Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Như_thế_nào thì được xem là công_ty mẹ , công_ty con ? | Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty mẹ , công_ty con như sau : ... vào công_ty mẹ. Các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được đồng_thời cùng góp vốn, mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau. 3. Các công_ty con có cùng một công_ty mẹ là doanh_nghiệp có sở_hữu ít_nhất 65% vốn nhà_nước không được cùng nhau góp vốn, mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác hoặc để thành_lập doanh_nghiệp mới theo quy_định của Luật này. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 2 và khoản 3 Điều này. ” Như_vậy, một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; - Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; - Có quyền quyết_định việc sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó. Bồi_thường thiệt_hại | None | 1 | Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty mẹ , công_ty con như sau : “ Điều 195 . Công_ty mẹ , công_ty con 1 . Một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; b ) Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; c ) Có quyền quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó . 2 . Công_ty con không được đầu_tư mua cổ_phần , góp vốn vào công_ty mẹ . Các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được đồng_thời cùng góp vốn , mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau . 3 . Các công_ty con có cùng một công_ty mẹ là doanh_nghiệp có sở_hữu ít_nhất 65% vốn nhà_nước không được cùng nhau góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác hoặc để thành_lập doanh_nghiệp mới theo quy_định của Luật này . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 2 và khoản 3 Điều này . ” Như_vậy , một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; - Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; - Có quyền quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó . Bồi_thường thiệt_hại | 212,900 | |
Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con là gì ? | Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con được quy_định tại Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 , cụ_thể như sau : ... - Tuỳ_thuộc vào loại_hình pháp_lý của công_ty con, công_ty mẹ thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của mình với tư_cách là thành_viên, chủ_sở_hữu hoặc cổ_đông trong quan_hệ với công_ty con theo quy_định tương_ứng của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. - Hợp_đồng, giao_dịch và quan_hệ khác giữa công_ty mẹ và công_ty con đều phải được thiết_lập và thực_hiện độc_lập, bình_đẳng theo điều_kiện áp_dụng đối_với chủ_thể pháp_lý độc_lập. - Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu, thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan, gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó. - Người_quản_lý công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về việc can_thiệp buộc công_ty con thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này phải liên_đới cùng công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó. - Trường_hợp công_ty mẹ không đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên, cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc | None | 1 | Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con được quy_định tại Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 , cụ_thể như sau : - Tuỳ_thuộc vào loại_hình pháp_lý của công_ty con , công_ty mẹ thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của mình với tư_cách là thành_viên , chủ_sở_hữu hoặc cổ_đông trong quan_hệ với công_ty con theo quy_định tương_ứng của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Hợp_đồng , giao_dịch và quan_hệ khác giữa công_ty mẹ và công_ty con đều phải được thiết_lập và thực_hiện độc_lập , bình_đẳng theo điều_kiện áp_dụng đối_với chủ_thể pháp_lý độc_lập . - Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . - Người_quản_lý công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về việc can_thiệp buộc công_ty con thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này phải liên_đới cùng công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . - Trường_hợp công_ty mẹ không đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên , cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty con . - Trường_hợp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . | 212,901 | |
Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con là gì ? | Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con được quy_định tại Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 , cụ_thể như sau : ... đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên, cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty con. - Trường_hợp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại. | None | 1 | Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con được quy_định tại Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 , cụ_thể như sau : - Tuỳ_thuộc vào loại_hình pháp_lý của công_ty con , công_ty mẹ thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của mình với tư_cách là thành_viên , chủ_sở_hữu hoặc cổ_đông trong quan_hệ với công_ty con theo quy_định tương_ứng của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Hợp_đồng , giao_dịch và quan_hệ khác giữa công_ty mẹ và công_ty con đều phải được thiết_lập và thực_hiện độc_lập , bình_đẳng theo điều_kiện áp_dụng đối_với chủ_thể pháp_lý độc_lập . - Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . - Người_quản_lý công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về việc can_thiệp buộc công_ty con thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này phải liên_đới cùng công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . - Trường_hợp công_ty mẹ không đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên , cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty con . - Trường_hợp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . | 212,902 | |
Công_ty con có_thể yêu_cầu công_ty mẹ hoặc một công_ty con khác chịu bồi_thường thiệt_hại do hành_vi vi_phạm xuất_phát từ công_ty mẹ không ? | Theo khoản 3 , 4 , 5 , 6 Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... “ Điều 196. Quyền, nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con [... ] 3. Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu, thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan, gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó. 4. Người_quản_lý công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về việc can_thiệp buộc công_ty con thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này phải liên_đới cùng công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó. 5. Trường_hợp công_ty mẹ không đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên, cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty con. 6. Trường_hợp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản | None | 1 | Theo khoản 3 , 4 , 5 , 6 Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 196 . Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con [ ... ] 3 . Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . 4 . Người_quản_lý công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về việc can_thiệp buộc công_ty con thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này phải liên_đới cùng công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . 5 . Trường_hợp công_ty mẹ không đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên , cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty con . 6 . Trường_hợp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . ” Theo đó , trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . Ngoài_ra , nếu công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . Như_vậy , việc công_ty mẹ quyết_định chuyển lô hàng cho kịp ngày khai_trương của công_ty con khác nhưng lại gây thiệt_hại cho công_ty của bạn thì bạn có quyền yêu_cầu đền_bù thiệt_hại từ công_ty mẹ và nếu công_ty con kia được hưởng lợi_ích từ việc này thì phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bạn . | 212,903 | |
Công_ty con có_thể yêu_cầu công_ty mẹ hoặc một công_ty con khác chịu bồi_thường thiệt_hại do hành_vi vi_phạm xuất_phát từ công_ty mẹ không ? | Theo khoản 3 , 4 , 5 , 6 Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại. ” Theo đó, trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu, thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan, gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó. Ngoài_ra, nếu công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại. Như_vậy, việc công_ty mẹ quyết_định chuyển lô hàng cho kịp ngày khai_trương của công_ty con khác nhưng lại gây thiệt_hại cho công_ty của bạn thì bạn có quyền yêu_cầu đền_bù thiệt_hại từ công_ty mẹ và nếu công_ty con kia được hưởng lợi_ích từ việc này thì phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con | None | 1 | Theo khoản 3 , 4 , 5 , 6 Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 196 . Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con [ ... ] 3 . Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . 4 . Người_quản_lý công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về việc can_thiệp buộc công_ty con thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này phải liên_đới cùng công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . 5 . Trường_hợp công_ty mẹ không đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên , cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty con . 6 . Trường_hợp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . ” Theo đó , trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . Ngoài_ra , nếu công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . Như_vậy , việc công_ty mẹ quyết_định chuyển lô hàng cho kịp ngày khai_trương của công_ty con khác nhưng lại gây thiệt_hại cho công_ty của bạn thì bạn có quyền yêu_cầu đền_bù thiệt_hại từ công_ty mẹ và nếu công_ty con kia được hưởng lợi_ích từ việc này thì phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bạn . | 212,904 | |
Công_ty con có_thể yêu_cầu công_ty mẹ hoặc một công_ty con khác chịu bồi_thường thiệt_hại do hành_vi vi_phạm xuất_phát từ công_ty mẹ không ? | Theo khoản 3 , 4 , 5 , 6 Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... quyền yêu_cầu đền_bù thiệt_hại từ công_ty mẹ và nếu công_ty con kia được hưởng lợi_ích từ việc này thì phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bạn. | None | 1 | Theo khoản 3 , 4 , 5 , 6 Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 196 . Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con [ ... ] 3 . Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . 4 . Người_quản_lý công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về việc can_thiệp buộc công_ty con thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này phải liên_đới cùng công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . 5 . Trường_hợp công_ty mẹ không đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên , cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty con . 6 . Trường_hợp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . ” Theo đó , trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . Ngoài_ra , nếu công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . Như_vậy , việc công_ty mẹ quyết_định chuyển lô hàng cho kịp ngày khai_trương của công_ty con khác nhưng lại gây thiệt_hại cho công_ty của bạn thì bạn có quyền yêu_cầu đền_bù thiệt_hại từ công_ty mẹ và nếu công_ty con kia được hưởng lợi_ích từ việc này thì phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bạn . | 212,905 | |
Xin chào , công_ty của tôi là công_ty con của một công_ty sản_xuất giày_dép , theo hợp_đồng kinh_doanh thì công_ty tôi phải giao đúng lô hàng đã cam_kết với một cửa_hàng giày_dép nhưng vì có một công_ty con khác vừa khai_trương nên công_ty mẹ quyết_định chuyển_giao lô hàng đó đến công_ty con kia cho kịp ngày khai_trương gây thiệt_hại cho công_ty tôi khi vi_phạm hợp_đồng với cửa_hàng giày_dép kia , vậy tôi có_thể yêu_cầu bên phía công_ty mẹ hoặc công_ty con vừa khai_trương kia chịu trách_nhiệm bồi_thường đối_với thiệt_hại này hay không ? | Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty mẹ , công_ty con như sau : ... “ Điều 195. Công_ty mẹ, công_ty con 1. Một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; b ) Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; c ) Có quyền quyết_định việc sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó. 2. Công_ty con không được đầu_tư mua cổ_phần, góp vốn vào công_ty mẹ. Các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được đồng_thời cùng góp vốn, mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau. 3. Các công_ty con có cùng một công_ty mẹ là doanh_nghiệp có sở_hữu ít_nhất 65% vốn nhà_nước không được cùng nhau góp vốn, mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác hoặc để thành_lập doanh_nghiệp mới theo quy_định của Luật này. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 2 và khoản 3 Điều này. ” Như_vậy, một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ | None | 1 | Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty mẹ , công_ty con như sau : “ Điều 195 . Công_ty mẹ , công_ty con 1 . Một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; b ) Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; c ) Có quyền quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó . 2 . Công_ty con không được đầu_tư mua cổ_phần , góp vốn vào công_ty mẹ . Các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được đồng_thời cùng góp vốn , mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau . 3 . Các công_ty con có cùng một công_ty mẹ là doanh_nghiệp có sở_hữu ít_nhất 65% vốn nhà_nước không được cùng nhau góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác hoặc để thành_lập doanh_nghiệp mới theo quy_định của Luật này . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 2 và khoản 3 Điều này . ” Như_vậy , một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; - Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; - Có quyền quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó . Bồi_thường thiệt_hại Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con được quy_định tại Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 , cụ_thể như sau : - Tuỳ_thuộc vào loại_hình pháp_lý của công_ty con , công_ty mẹ thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của mình với tư_cách là thành_viên , chủ_sở_hữu hoặc cổ_đông trong quan_hệ với công_ty con theo quy_định tương_ứng của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Hợp_đồng , giao_dịch và quan_hệ khác giữa công_ty mẹ và công_ty con đều phải được thiết_lập và thực_hiện độc_lập , bình_đẳng theo điều_kiện áp_dụng đối_với chủ_thể pháp_lý độc_lập . - Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . - Người_quản_lý công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về việc can_thiệp buộc công_ty con thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này phải liên_đới cùng công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . - Trường_hợp công_ty mẹ không đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên , cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty con . - Trường_hợp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . Theo khoản 3 , 4 , 5 , 6 Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 196 . Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con [ ... ] 3 . Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . 4 . Người_quản_lý công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về việc can_thiệp buộc công_ty con thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này phải liên_đới cùng công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . 5 . Trường_hợp công_ty mẹ không đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên , cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty con . 6 . Trường_hợp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . ” Theo đó , trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . Ngoài_ra , nếu công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . Như_vậy , việc công_ty mẹ quyết_định chuyển lô hàng cho kịp ngày khai_trương của công_ty con khác nhưng lại gây thiệt_hại cho công_ty của bạn thì bạn có quyền yêu_cầu đền_bù thiệt_hại từ công_ty mẹ và nếu công_ty con kia được hưởng lợi_ích từ việc này thì phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bạn . | 212,906 | |
Xin chào , công_ty của tôi là công_ty con của một công_ty sản_xuất giày_dép , theo hợp_đồng kinh_doanh thì công_ty tôi phải giao đúng lô hàng đã cam_kết với một cửa_hàng giày_dép nhưng vì có một công_ty con khác vừa khai_trương nên công_ty mẹ quyết_định chuyển_giao lô hàng đó đến công_ty con kia cho kịp ngày khai_trương gây thiệt_hại cho công_ty tôi khi vi_phạm hợp_đồng với cửa_hàng giày_dép kia , vậy tôi có_thể yêu_cầu bên phía công_ty mẹ hoặc công_ty con vừa khai_trương kia chịu trách_nhiệm bồi_thường đối_với thiệt_hại này hay không ? | Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty mẹ , công_ty con như sau : ... khoản 3 Điều này. ” Như_vậy, một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; - Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; - Có quyền quyết_định việc sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó. Bồi_thường thiệt_hại Quyền, nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con được quy_định tại Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020, cụ_thể như sau : - Tuỳ_thuộc vào loại_hình pháp_lý của công_ty con, công_ty mẹ thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của mình với tư_cách là thành_viên, chủ_sở_hữu hoặc cổ_đông trong quan_hệ với công_ty con theo quy_định tương_ứng của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. - Hợp_đồng, giao_dịch và quan_hệ khác giữa công_ty mẹ và công_ty con đều phải được thiết_lập và thực_hiện độc_lập, bình_đẳng theo điều_kiện áp_dụng đối_với chủ_thể pháp_lý độc_lập. - Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu, thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường | None | 1 | Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty mẹ , công_ty con như sau : “ Điều 195 . Công_ty mẹ , công_ty con 1 . Một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; b ) Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; c ) Có quyền quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó . 2 . Công_ty con không được đầu_tư mua cổ_phần , góp vốn vào công_ty mẹ . Các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được đồng_thời cùng góp vốn , mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau . 3 . Các công_ty con có cùng một công_ty mẹ là doanh_nghiệp có sở_hữu ít_nhất 65% vốn nhà_nước không được cùng nhau góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác hoặc để thành_lập doanh_nghiệp mới theo quy_định của Luật này . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 2 và khoản 3 Điều này . ” Như_vậy , một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; - Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; - Có quyền quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó . Bồi_thường thiệt_hại Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con được quy_định tại Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 , cụ_thể như sau : - Tuỳ_thuộc vào loại_hình pháp_lý của công_ty con , công_ty mẹ thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của mình với tư_cách là thành_viên , chủ_sở_hữu hoặc cổ_đông trong quan_hệ với công_ty con theo quy_định tương_ứng của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Hợp_đồng , giao_dịch và quan_hệ khác giữa công_ty mẹ và công_ty con đều phải được thiết_lập và thực_hiện độc_lập , bình_đẳng theo điều_kiện áp_dụng đối_với chủ_thể pháp_lý độc_lập . - Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . - Người_quản_lý công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về việc can_thiệp buộc công_ty con thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này phải liên_đới cùng công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . - Trường_hợp công_ty mẹ không đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên , cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty con . - Trường_hợp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . Theo khoản 3 , 4 , 5 , 6 Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 196 . Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con [ ... ] 3 . Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . 4 . Người_quản_lý công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về việc can_thiệp buộc công_ty con thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này phải liên_đới cùng công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . 5 . Trường_hợp công_ty mẹ không đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên , cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty con . 6 . Trường_hợp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . ” Theo đó , trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . Ngoài_ra , nếu công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . Như_vậy , việc công_ty mẹ quyết_định chuyển lô hàng cho kịp ngày khai_trương của công_ty con khác nhưng lại gây thiệt_hại cho công_ty của bạn thì bạn có quyền yêu_cầu đền_bù thiệt_hại từ công_ty mẹ và nếu công_ty con kia được hưởng lợi_ích từ việc này thì phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bạn . | 212,907 | |
Xin chào , công_ty của tôi là công_ty con của một công_ty sản_xuất giày_dép , theo hợp_đồng kinh_doanh thì công_ty tôi phải giao đúng lô hàng đã cam_kết với một cửa_hàng giày_dép nhưng vì có một công_ty con khác vừa khai_trương nên công_ty mẹ quyết_định chuyển_giao lô hàng đó đến công_ty con kia cho kịp ngày khai_trương gây thiệt_hại cho công_ty tôi khi vi_phạm hợp_đồng với cửa_hàng giày_dép kia , vậy tôi có_thể yêu_cầu bên phía công_ty mẹ hoặc công_ty con vừa khai_trương kia chịu trách_nhiệm bồi_thường đối_với thiệt_hại này hay không ? | Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty mẹ , công_ty con như sau : ... áp_dụng đối_với chủ_thể pháp_lý độc_lập. - Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu, thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan, gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó. - Người_quản_lý công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về việc can_thiệp buộc công_ty con thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này phải liên_đới cùng công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó. - Trường_hợp công_ty mẹ không đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên, cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty con. - Trường_hợp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại. Theo khoản 3, 4, 5 | None | 1 | Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty mẹ , công_ty con như sau : “ Điều 195 . Công_ty mẹ , công_ty con 1 . Một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; b ) Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; c ) Có quyền quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó . 2 . Công_ty con không được đầu_tư mua cổ_phần , góp vốn vào công_ty mẹ . Các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được đồng_thời cùng góp vốn , mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau . 3 . Các công_ty con có cùng một công_ty mẹ là doanh_nghiệp có sở_hữu ít_nhất 65% vốn nhà_nước không được cùng nhau góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác hoặc để thành_lập doanh_nghiệp mới theo quy_định của Luật này . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 2 và khoản 3 Điều này . ” Như_vậy , một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; - Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; - Có quyền quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó . Bồi_thường thiệt_hại Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con được quy_định tại Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 , cụ_thể như sau : - Tuỳ_thuộc vào loại_hình pháp_lý của công_ty con , công_ty mẹ thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của mình với tư_cách là thành_viên , chủ_sở_hữu hoặc cổ_đông trong quan_hệ với công_ty con theo quy_định tương_ứng của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Hợp_đồng , giao_dịch và quan_hệ khác giữa công_ty mẹ và công_ty con đều phải được thiết_lập và thực_hiện độc_lập , bình_đẳng theo điều_kiện áp_dụng đối_với chủ_thể pháp_lý độc_lập . - Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . - Người_quản_lý công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về việc can_thiệp buộc công_ty con thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này phải liên_đới cùng công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . - Trường_hợp công_ty mẹ không đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên , cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty con . - Trường_hợp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . Theo khoản 3 , 4 , 5 , 6 Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 196 . Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con [ ... ] 3 . Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . 4 . Người_quản_lý công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về việc can_thiệp buộc công_ty con thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này phải liên_đới cùng công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . 5 . Trường_hợp công_ty mẹ không đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên , cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty con . 6 . Trường_hợp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . ” Theo đó , trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . Ngoài_ra , nếu công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . Như_vậy , việc công_ty mẹ quyết_định chuyển lô hàng cho kịp ngày khai_trương của công_ty con khác nhưng lại gây thiệt_hại cho công_ty của bạn thì bạn có quyền yêu_cầu đền_bù thiệt_hại từ công_ty mẹ và nếu công_ty con kia được hưởng lợi_ích từ việc này thì phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bạn . | 212,908 | |
Xin chào , công_ty của tôi là công_ty con của một công_ty sản_xuất giày_dép , theo hợp_đồng kinh_doanh thì công_ty tôi phải giao đúng lô hàng đã cam_kết với một cửa_hàng giày_dép nhưng vì có một công_ty con khác vừa khai_trương nên công_ty mẹ quyết_định chuyển_giao lô hàng đó đến công_ty con kia cho kịp ngày khai_trương gây thiệt_hại cho công_ty tôi khi vi_phạm hợp_đồng với cửa_hàng giày_dép kia , vậy tôi có_thể yêu_cầu bên phía công_ty mẹ hoặc công_ty con vừa khai_trương kia chịu trách_nhiệm bồi_thường đối_với thiệt_hại này hay không ? | Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty mẹ , công_ty con như sau : ... một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại. Theo khoản 3, 4, 5, 6 Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 196. Quyền, nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con [... ] 3. Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu, thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan, gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó. 4. Người_quản_lý công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về việc can_thiệp buộc công_ty con thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này phải liên_đới cùng công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó. 5. Trường_hợp công_ty mẹ không đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên, cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty | None | 1 | Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty mẹ , công_ty con như sau : “ Điều 195 . Công_ty mẹ , công_ty con 1 . Một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; b ) Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; c ) Có quyền quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó . 2 . Công_ty con không được đầu_tư mua cổ_phần , góp vốn vào công_ty mẹ . Các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được đồng_thời cùng góp vốn , mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau . 3 . Các công_ty con có cùng một công_ty mẹ là doanh_nghiệp có sở_hữu ít_nhất 65% vốn nhà_nước không được cùng nhau góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác hoặc để thành_lập doanh_nghiệp mới theo quy_định của Luật này . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 2 và khoản 3 Điều này . ” Như_vậy , một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; - Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; - Có quyền quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó . Bồi_thường thiệt_hại Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con được quy_định tại Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 , cụ_thể như sau : - Tuỳ_thuộc vào loại_hình pháp_lý của công_ty con , công_ty mẹ thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của mình với tư_cách là thành_viên , chủ_sở_hữu hoặc cổ_đông trong quan_hệ với công_ty con theo quy_định tương_ứng của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Hợp_đồng , giao_dịch và quan_hệ khác giữa công_ty mẹ và công_ty con đều phải được thiết_lập và thực_hiện độc_lập , bình_đẳng theo điều_kiện áp_dụng đối_với chủ_thể pháp_lý độc_lập . - Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . - Người_quản_lý công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về việc can_thiệp buộc công_ty con thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này phải liên_đới cùng công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . - Trường_hợp công_ty mẹ không đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên , cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty con . - Trường_hợp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . Theo khoản 3 , 4 , 5 , 6 Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 196 . Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con [ ... ] 3 . Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . 4 . Người_quản_lý công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về việc can_thiệp buộc công_ty con thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này phải liên_đới cùng công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . 5 . Trường_hợp công_ty mẹ không đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên , cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty con . 6 . Trường_hợp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . ” Theo đó , trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . Ngoài_ra , nếu công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . Như_vậy , việc công_ty mẹ quyết_định chuyển lô hàng cho kịp ngày khai_trương của công_ty con khác nhưng lại gây thiệt_hại cho công_ty của bạn thì bạn có quyền yêu_cầu đền_bù thiệt_hại từ công_ty mẹ và nếu công_ty con kia được hưởng lợi_ích từ việc này thì phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bạn . | 212,909 | |
Xin chào , công_ty của tôi là công_ty con của một công_ty sản_xuất giày_dép , theo hợp_đồng kinh_doanh thì công_ty tôi phải giao đúng lô hàng đã cam_kết với một cửa_hàng giày_dép nhưng vì có một công_ty con khác vừa khai_trương nên công_ty mẹ quyết_định chuyển_giao lô hàng đó đến công_ty con kia cho kịp ngày khai_trương gây thiệt_hại cho công_ty tôi khi vi_phạm hợp_đồng với cửa_hàng giày_dép kia , vậy tôi có_thể yêu_cầu bên phía công_ty mẹ hoặc công_ty con vừa khai_trương kia chịu trách_nhiệm bồi_thường đối_với thiệt_hại này hay không ? | Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty mẹ , công_ty con như sau : ... này thì chủ_nợ hoặc thành_viên, cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty con. 6. Trường_hợp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại. ” Theo đó, trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu, thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan, gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó. Ngoài_ra, nếu công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại. Như_vậy, việc công_ty mẹ quyết_định chuyển lô hàng cho kịp ngày khai_trương của công_ty con khác | None | 1 | Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty mẹ , công_ty con như sau : “ Điều 195 . Công_ty mẹ , công_ty con 1 . Một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; b ) Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; c ) Có quyền quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó . 2 . Công_ty con không được đầu_tư mua cổ_phần , góp vốn vào công_ty mẹ . Các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được đồng_thời cùng góp vốn , mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau . 3 . Các công_ty con có cùng một công_ty mẹ là doanh_nghiệp có sở_hữu ít_nhất 65% vốn nhà_nước không được cùng nhau góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác hoặc để thành_lập doanh_nghiệp mới theo quy_định của Luật này . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 2 và khoản 3 Điều này . ” Như_vậy , một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; - Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; - Có quyền quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó . Bồi_thường thiệt_hại Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con được quy_định tại Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 , cụ_thể như sau : - Tuỳ_thuộc vào loại_hình pháp_lý của công_ty con , công_ty mẹ thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của mình với tư_cách là thành_viên , chủ_sở_hữu hoặc cổ_đông trong quan_hệ với công_ty con theo quy_định tương_ứng của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Hợp_đồng , giao_dịch và quan_hệ khác giữa công_ty mẹ và công_ty con đều phải được thiết_lập và thực_hiện độc_lập , bình_đẳng theo điều_kiện áp_dụng đối_với chủ_thể pháp_lý độc_lập . - Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . - Người_quản_lý công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về việc can_thiệp buộc công_ty con thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này phải liên_đới cùng công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . - Trường_hợp công_ty mẹ không đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên , cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty con . - Trường_hợp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . Theo khoản 3 , 4 , 5 , 6 Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 196 . Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con [ ... ] 3 . Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . 4 . Người_quản_lý công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về việc can_thiệp buộc công_ty con thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này phải liên_đới cùng công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . 5 . Trường_hợp công_ty mẹ không đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên , cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty con . 6 . Trường_hợp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . ” Theo đó , trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . Ngoài_ra , nếu công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . Như_vậy , việc công_ty mẹ quyết_định chuyển lô hàng cho kịp ngày khai_trương của công_ty con khác nhưng lại gây thiệt_hại cho công_ty của bạn thì bạn có quyền yêu_cầu đền_bù thiệt_hại từ công_ty mẹ và nếu công_ty con kia được hưởng lợi_ích từ việc này thì phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bạn . | 212,910 | |
Xin chào , công_ty của tôi là công_ty con của một công_ty sản_xuất giày_dép , theo hợp_đồng kinh_doanh thì công_ty tôi phải giao đúng lô hàng đã cam_kết với một cửa_hàng giày_dép nhưng vì có một công_ty con khác vừa khai_trương nên công_ty mẹ quyết_định chuyển_giao lô hàng đó đến công_ty con kia cho kịp ngày khai_trương gây thiệt_hại cho công_ty tôi khi vi_phạm hợp_đồng với cửa_hàng giày_dép kia , vậy tôi có_thể yêu_cầu bên phía công_ty mẹ hoặc công_ty con vừa khai_trương kia chịu trách_nhiệm bồi_thường đối_với thiệt_hại này hay không ? | Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty mẹ , công_ty con như sau : ... liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại. Như_vậy, việc công_ty mẹ quyết_định chuyển lô hàng cho kịp ngày khai_trương của công_ty con khác nhưng lại gây thiệt_hại cho công_ty của bạn thì bạn có quyền yêu_cầu đền_bù thiệt_hại từ công_ty mẹ và nếu công_ty con kia được hưởng lợi_ích từ việc này thì phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bạn. | None | 1 | Căn_cứ Điều 195 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty mẹ , công_ty con như sau : “ Điều 195 . Công_ty mẹ , công_ty con 1 . Một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; b ) Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; c ) Có quyền quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó . 2 . Công_ty con không được đầu_tư mua cổ_phần , góp vốn vào công_ty mẹ . Các công_ty con của cùng một công_ty mẹ không được đồng_thời cùng góp vốn , mua cổ_phần để sở_hữu chéo lẫn nhau . 3 . Các công_ty con có cùng một công_ty mẹ là doanh_nghiệp có sở_hữu ít_nhất 65% vốn nhà_nước không được cùng nhau góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác hoặc để thành_lập doanh_nghiệp mới theo quy_định của Luật này . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản 2 và khoản 3 Điều này . ” Như_vậy , một công_ty được coi là công_ty mẹ của công_ty khác nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần phổ_thông của công_ty đó ; - Có quyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp quyết_định bổ_nhiệm đa_số hoặc tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của công_ty đó ; - Có quyền quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của công_ty đó . Bồi_thường thiệt_hại Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con được quy_định tại Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 , cụ_thể như sau : - Tuỳ_thuộc vào loại_hình pháp_lý của công_ty con , công_ty mẹ thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của mình với tư_cách là thành_viên , chủ_sở_hữu hoặc cổ_đông trong quan_hệ với công_ty con theo quy_định tương_ứng của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Hợp_đồng , giao_dịch và quan_hệ khác giữa công_ty mẹ và công_ty con đều phải được thiết_lập và thực_hiện độc_lập , bình_đẳng theo điều_kiện áp_dụng đối_với chủ_thể pháp_lý độc_lập . - Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . - Người_quản_lý công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về việc can_thiệp buộc công_ty con thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này phải liên_đới cùng công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . - Trường_hợp công_ty mẹ không đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên , cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty con . - Trường_hợp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . Theo khoản 3 , 4 , 5 , 6 Điều 196 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 196 . Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của công_ty mẹ đối_với công_ty con [ ... ] 3 . Trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . 4 . Người_quản_lý công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về việc can_thiệp buộc công_ty con thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này phải liên_đới cùng công_ty mẹ chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . 5 . Trường_hợp công_ty mẹ không đền_bù cho công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều này thì chủ_nợ hoặc thành_viên , cổ_đông có sở_hữu ít_nhất 01% vốn_điều_lệ của công_ty con có quyền nhân_danh chính mình hoặc nhân_danh công_ty con yêu_cầu công_ty mẹ đền_bù thiệt_hại cho công_ty con . 6 . Trường_hợp hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 3 Điều này do công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . ” Theo đó , trường_hợp công_ty mẹ can_thiệp ngoài thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , thành_viên hoặc cổ_đông và buộc công_ty con phải thực_hiện hoạt_động kinh_doanh trái với thông_lệ kinh_doanh bình_thường hoặc thực_hiện hoạt_động không sinh_lợi mà không đền_bù hợp_lý trong năm tài_chính có liên_quan , gây thiệt_hại cho công_ty con thì công_ty mẹ phải chịu trách_nhiệm về thiệt_hại đó . Ngoài_ra , nếu công_ty con thực_hiện đem lại lợi_ích cho công_ty con khác của cùng một công_ty mẹ thì công_ty con được hưởng lợi phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bị thiệt_hại . Như_vậy , việc công_ty mẹ quyết_định chuyển lô hàng cho kịp ngày khai_trương của công_ty con khác nhưng lại gây thiệt_hại cho công_ty của bạn thì bạn có quyền yêu_cầu đền_bù thiệt_hại từ công_ty mẹ và nếu công_ty con kia được hưởng lợi_ích từ việc này thì phải liên_đới cùng công_ty mẹ hoàn_trả khoản lợi được hưởng cho công_ty con bạn . | 212,911 | |
Người nước_ngoài chuyển công_tác thì công_ty cũ có đóng bảo_hiểm_xã_hội nữa không ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định : ... " Điều 2. Đối_tượng áp_dụng 1. Người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khi có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam. 2. Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định này khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ; b ) Người lao_động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 187 của Bộ_luật Lao_động. [... ] " Theo đó, căn_cứ để xác_định người lao_động nước_ngoài thuộc đối_tượng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người có giấy_phép lao_động và có ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng xác_định thời_hạn từ đủ 1 năm trở lên. Trường_hợp người lao_động công_ty chị | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khi có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam . 2 . Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định này khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ; b ) Người lao_động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 187 của Bộ_luật Lao_động . [ ... ] " Theo đó , căn_cứ để xác_định người lao_động nước_ngoài thuộc đối_tượng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người có giấy_phép lao_động và có ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng xác_định thời_hạn từ đủ 1 năm trở lên . Trường_hợp người lao_động công_ty chị chuyển vùng công_tác có dẫn đến chấm_dứt hợp_đồng lao_động với công_ty chị hay không . Nếu người lao_động này không còn kí_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chị và hưởng lương do công_ty khác chi_trả thì công_ty chị không cần phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động này nữa . ( Hình từ Internet ) | 212,912 | |
Người nước_ngoài chuyển công_tác thì công_ty cũ có đóng bảo_hiểm_xã_hội nữa không ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định : ... đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người có giấy_phép lao_động và có ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng xác_định thời_hạn từ đủ 1 năm trở lên. Trường_hợp người lao_động công_ty chị chuyển vùng công_tác có dẫn đến chấm_dứt hợp_đồng lao_động với công_ty chị hay không. Nếu người lao_động này không còn kí_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chị và hưởng lương do công_ty khác chi_trả thì công_ty chị không cần phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động này nữa. ( Hình từ Internet ) " Điều 2. Đối_tượng áp_dụng 1. Người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khi có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam. 2. Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định này khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khi có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam . 2 . Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định này khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ; b ) Người lao_động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 187 của Bộ_luật Lao_động . [ ... ] " Theo đó , căn_cứ để xác_định người lao_động nước_ngoài thuộc đối_tượng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người có giấy_phép lao_động và có ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng xác_định thời_hạn từ đủ 1 năm trở lên . Trường_hợp người lao_động công_ty chị chuyển vùng công_tác có dẫn đến chấm_dứt hợp_đồng lao_động với công_ty chị hay không . Nếu người lao_động này không còn kí_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chị và hưởng lương do công_ty khác chi_trả thì công_ty chị không cần phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động này nữa . ( Hình từ Internet ) | 212,913 | |
Người nước_ngoài chuyển công_tác thì công_ty cũ có đóng bảo_hiểm_xã_hội nữa không ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định : ... này khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ; b ) Người lao_động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 187 của Bộ_luật Lao_động. [... ] " Theo đó, căn_cứ để xác_định người lao_động nước_ngoài thuộc đối_tượng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người có giấy_phép lao_động và có ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng xác_định thời_hạn từ đủ 1 năm trở lên. Trường_hợp người lao_động công_ty chị chuyển vùng công_tác có dẫn đến chấm_dứt hợp_đồng lao_động với công_ty chị hay không. Nếu người lao_động này không còn kí_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chị và hưởng lương do công_ty khác chi_trả thì công_ty chị không cần phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động này nữa. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khi có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam . 2 . Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định này khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ; b ) Người lao_động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 187 của Bộ_luật Lao_động . [ ... ] " Theo đó , căn_cứ để xác_định người lao_động nước_ngoài thuộc đối_tượng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người có giấy_phép lao_động và có ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng xác_định thời_hạn từ đủ 1 năm trở lên . Trường_hợp người lao_động công_ty chị chuyển vùng công_tác có dẫn đến chấm_dứt hợp_đồng lao_động với công_ty chị hay không . Nếu người lao_động này không còn kí_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chị và hưởng lương do công_ty khác chi_trả thì công_ty chị không cần phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động này nữa . ( Hình từ Internet ) | 212,914 | |
