Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Cơ_quan nào tiếp_nhận thông_báo tổ_chức cuộc thi , liên_hoan các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... , liên_hoan. Như_vậy theo quy_định trên cơ_quan tiếp_nhận thông_báo tổ_chức cuộc thi, liên_hoan các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn bao_gồm : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi, liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc các bộ, ban, ngành Trung_ương, cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị xã_hội, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp, tổ_chức kinh_tế ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tổ_chức cuộc thi, liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của các tổ_chức, cá_nhân khác. Thông_báo tổ_chức cuộc thi, liên_hoan các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn 1. Cơ_quan, tổ_chức thực_hiện hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định này thông_báo tới cơ_quan nhà_nước quy_định tại khoản 2 Điều này trước khi tổ_chức. Người đứng đầu chịu trách_nhiệm thực_hiện theo kế_hoạch đã phê_duyệt. 2. Cơ_quan tiếp_nhận thông_báo : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi, liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc các bộ, ban, ngành Trung_ương, cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị xã_hội, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp, tổ_chức kinh_tế ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tổ_chức cuộc thi, liên_hoan tiếp_nhận thông_báo
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thông_báo tổ_chức cuộc thi , liên_hoan các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn 1 . Cơ_quan , tổ_chức thực_hiện hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định này thông_báo tới cơ_quan nhà_nước quy_định tại khoản 2 Điều này trước khi tổ_chức . Người đứng đầu chịu trách_nhiệm thực_hiện theo kế_hoạch đã phê_duyệt . 2 . Cơ_quan tiếp_nhận thông_báo : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi , liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc các bộ , ban , ngành Trung_ương , cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tổ_chức cuộc thi , liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của các tổ_chức , cá_nhân khác . 3 . Trình_tự tiếp_nhận thông_báo : Cơ_quan , tổ_chức gửi thông_báo bằng văn_bản ( theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan tiếp_nhận thông_báo ít_nhất 10 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi , liên_hoan . Như_vậy theo quy_định trên cơ_quan tiếp_nhận thông_báo tổ_chức cuộc thi , liên_hoan các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn bao_gồm : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi , liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc các bộ , ban , ngành Trung_ương , cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tổ_chức cuộc thi , liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của các tổ_chức , cá_nhân khác .
213,300
Cơ_quan nào tiếp_nhận thông_báo tổ_chức cuộc thi , liên_hoan các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... trung_ương của tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị xã_hội, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp, tổ_chức kinh_tế ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tổ_chức cuộc thi, liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của các tổ_chức, cá_nhân khác. 3. Trình_tự tiếp_nhận thông_báo : Cơ_quan, tổ_chức gửi thông_báo bằng văn_bản ( theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan tiếp_nhận thông_báo ít_nhất 10 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi, liên_hoan. Như_vậy theo quy_định trên cơ_quan tiếp_nhận thông_báo tổ_chức cuộc thi, liên_hoan các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn bao_gồm : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi, liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc các bộ, ban, ngành Trung_ương, cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị xã_hội, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp, tổ_chức kinh_tế ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tổ_chức cuộc thi, liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của các tổ_chức, cá_nhân khác.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thông_báo tổ_chức cuộc thi , liên_hoan các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn 1 . Cơ_quan , tổ_chức thực_hiện hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định này thông_báo tới cơ_quan nhà_nước quy_định tại khoản 2 Điều này trước khi tổ_chức . Người đứng đầu chịu trách_nhiệm thực_hiện theo kế_hoạch đã phê_duyệt . 2 . Cơ_quan tiếp_nhận thông_báo : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi , liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc các bộ , ban , ngành Trung_ương , cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tổ_chức cuộc thi , liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của các tổ_chức , cá_nhân khác . 3 . Trình_tự tiếp_nhận thông_báo : Cơ_quan , tổ_chức gửi thông_báo bằng văn_bản ( theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan tiếp_nhận thông_báo ít_nhất 10 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi , liên_hoan . Như_vậy theo quy_định trên cơ_quan tiếp_nhận thông_báo tổ_chức cuộc thi , liên_hoan các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn bao_gồm : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi , liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc các bộ , ban , ngành Trung_ương , cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tổ_chức cuộc thi , liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của các tổ_chức , cá_nhân khác .
213,301
Cơ_quan nào tiếp_nhận thông_báo tổ_chức cuộc thi , liên_hoan các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... khác.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thông_báo tổ_chức cuộc thi , liên_hoan các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn 1 . Cơ_quan , tổ_chức thực_hiện hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định này thông_báo tới cơ_quan nhà_nước quy_định tại khoản 2 Điều này trước khi tổ_chức . Người đứng đầu chịu trách_nhiệm thực_hiện theo kế_hoạch đã phê_duyệt . 2 . Cơ_quan tiếp_nhận thông_báo : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi , liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc các bộ , ban , ngành Trung_ương , cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tổ_chức cuộc thi , liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của các tổ_chức , cá_nhân khác . 3 . Trình_tự tiếp_nhận thông_báo : Cơ_quan , tổ_chức gửi thông_báo bằng văn_bản ( theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan tiếp_nhận thông_báo ít_nhất 10 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi , liên_hoan . Như_vậy theo quy_định trên cơ_quan tiếp_nhận thông_báo tổ_chức cuộc thi , liên_hoan các loại_hình nghệ_thuật biểu_diễn bao_gồm : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức cuộc thi , liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc các bộ , ban , ngành Trung_ương , cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tổ_chức cuộc thi , liên_hoan tiếp_nhận thông_báo của các tổ_chức , cá_nhân khác .
213,302
Hồ_sơ nộp lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Lưu_chiểu bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại 1. Tổ_chức, cá_nhân nộp lưu_chiểu ít_nhất 10 ngày trước khi lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Bản ghi_âm, ghi_hình của tổ_chức thuộc cơ_quan Trung_ương quy_định tại khoản 1 Điều 22 Nghị_định này nộp đến Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; b ) Bản ghi_âm, ghi_hình của tổ_chức, cá_nhân thuộc địa phương quy_định tại khoản 1 Điều 22 Nghị_định này nộp đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 2. Tiếp_nhận lưu_chiểu bản ghi_âm, ghi_hình : Tổ_chức, cá_nhân gửi tờ khai nộp lưu_chiểu ( theo Mẫu_số 12 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) kèm theo 02 bản ghi_âm, ghi_hình bằng hình_thức trực_tiếp hoặc qua bưu_chính hoặc trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Thời_điểm nộp lưu_chiểu bản ghi_âm, ghi_hình là thời_điểm cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tiếp_nhận lưu_chiểu bản ghi_âm, ghi_hình. Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ nộp lưu_chiểu bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại bao_gồm : - Tờ khai
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại 1 . Tổ_chức , cá_nhân nộp lưu_chiểu ít_nhất 10 ngày trước khi lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Bản ghi_âm , ghi_hình của tổ_chức thuộc cơ_quan Trung_ương quy_định tại khoản 1 Điều 22 Nghị_định này nộp đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) Bản ghi_âm , ghi_hình của tổ_chức , cá_nhân thuộc địa phương quy_định tại khoản 1 Điều 22 Nghị_định này nộp đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 2 . Tiếp_nhận lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình : Tổ_chức , cá_nhân gửi tờ khai nộp lưu_chiểu ( theo Mẫu_số 12 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) kèm theo 02 bản ghi_âm , ghi_hình bằng hình_thức trực_tiếp hoặc qua bưu_chính hoặc trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Thời_điểm nộp lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình là thời_điểm cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tiếp_nhận lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ nộp lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại bao_gồm : - Tờ khai nộp lưu_chiểu ( theo Mẫu_số 12 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP); - 02 bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật .
213,303
Hồ_sơ nộp lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... tiếp_nhận lưu_chiểu bản ghi_âm, ghi_hình. Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ nộp lưu_chiểu bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại bao_gồm : - Tờ khai nộp lưu_chiểu ( theo Mẫu_số 12 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP); - 02 bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật. Lưu_chiểu bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại 1. Tổ_chức, cá_nhân nộp lưu_chiểu ít_nhất 10 ngày trước khi lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Bản ghi_âm, ghi_hình của tổ_chức thuộc cơ_quan Trung_ương quy_định tại khoản 1 Điều 22 Nghị_định này nộp đến Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; b ) Bản ghi_âm, ghi_hình của tổ_chức, cá_nhân thuộc địa phương quy_định tại khoản 1 Điều 22 Nghị_định này nộp đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 2. Tiếp_nhận lưu_chiểu bản ghi_âm, ghi_hình : Tổ_chức, cá_nhân gửi tờ khai nộp lưu_chiểu ( theo Mẫu_số 12 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) kèm theo 02
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại 1 . Tổ_chức , cá_nhân nộp lưu_chiểu ít_nhất 10 ngày trước khi lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Bản ghi_âm , ghi_hình của tổ_chức thuộc cơ_quan Trung_ương quy_định tại khoản 1 Điều 22 Nghị_định này nộp đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) Bản ghi_âm , ghi_hình của tổ_chức , cá_nhân thuộc địa phương quy_định tại khoản 1 Điều 22 Nghị_định này nộp đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 2 . Tiếp_nhận lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình : Tổ_chức , cá_nhân gửi tờ khai nộp lưu_chiểu ( theo Mẫu_số 12 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) kèm theo 02 bản ghi_âm , ghi_hình bằng hình_thức trực_tiếp hoặc qua bưu_chính hoặc trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Thời_điểm nộp lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình là thời_điểm cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tiếp_nhận lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ nộp lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại bao_gồm : - Tờ khai nộp lưu_chiểu ( theo Mẫu_số 12 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP); - 02 bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật .
213,304
Hồ_sơ nộp lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... lưu_chiểu bản ghi_âm, ghi_hình : Tổ_chức, cá_nhân gửi tờ khai nộp lưu_chiểu ( theo Mẫu_số 12 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) kèm theo 02 bản ghi_âm, ghi_hình bằng hình_thức trực_tiếp hoặc qua bưu_chính hoặc trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Thời_điểm nộp lưu_chiểu bản ghi_âm, ghi_hình là thời_điểm cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tiếp_nhận lưu_chiểu bản ghi_âm, ghi_hình. Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ nộp lưu_chiểu bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại bao_gồm : - Tờ khai nộp lưu_chiểu ( theo Mẫu_số 12 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP); - 02 bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại 1 . Tổ_chức , cá_nhân nộp lưu_chiểu ít_nhất 10 ngày trước khi lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Bản ghi_âm , ghi_hình của tổ_chức thuộc cơ_quan Trung_ương quy_định tại khoản 1 Điều 22 Nghị_định này nộp đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) Bản ghi_âm , ghi_hình của tổ_chức , cá_nhân thuộc địa phương quy_định tại khoản 1 Điều 22 Nghị_định này nộp đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 2 . Tiếp_nhận lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình : Tổ_chức , cá_nhân gửi tờ khai nộp lưu_chiểu ( theo Mẫu_số 12 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) kèm theo 02 bản ghi_âm , ghi_hình bằng hình_thức trực_tiếp hoặc qua bưu_chính hoặc trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Thời_điểm nộp lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình là thời_điểm cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tiếp_nhận lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ nộp lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại bao_gồm : - Tờ khai nộp lưu_chiểu ( theo Mẫu_số 12 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP); - 02 bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật .
213,305
Phân_phối bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 25 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định việc phân_phối bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật của tổ_chức , cá_nhân nước_: ... Căn_cứ tại Điều 25 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định việc phân_phối bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được phân_phối bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 144/2020/NĐ-CP và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan không trái với điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài không được trực_tiếp phân_phối bản ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật trên lãnh_thổ Việt_Nam .
None
1
Căn_cứ tại Điều 25 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định việc phân_phối bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được phân_phối bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 144/2020/NĐ-CP và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan không trái với điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài không được trực_tiếp phân_phối bản ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật trên lãnh_thổ Việt_Nam .
213,306
Cha_mẹ nuôi có_thể cứ người giám_hộ cho con chưa thành_niên khi gặp khó_khăn về kinh_tế không ?
Căn_cứ Điều 47 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người được giám_hộ như sau : ... " Điều 47. Người được giám_hộ 1. Người được giám_hộ bao_gồm : a ) Người chưa thành_niên không còn cha, mẹ hoặc không xác_định được cha, mẹ ; b ) Người chưa thành_niên có cha, mẹ nhưng cha, mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha, mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; cha, mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha, mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha, mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc, giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ ; c ) Người mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi. 2. Một người chỉ có_thể được một người giám_hộ, trừ trường_hợp cha, mẹ cùng giám_hộ cho con hoặc ông, bà cùng giám_hộ cho cháu. " Trường_hợp này mình không_thể cử người giám_hộ cho cháu được vì chỉ có_thể áp_dụng trường_hợp giám_hộ với n gười chưa thành_niên không còn cha, mẹ hoặc không xác_định được cha, mẹ. Trường_hợp này thì ông A và bà B đang là cha_mẹ nuôi
None
1
Căn_cứ Điều 47 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người được giám_hộ như sau : " Điều 47 . Người được giám_hộ 1 . Người được giám_hộ bao_gồm : a ) Người chưa thành_niên không còn cha , mẹ hoặc không xác_định được cha , mẹ ; b ) Người chưa thành_niên có cha , mẹ nhưng cha , mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; cha , mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha , mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc , giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ ; c ) Người mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . 2 . Một người chỉ có_thể được một người giám_hộ , trừ trường_hợp cha , mẹ cùng giám_hộ cho con hoặc ông , bà cùng giám_hộ cho cháu . " Trường_hợp này mình không_thể cử người giám_hộ cho cháu được vì chỉ có_thể áp_dụng trường_hợp giám_hộ với n gười chưa thành_niên không còn cha , mẹ hoặc không xác_định được cha , mẹ . Trường_hợp này thì ông A và bà B đang là cha_mẹ nuôi của cháu H và cha_mẹ đẻ của cháu H vẫn còn nên không_thể áp_dụng quy_định người giám_hộ .
213,307
Cha_mẹ nuôi có_thể cứ người giám_hộ cho con chưa thành_niên khi gặp khó_khăn về kinh_tế không ?
Căn_cứ Điều 47 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người được giám_hộ như sau : ... giám_hộ với n gười chưa thành_niên không còn cha, mẹ hoặc không xác_định được cha, mẹ. Trường_hợp này thì ông A và bà B đang là cha_mẹ nuôi của cháu H và cha_mẹ đẻ của cháu H vẫn còn nên không_thể áp_dụng quy_định người giám_hộ. " Điều 47. Người được giám_hộ 1. Người được giám_hộ bao_gồm : a ) Người chưa thành_niên không còn cha, mẹ hoặc không xác_định được cha, mẹ ; b ) Người chưa thành_niên có cha, mẹ nhưng cha, mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha, mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; cha, mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha, mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha, mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc, giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ ; c ) Người mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi. 2. Một người chỉ có_thể được một người giám_hộ, trừ trường_hợp cha, mẹ cùng giám_hộ cho con hoặc ông, bà cùng giám_hộ cho
None
1
Căn_cứ Điều 47 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người được giám_hộ như sau : " Điều 47 . Người được giám_hộ 1 . Người được giám_hộ bao_gồm : a ) Người chưa thành_niên không còn cha , mẹ hoặc không xác_định được cha , mẹ ; b ) Người chưa thành_niên có cha , mẹ nhưng cha , mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; cha , mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha , mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc , giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ ; c ) Người mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . 2 . Một người chỉ có_thể được một người giám_hộ , trừ trường_hợp cha , mẹ cùng giám_hộ cho con hoặc ông , bà cùng giám_hộ cho cháu . " Trường_hợp này mình không_thể cử người giám_hộ cho cháu được vì chỉ có_thể áp_dụng trường_hợp giám_hộ với n gười chưa thành_niên không còn cha , mẹ hoặc không xác_định được cha , mẹ . Trường_hợp này thì ông A và bà B đang là cha_mẹ nuôi của cháu H và cha_mẹ đẻ của cháu H vẫn còn nên không_thể áp_dụng quy_định người giám_hộ .
213,308
Cha_mẹ nuôi có_thể cứ người giám_hộ cho con chưa thành_niên khi gặp khó_khăn về kinh_tế không ?
Căn_cứ Điều 47 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người được giám_hộ như sau : ... , làm chủ hành_vi. 2. Một người chỉ có_thể được một người giám_hộ, trừ trường_hợp cha, mẹ cùng giám_hộ cho con hoặc ông, bà cùng giám_hộ cho cháu. " Trường_hợp này mình không_thể cử người giám_hộ cho cháu được vì chỉ có_thể áp_dụng trường_hợp giám_hộ với n gười chưa thành_niên không còn cha, mẹ hoặc không xác_định được cha, mẹ. Trường_hợp này thì ông A và bà B đang là cha_mẹ nuôi của cháu H và cha_mẹ đẻ của cháu H vẫn còn nên không_thể áp_dụng quy_định người giám_hộ.
None
1
Căn_cứ Điều 47 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người được giám_hộ như sau : " Điều 47 . Người được giám_hộ 1 . Người được giám_hộ bao_gồm : a ) Người chưa thành_niên không còn cha , mẹ hoặc không xác_định được cha , mẹ ; b ) Người chưa thành_niên có cha , mẹ nhưng cha , mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; cha , mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha , mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc , giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ ; c ) Người mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . 2 . Một người chỉ có_thể được một người giám_hộ , trừ trường_hợp cha , mẹ cùng giám_hộ cho con hoặc ông , bà cùng giám_hộ cho cháu . " Trường_hợp này mình không_thể cử người giám_hộ cho cháu được vì chỉ có_thể áp_dụng trường_hợp giám_hộ với n gười chưa thành_niên không còn cha , mẹ hoặc không xác_định được cha , mẹ . Trường_hợp này thì ông A và bà B đang là cha_mẹ nuôi của cháu H và cha_mẹ đẻ của cháu H vẫn còn nên không_thể áp_dụng quy_định người giám_hộ .
213,309
Ai có quyền yêu_cầu chấm_dứt việc nuôi con_nuôi ?
Căn_cứ Điều 26 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về tổ_chức , cá_nhân có quyền yêu_cầu chấm_dứt việc nuôi con_nuôi như sau : ... " Điều 26 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền yêu_cầu chấm_dứt việc nuôi con_nuôi 1 . Cha_mẹ nuôi . 2 . Con_nuôi đã thành_niên . 3 . Cha_mẹ đẻ hoặc người giám_hộ của con_nuôi . 4 . Cơ_quan , tổ_chức sau đây có quyền yêu_cầu chấm_dứt việc nuôi con_nuôi khi có một trong các căn_cứ quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều 25 của Luật này : a ) Cơ_quan lao_động , thương_binh và xã_hội ; b ) Hội liên_hiệp phụ_nữ . " Theo đó , cá_nhân có quyền yêu_cầu chấm_dứt việc nuôi con_nuôi bao_gồm : cha_mẹ nuôi ( nhưng phải đảm_bảo các yêu_cầu theo quy_định ) ; con_nuôi đã thành_niên ; cha_mẹ đẻ hoặc người giám_hộ của con_nuôi .
