Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp được xác_định thế_nào ? | Theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi năm 2013 , khoản : ... Theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008, được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi năm 2013, khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 quy_định về thu_nhập chịu thuế như sau : Thu_nhập chịu thuế 1. Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Thu_nhập khác bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn, chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản, chuyển_nhượng dự_án đầu_tư, chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư, chuyển_nhượng quyền thăm_dò, khai_thác, chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản, quyền_sở_hữu tài_sản, kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng, cho thuê, thanh_lý tài_sản, trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi, cho vay vốn, bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập | None | 1 | Theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi năm 2013 , khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 quy_định về thu_nhập chịu thuế như sau : Thu_nhập chịu thuế 1 . Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Thu_nhập khác bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , chuyển_nhượng dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản , quyền_sở_hữu tài_sản , kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng , cho thuê , thanh_lý tài_sản , trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi , cho vay vốn , bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác . Doanh_nghiệp Việt_Nam đầu_tư ở nước_ngoài chuyển phần thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở nước_ngoài của doanh_nghiệp về Việt_Nam thì đối_với các nước mà Việt Nam đã ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định ; đối_với các nước mà Việt Nam chưa ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì trường_hợp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở các nước mà doanh_nghiệp chuyển về có mức thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thấp hơn thì thu phần chênh_lệch so với số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tính theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của Việt_Nam . Theo quy_định trên , thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và thu_nhập khác . Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 213,200 | |
Thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp được xác_định thế_nào ? | Theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi năm 2013 , khoản : ... đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác. Doanh_nghiệp Việt_Nam đầu_tư ở nước_ngoài chuyển phần thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở nước_ngoài của doanh_nghiệp về Việt_Nam thì đối_với các nước mà Việt Nam đã ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định ; đối_với các nước mà Việt Nam chưa ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì trường_hợp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở các nước mà doanh_nghiệp chuyển về có mức thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thấp hơn thì thu phần chênh_lệch so với số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tính theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của Việt_Nam. Theo quy_định trên, thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ và thu_nhập khác. Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi năm 2013 , khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 quy_định về thu_nhập chịu thuế như sau : Thu_nhập chịu thuế 1 . Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Thu_nhập khác bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , chuyển_nhượng dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản , quyền_sở_hữu tài_sản , kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng , cho thuê , thanh_lý tài_sản , trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi , cho vay vốn , bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác . Doanh_nghiệp Việt_Nam đầu_tư ở nước_ngoài chuyển phần thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở nước_ngoài của doanh_nghiệp về Việt_Nam thì đối_với các nước mà Việt Nam đã ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định ; đối_với các nước mà Việt Nam chưa ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì trường_hợp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở các nước mà doanh_nghiệp chuyển về có mức thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thấp hơn thì thu phần chênh_lệch so với số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tính theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của Việt_Nam . Theo quy_định trên , thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và thu_nhập khác . Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 213,201 | |
Khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì tiền bồi_thường do bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng trả có phải tính vào thu_nhập chịu thuế không ? | Theo quy_định tại khoản 13 Điều 7 Thông_tư 78/2014/TT-BTC về thu_nhập khác như sau : ... Thu_nhập khác Thu_nhập khác bao_gồm các khoản thu_nhập sau :... 13. Trường_hợp doanh_nghiệp có khoản thu về tiền phạt, tiền bồi_thường do bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng hoặc các khoản thưởng do thực_hiện tốt cam_kết theo hợp_đồng phát_sinh cao hơn khoản chi tiền phạt, tiền bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng ( các khoản phạt này không thuộc các khoản tiền phạt về vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ), sau khi bù_trừ, phần chênh_lệch còn lại tính vào thu_nhập khác. Trường_hợp doanh_nghiệp có khoản thu về tiền phạt, tiền bồi_thường do bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng hoặc các khoản thưởng do thực_hiện tốt cam_kết theo hợp_đồng phát_sinh thấp hơn khoản chi tiền phạt, tiền bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng ( các khoản phạt này không thuộc các khoản tiền phạt về vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ), sau khi bù_trừ, phần chênh_lệch còn lại tính giảm trừ vào thu_nhập khác. Trường_hợp đơn_vị trong năm không phát_sinh thu_nhập khác thì được giảm trừ vào thu_nhập hoạt_động sản_xuất kinh_doanh. Các khoản thu về tiền phạt, tiền bồi_thường nêu trên không bao_gồm các khoản | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 13 Điều 7 Thông_tư 78/2014/TT-BTC về thu_nhập khác như sau : Thu_nhập khác Thu_nhập khác bao_gồm các khoản thu_nhập sau : ... 13 . Trường_hợp doanh_nghiệp có khoản thu về tiền phạt , tiền bồi_thường do bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng hoặc các khoản thưởng do thực_hiện tốt cam_kết theo hợp_đồng phát_sinh cao hơn khoản chi tiền phạt , tiền bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng ( các khoản phạt này không thuộc các khoản tiền phạt về vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ) , sau khi bù_trừ , phần chênh_lệch còn lại tính vào thu_nhập khác . Trường_hợp doanh_nghiệp có khoản thu về tiền phạt , tiền bồi_thường do bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng hoặc các khoản thưởng do thực_hiện tốt cam_kết theo hợp_đồng phát_sinh thấp hơn khoản chi tiền phạt , tiền bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng ( các khoản phạt này không thuộc các khoản tiền phạt về vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ) , sau khi bù_trừ , phần chênh_lệch còn lại tính giảm trừ vào thu_nhập khác . Trường_hợp đơn_vị trong năm không phát_sinh thu_nhập khác thì được giảm trừ vào thu_nhập hoạt_động sản_xuất kinh_doanh . Các khoản thu về tiền phạt , tiền bồi_thường nêu trên không bao_gồm các khoản tiền phạt , tiền bồi_thường được ghi giảm giá_trị công_trình trong giai_đoạn đầu_tư . ... Theo đó , trường_hợp doanh_nghiệp có khoản thu về tiền bồi_thường do bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng phát_sinh cao hơn khoản chi tiền phạt , tiền bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng , sau khi bù_trừ , phần chênh_lệch còn lại tính vào thu_nhập khác . Trường_hợp doanh_nghiệp có khoản thu về tiền bồi_thường do bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng phát_sinh thấp hơn khoản chi tiền phạt , tiền bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng , sau khi bù_trừ , phần chênh_lệch còn lại tính giảm trừ vào thu_nhập khác . Và trường_hợp đơn_vị trong năm không phát_sinh thu_nhập khác thì được giảm trừ vào thu_nhập hoạt_động sản_xuất kinh_doanh . | 213,202 | |
Khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì tiền bồi_thường do bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng trả có phải tính vào thu_nhập chịu thuế không ? | Theo quy_định tại khoản 13 Điều 7 Thông_tư 78/2014/TT-BTC về thu_nhập khác như sau : ... đơn_vị trong năm không phát_sinh thu_nhập khác thì được giảm trừ vào thu_nhập hoạt_động sản_xuất kinh_doanh. Các khoản thu về tiền phạt, tiền bồi_thường nêu trên không bao_gồm các khoản tiền phạt, tiền bồi_thường được ghi giảm giá_trị công_trình trong giai_đoạn đầu_tư.... Theo đó, trường_hợp doanh_nghiệp có khoản thu về tiền bồi_thường do bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng phát_sinh cao hơn khoản chi tiền phạt, tiền bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng, sau khi bù_trừ, phần chênh_lệch còn lại tính vào thu_nhập khác. Trường_hợp doanh_nghiệp có khoản thu về tiền bồi_thường do bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng phát_sinh thấp hơn khoản chi tiền phạt, tiền bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng, sau khi bù_trừ, phần chênh_lệch còn lại tính giảm trừ vào thu_nhập khác. Và trường_hợp đơn_vị trong năm không phát_sinh thu_nhập khác thì được giảm trừ vào thu_nhập hoạt_động sản_xuất kinh_doanh. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 13 Điều 7 Thông_tư 78/2014/TT-BTC về thu_nhập khác như sau : Thu_nhập khác Thu_nhập khác bao_gồm các khoản thu_nhập sau : ... 13 . Trường_hợp doanh_nghiệp có khoản thu về tiền phạt , tiền bồi_thường do bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng hoặc các khoản thưởng do thực_hiện tốt cam_kết theo hợp_đồng phát_sinh cao hơn khoản chi tiền phạt , tiền bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng ( các khoản phạt này không thuộc các khoản tiền phạt về vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ) , sau khi bù_trừ , phần chênh_lệch còn lại tính vào thu_nhập khác . Trường_hợp doanh_nghiệp có khoản thu về tiền phạt , tiền bồi_thường do bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng hoặc các khoản thưởng do thực_hiện tốt cam_kết theo hợp_đồng phát_sinh thấp hơn khoản chi tiền phạt , tiền bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng ( các khoản phạt này không thuộc các khoản tiền phạt về vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ) , sau khi bù_trừ , phần chênh_lệch còn lại tính giảm trừ vào thu_nhập khác . Trường_hợp đơn_vị trong năm không phát_sinh thu_nhập khác thì được giảm trừ vào thu_nhập hoạt_động sản_xuất kinh_doanh . Các khoản thu về tiền phạt , tiền bồi_thường nêu trên không bao_gồm các khoản tiền phạt , tiền bồi_thường được ghi giảm giá_trị công_trình trong giai_đoạn đầu_tư . ... Theo đó , trường_hợp doanh_nghiệp có khoản thu về tiền bồi_thường do bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng phát_sinh cao hơn khoản chi tiền phạt , tiền bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng , sau khi bù_trừ , phần chênh_lệch còn lại tính vào thu_nhập khác . Trường_hợp doanh_nghiệp có khoản thu về tiền bồi_thường do bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng phát_sinh thấp hơn khoản chi tiền phạt , tiền bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng , sau khi bù_trừ , phần chênh_lệch còn lại tính giảm trừ vào thu_nhập khác . Và trường_hợp đơn_vị trong năm không phát_sinh thu_nhập khác thì được giảm trừ vào thu_nhập hoạt_động sản_xuất kinh_doanh . | 213,203 | |
Doanh_nghiệp nhận tiền bồi_thường do bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng có phải lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC có quy_định về các trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT như sau : ... Các trường_hợp không phải kê_khai, tính nộp thuế GTGT 1. Tổ_chức, cá_nhân nhận các khoản thu về bồi_thường bằng tiền ( bao_gồm cả tiền bồi_thường về đất và tài_sản trên đất khi bị thu_hồi đất theo quyết_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền ), tiền thưởng, tiền hỗ_trợ, tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác. Cơ_sở kinh_doanh khi nhận khoản tiền thu về bồi_thường, tiền thưởng, tiền hỗ_trợ nhận được, tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác thì lập chứng_từ thu theo quy_định. Đối_với cơ_sở kinh_doanh chi tiền, căn_cứ mục_đích chi để lập chứng_từ chi tiền. Trường_hợp bồi_thường bằng hàng_hoá, dịch_vụ, cơ_sở bồi_thường phải lập hoá_đơn và kê_khai, tính, nộp thuế GTGT như đối_với bán hàng_hoá, dịch_vụ ; cơ_sở nhận bồi_thường kê_khai, khấu_trừ theo quy_định. Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhận tiền của tổ_chức, cá_nhân để thực_hiện dịch_vụ cho tổ_chức, cá_nhân như sửa_chữa, bảo_hành, khuyến_mại, quảng_cáo thì phải kê_khai, nộp thuế theo quy_định.... Như_vậy, trường_hợp doanh_nghiệp có phát_sinh các khoản thu tiền bồi_thường từ bên đối_tác | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC có quy_định về các trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT như sau : Các trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT 1 . Tổ_chức , cá_nhân nhận các khoản thu về bồi_thường bằng tiền ( bao_gồm cả tiền bồi_thường về đất và tài_sản trên đất khi bị thu_hồi đất theo quyết_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền ) , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác . Cơ_sở kinh_doanh khi nhận khoản tiền thu về bồi_thường , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ nhận được , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác thì lập chứng_từ thu theo quy_định . Đối_với cơ_sở kinh_doanh chi tiền , căn_cứ mục_đích chi để lập chứng_từ chi tiền . Trường_hợp bồi_thường bằng hàng_hoá , dịch_vụ , cơ_sở bồi_thường phải lập hoá_đơn và kê_khai , tính , nộp thuế GTGT như đối_với bán hàng_hoá , dịch_vụ ; cơ_sở nhận bồi_thường kê_khai , khấu_trừ theo quy_định . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhận tiền của tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện dịch_vụ cho tổ_chức , cá_nhân như sửa_chữa , bảo_hành , khuyến_mại , quảng_cáo thì phải kê_khai , nộp thuế theo quy_định . ... Như_vậy , trường_hợp doanh_nghiệp có phát_sinh các khoản thu tiền bồi_thường từ bên đối_tác thì khi nhận các khoản tiền này , doanh_nghiệp không phải lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng mà lập chứng_từ thu tiền và hạch_toán vào thu_nhập khác theo quy_định . | 213,204 | |
Doanh_nghiệp nhận tiền bồi_thường do bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng có phải lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC có quy_định về các trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT như sau : ... như sửa_chữa, bảo_hành, khuyến_mại, quảng_cáo thì phải kê_khai, nộp thuế theo quy_định.... Như_vậy, trường_hợp doanh_nghiệp có phát_sinh các khoản thu tiền bồi_thường từ bên đối_tác thì khi nhận các khoản tiền này, doanh_nghiệp không phải lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng mà lập chứng_từ thu tiền và hạch_toán vào thu_nhập khác theo quy_định. Các trường_hợp không phải kê_khai, tính nộp thuế GTGT 1. Tổ_chức, cá_nhân nhận các khoản thu về bồi_thường bằng tiền ( bao_gồm cả tiền bồi_thường về đất và tài_sản trên đất khi bị thu_hồi đất theo quyết_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền ), tiền thưởng, tiền hỗ_trợ, tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác. Cơ_sở kinh_doanh khi nhận khoản tiền thu về bồi_thường, tiền thưởng, tiền hỗ_trợ nhận được, tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác thì lập chứng_từ thu theo quy_định. Đối_với cơ_sở kinh_doanh chi tiền, căn_cứ mục_đích chi để lập chứng_từ chi tiền. Trường_hợp bồi_thường bằng hàng_hoá, dịch_vụ, cơ_sở bồi_thường phải lập hoá_đơn và kê_khai, tính, nộp thuế GTGT như đối_với bán hàng_hoá | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC có quy_định về các trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT như sau : Các trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT 1 . Tổ_chức , cá_nhân nhận các khoản thu về bồi_thường bằng tiền ( bao_gồm cả tiền bồi_thường về đất và tài_sản trên đất khi bị thu_hồi đất theo quyết_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền ) , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác . Cơ_sở kinh_doanh khi nhận khoản tiền thu về bồi_thường , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ nhận được , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác thì lập chứng_từ thu theo quy_định . Đối_với cơ_sở kinh_doanh chi tiền , căn_cứ mục_đích chi để lập chứng_từ chi tiền . Trường_hợp bồi_thường bằng hàng_hoá , dịch_vụ , cơ_sở bồi_thường phải lập hoá_đơn và kê_khai , tính , nộp thuế GTGT như đối_với bán hàng_hoá , dịch_vụ ; cơ_sở nhận bồi_thường kê_khai , khấu_trừ theo quy_định . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhận tiền của tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện dịch_vụ cho tổ_chức , cá_nhân như sửa_chữa , bảo_hành , khuyến_mại , quảng_cáo thì phải kê_khai , nộp thuế theo quy_định . ... Như_vậy , trường_hợp doanh_nghiệp có phát_sinh các khoản thu tiền bồi_thường từ bên đối_tác thì khi nhận các khoản tiền này , doanh_nghiệp không phải lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng mà lập chứng_từ thu tiền và hạch_toán vào thu_nhập khác theo quy_định . | 213,205 | |
Doanh_nghiệp nhận tiền bồi_thường do bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng có phải lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC có quy_định về các trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT như sau : ... mục_đích chi để lập chứng_từ chi tiền. Trường_hợp bồi_thường bằng hàng_hoá, dịch_vụ, cơ_sở bồi_thường phải lập hoá_đơn và kê_khai, tính, nộp thuế GTGT như đối_với bán hàng_hoá, dịch_vụ ; cơ_sở nhận bồi_thường kê_khai, khấu_trừ theo quy_định. Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhận tiền của tổ_chức, cá_nhân để thực_hiện dịch_vụ cho tổ_chức, cá_nhân như sửa_chữa, bảo_hành, khuyến_mại, quảng_cáo thì phải kê_khai, nộp thuế theo quy_định.... Như_vậy, trường_hợp doanh_nghiệp có phát_sinh các khoản thu tiền bồi_thường từ bên đối_tác thì khi nhận các khoản tiền này, doanh_nghiệp không phải lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng mà lập chứng_từ thu tiền và hạch_toán vào thu_nhập khác theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC có quy_định về các trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT như sau : Các trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT 1 . Tổ_chức , cá_nhân nhận các khoản thu về bồi_thường bằng tiền ( bao_gồm cả tiền bồi_thường về đất và tài_sản trên đất khi bị thu_hồi đất theo quyết_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền ) , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác . Cơ_sở kinh_doanh khi nhận khoản tiền thu về bồi_thường , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ nhận được , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác thì lập chứng_từ thu theo quy_định . Đối_với cơ_sở kinh_doanh chi tiền , căn_cứ mục_đích chi để lập chứng_từ chi tiền . Trường_hợp bồi_thường bằng hàng_hoá , dịch_vụ , cơ_sở bồi_thường phải lập hoá_đơn và kê_khai , tính , nộp thuế GTGT như đối_với bán hàng_hoá , dịch_vụ ; cơ_sở nhận bồi_thường kê_khai , khấu_trừ theo quy_định . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhận tiền của tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện dịch_vụ cho tổ_chức , cá_nhân như sửa_chữa , bảo_hành , khuyến_mại , quảng_cáo thì phải kê_khai , nộp thuế theo quy_định . ... Như_vậy , trường_hợp doanh_nghiệp có phát_sinh các khoản thu tiền bồi_thường từ bên đối_tác thì khi nhận các khoản tiền này , doanh_nghiệp không phải lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng mà lập chứng_từ thu tiền và hạch_toán vào thu_nhập khác theo quy_định . | 213,206 | |
Quy_trình quản_lý thông_tin của người được xét_nghiệm khẳng_định HIV dương_tính như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 07/2023/TT-BYT quy_định quy_trình quản_lý thông_tin của người được xét_nghiệm khẳng_định HIV dương_tính như s: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 07/2023/TT-BYT quy_định quy_trình quản_lý thông_tin của người được xét_nghiệm khẳng_định HIV dương_tính như sau : Bước 1 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV, Cục Phòng, chống HIV / AIDS phân_công cho cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO ; - Rà_soát, đối_chiếu, xác_minh thông_tin về người nhiễm HIV khi có yêu_cầu trên hệ_thống HIV-INFO ; - Phối_hợp với các Viện tổ_chức triển_khai giám_sát phát_hiện nhiễm HIV và đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn. Bước 2 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV, Viện phân_công cho cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật, rà_soát, đối_chiếu, xác_minh thông_tin của người nhiễm HIV : + Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO + Rà_soát, đối_chiếu, xác_minh thông_tin về người nhiễm HIV khi có yêu_cầu trên hệ_thống HIV-INFO. - Phối_hợp với Cục Phòng, chống | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 07/2023/TT-BYT quy_định quy_trình quản_lý thông_tin của người được xét_nghiệm khẳng_định HIV dương_tính như sau : Bước 1 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV , Cục Phòng , chống HIV / AIDS phân_công cho cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO ; - Rà_soát , đối_chiếu , xác_minh thông_tin về người nhiễm HIV khi có yêu_cầu trên hệ_thống HIV-INFO ; - Phối_hợp với các Viện tổ_chức triển_khai giám_sát phát_hiện nhiễm HIV và đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn . Bước 2 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV , Viện phân_công cho cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật , rà_soát , đối_chiếu , xác_minh thông_tin của người nhiễm HIV : + Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO + Rà_soát , đối_chiếu , xác_minh thông_tin về người nhiễm HIV khi có yêu_cầu trên hệ_thống HIV-INFO. - Phối_hợp với Cục Phòng , chống HIV / AIDS và cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh tổ_chức giám_sát phát_hiện nhiễm HIV và đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn . Bước 3 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV , cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh phân_công cho cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật , rà_soát , đối_chiếu , xác_minh thông_tin của người nhiễm HIV : + Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO + Rà_soát , đối_chiếu , xác_minh thông_tin về người nhiễm HIV khi có yêu_cầu trên hệ_thống HIV-INFO. - Thông_báo thông_tin về người nhiễm HIV cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện nơi người nhiễm HIV đang sinh_sống hoặc thường_trú trên hệ_thống HIV-INFO ; - Tổ_chức giám_sát phát_hiện nhiễm HIV trên địa_bàn và đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn . Bước 4 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV , cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện phân_công cho cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV : Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO - Chủ_trì , phối_hợp với Trạm Y_tế xã tổ_chức triển_khai rà_soát , đối_chiếu , xác_minh và cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV nhận được từ cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh lên hệ_thống HIV-INFO ; - Thông_báo thông_tin về người nhiễm HIV cho Trạm Y_tế xã nơi người nhiễm HIV đang sinh_sống hoặc thường_trú qua hệ_thống HIV-INFO ; - Tổ_chức giám_sát phát_hiện nhiễm HIV trên địa_bàn huyện và đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn . Bước 5 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV , Trạm Y_tế xã phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Rà_soát , hiệu_chỉnh thông_tin người nhiễm HIV trên hệ_thống HIV-INFO ; - Phối_hợp với cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn . ( Hình từ Internet ) | 213,207 | |
Quy_trình quản_lý thông_tin của người được xét_nghiệm khẳng_định HIV dương_tính như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 07/2023/TT-BYT quy_định quy_trình quản_lý thông_tin của người được xét_nghiệm khẳng_định HIV dương_tính như s: ... HIV-INFO + Rà_soát, đối_chiếu, xác_minh thông_tin về người nhiễm HIV khi có yêu_cầu trên hệ_thống HIV-INFO. - Phối_hợp với Cục Phòng, chống HIV / AIDS và cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh tổ_chức giám_sát phát_hiện nhiễm HIV và đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn. Bước 3 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV, cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh phân_công cho cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật, rà_soát, đối_chiếu, xác_minh thông_tin của người nhiễm HIV : + Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO + Rà_soát, đối_chiếu, xác_minh thông_tin về người nhiễm HIV khi có yêu_cầu trên hệ_thống HIV-INFO. - Thông_báo thông_tin về người nhiễm HIV cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện nơi người nhiễm HIV đang sinh_sống hoặc thường_trú trên hệ_thống HIV-INFO ; - Tổ_chức giám_sát phát_hiện nhiễm HIV trên địa_bàn và đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 07/2023/TT-BYT quy_định quy_trình quản_lý thông_tin của người được xét_nghiệm khẳng_định HIV dương_tính như sau : Bước 1 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV , Cục Phòng , chống HIV / AIDS phân_công cho cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO ; - Rà_soát , đối_chiếu , xác_minh thông_tin về người nhiễm HIV khi có yêu_cầu trên hệ_thống HIV-INFO ; - Phối_hợp với các Viện tổ_chức triển_khai giám_sát phát_hiện nhiễm HIV và đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn . Bước 2 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV , Viện phân_công cho cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật , rà_soát , đối_chiếu , xác_minh thông_tin của người nhiễm HIV : + Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO + Rà_soát , đối_chiếu , xác_minh thông_tin về người nhiễm HIV khi có yêu_cầu trên hệ_thống HIV-INFO. - Phối_hợp với Cục Phòng , chống HIV / AIDS và cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh tổ_chức giám_sát phát_hiện nhiễm HIV và đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn . Bước 3 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV , cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh phân_công cho cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật , rà_soát , đối_chiếu , xác_minh thông_tin của người nhiễm HIV : + Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO + Rà_soát , đối_chiếu , xác_minh thông_tin về người nhiễm HIV khi có yêu_cầu trên hệ_thống HIV-INFO. - Thông_báo thông_tin về người nhiễm HIV cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện nơi người nhiễm HIV đang sinh_sống hoặc thường_trú trên hệ_thống HIV-INFO ; - Tổ_chức giám_sát phát_hiện nhiễm HIV trên địa_bàn và đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn . Bước 4 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV , cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện phân_công cho cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV : Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO - Chủ_trì , phối_hợp với Trạm Y_tế xã tổ_chức triển_khai rà_soát , đối_chiếu , xác_minh và cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV nhận được từ cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh lên hệ_thống HIV-INFO ; - Thông_báo thông_tin về người nhiễm HIV cho Trạm Y_tế xã nơi người nhiễm HIV đang sinh_sống hoặc thường_trú qua hệ_thống HIV-INFO ; - Tổ_chức giám_sát phát_hiện nhiễm HIV trên địa_bàn huyện và đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn . Bước 5 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV , Trạm Y_tế xã phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Rà_soát , hiệu_chỉnh thông_tin người nhiễm HIV trên hệ_thống HIV-INFO ; - Phối_hợp với cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn . ( Hình từ Internet ) | 213,208 | |
Quy_trình quản_lý thông_tin của người được xét_nghiệm khẳng_định HIV dương_tính như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 07/2023/TT-BYT quy_định quy_trình quản_lý thông_tin của người được xét_nghiệm khẳng_định HIV dương_tính như s: ... hoặc thường_trú trên hệ_thống HIV-INFO ; - Tổ_chức giám_sát phát_hiện nhiễm HIV trên địa_bàn và đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn. Bước 4 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV, cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện phân_công cho cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV : Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO - Chủ_trì, phối_hợp với Trạm Y_tế xã tổ_chức triển_khai rà_soát, đối_chiếu, xác_minh và cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV nhận được từ cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh lên hệ_thống HIV-INFO ; - Thông_báo thông_tin về người nhiễm HIV cho Trạm Y_tế xã nơi người nhiễm HIV đang sinh_sống hoặc thường_trú qua hệ_thống HIV-INFO ; - Tổ_chức giám_sát phát_hiện nhiễm HIV trên địa_bàn huyện và đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn. Bước 5 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV, Trạm Y_tế xã phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 07/2023/TT-BYT quy_định quy_trình quản_lý thông_tin của người được xét_nghiệm khẳng_định HIV dương_tính như sau : Bước 1 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV , Cục Phòng , chống HIV / AIDS phân_công cho cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO ; - Rà_soát , đối_chiếu , xác_minh thông_tin về người nhiễm HIV khi có yêu_cầu trên hệ_thống HIV-INFO ; - Phối_hợp với các Viện tổ_chức triển_khai giám_sát phát_hiện nhiễm HIV và đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn . Bước 2 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV , Viện phân_công cho cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật , rà_soát , đối_chiếu , xác_minh thông_tin của người nhiễm HIV : + Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO + Rà_soát , đối_chiếu , xác_minh thông_tin về người nhiễm HIV khi có yêu_cầu trên hệ_thống HIV-INFO. - Phối_hợp với Cục Phòng , chống HIV / AIDS và cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh tổ_chức giám_sát phát_hiện nhiễm HIV và đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn . Bước 3 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV , cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh phân_công cho cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật , rà_soát , đối_chiếu , xác_minh thông_tin của người nhiễm HIV : + Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO + Rà_soát , đối_chiếu , xác_minh thông_tin về người nhiễm HIV khi có yêu_cầu trên hệ_thống HIV-INFO. - Thông_báo thông_tin về người nhiễm HIV cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện nơi người nhiễm HIV đang sinh_sống hoặc thường_trú trên hệ_thống HIV-INFO ; - Tổ_chức giám_sát phát_hiện nhiễm HIV trên địa_bàn và đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn . Bước 4 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV , cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện phân_công cho cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV : Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO - Chủ_trì , phối_hợp với Trạm Y_tế xã tổ_chức triển_khai rà_soát , đối_chiếu , xác_minh và cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV nhận được từ cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh lên hệ_thống HIV-INFO ; - Thông_báo thông_tin về người nhiễm HIV cho Trạm Y_tế xã nơi người nhiễm HIV đang sinh_sống hoặc thường_trú qua hệ_thống HIV-INFO ; - Tổ_chức giám_sát phát_hiện nhiễm HIV trên địa_bàn huyện và đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn . Bước 5 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV , Trạm Y_tế xã phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Rà_soát , hiệu_chỉnh thông_tin người nhiễm HIV trên hệ_thống HIV-INFO ; - Phối_hợp với cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn . ( Hình từ Internet ) | 213,209 | |
Quy_trình quản_lý thông_tin của người được xét_nghiệm khẳng_định HIV dương_tính như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 07/2023/TT-BYT quy_định quy_trình quản_lý thông_tin của người được xét_nghiệm khẳng_định HIV dương_tính như s: ... số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn. Bước 5 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV, Trạm Y_tế xã phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Rà_soát, hiệu_chỉnh thông_tin người nhiễm HIV trên hệ_thống HIV-INFO ; - Phối_hợp với cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 07/2023/TT-BYT quy_định quy_trình quản_lý thông_tin của người được xét_nghiệm khẳng_định HIV dương_tính như sau : Bước 1 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV , Cục Phòng , chống HIV / AIDS phân_công cho cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO ; - Rà_soát , đối_chiếu , xác_minh thông_tin về người nhiễm HIV khi có yêu_cầu trên hệ_thống HIV-INFO ; - Phối_hợp với các Viện tổ_chức triển_khai giám_sát phát_hiện nhiễm HIV và đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn . Bước 2 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV , Viện phân_công cho cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật , rà_soát , đối_chiếu , xác_minh thông_tin của người nhiễm HIV : + Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO + Rà_soát , đối_chiếu , xác_minh thông_tin về người nhiễm HIV khi có yêu_cầu trên hệ_thống HIV-INFO. - Phối_hợp với Cục Phòng , chống HIV / AIDS và cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh tổ_chức giám_sát phát_hiện nhiễm HIV và đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn . Bước 3 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV , cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh phân_công cho cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật , rà_soát , đối_chiếu , xác_minh thông_tin của người nhiễm HIV : + Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO + Rà_soát , đối_chiếu , xác_minh thông_tin về người nhiễm HIV khi có yêu_cầu trên hệ_thống HIV-INFO. - Thông_báo thông_tin về người nhiễm HIV cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện nơi người nhiễm HIV đang sinh_sống hoặc thường_trú trên hệ_thống HIV-INFO ; - Tổ_chức giám_sát phát_hiện nhiễm HIV trên địa_bàn và đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn . Bước 4 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV , cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện phân_công cho cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV : Cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO - Chủ_trì , phối_hợp với Trạm Y_tế xã tổ_chức triển_khai rà_soát , đối_chiếu , xác_minh và cập_nhật thông_tin về người nhiễm HIV nhận được từ cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh lên hệ_thống HIV-INFO ; - Thông_báo thông_tin về người nhiễm HIV cho Trạm Y_tế xã nơi người nhiễm HIV đang sinh_sống hoặc thường_trú qua hệ_thống HIV-INFO ; - Tổ_chức giám_sát phát_hiện nhiễm HIV trên địa_bàn huyện và đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn . Bước 5 : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV , Trạm Y_tế xã phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Rà_soát , hiệu_chỉnh thông_tin người nhiễm HIV trên hệ_thống HIV-INFO ; - Phối_hợp với cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện đánh_giá nguy_cơ lây_nhiễm HIV khi có số người nhiễm HIV gia_tăng theo hướng_dẫn chuyên_môn . ( Hình từ Internet ) | 213,210 | |
Cơ_sở điều_trị HIV / AIDS phải thông_báo cho cơ_quan giám_sát nào về thông_tin người nhiễm HIV / AIDS ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 07/2023/TT-BYT quy_định như sau : ... Quy_trình quản_lý thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS 1 . Sau khi người nhiễm HIV vào cơ_sở điều_trị hoặc đang trong quá_trình điều_trị HIV / AIDS , cơ_sở điều_trị HIV / AIDS thông_báo thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS . Cơ_sở điều_trị HIV / AIDS thuộc Bộ , ngành thông_báo thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh nơi cơ_sở điều_trị HIV / AIDS có trụ_sở đóng trên địa_bàn . Theo như quy_định trên , sau khi người nhiễm HIV vào cơ_sở điều_trị , cơ_sở điều_trị HIV / AIDS thông_báo thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS . Cơ_sở điều_trị HIV / AIDS thuộc Bộ , ngành thông_báo thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh nơi cơ_sở điều_trị HIV / AIDS có trụ_sở đóng trên địa_bàn . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 07/2023/TT-BYT quy_định như sau : Quy_trình quản_lý thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS 1 . Sau khi người nhiễm HIV vào cơ_sở điều_trị hoặc đang trong quá_trình điều_trị HIV / AIDS , cơ_sở điều_trị HIV / AIDS thông_báo thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS . Cơ_sở điều_trị HIV / AIDS thuộc Bộ , ngành thông_báo thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh nơi cơ_sở điều_trị HIV / AIDS có trụ_sở đóng trên địa_bàn . Theo như quy_định trên , sau khi người nhiễm HIV vào cơ_sở điều_trị , cơ_sở điều_trị HIV / AIDS thông_báo thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS . Cơ_sở điều_trị HIV / AIDS thuộc Bộ , ngành thông_báo thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh nơi cơ_sở điều_trị HIV / AIDS có trụ_sở đóng trên địa_bàn . | 213,211 | |
Quy_trình quản_lý thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS của các cơ_quan giám_sát ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 07/2023/TT-BYT quy_định quy_trình quản_lý thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS như sau : ... Đối_với cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2023/TT-BYT lên hệ_thống HIV-INFO ; - Rà_soát, đối_chiếu thông_tin về người nhiễm HIV điều_trị HIV / AIDS lần đầu với dữ_liệu điều_trị HIV / AIDS trên hệ_thống HIV-INFO ; - Thông_báo danh_sách người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện nơi người nhiễm HIV đang sinh_sống hoặc thường_trú trên hệ_thống HIV-INFO ; - Báo_cáo tình_hình điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV về Cục Phòng, chống HIV / AIDS và Viện khu_vực. Đối_với cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện : - Sau khi nhận được thông_tin điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV phân_công cán_bộ đầu_mối giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV ( cập_nhật | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 07/2023/TT-BYT quy_định quy_trình quản_lý thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS như sau : Đối_với cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2023/TT-BYT lên hệ_thống HIV-INFO ; - Rà_soát , đối_chiếu thông_tin về người nhiễm HIV điều_trị HIV / AIDS lần đầu với dữ_liệu điều_trị HIV / AIDS trên hệ_thống HIV-INFO ; - Thông_báo danh_sách người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện nơi người nhiễm HIV đang sinh_sống hoặc thường_trú trên hệ_thống HIV-INFO ; - Báo_cáo tình_hình điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV về Cục Phòng , chống HIV / AIDS và Viện khu_vực . Đối_với cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện : - Sau khi nhận được thông_tin điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV phân_công cán_bộ đầu_mối giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV ( cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO ) và gửi báo_cáo tình_hình điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh ; - Thông_báo danh_sách người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS cho Trạm Y_tế xã ; - Rà_soát , đối_chiếu thông_tin về người nhiễm HIV điều_trị HIV / AIDS lần đầu với dữ_liệu điều_trị HIV / AIDS trên hệ_thống HIV-INFO. Đối_với Trạm Y_tế xã : - Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS , phân_công cán_bộ đầu_mối giám_sát dịch HIV / AIDS cập_nhật thông_tin lên hệ_thống HIV-INFO. Đối_với Viện khu_vực : - Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS , Viện khu_vực phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : + Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV ( cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO ) và báo_cáo tình_hình điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV cho Cục Phòng , chống HIV / AIDS ; + Rà_soát thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS trên địa_bàn phụ_trách trên hệ_thống HIV-INFO. Đối_với Cục Phòng , chống HIV / AIDS : - Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV ( cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO ) - Rà_soát và phản_hồi thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS trên toàn_quốc trên hệ_thống HIV-INFO cho các cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS ( nếu có ) . Thông_tư 07/2023/TT-BYT có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2023 . | 213,212 | |
