Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Việc trưng_cầu giám_định về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra có thuộc phạm_vi quyền_hạn của thành_viên Đoàn thanh_tra hành_chính không ? | Tại Điều 48 Luật Thanh_tra 2010 , nhiệm_vụ và quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra hành_chính được quy_định như sau : ... ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra tẩu_tán tài_sản, không thực_hiện quyết_định thu_hồi tiền, tài_sản của Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ; g ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định kỷ_luật, thuyên_chuyển công_tác, cho nghỉ hưu đối_với người đang cộng_tác với cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc đang là đối_tượng thanh_tra nếu xét thấy việc thi_hành quyết_định đó gây trở_ngại cho việc thanh_tra ; h ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ công_tác và xử_lý đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức cố_ý cản_trở việc thanh_tra hoặc không thực_hiện yêu_cầu, kiến_nghị, quyết_định thanh_tra ; i ) Quyết_định xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý kết_quả thanh_tra ; kiểm_tra, đôn_đốc việc thực_hiện quyết_định xử_lý về thanh_tra ; k ) Quyết_định thu_hồi tiền, tài_sản bị chiếm_đoạt, sử_dụng trái_phép hoặc bị thất_thoát do hành_vi vi_phạm pháp_luật của đối_tượng thanh_tra gây ra ; l ) Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến trách_nhiệm của Trưởng_đoàn thanh_tra, các thành_viên khác của Đoàn thanh_tra ; m ) Đình_chỉ, thay_đổi Trưởng_đoàn thanh_tra, thành_viên Đoàn | None | 1 | Tại Điều 48 Luật Thanh_tra 2010 , nhiệm_vụ và quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra hành_chính được quy_định như sau : " Điều 48 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra hành_chính 1 . Người ra quyết_định thanh_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , giám_sát Đoàn thanh_tra thực_hiện đúng nội_dung quyết_định thanh_tra ; b ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; c ) Trưng_cầu giám_định về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; d ) Yêu_cầu người có thẩm_quyền tạm giữ tiền , đồ_vật , giấy_phép sử_dụng trái pháp_luật khi xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc vi_phạm pháp_luật hoặc để xác_minh tình_tiết làm_chứng cứ cho việc kết_luận , xử_lý ; đ ) Tạm đình_chỉ hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền đình_chỉ việc_làm khi xét thấy việc_làm đó gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; e ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra tẩu_tán tài_sản , không thực_hiện quyết_định thu_hồi tiền , tài_sản của Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ; g ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định kỷ_luật , thuyên_chuyển công_tác , cho nghỉ hưu đối_với người đang cộng_tác với cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc đang là đối_tượng thanh_tra nếu xét thấy việc thi_hành quyết_định đó gây trở_ngại cho việc thanh_tra ; h ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ công_tác và xử_lý đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức cố_ý cản_trở việc thanh_tra hoặc không thực_hiện yêu_cầu , kiến_nghị , quyết_định thanh_tra ; i ) Quyết_định xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý kết_quả thanh_tra ; kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện quyết_định xử_lý về thanh_tra ; k ) Quyết_định thu_hồi tiền , tài_sản bị chiếm_đoạt , sử_dụng trái_phép hoặc bị thất_thoát do hành_vi vi_phạm pháp_luật của đối_tượng thanh_tra gây ra ; l ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến trách_nhiệm của Trưởng_đoàn thanh_tra , các thành_viên khác của Đoàn thanh_tra ; m ) Đình_chỉ , thay_đổi Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra khi không đáp_ứng được yêu_cầu , nhiệm_vụ thanh_tra hoặc có hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc là người_thân thích với đối_tượng thanh_tra hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra ; n ) Kết_luận về nội_dung thanh_tra ; o ) Chuyển hồ_sơ vụ_việc vi_phạm pháp_luật sang cơ_quan điều_tra khi phát_hiện có dấu_hiệu của tội_phạm , đồng_thời thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp biết . 2 . Khi xét thấy không cần_thiết áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm d , đ , e , g và h khoản 1 Điều này thì người ra quyết_định thanh_tra phải quyết_định hoặc kiến_nghị huỷ_bỏ ngay việc áp_dụng biện_pháp đó . 3 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , người ra quyết_định thanh_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . " Theo quy_định nêu trên , việc trưng_cầu giám_định về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra có thuộc trong phạm_vi quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra hành_chính chứ không phải của thành_viên Đoàn thanh_tra hành_chính . | 212,800 | |
Việc trưng_cầu giám_định về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra có thuộc phạm_vi quyền_hạn của thành_viên Đoàn thanh_tra hành_chính không ? | Tại Điều 48 Luật Thanh_tra 2010 , nhiệm_vụ và quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra hành_chính được quy_định như sau : ... ra ; l ) Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến trách_nhiệm của Trưởng_đoàn thanh_tra, các thành_viên khác của Đoàn thanh_tra ; m ) Đình_chỉ, thay_đổi Trưởng_đoàn thanh_tra, thành_viên Đoàn thanh_tra khi không đáp_ứng được yêu_cầu, nhiệm_vụ thanh_tra hoặc có hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc là người_thân thích với đối_tượng thanh_tra hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra ; n ) Kết_luận về nội_dung thanh_tra ; o ) Chuyển hồ_sơ vụ_việc vi_phạm pháp_luật sang cơ_quan điều_tra khi phát_hiện có dấu_hiệu của tội_phạm, đồng_thời thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp biết. 2. Khi xét thấy không cần_thiết áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm d, đ, e, g và h khoản 1 Điều này thì người ra quyết_định thanh_tra phải quyết_định hoặc kiến_nghị huỷ_bỏ ngay việc áp_dụng biện_pháp đó. 3. Khi thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này, người ra quyết_định thanh_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi, quyết_định của mình. " Theo quy_định nêu trên, việc trưng_cầu giám_định về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra có thuộc trong phạm_vi quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra hành_chính chứ không phải của | None | 1 | Tại Điều 48 Luật Thanh_tra 2010 , nhiệm_vụ và quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra hành_chính được quy_định như sau : " Điều 48 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra hành_chính 1 . Người ra quyết_định thanh_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , giám_sát Đoàn thanh_tra thực_hiện đúng nội_dung quyết_định thanh_tra ; b ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; c ) Trưng_cầu giám_định về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; d ) Yêu_cầu người có thẩm_quyền tạm giữ tiền , đồ_vật , giấy_phép sử_dụng trái pháp_luật khi xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc vi_phạm pháp_luật hoặc để xác_minh tình_tiết làm_chứng cứ cho việc kết_luận , xử_lý ; đ ) Tạm đình_chỉ hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền đình_chỉ việc_làm khi xét thấy việc_làm đó gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; e ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra tẩu_tán tài_sản , không thực_hiện quyết_định thu_hồi tiền , tài_sản của Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ; g ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định kỷ_luật , thuyên_chuyển công_tác , cho nghỉ hưu đối_với người đang cộng_tác với cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc đang là đối_tượng thanh_tra nếu xét thấy việc thi_hành quyết_định đó gây trở_ngại cho việc thanh_tra ; h ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ công_tác và xử_lý đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức cố_ý cản_trở việc thanh_tra hoặc không thực_hiện yêu_cầu , kiến_nghị , quyết_định thanh_tra ; i ) Quyết_định xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý kết_quả thanh_tra ; kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện quyết_định xử_lý về thanh_tra ; k ) Quyết_định thu_hồi tiền , tài_sản bị chiếm_đoạt , sử_dụng trái_phép hoặc bị thất_thoát do hành_vi vi_phạm pháp_luật của đối_tượng thanh_tra gây ra ; l ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến trách_nhiệm của Trưởng_đoàn thanh_tra , các thành_viên khác của Đoàn thanh_tra ; m ) Đình_chỉ , thay_đổi Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra khi không đáp_ứng được yêu_cầu , nhiệm_vụ thanh_tra hoặc có hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc là người_thân thích với đối_tượng thanh_tra hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra ; n ) Kết_luận về nội_dung thanh_tra ; o ) Chuyển hồ_sơ vụ_việc vi_phạm pháp_luật sang cơ_quan điều_tra khi phát_hiện có dấu_hiệu của tội_phạm , đồng_thời thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp biết . 2 . Khi xét thấy không cần_thiết áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm d , đ , e , g và h khoản 1 Điều này thì người ra quyết_định thanh_tra phải quyết_định hoặc kiến_nghị huỷ_bỏ ngay việc áp_dụng biện_pháp đó . 3 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , người ra quyết_định thanh_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . " Theo quy_định nêu trên , việc trưng_cầu giám_định về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra có thuộc trong phạm_vi quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra hành_chính chứ không phải của thành_viên Đoàn thanh_tra hành_chính . | 212,801 | |
Việc trưng_cầu giám_định về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra có thuộc phạm_vi quyền_hạn của thành_viên Đoàn thanh_tra hành_chính không ? | Tại Điều 48 Luật Thanh_tra 2010 , nhiệm_vụ và quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra hành_chính được quy_định như sau : ... mình. " Theo quy_định nêu trên, việc trưng_cầu giám_định về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra có thuộc trong phạm_vi quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra hành_chính chứ không phải của thành_viên Đoàn thanh_tra hành_chính. | None | 1 | Tại Điều 48 Luật Thanh_tra 2010 , nhiệm_vụ và quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra hành_chính được quy_định như sau : " Điều 48 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra hành_chính 1 . Người ra quyết_định thanh_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , giám_sát Đoàn thanh_tra thực_hiện đúng nội_dung quyết_định thanh_tra ; b ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; c ) Trưng_cầu giám_định về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; d ) Yêu_cầu người có thẩm_quyền tạm giữ tiền , đồ_vật , giấy_phép sử_dụng trái pháp_luật khi xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc vi_phạm pháp_luật hoặc để xác_minh tình_tiết làm_chứng cứ cho việc kết_luận , xử_lý ; đ ) Tạm đình_chỉ hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền đình_chỉ việc_làm khi xét thấy việc_làm đó gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; e ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra tẩu_tán tài_sản , không thực_hiện quyết_định thu_hồi tiền , tài_sản của Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ; g ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định kỷ_luật , thuyên_chuyển công_tác , cho nghỉ hưu đối_với người đang cộng_tác với cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc đang là đối_tượng thanh_tra nếu xét thấy việc thi_hành quyết_định đó gây trở_ngại cho việc thanh_tra ; h ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ công_tác và xử_lý đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức cố_ý cản_trở việc thanh_tra hoặc không thực_hiện yêu_cầu , kiến_nghị , quyết_định thanh_tra ; i ) Quyết_định xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý kết_quả thanh_tra ; kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện quyết_định xử_lý về thanh_tra ; k ) Quyết_định thu_hồi tiền , tài_sản bị chiếm_đoạt , sử_dụng trái_phép hoặc bị thất_thoát do hành_vi vi_phạm pháp_luật của đối_tượng thanh_tra gây ra ; l ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến trách_nhiệm của Trưởng_đoàn thanh_tra , các thành_viên khác của Đoàn thanh_tra ; m ) Đình_chỉ , thay_đổi Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra khi không đáp_ứng được yêu_cầu , nhiệm_vụ thanh_tra hoặc có hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc là người_thân thích với đối_tượng thanh_tra hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra ; n ) Kết_luận về nội_dung thanh_tra ; o ) Chuyển hồ_sơ vụ_việc vi_phạm pháp_luật sang cơ_quan điều_tra khi phát_hiện có dấu_hiệu của tội_phạm , đồng_thời thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp biết . 2 . Khi xét thấy không cần_thiết áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm d , đ , e , g và h khoản 1 Điều này thì người ra quyết_định thanh_tra phải quyết_định hoặc kiến_nghị huỷ_bỏ ngay việc áp_dụng biện_pháp đó . 3 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , người ra quyết_định thanh_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . " Theo quy_định nêu trên , việc trưng_cầu giám_định về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra có thuộc trong phạm_vi quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra hành_chính chứ không phải của thành_viên Đoàn thanh_tra hành_chính . | 212,802 | |
Công_chứng_viên có_thể thực_hiện thủ_tục công_chứng di_chúc tại trại_giam hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 44 Luật Công_chứng 2014 quy_định về địa_điểm công_chứng như sau : ... Địa_điểm công_chứng 1 . Việc công_chứng phải được thực_hiện tại trụ_sở của tổ_chức hành_nghề công_chứng , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Việc công_chứng có_thể được thực_hiện ngoài trụ_sở của tổ_chức hành_nghề công_chứng trong trường_hợp người yêu_cầu công_chứng là người già_yếu , không_thể đi_lại được , người đang bị tạm giữ , tạm giam , đang thi_hành án phạt tù hoặc có lý_do chính_đáng khác không_thể đến trụ_sở của tổ_chức hành_nghề công_chứng . Theo quy_định thì việc công_chứng có_thể được thực_hiện ngoài trụ_sở của tổ_chức hành_nghề công_chứng trong trường_hợp người yêu_cầu công_chứng là người già_yếu , không_thể đi_lại được , người đang bị tạm giữ , tạm giam , đang thi_hành án phạt tù hoặc có lý_do chính_đáng khác không_thể đến trụ_sở của tổ_chức hành_nghề công_chứng . Như_vậy , công_chứng_viên có_thể thực_hiện thủ_tục công_chứng di_chúc trong trường_hợp người yêu_cầu công_chứng đang ở trại_giam . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 44 Luật Công_chứng 2014 quy_định về địa_điểm công_chứng như sau : Địa_điểm công_chứng 1 . Việc công_chứng phải được thực_hiện tại trụ_sở của tổ_chức hành_nghề công_chứng , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Việc công_chứng có_thể được thực_hiện ngoài trụ_sở của tổ_chức hành_nghề công_chứng trong trường_hợp người yêu_cầu công_chứng là người già_yếu , không_thể đi_lại được , người đang bị tạm giữ , tạm giam , đang thi_hành án phạt tù hoặc có lý_do chính_đáng khác không_thể đến trụ_sở của tổ_chức hành_nghề công_chứng . Theo quy_định thì việc công_chứng có_thể được thực_hiện ngoài trụ_sở của tổ_chức hành_nghề công_chứng trong trường_hợp người yêu_cầu công_chứng là người già_yếu , không_thể đi_lại được , người đang bị tạm giữ , tạm giam , đang thi_hành án phạt tù hoặc có lý_do chính_đáng khác không_thể đến trụ_sở của tổ_chức hành_nghề công_chứng . Như_vậy , công_chứng_viên có_thể thực_hiện thủ_tục công_chứng di_chúc trong trường_hợp người yêu_cầu công_chứng đang ở trại_giam . ( Hình từ Internet ) | 212,803 | |
Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng di_chúc theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 41 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên soạn_thảo theo đề_nghị của người yêu_cầu cô: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 41 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng hợp_đồng, giao_dịch do công_chứng_viên soạn_thảo theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng như sau : Công_chứng hợp_đồng, giao_dịch do công_chứng_viên soạn_thảo theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng 1. Người yêu_cầu công_chứng nộp một bộ hồ_sơ theo quy_định tại các điểm a, c, d và đ khoản 1 và khoản 2 Điều 40 của Luật này và nêu nội_dung, ý_định giao_kết hợp_đồng, giao_dịch. 2. Công_chứng_viên thực_hiện các việc quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều 40 của Luật này. Trường_hợp nội_dung, ý_định giao_kết hợp_đồng, giao_dịch là xác_thực, không vi_phạm pháp_luật, không trái đạo_đức xã_hội thì công_chứng_viên soạn_thảo hợp_đồng, giao_dịch.... Đồng_thời, căn_cứ Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng hợp_đồng, giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn như sau : Công_chứng hợp_đồng, giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn 1. Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ, gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu công_chứng, trong đó có thông_tin về họ tên, địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng, nội_dung cần công_chứng, danh_mục giấy_tờ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 41 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên soạn_thảo theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng như sau : Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên soạn_thảo theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng 1 . Người yêu_cầu công_chứng nộp một bộ hồ_sơ theo quy_định tại các điểm a , c , d và đ khoản 1 và khoản 2 Điều 40 của Luật này và nêu nội_dung , ý_định giao_kết hợp_đồng , giao_dịch . 2 . Công_chứng_viên thực_hiện các việc quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều 40 của Luật này . Trường_hợp nội_dung , ý_định giao_kết hợp_đồng , giao_dịch là xác_thực , không vi_phạm pháp_luật , không trái đạo_đức xã_hội thì công_chứng_viên soạn_thảo hợp_đồng , giao_dịch . ... Đồng_thời , căn_cứ Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn như sau : Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn 1 . Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ , gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; c ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; đ ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có . 2 . Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . 3 . Công_chứng_viên kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng . Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu công_chứng đầy_đủ , phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thụ_lý và ghi vào_sổ công_chứng . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ yêu_cầu công_chứng di_chúc theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng bao_gồm : ( 1 ) Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; Tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; ( 2 ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; ( 3 ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp di_chúc có iên quan đến tài_sản đó ; ( 4 ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến việc công_chứng di_chúc mà pháp_luật quy_định phải có . Lưu_ý : Các bản_sao quy_định ở trên là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . | 212,804 | |
Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng di_chúc theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 41 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên soạn_thảo theo đề_nghị của người yêu_cầu cô: ... , gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu công_chứng, trong đó có thông_tin về họ tên, địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng, nội_dung cần công_chứng, danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng, họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng, thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Dự_thảo hợp_đồng, giao_dịch ; c ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; đ ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng, giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có. 2. Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp, bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ, chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực. 3. Công_chứng_viên kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng. Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu công_chứng đầy_đủ, phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thụ_lý và ghi vào_sổ công_chứng.... Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ yêu_cầu công_chứng di_chúc theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng bao_gồm | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 41 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên soạn_thảo theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng như sau : Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên soạn_thảo theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng 1 . Người yêu_cầu công_chứng nộp một bộ hồ_sơ theo quy_định tại các điểm a , c , d và đ khoản 1 và khoản 2 Điều 40 của Luật này và nêu nội_dung , ý_định giao_kết hợp_đồng , giao_dịch . 2 . Công_chứng_viên thực_hiện các việc quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều 40 của Luật này . Trường_hợp nội_dung , ý_định giao_kết hợp_đồng , giao_dịch là xác_thực , không vi_phạm pháp_luật , không trái đạo_đức xã_hội thì công_chứng_viên soạn_thảo hợp_đồng , giao_dịch . ... Đồng_thời , căn_cứ Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn như sau : Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn 1 . Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ , gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; c ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; đ ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có . 2 . Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . 3 . Công_chứng_viên kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng . Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu công_chứng đầy_đủ , phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thụ_lý và ghi vào_sổ công_chứng . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ yêu_cầu công_chứng di_chúc theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng bao_gồm : ( 1 ) Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; Tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; ( 2 ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; ( 3 ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp di_chúc có iên quan đến tài_sản đó ; ( 4 ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến việc công_chứng di_chúc mà pháp_luật quy_định phải có . Lưu_ý : Các bản_sao quy_định ở trên là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . | 212,805 | |
Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng di_chúc theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 41 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên soạn_thảo theo đề_nghị của người yêu_cầu cô: ... công_chứng đầy_đủ, phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thụ_lý và ghi vào_sổ công_chứng.... Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ yêu_cầu công_chứng di_chúc theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng bao_gồm : ( 1 ) Phiếu yêu_cầu công_chứng, trong đó có thông_tin về họ tên, địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng, nội_dung cần công_chứng, danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; Tên tổ_chức hành_nghề công_chứng, họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng, thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; ( 2 ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; ( 3 ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng trong trường_hợp di_chúc có iên quan đến tài_sản đó ; ( 4 ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến việc công_chứng di_chúc mà pháp_luật quy_định phải có. Lưu_ý : Các bản_sao quy_định ở trên là bản chụp, bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ, chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 41 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên soạn_thảo theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng như sau : Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên soạn_thảo theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng 1 . Người yêu_cầu công_chứng nộp một bộ hồ_sơ theo quy_định tại các điểm a , c , d và đ khoản 1 và khoản 2 Điều 40 của Luật này và nêu nội_dung , ý_định giao_kết hợp_đồng , giao_dịch . 2 . Công_chứng_viên thực_hiện các việc quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều 40 của Luật này . Trường_hợp nội_dung , ý_định giao_kết hợp_đồng , giao_dịch là xác_thực , không vi_phạm pháp_luật , không trái đạo_đức xã_hội thì công_chứng_viên soạn_thảo hợp_đồng , giao_dịch . ... Đồng_thời , căn_cứ Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn như sau : Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn 1 . Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ , gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; c ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; đ ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có . 2 . Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . 3 . Công_chứng_viên kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng . Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu công_chứng đầy_đủ , phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thụ_lý và ghi vào_sổ công_chứng . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ yêu_cầu công_chứng di_chúc theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng bao_gồm : ( 1 ) Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; Tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; ( 2 ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; ( 3 ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp di_chúc có iên quan đến tài_sản đó ; ( 4 ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến việc công_chứng di_chúc mà pháp_luật quy_định phải có . Lưu_ý : Các bản_sao quy_định ở trên là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . | 212,806 | |
Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng di_chúc theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 41 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên soạn_thảo theo đề_nghị của người yêu_cầu cô: ... như bản_chính và không phải chứng_thực. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 41 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên soạn_thảo theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng như sau : Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên soạn_thảo theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng 1 . Người yêu_cầu công_chứng nộp một bộ hồ_sơ theo quy_định tại các điểm a , c , d và đ khoản 1 và khoản 2 Điều 40 của Luật này và nêu nội_dung , ý_định giao_kết hợp_đồng , giao_dịch . 2 . Công_chứng_viên thực_hiện các việc quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều 40 của Luật này . Trường_hợp nội_dung , ý_định giao_kết hợp_đồng , giao_dịch là xác_thực , không vi_phạm pháp_luật , không trái đạo_đức xã_hội thì công_chứng_viên soạn_thảo hợp_đồng , giao_dịch . ... Đồng_thời , căn_cứ Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn như sau : Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn 1 . Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ , gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; c ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; đ ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có . 2 . Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . 3 . Công_chứng_viên kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng . Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu công_chứng đầy_đủ , phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thụ_lý và ghi vào_sổ công_chứng . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ yêu_cầu công_chứng di_chúc theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng bao_gồm : ( 1 ) Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; Tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; ( 2 ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; ( 3 ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp di_chúc có iên quan đến tài_sản đó ; ( 4 ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến việc công_chứng di_chúc mà pháp_luật quy_định phải có . Lưu_ý : Các bản_sao quy_định ở trên là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . | 212,807 | |
Công_chứng_viên có được quyền công_bố di_chúc không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 647 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về việc công_bố di_chúc như sau : ... Công_bố di_chúc 1 . Trường_hợp di_chúc bằng văn_bản được lưu_giữ tại tổ_chức hành_nghề công_chứng thì công_chứng_viên là người công_bố di_chúc . 2 . Trường_hợp người để lại di_chúc chỉ_định người công_bố di_chúc thì người này có nghĩa_vụ công_bố di_chúc ; nếu người để lại di_chúc không_chỉ định hoặc có chỉ_định nhưng người được chỉ_định từ_chối công_bố di_chúc thì những người thừa_kế còn lại thoả_thuận cử người công_bố di_chúc . 3 . Sau thời_điểm mở thừa_kế , người công_bố di_chúc phải sao gửi di_chúc tới tất_cả những người có liên_quan đến nội_dung di_chúc . 4 . Người nhận được bản_sao di_chúc có quyền yêu_cầu đối_chiếu với bản_gốc của di_chúc . 5 . Trường_hợp di_chúc được lập bằng tiếng nước_ngoài thì bản di_chúc đó phải được dịch ra tiếng Việt và phải có công_chứng hoặc chứng_thực . Như_vậy , theo quy_định , công_chứng_viên được quyền công_bố di_chúc trong trường_hợp di_chúc bằng văn_bản được lưu_giữ tại tổ_chức hành_nghề công_chứng . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 647 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về việc công_bố di_chúc như sau : Công_bố di_chúc 1 . Trường_hợp di_chúc bằng văn_bản được lưu_giữ tại tổ_chức hành_nghề công_chứng thì công_chứng_viên là người công_bố di_chúc . 2 . Trường_hợp người để lại di_chúc chỉ_định người công_bố di_chúc thì người này có nghĩa_vụ công_bố di_chúc ; nếu người để lại di_chúc không_chỉ định hoặc có chỉ_định nhưng người được chỉ_định từ_chối công_bố di_chúc thì những người thừa_kế còn lại thoả_thuận cử người công_bố di_chúc . 3 . Sau thời_điểm mở thừa_kế , người công_bố di_chúc phải sao gửi di_chúc tới tất_cả những người có liên_quan đến nội_dung di_chúc . 4 . Người nhận được bản_sao di_chúc có quyền yêu_cầu đối_chiếu với bản_gốc của di_chúc . 5 . Trường_hợp di_chúc được lập bằng tiếng nước_ngoài thì bản di_chúc đó phải được dịch ra tiếng Việt và phải có công_chứng hoặc chứng_thực . Như_vậy , theo quy_định , công_chứng_viên được quyền công_bố di_chúc trong trường_hợp di_chúc bằng văn_bản được lưu_giữ tại tổ_chức hành_nghề công_chứng . | 212,808 | |
Thứ_tự ưu_tiên thanh_toán khoản nợ xấu đã mua của Công_ty Quản_lý tài_sản được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 42 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Thông_tư 14/2015/TT-NHNN và khoản 11 Điều 1 Thông_tư 32/2019/TT-NHNN quy_định v: ... Theo Điều 42 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Thông_tư 14/2015/TT-NHNN và khoản 11 Điều 1 Thông_tư 32/2019/TT-NHNN quy_định về t hứ tự ưu_tiên thanh_toán khoản nợ xấu đã mua của Công_ty Quản_lý tài_sản như sau : ( 1 ) Dư_nợ gốc ; ( 2 ) Lãi trong hạn thanh_toán ; ( 3 ) Lãi đã quá hạn thanh_toán ; ( 4 ) Tiền phạt vi_phạm ( nếu có ) ; ( 5 ) Trả lại khách_hàng vay , bên bảo_đảm , bên có nghĩa_vụ trả nợ số tiền thừa ( nếu có ) . ( hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 42 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Thông_tư 14/2015/TT-NHNN và khoản 11 Điều 1 Thông_tư 32/2019/TT-NHNN quy_định về t hứ tự ưu_tiên thanh_toán khoản nợ xấu đã mua của Công_ty Quản_lý tài_sản như sau : ( 1 ) Dư_nợ gốc ; ( 2 ) Lãi trong hạn thanh_toán ; ( 3 ) Lãi đã quá hạn thanh_toán ; ( 4 ) Tiền phạt vi_phạm ( nếu có ) ; ( 5 ) Trả lại khách_hàng vay , bên bảo_đảm , bên có nghĩa_vụ trả nợ số tiền thừa ( nếu có ) . ( hình từ Internet ) | 212,809 | |
Trường_hợp số tiền thu_hồi nợ của khoản nợ xấu được mua bằng trái_phiếu đặc_biệt thì được xử_lý thế_nào ? | Theo Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 09/2017/TT-NHNN quy_định về việc xử_lý số tiền thu_hồi nợ của khoản nợ : ... Theo Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 09/2017/TT-NHNN quy_định về việc xử_lý số tiền thu_hồi nợ của khoản nợ xấu được mua bằng trái_phiếu đặc_biệt của Công_ty Quản_lý tài_sản như sau : ( 1 ) Số tiền thu_hồi nợ bằng tiền của khoản nợ xấu được mua bằng trái_phiếu đặc_biệt mà tổ_chức tín_dụng được hưởng theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được xử_lý như sau : - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_sinh số tiền thu_hồi nợ, Công_ty Quản_lý tài_sản phải gửi số tiền thu_hồi nợ tại tổ_chức tín_dụng bán nợ dưới hình_thức tiền gửi không hưởng lãi và không được rút trước thời_điểm thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này, Điều 19 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN và khoản 5 Điều 26 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN; - Nếu tổ_chức tín_dụng bán nợ vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc đầu quý tiếp_theo Công_ty Quản_lý tài_sản sử_dụng số tiền thu_hồi nợ bằng tiền mà tổ_chức tín_dụng được hưởng trong quý trả nợ vay tái cấp_vốn trên | None | 1 | Theo Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 09/2017/TT-NHNN quy_định về việc xử_lý số tiền thu_hồi nợ của khoản nợ xấu được mua bằng trái_phiếu đặc_biệt của Công_ty Quản_lý tài_sản như sau : ( 1 ) Số tiền thu_hồi nợ bằng tiền của khoản nợ xấu được mua bằng trái_phiếu đặc_biệt mà tổ_chức tín_dụng được hưởng theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được xử_lý như sau : - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_sinh số tiền thu_hồi nợ , Công_ty Quản_lý tài_sản phải gửi số tiền thu_hồi nợ tại tổ_chức tín_dụng bán nợ dưới hình_thức tiền gửi không hưởng lãi và không được rút trước thời_điểm thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này , Điều 19 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN và khoản 5 Điều 26 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN; - Nếu tổ_chức tín_dụng bán nợ vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc đầu quý tiếp_theo Công_ty Quản_lý tài_sản sử_dụng số tiền thu_hồi nợ bằng tiền mà tổ_chức tín_dụng được hưởng trong quý trả nợ vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt đó và khấu_trừ số tiền này vào tổng_số tiền thu nợ mà tổ_chức tín_dụng được hưởng khi thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt đó . ( 2 ) Số tiền thu_hồi nợ của khoản nợ xấu được mua bằng trái_phiếu đặc_biệt được xử_lý như sau : - Công_ty Quản_lý tài_sản được hưởng một tỷ_lệ trên số tiền thu_hồi nợ theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước sau khi thống_nhất với Bộ Tài_chính ; - Tổ_chức tín_dụng bán nợ được hưởng số tiền thu_hồi nợ còn lại sau khi trừ đi số tiền mà Công_ty Quản_lý tài_sản được hưởng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN. | 212,810 | |
Trường_hợp số tiền thu_hồi nợ của khoản nợ xấu được mua bằng trái_phiếu đặc_biệt thì được xử_lý thế_nào ? | Theo Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 09/2017/TT-NHNN quy_định về việc xử_lý số tiền thu_hồi nợ của khoản nợ : ... , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc đầu quý tiếp_theo Công_ty Quản_lý tài_sản sử_dụng số tiền thu_hồi nợ bằng tiền mà tổ_chức tín_dụng được hưởng trong quý trả nợ vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt đó và khấu_trừ số tiền này vào tổng_số tiền thu nợ mà tổ_chức tín_dụng được hưởng khi thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt đó. ( 2 ) Số tiền thu_hồi nợ của khoản nợ xấu được mua bằng trái_phiếu đặc_biệt được xử_lý như sau : - Công_ty Quản_lý tài_sản được hưởng một tỷ_lệ trên số tiền thu_hồi nợ theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước sau khi thống_nhất với Bộ Tài_chính ; - Tổ_chức tín_dụng bán nợ được hưởng số tiền thu_hồi nợ còn lại sau khi trừ đi số tiền mà Công_ty Quản_lý tài_sản được hưởng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN. | None | 1 | Theo Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 09/2017/TT-NHNN quy_định về việc xử_lý số tiền thu_hồi nợ của khoản nợ xấu được mua bằng trái_phiếu đặc_biệt của Công_ty Quản_lý tài_sản như sau : ( 1 ) Số tiền thu_hồi nợ bằng tiền của khoản nợ xấu được mua bằng trái_phiếu đặc_biệt mà tổ_chức tín_dụng được hưởng theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được xử_lý như sau : - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_sinh số tiền thu_hồi nợ , Công_ty Quản_lý tài_sản phải gửi số tiền thu_hồi nợ tại tổ_chức tín_dụng bán nợ dưới hình_thức tiền gửi không hưởng lãi và không được rút trước thời_điểm thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này , Điều 19 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN và khoản 5 Điều 26 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN; - Nếu tổ_chức tín_dụng bán nợ vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc đầu quý tiếp_theo Công_ty Quản_lý tài_sản sử_dụng số tiền thu_hồi nợ bằng tiền mà tổ_chức tín_dụng được hưởng trong quý trả nợ vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt đó và khấu_trừ số tiền này vào tổng_số tiền thu nợ mà tổ_chức tín_dụng được hưởng khi thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt đó . ( 2 ) Số tiền thu_hồi nợ của khoản nợ xấu được mua bằng trái_phiếu đặc_biệt được xử_lý như sau : - Công_ty Quản_lý tài_sản được hưởng một tỷ_lệ trên số tiền thu_hồi nợ theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước sau khi thống_nhất với Bộ Tài_chính ; - Tổ_chức tín_dụng bán nợ được hưởng số tiền thu_hồi nợ còn lại sau khi trừ đi số tiền mà Công_ty Quản_lý tài_sản được hưởng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN. | 212,811 | |