None
1
Căn_cứ Điều 26 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về tổ_chức , cá_nhân có quyền yêu_cầu chấm_dứt việc nuôi con_nuôi như sau : " Điều 26 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền yêu_cầu chấm_dứt việc nuôi con_nuôi 1 . Cha_mẹ nuôi . 2 . Con_nuôi đã thành_niên . 3 . Cha_mẹ đẻ hoặc người giám_hộ của con_nuôi . 4 . Cơ_quan , tổ_chức sau đây có quyền yêu_cầu chấm_dứt việc nuôi con_nuôi khi có một trong các căn_cứ quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều 25 của Luật này : a ) Cơ_quan lao_động , thương_binh và xã_hội ; b ) Hội liên_hiệp phụ_nữ . " Theo đó , cá_nhân có quyền yêu_cầu chấm_dứt việc nuôi con_nuôi bao_gồm : cha_mẹ nuôi ( nhưng phải đảm_bảo các yêu_cầu theo quy_định ) ; con_nuôi đã thành_niên ; cha_mẹ đẻ hoặc người giám_hộ của con_nuôi .
213,310
Khi chấm_dứt việc nuôi con_nuôi thì sẽ phát_sinh những hệ_quả gì ?
Căn_cứ Điều 27 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về hệ_quả của việc chấm_dứt nuôi con_nuôi như sau : ... " Điều 27. Hệ_quả của việc chấm_dứt nuôi con_nuôi 1. Quyền, nghĩa_vụ giữa cha_mẹ nuôi và con_nuôi chấm_dứt kể từ ngày quyết_định chấm_dứt nuôi con_nuôi của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật. 2. Trường_hợp con_nuôi là người chưa thành_niên hoặc đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự, không có khả_năng lao_động thì Toà_án quyết_định giao cho cha_mẹ đẻ hoặc tổ_chức, cá_nhân khác chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục vì lợi_ích tốt nhất của người đó. 3. Trường_hợp con_nuôi được giao cho cha_mẹ đẻ thì các quyền, nghĩa_vụ của cha_mẹ đẻ đã chấm_dứt theo quy_định tại khoản 4 Điều 24 của Luật này được khôi_phục. 4. Trường_hợp con_nuôi có tài_sản riêng thì được nhận lại tài_sản đó ; nếu con_nuôi có công_lao đóng_góp vào khối tài_sản chung của cha_mẹ nuôi thì được hưởng phần tài_sản tương_xứng với công_lao đóng_góp theo thoả_thuận với cha_mẹ nuôi ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết. 5. Con_nuôi có quyền lấy lại họ, tên của mình như trước khi được cho làm con_nuôi. " Từ quy_định trên, khi chấm_dứt việc nuôi con_nuôi thì quyền, nghĩa_vụ giữa cha_mẹ nuôi và
None
1
Căn_cứ Điều 27 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về hệ_quả của việc chấm_dứt nuôi con_nuôi như sau : " Điều 27 . Hệ_quả của việc chấm_dứt nuôi con_nuôi 1 . Quyền , nghĩa_vụ giữa cha_mẹ nuôi và con_nuôi chấm_dứt kể từ ngày quyết_định chấm_dứt nuôi con_nuôi của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . 2 . Trường_hợp con_nuôi là người chưa thành_niên hoặc đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự , không có khả_năng lao_động thì Toà_án quyết_định giao cho cha_mẹ đẻ hoặc tổ_chức , cá_nhân khác chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục vì lợi_ích tốt nhất của người đó . 3 . Trường_hợp con_nuôi được giao cho cha_mẹ đẻ thì các quyền , nghĩa_vụ của cha_mẹ đẻ đã chấm_dứt theo quy_định tại khoản 4 Điều 24 của Luật này được khôi_phục . 4 . Trường_hợp con_nuôi có tài_sản riêng thì được nhận lại tài_sản đó ; nếu con_nuôi có công_lao đóng_góp vào khối tài_sản chung của cha_mẹ nuôi thì được hưởng phần tài_sản tương_xứng với công_lao đóng_góp theo thoả_thuận với cha_mẹ nuôi ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . 5 . Con_nuôi có quyền lấy lại họ , tên của mình như trước khi được cho làm con_nuôi . " Từ quy_định trên , khi chấm_dứt việc nuôi con_nuôi thì quyền , nghĩa_vụ giữa cha_mẹ nuôi và con_nuôi chấm_dứt . Nếu con_nuôi là người chưa thành_niên thì Toà_án quyết_định giao cho cha_mẹ đẻ hoặc tổ_chức , cá_nhân khác chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục vì lợi_ích tốt nhất của người đó . Con_nuôi có quyền lấy lại họ , tên của mình như trước khi được cho làm con_nuôi . Trường_hợp con_nuôi có tài_sản riêng thì được nhận lại tài_sản đó ; nếu con_nuôi có công_lao đóng_góp vào khối tài_sản chung của cha_mẹ nuôi thì được hưởng phần tài_sản tương_xứng với công_lao đóng_góp theo thoả_thuận với cha_mẹ nuôi .
213,311
Khi chấm_dứt việc nuôi con_nuôi thì sẽ phát_sinh những hệ_quả gì ?
Căn_cứ Điều 27 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về hệ_quả của việc chấm_dứt nuôi con_nuôi như sau : ... lại họ, tên của mình như trước khi được cho làm con_nuôi. " Từ quy_định trên, khi chấm_dứt việc nuôi con_nuôi thì quyền, nghĩa_vụ giữa cha_mẹ nuôi và con_nuôi chấm_dứt. Nếu con_nuôi là người chưa thành_niên thì Toà_án quyết_định giao cho cha_mẹ đẻ hoặc tổ_chức, cá_nhân khác chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục vì lợi_ích tốt nhất của người đó. Con_nuôi có quyền lấy lại họ, tên của mình như trước khi được cho làm con_nuôi. Trường_hợp con_nuôi có tài_sản riêng thì được nhận lại tài_sản đó ; nếu con_nuôi có công_lao đóng_góp vào khối tài_sản chung của cha_mẹ nuôi thì được hưởng phần tài_sản tương_xứng với công_lao đóng_góp theo thoả_thuận với cha_mẹ nuôi.
None
1
Căn_cứ Điều 27 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về hệ_quả của việc chấm_dứt nuôi con_nuôi như sau : " Điều 27 . Hệ_quả của việc chấm_dứt nuôi con_nuôi 1 . Quyền , nghĩa_vụ giữa cha_mẹ nuôi và con_nuôi chấm_dứt kể từ ngày quyết_định chấm_dứt nuôi con_nuôi của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . 2 . Trường_hợp con_nuôi là người chưa thành_niên hoặc đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự , không có khả_năng lao_động thì Toà_án quyết_định giao cho cha_mẹ đẻ hoặc tổ_chức , cá_nhân khác chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục vì lợi_ích tốt nhất của người đó . 3 . Trường_hợp con_nuôi được giao cho cha_mẹ đẻ thì các quyền , nghĩa_vụ của cha_mẹ đẻ đã chấm_dứt theo quy_định tại khoản 4 Điều 24 của Luật này được khôi_phục . 4 . Trường_hợp con_nuôi có tài_sản riêng thì được nhận lại tài_sản đó ; nếu con_nuôi có công_lao đóng_góp vào khối tài_sản chung của cha_mẹ nuôi thì được hưởng phần tài_sản tương_xứng với công_lao đóng_góp theo thoả_thuận với cha_mẹ nuôi ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . 5 . Con_nuôi có quyền lấy lại họ , tên của mình như trước khi được cho làm con_nuôi . " Từ quy_định trên , khi chấm_dứt việc nuôi con_nuôi thì quyền , nghĩa_vụ giữa cha_mẹ nuôi và con_nuôi chấm_dứt . Nếu con_nuôi là người chưa thành_niên thì Toà_án quyết_định giao cho cha_mẹ đẻ hoặc tổ_chức , cá_nhân khác chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục vì lợi_ích tốt nhất của người đó . Con_nuôi có quyền lấy lại họ , tên của mình như trước khi được cho làm con_nuôi . Trường_hợp con_nuôi có tài_sản riêng thì được nhận lại tài_sản đó ; nếu con_nuôi có công_lao đóng_góp vào khối tài_sản chung của cha_mẹ nuôi thì được hưởng phần tài_sản tương_xứng với công_lao đóng_góp theo thoả_thuận với cha_mẹ nuôi .
213,312
Trường_hợp gặp khó về kinh_tế thì cha_mẹ nuôi có_thể chấm_dứt việc nuôi con_nuôi hay không ?
Căn_cứ Điều 25 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định căn_cứ chấm_dứt việc nuôi con_nuôi như sau : ... " Điều 25 . Căn_cứ chấm_dứt việc nuôi con_nuôi Việc nuôi con_nuôi có_thể bị chấm_dứt trong các trường_hợp sau đây : 1 . Con_nuôi đã thành_niên và cha_mẹ nuôi tự_nguyện chấm_dứt việc nuôi con_nuôi ; 2 . Con_nuôi bị kết_án về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của cha_mẹ nuôi ; ngược_đãi , hành_hạ cha_mẹ nuôi hoặc con_nuôi có hành_vi phá_tán tài_sản của cha_mẹ nuôi ; 3 . Cha_mẹ nuôi bị kết_án về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của con_nuôi ; ngược_đãi , hành_hạ con_nuôi ; 4 . Vi_phạm quy_định tại Điều 13 của Luật này . " Như_vậy , không_thể chấm_dứt việc nuôi con_nuôi khi cha_mẹ nuôi gặp khó về kinh_tế trừ khi thuộc những trường_hợp chấm_dứt việc nuôi con_nuôi nêu trên . T ải về mẫu_đơn yêu_cầu giải_quyết vụ_việc dân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ Điều 25 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định căn_cứ chấm_dứt việc nuôi con_nuôi như sau : " Điều 25 . Căn_cứ chấm_dứt việc nuôi con_nuôi Việc nuôi con_nuôi có_thể bị chấm_dứt trong các trường_hợp sau đây : 1 . Con_nuôi đã thành_niên và cha_mẹ nuôi tự_nguyện chấm_dứt việc nuôi con_nuôi ; 2 . Con_nuôi bị kết_án về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của cha_mẹ nuôi ; ngược_đãi , hành_hạ cha_mẹ nuôi hoặc con_nuôi có hành_vi phá_tán tài_sản của cha_mẹ nuôi ; 3 . Cha_mẹ nuôi bị kết_án về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của con_nuôi ; ngược_đãi , hành_hạ con_nuôi ; 4 . Vi_phạm quy_định tại Điều 13 của Luật này . " Như_vậy , không_thể chấm_dứt việc nuôi con_nuôi khi cha_mẹ nuôi gặp khó về kinh_tế trừ khi thuộc những trường_hợp chấm_dứt việc nuôi con_nuôi nêu trên . T ải về mẫu_đơn yêu_cầu giải_quyết vụ_việc dân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây
213,313
Cá_cháy có thuộc Danh_mục loài thuỷ_sản cấm xuất_khẩu không ?
Căn_cứ Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chiếu theo quy_định này , Cá_cháy thuộc Danh_mục loài thuỷ_sản cấm xuất_khẩu và chỉ được xuất_khẩu trong một_số trường_hợp nhất_định theo quy_định của pháp_luật . Danh_mục loài thuỷ_sản cấm xuất_khẩu ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Chiếu theo quy_định này , Cá_cháy thuộc Danh_mục loài thuỷ_sản cấm xuất_khẩu và chỉ được xuất_khẩu trong một_số trường_hợp nhất_định theo quy_định của pháp_luật . Danh_mục loài thuỷ_sản cấm xuất_khẩu ( hình từ Internet )
213,314
Được phép xuất_khẩu Cá_cháy trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Điều 98 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : ... Nhập_khẩu, xuất_khẩu thuỷ_sản, sản_phẩm thuỷ_sản 1. Tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu thuỷ_sản, sản_phẩm thuỷ_sản phải có hồ_sơ nguồn_gốc, xuất_xứ rõ_ràng, đáp_ứng chất_lượng, an_toàn thực_phẩm, an_toàn dịch_bệnh theo quy_định của pháp_luật. 2. Tổ_chức, cá_nhân xuất_khẩu thuỷ_sản, sản_phẩm thuỷ_sản thực_hiện theo yêu_cầu của nước nhập_khẩu và quy_định tại khoản 3 Điều này. 3. Tổ_chức, cá_nhân được phép xuất_khẩu thuỷ_sản sống trong các trường_hợp sau đây : a ) Không có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản cấm xuất_khẩu ; b ) Có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định trong Danh_mục loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện ; c ) Có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản cấm xuất_khẩu hoặc không đáp_ứng điều_kiện quy_định trong Danh_mục loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện vì mục_đích nghiên_cứu khoa_học, hợp_tác quốc_tế phải được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép trên cơ_sở chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ. 4. Tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu thuỷ_sản sống chưa có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam để làm thực_phẩm, làm cảnh, giải_trí phải được đánh_giá rủi_ro theo quy_định và được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn
None
1
Căn_cứ Điều 98 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : Nhập_khẩu , xuất_khẩu thuỷ_sản , sản_phẩm thuỷ_sản 1 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thuỷ_sản , sản_phẩm thuỷ_sản phải có hồ_sơ nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng , đáp_ứng chất_lượng , an_toàn thực_phẩm , an_toàn dịch_bệnh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức , cá_nhân xuất_khẩu thuỷ_sản , sản_phẩm thuỷ_sản thực_hiện theo yêu_cầu của nước nhập_khẩu và quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Tổ_chức , cá_nhân được phép xuất_khẩu thuỷ_sản sống trong các trường_hợp sau đây : a ) Không có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản cấm xuất_khẩu ; b ) Có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định trong Danh_mục loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện ; c ) Có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản cấm xuất_khẩu hoặc không đáp_ứng điều_kiện quy_định trong Danh_mục loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện vì mục_đích nghiên_cứu khoa_học , hợp_tác quốc_tế phải được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép trên cơ_sở chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ . 4 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thuỷ_sản sống chưa có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí phải được đánh_giá rủi_ro theo quy_định và được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép . Đối_với nhập_khẩu thuỷ_sản sống chưa có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam để trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm , nghiên_cứu khoa_học phải được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép . 5 . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xem_xét , quyết_định kiểm_tra hệ_thống quản_lý , sản_xuất , kinh_doanh thuỷ_sản tại nước xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên trong trường_hợp sau đây : a ) Đánh_giá để thừa_nhận lẫn nhau ; b ) Phát_hiện nguy_cơ ảnh_hưởng đến an_toàn thực_phẩm , an_toàn dịch_bệnh , môi_trường đối_với thuỷ_sản , sản_phẩm thuỷ_sản nhập_khẩu vào Việt_Nam . 6 . Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định trình_tự , thủ_tục đánh_giá rủi_ro , cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống . 7 . Chính_phủ ban_hành Danh_mục loài thuỷ_sản cấm xuất_khẩu , Danh_mục loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện . Theo đó , Cá_cháy được phép xuất_khẩu vì mục_đích nghiên_cứu khoa_học , hợp_tác quốc_tế phải được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép trên cơ_sở chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ .
213,315
Được phép xuất_khẩu Cá_cháy trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Điều 98 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : ... có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam để làm thực_phẩm, làm cảnh, giải_trí phải được đánh_giá rủi_ro theo quy_định và được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép. Đối_với nhập_khẩu thuỷ_sản sống chưa có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam để trưng_bày tại hội_chợ, triển_lãm, nghiên_cứu khoa_học phải được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép. 5. Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xem_xét, quyết_định kiểm_tra hệ_thống quản_lý, sản_xuất, kinh_doanh thuỷ_sản tại nước xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên trong trường_hợp sau đây : a ) Đánh_giá để thừa_nhận lẫn nhau ; b ) Phát_hiện nguy_cơ ảnh_hưởng đến an_toàn thực_phẩm, an_toàn dịch_bệnh, môi_trường đối_với thuỷ_sản, sản_phẩm thuỷ_sản nhập_khẩu vào Việt_Nam. 6. Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định trình_tự, thủ_tục đánh_giá rủi_ro, cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống. 7. Chính_phủ ban_hành Danh_mục loài thuỷ_sản cấm xuất_khẩu, Danh_mục loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện. Theo đó, Cá_cháy được phép xuất_khẩu vì mục_đích nghiên_cứu khoa_học, hợp_tác quốc_tế phải được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp
None
1
Căn_cứ Điều 98 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : Nhập_khẩu , xuất_khẩu thuỷ_sản , sản_phẩm thuỷ_sản 1 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thuỷ_sản , sản_phẩm thuỷ_sản phải có hồ_sơ nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng , đáp_ứng chất_lượng , an_toàn thực_phẩm , an_toàn dịch_bệnh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức , cá_nhân xuất_khẩu thuỷ_sản , sản_phẩm thuỷ_sản thực_hiện theo yêu_cầu của nước nhập_khẩu và quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Tổ_chức , cá_nhân được phép xuất_khẩu thuỷ_sản sống trong các trường_hợp sau đây : a ) Không có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản cấm xuất_khẩu ; b ) Có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định trong Danh_mục loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện ; c ) Có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản cấm xuất_khẩu hoặc không đáp_ứng điều_kiện quy_định trong Danh_mục loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện vì mục_đích nghiên_cứu khoa_học , hợp_tác quốc_tế phải được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép trên cơ_sở chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ . 4 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thuỷ_sản sống chưa có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí phải được đánh_giá rủi_ro theo quy_định và được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép . Đối_với nhập_khẩu thuỷ_sản sống chưa có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam để trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm , nghiên_cứu khoa_học phải được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép . 5 . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xem_xét , quyết_định kiểm_tra hệ_thống quản_lý , sản_xuất , kinh_doanh thuỷ_sản tại nước xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên trong trường_hợp sau đây : a ) Đánh_giá để thừa_nhận lẫn nhau ; b ) Phát_hiện nguy_cơ ảnh_hưởng đến an_toàn thực_phẩm , an_toàn dịch_bệnh , môi_trường đối_với thuỷ_sản , sản_phẩm thuỷ_sản nhập_khẩu vào Việt_Nam . 6 . Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định trình_tự , thủ_tục đánh_giá rủi_ro , cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống . 7 . Chính_phủ ban_hành Danh_mục loài thuỷ_sản cấm xuất_khẩu , Danh_mục loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện . Theo đó , Cá_cháy được phép xuất_khẩu vì mục_đích nghiên_cứu khoa_học , hợp_tác quốc_tế phải được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép trên cơ_sở chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ .
213,316
Được phép xuất_khẩu Cá_cháy trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Điều 98 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : ... xuất_khẩu, Danh_mục loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện. Theo đó, Cá_cháy được phép xuất_khẩu vì mục_đích nghiên_cứu khoa_học, hợp_tác quốc_tế phải được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép trên cơ_sở chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ.
None
1
Căn_cứ Điều 98 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : Nhập_khẩu , xuất_khẩu thuỷ_sản , sản_phẩm thuỷ_sản 1 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thuỷ_sản , sản_phẩm thuỷ_sản phải có hồ_sơ nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng , đáp_ứng chất_lượng , an_toàn thực_phẩm , an_toàn dịch_bệnh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức , cá_nhân xuất_khẩu thuỷ_sản , sản_phẩm thuỷ_sản thực_hiện theo yêu_cầu của nước nhập_khẩu và quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Tổ_chức , cá_nhân được phép xuất_khẩu thuỷ_sản sống trong các trường_hợp sau đây : a ) Không có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản cấm xuất_khẩu ; b ) Có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định trong Danh_mục loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện ; c ) Có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản cấm xuất_khẩu hoặc không đáp_ứng điều_kiện quy_định trong Danh_mục loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện vì mục_đích nghiên_cứu khoa_học , hợp_tác quốc_tế phải được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép trên cơ_sở chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ . 4 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thuỷ_sản sống chưa có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam để làm thực_phẩm , làm cảnh , giải_trí phải được đánh_giá rủi_ro theo quy_định và được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép . Đối_với nhập_khẩu thuỷ_sản sống chưa có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam để trưng_bày tại hội_chợ , triển_lãm , nghiên_cứu khoa_học phải được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép . 5 . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xem_xét , quyết_định kiểm_tra hệ_thống quản_lý , sản_xuất , kinh_doanh thuỷ_sản tại nước xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên trong trường_hợp sau đây : a ) Đánh_giá để thừa_nhận lẫn nhau ; b ) Phát_hiện nguy_cơ ảnh_hưởng đến an_toàn thực_phẩm , an_toàn dịch_bệnh , môi_trường đối_với thuỷ_sản , sản_phẩm thuỷ_sản nhập_khẩu vào Việt_Nam . 6 . Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định trình_tự , thủ_tục đánh_giá rủi_ro , cấp phép nhập_khẩu thuỷ_sản sống . 7 . Chính_phủ ban_hành Danh_mục loài thuỷ_sản cấm xuất_khẩu , Danh_mục loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện . Theo đó , Cá_cháy được phép xuất_khẩu vì mục_đích nghiên_cứu khoa_học , hợp_tác quốc_tế phải được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp phép trên cơ_sở chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ .
213,317
Hồ_sơ yêu_cầu cấp phép xuất_khẩu loài thuỷ_sản là Cá_cháy gồm những gì ?
Điều 67 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Xuất_khẩu, nhập_khẩu, tái_xuất khẩu, quá_cảnh loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật, thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm 1. Tổ_chức, cá_nhân được phép nhập_khẩu không phải xin giấy_phép đối_với loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam trừ loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật, thực_vật hoang_dã nguy_cấp. 2. Tổ_chức, cá_nhân được tái_xuất, quá_cảnh loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm theo quy_định của pháp_luật quản_lý ngoại_thương. 3. Cấp phép xuất_khẩu loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản cấm xuất_khẩu hoặc không đáp_ứng điều_kiện quy_định trong Danh_mục loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện vì mục_đích nghiên_cứu khoa_học, hợp_tác quốc_tế được thực_hiện theo Điều 69 Nghị_định này. 4. Loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm thuộc các Phụ_lục của Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật, thực_vật hoang_dã nguy_cấp khi xuất_khẩu, nhập_khẩu, tái_xuất khẩu, nhập_nội từ biển được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thực_vật, động_vật rừng nguy_cấp
None
1
Điều 67 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Xuất_khẩu , nhập_khẩu , tái_xuất khẩu , quá_cảnh loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm 1 . Tổ_chức , cá_nhân được phép nhập_khẩu không phải xin giấy_phép đối_với loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam trừ loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp . 2 . Tổ_chức , cá_nhân được tái_xuất , quá_cảnh loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm theo quy_định của pháp_luật quản_lý ngoại_thương . 3 . Cấp phép xuất_khẩu loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản cấm xuất_khẩu hoặc không đáp_ứng điều_kiện quy_định trong Danh_mục loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện vì mục_đích nghiên_cứu khoa_học , hợp_tác quốc_tế được thực_hiện theo Điều 69 Nghị_định này . 4 . Loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm thuộc các Phụ_lục của Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp khi xuất_khẩu , nhập_khẩu , tái_xuất khẩu , nhập_nội từ biển được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thực_vật , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm và thực_thi Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp và quy_định tại Nghị_định này . Theo đó , hồ_sơ yêu_cầu cấp phép xuất_khẩu loài thuỷ_sản là Cá_cháy gồm : Cấp phép xuất_khẩu loài thuỷ_sản đề_nghị cấp phép xuất_khẩu Cá_cháy bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp phép xuất_khẩu loài thuỷ_sản theo Mẫu_số 36 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP ; Tải về - Tài_liệu chứng_minh xuất_khẩu loài thuỷ_sản vì mục_đích nghiên_cứu khoa_học , hợp_tác quốc_tế .
213,318
Hồ_sơ yêu_cầu cấp phép xuất_khẩu loài thuỷ_sản là Cá_cháy gồm những gì ?
Điều 67 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... các loài động_vật, thực_vật hoang_dã nguy_cấp khi xuất_khẩu, nhập_khẩu, tái_xuất khẩu, nhập_nội từ biển được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thực_vật, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm và thực_thi Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật, thực_vật hoang_dã nguy_cấp và quy_định tại Nghị_định này. Theo đó, hồ_sơ yêu_cầu cấp phép xuất_khẩu loài thuỷ_sản là Cá_cháy gồm : Cấp phép xuất_khẩu loài thuỷ_sản đề_nghị cấp phép xuất_khẩu Cá_cháy bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp phép xuất_khẩu loài thuỷ_sản theo Mẫu_số 36. NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP ; Tải về - Tài_liệu chứng_minh xuất_khẩu loài thuỷ_sản vì mục_đích nghiên_cứu khoa_học, hợp_tác quốc_tế.
None
1
Điều 67 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Xuất_khẩu , nhập_khẩu , tái_xuất khẩu , quá_cảnh loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp ; loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm 1 . Tổ_chức , cá_nhân được phép nhập_khẩu không phải xin giấy_phép đối_với loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam trừ loài thuỷ_sản thuộc Phụ_lục của Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp . 2 . Tổ_chức , cá_nhân được tái_xuất , quá_cảnh loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm theo quy_định của pháp_luật quản_lý ngoại_thương . 3 . Cấp phép xuất_khẩu loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản cấm xuất_khẩu hoặc không đáp_ứng điều_kiện quy_định trong Danh_mục loài thuỷ_sản xuất_khẩu có điều_kiện vì mục_đích nghiên_cứu khoa_học , hợp_tác quốc_tế được thực_hiện theo Điều 69 Nghị_định này . 4 . Loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm thuộc các Phụ_lục của Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp khi xuất_khẩu , nhập_khẩu , tái_xuất khẩu , nhập_nội từ biển được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thực_vật , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm và thực_thi Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài động_vật , thực_vật hoang_dã nguy_cấp và quy_định tại Nghị_định này . Theo đó , hồ_sơ yêu_cầu cấp phép xuất_khẩu loài thuỷ_sản là Cá_cháy gồm : Cấp phép xuất_khẩu loài thuỷ_sản đề_nghị cấp phép xuất_khẩu Cá_cháy bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp phép xuất_khẩu loài thuỷ_sản theo Mẫu_số 36 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP ; Tải về - Tài_liệu chứng_minh xuất_khẩu loài thuỷ_sản vì mục_đích nghiên_cứu khoa_học , hợp_tác quốc_tế .
213,319
Quay lén người khác có vi_phạm pháp_luật không ?
Quyền của cá_nhân đối_với hình_ảnh là một trong những quyền nhân_thân được pháp_luật bảo_vệ và cụ_thể_hoá tại khoản 1 Điều 32 Bộ_luật Dân_sự 2015 như : ... Quyền của cá_nhân đối_với hình_ảnh là một trong những quyền nhân_thân được pháp_luật bảo_vệ và cụ_thể_hoá tại khoản 1 Điều 32 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : - Cá_nhân có quyền đối_với hình_ảnh của mình . - Việc sử_dụng hình_ảnh của cá_nhân phải được người đó đồng_ý . - Việc sử_dụng hình_ảnh của người khác vì mục_đích thương_mại thì phải trả_thù lao cho người có hình_ảnh , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Theo đó , việc một cá_nhân bất_kỳ sử_dụng hình_ảnh của người khác với mục_đích gì mà chưa được sự đồng_ý của người có quyền cá_nhân đối_với hình_ảnh đó thì được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Như_vậy , người kia đã tự_ý quay lén và sử_dụng hình_ảnh mà không được sự cho_phép của bạn đã đăng_tải lên mạng xã_hội , nếu xâm_phạm đến nhân_phẩm , danh_dự của bạn thì được coi là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Quay lén
None
1
Quyền của cá_nhân đối_với hình_ảnh là một trong những quyền nhân_thân được pháp_luật bảo_vệ và cụ_thể_hoá tại khoản 1 Điều 32 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : - Cá_nhân có quyền đối_với hình_ảnh của mình . - Việc sử_dụng hình_ảnh của cá_nhân phải được người đó đồng_ý . - Việc sử_dụng hình_ảnh của người khác vì mục_đích thương_mại thì phải trả_thù lao cho người có hình_ảnh , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Theo đó , việc một cá_nhân bất_kỳ sử_dụng hình_ảnh của người khác với mục_đích gì mà chưa được sự đồng_ý của người có quyền cá_nhân đối_với hình_ảnh đó thì được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Như_vậy , người kia đã tự_ý quay lén và sử_dụng hình_ảnh mà không được sự cho_phép của bạn đã đăng_tải lên mạng xã_hội , nếu xâm_phạm đến nhân_phẩm , danh_dự của bạn thì được coi là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Quay lén
213,320
Làm gì khi bị quay lén đưa lên mạng ?
Theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể là Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định uy_tín , danh_dự , nhân_phẩm của công_dân được pháp_luật bảo_vệ . Nếu trong trườn: ... Theo quy_định của pháp_luật, cụ_thể là Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định uy_tín, danh_dự, nhân_phẩm của công_dân được pháp_luật bảo_vệ. Nếu trong trường_hợp của bạn, người kia đã đăng_tải những hình_ảnh, tin_tức ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến nhân_phẩm, danh_dự và những tổn_thương về tinh_thần thì bạn có_thể yêu_cầu người vi_phạm chấm_dứt hành_vi vi_phạm, xin_lỗi, cải_chính công_khai ; yêu_cầu bồi_thường hoặc khởi_kiện lên Toà_án theo quy_định của pháp_luật để yêu_cầu bồi_thường. Đồng_thời tại Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 cũng có quy_định : " Điều 38. Quyền về đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình 1. Đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ. 2. Việc thu_thập, lưu_giữ, sử_dụng, công_khai thông_tin liên_quan đến đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân phải được người đó đồng_ý, việc thu_thập, lưu_giữ, sử_dụng, công_khai thông_tin liên_quan đến bí_mật gia_đình phải được các thành_viên gia_đình đồng_ý, trừ trường_hợp luật có quy_định khác. 3. Thư_tín, điện_thoại, điện_tín, cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân được bảo_đảm an_toàn và bí_mật. Việc bóc mở,
None
1
Theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể là Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định uy_tín , danh_dự , nhân_phẩm của công_dân được pháp_luật bảo_vệ . Nếu trong trường_hợp của bạn , người kia đã đăng_tải những hình_ảnh , tin_tức ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến nhân_phẩm , danh_dự và những tổn_thương về tinh_thần thì bạn có_thể yêu_cầu người vi_phạm chấm_dứt hành_vi vi_phạm , xin_lỗi , cải_chính công_khai ; yêu_cầu bồi_thường hoặc khởi_kiện lên Toà_án theo quy_định của pháp_luật để yêu_cầu bồi_thường . Đồng_thời tại Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 cũng có quy_định : " Điều 38 . Quyền về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình 1 . Đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân phải được người đó đồng_ý , việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến bí_mật gia_đình phải được các thành_viên gia_đình đồng_ý , trừ trường_hợp luật có quy_định khác . 3 . Thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân được bảo_đảm an_toàn và bí_mật . Việc bóc mở , kiểm_soát , thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của người khác chỉ được thực_hiện trong trường_hợp luật quy_định . 4 . Các bên trong hợp_đồng không được tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình của nhau mà mình đã biết được trong quá_trình xác_lập , thực_hiện hợp_đồng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . " Như_vậy , xem_xét từ những căn_cứ trên có_thể thấy , hành_vi quay lén và đăng_tải lên mạng xã_hội khi không có sự cho_phép của bạn thì người này đã vi_phạm quyền được bảo_vệ hình_ảnh , về bí_mật riêng_tư của cá_nhân , làm ảnh_hưởng đến quyền và lợi_ích hợp_pháp cũng như cuộc_sống riêng_tư của bạn theo quy_định tại Điều 32 và Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Bạn hoàn_toàn có quyền yêu_cầu người này chấm_dứt hành_vi vi_phạm , xoá đi những đoạn clip đã quay về bạn . Nếu người này không có thái_độ hợp_tác , không tự_nguyện chấm_dứt , xoá đi đoạn clip hay bài đăng trên mạng xã_hội , thì để bảo_vệ quyền_lợi của bạn , bạn có_thể khởi_kiện ra Toà_án .
213,321
Làm gì khi bị quay lén đưa lên mạng ?
Theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể là Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định uy_tín , danh_dự , nhân_phẩm của công_dân được pháp_luật bảo_vệ . Nếu trong trườn: ... . 3. Thư_tín, điện_thoại, điện_tín, cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân được bảo_đảm an_toàn và bí_mật. Việc bóc mở, kiểm_soát, thu_giữ thư_tín, điện_thoại, điện_tín, cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của người khác chỉ được thực_hiện trong trường_hợp luật quy_định. 4. Các bên trong hợp_đồng không được tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình của nhau mà mình đã biết được trong quá_trình xác_lập, thực_hiện hợp_đồng, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. " Như_vậy, xem_xét từ những căn_cứ trên có_thể thấy, hành_vi quay lén và đăng_tải lên mạng xã_hội khi không có sự cho_phép của bạn thì người này đã vi_phạm quyền được bảo_vệ hình_ảnh, về bí_mật riêng_tư của cá_nhân, làm ảnh_hưởng đến quyền và lợi_ích hợp_pháp cũng như cuộc_sống riêng_tư của bạn theo quy_định tại Điều 32 và Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015. Bạn hoàn_toàn có quyền yêu_cầu người này chấm_dứt hành_vi vi_phạm, xoá đi những đoạn clip đã quay về bạn. Nếu người này không có thái_độ hợp_tác, không tự_nguyện chấm_dứt
None
1
Theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể là Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định uy_tín , danh_dự , nhân_phẩm của công_dân được pháp_luật bảo_vệ . Nếu trong trường_hợp của bạn , người kia đã đăng_tải những hình_ảnh , tin_tức ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến nhân_phẩm , danh_dự và những tổn_thương về tinh_thần thì bạn có_thể yêu_cầu người vi_phạm chấm_dứt hành_vi vi_phạm , xin_lỗi , cải_chính công_khai ; yêu_cầu bồi_thường hoặc khởi_kiện lên Toà_án theo quy_định của pháp_luật để yêu_cầu bồi_thường . Đồng_thời tại Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 cũng có quy_định : " Điều 38 . Quyền về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình 1 . Đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân phải được người đó đồng_ý , việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến bí_mật gia_đình phải được các thành_viên gia_đình đồng_ý , trừ trường_hợp luật có quy_định khác . 3 . Thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân được bảo_đảm an_toàn và bí_mật . Việc bóc mở , kiểm_soát , thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của người khác chỉ được thực_hiện trong trường_hợp luật quy_định . 4 . Các bên trong hợp_đồng không được tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình của nhau mà mình đã biết được trong quá_trình xác_lập , thực_hiện hợp_đồng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . " Như_vậy , xem_xét từ những căn_cứ trên có_thể thấy , hành_vi quay lén và đăng_tải lên mạng xã_hội khi không có sự cho_phép của bạn thì người này đã vi_phạm quyền được bảo_vệ hình_ảnh , về bí_mật riêng_tư của cá_nhân , làm ảnh_hưởng đến quyền và lợi_ích hợp_pháp cũng như cuộc_sống riêng_tư của bạn theo quy_định tại Điều 32 và Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Bạn hoàn_toàn có quyền yêu_cầu người này chấm_dứt hành_vi vi_phạm , xoá đi những đoạn clip đã quay về bạn . Nếu người này không có thái_độ hợp_tác , không tự_nguyện chấm_dứt , xoá đi đoạn clip hay bài đăng trên mạng xã_hội , thì để bảo_vệ quyền_lợi của bạn , bạn có_thể khởi_kiện ra Toà_án .
213,322
Làm gì khi bị quay lén đưa lên mạng ?
Theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể là Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định uy_tín , danh_dự , nhân_phẩm của công_dân được pháp_luật bảo_vệ . Nếu trong trườn: ... Bạn hoàn_toàn có quyền yêu_cầu người này chấm_dứt hành_vi vi_phạm, xoá đi những đoạn clip đã quay về bạn. Nếu người này không có thái_độ hợp_tác, không tự_nguyện chấm_dứt, xoá đi đoạn clip hay bài đăng trên mạng xã_hội, thì để bảo_vệ quyền_lợi của bạn, bạn có_thể khởi_kiện ra Toà_án.
None
1
Theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể là Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định uy_tín , danh_dự , nhân_phẩm của công_dân được pháp_luật bảo_vệ . Nếu trong trường_hợp của bạn , người kia đã đăng_tải những hình_ảnh , tin_tức ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến nhân_phẩm , danh_dự và những tổn_thương về tinh_thần thì bạn có_thể yêu_cầu người vi_phạm chấm_dứt hành_vi vi_phạm , xin_lỗi , cải_chính công_khai ; yêu_cầu bồi_thường hoặc khởi_kiện lên Toà_án theo quy_định của pháp_luật để yêu_cầu bồi_thường . Đồng_thời tại Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 cũng có quy_định : " Điều 38 . Quyền về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình 1 . Đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân phải được người đó đồng_ý , việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến bí_mật gia_đình phải được các thành_viên gia_đình đồng_ý , trừ trường_hợp luật có quy_định khác . 3 . Thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân được bảo_đảm an_toàn và bí_mật . Việc bóc mở , kiểm_soát , thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của người khác chỉ được thực_hiện trong trường_hợp luật quy_định . 4 . Các bên trong hợp_đồng không được tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình của nhau mà mình đã biết được trong quá_trình xác_lập , thực_hiện hợp_đồng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . " Như_vậy , xem_xét từ những căn_cứ trên có_thể thấy , hành_vi quay lén và đăng_tải lên mạng xã_hội khi không có sự cho_phép của bạn thì người này đã vi_phạm quyền được bảo_vệ hình_ảnh , về bí_mật riêng_tư của cá_nhân , làm ảnh_hưởng đến quyền và lợi_ích hợp_pháp cũng như cuộc_sống riêng_tư của bạn theo quy_định tại Điều 32 và Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Bạn hoàn_toàn có quyền yêu_cầu người này chấm_dứt hành_vi vi_phạm , xoá đi những đoạn clip đã quay về bạn . Nếu người này không có thái_độ hợp_tác , không tự_nguyện chấm_dứt , xoá đi đoạn clip hay bài đăng trên mạng xã_hội , thì để bảo_vệ quyền_lợi của bạn , bạn có_thể khởi_kiện ra Toà_án .
