Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Tiêu_chuẩn xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án là gì ?
Căn_cứ vào Điều 8 Quyết_định 19/2018/QĐ-TANDTC-TĐKT năm 2018 về Quy_chế xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án do Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hàn: ... mẫu_mực ” : được đề_nghị xét tặng trước thời_hạn 05 năm ; - Cá_nhân được tặng_thưởng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” ; “ Thẩm_phán tiêu_biểu ” : được đề_nghị xét tặng trước thời_hạn 03 năm ; - Cá_nhân được tặng_thưởng “ Chiến_sĩ_thi_đua Toà_án nhân_dân ” ; “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” ; “ Thẩm_phán giỏi ” : được đề_nghị xét tặng trước thời_hạn 01 năm ; e ) Cá_nhân quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Quy_chế này có thời_gian tham_gia công_tác xét_xử từ đủ 10 năm trở lên ; g ) Cá_nhân có thời_gian công_tác trong Toà_án nhân_dân mà có thời_gian công_tác ở các cơ_quan bảo_vệ pháp_luật ( Công_an, Viện_Kiểm_sát, Thi_hành án ) thì thời_gian công_tác ở các cơ_quan đó cũng được tính như thời_gian công_tác trong Toà_án nhân_dân, nhưng ít_nhất phải công_tác tại Toà_án từ đủ 05 năm. ( 2 ) Các đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quy_chế này có_thể được xét, đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có công_lao, thành_tích đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển của Toà_án nhân_dân ; b ) Có công_trình nghiên_cứu khoa_học hoặc
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Quyết_định 19/2018/QĐ-TANDTC-TĐKT năm 2018 về Quy_chế xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án do Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành như sau : ( 1 ) Các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Quy_chế này có_thể được xét , đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Là Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; b ) Là Phó Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương , Thẩm_phán cao_cấp được đề_nghị xét tặng khi đủ 01 nhiệm_kỳ . Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao , Học_viện Toà_án , các Toà_án nhân_dân cấp cao , các đơn_vị thuộc Toà_án quân_sự trung_ương , các Toà_án nhân_dân cấp tỉnh được đề_nghị xét tặng khi đủ 02 nhiệm_kỳ ( trường_hợp Thủ_trưởng đã có thông_báo nghỉ hưu , đã nghỉ hưu hoặc chuyển công_tác là 01 nhiệm_kỳ ) và 03 nhiệm_kỳ đối_với cấp phó ( đối_với lãnh_đạo là nữ được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định ) ; c ) Cá_nhân quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Quy_chế này có thời_gian công_tác trong Toà_án nhân_dân từ đủ 20 năm trở lên đối_với nam và từ đủ 15 năm trở lên đối_với nữ ; d ) Cá_nhân đã và đang công_tác trong Toà_án nhân_dân hoặc làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân , Hội_thẩm quân_nhân được tặng_thưởng Anh_hùng Lao_động , Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân hoặc Huân_chương ( Sao_vàng , Hồ_Chí_Minh , Độc_lập các hạng ) được đề_nghị xét tặng ngay sau khi có quyết_định khen_thưởng ; đ ) Xét tặng trước thời_hạn khi cá_nhân được tặng_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” các hạng , “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua Toà_án nhân_dân ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” , “ Thẩm_phán mẫu_mực ” , “ Thẩm_phán tiêu_biểu ” , “ Thẩm_phán giỏi ” , cụ_thể : - Cá_nhân được tặng_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” các hạng ; “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” ; “ Thẩm_phán mẫu_mực ” : được đề_nghị xét tặng trước thời_hạn 05 năm ; - Cá_nhân được tặng_thưởng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” ; “ Thẩm_phán tiêu_biểu ” : được đề_nghị xét tặng trước thời_hạn 03 năm ; - Cá_nhân được tặng_thưởng “ Chiến_sĩ_thi_đua Toà_án nhân_dân ” ; “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” ; “ Thẩm_phán giỏi ” : được đề_nghị xét tặng trước thời_hạn 01 năm ; e ) Cá_nhân quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Quy_chế này có thời_gian tham_gia công_tác xét_xử từ đủ 10 năm trở lên ; g ) Cá_nhân có thời_gian công_tác trong Toà_án nhân_dân mà có thời_gian công_tác ở các cơ_quan bảo_vệ pháp_luật ( Công_an , Viện_Kiểm_sát , Thi_hành án ) thì thời_gian công_tác ở các cơ_quan đó cũng được tính như thời_gian công_tác trong Toà_án nhân_dân , nhưng ít_nhất phải công_tác tại Toà_án từ đủ 05 năm . ( 2 ) Các đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quy_chế này có_thể được xét , đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có công_lao , thành_tích đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển của Toà_án nhân_dân ; b ) Có công_trình nghiên_cứu khoa_học hoặc sáng_kiến , giải_pháp được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận và có giá_trị đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển của Toà_án nhân_dân ; c ) Có công_lao , thành_tích trong quá_trình thực_hiện các công_trình , dự_án , đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển của Toà_án nhân_dân ; d ) Có công_lao trong việc xây_dựng và củng_cố quan_hệ hợp_tác giữa các nước , các tổ_chức quốc_tế với Toà_án nhân_dân , đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp của Toà_án nhân_dân ; đ ) Có sự giúp_đỡ , ủng_hộ xứng_đáng về tài_chính hoặc vật_chất cho sự phát_triển của Toà_án nhân_dân . ( 3 ) Cá_nhân khác theo Quyết_định của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao . Như_vậy , mình có_thể được xét , đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án khi đạt một trong các tiêu_chuẩn tại khoản 1 Điều 8 nêu trên .
213,000
Tiêu_chuẩn xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án là gì ?
Căn_cứ vào Điều 8 Quyết_định 19/2018/QĐ-TANDTC-TĐKT năm 2018 về Quy_chế xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án do Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hàn: ... khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có công_lao, thành_tích đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển của Toà_án nhân_dân ; b ) Có công_trình nghiên_cứu khoa_học hoặc sáng_kiến, giải_pháp được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận và có giá_trị đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển của Toà_án nhân_dân ; c ) Có công_lao, thành_tích trong quá_trình thực_hiện các công_trình, dự_án, đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển của Toà_án nhân_dân ; d ) Có công_lao trong việc xây_dựng và củng_cố quan_hệ hợp_tác giữa các nước, các tổ_chức quốc_tế với Toà_án nhân_dân, đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp của Toà_án nhân_dân ; đ ) Có sự giúp_đỡ, ủng_hộ xứng_đáng về tài_chính hoặc vật_chất cho sự phát_triển của Toà_án nhân_dân. ( 3 ) Cá_nhân khác theo Quyết_định của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao. Như_vậy, mình có_thể được xét, đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án khi đạt một trong các tiêu_chuẩn tại khoản 1 Điều 8 nêu trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Quyết_định 19/2018/QĐ-TANDTC-TĐKT năm 2018 về Quy_chế xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án do Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành như sau : ( 1 ) Các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Quy_chế này có_thể được xét , đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Là Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; b ) Là Phó Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương , Thẩm_phán cao_cấp được đề_nghị xét tặng khi đủ 01 nhiệm_kỳ . Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao , Học_viện Toà_án , các Toà_án nhân_dân cấp cao , các đơn_vị thuộc Toà_án quân_sự trung_ương , các Toà_án nhân_dân cấp tỉnh được đề_nghị xét tặng khi đủ 02 nhiệm_kỳ ( trường_hợp Thủ_trưởng đã có thông_báo nghỉ hưu , đã nghỉ hưu hoặc chuyển công_tác là 01 nhiệm_kỳ ) và 03 nhiệm_kỳ đối_với cấp phó ( đối_với lãnh_đạo là nữ được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định ) ; c ) Cá_nhân quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Quy_chế này có thời_gian công_tác trong Toà_án nhân_dân từ đủ 20 năm trở lên đối_với nam và từ đủ 15 năm trở lên đối_với nữ ; d ) Cá_nhân đã và đang công_tác trong Toà_án nhân_dân hoặc làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân , Hội_thẩm quân_nhân được tặng_thưởng Anh_hùng Lao_động , Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân hoặc Huân_chương ( Sao_vàng , Hồ_Chí_Minh , Độc_lập các hạng ) được đề_nghị xét tặng ngay sau khi có quyết_định khen_thưởng ; đ ) Xét tặng trước thời_hạn khi cá_nhân được tặng_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” các hạng , “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua Toà_án nhân_dân ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” , “ Thẩm_phán mẫu_mực ” , “ Thẩm_phán tiêu_biểu ” , “ Thẩm_phán giỏi ” , cụ_thể : - Cá_nhân được tặng_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” các hạng ; “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” ; “ Thẩm_phán mẫu_mực ” : được đề_nghị xét tặng trước thời_hạn 05 năm ; - Cá_nhân được tặng_thưởng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” ; “ Thẩm_phán tiêu_biểu ” : được đề_nghị xét tặng trước thời_hạn 03 năm ; - Cá_nhân được tặng_thưởng “ Chiến_sĩ_thi_đua Toà_án nhân_dân ” ; “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” ; “ Thẩm_phán giỏi ” : được đề_nghị xét tặng trước thời_hạn 01 năm ; e ) Cá_nhân quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Quy_chế này có thời_gian tham_gia công_tác xét_xử từ đủ 10 năm trở lên ; g ) Cá_nhân có thời_gian công_tác trong Toà_án nhân_dân mà có thời_gian công_tác ở các cơ_quan bảo_vệ pháp_luật ( Công_an , Viện_Kiểm_sát , Thi_hành án ) thì thời_gian công_tác ở các cơ_quan đó cũng được tính như thời_gian công_tác trong Toà_án nhân_dân , nhưng ít_nhất phải công_tác tại Toà_án từ đủ 05 năm . ( 2 ) Các đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quy_chế này có_thể được xét , đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có công_lao , thành_tích đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển của Toà_án nhân_dân ; b ) Có công_trình nghiên_cứu khoa_học hoặc sáng_kiến , giải_pháp được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận và có giá_trị đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển của Toà_án nhân_dân ; c ) Có công_lao , thành_tích trong quá_trình thực_hiện các công_trình , dự_án , đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển của Toà_án nhân_dân ; d ) Có công_lao trong việc xây_dựng và củng_cố quan_hệ hợp_tác giữa các nước , các tổ_chức quốc_tế với Toà_án nhân_dân , đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp của Toà_án nhân_dân ; đ ) Có sự giúp_đỡ , ủng_hộ xứng_đáng về tài_chính hoặc vật_chất cho sự phát_triển của Toà_án nhân_dân . ( 3 ) Cá_nhân khác theo Quyết_định của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao . Như_vậy , mình có_thể được xét , đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án khi đạt một trong các tiêu_chuẩn tại khoản 1 Điều 8 nêu trên .
213,001
Tiêu_chuẩn xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án là gì ?
Căn_cứ vào Điều 8 Quyết_định 19/2018/QĐ-TANDTC-TĐKT năm 2018 về Quy_chế xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án do Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hàn: ... trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Quyết_định 19/2018/QĐ-TANDTC-TĐKT năm 2018 về Quy_chế xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án do Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành như sau : ( 1 ) Các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Quy_chế này có_thể được xét , đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Là Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; b ) Là Phó Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương , Thẩm_phán cao_cấp được đề_nghị xét tặng khi đủ 01 nhiệm_kỳ . Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao , Học_viện Toà_án , các Toà_án nhân_dân cấp cao , các đơn_vị thuộc Toà_án quân_sự trung_ương , các Toà_án nhân_dân cấp tỉnh được đề_nghị xét tặng khi đủ 02 nhiệm_kỳ ( trường_hợp Thủ_trưởng đã có thông_báo nghỉ hưu , đã nghỉ hưu hoặc chuyển công_tác là 01 nhiệm_kỳ ) và 03 nhiệm_kỳ đối_với cấp phó ( đối_với lãnh_đạo là nữ được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định ) ; c ) Cá_nhân quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Quy_chế này có thời_gian công_tác trong Toà_án nhân_dân từ đủ 20 năm trở lên đối_với nam và từ đủ 15 năm trở lên đối_với nữ ; d ) Cá_nhân đã và đang công_tác trong Toà_án nhân_dân hoặc làm công_tác Hội_thẩm_nhân_dân , Hội_thẩm quân_nhân được tặng_thưởng Anh_hùng Lao_động , Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân hoặc Huân_chương ( Sao_vàng , Hồ_Chí_Minh , Độc_lập các hạng ) được đề_nghị xét tặng ngay sau khi có quyết_định khen_thưởng ; đ ) Xét tặng trước thời_hạn khi cá_nhân được tặng_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” các hạng , “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua Toà_án nhân_dân ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” , “ Thẩm_phán mẫu_mực ” , “ Thẩm_phán tiêu_biểu ” , “ Thẩm_phán giỏi ” , cụ_thể : - Cá_nhân được tặng_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” các hạng ; “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” ; “ Thẩm_phán mẫu_mực ” : được đề_nghị xét tặng trước thời_hạn 05 năm ; - Cá_nhân được tặng_thưởng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” ; “ Thẩm_phán tiêu_biểu ” : được đề_nghị xét tặng trước thời_hạn 03 năm ; - Cá_nhân được tặng_thưởng “ Chiến_sĩ_thi_đua Toà_án nhân_dân ” ; “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” ; “ Thẩm_phán giỏi ” : được đề_nghị xét tặng trước thời_hạn 01 năm ; e ) Cá_nhân quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Quy_chế này có thời_gian tham_gia công_tác xét_xử từ đủ 10 năm trở lên ; g ) Cá_nhân có thời_gian công_tác trong Toà_án nhân_dân mà có thời_gian công_tác ở các cơ_quan bảo_vệ pháp_luật ( Công_an , Viện_Kiểm_sát , Thi_hành án ) thì thời_gian công_tác ở các cơ_quan đó cũng được tính như thời_gian công_tác trong Toà_án nhân_dân , nhưng ít_nhất phải công_tác tại Toà_án từ đủ 05 năm . ( 2 ) Các đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quy_chế này có_thể được xét , đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có công_lao , thành_tích đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển của Toà_án nhân_dân ; b ) Có công_trình nghiên_cứu khoa_học hoặc sáng_kiến , giải_pháp được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận và có giá_trị đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển của Toà_án nhân_dân ; c ) Có công_lao , thành_tích trong quá_trình thực_hiện các công_trình , dự_án , đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển của Toà_án nhân_dân ; d ) Có công_lao trong việc xây_dựng và củng_cố quan_hệ hợp_tác giữa các nước , các tổ_chức quốc_tế với Toà_án nhân_dân , đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp của Toà_án nhân_dân ; đ ) Có sự giúp_đỡ , ủng_hộ xứng_đáng về tài_chính hoặc vật_chất cho sự phát_triển của Toà_án nhân_dân . ( 3 ) Cá_nhân khác theo Quyết_định của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao . Như_vậy , mình có_thể được xét , đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Toà_án khi đạt một trong các tiêu_chuẩn tại khoản 1 Điều 8 nêu trên .
213,002
Tiêu_chuẩn tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN quy_định về tiêu_chuẩn tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông cụ_thể : ... “ 1. Tiền rách_nát, hư_hỏng do quá_trình lưu_thông ( nhóm nguyên_nhân khách_quan ) : a ) Tiền_giấy bị thay_đổi màu_sắc, mờ_nhạt hình_ảnh hoa_văn, chữ, số ; nhàu, nát, nhoè, bẩn, cũ ; rách rời hay liền mảnh được can dán lại nhưng còn nguyên tờ tiền ; b ) Tiền kim_loại bị mòn, han_gỉ, hư_hỏng một phần hoặc toàn_bộ hình_ảnh, hoa_văn, chữ, số và lớp mạ trên đồng_tiền. 2. Tiền rách_nát, hư_hỏng do quá_trình bảo_quản ( nhóm nguyên_nhân chủ_quan ) : a ) Tiền_giấy bị thủng lỗ, rách mất một phần ; tiền được can dán ; cháy hoặc biến_dạng do tiếp_xúc với nguồn nhiệt cao ; giấy in, màu_sắc, đặc_điểm kỹ_thuật bảo_an của đồng_tiền bị biến_đổi do tác_động của hoá_chất ( như chất tẩy_rửa, axít, chất ăn_mòn... ) ; viết, vẽ, tẩy_xoá ; đồng_tiền bị mục hoặc biến_dạng bởi các lý_do khác nhưng không do hành_vi huỷ_hoại ; b ) Tiền kim_loại bị cong, vênh, thay_đổi định_dạng, hình_ảnh thiết_kế do tác_động của ngoại_lực hoặc nhiệt_độ cao ; bị
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN quy_định về tiêu_chuẩn tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông cụ_thể : “ 1 . Tiền rách_nát , hư_hỏng do quá_trình lưu_thông ( nhóm nguyên_nhân khách_quan ) : a ) Tiền_giấy bị thay_đổi màu_sắc , mờ_nhạt hình_ảnh hoa_văn , chữ , số ; nhàu , nát , nhoè , bẩn , cũ ; rách rời hay liền mảnh được can dán lại nhưng còn nguyên tờ tiền ; b ) Tiền kim_loại bị mòn , han_gỉ , hư_hỏng một phần hoặc toàn_bộ hình_ảnh , hoa_văn , chữ , số và lớp mạ trên đồng_tiền . 2 . Tiền rách_nát , hư_hỏng do quá_trình bảo_quản ( nhóm nguyên_nhân chủ_quan ) : a ) Tiền_giấy bị thủng lỗ , rách mất một phần ; tiền được can dán ; cháy hoặc biến_dạng do tiếp_xúc với nguồn nhiệt cao ; giấy in , màu_sắc , đặc_điểm kỹ_thuật bảo_an của đồng_tiền bị biến_đổi do tác_động của hoá_chất ( như chất tẩy_rửa , axít , chất ăn_mòn ... ) ; viết , vẽ , tẩy_xoá ; đồng_tiền bị mục hoặc biến_dạng bởi các lý_do khác nhưng không do hành_vi huỷ_hoại ; b ) Tiền kim_loại bị cong , vênh , thay_đổi định_dạng , hình_ảnh thiết_kế do tác_động của ngoại_lực hoặc nhiệt_độ cao ; bị ăn_mòn do tiếp_xúc với hoá_chất . 3 . Tiền bị lỗi kỹ_thuật do quá_trình in , đúc của nhà_sản_xuất như giấy in bị gấp nếp làm mất hình_ảnh hoặc mất màu in , lấm bẩn mực in và các lỗi khác trong khâu in , đúc . ” Như_vậy , đối_với tiền bị rách rời nhưng vẫn còn nguyên tờ tiền thì không đủ điều_kiện để lưu_thông theo quy_định nêu trên . Đổi tiền rách
213,003
Tiêu_chuẩn tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN quy_định về tiêu_chuẩn tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông cụ_thể : ... các lý_do khác nhưng không do hành_vi huỷ_hoại ; b ) Tiền kim_loại bị cong, vênh, thay_đổi định_dạng, hình_ảnh thiết_kế do tác_động của ngoại_lực hoặc nhiệt_độ cao ; bị ăn_mòn do tiếp_xúc với hoá_chất. 3. Tiền bị lỗi kỹ_thuật do quá_trình in, đúc của nhà_sản_xuất như giấy in bị gấp nếp làm mất hình_ảnh hoặc mất màu in, lấm bẩn mực in và các lỗi khác trong khâu in, đúc. ” Như_vậy, đối_với tiền bị rách rời nhưng vẫn còn nguyên tờ tiền thì không đủ điều_kiện để lưu_thông theo quy_định nêu trên. Đổi tiền rách
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN quy_định về tiêu_chuẩn tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông cụ_thể : “ 1 . Tiền rách_nát , hư_hỏng do quá_trình lưu_thông ( nhóm nguyên_nhân khách_quan ) : a ) Tiền_giấy bị thay_đổi màu_sắc , mờ_nhạt hình_ảnh hoa_văn , chữ , số ; nhàu , nát , nhoè , bẩn , cũ ; rách rời hay liền mảnh được can dán lại nhưng còn nguyên tờ tiền ; b ) Tiền kim_loại bị mòn , han_gỉ , hư_hỏng một phần hoặc toàn_bộ hình_ảnh , hoa_văn , chữ , số và lớp mạ trên đồng_tiền . 2 . Tiền rách_nát , hư_hỏng do quá_trình bảo_quản ( nhóm nguyên_nhân chủ_quan ) : a ) Tiền_giấy bị thủng lỗ , rách mất một phần ; tiền được can dán ; cháy hoặc biến_dạng do tiếp_xúc với nguồn nhiệt cao ; giấy in , màu_sắc , đặc_điểm kỹ_thuật bảo_an của đồng_tiền bị biến_đổi do tác_động của hoá_chất ( như chất tẩy_rửa , axít , chất ăn_mòn ... ) ; viết , vẽ , tẩy_xoá ; đồng_tiền bị mục hoặc biến_dạng bởi các lý_do khác nhưng không do hành_vi huỷ_hoại ; b ) Tiền kim_loại bị cong , vênh , thay_đổi định_dạng , hình_ảnh thiết_kế do tác_động của ngoại_lực hoặc nhiệt_độ cao ; bị ăn_mòn do tiếp_xúc với hoá_chất . 3 . Tiền bị lỗi kỹ_thuật do quá_trình in , đúc của nhà_sản_xuất như giấy in bị gấp nếp làm mất hình_ảnh hoặc mất màu in , lấm bẩn mực in và các lỗi khác trong khâu in , đúc . ” Như_vậy , đối_với tiền bị rách rời nhưng vẫn còn nguyên tờ tiền thì không đủ điều_kiện để lưu_thông theo quy_định nêu trên . Đổi tiền rách
213,004
Đổi tiền rách thì có bị mất phí không ?
Theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN quy_định về hiệu_lực thi_hành như sau : ... " 1. Thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2014. 2. Quyết_định số 24/2008/QĐ-NHNN ngày 22/08/2008 của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành Quy_chế thu đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông hết hiệu_lực kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành. " Theo đó, quy_định về phí đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông tại Điều 8 của Quyết_định 24/2008/QĐ-NHNN cũng hết hiệu_lực kể từ ngày 20/01/2014 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN có hiệu_lực. Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN quy_định về đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông như sau : “ 1. Đối_với tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông quy_định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh, Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước, đơn_vị thu đổi có trách_nhiệm thực_hiện việc thu, đổi ngay cho khách_hàng có nhu_cầu, không hạn_chế số_lượng, không yêu_cầu thủ_tục giấy_tờ. 2. Đối_với tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Thông_tư này, khách_hàng nộp hiện_vật cho Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh, Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước, đơn_vị thu đổi. Các đơn_vị nhận và
None
1
Theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN quy_định về hiệu_lực thi_hành như sau : " 1 . Thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2014 . 2 . Quyết_định số 24/2008/QĐ-NHNN ngày 22/08/2008 của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành Quy_chế thu đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông hết hiệu_lực kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành . " Theo đó , quy_định về phí đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông tại Điều 8 của Quyết_định 24/2008/QĐ-NHNN cũng hết hiệu_lực kể từ ngày 20/01/2014 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN có hiệu_lực . Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN quy_định về đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông như sau : “ 1 . Đối_với tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông quy_định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước , đơn_vị thu đổi có trách_nhiệm thực_hiện việc thu , đổi ngay cho khách_hàng có nhu_cầu , không hạn_chế số_lượng , không yêu_cầu thủ_tục giấy_tờ . 2 . Đối_với tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Thông_tư này , khách_hàng nộp hiện_vật cho Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước , đơn_vị thu đổi . Các đơn_vị nhận và xét đổi theo các điều_kiện sau : a ) Tiền rách_nát , hư_hỏng không phải do hành_vi huỷ_hoại ; b ) Trường_hợp tờ tiền bị cháy , thủng , rách mất một phần thì diện_tích còn lại phải bằng hoặc lớn hơn 60% so với diện_tích tờ tiền cùng loại ; nếu được can dán thì phải có diện_tích tối_thiểu bằng 90% so với diện_tích tờ tiền cùng loại và đảm_bảo nguyên gốc , nguyên bố_cục một tờ tiền ( mặt trước , mặt sau ; trên , dưới ; bên phải , bên trái ) , đồng_thời nhận_biết được các yếu_tố bảo_an ; Đối_với tiền polymer bị cháy hoặc biến_dạng co nhỏ lại do tiếp_xúc với nguồn nhiệt cao , thì diện_tích còn lại tối_thiểu phải bằng 30% so với diện_tích tờ tiền cùng loại và còn giữ nguyên bố_cục một tờ tiền , đồng_thời nhận_biết được ít_nhất hai trong các yếu_tố bảo_an như : yếu_tố hình ẩn trong cửa_sổ nhỏ , mực không màu phát_quang , phát_quang hàng số sêri , dây bảo_hiểm , yếu_tố IRIODIN , chân_dung Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh . Căn_cứ điều_kiện xét đổi được quy_định tại Khoản này , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước , đơn_vị thu đổi thực_hiện đổi cho khách_hàng . Nếu không đủ điều_kiện được đổi , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước , đơn_vị thu đổi trả lại cho khách_hàng và thông_báo lý_do . Trường_hợp các tờ tiền chưa xác_định được điều_kiện đổi và cần giám_định , khách_hàng phải có giấy đề_nghị đổi tiền ( theo Phụ_lục số 01 đính kèm ) . ” Theo quy_định nêu trên , tiền rách hư_hỏng không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông phải tiến_hành đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông tại tổ_chức có thẩm_quyền . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước , đơn_vị thu đổi có trách_nhiệm thực_hiện việc thu , đổi ngay cho khách_hàng có nhu_cầu , không hạn_chế số_lượng , không yêu_cầu thủ_tục giấy_tờ . Như_vậy , khi thực_hiện đổi tiền rách không hạn_chế số_lượng hay yêu_cầu thủ_tục giấy_tờ . Do_đó , 01 tờ vẫn có_thể đổi được và sẽ không bị mất phí khi tiến_hành đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông .
213,005
Đổi tiền rách thì có bị mất phí không ?
Theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN quy_định về hiệu_lực thi_hành như sau : ... đủ tiêu_chuẩn lưu_thông quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Thông_tư này, khách_hàng nộp hiện_vật cho Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh, Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước, đơn_vị thu đổi. Các đơn_vị nhận và xét đổi theo các điều_kiện sau : a ) Tiền rách_nát, hư_hỏng không phải do hành_vi huỷ_hoại ; b ) Trường_hợp tờ tiền bị cháy, thủng, rách mất một phần thì diện_tích còn lại phải bằng hoặc lớn hơn 60% so với diện_tích tờ tiền cùng loại ; nếu được can dán thì phải có diện_tích tối_thiểu bằng 90% so với diện_tích tờ tiền cùng loại và đảm_bảo nguyên gốc, nguyên bố_cục một tờ tiền ( mặt trước, mặt sau ; trên, dưới ; bên phải, bên trái ), đồng_thời nhận_biết được các yếu_tố bảo_an ; Đối_với tiền polymer bị cháy hoặc biến_dạng co nhỏ lại do tiếp_xúc với nguồn nhiệt cao, thì diện_tích còn lại tối_thiểu phải bằng 30% so với diện_tích tờ tiền cùng loại và còn giữ nguyên bố_cục một tờ tiền, đồng_thời nhận_biết được ít_nhất hai trong các yếu_tố bảo_an như : yếu_tố hình ẩn trong cửa_sổ nhỏ, mực không màu phát_quang,
None
1
Theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN quy_định về hiệu_lực thi_hành như sau : " 1 . Thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2014 . 2 . Quyết_định số 24/2008/QĐ-NHNN ngày 22/08/2008 của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành Quy_chế thu đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông hết hiệu_lực kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành . " Theo đó , quy_định về phí đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông tại Điều 8 của Quyết_định 24/2008/QĐ-NHNN cũng hết hiệu_lực kể từ ngày 20/01/2014 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN có hiệu_lực . Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN quy_định về đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông như sau : “ 1 . Đối_với tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông quy_định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước , đơn_vị thu đổi có trách_nhiệm thực_hiện việc thu , đổi ngay cho khách_hàng có nhu_cầu , không hạn_chế số_lượng , không yêu_cầu thủ_tục giấy_tờ . 2 . Đối_với tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Thông_tư này , khách_hàng nộp hiện_vật cho Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước , đơn_vị thu đổi . Các đơn_vị nhận và xét đổi theo các điều_kiện sau : a ) Tiền rách_nát , hư_hỏng không phải do hành_vi huỷ_hoại ; b ) Trường_hợp tờ tiền bị cháy , thủng , rách mất một phần thì diện_tích còn lại phải bằng hoặc lớn hơn 60% so với diện_tích tờ tiền cùng loại ; nếu được can dán thì phải có diện_tích tối_thiểu bằng 90% so với diện_tích tờ tiền cùng loại và đảm_bảo nguyên gốc , nguyên bố_cục một tờ tiền ( mặt trước , mặt sau ; trên , dưới ; bên phải , bên trái ) , đồng_thời nhận_biết được các yếu_tố bảo_an ; Đối_với tiền polymer bị cháy hoặc biến_dạng co nhỏ lại do tiếp_xúc với nguồn nhiệt cao , thì diện_tích còn lại tối_thiểu phải bằng 30% so với diện_tích tờ tiền cùng loại và còn giữ nguyên bố_cục một tờ tiền , đồng_thời nhận_biết được ít_nhất hai trong các yếu_tố bảo_an như : yếu_tố hình ẩn trong cửa_sổ nhỏ , mực không màu phát_quang , phát_quang hàng số sêri , dây bảo_hiểm , yếu_tố IRIODIN , chân_dung Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh . Căn_cứ điều_kiện xét đổi được quy_định tại Khoản này , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước , đơn_vị thu đổi thực_hiện đổi cho khách_hàng . Nếu không đủ điều_kiện được đổi , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước , đơn_vị thu đổi trả lại cho khách_hàng và thông_báo lý_do . Trường_hợp các tờ tiền chưa xác_định được điều_kiện đổi và cần giám_định , khách_hàng phải có giấy đề_nghị đổi tiền ( theo Phụ_lục số 01 đính kèm ) . ” Theo quy_định nêu trên , tiền rách hư_hỏng không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông phải tiến_hành đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông tại tổ_chức có thẩm_quyền . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước , đơn_vị thu đổi có trách_nhiệm thực_hiện việc thu , đổi ngay cho khách_hàng có nhu_cầu , không hạn_chế số_lượng , không yêu_cầu thủ_tục giấy_tờ . Như_vậy , khi thực_hiện đổi tiền rách không hạn_chế số_lượng hay yêu_cầu thủ_tục giấy_tờ . Do_đó , 01 tờ vẫn có_thể đổi được và sẽ không bị mất phí khi tiến_hành đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông .
213,006
Đổi tiền rách thì có bị mất phí không ?
Theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN quy_định về hiệu_lực thi_hành như sau : ... và còn giữ nguyên bố_cục một tờ tiền, đồng_thời nhận_biết được ít_nhất hai trong các yếu_tố bảo_an như : yếu_tố hình ẩn trong cửa_sổ nhỏ, mực không màu phát_quang, phát_quang hàng số sêri, dây bảo_hiểm, yếu_tố IRIODIN, chân_dung Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh. Căn_cứ điều_kiện xét đổi được quy_định tại Khoản này, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh, Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước, đơn_vị thu đổi thực_hiện đổi cho khách_hàng. Nếu không đủ điều_kiện được đổi, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh, Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước, đơn_vị thu đổi trả lại cho khách_hàng và thông_báo lý_do. Trường_hợp các tờ tiền chưa xác_định được điều_kiện đổi và cần giám_định, khách_hàng phải có giấy đề_nghị đổi tiền ( theo Phụ_lục số 01 đính kèm ). ” Theo quy_định nêu trên, tiền rách hư_hỏng không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông phải tiến_hành đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông tại tổ_chức có thẩm_quyền. Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh, Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước, đơn_vị thu đổi có trách_nhiệm thực_hiện việc thu, đổi ngay cho khách_hàng có nhu_cầu, không hạn_chế số_lượng, không yêu_cầu thủ_tục giấy_tờ. Như_vậy, khi thực_hiện đổi tiền rách không
None
1
Theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN quy_định về hiệu_lực thi_hành như sau : " 1 . Thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2014 . 2 . Quyết_định số 24/2008/QĐ-NHNN ngày 22/08/2008 của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành Quy_chế thu đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông hết hiệu_lực kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành . " Theo đó , quy_định về phí đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông tại Điều 8 của Quyết_định 24/2008/QĐ-NHNN cũng hết hiệu_lực kể từ ngày 20/01/2014 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN có hiệu_lực . Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN quy_định về đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông như sau : “ 1 . Đối_với tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông quy_định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước , đơn_vị thu đổi có trách_nhiệm thực_hiện việc thu , đổi ngay cho khách_hàng có nhu_cầu , không hạn_chế số_lượng , không yêu_cầu thủ_tục giấy_tờ . 2 . Đối_với tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Thông_tư này , khách_hàng nộp hiện_vật cho Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước , đơn_vị thu đổi . Các đơn_vị nhận và xét đổi theo các điều_kiện sau : a ) Tiền rách_nát , hư_hỏng không phải do hành_vi huỷ_hoại ; b ) Trường_hợp tờ tiền bị cháy , thủng , rách mất một phần thì diện_tích còn lại phải bằng hoặc lớn hơn 60% so với diện_tích tờ tiền cùng loại ; nếu được can dán thì phải có diện_tích tối_thiểu bằng 90% so với diện_tích tờ tiền cùng loại và đảm_bảo nguyên gốc , nguyên bố_cục một tờ tiền ( mặt trước , mặt sau ; trên , dưới ; bên phải , bên trái ) , đồng_thời nhận_biết được các yếu_tố bảo_an ; Đối_với tiền polymer bị cháy hoặc biến_dạng co nhỏ lại do tiếp_xúc với nguồn nhiệt cao , thì diện_tích còn lại tối_thiểu phải bằng 30% so với diện_tích tờ tiền cùng loại và còn giữ nguyên bố_cục một tờ tiền , đồng_thời nhận_biết được ít_nhất hai trong các yếu_tố bảo_an như : yếu_tố hình ẩn trong cửa_sổ nhỏ , mực không màu phát_quang , phát_quang hàng số sêri , dây bảo_hiểm , yếu_tố IRIODIN , chân_dung Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh . Căn_cứ điều_kiện xét đổi được quy_định tại Khoản này , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước , đơn_vị thu đổi thực_hiện đổi cho khách_hàng . Nếu không đủ điều_kiện được đổi , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước , đơn_vị thu đổi trả lại cho khách_hàng và thông_báo lý_do . Trường_hợp các tờ tiền chưa xác_định được điều_kiện đổi và cần giám_định , khách_hàng phải có giấy đề_nghị đổi tiền ( theo Phụ_lục số 01 đính kèm ) . ” Theo quy_định nêu trên , tiền rách hư_hỏng không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông phải tiến_hành đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông tại tổ_chức có thẩm_quyền . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước , đơn_vị thu đổi có trách_nhiệm thực_hiện việc thu , đổi ngay cho khách_hàng có nhu_cầu , không hạn_chế số_lượng , không yêu_cầu thủ_tục giấy_tờ . Như_vậy , khi thực_hiện đổi tiền rách không hạn_chế số_lượng hay yêu_cầu thủ_tục giấy_tờ . Do_đó , 01 tờ vẫn có_thể đổi được và sẽ không bị mất phí khi tiến_hành đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông .
213,007
Đổi tiền rách thì có bị mất phí không ?
Theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN quy_định về hiệu_lực thi_hành như sau : ... thu đổi có trách_nhiệm thực_hiện việc thu, đổi ngay cho khách_hàng có nhu_cầu, không hạn_chế số_lượng, không yêu_cầu thủ_tục giấy_tờ. Như_vậy, khi thực_hiện đổi tiền rách không hạn_chế số_lượng hay yêu_cầu thủ_tục giấy_tờ. Do_đó, 01 tờ vẫn có_thể đổi được và sẽ không bị mất phí khi tiến_hành đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông.
None
1
Theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN quy_định về hiệu_lực thi_hành như sau : " 1 . Thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2014 . 2 . Quyết_định số 24/2008/QĐ-NHNN ngày 22/08/2008 của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành Quy_chế thu đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông hết hiệu_lực kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành . " Theo đó , quy_định về phí đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông tại Điều 8 của Quyết_định 24/2008/QĐ-NHNN cũng hết hiệu_lực kể từ ngày 20/01/2014 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN có hiệu_lực . Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 25/2013/TT-NHNN quy_định về đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông như sau : “ 1 . Đối_với tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông quy_định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước , đơn_vị thu đổi có trách_nhiệm thực_hiện việc thu , đổi ngay cho khách_hàng có nhu_cầu , không hạn_chế số_lượng , không yêu_cầu thủ_tục giấy_tờ . 2 . Đối_với tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Thông_tư này , khách_hàng nộp hiện_vật cho Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước , đơn_vị thu đổi . Các đơn_vị nhận và xét đổi theo các điều_kiện sau : a ) Tiền rách_nát , hư_hỏng không phải do hành_vi huỷ_hoại ; b ) Trường_hợp tờ tiền bị cháy , thủng , rách mất một phần thì diện_tích còn lại phải bằng hoặc lớn hơn 60% so với diện_tích tờ tiền cùng loại ; nếu được can dán thì phải có diện_tích tối_thiểu bằng 90% so với diện_tích tờ tiền cùng loại và đảm_bảo nguyên gốc , nguyên bố_cục một tờ tiền ( mặt trước , mặt sau ; trên , dưới ; bên phải , bên trái ) , đồng_thời nhận_biết được các yếu_tố bảo_an ; Đối_với tiền polymer bị cháy hoặc biến_dạng co nhỏ lại do tiếp_xúc với nguồn nhiệt cao , thì diện_tích còn lại tối_thiểu phải bằng 30% so với diện_tích tờ tiền cùng loại và còn giữ nguyên bố_cục một tờ tiền , đồng_thời nhận_biết được ít_nhất hai trong các yếu_tố bảo_an như : yếu_tố hình ẩn trong cửa_sổ nhỏ , mực không màu phát_quang , phát_quang hàng số sêri , dây bảo_hiểm , yếu_tố IRIODIN , chân_dung Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh . Căn_cứ điều_kiện xét đổi được quy_định tại Khoản này , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước , đơn_vị thu đổi thực_hiện đổi cho khách_hàng . Nếu không đủ điều_kiện được đổi , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước , đơn_vị thu đổi trả lại cho khách_hàng và thông_báo lý_do . Trường_hợp các tờ tiền chưa xác_định được điều_kiện đổi và cần giám_định , khách_hàng phải có giấy đề_nghị đổi tiền ( theo Phụ_lục số 01 đính kèm ) . ” Theo quy_định nêu trên , tiền rách hư_hỏng không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông phải tiến_hành đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông tại tổ_chức có thẩm_quyền . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , Sở_Giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước , đơn_vị thu đổi có trách_nhiệm thực_hiện việc thu , đổi ngay cho khách_hàng có nhu_cầu , không hạn_chế số_lượng , không yêu_cầu thủ_tục giấy_tờ . Như_vậy , khi thực_hiện đổi tiền rách không hạn_chế số_lượng hay yêu_cầu thủ_tục giấy_tờ . Do_đó , 01 tờ vẫn có_thể đổi được và sẽ không bị mất phí khi tiến_hành đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông .
213,008
Những tổ_chức nào có quyền thu_hồi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông ?
Theo Điều 20 Nghị_định 40/2012 / NĐ-CP quy_định về thu , đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông như sau “ 1 . ... Ngân_hàng Nhà_nước , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , Kho_bạc Nhà_nước tổ_chức việc thu , đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước quy_định tiêu_chuẩn tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông ; thu , đổi các loại tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông ; hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định này . ” Như_vậy , Ngân_hàng Nhà_nước , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , Kho_bạc Nhà_nước có quyền thu_hồi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông theo quy_định .
None
1
Theo Điều 20 Nghị_định 40/2012 / NĐ-CP quy_định về thu , đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông như sau “ 1 . Ngân_hàng Nhà_nước , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , Kho_bạc Nhà_nước tổ_chức việc thu , đổi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước quy_định tiêu_chuẩn tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông ; thu , đổi các loại tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông ; hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định này . ” Như_vậy , Ngân_hàng Nhà_nước , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , Kho_bạc Nhà_nước có quyền thu_hồi tiền không đủ tiêu_chuẩn lưu_thông theo quy_định .
213,009
Mẫu giấy xác_nhận đã thực_hiện niêm_yết việc đấu_giá tài_sản mới nhất hiện_nay ?
