Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Công_ty nhận chuyển quyền sử_dụng đất từ cá_nhân bán lại cho cá_nhân khác thì phần quyền sử_dụng đất có phải chịu thuế thuế_giá_trị gia_tăng không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định : ... để xác_định giá đất được trừ ra khi tính thuế_giá_trị gia_tăng. Tren đây là một_số thông_tin liên_quan tới thuế_giá tri gia_tăng mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định : " Điều 4 . Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 6 . Chuyển quyền sử_dụng đất . " Như_vậy , khi chuyển quyền sử_dụng đất thì sẽ không chịu thuế GTGT . Đồng_thời , tại khoản 10 Điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và khoản 4 Điều 1 Thông_tư 26/2015/TT-BTC có nêu : " Điều 7 . Giá tính thuế ... 10 . Đối_với hoạt_động chuyển_nhượng bất_động_sản , giá tính thuế là giá chuyển_nhượng bất_động_sản trừ ( - ) giá đất được trừ để tính thuế GTGT . a ) Giá đất được trừ để tính thuế GTGT được quy_định cụ_thể như sau : a . 4 ) Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của các tổ_chức , cá_nhân thì giá đất được trừ để tính thuế GTGT là giá đất tại thời_điểm nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất bao_gồm cả giá_trị cơ_sở_hạ_tầng ( nếu có ) ; cơ_sở kinh_doanh không được kê_khai , khấu_trừ thuế GTGT đầu vào của cơ_sở_hạ_tầng đã tính trong giá_trị quyền sử_dụng đất được trừ không chịu thuế GTGT . Nếu giá đất được trừ không bao_gồm giá_trị cơ_sở_hạ_tầng thì cơ_sở kinh_doanh được kê_khai , khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của cơ_sở_hạ_tầng chưa tính trong giá_trị quyền sử_dụng đất được trừ không chịu thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp không xác_định được giá đất tại thời_điểm nhận chuyển_nhượng thì giá đất được trừ để tính thuế_giá_trị gia_tăng là giá đất do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định tại thời_điểm ký hợp_đồng nhận chuyển_nhượng . " Theo quy_định trên , khi chuyển_nhượng bất_động_sản thì giá tính thuế_giá_trị gia_tăng sẽ là giá chuyển_nhượng bất_động_sản TRỪ ĐI giá đất được trừ để tính thuế_giá_trị gia_tăng . Giá đất được trừ trong trường_hợp của bạn là giá đất tại thời_điểm nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất bao_gồm giá_trị tài_sản gắn liền với đất . Bạn cần phải xem_xét lại trường_hợp cụ_thể của mình , khi nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất này từ_tổ_chức , cá_nhân thì giá đất tại thời_điểm đó là bao_nhiêu để xác_định giá đất được trừ ra khi tính thuế_giá_trị gia_tăng . Tren đây là một_số thông_tin liên_quan tới thuế_giá tri gia_tăng mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
213,400
Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn của người lái phương_tiện thuỷ nội_địa được cấp lại khi nào ?
Theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 40/2019 / TT-BGTVT quy_định về cấp lại giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn như sau : ... Cấp lại giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn 1 . Người có GCNKNCM , CCCM bị hỏng , có tên trong sổ cấp GCNKNCM , CCCM của cơ_quan cấp GCNKNCM , CCCM , được cấp lại GCNKNCM , CCCM . ... Theo đó , người có Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn bị hỏng , có tên trong danh_sách cấp Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn thì sẽ được cấp lại Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn . Phương_tiện thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 40/2019 / TT-BGTVT quy_định về cấp lại giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn như sau : Cấp lại giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn 1 . Người có GCNKNCM , CCCM bị hỏng , có tên trong sổ cấp GCNKNCM , CCCM của cơ_quan cấp GCNKNCM , CCCM , được cấp lại GCNKNCM , CCCM . ... Theo đó , người có Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn bị hỏng , có tên trong danh_sách cấp Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn thì sẽ được cấp lại Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn . Phương_tiện thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
213,401
Người lái phương_tiện thuỷ nội_địa có nhu_cầu cấp lại Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn thì chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 19 Thông_tư 40/2019 / TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ và trình_tự xét cấp , cấp lại , chuyển_đổi giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , ch: ... Theo khoản 1 Điều 19 Thông_tư 40/2019 / TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ và trình_tự xét cấp, cấp lại, chuyển_đổi giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn, chứng_chỉ chuyên_môn như sau : Hồ_sơ và trình_tự xét cấp, cấp lại, chuyển_đổi giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn, chứng_chỉ chuyên_môn 1. Cá_nhân có nhu_cầu xét cấp, cấp lại, chuyển_đổi GCNKNCM, CCCM nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải hoặc cơ_sở đào_tạo theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) 02 ( hai ) ảnh màu cỡ 2x3 cm, nền trắng, ảnh chụp không quá 06 tháng ; c ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ; d ) Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ( trong trường_hợp gửi trực_tiếp ) hoặc bản_sao chứng_thực ( trong trường_hợp gửi qua đường bưu_chính hoặc theo hình_thức phù_hợp khác ) của các loại giấy_tờ chứng_nhận về thuyền_trưởng hoặc máy
None
1
Theo khoản 1 Điều 19 Thông_tư 40/2019 / TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ và trình_tự xét cấp , cấp lại , chuyển_đổi giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn như sau : Hồ_sơ và trình_tự xét cấp , cấp lại , chuyển_đổi giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn 1 . Cá_nhân có nhu_cầu xét cấp , cấp lại , chuyển_đổi GCNKNCM , CCCM nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải hoặc cơ_sở đào_tạo theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) 02 ( hai ) ảnh màu cỡ 2x3 cm , nền trắng , ảnh chụp không quá 06 tháng ; c ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ; d ) Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ( trong trường_hợp gửi trực_tiếp ) hoặc bản_sao chứng_thực ( trong trường_hợp gửi qua đường bưu_chính hoặc theo hình_thức phù_hợp khác ) của các loại giấy_tờ chứng_nhận về thuyền_trưởng hoặc máy trưởng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn hoặc bản dịch công_chứng sang tiếng Việt ( đối_với các loại giấy_tờ chứng_nhận về thuyền_trưởng hoặc máy trưởng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn do các cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp ) để chứng_minh đủ điều_kiện xét cấp , cấp lại , chuyển_đổi tương_ứng với loại GCNKNCM , CCCM theo quy_định tại Điều 15 , 16 và Điều 17 của Thông_tư này . ... Theo đó , người lái phương_tiện thuỷ nội_địa có nhu_cầu cấp lại Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải hoặc cơ_sở đào_tạo theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 40/2019/TT-BGTVT. Hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIV ban_hành kèm theo Thông_tư Thông_tư 40/2019 / TT-BGTVT ; - 02 ( hai ) ảnh màu cỡ 2x3 cm , nền trắng , ảnh chụp không quá 06 tháng ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ( trong trường_hợp gửi trực_tiếp ) hoặc bản_sao chứng_thực ( trong trường_hợp gửi qua đường bưu_chính hoặc theo hình_thức phù_hợp khác ) của các loại giấy_tờ chứng_nhận về thuyền_trưởng hoặc máy trưởng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn hoặc bản dịch công_chứng sang tiếng Việt ( đối_với các loại giấy_tờ chứng_nhận về thuyền_trưởng hoặc máy trưởng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn do các cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp ) để chứng_minh đủ điều_kiện kiểm_tra với loại Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn .
213,402
Người lái phương_tiện thuỷ nội_địa có nhu_cầu cấp lại Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn thì chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 19 Thông_tư 40/2019 / TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ và trình_tự xét cấp , cấp lại , chuyển_đổi giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , ch: ... đối_chiếu ( trong trường_hợp gửi trực_tiếp ) hoặc bản_sao chứng_thực ( trong trường_hợp gửi qua đường bưu_chính hoặc theo hình_thức phù_hợp khác ) của các loại giấy_tờ chứng_nhận về thuyền_trưởng hoặc máy trưởng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn hoặc bản dịch công_chứng sang tiếng Việt ( đối_với các loại giấy_tờ chứng_nhận về thuyền_trưởng hoặc máy trưởng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn do các cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp ) để chứng_minh đủ điều_kiện xét cấp, cấp lại, chuyển_đổi tương_ứng với loại GCNKNCM, CCCM theo quy_định tại Điều 15, 16 và Điều 17 của Thông_tư này.... Theo đó, người lái phương_tiện thuỷ nội_địa có nhu_cầu cấp lại Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải hoặc cơ_sở đào_tạo theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 40/2019/TT-BGTVT. Hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIV ban_hành kèm theo Thông_tư Thông_tư 40/2019 / TT-BGTVT ; - 02 ( hai ) ảnh màu cỡ 2x3 cm, nền trắng, ảnh chụp
None
1
Theo khoản 1 Điều 19 Thông_tư 40/2019 / TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ và trình_tự xét cấp , cấp lại , chuyển_đổi giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn như sau : Hồ_sơ và trình_tự xét cấp , cấp lại , chuyển_đổi giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn 1 . Cá_nhân có nhu_cầu xét cấp , cấp lại , chuyển_đổi GCNKNCM , CCCM nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải hoặc cơ_sở đào_tạo theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) 02 ( hai ) ảnh màu cỡ 2x3 cm , nền trắng , ảnh chụp không quá 06 tháng ; c ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ; d ) Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ( trong trường_hợp gửi trực_tiếp ) hoặc bản_sao chứng_thực ( trong trường_hợp gửi qua đường bưu_chính hoặc theo hình_thức phù_hợp khác ) của các loại giấy_tờ chứng_nhận về thuyền_trưởng hoặc máy trưởng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn hoặc bản dịch công_chứng sang tiếng Việt ( đối_với các loại giấy_tờ chứng_nhận về thuyền_trưởng hoặc máy trưởng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn do các cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp ) để chứng_minh đủ điều_kiện xét cấp , cấp lại , chuyển_đổi tương_ứng với loại GCNKNCM , CCCM theo quy_định tại Điều 15 , 16 và Điều 17 của Thông_tư này . ... Theo đó , người lái phương_tiện thuỷ nội_địa có nhu_cầu cấp lại Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải hoặc cơ_sở đào_tạo theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 40/2019/TT-BGTVT. Hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIV ban_hành kèm theo Thông_tư Thông_tư 40/2019 / TT-BGTVT ; - 02 ( hai ) ảnh màu cỡ 2x3 cm , nền trắng , ảnh chụp không quá 06 tháng ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ( trong trường_hợp gửi trực_tiếp ) hoặc bản_sao chứng_thực ( trong trường_hợp gửi qua đường bưu_chính hoặc theo hình_thức phù_hợp khác ) của các loại giấy_tờ chứng_nhận về thuyền_trưởng hoặc máy trưởng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn hoặc bản dịch công_chứng sang tiếng Việt ( đối_với các loại giấy_tờ chứng_nhận về thuyền_trưởng hoặc máy trưởng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn do các cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp ) để chứng_minh đủ điều_kiện kiểm_tra với loại Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn .
213,403
Người lái phương_tiện thuỷ nội_địa có nhu_cầu cấp lại Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn thì chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 19 Thông_tư 40/2019 / TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ và trình_tự xét cấp , cấp lại , chuyển_đổi giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , ch: ... tại Phụ_lục XIV ban_hành kèm theo Thông_tư Thông_tư 40/2019 / TT-BGTVT ; - 02 ( hai ) ảnh màu cỡ 2x3 cm, nền trắng, ảnh chụp không quá 06 tháng ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ( trong trường_hợp gửi trực_tiếp ) hoặc bản_sao chứng_thực ( trong trường_hợp gửi qua đường bưu_chính hoặc theo hình_thức phù_hợp khác ) của các loại giấy_tờ chứng_nhận về thuyền_trưởng hoặc máy trưởng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn hoặc bản dịch công_chứng sang tiếng Việt ( đối_với các loại giấy_tờ chứng_nhận về thuyền_trưởng hoặc máy trưởng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn do các cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp ) để chứng_minh đủ điều_kiện kiểm_tra với loại Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn.
None
1
Theo khoản 1 Điều 19 Thông_tư 40/2019 / TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ và trình_tự xét cấp , cấp lại , chuyển_đổi giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn như sau : Hồ_sơ và trình_tự xét cấp , cấp lại , chuyển_đổi giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn 1 . Cá_nhân có nhu_cầu xét cấp , cấp lại , chuyển_đổi GCNKNCM , CCCM nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải hoặc cơ_sở đào_tạo theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) 02 ( hai ) ảnh màu cỡ 2x3 cm , nền trắng , ảnh chụp không quá 06 tháng ; c ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ; d ) Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ( trong trường_hợp gửi trực_tiếp ) hoặc bản_sao chứng_thực ( trong trường_hợp gửi qua đường bưu_chính hoặc theo hình_thức phù_hợp khác ) của các loại giấy_tờ chứng_nhận về thuyền_trưởng hoặc máy trưởng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn hoặc bản dịch công_chứng sang tiếng Việt ( đối_với các loại giấy_tờ chứng_nhận về thuyền_trưởng hoặc máy trưởng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn do các cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp ) để chứng_minh đủ điều_kiện xét cấp , cấp lại , chuyển_đổi tương_ứng với loại GCNKNCM , CCCM theo quy_định tại Điều 15 , 16 và Điều 17 của Thông_tư này . ... Theo đó , người lái phương_tiện thuỷ nội_địa có nhu_cầu cấp lại Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải hoặc cơ_sở đào_tạo theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 40/2019/TT-BGTVT. Hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIV ban_hành kèm theo Thông_tư Thông_tư 40/2019 / TT-BGTVT ; - 02 ( hai ) ảnh màu cỡ 2x3 cm , nền trắng , ảnh chụp không quá 06 tháng ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ( trong trường_hợp gửi trực_tiếp ) hoặc bản_sao chứng_thực ( trong trường_hợp gửi qua đường bưu_chính hoặc theo hình_thức phù_hợp khác ) của các loại giấy_tờ chứng_nhận về thuyền_trưởng hoặc máy trưởng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn hoặc bản dịch công_chứng sang tiếng Việt ( đối_với các loại giấy_tờ chứng_nhận về thuyền_trưởng hoặc máy trưởng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn do các cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp ) để chứng_minh đủ điều_kiện kiểm_tra với loại Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn .
213,404
Việc cấp lại Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn của người lái phương_tiện thuỷ nội_địa được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Theo khoản 2 Điều 19 Thông_tư 40/2019 / TT-BGTVT , Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải hoặc cơ_sở đào_tạo tiếp_nhận , kiểm_tra : ... Theo khoản 2 Điều 19 Thông_tư 40/2019 / TT-BGTVT , Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải hoặc cơ_sở đào_tạo tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ và xử_lý để cấp lại Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn cho người lái phương_tiện thuỷ nội_địa như sau : - Trường_hợp hồ_sơ nộp trực_tiếp , nếu hồ_sơ hợp_lệ thì viết giấy hẹn lấy kết_quả giải_quyết và làm thủ_tục xét cấp , cấp lại , chuyển_đổi ; nếu hồ_sơ không hợp_lệ theo quy_định thì hướng_dẫn cá_nhân hoàn_thiện lại hồ_sơ ; - Trường_hợp hồ_sơ nhận qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác , nếu hồ_sơ không hợp_lệ theo quy_định , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải hoặc cơ_sở đào_tạo phải có văn_bản gửi cá_nhân yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải hoặc cơ_sở đào_tạo thực_hiện cấp lại giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn cho người lái phương_tiện thuỷ nội_địa theo quy_định của Thông_tư 40/2019/TT-BGTVT.
None
1
Theo khoản 2 Điều 19 Thông_tư 40/2019 / TT-BGTVT , Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải hoặc cơ_sở đào_tạo tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ và xử_lý để cấp lại Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn cho người lái phương_tiện thuỷ nội_địa như sau : - Trường_hợp hồ_sơ nộp trực_tiếp , nếu hồ_sơ hợp_lệ thì viết giấy hẹn lấy kết_quả giải_quyết và làm thủ_tục xét cấp , cấp lại , chuyển_đổi ; nếu hồ_sơ không hợp_lệ theo quy_định thì hướng_dẫn cá_nhân hoàn_thiện lại hồ_sơ ; - Trường_hợp hồ_sơ nhận qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác , nếu hồ_sơ không hợp_lệ theo quy_định , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải hoặc cơ_sở đào_tạo phải có văn_bản gửi cá_nhân yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải hoặc cơ_sở đào_tạo thực_hiện cấp lại giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn cho người lái phương_tiện thuỷ nội_địa theo quy_định của Thông_tư 40/2019/TT-BGTVT.
213,405
Sổ chứng_thực được dùng để làm gì ?
Theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về sổ chứng_thực và số chứng_thực như sau : ... 1 . Sổ chứng_thực dùng để theo_dõi , quản_lý các việc đã chứng_thực tại cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực . Sổ chứng_thực được viết liên_tiếp theo thứ_tự từng trang không được bỏ trống , phải đóng_dấu giáp_lai từ trang đầu đến trang cuối sổ và thực_hiện theo từng năm . Khi hết năm phải thực_hiện khoá_sổ và thống_kê tổng_số việc chứng_thực đã thực_hiện trong năm ; người ký chứng_thực xác_nhận , ký , ghi rõ họ tên và đóng_dấu . Như_vậy , có_thể hiểu sổ chứng_thực là tài_liệu dùng để theo_dõi , quản_lý các việc đã chứng_thực tại các cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực . Khi hết năm thì các cơ_quan , tổ_chức đó sẽ thực_hiện khoá_sổ và thống_kê tổng_số việc chứng_thực đã thực_hiện trong năm ; người ký chứng_thực xác_nhận , ký , ghi rõ họ tên và đóng_dấu . Sổ chứng_thực
None
1
Theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về sổ chứng_thực và số chứng_thực như sau : 1 . Sổ chứng_thực dùng để theo_dõi , quản_lý các việc đã chứng_thực tại cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực . Sổ chứng_thực được viết liên_tiếp theo thứ_tự từng trang không được bỏ trống , phải đóng_dấu giáp_lai từ trang đầu đến trang cuối sổ và thực_hiện theo từng năm . Khi hết năm phải thực_hiện khoá_sổ và thống_kê tổng_số việc chứng_thực đã thực_hiện trong năm ; người ký chứng_thực xác_nhận , ký , ghi rõ họ tên và đóng_dấu . Như_vậy , có_thể hiểu sổ chứng_thực là tài_liệu dùng để theo_dõi , quản_lý các việc đã chứng_thực tại các cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực . Khi hết năm thì các cơ_quan , tổ_chức đó sẽ thực_hiện khoá_sổ và thống_kê tổng_số việc chứng_thực đã thực_hiện trong năm ; người ký chứng_thực xác_nhận , ký , ghi rõ họ tên và đóng_dấu . Sổ chứng_thực
213,406
Sổ chứng_thực được lưu_trữ trong khoảng thời_gian bao_lâu ?
Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về chế_độ lưu_trữ cụ_thể như sau : ... " Điều 14. Chế_độ lưu_trữ 1. Sổ chứng_thực là tài_liệu lưu_trữ của Nhà_nước, được bảo_quản, lưu_trữ vĩnh_viễn tại trụ_sở cơ_quan, tổ_chức thực_hiện chứng_thực. 2. Đối_với việc chứng_thực chữ_ký và chứng_thực chữ_ký người dịch, cơ_quan, tổ_chức thực_hiện chứng_thực phải lưu một bản giấy_tờ, văn_bản đã chứng_thực ; thời_hạn lưu_trữ là 02 ( hai ) năm. Trong trường_hợp chứng_thực chữ_ký của người tiến_hành giám_định trong văn_bản kết_luận giám_định tư_pháp, chứng_thực bản_sao từ bản_chính thì không_lưu trữ. 3. Đối_với việc chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch, cơ_quan thực_hiện chứng_thực phải lưu một bản_chính hợp_đồng, giao_dịch kèm theo hồ_sơ ; thời_hạn lưu_trữ là 20 ( hai_mươi ) năm. 4. Cơ_quan, tổ_chức thực_hiện chứng_thực không được thu lệ_phí, chi_phí khác đối_với văn_bản chứng_thực lưu_trữ quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này ; có trách_nhiệm bảo_quản, lưu_trữ sổ chứng_thực và văn_bản chứng_thực. 5. Việc tiêu_huỷ văn_bản chứng_thực khi hết thời_hạn lưu_trữ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ. " Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì sổ chứng_thực sẽ được bảo_quản, lưu_trữ vĩnh_viễn tại trụ_sở cơ_quan, tổ_chức thực_hiện chứng_thực
None
1
Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về chế_độ lưu_trữ cụ_thể như sau : " Điều 14 . Chế_độ lưu_trữ 1 . Sổ chứng_thực là tài_liệu lưu_trữ của Nhà_nước , được bảo_quản , lưu_trữ vĩnh_viễn tại trụ_sở cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực . 2 . Đối_với việc chứng_thực chữ_ký và chứng_thực chữ_ký người dịch , cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực phải lưu một bản giấy_tờ , văn_bản đã chứng_thực ; thời_hạn lưu_trữ là 02 ( hai ) năm . Trong trường_hợp chứng_thực chữ_ký của người tiến_hành giám_định trong văn_bản kết_luận giám_định tư_pháp , chứng_thực bản_sao từ bản_chính thì không_lưu trữ . 3 . Đối_với việc chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch , cơ_quan thực_hiện chứng_thực phải lưu một bản_chính hợp_đồng , giao_dịch kèm theo hồ_sơ ; thời_hạn lưu_trữ là 20 ( hai_mươi ) năm . 4 . Cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực không được thu lệ_phí , chi_phí khác đối_với văn_bản chứng_thực lưu_trữ quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này ; có trách_nhiệm bảo_quản , lưu_trữ sổ chứng_thực và văn_bản chứng_thực . 5 . Việc tiêu_huỷ văn_bản chứng_thực khi hết thời_hạn lưu_trữ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì sổ chứng_thực sẽ được bảo_quản , lưu_trữ vĩnh_viễn tại trụ_sở cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực .
213,407
Sổ chứng_thực được lưu_trữ trong khoảng thời_gian bao_lâu ?
Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về chế_độ lưu_trữ cụ_thể như sau : ... được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ. " Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì sổ chứng_thực sẽ được bảo_quản, lưu_trữ vĩnh_viễn tại trụ_sở cơ_quan, tổ_chức thực_hiện chứng_thực. " Điều 14. Chế_độ lưu_trữ 1. Sổ chứng_thực là tài_liệu lưu_trữ của Nhà_nước, được bảo_quản, lưu_trữ vĩnh_viễn tại trụ_sở cơ_quan, tổ_chức thực_hiện chứng_thực. 2. Đối_với việc chứng_thực chữ_ký và chứng_thực chữ_ký người dịch, cơ_quan, tổ_chức thực_hiện chứng_thực phải lưu một bản giấy_tờ, văn_bản đã chứng_thực ; thời_hạn lưu_trữ là 02 ( hai ) năm. Trong trường_hợp chứng_thực chữ_ký của người tiến_hành giám_định trong văn_bản kết_luận giám_định tư_pháp, chứng_thực bản_sao từ bản_chính thì không_lưu trữ. 3. Đối_với việc chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch, cơ_quan thực_hiện chứng_thực phải lưu một bản_chính hợp_đồng, giao_dịch kèm theo hồ_sơ ; thời_hạn lưu_trữ là 20 ( hai_mươi ) năm. 4. Cơ_quan, tổ_chức thực_hiện chứng_thực không được thu lệ_phí, chi_phí khác đối_với văn_bản chứng_thực lưu_trữ quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này ; có trách_nhiệm bảo_quản, lưu_trữ sổ chứng_thực và văn_bản chứng_thực. 5. Việc tiêu_huỷ văn_bản chứng_thực khi hết thời_hạn
None
1
Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về chế_độ lưu_trữ cụ_thể như sau : " Điều 14 . Chế_độ lưu_trữ 1 . Sổ chứng_thực là tài_liệu lưu_trữ của Nhà_nước , được bảo_quản , lưu_trữ vĩnh_viễn tại trụ_sở cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực . 2 . Đối_với việc chứng_thực chữ_ký và chứng_thực chữ_ký người dịch , cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực phải lưu một bản giấy_tờ , văn_bản đã chứng_thực ; thời_hạn lưu_trữ là 02 ( hai ) năm . Trong trường_hợp chứng_thực chữ_ký của người tiến_hành giám_định trong văn_bản kết_luận giám_định tư_pháp , chứng_thực bản_sao từ bản_chính thì không_lưu trữ . 3 . Đối_với việc chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch , cơ_quan thực_hiện chứng_thực phải lưu một bản_chính hợp_đồng , giao_dịch kèm theo hồ_sơ ; thời_hạn lưu_trữ là 20 ( hai_mươi ) năm . 4 . Cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực không được thu lệ_phí , chi_phí khác đối_với văn_bản chứng_thực lưu_trữ quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này ; có trách_nhiệm bảo_quản , lưu_trữ sổ chứng_thực và văn_bản chứng_thực . 5 . Việc tiêu_huỷ văn_bản chứng_thực khi hết thời_hạn lưu_trữ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì sổ chứng_thực sẽ được bảo_quản , lưu_trữ vĩnh_viễn tại trụ_sở cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực .
213,408
Sổ chứng_thực được lưu_trữ trong khoảng thời_gian bao_lâu ?
Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về chế_độ lưu_trữ cụ_thể như sau : ... chứng_thực lưu_trữ quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này ; có trách_nhiệm bảo_quản, lưu_trữ sổ chứng_thực và văn_bản chứng_thực. 5. Việc tiêu_huỷ văn_bản chứng_thực khi hết thời_hạn lưu_trữ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ. " Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì sổ chứng_thực sẽ được bảo_quản, lưu_trữ vĩnh_viễn tại trụ_sở cơ_quan, tổ_chức thực_hiện chứng_thực.
None
1
Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về chế_độ lưu_trữ cụ_thể như sau : " Điều 14 . Chế_độ lưu_trữ 1 . Sổ chứng_thực là tài_liệu lưu_trữ của Nhà_nước , được bảo_quản , lưu_trữ vĩnh_viễn tại trụ_sở cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực . 2 . Đối_với việc chứng_thực chữ_ký và chứng_thực chữ_ký người dịch , cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực phải lưu một bản giấy_tờ , văn_bản đã chứng_thực ; thời_hạn lưu_trữ là 02 ( hai ) năm . Trong trường_hợp chứng_thực chữ_ký của người tiến_hành giám_định trong văn_bản kết_luận giám_định tư_pháp , chứng_thực bản_sao từ bản_chính thì không_lưu trữ . 3 . Đối_với việc chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch , cơ_quan thực_hiện chứng_thực phải lưu một bản_chính hợp_đồng , giao_dịch kèm theo hồ_sơ ; thời_hạn lưu_trữ là 20 ( hai_mươi ) năm . 4 . Cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực không được thu lệ_phí , chi_phí khác đối_với văn_bản chứng_thực lưu_trữ quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này ; có trách_nhiệm bảo_quản , lưu_trữ sổ chứng_thực và văn_bản chứng_thực . 5 . Việc tiêu_huỷ văn_bản chứng_thực khi hết thời_hạn lưu_trữ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì sổ chứng_thực sẽ được bảo_quản , lưu_trữ vĩnh_viễn tại trụ_sở cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực .
213,409
Số chứng_thực được hiểu là gì ?
Tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về sổ chứng_thực và số chứng_thực , theo đó số chứng_thực được hiểu là số thứ_tự ghi trong sổ chứ. ... Tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về sổ chứng_thực và số chứng_thực , theo đó số chứng_thực được hiểu là số thứ_tự ghi trong sổ chứng_thực , kèm theo quyển số , năm thực_hiện chứng_thực và ký_hiệu loại việc chứng_thực . Số thứ_tự trong sổ chứng_thực phải ghi liên_tục từ số 01 cho đến hết năm , trường_hợp chưa hết năm mà sử_dụng sang sổ khác thì phải lấy số thứ_tự tiếp_theo của sổ trước , không được ghi từ số 01 . Đối_với sổ được sử_dụng tiếp cho năm sau thì trường_hợp chứng_thực đầu_tiên của năm sau sẽ ghi bắt_đầu từ số 01 , không được lấy tiếp số thứ_tự cuối_cùng của năm trước . Số ghi trong văn_bản chứng_thực là số tương_ứng với số chứng_thực đã ghi trong sổ chứng_thực .
None
1
Tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về sổ chứng_thực và số chứng_thực , theo đó số chứng_thực được hiểu là số thứ_tự ghi trong sổ chứng_thực , kèm theo quyển số , năm thực_hiện chứng_thực và ký_hiệu loại việc chứng_thực . Số thứ_tự trong sổ chứng_thực phải ghi liên_tục từ số 01 cho đến hết năm , trường_hợp chưa hết năm mà sử_dụng sang sổ khác thì phải lấy số thứ_tự tiếp_theo của sổ trước , không được ghi từ số 01 . Đối_với sổ được sử_dụng tiếp cho năm sau thì trường_hợp chứng_thực đầu_tiên của năm sau sẽ ghi bắt_đầu từ số 01 , không được lấy tiếp số thứ_tự cuối_cùng của năm trước . Số ghi trong văn_bản chứng_thực là số tương_ứng với số chứng_thực đã ghi trong sổ chứng_thực .
213,410
Cách ghi số chứng_thực theo quy_định mới nhất hiện_nay được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 01/2020/TT-BTP hướng_dẫn cụ_thể về cách ghi số chứng_thực như sau : ... ( 1 ) Số chứng_thực bản_sao từ bản_chính theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 20 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP là số chứng_thực được ghi theo từng loại giấy_tờ được chứng_thực ; không lấy số chứng_thực theo lượt người yêu_cầu chứng_thực. Ví_dụ : ông A yêu_cầu chứng_thực bản_sao từ bản_chính 03 ( ba ) loại giấy_tờ : chứng_minh nhân_dân mang tên ông Nguyễn_Văn_A, chứng_minh nhân_dân mang tên bà Nguyễn_Thị_B và sổ_hộ_khẩu của hộ gia_đình ông Nguyễn_Văn A. Khi lấy số chứng_thực, bản_sao chứng_minh nhân_dân mang tên ông Nguyễn_Văn_A được ghi một_số, bản_sao chứng_minh nhân_dân mang tên bà Nguyễn_Thị_B được ghi một_số và bản_sao sổ_hộ_khẩu của hộ gia_đình ông Nguyễn_Văn_A được ghi một_số. Như_vậy, cơ_quan thực_hiện chứng_thực sẽ lấy 03 ( ba ) số chứng_thực khác nhau cho 03 ( ba ) loại giấy_tờ. ( 2 ) Số chứng_thực chữ_ký trên giấy_tờ, văn_bản và chứng_thực chữ_ký người dịch là số chứng_thực được ghi theo từng loại giấy_tờ, văn_bản cần chứng_thực chữ_ký ; không lấy số chứng_thực theo lượt người yêu_cầu chứng_thực. + Ví_dụ 1 : Ông Trần_Văn_H yêu_cầu chứng_thực chữ_ký trên tờ khai lý_lịch cá_nhân
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 01/2020/TT-BTP hướng_dẫn cụ_thể về cách ghi số chứng_thực như sau : ( 1 ) Số chứng_thực bản_sao từ bản_chính theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 20 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP là số chứng_thực được ghi theo từng loại giấy_tờ được chứng_thực ; không lấy số chứng_thực theo lượt người yêu_cầu chứng_thực . Ví_dụ : ông A yêu_cầu chứng_thực bản_sao từ bản_chính 03 ( ba ) loại giấy_tờ : chứng_minh nhân_dân mang tên ông Nguyễn_Văn_A , chứng_minh nhân_dân mang tên bà Nguyễn_Thị_B và sổ_hộ_khẩu của hộ gia_đình ông Nguyễn_Văn A. Khi lấy số chứng_thực , bản_sao chứng_minh nhân_dân mang tên ông Nguyễn_Văn_A được ghi một_số , bản_sao chứng_minh nhân_dân mang tên bà Nguyễn_Thị_B được ghi một_số và bản_sao sổ_hộ_khẩu của hộ gia_đình ông Nguyễn_Văn_A được ghi một_số . Như_vậy , cơ_quan thực_hiện chứng_thực sẽ lấy 03 ( ba ) số chứng_thực khác nhau cho 03 ( ba ) loại giấy_tờ . ( 2 ) Số chứng_thực chữ_ký trên giấy_tờ , văn_bản và chứng_thực chữ_ký người dịch là số chứng_thực được ghi theo từng loại giấy_tờ , văn_bản cần chứng_thực chữ_ký ; không lấy số chứng_thực theo lượt người yêu_cầu chứng_thực . + Ví_dụ 1 : Ông Trần_Văn_H yêu_cầu chứng_thực chữ_ký trên tờ khai lý_lịch cá_nhân và giấy uỷ_quyền nhận lương hưu , thì phải ghi thành 02 ( hai ) số chứng_thực khác nhau . 01 ( một ) số_đối với chứng_thực chữ_ký trên tờ khai lý_lịch cá_nhân và 01 ( một ) số_đối với chứng_thực chữ_ký trên giấy uỷ_quyền nhận lương hưu . + Ví_dụ 2 : Bà Lê_Thị_B yêu_cầu chứng_thực chữ_ký người dịch ( theo mẫu chữ_ký người dịch đã đăng_ký với Phòng Tư_pháp ) đối_với 03 ( ba ) loại giấy_tờ : bản dịch hộ_chiếu , bản dịch thư mời hội_nghị và bản dịch hợp_đồng . Mỗi loại bản dịch phải ghi 01 ( một ) số chứng_thực . Trong trường_hợp này , Phòng Tư_pháp sẽ lấy 03 ( ba ) số chứng_thực , không được ghi gộp 03 ( ba ) việc thành 01 ( một ) số chứng_thực cho một người . ( 3 ) Số chứng_thực hợp_đồng được ghi theo từng việc ; không lấy số theo lượt người yêu_cầu hoặc theo số bản hợp_đồng . Ví_dụ : ông Lê_Văn_H và bà Nguyễn_Thị_M yêu_cầu chứng_thực hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất và chứng_thực hợp_đồng cho thuê cửa_hàng . Trong trường_hợp này phải lấy 01 ( một ) số chứng_thực cho hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất và 01 ( một ) số chứng_thực cho hợp_đồng thuê cửa_hàng .
213,411
Cách ghi số chứng_thực theo quy_định mới nhất hiện_nay được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 01/2020/TT-BTP hướng_dẫn cụ_thể về cách ghi số chứng_thực như sau : ... giấy_tờ, văn_bản cần chứng_thực chữ_ký ; không lấy số chứng_thực theo lượt người yêu_cầu chứng_thực. + Ví_dụ 1 : Ông Trần_Văn_H yêu_cầu chứng_thực chữ_ký trên tờ khai lý_lịch cá_nhân và giấy uỷ_quyền nhận lương hưu, thì phải ghi thành 02 ( hai ) số chứng_thực khác nhau. 01 ( một ) số_đối với chứng_thực chữ_ký trên tờ khai lý_lịch cá_nhân và 01 ( một ) số_đối với chứng_thực chữ_ký trên giấy uỷ_quyền nhận lương hưu. + Ví_dụ 2 : Bà Lê_Thị_B yêu_cầu chứng_thực chữ_ký người dịch ( theo mẫu chữ_ký người dịch đã đăng_ký với Phòng Tư_pháp ) đối_với 03 ( ba ) loại giấy_tờ : bản dịch hộ_chiếu, bản dịch thư mời hội_nghị và bản dịch hợp_đồng. Mỗi loại bản dịch phải ghi 01 ( một ) số chứng_thực. Trong trường_hợp này, Phòng Tư_pháp sẽ lấy 03 ( ba ) số chứng_thực, không được ghi gộp 03 ( ba ) việc thành 01 ( một ) số chứng_thực cho một người. ( 3 ) Số chứng_thực hợp_đồng được ghi theo từng việc ; không lấy số theo lượt người yêu_cầu hoặc theo số bản
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 01/2020/TT-BTP hướng_dẫn cụ_thể về cách ghi số chứng_thực như sau : ( 1 ) Số chứng_thực bản_sao từ bản_chính theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 20 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP là số chứng_thực được ghi theo từng loại giấy_tờ được chứng_thực ; không lấy số chứng_thực theo lượt người yêu_cầu chứng_thực . Ví_dụ : ông A yêu_cầu chứng_thực bản_sao từ bản_chính 03 ( ba ) loại giấy_tờ : chứng_minh nhân_dân mang tên ông Nguyễn_Văn_A , chứng_minh nhân_dân mang tên bà Nguyễn_Thị_B và sổ_hộ_khẩu của hộ gia_đình ông Nguyễn_Văn A. Khi lấy số chứng_thực , bản_sao chứng_minh nhân_dân mang tên ông Nguyễn_Văn_A được ghi một_số , bản_sao chứng_minh nhân_dân mang tên bà Nguyễn_Thị_B được ghi một_số và bản_sao sổ_hộ_khẩu của hộ gia_đình ông Nguyễn_Văn_A được ghi một_số . Như_vậy , cơ_quan thực_hiện chứng_thực sẽ lấy 03 ( ba ) số chứng_thực khác nhau cho 03 ( ba ) loại giấy_tờ . ( 2 ) Số chứng_thực chữ_ký trên giấy_tờ , văn_bản và chứng_thực chữ_ký người dịch là số chứng_thực được ghi theo từng loại giấy_tờ , văn_bản cần chứng_thực chữ_ký ; không lấy số chứng_thực theo lượt người yêu_cầu chứng_thực . + Ví_dụ 1 : Ông Trần_Văn_H yêu_cầu chứng_thực chữ_ký trên tờ khai lý_lịch cá_nhân và giấy uỷ_quyền nhận lương hưu , thì phải ghi thành 02 ( hai ) số chứng_thực khác nhau . 01 ( một ) số_đối với chứng_thực chữ_ký trên tờ khai lý_lịch cá_nhân và 01 ( một ) số_đối với chứng_thực chữ_ký trên giấy uỷ_quyền nhận lương hưu . + Ví_dụ 2 : Bà Lê_Thị_B yêu_cầu chứng_thực chữ_ký người dịch ( theo mẫu chữ_ký người dịch đã đăng_ký với Phòng Tư_pháp ) đối_với 03 ( ba ) loại giấy_tờ : bản dịch hộ_chiếu , bản dịch thư mời hội_nghị và bản dịch hợp_đồng . Mỗi loại bản dịch phải ghi 01 ( một ) số chứng_thực . Trong trường_hợp này , Phòng Tư_pháp sẽ lấy 03 ( ba ) số chứng_thực , không được ghi gộp 03 ( ba ) việc thành 01 ( một ) số chứng_thực cho một người . ( 3 ) Số chứng_thực hợp_đồng được ghi theo từng việc ; không lấy số theo lượt người yêu_cầu hoặc theo số bản hợp_đồng . Ví_dụ : ông Lê_Văn_H và bà Nguyễn_Thị_M yêu_cầu chứng_thực hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất và chứng_thực hợp_đồng cho thuê cửa_hàng . Trong trường_hợp này phải lấy 01 ( một ) số chứng_thực cho hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất và 01 ( một ) số chứng_thực cho hợp_đồng thuê cửa_hàng .