213,323
Quay lén người khác bị xử_phạt như_thế_nào ?
Về trách_nhiệm bồi_thường khi có những hành_vi xâm_phạm đến danh_dự , nhân_phẩm của người khác , được quy_định tại Điều 592 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sa: ... Về trách_nhiệm bồi_thường khi có những hành_vi xâm_phạm đến danh_dự, nhân_phẩm của người khác, được quy_định tại Điều 592 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : " Điều 592. Thiệt_hại do danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín bị xâm_phạm 1. Thiệt_hại do danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý để hạn_chế, khắc_phục thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút ; c ) Thiệt_hại khác do luật quy_định. 2. Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu. Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín bị xâm_phạm không quá mười lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định. " Về xử_phạt vi_phạm hành_chính : Theo điểm a khoản 3 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP, người có hành_vi khiêu_khích, trêu_ghẹo, xúc_phạm, lăng_mạ, bôi_nhọ danh_dự, nhân_phẩm của
None
1
Về trách_nhiệm bồi_thường khi có những hành_vi xâm_phạm đến danh_dự , nhân_phẩm của người khác , được quy_định tại Điều 592 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : " Điều 592 . Thiệt_hại do danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín bị xâm_phạm 1 . Thiệt_hại do danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý để hạn_chế , khắc_phục thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút ; c ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín bị xâm_phạm không quá mười lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . " Về xử_phạt vi_phạm hành_chính : Theo điểm a khoản 3 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , người có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Cũng theo điểm a khoản 1 Điều 101 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , người có hành_vi cung_cấp , chia_sẻ thông_tin giả_mạo ; thông_tin sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm của cá_nhân thì sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Bên cạnh đó , như bạn đã trình_bày , người kia đã thực_hiện hành_vi đăng_tải hình_ảnh của bạn lên mạng xã_hội và bạn có đầy_đủ bằng_chứng thì trường_hợp này bạn có quyền tố_cáo về hành_vi làm_nhục người khác theo quy_định tại Điều 155 Bộ_luật Hình_sự 2015 : “ Điều 155 . Tội làm_nhục người khác 1 . Người nào xúc_phạm nghiêm_trọng nhân_phẩm , danh_dự của người khác , thì bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; b ) Đối_với 02 người trở lên ; c ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; d ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ ; đ ) Đối_với người dạy_dỗ , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , chữa bệnh cho mình ; e ) Sử_dụng mạng máy_tính hoặc mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử để phạm_tội ; … ” Vậy nên , hành_vi quay lén người khác vi_phạm nghiêm_trọng đến cuộc_sống riêng_tư và bí_mật cá_nhân . Bất_kì ai có hành_vi này đều phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật .
213,324
Quay lén người khác bị xử_phạt như_thế_nào ?
Về trách_nhiệm bồi_thường khi có những hành_vi xâm_phạm đến danh_dự , nhân_phẩm của người khác , được quy_định tại Điều 592 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sa: ... hành_chính : Theo điểm a khoản 3 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP, người có hành_vi khiêu_khích, trêu_ghẹo, xúc_phạm, lăng_mạ, bôi_nhọ danh_dự, nhân_phẩm của người khác, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Cũng theo điểm a khoản 1 Điều 101 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP, người có hành_vi cung_cấp, chia_sẻ thông_tin giả_mạo ; thông_tin sai sự_thật, xuyên_tạc, vu_khống, xúc_phạm uy_tín của cơ_quan, tổ_chức, danh_dự, nhân_phẩm của cá_nhân thì sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Bên cạnh đó, như bạn đã trình_bày, người kia đã thực_hiện hành_vi đăng_tải hình_ảnh của bạn lên mạng xã_hội và bạn có đầy_đủ bằng_chứng thì trường_hợp này bạn có quyền tố_cáo về hành_vi làm_nhục người khác theo quy_định tại Điều 155 Bộ_luật Hình_sự 2015 : “ Điều 155. Tội làm_nhục người khác 1. Người nào xúc_phạm nghiêm_trọng nhân_phẩm, danh_dự của người khác, thì bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo
None
1
Về trách_nhiệm bồi_thường khi có những hành_vi xâm_phạm đến danh_dự , nhân_phẩm của người khác , được quy_định tại Điều 592 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : " Điều 592 . Thiệt_hại do danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín bị xâm_phạm 1 . Thiệt_hại do danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý để hạn_chế , khắc_phục thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút ; c ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín bị xâm_phạm không quá mười lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . " Về xử_phạt vi_phạm hành_chính : Theo điểm a khoản 3 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , người có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Cũng theo điểm a khoản 1 Điều 101 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , người có hành_vi cung_cấp , chia_sẻ thông_tin giả_mạo ; thông_tin sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm của cá_nhân thì sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Bên cạnh đó , như bạn đã trình_bày , người kia đã thực_hiện hành_vi đăng_tải hình_ảnh của bạn lên mạng xã_hội và bạn có đầy_đủ bằng_chứng thì trường_hợp này bạn có quyền tố_cáo về hành_vi làm_nhục người khác theo quy_định tại Điều 155 Bộ_luật Hình_sự 2015 : “ Điều 155 . Tội làm_nhục người khác 1 . Người nào xúc_phạm nghiêm_trọng nhân_phẩm , danh_dự của người khác , thì bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; b ) Đối_với 02 người trở lên ; c ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; d ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ ; đ ) Đối_với người dạy_dỗ , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , chữa bệnh cho mình ; e ) Sử_dụng mạng máy_tính hoặc mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử để phạm_tội ; … ” Vậy nên , hành_vi quay lén người khác vi_phạm nghiêm_trọng đến cuộc_sống riêng_tư và bí_mật cá_nhân . Bất_kì ai có hành_vi này đều phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật .
213,325
Quay lén người khác bị xử_phạt như_thế_nào ?
Về trách_nhiệm bồi_thường khi có những hành_vi xâm_phạm đến danh_dự , nhân_phẩm của người khác , được quy_định tại Điều 592 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sa: ... làm_nhục người khác 1. Người nào xúc_phạm nghiêm_trọng nhân_phẩm, danh_dự của người khác, thì bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; b ) Đối_với 02 người trở lên ; c ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; d ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ ; đ ) Đối_với người dạy_dỗ, nuôi_dưỡng, chăm_sóc, chữa bệnh cho mình ; e ) Sử_dụng mạng máy_tính hoặc mạng viễn_thông, phương_tiện điện_tử để phạm_tội ; … ” Vậy nên, hành_vi quay lén người khác vi_phạm nghiêm_trọng đến cuộc_sống riêng_tư và bí_mật cá_nhân. Bất_kì ai có hành_vi này đều phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật.
None
1
Về trách_nhiệm bồi_thường khi có những hành_vi xâm_phạm đến danh_dự , nhân_phẩm của người khác , được quy_định tại Điều 592 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : " Điều 592 . Thiệt_hại do danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín bị xâm_phạm 1 . Thiệt_hại do danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý để hạn_chế , khắc_phục thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút ; c ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín bị xâm_phạm không quá mười lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . " Về xử_phạt vi_phạm hành_chính : Theo điểm a khoản 3 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , người có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Cũng theo điểm a khoản 1 Điều 101 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , người có hành_vi cung_cấp , chia_sẻ thông_tin giả_mạo ; thông_tin sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm của cá_nhân thì sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Bên cạnh đó , như bạn đã trình_bày , người kia đã thực_hiện hành_vi đăng_tải hình_ảnh của bạn lên mạng xã_hội và bạn có đầy_đủ bằng_chứng thì trường_hợp này bạn có quyền tố_cáo về hành_vi làm_nhục người khác theo quy_định tại Điều 155 Bộ_luật Hình_sự 2015 : “ Điều 155 . Tội làm_nhục người khác 1 . Người nào xúc_phạm nghiêm_trọng nhân_phẩm , danh_dự của người khác , thì bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; b ) Đối_với 02 người trở lên ; c ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; d ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ ; đ ) Đối_với người dạy_dỗ , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , chữa bệnh cho mình ; e ) Sử_dụng mạng máy_tính hoặc mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử để phạm_tội ; … ” Vậy nên , hành_vi quay lén người khác vi_phạm nghiêm_trọng đến cuộc_sống riêng_tư và bí_mật cá_nhân . Bất_kì ai có hành_vi này đều phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật .
213,326
Hợp_đồng xây_dựng theo hình_thức giá hợp_đồng gồm có những loại nào ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm e , điểm g khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định về các : ... Căn_cứ vào khoản 2 Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm e , điểm g khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định về các loại hợp_đồng xây_dựng theo hình_thức giá hợp_đồng như sau : - Hợp_đồng trọn_gói ; - Hợp_đồng theo đơn_giá cố_định ; - Hợp_đồng theo đơn_giá điều_chỉnh ; - Hợp_đồng theo thời_gian ; - Hợp_đồng theo chi_phí cộng phí ; - Hợp_đồng xây_dựng khác . - Hợp_đồng theo giá kết_hợp là hợp_đồng xây_dựng sử_dụng kết_hợp các loại giá hợp_đồng nêu từ điểm a đến điểm d2 khoản này . 
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm e , điểm g khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định về các loại hợp_đồng xây_dựng theo hình_thức giá hợp_đồng như sau : - Hợp_đồng trọn_gói ; - Hợp_đồng theo đơn_giá cố_định ; - Hợp_đồng theo đơn_giá điều_chỉnh ; - Hợp_đồng theo thời_gian ; - Hợp_đồng theo chi_phí cộng phí ; - Hợp_đồng xây_dựng khác . - Hợp_đồng theo giá kết_hợp là hợp_đồng xây_dựng sử_dụng kết_hợp các loại giá hợp_đồng nêu từ điểm a đến điểm d2 khoản này . 
213,327
Có bao_nhiêu loại hợp_đồng xây_dựng theo tính_chất , nội_dung công_việc ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/20: ... Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi, bổ_sung bởi điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định như sau : Các loại hợp_đồng xây_dựng 1. Theo tính_chất, nội_dung công_việc hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : a ) Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng ( viết tắt là hợp_đồng tư_vấn ) là hợp_đồng để thực_hiện một, một_số hay toàn_bộ công_việc tư_vấn trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ; b ) Hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình ( viết tắt là hợp_đồng thi_công xây_dựng ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thi_công xây_dựng công_trình, hạng_mục công_trình hoặc phần việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thi_công xây_dựng để thực_hiện tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư ; c ) Hợp_đồng mua_sắm vật_tư, thiết_bị là hợp_đồng thực_hiện việc mua_sắm vật_tư, thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư, thiết_bị là hợp_đồng mua_sắm vật_tư, thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng. d ) Hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định như sau : Các loại hợp_đồng xây_dựng 1 . Theo tính_chất , nội_dung công_việc hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : a ) Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng ( viết tắt là hợp_đồng tư_vấn ) là hợp_đồng để thực_hiện một , một_số hay toàn_bộ công_việc tư_vấn trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ; b ) Hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình ( viết tắt là hợp_đồng thi_công xây_dựng ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình hoặc phần việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thi_công xây_dựng để thực_hiện tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư ; c ) Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng thực_hiện việc mua_sắm vật_tư , thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng . d ) Hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Engineering - Construction viết tắt là EC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; đ ) Hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị ( tiếng Anh là Engineering - Procurement viết tắt là EP ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng . e ) Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Procurement - Construction viết tắt là PC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng . g ) Hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư , thiết_bị - thi_công xây_dựng công_trình ( viết tắt là hợp_đồng EPC ) là hợp_đồng để thực_hiện các công_việc từ thiết_kế , mua_sắm vật_tư , thiết_bị đến thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình và chạy thử , nghiệm_thu , bàn_giao cho bên giao_thầu ; hợp_đồng tổng thầu EPC là hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư , thiết_bị - thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng . Hợp_đồng EPC được ưu_tiên áp_dụng đối_với dự_án phức_tạp , có yêu_cầu kỹ_thuật , công_nghệ_cao và phải tuân_thủ chặt_chẽ tính đồng_bộ , thống_nhất từ khâu thiết_kế đến khâu cung_cấp thiết_bị , thi_công , đào_tạo chuyển_giao công_nghệ . Trước khi quyết_định áp_dụng loại hợp_đồng EPC , người quyết_định đầu_tư có trách_nhiệm tổ_chức đánh_giá các yêu_cầu về kỹ_thuật , công_nghệ , rút ngắn thời_gian thực_hiện của dự_án , tính đồng_bộ từ khâu thiết_kế , cung_cấp thiết_bị , thi_công xây_dựng công_trình đến khâu đào_tạo vận_hành , chuyển_giao công_trình để đáp_ứng mục_tiêu , yêu_cầu của dự_án được phê_duyệt và đảm_bảo tính khả_thi của việc áp_dụng hợp_đồng EPC so với các loại hợp_đồng khác . h ) Hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện toàn_bộ các công_việc lập dự_án , thiết_kế , cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; i ) Hợp_đồng cung_cấp nhân_lực , máy và thiết_bị thi_công là hợp_đồng xây_dựng để cung_cấp kỹ_sư , công_nhân ( gọi chung là nhân_lực ) , máy , thiết_bị thi_công và các phương_tiện cần_thiết khác để phục_vụ cho việc thi_công công_trình , hạng_mục công_trình , gói_thầu hoặc công_việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng ; i 1 ) Hợp_đồng xây_dựng đơn_giản , quy_mô nhỏ là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện các gói_thầu và có giá_trị không vượt quá hạn_mức của gói_thầu quy_mô nhỏ theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu , đồng_thời nội_dung công_việc thuộc phạm_vi của hợp_đồng có tính_chất kỹ_thuật đơn_giản , dễ thực_hiện . k ) Các loại hợp_đồng xây_dựng khác . Theo như quy_định trên thì hợp_đồng xây_dựng theo tính_chất , nội_dung công_việc sẽ gồm có các loại như sau : - Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng - Hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị - Hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị - Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư , thiết_bị - thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay - Hợp_đồng cung_cấp nhân_lực , máy và thiết_bị thi_công - Hợp_đồng xây_dựng đơn_giản , quy_mô nhỏ - Các loại hợp_đồng xây_dựng khác
213,328
Có bao_nhiêu loại hợp_đồng xây_dựng theo tính_chất , nội_dung công_việc ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/20: ... mua_sắm vật_tư, thiết_bị là hợp_đồng mua_sắm vật_tư, thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng. d ) Hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Engineering - Construction viết tắt là EC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình, hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; đ ) Hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư, thiết_bị ( tiếng Anh là Engineering - Procurement viết tắt là EP ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và mua_sắm vật_tư, thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và mua_sắm vật_tư, thiết_bị là hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư, thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng. e ) Hợp_đồng mua_sắm vật_tư, thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Procurement - Construction viết tắt là PC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc mua_sắm vật_tư, thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình, hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định như sau : Các loại hợp_đồng xây_dựng 1 . Theo tính_chất , nội_dung công_việc hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : a ) Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng ( viết tắt là hợp_đồng tư_vấn ) là hợp_đồng để thực_hiện một , một_số hay toàn_bộ công_việc tư_vấn trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ; b ) Hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình ( viết tắt là hợp_đồng thi_công xây_dựng ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình hoặc phần việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thi_công xây_dựng để thực_hiện tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư ; c ) Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng thực_hiện việc mua_sắm vật_tư , thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng . d ) Hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Engineering - Construction viết tắt là EC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; đ ) Hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị ( tiếng Anh là Engineering - Procurement viết tắt là EP ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng . e ) Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Procurement - Construction viết tắt là PC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng . g ) Hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư , thiết_bị - thi_công xây_dựng công_trình ( viết tắt là hợp_đồng EPC ) là hợp_đồng để thực_hiện các công_việc từ thiết_kế , mua_sắm vật_tư , thiết_bị đến thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình và chạy thử , nghiệm_thu , bàn_giao cho bên giao_thầu ; hợp_đồng tổng thầu EPC là hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư , thiết_bị - thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng . Hợp_đồng EPC được ưu_tiên áp_dụng đối_với dự_án phức_tạp , có yêu_cầu kỹ_thuật , công_nghệ_cao và phải tuân_thủ chặt_chẽ tính đồng_bộ , thống_nhất từ khâu thiết_kế đến khâu cung_cấp thiết_bị , thi_công , đào_tạo chuyển_giao công_nghệ . Trước khi quyết_định áp_dụng loại hợp_đồng EPC , người quyết_định đầu_tư có trách_nhiệm tổ_chức đánh_giá các yêu_cầu về kỹ_thuật , công_nghệ , rút ngắn thời_gian thực_hiện của dự_án , tính đồng_bộ từ khâu thiết_kế , cung_cấp thiết_bị , thi_công xây_dựng công_trình đến khâu đào_tạo vận_hành , chuyển_giao công_trình để đáp_ứng mục_tiêu , yêu_cầu của dự_án được phê_duyệt và đảm_bảo tính khả_thi của việc áp_dụng hợp_đồng EPC so với các loại hợp_đồng khác . h ) Hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện toàn_bộ các công_việc lập dự_án , thiết_kế , cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; i ) Hợp_đồng cung_cấp nhân_lực , máy và thiết_bị thi_công là hợp_đồng xây_dựng để cung_cấp kỹ_sư , công_nhân ( gọi chung là nhân_lực ) , máy , thiết_bị thi_công và các phương_tiện cần_thiết khác để phục_vụ cho việc thi_công công_trình , hạng_mục công_trình , gói_thầu hoặc công_việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng ; i 1 ) Hợp_đồng xây_dựng đơn_giản , quy_mô nhỏ là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện các gói_thầu và có giá_trị không vượt quá hạn_mức của gói_thầu quy_mô nhỏ theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu , đồng_thời nội_dung công_việc thuộc phạm_vi của hợp_đồng có tính_chất kỹ_thuật đơn_giản , dễ thực_hiện . k ) Các loại hợp_đồng xây_dựng khác . Theo như quy_định trên thì hợp_đồng xây_dựng theo tính_chất , nội_dung công_việc sẽ gồm có các loại như sau : - Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng - Hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị - Hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị - Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư , thiết_bị - thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay - Hợp_đồng cung_cấp nhân_lực , máy và thiết_bị thi_công - Hợp_đồng xây_dựng đơn_giản , quy_mô nhỏ - Các loại hợp_đồng xây_dựng khác