Căn_cứ theo khoản 19 Điều 25 Thông_tư 06/2017/TT-BTP quy_định Biểu_mẫu kèm theo như sau : ... Biểu_mẫu kèm theo Ban_hành kèm theo Thông_tư này các biểu_mẫu sau đây : ... 19 . Giấy xác_nhận ( mẫu TP-ĐGTS -19 ) . ... Theo quy_định trên , giấy xác_nhận đã thực_hiện niêm_yết việc đấu_giá tài_sản thực_hiện theo mẫu TP-ĐGTS -19 Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BTP như sau : Tải mẫu giấy xác_nhận đã thực_hiện niêm_yết việc đấu_giá tài_sản mới nhất 2023 tại đây : Tải về
None
1
Căn_cứ theo khoản 19 Điều 25 Thông_tư 06/2017/TT-BTP quy_định Biểu_mẫu kèm theo như sau : Biểu_mẫu kèm theo Ban_hành kèm theo Thông_tư này các biểu_mẫu sau đây : ... 19 . Giấy xác_nhận ( mẫu TP-ĐGTS -19 ) . ... Theo quy_định trên , giấy xác_nhận đã thực_hiện niêm_yết việc đấu_giá tài_sản thực_hiện theo mẫu TP-ĐGTS -19 Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BTP như sau : Tải mẫu giấy xác_nhận đã thực_hiện niêm_yết việc đấu_giá tài_sản mới nhất 2023 tại đây : Tải về
213,010
Tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : ... Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản 1. Tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : a ) Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình, nơi trưng_bày tài_sản ( nếu có ) và nơi tổ_chức cuộc đấu_giá ít_nhất là 07 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; b ) Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình, nơi tổ_chức cuộc đấu_giá và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá ít_nhất là 15 ngày trước ngày mở cuộc đấu_giá.... Theo quy_định trên, tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : - Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình, nơi trưng_bày tài_sản ( nếu có ) và nơi tổ_chức cuộc đấu_giá ít_nhất là 07 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; - Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình, nơi tổ_chức cuộc đấu_giá và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá ít_nhất là 15 ngày trước ngày
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản 1 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : a ) Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi trưng_bày tài_sản ( nếu có ) và nơi tổ_chức cuộc đấu_giá ít_nhất là 07 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; b ) Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi tổ_chức cuộc đấu_giá và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá ít_nhất là 15 ngày trước ngày mở cuộc đấu_giá . ... Theo quy_định trên , tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : - Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi trưng_bày tài_sản ( nếu có ) và nơi tổ_chức cuộc đấu_giá ít_nhất là 07 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; - Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi tổ_chức cuộc đấu_giá và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá ít_nhất là 15 ngày trước ngày mở cuộc đấu_giá . Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản ( Hình từ Internet )
213,011
Tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : ... tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình, nơi tổ_chức cuộc đấu_giá và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá ít_nhất là 15 ngày trước ngày mở cuộc đấu_giá. Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản ( Hình từ Internet ) Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản 1. Tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : a ) Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình, nơi trưng_bày tài_sản ( nếu có ) và nơi tổ_chức cuộc đấu_giá ít_nhất là 07 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; b ) Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình, nơi tổ_chức cuộc đấu_giá và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá ít_nhất là 15 ngày trước ngày mở cuộc đấu_giá.... Theo quy_định trên, tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : - Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình, nơi trưng_bày tài_sản ( nếu có ) và nơi tổ_chức cuộc đấu_giá ít_nhất là 07
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản 1 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : a ) Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi trưng_bày tài_sản ( nếu có ) và nơi tổ_chức cuộc đấu_giá ít_nhất là 07 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; b ) Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi tổ_chức cuộc đấu_giá và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá ít_nhất là 15 ngày trước ngày mở cuộc đấu_giá . ... Theo quy_định trên , tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : - Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi trưng_bày tài_sản ( nếu có ) và nơi tổ_chức cuộc đấu_giá ít_nhất là 07 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; - Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi tổ_chức cuộc đấu_giá và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá ít_nhất là 15 ngày trước ngày mở cuộc đấu_giá . Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản ( Hình từ Internet )
213,012
Tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : ... là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình, nơi trưng_bày tài_sản ( nếu có ) và nơi tổ_chức cuộc đấu_giá ít_nhất là 07 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; - Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình, nơi tổ_chức cuộc đấu_giá và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá ít_nhất là 15 ngày trước ngày mở cuộc đấu_giá. Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản 1 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : a ) Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi trưng_bày tài_sản ( nếu có ) và nơi tổ_chức cuộc đấu_giá ít_nhất là 07 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; b ) Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi tổ_chức cuộc đấu_giá và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá ít_nhất là 15 ngày trước ngày mở cuộc đấu_giá . ... Theo quy_định trên , tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : - Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi trưng_bày tài_sản ( nếu có ) và nơi tổ_chức cuộc đấu_giá ít_nhất là 07 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; - Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi tổ_chức cuộc đấu_giá và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá ít_nhất là 15 ngày trước ngày mở cuộc đấu_giá . Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản ( Hình từ Internet )
213,013
Những thông_tin chính nào phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản ?
Theo khoản 2 Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : ... Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản... 2. Các thông_tin chính phải niêm_yết bao_gồm : a ) Tên, địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; b ) Các nội_dung quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g và h khoản 2 Điều 34 của Luật này. 3. Tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu, hình_ảnh về việc niêm_yết đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này trong hồ_sơ đấu_giá. Đối_với trường_hợp niêm_yết tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá thì tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu, hình_ảnh về việc niêm_yết hoặc lập văn_bản có xác_nhận về việc niêm_yết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. 4. Ngoài việc niêm_yết quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 57 của Luật này theo yêu_cầu của người có tài_sản đấu_giá. Theo quy_định trên, các thông_tin chính phải niêm_yết bao_gồm : - Tên, địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; - Các nội_dung quy_định tại các điểm a, b, c
None
1
Theo khoản 2 Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản ... 2 . Các thông_tin chính phải niêm_yết bao_gồm : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; b ) Các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g và h khoản 2 Điều 34 của Luật này . 3 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này trong hồ_sơ đấu_giá . Đối_với trường_hợp niêm_yết tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá thì tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết hoặc lập văn_bản có xác_nhận về việc niêm_yết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 4 . Ngoài việc niêm_yết quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 57 của Luật này theo yêu_cầu của người có tài_sản đấu_giá . Theo quy_định trên , các thông_tin chính phải niêm_yết bao_gồm : - Tên , địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; - Các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g và h khoản 2 Điều 34 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , cụ_thể : + Tên tài_sản hoặc danh_mục tài_sản , số_lượng , chất_lượng của tài_sản đấu_giá ; nơi có tài_sản đấu_giá ; giấy_tờ về quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với tài_sản đấu_giá ; + Thời_gian , địa_điểm xem tài_sản đấu_giá ; + Thời_gian , địa_điểm bán hồ_sơ tham_gia đấu_giá ; + Giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; + Tiền mua hồ_sơ tham_gia đấu_giá , tiền đặt trước ; + Thời_gian , địa_điểm , điều_kiện , cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá ; + Thời_gian , địa_điểm tổ_chức cuộc đấu_giá ; + Hình_thức đấu_giá , phương_thức đấu_giá . Tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết đấu_giá tài_sản trong hồ_sơ đấu_giá . Đối_với trường_hợp niêm_yết tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá thì tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết hoặc lập văn_bản có xác_nhận về việc niêm_yết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Ngoài việc niêm_yết , tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 57 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 theo yêu_cầu của người có tài_sản đấu_giá .
213,014
Những thông_tin chính nào phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản ?
Theo khoản 2 Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : ... thông_tin chính phải niêm_yết bao_gồm : - Tên, địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; - Các nội_dung quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g và h khoản 2 Điều 34 Luật Đấu_giá tài_sản 2016, cụ_thể : + Tên tài_sản hoặc danh_mục tài_sản, số_lượng, chất_lượng của tài_sản đấu_giá ; nơi có tài_sản đấu_giá ; giấy_tờ về quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng đối_với tài_sản đấu_giá ; + Thời_gian, địa_điểm xem tài_sản đấu_giá ; + Thời_gian, địa_điểm bán hồ_sơ tham_gia đấu_giá ; + Giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; + Tiền mua hồ_sơ tham_gia đấu_giá, tiền đặt trước ; + Thời_gian, địa_điểm, điều_kiện, cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá ; + Thời_gian, địa_điểm tổ_chức cuộc đấu_giá ; + Hình_thức đấu_giá, phương_thức đấu_giá. Tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu, hình_ảnh về việc niêm_yết đấu_giá tài_sản trong hồ_sơ đấu_giá. Đối_với trường_hợp niêm_yết tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá thì tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu, hình_ảnh về việc niêm_yết hoặc lập văn_bản có xác_nhận về việc niêm_yết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã.
None
1
Theo khoản 2 Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản ... 2 . Các thông_tin chính phải niêm_yết bao_gồm : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; b ) Các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g và h khoản 2 Điều 34 của Luật này . 3 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này trong hồ_sơ đấu_giá . Đối_với trường_hợp niêm_yết tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá thì tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết hoặc lập văn_bản có xác_nhận về việc niêm_yết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 4 . Ngoài việc niêm_yết quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 57 của Luật này theo yêu_cầu của người có tài_sản đấu_giá . Theo quy_định trên , các thông_tin chính phải niêm_yết bao_gồm : - Tên , địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; - Các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g và h khoản 2 Điều 34 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , cụ_thể : + Tên tài_sản hoặc danh_mục tài_sản , số_lượng , chất_lượng của tài_sản đấu_giá ; nơi có tài_sản đấu_giá ; giấy_tờ về quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với tài_sản đấu_giá ; + Thời_gian , địa_điểm xem tài_sản đấu_giá ; + Thời_gian , địa_điểm bán hồ_sơ tham_gia đấu_giá ; + Giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; + Tiền mua hồ_sơ tham_gia đấu_giá , tiền đặt trước ; + Thời_gian , địa_điểm , điều_kiện , cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá ; + Thời_gian , địa_điểm tổ_chức cuộc đấu_giá ; + Hình_thức đấu_giá , phương_thức đấu_giá . Tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết đấu_giá tài_sản trong hồ_sơ đấu_giá . Đối_với trường_hợp niêm_yết tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá thì tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết hoặc lập văn_bản có xác_nhận về việc niêm_yết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Ngoài việc niêm_yết , tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 57 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 theo yêu_cầu của người có tài_sản đấu_giá .
213,015
Những thông_tin chính nào phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản ?
Theo khoản 2 Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : ... tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá thì tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu, hình_ảnh về việc niêm_yết hoặc lập văn_bản có xác_nhận về việc niêm_yết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Ngoài việc niêm_yết, tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 57 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 theo yêu_cầu của người có tài_sản đấu_giá.
None
1
Theo khoản 2 Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản ... 2 . Các thông_tin chính phải niêm_yết bao_gồm : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; b ) Các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g và h khoản 2 Điều 34 của Luật này . 3 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này trong hồ_sơ đấu_giá . Đối_với trường_hợp niêm_yết tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá thì tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết hoặc lập văn_bản có xác_nhận về việc niêm_yết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 4 . Ngoài việc niêm_yết quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 57 của Luật này theo yêu_cầu của người có tài_sản đấu_giá . Theo quy_định trên , các thông_tin chính phải niêm_yết bao_gồm : - Tên , địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; - Các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g và h khoản 2 Điều 34 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , cụ_thể : + Tên tài_sản hoặc danh_mục tài_sản , số_lượng , chất_lượng của tài_sản đấu_giá ; nơi có tài_sản đấu_giá ; giấy_tờ về quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với tài_sản đấu_giá ; + Thời_gian , địa_điểm xem tài_sản đấu_giá ; + Thời_gian , địa_điểm bán hồ_sơ tham_gia đấu_giá ; + Giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; + Tiền mua hồ_sơ tham_gia đấu_giá , tiền đặt trước ; + Thời_gian , địa_điểm , điều_kiện , cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá ; + Thời_gian , địa_điểm tổ_chức cuộc đấu_giá ; + Hình_thức đấu_giá , phương_thức đấu_giá . Tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết đấu_giá tài_sản trong hồ_sơ đấu_giá . Đối_với trường_hợp niêm_yết tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá thì tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết hoặc lập văn_bản có xác_nhận về việc niêm_yết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Ngoài việc niêm_yết , tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 57 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 theo yêu_cầu của người có tài_sản đấu_giá .
213,016
Đơn_vị nào có trách_nhiệm tiếp_nhận Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin cho công_dân của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế cung_cấp thông_tin cho công_dân của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2876 / QĐ-BNN-P: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế cung_cấp thông_tin cho công_dân của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2876 / QĐ-BNN-PC năm 2018 quy_định về việc tiếp_nhận Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin như sau : Tiếp_nhận Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin 1 . Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm tiếp_nhận Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin trực_tiếp tại Trụ_sở của Bộ , qua mạng điện_tử , dịch_vụ bưu_chính , fax đến Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Trường_hợp thông_tin trên Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin không cụ_thể , rõ_ràng , Văn_phòng Bộ hướng_dẫn người yêu_cầu cung_cấp thông_tin bổ_sung theo quy_định . 2 . Văn_phòng Bộ tiến_hành cập_nhật yêu_cầu cung_cấp thông_tin vào_sổ theo_dõi cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu . Như_vậy , theo quy_định thì Văn_phòng Bộ là đơn_vị có trách_nhiệm tiếp_nhận Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin trực_tiếp tại Trụ_sở của Bộ , qua mạng điện_tử , dịch_vụ bưu_chính , fax đến Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế cung_cấp thông_tin cho công_dân của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2876 / QĐ-BNN-PC năm 2018 quy_định về việc tiếp_nhận Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin như sau : Tiếp_nhận Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin 1 . Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm tiếp_nhận Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin trực_tiếp tại Trụ_sở của Bộ , qua mạng điện_tử , dịch_vụ bưu_chính , fax đến Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Trường_hợp thông_tin trên Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin không cụ_thể , rõ_ràng , Văn_phòng Bộ hướng_dẫn người yêu_cầu cung_cấp thông_tin bổ_sung theo quy_định . 2 . Văn_phòng Bộ tiến_hành cập_nhật yêu_cầu cung_cấp thông_tin vào_sổ theo_dõi cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu . Như_vậy , theo quy_định thì Văn_phòng Bộ là đơn_vị có trách_nhiệm tiếp_nhận Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin trực_tiếp tại Trụ_sở của Bộ , qua mạng điện_tử , dịch_vụ bưu_chính , fax đến Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . ( Hình từ Internet )
213,017
Sau khi tiếp_nhận Phiếu yêu_cầu hợp_lệ thì Văn_phòng Bộ có cần thông_báo cho người yêu_cầu về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin không ?
Căn_cứ Điều 16 Quy_chế cung_cấp thông_tin cho công_dân của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2876 / QĐ-BNN-PC năm 20: ... Căn_cứ Điều 16 Quy_chế cung_cấp thông_tin cho công_dân của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2876 / QĐ-BNN-PC năm 2018 quy_định về thông_báo về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin như sau : Thông_báo về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin 1. Sau khi tiếp_nhận Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin hợp_lệ, Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm xử_lý yêu_cầu cung_cấp thông_tin, thông_báo cho người yêu_cầu về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin hoặc từ_chối cung_cấp thông_tin. Thông_báo về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định số 13/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và biện_pháp thi_hành Luật tiếp_cận thông_tin. Thông_báo được gửi tới người yêu_cầu cung_cấp thông_tin tại trụ_sở cơ_quan hoặc qua mạng điện_tử, dịch_vụ bưu_chính, fax. 2. Đối_với thông_tin đơn_giản, có sẵn mà có_thể cung_cấp ngay qua mạng điện_tử hoặc có_thể bố_trí để người yêu_cầu đọc, xem, nghe, ghi_chép ngay tại trụ_sở cơ_quan mà không mất chi_phí tiếp_cận thông_tin, Văn_phòng Bộ không cần ra thông_báo về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin quy_định tại khoản 1 Điều này. Như_vậy, theo quy_định, sau
None
1
Căn_cứ Điều 16 Quy_chế cung_cấp thông_tin cho công_dân của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2876 / QĐ-BNN-PC năm 2018 quy_định về thông_báo về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin như sau : Thông_báo về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin 1 . Sau khi tiếp_nhận Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin hợp_lệ , Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm xử_lý yêu_cầu cung_cấp thông_tin , thông_báo cho người yêu_cầu về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin hoặc từ_chối cung_cấp thông_tin . Thông_báo về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định số 13/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và biện_pháp thi_hành Luật tiếp_cận thông_tin . Thông_báo được gửi tới người yêu_cầu cung_cấp thông_tin tại trụ_sở cơ_quan hoặc qua mạng điện_tử , dịch_vụ bưu_chính , fax . 2 . Đối_với thông_tin đơn_giản , có sẵn mà có_thể cung_cấp ngay qua mạng điện_tử hoặc có_thể bố_trí để người yêu_cầu đọc , xem , nghe , ghi_chép ngay tại trụ_sở cơ_quan mà không mất chi_phí tiếp_cận thông_tin , Văn_phòng Bộ không cần ra thông_báo về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , theo quy_định , sau khi tiếp_nhận Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin hợp_lệ , Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm xử_lý yêu_cầu cung_cấp thông_tin , thông_báo cho người yêu_cầu về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin hoặc từ_chối cung_cấp thông_tin . Đối_với thông_tin đơn_giản , có sẵn mà có_thể cung_cấp ngay qua mạng điện_tử hoặc có_thể bố_trí để người yêu_cầu đọc , xem , nghe , ghi_chép ngay tại trụ_sở cơ_quan mà không mất chi_phí tiếp_cận thông_tin , Văn_phòng Bộ không cần ra thông_báo về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin .
213,018
Sau khi tiếp_nhận Phiếu yêu_cầu hợp_lệ thì Văn_phòng Bộ có cần thông_báo cho người yêu_cầu về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin không ?
Căn_cứ Điều 16 Quy_chế cung_cấp thông_tin cho công_dân của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2876 / QĐ-BNN-PC năm 20: ... mà không mất chi_phí tiếp_cận thông_tin, Văn_phòng Bộ không cần ra thông_báo về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin quy_định tại khoản 1 Điều này. Như_vậy, theo quy_định, sau khi tiếp_nhận Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin hợp_lệ, Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm xử_lý yêu_cầu cung_cấp thông_tin, thông_báo cho người yêu_cầu về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin hoặc từ_chối cung_cấp thông_tin. Đối_với thông_tin đơn_giản, có sẵn mà có_thể cung_cấp ngay qua mạng điện_tử hoặc có_thể bố_trí để người yêu_cầu đọc, xem, nghe, ghi_chép ngay tại trụ_sở cơ_quan mà không mất chi_phí tiếp_cận thông_tin, Văn_phòng Bộ không cần ra thông_báo về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin.
None
1
Căn_cứ Điều 16 Quy_chế cung_cấp thông_tin cho công_dân của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2876 / QĐ-BNN-PC năm 2018 quy_định về thông_báo về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin như sau : Thông_báo về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin 1 . Sau khi tiếp_nhận Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin hợp_lệ , Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm xử_lý yêu_cầu cung_cấp thông_tin , thông_báo cho người yêu_cầu về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin hoặc từ_chối cung_cấp thông_tin . Thông_báo về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định số 13/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và biện_pháp thi_hành Luật tiếp_cận thông_tin . Thông_báo được gửi tới người yêu_cầu cung_cấp thông_tin tại trụ_sở cơ_quan hoặc qua mạng điện_tử , dịch_vụ bưu_chính , fax . 2 . Đối_với thông_tin đơn_giản , có sẵn mà có_thể cung_cấp ngay qua mạng điện_tử hoặc có_thể bố_trí để người yêu_cầu đọc , xem , nghe , ghi_chép ngay tại trụ_sở cơ_quan mà không mất chi_phí tiếp_cận thông_tin , Văn_phòng Bộ không cần ra thông_báo về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , theo quy_định , sau khi tiếp_nhận Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin hợp_lệ , Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm xử_lý yêu_cầu cung_cấp thông_tin , thông_báo cho người yêu_cầu về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin hoặc từ_chối cung_cấp thông_tin . Đối_với thông_tin đơn_giản , có sẵn mà có_thể cung_cấp ngay qua mạng điện_tử hoặc có_thể bố_trí để người yêu_cầu đọc , xem , nghe , ghi_chép ngay tại trụ_sở cơ_quan mà không mất chi_phí tiếp_cận thông_tin , Văn_phòng Bộ không cần ra thông_báo về việc giải_quyết yêu_cầu cung_cấp thông_tin .
213,019
Trường_hợp phát_hiện thông_tin được cung_cấp không chính_xác thì Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Quy_chế cung_cấp thông_tin cho công_dân của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2876 / QĐ-BNN-P: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Quy_chế cung_cấp thông_tin cho công_dân của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2876 / QĐ-BNN-PC năm 2018 quy_định về việc xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác như sau : Xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác 1. Trường_hợp phát_hiện thông_tin được cung_cấp không chính_xác, chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện, Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm tự mình hoặc phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ đính_chính và cung_cấp lại thông_tin. 2. Trường_hợp nhận được phản_ánh, kiến_nghị của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin về việc thông_tin được cung_cấp là không chính_xác, Văn_phòng Bộ chủ_trì, phối_hợp với đơn_vị có liên_quan kiểm_tra tính chính_xác của thông_tin và trả_lời kiến_nghị của người yêu_cầu. Nếu phát_hiện thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác, Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm kịp_thời đính_chính, cung_cấp thông_tin đã được đính_chính trong thời_hạn chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày nhận được kiến_nghị theo đúng hình_thức cung_cấp như lần đầu. Như_vậy, theo quy_định, trường_hợp phát_hiện thông_tin được cung_cấp không chính_xác thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện, Văn_phòng Bộ có
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Quy_chế cung_cấp thông_tin cho công_dân của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2876 / QĐ-BNN-PC năm 2018 quy_định về việc xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác như sau : Xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác 1 . Trường_hợp phát_hiện thông_tin được cung_cấp không chính_xác , chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện , Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm tự mình hoặc phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ đính_chính và cung_cấp lại thông_tin . 2 . Trường_hợp nhận được phản_ánh , kiến_nghị của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin về việc thông_tin được cung_cấp là không chính_xác , Văn_phòng Bộ chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị có liên_quan kiểm_tra tính chính_xác của thông_tin và trả_lời kiến_nghị của người yêu_cầu . Nếu phát_hiện thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác , Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm kịp_thời đính_chính , cung_cấp thông_tin đã được đính_chính trong thời_hạn chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày nhận được kiến_nghị theo đúng hình_thức cung_cấp như lần đầu . Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp phát_hiện thông_tin được cung_cấp không chính_xác thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện , Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm tự mình hoặc phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ đính_chính và cung_cấp lại thông_tin .
213,020
Trường_hợp phát_hiện thông_tin được cung_cấp không chính_xác thì Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Quy_chế cung_cấp thông_tin cho công_dân của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2876 / QĐ-BNN-P: ... cung_cấp như lần đầu. Như_vậy, theo quy_định, trường_hợp phát_hiện thông_tin được cung_cấp không chính_xác thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện, Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm tự mình hoặc phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ đính_chính và cung_cấp lại thông_tin.Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Quy_chế cung_cấp thông_tin cho công_dân của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2876 / QĐ-BNN-PC năm 2018 quy_định về việc xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác như sau : Xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác 1. Trường_hợp phát_hiện thông_tin được cung_cấp không chính_xác, chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện, Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm tự mình hoặc phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ đính_chính và cung_cấp lại thông_tin. 2. Trường_hợp nhận được phản_ánh, kiến_nghị của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin về việc thông_tin được cung_cấp là không chính_xác, Văn_phòng Bộ chủ_trì, phối_hợp với đơn_vị có liên_quan kiểm_tra tính chính_xác của thông_tin và trả_lời kiến_nghị của người yêu_cầu. Nếu phát_hiện thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác, Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm kịp_thời đính_chính, cung_cấp thông_tin đã được đính_chính
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Quy_chế cung_cấp thông_tin cho công_dân của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2876 / QĐ-BNN-PC năm 2018 quy_định về việc xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác như sau : Xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác 1 . Trường_hợp phát_hiện thông_tin được cung_cấp không chính_xác , chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện , Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm tự mình hoặc phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ đính_chính và cung_cấp lại thông_tin . 2 . Trường_hợp nhận được phản_ánh , kiến_nghị của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin về việc thông_tin được cung_cấp là không chính_xác , Văn_phòng Bộ chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị có liên_quan kiểm_tra tính chính_xác của thông_tin và trả_lời kiến_nghị của người yêu_cầu . Nếu phát_hiện thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác , Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm kịp_thời đính_chính , cung_cấp thông_tin đã được đính_chính trong thời_hạn chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày nhận được kiến_nghị theo đúng hình_thức cung_cấp như lần đầu . Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp phát_hiện thông_tin được cung_cấp không chính_xác thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện , Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm tự mình hoặc phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ đính_chính và cung_cấp lại thông_tin .
213,021
Trường_hợp phát_hiện thông_tin được cung_cấp không chính_xác thì Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Quy_chế cung_cấp thông_tin cho công_dân của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2876 / QĐ-BNN-P: ... tính chính_xác của thông_tin và trả_lời kiến_nghị của người yêu_cầu. Nếu phát_hiện thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác, Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm kịp_thời đính_chính, cung_cấp thông_tin đã được đính_chính trong thời_hạn chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày nhận được kiến_nghị theo đúng hình_thức cung_cấp như lần đầu. Như_vậy, theo quy_định, trường_hợp phát_hiện thông_tin được cung_cấp không chính_xác thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện, Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm tự mình hoặc phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ đính_chính và cung_cấp lại thông_tin.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Quy_chế cung_cấp thông_tin cho công_dân của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2876 / QĐ-BNN-PC năm 2018 quy_định về việc xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác như sau : Xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác 1 . Trường_hợp phát_hiện thông_tin được cung_cấp không chính_xác , chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện , Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm tự mình hoặc phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ đính_chính và cung_cấp lại thông_tin . 2 . Trường_hợp nhận được phản_ánh , kiến_nghị của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin về việc thông_tin được cung_cấp là không chính_xác , Văn_phòng Bộ chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị có liên_quan kiểm_tra tính chính_xác của thông_tin và trả_lời kiến_nghị của người yêu_cầu . Nếu phát_hiện thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác , Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm kịp_thời đính_chính , cung_cấp thông_tin đã được đính_chính trong thời_hạn chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày nhận được kiến_nghị theo đúng hình_thức cung_cấp như lần đầu . Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp phát_hiện thông_tin được cung_cấp không chính_xác thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện , Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm tự mình hoặc phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ đính_chính và cung_cấp lại thông_tin .
213,022
Muốn đăng_ký thường_trú ở một nơi khác thì có cần làm thủ_tục chuyển khẩu hay không ?
Theo như quy_định trước_đây ( Luật Cư_trú 2006 , Luật Cư_trú sửa_đổi 2013 ) khi muốn chuyển chỗ ở , đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới thì cần làm thủ_t: ... Theo như quy_định trước_đây ( Luật Cư_trú 2006 , Luật Cư_trú sửa_đổi 2013 ) khi muốn chuyển chỗ ở , đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới thì cần làm thủ_tục chuyển khẩu , xin giấy chuyển khẩu . Theo Luật Cư_trú 2020 ( mới nhất , có hiệu_lực từ 01/7/2021 ) thì không cần phải làm thủ_tục chuyển khẩu để được cấp giấy chuyển khẩu nữa ( thủ_tục này không cần nữa để đăng_ký thường_trú ở nơi ở mới ) . Khoản 4 Điều 22 Luật Cư_trú 20220 có một quy_định như sau : Người đã đăng_ký thường_trú mà chuyển đến chỗ ở hợp_pháp khác và đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú thì có trách_nhiệm đăng_ký thường_trú tại nơi ở mới theo quy_định của Luật này trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày đủ điều_kiện đăng_ký . Gia_đình bạn hiện đang muốn chuyển đến chỗ ở khác nếu có đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú thì có trách_nhiệm đăng_ký thường_trú tại nơi ở mới theo quy_định của Luật này trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày đủ điều_kiện đăng_ký . Đăng_ký thường_trú ( Hình từ Internet )
None
1
Theo như quy_định trước_đây ( Luật Cư_trú 2006 , Luật Cư_trú sửa_đổi 2013 ) khi muốn chuyển chỗ ở , đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới thì cần làm thủ_tục chuyển khẩu , xin giấy chuyển khẩu . Theo Luật Cư_trú 2020 ( mới nhất , có hiệu_lực từ 01/7/2021 ) thì không cần phải làm thủ_tục chuyển khẩu để được cấp giấy chuyển khẩu nữa ( thủ_tục này không cần nữa để đăng_ký thường_trú ở nơi ở mới ) . Khoản 4 Điều 22 Luật Cư_trú 20220 có một quy_định như sau : Người đã đăng_ký thường_trú mà chuyển đến chỗ ở hợp_pháp khác và đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú thì có trách_nhiệm đăng_ký thường_trú tại nơi ở mới theo quy_định của Luật này trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày đủ điều_kiện đăng_ký . Gia_đình bạn hiện đang muốn chuyển đến chỗ ở khác nếu có đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú thì có trách_nhiệm đăng_ký thường_trú tại nơi ở mới theo quy_định của Luật này trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày đủ điều_kiện đăng_ký . Đăng_ký thường_trú ( Hình từ Internet )
213,023
Khi muốn đăng_ký thường_trú ở một ở mới thì cần chuẩn_bị hồ_sơ và làm theo thủ_tục nào ?
Hiện_nay , khi muốn đăng_ký thường_trú ở một ở mới thì cần chuẩn_bị hồ_sơ và làm theo thủ_tục sau : ... Điều 20, Điều 21 Luật Cư_trú 2020 có quy_định về điều_kiện cũng như hồ_sơ đăng_ký thường_trú đối_với công_dân có chỗ ở hợp_pháp thuộc quyền_sở_hữu của mình như sau : Điều_kiện đăng_ký thường_trú 1. Công_dân có chỗ ở hợp_pháp thuộc quyền_sở_hữu của mình thì được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp đó.... Hồ_sơ đăng_ký thường_trú 1. Hồ_sơ đăng_ký thường_trú đối_với người quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này bao_gồm : a ) Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ; b ) Giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh việc sở_hữu chỗ ở hợp_pháp.... Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị khi đăng_ký thường_trú ở nơi ở mới cần có tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú và giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh việc sở_hữu chỗ ở hợp_pháp. Thủ_tục đăng_ký thường_trú được quy_định tại Điều 22 Luật này : - Người đăng_ký thường_trú nộp hồ_sơ đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình cư_trú. ( Cơ_quan đăng_ký cư_trú là cơ_quan quản_lý cư_trú trực_tiếp thực_hiện việc đăng_ký cư_trú của công_dân, bao_gồm Công_an xã, phường, thị_trấn ; Công_an huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ở nơi không có đơn_vị hành_chính
None
1
Hiện_nay , khi muốn đăng_ký thường_trú ở một ở mới thì cần chuẩn_bị hồ_sơ và làm theo thủ_tục sau : Điều 20 , Điều 21 Luật Cư_trú 2020 có quy_định về điều_kiện cũng như hồ_sơ đăng_ký thường_trú đối_với công_dân có chỗ ở hợp_pháp thuộc quyền_sở_hữu của mình như sau : Điều_kiện đăng_ký thường_trú 1 . Công_dân có chỗ ở hợp_pháp thuộc quyền_sở_hữu của mình thì được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp đó . ... Hồ_sơ đăng_ký thường_trú 1 . Hồ_sơ đăng_ký thường_trú đối_với người quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này bao_gồm : a ) Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ; b ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh việc sở_hữu chỗ ở hợp_pháp . ... Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị khi đăng_ký thường_trú ở nơi ở mới cần có tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú và giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh việc sở_hữu chỗ ở hợp_pháp . Thủ_tục đăng_ký thường_trú được quy_định tại Điều 22 Luật này : - Người đăng_ký thường_trú nộp hồ_sơ đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình cư_trú . ( Cơ_quan đăng_ký cư_trú là cơ_quan quản_lý cư_trú trực_tiếp thực_hiện việc đăng_ký cư_trú của công_dân , bao_gồm Công_an xã , phường , thị_trấn ; Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ở nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã . ) - Khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thường_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra và cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ cho người đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì hướng_dẫn người đăng_ký bổ_sung hồ_sơ . - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định , cập_nhật thông_tin về nơi thường_trú mới của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký thường_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Khi bạn đăng_ký thường_trú ở nơi ở mới thì đồng_thời có_thể đứng_tên chủ_hộ . Tải về mẫu tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( CT 01 ) mới nhất 2023 : Tại Đây
213,024
Khi muốn đăng_ký thường_trú ở một ở mới thì cần chuẩn_bị hồ_sơ và làm theo thủ_tục nào ?
Hiện_nay , khi muốn đăng_ký thường_trú ở một ở mới thì cần chuẩn_bị hồ_sơ và làm theo thủ_tục sau : ... công_dân, bao_gồm Công_an xã, phường, thị_trấn ; Công_an huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ở nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã. ) - Khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thường_trú, cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra và cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ cho người đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì hướng_dẫn người đăng_ký bổ_sung hồ_sơ. - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ, cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định, cập_nhật thông_tin về nơi thường_trú mới của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký thường_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Khi bạn đăng_ký thường_trú ở nơi ở mới thì đồng_thời có_thể đứng_tên chủ_hộ. Tải về mẫu tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( CT 01 ) mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Hiện_nay , khi muốn đăng_ký thường_trú ở một ở mới thì cần chuẩn_bị hồ_sơ và làm theo thủ_tục sau : Điều 20 , Điều 21 Luật Cư_trú 2020 có quy_định về điều_kiện cũng như hồ_sơ đăng_ký thường_trú đối_với công_dân có chỗ ở hợp_pháp thuộc quyền_sở_hữu của mình như sau : Điều_kiện đăng_ký thường_trú 1 . Công_dân có chỗ ở hợp_pháp thuộc quyền_sở_hữu của mình thì được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp đó . ... Hồ_sơ đăng_ký thường_trú 1 . Hồ_sơ đăng_ký thường_trú đối_với người quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này bao_gồm : a ) Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ; b ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh việc sở_hữu chỗ ở hợp_pháp . ... Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị khi đăng_ký thường_trú ở nơi ở mới cần có tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú và giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh việc sở_hữu chỗ ở hợp_pháp . Thủ_tục đăng_ký thường_trú được quy_định tại Điều 22 Luật này : - Người đăng_ký thường_trú nộp hồ_sơ đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình cư_trú . ( Cơ_quan đăng_ký cư_trú là cơ_quan quản_lý cư_trú trực_tiếp thực_hiện việc đăng_ký cư_trú của công_dân , bao_gồm Công_an xã , phường , thị_trấn ; Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ở nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã . ) - Khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thường_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra và cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ cho người đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì hướng_dẫn người đăng_ký bổ_sung hồ_sơ . - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định , cập_nhật thông_tin về nơi thường_trú mới của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký thường_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Khi bạn đăng_ký thường_trú ở nơi ở mới thì đồng_thời có_thể đứng_tên chủ_hộ . Tải về mẫu tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( CT 01 ) mới nhất 2023 : Tại Đây
213,025
Những giấy_tờ , tài_liệu nào được dùng để chứng_minh việc sở_hữu chỗ ở hợp_pháp ?
Khoản 1 Điều 5 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP có quy_định về giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp : ... Giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp 1. Công_dân khi đăng_ký cư_trú cần chứng_minh chỗ ở hợp_pháp bằng một trong các loại giấy_tờ, tài_liệu sau : a ) Giấy_tờ, tài_liệu chứng_nhận về quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà hoặc tài_sản gắn liền với đất do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( trong đó có thông_tin về nhà ở ) ; b ) Giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ( đối_với trường_hợp công_trình phải cấp giấy_phép xây_dựng và đã xây_dựng xong ) ; c ) Hợp_đồng mua_bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước hoặc giấy_tờ về hoá_giá thanh_lý nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; d ) Hợp_đồng mua nhà ở hoặc giấy_tờ chứng_minh việc đã bàn_giao nhà ở, đã nhận nhà ở của doanh_nghiệp có chức_năng kinh_doanh nhà ở đầu_tư xây_dựng để bán ; đ ) Giấy_tờ về mua, thuê_mua, nhận tặng cho, nhận thừa_kế, nhận góp vốn, nhận đổi nhà ở phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đất_đai và nhà ở ; e ) Giấy_tờ về giao tặng nhà_tình_nghĩa, nhà tình_thương, nhà đại_đoàn_kết, cấp nhà ở, đất ở cho cá_nhân, hộ gia_đình ; g )
None
1
Khoản 1 Điều 5 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP có quy_định về giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp : Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp 1 . Công_dân khi đăng_ký cư_trú cần chứng_minh chỗ ở hợp_pháp bằng một trong các loại giấy_tờ , tài_liệu sau : a ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_nhận về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà hoặc tài_sản gắn liền với đất do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( trong đó có thông_tin về nhà ở ) ; b ) Giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ( đối_với trường_hợp công_trình phải cấp giấy_phép xây_dựng và đã xây_dựng xong ) ; c ) Hợp_đồng mua_bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước hoặc giấy_tờ về hoá_giá thanh_lý nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; d ) Hợp_đồng mua nhà ở hoặc giấy_tờ chứng_minh việc đã bàn_giao nhà ở , đã nhận nhà ở của doanh_nghiệp có chức_năng kinh_doanh nhà ở đầu_tư xây_dựng để bán ; đ ) Giấy_tờ về mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế , nhận góp vốn , nhận đổi nhà ở phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đất_đai và nhà ở ; e ) Giấy_tờ về giao tặng nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương , nhà đại_đoàn_kết , cấp nhà ở , đất ở cho cá_nhân , hộ gia_đình ; g ) Giấy_tờ của Toà_án hoặc cơ_quan_hành_chính nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết cho được sở_hữu nhà ở đã có hiệu_lực pháp_luật ; h ) Giấy_tờ có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về nhà ở , đất ở không có tranh_chấp quyền_sở_hữu nhà ở , quyền sử_dụng đất ở nếu không có một trong các giấy_tờ nêu trên ; i ) Giấy_tờ chứng_minh về đăng_ký , đăng_kiểm phương_tiện thuộc quyền_sở_hữu . Trường_hợp phương_tiện không phải đăng_ký , đăng_kiểm thì cần có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về việc phương_tiện được sử_dụng để ở ; Giấy xác_nhận đăng_ký nơi thường_xuyên đậu , đỗ của phương_tiện nếu nơi đăng_ký cư_trú không phải nơi đăng_ký phương_tiện hoặc phương_tiện đó không phải đăng_ký , đăng_kiểm ; k ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh việc cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp là văn_bản cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đất_đai và nhà ở ; l ) Giấy_tờ của cơ_quan , tổ_chức do thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức ký_tên , đóng_dấu chứng_minh về việc được cấp , sử_dụng nhà ở , chuyển_nhượng nhà ở , có nhà ở tạo_lập trên đất do cơ_quan , tổ_chức giao đất để làm nhà ở ( đối_với nhà ở , đất thuộc thẩm_quyền quản_lý của cơ_quan , tổ_chức ) . ...
213,026
Những giấy_tờ , tài_liệu nào được dùng để chứng_minh việc sở_hữu chỗ ở hợp_pháp ?
Khoản 1 Điều 5 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP có quy_định về giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp : ... và nhà ở ; e ) Giấy_tờ về giao tặng nhà_tình_nghĩa, nhà tình_thương, nhà đại_đoàn_kết, cấp nhà ở, đất ở cho cá_nhân, hộ gia_đình ; g ) Giấy_tờ của Toà_án hoặc cơ_quan_hành_chính nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết cho được sở_hữu nhà ở đã có hiệu_lực pháp_luật ; h ) Giấy_tờ có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về nhà ở, đất ở không có tranh_chấp quyền_sở_hữu nhà ở, quyền sử_dụng đất ở nếu không có một trong các giấy_tờ nêu trên ; i ) Giấy_tờ chứng_minh về đăng_ký, đăng_kiểm phương_tiện thuộc quyền_sở_hữu. Trường_hợp phương_tiện không phải đăng_ký, đăng_kiểm thì cần có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về việc phương_tiện được sử_dụng để ở ; Giấy xác_nhận đăng_ký nơi thường_xuyên đậu, đỗ của phương_tiện nếu nơi đăng_ký cư_trú không phải nơi đăng_ký phương_tiện hoặc phương_tiện đó không phải đăng_ký, đăng_kiểm ; k ) Giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh việc cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp là văn_bản cho thuê, cho mượn, cho
None
1
Khoản 1 Điều 5 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP có quy_định về giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp : Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp 1 . Công_dân khi đăng_ký cư_trú cần chứng_minh chỗ ở hợp_pháp bằng một trong các loại giấy_tờ , tài_liệu sau : a ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_nhận về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà hoặc tài_sản gắn liền với đất do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( trong đó có thông_tin về nhà ở ) ; b ) Giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ( đối_với trường_hợp công_trình phải cấp giấy_phép xây_dựng và đã xây_dựng xong ) ; c ) Hợp_đồng mua_bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước hoặc giấy_tờ về hoá_giá thanh_lý nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; d ) Hợp_đồng mua nhà ở hoặc giấy_tờ chứng_minh việc đã bàn_giao nhà ở , đã nhận nhà ở của doanh_nghiệp có chức_năng kinh_doanh nhà ở đầu_tư xây_dựng để bán ; đ ) Giấy_tờ về mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế , nhận góp vốn , nhận đổi nhà ở phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đất_đai và nhà ở ; e ) Giấy_tờ về giao tặng nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương , nhà đại_đoàn_kết , cấp nhà ở , đất ở cho cá_nhân , hộ gia_đình ; g ) Giấy_tờ của Toà_án hoặc cơ_quan_hành_chính nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết cho được sở_hữu nhà ở đã có hiệu_lực pháp_luật ; h ) Giấy_tờ có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về nhà ở , đất ở không có tranh_chấp quyền_sở_hữu nhà ở , quyền sử_dụng đất ở nếu không có một trong các giấy_tờ nêu trên ; i ) Giấy_tờ chứng_minh về đăng_ký , đăng_kiểm phương_tiện thuộc quyền_sở_hữu . Trường_hợp phương_tiện không phải đăng_ký , đăng_kiểm thì cần có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về việc phương_tiện được sử_dụng để ở ; Giấy xác_nhận đăng_ký nơi thường_xuyên đậu , đỗ của phương_tiện nếu nơi đăng_ký cư_trú không phải nơi đăng_ký phương_tiện hoặc phương_tiện đó không phải đăng_ký , đăng_kiểm ; k ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh việc cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp là văn_bản cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đất_đai và nhà ở ; l ) Giấy_tờ của cơ_quan , tổ_chức do thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức ký_tên , đóng_dấu chứng_minh về việc được cấp , sử_dụng nhà ở , chuyển_nhượng nhà ở , có nhà ở tạo_lập trên đất do cơ_quan , tổ_chức giao đất để làm nhà ở ( đối_với nhà ở , đất thuộc thẩm_quyền quản_lý của cơ_quan , tổ_chức ) . ...