Quy_trình quản_lý thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS của các cơ_quan giám_sát ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 07/2023/TT-BYT quy_định quy_trình quản_lý thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS như sau : ... điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV phân_công cán_bộ đầu_mối giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV ( cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO ) và gửi báo_cáo tình_hình điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh ; - Thông_báo danh_sách người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS cho Trạm Y_tế xã ; - Rà_soát, đối_chiếu thông_tin về người nhiễm HIV điều_trị HIV / AIDS lần đầu với dữ_liệu điều_trị HIV / AIDS trên hệ_thống HIV-INFO. Đối_với Trạm Y_tế xã : - Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS, phân_công cán_bộ đầu_mối giám_sát dịch HIV / AIDS cập_nhật thông_tin lên hệ_thống HIV-INFO. Đối_với Viện khu_vực : - Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS, Viện khu_vực phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : + Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV ( cập_nhật | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 07/2023/TT-BYT quy_định quy_trình quản_lý thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS như sau : Đối_với cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2023/TT-BYT lên hệ_thống HIV-INFO ; - Rà_soát , đối_chiếu thông_tin về người nhiễm HIV điều_trị HIV / AIDS lần đầu với dữ_liệu điều_trị HIV / AIDS trên hệ_thống HIV-INFO ; - Thông_báo danh_sách người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện nơi người nhiễm HIV đang sinh_sống hoặc thường_trú trên hệ_thống HIV-INFO ; - Báo_cáo tình_hình điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV về Cục Phòng , chống HIV / AIDS và Viện khu_vực . Đối_với cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện : - Sau khi nhận được thông_tin điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV phân_công cán_bộ đầu_mối giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV ( cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO ) và gửi báo_cáo tình_hình điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh ; - Thông_báo danh_sách người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS cho Trạm Y_tế xã ; - Rà_soát , đối_chiếu thông_tin về người nhiễm HIV điều_trị HIV / AIDS lần đầu với dữ_liệu điều_trị HIV / AIDS trên hệ_thống HIV-INFO. Đối_với Trạm Y_tế xã : - Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS , phân_công cán_bộ đầu_mối giám_sát dịch HIV / AIDS cập_nhật thông_tin lên hệ_thống HIV-INFO. Đối_với Viện khu_vực : - Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS , Viện khu_vực phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : + Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV ( cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO ) và báo_cáo tình_hình điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV cho Cục Phòng , chống HIV / AIDS ; + Rà_soát thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS trên địa_bàn phụ_trách trên hệ_thống HIV-INFO. Đối_với Cục Phòng , chống HIV / AIDS : - Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV ( cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO ) - Rà_soát và phản_hồi thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS trên toàn_quốc trên hệ_thống HIV-INFO cho các cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS ( nếu có ) . Thông_tư 07/2023/TT-BYT có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2023 . | 213,213 | |
Quy_trình quản_lý thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS của các cơ_quan giám_sát ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 07/2023/TT-BYT quy_định quy_trình quản_lý thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS như sau : ... điều_trị HIV / AIDS, Viện khu_vực phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : + Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV ( cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO ) và báo_cáo tình_hình điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV cho Cục Phòng, chống HIV / AIDS ; + Rà_soát thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS trên địa_bàn phụ_trách trên hệ_thống HIV-INFO. Đối_với Cục Phòng, chống HIV / AIDS : - Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV ( cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO ) - Rà_soát và phản_hồi thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS trên toàn_quốc trên hệ_thống HIV-INFO cho các cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS ( nếu có ). Thông_tư 07/2023/TT-BYT có hiệu_lực từ ngày 01 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 07/2023/TT-BYT quy_định quy_trình quản_lý thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS như sau : Đối_với cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2023/TT-BYT lên hệ_thống HIV-INFO ; - Rà_soát , đối_chiếu thông_tin về người nhiễm HIV điều_trị HIV / AIDS lần đầu với dữ_liệu điều_trị HIV / AIDS trên hệ_thống HIV-INFO ; - Thông_báo danh_sách người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện nơi người nhiễm HIV đang sinh_sống hoặc thường_trú trên hệ_thống HIV-INFO ; - Báo_cáo tình_hình điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV về Cục Phòng , chống HIV / AIDS và Viện khu_vực . Đối_với cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện : - Sau khi nhận được thông_tin điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV phân_công cán_bộ đầu_mối giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV ( cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO ) và gửi báo_cáo tình_hình điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh ; - Thông_báo danh_sách người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS cho Trạm Y_tế xã ; - Rà_soát , đối_chiếu thông_tin về người nhiễm HIV điều_trị HIV / AIDS lần đầu với dữ_liệu điều_trị HIV / AIDS trên hệ_thống HIV-INFO. Đối_với Trạm Y_tế xã : - Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS , phân_công cán_bộ đầu_mối giám_sát dịch HIV / AIDS cập_nhật thông_tin lên hệ_thống HIV-INFO. Đối_với Viện khu_vực : - Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS , Viện khu_vực phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : + Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV ( cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO ) và báo_cáo tình_hình điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV cho Cục Phòng , chống HIV / AIDS ; + Rà_soát thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS trên địa_bàn phụ_trách trên hệ_thống HIV-INFO. Đối_với Cục Phòng , chống HIV / AIDS : - Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV ( cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO ) - Rà_soát và phản_hồi thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS trên toàn_quốc trên hệ_thống HIV-INFO cho các cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS ( nếu có ) . Thông_tư 07/2023/TT-BYT có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2023 . | 213,214 | |
Quy_trình quản_lý thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS của các cơ_quan giám_sát ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 07/2023/TT-BYT quy_định quy_trình quản_lý thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS như sau : ... AIDS trên toàn_quốc trên hệ_thống HIV-INFO cho các cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS ( nếu có ). Thông_tư 07/2023/TT-BYT có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2023. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 07/2023/TT-BYT quy_định quy_trình quản_lý thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS như sau : Đối_với cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh : Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2023/TT-BYT lên hệ_thống HIV-INFO ; - Rà_soát , đối_chiếu thông_tin về người nhiễm HIV điều_trị HIV / AIDS lần đầu với dữ_liệu điều_trị HIV / AIDS trên hệ_thống HIV-INFO ; - Thông_báo danh_sách người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện nơi người nhiễm HIV đang sinh_sống hoặc thường_trú trên hệ_thống HIV-INFO ; - Báo_cáo tình_hình điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV về Cục Phòng , chống HIV / AIDS và Viện khu_vực . Đối_với cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp huyện : - Sau khi nhận được thông_tin điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV phân_công cán_bộ đầu_mối giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV ( cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO ) và gửi báo_cáo tình_hình điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV cho cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS cấp tỉnh ; - Thông_báo danh_sách người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS cho Trạm Y_tế xã ; - Rà_soát , đối_chiếu thông_tin về người nhiễm HIV điều_trị HIV / AIDS lần đầu với dữ_liệu điều_trị HIV / AIDS trên hệ_thống HIV-INFO. Đối_với Trạm Y_tế xã : - Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS , phân_công cán_bộ đầu_mối giám_sát dịch HIV / AIDS cập_nhật thông_tin lên hệ_thống HIV-INFO. Đối_với Viện khu_vực : - Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS , Viện khu_vực phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : + Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV ( cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO ) và báo_cáo tình_hình điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV cho Cục Phòng , chống HIV / AIDS ; + Rà_soát thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS trên địa_bàn phụ_trách trên hệ_thống HIV-INFO. Đối_với Cục Phòng , chống HIV / AIDS : - Sau khi nhận được thông_tin về người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS phân_công cán_bộ đầu_mối về giám_sát dịch HIV / AIDS thực_hiện : - Cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV ( cập_nhật thông_tin về điều_trị HIV / AIDS của người nhiễm HIV lên hệ_thống HIV-INFO ) - Rà_soát và phản_hồi thông_tin người nhiễm HIV đang điều_trị HIV / AIDS trên toàn_quốc trên hệ_thống HIV-INFO cho các cơ_quan giám_sát dịch HIV / AIDS ( nếu có ) . Thông_tư 07/2023/TT-BYT có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2023 . | 213,215 | |
Công_ty chậm trả lương , nhân_viên có được nhận thêm tiền lãi không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 97 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định như sau : ... - Trong trường_hợp trả lương chậm từ 15 ngày trở lên thì người sử_dụng lao_động phải đền_bù cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng số tiền lãi của số tiền trả_chậm tính theo lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng do ngân_hàng nơi người sử_dụng lao_động mở tài_khoản trả lương cho người lao_động công_bố tại thời_điểm trả lương . Theo đó , nếu công_ty trả lương cho người lao_động chậm từ 15 ngày trở lên phải có trách_nhiệm trả thêm tiền lãi cho người lao_động cho số tiền chậm trả . Khi đó , mức lãi_suất được áp_dụng là lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng tại thời_điểm trả lương của ngân_hàng mà doanh_nghiệp mở tài_khoản trả lương người lao_động . Như_vậy , hiện_nay , việc tính lãi chậm lương toàn_bộ sẽ được áp_dụng theo mức lãi của ngân_hàng mà doanh_nghiệp mở tài_khoản trả lương cho người lao_động . Quy_định này sẽ đem lại cho người lao_động thêm một khoản lợi bởi lãi_suất của các ngân_hàng mà người lao_động chọn mở tài_khoản trả lương thường cao hơn so với Ngân_hàng nhà_nước . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 97 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định như sau : - Trong trường_hợp trả lương chậm từ 15 ngày trở lên thì người sử_dụng lao_động phải đền_bù cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng số tiền lãi của số tiền trả_chậm tính theo lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng do ngân_hàng nơi người sử_dụng lao_động mở tài_khoản trả lương cho người lao_động công_bố tại thời_điểm trả lương . Theo đó , nếu công_ty trả lương cho người lao_động chậm từ 15 ngày trở lên phải có trách_nhiệm trả thêm tiền lãi cho người lao_động cho số tiền chậm trả . Khi đó , mức lãi_suất được áp_dụng là lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng tại thời_điểm trả lương của ngân_hàng mà doanh_nghiệp mở tài_khoản trả lương người lao_động . Như_vậy , hiện_nay , việc tính lãi chậm lương toàn_bộ sẽ được áp_dụng theo mức lãi của ngân_hàng mà doanh_nghiệp mở tài_khoản trả lương cho người lao_động . Quy_định này sẽ đem lại cho người lao_động thêm một khoản lợi bởi lãi_suất của các ngân_hàng mà người lao_động chọn mở tài_khoản trả lương thường cao hơn so với Ngân_hàng nhà_nước . | 213,216 | |
Công_ty chậm trả lương bị phạt lên đến 100 triệu đồng ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , tuỳ_thuộc vào số_lượng người lao_động bị trả lương không đúng hạn mà người sử_dụng : ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP, tuỳ_thuộc vào số_lượng người lao_động bị trả lương không đúng hạn mà người sử_dụng lao_động sẽ bị xử_phạt hành_chính theo các mức sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên. Ngoài việc bị xử_phạt hành_chính về hành_vi chậm trả lương như trên, người sử_dụng lao_động còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt. Mức xử_phạt hành_chính này được | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , tuỳ_thuộc vào số_lượng người lao_động bị trả lương không đúng hạn mà người sử_dụng lao_động sẽ bị xử_phạt hành_chính theo các mức sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . Ngoài việc bị xử_phạt hành_chính về hành_vi chậm trả lương như trên , người sử_dụng lao_động còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt . Mức xử_phạt hành_chính này được áp_dụng cho người sử_dụng lao_động là cá_nhân . Với người sử_dụng lao_động là tổ_chức thì phạt gấp đôi mức trên theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Như_vậy , doanh_nghiệp có_thể bị phạt lên đến 100 triệu đồng nếu chậm trả lương của người lao_động . | 213,217 | |
Công_ty chậm trả lương bị phạt lên đến 100 triệu đồng ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , tuỳ_thuộc vào số_lượng người lao_động bị trả lương không đúng hạn mà người sử_dụng : ... số tiền_lương chậm trả cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt. Mức xử_phạt hành_chính này được áp_dụng cho người sử_dụng lao_động là cá_nhân. Với người sử_dụng lao_động là tổ_chức thì phạt gấp đôi mức trên theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Như_vậy, doanh_nghiệp có_thể bị phạt lên đến 100 triệu đồng nếu chậm trả lương của người lao_động.Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP, tuỳ_thuộc vào số_lượng người lao_động bị trả lương không đúng hạn mà người sử_dụng lao_động sẽ bị xử_phạt hành_chính theo các mức sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Phạt | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , tuỳ_thuộc vào số_lượng người lao_động bị trả lương không đúng hạn mà người sử_dụng lao_động sẽ bị xử_phạt hành_chính theo các mức sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . Ngoài việc bị xử_phạt hành_chính về hành_vi chậm trả lương như trên , người sử_dụng lao_động còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt . Mức xử_phạt hành_chính này được áp_dụng cho người sử_dụng lao_động là cá_nhân . Với người sử_dụng lao_động là tổ_chức thì phạt gấp đôi mức trên theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Như_vậy , doanh_nghiệp có_thể bị phạt lên đến 100 triệu đồng nếu chậm trả lương của người lao_động . | 213,218 | |
Công_ty chậm trả lương bị phạt lên đến 100 triệu đồng ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , tuỳ_thuộc vào số_lượng người lao_động bị trả lương không đúng hạn mà người sử_dụng : ... đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên. Ngoài việc bị xử_phạt hành_chính về hành_vi chậm trả lương như trên, người sử_dụng lao_động còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt. Mức xử_phạt hành_chính này được áp_dụng cho người sử_dụng lao_động là cá_nhân. Với người sử_dụng lao_động là tổ_chức thì phạt gấp đôi mức trên theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Như_vậy, doanh_nghiệp có_thể bị phạt lên đến 100 triệu đồng nếu chậm trả lương của người lao_động. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , tuỳ_thuộc vào số_lượng người lao_động bị trả lương không đúng hạn mà người sử_dụng lao_động sẽ bị xử_phạt hành_chính theo các mức sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . Ngoài việc bị xử_phạt hành_chính về hành_vi chậm trả lương như trên , người sử_dụng lao_động còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt . Mức xử_phạt hành_chính này được áp_dụng cho người sử_dụng lao_động là cá_nhân . Với người sử_dụng lao_động là tổ_chức thì phạt gấp đôi mức trên theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Như_vậy , doanh_nghiệp có_thể bị phạt lên đến 100 triệu đồng nếu chậm trả lương của người lao_động . | 213,219 | |
Trường_hợp nào Công_ty được phép chậm trả lương cho nhân_viên ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : ... Kỳ_hạn trả lương 1. Người lao_động hưởng lương theo giờ, ngày, tuần thì được trả lương sau giờ, ngày, tuần làm_việc hoặc được trả gộp do hai bên thoả_thuận nhưng không quá 15 ngày phải được trả gộp một lần. 2. Người lao_động hưởng lương theo tháng được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần. Thời_điểm trả lương do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ. 3. Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm, theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ; nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng. 4. Trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể trả lương đúng hạn thì không được chậm quá 30 ngày ; nếu trả lương chậm từ 15 ngày trở lên thì người sử_dụng lao_động phải đền_bù cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng số tiền lãi của số tiền trả_chậm tính theo lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng do ngân_hàng nơi người sử_dụng lao_động mở | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : Kỳ_hạn trả lương 1 . Người lao_động hưởng lương theo giờ , ngày , tuần thì được trả lương sau giờ , ngày , tuần làm_việc hoặc được trả gộp do hai bên thoả_thuận nhưng không quá 15 ngày phải được trả gộp một lần . 2 . Người lao_động hưởng lương theo tháng được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần . Thời_điểm trả lương do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ . 3 . Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ; nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng . 4 . Trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể trả lương đúng hạn thì không được chậm quá 30 ngày ; nếu trả lương chậm từ 15 ngày trở lên thì người sử_dụng lao_động phải đền_bù cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng số tiền lãi của số tiền trả_chậm tính theo lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng do ngân_hàng nơi người sử_dụng lao_động mở tài_khoản trả lương cho người lao_động công_bố tại thời_điểm trả lương . Như_vậy , theo quy_định trên thì trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể trả lương đúng hạn thì người sử_dụng lao_động không được trả lương chậm quá 30 ngày . | 213,220 | |
Trường_hợp nào Công_ty được phép chậm trả lương cho nhân_viên ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : ... cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng số tiền lãi của số tiền trả_chậm tính theo lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng do ngân_hàng nơi người sử_dụng lao_động mở tài_khoản trả lương cho người lao_động công_bố tại thời_điểm trả lương. Như_vậy, theo quy_định trên thì trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể trả lương đúng hạn thì người sử_dụng lao_động không được trả lương chậm quá 30 ngày. Kỳ_hạn trả lương 1. Người lao_động hưởng lương theo giờ, ngày, tuần thì được trả lương sau giờ, ngày, tuần làm_việc hoặc được trả gộp do hai bên thoả_thuận nhưng không quá 15 ngày phải được trả gộp một lần. 2. Người lao_động hưởng lương theo tháng được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần. Thời_điểm trả lương do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ. 3. Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm, theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ; nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : Kỳ_hạn trả lương 1 . Người lao_động hưởng lương theo giờ , ngày , tuần thì được trả lương sau giờ , ngày , tuần làm_việc hoặc được trả gộp do hai bên thoả_thuận nhưng không quá 15 ngày phải được trả gộp một lần . 2 . Người lao_động hưởng lương theo tháng được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần . Thời_điểm trả lương do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ . 3 . Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ; nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng . 4 . Trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể trả lương đúng hạn thì không được chậm quá 30 ngày ; nếu trả lương chậm từ 15 ngày trở lên thì người sử_dụng lao_động phải đền_bù cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng số tiền lãi của số tiền trả_chậm tính theo lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng do ngân_hàng nơi người sử_dụng lao_động mở tài_khoản trả lương cho người lao_động công_bố tại thời_điểm trả lương . Như_vậy , theo quy_định trên thì trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể trả lương đúng hạn thì người sử_dụng lao_động không được trả lương chậm quá 30 ngày . | 213,221 | |
Trường_hợp nào Công_ty được phép chậm trả lương cho nhân_viên ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : ... theo sản_phẩm, theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ; nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng. 4. Trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể trả lương đúng hạn thì không được chậm quá 30 ngày ; nếu trả lương chậm từ 15 ngày trở lên thì người sử_dụng lao_động phải đền_bù cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng số tiền lãi của số tiền trả_chậm tính theo lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng do ngân_hàng nơi người sử_dụng lao_động mở tài_khoản trả lương cho người lao_động công_bố tại thời_điểm trả lương. Như_vậy, theo quy_định trên thì trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể trả lương đúng hạn thì người sử_dụng lao_động không được trả lương chậm quá 30 ngày. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : Kỳ_hạn trả lương 1 . Người lao_động hưởng lương theo giờ , ngày , tuần thì được trả lương sau giờ , ngày , tuần làm_việc hoặc được trả gộp do hai bên thoả_thuận nhưng không quá 15 ngày phải được trả gộp một lần . 2 . Người lao_động hưởng lương theo tháng được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần . Thời_điểm trả lương do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ . 3 . Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ; nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng . 4 . Trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể trả lương đúng hạn thì không được chậm quá 30 ngày ; nếu trả lương chậm từ 15 ngày trở lên thì người sử_dụng lao_động phải đền_bù cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng số tiền lãi của số tiền trả_chậm tính theo lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng do ngân_hàng nơi người sử_dụng lao_động mở tài_khoản trả lương cho người lao_động công_bố tại thời_điểm trả lương . Như_vậy , theo quy_định trên thì trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể trả lương đúng hạn thì người sử_dụng lao_động không được trả lương chậm quá 30 ngày . | 213,222 | |
Tất_cả phụ_nữ sau sinh trong vòng 1 tháng nên được bổ_sung một liều vitamin liều cao 200.000 IU duy_nhất ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.3 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về bổ_sung vitamin A , viên sắt / đa vi: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.3 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về bổ_sung vitamin A, viên sắt / đa vi_chất cho các đối_tượng nguy_cơ theo đó cần phải : Bổ_sung vitamin A cho trẻ và bà mẹ sau sinh trong vòng 1 tháng : Trẻ từ 6-36 tháng tuổi được bổ_sung sung vitamin A liều cao 2 lần / năm, những khu_vực có điều_kiện khó_khăn sẽ mở_rộng bổ_sung vitamin A liều cao cho trẻ từ 6-60 tháng tuổi và trẻ 24-60 tháng tuổi sẽ được tẩy giun định_kỳ 2 lần / năm ( vào tháng 6 và tháng 12 ). Bộ Y_tế sẽ chỉ_đạo việc thực_hiện chiến_dịch bổ_sung vitamin hàng năm. Tất_cả phụ_nữ sau sinh trong vòng 1 tháng nên được bổ_sung một liều vitamin A liều cao 200.000 IU duy_nhất. - Bổ_sung_viên sắt / đa vi_chất cho phụ_nữ mang thai : Phụ_nữ mang thai nên được bổ_sung_viên sắt / đa vi_chất hàng ngày. Việc bổ_sung được bắt_đầu từ khi phát_hiện mang thai cho đến 1 tháng sau sinh. - Bổ_sung sắt / đa vi_chất | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.3 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về bổ_sung vitamin A , viên sắt / đa vi_chất cho các đối_tượng nguy_cơ theo đó cần phải : Bổ_sung vitamin A cho trẻ và bà mẹ sau sinh trong vòng 1 tháng : Trẻ từ 6-36 tháng tuổi được bổ_sung sung vitamin A liều cao 2 lần / năm , những khu_vực có điều_kiện khó_khăn sẽ mở_rộng bổ_sung vitamin A liều cao cho trẻ từ 6-60 tháng tuổi và trẻ 24-60 tháng tuổi sẽ được tẩy giun định_kỳ 2 lần / năm ( vào tháng 6 và tháng 12 ) . Bộ Y_tế sẽ chỉ_đạo việc thực_hiện chiến_dịch bổ_sung vitamin hàng năm . Tất_cả phụ_nữ sau sinh trong vòng 1 tháng nên được bổ_sung một liều vitamin A liều cao 200.000 IU duy_nhất . - Bổ_sung_viên sắt / đa vi_chất cho phụ_nữ mang thai : Phụ_nữ mang thai nên được bổ_sung_viên sắt / đa vi_chất hàng ngày . Việc bổ_sung được bắt_đầu từ khi phát_hiện mang thai cho đến 1 tháng sau sinh . - Bổ_sung sắt / đa vi_chất hàng tuần cho phụ_nữ tuổi sinh_đẻ : Phụ_nữ tuổi sinh_đẻ tuổi từ 18-35 có_thể được cấp_phát_viên sắt / đa vi_chất hàng tuần . - Bổ_sung đa vị chất cho trẻ_em : Trẻ dưới 5 tuổi bị suy_dinh_dưỡng nhẹ , có nguy_cơ bị suy_dinh_dưỡng hoặc thuộc gia_đình đặc_biệt khó_khăn có bổ_sung gói đa vi_chất dinh_dưỡng dành cho trẻ_em . Thành_phần_viên sắt / đa vi_chất cho phụ_nữ mang thai , phụ_nữ tuổi sinh_đẻ và trẻ_em được sản_xuất theo nhu_cầu khuyến_nghị ( theo Hướng_dẫn quốc_gia phòng_chống thiếu vi_chất dinh_dưỡng được ban_hành theo Quyết_định số 4944 / QĐ-BYT ngày 27/5/2014 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ) và hoạt_động này được được thực_hiện dưới sự hỗ_trợ của cơ_quan_chuyên_môn cấp có thẩm_quyền . | 213,223 | |
Tất_cả phụ_nữ sau sinh trong vòng 1 tháng nên được bổ_sung một liều vitamin liều cao 200.000 IU duy_nhất ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.3 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về bổ_sung vitamin A , viên sắt / đa vi: ... _sung_viên sắt / đa vi_chất hàng ngày. Việc bổ_sung được bắt_đầu từ khi phát_hiện mang thai cho đến 1 tháng sau sinh. - Bổ_sung sắt / đa vi_chất hàng tuần cho phụ_nữ tuổi sinh_đẻ : Phụ_nữ tuổi sinh_đẻ tuổi từ 18-35 có_thể được cấp_phát_viên sắt / đa vi_chất hàng tuần. - Bổ_sung đa vị chất cho trẻ_em : Trẻ dưới 5 tuổi bị suy_dinh_dưỡng nhẹ, có nguy_cơ bị suy_dinh_dưỡng hoặc thuộc gia_đình đặc_biệt khó_khăn có bổ_sung gói đa vi_chất dinh_dưỡng dành cho trẻ_em. Thành_phần_viên sắt / đa vi_chất cho phụ_nữ mang thai, phụ_nữ tuổi sinh_đẻ và trẻ_em được sản_xuất theo nhu_cầu khuyến_nghị ( theo Hướng_dẫn quốc_gia phòng_chống thiếu vi_chất dinh_dưỡng được ban_hành theo Quyết_định số 4944 / QĐ-BYT ngày 27/5/2014 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ) và hoạt_động này được được thực_hiện dưới sự hỗ_trợ của cơ_quan_chuyên_môn cấp có thẩm_quyền. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.3 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về bổ_sung vitamin A , viên sắt / đa vi_chất cho các đối_tượng nguy_cơ theo đó cần phải : Bổ_sung vitamin A cho trẻ và bà mẹ sau sinh trong vòng 1 tháng : Trẻ từ 6-36 tháng tuổi được bổ_sung sung vitamin A liều cao 2 lần / năm , những khu_vực có điều_kiện khó_khăn sẽ mở_rộng bổ_sung vitamin A liều cao cho trẻ từ 6-60 tháng tuổi và trẻ 24-60 tháng tuổi sẽ được tẩy giun định_kỳ 2 lần / năm ( vào tháng 6 và tháng 12 ) . Bộ Y_tế sẽ chỉ_đạo việc thực_hiện chiến_dịch bổ_sung vitamin hàng năm . Tất_cả phụ_nữ sau sinh trong vòng 1 tháng nên được bổ_sung một liều vitamin A liều cao 200.000 IU duy_nhất . - Bổ_sung_viên sắt / đa vi_chất cho phụ_nữ mang thai : Phụ_nữ mang thai nên được bổ_sung_viên sắt / đa vi_chất hàng ngày . Việc bổ_sung được bắt_đầu từ khi phát_hiện mang thai cho đến 1 tháng sau sinh . - Bổ_sung sắt / đa vi_chất hàng tuần cho phụ_nữ tuổi sinh_đẻ : Phụ_nữ tuổi sinh_đẻ tuổi từ 18-35 có_thể được cấp_phát_viên sắt / đa vi_chất hàng tuần . - Bổ_sung đa vị chất cho trẻ_em : Trẻ dưới 5 tuổi bị suy_dinh_dưỡng nhẹ , có nguy_cơ bị suy_dinh_dưỡng hoặc thuộc gia_đình đặc_biệt khó_khăn có bổ_sung gói đa vi_chất dinh_dưỡng dành cho trẻ_em . Thành_phần_viên sắt / đa vi_chất cho phụ_nữ mang thai , phụ_nữ tuổi sinh_đẻ và trẻ_em được sản_xuất theo nhu_cầu khuyến_nghị ( theo Hướng_dẫn quốc_gia phòng_chống thiếu vi_chất dinh_dưỡng được ban_hành theo Quyết_định số 4944 / QĐ-BYT ngày 27/5/2014 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ) và hoạt_động này được được thực_hiện dưới sự hỗ_trợ của cơ_quan_chuyên_môn cấp có thẩm_quyền . | 213,224 | |
Điều_trị suy_dinh_dưỡng cấp_tính năng và hỗ_trợ dinh_dưỡng cho bà mẹ , trẻ suy_dinh_dưỡng vùng mất an_ninh lương_thực ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.4 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về hoạt_động điều_trị suy_dinh_dưỡng cấ: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.4 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về hoạt_động điều_trị suy_dinh_dưỡng cấp_tính năng và hỗ_trợ dinh_dưỡng cho bà mẹ, trẻ suy_dinh_dưỡng vùng mất an_ninh lương_thực như sau : “ 4.4. Điều_trị suy_dinh_dưỡng cấp_tính năng và hỗ_trợ dinh_dưỡng cho bà mẹ, trẻ suy_dinh_dưỡng vùng mất an_ninh lương_thực - Điều_trị trẻ SDD cấp_tính năng : Việc tổ_chức sàng_lọc trẻ bị suy_dinh_dưỡng cấp_tính cần được thực_hiện thường_xuyên nhằm kịp_thời phát_hiện và điều_trị, đặc_biệt là những trẻ bị suy_dinh_dưỡng cấp_tính năng ). Việc điều_trị những trẻ suy_dinh_dưỡng cấp_tính này được thực_hiện theo Hướng_dẫn chi_tiết tại Quyết_định số 4487 / QĐ-BYT ngày 18 tháng 8 năm 2016 của Bộ Y_tế về việc ban_hành Hướng_dẫn chẩn_đoán về điều_trị bệnh suy_dinh_dưỡng cấp_tính ở trẻ_em từ 0 đến 12 tháng tuổi và Quyết_định số 3779 / QĐ-BYT ngày 26 tháng 8 năm 2019 của Bộ Y_tế về việc ban_hành Hướng_dẫn thực_hiện quản_lý suy_dinh_dưỡng cấp_tính ở trẻ_em từ 0 đến 12 tháng tuổi và hướng_dẫn của các đơn_vị chuyên_môn trực_thuộc Bộ Y_tế - Hỗ_trợ dinh_dưỡng cho vùng thiên_tai, mất an_ninh lương_thực : Các đơn_vị cần | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.4 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về hoạt_động điều_trị suy_dinh_dưỡng cấp_tính năng và hỗ_trợ dinh_dưỡng cho bà mẹ , trẻ suy_dinh_dưỡng vùng mất an_ninh lương_thực như sau : “ 4.4 . Điều_trị suy_dinh_dưỡng cấp_tính năng và hỗ_trợ dinh_dưỡng cho bà mẹ , trẻ suy_dinh_dưỡng vùng mất an_ninh lương_thực - Điều_trị trẻ SDD cấp_tính năng : Việc tổ_chức sàng_lọc trẻ bị suy_dinh_dưỡng cấp_tính cần được thực_hiện thường_xuyên nhằm kịp_thời phát_hiện và điều_trị , đặc_biệt là những trẻ bị suy_dinh_dưỡng cấp_tính năng ) . Việc điều_trị những trẻ suy_dinh_dưỡng cấp_tính này được thực_hiện theo Hướng_dẫn chi_tiết tại Quyết_định số 4487 / QĐ-BYT ngày 18 tháng 8 năm 2016 của Bộ Y_tế về việc ban_hành Hướng_dẫn chẩn_đoán về điều_trị bệnh suy_dinh_dưỡng cấp_tính ở trẻ_em từ 0 đến 12 tháng tuổi và Quyết_định số 3779 / QĐ-BYT ngày 26 tháng 8 năm 2019 của Bộ Y_tế về việc ban_hành Hướng_dẫn thực_hiện quản_lý suy_dinh_dưỡng cấp_tính ở trẻ_em từ 0 đến 12 tháng tuổi và hướng_dẫn của các đơn_vị chuyên_môn trực_thuộc Bộ Y_tế - Hỗ_trợ dinh_dưỡng cho vùng thiên_tai , mất an_ninh lương_thực : Các đơn_vị cần chủ_động xây_dựng kế_hoạch và dự_trù sản_phẩm dinh_dưỡng cho những đối_tượng cần được hỗ_trợ dinh_dưỡng trong điều_kiện thiên_tai xảy ra ( đặc_biệt là ở những nơi có nguy_cơ xảy ra thiên_tai cao ) . Đối_tượng cần được ưu_tiên trong điều_kiện thiên_tai xảy ra là phụ_nữ mang thai , phụ_nữ cho con bú , trẻ bị suy_dinh_dưỡng . ” Theo đó , cần đảm_bảo hỗ_trợ dinh_dưỡng cho vùng thiên_tai , vùng mất an_toàn an_ninh lương_thực , trong đó đối_tượng cần được ưu_tiên trong điều_kiện thiên_tai xảy ra là phụ_nữ mang thai , phụ_nữ cho con bú , trẻ bị suy_dinh_dưỡng . ( Hình từ internet ) | 213,225 | |
Điều_trị suy_dinh_dưỡng cấp_tính năng và hỗ_trợ dinh_dưỡng cho bà mẹ , trẻ suy_dinh_dưỡng vùng mất an_ninh lương_thực ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.4 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về hoạt_động điều_trị suy_dinh_dưỡng cấ: ... cấp_tính ở trẻ_em từ 0 đến 12 tháng tuổi và hướng_dẫn của các đơn_vị chuyên_môn trực_thuộc Bộ Y_tế - Hỗ_trợ dinh_dưỡng cho vùng thiên_tai, mất an_ninh lương_thực : Các đơn_vị cần chủ_động xây_dựng kế_hoạch và dự_trù sản_phẩm dinh_dưỡng cho những đối_tượng cần được hỗ_trợ dinh_dưỡng trong điều_kiện thiên_tai xảy ra ( đặc_biệt là ở những nơi có nguy_cơ xảy ra thiên_tai cao ). Đối_tượng cần được ưu_tiên trong điều_kiện thiên_tai xảy ra là phụ_nữ mang thai, phụ_nữ cho con bú, trẻ bị suy_dinh_dưỡng. ” Theo đó, cần đảm_bảo hỗ_trợ dinh_dưỡng cho vùng thiên_tai, vùng mất an_toàn an_ninh lương_thực, trong đó đối_tượng cần được ưu_tiên trong điều_kiện thiên_tai xảy ra là phụ_nữ mang thai, phụ_nữ cho con bú, trẻ bị suy_dinh_dưỡng. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.4 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về hoạt_động điều_trị suy_dinh_dưỡng cấp_tính năng và hỗ_trợ dinh_dưỡng cho bà mẹ , trẻ suy_dinh_dưỡng vùng mất an_ninh lương_thực như sau : “ 4.4 . Điều_trị suy_dinh_dưỡng cấp_tính năng và hỗ_trợ dinh_dưỡng cho bà mẹ , trẻ suy_dinh_dưỡng vùng mất an_ninh lương_thực - Điều_trị trẻ SDD cấp_tính năng : Việc tổ_chức sàng_lọc trẻ bị suy_dinh_dưỡng cấp_tính cần được thực_hiện thường_xuyên nhằm kịp_thời phát_hiện và điều_trị , đặc_biệt là những trẻ bị suy_dinh_dưỡng cấp_tính năng ) . Việc điều_trị những trẻ suy_dinh_dưỡng cấp_tính này được thực_hiện theo Hướng_dẫn chi_tiết tại Quyết_định số 4487 / QĐ-BYT ngày 18 tháng 8 năm 2016 của Bộ Y_tế về việc ban_hành Hướng_dẫn chẩn_đoán về điều_trị bệnh suy_dinh_dưỡng cấp_tính ở trẻ_em từ 0 đến 12 tháng tuổi và Quyết_định số 3779 / QĐ-BYT ngày 26 tháng 8 năm 2019 của Bộ Y_tế về việc ban_hành Hướng_dẫn thực_hiện quản_lý suy_dinh_dưỡng cấp_tính ở trẻ_em từ 0 đến 12 tháng tuổi và hướng_dẫn của các đơn_vị chuyên_môn trực_thuộc Bộ Y_tế - Hỗ_trợ dinh_dưỡng cho vùng thiên_tai , mất an_ninh lương_thực : Các đơn_vị cần chủ_động xây_dựng kế_hoạch và dự_trù sản_phẩm dinh_dưỡng cho những đối_tượng cần được hỗ_trợ dinh_dưỡng trong điều_kiện thiên_tai xảy ra ( đặc_biệt là ở những nơi có nguy_cơ xảy ra thiên_tai cao ) . Đối_tượng cần được ưu_tiên trong điều_kiện thiên_tai xảy ra là phụ_nữ mang thai , phụ_nữ cho con bú , trẻ bị suy_dinh_dưỡng . ” Theo đó , cần đảm_bảo hỗ_trợ dinh_dưỡng cho vùng thiên_tai , vùng mất an_toàn an_ninh lương_thực , trong đó đối_tượng cần được ưu_tiên trong điều_kiện thiên_tai xảy ra là phụ_nữ mang thai , phụ_nữ cho con bú , trẻ bị suy_dinh_dưỡng . ( Hình từ internet ) | 213,226 | |
Cung_cấp tài_liệu chuyên_môn , tài_liệu truyền_thông phòng_chống thấp còi cho phụ_nữ mang thai , bà mẹ có con dưới 2 tuổi ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.5 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về cung_cấp tài_liệu chuyên_môn , tài_l: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.5 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về cung_cấp tài_liệu chuyên_môn, tài_liệu truyền_thông phòng_chống thấp còi như sau : “ 4.5. Truyền_thông thay_đổi hành_vi phòng_chống suy_dinh_dưỡng thấp còi Cung_cấp tài_liệu chuyên_môn, tài_liệu truyền_thông phòng_chống thấp còi : Phụ_nữ mang thai, bà mẹ có con dưới 2 tuổi và bà mẹ có con bị suy_dinh_dưỡng thấp còi được cấp tài_liệu truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng và phòng_chống suy_dinh_dưỡng thấp còi. Đẩy_mạnh các hoạt_động truyền_thông trực_tiếp và truyền_thông trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng. Tổ_chức chiến_dịch truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng : Tổ_chức các hoạt_động truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng trong các ngày : Ngày Vi_chất dinh_dưỡng ( 1 - 2/6 ) ; Tuần_lễ Dinh_dưỡng và Phát_triển ( 16 - 23/10 ) và Tuần_lễ Nuôi con bằng sữa mẹ ( 1 - 7/8 ). Triển_khai truyền_thông lồng_ghép hoạt_động truyền_thống giáo_dục dinh_dưỡng trong các chiến_dịch khác. ” Theo đó, để thực_hiện chương_trình can_thiệp phòng_chống suy_dinh_dưỡng_thể thấp còi ở trẻ dưới 5 tuổi cần tổ_chức chiến_dịch truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng : Tổ_chức các hoạt_động truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng trong các ngày : Ngày Vi_chất dinh_dưỡng ( 1 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.5 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về cung_cấp tài_liệu chuyên_môn , tài_liệu truyền_thông phòng_chống thấp còi như sau : “ 4.5 . Truyền_thông thay_đổi hành_vi phòng_chống suy_dinh_dưỡng thấp còi Cung_cấp tài_liệu chuyên_môn , tài_liệu truyền_thông phòng_chống thấp còi : Phụ_nữ mang thai , bà mẹ có con dưới 2 tuổi và bà mẹ có con bị suy_dinh_dưỡng thấp còi được cấp tài_liệu truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng và phòng_chống suy_dinh_dưỡng thấp còi . Đẩy_mạnh các hoạt_động truyền_thông trực_tiếp và truyền_thông trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Tổ_chức chiến_dịch truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng : Tổ_chức các hoạt_động truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng trong các ngày : Ngày Vi_chất dinh_dưỡng ( 1 - 2/6 ) ; Tuần_lễ Dinh_dưỡng và Phát_triển ( 16 - 23/10 ) và Tuần_lễ Nuôi con bằng sữa mẹ ( 1 - 7/8 ) . Triển_khai truyền_thông lồng_ghép hoạt_động truyền_thống giáo_dục dinh_dưỡng trong các chiến_dịch khác . ” Theo đó , để thực_hiện chương_trình can_thiệp phòng_chống suy_dinh_dưỡng_thể thấp còi ở trẻ dưới 5 tuổi cần tổ_chức chiến_dịch truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng : Tổ_chức các hoạt_động truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng trong các ngày : Ngày Vi_chất dinh_dưỡng ( 1 - 2/6 ) ; Tuần_lễ Dinh_dưỡng và Phát_triển ( 16 - 23/10 ) và Tuần_lễ Nuôi con bằng sữa mẹ ( 1 - 7/8 ) . | 213,227 | |