213,412
Cách ghi số chứng_thực theo quy_định mới nhất hiện_nay được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 01/2020/TT-BTP hướng_dẫn cụ_thể về cách ghi số chứng_thực như sau : ... ( một ) số chứng_thực cho một người. ( 3 ) Số chứng_thực hợp_đồng được ghi theo từng việc ; không lấy số theo lượt người yêu_cầu hoặc theo số bản hợp_đồng. Ví_dụ : ông Lê_Văn_H và bà Nguyễn_Thị_M yêu_cầu chứng_thực hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất và chứng_thực hợp_đồng cho thuê cửa_hàng. Trong trường_hợp này phải lấy 01 ( một ) số chứng_thực cho hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất và 01 ( một ) số chứng_thực cho hợp_đồng thuê cửa_hàng.
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 01/2020/TT-BTP hướng_dẫn cụ_thể về cách ghi số chứng_thực như sau : ( 1 ) Số chứng_thực bản_sao từ bản_chính theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 20 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP là số chứng_thực được ghi theo từng loại giấy_tờ được chứng_thực ; không lấy số chứng_thực theo lượt người yêu_cầu chứng_thực . Ví_dụ : ông A yêu_cầu chứng_thực bản_sao từ bản_chính 03 ( ba ) loại giấy_tờ : chứng_minh nhân_dân mang tên ông Nguyễn_Văn_A , chứng_minh nhân_dân mang tên bà Nguyễn_Thị_B và sổ_hộ_khẩu của hộ gia_đình ông Nguyễn_Văn A. Khi lấy số chứng_thực , bản_sao chứng_minh nhân_dân mang tên ông Nguyễn_Văn_A được ghi một_số , bản_sao chứng_minh nhân_dân mang tên bà Nguyễn_Thị_B được ghi một_số và bản_sao sổ_hộ_khẩu của hộ gia_đình ông Nguyễn_Văn_A được ghi một_số . Như_vậy , cơ_quan thực_hiện chứng_thực sẽ lấy 03 ( ba ) số chứng_thực khác nhau cho 03 ( ba ) loại giấy_tờ . ( 2 ) Số chứng_thực chữ_ký trên giấy_tờ , văn_bản và chứng_thực chữ_ký người dịch là số chứng_thực được ghi theo từng loại giấy_tờ , văn_bản cần chứng_thực chữ_ký ; không lấy số chứng_thực theo lượt người yêu_cầu chứng_thực . + Ví_dụ 1 : Ông Trần_Văn_H yêu_cầu chứng_thực chữ_ký trên tờ khai lý_lịch cá_nhân và giấy uỷ_quyền nhận lương hưu , thì phải ghi thành 02 ( hai ) số chứng_thực khác nhau . 01 ( một ) số_đối với chứng_thực chữ_ký trên tờ khai lý_lịch cá_nhân và 01 ( một ) số_đối với chứng_thực chữ_ký trên giấy uỷ_quyền nhận lương hưu . + Ví_dụ 2 : Bà Lê_Thị_B yêu_cầu chứng_thực chữ_ký người dịch ( theo mẫu chữ_ký người dịch đã đăng_ký với Phòng Tư_pháp ) đối_với 03 ( ba ) loại giấy_tờ : bản dịch hộ_chiếu , bản dịch thư mời hội_nghị và bản dịch hợp_đồng . Mỗi loại bản dịch phải ghi 01 ( một ) số chứng_thực . Trong trường_hợp này , Phòng Tư_pháp sẽ lấy 03 ( ba ) số chứng_thực , không được ghi gộp 03 ( ba ) việc thành 01 ( một ) số chứng_thực cho một người . ( 3 ) Số chứng_thực hợp_đồng được ghi theo từng việc ; không lấy số theo lượt người yêu_cầu hoặc theo số bản hợp_đồng . Ví_dụ : ông Lê_Văn_H và bà Nguyễn_Thị_M yêu_cầu chứng_thực hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất và chứng_thực hợp_đồng cho thuê cửa_hàng . Trong trường_hợp này phải lấy 01 ( một ) số chứng_thực cho hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất và 01 ( một ) số chứng_thực cho hợp_đồng thuê cửa_hàng .
213,413
Việc công_khai kết_luận nội_dung tố_cáo trong Công_an nhân_dân được thực_hiện thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 28 Thông_tư 129/2020/TT-BCA về công_khai kết_luận nội_dung tố_cáo , quyết_định xử_lý hành_vi vi_phạm bị tố_cáo như sau : ... Công_khai kết_luận nội_dung tố_cáo , quyết_định xử_lý hành_vi vi_phạm bị tố_cáo 1 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày ra kết_luận nội_dung tố_cáo , quyết_định xử_lý hành_vi vi_phạm bị tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo phải công_khai kết_luận nội_dung tố_cáo , người có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính phải công_khai quyết_định xử_lý hành_vi vi_phạm trừ những nội_dung thuộc bí_mật nhà_nước và thông_tin về người tố_cáo . 2 . Việc công_khai kết_luận nội_dung tố_cáo , quyết_định xử_lý hành_vi vi_phạm bị tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định số 31/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp tổ_chức thi_hành Luật Tố_cáo . Theo quy_định trên , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày ra kết_luận nội_dung tố_cáo thì người giải_quyết tố_cáo phải công_khai kết_luận nội_dung tố_cáo . Việc công_khai kết_luận nội_dung tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 31/2019/NĐ-CP. Công_an nhân_dân ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 28 Thông_tư 129/2020/TT-BCA về công_khai kết_luận nội_dung tố_cáo , quyết_định xử_lý hành_vi vi_phạm bị tố_cáo như sau : Công_khai kết_luận nội_dung tố_cáo , quyết_định xử_lý hành_vi vi_phạm bị tố_cáo 1 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày ra kết_luận nội_dung tố_cáo , quyết_định xử_lý hành_vi vi_phạm bị tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo phải công_khai kết_luận nội_dung tố_cáo , người có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính phải công_khai quyết_định xử_lý hành_vi vi_phạm trừ những nội_dung thuộc bí_mật nhà_nước và thông_tin về người tố_cáo . 2 . Việc công_khai kết_luận nội_dung tố_cáo , quyết_định xử_lý hành_vi vi_phạm bị tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định số 31/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp tổ_chức thi_hành Luật Tố_cáo . Theo quy_định trên , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày ra kết_luận nội_dung tố_cáo thì người giải_quyết tố_cáo phải công_khai kết_luận nội_dung tố_cáo . Việc công_khai kết_luận nội_dung tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 31/2019/NĐ-CP. Công_an nhân_dân ( Hình từ Internet )
213,414
Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện kết_luận nội_dung tố_cáo trong Công_an nhân_dân được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 14 Nghị_định 22/2019/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện kết_luận nội_dung tố_cáo nhiệm tổ_chức thực_hiện kết_luận nội_dung tố_c: ... Theo Điều 14 Nghị_định 22/2019/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện kết_luận nội_dung tố_cáo nhiệm tổ_chức thực_hiện kết_luận nội_dung tố_cáo như sau : Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện kết_luận nội_dung tố_cáo nhiệm tổ_chức thực_hiện kết_luận nội_dung tố_cáo như sau : 1 . Người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện kết_luận nội_dung tố_cáo theo quy_định tại Điều 44 Luật Tố_cáo . 2 . Người bị tố_cáo , cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm thực_hiện kết_luận nội_dung tố_cáo của người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân theo quy_định tại Điều 45 , 46 Luật Tố_cáo . Theo đó , người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện kết_luận nội_dung tố_cáo theo quy_định pháp_luật . Và người bị tố_cáo , cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm thực_hiện kết_luận nội_dung tố_cáo của người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân .
None
1
Theo Điều 14 Nghị_định 22/2019/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện kết_luận nội_dung tố_cáo nhiệm tổ_chức thực_hiện kết_luận nội_dung tố_cáo như sau : Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện kết_luận nội_dung tố_cáo nhiệm tổ_chức thực_hiện kết_luận nội_dung tố_cáo như sau : 1 . Người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện kết_luận nội_dung tố_cáo theo quy_định tại Điều 44 Luật Tố_cáo . 2 . Người bị tố_cáo , cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm thực_hiện kết_luận nội_dung tố_cáo của người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân theo quy_định tại Điều 45 , 46 Luật Tố_cáo . Theo đó , người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện kết_luận nội_dung tố_cáo theo quy_định pháp_luật . Và người bị tố_cáo , cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm thực_hiện kết_luận nội_dung tố_cáo của người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân .
213,415
Trách_nhiệm của người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân trong việc bảo_vệ người tố_cáo được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 22/2019/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người giải_quyết tố_cáo , Thủ_trưởng , cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong việc bảo_vệ : ... Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 22/2019/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người giải_quyết tố_cáo, Thủ_trưởng, cán_bộ, chiến_sĩ Công_an trong việc bảo_vệ người tố_cáo, người_thân của người tố_cáo như sau : Trách_nhiệm của người giải_quyết tố_cáo, Thủ_trưởng, cán_bộ, chiến_sĩ Công_an trong việc bảo_vệ người tố_cáo, người_thân của người tố_cáo 1. Trong quá_trình giải_quyết tố_cáo, người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân có trách_nhiệm bảo_vệ người tố_cáo, người_thân của người tố_cáo ( quy_định tại khoản 1 Điều 47 Luật Tố_cáo ) ; phạm_vi bảo_vệ, trình_tự thủ_tục, các biện_pháp bảo_vệ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2, 3 Điều 47, Điều 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58 của Luật Tố_cáo và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 2. Trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình khi nhận được yêu_cầu của người giải_quyết tố_cáo hoặc cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền, Thủ_trưởng, cán_bộ, chiến_sĩ Công_an các cấp có trách_nhiệm áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của Luật Tố_cáo và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan để bảo_vệ người tố_cáo, người_thân của người tố_cáo
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 22/2019/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người giải_quyết tố_cáo , Thủ_trưởng , cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong việc bảo_vệ người tố_cáo , người_thân của người tố_cáo như sau : Trách_nhiệm của người giải_quyết tố_cáo , Thủ_trưởng , cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong việc bảo_vệ người tố_cáo , người_thân của người tố_cáo 1 . Trong quá_trình giải_quyết tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân có trách_nhiệm bảo_vệ người tố_cáo , người_thân của người tố_cáo ( quy_định tại khoản 1 Điều 47 Luật Tố_cáo ) ; phạm_vi bảo_vệ , trình_tự thủ_tục , các biện_pháp bảo_vệ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 , 3 Điều 47 , Điều 50 , 51 , 52 , 53 , 54 , 55 , 56 , 57 , 58 của Luật Tố_cáo và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình khi nhận được yêu_cầu của người giải_quyết tố_cáo hoặc cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền , Thủ_trưởng , cán_bộ , chiến_sĩ Công_an các cấp có trách_nhiệm áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của Luật Tố_cáo và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan để bảo_vệ người tố_cáo , người_thân của người tố_cáo . Như_vậy , trong quá_trình giải_quyết tố_cáo thì người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân có trách_nhiệm bảo_vệ người tố_cáo . Và trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình khi nhận được yêu_cầu của người giải_quyết tố_cáo thì Thủ_trưởng , cán_bộ , chiến_sĩ Công_an các cấp có trách_nhiệm áp_dụng các biện_pháp theo quy_định để bảo_vệ người tố_cáo .
213,416
Trách_nhiệm của người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân trong việc bảo_vệ người tố_cáo được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 22/2019/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người giải_quyết tố_cáo , Thủ_trưởng , cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong việc bảo_vệ : ... , chiến_sĩ Công_an các cấp có trách_nhiệm áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của Luật Tố_cáo và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan để bảo_vệ người tố_cáo, người_thân của người tố_cáo. Như_vậy, trong quá_trình giải_quyết tố_cáo thì người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân có trách_nhiệm bảo_vệ người tố_cáo. Và trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình khi nhận được yêu_cầu của người giải_quyết tố_cáo thì Thủ_trưởng, cán_bộ, chiến_sĩ Công_an các cấp có trách_nhiệm áp_dụng các biện_pháp theo quy_định để bảo_vệ người tố_cáo.Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 22/2019/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người giải_quyết tố_cáo, Thủ_trưởng, cán_bộ, chiến_sĩ Công_an trong việc bảo_vệ người tố_cáo, người_thân của người tố_cáo như sau : Trách_nhiệm của người giải_quyết tố_cáo, Thủ_trưởng, cán_bộ, chiến_sĩ Công_an trong việc bảo_vệ người tố_cáo, người_thân của người tố_cáo 1. Trong quá_trình giải_quyết tố_cáo, người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân có trách_nhiệm bảo_vệ người tố_cáo, người_thân của người tố_cáo ( quy_định tại khoản 1 Điều 47 Luật Tố_cáo ) ; phạm_vi bảo_vệ, trình_tự thủ_tục, các biện_pháp bảo_vệ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2, 3 Điều 47,
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 22/2019/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người giải_quyết tố_cáo , Thủ_trưởng , cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong việc bảo_vệ người tố_cáo , người_thân của người tố_cáo như sau : Trách_nhiệm của người giải_quyết tố_cáo , Thủ_trưởng , cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong việc bảo_vệ người tố_cáo , người_thân của người tố_cáo 1 . Trong quá_trình giải_quyết tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân có trách_nhiệm bảo_vệ người tố_cáo , người_thân của người tố_cáo ( quy_định tại khoản 1 Điều 47 Luật Tố_cáo ) ; phạm_vi bảo_vệ , trình_tự thủ_tục , các biện_pháp bảo_vệ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 , 3 Điều 47 , Điều 50 , 51 , 52 , 53 , 54 , 55 , 56 , 57 , 58 của Luật Tố_cáo và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình khi nhận được yêu_cầu của người giải_quyết tố_cáo hoặc cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền , Thủ_trưởng , cán_bộ , chiến_sĩ Công_an các cấp có trách_nhiệm áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của Luật Tố_cáo và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan để bảo_vệ người tố_cáo , người_thân của người tố_cáo . Như_vậy , trong quá_trình giải_quyết tố_cáo thì người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân có trách_nhiệm bảo_vệ người tố_cáo . Và trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình khi nhận được yêu_cầu của người giải_quyết tố_cáo thì Thủ_trưởng , cán_bộ , chiến_sĩ Công_an các cấp có trách_nhiệm áp_dụng các biện_pháp theo quy_định để bảo_vệ người tố_cáo .
213,417
Trách_nhiệm của người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân trong việc bảo_vệ người tố_cáo được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 22/2019/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người giải_quyết tố_cáo , Thủ_trưởng , cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong việc bảo_vệ : ... tố_cáo ( quy_định tại khoản 1 Điều 47 Luật Tố_cáo ) ; phạm_vi bảo_vệ, trình_tự thủ_tục, các biện_pháp bảo_vệ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2, 3 Điều 47, Điều 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58 của Luật Tố_cáo và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 2. Trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình khi nhận được yêu_cầu của người giải_quyết tố_cáo hoặc cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền, Thủ_trưởng, cán_bộ, chiến_sĩ Công_an các cấp có trách_nhiệm áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của Luật Tố_cáo và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan để bảo_vệ người tố_cáo, người_thân của người tố_cáo. Như_vậy, trong quá_trình giải_quyết tố_cáo thì người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân có trách_nhiệm bảo_vệ người tố_cáo. Và trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình khi nhận được yêu_cầu của người giải_quyết tố_cáo thì Thủ_trưởng, cán_bộ, chiến_sĩ Công_an các cấp có trách_nhiệm áp_dụng các biện_pháp theo quy_định để bảo_vệ người tố_cáo.
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 22/2019/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người giải_quyết tố_cáo , Thủ_trưởng , cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong việc bảo_vệ người tố_cáo , người_thân của người tố_cáo như sau : Trách_nhiệm của người giải_quyết tố_cáo , Thủ_trưởng , cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong việc bảo_vệ người tố_cáo , người_thân của người tố_cáo 1 . Trong quá_trình giải_quyết tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân có trách_nhiệm bảo_vệ người tố_cáo , người_thân của người tố_cáo ( quy_định tại khoản 1 Điều 47 Luật Tố_cáo ) ; phạm_vi bảo_vệ , trình_tự thủ_tục , các biện_pháp bảo_vệ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 , 3 Điều 47 , Điều 50 , 51 , 52 , 53 , 54 , 55 , 56 , 57 , 58 của Luật Tố_cáo và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình khi nhận được yêu_cầu của người giải_quyết tố_cáo hoặc cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền , Thủ_trưởng , cán_bộ , chiến_sĩ Công_an các cấp có trách_nhiệm áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của Luật Tố_cáo và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan để bảo_vệ người tố_cáo , người_thân của người tố_cáo . Như_vậy , trong quá_trình giải_quyết tố_cáo thì người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân có trách_nhiệm bảo_vệ người tố_cáo . Và trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình khi nhận được yêu_cầu của người giải_quyết tố_cáo thì Thủ_trưởng , cán_bộ , chiến_sĩ Công_an các cấp có trách_nhiệm áp_dụng các biện_pháp theo quy_định để bảo_vệ người tố_cáo .
213,418
Trách_nhiệm của người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân trong việc bảo_vệ người tố_cáo được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 22/2019/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người giải_quyết tố_cáo , Thủ_trưởng , cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong việc bảo_vệ : ... áp_dụng các biện_pháp theo quy_định để bảo_vệ người tố_cáo.
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 22/2019/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người giải_quyết tố_cáo , Thủ_trưởng , cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong việc bảo_vệ người tố_cáo , người_thân của người tố_cáo như sau : Trách_nhiệm của người giải_quyết tố_cáo , Thủ_trưởng , cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong việc bảo_vệ người tố_cáo , người_thân của người tố_cáo 1 . Trong quá_trình giải_quyết tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân có trách_nhiệm bảo_vệ người tố_cáo , người_thân của người tố_cáo ( quy_định tại khoản 1 Điều 47 Luật Tố_cáo ) ; phạm_vi bảo_vệ , trình_tự thủ_tục , các biện_pháp bảo_vệ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 , 3 Điều 47 , Điều 50 , 51 , 52 , 53 , 54 , 55 , 56 , 57 , 58 của Luật Tố_cáo và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình khi nhận được yêu_cầu của người giải_quyết tố_cáo hoặc cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền , Thủ_trưởng , cán_bộ , chiến_sĩ Công_an các cấp có trách_nhiệm áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của Luật Tố_cáo và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan để bảo_vệ người tố_cáo , người_thân của người tố_cáo . Như_vậy , trong quá_trình giải_quyết tố_cáo thì người giải_quyết tố_cáo trong Công_an nhân_dân có trách_nhiệm bảo_vệ người tố_cáo . Và trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình khi nhận được yêu_cầu của người giải_quyết tố_cáo thì Thủ_trưởng , cán_bộ , chiến_sĩ Công_an các cấp có trách_nhiệm áp_dụng các biện_pháp theo quy_định để bảo_vệ người tố_cáo .
213,419
Bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư là gì ? Mức bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư là bao_nhiêu ?
Theo khoản 1 Điều 43 Luật Đầu_tư 2020 , vấn_đề bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư được đề_cập như sau : ... Bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư 1 . Nhà_đầu_tư phải ký_quỹ hoặc phải có bảo_lãnh ngân_hàng về nghĩa_vụ ký_quỹ để bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư có đề_nghị Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ... Có_thể hiểu , bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư là việc Nhà_đầu_tư thực_hiện đảo đảm mức_độ khả_thi của dự_án đầu_tư . Đây được xem là nghĩa_vụ cần phải thực_hiện của Nhà_đầu_tư khi thực_hiện dự_án đầu_tư được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . Dựa vào khoản 2 Điều 26 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP , mức bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư được xác_định như sau : - 3% đối_với phần vốn đến 300 tỷ đồng ; - 2% đối_với phần vốn từ trên 300 tỷ đồng đến 1000 tỷ đồng ; - 1% đối_với phần vốn trên 1000 tỷ đồng . Trong đó , mức đảm_bảo nêu trên được tính bằng tỷ_lệ_phần_trăm trên vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư theo nguyên_tắc luỹ_tiến từng phần . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 43 Luật Đầu_tư 2020 , vấn_đề bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư được đề_cập như sau : Bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư 1 . Nhà_đầu_tư phải ký_quỹ hoặc phải có bảo_lãnh ngân_hàng về nghĩa_vụ ký_quỹ để bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư có đề_nghị Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ... Có_thể hiểu , bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư là việc Nhà_đầu_tư thực_hiện đảo đảm mức_độ khả_thi của dự_án đầu_tư . Đây được xem là nghĩa_vụ cần phải thực_hiện của Nhà_đầu_tư khi thực_hiện dự_án đầu_tư được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . Dựa vào khoản 2 Điều 26 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP , mức bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư được xác_định như sau : - 3% đối_với phần vốn đến 300 tỷ đồng ; - 2% đối_với phần vốn từ trên 300 tỷ đồng đến 1000 tỷ đồng ; - 1% đối_với phần vốn trên 1000 tỷ đồng . Trong đó , mức đảm_bảo nêu trên được tính bằng tỷ_lệ_phần_trăm trên vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư theo nguyên_tắc luỹ_tiến từng phần . ( Hình từ Internet )
213,420
Có mấy hình_thức bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư ?
So với quy_định tại khoản 1 Điều 42 Luật Đầu_tư 2014 , hình_thức bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư đã được mở_rộng và đa_dạng hơn khi bổ_sung thêm biện_p: ... So với quy_định tại khoản 1 Điều 42 Luật Đầu_tư 2014 , hình_thức bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư đã được mở_rộng và đa_dạng hơn khi bổ_sung thêm biện_pháp " Bảo_lãnh ngân_hàng về nghĩa_vụ ký_quỹ " ( quy_định tại khoản 1 Điều 43 Luật Đầu_tư 2020 ) . Như_vậy , căn_cứ vào khoản 1 Điều 43 Luật Đầu_tư 2020 thì việc bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư có 02 hình_thức : - Ký_quỹ ; - Bảo_lãnh ngân_hàng về nghĩa_vụ ký_quỹ .
None
1
So với quy_định tại khoản 1 Điều 42 Luật Đầu_tư 2014 , hình_thức bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư đã được mở_rộng và đa_dạng hơn khi bổ_sung thêm biện_pháp " Bảo_lãnh ngân_hàng về nghĩa_vụ ký_quỹ " ( quy_định tại khoản 1 Điều 43 Luật Đầu_tư 2020 ) . Như_vậy , căn_cứ vào khoản 1 Điều 43 Luật Đầu_tư 2020 thì việc bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư có 02 hình_thức : - Ký_quỹ ; - Bảo_lãnh ngân_hàng về nghĩa_vụ ký_quỹ .
213,421
Các trường_hợp nào Nhà_đầu_tư không phải ký_quỹ bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư ?
Theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , vẫn có một_số trường_hợp Nhà_đầu_tư không phải thực_hiện ký_quỹ bảo_đảm thực_hiện dự_án . Cụ_thể được quy_định: ... Theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư, vẫn có một_số trường_hợp Nhà_đầu_tư không phải thực_hiện ký_quỹ bảo_đảm thực_hiện dự_án. Cụ_thể được quy_định tại khoản 1 Điều 43 Luật Đầu_tư 2020 như sau : Bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư 1. Nhà_đầu_tư phải ký_quỹ hoặc phải có bảo_lãnh ngân_hàng về nghĩa_vụ ký_quỹ để bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư có đề_nghị Nhà_nước giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Nhà_đầu_tư trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; b ) Nhà_đầu_tư trúng đấu_thầu thực_hiện dự_án đầu_tư có sử_dụng đất ; c ) Nhà_đầu_tư được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất trên cơ_sở nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư đã thực_hiện ký_quỹ hoặc đã hoàn_thành việc góp vốn, huy_động vốn theo tiến_độ quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; d ) Nhà_đầu_tư được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư trên cơ_sở nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất của người sử_dụng
None
1
Theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , vẫn có một_số trường_hợp Nhà_đầu_tư không phải thực_hiện ký_quỹ bảo_đảm thực_hiện dự_án . Cụ_thể được quy_định tại khoản 1 Điều 43 Luật Đầu_tư 2020 như sau : Bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư 1 . Nhà_đầu_tư phải ký_quỹ hoặc phải có bảo_lãnh ngân_hàng về nghĩa_vụ ký_quỹ để bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư có đề_nghị Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Nhà_đầu_tư trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; b ) Nhà_đầu_tư trúng đấu_thầu thực_hiện dự_án đầu_tư có sử_dụng đất ; c ) Nhà_đầu_tư được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất trên cơ_sở nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư đã thực_hiện ký_quỹ hoặc đã hoàn_thành việc góp vốn , huy_động vốn theo tiến_độ quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; d ) Nhà_đầu_tư được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư trên cơ_sở nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất của người sử_dụng đất khác . Như_vậy , nếu thuộc 01 trong 03 trường_hợp nêu trên thì Nhà_đầu_tư không phải thực_hiện nghĩa_vụ ký_quỹ đối_với dự_án đầu_tư .
213,422
Các trường_hợp nào Nhà_đầu_tư không phải ký_quỹ bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư ?
Theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , vẫn có một_số trường_hợp Nhà_đầu_tư không phải thực_hiện ký_quỹ bảo_đảm thực_hiện dự_án . Cụ_thể được quy_định: ... ; d ) Nhà_đầu_tư được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư trên cơ_sở nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất của người sử_dụng đất khác. Như_vậy, nếu thuộc 01 trong 03 trường_hợp nêu trên thì Nhà_đầu_tư không phải thực_hiện nghĩa_vụ ký_quỹ đối_với dự_án đầu_tư.Theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư, vẫn có một_số trường_hợp Nhà_đầu_tư không phải thực_hiện ký_quỹ bảo_đảm thực_hiện dự_án. Cụ_thể được quy_định tại khoản 1 Điều 43 Luật Đầu_tư 2020 như sau : Bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư 1. Nhà_đầu_tư phải ký_quỹ hoặc phải có bảo_lãnh ngân_hàng về nghĩa_vụ ký_quỹ để bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư có đề_nghị Nhà_nước giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Nhà_đầu_tư trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; b ) Nhà_đầu_tư trúng đấu_thầu thực_hiện dự_án đầu_tư có sử_dụng đất ; c ) Nhà_đầu_tư được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất trên cơ_sở nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư đã
None
1
Theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , vẫn có một_số trường_hợp Nhà_đầu_tư không phải thực_hiện ký_quỹ bảo_đảm thực_hiện dự_án . Cụ_thể được quy_định tại khoản 1 Điều 43 Luật Đầu_tư 2020 như sau : Bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư 1 . Nhà_đầu_tư phải ký_quỹ hoặc phải có bảo_lãnh ngân_hàng về nghĩa_vụ ký_quỹ để bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư có đề_nghị Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Nhà_đầu_tư trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; b ) Nhà_đầu_tư trúng đấu_thầu thực_hiện dự_án đầu_tư có sử_dụng đất ; c ) Nhà_đầu_tư được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất trên cơ_sở nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư đã thực_hiện ký_quỹ hoặc đã hoàn_thành việc góp vốn , huy_động vốn theo tiến_độ quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; d ) Nhà_đầu_tư được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư trên cơ_sở nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất của người sử_dụng đất khác . Như_vậy , nếu thuộc 01 trong 03 trường_hợp nêu trên thì Nhà_đầu_tư không phải thực_hiện nghĩa_vụ ký_quỹ đối_với dự_án đầu_tư .
213,423
Các trường_hợp nào Nhà_đầu_tư không phải ký_quỹ bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư ?
Theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , vẫn có một_số trường_hợp Nhà_đầu_tư không phải thực_hiện ký_quỹ bảo_đảm thực_hiện dự_án . Cụ_thể được quy_định: ... thuê ; b ) Nhà_đầu_tư trúng đấu_thầu thực_hiện dự_án đầu_tư có sử_dụng đất ; c ) Nhà_đầu_tư được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất trên cơ_sở nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư đã thực_hiện ký_quỹ hoặc đã hoàn_thành việc góp vốn, huy_động vốn theo tiến_độ quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; d ) Nhà_đầu_tư được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư trên cơ_sở nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất của người sử_dụng đất khác. Như_vậy, nếu thuộc 01 trong 03 trường_hợp nêu trên thì Nhà_đầu_tư không phải thực_hiện nghĩa_vụ ký_quỹ đối_với dự_án đầu_tư.
None
1
Theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , vẫn có một_số trường_hợp Nhà_đầu_tư không phải thực_hiện ký_quỹ bảo_đảm thực_hiện dự_án . Cụ_thể được quy_định tại khoản 1 Điều 43 Luật Đầu_tư 2020 như sau : Bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư 1 . Nhà_đầu_tư phải ký_quỹ hoặc phải có bảo_lãnh ngân_hàng về nghĩa_vụ ký_quỹ để bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư có đề_nghị Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Nhà_đầu_tư trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; b ) Nhà_đầu_tư trúng đấu_thầu thực_hiện dự_án đầu_tư có sử_dụng đất ; c ) Nhà_đầu_tư được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất trên cơ_sở nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư đã thực_hiện ký_quỹ hoặc đã hoàn_thành việc góp vốn , huy_động vốn theo tiến_độ quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; d ) Nhà_đầu_tư được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư trên cơ_sở nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất của người sử_dụng đất khác . Như_vậy , nếu thuộc 01 trong 03 trường_hợp nêu trên thì Nhà_đầu_tư không phải thực_hiện nghĩa_vụ ký_quỹ đối_với dự_án đầu_tư .
213,424
Thời_điểm và thời_hạn thực_hiện bảo_đảm dự_án đầu_tư được quy_định thế_nào ?
Trừ những trường_hợp không phải thực_hiện biện_pháp bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư nêu trên thì Nhà_đầu_tư có nghĩa_vụ phải thực_hiện các biện_pháp bả: ... Trừ những trường_hợp không phải thực_hiện biện_pháp bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư nêu trên thì Nhà_đầu_tư có nghĩa_vụ phải thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm theo đúng thời_điểm và thời_hạn quy_định. Căn_cứ vào khoản 5 Điều 26 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP, thời_điểm và thời_hạn thực_hiện bảo_đảm dự_án đầu_tư của Nhà_đầu_tư được quy_định như sau : - Thời_điểm thực_hiện : + Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư không tạm_ứng tiền bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư : Thời_điểm Nhà_đầu_tư thực_hiện ký_quỹ hoặc nộp chứng_thư bảo_lãnh của tổ_chức tín_dụng về nghĩa_vụ ký_quỹ sau khi được cấp Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư hoặc Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư hoặc Quyết_định phê_duyệt kết_quả trúng đấu_giá và trước khi tổ_chức thực_hiện phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư đã tạm_ứng tiền bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư hoặc trường_hợp nhà_đầu_tư được lựa_chọn để thực_hiện dự_án thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất và được Nhà_nước cho thuê đất, trả tiền thuê đất hằng năm : Thời_điểm Nhà_đầu_tư thực_hiện bảo_đảm dự_án là trước thời_điểm ban_hành quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất. - Thời_hạn thực_hiện : Tính từ thời_điểm Nhà_đầu_tư thực_hiện
None
1
Trừ những trường_hợp không phải thực_hiện biện_pháp bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư nêu trên thì Nhà_đầu_tư có nghĩa_vụ phải thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm theo đúng thời_điểm và thời_hạn quy_định . Căn_cứ vào khoản 5 Điều 26 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP , thời_điểm và thời_hạn thực_hiện bảo_đảm dự_án đầu_tư của Nhà_đầu_tư được quy_định như sau : - Thời_điểm thực_hiện : + Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư không tạm_ứng tiền bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư : Thời_điểm Nhà_đầu_tư thực_hiện ký_quỹ hoặc nộp chứng_thư bảo_lãnh của tổ_chức tín_dụng về nghĩa_vụ ký_quỹ sau khi được cấp Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư hoặc Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư hoặc Quyết_định phê_duyệt kết_quả trúng đấu_giá và trước khi tổ_chức thực_hiện phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư đã tạm_ứng tiền bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư hoặc trường_hợp nhà_đầu_tư được lựa_chọn để thực_hiện dự_án thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất và được Nhà_nước cho thuê đất , trả tiền thuê đất hằng năm : Thời_điểm Nhà_đầu_tư thực_hiện bảo_đảm dự_án là trước thời_điểm ban_hành quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Thời_hạn thực_hiện : Tính từ thời_điểm Nhà_đầu_tư thực_hiện nghĩa_vụ bảo_đảm thực_hiện dự_án đến thời_điểm số tiền ký_quỹ được hoàn_trả cho nhà_đầu_tư hoặc được nộp vào ngân_sách nhà_nước hoặc đến thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của bảo_lãnh .
213,425
Thời_điểm và thời_hạn thực_hiện bảo_đảm dự_án đầu_tư được quy_định thế_nào ?
Trừ những trường_hợp không phải thực_hiện biện_pháp bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư nêu trên thì Nhà_đầu_tư có nghĩa_vụ phải thực_hiện các biện_pháp bả: ... Thời_điểm Nhà_đầu_tư thực_hiện bảo_đảm dự_án là trước thời_điểm ban_hành quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất. - Thời_hạn thực_hiện : Tính từ thời_điểm Nhà_đầu_tư thực_hiện nghĩa_vụ bảo_đảm thực_hiện dự_án đến thời_điểm số tiền ký_quỹ được hoàn_trả cho nhà_đầu_tư hoặc được nộp vào ngân_sách nhà_nước hoặc đến thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của bảo_lãnh.Trừ những trường_hợp không phải thực_hiện biện_pháp bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư nêu trên thì Nhà_đầu_tư có nghĩa_vụ phải thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm theo đúng thời_điểm và thời_hạn quy_định. Căn_cứ vào khoản 5 Điều 26 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP, thời_điểm và thời_hạn thực_hiện bảo_đảm dự_án đầu_tư của Nhà_đầu_tư được quy_định như sau : - Thời_điểm thực_hiện : + Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư không tạm_ứng tiền bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư : Thời_điểm Nhà_đầu_tư thực_hiện ký_quỹ hoặc nộp chứng_thư bảo_lãnh của tổ_chức tín_dụng về nghĩa_vụ ký_quỹ sau khi được cấp Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư hoặc Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư hoặc Quyết_định phê_duyệt kết_quả trúng đấu_giá và trước khi tổ_chức thực_hiện phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư đã tạm_ứng tiền bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư
None
1
Trừ những trường_hợp không phải thực_hiện biện_pháp bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư nêu trên thì Nhà_đầu_tư có nghĩa_vụ phải thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm theo đúng thời_điểm và thời_hạn quy_định . Căn_cứ vào khoản 5 Điều 26 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP , thời_điểm và thời_hạn thực_hiện bảo_đảm dự_án đầu_tư của Nhà_đầu_tư được quy_định như sau : - Thời_điểm thực_hiện : + Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư không tạm_ứng tiền bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư : Thời_điểm Nhà_đầu_tư thực_hiện ký_quỹ hoặc nộp chứng_thư bảo_lãnh của tổ_chức tín_dụng về nghĩa_vụ ký_quỹ sau khi được cấp Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư hoặc Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư hoặc Quyết_định phê_duyệt kết_quả trúng đấu_giá và trước khi tổ_chức thực_hiện phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư đã tạm_ứng tiền bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư hoặc trường_hợp nhà_đầu_tư được lựa_chọn để thực_hiện dự_án thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất và được Nhà_nước cho thuê đất , trả tiền thuê đất hằng năm : Thời_điểm Nhà_đầu_tư thực_hiện bảo_đảm dự_án là trước thời_điểm ban_hành quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Thời_hạn thực_hiện : Tính từ thời_điểm Nhà_đầu_tư thực_hiện nghĩa_vụ bảo_đảm thực_hiện dự_án đến thời_điểm số tiền ký_quỹ được hoàn_trả cho nhà_đầu_tư hoặc được nộp vào ngân_sách nhà_nước hoặc đến thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của bảo_lãnh .
213,426
Thời_điểm và thời_hạn thực_hiện bảo_đảm dự_án đầu_tư được quy_định thế_nào ?
Trừ những trường_hợp không phải thực_hiện biện_pháp bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư nêu trên thì Nhà_đầu_tư có nghĩa_vụ phải thực_hiện các biện_pháp bả: ... và trước khi tổ_chức thực_hiện phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư đã tạm_ứng tiền bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư hoặc trường_hợp nhà_đầu_tư được lựa_chọn để thực_hiện dự_án thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất và được Nhà_nước cho thuê đất, trả tiền thuê đất hằng năm : Thời_điểm Nhà_đầu_tư thực_hiện bảo_đảm dự_án là trước thời_điểm ban_hành quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất. - Thời_hạn thực_hiện : Tính từ thời_điểm Nhà_đầu_tư thực_hiện nghĩa_vụ bảo_đảm thực_hiện dự_án đến thời_điểm số tiền ký_quỹ được hoàn_trả cho nhà_đầu_tư hoặc được nộp vào ngân_sách nhà_nước hoặc đến thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của bảo_lãnh.
None
1
Trừ những trường_hợp không phải thực_hiện biện_pháp bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư nêu trên thì Nhà_đầu_tư có nghĩa_vụ phải thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm theo đúng thời_điểm và thời_hạn quy_định . Căn_cứ vào khoản 5 Điều 26 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP , thời_điểm và thời_hạn thực_hiện bảo_đảm dự_án đầu_tư của Nhà_đầu_tư được quy_định như sau : - Thời_điểm thực_hiện : + Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư không tạm_ứng tiền bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư : Thời_điểm Nhà_đầu_tư thực_hiện ký_quỹ hoặc nộp chứng_thư bảo_lãnh của tổ_chức tín_dụng về nghĩa_vụ ký_quỹ sau khi được cấp Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư hoặc Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư hoặc Quyết_định phê_duyệt kết_quả trúng đấu_giá và trước khi tổ_chức thực_hiện phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư đã tạm_ứng tiền bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư hoặc trường_hợp nhà_đầu_tư được lựa_chọn để thực_hiện dự_án thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất và được Nhà_nước cho thuê đất , trả tiền thuê đất hằng năm : Thời_điểm Nhà_đầu_tư thực_hiện bảo_đảm dự_án là trước thời_điểm ban_hành quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Thời_hạn thực_hiện : Tính từ thời_điểm Nhà_đầu_tư thực_hiện nghĩa_vụ bảo_đảm thực_hiện dự_án đến thời_điểm số tiền ký_quỹ được hoàn_trả cho nhà_đầu_tư hoặc được nộp vào ngân_sách nhà_nước hoặc đến thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của bảo_lãnh .