213,329
Có bao_nhiêu loại hợp_đồng xây_dựng theo tính_chất , nội_dung công_việc ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/20: ... ment - Construction viết tắt là PC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc mua_sắm vật_tư, thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình, hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư, thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng mua_sắm vật_tư, thiết_bị và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng. g ) Hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư, thiết_bị - thi_công xây_dựng công_trình ( viết tắt là hợp_đồng EPC ) là hợp_đồng để thực_hiện các công_việc từ thiết_kế, mua_sắm vật_tư, thiết_bị đến thi_công xây_dựng công_trình, hạng_mục công_trình và chạy thử, nghiệm_thu, bàn_giao cho bên giao_thầu ; hợp_đồng tổng thầu EPC là hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư, thiết_bị - thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng. Hợp_đồng EPC được ưu_tiên áp_dụng đối_với dự_án phức_tạp, có yêu_cầu kỹ_thuật, công_nghệ_cao và phải tuân_thủ chặt_chẽ tính đồng_bộ, thống_nhất từ khâu thiết_kế đến khâu cung_cấp thiết_bị, thi_công, đào_tạo chuyển_giao công_nghệ. Trước khi quyết_định áp_dụng loại hợp_đồng EPC, người quyết_định đầu_tư có trách_nhiệm tổ_chức đánh_giá các yêu_cầu về kỹ_thuật, công_nghệ, rút ngắn thời_gian thực_hiện của dự_án, tính đồng_bộ từ
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định như sau : Các loại hợp_đồng xây_dựng 1 . Theo tính_chất , nội_dung công_việc hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : a ) Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng ( viết tắt là hợp_đồng tư_vấn ) là hợp_đồng để thực_hiện một , một_số hay toàn_bộ công_việc tư_vấn trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ; b ) Hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình ( viết tắt là hợp_đồng thi_công xây_dựng ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình hoặc phần việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thi_công xây_dựng để thực_hiện tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư ; c ) Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng thực_hiện việc mua_sắm vật_tư , thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng . d ) Hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Engineering - Construction viết tắt là EC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; đ ) Hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị ( tiếng Anh là Engineering - Procurement viết tắt là EP ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng . e ) Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Procurement - Construction viết tắt là PC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng . g ) Hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư , thiết_bị - thi_công xây_dựng công_trình ( viết tắt là hợp_đồng EPC ) là hợp_đồng để thực_hiện các công_việc từ thiết_kế , mua_sắm vật_tư , thiết_bị đến thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình và chạy thử , nghiệm_thu , bàn_giao cho bên giao_thầu ; hợp_đồng tổng thầu EPC là hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư , thiết_bị - thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng . Hợp_đồng EPC được ưu_tiên áp_dụng đối_với dự_án phức_tạp , có yêu_cầu kỹ_thuật , công_nghệ_cao và phải tuân_thủ chặt_chẽ tính đồng_bộ , thống_nhất từ khâu thiết_kế đến khâu cung_cấp thiết_bị , thi_công , đào_tạo chuyển_giao công_nghệ . Trước khi quyết_định áp_dụng loại hợp_đồng EPC , người quyết_định đầu_tư có trách_nhiệm tổ_chức đánh_giá các yêu_cầu về kỹ_thuật , công_nghệ , rút ngắn thời_gian thực_hiện của dự_án , tính đồng_bộ từ khâu thiết_kế , cung_cấp thiết_bị , thi_công xây_dựng công_trình đến khâu đào_tạo vận_hành , chuyển_giao công_trình để đáp_ứng mục_tiêu , yêu_cầu của dự_án được phê_duyệt và đảm_bảo tính khả_thi của việc áp_dụng hợp_đồng EPC so với các loại hợp_đồng khác . h ) Hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện toàn_bộ các công_việc lập dự_án , thiết_kế , cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; i ) Hợp_đồng cung_cấp nhân_lực , máy và thiết_bị thi_công là hợp_đồng xây_dựng để cung_cấp kỹ_sư , công_nhân ( gọi chung là nhân_lực ) , máy , thiết_bị thi_công và các phương_tiện cần_thiết khác để phục_vụ cho việc thi_công công_trình , hạng_mục công_trình , gói_thầu hoặc công_việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng ; i 1 ) Hợp_đồng xây_dựng đơn_giản , quy_mô nhỏ là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện các gói_thầu và có giá_trị không vượt quá hạn_mức của gói_thầu quy_mô nhỏ theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu , đồng_thời nội_dung công_việc thuộc phạm_vi của hợp_đồng có tính_chất kỹ_thuật đơn_giản , dễ thực_hiện . k ) Các loại hợp_đồng xây_dựng khác . Theo như quy_định trên thì hợp_đồng xây_dựng theo tính_chất , nội_dung công_việc sẽ gồm có các loại như sau : - Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng - Hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị - Hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị - Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư , thiết_bị - thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay - Hợp_đồng cung_cấp nhân_lực , máy và thiết_bị thi_công - Hợp_đồng xây_dựng đơn_giản , quy_mô nhỏ - Các loại hợp_đồng xây_dựng khác
213,330
Có bao_nhiêu loại hợp_đồng xây_dựng theo tính_chất , nội_dung công_việc ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/20: ... Trước khi quyết_định áp_dụng loại hợp_đồng EPC, người quyết_định đầu_tư có trách_nhiệm tổ_chức đánh_giá các yêu_cầu về kỹ_thuật, công_nghệ, rút ngắn thời_gian thực_hiện của dự_án, tính đồng_bộ từ khâu thiết_kế, cung_cấp thiết_bị, thi_công xây_dựng công_trình đến khâu đào_tạo vận_hành, chuyển_giao công_trình để đáp_ứng mục_tiêu, yêu_cầu của dự_án được phê_duyệt và đảm_bảo tính khả_thi của việc áp_dụng hợp_đồng EPC so với các loại hợp_đồng khác. h ) Hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện toàn_bộ các công_việc lập dự_án, thiết_kế, cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; i ) Hợp_đồng cung_cấp nhân_lực, máy và thiết_bị thi_công là hợp_đồng xây_dựng để cung_cấp kỹ_sư, công_nhân ( gọi chung là nhân_lực ), máy, thiết_bị thi_công và các phương_tiện cần_thiết khác để phục_vụ cho việc thi_công công_trình, hạng_mục công_trình, gói_thầu hoặc công_việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng ; i 1 ) Hợp_đồng xây_dựng đơn_giản, quy_mô nhỏ là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện các gói_thầu và có giá_trị không vượt quá hạn_mức của gói_thầu quy_mô nhỏ theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu, đồng_thời nội_dung công_việc thuộc phạm_vi của
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định như sau : Các loại hợp_đồng xây_dựng 1 . Theo tính_chất , nội_dung công_việc hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : a ) Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng ( viết tắt là hợp_đồng tư_vấn ) là hợp_đồng để thực_hiện một , một_số hay toàn_bộ công_việc tư_vấn trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ; b ) Hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình ( viết tắt là hợp_đồng thi_công xây_dựng ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình hoặc phần việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thi_công xây_dựng để thực_hiện tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư ; c ) Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng thực_hiện việc mua_sắm vật_tư , thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng . d ) Hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Engineering - Construction viết tắt là EC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; đ ) Hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị ( tiếng Anh là Engineering - Procurement viết tắt là EP ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng . e ) Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Procurement - Construction viết tắt là PC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng . g ) Hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư , thiết_bị - thi_công xây_dựng công_trình ( viết tắt là hợp_đồng EPC ) là hợp_đồng để thực_hiện các công_việc từ thiết_kế , mua_sắm vật_tư , thiết_bị đến thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình và chạy thử , nghiệm_thu , bàn_giao cho bên giao_thầu ; hợp_đồng tổng thầu EPC là hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư , thiết_bị - thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng . Hợp_đồng EPC được ưu_tiên áp_dụng đối_với dự_án phức_tạp , có yêu_cầu kỹ_thuật , công_nghệ_cao và phải tuân_thủ chặt_chẽ tính đồng_bộ , thống_nhất từ khâu thiết_kế đến khâu cung_cấp thiết_bị , thi_công , đào_tạo chuyển_giao công_nghệ . Trước khi quyết_định áp_dụng loại hợp_đồng EPC , người quyết_định đầu_tư có trách_nhiệm tổ_chức đánh_giá các yêu_cầu về kỹ_thuật , công_nghệ , rút ngắn thời_gian thực_hiện của dự_án , tính đồng_bộ từ khâu thiết_kế , cung_cấp thiết_bị , thi_công xây_dựng công_trình đến khâu đào_tạo vận_hành , chuyển_giao công_trình để đáp_ứng mục_tiêu , yêu_cầu của dự_án được phê_duyệt và đảm_bảo tính khả_thi của việc áp_dụng hợp_đồng EPC so với các loại hợp_đồng khác . h ) Hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện toàn_bộ các công_việc lập dự_án , thiết_kế , cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; i ) Hợp_đồng cung_cấp nhân_lực , máy và thiết_bị thi_công là hợp_đồng xây_dựng để cung_cấp kỹ_sư , công_nhân ( gọi chung là nhân_lực ) , máy , thiết_bị thi_công và các phương_tiện cần_thiết khác để phục_vụ cho việc thi_công công_trình , hạng_mục công_trình , gói_thầu hoặc công_việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng ; i 1 ) Hợp_đồng xây_dựng đơn_giản , quy_mô nhỏ là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện các gói_thầu và có giá_trị không vượt quá hạn_mức của gói_thầu quy_mô nhỏ theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu , đồng_thời nội_dung công_việc thuộc phạm_vi của hợp_đồng có tính_chất kỹ_thuật đơn_giản , dễ thực_hiện . k ) Các loại hợp_đồng xây_dựng khác . Theo như quy_định trên thì hợp_đồng xây_dựng theo tính_chất , nội_dung công_việc sẽ gồm có các loại như sau : - Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng - Hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị - Hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị - Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư , thiết_bị - thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay - Hợp_đồng cung_cấp nhân_lực , máy và thiết_bị thi_công - Hợp_đồng xây_dựng đơn_giản , quy_mô nhỏ - Các loại hợp_đồng xây_dựng khác
213,331
Có bao_nhiêu loại hợp_đồng xây_dựng theo tính_chất , nội_dung công_việc ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/20: ... nhỏ là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện các gói_thầu và có giá_trị không vượt quá hạn_mức của gói_thầu quy_mô nhỏ theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu, đồng_thời nội_dung công_việc thuộc phạm_vi của hợp_đồng có tính_chất kỹ_thuật đơn_giản, dễ thực_hiện. k ) Các loại hợp_đồng xây_dựng khác. Theo như quy_định trên thì hợp_đồng xây_dựng theo tính_chất, nội_dung công_việc sẽ gồm có các loại như sau : - Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng - Hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng mua_sắm vật_tư, thiết_bị - Hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư, thiết_bị - Hợp_đồng mua_sắm vật_tư, thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư, thiết_bị - thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay - Hợp_đồng cung_cấp nhân_lực, máy và thiết_bị thi_công - Hợp_đồng xây_dựng đơn_giản, quy_mô nhỏ - Các loại hợp_đồng xây_dựng khác
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định như sau : Các loại hợp_đồng xây_dựng 1 . Theo tính_chất , nội_dung công_việc hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : a ) Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng ( viết tắt là hợp_đồng tư_vấn ) là hợp_đồng để thực_hiện một , một_số hay toàn_bộ công_việc tư_vấn trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ; b ) Hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình ( viết tắt là hợp_đồng thi_công xây_dựng ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình hoặc phần việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thi_công xây_dựng để thực_hiện tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư ; c ) Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng thực_hiện việc mua_sắm vật_tư , thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng . d ) Hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Engineering - Construction viết tắt là EC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; đ ) Hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị ( tiếng Anh là Engineering - Procurement viết tắt là EP ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng . e ) Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Procurement - Construction viết tắt là PC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng . g ) Hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư , thiết_bị - thi_công xây_dựng công_trình ( viết tắt là hợp_đồng EPC ) là hợp_đồng để thực_hiện các công_việc từ thiết_kế , mua_sắm vật_tư , thiết_bị đến thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình và chạy thử , nghiệm_thu , bàn_giao cho bên giao_thầu ; hợp_đồng tổng thầu EPC là hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư , thiết_bị - thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng . Hợp_đồng EPC được ưu_tiên áp_dụng đối_với dự_án phức_tạp , có yêu_cầu kỹ_thuật , công_nghệ_cao và phải tuân_thủ chặt_chẽ tính đồng_bộ , thống_nhất từ khâu thiết_kế đến khâu cung_cấp thiết_bị , thi_công , đào_tạo chuyển_giao công_nghệ . Trước khi quyết_định áp_dụng loại hợp_đồng EPC , người quyết_định đầu_tư có trách_nhiệm tổ_chức đánh_giá các yêu_cầu về kỹ_thuật , công_nghệ , rút ngắn thời_gian thực_hiện của dự_án , tính đồng_bộ từ khâu thiết_kế , cung_cấp thiết_bị , thi_công xây_dựng công_trình đến khâu đào_tạo vận_hành , chuyển_giao công_trình để đáp_ứng mục_tiêu , yêu_cầu của dự_án được phê_duyệt và đảm_bảo tính khả_thi của việc áp_dụng hợp_đồng EPC so với các loại hợp_đồng khác . h ) Hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện toàn_bộ các công_việc lập dự_án , thiết_kế , cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; i ) Hợp_đồng cung_cấp nhân_lực , máy và thiết_bị thi_công là hợp_đồng xây_dựng để cung_cấp kỹ_sư , công_nhân ( gọi chung là nhân_lực ) , máy , thiết_bị thi_công và các phương_tiện cần_thiết khác để phục_vụ cho việc thi_công công_trình , hạng_mục công_trình , gói_thầu hoặc công_việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng ; i 1 ) Hợp_đồng xây_dựng đơn_giản , quy_mô nhỏ là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện các gói_thầu và có giá_trị không vượt quá hạn_mức của gói_thầu quy_mô nhỏ theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu , đồng_thời nội_dung công_việc thuộc phạm_vi của hợp_đồng có tính_chất kỹ_thuật đơn_giản , dễ thực_hiện . k ) Các loại hợp_đồng xây_dựng khác . Theo như quy_định trên thì hợp_đồng xây_dựng theo tính_chất , nội_dung công_việc sẽ gồm có các loại như sau : - Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng - Hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị - Hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị - Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư , thiết_bị - thi_công xây_dựng công_trình - Hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay - Hợp_đồng cung_cấp nhân_lực , máy và thiết_bị thi_công - Hợp_đồng xây_dựng đơn_giản , quy_mô nhỏ - Các loại hợp_đồng xây_dựng khác
213,332
Hợp_đồng xây_dựng theo mối quan_hệ của các bên tham_gia hợp_đồng gồm những loại nào ?
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Các loại hợp_đồng xây_dựng ... 3 . Theo mối quan_hệ của các bên tham_gia trong hợp_đồng , hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : a ) Hợp_đồng thầu chính là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa chủ đầu_tư với nhà_thầu chính hoặc tổng thầu . b ) Hợp_đồng thầu phụ là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa nhà_thầu chính hoặc tổng thầu với nhà_thầu phụ . c ) Hợp_đồng giao_khoán nội_bộ là hợp_đồng giữa bên giao_thầu và bên nhận_thầu thuộc một cơ_quan , tổ_chức . d ) Hợp_đồng xây_dựng có yếu_tố nước_ngoài là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa một bên là nhà_thầu nước_ngoài với nhà_thầu trong nước hoặc chủ đầu_tư trong nước . Như_vậy , hợp_đồng xây_dựng theo mối quan_hệ của các bên tham_gia hợp_đồng sẽ gồm có 4 loại như sau : - Hợp_đồng thầu chính - Hợp_đồng thầu phụ - Hợp_đồng giao_khoán nội_bộ - Hợp_đồng xây_dựng có yếu_tố nước_ngoài .
None
1
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Các loại hợp_đồng xây_dựng ... 3 . Theo mối quan_hệ của các bên tham_gia trong hợp_đồng , hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : a ) Hợp_đồng thầu chính là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa chủ đầu_tư với nhà_thầu chính hoặc tổng thầu . b ) Hợp_đồng thầu phụ là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa nhà_thầu chính hoặc tổng thầu với nhà_thầu phụ . c ) Hợp_đồng giao_khoán nội_bộ là hợp_đồng giữa bên giao_thầu và bên nhận_thầu thuộc một cơ_quan , tổ_chức . d ) Hợp_đồng xây_dựng có yếu_tố nước_ngoài là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa một bên là nhà_thầu nước_ngoài với nhà_thầu trong nước hoặc chủ đầu_tư trong nước . Như_vậy , hợp_đồng xây_dựng theo mối quan_hệ của các bên tham_gia hợp_đồng sẽ gồm có 4 loại như sau : - Hợp_đồng thầu chính - Hợp_đồng thầu phụ - Hợp_đồng giao_khoán nội_bộ - Hợp_đồng xây_dựng có yếu_tố nước_ngoài .
213,333
Giám_đốc Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh phải có tiêu_chuẩn nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh Giám_đốc Đại_học Quốc_gia Hà: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh Giám_đốc Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : “ đ ) Giám_đốc : Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh Hiểu_biết sâu_rộng tình_hình đất_nước , khu_vực và thế_giới ; có khả_năng nghiên_cứu lý_luận và tổng_kết thực_tiễn ; có uy_tín trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo và nghiên_cứu khoa_học ; có ít_nhất 5 năm tham_gia quản_lý từ cấp khoa , phòng hoặc tương_đương trở lên của cơ_sở giáo_dục đại_học ; có trình_độ tiến_sĩ ; đủ khả_năng làm_việc trong môi_trường quốc_tế . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ Phó Giám_đốc Đại_học Quốc_gia và tương_đương hoặc vụ trưởng và tương_đương . ” Theo đó , Giám_đốc Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh phải có hiểu_biết sâu_rộng tình_hình đất_nước , khu_vực và thế_giới ; có khả_năng nghiên_cứu lý_luận và tổng_kết thực_tiễn ; có uy_tín trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo và nghiên_cứu khoa_học ; có ít_nhất 5 năm tham_gia quản_lý từ cấp khoa , phòng hoặc tương_đương trở lên của cơ_sở giáo_dục đại_học .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh Giám_đốc Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : “ đ ) Giám_đốc : Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh Hiểu_biết sâu_rộng tình_hình đất_nước , khu_vực và thế_giới ; có khả_năng nghiên_cứu lý_luận và tổng_kết thực_tiễn ; có uy_tín trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo và nghiên_cứu khoa_học ; có ít_nhất 5 năm tham_gia quản_lý từ cấp khoa , phòng hoặc tương_đương trở lên của cơ_sở giáo_dục đại_học ; có trình_độ tiến_sĩ ; đủ khả_năng làm_việc trong môi_trường quốc_tế . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ Phó Giám_đốc Đại_học Quốc_gia và tương_đương hoặc vụ trưởng và tương_đương . ” Theo đó , Giám_đốc Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh phải có hiểu_biết sâu_rộng tình_hình đất_nước , khu_vực và thế_giới ; có khả_năng nghiên_cứu lý_luận và tổng_kết thực_tiễn ; có uy_tín trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo và nghiên_cứu khoa_học ; có ít_nhất 5 năm tham_gia quản_lý từ cấp khoa , phòng hoặc tương_đương trở lên của cơ_sở giáo_dục đại_học .