Cung_cấp tài_liệu chuyên_môn , tài_liệu truyền_thông phòng_chống thấp còi cho phụ_nữ mang thai , bà mẹ có con dưới 2 tuổi ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.5 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về cung_cấp tài_liệu chuyên_môn , tài_l: ... dưỡng_thể thấp còi ở trẻ dưới 5 tuổi cần tổ_chức chiến_dịch truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng : Tổ_chức các hoạt_động truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng trong các ngày : Ngày Vi_chất dinh_dưỡng ( 1 - 2/6 ) ; Tuần_lễ Dinh_dưỡng và Phát_triển ( 16 - 23/10 ) và Tuần_lễ Nuôi con bằng sữa mẹ ( 1 - 7/8 ).Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.5 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về cung_cấp tài_liệu chuyên_môn, tài_liệu truyền_thông phòng_chống thấp còi như sau : “ 4.5. Truyền_thông thay_đổi hành_vi phòng_chống suy_dinh_dưỡng thấp còi Cung_cấp tài_liệu chuyên_môn, tài_liệu truyền_thông phòng_chống thấp còi : Phụ_nữ mang thai, bà mẹ có con dưới 2 tuổi và bà mẹ có con bị suy_dinh_dưỡng thấp còi được cấp tài_liệu truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng và phòng_chống suy_dinh_dưỡng thấp còi. Đẩy_mạnh các hoạt_động truyền_thông trực_tiếp và truyền_thông trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng. Tổ_chức chiến_dịch truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng : Tổ_chức các hoạt_động truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng trong các ngày : Ngày Vi_chất dinh_dưỡng ( 1 - 2/6 ) ; Tuần_lễ Dinh_dưỡng và Phát_triển ( 16 - 23/10 ) và Tuần_lễ Nuôi con bằng sữa mẹ ( 1 - | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.5 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về cung_cấp tài_liệu chuyên_môn , tài_liệu truyền_thông phòng_chống thấp còi như sau : “ 4.5 . Truyền_thông thay_đổi hành_vi phòng_chống suy_dinh_dưỡng thấp còi Cung_cấp tài_liệu chuyên_môn , tài_liệu truyền_thông phòng_chống thấp còi : Phụ_nữ mang thai , bà mẹ có con dưới 2 tuổi và bà mẹ có con bị suy_dinh_dưỡng thấp còi được cấp tài_liệu truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng và phòng_chống suy_dinh_dưỡng thấp còi . Đẩy_mạnh các hoạt_động truyền_thông trực_tiếp và truyền_thông trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Tổ_chức chiến_dịch truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng : Tổ_chức các hoạt_động truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng trong các ngày : Ngày Vi_chất dinh_dưỡng ( 1 - 2/6 ) ; Tuần_lễ Dinh_dưỡng và Phát_triển ( 16 - 23/10 ) và Tuần_lễ Nuôi con bằng sữa mẹ ( 1 - 7/8 ) . Triển_khai truyền_thông lồng_ghép hoạt_động truyền_thống giáo_dục dinh_dưỡng trong các chiến_dịch khác . ” Theo đó , để thực_hiện chương_trình can_thiệp phòng_chống suy_dinh_dưỡng_thể thấp còi ở trẻ dưới 5 tuổi cần tổ_chức chiến_dịch truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng : Tổ_chức các hoạt_động truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng trong các ngày : Ngày Vi_chất dinh_dưỡng ( 1 - 2/6 ) ; Tuần_lễ Dinh_dưỡng và Phát_triển ( 16 - 23/10 ) và Tuần_lễ Nuôi con bằng sữa mẹ ( 1 - 7/8 ) . | 213,228 | |
Cung_cấp tài_liệu chuyên_môn , tài_liệu truyền_thông phòng_chống thấp còi cho phụ_nữ mang thai , bà mẹ có con dưới 2 tuổi ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.5 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về cung_cấp tài_liệu chuyên_môn , tài_l: ... các ngày : Ngày Vi_chất dinh_dưỡng ( 1 - 2/6 ) ; Tuần_lễ Dinh_dưỡng và Phát_triển ( 16 - 23/10 ) và Tuần_lễ Nuôi con bằng sữa mẹ ( 1 - 7/8 ). Triển_khai truyền_thông lồng_ghép hoạt_động truyền_thống giáo_dục dinh_dưỡng trong các chiến_dịch khác. ” Theo đó, để thực_hiện chương_trình can_thiệp phòng_chống suy_dinh_dưỡng_thể thấp còi ở trẻ dưới 5 tuổi cần tổ_chức chiến_dịch truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng : Tổ_chức các hoạt_động truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng trong các ngày : Ngày Vi_chất dinh_dưỡng ( 1 - 2/6 ) ; Tuần_lễ Dinh_dưỡng và Phát_triển ( 16 - 23/10 ) và Tuần_lễ Nuôi con bằng sữa mẹ ( 1 - 7/8 ). | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.5 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về cung_cấp tài_liệu chuyên_môn , tài_liệu truyền_thông phòng_chống thấp còi như sau : “ 4.5 . Truyền_thông thay_đổi hành_vi phòng_chống suy_dinh_dưỡng thấp còi Cung_cấp tài_liệu chuyên_môn , tài_liệu truyền_thông phòng_chống thấp còi : Phụ_nữ mang thai , bà mẹ có con dưới 2 tuổi và bà mẹ có con bị suy_dinh_dưỡng thấp còi được cấp tài_liệu truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng và phòng_chống suy_dinh_dưỡng thấp còi . Đẩy_mạnh các hoạt_động truyền_thông trực_tiếp và truyền_thông trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Tổ_chức chiến_dịch truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng : Tổ_chức các hoạt_động truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng trong các ngày : Ngày Vi_chất dinh_dưỡng ( 1 - 2/6 ) ; Tuần_lễ Dinh_dưỡng và Phát_triển ( 16 - 23/10 ) và Tuần_lễ Nuôi con bằng sữa mẹ ( 1 - 7/8 ) . Triển_khai truyền_thông lồng_ghép hoạt_động truyền_thống giáo_dục dinh_dưỡng trong các chiến_dịch khác . ” Theo đó , để thực_hiện chương_trình can_thiệp phòng_chống suy_dinh_dưỡng_thể thấp còi ở trẻ dưới 5 tuổi cần tổ_chức chiến_dịch truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng : Tổ_chức các hoạt_động truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng trong các ngày : Ngày Vi_chất dinh_dưỡng ( 1 - 2/6 ) ; Tuần_lễ Dinh_dưỡng và Phát_triển ( 16 - 23/10 ) và Tuần_lễ Nuôi con bằng sữa mẹ ( 1 - 7/8 ) . | 213,229 | |
Người thực_hiện tư_vấn pháp_luật là những_ai ? | Theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP về người thực_hiện tư_vấn pháp_luật bao_gồm : ... - Tư_vấn_viên pháp_luật ; - Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật ; - Cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP về người thực_hiện tư_vấn pháp_luật bao_gồm : - Tư_vấn_viên pháp_luật ; - Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật ; - Cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật . | 213,230 | |
Cử_nhân Luật có được làm Tư_vấn_viên pháp_luật không ? | Điều_kiện để trở_thành Tư_vấn_viên pháp_luật được quy_định tại Điều 19 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP như sau : ... Tư_vấn_viên pháp_luật 1 . Tư_vấn_viên pháp_luật là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có đủ tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích ; b ) Có Bằng cử_nhân luật ; c ) Có thời_gian công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên . 2 . Tư_vấn_viên pháp_luật được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Tư_vấn_viên pháp_luật được hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc . Công_chức đang làm_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân không được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Căn_cứ vào quy_định trên thì cử_nhân luật phải có thời_gian công_tác pháp_luật từ 03 năm trở lên và đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn trên thì mới trở_thành tư_vấn_viên pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Điều_kiện để trở_thành Tư_vấn_viên pháp_luật được quy_định tại Điều 19 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP như sau : Tư_vấn_viên pháp_luật 1 . Tư_vấn_viên pháp_luật là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có đủ tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích ; b ) Có Bằng cử_nhân luật ; c ) Có thời_gian công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên . 2 . Tư_vấn_viên pháp_luật được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Tư_vấn_viên pháp_luật được hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc . Công_chức đang làm_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân không được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Căn_cứ vào quy_định trên thì cử_nhân luật phải có thời_gian công_tác pháp_luật từ 03 năm trở lên và đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn trên thì mới trở_thành tư_vấn_viên pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 213,231 | |
Tiêu_chuẩn của người thực_hiện tư_vấn pháp_luật là gì ? | Tiêu_chuẩn đối_với Tư_vấn_viên pháp_luật được quy_định tại Điều 19 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP năm 2008 như sau : ... Tư_vấn_viên pháp_luật 1. Tư_vấn_viên pháp_luật là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam, có đủ tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ, có phẩm_chất đạo_đức_tốt, không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích ; b ) Có Bằng cử_nhân luật ; c ) Có thời_gian công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên. 2. Tư_vấn_viên pháp_luật được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật. Tư_vấn_viên pháp_luật được hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc. Công_chức đang làm_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, Toà_án nhân_dân, Viện_kiểm_sát nhân_dân không được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật. Tiêu_chuẩn đối_với luật_sư làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật được quy_định tại Điều 21 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết bởi Điều 17 Thông_tư 01/2010/TT-BTP như sau : Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật, Chi_nhánh 1. Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh là luật_sư đã đăng_ký hành_nghề với tư_cách cá_nhân theo quy_định của Luật Luật_sư. 2. Luật_sư làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật, Chi_nhánh theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn hoặc không xác_định thời_hạn được | None | 1 | Tiêu_chuẩn đối_với Tư_vấn_viên pháp_luật được quy_định tại Điều 19 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP năm 2008 như sau : Tư_vấn_viên pháp_luật 1 . Tư_vấn_viên pháp_luật là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có đủ tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích ; b ) Có Bằng cử_nhân luật ; c ) Có thời_gian công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên . 2 . Tư_vấn_viên pháp_luật được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Tư_vấn_viên pháp_luật được hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc . Công_chức đang làm_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân không được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Tiêu_chuẩn đối_với luật_sư làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật được quy_định tại Điều 21 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết bởi Điều 17 Thông_tư 01/2010/TT-BTP như sau : Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh 1 . Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh là luật_sư đã đăng_ký hành_nghề với tư_cách cá_nhân theo quy_định của Luật Luật_sư . 2 . Luật_sư làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn hoặc không xác_định thời_hạn được ký_kết giữa Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh với luật_sư . 3 . Phạm_vi hành_nghề , quyền và nghĩa_vụ của luật_sư được thực_hiện theo hợp_đồng lao_động phù_hợp với quy_định của Luật Luật_sư , Nghị_định số 77/2008/NĐ-CP và pháp_luật về lao_động . 4 . Hoạt_động tham_gia tố_tụng của luật_sư làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật phải tuân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng , Luật Luật_sư Tiêu_chuẩn đối_với Cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP năm 2008 hướng_dẫn chi_tiết bởi Điều 18 Thông_tư 01/2010/TT-BTP năm 2010 như sau : Cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật 1 . Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích và thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì được làm cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật : a ) Người có bằng cử_nhân luật hoặc người có bằng đại_học khác làm_việc trong các ngành , nghề có liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của công_dân . b ) Người đã hoặc đang đảm_nhiệm các chức_danh như luật_sư , công_chứng_viên , trọng_tài_viên và các chức_danh tư_pháp khác . c ) Những người sau đây thường_trú ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi : - Người có bằng trung_cấp luật ; - Người có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên gồm : Cán_sự pháp_lý làm_việc trong ngành Tư_pháp hoặc tổ_chức pháp_chế của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang ; hội_thẩm_nhân_dân ; người công_tác trong các ngành khác có hiểu_biết pháp_luật . - Thành_viên tổ hoà_giải ; thành_viên Ban Chủ_nhiệm Câu_lạc_bộ trợ_giúp pháp_lý ; già_làng ; trưởng bản , trưởng_thôn , xóm , ấp , sóc , bon ; trưởng các dòng_họ ; đại_diện tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ở cơ_sở là người có kiến_thức pháp_luật và có uy_tín trong cộng_đồng . Như_vậy , công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam cần phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện nêu trên để trở_thành một cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật . | 213,232 | |
Tiêu_chuẩn của người thực_hiện tư_vấn pháp_luật là gì ? | Tiêu_chuẩn đối_với Tư_vấn_viên pháp_luật được quy_định tại Điều 19 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP năm 2008 như sau : ... đã đăng_ký hành_nghề với tư_cách cá_nhân theo quy_định của Luật Luật_sư. 2. Luật_sư làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật, Chi_nhánh theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn hoặc không xác_định thời_hạn được ký_kết giữa Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh với luật_sư. 3. Phạm_vi hành_nghề, quyền và nghĩa_vụ của luật_sư được thực_hiện theo hợp_đồng lao_động phù_hợp với quy_định của Luật Luật_sư, Nghị_định số 77/2008/NĐ-CP và pháp_luật về lao_động. 4. Hoạt_động tham_gia tố_tụng của luật_sư làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật phải tuân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng, Luật Luật_sư Tiêu_chuẩn đối_với Cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP năm 2008 hướng_dẫn chi_tiết bởi Điều 18 Thông_tư 01/2010/TT-BTP năm 2010 như sau : Cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật 1. Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ, có phẩm_chất đạo_đức_tốt, không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích và thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì được làm cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật : a ) Người có bằng cử_nhân luật hoặc người có bằng đại_học khác làm_việc trong | None | 1 | Tiêu_chuẩn đối_với Tư_vấn_viên pháp_luật được quy_định tại Điều 19 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP năm 2008 như sau : Tư_vấn_viên pháp_luật 1 . Tư_vấn_viên pháp_luật là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có đủ tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích ; b ) Có Bằng cử_nhân luật ; c ) Có thời_gian công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên . 2 . Tư_vấn_viên pháp_luật được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Tư_vấn_viên pháp_luật được hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc . Công_chức đang làm_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân không được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Tiêu_chuẩn đối_với luật_sư làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật được quy_định tại Điều 21 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết bởi Điều 17 Thông_tư 01/2010/TT-BTP như sau : Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh 1 . Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh là luật_sư đã đăng_ký hành_nghề với tư_cách cá_nhân theo quy_định của Luật Luật_sư . 2 . Luật_sư làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn hoặc không xác_định thời_hạn được ký_kết giữa Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh với luật_sư . 3 . Phạm_vi hành_nghề , quyền và nghĩa_vụ của luật_sư được thực_hiện theo hợp_đồng lao_động phù_hợp với quy_định của Luật Luật_sư , Nghị_định số 77/2008/NĐ-CP và pháp_luật về lao_động . 4 . Hoạt_động tham_gia tố_tụng của luật_sư làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật phải tuân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng , Luật Luật_sư Tiêu_chuẩn đối_với Cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP năm 2008 hướng_dẫn chi_tiết bởi Điều 18 Thông_tư 01/2010/TT-BTP năm 2010 như sau : Cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật 1 . Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích và thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì được làm cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật : a ) Người có bằng cử_nhân luật hoặc người có bằng đại_học khác làm_việc trong các ngành , nghề có liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của công_dân . b ) Người đã hoặc đang đảm_nhiệm các chức_danh như luật_sư , công_chứng_viên , trọng_tài_viên và các chức_danh tư_pháp khác . c ) Những người sau đây thường_trú ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi : - Người có bằng trung_cấp luật ; - Người có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên gồm : Cán_sự pháp_lý làm_việc trong ngành Tư_pháp hoặc tổ_chức pháp_chế của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang ; hội_thẩm_nhân_dân ; người công_tác trong các ngành khác có hiểu_biết pháp_luật . - Thành_viên tổ hoà_giải ; thành_viên Ban Chủ_nhiệm Câu_lạc_bộ trợ_giúp pháp_lý ; già_làng ; trưởng bản , trưởng_thôn , xóm , ấp , sóc , bon ; trưởng các dòng_họ ; đại_diện tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ở cơ_sở là người có kiến_thức pháp_luật và có uy_tín trong cộng_đồng . Như_vậy , công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam cần phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện nêu trên để trở_thành một cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật . | 213,233 | |
Tiêu_chuẩn của người thực_hiện tư_vấn pháp_luật là gì ? | Tiêu_chuẩn đối_với Tư_vấn_viên pháp_luật được quy_định tại Điều 19 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP năm 2008 như sau : ... xoá án_tích và thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì được làm cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật : a ) Người có bằng cử_nhân luật hoặc người có bằng đại_học khác làm_việc trong các ngành, nghề có liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của công_dân. b ) Người đã hoặc đang đảm_nhiệm các chức_danh như luật_sư, công_chứng_viên, trọng_tài_viên và các chức_danh tư_pháp khác. c ) Những người sau đây thường_trú ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi : - Người có bằng trung_cấp luật ; - Người có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên gồm : Cán_sự pháp_lý làm_việc trong ngành Tư_pháp hoặc tổ_chức pháp_chế của các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang ; hội_thẩm_nhân_dân ; người công_tác trong các ngành khác có hiểu_biết pháp_luật. - Thành_viên tổ hoà_giải ; thành_viên Ban Chủ_nhiệm Câu_lạc_bộ trợ_giúp pháp_lý ; già_làng ; trưởng bản, trưởng_thôn, xóm, ấp, sóc, bon ; trưởng các dòng_họ ; đại_diện tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ở cơ_sở là người có kiến_thức pháp_luật và có uy_tín trong cộng_đồng. Như_vậy, | None | 1 | Tiêu_chuẩn đối_với Tư_vấn_viên pháp_luật được quy_định tại Điều 19 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP năm 2008 như sau : Tư_vấn_viên pháp_luật 1 . Tư_vấn_viên pháp_luật là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có đủ tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích ; b ) Có Bằng cử_nhân luật ; c ) Có thời_gian công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên . 2 . Tư_vấn_viên pháp_luật được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Tư_vấn_viên pháp_luật được hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc . Công_chức đang làm_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân không được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Tiêu_chuẩn đối_với luật_sư làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật được quy_định tại Điều 21 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết bởi Điều 17 Thông_tư 01/2010/TT-BTP như sau : Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh 1 . Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh là luật_sư đã đăng_ký hành_nghề với tư_cách cá_nhân theo quy_định của Luật Luật_sư . 2 . Luật_sư làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn hoặc không xác_định thời_hạn được ký_kết giữa Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh với luật_sư . 3 . Phạm_vi hành_nghề , quyền và nghĩa_vụ của luật_sư được thực_hiện theo hợp_đồng lao_động phù_hợp với quy_định của Luật Luật_sư , Nghị_định số 77/2008/NĐ-CP và pháp_luật về lao_động . 4 . Hoạt_động tham_gia tố_tụng của luật_sư làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật phải tuân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng , Luật Luật_sư Tiêu_chuẩn đối_với Cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP năm 2008 hướng_dẫn chi_tiết bởi Điều 18 Thông_tư 01/2010/TT-BTP năm 2010 như sau : Cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật 1 . Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích và thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì được làm cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật : a ) Người có bằng cử_nhân luật hoặc người có bằng đại_học khác làm_việc trong các ngành , nghề có liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của công_dân . b ) Người đã hoặc đang đảm_nhiệm các chức_danh như luật_sư , công_chứng_viên , trọng_tài_viên và các chức_danh tư_pháp khác . c ) Những người sau đây thường_trú ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi : - Người có bằng trung_cấp luật ; - Người có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên gồm : Cán_sự pháp_lý làm_việc trong ngành Tư_pháp hoặc tổ_chức pháp_chế của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang ; hội_thẩm_nhân_dân ; người công_tác trong các ngành khác có hiểu_biết pháp_luật . - Thành_viên tổ hoà_giải ; thành_viên Ban Chủ_nhiệm Câu_lạc_bộ trợ_giúp pháp_lý ; già_làng ; trưởng bản , trưởng_thôn , xóm , ấp , sóc , bon ; trưởng các dòng_họ ; đại_diện tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ở cơ_sở là người có kiến_thức pháp_luật và có uy_tín trong cộng_đồng . Như_vậy , công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam cần phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện nêu trên để trở_thành một cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật . | 213,234 | |
Tiêu_chuẩn của người thực_hiện tư_vấn pháp_luật là gì ? | Tiêu_chuẩn đối_với Tư_vấn_viên pháp_luật được quy_định tại Điều 19 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP năm 2008 như sau : ... , bon ; trưởng các dòng_họ ; đại_diện tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ở cơ_sở là người có kiến_thức pháp_luật và có uy_tín trong cộng_đồng. Như_vậy, công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam cần phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện nêu trên để trở_thành một cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật. | None | 1 | Tiêu_chuẩn đối_với Tư_vấn_viên pháp_luật được quy_định tại Điều 19 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP năm 2008 như sau : Tư_vấn_viên pháp_luật 1 . Tư_vấn_viên pháp_luật là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có đủ tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích ; b ) Có Bằng cử_nhân luật ; c ) Có thời_gian công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên . 2 . Tư_vấn_viên pháp_luật được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Tư_vấn_viên pháp_luật được hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc . Công_chức đang làm_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân không được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Tiêu_chuẩn đối_với luật_sư làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật được quy_định tại Điều 21 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết bởi Điều 17 Thông_tư 01/2010/TT-BTP như sau : Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh 1 . Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh là luật_sư đã đăng_ký hành_nghề với tư_cách cá_nhân theo quy_định của Luật Luật_sư . 2 . Luật_sư làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn hoặc không xác_định thời_hạn được ký_kết giữa Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh với luật_sư . 3 . Phạm_vi hành_nghề , quyền và nghĩa_vụ của luật_sư được thực_hiện theo hợp_đồng lao_động phù_hợp với quy_định của Luật Luật_sư , Nghị_định số 77/2008/NĐ-CP và pháp_luật về lao_động . 4 . Hoạt_động tham_gia tố_tụng của luật_sư làm_việc cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật phải tuân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng , Luật Luật_sư Tiêu_chuẩn đối_với Cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP năm 2008 hướng_dẫn chi_tiết bởi Điều 18 Thông_tư 01/2010/TT-BTP năm 2010 như sau : Cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật 1 . Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích và thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì được làm cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật : a ) Người có bằng cử_nhân luật hoặc người có bằng đại_học khác làm_việc trong các ngành , nghề có liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của công_dân . b ) Người đã hoặc đang đảm_nhiệm các chức_danh như luật_sư , công_chứng_viên , trọng_tài_viên và các chức_danh tư_pháp khác . c ) Những người sau đây thường_trú ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi : - Người có bằng trung_cấp luật ; - Người có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên gồm : Cán_sự pháp_lý làm_việc trong ngành Tư_pháp hoặc tổ_chức pháp_chế của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang ; hội_thẩm_nhân_dân ; người công_tác trong các ngành khác có hiểu_biết pháp_luật . - Thành_viên tổ hoà_giải ; thành_viên Ban Chủ_nhiệm Câu_lạc_bộ trợ_giúp pháp_lý ; già_làng ; trưởng bản , trưởng_thôn , xóm , ấp , sóc , bon ; trưởng các dòng_họ ; đại_diện tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ở cơ_sở là người có kiến_thức pháp_luật và có uy_tín trong cộng_đồng . Như_vậy , công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam cần phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện nêu trên để trở_thành một cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật . | 213,235 | |
Công_ty kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa có phải thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách du_lịch không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 37 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành 1. Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Xây_dựng, quảng_cáo, bán và tổ_chức thực_hiện các dịch_vụ du_lịch, chương_trình du_lịch cho khách du_lịch theo phạm_vi kinh_doanh quy_định trong giấy_phép ; b ) Bảo_đảm duy_trì các điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 của Luật này ; công_khai tên doanh_nghiệp, số giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành trên biển_hiệu tại trụ_sở, chi_nhánh, văn_phòng giao_dịch, trong hợp_đồng lữ_hành, trên ấn_phẩm quảng_cáo và trong giao_dịch điện_tử ; c ) Thông_báo về việc thay_đổi người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành, gửi hồ_sơ về người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành thay_thế cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép trong thời_hạn 15 ngày kể từ khi thay_đổi ; d ) Cung_cấp thông_tin về chương_trình, dịch_vụ, điểm đến du_lịch cho khách du_lịch ; đ ) Mua bảo_hiểm cho khách du_lịch trong thời_gian thực_hiện chương_trình du_lịch, trừ trường_hợp khách du_lịch đã có bảo_hiểm cho toàn_bộ chương_trình du_lịch ; e ) Sử_dụng hướng_dẫn_viên du_lịch để hướng_dẫn khách du_lịch theo hợp_đồng lữ_hành ; chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hướng_dẫn_viên du_lịch trong thời_gian hướng_dẫn | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 37 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành 1 . Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Xây_dựng , quảng_cáo , bán và tổ_chức thực_hiện các dịch_vụ du_lịch , chương_trình du_lịch cho khách du_lịch theo phạm_vi kinh_doanh quy_định trong giấy_phép ; b ) Bảo_đảm duy_trì các điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 của Luật này ; công_khai tên doanh_nghiệp , số giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành trên biển_hiệu tại trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng giao_dịch , trong hợp_đồng lữ_hành , trên ấn_phẩm quảng_cáo và trong giao_dịch điện_tử ; c ) Thông_báo về việc thay_đổi người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , gửi hồ_sơ về người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành thay_thế cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép trong thời_hạn 15 ngày kể từ khi thay_đổi ; d ) Cung_cấp thông_tin về chương_trình , dịch_vụ , điểm đến du_lịch cho khách du_lịch ; đ ) Mua bảo_hiểm cho khách du_lịch trong thời_gian thực_hiện chương_trình du_lịch , trừ trường_hợp khách du_lịch đã có bảo_hiểm cho toàn_bộ chương_trình du_lịch ; e ) Sử_dụng hướng_dẫn_viên du_lịch để hướng_dẫn khách du_lịch theo hợp_đồng lữ_hành ; chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hướng_dẫn_viên du_lịch trong thời_gian hướng_dẫn khách du_lịch theo hợp_đồng ; g ) Chấp_hành , phổ_biến , hướng_dẫn khách du_lịch tuân_thủ pháp_luật , quy_định của nơi đến du_lịch ; ứng_xử văn_minh , tôn_trọng bản_sắc văn_hoá , phong_tục , tập_quán của Việt_Nam và nơi đến du_lịch ; phối_hợp với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý kịp_thời các hành_vi vi_phạm pháp_luật của khách du_lịch trong thời_gian tham_gia chương_trình du_lịch ; h ) Thực_hiện chế_độ báo_cáo , thống_kê , kế_toán , lưu_giữ hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật ; i ) Áp_dụng biện_pháp bảo_đảm an_toàn tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của khách du_lịch ; kịp_thời thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về tai_nạn , rủi_ro xảy ra với khách du_lịch và có biện_pháp khắc_phục hậu_quả ; k ) Quản_lý khách du_lịch theo chương_trình du_lịch đã thoả_thuận với khách du_lịch . ... Chiếu theo quy_định này , cung_cấp thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách du_lịch là một trong những trách_nhiệm mà công_ty kinh_doanh dịch_vụ du_lịch lữ_hành nội_địa cần phải đảm_bảo . Nếu công_ty kinh_doanh dịch_vụ du_lịch lữ_hành không cung_cấp thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách_hàng sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Du_lịch lữ_hành ( hình từ Internet ) | 213,236 | |
Công_ty kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa có phải thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách du_lịch không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 37 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : ... du_lịch đã có bảo_hiểm cho toàn_bộ chương_trình du_lịch ; e ) Sử_dụng hướng_dẫn_viên du_lịch để hướng_dẫn khách du_lịch theo hợp_đồng lữ_hành ; chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hướng_dẫn_viên du_lịch trong thời_gian hướng_dẫn khách du_lịch theo hợp_đồng ; g ) Chấp_hành, phổ_biến, hướng_dẫn khách du_lịch tuân_thủ pháp_luật, quy_định của nơi đến du_lịch ; ứng_xử văn_minh, tôn_trọng bản_sắc văn_hoá, phong_tục, tập_quán của Việt_Nam và nơi đến du_lịch ; phối_hợp với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý kịp_thời các hành_vi vi_phạm pháp_luật của khách du_lịch trong thời_gian tham_gia chương_trình du_lịch ; h ) Thực_hiện chế_độ báo_cáo, thống_kê, kế_toán, lưu_giữ hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật ; i ) Áp_dụng biện_pháp bảo_đảm an_toàn tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản của khách du_lịch ; kịp_thời thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về tai_nạn, rủi_ro xảy ra với khách du_lịch và có biện_pháp khắc_phục hậu_quả ; k ) Quản_lý khách du_lịch theo chương_trình du_lịch đã thoả_thuận với khách du_lịch.... Chiếu theo quy_định này, cung_cấp thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách du_lịch là một trong những trách_nhiệm mà công_ty kinh_doanh dịch_vụ du_lịch lữ_hành nội_địa cần phải đảm_bảo. Nếu công_ty kinh_doanh dịch_vụ du_lịch lữ_hành không cung_cấp thông_tin | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 37 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành 1 . Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Xây_dựng , quảng_cáo , bán và tổ_chức thực_hiện các dịch_vụ du_lịch , chương_trình du_lịch cho khách du_lịch theo phạm_vi kinh_doanh quy_định trong giấy_phép ; b ) Bảo_đảm duy_trì các điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 của Luật này ; công_khai tên doanh_nghiệp , số giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành trên biển_hiệu tại trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng giao_dịch , trong hợp_đồng lữ_hành , trên ấn_phẩm quảng_cáo và trong giao_dịch điện_tử ; c ) Thông_báo về việc thay_đổi người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , gửi hồ_sơ về người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành thay_thế cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép trong thời_hạn 15 ngày kể từ khi thay_đổi ; d ) Cung_cấp thông_tin về chương_trình , dịch_vụ , điểm đến du_lịch cho khách du_lịch ; đ ) Mua bảo_hiểm cho khách du_lịch trong thời_gian thực_hiện chương_trình du_lịch , trừ trường_hợp khách du_lịch đã có bảo_hiểm cho toàn_bộ chương_trình du_lịch ; e ) Sử_dụng hướng_dẫn_viên du_lịch để hướng_dẫn khách du_lịch theo hợp_đồng lữ_hành ; chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hướng_dẫn_viên du_lịch trong thời_gian hướng_dẫn khách du_lịch theo hợp_đồng ; g ) Chấp_hành , phổ_biến , hướng_dẫn khách du_lịch tuân_thủ pháp_luật , quy_định của nơi đến du_lịch ; ứng_xử văn_minh , tôn_trọng bản_sắc văn_hoá , phong_tục , tập_quán của Việt_Nam và nơi đến du_lịch ; phối_hợp với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý kịp_thời các hành_vi vi_phạm pháp_luật của khách du_lịch trong thời_gian tham_gia chương_trình du_lịch ; h ) Thực_hiện chế_độ báo_cáo , thống_kê , kế_toán , lưu_giữ hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật ; i ) Áp_dụng biện_pháp bảo_đảm an_toàn tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của khách du_lịch ; kịp_thời thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về tai_nạn , rủi_ro xảy ra với khách du_lịch và có biện_pháp khắc_phục hậu_quả ; k ) Quản_lý khách du_lịch theo chương_trình du_lịch đã thoả_thuận với khách du_lịch . ... Chiếu theo quy_định này , cung_cấp thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách du_lịch là một trong những trách_nhiệm mà công_ty kinh_doanh dịch_vụ du_lịch lữ_hành nội_địa cần phải đảm_bảo . Nếu công_ty kinh_doanh dịch_vụ du_lịch lữ_hành không cung_cấp thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách_hàng sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Du_lịch lữ_hành ( hình từ Internet ) | 213,237 | |
Công_ty kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa có phải thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách du_lịch không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 37 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : ... thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách du_lịch là một trong những trách_nhiệm mà công_ty kinh_doanh dịch_vụ du_lịch lữ_hành nội_địa cần phải đảm_bảo. Nếu công_ty kinh_doanh dịch_vụ du_lịch lữ_hành không cung_cấp thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách_hàng sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Du_lịch lữ_hành ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 37 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành 1 . Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Xây_dựng , quảng_cáo , bán và tổ_chức thực_hiện các dịch_vụ du_lịch , chương_trình du_lịch cho khách du_lịch theo phạm_vi kinh_doanh quy_định trong giấy_phép ; b ) Bảo_đảm duy_trì các điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 của Luật này ; công_khai tên doanh_nghiệp , số giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành trên biển_hiệu tại trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng giao_dịch , trong hợp_đồng lữ_hành , trên ấn_phẩm quảng_cáo và trong giao_dịch điện_tử ; c ) Thông_báo về việc thay_đổi người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , gửi hồ_sơ về người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành thay_thế cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép trong thời_hạn 15 ngày kể từ khi thay_đổi ; d ) Cung_cấp thông_tin về chương_trình , dịch_vụ , điểm đến du_lịch cho khách du_lịch ; đ ) Mua bảo_hiểm cho khách du_lịch trong thời_gian thực_hiện chương_trình du_lịch , trừ trường_hợp khách du_lịch đã có bảo_hiểm cho toàn_bộ chương_trình du_lịch ; e ) Sử_dụng hướng_dẫn_viên du_lịch để hướng_dẫn khách du_lịch theo hợp_đồng lữ_hành ; chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hướng_dẫn_viên du_lịch trong thời_gian hướng_dẫn khách du_lịch theo hợp_đồng ; g ) Chấp_hành , phổ_biến , hướng_dẫn khách du_lịch tuân_thủ pháp_luật , quy_định của nơi đến du_lịch ; ứng_xử văn_minh , tôn_trọng bản_sắc văn_hoá , phong_tục , tập_quán của Việt_Nam và nơi đến du_lịch ; phối_hợp với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý kịp_thời các hành_vi vi_phạm pháp_luật của khách du_lịch trong thời_gian tham_gia chương_trình du_lịch ; h ) Thực_hiện chế_độ báo_cáo , thống_kê , kế_toán , lưu_giữ hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật ; i ) Áp_dụng biện_pháp bảo_đảm an_toàn tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của khách du_lịch ; kịp_thời thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về tai_nạn , rủi_ro xảy ra với khách du_lịch và có biện_pháp khắc_phục hậu_quả ; k ) Quản_lý khách du_lịch theo chương_trình du_lịch đã thoả_thuận với khách du_lịch . ... Chiếu theo quy_định này , cung_cấp thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách du_lịch là một trong những trách_nhiệm mà công_ty kinh_doanh dịch_vụ du_lịch lữ_hành nội_địa cần phải đảm_bảo . Nếu công_ty kinh_doanh dịch_vụ du_lịch lữ_hành không cung_cấp thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách_hàng sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Du_lịch lữ_hành ( hình từ Internet ) | 213,238 | |
Công_ty kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa không thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách du_lịch bị phạt bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành... 4. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không phối_hợp với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật của khách du_lịch trong thời_gian tham_gia chương_trình du_lịch ; b ) Không cung_cấp thông_tin về chương_trình du_lịch, dịch_vụ, điểm đến du_lịch cho khách du_lịch hoặc đại_diện khách du_lịch ; c ) Không công_khai tên doanh_nghiệp, số giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành trên biển_hiệu tại trụ_sở, chi_nhánh, văn_phòng giao_dịch hoặc trong hợp_đồng lữ_hành hoặc trên ấn_phẩm quảng_cáo hoặc trong giao_dịch điện_tử.... Đồng_thời tại Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch... 2. Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức. 3. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ... 4 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không phối_hợp với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật của khách du_lịch trong thời_gian tham_gia chương_trình du_lịch ; b ) Không cung_cấp thông_tin về chương_trình du_lịch , dịch_vụ , điểm đến du_lịch cho khách du_lịch hoặc đại_diện khách du_lịch ; c ) Không công_khai tên doanh_nghiệp , số giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành trên biển_hiệu tại trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng giao_dịch hoặc trong hợp_đồng lữ_hành hoặc trên ấn_phẩm quảng_cáo hoặc trong giao_dịch điện_tử . ... Đồng_thời tại Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo quy_định này , công_ty kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa không thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách du_lịch sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . | 213,239 | |
Công_ty kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa không thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách du_lịch bị phạt bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức. 3. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo quy_định này, công_ty kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa không thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách du_lịch sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành... 4. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không phối_hợp với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật của khách du_lịch trong thời_gian tham_gia chương_trình du_lịch ; b ) Không cung_cấp thông_tin về chương_trình du_lịch, dịch_vụ, điểm đến du_lịch cho khách du_lịch hoặc đại_diện khách du_lịch ; c ) Không công_khai tên doanh_nghiệp, số giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành trên biển_hiệu tại trụ_sở, chi_nhánh, văn_phòng giao_dịch hoặc trong hợp_đồng lữ_hành hoặc trên ấn_phẩm quảng_cáo hoặc trong giao_dịch điện_tử.... Đồng_thời tại Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch... 2. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ... 4 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không phối_hợp với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật của khách du_lịch trong thời_gian tham_gia chương_trình du_lịch ; b ) Không cung_cấp thông_tin về chương_trình du_lịch , dịch_vụ , điểm đến du_lịch cho khách du_lịch hoặc đại_diện khách du_lịch ; c ) Không công_khai tên doanh_nghiệp , số giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành trên biển_hiệu tại trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng giao_dịch hoặc trong hợp_đồng lữ_hành hoặc trên ấn_phẩm quảng_cáo hoặc trong giao_dịch điện_tử . ... Đồng_thời tại Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo quy_định này , công_ty kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa không thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách du_lịch sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . | 213,240 | |