213,427
Trình_tự thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện trong bao_lâu ?
Trình_tự thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường được thực_hiện trong thời_gian theo quy_định tại: ... Trình_tự thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường được thực_hiện trong thời_gian theo quy_định tại khoản 1 Điều 59 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Trong thời_gian không quá 35 ngày, kể từ ngày có phiếu tiếp_nhận hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ gửi đề_án thăm_dò để lấy ý_kiến góp_ý của một_số chuyên_gia thuộc lĩnh_vực chuyên_sâu. Thời_gian trả_lời ý_kiến của chuyên_gia không quá 10 ngày, kể từ khi nhận được đề_nghị của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; - Trong thời_gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được ý_kiến góp_ý của các chuyên_gia, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm tổng_hợp các ý_kiến và gửi kèm theo hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản cho Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản quy_định tại khoản 3 Điều này ( dưới đây gọi tắt là Hội_đồng thẩm_định ) ; - Trong thời_gian không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản kèm theo ý_kiến của các chuyên_gia quy_định tại điểm b khoản này, Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định quyết_định triệu_tập phiên họp Hội_đồng thẩm_định ; - Trong thời_gian không quá 05 ngày, kể từ ngày kết_thúc phiên họp,
None
1
Trình_tự thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường được thực_hiện trong thời_gian theo quy_định tại khoản 1 Điều 59 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Trong thời_gian không quá 35 ngày , kể từ ngày có phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ gửi đề_án thăm_dò để lấy ý_kiến góp_ý của một_số chuyên_gia thuộc lĩnh_vực chuyên_sâu . Thời_gian trả_lời ý_kiến của chuyên_gia không quá 10 ngày , kể từ khi nhận được đề_nghị của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; - Trong thời_gian không quá 05 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến góp_ý của các chuyên_gia , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm tổng_hợp các ý_kiến và gửi kèm theo hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản cho Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản quy_định tại khoản 3 Điều này ( dưới đây gọi tắt là Hội_đồng thẩm_định ) ; - Trong thời_gian không quá 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản kèm theo ý_kiến của các chuyên_gia quy_định tại điểm b khoản này , Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định quyết_định triệu_tập phiên họp Hội_đồng thẩm_định ; - Trong thời_gian không quá 05 ngày , kể từ ngày kết_thúc phiên họp , cơ_quan tiếp_nhận phải hoàn_thành biên_bản họp Hội_đồng thẩm_định . Trường_hợp phải bổ_sung , chỉnh_sửa để hoàn_thiện đề_án hoặc phải lập lại đề_án thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ gửi văn_bản thông_báo nêu rõ lý_do chưa thông_qua đề_án hoặc những nội_dung cần bổ_sung , hoàn_thiện đề_án kèm theo biên_bản họp Hội_đồng thẩm_định . Thời_gian tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép thăm_dò bổ_sung , hoàn_thiện hoặc lập lại đề_án thăm_dò khoáng_sản không tính vào thời_gian thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản .
213,428
Trình_tự thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện trong bao_lâu ?
Trình_tự thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường được thực_hiện trong thời_gian theo quy_định tại: ... quy_định tại điểm b khoản này, Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định quyết_định triệu_tập phiên họp Hội_đồng thẩm_định ; - Trong thời_gian không quá 05 ngày, kể từ ngày kết_thúc phiên họp, cơ_quan tiếp_nhận phải hoàn_thành biên_bản họp Hội_đồng thẩm_định. Trường_hợp phải bổ_sung, chỉnh_sửa để hoàn_thiện đề_án hoặc phải lập lại đề_án thăm_dò khoáng_sản, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ gửi văn_bản thông_báo nêu rõ lý_do chưa thông_qua đề_án hoặc những nội_dung cần bổ_sung, hoàn_thiện đề_án kèm theo biên_bản họp Hội_đồng thẩm_định. Thời_gian tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp phép thăm_dò bổ_sung, hoàn_thiện hoặc lập lại đề_án thăm_dò khoáng_sản không tính vào thời_gian thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản.
None
1
Trình_tự thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường được thực_hiện trong thời_gian theo quy_định tại khoản 1 Điều 59 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Trong thời_gian không quá 35 ngày , kể từ ngày có phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ gửi đề_án thăm_dò để lấy ý_kiến góp_ý của một_số chuyên_gia thuộc lĩnh_vực chuyên_sâu . Thời_gian trả_lời ý_kiến của chuyên_gia không quá 10 ngày , kể từ khi nhận được đề_nghị của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; - Trong thời_gian không quá 05 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến góp_ý của các chuyên_gia , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm tổng_hợp các ý_kiến và gửi kèm theo hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản cho Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản quy_định tại khoản 3 Điều này ( dưới đây gọi tắt là Hội_đồng thẩm_định ) ; - Trong thời_gian không quá 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản kèm theo ý_kiến của các chuyên_gia quy_định tại điểm b khoản này , Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định quyết_định triệu_tập phiên họp Hội_đồng thẩm_định ; - Trong thời_gian không quá 05 ngày , kể từ ngày kết_thúc phiên họp , cơ_quan tiếp_nhận phải hoàn_thành biên_bản họp Hội_đồng thẩm_định . Trường_hợp phải bổ_sung , chỉnh_sửa để hoàn_thiện đề_án hoặc phải lập lại đề_án thăm_dò khoáng_sản , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ gửi văn_bản thông_báo nêu rõ lý_do chưa thông_qua đề_án hoặc những nội_dung cần bổ_sung , hoàn_thiện đề_án kèm theo biên_bản họp Hội_đồng thẩm_định . Thời_gian tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép thăm_dò bổ_sung , hoàn_thiện hoặc lập lại đề_án thăm_dò khoáng_sản không tính vào thời_gian thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản .
213,429
Trình_tự thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện trong bao_lâu ?
Trình_tự thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được thực_hiện trong thời_gian theo quy_định tại kh: ... Trình_tự thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được thực_hiện trong thời_gian theo quy_định tại khoản 2 Điều 59 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Trong thời_gian không quá 40 ngày, kể từ ngày có phiếu tiếp_nhận hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ gửi đề_án thăm_dò khoáng_sản để lấy ý_kiến góp_ý của một_số chuyên_gia thuộc lĩnh_vực chuyên_sâu và tổ_chức thẩm_định nội_dung đề_án thăm_dò khoáng_sản. Thời_gian trả_lời ý_kiến của chuyên_gia không quá 10 ngày, kể từ khi nhận được đề_nghị của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ. Trường_hợp nội_dung đề_án thăm_dò khoáng_sản phức_tạp, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập Hội_đồng kỹ_thuật để thẩm_định đề_án. Thời_gian quyết_định việc thành_lập, họp Hội_đồng kỹ_thuật được tính vào thời_gian tổ_chức thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản ; - Trong thời_gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được ý_kiến của các chuyên_gia, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm tổng_hợp ý_kiến và gửi kèm theo hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Trong thời_gian không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản kèm theo ý_kiến góp_ý của các chuyên_gia, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định
None
1
Trình_tự thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được thực_hiện trong thời_gian theo quy_định tại khoản 2 Điều 59 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Trong thời_gian không quá 40 ngày , kể từ ngày có phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ gửi đề_án thăm_dò khoáng_sản để lấy ý_kiến góp_ý của một_số chuyên_gia thuộc lĩnh_vực chuyên_sâu và tổ_chức thẩm_định nội_dung đề_án thăm_dò khoáng_sản . Thời_gian trả_lời ý_kiến của chuyên_gia không quá 10 ngày , kể từ khi nhận được đề_nghị của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp nội_dung đề_án thăm_dò khoáng_sản phức_tạp , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập Hội_đồng kỹ_thuật để thẩm_định đề_án . Thời_gian quyết_định việc thành_lập , họp Hội_đồng kỹ_thuật được tính vào thời_gian tổ_chức thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản ; - Trong thời_gian không quá 05 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến của các chuyên_gia , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm tổng_hợp ý_kiến và gửi kèm theo hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Trong thời_gian không quá 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản kèm theo ý_kiến góp_ý của các chuyên_gia , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định việc thông_qua nội_dung đề_án thăm_dò khoáng_sản để cấp phép hoặc thành_lập Hội_đồng thẩm_định trong trường_hợp cần_thiết . Trường_hợp phải bổ_sung , chỉnh_sửa đề_án thăm_dò khoáng_sản theo ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc ý_kiến của Hội_đồng thẩm_định , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ gửi văn_bản thông_báo nêu rõ lý_do chưa thông_qua đề_án hoặc những nội_dung cần bổ_sung , hoàn_thiện đề_án thăm_dò khoáng_sản . Thời_gian tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép thăm_dò bổ_sung , hoàn_thiện hoặc lập lại đề_án thăm_dò khoáng_sản không tính vào thời_gian thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản . Như_vậy , căn_cứ vào hai trường_hợp trên , có_thể thấy đối_với trình_tự thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản trong hai trường_hợp được cấp phép bởi Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và được cấp phép bởi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh mặc_dù ở mỗi khâu , thời_gian xử_lý là khác nhau nhưng xét tổng thời_gian thực_hiện thì gần như ngang_bằng nhau .
213,430
Trình_tự thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện trong bao_lâu ?
Trình_tự thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được thực_hiện trong thời_gian theo quy_định tại kh: ... cấp tỉnh ; - Trong thời_gian không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản kèm theo ý_kiến góp_ý của các chuyên_gia, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định việc thông_qua nội_dung đề_án thăm_dò khoáng_sản để cấp phép hoặc thành_lập Hội_đồng thẩm_định trong trường_hợp cần_thiết. Trường_hợp phải bổ_sung, chỉnh_sửa đề_án thăm_dò khoáng_sản theo ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc ý_kiến của Hội_đồng thẩm_định, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ gửi văn_bản thông_báo nêu rõ lý_do chưa thông_qua đề_án hoặc những nội_dung cần bổ_sung, hoàn_thiện đề_án thăm_dò khoáng_sản. Thời_gian tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp phép thăm_dò bổ_sung, hoàn_thiện hoặc lập lại đề_án thăm_dò khoáng_sản không tính vào thời_gian thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản. Như_vậy, căn_cứ vào hai trường_hợp trên, có_thể thấy đối_với trình_tự thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản trong hai trường_hợp được cấp phép bởi Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và được cấp phép bởi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh mặc_dù ở mỗi khâu, thời_gian xử_lý là khác nhau nhưng xét tổng thời_gian thực_hiện thì gần như ngang_bằng nhau.
None
1
Trình_tự thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được thực_hiện trong thời_gian theo quy_định tại khoản 2 Điều 59 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Trong thời_gian không quá 40 ngày , kể từ ngày có phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ gửi đề_án thăm_dò khoáng_sản để lấy ý_kiến góp_ý của một_số chuyên_gia thuộc lĩnh_vực chuyên_sâu và tổ_chức thẩm_định nội_dung đề_án thăm_dò khoáng_sản . Thời_gian trả_lời ý_kiến của chuyên_gia không quá 10 ngày , kể từ khi nhận được đề_nghị của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp nội_dung đề_án thăm_dò khoáng_sản phức_tạp , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập Hội_đồng kỹ_thuật để thẩm_định đề_án . Thời_gian quyết_định việc thành_lập , họp Hội_đồng kỹ_thuật được tính vào thời_gian tổ_chức thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản ; - Trong thời_gian không quá 05 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến của các chuyên_gia , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm tổng_hợp ý_kiến và gửi kèm theo hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Trong thời_gian không quá 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản kèm theo ý_kiến góp_ý của các chuyên_gia , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định việc thông_qua nội_dung đề_án thăm_dò khoáng_sản để cấp phép hoặc thành_lập Hội_đồng thẩm_định trong trường_hợp cần_thiết . Trường_hợp phải bổ_sung , chỉnh_sửa đề_án thăm_dò khoáng_sản theo ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc ý_kiến của Hội_đồng thẩm_định , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ gửi văn_bản thông_báo nêu rõ lý_do chưa thông_qua đề_án hoặc những nội_dung cần bổ_sung , hoàn_thiện đề_án thăm_dò khoáng_sản . Thời_gian tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép thăm_dò bổ_sung , hoàn_thiện hoặc lập lại đề_án thăm_dò khoáng_sản không tính vào thời_gian thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản . Như_vậy , căn_cứ vào hai trường_hợp trên , có_thể thấy đối_với trình_tự thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản trong hai trường_hợp được cấp phép bởi Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và được cấp phép bởi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh mặc_dù ở mỗi khâu , thời_gian xử_lý là khác nhau nhưng xét tổng thời_gian thực_hiện thì gần như ngang_bằng nhau .
213,431
Trình_tự thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện trong bao_lâu ?
Trình_tự thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được thực_hiện trong thời_gian theo quy_định tại kh: ... thì gần như ngang_bằng nhau.
None
1
Trình_tự thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được thực_hiện trong thời_gian theo quy_định tại khoản 2 Điều 59 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Trong thời_gian không quá 40 ngày , kể từ ngày có phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ gửi đề_án thăm_dò khoáng_sản để lấy ý_kiến góp_ý của một_số chuyên_gia thuộc lĩnh_vực chuyên_sâu và tổ_chức thẩm_định nội_dung đề_án thăm_dò khoáng_sản . Thời_gian trả_lời ý_kiến của chuyên_gia không quá 10 ngày , kể từ khi nhận được đề_nghị của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp nội_dung đề_án thăm_dò khoáng_sản phức_tạp , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập Hội_đồng kỹ_thuật để thẩm_định đề_án . Thời_gian quyết_định việc thành_lập , họp Hội_đồng kỹ_thuật được tính vào thời_gian tổ_chức thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản ; - Trong thời_gian không quá 05 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến của các chuyên_gia , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm tổng_hợp ý_kiến và gửi kèm theo hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Trong thời_gian không quá 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản kèm theo ý_kiến góp_ý của các chuyên_gia , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định việc thông_qua nội_dung đề_án thăm_dò khoáng_sản để cấp phép hoặc thành_lập Hội_đồng thẩm_định trong trường_hợp cần_thiết . Trường_hợp phải bổ_sung , chỉnh_sửa đề_án thăm_dò khoáng_sản theo ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc ý_kiến của Hội_đồng thẩm_định , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ gửi văn_bản thông_báo nêu rõ lý_do chưa thông_qua đề_án hoặc những nội_dung cần bổ_sung , hoàn_thiện đề_án thăm_dò khoáng_sản . Thời_gian tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép thăm_dò bổ_sung , hoàn_thiện hoặc lập lại đề_án thăm_dò khoáng_sản không tính vào thời_gian thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản . Như_vậy , căn_cứ vào hai trường_hợp trên , có_thể thấy đối_với trình_tự thẩm_định đề_án thăm_dò khoáng_sản trong hai trường_hợp được cấp phép bởi Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và được cấp phép bởi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh mặc_dù ở mỗi khâu , thời_gian xử_lý là khác nhau nhưng xét tổng thời_gian thực_hiện thì gần như ngang_bằng nhau .
213,432
Giữa hai tổ_chức có vốn_điều_lệ bằng 50% và bằng 60% đề_án thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức nào được ưu_tiên lựa_chọn cấp giấy_phép thăm_dò ?
Tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu: ... Tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc lựa_chọn tổ_chức, cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật khoáng_sản như sau : "... 2. Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà có từ 02 tổ_chức, cá_nhân trở lên nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức, cá_nhân được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản khi đáp_ứng được nhiều nhất các điều_kiện ưu_tiên theo thứ_tự sau đây : a ) Là tổ_chức, cá_nhân đã tham_gia góp vốn điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản ở khu_vực dự_kiến cấp phép thăm_dò khoáng_sản ; b ) Có vốn_điều_lệ tối_thiểu phải bằng 50% tổng_dự_toán của đề_án thăm_dò khoáng_sản tại khu_vực đề_nghị thăm_dò ; c ) Là tổ_chức, cá_nhân đã và đang sử_dụng công_nghệ, thiết_bị khai_thác tiên_tiến, hiện_đại để thu_hồi tối_đa khoáng_sản ; chấp_hành tốt trách_nhiệm bảo_vệ môi_trường, nghĩa_vụ tài_chính về khoáng_sản ; d ) Cam_kết sau khi thăm_dò có kết_quả sẽ khai_thác, sử_dụng khoáng_sản phục_vụ cho nhu_cầu sản_xuất trong nước phù_hợp với quy_hoạch khoáng_sản đã được phê_duyệt. " Có_thể thấy,
None
1
Tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật khoáng_sản như sau : " ... 2 . Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà có từ 02 tổ_chức , cá_nhân trở lên nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản khi đáp_ứng được nhiều nhất các điều_kiện ưu_tiên theo thứ_tự sau đây : a ) Là tổ_chức , cá_nhân đã tham_gia góp vốn điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản ở khu_vực dự_kiến cấp phép thăm_dò khoáng_sản ; b ) Có vốn_điều_lệ tối_thiểu phải bằng 50% tổng_dự_toán của đề_án thăm_dò khoáng_sản tại khu_vực đề_nghị thăm_dò ; c ) Là tổ_chức , cá_nhân đã và đang sử_dụng công_nghệ , thiết_bị khai_thác tiên_tiến , hiện_đại để thu_hồi tối_đa khoáng_sản ; chấp_hành tốt trách_nhiệm bảo_vệ môi_trường , nghĩa_vụ tài_chính về khoáng_sản ; d ) Cam_kết sau khi thăm_dò có kết_quả sẽ khai_thác , sử_dụng khoáng_sản phục_vụ cho nhu_cầu sản_xuất trong nước phù_hợp với quy_hoạch khoáng_sản đã được phê_duyệt . " Có_thể thấy , yếu_tố vốn_điều_lệ của hai tổ_chức chênh_lệch nhau như trên không đủ để xác_định tổ_chức nào được ưu tiê cấp giấy_phép thăm_dò . Vì trong trường_hợp này , cơ_quan có thẩm_quyền sẽ xét xem tổ_chức nào đáp_ứng được nhiều nhất các điều_kiện ưu_tiên nêu trên thì sẽ được lựa_chọn , không phải chỉ dựa trên sự hơn kém nhau ở một tiêu_chí cụ_thể .
213,433
Giữa hai tổ_chức có vốn_điều_lệ bằng 50% và bằng 60% đề_án thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức nào được ưu_tiên lựa_chọn cấp giấy_phép thăm_dò ?
Tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu: ... ; d ) Cam_kết sau khi thăm_dò có kết_quả sẽ khai_thác, sử_dụng khoáng_sản phục_vụ cho nhu_cầu sản_xuất trong nước phù_hợp với quy_hoạch khoáng_sản đã được phê_duyệt. " Có_thể thấy, yếu_tố vốn_điều_lệ của hai tổ_chức chênh_lệch nhau như trên không đủ để xác_định tổ_chức nào được ưu tiê cấp giấy_phép thăm_dò. Vì trong trường_hợp này, cơ_quan có thẩm_quyền sẽ xét xem tổ_chức nào đáp_ứng được nhiều nhất các điều_kiện ưu_tiên nêu trên thì sẽ được lựa_chọn, không phải chỉ dựa trên sự hơn kém nhau ở một tiêu_chí cụ_thể.
None
1
Tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ở khu_vực không đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật khoáng_sản như sau : " ... 2 . Trường_hợp hết thời_gian thông_báo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị_định này mà có từ 02 tổ_chức , cá_nhân trở lên nộp hồ_sơ đề_nghị thăm_dò khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn để cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản khi đáp_ứng được nhiều nhất các điều_kiện ưu_tiên theo thứ_tự sau đây : a ) Là tổ_chức , cá_nhân đã tham_gia góp vốn điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản ở khu_vực dự_kiến cấp phép thăm_dò khoáng_sản ; b ) Có vốn_điều_lệ tối_thiểu phải bằng 50% tổng_dự_toán của đề_án thăm_dò khoáng_sản tại khu_vực đề_nghị thăm_dò ; c ) Là tổ_chức , cá_nhân đã và đang sử_dụng công_nghệ , thiết_bị khai_thác tiên_tiến , hiện_đại để thu_hồi tối_đa khoáng_sản ; chấp_hành tốt trách_nhiệm bảo_vệ môi_trường , nghĩa_vụ tài_chính về khoáng_sản ; d ) Cam_kết sau khi thăm_dò có kết_quả sẽ khai_thác , sử_dụng khoáng_sản phục_vụ cho nhu_cầu sản_xuất trong nước phù_hợp với quy_hoạch khoáng_sản đã được phê_duyệt . " Có_thể thấy , yếu_tố vốn_điều_lệ của hai tổ_chức chênh_lệch nhau như trên không đủ để xác_định tổ_chức nào được ưu tiê cấp giấy_phép thăm_dò . Vì trong trường_hợp này , cơ_quan có thẩm_quyền sẽ xét xem tổ_chức nào đáp_ứng được nhiều nhất các điều_kiện ưu_tiên nêu trên thì sẽ được lựa_chọn , không phải chỉ dựa trên sự hơn kém nhau ở một tiêu_chí cụ_thể .
213,434
Thủ_tướng yêu_cầu rà_soát quy_hoạch để sắp_xếp đơn_vị hành_chính cấp huyện , xã giai_đoạn 2023-2030 ?
Công_điện 616 / CĐ-TTg năm 2023 gửi Bộ_trưởng các Bộ : ... Nội_vụ, Kế_hoạch và Đầu_tư, Xây_dựng nêu rõ : Thực_hiện Nghị_quyết 37 - NQ / TW năm 2018 và Kết_luận 48 - KL / TW năm 2023 của Bộ_Chính_trị ; trên cơ_sở ý_kiến của Đảng_đoàn Quốc_hội tại cuộc họp ngày 03 tháng 7 năm 2023 về dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về việc sắp_xếp đơn_vị hành_chính ( ĐVHC ) cấp huyện, cấp xã giai_đoạn 2023 - 2030, để bảo_đảm thực_hiện đúng chủ_trương của Đảng về việc sắp_xếp các ĐVHC cấp huyện và cấp xã, Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu : * Bộ_trưởng các Bộ : Nội_vụ, Kế_hoạch và Đầu_tư, Xây_dựng thực_hiện nghiêm các quy_định tại Nghị_quyết 37 - NQ / TW năm 2018 về việc sắp_xếp các ĐVHC cấp huyện và cấp xã, Kết_luận 48 - KL / TW năm 2023 của Bộ_Chính_trị và Nghị_quyết 595 / NQ-UBTVQH 15 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về việc tiếp_tục thực_hiện chủ_trương sắp_xếp các ĐVHC cấp huyện, cấp xã ; đặc_biệt là công_tác quy_hoạch, coi đây là nhiệm_vụ quan_trọng, cần sớm hoàn_thành để bảo_đảm thực_hiện đúng tiến_độ việc sắp_xếp ĐVHC cấp huyện, cấp xã giai_đoạn 2023 - 2025
None
1
Công_điện 616 / CĐ-TTg năm 2023 gửi Bộ_trưởng các Bộ : Nội_vụ , Kế_hoạch và Đầu_tư , Xây_dựng nêu rõ : Thực_hiện Nghị_quyết 37 - NQ / TW năm 2018 và Kết_luận 48 - KL / TW năm 2023 của Bộ_Chính_trị ; trên cơ_sở ý_kiến của Đảng_đoàn Quốc_hội tại cuộc họp ngày 03 tháng 7 năm 2023 về dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về việc sắp_xếp đơn_vị hành_chính ( ĐVHC ) cấp huyện , cấp xã giai_đoạn 2023 - 2030 , để bảo_đảm thực_hiện đúng chủ_trương của Đảng về việc sắp_xếp các ĐVHC cấp huyện và cấp xã , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu : * Bộ_trưởng các Bộ : Nội_vụ , Kế_hoạch và Đầu_tư , Xây_dựng thực_hiện nghiêm các quy_định tại Nghị_quyết 37 - NQ / TW năm 2018 về việc sắp_xếp các ĐVHC cấp huyện và cấp xã , Kết_luận 48 - KL / TW năm 2023 của Bộ_Chính_trị và Nghị_quyết 595 / NQ-UBTVQH 15 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về việc tiếp_tục thực_hiện chủ_trương sắp_xếp các ĐVHC cấp huyện , cấp xã ; đặc_biệt là công_tác quy_hoạch , coi đây là nhiệm_vụ quan_trọng , cần sớm hoàn_thành để bảo_đảm thực_hiện đúng tiến_độ việc sắp_xếp ĐVHC cấp huyện , cấp xã giai_đoạn 2023 - 2025 và giai_đoạn 2026 - 2030 . ( Hình internet )
213,435
Thủ_tướng yêu_cầu rà_soát quy_hoạch để sắp_xếp đơn_vị hành_chính cấp huyện , xã giai_đoạn 2023-2030 ?
Công_điện 616 / CĐ-TTg năm 2023 gửi Bộ_trưởng các Bộ : ... đặc_biệt là công_tác quy_hoạch, coi đây là nhiệm_vụ quan_trọng, cần sớm hoàn_thành để bảo_đảm thực_hiện đúng tiến_độ việc sắp_xếp ĐVHC cấp huyện, cấp xã giai_đoạn 2023 - 2025 và giai_đoạn 2026 - 2030. ( Hình internet ) Nội_vụ, Kế_hoạch và Đầu_tư, Xây_dựng nêu rõ : Thực_hiện Nghị_quyết 37 - NQ / TW năm 2018 và Kết_luận 48 - KL / TW năm 2023 của Bộ_Chính_trị ; trên cơ_sở ý_kiến của Đảng_đoàn Quốc_hội tại cuộc họp ngày 03 tháng 7 năm 2023 về dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về việc sắp_xếp đơn_vị hành_chính ( ĐVHC ) cấp huyện, cấp xã giai_đoạn 2023 - 2030, để bảo_đảm thực_hiện đúng chủ_trương của Đảng về việc sắp_xếp các ĐVHC cấp huyện và cấp xã, Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu : * Bộ_trưởng các Bộ : Nội_vụ, Kế_hoạch và Đầu_tư, Xây_dựng thực_hiện nghiêm các quy_định tại Nghị_quyết 37 - NQ / TW năm 2018 về việc sắp_xếp các ĐVHC cấp huyện và cấp xã, Kết_luận 48 - KL / TW năm 2023 của Bộ_Chính_trị và Nghị_quyết 595 / NQ-UBTVQH 15 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về việc tiếp_tục thực_hiện chủ_trương
None
1
Công_điện 616 / CĐ-TTg năm 2023 gửi Bộ_trưởng các Bộ : Nội_vụ , Kế_hoạch và Đầu_tư , Xây_dựng nêu rõ : Thực_hiện Nghị_quyết 37 - NQ / TW năm 2018 và Kết_luận 48 - KL / TW năm 2023 của Bộ_Chính_trị ; trên cơ_sở ý_kiến của Đảng_đoàn Quốc_hội tại cuộc họp ngày 03 tháng 7 năm 2023 về dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về việc sắp_xếp đơn_vị hành_chính ( ĐVHC ) cấp huyện , cấp xã giai_đoạn 2023 - 2030 , để bảo_đảm thực_hiện đúng chủ_trương của Đảng về việc sắp_xếp các ĐVHC cấp huyện và cấp xã , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu : * Bộ_trưởng các Bộ : Nội_vụ , Kế_hoạch và Đầu_tư , Xây_dựng thực_hiện nghiêm các quy_định tại Nghị_quyết 37 - NQ / TW năm 2018 về việc sắp_xếp các ĐVHC cấp huyện và cấp xã , Kết_luận 48 - KL / TW năm 2023 của Bộ_Chính_trị và Nghị_quyết 595 / NQ-UBTVQH 15 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về việc tiếp_tục thực_hiện chủ_trương sắp_xếp các ĐVHC cấp huyện , cấp xã ; đặc_biệt là công_tác quy_hoạch , coi đây là nhiệm_vụ quan_trọng , cần sớm hoàn_thành để bảo_đảm thực_hiện đúng tiến_độ việc sắp_xếp ĐVHC cấp huyện , cấp xã giai_đoạn 2023 - 2025 và giai_đoạn 2026 - 2030 . ( Hình internet )
213,436
Thủ_tướng yêu_cầu rà_soát quy_hoạch để sắp_xếp đơn_vị hành_chính cấp huyện , xã giai_đoạn 2023-2030 ?
Công_điện 616 / CĐ-TTg năm 2023 gửi Bộ_trưởng các Bộ : ... cấp huyện và cấp xã, Kết_luận 48 - KL / TW năm 2023 của Bộ_Chính_trị và Nghị_quyết 595 / NQ-UBTVQH 15 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về việc tiếp_tục thực_hiện chủ_trương sắp_xếp các ĐVHC cấp huyện, cấp xã ; đặc_biệt là công_tác quy_hoạch, coi đây là nhiệm_vụ quan_trọng, cần sớm hoàn_thành để bảo_đảm thực_hiện đúng tiến_độ việc sắp_xếp ĐVHC cấp huyện, cấp xã giai_đoạn 2023 - 2025 và giai_đoạn 2026 - 2030. ( Hình internet )
None
1
Công_điện 616 / CĐ-TTg năm 2023 gửi Bộ_trưởng các Bộ : Nội_vụ , Kế_hoạch và Đầu_tư , Xây_dựng nêu rõ : Thực_hiện Nghị_quyết 37 - NQ / TW năm 2018 và Kết_luận 48 - KL / TW năm 2023 của Bộ_Chính_trị ; trên cơ_sở ý_kiến của Đảng_đoàn Quốc_hội tại cuộc họp ngày 03 tháng 7 năm 2023 về dự_thảo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về việc sắp_xếp đơn_vị hành_chính ( ĐVHC ) cấp huyện , cấp xã giai_đoạn 2023 - 2030 , để bảo_đảm thực_hiện đúng chủ_trương của Đảng về việc sắp_xếp các ĐVHC cấp huyện và cấp xã , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu : * Bộ_trưởng các Bộ : Nội_vụ , Kế_hoạch và Đầu_tư , Xây_dựng thực_hiện nghiêm các quy_định tại Nghị_quyết 37 - NQ / TW năm 2018 về việc sắp_xếp các ĐVHC cấp huyện và cấp xã , Kết_luận 48 - KL / TW năm 2023 của Bộ_Chính_trị và Nghị_quyết 595 / NQ-UBTVQH 15 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về việc tiếp_tục thực_hiện chủ_trương sắp_xếp các ĐVHC cấp huyện , cấp xã ; đặc_biệt là công_tác quy_hoạch , coi đây là nhiệm_vụ quan_trọng , cần sớm hoàn_thành để bảo_đảm thực_hiện đúng tiến_độ việc sắp_xếp ĐVHC cấp huyện , cấp xã giai_đoạn 2023 - 2025 và giai_đoạn 2026 - 2030 . ( Hình internet )
213,437
Nhiệm_vụ giao Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện việc rà_soát , hoàn_thiện các quy_hoạch để thực_hiện sắp_xếp đơn_vị hành_chính cấp huyện , xã như_thế_nào ?
Công_điện 616 / CĐ-TTg năm 2023 nhấn_mạnh , yêu_cầu của Thủ_tướng với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quán_triệt thực_: ... Công_điện 616 / CĐ-TTg năm 2023 nhấn_mạnh, yêu_cầu của Thủ_tướng với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quán_triệt thực_hiện : * Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương : - Chỉ_đạo bổ_sung vào quy_hoạch tỉnh trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt nội_dung : + Đến năm 2025 : Thực_hiện sắp_xếp đối_với các đơn_vị hành_chính cấp huyện, đơn_vị hành_chính cấp xã có đồng_thời cả 2 tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số dưới 70% quy_định ; ĐVHC cấp huyện đồng_thời có tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên dưới 20% và quy_mô dân_số dưới 200% quy_định ; Đơn_vị hành_chính cấp xã đồng_thời có tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên dưới 20% và quy_mô dân_số dưới 300% quy_định. + Đến năm 2030 : Thực_hiện sắp_xếp ĐVHC cấp huyện, cấp xã còn lại có đồng_thời cả 2 tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số dưới 100% quy_định ; ĐVHC cấp huyện đồng_thời có tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên dưới 30% và quy_mô dân_số dưới 200% quy_định ; đơn_vị hành_chính cấp xã đồng_thời có tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên dưới 30% và quy_mô dân_số dưới 300% quy_định. + Tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số của ĐVHC thực_hiện theo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ
None
1
Công_điện 616 / CĐ-TTg năm 2023 nhấn_mạnh , yêu_cầu của Thủ_tướng với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quán_triệt thực_hiện : * Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương : - Chỉ_đạo bổ_sung vào quy_hoạch tỉnh trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt nội_dung : + Đến năm 2025 : Thực_hiện sắp_xếp đối_với các đơn_vị hành_chính cấp huyện , đơn_vị hành_chính cấp xã có đồng_thời cả 2 tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số dưới 70% quy_định ; ĐVHC cấp huyện đồng_thời có tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên dưới 20% và quy_mô dân_số dưới 200% quy_định ; Đơn_vị hành_chính cấp xã đồng_thời có tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên dưới 20% và quy_mô dân_số dưới 300% quy_định . + Đến năm 2030 : Thực_hiện sắp_xếp ĐVHC cấp huyện , cấp xã còn lại có đồng_thời cả 2 tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số dưới 100% quy_định ; ĐVHC cấp huyện đồng_thời có tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên dưới 30% và quy_mô dân_số dưới 200% quy_định ; đơn_vị hành_chính cấp xã đồng_thời có tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên dưới 30% và quy_mô dân_số dưới 300% quy_định . + Tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số của ĐVHC thực_hiện theo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về tiêu_chuẩn của ĐVHC và phân_loại ĐVHC . Việc lập và thực_hiện quy_hoạch sắp_xếp ĐVHC cấp huyện , cấp xã giai_đoạn 2023 - 2030 ngoài tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số cần phải tính đến kết_quả sắp_xếp giai_đoạn trước , ĐVHC ổn_định từ lâu , có vị_trí biệt_lập , có các yếu_tố đặc_thù và các ĐVHC nông_thôn đã được quy_hoạch thành ĐVHC đô_thị . + Phạm_vi ranh_giới cụ_thể của từng ĐVHC cấp huyện , cấp xã phải phù_hợp với từng giai_đoạn phát_triển của thời_kỳ quy_hoạch tỉnh " . - Chủ_động phối_hợp với Bộ Nội_vụ trong việc xây_dựng Quy_hoạch tổng_thể ĐVHC các cấp giai_đoạn đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2045 liên_quan đến địa_phương mình .
213,438
Nhiệm_vụ giao Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện việc rà_soát , hoàn_thiện các quy_hoạch để thực_hiện sắp_xếp đơn_vị hành_chính cấp huyện , xã như_thế_nào ?
Công_điện 616 / CĐ-TTg năm 2023 nhấn_mạnh , yêu_cầu của Thủ_tướng với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quán_triệt thực_: ... đồng_thời có tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên dưới 30% và quy_mô dân_số dưới 300% quy_định. + Tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số của ĐVHC thực_hiện theo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về tiêu_chuẩn của ĐVHC và phân_loại ĐVHC. Việc lập và thực_hiện quy_hoạch sắp_xếp ĐVHC cấp huyện, cấp xã giai_đoạn 2023 - 2030 ngoài tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số cần phải tính đến kết_quả sắp_xếp giai_đoạn trước, ĐVHC ổn_định từ lâu, có vị_trí biệt_lập, có các yếu_tố đặc_thù và các ĐVHC nông_thôn đã được quy_hoạch thành ĐVHC đô_thị. + Phạm_vi ranh_giới cụ_thể của từng ĐVHC cấp huyện, cấp xã phải phù_hợp với từng giai_đoạn phát_triển của thời_kỳ quy_hoạch tỉnh ". - Chủ_động phối_hợp với Bộ Nội_vụ trong việc xây_dựng Quy_hoạch tổng_thể ĐVHC các cấp giai_đoạn đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2045 liên_quan đến địa_phương mình.
None
1
Công_điện 616 / CĐ-TTg năm 2023 nhấn_mạnh , yêu_cầu của Thủ_tướng với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quán_triệt thực_hiện : * Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương : - Chỉ_đạo bổ_sung vào quy_hoạch tỉnh trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt nội_dung : + Đến năm 2025 : Thực_hiện sắp_xếp đối_với các đơn_vị hành_chính cấp huyện , đơn_vị hành_chính cấp xã có đồng_thời cả 2 tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số dưới 70% quy_định ; ĐVHC cấp huyện đồng_thời có tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên dưới 20% và quy_mô dân_số dưới 200% quy_định ; Đơn_vị hành_chính cấp xã đồng_thời có tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên dưới 20% và quy_mô dân_số dưới 300% quy_định . + Đến năm 2030 : Thực_hiện sắp_xếp ĐVHC cấp huyện , cấp xã còn lại có đồng_thời cả 2 tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số dưới 100% quy_định ; ĐVHC cấp huyện đồng_thời có tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên dưới 30% và quy_mô dân_số dưới 200% quy_định ; đơn_vị hành_chính cấp xã đồng_thời có tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên dưới 30% và quy_mô dân_số dưới 300% quy_định . + Tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số của ĐVHC thực_hiện theo Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về tiêu_chuẩn của ĐVHC và phân_loại ĐVHC . Việc lập và thực_hiện quy_hoạch sắp_xếp ĐVHC cấp huyện , cấp xã giai_đoạn 2023 - 2030 ngoài tiêu_chuẩn về diện_tích tự_nhiên và quy_mô dân_số cần phải tính đến kết_quả sắp_xếp giai_đoạn trước , ĐVHC ổn_định từ lâu , có vị_trí biệt_lập , có các yếu_tố đặc_thù và các ĐVHC nông_thôn đã được quy_hoạch thành ĐVHC đô_thị . + Phạm_vi ranh_giới cụ_thể của từng ĐVHC cấp huyện , cấp xã phải phù_hợp với từng giai_đoạn phát_triển của thời_kỳ quy_hoạch tỉnh " . - Chủ_động phối_hợp với Bộ Nội_vụ trong việc xây_dựng Quy_hoạch tổng_thể ĐVHC các cấp giai_đoạn đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2045 liên_quan đến địa_phương mình .
213,439
Thủ_tướng giao nhiệm_vụ cho các Bộ thực_hiện việc rà_soát quy_hoạch để sắp_xếp đơn_vị hành_chính cấp huyện , xã như_thế_nào ?