213,027
Những giấy_tờ , tài_liệu nào được dùng để chứng_minh việc sở_hữu chỗ ở hợp_pháp ?
Khoản 1 Điều 5 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP có quy_định về giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp : ... đăng_ký, đăng_kiểm ; k ) Giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh việc cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp là văn_bản cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đất_đai và nhà ở ; l ) Giấy_tờ của cơ_quan, tổ_chức do thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức ký_tên, đóng_dấu chứng_minh về việc được cấp, sử_dụng nhà ở, chuyển_nhượng nhà ở, có nhà ở tạo_lập trên đất do cơ_quan, tổ_chức giao đất để làm nhà ở ( đối_với nhà ở, đất thuộc thẩm_quyền quản_lý của cơ_quan, tổ_chức )....
None
1
Khoản 1 Điều 5 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP có quy_định về giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp : Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp 1 . Công_dân khi đăng_ký cư_trú cần chứng_minh chỗ ở hợp_pháp bằng một trong các loại giấy_tờ , tài_liệu sau : a ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_nhận về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà hoặc tài_sản gắn liền với đất do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( trong đó có thông_tin về nhà ở ) ; b ) Giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ( đối_với trường_hợp công_trình phải cấp giấy_phép xây_dựng và đã xây_dựng xong ) ; c ) Hợp_đồng mua_bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước hoặc giấy_tờ về hoá_giá thanh_lý nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; d ) Hợp_đồng mua nhà ở hoặc giấy_tờ chứng_minh việc đã bàn_giao nhà ở , đã nhận nhà ở của doanh_nghiệp có chức_năng kinh_doanh nhà ở đầu_tư xây_dựng để bán ; đ ) Giấy_tờ về mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế , nhận góp vốn , nhận đổi nhà ở phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đất_đai và nhà ở ; e ) Giấy_tờ về giao tặng nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương , nhà đại_đoàn_kết , cấp nhà ở , đất ở cho cá_nhân , hộ gia_đình ; g ) Giấy_tờ của Toà_án hoặc cơ_quan_hành_chính nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết cho được sở_hữu nhà ở đã có hiệu_lực pháp_luật ; h ) Giấy_tờ có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về nhà ở , đất ở không có tranh_chấp quyền_sở_hữu nhà ở , quyền sử_dụng đất ở nếu không có một trong các giấy_tờ nêu trên ; i ) Giấy_tờ chứng_minh về đăng_ký , đăng_kiểm phương_tiện thuộc quyền_sở_hữu . Trường_hợp phương_tiện không phải đăng_ký , đăng_kiểm thì cần có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về việc phương_tiện được sử_dụng để ở ; Giấy xác_nhận đăng_ký nơi thường_xuyên đậu , đỗ của phương_tiện nếu nơi đăng_ký cư_trú không phải nơi đăng_ký phương_tiện hoặc phương_tiện đó không phải đăng_ký , đăng_kiểm ; k ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh việc cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp là văn_bản cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đất_đai và nhà ở ; l ) Giấy_tờ của cơ_quan , tổ_chức do thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức ký_tên , đóng_dấu chứng_minh về việc được cấp , sử_dụng nhà ở , chuyển_nhượng nhà ở , có nhà ở tạo_lập trên đất do cơ_quan , tổ_chức giao đất để làm nhà ở ( đối_với nhà ở , đất thuộc thẩm_quyền quản_lý của cơ_quan , tổ_chức ) . ...
213,028
Trong việc chẩn_đoán bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá thì dung_dịch đệm TAE được dùng trong phương_pháp nào để chẩn_đoán bệnh ?
Bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá biển ( Hình từ Internet ) Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 2: ... 2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 2 : Bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá biển quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử dùng trong việc chẩn_đoán bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá như sau : Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích, sử_dụng nước_cất, nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương, trừ các trường_hợp có quy_định khác. 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung 3.1.1 Etanol, từ 96 % đến 100 % ( thể_tích ). 3.1.2 Dung_dịch muối đệm phosphate ( PBS ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT PCR ( Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) và Realtime_RT_PCR. 3.2.1 Cặp mồi, gồm mồi xuôi và mồi ngược RT PCR. 3.2.2 Cặp mồi, gồm mồi xuôi và mồi ngược, Dò ( Probe ) Realtime_RT_PCR. 3.2.3 Kít tách chiết ARN ( acid deoxyribo nucleic
None
1
Bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá biển ( Hình từ Internet ) Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 2:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 2 : Bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá biển quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử dùng trong việc chẩn_đoán bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá như sau : Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương , trừ các trường_hợp có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung 3.1.1 Etanol , từ 96 % đến 100 % ( thể_tích ) . 3.1.2 Dung_dịch muối đệm phosphate ( PBS ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT PCR ( Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) và Realtime_RT_PCR . 3.2.1 Cặp mồi , gồm mồi xuôi và mồi ngược RT PCR . 3.2.2 Cặp mồi , gồm mồi xuôi và mồi ngược , Dò ( Probe ) Realtime_RT_PCR . 3.2.3 Kít tách chiết ARN ( acid deoxyribo nucleic ) . 3.2.4 Kít nhân gen RT PCR , PCR 3.2.5 Kít nhân gen Realtime_RT_PCR 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ) . 3.2.7 Thang chuẩn DNA ( Ladder ) 3.2.8 Nước tinh_khiết , không có nuclease . 3.2.9 Kít tách chiết ARN ( acid deoxyribo nucleic ) . 3.2.10 Agarose 3.2.11 Dung_dịch đệm TAE ( Tris - acetate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris - brorate - EDTA ) ( xem A. 1 ) . 3.2.12 Chất nhuộm màu , ví_dụ : Sybr safe . 3.2.13 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.3 Thuốc_thử và vật_liệu dùng cho phương_pháp kiểm_tra bệnh_tích vi_thể bằng parafin 3.3.1 Formalin 10 % , được chuẩn_bị từ dung_dịch formaldehyde 38 % và dung_dịch muối đệm phosphat ( PBS ) hoặc nước_cất ( tỷ_lệ thể_tích 1 : 9 ) . 3.3.2 Xylen 3.3.3 Thuốc_nhuộm Haematoxylin ( xem A. 2 ) . 3.3.4 Thuốc_nhuộm Eosin ( xem A. 3 ) . 3.3.5 Parafin , có độ nóng_chảy từ 56 °C đến 60 °C . Theo đó , dung_dịch đệm TAE được dùng trong phương_pháp chẩn_đoán bằng RT PCR ( Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) và Realtime_RT_PCR để chẩn_đoán bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá .
213,029
Trong việc chẩn_đoán bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá thì dung_dịch đệm TAE được dùng trong phương_pháp nào để chẩn_đoán bệnh ?
Bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá biển ( Hình từ Internet ) Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 2: ... mồi ngược, Dò ( Probe ) Realtime_RT_PCR. 3.2.3 Kít tách chiết ARN ( acid deoxyribo nucleic ). 3.2.4 Kít nhân gen RT PCR, PCR 3.2.5 Kít nhân gen Realtime_RT_PCR 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ). 3.2.7 Thang chuẩn DNA ( Ladder ) 3.2.8 Nước tinh_khiết, không có nuclease. 3.2.9 Kít tách chiết ARN ( acid deoxyribo nucleic ). 3.2.10 Agarose 3.2.11 Dung_dịch đệm TAE ( Tris - acetate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris - brorate - EDTA ) ( xem A. 1 ). 3.2.12 Chất nhuộm màu, ví_dụ : Sybr safe. 3.2.13 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.3 Thuốc_thử và vật_liệu dùng cho phương_pháp kiểm_tra bệnh_tích vi_thể bằng
None
1
Bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá biển ( Hình từ Internet ) Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 2:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 2 : Bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá biển quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử dùng trong việc chẩn_đoán bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá như sau : Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương , trừ các trường_hợp có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung 3.1.1 Etanol , từ 96 % đến 100 % ( thể_tích ) . 3.1.2 Dung_dịch muối đệm phosphate ( PBS ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT PCR ( Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) và Realtime_RT_PCR . 3.2.1 Cặp mồi , gồm mồi xuôi và mồi ngược RT PCR . 3.2.2 Cặp mồi , gồm mồi xuôi và mồi ngược , Dò ( Probe ) Realtime_RT_PCR . 3.2.3 Kít tách chiết ARN ( acid deoxyribo nucleic ) . 3.2.4 Kít nhân gen RT PCR , PCR 3.2.5 Kít nhân gen Realtime_RT_PCR 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ) . 3.2.7 Thang chuẩn DNA ( Ladder ) 3.2.8 Nước tinh_khiết , không có nuclease . 3.2.9 Kít tách chiết ARN ( acid deoxyribo nucleic ) . 3.2.10 Agarose 3.2.11 Dung_dịch đệm TAE ( Tris - acetate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris - brorate - EDTA ) ( xem A. 1 ) . 3.2.12 Chất nhuộm màu , ví_dụ : Sybr safe . 3.2.13 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.3 Thuốc_thử và vật_liệu dùng cho phương_pháp kiểm_tra bệnh_tích vi_thể bằng parafin 3.3.1 Formalin 10 % , được chuẩn_bị từ dung_dịch formaldehyde 38 % và dung_dịch muối đệm phosphat ( PBS ) hoặc nước_cất ( tỷ_lệ thể_tích 1 : 9 ) . 3.3.2 Xylen 3.3.3 Thuốc_nhuộm Haematoxylin ( xem A. 2 ) . 3.3.4 Thuốc_nhuộm Eosin ( xem A. 3 ) . 3.3.5 Parafin , có độ nóng_chảy từ 56 °C đến 60 °C . Theo đó , dung_dịch đệm TAE được dùng trong phương_pháp chẩn_đoán bằng RT PCR ( Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) và Realtime_RT_PCR để chẩn_đoán bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá .
213,030
Trong việc chẩn_đoán bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá thì dung_dịch đệm TAE được dùng trong phương_pháp nào để chẩn_đoán bệnh ?
Bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá biển ( Hình từ Internet ) Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 2: ... fe. 3.2.13 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.3 Thuốc_thử và vật_liệu dùng cho phương_pháp kiểm_tra bệnh_tích vi_thể bằng parafin 3.3.1 Formalin 10 %, được chuẩn_bị từ dung_dịch formaldehyde 38 % và dung_dịch muối đệm phosphat ( PBS ) hoặc nước_cất ( tỷ_lệ thể_tích 1 : 9 ). 3.3.2 Xylen 3.3.3 Thuốc_nhuộm Haematoxylin ( xem A. 2 ). 3.3.4 Thuốc_nhuộm Eosin ( xem A. 3 ). 3.3.5 Parafin, có độ nóng_chảy từ 56 °C đến 60 °C. Theo đó, dung_dịch đệm TAE được dùng trong phương_pháp chẩn_đoán bằng RT PCR ( Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) và Realtime_RT_PCR để chẩn_đoán bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá.
None
1
Bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá biển ( Hình từ Internet ) Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 2:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 2 : Bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá biển quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử dùng trong việc chẩn_đoán bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá như sau : Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương , trừ các trường_hợp có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung 3.1.1 Etanol , từ 96 % đến 100 % ( thể_tích ) . 3.1.2 Dung_dịch muối đệm phosphate ( PBS ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT PCR ( Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) và Realtime_RT_PCR . 3.2.1 Cặp mồi , gồm mồi xuôi và mồi ngược RT PCR . 3.2.2 Cặp mồi , gồm mồi xuôi và mồi ngược , Dò ( Probe ) Realtime_RT_PCR . 3.2.3 Kít tách chiết ARN ( acid deoxyribo nucleic ) . 3.2.4 Kít nhân gen RT PCR , PCR 3.2.5 Kít nhân gen Realtime_RT_PCR 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ) . 3.2.7 Thang chuẩn DNA ( Ladder ) 3.2.8 Nước tinh_khiết , không có nuclease . 3.2.9 Kít tách chiết ARN ( acid deoxyribo nucleic ) . 3.2.10 Agarose 3.2.11 Dung_dịch đệm TAE ( Tris - acetate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris - brorate - EDTA ) ( xem A. 1 ) . 3.2.12 Chất nhuộm màu , ví_dụ : Sybr safe . 3.2.13 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.3 Thuốc_thử và vật_liệu dùng cho phương_pháp kiểm_tra bệnh_tích vi_thể bằng parafin 3.3.1 Formalin 10 % , được chuẩn_bị từ dung_dịch formaldehyde 38 % và dung_dịch muối đệm phosphat ( PBS ) hoặc nước_cất ( tỷ_lệ thể_tích 1 : 9 ) . 3.3.2 Xylen 3.3.3 Thuốc_nhuộm Haematoxylin ( xem A. 2 ) . 3.3.4 Thuốc_nhuộm Eosin ( xem A. 3 ) . 3.3.5 Parafin , có độ nóng_chảy từ 56 °C đến 60 °C . Theo đó , dung_dịch đệm TAE được dùng trong phương_pháp chẩn_đoán bằng RT PCR ( Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) và Realtime_RT_PCR để chẩn_đoán bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá .
213,031
Thành_phần điều_chế dung_dịch đệm TAE bao_gồm những thành_phần nào ?
Theo Phụ_lục A Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 2: ... 2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 2 : Bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá biển quy_định về dung_dịch đệm TAE như sau : A. 1 Dung_dịch đệm TAE hoặc TBE A. 1.1 Thành_phần Dung_dịch TAE ( hoặc TBE ) 10 X : 100 ml Nước khử ion : 900 ml Tổng : 1000 ml dung_dịch TAE ( TBE ) 1X A. 1.2 Chuẩn_bị Lấy 100 ml dung_dịch TAE ( TBE ) 10X hoà chung với 900 ml nước khử ion, khuấy và lắc đều. Bảo_quản ở nhiệt_độ phòng. A. 2 Thuốc_nhuộm Hematoxylin ( dung_dịch Hematoxylin - Mayer ) A. 2.1 Thành_phần Hematoxylin dạng tinh_thể : 4 g Natri iodat : 0,8 g Amoni alum sulphate [ NH 4 Al ( SO 4 ) 2 ] : 100 g ( hoặc Postasium alum sulphate [ KAI ( SO 4 ) 2 ] ) Axit citric : 4 g Cloral hydrat : 200 g Nước : 2000 ml A. 2.2 Chuẩn_bị Hoà_tan
None
1
Theo Phụ_lục A Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 2:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 2 : Bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá biển quy_định về dung_dịch đệm TAE như sau : A. 1 Dung_dịch đệm TAE hoặc TBE A. 1.1 Thành_phần Dung_dịch TAE ( hoặc TBE ) 10 X : 100 ml Nước khử ion : 900 ml Tổng : 1000 ml dung_dịch TAE ( TBE ) 1X A. 1.2 Chuẩn_bị Lấy 100 ml dung_dịch TAE ( TBE ) 10X hoà chung với 900 ml nước khử ion , khuấy và lắc đều . Bảo_quản ở nhiệt_độ phòng . A. 2 Thuốc_nhuộm Hematoxylin ( dung_dịch Hematoxylin - Mayer ) A. 2.1 Thành_phần Hematoxylin dạng tinh_thể : 4 g Natri iodat : 0,8 g Amoni alum sulphate [ NH 4 Al ( SO 4 ) 2 ] : 100 g ( hoặc Postasium alum sulphate [ KAI ( SO 4 ) 2 ] ) Axit citric : 4 g Cloral hydrat : 200 g Nước : 2000 ml A. 2.2 Chuẩn_bị Hoà_tan Hematoxylin trong nước , sau đó cho natri iodat và amoni nhôm sulfat hoặc kali nhôm sulfat , hoà_tan , tiếp_tục cho axit citric và chloral hydrat rồi lọc qua giấy_lọc . Bảo_quản dung_dịch đã pha trong chai tối màu . A. 3 Thuốc_nhuộm Eosin A. 3.1 Thành_phần Eosin_Y : 10 g Etanol 70 % : 1 lít Axit_axetic : 5 ml A. 3.2 Chuẩn_bị Thêm từ 2 giọt đến 3 giọt axit_axetic vào etanol 70 % . Hoà_tan eosin trong etanol , sau đó thêm axit_axetic rồi lọc qua giấy_lọc . Bảo_quản dung_dịch đã chuẩn_bị trong chai tối màu . A. 4 Dung_dịch muối đệm phosphat ( PBS ) A. 4.1 Thành_phần Natri clorua ( NaCl ) 8 g Natri hydro photphat dihydrat ( Na 2 HPO 4.2 H 2 O ) 2,9 g Kali dihydro photphat ( KH 2 PO 4 ) 0,2 g Kali clorua ( KCl ) 0,2 g Nước_cất 1000 ml A. 4.2 Chuẩn_bị Hoà_tan các thành_phần trên vào 1000ml nước_cất , khuấy và lắc đều . Chỉnh pH bằng dung_dịch NaOH 1N hoặc dung_dịch HCl 1N . Hấp vô_trùng ở 121 °C trong 30 min . Theo đó , thành_phần điều_chế dung_dịch đệm TAE như sau : - Dung_dịch TAE ( hoặc TBE ) 10X ( 100 ml ) - Nước khử ion ( 900 ml ) Lấy 100 ml dung_dịch TAE ( TBE ) 10X hoà chung với 900 ml nước khử ion , khuấy và lắc đều và bảo_quản ở nhiệt_độ phòng .
213,032
Thành_phần điều_chế dung_dịch đệm TAE bao_gồm những thành_phần nào ?
Theo Phụ_lục A Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 2: ... KAI ( SO 4 ) 2 ] ) Axit citric : 4 g Cloral hydrat : 200 g Nước : 2000 ml A. 2.2 Chuẩn_bị Hoà_tan Hematoxylin trong nước, sau đó cho natri iodat và amoni nhôm sulfat hoặc kali nhôm sulfat, hoà_tan, tiếp_tục cho axit citric và chloral hydrat rồi lọc qua giấy_lọc. Bảo_quản dung_dịch đã pha trong chai tối màu. A. 3 Thuốc_nhuộm Eosin A. 3.1 Thành_phần Eosin_Y : 10 g Etanol 70 % : 1 lít Axit_axetic : 5 ml A. 3.2 Chuẩn_bị Thêm từ 2 giọt đến 3 giọt axit_axetic vào etanol 70 %. Hoà_tan eosin trong etanol, sau đó thêm axit_axetic rồi lọc qua giấy_lọc. Bảo_quản dung_dịch đã chuẩn_bị trong chai tối màu. A. 4 Dung_dịch muối đệm phosphat ( PBS ) A. 4.1 Thành_phần Natri clorua ( NaCl ) 8 g Natri hydro photphat dihydrat ( Na 2 H@@
None
1
Theo Phụ_lục A Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 2:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 2 : Bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá biển quy_định về dung_dịch đệm TAE như sau : A. 1 Dung_dịch đệm TAE hoặc TBE A. 1.1 Thành_phần Dung_dịch TAE ( hoặc TBE ) 10 X : 100 ml Nước khử ion : 900 ml Tổng : 1000 ml dung_dịch TAE ( TBE ) 1X A. 1.2 Chuẩn_bị Lấy 100 ml dung_dịch TAE ( TBE ) 10X hoà chung với 900 ml nước khử ion , khuấy và lắc đều . Bảo_quản ở nhiệt_độ phòng . A. 2 Thuốc_nhuộm Hematoxylin ( dung_dịch Hematoxylin - Mayer ) A. 2.1 Thành_phần Hematoxylin dạng tinh_thể : 4 g Natri iodat : 0,8 g Amoni alum sulphate [ NH 4 Al ( SO 4 ) 2 ] : 100 g ( hoặc Postasium alum sulphate [ KAI ( SO 4 ) 2 ] ) Axit citric : 4 g Cloral hydrat : 200 g Nước : 2000 ml A. 2.2 Chuẩn_bị Hoà_tan Hematoxylin trong nước , sau đó cho natri iodat và amoni nhôm sulfat hoặc kali nhôm sulfat , hoà_tan , tiếp_tục cho axit citric và chloral hydrat rồi lọc qua giấy_lọc . Bảo_quản dung_dịch đã pha trong chai tối màu . A. 3 Thuốc_nhuộm Eosin A. 3.1 Thành_phần Eosin_Y : 10 g Etanol 70 % : 1 lít Axit_axetic : 5 ml A. 3.2 Chuẩn_bị Thêm từ 2 giọt đến 3 giọt axit_axetic vào etanol 70 % . Hoà_tan eosin trong etanol , sau đó thêm axit_axetic rồi lọc qua giấy_lọc . Bảo_quản dung_dịch đã chuẩn_bị trong chai tối màu . A. 4 Dung_dịch muối đệm phosphat ( PBS ) A. 4.1 Thành_phần Natri clorua ( NaCl ) 8 g Natri hydro photphat dihydrat ( Na 2 HPO 4.2 H 2 O ) 2,9 g Kali dihydro photphat ( KH 2 PO 4 ) 0,2 g Kali clorua ( KCl ) 0,2 g Nước_cất 1000 ml A. 4.2 Chuẩn_bị Hoà_tan các thành_phần trên vào 1000ml nước_cất , khuấy và lắc đều . Chỉnh pH bằng dung_dịch NaOH 1N hoặc dung_dịch HCl 1N . Hấp vô_trùng ở 121 °C trong 30 min . Theo đó , thành_phần điều_chế dung_dịch đệm TAE như sau : - Dung_dịch TAE ( hoặc TBE ) 10X ( 100 ml ) - Nước khử ion ( 900 ml ) Lấy 100 ml dung_dịch TAE ( TBE ) 10X hoà chung với 900 ml nước khử ion , khuấy và lắc đều và bảo_quản ở nhiệt_độ phòng .
213,033
Thành_phần điều_chế dung_dịch đệm TAE bao_gồm những thành_phần nào ?
Theo Phụ_lục A Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 2: ... 4 Dung_dịch muối đệm phosphat ( PBS ) A. 4.1 Thành_phần Natri clorua ( NaCl ) 8 g Natri hydro photphat dihydrat ( Na 2 HPO 4.2 H 2 O ) 2,9 g Kali dihydro photphat ( KH 2 PO 4 ) 0,2 g Kali clorua ( KCl ) 0,2 g Nước_cất 1000 ml A. 4.2 Chuẩn_bị Hoà_tan các thành_phần trên vào 1000ml nước_cất, khuấy và lắc đều. Chỉnh pH bằng dung_dịch NaOH 1N hoặc dung_dịch HCl 1N. Hấp vô_trùng ở 121 °C trong 30 min. Theo đó, thành_phần điều_chế dung_dịch đệm TAE như sau : - Dung_dịch TAE ( hoặc TBE ) 10X ( 100 ml ) - Nước khử ion ( 900 ml ) Lấy 100 ml dung_dịch TAE ( TBE ) 10X hoà chung với 900 ml nước khử ion, khuấy và lắc đều và bảo_quản ở nhiệt_độ phòng.
None
1
Theo Phụ_lục A Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 2:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 2 : Bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá biển quy_định về dung_dịch đệm TAE như sau : A. 1 Dung_dịch đệm TAE hoặc TBE A. 1.1 Thành_phần Dung_dịch TAE ( hoặc TBE ) 10 X : 100 ml Nước khử ion : 900 ml Tổng : 1000 ml dung_dịch TAE ( TBE ) 1X A. 1.2 Chuẩn_bị Lấy 100 ml dung_dịch TAE ( TBE ) 10X hoà chung với 900 ml nước khử ion , khuấy và lắc đều . Bảo_quản ở nhiệt_độ phòng . A. 2 Thuốc_nhuộm Hematoxylin ( dung_dịch Hematoxylin - Mayer ) A. 2.1 Thành_phần Hematoxylin dạng tinh_thể : 4 g Natri iodat : 0,8 g Amoni alum sulphate [ NH 4 Al ( SO 4 ) 2 ] : 100 g ( hoặc Postasium alum sulphate [ KAI ( SO 4 ) 2 ] ) Axit citric : 4 g Cloral hydrat : 200 g Nước : 2000 ml A. 2.2 Chuẩn_bị Hoà_tan Hematoxylin trong nước , sau đó cho natri iodat và amoni nhôm sulfat hoặc kali nhôm sulfat , hoà_tan , tiếp_tục cho axit citric và chloral hydrat rồi lọc qua giấy_lọc . Bảo_quản dung_dịch đã pha trong chai tối màu . A. 3 Thuốc_nhuộm Eosin A. 3.1 Thành_phần Eosin_Y : 10 g Etanol 70 % : 1 lít Axit_axetic : 5 ml A. 3.2 Chuẩn_bị Thêm từ 2 giọt đến 3 giọt axit_axetic vào etanol 70 % . Hoà_tan eosin trong etanol , sau đó thêm axit_axetic rồi lọc qua giấy_lọc . Bảo_quản dung_dịch đã chuẩn_bị trong chai tối màu . A. 4 Dung_dịch muối đệm phosphat ( PBS ) A. 4.1 Thành_phần Natri clorua ( NaCl ) 8 g Natri hydro photphat dihydrat ( Na 2 HPO 4.2 H 2 O ) 2,9 g Kali dihydro photphat ( KH 2 PO 4 ) 0,2 g Kali clorua ( KCl ) 0,2 g Nước_cất 1000 ml A. 4.2 Chuẩn_bị Hoà_tan các thành_phần trên vào 1000ml nước_cất , khuấy và lắc đều . Chỉnh pH bằng dung_dịch NaOH 1N hoặc dung_dịch HCl 1N . Hấp vô_trùng ở 121 °C trong 30 min . Theo đó , thành_phần điều_chế dung_dịch đệm TAE như sau : - Dung_dịch TAE ( hoặc TBE ) 10X ( 100 ml ) - Nước khử ion ( 900 ml ) Lấy 100 ml dung_dịch TAE ( TBE ) 10X hoà chung với 900 ml nước khử ion , khuấy và lắc đều và bảo_quản ở nhiệt_độ phòng .
213,034
Thành_phần điều_chế dung_dịch đệm TAE bao_gồm những thành_phần nào ?
Theo Phụ_lục A Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 2: ... và bảo_quản ở nhiệt_độ phòng.
None
1
Theo Phụ_lục A Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 2:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 2 : Bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá biển quy_định về dung_dịch đệm TAE như sau : A. 1 Dung_dịch đệm TAE hoặc TBE A. 1.1 Thành_phần Dung_dịch TAE ( hoặc TBE ) 10 X : 100 ml Nước khử ion : 900 ml Tổng : 1000 ml dung_dịch TAE ( TBE ) 1X A. 1.2 Chuẩn_bị Lấy 100 ml dung_dịch TAE ( TBE ) 10X hoà chung với 900 ml nước khử ion , khuấy và lắc đều . Bảo_quản ở nhiệt_độ phòng . A. 2 Thuốc_nhuộm Hematoxylin ( dung_dịch Hematoxylin - Mayer ) A. 2.1 Thành_phần Hematoxylin dạng tinh_thể : 4 g Natri iodat : 0,8 g Amoni alum sulphate [ NH 4 Al ( SO 4 ) 2 ] : 100 g ( hoặc Postasium alum sulphate [ KAI ( SO 4 ) 2 ] ) Axit citric : 4 g Cloral hydrat : 200 g Nước : 2000 ml A. 2.2 Chuẩn_bị Hoà_tan Hematoxylin trong nước , sau đó cho natri iodat và amoni nhôm sulfat hoặc kali nhôm sulfat , hoà_tan , tiếp_tục cho axit citric và chloral hydrat rồi lọc qua giấy_lọc . Bảo_quản dung_dịch đã pha trong chai tối màu . A. 3 Thuốc_nhuộm Eosin A. 3.1 Thành_phần Eosin_Y : 10 g Etanol 70 % : 1 lít Axit_axetic : 5 ml A. 3.2 Chuẩn_bị Thêm từ 2 giọt đến 3 giọt axit_axetic vào etanol 70 % . Hoà_tan eosin trong etanol , sau đó thêm axit_axetic rồi lọc qua giấy_lọc . Bảo_quản dung_dịch đã chuẩn_bị trong chai tối màu . A. 4 Dung_dịch muối đệm phosphat ( PBS ) A. 4.1 Thành_phần Natri clorua ( NaCl ) 8 g Natri hydro photphat dihydrat ( Na 2 HPO 4.2 H 2 O ) 2,9 g Kali dihydro photphat ( KH 2 PO 4 ) 0,2 g Kali clorua ( KCl ) 0,2 g Nước_cất 1000 ml A. 4.2 Chuẩn_bị Hoà_tan các thành_phần trên vào 1000ml nước_cất , khuấy và lắc đều . Chỉnh pH bằng dung_dịch NaOH 1N hoặc dung_dịch HCl 1N . Hấp vô_trùng ở 121 °C trong 30 min . Theo đó , thành_phần điều_chế dung_dịch đệm TAE như sau : - Dung_dịch TAE ( hoặc TBE ) 10X ( 100 ml ) - Nước khử ion ( 900 ml ) Lấy 100 ml dung_dịch TAE ( TBE ) 10X hoà chung với 900 ml nước khử ion , khuấy và lắc đều và bảo_quản ở nhiệt_độ phòng .
213,035
Các loại cá biển lớn đã trưởng_thành khi mắc bệnh hoại_tử thần_kinh có phải thường ít triệu_chứng lâm_sàng hơn hay không ?
heo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 2: ... 2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 2 : Bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá biển quy_định về triệu_chứng lâm_sàng như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng... 5.2 Triệu_chứng lâm_sàng Dấu_hiệu bệnh_lý điển_hình của cá nhiễm VNN là các biểu_hiện thần_kinh như : bơi_lội không bình_thường ( bơi vòng_tròn, bơi ngửa, bơi không định_hướng... ) bỏ ăn, da tối màu, trương bóng hơi, đầu lao xuống dưới. Giai_đoạn cấp_tính thường xuất_hiện tại các trại ương giống ấu_trùng ( từ 10 đến 25 ngày tuổi ). Cá giống bỏ ăn, chết rải_rác, bơi không bình_thường, bơi_lội mạnh không định_hướng, đầu lao xuống dưới. Cá lớn ( trên 150 g ) bị bệnh VNN có ít triệu_chứng hơn. Cá thường chuyển màu đen và bơi chậm_chạp với bóng hơi trương phồng. Giải_phẫu cơ_quan nội_tạng bình_thường và ruột không có thức_ăn. Cá bệnh hoạt_động yếu đầu treo trên mặt_nước hoặc dưới đáy bể hoặc đáy lồng, triệu_chứng tăng dần khi cả quần đàn nhiễm_bệnh. Cá chết sau khoảng từ 3 đến 5 ngày sau khi có dấu_hiệu bệnh.... Như_vậy,
None
1
heo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 2:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 2 : Bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá biển quy_định về triệu_chứng lâm_sàng như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng ... 5.2 Triệu_chứng lâm_sàng Dấu_hiệu bệnh_lý điển_hình của cá nhiễm VNN là các biểu_hiện thần_kinh như : bơi_lội không bình_thường ( bơi vòng_tròn , bơi ngửa , bơi không định_hướng ... ) bỏ ăn , da tối màu , trương bóng hơi , đầu lao xuống dưới . Giai_đoạn cấp_tính thường xuất_hiện tại các trại ương giống ấu_trùng ( từ 10 đến 25 ngày tuổi ) . Cá giống bỏ ăn , chết rải_rác , bơi không bình_thường , bơi_lội mạnh không định_hướng , đầu lao xuống dưới . Cá lớn ( trên 150 g ) bị bệnh VNN có ít triệu_chứng hơn . Cá thường chuyển màu đen và bơi chậm_chạp với bóng hơi trương phồng . Giải_phẫu cơ_quan nội_tạng bình_thường và ruột không có thức_ăn . Cá bệnh hoạt_động yếu đầu treo trên mặt_nước hoặc dưới đáy bể hoặc đáy lồng , triệu_chứng tăng dần khi cả quần đàn nhiễm_bệnh . Cá chết sau khoảng từ 3 đến 5 ngày sau khi có dấu_hiệu bệnh . ... Như_vậy , đối_với cá lớn ( trên 150 g ) bị bệnh hoại_tử thần_kinh thường có ít triệu_chứng hơn . Cá thường chuyển màu đen và bơi chậm_chạp với bóng hơi trương phồng . Giải_phẫu cơ_quan nội_tạng bình_thường và ruột không có thức_ăn .
213,036
Các loại cá biển lớn đã trưởng_thành khi mắc bệnh hoại_tử thần_kinh có phải thường ít triệu_chứng lâm_sàng hơn hay không ?
heo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 2: ... bể hoặc đáy lồng, triệu_chứng tăng dần khi cả quần đàn nhiễm_bệnh. Cá chết sau khoảng từ 3 đến 5 ngày sau khi có dấu_hiệu bệnh.... Như_vậy, đối_với cá lớn ( trên 150 g ) bị bệnh hoại_tử thần_kinh thường có ít triệu_chứng hơn. Cá thường chuyển màu đen và bơi chậm_chạp với bóng hơi trương phồng. Giải_phẫu cơ_quan nội_tạng bình_thường và ruột không có thức_ăn.2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 2 : Bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá biển quy_định về triệu_chứng lâm_sàng như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng... 5.2 Triệu_chứng lâm_sàng Dấu_hiệu bệnh_lý điển_hình của cá nhiễm VNN là các biểu_hiện thần_kinh như : bơi_lội không bình_thường ( bơi vòng_tròn, bơi ngửa, bơi không định_hướng... ) bỏ ăn, da tối màu, trương bóng hơi, đầu lao xuống dưới. Giai_đoạn cấp_tính thường xuất_hiện tại các trại ương giống ấu_trùng ( từ 10 đến 25 ngày tuổi ). Cá giống bỏ ăn, chết rải_rác, bơi không bình_thường, bơi_lội mạnh không định_hướng, đầu lao xuống dưới. Cá lớn ( trên 150 g ) bị
None
1
heo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 2:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 2 : Bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá biển quy_định về triệu_chứng lâm_sàng như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng ... 5.2 Triệu_chứng lâm_sàng Dấu_hiệu bệnh_lý điển_hình của cá nhiễm VNN là các biểu_hiện thần_kinh như : bơi_lội không bình_thường ( bơi vòng_tròn , bơi ngửa , bơi không định_hướng ... ) bỏ ăn , da tối màu , trương bóng hơi , đầu lao xuống dưới . Giai_đoạn cấp_tính thường xuất_hiện tại các trại ương giống ấu_trùng ( từ 10 đến 25 ngày tuổi ) . Cá giống bỏ ăn , chết rải_rác , bơi không bình_thường , bơi_lội mạnh không định_hướng , đầu lao xuống dưới . Cá lớn ( trên 150 g ) bị bệnh VNN có ít triệu_chứng hơn . Cá thường chuyển màu đen và bơi chậm_chạp với bóng hơi trương phồng . Giải_phẫu cơ_quan nội_tạng bình_thường và ruột không có thức_ăn . Cá bệnh hoạt_động yếu đầu treo trên mặt_nước hoặc dưới đáy bể hoặc đáy lồng , triệu_chứng tăng dần khi cả quần đàn nhiễm_bệnh . Cá chết sau khoảng từ 3 đến 5 ngày sau khi có dấu_hiệu bệnh . ... Như_vậy , đối_với cá lớn ( trên 150 g ) bị bệnh hoại_tử thần_kinh thường có ít triệu_chứng hơn . Cá thường chuyển màu đen và bơi chậm_chạp với bóng hơi trương phồng . Giải_phẫu cơ_quan nội_tạng bình_thường và ruột không có thức_ăn .
213,037
Các loại cá biển lớn đã trưởng_thành khi mắc bệnh hoại_tử thần_kinh có phải thường ít triệu_chứng lâm_sàng hơn hay không ?
heo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 2: ... ). Cá giống bỏ ăn, chết rải_rác, bơi không bình_thường, bơi_lội mạnh không định_hướng, đầu lao xuống dưới. Cá lớn ( trên 150 g ) bị bệnh VNN có ít triệu_chứng hơn. Cá thường chuyển màu đen và bơi chậm_chạp với bóng hơi trương phồng. Giải_phẫu cơ_quan nội_tạng bình_thường và ruột không có thức_ăn. Cá bệnh hoạt_động yếu đầu treo trên mặt_nước hoặc dưới đáy bể hoặc đáy lồng, triệu_chứng tăng dần khi cả quần đàn nhiễm_bệnh. Cá chết sau khoảng từ 3 đến 5 ngày sau khi có dấu_hiệu bệnh.... Như_vậy, đối_với cá lớn ( trên 150 g ) bị bệnh hoại_tử thần_kinh thường có ít triệu_chứng hơn. Cá thường chuyển màu đen và bơi chậm_chạp với bóng hơi trương phồng. Giải_phẫu cơ_quan nội_tạng bình_thường và ruột không có thức_ăn.
None
1
heo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 2:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 2 : Bệnh hoại_tử thần_kinh ở cá biển quy_định về triệu_chứng lâm_sàng như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng ... 5.2 Triệu_chứng lâm_sàng Dấu_hiệu bệnh_lý điển_hình của cá nhiễm VNN là các biểu_hiện thần_kinh như : bơi_lội không bình_thường ( bơi vòng_tròn , bơi ngửa , bơi không định_hướng ... ) bỏ ăn , da tối màu , trương bóng hơi , đầu lao xuống dưới . Giai_đoạn cấp_tính thường xuất_hiện tại các trại ương giống ấu_trùng ( từ 10 đến 25 ngày tuổi ) . Cá giống bỏ ăn , chết rải_rác , bơi không bình_thường , bơi_lội mạnh không định_hướng , đầu lao xuống dưới . Cá lớn ( trên 150 g ) bị bệnh VNN có ít triệu_chứng hơn . Cá thường chuyển màu đen và bơi chậm_chạp với bóng hơi trương phồng . Giải_phẫu cơ_quan nội_tạng bình_thường và ruột không có thức_ăn . Cá bệnh hoạt_động yếu đầu treo trên mặt_nước hoặc dưới đáy bể hoặc đáy lồng , triệu_chứng tăng dần khi cả quần đàn nhiễm_bệnh . Cá chết sau khoảng từ 3 đến 5 ngày sau khi có dấu_hiệu bệnh . ... Như_vậy , đối_với cá lớn ( trên 150 g ) bị bệnh hoại_tử thần_kinh thường có ít triệu_chứng hơn . Cá thường chuyển màu đen và bơi chậm_chạp với bóng hơi trương phồng . Giải_phẫu cơ_quan nội_tạng bình_thường và ruột không có thức_ăn .
213,038
Người_bệnh được chuẩn_bị như_thế_nào trước khi tiến_hành laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng ?