Người nước_ngoài chuyển công_tác thì công_ty cũ có đóng bảo_hiểm_xã_hội nữa không ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định : ... Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khi có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam . 2 . Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định này khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ; b ) Người lao_động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 187 của Bộ_luật Lao_động . [ ... ] " Theo đó , căn_cứ để xác_định người lao_động nước_ngoài thuộc đối_tượng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người có giấy_phép lao_động và có ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng xác_định thời_hạn từ đủ 1 năm trở lên . Trường_hợp người lao_động công_ty chị chuyển vùng công_tác có dẫn đến chấm_dứt hợp_đồng lao_động với công_ty chị hay không . Nếu người lao_động này không còn kí_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chị và hưởng lương do công_ty khác chi_trả thì công_ty chị không cần phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động này nữa . ( Hình từ Internet ) | 212,915 | |
Trình_tự , thủ_tục tham_gia , giải_quyết bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục tham_gia , giải_quyết bảo_hiểm_xã_hội : ... - Trình_tự, thủ_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội và trình_tự, thủ_tục giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này thực_hiện theo trình_tự, thủ_tục đối_với lao_động Việt_Nam và thực_hiện theo quy_định tại Chương_VII của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; Điều 57, 58, 59, 60, 61 và 62 của Luật an_toàn, vệ_sinh lao_động ; Điều 5 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP; Điều 9, 10, 13, 14, 17, 18, 21, 22, 25 và Điều 26 Nghị_định số 37/2016/NĐ-CP trừ quy_định tại khoản 3 Điều này và Điều 16 của Nghị_định này. - Hồ_sơ tham_gia, giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động tại khoản 1 Điều này do cơ_quan nước_ngoài cấp thì phải được dịch ra tiếng Việt và chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - Giải_quyết hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần Trong thời_hạn 10 ngày tính đến thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc thời_điểm giấy_phép lao_động, chứng_chỉ hành_nghề, giấy_phép hành_nghề hết hiệu_lực ( tuỳ_thuộc điều_kiện nào đến trước ) mà người lao_động không tiếp_tục làm_việc theo hợp_đồng lao_động hoặc không được gia_hạn giấy_phép, người lao_động có | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục tham_gia , giải_quyết bảo_hiểm_xã_hội : - Trình_tự , thủ_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội và trình_tự , thủ_tục giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục đối_với lao_động Việt_Nam và thực_hiện theo quy_định tại Chương_VII của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; Điều 57 , 58 , 59 , 60 , 61 và 62 của Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động ; Điều 5 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP; Điều 9 , 10 , 13 , 14 , 17 , 18 , 21 , 22 , 25 và Điều 26 Nghị_định số 37/2016/NĐ-CP trừ quy_định tại khoản 3 Điều này và Điều 16 của Nghị_định này . - Hồ_sơ tham_gia , giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động tại khoản 1 Điều này do cơ_quan nước_ngoài cấp thì phải được dịch ra tiếng Việt và chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Giải_quyết hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần Trong thời_hạn 10 ngày tính đến thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc thời_điểm giấy_phép lao_động , chứng_chỉ hành_nghề , giấy_phép hành_nghề hết hiệu_lực ( tuỳ_thuộc điều_kiện nào đến trước ) mà người lao_động không tiếp_tục làm_việc theo hợp_đồng lao_động hoặc không được gia_hạn giấy_phép , người lao_động có yêu_cầu hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nộp hồ_sơ theo quy_định cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động , trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 212,916 | |
Trình_tự , thủ_tục tham_gia , giải_quyết bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục tham_gia , giải_quyết bảo_hiểm_xã_hội : ... chứng_chỉ hành_nghề, giấy_phép hành_nghề hết hiệu_lực ( tuỳ_thuộc điều_kiện nào đến trước ) mà người lao_động không tiếp_tục làm_việc theo hợp_đồng lao_động hoặc không được gia_hạn giấy_phép, người lao_động có yêu_cầu hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nộp hồ_sơ theo quy_định cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động, trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. - Trình_tự, thủ_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội và trình_tự, thủ_tục giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này thực_hiện theo trình_tự, thủ_tục đối_với lao_động Việt_Nam và thực_hiện theo quy_định tại Chương_VII của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; Điều 57, 58, 59, 60, 61 và 62 của Luật an_toàn, vệ_sinh lao_động ; Điều 5 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP; Điều 9, 10, 13, 14, 17, 18, 21, 22, 25 và Điều 26 Nghị_định số 37/2016/NĐ-CP trừ quy_định tại khoản 3 Điều này và Điều 16 của Nghị_định này. - Hồ_sơ tham_gia | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục tham_gia , giải_quyết bảo_hiểm_xã_hội : - Trình_tự , thủ_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội và trình_tự , thủ_tục giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục đối_với lao_động Việt_Nam và thực_hiện theo quy_định tại Chương_VII của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; Điều 57 , 58 , 59 , 60 , 61 và 62 của Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động ; Điều 5 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP; Điều 9 , 10 , 13 , 14 , 17 , 18 , 21 , 22 , 25 và Điều 26 Nghị_định số 37/2016/NĐ-CP trừ quy_định tại khoản 3 Điều này và Điều 16 của Nghị_định này . - Hồ_sơ tham_gia , giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động tại khoản 1 Điều này do cơ_quan nước_ngoài cấp thì phải được dịch ra tiếng Việt và chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Giải_quyết hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần Trong thời_hạn 10 ngày tính đến thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc thời_điểm giấy_phép lao_động , chứng_chỉ hành_nghề , giấy_phép hành_nghề hết hiệu_lực ( tuỳ_thuộc điều_kiện nào đến trước ) mà người lao_động không tiếp_tục làm_việc theo hợp_đồng lao_động hoặc không được gia_hạn giấy_phép , người lao_động có yêu_cầu hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nộp hồ_sơ theo quy_định cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động , trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 212,917 | |
Trình_tự , thủ_tục tham_gia , giải_quyết bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục tham_gia , giải_quyết bảo_hiểm_xã_hội : ... 18, 21, 22, 25 và Điều 26 Nghị_định số 37/2016/NĐ-CP trừ quy_định tại khoản 3 Điều này và Điều 16 của Nghị_định này. - Hồ_sơ tham_gia, giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động tại khoản 1 Điều này do cơ_quan nước_ngoài cấp thì phải được dịch ra tiếng Việt và chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - Giải_quyết hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần Trong thời_hạn 10 ngày tính đến thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc thời_điểm giấy_phép lao_động, chứng_chỉ hành_nghề, giấy_phép hành_nghề hết hiệu_lực ( tuỳ_thuộc điều_kiện nào đến trước ) mà người lao_động không tiếp_tục làm_việc theo hợp_đồng lao_động hoặc không được gia_hạn giấy_phép, người lao_động có yêu_cầu hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nộp hồ_sơ theo quy_định cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động, trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục tham_gia , giải_quyết bảo_hiểm_xã_hội : - Trình_tự , thủ_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội và trình_tự , thủ_tục giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục đối_với lao_động Việt_Nam và thực_hiện theo quy_định tại Chương_VII của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; Điều 57 , 58 , 59 , 60 , 61 và 62 của Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động ; Điều 5 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP; Điều 9 , 10 , 13 , 14 , 17 , 18 , 21 , 22 , 25 và Điều 26 Nghị_định số 37/2016/NĐ-CP trừ quy_định tại khoản 3 Điều này và Điều 16 của Nghị_định này . - Hồ_sơ tham_gia , giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động tại khoản 1 Điều này do cơ_quan nước_ngoài cấp thì phải được dịch ra tiếng Việt và chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Giải_quyết hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần Trong thời_hạn 10 ngày tính đến thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc thời_điểm giấy_phép lao_động , chứng_chỉ hành_nghề , giấy_phép hành_nghề hết hiệu_lực ( tuỳ_thuộc điều_kiện nào đến trước ) mà người lao_động không tiếp_tục làm_việc theo hợp_đồng lao_động hoặc không được gia_hạn giấy_phép , người lao_động có yêu_cầu hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nộp hồ_sơ theo quy_định cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động , trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 212,918 | |
Trình_tự , thủ_tục tham_gia , giải_quyết bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục tham_gia , giải_quyết bảo_hiểm_xã_hội : ... lý_do. | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục tham_gia , giải_quyết bảo_hiểm_xã_hội : - Trình_tự , thủ_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội và trình_tự , thủ_tục giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục đối_với lao_động Việt_Nam và thực_hiện theo quy_định tại Chương_VII của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; Điều 57 , 58 , 59 , 60 , 61 và 62 của Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động ; Điều 5 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP; Điều 9 , 10 , 13 , 14 , 17 , 18 , 21 , 22 , 25 và Điều 26 Nghị_định số 37/2016/NĐ-CP trừ quy_định tại khoản 3 Điều này và Điều 16 của Nghị_định này . - Hồ_sơ tham_gia , giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động tại khoản 1 Điều này do cơ_quan nước_ngoài cấp thì phải được dịch ra tiếng Việt và chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Giải_quyết hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần Trong thời_hạn 10 ngày tính đến thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc thời_điểm giấy_phép lao_động , chứng_chỉ hành_nghề , giấy_phép hành_nghề hết hiệu_lực ( tuỳ_thuộc điều_kiện nào đến trước ) mà người lao_động không tiếp_tục làm_việc theo hợp_đồng lao_động hoặc không được gia_hạn giấy_phép , người lao_động có yêu_cầu hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nộp hồ_sơ theo quy_định cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động , trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 212,919 | |
Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội : ... " Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại khoản 1 Điều 12 và khoản 1 Điều 13 của Nghị_định này thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 89 của Luật bảo_hiểm_xã_hội và khoản 2 và khoản 3 Điều 17 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP." | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội : " Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại khoản 1 Điều 12 và khoản 1 Điều 13 của Nghị_định này thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 89 của Luật bảo_hiểm_xã_hội và khoản 2 và khoản 3 Điều 17 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP." | 212,920 | |
Công_ty có người lao_động nước_ngoài , nhưng không thoả điều_kiện “ điều_chuyển nội_bộ ” nên vẫn đóng bảo_hiểm_y_tế / bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ cho bạn từ năm 2017 đến nay . Tuy_nhiên , do bạn sắp chuyển vùng công_tác , nên đề_nghị không trả lương ở VN mà trả lương ở nước_ngoài từ tháng 03/2020 trở đi . Vậy nếu tên bạn không còn ở bảng lương của VN thì chúng_tôi có buộc phải tiếp_tục nộp bảo_hiểm_xã_hội cho bạn hay không ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định : ... " Điều 2. Đối_tượng áp_dụng 1. Người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khi có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam. 2. Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định này khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ; b ) Người lao_động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 187 của Bộ_luật Lao_động. [... ] " Theo đó, căn_cứ để xác_định người lao_động nước_ngoài thuộc đối_tượng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người có giấy_phép lao_động và có ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng xác_định thời_hạn từ đủ 1 năm trở lên. Trường_hợp người lao_động công_ty chị | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khi có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam . 2 . Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định này khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ; b ) Người lao_động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 187 của Bộ_luật Lao_động . [ ... ] " Theo đó , căn_cứ để xác_định người lao_động nước_ngoài thuộc đối_tượng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người có giấy_phép lao_động và có ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng xác_định thời_hạn từ đủ 1 năm trở lên . Trường_hợp người lao_động công_ty chị chuyển vùng công_tác có dẫn đến chấm_dứt hợp_đồng lao_động với công_ty chị hay không . Nếu người lao_động này không còn kí_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chị và hưởng lương do công_ty khác chi_trả thì công_ty chị không cần phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động này nữa . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục tham_gia , giải_quyết bảo_hiểm_xã_hội : - Trình_tự , thủ_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội và trình_tự , thủ_tục giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục đối_với lao_động Việt_Nam và thực_hiện theo quy_định tại Chương_VII của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; Điều 57 , 58 , 59 , 60 , 61 và 62 của Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động ; Điều 5 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP; Điều 9 , 10 , 13 , 14 , 17 , 18 , 21 , 22 , 25 và Điều 26 Nghị_định số 37/2016/NĐ-CP trừ quy_định tại khoản 3 Điều này và Điều 16 của Nghị_định này . - Hồ_sơ tham_gia , giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động tại khoản 1 Điều này do cơ_quan nước_ngoài cấp thì phải được dịch ra tiếng Việt và chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Giải_quyết hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần Trong thời_hạn 10 ngày tính đến thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc thời_điểm giấy_phép lao_động , chứng_chỉ hành_nghề , giấy_phép hành_nghề hết hiệu_lực ( tuỳ_thuộc điều_kiện nào đến trước ) mà người lao_động không tiếp_tục làm_việc theo hợp_đồng lao_động hoặc không được gia_hạn giấy_phép , người lao_động có yêu_cầu hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nộp hồ_sơ theo quy_định cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động , trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội : " Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại khoản 1 Điều 12 và khoản 1 Điều 13 của Nghị_định này thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 89 của Luật bảo_hiểm_xã_hội và khoản 2 và khoản 3 Điều 17 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP." | 212,921 | |
Công_ty có người lao_động nước_ngoài , nhưng không thoả điều_kiện “ điều_chuyển nội_bộ ” nên vẫn đóng bảo_hiểm_y_tế / bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ cho bạn từ năm 2017 đến nay . Tuy_nhiên , do bạn sắp chuyển vùng công_tác , nên đề_nghị không trả lương ở VN mà trả lương ở nước_ngoài từ tháng 03/2020 trở đi . Vậy nếu tên bạn không còn ở bảng lương của VN thì chúng_tôi có buộc phải tiếp_tục nộp bảo_hiểm_xã_hội cho bạn hay không ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định : ... đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người có giấy_phép lao_động và có ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng xác_định thời_hạn từ đủ 1 năm trở lên. Trường_hợp người lao_động công_ty chị chuyển vùng công_tác có dẫn đến chấm_dứt hợp_đồng lao_động với công_ty chị hay không. Nếu người lao_động này không còn kí_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chị và hưởng lương do công_ty khác chi_trả thì công_ty chị không cần phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động này nữa. ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định trình_tự, thủ_tục tham_gia, giải_quyết bảo_hiểm_xã_hội : - Trình_tự, thủ_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội và trình_tự, thủ_tục giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này thực_hiện theo trình_tự, thủ_tục đối_với lao_động Việt_Nam và thực_hiện theo quy_định tại Chương_VII của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; Điều 57, 58, 59, 60, 61 và 62 của Luật an_toàn, vệ_sinh lao_động ; Điều 5 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP; Điều 9, 10, 13, 14, 17, 18, 21, 22, 25 và Điều 26 Nghị_định số 37/2016/NĐ-CP trừ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khi có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam . 2 . Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định này khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ; b ) Người lao_động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 187 của Bộ_luật Lao_động . [ ... ] " Theo đó , căn_cứ để xác_định người lao_động nước_ngoài thuộc đối_tượng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người có giấy_phép lao_động và có ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng xác_định thời_hạn từ đủ 1 năm trở lên . Trường_hợp người lao_động công_ty chị chuyển vùng công_tác có dẫn đến chấm_dứt hợp_đồng lao_động với công_ty chị hay không . Nếu người lao_động này không còn kí_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chị và hưởng lương do công_ty khác chi_trả thì công_ty chị không cần phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động này nữa . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục tham_gia , giải_quyết bảo_hiểm_xã_hội : - Trình_tự , thủ_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội và trình_tự , thủ_tục giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục đối_với lao_động Việt_Nam và thực_hiện theo quy_định tại Chương_VII của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; Điều 57 , 58 , 59 , 60 , 61 và 62 của Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động ; Điều 5 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP; Điều 9 , 10 , 13 , 14 , 17 , 18 , 21 , 22 , 25 và Điều 26 Nghị_định số 37/2016/NĐ-CP trừ quy_định tại khoản 3 Điều này và Điều 16 của Nghị_định này . - Hồ_sơ tham_gia , giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động tại khoản 1 Điều này do cơ_quan nước_ngoài cấp thì phải được dịch ra tiếng Việt và chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Giải_quyết hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần Trong thời_hạn 10 ngày tính đến thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc thời_điểm giấy_phép lao_động , chứng_chỉ hành_nghề , giấy_phép hành_nghề hết hiệu_lực ( tuỳ_thuộc điều_kiện nào đến trước ) mà người lao_động không tiếp_tục làm_việc theo hợp_đồng lao_động hoặc không được gia_hạn giấy_phép , người lao_động có yêu_cầu hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nộp hồ_sơ theo quy_định cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động , trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội : " Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại khoản 1 Điều 12 và khoản 1 Điều 13 của Nghị_định này thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 89 của Luật bảo_hiểm_xã_hội và khoản 2 và khoản 3 Điều 17 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP." | 212,922 | |
Công_ty có người lao_động nước_ngoài , nhưng không thoả điều_kiện “ điều_chuyển nội_bộ ” nên vẫn đóng bảo_hiểm_y_tế / bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ cho bạn từ năm 2017 đến nay . Tuy_nhiên , do bạn sắp chuyển vùng công_tác , nên đề_nghị không trả lương ở VN mà trả lương ở nước_ngoài từ tháng 03/2020 trở đi . Vậy nếu tên bạn không còn ở bảng lương của VN thì chúng_tôi có buộc phải tiếp_tục nộp bảo_hiểm_xã_hội cho bạn hay không ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định : ... số 115/2015/NĐ-CP; Điều 9, 10, 13, 14, 17, 18, 21, 22, 25 và Điều 26 Nghị_định số 37/2016/NĐ-CP trừ quy_định tại khoản 3 Điều này và Điều 16 của Nghị_định này. - Hồ_sơ tham_gia, giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động tại khoản 1 Điều này do cơ_quan nước_ngoài cấp thì phải được dịch ra tiếng Việt và chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - Giải_quyết hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần Trong thời_hạn 10 ngày tính đến thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc thời_điểm giấy_phép lao_động, chứng_chỉ hành_nghề, giấy_phép hành_nghề hết hiệu_lực ( tuỳ_thuộc điều_kiện nào đến trước ) mà người lao_động không tiếp_tục làm_việc theo hợp_đồng lao_động hoặc không được gia_hạn giấy_phép, người lao_động có yêu_cầu hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nộp hồ_sơ theo quy_định cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động, trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội : " | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khi có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam . 2 . Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định này khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ; b ) Người lao_động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 187 của Bộ_luật Lao_động . [ ... ] " Theo đó , căn_cứ để xác_định người lao_động nước_ngoài thuộc đối_tượng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người có giấy_phép lao_động và có ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng xác_định thời_hạn từ đủ 1 năm trở lên . Trường_hợp người lao_động công_ty chị chuyển vùng công_tác có dẫn đến chấm_dứt hợp_đồng lao_động với công_ty chị hay không . Nếu người lao_động này không còn kí_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chị và hưởng lương do công_ty khác chi_trả thì công_ty chị không cần phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động này nữa . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục tham_gia , giải_quyết bảo_hiểm_xã_hội : - Trình_tự , thủ_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội và trình_tự , thủ_tục giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục đối_với lao_động Việt_Nam và thực_hiện theo quy_định tại Chương_VII của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; Điều 57 , 58 , 59 , 60 , 61 và 62 của Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động ; Điều 5 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP; Điều 9 , 10 , 13 , 14 , 17 , 18 , 21 , 22 , 25 và Điều 26 Nghị_định số 37/2016/NĐ-CP trừ quy_định tại khoản 3 Điều này và Điều 16 của Nghị_định này . - Hồ_sơ tham_gia , giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động tại khoản 1 Điều này do cơ_quan nước_ngoài cấp thì phải được dịch ra tiếng Việt và chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Giải_quyết hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần Trong thời_hạn 10 ngày tính đến thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc thời_điểm giấy_phép lao_động , chứng_chỉ hành_nghề , giấy_phép hành_nghề hết hiệu_lực ( tuỳ_thuộc điều_kiện nào đến trước ) mà người lao_động không tiếp_tục làm_việc theo hợp_đồng lao_động hoặc không được gia_hạn giấy_phép , người lao_động có yêu_cầu hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nộp hồ_sơ theo quy_định cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động , trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội : " Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại khoản 1 Điều 12 và khoản 1 Điều 13 của Nghị_định này thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 89 của Luật bảo_hiểm_xã_hội và khoản 2 và khoản 3 Điều 17 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP." | 212,923 | |
Công_ty có người lao_động nước_ngoài , nhưng không thoả điều_kiện “ điều_chuyển nội_bộ ” nên vẫn đóng bảo_hiểm_y_tế / bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ cho bạn từ năm 2017 đến nay . Tuy_nhiên , do bạn sắp chuyển vùng công_tác , nên đề_nghị không trả lương ở VN mà trả lương ở nước_ngoài từ tháng 03/2020 trở đi . Vậy nếu tên bạn không còn ở bảng lương của VN thì chúng_tôi có buộc phải tiếp_tục nộp bảo_hiểm_xã_hội cho bạn hay không ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định : ... chi_trả cho người lao_động, trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội : " Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại khoản 1 Điều 12 và khoản 1 Điều 13 của Nghị_định này thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 89 của Luật bảo_hiểm_xã_hội và khoản 2 và khoản 3 Điều 17 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP." | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khi có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam . 2 . Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định này khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ; b ) Người lao_động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 187 của Bộ_luật Lao_động . [ ... ] " Theo đó , căn_cứ để xác_định người lao_động nước_ngoài thuộc đối_tượng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người có giấy_phép lao_động và có ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng xác_định thời_hạn từ đủ 1 năm trở lên . Trường_hợp người lao_động công_ty chị chuyển vùng công_tác có dẫn đến chấm_dứt hợp_đồng lao_động với công_ty chị hay không . Nếu người lao_động này không còn kí_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chị và hưởng lương do công_ty khác chi_trả thì công_ty chị không cần phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động này nữa . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục tham_gia , giải_quyết bảo_hiểm_xã_hội : - Trình_tự , thủ_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội và trình_tự , thủ_tục giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục đối_với lao_động Việt_Nam và thực_hiện theo quy_định tại Chương_VII của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; Điều 57 , 58 , 59 , 60 , 61 và 62 của Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động ; Điều 5 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP; Điều 9 , 10 , 13 , 14 , 17 , 18 , 21 , 22 , 25 và Điều 26 Nghị_định số 37/2016/NĐ-CP trừ quy_định tại khoản 3 Điều này và Điều 16 của Nghị_định này . - Hồ_sơ tham_gia , giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động tại khoản 1 Điều này do cơ_quan nước_ngoài cấp thì phải được dịch ra tiếng Việt và chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Giải_quyết hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần Trong thời_hạn 10 ngày tính đến thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc thời_điểm giấy_phép lao_động , chứng_chỉ hành_nghề , giấy_phép hành_nghề hết hiệu_lực ( tuỳ_thuộc điều_kiện nào đến trước ) mà người lao_động không tiếp_tục làm_việc theo hợp_đồng lao_động hoặc không được gia_hạn giấy_phép , người lao_động có yêu_cầu hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nộp hồ_sơ theo quy_định cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động , trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội : " Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại khoản 1 Điều 12 và khoản 1 Điều 13 của Nghị_định này thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 89 của Luật bảo_hiểm_xã_hội và khoản 2 và khoản 3 Điều 17 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP." | 212,924 | |
Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có trách_nhiệm gì trong việc xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , phòng , chống bạo_lực học_đường ? | Tại Điều 12 Thông_tư 38/2019/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : ... Trách_nhiệm của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 1. Xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn, lành_mạnh, thân_thiện, phòng, chống bạo_lực học_đường của đơn_vị theo hướng_dẫn tại Thông_tư này đảm_bảo thiết_thực, hiệu_quả. 2. Tổ_chức tuyên_truyền về môi_trường giáo_dục an_toàn, lành_mạnh, thân_thiện, phòng, chống bạo_lực học_đường trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp. 3. Xây_dựng và thực_hiện Bộ quy_tắc ứng_xử của đơn_vị theo hướng_dẫn tại Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Thông_tư này. 4. Tổ_chức lồng_ghép nội_dung giáo_dục xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn, lành_mạnh, thân_thiện, phòng, chống bạo_lực học_đường trong các hoạt_động chung của đơn_vị theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này. 5. Báo_cáo việc thực_hiện Thông_tư này trong nội_dung báo_cáo tổng_kết hoạt_động của đơn_vị hàng năm gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ; báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền. 6. Lãnh_đạo cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp chịu trách_nhiệm trước cơ_quan quản_lý cấp trên và pháp_luật nếu thiếu trách_nhiệm để xảy ra các vụ bạo_lực học_đường, tệ_nạn xã_hội trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp do mình quản_lý. 7. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu. Theo đó, - Xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn, lành_mạnh, | None | 1 | Tại Điều 12 Thông_tư 38/2019/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : Trách_nhiệm của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường của đơn_vị theo hướng_dẫn tại Thông_tư này đảm_bảo thiết_thực , hiệu_quả . 2 . Tổ_chức tuyên_truyền về môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . 3 . Xây_dựng và thực_hiện Bộ quy_tắc ứng_xử của đơn_vị theo hướng_dẫn tại Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Thông_tư này . 4 . Tổ_chức lồng_ghép nội_dung giáo_dục xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường trong các hoạt_động chung của đơn_vị theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . 5 . Báo_cáo việc thực_hiện Thông_tư này trong nội_dung báo_cáo tổng_kết hoạt_động của đơn_vị hàng năm gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ; báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . 6 . Lãnh_đạo cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp chịu trách_nhiệm trước cơ_quan quản_lý cấp trên và pháp_luật nếu thiếu trách_nhiệm để xảy ra các vụ bạo_lực học_đường , tệ_nạn xã_hội trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp do mình quản_lý . 7 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu . Theo đó , - Xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường của đơn_vị theo hướng_dẫn tại Thông_tư này đảm_bảo thiết_thực , hiệu_quả . - Tổ_chức tuyên_truyền về môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . - Xây_dựng và thực_hiện Bộ quy_tắc ứng_xử của đơn_vị theo hướng_dẫn tại Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Thông_tư này . - Tổ_chức lồng_ghép nội_dung giáo_dục xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường trong các hoạt_động chung của đơn_vị theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . - Báo_cáo việc thực_hiện Thông_tư này trong nội_dung báo_cáo tổng_kết hoạt_động của đơn_vị hàng năm gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ; báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . - Lãnh_đạo cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp chịu trách_nhiệm trước cơ_quan quản_lý cấp trên và pháp_luật nếu thiếu trách_nhiệm để xảy ra các vụ bạo_lực học_đường , tệ_nạn xã_hội trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp do mình quản_lý . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 212,925 | |
Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có trách_nhiệm gì trong việc xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , phòng , chống bạo_lực học_đường ? | Tại Điều 12 Thông_tư 38/2019/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : ... học_đường, tệ_nạn xã_hội trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp do mình quản_lý. 7. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu. Theo đó, - Xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn, lành_mạnh, thân_thiện, phòng, chống bạo_lực học_đường của đơn_vị theo hướng_dẫn tại Thông_tư này đảm_bảo thiết_thực, hiệu_quả. - Tổ_chức tuyên_truyền về môi_trường giáo_dục an_toàn, lành_mạnh, thân_thiện, phòng, chống bạo_lực học_đường trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp. - Xây_dựng và thực_hiện Bộ quy_tắc ứng_xử của đơn_vị theo hướng_dẫn tại Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Thông_tư này. - Tổ_chức lồng_ghép nội_dung giáo_dục xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn, lành_mạnh, thân_thiện, phòng, chống bạo_lực học_đường trong các hoạt_động chung của đơn_vị theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này. - Báo_cáo việc thực_hiện Thông_tư này trong nội_dung báo_cáo tổng_kết hoạt_động của đơn_vị hàng năm gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ; báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền. - Lãnh_đạo cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp chịu trách_nhiệm trước cơ_quan quản_lý cấp trên và pháp_luật nếu thiếu trách_nhiệm để xảy ra các vụ bạo_lực học_đường, tệ_nạn xã_hội trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp do mình quản_lý. - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu | None | 1 | Tại Điều 12 Thông_tư 38/2019/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : Trách_nhiệm của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường của đơn_vị theo hướng_dẫn tại Thông_tư này đảm_bảo thiết_thực , hiệu_quả . 2 . Tổ_chức tuyên_truyền về môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . 3 . Xây_dựng và thực_hiện Bộ quy_tắc ứng_xử của đơn_vị theo hướng_dẫn tại Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Thông_tư này . 4 . Tổ_chức lồng_ghép nội_dung giáo_dục xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường trong các hoạt_động chung của đơn_vị theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . 5 . Báo_cáo việc thực_hiện Thông_tư này trong nội_dung báo_cáo tổng_kết hoạt_động của đơn_vị hàng năm gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ; báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . 6 . Lãnh_đạo cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp chịu trách_nhiệm trước cơ_quan quản_lý cấp trên và pháp_luật nếu thiếu trách_nhiệm để xảy ra các vụ bạo_lực học_đường , tệ_nạn xã_hội trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp do mình quản_lý . 7 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu . Theo đó , - Xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường của đơn_vị theo hướng_dẫn tại Thông_tư này đảm_bảo thiết_thực , hiệu_quả . - Tổ_chức tuyên_truyền về môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . - Xây_dựng và thực_hiện Bộ quy_tắc ứng_xử của đơn_vị theo hướng_dẫn tại Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Thông_tư này . - Tổ_chức lồng_ghép nội_dung giáo_dục xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường trong các hoạt_động chung của đơn_vị theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . - Báo_cáo việc thực_hiện Thông_tư này trong nội_dung báo_cáo tổng_kết hoạt_động của đơn_vị hàng năm gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ; báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . - Lãnh_đạo cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp chịu trách_nhiệm trước cơ_quan quản_lý cấp trên và pháp_luật nếu thiếu trách_nhiệm để xảy ra các vụ bạo_lực học_đường , tệ_nạn xã_hội trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp do mình quản_lý . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 212,926 | |
Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có trách_nhiệm gì trong việc xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , phòng , chống bạo_lực học_đường ? | Tại Điều 12 Thông_tư 38/2019/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : ... cấp trên và pháp_luật nếu thiếu trách_nhiệm để xảy ra các vụ bạo_lực học_đường, tệ_nạn xã_hội trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp do mình quản_lý. - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu. Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 12 Thông_tư 38/2019/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : Trách_nhiệm của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường của đơn_vị theo hướng_dẫn tại Thông_tư này đảm_bảo thiết_thực , hiệu_quả . 2 . Tổ_chức tuyên_truyền về môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . 3 . Xây_dựng và thực_hiện Bộ quy_tắc ứng_xử của đơn_vị theo hướng_dẫn tại Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Thông_tư này . 4 . Tổ_chức lồng_ghép nội_dung giáo_dục xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường trong các hoạt_động chung của đơn_vị theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . 5 . Báo_cáo việc thực_hiện Thông_tư này trong nội_dung báo_cáo tổng_kết hoạt_động của đơn_vị hàng năm gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ; báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . 6 . Lãnh_đạo cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp chịu trách_nhiệm trước cơ_quan quản_lý cấp trên và pháp_luật nếu thiếu trách_nhiệm để xảy ra các vụ bạo_lực học_đường , tệ_nạn xã_hội trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp do mình quản_lý . 7 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu . Theo đó , - Xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường của đơn_vị theo hướng_dẫn tại Thông_tư này đảm_bảo thiết_thực , hiệu_quả . - Tổ_chức tuyên_truyền về môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . - Xây_dựng và thực_hiện Bộ quy_tắc ứng_xử của đơn_vị theo hướng_dẫn tại Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Thông_tư này . - Tổ_chức lồng_ghép nội_dung giáo_dục xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường trong các hoạt_động chung của đơn_vị theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . - Báo_cáo việc thực_hiện Thông_tư này trong nội_dung báo_cáo tổng_kết hoạt_động của đơn_vị hàng năm gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ; báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . - Lãnh_đạo cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp chịu trách_nhiệm trước cơ_quan quản_lý cấp trên và pháp_luật nếu thiếu trách_nhiệm để xảy ra các vụ bạo_lực học_đường , tệ_nạn xã_hội trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp do mình quản_lý . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 212,927 | |
Học_sinh , sinh_viên trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , phòng , chống bạo_lực học_đường ? | Theo Điều 13 Thông_tư 38/2019/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của học_sinh , sinh_viên trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Tích_cực , tự_giác , trách_nhiệm học_tập , nâng cao trình_độ , nhận_thức về xây_dựng và bảo_vệ môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường , tham_gia tích_cực các hoạt_động phòng_ngừa , trợ_giúp khi có bạo_lực học_đường xảy ra trong nhà_trường . 2 . Chủ_động phát_hiện , báo_cáo kịp_thời với cán_bộ quản_lý , nhà_giáo , nhân_viên của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp về các trường_hợp , hành_vi xâm_hại , bạo_lực hoặc vi_phạm pháp_luật trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . Như_vậy , học_sinh , sinh_viên trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có trách_nhiệm như sau : - Tích_cực , tự_giác , trách_nhiệm học_tập , nâng cao trình_độ , nhận_thức về xây_dựng và bảo_vệ môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường , tham_gia tích_cực các hoạt_động phòng_ngừa , trợ_giúp khi có bạo_lực học_đường xảy ra trong nhà_trường . - Chủ_động phát_hiện , báo_cáo kịp_thời với cán_bộ quản_lý , nhà_giáo , nhân_viên của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp về các trường_hợp , hành_vi xâm_hại , bạo_lực hoặc vi_phạm pháp_luật trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . | None | 1 | Theo Điều 13 Thông_tư 38/2019/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Trách_nhiệm của học_sinh , sinh_viên trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Tích_cực , tự_giác , trách_nhiệm học_tập , nâng cao trình_độ , nhận_thức về xây_dựng và bảo_vệ môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường , tham_gia tích_cực các hoạt_động phòng_ngừa , trợ_giúp khi có bạo_lực học_đường xảy ra trong nhà_trường . 2 . Chủ_động phát_hiện , báo_cáo kịp_thời với cán_bộ quản_lý , nhà_giáo , nhân_viên của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp về các trường_hợp , hành_vi xâm_hại , bạo_lực hoặc vi_phạm pháp_luật trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . Như_vậy , học_sinh , sinh_viên trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có trách_nhiệm như sau : - Tích_cực , tự_giác , trách_nhiệm học_tập , nâng cao trình_độ , nhận_thức về xây_dựng và bảo_vệ môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện , phòng , chống bạo_lực học_đường , tham_gia tích_cực các hoạt_động phòng_ngừa , trợ_giúp khi có bạo_lực học_đường xảy ra trong nhà_trường . - Chủ_động phát_hiện , báo_cáo kịp_thời với cán_bộ quản_lý , nhà_giáo , nhân_viên của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp về các trường_hợp , hành_vi xâm_hại , bạo_lực hoặc vi_phạm pháp_luật trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . | 212,928 | |
Quy_tắc chung về ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 4 Thông_tư 38/2019/TT-BLĐTBXH quy_định : ... - Thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của pháp_luật về quyền và nghĩa_vụ của công_dân, của cán_bộ, viên_chức, nhà_giáo, người lao_động, học_sinh, sinh_viên trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp. - Xây_dựng lối sống lành_mạnh, tích_cực, quan_tâm chia_sẻ và giúp_đỡ người khác trong sinh_hoạt cũng như học_tập tại cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp. - Bảo_vệ, giữ_gìn cảnh_quan cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn, thân_thiện, xanh, sạch, đẹp. - Cán_bộ, nhà_giáo, nhân_viên phải sử_dụng trang_phục phù_hợp với môi_trường giáo_dục. Học_sinh, sinh_viên phải sử_dụng trang_phục sạch_sẽ, gọn_gàng và theo quy_định của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp. Cha_mẹ học_sinh, sinh_viên và khách đến cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp phải sử_dụng trang_phục phù_hợp, lịch_sự. - Không hút thuốc, không sử_dụng đồ uống có cồn, các chất kích_thích bị cấm khác trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật và nội_quy, quy_chế của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp. - Không phát_tán, tuyên_truyền, bình_luận những thông_tin hoặc hình_ảnh trái đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, trái thuần_phong_mỹ_tục hoặc làm ảnh_hưởng xấu đến môi_trường giáo_dục dưới mọi hình_thức. - Không_gian lận, | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 38/2019/TT-BLĐTBXH quy_định : - Thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của pháp_luật về quyền và nghĩa_vụ của công_dân , của cán_bộ , viên_chức , nhà_giáo , người lao_động , học_sinh , sinh_viên trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . - Xây_dựng lối sống lành_mạnh , tích_cực , quan_tâm chia_sẻ và giúp_đỡ người khác trong sinh_hoạt cũng như học_tập tại cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . - Bảo_vệ , giữ_gìn cảnh_quan cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , thân_thiện , xanh , sạch , đẹp . - Cán_bộ , nhà_giáo , nhân_viên phải sử_dụng trang_phục phù_hợp với môi_trường giáo_dục . Học_sinh , sinh_viên phải sử_dụng trang_phục sạch_sẽ , gọn_gàng và theo quy_định của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . Cha_mẹ học_sinh , sinh_viên và khách đến cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp phải sử_dụng trang_phục phù_hợp , lịch_sự . - Không hút thuốc , không sử_dụng đồ uống có cồn , các chất kích_thích bị cấm khác trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật và nội_quy , quy_chế của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . - Không phát_tán , tuyên_truyền , bình_luận những thông_tin hoặc hình_ảnh trái đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , trái thuần_phong_mỹ_tục hoặc làm ảnh_hưởng xấu đến môi_trường giáo_dục dưới mọi hình_thức . - Không_gian lận , dối_trá , vu_khống , gây hiềm_khích , quấy_rối , ép_buộc , hoặc đe_doạ , bạo_lực với người khác . - Không làm tổn_hại đến sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm của bản_thân , đồng_nghiệp ( bạn học ) và những người khác . Không làm tổn_hại đến uy_tín của tập_thể . | 212,929 | |
Quy_tắc chung về ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 4 Thông_tư 38/2019/TT-BLĐTBXH quy_định : ... những thông_tin hoặc hình_ảnh trái đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, trái thuần_phong_mỹ_tục hoặc làm ảnh_hưởng xấu đến môi_trường giáo_dục dưới mọi hình_thức. - Không_gian lận, dối_trá, vu_khống, gây hiềm_khích, quấy_rối, ép_buộc, hoặc đe_doạ, bạo_lực với người khác. - Không làm tổn_hại đến sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm của bản_thân, đồng_nghiệp ( bạn học ) và những người khác. Không làm tổn_hại đến uy_tín của tập_thể. - Thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của pháp_luật về quyền và nghĩa_vụ của công_dân, của cán_bộ, viên_chức, nhà_giáo, người lao_động, học_sinh, sinh_viên trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp. - Xây_dựng lối sống lành_mạnh, tích_cực, quan_tâm chia_sẻ và giúp_đỡ người khác trong sinh_hoạt cũng như học_tập tại cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp. - Bảo_vệ, giữ_gìn cảnh_quan cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn, thân_thiện, xanh, sạch, đẹp. - Cán_bộ, nhà_giáo, nhân_viên phải sử_dụng trang_phục phù_hợp với môi_trường giáo_dục. Học_sinh, sinh_viên phải sử_dụng trang_phục sạch_sẽ, gọn_gàng và theo quy_định của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp. Cha_mẹ học_sinh, sinh_viên và khách đến cơ_sở giáo_dục | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 38/2019/TT-BLĐTBXH quy_định : - Thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của pháp_luật về quyền và nghĩa_vụ của công_dân , của cán_bộ , viên_chức , nhà_giáo , người lao_động , học_sinh , sinh_viên trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . - Xây_dựng lối sống lành_mạnh , tích_cực , quan_tâm chia_sẻ và giúp_đỡ người khác trong sinh_hoạt cũng như học_tập tại cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . - Bảo_vệ , giữ_gìn cảnh_quan cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , thân_thiện , xanh , sạch , đẹp . - Cán_bộ , nhà_giáo , nhân_viên phải sử_dụng trang_phục phù_hợp với môi_trường giáo_dục . Học_sinh , sinh_viên phải sử_dụng trang_phục sạch_sẽ , gọn_gàng và theo quy_định của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . Cha_mẹ học_sinh , sinh_viên và khách đến cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp phải sử_dụng trang_phục phù_hợp , lịch_sự . - Không hút thuốc , không sử_dụng đồ uống có cồn , các chất kích_thích bị cấm khác trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật và nội_quy , quy_chế của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . - Không phát_tán , tuyên_truyền , bình_luận những thông_tin hoặc hình_ảnh trái đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , trái thuần_phong_mỹ_tục hoặc làm ảnh_hưởng xấu đến môi_trường giáo_dục dưới mọi hình_thức . - Không_gian lận , dối_trá , vu_khống , gây hiềm_khích , quấy_rối , ép_buộc , hoặc đe_doạ , bạo_lực với người khác . - Không làm tổn_hại đến sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm của bản_thân , đồng_nghiệp ( bạn học ) và những người khác . Không làm tổn_hại đến uy_tín của tập_thể . | 212,930 | |