Công_điện 616 / CĐ-TTg năm 2023 , Thủ_tướng cũng giao các Bộ thực_hiện rà_soát , hoàn_thiện các quy_hoạch để thực_hiện sắp_xếp đơn_vị hành_chính cấp h: ... Công_điện 616 / CĐ-TTg năm 2023, Thủ_tướng cũng giao các Bộ thực_hiện rà_soát, hoàn_thiện các quy_hoạch để thực_hiện sắp_xếp đơn_vị hành_chính cấp huyện, xã giai_đoạn 2023-2030 gồm : * Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư : - Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Nội_vụ hướng_dẫn các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương bổ_sung nội_dung về sắp_xếp ĐVHC cấp huyện, cấp xã giai_đoạn 2023 - 2025 và giai_đoạn 2026 - 2030 trong quy_hoạch tỉnh. - Tổ_chức thẩm_định trình Thủ_tướng Chính_phủ khi quy_hoạch tỉnh đã bổ_sung nội_dung về sắp_xếp ĐVHC cấp huyện, cấp xã giai_đoạn 2023 - 2025 và giai_đoạn 2026 - 2030. - Bộ Nội_vụ : - Đẩy nhanh tiến_độ xây_dựng Quy_hoạch tổng_thể ĐVHC các cấp giai_đoạn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045. - Chủ_động phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong việc bổ_sung nội_dung về sắp_xếp ĐVHC cấp huyện, cấp xã giai_đoạn 2023 – 2025 và giai_đoạn 2026 - 2030 trong quy_hoạch tỉnh. * Bộ Xây_dựng chủ_trì, phối_hợp với Bộ Nội_vụ hướng_dẫn các địa_phương rà_soát lập, điều_chỉnh các quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch nông_thôn để bảo_đảm các
None
1
Công_điện 616 / CĐ-TTg năm 2023 , Thủ_tướng cũng giao các Bộ thực_hiện rà_soát , hoàn_thiện các quy_hoạch để thực_hiện sắp_xếp đơn_vị hành_chính cấp huyện , xã giai_đoạn 2023-2030 gồm : * Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư : - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nội_vụ hướng_dẫn các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương bổ_sung nội_dung về sắp_xếp ĐVHC cấp huyện , cấp xã giai_đoạn 2023 - 2025 và giai_đoạn 2026 - 2030 trong quy_hoạch tỉnh . - Tổ_chức thẩm_định trình Thủ_tướng Chính_phủ khi quy_hoạch tỉnh đã bổ_sung nội_dung về sắp_xếp ĐVHC cấp huyện , cấp xã giai_đoạn 2023 - 2025 và giai_đoạn 2026 - 2030 . - Bộ Nội_vụ : - Đẩy nhanh tiến_độ xây_dựng Quy_hoạch tổng_thể ĐVHC các cấp giai_đoạn đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 . - Chủ_động phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong việc bổ_sung nội_dung về sắp_xếp ĐVHC cấp huyện , cấp xã giai_đoạn 2023 – 2025 và giai_đoạn 2026 - 2030 trong quy_hoạch tỉnh . * Bộ Xây_dựng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nội_vụ hướng_dẫn các địa_phương rà_soát lập , điều_chỉnh các quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch nông_thôn để bảo_đảm các quy_hoạch này có phương_án sắp_xếp ĐVHC cấp huyện , cấp xã . * Văn_phòng Chính_phủ theo_dõi , đôn_đốc các Bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các địa_phương trong việc thực_hiện Công_điện này , kịp_thời báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ những vấn_đề vướng_mắc , khó_khăn trong quá_trình thực_hiện để tháo_gỡ , giải_quyết , xử_lý kịp_thời . Nguồn Cổng_Thông tin điện_tử Chính_Phủ
213,440
Thủ_tướng giao nhiệm_vụ cho các Bộ thực_hiện việc rà_soát quy_hoạch để sắp_xếp đơn_vị hành_chính cấp huyện , xã như_thế_nào ?
Công_điện 616 / CĐ-TTg năm 2023 , Thủ_tướng cũng giao các Bộ thực_hiện rà_soát , hoàn_thiện các quy_hoạch để thực_hiện sắp_xếp đơn_vị hành_chính cấp h: ... giai_đoạn 2026 - 2030 trong quy_hoạch tỉnh. * Bộ Xây_dựng chủ_trì, phối_hợp với Bộ Nội_vụ hướng_dẫn các địa_phương rà_soát lập, điều_chỉnh các quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch nông_thôn để bảo_đảm các quy_hoạch này có phương_án sắp_xếp ĐVHC cấp huyện, cấp xã. * Văn_phòng Chính_phủ theo_dõi, đôn_đốc các Bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ và các địa_phương trong việc thực_hiện Công_điện này, kịp_thời báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ những vấn_đề vướng_mắc, khó_khăn trong quá_trình thực_hiện để tháo_gỡ, giải_quyết, xử_lý kịp_thời. Nguồn Cổng_Thông tin điện_tử Chính_Phủ
None
1
Công_điện 616 / CĐ-TTg năm 2023 , Thủ_tướng cũng giao các Bộ thực_hiện rà_soát , hoàn_thiện các quy_hoạch để thực_hiện sắp_xếp đơn_vị hành_chính cấp huyện , xã giai_đoạn 2023-2030 gồm : * Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư : - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nội_vụ hướng_dẫn các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương bổ_sung nội_dung về sắp_xếp ĐVHC cấp huyện , cấp xã giai_đoạn 2023 - 2025 và giai_đoạn 2026 - 2030 trong quy_hoạch tỉnh . - Tổ_chức thẩm_định trình Thủ_tướng Chính_phủ khi quy_hoạch tỉnh đã bổ_sung nội_dung về sắp_xếp ĐVHC cấp huyện , cấp xã giai_đoạn 2023 - 2025 và giai_đoạn 2026 - 2030 . - Bộ Nội_vụ : - Đẩy nhanh tiến_độ xây_dựng Quy_hoạch tổng_thể ĐVHC các cấp giai_đoạn đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2045 . - Chủ_động phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong việc bổ_sung nội_dung về sắp_xếp ĐVHC cấp huyện , cấp xã giai_đoạn 2023 – 2025 và giai_đoạn 2026 - 2030 trong quy_hoạch tỉnh . * Bộ Xây_dựng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nội_vụ hướng_dẫn các địa_phương rà_soát lập , điều_chỉnh các quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch nông_thôn để bảo_đảm các quy_hoạch này có phương_án sắp_xếp ĐVHC cấp huyện , cấp xã . * Văn_phòng Chính_phủ theo_dõi , đôn_đốc các Bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các địa_phương trong việc thực_hiện Công_điện này , kịp_thời báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ những vấn_đề vướng_mắc , khó_khăn trong quá_trình thực_hiện để tháo_gỡ , giải_quyết , xử_lý kịp_thời . Nguồn Cổng_Thông tin điện_tử Chính_Phủ
213,441
Dự_án PPP được phân_loại theo thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư bao_gồm những loại nào theo quy_định ?
Căn_cứ Điều 4 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... Lĩnh_vực đầu_tư , quy_mô và phân_loại dự_án PPP ... 3 . Dự_án PPP được phân_loại theo thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư bao_gồm : a ) Dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; b ) Dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Luật này ; d ) Dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về lĩnh_vực đầu_tư tại khoản 1 và quy_mô tổng mức đầu_tư tối_thiểu đối_với từng lĩnh_vực tại khoản 2 Điều này . Như_vậy , theo thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP được phân_loại như sau : - Dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; - Dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác quy_định tại khoản 1 Điều 5 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ; - Dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh . ( hình từ internet )
None
1
Căn_cứ Điều 4 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Lĩnh_vực đầu_tư , quy_mô và phân_loại dự_án PPP ... 3 . Dự_án PPP được phân_loại theo thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư bao_gồm : a ) Dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; b ) Dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Luật này ; d ) Dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về lĩnh_vực đầu_tư tại khoản 1 và quy_mô tổng mức đầu_tư tối_thiểu đối_với từng lĩnh_vực tại khoản 2 Điều này . Như_vậy , theo thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP được phân_loại như sau : - Dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội ; - Dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác quy_định tại khoản 1 Điều 5 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ; - Dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh . ( hình từ internet )
213,442
Cơ_quan nào có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng dự_án PPP theo quy_định ?
Tại Điều 5 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... Cơ_quan có thẩm_quyền và cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP 1. Cơ_quan có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Toà_án nhân_dân tối_cao, Kiểm_toán nhà_nước, Văn_phòng Chủ_tịch nước, Văn_phòng Quốc_hội, cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội ( sau đây gọi là Bộ, cơ_quan trung_ương ) ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Cơ_quan, tổ_chức được Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ( sau đây gọi là cơ_quan khác ). 2. Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP bao_gồm : a ) Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan, đơn_vị được cơ_quan có thẩm_quyền uỷ_quyền ký_kết hợp_đồng theo quy_định tại khoản 4 Điều này. 3. Trường_hợp dự_án thuộc phạm_vi quản_lý của nhiều cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc trong trường_hợp thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền, các cơ_quan này báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định giao một cơ_quan làm cơ_quan có thẩm_quyền. 4. Cơ_quan có thẩm_quyền
None
1
Tại Điều 5 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Cơ_quan có thẩm_quyền và cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội ( sau đây gọi là Bộ , cơ_quan trung_ương ) ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Cơ_quan , tổ_chức được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ( sau đây gọi là cơ_quan khác ) . 2 . Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP bao_gồm : a ) Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan , đơn_vị được cơ_quan có thẩm_quyền uỷ_quyền ký_kết hợp_đồng theo quy_định tại khoản 4 Điều này . 3 . Trường_hợp dự_án thuộc phạm_vi quản_lý của nhiều cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc trong trường_hợp thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền , các cơ_quan này báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định giao một cơ_quan làm cơ_quan có thẩm_quyền . 4 . Cơ_quan có thẩm_quyền được uỷ_quyền cho cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc làm cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP thuộc thẩm_quyền của mình . Như_vậy , các cơ_quan sau có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng dự_án PPP : - Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội ( sau đây gọi là Bộ , cơ_quan trung_ương ) ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Cơ_quan , tổ_chức được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ( sau đây gọi là cơ_quan khác ) . - Cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc được uỷ_quyền làm cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP thuộc thẩm_quyền của các cơ_quan nêu trên .
213,443
Cơ_quan nào có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng dự_án PPP theo quy_định ?
Tại Điều 5 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... khoản 1 Điều này hoặc trong trường_hợp thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền, các cơ_quan này báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định giao một cơ_quan làm cơ_quan có thẩm_quyền. 4. Cơ_quan có thẩm_quyền được uỷ_quyền cho cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc làm cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP thuộc thẩm_quyền của mình. Như_vậy, các cơ_quan sau có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng dự_án PPP : - Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Toà_án nhân_dân tối_cao, Kiểm_toán nhà_nước, Văn_phòng Chủ_tịch nước, Văn_phòng Quốc_hội, cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội ( sau đây gọi là Bộ, cơ_quan trung_ương ) ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Cơ_quan, tổ_chức được Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ( sau đây gọi là cơ_quan khác ). - Cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc được uỷ_quyền làm cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP thuộc thẩm_quyền của các cơ_quan nêu trên.
None
1
Tại Điều 5 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Cơ_quan có thẩm_quyền và cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội ( sau đây gọi là Bộ , cơ_quan trung_ương ) ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Cơ_quan , tổ_chức được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ( sau đây gọi là cơ_quan khác ) . 2 . Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP bao_gồm : a ) Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan , đơn_vị được cơ_quan có thẩm_quyền uỷ_quyền ký_kết hợp_đồng theo quy_định tại khoản 4 Điều này . 3 . Trường_hợp dự_án thuộc phạm_vi quản_lý của nhiều cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc trong trường_hợp thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền , các cơ_quan này báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định giao một cơ_quan làm cơ_quan có thẩm_quyền . 4 . Cơ_quan có thẩm_quyền được uỷ_quyền cho cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc làm cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP thuộc thẩm_quyền của mình . Như_vậy , các cơ_quan sau có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng dự_án PPP : - Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội ( sau đây gọi là Bộ , cơ_quan trung_ương ) ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Cơ_quan , tổ_chức được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ( sau đây gọi là cơ_quan khác ) . - Cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc được uỷ_quyền làm cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP thuộc thẩm_quyền của các cơ_quan nêu trên .
213,444
Cơ_quan nào có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng dự_án PPP theo quy_định ?
Tại Điều 5 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... PPP thuộc thẩm_quyền của các cơ_quan nêu trên.
None
1
Tại Điều 5 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Cơ_quan có thẩm_quyền và cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội ( sau đây gọi là Bộ , cơ_quan trung_ương ) ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Cơ_quan , tổ_chức được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ( sau đây gọi là cơ_quan khác ) . 2 . Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP bao_gồm : a ) Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan , đơn_vị được cơ_quan có thẩm_quyền uỷ_quyền ký_kết hợp_đồng theo quy_định tại khoản 4 Điều này . 3 . Trường_hợp dự_án thuộc phạm_vi quản_lý của nhiều cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc trong trường_hợp thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền , các cơ_quan này báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định giao một cơ_quan làm cơ_quan có thẩm_quyền . 4 . Cơ_quan có thẩm_quyền được uỷ_quyền cho cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc làm cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP thuộc thẩm_quyền của mình . Như_vậy , các cơ_quan sau có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng dự_án PPP : - Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội ( sau đây gọi là Bộ , cơ_quan trung_ương ) ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Cơ_quan , tổ_chức được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ( sau đây gọi là cơ_quan khác ) . - Cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc được uỷ_quyền làm cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP thuộc thẩm_quyền của các cơ_quan nêu trên .
213,445
Hợp_đồng dự_án PPP bao_gồm những loại nào ?
Tại Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 9. Dự_án PPP là tập_hợp các đề_xuất có liên_quan đến việc đầu_tư để cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công thông_qua việc thực_hiện một hoặc các hoạt_động sau đây : a ) Xây_dựng, vận_hành, kinh_doanh công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; b ) Cải_tạo, nâng_cấp, mở_rộng, hiện_đại_hoá, vận_hành, kinh_doanh công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; c ) Vận_hành, kinh_doanh công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sẵn có.... 16. Hợp_đồng dự_án PPP là thoả_thuận bằng văn_bản giữa cơ_quan ký_kết hợp_đồng với nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án PPP về việc Nhà_nước nhượng quyền cho nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án PPP thực_hiện dự_án PPP theo quy_định của Luật này, bao_gồm các loại hợp_đồng sau đây : a ) Hợp_đồng Xây_dựng - Kinh_doanh - Chuyển_giao ( Build - Operate - Transfer, sau đây gọi là hợp_đồng BOT ) ; b ) Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Kinh_doanh ( Build - Transfer - Operate, sau đây gọi là hợp_đồng BTO ) ; c ) Hợp_đồng Xây_dựng - Sở_hữu - Kinh_doanh ( Build -
None
1
Tại Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 9 . Dự_án PPP là tập_hợp các đề_xuất có liên_quan đến việc đầu_tư để cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công thông_qua việc thực_hiện một hoặc các hoạt_động sau đây : a ) Xây_dựng , vận_hành , kinh_doanh công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; b ) Cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng , hiện_đại_hoá , vận_hành , kinh_doanh công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; c ) Vận_hành , kinh_doanh công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sẵn có . ... 16 . Hợp_đồng dự_án PPP là thoả_thuận bằng văn_bản giữa cơ_quan ký_kết hợp_đồng với nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP về việc Nhà_nước nhượng quyền cho nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP thực_hiện dự_án PPP theo quy_định của Luật này , bao_gồm các loại hợp_đồng sau đây : a ) Hợp_đồng Xây_dựng - Kinh_doanh - Chuyển_giao ( Build - Operate - Transfer , sau đây gọi là hợp_đồng BOT ) ; b ) Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Kinh_doanh ( Build - Transfer - Operate , sau đây gọi là hợp_đồng BTO ) ; c ) Hợp_đồng Xây_dựng - Sở_hữu - Kinh_doanh ( Build - Own - Operate , sau đây gọi là hợp_đồng BOO ) ; d ) Hợp_đồng Kinh_doanh - Quản_lý ( Operate - Manage , sau đây gọi là hợp_đồng O & amp ; M ) ; đ ) Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Thuê dịch_vụ ( Build - Transfer - Lease , sau đây gọi là hợp_đồng BTL ) ; e ) Hợp_đồng Xây_dựng - Thuê dịch_vụ - Chuyển_giao ( Build - Lease - Transfer , sau đây gọi là hợp_đồng BLT ) ; g ) Hợp_đồng hỗn_hợp theo quy_định tại khoản 3 Điều 45 của Luật này . Theo đó , hợp_đồng dự_án PPP được phân_chia thành 07 loại : ( 1 ) Hợp_đồng BOT ; ( 2 ) Hợp_đồng BTO ( 3 ) Hợp_đồng BOO ; ( 4 ) Hợp_đồng O & amp ; M ; ( 5 ) Hợp_đồng BTL ; ( 6 ) Hợp_đồng BLT ; ( 7 ) Hợp_đồng hỗn_hợp .
213,446
Hợp_đồng dự_án PPP bao_gồm những loại nào ?
Tại Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... Kinh_doanh ( Build - Transfer - Operate, sau đây gọi là hợp_đồng BTO ) ; c ) Hợp_đồng Xây_dựng - Sở_hữu - Kinh_doanh ( Build - Own - Operate, sau đây gọi là hợp_đồng BOO ) ; d ) Hợp_đồng Kinh_doanh - Quản_lý ( Operate - Manage, sau đây gọi là hợp_đồng O & amp ; M ) ; đ ) Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Thuê dịch_vụ ( Build - Transfer - Lease, sau đây gọi là hợp_đồng BTL ) ; e ) Hợp_đồng Xây_dựng - Thuê dịch_vụ - Chuyển_giao ( Build - Lease - Transfer, sau đây gọi là hợp_đồng BLT ) ; g ) Hợp_đồng hỗn_hợp theo quy_định tại khoản 3 Điều 45 của Luật này. Theo đó, hợp_đồng dự_án PPP được phân_chia thành 07 loại : ( 1 ) Hợp_đồng BOT ; ( 2 ) Hợp_đồng BTO ( 3 ) Hợp_đồng BOO ; ( 4 ) Hợp_đồng O & amp ; M ; ( 5 ) Hợp_đồng BTL ; ( 6 ) Hợp_đồng BLT ; ( 7 ) Hợp_đồng
None
1
Tại Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 9 . Dự_án PPP là tập_hợp các đề_xuất có liên_quan đến việc đầu_tư để cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công thông_qua việc thực_hiện một hoặc các hoạt_động sau đây : a ) Xây_dựng , vận_hành , kinh_doanh công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; b ) Cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng , hiện_đại_hoá , vận_hành , kinh_doanh công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; c ) Vận_hành , kinh_doanh công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sẵn có . ... 16 . Hợp_đồng dự_án PPP là thoả_thuận bằng văn_bản giữa cơ_quan ký_kết hợp_đồng với nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP về việc Nhà_nước nhượng quyền cho nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP thực_hiện dự_án PPP theo quy_định của Luật này , bao_gồm các loại hợp_đồng sau đây : a ) Hợp_đồng Xây_dựng - Kinh_doanh - Chuyển_giao ( Build - Operate - Transfer , sau đây gọi là hợp_đồng BOT ) ; b ) Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Kinh_doanh ( Build - Transfer - Operate , sau đây gọi là hợp_đồng BTO ) ; c ) Hợp_đồng Xây_dựng - Sở_hữu - Kinh_doanh ( Build - Own - Operate , sau đây gọi là hợp_đồng BOO ) ; d ) Hợp_đồng Kinh_doanh - Quản_lý ( Operate - Manage , sau đây gọi là hợp_đồng O & amp ; M ) ; đ ) Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Thuê dịch_vụ ( Build - Transfer - Lease , sau đây gọi là hợp_đồng BTL ) ; e ) Hợp_đồng Xây_dựng - Thuê dịch_vụ - Chuyển_giao ( Build - Lease - Transfer , sau đây gọi là hợp_đồng BLT ) ; g ) Hợp_đồng hỗn_hợp theo quy_định tại khoản 3 Điều 45 của Luật này . Theo đó , hợp_đồng dự_án PPP được phân_chia thành 07 loại : ( 1 ) Hợp_đồng BOT ; ( 2 ) Hợp_đồng BTO ( 3 ) Hợp_đồng BOO ; ( 4 ) Hợp_đồng O & amp ; M ; ( 5 ) Hợp_đồng BTL ; ( 6 ) Hợp_đồng BLT ; ( 7 ) Hợp_đồng hỗn_hợp .
213,447
Hợp_đồng dự_án PPP bao_gồm những loại nào ?
Tại Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... ) Hợp_đồng BOO ; ( 4 ) Hợp_đồng O & amp ; M ; ( 5 ) Hợp_đồng BTL ; ( 6 ) Hợp_đồng BLT ; ( 7 ) Hợp_đồng hỗn_hợp.
None
1
Tại Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 9 . Dự_án PPP là tập_hợp các đề_xuất có liên_quan đến việc đầu_tư để cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công thông_qua việc thực_hiện một hoặc các hoạt_động sau đây : a ) Xây_dựng , vận_hành , kinh_doanh công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; b ) Cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng , hiện_đại_hoá , vận_hành , kinh_doanh công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; c ) Vận_hành , kinh_doanh công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sẵn có . ... 16 . Hợp_đồng dự_án PPP là thoả_thuận bằng văn_bản giữa cơ_quan ký_kết hợp_đồng với nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP về việc Nhà_nước nhượng quyền cho nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP thực_hiện dự_án PPP theo quy_định của Luật này , bao_gồm các loại hợp_đồng sau đây : a ) Hợp_đồng Xây_dựng - Kinh_doanh - Chuyển_giao ( Build - Operate - Transfer , sau đây gọi là hợp_đồng BOT ) ; b ) Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Kinh_doanh ( Build - Transfer - Operate , sau đây gọi là hợp_đồng BTO ) ; c ) Hợp_đồng Xây_dựng - Sở_hữu - Kinh_doanh ( Build - Own - Operate , sau đây gọi là hợp_đồng BOO ) ; d ) Hợp_đồng Kinh_doanh - Quản_lý ( Operate - Manage , sau đây gọi là hợp_đồng O & amp ; M ) ; đ ) Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Thuê dịch_vụ ( Build - Transfer - Lease , sau đây gọi là hợp_đồng BTL ) ; e ) Hợp_đồng Xây_dựng - Thuê dịch_vụ - Chuyển_giao ( Build - Lease - Transfer , sau đây gọi là hợp_đồng BLT ) ; g ) Hợp_đồng hỗn_hợp theo quy_định tại khoản 3 Điều 45 của Luật này . Theo đó , hợp_đồng dự_án PPP được phân_chia thành 07 loại : ( 1 ) Hợp_đồng BOT ; ( 2 ) Hợp_đồng BTO ( 3 ) Hợp_đồng BOO ; ( 4 ) Hợp_đồng O & amp ; M ; ( 5 ) Hợp_đồng BTL ; ( 6 ) Hợp_đồng BLT ; ( 7 ) Hợp_đồng hỗn_hợp .
213,448
Để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng phải có yêu_cầu về trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ ngân_hàng phải Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 1: ... Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ ngân_hàng phải Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ, ngân_hàng như sau : - Trình_độ đào_tạo : + Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác. + Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính hoặc có giấy xác_nhận trình_độ lý_luận chính_trị tương_đương cao_cấp lý_luận chính_trị của cơ_quan có thẩm_quyền. - Bồi_dưỡng, chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với ngạch chuyên_viên cao_cấp ( hoặc tương_đương ) hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính. - Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : + Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính và tương_đương từ đủ 06 năm trở lên. Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên chính thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ). + Trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương đã chủ_trì xây_dựng, tham_gia thẩm_định ít_nhất 02 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước, cấp_bộ
None
1
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ ngân_hàng phải Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng như sau : - Trình_độ đào_tạo : + Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . + Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính hoặc có giấy xác_nhận trình_độ lý_luận chính_trị tương_đương cao_cấp lý_luận chính_trị của cơ_quan có thẩm_quyền . - Bồi_dưỡng , chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với ngạch chuyên_viên cao_cấp ( hoặc tương_đương ) hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính . - Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : + Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính và tương_đương từ đủ 06 năm trở lên . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên chính thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) . + Trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương đã chủ_trì xây_dựng , tham_gia thẩm_định ít_nhất 02 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành hoặc cấp tỉnh mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . - Cụ_thể : + + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc có văn_bản giao nhiệm_vụ chủ_trì xây_dựng của người có thẩm_quyền đối_với trường_hợp không bắt_buộc phải thành_lập Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật . + + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban chỉ_đạo , Ban chủ_nhiệm , Ban soạn_thảo đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành , cấp tỉnh . - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . + Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . + Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . + Chịu được áp_lực trong công_việc . + Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . - Các yêu_cầu khác + Có khả_năng tham_mưu , xây_dựng , thực_hiện , kiểm_tra và thẩm_định các chủ_trương , chính_sách , nghị_quyết , kế_hoạch , giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . + Có khả_năng cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ở lĩnh_vực công_tác được phân_công . + Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương , xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức chuyên_sâu , nâng cao về lĩnh_vực hoạt_động và thực_thi chính_sách tiền_tệ ngân_hàng , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát vào tham_mưu , đề_xuất và thực_hiện công_việc theo vị_trí việc_làm . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức , triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . + Biết vận_dụng các kiến_thức cơ_bản và nâng cao về lĩnh_vực hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng , kỹ_năng thuyết_trình , giảng_dạy vào công_tác hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Theo đó , Chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng bắt_buộc phải có trình_độ từ đại_học trở lên . 
213,449
Để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng phải có yêu_cầu về trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ ngân_hàng phải Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 1: ... Trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương đã chủ_trì xây_dựng, tham_gia thẩm_định ít_nhất 02 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước, cấp_bộ, cấp ban, cấp ngành hoặc cấp tỉnh mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu, xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu. - Cụ_thể : + + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban soạn_thảo, Tổ biên_tập, Tổ soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc có văn_bản giao nhiệm_vụ chủ_trì xây_dựng của người có thẩm_quyền đối_với trường_hợp không bắt_buộc phải thành_lập Ban soạn_thảo, Tổ biên_tập, Tổ soạn_thảo theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật. + + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban chỉ_đạo, Ban chủ_nhiệm, Ban soạn_thảo đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước, cấp_bộ, cấp ban, cấp ngành, cấp tỉnh. - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành, tin_tưởng, nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của nhà_nước, quy_định của cơ_quan. + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc, với tập_thể, phối_hợp công_tác tốt. + Trung_thực
None
1
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ ngân_hàng phải Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng như sau : - Trình_độ đào_tạo : + Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . + Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính hoặc có giấy xác_nhận trình_độ lý_luận chính_trị tương_đương cao_cấp lý_luận chính_trị của cơ_quan có thẩm_quyền . - Bồi_dưỡng , chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với ngạch chuyên_viên cao_cấp ( hoặc tương_đương ) hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính . - Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : + Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính và tương_đương từ đủ 06 năm trở lên . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên chính thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) . + Trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương đã chủ_trì xây_dựng , tham_gia thẩm_định ít_nhất 02 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành hoặc cấp tỉnh mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . - Cụ_thể : + + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc có văn_bản giao nhiệm_vụ chủ_trì xây_dựng của người có thẩm_quyền đối_với trường_hợp không bắt_buộc phải thành_lập Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật . + + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban chỉ_đạo , Ban chủ_nhiệm , Ban soạn_thảo đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành , cấp tỉnh . - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . + Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . + Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . + Chịu được áp_lực trong công_việc . + Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . - Các yêu_cầu khác + Có khả_năng tham_mưu , xây_dựng , thực_hiện , kiểm_tra và thẩm_định các chủ_trương , chính_sách , nghị_quyết , kế_hoạch , giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . + Có khả_năng cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ở lĩnh_vực công_tác được phân_công . + Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương , xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức chuyên_sâu , nâng cao về lĩnh_vực hoạt_động và thực_thi chính_sách tiền_tệ ngân_hàng , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát vào tham_mưu , đề_xuất và thực_hiện công_việc theo vị_trí việc_làm . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức , triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . + Biết vận_dụng các kiến_thức cơ_bản và nâng cao về lĩnh_vực hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng , kỹ_năng thuyết_trình , giảng_dạy vào công_tác hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Theo đó , Chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng bắt_buộc phải có trình_độ từ đại_học trở lên . 
213,450
Để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng phải có yêu_cầu về trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ ngân_hàng phải Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 1: ... chấp_hành chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của nhà_nước, quy_định của cơ_quan. + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc, với tập_thể, phối_hợp công_tác tốt. + Trung_thực, thẳng_thắn, kiên_định nhưng biết lắng_nghe. + Điềm_tĩnh, nguyên_tắc, cẩn_thận, bảo_mật thông_tin. + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ. + Chịu được áp_lực trong công_việc. + Tập_trung, sáng_tạo, tư_duy độc_lập và logic. - Các yêu_cầu khác + Có khả_năng tham_mưu, xây_dựng, thực_hiện, kiểm_tra và thẩm_định các chủ_trương, chính_sách, nghị_quyết, kế_hoạch, giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao. + Có khả_năng cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả các chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ở lĩnh_vực công_tác được phân_công. + Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương, xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của đơn_vị. + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức chuyên_sâu, nâng cao về lĩnh_vực hoạt_động và thực_thi chính_sách tiền_tệ ngân_hàng, kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát vào tham_mưu, đề_xuất và thực_hiện công_việc theo
None
1
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ ngân_hàng phải Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng như sau : - Trình_độ đào_tạo : + Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . + Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính hoặc có giấy xác_nhận trình_độ lý_luận chính_trị tương_đương cao_cấp lý_luận chính_trị của cơ_quan có thẩm_quyền . - Bồi_dưỡng , chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với ngạch chuyên_viên cao_cấp ( hoặc tương_đương ) hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính . - Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : + Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính và tương_đương từ đủ 06 năm trở lên . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên chính thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) . + Trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương đã chủ_trì xây_dựng , tham_gia thẩm_định ít_nhất 02 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành hoặc cấp tỉnh mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . - Cụ_thể : + + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc có văn_bản giao nhiệm_vụ chủ_trì xây_dựng của người có thẩm_quyền đối_với trường_hợp không bắt_buộc phải thành_lập Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật . + + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban chỉ_đạo , Ban chủ_nhiệm , Ban soạn_thảo đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành , cấp tỉnh . - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . + Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . + Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . + Chịu được áp_lực trong công_việc . + Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . - Các yêu_cầu khác + Có khả_năng tham_mưu , xây_dựng , thực_hiện , kiểm_tra và thẩm_định các chủ_trương , chính_sách , nghị_quyết , kế_hoạch , giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . + Có khả_năng cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ở lĩnh_vực công_tác được phân_công . + Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương , xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức chuyên_sâu , nâng cao về lĩnh_vực hoạt_động và thực_thi chính_sách tiền_tệ ngân_hàng , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát vào tham_mưu , đề_xuất và thực_hiện công_việc theo vị_trí việc_làm . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức , triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . + Biết vận_dụng các kiến_thức cơ_bản và nâng cao về lĩnh_vực hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng , kỹ_năng thuyết_trình , giảng_dạy vào công_tác hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Theo đó , Chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng bắt_buộc phải có trình_độ từ đại_học trở lên . 
213,451
Để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng phải có yêu_cầu về trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ ngân_hàng phải Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 1: ... chuyên_sâu, nâng cao về lĩnh_vực hoạt_động và thực_thi chính_sách tiền_tệ ngân_hàng, kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát vào tham_mưu, đề_xuất và thực_hiện công_việc theo vị_trí việc_làm. + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu, tổ_chức, triển_khai nghiên_cứu, xây_dựng các tài_liệu, đề_tài, đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm. + Biết vận_dụng các kiến_thức cơ_bản và nâng cao về lĩnh_vực hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ, ngân_hàng, kỹ_năng thuyết_trình, giảng_dạy vào công_tác hướng_dẫn nghiệp_vụ. + Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức, kỹ_thuật xây_dựng, ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm. Theo đó, Chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ, ngân_hàng bắt_buộc phải có trình_độ từ đại_học trở lên. 
None
1
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ ngân_hàng phải Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng như sau : - Trình_độ đào_tạo : + Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . + Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính hoặc có giấy xác_nhận trình_độ lý_luận chính_trị tương_đương cao_cấp lý_luận chính_trị của cơ_quan có thẩm_quyền . - Bồi_dưỡng , chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với ngạch chuyên_viên cao_cấp ( hoặc tương_đương ) hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính . - Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : + Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính và tương_đương từ đủ 06 năm trở lên . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên chính thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) . + Trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương đã chủ_trì xây_dựng , tham_gia thẩm_định ít_nhất 02 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành hoặc cấp tỉnh mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . - Cụ_thể : + + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc có văn_bản giao nhiệm_vụ chủ_trì xây_dựng của người có thẩm_quyền đối_với trường_hợp không bắt_buộc phải thành_lập Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật . + + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban chỉ_đạo , Ban chủ_nhiệm , Ban soạn_thảo đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành , cấp tỉnh . - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . + Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . + Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . + Chịu được áp_lực trong công_việc . + Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . - Các yêu_cầu khác + Có khả_năng tham_mưu , xây_dựng , thực_hiện , kiểm_tra và thẩm_định các chủ_trương , chính_sách , nghị_quyết , kế_hoạch , giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . + Có khả_năng cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ở lĩnh_vực công_tác được phân_công . + Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương , xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức chuyên_sâu , nâng cao về lĩnh_vực hoạt_động và thực_thi chính_sách tiền_tệ ngân_hàng , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát vào tham_mưu , đề_xuất và thực_hiện công_việc theo vị_trí việc_làm . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức , triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . + Biết vận_dụng các kiến_thức cơ_bản và nâng cao về lĩnh_vực hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng , kỹ_năng thuyết_trình , giảng_dạy vào công_tác hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Theo đó , Chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng bắt_buộc phải có trình_độ từ đại_học trở lên . 
213,452
Phạm_vi quyền_hạn của Chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ ngân_hàng phải Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 1: ... Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ ngân_hàng phải Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về phạm_vi quyền_hạn của Chuyên_viên về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng như sau : - Được chủ_động về phương_pháp thực_hiện công_việc được giao . - Tham_gia ý_kiến về các việc chuyên_môn của đơn_vị . - Được cung_cấp các thông_tin chỉ_đạo điều_hành của tổ_chức trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao theo quy_định . - Được yêu_cầu cung_cấp thông_tin và đánh_giá mức_độ xác_thực của thông_tin phục_vụ cho nhiệm_vụ được giao . - Được tham_gia các cuộc họp trong và ngoài cơ_quan theo sự phân_công của thủ_trưởng .
None
1
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ ngân_hàng phải Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về phạm_vi quyền_hạn của Chuyên_viên về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng như sau : - Được chủ_động về phương_pháp thực_hiện công_việc được giao . - Tham_gia ý_kiến về các việc chuyên_môn của đơn_vị . - Được cung_cấp các thông_tin chỉ_đạo điều_hành của tổ_chức trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao theo quy_định . - Được yêu_cầu cung_cấp thông_tin và đánh_giá mức_độ xác_thực của thông_tin phục_vụ cho nhiệm_vụ được giao . - Được tham_gia các cuộc họp trong và ngoài cơ_quan theo sự phân_công của thủ_trưởng .
213,453
Mục_tiêu vị_trí làm_việc của Chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng như_thế_nào ?
Tại bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ ngân_hàng phải Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/: ... Tại bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ ngân_hàng phải Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về mục_tiêu vị_trí làm_việc của Chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng như sau : - Chủ_trì tham_mưu tổng_hợp , thẩm_định , hoạch_định chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách và chủ_trì xây_dựng , hoàn_thiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật , dự_án , đề_án về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng ; chủ_trì , tổ_chức triển_khai thực_thi các nhiệm_vụ chuyên_môn theo mảng công_việc được phân_công . - Nội_dung của hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng , gồm : chính_sách tiền_tệ ; ngoại_hối và vàng ; tín_dụng các ngành kinh_tế ; dự_báo , thống_kê ; ổn_định tiền_tệ - tài_chính , thanh_toán . Thông_tư 19/2022/TT-NHNN sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/03/2023 .
None
1
Tại bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ ngân_hàng phải Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về mục_tiêu vị_trí làm_việc của Chuyên_viên cao_cấp về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng như sau : - Chủ_trì tham_mưu tổng_hợp , thẩm_định , hoạch_định chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách và chủ_trì xây_dựng , hoàn_thiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật , dự_án , đề_án về hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng ; chủ_trì , tổ_chức triển_khai thực_thi các nhiệm_vụ chuyên_môn theo mảng công_việc được phân_công . - Nội_dung của hoạch_định và thực_thi chính_sách tiền_tệ , ngân_hàng , gồm : chính_sách tiền_tệ ; ngoại_hối và vàng ; tín_dụng các ngành kinh_tế ; dự_báo , thống_kê ; ổn_định tiền_tệ - tài_chính , thanh_toán . Thông_tư 19/2022/TT-NHNN sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/03/2023 .