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_đ: ... Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : LASER TẠO_HÌNH GÓC TIỀN PHÒNG ĐIỀU_TRỊ GLÔCÔM GÓC ĐÓNG I. ĐẠI_CƯƠNG Laser tạo_hình góc tiền phòng tác_động quang đông vùng chân mống mắt gây co rút nhu mô của mống mắt làm chân mống mắt dẹt xuống và tách ra khỏi mạng_lưới bè củng giác_mạc giúp mở_rộng góc tiền phòng, giải_quyết được tình_trạng nghẽn góc trong glôcôm góc đóng. II. CHỈ_ĐỊNH - Glôcôm góc đóng nguyên_phát cấp_tính ( đồng_tử đáp_ứng tốt với pilocarpin ) - Glôcôm góc đóng nguyên_phát mạn_tính ( góc tiền phòng đóng, dính dưới nửa chu_vi ). - Glôcôm hội_chứng mống mắt phẳng. - Phối_hợp với laser tạo_hình vùng bè. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH -
None
1
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : LASER TẠO_HÌNH GÓC TIỀN PHÒNG ĐIỀU_TRỊ GLÔCÔM GÓC ĐÓNG I. ĐẠI_CƯƠNG Laser tạo_hình góc tiền phòng tác_động quang đông vùng chân mống mắt gây co rút nhu mô của mống mắt làm chân mống mắt dẹt xuống và tách ra khỏi mạng_lưới bè củng giác_mạc giúp mở_rộng góc tiền phòng , giải_quyết được tình_trạng nghẽn góc trong glôcôm góc đóng . II . CHỈ_ĐỊNH - Glôcôm góc đóng nguyên_phát cấp_tính ( đồng_tử đáp_ứng tốt với pilocarpin ) - Glôcôm góc đóng nguyên_phát mạn_tính ( góc tiền phòng đóng , dính dưới nửa chu_vi ) . - Glôcôm hội_chứng mống mắt phẳng . - Phối_hợp với laser tạo_hình vùng bè . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Phù đục giác_mạc nhiều không quan_sát rõ mống mắt . - Tiền phòng quá nông . - Glôcôm thứ_phát do viêm màng bồ_đào , glôcôm tân_mạch , glôcôm do chấn_thương . IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện Bác_sĩ chuyên_khoa Mắt . 2 . Phương_tiện - Máy laser diode , argon bước_sóng 532 ... - Kính tiếp_xúc Goldmann một hoặc ba mặt gương , kính Abraham . 3 . Người_bệnh - Khám mắt toàn_diện : + Khám chức_năng : thử thị_lực , đo nhãn áp , đo thị_trường . + Khám đánh_giá giai_đoạn glôcôm , tình_trạng tiền phòng , góc tiền phòng , các bệnh_lý kèm theo . - Giải_thích cho người_bệnh và gia_đình hiểu lý_do laser và tiên_lượng của laser . 4 . Hồ_sơ bệnh_án Theo quy_định của Bộ Y_tế . Theo đó , laser tạo_hình góc tiền phòng tác_động quang đông vùng chân mống mắt gây co rút nhu mô của mống mắt làm chân mống mắt dẹt xuống và tách ra khỏi mạng_lưới bè củng giác_mạc giúp mở_rộng góc tiền phòng , giải_quyết được tình_trạng nghẽn góc trong glôcôm góc đóng . Bệnh Glôcôm là một nhóm bệnh_lý gây tổn_hại thần_kinh thị_giác qua cơ_chế làm tăng áp_lực ( nhãn áp ) trong mắt . Hay còn gọi là bệnh cườm nước , thiên_đầu_thống . Trước khi tiến_hành laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng , người_bệnh được khám mắt toàn_diện như sau : - Khám chức_năng : thử thị_lực , đo nhãn áp , đo thị_trường . - Khám đánh_giá giai_đoạn glôcôm , tình_trạng tiền phòng , góc tiền phòng , các bệnh_lý kèm theo . Đồng_thời , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình hiểu lý_do laser và tiên_lượng của laser . ( Hình từ Internet )
213,039
Người_bệnh được chuẩn_bị như_thế_nào trước khi tiến_hành laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng ?
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_đ: ... nửa chu_vi ). - Glôcôm hội_chứng mống mắt phẳng. - Phối_hợp với laser tạo_hình vùng bè. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Phù đục giác_mạc nhiều không quan_sát rõ mống mắt. - Tiền phòng quá nông. - Glôcôm thứ_phát do viêm màng bồ_đào, glôcôm tân_mạch, glôcôm do chấn_thương. IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện Bác_sĩ chuyên_khoa Mắt. 2. Phương_tiện - Máy laser diode, argon bước_sóng 532... - Kính tiếp_xúc Goldmann một hoặc ba mặt gương, kính Abraham. 3. Người_bệnh - Khám mắt toàn_diện : + Khám chức_năng : thử thị_lực, đo nhãn áp, đo thị_trường. + Khám đánh_giá giai_đoạn glôcôm, tình_trạng tiền phòng, góc tiền phòng, các bệnh_lý kèm theo. - Giải_thích cho người_bệnh và gia_đình hiểu lý_do laser và tiên_lượng của laser. 4. Hồ_sơ bệnh_án Theo quy_định của Bộ Y_tế. Theo đó, laser tạo_hình góc tiền phòng tác_động quang đông vùng chân mống
None
1
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : LASER TẠO_HÌNH GÓC TIỀN PHÒNG ĐIỀU_TRỊ GLÔCÔM GÓC ĐÓNG I. ĐẠI_CƯƠNG Laser tạo_hình góc tiền phòng tác_động quang đông vùng chân mống mắt gây co rút nhu mô của mống mắt làm chân mống mắt dẹt xuống và tách ra khỏi mạng_lưới bè củng giác_mạc giúp mở_rộng góc tiền phòng , giải_quyết được tình_trạng nghẽn góc trong glôcôm góc đóng . II . CHỈ_ĐỊNH - Glôcôm góc đóng nguyên_phát cấp_tính ( đồng_tử đáp_ứng tốt với pilocarpin ) - Glôcôm góc đóng nguyên_phát mạn_tính ( góc tiền phòng đóng , dính dưới nửa chu_vi ) . - Glôcôm hội_chứng mống mắt phẳng . - Phối_hợp với laser tạo_hình vùng bè . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Phù đục giác_mạc nhiều không quan_sát rõ mống mắt . - Tiền phòng quá nông . - Glôcôm thứ_phát do viêm màng bồ_đào , glôcôm tân_mạch , glôcôm do chấn_thương . IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện Bác_sĩ chuyên_khoa Mắt . 2 . Phương_tiện - Máy laser diode , argon bước_sóng 532 ... - Kính tiếp_xúc Goldmann một hoặc ba mặt gương , kính Abraham . 3 . Người_bệnh - Khám mắt toàn_diện : + Khám chức_năng : thử thị_lực , đo nhãn áp , đo thị_trường . + Khám đánh_giá giai_đoạn glôcôm , tình_trạng tiền phòng , góc tiền phòng , các bệnh_lý kèm theo . - Giải_thích cho người_bệnh và gia_đình hiểu lý_do laser và tiên_lượng của laser . 4 . Hồ_sơ bệnh_án Theo quy_định của Bộ Y_tế . Theo đó , laser tạo_hình góc tiền phòng tác_động quang đông vùng chân mống mắt gây co rút nhu mô của mống mắt làm chân mống mắt dẹt xuống và tách ra khỏi mạng_lưới bè củng giác_mạc giúp mở_rộng góc tiền phòng , giải_quyết được tình_trạng nghẽn góc trong glôcôm góc đóng . Bệnh Glôcôm là một nhóm bệnh_lý gây tổn_hại thần_kinh thị_giác qua cơ_chế làm tăng áp_lực ( nhãn áp ) trong mắt . Hay còn gọi là bệnh cườm nước , thiên_đầu_thống . Trước khi tiến_hành laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng , người_bệnh được khám mắt toàn_diện như sau : - Khám chức_năng : thử thị_lực , đo nhãn áp , đo thị_trường . - Khám đánh_giá giai_đoạn glôcôm , tình_trạng tiền phòng , góc tiền phòng , các bệnh_lý kèm theo . Đồng_thời , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình hiểu lý_do laser và tiên_lượng của laser . ( Hình từ Internet )
213,040
Người_bệnh được chuẩn_bị như_thế_nào trước khi tiến_hành laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng ?
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_đ: ... hiểu lý_do laser và tiên_lượng của laser. 4. Hồ_sơ bệnh_án Theo quy_định của Bộ Y_tế. Theo đó, laser tạo_hình góc tiền phòng tác_động quang đông vùng chân mống mắt gây co rút nhu mô của mống mắt làm chân mống mắt dẹt xuống và tách ra khỏi mạng_lưới bè củng giác_mạc giúp mở_rộng góc tiền phòng, giải_quyết được tình_trạng nghẽn góc trong glôcôm góc đóng. Bệnh Glôcôm là một nhóm bệnh_lý gây tổn_hại thần_kinh thị_giác qua cơ_chế làm tăng áp_lực ( nhãn áp ) trong mắt. Hay còn gọi là bệnh cườm nước, thiên_đầu_thống. Trước khi tiến_hành laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng, người_bệnh được khám mắt toàn_diện như sau : - Khám chức_năng : thử thị_lực, đo nhãn áp, đo thị_trường. - Khám đánh_giá giai_đoạn glôcôm, tình_trạng tiền phòng, góc tiền phòng, các bệnh_lý kèm theo. Đồng_thời, giải_thích cho người_bệnh và gia_đình hiểu lý_do laser và tiên_lượng của laser. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : LASER TẠO_HÌNH GÓC TIỀN PHÒNG ĐIỀU_TRỊ GLÔCÔM GÓC ĐÓNG I. ĐẠI_CƯƠNG Laser tạo_hình góc tiền phòng tác_động quang đông vùng chân mống mắt gây co rút nhu mô của mống mắt làm chân mống mắt dẹt xuống và tách ra khỏi mạng_lưới bè củng giác_mạc giúp mở_rộng góc tiền phòng , giải_quyết được tình_trạng nghẽn góc trong glôcôm góc đóng . II . CHỈ_ĐỊNH - Glôcôm góc đóng nguyên_phát cấp_tính ( đồng_tử đáp_ứng tốt với pilocarpin ) - Glôcôm góc đóng nguyên_phát mạn_tính ( góc tiền phòng đóng , dính dưới nửa chu_vi ) . - Glôcôm hội_chứng mống mắt phẳng . - Phối_hợp với laser tạo_hình vùng bè . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Phù đục giác_mạc nhiều không quan_sát rõ mống mắt . - Tiền phòng quá nông . - Glôcôm thứ_phát do viêm màng bồ_đào , glôcôm tân_mạch , glôcôm do chấn_thương . IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện Bác_sĩ chuyên_khoa Mắt . 2 . Phương_tiện - Máy laser diode , argon bước_sóng 532 ... - Kính tiếp_xúc Goldmann một hoặc ba mặt gương , kính Abraham . 3 . Người_bệnh - Khám mắt toàn_diện : + Khám chức_năng : thử thị_lực , đo nhãn áp , đo thị_trường . + Khám đánh_giá giai_đoạn glôcôm , tình_trạng tiền phòng , góc tiền phòng , các bệnh_lý kèm theo . - Giải_thích cho người_bệnh và gia_đình hiểu lý_do laser và tiên_lượng của laser . 4 . Hồ_sơ bệnh_án Theo quy_định của Bộ Y_tế . Theo đó , laser tạo_hình góc tiền phòng tác_động quang đông vùng chân mống mắt gây co rút nhu mô của mống mắt làm chân mống mắt dẹt xuống và tách ra khỏi mạng_lưới bè củng giác_mạc giúp mở_rộng góc tiền phòng , giải_quyết được tình_trạng nghẽn góc trong glôcôm góc đóng . Bệnh Glôcôm là một nhóm bệnh_lý gây tổn_hại thần_kinh thị_giác qua cơ_chế làm tăng áp_lực ( nhãn áp ) trong mắt . Hay còn gọi là bệnh cườm nước , thiên_đầu_thống . Trước khi tiến_hành laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng , người_bệnh được khám mắt toàn_diện như sau : - Khám chức_năng : thử thị_lực , đo nhãn áp , đo thị_trường . - Khám đánh_giá giai_đoạn glôcôm , tình_trạng tiền phòng , góc tiền phòng , các bệnh_lý kèm theo . Đồng_thời , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình hiểu lý_do laser và tiên_lượng của laser . ( Hình từ Internet )
213,041
Người_bệnh được chuẩn_bị như_thế_nào trước khi tiến_hành laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng ?
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_đ: ... kèm theo. Đồng_thời, giải_thích cho người_bệnh và gia_đình hiểu lý_do laser và tiên_lượng của laser. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : LASER TẠO_HÌNH GÓC TIỀN PHÒNG ĐIỀU_TRỊ GLÔCÔM GÓC ĐÓNG I. ĐẠI_CƯƠNG Laser tạo_hình góc tiền phòng tác_động quang đông vùng chân mống mắt gây co rút nhu mô của mống mắt làm chân mống mắt dẹt xuống và tách ra khỏi mạng_lưới bè củng giác_mạc giúp mở_rộng góc tiền phòng , giải_quyết được tình_trạng nghẽn góc trong glôcôm góc đóng . II . CHỈ_ĐỊNH - Glôcôm góc đóng nguyên_phát cấp_tính ( đồng_tử đáp_ứng tốt với pilocarpin ) - Glôcôm góc đóng nguyên_phát mạn_tính ( góc tiền phòng đóng , dính dưới nửa chu_vi ) . - Glôcôm hội_chứng mống mắt phẳng . - Phối_hợp với laser tạo_hình vùng bè . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Phù đục giác_mạc nhiều không quan_sát rõ mống mắt . - Tiền phòng quá nông . - Glôcôm thứ_phát do viêm màng bồ_đào , glôcôm tân_mạch , glôcôm do chấn_thương . IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện Bác_sĩ chuyên_khoa Mắt . 2 . Phương_tiện - Máy laser diode , argon bước_sóng 532 ... - Kính tiếp_xúc Goldmann một hoặc ba mặt gương , kính Abraham . 3 . Người_bệnh - Khám mắt toàn_diện : + Khám chức_năng : thử thị_lực , đo nhãn áp , đo thị_trường . + Khám đánh_giá giai_đoạn glôcôm , tình_trạng tiền phòng , góc tiền phòng , các bệnh_lý kèm theo . - Giải_thích cho người_bệnh và gia_đình hiểu lý_do laser và tiên_lượng của laser . 4 . Hồ_sơ bệnh_án Theo quy_định của Bộ Y_tế . Theo đó , laser tạo_hình góc tiền phòng tác_động quang đông vùng chân mống mắt gây co rút nhu mô của mống mắt làm chân mống mắt dẹt xuống và tách ra khỏi mạng_lưới bè củng giác_mạc giúp mở_rộng góc tiền phòng , giải_quyết được tình_trạng nghẽn góc trong glôcôm góc đóng . Bệnh Glôcôm là một nhóm bệnh_lý gây tổn_hại thần_kinh thị_giác qua cơ_chế làm tăng áp_lực ( nhãn áp ) trong mắt . Hay còn gọi là bệnh cườm nước , thiên_đầu_thống . Trước khi tiến_hành laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng , người_bệnh được khám mắt toàn_diện như sau : - Khám chức_năng : thử thị_lực , đo nhãn áp , đo thị_trường . - Khám đánh_giá giai_đoạn glôcôm , tình_trạng tiền phòng , góc tiền phòng , các bệnh_lý kèm theo . Đồng_thời , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình hiểu lý_do laser và tiên_lượng của laser . ( Hình từ Internet )
213,042
Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng được tiến_hành như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_đị: ... Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : LASER TẠO_HÌNH GÓC TIỀN PHÒNG ĐIỀU_TRỊ GLÔCÔM GÓC ĐÓNG... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Kiểm_tra hồ_sơ 2. Kiểm_tra người_bệnh 3. Chuẩn_bị người_bệnh trước laser - Tra thuốc co đồng_tử. - Gây_tê bề_mặt. 4. Kỹ_thuật laser - Hướng_dẫn người_bệnh ngồi vào máy ở tư_thế thoải_mái, tựa cằm và trán trên giá đỡ. - Đặt kính tiếp_xúc vào mắt. - Cài_đặt thông_số laser phù_hợp - Thực_hiện laser trên mống mắt chu biên ( càng sát chân mống mắt càng tốt ) với số_lượng vết đốt từ 24 - 32 nốt chia đều trên toàn_bộ chu_vi. - Tháo kính tiếp_xúc và tra mắt bằng dung_dịch khán sinh. Các bước_tiến hành laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng như sau : Bước 1.
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : LASER TẠO_HÌNH GÓC TIỀN PHÒNG ĐIỀU_TRỊ GLÔCÔM GÓC ĐÓNG ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh 3 . Chuẩn_bị người_bệnh trước laser - Tra thuốc co đồng_tử . - Gây_tê bề_mặt . 4 . Kỹ_thuật laser - Hướng_dẫn người_bệnh ngồi vào máy ở tư_thế thoải_mái , tựa cằm và trán trên giá đỡ . - Đặt kính tiếp_xúc vào mắt . - Cài_đặt thông_số laser phù_hợp - Thực_hiện laser trên mống mắt chu biên ( càng sát chân mống mắt càng tốt ) với số_lượng vết đốt từ 24 - 32 nốt chia đều trên toàn_bộ chu_vi . - Tháo kính tiếp_xúc và tra mắt bằng dung_dịch khán sinh . Các bước_tiến hành laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh Bước 3 . Chuẩn_bị người_bệnh trước laser - Tra thuốc co đồng_tử . - Gây_tê bề_mặt . Bước 4 . Kỹ_thuật laser thực_hiện như sau : - Hướng_dẫn người_bệnh ngồi vào máy ở tư_thế thoải_mái , tựa cằm và trán trên giá đỡ . - Đặt kính tiếp_xúc vào mắt . - Cài_đặt thông_số laser phù_hợp - Thực_hiện laser trên mống mắt chu biên ( càng sát chân mống mắt càng tốt ) với số_lượng vết đốt từ 24 - 32 nốt chia đều trên toàn_bộ chu_vi . - Tháo kính tiếp_xúc và tra mắt bằng dung_dịch khán sinh .
213,043
Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng được tiến_hành như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_đị: ... Tháo kính tiếp_xúc và tra mắt bằng dung_dịch khán sinh. Các bước_tiến hành laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng như sau : Bước 1. Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2. Kiểm_tra người_bệnh Bước 3. Chuẩn_bị người_bệnh trước laser - Tra thuốc co đồng_tử. - Gây_tê bề_mặt. Bước 4. Kỹ_thuật laser thực_hiện như sau : - Hướng_dẫn người_bệnh ngồi vào máy ở tư_thế thoải_mái, tựa cằm và trán trên giá đỡ. - Đặt kính tiếp_xúc vào mắt. - Cài_đặt thông_số laser phù_hợp - Thực_hiện laser trên mống mắt chu biên ( càng sát chân mống mắt càng tốt ) với số_lượng vết đốt từ 24 - 32 nốt chia đều trên toàn_bộ chu_vi. - Tháo kính tiếp_xúc và tra mắt bằng dung_dịch khán sinh.
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : LASER TẠO_HÌNH GÓC TIỀN PHÒNG ĐIỀU_TRỊ GLÔCÔM GÓC ĐÓNG ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh 3 . Chuẩn_bị người_bệnh trước laser - Tra thuốc co đồng_tử . - Gây_tê bề_mặt . 4 . Kỹ_thuật laser - Hướng_dẫn người_bệnh ngồi vào máy ở tư_thế thoải_mái , tựa cằm và trán trên giá đỡ . - Đặt kính tiếp_xúc vào mắt . - Cài_đặt thông_số laser phù_hợp - Thực_hiện laser trên mống mắt chu biên ( càng sát chân mống mắt càng tốt ) với số_lượng vết đốt từ 24 - 32 nốt chia đều trên toàn_bộ chu_vi . - Tháo kính tiếp_xúc và tra mắt bằng dung_dịch khán sinh . Các bước_tiến hành laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh Bước 3 . Chuẩn_bị người_bệnh trước laser - Tra thuốc co đồng_tử . - Gây_tê bề_mặt . Bước 4 . Kỹ_thuật laser thực_hiện như sau : - Hướng_dẫn người_bệnh ngồi vào máy ở tư_thế thoải_mái , tựa cằm và trán trên giá đỡ . - Đặt kính tiếp_xúc vào mắt . - Cài_đặt thông_số laser phù_hợp - Thực_hiện laser trên mống mắt chu biên ( càng sát chân mống mắt càng tốt ) với số_lượng vết đốt từ 24 - 32 nốt chia đều trên toàn_bộ chu_vi . - Tháo kính tiếp_xúc và tra mắt bằng dung_dịch khán sinh .
213,044
Việc theo_dõi sau laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_đ: ... Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : LASER TẠO_HÌNH GÓC TIỀN PHÒNG ĐIỀU_TRỊ GLÔCÔM GÓC ĐÓNG... VI. THEO_DÕI - Tra 1 giọt thuốc hạ nhãn áp như ức_chế giao_cảm ( Timolol 0,5%, betoptic 0,5%... ) hoặc cường giao_cảm ( Alphagan, brimonidin ) ngay sau laser. - Tra thuốc có corticosteroid 6 lần / ngày trong ngày đầu và 3 lần / ngày trong 3 - 5 ngày tiếp_theo. - Theo_dõi nhãn áp, thị_trường, tình_trạng góc tiền phòng, đĩa thị định_kỳ. VII. BIẾN_CHỨNG VÀ XỬ_TRÍ - Viêm mống mắt : thường nhẹ và đáp_ứng tốt với thuốc tra corticosteroid. - Bỏng nội mô giác_mạc : thường tự hết sau vài ngày. - Tăng nhãn
None
1
Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : LASER TẠO_HÌNH GÓC TIỀN PHÒNG ĐIỀU_TRỊ GLÔCÔM GÓC ĐÓNG ... VI . THEO_DÕI - Tra 1 giọt thuốc hạ nhãn áp như ức_chế giao_cảm ( Timolol 0,5% , betoptic 0,5% ... ) hoặc cường giao_cảm ( Alphagan , brimonidin ) ngay sau laser . - Tra thuốc có corticosteroid 6 lần / ngày trong ngày đầu và 3 lần / ngày trong 3 - 5 ngày tiếp_theo . - Theo_dõi nhãn áp , thị_trường , tình_trạng góc tiền phòng , đĩa thị định_kỳ . VII . BIẾN_CHỨNG VÀ XỬ_TRÍ - Viêm mống mắt : thường nhẹ và đáp_ứng tốt với thuốc tra corticosteroid . - Bỏng nội mô giác_mạc : thường tự hết sau vài ngày . - Tăng nhãn áp : điều_trị bằng thuốc tra hạ nhãn áp như ức_chế giao_cảm ( Timolol 0,5% , betoptic 0,5% .... ) hoặc cường giao_cảm ( Alphagan , brimonidin ... ) . - Dãn đồng_tử : có_thể tự hết và thường kém đáp_ứng với pilocarpin . Theo đó , việc theo_dõi sau laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng như sau : - Tra 1 giọt thuốc hạ nhãn áp như ức_chế giao_cảm ( Timolol 0,5% , betoptic 0,5% ... ) hoặc cường giao_cảm ( Alphagan , brimonidin ) ngay sau laser . - Tra thuốc có corticosteroid 6 lần / ngày trong ngày đầu và 3 lần / ngày trong 3 - 5 ngày tiếp_theo . - Theo_dõi nhãn áp , thị_trường , tình_trạng góc tiền phòng , đĩa thị định_kỳ . Lưu_ý , một_số biến_chứng và cách xử_trí được quy_định cụ_thể trên .
213,045
Việc theo_dõi sau laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_đ: ... - Viêm mống mắt : thường nhẹ và đáp_ứng tốt với thuốc tra corticosteroid. - Bỏng nội mô giác_mạc : thường tự hết sau vài ngày. - Tăng nhãn áp : điều_trị bằng thuốc tra hạ nhãn áp như ức_chế giao_cảm ( Timolol 0,5%, betoptic 0,5%.... ) hoặc cường giao_cảm ( Alphagan, brimonidin... ). - Dãn đồng_tử : có_thể tự hết và thường kém đáp_ứng với pilocarpin. Theo đó, việc theo_dõi sau laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng như sau : - Tra 1 giọt thuốc hạ nhãn áp như ức_chế giao_cảm ( Timolol 0,5%, betoptic 0,5%... ) hoặc cường giao_cảm ( Alphagan, brimonidin ) ngay sau laser. - Tra thuốc có corticosteroid 6 lần / ngày trong ngày đầu và 3 lần / ngày trong 3 - 5 ngày tiếp_theo. - Theo_dõi nhãn áp, thị_trường, tình_trạng góc tiền phòng, đĩa thị định_kỳ. Lưu_ý, một_số biến_chứng và cách xử_trí được quy_định cụ_thể trên
None
1
Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : LASER TẠO_HÌNH GÓC TIỀN PHÒNG ĐIỀU_TRỊ GLÔCÔM GÓC ĐÓNG ... VI . THEO_DÕI - Tra 1 giọt thuốc hạ nhãn áp như ức_chế giao_cảm ( Timolol 0,5% , betoptic 0,5% ... ) hoặc cường giao_cảm ( Alphagan , brimonidin ) ngay sau laser . - Tra thuốc có corticosteroid 6 lần / ngày trong ngày đầu và 3 lần / ngày trong 3 - 5 ngày tiếp_theo . - Theo_dõi nhãn áp , thị_trường , tình_trạng góc tiền phòng , đĩa thị định_kỳ . VII . BIẾN_CHỨNG VÀ XỬ_TRÍ - Viêm mống mắt : thường nhẹ và đáp_ứng tốt với thuốc tra corticosteroid . - Bỏng nội mô giác_mạc : thường tự hết sau vài ngày . - Tăng nhãn áp : điều_trị bằng thuốc tra hạ nhãn áp như ức_chế giao_cảm ( Timolol 0,5% , betoptic 0,5% .... ) hoặc cường giao_cảm ( Alphagan , brimonidin ... ) . - Dãn đồng_tử : có_thể tự hết và thường kém đáp_ứng với pilocarpin . Theo đó , việc theo_dõi sau laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng như sau : - Tra 1 giọt thuốc hạ nhãn áp như ức_chế giao_cảm ( Timolol 0,5% , betoptic 0,5% ... ) hoặc cường giao_cảm ( Alphagan , brimonidin ) ngay sau laser . - Tra thuốc có corticosteroid 6 lần / ngày trong ngày đầu và 3 lần / ngày trong 3 - 5 ngày tiếp_theo . - Theo_dõi nhãn áp , thị_trường , tình_trạng góc tiền phòng , đĩa thị định_kỳ . Lưu_ý , một_số biến_chứng và cách xử_trí được quy_định cụ_thể trên .
213,046
Việc theo_dõi sau laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_đ: ... - 5 ngày tiếp_theo. - Theo_dõi nhãn áp, thị_trường, tình_trạng góc tiền phòng, đĩa thị định_kỳ. Lưu_ý, một_số biến_chứng và cách xử_trí được quy_định cụ_thể trên.
None
1
Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : LASER TẠO_HÌNH GÓC TIỀN PHÒNG ĐIỀU_TRỊ GLÔCÔM GÓC ĐÓNG ... VI . THEO_DÕI - Tra 1 giọt thuốc hạ nhãn áp như ức_chế giao_cảm ( Timolol 0,5% , betoptic 0,5% ... ) hoặc cường giao_cảm ( Alphagan , brimonidin ) ngay sau laser . - Tra thuốc có corticosteroid 6 lần / ngày trong ngày đầu và 3 lần / ngày trong 3 - 5 ngày tiếp_theo . - Theo_dõi nhãn áp , thị_trường , tình_trạng góc tiền phòng , đĩa thị định_kỳ . VII . BIẾN_CHỨNG VÀ XỬ_TRÍ - Viêm mống mắt : thường nhẹ và đáp_ứng tốt với thuốc tra corticosteroid . - Bỏng nội mô giác_mạc : thường tự hết sau vài ngày . - Tăng nhãn áp : điều_trị bằng thuốc tra hạ nhãn áp như ức_chế giao_cảm ( Timolol 0,5% , betoptic 0,5% .... ) hoặc cường giao_cảm ( Alphagan , brimonidin ... ) . - Dãn đồng_tử : có_thể tự hết và thường kém đáp_ứng với pilocarpin . Theo đó , việc theo_dõi sau laser tạo_hình góc tiền phòng điều_trị Glôcôm góc đóng như sau : - Tra 1 giọt thuốc hạ nhãn áp như ức_chế giao_cảm ( Timolol 0,5% , betoptic 0,5% ... ) hoặc cường giao_cảm ( Alphagan , brimonidin ) ngay sau laser . - Tra thuốc có corticosteroid 6 lần / ngày trong ngày đầu và 3 lần / ngày trong 3 - 5 ngày tiếp_theo . - Theo_dõi nhãn áp , thị_trường , tình_trạng góc tiền phòng , đĩa thị định_kỳ . Lưu_ý , một_số biến_chứng và cách xử_trí được quy_định cụ_thể trên .
213,047
Thế_nào là người đại_diện theo pháp_luật ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp 2020 , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp được định_nghĩa như sau : ... “ Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp là cá_nhân đại_diện cho doanh_nghiệp thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch của doanh_nghiệp , đại_diện cho doanh_nghiệp với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . ”
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp 2020 , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp được định_nghĩa như sau : “ Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp là cá_nhân đại_diện cho doanh_nghiệp thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch của doanh_nghiệp , đại_diện cho doanh_nghiệp với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . ”
213,048
Người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn có trách_nhiệm gì ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Luật Doanh_nghiệp 2020 , người đại_diện theo pháp_luật của có trách_nhiệm sau đây : ... - Thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao một_cách trung_thực , cẩn_trọng , tốt nhất nhằm bảo_đảm lợi_ích hợp_pháp của doanh_nghiệp ; - Trung_thành với lợi_ích của doanh_nghiệp ; không lạm_dụng địa_vị , chức_vụ và sử_dụng thông_tin , bí_quyết , cơ_hội kinh_doanh , tài_sản khác của doanh_nghiệp để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân khác ; - Thông_báo kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác cho doanh_nghiệp về doanh_nghiệp mà mình , người có liên_quan của mình làm chủ hoặc có cổ_phần , phần vốn góp theo quy_định của Luật này . Lưu_ý : Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm cá_nhân đối_với thiệt_hại cho doanh_nghiệp do vi_phạm trách_nhiệm được quy_định trên đây . Người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Luật Doanh_nghiệp 2020 , người đại_diện theo pháp_luật của có trách_nhiệm sau đây : - Thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao một_cách trung_thực , cẩn_trọng , tốt nhất nhằm bảo_đảm lợi_ích hợp_pháp của doanh_nghiệp ; - Trung_thành với lợi_ích của doanh_nghiệp ; không lạm_dụng địa_vị , chức_vụ và sử_dụng thông_tin , bí_quyết , cơ_hội kinh_doanh , tài_sản khác của doanh_nghiệp để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân khác ; - Thông_báo kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác cho doanh_nghiệp về doanh_nghiệp mà mình , người có liên_quan của mình làm chủ hoặc có cổ_phần , phần vốn góp theo quy_định của Luật này . Lưu_ý : Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm cá_nhân đối_với thiệt_hại cho doanh_nghiệp do vi_phạm trách_nhiệm được quy_định trên đây . Người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn
213,049
Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên có được có nhiều người đại_diện theo pháp_luật hay không ?
Theo khoản 2 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp 2020 , có quy_định như sau : ... “ Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần có_thể có một hoặc nhiều người đại_diện theo pháp_luật. Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng, chức_danh quản_lý và quyền, nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp. Nếu công_ty có nhiều hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể quyền, nghĩa_vụ của từng người đại_diện theo pháp_luật. Trường_hợp việc phân_chia quyền, nghĩa_vụ của từng người đại_diện theo pháp_luật chưa được quy_định rõ trong Điều_lệ công_ty thì mỗi người đại_diện theo pháp_luật của công_ty đều là đại_diện đủ thẩm_quyền của doanh_nghiệp trước bên thứ ba ; tất_cả người đại_diện theo pháp_luật phải chịu trách_nhiệm liên_đới đối_với thiệt_hại gây ra cho doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. ” Lưu_ý : theo quy_định tại khoản 3 Điều 54 Luật Doanh_nghiệp 2020, công_ty phải có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật là người giữ một trong các chức_danh là Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc. Trường_hợp Điều_lệ công_ty không quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định trên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên có_thể có nhiều
None
1
Theo khoản 2 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp 2020 , có quy_định như sau : “ Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần có_thể có một hoặc nhiều người đại_diện theo pháp_luật . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng , chức_danh quản_lý và quyền , nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp . Nếu công_ty có nhiều hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể quyền , nghĩa_vụ của từng người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp việc phân_chia quyền , nghĩa_vụ của từng người đại_diện theo pháp_luật chưa được quy_định rõ trong Điều_lệ công_ty thì mỗi người đại_diện theo pháp_luật của công_ty đều là đại_diện đủ thẩm_quyền của doanh_nghiệp trước bên thứ ba ; tất_cả người đại_diện theo pháp_luật phải chịu trách_nhiệm liên_đới đối_với thiệt_hại gây ra cho doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . ” Lưu_ý : theo quy_định tại khoản 3 Điều 54 Luật Doanh_nghiệp 2020 , công_ty phải có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật là người giữ một trong các chức_danh là Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định trên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên có_thể có nhiều người đại_diện theo pháp_luật . Nếu công_ty có nhiều hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể quyền , nghĩa_vụ của từng người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp việc phân_chia quyền , nghĩa_vụ của từng người đại_diện theo pháp_luật chưa được quy_định rõ trong Điều_lệ công_ty thì mỗi người đại_diện theo pháp_luật của công_ty đều là đại_diện đủ thẩm_quyền của doanh_nghiệp trước bên thứ ba ; tất_cả người đại_diện theo pháp_luật phải chịu trách_nhiệm liên_đới đối_với thiệt_hại gây ra cho doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan
213,050
Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên có được có nhiều người đại_diện theo pháp_luật hay không ?
Theo khoản 2 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp 2020 , có quy_định như sau : ... . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định trên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên có_thể có nhiều người đại_diện theo pháp_luật. Nếu công_ty có nhiều hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể quyền, nghĩa_vụ của từng người đại_diện theo pháp_luật. Trường_hợp việc phân_chia quyền, nghĩa_vụ của từng người đại_diện theo pháp_luật chưa được quy_định rõ trong Điều_lệ công_ty thì mỗi người đại_diện theo pháp_luật của công_ty đều là đại_diện đủ thẩm_quyền của doanh_nghiệp trước bên thứ ba ; tất_cả người đại_diện theo pháp_luật phải chịu trách_nhiệm liên_đới đối_với thiệt_hại gây ra cho doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan
None
1
Theo khoản 2 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp 2020 , có quy_định như sau : “ Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần có_thể có một hoặc nhiều người đại_diện theo pháp_luật . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng , chức_danh quản_lý và quyền , nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp . Nếu công_ty có nhiều hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể quyền , nghĩa_vụ của từng người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp việc phân_chia quyền , nghĩa_vụ của từng người đại_diện theo pháp_luật chưa được quy_định rõ trong Điều_lệ công_ty thì mỗi người đại_diện theo pháp_luật của công_ty đều là đại_diện đủ thẩm_quyền của doanh_nghiệp trước bên thứ ba ; tất_cả người đại_diện theo pháp_luật phải chịu trách_nhiệm liên_đới đối_với thiệt_hại gây ra cho doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . ” Lưu_ý : theo quy_định tại khoản 3 Điều 54 Luật Doanh_nghiệp 2020 , công_ty phải có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật là người giữ một trong các chức_danh là Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định trên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên có_thể có nhiều người đại_diện theo pháp_luật . Nếu công_ty có nhiều hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể quyền , nghĩa_vụ của từng người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp việc phân_chia quyền , nghĩa_vụ của từng người đại_diện theo pháp_luật chưa được quy_định rõ trong Điều_lệ công_ty thì mỗi người đại_diện theo pháp_luật của công_ty đều là đại_diện đủ thẩm_quyền của doanh_nghiệp trước bên thứ ba ; tất_cả người đại_diện theo pháp_luật phải chịu trách_nhiệm liên_đới đối_với thiệt_hại gây ra cho doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan
213,051
Người đại_diện theo pháp_luật có bắt_buộc phải cư_trú tại Việt_Nam hay không ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... “ 3 . Doanh_nghiệp phải bảo_đảm luôn có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam . Khi chỉ còn lại một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì người này khi xuất_cảnh khỏi Việt_Nam phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho cá_nhân khác cư_trú tại Việt_Nam thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp này , người đại_diện theo pháp_luật vẫn phải chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ đã uỷ_quyền . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên người đại_diện theo pháp_luật không bắt_buộc phải cư_trú tại Việt_Nam . Doanh_nghiệp chỉ cần bảo_đảm luôn có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam là được .
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ 3 . Doanh_nghiệp phải bảo_đảm luôn có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam . Khi chỉ còn lại một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì người này khi xuất_cảnh khỏi Việt_Nam phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho cá_nhân khác cư_trú tại Việt_Nam thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp này , người đại_diện theo pháp_luật vẫn phải chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ đã uỷ_quyền . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên người đại_diện theo pháp_luật không bắt_buộc phải cư_trú tại Việt_Nam . Doanh_nghiệp chỉ cần bảo_đảm luôn có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam là được .
213,052
Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được xác_định như_thế_nào ?
Việc xác_định quy_mô chăn_nuôi thực_hiện theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP như sau : ... - Nguyên_tắc xác_định quy_mô chăn_nuôi được quy_định như sau : + Quy_mô chăn_nuôi gia_súc, gia_cầm được xác_định bằng số_lượng đơn_vị vật_nuôi tại cơ_sở chăn_nuôi cùng thời_điểm ; + Quy_mô chăn_nuôi các loại vật_nuôi khác được xác_định bằng số_lượng vật_nuôi tại cơ_sở chăn_nuôi cùng thời_điểm ; + Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi hỗn_hợp gồm gia_súc, gia_cầm và vật_nuôi khác thì quy_mô chăn_nuôi gồm tổng_số đơn_vị vật_nuôi của gia_súc và gia_cầm, số_lượng từng loại vật_nuôi khác. - Quy_mô chăn_nuôi gia_súc, gia_cầm được quy_định như sau : + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn : Từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa : Từ 30 đến dưới 300 đơn_vị vật_nuôi ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô nhỏ : Từ 10 đến dưới 30 đơn_vị vật_nuôi ; + Chăn_nuôi nông_hộ : Dưới 10 đơn_vị vật_nuôi. - Quản_lý quy_mô chăn_nuôi được quy_định như sau : + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được quản_lý theo quy_định tại Điều 23 và Điều 24 Nghị_định này ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa, quy_mô nhỏ phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 55 và khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi. Trường_hợp vi_phạm, cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa, quy_mô
None
1
Việc xác_định quy_mô chăn_nuôi thực_hiện theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP như sau : - Nguyên_tắc xác_định quy_mô chăn_nuôi được quy_định như sau : + Quy_mô chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm được xác_định bằng số_lượng đơn_vị vật_nuôi tại cơ_sở chăn_nuôi cùng thời_điểm ; + Quy_mô chăn_nuôi các loại vật_nuôi khác được xác_định bằng số_lượng vật_nuôi tại cơ_sở chăn_nuôi cùng thời_điểm ; + Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi hỗn_hợp gồm gia_súc , gia_cầm và vật_nuôi khác thì quy_mô chăn_nuôi gồm tổng_số đơn_vị vật_nuôi của gia_súc và gia_cầm , số_lượng từng loại vật_nuôi khác . - Quy_mô chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm được quy_định như sau : + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn : Từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa : Từ 30 đến dưới 300 đơn_vị vật_nuôi ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô nhỏ : Từ 10 đến dưới 30 đơn_vị vật_nuôi ; + Chăn_nuôi nông_hộ : Dưới 10 đơn_vị vật_nuôi . - Quản_lý quy_mô chăn_nuôi được quy_định như sau : + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được quản_lý theo quy_định tại Điều 23 và Điều 24 Nghị_định này ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa , quy_mô nhỏ phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 55 và khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi . Trường_hợp vi_phạm , cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa , quy_mô nhỏ phải cam_kết khắc_phục , bảo_đảm điều_kiện chăn_nuôi trong thời_gian 06 tháng kể từ ngày bị phát_hiện vi_phạm và gửi báo_cáo kết_quả khắc_phục đến Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trên địa_bàn . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiến_hành kiểm_tra thực_tế kết_quả khắc_phục trong trường_hợp cần_thiết . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm kiểm_tra điều_kiện chăn_nuôi của cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa , quy_mô nhỏ . Tần_suất kiểm_tra là 03 năm một lần ; + Chăn_nuôi nông_hộ phải đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại Điều 56 , khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi . - Hệ_số đơn_vị vật_nuôi quy_định như sau : + Hệ_số đơn_vị vật_nuôi sử_dụng làm căn_cứ quy_đổi số_lượng vật_nuôi sang đơn_vị vật_nuôi ; + Hệ_số đơn_vị vật_nuôi , công_thức chuyển_đổi số_lượng vật_nuôi sang đơn_vị vật_nuôi quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp cần sửa_đổi , bổ_sung quy_mô chăn_nuôi , hệ_số đơn_vị vật_nuôi , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Chính_phủ xem_xét , quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung theo trình_tự , thủ_tục rút_gọn . Như_vậy , ta thấy chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được xác_định quy_mô là từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên .
213,053
Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được xác_định như_thế_nào ?