Quy_tắc chung về ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 4 Thông_tư 38/2019/TT-BLĐTBXH quy_định : ... trang_phục phù_hợp với môi_trường giáo_dục. Học_sinh, sinh_viên phải sử_dụng trang_phục sạch_sẽ, gọn_gàng và theo quy_định của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp. Cha_mẹ học_sinh, sinh_viên và khách đến cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp phải sử_dụng trang_phục phù_hợp, lịch_sự. - Không hút thuốc, không sử_dụng đồ uống có cồn, các chất kích_thích bị cấm khác trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật và nội_quy, quy_chế của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp. - Không phát_tán, tuyên_truyền, bình_luận những thông_tin hoặc hình_ảnh trái đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, trái thuần_phong_mỹ_tục hoặc làm ảnh_hưởng xấu đến môi_trường giáo_dục dưới mọi hình_thức. - Không_gian lận, dối_trá, vu_khống, gây hiềm_khích, quấy_rối, ép_buộc, hoặc đe_doạ, bạo_lực với người khác. - Không làm tổn_hại đến sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm của bản_thân, đồng_nghiệp ( bạn học ) và những người khác. Không làm tổn_hại đến uy_tín của tập_thể. | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 38/2019/TT-BLĐTBXH quy_định : - Thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của pháp_luật về quyền và nghĩa_vụ của công_dân , của cán_bộ , viên_chức , nhà_giáo , người lao_động , học_sinh , sinh_viên trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . - Xây_dựng lối sống lành_mạnh , tích_cực , quan_tâm chia_sẻ và giúp_đỡ người khác trong sinh_hoạt cũng như học_tập tại cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . - Bảo_vệ , giữ_gìn cảnh_quan cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , thân_thiện , xanh , sạch , đẹp . - Cán_bộ , nhà_giáo , nhân_viên phải sử_dụng trang_phục phù_hợp với môi_trường giáo_dục . Học_sinh , sinh_viên phải sử_dụng trang_phục sạch_sẽ , gọn_gàng và theo quy_định của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . Cha_mẹ học_sinh , sinh_viên và khách đến cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp phải sử_dụng trang_phục phù_hợp , lịch_sự . - Không hút thuốc , không sử_dụng đồ uống có cồn , các chất kích_thích bị cấm khác trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật và nội_quy , quy_chế của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . - Không phát_tán , tuyên_truyền , bình_luận những thông_tin hoặc hình_ảnh trái đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , trái thuần_phong_mỹ_tục hoặc làm ảnh_hưởng xấu đến môi_trường giáo_dục dưới mọi hình_thức . - Không_gian lận , dối_trá , vu_khống , gây hiềm_khích , quấy_rối , ép_buộc , hoặc đe_doạ , bạo_lực với người khác . - Không làm tổn_hại đến sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm của bản_thân , đồng_nghiệp ( bạn học ) và những người khác . Không làm tổn_hại đến uy_tín của tập_thể . | 212,931 | |
Trình_tự cấp sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện cấp Trung_ương như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 6 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 quy_định trình_tự cấp ửa đổi , bổ_sun: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 6 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 quy_định trình_tự cấp ửa đổi, bổ_sung Giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện, phân_phối điện cấp Trung_ương như sau : * Trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực trực_tuyến được thực_hiện như sau : - Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện đăng_ký tài_khoản trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương sử_dụng tài_khoản đã đăng_ký để khai_báo và gửi hồ_sơ trực_tuyến ; - Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung, sửa_đổi số_liệu, tài_liệu và các thông_tin liên_quan của cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung, sửa_đổi số_liệu, tài_liệu, các thông_tin liên_quan trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương. Hết thời_hạn trên, tổ_chức, cá_nhân không sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu, cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 6 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 quy_định trình_tự cấp ửa đổi , bổ_sung Giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện cấp Trung_ương như sau : * Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực trực_tuyến được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện đăng_ký tài_khoản trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương sử_dụng tài_khoản đã đăng_ký để khai_báo và gửi hồ_sơ trực_tuyến ; - Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan của cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu , các thông_tin liên_quan trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương . Hết thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 21/2020/TT-BCT , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực . * Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực không qua trực_tuyến được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp , sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép nếu hồ_sơ không đầy_đủ , hợp_lệ . Trong văn_bản thông_báo , phải nêu rõ lý_do và yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan để hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan của cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu , các thông_tin liên_quan và trả_lời bằng văn_bản . Hết thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực . Cách_thức thực_hiện : - Thực_hiện trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến tại địa_chỉ https://dichvucong.moit.gov.vn - Trong trường_hợp hồ_sơ điện_tử có dung_lượng lớn hoặc các tài_liệu theo quy_định của pháp_luật không được gửi qua mạng thông_tin điện_tử thì có_thể gửi trực_tiếp hoặc qua đường dịch_vụ bưu_chính . ( Hình từ Internet ) | 212,932 | |
Trình_tự cấp sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện cấp Trung_ương như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 6 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 quy_định trình_tự cấp ửa đổi , bổ_sun: ... giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 21/2020/TT-BCT, cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực. * Trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực không qua trực_tuyến được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp, sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực, cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép nếu hồ_sơ không đầy_đủ, hợp_lệ. Trong văn_bản thông_báo, phải nêu rõ lý_do và yêu_cầu bổ_sung, sửa_đổi số_liệu, tài_liệu và các thông_tin liên_quan để hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung, sửa_đổi số_liệu, tài_liệu và các thông_tin liên_quan của cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung, sửa_đổi số_liệu, tài_liệu, các thông_tin liên_quan và trả_lời bằng văn_bản. Hết thời_hạn trên, tổ_chức, cá_nhân không sửa_đổi, bổ_sung | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 6 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 quy_định trình_tự cấp ửa đổi , bổ_sung Giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện cấp Trung_ương như sau : * Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực trực_tuyến được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện đăng_ký tài_khoản trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương sử_dụng tài_khoản đã đăng_ký để khai_báo và gửi hồ_sơ trực_tuyến ; - Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan của cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu , các thông_tin liên_quan trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương . Hết thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 21/2020/TT-BCT , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực . * Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực không qua trực_tuyến được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp , sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép nếu hồ_sơ không đầy_đủ , hợp_lệ . Trong văn_bản thông_báo , phải nêu rõ lý_do và yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan để hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan của cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu , các thông_tin liên_quan và trả_lời bằng văn_bản . Hết thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực . Cách_thức thực_hiện : - Thực_hiện trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến tại địa_chỉ https://dichvucong.moit.gov.vn - Trong trường_hợp hồ_sơ điện_tử có dung_lượng lớn hoặc các tài_liệu theo quy_định của pháp_luật không được gửi qua mạng thông_tin điện_tử thì có_thể gửi trực_tiếp hoặc qua đường dịch_vụ bưu_chính . ( Hình từ Internet ) | 212,933 | |
Trình_tự cấp sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện cấp Trung_ương như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 6 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 quy_định trình_tự cấp ửa đổi , bổ_sun: ... , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung, sửa_đổi số_liệu, tài_liệu, các thông_tin liên_quan và trả_lời bằng văn_bản. Hết thời_hạn trên, tổ_chức, cá_nhân không sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu, cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực. Cách_thức thực_hiện : - Thực_hiện trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến tại địa_chỉ https://dichvucong.moit.gov.vn - Trong trường_hợp hồ_sơ điện_tử có dung_lượng lớn hoặc các tài_liệu theo quy_định của pháp_luật không được gửi qua mạng thông_tin điện_tử thì có_thể gửi trực_tiếp hoặc qua đường dịch_vụ bưu_chính. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 6 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 quy_định trình_tự cấp ửa đổi , bổ_sung Giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện cấp Trung_ương như sau : * Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực trực_tuyến được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện đăng_ký tài_khoản trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương sử_dụng tài_khoản đã đăng_ký để khai_báo và gửi hồ_sơ trực_tuyến ; - Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan của cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu , các thông_tin liên_quan trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương . Hết thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 21/2020/TT-BCT , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực . * Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực không qua trực_tuyến được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp , sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép nếu hồ_sơ không đầy_đủ , hợp_lệ . Trong văn_bản thông_báo , phải nêu rõ lý_do và yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan để hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan của cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu , các thông_tin liên_quan và trả_lời bằng văn_bản . Hết thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực . Cách_thức thực_hiện : - Thực_hiện trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến tại địa_chỉ https://dichvucong.moit.gov.vn - Trong trường_hợp hồ_sơ điện_tử có dung_lượng lớn hoặc các tài_liệu theo quy_định của pháp_luật không được gửi qua mạng thông_tin điện_tử thì có_thể gửi trực_tiếp hoặc qua đường dịch_vụ bưu_chính . ( Hình từ Internet ) | 212,934 | |
Thành_phần , số_lượng hồ_sơ cấp sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện cấp Trung_ương ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 6 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 quy_định thành_phần , số_lượng hồ_sơ : ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 6 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 quy_định thành_phần , số_lượng hồ_sơ cấp sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện cấp Trung_ương như sau : Thành_phần hồ_sơ : Trường_hợp thay_đổi tên hoặc địa_chỉ trụ_sở của đơn_vị : - Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép . Trường_hợp tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhận chuyển_giao tài_sản hoặc giảm bớt một phần phạm_vi hoạt_động từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi giấy_phép hoạt_động điện_lực bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép . - Tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao tài_sản ; tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao nhân_sự hoặc tài_liệu về đội_ngũ trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , quản_lý vận_hành , chuyên_gia tư_vấn Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 6 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 quy_định thành_phần , số_lượng hồ_sơ cấp sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện cấp Trung_ương như sau : Thành_phần hồ_sơ : Trường_hợp thay_đổi tên hoặc địa_chỉ trụ_sở của đơn_vị : - Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép . Trường_hợp tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhận chuyển_giao tài_sản hoặc giảm bớt một phần phạm_vi hoạt_động từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi giấy_phép hoạt_động điện_lực bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép . - Tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao tài_sản ; tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao nhân_sự hoặc tài_liệu về đội_ngũ trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , quản_lý vận_hành , chuyên_gia tư_vấn Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ | 212,935 | |
Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục cấp sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện cấp Trung_ương ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 6 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 quy_định yêu_cầu , điều_kiện thực_hiệ: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 6 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 quy_định yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục cấp sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện cấp Trung_ương như sau : - Đảm_bảo yêu_cầu , điều_kiện như đối_với trường_hợp cấp mới ; - Có sự thay_đổi tên , địa_chỉ trụ_sở của đơn_vị được cấp giấy_phép hoặc tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhận chuyển_giao tài_sản từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 6 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 quy_định yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục cấp sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép hoạt_động truyền_tải điện , phân_phối điện cấp Trung_ương như sau : - Đảm_bảo yêu_cầu , điều_kiện như đối_với trường_hợp cấp mới ; - Có sự thay_đổi tên , địa_chỉ trụ_sở của đơn_vị được cấp giấy_phép hoặc tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhận chuyển_giao tài_sản từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực . | 212,936 | |
Quy_định về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : ... - Thời_hạn cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý là từ đủ 06 tháng đến 12 tháng. - Người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý khi hoàn_thành ít_nhất 03 giai_đoạn quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 29 của Luật này được hỗ_trợ kinh_phí. - Người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm sau đây : + Thực_hiện đúng, đầy_đủ các quy_định về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện và tuân_thủ hướng_dẫn của cơ_quan_chuyên_môn ; + Nộp chi_phí liên_quan đến cai_nghiện ma_tuý theo quy_định. Trường_hợp người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập mà có hoàn_cảnh khó_khăn được xét giảm hoặc miễn chi_phí phải nộp. - Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm cấp giấy xác_nhận hoàn_thành cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện cho người cai_nghiện ma_tuý. - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định cụ_thể như_thế_nào? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định cụ_thể như_thế_nào? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định tại Điều 35 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP như sau : - Người nghiện ma_tuý từ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : - Thời_hạn cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý là từ đủ 06 tháng đến 12 tháng . - Người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý khi hoàn_thành ít_nhất 03 giai_đoạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 29 của Luật này được hỗ_trợ kinh_phí . - Người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm sau đây : + Thực_hiện đúng , đầy_đủ các quy_định về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện và tuân_thủ hướng_dẫn của cơ_quan_chuyên_môn ; + Nộp chi_phí liên_quan đến cai_nghiện ma_tuý theo quy_định . Trường_hợp người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập mà có hoàn_cảnh khó_khăn được xét giảm hoặc miễn chi_phí phải nộp . - Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm cấp giấy xác_nhận hoàn_thành cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện cho người cai_nghiện ma_tuý . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định cụ_thể như_thế_nào ? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định cụ_thể như_thế_nào ? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định tại Điều 35 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP như sau : - Người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên có nhu_cầu cai_nghiện ma_tuý được tiếp_nhận cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện . - Hồ_sơ tiếp_nhận cai_nghiện tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện gồm : + 01 bản đăng_ký tự_nguyện cai_nghiện theo Mẫu_số 22 Phụ_lục II Nghị_định này ; + 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân , chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy khai_sinh ( đối_với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ) của người cai_nghiện . - Trình_tự thực_hiện : + Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 2 Điều này tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; xuất_trình bản_chính một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu ; + Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tiếp_nhận hồ_sơ , kiểm_tra , đối_chiếu và tư_vấn kế_hoạch cai_nghiện ma_tuý ; thông_tin về các dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý hiện có tại cơ_sở , mức chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý của cơ_sở , các khoản chi_phí , đóng_góp khác và chế_độ hỗ_trợ đối_với người cai_nghiện ( nếu có ) ; + Người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi và đại_diện cơ_sở cai_nghiện ma_tuý thoả_thuận , thống_nhất ký_kết hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ; + Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý phải được gửi : 01 bản cho người nghiện ma_tuý người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi , 01 bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người cai_nghiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo quy_định . | 212,937 | |
Quy_định về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : ... cụ_thể như_thế_nào? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định tại Điều 35 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP như sau : - Người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên có nhu_cầu cai_nghiện ma_tuý được tiếp_nhận cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện. - Hồ_sơ tiếp_nhận cai_nghiện tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện gồm : + 01 bản đăng_ký tự_nguyện cai_nghiện theo Mẫu_số 22 Phụ_lục II Nghị_định này ; + 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân, chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu hoặc giấy khai_sinh ( đối_với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ) của người cai_nghiện. - Trình_tự thực_hiện : + Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 2 Điều này tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; xuất_trình bản_chính một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu ; + Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tiếp_nhận hồ_sơ, kiểm_tra, đối_chiếu và tư_vấn kế_hoạch cai_nghiện ma_tuý ; thông_tin về các dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý hiện có tại cơ_sở, mức chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : - Thời_hạn cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý là từ đủ 06 tháng đến 12 tháng . - Người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý khi hoàn_thành ít_nhất 03 giai_đoạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 29 của Luật này được hỗ_trợ kinh_phí . - Người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm sau đây : + Thực_hiện đúng , đầy_đủ các quy_định về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện và tuân_thủ hướng_dẫn của cơ_quan_chuyên_môn ; + Nộp chi_phí liên_quan đến cai_nghiện ma_tuý theo quy_định . Trường_hợp người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập mà có hoàn_cảnh khó_khăn được xét giảm hoặc miễn chi_phí phải nộp . - Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm cấp giấy xác_nhận hoàn_thành cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện cho người cai_nghiện ma_tuý . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định cụ_thể như_thế_nào ? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định cụ_thể như_thế_nào ? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định tại Điều 35 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP như sau : - Người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên có nhu_cầu cai_nghiện ma_tuý được tiếp_nhận cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện . - Hồ_sơ tiếp_nhận cai_nghiện tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện gồm : + 01 bản đăng_ký tự_nguyện cai_nghiện theo Mẫu_số 22 Phụ_lục II Nghị_định này ; + 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân , chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy khai_sinh ( đối_với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ) của người cai_nghiện . - Trình_tự thực_hiện : + Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 2 Điều này tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; xuất_trình bản_chính một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu ; + Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tiếp_nhận hồ_sơ , kiểm_tra , đối_chiếu và tư_vấn kế_hoạch cai_nghiện ma_tuý ; thông_tin về các dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý hiện có tại cơ_sở , mức chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý của cơ_sở , các khoản chi_phí , đóng_góp khác và chế_độ hỗ_trợ đối_với người cai_nghiện ( nếu có ) ; + Người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi và đại_diện cơ_sở cai_nghiện ma_tuý thoả_thuận , thống_nhất ký_kết hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ; + Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý phải được gửi : 01 bản cho người nghiện ma_tuý người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi , 01 bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người cai_nghiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo quy_định . | 212,938 | |
Quy_định về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : ... + Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tiếp_nhận hồ_sơ, kiểm_tra, đối_chiếu và tư_vấn kế_hoạch cai_nghiện ma_tuý ; thông_tin về các dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý hiện có tại cơ_sở, mức chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý của cơ_sở, các khoản chi_phí, đóng_góp khác và chế_độ hỗ_trợ đối_với người cai_nghiện ( nếu có ) ; + Người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi và đại_diện cơ_sở cai_nghiện ma_tuý thoả_thuận, thống_nhất ký_kết hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ; + Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý phải được gửi : 01 bản cho người nghiện ma_tuý người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi, 01 bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người cai_nghiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : - Thời_hạn cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý là từ đủ 06 tháng đến 12 tháng . - Người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý khi hoàn_thành ít_nhất 03 giai_đoạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 29 của Luật này được hỗ_trợ kinh_phí . - Người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm sau đây : + Thực_hiện đúng , đầy_đủ các quy_định về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện và tuân_thủ hướng_dẫn của cơ_quan_chuyên_môn ; + Nộp chi_phí liên_quan đến cai_nghiện ma_tuý theo quy_định . Trường_hợp người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập mà có hoàn_cảnh khó_khăn được xét giảm hoặc miễn chi_phí phải nộp . - Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm cấp giấy xác_nhận hoàn_thành cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện cho người cai_nghiện ma_tuý . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định cụ_thể như_thế_nào ? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định cụ_thể như_thế_nào ? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định tại Điều 35 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP như sau : - Người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên có nhu_cầu cai_nghiện ma_tuý được tiếp_nhận cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện . - Hồ_sơ tiếp_nhận cai_nghiện tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện gồm : + 01 bản đăng_ký tự_nguyện cai_nghiện theo Mẫu_số 22 Phụ_lục II Nghị_định này ; + 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân , chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy khai_sinh ( đối_với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ) của người cai_nghiện . - Trình_tự thực_hiện : + Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 2 Điều này tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; xuất_trình bản_chính một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu ; + Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tiếp_nhận hồ_sơ , kiểm_tra , đối_chiếu và tư_vấn kế_hoạch cai_nghiện ma_tuý ; thông_tin về các dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý hiện có tại cơ_sở , mức chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý của cơ_sở , các khoản chi_phí , đóng_góp khác và chế_độ hỗ_trợ đối_với người cai_nghiện ( nếu có ) ; + Người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi và đại_diện cơ_sở cai_nghiện ma_tuý thoả_thuận , thống_nhất ký_kết hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ; + Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý phải được gửi : 01 bản cho người nghiện ma_tuý người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi , 01 bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người cai_nghiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo quy_định . | 212,939 | |
Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện được quy_định ra sao ? | Căn_cứ tại Điều 36 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP về hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện cụ_thể như sau : ... - Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý gồm các nội_dung chính sau : + Chủ_thể của hợp_đồng : tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý với người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi về việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện ; + Đối_tượng của hợp_đồng ( loại dịch_vụ , hình_thức cung_cấp dịch_vụ , thời_gian , địa_điểm sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ... ) ; + Mức giá_sử_dụng dịch_vụ , hình_thức ; + Quyền , nghĩa_vụ của cơ_sở cai_nghiện , của người cai_nghiện trong việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ; + Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng ; các trường_hợp bồi_thường thiệt_hại , giảm chi_phí sử_dụng dịch_vụ ; các trường_hợp đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ hoặc tiếp_tục hợp_đồng dịch_vụ ; + Thời_điểm có hiệu_lực , chấm_dứt hợp_đồng . - Hình_thức hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 28 Phụ_lục II Nghị_định này . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 36 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP về hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện cụ_thể như sau : - Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý gồm các nội_dung chính sau : + Chủ_thể của hợp_đồng : tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý với người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi về việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện ; + Đối_tượng của hợp_đồng ( loại dịch_vụ , hình_thức cung_cấp dịch_vụ , thời_gian , địa_điểm sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ... ) ; + Mức giá_sử_dụng dịch_vụ , hình_thức ; + Quyền , nghĩa_vụ của cơ_sở cai_nghiện , của người cai_nghiện trong việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ; + Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng ; các trường_hợp bồi_thường thiệt_hại , giảm chi_phí sử_dụng dịch_vụ ; các trường_hợp đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ hoặc tiếp_tục hợp_đồng dịch_vụ ; + Thời_điểm có hiệu_lực , chấm_dứt hợp_đồng . - Hình_thức hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 28 Phụ_lục II Nghị_định này . | 212,940 | |
Thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 37 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP về thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : ... - Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi có trách_nhiệm : + Bảo_đảm người cai_nghiện ma_tuý có_mặt tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý trong toàn_bộ thời_gian sử_dụng dịch_vụ theo hợp_đồng đã ký_kết ; + Tuân_thủ các nội_quy , quy_chế và các hướng_dẫn , quy_định nghiệp_vụ của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; + Trả chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý theo hợp_đồng . - Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm : + Tiếp_nhận , phân_loại , tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện theo quy_trình cai_nghiện quy_định tại Chương_III_Nghị định này . Tổ_chức cai_nghiện , cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện theo hợp_đồng đã ký ; + Thực_hiện đúng các quy_định về chuyên_môn nghiệp_vụ , chịu trách_nhiệm về chất_lượng dịch_vụ cung_cấp ; + Thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng khi người cai_nghiện ma_tuý sử_dụng dịch_vụ hoặc tự_ý chấm_dứt việc sử_dụng dịch_vụ . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 37 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP về thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : - Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi có trách_nhiệm : + Bảo_đảm người cai_nghiện ma_tuý có_mặt tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý trong toàn_bộ thời_gian sử_dụng dịch_vụ theo hợp_đồng đã ký_kết ; + Tuân_thủ các nội_quy , quy_chế và các hướng_dẫn , quy_định nghiệp_vụ của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; + Trả chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý theo hợp_đồng . - Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm : + Tiếp_nhận , phân_loại , tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện theo quy_trình cai_nghiện quy_định tại Chương_III_Nghị định này . Tổ_chức cai_nghiện , cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện theo hợp_đồng đã ký ; + Thực_hiện đúng các quy_định về chuyên_môn nghiệp_vụ , chịu trách_nhiệm về chất_lượng dịch_vụ cung_cấp ; + Thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng khi người cai_nghiện ma_tuý sử_dụng dịch_vụ hoặc tự_ý chấm_dứt việc sử_dụng dịch_vụ . | 212,941 | |
Xin chào , tôi mới phát_hiện con trai tôi ( 20 tuổi ) nghiện ma_tuý . Tôi muốn đưa con trai tôi đi cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý nhưng lại không hiểu rõ về quy_định . Cho tôi hỏi rằng thủ_tục tiếp_nhận , thực_hiện cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : ... - Thời_hạn cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý là từ đủ 06 tháng đến 12 tháng. - Người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý khi hoàn_thành ít_nhất 03 giai_đoạn quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 29 của Luật này được hỗ_trợ kinh_phí. - Người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm sau đây : + Thực_hiện đúng, đầy_đủ các quy_định về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện và tuân_thủ hướng_dẫn của cơ_quan_chuyên_môn ; + Nộp chi_phí liên_quan đến cai_nghiện ma_tuý theo quy_định. Trường_hợp người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập mà có hoàn_cảnh khó_khăn được xét giảm hoặc miễn chi_phí phải nộp. - Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm cấp giấy xác_nhận hoàn_thành cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện cho người cai_nghiện ma_tuý. - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định cụ_thể như_thế_nào? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định cụ_thể như_thế_nào? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định tại Điều 35 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP như sau : - Người nghiện ma_tuý từ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : - Thời_hạn cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý là từ đủ 06 tháng đến 12 tháng . - Người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý khi hoàn_thành ít_nhất 03 giai_đoạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 29 của Luật này được hỗ_trợ kinh_phí . - Người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm sau đây : + Thực_hiện đúng , đầy_đủ các quy_định về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện và tuân_thủ hướng_dẫn của cơ_quan_chuyên_môn ; + Nộp chi_phí liên_quan đến cai_nghiện ma_tuý theo quy_định . Trường_hợp người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập mà có hoàn_cảnh khó_khăn được xét giảm hoặc miễn chi_phí phải nộp . - Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm cấp giấy xác_nhận hoàn_thành cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện cho người cai_nghiện ma_tuý . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định cụ_thể như_thế_nào ? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định cụ_thể như_thế_nào ? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định tại Điều 35 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP như sau : - Người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên có nhu_cầu cai_nghiện ma_tuý được tiếp_nhận cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện . - Hồ_sơ tiếp_nhận cai_nghiện tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện gồm : + 01 bản đăng_ký tự_nguyện cai_nghiện theo Mẫu_số 22 Phụ_lục II Nghị_định này ; + 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân , chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy khai_sinh ( đối_với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ) của người cai_nghiện . - Trình_tự thực_hiện : + Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 2 Điều này tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; xuất_trình bản_chính một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu ; + Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tiếp_nhận hồ_sơ , kiểm_tra , đối_chiếu và tư_vấn kế_hoạch cai_nghiện ma_tuý ; thông_tin về các dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý hiện có tại cơ_sở , mức chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý của cơ_sở , các khoản chi_phí , đóng_góp khác và chế_độ hỗ_trợ đối_với người cai_nghiện ( nếu có ) ; + Người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi và đại_diện cơ_sở cai_nghiện ma_tuý thoả_thuận , thống_nhất ký_kết hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ; + Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý phải được gửi : 01 bản cho người nghiện ma_tuý người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi , 01 bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người cai_nghiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo quy_định . Căn_cứ tại Điều 36 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP về hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện cụ_thể như sau : - Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý gồm các nội_dung chính sau : + Chủ_thể của hợp_đồng : tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý với người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi về việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện ; + Đối_tượng của hợp_đồng ( loại dịch_vụ , hình_thức cung_cấp dịch_vụ , thời_gian , địa_điểm sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ... ) ; + Mức giá_sử_dụng dịch_vụ , hình_thức ; + Quyền , nghĩa_vụ của cơ_sở cai_nghiện , của người cai_nghiện trong việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ; + Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng ; các trường_hợp bồi_thường thiệt_hại , giảm chi_phí sử_dụng dịch_vụ ; các trường_hợp đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ hoặc tiếp_tục hợp_đồng dịch_vụ ; + Thời_điểm có hiệu_lực , chấm_dứt hợp_đồng . - Hình_thức hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 28 Phụ_lục II Nghị_định này . Theo quy_định tại Điều 37 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP về thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : - Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi có trách_nhiệm : + Bảo_đảm người cai_nghiện ma_tuý có_mặt tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý trong toàn_bộ thời_gian sử_dụng dịch_vụ theo hợp_đồng đã ký_kết ; + Tuân_thủ các nội_quy , quy_chế và các hướng_dẫn , quy_định nghiệp_vụ của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; + Trả chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý theo hợp_đồng . - Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm : + Tiếp_nhận , phân_loại , tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện theo quy_trình cai_nghiện quy_định tại Chương_III_Nghị định này . Tổ_chức cai_nghiện , cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện theo hợp_đồng đã ký ; + Thực_hiện đúng các quy_định về chuyên_môn nghiệp_vụ , chịu trách_nhiệm về chất_lượng dịch_vụ cung_cấp ; + Thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng khi người cai_nghiện ma_tuý sử_dụng dịch_vụ hoặc tự_ý chấm_dứt việc sử_dụng dịch_vụ . | 212,942 | |
Xin chào , tôi mới phát_hiện con trai tôi ( 20 tuổi ) nghiện ma_tuý . Tôi muốn đưa con trai tôi đi cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý nhưng lại không hiểu rõ về quy_định . Cho tôi hỏi rằng thủ_tục tiếp_nhận , thực_hiện cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : ... cụ_thể như_thế_nào? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định tại Điều 35 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP như sau : - Người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên có nhu_cầu cai_nghiện ma_tuý được tiếp_nhận cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện. - Hồ_sơ tiếp_nhận cai_nghiện tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện gồm : + 01 bản đăng_ký tự_nguyện cai_nghiện theo Mẫu_số 22 Phụ_lục II Nghị_định này ; + 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân, chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu hoặc giấy khai_sinh ( đối_với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ) của người cai_nghiện. - Trình_tự thực_hiện : + Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 2 Điều này tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; xuất_trình bản_chính một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu ; + Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tiếp_nhận hồ_sơ, kiểm_tra, đối_chiếu và tư_vấn kế_hoạch cai_nghiện ma_tuý ; thông_tin về các dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý hiện có tại cơ_sở, mức chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : - Thời_hạn cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý là từ đủ 06 tháng đến 12 tháng . - Người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý khi hoàn_thành ít_nhất 03 giai_đoạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 29 của Luật này được hỗ_trợ kinh_phí . - Người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm sau đây : + Thực_hiện đúng , đầy_đủ các quy_định về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện và tuân_thủ hướng_dẫn của cơ_quan_chuyên_môn ; + Nộp chi_phí liên_quan đến cai_nghiện ma_tuý theo quy_định . Trường_hợp người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập mà có hoàn_cảnh khó_khăn được xét giảm hoặc miễn chi_phí phải nộp . - Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm cấp giấy xác_nhận hoàn_thành cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện cho người cai_nghiện ma_tuý . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định cụ_thể như_thế_nào ? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định cụ_thể như_thế_nào ? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định tại Điều 35 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP như sau : - Người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên có nhu_cầu cai_nghiện ma_tuý được tiếp_nhận cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện . - Hồ_sơ tiếp_nhận cai_nghiện tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện gồm : + 01 bản đăng_ký tự_nguyện cai_nghiện theo Mẫu_số 22 Phụ_lục II Nghị_định này ; + 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân , chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy khai_sinh ( đối_với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ) của người cai_nghiện . - Trình_tự thực_hiện : + Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 2 Điều này tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; xuất_trình bản_chính một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu ; + Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tiếp_nhận hồ_sơ , kiểm_tra , đối_chiếu và tư_vấn kế_hoạch cai_nghiện ma_tuý ; thông_tin về các dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý hiện có tại cơ_sở , mức chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý của cơ_sở , các khoản chi_phí , đóng_góp khác và chế_độ hỗ_trợ đối_với người cai_nghiện ( nếu có ) ; + Người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi và đại_diện cơ_sở cai_nghiện ma_tuý thoả_thuận , thống_nhất ký_kết hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ; + Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý phải được gửi : 01 bản cho người nghiện ma_tuý người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi , 01 bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người cai_nghiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo quy_định . Căn_cứ tại Điều 36 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP về hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện cụ_thể như sau : - Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý gồm các nội_dung chính sau : + Chủ_thể của hợp_đồng : tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý với người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi về việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện ; + Đối_tượng của hợp_đồng ( loại dịch_vụ , hình_thức cung_cấp dịch_vụ , thời_gian , địa_điểm sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ... ) ; + Mức giá_sử_dụng dịch_vụ , hình_thức ; + Quyền , nghĩa_vụ của cơ_sở cai_nghiện , của người cai_nghiện trong việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ; + Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng ; các trường_hợp bồi_thường thiệt_hại , giảm chi_phí sử_dụng dịch_vụ ; các trường_hợp đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ hoặc tiếp_tục hợp_đồng dịch_vụ ; + Thời_điểm có hiệu_lực , chấm_dứt hợp_đồng . - Hình_thức hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 28 Phụ_lục II Nghị_định này . Theo quy_định tại Điều 37 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP về thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : - Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi có trách_nhiệm : + Bảo_đảm người cai_nghiện ma_tuý có_mặt tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý trong toàn_bộ thời_gian sử_dụng dịch_vụ theo hợp_đồng đã ký_kết ; + Tuân_thủ các nội_quy , quy_chế và các hướng_dẫn , quy_định nghiệp_vụ của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; + Trả chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý theo hợp_đồng . - Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm : + Tiếp_nhận , phân_loại , tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện theo quy_trình cai_nghiện quy_định tại Chương_III_Nghị định này . Tổ_chức cai_nghiện , cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện theo hợp_đồng đã ký ; + Thực_hiện đúng các quy_định về chuyên_môn nghiệp_vụ , chịu trách_nhiệm về chất_lượng dịch_vụ cung_cấp ; + Thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng khi người cai_nghiện ma_tuý sử_dụng dịch_vụ hoặc tự_ý chấm_dứt việc sử_dụng dịch_vụ . | 212,943 | |