213,454
Đối_với cá_tra phi_lê đông_lạnh phải đảm_bảo về chỉ_tiêu chất_lượng như_thế_nào ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02 - 27 : ... 2017 / BNNPTNT về Sản_phẩm thuỷ_sản – Cá_tra phi_lê đông_lạnh thì với sản_phẩm là cá_tra phi_lê đông_lạnh phải đảm_bảo về chất_lượng theo 03 chỉ_tiêu sau : 1 ) Tỷ_lệ mạ băng : Tỷ_lệ mạ băng không được lớn hơn 20 % khối_lượng tổng của sản_phẩm. 2 ) Hàm_lượng nước Hàm_lượng nước không được lớn hơn 86 % khối_lượng tịnh của sản_phẩm. 3 ) Chỉ_tiêu cảm_quan * Xác_định khuyết_tật Đơn_vị mẫu được coi là khuyết_tật khi có một hoặc nhiều đặc_tính được xác_định dưới đây : - Cháy lạnh : Có trên 10 % diện_tích bề_mặt của một đơn_vị sản_phẩm có biểu_hiện sự thất_thoát quá mức về độ_ẩm như có màu trắng hoặc màu vàng khác_thường trên bề_mặt che_kín màu_sắc của thịt cá và thấm sâu vào sản_phẩm, khó loại_bỏ bằng dao hoặc dụng_cụ sắc nhọn khác mà không ảnh_hưởng đến trạng_thái bên ngoài của sản_phẩm. - Tạp_chất : Bất_kỳ chất nào có_mặt trong đơn_vị mẫu mà không phải là thành_phần của sản_phẩm ( không bao_gồm vật_liệu bao_gói và nước mạ băng ) dễ_dàng phát_hiện, cho thấy sự không phù_hợp với quy_phạm sản_xuất và quy_phạm vệ_sinh tốt. - Sót xương :
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02 - 27 : 2017 / BNNPTNT về Sản_phẩm thuỷ_sản – Cá_tra phi_lê đông_lạnh thì với sản_phẩm là cá_tra phi_lê đông_lạnh phải đảm_bảo về chất_lượng theo 03 chỉ_tiêu sau : 1 ) Tỷ_lệ mạ băng : Tỷ_lệ mạ băng không được lớn hơn 20 % khối_lượng tổng của sản_phẩm . 2 ) Hàm_lượng nước Hàm_lượng nước không được lớn hơn 86 % khối_lượng tịnh của sản_phẩm . 3 ) Chỉ_tiêu cảm_quan * Xác_định khuyết_tật Đơn_vị mẫu được coi là khuyết_tật khi có một hoặc nhiều đặc_tính được xác_định dưới đây : - Cháy lạnh : Có trên 10 % diện_tích bề_mặt của một đơn_vị sản_phẩm có biểu_hiện sự thất_thoát quá mức về độ_ẩm như có màu trắng hoặc màu vàng khác_thường trên bề_mặt che_kín màu_sắc của thịt cá và thấm sâu vào sản_phẩm , khó loại_bỏ bằng dao hoặc dụng_cụ sắc nhọn khác mà không ảnh_hưởng đến trạng_thái bên ngoài của sản_phẩm . - Tạp_chất : Bất_kỳ chất nào có_mặt trong đơn_vị mẫu mà không phải là thành_phần của sản_phẩm ( không bao_gồm vật_liệu bao_gói và nước mạ băng ) dễ_dàng phát_hiện , cho thấy sự không phù_hợp với quy_phạm sản_xuất và quy_phạm vệ_sinh tốt . - Sót xương : Trong 1 kg mẫu sản_phẩm có nhiều hơn một xương với chiều dài lớn hơn hoặc bằng 10 mm hoặc có đường_kính lớn hơn hoặc bằng 1 mm ; xương với chiều dài nhỏ hơn hoặc bằng 5 mm và đường_kính nhỏ hơn 2 mm thì không được coi là sót xương . Mảnh xương ( được cắt ra từ xương cột_sống ) được bỏ_qua nếu nó có chiều rộng nhỏ hơn hoặc bằng 2 mm hoặc có_thể dễ_dàng gỡ được bằng móng tay . - Đốm đỏ : Cơ thịt cá_tra phi_lê xuất_hiện các đốm máu đông do cá bị bệnh hoặc tổn_thương cơ_học trong quá_trình vận_chuyển nguyên_liệu , sản_xuất . - Ký_sinh_trùng : Có sự hiện_diện của ký_sinh_trùng có đường_kính nang lớn hơn 3 mm hoặc ký_sinh_trùng không kết nang có chiều dài lớn hơn 10 mm . - Mùi , vị lạ : Sản_phẩm bị ảnh_hưởng bởi mùi hoặc vị không mong_muốn , bền và dễ nhận_biết , biểu_hiện của sự phân_huỷ hoặc ôi dầu . * Mức chấp_nhận khuyết_tật về cảm_quan Số mẫu được xác_định khuyết_tật như đã nêu trên không được vượt quá mức chấp_nhận được nêu tại Phụ_lục A Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02 - 27 : 2017 / BNNPTNT về Sản_phẩm thuỷ_sản – Cá_tra phi_lê đông_lạnh . Cá_tra phi_lê đông_lạnh ( Hình từ Internet )
213,455
Đối_với cá_tra phi_lê đông_lạnh phải đảm_bảo về chỉ_tiêu chất_lượng như_thế_nào ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02 - 27 : ... của sản_phẩm ( không bao_gồm vật_liệu bao_gói và nước mạ băng ) dễ_dàng phát_hiện, cho thấy sự không phù_hợp với quy_phạm sản_xuất và quy_phạm vệ_sinh tốt. - Sót xương : Trong 1 kg mẫu sản_phẩm có nhiều hơn một xương với chiều dài lớn hơn hoặc bằng 10 mm hoặc có đường_kính lớn hơn hoặc bằng 1 mm ; xương với chiều dài nhỏ hơn hoặc bằng 5 mm và đường_kính nhỏ hơn 2 mm thì không được coi là sót xương. Mảnh xương ( được cắt ra từ xương cột_sống ) được bỏ_qua nếu nó có chiều rộng nhỏ hơn hoặc bằng 2 mm hoặc có_thể dễ_dàng gỡ được bằng móng tay. - Đốm đỏ : Cơ thịt cá_tra phi_lê xuất_hiện các đốm máu đông do cá bị bệnh hoặc tổn_thương cơ_học trong quá_trình vận_chuyển nguyên_liệu, sản_xuất. - Ký_sinh_trùng : Có sự hiện_diện của ký_sinh_trùng có đường_kính nang lớn hơn 3 mm hoặc ký_sinh_trùng không kết nang có chiều dài lớn hơn 10 mm. - Mùi, vị lạ : Sản_phẩm bị ảnh_hưởng bởi mùi hoặc vị không mong_muốn, bền và dễ nhận_biết, biểu_hiện của sự phân_huỷ hoặc ôi
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02 - 27 : 2017 / BNNPTNT về Sản_phẩm thuỷ_sản – Cá_tra phi_lê đông_lạnh thì với sản_phẩm là cá_tra phi_lê đông_lạnh phải đảm_bảo về chất_lượng theo 03 chỉ_tiêu sau : 1 ) Tỷ_lệ mạ băng : Tỷ_lệ mạ băng không được lớn hơn 20 % khối_lượng tổng của sản_phẩm . 2 ) Hàm_lượng nước Hàm_lượng nước không được lớn hơn 86 % khối_lượng tịnh của sản_phẩm . 3 ) Chỉ_tiêu cảm_quan * Xác_định khuyết_tật Đơn_vị mẫu được coi là khuyết_tật khi có một hoặc nhiều đặc_tính được xác_định dưới đây : - Cháy lạnh : Có trên 10 % diện_tích bề_mặt của một đơn_vị sản_phẩm có biểu_hiện sự thất_thoát quá mức về độ_ẩm như có màu trắng hoặc màu vàng khác_thường trên bề_mặt che_kín màu_sắc của thịt cá và thấm sâu vào sản_phẩm , khó loại_bỏ bằng dao hoặc dụng_cụ sắc nhọn khác mà không ảnh_hưởng đến trạng_thái bên ngoài của sản_phẩm . - Tạp_chất : Bất_kỳ chất nào có_mặt trong đơn_vị mẫu mà không phải là thành_phần của sản_phẩm ( không bao_gồm vật_liệu bao_gói và nước mạ băng ) dễ_dàng phát_hiện , cho thấy sự không phù_hợp với quy_phạm sản_xuất và quy_phạm vệ_sinh tốt . - Sót xương : Trong 1 kg mẫu sản_phẩm có nhiều hơn một xương với chiều dài lớn hơn hoặc bằng 10 mm hoặc có đường_kính lớn hơn hoặc bằng 1 mm ; xương với chiều dài nhỏ hơn hoặc bằng 5 mm và đường_kính nhỏ hơn 2 mm thì không được coi là sót xương . Mảnh xương ( được cắt ra từ xương cột_sống ) được bỏ_qua nếu nó có chiều rộng nhỏ hơn hoặc bằng 2 mm hoặc có_thể dễ_dàng gỡ được bằng móng tay . - Đốm đỏ : Cơ thịt cá_tra phi_lê xuất_hiện các đốm máu đông do cá bị bệnh hoặc tổn_thương cơ_học trong quá_trình vận_chuyển nguyên_liệu , sản_xuất . - Ký_sinh_trùng : Có sự hiện_diện của ký_sinh_trùng có đường_kính nang lớn hơn 3 mm hoặc ký_sinh_trùng không kết nang có chiều dài lớn hơn 10 mm . - Mùi , vị lạ : Sản_phẩm bị ảnh_hưởng bởi mùi hoặc vị không mong_muốn , bền và dễ nhận_biết , biểu_hiện của sự phân_huỷ hoặc ôi dầu . * Mức chấp_nhận khuyết_tật về cảm_quan Số mẫu được xác_định khuyết_tật như đã nêu trên không được vượt quá mức chấp_nhận được nêu tại Phụ_lục A Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02 - 27 : 2017 / BNNPTNT về Sản_phẩm thuỷ_sản – Cá_tra phi_lê đông_lạnh . Cá_tra phi_lê đông_lạnh ( Hình từ Internet )
213,456
Đối_với cá_tra phi_lê đông_lạnh phải đảm_bảo về chỉ_tiêu chất_lượng như_thế_nào ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02 - 27 : ... lớn hơn 10 mm. - Mùi, vị lạ : Sản_phẩm bị ảnh_hưởng bởi mùi hoặc vị không mong_muốn, bền và dễ nhận_biết, biểu_hiện của sự phân_huỷ hoặc ôi dầu. * Mức chấp_nhận khuyết_tật về cảm_quan Số mẫu được xác_định khuyết_tật như đã nêu trên không được vượt quá mức chấp_nhận được nêu tại Phụ_lục A Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02 - 27 : 2017 / BNNPTNT về Sản_phẩm thuỷ_sản – Cá_tra phi_lê đông_lạnh. Cá_tra phi_lê đông_lạnh ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02 - 27 : 2017 / BNNPTNT về Sản_phẩm thuỷ_sản – Cá_tra phi_lê đông_lạnh thì với sản_phẩm là cá_tra phi_lê đông_lạnh phải đảm_bảo về chất_lượng theo 03 chỉ_tiêu sau : 1 ) Tỷ_lệ mạ băng : Tỷ_lệ mạ băng không được lớn hơn 20 % khối_lượng tổng của sản_phẩm . 2 ) Hàm_lượng nước Hàm_lượng nước không được lớn hơn 86 % khối_lượng tịnh của sản_phẩm . 3 ) Chỉ_tiêu cảm_quan * Xác_định khuyết_tật Đơn_vị mẫu được coi là khuyết_tật khi có một hoặc nhiều đặc_tính được xác_định dưới đây : - Cháy lạnh : Có trên 10 % diện_tích bề_mặt của một đơn_vị sản_phẩm có biểu_hiện sự thất_thoát quá mức về độ_ẩm như có màu trắng hoặc màu vàng khác_thường trên bề_mặt che_kín màu_sắc của thịt cá và thấm sâu vào sản_phẩm , khó loại_bỏ bằng dao hoặc dụng_cụ sắc nhọn khác mà không ảnh_hưởng đến trạng_thái bên ngoài của sản_phẩm . - Tạp_chất : Bất_kỳ chất nào có_mặt trong đơn_vị mẫu mà không phải là thành_phần của sản_phẩm ( không bao_gồm vật_liệu bao_gói và nước mạ băng ) dễ_dàng phát_hiện , cho thấy sự không phù_hợp với quy_phạm sản_xuất và quy_phạm vệ_sinh tốt . - Sót xương : Trong 1 kg mẫu sản_phẩm có nhiều hơn một xương với chiều dài lớn hơn hoặc bằng 10 mm hoặc có đường_kính lớn hơn hoặc bằng 1 mm ; xương với chiều dài nhỏ hơn hoặc bằng 5 mm và đường_kính nhỏ hơn 2 mm thì không được coi là sót xương . Mảnh xương ( được cắt ra từ xương cột_sống ) được bỏ_qua nếu nó có chiều rộng nhỏ hơn hoặc bằng 2 mm hoặc có_thể dễ_dàng gỡ được bằng móng tay . - Đốm đỏ : Cơ thịt cá_tra phi_lê xuất_hiện các đốm máu đông do cá bị bệnh hoặc tổn_thương cơ_học trong quá_trình vận_chuyển nguyên_liệu , sản_xuất . - Ký_sinh_trùng : Có sự hiện_diện của ký_sinh_trùng có đường_kính nang lớn hơn 3 mm hoặc ký_sinh_trùng không kết nang có chiều dài lớn hơn 10 mm . - Mùi , vị lạ : Sản_phẩm bị ảnh_hưởng bởi mùi hoặc vị không mong_muốn , bền và dễ nhận_biết , biểu_hiện của sự phân_huỷ hoặc ôi dầu . * Mức chấp_nhận khuyết_tật về cảm_quan Số mẫu được xác_định khuyết_tật như đã nêu trên không được vượt quá mức chấp_nhận được nêu tại Phụ_lục A Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02 - 27 : 2017 / BNNPTNT về Sản_phẩm thuỷ_sản – Cá_tra phi_lê đông_lạnh . Cá_tra phi_lê đông_lạnh ( Hình từ Internet )
213,457
Đối_với cá_tra phi_lê đông_lạnh phải đảm_bảo về chỉ_tiêu an_toàn thực_phẩm như_thế_nào ?
Theo nội_dung tại tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02 - 27 : ... 2017 / BNNPTNT thì yêu_cầu đối về chỉ_tiêu an_toàn thực_phẩm với sản_phẩm cá_tra phi_lê đông_lạnh như sau : - Chỉ_tiêu vi_sinh_vật theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 8-3 : 2012 / BYT . - Chỉ_tiêu hoá_học + Dư_lượng thuốc thú_y theo Thông_tư 24/2013/TT-BYT ngày 14 tháng 8 năm 2013 của Bộ Y_tế . + Hàm_lượng kim_loại nặng theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 8-2 : 2011 / BYT . + Hàm_lượng phụ_gia thực_phẩm theo Thông_tư 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012 ( Đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Thông_tư 24/2019/TT-BYT)
None
1
Theo nội_dung tại tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02 - 27 : 2017 / BNNPTNT thì yêu_cầu đối về chỉ_tiêu an_toàn thực_phẩm với sản_phẩm cá_tra phi_lê đông_lạnh như sau : - Chỉ_tiêu vi_sinh_vật theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 8-3 : 2012 / BYT . - Chỉ_tiêu hoá_học + Dư_lượng thuốc thú_y theo Thông_tư 24/2013/TT-BYT ngày 14 tháng 8 năm 2013 của Bộ Y_tế . + Hàm_lượng kim_loại nặng theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 8-2 : 2011 / BYT . + Hàm_lượng phụ_gia thực_phẩm theo Thông_tư 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012 ( Đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Thông_tư 24/2019/TT-BYT)
213,458
Thực_hiện công_bố hợp quy đối_với sản_phẩm cá_tra phi_lê đông_lạnh thế_nào ?
Theo nội_dung được nêu tại tiểu_mục 3.2 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02 - 27 : ... 2017 / BNNPTNT thì các sản_phẩm cá_tra phi_lê đông_lạnh bao_gói sẵn lưu_thông trên thị_trường trong nước phải được công_bố phù_hợp với các quy_định tại Quy_chuẩn này . Cụ_thể như sau : Công_bố hợp quy 3.2.1 . Sản_phẩm cá_tra phi_lê đông_lạnh bao_gói sẵn lưu_thông trên thị_trường trong nước phải được công_bố phù_hợp với các quy_định tại Quy_chuẩn này . 3.2.2 . Phương_thức , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ công_bố hợp quy được thực_hiện theo Thông_tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2012 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hướng_dẫn thủ_tục chỉ_định tổ_chức chứng_nhận hợp quy và công_bố hợp quy thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 3.2.3 . Việc đánh_giá sự phù_hợp do tổ_chức chứng_nhận đã đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và được cơ_quan có thẩm_quyền chỉ_định thực_hiện hoặc do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh tự thực_hiện và gửi mẫu điển_hình đến tổ_chức thử_nghiệm đã đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và được cơ_quan có thẩm_quyền chỉ_định để phân_tích các chỉ_tiêu theo quy_định tại mục 2 của QCVN này .
None
1
Theo nội_dung được nêu tại tiểu_mục 3.2 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02 - 27 : 2017 / BNNPTNT thì các sản_phẩm cá_tra phi_lê đông_lạnh bao_gói sẵn lưu_thông trên thị_trường trong nước phải được công_bố phù_hợp với các quy_định tại Quy_chuẩn này . Cụ_thể như sau : Công_bố hợp quy 3.2.1 . Sản_phẩm cá_tra phi_lê đông_lạnh bao_gói sẵn lưu_thông trên thị_trường trong nước phải được công_bố phù_hợp với các quy_định tại Quy_chuẩn này . 3.2.2 . Phương_thức , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ công_bố hợp quy được thực_hiện theo Thông_tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2012 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hướng_dẫn thủ_tục chỉ_định tổ_chức chứng_nhận hợp quy và công_bố hợp quy thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 3.2.3 . Việc đánh_giá sự phù_hợp do tổ_chức chứng_nhận đã đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và được cơ_quan có thẩm_quyền chỉ_định thực_hiện hoặc do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh tự thực_hiện và gửi mẫu điển_hình đến tổ_chức thử_nghiệm đã đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và được cơ_quan có thẩm_quyền chỉ_định để phân_tích các chỉ_tiêu theo quy_định tại mục 2 của QCVN này .
213,459
Kế_toán ấn chỉ Hải_quan có được kiêm_nhiệm công_tác kế_toán thuế hay thủ_kho ấn chỉ không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định yêu_cầu về kế_toán ấn chỉ như sau: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định yêu_cầu về kế_toán ấn chỉ như sau : Yêu_cầu về kế_toán ấn chỉ 1 . Cơ_quan Hải_quan các cấp phải có cán_bộ làm công_tác kế_toán / quản_lý ấn chỉ . Nghiêm_cấm kế_toán ấn chỉ kiêm_nhiệm công_tác kế_toán thuế , thủ_kho ấn chỉ , trực_tiếp thu tiền bán ấn chỉ và thu thuế , phí , lệ_phí ... 2 . Kế_toán ấn chỉ phải có đầy_đủ các tiêu_chuẩn theo quy_định của Luật kế_toán . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , cơ_quan Hải_quan các cấp phải có cán_bộ làm công_tác kế_toán ấn chỉ . Nghiêm_cấm kế_toán ấn chỉ Hải_quan kiêm_nhiệm công_tác kế_toán thuế , thủ_kho ấn chỉ , trực_tiếp thu tiền bán ấn chỉ và thu thuế , phí , lệ_phí ... Kế_toán ấn chỉ Hải_quan ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định yêu_cầu về kế_toán ấn chỉ như sau : Yêu_cầu về kế_toán ấn chỉ 1 . Cơ_quan Hải_quan các cấp phải có cán_bộ làm công_tác kế_toán / quản_lý ấn chỉ . Nghiêm_cấm kế_toán ấn chỉ kiêm_nhiệm công_tác kế_toán thuế , thủ_kho ấn chỉ , trực_tiếp thu tiền bán ấn chỉ và thu thuế , phí , lệ_phí ... 2 . Kế_toán ấn chỉ phải có đầy_đủ các tiêu_chuẩn theo quy_định của Luật kế_toán . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , cơ_quan Hải_quan các cấp phải có cán_bộ làm công_tác kế_toán ấn chỉ . Nghiêm_cấm kế_toán ấn chỉ Hải_quan kiêm_nhiệm công_tác kế_toán thuế , thủ_kho ấn chỉ , trực_tiếp thu tiền bán ấn chỉ và thu thuế , phí , lệ_phí ... Kế_toán ấn chỉ Hải_quan ( Hình từ Internet )
213,460
Kế_toán ấn chỉ Hải_quan lập kế_hoạch kiểm_kê kho ấn chỉ theo định_kỳ vào những ngày nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ của kế_toán ấn chỉ 1 . Mở đầy_đủ các loại sổ_sách kế_toán , ghi_chép , phản_ánh chính_xác , kịp_thời tình_hình nhập , xuất và tồn_kho ấn chỉ của đơn_vị . 2 . Hướng_dẫn , kiểm_tra việc chấp_hành chế_độ quản_lý sử_dụng ấn chỉ của các đối_tượng sử_dụng ấn chỉ theo phân_cấp . 3 . Lập kế_hoạch kiểm_kê kho ấn chỉ theo định_kỳ vào ngày 30/6 và 31/12 hàng năm ; Lập bảng kê tổng_hợp kết_quả kiểm_kê kho ấn chỉ toàn Cục Hải_quan ( Mẫu_BK 06 A / QTAC ) ; Xác_định nguyên_nhân chênh_lệch trong kiểm_kê , báo_cáo Thủ_trưởng đơn_vị và thực_hiện điều_chỉnh số_liệu phù_hợp ( nếu có ) . ... Theo đó , kế_toán ấn chỉ hải_quan lập kế_hoạch kiểm_kê kho ấn chỉ theo định_kỳ vào ngày 30/6 và 31/12 hàng năm . Lập bảng kê tổng_hợp kết_quả kiểm_kê kho ấn chỉ toàn Cục Hải_quan . Xác_định nguyên_nhân chênh_lệch trong kiểm_kê , báo_cáo Thủ_trưởng đơn_vị và thực_hiện điều_chỉnh số_liệu phù_hợp ( nếu có ) .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : Nhiệm_vụ của kế_toán ấn chỉ 1 . Mở đầy_đủ các loại sổ_sách kế_toán , ghi_chép , phản_ánh chính_xác , kịp_thời tình_hình nhập , xuất và tồn_kho ấn chỉ của đơn_vị . 2 . Hướng_dẫn , kiểm_tra việc chấp_hành chế_độ quản_lý sử_dụng ấn chỉ của các đối_tượng sử_dụng ấn chỉ theo phân_cấp . 3 . Lập kế_hoạch kiểm_kê kho ấn chỉ theo định_kỳ vào ngày 30/6 và 31/12 hàng năm ; Lập bảng kê tổng_hợp kết_quả kiểm_kê kho ấn chỉ toàn Cục Hải_quan ( Mẫu_BK 06 A / QTAC ) ; Xác_định nguyên_nhân chênh_lệch trong kiểm_kê , báo_cáo Thủ_trưởng đơn_vị và thực_hiện điều_chỉnh số_liệu phù_hợp ( nếu có ) . ... Theo đó , kế_toán ấn chỉ hải_quan lập kế_hoạch kiểm_kê kho ấn chỉ theo định_kỳ vào ngày 30/6 và 31/12 hàng năm . Lập bảng kê tổng_hợp kết_quả kiểm_kê kho ấn chỉ toàn Cục Hải_quan . Xác_định nguyên_nhân chênh_lệch trong kiểm_kê , báo_cáo Thủ_trưởng đơn_vị và thực_hiện điều_chỉnh số_liệu phù_hợp ( nếu có ) .
213,461
Kế_toán ấn chỉ Hải_quan có phải báo_cáo kế_hoạch sử_dụng ấn chỉ theo năm không ?
Theo quy_định tại khoản 5 Điều 14 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ của kế_toán ấn chỉ ... 5 . Tổng_hợp và báo_cáo kế_hoạch sử_dụng ấn chỉ theo năm , tình_hình sử_dụng ấn chỉ , kết_quả bán ấn chỉ thu tiền , tình_hình thanh_toán tiền bán ấn chỉ của đơn_vị theo định_kỳ hàng quý , 6 tháng , năm gửi cơ_quan Hải_quan cấp trên . 6 . Đối_chiếu tình_hình sử_dụng ấn chỉ , tình_hình thanh_toán tiền bán ấn chỉ với cơ_quan Hải_quan cấp dưới trước khi lập báo_cáo ấn chỉ hàng năm . Theo đó , kế_toán ấn chỉ hải_quan tổng_hợp và báo_cáo kế_hoạch sử_dụng ấn chỉ theo năm , tình_hình sử_dụng ấn chỉ , kết_quả bán ấn chỉ thu tiền , tình_hình thanh_toán tiền bán ấn chỉ của đơn_vị theo định_kỳ hàng quý , 6 tháng , năm gửi cơ_quan Hải_quan cấp trên .
None
1
Theo quy_định tại khoản 5 Điều 14 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : Nhiệm_vụ của kế_toán ấn chỉ ... 5 . Tổng_hợp và báo_cáo kế_hoạch sử_dụng ấn chỉ theo năm , tình_hình sử_dụng ấn chỉ , kết_quả bán ấn chỉ thu tiền , tình_hình thanh_toán tiền bán ấn chỉ của đơn_vị theo định_kỳ hàng quý , 6 tháng , năm gửi cơ_quan Hải_quan cấp trên . 6 . Đối_chiếu tình_hình sử_dụng ấn chỉ , tình_hình thanh_toán tiền bán ấn chỉ với cơ_quan Hải_quan cấp dưới trước khi lập báo_cáo ấn chỉ hàng năm . Theo đó , kế_toán ấn chỉ hải_quan tổng_hợp và báo_cáo kế_hoạch sử_dụng ấn chỉ theo năm , tình_hình sử_dụng ấn chỉ , kết_quả bán ấn chỉ thu tiền , tình_hình thanh_toán tiền bán ấn chỉ của đơn_vị theo định_kỳ hàng quý , 6 tháng , năm gửi cơ_quan Hải_quan cấp trên .
213,462
Hành_vi nào là hành_vi bị cấm trong quản_lý ấn chỉ Hải_quan ?
Căn_cứ Điều 21 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : ... Các hành_vi bị cấm trong quản_lý ấn chỉ 1 . Sử_dụng ấn chỉ không đúng mục_đích , không phục_vụ cho việc quản_lý thu thuế , phí , lệ_phí hải_quan và hoạt_động nghiệp_vụ quản_lý xuất_nhập_khẩu , xuất_nhập_cảnh , quá_cảnh trong lĩnh_vực Hải_quan . 2 . Sử_dụng ấn chỉ thuộc danh_mục các loại ấn chỉ ngành Hải_quan ( ban_hành kèm theo Phụ_lục I ) không đúng theo mẫu quy_định để phục_vụ cho việc quản_lý thu thuế , phí , lệ_phí hải_quan và hoạt_động nghiệp_vụ quản_lý xuất_nhập_khẩu , xuất_nhập_cảnh , quá_cảnh trong lĩnh_vực Hải_quan . 3 . Tự_ý trao_đổi , mua , bán , vay , mượn ấn chỉ được cấp_phát . 4 . Làm mất hoặc hư_hỏng ấn chỉ được cấp_phát . 5 . Sử_dụng , ghi_chép ấn chỉ không đúng quy_định về trình_tự , thủ_tục hải_quan đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , các hành_vi nêu trên là hành_vi bị cấm trong quản_lý ấn chỉ Hải_quan .
None
1
Căn_cứ Điều 21 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : Các hành_vi bị cấm trong quản_lý ấn chỉ 1 . Sử_dụng ấn chỉ không đúng mục_đích , không phục_vụ cho việc quản_lý thu thuế , phí , lệ_phí hải_quan và hoạt_động nghiệp_vụ quản_lý xuất_nhập_khẩu , xuất_nhập_cảnh , quá_cảnh trong lĩnh_vực Hải_quan . 2 . Sử_dụng ấn chỉ thuộc danh_mục các loại ấn chỉ ngành Hải_quan ( ban_hành kèm theo Phụ_lục I ) không đúng theo mẫu quy_định để phục_vụ cho việc quản_lý thu thuế , phí , lệ_phí hải_quan và hoạt_động nghiệp_vụ quản_lý xuất_nhập_khẩu , xuất_nhập_cảnh , quá_cảnh trong lĩnh_vực Hải_quan . 3 . Tự_ý trao_đổi , mua , bán , vay , mượn ấn chỉ được cấp_phát . 4 . Làm mất hoặc hư_hỏng ấn chỉ được cấp_phát . 5 . Sử_dụng , ghi_chép ấn chỉ không đúng quy_định về trình_tự , thủ_tục hải_quan đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , các hành_vi nêu trên là hành_vi bị cấm trong quản_lý ấn chỉ Hải_quan .
213,463
Quy_định đối_với khuôn_viên biệt_thự nghỉ_dưỡng tối_thiểu là bao_nhiêu mét ?
Theo tiểu_mục 3.3 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0: ... 2 020 có giải_thích về biệt_thự nghỉ_dưỡng như sau : " 3.3 Biệt_thự nghỉ_dưỡng Biệt_thự xây_dựng trong khuôn_viên đất của khách_sạn nghỉ_dưỡng, có trang_thiết_bị, tiện_nghi cho khách du_lịch thuê và có_thể tự_phục_vụ trong thời_gian lưu_trú. " Căn_cứ theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 có quy_định về Nguyên_tắc chung của biệt_thự nghỉ_dưỡng như sau : " 4 Nguyên_tắc chung 4.1 Khu đất xây_dựng biệt_thự nghỉ_dưỡng nằm trong khuôn_viên đất của khách_sạn nghỉ_dưỡng, phù_hợp với quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất, quy_hoạch chi_tiết được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt [ 3 ], 4.2 Biệt_thự nghỉ_dưỡng phải đảm_bảo các yêu_cầu về an_toàn chịu lực và tuổi_thọ thiết_kế của công_trình. Không xây_dựng trên các vùng có nguy_cơ địa_chất nguy_hiểm ( sạt_lở, trượt đất... ), vùng có lũ_quét, thường_xuyên ngập_lụt khi không có biện_pháp kỹ_thuật để đảm_bảo an_toàn cho khu_vực xây_dựng. 4.3 Các biệt_thự nghỉ_dưỡng phải được bố_trí theo dây_chuyền hoạt_động phù_hợp và đảm_bảo thuận_tiện khi tiếp_cận và sử_dụng, các luồng giao_thông mạch_lạc không chồng_chéo ; Đồng_thời phải đảm_bảo sự cách_ly, riêng_biệt về mặt_bằng và không_gian ; Không ảnh_hưởng lẫn nhau về trật_tự vệ_sinh và mỹ_quan
None
1
Theo tiểu_mục 3.3 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 có giải_thích về biệt_thự nghỉ_dưỡng như sau : " 3.3 Biệt_thự nghỉ_dưỡng Biệt_thự xây_dựng trong khuôn_viên đất của khách_sạn nghỉ_dưỡng , có trang_thiết_bị , tiện_nghi cho khách du_lịch thuê và có_thể tự_phục_vụ trong thời_gian lưu_trú . " Căn_cứ theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 có quy_định về Nguyên_tắc chung của biệt_thự nghỉ_dưỡng như sau : " 4 Nguyên_tắc chung 4.1 Khu đất xây_dựng biệt_thự nghỉ_dưỡng nằm trong khuôn_viên đất của khách_sạn nghỉ_dưỡng , phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch chi_tiết được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt [ 3 ] , 4.2 Biệt_thự nghỉ_dưỡng phải đảm_bảo các yêu_cầu về an_toàn chịu lực và tuổi_thọ thiết_kế của công_trình . Không xây_dựng trên các vùng có nguy_cơ địa_chất nguy_hiểm ( sạt_lở , trượt đất ... ) , vùng có lũ_quét , thường_xuyên ngập_lụt khi không có biện_pháp kỹ_thuật để đảm_bảo an_toàn cho khu_vực xây_dựng . 4.3 Các biệt_thự nghỉ_dưỡng phải được bố_trí theo dây_chuyền hoạt_động phù_hợp và đảm_bảo thuận_tiện khi tiếp_cận và sử_dụng , các luồng giao_thông mạch_lạc không chồng_chéo ; Đồng_thời phải đảm_bảo sự cách_ly , riêng_biệt về mặt_bằng và không_gian ; Không ảnh_hưởng lẫn nhau về trật_tự vệ_sinh và mỹ_quan . 4.4 Bố_cục tổng mặt_bằng biệt_thự nghỉ_dưỡng phải được xem_xét tổng_thể , kể_cả những bộ_phận kỹ_thuật đặt ngoài công_trình chính , có tính đến dự_kiến phát_triển trong tương_lai . 4.5 Diện_tích khuôn_viên đất xây_dựng một biệt_thự nghỉ_dưỡng bao_gồm cả sân vườn phải đảm_bảo không nhỏ hơn 150 m2 . 4.6 Mật_độ xây_dựng , hệ_số sử_dụng đất , chiều cao biệt_thự nghỉ_dưỡng tuân_thủ quy_hoạch chi_tiết , thiết_kế đô_thị đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 4.7 Diện_tích sân vườn cây_xanh , cảnh_quan , giao_thông , công_trình phụ_trợ ngoài nhà ( nếu có ) phải đạt tối_thiểu 40% diện_tích khuôn_viên đất xây_dựng biệt_thự nghỉ_dưỡng . 4.8 Biệt_thự nghỉ_dưỡng phải được thiết_kế sân , vườn , không_gian xung_quanh phù_hợp , môi_trường thoáng mát , sạch_đẹp . Giải_pháp kiến_trúc đảm_bảo an_toàn , thẩm_mỹ phù_hợp với đặc_điểm tự_nhiên , khí_hậu của khu_vực , đảm_bảo yêu_cầu thông_thoáng , phát_triển bền_vững và thân_thiện với môi_trường . 4.9 Tổ_chức phân_khu chức_năng rõ_ràng giữa các bộ_phận trong biệt_thự nghỉ_dưỡng , có dây_chuyền công_năng hợp_lý , thuận_tiện trong giao_tiếp ; Đảm_bảo mối liên_hệ cũng như sự riêng_tư giữa các không_gian chức_năng . 4.10 Biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đảm_bảo các yêu_cầu về an_toàn cháy , nổ [ 11 ] và các quy_định liên_quan . Việc trang_bị , bố_trí , kiểm_tra , bảo_dưỡng các phương_tiện phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phải tuân_thủ các yêu_cầu của quy_định hiện_hành . 4.11 Biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Đảm_bảo người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng [ 13 ] ; - Sử_dụng năng_lượng hiệu_quả [ 12 ] ; - An_toàn sinh_mạng và sức_khoẻ [ 10 ] ; - Được thông gió , chiếu sáng tự_nhiên tối_đa , ưu_tiên vị_trí , hướng chiếu sáng và lấy gió tự_nhiên cho các phòng ở chính ; - Phòng_chống mối tuân theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật lựa_chọn áp_dụng ; - Bảo_trì theo đúng quy_trình . " Theo đó thì diện_tích khuôn_viên đất xây_dựng một biệt_thự nghỉ_dưỡng bao_gồm cả sân vườn phải đảm_bảo không nhỏ hơn 150 m2 . ( Hình từ Internet )
213,464
Quy_định đối_với khuôn_viên biệt_thự nghỉ_dưỡng tối_thiểu là bao_nhiêu mét ?
Theo tiểu_mục 3.3 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0: ... tiếp_cận và sử_dụng, các luồng giao_thông mạch_lạc không chồng_chéo ; Đồng_thời phải đảm_bảo sự cách_ly, riêng_biệt về mặt_bằng và không_gian ; Không ảnh_hưởng lẫn nhau về trật_tự vệ_sinh và mỹ_quan. 4.4 Bố_cục tổng mặt_bằng biệt_thự nghỉ_dưỡng phải được xem_xét tổng_thể, kể_cả những bộ_phận kỹ_thuật đặt ngoài công_trình chính, có tính đến dự_kiến phát_triển trong tương_lai. 4.5 Diện_tích khuôn_viên đất xây_dựng một biệt_thự nghỉ_dưỡng bao_gồm cả sân vườn phải đảm_bảo không nhỏ hơn 150 m2. 4.6 Mật_độ xây_dựng, hệ_số sử_dụng đất, chiều cao biệt_thự nghỉ_dưỡng tuân_thủ quy_hoạch chi_tiết, thiết_kế đô_thị đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 4.7 Diện_tích sân vườn cây_xanh, cảnh_quan, giao_thông, công_trình phụ_trợ ngoài nhà ( nếu có ) phải đạt tối_thiểu 40% diện_tích khuôn_viên đất xây_dựng biệt_thự nghỉ_dưỡng. 4.8 Biệt_thự nghỉ_dưỡng phải được thiết_kế sân, vườn, không_gian xung_quanh phù_hợp, môi_trường thoáng mát, sạch_đẹp. Giải_pháp kiến_trúc đảm_bảo an_toàn, thẩm_mỹ phù_hợp với đặc_điểm tự_nhiên, khí_hậu của khu_vực, đảm_bảo yêu_cầu thông_thoáng, phát_triển bền_vững và thân_thiện với môi_trường. 4.9 Tổ_chức phân_khu chức_năng rõ_ràng giữa các bộ_phận trong biệt_thự nghỉ_dưỡng, có dây_chuyền công_năng hợp_lý, thuận_tiện
None
1
Theo tiểu_mục 3.3 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 có giải_thích về biệt_thự nghỉ_dưỡng như sau : " 3.3 Biệt_thự nghỉ_dưỡng Biệt_thự xây_dựng trong khuôn_viên đất của khách_sạn nghỉ_dưỡng , có trang_thiết_bị , tiện_nghi cho khách du_lịch thuê và có_thể tự_phục_vụ trong thời_gian lưu_trú . " Căn_cứ theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 có quy_định về Nguyên_tắc chung của biệt_thự nghỉ_dưỡng như sau : " 4 Nguyên_tắc chung 4.1 Khu đất xây_dựng biệt_thự nghỉ_dưỡng nằm trong khuôn_viên đất của khách_sạn nghỉ_dưỡng , phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch chi_tiết được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt [ 3 ] , 4.2 Biệt_thự nghỉ_dưỡng phải đảm_bảo các yêu_cầu về an_toàn chịu lực và tuổi_thọ thiết_kế của công_trình . Không xây_dựng trên các vùng có nguy_cơ địa_chất nguy_hiểm ( sạt_lở , trượt đất ... ) , vùng có lũ_quét , thường_xuyên ngập_lụt khi không có biện_pháp kỹ_thuật để đảm_bảo an_toàn cho khu_vực xây_dựng . 4.3 Các biệt_thự nghỉ_dưỡng phải được bố_trí theo dây_chuyền hoạt_động phù_hợp và đảm_bảo thuận_tiện khi tiếp_cận và sử_dụng , các luồng giao_thông mạch_lạc không chồng_chéo ; Đồng_thời phải đảm_bảo sự cách_ly , riêng_biệt về mặt_bằng và không_gian ; Không ảnh_hưởng lẫn nhau về trật_tự vệ_sinh và mỹ_quan . 4.4 Bố_cục tổng mặt_bằng biệt_thự nghỉ_dưỡng phải được xem_xét tổng_thể , kể_cả những bộ_phận kỹ_thuật đặt ngoài công_trình chính , có tính đến dự_kiến phát_triển trong tương_lai . 4.5 Diện_tích khuôn_viên đất xây_dựng một biệt_thự nghỉ_dưỡng bao_gồm cả sân vườn phải đảm_bảo không nhỏ hơn 150 m2 . 4.6 Mật_độ xây_dựng , hệ_số sử_dụng đất , chiều cao biệt_thự nghỉ_dưỡng tuân_thủ quy_hoạch chi_tiết , thiết_kế đô_thị đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 4.7 Diện_tích sân vườn cây_xanh , cảnh_quan , giao_thông , công_trình phụ_trợ ngoài nhà ( nếu có ) phải đạt tối_thiểu 40% diện_tích khuôn_viên đất xây_dựng biệt_thự nghỉ_dưỡng . 4.8 Biệt_thự nghỉ_dưỡng phải được thiết_kế sân , vườn , không_gian xung_quanh phù_hợp , môi_trường thoáng mát , sạch_đẹp . Giải_pháp kiến_trúc đảm_bảo an_toàn , thẩm_mỹ phù_hợp với đặc_điểm tự_nhiên , khí_hậu của khu_vực , đảm_bảo yêu_cầu thông_thoáng , phát_triển bền_vững và thân_thiện với môi_trường . 4.9 Tổ_chức phân_khu chức_năng rõ_ràng giữa các bộ_phận trong biệt_thự nghỉ_dưỡng , có dây_chuyền công_năng hợp_lý , thuận_tiện trong giao_tiếp ; Đảm_bảo mối liên_hệ cũng như sự riêng_tư giữa các không_gian chức_năng . 4.10 Biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đảm_bảo các yêu_cầu về an_toàn cháy , nổ [ 11 ] và các quy_định liên_quan . Việc trang_bị , bố_trí , kiểm_tra , bảo_dưỡng các phương_tiện phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phải tuân_thủ các yêu_cầu của quy_định hiện_hành . 4.11 Biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Đảm_bảo người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng [ 13 ] ; - Sử_dụng năng_lượng hiệu_quả [ 12 ] ; - An_toàn sinh_mạng và sức_khoẻ [ 10 ] ; - Được thông gió , chiếu sáng tự_nhiên tối_đa , ưu_tiên vị_trí , hướng chiếu sáng và lấy gió tự_nhiên cho các phòng ở chính ; - Phòng_chống mối tuân theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật lựa_chọn áp_dụng ; - Bảo_trì theo đúng quy_trình . " Theo đó thì diện_tích khuôn_viên đất xây_dựng một biệt_thự nghỉ_dưỡng bao_gồm cả sân vườn phải đảm_bảo không nhỏ hơn 150 m2 . ( Hình từ Internet )
213,465
Quy_định đối_với khuôn_viên biệt_thự nghỉ_dưỡng tối_thiểu là bao_nhiêu mét ?