213,334
Chức_danh Bộ_trưởng và tương_đương , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước có trình_độ cao và am_hiểu sâu_sắc về quản_lý_nhà_nước , nắm chắc pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật và thông_lệ quốc_tế ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh Chức_danh Bộ_trưởng và tương: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh Chức_danh Bộ_trưởng và tương_đương, Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch như sau : “ 2.15. Chức_danh khối cơ_quan Chính_phủ, Văn_phòng Chủ_tịch nước a ) Bộ_trưởng và tương_đương, Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư hoặc Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương, đồng_thời, cần có những phẩm_chất, năng_lực : Có trình_độ cao và am_hiểu sâu_sắc về quản_lý_nhà_nước, nắm chắc pháp_luật Việt_Nam, pháp_luật và thông_lệ quốc_tế. Có năng_lực cụ_thể_hoá đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước để hoạch_định phương_hướng, chính_sách phát_triển ngành, lĩnh_vực được phân_công và chỉ_đạo thực_hiện có hiệu_quả. Có năng_lực phối_hợp giữa các bộ, ban, ngành và giữa Trung_ương với địa_phương, tạo sự đồng_bộ trong thực_hiện chính_sách chung của Đảng, Nhà_nước. Có kinh_nghiệm lãnh_đạo, điều_hành và quyết_đoán, quyết_liệt, kịp_thời quyết_định những vấn_đề khó, phức_tạp thuộc ngành, lĩnh_vực phụ_trách. Không bị chi_phối bởi lợi_ích nhóm. Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh Chức_danh Bộ_trưởng và tương_đương , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch như sau : “ 2.15 . Chức_danh khối cơ_quan Chính_phủ , Văn_phòng Chủ_tịch nước a ) Bộ_trưởng và tương_đương , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư hoặc Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có trình_độ cao và am_hiểu sâu_sắc về quản_lý_nhà_nước , nắm chắc pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật và thông_lệ quốc_tế . Có năng_lực cụ_thể_hoá đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước để hoạch_định phương_hướng , chính_sách phát_triển ngành , lĩnh_vực được phân_công và chỉ_đạo thực_hiện có hiệu_quả . Có năng_lực phối_hợp giữa các bộ , ban , ngành và giữa Trung_ương với địa_phương , tạo sự đồng_bộ trong thực_hiện chính_sách chung của Đảng , Nhà_nước . Có kinh_nghiệm lãnh_đạo , điều_hành và quyết_đoán , quyết_liệt , kịp_thời quyết_định những vấn_đề khó , phức_tạp thuộc ngành , lĩnh_vực phụ_trách . Không bị chi_phối bởi lợi_ích nhóm . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp thứ_trưởng hoặc phó trưởng ban , ngành , đoàn_thể Trung_ương hoặc lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh . ” Theo đó , Bộ_trưởng và tương_đương , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước_ngoài những tiêu_chuẩn chung cần phải Có trình_độ cao và am_hiểu sâu_sắc về quản_lý_nhà_nước , nắm chắc pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật và thông_lệ quốc_tế , có năng_lực cụ_thể_hoá đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước để hoạch_định phương_hướng , chính_sách phát_triển ngành , lĩnh_vực được phân_công và chỉ_đạo thực_hiện có hiệu_quả . ( Hình từ internet )
213,335
Chức_danh Bộ_trưởng và tương_đương , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước có trình_độ cao và am_hiểu sâu_sắc về quản_lý_nhà_nước , nắm chắc pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật và thông_lệ quốc_tế ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh Chức_danh Bộ_trưởng và tương: ... , kịp_thời quyết_định những vấn_đề khó, phức_tạp thuộc ngành, lĩnh_vực phụ_trách. Không bị chi_phối bởi lợi_ích nhóm. Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý cấp thứ_trưởng hoặc phó trưởng ban, ngành, đoàn_thể Trung_ương hoặc lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh. ” Theo đó, Bộ_trưởng và tương_đương, Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước_ngoài những tiêu_chuẩn chung cần phải Có trình_độ cao và am_hiểu sâu_sắc về quản_lý_nhà_nước, nắm chắc pháp_luật Việt_Nam, pháp_luật và thông_lệ quốc_tế, có năng_lực cụ_thể_hoá đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước để hoạch_định phương_hướng, chính_sách phát_triển ngành, lĩnh_vực được phân_công và chỉ_đạo thực_hiện có hiệu_quả. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh Chức_danh Bộ_trưởng và tương_đương , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch như sau : “ 2.15 . Chức_danh khối cơ_quan Chính_phủ , Văn_phòng Chủ_tịch nước a ) Bộ_trưởng và tương_đương , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư hoặc Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có trình_độ cao và am_hiểu sâu_sắc về quản_lý_nhà_nước , nắm chắc pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật và thông_lệ quốc_tế . Có năng_lực cụ_thể_hoá đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước để hoạch_định phương_hướng , chính_sách phát_triển ngành , lĩnh_vực được phân_công và chỉ_đạo thực_hiện có hiệu_quả . Có năng_lực phối_hợp giữa các bộ , ban , ngành và giữa Trung_ương với địa_phương , tạo sự đồng_bộ trong thực_hiện chính_sách chung của Đảng , Nhà_nước . Có kinh_nghiệm lãnh_đạo , điều_hành và quyết_đoán , quyết_liệt , kịp_thời quyết_định những vấn_đề khó , phức_tạp thuộc ngành , lĩnh_vực phụ_trách . Không bị chi_phối bởi lợi_ích nhóm . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp thứ_trưởng hoặc phó trưởng ban , ngành , đoàn_thể Trung_ương hoặc lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh . ” Theo đó , Bộ_trưởng và tương_đương , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước_ngoài những tiêu_chuẩn chung cần phải Có trình_độ cao và am_hiểu sâu_sắc về quản_lý_nhà_nước , nắm chắc pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật và thông_lệ quốc_tế , có năng_lực cụ_thể_hoá đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước để hoạch_định phương_hướng , chính_sách phát_triển ngành , lĩnh_vực được phân_công và chỉ_đạo thực_hiện có hiệu_quả . ( Hình từ internet )
213,336
Ngoài những tiêu_chuẩn chung thì các chức_danh khác của khối cơ_quan Chính_phủ , Văn_phòng Chủ_tịch nước cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn cụ_thể nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh khác của khối cơ_quan Chính_: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh khác của khối cơ_quan Chính_phủ, Văn_phòng Chủ_tịch nước như sau : “ b ) Chủ_tịch : Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam, Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương, đồng_thời, cần có những phẩm_chất, năng_lực : Hiểu_biết sâu_rộng tình_hình đất_nước, khu_vực và thế_giới ; có năng_lực nghiên_cứu lý_luận, tổng_kết thực_tiễn và uy_tín cao trong lĩnh_vực nghiên_cứu khoa_học. Có ý_thức, trách_nhiệm cao tham_gia đóng_góp cơ_sở khoa_học, hoạch_định đường_lối, chính_sách. Có trình_độ tiến_sĩ chuyên_ngành phù_hợp ; đủ khả_năng làm_việc trong môi_trường quốc_tế. Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý cấp phó trưởng ban, bộ, ngành, đoàn_thể, đơn_vị sự_nghiệp Trung_ương hoặc lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh. c ) Tổng_Giám_đốc : Đài_Truyền_hình Việt_Nam, Đài Tiếng_nói Việt_Nam, Thông_tấn_xã Việt_Nam Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương, đồng_thời, cần có những phẩm_chất, năng_lực : Nhạy_bén về chính_trị, kinh_tế và xã_hội ; am_hiểu sâu và có kinh_nghiệm
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh khác của khối cơ_quan Chính_phủ , Văn_phòng Chủ_tịch nước như sau : “ b ) Chủ_tịch : Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam , Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Hiểu_biết sâu_rộng tình_hình đất_nước , khu_vực và thế_giới ; có năng_lực nghiên_cứu lý_luận , tổng_kết thực_tiễn và uy_tín cao trong lĩnh_vực nghiên_cứu khoa_học . Có ý_thức , trách_nhiệm cao tham_gia đóng_góp cơ_sở khoa_học , hoạch_định đường_lối , chính_sách . Có trình_độ tiến_sĩ chuyên_ngành phù_hợp ; đủ khả_năng làm_việc trong môi_trường quốc_tế . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp phó trưởng ban , bộ , ngành , đoàn_thể , đơn_vị sự_nghiệp Trung_ương hoặc lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh . c ) Tổng_Giám_đốc : Đài_Truyền_hình Việt_Nam , Đài Tiếng_nói Việt_Nam , Thông_tấn_xã Việt_Nam Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Nhạy_bén về chính_trị , kinh_tế và xã_hội ; am_hiểu sâu và có kinh_nghiệm về lĩnh_vực tư_tưởng , văn_hoá và báo_chí . Đã được đào_tạo , bồi_dưỡng về nghiệp_vụ báo_chí và chương_trình quản_lý_nhà_nước về báo_chí , có thời_gian hoạt_động trong lĩnh_vực báo_chí ít_nhất là 3 năm . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp phó trưởng ban , bộ , ngành , đoàn_thể , cơ_quan thông_tấn , báo_chí Trung_ương hoặc lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh . d ) Thứ_trưởng , phó thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước ; thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ Có trình_độ chuyên_môn phù_hợp và am_hiểu sâu_sắc về quản_lý_nhà_nước , nắm chắc pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật và thông_lệ quốc_tế . Có năng_lực cụ_thể_hoá đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước thành chương_trình , kế_hoạch và chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai thực_hiện trong ngành , lĩnh_vực được phân_công . Có năng_lực phối_hợp giữa các bộ , ngành và giữa Trung_ương với địa_phương , tạo sự đồng_bộ trong thực_hiện chủ_trương , chính_sách , pháp_luật của Đảng và Nhà_nước . Có kinh_nghiệm lãnh_đạo , điều_hành và quyết_liệt , kịp_thời giải_quyết những vấn_đề khó , phức_tạp thuộc ngành , lĩnh_vực được phân_công phụ_trách . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp vụ trưởng hoặc tương_đương trở lên hoặc phó chủ_tịch hội_đồng_nhân_dân , phó chủ_tịch uỷ_ban_nhân_dân trở lên của cấp tỉnh . ” Như_vậy , ngoài những tiêu_chuẩn chung thì Giám_đốc Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh phải có hiểu_biết sâu_rộng tình_hình đất_nước , khu_vực và thế_giới , có khả_năng nghiên_cứu lý_luận và tổng_kết thực_tiễn ; có uy_tín trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo và nghiên_cứu khoa_học ; có ít_nhất 5 năm tham_gia quản_lý từ cấp khoa , phòng hoặc tương_đương trở lên của cơ_sở giáo_dục đại_học .
213,337
Ngoài những tiêu_chuẩn chung thì các chức_danh khác của khối cơ_quan Chính_phủ , Văn_phòng Chủ_tịch nước cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn cụ_thể nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh khác của khối cơ_quan Chính_: ... các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương, đồng_thời, cần có những phẩm_chất, năng_lực : Nhạy_bén về chính_trị, kinh_tế và xã_hội ; am_hiểu sâu và có kinh_nghiệm về lĩnh_vực tư_tưởng, văn_hoá và báo_chí. Đã được đào_tạo, bồi_dưỡng về nghiệp_vụ báo_chí và chương_trình quản_lý_nhà_nước về báo_chí, có thời_gian hoạt_động trong lĩnh_vực báo_chí ít_nhất là 3 năm. Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý cấp phó trưởng ban, bộ, ngành, đoàn_thể, cơ_quan thông_tấn, báo_chí Trung_ương hoặc lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh. d ) Thứ_trưởng, phó thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước ; thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ Có trình_độ chuyên_môn phù_hợp và am_hiểu sâu_sắc về quản_lý_nhà_nước, nắm chắc pháp_luật Việt_Nam, pháp_luật và thông_lệ quốc_tế. Có năng_lực cụ_thể_hoá đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước thành chương_trình, kế_hoạch và chỉ_đạo, tổ_chức triển_khai thực_hiện trong ngành, lĩnh_vực được phân_công. Có năng_lực phối_hợp giữa các bộ, ngành và giữa Trung_ương với địa_phương, tạo sự đồng_bộ trong thực_hiện chủ_trương, chính_sách, pháp_luật của Đảng và Nhà_nước. Có kinh_nghiệm
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh khác của khối cơ_quan Chính_phủ , Văn_phòng Chủ_tịch nước như sau : “ b ) Chủ_tịch : Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam , Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Hiểu_biết sâu_rộng tình_hình đất_nước , khu_vực và thế_giới ; có năng_lực nghiên_cứu lý_luận , tổng_kết thực_tiễn và uy_tín cao trong lĩnh_vực nghiên_cứu khoa_học . Có ý_thức , trách_nhiệm cao tham_gia đóng_góp cơ_sở khoa_học , hoạch_định đường_lối , chính_sách . Có trình_độ tiến_sĩ chuyên_ngành phù_hợp ; đủ khả_năng làm_việc trong môi_trường quốc_tế . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp phó trưởng ban , bộ , ngành , đoàn_thể , đơn_vị sự_nghiệp Trung_ương hoặc lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh . c ) Tổng_Giám_đốc : Đài_Truyền_hình Việt_Nam , Đài Tiếng_nói Việt_Nam , Thông_tấn_xã Việt_Nam Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Nhạy_bén về chính_trị , kinh_tế và xã_hội ; am_hiểu sâu và có kinh_nghiệm về lĩnh_vực tư_tưởng , văn_hoá và báo_chí . Đã được đào_tạo , bồi_dưỡng về nghiệp_vụ báo_chí và chương_trình quản_lý_nhà_nước về báo_chí , có thời_gian hoạt_động trong lĩnh_vực báo_chí ít_nhất là 3 năm . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp phó trưởng ban , bộ , ngành , đoàn_thể , cơ_quan thông_tấn , báo_chí Trung_ương hoặc lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh . d ) Thứ_trưởng , phó thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước ; thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ Có trình_độ chuyên_môn phù_hợp và am_hiểu sâu_sắc về quản_lý_nhà_nước , nắm chắc pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật và thông_lệ quốc_tế . Có năng_lực cụ_thể_hoá đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước thành chương_trình , kế_hoạch và chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai thực_hiện trong ngành , lĩnh_vực được phân_công . Có năng_lực phối_hợp giữa các bộ , ngành và giữa Trung_ương với địa_phương , tạo sự đồng_bộ trong thực_hiện chủ_trương , chính_sách , pháp_luật của Đảng và Nhà_nước . Có kinh_nghiệm lãnh_đạo , điều_hành và quyết_liệt , kịp_thời giải_quyết những vấn_đề khó , phức_tạp thuộc ngành , lĩnh_vực được phân_công phụ_trách . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp vụ trưởng hoặc tương_đương trở lên hoặc phó chủ_tịch hội_đồng_nhân_dân , phó chủ_tịch uỷ_ban_nhân_dân trở lên của cấp tỉnh . ” Như_vậy , ngoài những tiêu_chuẩn chung thì Giám_đốc Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh phải có hiểu_biết sâu_rộng tình_hình đất_nước , khu_vực và thế_giới , có khả_năng nghiên_cứu lý_luận và tổng_kết thực_tiễn ; có uy_tín trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo và nghiên_cứu khoa_học ; có ít_nhất 5 năm tham_gia quản_lý từ cấp khoa , phòng hoặc tương_đương trở lên của cơ_sở giáo_dục đại_học .
213,338
Ngoài những tiêu_chuẩn chung thì các chức_danh khác của khối cơ_quan Chính_phủ , Văn_phòng Chủ_tịch nước cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn cụ_thể nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh khác của khối cơ_quan Chính_: ... . Có năng_lực phối_hợp giữa các bộ, ngành và giữa Trung_ương với địa_phương, tạo sự đồng_bộ trong thực_hiện chủ_trương, chính_sách, pháp_luật của Đảng và Nhà_nước. Có kinh_nghiệm lãnh_đạo, điều_hành và quyết_liệt, kịp_thời giải_quyết những vấn_đề khó, phức_tạp thuộc ngành, lĩnh_vực được phân_công phụ_trách. Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý cấp vụ trưởng hoặc tương_đương trở lên hoặc phó chủ_tịch hội_đồng_nhân_dân, phó chủ_tịch uỷ_ban_nhân_dân trở lên của cấp tỉnh. ” Như_vậy, ngoài những tiêu_chuẩn chung thì Giám_đốc Đại_học Quốc_gia Hà_Nội, Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh phải có hiểu_biết sâu_rộng tình_hình đất_nước, khu_vực và thế_giới, có khả_năng nghiên_cứu lý_luận và tổng_kết thực_tiễn ; có uy_tín trong lĩnh_vực giáo_dục, đào_tạo và nghiên_cứu khoa_học ; có ít_nhất 5 năm tham_gia quản_lý từ cấp khoa, phòng hoặc tương_đương trở lên của cơ_sở giáo_dục đại_học.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh khác của khối cơ_quan Chính_phủ , Văn_phòng Chủ_tịch nước như sau : “ b ) Chủ_tịch : Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam , Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Hiểu_biết sâu_rộng tình_hình đất_nước , khu_vực và thế_giới ; có năng_lực nghiên_cứu lý_luận , tổng_kết thực_tiễn và uy_tín cao trong lĩnh_vực nghiên_cứu khoa_học . Có ý_thức , trách_nhiệm cao tham_gia đóng_góp cơ_sở khoa_học , hoạch_định đường_lối , chính_sách . Có trình_độ tiến_sĩ chuyên_ngành phù_hợp ; đủ khả_năng làm_việc trong môi_trường quốc_tế . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp phó trưởng ban , bộ , ngành , đoàn_thể , đơn_vị sự_nghiệp Trung_ương hoặc lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh . c ) Tổng_Giám_đốc : Đài_Truyền_hình Việt_Nam , Đài Tiếng_nói Việt_Nam , Thông_tấn_xã Việt_Nam Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Nhạy_bén về chính_trị , kinh_tế và xã_hội ; am_hiểu sâu và có kinh_nghiệm về lĩnh_vực tư_tưởng , văn_hoá và báo_chí . Đã được đào_tạo , bồi_dưỡng về nghiệp_vụ báo_chí và chương_trình quản_lý_nhà_nước về báo_chí , có thời_gian hoạt_động trong lĩnh_vực báo_chí ít_nhất là 3 năm . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp phó trưởng ban , bộ , ngành , đoàn_thể , cơ_quan thông_tấn , báo_chí Trung_ương hoặc lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh . d ) Thứ_trưởng , phó thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước ; thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ Có trình_độ chuyên_môn phù_hợp và am_hiểu sâu_sắc về quản_lý_nhà_nước , nắm chắc pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật và thông_lệ quốc_tế . Có năng_lực cụ_thể_hoá đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước thành chương_trình , kế_hoạch và chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai thực_hiện trong ngành , lĩnh_vực được phân_công . Có năng_lực phối_hợp giữa các bộ , ngành và giữa Trung_ương với địa_phương , tạo sự đồng_bộ trong thực_hiện chủ_trương , chính_sách , pháp_luật của Đảng và Nhà_nước . Có kinh_nghiệm lãnh_đạo , điều_hành và quyết_liệt , kịp_thời giải_quyết những vấn_đề khó , phức_tạp thuộc ngành , lĩnh_vực được phân_công phụ_trách . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp vụ trưởng hoặc tương_đương trở lên hoặc phó chủ_tịch hội_đồng_nhân_dân , phó chủ_tịch uỷ_ban_nhân_dân trở lên của cấp tỉnh . ” Như_vậy , ngoài những tiêu_chuẩn chung thì Giám_đốc Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh phải có hiểu_biết sâu_rộng tình_hình đất_nước , khu_vực và thế_giới , có khả_năng nghiên_cứu lý_luận và tổng_kết thực_tiễn ; có uy_tín trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo và nghiên_cứu khoa_học ; có ít_nhất 5 năm tham_gia quản_lý từ cấp khoa , phòng hoặc tương_đương trở lên của cơ_sở giáo_dục đại_học .