Việc thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt của Công_ty Quản_lý tài_sản được thực_hiện thế_nào ? | Tại Điều 44 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Thông_tư 14/2015/TT-NHNN quy_định về việc thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt của Côn: ... Tại Điều 44 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Thông_tư 14/2015/TT-NHNN quy_định về việc thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt của Công_ty Quản_lý tài_sản được thực_hiện như sau : ( 1 ) Trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán trong các trường_hợp sau đây : - Số tiền dự_phòng rủi_ro đã trích_lập cho trái_phiếu đặc_biệt không thấp hơn giá_trị ghi sổ số_dư nợ gốc của khoản nợ xấu có liên_quan đang theo_dõi trên sổ_sách của Công_ty Quản_lý tài_sản, trong đó bao_gồm cả các trường_hợp sau đây : + Công_ty Quản_lý tài_sản bán khoản nợ xấu cho tổ_chức, cá_nhân, kể_cả trường_hợp bán lại khoản nợ xấu đã mua bằng trái_phiếu đặc_biệt cho tổ_chức tín_dụng bán nợ theo giá_trị thị_trường hoặc giá thoả_thuận ; + Công_ty Quản_lý tài_sản chuyển toàn_bộ khoản nợ xấu đã mua thành vốn_điều_lệ, vốn cổ_phần của khách_hàng vay là doanh_nghiệp. - Trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán. ( 2 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán theo quy_định tại mục ( 1 ), tổ_chức tín_dụng bán nợ phải hoàn_trả đầy_đủ số tiền vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng ( nếu có | None | 1 | Tại Điều 44 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Thông_tư 14/2015/TT-NHNN quy_định về việc thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt của Công_ty Quản_lý tài_sản được thực_hiện như sau : ( 1 ) Trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán trong các trường_hợp sau đây : - Số tiền dự_phòng rủi_ro đã trích_lập cho trái_phiếu đặc_biệt không thấp hơn giá_trị ghi sổ số_dư nợ gốc của khoản nợ xấu có liên_quan đang theo_dõi trên sổ_sách của Công_ty Quản_lý tài_sản , trong đó bao_gồm cả các trường_hợp sau đây : + Công_ty Quản_lý tài_sản bán khoản nợ xấu cho tổ_chức , cá_nhân , kể_cả trường_hợp bán lại khoản nợ xấu đã mua bằng trái_phiếu đặc_biệt cho tổ_chức tín_dụng bán nợ theo giá_trị thị_trường hoặc giá thoả_thuận ; + Công_ty Quản_lý tài_sản chuyển toàn_bộ khoản nợ xấu đã mua thành vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần của khách_hàng vay là doanh_nghiệp . - Trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán . ( 2 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán theo quy_định tại mục ( 1 ) , tổ_chức tín_dụng bán nợ phải hoàn_trả đầy_đủ số tiền vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng ( nếu có ) , được Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) ngừng phong_toả trái_phiếu đặc_biệt theo quy_định và phối_hợp với Công_ty Quản_lý tài_sản thực_hiện thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt như sau : - Trường_hợp chưa thu_hồi được đầy_đủ khoản nợ xấu ( bao_gồm gốc , lãi và các nghĩa_vụ tài_chính khác liên_quan đến khoản nợ ) theo hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng uỷ_thác , hợp_đồng mua trái_phiếu doanh_nghiệp , tổ_chức tín_dụng bán nợ sử_dụng trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng mua lại khoản nợ xấu từ Công_ty Quản_lý tài_sản theo giá_trị ghi sổ số_dư nợ gốc đang theo_dõi trên sổ_sách của Công_ty Quản_lý tài_sản và khoản vốn góp , vốn cổ_phần tại khách_hàng vay theo giá_trị ghi sổ đang hạch_toán nội bảng_cân_đối kế_toán của Công_ty Quản_lý tài_sản đối_với trường_hợp chuyển một phần khoản nợ xấu thành vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần của khách_hàng vay ( nếu có ) ; được Công_ty Quản_lý tài_sản thanh_toán số tiền được hưởng trên số tiền thu_hồi nợ quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN ( nếu có ) ; - Trường_hợp đã thu_hồi được đầy_đủ khoản nợ xấu ( bao_gồm gốc , lãi và các nghĩa_vụ tài_chính khác liên_quan đến khoản nợ ) theo hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng uỷ_thác , hợp_đồng mua trái_phiếu doanh_nghiệp ( bao_gồm cả trường_hợp toàn_bộ khoản nợ xấu đã được bán cho tổ_chức , cá_nhân ) thì tổ_chức tín_dụng bán nợ sử_dụng trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng mua lại khoản vốn góp , vốn cổ_phần tại khách_hàng vay theo giá_trị ghi sổ đang hạch_toán nội bảng_cân_đối kế_toán của Công_ty Quản_lý tài_sản đối_với trường_hợp chuyển một phần khoản nợ xấu thành vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần của khách_hàng vay ( nếu có ) ; được Công_ty Quản_lý tài_sản thanh_toán số tiền thu_hồi nợ được hưởng theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN; - Trường_hợp toàn_bộ khoản nợ xấu được chuyển thành vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần của khách_hàng vay là doanh_nghiệp thì tổ_chức tín_dụng bán nợ sử_dụng trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng mua lại khoản vốn góp , vốn cổ_phần tại khách_hàng vay theo giá_trị ghi sổ đang hạch_toán nội bảng_cân_đối kế_toán của Công_ty Quản_lý tài_sản , đồng_thời thanh_toán cho Công_ty Quản_lý tài_sản số tiền thu_hồi nợ được hưởng theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN. ( 3 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán theo quy_định tại mục ( 1 ) mà tổ_chức tín_dụng bán nợ không hoàn_trả đầy_đủ số tiền vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt đó cho Ngân_hàng Nhà_nước , Công_ty Quản_lý tài_sản không thanh_toán số tiền thu_hồi nợ ( nếu có ) , khoản nợ xấu ( nếu còn ) cho tổ_chức tín_dụng bán nợ ; Công_ty Quản_lý tài_sản sử_dụng số tiền thu_hồi nợ bằng tiền từ khoản nợ xấu được mua bằng trái_phiếu đặc_biệt đó mà tổ_chức tín_dụng bán nợ được hưởng theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN để trả nợ vay tái cấp_vốn của tổ_chức tín_dụng bán nợ tại Ngân_hàng Nhà_nước và nhận lại trái_phiếu đặc_biệt khi dư_nợ vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt đó đã được trả đầy_đủ cho Ngân_hàng Nhà_nước . | 212,812 | |
Việc thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt của Công_ty Quản_lý tài_sản được thực_hiện thế_nào ? | Tại Điều 44 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Thông_tư 14/2015/TT-NHNN quy_định về việc thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt của Côn: ... đặc_biệt đến hạn thanh_toán theo quy_định tại mục ( 1 ), tổ_chức tín_dụng bán nợ phải hoàn_trả đầy_đủ số tiền vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng ( nếu có ), được Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) ngừng phong_toả trái_phiếu đặc_biệt theo quy_định và phối_hợp với Công_ty Quản_lý tài_sản thực_hiện thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt như sau : - Trường_hợp chưa thu_hồi được đầy_đủ khoản nợ xấu ( bao_gồm gốc, lãi và các nghĩa_vụ tài_chính khác liên_quan đến khoản nợ ) theo hợp_đồng tín_dụng, hợp_đồng uỷ_thác, hợp_đồng mua trái_phiếu doanh_nghiệp, tổ_chức tín_dụng bán nợ sử_dụng trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng mua lại khoản nợ xấu từ Công_ty Quản_lý tài_sản theo giá_trị ghi sổ số_dư nợ gốc đang theo_dõi trên sổ_sách của Công_ty Quản_lý tài_sản và khoản vốn góp, vốn cổ_phần tại khách_hàng vay theo giá_trị ghi sổ đang hạch_toán nội bảng_cân_đối kế_toán của Công_ty Quản_lý tài_sản đối_với trường_hợp chuyển một phần khoản nợ xấu thành vốn_điều_lệ, vốn cổ_phần của khách_hàng vay ( nếu có ) ; được Công_ty Quản_lý tài_sản thanh_toán số tiền được hưởng trên số tiền thu_hồi nợ quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN ( nếu có | None | 1 | Tại Điều 44 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Thông_tư 14/2015/TT-NHNN quy_định về việc thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt của Công_ty Quản_lý tài_sản được thực_hiện như sau : ( 1 ) Trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán trong các trường_hợp sau đây : - Số tiền dự_phòng rủi_ro đã trích_lập cho trái_phiếu đặc_biệt không thấp hơn giá_trị ghi sổ số_dư nợ gốc của khoản nợ xấu có liên_quan đang theo_dõi trên sổ_sách của Công_ty Quản_lý tài_sản , trong đó bao_gồm cả các trường_hợp sau đây : + Công_ty Quản_lý tài_sản bán khoản nợ xấu cho tổ_chức , cá_nhân , kể_cả trường_hợp bán lại khoản nợ xấu đã mua bằng trái_phiếu đặc_biệt cho tổ_chức tín_dụng bán nợ theo giá_trị thị_trường hoặc giá thoả_thuận ; + Công_ty Quản_lý tài_sản chuyển toàn_bộ khoản nợ xấu đã mua thành vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần của khách_hàng vay là doanh_nghiệp . - Trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán . ( 2 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán theo quy_định tại mục ( 1 ) , tổ_chức tín_dụng bán nợ phải hoàn_trả đầy_đủ số tiền vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng ( nếu có ) , được Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) ngừng phong_toả trái_phiếu đặc_biệt theo quy_định và phối_hợp với Công_ty Quản_lý tài_sản thực_hiện thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt như sau : - Trường_hợp chưa thu_hồi được đầy_đủ khoản nợ xấu ( bao_gồm gốc , lãi và các nghĩa_vụ tài_chính khác liên_quan đến khoản nợ ) theo hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng uỷ_thác , hợp_đồng mua trái_phiếu doanh_nghiệp , tổ_chức tín_dụng bán nợ sử_dụng trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng mua lại khoản nợ xấu từ Công_ty Quản_lý tài_sản theo giá_trị ghi sổ số_dư nợ gốc đang theo_dõi trên sổ_sách của Công_ty Quản_lý tài_sản và khoản vốn góp , vốn cổ_phần tại khách_hàng vay theo giá_trị ghi sổ đang hạch_toán nội bảng_cân_đối kế_toán của Công_ty Quản_lý tài_sản đối_với trường_hợp chuyển một phần khoản nợ xấu thành vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần của khách_hàng vay ( nếu có ) ; được Công_ty Quản_lý tài_sản thanh_toán số tiền được hưởng trên số tiền thu_hồi nợ quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN ( nếu có ) ; - Trường_hợp đã thu_hồi được đầy_đủ khoản nợ xấu ( bao_gồm gốc , lãi và các nghĩa_vụ tài_chính khác liên_quan đến khoản nợ ) theo hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng uỷ_thác , hợp_đồng mua trái_phiếu doanh_nghiệp ( bao_gồm cả trường_hợp toàn_bộ khoản nợ xấu đã được bán cho tổ_chức , cá_nhân ) thì tổ_chức tín_dụng bán nợ sử_dụng trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng mua lại khoản vốn góp , vốn cổ_phần tại khách_hàng vay theo giá_trị ghi sổ đang hạch_toán nội bảng_cân_đối kế_toán của Công_ty Quản_lý tài_sản đối_với trường_hợp chuyển một phần khoản nợ xấu thành vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần của khách_hàng vay ( nếu có ) ; được Công_ty Quản_lý tài_sản thanh_toán số tiền thu_hồi nợ được hưởng theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN; - Trường_hợp toàn_bộ khoản nợ xấu được chuyển thành vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần của khách_hàng vay là doanh_nghiệp thì tổ_chức tín_dụng bán nợ sử_dụng trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng mua lại khoản vốn góp , vốn cổ_phần tại khách_hàng vay theo giá_trị ghi sổ đang hạch_toán nội bảng_cân_đối kế_toán của Công_ty Quản_lý tài_sản , đồng_thời thanh_toán cho Công_ty Quản_lý tài_sản số tiền thu_hồi nợ được hưởng theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN. ( 3 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán theo quy_định tại mục ( 1 ) mà tổ_chức tín_dụng bán nợ không hoàn_trả đầy_đủ số tiền vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt đó cho Ngân_hàng Nhà_nước , Công_ty Quản_lý tài_sản không thanh_toán số tiền thu_hồi nợ ( nếu có ) , khoản nợ xấu ( nếu còn ) cho tổ_chức tín_dụng bán nợ ; Công_ty Quản_lý tài_sản sử_dụng số tiền thu_hồi nợ bằng tiền từ khoản nợ xấu được mua bằng trái_phiếu đặc_biệt đó mà tổ_chức tín_dụng bán nợ được hưởng theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN để trả nợ vay tái cấp_vốn của tổ_chức tín_dụng bán nợ tại Ngân_hàng Nhà_nước và nhận lại trái_phiếu đặc_biệt khi dư_nợ vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt đó đã được trả đầy_đủ cho Ngân_hàng Nhà_nước . | 212,813 | |
Việc thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt của Công_ty Quản_lý tài_sản được thực_hiện thế_nào ? | Tại Điều 44 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Thông_tư 14/2015/TT-NHNN quy_định về việc thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt của Côn: ... có ) ; được Công_ty Quản_lý tài_sản thanh_toán số tiền được hưởng trên số tiền thu_hồi nợ quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN ( nếu có ) ; - Trường_hợp đã thu_hồi được đầy_đủ khoản nợ xấu ( bao_gồm gốc, lãi và các nghĩa_vụ tài_chính khác liên_quan đến khoản nợ ) theo hợp_đồng tín_dụng, hợp_đồng uỷ_thác, hợp_đồng mua trái_phiếu doanh_nghiệp ( bao_gồm cả trường_hợp toàn_bộ khoản nợ xấu đã được bán cho tổ_chức, cá_nhân ) thì tổ_chức tín_dụng bán nợ sử_dụng trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng mua lại khoản vốn góp, vốn cổ_phần tại khách_hàng vay theo giá_trị ghi sổ đang hạch_toán nội bảng_cân_đối kế_toán của Công_ty Quản_lý tài_sản đối_với trường_hợp chuyển một phần khoản nợ xấu thành vốn_điều_lệ, vốn cổ_phần của khách_hàng vay ( nếu có ) ; được Công_ty Quản_lý tài_sản thanh_toán số tiền thu_hồi nợ được hưởng theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN; - Trường_hợp toàn_bộ khoản nợ xấu được chuyển thành vốn_điều_lệ, vốn cổ_phần của khách_hàng vay là doanh_nghiệp thì tổ_chức tín_dụng bán nợ sử_dụng trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng mua lại khoản vốn góp, vốn | None | 1 | Tại Điều 44 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Thông_tư 14/2015/TT-NHNN quy_định về việc thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt của Công_ty Quản_lý tài_sản được thực_hiện như sau : ( 1 ) Trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán trong các trường_hợp sau đây : - Số tiền dự_phòng rủi_ro đã trích_lập cho trái_phiếu đặc_biệt không thấp hơn giá_trị ghi sổ số_dư nợ gốc của khoản nợ xấu có liên_quan đang theo_dõi trên sổ_sách của Công_ty Quản_lý tài_sản , trong đó bao_gồm cả các trường_hợp sau đây : + Công_ty Quản_lý tài_sản bán khoản nợ xấu cho tổ_chức , cá_nhân , kể_cả trường_hợp bán lại khoản nợ xấu đã mua bằng trái_phiếu đặc_biệt cho tổ_chức tín_dụng bán nợ theo giá_trị thị_trường hoặc giá thoả_thuận ; + Công_ty Quản_lý tài_sản chuyển toàn_bộ khoản nợ xấu đã mua thành vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần của khách_hàng vay là doanh_nghiệp . - Trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán . ( 2 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán theo quy_định tại mục ( 1 ) , tổ_chức tín_dụng bán nợ phải hoàn_trả đầy_đủ số tiền vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng ( nếu có ) , được Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) ngừng phong_toả trái_phiếu đặc_biệt theo quy_định và phối_hợp với Công_ty Quản_lý tài_sản thực_hiện thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt như sau : - Trường_hợp chưa thu_hồi được đầy_đủ khoản nợ xấu ( bao_gồm gốc , lãi và các nghĩa_vụ tài_chính khác liên_quan đến khoản nợ ) theo hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng uỷ_thác , hợp_đồng mua trái_phiếu doanh_nghiệp , tổ_chức tín_dụng bán nợ sử_dụng trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng mua lại khoản nợ xấu từ Công_ty Quản_lý tài_sản theo giá_trị ghi sổ số_dư nợ gốc đang theo_dõi trên sổ_sách của Công_ty Quản_lý tài_sản và khoản vốn góp , vốn cổ_phần tại khách_hàng vay theo giá_trị ghi sổ đang hạch_toán nội bảng_cân_đối kế_toán của Công_ty Quản_lý tài_sản đối_với trường_hợp chuyển một phần khoản nợ xấu thành vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần của khách_hàng vay ( nếu có ) ; được Công_ty Quản_lý tài_sản thanh_toán số tiền được hưởng trên số tiền thu_hồi nợ quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN ( nếu có ) ; - Trường_hợp đã thu_hồi được đầy_đủ khoản nợ xấu ( bao_gồm gốc , lãi và các nghĩa_vụ tài_chính khác liên_quan đến khoản nợ ) theo hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng uỷ_thác , hợp_đồng mua trái_phiếu doanh_nghiệp ( bao_gồm cả trường_hợp toàn_bộ khoản nợ xấu đã được bán cho tổ_chức , cá_nhân ) thì tổ_chức tín_dụng bán nợ sử_dụng trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng mua lại khoản vốn góp , vốn cổ_phần tại khách_hàng vay theo giá_trị ghi sổ đang hạch_toán nội bảng_cân_đối kế_toán của Công_ty Quản_lý tài_sản đối_với trường_hợp chuyển một phần khoản nợ xấu thành vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần của khách_hàng vay ( nếu có ) ; được Công_ty Quản_lý tài_sản thanh_toán số tiền thu_hồi nợ được hưởng theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN; - Trường_hợp toàn_bộ khoản nợ xấu được chuyển thành vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần của khách_hàng vay là doanh_nghiệp thì tổ_chức tín_dụng bán nợ sử_dụng trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng mua lại khoản vốn góp , vốn cổ_phần tại khách_hàng vay theo giá_trị ghi sổ đang hạch_toán nội bảng_cân_đối kế_toán của Công_ty Quản_lý tài_sản , đồng_thời thanh_toán cho Công_ty Quản_lý tài_sản số tiền thu_hồi nợ được hưởng theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN. ( 3 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán theo quy_định tại mục ( 1 ) mà tổ_chức tín_dụng bán nợ không hoàn_trả đầy_đủ số tiền vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt đó cho Ngân_hàng Nhà_nước , Công_ty Quản_lý tài_sản không thanh_toán số tiền thu_hồi nợ ( nếu có ) , khoản nợ xấu ( nếu còn ) cho tổ_chức tín_dụng bán nợ ; Công_ty Quản_lý tài_sản sử_dụng số tiền thu_hồi nợ bằng tiền từ khoản nợ xấu được mua bằng trái_phiếu đặc_biệt đó mà tổ_chức tín_dụng bán nợ được hưởng theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN để trả nợ vay tái cấp_vốn của tổ_chức tín_dụng bán nợ tại Ngân_hàng Nhà_nước và nhận lại trái_phiếu đặc_biệt khi dư_nợ vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt đó đã được trả đầy_đủ cho Ngân_hàng Nhà_nước . | 212,814 | |
Việc thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt của Công_ty Quản_lý tài_sản được thực_hiện thế_nào ? | Tại Điều 44 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Thông_tư 14/2015/TT-NHNN quy_định về việc thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt của Côn: ... toàn_bộ khoản nợ xấu được chuyển thành vốn_điều_lệ, vốn cổ_phần của khách_hàng vay là doanh_nghiệp thì tổ_chức tín_dụng bán nợ sử_dụng trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng mua lại khoản vốn góp, vốn cổ_phần tại khách_hàng vay theo giá_trị ghi sổ đang hạch_toán nội bảng_cân_đối kế_toán của Công_ty Quản_lý tài_sản, đồng_thời thanh_toán cho Công_ty Quản_lý tài_sản số tiền thu_hồi nợ được hưởng theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN. ( 3 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán theo quy_định tại mục ( 1 ) mà tổ_chức tín_dụng bán nợ không hoàn_trả đầy_đủ số tiền vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt đó cho Ngân_hàng Nhà_nước, Công_ty Quản_lý tài_sản không thanh_toán số tiền thu_hồi nợ ( nếu có ), khoản nợ xấu ( nếu còn ) cho tổ_chức tín_dụng bán nợ ; Công_ty Quản_lý tài_sản sử_dụng số tiền thu_hồi nợ bằng tiền từ khoản nợ xấu được mua bằng trái_phiếu đặc_biệt đó mà tổ_chức tín_dụng bán nợ được hưởng theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN để trả nợ vay tái cấp_vốn của tổ_chức tín_dụng bán | None | 1 | Tại Điều 44 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Thông_tư 14/2015/TT-NHNN quy_định về việc thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt của Công_ty Quản_lý tài_sản được thực_hiện như sau : ( 1 ) Trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán trong các trường_hợp sau đây : - Số tiền dự_phòng rủi_ro đã trích_lập cho trái_phiếu đặc_biệt không thấp hơn giá_trị ghi sổ số_dư nợ gốc của khoản nợ xấu có liên_quan đang theo_dõi trên sổ_sách của Công_ty Quản_lý tài_sản , trong đó bao_gồm cả các trường_hợp sau đây : + Công_ty Quản_lý tài_sản bán khoản nợ xấu cho tổ_chức , cá_nhân , kể_cả trường_hợp bán lại khoản nợ xấu đã mua bằng trái_phiếu đặc_biệt cho tổ_chức tín_dụng bán nợ theo giá_trị thị_trường hoặc giá thoả_thuận ; + Công_ty Quản_lý tài_sản chuyển toàn_bộ khoản nợ xấu đã mua thành vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần của khách_hàng vay là doanh_nghiệp . - Trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán . ( 2 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán theo quy_định tại mục ( 1 ) , tổ_chức tín_dụng bán nợ phải hoàn_trả đầy_đủ số tiền vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng ( nếu có ) , được Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) ngừng phong_toả trái_phiếu đặc_biệt theo quy_định và phối_hợp với Công_ty Quản_lý tài_sản thực_hiện thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt như sau : - Trường_hợp chưa thu_hồi được đầy_đủ khoản nợ xấu ( bao_gồm gốc , lãi và các nghĩa_vụ tài_chính khác liên_quan đến khoản nợ ) theo hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng uỷ_thác , hợp_đồng mua trái_phiếu doanh_nghiệp , tổ_chức tín_dụng bán nợ sử_dụng trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng mua lại khoản nợ xấu từ Công_ty Quản_lý tài_sản theo giá_trị ghi sổ số_dư nợ gốc đang theo_dõi trên sổ_sách của Công_ty Quản_lý tài_sản và khoản vốn góp , vốn cổ_phần tại khách_hàng vay theo giá_trị ghi sổ đang hạch_toán nội bảng_cân_đối kế_toán của Công_ty Quản_lý tài_sản đối_với trường_hợp chuyển một phần khoản nợ xấu thành vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần của khách_hàng vay ( nếu có ) ; được Công_ty Quản_lý tài_sản thanh_toán số tiền được hưởng trên số tiền thu_hồi nợ quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN ( nếu có ) ; - Trường_hợp đã thu_hồi được đầy_đủ khoản nợ xấu ( bao_gồm gốc , lãi và các nghĩa_vụ tài_chính khác liên_quan đến khoản nợ ) theo hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng uỷ_thác , hợp_đồng mua trái_phiếu doanh_nghiệp ( bao_gồm cả trường_hợp toàn_bộ khoản nợ xấu đã được bán cho tổ_chức , cá_nhân ) thì tổ_chức tín_dụng bán nợ sử_dụng trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng mua lại khoản vốn góp , vốn cổ_phần tại khách_hàng vay theo giá_trị ghi sổ đang hạch_toán nội bảng_cân_đối kế_toán của Công_ty Quản_lý tài_sản đối_với trường_hợp chuyển một phần khoản nợ xấu thành vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần của khách_hàng vay ( nếu có ) ; được Công_ty Quản_lý tài_sản thanh_toán số tiền thu_hồi nợ được hưởng theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN; - Trường_hợp toàn_bộ khoản nợ xấu được chuyển thành vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần của khách_hàng vay là doanh_nghiệp thì tổ_chức tín_dụng bán nợ sử_dụng trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng mua lại khoản vốn góp , vốn cổ_phần tại khách_hàng vay theo giá_trị ghi sổ đang hạch_toán nội bảng_cân_đối kế_toán của Công_ty Quản_lý tài_sản , đồng_thời thanh_toán cho Công_ty Quản_lý tài_sản số tiền thu_hồi nợ được hưởng theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN. ( 3 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán theo quy_định tại mục ( 1 ) mà tổ_chức tín_dụng bán nợ không hoàn_trả đầy_đủ số tiền vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt đó cho Ngân_hàng Nhà_nước , Công_ty Quản_lý tài_sản không thanh_toán số tiền thu_hồi nợ ( nếu có ) , khoản nợ xấu ( nếu còn ) cho tổ_chức tín_dụng bán nợ ; Công_ty Quản_lý tài_sản sử_dụng số tiền thu_hồi nợ bằng tiền từ khoản nợ xấu được mua bằng trái_phiếu đặc_biệt đó mà tổ_chức tín_dụng bán nợ được hưởng theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN để trả nợ vay tái cấp_vốn của tổ_chức tín_dụng bán nợ tại Ngân_hàng Nhà_nước và nhận lại trái_phiếu đặc_biệt khi dư_nợ vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt đó đã được trả đầy_đủ cho Ngân_hàng Nhà_nước . | 212,815 | |
Việc thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt của Công_ty Quản_lý tài_sản được thực_hiện thế_nào ? | Tại Điều 44 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Thông_tư 14/2015/TT-NHNN quy_định về việc thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt của Côn: ... đặc_biệt đó mà tổ_chức tín_dụng bán nợ được hưởng theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN để trả nợ vay tái cấp_vốn của tổ_chức tín_dụng bán nợ tại Ngân_hàng Nhà_nước và nhận lại trái_phiếu đặc_biệt khi dư_nợ vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt đó đã được trả đầy_đủ cho Ngân_hàng Nhà_nước. | None | 1 | Tại Điều 44 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Thông_tư 14/2015/TT-NHNN quy_định về việc thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt của Công_ty Quản_lý tài_sản được thực_hiện như sau : ( 1 ) Trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán trong các trường_hợp sau đây : - Số tiền dự_phòng rủi_ro đã trích_lập cho trái_phiếu đặc_biệt không thấp hơn giá_trị ghi sổ số_dư nợ gốc của khoản nợ xấu có liên_quan đang theo_dõi trên sổ_sách của Công_ty Quản_lý tài_sản , trong đó bao_gồm cả các trường_hợp sau đây : + Công_ty Quản_lý tài_sản bán khoản nợ xấu cho tổ_chức , cá_nhân , kể_cả trường_hợp bán lại khoản nợ xấu đã mua bằng trái_phiếu đặc_biệt cho tổ_chức tín_dụng bán nợ theo giá_trị thị_trường hoặc giá thoả_thuận ; + Công_ty Quản_lý tài_sản chuyển toàn_bộ khoản nợ xấu đã mua thành vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần của khách_hàng vay là doanh_nghiệp . - Trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán . ( 2 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán theo quy_định tại mục ( 1 ) , tổ_chức tín_dụng bán nợ phải hoàn_trả đầy_đủ số tiền vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng ( nếu có ) , được Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) ngừng phong_toả trái_phiếu đặc_biệt theo quy_định và phối_hợp với Công_ty Quản_lý tài_sản thực_hiện thanh_toán trái_phiếu đặc_biệt như sau : - Trường_hợp chưa thu_hồi được đầy_đủ khoản nợ xấu ( bao_gồm gốc , lãi và các nghĩa_vụ tài_chính khác liên_quan đến khoản nợ ) theo hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng uỷ_thác , hợp_đồng mua trái_phiếu doanh_nghiệp , tổ_chức tín_dụng bán nợ sử_dụng trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng mua lại khoản nợ xấu từ Công_ty Quản_lý tài_sản theo giá_trị ghi sổ số_dư nợ gốc đang theo_dõi trên sổ_sách của Công_ty Quản_lý tài_sản và khoản vốn góp , vốn cổ_phần tại khách_hàng vay theo giá_trị ghi sổ đang hạch_toán nội bảng_cân_đối kế_toán của Công_ty Quản_lý tài_sản đối_với trường_hợp chuyển một phần khoản nợ xấu thành vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần của khách_hàng vay ( nếu có ) ; được Công_ty Quản_lý tài_sản thanh_toán số tiền được hưởng trên số tiền thu_hồi nợ quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN ( nếu có ) ; - Trường_hợp đã thu_hồi được đầy_đủ khoản nợ xấu ( bao_gồm gốc , lãi và các nghĩa_vụ tài_chính khác liên_quan đến khoản nợ ) theo hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng uỷ_thác , hợp_đồng mua trái_phiếu doanh_nghiệp ( bao_gồm cả trường_hợp toàn_bộ khoản nợ xấu đã được bán cho tổ_chức , cá_nhân ) thì tổ_chức tín_dụng bán nợ sử_dụng trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng mua lại khoản vốn góp , vốn cổ_phần tại khách_hàng vay theo giá_trị ghi sổ đang hạch_toán nội bảng_cân_đối kế_toán của Công_ty Quản_lý tài_sản đối_với trường_hợp chuyển một phần khoản nợ xấu thành vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần của khách_hàng vay ( nếu có ) ; được Công_ty Quản_lý tài_sản thanh_toán số tiền thu_hồi nợ được hưởng theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN; - Trường_hợp toàn_bộ khoản nợ xấu được chuyển thành vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần của khách_hàng vay là doanh_nghiệp thì tổ_chức tín_dụng bán nợ sử_dụng trái_phiếu đặc_biệt tương_ứng mua lại khoản vốn góp , vốn cổ_phần tại khách_hàng vay theo giá_trị ghi sổ đang hạch_toán nội bảng_cân_đối kế_toán của Công_ty Quản_lý tài_sản , đồng_thời thanh_toán cho Công_ty Quản_lý tài_sản số tiền thu_hồi nợ được hưởng theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN. ( 3 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày trái_phiếu đặc_biệt đến hạn thanh_toán theo quy_định tại mục ( 1 ) mà tổ_chức tín_dụng bán nợ không hoàn_trả đầy_đủ số tiền vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt đó cho Ngân_hàng Nhà_nước , Công_ty Quản_lý tài_sản không thanh_toán số tiền thu_hồi nợ ( nếu có ) , khoản nợ xấu ( nếu còn ) cho tổ_chức tín_dụng bán nợ ; Công_ty Quản_lý tài_sản sử_dụng số tiền thu_hồi nợ bằng tiền từ khoản nợ xấu được mua bằng trái_phiếu đặc_biệt đó mà tổ_chức tín_dụng bán nợ được hưởng theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 43 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN để trả nợ vay tái cấp_vốn của tổ_chức tín_dụng bán nợ tại Ngân_hàng Nhà_nước và nhận lại trái_phiếu đặc_biệt khi dư_nợ vay tái cấp_vốn trên cơ_sở trái_phiếu đặc_biệt đó đã được trả đầy_đủ cho Ngân_hàng Nhà_nước . | 212,816 | |
Trình_tự , thủ_tục hoàn thuế trước kiểm_tra sau đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Thông_tư 06/2021/TT-BTC có quy_định trình_tự , thủ_tục hoàn thuế trước kiểm_tra sau đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu được thực_h: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Thông_tư 06/2021/TT-BTC có quy_định trình_tự, thủ_tục hoàn thuế trước kiểm_tra sau đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu được thực_hiện như sau : Cơ_quan hải_quan nơi phát_sinh số tiền hoàn thuế thực_hiện kiểm_tra tại trụ_sở cơ_quan hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 74 Luật Quản_lý thuế 2019, kiểm_tra các thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế với thông_tin trên Hệ_thống để xác_định điều_kiện hoàn thuế, số tiền thuế phải hoàn : - Trường_hợp đủ điều_kiện hoàn thuế thì ban_hành Quyết_định hoàn thuế theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 13 Thông_tư 06/2021/TT-BTC - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ các thông_tin để ban_hành Quyết_định hoàn thuế, cơ_quan hải_quan thông_báo cho người nộp thuế về việc bổ_sung các thông_tin cần_thiết thông_qua Hệ_thống theo Mẫu_số 4 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này, trường_hợp hồ_sơ giấy thì thông_báo theo Mẫu_số 05 / TXNK Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BTC - Trường_hợp không đủ điều_kiện hoàn thuế, cơ_quan hải_quan thông_báo lý_do không hoàn thuế cho người nộp thuế thông_qua Hệ_thống theo Mẫu_số 5 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này, trường_hợp hồ_sơ | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Thông_tư 06/2021/TT-BTC có quy_định trình_tự , thủ_tục hoàn thuế trước kiểm_tra sau đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu được thực_hiện như sau : Cơ_quan hải_quan nơi phát_sinh số tiền hoàn thuế thực_hiện kiểm_tra tại trụ_sở cơ_quan hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 74 Luật Quản_lý thuế 2019 , kiểm_tra các thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế với thông_tin trên Hệ_thống để xác_định điều_kiện hoàn thuế , số tiền thuế phải hoàn : - Trường_hợp đủ điều_kiện hoàn thuế thì ban_hành Quyết_định hoàn thuế theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 13 Thông_tư 06/2021/TT-BTC - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ các thông_tin để ban_hành Quyết_định hoàn thuế , cơ_quan hải_quan thông_báo cho người nộp thuế về việc bổ_sung các thông_tin cần_thiết thông_qua Hệ_thống theo Mẫu_số 4 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này , trường_hợp hồ_sơ giấy thì thông_báo theo Mẫu_số 05 / TXNK Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BTC - Trường_hợp không đủ điều_kiện hoàn thuế , cơ_quan hải_quan thông_báo lý_do không hoàn thuế cho người nộp thuế thông_qua Hệ_thống theo Mẫu_số 5 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này , trường_hợp hồ_sơ giấy thì thông_báo theo Mẫu_số 06 / TXNK Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BTC - Chuyển hồ_sơ thuộc diện hoàn thuế trước sang hồ_sơ thuộc diện kiểm_tra trước hoàn thuế - Hồ_sơ thuộc diện hoàn thuế trước nhưng hết thời_hạn theo thông_báo bằng văn_bản của cơ_quan hải_quan mà người nộp thuế không giải_trình , bổ_sung hồ_sơ hoàn thuế hoặc có giải_trình , bổ_sung hồ_sơ hoàn thuế nhưng không chứng_minh được số tiền thuế đã khai là đúng , cơ_quan hải_quan thông_báo qua Hệ_thống hoặc bản giấy cho người nộp thuế về việc chuyển hồ_sơ thuộc diện hoàn thuế trước sang diện kiểm_tra trước tại trụ_sở người nộp thuế theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 73 Luật Quản_lý thuế 2019 . Trình_tự thực_hiện kiểm_tra thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 13 Thông_tư 06/2021/TT-BTC. | 212,817 | |
Trình_tự , thủ_tục hoàn thuế trước kiểm_tra sau đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Thông_tư 06/2021/TT-BTC có quy_định trình_tự , thủ_tục hoàn thuế trước kiểm_tra sau đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu được thực_h: ... đủ điều_kiện hoàn thuế, cơ_quan hải_quan thông_báo lý_do không hoàn thuế cho người nộp thuế thông_qua Hệ_thống theo Mẫu_số 5 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này, trường_hợp hồ_sơ giấy thì thông_báo theo Mẫu_số 06 / TXNK Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BTC - Chuyển hồ_sơ thuộc diện hoàn thuế trước sang hồ_sơ thuộc diện kiểm_tra trước hoàn thuế - Hồ_sơ thuộc diện hoàn thuế trước nhưng hết thời_hạn theo thông_báo bằng văn_bản của cơ_quan hải_quan mà người nộp thuế không giải_trình, bổ_sung hồ_sơ hoàn thuế hoặc có giải_trình, bổ_sung hồ_sơ hoàn thuế nhưng không chứng_minh được số tiền thuế đã khai là đúng, cơ_quan hải_quan thông_báo qua Hệ_thống hoặc bản giấy cho người nộp thuế về việc chuyển hồ_sơ thuộc diện hoàn thuế trước sang diện kiểm_tra trước tại trụ_sở người nộp thuế theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 73 Luật Quản_lý thuế 2019. Trình_tự thực_hiện kiểm_tra thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 13 Thông_tư 06/2021/TT-BTC. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Thông_tư 06/2021/TT-BTC có quy_định trình_tự , thủ_tục hoàn thuế trước kiểm_tra sau đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu được thực_hiện như sau : Cơ_quan hải_quan nơi phát_sinh số tiền hoàn thuế thực_hiện kiểm_tra tại trụ_sở cơ_quan hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 74 Luật Quản_lý thuế 2019 , kiểm_tra các thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế với thông_tin trên Hệ_thống để xác_định điều_kiện hoàn thuế , số tiền thuế phải hoàn : - Trường_hợp đủ điều_kiện hoàn thuế thì ban_hành Quyết_định hoàn thuế theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 13 Thông_tư 06/2021/TT-BTC - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ các thông_tin để ban_hành Quyết_định hoàn thuế , cơ_quan hải_quan thông_báo cho người nộp thuế về việc bổ_sung các thông_tin cần_thiết thông_qua Hệ_thống theo Mẫu_số 4 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này , trường_hợp hồ_sơ giấy thì thông_báo theo Mẫu_số 05 / TXNK Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BTC - Trường_hợp không đủ điều_kiện hoàn thuế , cơ_quan hải_quan thông_báo lý_do không hoàn thuế cho người nộp thuế thông_qua Hệ_thống theo Mẫu_số 5 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này , trường_hợp hồ_sơ giấy thì thông_báo theo Mẫu_số 06 / TXNK Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BTC - Chuyển hồ_sơ thuộc diện hoàn thuế trước sang hồ_sơ thuộc diện kiểm_tra trước hoàn thuế - Hồ_sơ thuộc diện hoàn thuế trước nhưng hết thời_hạn theo thông_báo bằng văn_bản của cơ_quan hải_quan mà người nộp thuế không giải_trình , bổ_sung hồ_sơ hoàn thuế hoặc có giải_trình , bổ_sung hồ_sơ hoàn thuế nhưng không chứng_minh được số tiền thuế đã khai là đúng , cơ_quan hải_quan thông_báo qua Hệ_thống hoặc bản giấy cho người nộp thuế về việc chuyển hồ_sơ thuộc diện hoàn thuế trước sang diện kiểm_tra trước tại trụ_sở người nộp thuế theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 73 Luật Quản_lý thuế 2019 . Trình_tự thực_hiện kiểm_tra thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 13 Thông_tư 06/2021/TT-BTC. | 212,818 | |