Công_ty kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa không thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách du_lịch bị phạt bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... quảng_cáo hoặc trong giao_dịch điện_tử.... Đồng_thời tại Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch... 2. Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức. 3. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo quy_định này, công_ty kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa không thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách du_lịch sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ... 4 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không phối_hợp với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật của khách du_lịch trong thời_gian tham_gia chương_trình du_lịch ; b ) Không cung_cấp thông_tin về chương_trình du_lịch , dịch_vụ , điểm đến du_lịch cho khách du_lịch hoặc đại_diện khách du_lịch ; c ) Không công_khai tên doanh_nghiệp , số giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành trên biển_hiệu tại trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng giao_dịch hoặc trong hợp_đồng lữ_hành hoặc trên ấn_phẩm quảng_cáo hoặc trong giao_dịch điện_tử . ... Đồng_thời tại Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo quy_định này , công_ty kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa không thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách du_lịch sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . | 213,241 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt công_ty kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa không thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách du_lịch không ? | Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 7 Nghị: ... Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP. Đồng_thời căn_cứ Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng. 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này. 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP. Đồng_thời căn_cứ Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . Theo quy_định này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt hành_chính với mức xử_phạt hành_chính tối_đa 25.000.000 đồng ( cao hơn mức xử_phạt tối_đa áp_dụng đối_với công_ty kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa không thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách du_lịch ) . Có_thể kết_luận Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt hành_chính công_ty du_lịch vi_phạm quy_định này . | 213,242 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt công_ty kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa không thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách du_lịch không ? | Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 7 Nghị: ... : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này. Theo quy_định này, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt hành_chính với mức xử_phạt hành_chính tối_đa 25.000.000 đồng ( cao hơn mức xử_phạt tối_đa áp_dụng đối_với công_ty kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa không thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách du_lịch ). Có_thể kết_luận Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt hành_chính công_ty du_lịch vi_phạm quy_định này. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP. Đồng_thời căn_cứ Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . Theo quy_định này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt hành_chính với mức xử_phạt hành_chính tối_đa 25.000.000 đồng ( cao hơn mức xử_phạt tối_đa áp_dụng đối_với công_ty kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa không thông_tin về chương_trình du_lịch cho khách du_lịch ) . Có_thể kết_luận Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt hành_chính công_ty du_lịch vi_phạm quy_định này . | 213,243 | |
Xác_định quốc_tịch Việt_Nam bằng cách nào ? | Theo Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì ở Việt_Nam , việc xác_định quốc_tịch được áp_dụng theo nguyên_tắc huyết_thống , đây là nguyên_tắc cơ_bản , ngoài: ... Theo Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì ở Việt_Nam, việc xác_định quốc_tịch được áp_dụng theo nguyên_tắc huyết_thống, đây là nguyên_tắc cơ_bản, ngoài_ra còn một_số quy_định khác để xác_định quốc_tịch Việt_Nam. Căn_cứ Điều 14 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008, một người được xác_định là có quốc_tịch Việt_Nam nếu có một trong 5 căn_cứ dưới đây : - Căn_cứ thứ nhất là do sinh ra theo các các trường_hợp quy_định tại Điều 15, 16 và 17 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 gồm : + TH1 : Có cha và mẹ đều là công_dân Việt_Nam. + TH 2 : Có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam còn người kia là người không quốc_tịch hoặc có mẹ là công_dân Việt_Nam còn cha không rõ là ai ; Có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam còn người kia là công_dân nước_ngoài và cha_mẹ thoả_thuận bằng văn_bản con mang quốc_tịch Việt_Nam vào thời_điểm đăng_ký khai_sinh cho con. + Trường_hợp 3 là : Có cha_mẹ đều là người không quốc_tịch, có nơi thường_trú tại Việt_Nam hoặc có mẹ là người không quốc_tịch, có nơi thường_trú tại Việt_Nam, còn cha không rõ là ai. - Căn_cứ thứ hai | None | 1 | Theo Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì ở Việt_Nam , việc xác_định quốc_tịch được áp_dụng theo nguyên_tắc huyết_thống , đây là nguyên_tắc cơ_bản , ngoài_ra còn một_số quy_định khác để xác_định quốc_tịch Việt_Nam . Căn_cứ Điều 14 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 , một người được xác_định là có quốc_tịch Việt_Nam nếu có một trong 5 căn_cứ dưới đây : - Căn_cứ thứ nhất là do sinh ra theo các các trường_hợp quy_định tại Điều 15 , 16 và 17 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 gồm : + TH1 : Có cha và mẹ đều là công_dân Việt_Nam . + TH 2 : Có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam còn người kia là người không quốc_tịch hoặc có mẹ là công_dân Việt_Nam còn cha không rõ là ai ; Có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam còn người kia là công_dân nước_ngoài và cha_mẹ thoả_thuận bằng văn_bản con mang quốc_tịch Việt_Nam vào thời_điểm đăng_ký khai_sinh cho con . + Trường_hợp 3 là : Có cha_mẹ đều là người không quốc_tịch , có nơi thường_trú tại Việt_Nam hoặc có mẹ là người không quốc_tịch , có nơi thường_trú tại Việt_Nam , còn cha không rõ là ai . - Căn_cứ thứ hai là do nhập quốc_tịch Việt_Nam đối_với công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch đang thường_trú ở Việt_Nam . - Căn_cứ thứ ba là được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đối_với người đã mất quốc_tịch Việt_Nam . - Căn_cứ thứ tư là thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 18 , 35 và 37 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 , cụ_thể : + Một là , trẻ sơ_sinh bị bỏ_rơi , trẻ_em được tìm thấy trên lãnh_thổ Việt_Nam mà không rõ cha_mẹ . + Hai là , con chưa thành_niên sống cùng với cha_mẹ mà cha_mẹ nhập hoặc trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . + Ba là , trẻ_em là công_dân Việt_Nam được người nước_ngoài nhận làm con_nuôi ; Trẻ_em là người nước_ngoài được cha_mẹ mà một người là công_dân Việt_Nam , còn người kia là người nước_ngoài nhận làm con_nuôi . - Căn_cứ thứ năm là theo Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . Bên cạnh đó , về giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam , theo quy_định tại Điều 11 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 bao_gồm một trong các giấy_tờ sau : - Giấy khai_sinh - Giấy_chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân ; - Hộ_chiếu Việt_Nam - Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam , Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Quyết_định công_nhận việc nuôi con_nuôi đối_với trẻ_em là người nước_ngoài , Quyết_định cho người nước_ngoài nhận trẻ_em Việt_Nam làm con_nuôi . ( Hình từ internet ) | 213,244 | |
Xác_định quốc_tịch Việt_Nam bằng cách nào ? | Theo Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì ở Việt_Nam , việc xác_định quốc_tịch được áp_dụng theo nguyên_tắc huyết_thống , đây là nguyên_tắc cơ_bản , ngoài: ... quốc_tịch, có nơi thường_trú tại Việt_Nam hoặc có mẹ là người không quốc_tịch, có nơi thường_trú tại Việt_Nam, còn cha không rõ là ai. - Căn_cứ thứ hai là do nhập quốc_tịch Việt_Nam đối_với công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch đang thường_trú ở Việt_Nam. - Căn_cứ thứ ba là được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đối_với người đã mất quốc_tịch Việt_Nam. - Căn_cứ thứ tư là thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 18, 35 và 37 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008, cụ_thể : + Một là, trẻ sơ_sinh bị bỏ_rơi, trẻ_em được tìm thấy trên lãnh_thổ Việt_Nam mà không rõ cha_mẹ. + Hai là, con chưa thành_niên sống cùng với cha_mẹ mà cha_mẹ nhập hoặc trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. + Ba là, trẻ_em là công_dân Việt_Nam được người nước_ngoài nhận làm con_nuôi ; Trẻ_em là người nước_ngoài được cha_mẹ mà một người là công_dân Việt_Nam, còn người kia là người nước_ngoài nhận làm con_nuôi. - Căn_cứ thứ năm là theo Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên. Bên cạnh đó, về giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam, theo quy_định tại Điều 11 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 bao_gồm một | None | 1 | Theo Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì ở Việt_Nam , việc xác_định quốc_tịch được áp_dụng theo nguyên_tắc huyết_thống , đây là nguyên_tắc cơ_bản , ngoài_ra còn một_số quy_định khác để xác_định quốc_tịch Việt_Nam . Căn_cứ Điều 14 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 , một người được xác_định là có quốc_tịch Việt_Nam nếu có một trong 5 căn_cứ dưới đây : - Căn_cứ thứ nhất là do sinh ra theo các các trường_hợp quy_định tại Điều 15 , 16 và 17 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 gồm : + TH1 : Có cha và mẹ đều là công_dân Việt_Nam . + TH 2 : Có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam còn người kia là người không quốc_tịch hoặc có mẹ là công_dân Việt_Nam còn cha không rõ là ai ; Có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam còn người kia là công_dân nước_ngoài và cha_mẹ thoả_thuận bằng văn_bản con mang quốc_tịch Việt_Nam vào thời_điểm đăng_ký khai_sinh cho con . + Trường_hợp 3 là : Có cha_mẹ đều là người không quốc_tịch , có nơi thường_trú tại Việt_Nam hoặc có mẹ là người không quốc_tịch , có nơi thường_trú tại Việt_Nam , còn cha không rõ là ai . - Căn_cứ thứ hai là do nhập quốc_tịch Việt_Nam đối_với công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch đang thường_trú ở Việt_Nam . - Căn_cứ thứ ba là được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đối_với người đã mất quốc_tịch Việt_Nam . - Căn_cứ thứ tư là thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 18 , 35 và 37 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 , cụ_thể : + Một là , trẻ sơ_sinh bị bỏ_rơi , trẻ_em được tìm thấy trên lãnh_thổ Việt_Nam mà không rõ cha_mẹ . + Hai là , con chưa thành_niên sống cùng với cha_mẹ mà cha_mẹ nhập hoặc trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . + Ba là , trẻ_em là công_dân Việt_Nam được người nước_ngoài nhận làm con_nuôi ; Trẻ_em là người nước_ngoài được cha_mẹ mà một người là công_dân Việt_Nam , còn người kia là người nước_ngoài nhận làm con_nuôi . - Căn_cứ thứ năm là theo Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . Bên cạnh đó , về giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam , theo quy_định tại Điều 11 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 bao_gồm một trong các giấy_tờ sau : - Giấy khai_sinh - Giấy_chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân ; - Hộ_chiếu Việt_Nam - Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam , Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Quyết_định công_nhận việc nuôi con_nuôi đối_với trẻ_em là người nước_ngoài , Quyết_định cho người nước_ngoài nhận trẻ_em Việt_Nam làm con_nuôi . ( Hình từ internet ) | 213,245 | |
Xác_định quốc_tịch Việt_Nam bằng cách nào ? | Theo Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì ở Việt_Nam , việc xác_định quốc_tịch được áp_dụng theo nguyên_tắc huyết_thống , đây là nguyên_tắc cơ_bản , ngoài: ... thứ năm là theo Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên. Bên cạnh đó, về giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam, theo quy_định tại Điều 11 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 bao_gồm một trong các giấy_tờ sau : - Giấy khai_sinh - Giấy_chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân ; - Hộ_chiếu Việt_Nam - Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam, Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam, Quyết_định công_nhận việc nuôi con_nuôi đối_với trẻ_em là người nước_ngoài, Quyết_định cho người nước_ngoài nhận trẻ_em Việt_Nam làm con_nuôi. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Theo Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì ở Việt_Nam , việc xác_định quốc_tịch được áp_dụng theo nguyên_tắc huyết_thống , đây là nguyên_tắc cơ_bản , ngoài_ra còn một_số quy_định khác để xác_định quốc_tịch Việt_Nam . Căn_cứ Điều 14 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 , một người được xác_định là có quốc_tịch Việt_Nam nếu có một trong 5 căn_cứ dưới đây : - Căn_cứ thứ nhất là do sinh ra theo các các trường_hợp quy_định tại Điều 15 , 16 và 17 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 gồm : + TH1 : Có cha và mẹ đều là công_dân Việt_Nam . + TH 2 : Có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam còn người kia là người không quốc_tịch hoặc có mẹ là công_dân Việt_Nam còn cha không rõ là ai ; Có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam còn người kia là công_dân nước_ngoài và cha_mẹ thoả_thuận bằng văn_bản con mang quốc_tịch Việt_Nam vào thời_điểm đăng_ký khai_sinh cho con . + Trường_hợp 3 là : Có cha_mẹ đều là người không quốc_tịch , có nơi thường_trú tại Việt_Nam hoặc có mẹ là người không quốc_tịch , có nơi thường_trú tại Việt_Nam , còn cha không rõ là ai . - Căn_cứ thứ hai là do nhập quốc_tịch Việt_Nam đối_với công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch đang thường_trú ở Việt_Nam . - Căn_cứ thứ ba là được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đối_với người đã mất quốc_tịch Việt_Nam . - Căn_cứ thứ tư là thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 18 , 35 và 37 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 , cụ_thể : + Một là , trẻ sơ_sinh bị bỏ_rơi , trẻ_em được tìm thấy trên lãnh_thổ Việt_Nam mà không rõ cha_mẹ . + Hai là , con chưa thành_niên sống cùng với cha_mẹ mà cha_mẹ nhập hoặc trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . + Ba là , trẻ_em là công_dân Việt_Nam được người nước_ngoài nhận làm con_nuôi ; Trẻ_em là người nước_ngoài được cha_mẹ mà một người là công_dân Việt_Nam , còn người kia là người nước_ngoài nhận làm con_nuôi . - Căn_cứ thứ năm là theo Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . Bên cạnh đó , về giấy_tờ chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam , theo quy_định tại Điều 11 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 bao_gồm một trong các giấy_tờ sau : - Giấy khai_sinh - Giấy_chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân ; - Hộ_chiếu Việt_Nam - Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam , Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , Quyết_định công_nhận việc nuôi con_nuôi đối_với trẻ_em là người nước_ngoài , Quyết_định cho người nước_ngoài nhận trẻ_em Việt_Nam làm con_nuôi . ( Hình từ internet ) | 213,246 | |
Có mấy trường_hợp công_dân Việt_Nam được quyền có hai quốc_tịch ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 , thì về nguyên_tắc quốc_tịch , Việt_Nam chỉ công_nhận công_dân Việt_Nam có một quốc_tịch là q: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008, thì về nguyên_tắc quốc_tịch, Việt_Nam chỉ công_nhận công_dân Việt_Nam có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam, trừ một_số trường_hợp pháp_luật cso quy_định khác Theo đó, Việt_Nam vẫn cho_phép công_dân có_thể có nhiều quốc_tịch, nhưng chỉ trong 4 trường_hợp ngoại_lệ sau đây : - Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài mà chưa mất quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam trước ngày Luật này có hiệu_lực thì vẫn còn quốc_tịch Việt_Nam ( căn_cứ khoản 2 Điều 13 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ). - Người nhập quốc_tịch Việt_Nam mà được Chủ_tịch nước cho_phép không phải thôi quốc_tịch nước_ngoài ( căn_cứ khoản 3 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ). - Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam mà được Chủ_tịch nước cho_phép không phải thôi quốc_tịch nước_ngoài ( căn_cứ khoản 5 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ). - Trẻ_em là công_dân Việt_Nam được người nước_ngoài nhận làm con_nuôi ( căn_cứ Khoản 1 Điều 37 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ). Do_đó, trong những trường_hợp đặc_biệt được nêu trên, công_dân Việt_nam có_thể có hai quốc tịch.Việt Nam và sử_dụng đồng_thời 2 hộ_chiếu là | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 , thì về nguyên_tắc quốc_tịch , Việt_Nam chỉ công_nhận công_dân Việt_Nam có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam , trừ một_số trường_hợp pháp_luật cso quy_định khác Theo đó , Việt_Nam vẫn cho_phép công_dân có_thể có nhiều quốc_tịch , nhưng chỉ trong 4 trường_hợp ngoại_lệ sau đây : - Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài mà chưa mất quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam trước ngày Luật này có hiệu_lực thì vẫn còn quốc_tịch Việt_Nam ( căn_cứ khoản 2 Điều 13 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ) . - Người nhập quốc_tịch Việt_Nam mà được Chủ_tịch nước cho_phép không phải thôi quốc_tịch nước_ngoài ( căn_cứ khoản 3 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ) . - Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam mà được Chủ_tịch nước cho_phép không phải thôi quốc_tịch nước_ngoài ( căn_cứ khoản 5 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ) . - Trẻ_em là công_dân Việt_Nam được người nước_ngoài nhận làm con_nuôi ( căn_cứ Khoản 1 Điều 37 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ) . Do_đó , trong những trường_hợp đặc_biệt được nêu trên , công_dân Việt_nam có_thể có hai quốc tịch.Việt Nam và sử_dụng đồng_thời 2 hộ_chiếu là không trái với quy_định của pháp_luật . | 213,247 | |
Có mấy trường_hợp công_dân Việt_Nam được quyền có hai quốc_tịch ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 , thì về nguyên_tắc quốc_tịch , Việt_Nam chỉ công_nhận công_dân Việt_Nam có một quốc_tịch là q: ... Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ). Do_đó, trong những trường_hợp đặc_biệt được nêu trên, công_dân Việt_nam có_thể có hai quốc tịch.Việt Nam và sử_dụng đồng_thời 2 hộ_chiếu là không trái với quy_định của pháp_luật.Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008, thì về nguyên_tắc quốc_tịch, Việt_Nam chỉ công_nhận công_dân Việt_Nam có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam, trừ một_số trường_hợp pháp_luật cso quy_định khác Theo đó, Việt_Nam vẫn cho_phép công_dân có_thể có nhiều quốc_tịch, nhưng chỉ trong 4 trường_hợp ngoại_lệ sau đây : - Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài mà chưa mất quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam trước ngày Luật này có hiệu_lực thì vẫn còn quốc_tịch Việt_Nam ( căn_cứ khoản 2 Điều 13 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ). - Người nhập quốc_tịch Việt_Nam mà được Chủ_tịch nước cho_phép không phải thôi quốc_tịch nước_ngoài ( căn_cứ khoản 3 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ). - Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam mà được Chủ_tịch nước cho_phép không phải thôi quốc_tịch nước_ngoài ( căn_cứ khoản 5 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ). - Trẻ_em là công_dân Việt_Nam được người nước_ngoài nhận làm con_nuôi | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 , thì về nguyên_tắc quốc_tịch , Việt_Nam chỉ công_nhận công_dân Việt_Nam có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam , trừ một_số trường_hợp pháp_luật cso quy_định khác Theo đó , Việt_Nam vẫn cho_phép công_dân có_thể có nhiều quốc_tịch , nhưng chỉ trong 4 trường_hợp ngoại_lệ sau đây : - Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài mà chưa mất quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam trước ngày Luật này có hiệu_lực thì vẫn còn quốc_tịch Việt_Nam ( căn_cứ khoản 2 Điều 13 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ) . - Người nhập quốc_tịch Việt_Nam mà được Chủ_tịch nước cho_phép không phải thôi quốc_tịch nước_ngoài ( căn_cứ khoản 3 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ) . - Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam mà được Chủ_tịch nước cho_phép không phải thôi quốc_tịch nước_ngoài ( căn_cứ khoản 5 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ) . - Trẻ_em là công_dân Việt_Nam được người nước_ngoài nhận làm con_nuôi ( căn_cứ Khoản 1 Điều 37 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ) . Do_đó , trong những trường_hợp đặc_biệt được nêu trên , công_dân Việt_nam có_thể có hai quốc tịch.Việt Nam và sử_dụng đồng_thời 2 hộ_chiếu là không trái với quy_định của pháp_luật . | 213,248 | |
Có mấy trường_hợp công_dân Việt_Nam được quyền có hai quốc_tịch ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 , thì về nguyên_tắc quốc_tịch , Việt_Nam chỉ công_nhận công_dân Việt_Nam có một quốc_tịch là q: ... được Chủ_tịch nước cho_phép không phải thôi quốc_tịch nước_ngoài ( căn_cứ khoản 5 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ). - Trẻ_em là công_dân Việt_Nam được người nước_ngoài nhận làm con_nuôi ( căn_cứ Khoản 1 Điều 37 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ). Do_đó, trong những trường_hợp đặc_biệt được nêu trên, công_dân Việt_nam có_thể có hai quốc tịch.Việt Nam và sử_dụng đồng_thời 2 hộ_chiếu là không trái với quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 , thì về nguyên_tắc quốc_tịch , Việt_Nam chỉ công_nhận công_dân Việt_Nam có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam , trừ một_số trường_hợp pháp_luật cso quy_định khác Theo đó , Việt_Nam vẫn cho_phép công_dân có_thể có nhiều quốc_tịch , nhưng chỉ trong 4 trường_hợp ngoại_lệ sau đây : - Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài mà chưa mất quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam trước ngày Luật này có hiệu_lực thì vẫn còn quốc_tịch Việt_Nam ( căn_cứ khoản 2 Điều 13 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ) . - Người nhập quốc_tịch Việt_Nam mà được Chủ_tịch nước cho_phép không phải thôi quốc_tịch nước_ngoài ( căn_cứ khoản 3 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ) . - Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam mà được Chủ_tịch nước cho_phép không phải thôi quốc_tịch nước_ngoài ( căn_cứ khoản 5 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ) . - Trẻ_em là công_dân Việt_Nam được người nước_ngoài nhận làm con_nuôi ( căn_cứ Khoản 1 Điều 37 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ) . Do_đó , trong những trường_hợp đặc_biệt được nêu trên , công_dân Việt_nam có_thể có hai quốc tịch.Việt Nam và sử_dụng đồng_thời 2 hộ_chiếu là không trái với quy_định của pháp_luật . | 213,249 | |
Trường_hợp một người mang hai quốc_tịch là Việt_Nam và một quốc_tịch khác khi phạm_tội ở Việt_Nam thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự đối_với những hành_vi phạm_tội trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_: ... Căn_cứ tại Điều 5 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự đối_với những hành_vi phạm_tội trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam như sau : - Bộ_luật hình_sự được áp_dụng đối_với mọi hành_vi phạm_tội thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. Quy_định này cũng được áp_dụng đối_với hành_vi phạm_tội hoặc hậu_quả của hành_vi phạm_tội xảy ra trên tàu_bay, tàu_biển mang quốc_tịch Việt_Nam hoặc tại vùng đặc_quyền kinh_tế, thềm_lục_địa của Việt_Nam. - Đối_với người nước_ngoài phạm_tội trên lãnh_thổ Việt_Nam thuộc đối_tượng được hưởng quyền miễn_trừ ngoại_giao hoặc lãnh_sự theo pháp_luật Việt_Nam, theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên hoặc theo tập_quán quốc_tế, thì vấn_đề trách_nhiệm hình_sự của họ được giải_quyết theo quy_định của điều_ước quốc_tế hoặc theo tập_quán quốc_tế đó. Còn trường_hợp điều_ước quốc_tế đó không quy_định hoặc không có tập_quán quốc_tế thì trách_nhiệm hình_sự của họ được giải_quyết bằng con đường ngoại_giao. Như_vậy, người phạm_tội ở Việt_Nam thì sẽ được xử_lý theo Bộ_luật Hình_sự của Việt_Nam. Vì_thế, việc người mang hai quốc_tịch mà trong đó có một quốc_tịch là Việt_Nam thì sẽ mặc_nhiên áp_dụng Bộ_luật Hình_Sự Việt_Nam. Bên cạnh đó, trường_hợp người phạm_tội thuộc đối_tượng hưởng quyền miễn_trừ ngoại_giao | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự đối_với những hành_vi phạm_tội trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam như sau : - Bộ_luật hình_sự được áp_dụng đối_với mọi hành_vi phạm_tội thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Quy_định này cũng được áp_dụng đối_với hành_vi phạm_tội hoặc hậu_quả của hành_vi phạm_tội xảy ra trên tàu_bay , tàu_biển mang quốc_tịch Việt_Nam hoặc tại vùng đặc_quyền kinh_tế , thềm_lục_địa của Việt_Nam . - Đối_với người nước_ngoài phạm_tội trên lãnh_thổ Việt_Nam thuộc đối_tượng được hưởng quyền miễn_trừ ngoại_giao hoặc lãnh_sự theo pháp_luật Việt_Nam , theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên hoặc theo tập_quán quốc_tế , thì vấn_đề trách_nhiệm hình_sự của họ được giải_quyết theo quy_định của điều_ước quốc_tế hoặc theo tập_quán quốc_tế đó . Còn trường_hợp điều_ước quốc_tế đó không quy_định hoặc không có tập_quán quốc_tế thì trách_nhiệm hình_sự của họ được giải_quyết bằng con đường ngoại_giao . Như_vậy , người phạm_tội ở Việt_Nam thì sẽ được xử_lý theo Bộ_luật Hình_sự của Việt_Nam . Vì_thế , việc người mang hai quốc_tịch mà trong đó có một quốc_tịch là Việt_Nam thì sẽ mặc_nhiên áp_dụng Bộ_luật Hình_Sự Việt_Nam . Bên cạnh đó , trường_hợp người phạm_tội thuộc đối_tượng hưởng quyền miễn_trừ ngoại_giao hoặc lãnh_sự theo pháp_luật Việt_Nam , theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên , theo tập_quán quốc_tế thì trách_nhiệm hình_sự sẽ được giải_quyết theo điều_ước quốc_tế hoặc tập_quán quốc_tế đó . Nếu điều_ước quốc_tế không có quy_định hoặc không có tập_quán quốc_tế thì sẽ giải_quyết bằng ngoại_giao . | 213,250 | |
Trường_hợp một người mang hai quốc_tịch là Việt_Nam và một quốc_tịch khác khi phạm_tội ở Việt_Nam thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự đối_với những hành_vi phạm_tội trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_: ... hai quốc_tịch mà trong đó có một quốc_tịch là Việt_Nam thì sẽ mặc_nhiên áp_dụng Bộ_luật Hình_Sự Việt_Nam. Bên cạnh đó, trường_hợp người phạm_tội thuộc đối_tượng hưởng quyền miễn_trừ ngoại_giao hoặc lãnh_sự theo pháp_luật Việt_Nam, theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên, theo tập_quán quốc_tế thì trách_nhiệm hình_sự sẽ được giải_quyết theo điều_ước quốc_tế hoặc tập_quán quốc_tế đó. Nếu điều_ước quốc_tế không có quy_định hoặc không có tập_quán quốc_tế thì sẽ giải_quyết bằng ngoại_giao.Căn_cứ tại Điều 5 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự đối_với những hành_vi phạm_tội trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam như sau : - Bộ_luật hình_sự được áp_dụng đối_với mọi hành_vi phạm_tội thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. Quy_định này cũng được áp_dụng đối_với hành_vi phạm_tội hoặc hậu_quả của hành_vi phạm_tội xảy ra trên tàu_bay, tàu_biển mang quốc_tịch Việt_Nam hoặc tại vùng đặc_quyền kinh_tế, thềm_lục_địa của Việt_Nam. - Đối_với người nước_ngoài phạm_tội trên lãnh_thổ Việt_Nam thuộc đối_tượng được hưởng quyền miễn_trừ ngoại_giao hoặc lãnh_sự theo pháp_luật Việt_Nam, theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên hoặc theo tập_quán quốc_tế, thì vấn_đề trách_nhiệm hình_sự của họ được giải_quyết theo quy_định của điều_ước quốc_tế hoặc theo tập_quán | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự đối_với những hành_vi phạm_tội trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam như sau : - Bộ_luật hình_sự được áp_dụng đối_với mọi hành_vi phạm_tội thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Quy_định này cũng được áp_dụng đối_với hành_vi phạm_tội hoặc hậu_quả của hành_vi phạm_tội xảy ra trên tàu_bay , tàu_biển mang quốc_tịch Việt_Nam hoặc tại vùng đặc_quyền kinh_tế , thềm_lục_địa của Việt_Nam . - Đối_với người nước_ngoài phạm_tội trên lãnh_thổ Việt_Nam thuộc đối_tượng được hưởng quyền miễn_trừ ngoại_giao hoặc lãnh_sự theo pháp_luật Việt_Nam , theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên hoặc theo tập_quán quốc_tế , thì vấn_đề trách_nhiệm hình_sự của họ được giải_quyết theo quy_định của điều_ước quốc_tế hoặc theo tập_quán quốc_tế đó . Còn trường_hợp điều_ước quốc_tế đó không quy_định hoặc không có tập_quán quốc_tế thì trách_nhiệm hình_sự của họ được giải_quyết bằng con đường ngoại_giao . Như_vậy , người phạm_tội ở Việt_Nam thì sẽ được xử_lý theo Bộ_luật Hình_sự của Việt_Nam . Vì_thế , việc người mang hai quốc_tịch mà trong đó có một quốc_tịch là Việt_Nam thì sẽ mặc_nhiên áp_dụng Bộ_luật Hình_Sự Việt_Nam . Bên cạnh đó , trường_hợp người phạm_tội thuộc đối_tượng hưởng quyền miễn_trừ ngoại_giao hoặc lãnh_sự theo pháp_luật Việt_Nam , theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên , theo tập_quán quốc_tế thì trách_nhiệm hình_sự sẽ được giải_quyết theo điều_ước quốc_tế hoặc tập_quán quốc_tế đó . Nếu điều_ước quốc_tế không có quy_định hoặc không có tập_quán quốc_tế thì sẽ giải_quyết bằng ngoại_giao . | 213,251 | |
Trường_hợp một người mang hai quốc_tịch là Việt_Nam và một quốc_tịch khác khi phạm_tội ở Việt_Nam thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự đối_với những hành_vi phạm_tội trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_: ... theo pháp_luật Việt_Nam, theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên hoặc theo tập_quán quốc_tế, thì vấn_đề trách_nhiệm hình_sự của họ được giải_quyết theo quy_định của điều_ước quốc_tế hoặc theo tập_quán quốc_tế đó. Còn trường_hợp điều_ước quốc_tế đó không quy_định hoặc không có tập_quán quốc_tế thì trách_nhiệm hình_sự của họ được giải_quyết bằng con đường ngoại_giao. Như_vậy, người phạm_tội ở Việt_Nam thì sẽ được xử_lý theo Bộ_luật Hình_sự của Việt_Nam. Vì_thế, việc người mang hai quốc_tịch mà trong đó có một quốc_tịch là Việt_Nam thì sẽ mặc_nhiên áp_dụng Bộ_luật Hình_Sự Việt_Nam. Bên cạnh đó, trường_hợp người phạm_tội thuộc đối_tượng hưởng quyền miễn_trừ ngoại_giao hoặc lãnh_sự theo pháp_luật Việt_Nam, theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên, theo tập_quán quốc_tế thì trách_nhiệm hình_sự sẽ được giải_quyết theo điều_ước quốc_tế hoặc tập_quán quốc_tế đó. Nếu điều_ước quốc_tế không có quy_định hoặc không có tập_quán quốc_tế thì sẽ giải_quyết bằng ngoại_giao. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về hiệu_lực của Bộ_luật hình_sự đối_với những hành_vi phạm_tội trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam như sau : - Bộ_luật hình_sự được áp_dụng đối_với mọi hành_vi phạm_tội thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Quy_định này cũng được áp_dụng đối_với hành_vi phạm_tội hoặc hậu_quả của hành_vi phạm_tội xảy ra trên tàu_bay , tàu_biển mang quốc_tịch Việt_Nam hoặc tại vùng đặc_quyền kinh_tế , thềm_lục_địa của Việt_Nam . - Đối_với người nước_ngoài phạm_tội trên lãnh_thổ Việt_Nam thuộc đối_tượng được hưởng quyền miễn_trừ ngoại_giao hoặc lãnh_sự theo pháp_luật Việt_Nam , theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên hoặc theo tập_quán quốc_tế , thì vấn_đề trách_nhiệm hình_sự của họ được giải_quyết theo quy_định của điều_ước quốc_tế hoặc theo tập_quán quốc_tế đó . Còn trường_hợp điều_ước quốc_tế đó không quy_định hoặc không có tập_quán quốc_tế thì trách_nhiệm hình_sự của họ được giải_quyết bằng con đường ngoại_giao . Như_vậy , người phạm_tội ở Việt_Nam thì sẽ được xử_lý theo Bộ_luật Hình_sự của Việt_Nam . Vì_thế , việc người mang hai quốc_tịch mà trong đó có một quốc_tịch là Việt_Nam thì sẽ mặc_nhiên áp_dụng Bộ_luật Hình_Sự Việt_Nam . Bên cạnh đó , trường_hợp người phạm_tội thuộc đối_tượng hưởng quyền miễn_trừ ngoại_giao hoặc lãnh_sự theo pháp_luật Việt_Nam , theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên , theo tập_quán quốc_tế thì trách_nhiệm hình_sự sẽ được giải_quyết theo điều_ước quốc_tế hoặc tập_quán quốc_tế đó . Nếu điều_ước quốc_tế không có quy_định hoặc không có tập_quán quốc_tế thì sẽ giải_quyết bằng ngoại_giao . | 213,252 | |
15 tuổi trộm_cắp có bị đi tù không ? | Căn_cứ Điều 12 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự như s: ... Căn_cứ Điều 12 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự như sau : - Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách_nhiệm hình_sự về mọi tội_phạm , trừ những tội_phạm mà Bộ_luật này có quy_định khác . - Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội_phạm rất nghiêm_trọng , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại một trong các điều 123 , 134 , 141 , 142 , 143 , 144 , 150 , 151 , 168 , 169 , 170 , 171 , 173 , 178 , 248 , 249 , 250 , 251 , 252 , 265 , 266 , 286 , 287 , 289 , 290 , 299 , 303 và 304 của Bộ_luật này Do_đó , nếu đã đủ 15 tuổi thì vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội rất nghiêm_trọng và tội đặc_biệt nghiêm_trọng . Tuỳ theo hành_vi và mức_độ nguy_hiểm sẽ có mức xử_lý phù_hợp . 15 tuổi chặt trộm cây_ăn_quả có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự như sau : - Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách_nhiệm hình_sự về mọi tội_phạm , trừ những tội_phạm mà Bộ_luật này có quy_định khác . - Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội_phạm rất nghiêm_trọng , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại một trong các điều 123 , 134 , 141 , 142 , 143 , 144 , 150 , 151 , 168 , 169 , 170 , 171 , 173 , 178 , 248 , 249 , 250 , 251 , 252 , 265 , 266 , 286 , 287 , 289 , 290 , 299 , 303 và 304 của Bộ_luật này Do_đó , nếu đã đủ 15 tuổi thì vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội rất nghiêm_trọng và tội đặc_biệt nghiêm_trọng . Tuỳ theo hành_vi và mức_độ nguy_hiểm sẽ có mức xử_lý phù_hợp . 15 tuổi chặt trộm cây_ăn_quả có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | 213,253 | |
Chặt trộm cây mít bị xử_lý về tội trộm_cắp tài_sản không ? | Căn_cứ Điều 173 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định tội trộm_cắp tài_sản như sau : ... - Người nào trộm_cắp tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; + Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168, 169, 170, 171, 172, 174, 175 và 290 của Bộ_luật này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; + Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; + Tài_sản là di_vật, cổ_vật. - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; + Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt, nguy_hiểm ; + Hành_hung để tẩu_thoát ; + Tài_sản là bảo_vật quốc_gia ; + Tái_phạm | None | 1 | Căn_cứ Điều 173 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định tội trộm_cắp tài_sản như sau : - Người nào trộm_cắp tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; + Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 174 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; + Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; + Tài_sản là di_vật , cổ_vật . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; + Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , nguy_hiểm ; + Hành_hung để tẩu_thoát ; + Tài_sản là bảo_vật quốc_gia ; + Tái_phạm nguy_hiểm . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; + Lợi_dụng thiên_tai , dịch_bệnh - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; + Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Do_đó , anh / chị có quyền tố_cáo tới cơ_quan nhà_nước để yêu_cầu giải_quyết hành_vi trộm_cắp này để bảo_vệ quyền_lợi của cá_nhân mình . | 213,254 | |
Chặt trộm cây mít bị xử_lý về tội trộm_cắp tài_sản không ? | Căn_cứ Điều 173 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định tội trộm_cắp tài_sản như sau : ... tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; + Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt, nguy_hiểm ; + Hành_hung để tẩu_thoát ; + Tài_sản là bảo_vật quốc_gia ; + Tái_phạm nguy_hiểm. - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; + Lợi_dụng thiên_tai, dịch_bệnh - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; + Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh, tình_trạng khẩn_cấp - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng. Do_đó, anh / chị có quyền tố_cáo tới cơ_quan nhà_nước để yêu_cầu giải_quyết hành_vi trộm_cắp này để bảo_vệ quyền_lợi của cá_nhân mình. | None | 1 | Căn_cứ Điều 173 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định tội trộm_cắp tài_sản như sau : - Người nào trộm_cắp tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; + Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 174 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; + Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; + Tài_sản là di_vật , cổ_vật . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; + Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , nguy_hiểm ; + Hành_hung để tẩu_thoát ; + Tài_sản là bảo_vật quốc_gia ; + Tái_phạm nguy_hiểm . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; + Lợi_dụng thiên_tai , dịch_bệnh - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; + Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Do_đó , anh / chị có quyền tố_cáo tới cơ_quan nhà_nước để yêu_cầu giải_quyết hành_vi trộm_cắp này để bảo_vệ quyền_lợi của cá_nhân mình . | 213,255 | |
Đối với người phạm_tội nguyên_tắc xử_lý được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 3 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( điểm d khoản 1 và điểm d khoản 2 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy: ... Căn_cứ Điều 3 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( điểm d khoản 1 và điểm d khoản 2 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định nguyên_tắc xử_lý với người phạm_tội trộm_cắp như sau : - Đối_với người phạm_tội : + Mọi hành_vi phạm_tội do người thực_hiện phải được phát_hiện kịp_thời, xử_lý nhanh_chóng, công_minh theo đúng pháp_luật ; + Mọi người phạm_tội đều bình_đẳng trước pháp_luật, không phân_biệt giới_tính, dân_tộc, tín_ngưỡng, tôn_giáo, thành_phần, địa_vị xã_hội ; + Nghiêm_trị người chủ_mưu, cầm_đầu, chỉ_huy, ngoan_cố chống_đối, côn_đồ, tái_phạm nguy_hiểm, lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để phạm_tội ; + Nghiêm_trị người phạm_tội dùng thủ_đoạn xảo_quyệt, có tổ_chức, có tính_chất chuyên_nghiệp, cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng. Khoan_hồng đối_với người tự_thú, đầu_thú, thành_khẩn khai_báo, tố_giác đồng_phạm, lập_công chuộc tội, tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án, ăn_năn hối_cải, tự_nguyện sửa_chữa hoặc bồi_thường thiệt_hại gây ra + Đối_với người lần đầu phạm_tội ít nghiêm_trọng, thì có_thể áp_dụng hình_phạt nhẹ hơn | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( điểm d khoản 1 và điểm d khoản 2 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định nguyên_tắc xử_lý với người phạm_tội trộm_cắp như sau : - Đối_với người phạm_tội : + Mọi hành_vi phạm_tội do người thực_hiện phải được phát_hiện kịp_thời , xử_lý nhanh_chóng , công_minh theo đúng pháp_luật ; + Mọi người phạm_tội đều bình_đẳng trước pháp_luật , không phân_biệt giới_tính , dân_tộc , tín_ngưỡng , tôn_giáo , thành_phần , địa_vị xã_hội ; + Nghiêm_trị người chủ_mưu , cầm_đầu , chỉ_huy , ngoan_cố chống_đối , côn_đồ , tái_phạm nguy_hiểm , lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để phạm_tội ; + Nghiêm_trị người phạm_tội dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , có tổ_chức , có tính_chất chuyên_nghiệp , cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng . Khoan_hồng đối_với người tự_thú , đầu_thú , thành_khẩn khai_báo , tố_giác đồng_phạm , lập_công chuộc tội , tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án , ăn_năn hối_cải , tự_nguyện sửa_chữa hoặc bồi_thường thiệt_hại gây ra + Đối_với người lần đầu phạm_tội ít nghiêm_trọng , thì có_thể áp_dụng hình_phạt nhẹ hơn hình_phạt tù , giao họ cho cơ_quan , tổ_chức hoặc gia_đình giám_sát , giáo_dục ; + Đối_với người bị phạt tù thì buộc họ phải chấp_hành hình_phạt tại các cơ_sở giam_giữ , phải lao_động , học_tập để trở_thành người có_ích cho xã_hội ; nếu họ có đủ điều_kiện do Bộ_luật này quy_định , thì có_thể được xét giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt , tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ; + Người đã chấp_hành xong hình_phạt được tạo điều_kiện làm_ăn , sinh_sống lương_thiện , hoà_nhập với cộng_đồng , khi có đủ điều_kiện do luật_định thì được xoá án_tích . - Đối_với pháp_nhân thương_mại phạm_tội : + Mọi hành_vi phạm_tội do pháp_nhân thương_mại thực_hiện phải được phát_hiện kịp_thời , xử_lý nhanh_chóng , công_minh theo đúng pháp_luật ; + Mọi pháp_nhân thương_mại phạm_tội đều bình_đẳng trước pháp_luật , không phân_biệt hình_thức sở_hữu và thành_phần kinh_tế ; + Nghiêm_trị pháp_nhân thương_mại phạm_tội dùng thủ_đoạn tinh_vi , có tính_chất chuyên_nghiệp , cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng ; + Khoan_hồng đối_với pháp_nhân thương_mại tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án , tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại gây ra , chủ_động ngăn_chặn hoặc khắc_phục hậu_quả xảy ra . | 213,256 | |