Việc xác_định quy_mô chăn_nuôi thực_hiện theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP như sau : ... vừa, quy_mô nhỏ phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 55 và khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi. Trường_hợp vi_phạm, cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa, quy_mô nhỏ phải cam_kết khắc_phục, bảo_đảm điều_kiện chăn_nuôi trong thời_gian 06 tháng kể từ ngày bị phát_hiện vi_phạm và gửi báo_cáo kết_quả khắc_phục đến Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trên địa_bàn. Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiến_hành kiểm_tra thực_tế kết_quả khắc_phục trong trường_hợp cần_thiết. Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm kiểm_tra điều_kiện chăn_nuôi của cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa, quy_mô nhỏ. Tần_suất kiểm_tra là 03 năm một lần ; + Chăn_nuôi nông_hộ phải đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại Điều 56, khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi. - Hệ_số đơn_vị vật_nuôi quy_định như sau : + Hệ_số đơn_vị vật_nuôi sử_dụng làm căn_cứ quy_đổi số_lượng vật_nuôi sang đơn_vị vật_nuôi ; + Hệ_số đơn_vị vật_nuôi, công_thức chuyển_đổi số_lượng vật_nuôi sang đơn_vị vật_nuôi quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Trường_hợp cần sửa_đổi, bổ_sung quy_mô chăn_nuôi, hệ_số đơn_vị vật_nuôi, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Chính_phủ xem_xét, quyết_định việc sửa_đổi, bổ_sung theo trình_tự, thủ_tục
None
1
Việc xác_định quy_mô chăn_nuôi thực_hiện theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP như sau : - Nguyên_tắc xác_định quy_mô chăn_nuôi được quy_định như sau : + Quy_mô chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm được xác_định bằng số_lượng đơn_vị vật_nuôi tại cơ_sở chăn_nuôi cùng thời_điểm ; + Quy_mô chăn_nuôi các loại vật_nuôi khác được xác_định bằng số_lượng vật_nuôi tại cơ_sở chăn_nuôi cùng thời_điểm ; + Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi hỗn_hợp gồm gia_súc , gia_cầm và vật_nuôi khác thì quy_mô chăn_nuôi gồm tổng_số đơn_vị vật_nuôi của gia_súc và gia_cầm , số_lượng từng loại vật_nuôi khác . - Quy_mô chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm được quy_định như sau : + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn : Từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa : Từ 30 đến dưới 300 đơn_vị vật_nuôi ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô nhỏ : Từ 10 đến dưới 30 đơn_vị vật_nuôi ; + Chăn_nuôi nông_hộ : Dưới 10 đơn_vị vật_nuôi . - Quản_lý quy_mô chăn_nuôi được quy_định như sau : + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được quản_lý theo quy_định tại Điều 23 và Điều 24 Nghị_định này ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa , quy_mô nhỏ phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 55 và khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi . Trường_hợp vi_phạm , cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa , quy_mô nhỏ phải cam_kết khắc_phục , bảo_đảm điều_kiện chăn_nuôi trong thời_gian 06 tháng kể từ ngày bị phát_hiện vi_phạm và gửi báo_cáo kết_quả khắc_phục đến Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trên địa_bàn . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiến_hành kiểm_tra thực_tế kết_quả khắc_phục trong trường_hợp cần_thiết . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm kiểm_tra điều_kiện chăn_nuôi của cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa , quy_mô nhỏ . Tần_suất kiểm_tra là 03 năm một lần ; + Chăn_nuôi nông_hộ phải đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại Điều 56 , khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi . - Hệ_số đơn_vị vật_nuôi quy_định như sau : + Hệ_số đơn_vị vật_nuôi sử_dụng làm căn_cứ quy_đổi số_lượng vật_nuôi sang đơn_vị vật_nuôi ; + Hệ_số đơn_vị vật_nuôi , công_thức chuyển_đổi số_lượng vật_nuôi sang đơn_vị vật_nuôi quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp cần sửa_đổi , bổ_sung quy_mô chăn_nuôi , hệ_số đơn_vị vật_nuôi , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Chính_phủ xem_xét , quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung theo trình_tự , thủ_tục rút_gọn . Như_vậy , ta thấy chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được xác_định quy_mô là từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên .
213,054
Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được xác_định như_thế_nào ?
Việc xác_định quy_mô chăn_nuôi thực_hiện theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP như sau : ... . - Trường_hợp cần sửa_đổi, bổ_sung quy_mô chăn_nuôi, hệ_số đơn_vị vật_nuôi, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Chính_phủ xem_xét, quyết_định việc sửa_đổi, bổ_sung theo trình_tự, thủ_tục rút_gọn. Như_vậy, ta thấy chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được xác_định quy_mô là từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên.
None
1
Việc xác_định quy_mô chăn_nuôi thực_hiện theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP như sau : - Nguyên_tắc xác_định quy_mô chăn_nuôi được quy_định như sau : + Quy_mô chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm được xác_định bằng số_lượng đơn_vị vật_nuôi tại cơ_sở chăn_nuôi cùng thời_điểm ; + Quy_mô chăn_nuôi các loại vật_nuôi khác được xác_định bằng số_lượng vật_nuôi tại cơ_sở chăn_nuôi cùng thời_điểm ; + Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi hỗn_hợp gồm gia_súc , gia_cầm và vật_nuôi khác thì quy_mô chăn_nuôi gồm tổng_số đơn_vị vật_nuôi của gia_súc và gia_cầm , số_lượng từng loại vật_nuôi khác . - Quy_mô chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm được quy_định như sau : + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn : Từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa : Từ 30 đến dưới 300 đơn_vị vật_nuôi ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô nhỏ : Từ 10 đến dưới 30 đơn_vị vật_nuôi ; + Chăn_nuôi nông_hộ : Dưới 10 đơn_vị vật_nuôi . - Quản_lý quy_mô chăn_nuôi được quy_định như sau : + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được quản_lý theo quy_định tại Điều 23 và Điều 24 Nghị_định này ; + Chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa , quy_mô nhỏ phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 55 và khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi . Trường_hợp vi_phạm , cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa , quy_mô nhỏ phải cam_kết khắc_phục , bảo_đảm điều_kiện chăn_nuôi trong thời_gian 06 tháng kể từ ngày bị phát_hiện vi_phạm và gửi báo_cáo kết_quả khắc_phục đến Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trên địa_bàn . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiến_hành kiểm_tra thực_tế kết_quả khắc_phục trong trường_hợp cần_thiết . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm kiểm_tra điều_kiện chăn_nuôi của cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa , quy_mô nhỏ . Tần_suất kiểm_tra là 03 năm một lần ; + Chăn_nuôi nông_hộ phải đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại Điều 56 , khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi . - Hệ_số đơn_vị vật_nuôi quy_định như sau : + Hệ_số đơn_vị vật_nuôi sử_dụng làm căn_cứ quy_đổi số_lượng vật_nuôi sang đơn_vị vật_nuôi ; + Hệ_số đơn_vị vật_nuôi , công_thức chuyển_đổi số_lượng vật_nuôi sang đơn_vị vật_nuôi quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp cần sửa_đổi , bổ_sung quy_mô chăn_nuôi , hệ_số đơn_vị vật_nuôi , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Chính_phủ xem_xét , quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung theo trình_tự , thủ_tục rút_gọn . Như_vậy , ta thấy chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được xác_định quy_mô là từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên .
213,055
Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn phải đáp_ứng điều_kiện nào ?
Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi được quy_định cụ_thể tại Điều 23 Nghị_định 13/2020/N: ... Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi được quy_định cụ_thể tại Điều 23 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP như sau : * Cơ_quan có thẩm_quyền cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn quy_định như sau : - Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thực_hiện cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương ; - Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn nằm trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi tổ_chức, cá_nhân đăng_ký thủ_tục đầu_tư thực_hiện cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn. * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn theo Mẫu_số 01. ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Bản thuyết_minh về điều_kiện chăn_nuôi theo Mẫu_số 02. ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. * Trình_tự, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với
None
1
Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi được quy_định cụ_thể tại Điều 23 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP như sau : * Cơ_quan có thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn quy_định như sau : - Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thực_hiện cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương ; - Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn nằm trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi tổ_chức , cá_nhân đăng_ký thủ_tục đầu_tư thực_hiện cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn theo Mẫu_số 01 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Bản thuyết_minh về điều_kiện chăn_nuôi theo Mẫu_số 02 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . * Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được quy_định như sau : - Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định nội_dung hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đạt yêu_cầu , cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 20 ngày làm_việc cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này . Trường_hợp cơ_sở không đáp_ứng điều_kiện , trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày lập biên_bản đánh_giá , tổ_chức , cá_nhân khắc_phục và gửi báo_cáo kết_quả khắc_phục bằng văn_bản đến cơ_quan có thẩm_quyền để được thẩm_định và đánh_giá lại điều_kiện thực_tế ( nếu cần_thiết ) . Trường_hợp cơ_sở đáp_ứng điều_kiện , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc đánh_giá điều_kiện thực_tế , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi theo Mẫu_số 05 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Kinh_phí chi cho hoạt_động đánh_giá để cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi , đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi mới nhất 2023 : Tại Đâu_Khoảng cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại
213,056
Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn phải đáp_ứng điều_kiện nào ?
Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi được quy_định cụ_thể tại Điều 23 Nghị_định 13/2020/N: ... - Bản thuyết_minh về điều_kiện chăn_nuôi theo Mẫu_số 02. ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. * Trình_tự, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được quy_định như sau : - Tổ_chức, cá_nhân gửi hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định nội_dung hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ chưa đạt yêu_cầu, cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ đạt yêu_cầu, trong thời_hạn 20 ngày làm_việc cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này. Trường_hợp cơ_sở không đáp_ứng điều_kiện, trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày lập biên_bản đánh_giá, tổ_chức, cá_nhân khắc_phục và gửi báo_cáo kết_quả khắc_phục bằng văn_bản đến cơ_quan có thẩm_quyền để được thẩm_định và đánh_giá lại điều_kiện thực_tế ( nếu cần_thiết ). Trường_hợp cơ_sở đáp_ứng điều_kiện, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc đánh_giá điều_kiện thực_tế, cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy
None
1
Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi được quy_định cụ_thể tại Điều 23 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP như sau : * Cơ_quan có thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn quy_định như sau : - Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thực_hiện cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương ; - Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn nằm trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi tổ_chức , cá_nhân đăng_ký thủ_tục đầu_tư thực_hiện cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn theo Mẫu_số 01 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Bản thuyết_minh về điều_kiện chăn_nuôi theo Mẫu_số 02 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . * Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được quy_định như sau : - Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định nội_dung hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đạt yêu_cầu , cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 20 ngày làm_việc cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này . Trường_hợp cơ_sở không đáp_ứng điều_kiện , trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày lập biên_bản đánh_giá , tổ_chức , cá_nhân khắc_phục và gửi báo_cáo kết_quả khắc_phục bằng văn_bản đến cơ_quan có thẩm_quyền để được thẩm_định và đánh_giá lại điều_kiện thực_tế ( nếu cần_thiết ) . Trường_hợp cơ_sở đáp_ứng điều_kiện , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc đánh_giá điều_kiện thực_tế , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi theo Mẫu_số 05 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Kinh_phí chi cho hoạt_động đánh_giá để cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi , đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi mới nhất 2023 : Tại Đâu_Khoảng cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại
213,057
Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn phải đáp_ứng điều_kiện nào ?
Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi được quy_định cụ_thể tại Điều 23 Nghị_định 13/2020/N: ... đánh_giá lại điều_kiện thực_tế ( nếu cần_thiết ). Trường_hợp cơ_sở đáp_ứng điều_kiện, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc đánh_giá điều_kiện thực_tế, cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi theo Mẫu_số 05. ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Kinh_phí chi cho hoạt_động đánh_giá để cấp, cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi, đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí. Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi mới nhất 2023 : Tại Đâu_Khoảng cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại
None
1
Chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi được quy_định cụ_thể tại Điều 23 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP như sau : * Cơ_quan có thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn quy_định như sau : - Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thực_hiện cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn tại địa_phương ; - Trường_hợp cơ_sở chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn nằm trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn nơi tổ_chức , cá_nhân đăng_ký thủ_tục đầu_tư thực_hiện cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn theo Mẫu_số 01 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Bản thuyết_minh về điều_kiện chăn_nuôi theo Mẫu_số 02 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . * Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn được quy_định như sau : - Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định nội_dung hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đạt yêu_cầu , cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 20 ngày làm_việc cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở chăn_nuôi theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này . Trường_hợp cơ_sở không đáp_ứng điều_kiện , trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày lập biên_bản đánh_giá , tổ_chức , cá_nhân khắc_phục và gửi báo_cáo kết_quả khắc_phục bằng văn_bản đến cơ_quan có thẩm_quyền để được thẩm_định và đánh_giá lại điều_kiện thực_tế ( nếu cần_thiết ) . Trường_hợp cơ_sở đáp_ứng điều_kiện , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc đánh_giá điều_kiện thực_tế , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi theo Mẫu_số 05 . ĐKCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Kinh_phí chi cho hoạt_động đánh_giá để cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi , đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện chăn_nuôi đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi mới nhất 2023 : Tại Đâu_Khoảng cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại
213,058
Khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại được quy_định thế_nào ?
Việc xác_định khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại được thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 23/2019/TT-BNNPTNT ( được bổ_sung bởi kh: ... Việc xác_định khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại được thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 23/2019/TT-BNNPTNT ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 06 / QĐ-BNN-CN năm 2020 ) như sau : - Nguyên_tắc xác_định khoảng_cách trong chăn_nuôi trang_trại + Nguyên_tắc xác_định khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi là khoảng_cách ngắn nhất từ chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa chất thải chăn_nuôi đến tường rào hoặc ranh_giới của đối_tượng chịu ảnh_hưởng ; + Nguyên_tắc xác_định khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi đến trang_trại chăn_nuôi là khoảng_cách ngắn nhất từ chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa chất thải chăn_nuôi đến chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa chất thải chăn_nuôi của trang_trại khác. - Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô nhỏ đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt, công_nghiệp, khu dân_cư tối_thiểu là 100 mét ; trường_học, bệnh_viện, chợ tối_thiểu là 150 mét. - Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô vừa đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt, công_nghiệp, khu dân_cư tối_thiểu là 200 mét ; trường_học, bệnh_viện, chợ, nguồn cung cấp nước sinh hoạt cho cô@@
None
1
Việc xác_định khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại được thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 23/2019/TT-BNNPTNT ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 06 / QĐ-BNN-CN năm 2020 ) như sau : - Nguyên_tắc xác_định khoảng_cách trong chăn_nuôi trang_trại + Nguyên_tắc xác_định khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi là khoảng_cách ngắn nhất từ chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa chất thải chăn_nuôi đến tường rào hoặc ranh_giới của đối_tượng chịu ảnh_hưởng ; + Nguyên_tắc xác_định khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi đến trang_trại chăn_nuôi là khoảng_cách ngắn nhất từ chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa chất thải chăn_nuôi đến chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa chất thải chăn_nuôi của trang_trại khác . - Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô nhỏ đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt , công_nghiệp , khu dân_cư tối_thiểu là 100 mét ; trường_học , bệnh_viện , chợ tối_thiểu là 150 mét . - Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô vừa đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt , công_nghiệp , khu dân_cư tối_thiểu là 200 mét ; trường_học , bệnh_viện , chợ , nguồn cung cấp nước sinh hoạt cho cộng đồng dân_cư tối_thiểu là 300 mét . - Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô lớn đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt , công_nghiệp , khu dân_cư tối_thiểu là 400 mét ; trường_học , bệnh_viện , chợ , nguồn cung_cấp nước sinh_hoạt cho cộng_đồng dân_cư tối_thiểu là 500 mét . - Khoảng_cách giữa 02 trang_trại chăn_nuôi của 02 chủ_thể khác nhau tối_thiểu là 50 mét . Căn_cứ quy_định trên , ta thấy khoảng_cách an_toàn giữa 02 trang_trại chăn_nuôi của 02 chủ_thể khác nhau tối_thiểu là 50 mét . Như_vậy , chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn có quy_mô được xác_định là từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên và việc chăn_nuôi trang_trại dưới quy_mô này phải được cấp Giấy chứng_nhận đủ kiện chăn_nuôi theo quy_định . Trong chăn_nuôi trang_trại , khoảng_cách an_toàn được quy_định giữa hai trang_trại của hai chủ_thể khác nhau được quy_định tối_thiểu là 50 mét .
213,059
Khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại được quy_định thế_nào ?
Việc xác_định khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại được thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 23/2019/TT-BNNPTNT ( được bổ_sung bởi kh: ... , khu dân_cư tối_thiểu là 200 mét ; trường_học, bệnh_viện, chợ, nguồn cung cấp nước sinh hoạt cho cộng đồng dân_cư tối_thiểu là 300 mét. - Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô lớn đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt, công_nghiệp, khu dân_cư tối_thiểu là 400 mét ; trường_học, bệnh_viện, chợ, nguồn cung_cấp nước sinh_hoạt cho cộng_đồng dân_cư tối_thiểu là 500 mét. - Khoảng_cách giữa 02 trang_trại chăn_nuôi của 02 chủ_thể khác nhau tối_thiểu là 50 mét. Căn_cứ quy_định trên, ta thấy khoảng_cách an_toàn giữa 02 trang_trại chăn_nuôi của 02 chủ_thể khác nhau tối_thiểu là 50 mét. Như_vậy, chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn có quy_mô được xác_định là từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên và việc chăn_nuôi trang_trại dưới quy_mô này phải được cấp Giấy chứng_nhận đủ kiện chăn_nuôi theo quy_định. Trong chăn_nuôi trang_trại, khoảng_cách an_toàn được quy_định giữa hai trang_trại của hai chủ_thể khác nhau được quy_định tối_thiểu là 50 mét.
None
1
Việc xác_định khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại được thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 23/2019/TT-BNNPTNT ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 06 / QĐ-BNN-CN năm 2020 ) như sau : - Nguyên_tắc xác_định khoảng_cách trong chăn_nuôi trang_trại + Nguyên_tắc xác_định khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi là khoảng_cách ngắn nhất từ chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa chất thải chăn_nuôi đến tường rào hoặc ranh_giới của đối_tượng chịu ảnh_hưởng ; + Nguyên_tắc xác_định khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi đến trang_trại chăn_nuôi là khoảng_cách ngắn nhất từ chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa chất thải chăn_nuôi đến chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa chất thải chăn_nuôi của trang_trại khác . - Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô nhỏ đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt , công_nghiệp , khu dân_cư tối_thiểu là 100 mét ; trường_học , bệnh_viện , chợ tối_thiểu là 150 mét . - Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô vừa đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt , công_nghiệp , khu dân_cư tối_thiểu là 200 mét ; trường_học , bệnh_viện , chợ , nguồn cung cấp nước sinh hoạt cho cộng đồng dân_cư tối_thiểu là 300 mét . - Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô lớn đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt , công_nghiệp , khu dân_cư tối_thiểu là 400 mét ; trường_học , bệnh_viện , chợ , nguồn cung_cấp nước sinh_hoạt cho cộng_đồng dân_cư tối_thiểu là 500 mét . - Khoảng_cách giữa 02 trang_trại chăn_nuôi của 02 chủ_thể khác nhau tối_thiểu là 50 mét . Căn_cứ quy_định trên , ta thấy khoảng_cách an_toàn giữa 02 trang_trại chăn_nuôi của 02 chủ_thể khác nhau tối_thiểu là 50 mét . Như_vậy , chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn có quy_mô được xác_định là từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên và việc chăn_nuôi trang_trại dưới quy_mô này phải được cấp Giấy chứng_nhận đủ kiện chăn_nuôi theo quy_định . Trong chăn_nuôi trang_trại , khoảng_cách an_toàn được quy_định giữa hai trang_trại của hai chủ_thể khác nhau được quy_định tối_thiểu là 50 mét .
213,060
Khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại được quy_định thế_nào ?
Việc xác_định khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại được thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 23/2019/TT-BNNPTNT ( được bổ_sung bởi kh: ... của hai chủ_thể khác nhau được quy_định tối_thiểu là 50 mét.
None
1
Việc xác_định khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại được thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 23/2019/TT-BNNPTNT ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 06 / QĐ-BNN-CN năm 2020 ) như sau : - Nguyên_tắc xác_định khoảng_cách trong chăn_nuôi trang_trại + Nguyên_tắc xác_định khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi là khoảng_cách ngắn nhất từ chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa chất thải chăn_nuôi đến tường rào hoặc ranh_giới của đối_tượng chịu ảnh_hưởng ; + Nguyên_tắc xác_định khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi đến trang_trại chăn_nuôi là khoảng_cách ngắn nhất từ chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa chất thải chăn_nuôi đến chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa chất thải chăn_nuôi của trang_trại khác . - Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô nhỏ đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt , công_nghiệp , khu dân_cư tối_thiểu là 100 mét ; trường_học , bệnh_viện , chợ tối_thiểu là 150 mét . - Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô vừa đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt , công_nghiệp , khu dân_cư tối_thiểu là 200 mét ; trường_học , bệnh_viện , chợ , nguồn cung cấp nước sinh hoạt cho cộng đồng dân_cư tối_thiểu là 300 mét . - Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô lớn đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt , công_nghiệp , khu dân_cư tối_thiểu là 400 mét ; trường_học , bệnh_viện , chợ , nguồn cung_cấp nước sinh_hoạt cho cộng_đồng dân_cư tối_thiểu là 500 mét . - Khoảng_cách giữa 02 trang_trại chăn_nuôi của 02 chủ_thể khác nhau tối_thiểu là 50 mét . Căn_cứ quy_định trên , ta thấy khoảng_cách an_toàn giữa 02 trang_trại chăn_nuôi của 02 chủ_thể khác nhau tối_thiểu là 50 mét . Như_vậy , chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn có quy_mô được xác_định là từ 300 đơn_vị vật_nuôi trở lên và việc chăn_nuôi trang_trại dưới quy_mô này phải được cấp Giấy chứng_nhận đủ kiện chăn_nuôi theo quy_định . Trong chăn_nuôi trang_trại , khoảng_cách an_toàn được quy_định giữa hai trang_trại của hai chủ_thể khác nhau được quy_định tối_thiểu là 50 mét .
213,061
Cấp_uỷ cấp tỉnh là cơ_quan gì ?
Cấp_uỷ cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 2 Quy_định 10 - QĐi / TW năm 2018 quy_định như sau : ... Chức_năng của cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ cấp tỉnh 1 . Cấp_uỷ cấp tỉnh là cơ_quan lãnh_đạo của đảng_bộ tỉnh , thành_phố giữa hai kỳ Đại_hội , có chức_năng lãnh_đạo thực_hiện nghị_quyết đại_hội đại_biểu đảng_bộ tỉnh , thành_phố ; các chủ_trương , nghị_quyết , chỉ_thị của Trung_ương và chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; đề_xuất , kiến_nghị Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư những vấn_đề có liên_quan đến sự lãnh_đạo của Trung_ương đối_với địa_phương . ... Theo đó , cấp_uỷ cấp tỉnh là cơ_quan lãnh_đạo của đảng_bộ tỉnh , thành_phố giữa hai kỳ Đại_hội . Cấp_uỷ cấp tỉnh có chức_năng lãnh_đạo thực_hiện nghị_quyết đại_hội đại_biểu đảng_bộ tỉnh , thành_phố ; các chủ_trương , nghị_quyết , chỉ_thị của Trung_ương và chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; đề_xuất , kiến_nghị Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư những vấn_đề có liên_quan đến sự lãnh_đạo của Trung_ương đối_với địa_phương .
None
1
Cấp_uỷ cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 2 Quy_định 10 - QĐi / TW năm 2018 quy_định như sau : Chức_năng của cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ cấp tỉnh 1 . Cấp_uỷ cấp tỉnh là cơ_quan lãnh_đạo của đảng_bộ tỉnh , thành_phố giữa hai kỳ Đại_hội , có chức_năng lãnh_đạo thực_hiện nghị_quyết đại_hội đại_biểu đảng_bộ tỉnh , thành_phố ; các chủ_trương , nghị_quyết , chỉ_thị của Trung_ương và chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; đề_xuất , kiến_nghị Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư những vấn_đề có liên_quan đến sự lãnh_đạo của Trung_ương đối_với địa_phương . ... Theo đó , cấp_uỷ cấp tỉnh là cơ_quan lãnh_đạo của đảng_bộ tỉnh , thành_phố giữa hai kỳ Đại_hội . Cấp_uỷ cấp tỉnh có chức_năng lãnh_đạo thực_hiện nghị_quyết đại_hội đại_biểu đảng_bộ tỉnh , thành_phố ; các chủ_trương , nghị_quyết , chỉ_thị của Trung_ương và chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; đề_xuất , kiến_nghị Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư những vấn_đề có liên_quan đến sự lãnh_đạo của Trung_ương đối_với địa_phương .
213,062
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cấp_uỷ cấp tỉnh được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Quy_định 10 - QĐi / TW năm 2018 quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cấp_uỷ cấp tỉnh như sau : ... ( 1 ) Lãnh_đạo cụ_thể_hoá các chủ_trương, biện_pháp triển_khai tổ_chức thực_hiện nghị_quyết đại_hội đại_biểu đảng_bộ tỉnh, các chủ_trương, nghị_quyết của Trung_ương. Quyết_định chương_trình làm_việc và chương_trình kiểm_tra, giám_sát toàn khoá ; quy_chế làm_việc của cấp_uỷ, ban thường_vụ cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cấp tỉnh. ( 2 ) Lãnh_đạo, chỉ_đạo và tổ_chức sơ_kết, tổng_kết các nghị_quyết, chỉ_thị của Ban_Chấp_hành Trung_ương, Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư và nghị_quyết của cấp_uỷ cấp tỉnh. Căn_cứ nội_dung, tính_chất của từng lĩnh_vực, cấp_uỷ cấp tỉnh ra nghị_quyết hoặc kết_luận để lãnh_đạo. Xác_định nhiệm_vụ trọng_tâm, đột_phá, các chương_trình, đề_án, dự_án trọng_điểm. Tổ_chức triển_khai thực_hiện thí_điểm các chủ_trương, mô_hình mới theo chỉ_đạo của Trung_ương. ( 3 ) Định_hướng hoặc quyết_định theo thẩm_quyền những vấn_đề về xây_dựng Đảng, công_tác tổ_chức và cán_bộ ; công_tác kiểm_tra, giám_sát, kỷ_luật trong Đảng theo quy_định của Điều_lệ Đảng. - Lãnh_đạo công_tác chính_trị tư_tưởng, học_tập lý_luận chính_trị, tổng_kết thực_tiễn và nghiên_cứu lý_luận ; đấu_tranh với các quan_điểm sai_trái, bảo_vệ chủ_nghĩa Mác - Lênin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh và quan_điểm, đường_lối của Đảng. - Lãnh_đạo thực_hiện các
None
1
Theo Điều 4 Quy_định 10 - QĐi / TW năm 2018 quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cấp_uỷ cấp tỉnh như sau : ( 1 ) Lãnh_đạo cụ_thể_hoá các chủ_trương , biện_pháp triển_khai tổ_chức thực_hiện nghị_quyết đại_hội đại_biểu đảng_bộ tỉnh , các chủ_trương , nghị_quyết của Trung_ương . Quyết_định chương_trình làm_việc và chương_trình kiểm_tra , giám_sát toàn khoá ; quy_chế làm_việc của cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cấp tỉnh . ( 2 ) Lãnh_đạo , chỉ_đạo và tổ_chức sơ_kết , tổng_kết các nghị_quyết , chỉ_thị của Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư và nghị_quyết của cấp_uỷ cấp tỉnh . Căn_cứ nội_dung , tính_chất của từng lĩnh_vực , cấp_uỷ cấp tỉnh ra nghị_quyết hoặc kết_luận để lãnh_đạo . Xác_định nhiệm_vụ trọng_tâm , đột_phá , các chương_trình , đề_án , dự_án trọng_điểm . Tổ_chức triển_khai thực_hiện thí_điểm các chủ_trương , mô_hình mới theo chỉ_đạo của Trung_ương . ( 3 ) Định_hướng hoặc quyết_định theo thẩm_quyền những vấn_đề về xây_dựng Đảng , công_tác tổ_chức và cán_bộ ; công_tác kiểm_tra , giám_sát , kỷ_luật trong Đảng theo quy_định của Điều_lệ Đảng . - Lãnh_đạo công_tác chính_trị tư_tưởng , học_tập lý_luận chính_trị , tổng_kết thực_tiễn và nghiên_cứu lý_luận ; đấu_tranh với các quan_điểm sai_trái , bảo_vệ chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh và quan_điểm , đường_lối của Đảng . - Lãnh_đạo thực_hiện các quy_định của Trung_ương về trách_nhiệm nêu gương của cán_bộ , đảng_viên , trước_hết là cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý và người đứng đầu các cấp . - Lãnh_đạo việc đổi_mới , kiện_toàn tổ_chức bộ_máy của hệ_thống chính_trị . Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc cấp_uỷ cấp tỉnh theo quy_định , hướng_dẫn của Trung_ương . - Căn_cứ định_hướng của Trung_ương , xác_định phương_hướng chỉ_đạo đại_hội đảng_bộ các cấp tại địa_phương ; chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập đại_hội đảng_bộ cấp tỉnh , hội_nghị giữa nhiệm_kỳ ( nếu có ) ; thông_qua dự_thảo các văn_kiện trình Đại_hội ; chuẩn_bị và giới_thiệu nhân_sự bầu vào cấp_uỷ , ban thường_vụ , Uỷ_ban kiểm_tra , chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cấp tỉnh và các chức_danh lãnh_đạo chủ_chốt khoá mới của tỉnh , thành_phố . - Lãnh_đạo toàn_diện công_tác cán_bộ , quản_lý đội_ngũ cán_bộ , thực_hiện chính_sách cán_bộ trong hệ_thống chính_trị , bảo_đảm đúng nguyên_tắc , nội_dung , quy_trình , thủ_tục , thẩm_quyền theo quy_định của Trung_ương . Trình_Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư nhân_sự giới_thiệu ứng_cử các chức_danh bí_thư , phó bí_thư , chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội của tỉnh , thành_phố . Căn_cứ quy_định , hướng_dẫn của Trung_ương , thảo_luận , quyết_định số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ , uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ tỉnh . Bầu ban thường_vụ , bí_thư , phó bí_thư , uỷ_ban kiểm_tra , chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ tỉnh . Xem_xét , giới_thiệu và đề_nghị bổ_sung uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ cấp tỉnh . Giới_thiệu nhân_sự ứng_cử chức_danh chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh bầu ; tham_gia ý_kiến về nhân_sự phó chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , phó chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân trước khi ban thường_vụ cấp_uỷ tỉnh quyết_định giới_thiệu để Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh bầu . - Thực_hiện tự_phê_bình và phê_bình , chất_vấn và lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý theo quy_định . Cho ý_kiến về kết_quả kiểm_điểm , tự_phê_bình và phê_bình hàng năm của ban thường_vụ , thường_trực cấp_uỷ cấp tỉnh . Lãnh_đạo xây_dựng , củng_cố , nâng cao chất_lượng tổ_chức đảng và cán_bộ , đảng_viên ; công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ , nhất_là vấn_đề chính_trị hiện_nay . - Lãnh_đạo công_tác kiểm_tra , giám_sát , kỷ_luật đảng ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , giám_sát đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên . Quyết_định hoặc đề_nghị khen_thưởng , kỷ_luật , giải_quyết khiếu_nại kỷ_luật , tố_cáo đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên , vấn_đề đảng_tịch theo Điều_lệ Đảng và các quy_định của Trung_ương . ( 4 ) Lãnh_đạo chính_quyền địa_phương thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn quản_lý_nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Định_hướng đối_với những vấn_đề đặc_biệt quan_trọng do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . Xác_định mục_tiêu , phương_hướng , nhiệm_vụ chủ_yếu trong quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , kế_hoạch dài_hạn và trung_hạn , quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương . Cho chủ_trương những vấn_đề lớn , quan_trọng , nhạy_cảm về kinh_tế - xã_hội , ngân_sách , phát_hành trái_phiếu địa_phương , quốc_phòng , an_ninh , các chương_trình , dự_án trọng_điểm về đầu_tư phát_triển sản_xuất , kinh_doanh , kinh_tế đối_ngoại ... ; chủ_trương đầu_tư các dự_án đặc_biệt quan_trọng của địa_phương . Cho ý_kiến về quy_hoạch , điều_chỉnh địa_giới hành_chính hoặc thành_lập , sáp_nhập , chia tách đơn_vị hành_chính theo quy_định của pháp_luật . Xem_xét , cho ý_kiến về tình_hình kinh_tế - xã_hội , ngân_sách 6 tháng và hằng năm của tỉnh ; định_hướng phương_hướng , nhiệm_vụ trong thời_gian tới . ( 5 ) Lãnh_đạo công_tác dân_vận , thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở , phát_huy quyền làm chủ của nhân_dân ; nâng cao vai_trò giám_sát và phản_biện xã_hội , góp_ý xây_dựng Đảng , xây_dựng chính_quyền của Mặt_trận Tổ_quốc , các đoàn_thể chính_trị - xã_hội và đại_diện của nhân_dân . ( 6 ) Quyết_định các vấn_đề liên_quan đến quản_lý tài_chính , tài_sản của đảng_bộ ; xem_xét , cho ý_kiến về công_tác tài_chính đảng hằng năm và cuối nhiệm_kỳ . Lãnh_đạo hoạt_động kinh_tế đảng ( nếu có ) . ( 7 ) Xem_xét , cho ý_kiến về những công_việc ban thường_vụ cấp_uỷ đã giải_quyết giữa hai kỳ hội_nghị cấp_uỷ cấp tỉnh ; quyết_định những vấn_đề quan_trọng do ban thường_vụ cấp_uỷ trình . ( 8 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Trung_ương giao .
213,063
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cấp_uỷ cấp tỉnh được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Quy_định 10 - QĐi / TW năm 2018 quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cấp_uỷ cấp tỉnh như sau : ... , tổng_kết thực_tiễn và nghiên_cứu lý_luận ; đấu_tranh với các quan_điểm sai_trái, bảo_vệ chủ_nghĩa Mác - Lênin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh và quan_điểm, đường_lối của Đảng. - Lãnh_đạo thực_hiện các quy_định của Trung_ương về trách_nhiệm nêu gương của cán_bộ, đảng_viên, trước_hết là cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý và người đứng đầu các cấp. - Lãnh_đạo việc đổi_mới, kiện_toàn tổ_chức bộ_máy của hệ_thống chính_trị. Quyết_định thành_lập, sáp_nhập, chia tách, giải_thể các tổ_chức đảng, cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc cấp_uỷ cấp tỉnh theo quy_định, hướng_dẫn của Trung_ương. - Căn_cứ định_hướng của Trung_ương, xác_định phương_hướng chỉ_đạo đại_hội đảng_bộ các cấp tại địa_phương ; chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập đại_hội đảng_bộ cấp tỉnh, hội_nghị giữa nhiệm_kỳ ( nếu có ) ; thông_qua dự_thảo các văn_kiện trình Đại_hội ; chuẩn_bị và giới_thiệu nhân_sự bầu vào cấp_uỷ, ban thường_vụ, Uỷ_ban kiểm_tra, chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cấp tỉnh và các chức_danh lãnh_đạo chủ_chốt khoá mới của tỉnh, thành_phố. - Lãnh_đạo toàn_diện công_tác cán_bộ, quản_lý đội_ngũ cán_bộ, thực_hiện chính_sách cán_bộ trong hệ_thống chính_trị, bảo_đảm đúng nguyên_tắc, nội_dung, quy_trình, thủ_tục, thẩm_quyền theo quy_định của
None
1
Theo Điều 4 Quy_định 10 - QĐi / TW năm 2018 quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cấp_uỷ cấp tỉnh như sau : ( 1 ) Lãnh_đạo cụ_thể_hoá các chủ_trương , biện_pháp triển_khai tổ_chức thực_hiện nghị_quyết đại_hội đại_biểu đảng_bộ tỉnh , các chủ_trương , nghị_quyết của Trung_ương . Quyết_định chương_trình làm_việc và chương_trình kiểm_tra , giám_sát toàn khoá ; quy_chế làm_việc của cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cấp tỉnh . ( 2 ) Lãnh_đạo , chỉ_đạo và tổ_chức sơ_kết , tổng_kết các nghị_quyết , chỉ_thị của Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư và nghị_quyết của cấp_uỷ cấp tỉnh . Căn_cứ nội_dung , tính_chất của từng lĩnh_vực , cấp_uỷ cấp tỉnh ra nghị_quyết hoặc kết_luận để lãnh_đạo . Xác_định nhiệm_vụ trọng_tâm , đột_phá , các chương_trình , đề_án , dự_án trọng_điểm . Tổ_chức triển_khai thực_hiện thí_điểm các chủ_trương , mô_hình mới theo chỉ_đạo của Trung_ương . ( 3 ) Định_hướng hoặc quyết_định theo thẩm_quyền những vấn_đề về xây_dựng Đảng , công_tác tổ_chức và cán_bộ ; công_tác kiểm_tra , giám_sát , kỷ_luật trong Đảng theo quy_định của Điều_lệ Đảng . - Lãnh_đạo công_tác chính_trị tư_tưởng , học_tập lý_luận chính_trị , tổng_kết thực_tiễn và nghiên_cứu lý_luận ; đấu_tranh với các quan_điểm sai_trái , bảo_vệ chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh và quan_điểm , đường_lối của Đảng . - Lãnh_đạo thực_hiện các quy_định của Trung_ương về trách_nhiệm nêu gương của cán_bộ , đảng_viên , trước_hết là cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý và người đứng đầu các cấp . - Lãnh_đạo việc đổi_mới , kiện_toàn tổ_chức bộ_máy của hệ_thống chính_trị . Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc cấp_uỷ cấp tỉnh theo quy_định , hướng_dẫn của Trung_ương . - Căn_cứ định_hướng của Trung_ương , xác_định phương_hướng chỉ_đạo đại_hội đảng_bộ các cấp tại địa_phương ; chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập đại_hội đảng_bộ cấp tỉnh , hội_nghị giữa nhiệm_kỳ ( nếu có ) ; thông_qua dự_thảo các văn_kiện trình Đại_hội ; chuẩn_bị và giới_thiệu nhân_sự bầu vào cấp_uỷ , ban thường_vụ , Uỷ_ban kiểm_tra , chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cấp tỉnh và các chức_danh lãnh_đạo chủ_chốt khoá mới của tỉnh , thành_phố . - Lãnh_đạo toàn_diện công_tác cán_bộ , quản_lý đội_ngũ cán_bộ , thực_hiện chính_sách cán_bộ trong hệ_thống chính_trị , bảo_đảm đúng nguyên_tắc , nội_dung , quy_trình , thủ_tục , thẩm_quyền theo quy_định của Trung_ương . Trình_Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư nhân_sự giới_thiệu ứng_cử các chức_danh bí_thư , phó bí_thư , chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội của tỉnh , thành_phố . Căn_cứ quy_định , hướng_dẫn của Trung_ương , thảo_luận , quyết_định số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ , uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ tỉnh . Bầu ban thường_vụ , bí_thư , phó bí_thư , uỷ_ban kiểm_tra , chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ tỉnh . Xem_xét , giới_thiệu và đề_nghị bổ_sung uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ cấp tỉnh . Giới_thiệu nhân_sự ứng_cử chức_danh chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh bầu ; tham_gia ý_kiến về nhân_sự phó chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , phó chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân trước khi ban thường_vụ cấp_uỷ tỉnh quyết_định giới_thiệu để Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh bầu . - Thực_hiện tự_phê_bình và phê_bình , chất_vấn và lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý theo quy_định . Cho ý_kiến về kết_quả kiểm_điểm , tự_phê_bình và phê_bình hàng năm của ban thường_vụ , thường_trực cấp_uỷ cấp tỉnh . Lãnh_đạo xây_dựng , củng_cố , nâng cao chất_lượng tổ_chức đảng và cán_bộ , đảng_viên ; công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ , nhất_là vấn_đề chính_trị hiện_nay . - Lãnh_đạo công_tác kiểm_tra , giám_sát , kỷ_luật đảng ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , giám_sát đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên . Quyết_định hoặc đề_nghị khen_thưởng , kỷ_luật , giải_quyết khiếu_nại kỷ_luật , tố_cáo đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên , vấn_đề đảng_tịch theo Điều_lệ Đảng và các quy_định của Trung_ương . ( 4 ) Lãnh_đạo chính_quyền địa_phương thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn quản_lý_nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Định_hướng đối_với những vấn_đề đặc_biệt quan_trọng do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . Xác_định mục_tiêu , phương_hướng , nhiệm_vụ chủ_yếu trong quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , kế_hoạch dài_hạn và trung_hạn , quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương . Cho chủ_trương những vấn_đề lớn , quan_trọng , nhạy_cảm về kinh_tế - xã_hội , ngân_sách , phát_hành trái_phiếu địa_phương , quốc_phòng , an_ninh , các chương_trình , dự_án trọng_điểm về đầu_tư phát_triển sản_xuất , kinh_doanh , kinh_tế đối_ngoại ... ; chủ_trương đầu_tư các dự_án đặc_biệt quan_trọng của địa_phương . Cho ý_kiến về quy_hoạch , điều_chỉnh địa_giới hành_chính hoặc thành_lập , sáp_nhập , chia tách đơn_vị hành_chính theo quy_định của pháp_luật . Xem_xét , cho ý_kiến về tình_hình kinh_tế - xã_hội , ngân_sách 6 tháng và hằng năm của tỉnh ; định_hướng phương_hướng , nhiệm_vụ trong thời_gian tới . ( 5 ) Lãnh_đạo công_tác dân_vận , thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở , phát_huy quyền làm chủ của nhân_dân ; nâng cao vai_trò giám_sát và phản_biện xã_hội , góp_ý xây_dựng Đảng , xây_dựng chính_quyền của Mặt_trận Tổ_quốc , các đoàn_thể chính_trị - xã_hội và đại_diện của nhân_dân . ( 6 ) Quyết_định các vấn_đề liên_quan đến quản_lý tài_chính , tài_sản của đảng_bộ ; xem_xét , cho ý_kiến về công_tác tài_chính đảng hằng năm và cuối nhiệm_kỳ . Lãnh_đạo hoạt_động kinh_tế đảng ( nếu có ) . ( 7 ) Xem_xét , cho ý_kiến về những công_việc ban thường_vụ cấp_uỷ đã giải_quyết giữa hai kỳ hội_nghị cấp_uỷ cấp tỉnh ; quyết_định những vấn_đề quan_trọng do ban thường_vụ cấp_uỷ trình . ( 8 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Trung_ương giao .