Trình_tự , thủ_tục hoàn thuế trước kiểm_tra sau đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Thông_tư 06/2021/TT-BTC có quy_định trình_tự , thủ_tục hoàn thuế trước kiểm_tra sau đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu được thực_h: ... b khoản 3 Điều 13 Thông_tư 06/2021/TT-BTC. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Thông_tư 06/2021/TT-BTC có quy_định trình_tự , thủ_tục hoàn thuế trước kiểm_tra sau đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu được thực_hiện như sau : Cơ_quan hải_quan nơi phát_sinh số tiền hoàn thuế thực_hiện kiểm_tra tại trụ_sở cơ_quan hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 74 Luật Quản_lý thuế 2019 , kiểm_tra các thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế với thông_tin trên Hệ_thống để xác_định điều_kiện hoàn thuế , số tiền thuế phải hoàn : - Trường_hợp đủ điều_kiện hoàn thuế thì ban_hành Quyết_định hoàn thuế theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 13 Thông_tư 06/2021/TT-BTC - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ các thông_tin để ban_hành Quyết_định hoàn thuế , cơ_quan hải_quan thông_báo cho người nộp thuế về việc bổ_sung các thông_tin cần_thiết thông_qua Hệ_thống theo Mẫu_số 4 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này , trường_hợp hồ_sơ giấy thì thông_báo theo Mẫu_số 05 / TXNK Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BTC - Trường_hợp không đủ điều_kiện hoàn thuế , cơ_quan hải_quan thông_báo lý_do không hoàn thuế cho người nộp thuế thông_qua Hệ_thống theo Mẫu_số 5 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này , trường_hợp hồ_sơ giấy thì thông_báo theo Mẫu_số 06 / TXNK Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BTC - Chuyển hồ_sơ thuộc diện hoàn thuế trước sang hồ_sơ thuộc diện kiểm_tra trước hoàn thuế - Hồ_sơ thuộc diện hoàn thuế trước nhưng hết thời_hạn theo thông_báo bằng văn_bản của cơ_quan hải_quan mà người nộp thuế không giải_trình , bổ_sung hồ_sơ hoàn thuế hoặc có giải_trình , bổ_sung hồ_sơ hoàn thuế nhưng không chứng_minh được số tiền thuế đã khai là đúng , cơ_quan hải_quan thông_báo qua Hệ_thống hoặc bản giấy cho người nộp thuế về việc chuyển hồ_sơ thuộc diện hoàn thuế trước sang diện kiểm_tra trước tại trụ_sở người nộp thuế theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 73 Luật Quản_lý thuế 2019 . Trình_tự thực_hiện kiểm_tra thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 13 Thông_tư 06/2021/TT-BTC. | 212,819 | |
Chủ_thể nào có thẩm_quyền ban_hành quyết_định hoàn thuế đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu ? | Căn_cứ điểm c khoản 3 Điều 12 Thông_tư 06/2021/TT-BTC có quy_định về chủ_thể nào có thẩm_quyền ban_hành quyết_định hoàn thuế đối_với hàng_hoá xuất_nhậ: ... Căn_cứ điểm c khoản 3 Điều 12 Thông_tư 06/2021/TT-BTC có quy_định về chủ_thể nào có thẩm_quyền ban_hành quyết_định hoàn thuế đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu như sau : - Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan ban_hành Quyết_định hoàn thuế, gửi bản scan Quyết_định hoàn thuế cho người nộp thuế, các cơ_quan có liên_quan ( nếu có ) thông_qua Hệ_thống, gửi bản_chính Quyết_định hoàn thuế cho người nộp thuế, các cơ_quan có liên_quan ( nếu có ). Thời_hạn ban_hành Quyết_định hoàn thuế thực_hiện theo quy_định tại Điều 75 Luật Quản_lý thuế 2019. - Trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu thuộc đối_tượng hoàn thuế theo Điều 36 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP, người nộp thuế đã nộp thuế nhập_khẩu theo tờ khai hải_quan đồng_thời đã nộp thuế nhập_khẩu theo Quyết_định ấn_định thuế của cơ_quan hải_quan, số tiền thuế được hoàn của một tờ khai hải_quan bao_gồm số tiền thuế đã nộp theo tờ khai hải_quan và số tiền thuế đã nộp theo Quyết_định ấn_định thuế, việc ban_hành Quyết_định hoàn thuế được thực_hiện như sau : + Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan ban_hành Quyết_định hoàn thuế đối_với số tiền thuế người nộp thuế đã nộp | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 3 Điều 12 Thông_tư 06/2021/TT-BTC có quy_định về chủ_thể nào có thẩm_quyền ban_hành quyết_định hoàn thuế đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu như sau : - Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan ban_hành Quyết_định hoàn thuế , gửi bản scan Quyết_định hoàn thuế cho người nộp thuế , các cơ_quan có liên_quan ( nếu có ) thông_qua Hệ_thống , gửi bản_chính Quyết_định hoàn thuế cho người nộp thuế , các cơ_quan có liên_quan ( nếu có ) . Thời_hạn ban_hành Quyết_định hoàn thuế thực_hiện theo quy_định tại Điều 75 Luật Quản_lý thuế 2019 . - Trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu thuộc đối_tượng hoàn thuế theo Điều 36 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP , người nộp thuế đã nộp thuế nhập_khẩu theo tờ khai hải_quan đồng_thời đã nộp thuế nhập_khẩu theo Quyết_định ấn_định thuế của cơ_quan hải_quan , số tiền thuế được hoàn của một tờ khai hải_quan bao_gồm số tiền thuế đã nộp theo tờ khai hải_quan và số tiền thuế đã nộp theo Quyết_định ấn_định thuế , việc ban_hành Quyết_định hoàn thuế được thực_hiện như sau : + Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan ban_hành Quyết_định hoàn thuế đối_với số tiền thuế người nộp thuế đã nộp theo tờ khai hải_quan . + Thủ_trưởng cơ_quan hải_quan đã ban_hành Quyết_định ấn_định thuế theo quy_định tại khoản 7 Điều 17 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thực_hiện ban_hành Quyết_định hoàn thuế đối_với số tiền thuế người nộp thuế đã nộp theo Quyết_định ấn_định thuế . - Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố nơi phát_sinh số tiền thuế đề_nghị hoàn ban_hành Quyết_định thanh_tra , kiểm_tra đối_với hồ_sơ thuộc diện hoàn thuế trước theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế và trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày ban_hành Quyết_định hoàn thuế theo quy_định tại khoản 1 Điều 77 Luật Quản_lý thuế 2019 . | 212,820 | |
Chủ_thể nào có thẩm_quyền ban_hành quyết_định hoàn thuế đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu ? | Căn_cứ điểm c khoản 3 Điều 12 Thông_tư 06/2021/TT-BTC có quy_định về chủ_thể nào có thẩm_quyền ban_hành quyết_định hoàn thuế đối_với hàng_hoá xuất_nhậ: ... ban_hành Quyết_định hoàn thuế được thực_hiện như sau : + Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan ban_hành Quyết_định hoàn thuế đối_với số tiền thuế người nộp thuế đã nộp theo tờ khai hải_quan. + Thủ_trưởng cơ_quan hải_quan đã ban_hành Quyết_định ấn_định thuế theo quy_định tại khoản 7 Điều 17 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thực_hiện ban_hành Quyết_định hoàn thuế đối_với số tiền thuế người nộp thuế đã nộp theo Quyết_định ấn_định thuế. - Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố nơi phát_sinh số tiền thuế đề_nghị hoàn ban_hành Quyết_định thanh_tra, kiểm_tra đối_với hồ_sơ thuộc diện hoàn thuế trước theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế và trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày ban_hành Quyết_định hoàn thuế theo quy_định tại khoản 1 Điều 77 Luật Quản_lý thuế 2019. | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 3 Điều 12 Thông_tư 06/2021/TT-BTC có quy_định về chủ_thể nào có thẩm_quyền ban_hành quyết_định hoàn thuế đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu như sau : - Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan ban_hành Quyết_định hoàn thuế , gửi bản scan Quyết_định hoàn thuế cho người nộp thuế , các cơ_quan có liên_quan ( nếu có ) thông_qua Hệ_thống , gửi bản_chính Quyết_định hoàn thuế cho người nộp thuế , các cơ_quan có liên_quan ( nếu có ) . Thời_hạn ban_hành Quyết_định hoàn thuế thực_hiện theo quy_định tại Điều 75 Luật Quản_lý thuế 2019 . - Trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu thuộc đối_tượng hoàn thuế theo Điều 36 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP , người nộp thuế đã nộp thuế nhập_khẩu theo tờ khai hải_quan đồng_thời đã nộp thuế nhập_khẩu theo Quyết_định ấn_định thuế của cơ_quan hải_quan , số tiền thuế được hoàn của một tờ khai hải_quan bao_gồm số tiền thuế đã nộp theo tờ khai hải_quan và số tiền thuế đã nộp theo Quyết_định ấn_định thuế , việc ban_hành Quyết_định hoàn thuế được thực_hiện như sau : + Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan nơi đăng_ký tờ khai hải_quan ban_hành Quyết_định hoàn thuế đối_với số tiền thuế người nộp thuế đã nộp theo tờ khai hải_quan . + Thủ_trưởng cơ_quan hải_quan đã ban_hành Quyết_định ấn_định thuế theo quy_định tại khoản 7 Điều 17 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thực_hiện ban_hành Quyết_định hoàn thuế đối_với số tiền thuế người nộp thuế đã nộp theo Quyết_định ấn_định thuế . - Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố nơi phát_sinh số tiền thuế đề_nghị hoàn ban_hành Quyết_định thanh_tra , kiểm_tra đối_với hồ_sơ thuộc diện hoàn thuế trước theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế và trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày ban_hành Quyết_định hoàn thuế theo quy_định tại khoản 1 Điều 77 Luật Quản_lý thuế 2019 . | 212,821 | |
Hồ_sơ thuộc diện hoàn thuế trước có_thể bị thanh_tra , kiểm_tra sau khi có quyết_định hoàn thuế hay không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Thông_tư 06/2021/TT-BTC có quy_định Hướng_dẫn khoản 4 Điều 72 , khoản 4 Điều 73 , khoản 4 Điều 76 Luật Quản_lý thuế quy_định về. ... Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Thông_tư 06/2021/TT-BTC có quy_định Hướng_dẫn khoản 4 Điều 72 , khoản 4 Điều 73 , khoản 4 Điều 76 Luật Quản_lý thuế quy_định về trình_tự , thủ_tục hoàn thuế ... 4 . Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố nơi phát_sinh số tiền thuế đề_nghị hoàn ban_hành Quyết_định thanh_tra , kiểm_tra đối_với hồ_sơ thuộc diện hoàn thuế trước theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế và trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày ban_hành Quyết_định hoàn thuế theo quy_định tại khoản 1 Điều 77 Luật Quản_lý thuế . Theo đó , trong trình_tự , thủ_tục hoàn thuế thì Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố nơi phát_sinh số tiền thuế sẽ đề_nghị hoàn ban_hành Quyết_định thanh_tra , kiểm_tra đối_với hồ_sơ thuộc diện hoàn thuế trước theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế và trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày ban_hành Quyết_định hoàn thuế | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Thông_tư 06/2021/TT-BTC có quy_định Hướng_dẫn khoản 4 Điều 72 , khoản 4 Điều 73 , khoản 4 Điều 76 Luật Quản_lý thuế quy_định về trình_tự , thủ_tục hoàn thuế ... 4 . Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố nơi phát_sinh số tiền thuế đề_nghị hoàn ban_hành Quyết_định thanh_tra , kiểm_tra đối_với hồ_sơ thuộc diện hoàn thuế trước theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế và trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày ban_hành Quyết_định hoàn thuế theo quy_định tại khoản 1 Điều 77 Luật Quản_lý thuế . Theo đó , trong trình_tự , thủ_tục hoàn thuế thì Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố nơi phát_sinh số tiền thuế sẽ đề_nghị hoàn ban_hành Quyết_định thanh_tra , kiểm_tra đối_với hồ_sơ thuộc diện hoàn thuế trước theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế và trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày ban_hành Quyết_định hoàn thuế | 212,822 | |
Thế_nào là đặc_xá và đại_xá ? Quyết_định đặc_xá và quyết_định đại_xá có những điểm nào khác nhau ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Luật Đặc_xá 2018 quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Đặc_xá là sự khoan_hồng đặc_biệt của Nhà_nước do Chủ_tịch nước quyết_định tha tù trước thời_hạn cho người bị kết_án phạt tù có thời_hạn, tù chung_thân nhân_sự kiện trọng_đại, ngày lễ lớn của đất_nước hoặc trong trường_hợp đặc_biệt. Theo như quy_định trên thì đặc_xá được hiểu là sự khoan_hồng đặc_biệt của Nhà_nước ta để tha tù trước thời_hạn cho người bị kết_án phạt tù có thời_hạn, tù chung_thân vào những dịp trọng_đại, ngày lễ lớn của đất_nước hoặc trong trường_hợp đặc_biệt. Theo đó, đối_tượng áp_dụng của đặc_xá sẽ là những người bị án phạt tù có thời_hạn và tù chung_thân. Về đại_xá thì hiện_nay chưa tìm thấy văn_bản quy_phạm_pháp_luật nào định_nghĩa cụ_thể đại_xá là gì. Tuy_nhiên, tại khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự 1. Người phạm_tội được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra, truy_tố hoặc xét_xử, do có sự thay_đổi chính_sách, pháp_luật làm cho hành_vi phạm_tội không còn | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Luật Đặc_xá 2018 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Đặc_xá là sự khoan_hồng đặc_biệt của Nhà_nước do Chủ_tịch nước quyết_định tha tù trước thời_hạn cho người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân nhân_sự kiện trọng_đại , ngày lễ lớn của đất_nước hoặc trong trường_hợp đặc_biệt . Theo như quy_định trên thì đặc_xá được hiểu là sự khoan_hồng đặc_biệt của Nhà_nước ta để tha tù trước thời_hạn cho người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân vào những dịp trọng_đại , ngày lễ lớn của đất_nước hoặc trong trường_hợp đặc_biệt . Theo đó , đối_tượng áp_dụng của đặc_xá sẽ là những người bị án phạt tù có thời_hạn và tù chung_thân . Về đại_xá thì hiện_nay chưa tìm thấy văn_bản quy_phạm_pháp_luật nào định_nghĩa cụ_thể đại_xá là gì . Tuy_nhiên , tại khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự 1 . Người phạm_tội được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố hoặc xét_xử , do có sự thay_đổi chính_sách , pháp_luật làm cho hành_vi phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi có quyết_định đại_xá . Tại Điều 62 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Miễn_chấp hành_hình phạt 1 . Người bị kết_án được miễn_chấp hành_hình phạt khi được đặc_xá hoặc đại_xá . 2 . Người bị kết_án cải_tạo không giam_giữ hoặc tù có thời_hạn đến 03 năm chưa chấp_hành hình_phạt thì theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành_hình phạt , nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sau khi bị kết_án đã lập_công ; b ) Mắc bệnh hiểm_nghèo ; c ) Chấp_hành tốt pháp_luật , có hoàn_cảnh gia_đình đặc_biệt khó_khăn và xét thấy người đó không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa . 3 . Người bị kết_án phạt tù có thời_hạn trên 03 năm , chưa chấp_hành hình_phạt nếu đã lập_công lớn hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo và người đó không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa , thì theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành toàn_bộ hình_phạt . 4 . Người bị kết_án phạt tù đến 03 năm , đã được tạm đình_chỉ chấp_hành hình_phạt , nếu trong thời_gian được tạm đình_chỉ mà đã lập_công hoặc chấp_hành tốt pháp_luật , hoàn_cảnh gia_đình đặc_biệt khó_khăn và xét thấy người đó không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa , thì theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành phần hình_phạt còn lại . 5 . Người bị kết_án phạt tiền đã tích_cực chấp_hành được một phần hình_phạt nhưng bị lâm vào hoàn_cảnh kinh_tế đặc_biệt khó_khăn kéo_dài do thiên_tai , hoả_hoạn , tai_nạn hoặc ốm_đau gây ra mà không_thể tiếp_tục chấp_hành được phần hình_phạt còn lại hoặc lập_công lớn , thì theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành phần tiền phạt còn lại . 6 . Người bị phạt cấm cư_trú hoặc quản_chế , nếu đã chấp_hành được một phần hai thời_hạn hình_phạt và cải_tạo tốt , thì theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp huyện nơi người đó chấp_hành hình_phạt , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành phần hình_phạt còn lại . 7 . Người được miễn_chấp hành_hình phạt theo quy_định tại Điều này vẫn phải thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ dân_sự do Toà_án tuyên trong bản_án . Theo đó , dù chưa tìm thấy quy_định nào định_nghĩa về đại_xá , nhưng qua các quy_định trên thì ta có_thể hiểu rằng đại_xá là căn_cứ dùng để miễn_trách nhiệm hình_sự và miễn_chấp hành_hình phạt . Như_vậy , nếu_như đặc_xá chỉ áp_dụng cho người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân thì đại_xá có_thể được áp_dụng cho cả 03 trường_hợp bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân và cả tử_hình . ( Hình từ Internet ) | 212,823 | |
Thế_nào là đặc_xá và đại_xá ? Quyết_định đặc_xá và quyết_định đại_xá có những điểm nào khác nhau ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Luật Đặc_xá 2018 quy_định như sau : ... khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra, truy_tố hoặc xét_xử, do có sự thay_đổi chính_sách, pháp_luật làm cho hành_vi phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi có quyết_định đại_xá. Tại Điều 62 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Miễn_chấp hành_hình phạt 1. Người bị kết_án được miễn_chấp hành_hình phạt khi được đặc_xá hoặc đại_xá. 2. Người bị kết_án cải_tạo không giam_giữ hoặc tù có thời_hạn đến 03 năm chưa chấp_hành hình_phạt thì theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát, Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành_hình phạt, nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sau khi bị kết_án đã lập_công ; b ) Mắc bệnh hiểm_nghèo ; c ) Chấp_hành tốt pháp_luật, có hoàn_cảnh gia_đình đặc_biệt khó_khăn và xét thấy người đó không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa. 3. Người bị kết_án phạt tù có thời_hạn trên 03 năm, chưa chấp_hành hình_phạt nếu đã lập_công lớn hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo và người đó không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa, thì theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát, Toà_án | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Luật Đặc_xá 2018 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Đặc_xá là sự khoan_hồng đặc_biệt của Nhà_nước do Chủ_tịch nước quyết_định tha tù trước thời_hạn cho người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân nhân_sự kiện trọng_đại , ngày lễ lớn của đất_nước hoặc trong trường_hợp đặc_biệt . Theo như quy_định trên thì đặc_xá được hiểu là sự khoan_hồng đặc_biệt của Nhà_nước ta để tha tù trước thời_hạn cho người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân vào những dịp trọng_đại , ngày lễ lớn của đất_nước hoặc trong trường_hợp đặc_biệt . Theo đó , đối_tượng áp_dụng của đặc_xá sẽ là những người bị án phạt tù có thời_hạn và tù chung_thân . Về đại_xá thì hiện_nay chưa tìm thấy văn_bản quy_phạm_pháp_luật nào định_nghĩa cụ_thể đại_xá là gì . Tuy_nhiên , tại khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự 1 . Người phạm_tội được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố hoặc xét_xử , do có sự thay_đổi chính_sách , pháp_luật làm cho hành_vi phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi có quyết_định đại_xá . Tại Điều 62 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Miễn_chấp hành_hình phạt 1 . Người bị kết_án được miễn_chấp hành_hình phạt khi được đặc_xá hoặc đại_xá . 2 . Người bị kết_án cải_tạo không giam_giữ hoặc tù có thời_hạn đến 03 năm chưa chấp_hành hình_phạt thì theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành_hình phạt , nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sau khi bị kết_án đã lập_công ; b ) Mắc bệnh hiểm_nghèo ; c ) Chấp_hành tốt pháp_luật , có hoàn_cảnh gia_đình đặc_biệt khó_khăn và xét thấy người đó không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa . 3 . Người bị kết_án phạt tù có thời_hạn trên 03 năm , chưa chấp_hành hình_phạt nếu đã lập_công lớn hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo và người đó không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa , thì theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành toàn_bộ hình_phạt . 4 . Người bị kết_án phạt tù đến 03 năm , đã được tạm đình_chỉ chấp_hành hình_phạt , nếu trong thời_gian được tạm đình_chỉ mà đã lập_công hoặc chấp_hành tốt pháp_luật , hoàn_cảnh gia_đình đặc_biệt khó_khăn và xét thấy người đó không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa , thì theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành phần hình_phạt còn lại . 5 . Người bị kết_án phạt tiền đã tích_cực chấp_hành được một phần hình_phạt nhưng bị lâm vào hoàn_cảnh kinh_tế đặc_biệt khó_khăn kéo_dài do thiên_tai , hoả_hoạn , tai_nạn hoặc ốm_đau gây ra mà không_thể tiếp_tục chấp_hành được phần hình_phạt còn lại hoặc lập_công lớn , thì theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành phần tiền phạt còn lại . 6 . Người bị phạt cấm cư_trú hoặc quản_chế , nếu đã chấp_hành được một phần hai thời_hạn hình_phạt và cải_tạo tốt , thì theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp huyện nơi người đó chấp_hành hình_phạt , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành phần hình_phạt còn lại . 7 . Người được miễn_chấp hành_hình phạt theo quy_định tại Điều này vẫn phải thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ dân_sự do Toà_án tuyên trong bản_án . Theo đó , dù chưa tìm thấy quy_định nào định_nghĩa về đại_xá , nhưng qua các quy_định trên thì ta có_thể hiểu rằng đại_xá là căn_cứ dùng để miễn_trách nhiệm hình_sự và miễn_chấp hành_hình phạt . Như_vậy , nếu_như đặc_xá chỉ áp_dụng cho người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân thì đại_xá có_thể được áp_dụng cho cả 03 trường_hợp bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân và cả tử_hình . ( Hình từ Internet ) | 212,824 | |
Thế_nào là đặc_xá và đại_xá ? Quyết_định đặc_xá và quyết_định đại_xá có những điểm nào khác nhau ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Luật Đặc_xá 2018 quy_định như sau : ... năm, chưa chấp_hành hình_phạt nếu đã lập_công lớn hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo và người đó không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa, thì theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát, Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành toàn_bộ hình_phạt. 4. Người bị kết_án phạt tù đến 03 năm, đã được tạm đình_chỉ chấp_hành hình_phạt, nếu trong thời_gian được tạm đình_chỉ mà đã lập_công hoặc chấp_hành tốt pháp_luật, hoàn_cảnh gia_đình đặc_biệt khó_khăn và xét thấy người đó không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa, thì theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát, Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành phần hình_phạt còn lại. 5. Người bị kết_án phạt tiền đã tích_cực chấp_hành được một phần hình_phạt nhưng bị lâm vào hoàn_cảnh kinh_tế đặc_biệt khó_khăn kéo_dài do thiên_tai, hoả_hoạn, tai_nạn hoặc ốm_đau gây ra mà không_thể tiếp_tục chấp_hành được phần hình_phạt còn lại hoặc lập_công lớn, thì theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát, Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành phần tiền phạt còn lại. 6. Người bị phạt cấm cư_trú hoặc quản_chế, nếu đã chấp_hành được một phần hai thời_hạn hình_phạt và cải_tạo tốt, thì theo đề_nghị của | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Luật Đặc_xá 2018 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Đặc_xá là sự khoan_hồng đặc_biệt của Nhà_nước do Chủ_tịch nước quyết_định tha tù trước thời_hạn cho người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân nhân_sự kiện trọng_đại , ngày lễ lớn của đất_nước hoặc trong trường_hợp đặc_biệt . Theo như quy_định trên thì đặc_xá được hiểu là sự khoan_hồng đặc_biệt của Nhà_nước ta để tha tù trước thời_hạn cho người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân vào những dịp trọng_đại , ngày lễ lớn của đất_nước hoặc trong trường_hợp đặc_biệt . Theo đó , đối_tượng áp_dụng của đặc_xá sẽ là những người bị án phạt tù có thời_hạn và tù chung_thân . Về đại_xá thì hiện_nay chưa tìm thấy văn_bản quy_phạm_pháp_luật nào định_nghĩa cụ_thể đại_xá là gì . Tuy_nhiên , tại khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự 1 . Người phạm_tội được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố hoặc xét_xử , do có sự thay_đổi chính_sách , pháp_luật làm cho hành_vi phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi có quyết_định đại_xá . Tại Điều 62 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Miễn_chấp hành_hình phạt 1 . Người bị kết_án được miễn_chấp hành_hình phạt khi được đặc_xá hoặc đại_xá . 2 . Người bị kết_án cải_tạo không giam_giữ hoặc tù có thời_hạn đến 03 năm chưa chấp_hành hình_phạt thì theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành_hình phạt , nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sau khi bị kết_án đã lập_công ; b ) Mắc bệnh hiểm_nghèo ; c ) Chấp_hành tốt pháp_luật , có hoàn_cảnh gia_đình đặc_biệt khó_khăn và xét thấy người đó không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa . 3 . Người bị kết_án phạt tù có thời_hạn trên 03 năm , chưa chấp_hành hình_phạt nếu đã lập_công lớn hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo và người đó không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa , thì theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành toàn_bộ hình_phạt . 4 . Người bị kết_án phạt tù đến 03 năm , đã được tạm đình_chỉ chấp_hành hình_phạt , nếu trong thời_gian được tạm đình_chỉ mà đã lập_công hoặc chấp_hành tốt pháp_luật , hoàn_cảnh gia_đình đặc_biệt khó_khăn và xét thấy người đó không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa , thì theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành phần hình_phạt còn lại . 5 . Người bị kết_án phạt tiền đã tích_cực chấp_hành được một phần hình_phạt nhưng bị lâm vào hoàn_cảnh kinh_tế đặc_biệt khó_khăn kéo_dài do thiên_tai , hoả_hoạn , tai_nạn hoặc ốm_đau gây ra mà không_thể tiếp_tục chấp_hành được phần hình_phạt còn lại hoặc lập_công lớn , thì theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành phần tiền phạt còn lại . 6 . Người bị phạt cấm cư_trú hoặc quản_chế , nếu đã chấp_hành được một phần hai thời_hạn hình_phạt và cải_tạo tốt , thì theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp huyện nơi người đó chấp_hành hình_phạt , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành phần hình_phạt còn lại . 7 . Người được miễn_chấp hành_hình phạt theo quy_định tại Điều này vẫn phải thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ dân_sự do Toà_án tuyên trong bản_án . Theo đó , dù chưa tìm thấy quy_định nào định_nghĩa về đại_xá , nhưng qua các quy_định trên thì ta có_thể hiểu rằng đại_xá là căn_cứ dùng để miễn_trách nhiệm hình_sự và miễn_chấp hành_hình phạt . Như_vậy , nếu_như đặc_xá chỉ áp_dụng cho người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân thì đại_xá có_thể được áp_dụng cho cả 03 trường_hợp bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân và cả tử_hình . ( Hình từ Internet ) | 212,825 | |
Thế_nào là đặc_xá và đại_xá ? Quyết_định đặc_xá và quyết_định đại_xá có những điểm nào khác nhau ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Luật Đặc_xá 2018 quy_định như sau : ... tiền phạt còn lại. 6. Người bị phạt cấm cư_trú hoặc quản_chế, nếu đã chấp_hành được một phần hai thời_hạn hình_phạt và cải_tạo tốt, thì theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp huyện nơi người đó chấp_hành hình_phạt, Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành phần hình_phạt còn lại. 7. Người được miễn_chấp hành_hình phạt theo quy_định tại Điều này vẫn phải thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ dân_sự do Toà_án tuyên trong bản_án. Theo đó, dù chưa tìm thấy quy_định nào định_nghĩa về đại_xá, nhưng qua các quy_định trên thì ta có_thể hiểu rằng đại_xá là căn_cứ dùng để miễn_trách nhiệm hình_sự và miễn_chấp hành_hình phạt. Như_vậy, nếu_như đặc_xá chỉ áp_dụng cho người bị kết_án phạt tù có thời_hạn, tù chung_thân thì đại_xá có_thể được áp_dụng cho cả 03 trường_hợp bị kết_án phạt tù có thời_hạn, tù chung_thân và cả tử_hình. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Luật Đặc_xá 2018 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Đặc_xá là sự khoan_hồng đặc_biệt của Nhà_nước do Chủ_tịch nước quyết_định tha tù trước thời_hạn cho người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân nhân_sự kiện trọng_đại , ngày lễ lớn của đất_nước hoặc trong trường_hợp đặc_biệt . Theo như quy_định trên thì đặc_xá được hiểu là sự khoan_hồng đặc_biệt của Nhà_nước ta để tha tù trước thời_hạn cho người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân vào những dịp trọng_đại , ngày lễ lớn của đất_nước hoặc trong trường_hợp đặc_biệt . Theo đó , đối_tượng áp_dụng của đặc_xá sẽ là những người bị án phạt tù có thời_hạn và tù chung_thân . Về đại_xá thì hiện_nay chưa tìm thấy văn_bản quy_phạm_pháp_luật nào định_nghĩa cụ_thể đại_xá là gì . Tuy_nhiên , tại khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự 1 . Người phạm_tội được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố hoặc xét_xử , do có sự thay_đổi chính_sách , pháp_luật làm cho hành_vi phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi có quyết_định đại_xá . Tại Điều 62 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Miễn_chấp hành_hình phạt 1 . Người bị kết_án được miễn_chấp hành_hình phạt khi được đặc_xá hoặc đại_xá . 2 . Người bị kết_án cải_tạo không giam_giữ hoặc tù có thời_hạn đến 03 năm chưa chấp_hành hình_phạt thì theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành_hình phạt , nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sau khi bị kết_án đã lập_công ; b ) Mắc bệnh hiểm_nghèo ; c ) Chấp_hành tốt pháp_luật , có hoàn_cảnh gia_đình đặc_biệt khó_khăn và xét thấy người đó không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa . 3 . Người bị kết_án phạt tù có thời_hạn trên 03 năm , chưa chấp_hành hình_phạt nếu đã lập_công lớn hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo và người đó không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa , thì theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành toàn_bộ hình_phạt . 4 . Người bị kết_án phạt tù đến 03 năm , đã được tạm đình_chỉ chấp_hành hình_phạt , nếu trong thời_gian được tạm đình_chỉ mà đã lập_công hoặc chấp_hành tốt pháp_luật , hoàn_cảnh gia_đình đặc_biệt khó_khăn và xét thấy người đó không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa , thì theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành phần hình_phạt còn lại . 5 . Người bị kết_án phạt tiền đã tích_cực chấp_hành được một phần hình_phạt nhưng bị lâm vào hoàn_cảnh kinh_tế đặc_biệt khó_khăn kéo_dài do thiên_tai , hoả_hoạn , tai_nạn hoặc ốm_đau gây ra mà không_thể tiếp_tục chấp_hành được phần hình_phạt còn lại hoặc lập_công lớn , thì theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành phần tiền phạt còn lại . 6 . Người bị phạt cấm cư_trú hoặc quản_chế , nếu đã chấp_hành được một phần hai thời_hạn hình_phạt và cải_tạo tốt , thì theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp huyện nơi người đó chấp_hành hình_phạt , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành phần hình_phạt còn lại . 7 . Người được miễn_chấp hành_hình phạt theo quy_định tại Điều này vẫn phải thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ dân_sự do Toà_án tuyên trong bản_án . Theo đó , dù chưa tìm thấy quy_định nào định_nghĩa về đại_xá , nhưng qua các quy_định trên thì ta có_thể hiểu rằng đại_xá là căn_cứ dùng để miễn_trách nhiệm hình_sự và miễn_chấp hành_hình phạt . Như_vậy , nếu_như đặc_xá chỉ áp_dụng cho người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân thì đại_xá có_thể được áp_dụng cho cả 03 trường_hợp bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân và cả tử_hình . ( Hình từ Internet ) | 212,826 | |
Ai là người có thẩm_quyền ra quyết_định đặc_xá , quyết_định đại_xá ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 3 Luật Đặc_xá 2018 quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ ... 3 . Quyết_định đặc_xá là văn_bản của Chủ_tịch nước quyết_định tha tù trước thời_hạn cho người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân . Theo đó , Chủ_tịch nước là người có quyền quyết_định đặc_xá . Tại khoản 11 Điều 70 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : Điều 70 . Quốc_hội có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ... 11 . Quyết_định đại_xá ; Như_vậy , thẩm_quyền quyết_định đại_xá là do Quốc_hội quyết_định . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 3 Luật Đặc_xá 2018 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 3 . Quyết_định đặc_xá là văn_bản của Chủ_tịch nước quyết_định tha tù trước thời_hạn cho người bị kết_án phạt tù có thời_hạn , tù chung_thân . Theo đó , Chủ_tịch nước là người có quyền quyết_định đặc_xá . Tại khoản 11 Điều 70 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : Điều 70 . Quốc_hội có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ... 11 . Quyết_định đại_xá ; Như_vậy , thẩm_quyền quyết_định đại_xá là do Quốc_hội quyết_định . | 212,827 | |
Thời_điểm nào sẽ quyết_định đặc_xá , quyết_định đại_xá ? | Căn_cứ vào Điều 5 Luật Đặc_xá 2018 quy_định như sau : ... Thời_điểm đặc_xá 1 . Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định về đặc_xá nhân_sự kiện trọng_đại , ngày lễ lớn của đất_nước . 2 . Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định đặc_xá trong trường_hợp đặc_biệt để đáp_ứng yêu_cầu đối_nội , đối_ngoại của Nhà_nước mà không phụ_thuộc vào thời_điểm quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo như quy_định trên thì quyết_định đặc_xá sẽ được Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định vào những sự_kiện trọng_đại , ngày lễ lớn của đất_nước . Ngoài_ra , Chủ_tịch nước có_thể quyết_định đặc xác với những trường_hợp đặc_biệt để đáp_ứng yêu_cầu về đối_nội , đối_ngoại của Nhà_nước ta . Đối_với đại_xá , do không có quy_định cụ hướng_dẫn việc đại_xá nên có_thể hiểu rằng Quốc_hội sẽ quyết_định đại_xá khi xét thấy cần_thiết mà không cần phải bị phụ_thuộc vào những dịp lễ lớn , sự_kiện quan_trọng . Tuy_nhiên , đại_xá là một quyết_định quan_trọng , có_thể ảnh_hưởng đến tình_hình an_ninh , trật_tự , chính_trị trong nước nên việc quyết_định đại_xá sẽ được Quốc_hội cân_nhắc và xem_xét vô_cùng kỹ_lưỡng và cũng giống như đặc_xá , Quốc_hội sẽ quyết_định đại_xá nhân_dịp ngày lễ lớn , sự_kiện trọng_đại của đất_nước . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Luật Đặc_xá 2018 quy_định như sau : Thời_điểm đặc_xá 1 . Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định về đặc_xá nhân_sự kiện trọng_đại , ngày lễ lớn của đất_nước . 2 . Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định đặc_xá trong trường_hợp đặc_biệt để đáp_ứng yêu_cầu đối_nội , đối_ngoại của Nhà_nước mà không phụ_thuộc vào thời_điểm quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo như quy_định trên thì quyết_định đặc_xá sẽ được Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định vào những sự_kiện trọng_đại , ngày lễ lớn của đất_nước . Ngoài_ra , Chủ_tịch nước có_thể quyết_định đặc xác với những trường_hợp đặc_biệt để đáp_ứng yêu_cầu về đối_nội , đối_ngoại của Nhà_nước ta . Đối_với đại_xá , do không có quy_định cụ hướng_dẫn việc đại_xá nên có_thể hiểu rằng Quốc_hội sẽ quyết_định đại_xá khi xét thấy cần_thiết mà không cần phải bị phụ_thuộc vào những dịp lễ lớn , sự_kiện quan_trọng . Tuy_nhiên , đại_xá là một quyết_định quan_trọng , có_thể ảnh_hưởng đến tình_hình an_ninh , trật_tự , chính_trị trong nước nên việc quyết_định đại_xá sẽ được Quốc_hội cân_nhắc và xem_xét vô_cùng kỹ_lưỡng và cũng giống như đặc_xá , Quốc_hội sẽ quyết_định đại_xá nhân_dịp ngày lễ lớn , sự_kiện trọng_đại của đất_nước . | 212,828 | |
Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành đo_đạc bản_đồ là gì ? | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy_định tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành đo_đạc bản_đồ : ... Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy_định tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành đo_đạc bản_đồ như sau : - Có tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc được giao , luôn tuân_thủ pháp_luật ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . - Có tinh_thần cầu_thị , hợp_tác và không ngừng học_tập nâng cao trình_độ chuyên_môn , tích_cực nghiên_cứu và chủ_động áp_dụng các thành_tựu khoa_học trong công_tác đo_đạc bản_đồ ; tâm_huyết với công_việc . - Không lợi_dụng chức_danh , quyền_hạn để hoạt_động xâm_hại đến quốc_phòng , an_ninh , lợi_ích quốc_gia ; không mưu_cầu lợi_ích cá_nhân ; giữ_gìn bí_mật quốc_gia trong phạm_vi chuyên_môn của mình . - Có lối sống lành_mạnh , gương_mẫu ; không quan_liêu , tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và tích_cực đấu_tranh với những hành_vi tiêu_cực . - Trung_thực , đoàn_kết , khách_quan , khiêm_tốn và không sách_nhiễu , gây cản_trở khi thực_hiện nhiệm_vụ có liên_quan đến quyền và lợi_ích của công_dân . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy_định tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành đo_đạc bản_đồ như sau : - Có tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc được giao , luôn tuân_thủ pháp_luật ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . - Có tinh_thần cầu_thị , hợp_tác và không ngừng học_tập nâng cao trình_độ chuyên_môn , tích_cực nghiên_cứu và chủ_động áp_dụng các thành_tựu khoa_học trong công_tác đo_đạc bản_đồ ; tâm_huyết với công_việc . - Không lợi_dụng chức_danh , quyền_hạn để hoạt_động xâm_hại đến quốc_phòng , an_ninh , lợi_ích quốc_gia ; không mưu_cầu lợi_ích cá_nhân ; giữ_gìn bí_mật quốc_gia trong phạm_vi chuyên_môn của mình . - Có lối sống lành_mạnh , gương_mẫu ; không quan_liêu , tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và tích_cực đấu_tranh với những hành_vi tiêu_cực . - Trung_thực , đoàn_kết , khách_quan , khiêm_tốn và không sách_nhiễu , gây cản_trở khi thực_hiện nhiệm_vụ có liên_quan đến quyền và lợi_ích của công_dân . | 212,829 | |
Viên_chức thăng_hạng lên chức_danh đo_đạc bản_đồ_viên hạng III cần có yêu_cầu gì theo quy_định mới ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 12/2022/TT-BTNMT quy_định yêu_cầu để thăng_hạng lên chức_danh đo_đạc bản_đồ_viên hạng III như sau : ... Viên_chức thăng_hạng từ_chức danh đo_đạc bản_đồ_viên hạng IV lên chức_danh đo_đạc bản_đồ_viên hạng III phải có thời_gian giữ chức_danh đo_đạc bản_đồ_viên hạng IV ít_nhất 01 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký thăng_hạng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 12/2022/TT-BTNMT quy_định yêu_cầu để thăng_hạng lên chức_danh đo_đạc bản_đồ_viên hạng III như sau : Viên_chức thăng_hạng từ_chức danh đo_đạc bản_đồ_viên hạng IV lên chức_danh đo_đạc bản_đồ_viên hạng III phải có thời_gian giữ chức_danh đo_đạc bản_đồ_viên hạng IV ít_nhất 01 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký thăng_hạng . ( Hình từ Internet ) | 212,830 | |
Theo quy_định mới đo_đạc bản_đồ_viên hạng III cần gì để đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 12/2022/TT-BTNMT quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của đo_đạc bản_đồ_viên hạng III như sau : ... - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với khung năng_lực của vị_trí việc_làm hoặc ngành , chuyên_ngành bản_đồ , trắc_địa , đất_đai , địa_chính , địa_lý , viễn_thám ; - Có chứng_chỉ hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành đo_đạc bản_đồ . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 12/2022/TT-BTNMT quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của đo_đạc bản_đồ_viên hạng III như sau : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với khung năng_lực của vị_trí việc_làm hoặc ngành , chuyên_ngành bản_đồ , trắc_địa , đất_đai , địa_chính , địa_lý , viễn_thám ; - Có chứng_chỉ hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành đo_đạc bản_đồ . | 212,831 | |
Nhiệm_vụ của đo_đạc bản_đồ_viên hạng III là gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy_định nhiệm_vụ của đo_đạc_viên bản_đồ hạng III như sau : ... - Tổ_chức , triển_khai các hoạt_động : điều_tra , khảo_sát , lập , chỉ_đạo thi_công các thiết_kế kỹ_thuật - dự_toán ; kiểm_tra và nghiệm_thu các công_trình , sản_phẩm về đo_đạc bản_đồ ; - Tham_gia xây_dựng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật đo_đạc bản_đồ ; - Tham_gia công_tác nghiên_cứu , đề_xuất áp_dụng các sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật ; tổ_chức triển_khai thử_nghiệm những giải_pháp kỹ_thuật mới ; - Tham_gia biên_soạn tài_liệu và đào_tạo , bồi_dưỡng cho viên_chức chuyên_ngành đo_đạc bản_đồ từ hạng tương_đương trở xuống . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy_định nhiệm_vụ của đo_đạc_viên bản_đồ hạng III như sau : - Tổ_chức , triển_khai các hoạt_động : điều_tra , khảo_sát , lập , chỉ_đạo thi_công các thiết_kế kỹ_thuật - dự_toán ; kiểm_tra và nghiệm_thu các công_trình , sản_phẩm về đo_đạc bản_đồ ; - Tham_gia xây_dựng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật đo_đạc bản_đồ ; - Tham_gia công_tác nghiên_cứu , đề_xuất áp_dụng các sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật ; tổ_chức triển_khai thử_nghiệm những giải_pháp kỹ_thuật mới ; - Tham_gia biên_soạn tài_liệu và đào_tạo , bồi_dưỡng cho viên_chức chuyên_ngành đo_đạc bản_đồ từ hạng tương_đương trở xuống . | 212,832 | |
Cách xếp lương khi viên_chức hết thời_gian tập_sự và được bổ_nhiệm vào chức_danh đo_đạc_viên bản_đồ là gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy_định quy_định như sau : ... Cách xếp lương... 2. Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được cấp có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp thì thực_hiện xếp bậc, hệ_số lương theo chức_danh nghề_nghiệp được bổ_nhiệm, như sau : a ) Trường_hợp_viên_chức có trình_độ tiến_sĩ khi được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp đo_đạc bản_đồ_viên hạng III ( mã_số V. 06.06.17 ) thì xếp bậc 3/9, hệ_số lương 3,00 của viên_chức loại A 1. b ) Trường_hợp_viên_chức có trình_độ thạc_sĩ khi được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp đo_đạc bản_đồ_viên hạng III ( mã_số V. 06.06.17 ) thì xếp bậc 2/9, hệ_số lương 2,67 của viên_chức loại A 1. c ) Trường_hợp_viên_chức có trình_độ đại_học khi được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp đo_đạc bản_đồ_viên hạng III ( mã_số v. 06.06.17 ) thì xếp bậc 1/9, hệ_số lương 2,34 của viên_chức loại A 1. d ) Trường_hợp_viên_chức có trình_độ cao_đẳng khi được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp đo_đạc bản_đồ_viên hạng IV ( mã_số V. 06.06.18 ) thì xếp | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy_định quy_định như sau : Cách xếp lương ... 2 . Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được cấp có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp thì thực_hiện xếp bậc , hệ_số lương theo chức_danh nghề_nghiệp được bổ_nhiệm , như sau : a ) Trường_hợp_viên_chức có trình_độ tiến_sĩ khi được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp đo_đạc bản_đồ_viên hạng III ( mã_số V. 06.06.17 ) thì xếp bậc 3/9 , hệ_số lương 3,00 của viên_chức loại A 1 . b ) Trường_hợp_viên_chức có trình_độ thạc_sĩ khi được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp đo_đạc bản_đồ_viên hạng III ( mã_số V. 06.06.17 ) thì xếp bậc 2/9 , hệ_số lương 2,67 của viên_chức loại A 1 . c ) Trường_hợp_viên_chức có trình_độ đại_học khi được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp đo_đạc bản_đồ_viên hạng III ( mã_số v . 06.06.17 ) thì xếp bậc 1/9 , hệ_số lương 2,34 của viên_chức loại A 1 . d ) Trường_hợp_viên_chức có trình_độ cao_đẳng khi được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp đo_đạc bản_đồ_viên hạng IV ( mã_số V. 06.06.18 ) thì xếp bậc 2/12 , hệ_số lương 2,06 của viên_chức loại B. đ ) Trường_hợp_viên_chức có trình_độ trung_cấp khi được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp đo_đạc bản_đồ_viên hạng IV ( mã_số V. 06.06.18 ) thì xếp bậc 1/12 , hệ_số lương 1,86 của viên_chức loại B. Như_vậy việc xếp lương khi viên_chức hết thời_gian tập_sự và được bổ_nhiệm vào chức_danh đo_đạc_viên bản_đồ thì dựa vào 5 trường_hợp trên . Thông_tư 12/2022/TT-BTNMT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 09 tháng 12 năm 2022 . | 212,833 | |
Cách xếp lương khi viên_chức hết thời_gian tập_sự và được bổ_nhiệm vào chức_danh đo_đạc_viên bản_đồ là gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy_định quy_định như sau : ... 1. d ) Trường_hợp_viên_chức có trình_độ cao_đẳng khi được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp đo_đạc bản_đồ_viên hạng IV ( mã_số V. 06.06.18 ) thì xếp bậc 2/12, hệ_số lương 2,06 của viên_chức loại B. đ ) Trường_hợp_viên_chức có trình_độ trung_cấp khi được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp đo_đạc bản_đồ_viên hạng IV ( mã_số V. 06.06.18 ) thì xếp bậc 1/12, hệ_số lương 1,86 của viên_chức loại B. Như_vậy việc xếp lương khi viên_chức hết thời_gian tập_sự và được bổ_nhiệm vào chức_danh đo_đạc_viên bản_đồ thì dựa vào 5 trường_hợp trên. Thông_tư 12/2022/TT-BTNMT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 09 tháng 12 năm 2022. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy_định quy_định như sau : Cách xếp lương ... 2 . Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được cấp có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp thì thực_hiện xếp bậc , hệ_số lương theo chức_danh nghề_nghiệp được bổ_nhiệm , như sau : a ) Trường_hợp_viên_chức có trình_độ tiến_sĩ khi được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp đo_đạc bản_đồ_viên hạng III ( mã_số V. 06.06.17 ) thì xếp bậc 3/9 , hệ_số lương 3,00 của viên_chức loại A 1 . b ) Trường_hợp_viên_chức có trình_độ thạc_sĩ khi được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp đo_đạc bản_đồ_viên hạng III ( mã_số V. 06.06.17 ) thì xếp bậc 2/9 , hệ_số lương 2,67 của viên_chức loại A 1 . c ) Trường_hợp_viên_chức có trình_độ đại_học khi được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp đo_đạc bản_đồ_viên hạng III ( mã_số v . 06.06.17 ) thì xếp bậc 1/9 , hệ_số lương 2,34 của viên_chức loại A 1 . d ) Trường_hợp_viên_chức có trình_độ cao_đẳng khi được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp đo_đạc bản_đồ_viên hạng IV ( mã_số V. 06.06.18 ) thì xếp bậc 2/12 , hệ_số lương 2,06 của viên_chức loại B. đ ) Trường_hợp_viên_chức có trình_độ trung_cấp khi được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp đo_đạc bản_đồ_viên hạng IV ( mã_số V. 06.06.18 ) thì xếp bậc 1/12 , hệ_số lương 1,86 của viên_chức loại B. Như_vậy việc xếp lương khi viên_chức hết thời_gian tập_sự và được bổ_nhiệm vào chức_danh đo_đạc_viên bản_đồ thì dựa vào 5 trường_hợp trên . Thông_tư 12/2022/TT-BTNMT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 09 tháng 12 năm 2022 . | 212,834 | |
Khi không đồng_ý với kết_luận thanh_tra thì tiến_hành khiếu_nại hay tố_cáo ? | Khiếu_nại là việc công_dân , cơ_quan , tổ_chức hoặc cán_bộ , công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định , đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm: ... Khiếu_nại là việc công_dân, cơ_quan, tổ_chức hoặc cán_bộ, công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định, đề_nghị cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính của cơ_quan_hành_chính nhà_nước, của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc quyết_định kỷ_luật cán_bộ, công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hoặc hành_vi đó là trái pháp_luật, xâm_phạm quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình theo khoản 1 Điều 2 Luật Khiếu_nại 2011. Theo khoản 1 Điều 2 Luật Tố_cáo 2018 quy_định : " Điều 2. Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Tố_cáo là việc cá_nhân theo thủ_tục quy_định của Luật này báo cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền biết về hành_vi vi_phạm pháp_luật của bất_kỳ cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nào gây thiệt_hại hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân, bao_gồm : a ) Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ ; b ) Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý_nhà_nước trong các lĩnh_vực. " Theo đó, khiếu_nại là việc công_dân | None | 1 | Khiếu_nại là việc công_dân , cơ_quan , tổ_chức hoặc cán_bộ , công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định , đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của cơ_quan_hành_chính nhà_nước , của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hoặc hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình theo khoản 1 Điều 2 Luật Khiếu_nại 2011 . Theo khoản 1 Điều 2 Luật Tố_cáo 2018 quy_định : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tố_cáo là việc cá_nhân theo thủ_tục quy_định của Luật này báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền biết về hành_vi vi_phạm pháp_luật của bất_kỳ cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nào gây thiệt_hại hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , bao_gồm : a ) Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; b ) Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý_nhà_nước trong các lĩnh_vực . " Theo đó , khiếu_nại là việc công_dân , cơ_quan , tổ_chức hoặc cán_bộ , công_chức đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của cơ_quan_hành_chính nhà_nước , của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước . Kết_luận thanh_tra là một văn_bản hành_chính do cá_nhân , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành ; phản_ánh toàn_diện , đầy_đủ về kết_quả cuộc thanh_tra . Như_vậy , khi không đồng_ý với kết_luận thanh_tra thì bạn có_thể khiếu_nại kết_luận thanh_tra . Kết_luận thanh_tra ( Hình từ Internet ) | 212,835 | |
Khi không đồng_ý với kết_luận thanh_tra thì tiến_hành khiếu_nại hay tố_cáo ? | Khiếu_nại là việc công_dân , cơ_quan , tổ_chức hoặc cán_bộ , công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định , đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm: ... ) Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ ; b ) Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý_nhà_nước trong các lĩnh_vực. " Theo đó, khiếu_nại là việc công_dân, cơ_quan, tổ_chức hoặc cán_bộ, công_chức đề_nghị cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính của cơ_quan_hành_chính nhà_nước, của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước. Kết_luận thanh_tra là một văn_bản hành_chính do cá_nhân, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành ; phản_ánh toàn_diện, đầy_đủ về kết_quả cuộc thanh_tra. Như_vậy, khi không đồng_ý với kết_luận thanh_tra thì bạn có_thể khiếu_nại kết_luận thanh_tra. Kết_luận thanh_tra ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Khiếu_nại là việc công_dân , cơ_quan , tổ_chức hoặc cán_bộ , công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định , đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của cơ_quan_hành_chính nhà_nước , của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hoặc hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình theo khoản 1 Điều 2 Luật Khiếu_nại 2011 . Theo khoản 1 Điều 2 Luật Tố_cáo 2018 quy_định : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tố_cáo là việc cá_nhân theo thủ_tục quy_định của Luật này báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền biết về hành_vi vi_phạm pháp_luật của bất_kỳ cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nào gây thiệt_hại hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , bao_gồm : a ) Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; b ) Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý_nhà_nước trong các lĩnh_vực . " Theo đó , khiếu_nại là việc công_dân , cơ_quan , tổ_chức hoặc cán_bộ , công_chức đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của cơ_quan_hành_chính nhà_nước , của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước . Kết_luận thanh_tra là một văn_bản hành_chính do cá_nhân , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành ; phản_ánh toàn_diện , đầy_đủ về kết_quả cuộc thanh_tra . Như_vậy , khi không đồng_ý với kết_luận thanh_tra thì bạn có_thể khiếu_nại kết_luận thanh_tra . Kết_luận thanh_tra ( Hình từ Internet ) | 212,836 | |
Đối_tượng thanh_tra có quyền khiếu_nại kết_luận thanh_tra không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 57 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về quyền của đối_tượng thanh_tra như sau : ... " Điều 57. Quyền của đối_tượng thanh_tra 1. Đối_tượng thanh_tra có quyền sau đây : a ) Giải_trình về vấn_đề có liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; b ) Khiếu_nại về quyết_định, hành_vi của người ra quyết_định thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra, Thanh_tra_viên, người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành, cộng_tác_viên thanh_tra, thành_viên khác của Đoàn thanh_tra trong quá_trình thanh_tra ; khiếu_nại về kết_luận thanh_tra, quyết_định xử_lý về thanh_tra theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại ; c ) Yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật. 2. Cá_nhân là đối_tượng thanh_tra có quyền tố_cáo về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người ra quyết_định thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra, Thanh_tra_viên, người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành, cộng_tác_viên thanh_tra, thành_viên khác của Đoàn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo. " Theo đó, đối_tượng thanh_tra có quyền khiếu_nại về quyết_định, hành_vi của người ra quyết_định thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra, Thanh_tra_viên, người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành, cộng_tác_viên thanh_tra, thành_viên khác của Đoàn thanh_tra trong quá_trình thanh_tra ; khiếu_nại về kết_luận thanh_tra, quyết_định xử_lý về thanh_tra theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 57 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về quyền của đối_tượng thanh_tra như sau : " Điều 57 . Quyền của đối_tượng thanh_tra 1 . Đối_tượng thanh_tra có quyền sau đây : a ) Giải_trình về vấn_đề có liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; b ) Khiếu_nại về quyết_định , hành_vi của người ra quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành , cộng_tác_viên thanh_tra , thành_viên khác của Đoàn thanh_tra trong quá_trình thanh_tra ; khiếu_nại về kết_luận thanh_tra , quyết_định xử_lý về thanh_tra theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại ; c ) Yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cá_nhân là đối_tượng thanh_tra có quyền tố_cáo về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người ra quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành , cộng_tác_viên thanh_tra , thành_viên khác của Đoàn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo . " Theo đó , đối_tượng thanh_tra có quyền khiếu_nại về quyết_định , hành_vi của người ra quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành , cộng_tác_viên thanh_tra , thành_viên khác của Đoàn thanh_tra trong quá_trình thanh_tra ; khiếu_nại về kết_luận thanh_tra , quyết_định xử_lý về thanh_tra theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . | 212,837 | |
Đối_tượng thanh_tra có quyền khiếu_nại kết_luận thanh_tra không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 57 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về quyền của đối_tượng thanh_tra như sau : ... , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành, cộng_tác_viên thanh_tra, thành_viên khác của Đoàn thanh_tra trong quá_trình thanh_tra ; khiếu_nại về kết_luận thanh_tra, quyết_định xử_lý về thanh_tra theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại. " Điều 57. Quyền của đối_tượng thanh_tra 1. Đối_tượng thanh_tra có quyền sau đây : a ) Giải_trình về vấn_đề có liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; b ) Khiếu_nại về quyết_định, hành_vi của người ra quyết_định thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra, Thanh_tra_viên, người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành, cộng_tác_viên thanh_tra, thành_viên khác của Đoàn thanh_tra trong quá_trình thanh_tra ; khiếu_nại về kết_luận thanh_tra, quyết_định xử_lý về thanh_tra theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại ; c ) Yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật. 2. Cá_nhân là đối_tượng thanh_tra có quyền tố_cáo về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người ra quyết_định thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra, Thanh_tra_viên, người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành, cộng_tác_viên thanh_tra, thành_viên khác của Đoàn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo. " Theo đó, đối_tượng thanh_tra có quyền khiếu_nại về quyết_định, hành_vi của người ra quyết_định thanh_tra, Trưởng_đoàn | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 57 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về quyền của đối_tượng thanh_tra như sau : " Điều 57 . Quyền của đối_tượng thanh_tra 1 . Đối_tượng thanh_tra có quyền sau đây : a ) Giải_trình về vấn_đề có liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; b ) Khiếu_nại về quyết_định , hành_vi của người ra quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành , cộng_tác_viên thanh_tra , thành_viên khác của Đoàn thanh_tra trong quá_trình thanh_tra ; khiếu_nại về kết_luận thanh_tra , quyết_định xử_lý về thanh_tra theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại ; c ) Yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cá_nhân là đối_tượng thanh_tra có quyền tố_cáo về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người ra quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành , cộng_tác_viên thanh_tra , thành_viên khác của Đoàn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo . " Theo đó , đối_tượng thanh_tra có quyền khiếu_nại về quyết_định , hành_vi của người ra quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành , cộng_tác_viên thanh_tra , thành_viên khác của Đoàn thanh_tra trong quá_trình thanh_tra ; khiếu_nại về kết_luận thanh_tra , quyết_định xử_lý về thanh_tra theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . | 212,838 | |
Đối_tượng thanh_tra có quyền khiếu_nại kết_luận thanh_tra không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 57 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về quyền của đối_tượng thanh_tra như sau : ... thành_viên khác của Đoàn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo. " Theo đó, đối_tượng thanh_tra có quyền khiếu_nại về quyết_định, hành_vi của người ra quyết_định thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra, Thanh_tra_viên, người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành, cộng_tác_viên thanh_tra, thành_viên khác của Đoàn thanh_tra trong quá_trình thanh_tra ; khiếu_nại về kết_luận thanh_tra, quyết_định xử_lý về thanh_tra theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 57 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về quyền của đối_tượng thanh_tra như sau : " Điều 57 . Quyền của đối_tượng thanh_tra 1 . Đối_tượng thanh_tra có quyền sau đây : a ) Giải_trình về vấn_đề có liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; b ) Khiếu_nại về quyết_định , hành_vi của người ra quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành , cộng_tác_viên thanh_tra , thành_viên khác của Đoàn thanh_tra trong quá_trình thanh_tra ; khiếu_nại về kết_luận thanh_tra , quyết_định xử_lý về thanh_tra theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại ; c ) Yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cá_nhân là đối_tượng thanh_tra có quyền tố_cáo về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người ra quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành , cộng_tác_viên thanh_tra , thành_viên khác của Đoàn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo . " Theo đó , đối_tượng thanh_tra có quyền khiếu_nại về quyết_định , hành_vi của người ra quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành , cộng_tác_viên thanh_tra , thành_viên khác của Đoàn thanh_tra trong quá_trình thanh_tra ; khiếu_nại về kết_luận thanh_tra , quyết_định xử_lý về thanh_tra theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . | 212,839 | |
Khi không đồng_ý với kết_luận thanh_tra thì có_thể khiếu_nại lên chủ_tịch thị_xã hay thanh_tra tỉnh ? | Theo Điều 73 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP quy_định về giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động thanh_tra như sau : ... " Điều 73. Giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động thanh_tra 1. Khiếu_nại của đối_tượng thanh_tra đối_với quyết_định xử_lý, hành_vi của Trưởng_đoàn thanh_tra, Thanh_tra_viên, thành_viên khác của Đoàn thanh_tra trong quá_trình thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng quyết_định, hành_vi đó là trái pháp_luật, xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp cho đối_tượng thanh_tra thì người ra quyết_định thanh_tra có trách_nhiệm xem_xét, giải_quyết. 2. Khiếu_nại của đối_tượng thanh_tra đối_với kết_luận thanh_tra, quyết_định xử_lý về thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng kết_luận, quyết_định đó là trái pháp_luật, xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của đối_tượng thanh_tra, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan thì Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra, Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước đã có kết_luận hoặc quyết_định xử_lý có trách_nhiệm xem_xét, giải_quyết. 3. Trong trường_hợp Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý, Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra đã giải_quyết nhưng đương_sự còn khiếu_nại thì việc giải_quyết được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại. " Như_vậy, khi có căn_cứ cho rằng kết_luận thanh_tra đó là trái pháp_luật, xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình thì có_thể gửi đơn khiếu_nại đến Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra / Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước mà đã có kết_luận thanh_tra | None | 1 | Theo Điều 73 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP quy_định về giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động thanh_tra như sau : " Điều 73 . Giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động thanh_tra 1 . Khiếu_nại của đối_tượng thanh_tra đối_với quyết_định xử_lý , hành_vi của Trưởng_đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên , thành_viên khác của Đoàn thanh_tra trong quá_trình thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp cho đối_tượng thanh_tra thì người ra quyết_định thanh_tra có trách_nhiệm xem_xét , giải_quyết . 2 . Khiếu_nại của đối_tượng thanh_tra đối_với kết_luận thanh_tra , quyết_định xử_lý về thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng kết_luận , quyết_định đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của đối_tượng thanh_tra , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan thì Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra , Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước đã có kết_luận hoặc quyết_định xử_lý có trách_nhiệm xem_xét , giải_quyết . 3 . Trong trường_hợp Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý , Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra đã giải_quyết nhưng đương_sự còn khiếu_nại thì việc giải_quyết được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . " Như_vậy , khi có căn_cứ cho rằng kết_luận thanh_tra đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình thì có_thể gửi đơn khiếu_nại đến Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra / Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước mà đã có kết_luận thanh_tra đó . | 212,840 | |
Khi không đồng_ý với kết_luận thanh_tra thì có_thể khiếu_nại lên chủ_tịch thị_xã hay thanh_tra tỉnh ? | Theo Điều 73 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP quy_định về giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động thanh_tra như sau : ... kết_luận thanh_tra đó là trái pháp_luật, xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình thì có_thể gửi đơn khiếu_nại đến Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra / Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước mà đã có kết_luận thanh_tra đó. " Điều 73. Giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động thanh_tra 1. Khiếu_nại của đối_tượng thanh_tra đối_với quyết_định xử_lý, hành_vi của Trưởng_đoàn thanh_tra, Thanh_tra_viên, thành_viên khác của Đoàn thanh_tra trong quá_trình thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng quyết_định, hành_vi đó là trái pháp_luật, xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp cho đối_tượng thanh_tra thì người ra quyết_định thanh_tra có trách_nhiệm xem_xét, giải_quyết. 2. Khiếu_nại của đối_tượng thanh_tra đối_với kết_luận thanh_tra, quyết_định xử_lý về thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng kết_luận, quyết_định đó là trái pháp_luật, xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của đối_tượng thanh_tra, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan thì Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra, Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước đã có kết_luận hoặc quyết_định xử_lý có trách_nhiệm xem_xét, giải_quyết. 3. Trong trường_hợp Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý, Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra đã giải_quyết nhưng đương_sự còn khiếu_nại thì việc giải_quyết được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại. " Như_vậy, khi có căn_cứ | None | 1 | Theo Điều 73 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP quy_định về giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động thanh_tra như sau : " Điều 73 . Giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động thanh_tra 1 . Khiếu_nại của đối_tượng thanh_tra đối_với quyết_định xử_lý , hành_vi của Trưởng_đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên , thành_viên khác của Đoàn thanh_tra trong quá_trình thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp cho đối_tượng thanh_tra thì người ra quyết_định thanh_tra có trách_nhiệm xem_xét , giải_quyết . 2 . Khiếu_nại của đối_tượng thanh_tra đối_với kết_luận thanh_tra , quyết_định xử_lý về thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng kết_luận , quyết_định đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của đối_tượng thanh_tra , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan thì Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra , Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước đã có kết_luận hoặc quyết_định xử_lý có trách_nhiệm xem_xét , giải_quyết . 3 . Trong trường_hợp Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý , Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra đã giải_quyết nhưng đương_sự còn khiếu_nại thì việc giải_quyết được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . " Như_vậy , khi có căn_cứ cho rằng kết_luận thanh_tra đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình thì có_thể gửi đơn khiếu_nại đến Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra / Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước mà đã có kết_luận thanh_tra đó . | 212,841 | |
Khi không đồng_ý với kết_luận thanh_tra thì có_thể khiếu_nại lên chủ_tịch thị_xã hay thanh_tra tỉnh ? | Theo Điều 73 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP quy_định về giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động thanh_tra như sau : ... trường_hợp Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý, Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra đã giải_quyết nhưng đương_sự còn khiếu_nại thì việc giải_quyết được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại. " Như_vậy, khi có căn_cứ cho rằng kết_luận thanh_tra đó là trái pháp_luật, xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình thì có_thể gửi đơn khiếu_nại đến Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra / Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước mà đã có kết_luận thanh_tra đó. | None | 1 | Theo Điều 73 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP quy_định về giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động thanh_tra như sau : " Điều 73 . Giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động thanh_tra 1 . Khiếu_nại của đối_tượng thanh_tra đối_với quyết_định xử_lý , hành_vi của Trưởng_đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên , thành_viên khác của Đoàn thanh_tra trong quá_trình thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp cho đối_tượng thanh_tra thì người ra quyết_định thanh_tra có trách_nhiệm xem_xét , giải_quyết . 2 . Khiếu_nại của đối_tượng thanh_tra đối_với kết_luận thanh_tra , quyết_định xử_lý về thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng kết_luận , quyết_định đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của đối_tượng thanh_tra , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan thì Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra , Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước đã có kết_luận hoặc quyết_định xử_lý có trách_nhiệm xem_xét , giải_quyết . 3 . Trong trường_hợp Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý , Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra đã giải_quyết nhưng đương_sự còn khiếu_nại thì việc giải_quyết được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . " Như_vậy , khi có căn_cứ cho rằng kết_luận thanh_tra đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình thì có_thể gửi đơn khiếu_nại đến Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra / Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước mà đã có kết_luận thanh_tra đó . | 212,842 | |
Em_gái của chồng muốn hưởng di_sản thừa_kế do chồng để lại thì theo quy đinh pháp_luật có được không ? | Theo Điều 66 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về giải_quyết tài_sản của vợ_chồng trong trường_hợp một bên chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã ch: ... Theo Điều 66 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về giải_quyết tài_sản của vợ_chồng trong trường_hợp một bên chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết như sau : Giải_quyết tài_sản của vợ_chồng trong trường_hợp một bên chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết 1. Khi một bên vợ, chồng chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì bên còn sống quản_lý tài_sản chung của vợ_chồng, trừ trường_hợp trong di_chúc có chỉ_định người khác quản_lý di_sản hoặc những người thừa_kế thoả_thuận cử người khác quản_lý di_sản. 2. Khi có yêu_cầu về chia di_sản thì tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi, trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận về chế_độ tài_sản. Phần tài_sản của vợ, chồng chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết được chia theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế. 3. Trong trường_hợp việc chia di_sản ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến đời_sống của vợ hoặc chồng còn sống, gia_đình thì vợ, chồng còn sống có quyền yêu_cầu Toà_án hạn_chế phân_chia di_sản theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. 4. Tài_sản của vợ_chồng trong kinh_doanh được giải_quyết theo quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này | None | 1 | Theo Điều 66 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về giải_quyết tài_sản của vợ_chồng trong trường_hợp một bên chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết như sau : Giải_quyết tài_sản của vợ_chồng trong trường_hợp một bên chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết 1 . Khi một bên vợ , chồng chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì bên còn sống quản_lý tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp trong di_chúc có chỉ_định người khác quản_lý di_sản hoặc những người thừa_kế thoả_thuận cử người khác quản_lý di_sản . 2 . Khi có yêu_cầu về chia di_sản thì tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận về chế_độ tài_sản . Phần tài_sản của vợ , chồng chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết được chia theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . 3 . Trong trường_hợp việc chia di_sản ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến đời_sống của vợ hoặc chồng còn sống , gia_đình thì vợ , chồng còn sống có quyền yêu_cầu Toà_án hạn_chế phân_chia di_sản theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 4 . Tài_sản của vợ_chồng trong kinh_doanh được giải_quyết theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này , trừ trường_hợp pháp_luật về kinh_doanh có quy_định khác . Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người thừa_kế theo pháp_luật như sau : Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . Như_vậy , theo quy_định những người thừa_kế cùng hàng thứ được hưởng phần di_sản bằng nhau . Vì căn nhà là tài_sản chung của hai vợ_chồng và khi người chồng mất không để lại di_chúc nên khi có yêu_cầu về chia di_sản thì căn nhà sẽ được chia đôi ( 1/2 căn nhà là tài_sản của người vợ ; 1/2 căn nhà thuộc phần di_sản của người chồng đã mất ) . Theo đó , 1/2 căn nhà là di_sản của chồng bạn khi mất sẽ được chia thừa_kế theo pháp_luật , được chia đều cho bạn và cha_mẹ của chồng bạn . Tuy_nhiên , theo trường_hợp của bạn là tháng 3 năm 2023 , cha_mẹ chồng đều mất ( mất sau chồng bạn ) nên phần di_sản mà cha_mẹ chồng được hưởng từ chồng bạn sẽ được chia thừa_kế theo pháp_luật , cụ_thể theo hàng thừa_kế thứ nhất của cha_mẹ chồng là em chồng bạn . Như_vậy , em_gái của chồng bạn sẽ được hưởng phần di_sản thừa_kế mà cha_mẹ chồng được hưởng từ chồng bạn để lại . ( Hình từ Internet ) | 212,843 | |