213,339
Vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_đ: ... Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện, điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Vận_hành, sửa chữa thiết bị lạnh trình_độ cao_đẳng là ngành, nghề mà người hành_nghề chuyên về vận_hành, bảo dưỡng, sửa chữa các thiết bị lạnh tại các cơ sở sản xuất, kinh_doanh có sử dụng thiết bị lạnh như các nhà_máy chế_biến và bảo_quản sau thu_hoạch, nhà_máy bia, nhà_máy dược, nhà_máy sữa, nhà_máy dệt, các siêu thị, nhà_hàng, các cao ốc, các resort và các đơn vị thi_công lắp_đặt hệ thống lạnh ; các đơn vị tư vấn, các cơ sở kinh_doanh, di@@
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Vận_hành , sửa chữa thiết bị lạnh trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề chuyên về vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa các thiết bị lạnh tại các cơ sở sản xuất , kinh_doanh có sử dụng thiết bị lạnh như các nhà_máy chế_biến và bảo_quản sau thu_hoạch , nhà_máy bia , nhà_máy dược , nhà_máy sữa , nhà_máy dệt , các siêu thị , nhà_hàng , các cao ốc , các resort và các đơn vị thi_công lắp_đặt hệ thống lạnh ; các đơn vị tư vấn , các cơ sở kinh_doanh , dịch vụ thiết bị lạnh , đáp_ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Nhiệm_vụ chính của ngành , nghề bao_gồm : Vận_hành hệ thống lạnh công_nghiệp , vận_hành hệ thống máy_lạnh dân_dụng và thương_nghiệp , bảo dưỡng hệ thống lạnh công_nghiệp , bảo dưỡng hệ thống máy_lạnh dân_dụng và thương_nghiệp , sửa chữa hệ thống lạnh công_nghiệp , sửa chữa hệ thống máy_lạnh dân_dụng và thương_nghiệp , kinh_doanh , dịch vụ vật_tư - thiết bị lạnh , tư vấn nghề_nghiệp về vận_hành , sửa chữa thiết bị lạnh . Môi_trường làm_việc của người trong ngành , nghề Vận_hành , sửa chữa thiết bị lạnh thường_xuyên làm_việc với cường_độ cao , trong môi_trường có nhiệt_độ thay_đổi , độ ồn , tiếp_xúc với các thiết bị điện , thiết bị áp_lực , môi chất lạnh ; chịu áp_lực về thời_gian và yêu cầu đảm_bảo sự hài_lòng của doanh_nghiệp , khách_hàng và đối tác . Để hành_nghề , người lao_động phải có sức_khoẻ tốt , đạo_đức nghề_nghiệp tốt , có tinh thần hợp_tác , làm_việc nhóm , có đủ kiến_thức chuyên_môn , kỹ_năng nghề đáp_ứng với vị trí công_việc , có kiến_thức về ngoại ngữ , tin_học và hiểu_biết về pháp_luật Việt_Nam . Ngoài_ra , cần phải thường_xuyên tự học_tập , cập_nhật các vấn đề mới , tiếp_cận các công_nghệ mới , công_nghệ_xanh thuộc ngành , nghề được đào_tạo ; không ngừng rèn_luyện tính cẩn_thận , chi_tiết , rõ_ràng ; xây_dựng ý_thức nghề và sự say_mê nghề_nghiệp . Khối lượng kiến_thức tối thiểu : 1.800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ) . Theo đó , vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề chuyên về vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa các thiết bị lạnh tại các cơ sở sản xuất , kinh_doanh có sử dụng thiết bị lạnh như các nhà_máy chế_biến và bảo_quản sau thu_hoạch , nhà_máy bia , nhà_máy dược , nhà_máy sữa , nhà_máy dệt , các siêu thị , nhà_hàng , các cao ốc , các resort và các đơn vị thi_công lắp_đặt hệ thống lạnh ; Các đơn vị tư vấn , các cơ sở kinh_doanh , dịch vụ thiết bị lạnh , đáp_ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Ngành vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh ( Hình từ Internet )
213,340
Vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_đ: ... các resort và các đơn vị thi_công lắp_đặt hệ thống lạnh ; các đơn vị tư vấn, các cơ sở kinh_doanh, dịch vụ thiết bị lạnh, đáp_ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam. Nhiệm_vụ chính của ngành, nghề bao_gồm : Vận_hành hệ thống lạnh công_nghiệp, vận_hành hệ thống máy_lạnh dân_dụng và thương_nghiệp, bảo dưỡng hệ thống lạnh công_nghiệp, bảo dưỡng hệ thống máy_lạnh dân_dụng và thương_nghiệp, sửa chữa hệ thống lạnh công_nghiệp, sửa chữa hệ thống máy_lạnh dân_dụng và thương_nghiệp, kinh_doanh, dịch vụ vật_tư - thiết bị lạnh, tư vấn nghề_nghiệp về vận_hành, sửa chữa thiết bị lạnh. Môi_trường làm_việc của người trong ngành, nghề Vận_hành, sửa chữa thiết bị lạnh thường_xuyên làm_việc với cường_độ cao, trong
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Vận_hành , sửa chữa thiết bị lạnh trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề chuyên về vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa các thiết bị lạnh tại các cơ sở sản xuất , kinh_doanh có sử dụng thiết bị lạnh như các nhà_máy chế_biến và bảo_quản sau thu_hoạch , nhà_máy bia , nhà_máy dược , nhà_máy sữa , nhà_máy dệt , các siêu thị , nhà_hàng , các cao ốc , các resort và các đơn vị thi_công lắp_đặt hệ thống lạnh ; các đơn vị tư vấn , các cơ sở kinh_doanh , dịch vụ thiết bị lạnh , đáp_ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Nhiệm_vụ chính của ngành , nghề bao_gồm : Vận_hành hệ thống lạnh công_nghiệp , vận_hành hệ thống máy_lạnh dân_dụng và thương_nghiệp , bảo dưỡng hệ thống lạnh công_nghiệp , bảo dưỡng hệ thống máy_lạnh dân_dụng và thương_nghiệp , sửa chữa hệ thống lạnh công_nghiệp , sửa chữa hệ thống máy_lạnh dân_dụng và thương_nghiệp , kinh_doanh , dịch vụ vật_tư - thiết bị lạnh , tư vấn nghề_nghiệp về vận_hành , sửa chữa thiết bị lạnh . Môi_trường làm_việc của người trong ngành , nghề Vận_hành , sửa chữa thiết bị lạnh thường_xuyên làm_việc với cường_độ cao , trong môi_trường có nhiệt_độ thay_đổi , độ ồn , tiếp_xúc với các thiết bị điện , thiết bị áp_lực , môi chất lạnh ; chịu áp_lực về thời_gian và yêu cầu đảm_bảo sự hài_lòng của doanh_nghiệp , khách_hàng và đối tác . Để hành_nghề , người lao_động phải có sức_khoẻ tốt , đạo_đức nghề_nghiệp tốt , có tinh thần hợp_tác , làm_việc nhóm , có đủ kiến_thức chuyên_môn , kỹ_năng nghề đáp_ứng với vị trí công_việc , có kiến_thức về ngoại ngữ , tin_học và hiểu_biết về pháp_luật Việt_Nam . Ngoài_ra , cần phải thường_xuyên tự học_tập , cập_nhật các vấn đề mới , tiếp_cận các công_nghệ mới , công_nghệ_xanh thuộc ngành , nghề được đào_tạo ; không ngừng rèn_luyện tính cẩn_thận , chi_tiết , rõ_ràng ; xây_dựng ý_thức nghề và sự say_mê nghề_nghiệp . Khối lượng kiến_thức tối thiểu : 1.800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ) . Theo đó , vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề chuyên về vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa các thiết bị lạnh tại các cơ sở sản xuất , kinh_doanh có sử dụng thiết bị lạnh như các nhà_máy chế_biến và bảo_quản sau thu_hoạch , nhà_máy bia , nhà_máy dược , nhà_máy sữa , nhà_máy dệt , các siêu thị , nhà_hàng , các cao ốc , các resort và các đơn vị thi_công lắp_đặt hệ thống lạnh ; Các đơn vị tư vấn , các cơ sở kinh_doanh , dịch vụ thiết bị lạnh , đáp_ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Ngành vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh ( Hình từ Internet )
213,341
Vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_đ: ... thiết bị lạnh. Môi_trường làm_việc của người trong ngành, nghề Vận_hành, sửa chữa thiết bị lạnh thường_xuyên làm_việc với cường_độ cao, trong môi_trường có nhiệt_độ thay_đổi, độ ồn, tiếp_xúc với các thiết bị điện, thiết bị áp_lực, môi chất lạnh ; chịu áp_lực về thời_gian và yêu cầu đảm_bảo sự hài_lòng của doanh_nghiệp, khách_hàng và đối tác. Để hành_nghề, người lao_động phải có sức_khoẻ tốt, đạo_đức nghề_nghiệp tốt, có tinh thần hợp_tác, làm_việc nhóm, có đủ kiến_thức chuyên_môn, kỹ_năng nghề đáp_ứng với vị trí công_việc, có kiến_thức về ngoại ngư<unk>, tin_học và hiểu_biết về pháp_luật Việt_Nam. Ngoài_ra, cần phải thường_xuyên tự học_tập, cập_nhật các vấn đề mới, tiếp_cận các công_nghệ mới, công_nghệ_xanh thuộc ngành, nghề được đào_tạo ; không ngừng rèn_luyện tính cẩn_thận, chi_tiết, rõ_ràng ; xây_dựng ý_thức nghề và sự say_mê nghề_nghiệp. Khối lượng kiến_thức tối thiểu
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Vận_hành , sửa chữa thiết bị lạnh trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề chuyên về vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa các thiết bị lạnh tại các cơ sở sản xuất , kinh_doanh có sử dụng thiết bị lạnh như các nhà_máy chế_biến và bảo_quản sau thu_hoạch , nhà_máy bia , nhà_máy dược , nhà_máy sữa , nhà_máy dệt , các siêu thị , nhà_hàng , các cao ốc , các resort và các đơn vị thi_công lắp_đặt hệ thống lạnh ; các đơn vị tư vấn , các cơ sở kinh_doanh , dịch vụ thiết bị lạnh , đáp_ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Nhiệm_vụ chính của ngành , nghề bao_gồm : Vận_hành hệ thống lạnh công_nghiệp , vận_hành hệ thống máy_lạnh dân_dụng và thương_nghiệp , bảo dưỡng hệ thống lạnh công_nghiệp , bảo dưỡng hệ thống máy_lạnh dân_dụng và thương_nghiệp , sửa chữa hệ thống lạnh công_nghiệp , sửa chữa hệ thống máy_lạnh dân_dụng và thương_nghiệp , kinh_doanh , dịch vụ vật_tư - thiết bị lạnh , tư vấn nghề_nghiệp về vận_hành , sửa chữa thiết bị lạnh . Môi_trường làm_việc của người trong ngành , nghề Vận_hành , sửa chữa thiết bị lạnh thường_xuyên làm_việc với cường_độ cao , trong môi_trường có nhiệt_độ thay_đổi , độ ồn , tiếp_xúc với các thiết bị điện , thiết bị áp_lực , môi chất lạnh ; chịu áp_lực về thời_gian và yêu cầu đảm_bảo sự hài_lòng của doanh_nghiệp , khách_hàng và đối tác . Để hành_nghề , người lao_động phải có sức_khoẻ tốt , đạo_đức nghề_nghiệp tốt , có tinh thần hợp_tác , làm_việc nhóm , có đủ kiến_thức chuyên_môn , kỹ_năng nghề đáp_ứng với vị trí công_việc , có kiến_thức về ngoại ngữ , tin_học và hiểu_biết về pháp_luật Việt_Nam . Ngoài_ra , cần phải thường_xuyên tự học_tập , cập_nhật các vấn đề mới , tiếp_cận các công_nghệ mới , công_nghệ_xanh thuộc ngành , nghề được đào_tạo ; không ngừng rèn_luyện tính cẩn_thận , chi_tiết , rõ_ràng ; xây_dựng ý_thức nghề và sự say_mê nghề_nghiệp . Khối lượng kiến_thức tối thiểu : 1.800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ) . Theo đó , vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề chuyên về vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa các thiết bị lạnh tại các cơ sở sản xuất , kinh_doanh có sử dụng thiết bị lạnh như các nhà_máy chế_biến và bảo_quản sau thu_hoạch , nhà_máy bia , nhà_máy dược , nhà_máy sữa , nhà_máy dệt , các siêu thị , nhà_hàng , các cao ốc , các resort và các đơn vị thi_công lắp_đặt hệ thống lạnh ; Các đơn vị tư vấn , các cơ sở kinh_doanh , dịch vụ thiết bị lạnh , đáp_ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Ngành vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh ( Hình từ Internet )
213,342
Vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_đ: ... nghề được đào_tạo ; không ngừng rèn_luyện tính cẩn_thận, chi_tiết, rõ_ràng ; xây_dựng ý_thức nghề và sự say_mê nghề_nghiệp. Khối lượng kiến_thức tối thiểu : 1.800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ). Theo đó, vận_hành, sửa_chữa thiết_bị lạnh trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề chuyên về vận_hành, bảo dưỡng, sửa chữa các thiết bị lạnh tại các cơ sở sản xuất, kinh_doanh có sử dụng thiết bị lạnh như các nhà_máy chế_biến và bảo_quản sau thu_hoạch, nhà_máy bia, nhà_máy dược, nhà_máy sữa, nhà_máy dệt, các siêu thị, nhà_hàng, các cao ốc, các resort và các đơn vị thi_công lắp_đặt hệ thống lạnh ; Các đơn vị tư vấn, các cơ sở kinh_doanh, dịch vụ thiết bị lạnh, đáp_ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam. Ngành vận_hành, sửa_chữa thiết_bị lạnh ( Hình từ Internet
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Vận_hành , sửa chữa thiết bị lạnh trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề chuyên về vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa các thiết bị lạnh tại các cơ sở sản xuất , kinh_doanh có sử dụng thiết bị lạnh như các nhà_máy chế_biến và bảo_quản sau thu_hoạch , nhà_máy bia , nhà_máy dược , nhà_máy sữa , nhà_máy dệt , các siêu thị , nhà_hàng , các cao ốc , các resort và các đơn vị thi_công lắp_đặt hệ thống lạnh ; các đơn vị tư vấn , các cơ sở kinh_doanh , dịch vụ thiết bị lạnh , đáp_ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Nhiệm_vụ chính của ngành , nghề bao_gồm : Vận_hành hệ thống lạnh công_nghiệp , vận_hành hệ thống máy_lạnh dân_dụng và thương_nghiệp , bảo dưỡng hệ thống lạnh công_nghiệp , bảo dưỡng hệ thống máy_lạnh dân_dụng và thương_nghiệp , sửa chữa hệ thống lạnh công_nghiệp , sửa chữa hệ thống máy_lạnh dân_dụng và thương_nghiệp , kinh_doanh , dịch vụ vật_tư - thiết bị lạnh , tư vấn nghề_nghiệp về vận_hành , sửa chữa thiết bị lạnh . Môi_trường làm_việc của người trong ngành , nghề Vận_hành , sửa chữa thiết bị lạnh thường_xuyên làm_việc với cường_độ cao , trong môi_trường có nhiệt_độ thay_đổi , độ ồn , tiếp_xúc với các thiết bị điện , thiết bị áp_lực , môi chất lạnh ; chịu áp_lực về thời_gian và yêu cầu đảm_bảo sự hài_lòng của doanh_nghiệp , khách_hàng và đối tác . Để hành_nghề , người lao_động phải có sức_khoẻ tốt , đạo_đức nghề_nghiệp tốt , có tinh thần hợp_tác , làm_việc nhóm , có đủ kiến_thức chuyên_môn , kỹ_năng nghề đáp_ứng với vị trí công_việc , có kiến_thức về ngoại ngữ , tin_học và hiểu_biết về pháp_luật Việt_Nam . Ngoài_ra , cần phải thường_xuyên tự học_tập , cập_nhật các vấn đề mới , tiếp_cận các công_nghệ mới , công_nghệ_xanh thuộc ngành , nghề được đào_tạo ; không ngừng rèn_luyện tính cẩn_thận , chi_tiết , rõ_ràng ; xây_dựng ý_thức nghề và sự say_mê nghề_nghiệp . Khối lượng kiến_thức tối thiểu : 1.800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ) . Theo đó , vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề chuyên về vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa các thiết bị lạnh tại các cơ sở sản xuất , kinh_doanh có sử dụng thiết bị lạnh như các nhà_máy chế_biến và bảo_quản sau thu_hoạch , nhà_máy bia , nhà_máy dược , nhà_máy sữa , nhà_máy dệt , các siêu thị , nhà_hàng , các cao ốc , các resort và các đơn vị thi_công lắp_đặt hệ thống lạnh ; Các đơn vị tư vấn , các cơ sở kinh_doanh , dịch vụ thiết bị lạnh , đáp_ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Ngành vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh ( Hình từ Internet )
213,343
Vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_đ: ... thiết bị lạnh, đáp_ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam. Ngành vận_hành, sửa_chữa thiết_bị lạnh ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Vận_hành , sửa chữa thiết bị lạnh trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề chuyên về vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa các thiết bị lạnh tại các cơ sở sản xuất , kinh_doanh có sử dụng thiết bị lạnh như các nhà_máy chế_biến và bảo_quản sau thu_hoạch , nhà_máy bia , nhà_máy dược , nhà_máy sữa , nhà_máy dệt , các siêu thị , nhà_hàng , các cao ốc , các resort và các đơn vị thi_công lắp_đặt hệ thống lạnh ; các đơn vị tư vấn , các cơ sở kinh_doanh , dịch vụ thiết bị lạnh , đáp_ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Nhiệm_vụ chính của ngành , nghề bao_gồm : Vận_hành hệ thống lạnh công_nghiệp , vận_hành hệ thống máy_lạnh dân_dụng và thương_nghiệp , bảo dưỡng hệ thống lạnh công_nghiệp , bảo dưỡng hệ thống máy_lạnh dân_dụng và thương_nghiệp , sửa chữa hệ thống lạnh công_nghiệp , sửa chữa hệ thống máy_lạnh dân_dụng và thương_nghiệp , kinh_doanh , dịch vụ vật_tư - thiết bị lạnh , tư vấn nghề_nghiệp về vận_hành , sửa chữa thiết bị lạnh . Môi_trường làm_việc của người trong ngành , nghề Vận_hành , sửa chữa thiết bị lạnh thường_xuyên làm_việc với cường_độ cao , trong môi_trường có nhiệt_độ thay_đổi , độ ồn , tiếp_xúc với các thiết bị điện , thiết bị áp_lực , môi chất lạnh ; chịu áp_lực về thời_gian và yêu cầu đảm_bảo sự hài_lòng của doanh_nghiệp , khách_hàng và đối tác . Để hành_nghề , người lao_động phải có sức_khoẻ tốt , đạo_đức nghề_nghiệp tốt , có tinh thần hợp_tác , làm_việc nhóm , có đủ kiến_thức chuyên_môn , kỹ_năng nghề đáp_ứng với vị trí công_việc , có kiến_thức về ngoại ngữ , tin_học và hiểu_biết về pháp_luật Việt_Nam . Ngoài_ra , cần phải thường_xuyên tự học_tập , cập_nhật các vấn đề mới , tiếp_cận các công_nghệ mới , công_nghệ_xanh thuộc ngành , nghề được đào_tạo ; không ngừng rèn_luyện tính cẩn_thận , chi_tiết , rõ_ràng ; xây_dựng ý_thức nghề và sự say_mê nghề_nghiệp . Khối lượng kiến_thức tối thiểu : 1.800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ) . Theo đó , vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề chuyên về vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa các thiết bị lạnh tại các cơ sở sản xuất , kinh_doanh có sử dụng thiết bị lạnh như các nhà_máy chế_biến và bảo_quản sau thu_hoạch , nhà_máy bia , nhà_máy dược , nhà_máy sữa , nhà_máy dệt , các siêu thị , nhà_hàng , các cao ốc , các resort và các đơn vị thi_công lắp_đặt hệ thống lạnh ; Các đơn vị tư vấn , các cơ sở kinh_doanh , dịch vụ thiết bị lạnh , đáp_ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc gia Việt_Nam . Ngành vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh ( Hình từ Internet )