Xin chào , tôi mới phát_hiện con trai tôi ( 20 tuổi ) nghiện ma_tuý . Tôi muốn đưa con trai tôi đi cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý nhưng lại không hiểu rõ về quy_định . Cho tôi hỏi rằng thủ_tục tiếp_nhận , thực_hiện cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : ... + Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tiếp_nhận hồ_sơ, kiểm_tra, đối_chiếu và tư_vấn kế_hoạch cai_nghiện ma_tuý ; thông_tin về các dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý hiện có tại cơ_sở, mức chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý của cơ_sở, các khoản chi_phí, đóng_góp khác và chế_độ hỗ_trợ đối_với người cai_nghiện ( nếu có ) ; + Người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi và đại_diện cơ_sở cai_nghiện ma_tuý thoả_thuận, thống_nhất ký_kết hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ; + Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý phải được gửi : 01 bản cho người nghiện ma_tuý người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi, 01 bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người cai_nghiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo quy_định. Căn_cứ tại Điều 36 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP về hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện cụ_thể như sau : - Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý gồm các nội_dung chính sau : + Chủ_thể của hợp_đồng : tổ_chức, cá_nhân cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý với người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi về việc cung_cấp | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : - Thời_hạn cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý là từ đủ 06 tháng đến 12 tháng . - Người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý khi hoàn_thành ít_nhất 03 giai_đoạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 29 của Luật này được hỗ_trợ kinh_phí . - Người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm sau đây : + Thực_hiện đúng , đầy_đủ các quy_định về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện và tuân_thủ hướng_dẫn của cơ_quan_chuyên_môn ; + Nộp chi_phí liên_quan đến cai_nghiện ma_tuý theo quy_định . Trường_hợp người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập mà có hoàn_cảnh khó_khăn được xét giảm hoặc miễn chi_phí phải nộp . - Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm cấp giấy xác_nhận hoàn_thành cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện cho người cai_nghiện ma_tuý . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định cụ_thể như_thế_nào ? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định cụ_thể như_thế_nào ? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định tại Điều 35 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP như sau : - Người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên có nhu_cầu cai_nghiện ma_tuý được tiếp_nhận cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện . - Hồ_sơ tiếp_nhận cai_nghiện tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện gồm : + 01 bản đăng_ký tự_nguyện cai_nghiện theo Mẫu_số 22 Phụ_lục II Nghị_định này ; + 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân , chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy khai_sinh ( đối_với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ) của người cai_nghiện . - Trình_tự thực_hiện : + Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 2 Điều này tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; xuất_trình bản_chính một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu ; + Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tiếp_nhận hồ_sơ , kiểm_tra , đối_chiếu và tư_vấn kế_hoạch cai_nghiện ma_tuý ; thông_tin về các dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý hiện có tại cơ_sở , mức chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý của cơ_sở , các khoản chi_phí , đóng_góp khác và chế_độ hỗ_trợ đối_với người cai_nghiện ( nếu có ) ; + Người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi và đại_diện cơ_sở cai_nghiện ma_tuý thoả_thuận , thống_nhất ký_kết hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ; + Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý phải được gửi : 01 bản cho người nghiện ma_tuý người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi , 01 bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người cai_nghiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo quy_định . Căn_cứ tại Điều 36 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP về hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện cụ_thể như sau : - Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý gồm các nội_dung chính sau : + Chủ_thể của hợp_đồng : tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý với người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi về việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện ; + Đối_tượng của hợp_đồng ( loại dịch_vụ , hình_thức cung_cấp dịch_vụ , thời_gian , địa_điểm sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ... ) ; + Mức giá_sử_dụng dịch_vụ , hình_thức ; + Quyền , nghĩa_vụ của cơ_sở cai_nghiện , của người cai_nghiện trong việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ; + Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng ; các trường_hợp bồi_thường thiệt_hại , giảm chi_phí sử_dụng dịch_vụ ; các trường_hợp đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ hoặc tiếp_tục hợp_đồng dịch_vụ ; + Thời_điểm có hiệu_lực , chấm_dứt hợp_đồng . - Hình_thức hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 28 Phụ_lục II Nghị_định này . Theo quy_định tại Điều 37 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP về thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : - Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi có trách_nhiệm : + Bảo_đảm người cai_nghiện ma_tuý có_mặt tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý trong toàn_bộ thời_gian sử_dụng dịch_vụ theo hợp_đồng đã ký_kết ; + Tuân_thủ các nội_quy , quy_chế và các hướng_dẫn , quy_định nghiệp_vụ của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; + Trả chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý theo hợp_đồng . - Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm : + Tiếp_nhận , phân_loại , tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện theo quy_trình cai_nghiện quy_định tại Chương_III_Nghị định này . Tổ_chức cai_nghiện , cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện theo hợp_đồng đã ký ; + Thực_hiện đúng các quy_định về chuyên_môn nghiệp_vụ , chịu trách_nhiệm về chất_lượng dịch_vụ cung_cấp ; + Thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng khi người cai_nghiện ma_tuý sử_dụng dịch_vụ hoặc tự_ý chấm_dứt việc sử_dụng dịch_vụ . | 212,944 | |
Xin chào , tôi mới phát_hiện con trai tôi ( 20 tuổi ) nghiện ma_tuý . Tôi muốn đưa con trai tôi đi cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý nhưng lại không hiểu rõ về quy_định . Cho tôi hỏi rằng thủ_tục tiếp_nhận , thực_hiện cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : ... hợp_đồng : tổ_chức, cá_nhân cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý với người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi về việc cung_cấp, sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện ; + Đối_tượng của hợp_đồng ( loại dịch_vụ, hình_thức cung_cấp dịch_vụ, thời_gian, địa_điểm sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý... ) ; + Mức giá_sử_dụng dịch_vụ, hình_thức ; + Quyền, nghĩa_vụ của cơ_sở cai_nghiện, của người cai_nghiện trong việc cung_cấp, sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ; + Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng ; các trường_hợp bồi_thường thiệt_hại, giảm chi_phí sử_dụng dịch_vụ ; các trường_hợp đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ hoặc tiếp_tục hợp_đồng dịch_vụ ; + Thời_điểm có hiệu_lực, chấm_dứt hợp_đồng. - Hình_thức hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 28 Phụ_lục II Nghị_định này. Theo quy_định tại Điều 37 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP về thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : - Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi có trách_nhiệm : + Bảo_đảm người cai_nghiện ma_tuý có_mặt tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý trong toàn_bộ thời_gian | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : - Thời_hạn cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý là từ đủ 06 tháng đến 12 tháng . - Người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý khi hoàn_thành ít_nhất 03 giai_đoạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 29 của Luật này được hỗ_trợ kinh_phí . - Người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm sau đây : + Thực_hiện đúng , đầy_đủ các quy_định về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện và tuân_thủ hướng_dẫn của cơ_quan_chuyên_môn ; + Nộp chi_phí liên_quan đến cai_nghiện ma_tuý theo quy_định . Trường_hợp người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập mà có hoàn_cảnh khó_khăn được xét giảm hoặc miễn chi_phí phải nộp . - Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm cấp giấy xác_nhận hoàn_thành cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện cho người cai_nghiện ma_tuý . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định cụ_thể như_thế_nào ? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định cụ_thể như_thế_nào ? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định tại Điều 35 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP như sau : - Người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên có nhu_cầu cai_nghiện ma_tuý được tiếp_nhận cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện . - Hồ_sơ tiếp_nhận cai_nghiện tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện gồm : + 01 bản đăng_ký tự_nguyện cai_nghiện theo Mẫu_số 22 Phụ_lục II Nghị_định này ; + 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân , chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy khai_sinh ( đối_với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ) của người cai_nghiện . - Trình_tự thực_hiện : + Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 2 Điều này tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; xuất_trình bản_chính một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu ; + Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tiếp_nhận hồ_sơ , kiểm_tra , đối_chiếu và tư_vấn kế_hoạch cai_nghiện ma_tuý ; thông_tin về các dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý hiện có tại cơ_sở , mức chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý của cơ_sở , các khoản chi_phí , đóng_góp khác và chế_độ hỗ_trợ đối_với người cai_nghiện ( nếu có ) ; + Người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi và đại_diện cơ_sở cai_nghiện ma_tuý thoả_thuận , thống_nhất ký_kết hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ; + Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý phải được gửi : 01 bản cho người nghiện ma_tuý người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi , 01 bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người cai_nghiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo quy_định . Căn_cứ tại Điều 36 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP về hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện cụ_thể như sau : - Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý gồm các nội_dung chính sau : + Chủ_thể của hợp_đồng : tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý với người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi về việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện ; + Đối_tượng của hợp_đồng ( loại dịch_vụ , hình_thức cung_cấp dịch_vụ , thời_gian , địa_điểm sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ... ) ; + Mức giá_sử_dụng dịch_vụ , hình_thức ; + Quyền , nghĩa_vụ của cơ_sở cai_nghiện , của người cai_nghiện trong việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ; + Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng ; các trường_hợp bồi_thường thiệt_hại , giảm chi_phí sử_dụng dịch_vụ ; các trường_hợp đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ hoặc tiếp_tục hợp_đồng dịch_vụ ; + Thời_điểm có hiệu_lực , chấm_dứt hợp_đồng . - Hình_thức hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 28 Phụ_lục II Nghị_định này . Theo quy_định tại Điều 37 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP về thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : - Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi có trách_nhiệm : + Bảo_đảm người cai_nghiện ma_tuý có_mặt tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý trong toàn_bộ thời_gian sử_dụng dịch_vụ theo hợp_đồng đã ký_kết ; + Tuân_thủ các nội_quy , quy_chế và các hướng_dẫn , quy_định nghiệp_vụ của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; + Trả chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý theo hợp_đồng . - Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm : + Tiếp_nhận , phân_loại , tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện theo quy_trình cai_nghiện quy_định tại Chương_III_Nghị định này . Tổ_chức cai_nghiện , cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện theo hợp_đồng đã ký ; + Thực_hiện đúng các quy_định về chuyên_môn nghiệp_vụ , chịu trách_nhiệm về chất_lượng dịch_vụ cung_cấp ; + Thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng khi người cai_nghiện ma_tuý sử_dụng dịch_vụ hoặc tự_ý chấm_dứt việc sử_dụng dịch_vụ . | 212,945 | |
Xin chào , tôi mới phát_hiện con trai tôi ( 20 tuổi ) nghiện ma_tuý . Tôi muốn đưa con trai tôi đi cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý nhưng lại không hiểu rõ về quy_định . Cho tôi hỏi rằng thủ_tục tiếp_nhận , thực_hiện cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : ... hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi có trách_nhiệm : + Bảo_đảm người cai_nghiện ma_tuý có_mặt tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý trong toàn_bộ thời_gian sử_dụng dịch_vụ theo hợp_đồng đã ký_kết ; + Tuân_thủ các nội_quy, quy_chế và các hướng_dẫn, quy_định nghiệp_vụ của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; + Trả chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý theo hợp_đồng. - Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm : + Tiếp_nhận, phân_loại, tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện theo quy_trình cai_nghiện quy_định tại Chương_III_Nghị định này. Tổ_chức cai_nghiện, cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện theo hợp_đồng đã ký ; + Thực_hiện đúng các quy_định về chuyên_môn nghiệp_vụ, chịu trách_nhiệm về chất_lượng dịch_vụ cung_cấp ; + Thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại gia_đình, cộng_đồng khi người cai_nghiện ma_tuý sử_dụng dịch_vụ hoặc tự_ý chấm_dứt việc sử_dụng dịch_vụ. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : - Thời_hạn cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý là từ đủ 06 tháng đến 12 tháng . - Người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý khi hoàn_thành ít_nhất 03 giai_đoạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 29 của Luật này được hỗ_trợ kinh_phí . - Người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm sau đây : + Thực_hiện đúng , đầy_đủ các quy_định về cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện và tuân_thủ hướng_dẫn của cơ_quan_chuyên_môn ; + Nộp chi_phí liên_quan đến cai_nghiện ma_tuý theo quy_định . Trường_hợp người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập mà có hoàn_cảnh khó_khăn được xét giảm hoặc miễn chi_phí phải nộp . - Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm cấp giấy xác_nhận hoàn_thành cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện cho người cai_nghiện ma_tuý . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định cụ_thể như_thế_nào ? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định cụ_thể như_thế_nào ? Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý được quy_định tại Điều 35 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP như sau : - Người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên có nhu_cầu cai_nghiện ma_tuý được tiếp_nhận cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện . - Hồ_sơ tiếp_nhận cai_nghiện tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện gồm : + 01 bản đăng_ký tự_nguyện cai_nghiện theo Mẫu_số 22 Phụ_lục II Nghị_định này ; + 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân , chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy khai_sinh ( đối_với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ) của người cai_nghiện . - Trình_tự thực_hiện : + Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 2 Điều này tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; xuất_trình bản_chính một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu ; + Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tiếp_nhận hồ_sơ , kiểm_tra , đối_chiếu và tư_vấn kế_hoạch cai_nghiện ma_tuý ; thông_tin về các dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý hiện có tại cơ_sở , mức chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý của cơ_sở , các khoản chi_phí , đóng_góp khác và chế_độ hỗ_trợ đối_với người cai_nghiện ( nếu có ) ; + Người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi và đại_diện cơ_sở cai_nghiện ma_tuý thoả_thuận , thống_nhất ký_kết hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ; + Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý phải được gửi : 01 bản cho người nghiện ma_tuý người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi , 01 bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người cai_nghiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo quy_định . Căn_cứ tại Điều 36 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP về hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện cụ_thể như sau : - Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý gồm các nội_dung chính sau : + Chủ_thể của hợp_đồng : tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý với người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi về việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện ; + Đối_tượng của hợp_đồng ( loại dịch_vụ , hình_thức cung_cấp dịch_vụ , thời_gian , địa_điểm sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ... ) ; + Mức giá_sử_dụng dịch_vụ , hình_thức ; + Quyền , nghĩa_vụ của cơ_sở cai_nghiện , của người cai_nghiện trong việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ; + Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng ; các trường_hợp bồi_thường thiệt_hại , giảm chi_phí sử_dụng dịch_vụ ; các trường_hợp đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ hoặc tiếp_tục hợp_đồng dịch_vụ ; + Thời_điểm có hiệu_lực , chấm_dứt hợp_đồng . - Hình_thức hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 28 Phụ_lục II Nghị_định này . Theo quy_định tại Điều 37 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP về thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý cụ_thể như sau : - Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi có trách_nhiệm : + Bảo_đảm người cai_nghiện ma_tuý có_mặt tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý trong toàn_bộ thời_gian sử_dụng dịch_vụ theo hợp_đồng đã ký_kết ; + Tuân_thủ các nội_quy , quy_chế và các hướng_dẫn , quy_định nghiệp_vụ của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; + Trả chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý theo hợp_đồng . - Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm : + Tiếp_nhận , phân_loại , tư_vấn xây_dựng kế_hoạch cai_nghiện theo quy_trình cai_nghiện quy_định tại Chương_III_Nghị định này . Tổ_chức cai_nghiện , cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện theo hợp_đồng đã ký ; + Thực_hiện đúng các quy_định về chuyên_môn nghiệp_vụ , chịu trách_nhiệm về chất_lượng dịch_vụ cung_cấp ; + Thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng khi người cai_nghiện ma_tuý sử_dụng dịch_vụ hoặc tự_ý chấm_dứt việc sử_dụng dịch_vụ . | 212,946 | |
Nhà_nước có hỗ_trợ tiền để người bị thu_hồi đất mua đất ở , nhà ở tái định_cư không ? | Căn_cứ vào Điều 86 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... Bố_trí tái định_cư cho người có đất ở thu_hồi mà phải di_chuyển chỗ ở 1. Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao trách_nhiệm bố_trí tái định_cư phải thông_báo cho người có đất ở thu_hồi thuộc đối_tượng phải di_chuyển chỗ ở về dự_kiến phương_án bố_trí tái định_cư và niêm_yết công_khai ít_nhất là 15 ngày tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi và tại nơi tái định_cư trước khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án bố_trí tái định_cư. Nội_dung thông_báo gồm địa_điểm, quy_mô quỹ đất, quỹ nhà tái định_cư, thiết_kế, diện_tích từng lô đất, căn_hộ, giá đất, giá nhà tái định_cư ; dự_kiến bố_trí tái định_cư cho người có đất thu_hồi. 2. Người có đất thu_hồi được bố_trí tái định_cư tại_chỗ nếu tại khu_vực thu_hồi đất có dự_án tái định_cư hoặc có điều_kiện bố_trí tái định_cư. Ưu_tiên vị_trí thuận_lợi cho người có đất thu_hồi sớm bàn_giao mặt_bằng, người có đất thu_hồi là người có công với cách_mạng. Phương_án bố_trí tái định_cư đã được phê_duyệt phải được công_bố công_khai tại trụ_sở | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 86 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Bố_trí tái định_cư cho người có đất ở thu_hồi mà phải di_chuyển chỗ ở 1 . Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao trách_nhiệm bố_trí tái định_cư phải thông_báo cho người có đất ở thu_hồi thuộc đối_tượng phải di_chuyển chỗ ở về dự_kiến phương_án bố_trí tái định_cư và niêm_yết công_khai ít_nhất là 15 ngày tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi và tại nơi tái định_cư trước khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án bố_trí tái định_cư . Nội_dung thông_báo gồm địa_điểm , quy_mô quỹ đất , quỹ nhà tái định_cư , thiết_kế , diện_tích từng lô đất , căn_hộ , giá đất , giá nhà tái định_cư ; dự_kiến bố_trí tái định_cư cho người có đất thu_hồi . 2 . Người có đất thu_hồi được bố_trí tái định_cư tại_chỗ nếu tại khu_vực thu_hồi đất có dự_án tái định_cư hoặc có điều_kiện bố_trí tái định_cư . Ưu_tiên vị_trí thuận_lợi cho người có đất thu_hồi sớm bàn_giao mặt_bằng , người có đất thu_hồi là người có công với cách_mạng . Phương_án bố_trí tái định_cư đã được phê_duyệt phải được công_bố công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi và tại nơi tái định_cư . 3 . Giá đất cụ_thể tính thu tiền sử_dụng đất tại nơi tái định_cư , giá bán nhà ở tái định_cư do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . 4 . Trường_hợp người có đất thu_hồi được bố_trí tái định_cư mà tiền bồi_thường , hỗ_trợ không đủ để mua một suất tái định_cư tối_thiểu thì được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đủ để mua một suất tái định_cư tối_thiểu . Chính_phủ quy_định cụ_thể suất tái định_cư tối_thiểu cho phù_hợp với điều_kiện từng vùng , miền và địa_phương . Theo như quy_định trên thì nếu_như người bị thu_hồi đất được bồi_thường , hỗ_trợ tiền khi bố_trí định_cư nhưng không đủ để mua một suất tái định_cư tối_thiểu thì Nhà_nước sẽ hỗ_trợ tiền để người bị thu_hồi đất mua một suất tái định_cư tối_thiểu . | 212,947 | |
Nhà_nước có hỗ_trợ tiền để người bị thu_hồi đất mua đất ở , nhà ở tái định_cư không ? | Căn_cứ vào Điều 86 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... người có đất thu_hồi sớm bàn_giao mặt_bằng, người có đất thu_hồi là người có công với cách_mạng. Phương_án bố_trí tái định_cư đã được phê_duyệt phải được công_bố công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi và tại nơi tái định_cư. 3. Giá đất cụ_thể tính thu tiền sử_dụng đất tại nơi tái định_cư, giá bán nhà ở tái định_cư do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định. 4. Trường_hợp người có đất thu_hồi được bố_trí tái định_cư mà tiền bồi_thường, hỗ_trợ không đủ để mua một suất tái định_cư tối_thiểu thì được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đủ để mua một suất tái định_cư tối_thiểu. Chính_phủ quy_định cụ_thể suất tái định_cư tối_thiểu cho phù_hợp với điều_kiện từng vùng, miền và địa_phương. Theo như quy_định trên thì nếu_như người bị thu_hồi đất được bồi_thường, hỗ_trợ tiền khi bố_trí định_cư nhưng không đủ để mua một suất tái định_cư tối_thiểu thì Nhà_nước sẽ hỗ_trợ tiền để người bị thu_hồi đất mua một suất tái định_cư tối_thiểu. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 86 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Bố_trí tái định_cư cho người có đất ở thu_hồi mà phải di_chuyển chỗ ở 1 . Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao trách_nhiệm bố_trí tái định_cư phải thông_báo cho người có đất ở thu_hồi thuộc đối_tượng phải di_chuyển chỗ ở về dự_kiến phương_án bố_trí tái định_cư và niêm_yết công_khai ít_nhất là 15 ngày tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi và tại nơi tái định_cư trước khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án bố_trí tái định_cư . Nội_dung thông_báo gồm địa_điểm , quy_mô quỹ đất , quỹ nhà tái định_cư , thiết_kế , diện_tích từng lô đất , căn_hộ , giá đất , giá nhà tái định_cư ; dự_kiến bố_trí tái định_cư cho người có đất thu_hồi . 2 . Người có đất thu_hồi được bố_trí tái định_cư tại_chỗ nếu tại khu_vực thu_hồi đất có dự_án tái định_cư hoặc có điều_kiện bố_trí tái định_cư . Ưu_tiên vị_trí thuận_lợi cho người có đất thu_hồi sớm bàn_giao mặt_bằng , người có đất thu_hồi là người có công với cách_mạng . Phương_án bố_trí tái định_cư đã được phê_duyệt phải được công_bố công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi và tại nơi tái định_cư . 3 . Giá đất cụ_thể tính thu tiền sử_dụng đất tại nơi tái định_cư , giá bán nhà ở tái định_cư do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . 4 . Trường_hợp người có đất thu_hồi được bố_trí tái định_cư mà tiền bồi_thường , hỗ_trợ không đủ để mua một suất tái định_cư tối_thiểu thì được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đủ để mua một suất tái định_cư tối_thiểu . Chính_phủ quy_định cụ_thể suất tái định_cư tối_thiểu cho phù_hợp với điều_kiện từng vùng , miền và địa_phương . Theo như quy_định trên thì nếu_như người bị thu_hồi đất được bồi_thường , hỗ_trợ tiền khi bố_trí định_cư nhưng không đủ để mua một suất tái định_cư tối_thiểu thì Nhà_nước sẽ hỗ_trợ tiền để người bị thu_hồi đất mua một suất tái định_cư tối_thiểu . | 212,948 | |
Nhà_nước có hỗ_trợ tiền để người bị thu_hồi đất mua đất ở , nhà ở tái định_cư không ? | Căn_cứ vào Điều 86 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... tiền để người bị thu_hồi đất mua một suất tái định_cư tối_thiểu. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 86 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Bố_trí tái định_cư cho người có đất ở thu_hồi mà phải di_chuyển chỗ ở 1 . Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao trách_nhiệm bố_trí tái định_cư phải thông_báo cho người có đất ở thu_hồi thuộc đối_tượng phải di_chuyển chỗ ở về dự_kiến phương_án bố_trí tái định_cư và niêm_yết công_khai ít_nhất là 15 ngày tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi và tại nơi tái định_cư trước khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án bố_trí tái định_cư . Nội_dung thông_báo gồm địa_điểm , quy_mô quỹ đất , quỹ nhà tái định_cư , thiết_kế , diện_tích từng lô đất , căn_hộ , giá đất , giá nhà tái định_cư ; dự_kiến bố_trí tái định_cư cho người có đất thu_hồi . 2 . Người có đất thu_hồi được bố_trí tái định_cư tại_chỗ nếu tại khu_vực thu_hồi đất có dự_án tái định_cư hoặc có điều_kiện bố_trí tái định_cư . Ưu_tiên vị_trí thuận_lợi cho người có đất thu_hồi sớm bàn_giao mặt_bằng , người có đất thu_hồi là người có công với cách_mạng . Phương_án bố_trí tái định_cư đã được phê_duyệt phải được công_bố công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi và tại nơi tái định_cư . 3 . Giá đất cụ_thể tính thu tiền sử_dụng đất tại nơi tái định_cư , giá bán nhà ở tái định_cư do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . 4 . Trường_hợp người có đất thu_hồi được bố_trí tái định_cư mà tiền bồi_thường , hỗ_trợ không đủ để mua một suất tái định_cư tối_thiểu thì được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đủ để mua một suất tái định_cư tối_thiểu . Chính_phủ quy_định cụ_thể suất tái định_cư tối_thiểu cho phù_hợp với điều_kiện từng vùng , miền và địa_phương . Theo như quy_định trên thì nếu_như người bị thu_hồi đất được bồi_thường , hỗ_trợ tiền khi bố_trí định_cư nhưng không đủ để mua một suất tái định_cư tối_thiểu thì Nhà_nước sẽ hỗ_trợ tiền để người bị thu_hồi đất mua một suất tái định_cư tối_thiểu . | 212,949 | |
Chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư khi Nhà_nước thu_hồi đất được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 30 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chi_trả tiền bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư 1. Việc trừ khoản tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai vào số tiền được bồi_thường quy_định tại Khoản 4 Điều 93 của Luật Đất_đai được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Khoản tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai bao_gồm tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất phải nộp cho Nhà_nước nhưng đến thời_điểm thu_hồi đất vẫn chưa nộp ; b ) Số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính quy_định tại Điểm a Khoản này được xác_định theo quy_định của pháp_luật về thu tiền sử_dụng đất ; thu tiền thuê đất, thuê mặt_nước. Trường_hợp số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính đến thời_điểm có quyết_định thu_hồi đất lớn hơn số tiền được bồi_thường, hỗ_trợ thì hộ gia_đình, cá_nhân tiếp_tục được ghi nợ số tiền chênh_lệch đó ; nếu hộ gia_đình, cá_nhân được bố_trí tái định_cư thì sau khi trừ số tiền bồi_thường, hỗ_trợ vào số tiền để được giao đất ở, mua nhà ở tại nơi tái định_cư mà số tiền còn lại nhỏ hơn số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thì hộ gia_đình, cá_nhân tiếp_tục được ghi nợ số tiền | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 30 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư 1 . Việc trừ khoản tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai vào số tiền được bồi_thường quy_định tại Khoản 4 Điều 93 của Luật Đất_đai được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Khoản tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai bao_gồm tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp cho Nhà_nước nhưng đến thời_điểm thu_hồi đất vẫn chưa nộp ; b ) Số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính quy_định tại Điểm a Khoản này được xác_định theo quy_định của pháp_luật về thu tiền sử_dụng đất ; thu tiền thuê đất , thuê mặt_nước . Trường_hợp số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính đến thời_điểm có quyết_định thu_hồi đất lớn hơn số tiền được bồi_thường , hỗ_trợ thì hộ gia_đình , cá_nhân tiếp_tục được ghi nợ số tiền chênh_lệch đó ; nếu hộ gia_đình , cá_nhân được bố_trí tái định_cư thì sau khi trừ số tiền bồi_thường , hỗ_trợ vào số tiền để được giao đất ở , mua nhà ở tại nơi tái định_cư mà số tiền còn lại nhỏ hơn số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thì hộ gia_đình , cá_nhân tiếp_tục được ghi nợ số tiền chênh_lệch đó ; c ) Tiền được bồi_thường để trừ vào số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính gồm tiền được bồi_thường về đất , tiền được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại ( nếu có ) . Không trừ các khoản tiền được bồi_thường chi_phí di_chuyển , bồi_thường thiệt_hại về tài_sản , bồi_thường do ngừng sản_xuất kinh_doanh và các khoản tiền được hỗ_trợ vào khoản tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai . 2 . Đối_với trường_hợp bồi_thường bằng việc giao đất mới hoặc giao đất ở , nhà ở tái định_cư hoặc nhà ở tái định_cư , nếu có chênh_lệch về giá_trị thì phần chênh_lệch đó được thanh_toán bằng tiền theo quy_định sau : a ) Trường_hợp tiền bồi_thường về đất lớn hơn tiền đất ở , nhà ở hoặc tiền nhà ở tại khu tái định_cư thì người tái định_cư được nhận phần chênh_lệch đó ; b ) Trường_hợp tiền bồi_thường về đất nhỏ hơn tiền đất ở , nhà ở hoặc tiền nhà ở tái định_cư thì người được bố_trí tái định_cư phải nộp phần chênh_lệch , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 22 của Nghị_định này . 3 . Trường_hợp diện_tích đất thu_hồi đang có tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà chưa giải_quyết xong thì tiền bồi_thường , hỗ_trợ đối_với phần diện_tích đất đang tranh_chấp đó được chuyển vào Kho_bạc Nhà_nước chờ sau khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết xong thì trả cho ngươi có quyền sử_dụng đất . 4 . Việc ứng vốn để bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Quỹ phát_triển đất thực_hiện ứng vốn cho Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng tạo quỹ đất sạch để giao đất , cho thuê đất thực_hiện theo Quy_chế mẫu về quản_lý , sử_dụng Quỹ phát_triển đất ; b ) Người được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai nếu tự_nguyện ứng trước kinh_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư theo phương_án đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt thì được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả bằng hình_thức trừ vào tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp . Mức được trừ không vượt quá tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp ; số tiền còn lại ( nếu có ) được tính vào vốn đầu_tư của dự_án . Trường_hợp người được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất , giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai mà được miễn tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất nếu tự_nguyện ứng trước kinh_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư theo phương_án đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt thì kinh_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư được tính vào vốn đầu_tư của dự_án . Theo đó , trong trường_hợp bồi_thường thu_hồi đất bằng việc giao đất mới , giao đất ở , nhà ở tái định_cư thì nếu_như tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất cao hơn tiền đất ở , nhà ở tái định_cư thì người bị thu_hồi đất sẽ được nhận thêm khoản chênh lệnh giữa tiền bồi_thường thu_hồi đất và tiền đất ở , nhà ở tái định_cư . Còn nếu_như tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất nhỏ hơn tiền đất ở , nhà ở tái định_cư thì người bị thu_hồi đất sẽ nộp lại phần chênh lệnh đó . | 212,950 | |
Chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư khi Nhà_nước thu_hồi đất được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 30 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... , mua nhà ở tại nơi tái định_cư mà số tiền còn lại nhỏ hơn số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thì hộ gia_đình, cá_nhân tiếp_tục được ghi nợ số tiền chênh_lệch đó ; c ) Tiền được bồi_thường để trừ vào số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính gồm tiền được bồi_thường về đất, tiền được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại ( nếu có ). Không trừ các khoản tiền được bồi_thường chi_phí di_chuyển, bồi_thường thiệt_hại về tài_sản, bồi_thường do ngừng sản_xuất kinh_doanh và các khoản tiền được hỗ_trợ vào khoản tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai. 2. Đối_với trường_hợp bồi_thường bằng việc giao đất mới hoặc giao đất ở, nhà ở tái định_cư hoặc nhà ở tái định_cư, nếu có chênh_lệch về giá_trị thì phần chênh_lệch đó được thanh_toán bằng tiền theo quy_định sau : a ) Trường_hợp tiền bồi_thường về đất lớn hơn tiền đất ở, nhà ở hoặc tiền nhà ở tại khu tái định_cư thì người tái định_cư được nhận phần chênh_lệch đó ; b ) Trường_hợp tiền bồi_thường về đất nhỏ hơn tiền đất ở, nhà ở hoặc tiền nhà ở | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 30 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư 1 . Việc trừ khoản tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai vào số tiền được bồi_thường quy_định tại Khoản 4 Điều 93 của Luật Đất_đai được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Khoản tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai bao_gồm tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp cho Nhà_nước nhưng đến thời_điểm thu_hồi đất vẫn chưa nộp ; b ) Số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính quy_định tại Điểm a Khoản này được xác_định theo quy_định của pháp_luật về thu tiền sử_dụng đất ; thu tiền thuê đất , thuê mặt_nước . Trường_hợp số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính đến thời_điểm có quyết_định thu_hồi đất lớn hơn số tiền được bồi_thường , hỗ_trợ thì hộ gia_đình , cá_nhân tiếp_tục được ghi nợ số tiền chênh_lệch đó ; nếu hộ gia_đình , cá_nhân được bố_trí tái định_cư thì sau khi trừ số tiền bồi_thường , hỗ_trợ vào số tiền để được giao đất ở , mua nhà ở tại nơi tái định_cư mà số tiền còn lại nhỏ hơn số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thì hộ gia_đình , cá_nhân tiếp_tục được ghi nợ số tiền chênh_lệch đó ; c ) Tiền được bồi_thường để trừ vào số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính gồm tiền được bồi_thường về đất , tiền được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại ( nếu có ) . Không trừ các khoản tiền được bồi_thường chi_phí di_chuyển , bồi_thường thiệt_hại về tài_sản , bồi_thường do ngừng sản_xuất kinh_doanh và các khoản tiền được hỗ_trợ vào khoản tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai . 2 . Đối_với trường_hợp bồi_thường bằng việc giao đất mới hoặc giao đất ở , nhà ở tái định_cư hoặc nhà ở tái định_cư , nếu có chênh_lệch về giá_trị thì phần chênh_lệch đó được thanh_toán bằng tiền theo quy_định sau : a ) Trường_hợp tiền bồi_thường về đất lớn hơn tiền đất ở , nhà ở hoặc tiền nhà ở tại khu tái định_cư thì người tái định_cư được nhận phần chênh_lệch đó ; b ) Trường_hợp tiền bồi_thường về đất nhỏ hơn tiền đất ở , nhà ở hoặc tiền nhà ở tái định_cư thì người được bố_trí tái định_cư phải nộp phần chênh_lệch , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 22 của Nghị_định này . 3 . Trường_hợp diện_tích đất thu_hồi đang có tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà chưa giải_quyết xong thì tiền bồi_thường , hỗ_trợ đối_với phần diện_tích đất đang tranh_chấp đó được chuyển vào Kho_bạc Nhà_nước chờ sau khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết xong thì trả cho ngươi có quyền sử_dụng đất . 4 . Việc ứng vốn để bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Quỹ phát_triển đất thực_hiện ứng vốn cho Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng tạo quỹ đất sạch để giao đất , cho thuê đất thực_hiện theo Quy_chế mẫu về quản_lý , sử_dụng Quỹ phát_triển đất ; b ) Người được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai nếu tự_nguyện ứng trước kinh_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư theo phương_án đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt thì được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả bằng hình_thức trừ vào tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp . Mức được trừ không vượt quá tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp ; số tiền còn lại ( nếu có ) được tính vào vốn đầu_tư của dự_án . Trường_hợp người được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất , giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai mà được miễn tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất nếu tự_nguyện ứng trước kinh_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư theo phương_án đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt thì kinh_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư được tính vào vốn đầu_tư của dự_án . Theo đó , trong trường_hợp bồi_thường thu_hồi đất bằng việc giao đất mới , giao đất ở , nhà ở tái định_cư thì nếu_như tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất cao hơn tiền đất ở , nhà ở tái định_cư thì người bị thu_hồi đất sẽ được nhận thêm khoản chênh lệnh giữa tiền bồi_thường thu_hồi đất và tiền đất ở , nhà ở tái định_cư . Còn nếu_như tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất nhỏ hơn tiền đất ở , nhà ở tái định_cư thì người bị thu_hồi đất sẽ nộp lại phần chênh lệnh đó . | 212,951 | |
Chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư khi Nhà_nước thu_hồi đất được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 30 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... khu tái định_cư thì người tái định_cư được nhận phần chênh_lệch đó ; b ) Trường_hợp tiền bồi_thường về đất nhỏ hơn tiền đất ở, nhà ở hoặc tiền nhà ở tái định_cư thì người được bố_trí tái định_cư phải nộp phần chênh_lệch, trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 22 của Nghị_định này. 3. Trường_hợp diện_tích đất thu_hồi đang có tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà chưa giải_quyết xong thì tiền bồi_thường, hỗ_trợ đối_với phần diện_tích đất đang tranh_chấp đó được chuyển vào Kho_bạc Nhà_nước chờ sau khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết xong thì trả cho ngươi có quyền sử_dụng đất. 4. Việc ứng vốn để bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Quỹ phát_triển đất thực_hiện ứng vốn cho Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng tạo quỹ đất sạch để giao đất, cho thuê đất thực_hiện theo Quy_chế mẫu về quản_lý, sử_dụng Quỹ phát_triển đất ; b ) Người được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai nếu tự_nguyện ứng trước kinh_phí bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 30 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư 1 . Việc trừ khoản tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai vào số tiền được bồi_thường quy_định tại Khoản 4 Điều 93 của Luật Đất_đai được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Khoản tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai bao_gồm tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp cho Nhà_nước nhưng đến thời_điểm thu_hồi đất vẫn chưa nộp ; b ) Số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính quy_định tại Điểm a Khoản này được xác_định theo quy_định của pháp_luật về thu tiền sử_dụng đất ; thu tiền thuê đất , thuê mặt_nước . Trường_hợp số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính đến thời_điểm có quyết_định thu_hồi đất lớn hơn số tiền được bồi_thường , hỗ_trợ thì hộ gia_đình , cá_nhân tiếp_tục được ghi nợ số tiền chênh_lệch đó ; nếu hộ gia_đình , cá_nhân được bố_trí tái định_cư thì sau khi trừ số tiền bồi_thường , hỗ_trợ vào số tiền để được giao đất ở , mua nhà ở tại nơi tái định_cư mà số tiền còn lại nhỏ hơn số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thì hộ gia_đình , cá_nhân tiếp_tục được ghi nợ số tiền chênh_lệch đó ; c ) Tiền được bồi_thường để trừ vào số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính gồm tiền được bồi_thường về đất , tiền được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại ( nếu có ) . Không trừ các khoản tiền được bồi_thường chi_phí di_chuyển , bồi_thường thiệt_hại về tài_sản , bồi_thường do ngừng sản_xuất kinh_doanh và các khoản tiền được hỗ_trợ vào khoản tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai . 2 . Đối_với trường_hợp bồi_thường bằng việc giao đất mới hoặc giao đất ở , nhà ở tái định_cư hoặc nhà ở tái định_cư , nếu có chênh_lệch về giá_trị thì phần chênh_lệch đó được thanh_toán bằng tiền theo quy_định sau : a ) Trường_hợp tiền bồi_thường về đất lớn hơn tiền đất ở , nhà ở hoặc tiền nhà ở tại khu tái định_cư thì người tái định_cư được nhận phần chênh_lệch đó ; b ) Trường_hợp tiền bồi_thường về đất nhỏ hơn tiền đất ở , nhà ở hoặc tiền nhà ở tái định_cư thì người được bố_trí tái định_cư phải nộp phần chênh_lệch , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 22 của Nghị_định này . 3 . Trường_hợp diện_tích đất thu_hồi đang có tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà chưa giải_quyết xong thì tiền bồi_thường , hỗ_trợ đối_với phần diện_tích đất đang tranh_chấp đó được chuyển vào Kho_bạc Nhà_nước chờ sau khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết xong thì trả cho ngươi có quyền sử_dụng đất . 4 . Việc ứng vốn để bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Quỹ phát_triển đất thực_hiện ứng vốn cho Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng tạo quỹ đất sạch để giao đất , cho thuê đất thực_hiện theo Quy_chế mẫu về quản_lý , sử_dụng Quỹ phát_triển đất ; b ) Người được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai nếu tự_nguyện ứng trước kinh_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư theo phương_án đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt thì được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả bằng hình_thức trừ vào tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp . Mức được trừ không vượt quá tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp ; số tiền còn lại ( nếu có ) được tính vào vốn đầu_tư của dự_án . Trường_hợp người được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất , giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai mà được miễn tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất nếu tự_nguyện ứng trước kinh_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư theo phương_án đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt thì kinh_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư được tính vào vốn đầu_tư của dự_án . Theo đó , trong trường_hợp bồi_thường thu_hồi đất bằng việc giao đất mới , giao đất ở , nhà ở tái định_cư thì nếu_như tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất cao hơn tiền đất ở , nhà ở tái định_cư thì người bị thu_hồi đất sẽ được nhận thêm khoản chênh lệnh giữa tiền bồi_thường thu_hồi đất và tiền đất ở , nhà ở tái định_cư . Còn nếu_như tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất nhỏ hơn tiền đất ở , nhà ở tái định_cư thì người bị thu_hồi đất sẽ nộp lại phần chênh lệnh đó . | 212,952 | |
Chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư khi Nhà_nước thu_hồi đất được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 30 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... ) Người được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai nếu tự_nguyện ứng trước kinh_phí bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư theo phương_án đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt thì được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả bằng hình_thức trừ vào tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất phải nộp. Mức được trừ không vượt quá tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất phải nộp ; số tiền còn lại ( nếu có ) được tính vào vốn đầu_tư của dự_án. Trường_hợp người được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất, giao đất có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai mà được miễn tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất nếu tự_nguyện ứng trước kinh_phí bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư theo phương_án đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt thì kinh_phí bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư được tính vào vốn đầu_tư của dự_án. Theo đó, trong trường_hợp bồi_thường thu_hồi đất bằng việc giao đất mới, giao đất ở, nhà ở tái định_cư thì nếu_như tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất cao hơn tiền | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 30 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư 1 . Việc trừ khoản tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai vào số tiền được bồi_thường quy_định tại Khoản 4 Điều 93 của Luật Đất_đai được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Khoản tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai bao_gồm tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp cho Nhà_nước nhưng đến thời_điểm thu_hồi đất vẫn chưa nộp ; b ) Số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính quy_định tại Điểm a Khoản này được xác_định theo quy_định của pháp_luật về thu tiền sử_dụng đất ; thu tiền thuê đất , thuê mặt_nước . Trường_hợp số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính đến thời_điểm có quyết_định thu_hồi đất lớn hơn số tiền được bồi_thường , hỗ_trợ thì hộ gia_đình , cá_nhân tiếp_tục được ghi nợ số tiền chênh_lệch đó ; nếu hộ gia_đình , cá_nhân được bố_trí tái định_cư thì sau khi trừ số tiền bồi_thường , hỗ_trợ vào số tiền để được giao đất ở , mua nhà ở tại nơi tái định_cư mà số tiền còn lại nhỏ hơn số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thì hộ gia_đình , cá_nhân tiếp_tục được ghi nợ số tiền chênh_lệch đó ; c ) Tiền được bồi_thường để trừ vào số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính gồm tiền được bồi_thường về đất , tiền được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại ( nếu có ) . Không trừ các khoản tiền được bồi_thường chi_phí di_chuyển , bồi_thường thiệt_hại về tài_sản , bồi_thường do ngừng sản_xuất kinh_doanh và các khoản tiền được hỗ_trợ vào khoản tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai . 2 . Đối_với trường_hợp bồi_thường bằng việc giao đất mới hoặc giao đất ở , nhà ở tái định_cư hoặc nhà ở tái định_cư , nếu có chênh_lệch về giá_trị thì phần chênh_lệch đó được thanh_toán bằng tiền theo quy_định sau : a ) Trường_hợp tiền bồi_thường về đất lớn hơn tiền đất ở , nhà ở hoặc tiền nhà ở tại khu tái định_cư thì người tái định_cư được nhận phần chênh_lệch đó ; b ) Trường_hợp tiền bồi_thường về đất nhỏ hơn tiền đất ở , nhà ở hoặc tiền nhà ở tái định_cư thì người được bố_trí tái định_cư phải nộp phần chênh_lệch , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 22 của Nghị_định này . 3 . Trường_hợp diện_tích đất thu_hồi đang có tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà chưa giải_quyết xong thì tiền bồi_thường , hỗ_trợ đối_với phần diện_tích đất đang tranh_chấp đó được chuyển vào Kho_bạc Nhà_nước chờ sau khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết xong thì trả cho ngươi có quyền sử_dụng đất . 4 . Việc ứng vốn để bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Quỹ phát_triển đất thực_hiện ứng vốn cho Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng tạo quỹ đất sạch để giao đất , cho thuê đất thực_hiện theo Quy_chế mẫu về quản_lý , sử_dụng Quỹ phát_triển đất ; b ) Người được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai nếu tự_nguyện ứng trước kinh_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư theo phương_án đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt thì được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả bằng hình_thức trừ vào tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp . Mức được trừ không vượt quá tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp ; số tiền còn lại ( nếu có ) được tính vào vốn đầu_tư của dự_án . Trường_hợp người được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất , giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai mà được miễn tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất nếu tự_nguyện ứng trước kinh_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư theo phương_án đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt thì kinh_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư được tính vào vốn đầu_tư của dự_án . Theo đó , trong trường_hợp bồi_thường thu_hồi đất bằng việc giao đất mới , giao đất ở , nhà ở tái định_cư thì nếu_như tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất cao hơn tiền đất ở , nhà ở tái định_cư thì người bị thu_hồi đất sẽ được nhận thêm khoản chênh lệnh giữa tiền bồi_thường thu_hồi đất và tiền đất ở , nhà ở tái định_cư . Còn nếu_như tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất nhỏ hơn tiền đất ở , nhà ở tái định_cư thì người bị thu_hồi đất sẽ nộp lại phần chênh lệnh đó . | 212,953 | |
Chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư khi Nhà_nước thu_hồi đất được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 30 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... đó, trong trường_hợp bồi_thường thu_hồi đất bằng việc giao đất mới, giao đất ở, nhà ở tái định_cư thì nếu_như tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất cao hơn tiền đất ở, nhà ở tái định_cư thì người bị thu_hồi đất sẽ được nhận thêm khoản chênh lệnh giữa tiền bồi_thường thu_hồi đất và tiền đất ở, nhà ở tái định_cư. Còn nếu_như tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất nhỏ hơn tiền đất ở, nhà ở tái định_cư thì người bị thu_hồi đất sẽ nộp lại phần chênh lệnh đó. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 30 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư 1 . Việc trừ khoản tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai vào số tiền được bồi_thường quy_định tại Khoản 4 Điều 93 của Luật Đất_đai được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Khoản tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai bao_gồm tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp cho Nhà_nước nhưng đến thời_điểm thu_hồi đất vẫn chưa nộp ; b ) Số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính quy_định tại Điểm a Khoản này được xác_định theo quy_định của pháp_luật về thu tiền sử_dụng đất ; thu tiền thuê đất , thuê mặt_nước . Trường_hợp số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính đến thời_điểm có quyết_định thu_hồi đất lớn hơn số tiền được bồi_thường , hỗ_trợ thì hộ gia_đình , cá_nhân tiếp_tục được ghi nợ số tiền chênh_lệch đó ; nếu hộ gia_đình , cá_nhân được bố_trí tái định_cư thì sau khi trừ số tiền bồi_thường , hỗ_trợ vào số tiền để được giao đất ở , mua nhà ở tại nơi tái định_cư mà số tiền còn lại nhỏ hơn số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thì hộ gia_đình , cá_nhân tiếp_tục được ghi nợ số tiền chênh_lệch đó ; c ) Tiền được bồi_thường để trừ vào số tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính gồm tiền được bồi_thường về đất , tiền được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại ( nếu có ) . Không trừ các khoản tiền được bồi_thường chi_phí di_chuyển , bồi_thường thiệt_hại về tài_sản , bồi_thường do ngừng sản_xuất kinh_doanh và các khoản tiền được hỗ_trợ vào khoản tiền chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai . 2 . Đối_với trường_hợp bồi_thường bằng việc giao đất mới hoặc giao đất ở , nhà ở tái định_cư hoặc nhà ở tái định_cư , nếu có chênh_lệch về giá_trị thì phần chênh_lệch đó được thanh_toán bằng tiền theo quy_định sau : a ) Trường_hợp tiền bồi_thường về đất lớn hơn tiền đất ở , nhà ở hoặc tiền nhà ở tại khu tái định_cư thì người tái định_cư được nhận phần chênh_lệch đó ; b ) Trường_hợp tiền bồi_thường về đất nhỏ hơn tiền đất ở , nhà ở hoặc tiền nhà ở tái định_cư thì người được bố_trí tái định_cư phải nộp phần chênh_lệch , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 22 của Nghị_định này . 3 . Trường_hợp diện_tích đất thu_hồi đang có tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà chưa giải_quyết xong thì tiền bồi_thường , hỗ_trợ đối_với phần diện_tích đất đang tranh_chấp đó được chuyển vào Kho_bạc Nhà_nước chờ sau khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết xong thì trả cho ngươi có quyền sử_dụng đất . 4 . Việc ứng vốn để bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Quỹ phát_triển đất thực_hiện ứng vốn cho Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng tạo quỹ đất sạch để giao đất , cho thuê đất thực_hiện theo Quy_chế mẫu về quản_lý , sử_dụng Quỹ phát_triển đất ; b ) Người được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai nếu tự_nguyện ứng trước kinh_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư theo phương_án đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt thì được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả bằng hình_thức trừ vào tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp . Mức được trừ không vượt quá tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp ; số tiền còn lại ( nếu có ) được tính vào vốn đầu_tư của dự_án . Trường_hợp người được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất , giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai mà được miễn tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất nếu tự_nguyện ứng trước kinh_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư theo phương_án đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt thì kinh_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư được tính vào vốn đầu_tư của dự_án . Theo đó , trong trường_hợp bồi_thường thu_hồi đất bằng việc giao đất mới , giao đất ở , nhà ở tái định_cư thì nếu_như tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất cao hơn tiền đất ở , nhà ở tái định_cư thì người bị thu_hồi đất sẽ được nhận thêm khoản chênh lệnh giữa tiền bồi_thường thu_hồi đất và tiền đất ở , nhà ở tái định_cư . Còn nếu_như tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất nhỏ hơn tiền đất ở , nhà ở tái định_cư thì người bị thu_hồi đất sẽ nộp lại phần chênh lệnh đó . | 212,954 | |
Thu_hồi đất nông_nghiệp không đủ điều_kiện để bồi_thường thì người_dân có được hỗ_trợ gì không ? | Căn_cứ vào Điều 25 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hỗ_trợ khác đối_với người sử_dụng đất khi Nhà_nước thu_hồi đất Ngoài việc hỗ_trợ quy_định tại các Điều 19 , 20 , 21 , 22 , 23 và 24 của Nghị_định này , căn_cứ vào tình_hình thực_tế tại địa_phương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định biện_pháp hỗ_trợ khác để bảo_đảm có chỗ ở , ổn_định đời_sống , sản_xuất và công_bằng đối_với người có đất thu_hồi ; trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp khi Nhà_nước thu_hồi đất nông_nghiệp mà không đủ điều_kiện được bồi_thường theo quy_định tại Điều 75 của Luật Đất_đai thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét hỗ_trợ cho phù_hợp với thực_tế của địa_phương ; trường_hợp đặc_biệt trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết đ ịnh . Như_vậy , trong trường_hợp người_dân bị thu_hồi đất nông_nghiệp nhưng không đủ điều_kiện để được bồi_thường do thu_hồi đất thì sẽ được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét hỗ_trợ phù_hợp với thực_tế địa_phương . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 25 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Hỗ_trợ khác đối_với người sử_dụng đất khi Nhà_nước thu_hồi đất Ngoài việc hỗ_trợ quy_định tại các Điều 19 , 20 , 21 , 22 , 23 và 24 của Nghị_định này , căn_cứ vào tình_hình thực_tế tại địa_phương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định biện_pháp hỗ_trợ khác để bảo_đảm có chỗ ở , ổn_định đời_sống , sản_xuất và công_bằng đối_với người có đất thu_hồi ; trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp khi Nhà_nước thu_hồi đất nông_nghiệp mà không đủ điều_kiện được bồi_thường theo quy_định tại Điều 75 của Luật Đất_đai thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét hỗ_trợ cho phù_hợp với thực_tế của địa_phương ; trường_hợp đặc_biệt trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết đ ịnh . Như_vậy , trong trường_hợp người_dân bị thu_hồi đất nông_nghiệp nhưng không đủ điều_kiện để được bồi_thường do thu_hồi đất thì sẽ được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét hỗ_trợ phù_hợp với thực_tế địa_phương . | 212,955 | |
Gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học có_thể thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 thì chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với các gói_thầu sau : ... " Điều 23 . Chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức theo quy_định của Chính_phủ và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng ; c ) Gói_thầu xây_lắp công_trình đơn_giản đã có thiết_kế bản_vẽ thi_công được phê_duyệt . Theo đó , gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học thuộc trường_hợp gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường theo quy_định vừa nêu trên nên có_thể áp_dụng hình_thức chào_hàng cạnh_tranh . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 thì chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với các gói_thầu sau : " Điều 23 . Chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức theo quy_định của Chính_phủ và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng ; c ) Gói_thầu xây_lắp công_trình đơn_giản đã có thiết_kế bản_vẽ thi_công được phê_duyệt . Theo đó , gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học thuộc trường_hợp gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường theo quy_định vừa nêu trên nên có_thể áp_dụng hình_thức chào_hàng cạnh_tranh . | 212,956 | |
Có_thể áp_dụng phương_thức chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn cho gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan nhà_nước hay không ? | Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , thiết_bị cho cơ_quan nhà_nước thì áp_dụng theo Điều 18 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hà: ... Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá, thiết_bị cho cơ_quan nhà_nước thì áp_dụng theo Điều 18 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 18. Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1. Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị không quá 2 tỷ đồng và thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng, đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm tài_sản, hàng_hoá thông_dụng ( có nhiều người sử_dụng và có nguồn cung_cấp đảm_bảo, ổn_định ), sẵn có trên thị_trường ( hàng_hoá được giao ngay khi có nhu_cầu mà không phải thông_qua đặt_hàng để thiết_kế, gia_công, chế_tạo, sản_xuất ), có đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá ( theo tiêu_chuẩn Việt_Nam, tiêu_chuẩn cơ_sở, tiêu_chuẩn quốc_tế hoặc tiêu_chuẩn nước_ngoài ) và tương_đương nhau về chất_lượng ( có khả_năng thay_thế lẫn nhau do có cùng đặc_tính kỹ_thuật, tính_năng sử_dụng và các đặc_tính khác ). " Theo Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 57. Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1. Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản | None | 1 | Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , thiết_bị cho cơ_quan nhà_nước thì áp_dụng theo Điều 18 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 18 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị không quá 2 tỷ đồng và thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm tài_sản , hàng_hoá thông_dụng ( có nhiều người sử_dụng và có nguồn cung_cấp đảm_bảo , ổn_định ) , sẵn có trên thị_trường ( hàng_hoá được giao ngay khi có nhu_cầu mà không phải thông_qua đặt_hàng để thiết_kế , gia_công , chế_tạo , sản_xuất ) , có đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá ( theo tiêu_chuẩn Việt_Nam , tiêu_chuẩn cơ_sở , tiêu_chuẩn quốc_tế hoặc tiêu_chuẩn nước_ngoài ) và tương_đương nhau về chất_lượng ( có khả_năng thay_thế lẫn nhau do có cùng đặc_tính kỹ_thuật , tính_năng sử_dụng và các đặc_tính khác ) . " Theo Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 57 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng , gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng , gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng . " Như_vậy , theo quy_định thì gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng đối_với cơ_quan nhà_nước có_thể thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh nếu giá_trị không quá 2 tỷ đồng . Tuy_nhiên , chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn chỉ áp_dụng với gói_thầu dưới 200 triệu thôi . Do_đó , gói_thầu của anh phải thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh thông_thường . | 212,957 | |
Có_thể áp_dụng phương_thức chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn cho gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan nhà_nước hay không ? | Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , thiết_bị cho cơ_quan nhà_nước thì áp_dụng theo Điều 18 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hà: ... 4/NĐ-CP quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 57. Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1. Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng. 2. Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng, gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng, gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng. " Như_vậy, theo quy_định thì gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng, sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng đối_với cơ_quan nhà_nước có_thể thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh nếu giá_trị không quá 2 tỷ đồng. Tuy_nhiên, chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn chỉ áp_dụng với gói_thầu dưới 200 triệu thôi. Do_đó, gói_thầu của anh phải thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh thông_thường. | None | 1 | Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , thiết_bị cho cơ_quan nhà_nước thì áp_dụng theo Điều 18 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 18 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị không quá 2 tỷ đồng và thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm tài_sản , hàng_hoá thông_dụng ( có nhiều người sử_dụng và có nguồn cung_cấp đảm_bảo , ổn_định ) , sẵn có trên thị_trường ( hàng_hoá được giao ngay khi có nhu_cầu mà không phải thông_qua đặt_hàng để thiết_kế , gia_công , chế_tạo , sản_xuất ) , có đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá ( theo tiêu_chuẩn Việt_Nam , tiêu_chuẩn cơ_sở , tiêu_chuẩn quốc_tế hoặc tiêu_chuẩn nước_ngoài ) và tương_đương nhau về chất_lượng ( có khả_năng thay_thế lẫn nhau do có cùng đặc_tính kỹ_thuật , tính_năng sử_dụng và các đặc_tính khác ) . " Theo Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 57 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng , gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng , gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng . " Như_vậy , theo quy_định thì gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng đối_với cơ_quan nhà_nước có_thể thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh nếu giá_trị không quá 2 tỷ đồng . Tuy_nhiên , chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn chỉ áp_dụng với gói_thầu dưới 200 triệu thôi . Do_đó , gói_thầu của anh phải thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh thông_thường . | 212,958 | |
Có_thể áp_dụng phương_thức chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn cho gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan nhà_nước hay không ? | Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , thiết_bị cho cơ_quan nhà_nước thì áp_dụng theo Điều 18 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hà: ... của anh phải thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh thông_thường. | None | 1 | Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , thiết_bị cho cơ_quan nhà_nước thì áp_dụng theo Điều 18 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 18 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị không quá 2 tỷ đồng và thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm tài_sản , hàng_hoá thông_dụng ( có nhiều người sử_dụng và có nguồn cung_cấp đảm_bảo , ổn_định ) , sẵn có trên thị_trường ( hàng_hoá được giao ngay khi có nhu_cầu mà không phải thông_qua đặt_hàng để thiết_kế , gia_công , chế_tạo , sản_xuất ) , có đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá ( theo tiêu_chuẩn Việt_Nam , tiêu_chuẩn cơ_sở , tiêu_chuẩn quốc_tế hoặc tiêu_chuẩn nước_ngoài ) và tương_đương nhau về chất_lượng ( có khả_năng thay_thế lẫn nhau do có cùng đặc_tính kỹ_thuật , tính_năng sử_dụng và các đặc_tính khác ) . " Theo Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 57 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng , gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng , gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng . " Như_vậy , theo quy_định thì gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng đối_với cơ_quan nhà_nước có_thể thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh nếu giá_trị không quá 2 tỷ đồng . Tuy_nhiên , chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn chỉ áp_dụng với gói_thầu dưới 200 triệu thôi . Do_đó , gói_thầu của anh phải thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh thông_thường . | 212,959 | |
Quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường đối_với gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan nhà_nước như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 58 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường như sau : ... " Điều 58. Quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường 1. Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này. Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các nội_dung thông_tin tóm_tắt về dự_án, gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực, kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá thấp nhất. Sử_dụng tiêu_chí đạt, không đạt để đánh_giá về năng_lực, kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt, báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu. 2. Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Bên mời_thầu đăng_tải thông_báo mời_chào hàng theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này. Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho các nhà_thầu có nhu_cầu tham_gia theo thời_gian quy_định trong thông_báo mời_chào hàng nhưng bảo_đảm tối_thiểu là 03 ngày | None | 1 | Căn_cứ Điều 58 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường như sau : " Điều 58 . Quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các nội_dung thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá thấp nhất . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu . 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Bên mời_thầu đăng_tải thông_báo mời_chào hàng theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này . Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho các nhà_thầu có nhu_cầu tham_gia theo thời_gian quy_định trong thông_báo mời_chào hàng nhưng bảo_đảm tối_thiểu là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên các thông_tin này được đăng_tải trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia hoặc trên Báo đấu_thầu ; b ) Việc sửa_đổi , làm rõ hồ_sơ yêu_cầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; c ) Nhà_thầu nộp hồ_sơ đề_xuất đến bên mời_thầu bằng cách gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện . Mỗi nhà_thầu chỉ được nộp một hồ_sơ đề_xuất ; d ) Bên mời_thầu chịu trách_nhiệm bảo_mật các thông_tin trong hồ_sơ đề_xuất của từng nhà_thầu . Ngay sau thời_điểm đóng thầu , bên mời_thầu tiến_hành mở các hồ_sơ đề_xuất và lập biên_bản mở_thầu bao_gồm các nội_dung : Tên nhà_thầu ; giá chào ; thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ đề_xuất ; giá_trị , thời_gian có hiệu_lực của bảo_đảm dự_thầu ; thời_gian thực_hiện hợp_đồng và gửi văn_bản này đến các nhà_thầu đã nộp hồ_sơ đề_xuất . 3 . Đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo hợp_đồng : a ) Bên mời_thầu đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất được nộp theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . Nhà_thầu được đánh_giá đáp_ứng yêu_cầu khi có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm ; tất_cả yêu_cầu về kỹ_thuật đều được đánh_giá là “ đạt ” ; b ) Bên mời_thầu so_sánh giá chào của các hồ_sơ đề_xuất đáp_ứng về kỹ_thuật để xác_định hồ_sơ đề_xuất có giá chào thấp nhất . Nhà_thầu có giá chào thấp nhất sau sửa lỗi , hiệu_chỉnh sai_lệch , trừ đi giá_trị giảm_giá ( nếu có ) và không vượt giá gói_thầu sẽ được mời vào thương_thảo hợp_đồng ; c ) Việc thương_thảo hợp_đồng thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 của Nghị_định này . 4 . Trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu : Việc trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chào_hàng cạnh_tranh , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . 6 . Thời_gian trong chào_hàng cạnh_tranh thông_thường : a ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên phát_hành hồ_sơ yêu_cầu ; b ) Trường_hợp cần sửa_đổi hồ_sơ yêu_cầu , bên mời_thầu phải thông_báo cho các nhà_thầu trước thời_điểm đóng thầu tối_thiểu 03 ngày làm_việc để nhà_thầu có đủ thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất ; c ) Thời_gian đánh_giá hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 20 ngày , kể từ ngày mở_thầu đến khi bên mời_thầu có tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu kèm theo báo_cáo kết_quả đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; d ) Thời_gian thẩm_định kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình thẩm_định ; đ ) Thời_gian phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu và báo_cáo thẩm_định của đơn_vị thẩm_định ; e ) Các khoảng thời_gian khác thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Đấu_thầu " Theo đó , khi tiến_hành chào_hàng cạnh_tranh thông_thường với gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan mình thì thực_hiện theo quy_trình được nêu trên . | 212,960 | |
Quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường đối_với gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan nhà_nước như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 58 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường như sau : ... a Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này. Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho các nhà_thầu có nhu_cầu tham_gia theo thời_gian quy_định trong thông_báo mời_chào hàng nhưng bảo_đảm tối_thiểu là 03 ngày làm_việc, kể từ ngày đầu_tiên các thông_tin này được đăng_tải trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia hoặc trên Báo đấu_thầu ; b ) Việc sửa_đổi, làm rõ hồ_sơ yêu_cầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; c ) Nhà_thầu nộp hồ_sơ đề_xuất đến bên mời_thầu bằng cách gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện. Mỗi nhà_thầu chỉ được nộp một hồ_sơ đề_xuất ; d ) Bên mời_thầu chịu trách_nhiệm bảo_mật các thông_tin trong hồ_sơ đề_xuất của từng nhà_thầu. Ngay sau thời_điểm đóng thầu, bên mời_thầu tiến_hành mở các hồ_sơ đề_xuất và lập biên_bản mở_thầu bao_gồm các nội_dung : Tên nhà_thầu ; giá chào ; thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ đề_xuất ; giá_trị, thời_gian có hiệu_lực của bảo_đảm dự_thầu ; thời_gian thực_hiện hợp_đồng và gửi văn_bản này đến các nhà_thầu đã nộp hồ_sơ đề_xuất. 3. Đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo hợp_đồng : a ) Bên mời_thầu đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất được nộp theo yêu_cầu của hồ_sơ | None | 1 | Căn_cứ Điều 58 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường như sau : " Điều 58 . Quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các nội_dung thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá thấp nhất . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu . 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Bên mời_thầu đăng_tải thông_báo mời_chào hàng theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này . Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho các nhà_thầu có nhu_cầu tham_gia theo thời_gian quy_định trong thông_báo mời_chào hàng nhưng bảo_đảm tối_thiểu là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên các thông_tin này được đăng_tải trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia hoặc trên Báo đấu_thầu ; b ) Việc sửa_đổi , làm rõ hồ_sơ yêu_cầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; c ) Nhà_thầu nộp hồ_sơ đề_xuất đến bên mời_thầu bằng cách gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện . Mỗi nhà_thầu chỉ được nộp một hồ_sơ đề_xuất ; d ) Bên mời_thầu chịu trách_nhiệm bảo_mật các thông_tin trong hồ_sơ đề_xuất của từng nhà_thầu . Ngay sau thời_điểm đóng thầu , bên mời_thầu tiến_hành mở các hồ_sơ đề_xuất và lập biên_bản mở_thầu bao_gồm các nội_dung : Tên nhà_thầu ; giá chào ; thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ đề_xuất ; giá_trị , thời_gian có hiệu_lực của bảo_đảm dự_thầu ; thời_gian thực_hiện hợp_đồng và gửi văn_bản này đến các nhà_thầu đã nộp hồ_sơ đề_xuất . 3 . Đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo hợp_đồng : a ) Bên mời_thầu đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất được nộp theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . Nhà_thầu được đánh_giá đáp_ứng yêu_cầu khi có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm ; tất_cả yêu_cầu về kỹ_thuật đều được đánh_giá là “ đạt ” ; b ) Bên mời_thầu so_sánh giá chào của các hồ_sơ đề_xuất đáp_ứng về kỹ_thuật để xác_định hồ_sơ đề_xuất có giá chào thấp nhất . Nhà_thầu có giá chào thấp nhất sau sửa lỗi , hiệu_chỉnh sai_lệch , trừ đi giá_trị giảm_giá ( nếu có ) và không vượt giá gói_thầu sẽ được mời vào thương_thảo hợp_đồng ; c ) Việc thương_thảo hợp_đồng thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 của Nghị_định này . 4 . Trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu : Việc trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chào_hàng cạnh_tranh , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . 6 . Thời_gian trong chào_hàng cạnh_tranh thông_thường : a ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên phát_hành hồ_sơ yêu_cầu ; b ) Trường_hợp cần sửa_đổi hồ_sơ yêu_cầu , bên mời_thầu phải thông_báo cho các nhà_thầu trước thời_điểm đóng thầu tối_thiểu 03 ngày làm_việc để nhà_thầu có đủ thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất ; c ) Thời_gian đánh_giá hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 20 ngày , kể từ ngày mở_thầu đến khi bên mời_thầu có tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu kèm theo báo_cáo kết_quả đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; d ) Thời_gian thẩm_định kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình thẩm_định ; đ ) Thời_gian phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu và báo_cáo thẩm_định của đơn_vị thẩm_định ; e ) Các khoảng thời_gian khác thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Đấu_thầu " Theo đó , khi tiến_hành chào_hàng cạnh_tranh thông_thường với gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan mình thì thực_hiện theo quy_trình được nêu trên . | 212,961 | |
Quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường đối_với gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan nhà_nước như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 58 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường như sau : ... đến các nhà_thầu đã nộp hồ_sơ đề_xuất. 3. Đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo hợp_đồng : a ) Bên mời_thầu đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất được nộp theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu. Nhà_thầu được đánh_giá đáp_ứng yêu_cầu khi có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực, kinh_nghiệm ; tất_cả yêu_cầu về kỹ_thuật đều được đánh_giá là “ đạt ” ; b ) Bên mời_thầu so_sánh giá chào của các hồ_sơ đề_xuất đáp_ứng về kỹ_thuật để xác_định hồ_sơ đề_xuất có giá chào thấp nhất. Nhà_thầu có giá chào thấp nhất sau sửa lỗi, hiệu_chỉnh sai_lệch, trừ đi giá_trị giảm_giá ( nếu có ) và không vượt giá gói_thầu sẽ được mời vào thương_thảo hợp_đồng ; c ) Việc thương_thảo hợp_đồng thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 của Nghị_định này. 4. Trình, thẩm_định, phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu : Việc trình, thẩm_định, phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này. 5. Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chào_hàng cạnh_tranh, biên_bản thương_thảo hợp_đồng, hồ_sơ đề_xuất, hồ_sơ yêu_cầu | None | 1 | Căn_cứ Điều 58 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường như sau : " Điều 58 . Quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các nội_dung thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá thấp nhất . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu . 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Bên mời_thầu đăng_tải thông_báo mời_chào hàng theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này . Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho các nhà_thầu có nhu_cầu tham_gia theo thời_gian quy_định trong thông_báo mời_chào hàng nhưng bảo_đảm tối_thiểu là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên các thông_tin này được đăng_tải trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia hoặc trên Báo đấu_thầu ; b ) Việc sửa_đổi , làm rõ hồ_sơ yêu_cầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; c ) Nhà_thầu nộp hồ_sơ đề_xuất đến bên mời_thầu bằng cách gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện . Mỗi nhà_thầu chỉ được nộp một hồ_sơ đề_xuất ; d ) Bên mời_thầu chịu trách_nhiệm bảo_mật các thông_tin trong hồ_sơ đề_xuất của từng nhà_thầu . Ngay sau thời_điểm đóng thầu , bên mời_thầu tiến_hành mở các hồ_sơ đề_xuất và lập biên_bản mở_thầu bao_gồm các nội_dung : Tên nhà_thầu ; giá chào ; thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ đề_xuất ; giá_trị , thời_gian có hiệu_lực của bảo_đảm dự_thầu ; thời_gian thực_hiện hợp_đồng và gửi văn_bản này đến các nhà_thầu đã nộp hồ_sơ đề_xuất . 3 . Đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo hợp_đồng : a ) Bên mời_thầu đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất được nộp theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . Nhà_thầu được đánh_giá đáp_ứng yêu_cầu khi có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm ; tất_cả yêu_cầu về kỹ_thuật đều được đánh_giá là “ đạt ” ; b ) Bên mời_thầu so_sánh giá chào của các hồ_sơ đề_xuất đáp_ứng về kỹ_thuật để xác_định hồ_sơ đề_xuất có giá chào thấp nhất . Nhà_thầu có giá chào thấp nhất sau sửa lỗi , hiệu_chỉnh sai_lệch , trừ đi giá_trị giảm_giá ( nếu có ) và không vượt giá gói_thầu sẽ được mời vào thương_thảo hợp_đồng ; c ) Việc thương_thảo hợp_đồng thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 của Nghị_định này . 4 . Trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu : Việc trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chào_hàng cạnh_tranh , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . 6 . Thời_gian trong chào_hàng cạnh_tranh thông_thường : a ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên phát_hành hồ_sơ yêu_cầu ; b ) Trường_hợp cần sửa_đổi hồ_sơ yêu_cầu , bên mời_thầu phải thông_báo cho các nhà_thầu trước thời_điểm đóng thầu tối_thiểu 03 ngày làm_việc để nhà_thầu có đủ thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất ; c ) Thời_gian đánh_giá hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 20 ngày , kể từ ngày mở_thầu đến khi bên mời_thầu có tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu kèm theo báo_cáo kết_quả đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; d ) Thời_gian thẩm_định kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình thẩm_định ; đ ) Thời_gian phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu và báo_cáo thẩm_định của đơn_vị thẩm_định ; e ) Các khoảng thời_gian khác thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Đấu_thầu " Theo đó , khi tiến_hành chào_hàng cạnh_tranh thông_thường với gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan mình thì thực_hiện theo quy_trình được nêu trên . | 212,962 | |
Quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường đối_với gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan nhà_nước như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 58 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường như sau : ... này. 5. Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chào_hàng cạnh_tranh, biên_bản thương_thảo hợp_đồng, hồ_sơ đề_xuất, hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác. 6. Thời_gian trong chào_hàng cạnh_tranh thông_thường : a ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày đầu_tiên phát_hành hồ_sơ yêu_cầu ; b ) Trường_hợp cần sửa_đổi hồ_sơ yêu_cầu, bên mời_thầu phải thông_báo cho các nhà_thầu trước thời_điểm đóng thầu tối_thiểu 03 ngày làm_việc để nhà_thầu có đủ thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất ; c ) Thời_gian đánh_giá hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 20 ngày, kể từ ngày mở_thầu đến khi bên mời_thầu có tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu kèm theo báo_cáo kết_quả đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; d ) Thời_gian thẩm_định kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình thẩm_định ; đ ) Thời_gian phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu và báo_cáo thẩm_định của đơn_vị thẩm_định ; e ) Các khoảng thời_gian khác thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 | None | 1 | Căn_cứ Điều 58 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường như sau : " Điều 58 . Quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các nội_dung thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá thấp nhất . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu . 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Bên mời_thầu đăng_tải thông_báo mời_chào hàng theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này . Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho các nhà_thầu có nhu_cầu tham_gia theo thời_gian quy_định trong thông_báo mời_chào hàng nhưng bảo_đảm tối_thiểu là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên các thông_tin này được đăng_tải trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia hoặc trên Báo đấu_thầu ; b ) Việc sửa_đổi , làm rõ hồ_sơ yêu_cầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; c ) Nhà_thầu nộp hồ_sơ đề_xuất đến bên mời_thầu bằng cách gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện . Mỗi nhà_thầu chỉ được nộp một hồ_sơ đề_xuất ; d ) Bên mời_thầu chịu trách_nhiệm bảo_mật các thông_tin trong hồ_sơ đề_xuất của từng nhà_thầu . Ngay sau thời_điểm đóng thầu , bên mời_thầu tiến_hành mở các hồ_sơ đề_xuất và lập biên_bản mở_thầu bao_gồm các nội_dung : Tên nhà_thầu ; giá chào ; thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ đề_xuất ; giá_trị , thời_gian có hiệu_lực của bảo_đảm dự_thầu ; thời_gian thực_hiện hợp_đồng và gửi văn_bản này đến các nhà_thầu đã nộp hồ_sơ đề_xuất . 3 . Đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo hợp_đồng : a ) Bên mời_thầu đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất được nộp theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . Nhà_thầu được đánh_giá đáp_ứng yêu_cầu khi có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm ; tất_cả yêu_cầu về kỹ_thuật đều được đánh_giá là “ đạt ” ; b ) Bên mời_thầu so_sánh giá chào của các hồ_sơ đề_xuất đáp_ứng về kỹ_thuật để xác_định hồ_sơ đề_xuất có giá chào thấp nhất . Nhà_thầu có giá chào thấp nhất sau sửa lỗi , hiệu_chỉnh sai_lệch , trừ đi giá_trị giảm_giá ( nếu có ) và không vượt giá gói_thầu sẽ được mời vào thương_thảo hợp_đồng ; c ) Việc thương_thảo hợp_đồng thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 của Nghị_định này . 4 . Trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu : Việc trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chào_hàng cạnh_tranh , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . 6 . Thời_gian trong chào_hàng cạnh_tranh thông_thường : a ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên phát_hành hồ_sơ yêu_cầu ; b ) Trường_hợp cần sửa_đổi hồ_sơ yêu_cầu , bên mời_thầu phải thông_báo cho các nhà_thầu trước thời_điểm đóng thầu tối_thiểu 03 ngày làm_việc để nhà_thầu có đủ thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất ; c ) Thời_gian đánh_giá hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 20 ngày , kể từ ngày mở_thầu đến khi bên mời_thầu có tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu kèm theo báo_cáo kết_quả đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; d ) Thời_gian thẩm_định kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình thẩm_định ; đ ) Thời_gian phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu và báo_cáo thẩm_định của đơn_vị thẩm_định ; e ) Các khoảng thời_gian khác thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Đấu_thầu " Theo đó , khi tiến_hành chào_hàng cạnh_tranh thông_thường với gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan mình thì thực_hiện theo quy_trình được nêu trên . | 212,963 | |
Quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường đối_với gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan nhà_nước như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 58 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường như sau : ... từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu và báo_cáo thẩm_định của đơn_vị thẩm_định ; e ) Các khoảng thời_gian khác thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Đấu_thầu " Theo đó, khi tiến_hành chào_hàng cạnh_tranh thông_thường với gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan mình thì thực_hiện theo quy_trình được nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 58 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường như sau : " Điều 58 . Quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các nội_dung thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá thấp nhất . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu . 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Bên mời_thầu đăng_tải thông_báo mời_chào hàng theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này . Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho các nhà_thầu có nhu_cầu tham_gia theo thời_gian quy_định trong thông_báo mời_chào hàng nhưng bảo_đảm tối_thiểu là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên các thông_tin này được đăng_tải trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia hoặc trên Báo đấu_thầu ; b ) Việc sửa_đổi , làm rõ hồ_sơ yêu_cầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; c ) Nhà_thầu nộp hồ_sơ đề_xuất đến bên mời_thầu bằng cách gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện . Mỗi nhà_thầu chỉ được nộp một hồ_sơ đề_xuất ; d ) Bên mời_thầu chịu trách_nhiệm bảo_mật các thông_tin trong hồ_sơ đề_xuất của từng nhà_thầu . Ngay sau thời_điểm đóng thầu , bên mời_thầu tiến_hành mở các hồ_sơ đề_xuất và lập biên_bản mở_thầu bao_gồm các nội_dung : Tên nhà_thầu ; giá chào ; thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ đề_xuất ; giá_trị , thời_gian có hiệu_lực của bảo_đảm dự_thầu ; thời_gian thực_hiện hợp_đồng và gửi văn_bản này đến các nhà_thầu đã nộp hồ_sơ đề_xuất . 3 . Đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo hợp_đồng : a ) Bên mời_thầu đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất được nộp theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . Nhà_thầu được đánh_giá đáp_ứng yêu_cầu khi có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm ; tất_cả yêu_cầu về kỹ_thuật đều được đánh_giá là “ đạt ” ; b ) Bên mời_thầu so_sánh giá chào của các hồ_sơ đề_xuất đáp_ứng về kỹ_thuật để xác_định hồ_sơ đề_xuất có giá chào thấp nhất . Nhà_thầu có giá chào thấp nhất sau sửa lỗi , hiệu_chỉnh sai_lệch , trừ đi giá_trị giảm_giá ( nếu có ) và không vượt giá gói_thầu sẽ được mời vào thương_thảo hợp_đồng ; c ) Việc thương_thảo hợp_đồng thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 của Nghị_định này . 4 . Trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu : Việc trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chào_hàng cạnh_tranh , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . 6 . Thời_gian trong chào_hàng cạnh_tranh thông_thường : a ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên phát_hành hồ_sơ yêu_cầu ; b ) Trường_hợp cần sửa_đổi hồ_sơ yêu_cầu , bên mời_thầu phải thông_báo cho các nhà_thầu trước thời_điểm đóng thầu tối_thiểu 03 ngày làm_việc để nhà_thầu có đủ thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất ; c ) Thời_gian đánh_giá hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 20 ngày , kể từ ngày mở_thầu đến khi bên mời_thầu có tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu kèm theo báo_cáo kết_quả đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; d ) Thời_gian thẩm_định kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình thẩm_định ; đ ) Thời_gian phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu và báo_cáo thẩm_định của đơn_vị thẩm_định ; e ) Các khoảng thời_gian khác thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Đấu_thầu " Theo đó , khi tiến_hành chào_hàng cạnh_tranh thông_thường với gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan mình thì thực_hiện theo quy_trình được nêu trên . | 212,964 | |