Em_gái của chồng muốn hưởng di_sản thừa_kế do chồng để lại thì theo quy đinh pháp_luật có được không ? | Theo Điều 66 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về giải_quyết tài_sản của vợ_chồng trong trường_hợp một bên chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã ch: ... yêu_cầu Toà_án hạn_chế phân_chia di_sản theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. 4. Tài_sản của vợ_chồng trong kinh_doanh được giải_quyết theo quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này, trừ trường_hợp pháp_luật về kinh_doanh có quy_định khác. Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người thừa_kế theo pháp_luật như sau : Người thừa_kế theo pháp_luật 1. Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội, cụ ngoại của người chết ; bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà | None | 1 | Theo Điều 66 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về giải_quyết tài_sản của vợ_chồng trong trường_hợp một bên chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết như sau : Giải_quyết tài_sản của vợ_chồng trong trường_hợp một bên chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết 1 . Khi một bên vợ , chồng chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì bên còn sống quản_lý tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp trong di_chúc có chỉ_định người khác quản_lý di_sản hoặc những người thừa_kế thoả_thuận cử người khác quản_lý di_sản . 2 . Khi có yêu_cầu về chia di_sản thì tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận về chế_độ tài_sản . Phần tài_sản của vợ , chồng chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết được chia theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . 3 . Trong trường_hợp việc chia di_sản ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến đời_sống của vợ hoặc chồng còn sống , gia_đình thì vợ , chồng còn sống có quyền yêu_cầu Toà_án hạn_chế phân_chia di_sản theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 4 . Tài_sản của vợ_chồng trong kinh_doanh được giải_quyết theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này , trừ trường_hợp pháp_luật về kinh_doanh có quy_định khác . Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người thừa_kế theo pháp_luật như sau : Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . Như_vậy , theo quy_định những người thừa_kế cùng hàng thứ được hưởng phần di_sản bằng nhau . Vì căn nhà là tài_sản chung của hai vợ_chồng và khi người chồng mất không để lại di_chúc nên khi có yêu_cầu về chia di_sản thì căn nhà sẽ được chia đôi ( 1/2 căn nhà là tài_sản của người vợ ; 1/2 căn nhà thuộc phần di_sản của người chồng đã mất ) . Theo đó , 1/2 căn nhà là di_sản của chồng bạn khi mất sẽ được chia thừa_kế theo pháp_luật , được chia đều cho bạn và cha_mẹ của chồng bạn . Tuy_nhiên , theo trường_hợp của bạn là tháng 3 năm 2023 , cha_mẹ chồng đều mất ( mất sau chồng bạn ) nên phần di_sản mà cha_mẹ chồng được hưởng từ chồng bạn sẽ được chia thừa_kế theo pháp_luật , cụ_thể theo hàng thừa_kế thứ nhất của cha_mẹ chồng là em chồng bạn . Như_vậy , em_gái của chồng bạn sẽ được hưởng phần di_sản thừa_kế mà cha_mẹ chồng được hưởng từ chồng bạn để lại . ( Hình từ Internet ) | 212,844 | |
Em_gái của chồng muốn hưởng di_sản thừa_kế do chồng để lại thì theo quy đinh pháp_luật có được không ? | Theo Điều 66 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về giải_quyết tài_sản của vợ_chồng trong trường_hợp một bên chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã ch: ... nội, cụ ngoại của người chết ; bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại. 2. Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau. 3. Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế, nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết, không có quyền hưởng di_sản, bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản. Như_vậy, theo quy_định những người thừa_kế cùng hàng thứ được hưởng phần di_sản bằng nhau. Vì căn nhà là tài_sản chung của hai vợ_chồng và khi người chồng mất không để lại di_chúc nên khi có yêu_cầu về chia di_sản thì căn nhà sẽ được chia đôi ( 1/2 căn nhà là tài_sản của người vợ ; 1/2 căn nhà thuộc phần di_sản của người chồng đã mất ). Theo đó, 1/2 căn nhà là di_sản | None | 1 | Theo Điều 66 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về giải_quyết tài_sản của vợ_chồng trong trường_hợp một bên chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết như sau : Giải_quyết tài_sản của vợ_chồng trong trường_hợp một bên chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết 1 . Khi một bên vợ , chồng chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì bên còn sống quản_lý tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp trong di_chúc có chỉ_định người khác quản_lý di_sản hoặc những người thừa_kế thoả_thuận cử người khác quản_lý di_sản . 2 . Khi có yêu_cầu về chia di_sản thì tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận về chế_độ tài_sản . Phần tài_sản của vợ , chồng chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết được chia theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . 3 . Trong trường_hợp việc chia di_sản ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến đời_sống của vợ hoặc chồng còn sống , gia_đình thì vợ , chồng còn sống có quyền yêu_cầu Toà_án hạn_chế phân_chia di_sản theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 4 . Tài_sản của vợ_chồng trong kinh_doanh được giải_quyết theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này , trừ trường_hợp pháp_luật về kinh_doanh có quy_định khác . Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người thừa_kế theo pháp_luật như sau : Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . Như_vậy , theo quy_định những người thừa_kế cùng hàng thứ được hưởng phần di_sản bằng nhau . Vì căn nhà là tài_sản chung của hai vợ_chồng và khi người chồng mất không để lại di_chúc nên khi có yêu_cầu về chia di_sản thì căn nhà sẽ được chia đôi ( 1/2 căn nhà là tài_sản của người vợ ; 1/2 căn nhà thuộc phần di_sản của người chồng đã mất ) . Theo đó , 1/2 căn nhà là di_sản của chồng bạn khi mất sẽ được chia thừa_kế theo pháp_luật , được chia đều cho bạn và cha_mẹ của chồng bạn . Tuy_nhiên , theo trường_hợp của bạn là tháng 3 năm 2023 , cha_mẹ chồng đều mất ( mất sau chồng bạn ) nên phần di_sản mà cha_mẹ chồng được hưởng từ chồng bạn sẽ được chia thừa_kế theo pháp_luật , cụ_thể theo hàng thừa_kế thứ nhất của cha_mẹ chồng là em chồng bạn . Như_vậy , em_gái của chồng bạn sẽ được hưởng phần di_sản thừa_kế mà cha_mẹ chồng được hưởng từ chồng bạn để lại . ( Hình từ Internet ) | 212,845 | |
Em_gái của chồng muốn hưởng di_sản thừa_kế do chồng để lại thì theo quy đinh pháp_luật có được không ? | Theo Điều 66 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về giải_quyết tài_sản của vợ_chồng trong trường_hợp một bên chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã ch: ... đôi ( 1/2 căn nhà là tài_sản của người vợ ; 1/2 căn nhà thuộc phần di_sản của người chồng đã mất ). Theo đó, 1/2 căn nhà là di_sản của chồng bạn khi mất sẽ được chia thừa_kế theo pháp_luật, được chia đều cho bạn và cha_mẹ của chồng bạn. Tuy_nhiên, theo trường_hợp của bạn là tháng 3 năm 2023, cha_mẹ chồng đều mất ( mất sau chồng bạn ) nên phần di_sản mà cha_mẹ chồng được hưởng từ chồng bạn sẽ được chia thừa_kế theo pháp_luật, cụ_thể theo hàng thừa_kế thứ nhất của cha_mẹ chồng là em chồng bạn. Như_vậy, em_gái của chồng bạn sẽ được hưởng phần di_sản thừa_kế mà cha_mẹ chồng được hưởng từ chồng bạn để lại. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 66 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về giải_quyết tài_sản của vợ_chồng trong trường_hợp một bên chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết như sau : Giải_quyết tài_sản của vợ_chồng trong trường_hợp một bên chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết 1 . Khi một bên vợ , chồng chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì bên còn sống quản_lý tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp trong di_chúc có chỉ_định người khác quản_lý di_sản hoặc những người thừa_kế thoả_thuận cử người khác quản_lý di_sản . 2 . Khi có yêu_cầu về chia di_sản thì tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận về chế_độ tài_sản . Phần tài_sản của vợ , chồng chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết được chia theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . 3 . Trong trường_hợp việc chia di_sản ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến đời_sống của vợ hoặc chồng còn sống , gia_đình thì vợ , chồng còn sống có quyền yêu_cầu Toà_án hạn_chế phân_chia di_sản theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 4 . Tài_sản của vợ_chồng trong kinh_doanh được giải_quyết theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này , trừ trường_hợp pháp_luật về kinh_doanh có quy_định khác . Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người thừa_kế theo pháp_luật như sau : Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . Như_vậy , theo quy_định những người thừa_kế cùng hàng thứ được hưởng phần di_sản bằng nhau . Vì căn nhà là tài_sản chung của hai vợ_chồng và khi người chồng mất không để lại di_chúc nên khi có yêu_cầu về chia di_sản thì căn nhà sẽ được chia đôi ( 1/2 căn nhà là tài_sản của người vợ ; 1/2 căn nhà thuộc phần di_sản của người chồng đã mất ) . Theo đó , 1/2 căn nhà là di_sản của chồng bạn khi mất sẽ được chia thừa_kế theo pháp_luật , được chia đều cho bạn và cha_mẹ của chồng bạn . Tuy_nhiên , theo trường_hợp của bạn là tháng 3 năm 2023 , cha_mẹ chồng đều mất ( mất sau chồng bạn ) nên phần di_sản mà cha_mẹ chồng được hưởng từ chồng bạn sẽ được chia thừa_kế theo pháp_luật , cụ_thể theo hàng thừa_kế thứ nhất của cha_mẹ chồng là em chồng bạn . Như_vậy , em_gái của chồng bạn sẽ được hưởng phần di_sản thừa_kế mà cha_mẹ chồng được hưởng từ chồng bạn để lại . ( Hình từ Internet ) | 212,846 | |
Có_thể thoả_thuận với nhau trong việc phân_chia di_sản thừa_kế hay không ? | Theo Điều 656 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về họp_mặt những người thừa_kế như sau : ... Họp_mặt những người thừa_kế 1 . Sau khi có thông_báo về việc mở thừa_kế hoặc di_chúc được công_bố , những người thừa_kế có_thể họp_mặt để thoả_thuận những việc sau đây : a ) Cử người_quản_lý di_sản , người phân_chia di_sản , xác_định quyền , nghĩa_vụ của những người này , nếu người để lại di_sản không_chỉ định trong di_chúc ; b ) Cách_thức phân_chia di_sản . 2 . Mọi thoả_thuận của những người thừa_kế phải được lập thành_văn bản . Như_vậy , khi có thông_báo về việc mở thừa_kế những người thừa_kế có_thể họp_mặt để thoả_thuận với nhau về cách_thức phân_chia di_sản . Lưu_ý : Mọi thoả_thuận của những người thừa_kế phải được lập thành_văn bản . | None | 1 | Theo Điều 656 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về họp_mặt những người thừa_kế như sau : Họp_mặt những người thừa_kế 1 . Sau khi có thông_báo về việc mở thừa_kế hoặc di_chúc được công_bố , những người thừa_kế có_thể họp_mặt để thoả_thuận những việc sau đây : a ) Cử người_quản_lý di_sản , người phân_chia di_sản , xác_định quyền , nghĩa_vụ của những người này , nếu người để lại di_sản không_chỉ định trong di_chúc ; b ) Cách_thức phân_chia di_sản . 2 . Mọi thoả_thuận của những người thừa_kế phải được lập thành_văn bản . Như_vậy , khi có thông_báo về việc mở thừa_kế những người thừa_kế có_thể họp_mặt để thoả_thuận với nhau về cách_thức phân_chia di_sản . Lưu_ý : Mọi thoả_thuận của những người thừa_kế phải được lập thành_văn bản . | 212,847 | |
Việc phân_chia di_sản thừa_kế theo pháp_luật được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 660 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về phân_chia di_sản theo pháp_luật như sau : ... Phân_chia di_sản theo pháp_luật 1 . Khi phân_chia di_sản , nếu có người thừa_kế cùng hàng đã thành thai nhưng chưa sinh ra thì phải dành lại một phần di_sản bằng phần mà người thừa_kế khác được hưởng để nếu người thừa_kế đó còn sống khi sinh ra được hưởng ; nếu chết trước khi sinh ra thì những người thừa_kế khác được hưởng . 2 . Những người thừa_kế có quyền yêu_cầu phân_chia di_sản bằng hiện_vật ; nếu không_thể chia đều bằng hiện_vật thì những người thừa_kế có_thể thoả_thuận về việc định_giá hiện_vật và thoả_thuận về người nhận hiện_vật ; nếu không thoả_thuận được thì hiện_vật được bán để chia . Theo đó , người thừa_kế có quyền yêu_cầu phân_chia di_sản thừa_kế bằng hiện_vật ; nếu không_thể chia đều bằng hiện_vật thì những người thừa_kế có_thể thoả_thuận về việc định_giá hiện_vật và thoả_thuận về người nhận hiện_vật ; nếu không thoả_thuận được thì hiện_vật được bán để chia . | None | 1 | Theo Điều 660 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về phân_chia di_sản theo pháp_luật như sau : Phân_chia di_sản theo pháp_luật 1 . Khi phân_chia di_sản , nếu có người thừa_kế cùng hàng đã thành thai nhưng chưa sinh ra thì phải dành lại một phần di_sản bằng phần mà người thừa_kế khác được hưởng để nếu người thừa_kế đó còn sống khi sinh ra được hưởng ; nếu chết trước khi sinh ra thì những người thừa_kế khác được hưởng . 2 . Những người thừa_kế có quyền yêu_cầu phân_chia di_sản bằng hiện_vật ; nếu không_thể chia đều bằng hiện_vật thì những người thừa_kế có_thể thoả_thuận về việc định_giá hiện_vật và thoả_thuận về người nhận hiện_vật ; nếu không thoả_thuận được thì hiện_vật được bán để chia . Theo đó , người thừa_kế có quyền yêu_cầu phân_chia di_sản thừa_kế bằng hiện_vật ; nếu không_thể chia đều bằng hiện_vật thì những người thừa_kế có_thể thoả_thuận về việc định_giá hiện_vật và thoả_thuận về người nhận hiện_vật ; nếu không thoả_thuận được thì hiện_vật được bán để chia . | 212,848 | |
Ai lập chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp tỉnh ? Và thời_hạn của chương_trình là bao_lâu ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định : ... Trình_tự, thủ_tục lập, thẩm_định, phê_duyệt chương_trình, kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương 1. Lập chương_trình, kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương a ) Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương được phân_công chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan lập chương_trình, kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn của địa_phương theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP và Mẫu_số 01, 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_hạn của chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh phù_hợp với thời_hạn chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn quốc_gia. Thời_hạn của kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh phù_hợp với thời_hạn kế_hoạch phát_triển kinh_tế xã_hội của địa_phương. Như_vậy, Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương được phân_công chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan lập chương_trình, kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn của địa_phương theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP và Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP; Và thời_hạn của chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh phù_hợp | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định : Trình_tự , thủ_tục lập , thẩm_định , phê_duyệt chương_trình , kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương 1 . Lập chương_trình , kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương a ) Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được phân_công chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan lập chương_trình , kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn của địa_phương theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP và Mẫu_số 01 , 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_hạn của chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh phù_hợp với thời_hạn chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn quốc_gia . Thời_hạn của kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh phù_hợp với thời_hạn kế_hoạch phát_triển kinh_tế xã_hội của địa_phương . Như_vậy , Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được phân_công chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan lập chương_trình , kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn của địa_phương theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP và Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP; Và thời_hạn của chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh phù_hợp với thời_hạn chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn quốc_gia . Chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 212,849 | |
Ai lập chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp tỉnh ? Và thời_hạn của chương_trình là bao_lâu ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định : ... 18/2019/NĐ-CP và Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP; Và thời_hạn của chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh phù_hợp với thời_hạn chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn quốc_gia. Chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp quốc_gia ( Hình từ Internet ) Trình_tự, thủ_tục lập, thẩm_định, phê_duyệt chương_trình, kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương 1. Lập chương_trình, kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương a ) Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương được phân_công chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan lập chương_trình, kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn của địa_phương theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP và Mẫu_số 01, 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_hạn của chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh phù_hợp với thời_hạn chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn quốc_gia. Thời_hạn của kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh phù_hợp với thời_hạn kế_hoạch phát_triển kinh_tế xã_hội của địa_phương. Như_vậy, Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương được | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định : Trình_tự , thủ_tục lập , thẩm_định , phê_duyệt chương_trình , kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương 1 . Lập chương_trình , kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương a ) Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được phân_công chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan lập chương_trình , kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn của địa_phương theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP và Mẫu_số 01 , 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_hạn của chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh phù_hợp với thời_hạn chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn quốc_gia . Thời_hạn của kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh phù_hợp với thời_hạn kế_hoạch phát_triển kinh_tế xã_hội của địa_phương . Như_vậy , Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được phân_công chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan lập chương_trình , kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn của địa_phương theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP và Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP; Và thời_hạn của chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh phù_hợp với thời_hạn chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn quốc_gia . Chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 212,850 | |
Ai lập chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp tỉnh ? Và thời_hạn của chương_trình là bao_lâu ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định : ... Thời_hạn của kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh phù_hợp với thời_hạn kế_hoạch phát_triển kinh_tế xã_hội của địa_phương. Như_vậy, Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương được phân_công chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan lập chương_trình, kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn của địa_phương theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP và Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP; Và thời_hạn của chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh phù_hợp với thời_hạn chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn quốc_gia. Chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp quốc_gia ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định : Trình_tự , thủ_tục lập , thẩm_định , phê_duyệt chương_trình , kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương 1 . Lập chương_trình , kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương a ) Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được phân_công chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan lập chương_trình , kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn của địa_phương theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP và Mẫu_số 01 , 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_hạn của chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh phù_hợp với thời_hạn chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn quốc_gia . Thời_hạn của kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh phù_hợp với thời_hạn kế_hoạch phát_triển kinh_tế xã_hội của địa_phương . Như_vậy , Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được phân_công chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan lập chương_trình , kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn của địa_phương theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP và Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP; Và thời_hạn của chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh phù_hợp với thời_hạn chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn quốc_gia . Chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 212,851 | |
Mẫu chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp tỉnh gồm các nội_dung gì ? | Theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định về chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp t: ... Theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định về chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp tỉnh gồm các nội_dung cụ_thể sau đây : Tải mẫu chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp tỉnh : Tại đây . | None | 1 | Theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định về chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp tỉnh gồm các nội_dung cụ_thể sau đây : Tải mẫu chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp tỉnh : Tại đây . | 212,852 | |
Trình_tự thẩm_định , phê_duyệt chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp tỉnh thực_hiện như_thế_nào ? | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 5 Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định thì : ... * Về thẩm_định chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp tỉnh ( 1 ) VNMAC có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng thẩm_định chương_trình, kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn cấp tỉnh ; ( 2 ) Hồ_sơ thẩm_định gồm : - Tờ_trình ban_hành chương_trình, kế_hoạch ; - Dự_thảo chương_trình, kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ ; - Bản tổng_hợp, giải_trình ý_kiến tham_gia của tổ_chức, cá_nhân ; - Các văn_bản hồ_sơ, tài_liệu khác có liên_quan. ( 3 ) Nội_dung thẩm_định ; - Sự cần_thiết của chương_trình, kế_hoạch để phục_vụ thực_hiện các mục_tiêu chiến_lược và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Mục_tiêu, phạm_vi và quy_mô chương_trình, kế_hoạch ; sự phù_hợp với các tiêu_chí xác_định của chương_trình, kế_hoạch cấp quốc_gia ; - Tổng nhu_cầu kinh_phí và nguồn_lực thực_hiện chương_trình, kế_hoạch bao_gồm danh_mục dự_án theo quy_định của pháp_luật ( bao_gồm mở mới, chuyển_tiếp và dự_kiến ) hoặc đối_tượng đầu_tư khác, khả_năng cân_đối các nguồn_lực để thực_hiện ; - Tiến_độ thực_hiện phù_hợp với khả_năng huy_động các nguồn_lực ; - Phân_tích, đánh_giá sơ_bộ những ảnh_hưởng, tác_động về môi_trường, xã_hội và tính_toán hiệu_quả đầu_tư về mặt kinh_tế - xã_hội của | None | 1 | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 5 Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định thì : * Về thẩm_định chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp tỉnh ( 1 ) VNMAC có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng thẩm_định chương_trình , kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn cấp tỉnh ; ( 2 ) Hồ_sơ thẩm_định gồm : - Tờ_trình ban_hành chương_trình , kế_hoạch ; - Dự_thảo chương_trình , kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ ; - Bản tổng_hợp , giải_trình ý_kiến tham_gia của tổ_chức , cá_nhân ; - Các văn_bản hồ_sơ , tài_liệu khác có liên_quan . ( 3 ) Nội_dung thẩm_định ; - Sự cần_thiết của chương_trình , kế_hoạch để phục_vụ thực_hiện các mục_tiêu chiến_lược và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Mục_tiêu , phạm_vi và quy_mô chương_trình , kế_hoạch ; sự phù_hợp với các tiêu_chí xác_định của chương_trình , kế_hoạch cấp quốc_gia ; - Tổng nhu_cầu kinh_phí và nguồn_lực thực_hiện chương_trình , kế_hoạch bao_gồm danh_mục dự_án theo quy_định của pháp_luật ( bao_gồm mở mới , chuyển_tiếp và dự_kiến ) hoặc đối_tượng đầu_tư khác , khả_năng cân_đối các nguồn_lực để thực_hiện ; - Tiến_độ thực_hiện phù_hợp với khả_năng huy_động các nguồn_lực ; - Phân_tích , đánh_giá sơ_bộ những ảnh_hưởng , tác_động về môi_trường , xã_hội và tính_toán hiệu_quả đầu_tư về mặt kinh_tế - xã_hội của chương_trình , kế_hoạch ; - Các giải_pháp tổ_chức thực_hiện . ( 4 ) Báo_cáo thẩm_định phải đánh_giá đầy_đủ các nội_dung quy_định tại Điểm c Khoản này và được gửi cho địa_phương chậm nhất 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ . * Về trình phê_duyệt chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp tỉnh Bước 1 : Cơ_quan được giao nhiệm_vụ lập chương_trình , kế_hoạch cấp tỉnh có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp các cơ_quan , đơn_vị liên_quan nghiên_cứu tiếp_thu , giải_trình ý_kiến thẩm_định để hoàn_chỉnh chương_trình , kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . Bước 2 : Hồ_sơ trình phê_duyệt gồm các văn_bản quy_định tại Khoản 2 Điều này và báo_cáo giải_trình tiếp_thu ý_kiến thẩm_định . Bước 3 : Thời_hạn trình phê_duyệt : Trước ngày 15 tháng 8 năm cuối đối_với chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ ; trước ngày 15 tháng 8 hàng năm đối_với kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ . | 212,853 | |
Trình_tự thẩm_định , phê_duyệt chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp tỉnh thực_hiện như_thế_nào ? | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 5 Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định thì : ... Tiến_độ thực_hiện phù_hợp với khả_năng huy_động các nguồn_lực ; - Phân_tích, đánh_giá sơ_bộ những ảnh_hưởng, tác_động về môi_trường, xã_hội và tính_toán hiệu_quả đầu_tư về mặt kinh_tế - xã_hội của chương_trình, kế_hoạch ; - Các giải_pháp tổ_chức thực_hiện. ( 4 ) Báo_cáo thẩm_định phải đánh_giá đầy_đủ các nội_dung quy_định tại Điểm c Khoản này và được gửi cho địa_phương chậm nhất 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ. * Về trình phê_duyệt chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp tỉnh Bước 1 : Cơ_quan được giao nhiệm_vụ lập chương_trình, kế_hoạch cấp tỉnh có trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp các cơ_quan, đơn_vị liên_quan nghiên_cứu tiếp_thu, giải_trình ý_kiến thẩm_định để hoàn_chỉnh chương_trình, kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh, trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt. Bước 2 : Hồ_sơ trình phê_duyệt gồm các văn_bản quy_định tại Khoản 2 Điều này và báo_cáo giải_trình tiếp_thu ý_kiến thẩm_định. Bước 3 : Thời_hạn trình phê_duyệt : Trước ngày 15 tháng 8 năm cuối đối_với chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ ; trước ngày 15 tháng 8 hàng năm đối_với kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ. | None | 1 | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 5 Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định thì : * Về thẩm_định chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp tỉnh ( 1 ) VNMAC có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng thẩm_định chương_trình , kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn cấp tỉnh ; ( 2 ) Hồ_sơ thẩm_định gồm : - Tờ_trình ban_hành chương_trình , kế_hoạch ; - Dự_thảo chương_trình , kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ ; - Bản tổng_hợp , giải_trình ý_kiến tham_gia của tổ_chức , cá_nhân ; - Các văn_bản hồ_sơ , tài_liệu khác có liên_quan . ( 3 ) Nội_dung thẩm_định ; - Sự cần_thiết của chương_trình , kế_hoạch để phục_vụ thực_hiện các mục_tiêu chiến_lược và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Mục_tiêu , phạm_vi và quy_mô chương_trình , kế_hoạch ; sự phù_hợp với các tiêu_chí xác_định của chương_trình , kế_hoạch cấp quốc_gia ; - Tổng nhu_cầu kinh_phí và nguồn_lực thực_hiện chương_trình , kế_hoạch bao_gồm danh_mục dự_án theo quy_định của pháp_luật ( bao_gồm mở mới , chuyển_tiếp và dự_kiến ) hoặc đối_tượng đầu_tư khác , khả_năng cân_đối các nguồn_lực để thực_hiện ; - Tiến_độ thực_hiện phù_hợp với khả_năng huy_động các nguồn_lực ; - Phân_tích , đánh_giá sơ_bộ những ảnh_hưởng , tác_động về môi_trường , xã_hội và tính_toán hiệu_quả đầu_tư về mặt kinh_tế - xã_hội của chương_trình , kế_hoạch ; - Các giải_pháp tổ_chức thực_hiện . ( 4 ) Báo_cáo thẩm_định phải đánh_giá đầy_đủ các nội_dung quy_định tại Điểm c Khoản này và được gửi cho địa_phương chậm nhất 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ . * Về trình phê_duyệt chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp tỉnh Bước 1 : Cơ_quan được giao nhiệm_vụ lập chương_trình , kế_hoạch cấp tỉnh có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp các cơ_quan , đơn_vị liên_quan nghiên_cứu tiếp_thu , giải_trình ý_kiến thẩm_định để hoàn_chỉnh chương_trình , kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . Bước 2 : Hồ_sơ trình phê_duyệt gồm các văn_bản quy_định tại Khoản 2 Điều này và báo_cáo giải_trình tiếp_thu ý_kiến thẩm_định . Bước 3 : Thời_hạn trình phê_duyệt : Trước ngày 15 tháng 8 năm cuối đối_với chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ ; trước ngày 15 tháng 8 hàng năm đối_với kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ . | 212,854 | |
Trình_tự thẩm_định , phê_duyệt chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp tỉnh thực_hiện như_thế_nào ? | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 5 Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định thì : ... tháng 8 năm cuối đối_với chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ ; trước ngày 15 tháng 8 hàng năm đối_với kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ. | None | 1 | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 5 Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định thì : * Về thẩm_định chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp tỉnh ( 1 ) VNMAC có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng thẩm_định chương_trình , kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn cấp tỉnh ; ( 2 ) Hồ_sơ thẩm_định gồm : - Tờ_trình ban_hành chương_trình , kế_hoạch ; - Dự_thảo chương_trình , kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ ; - Bản tổng_hợp , giải_trình ý_kiến tham_gia của tổ_chức , cá_nhân ; - Các văn_bản hồ_sơ , tài_liệu khác có liên_quan . ( 3 ) Nội_dung thẩm_định ; - Sự cần_thiết của chương_trình , kế_hoạch để phục_vụ thực_hiện các mục_tiêu chiến_lược và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Mục_tiêu , phạm_vi và quy_mô chương_trình , kế_hoạch ; sự phù_hợp với các tiêu_chí xác_định của chương_trình , kế_hoạch cấp quốc_gia ; - Tổng nhu_cầu kinh_phí và nguồn_lực thực_hiện chương_trình , kế_hoạch bao_gồm danh_mục dự_án theo quy_định của pháp_luật ( bao_gồm mở mới , chuyển_tiếp và dự_kiến ) hoặc đối_tượng đầu_tư khác , khả_năng cân_đối các nguồn_lực để thực_hiện ; - Tiến_độ thực_hiện phù_hợp với khả_năng huy_động các nguồn_lực ; - Phân_tích , đánh_giá sơ_bộ những ảnh_hưởng , tác_động về môi_trường , xã_hội và tính_toán hiệu_quả đầu_tư về mặt kinh_tế - xã_hội của chương_trình , kế_hoạch ; - Các giải_pháp tổ_chức thực_hiện . ( 4 ) Báo_cáo thẩm_định phải đánh_giá đầy_đủ các nội_dung quy_định tại Điểm c Khoản này và được gửi cho địa_phương chậm nhất 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ . * Về trình phê_duyệt chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh cấp tỉnh Bước 1 : Cơ_quan được giao nhiệm_vụ lập chương_trình , kế_hoạch cấp tỉnh có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp các cơ_quan , đơn_vị liên_quan nghiên_cứu tiếp_thu , giải_trình ý_kiến thẩm_định để hoàn_chỉnh chương_trình , kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . Bước 2 : Hồ_sơ trình phê_duyệt gồm các văn_bản quy_định tại Khoản 2 Điều này và báo_cáo giải_trình tiếp_thu ý_kiến thẩm_định . Bước 3 : Thời_hạn trình phê_duyệt : Trước ngày 15 tháng 8 năm cuối đối_với chương_trình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ ; trước ngày 15 tháng 8 hàng năm đối_với kế_hoạch khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ . | 212,855 | |
Công_ty hợp danh không có ít_nhất 2 thành_viên là chủ_sở_hữu chung của công_ty thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 55 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm về công_ty hợp danh như sau : ... Vi_phạm về công_ty hợp danh 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không có ít_nhất 02 thành_viên là chủ_sở_hữu chung của công_ty ; b ) Thành_viên hợp danh đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân hoặc là thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh khác ( trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại ) ; c ) Thành_viên hợp danh hoặc thành_viên góp vốn không nộp đủ số vốn cam_kết góp vào công_ty trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày được chấp_thuận, trừ trường_hợp Hội_đồng thành_viên quyết_định thời_hạn khác. 2. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc bổ_sung đủ thành_viên hợp danh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này. Đồng_thời, căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính tại Nghị_định này được quy_định như sau : a ) Trong lĩnh_vực đầu_tư là 300.000.000 đồng ; b ) Trong lĩnh_vực đấu_thầu là 300.000.000 đồng ; c ) Trong lĩnh_vực đăng_ký doanh_nghiệp là 100.000.000 | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 55 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm về công_ty hợp danh như sau : Vi_phạm về công_ty hợp danh 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không có ít_nhất 02 thành_viên là chủ_sở_hữu chung của công_ty ; b ) Thành_viên hợp danh đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân hoặc là thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh khác ( trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại ) ; c ) Thành_viên hợp danh hoặc thành_viên góp vốn không nộp đủ số vốn cam_kết góp vào công_ty trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày được chấp_thuận , trừ trường_hợp Hội_đồng thành_viên quyết_định thời_hạn khác . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc bổ_sung đủ thành_viên hợp danh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . Đồng_thời , căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính tại Nghị_định này được quy_định như sau : a ) Trong lĩnh_vực đầu_tư là 300.000.000 đồng ; b ) Trong lĩnh_vực đấu_thầu là 300.000.000 đồng ; c ) Trong lĩnh_vực đăng_ký doanh_nghiệp là 100.000.000 đồng ; d ) Trong lĩnh_vực quy_hoạch là 500.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức ( trừ mức phạt quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 28 ; điểm a và điểm b khoản 2 Điều 38 ; Điều 62 và Điều 63 Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ) . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 ( một phần hai ) mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp công_ty hợp danh không có ít_nhất 2 thành_viên là chủ_sở_hữu chung của công_ty thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Đồng_thời còn phải thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc bổ_sung đủ thành_viên hợp danh theo quy_định . ( Hình từ Internet ) | 212,856 | |