Đối với người phạm_tội nguyên_tắc xử_lý được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 3 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( điểm d khoản 1 và điểm d khoản 2 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy: ... hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án, ăn_năn hối_cải, tự_nguyện sửa_chữa hoặc bồi_thường thiệt_hại gây ra + Đối_với người lần đầu phạm_tội ít nghiêm_trọng, thì có_thể áp_dụng hình_phạt nhẹ hơn hình_phạt tù, giao họ cho cơ_quan, tổ_chức hoặc gia_đình giám_sát, giáo_dục ; + Đối_với người bị phạt tù thì buộc họ phải chấp_hành hình_phạt tại các cơ_sở giam_giữ, phải lao_động, học_tập để trở_thành người có_ích cho xã_hội ; nếu họ có đủ điều_kiện do Bộ_luật này quy_định, thì có_thể được xét giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt, tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ; + Người đã chấp_hành xong hình_phạt được tạo điều_kiện làm_ăn, sinh_sống lương_thiện, hoà_nhập với cộng_đồng, khi có đủ điều_kiện do luật_định thì được xoá án_tích. - Đối_với pháp_nhân thương_mại phạm_tội : + Mọi hành_vi phạm_tội do pháp_nhân thương_mại thực_hiện phải được phát_hiện kịp_thời, xử_lý nhanh_chóng, công_minh theo đúng pháp_luật ; + Mọi pháp_nhân thương_mại phạm_tội đều bình_đẳng trước pháp_luật, không phân_biệt hình_thức sở_hữu và thành_phần kinh_tế ; + Nghiêm_trị pháp_nhân thương_mại phạm_tội dùng thủ_đoạn tinh_vi, có tính_chất chuyên_nghiệp, cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng ; + Khoan_hồng | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( điểm d khoản 1 và điểm d khoản 2 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định nguyên_tắc xử_lý với người phạm_tội trộm_cắp như sau : - Đối_với người phạm_tội : + Mọi hành_vi phạm_tội do người thực_hiện phải được phát_hiện kịp_thời , xử_lý nhanh_chóng , công_minh theo đúng pháp_luật ; + Mọi người phạm_tội đều bình_đẳng trước pháp_luật , không phân_biệt giới_tính , dân_tộc , tín_ngưỡng , tôn_giáo , thành_phần , địa_vị xã_hội ; + Nghiêm_trị người chủ_mưu , cầm_đầu , chỉ_huy , ngoan_cố chống_đối , côn_đồ , tái_phạm nguy_hiểm , lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để phạm_tội ; + Nghiêm_trị người phạm_tội dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , có tổ_chức , có tính_chất chuyên_nghiệp , cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng . Khoan_hồng đối_với người tự_thú , đầu_thú , thành_khẩn khai_báo , tố_giác đồng_phạm , lập_công chuộc tội , tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án , ăn_năn hối_cải , tự_nguyện sửa_chữa hoặc bồi_thường thiệt_hại gây ra + Đối_với người lần đầu phạm_tội ít nghiêm_trọng , thì có_thể áp_dụng hình_phạt nhẹ hơn hình_phạt tù , giao họ cho cơ_quan , tổ_chức hoặc gia_đình giám_sát , giáo_dục ; + Đối_với người bị phạt tù thì buộc họ phải chấp_hành hình_phạt tại các cơ_sở giam_giữ , phải lao_động , học_tập để trở_thành người có_ích cho xã_hội ; nếu họ có đủ điều_kiện do Bộ_luật này quy_định , thì có_thể được xét giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt , tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ; + Người đã chấp_hành xong hình_phạt được tạo điều_kiện làm_ăn , sinh_sống lương_thiện , hoà_nhập với cộng_đồng , khi có đủ điều_kiện do luật_định thì được xoá án_tích . - Đối_với pháp_nhân thương_mại phạm_tội : + Mọi hành_vi phạm_tội do pháp_nhân thương_mại thực_hiện phải được phát_hiện kịp_thời , xử_lý nhanh_chóng , công_minh theo đúng pháp_luật ; + Mọi pháp_nhân thương_mại phạm_tội đều bình_đẳng trước pháp_luật , không phân_biệt hình_thức sở_hữu và thành_phần kinh_tế ; + Nghiêm_trị pháp_nhân thương_mại phạm_tội dùng thủ_đoạn tinh_vi , có tính_chất chuyên_nghiệp , cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng ; + Khoan_hồng đối_với pháp_nhân thương_mại tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án , tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại gây ra , chủ_động ngăn_chặn hoặc khắc_phục hậu_quả xảy ra . | 213,257 | |
Đối với người phạm_tội nguyên_tắc xử_lý được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 3 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( điểm d khoản 1 và điểm d khoản 2 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy: ... phân_biệt hình_thức sở_hữu và thành_phần kinh_tế ; + Nghiêm_trị pháp_nhân thương_mại phạm_tội dùng thủ_đoạn tinh_vi, có tính_chất chuyên_nghiệp, cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng ; + Khoan_hồng đối_với pháp_nhân thương_mại tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án, tự_nguyện sửa_chữa, bồi_thường thiệt_hại gây ra, chủ_động ngăn_chặn hoặc khắc_phục hậu_quả xảy ra. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( điểm d khoản 1 và điểm d khoản 2 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định nguyên_tắc xử_lý với người phạm_tội trộm_cắp như sau : - Đối_với người phạm_tội : + Mọi hành_vi phạm_tội do người thực_hiện phải được phát_hiện kịp_thời , xử_lý nhanh_chóng , công_minh theo đúng pháp_luật ; + Mọi người phạm_tội đều bình_đẳng trước pháp_luật , không phân_biệt giới_tính , dân_tộc , tín_ngưỡng , tôn_giáo , thành_phần , địa_vị xã_hội ; + Nghiêm_trị người chủ_mưu , cầm_đầu , chỉ_huy , ngoan_cố chống_đối , côn_đồ , tái_phạm nguy_hiểm , lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để phạm_tội ; + Nghiêm_trị người phạm_tội dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , có tổ_chức , có tính_chất chuyên_nghiệp , cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng . Khoan_hồng đối_với người tự_thú , đầu_thú , thành_khẩn khai_báo , tố_giác đồng_phạm , lập_công chuộc tội , tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án , ăn_năn hối_cải , tự_nguyện sửa_chữa hoặc bồi_thường thiệt_hại gây ra + Đối_với người lần đầu phạm_tội ít nghiêm_trọng , thì có_thể áp_dụng hình_phạt nhẹ hơn hình_phạt tù , giao họ cho cơ_quan , tổ_chức hoặc gia_đình giám_sát , giáo_dục ; + Đối_với người bị phạt tù thì buộc họ phải chấp_hành hình_phạt tại các cơ_sở giam_giữ , phải lao_động , học_tập để trở_thành người có_ích cho xã_hội ; nếu họ có đủ điều_kiện do Bộ_luật này quy_định , thì có_thể được xét giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt , tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ; + Người đã chấp_hành xong hình_phạt được tạo điều_kiện làm_ăn , sinh_sống lương_thiện , hoà_nhập với cộng_đồng , khi có đủ điều_kiện do luật_định thì được xoá án_tích . - Đối_với pháp_nhân thương_mại phạm_tội : + Mọi hành_vi phạm_tội do pháp_nhân thương_mại thực_hiện phải được phát_hiện kịp_thời , xử_lý nhanh_chóng , công_minh theo đúng pháp_luật ; + Mọi pháp_nhân thương_mại phạm_tội đều bình_đẳng trước pháp_luật , không phân_biệt hình_thức sở_hữu và thành_phần kinh_tế ; + Nghiêm_trị pháp_nhân thương_mại phạm_tội dùng thủ_đoạn tinh_vi , có tính_chất chuyên_nghiệp , cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng ; + Khoan_hồng đối_với pháp_nhân thương_mại tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án , tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại gây ra , chủ_động ngăn_chặn hoặc khắc_phục hậu_quả xảy ra . | 213,258 | |
Trang_trại chăn_nuôi gà quy_mô vừa cần đáp_ứng những điều_kiện gì theo quy_định hiện_nay ? | Theo khoản 1 Điều 55 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về chăn_nuôi trang_trại gà quy_mô vừa như sau : ... " Điều 55. Chăn_nuôi trang_trại 1. Chăn_nuôi trang_trại phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Vị_trí xây_dựng trang_trại phù_hợp với chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương, vùng, chiến_lược phát_triển chăn_nuôi ; đáp_ứng yêu_cầu về mật_độ chăn_nuôi quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 53 của Luật này ; b ) Có đủ nguồn nước bảo_đảm chất_lượng cho hoạt_động chăn_nuôi và xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; c ) Có biện_pháp bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; d ) Có chuồng_trại, trang_thiết_bị chăn_nuôi phù_hợp với từng loại vật_nuôi ; đ ) Có hồ_sơ ghi_chép quá_trình hoạt_động chăn_nuôi, sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi, thuốc thú_y, vắc-xin và thông_tin khác để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; lưu_giữ hồ_sơ trong thời_gian tối_thiểu là 01 năm sau khi kết_thúc chu_kỳ chăn_nuôi ; e ) Có khoảng_cách an_toàn từ khu_vực chăn_nuôi trang_trại đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi và từ nguồn gây ô_nhiễm đến khu_vực chăn_nuôi trang_trại.... " Bên cạnh đó, theo khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cá_nhân chăn_nuôi như sau : " Điều 57. Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 55 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về chăn_nuôi trang_trại gà quy_mô vừa như sau : " Điều 55 . Chăn_nuôi trang_trại 1 . Chăn_nuôi trang_trại phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Vị_trí xây_dựng trang_trại phù_hợp với chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương , vùng , chiến_lược phát_triển chăn_nuôi ; đáp_ứng yêu_cầu về mật_độ chăn_nuôi quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 53 của Luật này ; b ) Có đủ nguồn nước bảo_đảm chất_lượng cho hoạt_động chăn_nuôi và xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; c ) Có biện_pháp bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; d ) Có chuồng_trại , trang_thiết_bị chăn_nuôi phù_hợp với từng loại vật_nuôi ; đ ) Có hồ_sơ ghi_chép quá_trình hoạt_động chăn_nuôi , sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi , thuốc thú_y , vắc-xin và thông_tin khác để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; lưu_giữ hồ_sơ trong thời_gian tối_thiểu là 01 năm sau khi kết_thúc chu_kỳ chăn_nuôi ; e ) Có khoảng_cách an_toàn từ khu_vực chăn_nuôi trang_trại đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi và từ nguồn gây ô_nhiễm đến khu_vực chăn_nuôi trang_trại . ... " Bên cạnh đó , theo khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cá_nhân chăn_nuôi như sau : " Điều 57 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân chăn_nuôi ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân chăn_nuôi có nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện kê_khai hoạt_động chăn_nuôi theo quy_định tại Điều 54 của Luật này ; b ) Thực_hiện các biện_pháp an_toàn sinh_học , vệ_sinh môi_trường trong chăn_nuôi ; c ) Xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; d ) Bảo_đảm đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , trang_trại chăn_nuôi gà cần đảm_bảo những yêu_cầu như vị_trí xây_dựng trang_trại phù_hợp với chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương , vùng , chiến_lược phát_triển chăn_nuôi , có đủ nguồn nước bảo_đảm chất_lượng cho hoạt_động chăn_nuôi và xử_lý chất_thải chăn_nuôi . Có hồ_sơ ghi_chép quá_trình hoạt_động chăn_nuôi , sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi , thuốc thú_y , vắc-xin và thông_tin khác để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc , khoảng_cách an_toàn từ khu_vực chăn_nuôi trang_trại đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi , ... Chủ trang_trại chăn_nuôi có nghĩa_vụ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi 2018 . Tải về mẫu biên_bản đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi mới nhất 2023 : Tại Đây | 213,259 | |
Trang_trại chăn_nuôi gà quy_mô vừa cần đáp_ứng những điều_kiện gì theo quy_định hiện_nay ? | Theo khoản 1 Điều 55 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về chăn_nuôi trang_trại gà quy_mô vừa như sau : ... đó, theo khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cá_nhân chăn_nuôi như sau : " Điều 57. Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân chăn_nuôi... 2. Tổ_chức, cá_nhân chăn_nuôi có nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện kê_khai hoạt_động chăn_nuôi theo quy_định tại Điều 54 của Luật này ; b ) Thực_hiện các biện_pháp an_toàn sinh_học, vệ_sinh môi_trường trong chăn_nuôi ; c ) Xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; d ) Bảo_đảm đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi theo quy_định của pháp_luật. " Theo đó, trang_trại chăn_nuôi gà cần đảm_bảo những yêu_cầu như vị_trí xây_dựng trang_trại phù_hợp với chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương, vùng, chiến_lược phát_triển chăn_nuôi, có đủ nguồn nước bảo_đảm chất_lượng cho hoạt_động chăn_nuôi và xử_lý chất_thải chăn_nuôi. Có hồ_sơ ghi_chép quá_trình hoạt_động chăn_nuôi, sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi, thuốc thú_y, vắc-xin và thông_tin khác để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc, khoảng_cách an_toàn từ khu_vực chăn_nuôi trang_trại đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi,... Chủ trang_trại chăn_nuôi có nghĩa_vụ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi 2018. Tải về | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 55 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về chăn_nuôi trang_trại gà quy_mô vừa như sau : " Điều 55 . Chăn_nuôi trang_trại 1 . Chăn_nuôi trang_trại phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Vị_trí xây_dựng trang_trại phù_hợp với chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương , vùng , chiến_lược phát_triển chăn_nuôi ; đáp_ứng yêu_cầu về mật_độ chăn_nuôi quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 53 của Luật này ; b ) Có đủ nguồn nước bảo_đảm chất_lượng cho hoạt_động chăn_nuôi và xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; c ) Có biện_pháp bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; d ) Có chuồng_trại , trang_thiết_bị chăn_nuôi phù_hợp với từng loại vật_nuôi ; đ ) Có hồ_sơ ghi_chép quá_trình hoạt_động chăn_nuôi , sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi , thuốc thú_y , vắc-xin và thông_tin khác để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; lưu_giữ hồ_sơ trong thời_gian tối_thiểu là 01 năm sau khi kết_thúc chu_kỳ chăn_nuôi ; e ) Có khoảng_cách an_toàn từ khu_vực chăn_nuôi trang_trại đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi và từ nguồn gây ô_nhiễm đến khu_vực chăn_nuôi trang_trại . ... " Bên cạnh đó , theo khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cá_nhân chăn_nuôi như sau : " Điều 57 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân chăn_nuôi ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân chăn_nuôi có nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện kê_khai hoạt_động chăn_nuôi theo quy_định tại Điều 54 của Luật này ; b ) Thực_hiện các biện_pháp an_toàn sinh_học , vệ_sinh môi_trường trong chăn_nuôi ; c ) Xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; d ) Bảo_đảm đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , trang_trại chăn_nuôi gà cần đảm_bảo những yêu_cầu như vị_trí xây_dựng trang_trại phù_hợp với chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương , vùng , chiến_lược phát_triển chăn_nuôi , có đủ nguồn nước bảo_đảm chất_lượng cho hoạt_động chăn_nuôi và xử_lý chất_thải chăn_nuôi . Có hồ_sơ ghi_chép quá_trình hoạt_động chăn_nuôi , sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi , thuốc thú_y , vắc-xin và thông_tin khác để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc , khoảng_cách an_toàn từ khu_vực chăn_nuôi trang_trại đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi , ... Chủ trang_trại chăn_nuôi có nghĩa_vụ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi 2018 . Tải về mẫu biên_bản đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi mới nhất 2023 : Tại Đây | 213,260 | |
Trang_trại chăn_nuôi gà quy_mô vừa cần đáp_ứng những điều_kiện gì theo quy_định hiện_nay ? | Theo khoản 1 Điều 55 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về chăn_nuôi trang_trại gà quy_mô vừa như sau : ... từ khu_vực chăn_nuôi trang_trại đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi,... Chủ trang_trại chăn_nuôi có nghĩa_vụ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi 2018. Tải về mẫu biên_bản đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 55 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về chăn_nuôi trang_trại gà quy_mô vừa như sau : " Điều 55 . Chăn_nuôi trang_trại 1 . Chăn_nuôi trang_trại phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Vị_trí xây_dựng trang_trại phù_hợp với chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương , vùng , chiến_lược phát_triển chăn_nuôi ; đáp_ứng yêu_cầu về mật_độ chăn_nuôi quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 53 của Luật này ; b ) Có đủ nguồn nước bảo_đảm chất_lượng cho hoạt_động chăn_nuôi và xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; c ) Có biện_pháp bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; d ) Có chuồng_trại , trang_thiết_bị chăn_nuôi phù_hợp với từng loại vật_nuôi ; đ ) Có hồ_sơ ghi_chép quá_trình hoạt_động chăn_nuôi , sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi , thuốc thú_y , vắc-xin và thông_tin khác để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; lưu_giữ hồ_sơ trong thời_gian tối_thiểu là 01 năm sau khi kết_thúc chu_kỳ chăn_nuôi ; e ) Có khoảng_cách an_toàn từ khu_vực chăn_nuôi trang_trại đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi và từ nguồn gây ô_nhiễm đến khu_vực chăn_nuôi trang_trại . ... " Bên cạnh đó , theo khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cá_nhân chăn_nuôi như sau : " Điều 57 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân chăn_nuôi ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân chăn_nuôi có nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện kê_khai hoạt_động chăn_nuôi theo quy_định tại Điều 54 của Luật này ; b ) Thực_hiện các biện_pháp an_toàn sinh_học , vệ_sinh môi_trường trong chăn_nuôi ; c ) Xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; d ) Bảo_đảm đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , trang_trại chăn_nuôi gà cần đảm_bảo những yêu_cầu như vị_trí xây_dựng trang_trại phù_hợp với chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương , vùng , chiến_lược phát_triển chăn_nuôi , có đủ nguồn nước bảo_đảm chất_lượng cho hoạt_động chăn_nuôi và xử_lý chất_thải chăn_nuôi . Có hồ_sơ ghi_chép quá_trình hoạt_động chăn_nuôi , sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi , thuốc thú_y , vắc-xin và thông_tin khác để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc , khoảng_cách an_toàn từ khu_vực chăn_nuôi trang_trại đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi , ... Chủ trang_trại chăn_nuôi có nghĩa_vụ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 57 Luật Chăn_nuôi 2018 . Tải về mẫu biên_bản đánh_giá điều_kiện chăn_nuôi mới nhất 2023 : Tại Đây | 213,261 | |
Trang_trại chăn_nuôi gà quy_mô vừa_phải cách khu dân_cư với khoảng_cách tối_thiểu bao_nhiêu mét ? | Về khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại gà quy_mô vừa theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 23/2019/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_: ... Về khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại gà quy_mô vừa theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 23/2019/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 06 / QĐ-BNN-CN năm 2020 như sau : " Điều 5. Quy_định khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại 1. Nguyên_tắc xác_định khoảng_cách trong chăn_nuôi trang_trại a ) Nguyên_tắc xác_định khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi là khoảng_cách ngắn nhất từ chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa chất thải chăn_nuôi đến tường rào hoặc ranh_giới của đối_tượng chịu ảnh_hưởng ; b ) Nguyên_tắc xác_định khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi đến trang_trại chăn_nuôi là khoảng_cách ngắn nhất từ chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa chất thải chăn_nuôi đến chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa chất thải chăn_nuôi của trang_trại khác. 2. Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô nhỏ đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt, công_nghiệp, khu dân_cư tối_thiểu là 100 mét ; trường_học, bệnh_viện, chợ, tối_thiểu là 150 mét. 3. Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô vừa đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt, công_nghiệp, khu dân_cư tối_thiểu là 200 mét ; trường_học, bệnh_viện, chợ, nguồn | None | 1 | Về khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại gà quy_mô vừa theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 23/2019/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 06 / QĐ-BNN-CN năm 2020 như sau : " Điều 5 . Quy_định khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại 1 . Nguyên_tắc xác_định khoảng_cách trong chăn_nuôi trang_trại a ) Nguyên_tắc xác_định khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi là khoảng_cách ngắn nhất từ chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa chất thải chăn_nuôi đến tường rào hoặc ranh_giới của đối_tượng chịu ảnh_hưởng ; b ) Nguyên_tắc xác_định khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi đến trang_trại chăn_nuôi là khoảng_cách ngắn nhất từ chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa chất thải chăn_nuôi đến chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa chất thải chăn_nuôi của trang_trại khác . 2 . Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô nhỏ đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt , công_nghiệp , khu dân_cư tối_thiểu là 100 mét ; trường_học , bệnh_viện , chợ , tối_thiểu là 150 mét . 3 . Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô vừa đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt , công_nghiệp , khu dân_cư tối_thiểu là 200 mét ; trường_học , bệnh_viện , chợ , nguồn cung cấp nước sinh hoạt cho cộng đồng dân_cư tối_thiểu là 300 mét . 4 . Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô lớn đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt , công_nghiệp , khu dân_cư tối_thiểu là 400 mét ; trường_học , bệnh_viện , chợ , nguồn cung_cấp nước sinh_hoạt cho cộng_đồng dân_cư tối_thiểu là 500 mét . 5 . Khoảng_cách giữa 02 trang_trại chăn_nuôi của 02 chủ_thể khác nhau tối_thiểu là 50 mét . " Như_vậy , trang_trại chăn_nuôi gà quy_mô vừa_phải cách khu dân_cư với khoảng_cách tối_thiểu là 200 mét . | 213,262 | |
Trang_trại chăn_nuôi gà quy_mô vừa_phải cách khu dân_cư với khoảng_cách tối_thiểu bao_nhiêu mét ? | Về khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại gà quy_mô vừa theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 23/2019/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_: ... Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô vừa đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt, công_nghiệp, khu dân_cư tối_thiểu là 200 mét ; trường_học, bệnh_viện, chợ, nguồn cung cấp nước sinh hoạt cho cộng đồng dân_cư tối_thiểu là 300 mét. 4. Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô lớn đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt, công_nghiệp, khu dân_cư tối_thiểu là 400 mét ; trường_học, bệnh_viện, chợ, nguồn cung_cấp nước sinh_hoạt cho cộng_đồng dân_cư tối_thiểu là 500 mét. 5. Khoảng_cách giữa 02 trang_trại chăn_nuôi của 02 chủ_thể khác nhau tối_thiểu là 50 mét. " Như_vậy, trang_trại chăn_nuôi gà quy_mô vừa_phải cách khu dân_cư với khoảng_cách tối_thiểu là 200 mét. | None | 1 | Về khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại gà quy_mô vừa theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 23/2019/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 06 / QĐ-BNN-CN năm 2020 như sau : " Điều 5 . Quy_định khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại 1 . Nguyên_tắc xác_định khoảng_cách trong chăn_nuôi trang_trại a ) Nguyên_tắc xác_định khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi là khoảng_cách ngắn nhất từ chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa chất thải chăn_nuôi đến tường rào hoặc ranh_giới của đối_tượng chịu ảnh_hưởng ; b ) Nguyên_tắc xác_định khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi đến trang_trại chăn_nuôi là khoảng_cách ngắn nhất từ chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa chất thải chăn_nuôi đến chuồng nuôi hoặc khu_vực chứa chất thải chăn_nuôi của trang_trại khác . 2 . Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô nhỏ đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt , công_nghiệp , khu dân_cư tối_thiểu là 100 mét ; trường_học , bệnh_viện , chợ , tối_thiểu là 150 mét . 3 . Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô vừa đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt , công_nghiệp , khu dân_cư tối_thiểu là 200 mét ; trường_học , bệnh_viện , chợ , nguồn cung cấp nước sinh hoạt cho cộng đồng dân_cư tối_thiểu là 300 mét . 4 . Khoảng_cách từ trang_trại chăn_nuôi quy_mô lớn đến khu tập_trung xử_lý chất_thải sinh_hoạt , công_nghiệp , khu dân_cư tối_thiểu là 400 mét ; trường_học , bệnh_viện , chợ , nguồn cung_cấp nước sinh_hoạt cho cộng_đồng dân_cư tối_thiểu là 500 mét . 5 . Khoảng_cách giữa 02 trang_trại chăn_nuôi của 02 chủ_thể khác nhau tối_thiểu là 50 mét . " Như_vậy , trang_trại chăn_nuôi gà quy_mô vừa_phải cách khu dân_cư với khoảng_cách tối_thiểu là 200 mét . | 213,263 | |
Trang_trại chăn_nuôi gà quy_mô vừa không đảm_bảo khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP , quy_định như sau : ... " Điều 25 . Vi_phạm quy_định về điều_kiện chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa , quy_mô nhỏ 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không_lưu giữ , cập_nhật đầy_đủ hồ_sơ về quá_trình hoạt_động chăn_nuôi , sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi , thuốc thú_y , vắc-xin và thông_tin khác để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; b ) Không bảo_đảm khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại theo quy_định . " Theo đó , cá_nhân vi_phạm về khoảng_cách an_toàn chăn_nuôi của trang_trại thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Về biện_pháp khắc_phục hậu_quả , theo khoản 4 Điều 25 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP có quy_định thì buộc giảm quy_mô chăn_nuôi cho phù_hợp với khoảng_cách theo quy_định . Trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân vi_phạm , còn đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP , quy_định như sau : " Điều 25 . Vi_phạm quy_định về điều_kiện chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa , quy_mô nhỏ 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không_lưu giữ , cập_nhật đầy_đủ hồ_sơ về quá_trình hoạt_động chăn_nuôi , sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi , thuốc thú_y , vắc-xin và thông_tin khác để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; b ) Không bảo_đảm khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại theo quy_định . " Theo đó , cá_nhân vi_phạm về khoảng_cách an_toàn chăn_nuôi của trang_trại thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Về biện_pháp khắc_phục hậu_quả , theo khoản 4 Điều 25 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP có quy_định thì buộc giảm quy_mô chăn_nuôi cho phù_hợp với khoảng_cách theo quy_định . Trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân vi_phạm , còn đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 213,264 | |
Mẫu xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Căn_cứ theo Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2018/TT-BCT quy_định như sau : ... Tải_Mẫu xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp tại đây . Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2018/TT-BCT quy_định như sau : Tải_Mẫu xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp tại đây . Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp ( Hình từ Internet ) | 213,265 | |
Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 7 Thông_tư 10/2018/TT-BCT quy_định như sau : ... Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp 1. Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này cho những người đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 2 Điều 39 Nghị_định số 40/2018 / NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính_phủ về quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp. 2. Trường_hợp giấy xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp bị mất, bị rách hoặc bị tiêu_huỷ, Cục Cạnh_tranh và Bảo_vệ người tiêu_dùng cấp lại xác_nhận đã được cấp và người đề_nghị cấp lại không phải hoàn_thành lại khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp. Theo đó, xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được pháp_luật quy_định như sau : - Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2018/TT-BCT cho những người đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 2 Điều 39 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính_phủ về quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp. - Trường_hợp giấy xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp bị mất, bị rách hoặc bị | None | 1 | Tại Điều 7 Thông_tư 10/2018/TT-BCT quy_định như sau : Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp 1 . Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này cho những người đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 2 Điều 39 Nghị_định số 40/2018 / NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính_phủ về quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . 2 . Trường_hợp giấy xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp bị mất , bị rách hoặc bị tiêu_huỷ , Cục Cạnh_tranh và Bảo_vệ người tiêu_dùng cấp lại xác_nhận đã được cấp và người đề_nghị cấp lại không phải hoàn_thành lại khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . Theo đó , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được pháp_luật quy_định như sau : - Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2018/TT-BCT cho những người đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 2 Điều 39 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính_phủ về quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . - Trường_hợp giấy xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp bị mất , bị rách hoặc bị tiêu_huỷ , Cục Cạnh_tranh và Bảo_vệ người tiêu_dùng cấp lại xác_nhận đã được cấp và người đề_nghị cấp lại không phải hoàn_thành lại khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . | 213,266 | |
Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 7 Thông_tư 10/2018/TT-BCT quy_định như sau : ... 12 tháng 3 năm 2018 của Chính_phủ về quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp. - Trường_hợp giấy xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp bị mất, bị rách hoặc bị tiêu_huỷ, Cục Cạnh_tranh và Bảo_vệ người tiêu_dùng cấp lại xác_nhận đã được cấp và người đề_nghị cấp lại không phải hoàn_thành lại khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp. Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp 1. Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này cho những người đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 2 Điều 39 Nghị_định số 40/2018 / NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính_phủ về quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp. 2. Trường_hợp giấy xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp bị mất, bị rách hoặc bị tiêu_huỷ, Cục Cạnh_tranh và Bảo_vệ người tiêu_dùng cấp lại xác_nhận đã được cấp và người đề_nghị cấp lại không phải hoàn_thành lại khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp. Theo đó, xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được pháp_luật quy_định như sau : - Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp | None | 1 | Tại Điều 7 Thông_tư 10/2018/TT-BCT quy_định như sau : Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp 1 . Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này cho những người đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 2 Điều 39 Nghị_định số 40/2018 / NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính_phủ về quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . 2 . Trường_hợp giấy xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp bị mất , bị rách hoặc bị tiêu_huỷ , Cục Cạnh_tranh và Bảo_vệ người tiêu_dùng cấp lại xác_nhận đã được cấp và người đề_nghị cấp lại không phải hoàn_thành lại khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . Theo đó , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được pháp_luật quy_định như sau : - Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2018/TT-BCT cho những người đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 2 Điều 39 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính_phủ về quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . - Trường_hợp giấy xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp bị mất , bị rách hoặc bị tiêu_huỷ , Cục Cạnh_tranh và Bảo_vệ người tiêu_dùng cấp lại xác_nhận đã được cấp và người đề_nghị cấp lại không phải hoàn_thành lại khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . | 213,267 | |
Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 7 Thông_tư 10/2018/TT-BCT quy_định như sau : ... đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp. Theo đó, xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được pháp_luật quy_định như sau : - Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2018/TT-BCT cho những người đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 2 Điều 39 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính_phủ về quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp. - Trường_hợp giấy xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp bị mất, bị rách hoặc bị tiêu_huỷ, Cục Cạnh_tranh và Bảo_vệ người tiêu_dùng cấp lại xác_nhận đã được cấp và người đề_nghị cấp lại không phải hoàn_thành lại khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp. | None | 1 | Tại Điều 7 Thông_tư 10/2018/TT-BCT quy_định như sau : Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp 1 . Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này cho những người đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 2 Điều 39 Nghị_định số 40/2018 / NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính_phủ về quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . 2 . Trường_hợp giấy xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp bị mất , bị rách hoặc bị tiêu_huỷ , Cục Cạnh_tranh và Bảo_vệ người tiêu_dùng cấp lại xác_nhận đã được cấp và người đề_nghị cấp lại không phải hoàn_thành lại khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . Theo đó , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được pháp_luật quy_định như sau : - Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2018/TT-BCT cho những người đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 2 Điều 39 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính_phủ về quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . - Trường_hợp giấy xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp bị mất , bị rách hoặc bị tiêu_huỷ , Cục Cạnh_tranh và Bảo_vệ người tiêu_dùng cấp lại xác_nhận đã được cấp và người đề_nghị cấp lại không phải hoàn_thành lại khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . | 213,268 | |
Trình_tự , thủ_tục cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp 1. Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra, xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp tới Bộ Công_Thương ( gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ). Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị kiểm_tra, xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp ; b ) Danh_sách những người được đề_nghị kiểm_tra, xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp, bao_gồm các thông_tin : Họ tên, giới_tính, ngày_tháng năm sinh, số, ngày cấp, nơi cấp chứng_minh nhân_dân / thẻ căn_cước công_dân ; c ) 02 ảnh kích_thước 3 x 4cm của những người trong danh_sách quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; d ) 01 Bản_sao chứng_nhận hoàn_thành khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp. 2. Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thực_hiện kiểm_tra kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp, Bộ Công_Thương cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp cho những người đạt kết_quả. Như_vậy, trình_tự, thủ_tục cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được pháp_luật quy_định như sau : - Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra, xác_nhận kiến_thức pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp 1 . Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp tới Bộ Công_Thương ( gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ) . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp ; b ) Danh_sách những người được đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , bao_gồm các thông_tin : Họ tên , giới_tính , ngày_tháng năm sinh , số , ngày cấp , nơi cấp chứng_minh nhân_dân / thẻ căn_cước công_dân ; c ) 02 ảnh kích_thước 3 x 4cm của những người trong danh_sách quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; d ) 01 Bản_sao chứng_nhận hoàn_thành khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . 2 . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thực_hiện kiểm_tra kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , Bộ Công_Thương cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp cho những người đạt kết_quả . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được pháp_luật quy_định như sau : - Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp tới Bộ Công_Thương ( gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ) . Hồ_sơ bao_gồm : + Đơn đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp ; + Danh_sách những người được đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , bao_gồm các thông_tin : Họ tên , giới_tính , ngày_tháng năm sinh , số , ngày cấp , nơi cấp chứng_minh nhân_dân / thẻ căn_cước công_dân ; + 02 ảnh kích_thước 3 x 4cm của những người trong danh_sách quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; + 01 Bản_sao chứng_nhận hoàn_thành khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thực_hiện kiểm_tra kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , Bộ Công_Thương cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp cho những người đạt kết_quả . | 213,269 | |