Em đang có một gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học trị_giá khoảng 900 triệu cho cơ_quan của mình ( Uỷ_ban_nhân_dân quận ) , em áp_dụng theo hình_thức chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn được không , quy_trình cần làm gì ạ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 thì chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với các gói_thầu sau : ... " Điều 23. Chào_hàng cạnh_tranh 1. Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức theo quy_định của Chính_phủ và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng, đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng, sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng ; c ) Gói_thầu xây_lắp công_trình đơn_giản đã có thiết_kế bản_vẽ thi_công được phê_duyệt. Theo đó, gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học thuộc trường_hợp gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng, sẵn có trên thị_trường theo quy_định vừa nêu trên nên có_thể áp_dụng hình_thức chào_hàng cạnh_tranh. Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá, thiết_bị cho cơ_quan nhà_nước thì áp_dụng theo Điều 18 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 18. Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1. Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị không quá 2 tỷ đồng và thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng, đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm tài_sản, hàng_hoá thông_dụng ( có nhiều người sử_dụng và có nguồn cung_cấp đảm_bảo, ổn_định ), | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 thì chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với các gói_thầu sau : " Điều 23 . Chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức theo quy_định của Chính_phủ và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng ; c ) Gói_thầu xây_lắp công_trình đơn_giản đã có thiết_kế bản_vẽ thi_công được phê_duyệt . Theo đó , gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học thuộc trường_hợp gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường theo quy_định vừa nêu trên nên có_thể áp_dụng hình_thức chào_hàng cạnh_tranh . Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , thiết_bị cho cơ_quan nhà_nước thì áp_dụng theo Điều 18 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 18 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị không quá 2 tỷ đồng và thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm tài_sản , hàng_hoá thông_dụng ( có nhiều người sử_dụng và có nguồn cung_cấp đảm_bảo , ổn_định ) , sẵn có trên thị_trường ( hàng_hoá được giao ngay khi có nhu_cầu mà không phải thông_qua đặt_hàng để thiết_kế , gia_công , chế_tạo , sản_xuất ) , có đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá ( theo tiêu_chuẩn Việt_Nam , tiêu_chuẩn cơ_sở , tiêu_chuẩn quốc_tế hoặc tiêu_chuẩn nước_ngoài ) và tương_đương nhau về chất_lượng ( có khả_năng thay_thế lẫn nhau do có cùng đặc_tính kỹ_thuật , tính_năng sử_dụng và các đặc_tính khác ) . " Theo Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 57 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng , gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng , gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng . " Như_vậy , theo quy_định thì gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng đối_với cơ_quan nhà_nước có_thể thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh nếu giá_trị không quá 2 tỷ đồng . Tuy_nhiên , chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn chỉ áp_dụng với gói_thầu dưới 200 triệu thôi . Do_đó , gói_thầu của anh phải thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh thông_thường . Căn_cứ Điều 58 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường như sau : " Điều 58 . Quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các nội_dung thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá thấp nhất . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu . 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Bên mời_thầu đăng_tải thông_báo mời_chào hàng theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này . Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho các nhà_thầu có nhu_cầu tham_gia theo thời_gian quy_định trong thông_báo mời_chào hàng nhưng bảo_đảm tối_thiểu là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên các thông_tin này được đăng_tải trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia hoặc trên Báo đấu_thầu ; b ) Việc sửa_đổi , làm rõ hồ_sơ yêu_cầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; c ) Nhà_thầu nộp hồ_sơ đề_xuất đến bên mời_thầu bằng cách gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện . Mỗi nhà_thầu chỉ được nộp một hồ_sơ đề_xuất ; d ) Bên mời_thầu chịu trách_nhiệm bảo_mật các thông_tin trong hồ_sơ đề_xuất của từng nhà_thầu . Ngay sau thời_điểm đóng thầu , bên mời_thầu tiến_hành mở các hồ_sơ đề_xuất và lập biên_bản mở_thầu bao_gồm các nội_dung : Tên nhà_thầu ; giá chào ; thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ đề_xuất ; giá_trị , thời_gian có hiệu_lực của bảo_đảm dự_thầu ; thời_gian thực_hiện hợp_đồng và gửi văn_bản này đến các nhà_thầu đã nộp hồ_sơ đề_xuất . 3 . Đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo hợp_đồng : a ) Bên mời_thầu đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất được nộp theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . Nhà_thầu được đánh_giá đáp_ứng yêu_cầu khi có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm ; tất_cả yêu_cầu về kỹ_thuật đều được đánh_giá là “ đạt ” ; b ) Bên mời_thầu so_sánh giá chào của các hồ_sơ đề_xuất đáp_ứng về kỹ_thuật để xác_định hồ_sơ đề_xuất có giá chào thấp nhất . Nhà_thầu có giá chào thấp nhất sau sửa lỗi , hiệu_chỉnh sai_lệch , trừ đi giá_trị giảm_giá ( nếu có ) và không vượt giá gói_thầu sẽ được mời vào thương_thảo hợp_đồng ; c ) Việc thương_thảo hợp_đồng thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 của Nghị_định này . 4 . Trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu : Việc trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chào_hàng cạnh_tranh , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . 6 . Thời_gian trong chào_hàng cạnh_tranh thông_thường : a ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên phát_hành hồ_sơ yêu_cầu ; b ) Trường_hợp cần sửa_đổi hồ_sơ yêu_cầu , bên mời_thầu phải thông_báo cho các nhà_thầu trước thời_điểm đóng thầu tối_thiểu 03 ngày làm_việc để nhà_thầu có đủ thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất ; c ) Thời_gian đánh_giá hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 20 ngày , kể từ ngày mở_thầu đến khi bên mời_thầu có tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu kèm theo báo_cáo kết_quả đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; d ) Thời_gian thẩm_định kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình thẩm_định ; đ ) Thời_gian phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu và báo_cáo thẩm_định của đơn_vị thẩm_định ; e ) Các khoảng thời_gian khác thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Đấu_thầu " Theo đó , khi tiến_hành chào_hàng cạnh_tranh thông_thường với gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan mình thì thực_hiện theo quy_trình được nêu trên . | 212,965 | |
Em đang có một gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học trị_giá khoảng 900 triệu cho cơ_quan của mình ( Uỷ_ban_nhân_dân quận ) , em áp_dụng theo hình_thức chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn được không , quy_trình cần làm gì ạ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 thì chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với các gói_thầu sau : ... a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng, đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm tài_sản, hàng_hoá thông_dụng ( có nhiều người sử_dụng và có nguồn cung_cấp đảm_bảo, ổn_định ), sẵn có trên thị_trường ( hàng_hoá được giao ngay khi có nhu_cầu mà không phải thông_qua đặt_hàng để thiết_kế, gia_công, chế_tạo, sản_xuất ), có đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá ( theo tiêu_chuẩn Việt_Nam, tiêu_chuẩn cơ_sở, tiêu_chuẩn quốc_tế hoặc tiêu_chuẩn nước_ngoài ) và tương_đương nhau về chất_lượng ( có khả_năng thay_thế lẫn nhau do có cùng đặc_tính kỹ_thuật, tính_năng sử_dụng và các đặc_tính khác ). " Theo Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 57. Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1. Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng. 2. Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng, gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 thì chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với các gói_thầu sau : " Điều 23 . Chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức theo quy_định của Chính_phủ và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng ; c ) Gói_thầu xây_lắp công_trình đơn_giản đã có thiết_kế bản_vẽ thi_công được phê_duyệt . Theo đó , gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học thuộc trường_hợp gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường theo quy_định vừa nêu trên nên có_thể áp_dụng hình_thức chào_hàng cạnh_tranh . Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , thiết_bị cho cơ_quan nhà_nước thì áp_dụng theo Điều 18 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 18 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị không quá 2 tỷ đồng và thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm tài_sản , hàng_hoá thông_dụng ( có nhiều người sử_dụng và có nguồn cung_cấp đảm_bảo , ổn_định ) , sẵn có trên thị_trường ( hàng_hoá được giao ngay khi có nhu_cầu mà không phải thông_qua đặt_hàng để thiết_kế , gia_công , chế_tạo , sản_xuất ) , có đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá ( theo tiêu_chuẩn Việt_Nam , tiêu_chuẩn cơ_sở , tiêu_chuẩn quốc_tế hoặc tiêu_chuẩn nước_ngoài ) và tương_đương nhau về chất_lượng ( có khả_năng thay_thế lẫn nhau do có cùng đặc_tính kỹ_thuật , tính_năng sử_dụng và các đặc_tính khác ) . " Theo Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 57 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng , gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng , gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng . " Như_vậy , theo quy_định thì gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng đối_với cơ_quan nhà_nước có_thể thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh nếu giá_trị không quá 2 tỷ đồng . Tuy_nhiên , chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn chỉ áp_dụng với gói_thầu dưới 200 triệu thôi . Do_đó , gói_thầu của anh phải thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh thông_thường . Căn_cứ Điều 58 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường như sau : " Điều 58 . Quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các nội_dung thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá thấp nhất . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu . 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Bên mời_thầu đăng_tải thông_báo mời_chào hàng theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này . Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho các nhà_thầu có nhu_cầu tham_gia theo thời_gian quy_định trong thông_báo mời_chào hàng nhưng bảo_đảm tối_thiểu là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên các thông_tin này được đăng_tải trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia hoặc trên Báo đấu_thầu ; b ) Việc sửa_đổi , làm rõ hồ_sơ yêu_cầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; c ) Nhà_thầu nộp hồ_sơ đề_xuất đến bên mời_thầu bằng cách gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện . Mỗi nhà_thầu chỉ được nộp một hồ_sơ đề_xuất ; d ) Bên mời_thầu chịu trách_nhiệm bảo_mật các thông_tin trong hồ_sơ đề_xuất của từng nhà_thầu . Ngay sau thời_điểm đóng thầu , bên mời_thầu tiến_hành mở các hồ_sơ đề_xuất và lập biên_bản mở_thầu bao_gồm các nội_dung : Tên nhà_thầu ; giá chào ; thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ đề_xuất ; giá_trị , thời_gian có hiệu_lực của bảo_đảm dự_thầu ; thời_gian thực_hiện hợp_đồng và gửi văn_bản này đến các nhà_thầu đã nộp hồ_sơ đề_xuất . 3 . Đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo hợp_đồng : a ) Bên mời_thầu đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất được nộp theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . Nhà_thầu được đánh_giá đáp_ứng yêu_cầu khi có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm ; tất_cả yêu_cầu về kỹ_thuật đều được đánh_giá là “ đạt ” ; b ) Bên mời_thầu so_sánh giá chào của các hồ_sơ đề_xuất đáp_ứng về kỹ_thuật để xác_định hồ_sơ đề_xuất có giá chào thấp nhất . Nhà_thầu có giá chào thấp nhất sau sửa lỗi , hiệu_chỉnh sai_lệch , trừ đi giá_trị giảm_giá ( nếu có ) và không vượt giá gói_thầu sẽ được mời vào thương_thảo hợp_đồng ; c ) Việc thương_thảo hợp_đồng thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 của Nghị_định này . 4 . Trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu : Việc trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chào_hàng cạnh_tranh , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . 6 . Thời_gian trong chào_hàng cạnh_tranh thông_thường : a ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên phát_hành hồ_sơ yêu_cầu ; b ) Trường_hợp cần sửa_đổi hồ_sơ yêu_cầu , bên mời_thầu phải thông_báo cho các nhà_thầu trước thời_điểm đóng thầu tối_thiểu 03 ngày làm_việc để nhà_thầu có đủ thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất ; c ) Thời_gian đánh_giá hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 20 ngày , kể từ ngày mở_thầu đến khi bên mời_thầu có tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu kèm theo báo_cáo kết_quả đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; d ) Thời_gian thẩm_định kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình thẩm_định ; đ ) Thời_gian phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu và báo_cáo thẩm_định của đơn_vị thẩm_định ; e ) Các khoảng thời_gian khác thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Đấu_thầu " Theo đó , khi tiến_hành chào_hàng cạnh_tranh thông_thường với gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan mình thì thực_hiện theo quy_trình được nêu trên . | 212,966 | |
Em đang có một gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học trị_giá khoảng 900 triệu cho cơ_quan của mình ( Uỷ_ban_nhân_dân quận ) , em áp_dụng theo hình_thức chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn được không , quy_trình cần làm gì ạ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 thì chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với các gói_thầu sau : ... Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng, gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng, gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng. " Như_vậy, theo quy_định thì gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng, sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng đối_với cơ_quan nhà_nước có_thể thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh nếu giá_trị không quá 2 tỷ đồng. Tuy_nhiên, chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn chỉ áp_dụng với gói_thầu dưới 200 triệu thôi. Do_đó, gói_thầu của anh phải thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh thông_thường. Căn_cứ Điều 58 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường như sau : " Điều 58. Quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường 1. Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này. Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các nội_dung thông_tin tóm_tắt về dự_án, gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực, kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 thì chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với các gói_thầu sau : " Điều 23 . Chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức theo quy_định của Chính_phủ và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng ; c ) Gói_thầu xây_lắp công_trình đơn_giản đã có thiết_kế bản_vẽ thi_công được phê_duyệt . Theo đó , gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học thuộc trường_hợp gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường theo quy_định vừa nêu trên nên có_thể áp_dụng hình_thức chào_hàng cạnh_tranh . Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , thiết_bị cho cơ_quan nhà_nước thì áp_dụng theo Điều 18 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 18 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị không quá 2 tỷ đồng và thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm tài_sản , hàng_hoá thông_dụng ( có nhiều người sử_dụng và có nguồn cung_cấp đảm_bảo , ổn_định ) , sẵn có trên thị_trường ( hàng_hoá được giao ngay khi có nhu_cầu mà không phải thông_qua đặt_hàng để thiết_kế , gia_công , chế_tạo , sản_xuất ) , có đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá ( theo tiêu_chuẩn Việt_Nam , tiêu_chuẩn cơ_sở , tiêu_chuẩn quốc_tế hoặc tiêu_chuẩn nước_ngoài ) và tương_đương nhau về chất_lượng ( có khả_năng thay_thế lẫn nhau do có cùng đặc_tính kỹ_thuật , tính_năng sử_dụng và các đặc_tính khác ) . " Theo Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 57 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng , gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng , gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng . " Như_vậy , theo quy_định thì gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng đối_với cơ_quan nhà_nước có_thể thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh nếu giá_trị không quá 2 tỷ đồng . Tuy_nhiên , chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn chỉ áp_dụng với gói_thầu dưới 200 triệu thôi . Do_đó , gói_thầu của anh phải thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh thông_thường . Căn_cứ Điều 58 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường như sau : " Điều 58 . Quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các nội_dung thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá thấp nhất . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu . 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Bên mời_thầu đăng_tải thông_báo mời_chào hàng theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này . Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho các nhà_thầu có nhu_cầu tham_gia theo thời_gian quy_định trong thông_báo mời_chào hàng nhưng bảo_đảm tối_thiểu là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên các thông_tin này được đăng_tải trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia hoặc trên Báo đấu_thầu ; b ) Việc sửa_đổi , làm rõ hồ_sơ yêu_cầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; c ) Nhà_thầu nộp hồ_sơ đề_xuất đến bên mời_thầu bằng cách gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện . Mỗi nhà_thầu chỉ được nộp một hồ_sơ đề_xuất ; d ) Bên mời_thầu chịu trách_nhiệm bảo_mật các thông_tin trong hồ_sơ đề_xuất của từng nhà_thầu . Ngay sau thời_điểm đóng thầu , bên mời_thầu tiến_hành mở các hồ_sơ đề_xuất và lập biên_bản mở_thầu bao_gồm các nội_dung : Tên nhà_thầu ; giá chào ; thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ đề_xuất ; giá_trị , thời_gian có hiệu_lực của bảo_đảm dự_thầu ; thời_gian thực_hiện hợp_đồng và gửi văn_bản này đến các nhà_thầu đã nộp hồ_sơ đề_xuất . 3 . Đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo hợp_đồng : a ) Bên mời_thầu đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất được nộp theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . Nhà_thầu được đánh_giá đáp_ứng yêu_cầu khi có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm ; tất_cả yêu_cầu về kỹ_thuật đều được đánh_giá là “ đạt ” ; b ) Bên mời_thầu so_sánh giá chào của các hồ_sơ đề_xuất đáp_ứng về kỹ_thuật để xác_định hồ_sơ đề_xuất có giá chào thấp nhất . Nhà_thầu có giá chào thấp nhất sau sửa lỗi , hiệu_chỉnh sai_lệch , trừ đi giá_trị giảm_giá ( nếu có ) và không vượt giá gói_thầu sẽ được mời vào thương_thảo hợp_đồng ; c ) Việc thương_thảo hợp_đồng thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 của Nghị_định này . 4 . Trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu : Việc trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chào_hàng cạnh_tranh , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . 6 . Thời_gian trong chào_hàng cạnh_tranh thông_thường : a ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên phát_hành hồ_sơ yêu_cầu ; b ) Trường_hợp cần sửa_đổi hồ_sơ yêu_cầu , bên mời_thầu phải thông_báo cho các nhà_thầu trước thời_điểm đóng thầu tối_thiểu 03 ngày làm_việc để nhà_thầu có đủ thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất ; c ) Thời_gian đánh_giá hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 20 ngày , kể từ ngày mở_thầu đến khi bên mời_thầu có tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu kèm theo báo_cáo kết_quả đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; d ) Thời_gian thẩm_định kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình thẩm_định ; đ ) Thời_gian phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu và báo_cáo thẩm_định của đơn_vị thẩm_định ; e ) Các khoảng thời_gian khác thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Đấu_thầu " Theo đó , khi tiến_hành chào_hàng cạnh_tranh thông_thường với gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan mình thì thực_hiện theo quy_trình được nêu trên . | 212,967 | |
Em đang có một gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học trị_giá khoảng 900 triệu cho cơ_quan của mình ( Uỷ_ban_nhân_dân quận ) , em áp_dụng theo hình_thức chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn được không , quy_trình cần làm gì ạ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 thì chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với các gói_thầu sau : ... . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các nội_dung thông_tin tóm_tắt về dự_án, gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực, kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá thấp nhất. Sử_dụng tiêu_chí đạt, không đạt để đánh_giá về năng_lực, kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt, báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu. 2. Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Bên mời_thầu đăng_tải thông_báo mời_chào hàng theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này. Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho các nhà_thầu có nhu_cầu tham_gia theo thời_gian quy_định trong thông_báo mời_chào hàng nhưng bảo_đảm tối_thiểu là 03 ngày làm_việc, kể từ ngày đầu_tiên các thông_tin này được đăng_tải trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia hoặc trên Báo đấu_thầu ; b ) Việc sửa_đổi, làm rõ hồ_sơ yêu_cầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 thì chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với các gói_thầu sau : " Điều 23 . Chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức theo quy_định của Chính_phủ và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng ; c ) Gói_thầu xây_lắp công_trình đơn_giản đã có thiết_kế bản_vẽ thi_công được phê_duyệt . Theo đó , gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học thuộc trường_hợp gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường theo quy_định vừa nêu trên nên có_thể áp_dụng hình_thức chào_hàng cạnh_tranh . Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , thiết_bị cho cơ_quan nhà_nước thì áp_dụng theo Điều 18 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 18 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị không quá 2 tỷ đồng và thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm tài_sản , hàng_hoá thông_dụng ( có nhiều người sử_dụng và có nguồn cung_cấp đảm_bảo , ổn_định ) , sẵn có trên thị_trường ( hàng_hoá được giao ngay khi có nhu_cầu mà không phải thông_qua đặt_hàng để thiết_kế , gia_công , chế_tạo , sản_xuất ) , có đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá ( theo tiêu_chuẩn Việt_Nam , tiêu_chuẩn cơ_sở , tiêu_chuẩn quốc_tế hoặc tiêu_chuẩn nước_ngoài ) và tương_đương nhau về chất_lượng ( có khả_năng thay_thế lẫn nhau do có cùng đặc_tính kỹ_thuật , tính_năng sử_dụng và các đặc_tính khác ) . " Theo Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 57 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng , gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng , gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng . " Như_vậy , theo quy_định thì gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng đối_với cơ_quan nhà_nước có_thể thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh nếu giá_trị không quá 2 tỷ đồng . Tuy_nhiên , chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn chỉ áp_dụng với gói_thầu dưới 200 triệu thôi . Do_đó , gói_thầu của anh phải thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh thông_thường . Căn_cứ Điều 58 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường như sau : " Điều 58 . Quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các nội_dung thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá thấp nhất . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu . 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Bên mời_thầu đăng_tải thông_báo mời_chào hàng theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này . Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho các nhà_thầu có nhu_cầu tham_gia theo thời_gian quy_định trong thông_báo mời_chào hàng nhưng bảo_đảm tối_thiểu là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên các thông_tin này được đăng_tải trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia hoặc trên Báo đấu_thầu ; b ) Việc sửa_đổi , làm rõ hồ_sơ yêu_cầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; c ) Nhà_thầu nộp hồ_sơ đề_xuất đến bên mời_thầu bằng cách gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện . Mỗi nhà_thầu chỉ được nộp một hồ_sơ đề_xuất ; d ) Bên mời_thầu chịu trách_nhiệm bảo_mật các thông_tin trong hồ_sơ đề_xuất của từng nhà_thầu . Ngay sau thời_điểm đóng thầu , bên mời_thầu tiến_hành mở các hồ_sơ đề_xuất và lập biên_bản mở_thầu bao_gồm các nội_dung : Tên nhà_thầu ; giá chào ; thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ đề_xuất ; giá_trị , thời_gian có hiệu_lực của bảo_đảm dự_thầu ; thời_gian thực_hiện hợp_đồng và gửi văn_bản này đến các nhà_thầu đã nộp hồ_sơ đề_xuất . 3 . Đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo hợp_đồng : a ) Bên mời_thầu đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất được nộp theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . Nhà_thầu được đánh_giá đáp_ứng yêu_cầu khi có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm ; tất_cả yêu_cầu về kỹ_thuật đều được đánh_giá là “ đạt ” ; b ) Bên mời_thầu so_sánh giá chào của các hồ_sơ đề_xuất đáp_ứng về kỹ_thuật để xác_định hồ_sơ đề_xuất có giá chào thấp nhất . Nhà_thầu có giá chào thấp nhất sau sửa lỗi , hiệu_chỉnh sai_lệch , trừ đi giá_trị giảm_giá ( nếu có ) và không vượt giá gói_thầu sẽ được mời vào thương_thảo hợp_đồng ; c ) Việc thương_thảo hợp_đồng thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 của Nghị_định này . 4 . Trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu : Việc trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chào_hàng cạnh_tranh , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . 6 . Thời_gian trong chào_hàng cạnh_tranh thông_thường : a ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên phát_hành hồ_sơ yêu_cầu ; b ) Trường_hợp cần sửa_đổi hồ_sơ yêu_cầu , bên mời_thầu phải thông_báo cho các nhà_thầu trước thời_điểm đóng thầu tối_thiểu 03 ngày làm_việc để nhà_thầu có đủ thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất ; c ) Thời_gian đánh_giá hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 20 ngày , kể từ ngày mở_thầu đến khi bên mời_thầu có tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu kèm theo báo_cáo kết_quả đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; d ) Thời_gian thẩm_định kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình thẩm_định ; đ ) Thời_gian phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu và báo_cáo thẩm_định của đơn_vị thẩm_định ; e ) Các khoảng thời_gian khác thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Đấu_thầu " Theo đó , khi tiến_hành chào_hàng cạnh_tranh thông_thường với gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan mình thì thực_hiện theo quy_trình được nêu trên . | 212,968 | |
Em đang có một gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học trị_giá khoảng 900 triệu cho cơ_quan của mình ( Uỷ_ban_nhân_dân quận ) , em áp_dụng theo hình_thức chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn được không , quy_trình cần làm gì ạ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 thì chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với các gói_thầu sau : ... ngày đầu_tiên các thông_tin này được đăng_tải trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia hoặc trên Báo đấu_thầu ; b ) Việc sửa_đổi, làm rõ hồ_sơ yêu_cầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; c ) Nhà_thầu nộp hồ_sơ đề_xuất đến bên mời_thầu bằng cách gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện. Mỗi nhà_thầu chỉ được nộp một hồ_sơ đề_xuất ; d ) Bên mời_thầu chịu trách_nhiệm bảo_mật các thông_tin trong hồ_sơ đề_xuất của từng nhà_thầu. Ngay sau thời_điểm đóng thầu, bên mời_thầu tiến_hành mở các hồ_sơ đề_xuất và lập biên_bản mở_thầu bao_gồm các nội_dung : Tên nhà_thầu ; giá chào ; thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ đề_xuất ; giá_trị, thời_gian có hiệu_lực của bảo_đảm dự_thầu ; thời_gian thực_hiện hợp_đồng và gửi văn_bản này đến các nhà_thầu đã nộp hồ_sơ đề_xuất. 3. Đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo hợp_đồng : a ) Bên mời_thầu đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất được nộp theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu. Nhà_thầu được đánh_giá đáp_ứng yêu_cầu khi có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực, kinh_nghiệm ; tất_cả yêu_cầu về kỹ_thuật đều được đánh_giá là “ đạt ” ; b ) Bên mời_thầu | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 thì chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với các gói_thầu sau : " Điều 23 . Chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức theo quy_định của Chính_phủ và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng ; c ) Gói_thầu xây_lắp công_trình đơn_giản đã có thiết_kế bản_vẽ thi_công được phê_duyệt . Theo đó , gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học thuộc trường_hợp gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường theo quy_định vừa nêu trên nên có_thể áp_dụng hình_thức chào_hàng cạnh_tranh . Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , thiết_bị cho cơ_quan nhà_nước thì áp_dụng theo Điều 18 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 18 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị không quá 2 tỷ đồng và thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm tài_sản , hàng_hoá thông_dụng ( có nhiều người sử_dụng và có nguồn cung_cấp đảm_bảo , ổn_định ) , sẵn có trên thị_trường ( hàng_hoá được giao ngay khi có nhu_cầu mà không phải thông_qua đặt_hàng để thiết_kế , gia_công , chế_tạo , sản_xuất ) , có đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá ( theo tiêu_chuẩn Việt_Nam , tiêu_chuẩn cơ_sở , tiêu_chuẩn quốc_tế hoặc tiêu_chuẩn nước_ngoài ) và tương_đương nhau về chất_lượng ( có khả_năng thay_thế lẫn nhau do có cùng đặc_tính kỹ_thuật , tính_năng sử_dụng và các đặc_tính khác ) . " Theo Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 57 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng , gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng , gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng . " Như_vậy , theo quy_định thì gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng đối_với cơ_quan nhà_nước có_thể thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh nếu giá_trị không quá 2 tỷ đồng . Tuy_nhiên , chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn chỉ áp_dụng với gói_thầu dưới 200 triệu thôi . Do_đó , gói_thầu của anh phải thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh thông_thường . Căn_cứ Điều 58 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường như sau : " Điều 58 . Quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các nội_dung thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá thấp nhất . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu . 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Bên mời_thầu đăng_tải thông_báo mời_chào hàng theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này . Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho các nhà_thầu có nhu_cầu tham_gia theo thời_gian quy_định trong thông_báo mời_chào hàng nhưng bảo_đảm tối_thiểu là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên các thông_tin này được đăng_tải trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia hoặc trên Báo đấu_thầu ; b ) Việc sửa_đổi , làm rõ hồ_sơ yêu_cầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; c ) Nhà_thầu nộp hồ_sơ đề_xuất đến bên mời_thầu bằng cách gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện . Mỗi nhà_thầu chỉ được nộp một hồ_sơ đề_xuất ; d ) Bên mời_thầu chịu trách_nhiệm bảo_mật các thông_tin trong hồ_sơ đề_xuất của từng nhà_thầu . Ngay sau thời_điểm đóng thầu , bên mời_thầu tiến_hành mở các hồ_sơ đề_xuất và lập biên_bản mở_thầu bao_gồm các nội_dung : Tên nhà_thầu ; giá chào ; thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ đề_xuất ; giá_trị , thời_gian có hiệu_lực của bảo_đảm dự_thầu ; thời_gian thực_hiện hợp_đồng và gửi văn_bản này đến các nhà_thầu đã nộp hồ_sơ đề_xuất . 3 . Đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo hợp_đồng : a ) Bên mời_thầu đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất được nộp theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . Nhà_thầu được đánh_giá đáp_ứng yêu_cầu khi có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm ; tất_cả yêu_cầu về kỹ_thuật đều được đánh_giá là “ đạt ” ; b ) Bên mời_thầu so_sánh giá chào của các hồ_sơ đề_xuất đáp_ứng về kỹ_thuật để xác_định hồ_sơ đề_xuất có giá chào thấp nhất . Nhà_thầu có giá chào thấp nhất sau sửa lỗi , hiệu_chỉnh sai_lệch , trừ đi giá_trị giảm_giá ( nếu có ) và không vượt giá gói_thầu sẽ được mời vào thương_thảo hợp_đồng ; c ) Việc thương_thảo hợp_đồng thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 của Nghị_định này . 4 . Trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu : Việc trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chào_hàng cạnh_tranh , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . 6 . Thời_gian trong chào_hàng cạnh_tranh thông_thường : a ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên phát_hành hồ_sơ yêu_cầu ; b ) Trường_hợp cần sửa_đổi hồ_sơ yêu_cầu , bên mời_thầu phải thông_báo cho các nhà_thầu trước thời_điểm đóng thầu tối_thiểu 03 ngày làm_việc để nhà_thầu có đủ thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất ; c ) Thời_gian đánh_giá hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 20 ngày , kể từ ngày mở_thầu đến khi bên mời_thầu có tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu kèm theo báo_cáo kết_quả đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; d ) Thời_gian thẩm_định kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình thẩm_định ; đ ) Thời_gian phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu và báo_cáo thẩm_định của đơn_vị thẩm_định ; e ) Các khoảng thời_gian khác thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Đấu_thầu " Theo đó , khi tiến_hành chào_hàng cạnh_tranh thông_thường với gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan mình thì thực_hiện theo quy_trình được nêu trên . | 212,969 | |
Em đang có một gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học trị_giá khoảng 900 triệu cho cơ_quan của mình ( Uỷ_ban_nhân_dân quận ) , em áp_dụng theo hình_thức chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn được không , quy_trình cần làm gì ạ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 thì chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với các gói_thầu sau : ... đánh_giá đáp_ứng yêu_cầu khi có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực, kinh_nghiệm ; tất_cả yêu_cầu về kỹ_thuật đều được đánh_giá là “ đạt ” ; b ) Bên mời_thầu so_sánh giá chào của các hồ_sơ đề_xuất đáp_ứng về kỹ_thuật để xác_định hồ_sơ đề_xuất có giá chào thấp nhất. Nhà_thầu có giá chào thấp nhất sau sửa lỗi, hiệu_chỉnh sai_lệch, trừ đi giá_trị giảm_giá ( nếu có ) và không vượt giá gói_thầu sẽ được mời vào thương_thảo hợp_đồng ; c ) Việc thương_thảo hợp_đồng thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 của Nghị_định này. 4. Trình, thẩm_định, phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu : Việc trình, thẩm_định, phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này. 5. Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chào_hàng cạnh_tranh, biên_bản thương_thảo hợp_đồng, hồ_sơ đề_xuất, hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác. 6. Thời_gian trong chào_hàng cạnh_tranh thông_thường : a ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày đầu_tiên phát_hành hồ_sơ yêu_cầu ; b ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 thì chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với các gói_thầu sau : " Điều 23 . Chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức theo quy_định của Chính_phủ và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng ; c ) Gói_thầu xây_lắp công_trình đơn_giản đã có thiết_kế bản_vẽ thi_công được phê_duyệt . Theo đó , gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học thuộc trường_hợp gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường theo quy_định vừa nêu trên nên có_thể áp_dụng hình_thức chào_hàng cạnh_tranh . Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , thiết_bị cho cơ_quan nhà_nước thì áp_dụng theo Điều 18 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 18 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị không quá 2 tỷ đồng và thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm tài_sản , hàng_hoá thông_dụng ( có nhiều người sử_dụng và có nguồn cung_cấp đảm_bảo , ổn_định ) , sẵn có trên thị_trường ( hàng_hoá được giao ngay khi có nhu_cầu mà không phải thông_qua đặt_hàng để thiết_kế , gia_công , chế_tạo , sản_xuất ) , có đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá ( theo tiêu_chuẩn Việt_Nam , tiêu_chuẩn cơ_sở , tiêu_chuẩn quốc_tế hoặc tiêu_chuẩn nước_ngoài ) và tương_đương nhau về chất_lượng ( có khả_năng thay_thế lẫn nhau do có cùng đặc_tính kỹ_thuật , tính_năng sử_dụng và các đặc_tính khác ) . " Theo Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 57 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng , gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng , gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng . " Như_vậy , theo quy_định thì gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng đối_với cơ_quan nhà_nước có_thể thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh nếu giá_trị không quá 2 tỷ đồng . Tuy_nhiên , chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn chỉ áp_dụng với gói_thầu dưới 200 triệu thôi . Do_đó , gói_thầu của anh phải thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh thông_thường . Căn_cứ Điều 58 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường như sau : " Điều 58 . Quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các nội_dung thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá thấp nhất . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu . 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Bên mời_thầu đăng_tải thông_báo mời_chào hàng theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này . Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho các nhà_thầu có nhu_cầu tham_gia theo thời_gian quy_định trong thông_báo mời_chào hàng nhưng bảo_đảm tối_thiểu là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên các thông_tin này được đăng_tải trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia hoặc trên Báo đấu_thầu ; b ) Việc sửa_đổi , làm rõ hồ_sơ yêu_cầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; c ) Nhà_thầu nộp hồ_sơ đề_xuất đến bên mời_thầu bằng cách gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện . Mỗi nhà_thầu chỉ được nộp một hồ_sơ đề_xuất ; d ) Bên mời_thầu chịu trách_nhiệm bảo_mật các thông_tin trong hồ_sơ đề_xuất của từng nhà_thầu . Ngay sau thời_điểm đóng thầu , bên mời_thầu tiến_hành mở các hồ_sơ đề_xuất và lập biên_bản mở_thầu bao_gồm các nội_dung : Tên nhà_thầu ; giá chào ; thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ đề_xuất ; giá_trị , thời_gian có hiệu_lực của bảo_đảm dự_thầu ; thời_gian thực_hiện hợp_đồng và gửi văn_bản này đến các nhà_thầu đã nộp hồ_sơ đề_xuất . 3 . Đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo hợp_đồng : a ) Bên mời_thầu đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất được nộp theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . Nhà_thầu được đánh_giá đáp_ứng yêu_cầu khi có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm ; tất_cả yêu_cầu về kỹ_thuật đều được đánh_giá là “ đạt ” ; b ) Bên mời_thầu so_sánh giá chào của các hồ_sơ đề_xuất đáp_ứng về kỹ_thuật để xác_định hồ_sơ đề_xuất có giá chào thấp nhất . Nhà_thầu có giá chào thấp nhất sau sửa lỗi , hiệu_chỉnh sai_lệch , trừ đi giá_trị giảm_giá ( nếu có ) và không vượt giá gói_thầu sẽ được mời vào thương_thảo hợp_đồng ; c ) Việc thương_thảo hợp_đồng thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 của Nghị_định này . 4 . Trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu : Việc trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chào_hàng cạnh_tranh , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . 6 . Thời_gian trong chào_hàng cạnh_tranh thông_thường : a ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên phát_hành hồ_sơ yêu_cầu ; b ) Trường_hợp cần sửa_đổi hồ_sơ yêu_cầu , bên mời_thầu phải thông_báo cho các nhà_thầu trước thời_điểm đóng thầu tối_thiểu 03 ngày làm_việc để nhà_thầu có đủ thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất ; c ) Thời_gian đánh_giá hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 20 ngày , kể từ ngày mở_thầu đến khi bên mời_thầu có tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu kèm theo báo_cáo kết_quả đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; d ) Thời_gian thẩm_định kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình thẩm_định ; đ ) Thời_gian phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu và báo_cáo thẩm_định của đơn_vị thẩm_định ; e ) Các khoảng thời_gian khác thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Đấu_thầu " Theo đó , khi tiến_hành chào_hàng cạnh_tranh thông_thường với gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan mình thì thực_hiện theo quy_trình được nêu trên . | 212,970 | |
Em đang có một gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học trị_giá khoảng 900 triệu cho cơ_quan của mình ( Uỷ_ban_nhân_dân quận ) , em áp_dụng theo hình_thức chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn được không , quy_trình cần làm gì ạ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 thì chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với các gói_thầu sau : ... khác. 6. Thời_gian trong chào_hàng cạnh_tranh thông_thường : a ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày đầu_tiên phát_hành hồ_sơ yêu_cầu ; b ) Trường_hợp cần sửa_đổi hồ_sơ yêu_cầu, bên mời_thầu phải thông_báo cho các nhà_thầu trước thời_điểm đóng thầu tối_thiểu 03 ngày làm_việc để nhà_thầu có đủ thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất ; c ) Thời_gian đánh_giá hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 20 ngày, kể từ ngày mở_thầu đến khi bên mời_thầu có tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu kèm theo báo_cáo kết_quả đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; d ) Thời_gian thẩm_định kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình thẩm_định ; đ ) Thời_gian phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu và báo_cáo thẩm_định của đơn_vị thẩm_định ; e ) Các khoảng thời_gian khác thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Đấu_thầu " Theo đó, khi tiến_hành chào_hàng cạnh_tranh thông_thường với gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan mình thì thực_hiện theo quy_trình được nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 thì chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với các gói_thầu sau : " Điều 23 . Chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức theo quy_định của Chính_phủ và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng ; c ) Gói_thầu xây_lắp công_trình đơn_giản đã có thiết_kế bản_vẽ thi_công được phê_duyệt . Theo đó , gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học thuộc trường_hợp gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường theo quy_định vừa nêu trên nên có_thể áp_dụng hình_thức chào_hàng cạnh_tranh . Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , thiết_bị cho cơ_quan nhà_nước thì áp_dụng theo Điều 18 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 18 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị không quá 2 tỷ đồng và thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm tài_sản , hàng_hoá thông_dụng ( có nhiều người sử_dụng và có nguồn cung_cấp đảm_bảo , ổn_định ) , sẵn có trên thị_trường ( hàng_hoá được giao ngay khi có nhu_cầu mà không phải thông_qua đặt_hàng để thiết_kế , gia_công , chế_tạo , sản_xuất ) , có đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá ( theo tiêu_chuẩn Việt_Nam , tiêu_chuẩn cơ_sở , tiêu_chuẩn quốc_tế hoặc tiêu_chuẩn nước_ngoài ) và tương_đương nhau về chất_lượng ( có khả_năng thay_thế lẫn nhau do có cùng đặc_tính kỹ_thuật , tính_năng sử_dụng và các đặc_tính khác ) . " Theo Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 57 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng , gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng , gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng . " Như_vậy , theo quy_định thì gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng đối_với cơ_quan nhà_nước có_thể thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh nếu giá_trị không quá 2 tỷ đồng . Tuy_nhiên , chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn chỉ áp_dụng với gói_thầu dưới 200 triệu thôi . Do_đó , gói_thầu của anh phải thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh thông_thường . Căn_cứ Điều 58 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường như sau : " Điều 58 . Quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các nội_dung thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá thấp nhất . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu . 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Bên mời_thầu đăng_tải thông_báo mời_chào hàng theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này . Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho các nhà_thầu có nhu_cầu tham_gia theo thời_gian quy_định trong thông_báo mời_chào hàng nhưng bảo_đảm tối_thiểu là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên các thông_tin này được đăng_tải trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia hoặc trên Báo đấu_thầu ; b ) Việc sửa_đổi , làm rõ hồ_sơ yêu_cầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; c ) Nhà_thầu nộp hồ_sơ đề_xuất đến bên mời_thầu bằng cách gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện . Mỗi nhà_thầu chỉ được nộp một hồ_sơ đề_xuất ; d ) Bên mời_thầu chịu trách_nhiệm bảo_mật các thông_tin trong hồ_sơ đề_xuất của từng nhà_thầu . Ngay sau thời_điểm đóng thầu , bên mời_thầu tiến_hành mở các hồ_sơ đề_xuất và lập biên_bản mở_thầu bao_gồm các nội_dung : Tên nhà_thầu ; giá chào ; thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ đề_xuất ; giá_trị , thời_gian có hiệu_lực của bảo_đảm dự_thầu ; thời_gian thực_hiện hợp_đồng và gửi văn_bản này đến các nhà_thầu đã nộp hồ_sơ đề_xuất . 3 . Đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo hợp_đồng : a ) Bên mời_thầu đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất được nộp theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . Nhà_thầu được đánh_giá đáp_ứng yêu_cầu khi có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm ; tất_cả yêu_cầu về kỹ_thuật đều được đánh_giá là “ đạt ” ; b ) Bên mời_thầu so_sánh giá chào của các hồ_sơ đề_xuất đáp_ứng về kỹ_thuật để xác_định hồ_sơ đề_xuất có giá chào thấp nhất . Nhà_thầu có giá chào thấp nhất sau sửa lỗi , hiệu_chỉnh sai_lệch , trừ đi giá_trị giảm_giá ( nếu có ) và không vượt giá gói_thầu sẽ được mời vào thương_thảo hợp_đồng ; c ) Việc thương_thảo hợp_đồng thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 của Nghị_định này . 4 . Trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu : Việc trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chào_hàng cạnh_tranh , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . 6 . Thời_gian trong chào_hàng cạnh_tranh thông_thường : a ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên phát_hành hồ_sơ yêu_cầu ; b ) Trường_hợp cần sửa_đổi hồ_sơ yêu_cầu , bên mời_thầu phải thông_báo cho các nhà_thầu trước thời_điểm đóng thầu tối_thiểu 03 ngày làm_việc để nhà_thầu có đủ thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất ; c ) Thời_gian đánh_giá hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 20 ngày , kể từ ngày mở_thầu đến khi bên mời_thầu có tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu kèm theo báo_cáo kết_quả đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; d ) Thời_gian thẩm_định kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình thẩm_định ; đ ) Thời_gian phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu và báo_cáo thẩm_định của đơn_vị thẩm_định ; e ) Các khoảng thời_gian khác thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Đấu_thầu " Theo đó , khi tiến_hành chào_hàng cạnh_tranh thông_thường với gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan mình thì thực_hiện theo quy_trình được nêu trên . | 212,971 | |