Công_ty hợp danh không có ít_nhất 2 thành_viên là chủ_sở_hữu chung của công_ty thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 55 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm về công_ty hợp danh như sau : ... quy_định như sau : a ) Trong lĩnh_vực đầu_tư là 300.000.000 đồng ; b ) Trong lĩnh_vực đấu_thầu là 300.000.000 đồng ; c ) Trong lĩnh_vực đăng_ký doanh_nghiệp là 100.000.000 đồng ; d ) Trong lĩnh_vực quy_hoạch là 500.000.000 đồng. 2. Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức ( trừ mức phạt quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 28 ; điểm a và điểm b khoản 2 Điều 38 ; Điều 62 và Điều 63 Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ). Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 ( một phần hai ) mức phạt tiền đối_với tổ_chức. Như_vậy, theo quy_định, trường_hợp công_ty hợp danh không có ít_nhất 2 thành_viên là chủ_sở_hữu chung của công_ty thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng. Đồng_thời còn phải thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc bổ_sung đủ thành_viên hợp danh theo quy_định. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 55 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm về công_ty hợp danh như sau : Vi_phạm về công_ty hợp danh 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không có ít_nhất 02 thành_viên là chủ_sở_hữu chung của công_ty ; b ) Thành_viên hợp danh đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân hoặc là thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh khác ( trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại ) ; c ) Thành_viên hợp danh hoặc thành_viên góp vốn không nộp đủ số vốn cam_kết góp vào công_ty trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày được chấp_thuận , trừ trường_hợp Hội_đồng thành_viên quyết_định thời_hạn khác . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc bổ_sung đủ thành_viên hợp danh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . Đồng_thời , căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính tại Nghị_định này được quy_định như sau : a ) Trong lĩnh_vực đầu_tư là 300.000.000 đồng ; b ) Trong lĩnh_vực đấu_thầu là 300.000.000 đồng ; c ) Trong lĩnh_vực đăng_ký doanh_nghiệp là 100.000.000 đồng ; d ) Trong lĩnh_vực quy_hoạch là 500.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức ( trừ mức phạt quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 28 ; điểm a và điểm b khoản 2 Điều 38 ; Điều 62 và Điều 63 Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ) . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 ( một phần hai ) mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp công_ty hợp danh không có ít_nhất 2 thành_viên là chủ_sở_hữu chung của công_ty thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Đồng_thời còn phải thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc bổ_sung đủ thành_viên hợp danh theo quy_định . ( Hình từ Internet ) | 212,857 | |
Công_ty hợp danh không có ít_nhất 2 thành_viên là chủ_sở_hữu chung của công_ty thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 55 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm về công_ty hợp danh như sau : ... theo quy_định. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 55 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm về công_ty hợp danh như sau : Vi_phạm về công_ty hợp danh 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không có ít_nhất 02 thành_viên là chủ_sở_hữu chung của công_ty ; b ) Thành_viên hợp danh đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân hoặc là thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh khác ( trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại ) ; c ) Thành_viên hợp danh hoặc thành_viên góp vốn không nộp đủ số vốn cam_kết góp vào công_ty trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày được chấp_thuận , trừ trường_hợp Hội_đồng thành_viên quyết_định thời_hạn khác . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc bổ_sung đủ thành_viên hợp danh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . Đồng_thời , căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính tại Nghị_định này được quy_định như sau : a ) Trong lĩnh_vực đầu_tư là 300.000.000 đồng ; b ) Trong lĩnh_vực đấu_thầu là 300.000.000 đồng ; c ) Trong lĩnh_vực đăng_ký doanh_nghiệp là 100.000.000 đồng ; d ) Trong lĩnh_vực quy_hoạch là 500.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức ( trừ mức phạt quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 28 ; điểm a và điểm b khoản 2 Điều 38 ; Điều 62 và Điều 63 Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ) . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 ( một phần hai ) mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp công_ty hợp danh không có ít_nhất 2 thành_viên là chủ_sở_hữu chung của công_ty thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Đồng_thời còn phải thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc bổ_sung đủ thành_viên hợp danh theo quy_định . ( Hình từ Internet ) | 212,858 | |
Thành_viên góp vốn của Công_ty hợp danh có bắt_buộc phải là cá_nhân không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 177 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty hợp danh như sau : ... Công_ty hợp danh 1 . Công_ty hợp danh là doanh_nghiệp , trong đó : a ) Phải có ít_nhất 02 thành_viên là chủ_sở_hữu chung của công_ty , cùng nhau kinh_doanh dưới một tên chung ( sau đây gọi là thành_viên hợp danh ) . Ngoài các thành_viên hợp danh , công_ty có_thể có thêm thành_viên góp vốn ; b ) Thành_viên hợp danh phải là cá_nhân , chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình về các nghĩa_vụ của công_ty ; c ) Thành_viên góp vốn là tổ_chức , cá_nhân và chỉ chịu trách_nhiệm về các khoản nợ của công_ty trong phạm_vi số vốn đã cam_kết góp vào công_ty . 2 . Công_ty hợp danh có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . 3 . Công_ty hợp danh không được phát_hành bất_kỳ loại chứng_khoán nào . Như_vậy , theo quy_định , thành_viên góp vốn của Công_ty hợp danh cũng có_thể là tổ_chức , không bắt_buộc phải là cá_nhân . Lưu_ý : Thành_viên góp vốn của Công_ty hợp danh chỉ chịu trách_nhiệm về các khoản nợ của công_ty trong phạm_vi số vốn đã cam_kết góp vào công_ty . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 177 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty hợp danh như sau : Công_ty hợp danh 1 . Công_ty hợp danh là doanh_nghiệp , trong đó : a ) Phải có ít_nhất 02 thành_viên là chủ_sở_hữu chung của công_ty , cùng nhau kinh_doanh dưới một tên chung ( sau đây gọi là thành_viên hợp danh ) . Ngoài các thành_viên hợp danh , công_ty có_thể có thêm thành_viên góp vốn ; b ) Thành_viên hợp danh phải là cá_nhân , chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình về các nghĩa_vụ của công_ty ; c ) Thành_viên góp vốn là tổ_chức , cá_nhân và chỉ chịu trách_nhiệm về các khoản nợ của công_ty trong phạm_vi số vốn đã cam_kết góp vào công_ty . 2 . Công_ty hợp danh có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . 3 . Công_ty hợp danh không được phát_hành bất_kỳ loại chứng_khoán nào . Như_vậy , theo quy_định , thành_viên góp vốn của Công_ty hợp danh cũng có_thể là tổ_chức , không bắt_buộc phải là cá_nhân . Lưu_ý : Thành_viên góp vốn của Công_ty hợp danh chỉ chịu trách_nhiệm về các khoản nợ của công_ty trong phạm_vi số vốn đã cam_kết góp vào công_ty . | 212,859 | |
Trường_hợp thành_viên hợp danh chết thì người thừa_kế có được trở_thành thành_viên hợp danh của công_ty không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 181 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của thành_viên hợp danh như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của thành_viên hợp danh 1. Thành_viên hợp danh có quyền sau đây :... đ ) Yêu_cầu công_ty, thành_viên hợp danh khác cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của công_ty ; kiểm_tra tài_sản, sổ kế_toán và tài_liệu khác của công_ty khi thấy cần_thiết ; e ) Được chia lợi_nhuận tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp hoặc theo thoả_thuận quy_định tại Điều_lệ công_ty ; g ) Khi công_ty giải_thể hoặc phá_sản, được chia giá_trị tài_sản còn lại tương_ứng theo tỷ_lệ phần vốn góp vào công_ty nếu Điều_lệ công_ty không quy_định một tỷ_lệ khác ; h ) Trường_hợp thành_viên hợp danh chết thì người thừa_kế của thành_viên được hưởng phần giá_trị tài_sản tại công_ty sau khi đã trừ đi phần nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác thuộc trách_nhiệm của thành_viên đó. Người thừa_kế có_thể trở_thành thành_viên hợp danh nếu được Hội_đồng thành_viên chấp_thuận ; i ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty. 2. Thành_viên hợp danh có nghĩa_vụ sau đây : a ) Tiến_hành quản_lý và thực_hiện hoạt_động kinh_doanh một_cách trung_thực, cẩn_trọng và tốt nhất nhằm bảo_đảm lợi_ích hợp_pháp tối_đa cho công_ty ;... Như_vậy, theo quy_định, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 181 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của thành_viên hợp danh như sau : Quyền và nghĩa_vụ của thành_viên hợp danh 1 . Thành_viên hợp danh có quyền sau đây : ... đ ) Yêu_cầu công_ty , thành_viên hợp danh khác cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của công_ty ; kiểm_tra tài_sản , sổ kế_toán và tài_liệu khác của công_ty khi thấy cần_thiết ; e ) Được chia lợi_nhuận tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp hoặc theo thoả_thuận quy_định tại Điều_lệ công_ty ; g ) Khi công_ty giải_thể hoặc phá_sản , được chia giá_trị tài_sản còn lại tương_ứng theo tỷ_lệ phần vốn góp vào công_ty nếu Điều_lệ công_ty không quy_định một tỷ_lệ khác ; h ) Trường_hợp thành_viên hợp danh chết thì người thừa_kế của thành_viên được hưởng phần giá_trị tài_sản tại công_ty sau khi đã trừ đi phần nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác thuộc trách_nhiệm của thành_viên đó . Người thừa_kế có_thể trở_thành thành_viên hợp danh nếu được Hội_đồng thành_viên chấp_thuận ; i ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 2 . Thành_viên hợp danh có nghĩa_vụ sau đây : a ) Tiến_hành quản_lý và thực_hiện hoạt_động kinh_doanh một_cách trung_thực , cẩn_trọng và tốt nhất nhằm bảo_đảm lợi_ích hợp_pháp tối_đa cho công_ty ; ... Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp thành_viên hợp danh chết thì người thừa_kế có_thể trở_thành thành_viên hợp danh nếu được Hội_đồng thành_viên chấp_thuận . | 212,860 | |
Trường_hợp thành_viên hợp danh chết thì người thừa_kế có được trở_thành thành_viên hợp danh của công_ty không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 181 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của thành_viên hợp danh như sau : ... sau đây : a ) Tiến_hành quản_lý và thực_hiện hoạt_động kinh_doanh một_cách trung_thực, cẩn_trọng và tốt nhất nhằm bảo_đảm lợi_ích hợp_pháp tối_đa cho công_ty ;... Như_vậy, theo quy_định, trường_hợp thành_viên hợp danh chết thì người thừa_kế có_thể trở_thành thành_viên hợp danh nếu được Hội_đồng thành_viên chấp_thuận. Quyền và nghĩa_vụ của thành_viên hợp danh 1. Thành_viên hợp danh có quyền sau đây :... đ ) Yêu_cầu công_ty, thành_viên hợp danh khác cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của công_ty ; kiểm_tra tài_sản, sổ kế_toán và tài_liệu khác của công_ty khi thấy cần_thiết ; e ) Được chia lợi_nhuận tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp hoặc theo thoả_thuận quy_định tại Điều_lệ công_ty ; g ) Khi công_ty giải_thể hoặc phá_sản, được chia giá_trị tài_sản còn lại tương_ứng theo tỷ_lệ phần vốn góp vào công_ty nếu Điều_lệ công_ty không quy_định một tỷ_lệ khác ; h ) Trường_hợp thành_viên hợp danh chết thì người thừa_kế của thành_viên được hưởng phần giá_trị tài_sản tại công_ty sau khi đã trừ đi phần nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác thuộc trách_nhiệm của thành_viên đó. Người thừa_kế có_thể trở_thành thành_viên hợp danh nếu được Hội_đồng thành_viên chấp_thuận ; i | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 181 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của thành_viên hợp danh như sau : Quyền và nghĩa_vụ của thành_viên hợp danh 1 . Thành_viên hợp danh có quyền sau đây : ... đ ) Yêu_cầu công_ty , thành_viên hợp danh khác cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của công_ty ; kiểm_tra tài_sản , sổ kế_toán và tài_liệu khác của công_ty khi thấy cần_thiết ; e ) Được chia lợi_nhuận tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp hoặc theo thoả_thuận quy_định tại Điều_lệ công_ty ; g ) Khi công_ty giải_thể hoặc phá_sản , được chia giá_trị tài_sản còn lại tương_ứng theo tỷ_lệ phần vốn góp vào công_ty nếu Điều_lệ công_ty không quy_định một tỷ_lệ khác ; h ) Trường_hợp thành_viên hợp danh chết thì người thừa_kế của thành_viên được hưởng phần giá_trị tài_sản tại công_ty sau khi đã trừ đi phần nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác thuộc trách_nhiệm của thành_viên đó . Người thừa_kế có_thể trở_thành thành_viên hợp danh nếu được Hội_đồng thành_viên chấp_thuận ; i ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 2 . Thành_viên hợp danh có nghĩa_vụ sau đây : a ) Tiến_hành quản_lý và thực_hiện hoạt_động kinh_doanh một_cách trung_thực , cẩn_trọng và tốt nhất nhằm bảo_đảm lợi_ích hợp_pháp tối_đa cho công_ty ; ... Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp thành_viên hợp danh chết thì người thừa_kế có_thể trở_thành thành_viên hợp danh nếu được Hội_đồng thành_viên chấp_thuận . | 212,861 | |
Trường_hợp thành_viên hợp danh chết thì người thừa_kế có được trở_thành thành_viên hợp danh của công_ty không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 181 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của thành_viên hợp danh như sau : ... công_ty sau khi đã trừ đi phần nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác thuộc trách_nhiệm của thành_viên đó. Người thừa_kế có_thể trở_thành thành_viên hợp danh nếu được Hội_đồng thành_viên chấp_thuận ; i ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty. 2. Thành_viên hợp danh có nghĩa_vụ sau đây : a ) Tiến_hành quản_lý và thực_hiện hoạt_động kinh_doanh một_cách trung_thực, cẩn_trọng và tốt nhất nhằm bảo_đảm lợi_ích hợp_pháp tối_đa cho công_ty ;... Như_vậy, theo quy_định, trường_hợp thành_viên hợp danh chết thì người thừa_kế có_thể trở_thành thành_viên hợp danh nếu được Hội_đồng thành_viên chấp_thuận. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 181 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của thành_viên hợp danh như sau : Quyền và nghĩa_vụ của thành_viên hợp danh 1 . Thành_viên hợp danh có quyền sau đây : ... đ ) Yêu_cầu công_ty , thành_viên hợp danh khác cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của công_ty ; kiểm_tra tài_sản , sổ kế_toán và tài_liệu khác của công_ty khi thấy cần_thiết ; e ) Được chia lợi_nhuận tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp hoặc theo thoả_thuận quy_định tại Điều_lệ công_ty ; g ) Khi công_ty giải_thể hoặc phá_sản , được chia giá_trị tài_sản còn lại tương_ứng theo tỷ_lệ phần vốn góp vào công_ty nếu Điều_lệ công_ty không quy_định một tỷ_lệ khác ; h ) Trường_hợp thành_viên hợp danh chết thì người thừa_kế của thành_viên được hưởng phần giá_trị tài_sản tại công_ty sau khi đã trừ đi phần nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác thuộc trách_nhiệm của thành_viên đó . Người thừa_kế có_thể trở_thành thành_viên hợp danh nếu được Hội_đồng thành_viên chấp_thuận ; i ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 2 . Thành_viên hợp danh có nghĩa_vụ sau đây : a ) Tiến_hành quản_lý và thực_hiện hoạt_động kinh_doanh một_cách trung_thực , cẩn_trọng và tốt nhất nhằm bảo_đảm lợi_ích hợp_pháp tối_đa cho công_ty ; ... Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp thành_viên hợp danh chết thì người thừa_kế có_thể trở_thành thành_viên hợp danh nếu được Hội_đồng thành_viên chấp_thuận . | 212,862 | |
Đương_sự có quyền quyết_định việc khởi_kiện không ? | Theo khoản 1 Điều 5 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 5 . Quyền quyết_định và tự định_đoạt của đương_sự 1 . Đương_sự có quyền quyết_định việc khởi_kiện , yêu_cầu Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc dân_sự . Toà_án chỉ thụ_lý giải_quyết vụ_việc dân_sự khi có đơn khởi_kiện , đơn yêu_cầu của đương_sự và chỉ giải_quyết trong phạm_vi đơn khởi_kiện , đơn yêu_cầu đó . 2 . Trong quá_trình giải_quyết vụ_việc dân_sự , đương_sự có quyền chấm_dứt , thay_đổi yêu_cầu của mình hoặc thoả_thuận với nhau một_cách tự_nguyện , không vi_phạm điều cấm của luật và không trái đạo_đức xã_hội . " Như_vậy , đương_sự có quyền quyết_định việc khởi_kiện , yêu_cầu Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc dân_sự . Toà_án chỉ thụ_lý giải_quyết vụ_việc dân_sự khi có đơn khởi_kiện , đơn yêu_cầu của đương_sự và chỉ giải_quyết trong phạm_vi đơn khởi_kiện , đơn yêu_cầu đó . Quyền khởi_kiện ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 5 . Quyền quyết_định và tự định_đoạt của đương_sự 1 . Đương_sự có quyền quyết_định việc khởi_kiện , yêu_cầu Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc dân_sự . Toà_án chỉ thụ_lý giải_quyết vụ_việc dân_sự khi có đơn khởi_kiện , đơn yêu_cầu của đương_sự và chỉ giải_quyết trong phạm_vi đơn khởi_kiện , đơn yêu_cầu đó . 2 . Trong quá_trình giải_quyết vụ_việc dân_sự , đương_sự có quyền chấm_dứt , thay_đổi yêu_cầu của mình hoặc thoả_thuận với nhau một_cách tự_nguyện , không vi_phạm điều cấm của luật và không trái đạo_đức xã_hội . " Như_vậy , đương_sự có quyền quyết_định việc khởi_kiện , yêu_cầu Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc dân_sự . Toà_án chỉ thụ_lý giải_quyết vụ_việc dân_sự khi có đơn khởi_kiện , đơn yêu_cầu của đương_sự và chỉ giải_quyết trong phạm_vi đơn khởi_kiện , đơn yêu_cầu đó . Quyền khởi_kiện ( Hình từ Internet ) | 212,863 | |
Quyền khởi_kiện lên toà_án của công_ty nước_ngoài được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 469 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : ... “ Điều 469. Thẩm_quyền chung của Toà_án Việt_Nam trong giải_quyết các vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài 1. Toà_án Việt_Nam có thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài trong những trường_hợp sau đây : [... ] b ) Bị_đơn là cơ_quan, tổ_chức có trụ_sở tại Việt_Nam hoặc bị_đơn là cơ_quan, tổ_chức có chi_nhánh, văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam đối_với các vụ_việc liên_quan đến hoạt_động của chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của cơ_quan, tổ_chức đó tại Việt_Nam ; [... ] ” Bên cạnh đó, theo khoản 3 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : “ Điều 35. Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện [... ] 3. Những tranh_chấp, yêu_cầu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà có đương_sự hoặc tài_sản ở nước_ngoài hoặc cần phải uỷ_thác tư_pháp cho cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài, cho Toà_án, cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này. [... ] " Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 37. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 469 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : “ Điều 469 . Thẩm_quyền chung của Toà_án Việt_Nam trong giải_quyết các vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài 1 . Toà_án Việt_Nam có thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài trong những trường_hợp sau đây : [ ... ] b ) Bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở tại Việt_Nam hoặc bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam đối_với các vụ_việc liên_quan đến hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của cơ_quan , tổ_chức đó tại Việt_Nam ; [ ... ] ” Bên cạnh đó , theo khoản 3 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : “ Điều 35 . Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện [ ... ] 3 . Những tranh_chấp , yêu_cầu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà có đương_sự hoặc tài_sản ở nước_ngoài hoặc cần phải uỷ_thác tư_pháp cho cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài , cho Toà_án , cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . [ ... ] " Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 37 . Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh 1 . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này , trừ những tranh_chấp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 27 , 29 , 31 và 33 của Bộ_luật này , trừ những yêu_cầu thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp , yêu_cầu quy_định tại khoản 3 Điều 35 của Bộ_luật này . [ ... ] " Như_vậy , toà_án Việt_Nam có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài đối_với bị_đơn có trụ_sở tại Việt_Nam và đồng_thời công_ty bên Lào cũng có thẩm_quyền khởi_kiện tại toà_án Việt_Nam khi thấy quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị xâm_phạm . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp có đương_sự ở nước_ngoài . Do_đó , công_ty bên Lào của bạn có quyền khởi_kiện lên toà_án tỉnh Quảng_Trị . | 212,864 | |
Quyền khởi_kiện lên toà_án của công_ty nước_ngoài được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 469 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : ... trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này. [... ] " Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 37. Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh 1. Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động quy_định tại các Điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ_luật này, trừ những tranh_chấp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động quy_định tại các Điều 27, 29, 31 và 33 của Bộ_luật này, trừ những yêu_cầu thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp, yêu_cầu quy_định tại khoản 3 Điều 35 của Bộ_luật này. [... ] " Như_vậy, toà_án Việt_Nam có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài đối_với bị_đơn có trụ_sở tại Việt_Nam | None | 1 | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 469 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : “ Điều 469 . Thẩm_quyền chung của Toà_án Việt_Nam trong giải_quyết các vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài 1 . Toà_án Việt_Nam có thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài trong những trường_hợp sau đây : [ ... ] b ) Bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở tại Việt_Nam hoặc bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam đối_với các vụ_việc liên_quan đến hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của cơ_quan , tổ_chức đó tại Việt_Nam ; [ ... ] ” Bên cạnh đó , theo khoản 3 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : “ Điều 35 . Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện [ ... ] 3 . Những tranh_chấp , yêu_cầu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà có đương_sự hoặc tài_sản ở nước_ngoài hoặc cần phải uỷ_thác tư_pháp cho cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài , cho Toà_án , cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . [ ... ] " Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 37 . Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh 1 . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này , trừ những tranh_chấp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 27 , 29 , 31 và 33 của Bộ_luật này , trừ những yêu_cầu thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp , yêu_cầu quy_định tại khoản 3 Điều 35 của Bộ_luật này . [ ... ] " Như_vậy , toà_án Việt_Nam có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài đối_với bị_đơn có trụ_sở tại Việt_Nam và đồng_thời công_ty bên Lào cũng có thẩm_quyền khởi_kiện tại toà_án Việt_Nam khi thấy quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị xâm_phạm . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp có đương_sự ở nước_ngoài . Do_đó , công_ty bên Lào của bạn có quyền khởi_kiện lên toà_án tỉnh Quảng_Trị . | 212,865 | |
Quyền khởi_kiện lên toà_án của công_ty nước_ngoài được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 469 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : ... quy_định tại khoản 3 Điều 35 của Bộ_luật này. [... ] " Như_vậy, toà_án Việt_Nam có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài đối_với bị_đơn có trụ_sở tại Việt_Nam và đồng_thời công_ty bên Lào cũng có thẩm_quyền khởi_kiện tại toà_án Việt_Nam khi thấy quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị xâm_phạm. Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp có đương_sự ở nước_ngoài. Do_đó, công_ty bên Lào của bạn có quyền khởi_kiện lên toà_án tỉnh Quảng_Trị. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 469 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : “ Điều 469 . Thẩm_quyền chung của Toà_án Việt_Nam trong giải_quyết các vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài 1 . Toà_án Việt_Nam có thẩm_quyền giải_quyết các vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài trong những trường_hợp sau đây : [ ... ] b ) Bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở tại Việt_Nam hoặc bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam đối_với các vụ_việc liên_quan đến hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của cơ_quan , tổ_chức đó tại Việt_Nam ; [ ... ] ” Bên cạnh đó , theo khoản 3 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : “ Điều 35 . Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện [ ... ] 3 . Những tranh_chấp , yêu_cầu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà có đương_sự hoặc tài_sản ở nước_ngoài hoặc cần phải uỷ_thác tư_pháp cho cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài , cho Toà_án , cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . [ ... ] " Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 37 . Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh 1 . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này , trừ những tranh_chấp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 27 , 29 , 31 và 33 của Bộ_luật này , trừ những yêu_cầu thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp , yêu_cầu quy_định tại khoản 3 Điều 35 của Bộ_luật này . [ ... ] " Như_vậy , toà_án Việt_Nam có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài đối_với bị_đơn có trụ_sở tại Việt_Nam và đồng_thời công_ty bên Lào cũng có thẩm_quyền khởi_kiện tại toà_án Việt_Nam khi thấy quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị xâm_phạm . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp có đương_sự ở nước_ngoài . Do_đó , công_ty bên Lào của bạn có quyền khởi_kiện lên toà_án tỉnh Quảng_Trị . | 212,866 | |
Nội_dung đơn khởi_kiện thể_hiện rõ những nội_dung thông_tin nào ? | Theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 189. Hình_thức, nội_dung đơn khởi_kiện [... ] 4. Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày, tháng, năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp không rõ nơi cư_trú, làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú, làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng | None | 1 | Theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện [ ... ] 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . [ ... ] " Theo đó , nội_dung đơn khởi_kiện thể_hiện rõ những nội_dung thông_tin nêu trên . | 212,867 | |
Nội_dung đơn khởi_kiện thể_hiện rõ những nội_dung thông_tin nào ? | Theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : ... thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp không rõ nơi cư_trú, làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú, làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp không rõ nơi cư_trú, làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú, làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ, tên, địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu, chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện. [... ] " Theo đó, nội_dung đơn khởi_kiện thể_hiện rõ những nội_dung thông_tin nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện [ ... ] 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . [ ... ] " Theo đó , nội_dung đơn khởi_kiện thể_hiện rõ những nội_dung thông_tin nêu trên . | 212,868 | |
Nội_dung đơn khởi_kiện thể_hiện rõ những nội_dung thông_tin nào ? | Theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : ... chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện. [... ] " Theo đó, nội_dung đơn khởi_kiện thể_hiện rõ những nội_dung thông_tin nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện [ ... ] 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . [ ... ] " Theo đó , nội_dung đơn khởi_kiện thể_hiện rõ những nội_dung thông_tin nêu trên . | 212,869 | |
Giao_nhận tiền_mặt trong ngành Ngân_hàng theo bó tiền đủ 10 thếp nguyên niêm_phong hoặc túi_tiền nguyên niêm_phong trong các trường_hợp nào ? | Tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 19/2021/TT-NHNN quy_định về giao_nhận , bảo_quản , vận_chuyển : ... Tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 19/2021/TT-NHNN quy_định về giao_nhận, bảo_quản, vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Giao_nhận tiền_mặt trong ngành Ngân_hàng 1. Giao_nhận tiền_mặt theo bó tiền đủ 10 thếp nguyên niêm_phong hoặc túi_tiền nguyên niêm_phong trong các trường_hợp : a ) Giao_nhận tiền_mặt trong nội_bộ Sở_Giao_dịch, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh đối_với tiền đã qua lưu_thông, trừ trường_hợp quy_định tại điểm c, g khoản 2 Điều này ; b ) Giao_nhận tiền_mặt loại mệnh_giá từ 50.000 đồng trở lên theo lệnh điều_chuyển giữa kho tiền Trung_ương với Sở_Giao_dịch, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh và ngược_lại ; giữa các kho tiền Trung_ương với nhau ; giữa các Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh với nhau, trừ trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này ; c ) Giao_nhận tiền_mặt giữa Sở_Giao_dịch, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh với tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và ngược_lại ; giữa các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trên địa_bàn tỉnh, thành_phố với nhau. Như_vậy, việc giao_nhận tiền_mặt | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 19/2021/TT-NHNN quy_định về giao_nhận , bảo_quản , vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Giao_nhận tiền_mặt trong ngành Ngân_hàng 1 . Giao_nhận tiền_mặt theo bó tiền đủ 10 thếp nguyên niêm_phong hoặc túi_tiền nguyên niêm_phong trong các trường_hợp : a ) Giao_nhận tiền_mặt trong nội_bộ Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh đối_với tiền đã qua lưu_thông , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c , g khoản 2 Điều này ; b ) Giao_nhận tiền_mặt loại mệnh_giá từ 50.000 đồng trở lên theo lệnh điều_chuyển giữa kho tiền Trung_ương với Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh và ngược_lại ; giữa các kho tiền Trung_ương với nhau ; giữa các Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh với nhau , trừ trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này ; c ) Giao_nhận tiền_mặt giữa Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và ngược_lại ; giữa các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trên địa_bàn tỉnh , thành_phố với nhau . Như_vậy , việc giao_nhận tiền_mặt trong ngành Ngân_hàng theo bó tiền đủ 10 thếp nguyên niêm_phong hoặc túi_tiền nguyên niêm_phong trong các trường_hợp nêu trên theo quy_định pháp_luật . Giao_nhận tiền_mặt ( Hình từ internet ) | 212,870 | |
Giao_nhận tiền_mặt trong ngành Ngân_hàng theo bó tiền đủ 10 thếp nguyên niêm_phong hoặc túi_tiền nguyên niêm_phong trong các trường_hợp nào ? | Tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 19/2021/TT-NHNN quy_định về giao_nhận , bảo_quản , vận_chuyển : ... chi_nhánh với tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và ngược_lại ; giữa các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trên địa_bàn tỉnh, thành_phố với nhau. Như_vậy, việc giao_nhận tiền_mặt trong ngành Ngân_hàng theo bó tiền đủ 10 thếp nguyên niêm_phong hoặc túi_tiền nguyên niêm_phong trong các trường_hợp nêu trên theo quy_định pháp_luật. Giao_nhận tiền_mặt ( Hình từ internet )Tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 19/2021/TT-NHNN quy_định về giao_nhận, bảo_quản, vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Giao_nhận tiền_mặt trong ngành Ngân_hàng 1. Giao_nhận tiền_mặt theo bó tiền đủ 10 thếp nguyên niêm_phong hoặc túi_tiền nguyên niêm_phong trong các trường_hợp : a ) Giao_nhận tiền_mặt trong nội_bộ Sở_Giao_dịch, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh đối_với tiền đã qua lưu_thông, trừ trường_hợp quy_định tại điểm c, g khoản 2 Điều này ; b ) Giao_nhận tiền_mặt loại mệnh_giá từ 50.000 đồng trở lên theo lệnh điều_chuyển giữa kho tiền Trung_ương với Sở_Giao_dịch, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh và ngược_lại ; giữa các kho tiền | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 19/2021/TT-NHNN quy_định về giao_nhận , bảo_quản , vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Giao_nhận tiền_mặt trong ngành Ngân_hàng 1 . Giao_nhận tiền_mặt theo bó tiền đủ 10 thếp nguyên niêm_phong hoặc túi_tiền nguyên niêm_phong trong các trường_hợp : a ) Giao_nhận tiền_mặt trong nội_bộ Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh đối_với tiền đã qua lưu_thông , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c , g khoản 2 Điều này ; b ) Giao_nhận tiền_mặt loại mệnh_giá từ 50.000 đồng trở lên theo lệnh điều_chuyển giữa kho tiền Trung_ương với Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh và ngược_lại ; giữa các kho tiền Trung_ương với nhau ; giữa các Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh với nhau , trừ trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này ; c ) Giao_nhận tiền_mặt giữa Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và ngược_lại ; giữa các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trên địa_bàn tỉnh , thành_phố với nhau . Như_vậy , việc giao_nhận tiền_mặt trong ngành Ngân_hàng theo bó tiền đủ 10 thếp nguyên niêm_phong hoặc túi_tiền nguyên niêm_phong trong các trường_hợp nêu trên theo quy_định pháp_luật . Giao_nhận tiền_mặt ( Hình từ internet ) | 212,871 | |
Giao_nhận tiền_mặt trong ngành Ngân_hàng theo bó tiền đủ 10 thếp nguyên niêm_phong hoặc túi_tiền nguyên niêm_phong trong các trường_hợp nào ? | Tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 19/2021/TT-NHNN quy_định về giao_nhận , bảo_quản , vận_chuyển : ... b ) Giao_nhận tiền_mặt loại mệnh_giá từ 50.000 đồng trở lên theo lệnh điều_chuyển giữa kho tiền Trung_ương với Sở_Giao_dịch, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh và ngược_lại ; giữa các kho tiền Trung_ương với nhau ; giữa các Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh với nhau, trừ trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này ; c ) Giao_nhận tiền_mặt giữa Sở_Giao_dịch, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh với tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và ngược_lại ; giữa các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trên địa_bàn tỉnh, thành_phố với nhau. Như_vậy, việc giao_nhận tiền_mặt trong ngành Ngân_hàng theo bó tiền đủ 10 thếp nguyên niêm_phong hoặc túi_tiền nguyên niêm_phong trong các trường_hợp nêu trên theo quy_định pháp_luật. Giao_nhận tiền_mặt ( Hình từ internet ) | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 19/2021/TT-NHNN quy_định về giao_nhận , bảo_quản , vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Giao_nhận tiền_mặt trong ngành Ngân_hàng 1 . Giao_nhận tiền_mặt theo bó tiền đủ 10 thếp nguyên niêm_phong hoặc túi_tiền nguyên niêm_phong trong các trường_hợp : a ) Giao_nhận tiền_mặt trong nội_bộ Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh đối_với tiền đã qua lưu_thông , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c , g khoản 2 Điều này ; b ) Giao_nhận tiền_mặt loại mệnh_giá từ 50.000 đồng trở lên theo lệnh điều_chuyển giữa kho tiền Trung_ương với Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh và ngược_lại ; giữa các kho tiền Trung_ương với nhau ; giữa các Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh với nhau , trừ trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này ; c ) Giao_nhận tiền_mặt giữa Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và ngược_lại ; giữa các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trên địa_bàn tỉnh , thành_phố với nhau . Như_vậy , việc giao_nhận tiền_mặt trong ngành Ngân_hàng theo bó tiền đủ 10 thếp nguyên niêm_phong hoặc túi_tiền nguyên niêm_phong trong các trường_hợp nêu trên theo quy_định pháp_luật . Giao_nhận tiền_mặt ( Hình từ internet ) | 212,872 | |