213,064
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cấp_uỷ cấp tỉnh được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Quy_định 10 - QĐi / TW năm 2018 quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cấp_uỷ cấp tỉnh như sau : ... . - Lãnh_đạo toàn_diện công_tác cán_bộ, quản_lý đội_ngũ cán_bộ, thực_hiện chính_sách cán_bộ trong hệ_thống chính_trị, bảo_đảm đúng nguyên_tắc, nội_dung, quy_trình, thủ_tục, thẩm_quyền theo quy_định của Trung_ương. Trình_Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư nhân_sự giới_thiệu ứng_cử các chức_danh bí_thư, phó bí_thư, chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội của tỉnh, thành_phố. Căn_cứ quy_định, hướng_dẫn của Trung_ương, thảo_luận, quyết_định số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ, uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ tỉnh. Bầu ban thường_vụ, bí_thư, phó bí_thư, uỷ_ban kiểm_tra, chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ tỉnh. Xem_xét, giới_thiệu và đề_nghị bổ_sung uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ cấp tỉnh. Giới_thiệu nhân_sự ứng_cử chức_danh chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh bầu ; tham_gia ý_kiến về nhân_sự phó chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, phó chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân trước khi ban thường_vụ cấp_uỷ tỉnh quyết_định giới_thiệu để Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh bầu. - Thực_hiện tự_phê_bình và phê_bình, chất_vấn và lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý theo quy_định. Cho ý_kiến về kết_quả kiểm_điểm, tự_phê_bình và phê_bình hàng năm của ban thường_vụ, thường_trực cấp_uỷ cấp tỉnh. Lãnh_đạo xây_dựng
None
1
Theo Điều 4 Quy_định 10 - QĐi / TW năm 2018 quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cấp_uỷ cấp tỉnh như sau : ( 1 ) Lãnh_đạo cụ_thể_hoá các chủ_trương , biện_pháp triển_khai tổ_chức thực_hiện nghị_quyết đại_hội đại_biểu đảng_bộ tỉnh , các chủ_trương , nghị_quyết của Trung_ương . Quyết_định chương_trình làm_việc và chương_trình kiểm_tra , giám_sát toàn khoá ; quy_chế làm_việc của cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cấp tỉnh . ( 2 ) Lãnh_đạo , chỉ_đạo và tổ_chức sơ_kết , tổng_kết các nghị_quyết , chỉ_thị của Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư và nghị_quyết của cấp_uỷ cấp tỉnh . Căn_cứ nội_dung , tính_chất của từng lĩnh_vực , cấp_uỷ cấp tỉnh ra nghị_quyết hoặc kết_luận để lãnh_đạo . Xác_định nhiệm_vụ trọng_tâm , đột_phá , các chương_trình , đề_án , dự_án trọng_điểm . Tổ_chức triển_khai thực_hiện thí_điểm các chủ_trương , mô_hình mới theo chỉ_đạo của Trung_ương . ( 3 ) Định_hướng hoặc quyết_định theo thẩm_quyền những vấn_đề về xây_dựng Đảng , công_tác tổ_chức và cán_bộ ; công_tác kiểm_tra , giám_sát , kỷ_luật trong Đảng theo quy_định của Điều_lệ Đảng . - Lãnh_đạo công_tác chính_trị tư_tưởng , học_tập lý_luận chính_trị , tổng_kết thực_tiễn và nghiên_cứu lý_luận ; đấu_tranh với các quan_điểm sai_trái , bảo_vệ chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh và quan_điểm , đường_lối của Đảng . - Lãnh_đạo thực_hiện các quy_định của Trung_ương về trách_nhiệm nêu gương của cán_bộ , đảng_viên , trước_hết là cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý và người đứng đầu các cấp . - Lãnh_đạo việc đổi_mới , kiện_toàn tổ_chức bộ_máy của hệ_thống chính_trị . Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc cấp_uỷ cấp tỉnh theo quy_định , hướng_dẫn của Trung_ương . - Căn_cứ định_hướng của Trung_ương , xác_định phương_hướng chỉ_đạo đại_hội đảng_bộ các cấp tại địa_phương ; chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập đại_hội đảng_bộ cấp tỉnh , hội_nghị giữa nhiệm_kỳ ( nếu có ) ; thông_qua dự_thảo các văn_kiện trình Đại_hội ; chuẩn_bị và giới_thiệu nhân_sự bầu vào cấp_uỷ , ban thường_vụ , Uỷ_ban kiểm_tra , chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cấp tỉnh và các chức_danh lãnh_đạo chủ_chốt khoá mới của tỉnh , thành_phố . - Lãnh_đạo toàn_diện công_tác cán_bộ , quản_lý đội_ngũ cán_bộ , thực_hiện chính_sách cán_bộ trong hệ_thống chính_trị , bảo_đảm đúng nguyên_tắc , nội_dung , quy_trình , thủ_tục , thẩm_quyền theo quy_định của Trung_ương . Trình_Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư nhân_sự giới_thiệu ứng_cử các chức_danh bí_thư , phó bí_thư , chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội của tỉnh , thành_phố . Căn_cứ quy_định , hướng_dẫn của Trung_ương , thảo_luận , quyết_định số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ , uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ tỉnh . Bầu ban thường_vụ , bí_thư , phó bí_thư , uỷ_ban kiểm_tra , chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ tỉnh . Xem_xét , giới_thiệu và đề_nghị bổ_sung uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ cấp tỉnh . Giới_thiệu nhân_sự ứng_cử chức_danh chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh bầu ; tham_gia ý_kiến về nhân_sự phó chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , phó chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân trước khi ban thường_vụ cấp_uỷ tỉnh quyết_định giới_thiệu để Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh bầu . - Thực_hiện tự_phê_bình và phê_bình , chất_vấn và lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý theo quy_định . Cho ý_kiến về kết_quả kiểm_điểm , tự_phê_bình và phê_bình hàng năm của ban thường_vụ , thường_trực cấp_uỷ cấp tỉnh . Lãnh_đạo xây_dựng , củng_cố , nâng cao chất_lượng tổ_chức đảng và cán_bộ , đảng_viên ; công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ , nhất_là vấn_đề chính_trị hiện_nay . - Lãnh_đạo công_tác kiểm_tra , giám_sát , kỷ_luật đảng ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , giám_sát đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên . Quyết_định hoặc đề_nghị khen_thưởng , kỷ_luật , giải_quyết khiếu_nại kỷ_luật , tố_cáo đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên , vấn_đề đảng_tịch theo Điều_lệ Đảng và các quy_định của Trung_ương . ( 4 ) Lãnh_đạo chính_quyền địa_phương thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn quản_lý_nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Định_hướng đối_với những vấn_đề đặc_biệt quan_trọng do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . Xác_định mục_tiêu , phương_hướng , nhiệm_vụ chủ_yếu trong quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , kế_hoạch dài_hạn và trung_hạn , quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương . Cho chủ_trương những vấn_đề lớn , quan_trọng , nhạy_cảm về kinh_tế - xã_hội , ngân_sách , phát_hành trái_phiếu địa_phương , quốc_phòng , an_ninh , các chương_trình , dự_án trọng_điểm về đầu_tư phát_triển sản_xuất , kinh_doanh , kinh_tế đối_ngoại ... ; chủ_trương đầu_tư các dự_án đặc_biệt quan_trọng của địa_phương . Cho ý_kiến về quy_hoạch , điều_chỉnh địa_giới hành_chính hoặc thành_lập , sáp_nhập , chia tách đơn_vị hành_chính theo quy_định của pháp_luật . Xem_xét , cho ý_kiến về tình_hình kinh_tế - xã_hội , ngân_sách 6 tháng và hằng năm của tỉnh ; định_hướng phương_hướng , nhiệm_vụ trong thời_gian tới . ( 5 ) Lãnh_đạo công_tác dân_vận , thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở , phát_huy quyền làm chủ của nhân_dân ; nâng cao vai_trò giám_sát và phản_biện xã_hội , góp_ý xây_dựng Đảng , xây_dựng chính_quyền của Mặt_trận Tổ_quốc , các đoàn_thể chính_trị - xã_hội và đại_diện của nhân_dân . ( 6 ) Quyết_định các vấn_đề liên_quan đến quản_lý tài_chính , tài_sản của đảng_bộ ; xem_xét , cho ý_kiến về công_tác tài_chính đảng hằng năm và cuối nhiệm_kỳ . Lãnh_đạo hoạt_động kinh_tế đảng ( nếu có ) . ( 7 ) Xem_xét , cho ý_kiến về những công_việc ban thường_vụ cấp_uỷ đã giải_quyết giữa hai kỳ hội_nghị cấp_uỷ cấp tỉnh ; quyết_định những vấn_đề quan_trọng do ban thường_vụ cấp_uỷ trình . ( 8 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Trung_ương giao .
213,065
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cấp_uỷ cấp tỉnh được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Quy_định 10 - QĐi / TW năm 2018 quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cấp_uỷ cấp tỉnh như sau : ... đối_với các chức_danh cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý theo quy_định. Cho ý_kiến về kết_quả kiểm_điểm, tự_phê_bình và phê_bình hàng năm của ban thường_vụ, thường_trực cấp_uỷ cấp tỉnh. Lãnh_đạo xây_dựng, củng_cố, nâng cao chất_lượng tổ_chức đảng và cán_bộ, đảng_viên ; công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ, nhất_là vấn_đề chính_trị hiện_nay. - Lãnh_đạo công_tác kiểm_tra, giám_sát, kỷ_luật đảng ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra, giám_sát đối_với tổ_chức đảng, đảng_viên. Quyết_định hoặc đề_nghị khen_thưởng, kỷ_luật, giải_quyết khiếu_nại kỷ_luật, tố_cáo đối_với tổ_chức đảng, đảng_viên, vấn_đề đảng_tịch theo Điều_lệ Đảng và các quy_định của Trung_ương. ( 4 ) Lãnh_đạo chính_quyền địa_phương thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn quản_lý_nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. Định_hướng đối_với những vấn_đề đặc_biệt quan_trọng do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định. Xác_định mục_tiêu, phương_hướng, nhiệm_vụ chủ_yếu trong quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội, kế_hoạch dài_hạn và trung_hạn, quy_hoạch xây_dựng, quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương. Cho chủ_trương những vấn_đề lớn, quan_trọng, nhạy_cảm về kinh_tế - xã_hội, ngân_sách, phát_hành trái_phiếu địa_phương, quốc_phòng, an_ninh, các chương_trình, dự_án trọng_điểm về đầu_tư phát_triển
None
1
Theo Điều 4 Quy_định 10 - QĐi / TW năm 2018 quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cấp_uỷ cấp tỉnh như sau : ( 1 ) Lãnh_đạo cụ_thể_hoá các chủ_trương , biện_pháp triển_khai tổ_chức thực_hiện nghị_quyết đại_hội đại_biểu đảng_bộ tỉnh , các chủ_trương , nghị_quyết của Trung_ương . Quyết_định chương_trình làm_việc và chương_trình kiểm_tra , giám_sát toàn khoá ; quy_chế làm_việc của cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cấp tỉnh . ( 2 ) Lãnh_đạo , chỉ_đạo và tổ_chức sơ_kết , tổng_kết các nghị_quyết , chỉ_thị của Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư và nghị_quyết của cấp_uỷ cấp tỉnh . Căn_cứ nội_dung , tính_chất của từng lĩnh_vực , cấp_uỷ cấp tỉnh ra nghị_quyết hoặc kết_luận để lãnh_đạo . Xác_định nhiệm_vụ trọng_tâm , đột_phá , các chương_trình , đề_án , dự_án trọng_điểm . Tổ_chức triển_khai thực_hiện thí_điểm các chủ_trương , mô_hình mới theo chỉ_đạo của Trung_ương . ( 3 ) Định_hướng hoặc quyết_định theo thẩm_quyền những vấn_đề về xây_dựng Đảng , công_tác tổ_chức và cán_bộ ; công_tác kiểm_tra , giám_sát , kỷ_luật trong Đảng theo quy_định của Điều_lệ Đảng . - Lãnh_đạo công_tác chính_trị tư_tưởng , học_tập lý_luận chính_trị , tổng_kết thực_tiễn và nghiên_cứu lý_luận ; đấu_tranh với các quan_điểm sai_trái , bảo_vệ chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh và quan_điểm , đường_lối của Đảng . - Lãnh_đạo thực_hiện các quy_định của Trung_ương về trách_nhiệm nêu gương của cán_bộ , đảng_viên , trước_hết là cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý và người đứng đầu các cấp . - Lãnh_đạo việc đổi_mới , kiện_toàn tổ_chức bộ_máy của hệ_thống chính_trị . Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc cấp_uỷ cấp tỉnh theo quy_định , hướng_dẫn của Trung_ương . - Căn_cứ định_hướng của Trung_ương , xác_định phương_hướng chỉ_đạo đại_hội đảng_bộ các cấp tại địa_phương ; chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập đại_hội đảng_bộ cấp tỉnh , hội_nghị giữa nhiệm_kỳ ( nếu có ) ; thông_qua dự_thảo các văn_kiện trình Đại_hội ; chuẩn_bị và giới_thiệu nhân_sự bầu vào cấp_uỷ , ban thường_vụ , Uỷ_ban kiểm_tra , chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cấp tỉnh và các chức_danh lãnh_đạo chủ_chốt khoá mới của tỉnh , thành_phố . - Lãnh_đạo toàn_diện công_tác cán_bộ , quản_lý đội_ngũ cán_bộ , thực_hiện chính_sách cán_bộ trong hệ_thống chính_trị , bảo_đảm đúng nguyên_tắc , nội_dung , quy_trình , thủ_tục , thẩm_quyền theo quy_định của Trung_ương . Trình_Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư nhân_sự giới_thiệu ứng_cử các chức_danh bí_thư , phó bí_thư , chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội của tỉnh , thành_phố . Căn_cứ quy_định , hướng_dẫn của Trung_ương , thảo_luận , quyết_định số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ , uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ tỉnh . Bầu ban thường_vụ , bí_thư , phó bí_thư , uỷ_ban kiểm_tra , chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ tỉnh . Xem_xét , giới_thiệu và đề_nghị bổ_sung uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ cấp tỉnh . Giới_thiệu nhân_sự ứng_cử chức_danh chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh bầu ; tham_gia ý_kiến về nhân_sự phó chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , phó chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân trước khi ban thường_vụ cấp_uỷ tỉnh quyết_định giới_thiệu để Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh bầu . - Thực_hiện tự_phê_bình và phê_bình , chất_vấn và lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý theo quy_định . Cho ý_kiến về kết_quả kiểm_điểm , tự_phê_bình và phê_bình hàng năm của ban thường_vụ , thường_trực cấp_uỷ cấp tỉnh . Lãnh_đạo xây_dựng , củng_cố , nâng cao chất_lượng tổ_chức đảng và cán_bộ , đảng_viên ; công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ , nhất_là vấn_đề chính_trị hiện_nay . - Lãnh_đạo công_tác kiểm_tra , giám_sát , kỷ_luật đảng ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , giám_sát đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên . Quyết_định hoặc đề_nghị khen_thưởng , kỷ_luật , giải_quyết khiếu_nại kỷ_luật , tố_cáo đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên , vấn_đề đảng_tịch theo Điều_lệ Đảng và các quy_định của Trung_ương . ( 4 ) Lãnh_đạo chính_quyền địa_phương thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn quản_lý_nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Định_hướng đối_với những vấn_đề đặc_biệt quan_trọng do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . Xác_định mục_tiêu , phương_hướng , nhiệm_vụ chủ_yếu trong quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , kế_hoạch dài_hạn và trung_hạn , quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương . Cho chủ_trương những vấn_đề lớn , quan_trọng , nhạy_cảm về kinh_tế - xã_hội , ngân_sách , phát_hành trái_phiếu địa_phương , quốc_phòng , an_ninh , các chương_trình , dự_án trọng_điểm về đầu_tư phát_triển sản_xuất , kinh_doanh , kinh_tế đối_ngoại ... ; chủ_trương đầu_tư các dự_án đặc_biệt quan_trọng của địa_phương . Cho ý_kiến về quy_hoạch , điều_chỉnh địa_giới hành_chính hoặc thành_lập , sáp_nhập , chia tách đơn_vị hành_chính theo quy_định của pháp_luật . Xem_xét , cho ý_kiến về tình_hình kinh_tế - xã_hội , ngân_sách 6 tháng và hằng năm của tỉnh ; định_hướng phương_hướng , nhiệm_vụ trong thời_gian tới . ( 5 ) Lãnh_đạo công_tác dân_vận , thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở , phát_huy quyền làm chủ của nhân_dân ; nâng cao vai_trò giám_sát và phản_biện xã_hội , góp_ý xây_dựng Đảng , xây_dựng chính_quyền của Mặt_trận Tổ_quốc , các đoàn_thể chính_trị - xã_hội và đại_diện của nhân_dân . ( 6 ) Quyết_định các vấn_đề liên_quan đến quản_lý tài_chính , tài_sản của đảng_bộ ; xem_xét , cho ý_kiến về công_tác tài_chính đảng hằng năm và cuối nhiệm_kỳ . Lãnh_đạo hoạt_động kinh_tế đảng ( nếu có ) . ( 7 ) Xem_xét , cho ý_kiến về những công_việc ban thường_vụ cấp_uỷ đã giải_quyết giữa hai kỳ hội_nghị cấp_uỷ cấp tỉnh ; quyết_định những vấn_đề quan_trọng do ban thường_vụ cấp_uỷ trình . ( 8 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Trung_ương giao .
213,066
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cấp_uỷ cấp tỉnh được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Quy_định 10 - QĐi / TW năm 2018 quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cấp_uỷ cấp tỉnh như sau : ... Cho chủ_trương những vấn_đề lớn, quan_trọng, nhạy_cảm về kinh_tế - xã_hội, ngân_sách, phát_hành trái_phiếu địa_phương, quốc_phòng, an_ninh, các chương_trình, dự_án trọng_điểm về đầu_tư phát_triển sản_xuất, kinh_doanh, kinh_tế đối_ngoại... ; chủ_trương đầu_tư các dự_án đặc_biệt quan_trọng của địa_phương. Cho ý_kiến về quy_hoạch, điều_chỉnh địa_giới hành_chính hoặc thành_lập, sáp_nhập, chia tách đơn_vị hành_chính theo quy_định của pháp_luật. Xem_xét, cho ý_kiến về tình_hình kinh_tế - xã_hội, ngân_sách 6 tháng và hằng năm của tỉnh ; định_hướng phương_hướng, nhiệm_vụ trong thời_gian tới. ( 5 ) Lãnh_đạo công_tác dân_vận, thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở, phát_huy quyền làm chủ của nhân_dân ; nâng cao vai_trò giám_sát và phản_biện xã_hội, góp_ý xây_dựng Đảng, xây_dựng chính_quyền của Mặt_trận Tổ_quốc, các đoàn_thể chính_trị - xã_hội và đại_diện của nhân_dân. ( 6 ) Quyết_định các vấn_đề liên_quan đến quản_lý tài_chính, tài_sản của đảng_bộ ; xem_xét, cho ý_kiến về công_tác tài_chính đảng hằng năm và cuối nhiệm_kỳ. Lãnh_đạo hoạt_động kinh_tế đảng ( nếu có ). ( 7 ) Xem_xét, cho ý_kiến về những công_việc ban thường_vụ cấp_uỷ đã giải_quyết giữa
None
1
Theo Điều 4 Quy_định 10 - QĐi / TW năm 2018 quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cấp_uỷ cấp tỉnh như sau : ( 1 ) Lãnh_đạo cụ_thể_hoá các chủ_trương , biện_pháp triển_khai tổ_chức thực_hiện nghị_quyết đại_hội đại_biểu đảng_bộ tỉnh , các chủ_trương , nghị_quyết của Trung_ương . Quyết_định chương_trình làm_việc và chương_trình kiểm_tra , giám_sát toàn khoá ; quy_chế làm_việc của cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cấp tỉnh . ( 2 ) Lãnh_đạo , chỉ_đạo và tổ_chức sơ_kết , tổng_kết các nghị_quyết , chỉ_thị của Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư và nghị_quyết của cấp_uỷ cấp tỉnh . Căn_cứ nội_dung , tính_chất của từng lĩnh_vực , cấp_uỷ cấp tỉnh ra nghị_quyết hoặc kết_luận để lãnh_đạo . Xác_định nhiệm_vụ trọng_tâm , đột_phá , các chương_trình , đề_án , dự_án trọng_điểm . Tổ_chức triển_khai thực_hiện thí_điểm các chủ_trương , mô_hình mới theo chỉ_đạo của Trung_ương . ( 3 ) Định_hướng hoặc quyết_định theo thẩm_quyền những vấn_đề về xây_dựng Đảng , công_tác tổ_chức và cán_bộ ; công_tác kiểm_tra , giám_sát , kỷ_luật trong Đảng theo quy_định của Điều_lệ Đảng . - Lãnh_đạo công_tác chính_trị tư_tưởng , học_tập lý_luận chính_trị , tổng_kết thực_tiễn và nghiên_cứu lý_luận ; đấu_tranh với các quan_điểm sai_trái , bảo_vệ chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh và quan_điểm , đường_lối của Đảng . - Lãnh_đạo thực_hiện các quy_định của Trung_ương về trách_nhiệm nêu gương của cán_bộ , đảng_viên , trước_hết là cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý và người đứng đầu các cấp . - Lãnh_đạo việc đổi_mới , kiện_toàn tổ_chức bộ_máy của hệ_thống chính_trị . Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc cấp_uỷ cấp tỉnh theo quy_định , hướng_dẫn của Trung_ương . - Căn_cứ định_hướng của Trung_ương , xác_định phương_hướng chỉ_đạo đại_hội đảng_bộ các cấp tại địa_phương ; chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập đại_hội đảng_bộ cấp tỉnh , hội_nghị giữa nhiệm_kỳ ( nếu có ) ; thông_qua dự_thảo các văn_kiện trình Đại_hội ; chuẩn_bị và giới_thiệu nhân_sự bầu vào cấp_uỷ , ban thường_vụ , Uỷ_ban kiểm_tra , chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cấp tỉnh và các chức_danh lãnh_đạo chủ_chốt khoá mới của tỉnh , thành_phố . - Lãnh_đạo toàn_diện công_tác cán_bộ , quản_lý đội_ngũ cán_bộ , thực_hiện chính_sách cán_bộ trong hệ_thống chính_trị , bảo_đảm đúng nguyên_tắc , nội_dung , quy_trình , thủ_tục , thẩm_quyền theo quy_định của Trung_ương . Trình_Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư nhân_sự giới_thiệu ứng_cử các chức_danh bí_thư , phó bí_thư , chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội của tỉnh , thành_phố . Căn_cứ quy_định , hướng_dẫn của Trung_ương , thảo_luận , quyết_định số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ , uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ tỉnh . Bầu ban thường_vụ , bí_thư , phó bí_thư , uỷ_ban kiểm_tra , chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ tỉnh . Xem_xét , giới_thiệu và đề_nghị bổ_sung uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ cấp tỉnh . Giới_thiệu nhân_sự ứng_cử chức_danh chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh bầu ; tham_gia ý_kiến về nhân_sự phó chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , phó chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân trước khi ban thường_vụ cấp_uỷ tỉnh quyết_định giới_thiệu để Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh bầu . - Thực_hiện tự_phê_bình và phê_bình , chất_vấn và lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý theo quy_định . Cho ý_kiến về kết_quả kiểm_điểm , tự_phê_bình và phê_bình hàng năm của ban thường_vụ , thường_trực cấp_uỷ cấp tỉnh . Lãnh_đạo xây_dựng , củng_cố , nâng cao chất_lượng tổ_chức đảng và cán_bộ , đảng_viên ; công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ , nhất_là vấn_đề chính_trị hiện_nay . - Lãnh_đạo công_tác kiểm_tra , giám_sát , kỷ_luật đảng ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , giám_sát đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên . Quyết_định hoặc đề_nghị khen_thưởng , kỷ_luật , giải_quyết khiếu_nại kỷ_luật , tố_cáo đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên , vấn_đề đảng_tịch theo Điều_lệ Đảng và các quy_định của Trung_ương . ( 4 ) Lãnh_đạo chính_quyền địa_phương thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn quản_lý_nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Định_hướng đối_với những vấn_đề đặc_biệt quan_trọng do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . Xác_định mục_tiêu , phương_hướng , nhiệm_vụ chủ_yếu trong quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , kế_hoạch dài_hạn và trung_hạn , quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương . Cho chủ_trương những vấn_đề lớn , quan_trọng , nhạy_cảm về kinh_tế - xã_hội , ngân_sách , phát_hành trái_phiếu địa_phương , quốc_phòng , an_ninh , các chương_trình , dự_án trọng_điểm về đầu_tư phát_triển sản_xuất , kinh_doanh , kinh_tế đối_ngoại ... ; chủ_trương đầu_tư các dự_án đặc_biệt quan_trọng của địa_phương . Cho ý_kiến về quy_hoạch , điều_chỉnh địa_giới hành_chính hoặc thành_lập , sáp_nhập , chia tách đơn_vị hành_chính theo quy_định của pháp_luật . Xem_xét , cho ý_kiến về tình_hình kinh_tế - xã_hội , ngân_sách 6 tháng và hằng năm của tỉnh ; định_hướng phương_hướng , nhiệm_vụ trong thời_gian tới . ( 5 ) Lãnh_đạo công_tác dân_vận , thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở , phát_huy quyền làm chủ của nhân_dân ; nâng cao vai_trò giám_sát và phản_biện xã_hội , góp_ý xây_dựng Đảng , xây_dựng chính_quyền của Mặt_trận Tổ_quốc , các đoàn_thể chính_trị - xã_hội và đại_diện của nhân_dân . ( 6 ) Quyết_định các vấn_đề liên_quan đến quản_lý tài_chính , tài_sản của đảng_bộ ; xem_xét , cho ý_kiến về công_tác tài_chính đảng hằng năm và cuối nhiệm_kỳ . Lãnh_đạo hoạt_động kinh_tế đảng ( nếu có ) . ( 7 ) Xem_xét , cho ý_kiến về những công_việc ban thường_vụ cấp_uỷ đã giải_quyết giữa hai kỳ hội_nghị cấp_uỷ cấp tỉnh ; quyết_định những vấn_đề quan_trọng do ban thường_vụ cấp_uỷ trình . ( 8 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Trung_ương giao .
213,067
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cấp_uỷ cấp tỉnh được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Quy_định 10 - QĐi / TW năm 2018 quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cấp_uỷ cấp tỉnh như sau : ... đảng hằng năm và cuối nhiệm_kỳ. Lãnh_đạo hoạt_động kinh_tế đảng ( nếu có ). ( 7 ) Xem_xét, cho ý_kiến về những công_việc ban thường_vụ cấp_uỷ đã giải_quyết giữa hai kỳ hội_nghị cấp_uỷ cấp tỉnh ; quyết_định những vấn_đề quan_trọng do ban thường_vụ cấp_uỷ trình. ( 8 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Trung_ương giao.
None
1
Theo Điều 4 Quy_định 10 - QĐi / TW năm 2018 quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cấp_uỷ cấp tỉnh như sau : ( 1 ) Lãnh_đạo cụ_thể_hoá các chủ_trương , biện_pháp triển_khai tổ_chức thực_hiện nghị_quyết đại_hội đại_biểu đảng_bộ tỉnh , các chủ_trương , nghị_quyết của Trung_ương . Quyết_định chương_trình làm_việc và chương_trình kiểm_tra , giám_sát toàn khoá ; quy_chế làm_việc của cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cấp tỉnh . ( 2 ) Lãnh_đạo , chỉ_đạo và tổ_chức sơ_kết , tổng_kết các nghị_quyết , chỉ_thị của Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư và nghị_quyết của cấp_uỷ cấp tỉnh . Căn_cứ nội_dung , tính_chất của từng lĩnh_vực , cấp_uỷ cấp tỉnh ra nghị_quyết hoặc kết_luận để lãnh_đạo . Xác_định nhiệm_vụ trọng_tâm , đột_phá , các chương_trình , đề_án , dự_án trọng_điểm . Tổ_chức triển_khai thực_hiện thí_điểm các chủ_trương , mô_hình mới theo chỉ_đạo của Trung_ương . ( 3 ) Định_hướng hoặc quyết_định theo thẩm_quyền những vấn_đề về xây_dựng Đảng , công_tác tổ_chức và cán_bộ ; công_tác kiểm_tra , giám_sát , kỷ_luật trong Đảng theo quy_định của Điều_lệ Đảng . - Lãnh_đạo công_tác chính_trị tư_tưởng , học_tập lý_luận chính_trị , tổng_kết thực_tiễn và nghiên_cứu lý_luận ; đấu_tranh với các quan_điểm sai_trái , bảo_vệ chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh và quan_điểm , đường_lối của Đảng . - Lãnh_đạo thực_hiện các quy_định của Trung_ương về trách_nhiệm nêu gương của cán_bộ , đảng_viên , trước_hết là cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý và người đứng đầu các cấp . - Lãnh_đạo việc đổi_mới , kiện_toàn tổ_chức bộ_máy của hệ_thống chính_trị . Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc cấp_uỷ cấp tỉnh theo quy_định , hướng_dẫn của Trung_ương . - Căn_cứ định_hướng của Trung_ương , xác_định phương_hướng chỉ_đạo đại_hội đảng_bộ các cấp tại địa_phương ; chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập đại_hội đảng_bộ cấp tỉnh , hội_nghị giữa nhiệm_kỳ ( nếu có ) ; thông_qua dự_thảo các văn_kiện trình Đại_hội ; chuẩn_bị và giới_thiệu nhân_sự bầu vào cấp_uỷ , ban thường_vụ , Uỷ_ban kiểm_tra , chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cấp tỉnh và các chức_danh lãnh_đạo chủ_chốt khoá mới của tỉnh , thành_phố . - Lãnh_đạo toàn_diện công_tác cán_bộ , quản_lý đội_ngũ cán_bộ , thực_hiện chính_sách cán_bộ trong hệ_thống chính_trị , bảo_đảm đúng nguyên_tắc , nội_dung , quy_trình , thủ_tục , thẩm_quyền theo quy_định của Trung_ương . Trình_Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư nhân_sự giới_thiệu ứng_cử các chức_danh bí_thư , phó bí_thư , chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội của tỉnh , thành_phố . Căn_cứ quy_định , hướng_dẫn của Trung_ương , thảo_luận , quyết_định số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ , uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ tỉnh . Bầu ban thường_vụ , bí_thư , phó bí_thư , uỷ_ban kiểm_tra , chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ tỉnh . Xem_xét , giới_thiệu và đề_nghị bổ_sung uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ cấp tỉnh . Giới_thiệu nhân_sự ứng_cử chức_danh chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh bầu ; tham_gia ý_kiến về nhân_sự phó chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , phó chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân trước khi ban thường_vụ cấp_uỷ tỉnh quyết_định giới_thiệu để Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh bầu . - Thực_hiện tự_phê_bình và phê_bình , chất_vấn và lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý theo quy_định . Cho ý_kiến về kết_quả kiểm_điểm , tự_phê_bình và phê_bình hàng năm của ban thường_vụ , thường_trực cấp_uỷ cấp tỉnh . Lãnh_đạo xây_dựng , củng_cố , nâng cao chất_lượng tổ_chức đảng và cán_bộ , đảng_viên ; công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ , nhất_là vấn_đề chính_trị hiện_nay . - Lãnh_đạo công_tác kiểm_tra , giám_sát , kỷ_luật đảng ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra , giám_sát đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên . Quyết_định hoặc đề_nghị khen_thưởng , kỷ_luật , giải_quyết khiếu_nại kỷ_luật , tố_cáo đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên , vấn_đề đảng_tịch theo Điều_lệ Đảng và các quy_định của Trung_ương . ( 4 ) Lãnh_đạo chính_quyền địa_phương thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn quản_lý_nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Định_hướng đối_với những vấn_đề đặc_biệt quan_trọng do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . Xác_định mục_tiêu , phương_hướng , nhiệm_vụ chủ_yếu trong quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , kế_hoạch dài_hạn và trung_hạn , quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương . Cho chủ_trương những vấn_đề lớn , quan_trọng , nhạy_cảm về kinh_tế - xã_hội , ngân_sách , phát_hành trái_phiếu địa_phương , quốc_phòng , an_ninh , các chương_trình , dự_án trọng_điểm về đầu_tư phát_triển sản_xuất , kinh_doanh , kinh_tế đối_ngoại ... ; chủ_trương đầu_tư các dự_án đặc_biệt quan_trọng của địa_phương . Cho ý_kiến về quy_hoạch , điều_chỉnh địa_giới hành_chính hoặc thành_lập , sáp_nhập , chia tách đơn_vị hành_chính theo quy_định của pháp_luật . Xem_xét , cho ý_kiến về tình_hình kinh_tế - xã_hội , ngân_sách 6 tháng và hằng năm của tỉnh ; định_hướng phương_hướng , nhiệm_vụ trong thời_gian tới . ( 5 ) Lãnh_đạo công_tác dân_vận , thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở , phát_huy quyền làm chủ của nhân_dân ; nâng cao vai_trò giám_sát và phản_biện xã_hội , góp_ý xây_dựng Đảng , xây_dựng chính_quyền của Mặt_trận Tổ_quốc , các đoàn_thể chính_trị - xã_hội và đại_diện của nhân_dân . ( 6 ) Quyết_định các vấn_đề liên_quan đến quản_lý tài_chính , tài_sản của đảng_bộ ; xem_xét , cho ý_kiến về công_tác tài_chính đảng hằng năm và cuối nhiệm_kỳ . Lãnh_đạo hoạt_động kinh_tế đảng ( nếu có ) . ( 7 ) Xem_xét , cho ý_kiến về những công_việc ban thường_vụ cấp_uỷ đã giải_quyết giữa hai kỳ hội_nghị cấp_uỷ cấp tỉnh ; quyết_định những vấn_đề quan_trọng do ban thường_vụ cấp_uỷ trình . ( 8 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Trung_ương giao .
213,068
Mối quan_hệ công_tác của cấp_uỷ cấp tỉnh với Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Quy_định 10 - QĐi / TW năm 2018 quy_định mối quan_hệ công_tác của cấp_uỷ cấp tỉnh với Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư: ... Theo Điều 6 Quy_định 10 - QĐi / TW năm 2018 quy_định mối quan_hệ công_tác của cấp_uỷ cấp tỉnh với Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư như sau : - Chấp_hành nghiêm sự lãnh_đạo , chỉ_đạo toàn_diện của Ban_Chấp_hành Trung_ương , mà trực_tiếp và thường_xuyên là Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư . - Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định . Kịp_thời phản_ánh , xin ý_kiến những vấn_đề nhạy_cảm , phức_tạp , đột_xuất phát_sinh , nhất_là những vấn_đề liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại , dân_tộc , tôn_giáo .
None
1
Theo Điều 6 Quy_định 10 - QĐi / TW năm 2018 quy_định mối quan_hệ công_tác của cấp_uỷ cấp tỉnh với Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư như sau : - Chấp_hành nghiêm sự lãnh_đạo , chỉ_đạo toàn_diện của Ban_Chấp_hành Trung_ương , mà trực_tiếp và thường_xuyên là Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư . - Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định . Kịp_thời phản_ánh , xin ý_kiến những vấn_đề nhạy_cảm , phức_tạp , đột_xuất phát_sinh , nhất_là những vấn_đề liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại , dân_tộc , tôn_giáo .
213,069
Học_sinh trường_giáo_dưỡng chấm_dứt hành_vi vi_phạm nội_quy giữa_chừng thì có được xem là tình_tiết giảm nhẹ hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về tình_tiết giảm nhẹ trong xử_lý kỷ_luật đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : ... Những tình_tiết giảm nhẹ , tăng nặng hình_thức kỷ_luật 1 . Những tình_tiết giảm nhẹ hình_thức kỷ_luật a ) Chủ_động báo_cáo hành_vi vi_phạm của mình với cán_bộ , giáo_viên trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , tự_giác nhận khuyết_điểm trước khi bị phát_hiện ; b ) Chủ_động báo_cáo , cung_cấp thông_tin , phản_ánh đầy_đủ , trung_thực về những người cùng vi_phạm ; c ) Chủ_động chấm_dứt hành_vi vi_phạm , khắc_phục hậu_quả vi_phạm và tích_cực tham_gia ngăn_chặn hành_vi vi_phạm ; d ) Vi_phạm do nguyên_nhân khách_quan hoặc do bị ép_buộc ; đ ) Có nhiều thành_tích trong quá_trình chấp_hành quyết_định được cấp có thẩm_quyền tặng Bằng khen , xác_nhận lập_công ; e ) Tự_ý nửa_chừng chấm_dứt hành_vi vi_phạm , báo_cáo kịp_thời với cán_bộ , giáo_viên trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc biết . .... Theo đó , nếu học_sinh trường_giáo_dưỡng tự_ý nửa_chừng chấm_dứt hành_vi vi_phạm của mình và có báo_cáo kịp_thời với cán_bộ , giáo_viên trường_giáo_dưỡng thì mới được xem là tình_tiết giảm nhẹ . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về tình_tiết giảm nhẹ trong xử_lý kỷ_luật đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : Những tình_tiết giảm nhẹ , tăng nặng hình_thức kỷ_luật 1 . Những tình_tiết giảm nhẹ hình_thức kỷ_luật a ) Chủ_động báo_cáo hành_vi vi_phạm của mình với cán_bộ , giáo_viên trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , tự_giác nhận khuyết_điểm trước khi bị phát_hiện ; b ) Chủ_động báo_cáo , cung_cấp thông_tin , phản_ánh đầy_đủ , trung_thực về những người cùng vi_phạm ; c ) Chủ_động chấm_dứt hành_vi vi_phạm , khắc_phục hậu_quả vi_phạm và tích_cực tham_gia ngăn_chặn hành_vi vi_phạm ; d ) Vi_phạm do nguyên_nhân khách_quan hoặc do bị ép_buộc ; đ ) Có nhiều thành_tích trong quá_trình chấp_hành quyết_định được cấp có thẩm_quyền tặng Bằng khen , xác_nhận lập_công ; e ) Tự_ý nửa_chừng chấm_dứt hành_vi vi_phạm , báo_cáo kịp_thời với cán_bộ , giáo_viên trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc biết . .... Theo đó , nếu học_sinh trường_giáo_dưỡng tự_ý nửa_chừng chấm_dứt hành_vi vi_phạm của mình và có báo_cáo kịp_thời với cán_bộ , giáo_viên trường_giáo_dưỡng thì mới được xem là tình_tiết giảm nhẹ . ( Hình từ Internet )
213,070
Học_sinh trường_giáo_dưỡng vi_phạm nội_quy nhưng có tình tiết_giảm nhẹ nhiều hơn tình_tiết tăng nặng thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật ra sao ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 20 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về việc áp_dụng hình_thức kỷ_luật đối_với trường_hợp có tình tiết_giảm nhẹ , tăng nặng hình_th: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 20 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về việc áp_dụng hình_thức kỷ_luật đối_với trường_hợp có tình tiết_giảm nhẹ, tăng nặng hình_thức kỷ_luật như sau : Những tình_tiết giảm nhẹ, tăng nặng hình_thức kỷ_luật.... 3. Xem_xét áp_dụng hình_thức kỷ_luật đối_với trường_hợp có tình tiết_giảm nhẹ, tăng nặng hình_thức kỷ_luật a ) Trường_hợp học_sinh, trại viên vi_phạm kỷ_luật có tình tiết_giảm nhẹ nhiều hơn tình_tiết tăng nặng hoặc có tình tiết_giảm nhẹ mà không có tình tiết tăng nặng thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nhẹ hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm kỷ_luật theo quy_định ( trường_hợp hình_thức kỷ_luật theo quy_định là khiển_trách, nếu có tình tiết_giảm nhẹ nhiều hơn tình_tiết tăng nặng hoặc có tình tiết_giảm nhẹ mà không có tình tiết tăng nặng thì không áp_dụng hình_thức kỷ_luật ) ; b ) Trường_hợp học_sinh, trại viên vi_phạm kỷ_luật có tình tiết_giảm nhẹ và tình_tiết tăng nặng tương_đương nhau thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật theo quy_định ; c ) Trường_hợp học_sinh, trại viên vi_phạm kỷ_luật có tình tiết_giảm nhẹ ít hơn tình_tiết tăng nặng hoặc có tình tiết tăng nặng mà không có tình
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 20 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về việc áp_dụng hình_thức kỷ_luật đối_với trường_hợp có tình tiết_giảm nhẹ , tăng nặng hình_thức kỷ_luật như sau : Những tình_tiết giảm nhẹ , tăng nặng hình_thức kỷ_luật .... 3 . Xem_xét áp_dụng hình_thức kỷ_luật đối_với trường_hợp có tình tiết_giảm nhẹ , tăng nặng hình_thức kỷ_luật a ) Trường_hợp học_sinh , trại viên vi_phạm kỷ_luật có tình tiết_giảm nhẹ nhiều hơn tình_tiết tăng nặng hoặc có tình tiết_giảm nhẹ mà không có tình tiết tăng nặng thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nhẹ hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm kỷ_luật theo quy_định ( trường_hợp hình_thức kỷ_luật theo quy_định là khiển_trách , nếu có tình tiết_giảm nhẹ nhiều hơn tình_tiết tăng nặng hoặc có tình tiết_giảm nhẹ mà không có tình tiết tăng nặng thì không áp_dụng hình_thức kỷ_luật ) ; b ) Trường_hợp học_sinh , trại viên vi_phạm kỷ_luật có tình tiết_giảm nhẹ và tình_tiết tăng nặng tương_đương nhau thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật theo quy_định ; c ) Trường_hợp học_sinh , trại viên vi_phạm kỷ_luật có tình tiết_giảm nhẹ ít hơn tình_tiết tăng nặng hoặc có tình tiết tăng nặng mà không có tình tiết_giảm nhẹ thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật cao hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm kỷ_luật theo quy_định . Theo đó , trường_hợp học_sinh trường_giáo_dưỡng vi_phạm nội_quy nhưng có tình tiết_giảm nhẹ nhiều hơn tình_tiết tăng nặng thì áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật nhẹ hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm kỷ_luật theo quy_định . Lưu_ý : Trường_hợp hình_thức kỷ_luật theo quy_định là khiển_trách , nếu có tình tiết_giảm nhẹ nhiều hơn tình_tiết tăng nặng hoặc có tình tiết_giảm nhẹ mà không có tình tiết tăng nặng thì không áp_dụng hình_thức kỷ_luật .