Em đang có một gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học trị_giá khoảng 900 triệu cho cơ_quan của mình ( Uỷ_ban_nhân_dân quận ) , em áp_dụng theo hình_thức chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn được không , quy_trình cần làm gì ạ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 thì chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với các gói_thầu sau : ... Đấu_thầu " Theo đó, khi tiến_hành chào_hàng cạnh_tranh thông_thường với gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan mình thì thực_hiện theo quy_trình được nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 thì chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với các gói_thầu sau : " Điều 23 . Chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức theo quy_định của Chính_phủ và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng ; c ) Gói_thầu xây_lắp công_trình đơn_giản đã có thiết_kế bản_vẽ thi_công được phê_duyệt . Theo đó , gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học thuộc trường_hợp gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường theo quy_định vừa nêu trên nên có_thể áp_dụng hình_thức chào_hàng cạnh_tranh . Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , thiết_bị cho cơ_quan nhà_nước thì áp_dụng theo Điều 18 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 18 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị không quá 2 tỷ đồng và thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm tài_sản , hàng_hoá thông_dụng ( có nhiều người sử_dụng và có nguồn cung_cấp đảm_bảo , ổn_định ) , sẵn có trên thị_trường ( hàng_hoá được giao ngay khi có nhu_cầu mà không phải thông_qua đặt_hàng để thiết_kế , gia_công , chế_tạo , sản_xuất ) , có đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá ( theo tiêu_chuẩn Việt_Nam , tiêu_chuẩn cơ_sở , tiêu_chuẩn quốc_tế hoặc tiêu_chuẩn nước_ngoài ) và tương_đương nhau về chất_lượng ( có khả_năng thay_thế lẫn nhau do có cùng đặc_tính kỹ_thuật , tính_năng sử_dụng và các đặc_tính khác ) . " Theo Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 57 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng , gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng , gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng . " Như_vậy , theo quy_định thì gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng đối_với cơ_quan nhà_nước có_thể thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh nếu giá_trị không quá 2 tỷ đồng . Tuy_nhiên , chào_hàng cạnh_tranh rút_gọn chỉ áp_dụng với gói_thầu dưới 200 triệu thôi . Do_đó , gói_thầu của anh phải thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh thông_thường . Căn_cứ Điều 58 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường như sau : " Điều 58 . Quy_trình chào_hàng cạnh_tranh thông_thường 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các nội_dung thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá thấp nhất . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu . 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Bên mời_thầu đăng_tải thông_báo mời_chào hàng theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này . Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho các nhà_thầu có nhu_cầu tham_gia theo thời_gian quy_định trong thông_báo mời_chào hàng nhưng bảo_đảm tối_thiểu là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên các thông_tin này được đăng_tải trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia hoặc trên Báo đấu_thầu ; b ) Việc sửa_đổi , làm rõ hồ_sơ yêu_cầu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; c ) Nhà_thầu nộp hồ_sơ đề_xuất đến bên mời_thầu bằng cách gửi trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện . Mỗi nhà_thầu chỉ được nộp một hồ_sơ đề_xuất ; d ) Bên mời_thầu chịu trách_nhiệm bảo_mật các thông_tin trong hồ_sơ đề_xuất của từng nhà_thầu . Ngay sau thời_điểm đóng thầu , bên mời_thầu tiến_hành mở các hồ_sơ đề_xuất và lập biên_bản mở_thầu bao_gồm các nội_dung : Tên nhà_thầu ; giá chào ; thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ đề_xuất ; giá_trị , thời_gian có hiệu_lực của bảo_đảm dự_thầu ; thời_gian thực_hiện hợp_đồng và gửi văn_bản này đến các nhà_thầu đã nộp hồ_sơ đề_xuất . 3 . Đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo hợp_đồng : a ) Bên mời_thầu đánh_giá các hồ_sơ đề_xuất được nộp theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . Nhà_thầu được đánh_giá đáp_ứng yêu_cầu khi có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm ; tất_cả yêu_cầu về kỹ_thuật đều được đánh_giá là “ đạt ” ; b ) Bên mời_thầu so_sánh giá chào của các hồ_sơ đề_xuất đáp_ứng về kỹ_thuật để xác_định hồ_sơ đề_xuất có giá chào thấp nhất . Nhà_thầu có giá chào thấp nhất sau sửa lỗi , hiệu_chỉnh sai_lệch , trừ đi giá_trị giảm_giá ( nếu có ) và không vượt giá gói_thầu sẽ được mời vào thương_thảo hợp_đồng ; c ) Việc thương_thảo hợp_đồng thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 của Nghị_định này . 4 . Trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu : Việc trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chào_hàng cạnh_tranh , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . 6 . Thời_gian trong chào_hàng cạnh_tranh thông_thường : a ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên phát_hành hồ_sơ yêu_cầu ; b ) Trường_hợp cần sửa_đổi hồ_sơ yêu_cầu , bên mời_thầu phải thông_báo cho các nhà_thầu trước thời_điểm đóng thầu tối_thiểu 03 ngày làm_việc để nhà_thầu có đủ thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất ; c ) Thời_gian đánh_giá hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 20 ngày , kể từ ngày mở_thầu đến khi bên mời_thầu có tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu kèm theo báo_cáo kết_quả đánh_giá hồ_sơ đề_xuất ; d ) Thời_gian thẩm_định kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình thẩm_định ; đ ) Thời_gian phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu và báo_cáo thẩm_định của đơn_vị thẩm_định ; e ) Các khoảng thời_gian khác thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Đấu_thầu " Theo đó , khi tiến_hành chào_hàng cạnh_tranh thông_thường với gói_thầu mua_sắm thiết_bị tin_học cho cơ_quan mình thì thực_hiện theo quy_trình được nêu trên . | 212,972 | |
Ngày Pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là gì ? | Ngày pháp_luật Việt_Nam Căn_cứ theo Điều 8 Luật Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật 2012 và Điều 5 Nghị_định 28/2013/NĐ-CP có quy_định như sau : ... - Ngày 09 tháng 11 hằng năm là Ngày Pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Ngày Pháp_luật ) , bảo_đảm thiết_thực , hiệu_quả . Ngày Pháp_luật được tổ_chức nhằm tôn_vinh Hiến_pháp , pháp_luật , giáo_dục ý_thức thượng tôn pháp_luật cho mọi người trong xã_hội . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . - Nội_dung , hình_thức và trách_nhiệm tổ_chức Ngày Pháp_luật được thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị_định 28/2013/NĐ-CP. Như_vậy , Ngày Pháp_luật được phát_động từ ngày 09 tháng 11 hằng năm . | None | 1 | Ngày pháp_luật Việt_Nam Căn_cứ theo Điều 8 Luật Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật 2012 và Điều 5 Nghị_định 28/2013/NĐ-CP có quy_định như sau : - Ngày 09 tháng 11 hằng năm là Ngày Pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Ngày Pháp_luật ) , bảo_đảm thiết_thực , hiệu_quả . Ngày Pháp_luật được tổ_chức nhằm tôn_vinh Hiến_pháp , pháp_luật , giáo_dục ý_thức thượng tôn pháp_luật cho mọi người trong xã_hội . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . - Nội_dung , hình_thức và trách_nhiệm tổ_chức Ngày Pháp_luật được thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị_định 28/2013/NĐ-CP. Như_vậy , Ngày Pháp_luật được phát_động từ ngày 09 tháng 11 hằng năm . | 212,973 | |
Nội_dung , hình_thức tổ_chức Ngày Pháp_luật Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 6 Nghị_định 28/2013/NĐ-CP quy_định về nội_dung , hình_thức tổ_chức Ngày Pháp_luật Việt_Nam như sau : ... - Ngày Pháp_luật được tổ_chức với các nội_dung sau đây : + Khẳng_định vị_trí , vai_trò của Hiến_pháp , pháp_luật trong quản_lý_nhà_nước và đời_sống xã_hội ; + Giáo_dục cán_bộ , công_chức , viên_chức và người_dân ý_thức tôn_trọng và chấp_hành pháp_luật ; ý_thức bảo_vệ pháp_luật ; lợi_ích của việc chấp_hành pháp_luật ; + Tuyên_truyền , phổ_biến các quy_định của Hiến_pháp , pháp_luật thiết_thực với đời_sống của nhân_dân , gắn với chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị ; + Vận_động nhân_dân nghiêm_chỉnh chấp_hành pháp_luật ; + Biểu_dương , khen_thưởng các tập_thể , cá_nhân tiêu_biểu trong xây_dựng pháp_luật , thực_thi pháp_luật , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , gương người tốt , việc tốt trong thực_hiện pháp_luật ; + Nội_dung khác theo hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp . - Ngày Pháp_luật có_thể được tổ_chức dưới các hình_thức sau đây : + Mít tinh ; hội_thảo ; toạ_đàm ; + Thi tìm_hiểu pháp_luật ; + Tuyên truyền , phổ_biến pháp_luật lưu_động ; triển_lãm ; + Các hình_thức khác theo hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp . | None | 1 | Theo Điều 6 Nghị_định 28/2013/NĐ-CP quy_định về nội_dung , hình_thức tổ_chức Ngày Pháp_luật Việt_Nam như sau : - Ngày Pháp_luật được tổ_chức với các nội_dung sau đây : + Khẳng_định vị_trí , vai_trò của Hiến_pháp , pháp_luật trong quản_lý_nhà_nước và đời_sống xã_hội ; + Giáo_dục cán_bộ , công_chức , viên_chức và người_dân ý_thức tôn_trọng và chấp_hành pháp_luật ; ý_thức bảo_vệ pháp_luật ; lợi_ích của việc chấp_hành pháp_luật ; + Tuyên_truyền , phổ_biến các quy_định của Hiến_pháp , pháp_luật thiết_thực với đời_sống của nhân_dân , gắn với chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị ; + Vận_động nhân_dân nghiêm_chỉnh chấp_hành pháp_luật ; + Biểu_dương , khen_thưởng các tập_thể , cá_nhân tiêu_biểu trong xây_dựng pháp_luật , thực_thi pháp_luật , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , gương người tốt , việc tốt trong thực_hiện pháp_luật ; + Nội_dung khác theo hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp . - Ngày Pháp_luật có_thể được tổ_chức dưới các hình_thức sau đây : + Mít tinh ; hội_thảo ; toạ_đàm ; + Thi tìm_hiểu pháp_luật ; + Tuyên truyền , phổ_biến pháp_luật lưu_động ; triển_lãm ; + Các hình_thức khác theo hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp . | 212,974 | |
Trách_nhiệm tổ_chức Ngày Pháp_luật Việt_Nam được quy_định ra sao ? | Theo Điều 7 Nghị_định 28/2013/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm hướng_dẫn nội_dung , hình_thức tổ_chức Ngày Pháp_luật và trách_nhiệm tổ_chức Ngày Pháp_luậ: ... Theo Điều 7 Nghị_định 28/2013/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm hướng_dẫn nội_dung , hình_thức tổ_chức Ngày Pháp_luật và trách_nhiệm tổ_chức Ngày Pháp_luật , cụ_thể : ( 1 ) Trách_nhiệm hướng_dẫn nội_dung , hình_thức tổ_chức Ngày Pháp_luật - Hằng năm , Bộ Tư_pháp hướng_dẫn nội_dung , hình_thức tổ_chức Ngày Pháp_luật trong phạm_vi cả nước ; - Trên cơ_sở hướng_dẫn tổ_chức Ngày Pháp_luật của Bộ Tư_pháp , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp hướng_dẫn về nội_dung , hình_thức tổ_chức Ngày Pháp_luật ; Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam hướng_dẫn nội_dung , hình_thức tổ_chức Ngày Pháp_luật cho các tổ_chức thành_viên . ( 2 ) Trách nhiệm tổ_chức Ngày Pháp_luật - Bộ trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , Thủ trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tổ_chức Ngày Pháp_luật ; - Chủ tịch Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và người đứng đầu cơ_quan trung_ương của các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận trên cơ_sở chức_năng , nhiệm_vụ của mình tổ_chức Ngày Pháp_luật cho các hội_viên , đoàn_viên của tổ_chức mình . | None | 1 | Theo Điều 7 Nghị_định 28/2013/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm hướng_dẫn nội_dung , hình_thức tổ_chức Ngày Pháp_luật và trách_nhiệm tổ_chức Ngày Pháp_luật , cụ_thể : ( 1 ) Trách_nhiệm hướng_dẫn nội_dung , hình_thức tổ_chức Ngày Pháp_luật - Hằng năm , Bộ Tư_pháp hướng_dẫn nội_dung , hình_thức tổ_chức Ngày Pháp_luật trong phạm_vi cả nước ; - Trên cơ_sở hướng_dẫn tổ_chức Ngày Pháp_luật của Bộ Tư_pháp , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp hướng_dẫn về nội_dung , hình_thức tổ_chức Ngày Pháp_luật ; Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam hướng_dẫn nội_dung , hình_thức tổ_chức Ngày Pháp_luật cho các tổ_chức thành_viên . ( 2 ) Trách nhiệm tổ_chức Ngày Pháp_luật - Bộ trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , Thủ trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tổ_chức Ngày Pháp_luật ; - Chủ tịch Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và người đứng đầu cơ_quan trung_ương của các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận trên cơ_sở chức_năng , nhiệm_vụ của mình tổ_chức Ngày Pháp_luật cho các hội_viên , đoàn_viên của tổ_chức mình . | 212,975 | |
Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong việc thực_hiện tổ_chức Ngày Pháp_luật Việt_Nam ? | Theo Điều 4 Nghị_định 28/2013/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , như sau : ... - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ), Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Khoản 1 Điều 6, Khoản 2 Điều 27 Luật phổ_biến, giáo_dục pháp_luật và có trách_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : + Tổ_chức thực_hiện công_tác phổ_biến, giáo_dục pháp_luật theo trách_nhiệm quản_lý trên địa_bàn và hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp ; + Đôn_đốc, kiểm_tra các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc, Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới trong việc tổ_chức Ngày Pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trên địa_bàn ; + Thực_hiện việc thống_kê, báo_cáo về công_tác phổ_biến, giáo_dục pháp_luật ; + Sơ_kết, tổng_kết, khen_thưởng các tập_thể, cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong việc tổ_chức, thực_hiện Ngày Pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và thực_hiện xã_hội_hoá công_tác phổ_biến, giáo_dục pháp_luật tại địa_phương ; + Bảo_đảm kinh_phí, cơ_sở vật_chất, phương_tiện cho hoạt_động phổ_biến, giáo_dục pháp_luật. - Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Khoản 1 Điều 6, Khoản 2 Điều 27 Luật phổ_biến, giáo_dục pháp_luật và có trách_nhiệm sau đây : + Tổ_chức thực_hiện công_tác phổ_biến, | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 28/2013/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) , Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Khoản 1 Điều 6 , Khoản 2 Điều 27 Luật phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và có trách_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : + Tổ_chức thực_hiện công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật theo trách_nhiệm quản_lý trên địa_bàn và hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp ; + Đôn_đốc , kiểm_tra các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới trong việc tổ_chức Ngày Pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trên địa_bàn ; + Thực_hiện việc thống_kê , báo_cáo về công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; + Sơ_kết , tổng_kết , khen_thưởng các tập_thể , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong việc tổ_chức , thực_hiện Ngày Pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và thực_hiện xã_hội_hoá công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật tại địa_phương ; + Bảo_đảm kinh_phí , cơ_sở vật_chất , phương_tiện cho hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . - Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Khoản 1 Điều 6 , Khoản 2 Điều 27 Luật phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và có trách_nhiệm sau đây : + Tổ_chức thực_hiện công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trên địa_bàn theo hướng_dẫn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; + Đôn_đốc , kiểm_tra các cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn tổ_chức Ngày Pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; + Thực_hiện việc thống_kê , báo_cáo về công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật theo chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; + Sơ_kết , tổng_kết , khen_thưởng các tập_thể , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong việc tổ_chức , thực_hiện Ngày Pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và thực_hiện xã_hội_hoá công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trên địa_bàn ; + Bảo_đảm kinh_phí , cơ_sở vật_chất , phương_tiện cho hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . - Sở Tư_pháp , Phòng Tư_pháp , công_chức Tư_pháp - Hộ_tịch có trách_nhiệm tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp trong việc thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . | 212,976 | |
Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong việc thực_hiện tổ_chức Ngày Pháp_luật Việt_Nam ? | Theo Điều 4 Nghị_định 28/2013/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , như sau : ... , thị_trấn thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Khoản 1 Điều 6, Khoản 2 Điều 27 Luật phổ_biến, giáo_dục pháp_luật và có trách_nhiệm sau đây : + Tổ_chức thực_hiện công_tác phổ_biến, giáo_dục pháp_luật trên địa_bàn theo hướng_dẫn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; + Đôn_đốc, kiểm_tra các cơ_quan, tổ_chức trên địa_bàn tổ_chức Ngày Pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; + Thực_hiện việc thống_kê, báo_cáo về công_tác phổ_biến, giáo_dục pháp_luật theo chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; + Sơ_kết, tổng_kết, khen_thưởng các tập_thể, cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong việc tổ_chức, thực_hiện Ngày Pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và thực_hiện xã_hội_hoá công_tác phổ_biến, giáo_dục pháp_luật trên địa_bàn ; + Bảo_đảm kinh_phí, cơ_sở vật_chất, phương_tiện cho hoạt_động phổ_biến, giáo_dục pháp_luật. - Sở Tư_pháp, Phòng Tư_pháp, công_chức Tư_pháp - Hộ_tịch có trách_nhiệm tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp trong việc thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này. | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 28/2013/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) , Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Khoản 1 Điều 6 , Khoản 2 Điều 27 Luật phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và có trách_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : + Tổ_chức thực_hiện công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật theo trách_nhiệm quản_lý trên địa_bàn và hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp ; + Đôn_đốc , kiểm_tra các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới trong việc tổ_chức Ngày Pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trên địa_bàn ; + Thực_hiện việc thống_kê , báo_cáo về công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; + Sơ_kết , tổng_kết , khen_thưởng các tập_thể , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong việc tổ_chức , thực_hiện Ngày Pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và thực_hiện xã_hội_hoá công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật tại địa_phương ; + Bảo_đảm kinh_phí , cơ_sở vật_chất , phương_tiện cho hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . - Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Khoản 1 Điều 6 , Khoản 2 Điều 27 Luật phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và có trách_nhiệm sau đây : + Tổ_chức thực_hiện công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trên địa_bàn theo hướng_dẫn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; + Đôn_đốc , kiểm_tra các cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn tổ_chức Ngày Pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; + Thực_hiện việc thống_kê , báo_cáo về công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật theo chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; + Sơ_kết , tổng_kết , khen_thưởng các tập_thể , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong việc tổ_chức , thực_hiện Ngày Pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và thực_hiện xã_hội_hoá công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trên địa_bàn ; + Bảo_đảm kinh_phí , cơ_sở vật_chất , phương_tiện cho hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . - Sở Tư_pháp , Phòng Tư_pháp , công_chức Tư_pháp - Hộ_tịch có trách_nhiệm tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp trong việc thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . | 212,977 | |
Tổ_chức Đảng chỉ_đạo báo_cáo sai thực_tế để được hỗ_trợ , thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội sẽ bị kỷ_luật thế_nào ? | Căn_cứ Điều 24 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về các hình_thức xử_lý vi_phạm về an_sinh xã_hội của tổ_chức Đảng được quy_định như sau : ... " Điều 24. Vi_phạm quy_định về an_sinh xã_hội và chính_sách đối_với người có công 1. Vi_phạm một trong các trường_hợp sau, gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Chỉ_đạo thực_hiện không đúng quy_định về chính_sách an_sinh xã_hội, ảnh_hưởng xấu đến đời_sống nhân_dân hoặc chỉ_đạo thực_hiện không đúng quy_định về chính_sách việc_làm, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, chính_sách đối_với người có công. b ) Lãnh_đạo, chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện trái quy_định của Đảng, Nhà_nước về chính_sách ưu_đãi đối_với người có công, đối_với thương_binh, bệnh_binh, gia_đình liệt_sĩ. c ) Thờ_ơ vô_cảm, thiếu trách_nhiệm trong lãnh_đạo, chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện dẫn đến cấp dưới trực_tiếp kê_khai sai hoặc khai khống để hưởng lợi từ chính_sách an_sinh xã_hội. d ) Có chủ_trương, chỉ_đạo việc xác_nhận cho người hưởng chính_sách an_sinh xã_hội hoặc người có công không đúng đối_tượng, tiêu_chuẩn, điều_kiện. đ ) Không_chỉ đạo, đôn_đốc, kiểm_tra, giám_sát để cấp dưới trực_tiếp chi sai hoặc cho hưởng sai đối_tượng, định_mức, tiêu_chuẩn về chính_sách an_sinh xã_hội, cứu_trợ, cứu nạn. e | None | 1 | Căn_cứ Điều 24 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về các hình_thức xử_lý vi_phạm về an_sinh xã_hội của tổ_chức Đảng được quy_định như sau : " Điều 24 . Vi_phạm quy_định về an_sinh xã_hội và chính_sách đối_với người có công 1 . Vi_phạm một trong các trường_hợp sau , gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Chỉ_đạo thực_hiện không đúng quy_định về chính_sách an_sinh xã_hội , ảnh_hưởng xấu đến đời_sống nhân_dân hoặc chỉ_đạo thực_hiện không đúng quy_định về chính_sách việc_làm , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , chính_sách đối_với người có công . b ) Lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện trái quy_định của Đảng , Nhà_nước về chính_sách ưu_đãi đối_với người có công , đối_với thương_binh , bệnh_binh , gia_đình liệt_sĩ . c ) Thờ_ơ vô_cảm , thiếu trách_nhiệm trong lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện dẫn đến cấp dưới trực_tiếp kê_khai sai hoặc khai khống để hưởng lợi từ chính_sách an_sinh xã_hội . d ) Có chủ_trương , chỉ_đạo việc xác_nhận cho người hưởng chính_sách an_sinh xã_hội hoặc người có công không đúng đối_tượng , tiêu_chuẩn , điều_kiện . đ ) Không_chỉ đạo , đôn_đốc , kiểm_tra , giám_sát để cấp dưới trực_tiếp chi sai hoặc cho hưởng sai đối_tượng , định_mức , tiêu_chuẩn về chính_sách an_sinh xã_hội , cứu_trợ , cứu nạn . e ) Chỉ_đạo báo_cáo sai thực_tế để được hỗ_trợ , thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội , xoá đói , giảm nghèo , cứu_trợ , cứu đói , cứu_hộ , cứu nạn không đúng quy_định . g ) Cho chủ_trương hoặc chỉ_đạo thực_hiện trái quy_định trong vận_động , tiếp_nhận , điều_phối các nguồn đóng_góp , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân để hỗ_trợ nhân_dân khắc_phục khó_khăn do thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn , sự_cố nghiêm_trọng . 2 . Vi_phạm lần đầu những trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái_phạm hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo : a ) Ban_hành nghị_quyết , chỉ_thị , quy_định về an_sinh xã_hội và chính_sách đối_với người có công_trái chủ_trương , quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . b ) Hoạt_động câu_kết lợi_ích nhóm nhằm trục_lợi về an_sinh xã_hội , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp . c ) Thiếu trách_nhiệm trong lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra , giám_sát , thanh_tra việc phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , khắc_phục thảm_hoạ , cứu_hộ , cứu nạn . 3 . Kỷ_luật bằng hình_thức giải_tán trong trường_hợp có chủ_trương , hành_động chống lại chủ_trương , quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về an_sinh xã_hội và chính_sách đối_với người có công gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng . " Như_vậy , tổ_chức Đảng chỉ_đạo báo_cáo sai thực_tế để được hỗ_trợ , thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội , xoá đói , giảm nghèo , cứu_trợ , cứu đói , cứu_hộ , cứu nạn không đúng quy_định sẽ bị xử_lý bằng hình_thức khiển_trách khi gây hậu_quả ít nghiêm_trọng , trường_hợp gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng sẽ bị kỷ_luật bằng hình_thức giải_tán . ( Hình từ internet ) | 212,978 | |
Tổ_chức Đảng chỉ_đạo báo_cáo sai thực_tế để được hỗ_trợ , thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội sẽ bị kỷ_luật thế_nào ? | Căn_cứ Điều 24 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về các hình_thức xử_lý vi_phạm về an_sinh xã_hội của tổ_chức Đảng được quy_định như sau : ... , đôn_đốc, kiểm_tra, giám_sát để cấp dưới trực_tiếp chi sai hoặc cho hưởng sai đối_tượng, định_mức, tiêu_chuẩn về chính_sách an_sinh xã_hội, cứu_trợ, cứu nạn. e ) Chỉ_đạo báo_cáo sai thực_tế để được hỗ_trợ, thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội, xoá đói, giảm nghèo, cứu_trợ, cứu đói, cứu_hộ, cứu nạn không đúng quy_định. g ) Cho chủ_trương hoặc chỉ_đạo thực_hiện trái quy_định trong vận_động, tiếp_nhận, điều_phối các nguồn đóng_góp, tài_trợ của tổ_chức, cá_nhân để hỗ_trợ nhân_dân khắc_phục khó_khăn do thiên_tai, dịch_bệnh, hoả_hoạn, sự_cố nghiêm_trọng. 2. Vi_phạm lần đầu những trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái_phạm hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo : a ) Ban_hành nghị_quyết, chỉ_thị, quy_định về an_sinh xã_hội và chính_sách đối_với người có công_trái chủ_trương, quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước. b ) Hoạt_động câu_kết lợi_ích nhóm nhằm trục_lợi về an_sinh xã_hội, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp. c ) Thiếu trách_nhiệm trong lãnh_đạo, chỉ_đạo, kiểm_tra, giám_sát, thanh_tra việc phòng, chống | None | 1 | Căn_cứ Điều 24 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về các hình_thức xử_lý vi_phạm về an_sinh xã_hội của tổ_chức Đảng được quy_định như sau : " Điều 24 . Vi_phạm quy_định về an_sinh xã_hội và chính_sách đối_với người có công 1 . Vi_phạm một trong các trường_hợp sau , gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Chỉ_đạo thực_hiện không đúng quy_định về chính_sách an_sinh xã_hội , ảnh_hưởng xấu đến đời_sống nhân_dân hoặc chỉ_đạo thực_hiện không đúng quy_định về chính_sách việc_làm , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , chính_sách đối_với người có công . b ) Lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện trái quy_định của Đảng , Nhà_nước về chính_sách ưu_đãi đối_với người có công , đối_với thương_binh , bệnh_binh , gia_đình liệt_sĩ . c ) Thờ_ơ vô_cảm , thiếu trách_nhiệm trong lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện dẫn đến cấp dưới trực_tiếp kê_khai sai hoặc khai khống để hưởng lợi từ chính_sách an_sinh xã_hội . d ) Có chủ_trương , chỉ_đạo việc xác_nhận cho người hưởng chính_sách an_sinh xã_hội hoặc người có công không đúng đối_tượng , tiêu_chuẩn , điều_kiện . đ ) Không_chỉ đạo , đôn_đốc , kiểm_tra , giám_sát để cấp dưới trực_tiếp chi sai hoặc cho hưởng sai đối_tượng , định_mức , tiêu_chuẩn về chính_sách an_sinh xã_hội , cứu_trợ , cứu nạn . e ) Chỉ_đạo báo_cáo sai thực_tế để được hỗ_trợ , thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội , xoá đói , giảm nghèo , cứu_trợ , cứu đói , cứu_hộ , cứu nạn không đúng quy_định . g ) Cho chủ_trương hoặc chỉ_đạo thực_hiện trái quy_định trong vận_động , tiếp_nhận , điều_phối các nguồn đóng_góp , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân để hỗ_trợ nhân_dân khắc_phục khó_khăn do thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn , sự_cố nghiêm_trọng . 2 . Vi_phạm lần đầu những trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái_phạm hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo : a ) Ban_hành nghị_quyết , chỉ_thị , quy_định về an_sinh xã_hội và chính_sách đối_với người có công_trái chủ_trương , quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . b ) Hoạt_động câu_kết lợi_ích nhóm nhằm trục_lợi về an_sinh xã_hội , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp . c ) Thiếu trách_nhiệm trong lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra , giám_sát , thanh_tra việc phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , khắc_phục thảm_hoạ , cứu_hộ , cứu nạn . 3 . Kỷ_luật bằng hình_thức giải_tán trong trường_hợp có chủ_trương , hành_động chống lại chủ_trương , quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về an_sinh xã_hội và chính_sách đối_với người có công gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng . " Như_vậy , tổ_chức Đảng chỉ_đạo báo_cáo sai thực_tế để được hỗ_trợ , thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội , xoá đói , giảm nghèo , cứu_trợ , cứu đói , cứu_hộ , cứu nạn không đúng quy_định sẽ bị xử_lý bằng hình_thức khiển_trách khi gây hậu_quả ít nghiêm_trọng , trường_hợp gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng sẽ bị kỷ_luật bằng hình_thức giải_tán . ( Hình từ internet ) | 212,979 | |
Tổ_chức Đảng chỉ_đạo báo_cáo sai thực_tế để được hỗ_trợ , thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội sẽ bị kỷ_luật thế_nào ? | Căn_cứ Điều 24 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về các hình_thức xử_lý vi_phạm về an_sinh xã_hội của tổ_chức Đảng được quy_định như sau : ... nhóm nhằm trục_lợi về an_sinh xã_hội, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp. c ) Thiếu trách_nhiệm trong lãnh_đạo, chỉ_đạo, kiểm_tra, giám_sát, thanh_tra việc phòng, chống thiên_tai, dịch_bệnh, khắc_phục thảm_hoạ, cứu_hộ, cứu nạn. 3. Kỷ_luật bằng hình_thức giải_tán trong trường_hợp có chủ_trương, hành_động chống lại chủ_trương, quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước về an_sinh xã_hội và chính_sách đối_với người có công gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng. " Như_vậy, tổ_chức Đảng chỉ_đạo báo_cáo sai thực_tế để được hỗ_trợ, thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội, xoá đói, giảm nghèo, cứu_trợ, cứu đói, cứu_hộ, cứu nạn không đúng quy_định sẽ bị xử_lý bằng hình_thức khiển_trách khi gây hậu_quả ít nghiêm_trọng, trường_hợp gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng sẽ bị kỷ_luật bằng hình_thức giải_tán. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 24 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về các hình_thức xử_lý vi_phạm về an_sinh xã_hội của tổ_chức Đảng được quy_định như sau : " Điều 24 . Vi_phạm quy_định về an_sinh xã_hội và chính_sách đối_với người có công 1 . Vi_phạm một trong các trường_hợp sau , gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Chỉ_đạo thực_hiện không đúng quy_định về chính_sách an_sinh xã_hội , ảnh_hưởng xấu đến đời_sống nhân_dân hoặc chỉ_đạo thực_hiện không đúng quy_định về chính_sách việc_làm , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , chính_sách đối_với người có công . b ) Lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện trái quy_định của Đảng , Nhà_nước về chính_sách ưu_đãi đối_với người có công , đối_với thương_binh , bệnh_binh , gia_đình liệt_sĩ . c ) Thờ_ơ vô_cảm , thiếu trách_nhiệm trong lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện dẫn đến cấp dưới trực_tiếp kê_khai sai hoặc khai khống để hưởng lợi từ chính_sách an_sinh xã_hội . d ) Có chủ_trương , chỉ_đạo việc xác_nhận cho người hưởng chính_sách an_sinh xã_hội hoặc người có công không đúng đối_tượng , tiêu_chuẩn , điều_kiện . đ ) Không_chỉ đạo , đôn_đốc , kiểm_tra , giám_sát để cấp dưới trực_tiếp chi sai hoặc cho hưởng sai đối_tượng , định_mức , tiêu_chuẩn về chính_sách an_sinh xã_hội , cứu_trợ , cứu nạn . e ) Chỉ_đạo báo_cáo sai thực_tế để được hỗ_trợ , thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội , xoá đói , giảm nghèo , cứu_trợ , cứu đói , cứu_hộ , cứu nạn không đúng quy_định . g ) Cho chủ_trương hoặc chỉ_đạo thực_hiện trái quy_định trong vận_động , tiếp_nhận , điều_phối các nguồn đóng_góp , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân để hỗ_trợ nhân_dân khắc_phục khó_khăn do thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn , sự_cố nghiêm_trọng . 2 . Vi_phạm lần đầu những trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái_phạm hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo : a ) Ban_hành nghị_quyết , chỉ_thị , quy_định về an_sinh xã_hội và chính_sách đối_với người có công_trái chủ_trương , quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . b ) Hoạt_động câu_kết lợi_ích nhóm nhằm trục_lợi về an_sinh xã_hội , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp . c ) Thiếu trách_nhiệm trong lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra , giám_sát , thanh_tra việc phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , khắc_phục thảm_hoạ , cứu_hộ , cứu nạn . 3 . Kỷ_luật bằng hình_thức giải_tán trong trường_hợp có chủ_trương , hành_động chống lại chủ_trương , quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về an_sinh xã_hội và chính_sách đối_với người có công gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng . " Như_vậy , tổ_chức Đảng chỉ_đạo báo_cáo sai thực_tế để được hỗ_trợ , thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội , xoá đói , giảm nghèo , cứu_trợ , cứu đói , cứu_hộ , cứu nạn không đúng quy_định sẽ bị xử_lý bằng hình_thức khiển_trách khi gây hậu_quả ít nghiêm_trọng , trường_hợp gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng sẽ bị kỷ_luật bằng hình_thức giải_tán . ( Hình từ internet ) | 212,980 | |
Các hình_thức kỷ_luật đối_với Đảng_viên vi_phạm chính_sách an_sinh xã_hội ? | Căn_cứ Điều 48 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về các hình_thức xử_lý vi_phạm quy_định thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội của Đảng_viên được : ... Căn_cứ Điều 48 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về các hình_thức xử_lý vi_phạm quy_định thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội của Đảng_viên được quy_định như sau : " Điều 48. Vi_phạm quy_định thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội 1. Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Thiếu trách_nhiệm, thực_hiện không đúng, không kịp_thời quy_định về chính_sách an_sinh xã_hội. b ) Vi_phạm thực_hiện chính_sách bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, chính_sách trợ_giúp đối_tượng bảo_trợ xã_hội, chính_sách ưu_đãi đối_với người có công. c ) Vi_phạm quy_định về vận_động, tiếp_nhận, điều_phối nguồn đóng_góp, tài_trợ của tổ_chức, cá_nhân để hỗ_trợ nhân_dân khắc_phục khó_khăn do thiên_tai, dịch_bệnh, hoả_hoạn, sự_cố nghiêm_trọng, bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo. d ) Xác_nhận không đúng để bản_thân, người_thân hoặc người khác hưởng chính_sách an_sinh xã_hội, chính_sách ưu_đãi người có công hoặc được hỗ_trợ sai quy_định. 2. Trường_hợp đã kỷ_luật theo Khoản 1 Điều này mà tái_phạm hoặc vi_phạm lần đầu gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về các hình_thức xử_lý vi_phạm quy_định thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội của Đảng_viên được quy_định như sau : " Điều 48 . Vi_phạm quy_định thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội 1 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Thiếu trách_nhiệm , thực_hiện không đúng , không kịp_thời quy_định về chính_sách an_sinh xã_hội . b ) Vi_phạm thực_hiện chính_sách bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , chính_sách trợ_giúp đối_tượng bảo_trợ xã_hội , chính_sách ưu_đãi đối_với người có công . c ) Vi_phạm quy_định về vận_động , tiếp_nhận , điều_phối nguồn đóng_góp , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân để hỗ_trợ nhân_dân khắc_phục khó_khăn do thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn , sự_cố nghiêm_trọng , bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo . d ) Xác_nhận không đúng để bản_thân , người_thân hoặc người khác hưởng chính_sách an_sinh xã_hội , chính_sách ưu_đãi người có công hoặc được hỗ_trợ sai quy_định . 2 . Trường_hợp đã kỷ_luật theo Khoản 1 Điều này mà tái_phạm hoặc vi_phạm lần đầu gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ ) : a ) Vi_phạm thực_hiện các chương_trình xã_hội , chính_sách bảo_hiểm . b ) Khai khống để hưởng chính_sách an_sinh xã_hội , chính_sách gia_đình thương_binh , liệt_sĩ và người có công hoặc tác_động để bản_thân và bố , mẹ , vợ ( chồng ) , con , anh , chị , em ruột được hưởng chính_sách an_sinh xã_hội , cứu_trợ , cứu nạn không đúng quy_định . c ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn chi sai mục_đích , đối_tượng , định_mức , tiêu_chuẩn , chính_sách an_sinh xã_hội . d ) Thiếu trách_nhiệm trong việc phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , cứu_hộ , cứu nạn . 3 . Trường_hợp vi_phạm Khoản 1 , Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ . " Như_vậy , các hình_thức xử_phạt vi_phạm thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội của Đảng_viên gồm những quy_định như trên . | 212,981 | |
Các hình_thức kỷ_luật đối_với Đảng_viên vi_phạm chính_sách an_sinh xã_hội ? | Căn_cứ Điều 48 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về các hình_thức xử_lý vi_phạm quy_định thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội của Đảng_viên được : ... theo Khoản 1 Điều này mà tái_phạm hoặc vi_phạm lần đầu gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ ) : a ) Vi_phạm thực_hiện các chương_trình xã_hội, chính_sách bảo_hiểm. b ) Khai khống để hưởng chính_sách an_sinh xã_hội, chính_sách gia_đình thương_binh, liệt_sĩ và người có công hoặc tác_động để bản_thân và bố, mẹ, vợ ( chồng ), con, anh, chị, em ruột được hưởng chính_sách an_sinh xã_hội, cứu_trợ, cứu nạn không đúng quy_định. c ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn chi sai mục_đích, đối_tượng, định_mức, tiêu_chuẩn, chính_sách an_sinh xã_hội. d ) Thiếu trách_nhiệm trong việc phòng, chống thiên_tai, dịch_bệnh, cứu_hộ, cứu nạn. 3. Trường_hợp vi_phạm Khoản 1, Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ. " Như_vậy, các hình_thức xử_phạt vi_phạm thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội của Đảng_viên gồm những quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về các hình_thức xử_lý vi_phạm quy_định thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội của Đảng_viên được quy_định như sau : " Điều 48 . Vi_phạm quy_định thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội 1 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Thiếu trách_nhiệm , thực_hiện không đúng , không kịp_thời quy_định về chính_sách an_sinh xã_hội . b ) Vi_phạm thực_hiện chính_sách bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , chính_sách trợ_giúp đối_tượng bảo_trợ xã_hội , chính_sách ưu_đãi đối_với người có công . c ) Vi_phạm quy_định về vận_động , tiếp_nhận , điều_phối nguồn đóng_góp , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân để hỗ_trợ nhân_dân khắc_phục khó_khăn do thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn , sự_cố nghiêm_trọng , bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo . d ) Xác_nhận không đúng để bản_thân , người_thân hoặc người khác hưởng chính_sách an_sinh xã_hội , chính_sách ưu_đãi người có công hoặc được hỗ_trợ sai quy_định . 2 . Trường_hợp đã kỷ_luật theo Khoản 1 Điều này mà tái_phạm hoặc vi_phạm lần đầu gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ ) : a ) Vi_phạm thực_hiện các chương_trình xã_hội , chính_sách bảo_hiểm . b ) Khai khống để hưởng chính_sách an_sinh xã_hội , chính_sách gia_đình thương_binh , liệt_sĩ và người có công hoặc tác_động để bản_thân và bố , mẹ , vợ ( chồng ) , con , anh , chị , em ruột được hưởng chính_sách an_sinh xã_hội , cứu_trợ , cứu nạn không đúng quy_định . c ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn chi sai mục_đích , đối_tượng , định_mức , tiêu_chuẩn , chính_sách an_sinh xã_hội . d ) Thiếu trách_nhiệm trong việc phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , cứu_hộ , cứu nạn . 3 . Trường_hợp vi_phạm Khoản 1 , Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ . " Như_vậy , các hình_thức xử_phạt vi_phạm thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội của Đảng_viên gồm những quy_định như trên . | 212,982 | |
Các hình_thức kỷ_luật đối_với Đảng_viên vi_phạm chính_sách an_sinh xã_hội ? | Căn_cứ Điều 48 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về các hình_thức xử_lý vi_phạm quy_định thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội của Đảng_viên được : ... an_sinh xã_hội của Đảng_viên gồm những quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về các hình_thức xử_lý vi_phạm quy_định thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội của Đảng_viên được quy_định như sau : " Điều 48 . Vi_phạm quy_định thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội 1 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Thiếu trách_nhiệm , thực_hiện không đúng , không kịp_thời quy_định về chính_sách an_sinh xã_hội . b ) Vi_phạm thực_hiện chính_sách bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , chính_sách trợ_giúp đối_tượng bảo_trợ xã_hội , chính_sách ưu_đãi đối_với người có công . c ) Vi_phạm quy_định về vận_động , tiếp_nhận , điều_phối nguồn đóng_góp , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân để hỗ_trợ nhân_dân khắc_phục khó_khăn do thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn , sự_cố nghiêm_trọng , bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo . d ) Xác_nhận không đúng để bản_thân , người_thân hoặc người khác hưởng chính_sách an_sinh xã_hội , chính_sách ưu_đãi người có công hoặc được hỗ_trợ sai quy_định . 2 . Trường_hợp đã kỷ_luật theo Khoản 1 Điều này mà tái_phạm hoặc vi_phạm lần đầu gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ ) : a ) Vi_phạm thực_hiện các chương_trình xã_hội , chính_sách bảo_hiểm . b ) Khai khống để hưởng chính_sách an_sinh xã_hội , chính_sách gia_đình thương_binh , liệt_sĩ và người có công hoặc tác_động để bản_thân và bố , mẹ , vợ ( chồng ) , con , anh , chị , em ruột được hưởng chính_sách an_sinh xã_hội , cứu_trợ , cứu nạn không đúng quy_định . c ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn chi sai mục_đích , đối_tượng , định_mức , tiêu_chuẩn , chính_sách an_sinh xã_hội . d ) Thiếu trách_nhiệm trong việc phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , cứu_hộ , cứu nạn . 3 . Trường_hợp vi_phạm Khoản 1 , Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ . " Như_vậy , các hình_thức xử_phạt vi_phạm thực_hiện chính_sách an_sinh xã_hội của Đảng_viên gồm những quy_định như trên . | 212,983 | |
Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật đối_với Đảng_viên và tổ_chức Đảng về vi_phạm an_sinh xã_hội ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định thời_hiệu kỷ_luật đối_với Đảng_viên và tổ_chức Đảng về vi_phạm an_sinh xã_hội như sau : ... " Điều 4. Thời_hiệu kỷ_luật... 2. Thời_hiệu kỷ_luật được tính từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm đến khi tổ_chức đảng có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm đến mức phải thi_hành kỷ_luật. Nếu tổ_chức đảng hoặc đảng_viên có hành_vi vi_phạm mới trong thời_hạn được quy_định tại Điểm a, b Khoản này thì thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm cũ được tính lại kể từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm mới. a ) Thời_hiệu kỷ_luật tổ_chức đảng vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách. - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo. - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với những vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức kỷ_luật giải_tán ; vi_phạm về chính_trị nội_bộ ; về quốc_phòng, an_ninh, đối_ngoại xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc. b ) Thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách. - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức. - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định thời_hiệu kỷ_luật đối_với Đảng_viên và tổ_chức Đảng về vi_phạm an_sinh xã_hội như sau : " Điều 4 . Thời_hiệu kỷ_luật ... 2 . Thời_hiệu kỷ_luật được tính từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm đến khi tổ_chức đảng có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm đến mức phải thi_hành kỷ_luật . Nếu tổ_chức đảng hoặc đảng_viên có hành_vi vi_phạm mới trong thời_hạn được quy_định tại Điểm a , b Khoản này thì thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm cũ được tính lại kể từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm mới . a ) Thời_hiệu kỷ_luật tổ_chức đảng vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với những vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức kỷ_luật giải_tán ; vi_phạm về chính_trị nội_bộ ; về quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . b ) Thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khai_trừ ; vi_phạm chính_trị nội_bộ ; vi_phạm quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại có xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; việc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp . " Như_vậy , thời_hiệu kỷ_luật đối_với Đảng_viên và tổ_chức Đảng về vi_phạm an_sinh xã_hội được quy_định như trên . | 212,984 | |
Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật đối_với Đảng_viên và tổ_chức Đảng về vi_phạm an_sinh xã_hội ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định thời_hiệu kỷ_luật đối_với Đảng_viên và tổ_chức Đảng về vi_phạm an_sinh xã_hội như sau : ... vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách. - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức. - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khai_trừ ; vi_phạm chính_trị nội_bộ ; vi_phạm quốc_phòng, an_ninh, đối_ngoại có xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc ; việc sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ, chứng_nhận không hợp_pháp. " Như_vậy, thời_hiệu kỷ_luật đối_với Đảng_viên và tổ_chức Đảng về vi_phạm an_sinh xã_hội được quy_định như trên. " Điều 4. Thời_hiệu kỷ_luật... 2. Thời_hiệu kỷ_luật được tính từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm đến khi tổ_chức đảng có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm đến mức phải thi_hành kỷ_luật. Nếu tổ_chức đảng hoặc đảng_viên có hành_vi vi_phạm mới trong thời_hạn được quy_định tại Điểm a, b Khoản này thì thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm cũ được tính lại kể từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm mới. a ) Thời_hiệu kỷ_luật tổ_chức đảng vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách. - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định thời_hiệu kỷ_luật đối_với Đảng_viên và tổ_chức Đảng về vi_phạm an_sinh xã_hội như sau : " Điều 4 . Thời_hiệu kỷ_luật ... 2 . Thời_hiệu kỷ_luật được tính từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm đến khi tổ_chức đảng có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm đến mức phải thi_hành kỷ_luật . Nếu tổ_chức đảng hoặc đảng_viên có hành_vi vi_phạm mới trong thời_hạn được quy_định tại Điểm a , b Khoản này thì thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm cũ được tính lại kể từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm mới . a ) Thời_hiệu kỷ_luật tổ_chức đảng vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với những vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức kỷ_luật giải_tán ; vi_phạm về chính_trị nội_bộ ; về quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . b ) Thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khai_trừ ; vi_phạm chính_trị nội_bộ ; vi_phạm quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại có xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; việc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp . " Như_vậy , thời_hiệu kỷ_luật đối_với Đảng_viên và tổ_chức Đảng về vi_phạm an_sinh xã_hội được quy_định như trên . | 212,985 | |
Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật đối_với Đảng_viên và tổ_chức Đảng về vi_phạm an_sinh xã_hội ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định thời_hiệu kỷ_luật đối_với Đảng_viên và tổ_chức Đảng về vi_phạm an_sinh xã_hội như sau : ... như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách. - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo. - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với những vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức kỷ_luật giải_tán ; vi_phạm về chính_trị nội_bộ ; về quốc_phòng, an_ninh, đối_ngoại xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc. b ) Thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách. - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức. - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khai_trừ ; vi_phạm chính_trị nội_bộ ; vi_phạm quốc_phòng, an_ninh, đối_ngoại có xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc ; việc sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ, chứng_nhận không hợp_pháp. " Như_vậy, thời_hiệu kỷ_luật đối_với Đảng_viên và tổ_chức Đảng về vi_phạm an_sinh xã_hội được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định thời_hiệu kỷ_luật đối_với Đảng_viên và tổ_chức Đảng về vi_phạm an_sinh xã_hội như sau : " Điều 4 . Thời_hiệu kỷ_luật ... 2 . Thời_hiệu kỷ_luật được tính từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm đến khi tổ_chức đảng có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm đến mức phải thi_hành kỷ_luật . Nếu tổ_chức đảng hoặc đảng_viên có hành_vi vi_phạm mới trong thời_hạn được quy_định tại Điểm a , b Khoản này thì thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm cũ được tính lại kể từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm mới . a ) Thời_hiệu kỷ_luật tổ_chức đảng vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với những vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức kỷ_luật giải_tán ; vi_phạm về chính_trị nội_bộ ; về quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . b ) Thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khai_trừ ; vi_phạm chính_trị nội_bộ ; vi_phạm quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại có xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; việc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp . " Như_vậy , thời_hiệu kỷ_luật đối_với Đảng_viên và tổ_chức Đảng về vi_phạm an_sinh xã_hội được quy_định như trên . | 212,986 | |
Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật đối_với Đảng_viên và tổ_chức Đảng về vi_phạm an_sinh xã_hội ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định thời_hiệu kỷ_luật đối_với Đảng_viên và tổ_chức Đảng về vi_phạm an_sinh xã_hội như sau : ... xã_hội được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định thời_hiệu kỷ_luật đối_với Đảng_viên và tổ_chức Đảng về vi_phạm an_sinh xã_hội như sau : " Điều 4 . Thời_hiệu kỷ_luật ... 2 . Thời_hiệu kỷ_luật được tính từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm đến khi tổ_chức đảng có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm đến mức phải thi_hành kỷ_luật . Nếu tổ_chức đảng hoặc đảng_viên có hành_vi vi_phạm mới trong thời_hạn được quy_định tại Điểm a , b Khoản này thì thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm cũ được tính lại kể từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm mới . a ) Thời_hiệu kỷ_luật tổ_chức đảng vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với những vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức kỷ_luật giải_tán ; vi_phạm về chính_trị nội_bộ ; về quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . b ) Thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khai_trừ ; vi_phạm chính_trị nội_bộ ; vi_phạm quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại có xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; việc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp . " Như_vậy , thời_hiệu kỷ_luật đối_với Đảng_viên và tổ_chức Đảng về vi_phạm an_sinh xã_hội được quy_định như trên . | 212,987 | |
Thế_nào là đăng_ký đất_đai ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 15 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 quy_định về khái_niệm đăng_ký đất_đai cụ_thể rằng : ... Đăng_ký đất_đai , nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất là việc kê_khai và ghi_nhận tình_trạng pháp_lý về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất và quyền quản_lý đất đối_với một thửa đất vào hồ_sơ địa_chính . Tại khoản 1 Điều 95 Luật Đất_đai 2013 quy_định : Đăng_ký đất_đai là bắt_buộc đối_với người sử_dụng đất và người được giao đất để quản_lý ; đăng_ký quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thực_hiện theo yêu_cầu của chủ_sở_hữu . Theo đó , người sử_dụng đất và người được giao đất để quản_lý có nghĩa_vụ bắt_buộc phải đăng_ký đất_đai ; riêng quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được đăng_ký theo yêu_cầu của chủ_sở_hữu . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 15 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 quy_định về khái_niệm đăng_ký đất_đai cụ_thể rằng : Đăng_ký đất_đai , nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất là việc kê_khai và ghi_nhận tình_trạng pháp_lý về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất và quyền quản_lý đất đối_với một thửa đất vào hồ_sơ địa_chính . Tại khoản 1 Điều 95 Luật Đất_đai 2013 quy_định : Đăng_ký đất_đai là bắt_buộc đối_với người sử_dụng đất và người được giao đất để quản_lý ; đăng_ký quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thực_hiện theo yêu_cầu của chủ_sở_hữu . Theo đó , người sử_dụng đất và người được giao đất để quản_lý có nghĩa_vụ bắt_buộc phải đăng_ký đất_đai ; riêng quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được đăng_ký theo yêu_cầu của chủ_sở_hữu . | 212,988 | |
Phân_loại đăng_ký đất_đai được quy_định như_thế_nào ? | Đối_với quy_định về phân_loại đăng_ký đất_đai thì tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 95 Luật Đất_đai 2013 quy_định phân_loại đăng_ký đất_đai , tài_: ... Đối_với quy_định về phân_loại đăng_ký đất_đai thì tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 95 Luật Đất_đai 2013 quy_định phân_loại đăng_ký đất_đai, tài_sản gắn liền thành đăng_ký lần đầu và đăng_ký biến_động cụ_thể như sau : - Đăng_ký đất_đai, nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất gồm đăng_ký lần đầu và đăng_ký biến_động, được thực_hiện tại tổ_chức đăng_ký đất_đai thuộc cơ_quan quản_lý đất_đai, bằng hình_thức đăng_ký trên giấy hoặc đăng_ký điện_tử và có giá_trị pháp_lý như nhau. - Đăng_ký lần đầu gồm các trường_hợp sau : + Thửa đất được giao, cho thuê để sử_dụng. + Thửa đất đang sử_dụng mà chưa được người sử_dụng đăng_ký. + Thửa đất được giao để quản_lý mà chưa đăng_ký. + Tài_sản gắn liền với đất chưa đăng_ký ( gồm nhà ở và tài_sản khác ) - Đăng_ký biến_động được thực_hiện đối_với trường_hợp đã được cấp Giấy chứng_nhận hoặc đã đăng_ký mà có thay_đổi sau đây : + Người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho quyền | None | 1 | Đối_với quy_định về phân_loại đăng_ký đất_đai thì tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 95 Luật Đất_đai 2013 quy_định phân_loại đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền thành đăng_ký lần đầu và đăng_ký biến_động cụ_thể như sau : - Đăng_ký đất_đai , nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất gồm đăng_ký lần đầu và đăng_ký biến_động , được thực_hiện tại tổ_chức đăng_ký đất_đai thuộc cơ_quan quản_lý đất_đai , bằng hình_thức đăng_ký trên giấy hoặc đăng_ký điện_tử và có giá_trị pháp_lý như nhau . - Đăng_ký lần đầu gồm các trường_hợp sau : + Thửa đất được giao , cho thuê để sử_dụng . + Thửa đất đang sử_dụng mà chưa được người sử_dụng đăng_ký . + Thửa đất được giao để quản_lý mà chưa đăng_ký . + Tài_sản gắn liền với đất chưa đăng_ký ( gồm nhà ở và tài_sản khác ) - Đăng_ký biến_động được thực_hiện đối_với trường_hợp đã được cấp Giấy chứng_nhận hoặc đã đăng_ký mà có thay_đổi sau đây : + Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ; thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ; + Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được phép đổi tên ; + Có thay_đổi về hình_dạng , kích_thước , diện_tích , số_hiệu , địa_chỉ thửa đất ; + Có thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký ; + Chuyển mục_đích sử_dụng đất ; + Có thay_đổi thời_hạn sử_dụng đất ; + Chuyển từ hình_thức Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm sang hình_thức thuê đất thu tiền một lần cho cả thời_gian thuê ; từ hình_thức Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang hình_thức thuê đất ; từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . + Chuyển quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành quyền sử_dụng đất chung , quyền_sở_hữu tài_sản chung của vợ và chồng ; + Chia tách quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất của tổ_chức hoặc của hộ gia_đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhóm người sử_dụng đất chung , nhóm chủ_sở_hữu tài_sản chung gắn liền với đất ; + Thay_đổi quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất theo kết_quả hoà_giải thành về tranh_chấp đất_đai được Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền công_nhận ; thoả_thuận trong hợp_đồng thế_chấp để xử_lý nợ ; quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giải_quyết tranh_chấp đất_đai , khiếu_nại , tố_cáo về đất_đai , quyết_định hoặc bản_án của Toà_án nhân_dân , quyết_định thi_hành án của cơ_quan thi_hành án đã được thi_hành ; văn_bản công_nhận kết_quả đấu_giá quyền sử_dụng đất phù_hợp với pháp_luật ; + Xác_lập , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền sử_dụng hạn_chế thửa đất_liền kề ; + Có thay_đổi về những hạn_chế quyền của người sử_dụng đất . | 212,989 | |
Phân_loại đăng_ký đất_đai được quy_định như_thế_nào ? | Đối_với quy_định về phân_loại đăng_ký đất_đai thì tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 95 Luật Đất_đai 2013 quy_định phân_loại đăng_ký đất_đai , tài_: ... đây : + Người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất ; thế_chấp, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất ; + Người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được phép đổi tên ; + Có thay_đổi về hình_dạng, kích_thước, diện_tích, số_hiệu, địa_chỉ thửa đất ; + Có thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký ; + Chuyển mục_đích sử_dụng đất ; + Có thay_đổi thời_hạn sử_dụng đất ; + Chuyển từ hình_thức Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm sang hình_thức thuê đất thu tiền một lần cho cả thời_gian thuê ; từ hình_thức Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang hình_thức thuê đất ; từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này. + Chuyển quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành quyền sử_dụng đất | None | 1 | Đối_với quy_định về phân_loại đăng_ký đất_đai thì tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 95 Luật Đất_đai 2013 quy_định phân_loại đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền thành đăng_ký lần đầu và đăng_ký biến_động cụ_thể như sau : - Đăng_ký đất_đai , nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất gồm đăng_ký lần đầu và đăng_ký biến_động , được thực_hiện tại tổ_chức đăng_ký đất_đai thuộc cơ_quan quản_lý đất_đai , bằng hình_thức đăng_ký trên giấy hoặc đăng_ký điện_tử và có giá_trị pháp_lý như nhau . - Đăng_ký lần đầu gồm các trường_hợp sau : + Thửa đất được giao , cho thuê để sử_dụng . + Thửa đất đang sử_dụng mà chưa được người sử_dụng đăng_ký . + Thửa đất được giao để quản_lý mà chưa đăng_ký . + Tài_sản gắn liền với đất chưa đăng_ký ( gồm nhà ở và tài_sản khác ) - Đăng_ký biến_động được thực_hiện đối_với trường_hợp đã được cấp Giấy chứng_nhận hoặc đã đăng_ký mà có thay_đổi sau đây : + Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ; thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ; + Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được phép đổi tên ; + Có thay_đổi về hình_dạng , kích_thước , diện_tích , số_hiệu , địa_chỉ thửa đất ; + Có thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký ; + Chuyển mục_đích sử_dụng đất ; + Có thay_đổi thời_hạn sử_dụng đất ; + Chuyển từ hình_thức Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm sang hình_thức thuê đất thu tiền một lần cho cả thời_gian thuê ; từ hình_thức Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang hình_thức thuê đất ; từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . + Chuyển quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành quyền sử_dụng đất chung , quyền_sở_hữu tài_sản chung của vợ và chồng ; + Chia tách quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất của tổ_chức hoặc của hộ gia_đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhóm người sử_dụng đất chung , nhóm chủ_sở_hữu tài_sản chung gắn liền với đất ; + Thay_đổi quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất theo kết_quả hoà_giải thành về tranh_chấp đất_đai được Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền công_nhận ; thoả_thuận trong hợp_đồng thế_chấp để xử_lý nợ ; quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giải_quyết tranh_chấp đất_đai , khiếu_nại , tố_cáo về đất_đai , quyết_định hoặc bản_án của Toà_án nhân_dân , quyết_định thi_hành án của cơ_quan thi_hành án đã được thi_hành ; văn_bản công_nhận kết_quả đấu_giá quyền sử_dụng đất phù_hợp với pháp_luật ; + Xác_lập , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền sử_dụng hạn_chế thửa đất_liền kề ; + Có thay_đổi về những hạn_chế quyền của người sử_dụng đất . | 212,990 | |
Phân_loại đăng_ký đất_đai được quy_định như_thế_nào ? | Đối_với quy_định về phân_loại đăng_ký đất_đai thì tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 95 Luật Đất_đai 2013 quy_định phân_loại đăng_ký đất_đai , tài_: ... đất theo quy_định của Luật này. + Chuyển quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành quyền sử_dụng đất chung, quyền_sở_hữu tài_sản chung của vợ và chồng ; + Chia tách quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất của tổ_chức hoặc của hộ gia_đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhóm người sử_dụng đất chung, nhóm chủ_sở_hữu tài_sản chung gắn liền với đất ; + Thay_đổi quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất theo kết_quả hoà_giải thành về tranh_chấp đất_đai được Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền công_nhận ; thoả_thuận trong hợp_đồng thế_chấp để xử_lý nợ ; quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giải_quyết tranh_chấp đất_đai, khiếu_nại, tố_cáo về đất_đai, quyết_định hoặc bản_án của Toà_án nhân_dân, quyết_định thi_hành án của cơ_quan thi_hành án đã được thi_hành ; văn_bản công_nhận kết_quả đấu_giá quyền sử_dụng đất phù_hợp với pháp_luật ; + Xác_lập, thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền sử_dụng hạn_chế thửa đất_liền kề ; + Có thay_đổi về những hạn_chế quyền của người sử_dụng đất. | None | 1 | Đối_với quy_định về phân_loại đăng_ký đất_đai thì tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 95 Luật Đất_đai 2013 quy_định phân_loại đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền thành đăng_ký lần đầu và đăng_ký biến_động cụ_thể như sau : - Đăng_ký đất_đai , nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất gồm đăng_ký lần đầu và đăng_ký biến_động , được thực_hiện tại tổ_chức đăng_ký đất_đai thuộc cơ_quan quản_lý đất_đai , bằng hình_thức đăng_ký trên giấy hoặc đăng_ký điện_tử và có giá_trị pháp_lý như nhau . - Đăng_ký lần đầu gồm các trường_hợp sau : + Thửa đất được giao , cho thuê để sử_dụng . + Thửa đất đang sử_dụng mà chưa được người sử_dụng đăng_ký . + Thửa đất được giao để quản_lý mà chưa đăng_ký . + Tài_sản gắn liền với đất chưa đăng_ký ( gồm nhà ở và tài_sản khác ) - Đăng_ký biến_động được thực_hiện đối_với trường_hợp đã được cấp Giấy chứng_nhận hoặc đã đăng_ký mà có thay_đổi sau đây : + Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ; thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ; + Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được phép đổi tên ; + Có thay_đổi về hình_dạng , kích_thước , diện_tích , số_hiệu , địa_chỉ thửa đất ; + Có thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký ; + Chuyển mục_đích sử_dụng đất ; + Có thay_đổi thời_hạn sử_dụng đất ; + Chuyển từ hình_thức Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm sang hình_thức thuê đất thu tiền một lần cho cả thời_gian thuê ; từ hình_thức Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang hình_thức thuê đất ; từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . + Chuyển quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành quyền sử_dụng đất chung , quyền_sở_hữu tài_sản chung của vợ và chồng ; + Chia tách quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất của tổ_chức hoặc của hộ gia_đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhóm người sử_dụng đất chung , nhóm chủ_sở_hữu tài_sản chung gắn liền với đất ; + Thay_đổi quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất theo kết_quả hoà_giải thành về tranh_chấp đất_đai được Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền công_nhận ; thoả_thuận trong hợp_đồng thế_chấp để xử_lý nợ ; quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giải_quyết tranh_chấp đất_đai , khiếu_nại , tố_cáo về đất_đai , quyết_định hoặc bản_án của Toà_án nhân_dân , quyết_định thi_hành án của cơ_quan thi_hành án đã được thi_hành ; văn_bản công_nhận kết_quả đấu_giá quyền sử_dụng đất phù_hợp với pháp_luật ; + Xác_lập , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền sử_dụng hạn_chế thửa đất_liền kề ; + Có thay_đổi về những hạn_chế quyền của người sử_dụng đất . | 212,991 | |
Phân_loại đăng_ký đất_đai được quy_định như_thế_nào ? | Đối_với quy_định về phân_loại đăng_ký đất_đai thì tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 95 Luật Đất_đai 2013 quy_định phân_loại đăng_ký đất_đai , tài_: ... Xác_lập, thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền sử_dụng hạn_chế thửa đất_liền kề ; + Có thay_đổi về những hạn_chế quyền của người sử_dụng đất. | None | 1 | Đối_với quy_định về phân_loại đăng_ký đất_đai thì tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 95 Luật Đất_đai 2013 quy_định phân_loại đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền thành đăng_ký lần đầu và đăng_ký biến_động cụ_thể như sau : - Đăng_ký đất_đai , nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất gồm đăng_ký lần đầu và đăng_ký biến_động , được thực_hiện tại tổ_chức đăng_ký đất_đai thuộc cơ_quan quản_lý đất_đai , bằng hình_thức đăng_ký trên giấy hoặc đăng_ký điện_tử và có giá_trị pháp_lý như nhau . - Đăng_ký lần đầu gồm các trường_hợp sau : + Thửa đất được giao , cho thuê để sử_dụng . + Thửa đất đang sử_dụng mà chưa được người sử_dụng đăng_ký . + Thửa đất được giao để quản_lý mà chưa đăng_ký . + Tài_sản gắn liền với đất chưa đăng_ký ( gồm nhà ở và tài_sản khác ) - Đăng_ký biến_động được thực_hiện đối_với trường_hợp đã được cấp Giấy chứng_nhận hoặc đã đăng_ký mà có thay_đổi sau đây : + Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ; thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ; + Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được phép đổi tên ; + Có thay_đổi về hình_dạng , kích_thước , diện_tích , số_hiệu , địa_chỉ thửa đất ; + Có thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký ; + Chuyển mục_đích sử_dụng đất ; + Có thay_đổi thời_hạn sử_dụng đất ; + Chuyển từ hình_thức Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm sang hình_thức thuê đất thu tiền một lần cho cả thời_gian thuê ; từ hình_thức Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang hình_thức thuê đất ; từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . + Chuyển quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất của vợ hoặc của chồng thành quyền sử_dụng đất chung , quyền_sở_hữu tài_sản chung của vợ và chồng ; + Chia tách quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất của tổ_chức hoặc của hộ gia_đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhóm người sử_dụng đất chung , nhóm chủ_sở_hữu tài_sản chung gắn liền với đất ; + Thay_đổi quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất theo kết_quả hoà_giải thành về tranh_chấp đất_đai được Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền công_nhận ; thoả_thuận trong hợp_đồng thế_chấp để xử_lý nợ ; quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giải_quyết tranh_chấp đất_đai , khiếu_nại , tố_cáo về đất_đai , quyết_định hoặc bản_án của Toà_án nhân_dân , quyết_định thi_hành án của cơ_quan thi_hành án đã được thi_hành ; văn_bản công_nhận kết_quả đấu_giá quyền sử_dụng đất phù_hợp với pháp_luật ; + Xác_lập , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền sử_dụng hạn_chế thửa đất_liền kề ; + Có thay_đổi về những hạn_chế quyền của người sử_dụng đất . | 212,992 | |
Mức xử_phạt dành cho hành_vi không đăng_ký đất_đai ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 17 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... ( 2 ) Trường_hợp không thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai theo quy_định tại các điểm a , b , h , i , k và l khoản 4 Điều 95 của Luật đất_đai tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng nếu trong thời_gian 24 tháng kể từ ngày quá thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 95 của Luật đất_đai mà không thực_hiện đăng_ký biến_động ; - Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu quá thời_hạn 24 tháng kể từ ngày quá thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 95 của Luật đất_đai mà không thực_hiện đăng_ký biến_động . ( 3 ) Trường_hợp không thực_hiện đăng_ký đất_đai lần đầu , không thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai tại khu_vực đô_thị thì mức xử_phạt bằng 02 lần mức xử_phạt đối_với từng trường_hợp tương_ứng theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . Lưu_ý : Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 17 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ( 2 ) Trường_hợp không thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai theo quy_định tại các điểm a , b , h , i , k và l khoản 4 Điều 95 của Luật đất_đai tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng nếu trong thời_gian 24 tháng kể từ ngày quá thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 95 của Luật đất_đai mà không thực_hiện đăng_ký biến_động ; - Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu quá thời_hạn 24 tháng kể từ ngày quá thời_hạn quy_định tại khoản 6 Điều 95 của Luật đất_đai mà không thực_hiện đăng_ký biến_động . ( 3 ) Trường_hợp không thực_hiện đăng_ký đất_đai lần đầu , không thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai tại khu_vực đô_thị thì mức xử_phạt bằng 02 lần mức xử_phạt đối_với từng trường_hợp tương_ứng theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . Lưu_ý : Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 212,993 | |
Đối_tượng xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án là những_ai ? | Căn_cứ vào Điều 5 Quyết_định 19/2018/QĐ-TANDTC-TĐKT năm 2018 về Quy_chế xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án do Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hàn: ... Căn_cứ vào Điều 5 Quyết_định 19/2018/QĐ-TANDTC-TĐKT năm 2018 về Quy_chế xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án do Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành như sau : Đối_tượng xét tặng Kỷ_niệm chương 1. Cá_nhân đã và đang công_tác trong Toà_án nhân_dân hoặc làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân, Hội_thẩm quân_nhân, gồm : a ) Cá_nhân công_tác tại các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ; Học_viện Toà_án ; các Toà_án quân_sự ; các Toà_án nhân_dân cấp cao ; các Toà_án nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) ; các Toà_án nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp huyện ) ; b ) Cá_nhân làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân tại các Toà_án nhân_dân và Hội_thẩm quân_nhân tại các Toà_án quân_sự. 2. Đối_tượng khác : a ) Cá_nhân công_tác ở các cơ_quan Đảng, Nhà_nước, bộ, ban, ngành, tỉnh, huyện, đoàn_thể, lực_lượng_vũ_trang, tổ_chức chính_trị - xã_hội ; b ) Cá_nhân là người Việt_Nam ở nước_ngoài và người nước_ngoài. Như_vậy, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Quyết_định 19/2018/QĐ-TANDTC-TĐKT năm 2018 về Quy_chế xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án do Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành như sau : Đối_tượng xét tặng Kỷ_niệm chương 1 . Cá_nhân đã và đang công_tác trong Toà_án nhân_dân hoặc làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân , Hội_thẩm quân_nhân , gồm : a ) Cá_nhân công_tác tại các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ; Học_viện Toà_án ; các Toà_án quân_sự ; các Toà_án nhân_dân cấp cao ; các Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) ; các Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp huyện ) ; b ) Cá_nhân làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân tại các Toà_án nhân_dân và Hội_thẩm quân_nhân tại các Toà_án quân_sự . 2 . Đối_tượng khác : a ) Cá_nhân công_tác ở các cơ_quan Đảng , Nhà_nước , bộ , ban , ngành , tỉnh , huyện , đoàn_thể , lực_lượng_vũ_trang , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; b ) Cá_nhân là người Việt_Nam ở nước_ngoài và người nước_ngoài . Như_vậy , đối_tượng được xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án bao_gồm : - Cá_nhân đã và đang công_tác trong Toà_án nhân_dân hoặc làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân , Hội_thẩm quân_nhân như sau : a ) Cá_nhân công_tác tại các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ; Học_viện Toà_án ; các Toà_án quân_sự ; các Toà_án nhân_dân cấp cao ; các Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) ; các Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp huyện ) ; b ) Cá_nhân làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân tại các Toà_án nhân_dân và Hội_thẩm quân_nhân tại các Toà_án quân_sự . - Đối_tượng khác : a ) Cá_nhân công_tác ở các cơ_quan Đảng , Nhà_nước , bộ , ban , ngành , tỉnh , huyện , đoàn_thể , lực_lượng_vũ_trang , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; b ) Cá_nhân là người Việt_Nam ở nước_ngoài và người nước_ngoài . Trường_hợp của anh là Hội_thẩm_nhân_dân nên là mình cũng thuộc vào các đối_tượng được xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án anh nha . ( Hình từ Internet ) | 212,994 | |
Đối_tượng xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án là những_ai ? | Căn_cứ vào Điều 5 Quyết_định 19/2018/QĐ-TANDTC-TĐKT năm 2018 về Quy_chế xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án do Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hàn: ... , ban, ngành, tỉnh, huyện, đoàn_thể, lực_lượng_vũ_trang, tổ_chức chính_trị - xã_hội ; b ) Cá_nhân là người Việt_Nam ở nước_ngoài và người nước_ngoài. Như_vậy, đối_tượng được xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án bao_gồm : - Cá_nhân đã và đang công_tác trong Toà_án nhân_dân hoặc làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân, Hội_thẩm quân_nhân như sau : a ) Cá_nhân công_tác tại các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ; Học_viện Toà_án ; các Toà_án quân_sự ; các Toà_án nhân_dân cấp cao ; các Toà_án nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) ; các Toà_án nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp huyện ) ; b ) Cá_nhân làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân tại các Toà_án nhân_dân và Hội_thẩm quân_nhân tại các Toà_án quân_sự. - Đối_tượng khác : a ) Cá_nhân công_tác ở các cơ_quan Đảng, Nhà_nước, bộ, ban, ngành, tỉnh, huyện, đoàn_thể, lực_lượng_vũ_trang, tổ_chức chính_trị - xã_hội ; b ) Cá_nhân là người Việt_Nam ở nước_ngoài và | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Quyết_định 19/2018/QĐ-TANDTC-TĐKT năm 2018 về Quy_chế xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án do Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành như sau : Đối_tượng xét tặng Kỷ_niệm chương 1 . Cá_nhân đã và đang công_tác trong Toà_án nhân_dân hoặc làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân , Hội_thẩm quân_nhân , gồm : a ) Cá_nhân công_tác tại các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ; Học_viện Toà_án ; các Toà_án quân_sự ; các Toà_án nhân_dân cấp cao ; các Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) ; các Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp huyện ) ; b ) Cá_nhân làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân tại các Toà_án nhân_dân và Hội_thẩm quân_nhân tại các Toà_án quân_sự . 2 . Đối_tượng khác : a ) Cá_nhân công_tác ở các cơ_quan Đảng , Nhà_nước , bộ , ban , ngành , tỉnh , huyện , đoàn_thể , lực_lượng_vũ_trang , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; b ) Cá_nhân là người Việt_Nam ở nước_ngoài và người nước_ngoài . Như_vậy , đối_tượng được xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án bao_gồm : - Cá_nhân đã và đang công_tác trong Toà_án nhân_dân hoặc làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân , Hội_thẩm quân_nhân như sau : a ) Cá_nhân công_tác tại các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ; Học_viện Toà_án ; các Toà_án quân_sự ; các Toà_án nhân_dân cấp cao ; các Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) ; các Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp huyện ) ; b ) Cá_nhân làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân tại các Toà_án nhân_dân và Hội_thẩm quân_nhân tại các Toà_án quân_sự . - Đối_tượng khác : a ) Cá_nhân công_tác ở các cơ_quan Đảng , Nhà_nước , bộ , ban , ngành , tỉnh , huyện , đoàn_thể , lực_lượng_vũ_trang , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; b ) Cá_nhân là người Việt_Nam ở nước_ngoài và người nước_ngoài . Trường_hợp của anh là Hội_thẩm_nhân_dân nên là mình cũng thuộc vào các đối_tượng được xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án anh nha . ( Hình từ Internet ) | 212,995 | |
Đối_tượng xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án là những_ai ? | Căn_cứ vào Điều 5 Quyết_định 19/2018/QĐ-TANDTC-TĐKT năm 2018 về Quy_chế xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án do Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hàn: ... Đảng, Nhà_nước, bộ, ban, ngành, tỉnh, huyện, đoàn_thể, lực_lượng_vũ_trang, tổ_chức chính_trị - xã_hội ; b ) Cá_nhân là người Việt_Nam ở nước_ngoài và người nước_ngoài. Trường_hợp của anh là Hội_thẩm_nhân_dân nên là mình cũng thuộc vào các đối_tượng được xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án anh nha. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Quyết_định 19/2018/QĐ-TANDTC-TĐKT năm 2018 về Quy_chế xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án do Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành như sau : Đối_tượng xét tặng Kỷ_niệm chương 1 . Cá_nhân đã và đang công_tác trong Toà_án nhân_dân hoặc làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân , Hội_thẩm quân_nhân , gồm : a ) Cá_nhân công_tác tại các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ; Học_viện Toà_án ; các Toà_án quân_sự ; các Toà_án nhân_dân cấp cao ; các Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) ; các Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp huyện ) ; b ) Cá_nhân làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân tại các Toà_án nhân_dân và Hội_thẩm quân_nhân tại các Toà_án quân_sự . 2 . Đối_tượng khác : a ) Cá_nhân công_tác ở các cơ_quan Đảng , Nhà_nước , bộ , ban , ngành , tỉnh , huyện , đoàn_thể , lực_lượng_vũ_trang , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; b ) Cá_nhân là người Việt_Nam ở nước_ngoài và người nước_ngoài . Như_vậy , đối_tượng được xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án bao_gồm : - Cá_nhân đã và đang công_tác trong Toà_án nhân_dân hoặc làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân , Hội_thẩm quân_nhân như sau : a ) Cá_nhân công_tác tại các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ; Học_viện Toà_án ; các Toà_án quân_sự ; các Toà_án nhân_dân cấp cao ; các Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) ; các Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp huyện ) ; b ) Cá_nhân làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân tại các Toà_án nhân_dân và Hội_thẩm quân_nhân tại các Toà_án quân_sự . - Đối_tượng khác : a ) Cá_nhân công_tác ở các cơ_quan Đảng , Nhà_nước , bộ , ban , ngành , tỉnh , huyện , đoàn_thể , lực_lượng_vũ_trang , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; b ) Cá_nhân là người Việt_Nam ở nước_ngoài và người nước_ngoài . Trường_hợp của anh là Hội_thẩm_nhân_dân nên là mình cũng thuộc vào các đối_tượng được xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án anh nha . ( Hình từ Internet ) | 212,996 | |
Đối_tượng nào không được , chưa được xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án ? | Căn_cứ vào Điều 6 , Điều 7 Quyết_định 19/2018/QĐ-TANDTC-TĐKT năm 2018 về Quy_chế xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án do Toà_án nhân_dân tối_ca: ... Căn_cứ vào Điều 6 , Điều 7 Quyết_định 19/2018/QĐ-TANDTC-TĐKT năm 2018 về Quy_chế xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án do Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành , đối_tượng chưa được xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án bao_gồm : + Cá_nhân có căn_cứ vi_phạm kỷ_luật , vi_phạm pháp_luật đang trong thời_gian xem_xét , chờ xử_lý chưa được xem_xét , đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương . + Cá_nhân bị kỷ_luật Đảng hoặc chính_quyền từ hình_thức cảnh_cáo trở lên chỉ được xét , đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương sau khi đã được xoá kỷ_luật hoặc hết hạn kỷ_luật Đảng . Thời_gian chấp_hành kỷ_luật không được tính để xét tặng Kỷ_niệm chương . Không xét , tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án đối_với cá_nhân bị kỷ_luật buộc thôi_việc ; bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 6 , Điều 7 Quyết_định 19/2018/QĐ-TANDTC-TĐKT năm 2018 về Quy_chế xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án do Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành , đối_tượng chưa được xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án bao_gồm : + Cá_nhân có căn_cứ vi_phạm kỷ_luật , vi_phạm pháp_luật đang trong thời_gian xem_xét , chờ xử_lý chưa được xem_xét , đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương . + Cá_nhân bị kỷ_luật Đảng hoặc chính_quyền từ hình_thức cảnh_cáo trở lên chỉ được xét , đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương sau khi đã được xoá kỷ_luật hoặc hết hạn kỷ_luật Đảng . Thời_gian chấp_hành kỷ_luật không được tính để xét tặng Kỷ_niệm chương . Không xét , tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án đối_với cá_nhân bị kỷ_luật buộc thôi_việc ; bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . | 212,997 | |
Tiêu_chuẩn xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án là gì ? | Căn_cứ vào Điều 8 Quyết_định 19/2018/QĐ-TANDTC-TĐKT năm 2018 về Quy_chế xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án do Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hàn: ... Căn_cứ vào Điều 8 Quyết_định 19/2018/QĐ-TANDTC-TĐKT năm 2018 về Quy_chế xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án do Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành như sau : ( 1 ) Các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Quy_chế này có_thể được xét, đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Là Chánh_án, Phó Chánh_án, Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; b ) Là Phó Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương, Thẩm_phán cao_cấp được đề_nghị xét tặng khi đủ 01 nhiệm_kỳ. Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao, Học_viện Toà_án, các Toà_án nhân_dân cấp cao, các đơn_vị thuộc Toà_án quân_sự trung_ương, các Toà_án nhân_dân cấp tỉnh được đề_nghị xét tặng khi đủ 02 nhiệm_kỳ ( trường_hợp Thủ_trưởng đã có thông_báo nghỉ hưu, đã nghỉ hưu hoặc chuyển công_tác là 01 nhiệm_kỳ ) và 03 nhiệm_kỳ đối_với cấp phó ( đối_với lãnh_đạo là nữ được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định ) ; c ) Cá_nhân quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Quy_chế này có thời_gian công_tác trong Toà_án nhân_dân từ đủ 20 năm trở lên đối_với nam và từ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Quyết_định 19/2018/QĐ-TANDTC-TĐKT năm 2018 về Quy_chế xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án do Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành như sau : ( 1 ) Các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Quy_chế này có_thể được xét , đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Là Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; b ) Là Phó Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương , Thẩm_phán cao_cấp được đề_nghị xét tặng khi đủ 01 nhiệm_kỳ . Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao , Học_viện Toà_án , các Toà_án nhân_dân cấp cao , các đơn_vị thuộc Toà_án quân_sự trung_ương , các Toà_án nhân_dân cấp tỉnh được đề_nghị xét tặng khi đủ 02 nhiệm_kỳ ( trường_hợp Thủ_trưởng đã có thông_báo nghỉ hưu , đã nghỉ hưu hoặc chuyển công_tác là 01 nhiệm_kỳ ) và 03 nhiệm_kỳ đối_với cấp phó ( đối_với lãnh_đạo là nữ được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định ) ; c ) Cá_nhân quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Quy_chế này có thời_gian công_tác trong Toà_án nhân_dân từ đủ 20 năm trở lên đối_với nam và từ đủ 15 năm trở lên đối_với nữ ; d ) Cá_nhân đã và đang công_tác trong Toà_án nhân_dân hoặc làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân , Hội_thẩm quân_nhân được tặng_thưởng Anh_hùng Lao_động , Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân hoặc Huân_chương ( Sao_vàng , Hồ_Chí_Minh , Độc_lập các hạng ) được đề_nghị xét tặng ngay sau khi có quyết_định khen_thưởng ; đ ) Xét tặng trước thời_hạn khi cá_nhân được tặng_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” các hạng , “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua Toà_án nhân_dân ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” , “ Thẩm_phán mẫu_mực ” , “ Thẩm_phán tiêu_biểu ” , “ Thẩm_phán giỏi ” , cụ_thể : - Cá_nhân được tặng_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” các hạng ; “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” ; “ Thẩm_phán mẫu_mực ” : được đề_nghị xét tặng trước thời_hạn 05 năm ; - Cá_nhân được tặng_thưởng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” ; “ Thẩm_phán tiêu_biểu ” : được đề_nghị xét tặng trước thời_hạn 03 năm ; - Cá_nhân được tặng_thưởng “ Chiến_sĩ_thi_đua Toà_án nhân_dân ” ; “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” ; “ Thẩm_phán giỏi ” : được đề_nghị xét tặng trước thời_hạn 01 năm ; e ) Cá_nhân quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Quy_chế này có thời_gian tham_gia công_tác xét_xử từ đủ 10 năm trở lên ; g ) Cá_nhân có thời_gian công_tác trong Toà_án nhân_dân mà có thời_gian công_tác ở các cơ_quan bảo_vệ pháp_luật ( Công_an , Viện_Kiểm_sát , Thi_hành án ) thì thời_gian công_tác ở các cơ_quan đó cũng được tính như thời_gian công_tác trong Toà_án nhân_dân , nhưng ít_nhất phải công_tác tại Toà_án từ đủ 05 năm . ( 2 ) Các đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quy_chế này có_thể được xét , đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có công_lao , thành_tích đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển của Toà_án nhân_dân ; b ) Có công_trình nghiên_cứu khoa_học hoặc sáng_kiến , giải_pháp được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận và có giá_trị đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển của Toà_án nhân_dân ; c ) Có công_lao , thành_tích trong quá_trình thực_hiện các công_trình , dự_án , đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển của Toà_án nhân_dân ; d ) Có công_lao trong việc xây_dựng và củng_cố quan_hệ hợp_tác giữa các nước , các tổ_chức quốc_tế với Toà_án nhân_dân , đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp của Toà_án nhân_dân ; đ ) Có sự giúp_đỡ , ủng_hộ xứng_đáng về tài_chính hoặc vật_chất cho sự phát_triển của Toà_án nhân_dân . ( 3 ) Cá_nhân khác theo Quyết_định của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao . Như_vậy , mình có_thể được xét , đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án khi đạt một trong các tiêu_chuẩn tại khoản 1 Điều 8 nêu trên . | 212,998 | |
Tiêu_chuẩn xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án là gì ? | Căn_cứ vào Điều 8 Quyết_định 19/2018/QĐ-TANDTC-TĐKT năm 2018 về Quy_chế xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án do Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hàn: ... quy_định ) ; c ) Cá_nhân quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Quy_chế này có thời_gian công_tác trong Toà_án nhân_dân từ đủ 20 năm trở lên đối_với nam và từ đủ 15 năm trở lên đối_với nữ ; d ) Cá_nhân đã và đang công_tác trong Toà_án nhân_dân hoặc làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân, Hội_thẩm quân_nhân được tặng_thưởng Anh_hùng Lao_động, Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân hoặc Huân_chương ( Sao_vàng, Hồ_Chí_Minh, Độc_lập các hạng ) được đề_nghị xét tặng ngay sau khi có quyết_định khen_thưởng ; đ ) Xét tặng trước thời_hạn khi cá_nhân được tặng_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” các hạng, “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ”, “ Chiến_sĩ_thi_đua Toà_án nhân_dân ”, “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ”, “ Thẩm_phán mẫu_mực ”, “ Thẩm_phán tiêu_biểu ”, “ Thẩm_phán giỏi ”, cụ_thể : - Cá_nhân được tặng_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” các hạng ; “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” ; “ Thẩm_phán mẫu_mực ” : được đề_nghị xét tặng trước thời_hạn 05 năm ; - Cá_nhân được tặng_thưởng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” ; “ Thẩm_phán tiêu_biểu ” : được đề_nghị xét | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Quyết_định 19/2018/QĐ-TANDTC-TĐKT năm 2018 về Quy_chế xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án do Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành như sau : ( 1 ) Các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Quy_chế này có_thể được xét , đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Là Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; b ) Là Phó Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương , Thẩm_phán cao_cấp được đề_nghị xét tặng khi đủ 01 nhiệm_kỳ . Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao , Học_viện Toà_án , các Toà_án nhân_dân cấp cao , các đơn_vị thuộc Toà_án quân_sự trung_ương , các Toà_án nhân_dân cấp tỉnh được đề_nghị xét tặng khi đủ 02 nhiệm_kỳ ( trường_hợp Thủ_trưởng đã có thông_báo nghỉ hưu , đã nghỉ hưu hoặc chuyển công_tác là 01 nhiệm_kỳ ) và 03 nhiệm_kỳ đối_với cấp phó ( đối_với lãnh_đạo là nữ được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định ) ; c ) Cá_nhân quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Quy_chế này có thời_gian công_tác trong Toà_án nhân_dân từ đủ 20 năm trở lên đối_với nam và từ đủ 15 năm trở lên đối_với nữ ; d ) Cá_nhân đã và đang công_tác trong Toà_án nhân_dân hoặc làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân , Hội_thẩm quân_nhân được tặng_thưởng Anh_hùng Lao_động , Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân hoặc Huân_chương ( Sao_vàng , Hồ_Chí_Minh , Độc_lập các hạng ) được đề_nghị xét tặng ngay sau khi có quyết_định khen_thưởng ; đ ) Xét tặng trước thời_hạn khi cá_nhân được tặng_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” các hạng , “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua Toà_án nhân_dân ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” , “ Thẩm_phán mẫu_mực ” , “ Thẩm_phán tiêu_biểu ” , “ Thẩm_phán giỏi ” , cụ_thể : - Cá_nhân được tặng_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” các hạng ; “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” ; “ Thẩm_phán mẫu_mực ” : được đề_nghị xét tặng trước thời_hạn 05 năm ; - Cá_nhân được tặng_thưởng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” ; “ Thẩm_phán tiêu_biểu ” : được đề_nghị xét tặng trước thời_hạn 03 năm ; - Cá_nhân được tặng_thưởng “ Chiến_sĩ_thi_đua Toà_án nhân_dân ” ; “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” ; “ Thẩm_phán giỏi ” : được đề_nghị xét tặng trước thời_hạn 01 năm ; e ) Cá_nhân quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Quy_chế này có thời_gian tham_gia công_tác xét_xử từ đủ 10 năm trở lên ; g ) Cá_nhân có thời_gian công_tác trong Toà_án nhân_dân mà có thời_gian công_tác ở các cơ_quan bảo_vệ pháp_luật ( Công_an , Viện_Kiểm_sát , Thi_hành án ) thì thời_gian công_tác ở các cơ_quan đó cũng được tính như thời_gian công_tác trong Toà_án nhân_dân , nhưng ít_nhất phải công_tác tại Toà_án từ đủ 05 năm . ( 2 ) Các đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quy_chế này có_thể được xét , đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có công_lao , thành_tích đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển của Toà_án nhân_dân ; b ) Có công_trình nghiên_cứu khoa_học hoặc sáng_kiến , giải_pháp được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận và có giá_trị đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển của Toà_án nhân_dân ; c ) Có công_lao , thành_tích trong quá_trình thực_hiện các công_trình , dự_án , đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển của Toà_án nhân_dân ; d ) Có công_lao trong việc xây_dựng và củng_cố quan_hệ hợp_tác giữa các nước , các tổ_chức quốc_tế với Toà_án nhân_dân , đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp của Toà_án nhân_dân ; đ ) Có sự giúp_đỡ , ủng_hộ xứng_đáng về tài_chính hoặc vật_chất cho sự phát_triển của Toà_án nhân_dân . ( 3 ) Cá_nhân khác theo Quyết_định của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao . Như_vậy , mình có_thể được xét , đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án khi đạt một trong các tiêu_chuẩn tại khoản 1 Điều 8 nêu trên . | 212,999 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.