Giao_nhận tiền_mặt trong ngành Ngân_hàng theo bao , hộp , thùng nguyên niêm_phong theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 19/2021/TT-NHNN và bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 12/2017/TT-N: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN, được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 19/2021/TT-NHNN và bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 12/2017/TT-NHNN quy_định về giao_nhận, bảo_quản, vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành như sau : Giao_nhận tiền_mặt trong ngành Ngân_hàng... 2. Giao_nhận tiền_mặt theo bao, hộp, thùng nguyên niêm_phong trong các trường_hợp : a ) Giao_nhận các loại tiền mới in, đúc của cơ_sở in, đúc tiền hoặc của Ngân_hàng Nhà_nước trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này ; b ) Các loại tiền được kiểm_đếm, phân_loại, đóng_gói bằng hệ_thống máy đa chức_năng xử_lý kiểm_đếm, phân_loại, đóng bó ( túi ) liên_hoàn của Ngân_hàng Nhà_nước, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thì được giao_nhận như tiền mới in, đúc quy_định tại Khoản này ; c ) Xuất, nhập các loại tiền đã qua lưu_thông giữa Quỹ dự_trữ phát_hành và Quỹ nghiệp_vụ phát_hành của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh khi được Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh quyết_định bằng văn_bản. d ) Giao_nhận tiền_mặt | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 19/2021/TT-NHNN và bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 12/2017/TT-NHNN quy_định về giao_nhận , bảo_quản , vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành như sau : Giao_nhận tiền_mặt trong ngành Ngân_hàng ... 2 . Giao_nhận tiền_mặt theo bao , hộp , thùng nguyên niêm_phong trong các trường_hợp : a ) Giao_nhận các loại tiền mới in , đúc của cơ_sở in , đúc tiền hoặc của Ngân_hàng Nhà_nước trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này ; b ) Các loại tiền được kiểm_đếm , phân_loại , đóng_gói bằng hệ_thống máy đa chức_năng xử_lý kiểm_đếm , phân_loại , đóng bó ( túi ) liên_hoàn của Ngân_hàng Nhà_nước , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thì được giao_nhận như tiền mới in , đúc quy_định tại Khoản này ; c ) Xuất , nhập các loại tiền đã qua lưu_thông giữa Quỹ dự_trữ phát_hành và Quỹ nghiệp_vụ phát_hành của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh khi được Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh quyết_định bằng văn_bản . d ) Giao_nhận tiền_mặt loại mệnh_giá từ 20.000 đồng trở xuống theo lệnh điều_chuyển giữa kho tiền Trung_ương với Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh và ngược_lại ; giữa các kho tiền Trung_ương với nhau ; giữa các Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh với nhau ; đ ) Giao_nhận tiền_mặt loại mệnh_giá 50.000 đồng theo lệnh điều_chuyển giữa kho tiền Trung_ương với Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh Phú_Thọ , Nghệ_An , Bình_Định , Vĩnh_Long và ngược_lại ; giữa các kho tiền Trung_ương với nhau ; giữa các Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh Phú_Thọ , Nghệ_An , Bình_Định , Vĩnh_Long với nhau ; e ) Giao_nhận tiền_mặt trong nội_bộ kho tiền Trung_ương ; g ) Giao_nhận tiền_mặt trong nội_bộ Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh Phú_Thọ , Nghệ_An , Bình_Định , Vĩnh_Long khi thực_hiện lệnh điều_chuyển . | 212,873 | |
Giao_nhận tiền_mặt trong ngành Ngân_hàng theo bao , hộp , thùng nguyên niêm_phong theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 19/2021/TT-NHNN và bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 12/2017/TT-N: ... loại tiền đã qua lưu_thông giữa Quỹ dự_trữ phát_hành và Quỹ nghiệp_vụ phát_hành của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh khi được Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh quyết_định bằng văn_bản. d ) Giao_nhận tiền_mặt loại mệnh_giá từ 20.000 đồng trở xuống theo lệnh điều_chuyển giữa kho tiền Trung_ương với Sở_Giao_dịch, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh và ngược_lại ; giữa các kho tiền Trung_ương với nhau ; giữa các Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh với nhau ; đ ) Giao_nhận tiền_mặt loại mệnh_giá 50.000 đồng theo lệnh điều_chuyển giữa kho tiền Trung_ương với Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh Phú_Thọ, Nghệ_An, Bình_Định, Vĩnh_Long và ngược_lại ; giữa các kho tiền Trung_ương với nhau ; giữa các Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh Phú_Thọ, Nghệ_An, Bình_Định, Vĩnh_Long với nhau ; e ) Giao_nhận tiền_mặt trong nội_bộ kho tiền Trung_ương ; g ) Giao_nhận tiền_mặt trong nội_bộ Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh Phú_Thọ, Nghệ_An, Bình_Định, Vĩnh_Long khi thực_hiện lệnh điều_chuyển. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 19/2021/TT-NHNN và bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 12/2017/TT-NHNN quy_định về giao_nhận , bảo_quản , vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành như sau : Giao_nhận tiền_mặt trong ngành Ngân_hàng ... 2 . Giao_nhận tiền_mặt theo bao , hộp , thùng nguyên niêm_phong trong các trường_hợp : a ) Giao_nhận các loại tiền mới in , đúc của cơ_sở in , đúc tiền hoặc của Ngân_hàng Nhà_nước trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này ; b ) Các loại tiền được kiểm_đếm , phân_loại , đóng_gói bằng hệ_thống máy đa chức_năng xử_lý kiểm_đếm , phân_loại , đóng bó ( túi ) liên_hoàn của Ngân_hàng Nhà_nước , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thì được giao_nhận như tiền mới in , đúc quy_định tại Khoản này ; c ) Xuất , nhập các loại tiền đã qua lưu_thông giữa Quỹ dự_trữ phát_hành và Quỹ nghiệp_vụ phát_hành của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh khi được Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh quyết_định bằng văn_bản . d ) Giao_nhận tiền_mặt loại mệnh_giá từ 20.000 đồng trở xuống theo lệnh điều_chuyển giữa kho tiền Trung_ương với Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh và ngược_lại ; giữa các kho tiền Trung_ương với nhau ; giữa các Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh với nhau ; đ ) Giao_nhận tiền_mặt loại mệnh_giá 50.000 đồng theo lệnh điều_chuyển giữa kho tiền Trung_ương với Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh Phú_Thọ , Nghệ_An , Bình_Định , Vĩnh_Long và ngược_lại ; giữa các kho tiền Trung_ương với nhau ; giữa các Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh Phú_Thọ , Nghệ_An , Bình_Định , Vĩnh_Long với nhau ; e ) Giao_nhận tiền_mặt trong nội_bộ kho tiền Trung_ương ; g ) Giao_nhận tiền_mặt trong nội_bộ Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh Phú_Thọ , Nghệ_An , Bình_Định , Vĩnh_Long khi thực_hiện lệnh điều_chuyển . | 212,874 | |
Giao_nhận tiền_mặt trong ngành Ngân_hàng với Kho_bạc Nhà_nước , đơn_vị làm dịch_vụ ngân_quỹ của tổ_chức tín_dụng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN quy_định như sau : ... Giao_nhận tiền_mặt với Kho_bạc Nhà_nước , đơn_vị làm dịch_vụ ngân_quỹ của tổ_chức tín_dụng 1 . Việc giao_nhận tiền_mặt giữa Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài với Kho_bạc Nhà_nước và ngược_lại thực_hiện như việc giao_nhận tiền_mặt giữa Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định tại Thông_tư này . 2 . Đơn_vị làm dịch_vụ ngân_quỹ của tổ_chức tín_dụng được nộp bó tiền đủ 10 thếp nguyên niêm_phong cho Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh thông_qua tài_khoản tiền gửi thanh_toán của tổ_chức tín_dụng đó mở tại Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . Việc giao_nhận , kiểm_đếm các bó tiền trên trong ngành Ngân_hàng , giữa Ngân_hàng Nhà_nước với Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 11 và Điều 12 Thông_tư này . | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN quy_định như sau : Giao_nhận tiền_mặt với Kho_bạc Nhà_nước , đơn_vị làm dịch_vụ ngân_quỹ của tổ_chức tín_dụng 1 . Việc giao_nhận tiền_mặt giữa Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài với Kho_bạc Nhà_nước và ngược_lại thực_hiện như việc giao_nhận tiền_mặt giữa Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định tại Thông_tư này . 2 . Đơn_vị làm dịch_vụ ngân_quỹ của tổ_chức tín_dụng được nộp bó tiền đủ 10 thếp nguyên niêm_phong cho Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh thông_qua tài_khoản tiền gửi thanh_toán của tổ_chức tín_dụng đó mở tại Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . Việc giao_nhận , kiểm_đếm các bó tiền trên trong ngành Ngân_hàng , giữa Ngân_hàng Nhà_nước với Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 11 và Điều 12 Thông_tư này . | 212,875 | |
Những loại văn_bản quy_phạm_pháp_luật nào thuộc thẩm_quyền tự kiểm_tra của Thanh_tra Chính_phủ ? | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 06/2015/TT-TTCP quy_định các loại văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền tự kiểm_tra của Thanh_tra Chính_phủ như sau : ... Các loại văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền tự kiểm_tra của Thanh_tra Chính_phủ Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ban_hành dưới hình_thức Thông_tư , Thông_tư liên_tịch với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Như_vậy , theo quy_định , những loại văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền tự kiểm_tra của Thanh_tra Chính_phủ là văn_bản do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ban_hành dưới hình_thức : ( 1 ) Thông_tư ; ( 2 ) Thông_tư liên_tịch với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; ( 3 ) Thông_tư liên_tịch với Viện trưởng Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 06/2015/TT-TTCP quy_định các loại văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền tự kiểm_tra của Thanh_tra Chính_phủ như sau : Các loại văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền tự kiểm_tra của Thanh_tra Chính_phủ Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ban_hành dưới hình_thức Thông_tư , Thông_tư liên_tịch với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Như_vậy , theo quy_định , những loại văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền tự kiểm_tra của Thanh_tra Chính_phủ là văn_bản do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ban_hành dưới hình_thức : ( 1 ) Thông_tư ; ( 2 ) Thông_tư liên_tịch với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; ( 3 ) Thông_tư liên_tịch với Viện trưởng Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao . ( Hình từ Internet ) | 212,876 | |
Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm gì trong việc tự kiểm_tra , xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền của Thanh_tra Chính_phủ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 06/2015/TT-TTCP quy_định về trách_nhiệm tự kiểm_tra , xử_lý_văn_bản như sau : ... Trách_nhiệm tự kiểm_tra, xử_lý_văn_bản 1. Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm : a ) Làm đầu_mối, giúp Tổng_thanh_tra Chính_phủ tổ_chức tự kiểm_tra các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền tự kiểm_tra của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ; b ) Tổ_chức tự kiểm_tra văn_bản do Vụ Pháp_chế chủ_trì soạn_thảo và đề_xuất hình_thức xử_lý đối_với văn_bản có nội_dung trái pháp_luật ; c ) Gửi thông_báo đề_nghị đơn_vị chủ_trì soạn_thảo thuộc Thanh_tra Chính_phủ hoặc kiến_nghị Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thông_báo tới đơn_vị ban_hành văn_bản có dấu_hiệu trái pháp_luật để tổ_chức tự kiểm_tra đối_với văn_bản có dấu_hiệu trái pháp_luật đó ; d ) Tham_gia xử_lý và giải_trình ; theo_dõi kết_quả tự kiểm_tra, xử_lý_văn_bản có nội_dung trái pháp_luật của đơn_vị chủ_trì soạn_thảo thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Trường_hợp đơn_vị đã ban_hành văn_bản không kiểm_tra, xử_lý hoặc kết_quả xử_lý không đáp_ứng yêu_cầu của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thì Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm tham_mưu giúp Tổng_Thanh_tra Chính_phủ biện_pháp xử_lý theo thẩm_quyền đối_với văn_bản có nội_dung trái pháp_luật. 2. Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ có trách_nhiệm : a ) Tự tổ_chức, kiểm_tra hoặc phối_hợp với Vụ Pháp_chế tiến_hành tự kiểm_tra đối_với các văn_bản do | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 06/2015/TT-TTCP quy_định về trách_nhiệm tự kiểm_tra , xử_lý_văn_bản như sau : Trách_nhiệm tự kiểm_tra , xử_lý_văn_bản 1 . Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm : a ) Làm đầu_mối , giúp Tổng_thanh_tra Chính_phủ tổ_chức tự kiểm_tra các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền tự kiểm_tra của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ; b ) Tổ_chức tự kiểm_tra văn_bản do Vụ Pháp_chế chủ_trì soạn_thảo và đề_xuất hình_thức xử_lý đối_với văn_bản có nội_dung trái pháp_luật ; c ) Gửi thông_báo đề_nghị đơn_vị chủ_trì soạn_thảo thuộc Thanh_tra Chính_phủ hoặc kiến_nghị Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thông_báo tới đơn_vị ban_hành văn_bản có dấu_hiệu trái pháp_luật để tổ_chức tự kiểm_tra đối_với văn_bản có dấu_hiệu trái pháp_luật đó ; d ) Tham_gia xử_lý và giải_trình ; theo_dõi kết_quả tự kiểm_tra , xử_lý_văn_bản có nội_dung trái pháp_luật của đơn_vị chủ_trì soạn_thảo thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Trường_hợp đơn_vị đã ban_hành văn_bản không kiểm_tra , xử_lý hoặc kết_quả xử_lý không đáp_ứng yêu_cầu của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thì Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm tham_mưu giúp Tổng_Thanh_tra Chính_phủ biện_pháp xử_lý theo thẩm_quyền đối_với văn_bản có nội_dung trái pháp_luật . 2 . Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ có trách_nhiệm : a ) Tự tổ_chức , kiểm_tra hoặc phối_hợp với Vụ Pháp_chế tiến_hành tự kiểm_tra đối_với các văn_bản do đơn_vị mình chủ_trì soạn_thảo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ; ... Như_vậy , trong việc tự kiểm_tra , xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền của Thanh_tra Chính_phủ thì Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Làm đầu_mối , giúp Tổng_thanh_tra Chính_phủ tổ_chức tự kiểm_tra các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền tự kiểm_tra của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; ( 2 ) Tổ_chức tự kiểm_tra văn_bản do Vụ Pháp_chế chủ_trì soạn_thảo và đề_xuất hình_thức xử_lý đối_với văn_bản có nội_dung trái pháp_luật ; ( 3 ) Gửi thông_báo đề_nghị đơn_vị chủ_trì soạn_thảo thuộc Thanh_tra Chính_phủ hoặc kiến_nghị Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thông_báo tới đơn_vị ban_hành văn_bản có dấu_hiệu trái pháp_luật để tổ_chức tự kiểm_tra đối_với văn_bản có dấu_hiệu trái pháp_luật đó ; ( 4 ) Tham_gia xử_lý và giải_trình ; theo_dõi kết_quả tự kiểm_tra , xử_lý_văn_bản có nội_dung trái pháp_luật của đơn_vị chủ_trì soạn_thảo thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Trường_hợp đơn_vị đã ban_hành văn_bản không kiểm_tra , xử_lý hoặc kết_quả xử_lý không đáp_ứng yêu_cầu của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thì Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm tham_mưu giúp Tổng_Thanh_tra Chính_phủ biện_pháp xử_lý theo thẩm_quyền đối_với văn_bản có nội_dung trái pháp_luật . | 212,877 | |
Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm gì trong việc tự kiểm_tra , xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền của Thanh_tra Chính_phủ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 06/2015/TT-TTCP quy_định về trách_nhiệm tự kiểm_tra , xử_lý_văn_bản như sau : ... trái pháp_luật. 2. Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ có trách_nhiệm : a ) Tự tổ_chức, kiểm_tra hoặc phối_hợp với Vụ Pháp_chế tiến_hành tự kiểm_tra đối_với các văn_bản do đơn_vị mình chủ_trì soạn_thảo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ;... Như_vậy, trong việc tự kiểm_tra, xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền của Thanh_tra Chính_phủ thì Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Làm đầu_mối, giúp Tổng_thanh_tra Chính_phủ tổ_chức tự kiểm_tra các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền tự kiểm_tra của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; ( 2 ) Tổ_chức tự kiểm_tra văn_bản do Vụ Pháp_chế chủ_trì soạn_thảo và đề_xuất hình_thức xử_lý đối_với văn_bản có nội_dung trái pháp_luật ; ( 3 ) Gửi thông_báo đề_nghị đơn_vị chủ_trì soạn_thảo thuộc Thanh_tra Chính_phủ hoặc kiến_nghị Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thông_báo tới đơn_vị ban_hành văn_bản có dấu_hiệu trái pháp_luật để tổ_chức tự kiểm_tra đối_với văn_bản có dấu_hiệu trái pháp_luật đó ; ( 4 ) Tham_gia xử_lý và giải_trình ; theo_dõi kết_quả tự kiểm_tra, xử_lý_văn_bản có nội_dung trái pháp_luật của đơn_vị chủ_trì soạn_thảo thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Trường_hợp đơn_vị đã ban_hành văn_bản không kiểm_tra, xử_lý hoặc kết_quả xử_lý không đáp_ứng yêu_cầu của | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 06/2015/TT-TTCP quy_định về trách_nhiệm tự kiểm_tra , xử_lý_văn_bản như sau : Trách_nhiệm tự kiểm_tra , xử_lý_văn_bản 1 . Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm : a ) Làm đầu_mối , giúp Tổng_thanh_tra Chính_phủ tổ_chức tự kiểm_tra các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền tự kiểm_tra của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ; b ) Tổ_chức tự kiểm_tra văn_bản do Vụ Pháp_chế chủ_trì soạn_thảo và đề_xuất hình_thức xử_lý đối_với văn_bản có nội_dung trái pháp_luật ; c ) Gửi thông_báo đề_nghị đơn_vị chủ_trì soạn_thảo thuộc Thanh_tra Chính_phủ hoặc kiến_nghị Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thông_báo tới đơn_vị ban_hành văn_bản có dấu_hiệu trái pháp_luật để tổ_chức tự kiểm_tra đối_với văn_bản có dấu_hiệu trái pháp_luật đó ; d ) Tham_gia xử_lý và giải_trình ; theo_dõi kết_quả tự kiểm_tra , xử_lý_văn_bản có nội_dung trái pháp_luật của đơn_vị chủ_trì soạn_thảo thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Trường_hợp đơn_vị đã ban_hành văn_bản không kiểm_tra , xử_lý hoặc kết_quả xử_lý không đáp_ứng yêu_cầu của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thì Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm tham_mưu giúp Tổng_Thanh_tra Chính_phủ biện_pháp xử_lý theo thẩm_quyền đối_với văn_bản có nội_dung trái pháp_luật . 2 . Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ có trách_nhiệm : a ) Tự tổ_chức , kiểm_tra hoặc phối_hợp với Vụ Pháp_chế tiến_hành tự kiểm_tra đối_với các văn_bản do đơn_vị mình chủ_trì soạn_thảo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ; ... Như_vậy , trong việc tự kiểm_tra , xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền của Thanh_tra Chính_phủ thì Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Làm đầu_mối , giúp Tổng_thanh_tra Chính_phủ tổ_chức tự kiểm_tra các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền tự kiểm_tra của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; ( 2 ) Tổ_chức tự kiểm_tra văn_bản do Vụ Pháp_chế chủ_trì soạn_thảo và đề_xuất hình_thức xử_lý đối_với văn_bản có nội_dung trái pháp_luật ; ( 3 ) Gửi thông_báo đề_nghị đơn_vị chủ_trì soạn_thảo thuộc Thanh_tra Chính_phủ hoặc kiến_nghị Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thông_báo tới đơn_vị ban_hành văn_bản có dấu_hiệu trái pháp_luật để tổ_chức tự kiểm_tra đối_với văn_bản có dấu_hiệu trái pháp_luật đó ; ( 4 ) Tham_gia xử_lý và giải_trình ; theo_dõi kết_quả tự kiểm_tra , xử_lý_văn_bản có nội_dung trái pháp_luật của đơn_vị chủ_trì soạn_thảo thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Trường_hợp đơn_vị đã ban_hành văn_bản không kiểm_tra , xử_lý hoặc kết_quả xử_lý không đáp_ứng yêu_cầu của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thì Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm tham_mưu giúp Tổng_Thanh_tra Chính_phủ biện_pháp xử_lý theo thẩm_quyền đối_với văn_bản có nội_dung trái pháp_luật . | 212,878 | |
Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm gì trong việc tự kiểm_tra , xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền của Thanh_tra Chính_phủ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 06/2015/TT-TTCP quy_định về trách_nhiệm tự kiểm_tra , xử_lý_văn_bản như sau : ... xử_lý_văn_bản có nội_dung trái pháp_luật của đơn_vị chủ_trì soạn_thảo thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Trường_hợp đơn_vị đã ban_hành văn_bản không kiểm_tra, xử_lý hoặc kết_quả xử_lý không đáp_ứng yêu_cầu của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thì Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm tham_mưu giúp Tổng_Thanh_tra Chính_phủ biện_pháp xử_lý theo thẩm_quyền đối_với văn_bản có nội_dung trái pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 06/2015/TT-TTCP quy_định về trách_nhiệm tự kiểm_tra , xử_lý_văn_bản như sau : Trách_nhiệm tự kiểm_tra , xử_lý_văn_bản 1 . Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm : a ) Làm đầu_mối , giúp Tổng_thanh_tra Chính_phủ tổ_chức tự kiểm_tra các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền tự kiểm_tra của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ; b ) Tổ_chức tự kiểm_tra văn_bản do Vụ Pháp_chế chủ_trì soạn_thảo và đề_xuất hình_thức xử_lý đối_với văn_bản có nội_dung trái pháp_luật ; c ) Gửi thông_báo đề_nghị đơn_vị chủ_trì soạn_thảo thuộc Thanh_tra Chính_phủ hoặc kiến_nghị Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thông_báo tới đơn_vị ban_hành văn_bản có dấu_hiệu trái pháp_luật để tổ_chức tự kiểm_tra đối_với văn_bản có dấu_hiệu trái pháp_luật đó ; d ) Tham_gia xử_lý và giải_trình ; theo_dõi kết_quả tự kiểm_tra , xử_lý_văn_bản có nội_dung trái pháp_luật của đơn_vị chủ_trì soạn_thảo thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Trường_hợp đơn_vị đã ban_hành văn_bản không kiểm_tra , xử_lý hoặc kết_quả xử_lý không đáp_ứng yêu_cầu của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thì Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm tham_mưu giúp Tổng_Thanh_tra Chính_phủ biện_pháp xử_lý theo thẩm_quyền đối_với văn_bản có nội_dung trái pháp_luật . 2 . Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ có trách_nhiệm : a ) Tự tổ_chức , kiểm_tra hoặc phối_hợp với Vụ Pháp_chế tiến_hành tự kiểm_tra đối_với các văn_bản do đơn_vị mình chủ_trì soạn_thảo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ; ... Như_vậy , trong việc tự kiểm_tra , xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền của Thanh_tra Chính_phủ thì Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Làm đầu_mối , giúp Tổng_thanh_tra Chính_phủ tổ_chức tự kiểm_tra các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền tự kiểm_tra của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; ( 2 ) Tổ_chức tự kiểm_tra văn_bản do Vụ Pháp_chế chủ_trì soạn_thảo và đề_xuất hình_thức xử_lý đối_với văn_bản có nội_dung trái pháp_luật ; ( 3 ) Gửi thông_báo đề_nghị đơn_vị chủ_trì soạn_thảo thuộc Thanh_tra Chính_phủ hoặc kiến_nghị Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thông_báo tới đơn_vị ban_hành văn_bản có dấu_hiệu trái pháp_luật để tổ_chức tự kiểm_tra đối_với văn_bản có dấu_hiệu trái pháp_luật đó ; ( 4 ) Tham_gia xử_lý và giải_trình ; theo_dõi kết_quả tự kiểm_tra , xử_lý_văn_bản có nội_dung trái pháp_luật của đơn_vị chủ_trì soạn_thảo thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Trường_hợp đơn_vị đã ban_hành văn_bản không kiểm_tra , xử_lý hoặc kết_quả xử_lý không đáp_ứng yêu_cầu của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thì Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm tham_mưu giúp Tổng_Thanh_tra Chính_phủ biện_pháp xử_lý theo thẩm_quyền đối_với văn_bản có nội_dung trái pháp_luật . | 212,879 | |
Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm tổ_chức tự kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong vòng bao_lâu kể từ ngày văn_bản được ban_hành ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Thông_tư 06/2015/TT-TTCP quy_định về trình_tự thực_hiện tự kiểm_tra của Vụ Pháp_chế như sau : ... Trình_tự thực_hiện tự kiểm_tra của Vụ Pháp_chế 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày văn_bản do Vụ Pháp_chế chủ_trì soạn_thảo được ban_hành hoặc kể từ ngày Vụ Pháp_chế tiếp_nhận văn_bản kiểm_tra , Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm tổ_chức tự kiểm_tra văn_bản . 2 . Đối_với văn_bản khi kiểm_tra phát_hiện có dấu_hiệu trái pháp_luật , người kiểm_tra lập hồ_sơ về văn_bản có nội_dung trái pháp_luật . Hồ_sơ gồm : a ) Cơ_sở pháp_lý để kiểm_tra ; b ) Phiếu kiểm_tra văn_bản theo mẫu_số 01 / BTP / KTrVB ban_hành kèm theo Thông_tư số 20/2 010 / TT-BTP ngày 30/11/2010 của Bộ Tư_pháp quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Nghị_định số 40/2010 / NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính_phủ về kiểm_tra và xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( sau đây gọi chung là Thông_tư số 20/2 010 / TT-BTP ) ; ... Như_vậy , theo quy_định , Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm tổ_chức tự kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày văn_bản do Vụ Pháp_chế chủ_trì soạn_thảo được ban_hành . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Thông_tư 06/2015/TT-TTCP quy_định về trình_tự thực_hiện tự kiểm_tra của Vụ Pháp_chế như sau : Trình_tự thực_hiện tự kiểm_tra của Vụ Pháp_chế 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày văn_bản do Vụ Pháp_chế chủ_trì soạn_thảo được ban_hành hoặc kể từ ngày Vụ Pháp_chế tiếp_nhận văn_bản kiểm_tra , Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm tổ_chức tự kiểm_tra văn_bản . 2 . Đối_với văn_bản khi kiểm_tra phát_hiện có dấu_hiệu trái pháp_luật , người kiểm_tra lập hồ_sơ về văn_bản có nội_dung trái pháp_luật . Hồ_sơ gồm : a ) Cơ_sở pháp_lý để kiểm_tra ; b ) Phiếu kiểm_tra văn_bản theo mẫu_số 01 / BTP / KTrVB ban_hành kèm theo Thông_tư số 20/2 010 / TT-BTP ngày 30/11/2010 của Bộ Tư_pháp quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Nghị_định số 40/2010 / NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính_phủ về kiểm_tra và xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( sau đây gọi chung là Thông_tư số 20/2 010 / TT-BTP ) ; ... Như_vậy , theo quy_định , Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm tổ_chức tự kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày văn_bản do Vụ Pháp_chế chủ_trì soạn_thảo được ban_hành . | 212,880 | |
Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép ? | Căn_cứ Điều 127 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép , như sau : ... “ Điều 127. Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối, đe_doạ, cưỡng_ép Khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ, cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu. Lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể, tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó. Đe_doạ, cưỡng_ép trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc người thứ ba làm cho bên kia buộc phải thực_hiện giao_dịch dân_sự nhằm tránh thiệt_hại về tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, uy_tín, nhân_phẩm, tài_sản của mình hoặc của người_thân thích của mình. ” Theo đó, việc lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể, tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó. Và khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ, cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là | None | 1 | Căn_cứ Điều 127 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép , như sau : “ Điều 127 . Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép Khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ , cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu . Lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể , tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó . Đe_doạ , cưỡng_ép trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc người thứ ba làm cho bên kia buộc phải thực_hiện giao_dịch dân_sự nhằm tránh thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , uy_tín , nhân_phẩm , tài_sản của mình hoặc của người_thân thích của mình . ” Theo đó , việc lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể , tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó . Và khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ , cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu . | 212,881 | |
Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép ? | Căn_cứ Điều 127 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép , như sau : ... dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó. Và khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ, cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu. “ Điều 127. Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối, đe_doạ, cưỡng_ép Khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ, cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu. Lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể, tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó. Đe_doạ, cưỡng_ép trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc người thứ ba làm cho bên kia buộc phải thực_hiện giao_dịch dân_sự nhằm tránh thiệt_hại về tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, uy_tín, nhân_phẩm, tài_sản của mình hoặc của người_thân thích của mình. ” Theo đó, việc lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể, tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung | None | 1 | Căn_cứ Điều 127 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép , như sau : “ Điều 127 . Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép Khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ , cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu . Lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể , tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó . Đe_doạ , cưỡng_ép trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc người thứ ba làm cho bên kia buộc phải thực_hiện giao_dịch dân_sự nhằm tránh thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , uy_tín , nhân_phẩm , tài_sản của mình hoặc của người_thân thích của mình . ” Theo đó , việc lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể , tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó . Và khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ , cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu . | 212,882 | |
Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép ? | Căn_cứ Điều 127 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép , như sau : ... , việc lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể, tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó. Và khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ, cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu. | None | 1 | Căn_cứ Điều 127 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép , như sau : “ Điều 127 . Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép Khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ , cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu . Lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể , tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó . Đe_doạ , cưỡng_ép trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc người thứ ba làm cho bên kia buộc phải thực_hiện giao_dịch dân_sự nhằm tránh thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , uy_tín , nhân_phẩm , tài_sản của mình hoặc của người_thân thích của mình . ” Theo đó , việc lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể , tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó . Và khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ , cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu . | 212,883 | |
Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu ? | Đối_với hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định tại Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : ... “ Điều 131 . Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu 1 . Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . 2 . Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . 3 . Bên ngay tình trong việc thu hoa_lợi , lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi , lợi_tức đó . 4 . Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . 5 . Việc giải_quyết hậu_quả của giao_dịch dân_sự vô_hiệu liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định . ” Từ căn_cứ pháp_lý nêu trên cho thấy giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . Bên ngay tình trong việc thu hoa_lợi , lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi , lợi_tức đó . Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . | None | 1 | Đối_với hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định tại Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 131 . Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu 1 . Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . 2 . Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . 3 . Bên ngay tình trong việc thu hoa_lợi , lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi , lợi_tức đó . 4 . Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . 5 . Việc giải_quyết hậu_quả của giao_dịch dân_sự vô_hiệu liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định . ” Từ căn_cứ pháp_lý nêu trên cho thấy giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . Bên ngay tình trong việc thu hoa_lợi , lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi , lợi_tức đó . Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . | 212,884 | |
Bảo_vệ quyền_lợi của người thứ ba ngay tình khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu ? | Đối_với việc bảo_vệ quyền_lợi của người thứ ba ngay tình khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định tại Điều 133 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : ... “ Điều 133. Bảo_vệ quyền_lợi của người thứ ba ngay tình khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu 1. Trường_hợp giao_dịch dân_sự vô_hiệu nhưng đối_tượng của giao_dịch là tài_sản không phải đăng_ký đã được chuyển_giao cho người thứ ba ngay tình thì giao_dịch được xác_lập, thực_hiện với người thứ ba vẫn có hiệu_lực, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 167 của Bộ_luật này. 2. Trường_hợp giao_dịch dân_sự vô_hiệu nhưng tài_sản đã được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, sau đó được chuyển_giao bằng một giao_dịch dân_sự khác cho người thứ ba ngay tình và người này căn_cứ vào việc đăng_ký đó mà xác_lập, thực_hiện giao_dịch thì giao_dịch đó không bị vô_hiệu. Trường_hợp tài_sản phải đăng_ký mà chưa được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì giao_dịch dân_sự với người thứ ba bị vô_hiệu, trừ trường_hợp người thứ ba ngay tình nhận được tài_sản này thông_qua bán_đấu_giá tại tổ_chức có thẩm_quyền hoặc giao_dịch với người mà theo bản_án, quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền là chủ_sở_hữu tài_sản nhưng sau đó chủ_thể này không phải là chủ_sở_hữu tài_sản do bản_án, quyết_định bị huỷ, sửa. 3. Chủ_sở_hữu không có quyền đòi lại | None | 1 | Đối_với việc bảo_vệ quyền_lợi của người thứ ba ngay tình khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định tại Điều 133 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 133 . Bảo_vệ quyền_lợi của người thứ ba ngay tình khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu 1 . Trường_hợp giao_dịch dân_sự vô_hiệu nhưng đối_tượng của giao_dịch là tài_sản không phải đăng_ký đã được chuyển_giao cho người thứ ba ngay tình thì giao_dịch được xác_lập , thực_hiện với người thứ ba vẫn có hiệu_lực , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 167 của Bộ_luật này . 2 . Trường_hợp giao_dịch dân_sự vô_hiệu nhưng tài_sản đã được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , sau đó được chuyển_giao bằng một giao_dịch dân_sự khác cho người thứ ba ngay tình và người này căn_cứ vào việc đăng_ký đó mà xác_lập , thực_hiện giao_dịch thì giao_dịch đó không bị vô_hiệu . Trường_hợp tài_sản phải đăng_ký mà chưa được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì giao_dịch dân_sự với người thứ ba bị vô_hiệu , trừ trường_hợp người thứ ba ngay tình nhận được tài_sản này thông_qua bán_đấu_giá tại tổ_chức có thẩm_quyền hoặc giao_dịch với người mà theo bản_án , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền là chủ_sở_hữu tài_sản nhưng sau đó chủ_thể này không phải là chủ_sở_hữu tài_sản do bản_án , quyết_định bị huỷ , sửa . 3 . Chủ_sở_hữu không có quyền đòi lại tài_sản từ người thứ ba ngay tình , nếu giao_dịch dân_sự với người này không bị vô_hiệu theo quy_định tại khoản 2 Điều này nhưng có quyền khởi_kiện , yêu_cầu chủ_thể có lỗi dẫn đến việc giao_dịch được xác_lập với người thứ ba phải hoàn_trả những chi_phí hợp_lý và bồi_thường thiệt_hại . ” Theo đó , trường_hợp của bạn là trường_hợp giao_dịch dân_sự vô_hiệu nhưng đối_tượng của giao_dịch là tài_sản không phải đăng_ký đã được chuyển_giao cho người thứ ba ngay tình thì giao_dịch được xác_lập , thực_hiện với người thứ ba vẫn có hiệu_lực . Tuy_nhiên , bạn có quyền khởi_kiện , yêu_cầu chủ_thể có lỗi dẫn đến việc giao_dịch được xác_lập với người thứ ba phải hoàn_trả những chi_phí hợp_lý và bồi_thường thiệt_hại theo Điều 170 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Như_vậy , trong trường_hợp bạn bị bên môi_giới lừa_gạt thuê nhà giá cao nếu bên chủ nhà không hề hay_biết gì về hành vì lừa_gạt của bên môi_giới thì bạn không_thể đòi tiền từ chủ nhà vì họ được xem là người thứ ba ngay tình nên giao_dịch được xác_lập , thực_hiện với người thứ ba vẫn có hiệu_lực nhưng bạn có quyền yêu_cầu người môi_giới hoàn_trả những chi_phí hợp_lý và bồi_thường thiệt_hại . | 212,885 | |