Theo tiểu_mục 3.3 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0: ... của khu_vực, đảm_bảo yêu_cầu thông_thoáng, phát_triển bền_vững và thân_thiện với môi_trường. 4.9 Tổ_chức phân_khu chức_năng rõ_ràng giữa các bộ_phận trong biệt_thự nghỉ_dưỡng, có dây_chuyền công_năng hợp_lý, thuận_tiện trong giao_tiếp ; Đảm_bảo mối liên_hệ cũng như sự riêng_tư giữa các không_gian chức_năng. 4.10 Biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đảm_bảo các yêu_cầu về an_toàn cháy, nổ [ 11 ] và các quy_định liên_quan. Việc trang_bị, bố_trí, kiểm_tra, bảo_dưỡng các phương_tiện phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ phải tuân_thủ các yêu_cầu của quy_định hiện_hành. 4.11 Biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Đảm_bảo người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng [ 13 ] ; - Sử_dụng năng_lượng hiệu_quả [ 12 ] ; - An_toàn sinh_mạng và sức_khoẻ [ 10 ] ; - Được thông gió, chiếu sáng tự_nhiên tối_đa, ưu_tiên vị_trí, hướng chiếu sáng và lấy gió tự_nhiên cho các phòng ở chính ; - Phòng_chống mối tuân theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật lựa_chọn áp_dụng ; - Bảo_trì theo đúng quy_trình. " Theo đó thì diện_tích khuôn_viên đất xây_dựng một biệt_thự nghỉ_dưỡng bao_gồm cả sân vườn phải đảm_bảo không nhỏ hơn 150 m2. ( Hình từ
None
1
Theo tiểu_mục 3.3 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 có giải_thích về biệt_thự nghỉ_dưỡng như sau : " 3.3 Biệt_thự nghỉ_dưỡng Biệt_thự xây_dựng trong khuôn_viên đất của khách_sạn nghỉ_dưỡng , có trang_thiết_bị , tiện_nghi cho khách du_lịch thuê và có_thể tự_phục_vụ trong thời_gian lưu_trú . " Căn_cứ theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 có quy_định về Nguyên_tắc chung của biệt_thự nghỉ_dưỡng như sau : " 4 Nguyên_tắc chung 4.1 Khu đất xây_dựng biệt_thự nghỉ_dưỡng nằm trong khuôn_viên đất của khách_sạn nghỉ_dưỡng , phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch chi_tiết được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt [ 3 ] , 4.2 Biệt_thự nghỉ_dưỡng phải đảm_bảo các yêu_cầu về an_toàn chịu lực và tuổi_thọ thiết_kế của công_trình . Không xây_dựng trên các vùng có nguy_cơ địa_chất nguy_hiểm ( sạt_lở , trượt đất ... ) , vùng có lũ_quét , thường_xuyên ngập_lụt khi không có biện_pháp kỹ_thuật để đảm_bảo an_toàn cho khu_vực xây_dựng . 4.3 Các biệt_thự nghỉ_dưỡng phải được bố_trí theo dây_chuyền hoạt_động phù_hợp và đảm_bảo thuận_tiện khi tiếp_cận và sử_dụng , các luồng giao_thông mạch_lạc không chồng_chéo ; Đồng_thời phải đảm_bảo sự cách_ly , riêng_biệt về mặt_bằng và không_gian ; Không ảnh_hưởng lẫn nhau về trật_tự vệ_sinh và mỹ_quan . 4.4 Bố_cục tổng mặt_bằng biệt_thự nghỉ_dưỡng phải được xem_xét tổng_thể , kể_cả những bộ_phận kỹ_thuật đặt ngoài công_trình chính , có tính đến dự_kiến phát_triển trong tương_lai . 4.5 Diện_tích khuôn_viên đất xây_dựng một biệt_thự nghỉ_dưỡng bao_gồm cả sân vườn phải đảm_bảo không nhỏ hơn 150 m2 . 4.6 Mật_độ xây_dựng , hệ_số sử_dụng đất , chiều cao biệt_thự nghỉ_dưỡng tuân_thủ quy_hoạch chi_tiết , thiết_kế đô_thị đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 4.7 Diện_tích sân vườn cây_xanh , cảnh_quan , giao_thông , công_trình phụ_trợ ngoài nhà ( nếu có ) phải đạt tối_thiểu 40% diện_tích khuôn_viên đất xây_dựng biệt_thự nghỉ_dưỡng . 4.8 Biệt_thự nghỉ_dưỡng phải được thiết_kế sân , vườn , không_gian xung_quanh phù_hợp , môi_trường thoáng mát , sạch_đẹp . Giải_pháp kiến_trúc đảm_bảo an_toàn , thẩm_mỹ phù_hợp với đặc_điểm tự_nhiên , khí_hậu của khu_vực , đảm_bảo yêu_cầu thông_thoáng , phát_triển bền_vững và thân_thiện với môi_trường . 4.9 Tổ_chức phân_khu chức_năng rõ_ràng giữa các bộ_phận trong biệt_thự nghỉ_dưỡng , có dây_chuyền công_năng hợp_lý , thuận_tiện trong giao_tiếp ; Đảm_bảo mối liên_hệ cũng như sự riêng_tư giữa các không_gian chức_năng . 4.10 Biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đảm_bảo các yêu_cầu về an_toàn cháy , nổ [ 11 ] và các quy_định liên_quan . Việc trang_bị , bố_trí , kiểm_tra , bảo_dưỡng các phương_tiện phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phải tuân_thủ các yêu_cầu của quy_định hiện_hành . 4.11 Biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Đảm_bảo người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng [ 13 ] ; - Sử_dụng năng_lượng hiệu_quả [ 12 ] ; - An_toàn sinh_mạng và sức_khoẻ [ 10 ] ; - Được thông gió , chiếu sáng tự_nhiên tối_đa , ưu_tiên vị_trí , hướng chiếu sáng và lấy gió tự_nhiên cho các phòng ở chính ; - Phòng_chống mối tuân theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật lựa_chọn áp_dụng ; - Bảo_trì theo đúng quy_trình . " Theo đó thì diện_tích khuôn_viên đất xây_dựng một biệt_thự nghỉ_dưỡng bao_gồm cả sân vườn phải đảm_bảo không nhỏ hơn 150 m2 . ( Hình từ Internet )
213,466
Quy_định đối_với khuôn_viên biệt_thự nghỉ_dưỡng tối_thiểu là bao_nhiêu mét ?
Theo tiểu_mục 3.3 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0: ... Bảo_trì theo đúng quy_trình. " Theo đó thì diện_tích khuôn_viên đất xây_dựng một biệt_thự nghỉ_dưỡng bao_gồm cả sân vườn phải đảm_bảo không nhỏ hơn 150 m2. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiểu_mục 3.3 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 có giải_thích về biệt_thự nghỉ_dưỡng như sau : " 3.3 Biệt_thự nghỉ_dưỡng Biệt_thự xây_dựng trong khuôn_viên đất của khách_sạn nghỉ_dưỡng , có trang_thiết_bị , tiện_nghi cho khách du_lịch thuê và có_thể tự_phục_vụ trong thời_gian lưu_trú . " Căn_cứ theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 có quy_định về Nguyên_tắc chung của biệt_thự nghỉ_dưỡng như sau : " 4 Nguyên_tắc chung 4.1 Khu đất xây_dựng biệt_thự nghỉ_dưỡng nằm trong khuôn_viên đất của khách_sạn nghỉ_dưỡng , phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch chi_tiết được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt [ 3 ] , 4.2 Biệt_thự nghỉ_dưỡng phải đảm_bảo các yêu_cầu về an_toàn chịu lực và tuổi_thọ thiết_kế của công_trình . Không xây_dựng trên các vùng có nguy_cơ địa_chất nguy_hiểm ( sạt_lở , trượt đất ... ) , vùng có lũ_quét , thường_xuyên ngập_lụt khi không có biện_pháp kỹ_thuật để đảm_bảo an_toàn cho khu_vực xây_dựng . 4.3 Các biệt_thự nghỉ_dưỡng phải được bố_trí theo dây_chuyền hoạt_động phù_hợp và đảm_bảo thuận_tiện khi tiếp_cận và sử_dụng , các luồng giao_thông mạch_lạc không chồng_chéo ; Đồng_thời phải đảm_bảo sự cách_ly , riêng_biệt về mặt_bằng và không_gian ; Không ảnh_hưởng lẫn nhau về trật_tự vệ_sinh và mỹ_quan . 4.4 Bố_cục tổng mặt_bằng biệt_thự nghỉ_dưỡng phải được xem_xét tổng_thể , kể_cả những bộ_phận kỹ_thuật đặt ngoài công_trình chính , có tính đến dự_kiến phát_triển trong tương_lai . 4.5 Diện_tích khuôn_viên đất xây_dựng một biệt_thự nghỉ_dưỡng bao_gồm cả sân vườn phải đảm_bảo không nhỏ hơn 150 m2 . 4.6 Mật_độ xây_dựng , hệ_số sử_dụng đất , chiều cao biệt_thự nghỉ_dưỡng tuân_thủ quy_hoạch chi_tiết , thiết_kế đô_thị đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 4.7 Diện_tích sân vườn cây_xanh , cảnh_quan , giao_thông , công_trình phụ_trợ ngoài nhà ( nếu có ) phải đạt tối_thiểu 40% diện_tích khuôn_viên đất xây_dựng biệt_thự nghỉ_dưỡng . 4.8 Biệt_thự nghỉ_dưỡng phải được thiết_kế sân , vườn , không_gian xung_quanh phù_hợp , môi_trường thoáng mát , sạch_đẹp . Giải_pháp kiến_trúc đảm_bảo an_toàn , thẩm_mỹ phù_hợp với đặc_điểm tự_nhiên , khí_hậu của khu_vực , đảm_bảo yêu_cầu thông_thoáng , phát_triển bền_vững và thân_thiện với môi_trường . 4.9 Tổ_chức phân_khu chức_năng rõ_ràng giữa các bộ_phận trong biệt_thự nghỉ_dưỡng , có dây_chuyền công_năng hợp_lý , thuận_tiện trong giao_tiếp ; Đảm_bảo mối liên_hệ cũng như sự riêng_tư giữa các không_gian chức_năng . 4.10 Biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đảm_bảo các yêu_cầu về an_toàn cháy , nổ [ 11 ] và các quy_định liên_quan . Việc trang_bị , bố_trí , kiểm_tra , bảo_dưỡng các phương_tiện phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phải tuân_thủ các yêu_cầu của quy_định hiện_hành . 4.11 Biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Đảm_bảo người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng [ 13 ] ; - Sử_dụng năng_lượng hiệu_quả [ 12 ] ; - An_toàn sinh_mạng và sức_khoẻ [ 10 ] ; - Được thông gió , chiếu sáng tự_nhiên tối_đa , ưu_tiên vị_trí , hướng chiếu sáng và lấy gió tự_nhiên cho các phòng ở chính ; - Phòng_chống mối tuân theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật lựa_chọn áp_dụng ; - Bảo_trì theo đúng quy_trình . " Theo đó thì diện_tích khuôn_viên đất xây_dựng một biệt_thự nghỉ_dưỡng bao_gồm cả sân vườn phải đảm_bảo không nhỏ hơn 150 m2 . ( Hình từ Internet )
213,467
Thiết_kế kiến_trúc của biệt_thự nghỉ_dưỡng đảm_bảo yêu_cầu gì và có quy_định chiều cao thông thuỷ của các phòng , không_gian biệt_thự là bao_nhiêu không ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.1 ; tiểu_mục 5.3 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0: ... 2 020 có quy_định về Yêu_cầu thiết_kế kiến_trúc của biệt_thự nghỉ_dưỡng như sau : " 5 Yêu_cầu thiết_kế kiến_trúc 5.1 Khi thiết_kế biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Kiến_trúc sang_trọng, có thẩm_mỹ, phù_hợp với cảnh_quan môi_trường, khuyến_khích kế_thừa kiến_trúc truyền_thống ; - Có khuôn_viên độc_lập ; - Có cảnh_quan sân vườn, cây_xanh ; - Có lối ra vào riêng cho phương_tiện giao_thông và người đi bộ ; - Các chi_tiết mặt đứng như cửa đi, cửa_sổ, chớp che nắng, sênô, lan_can, ban_công, lô gia, mái, gờ, phào, chỉ, bậc cấp... phải thiết_kế phù_hợp với hướng gió, hướng nắng.... 5.3 Chiều cao thông thuỷ tối_thiểu các phòng / không_gian trong biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đáp_ứng yêu_cầu sau : - Các phòng ở chính : không nhỏ hơn 2,7 m ; - Sảnh, tiền phòng và các phòng phụ : không nhỏ hơn 2,4 m. " Theo đó, Khi thiết_kế biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đảm_bảo những yêu_cầu như là có khuôn_viên độc_lập, cảnh_quan sân vườn, cây_xanh, lối ra vào riêng cho phương_tiện
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.1 ; tiểu_mục 5.3 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 có quy_định về Yêu_cầu thiết_kế kiến_trúc của biệt_thự nghỉ_dưỡng như sau : " 5 Yêu_cầu thiết_kế kiến_trúc 5.1 Khi thiết_kế biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Kiến_trúc sang_trọng , có thẩm_mỹ , phù_hợp với cảnh_quan môi_trường , khuyến_khích kế_thừa kiến_trúc truyền_thống ; - Có khuôn_viên độc_lập ; - Có cảnh_quan sân vườn , cây_xanh ; - Có lối ra vào riêng cho phương_tiện giao_thông và người đi bộ ; - Các chi_tiết mặt đứng như cửa đi , cửa_sổ , chớp che nắng , sênô , lan_can , ban_công , lô gia , mái , gờ , phào , chỉ , bậc cấp ... phải thiết_kế phù_hợp với hướng gió , hướng nắng . ... 5.3 Chiều cao thông thuỷ tối_thiểu các phòng / không_gian trong biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đáp_ứng yêu_cầu sau : - Các phòng ở chính : không nhỏ hơn 2,7 m ; - Sảnh , tiền phòng và các phòng phụ : không nhỏ hơn 2,4 m . " Theo đó , Khi thiết_kế biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đảm_bảo những yêu_cầu như là có khuôn_viên độc_lập , cảnh_quan sân vườn , cây_xanh , lối ra vào riêng cho phương_tiện giao_thông và người đi bộ hay có chi_tiết mặt đứng như cửa đi , cửa_sổ , chớp che nắng , sênô , lan_can , ban_công , lô gia , mái , gờ , phào , chỉ , bậc cấp ... phải thiết_kế phù_hợp với hướng gió , hướng nắng . Bên cạnh đó , tiêu_chuẩn này có quy_định đối_với chiều cao thông thuỷ tối_thiểu các phòng / không_gian trong biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đáp_ứng yêu_cầu sau : - Các phòng ở chính : không nhỏ hơn 2,7 m - Sảnh , tiền phòng và các phòng phụ : không nhỏ hơn 2,4 m .
213,468
Thiết_kế kiến_trúc của biệt_thự nghỉ_dưỡng đảm_bảo yêu_cầu gì và có quy_định chiều cao thông thuỷ của các phòng , không_gian biệt_thự là bao_nhiêu không ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.1 ; tiểu_mục 5.3 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0: ... m. " Theo đó, Khi thiết_kế biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đảm_bảo những yêu_cầu như là có khuôn_viên độc_lập, cảnh_quan sân vườn, cây_xanh, lối ra vào riêng cho phương_tiện giao_thông và người đi bộ hay có chi_tiết mặt đứng như cửa đi, cửa_sổ, chớp che nắng, sênô, lan_can, ban_công, lô gia, mái, gờ, phào, chỉ, bậc cấp... phải thiết_kế phù_hợp với hướng gió, hướng nắng. Bên cạnh đó, tiêu_chuẩn này có quy_định đối_với chiều cao thông thuỷ tối_thiểu các phòng / không_gian trong biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đáp_ứng yêu_cầu sau : - Các phòng ở chính : không nhỏ hơn 2,7 m - Sảnh, tiền phòng và các phòng phụ : không nhỏ hơn 2,4 m.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.1 ; tiểu_mục 5.3 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 có quy_định về Yêu_cầu thiết_kế kiến_trúc của biệt_thự nghỉ_dưỡng như sau : " 5 Yêu_cầu thiết_kế kiến_trúc 5.1 Khi thiết_kế biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Kiến_trúc sang_trọng , có thẩm_mỹ , phù_hợp với cảnh_quan môi_trường , khuyến_khích kế_thừa kiến_trúc truyền_thống ; - Có khuôn_viên độc_lập ; - Có cảnh_quan sân vườn , cây_xanh ; - Có lối ra vào riêng cho phương_tiện giao_thông và người đi bộ ; - Các chi_tiết mặt đứng như cửa đi , cửa_sổ , chớp che nắng , sênô , lan_can , ban_công , lô gia , mái , gờ , phào , chỉ , bậc cấp ... phải thiết_kế phù_hợp với hướng gió , hướng nắng . ... 5.3 Chiều cao thông thuỷ tối_thiểu các phòng / không_gian trong biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đáp_ứng yêu_cầu sau : - Các phòng ở chính : không nhỏ hơn 2,7 m ; - Sảnh , tiền phòng và các phòng phụ : không nhỏ hơn 2,4 m . " Theo đó , Khi thiết_kế biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đảm_bảo những yêu_cầu như là có khuôn_viên độc_lập , cảnh_quan sân vườn , cây_xanh , lối ra vào riêng cho phương_tiện giao_thông và người đi bộ hay có chi_tiết mặt đứng như cửa đi , cửa_sổ , chớp che nắng , sênô , lan_can , ban_công , lô gia , mái , gờ , phào , chỉ , bậc cấp ... phải thiết_kế phù_hợp với hướng gió , hướng nắng . Bên cạnh đó , tiêu_chuẩn này có quy_định đối_với chiều cao thông thuỷ tối_thiểu các phòng / không_gian trong biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đáp_ứng yêu_cầu sau : - Các phòng ở chính : không nhỏ hơn 2,7 m - Sảnh , tiền phòng và các phòng phụ : không nhỏ hơn 2,4 m .
213,469
Hệ_thống kỹ_thuật bên trong công_trình của biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đảm_bảo tuân_thủ theo những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ theo Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0: ... 2 020 có quy_định về Yêu_cầu về hệ_thống kỹ_thuật bên trong công_trình của biệt_thự nghỉ_dưỡng như sau : " 8 Yêu_cầu về hệ_thống kỹ_thuật bên trong công_trình 8.1 Cấp_nước 8.1.1 Hệ_thống cấp_nước cần liên_tục đáp_ứng nhu_cầu sử_dụng, phù_hợp với các quy_định trong TCVN 4513 và đảm_bảo chất_lượng vệ_sinh theo quy_định hiện_hành [ 8 ]. 8.1.2 Hệ_thống cấp_nước chữa_cháy cần tuân_thủ các quy_định hiện_hành [ 11 ]. 8.1.3 Mạng_lưới đường_ống cấp_nước bên trong phải được đặt trong hộp kỹ_thuật, hạn_chế đặt chung với các đường_ống thông gió và thông hơi. 8.1.4 Cần đảm_bảo cấp_nước liên_tục cho nhu_cầu sử_dụng nước trong công_trình biệt_thự nghỉ_dưỡng. Tận_dụng triệt_để áp_lực đường_ống cấp_nước bên ngoài. Trường_hợp không đủ áp_lực và lưu_lượng nước phải bố_trí bể chứa, máy_bơm hoặc các thiết_bị tăng áp khác. 8.1.5 Nên đặt két nước áp_lực hoặc bể chứa nước trên mái để đảm_bảo khối_lượng nước dự_trữ nhằm điều_chỉnh chế_độ nước không điều_hoà. 8.2 Thoát nước 8.2.1 Hệ_thống thoát nước cần phù_hợp với các quy_định trong TCVN 4474. 8.2.2 Hệ_thống thoát nước sinh_hoạt nên thiết_kế theo chế_độ tự chảy, cần tách
None
1
Căn_cứ theo Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 có quy_định về Yêu_cầu về hệ_thống kỹ_thuật bên trong công_trình của biệt_thự nghỉ_dưỡng như sau : " 8 Yêu_cầu về hệ_thống kỹ_thuật bên trong công_trình 8.1 Cấp_nước 8.1.1 Hệ_thống cấp_nước cần liên_tục đáp_ứng nhu_cầu sử_dụng , phù_hợp với các quy_định trong TCVN 4513 và đảm_bảo chất_lượng vệ_sinh theo quy_định hiện_hành [ 8 ] . 8.1.2 Hệ_thống cấp_nước chữa_cháy cần tuân_thủ các quy_định hiện_hành [ 11 ] . 8.1.3 Mạng_lưới đường_ống cấp_nước bên trong phải được đặt trong hộp kỹ_thuật , hạn_chế đặt chung với các đường_ống thông gió và thông hơi . 8.1.4 Cần đảm_bảo cấp_nước liên_tục cho nhu_cầu sử_dụng nước trong công_trình biệt_thự nghỉ_dưỡng . Tận_dụng triệt_để áp_lực đường_ống cấp_nước bên ngoài . Trường_hợp không đủ áp_lực và lưu_lượng nước phải bố_trí bể chứa , máy_bơm hoặc các thiết_bị tăng áp khác . 8.1.5 Nên đặt két nước áp_lực hoặc bể chứa nước trên mái để đảm_bảo khối_lượng nước dự_trữ nhằm điều_chỉnh chế_độ nước không điều_hoà . 8.2 Thoát nước 8.2.1 Hệ_thống thoát nước cần phù_hợp với các quy_định trong TCVN 4474 . 8.2.2 Hệ_thống thoát nước sinh_hoạt nên thiết_kế theo chế_độ tự chảy , cần tách riêng nước phân tiểu và nước tắm_rửa , sinh_hoạt . 8.2.3 Hệ_thống thoát nước mưa cần_thiết kế riêng_biệt với hệ_thống thoát nước sinh_hoạt , đảm_bảo thoát nước mưa với mọi thời_tiết trong năm . Các ống đứng thoát nước mưa không được phép rò_rỉ , bố_trí không ảnh_hưởng đến mỹ_quan kiến_trúc và cần được nối vào hệ_thống thoát nước chung . 8.2.4 Toàn_bộ hệ_thống thoát nước_thải nên đặt ngầm và được nối với hệ_thống thoát nước chung của khu_vực . Trường_hợp dùng mương , rãnh thoát nước phải có nắp đậy . 8.3 Thu_gom rác 8.3.1 Cần bố_trí chỗ tập_kết rác_thải hợp_lý , thuận_tiện và đảm_bảo thu_gom toàn_bộ rác_thải phát_sinh với thời_gian lưu_giữ không quá 1 ngày . 8.3.2 Phương_thức thu_gom và vận_chuyển rác phải phù_hợp với phương_thức quản_lý rác của khu_vực . "
213,470
Hệ_thống kỹ_thuật bên trong công_trình của biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đảm_bảo tuân_thủ theo những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ theo Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0: ... Thoát nước 8.2.1 Hệ_thống thoát nước cần phù_hợp với các quy_định trong TCVN 4474. 8.2.2 Hệ_thống thoát nước sinh_hoạt nên thiết_kế theo chế_độ tự chảy, cần tách riêng nước phân tiểu và nước tắm_rửa, sinh_hoạt. 8.2.3 Hệ_thống thoát nước mưa cần_thiết kế riêng_biệt với hệ_thống thoát nước sinh_hoạt, đảm_bảo thoát nước mưa với mọi thời_tiết trong năm. Các ống đứng thoát nước mưa không được phép rò_rỉ, bố_trí không ảnh_hưởng đến mỹ_quan kiến_trúc và cần được nối vào hệ_thống thoát nước chung. 8.2.4 Toàn_bộ hệ_thống thoát nước_thải nên đặt ngầm và được nối với hệ_thống thoát nước chung của khu_vực. Trường_hợp dùng mương, rãnh thoát nước phải có nắp đậy. 8.3 Thu_gom rác 8.3.1 Cần bố_trí chỗ tập_kết rác_thải hợp_lý, thuận_tiện và đảm_bảo thu_gom toàn_bộ rác_thải phát_sinh với thời_gian lưu_giữ không quá 1 ngày. 8.3.2 Phương_thức thu_gom và vận_chuyển rác phải phù_hợp với phương_thức quản_lý rác của khu_vực. "
None
1
Căn_cứ theo Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 có quy_định về Yêu_cầu về hệ_thống kỹ_thuật bên trong công_trình của biệt_thự nghỉ_dưỡng như sau : " 8 Yêu_cầu về hệ_thống kỹ_thuật bên trong công_trình 8.1 Cấp_nước 8.1.1 Hệ_thống cấp_nước cần liên_tục đáp_ứng nhu_cầu sử_dụng , phù_hợp với các quy_định trong TCVN 4513 và đảm_bảo chất_lượng vệ_sinh theo quy_định hiện_hành [ 8 ] . 8.1.2 Hệ_thống cấp_nước chữa_cháy cần tuân_thủ các quy_định hiện_hành [ 11 ] . 8.1.3 Mạng_lưới đường_ống cấp_nước bên trong phải được đặt trong hộp kỹ_thuật , hạn_chế đặt chung với các đường_ống thông gió và thông hơi . 8.1.4 Cần đảm_bảo cấp_nước liên_tục cho nhu_cầu sử_dụng nước trong công_trình biệt_thự nghỉ_dưỡng . Tận_dụng triệt_để áp_lực đường_ống cấp_nước bên ngoài . Trường_hợp không đủ áp_lực và lưu_lượng nước phải bố_trí bể chứa , máy_bơm hoặc các thiết_bị tăng áp khác . 8.1.5 Nên đặt két nước áp_lực hoặc bể chứa nước trên mái để đảm_bảo khối_lượng nước dự_trữ nhằm điều_chỉnh chế_độ nước không điều_hoà . 8.2 Thoát nước 8.2.1 Hệ_thống thoát nước cần phù_hợp với các quy_định trong TCVN 4474 . 8.2.2 Hệ_thống thoát nước sinh_hoạt nên thiết_kế theo chế_độ tự chảy , cần tách riêng nước phân tiểu và nước tắm_rửa , sinh_hoạt . 8.2.3 Hệ_thống thoát nước mưa cần_thiết kế riêng_biệt với hệ_thống thoát nước sinh_hoạt , đảm_bảo thoát nước mưa với mọi thời_tiết trong năm . Các ống đứng thoát nước mưa không được phép rò_rỉ , bố_trí không ảnh_hưởng đến mỹ_quan kiến_trúc và cần được nối vào hệ_thống thoát nước chung . 8.2.4 Toàn_bộ hệ_thống thoát nước_thải nên đặt ngầm và được nối với hệ_thống thoát nước chung của khu_vực . Trường_hợp dùng mương , rãnh thoát nước phải có nắp đậy . 8.3 Thu_gom rác 8.3.1 Cần bố_trí chỗ tập_kết rác_thải hợp_lý , thuận_tiện và đảm_bảo thu_gom toàn_bộ rác_thải phát_sinh với thời_gian lưu_giữ không quá 1 ngày . 8.3.2 Phương_thức thu_gom và vận_chuyển rác phải phù_hợp với phương_thức quản_lý rác của khu_vực . "
213,471
Hệ_thống kỹ_thuật bên trong công_trình của biệt_thự nghỉ_dưỡng cần đảm_bảo tuân_thủ theo những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ theo Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0: ... khu_vực. "
None
1
Căn_cứ theo Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 có quy_định về Yêu_cầu về hệ_thống kỹ_thuật bên trong công_trình của biệt_thự nghỉ_dưỡng như sau : " 8 Yêu_cầu về hệ_thống kỹ_thuật bên trong công_trình 8.1 Cấp_nước 8.1.1 Hệ_thống cấp_nước cần liên_tục đáp_ứng nhu_cầu sử_dụng , phù_hợp với các quy_định trong TCVN 4513 và đảm_bảo chất_lượng vệ_sinh theo quy_định hiện_hành [ 8 ] . 8.1.2 Hệ_thống cấp_nước chữa_cháy cần tuân_thủ các quy_định hiện_hành [ 11 ] . 8.1.3 Mạng_lưới đường_ống cấp_nước bên trong phải được đặt trong hộp kỹ_thuật , hạn_chế đặt chung với các đường_ống thông gió và thông hơi . 8.1.4 Cần đảm_bảo cấp_nước liên_tục cho nhu_cầu sử_dụng nước trong công_trình biệt_thự nghỉ_dưỡng . Tận_dụng triệt_để áp_lực đường_ống cấp_nước bên ngoài . Trường_hợp không đủ áp_lực và lưu_lượng nước phải bố_trí bể chứa , máy_bơm hoặc các thiết_bị tăng áp khác . 8.1.5 Nên đặt két nước áp_lực hoặc bể chứa nước trên mái để đảm_bảo khối_lượng nước dự_trữ nhằm điều_chỉnh chế_độ nước không điều_hoà . 8.2 Thoát nước 8.2.1 Hệ_thống thoát nước cần phù_hợp với các quy_định trong TCVN 4474 . 8.2.2 Hệ_thống thoát nước sinh_hoạt nên thiết_kế theo chế_độ tự chảy , cần tách riêng nước phân tiểu và nước tắm_rửa , sinh_hoạt . 8.2.3 Hệ_thống thoát nước mưa cần_thiết kế riêng_biệt với hệ_thống thoát nước sinh_hoạt , đảm_bảo thoát nước mưa với mọi thời_tiết trong năm . Các ống đứng thoát nước mưa không được phép rò_rỉ , bố_trí không ảnh_hưởng đến mỹ_quan kiến_trúc và cần được nối vào hệ_thống thoát nước chung . 8.2.4 Toàn_bộ hệ_thống thoát nước_thải nên đặt ngầm và được nối với hệ_thống thoát nước chung của khu_vực . Trường_hợp dùng mương , rãnh thoát nước phải có nắp đậy . 8.3 Thu_gom rác 8.3.1 Cần bố_trí chỗ tập_kết rác_thải hợp_lý , thuận_tiện và đảm_bảo thu_gom toàn_bộ rác_thải phát_sinh với thời_gian lưu_giữ không quá 1 ngày . 8.3.2 Phương_thức thu_gom và vận_chuyển rác phải phù_hợp với phương_thức quản_lý rác của khu_vực . "
213,472
Người vận_chuyển có quyền tự_ý dỡ hàng_hoá khỏi tàu_biển không ?
Theo Điều 155 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm : ... - Người vận_chuyển có quyền dỡ hàng_hoá khỏi tàu_biển, huỷ_bỏ hoặc làm mất khả_năng gây hại của hàng_hoá dễ nổ, dễ cháy hoặc hàng_hoá nguy_hiểm khác mà không phải bồi_thường và vẫn được thu đủ giá dịch_vụ vận_chuyển, nếu số hàng_hoá đó đã được khai_báo sai hoặc do người vận_chuyển không được thông_báo trước và cũng không_thể nhận_biết được về những đặc_tính nguy_hiểm của hàng_hoá khi bốc hàng theo sự hiểu_biết nghiệp_vụ thông_thường. Người giao hàng phải chịu trách_nhiệm về các tổn_thất phát_sinh. - Trong trường_hợp người vận_chuyển đã nhận bốc lên tàu_biển những hàng_hoá nguy_hiểm, mặc_dù đã được thông_báo trước hoặc đã nhận_biết được tính_chất nguy_hiểm của hàng_hoá đó theo sự hiểu_biết nghiệp_vụ thông_thường và đã thực_hiện các biện_pháp bảo_quản theo đúng quy_định, nhưng khi hàng_hoá đó đe_doạ sự an_toàn của tàu, người và hàng_hoá trên tàu thì người vận_chuyển có quyền xử_lý theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Trong trường_hợp này, người vận_chuyển chịu trách_nhiệm về tổn_thất phát_sinh theo các nguyên_tắc về tổn_thất chung và chỉ được thu giá dịch_vụ vận_chuyển theo quãng đường thực_tế. Giá dịch_vụ vận_chuyển theo quãng đường thực_tế là giá dịch_vụ vận_chuyển
None
1
Theo Điều 155 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm : - Người vận_chuyển có quyền dỡ hàng_hoá khỏi tàu_biển , huỷ_bỏ hoặc làm mất khả_năng gây hại của hàng_hoá dễ nổ , dễ cháy hoặc hàng_hoá nguy_hiểm khác mà không phải bồi_thường và vẫn được thu đủ giá dịch_vụ vận_chuyển , nếu số hàng_hoá đó đã được khai_báo sai hoặc do người vận_chuyển không được thông_báo trước và cũng không_thể nhận_biết được về những đặc_tính nguy_hiểm của hàng_hoá khi bốc hàng theo sự hiểu_biết nghiệp_vụ thông_thường . Người giao hàng phải chịu trách_nhiệm về các tổn_thất phát_sinh . - Trong trường_hợp người vận_chuyển đã nhận bốc lên tàu_biển những hàng_hoá nguy_hiểm , mặc_dù đã được thông_báo trước hoặc đã nhận_biết được tính_chất nguy_hiểm của hàng_hoá đó theo sự hiểu_biết nghiệp_vụ thông_thường và đã thực_hiện các biện_pháp bảo_quản theo đúng quy_định , nhưng khi hàng_hoá đó đe_doạ sự an_toàn của tàu , người và hàng_hoá trên tàu thì người vận_chuyển có quyền xử_lý theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trong trường_hợp này , người vận_chuyển chịu trách_nhiệm về tổn_thất phát_sinh theo các nguyên_tắc về tổn_thất chung và chỉ được thu giá dịch_vụ vận_chuyển theo quãng đường thực_tế . Giá dịch_vụ vận_chuyển theo quãng đường thực_tế là giá dịch_vụ vận_chuyển được tính trên cơ_sở tỷ_lệ giữa quãng đường mà hàng_hoá được vận_chuyển trong thực_tế so với toàn_bộ quãng đường vận_chuyển đã thoả_thuận trong hợp_đồng , cũng như trên cơ_sở tỷ_lệ giữa sự đầu_tư chi_phí , thời_gian , sự rủi_ro hoặc khó_khăn thông_thường liên_quan đến quãng đường vận_chuyển đã thực_hiện so với quãng đường vận_chuyển còn lại . Theo đó , người vận_chuyển có quyền dỡ hàng_hoá khỏi tàu_biển hàng_hoá dễ nổ , dễ cháy hoặc hàng_hoá nguy_hiểm khác mà không phải bồi_thường và vẫn được thu đủ giá dịch_vụ vận_chuyển , nếu số hàng_hoá đó đã được khai_báo sai hoặc do người vận_chuyển không được thông_báo trước và cũng không_thể nhận_biết được về những đặc_tính nguy_hiểm của hàng_hoá khi bốc hàng theo sự hiểu_biết nghiệp_vụ thông_thường . Tàu_biển vận_chuyển chất dễ cháy , nổ
213,473
Người vận_chuyển có quyền tự_ý dỡ hàng_hoá khỏi tàu_biển không ?