213,071
Học_sinh trường_giáo_dưỡng vi_phạm nội_quy nhưng có tình tiết_giảm nhẹ nhiều hơn tình_tiết tăng nặng thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật ra sao ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 20 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về việc áp_dụng hình_thức kỷ_luật đối_với trường_hợp có tình tiết_giảm nhẹ , tăng nặng hình_th: ... kỷ_luật theo quy_định ; c ) Trường_hợp học_sinh, trại viên vi_phạm kỷ_luật có tình tiết_giảm nhẹ ít hơn tình_tiết tăng nặng hoặc có tình tiết tăng nặng mà không có tình tiết_giảm nhẹ thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật cao hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm kỷ_luật theo quy_định. Theo đó, trường_hợp học_sinh trường_giáo_dưỡng vi_phạm nội_quy nhưng có tình tiết_giảm nhẹ nhiều hơn tình_tiết tăng nặng thì áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật nhẹ hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm kỷ_luật theo quy_định. Lưu_ý : Trường_hợp hình_thức kỷ_luật theo quy_định là khiển_trách, nếu có tình tiết_giảm nhẹ nhiều hơn tình_tiết tăng nặng hoặc có tình tiết_giảm nhẹ mà không có tình tiết tăng nặng thì không áp_dụng hình_thức kỷ_luật.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 20 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về việc áp_dụng hình_thức kỷ_luật đối_với trường_hợp có tình tiết_giảm nhẹ , tăng nặng hình_thức kỷ_luật như sau : Những tình_tiết giảm nhẹ , tăng nặng hình_thức kỷ_luật .... 3 . Xem_xét áp_dụng hình_thức kỷ_luật đối_với trường_hợp có tình tiết_giảm nhẹ , tăng nặng hình_thức kỷ_luật a ) Trường_hợp học_sinh , trại viên vi_phạm kỷ_luật có tình tiết_giảm nhẹ nhiều hơn tình_tiết tăng nặng hoặc có tình tiết_giảm nhẹ mà không có tình tiết tăng nặng thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nhẹ hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm kỷ_luật theo quy_định ( trường_hợp hình_thức kỷ_luật theo quy_định là khiển_trách , nếu có tình tiết_giảm nhẹ nhiều hơn tình_tiết tăng nặng hoặc có tình tiết_giảm nhẹ mà không có tình tiết tăng nặng thì không áp_dụng hình_thức kỷ_luật ) ; b ) Trường_hợp học_sinh , trại viên vi_phạm kỷ_luật có tình tiết_giảm nhẹ và tình_tiết tăng nặng tương_đương nhau thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật theo quy_định ; c ) Trường_hợp học_sinh , trại viên vi_phạm kỷ_luật có tình tiết_giảm nhẹ ít hơn tình_tiết tăng nặng hoặc có tình tiết tăng nặng mà không có tình tiết_giảm nhẹ thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật cao hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm kỷ_luật theo quy_định . Theo đó , trường_hợp học_sinh trường_giáo_dưỡng vi_phạm nội_quy nhưng có tình tiết_giảm nhẹ nhiều hơn tình_tiết tăng nặng thì áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật nhẹ hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm kỷ_luật theo quy_định . Lưu_ý : Trường_hợp hình_thức kỷ_luật theo quy_định là khiển_trách , nếu có tình tiết_giảm nhẹ nhiều hơn tình_tiết tăng nặng hoặc có tình tiết_giảm nhẹ mà không có tình tiết tăng nặng thì không áp_dụng hình_thức kỷ_luật .
213,072
Tình_tiết tăng nặng hình_thức kỷ_luật đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng gồm những tình_tiết nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về tình_tiết tăng nặng hình_thức kỷ_luật như sau : ... Những tình_tiết giảm nhẹ, tăng nặng hình_thức kỷ_luật... 2. Những tình_tiết tăng nặng hình_thức kỷ_luật a ) Không tự_giác nhận khuyết_điểm, vi_phạm của mình mà_còn gian_dối, che_giấu ; không viết bản tường_trình, kiểm_điểm ; b ) Bao_che cho người cùng vi_phạm ; trả_thù người tố_cáo hành_vi vi_phạm hoặc người cung_cấp tài_liệu, chứng_cứ vi_phạm ; c ) Cung_cấp thông_tin, báo_cáo sai sự_thật ; ngăn_cản người khác cung_cấp tài_liệu, chứng_cứ vi_phạm ; tiêu_huỷ chứng_cứ ; d ) Đối_phó, cản_trở, gây khó_khăn cho quá_trình xác_minh, thu_thập chứng_cứ vi_phạm ; đ ) Vi_phạm trong thời_gian thử_thách được quy_định tại Điều 25 Thông_tư này ; e ) Vi_phạm có tổ_chức ; là người tổ_chức, chủ_mưu, khởi_xướng thực_hiện hành_vi vi_phạm ; g ) Ép_buộc, tổ_chức, lôi_kéo, tiếp_tay cho người khác cùng vi_phạm.... Theo đó, tình_tiết tăng nặng xử_lý kỷ_luật đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng gồm các tình_tiết sau : ( 1 ) Không tự_giác nhận khuyết_điểm, vi_phạm của mình mà_còn gian_dối, che_giấu ; không viết bản tường_trình, kiểm_điểm ; ( 2 ) Bao_che cho người cùng vi_phạm ; ( 3 )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về tình_tiết tăng nặng hình_thức kỷ_luật như sau : Những tình_tiết giảm nhẹ , tăng nặng hình_thức kỷ_luật ... 2 . Những tình_tiết tăng nặng hình_thức kỷ_luật a ) Không tự_giác nhận khuyết_điểm , vi_phạm của mình mà_còn gian_dối , che_giấu ; không viết bản tường_trình , kiểm_điểm ; b ) Bao_che cho người cùng vi_phạm ; trả_thù người tố_cáo hành_vi vi_phạm hoặc người cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ vi_phạm ; c ) Cung_cấp thông_tin , báo_cáo sai sự_thật ; ngăn_cản người khác cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ vi_phạm ; tiêu_huỷ chứng_cứ ; d ) Đối_phó , cản_trở , gây khó_khăn cho quá_trình xác_minh , thu_thập chứng_cứ vi_phạm ; đ ) Vi_phạm trong thời_gian thử_thách được quy_định tại Điều 25 Thông_tư này ; e ) Vi_phạm có tổ_chức ; là người tổ_chức , chủ_mưu , khởi_xướng thực_hiện hành_vi vi_phạm ; g ) Ép_buộc , tổ_chức , lôi_kéo , tiếp_tay cho người khác cùng vi_phạm . ... Theo đó , tình_tiết tăng nặng xử_lý kỷ_luật đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng gồm các tình_tiết sau : ( 1 ) Không tự_giác nhận khuyết_điểm , vi_phạm của mình mà_còn gian_dối , che_giấu ; không viết bản tường_trình , kiểm_điểm ; ( 2 ) Bao_che cho người cùng vi_phạm ; ( 3 ) Trả_thù người tố_cáo hành_vi vi_phạm hoặc người cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ vi_phạm ; ( 4 ) Cung_cấp thông_tin , báo_cáo sai sự_thật ; ( 5 ) Ngăn_cản người khác cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ vi_phạm ; tiêu_huỷ chứng_cứ ; ( 6 ) Đối_phó , cản_trở , gây khó_khăn cho quá_trình xác_minh , thu_thập chứng_cứ vi_phạm ; ( 7 ) Vi_phạm trong thời_gian thử_thách ( 02 tháng ) được quy_định tại Điều 25 Thông_tư 49/2022/TT-BCA; ( 8 ) Vi_phạm có tổ_chức ; là người tổ_chức , chủ_mưu , khởi_xướng thực_hiện hành_vi vi_phạm ; ( 9 ) Ép_buộc , tổ_chức , lôi_kéo , tiếp_tay cho người khác cùng vi_phạm .
213,073
Tình_tiết tăng nặng hình_thức kỷ_luật đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng gồm những tình_tiết nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về tình_tiết tăng nặng hình_thức kỷ_luật như sau : ... tự_giác nhận khuyết_điểm, vi_phạm của mình mà_còn gian_dối, che_giấu ; không viết bản tường_trình, kiểm_điểm ; ( 2 ) Bao_che cho người cùng vi_phạm ; ( 3 ) Trả_thù người tố_cáo hành_vi vi_phạm hoặc người cung_cấp tài_liệu, chứng_cứ vi_phạm ; ( 4 ) Cung_cấp thông_tin, báo_cáo sai sự_thật ; ( 5 ) Ngăn_cản người khác cung_cấp tài_liệu, chứng_cứ vi_phạm ; tiêu_huỷ chứng_cứ ; ( 6 ) Đối_phó, cản_trở, gây khó_khăn cho quá_trình xác_minh, thu_thập chứng_cứ vi_phạm ; ( 7 ) Vi_phạm trong thời_gian thử_thách ( 02 tháng ) được quy_định tại Điều 25 Thông_tư 49/2022/TT-BCA; ( 8 ) Vi_phạm có tổ_chức ; là người tổ_chức, chủ_mưu, khởi_xướng thực_hiện hành_vi vi_phạm ; ( 9 ) Ép_buộc, tổ_chức, lôi_kéo, tiếp_tay cho người khác cùng vi_phạm.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về tình_tiết tăng nặng hình_thức kỷ_luật như sau : Những tình_tiết giảm nhẹ , tăng nặng hình_thức kỷ_luật ... 2 . Những tình_tiết tăng nặng hình_thức kỷ_luật a ) Không tự_giác nhận khuyết_điểm , vi_phạm của mình mà_còn gian_dối , che_giấu ; không viết bản tường_trình , kiểm_điểm ; b ) Bao_che cho người cùng vi_phạm ; trả_thù người tố_cáo hành_vi vi_phạm hoặc người cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ vi_phạm ; c ) Cung_cấp thông_tin , báo_cáo sai sự_thật ; ngăn_cản người khác cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ vi_phạm ; tiêu_huỷ chứng_cứ ; d ) Đối_phó , cản_trở , gây khó_khăn cho quá_trình xác_minh , thu_thập chứng_cứ vi_phạm ; đ ) Vi_phạm trong thời_gian thử_thách được quy_định tại Điều 25 Thông_tư này ; e ) Vi_phạm có tổ_chức ; là người tổ_chức , chủ_mưu , khởi_xướng thực_hiện hành_vi vi_phạm ; g ) Ép_buộc , tổ_chức , lôi_kéo , tiếp_tay cho người khác cùng vi_phạm . ... Theo đó , tình_tiết tăng nặng xử_lý kỷ_luật đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng gồm các tình_tiết sau : ( 1 ) Không tự_giác nhận khuyết_điểm , vi_phạm của mình mà_còn gian_dối , che_giấu ; không viết bản tường_trình , kiểm_điểm ; ( 2 ) Bao_che cho người cùng vi_phạm ; ( 3 ) Trả_thù người tố_cáo hành_vi vi_phạm hoặc người cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ vi_phạm ; ( 4 ) Cung_cấp thông_tin , báo_cáo sai sự_thật ; ( 5 ) Ngăn_cản người khác cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ vi_phạm ; tiêu_huỷ chứng_cứ ; ( 6 ) Đối_phó , cản_trở , gây khó_khăn cho quá_trình xác_minh , thu_thập chứng_cứ vi_phạm ; ( 7 ) Vi_phạm trong thời_gian thử_thách ( 02 tháng ) được quy_định tại Điều 25 Thông_tư 49/2022/TT-BCA; ( 8 ) Vi_phạm có tổ_chức ; là người tổ_chức , chủ_mưu , khởi_xướng thực_hiện hành_vi vi_phạm ; ( 9 ) Ép_buộc , tổ_chức , lôi_kéo , tiếp_tay cho người khác cùng vi_phạm .
213,074
Các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 114 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : ... Các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời 1. Giao người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi cho cá_nhân hoặc tổ_chức trông_nom, nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục. 2. Buộc thực_hiện trước một phần nghĩa_vụ cấp_dưỡng. 3. Buộc thực_hiện trước một phần nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do tính_mạng, sức_khoẻ bị xâm_phạm. 4. Buộc người sử_dụng lao_động tạm_ứng tiền_lương, tiền bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp, chi_phí cứu_chữa tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp, tiền bồi_thường, trợ_cấp tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động. 5. Tạm đình_chỉ thi_hành quyết_định đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động, quyết_định sa_thải người lao_động. 6. Kê_biên tài_sản đang tranh_chấp. 7. Cấm chuyển_dịch quyền về tài_sản đối_với tài_sản đang tranh_chấp. 8. Cấm thay_đổi hiện_trạng tài_sản đang tranh_chấp. 9. Cho thu_hoạch, cho bán_hoa màu hoặc sản_phẩm, hàng_hoá khác. 10. Phong_toả tài_khoản tại ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng khác, kho_bạc nhà_nước ; phong_toả tài_sản ở nơi gửi giữ. 11. Phong_toả tài_sản của người có nghĩa_vụ. 12. Cấm hoặc buộc thực_hiện hành_vi nhất_định
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 114 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : Các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời 1 . Giao người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi cho cá_nhân hoặc tổ_chức trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục . 2 . Buộc thực_hiện trước một phần nghĩa_vụ cấp_dưỡng . 3 . Buộc thực_hiện trước một phần nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do tính_mạng , sức_khoẻ bị xâm_phạm . 4 . Buộc người sử_dụng lao_động tạm_ứng tiền_lương , tiền bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , chi_phí cứu_chữa tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp , tiền bồi_thường , trợ_cấp tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động . 5 . Tạm đình_chỉ thi_hành quyết_định đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , quyết_định sa_thải người lao_động . 6 . Kê_biên tài_sản đang tranh_chấp . 7 . Cấm chuyển_dịch quyền về tài_sản đối_với tài_sản đang tranh_chấp . 8 . Cấm thay_đổi hiện_trạng tài_sản đang tranh_chấp . 9 . Cho thu_hoạch , cho bán_hoa màu hoặc sản_phẩm , hàng_hoá khác . 10 . Phong_toả tài_khoản tại ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng khác , kho_bạc nhà_nước ; phong_toả tài_sản ở nơi gửi giữ . 11 . Phong_toả tài_sản của người có nghĩa_vụ . 12 . Cấm hoặc buộc thực_hiện hành_vi nhất_định . 13 . Cấm xuất_cảnh đối_với người có nghĩa_vụ . 14 . Cấm tiếp_xúc với nạn_nhân bạo_lực gia_đình . 15 . Tạm dừng việc đóng thầu và các hoạt_động có liên_quan đến việc đấu_thầu . 16 . Bắt_giữ tàu_bay , tàu_biển để bảo_đảm giải_quyết vụ án . 17 . Các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời khác mà luật có quy_định . Theo đó , các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời được pháp_luật quy_định như trên . Biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời 
213,075
Các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 114 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : ... tổ_chức tín_dụng khác, kho_bạc nhà_nước ; phong_toả tài_sản ở nơi gửi giữ. 11. Phong_toả tài_sản của người có nghĩa_vụ. 12. Cấm hoặc buộc thực_hiện hành_vi nhất_định. 13. Cấm xuất_cảnh đối_với người có nghĩa_vụ. 14. Cấm tiếp_xúc với nạn_nhân bạo_lực gia_đình. 15. Tạm dừng việc đóng thầu và các hoạt_động có liên_quan đến việc đấu_thầu. 16. Bắt_giữ tàu_bay, tàu_biển để bảo_đảm giải_quyết vụ án. 17. Các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời khác mà luật có quy_định. Theo đó, các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời được pháp_luật quy_định như trên. Biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời 
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 114 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : Các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời 1 . Giao người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi cho cá_nhân hoặc tổ_chức trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục . 2 . Buộc thực_hiện trước một phần nghĩa_vụ cấp_dưỡng . 3 . Buộc thực_hiện trước một phần nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do tính_mạng , sức_khoẻ bị xâm_phạm . 4 . Buộc người sử_dụng lao_động tạm_ứng tiền_lương , tiền bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , chi_phí cứu_chữa tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp , tiền bồi_thường , trợ_cấp tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động . 5 . Tạm đình_chỉ thi_hành quyết_định đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , quyết_định sa_thải người lao_động . 6 . Kê_biên tài_sản đang tranh_chấp . 7 . Cấm chuyển_dịch quyền về tài_sản đối_với tài_sản đang tranh_chấp . 8 . Cấm thay_đổi hiện_trạng tài_sản đang tranh_chấp . 9 . Cho thu_hoạch , cho bán_hoa màu hoặc sản_phẩm , hàng_hoá khác . 10 . Phong_toả tài_khoản tại ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng khác , kho_bạc nhà_nước ; phong_toả tài_sản ở nơi gửi giữ . 11 . Phong_toả tài_sản của người có nghĩa_vụ . 12 . Cấm hoặc buộc thực_hiện hành_vi nhất_định . 13 . Cấm xuất_cảnh đối_với người có nghĩa_vụ . 14 . Cấm tiếp_xúc với nạn_nhân bạo_lực gia_đình . 15 . Tạm dừng việc đóng thầu và các hoạt_động có liên_quan đến việc đấu_thầu . 16 . Bắt_giữ tàu_bay , tàu_biển để bảo_đảm giải_quyết vụ án . 17 . Các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời khác mà luật có quy_định . Theo đó , các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời được pháp_luật quy_định như trên . Biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời 
213,076
Những biện pháp khẩn cấp tạm thời có phải thực hiện biện pháp bảo đảm hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 136 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 có quy_định : ... Buộc thực_hiện biện_pháp bảo_đảm 1 . Người yêu_cầu Toà_án áp_dụng một trong các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 , 10 , 11 , 15 và 16 Điều 114 của Bộ_luật này phải nộp cho Toà_án chứng_từ bảo_lãnh được bảo_đảm bằng tài_sản của ngân_hàng hoặc tổ_chức tín_dụng khác hoặc của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác hoặc gửi một khoản tiền , kim_khí quý , đá_quý hoặc giấy_tờ có giá do Toà_án ấn_định nhưng phải tương_đương với tổn_thất hoặc thiệt_hại có_thể phát_sinh do hậu_quả của việc áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời không đúng để bảo_vệ lợi_ích của người bị áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời và ngăn_ngừa sự lạm_dụng quyền yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời từ phía người có quyền yêu_cầu . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 111 của Bộ_luật này thì thời_hạn thực_hiện biện_pháp bảo_đảm quy_định tại khoản này không được quá 48 giờ , kể từ thời_điểm nộp đơn yêu_cầu . Như_vậy , chỉ có những biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời tại các khoản 6,7 , 8 , 10 , 11 , 15 và 16 Điều 114 BLTTDS thì người yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời mới phải thực_hiện biện_pháp bảo_đảm .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 136 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 có quy_định : Buộc thực_hiện biện_pháp bảo_đảm 1 . Người yêu_cầu Toà_án áp_dụng một trong các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 , 10 , 11 , 15 và 16 Điều 114 của Bộ_luật này phải nộp cho Toà_án chứng_từ bảo_lãnh được bảo_đảm bằng tài_sản của ngân_hàng hoặc tổ_chức tín_dụng khác hoặc của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác hoặc gửi một khoản tiền , kim_khí quý , đá_quý hoặc giấy_tờ có giá do Toà_án ấn_định nhưng phải tương_đương với tổn_thất hoặc thiệt_hại có_thể phát_sinh do hậu_quả của việc áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời không đúng để bảo_vệ lợi_ích của người bị áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời và ngăn_ngừa sự lạm_dụng quyền yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời từ phía người có quyền yêu_cầu . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 111 của Bộ_luật này thì thời_hạn thực_hiện biện_pháp bảo_đảm quy_định tại khoản này không được quá 48 giờ , kể từ thời_điểm nộp đơn yêu_cầu . Như_vậy , chỉ có những biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời tại các khoản 6,7 , 8 , 10 , 11 , 15 và 16 Điều 114 BLTTDS thì người yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời mới phải thực_hiện biện_pháp bảo_đảm .
213,077
Đương_sự có quyền yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 111 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 có quy_định : ... Quyền yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời 1. Trong quá_trình giải_quyết vụ án, đương_sự, người đại_diện hợp_pháp của đương_sự hoặc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khởi_kiện vụ án quy_định tại Điều 187 của Bộ_luật này có quyền yêu_cầu Toà_án đang giải_quyết vụ án đó áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật này để tạm_thời giải_quyết yêu_cầu cấp_bách của đương_sự, bảo_vệ tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản, thu_thập chứng_cứ, bảo_vệ chứng_cứ, bảo_toàn tình_trạng hiện có tránh gây thiệt_hại không_thể khắc_phục được, đảm_bảo cho việc giải_quyết vụ án hoặc việc thi_hành án. 2. Trong trường_hợp do tình_thế khẩn_cấp, cần phải bảo_vệ ngay chứng_cứ, ngăn_chặn hậu_quả nghiêm_trọng có_thể xảy ra thì cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có quyền yêu_cầu Toà_án có thẩm_quyền ra quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật này đồng_thời với việc nộp đơn khởi_kiện cho Toà_án đó. 3. Toà_án chỉ tự mình ra quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trong trường_hợp quy_định tại Điều 135 của Bộ_luật này. Theo đó, trong quá_trình giải_quyết vụ án, đương_sự, người đại_diện hợp_pháp của đương_sự hoặc cơ_quan, tổ_chức
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 111 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 có quy_định : Quyền yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời 1 . Trong quá_trình giải_quyết vụ án , đương_sự , người đại_diện hợp_pháp của đương_sự hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện vụ án quy_định tại Điều 187 của Bộ_luật này có quyền yêu_cầu Toà_án đang giải_quyết vụ án đó áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật này để tạm_thời giải_quyết yêu_cầu cấp_bách của đương_sự , bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , thu_thập chứng_cứ , bảo_vệ chứng_cứ , bảo_toàn tình_trạng hiện có tránh gây thiệt_hại không_thể khắc_phục được , đảm_bảo cho việc giải_quyết vụ án hoặc việc thi_hành án . 2 . Trong trường_hợp do tình_thế khẩn_cấp , cần phải bảo_vệ ngay chứng_cứ , ngăn_chặn hậu_quả nghiêm_trọng có_thể xảy ra thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền yêu_cầu Toà_án có thẩm_quyền ra quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật này đồng_thời với việc nộp đơn khởi_kiện cho Toà_án đó . 3 . Toà_án chỉ tự mình ra quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trong trường_hợp quy_định tại Điều 135 của Bộ_luật này . Theo đó , trong quá_trình giải_quyết vụ án , đương_sự , người đại_diện hợp_pháp của đương_sự hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện vụ án quy_định tại Điều 187 của Bộ_luật này . Thì có quyền yêu_cầu Toà_án đang giải_quyết vụ án đó áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật này . Để tạm_thời giải_quyết yêu_cầu cấp_bách của đương_sự , bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , thu_thập chứng_cứ , bảo_vệ chứng_cứ , bảo_toàn tình_trạng hiện có tránh gây thiệt_hại không_thể khắc_phục được , đảm_bảo cho việc giải_quyết vụ án hoặc việc thi_hành án . Như_vậy , đương_sự có quyền yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời .
213,078
Đương_sự có quyền yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 111 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 có quy_định : ... khẩn_cấp tạm_thời trong trường_hợp quy_định tại Điều 135 của Bộ_luật này. Theo đó, trong quá_trình giải_quyết vụ án, đương_sự, người đại_diện hợp_pháp của đương_sự hoặc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khởi_kiện vụ án quy_định tại Điều 187 của Bộ_luật này. Thì có quyền yêu_cầu Toà_án đang giải_quyết vụ án đó áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật này. Để tạm_thời giải_quyết yêu_cầu cấp_bách của đương_sự, bảo_vệ tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản, thu_thập chứng_cứ, bảo_vệ chứng_cứ, bảo_toàn tình_trạng hiện có tránh gây thiệt_hại không_thể khắc_phục được, đảm_bảo cho việc giải_quyết vụ án hoặc việc thi_hành án. Như_vậy, đương_sự có quyền yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 111 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 có quy_định : Quyền yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời 1 . Trong quá_trình giải_quyết vụ án , đương_sự , người đại_diện hợp_pháp của đương_sự hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện vụ án quy_định tại Điều 187 của Bộ_luật này có quyền yêu_cầu Toà_án đang giải_quyết vụ án đó áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật này để tạm_thời giải_quyết yêu_cầu cấp_bách của đương_sự , bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , thu_thập chứng_cứ , bảo_vệ chứng_cứ , bảo_toàn tình_trạng hiện có tránh gây thiệt_hại không_thể khắc_phục được , đảm_bảo cho việc giải_quyết vụ án hoặc việc thi_hành án . 2 . Trong trường_hợp do tình_thế khẩn_cấp , cần phải bảo_vệ ngay chứng_cứ , ngăn_chặn hậu_quả nghiêm_trọng có_thể xảy ra thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền yêu_cầu Toà_án có thẩm_quyền ra quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật này đồng_thời với việc nộp đơn khởi_kiện cho Toà_án đó . 3 . Toà_án chỉ tự mình ra quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trong trường_hợp quy_định tại Điều 135 của Bộ_luật này . Theo đó , trong quá_trình giải_quyết vụ án , đương_sự , người đại_diện hợp_pháp của đương_sự hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện vụ án quy_định tại Điều 187 của Bộ_luật này . Thì có quyền yêu_cầu Toà_án đang giải_quyết vụ án đó áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật này . Để tạm_thời giải_quyết yêu_cầu cấp_bách của đương_sự , bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , thu_thập chứng_cứ , bảo_vệ chứng_cứ , bảo_toàn tình_trạng hiện có tránh gây thiệt_hại không_thể khắc_phục được , đảm_bảo cho việc giải_quyết vụ án hoặc việc thi_hành án . Như_vậy , đương_sự có quyền yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời .
213,079
Chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là gì ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : ... Hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách doanh_nghiệp 1. Hợp_nhất doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ : Hai hoặc một_số doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ( sau đây gọi là công_ty bị hợp_nhất ) có_thể hợp_nhất với nhau thành một doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ mới ( sau đây gọi là công_ty hợp_nhất ), đồng_thời chấm_dứt tồn_tại của các công_ty bị hợp_nhất. 2. Sáp_nhập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ : Một hoặc một_số doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ( sau đây gọi là công_ty bị sáp_nhập ) có_thể sáp_nhập vào một doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ khác ( sau đây gọi là công_ty nhận sáp_nhập ) bằng cách chuyển toàn_bộ tài_sản, quyền, nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp sang công_ty nhận sáp_nhập, đồng_thời chấm_dứt sự tồn_tại của công_ty bị sáp_nhập. 3. Chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ : Một doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có_thể chia các tài_sản, quyền, nghĩa_vụ của công_ty hiện có ( sau đây gọi là công_ty bị chia ) để thành_lập hai hoặc nhiều doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ mới
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : Hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách doanh_nghiệp 1 . Hợp_nhất doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ : Hai hoặc một_số doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ( sau đây gọi là công_ty bị hợp_nhất ) có_thể hợp_nhất với nhau thành một doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ mới ( sau đây gọi là công_ty hợp_nhất ) , đồng_thời chấm_dứt tồn_tại của các công_ty bị hợp_nhất . 2 . Sáp_nhập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ : Một hoặc một_số doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ( sau đây gọi là công_ty bị sáp_nhập ) có_thể sáp_nhập vào một doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ khác ( sau đây gọi là công_ty nhận sáp_nhập ) bằng cách chuyển toàn_bộ tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp sang công_ty nhận sáp_nhập , đồng_thời chấm_dứt sự tồn_tại của công_ty bị sáp_nhập . 3 . Chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ : Một doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có_thể chia các tài_sản , quyền , nghĩa_vụ của công_ty hiện có ( sau đây gọi là công_ty bị chia ) để thành_lập hai hoặc nhiều doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ mới , đồng_thời chấm_dứt sự tồn_tại của công_ty bị chia . 4 . Tách doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ : Một doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có_thể tách bằng cách chuyển một phần tài_sản , quyền , nghĩa_vụ của công_ty hiện có ( sau đây gọi là công_ty bị tách ) để thành_lập một hoặc một_số doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ( sau đây gọi là công_ty được tách ) mà không chấm_dứt tồn_tại của công_ty bị tách . Theo quy_định vừa nêu thì chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là việc một doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có_thể chia các tài_sản , quyền , nghĩa_vụ của công_ty hiện có để thành_lập hai hoặc nhiều doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ mới , đồng_thời chấm_dứt sự tồn_tại của công_ty bị chia . ( Hình từ Internet )
213,080
Chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là gì ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : ... các tài_sản, quyền, nghĩa_vụ của công_ty hiện có ( sau đây gọi là công_ty bị chia ) để thành_lập hai hoặc nhiều doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ mới, đồng_thời chấm_dứt sự tồn_tại của công_ty bị chia. 4. Tách doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ : Một doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có_thể tách bằng cách chuyển một phần tài_sản, quyền, nghĩa_vụ của công_ty hiện có ( sau đây gọi là công_ty bị tách ) để thành_lập một hoặc một_số doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ( sau đây gọi là công_ty được tách ) mà không chấm_dứt tồn_tại của công_ty bị tách. Theo quy_định vừa nêu thì chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là việc một doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có_thể chia các tài_sản, quyền, nghĩa_vụ của công_ty hiện có để thành_lập hai hoặc nhiều doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ mới, đồng_thời chấm_dứt sự tồn_tại của công_ty bị chia. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : Hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách doanh_nghiệp 1 . Hợp_nhất doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ : Hai hoặc một_số doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ( sau đây gọi là công_ty bị hợp_nhất ) có_thể hợp_nhất với nhau thành một doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ mới ( sau đây gọi là công_ty hợp_nhất ) , đồng_thời chấm_dứt tồn_tại của các công_ty bị hợp_nhất . 2 . Sáp_nhập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ : Một hoặc một_số doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ( sau đây gọi là công_ty bị sáp_nhập ) có_thể sáp_nhập vào một doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ khác ( sau đây gọi là công_ty nhận sáp_nhập ) bằng cách chuyển toàn_bộ tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp sang công_ty nhận sáp_nhập , đồng_thời chấm_dứt sự tồn_tại của công_ty bị sáp_nhập . 3 . Chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ : Một doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có_thể chia các tài_sản , quyền , nghĩa_vụ của công_ty hiện có ( sau đây gọi là công_ty bị chia ) để thành_lập hai hoặc nhiều doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ mới , đồng_thời chấm_dứt sự tồn_tại của công_ty bị chia . 4 . Tách doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ : Một doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có_thể tách bằng cách chuyển một phần tài_sản , quyền , nghĩa_vụ của công_ty hiện có ( sau đây gọi là công_ty bị tách ) để thành_lập một hoặc một_số doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ( sau đây gọi là công_ty được tách ) mà không chấm_dứt tồn_tại của công_ty bị tách . Theo quy_định vừa nêu thì chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là việc một doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có_thể chia các tài_sản , quyền , nghĩa_vụ của công_ty hiện có để thành_lập hai hoặc nhiều doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ mới , đồng_thời chấm_dứt sự tồn_tại của công_ty bị chia . ( Hình từ Internet )
213,081
Chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là gì ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : ... tồn_tại của công_ty bị chia. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : Hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách doanh_nghiệp 1 . Hợp_nhất doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ : Hai hoặc một_số doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ( sau đây gọi là công_ty bị hợp_nhất ) có_thể hợp_nhất với nhau thành một doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ mới ( sau đây gọi là công_ty hợp_nhất ) , đồng_thời chấm_dứt tồn_tại của các công_ty bị hợp_nhất . 2 . Sáp_nhập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ : Một hoặc một_số doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ( sau đây gọi là công_ty bị sáp_nhập ) có_thể sáp_nhập vào một doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ khác ( sau đây gọi là công_ty nhận sáp_nhập ) bằng cách chuyển toàn_bộ tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp sang công_ty nhận sáp_nhập , đồng_thời chấm_dứt sự tồn_tại của công_ty bị sáp_nhập . 3 . Chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ : Một doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có_thể chia các tài_sản , quyền , nghĩa_vụ của công_ty hiện có ( sau đây gọi là công_ty bị chia ) để thành_lập hai hoặc nhiều doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ mới , đồng_thời chấm_dứt sự tồn_tại của công_ty bị chia . 4 . Tách doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ : Một doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có_thể tách bằng cách chuyển một phần tài_sản , quyền , nghĩa_vụ của công_ty hiện có ( sau đây gọi là công_ty bị tách ) để thành_lập một hoặc một_số doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ( sau đây gọi là công_ty được tách ) mà không chấm_dứt tồn_tại của công_ty bị tách . Theo quy_định vừa nêu thì chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là việc một doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có_thể chia các tài_sản , quyền , nghĩa_vụ của công_ty hiện có để thành_lập hai hoặc nhiều doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ mới , đồng_thời chấm_dứt sự tồn_tại của công_ty bị chia . ( Hình từ Internet )
213,082
Để chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thì cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để chia doanh_nghiệp như sau : ... Điều_kiện hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách doanh_nghiệp Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ được hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : 1. Việc sáp_nhập, hợp_nhất, chia, tách doanh_nghiệp phải phù_hợp với văn_bản về sắp_xếp, đổi_mới doanh_nghiệp đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. Trường_hợp chưa được quy_định tại các văn_bản này thì cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phải trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. 2. Các doanh_nghiệp mới hình_thành sau khi chia, tách phải đảm_bảo đủ điều_kiện như đối_với thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại Điều 4 Nghị_định này. 3. Việc hợp_nhất, sáp_nhập doanh_nghiệp phải đảm_bảo tuân_thủ quy_định của Luật Cạnh_tranh về hợp_nhất, sáp_nhập doanh_nghiệp. Như_vậy, để chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thì cần đáp_ứng những điều_kiện như : ( 1 ) Phải phù_hợp với văn_bản về sắp_xếp, đổi_mới doanh_nghiệp đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. Trường_hợp chưa được quy_định tại các văn_bản này thì cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phải trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. ( 2 ) Các doanh_nghiệp mới hình_thành sau khi chia doanh_nghiệp phải đảm_bảo đủ điều_kiện như đối_với thành_lập doanh_nghiệp quy_định
None
1
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để chia doanh_nghiệp như sau : Điều_kiện hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách doanh_nghiệp Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ được hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Việc sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách doanh_nghiệp phải phù_hợp với văn_bản về sắp_xếp , đổi_mới doanh_nghiệp đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . Trường_hợp chưa được quy_định tại các văn_bản này thì cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phải trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . 2 . Các doanh_nghiệp mới hình_thành sau khi chia , tách phải đảm_bảo đủ điều_kiện như đối_với thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . 3 . Việc hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp phải đảm_bảo tuân_thủ quy_định của Luật Cạnh_tranh về hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp . Như_vậy , để chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thì cần đáp_ứng những điều_kiện như : ( 1 ) Phải phù_hợp với văn_bản về sắp_xếp , đổi_mới doanh_nghiệp đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . Trường_hợp chưa được quy_định tại các văn_bản này thì cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phải trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . ( 2 ) Các doanh_nghiệp mới hình_thành sau khi chia doanh_nghiệp phải đảm_bảo đủ điều_kiện như đối_với thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại Điều 4 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP. ( 3 ) Việc hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp phải đảm_bảo tuân_thủ quy_định của Luật Cạnh_tranh hiện_hành về hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp .
213,083
Để chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thì cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để chia doanh_nghiệp như sau : ... thì cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phải trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. ( 2 ) Các doanh_nghiệp mới hình_thành sau khi chia doanh_nghiệp phải đảm_bảo đủ điều_kiện như đối_với thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại Điều 4 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP. ( 3 ) Việc hợp_nhất, sáp_nhập doanh_nghiệp phải đảm_bảo tuân_thủ quy_định của Luật Cạnh_tranh hiện_hành về hợp_nhất, sáp_nhập doanh_nghiệp. Điều_kiện hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách doanh_nghiệp Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ được hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : 1. Việc sáp_nhập, hợp_nhất, chia, tách doanh_nghiệp phải phù_hợp với văn_bản về sắp_xếp, đổi_mới doanh_nghiệp đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. Trường_hợp chưa được quy_định tại các văn_bản này thì cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phải trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. 2. Các doanh_nghiệp mới hình_thành sau khi chia, tách phải đảm_bảo đủ điều_kiện như đối_với thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại Điều 4 Nghị_định này. 3. Việc hợp_nhất, sáp_nhập doanh_nghiệp phải đảm_bảo tuân_thủ quy_định của Luật Cạnh_tranh về hợp_nhất, sáp_nhập doanh_nghiệp. Như_vậy, để chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thì cần đáp_ứng
None
1
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để chia doanh_nghiệp như sau : Điều_kiện hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách doanh_nghiệp Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ được hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Việc sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách doanh_nghiệp phải phù_hợp với văn_bản về sắp_xếp , đổi_mới doanh_nghiệp đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . Trường_hợp chưa được quy_định tại các văn_bản này thì cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phải trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . 2 . Các doanh_nghiệp mới hình_thành sau khi chia , tách phải đảm_bảo đủ điều_kiện như đối_với thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . 3 . Việc hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp phải đảm_bảo tuân_thủ quy_định của Luật Cạnh_tranh về hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp . Như_vậy , để chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thì cần đáp_ứng những điều_kiện như : ( 1 ) Phải phù_hợp với văn_bản về sắp_xếp , đổi_mới doanh_nghiệp đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . Trường_hợp chưa được quy_định tại các văn_bản này thì cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phải trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . ( 2 ) Các doanh_nghiệp mới hình_thành sau khi chia doanh_nghiệp phải đảm_bảo đủ điều_kiện như đối_với thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại Điều 4 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP. ( 3 ) Việc hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp phải đảm_bảo tuân_thủ quy_định của Luật Cạnh_tranh hiện_hành về hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp .
213,084
Để chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thì cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để chia doanh_nghiệp như sau : ... Việc hợp_nhất, sáp_nhập doanh_nghiệp phải đảm_bảo tuân_thủ quy_định của Luật Cạnh_tranh về hợp_nhất, sáp_nhập doanh_nghiệp. Như_vậy, để chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thì cần đáp_ứng những điều_kiện như : ( 1 ) Phải phù_hợp với văn_bản về sắp_xếp, đổi_mới doanh_nghiệp đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. Trường_hợp chưa được quy_định tại các văn_bản này thì cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phải trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. ( 2 ) Các doanh_nghiệp mới hình_thành sau khi chia doanh_nghiệp phải đảm_bảo đủ điều_kiện như đối_với thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại Điều 4 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP. ( 3 ) Việc hợp_nhất, sáp_nhập doanh_nghiệp phải đảm_bảo tuân_thủ quy_định của Luật Cạnh_tranh hiện_hành về hợp_nhất, sáp_nhập doanh_nghiệp.
None
1
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để chia doanh_nghiệp như sau : Điều_kiện hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách doanh_nghiệp Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ được hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Việc sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách doanh_nghiệp phải phù_hợp với văn_bản về sắp_xếp , đổi_mới doanh_nghiệp đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . Trường_hợp chưa được quy_định tại các văn_bản này thì cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phải trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . 2 . Các doanh_nghiệp mới hình_thành sau khi chia , tách phải đảm_bảo đủ điều_kiện như đối_với thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . 3 . Việc hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp phải đảm_bảo tuân_thủ quy_định của Luật Cạnh_tranh về hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp . Như_vậy , để chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thì cần đáp_ứng những điều_kiện như : ( 1 ) Phải phù_hợp với văn_bản về sắp_xếp , đổi_mới doanh_nghiệp đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . Trường_hợp chưa được quy_định tại các văn_bản này thì cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phải trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . ( 2 ) Các doanh_nghiệp mới hình_thành sau khi chia doanh_nghiệp phải đảm_bảo đủ điều_kiện như đối_với thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại Điều 4 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP. ( 3 ) Việc hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp phải đảm_bảo tuân_thủ quy_định của Luật Cạnh_tranh hiện_hành về hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp .
213,085
Việc ra quyết_định chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thuộc thẩm_quyền của ai ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền ra quyết_định chia doanh_nghiệp như sau : ... Thẩm_quyền ra quyết_định hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách doanh_nghiệp 1. Đối_với trường_hợp hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách doanh_nghiệp do cùng một cá_nhân hoặc cơ_quan quyết_định thành_lập hoặc được giao quản_lý ( sau đây gọi là cơ_quan hoặc cá_nhân quyết_định thành_lập ), cơ_quan hoặc cá_nhân quyết_định thành_lập doanh_nghiệp ra quyết_định hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách doanh_nghiệp. 2. Đối_với trường_hợp sáp_nhập các doanh_nghiệp do cá_nhân hoặc các cơ_quan khác nhau quyết_định thành_lập thì cá_nhân hoặc cơ_quan quyết_định thành_lập công_ty nhận sáp_nhập ra quyết_định sáp_nhập trên cơ_sở ý_kiến thoả_thuận bằng văn_bản của cơ_quan hoặc cá_nhân quyết_định thành_lập công_ty bị sáp_nhập. Đối_với trường_hợp công_ty nhận sáp_nhập hoặc bị sáp_nhập là doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập thì Thủ_tướng Chính_phủ ra quyết_định sáp_nhập. 3. Đối_với trường_hợp hợp_nhất các doanh_nghiệp do cá_nhân hoặc cơ_quan khác nhau quyết_định thành_lập, cơ_quan được Thủ_tướng Chính_phủ giao thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu công_ty hợp_nhất ra quyết_định hợp_nhất. Đối_với trường_hợp hợp_nhất doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập thì Thủ_tướng Chính_phủ ra quyết_định hợp_nhất. Từ quy_định trên thì thẩm_quyền ra quyết_định chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thuộc về cơ_quan hoặc cá_nhân
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền ra quyết_định chia doanh_nghiệp như sau : Thẩm_quyền ra quyết_định hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách doanh_nghiệp 1 . Đối_với trường_hợp hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách doanh_nghiệp do cùng một cá_nhân hoặc cơ_quan quyết_định thành_lập hoặc được giao quản_lý ( sau đây gọi là cơ_quan hoặc cá_nhân quyết_định thành_lập ) , cơ_quan hoặc cá_nhân quyết_định thành_lập doanh_nghiệp ra quyết_định hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách doanh_nghiệp . 2 . Đối_với trường_hợp sáp_nhập các doanh_nghiệp do cá_nhân hoặc các cơ_quan khác nhau quyết_định thành_lập thì cá_nhân hoặc cơ_quan quyết_định thành_lập công_ty nhận sáp_nhập ra quyết_định sáp_nhập trên cơ_sở ý_kiến thoả_thuận bằng văn_bản của cơ_quan hoặc cá_nhân quyết_định thành_lập công_ty bị sáp_nhập . Đối_với trường_hợp công_ty nhận sáp_nhập hoặc bị sáp_nhập là doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập thì Thủ_tướng Chính_phủ ra quyết_định sáp_nhập . 3 . Đối_với trường_hợp hợp_nhất các doanh_nghiệp do cá_nhân hoặc cơ_quan khác nhau quyết_định thành_lập , cơ_quan được Thủ_tướng Chính_phủ giao thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu công_ty hợp_nhất ra quyết_định hợp_nhất . Đối_với trường_hợp hợp_nhất doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập thì Thủ_tướng Chính_phủ ra quyết_định hợp_nhất . Từ quy_định trên thì thẩm_quyền ra quyết_định chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thuộc về cơ_quan hoặc cá_nhân quyết_định thành_lập doanh_nghiệp .
213,086
Việc ra quyết_định chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thuộc thẩm_quyền của ai ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền ra quyết_định chia doanh_nghiệp như sau : ... do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập thì Thủ_tướng Chính_phủ ra quyết_định hợp_nhất. Từ quy_định trên thì thẩm_quyền ra quyết_định chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thuộc về cơ_quan hoặc cá_nhân quyết_định thành_lập doanh_nghiệp. Thẩm_quyền ra quyết_định hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách doanh_nghiệp 1. Đối_với trường_hợp hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách doanh_nghiệp do cùng một cá_nhân hoặc cơ_quan quyết_định thành_lập hoặc được giao quản_lý ( sau đây gọi là cơ_quan hoặc cá_nhân quyết_định thành_lập ), cơ_quan hoặc cá_nhân quyết_định thành_lập doanh_nghiệp ra quyết_định hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách doanh_nghiệp. 2. Đối_với trường_hợp sáp_nhập các doanh_nghiệp do cá_nhân hoặc các cơ_quan khác nhau quyết_định thành_lập thì cá_nhân hoặc cơ_quan quyết_định thành_lập công_ty nhận sáp_nhập ra quyết_định sáp_nhập trên cơ_sở ý_kiến thoả_thuận bằng văn_bản của cơ_quan hoặc cá_nhân quyết_định thành_lập công_ty bị sáp_nhập. Đối_với trường_hợp công_ty nhận sáp_nhập hoặc bị sáp_nhập là doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập thì Thủ_tướng Chính_phủ ra quyết_định sáp_nhập. 3. Đối_với trường_hợp hợp_nhất các doanh_nghiệp do cá_nhân hoặc cơ_quan khác nhau quyết_định thành_lập, cơ_quan được Thủ_tướng Chính_phủ giao thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu công_ty hợp_nhất ra quyết_định hợp_nhất.
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền ra quyết_định chia doanh_nghiệp như sau : Thẩm_quyền ra quyết_định hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách doanh_nghiệp 1 . Đối_với trường_hợp hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách doanh_nghiệp do cùng một cá_nhân hoặc cơ_quan quyết_định thành_lập hoặc được giao quản_lý ( sau đây gọi là cơ_quan hoặc cá_nhân quyết_định thành_lập ) , cơ_quan hoặc cá_nhân quyết_định thành_lập doanh_nghiệp ra quyết_định hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách doanh_nghiệp . 2 . Đối_với trường_hợp sáp_nhập các doanh_nghiệp do cá_nhân hoặc các cơ_quan khác nhau quyết_định thành_lập thì cá_nhân hoặc cơ_quan quyết_định thành_lập công_ty nhận sáp_nhập ra quyết_định sáp_nhập trên cơ_sở ý_kiến thoả_thuận bằng văn_bản của cơ_quan hoặc cá_nhân quyết_định thành_lập công_ty bị sáp_nhập . Đối_với trường_hợp công_ty nhận sáp_nhập hoặc bị sáp_nhập là doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập thì Thủ_tướng Chính_phủ ra quyết_định sáp_nhập . 3 . Đối_với trường_hợp hợp_nhất các doanh_nghiệp do cá_nhân hoặc cơ_quan khác nhau quyết_định thành_lập , cơ_quan được Thủ_tướng Chính_phủ giao thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu công_ty hợp_nhất ra quyết_định hợp_nhất . Đối_với trường_hợp hợp_nhất doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập thì Thủ_tướng Chính_phủ ra quyết_định hợp_nhất . Từ quy_định trên thì thẩm_quyền ra quyết_định chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thuộc về cơ_quan hoặc cá_nhân quyết_định thành_lập doanh_nghiệp .
213,087
Việc ra quyết_định chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thuộc thẩm_quyền của ai ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền ra quyết_định chia doanh_nghiệp như sau : ... Đối_với trường_hợp hợp_nhất các doanh_nghiệp do cá_nhân hoặc cơ_quan khác nhau quyết_định thành_lập, cơ_quan được Thủ_tướng Chính_phủ giao thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu công_ty hợp_nhất ra quyết_định hợp_nhất. Đối_với trường_hợp hợp_nhất doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập thì Thủ_tướng Chính_phủ ra quyết_định hợp_nhất. Từ quy_định trên thì thẩm_quyền ra quyết_định chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thuộc về cơ_quan hoặc cá_nhân quyết_định thành_lập doanh_nghiệp.
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền ra quyết_định chia doanh_nghiệp như sau : Thẩm_quyền ra quyết_định hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách doanh_nghiệp 1 . Đối_với trường_hợp hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách doanh_nghiệp do cùng một cá_nhân hoặc cơ_quan quyết_định thành_lập hoặc được giao quản_lý ( sau đây gọi là cơ_quan hoặc cá_nhân quyết_định thành_lập ) , cơ_quan hoặc cá_nhân quyết_định thành_lập doanh_nghiệp ra quyết_định hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách doanh_nghiệp . 2 . Đối_với trường_hợp sáp_nhập các doanh_nghiệp do cá_nhân hoặc các cơ_quan khác nhau quyết_định thành_lập thì cá_nhân hoặc cơ_quan quyết_định thành_lập công_ty nhận sáp_nhập ra quyết_định sáp_nhập trên cơ_sở ý_kiến thoả_thuận bằng văn_bản của cơ_quan hoặc cá_nhân quyết_định thành_lập công_ty bị sáp_nhập . Đối_với trường_hợp công_ty nhận sáp_nhập hoặc bị sáp_nhập là doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập thì Thủ_tướng Chính_phủ ra quyết_định sáp_nhập . 3 . Đối_với trường_hợp hợp_nhất các doanh_nghiệp do cá_nhân hoặc cơ_quan khác nhau quyết_định thành_lập , cơ_quan được Thủ_tướng Chính_phủ giao thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu công_ty hợp_nhất ra quyết_định hợp_nhất . Đối_với trường_hợp hợp_nhất doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập thì Thủ_tướng Chính_phủ ra quyết_định hợp_nhất . Từ quy_định trên thì thẩm_quyền ra quyết_định chia doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thuộc về cơ_quan hoặc cá_nhân quyết_định thành_lập doanh_nghiệp .
213,088
Khi nào bí_mật nhà_nước thuộc trường_hợp bị mất ?
Tại Điều 2 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bí_mật nhà_nước là thông_tin có nội_dung quan_trọng do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền xác_định căn_cứ vào quy_định của Luật này , chưa công_khai , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . Hình_thức chứa bí_mật nhà_nước bao_gồm tài_liệu , vật , địa_điểm , lời_nói , hoạt_động hoặc các dạng khác . 2 . Bảo_vệ bí_mật nhà_nước là việc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng lực_lượng , phương_tiện , biện_pháp để phòng , chống xâm_phạm bí_mật nhà_nước . 3 . Lộ bí_mật nhà_nước là trường_hợp người không có trách_nhiệm biết được bí_mật nhà_nước . 4 . Mất bí_mật nhà_nước là trường_hợp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước không còn thuộc sự quản_lý của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm quản_lý . Theo đó , bị mất nhà_nước bị mất là trường_hợp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước không còn thuộc sự quản_lý của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm quản_lý . ( hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 2 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bí_mật nhà_nước là thông_tin có nội_dung quan_trọng do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền xác_định căn_cứ vào quy_định của Luật này , chưa công_khai , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . Hình_thức chứa bí_mật nhà_nước bao_gồm tài_liệu , vật , địa_điểm , lời_nói , hoạt_động hoặc các dạng khác . 2 . Bảo_vệ bí_mật nhà_nước là việc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng lực_lượng , phương_tiện , biện_pháp để phòng , chống xâm_phạm bí_mật nhà_nước . 3 . Lộ bí_mật nhà_nước là trường_hợp người không có trách_nhiệm biết được bí_mật nhà_nước . 4 . Mất bí_mật nhà_nước là trường_hợp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước không còn thuộc sự quản_lý của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm quản_lý . Theo đó , bị mất nhà_nước bị mất là trường_hợp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước không còn thuộc sự quản_lý của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm quản_lý . ( hình từ Internet )
213,089
Khi tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà nước_ngoài tránh bị mất bí_mật nhà_nước thì cần đảm_bảo các yêu_cầu nào ?
Theo Điều 23 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : ... Tiêu_huỷ tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước 1. Tiêu_huỷ tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước trong trường_hợp sau đây : a ) Khi không cần_thiết phải lưu_giữ và việc tiêu_huỷ không gây nguy_hại đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc ; b ) Nếu không tiêu_huỷ ngay sẽ gây nguy_hại cho lợi_ích quốc_gia, dân_tộc. 2. Việc tiêu_huỷ tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Không để bị lộ, bị mất bí_mật nhà_nước ; b ) Quá_trình tiêu_huỷ phải tác_động vào tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước làm thay_đổi hình_dạng, tính_năng, tác_dụng ; c ) Tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước sau khi tiêu_huỷ không_thể phục_hồi hình_dạng, tính_năng, tác_dụng, nội_dung. 3. Thẩm_quyền tiêu_huỷ tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước được quy_định như sau : a ) Người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 11 của Luật này có thẩm_quyền quyết_định tiêu_huỷ tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước ; b ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định thẩm_quyền tiêu_huỷ tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý ; c ) Người đang quản_lý tài_liệu, vật chứa
None
1
Theo Điều 23 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : Tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước 1 . Tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước trong trường_hợp sau đây : a ) Khi không cần_thiết phải lưu_giữ và việc tiêu_huỷ không gây nguy_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; b ) Nếu không tiêu_huỷ ngay sẽ gây nguy_hại cho lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . 2 . Việc tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Không để bị lộ , bị mất bí_mật nhà_nước ; b ) Quá_trình tiêu_huỷ phải tác_động vào tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước làm thay_đổi hình_dạng , tính_năng , tác_dụng ; c ) Tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước sau khi tiêu_huỷ không_thể phục_hồi hình_dạng , tính_năng , tác_dụng , nội_dung . 3 . Thẩm_quyền tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được quy_định như sau : a ) Người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 11 của Luật này có thẩm_quyền quyết_định tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ; b ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định thẩm_quyền tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý ; c ) Người đang quản_lý tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được quyền quyết_định tiêu_huỷ trong trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này và báo_cáo ngay bằng văn_bản về việc tiêu_huỷ với người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức . ... Chiếu theo quy_định này thì khi tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà nước_ngoài tránh bị mất bí_mật nhà_nước thì cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Không để bị lộ bí_mật nhà_nước ; - Quá_trình tiêu_huỷ phải tác_động vào tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước làm thay_đổi hình_dạng , tính_năng , tác_dụng ; - Tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước sau khi tiêu_huỷ không_thể phục_hồi hình_dạng , tính_năng , tác_dụng , nội_dung .
213,090
Khi tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà nước_ngoài tránh bị mất bí_mật nhà_nước thì cần đảm_bảo các yêu_cầu nào ?
Theo Điều 23 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : ... ; b ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định thẩm_quyền tiêu_huỷ tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý ; c ) Người đang quản_lý tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước được quyền quyết_định tiêu_huỷ trong trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này và báo_cáo ngay bằng văn_bản về việc tiêu_huỷ với người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức.... Chiếu theo quy_định này thì khi tiêu_huỷ tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà nước_ngoài tránh bị mất bí_mật nhà_nước thì cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Không để bị lộ bí_mật nhà_nước ; - Quá_trình tiêu_huỷ phải tác_động vào tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước làm thay_đổi hình_dạng, tính_năng, tác_dụng ; - Tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước sau khi tiêu_huỷ không_thể phục_hồi hình_dạng, tính_năng, tác_dụng, nội_dung.
None
1
Theo Điều 23 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : Tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước 1 . Tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước trong trường_hợp sau đây : a ) Khi không cần_thiết phải lưu_giữ và việc tiêu_huỷ không gây nguy_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; b ) Nếu không tiêu_huỷ ngay sẽ gây nguy_hại cho lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . 2 . Việc tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Không để bị lộ , bị mất bí_mật nhà_nước ; b ) Quá_trình tiêu_huỷ phải tác_động vào tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước làm thay_đổi hình_dạng , tính_năng , tác_dụng ; c ) Tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước sau khi tiêu_huỷ không_thể phục_hồi hình_dạng , tính_năng , tác_dụng , nội_dung . 3 . Thẩm_quyền tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được quy_định như sau : a ) Người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 11 của Luật này có thẩm_quyền quyết_định tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ; b ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định thẩm_quyền tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý ; c ) Người đang quản_lý tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được quyền quyết_định tiêu_huỷ trong trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này và báo_cáo ngay bằng văn_bản về việc tiêu_huỷ với người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức . ... Chiếu theo quy_định này thì khi tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà nước_ngoài tránh bị mất bí_mật nhà_nước thì cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Không để bị lộ bí_mật nhà_nước ; - Quá_trình tiêu_huỷ phải tác_động vào tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước làm thay_đổi hình_dạng , tính_năng , tác_dụng ; - Tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước sau khi tiêu_huỷ không_thể phục_hồi hình_dạng , tính_năng , tác_dụng , nội_dung .
213,091
Trường_hợp bị mất bí_mật nhà_nước thì người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm báo_cáo cho ai ?
Tại Điều 8 Nghị_định 26/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chế_độ báo_cáo về công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước 1. Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị_định này phải thực_hiện chế_độ báo_cáo về công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong phạm_vi quản_lý gửi Bộ Công_an để tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ theo thời_hạn như sau : a ) Báo_cáo tổng_kết năm năm một lần ; báo_cáo sơ_kết một năm một lần ; b ) Báo_cáo đột_xuất được thực_hiện ngay sau khi phát_hiện vụ lộ, mất bí_mật nhà_nước hoặc theo đề_nghị của Bộ Công_an ; c ) Thời_hạn chốt số_liệu trong chế_độ báo_cáo hằng năm : Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo ; d ) Thời_hạn gửi báo_cáo hằng năm : Thời_hạn cơ_quan, tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị_định này gửi báo_cáo định_kỳ hằng năm cho Bộ Công_an chậm nhất vào ngày 20 tháng 12 của năm báo_cáo. 2. Nội_dung báo_cáo về công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước a ) Phân_tích, đánh_giá tình_hình liên_quan đến công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Kết_quả thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; ưu_điểm, hạn_chế, khó_khăn, vướng_mắc, nguyên_nhân và bài_học
None
1
Tại Điều 8 Nghị_định 26/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ báo_cáo về công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước 1 . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị_định này phải thực_hiện chế_độ báo_cáo về công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong phạm_vi quản_lý gửi Bộ Công_an để tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ theo thời_hạn như sau : a ) Báo_cáo tổng_kết năm năm một lần ; báo_cáo sơ_kết một năm một lần ; b ) Báo_cáo đột_xuất được thực_hiện ngay sau khi phát_hiện vụ lộ , mất bí_mật nhà_nước hoặc theo đề_nghị của Bộ Công_an ; c ) Thời_hạn chốt số_liệu trong chế_độ báo_cáo hằng năm : Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo ; d ) Thời_hạn gửi báo_cáo hằng năm : Thời_hạn cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị_định này gửi báo_cáo định_kỳ hằng năm cho Bộ Công_an chậm nhất vào ngày 20 tháng 12 của năm báo_cáo . 2 . Nội_dung báo_cáo về công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước a ) Phân_tích , đánh_giá tình_hình liên_quan đến công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Kết_quả thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; ưu_điểm , hạn_chế , khó_khăn , vướng_mắc , nguyên_nhân và bài_học kinh_nghiệm trong chỉ_đạo , thực_hiện ; c ) Tình_hình , số_liệu các vụ lộ , mất bí_mật nhà_nước ; nguyên_nhân và việc xử_lý , khắc_phục hậu_quả ; d ) Dự_báo tình_hình ; dự_kiến công_tác trọng_tâm bảo_vệ bí_mật nhà_nước và đề_xuất , kiến_nghị . 3 . Bộ Công_an có trách_nhiệm giúp Chính_phủ tổng_kết năm năm một lần , sơ_kết một năm một lần về công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong phạm_vi toàn_quốc . Theo đó , ngay sau khi phát_hiện bí_mật nhà_nước bị mất , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm lập báo_cáo gửi Bộ Công_an để tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ .
213,092
Trường_hợp bị mất bí_mật nhà_nước thì người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm báo_cáo cho ai ?
Tại Điều 8 Nghị_định 26/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... ) Phân_tích, đánh_giá tình_hình liên_quan đến công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Kết_quả thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; ưu_điểm, hạn_chế, khó_khăn, vướng_mắc, nguyên_nhân và bài_học kinh_nghiệm trong chỉ_đạo, thực_hiện ; c ) Tình_hình, số_liệu các vụ lộ, mất bí_mật nhà_nước ; nguyên_nhân và việc xử_lý, khắc_phục hậu_quả ; d ) Dự_báo tình_hình ; dự_kiến công_tác trọng_tâm bảo_vệ bí_mật nhà_nước và đề_xuất, kiến_nghị. 3. Bộ Công_an có trách_nhiệm giúp Chính_phủ tổng_kết năm năm một lần, sơ_kết một năm một lần về công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong phạm_vi toàn_quốc. Theo đó, ngay sau khi phát_hiện bí_mật nhà_nước bị mất, người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có trách_nhiệm lập báo_cáo gửi Bộ Công_an để tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ.
None
1
Tại Điều 8 Nghị_định 26/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ báo_cáo về công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước 1 . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị_định này phải thực_hiện chế_độ báo_cáo về công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong phạm_vi quản_lý gửi Bộ Công_an để tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ theo thời_hạn như sau : a ) Báo_cáo tổng_kết năm năm một lần ; báo_cáo sơ_kết một năm một lần ; b ) Báo_cáo đột_xuất được thực_hiện ngay sau khi phát_hiện vụ lộ , mất bí_mật nhà_nước hoặc theo đề_nghị của Bộ Công_an ; c ) Thời_hạn chốt số_liệu trong chế_độ báo_cáo hằng năm : Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo ; d ) Thời_hạn gửi báo_cáo hằng năm : Thời_hạn cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị_định này gửi báo_cáo định_kỳ hằng năm cho Bộ Công_an chậm nhất vào ngày 20 tháng 12 của năm báo_cáo . 2 . Nội_dung báo_cáo về công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước a ) Phân_tích , đánh_giá tình_hình liên_quan đến công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Kết_quả thực_hiện công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; ưu_điểm , hạn_chế , khó_khăn , vướng_mắc , nguyên_nhân và bài_học kinh_nghiệm trong chỉ_đạo , thực_hiện ; c ) Tình_hình , số_liệu các vụ lộ , mất bí_mật nhà_nước ; nguyên_nhân và việc xử_lý , khắc_phục hậu_quả ; d ) Dự_báo tình_hình ; dự_kiến công_tác trọng_tâm bảo_vệ bí_mật nhà_nước và đề_xuất , kiến_nghị . 3 . Bộ Công_an có trách_nhiệm giúp Chính_phủ tổng_kết năm năm một lần , sơ_kết một năm một lần về công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong phạm_vi toàn_quốc . Theo đó , ngay sau khi phát_hiện bí_mật nhà_nước bị mất , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm lập báo_cáo gửi Bộ Công_an để tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ .
213,093
Cắt_giảm , đơn_giản_hoá phê_duyệt liên_kết giáo_dục đối_với cơ_sở có vốn đầu_tư nước_ngoài như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục I_Phần_IX Phương_án ban_hành kèm theo Quyết_định 793 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định phê_duyệt liên_kết giáo_dục như sau : ... Thủ_tục hành_chính 1 : Phê_duyệt liên_kết giáo_dục ( 1.001499 ) - Nội_dung cắt_giảm , đơn_giản_hoá : Mẫu hoá “ Văn_bản , tài_liệu thuyết_minh việc tích_hợp chương_trình giáo_dục ” theo Mẫu_số 01 Phụ_lục IX Phương_án này . Lý_do : Nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi cho cá_nhân , tổ_chức khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , giảm thời_gian thực_hiện , giảm chi_phí tuân_thủ TTHC . - Kiến_nghị thực_thi : Sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 Điều 9 Nghị_định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính_phủ quy_định về hợp_tác đầu_tư của nước_ngoài trong lĩnh_vực giáo_dục ( Nghị_định số 86/2018/NĐ-CP). - Lợi_ích phương_án cắt_giảm , đơn_giản_hoá : + Chi_phí tuân_thủ trước khi cắt_giảm , đơn_giản_hoá : 136.288.776 đồng / năm . + Chi_phí tuân_thủ sau khi cắt_giảm , đơn_giản_hoá : 93.328.200 đồng / năm . + Chi_phí tiết_kiệm : 42.960.576 đồng / năm . + Tỷ_lệ cắt_giảm chi_phí : 31,5% .
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục I_Phần_IX Phương_án ban_hành kèm theo Quyết_định 793 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định phê_duyệt liên_kết giáo_dục như sau : Thủ_tục hành_chính 1 : Phê_duyệt liên_kết giáo_dục ( 1.001499 ) - Nội_dung cắt_giảm , đơn_giản_hoá : Mẫu hoá “ Văn_bản , tài_liệu thuyết_minh việc tích_hợp chương_trình giáo_dục ” theo Mẫu_số 01 Phụ_lục IX Phương_án này . Lý_do : Nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi cho cá_nhân , tổ_chức khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , giảm thời_gian thực_hiện , giảm chi_phí tuân_thủ TTHC . - Kiến_nghị thực_thi : Sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 Điều 9 Nghị_định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính_phủ quy_định về hợp_tác đầu_tư của nước_ngoài trong lĩnh_vực giáo_dục ( Nghị_định số 86/2018/NĐ-CP). - Lợi_ích phương_án cắt_giảm , đơn_giản_hoá : + Chi_phí tuân_thủ trước khi cắt_giảm , đơn_giản_hoá : 136.288.776 đồng / năm . + Chi_phí tuân_thủ sau khi cắt_giảm , đơn_giản_hoá : 93.328.200 đồng / năm . + Chi_phí tiết_kiệm : 42.960.576 đồng / năm . + Tỷ_lệ cắt_giảm chi_phí : 31,5% .
213,094
Cắt_giảm những hồ_sơ nào khi gia_hạn , điều_chỉnh hoạt_động liên_kết giáo_dục đối_với cơ_sở có vốn đầu_tư nước_ngoài ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Phần IX Phương_án ban_hành kèm theo Quyết_định 793 / QĐ-TTg quy_định gia_hạn , điều_chỉnh hoạt_động liên_kết giáo_dục như sau : ... Thủ_tục hành_chính 2 : Gia_hạn , điều_chỉnh hoạt_động liên_kết giáo_dục ( 1.001497 ) - Nội_dung cắt_giảm , đơn_giản_hoá : Mẫu hoá Báo_cáo tổng_kết hoạt_động liên_kết trong thời_gian được cấp phép theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IX Phương_án này . Lý_do : Nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi cho cá_nhân , tổ_chức khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , giảm thời_gian thực_hiện , giảm chi_phí tuân_thủ TTHC . - Kiến_nghị thực_thi : Sửa_đổi , bổ_sung điểm b khoản 3 Điều 12 Nghị_định số 86/2018/NĐ-CP. - Lợi_ích phương_án cắt_giảm , đơn_giản_hoá : + Chi_phí tuân_thủ trước khi cắt_giảm , đơn_giản_hoá : 112.586.400 đồng / năm . + Chi_phí tuân_thủ sau khi cắt_giảm , đơn_giản_hoá : 79.995.600 đồng / năm . + Chi_phí tiết_kiệm : 32.590.800 đồng / năm . + Tỷ_lệ cắt_giảm chi_phí : 28,9% . ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Phần IX Phương_án ban_hành kèm theo Quyết_định 793 / QĐ-TTg quy_định gia_hạn , điều_chỉnh hoạt_động liên_kết giáo_dục như sau : Thủ_tục hành_chính 2 : Gia_hạn , điều_chỉnh hoạt_động liên_kết giáo_dục ( 1.001497 ) - Nội_dung cắt_giảm , đơn_giản_hoá : Mẫu hoá Báo_cáo tổng_kết hoạt_động liên_kết trong thời_gian được cấp phép theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IX Phương_án này . Lý_do : Nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi cho cá_nhân , tổ_chức khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , giảm thời_gian thực_hiện , giảm chi_phí tuân_thủ TTHC . - Kiến_nghị thực_thi : Sửa_đổi , bổ_sung điểm b khoản 3 Điều 12 Nghị_định số 86/2018/NĐ-CP. - Lợi_ích phương_án cắt_giảm , đơn_giản_hoá : + Chi_phí tuân_thủ trước khi cắt_giảm , đơn_giản_hoá : 112.586.400 đồng / năm . + Chi_phí tuân_thủ sau khi cắt_giảm , đơn_giản_hoá : 79.995.600 đồng / năm . + Chi_phí tiết_kiệm : 32.590.800 đồng / năm . + Tỷ_lệ cắt_giảm chi_phí : 28,9% . ( Hình từ internet )
213,095
Thủ_tục chấm_dứt hoạt_động liên_kết giáo_dục theo đề_nghị của các bên liên_kết đối_với cơ_sở có vốn đầu_tư nước_ngoài ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục I_Phần_IX Phương_án ban_hành kèm theo Quyết_định 793 / QĐ-TTg quy_định chấm_dứt hoạt_động liên_kết giáo_dục theo đề_nghị của các: ... Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục I_Phần_IX Phương_án ban_hành kèm theo Quyết_định 793 / QĐ-TTg quy_định chấm_dứt hoạt_động liên_kết giáo_dục theo đề_nghị của các bên liên_kết như sau : Thủ_tục hành_chính 3 : Chấm_dứt hoạt_động liên_kết giáo_dục theo đề_nghị của các bên liên_kết ( 1.001496 ) - Nội_dung cắt_giảm , đơn_giản_hoá : Mẫu hoá phương_án chấm_dứt hoạt_động liên_kết giáo_dục theo Mẫu_số 03 Phụ_lục IX Phương_án này . Lý_do : Nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi cho cá_nhân , tổ_chức khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , giảm thời_gian thực_hiện , giảm chi_phí tuân_thủ TTHC . - Kiến_nghị thực_thi : Sửa_đổi , bổ_sung khoản 5 Điều 13 Nghị_định số 86/2018/NĐ-CP. - Lợi_ích phương_án cắt_giảm , đơn_giản_hoá : + Chi_phí tuân_thủ trước khi cắt_giảm , đơn_giản_hoá : 15.406.560 đồng / năm . + Chi_phí tuân_thủ sau khi cắt_giảm , đơn_giản_hoá : 11.851.200 đồng / năm . + Chi_phí tiết_kiệm : 3.555.360 đồng / năm . + Tỷ_lệ cắt_giảm chi_phí : 23,07% .
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục I_Phần_IX Phương_án ban_hành kèm theo Quyết_định 793 / QĐ-TTg quy_định chấm_dứt hoạt_động liên_kết giáo_dục theo đề_nghị của các bên liên_kết như sau : Thủ_tục hành_chính 3 : Chấm_dứt hoạt_động liên_kết giáo_dục theo đề_nghị của các bên liên_kết ( 1.001496 ) - Nội_dung cắt_giảm , đơn_giản_hoá : Mẫu hoá phương_án chấm_dứt hoạt_động liên_kết giáo_dục theo Mẫu_số 03 Phụ_lục IX Phương_án này . Lý_do : Nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi cho cá_nhân , tổ_chức khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , giảm thời_gian thực_hiện , giảm chi_phí tuân_thủ TTHC . - Kiến_nghị thực_thi : Sửa_đổi , bổ_sung khoản 5 Điều 13 Nghị_định số 86/2018/NĐ-CP. - Lợi_ích phương_án cắt_giảm , đơn_giản_hoá : + Chi_phí tuân_thủ trước khi cắt_giảm , đơn_giản_hoá : 15.406.560 đồng / năm . + Chi_phí tuân_thủ sau khi cắt_giảm , đơn_giản_hoá : 11.851.200 đồng / năm . + Chi_phí tiết_kiệm : 3.555.360 đồng / năm . + Tỷ_lệ cắt_giảm chi_phí : 23,07% .
213,096
Thủ_tục phê_duyệt hoặc điều_chỉnh chương_trình giáo_dục tích_hợp đối_với cơ_sở có vốn đầu_tư nước_ngoài ?
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục I_Phần_IX Phương_án ban_hành kèm theo Quyết_định 793 / QĐ-TTg quy_định phê_duyệt hoặc điều_chỉnh chương_trình giáo_dục tích_hợp : ... Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục I_Phần_IX Phương_án ban_hành kèm theo Quyết_định 793 / QĐ-TTg quy_định phê_duyệt hoặc điều_chỉnh chương_trình giáo_dục tích_hợp như sau : Thủ_tục hành_chính 4 : Phê_duyệt hoặc điều_chỉnh chương_trình giáo_dục tích_hợp ( 2.000732 ) - Nội_dung cắt_giảm , đơn_giản_hoá : Mẫu hoá Văn_bản đề_nghị phê_duyệt chương_trình giáo_dục tích_hợp theo Mẫu_số 04 Phụ_lục IX Phương_án này ; Lý_do : Nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi cho cá_nhân , tổ_chức khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , giảm thời_gian thực_hiện , giảm chi_phí tuân_thủ TTHC . - Kiến_nghị thực_thi : Sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 Điều 9 Nghị_định số 86/2018/NĐ-CP. - Lợi_ích phương_án cắt_giảm , đơn_giản_hoá : + Chi_phí tuân_thủ trước khi cắt_giảm , đơn_giản_hoá : 27.257.760 đồng / năm + Chi_phí tuân_thủ sau khi cắt_giảm , đơn_giản_hoá : 20.739.600 đồng / năm . + Chi_phí tiết_kiệm : 6.518.160 đồng / năm . + Tỷ_lệ cắt_giảm chi_phí : 23,9% .
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục I_Phần_IX Phương_án ban_hành kèm theo Quyết_định 793 / QĐ-TTg quy_định phê_duyệt hoặc điều_chỉnh chương_trình giáo_dục tích_hợp như sau : Thủ_tục hành_chính 4 : Phê_duyệt hoặc điều_chỉnh chương_trình giáo_dục tích_hợp ( 2.000732 ) - Nội_dung cắt_giảm , đơn_giản_hoá : Mẫu hoá Văn_bản đề_nghị phê_duyệt chương_trình giáo_dục tích_hợp theo Mẫu_số 04 Phụ_lục IX Phương_án này ; Lý_do : Nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi cho cá_nhân , tổ_chức khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , giảm thời_gian thực_hiện , giảm chi_phí tuân_thủ TTHC . - Kiến_nghị thực_thi : Sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 Điều 9 Nghị_định số 86/2018/NĐ-CP. - Lợi_ích phương_án cắt_giảm , đơn_giản_hoá : + Chi_phí tuân_thủ trước khi cắt_giảm , đơn_giản_hoá : 27.257.760 đồng / năm + Chi_phí tuân_thủ sau khi cắt_giảm , đơn_giản_hoá : 20.739.600 đồng / năm . + Chi_phí tiết_kiệm : 6.518.160 đồng / năm . + Tỷ_lệ cắt_giảm chi_phí : 23,9% .
213,097
Phê_duyệt liên_kết đào_tạo trình_độ đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ ?
Căn_cứ tiểu_mục 5 mục I Phần IX Phương_án ban_hành kèm theo Quyết_định 793 / QĐ-TTg quy_định phê_duyệt hoặc điều_chỉnh chương_trình giáo_dục tích_hợp : ... Căn_cứ tiểu_mục 5 mục I Phần IX Phương_án ban_hành kèm theo Quyết_định 793 / QĐ-TTg quy_định phê_duyệt hoặc điều_chỉnh chương_trình giáo_dục tích_hợp như sau : Thủ_tục hành_chính 5 : Phê_duyệt liên_kết đào_tạo trình_độ đại_học, thạc_sĩ, tiến_sĩ ( 2.000562 ) - Nội_dung cắt_giảm, đơn_giản_hoá : + Bỏ yêu_cầu nộp thành_phần hồ_sơ : “ Văn_bản chấp_thuận về chủ_trương cho_phép liên_kết đào_tạo với nước_ngoài của cơ_quan chủ_quản đối_với cơ_sở_giáo dụcViệt Nam ( nếu có ) ”. Lý_do : không cần_thiết tăng quyền tự_chủ cho cơ_sở giáo_dục, hơn_nữa cơ_quan phê_duyệt liên_kết đào_tạo trình_độ đại_học, thạc_sĩ, tiến_sĩ chính là cơ_quan xem_xét và quyết_định. + Sửa_đổi, bổ_sung thẩm_quyền phê_duyệt liên_kết đào_tạo trình_độ đại_học, thạc_sĩ, tiến_sĩ cho phù_hợp với Điều 45 Luật_Giáo_dục đại_học ( đã được sửa_đổi, bổ_sung năm 2018 ) và điểm e, khoản 1 Điều 13 Nghị_định số 99/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. Lý_do : Đảm_bảo phù_hợp, thống_nhất với hệ_thống văn_bản
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 5 mục I Phần IX Phương_án ban_hành kèm theo Quyết_định 793 / QĐ-TTg quy_định phê_duyệt hoặc điều_chỉnh chương_trình giáo_dục tích_hợp như sau : Thủ_tục hành_chính 5 : Phê_duyệt liên_kết đào_tạo trình_độ đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ ( 2.000562 ) - Nội_dung cắt_giảm , đơn_giản_hoá : + Bỏ yêu_cầu nộp thành_phần hồ_sơ : “ Văn_bản chấp_thuận về chủ_trương cho_phép liên_kết đào_tạo với nước_ngoài của cơ_quan chủ_quản đối_với cơ_sở_giáo dụcViệt Nam ( nếu có ) ” . Lý_do : không cần_thiết tăng quyền tự_chủ cho cơ_sở giáo_dục , hơn_nữa cơ_quan phê_duyệt liên_kết đào_tạo trình_độ đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ chính là cơ_quan xem_xét và quyết_định . + Sửa_đổi , bổ_sung thẩm_quyền phê_duyệt liên_kết đào_tạo trình_độ đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ cho phù_hợp với Điều 45 Luật_Giáo_dục đại_học ( đã được sửa_đổi , bổ_sung năm 2018 ) và điểm e , khoản 1 Điều 13 Nghị_định số 99/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . Lý_do : Đảm_bảo phù_hợp , thống_nhất với hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật . - Kiến_nghị thực_thi : Sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 Điều 21 và Điều 22 của Nghị_định số 86/2018/NĐ-CP. - Lợi_ích phương_án cắt_giảm , đơn_giản_hoá : + Chi_phí tuân_thủ trước khi cắt_giảm , đơn_giản_hoá : 48.589.920 đồng / năm + Chi_phí tuân 2 thủ sau khi cắt_giảm , đơn_giản_hoá : 35.553.600 đồng / năm . + Chi_phí tiết_kiệm : 13.036.320 đồng / năm . + Tỷ_lệ cắt_giảm chi_phí : 26,8% .
213,098
Phê_duyệt liên_kết đào_tạo trình_độ đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ ?
Căn_cứ tiểu_mục 5 mục I Phần IX Phương_án ban_hành kèm theo Quyết_định 793 / QĐ-TTg quy_định phê_duyệt hoặc điều_chỉnh chương_trình giáo_dục tích_hợp : ... và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. Lý_do : Đảm_bảo phù_hợp, thống_nhất với hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật. - Kiến_nghị thực_thi : Sửa_đổi, bổ_sung khoản 1 Điều 21 và Điều 22 của Nghị_định số 86/2018/NĐ-CP. - Lợi_ích phương_án cắt_giảm, đơn_giản_hoá : + Chi_phí tuân_thủ trước khi cắt_giảm, đơn_giản_hoá : 48.589.920 đồng / năm + Chi_phí tuân 2 thủ sau khi cắt_giảm, đơn_giản_hoá : 35.553.600 đồng / năm. + Chi_phí tiết_kiệm : 13.036.320 đồng / năm. + Tỷ_lệ cắt_giảm chi_phí : 26,8%.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 5 mục I Phần IX Phương_án ban_hành kèm theo Quyết_định 793 / QĐ-TTg quy_định phê_duyệt hoặc điều_chỉnh chương_trình giáo_dục tích_hợp như sau : Thủ_tục hành_chính 5 : Phê_duyệt liên_kết đào_tạo trình_độ đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ ( 2.000562 ) - Nội_dung cắt_giảm , đơn_giản_hoá : + Bỏ yêu_cầu nộp thành_phần hồ_sơ : “ Văn_bản chấp_thuận về chủ_trương cho_phép liên_kết đào_tạo với nước_ngoài của cơ_quan chủ_quản đối_với cơ_sở_giáo dụcViệt Nam ( nếu có ) ” . Lý_do : không cần_thiết tăng quyền tự_chủ cho cơ_sở giáo_dục , hơn_nữa cơ_quan phê_duyệt liên_kết đào_tạo trình_độ đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ chính là cơ_quan xem_xét và quyết_định . + Sửa_đổi , bổ_sung thẩm_quyền phê_duyệt liên_kết đào_tạo trình_độ đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ cho phù_hợp với Điều 45 Luật_Giáo_dục đại_học ( đã được sửa_đổi , bổ_sung năm 2018 ) và điểm e , khoản 1 Điều 13 Nghị_định số 99/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . Lý_do : Đảm_bảo phù_hợp , thống_nhất với hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật . - Kiến_nghị thực_thi : Sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 Điều 21 và Điều 22 của Nghị_định số 86/2018/NĐ-CP. - Lợi_ích phương_án cắt_giảm , đơn_giản_hoá : + Chi_phí tuân_thủ trước khi cắt_giảm , đơn_giản_hoá : 48.589.920 đồng / năm + Chi_phí tuân 2 thủ sau khi cắt_giảm , đơn_giản_hoá : 35.553.600 đồng / năm . + Chi_phí tiết_kiệm : 13.036.320 đồng / năm . + Tỷ_lệ cắt_giảm chi_phí : 26,8% .
213,099