Bảo_vệ quyền_lợi của người thứ ba ngay tình khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu ? | Đối_với việc bảo_vệ quyền_lợi của người thứ ba ngay tình khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định tại Điều 133 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : ... có thẩm_quyền là chủ_sở_hữu tài_sản nhưng sau đó chủ_thể này không phải là chủ_sở_hữu tài_sản do bản_án, quyết_định bị huỷ, sửa. 3. Chủ_sở_hữu không có quyền đòi lại tài_sản từ người thứ ba ngay tình, nếu giao_dịch dân_sự với người này không bị vô_hiệu theo quy_định tại khoản 2 Điều này nhưng có quyền khởi_kiện, yêu_cầu chủ_thể có lỗi dẫn đến việc giao_dịch được xác_lập với người thứ ba phải hoàn_trả những chi_phí hợp_lý và bồi_thường thiệt_hại. ” Theo đó, trường_hợp của bạn là trường_hợp giao_dịch dân_sự vô_hiệu nhưng đối_tượng của giao_dịch là tài_sản không phải đăng_ký đã được chuyển_giao cho người thứ ba ngay tình thì giao_dịch được xác_lập, thực_hiện với người thứ ba vẫn có hiệu_lực. Tuy_nhiên, bạn có quyền khởi_kiện, yêu_cầu chủ_thể có lỗi dẫn đến việc giao_dịch được xác_lập với người thứ ba phải hoàn_trả những chi_phí hợp_lý và bồi_thường thiệt_hại theo Điều 170 Bộ_luật Dân_sự 2015. Như_vậy, trong trường_hợp bạn bị bên môi_giới lừa_gạt thuê nhà giá cao nếu bên chủ nhà không hề hay_biết gì về hành vì lừa_gạt của bên môi_giới thì bạn không_thể đòi tiền từ chủ nhà | None | 1 | Đối_với việc bảo_vệ quyền_lợi của người thứ ba ngay tình khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định tại Điều 133 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 133 . Bảo_vệ quyền_lợi của người thứ ba ngay tình khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu 1 . Trường_hợp giao_dịch dân_sự vô_hiệu nhưng đối_tượng của giao_dịch là tài_sản không phải đăng_ký đã được chuyển_giao cho người thứ ba ngay tình thì giao_dịch được xác_lập , thực_hiện với người thứ ba vẫn có hiệu_lực , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 167 của Bộ_luật này . 2 . Trường_hợp giao_dịch dân_sự vô_hiệu nhưng tài_sản đã được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , sau đó được chuyển_giao bằng một giao_dịch dân_sự khác cho người thứ ba ngay tình và người này căn_cứ vào việc đăng_ký đó mà xác_lập , thực_hiện giao_dịch thì giao_dịch đó không bị vô_hiệu . Trường_hợp tài_sản phải đăng_ký mà chưa được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì giao_dịch dân_sự với người thứ ba bị vô_hiệu , trừ trường_hợp người thứ ba ngay tình nhận được tài_sản này thông_qua bán_đấu_giá tại tổ_chức có thẩm_quyền hoặc giao_dịch với người mà theo bản_án , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền là chủ_sở_hữu tài_sản nhưng sau đó chủ_thể này không phải là chủ_sở_hữu tài_sản do bản_án , quyết_định bị huỷ , sửa . 3 . Chủ_sở_hữu không có quyền đòi lại tài_sản từ người thứ ba ngay tình , nếu giao_dịch dân_sự với người này không bị vô_hiệu theo quy_định tại khoản 2 Điều này nhưng có quyền khởi_kiện , yêu_cầu chủ_thể có lỗi dẫn đến việc giao_dịch được xác_lập với người thứ ba phải hoàn_trả những chi_phí hợp_lý và bồi_thường thiệt_hại . ” Theo đó , trường_hợp của bạn là trường_hợp giao_dịch dân_sự vô_hiệu nhưng đối_tượng của giao_dịch là tài_sản không phải đăng_ký đã được chuyển_giao cho người thứ ba ngay tình thì giao_dịch được xác_lập , thực_hiện với người thứ ba vẫn có hiệu_lực . Tuy_nhiên , bạn có quyền khởi_kiện , yêu_cầu chủ_thể có lỗi dẫn đến việc giao_dịch được xác_lập với người thứ ba phải hoàn_trả những chi_phí hợp_lý và bồi_thường thiệt_hại theo Điều 170 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Như_vậy , trong trường_hợp bạn bị bên môi_giới lừa_gạt thuê nhà giá cao nếu bên chủ nhà không hề hay_biết gì về hành vì lừa_gạt của bên môi_giới thì bạn không_thể đòi tiền từ chủ nhà vì họ được xem là người thứ ba ngay tình nên giao_dịch được xác_lập , thực_hiện với người thứ ba vẫn có hiệu_lực nhưng bạn có quyền yêu_cầu người môi_giới hoàn_trả những chi_phí hợp_lý và bồi_thường thiệt_hại . | 212,886 | |
Bảo_vệ quyền_lợi của người thứ ba ngay tình khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu ? | Đối_với việc bảo_vệ quyền_lợi của người thứ ba ngay tình khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định tại Điều 133 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : ... bạn bị bên môi_giới lừa_gạt thuê nhà giá cao nếu bên chủ nhà không hề hay_biết gì về hành vì lừa_gạt của bên môi_giới thì bạn không_thể đòi tiền từ chủ nhà vì họ được xem là người thứ ba ngay tình nên giao_dịch được xác_lập, thực_hiện với người thứ ba vẫn có hiệu_lực nhưng bạn có quyền yêu_cầu người môi_giới hoàn_trả những chi_phí hợp_lý và bồi_thường thiệt_hại. | None | 1 | Đối_với việc bảo_vệ quyền_lợi của người thứ ba ngay tình khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định tại Điều 133 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 133 . Bảo_vệ quyền_lợi của người thứ ba ngay tình khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu 1 . Trường_hợp giao_dịch dân_sự vô_hiệu nhưng đối_tượng của giao_dịch là tài_sản không phải đăng_ký đã được chuyển_giao cho người thứ ba ngay tình thì giao_dịch được xác_lập , thực_hiện với người thứ ba vẫn có hiệu_lực , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 167 của Bộ_luật này . 2 . Trường_hợp giao_dịch dân_sự vô_hiệu nhưng tài_sản đã được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , sau đó được chuyển_giao bằng một giao_dịch dân_sự khác cho người thứ ba ngay tình và người này căn_cứ vào việc đăng_ký đó mà xác_lập , thực_hiện giao_dịch thì giao_dịch đó không bị vô_hiệu . Trường_hợp tài_sản phải đăng_ký mà chưa được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì giao_dịch dân_sự với người thứ ba bị vô_hiệu , trừ trường_hợp người thứ ba ngay tình nhận được tài_sản này thông_qua bán_đấu_giá tại tổ_chức có thẩm_quyền hoặc giao_dịch với người mà theo bản_án , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền là chủ_sở_hữu tài_sản nhưng sau đó chủ_thể này không phải là chủ_sở_hữu tài_sản do bản_án , quyết_định bị huỷ , sửa . 3 . Chủ_sở_hữu không có quyền đòi lại tài_sản từ người thứ ba ngay tình , nếu giao_dịch dân_sự với người này không bị vô_hiệu theo quy_định tại khoản 2 Điều này nhưng có quyền khởi_kiện , yêu_cầu chủ_thể có lỗi dẫn đến việc giao_dịch được xác_lập với người thứ ba phải hoàn_trả những chi_phí hợp_lý và bồi_thường thiệt_hại . ” Theo đó , trường_hợp của bạn là trường_hợp giao_dịch dân_sự vô_hiệu nhưng đối_tượng của giao_dịch là tài_sản không phải đăng_ký đã được chuyển_giao cho người thứ ba ngay tình thì giao_dịch được xác_lập , thực_hiện với người thứ ba vẫn có hiệu_lực . Tuy_nhiên , bạn có quyền khởi_kiện , yêu_cầu chủ_thể có lỗi dẫn đến việc giao_dịch được xác_lập với người thứ ba phải hoàn_trả những chi_phí hợp_lý và bồi_thường thiệt_hại theo Điều 170 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Như_vậy , trong trường_hợp bạn bị bên môi_giới lừa_gạt thuê nhà giá cao nếu bên chủ nhà không hề hay_biết gì về hành vì lừa_gạt của bên môi_giới thì bạn không_thể đòi tiền từ chủ nhà vì họ được xem là người thứ ba ngay tình nên giao_dịch được xác_lập , thực_hiện với người thứ ba vẫn có hiệu_lực nhưng bạn có quyền yêu_cầu người môi_giới hoàn_trả những chi_phí hợp_lý và bồi_thường thiệt_hại . | 212,887 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính có được nhận quyền sử_dụng đất không ? | Căn_cứ theo điểm h khoản 1 Điều 169 Luật Đất_đai 2013 quy_định : ... " Điều 169 . Nhận quyền sử_dụng đất 1 . Người nhận quyền sử_dụng đất được quy_định như sau : h ) Tổ_chức kinh_tế , tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính , hộ gia_đình , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao được nhận quyền sử_dụng đất thông_qua việc Nhà_nước cho thuê đất ; " Theo đó , tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính thuộc một trong các trường_hợp được nhận quyền sử_dụng đất theo quy_định trên . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được nhận quyền sử_dụng đất . | None | 1 | Căn_cứ theo điểm h khoản 1 Điều 169 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " Điều 169 . Nhận quyền sử_dụng đất 1 . Người nhận quyền sử_dụng đất được quy_định như sau : h ) Tổ_chức kinh_tế , tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính , hộ gia_đình , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao được nhận quyền sử_dụng đất thông_qua việc Nhà_nước cho thuê đất ; " Theo đó , tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính thuộc một trong các trường_hợp được nhận quyền sử_dụng đất theo quy_định trên . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được nhận quyền sử_dụng đất . | 212,888 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính có được cho thuê lại quyền sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất không ? | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 quy_định : ... " Điều 174. Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê 1. Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê có quyền và nghĩa_vụ chung_quy định tại Điều 166 và Điều 170 của Luật này. 2. Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ngoài quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất ; cho thuê lại quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " Điều 174 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê 1 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê có quyền và nghĩa_vụ chung_quy định tại Điều 166 và Điều 170 của Luật này . 2 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ngoài quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất ; cho thuê lại quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; c ) Tặng cho quyền sử_dụng đất cho Nhà_nước ; tặng cho quyền sử_dụng đất cho cộng_đồng dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh với tổ_chức , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê mà tiền thuê đất đã trả không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; việc thực_hiện các quyền phải được sự chấp_thuận bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Trường_hợp tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê mà tiền thuê đất đã trả có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều 173 của Luật này . " Theo đó , đ ơn vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất một lần cho cả thời_gian thuê có các quyền và nghĩa_vụ chung của người sử_dụng đất theo quy_định nêu trên . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được cho người khác thuê lại quyền sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập | 212,889 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính có được cho thuê lại quyền sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất không ? | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 quy_định : ... lại quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; c ) Tặng cho quyền sử_dụng đất cho Nhà_nước ; tặng cho quyền sử_dụng đất cho cộng_đồng dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất để hợp_tác sản_xuất, kinh_doanh với tổ_chức, cá_nhân, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật. 3. Tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê mà tiền thuê đất đã trả không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; việc thực_hiện các quyền phải được | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " Điều 174 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê 1 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê có quyền và nghĩa_vụ chung_quy định tại Điều 166 và Điều 170 của Luật này . 2 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ngoài quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất ; cho thuê lại quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; c ) Tặng cho quyền sử_dụng đất cho Nhà_nước ; tặng cho quyền sử_dụng đất cho cộng_đồng dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh với tổ_chức , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê mà tiền thuê đất đã trả không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; việc thực_hiện các quyền phải được sự chấp_thuận bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Trường_hợp tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê mà tiền thuê đất đã trả có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều 173 của Luật này . " Theo đó , đ ơn vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất một lần cho cả thời_gian thuê có các quyền và nghĩa_vụ chung của người sử_dụng đất theo quy_định nêu trên . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được cho người khác thuê lại quyền sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập | 212,890 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính có được cho thuê lại quyền sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất không ? | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 quy_định : ... tiền thuê đất đã trả không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; việc thực_hiện các quyền phải được sự chấp_thuận bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Trường_hợp tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê mà tiền thuê đất đã trả có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều 173 của Luật này. " Theo đó, đ ơn vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất một lần cho cả thời_gian thuê có các quyền và nghĩa_vụ chung của người sử_dụng đất theo quy_định nêu trên. Như_vậy, đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được cho người khác thuê lại quyền sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất. Đơn_vị sự_nghiệp công_lập | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " Điều 174 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê 1 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê có quyền và nghĩa_vụ chung_quy định tại Điều 166 và Điều 170 của Luật này . 2 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ngoài quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất ; cho thuê lại quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; c ) Tặng cho quyền sử_dụng đất cho Nhà_nước ; tặng cho quyền sử_dụng đất cho cộng_đồng dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh với tổ_chức , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê mà tiền thuê đất đã trả không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; việc thực_hiện các quyền phải được sự chấp_thuận bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Trường_hợp tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê mà tiền thuê đất đã trả có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều 173 của Luật này . " Theo đó , đ ơn vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất một lần cho cả thời_gian thuê có các quyền và nghĩa_vụ chung của người sử_dụng đất theo quy_định nêu trên . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được cho người khác thuê lại quyền sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập | 212,891 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập được thực_hiện quyền cho thuê khi nào ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... " Điều 168 . Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền . " Theo đó , người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập được thực_hiện quyền cho thuê khi có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 168 . Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền . " Theo đó , người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập được thực_hiện quyền cho thuê khi có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . | 212,892 | |
Chị là đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tự_chủ về tài_chính 100% , được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , bên chị đã nộp tiền chuyển_đổi sử_dụng mục_đích đất vào năm 2019 đến năm 2021 chị cho người_dân thuê đất của đơn_vị . Vậy theo quy_định pháp_luật chị có được cho thuê không ? | Căn_cứ theo điểm h khoản 1 Điều 169 Luật Đất_đai 2013 quy_định : ... " Điều 169. Nhận quyền sử_dụng đất 1. Người nhận quyền sử_dụng đất được quy_định như sau : h ) Tổ_chức kinh_tế, tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính, hộ gia_đình, cá_nhân, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao được nhận quyền sử_dụng đất thông_qua việc Nhà_nước cho thuê đất ; " Theo đó, tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính thuộc một trong các trường_hợp được nhận quyền sử_dụng đất theo quy_định trên. Như_vậy, đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được nhận quyền sử_dụng đất. Căn_cứ theo khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " Điều 174. Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê 1. Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê có quyền và nghĩa_vụ chung_quy định tại Điều 166 và Điều 170 của Luật này. 2. Tổ_chức kinh_tế được | None | 1 | Căn_cứ theo điểm h khoản 1 Điều 169 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " Điều 169 . Nhận quyền sử_dụng đất 1 . Người nhận quyền sử_dụng đất được quy_định như sau : h ) Tổ_chức kinh_tế , tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính , hộ gia_đình , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao được nhận quyền sử_dụng đất thông_qua việc Nhà_nước cho thuê đất ; " Theo đó , tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính thuộc một trong các trường_hợp được nhận quyền sử_dụng đất theo quy_định trên . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được nhận quyền sử_dụng đất . Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " Điều 174 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê 1 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê có quyền và nghĩa_vụ chung_quy định tại Điều 166 và Điều 170 của Luật này . 2 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ngoài quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất ; cho thuê lại quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; c ) Tặng cho quyền sử_dụng đất cho Nhà_nước ; tặng cho quyền sử_dụng đất cho cộng_đồng dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh với tổ_chức , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê mà tiền thuê đất đã trả không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; việc thực_hiện các quyền phải được sự chấp_thuận bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Trường_hợp tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê mà tiền thuê đất đã trả có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều 173 của Luật này . " Theo đó , đ ơn vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất một lần cho cả thời_gian thuê có các quyền và nghĩa_vụ chung của người sử_dụng đất theo quy_định nêu trên . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được cho người khác thuê lại quyền sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập Căn_cứ vào khoản 1 Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 168 . Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền . " Theo đó , người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập được thực_hiện quyền cho thuê khi có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . | 212,893 | |
Chị là đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tự_chủ về tài_chính 100% , được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , bên chị đã nộp tiền chuyển_đổi sử_dụng mục_đích đất vào năm 2019 đến năm 2021 chị cho người_dân thuê đất của đơn_vị . Vậy theo quy_định pháp_luật chị có được cho thuê không ? | Căn_cứ theo điểm h khoản 1 Điều 169 Luật Đất_đai 2013 quy_định : ... thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê có quyền và nghĩa_vụ chung_quy định tại Điều 166 và Điều 170 của Luật này. 2. Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ngoài quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất ; cho thuê lại quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; c ) Tặng cho quyền sử_dụng đất cho Nhà_nước ; tặng cho quyền sử_dụng đất cho cộng_đồng dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất | None | 1 | Căn_cứ theo điểm h khoản 1 Điều 169 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " Điều 169 . Nhận quyền sử_dụng đất 1 . Người nhận quyền sử_dụng đất được quy_định như sau : h ) Tổ_chức kinh_tế , tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính , hộ gia_đình , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao được nhận quyền sử_dụng đất thông_qua việc Nhà_nước cho thuê đất ; " Theo đó , tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính thuộc một trong các trường_hợp được nhận quyền sử_dụng đất theo quy_định trên . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được nhận quyền sử_dụng đất . Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " Điều 174 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê 1 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê có quyền và nghĩa_vụ chung_quy định tại Điều 166 và Điều 170 của Luật này . 2 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ngoài quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất ; cho thuê lại quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; c ) Tặng cho quyền sử_dụng đất cho Nhà_nước ; tặng cho quyền sử_dụng đất cho cộng_đồng dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh với tổ_chức , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê mà tiền thuê đất đã trả không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; việc thực_hiện các quyền phải được sự chấp_thuận bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Trường_hợp tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê mà tiền thuê đất đã trả có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều 173 của Luật này . " Theo đó , đ ơn vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất một lần cho cả thời_gian thuê có các quyền và nghĩa_vụ chung của người sử_dụng đất theo quy_định nêu trên . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được cho người khác thuê lại quyền sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập Căn_cứ vào khoản 1 Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 168 . Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền . " Theo đó , người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập được thực_hiện quyền cho thuê khi có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . | 212,894 | |
Chị là đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tự_chủ về tài_chính 100% , được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , bên chị đã nộp tiền chuyển_đổi sử_dụng mục_đích đất vào năm 2019 đến năm 2021 chị cho người_dân thuê đất của đơn_vị . Vậy theo quy_định pháp_luật chị có được cho thuê không ? | Căn_cứ theo điểm h khoản 1 Điều 169 Luật Đất_đai 2013 quy_định : ... dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất để hợp_tác sản_xuất, kinh_doanh với tổ_chức, cá_nhân, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật. 3. Tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê mà tiền thuê đất đã trả không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; việc thực_hiện các quyền phải được sự chấp_thuận bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Trường_hợp tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê mà tiền thuê đất đã trả có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại | None | 1 | Căn_cứ theo điểm h khoản 1 Điều 169 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " Điều 169 . Nhận quyền sử_dụng đất 1 . Người nhận quyền sử_dụng đất được quy_định như sau : h ) Tổ_chức kinh_tế , tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính , hộ gia_đình , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao được nhận quyền sử_dụng đất thông_qua việc Nhà_nước cho thuê đất ; " Theo đó , tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính thuộc một trong các trường_hợp được nhận quyền sử_dụng đất theo quy_định trên . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được nhận quyền sử_dụng đất . Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " Điều 174 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê 1 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê có quyền và nghĩa_vụ chung_quy định tại Điều 166 và Điều 170 của Luật này . 2 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ngoài quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất ; cho thuê lại quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; c ) Tặng cho quyền sử_dụng đất cho Nhà_nước ; tặng cho quyền sử_dụng đất cho cộng_đồng dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh với tổ_chức , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê mà tiền thuê đất đã trả không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; việc thực_hiện các quyền phải được sự chấp_thuận bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Trường_hợp tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê mà tiền thuê đất đã trả có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều 173 của Luật này . " Theo đó , đ ơn vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất một lần cho cả thời_gian thuê có các quyền và nghĩa_vụ chung của người sử_dụng đất theo quy_định nêu trên . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được cho người khác thuê lại quyền sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập Căn_cứ vào khoản 1 Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 168 . Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền . " Theo đó , người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập được thực_hiện quyền cho thuê khi có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . | 212,895 | |
Chị là đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tự_chủ về tài_chính 100% , được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , bên chị đã nộp tiền chuyển_đổi sử_dụng mục_đích đất vào năm 2019 đến năm 2021 chị cho người_dân thuê đất của đơn_vị . Vậy theo quy_định pháp_luật chị có được cho thuê không ? | Căn_cứ theo điểm h khoản 1 Điều 169 Luật Đất_đai 2013 quy_định : ... Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê mà tiền thuê đất đã trả có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều 173 của Luật này. " Theo đó, đ ơn vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất một lần cho cả thời_gian thuê có các quyền và nghĩa_vụ chung của người sử_dụng đất theo quy_định nêu trên. Như_vậy, đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được cho người khác thuê lại quyền sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất. Đơn_vị sự_nghiệp công_lập Căn_cứ vào khoản 1 Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 168. Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận. Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất, cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ theo điểm h khoản 1 Điều 169 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " Điều 169 . Nhận quyền sử_dụng đất 1 . Người nhận quyền sử_dụng đất được quy_định như sau : h ) Tổ_chức kinh_tế , tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính , hộ gia_đình , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao được nhận quyền sử_dụng đất thông_qua việc Nhà_nước cho thuê đất ; " Theo đó , tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính thuộc một trong các trường_hợp được nhận quyền sử_dụng đất theo quy_định trên . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được nhận quyền sử_dụng đất . Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " Điều 174 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê 1 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê có quyền và nghĩa_vụ chung_quy định tại Điều 166 và Điều 170 của Luật này . 2 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ngoài quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất ; cho thuê lại quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; c ) Tặng cho quyền sử_dụng đất cho Nhà_nước ; tặng cho quyền sử_dụng đất cho cộng_đồng dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh với tổ_chức , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê mà tiền thuê đất đã trả không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; việc thực_hiện các quyền phải được sự chấp_thuận bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Trường_hợp tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê mà tiền thuê đất đã trả có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều 173 của Luật này . " Theo đó , đ ơn vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất một lần cho cả thời_gian thuê có các quyền và nghĩa_vụ chung của người sử_dụng đất theo quy_định nêu trên . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được cho người khác thuê lại quyền sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập Căn_cứ vào khoản 1 Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 168 . Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền . " Theo đó , người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập được thực_hiện quyền cho thuê khi có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . | 212,896 | |
Chị là đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tự_chủ về tài_chính 100% , được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , bên chị đã nộp tiền chuyển_đổi sử_dụng mục_đích đất vào năm 2019 đến năm 2021 chị cho người_dân thuê đất của đơn_vị . Vậy theo quy_định pháp_luật chị có được cho thuê không ? | Căn_cứ theo điểm h khoản 1 Điều 169 Luật Đất_đai 2013 quy_định : ... chứng_nhận. Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất, cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền. " Theo đó, người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận. Như_vậy, đơn_vị sự_nghiệp công_lập được thực_hiện quyền cho thuê khi có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm h khoản 1 Điều 169 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " Điều 169 . Nhận quyền sử_dụng đất 1 . Người nhận quyền sử_dụng đất được quy_định như sau : h ) Tổ_chức kinh_tế , tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính , hộ gia_đình , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao được nhận quyền sử_dụng đất thông_qua việc Nhà_nước cho thuê đất ; " Theo đó , tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính thuộc một trong các trường_hợp được nhận quyền sử_dụng đất theo quy_định trên . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được nhận quyền sử_dụng đất . Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " Điều 174 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê 1 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê có quyền và nghĩa_vụ chung_quy định tại Điều 166 và Điều 170 của Luật này . 2 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ngoài quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất ; cho thuê lại quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; c ) Tặng cho quyền sử_dụng đất cho Nhà_nước ; tặng cho quyền sử_dụng đất cho cộng_đồng dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh với tổ_chức , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê mà tiền thuê đất đã trả không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; việc thực_hiện các quyền phải được sự chấp_thuận bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Trường_hợp tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê mà tiền thuê đất đã trả có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước thì có quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều 173 của Luật này . " Theo đó , đ ơn vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất một lần cho cả thời_gian thuê có các quyền và nghĩa_vụ chung của người sử_dụng đất theo quy_định nêu trên . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự_chủ về tài_chính được cho người khác thuê lại quyền sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập Căn_cứ vào khoản 1 Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 168 . Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền . " Theo đó , người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập được thực_hiện quyền cho thuê khi có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . | 212,897 | |
Như_thế_nào thì được xem là công_ty mẹ , công_ty con ? | Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty mẹ , công_ty con như sau : ... “ Điều 195. Công_ty mẹ, công_ty con 1. Một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; b ) Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; c ) Có quyền quyết_định việc sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó. 2. Công_ty con không được đầu_tư mua cổ_phần, góp vốn vào công_ty mẹ. Các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được đồng_thời cùng góp vốn, mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau. 3. Các công_ty con có cùng một công_ty mẹ là doanh_nghiệp có sở_hữu ít_nhất 65% vốn nhà_nước không được cùng nhau góp vốn, mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác hoặc để thành_lập doanh_nghiệp mới theo quy_định của Luật này. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 2 và khoản 3 Điều này. ” Như_vậy, một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ | None | 1 | Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty mẹ , công_ty con như sau : “ Điều 195 . Công_ty mẹ , công_ty con 1 . Một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; b ) Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; c ) Có quyền quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó . 2 . Công_ty con không được đầu_tư mua cổ_phần , góp vốn vào công_ty mẹ . Các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được đồng_thời cùng góp vốn , mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau . 3 . Các công_ty con có cùng một công_ty mẹ là doanh_nghiệp có sở_hữu ít_nhất 65% vốn nhà_nước không được cùng nhau góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác hoặc để thành_lập doanh_nghiệp mới theo quy_định của Luật này . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 2 và khoản 3 Điều này . ” Như_vậy , một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; - Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; - Có quyền quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó . Bồi_thường thiệt_hại | 212,898 | |
Như_thế_nào thì được xem là công_ty mẹ , công_ty con ? | Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty mẹ , công_ty con như sau : ... khoản 3 Điều này. ” Như_vậy, một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; - Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; - Có quyền quyết_định việc sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó. Bồi_thường thiệt_hại “ Điều 195. Công_ty mẹ, công_ty con 1. Một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; b ) Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; c ) Có quyền quyết_định việc sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó. 2. Công_ty con không được đầu_tư mua cổ_phần, góp vốn vào công_ty mẹ. Các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được đồng_thời cùng góp vốn, mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau. 3. Các công_ty con | None | 1 | Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty mẹ , công_ty con như sau : “ Điều 195 . Công_ty mẹ , công_ty con 1 . Một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; b ) Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; c ) Có quyền quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó . 2 . Công_ty con không được đầu_tư mua cổ_phần , góp vốn vào công_ty mẹ . Các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được đồng_thời cùng góp vốn , mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau . 3 . Các công_ty con có cùng một công_ty mẹ là doanh_nghiệp có sở_hữu ít_nhất 65% vốn nhà_nước không được cùng nhau góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác hoặc để thành_lập doanh_nghiệp mới theo quy_định của Luật này . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 2 và khoản 3 Điều này . ” Như_vậy , một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; - Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; - Có quyền quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó . Bồi_thường thiệt_hại | 212,899 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.