Trình_tự , thủ_tục cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... đạt kết_quả. Như_vậy, trình_tự, thủ_tục cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được pháp_luật quy_định như sau : - Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra, xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp tới Bộ Công_Thương ( gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ). Hồ_sơ bao_gồm : + Đơn đề_nghị kiểm_tra, xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp ; + Danh_sách những người được đề_nghị kiểm_tra, xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp, bao_gồm các thông_tin : Họ tên, giới_tính, ngày_tháng năm sinh, số, ngày cấp, nơi cấp chứng_minh nhân_dân / thẻ căn_cước công_dân ; + 02 ảnh kích_thước 3 x 4cm của những người trong danh_sách quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; + 01 Bản_sao chứng_nhận hoàn_thành khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp. - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thực_hiện kiểm_tra kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp, Bộ Công_Thương cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp cho những người đạt kết_quả. | None | 1 | Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp 1 . Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp tới Bộ Công_Thương ( gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ) . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp ; b ) Danh_sách những người được đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , bao_gồm các thông_tin : Họ tên , giới_tính , ngày_tháng năm sinh , số , ngày cấp , nơi cấp chứng_minh nhân_dân / thẻ căn_cước công_dân ; c ) 02 ảnh kích_thước 3 x 4cm của những người trong danh_sách quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; d ) 01 Bản_sao chứng_nhận hoàn_thành khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . 2 . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thực_hiện kiểm_tra kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , Bộ Công_Thương cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp cho những người đạt kết_quả . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được pháp_luật quy_định như sau : - Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp tới Bộ Công_Thương ( gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ) . Hồ_sơ bao_gồm : + Đơn đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp ; + Danh_sách những người được đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , bao_gồm các thông_tin : Họ tên , giới_tính , ngày_tháng năm sinh , số , ngày cấp , nơi cấp chứng_minh nhân_dân / thẻ căn_cước công_dân ; + 02 ảnh kích_thước 3 x 4cm của những người trong danh_sách quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; + 01 Bản_sao chứng_nhận hoàn_thành khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thực_hiện kiểm_tra kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , Bộ Công_Thương cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp cho những người đạt kết_quả . | 213,270 | |
Trình_tự , thủ_tục cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... hàng đa_cấp cho những người đạt kết_quả. | None | 1 | Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp 1 . Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp tới Bộ Công_Thương ( gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ) . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp ; b ) Danh_sách những người được đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , bao_gồm các thông_tin : Họ tên , giới_tính , ngày_tháng năm sinh , số , ngày cấp , nơi cấp chứng_minh nhân_dân / thẻ căn_cước công_dân ; c ) 02 ảnh kích_thước 3 x 4cm của những người trong danh_sách quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; d ) 01 Bản_sao chứng_nhận hoàn_thành khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . 2 . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thực_hiện kiểm_tra kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , Bộ Công_Thương cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp cho những người đạt kết_quả . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được pháp_luật quy_định như sau : - Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp tới Bộ Công_Thương ( gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ) . Hồ_sơ bao_gồm : + Đơn đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp ; + Danh_sách những người được đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , bao_gồm các thông_tin : Họ tên , giới_tính , ngày_tháng năm sinh , số , ngày cấp , nơi cấp chứng_minh nhân_dân / thẻ căn_cước công_dân ; + 02 ảnh kích_thước 3 x 4cm của những người trong danh_sách quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; + 01 Bản_sao chứng_nhận hoàn_thành khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thực_hiện kiểm_tra kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , Bộ Công_Thương cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp cho những người đạt kết_quả . | 213,271 | |
Tổ_chức kiểm_tra kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp theo quy_trình nào ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 10/2018/TT-BCT quy_định như sau : ... Quy_trình tổ_chức kiểm_tra kiến_thức pháp_luật bán hàng đa_cấp Cục Cạnh_tranh và Bảo_vệ người tiêu_dùng tổ_chức hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho cơ_sở đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp tổ_chức đợt kiểm_tra kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp theo quy_trình như sau : 1 . Kiểm_tra tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật bán hàng đa_cấp theo quy_định tại khoản 1 Điều 39 Nghị_định số 40/2018 / NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính_phủ về quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . 2 . Lên kế_hoạch về thời_gian , địa_điểm , phương_thức kiểm_tra . 3 . Thông_báo kế_hoạch kiểm_tra . 4 . Tổ_chức kiểm_tra . 5 . Đánh_giá kết_quả kiểm_tra . 6 . Thông_báo kết_quả kiểm_tra . Theo đó , Cục Cạnh_tranh và Bảo_vệ người tiêu_dùng tổ_chức hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho cơ_sở đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp tổ_chức đợt kiểm_tra kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp theo quy_trình như trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 10/2018/TT-BCT quy_định như sau : Quy_trình tổ_chức kiểm_tra kiến_thức pháp_luật bán hàng đa_cấp Cục Cạnh_tranh và Bảo_vệ người tiêu_dùng tổ_chức hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho cơ_sở đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp tổ_chức đợt kiểm_tra kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp theo quy_trình như sau : 1 . Kiểm_tra tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật bán hàng đa_cấp theo quy_định tại khoản 1 Điều 39 Nghị_định số 40/2018 / NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính_phủ về quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . 2 . Lên kế_hoạch về thời_gian , địa_điểm , phương_thức kiểm_tra . 3 . Thông_báo kế_hoạch kiểm_tra . 4 . Tổ_chức kiểm_tra . 5 . Đánh_giá kết_quả kiểm_tra . 6 . Thông_báo kết_quả kiểm_tra . Theo đó , Cục Cạnh_tranh và Bảo_vệ người tiêu_dùng tổ_chức hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho cơ_sở đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp tổ_chức đợt kiểm_tra kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp theo quy_trình như trên . | 213,272 | |
Việc ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải phải đảm_bảo những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 44/2019/TT-BGTVT quy_định nguyên_tắc ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ như sau : ... Nguyên_tắc ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ 1. Chế_độ báo_cáo định_kỳ trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải phải được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật. 2. Chế_độ báo_cáo định_kỳ phải bao_gồm tối_thiểu các nội_dung thành_phần quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này. 3. Bảo_đảm cung_cấp kịp_thời, chính_xác, đầy_đủ phục_vụ hiệu_quả cho hoạt_động quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ và của Bộ Giao_thông vận_tải. 4. Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện chế_độ báo_cáo, chuyển dần từ báo_cáo bằng văn_bản giấy sang báo_cáo điện_tử. Tăng_cường kỷ_luật, kỷ_cương trong thực_hiện chế_độ báo_cáo và công_tác phối_hợp, chia_sẻ thông_tin báo_cáo. Như_vậy, theo quy_định thì việc ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : ( 1 ) Chế_độ báo_cáo định_kỳ trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải phải được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật. ( 2 ) Chế_độ báo_cáo định_kỳ phải bao_gồm tối_thiểu các nội_dung thành_phần quy_định tại Điều 5 Thông_tư 44/2019/TT-BGTVT. ( 3 ) Bảo_đảm cung_cấp kịp_thời, chính_xác, đầy_đủ phục_vụ hiệu_quả cho hoạt_động quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ và của Bộ Giao_thông vận_tải. ( 4 ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 44/2019/TT-BGTVT quy_định nguyên_tắc ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ như sau : Nguyên_tắc ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ 1 . Chế_độ báo_cáo định_kỳ trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải phải được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 2 . Chế_độ báo_cáo định_kỳ phải bao_gồm tối_thiểu các nội_dung thành_phần quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này . 3 . Bảo_đảm cung_cấp kịp_thời , chính_xác , đầy_đủ phục_vụ hiệu_quả cho hoạt_động quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và của Bộ Giao_thông vận_tải . 4 . Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện chế_độ báo_cáo , chuyển dần từ báo_cáo bằng văn_bản giấy sang báo_cáo điện_tử . Tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương trong thực_hiện chế_độ báo_cáo và công_tác phối_hợp , chia_sẻ thông_tin báo_cáo . Như_vậy , theo quy_định thì việc ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : ( 1 ) Chế_độ báo_cáo định_kỳ trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải phải được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật . ( 2 ) Chế_độ báo_cáo định_kỳ phải bao_gồm tối_thiểu các nội_dung thành_phần quy_định tại Điều 5 Thông_tư 44/2019/TT-BGTVT. ( 3 ) Bảo_đảm cung_cấp kịp_thời , chính_xác , đầy_đủ phục_vụ hiệu_quả cho hoạt_động quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và của Bộ Giao_thông vận_tải . ( 4 ) Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện chế_độ báo_cáo , chuyển dần từ báo_cáo bằng văn_bản giấy sang báo_cáo điện_tử . Tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương trong thực_hiện chế_độ báo_cáo và công_tác phối_hợp , chia_sẻ thông_tin báo_cáo . ( Hình từ Internet ) | 213,273 | |
Việc ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải phải đảm_bảo những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 44/2019/TT-BGTVT quy_định nguyên_tắc ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ như sau : ... 3 ) Bảo_đảm cung_cấp kịp_thời, chính_xác, đầy_đủ phục_vụ hiệu_quả cho hoạt_động quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ và của Bộ Giao_thông vận_tải. ( 4 ) Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện chế_độ báo_cáo, chuyển dần từ báo_cáo bằng văn_bản giấy sang báo_cáo điện_tử. Tăng_cường kỷ_luật, kỷ_cương trong thực_hiện chế_độ báo_cáo và công_tác phối_hợp, chia_sẻ thông_tin báo_cáo. ( Hình từ Internet ) Nguyên_tắc ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ 1. Chế_độ báo_cáo định_kỳ trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải phải được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật. 2. Chế_độ báo_cáo định_kỳ phải bao_gồm tối_thiểu các nội_dung thành_phần quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này. 3. Bảo_đảm cung_cấp kịp_thời, chính_xác, đầy_đủ phục_vụ hiệu_quả cho hoạt_động quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ và của Bộ Giao_thông vận_tải. 4. Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện chế_độ báo_cáo, chuyển dần từ báo_cáo bằng văn_bản giấy sang báo_cáo điện_tử. Tăng_cường kỷ_luật, kỷ_cương trong thực_hiện chế_độ báo_cáo và công_tác phối_hợp, chia_sẻ thông_tin báo_cáo. Như_vậy, theo quy_định thì việc ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : ( 1 ) Chế_độ báo_cáo | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 44/2019/TT-BGTVT quy_định nguyên_tắc ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ như sau : Nguyên_tắc ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ 1 . Chế_độ báo_cáo định_kỳ trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải phải được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 2 . Chế_độ báo_cáo định_kỳ phải bao_gồm tối_thiểu các nội_dung thành_phần quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này . 3 . Bảo_đảm cung_cấp kịp_thời , chính_xác , đầy_đủ phục_vụ hiệu_quả cho hoạt_động quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và của Bộ Giao_thông vận_tải . 4 . Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện chế_độ báo_cáo , chuyển dần từ báo_cáo bằng văn_bản giấy sang báo_cáo điện_tử . Tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương trong thực_hiện chế_độ báo_cáo và công_tác phối_hợp , chia_sẻ thông_tin báo_cáo . Như_vậy , theo quy_định thì việc ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : ( 1 ) Chế_độ báo_cáo định_kỳ trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải phải được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật . ( 2 ) Chế_độ báo_cáo định_kỳ phải bao_gồm tối_thiểu các nội_dung thành_phần quy_định tại Điều 5 Thông_tư 44/2019/TT-BGTVT. ( 3 ) Bảo_đảm cung_cấp kịp_thời , chính_xác , đầy_đủ phục_vụ hiệu_quả cho hoạt_động quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và của Bộ Giao_thông vận_tải . ( 4 ) Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện chế_độ báo_cáo , chuyển dần từ báo_cáo bằng văn_bản giấy sang báo_cáo điện_tử . Tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương trong thực_hiện chế_độ báo_cáo và công_tác phối_hợp , chia_sẻ thông_tin báo_cáo . ( Hình từ Internet ) | 213,274 | |
Việc ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải phải đảm_bảo những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 44/2019/TT-BGTVT quy_định nguyên_tắc ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ như sau : ... thực_hiện chế_độ báo_cáo và công_tác phối_hợp, chia_sẻ thông_tin báo_cáo. Như_vậy, theo quy_định thì việc ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : ( 1 ) Chế_độ báo_cáo định_kỳ trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải phải được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật. ( 2 ) Chế_độ báo_cáo định_kỳ phải bao_gồm tối_thiểu các nội_dung thành_phần quy_định tại Điều 5 Thông_tư 44/2019/TT-BGTVT. ( 3 ) Bảo_đảm cung_cấp kịp_thời, chính_xác, đầy_đủ phục_vụ hiệu_quả cho hoạt_động quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ và của Bộ Giao_thông vận_tải. ( 4 ) Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện chế_độ báo_cáo, chuyển dần từ báo_cáo bằng văn_bản giấy sang báo_cáo điện_tử. Tăng_cường kỷ_luật, kỷ_cương trong thực_hiện chế_độ báo_cáo và công_tác phối_hợp, chia_sẻ thông_tin báo_cáo. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 44/2019/TT-BGTVT quy_định nguyên_tắc ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ như sau : Nguyên_tắc ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ 1 . Chế_độ báo_cáo định_kỳ trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải phải được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 2 . Chế_độ báo_cáo định_kỳ phải bao_gồm tối_thiểu các nội_dung thành_phần quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này . 3 . Bảo_đảm cung_cấp kịp_thời , chính_xác , đầy_đủ phục_vụ hiệu_quả cho hoạt_động quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và của Bộ Giao_thông vận_tải . 4 . Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện chế_độ báo_cáo , chuyển dần từ báo_cáo bằng văn_bản giấy sang báo_cáo điện_tử . Tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương trong thực_hiện chế_độ báo_cáo và công_tác phối_hợp , chia_sẻ thông_tin báo_cáo . Như_vậy , theo quy_định thì việc ban_hành chế_độ báo_cáo định_kỳ phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : ( 1 ) Chế_độ báo_cáo định_kỳ trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải phải được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật . ( 2 ) Chế_độ báo_cáo định_kỳ phải bao_gồm tối_thiểu các nội_dung thành_phần quy_định tại Điều 5 Thông_tư 44/2019/TT-BGTVT. ( 3 ) Bảo_đảm cung_cấp kịp_thời , chính_xác , đầy_đủ phục_vụ hiệu_quả cho hoạt_động quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và của Bộ Giao_thông vận_tải . ( 4 ) Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện chế_độ báo_cáo , chuyển dần từ báo_cáo bằng văn_bản giấy sang báo_cáo điện_tử . Tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương trong thực_hiện chế_độ báo_cáo và công_tác phối_hợp , chia_sẻ thông_tin báo_cáo . ( Hình từ Internet ) | 213,275 | |
Báo_cáo định_kỳ trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 44/2019/TT-BGTVT quy_định về thành_phần , nội_dung và yêu_cầu của một báo_cáo định_kỳ như sau : ... Thành_phần, nội_dung và yêu_cầu của một báo_cáo định_kỳ 1. Khi đưa ra yêu_cầu về một báo_cáo định_kỳ trong Thông_tư của Bộ_trưởng Bộ GTVT, phải quy_định cụ_thể, rõ_ràng các nội_dung sau : a ) Tên báo_cáo ; b ) Nội_dung yêu_cầu báo_cáo ; c ) Đối_tượng thực_hiện báo_cáo ; d ) Cơ_quan nhận báo_cáo ; đ ) Phương_thức gửi, nhận báo_cáo ; e ) Thời_hạn gửi báo_cáo ; g ) Tần_suất thực_hiện báo_cáo ; h ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo ; i ) Mẫu đề_cương báo_cáo ; k ) Biểu_mẫu số_liệu báo_cáo ; l ) Hướng_dẫn quy_trình thực_hiện báo_cáo.... Như_vậy, theo quy_định khi đưa ra yêu_cầu về một báo_cáo định_kỳ trong Thông_tư của Bộ_trưởng Bộ Bộ Giao_thông vận_tải thì phải thể_hiện cụ_thể, rõ_ràng các nội_dung sau : ( 1 ) Tên báo_cáo ; ( 2 ) Nội_dung yêu_cầu báo_cáo ; ( 3 ) Đối_tượng thực_hiện báo_cáo ; ( 4 ) Cơ_quan nhận báo_cáo ; ( 5 ) Phương_thức gửi, nhận báo_cáo ; ( 6 ) Thời_hạn gửi báo_cáo ; ( 7 ) Tần_suất thực_hiện báo_cáo ; ( 8 ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo ; ( 9 ) Mẫu đề_cương báo_cáo | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 44/2019/TT-BGTVT quy_định về thành_phần , nội_dung và yêu_cầu của một báo_cáo định_kỳ như sau : Thành_phần , nội_dung và yêu_cầu của một báo_cáo định_kỳ 1 . Khi đưa ra yêu_cầu về một báo_cáo định_kỳ trong Thông_tư của Bộ_trưởng Bộ GTVT , phải quy_định cụ_thể , rõ_ràng các nội_dung sau : a ) Tên báo_cáo ; b ) Nội_dung yêu_cầu báo_cáo ; c ) Đối_tượng thực_hiện báo_cáo ; d ) Cơ_quan nhận báo_cáo ; đ ) Phương_thức gửi , nhận báo_cáo ; e ) Thời_hạn gửi báo_cáo ; g ) Tần_suất thực_hiện báo_cáo ; h ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo ; i ) Mẫu đề_cương báo_cáo ; k ) Biểu_mẫu số_liệu báo_cáo ; l ) Hướng_dẫn quy_trình thực_hiện báo_cáo . ... Như_vậy , theo quy_định khi đưa ra yêu_cầu về một báo_cáo định_kỳ trong Thông_tư của Bộ_trưởng Bộ Bộ Giao_thông vận_tải thì phải thể_hiện cụ_thể , rõ_ràng các nội_dung sau : ( 1 ) Tên báo_cáo ; ( 2 ) Nội_dung yêu_cầu báo_cáo ; ( 3 ) Đối_tượng thực_hiện báo_cáo ; ( 4 ) Cơ_quan nhận báo_cáo ; ( 5 ) Phương_thức gửi , nhận báo_cáo ; ( 6 ) Thời_hạn gửi báo_cáo ; ( 7 ) Tần_suất thực_hiện báo_cáo ; ( 8 ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo ; ( 9 ) Mẫu đề_cương báo_cáo ; ( 10 ) Biểu_mẫu số_liệu báo_cáo ; ( 11 ) Hướng_dẫn quy_trình thực_hiện báo_cáo . | 213,276 | |
Báo_cáo định_kỳ trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 44/2019/TT-BGTVT quy_định về thành_phần , nội_dung và yêu_cầu của một báo_cáo định_kỳ như sau : ... , nhận báo_cáo ; ( 6 ) Thời_hạn gửi báo_cáo ; ( 7 ) Tần_suất thực_hiện báo_cáo ; ( 8 ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo ; ( 9 ) Mẫu đề_cương báo_cáo ; ( 10 ) Biểu_mẫu số_liệu báo_cáo ; ( 11 ) Hướng_dẫn quy_trình thực_hiện báo_cáo. Thành_phần, nội_dung và yêu_cầu của một báo_cáo định_kỳ 1. Khi đưa ra yêu_cầu về một báo_cáo định_kỳ trong Thông_tư của Bộ_trưởng Bộ GTVT, phải quy_định cụ_thể, rõ_ràng các nội_dung sau : a ) Tên báo_cáo ; b ) Nội_dung yêu_cầu báo_cáo ; c ) Đối_tượng thực_hiện báo_cáo ; d ) Cơ_quan nhận báo_cáo ; đ ) Phương_thức gửi, nhận báo_cáo ; e ) Thời_hạn gửi báo_cáo ; g ) Tần_suất thực_hiện báo_cáo ; h ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo ; i ) Mẫu đề_cương báo_cáo ; k ) Biểu_mẫu số_liệu báo_cáo ; l ) Hướng_dẫn quy_trình thực_hiện báo_cáo.... Như_vậy, theo quy_định khi đưa ra yêu_cầu về một báo_cáo định_kỳ trong Thông_tư của Bộ_trưởng Bộ Bộ Giao_thông vận_tải thì phải thể_hiện cụ_thể, rõ_ràng các nội_dung sau : ( 1 ) Tên báo_cáo ; ( 2 ) Nội_dung yêu_cầu báo_cáo ; ( 3 | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 44/2019/TT-BGTVT quy_định về thành_phần , nội_dung và yêu_cầu của một báo_cáo định_kỳ như sau : Thành_phần , nội_dung và yêu_cầu của một báo_cáo định_kỳ 1 . Khi đưa ra yêu_cầu về một báo_cáo định_kỳ trong Thông_tư của Bộ_trưởng Bộ GTVT , phải quy_định cụ_thể , rõ_ràng các nội_dung sau : a ) Tên báo_cáo ; b ) Nội_dung yêu_cầu báo_cáo ; c ) Đối_tượng thực_hiện báo_cáo ; d ) Cơ_quan nhận báo_cáo ; đ ) Phương_thức gửi , nhận báo_cáo ; e ) Thời_hạn gửi báo_cáo ; g ) Tần_suất thực_hiện báo_cáo ; h ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo ; i ) Mẫu đề_cương báo_cáo ; k ) Biểu_mẫu số_liệu báo_cáo ; l ) Hướng_dẫn quy_trình thực_hiện báo_cáo . ... Như_vậy , theo quy_định khi đưa ra yêu_cầu về một báo_cáo định_kỳ trong Thông_tư của Bộ_trưởng Bộ Bộ Giao_thông vận_tải thì phải thể_hiện cụ_thể , rõ_ràng các nội_dung sau : ( 1 ) Tên báo_cáo ; ( 2 ) Nội_dung yêu_cầu báo_cáo ; ( 3 ) Đối_tượng thực_hiện báo_cáo ; ( 4 ) Cơ_quan nhận báo_cáo ; ( 5 ) Phương_thức gửi , nhận báo_cáo ; ( 6 ) Thời_hạn gửi báo_cáo ; ( 7 ) Tần_suất thực_hiện báo_cáo ; ( 8 ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo ; ( 9 ) Mẫu đề_cương báo_cáo ; ( 10 ) Biểu_mẫu số_liệu báo_cáo ; ( 11 ) Hướng_dẫn quy_trình thực_hiện báo_cáo . | 213,277 | |
Báo_cáo định_kỳ trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 44/2019/TT-BGTVT quy_định về thành_phần , nội_dung và yêu_cầu của một báo_cáo định_kỳ như sau : ... Thông_tư của Bộ_trưởng Bộ Bộ Giao_thông vận_tải thì phải thể_hiện cụ_thể, rõ_ràng các nội_dung sau : ( 1 ) Tên báo_cáo ; ( 2 ) Nội_dung yêu_cầu báo_cáo ; ( 3 ) Đối_tượng thực_hiện báo_cáo ; ( 4 ) Cơ_quan nhận báo_cáo ; ( 5 ) Phương_thức gửi, nhận báo_cáo ; ( 6 ) Thời_hạn gửi báo_cáo ; ( 7 ) Tần_suất thực_hiện báo_cáo ; ( 8 ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo ; ( 9 ) Mẫu đề_cương báo_cáo ; ( 10 ) Biểu_mẫu số_liệu báo_cáo ; ( 11 ) Hướng_dẫn quy_trình thực_hiện báo_cáo. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 44/2019/TT-BGTVT quy_định về thành_phần , nội_dung và yêu_cầu của một báo_cáo định_kỳ như sau : Thành_phần , nội_dung và yêu_cầu của một báo_cáo định_kỳ 1 . Khi đưa ra yêu_cầu về một báo_cáo định_kỳ trong Thông_tư của Bộ_trưởng Bộ GTVT , phải quy_định cụ_thể , rõ_ràng các nội_dung sau : a ) Tên báo_cáo ; b ) Nội_dung yêu_cầu báo_cáo ; c ) Đối_tượng thực_hiện báo_cáo ; d ) Cơ_quan nhận báo_cáo ; đ ) Phương_thức gửi , nhận báo_cáo ; e ) Thời_hạn gửi báo_cáo ; g ) Tần_suất thực_hiện báo_cáo ; h ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo ; i ) Mẫu đề_cương báo_cáo ; k ) Biểu_mẫu số_liệu báo_cáo ; l ) Hướng_dẫn quy_trình thực_hiện báo_cáo . ... Như_vậy , theo quy_định khi đưa ra yêu_cầu về một báo_cáo định_kỳ trong Thông_tư của Bộ_trưởng Bộ Bộ Giao_thông vận_tải thì phải thể_hiện cụ_thể , rõ_ràng các nội_dung sau : ( 1 ) Tên báo_cáo ; ( 2 ) Nội_dung yêu_cầu báo_cáo ; ( 3 ) Đối_tượng thực_hiện báo_cáo ; ( 4 ) Cơ_quan nhận báo_cáo ; ( 5 ) Phương_thức gửi , nhận báo_cáo ; ( 6 ) Thời_hạn gửi báo_cáo ; ( 7 ) Tần_suất thực_hiện báo_cáo ; ( 8 ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo ; ( 9 ) Mẫu đề_cương báo_cáo ; ( 10 ) Biểu_mẫu số_liệu báo_cáo ; ( 11 ) Hướng_dẫn quy_trình thực_hiện báo_cáo . | 213,278 | |
Báo_cáo định_kỳ trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải được gửi đến cơ_quan nhận báo_cáo bằng phương_thức nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 44/2019/TT-BGTVT quy_định thành_phần , nội_dung và yêu_cầu của một báo_cáo định_kỳ như sau : ... Thành_phần, nội_dung và yêu_cầu của một báo_cáo định_kỳ... 2. Một chế_độ báo_cáo định_kỳ phải đáp_ứng được các yêu_cầu sau :... c ) Chế_độ báo_cáo phải xác_định rõ đối_tượng thực_hiện báo_cáo ( bao_gồm cơ_quan_hành_chính nhà_nước, tổ_chức, cá_nhân ) và xác_định cụ_thể tên cơ_quan nhận báo_cáo. Việc quy_định đối_tượng thực_hiện báo_cáo phải bảo_đảm phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ của đối_tượng thực_hiện báo_cáo. d ) Phương_thức gửi, nhận báo_cáo được thể_hiện dưới hình_thức văn_bản giấy hoặc văn_bản điện_tử. Tuỳ theo điều_kiện thực_tế và yêu_cầu của cơ_quan ban_hành chế_độ báo_cáo, báo_cáo được gửi đến cơ_quan nhận báo_cáo bằng một trong các phương_thức sau : gửi trực_tiếp, gửi qua dịch_vụ bưu_chính, gửi qua Fax ; gửi qua hệ_thống thư_điện_tử, gửi qua hệ_thống phần_mềm thông_tin báo_cáo chuyên_dùng, các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật. đ ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo được xác_định dựa trên nhu_cầu thông_tin phục_vụ công_tác chỉ_đạo, điều_hành và đặc_thù của ngành, lĩnh_vực quản_lý. Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo phải thống_nhất với thời_gian chốt số_liệu của các chế_độ báo_cáo khác trong cùng ngành, lĩnh_vực để tạo điều_kiện thuận_lợi cho đối_tượng thực_hiện báo_cáo.... Như_vậy | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 44/2019/TT-BGTVT quy_định thành_phần , nội_dung và yêu_cầu của một báo_cáo định_kỳ như sau : Thành_phần , nội_dung và yêu_cầu của một báo_cáo định_kỳ ... 2 . Một chế_độ báo_cáo định_kỳ phải đáp_ứng được các yêu_cầu sau : ... c ) Chế_độ báo_cáo phải xác_định rõ đối_tượng thực_hiện báo_cáo ( bao_gồm cơ_quan_hành_chính nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân ) và xác_định cụ_thể tên cơ_quan nhận báo_cáo . Việc quy_định đối_tượng thực_hiện báo_cáo phải bảo_đảm phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của đối_tượng thực_hiện báo_cáo . d ) Phương_thức gửi , nhận báo_cáo được thể_hiện dưới hình_thức văn_bản giấy hoặc văn_bản điện_tử . Tuỳ theo điều_kiện thực_tế và yêu_cầu của cơ_quan ban_hành chế_độ báo_cáo , báo_cáo được gửi đến cơ_quan nhận báo_cáo bằng một trong các phương_thức sau : gửi trực_tiếp , gửi qua dịch_vụ bưu_chính , gửi qua Fax ; gửi qua hệ_thống thư_điện_tử , gửi qua hệ_thống phần_mềm thông_tin báo_cáo chuyên_dùng , các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật . đ ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo được xác_định dựa trên nhu_cầu thông_tin phục_vụ công_tác chỉ_đạo , điều_hành và đặc_thù của ngành , lĩnh_vực quản_lý . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo phải thống_nhất với thời_gian chốt số_liệu của các chế_độ báo_cáo khác trong cùng ngành , lĩnh_vực để tạo điều_kiện thuận_lợi cho đối_tượng thực_hiện báo_cáo . ... Như_vậy , tuỳ theo điều_kiện thực_tế và yêu_cầu của cơ_quan ban_hành chế_độ báo_cáo mà báo_cáo định_kỳ có_thể được gửi đến cơ_quan nhận báo_cáo bằng một trong các phương_thức sau : ( 1 ) Gửi trực_tiếp ; ( 2 ) Gửi qua dịch_vụ bưu_chính , gửi qua Fax ; ( 3 ) Gửi qua hệ_thống thư_điện_tử ; ( 4 ) Gửi qua hệ_thống phần_mềm thông_tin báo_cáo chuyên_dùng ; ( 5 ) Các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật . | 213,279 | |
Báo_cáo định_kỳ trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải được gửi đến cơ_quan nhận báo_cáo bằng phương_thức nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 44/2019/TT-BGTVT quy_định thành_phần , nội_dung và yêu_cầu của một báo_cáo định_kỳ như sau : ... . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo phải thống_nhất với thời_gian chốt số_liệu của các chế_độ báo_cáo khác trong cùng ngành, lĩnh_vực để tạo điều_kiện thuận_lợi cho đối_tượng thực_hiện báo_cáo.... Như_vậy, tuỳ theo điều_kiện thực_tế và yêu_cầu của cơ_quan ban_hành chế_độ báo_cáo mà báo_cáo định_kỳ có_thể được gửi đến cơ_quan nhận báo_cáo bằng một trong các phương_thức sau : ( 1 ) Gửi trực_tiếp ; ( 2 ) Gửi qua dịch_vụ bưu_chính, gửi qua Fax ; ( 3 ) Gửi qua hệ_thống thư_điện_tử ; ( 4 ) Gửi qua hệ_thống phần_mềm thông_tin báo_cáo chuyên_dùng ; ( 5 ) Các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 44/2019/TT-BGTVT quy_định thành_phần , nội_dung và yêu_cầu của một báo_cáo định_kỳ như sau : Thành_phần , nội_dung và yêu_cầu của một báo_cáo định_kỳ ... 2 . Một chế_độ báo_cáo định_kỳ phải đáp_ứng được các yêu_cầu sau : ... c ) Chế_độ báo_cáo phải xác_định rõ đối_tượng thực_hiện báo_cáo ( bao_gồm cơ_quan_hành_chính nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân ) và xác_định cụ_thể tên cơ_quan nhận báo_cáo . Việc quy_định đối_tượng thực_hiện báo_cáo phải bảo_đảm phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của đối_tượng thực_hiện báo_cáo . d ) Phương_thức gửi , nhận báo_cáo được thể_hiện dưới hình_thức văn_bản giấy hoặc văn_bản điện_tử . Tuỳ theo điều_kiện thực_tế và yêu_cầu của cơ_quan ban_hành chế_độ báo_cáo , báo_cáo được gửi đến cơ_quan nhận báo_cáo bằng một trong các phương_thức sau : gửi trực_tiếp , gửi qua dịch_vụ bưu_chính , gửi qua Fax ; gửi qua hệ_thống thư_điện_tử , gửi qua hệ_thống phần_mềm thông_tin báo_cáo chuyên_dùng , các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật . đ ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo được xác_định dựa trên nhu_cầu thông_tin phục_vụ công_tác chỉ_đạo , điều_hành và đặc_thù của ngành , lĩnh_vực quản_lý . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo phải thống_nhất với thời_gian chốt số_liệu của các chế_độ báo_cáo khác trong cùng ngành , lĩnh_vực để tạo điều_kiện thuận_lợi cho đối_tượng thực_hiện báo_cáo . ... Như_vậy , tuỳ theo điều_kiện thực_tế và yêu_cầu của cơ_quan ban_hành chế_độ báo_cáo mà báo_cáo định_kỳ có_thể được gửi đến cơ_quan nhận báo_cáo bằng một trong các phương_thức sau : ( 1 ) Gửi trực_tiếp ; ( 2 ) Gửi qua dịch_vụ bưu_chính , gửi qua Fax ; ( 3 ) Gửi qua hệ_thống thư_điện_tử ; ( 4 ) Gửi qua hệ_thống phần_mềm thông_tin báo_cáo chuyên_dùng ; ( 5 ) Các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật . | 213,280 | |
Cục Thuỷ_sản có tư_cách_pháp_nhân không ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 1 Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1 . Cục Thuỷ_sản là tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , trên cơ_sở sắp_xếp , kiện_toàn lại Tổng_cục Thuỷ_sản thành Cục Thuỷ_sản và Cục Kiểm_ngư . Cục Thuỷ_sản thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật về giống thuỷ_sản , thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản , nuôi_trồng thuỷ_sản ; khai_thác thuỷ_sản ; đăng_kiểm tàu cá , quản_lý tàu cá , tàu công_vụ thuỷ_sản , cảng cá , khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá ; tổ_chức sản_xuất thuỷ_sản gắn với chế_biến , thương_mại thuỷ_sản , bảo_vệ môi_trường , đa_dạng_sinh_học trong các hệ_sinh_thái thuỷ_sinh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo phân_cấp , uỷ_quyền của Bộ_trưởng . 2 . Cục Thuỷ_sản có tư_cách_pháp_nhân , có tài_khoản và con_dấu riêng , kinh_phí hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trụ_sở của Cục Thuỷ_sản đặt tại thành_phố Hà_Nội . Như_vậy theo quy_định trên Cục Thuỷ_sản có tư_cách_pháp_nhân , có tài_khoản và con_dấu riêng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 1 Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Cục Thuỷ_sản là tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , trên cơ_sở sắp_xếp , kiện_toàn lại Tổng_cục Thuỷ_sản thành Cục Thuỷ_sản và Cục Kiểm_ngư . Cục Thuỷ_sản thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật về giống thuỷ_sản , thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản , nuôi_trồng thuỷ_sản ; khai_thác thuỷ_sản ; đăng_kiểm tàu cá , quản_lý tàu cá , tàu công_vụ thuỷ_sản , cảng cá , khu neo_đậu tránh trú bão cho tàu cá ; tổ_chức sản_xuất thuỷ_sản gắn với chế_biến , thương_mại thuỷ_sản , bảo_vệ môi_trường , đa_dạng_sinh_học trong các hệ_sinh_thái thuỷ_sinh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo phân_cấp , uỷ_quyền của Bộ_trưởng . 2 . Cục Thuỷ_sản có tư_cách_pháp_nhân , có tài_khoản và con_dấu riêng , kinh_phí hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trụ_sở của Cục Thuỷ_sản đặt tại thành_phố Hà_Nội . Như_vậy theo quy_định trên Cục Thuỷ_sản có tư_cách_pháp_nhân , có tài_khoản và con_dấu riêng . ( Hình từ Internet ) | 213,281 | |
Cục Thuỷ_sản có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định cơ_cấu tổ_chức Cục Thuỷ_sản như sau : ... - Lãnh_đạo Cục Thuỷ_sản : Cục Thuỷ_sản có Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định, trong đó : + Cục trưởng điều_hành hoạt_động của Cục, chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về hoạt_động của Cục. + Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng theo_dõi, chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo phân_công của Cục trưởng ; chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. + Cục trưởng có trách_nhiệm : + + Trình_Bộ_trưởng quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cục. + + Quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của các tổ_chức tham_mưu thuộc Cục. + + Quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân thuộc Cục sau khi có văn_bản chấp_thuận của Bộ. + + Bổ_nhiệm, miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo của các tổ_chức trực_thuộc Cục theo phân_cấp của Bộ_trưởng và quy_định của pháp_luật. - Các tổ_chức tham_mưu bao_gồm : + Văn_phòng Cục. + Phòng Kế_hoạch, Tài_chính. + Phòng Pháp_chế, Thanh_tra. + Phòng Khoa_học công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế. + Phòng | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định cơ_cấu tổ_chức Cục Thuỷ_sản như sau : - Lãnh_đạo Cục Thuỷ_sản : Cục Thuỷ_sản có Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định , trong đó : + Cục trưởng điều_hành hoạt_động của Cục , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về hoạt_động của Cục . + Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng theo_dõi , chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo phân_công của Cục trưởng ; chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . + Cục trưởng có trách_nhiệm : + + Trình_Bộ_trưởng quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cục . + + Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các tổ_chức tham_mưu thuộc Cục . + + Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân thuộc Cục sau khi có văn_bản chấp_thuận của Bộ . + + Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo của các tổ_chức trực_thuộc Cục theo phân_cấp của Bộ_trưởng và quy_định của pháp_luật . - Các tổ_chức tham_mưu bao_gồm : + Văn_phòng Cục . + Phòng Kế_hoạch , Tài_chính . + Phòng Pháp_chế , Thanh_tra . + Phòng Khoa_học công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế . + Phòng Nuôi_trồng thuỷ_sản . + Phòng Giống và Thức_ăn thuỷ_sản . + Phòng Khai_thác thuỷ_sản . + Phòng Quản_lý tàu cá và Cơ_sở dịch_vụ hậu_cần nghề cá . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập : + Trung_tâm Thông_tin thuỷ_sản . + Trung_tâm Đăng_kiểm tàu cá . + Trung_tâm Khảo_nghiệm , Kiểm_nghiệm , Kiểm_định nuôi_trồng thuỷ_sản . | 213,282 | |
Cục Thuỷ_sản có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định cơ_cấu tổ_chức Cục Thuỷ_sản như sau : ... - Các tổ_chức tham_mưu bao_gồm : + Văn_phòng Cục. + Phòng Kế_hoạch, Tài_chính. + Phòng Pháp_chế, Thanh_tra. + Phòng Khoa_học công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế. + Phòng Nuôi_trồng thuỷ_sản. + Phòng Giống và Thức_ăn thuỷ_sản. + Phòng Khai_thác thuỷ_sản. + Phòng Quản_lý tàu cá và Cơ_sở dịch_vụ hậu_cần nghề cá. - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập : + Trung_tâm Thông_tin thuỷ_sản. + Trung_tâm Đăng_kiểm tàu cá. + Trung_tâm Khảo_nghiệm, Kiểm_nghiệm, Kiểm_định nuôi_trồng thuỷ_sản. - Lãnh_đạo Cục Thuỷ_sản : Cục Thuỷ_sản có Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định, trong đó : + Cục trưởng điều_hành hoạt_động của Cục, chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về hoạt_động của Cục. + Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng theo_dõi, chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo phân_công của Cục trưởng ; chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. + Cục trưởng có trách_nhiệm : + + Trình_Bộ_trưởng quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cục. + + Quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định cơ_cấu tổ_chức Cục Thuỷ_sản như sau : - Lãnh_đạo Cục Thuỷ_sản : Cục Thuỷ_sản có Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định , trong đó : + Cục trưởng điều_hành hoạt_động của Cục , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về hoạt_động của Cục . + Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng theo_dõi , chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo phân_công của Cục trưởng ; chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . + Cục trưởng có trách_nhiệm : + + Trình_Bộ_trưởng quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cục . + + Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các tổ_chức tham_mưu thuộc Cục . + + Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân thuộc Cục sau khi có văn_bản chấp_thuận của Bộ . + + Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo của các tổ_chức trực_thuộc Cục theo phân_cấp của Bộ_trưởng và quy_định của pháp_luật . - Các tổ_chức tham_mưu bao_gồm : + Văn_phòng Cục . + Phòng Kế_hoạch , Tài_chính . + Phòng Pháp_chế , Thanh_tra . + Phòng Khoa_học công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế . + Phòng Nuôi_trồng thuỷ_sản . + Phòng Giống và Thức_ăn thuỷ_sản . + Phòng Khai_thác thuỷ_sản . + Phòng Quản_lý tàu cá và Cơ_sở dịch_vụ hậu_cần nghề cá . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập : + Trung_tâm Thông_tin thuỷ_sản . + Trung_tâm Đăng_kiểm tàu cá . + Trung_tâm Khảo_nghiệm , Kiểm_nghiệm , Kiểm_định nuôi_trồng thuỷ_sản . | 213,283 | |
Cục Thuỷ_sản có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định cơ_cấu tổ_chức Cục Thuỷ_sản như sau : ... . + Cục trưởng có trách_nhiệm : + + Trình_Bộ_trưởng quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cục. + + Quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của các tổ_chức tham_mưu thuộc Cục. + + Quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân thuộc Cục sau khi có văn_bản chấp_thuận của Bộ. + + Bổ_nhiệm, miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo của các tổ_chức trực_thuộc Cục theo phân_cấp của Bộ_trưởng và quy_định của pháp_luật. - Các tổ_chức tham_mưu bao_gồm : + Văn_phòng Cục. + Phòng Kế_hoạch, Tài_chính. + Phòng Pháp_chế, Thanh_tra. + Phòng Khoa_học công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế. + Phòng Nuôi_trồng thuỷ_sản. + Phòng Giống và Thức_ăn thuỷ_sản. + Phòng Khai_thác thuỷ_sản. + Phòng Quản_lý tàu cá và Cơ_sở dịch_vụ hậu_cần nghề cá. - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập : + Trung_tâm Thông_tin thuỷ_sản. + Trung_tâm Đăng_kiểm tàu cá. + Trung_tâm Khảo_nghiệm, Kiểm_nghiệm, Kiểm_định nuôi_trồng thuỷ_sản. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định cơ_cấu tổ_chức Cục Thuỷ_sản như sau : - Lãnh_đạo Cục Thuỷ_sản : Cục Thuỷ_sản có Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định , trong đó : + Cục trưởng điều_hành hoạt_động của Cục , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về hoạt_động của Cục . + Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng theo_dõi , chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo phân_công của Cục trưởng ; chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . + Cục trưởng có trách_nhiệm : + + Trình_Bộ_trưởng quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cục . + + Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các tổ_chức tham_mưu thuộc Cục . + + Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân thuộc Cục sau khi có văn_bản chấp_thuận của Bộ . + + Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo của các tổ_chức trực_thuộc Cục theo phân_cấp của Bộ_trưởng và quy_định của pháp_luật . - Các tổ_chức tham_mưu bao_gồm : + Văn_phòng Cục . + Phòng Kế_hoạch , Tài_chính . + Phòng Pháp_chế , Thanh_tra . + Phòng Khoa_học công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế . + Phòng Nuôi_trồng thuỷ_sản . + Phòng Giống và Thức_ăn thuỷ_sản . + Phòng Khai_thác thuỷ_sản . + Phòng Quản_lý tàu cá và Cơ_sở dịch_vụ hậu_cần nghề cá . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập : + Trung_tâm Thông_tin thuỷ_sản . + Trung_tâm Đăng_kiểm tàu cá . + Trung_tâm Khảo_nghiệm , Kiểm_nghiệm , Kiểm_định nuôi_trồng thuỷ_sản . | 213,284 | |