Theo Điều 155 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm : ... về tổn_thất phát_sinh theo các nguyên_tắc về tổn_thất chung và chỉ được thu giá dịch_vụ vận_chuyển theo quãng đường thực_tế. Giá dịch_vụ vận_chuyển theo quãng đường thực_tế là giá dịch_vụ vận_chuyển được tính trên cơ_sở tỷ_lệ giữa quãng đường mà hàng_hoá được vận_chuyển trong thực_tế so với toàn_bộ quãng đường vận_chuyển đã thoả_thuận trong hợp_đồng, cũng như trên cơ_sở tỷ_lệ giữa sự đầu_tư chi_phí, thời_gian, sự rủi_ro hoặc khó_khăn thông_thường liên_quan đến quãng đường vận_chuyển đã thực_hiện so với quãng đường vận_chuyển còn lại. Theo đó, người vận_chuyển có quyền dỡ hàng_hoá khỏi tàu_biển hàng_hoá dễ nổ, dễ cháy hoặc hàng_hoá nguy_hiểm khác mà không phải bồi_thường và vẫn được thu đủ giá dịch_vụ vận_chuyển, nếu số hàng_hoá đó đã được khai_báo sai hoặc do người vận_chuyển không được thông_báo trước và cũng không_thể nhận_biết được về những đặc_tính nguy_hiểm của hàng_hoá khi bốc hàng theo sự hiểu_biết nghiệp_vụ thông_thường. Tàu_biển vận_chuyển chất dễ cháy, nổ
None
1
Theo Điều 155 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm : - Người vận_chuyển có quyền dỡ hàng_hoá khỏi tàu_biển , huỷ_bỏ hoặc làm mất khả_năng gây hại của hàng_hoá dễ nổ , dễ cháy hoặc hàng_hoá nguy_hiểm khác mà không phải bồi_thường và vẫn được thu đủ giá dịch_vụ vận_chuyển , nếu số hàng_hoá đó đã được khai_báo sai hoặc do người vận_chuyển không được thông_báo trước và cũng không_thể nhận_biết được về những đặc_tính nguy_hiểm của hàng_hoá khi bốc hàng theo sự hiểu_biết nghiệp_vụ thông_thường . Người giao hàng phải chịu trách_nhiệm về các tổn_thất phát_sinh . - Trong trường_hợp người vận_chuyển đã nhận bốc lên tàu_biển những hàng_hoá nguy_hiểm , mặc_dù đã được thông_báo trước hoặc đã nhận_biết được tính_chất nguy_hiểm của hàng_hoá đó theo sự hiểu_biết nghiệp_vụ thông_thường và đã thực_hiện các biện_pháp bảo_quản theo đúng quy_định , nhưng khi hàng_hoá đó đe_doạ sự an_toàn của tàu , người và hàng_hoá trên tàu thì người vận_chuyển có quyền xử_lý theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trong trường_hợp này , người vận_chuyển chịu trách_nhiệm về tổn_thất phát_sinh theo các nguyên_tắc về tổn_thất chung và chỉ được thu giá dịch_vụ vận_chuyển theo quãng đường thực_tế . Giá dịch_vụ vận_chuyển theo quãng đường thực_tế là giá dịch_vụ vận_chuyển được tính trên cơ_sở tỷ_lệ giữa quãng đường mà hàng_hoá được vận_chuyển trong thực_tế so với toàn_bộ quãng đường vận_chuyển đã thoả_thuận trong hợp_đồng , cũng như trên cơ_sở tỷ_lệ giữa sự đầu_tư chi_phí , thời_gian , sự rủi_ro hoặc khó_khăn thông_thường liên_quan đến quãng đường vận_chuyển đã thực_hiện so với quãng đường vận_chuyển còn lại . Theo đó , người vận_chuyển có quyền dỡ hàng_hoá khỏi tàu_biển hàng_hoá dễ nổ , dễ cháy hoặc hàng_hoá nguy_hiểm khác mà không phải bồi_thường và vẫn được thu đủ giá dịch_vụ vận_chuyển , nếu số hàng_hoá đó đã được khai_báo sai hoặc do người vận_chuyển không được thông_báo trước và cũng không_thể nhận_biết được về những đặc_tính nguy_hiểm của hàng_hoá khi bốc hàng theo sự hiểu_biết nghiệp_vụ thông_thường . Tàu_biển vận_chuyển chất dễ cháy , nổ
213,474
Người vận_chuyển có quyền từ_chối trả hàng khi người nhận hàng chưa thanh_toán giá dịch_vụ vận_chuyển không ?
Theo Điều 157 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về thanh_toán giá dịch_vụ vận_chuyển như sau : ... - Khi nhận hàng , người nhận hàng phải thanh_toán cho người vận_chuyển giá dịch_vụ vận_chuyển và các chi_phí khác được ghi trong chứng_từ vận_chuyển , nếu các khoản tiền đó chưa được thanh_toán trước . - Người vận_chuyển có quyền từ_chối trả hàng và có quyền lưu_giữ hàng , nếu người giao hàng và người nhận hàng chưa thanh_toán đủ các khoản nợ hoặc chưa nhận được sự bảo_đảm thoả_đáng . Các khoản nợ này bao_gồm giá dịch_vụ vận_chuyển , các chi_phí khác theo quy_định tại khoản 1 Điều này và chi_phí đóng_góp vào tổn_thất chung , tiền công cứu_hộ được phân_bổ cho hàng_hoá . Các khoản nợ không trả đúng hạn được tính lãi theo lãi_suất áp_dụng tại ngân_hàng giao_dịch liên_quan . Theo đó , người vận_chuyển có quyền từ_chối trả hàng khi người nhận hàng chưa thanh_toán giá dịch_vụ vận_chuyển theo quy_định pháp_luật .
None
1
Theo Điều 157 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về thanh_toán giá dịch_vụ vận_chuyển như sau : - Khi nhận hàng , người nhận hàng phải thanh_toán cho người vận_chuyển giá dịch_vụ vận_chuyển và các chi_phí khác được ghi trong chứng_từ vận_chuyển , nếu các khoản tiền đó chưa được thanh_toán trước . - Người vận_chuyển có quyền từ_chối trả hàng và có quyền lưu_giữ hàng , nếu người giao hàng và người nhận hàng chưa thanh_toán đủ các khoản nợ hoặc chưa nhận được sự bảo_đảm thoả_đáng . Các khoản nợ này bao_gồm giá dịch_vụ vận_chuyển , các chi_phí khác theo quy_định tại khoản 1 Điều này và chi_phí đóng_góp vào tổn_thất chung , tiền công cứu_hộ được phân_bổ cho hàng_hoá . Các khoản nợ không trả đúng hạn được tính lãi theo lãi_suất áp_dụng tại ngân_hàng giao_dịch liên_quan . Theo đó , người vận_chuyển có quyền từ_chối trả hàng khi người nhận hàng chưa thanh_toán giá dịch_vụ vận_chuyển theo quy_định pháp_luật .
213,475
Giá dịch_vụ và giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_hoá bằng đường_biển
Theo Điều 149 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về giá và phụ_thu ngoài giá dịch_vụ vận_chuyển bằng đường_biển như sau : ... - Giá dịch_vụ vận_chuyển bằng đường_biển là khoản tiền trả cho người vận_chuyển theo hợp_đồng vận_chuyển bằng đường_biển. Phụ_thu ngoài giá dịch_vụ vận_chuyển bằng đường_biển ( nếu có ) là khoản tiền trả thêm cho người vận_chuyển ngoài giá dịch_vụ vận_chuyển bằng đường_biển. - Doanh_nghiệp thực_hiện việc niêm_yết giá theo quy_định của pháp_luật về giá và niêm_yết phụ_thu ngoài giá dịch_vụ vận_chuyển bằng đường_biển theo quy_định của Chính_phủ. Bên cạnh đó, Điều 158 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định giá dịch_vụ vận_chuyển trong trường_hợp hàng_hoá bị thiệt_hại như sau : - Trường_hợp hàng_hoá bị thiệt_hại do có tai_nạn trong khi tàu_biển đang hành_trình thì dù với bất_cứ nguyên_nhân nào cũng được miễn giá dịch_vụ vận_chuyển ; nếu đã thu thì được hoàn_trả lại. Trường_hợp hàng_hoá được cứu hoặc được hoàn_trả lại thì người vận_chuyển chỉ được thu giá dịch_vụ vận_chuyển theo quãng đường thực_tế, nếu người có quyền_lợi liên_quan đến hàng_hoá đó không thu được lợi_ích từ quãng đường mà hàng_hoá đó đã được tàu_biển vận_chuyển. - Trường_hợp hàng_hoá hư_hỏng hoặc hao_hụt do đặc_tính riêng hoặc hàng_hoá là động_vật sống mà bị chết trong khi vận_chuyển thì người vận_chuyển vẫn có quyền thu
None
1
Theo Điều 149 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về giá và phụ_thu ngoài giá dịch_vụ vận_chuyển bằng đường_biển như sau : - Giá dịch_vụ vận_chuyển bằng đường_biển là khoản tiền trả cho người vận_chuyển theo hợp_đồng vận_chuyển bằng đường_biển . Phụ_thu ngoài giá dịch_vụ vận_chuyển bằng đường_biển ( nếu có ) là khoản tiền trả thêm cho người vận_chuyển ngoài giá dịch_vụ vận_chuyển bằng đường_biển . - Doanh_nghiệp thực_hiện việc niêm_yết giá theo quy_định của pháp_luật về giá và niêm_yết phụ_thu ngoài giá dịch_vụ vận_chuyển bằng đường_biển theo quy_định của Chính_phủ . Bên cạnh đó , Điều 158 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định giá dịch_vụ vận_chuyển trong trường_hợp hàng_hoá bị thiệt_hại như sau : - Trường_hợp hàng_hoá bị thiệt_hại do có tai_nạn trong khi tàu_biển đang hành_trình thì dù với bất_cứ nguyên_nhân nào cũng được miễn giá dịch_vụ vận_chuyển ; nếu đã thu thì được hoàn_trả lại . Trường_hợp hàng_hoá được cứu hoặc được hoàn_trả lại thì người vận_chuyển chỉ được thu giá dịch_vụ vận_chuyển theo quãng đường thực_tế , nếu người có quyền_lợi liên_quan đến hàng_hoá đó không thu được lợi_ích từ quãng đường mà hàng_hoá đó đã được tàu_biển vận_chuyển . - Trường_hợp hàng_hoá hư_hỏng hoặc hao_hụt do đặc_tính riêng hoặc hàng_hoá là động_vật sống mà bị chết trong khi vận_chuyển thì người vận_chuyển vẫn có quyền thu đủ giá dịch_vụ vận_chuyển . Như_vậy , trường_hợp hàng_hoá bị thiệt_hại do có tai_nạn trong khi tàu_biển đang hành_trình thì dù với bất_cứ nguyên_nhân nào cũng được miễn giá dịch_vụ vận_chuyển ; nếu đã thu thì được hoàn_trả lại . Trường_hợp hàng_hoá được cứu hoặc được hoàn_trả lại thì người vận_chuyển chỉ được thu giá dịch_vụ vận_chuyển theo quãng đường thực_tế , nếu người có quyền_lợi liên_quan đến hàng_hoá đó không thu được lợi_ích từ quãng đường mà hàng_hoá đó đã được tàu_biển vận_chuyển . Theo đó , người vận_chuyển có quyền từ_chối trả hàng khi người nhận hàng chưa thanh_toán giá dịch_vụ vận_chuyển theo quy_định pháp_luật .
213,476
Giá dịch_vụ và giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_hoá bằng đường_biển
Theo Điều 149 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về giá và phụ_thu ngoài giá dịch_vụ vận_chuyển bằng đường_biển như sau : ... đã được tàu_biển vận_chuyển. - Trường_hợp hàng_hoá hư_hỏng hoặc hao_hụt do đặc_tính riêng hoặc hàng_hoá là động_vật sống mà bị chết trong khi vận_chuyển thì người vận_chuyển vẫn có quyền thu đủ giá dịch_vụ vận_chuyển. Như_vậy, trường_hợp hàng_hoá bị thiệt_hại do có tai_nạn trong khi tàu_biển đang hành_trình thì dù với bất_cứ nguyên_nhân nào cũng được miễn giá dịch_vụ vận_chuyển ; nếu đã thu thì được hoàn_trả lại. Trường_hợp hàng_hoá được cứu hoặc được hoàn_trả lại thì người vận_chuyển chỉ được thu giá dịch_vụ vận_chuyển theo quãng đường thực_tế, nếu người có quyền_lợi liên_quan đến hàng_hoá đó không thu được lợi_ích từ quãng đường mà hàng_hoá đó đã được tàu_biển vận_chuyển. Theo đó, người vận_chuyển có quyền từ_chối trả hàng khi người nhận hàng chưa thanh_toán giá dịch_vụ vận_chuyển theo quy_định pháp_luật.
None
1
Theo Điều 149 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về giá và phụ_thu ngoài giá dịch_vụ vận_chuyển bằng đường_biển như sau : - Giá dịch_vụ vận_chuyển bằng đường_biển là khoản tiền trả cho người vận_chuyển theo hợp_đồng vận_chuyển bằng đường_biển . Phụ_thu ngoài giá dịch_vụ vận_chuyển bằng đường_biển ( nếu có ) là khoản tiền trả thêm cho người vận_chuyển ngoài giá dịch_vụ vận_chuyển bằng đường_biển . - Doanh_nghiệp thực_hiện việc niêm_yết giá theo quy_định của pháp_luật về giá và niêm_yết phụ_thu ngoài giá dịch_vụ vận_chuyển bằng đường_biển theo quy_định của Chính_phủ . Bên cạnh đó , Điều 158 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định giá dịch_vụ vận_chuyển trong trường_hợp hàng_hoá bị thiệt_hại như sau : - Trường_hợp hàng_hoá bị thiệt_hại do có tai_nạn trong khi tàu_biển đang hành_trình thì dù với bất_cứ nguyên_nhân nào cũng được miễn giá dịch_vụ vận_chuyển ; nếu đã thu thì được hoàn_trả lại . Trường_hợp hàng_hoá được cứu hoặc được hoàn_trả lại thì người vận_chuyển chỉ được thu giá dịch_vụ vận_chuyển theo quãng đường thực_tế , nếu người có quyền_lợi liên_quan đến hàng_hoá đó không thu được lợi_ích từ quãng đường mà hàng_hoá đó đã được tàu_biển vận_chuyển . - Trường_hợp hàng_hoá hư_hỏng hoặc hao_hụt do đặc_tính riêng hoặc hàng_hoá là động_vật sống mà bị chết trong khi vận_chuyển thì người vận_chuyển vẫn có quyền thu đủ giá dịch_vụ vận_chuyển . Như_vậy , trường_hợp hàng_hoá bị thiệt_hại do có tai_nạn trong khi tàu_biển đang hành_trình thì dù với bất_cứ nguyên_nhân nào cũng được miễn giá dịch_vụ vận_chuyển ; nếu đã thu thì được hoàn_trả lại . Trường_hợp hàng_hoá được cứu hoặc được hoàn_trả lại thì người vận_chuyển chỉ được thu giá dịch_vụ vận_chuyển theo quãng đường thực_tế , nếu người có quyền_lợi liên_quan đến hàng_hoá đó không thu được lợi_ích từ quãng đường mà hàng_hoá đó đã được tàu_biển vận_chuyển . Theo đó , người vận_chuyển có quyền từ_chối trả hàng khi người nhận hàng chưa thanh_toán giá dịch_vụ vận_chuyển theo quy_định pháp_luật .
213,477
Điều_kiện đề_nghị chuyển_đổi giới_tính
Đối_với trường_hợp người đề_nghị sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính Căn_cứ theo Điều 6 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về: ... Đối_với trường_hợp người đề_nghị sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính Căn_cứ theo Điều 6 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về điều_kiện chuyển_đổi giới_tính đối_với người đề_nghị sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính cụ_thể như sau : " Điều 6. Điều_kiện đối_với người đề_nghị sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính 1. Có giới_tính sinh_học hoàn_thiện. 2. Có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hiện có. 3. Từ đủ 16 tuổi trở lên, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ. Đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phải có sự đồng_ý của cha, mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp. 4. Là người độc_thân. 5. Có đủ sức_khoẻ về tâm_thần và thể_chất, không chống chỉ_định điều_trị nội_tiết_tố sinh_dục. " Đối_với trường_hợp người đề_nghị phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính Căn_cứ theo Điều 7 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về trường_hợp người đề_nghị phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính cụ_thể như sau : " Điều 7. Điều_kiện đối_với người đề_nghị phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính 1. Đáp_ứng điều_kiện quy_định tại các khoản 1, 2, và
None
1
Đối_với trường_hợp người đề_nghị sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính Căn_cứ theo Điều 6 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về điều_kiện chuyển_đổi giới_tính đối_với người đề_nghị sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính cụ_thể như sau : " Điều 6 . Điều_kiện đối_với người đề_nghị sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính 1 . Có giới_tính sinh_học hoàn_thiện . 2 . Có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hiện có . 3 . Từ đủ 16 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . Đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phải có sự đồng_ý của cha , mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp . 4 . Là người độc_thân . 5 . Có đủ sức_khoẻ về tâm_thần và thể_chất , không chống chỉ_định điều_trị nội_tiết_tố sinh_dục . " Đối_với trường_hợp người đề_nghị phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính Căn_cứ theo Điều 7 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về trường_hợp người đề_nghị phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính cụ_thể như sau : " Điều 7 . Điều_kiện đối_với người đề_nghị phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính 1 . Đáp_ứng điều_kiện quy_định tại các khoản 1 , 2 , và 4 Điều 6 Luật này . 2 . Từ đủ 18 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . 3 . Đã điều_trị nội_tiết_tố sinh_dục liên_tục trong thời_gian 01 năm , trừ trường_hợp phẫu_thuật ngực từ nữ sang nam . 4 . Có đủ sức_khoẻ về tâm_thần và thể_chất , không chống chỉ_định phẫu_thuật ngực hoặc bộ_phận sinh_dục . "
213,478
Điều_kiện đề_nghị chuyển_đổi giới_tính
Đối_với trường_hợp người đề_nghị sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính Căn_cứ theo Điều 6 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về: ... sau : " Điều 7. Điều_kiện đối_với người đề_nghị phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính 1. Đáp_ứng điều_kiện quy_định tại các khoản 1, 2, và 4 Điều 6 Luật này. 2. Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ. 3. Đã điều_trị nội_tiết_tố sinh_dục liên_tục trong thời_gian 01 năm, trừ trường_hợp phẫu_thuật ngực từ nữ sang nam. 4. Có đủ sức_khoẻ về tâm_thần và thể_chất, không chống chỉ_định phẫu_thuật ngực hoặc bộ_phận sinh_dục. "
None
1
Đối_với trường_hợp người đề_nghị sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính Căn_cứ theo Điều 6 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về điều_kiện chuyển_đổi giới_tính đối_với người đề_nghị sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính cụ_thể như sau : " Điều 6 . Điều_kiện đối_với người đề_nghị sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính 1 . Có giới_tính sinh_học hoàn_thiện . 2 . Có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hiện có . 3 . Từ đủ 16 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . Đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phải có sự đồng_ý của cha , mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp . 4 . Là người độc_thân . 5 . Có đủ sức_khoẻ về tâm_thần và thể_chất , không chống chỉ_định điều_trị nội_tiết_tố sinh_dục . " Đối_với trường_hợp người đề_nghị phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính Căn_cứ theo Điều 7 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về trường_hợp người đề_nghị phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính cụ_thể như sau : " Điều 7 . Điều_kiện đối_với người đề_nghị phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính 1 . Đáp_ứng điều_kiện quy_định tại các khoản 1 , 2 , và 4 Điều 6 Luật này . 2 . Từ đủ 18 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . 3 . Đã điều_trị nội_tiết_tố sinh_dục liên_tục trong thời_gian 01 năm , trừ trường_hợp phẫu_thuật ngực từ nữ sang nam . 4 . Có đủ sức_khoẻ về tâm_thần và thể_chất , không chống chỉ_định phẫu_thuật ngực hoặc bộ_phận sinh_dục . "
213,479
Điều_kiện được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính
Đối_với trường_hợp là người thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính Điều 17 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính có quy_định rõ về điều_kiện đư: ... Đối_với trường_hợp là người thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính Điều 17 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính có quy_định rõ về điều_kiện được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính, cụ_thể như sau : " Điều 17. Điều_kiện công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : PA 1 : 1. Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có. PA 2 : Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính tự xác_định có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hiện, nộp Đơn đề_nghị đến cơ_quan hộ_tịch và trong thời_gian 06 tháng mà không rút đơn thì được thay_đổi các giấy_tờ hộ_tịch. 2. Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính đủ 02 ( hai ) năm liên_tục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính. 3. Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã thực_hiện xong phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục hoặc thực_hiện xong cả phẫu_thuật ngực, bộ_phận sinh_dục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính. 4. Người đề_nghị chuyển_đổi
None
1
Đối_với trường_hợp là người thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính Điều 17 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính có quy_định rõ về điều_kiện được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính , cụ_thể như sau : " Điều 17 . Điều_kiện công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : PA 1 : 1 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có . PA 2 : Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính tự xác_định có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hiện , nộp Đơn đề_nghị đến cơ_quan hộ_tịch và trong thời_gian 06 tháng mà không rút đơn thì được thay_đổi các giấy_tờ hộ_tịch . 2 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính đủ 02 ( hai ) năm liên_tục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . 3 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã thực_hiện xong phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục hoặc thực_hiện xong cả phẫu_thuật ngực , bộ_phận sinh_dục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . 4 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính tại Bệnh_viện đề_nghị công_nhận và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . " Đối_với trường_hợp là người không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính Tại Điều 18 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về điều_kiện công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính cụ_thể như sau : " Điều 18 . Điều_kiện công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính trong trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Có giới_tính sinh_học hoàn_thiện ; 2 . Từ đủ 18 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; 3 . Đã được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có . " Thủ_tục chuyển_đổi giới_tính
213,480
Điều_kiện được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính
Đối_với trường_hợp là người thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính Điều 17 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính có quy_định rõ về điều_kiện đư: ... đã thực_hiện xong phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục hoặc thực_hiện xong cả phẫu_thuật ngực, bộ_phận sinh_dục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính. 4. Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính tại Bệnh_viện đề_nghị công_nhận và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính. " Đối_với trường_hợp là người không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính Tại Điều 18 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về điều_kiện công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính cụ_thể như sau : " Điều 18. Điều_kiện công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính trong trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1. Có giới_tính sinh_học hoàn_thiện ; 2. Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; 3. Đã được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có. " Thủ_tục chuyển_đổi giới_tính
None
1
Đối_với trường_hợp là người thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính Điều 17 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính có quy_định rõ về điều_kiện được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính , cụ_thể như sau : " Điều 17 . Điều_kiện công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : PA 1 : 1 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có . PA 2 : Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính tự xác_định có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hiện , nộp Đơn đề_nghị đến cơ_quan hộ_tịch và trong thời_gian 06 tháng mà không rút đơn thì được thay_đổi các giấy_tờ hộ_tịch . 2 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính đủ 02 ( hai ) năm liên_tục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . 3 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã thực_hiện xong phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục hoặc thực_hiện xong cả phẫu_thuật ngực , bộ_phận sinh_dục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . 4 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính tại Bệnh_viện đề_nghị công_nhận và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . " Đối_với trường_hợp là người không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính Tại Điều 18 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về điều_kiện công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính cụ_thể như sau : " Điều 18 . Điều_kiện công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính trong trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Có giới_tính sinh_học hoàn_thiện ; 2 . Từ đủ 18 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; 3 . Đã được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có . " Thủ_tục chuyển_đổi giới_tính
213,481
Điều_kiện được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính
Đối_với trường_hợp là người thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính Điều 17 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính có quy_định rõ về điều_kiện đư: ... có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có. " Thủ_tục chuyển_đổi giới_tính
None
1
Đối_với trường_hợp là người thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính Điều 17 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính có quy_định rõ về điều_kiện được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính , cụ_thể như sau : " Điều 17 . Điều_kiện công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : PA 1 : 1 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có . PA 2 : Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính tự xác_định có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hiện , nộp Đơn đề_nghị đến cơ_quan hộ_tịch và trong thời_gian 06 tháng mà không rút đơn thì được thay_đổi các giấy_tờ hộ_tịch . 2 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính đủ 02 ( hai ) năm liên_tục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . 3 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã thực_hiện xong phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục hoặc thực_hiện xong cả phẫu_thuật ngực , bộ_phận sinh_dục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . 4 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính tại Bệnh_viện đề_nghị công_nhận và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . " Đối_với trường_hợp là người không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính Tại Điều 18 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về điều_kiện công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính cụ_thể như sau : " Điều 18 . Điều_kiện công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính trong trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Có giới_tính sinh_học hoàn_thiện ; 2 . Từ đủ 18 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; 3 . Đã được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có . " Thủ_tục chuyển_đổi giới_tính
213,482
Hồ_sơ , thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính
Căn_cứ theo Điều 19 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính , những hồ_sơ , thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính như sau : ... 1. Hồ_sơ đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính bao_gồm : - Đơn đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính ; - Giấy_tờ chứng_minh đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 4 Điều 17 Luật này ( trừ trường_hợp người đã phẫu_thuật để chuyển_đổi giới_tính trước ngày Luật này có hiệu_lực ). 2. Thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính : - Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này đến Bệnh_viện đã được phép thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính hoặc Bệnh_viện đã điều_trị nội_tiết_tố sinh_dục hoặc Bệnh_viện đã phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị ( sau đây viết tắt là Bệnh_viện ). - Bệnh_viện tiếp_nhận hồ_sơ của người đề_nghị và kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc. - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 1 Điều 17 Luật này : Bệnh_viện thành_lập Hội_đồng xác_định giới_tính để xác_định người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có của họ và theo_dõi liên_tục trong thời_gian 06 tháng. Sau 06 tháng, Bệnh_viện cấp Giấy công_nhận là
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính , những hồ_sơ , thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính như sau : 1 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính bao_gồm : - Đơn đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính ; - Giấy_tờ chứng_minh đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 4 Điều 17 Luật này ( trừ trường_hợp người đã phẫu_thuật để chuyển_đổi giới_tính trước ngày Luật này có hiệu_lực ) . 2 . Thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính : - Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này đến Bệnh_viện đã được phép thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính hoặc Bệnh_viện đã điều_trị nội_tiết_tố sinh_dục hoặc Bệnh_viện đã phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị ( sau đây viết tắt là Bệnh_viện ) . - Bệnh_viện tiếp_nhận hồ_sơ của người đề_nghị và kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc . - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 1 Điều 17 Luật này : Bệnh_viện thành_lập Hội_đồng xác_định giới_tính để xác_định người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có của họ và theo_dõi liên_tục trong thời_gian 06 tháng . Sau 06 tháng , Bệnh_viện cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trên cơ_sở kết_luận của Hội_đồng xác_định giới_tính . Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 17 Luật này : Bệnh_viện căn_cứ vào đơn đề_nghị và hồ_sơ đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị để cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trong thời_hạn 01 ngày làm_việc . Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 4 Điều 17 Luật này : Ngay sau khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ của người đề_nghị , Bệnh_viện thực_hiện khám kiểm_tra lại để xác_định người đề_nghị đã thực_hiện hay chưa thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính . Trên cơ_sở kết_quả khám kiểm_tra lại và xác_định người đề_nghị đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả xác_nhận người đề_nghị đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính . Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do . Hiện_nay , quy_định của pháp_luật Việt_Nam vẫn chưa cho_phép được chuyển_đổi giới_tính trên giấy_tờ . Tuy_nhiên , Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính đã có đề_cập tới và quy_định rõ_ràng về trình_tự thủ_tục để công_nhận người chuyển_đổi giới_tính và sẽ được đổi giới_tính trên mặt giấy_tờ . Hy_vọng trong tương_lai gần bạn sẽ được thực_hiện thay_đổi giới_tính trên giấy_tờ . Xem Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính chi_tiết tại đây .
213,483
Hồ_sơ , thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính
Căn_cứ theo Điều 19 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính , những hồ_sơ , thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính như sau : ... đề_nghị chuyển_đổi giới_tính có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có của họ và theo_dõi liên_tục trong thời_gian 06 tháng. Sau 06 tháng, Bệnh_viện cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trên cơ_sở kết_luận của Hội_đồng xác_định giới_tính. Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính, Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do. - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 17 Luật này : Bệnh_viện căn_cứ vào đơn đề_nghị và hồ_sơ đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị để cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trong thời_hạn 01 ngày làm_việc. Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính, Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do. - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 4 Điều 17 Luật này : Ngay sau khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ của người đề_nghị, Bệnh_viện thực_hiện khám kiểm_tra lại để xác_định người đề_nghị đã thực_hiện hay chưa thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính. Trên cơ_sở kết_quả khám kiểm_tra lại và xác_định người đề_nghị
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính , những hồ_sơ , thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính như sau : 1 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính bao_gồm : - Đơn đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính ; - Giấy_tờ chứng_minh đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 4 Điều 17 Luật này ( trừ trường_hợp người đã phẫu_thuật để chuyển_đổi giới_tính trước ngày Luật này có hiệu_lực ) . 2 . Thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính : - Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này đến Bệnh_viện đã được phép thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính hoặc Bệnh_viện đã điều_trị nội_tiết_tố sinh_dục hoặc Bệnh_viện đã phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị ( sau đây viết tắt là Bệnh_viện ) . - Bệnh_viện tiếp_nhận hồ_sơ của người đề_nghị và kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc . - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 1 Điều 17 Luật này : Bệnh_viện thành_lập Hội_đồng xác_định giới_tính để xác_định người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có của họ và theo_dõi liên_tục trong thời_gian 06 tháng . Sau 06 tháng , Bệnh_viện cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trên cơ_sở kết_luận của Hội_đồng xác_định giới_tính . Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 17 Luật này : Bệnh_viện căn_cứ vào đơn đề_nghị và hồ_sơ đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị để cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trong thời_hạn 01 ngày làm_việc . Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 4 Điều 17 Luật này : Ngay sau khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ của người đề_nghị , Bệnh_viện thực_hiện khám kiểm_tra lại để xác_định người đề_nghị đã thực_hiện hay chưa thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính . Trên cơ_sở kết_quả khám kiểm_tra lại và xác_định người đề_nghị đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả xác_nhận người đề_nghị đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính . Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do . Hiện_nay , quy_định của pháp_luật Việt_Nam vẫn chưa cho_phép được chuyển_đổi giới_tính trên giấy_tờ . Tuy_nhiên , Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính đã có đề_cập tới và quy_định rõ_ràng về trình_tự thủ_tục để công_nhận người chuyển_đổi giới_tính và sẽ được đổi giới_tính trên mặt giấy_tờ . Hy_vọng trong tương_lai gần bạn sẽ được thực_hiện thay_đổi giới_tính trên giấy_tờ . Xem Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính chi_tiết tại đây .
213,484
Hồ_sơ , thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính
Căn_cứ theo Điều 19 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính , những hồ_sơ , thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính như sau : ... đề_nghị, Bệnh_viện thực_hiện khám kiểm_tra lại để xác_định người đề_nghị đã thực_hiện hay chưa thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính. Trên cơ_sở kết_quả khám kiểm_tra lại và xác_định người đề_nghị đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính, Bệnh_viện cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày có kết_quả xác_nhận người đề_nghị đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính. Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính, Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do. Hiện_nay, quy_định của pháp_luật Việt_Nam vẫn chưa cho_phép được chuyển_đổi giới_tính trên giấy_tờ. Tuy_nhiên, Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính đã có đề_cập tới và quy_định rõ_ràng về trình_tự thủ_tục để công_nhận người chuyển_đổi giới_tính và sẽ được đổi giới_tính trên mặt giấy_tờ. Hy_vọng trong tương_lai gần bạn sẽ được thực_hiện thay_đổi giới_tính trên giấy_tờ. Xem Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính chi_tiết tại đây.
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính , những hồ_sơ , thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính như sau : 1 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính bao_gồm : - Đơn đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính ; - Giấy_tờ chứng_minh đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 4 Điều 17 Luật này ( trừ trường_hợp người đã phẫu_thuật để chuyển_đổi giới_tính trước ngày Luật này có hiệu_lực ) . 2 . Thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính : - Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này đến Bệnh_viện đã được phép thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính hoặc Bệnh_viện đã điều_trị nội_tiết_tố sinh_dục hoặc Bệnh_viện đã phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị ( sau đây viết tắt là Bệnh_viện ) . - Bệnh_viện tiếp_nhận hồ_sơ của người đề_nghị và kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc . - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 1 Điều 17 Luật này : Bệnh_viện thành_lập Hội_đồng xác_định giới_tính để xác_định người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có của họ và theo_dõi liên_tục trong thời_gian 06 tháng . Sau 06 tháng , Bệnh_viện cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trên cơ_sở kết_luận của Hội_đồng xác_định giới_tính . Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 17 Luật này : Bệnh_viện căn_cứ vào đơn đề_nghị và hồ_sơ đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị để cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trong thời_hạn 01 ngày làm_việc . Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 4 Điều 17 Luật này : Ngay sau khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ của người đề_nghị , Bệnh_viện thực_hiện khám kiểm_tra lại để xác_định người đề_nghị đã thực_hiện hay chưa thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính . Trên cơ_sở kết_quả khám kiểm_tra lại và xác_định người đề_nghị đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả xác_nhận người đề_nghị đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính . Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do . Hiện_nay , quy_định của pháp_luật Việt_Nam vẫn chưa cho_phép được chuyển_đổi giới_tính trên giấy_tờ . Tuy_nhiên , Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính đã có đề_cập tới và quy_định rõ_ràng về trình_tự thủ_tục để công_nhận người chuyển_đổi giới_tính và sẽ được đổi giới_tính trên mặt giấy_tờ . Hy_vọng trong tương_lai gần bạn sẽ được thực_hiện thay_đổi giới_tính trên giấy_tờ . Xem Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính chi_tiết tại đây .
213,485
Chuyển_động của rô bốt công_nghiệp được khởi tạo từ giá treo được quy_định như_thế_nào ?