Cục Thuỷ_sản có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định cơ_cấu tổ_chức Cục Thuỷ_sản như sau : ... Kiểm_định nuôi_trồng thuỷ_sản. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định cơ_cấu tổ_chức Cục Thuỷ_sản như sau : - Lãnh_đạo Cục Thuỷ_sản : Cục Thuỷ_sản có Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định , trong đó : + Cục trưởng điều_hành hoạt_động của Cục , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về hoạt_động của Cục . + Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng theo_dõi , chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo phân_công của Cục trưởng ; chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . + Cục trưởng có trách_nhiệm : + + Trình_Bộ_trưởng quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cục . + + Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các tổ_chức tham_mưu thuộc Cục . + + Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân thuộc Cục sau khi có văn_bản chấp_thuận của Bộ . + + Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo của các tổ_chức trực_thuộc Cục theo phân_cấp của Bộ_trưởng và quy_định của pháp_luật . - Các tổ_chức tham_mưu bao_gồm : + Văn_phòng Cục . + Phòng Kế_hoạch , Tài_chính . + Phòng Pháp_chế , Thanh_tra . + Phòng Khoa_học công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế . + Phòng Nuôi_trồng thuỷ_sản . + Phòng Giống và Thức_ăn thuỷ_sản . + Phòng Khai_thác thuỷ_sản . + Phòng Quản_lý tàu cá và Cơ_sở dịch_vụ hậu_cần nghề cá . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập : + Trung_tâm Thông_tin thuỷ_sản . + Trung_tâm Đăng_kiểm tàu cá . + Trung_tâm Khảo_nghiệm , Kiểm_nghiệm , Kiểm_định nuôi_trồng thuỷ_sản . | 213,285 | |
Trong hoạt_động quản_lý nuôi_trồng thuỷ_sản Cục Thuỷ_sản có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định trách_nhiệm của Cục Thuỷ_sản trong hoạt_động quản_lý nuôi_trồng thuỷ_sản như: ... Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định trách_nhiệm của Cục Thuỷ_sản trong hoạt_động quản_lý nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : - Thứ nhất, trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn : + Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam ; quy_định đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực. + Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản. + Nội_dung, trình_tự, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản. + Thẩm_quyền, nội_dung, trình_tự, thủ_tục đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè, đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực. + Nội_dung, trình_tự, thủ_tục cấp phép nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển. + Nội_dung, trình_tự, thủ_tục : + + Chứng_nhận cơ_sở nuôi sinh_trưởng, sinh_sản, trồng cấy nhân_tạo các loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động, thực_vật hoang_dã nguy_cấp ( gọi tắt là Phụ_lục CITES ), loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm. + + Xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục CITES, loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm từ nuôi_trồng, khai_thác từ tự_nhiên. + Quy_định về chế_biến, xuất_khẩu, nhập_khẩu, tái_xuất khẩu, nhập_@@ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định trách_nhiệm của Cục Thuỷ_sản trong hoạt_động quản_lý nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : - Thứ nhất , trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn : + Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam ; quy_định đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . + Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản . + Nội_dung , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản . + Thẩm_quyền , nội_dung , trình_tự , thủ_tục đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè , đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . + Nội_dung , trình_tự , thủ_tục cấp phép nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển . + Nội_dung , trình_tự , thủ_tục : + + Chứng_nhận cơ_sở nuôi sinh_trưởng , sinh_sản , trồng cấy nhân_tạo các loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ( gọi tắt là Phụ_lục CITES ) , loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm . + + Xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục CITES , loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm từ nuôi_trồng , khai_thác từ tự_nhiên . + Quy_định về chế_biến , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tái_xuất khẩu , nhập_nội từ biển , quá_cảnh loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục CITES , các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm . + Đăng_ký nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè , đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . + Kế_hoạch quan_trắc , cảnh_báo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản . + Danh_mục tổ_chức , cá_nhân đủ điều_kiện tham_gia hoạt_động quan_trắc , cảnh_báo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản . - Thứ hai , thực_hiện kiểm_tra , cấp phép : + Kiểm_tra , tham_mưu cấp phép nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển theo quy_định pháp_luật . + Cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống chưa có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí , trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm , nghiên_cứu khoa_học theo quy_định . - Thứ ba , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về : + Nuôi_trồng thuỷ_sản ; an_toàn thực_phẩm trong nuôi_trồng thuỷ_sản . + Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản ; cấp , cấp lại , thu_hồi giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản . + Xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục CITES , loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm từ nuôi_trồng , khai_thác từ tự_nhiên . + Chế_biến , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tái_xuất khẩu , nhập_nội từ biển , quá_cảnh loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục CITES , các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm . + Mùa_vụ , quy_trình kỹ_thuật nuôi_trồng thuỷ_sản . + Đăng_ký nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè , đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . + Tổ_chức sản_xuất nuôi_trồng thuỷ_sản trong khu_vực đồng quản_lý . + Quan_trắc , cảnh_báo , giám_sát , xử_lý môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản . + Chứng_nhận trong nuôi_trồng thuỷ_sản . - Cuối_cùng , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển kết_hợp với trồng và bảo_vệ rừng ngập_mặn ; phát_triển nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển và đất_liền theo hướng công_nghiệp , sinh_thái . Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 19/5/2023 | 213,286 | |
Trong hoạt_động quản_lý nuôi_trồng thuỷ_sản Cục Thuỷ_sản có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định trách_nhiệm của Cục Thuỷ_sản trong hoạt_động quản_lý nuôi_trồng thuỷ_sản như: ... thuỷ_sản thuộc Phụ_lục CITES, loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm từ nuôi_trồng, khai_thác từ tự_nhiên. + Quy_định về chế_biến, xuất_khẩu, nhập_khẩu, tái_xuất khẩu, nhập_nội từ biển, quá_cảnh loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục CITES, các loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm. + Đăng_ký nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè, đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực. + Kế_hoạch quan_trắc, cảnh_báo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản. + Danh_mục tổ_chức, cá_nhân đủ điều_kiện tham_gia hoạt_động quan_trắc, cảnh_báo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản. - Thứ hai, thực_hiện kiểm_tra, cấp phép : + Kiểm_tra, tham_mưu cấp phép nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển theo quy_định pháp_luật. + Cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống chưa có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam để làm thực_phẩm, làm cảnh, giải_trí, trưng_bày tại hội_chợ, triển_lãm, nghiên_cứu khoa_học theo quy_định. - Thứ ba, hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về : + Nuôi_trồng thuỷ_sản ; an_toàn thực_phẩm trong nuôi_trồng thuỷ_sản. + Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản ; cấp, cấp lại, thu_hồi giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản. + Xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định trách_nhiệm của Cục Thuỷ_sản trong hoạt_động quản_lý nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : - Thứ nhất , trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn : + Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam ; quy_định đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . + Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản . + Nội_dung , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản . + Thẩm_quyền , nội_dung , trình_tự , thủ_tục đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè , đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . + Nội_dung , trình_tự , thủ_tục cấp phép nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển . + Nội_dung , trình_tự , thủ_tục : + + Chứng_nhận cơ_sở nuôi sinh_trưởng , sinh_sản , trồng cấy nhân_tạo các loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ( gọi tắt là Phụ_lục CITES ) , loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm . + + Xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục CITES , loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm từ nuôi_trồng , khai_thác từ tự_nhiên . + Quy_định về chế_biến , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tái_xuất khẩu , nhập_nội từ biển , quá_cảnh loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục CITES , các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm . + Đăng_ký nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè , đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . + Kế_hoạch quan_trắc , cảnh_báo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản . + Danh_mục tổ_chức , cá_nhân đủ điều_kiện tham_gia hoạt_động quan_trắc , cảnh_báo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản . - Thứ hai , thực_hiện kiểm_tra , cấp phép : + Kiểm_tra , tham_mưu cấp phép nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển theo quy_định pháp_luật . + Cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống chưa có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí , trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm , nghiên_cứu khoa_học theo quy_định . - Thứ ba , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về : + Nuôi_trồng thuỷ_sản ; an_toàn thực_phẩm trong nuôi_trồng thuỷ_sản . + Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản ; cấp , cấp lại , thu_hồi giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản . + Xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục CITES , loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm từ nuôi_trồng , khai_thác từ tự_nhiên . + Chế_biến , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tái_xuất khẩu , nhập_nội từ biển , quá_cảnh loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục CITES , các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm . + Mùa_vụ , quy_trình kỹ_thuật nuôi_trồng thuỷ_sản . + Đăng_ký nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè , đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . + Tổ_chức sản_xuất nuôi_trồng thuỷ_sản trong khu_vực đồng quản_lý . + Quan_trắc , cảnh_báo , giám_sát , xử_lý môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản . + Chứng_nhận trong nuôi_trồng thuỷ_sản . - Cuối_cùng , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển kết_hợp với trồng và bảo_vệ rừng ngập_mặn ; phát_triển nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển và đất_liền theo hướng công_nghiệp , sinh_thái . Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 19/5/2023 | 213,287 | |
Trong hoạt_động quản_lý nuôi_trồng thuỷ_sản Cục Thuỷ_sản có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định trách_nhiệm của Cục Thuỷ_sản trong hoạt_động quản_lý nuôi_trồng thuỷ_sản như: ... ; an_toàn thực_phẩm trong nuôi_trồng thuỷ_sản. + Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản ; cấp, cấp lại, thu_hồi giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản. + Xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục CITES, loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm từ nuôi_trồng, khai_thác từ tự_nhiên. + Chế_biến, xuất_khẩu, nhập_khẩu, tái_xuất khẩu, nhập_nội từ biển, quá_cảnh loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục CITES, các loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm. + Mùa_vụ, quy_trình kỹ_thuật nuôi_trồng thuỷ_sản. + Đăng_ký nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè, đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực. + Tổ_chức sản_xuất nuôi_trồng thuỷ_sản trong khu_vực đồng quản_lý. + Quan_trắc, cảnh_báo, giám_sát, xử_lý môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản. + Chứng_nhận trong nuôi_trồng thuỷ_sản. - Cuối_cùng, hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ môi_trường, nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển kết_hợp với trồng và bảo_vệ rừng ngập_mặn ; phát_triển nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển và đất_liền theo hướng công_nghiệp, sinh_thái. Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 19/5/2023 | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định trách_nhiệm của Cục Thuỷ_sản trong hoạt_động quản_lý nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : - Thứ nhất , trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn : + Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam ; quy_định đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . + Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản . + Nội_dung , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản . + Thẩm_quyền , nội_dung , trình_tự , thủ_tục đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè , đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . + Nội_dung , trình_tự , thủ_tục cấp phép nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển . + Nội_dung , trình_tự , thủ_tục : + + Chứng_nhận cơ_sở nuôi sinh_trưởng , sinh_sản , trồng cấy nhân_tạo các loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ( gọi tắt là Phụ_lục CITES ) , loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm . + + Xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục CITES , loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm từ nuôi_trồng , khai_thác từ tự_nhiên . + Quy_định về chế_biến , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tái_xuất khẩu , nhập_nội từ biển , quá_cảnh loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục CITES , các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm . + Đăng_ký nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè , đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . + Kế_hoạch quan_trắc , cảnh_báo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản . + Danh_mục tổ_chức , cá_nhân đủ điều_kiện tham_gia hoạt_động quan_trắc , cảnh_báo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản . - Thứ hai , thực_hiện kiểm_tra , cấp phép : + Kiểm_tra , tham_mưu cấp phép nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển theo quy_định pháp_luật . + Cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống chưa có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí , trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm , nghiên_cứu khoa_học theo quy_định . - Thứ ba , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về : + Nuôi_trồng thuỷ_sản ; an_toàn thực_phẩm trong nuôi_trồng thuỷ_sản . + Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản ; cấp , cấp lại , thu_hồi giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản . + Xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục CITES , loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm từ nuôi_trồng , khai_thác từ tự_nhiên . + Chế_biến , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tái_xuất khẩu , nhập_nội từ biển , quá_cảnh loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục CITES , các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm . + Mùa_vụ , quy_trình kỹ_thuật nuôi_trồng thuỷ_sản . + Đăng_ký nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè , đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . + Tổ_chức sản_xuất nuôi_trồng thuỷ_sản trong khu_vực đồng quản_lý . + Quan_trắc , cảnh_báo , giám_sát , xử_lý môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản . + Chứng_nhận trong nuôi_trồng thuỷ_sản . - Cuối_cùng , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển kết_hợp với trồng và bảo_vệ rừng ngập_mặn ; phát_triển nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển và đất_liền theo hướng công_nghiệp , sinh_thái . Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 19/5/2023 | 213,288 | |
Trong hoạt_động quản_lý nuôi_trồng thuỷ_sản Cục Thuỷ_sản có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định trách_nhiệm của Cục Thuỷ_sản trong hoạt_động quản_lý nuôi_trồng thuỷ_sản như: ... sinh_thái. Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 19/5/2023 | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định trách_nhiệm của Cục Thuỷ_sản trong hoạt_động quản_lý nuôi_trồng thuỷ_sản như sau : - Thứ nhất , trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn : + Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam ; quy_định đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . + Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản . + Nội_dung , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản . + Thẩm_quyền , nội_dung , trình_tự , thủ_tục đăng_ký đối_với hình_thức nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè , đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . + Nội_dung , trình_tự , thủ_tục cấp phép nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển . + Nội_dung , trình_tự , thủ_tục : + + Chứng_nhận cơ_sở nuôi sinh_trưởng , sinh_sản , trồng cấy nhân_tạo các loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục Công_ước quốc_tế về buôn_bán các loài động , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ( gọi tắt là Phụ_lục CITES ) , loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm . + + Xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục CITES , loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm từ nuôi_trồng , khai_thác từ tự_nhiên . + Quy_định về chế_biến , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tái_xuất khẩu , nhập_nội từ biển , quá_cảnh loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục CITES , các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm . + Đăng_ký nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè , đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . + Kế_hoạch quan_trắc , cảnh_báo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản . + Danh_mục tổ_chức , cá_nhân đủ điều_kiện tham_gia hoạt_động quan_trắc , cảnh_báo môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản . - Thứ hai , thực_hiện kiểm_tra , cấp phép : + Kiểm_tra , tham_mưu cấp phép nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển theo quy_định pháp_luật . + Cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống chưa có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí , trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm , nghiên_cứu khoa_học theo quy_định . - Thứ ba , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về : + Nuôi_trồng thuỷ_sản ; an_toàn thực_phẩm trong nuôi_trồng thuỷ_sản . + Điều_kiện cơ_sở nuôi_trồng thuỷ_sản ; cấp , cấp lại , thu_hồi giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện nuôi_trồng thuỷ_sản . + Xác_nhận nguồn_gốc loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục CITES , loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm từ nuôi_trồng , khai_thác từ tự_nhiên . + Chế_biến , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tái_xuất khẩu , nhập_nội từ biển , quá_cảnh loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục CITES , các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm . + Mùa_vụ , quy_trình kỹ_thuật nuôi_trồng thuỷ_sản . + Đăng_ký nuôi_trồng thuỷ_sản lồng bè , đối_tượng thuỷ_sản nuôi chủ_lực . + Tổ_chức sản_xuất nuôi_trồng thuỷ_sản trong khu_vực đồng quản_lý . + Quan_trắc , cảnh_báo , giám_sát , xử_lý môi_trường trong nuôi_trồng thuỷ_sản . + Chứng_nhận trong nuôi_trồng thuỷ_sản . - Cuối_cùng , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển kết_hợp với trồng và bảo_vệ rừng ngập_mặn ; phát_triển nuôi_trồng thuỷ_sản trên biển và đất_liền theo hướng công_nghiệp , sinh_thái . Quyết_định 1786 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 có hiệu_lực từ ngày 19/5/2023 | 213,289 | |
Mục_đích của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh Đại_học , Cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 ? | Theo quy_định tại Mục I Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1683 / QĐ-BGDĐT năm 2022 phê_duyệt Kế_hoạch triển_khai công_tác tuyển_sinh đại_học , tuy: ... Theo quy_định tại Mục I Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1683 / QĐ-BGDĐT năm 2022 phê_duyệt Kế_hoạch triển_khai công_tác tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành quy_định về mục_đích của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 cụ_thể như sau : - Kế_hoạch được ban_hành để cơ_sở đào_tạo ( CSĐT ) , thí_sinh và các bên liên_quan triển_khai đồng_bộ , chủ_động xây_dựng các kế_hoạch cụ_thể của đơn_vị , cá_nhân ; đảm_bảo quyền tự_chủ và trách_nhiệm giải_trình của cơ_sở đào_tạo trong công_tác tuyển_sinh thực_hiện đúng quy_định hiện_hành và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật . - Các bên liên_quan phối_hợp chặt_chẽ theo Kế_hoạch dưới sự hỗ_trợ , giám_sát của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( GDĐT ) nhằm bảo_đảm tính thống_nhất , đồng_bộ , nâng cao chất_lượng , hiệu_quả tuyển_sinh của mỗi CSĐT và của toàn hệ_thống . - Đảm_bảo công_tác tuyển_sinh năm 2022 diễn ra an_toàn , nghiêm_túc , khách_quan , đúng quy_chế và các văn_bản liên_quan ; tạo điều_kiện thuận_lợi cho thí_sinh và CSĐT . | None | 1 | Theo quy_định tại Mục I Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1683 / QĐ-BGDĐT năm 2022 phê_duyệt Kế_hoạch triển_khai công_tác tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành quy_định về mục_đích của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 cụ_thể như sau : - Kế_hoạch được ban_hành để cơ_sở đào_tạo ( CSĐT ) , thí_sinh và các bên liên_quan triển_khai đồng_bộ , chủ_động xây_dựng các kế_hoạch cụ_thể của đơn_vị , cá_nhân ; đảm_bảo quyền tự_chủ và trách_nhiệm giải_trình của cơ_sở đào_tạo trong công_tác tuyển_sinh thực_hiện đúng quy_định hiện_hành và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật . - Các bên liên_quan phối_hợp chặt_chẽ theo Kế_hoạch dưới sự hỗ_trợ , giám_sát của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( GDĐT ) nhằm bảo_đảm tính thống_nhất , đồng_bộ , nâng cao chất_lượng , hiệu_quả tuyển_sinh của mỗi CSĐT và của toàn hệ_thống . - Đảm_bảo công_tác tuyển_sinh năm 2022 diễn ra an_toàn , nghiêm_túc , khách_quan , đúng quy_chế và các văn_bản liên_quan ; tạo điều_kiện thuận_lợi cho thí_sinh và CSĐT . | 213,290 | |
Yêu_cầu của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh Đại_học , Cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1683 / QĐ-BGDĐT năm 2022 phê_duyệt Kế_hoạch triển_khai công_tác tuyển_sinh đại_h: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1683 / QĐ-BGDĐT năm 2022 phê_duyệt Kế_hoạch triển_khai công_tác tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành quy_định về yêu_cầu của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 cụ_thể như sau : Căn_cứ Kế_hoạch này , các CSĐT phải xây_dựng kế_hoạch triển_khai cụ_thể của CSĐT , trong đó phải đảm_bảo : - Thống_nhất với Kế_hoạch này và được công_khai , minh_bạch , để xã_hội , cơ quản_lý giám_sát ; đảm_bảo công_bằng đối_với tất_cả các thí_sinh tham_gia dự_tuyển . - Thí_sinh được cung_cấp thông_tin đầy_đủ , rõ_ràng , nhất_quán , đúng thời_gian để có quyết_định lựa_chọn theo nhu_cầu . - Thí_sinh được cung_cấp thông_tin chuẩn_xác , hạn_chế trường_hợp mất cơ_hội dự_tuyển do những quy_định không liên_quan công_tác tuyển_sinh của CSĐT . - Phân_định rõ trách_nhiệm , quyền_hạn của các bên liên_quan trong công_tác triển_khai theo các mốc thời_gian , tiến_độ triển_khai . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1683 / QĐ-BGDĐT năm 2022 phê_duyệt Kế_hoạch triển_khai công_tác tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành quy_định về yêu_cầu của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 cụ_thể như sau : Căn_cứ Kế_hoạch này , các CSĐT phải xây_dựng kế_hoạch triển_khai cụ_thể của CSĐT , trong đó phải đảm_bảo : - Thống_nhất với Kế_hoạch này và được công_khai , minh_bạch , để xã_hội , cơ quản_lý giám_sát ; đảm_bảo công_bằng đối_với tất_cả các thí_sinh tham_gia dự_tuyển . - Thí_sinh được cung_cấp thông_tin đầy_đủ , rõ_ràng , nhất_quán , đúng thời_gian để có quyết_định lựa_chọn theo nhu_cầu . - Thí_sinh được cung_cấp thông_tin chuẩn_xác , hạn_chế trường_hợp mất cơ_hội dự_tuyển do những quy_định không liên_quan công_tác tuyển_sinh của CSĐT . - Phân_định rõ trách_nhiệm , quyền_hạn của các bên liên_quan trong công_tác triển_khai theo các mốc thời_gian , tiến_độ triển_khai . | 213,291 | |
Nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh Đại_học , Cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 ? | Đối_với quy_định về nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 thì tại Mục_III: ... Đối_với quy_định về nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh đại_học, tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 thì tại Mục_III Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1683 / QĐ-BGDĐT năm 2022 phê_duyệt Kế_hoạch triển_khai công_tác tuyển_sinh đại_học, tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành quy_định cụ_thể như sau : Bộ Giáo_dục và Đào_tạo - Ban_hành Kế_hoạch chung và các văn_bản hướng_dẫn về công_tác tuyển_sinh đối_với các CSĐT để chỉ_đạo các CSĐT trong công_tác tuyển_sinh đảm_bảo đúng quy_định của Quy_chế. - Ban_hành văn_bản bổ_sung đối_với việc tuyển_sinh không áp_dụng một_số điều, khoản theo Quy_chế trong điều_kiện thiên_tai, dịch_bệnh và các trường_hợp bất_khả_kháng. Sở giáo_dục và đào_tạo - Căn_cứ Kế_hoạch này xây_dựng kế_hoạch chỉ_đạo các trường phổ_thông, các đơn_vị khác thuộc phạm_vi quản_lý triển_khai công_tác tuyển_sinh theo quy_định. - Chỉ_đạo tổ_chức thanh_tra, kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong việc thực_hiện quy_chế tuyển_sinh và quy_định của pháp_luật theo chức_năng nhiệm_vụ. Cơ_sở đào_tạo Xây_dựng kế_hoạch tuyển_sinh theo đề_án đã công_bố, tuân_thủ các quy_định của quy_chế tuyển_sinh và các quy_định pháp_luật hiện_hành ; thực_hiện trách_nhiệm giải_trình với Bộ GDĐT, các cơ_quan có thẩm_quyền | None | 1 | Đối_với quy_định về nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 thì tại Mục_III Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1683 / QĐ-BGDĐT năm 2022 phê_duyệt Kế_hoạch triển_khai công_tác tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành quy_định cụ_thể như sau : Bộ Giáo_dục và Đào_tạo - Ban_hành Kế_hoạch chung và các văn_bản hướng_dẫn về công_tác tuyển_sinh đối_với các CSĐT để chỉ_đạo các CSĐT trong công_tác tuyển_sinh đảm_bảo đúng quy_định của Quy_chế . - Ban_hành văn_bản bổ_sung đối_với việc tuyển_sinh không áp_dụng một_số điều , khoản theo Quy_chế trong điều_kiện thiên_tai , dịch_bệnh và các trường_hợp bất_khả_kháng . Sở giáo_dục và đào_tạo - Căn_cứ Kế_hoạch này xây_dựng kế_hoạch chỉ_đạo các trường phổ_thông , các đơn_vị khác thuộc phạm_vi quản_lý triển_khai công_tác tuyển_sinh theo quy_định . - Chỉ_đạo tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong việc thực_hiện quy_chế tuyển_sinh và quy_định của pháp_luật theo chức_năng nhiệm_vụ . Cơ_sở đào_tạo Xây_dựng kế_hoạch tuyển_sinh theo đề_án đã công_bố , tuân_thủ các quy_định của quy_chế tuyển_sinh và các quy_định pháp_luật hiện_hành ; thực_hiện trách_nhiệm giải_trình với Bộ GDĐT , các cơ_quan có thẩm_quyền và xã_hội về toàn_bộ công_tác tuyển_sinh của CSĐT . Kế_hoạch chung STT Nội_dung triển_khai Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện Tổ_chức , cá_nhân phối_hợp Thời_gian thực_hiện I Công_tác thực_hiện 1 Xây_dựng Kế_hoạch tuyển_sinh của từng CSĐT CSĐT Sở GDĐT , Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 23/6/2022 2 Công_bố đề_án tuyển_sinh trên Cổng thông_tin tuyển_sinh của CSĐT CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 23/6/2022 3 Tập_huấn Quy_chế tuyển_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT CSĐT , Sở GDĐT Trước ngày 6/7/2022 4 Tổ_chức chạy thử , tập_huấn phần_mềm hệ_thống thông_tin tuyển_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT CSĐT , Sở GDĐT Trước ngày 6/7/2022 5 CSĐT cập_nhật thông_tin tuyển_sinh của CSĐT vào Hệ_thống ( trang Nghiệp_vụ ) CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 15/7/2022 6 Tổ_chức chạy thử , thực_hành việc đăng_ký xét tuyển trên Hệ_thống hỗ_trợ tuyển_sinh chung ( Hệ_thống ) . Vụ GDĐH , Cục CNTT Thí_sinh , Sở GDĐT Từ ngày 15/7 đến ngày 18/7/2022 7 Rà_soát kết_quả điểm học_tập cấp THPT ( học_bạ ) trên Hệ_thống . Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận , Thí_sinh Cục CNTT Từ ngày 1/7 đến 17 giờ 00 ngày 18/7/2022 8 Cập_nhật kết_quả sơ_tuyển , kết_quả thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt , chứng_chỉ ngoại_ngữ ( nếu có ) kết_quả thi các môn năng_khiếu CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 21/7/2022 9 Tổ_chức tập_huấn công_tác tuyển_sinh tại các địa_phương . Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 10 Tổ_chức chạy thử , tập_huấn công_tác lọc ảo nguyện_vọng ĐKXT . Vụ GDĐH Cục CNTT CSĐT Trước ngày 30/8/2022 11 Tổ_chức trực hỗ_trợ thí_sinh đăng_ký xét tuyển đợt 1 theo phương_thức trực_tuyến . CSĐT , Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận , Thí_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 10/7 đến ngày 28/9/2022 II Tổ_chức xét tuyển thẳng 1 Thí_sinh nộp Hồ_sơ xét tuyển thẳng và ưu_tiên xét tuyển về các CSĐT Thí_sinh , CSĐT Vụ GDĐH , Sở GDĐT Trước ngày 15/7/2022 2 Hoàn_thành công_tác xét tuyển thẳng và thông_báo kết_quả cho thí_sinh . Cập_nhật danh_sách thí_sinh trúng_tuyển xét tuyển thẳng lên Hệ_thống . CSĐT Thí_sinh , Sở GDĐT Trước 17 giờ 00 ngày_ngày 21/7/2022 3 Thí_sinh xét tuyển tháng xác_nhận nhập_học trên Hệ_thống . Thí_sinh , CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 22/7 đến 17 giờ 00 ngày 20/8/2022 III Tổ_chức xét tuyển sớm 1 Hoàn_thành công_tác xét tuyển sớm và thông_báo kết_quả cho thí_sinh . Cập_nhật danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển theo phương_thức xét tuyển sớm lên Hệ_thống . CSĐT Thí_sinh , Sở GDĐT Trước 17 giờ 00 ngày_ngày 21/7/2022 IV Đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống 1 Cấp tài_khoản bổ_sung cho các thí_sinh ( đã tốt_nghiệp THPT , trung_cấp ) chưa có tài_khoản đăng_ký xét tuyển trên Hệ_thống . Sở GDĐT , Thí_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 12/7 đến ngày 18/7/2022 2 Thí_sinh đăng_ký , điều_chỉnh NV xét tuyển ( không giới_hạn số lần ) trong thời_gian quy_định . Thí_sinh , CSĐT , Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 22/7 đến 17 giờ 00 ngày 20/8/2022 3 Bộ GDĐT công_bố ngưỡng đảm_bảo chất_lượng đầu_vào khối ngành đào_tạo giáo_viên , khối ngành sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề . Bộ GDĐT Các đơn_vị chức_năng của Bộ , CSDT Trước ngày 30/7/2022 4 Các CSĐT điều_chỉnh , công_bố mức điểm nhận hồ_sơ xét tuyển trên Hệ_thống và trang thông_tin điện_tử của CSDT . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 02/8/2022 5 - Rà_soát , sửa_sai , xác_nhận thông_tin chế_độ ưu_tiên của thí_sinh . - Thí_sinh nộp kinh_phí xét tuyển trực_tuyến . Thí_sinh ; Sở GDĐT ; Điểm tiếp_nhận ; Trường điều_phối nhận lệ_phí đăng_ký ( Trường ĐH Bách_Khoa Hà_Nội , Học_viện Công_nghệ Bưu_chính viễn_thông ) Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 21/8 đến 17 giờ 00 ngày 28/8/2022 V Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung 1 - CSĐT tải dữ_liệu , thông_tin xét tuyển ; điểm thi tốt_nghiệp THPT ; kết_quả học_tập cấp THPT trên hệ_thống . - Tổ_chức xét tuyển . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ 01/9 đến 17 giờ 00 ngày 15/9/2022 2 Xử_lý NV trên Hệ_thống để xác_định NV cao nhất trong số NV mà thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển . Vụ GDĐH , Cục CNTT CSĐT Từ 01/9 đến 17 giờ 00 ngày 15/9/2022 VI Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 Thông_báo thí_sinh trúng_tuyển đợt 1 . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 17/9/2022 2 Xác_nhận nhập_học trực_tuyến đợt 1 trên Hệ_thống . Thí_sinh CSĐT , Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 30/9/2022 VII Tổ_chức đăng_ký và xét tuyển bổ_sung 1 Thông_báo tuyển_sinh đợt bổ_sung . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 01/10/2022 2 Xét tuyển các đợt tiếp_theo và cập_nhật danh_sách thí_sinh trúng_tuyển và nhập_học theo quy_định . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ tháng 10 đến tháng 12/2022 VIII Báo_cáo kết_quả tuyển_sinh 1 Báo_cáo kết_quả tuyển_sinh năm 2022 CSĐT Vụ GDĐH Trước ngày 31/12/2022 Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 213,292 | |
Nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh Đại_học , Cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 ? | Đối_với quy_định về nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 thì tại Mục_III: ... đào_tạo Xây_dựng kế_hoạch tuyển_sinh theo đề_án đã công_bố, tuân_thủ các quy_định của quy_chế tuyển_sinh và các quy_định pháp_luật hiện_hành ; thực_hiện trách_nhiệm giải_trình với Bộ GDĐT, các cơ_quan có thẩm_quyền và xã_hội về toàn_bộ công_tác tuyển_sinh của CSĐT. Kế_hoạch chung STT Nội_dung triển_khai Tổ_chức, cá_nhân thực_hiện Tổ_chức, cá_nhân phối_hợp Thời_gian thực_hiện I Công_tác thực_hiện 1 Xây_dựng Kế_hoạch tuyển_sinh của từng CSĐT CSĐT Sở GDĐT, Vụ GDĐH, Cục CNTT Trước ngày 23/6/2022 2 Công_bố đề_án tuyển_sinh trên Cổng thông_tin tuyển_sinh của CSĐT CSĐT Vụ GDĐH, Cục CNTT Trước ngày 23/6/2022 3 Tập_huấn Quy_chế tuyển_sinh Vụ GDĐH, Cục CNTT CSĐT, Sở GDĐT Trước ngày 6/7/2022 4 Tổ_chức chạy thử, tập_huấn phần_mềm hệ_thống thông_tin tuyển_sinh Vụ GDĐH, Cục CNTT CSĐT, Sở GDĐT Trước ngày 6/7/2022 5 CSĐT cập_nhật thông_tin tuyển_sinh của CSĐT vào Hệ_thống ( trang Nghiệp_vụ ) CSĐT Vụ GDĐH, Cục CNTT Trước ngày 15/7/2022 6 Tổ_chức chạy thử, thực_hành việc đăng_ký xét tuyển trên Hệ_thống hỗ_trợ tuyển_sinh chung ( Hệ_thống ). Vụ GDĐH, Cục CNTT Thí_sinh, Sở GDĐT Từ ngày 15/7 đến ngày | None | 1 | Đối_với quy_định về nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 thì tại Mục_III Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1683 / QĐ-BGDĐT năm 2022 phê_duyệt Kế_hoạch triển_khai công_tác tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành quy_định cụ_thể như sau : Bộ Giáo_dục và Đào_tạo - Ban_hành Kế_hoạch chung và các văn_bản hướng_dẫn về công_tác tuyển_sinh đối_với các CSĐT để chỉ_đạo các CSĐT trong công_tác tuyển_sinh đảm_bảo đúng quy_định của Quy_chế . - Ban_hành văn_bản bổ_sung đối_với việc tuyển_sinh không áp_dụng một_số điều , khoản theo Quy_chế trong điều_kiện thiên_tai , dịch_bệnh và các trường_hợp bất_khả_kháng . Sở giáo_dục và đào_tạo - Căn_cứ Kế_hoạch này xây_dựng kế_hoạch chỉ_đạo các trường phổ_thông , các đơn_vị khác thuộc phạm_vi quản_lý triển_khai công_tác tuyển_sinh theo quy_định . - Chỉ_đạo tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong việc thực_hiện quy_chế tuyển_sinh và quy_định của pháp_luật theo chức_năng nhiệm_vụ . Cơ_sở đào_tạo Xây_dựng kế_hoạch tuyển_sinh theo đề_án đã công_bố , tuân_thủ các quy_định của quy_chế tuyển_sinh và các quy_định pháp_luật hiện_hành ; thực_hiện trách_nhiệm giải_trình với Bộ GDĐT , các cơ_quan có thẩm_quyền và xã_hội về toàn_bộ công_tác tuyển_sinh của CSĐT . Kế_hoạch chung STT Nội_dung triển_khai Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện Tổ_chức , cá_nhân phối_hợp Thời_gian thực_hiện I Công_tác thực_hiện 1 Xây_dựng Kế_hoạch tuyển_sinh của từng CSĐT CSĐT Sở GDĐT , Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 23/6/2022 2 Công_bố đề_án tuyển_sinh trên Cổng thông_tin tuyển_sinh của CSĐT CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 23/6/2022 3 Tập_huấn Quy_chế tuyển_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT CSĐT , Sở GDĐT Trước ngày 6/7/2022 4 Tổ_chức chạy thử , tập_huấn phần_mềm hệ_thống thông_tin tuyển_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT CSĐT , Sở GDĐT Trước ngày 6/7/2022 5 CSĐT cập_nhật thông_tin tuyển_sinh của CSĐT vào Hệ_thống ( trang Nghiệp_vụ ) CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 15/7/2022 6 Tổ_chức chạy thử , thực_hành việc đăng_ký xét tuyển trên Hệ_thống hỗ_trợ tuyển_sinh chung ( Hệ_thống ) . Vụ GDĐH , Cục CNTT Thí_sinh , Sở GDĐT Từ ngày 15/7 đến ngày 18/7/2022 7 Rà_soát kết_quả điểm học_tập cấp THPT ( học_bạ ) trên Hệ_thống . Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận , Thí_sinh Cục CNTT Từ ngày 1/7 đến 17 giờ 00 ngày 18/7/2022 8 Cập_nhật kết_quả sơ_tuyển , kết_quả thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt , chứng_chỉ ngoại_ngữ ( nếu có ) kết_quả thi các môn năng_khiếu CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 21/7/2022 9 Tổ_chức tập_huấn công_tác tuyển_sinh tại các địa_phương . Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 10 Tổ_chức chạy thử , tập_huấn công_tác lọc ảo nguyện_vọng ĐKXT . Vụ GDĐH Cục CNTT CSĐT Trước ngày 30/8/2022 11 Tổ_chức trực hỗ_trợ thí_sinh đăng_ký xét tuyển đợt 1 theo phương_thức trực_tuyến . CSĐT , Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận , Thí_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 10/7 đến ngày 28/9/2022 II Tổ_chức xét tuyển thẳng 1 Thí_sinh nộp Hồ_sơ xét tuyển thẳng và ưu_tiên xét tuyển về các CSĐT Thí_sinh , CSĐT Vụ GDĐH , Sở GDĐT Trước ngày 15/7/2022 2 Hoàn_thành công_tác xét tuyển thẳng và thông_báo kết_quả cho thí_sinh . Cập_nhật danh_sách thí_sinh trúng_tuyển xét tuyển thẳng lên Hệ_thống . CSĐT Thí_sinh , Sở GDĐT Trước 17 giờ 00 ngày_ngày 21/7/2022 3 Thí_sinh xét tuyển tháng xác_nhận nhập_học trên Hệ_thống . Thí_sinh , CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 22/7 đến 17 giờ 00 ngày 20/8/2022 III Tổ_chức xét tuyển sớm 1 Hoàn_thành công_tác xét tuyển sớm và thông_báo kết_quả cho thí_sinh . Cập_nhật danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển theo phương_thức xét tuyển sớm lên Hệ_thống . CSĐT Thí_sinh , Sở GDĐT Trước 17 giờ 00 ngày_ngày 21/7/2022 IV Đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống 1 Cấp tài_khoản bổ_sung cho các thí_sinh ( đã tốt_nghiệp THPT , trung_cấp ) chưa có tài_khoản đăng_ký xét tuyển trên Hệ_thống . Sở GDĐT , Thí_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 12/7 đến ngày 18/7/2022 2 Thí_sinh đăng_ký , điều_chỉnh NV xét tuyển ( không giới_hạn số lần ) trong thời_gian quy_định . Thí_sinh , CSĐT , Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 22/7 đến 17 giờ 00 ngày 20/8/2022 3 Bộ GDĐT công_bố ngưỡng đảm_bảo chất_lượng đầu_vào khối ngành đào_tạo giáo_viên , khối ngành sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề . Bộ GDĐT Các đơn_vị chức_năng của Bộ , CSDT Trước ngày 30/7/2022 4 Các CSĐT điều_chỉnh , công_bố mức điểm nhận hồ_sơ xét tuyển trên Hệ_thống và trang thông_tin điện_tử của CSDT . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 02/8/2022 5 - Rà_soát , sửa_sai , xác_nhận thông_tin chế_độ ưu_tiên của thí_sinh . - Thí_sinh nộp kinh_phí xét tuyển trực_tuyến . Thí_sinh ; Sở GDĐT ; Điểm tiếp_nhận ; Trường điều_phối nhận lệ_phí đăng_ký ( Trường ĐH Bách_Khoa Hà_Nội , Học_viện Công_nghệ Bưu_chính viễn_thông ) Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 21/8 đến 17 giờ 00 ngày 28/8/2022 V Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung 1 - CSĐT tải dữ_liệu , thông_tin xét tuyển ; điểm thi tốt_nghiệp THPT ; kết_quả học_tập cấp THPT trên hệ_thống . - Tổ_chức xét tuyển . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ 01/9 đến 17 giờ 00 ngày 15/9/2022 2 Xử_lý NV trên Hệ_thống để xác_định NV cao nhất trong số NV mà thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển . Vụ GDĐH , Cục CNTT CSĐT Từ 01/9 đến 17 giờ 00 ngày 15/9/2022 VI Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 Thông_báo thí_sinh trúng_tuyển đợt 1 . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 17/9/2022 2 Xác_nhận nhập_học trực_tuyến đợt 1 trên Hệ_thống . Thí_sinh CSĐT , Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 30/9/2022 VII Tổ_chức đăng_ký và xét tuyển bổ_sung 1 Thông_báo tuyển_sinh đợt bổ_sung . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 01/10/2022 2 Xét tuyển các đợt tiếp_theo và cập_nhật danh_sách thí_sinh trúng_tuyển và nhập_học theo quy_định . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ tháng 10 đến tháng 12/2022 VIII Báo_cáo kết_quả tuyển_sinh 1 Báo_cáo kết_quả tuyển_sinh năm 2022 CSĐT Vụ GDĐH Trước ngày 31/12/2022 Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 213,293 | |
Nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh Đại_học , Cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 ? | Đối_với quy_định về nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 thì tại Mục_III: ... Tổ_chức chạy thử, thực_hành việc đăng_ký xét tuyển trên Hệ_thống hỗ_trợ tuyển_sinh chung ( Hệ_thống ). Vụ GDĐH, Cục CNTT Thí_sinh, Sở GDĐT Từ ngày 15/7 đến ngày 18/7/2022 7 Rà_soát kết_quả điểm học_tập cấp THPT ( học_bạ ) trên Hệ_thống. Sở GDĐT, Điểm tiếp_nhận, Thí_sinh Cục CNTT Từ ngày 1/7 đến 17 giờ 00 ngày 18/7/2022 8 Cập_nhật kết_quả sơ_tuyển, kết_quả thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt, chứng_chỉ ngoại_ngữ ( nếu có ) kết_quả thi các môn năng_khiếu CSĐT Vụ GDĐH, Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 21/7/2022 9 Tổ_chức tập_huấn công_tác tuyển_sinh tại các địa_phương. Sở GDĐT, Điểm tiếp_nhận Vụ GDĐH, Cục CNTT Trước ngày 10 Tổ_chức chạy thử, tập_huấn công_tác lọc ảo nguyện_vọng ĐKXT. Vụ GDĐH Cục CNTT CSĐT Trước ngày 30/8/2022 11 Tổ_chức trực hỗ_trợ thí_sinh đăng_ký xét tuyển đợt 1 theo phương_thức trực_tuyến. CSĐT, Sở GDĐT, Điểm tiếp_nhận, Thí_sinh Vụ GDĐH, Cục CNTT Từ ngày 10/7 đến ngày 28/9/2022 II Tổ_chức xét tuyển thẳng 1 Thí_sinh nộp Hồ_sơ xét tuyển thẳng và ưu_tiên xét tuyển về | None | 1 | Đối_với quy_định về nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 thì tại Mục_III Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1683 / QĐ-BGDĐT năm 2022 phê_duyệt Kế_hoạch triển_khai công_tác tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành quy_định cụ_thể như sau : Bộ Giáo_dục và Đào_tạo - Ban_hành Kế_hoạch chung và các văn_bản hướng_dẫn về công_tác tuyển_sinh đối_với các CSĐT để chỉ_đạo các CSĐT trong công_tác tuyển_sinh đảm_bảo đúng quy_định của Quy_chế . - Ban_hành văn_bản bổ_sung đối_với việc tuyển_sinh không áp_dụng một_số điều , khoản theo Quy_chế trong điều_kiện thiên_tai , dịch_bệnh và các trường_hợp bất_khả_kháng . Sở giáo_dục và đào_tạo - Căn_cứ Kế_hoạch này xây_dựng kế_hoạch chỉ_đạo các trường phổ_thông , các đơn_vị khác thuộc phạm_vi quản_lý triển_khai công_tác tuyển_sinh theo quy_định . - Chỉ_đạo tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong việc thực_hiện quy_chế tuyển_sinh và quy_định của pháp_luật theo chức_năng nhiệm_vụ . Cơ_sở đào_tạo Xây_dựng kế_hoạch tuyển_sinh theo đề_án đã công_bố , tuân_thủ các quy_định của quy_chế tuyển_sinh và các quy_định pháp_luật hiện_hành ; thực_hiện trách_nhiệm giải_trình với Bộ GDĐT , các cơ_quan có thẩm_quyền và xã_hội về toàn_bộ công_tác tuyển_sinh của CSĐT . Kế_hoạch chung STT Nội_dung triển_khai Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện Tổ_chức , cá_nhân phối_hợp Thời_gian thực_hiện I Công_tác thực_hiện 1 Xây_dựng Kế_hoạch tuyển_sinh của từng CSĐT CSĐT Sở GDĐT , Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 23/6/2022 2 Công_bố đề_án tuyển_sinh trên Cổng thông_tin tuyển_sinh của CSĐT CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 23/6/2022 3 Tập_huấn Quy_chế tuyển_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT CSĐT , Sở GDĐT Trước ngày 6/7/2022 4 Tổ_chức chạy thử , tập_huấn phần_mềm hệ_thống thông_tin tuyển_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT CSĐT , Sở GDĐT Trước ngày 6/7/2022 5 CSĐT cập_nhật thông_tin tuyển_sinh của CSĐT vào Hệ_thống ( trang Nghiệp_vụ ) CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 15/7/2022 6 Tổ_chức chạy thử , thực_hành việc đăng_ký xét tuyển trên Hệ_thống hỗ_trợ tuyển_sinh chung ( Hệ_thống ) . Vụ GDĐH , Cục CNTT Thí_sinh , Sở GDĐT Từ ngày 15/7 đến ngày 18/7/2022 7 Rà_soát kết_quả điểm học_tập cấp THPT ( học_bạ ) trên Hệ_thống . Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận , Thí_sinh Cục CNTT Từ ngày 1/7 đến 17 giờ 00 ngày 18/7/2022 8 Cập_nhật kết_quả sơ_tuyển , kết_quả thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt , chứng_chỉ ngoại_ngữ ( nếu có ) kết_quả thi các môn năng_khiếu CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 21/7/2022 9 Tổ_chức tập_huấn công_tác tuyển_sinh tại các địa_phương . Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 10 Tổ_chức chạy thử , tập_huấn công_tác lọc ảo nguyện_vọng ĐKXT . Vụ GDĐH Cục CNTT CSĐT Trước ngày 30/8/2022 11 Tổ_chức trực hỗ_trợ thí_sinh đăng_ký xét tuyển đợt 1 theo phương_thức trực_tuyến . CSĐT , Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận , Thí_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 10/7 đến ngày 28/9/2022 II Tổ_chức xét tuyển thẳng 1 Thí_sinh nộp Hồ_sơ xét tuyển thẳng và ưu_tiên xét tuyển về các CSĐT Thí_sinh , CSĐT Vụ GDĐH , Sở GDĐT Trước ngày 15/7/2022 2 Hoàn_thành công_tác xét tuyển thẳng và thông_báo kết_quả cho thí_sinh . Cập_nhật danh_sách thí_sinh trúng_tuyển xét tuyển thẳng lên Hệ_thống . CSĐT Thí_sinh , Sở GDĐT Trước 17 giờ 00 ngày_ngày 21/7/2022 3 Thí_sinh xét tuyển tháng xác_nhận nhập_học trên Hệ_thống . Thí_sinh , CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 22/7 đến 17 giờ 00 ngày 20/8/2022 III Tổ_chức xét tuyển sớm 1 Hoàn_thành công_tác xét tuyển sớm và thông_báo kết_quả cho thí_sinh . Cập_nhật danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển theo phương_thức xét tuyển sớm lên Hệ_thống . CSĐT Thí_sinh , Sở GDĐT Trước 17 giờ 00 ngày_ngày 21/7/2022 IV Đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống 1 Cấp tài_khoản bổ_sung cho các thí_sinh ( đã tốt_nghiệp THPT , trung_cấp ) chưa có tài_khoản đăng_ký xét tuyển trên Hệ_thống . Sở GDĐT , Thí_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 12/7 đến ngày 18/7/2022 2 Thí_sinh đăng_ký , điều_chỉnh NV xét tuyển ( không giới_hạn số lần ) trong thời_gian quy_định . Thí_sinh , CSĐT , Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 22/7 đến 17 giờ 00 ngày 20/8/2022 3 Bộ GDĐT công_bố ngưỡng đảm_bảo chất_lượng đầu_vào khối ngành đào_tạo giáo_viên , khối ngành sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề . Bộ GDĐT Các đơn_vị chức_năng của Bộ , CSDT Trước ngày 30/7/2022 4 Các CSĐT điều_chỉnh , công_bố mức điểm nhận hồ_sơ xét tuyển trên Hệ_thống và trang thông_tin điện_tử của CSDT . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 02/8/2022 5 - Rà_soát , sửa_sai , xác_nhận thông_tin chế_độ ưu_tiên của thí_sinh . - Thí_sinh nộp kinh_phí xét tuyển trực_tuyến . Thí_sinh ; Sở GDĐT ; Điểm tiếp_nhận ; Trường điều_phối nhận lệ_phí đăng_ký ( Trường ĐH Bách_Khoa Hà_Nội , Học_viện Công_nghệ Bưu_chính viễn_thông ) Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 21/8 đến 17 giờ 00 ngày 28/8/2022 V Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung 1 - CSĐT tải dữ_liệu , thông_tin xét tuyển ; điểm thi tốt_nghiệp THPT ; kết_quả học_tập cấp THPT trên hệ_thống . - Tổ_chức xét tuyển . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ 01/9 đến 17 giờ 00 ngày 15/9/2022 2 Xử_lý NV trên Hệ_thống để xác_định NV cao nhất trong số NV mà thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển . Vụ GDĐH , Cục CNTT CSĐT Từ 01/9 đến 17 giờ 00 ngày 15/9/2022 VI Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 Thông_báo thí_sinh trúng_tuyển đợt 1 . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 17/9/2022 2 Xác_nhận nhập_học trực_tuyến đợt 1 trên Hệ_thống . Thí_sinh CSĐT , Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 30/9/2022 VII Tổ_chức đăng_ký và xét tuyển bổ_sung 1 Thông_báo tuyển_sinh đợt bổ_sung . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 01/10/2022 2 Xét tuyển các đợt tiếp_theo và cập_nhật danh_sách thí_sinh trúng_tuyển và nhập_học theo quy_định . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ tháng 10 đến tháng 12/2022 VIII Báo_cáo kết_quả tuyển_sinh 1 Báo_cáo kết_quả tuyển_sinh năm 2022 CSĐT Vụ GDĐH Trước ngày 31/12/2022 Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 213,294 | |
Nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh Đại_học , Cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 ? | Đối_với quy_định về nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 thì tại Mục_III: ... , Thí_sinh Vụ GDĐH, Cục CNTT Từ ngày 10/7 đến ngày 28/9/2022 II Tổ_chức xét tuyển thẳng 1 Thí_sinh nộp Hồ_sơ xét tuyển thẳng và ưu_tiên xét tuyển về các CSĐT Thí_sinh, CSĐT Vụ GDĐH, Sở GDĐT Trước ngày 15/7/2022 2 Hoàn_thành công_tác xét tuyển thẳng và thông_báo kết_quả cho thí_sinh. Cập_nhật danh_sách thí_sinh trúng_tuyển xét tuyển thẳng lên Hệ_thống. CSĐT Thí_sinh, Sở GDĐT Trước 17 giờ 00 ngày_ngày 21/7/2022 3 Thí_sinh xét tuyển tháng xác_nhận nhập_học trên Hệ_thống. Thí_sinh, CSĐT Vụ GDĐH, Cục CNTT Từ ngày 22/7 đến 17 giờ 00 ngày 20/8/2022 III Tổ_chức xét tuyển sớm 1 Hoàn_thành công_tác xét tuyển sớm và thông_báo kết_quả cho thí_sinh. Cập_nhật danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển theo phương_thức xét tuyển sớm lên Hệ_thống. CSĐT Thí_sinh, Sở GDĐT Trước 17 giờ 00 ngày_ngày 21/7/2022 IV Đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống 1 Cấp tài_khoản bổ_sung cho các thí_sinh ( đã tốt_nghiệp THPT, trung_cấp ) chưa có tài_khoản đăng_ký xét tuyển trên Hệ_thống. Sở GDĐT, Thí_sinh Vụ GDĐH, Cục CNTT Từ ngày 12/7 đến ngày 18/7/@@ | None | 1 | Đối_với quy_định về nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 thì tại Mục_III Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1683 / QĐ-BGDĐT năm 2022 phê_duyệt Kế_hoạch triển_khai công_tác tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành quy_định cụ_thể như sau : Bộ Giáo_dục và Đào_tạo - Ban_hành Kế_hoạch chung và các văn_bản hướng_dẫn về công_tác tuyển_sinh đối_với các CSĐT để chỉ_đạo các CSĐT trong công_tác tuyển_sinh đảm_bảo đúng quy_định của Quy_chế . - Ban_hành văn_bản bổ_sung đối_với việc tuyển_sinh không áp_dụng một_số điều , khoản theo Quy_chế trong điều_kiện thiên_tai , dịch_bệnh và các trường_hợp bất_khả_kháng . Sở giáo_dục và đào_tạo - Căn_cứ Kế_hoạch này xây_dựng kế_hoạch chỉ_đạo các trường phổ_thông , các đơn_vị khác thuộc phạm_vi quản_lý triển_khai công_tác tuyển_sinh theo quy_định . - Chỉ_đạo tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong việc thực_hiện quy_chế tuyển_sinh và quy_định của pháp_luật theo chức_năng nhiệm_vụ . Cơ_sở đào_tạo Xây_dựng kế_hoạch tuyển_sinh theo đề_án đã công_bố , tuân_thủ các quy_định của quy_chế tuyển_sinh và các quy_định pháp_luật hiện_hành ; thực_hiện trách_nhiệm giải_trình với Bộ GDĐT , các cơ_quan có thẩm_quyền và xã_hội về toàn_bộ công_tác tuyển_sinh của CSĐT . Kế_hoạch chung STT Nội_dung triển_khai Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện Tổ_chức , cá_nhân phối_hợp Thời_gian thực_hiện I Công_tác thực_hiện 1 Xây_dựng Kế_hoạch tuyển_sinh của từng CSĐT CSĐT Sở GDĐT , Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 23/6/2022 2 Công_bố đề_án tuyển_sinh trên Cổng thông_tin tuyển_sinh của CSĐT CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 23/6/2022 3 Tập_huấn Quy_chế tuyển_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT CSĐT , Sở GDĐT Trước ngày 6/7/2022 4 Tổ_chức chạy thử , tập_huấn phần_mềm hệ_thống thông_tin tuyển_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT CSĐT , Sở GDĐT Trước ngày 6/7/2022 5 CSĐT cập_nhật thông_tin tuyển_sinh của CSĐT vào Hệ_thống ( trang Nghiệp_vụ ) CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 15/7/2022 6 Tổ_chức chạy thử , thực_hành việc đăng_ký xét tuyển trên Hệ_thống hỗ_trợ tuyển_sinh chung ( Hệ_thống ) . Vụ GDĐH , Cục CNTT Thí_sinh , Sở GDĐT Từ ngày 15/7 đến ngày 18/7/2022 7 Rà_soát kết_quả điểm học_tập cấp THPT ( học_bạ ) trên Hệ_thống . Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận , Thí_sinh Cục CNTT Từ ngày 1/7 đến 17 giờ 00 ngày 18/7/2022 8 Cập_nhật kết_quả sơ_tuyển , kết_quả thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt , chứng_chỉ ngoại_ngữ ( nếu có ) kết_quả thi các môn năng_khiếu CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 21/7/2022 9 Tổ_chức tập_huấn công_tác tuyển_sinh tại các địa_phương . Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 10 Tổ_chức chạy thử , tập_huấn công_tác lọc ảo nguyện_vọng ĐKXT . Vụ GDĐH Cục CNTT CSĐT Trước ngày 30/8/2022 11 Tổ_chức trực hỗ_trợ thí_sinh đăng_ký xét tuyển đợt 1 theo phương_thức trực_tuyến . CSĐT , Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận , Thí_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 10/7 đến ngày 28/9/2022 II Tổ_chức xét tuyển thẳng 1 Thí_sinh nộp Hồ_sơ xét tuyển thẳng và ưu_tiên xét tuyển về các CSĐT Thí_sinh , CSĐT Vụ GDĐH , Sở GDĐT Trước ngày 15/7/2022 2 Hoàn_thành công_tác xét tuyển thẳng và thông_báo kết_quả cho thí_sinh . Cập_nhật danh_sách thí_sinh trúng_tuyển xét tuyển thẳng lên Hệ_thống . CSĐT Thí_sinh , Sở GDĐT Trước 17 giờ 00 ngày_ngày 21/7/2022 3 Thí_sinh xét tuyển tháng xác_nhận nhập_học trên Hệ_thống . Thí_sinh , CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 22/7 đến 17 giờ 00 ngày 20/8/2022 III Tổ_chức xét tuyển sớm 1 Hoàn_thành công_tác xét tuyển sớm và thông_báo kết_quả cho thí_sinh . Cập_nhật danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển theo phương_thức xét tuyển sớm lên Hệ_thống . CSĐT Thí_sinh , Sở GDĐT Trước 17 giờ 00 ngày_ngày 21/7/2022 IV Đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống 1 Cấp tài_khoản bổ_sung cho các thí_sinh ( đã tốt_nghiệp THPT , trung_cấp ) chưa có tài_khoản đăng_ký xét tuyển trên Hệ_thống . Sở GDĐT , Thí_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 12/7 đến ngày 18/7/2022 2 Thí_sinh đăng_ký , điều_chỉnh NV xét tuyển ( không giới_hạn số lần ) trong thời_gian quy_định . Thí_sinh , CSĐT , Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 22/7 đến 17 giờ 00 ngày 20/8/2022 3 Bộ GDĐT công_bố ngưỡng đảm_bảo chất_lượng đầu_vào khối ngành đào_tạo giáo_viên , khối ngành sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề . Bộ GDĐT Các đơn_vị chức_năng của Bộ , CSDT Trước ngày 30/7/2022 4 Các CSĐT điều_chỉnh , công_bố mức điểm nhận hồ_sơ xét tuyển trên Hệ_thống và trang thông_tin điện_tử của CSDT . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 02/8/2022 5 - Rà_soát , sửa_sai , xác_nhận thông_tin chế_độ ưu_tiên của thí_sinh . - Thí_sinh nộp kinh_phí xét tuyển trực_tuyến . Thí_sinh ; Sở GDĐT ; Điểm tiếp_nhận ; Trường điều_phối nhận lệ_phí đăng_ký ( Trường ĐH Bách_Khoa Hà_Nội , Học_viện Công_nghệ Bưu_chính viễn_thông ) Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 21/8 đến 17 giờ 00 ngày 28/8/2022 V Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung 1 - CSĐT tải dữ_liệu , thông_tin xét tuyển ; điểm thi tốt_nghiệp THPT ; kết_quả học_tập cấp THPT trên hệ_thống . - Tổ_chức xét tuyển . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ 01/9 đến 17 giờ 00 ngày 15/9/2022 2 Xử_lý NV trên Hệ_thống để xác_định NV cao nhất trong số NV mà thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển . Vụ GDĐH , Cục CNTT CSĐT Từ 01/9 đến 17 giờ 00 ngày 15/9/2022 VI Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 Thông_báo thí_sinh trúng_tuyển đợt 1 . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 17/9/2022 2 Xác_nhận nhập_học trực_tuyến đợt 1 trên Hệ_thống . Thí_sinh CSĐT , Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 30/9/2022 VII Tổ_chức đăng_ký và xét tuyển bổ_sung 1 Thông_báo tuyển_sinh đợt bổ_sung . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 01/10/2022 2 Xét tuyển các đợt tiếp_theo và cập_nhật danh_sách thí_sinh trúng_tuyển và nhập_học theo quy_định . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ tháng 10 đến tháng 12/2022 VIII Báo_cáo kết_quả tuyển_sinh 1 Báo_cáo kết_quả tuyển_sinh năm 2022 CSĐT Vụ GDĐH Trước ngày 31/12/2022 Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 213,295 | |
Nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh Đại_học , Cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 ? | Đối_với quy_định về nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 thì tại Mục_III: ... ( đã tốt_nghiệp THPT, trung_cấp ) chưa có tài_khoản đăng_ký xét tuyển trên Hệ_thống. Sở GDĐT, Thí_sinh Vụ GDĐH, Cục CNTT Từ ngày 12/7 đến ngày 18/7/2022 2 Thí_sinh đăng_ký, điều_chỉnh NV xét tuyển ( không giới_hạn số lần ) trong thời_gian quy_định. Thí_sinh, CSĐT, Sở GDĐT, Điểm tiếp_nhận Vụ GDĐH, Cục CNTT Từ ngày 22/7 đến 17 giờ 00 ngày 20/8/2022 3 Bộ GDĐT công_bố ngưỡng đảm_bảo chất_lượng đầu_vào khối ngành đào_tạo giáo_viên, khối ngành sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề. Bộ GDĐT Các đơn_vị chức_năng của Bộ, CSDT Trước ngày 30/7/2022 4 Các CSĐT điều_chỉnh, công_bố mức điểm nhận hồ_sơ xét tuyển trên Hệ_thống và trang thông_tin điện_tử của CSDT. CSĐT Vụ GDĐH, Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 02/8/2022 5 - Rà_soát, sửa_sai, xác_nhận thông_tin chế_độ ưu_tiên của thí_sinh. - Thí_sinh nộp kinh_phí xét tuyển trực_tuyến. Thí_sinh ; Sở GDĐT ; Điểm tiếp_nhận ; Trường điều_phối nhận lệ_phí đăng_ký ( Trường ĐH Bách_Khoa Hà_Nội, Học_viện Công_nghệ Bưu_chính viễn_thông ) Vụ GDĐH, Cục CNTT Từ ngày | None | 1 | Đối_với quy_định về nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 thì tại Mục_III Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1683 / QĐ-BGDĐT năm 2022 phê_duyệt Kế_hoạch triển_khai công_tác tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành quy_định cụ_thể như sau : Bộ Giáo_dục và Đào_tạo - Ban_hành Kế_hoạch chung và các văn_bản hướng_dẫn về công_tác tuyển_sinh đối_với các CSĐT để chỉ_đạo các CSĐT trong công_tác tuyển_sinh đảm_bảo đúng quy_định của Quy_chế . - Ban_hành văn_bản bổ_sung đối_với việc tuyển_sinh không áp_dụng một_số điều , khoản theo Quy_chế trong điều_kiện thiên_tai , dịch_bệnh và các trường_hợp bất_khả_kháng . Sở giáo_dục và đào_tạo - Căn_cứ Kế_hoạch này xây_dựng kế_hoạch chỉ_đạo các trường phổ_thông , các đơn_vị khác thuộc phạm_vi quản_lý triển_khai công_tác tuyển_sinh theo quy_định . - Chỉ_đạo tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong việc thực_hiện quy_chế tuyển_sinh và quy_định của pháp_luật theo chức_năng nhiệm_vụ . Cơ_sở đào_tạo Xây_dựng kế_hoạch tuyển_sinh theo đề_án đã công_bố , tuân_thủ các quy_định của quy_chế tuyển_sinh và các quy_định pháp_luật hiện_hành ; thực_hiện trách_nhiệm giải_trình với Bộ GDĐT , các cơ_quan có thẩm_quyền và xã_hội về toàn_bộ công_tác tuyển_sinh của CSĐT . Kế_hoạch chung STT Nội_dung triển_khai Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện Tổ_chức , cá_nhân phối_hợp Thời_gian thực_hiện I Công_tác thực_hiện 1 Xây_dựng Kế_hoạch tuyển_sinh của từng CSĐT CSĐT Sở GDĐT , Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 23/6/2022 2 Công_bố đề_án tuyển_sinh trên Cổng thông_tin tuyển_sinh của CSĐT CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 23/6/2022 3 Tập_huấn Quy_chế tuyển_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT CSĐT , Sở GDĐT Trước ngày 6/7/2022 4 Tổ_chức chạy thử , tập_huấn phần_mềm hệ_thống thông_tin tuyển_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT CSĐT , Sở GDĐT Trước ngày 6/7/2022 5 CSĐT cập_nhật thông_tin tuyển_sinh của CSĐT vào Hệ_thống ( trang Nghiệp_vụ ) CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 15/7/2022 6 Tổ_chức chạy thử , thực_hành việc đăng_ký xét tuyển trên Hệ_thống hỗ_trợ tuyển_sinh chung ( Hệ_thống ) . Vụ GDĐH , Cục CNTT Thí_sinh , Sở GDĐT Từ ngày 15/7 đến ngày 18/7/2022 7 Rà_soát kết_quả điểm học_tập cấp THPT ( học_bạ ) trên Hệ_thống . Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận , Thí_sinh Cục CNTT Từ ngày 1/7 đến 17 giờ 00 ngày 18/7/2022 8 Cập_nhật kết_quả sơ_tuyển , kết_quả thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt , chứng_chỉ ngoại_ngữ ( nếu có ) kết_quả thi các môn năng_khiếu CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 21/7/2022 9 Tổ_chức tập_huấn công_tác tuyển_sinh tại các địa_phương . Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 10 Tổ_chức chạy thử , tập_huấn công_tác lọc ảo nguyện_vọng ĐKXT . Vụ GDĐH Cục CNTT CSĐT Trước ngày 30/8/2022 11 Tổ_chức trực hỗ_trợ thí_sinh đăng_ký xét tuyển đợt 1 theo phương_thức trực_tuyến . CSĐT , Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận , Thí_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 10/7 đến ngày 28/9/2022 II Tổ_chức xét tuyển thẳng 1 Thí_sinh nộp Hồ_sơ xét tuyển thẳng và ưu_tiên xét tuyển về các CSĐT Thí_sinh , CSĐT Vụ GDĐH , Sở GDĐT Trước ngày 15/7/2022 2 Hoàn_thành công_tác xét tuyển thẳng và thông_báo kết_quả cho thí_sinh . Cập_nhật danh_sách thí_sinh trúng_tuyển xét tuyển thẳng lên Hệ_thống . CSĐT Thí_sinh , Sở GDĐT Trước 17 giờ 00 ngày_ngày 21/7/2022 3 Thí_sinh xét tuyển tháng xác_nhận nhập_học trên Hệ_thống . Thí_sinh , CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 22/7 đến 17 giờ 00 ngày 20/8/2022 III Tổ_chức xét tuyển sớm 1 Hoàn_thành công_tác xét tuyển sớm và thông_báo kết_quả cho thí_sinh . Cập_nhật danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển theo phương_thức xét tuyển sớm lên Hệ_thống . CSĐT Thí_sinh , Sở GDĐT Trước 17 giờ 00 ngày_ngày 21/7/2022 IV Đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống 1 Cấp tài_khoản bổ_sung cho các thí_sinh ( đã tốt_nghiệp THPT , trung_cấp ) chưa có tài_khoản đăng_ký xét tuyển trên Hệ_thống . Sở GDĐT , Thí_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 12/7 đến ngày 18/7/2022 2 Thí_sinh đăng_ký , điều_chỉnh NV xét tuyển ( không giới_hạn số lần ) trong thời_gian quy_định . Thí_sinh , CSĐT , Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 22/7 đến 17 giờ 00 ngày 20/8/2022 3 Bộ GDĐT công_bố ngưỡng đảm_bảo chất_lượng đầu_vào khối ngành đào_tạo giáo_viên , khối ngành sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề . Bộ GDĐT Các đơn_vị chức_năng của Bộ , CSDT Trước ngày 30/7/2022 4 Các CSĐT điều_chỉnh , công_bố mức điểm nhận hồ_sơ xét tuyển trên Hệ_thống và trang thông_tin điện_tử của CSDT . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 02/8/2022 5 - Rà_soát , sửa_sai , xác_nhận thông_tin chế_độ ưu_tiên của thí_sinh . - Thí_sinh nộp kinh_phí xét tuyển trực_tuyến . Thí_sinh ; Sở GDĐT ; Điểm tiếp_nhận ; Trường điều_phối nhận lệ_phí đăng_ký ( Trường ĐH Bách_Khoa Hà_Nội , Học_viện Công_nghệ Bưu_chính viễn_thông ) Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 21/8 đến 17 giờ 00 ngày 28/8/2022 V Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung 1 - CSĐT tải dữ_liệu , thông_tin xét tuyển ; điểm thi tốt_nghiệp THPT ; kết_quả học_tập cấp THPT trên hệ_thống . - Tổ_chức xét tuyển . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ 01/9 đến 17 giờ 00 ngày 15/9/2022 2 Xử_lý NV trên Hệ_thống để xác_định NV cao nhất trong số NV mà thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển . Vụ GDĐH , Cục CNTT CSĐT Từ 01/9 đến 17 giờ 00 ngày 15/9/2022 VI Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 Thông_báo thí_sinh trúng_tuyển đợt 1 . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 17/9/2022 2 Xác_nhận nhập_học trực_tuyến đợt 1 trên Hệ_thống . Thí_sinh CSĐT , Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 30/9/2022 VII Tổ_chức đăng_ký và xét tuyển bổ_sung 1 Thông_báo tuyển_sinh đợt bổ_sung . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 01/10/2022 2 Xét tuyển các đợt tiếp_theo và cập_nhật danh_sách thí_sinh trúng_tuyển và nhập_học theo quy_định . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ tháng 10 đến tháng 12/2022 VIII Báo_cáo kết_quả tuyển_sinh 1 Báo_cáo kết_quả tuyển_sinh năm 2022 CSĐT Vụ GDĐH Trước ngày 31/12/2022 Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 213,296 | |
Nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh Đại_học , Cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 ? | Đối_với quy_định về nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 thì tại Mục_III: ... . Thí_sinh ; Sở GDĐT ; Điểm tiếp_nhận ; Trường điều_phối nhận lệ_phí đăng_ký ( Trường ĐH Bách_Khoa Hà_Nội, Học_viện Công_nghệ Bưu_chính viễn_thông ) Vụ GDĐH, Cục CNTT Từ ngày 21/8 đến 17 giờ 00 ngày 28/8/2022 V Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung 1 - CSĐT tải dữ_liệu, thông_tin xét tuyển ; điểm thi tốt_nghiệp THPT ; kết_quả học_tập cấp THPT trên hệ_thống. - Tổ_chức xét tuyển. CSĐT Vụ GDĐH, Cục CNTT Từ 01/9 đến 17 giờ 00 ngày 15/9/2022 2 Xử_lý NV trên Hệ_thống để xác_định NV cao nhất trong số NV mà thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển. Vụ GDĐH, Cục CNTT CSĐT Từ 01/9 đến 17 giờ 00 ngày 15/9/2022 VI Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 Thông_báo thí_sinh trúng_tuyển đợt 1. CSĐT Vụ GDĐH, Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 17/9/2022 2 Xác_nhận nhập_học trực_tuyến đợt 1 trên Hệ_thống. Thí_sinh CSĐT, Vụ GDĐH, Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 30/9/2022 VII Tổ_chức đăng_ký và xét tuyển bổ_sung 1 Thông_báo tuyển_sinh đợt bổ_sung. CSĐT Vụ GDĐH, Cục | None | 1 | Đối_với quy_định về nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 thì tại Mục_III Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1683 / QĐ-BGDĐT năm 2022 phê_duyệt Kế_hoạch triển_khai công_tác tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành quy_định cụ_thể như sau : Bộ Giáo_dục và Đào_tạo - Ban_hành Kế_hoạch chung và các văn_bản hướng_dẫn về công_tác tuyển_sinh đối_với các CSĐT để chỉ_đạo các CSĐT trong công_tác tuyển_sinh đảm_bảo đúng quy_định của Quy_chế . - Ban_hành văn_bản bổ_sung đối_với việc tuyển_sinh không áp_dụng một_số điều , khoản theo Quy_chế trong điều_kiện thiên_tai , dịch_bệnh và các trường_hợp bất_khả_kháng . Sở giáo_dục và đào_tạo - Căn_cứ Kế_hoạch này xây_dựng kế_hoạch chỉ_đạo các trường phổ_thông , các đơn_vị khác thuộc phạm_vi quản_lý triển_khai công_tác tuyển_sinh theo quy_định . - Chỉ_đạo tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong việc thực_hiện quy_chế tuyển_sinh và quy_định của pháp_luật theo chức_năng nhiệm_vụ . Cơ_sở đào_tạo Xây_dựng kế_hoạch tuyển_sinh theo đề_án đã công_bố , tuân_thủ các quy_định của quy_chế tuyển_sinh và các quy_định pháp_luật hiện_hành ; thực_hiện trách_nhiệm giải_trình với Bộ GDĐT , các cơ_quan có thẩm_quyền và xã_hội về toàn_bộ công_tác tuyển_sinh của CSĐT . Kế_hoạch chung STT Nội_dung triển_khai Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện Tổ_chức , cá_nhân phối_hợp Thời_gian thực_hiện I Công_tác thực_hiện 1 Xây_dựng Kế_hoạch tuyển_sinh của từng CSĐT CSĐT Sở GDĐT , Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 23/6/2022 2 Công_bố đề_án tuyển_sinh trên Cổng thông_tin tuyển_sinh của CSĐT CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 23/6/2022 3 Tập_huấn Quy_chế tuyển_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT CSĐT , Sở GDĐT Trước ngày 6/7/2022 4 Tổ_chức chạy thử , tập_huấn phần_mềm hệ_thống thông_tin tuyển_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT CSĐT , Sở GDĐT Trước ngày 6/7/2022 5 CSĐT cập_nhật thông_tin tuyển_sinh của CSĐT vào Hệ_thống ( trang Nghiệp_vụ ) CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 15/7/2022 6 Tổ_chức chạy thử , thực_hành việc đăng_ký xét tuyển trên Hệ_thống hỗ_trợ tuyển_sinh chung ( Hệ_thống ) . Vụ GDĐH , Cục CNTT Thí_sinh , Sở GDĐT Từ ngày 15/7 đến ngày 18/7/2022 7 Rà_soát kết_quả điểm học_tập cấp THPT ( học_bạ ) trên Hệ_thống . Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận , Thí_sinh Cục CNTT Từ ngày 1/7 đến 17 giờ 00 ngày 18/7/2022 8 Cập_nhật kết_quả sơ_tuyển , kết_quả thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt , chứng_chỉ ngoại_ngữ ( nếu có ) kết_quả thi các môn năng_khiếu CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 21/7/2022 9 Tổ_chức tập_huấn công_tác tuyển_sinh tại các địa_phương . Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 10 Tổ_chức chạy thử , tập_huấn công_tác lọc ảo nguyện_vọng ĐKXT . Vụ GDĐH Cục CNTT CSĐT Trước ngày 30/8/2022 11 Tổ_chức trực hỗ_trợ thí_sinh đăng_ký xét tuyển đợt 1 theo phương_thức trực_tuyến . CSĐT , Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận , Thí_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 10/7 đến ngày 28/9/2022 II Tổ_chức xét tuyển thẳng 1 Thí_sinh nộp Hồ_sơ xét tuyển thẳng và ưu_tiên xét tuyển về các CSĐT Thí_sinh , CSĐT Vụ GDĐH , Sở GDĐT Trước ngày 15/7/2022 2 Hoàn_thành công_tác xét tuyển thẳng và thông_báo kết_quả cho thí_sinh . Cập_nhật danh_sách thí_sinh trúng_tuyển xét tuyển thẳng lên Hệ_thống . CSĐT Thí_sinh , Sở GDĐT Trước 17 giờ 00 ngày_ngày 21/7/2022 3 Thí_sinh xét tuyển tháng xác_nhận nhập_học trên Hệ_thống . Thí_sinh , CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 22/7 đến 17 giờ 00 ngày 20/8/2022 III Tổ_chức xét tuyển sớm 1 Hoàn_thành công_tác xét tuyển sớm và thông_báo kết_quả cho thí_sinh . Cập_nhật danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển theo phương_thức xét tuyển sớm lên Hệ_thống . CSĐT Thí_sinh , Sở GDĐT Trước 17 giờ 00 ngày_ngày 21/7/2022 IV Đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống 1 Cấp tài_khoản bổ_sung cho các thí_sinh ( đã tốt_nghiệp THPT , trung_cấp ) chưa có tài_khoản đăng_ký xét tuyển trên Hệ_thống . Sở GDĐT , Thí_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 12/7 đến ngày 18/7/2022 2 Thí_sinh đăng_ký , điều_chỉnh NV xét tuyển ( không giới_hạn số lần ) trong thời_gian quy_định . Thí_sinh , CSĐT , Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 22/7 đến 17 giờ 00 ngày 20/8/2022 3 Bộ GDĐT công_bố ngưỡng đảm_bảo chất_lượng đầu_vào khối ngành đào_tạo giáo_viên , khối ngành sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề . Bộ GDĐT Các đơn_vị chức_năng của Bộ , CSDT Trước ngày 30/7/2022 4 Các CSĐT điều_chỉnh , công_bố mức điểm nhận hồ_sơ xét tuyển trên Hệ_thống và trang thông_tin điện_tử của CSDT . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 02/8/2022 5 - Rà_soát , sửa_sai , xác_nhận thông_tin chế_độ ưu_tiên của thí_sinh . - Thí_sinh nộp kinh_phí xét tuyển trực_tuyến . Thí_sinh ; Sở GDĐT ; Điểm tiếp_nhận ; Trường điều_phối nhận lệ_phí đăng_ký ( Trường ĐH Bách_Khoa Hà_Nội , Học_viện Công_nghệ Bưu_chính viễn_thông ) Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 21/8 đến 17 giờ 00 ngày 28/8/2022 V Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung 1 - CSĐT tải dữ_liệu , thông_tin xét tuyển ; điểm thi tốt_nghiệp THPT ; kết_quả học_tập cấp THPT trên hệ_thống . - Tổ_chức xét tuyển . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ 01/9 đến 17 giờ 00 ngày 15/9/2022 2 Xử_lý NV trên Hệ_thống để xác_định NV cao nhất trong số NV mà thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển . Vụ GDĐH , Cục CNTT CSĐT Từ 01/9 đến 17 giờ 00 ngày 15/9/2022 VI Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 Thông_báo thí_sinh trúng_tuyển đợt 1 . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 17/9/2022 2 Xác_nhận nhập_học trực_tuyến đợt 1 trên Hệ_thống . Thí_sinh CSĐT , Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 30/9/2022 VII Tổ_chức đăng_ký và xét tuyển bổ_sung 1 Thông_báo tuyển_sinh đợt bổ_sung . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 01/10/2022 2 Xét tuyển các đợt tiếp_theo và cập_nhật danh_sách thí_sinh trúng_tuyển và nhập_học theo quy_định . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ tháng 10 đến tháng 12/2022 VIII Báo_cáo kết_quả tuyển_sinh 1 Báo_cáo kết_quả tuyển_sinh năm 2022 CSĐT Vụ GDĐH Trước ngày 31/12/2022 Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 213,297 | |
Nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh Đại_học , Cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 ? | Đối_với quy_định về nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 thì tại Mục_III: ... , Vụ GDĐH, Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 30/9/2022 VII Tổ_chức đăng_ký và xét tuyển bổ_sung 1 Thông_báo tuyển_sinh đợt bổ_sung. CSĐT Vụ GDĐH, Cục CNTT Từ ngày 01/10/2022 2 Xét tuyển các đợt tiếp_theo và cập_nhật danh_sách thí_sinh trúng_tuyển và nhập_học theo quy_định. CSĐT Vụ GDĐH, Cục CNTT Từ tháng 10 đến tháng 12/2022 VIII Báo_cáo kết_quả tuyển_sinh 1 Báo_cáo kết_quả tuyển_sinh năm 2022 CSĐT Vụ GDĐH Trước ngày 31/12/2022 Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Đối_với quy_định về nội_dung của kế_hoạch triển_khai công_tác Tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 thì tại Mục_III Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1683 / QĐ-BGDĐT năm 2022 phê_duyệt Kế_hoạch triển_khai công_tác tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành quy_định cụ_thể như sau : Bộ Giáo_dục và Đào_tạo - Ban_hành Kế_hoạch chung và các văn_bản hướng_dẫn về công_tác tuyển_sinh đối_với các CSĐT để chỉ_đạo các CSĐT trong công_tác tuyển_sinh đảm_bảo đúng quy_định của Quy_chế . - Ban_hành văn_bản bổ_sung đối_với việc tuyển_sinh không áp_dụng một_số điều , khoản theo Quy_chế trong điều_kiện thiên_tai , dịch_bệnh và các trường_hợp bất_khả_kháng . Sở giáo_dục và đào_tạo - Căn_cứ Kế_hoạch này xây_dựng kế_hoạch chỉ_đạo các trường phổ_thông , các đơn_vị khác thuộc phạm_vi quản_lý triển_khai công_tác tuyển_sinh theo quy_định . - Chỉ_đạo tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong việc thực_hiện quy_chế tuyển_sinh và quy_định của pháp_luật theo chức_năng nhiệm_vụ . Cơ_sở đào_tạo Xây_dựng kế_hoạch tuyển_sinh theo đề_án đã công_bố , tuân_thủ các quy_định của quy_chế tuyển_sinh và các quy_định pháp_luật hiện_hành ; thực_hiện trách_nhiệm giải_trình với Bộ GDĐT , các cơ_quan có thẩm_quyền và xã_hội về toàn_bộ công_tác tuyển_sinh của CSĐT . Kế_hoạch chung STT Nội_dung triển_khai Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện Tổ_chức , cá_nhân phối_hợp Thời_gian thực_hiện I Công_tác thực_hiện 1 Xây_dựng Kế_hoạch tuyển_sinh của từng CSĐT CSĐT Sở GDĐT , Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 23/6/2022 2 Công_bố đề_án tuyển_sinh trên Cổng thông_tin tuyển_sinh của CSĐT CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 23/6/2022 3 Tập_huấn Quy_chế tuyển_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT CSĐT , Sở GDĐT Trước ngày 6/7/2022 4 Tổ_chức chạy thử , tập_huấn phần_mềm hệ_thống thông_tin tuyển_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT CSĐT , Sở GDĐT Trước ngày 6/7/2022 5 CSĐT cập_nhật thông_tin tuyển_sinh của CSĐT vào Hệ_thống ( trang Nghiệp_vụ ) CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 15/7/2022 6 Tổ_chức chạy thử , thực_hành việc đăng_ký xét tuyển trên Hệ_thống hỗ_trợ tuyển_sinh chung ( Hệ_thống ) . Vụ GDĐH , Cục CNTT Thí_sinh , Sở GDĐT Từ ngày 15/7 đến ngày 18/7/2022 7 Rà_soát kết_quả điểm học_tập cấp THPT ( học_bạ ) trên Hệ_thống . Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận , Thí_sinh Cục CNTT Từ ngày 1/7 đến 17 giờ 00 ngày 18/7/2022 8 Cập_nhật kết_quả sơ_tuyển , kết_quả thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt , chứng_chỉ ngoại_ngữ ( nếu có ) kết_quả thi các môn năng_khiếu CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 21/7/2022 9 Tổ_chức tập_huấn công_tác tuyển_sinh tại các địa_phương . Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước ngày 10 Tổ_chức chạy thử , tập_huấn công_tác lọc ảo nguyện_vọng ĐKXT . Vụ GDĐH Cục CNTT CSĐT Trước ngày 30/8/2022 11 Tổ_chức trực hỗ_trợ thí_sinh đăng_ký xét tuyển đợt 1 theo phương_thức trực_tuyến . CSĐT , Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận , Thí_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 10/7 đến ngày 28/9/2022 II Tổ_chức xét tuyển thẳng 1 Thí_sinh nộp Hồ_sơ xét tuyển thẳng và ưu_tiên xét tuyển về các CSĐT Thí_sinh , CSĐT Vụ GDĐH , Sở GDĐT Trước ngày 15/7/2022 2 Hoàn_thành công_tác xét tuyển thẳng và thông_báo kết_quả cho thí_sinh . Cập_nhật danh_sách thí_sinh trúng_tuyển xét tuyển thẳng lên Hệ_thống . CSĐT Thí_sinh , Sở GDĐT Trước 17 giờ 00 ngày_ngày 21/7/2022 3 Thí_sinh xét tuyển tháng xác_nhận nhập_học trên Hệ_thống . Thí_sinh , CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 22/7 đến 17 giờ 00 ngày 20/8/2022 III Tổ_chức xét tuyển sớm 1 Hoàn_thành công_tác xét tuyển sớm và thông_báo kết_quả cho thí_sinh . Cập_nhật danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển theo phương_thức xét tuyển sớm lên Hệ_thống . CSĐT Thí_sinh , Sở GDĐT Trước 17 giờ 00 ngày_ngày 21/7/2022 IV Đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống 1 Cấp tài_khoản bổ_sung cho các thí_sinh ( đã tốt_nghiệp THPT , trung_cấp ) chưa có tài_khoản đăng_ký xét tuyển trên Hệ_thống . Sở GDĐT , Thí_sinh Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 12/7 đến ngày 18/7/2022 2 Thí_sinh đăng_ký , điều_chỉnh NV xét tuyển ( không giới_hạn số lần ) trong thời_gian quy_định . Thí_sinh , CSĐT , Sở GDĐT , Điểm tiếp_nhận Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 22/7 đến 17 giờ 00 ngày 20/8/2022 3 Bộ GDĐT công_bố ngưỡng đảm_bảo chất_lượng đầu_vào khối ngành đào_tạo giáo_viên , khối ngành sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề . Bộ GDĐT Các đơn_vị chức_năng của Bộ , CSDT Trước ngày 30/7/2022 4 Các CSĐT điều_chỉnh , công_bố mức điểm nhận hồ_sơ xét tuyển trên Hệ_thống và trang thông_tin điện_tử của CSDT . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 02/8/2022 5 - Rà_soát , sửa_sai , xác_nhận thông_tin chế_độ ưu_tiên của thí_sinh . - Thí_sinh nộp kinh_phí xét tuyển trực_tuyến . Thí_sinh ; Sở GDĐT ; Điểm tiếp_nhận ; Trường điều_phối nhận lệ_phí đăng_ký ( Trường ĐH Bách_Khoa Hà_Nội , Học_viện Công_nghệ Bưu_chính viễn_thông ) Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 21/8 đến 17 giờ 00 ngày 28/8/2022 V Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung 1 - CSĐT tải dữ_liệu , thông_tin xét tuyển ; điểm thi tốt_nghiệp THPT ; kết_quả học_tập cấp THPT trên hệ_thống . - Tổ_chức xét tuyển . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ 01/9 đến 17 giờ 00 ngày 15/9/2022 2 Xử_lý NV trên Hệ_thống để xác_định NV cao nhất trong số NV mà thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển . Vụ GDĐH , Cục CNTT CSĐT Từ 01/9 đến 17 giờ 00 ngày 15/9/2022 VI Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 Thông_báo thí_sinh trúng_tuyển đợt 1 . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 17/9/2022 2 Xác_nhận nhập_học trực_tuyến đợt 1 trên Hệ_thống . Thí_sinh CSĐT , Vụ GDĐH , Cục CNTT Trước 17 giờ 00 ngày 30/9/2022 VII Tổ_chức đăng_ký và xét tuyển bổ_sung 1 Thông_báo tuyển_sinh đợt bổ_sung . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ ngày 01/10/2022 2 Xét tuyển các đợt tiếp_theo và cập_nhật danh_sách thí_sinh trúng_tuyển và nhập_học theo quy_định . CSĐT Vụ GDĐH , Cục CNTT Từ tháng 10 đến tháng 12/2022 VIII Báo_cáo kết_quả tuyển_sinh 1 Báo_cáo kết_quả tuyển_sinh năm 2022 CSĐT Vụ GDĐH Trước ngày 31/12/2022 Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 213,298 | |
Cơ_quan nào tiếp_nhận thông_báo tổ_chức cuộc thi , liên_hoan các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thông_báo tổ_chức cuộc thi, liên_hoan các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn 1. Cơ_quan, tổ_chức thực_hiện hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định này thông_báo tới cơ_quan nhà_nước quy_định tại khoản 2 Điều này trước khi tổ_chức. Người đứng đầu chịu trách_nhiệm thực_hiện theo kế_hoạch đã phê_duyệt. 2. Cơ_quan tiếp_nhận thông_báo : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi, liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc các bộ, ban, ngành Trung_ương, cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị xã_hội, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp, tổ_chức kinh_tế ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tổ_chức cuộc thi, liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của các tổ_chức, cá_nhân khác. 3. Trình_tự tiếp_nhận thông_báo : Cơ_quan, tổ_chức gửi thông_báo bằng văn_bản ( theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan tiếp_nhận thông_báo ít_nhất 10 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi, liên_hoan. Như_vậy theo quy_định trên cơ_quan tiếp_nhận thông_báo tổ_chức cuộc thi, liên_hoan các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn bao_gồm : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi, liên_hoan tiếp_nhận | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thông_báo tổ_chức cuộc thi , liên_hoan các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn 1 . Cơ_quan , tổ_chức thực_hiện hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định này thông_báo tới cơ_quan nhà_nước quy_định tại khoản 2 Điều này trước khi tổ_chức . Người đứng đầu chịu trách_nhiệm thực_hiện theo kế_hoạch đã phê_duyệt . 2 . Cơ_quan tiếp_nhận thông_báo : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi , liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc các bộ , ban , ngành Trung_ương , cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tổ_chức cuộc thi , liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của các tổ_chức , cá_nhân khác . 3 . Trình_tự tiếp_nhận thông_báo : Cơ_quan , tổ_chức gửi thông_báo bằng văn_bản ( theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan tiếp_nhận thông_báo ít_nhất 10 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi , liên_hoan . Như_vậy theo quy_định trên cơ_quan tiếp_nhận thông_báo tổ_chức cuộc thi , liên_hoan các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn bao_gồm : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi , liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc các bộ , ban , ngành Trung_ương , cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tổ_chức cuộc thi , liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của các tổ_chức , cá_nhân khác . | 213,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.