Tại tiểu_mục 5.8.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13229 - 1: ... 2 020 ( ISO 10218 - 1:2 011 ) về Rô bốt và các bộ_phận cấu_thành rô bốt - Yêu_cầu an_toàn cho rô bốt công_nghiệp - Phần 1 : Rô bốt , việc điều_khiển chuyển_động của rô bốt công_nghiệp được thực_hiện theo quy_định sau : " 5.8.2 Điều_khiển chuyển_động Chuyển_động của rô bốt được khởi tạo từ giá treo hoặc thiết_bị điều_khiển dạy_học phải ở trong điều_kiện điều_khiển vận_tốc thấp như đã mô_tả trong 5.6 . Khi các cơ_cấu điều_khiển có các phương_tiện để lựa_chọn vận_tốc cao_bằng tay thì rô bốt phải đáp_ứng các yêu_cầu trong 5.7.4 . "
None
1
Tại tiểu_mục 5.8.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13229 - 1:2 020 ( ISO 10218 - 1:2 011 ) về Rô bốt và các bộ_phận cấu_thành rô bốt - Yêu_cầu an_toàn cho rô bốt công_nghiệp - Phần 1 : Rô bốt , việc điều_khiển chuyển_động của rô bốt công_nghiệp được thực_hiện theo quy_định sau : " 5.8.2 Điều_khiển chuyển_động Chuyển_động của rô bốt được khởi tạo từ giá treo hoặc thiết_bị điều_khiển dạy_học phải ở trong điều_kiện điều_khiển vận_tốc thấp như đã mô_tả trong 5.6 . Khi các cơ_cấu điều_khiển có các phương_tiện để lựa_chọn vận_tốc cao_bằng tay thì rô bốt phải đáp_ứng các yêu_cầu trong 5.7.4 . "
213,486
Thiết_bị có_thể bảo_vệ gắn với cấu điều_khiển giá treo của rô bốt công_nghiệp được thiết_kế theo tiêu_chuẩn nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 5.8.3 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13229 - 1: ... 2 020 ( ISO 10218 - 1:2 011 ) về Rô bốt và các bộ_phận cấu_thành rô bốt - Yêu_cầu an_toàn cho rô bốt công_nghiệp - Phần 1 : Rô bốt có quy_định các tiêu_chuẩn cần đáp_ứng đối_với thiết_bị có_thể bảo_vệ như sau : " 5.8.3 Thiết_bị có_thể bảo_vệ Giá treo hoặc thiết_bị điều_khiển dạy_học phải có một thiết_bị ( cơ_cấu ) có_thể bảo_vệ ba vị_trí phù_hợp với IEC 60204-1. Khi được giữa liên_tục ở vị_trí giữa thiết_bị có_thể bảo_vệ phải cho_phép chuyển_động của rô bốt và bất_cứ các nguy_hiểm nào khác được kiểm_soát bởi rô bốt. Thiết_bị có_thể bảo_vệ phải có các đặc_tính được mô_tả dưới đây. CHÚ_THÍCH 1 Điều quan_trọng là phải xem_xét các vấn_đề về công thái học của hoạt_động mà rô bốt phải thực_hiện trong thiết_kế và lắp_đặt thiết_bị có_thể bảo_vệ. CHÚ_THÍCH 2 Phục lục C giới_thiệu thông_tin bổ_sung về thiết_bị có_thể bảo_vệ a ) Thiết_bị hoặc cơ_cấu có_thể bảo_vệ có_thể được tích_hợp hoặc tách ly ( ví_dụ cơ_cấu có_thể bảo_vệ kiểu dụng_cụ kẹp ) khỏi điều_khiển giá treo và phải vận_hành độc_lập đối_với bất_cứ cơ_cấu hoặc chức_năng điều_khiển chuyển_động nào
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 5.8.3 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13229 - 1:2 020 ( ISO 10218 - 1:2 011 ) về Rô bốt và các bộ_phận cấu_thành rô bốt - Yêu_cầu an_toàn cho rô bốt công_nghiệp - Phần 1 : Rô bốt có quy_định các tiêu_chuẩn cần đáp_ứng đối_với thiết_bị có_thể bảo_vệ như sau : " 5.8.3 Thiết_bị có_thể bảo_vệ Giá treo hoặc thiết_bị điều_khiển dạy_học phải có một thiết_bị ( cơ_cấu ) có_thể bảo_vệ ba vị_trí phù_hợp với IEC 60204-1 . Khi được giữa liên_tục ở vị_trí giữa thiết_bị có_thể bảo_vệ phải cho_phép chuyển_động của rô bốt và bất_cứ các nguy_hiểm nào khác được kiểm_soát bởi rô bốt . Thiết_bị có_thể bảo_vệ phải có các đặc_tính được mô_tả dưới đây . CHÚ_THÍCH 1 Điều quan_trọng là phải xem_xét các vấn_đề về công thái học của hoạt_động mà rô bốt phải thực_hiện trong thiết_kế và lắp_đặt thiết_bị có_thể bảo_vệ . CHÚ_THÍCH 2 Phục lục C giới_thiệu thông_tin bổ_sung về thiết_bị có_thể bảo_vệ a ) Thiết_bị hoặc cơ_cấu có_thể bảo_vệ có_thể được tích_hợp hoặc tách ly ( ví_dụ cơ_cấu có_thể bảo_vệ kiểu dụng_cụ kẹp ) khỏi điều_khiển giá treo và phải vận_hành độc_lập đối_với bất_cứ cơ_cấu hoặc chức_năng điều_khiển chuyển_động nào khác . b ) Kéo ra hoặc ép vào qua vị_trí giữa của thiết_bị phải dừng các nguy_hiểm ( ví_dụ chuyển_động của rô bốt ) phù_hợp với 5.4 và 5.5.3 . c ) Sau khi ép vào qua vị_trí giữa của thiết_bị có_thể bảo_vệ , thiết_bị có_thể bảo_vệ cần được kéo ra ( ngắt ) hoàn_toàn . Quá_trình đi từ vị_trí được ép vào hoàn_toàn tới vị_trí giữa không được cho_phép có chuyển_động của rô bốt . d ) Khu cung_cấp hai hoặc nhiều công_tắc có_thể bảo_vệ trên chỉ một thiết_bị / giá treo có_thể bảo_vệ để cho_phép vận_hành luân_phiên sang bên trái hoặc bên phải , bất_cứ hoặc tất_cả các công_tắc có_thể phải ở vị_trí giữa : 1 ) Khi chỉ một trong các công_tác được sử_dụng và ở vị_trí giữa , công_tắc này phải vận_hành như đã mô_tả trong b ) . 2 ) Khi kết_cấu của thiết_bị có_thể bảo_vệ cho_phép cả hai công_tắc được giữ ở vị_trí giữa để cho_phép thay_đổi vận_hành từ bên trái sang bên phải thì khi kéo ra một công_tắc không được gây ra dừng bảo_vệ nhưng khi ép vào hoàn_toàn thì một công_tắc phải thay_thế điều_khiển các công_tắc khác và gây ra dừng bảo_vệ . Thông_tin sử_dụng phải mô_tả hoạt_động chức_năng này và cảnh_báo rằng nguy_hiểm có tiềm_năng có_thể xuất_hiện . CHÚ_THÍCH 3 Nếu nhiều công_tắc được giữ ở vị_trí giữa thì không_thể phân_biệt được một công_tắc nào trong các công_tắc này được dự_định kéo ra hoặc được kéo ra một_cách vô_tình như kết_quả của một sự_cố . e ) Khi có nhiều hơn một thiết_bị có_thể bảo_vệ được vận_hành ( nghĩa_là có nhiều hơn một người ở trong không_gian bảo_vệ có một thiết_bị có_thể bảo_vệ ) thì chỉ có_thể có chuyển_động khi mỗi thiết_bị giữ ở vị_trí giữa tại cùng một thời_điểm . f ) Thiết_bị có_thể bảo_vệ bị rơi không được dẫn đến hư_hỏng có_thể cho_phép chuyển_động xảy ra . g ) Nếu cung_cấp một tín_hiệu ra có_thể bảo_vệ thì tín_hiệu ra phải báo_hiệu một trạng_thái dừng khi nguồn cấp năng_lượng cho hệ_thống liên_quan đến an_toàn bị cắt và phải tuân theo các yêu_cầu của 5.4 . h ) Khi chế_độ vận_hành thay_đổi trong khi thiết_bị có_thể bảo_vệ đang ở vị_trí giữa thì phải khởi tạo : sự dừng bảo_vệ . Hệ_thống điều_khiển phải yêu_cầu thiết_bị có_thể bảo_vệ được kéo ra và lại có_thể bảo_vệ được trước khi năng_lượng dẫn_động có_thể được cung_cấp . Về hướng_dẫn ngăn_ngừa thất_bại của một thiết_bị có_thể bảo_vệ , xem TCVN 12669-1 ( IEC 60204-1 ) . "
213,487
Thiết_bị có_thể bảo_vệ gắn với cấu điều_khiển giá treo của rô bốt công_nghiệp được thiết_kế theo tiêu_chuẩn nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 5.8.3 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13229 - 1: ... bảo_vệ có_thể được tích_hợp hoặc tách ly ( ví_dụ cơ_cấu có_thể bảo_vệ kiểu dụng_cụ kẹp ) khỏi điều_khiển giá treo và phải vận_hành độc_lập đối_với bất_cứ cơ_cấu hoặc chức_năng điều_khiển chuyển_động nào khác. b ) Kéo ra hoặc ép vào qua vị_trí giữa của thiết_bị phải dừng các nguy_hiểm ( ví_dụ chuyển_động của rô bốt ) phù_hợp với 5.4 và 5.5.3. c ) Sau khi ép vào qua vị_trí giữa của thiết_bị có_thể bảo_vệ, thiết_bị có_thể bảo_vệ cần được kéo ra ( ngắt ) hoàn_toàn. Quá_trình đi từ vị_trí được ép vào hoàn_toàn tới vị_trí giữa không được cho_phép có chuyển_động của rô bốt. d ) Khu cung_cấp hai hoặc nhiều công_tắc có_thể bảo_vệ trên chỉ một thiết_bị / giá treo có_thể bảo_vệ để cho_phép vận_hành luân_phiên sang bên trái hoặc bên phải, bất_cứ hoặc tất_cả các công_tắc có_thể phải ở vị_trí giữa : 1 ) Khi chỉ một trong các công_tác được sử_dụng và ở vị_trí giữa, công_tắc này phải vận_hành như đã mô_tả trong b ). 2 ) Khi kết_cấu của thiết_bị có_thể bảo_vệ cho_phép cả hai công_tắc được giữ ở vị_trí giữa để cho_phép thay_đổi vận_hành từ bên
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 5.8.3 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13229 - 1:2 020 ( ISO 10218 - 1:2 011 ) về Rô bốt và các bộ_phận cấu_thành rô bốt - Yêu_cầu an_toàn cho rô bốt công_nghiệp - Phần 1 : Rô bốt có quy_định các tiêu_chuẩn cần đáp_ứng đối_với thiết_bị có_thể bảo_vệ như sau : " 5.8.3 Thiết_bị có_thể bảo_vệ Giá treo hoặc thiết_bị điều_khiển dạy_học phải có một thiết_bị ( cơ_cấu ) có_thể bảo_vệ ba vị_trí phù_hợp với IEC 60204-1 . Khi được giữa liên_tục ở vị_trí giữa thiết_bị có_thể bảo_vệ phải cho_phép chuyển_động của rô bốt và bất_cứ các nguy_hiểm nào khác được kiểm_soát bởi rô bốt . Thiết_bị có_thể bảo_vệ phải có các đặc_tính được mô_tả dưới đây . CHÚ_THÍCH 1 Điều quan_trọng là phải xem_xét các vấn_đề về công thái học của hoạt_động mà rô bốt phải thực_hiện trong thiết_kế và lắp_đặt thiết_bị có_thể bảo_vệ . CHÚ_THÍCH 2 Phục lục C giới_thiệu thông_tin bổ_sung về thiết_bị có_thể bảo_vệ a ) Thiết_bị hoặc cơ_cấu có_thể bảo_vệ có_thể được tích_hợp hoặc tách ly ( ví_dụ cơ_cấu có_thể bảo_vệ kiểu dụng_cụ kẹp ) khỏi điều_khiển giá treo và phải vận_hành độc_lập đối_với bất_cứ cơ_cấu hoặc chức_năng điều_khiển chuyển_động nào khác . b ) Kéo ra hoặc ép vào qua vị_trí giữa của thiết_bị phải dừng các nguy_hiểm ( ví_dụ chuyển_động của rô bốt ) phù_hợp với 5.4 và 5.5.3 . c ) Sau khi ép vào qua vị_trí giữa của thiết_bị có_thể bảo_vệ , thiết_bị có_thể bảo_vệ cần được kéo ra ( ngắt ) hoàn_toàn . Quá_trình đi từ vị_trí được ép vào hoàn_toàn tới vị_trí giữa không được cho_phép có chuyển_động của rô bốt . d ) Khu cung_cấp hai hoặc nhiều công_tắc có_thể bảo_vệ trên chỉ một thiết_bị / giá treo có_thể bảo_vệ để cho_phép vận_hành luân_phiên sang bên trái hoặc bên phải , bất_cứ hoặc tất_cả các công_tắc có_thể phải ở vị_trí giữa : 1 ) Khi chỉ một trong các công_tác được sử_dụng và ở vị_trí giữa , công_tắc này phải vận_hành như đã mô_tả trong b ) . 2 ) Khi kết_cấu của thiết_bị có_thể bảo_vệ cho_phép cả hai công_tắc được giữ ở vị_trí giữa để cho_phép thay_đổi vận_hành từ bên trái sang bên phải thì khi kéo ra một công_tắc không được gây ra dừng bảo_vệ nhưng khi ép vào hoàn_toàn thì một công_tắc phải thay_thế điều_khiển các công_tắc khác và gây ra dừng bảo_vệ . Thông_tin sử_dụng phải mô_tả hoạt_động chức_năng này và cảnh_báo rằng nguy_hiểm có tiềm_năng có_thể xuất_hiện . CHÚ_THÍCH 3 Nếu nhiều công_tắc được giữ ở vị_trí giữa thì không_thể phân_biệt được một công_tắc nào trong các công_tắc này được dự_định kéo ra hoặc được kéo ra một_cách vô_tình như kết_quả của một sự_cố . e ) Khi có nhiều hơn một thiết_bị có_thể bảo_vệ được vận_hành ( nghĩa_là có nhiều hơn một người ở trong không_gian bảo_vệ có một thiết_bị có_thể bảo_vệ ) thì chỉ có_thể có chuyển_động khi mỗi thiết_bị giữ ở vị_trí giữa tại cùng một thời_điểm . f ) Thiết_bị có_thể bảo_vệ bị rơi không được dẫn đến hư_hỏng có_thể cho_phép chuyển_động xảy ra . g ) Nếu cung_cấp một tín_hiệu ra có_thể bảo_vệ thì tín_hiệu ra phải báo_hiệu một trạng_thái dừng khi nguồn cấp năng_lượng cho hệ_thống liên_quan đến an_toàn bị cắt và phải tuân theo các yêu_cầu của 5.4 . h ) Khi chế_độ vận_hành thay_đổi trong khi thiết_bị có_thể bảo_vệ đang ở vị_trí giữa thì phải khởi tạo : sự dừng bảo_vệ . Hệ_thống điều_khiển phải yêu_cầu thiết_bị có_thể bảo_vệ được kéo ra và lại có_thể bảo_vệ được trước khi năng_lượng dẫn_động có_thể được cung_cấp . Về hướng_dẫn ngăn_ngừa thất_bại của một thiết_bị có_thể bảo_vệ , xem TCVN 12669-1 ( IEC 60204-1 ) . "
213,488
Thiết_bị có_thể bảo_vệ gắn với cấu điều_khiển giá treo của rô bốt công_nghiệp được thiết_kế theo tiêu_chuẩn nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 5.8.3 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13229 - 1: ... phải vận_hành như đã mô_tả trong b ). 2 ) Khi kết_cấu của thiết_bị có_thể bảo_vệ cho_phép cả hai công_tắc được giữ ở vị_trí giữa để cho_phép thay_đổi vận_hành từ bên trái sang bên phải thì khi kéo ra một công_tắc không được gây ra dừng bảo_vệ nhưng khi ép vào hoàn_toàn thì một công_tắc phải thay_thế điều_khiển các công_tắc khác và gây ra dừng bảo_vệ. Thông_tin sử_dụng phải mô_tả hoạt_động chức_năng này và cảnh_báo rằng nguy_hiểm có tiềm_năng có_thể xuất_hiện. CHÚ_THÍCH 3 Nếu nhiều công_tắc được giữ ở vị_trí giữa thì không_thể phân_biệt được một công_tắc nào trong các công_tắc này được dự_định kéo ra hoặc được kéo ra một_cách vô_tình như kết_quả của một sự_cố. e ) Khi có nhiều hơn một thiết_bị có_thể bảo_vệ được vận_hành ( nghĩa_là có nhiều hơn một người ở trong không_gian bảo_vệ có một thiết_bị có_thể bảo_vệ ) thì chỉ có_thể có chuyển_động khi mỗi thiết_bị giữ ở vị_trí giữa tại cùng một thời_điểm. f ) Thiết_bị có_thể bảo_vệ bị rơi không được dẫn đến hư_hỏng có_thể cho_phép chuyển_động xảy ra. g ) Nếu cung_cấp một tín_hiệu ra có_thể bảo_vệ thì tín_hiệu ra
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 5.8.3 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13229 - 1:2 020 ( ISO 10218 - 1:2 011 ) về Rô bốt và các bộ_phận cấu_thành rô bốt - Yêu_cầu an_toàn cho rô bốt công_nghiệp - Phần 1 : Rô bốt có quy_định các tiêu_chuẩn cần đáp_ứng đối_với thiết_bị có_thể bảo_vệ như sau : " 5.8.3 Thiết_bị có_thể bảo_vệ Giá treo hoặc thiết_bị điều_khiển dạy_học phải có một thiết_bị ( cơ_cấu ) có_thể bảo_vệ ba vị_trí phù_hợp với IEC 60204-1 . Khi được giữa liên_tục ở vị_trí giữa thiết_bị có_thể bảo_vệ phải cho_phép chuyển_động của rô bốt và bất_cứ các nguy_hiểm nào khác được kiểm_soát bởi rô bốt . Thiết_bị có_thể bảo_vệ phải có các đặc_tính được mô_tả dưới đây . CHÚ_THÍCH 1 Điều quan_trọng là phải xem_xét các vấn_đề về công thái học của hoạt_động mà rô bốt phải thực_hiện trong thiết_kế và lắp_đặt thiết_bị có_thể bảo_vệ . CHÚ_THÍCH 2 Phục lục C giới_thiệu thông_tin bổ_sung về thiết_bị có_thể bảo_vệ a ) Thiết_bị hoặc cơ_cấu có_thể bảo_vệ có_thể được tích_hợp hoặc tách ly ( ví_dụ cơ_cấu có_thể bảo_vệ kiểu dụng_cụ kẹp ) khỏi điều_khiển giá treo và phải vận_hành độc_lập đối_với bất_cứ cơ_cấu hoặc chức_năng điều_khiển chuyển_động nào khác . b ) Kéo ra hoặc ép vào qua vị_trí giữa của thiết_bị phải dừng các nguy_hiểm ( ví_dụ chuyển_động của rô bốt ) phù_hợp với 5.4 và 5.5.3 . c ) Sau khi ép vào qua vị_trí giữa của thiết_bị có_thể bảo_vệ , thiết_bị có_thể bảo_vệ cần được kéo ra ( ngắt ) hoàn_toàn . Quá_trình đi từ vị_trí được ép vào hoàn_toàn tới vị_trí giữa không được cho_phép có chuyển_động của rô bốt . d ) Khu cung_cấp hai hoặc nhiều công_tắc có_thể bảo_vệ trên chỉ một thiết_bị / giá treo có_thể bảo_vệ để cho_phép vận_hành luân_phiên sang bên trái hoặc bên phải , bất_cứ hoặc tất_cả các công_tắc có_thể phải ở vị_trí giữa : 1 ) Khi chỉ một trong các công_tác được sử_dụng và ở vị_trí giữa , công_tắc này phải vận_hành như đã mô_tả trong b ) . 2 ) Khi kết_cấu của thiết_bị có_thể bảo_vệ cho_phép cả hai công_tắc được giữ ở vị_trí giữa để cho_phép thay_đổi vận_hành từ bên trái sang bên phải thì khi kéo ra một công_tắc không được gây ra dừng bảo_vệ nhưng khi ép vào hoàn_toàn thì một công_tắc phải thay_thế điều_khiển các công_tắc khác và gây ra dừng bảo_vệ . Thông_tin sử_dụng phải mô_tả hoạt_động chức_năng này và cảnh_báo rằng nguy_hiểm có tiềm_năng có_thể xuất_hiện . CHÚ_THÍCH 3 Nếu nhiều công_tắc được giữ ở vị_trí giữa thì không_thể phân_biệt được một công_tắc nào trong các công_tắc này được dự_định kéo ra hoặc được kéo ra một_cách vô_tình như kết_quả của một sự_cố . e ) Khi có nhiều hơn một thiết_bị có_thể bảo_vệ được vận_hành ( nghĩa_là có nhiều hơn một người ở trong không_gian bảo_vệ có một thiết_bị có_thể bảo_vệ ) thì chỉ có_thể có chuyển_động khi mỗi thiết_bị giữ ở vị_trí giữa tại cùng một thời_điểm . f ) Thiết_bị có_thể bảo_vệ bị rơi không được dẫn đến hư_hỏng có_thể cho_phép chuyển_động xảy ra . g ) Nếu cung_cấp một tín_hiệu ra có_thể bảo_vệ thì tín_hiệu ra phải báo_hiệu một trạng_thái dừng khi nguồn cấp năng_lượng cho hệ_thống liên_quan đến an_toàn bị cắt và phải tuân theo các yêu_cầu của 5.4 . h ) Khi chế_độ vận_hành thay_đổi trong khi thiết_bị có_thể bảo_vệ đang ở vị_trí giữa thì phải khởi tạo : sự dừng bảo_vệ . Hệ_thống điều_khiển phải yêu_cầu thiết_bị có_thể bảo_vệ được kéo ra và lại có_thể bảo_vệ được trước khi năng_lượng dẫn_động có_thể được cung_cấp . Về hướng_dẫn ngăn_ngừa thất_bại của một thiết_bị có_thể bảo_vệ , xem TCVN 12669-1 ( IEC 60204-1 ) . "
213,489
Thiết_bị có_thể bảo_vệ gắn với cấu điều_khiển giá treo của rô bốt công_nghiệp được thiết_kế theo tiêu_chuẩn nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 5.8.3 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13229 - 1: ... thời_điểm. f ) Thiết_bị có_thể bảo_vệ bị rơi không được dẫn đến hư_hỏng có_thể cho_phép chuyển_động xảy ra. g ) Nếu cung_cấp một tín_hiệu ra có_thể bảo_vệ thì tín_hiệu ra phải báo_hiệu một trạng_thái dừng khi nguồn cấp năng_lượng cho hệ_thống liên_quan đến an_toàn bị cắt và phải tuân theo các yêu_cầu của 5.4. h ) Khi chế_độ vận_hành thay_đổi trong khi thiết_bị có_thể bảo_vệ đang ở vị_trí giữa thì phải khởi tạo : sự dừng bảo_vệ. Hệ_thống điều_khiển phải yêu_cầu thiết_bị có_thể bảo_vệ được kéo ra và lại có_thể bảo_vệ được trước khi năng_lượng dẫn_động có_thể được cung_cấp. Về hướng_dẫn ngăn_ngừa thất_bại của một thiết_bị có_thể bảo_vệ, xem TCVN 12669-1 ( IEC 60204-1 ). "
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 5.8.3 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13229 - 1:2 020 ( ISO 10218 - 1:2 011 ) về Rô bốt và các bộ_phận cấu_thành rô bốt - Yêu_cầu an_toàn cho rô bốt công_nghiệp - Phần 1 : Rô bốt có quy_định các tiêu_chuẩn cần đáp_ứng đối_với thiết_bị có_thể bảo_vệ như sau : " 5.8.3 Thiết_bị có_thể bảo_vệ Giá treo hoặc thiết_bị điều_khiển dạy_học phải có một thiết_bị ( cơ_cấu ) có_thể bảo_vệ ba vị_trí phù_hợp với IEC 60204-1 . Khi được giữa liên_tục ở vị_trí giữa thiết_bị có_thể bảo_vệ phải cho_phép chuyển_động của rô bốt và bất_cứ các nguy_hiểm nào khác được kiểm_soát bởi rô bốt . Thiết_bị có_thể bảo_vệ phải có các đặc_tính được mô_tả dưới đây . CHÚ_THÍCH 1 Điều quan_trọng là phải xem_xét các vấn_đề về công thái học của hoạt_động mà rô bốt phải thực_hiện trong thiết_kế và lắp_đặt thiết_bị có_thể bảo_vệ . CHÚ_THÍCH 2 Phục lục C giới_thiệu thông_tin bổ_sung về thiết_bị có_thể bảo_vệ a ) Thiết_bị hoặc cơ_cấu có_thể bảo_vệ có_thể được tích_hợp hoặc tách ly ( ví_dụ cơ_cấu có_thể bảo_vệ kiểu dụng_cụ kẹp ) khỏi điều_khiển giá treo và phải vận_hành độc_lập đối_với bất_cứ cơ_cấu hoặc chức_năng điều_khiển chuyển_động nào khác . b ) Kéo ra hoặc ép vào qua vị_trí giữa của thiết_bị phải dừng các nguy_hiểm ( ví_dụ chuyển_động của rô bốt ) phù_hợp với 5.4 và 5.5.3 . c ) Sau khi ép vào qua vị_trí giữa của thiết_bị có_thể bảo_vệ , thiết_bị có_thể bảo_vệ cần được kéo ra ( ngắt ) hoàn_toàn . Quá_trình đi từ vị_trí được ép vào hoàn_toàn tới vị_trí giữa không được cho_phép có chuyển_động của rô bốt . d ) Khu cung_cấp hai hoặc nhiều công_tắc có_thể bảo_vệ trên chỉ một thiết_bị / giá treo có_thể bảo_vệ để cho_phép vận_hành luân_phiên sang bên trái hoặc bên phải , bất_cứ hoặc tất_cả các công_tắc có_thể phải ở vị_trí giữa : 1 ) Khi chỉ một trong các công_tác được sử_dụng và ở vị_trí giữa , công_tắc này phải vận_hành như đã mô_tả trong b ) . 2 ) Khi kết_cấu của thiết_bị có_thể bảo_vệ cho_phép cả hai công_tắc được giữ ở vị_trí giữa để cho_phép thay_đổi vận_hành từ bên trái sang bên phải thì khi kéo ra một công_tắc không được gây ra dừng bảo_vệ nhưng khi ép vào hoàn_toàn thì một công_tắc phải thay_thế điều_khiển các công_tắc khác và gây ra dừng bảo_vệ . Thông_tin sử_dụng phải mô_tả hoạt_động chức_năng này và cảnh_báo rằng nguy_hiểm có tiềm_năng có_thể xuất_hiện . CHÚ_THÍCH 3 Nếu nhiều công_tắc được giữ ở vị_trí giữa thì không_thể phân_biệt được một công_tắc nào trong các công_tắc này được dự_định kéo ra hoặc được kéo ra một_cách vô_tình như kết_quả của một sự_cố . e ) Khi có nhiều hơn một thiết_bị có_thể bảo_vệ được vận_hành ( nghĩa_là có nhiều hơn một người ở trong không_gian bảo_vệ có một thiết_bị có_thể bảo_vệ ) thì chỉ có_thể có chuyển_động khi mỗi thiết_bị giữ ở vị_trí giữa tại cùng một thời_điểm . f ) Thiết_bị có_thể bảo_vệ bị rơi không được dẫn đến hư_hỏng có_thể cho_phép chuyển_động xảy ra . g ) Nếu cung_cấp một tín_hiệu ra có_thể bảo_vệ thì tín_hiệu ra phải báo_hiệu một trạng_thái dừng khi nguồn cấp năng_lượng cho hệ_thống liên_quan đến an_toàn bị cắt và phải tuân theo các yêu_cầu của 5.4 . h ) Khi chế_độ vận_hành thay_đổi trong khi thiết_bị có_thể bảo_vệ đang ở vị_trí giữa thì phải khởi tạo : sự dừng bảo_vệ . Hệ_thống điều_khiển phải yêu_cầu thiết_bị có_thể bảo_vệ được kéo ra và lại có_thể bảo_vệ được trước khi năng_lượng dẫn_động có_thể được cung_cấp . Về hướng_dẫn ngăn_ngừa thất_bại của một thiết_bị có_thể bảo_vệ , xem TCVN 12669-1 ( IEC 60204-1 ) . "
213,490
Rô bốt công_nghiệp có thiết_bị điều_khiển dạy_học cần đáp_ứng những yêu gì về thiết_kế ?
Căn_cứ tiểu_mục 5.8.6 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13229 - 1: ... 2 020 ( ISO 10218 - 1:2 011 ) về Rô bốt và các bộ_phận cấu_thành rô bốt - Yêu_cầu an_toàn cho rô bốt công_nghiệp - Phần 1 : Rô bốt, thiết_bị điều_khiển dạy_học không cáp hoặc tháo được cần đáp_ứng các yêu_cầu sau : " 5.8.6 Thiết_bị điều_khiển dạy_học không cáp hoặc tháo được Khi giá treo hoặc các thiết_bị dạy_học khác không có cáp kết_nối với điều_khiển rô bốt hoặc khi các thiết_bị này có_thể được tháo ra thì phải áp_dụng các yêu_cầu sau : a ) Phải cung_cấp sự chỉ báo nhìn để chỉ ra rằng giá treo đang hoạt_động, ví_dụ chỉ báo ở màn_hình của giá treo dạy_học. b ) Mất giao_tiếp ( truyền_thông ) phải dẫn đến dừng bảo_vệ cho tất_cả rô bốt đang được điều_khiển khi ở chế_độ vận_tốc thấp bằng tay hoặc chế_độ vận_tốc cao_bằng tay. Sự khôi_phục lại truyền_thông không được khởi_động lại chuyển_động của rô bốt mà không có tác_động có chủ_định tách_biệt. c ) Phải tránh sự nhầm_lẫn giữa hoạt_động và không hoạt_động của các thiết_bị dừng khẩn_cấp bằng cách cung_cấp sự lưu_trữ ( bộ_nhớ ) hoặc thiết_kế thích_hợp. Thông_tin
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 5.8.6 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13229 - 1:2 020 ( ISO 10218 - 1:2 011 ) về Rô bốt và các bộ_phận cấu_thành rô bốt - Yêu_cầu an_toàn cho rô bốt công_nghiệp - Phần 1 : Rô bốt , thiết_bị điều_khiển dạy_học không cáp hoặc tháo được cần đáp_ứng các yêu_cầu sau : " 5.8.6 Thiết_bị điều_khiển dạy_học không cáp hoặc tháo được Khi giá treo hoặc các thiết_bị dạy_học khác không có cáp kết_nối với điều_khiển rô bốt hoặc khi các thiết_bị này có_thể được tháo ra thì phải áp_dụng các yêu_cầu sau : a ) Phải cung_cấp sự chỉ báo nhìn để chỉ ra rằng giá treo đang hoạt_động , ví_dụ chỉ báo ở màn_hình của giá treo dạy_học . b ) Mất giao_tiếp ( truyền_thông ) phải dẫn đến dừng bảo_vệ cho tất_cả rô bốt đang được điều_khiển khi ở chế_độ vận_tốc thấp bằng tay hoặc chế_độ vận_tốc cao_bằng tay . Sự khôi_phục lại truyền_thông không được khởi_động lại chuyển_động của rô bốt mà không có tác_động có chủ_định tách_biệt . c ) Phải tránh sự nhầm_lẫn giữa hoạt_động và không hoạt_động của các thiết_bị dừng khẩn_cấp bằng cách cung_cấp sự lưu_trữ ( bộ_nhớ ) hoặc thiết_kế thích_hợp . Thông_tin sử_dụng phải mô_tả sự lưu_trữ hoặc thiết_kế . d ) Khi thích_hợp , thời_gian đáp_ứng tối_đa cho truyền_thông các dữ_liệu ( bao_gồm cả hiệu_chỉnh sai_số ) và cho mất truyền_thông phải được công_bố trong thông_tin sử_dụng . " Như_vậy , đối_với cơ_cấu điều_khiển giá treo của rô bốt công_nghiệp , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể một_số yêu_cầu đối_với điều_khiển chuyển_động , thiết_bị có_thể bảo_vệ cũng như thiết_bị dạy_học không cáp hoặc tháo được , chi_tiết như trên .
213,491
Rô bốt công_nghiệp có thiết_bị điều_khiển dạy_học cần đáp_ứng những yêu gì về thiết_kế ?
Căn_cứ tiểu_mục 5.8.6 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13229 - 1: ... định tách_biệt. c ) Phải tránh sự nhầm_lẫn giữa hoạt_động và không hoạt_động của các thiết_bị dừng khẩn_cấp bằng cách cung_cấp sự lưu_trữ ( bộ_nhớ ) hoặc thiết_kế thích_hợp. Thông_tin sử_dụng phải mô_tả sự lưu_trữ hoặc thiết_kế. d ) Khi thích_hợp, thời_gian đáp_ứng tối_đa cho truyền_thông các dữ_liệu ( bao_gồm cả hiệu_chỉnh sai_số ) và cho mất truyền_thông phải được công_bố trong thông_tin sử_dụng. " Như_vậy, đối_với cơ_cấu điều_khiển giá treo của rô bốt công_nghiệp, pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể một_số yêu_cầu đối_với điều_khiển chuyển_động, thiết_bị có_thể bảo_vệ cũng như thiết_bị dạy_học không cáp hoặc tháo được, chi_tiết như trên.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 5.8.6 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13229 - 1:2 020 ( ISO 10218 - 1:2 011 ) về Rô bốt và các bộ_phận cấu_thành rô bốt - Yêu_cầu an_toàn cho rô bốt công_nghiệp - Phần 1 : Rô bốt , thiết_bị điều_khiển dạy_học không cáp hoặc tháo được cần đáp_ứng các yêu_cầu sau : " 5.8.6 Thiết_bị điều_khiển dạy_học không cáp hoặc tháo được Khi giá treo hoặc các thiết_bị dạy_học khác không có cáp kết_nối với điều_khiển rô bốt hoặc khi các thiết_bị này có_thể được tháo ra thì phải áp_dụng các yêu_cầu sau : a ) Phải cung_cấp sự chỉ báo nhìn để chỉ ra rằng giá treo đang hoạt_động , ví_dụ chỉ báo ở màn_hình của giá treo dạy_học . b ) Mất giao_tiếp ( truyền_thông ) phải dẫn đến dừng bảo_vệ cho tất_cả rô bốt đang được điều_khiển khi ở chế_độ vận_tốc thấp bằng tay hoặc chế_độ vận_tốc cao_bằng tay . Sự khôi_phục lại truyền_thông không được khởi_động lại chuyển_động của rô bốt mà không có tác_động có chủ_định tách_biệt . c ) Phải tránh sự nhầm_lẫn giữa hoạt_động và không hoạt_động của các thiết_bị dừng khẩn_cấp bằng cách cung_cấp sự lưu_trữ ( bộ_nhớ ) hoặc thiết_kế thích_hợp . Thông_tin sử_dụng phải mô_tả sự lưu_trữ hoặc thiết_kế . d ) Khi thích_hợp , thời_gian đáp_ứng tối_đa cho truyền_thông các dữ_liệu ( bao_gồm cả hiệu_chỉnh sai_số ) và cho mất truyền_thông phải được công_bố trong thông_tin sử_dụng . " Như_vậy , đối_với cơ_cấu điều_khiển giá treo của rô bốt công_nghiệp , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể một_số yêu_cầu đối_với điều_khiển chuyển_động , thiết_bị có_thể bảo_vệ cũng như thiết_bị dạy_học không cáp hoặc tháo được , chi_tiết như trên .
213,492
Trong hoạt_động bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi thì hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép trồng cây_lâu_năm sẽ bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi Giấy_phép cấp cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi, gồm :... 5. Trồng cây_lâu_năm ;... Và căn_cứ theo Điều 24 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quy_định tại Khoản 5 Điều 13 Nghị_định này Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. Hồ_sơ bao_gồm : 1. Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; 2. Sơ hoạ vị_trí khu_vực tiến_hành các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; 3. Đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động đến việc vận_hành và an_toàn công_trình thuỷ_lợi ; 4. Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức, cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi. Như_vậy trong hoạt_động bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi thì hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép trồng cây_lâu_năm sẽ bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 67/2018/NĐ-CP; - Sơ hoạ vị_trí khu_vực tiến_hành các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; - Đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động đến việc vận_hành và an_toàn công_trình thuỷ_lợi
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi Giấy_phép cấp cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi , gồm : ... 5 . Trồng cây_lâu_năm ; ... Và căn_cứ theo Điều 24 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quy_định tại Khoản 5 Điều 13 Nghị_định này Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Hồ_sơ bao_gồm : 1 . Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; 2 . Sơ hoạ vị_trí khu_vực tiến_hành các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; 3 . Đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động đến việc vận_hành và an_toàn công_trình thuỷ_lợi ; 4 . Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi . Như_vậy trong hoạt_động bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi thì hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép trồng cây_lâu_năm sẽ bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 67/2018/NĐ-CP; - Sơ hoạ vị_trí khu_vực tiến_hành các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; - Đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động đến việc vận_hành và an_toàn công_trình thuỷ_lợi ; - Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )
213,493
Trong hoạt_động bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi thì hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép trồng cây_lâu_năm sẽ bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... ban_hành kèm theo Nghị_định 67/2018/NĐ-CP; - Sơ hoạ vị_trí khu_vực tiến_hành các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; - Đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động đến việc vận_hành và an_toàn công_trình thuỷ_lợi ; - Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức, cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi. Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet ) Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi Giấy_phép cấp cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi, gồm :... 5. Trồng cây_lâu_năm ;... Và căn_cứ theo Điều 24 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quy_định tại Khoản 5 Điều 13 Nghị_định này Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. Hồ_sơ bao_gồm : 1. Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; 2. Sơ hoạ vị_trí khu_vực tiến_hành các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; 3. Đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động đến việc vận_hành và an_toàn công_trình thuỷ_lợi ; 4. Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức, cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi. Như_vậy trong hoạt_động bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi thì hồ_sơ
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi Giấy_phép cấp cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi , gồm : ... 5 . Trồng cây_lâu_năm ; ... Và căn_cứ theo Điều 24 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quy_định tại Khoản 5 Điều 13 Nghị_định này Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Hồ_sơ bao_gồm : 1 . Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; 2 . Sơ hoạ vị_trí khu_vực tiến_hành các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; 3 . Đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động đến việc vận_hành và an_toàn công_trình thuỷ_lợi ; 4 . Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi . Như_vậy trong hoạt_động bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi thì hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép trồng cây_lâu_năm sẽ bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 67/2018/NĐ-CP; - Sơ hoạ vị_trí khu_vực tiến_hành các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; - Đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động đến việc vận_hành và an_toàn công_trình thuỷ_lợi ; - Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )
213,494
Trong hoạt_động bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi thì hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép trồng cây_lâu_năm sẽ bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động đến việc vận_hành và an_toàn công_trình thuỷ_lợi ; 4. Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức, cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi. Như_vậy trong hoạt_động bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi thì hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép trồng cây_lâu_năm sẽ bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 67/2018/NĐ-CP; - Sơ hoạ vị_trí khu_vực tiến_hành các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; - Đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động đến việc vận_hành và an_toàn công_trình thuỷ_lợi ; - Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức, cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi. Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi Giấy_phép cấp cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi , gồm : ... 5 . Trồng cây_lâu_năm ; ... Và căn_cứ theo Điều 24 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quy_định tại Khoản 5 Điều 13 Nghị_định này Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Hồ_sơ bao_gồm : 1 . Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; 2 . Sơ hoạ vị_trí khu_vực tiến_hành các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; 3 . Đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động đến việc vận_hành và an_toàn công_trình thuỷ_lợi ; 4 . Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi . Như_vậy trong hoạt_động bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi thì hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép trồng cây_lâu_năm sẽ bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 67/2018/NĐ-CP; - Sơ hoạ vị_trí khu_vực tiến_hành các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; - Đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động đến việc vận_hành và an_toàn công_trình thuỷ_lợi ; - Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )
213,495
Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép trồng cây_lâu_năm trong hoạt_động bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 , điểm c khoản 2 Điều 21 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép 1. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét, kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định. 2. Thời_hạn cấp giấy_phép :... c ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 5 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép. d ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 6, Khoản 8, Khoản 9 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép. đ ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 7 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , điểm c khoản 2 Điều 21 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . 2 . Thời_hạn cấp giấy_phép : ... c ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 5 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . d ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 6 , Khoản 8 , Khoản 9 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . đ ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 7 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ Điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . Như_vậy trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép trồng cây_lâu_năm trong hoạt_động bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . - Thời_hạn cấp giấy_phép : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép .
213,496
Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép trồng cây_lâu_năm trong hoạt_động bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 , điểm c khoản 2 Điều 21 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... cấp giấy_phép. đ ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 7 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ Điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép. Như_vậy trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép trồng cây_lâu_năm trong hoạt_động bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét, kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định. - Thời_hạn cấp giấy_phép : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , điểm c khoản 2 Điều 21 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . 2 . Thời_hạn cấp giấy_phép : ... c ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 5 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . d ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 6 , Khoản 8 , Khoản 9 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . đ ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 7 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ Điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . Như_vậy trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép trồng cây_lâu_năm trong hoạt_động bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . - Thời_hạn cấp giấy_phép : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép .
213,497
Giấy_phép trồng cây_lâu_năm trong hoạt_động bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có thời_hạn là bao_lâu ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thời_hạn của giấy_phép 1 . Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có thời_hạn tối_đa là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_đa là 03 năm . ... Do_đó giấy_phép trồng cây_lâu_năm trong hoạt_động bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi tối_đa là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_đa là 03 năm .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_hạn của giấy_phép 1 . Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có thời_hạn tối_đa là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_đa là 03 năm . ... Do_đó giấy_phép trồng cây_lâu_năm trong hoạt_động bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi tối_đa là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_đa là 03 năm .
213,498
Tập_sự hành_nghề luật_sư bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định nội_dung tập_sự hành_nghề Luật_sư bao_gồm : ... - Pháp_luật về luật_sư và hành_nghề luật_sư , Bộ Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam . - Kỹ_năng nghiên_cứu , thu_thập tài_liệu và đề_xuất hướng giải_quyết hồ_sơ vụ_việc . - Kỹ_năng tham_gia tố_tụng với tư_cách là người bào_chữa cho người bị bắt , bị tạm giữ , bị_can , bị_cáo hoặc là người bảo_vệ quyền_lợi của người_bị_hại , nguyên_đơn dân_sự , bị_đơn dân_sự , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong vụ án hình_sự . - Kỹ_năng tham_gia tố_tụng với tư_cách là người đại_diện hoặc người bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong các vụ án về tranh_chấp dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động , hành_chính , việc về yêu_cầu dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động và các vụ , việc khác theo quy_định của pháp_luật . - Kỹ_năng tư_vấn pháp_luật . - Kỹ_năng đại_diện ngoài tố_tụng cho khách_hàng để thực_hiện các công_việc có liên_quan đến pháp_luật . - Kỹ_năng thực_hiện dịch_vụ pháp_lý khác .
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định nội_dung tập_sự hành_nghề Luật_sư bao_gồm : - Pháp_luật về luật_sư và hành_nghề luật_sư , Bộ Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam . - Kỹ_năng nghiên_cứu , thu_thập tài_liệu và đề_xuất hướng giải_quyết hồ_sơ vụ_việc . - Kỹ_năng tham_gia tố_tụng với tư_cách là người bào_chữa cho người bị bắt , bị tạm giữ , bị_can , bị_cáo hoặc là người bảo_vệ quyền_lợi của người_bị_hại , nguyên_đơn dân_sự , bị_đơn dân_sự , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong vụ án hình_sự . - Kỹ_năng tham_gia tố_tụng với tư_cách là người đại_diện hoặc người bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong các vụ án về tranh_chấp dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động , hành_chính , việc về yêu_cầu dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động và các vụ , việc khác theo quy_định của pháp_luật . - Kỹ_năng tư_vấn pháp_luật . - Kỹ_năng đại_diện ngoài tố_tụng cho khách_hàng để thực_hiện các công_việc có liên_quan đến pháp_luật . - Kỹ_năng thực_hiện dịch_vụ pháp_lý khác .
213,499