213,344
Sau khi tốt_nghiệp ngành vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kiến_thức - Trình_bày được các quy định tiêu_chuẩn trong bản_vẽ về vận_hành, sửa chữa thiết bị lạnh ; - Phân_tích được sơ_đồ_thiết bị và nguyên_lý hoạt_động của hệ thống lạnh ; - Phân_tích được bản chất về nguyên_lý hoạt_động, nguyên_tắc cấu tạo các thiết bị lạnh và chỉ ra những đặc_điểm riêng, chuyên_biệt của từng chủng_loại và theo từng hãng sản xuất ; - Trình_bày được nguyên_lý hoạt_động các thiết bị điều_khiển, thiết bị đo, kiểm_tra ; - Trình_bày được các quy_trình vận_hành, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị lạnh trong công_nghiệp, dân_dụng và thương_nghiệp ; - Phân_tích được những hiện_tượng, nguyên_nhân hư_hỏng và cách kiểm_tra, sửa chữa, thay_thế các thiết bị lạnh ; - Phân_tích được các đặc_tính kỹ_thuật, so_sánh được các thông số kỹ_thuật của các chi_tiết, cụm chi_tiết, các thiết bị lạnh trong hệ thống máy_lạnh công_nghiệp, dân_dụng
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được các quy định tiêu_chuẩn trong bản_vẽ về vận_hành , sửa chữa thiết bị lạnh ; - Phân_tích được sơ_đồ_thiết bị và nguyên_lý hoạt_động của hệ thống lạnh ; - Phân_tích được bản chất về nguyên_lý hoạt_động , nguyên_tắc cấu tạo các thiết bị lạnh và chỉ ra những đặc_điểm riêng , chuyên_biệt của từng chủng_loại và theo từng hãng sản xuất ; - Trình_bày được nguyên_lý hoạt_động các thiết bị điều_khiển , thiết bị đo , kiểm_tra ; - Trình_bày được các quy_trình vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa thiết bị lạnh trong công_nghiệp , dân_dụng và thương_nghiệp ; - Phân_tích được những hiện_tượng , nguyên_nhân hư_hỏng và cách kiểm_tra , sửa chữa , thay_thế các thiết bị lạnh ; - Phân_tích được các đặc_tính kỹ_thuật , so_sánh được các thông số kỹ_thuật của các chi_tiết , cụm chi_tiết , các thiết bị lạnh trong hệ thống máy_lạnh công_nghiệp , dân_dụng và thương_nghiệp ; - Hiểu được phương_pháp tính_toán cân_bằng nhiệt ; phương_pháp tính sơ_bộ năng suất lạnh của các thiết bị lạnh ; - Trình_bày được các biện_pháp an_toàn phòng chống cháy nổ , phòng chống tai_nạn lao_động và phương_pháp sơ_cứu người bị tai_nạn ; - Trình_bày được các yêu cầu , biện_pháp thực_hiện xanh hoá nghề vận_hành và sửa chữa thiết bị lạnh ; - Trình_bày được những vấn đề cơ_bản về quản_lý , nguyên_tắc và phương_pháp lập kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và giám_sát , đánh_giá quá_trình vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa thiết bị lạnh ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục_thể chất theo quy định . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên .
213,345
Sau khi tốt_nghiệp ngành vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... các đặc_tính kỹ_thuật, so_sánh được các thông số kỹ_thuật của các chi_tiết, cụm chi_tiết, các thiết bị lạnh trong hệ thống máy_lạnh công_nghiệp, dân_dụng và thương_nghiệp ; - Hiểu được phương_pháp tính_toán cân_bằng nhiệt ; phương_pháp tính sơ_bộ năng suất lạnh của các thiết bị lạnh ; - Trình_bày được các biện_pháp an_toàn phòng chống cháy nổ, phòng chống tai_nạn lao_động và phương_pháp sơ_cứu người bị tai_nạn ; - Trình_bày được các yêu cầu, biện_pháp thực_hiện xanh hoá nghề vận_hành và sửa chữa thiết bị lạnh ; - Trình_bày được những vấn đề cơ_bản về quản_lý, nguyên_tắc và phương_pháp lập kế_hoạch, tổ_chức thực_hiện và giám_sát, đánh_giá quá_trình vận_hành, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị lạnh ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính trị, văn_hoá, xa<unk> hội, pháp_luật, quốc phòng an_ninh, giáo_dục_thể chất theo quy
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được các quy định tiêu_chuẩn trong bản_vẽ về vận_hành , sửa chữa thiết bị lạnh ; - Phân_tích được sơ_đồ_thiết bị và nguyên_lý hoạt_động của hệ thống lạnh ; - Phân_tích được bản chất về nguyên_lý hoạt_động , nguyên_tắc cấu tạo các thiết bị lạnh và chỉ ra những đặc_điểm riêng , chuyên_biệt của từng chủng_loại và theo từng hãng sản xuất ; - Trình_bày được nguyên_lý hoạt_động các thiết bị điều_khiển , thiết bị đo , kiểm_tra ; - Trình_bày được các quy_trình vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa thiết bị lạnh trong công_nghiệp , dân_dụng và thương_nghiệp ; - Phân_tích được những hiện_tượng , nguyên_nhân hư_hỏng và cách kiểm_tra , sửa chữa , thay_thế các thiết bị lạnh ; - Phân_tích được các đặc_tính kỹ_thuật , so_sánh được các thông số kỹ_thuật của các chi_tiết , cụm chi_tiết , các thiết bị lạnh trong hệ thống máy_lạnh công_nghiệp , dân_dụng và thương_nghiệp ; - Hiểu được phương_pháp tính_toán cân_bằng nhiệt ; phương_pháp tính sơ_bộ năng suất lạnh của các thiết bị lạnh ; - Trình_bày được các biện_pháp an_toàn phòng chống cháy nổ , phòng chống tai_nạn lao_động và phương_pháp sơ_cứu người bị tai_nạn ; - Trình_bày được các yêu cầu , biện_pháp thực_hiện xanh hoá nghề vận_hành và sửa chữa thiết bị lạnh ; - Trình_bày được những vấn đề cơ_bản về quản_lý , nguyên_tắc và phương_pháp lập kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và giám_sát , đánh_giá quá_trình vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa thiết bị lạnh ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục_thể chất theo quy định . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên .
213,346
Sau khi tốt_nghiệp ngành vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... ng kiến_thức cơ_bản về chính trị, văn_hoá, xa<unk> hội, pháp_luật, quốc phòng an_ninh, giáo_dục_thể chất theo quy định. Theo đó, sau khi tốt_nghiệp ngành vận_hành, sửa_chữa thiết_bị lạnh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được các quy định tiêu_chuẩn trong bản_vẽ về vận_hành , sửa chữa thiết bị lạnh ; - Phân_tích được sơ_đồ_thiết bị và nguyên_lý hoạt_động của hệ thống lạnh ; - Phân_tích được bản chất về nguyên_lý hoạt_động , nguyên_tắc cấu tạo các thiết bị lạnh và chỉ ra những đặc_điểm riêng , chuyên_biệt của từng chủng_loại và theo từng hãng sản xuất ; - Trình_bày được nguyên_lý hoạt_động các thiết bị điều_khiển , thiết bị đo , kiểm_tra ; - Trình_bày được các quy_trình vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa thiết bị lạnh trong công_nghiệp , dân_dụng và thương_nghiệp ; - Phân_tích được những hiện_tượng , nguyên_nhân hư_hỏng và cách kiểm_tra , sửa chữa , thay_thế các thiết bị lạnh ; - Phân_tích được các đặc_tính kỹ_thuật , so_sánh được các thông số kỹ_thuật của các chi_tiết , cụm chi_tiết , các thiết bị lạnh trong hệ thống máy_lạnh công_nghiệp , dân_dụng và thương_nghiệp ; - Hiểu được phương_pháp tính_toán cân_bằng nhiệt ; phương_pháp tính sơ_bộ năng suất lạnh của các thiết bị lạnh ; - Trình_bày được các biện_pháp an_toàn phòng chống cháy nổ , phòng chống tai_nạn lao_động và phương_pháp sơ_cứu người bị tai_nạn ; - Trình_bày được các yêu cầu , biện_pháp thực_hiện xanh hoá nghề vận_hành và sửa chữa thiết bị lạnh ; - Trình_bày được những vấn đề cơ_bản về quản_lý , nguyên_tắc và phương_pháp lập kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và giám_sát , đánh_giá quá_trình vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa thiết bị lạnh ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục_thể chất theo quy định . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên .
213,347
Người học ngành vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh trình_độ cao_đẳng thì phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối lượng kiến_thức tối thiểu , yêu cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề Vận_hành , sửa chữa thiết bị lạnh trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . Như_vậy , người học ngành vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh trình_độ cao_đẳng thì phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . Tải_Quy định về ngành , nghề vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh mới nhất năm 2023 . Tải về
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối lượng kiến_thức tối thiểu , yêu cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề Vận_hành , sửa chữa thiết bị lạnh trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . Như_vậy , người học ngành vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh trình_độ cao_đẳng thì phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . Tải_Quy định về ngành , nghề vận_hành , sửa_chữa thiết_bị lạnh mới nhất năm 2023 . Tải về
213,348
Học_sinh nghỉ Tết_nguyên_đán quá số ngày nhà_trường cho_phép có được lên_lớp không ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 58/2011/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Lên_lớp hoặc không được lên_lớp... 2. Học_sinh thuộc một trong các trường_hợp dưới đây thì không được lên_lớp : a ) Nghỉ quá 45 buổi học trong năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép, nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) ; b ) Học_lực cả năm loại Kém hoặc học_lực và hạnh_kiểm cả năm loại yếu ; c ) Sau khi đã được kiểm_tra lại một_số môn_học, môn đánh_giá bằng điểm có điểm trung_bình dưới 5,0 hay môn đánh_giá bằng nhận_xét bị xếp loại CĐ, để xếp loại lại học_lực cả năm nhưng vẫn không đạt loại trung_bình. d ) Hạnh_kiểm cả năm xếp loại yếu, nhưng không hoàn_thành nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè nên vẫn bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm. Theo quy_định trên, nếu học_sinh nghỉ học vượt quá 45 buổi học thì sẽ không được lên_lớp. Do_đó, trường_hợp học_sinh nghỉ Tết_Nguyên_đán nhiều hơn so với ngày nhà_trường cho nghỉ Tết, cộng với thời_gian đã nghỉ học trong năm_học quá 45 ngày thì sẽ ở lại lớp. Học_sinh nghỉ Tết_Nguyên_đán vượt quá số ngày nhà_trường cho_phép
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 58/2011/TT-BGDĐT quy_định như sau : Lên_lớp hoặc không được lên_lớp ... 2 . Học_sinh thuộc một trong các trường_hợp dưới đây thì không được lên_lớp : a ) Nghỉ quá 45 buổi học trong năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) ; b ) Học_lực cả năm loại Kém hoặc học_lực và hạnh_kiểm cả năm loại yếu ; c ) Sau khi đã được kiểm_tra lại một_số môn_học , môn đánh_giá bằng điểm có điểm trung_bình dưới 5,0 hay môn đánh_giá bằng nhận_xét bị xếp loại CĐ , để xếp loại lại học_lực cả năm nhưng vẫn không đạt loại trung_bình . d ) Hạnh_kiểm cả năm xếp loại yếu , nhưng không hoàn_thành nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè nên vẫn bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm . Theo quy_định trên , nếu học_sinh nghỉ học vượt quá 45 buổi học thì sẽ không được lên_lớp . Do_đó , trường_hợp học_sinh nghỉ Tết_Nguyên_đán nhiều hơn so với ngày nhà_trường cho nghỉ Tết , cộng với thời_gian đã nghỉ học trong năm_học quá 45 ngày thì sẽ ở lại lớp . Học_sinh nghỉ Tết_Nguyên_đán vượt quá số ngày nhà_trường cho_phép thì có bị hạ hạnh_kiểm không ? ( Hình từ Internet )
213,349
Học_sinh nghỉ Tết_nguyên_đán quá số ngày nhà_trường cho_phép có được lên_lớp không ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 58/2011/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... ngày nhà_trường cho nghỉ Tết, cộng với thời_gian đã nghỉ học trong năm_học quá 45 ngày thì sẽ ở lại lớp. Học_sinh nghỉ Tết_Nguyên_đán vượt quá số ngày nhà_trường cho_phép thì có bị hạ hạnh_kiểm không? ( Hình từ Internet ) Lên_lớp hoặc không được lên_lớp... 2. Học_sinh thuộc một trong các trường_hợp dưới đây thì không được lên_lớp : a ) Nghỉ quá 45 buổi học trong năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép, nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) ; b ) Học_lực cả năm loại Kém hoặc học_lực và hạnh_kiểm cả năm loại yếu ; c ) Sau khi đã được kiểm_tra lại một_số môn_học, môn đánh_giá bằng điểm có điểm trung_bình dưới 5,0 hay môn đánh_giá bằng nhận_xét bị xếp loại CĐ, để xếp loại lại học_lực cả năm nhưng vẫn không đạt loại trung_bình. d ) Hạnh_kiểm cả năm xếp loại yếu, nhưng không hoàn_thành nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè nên vẫn bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm. Theo quy_định trên, nếu học_sinh nghỉ học vượt quá 45 buổi học thì sẽ không được
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 58/2011/TT-BGDĐT quy_định như sau : Lên_lớp hoặc không được lên_lớp ... 2 . Học_sinh thuộc một trong các trường_hợp dưới đây thì không được lên_lớp : a ) Nghỉ quá 45 buổi học trong năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) ; b ) Học_lực cả năm loại Kém hoặc học_lực và hạnh_kiểm cả năm loại yếu ; c ) Sau khi đã được kiểm_tra lại một_số môn_học , môn đánh_giá bằng điểm có điểm trung_bình dưới 5,0 hay môn đánh_giá bằng nhận_xét bị xếp loại CĐ , để xếp loại lại học_lực cả năm nhưng vẫn không đạt loại trung_bình . d ) Hạnh_kiểm cả năm xếp loại yếu , nhưng không hoàn_thành nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè nên vẫn bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm . Theo quy_định trên , nếu học_sinh nghỉ học vượt quá 45 buổi học thì sẽ không được lên_lớp . Do_đó , trường_hợp học_sinh nghỉ Tết_Nguyên_đán nhiều hơn so với ngày nhà_trường cho nghỉ Tết , cộng với thời_gian đã nghỉ học trong năm_học quá 45 ngày thì sẽ ở lại lớp . Học_sinh nghỉ Tết_Nguyên_đán vượt quá số ngày nhà_trường cho_phép thì có bị hạ hạnh_kiểm không ? ( Hình từ Internet )
213,350
Học_sinh nghỉ Tết_nguyên_đán quá số ngày nhà_trường cho_phép có được lên_lớp không ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 58/2011/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... hoàn_thành nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè nên vẫn bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm. Theo quy_định trên, nếu học_sinh nghỉ học vượt quá 45 buổi học thì sẽ không được lên_lớp. Do_đó, trường_hợp học_sinh nghỉ Tết_Nguyên_đán nhiều hơn so với ngày nhà_trường cho nghỉ Tết, cộng với thời_gian đã nghỉ học trong năm_học quá 45 ngày thì sẽ ở lại lớp. Học_sinh nghỉ Tết_Nguyên_đán vượt quá số ngày nhà_trường cho_phép thì có bị hạ hạnh_kiểm không? ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 58/2011/TT-BGDĐT quy_định như sau : Lên_lớp hoặc không được lên_lớp ... 2 . Học_sinh thuộc một trong các trường_hợp dưới đây thì không được lên_lớp : a ) Nghỉ quá 45 buổi học trong năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) ; b ) Học_lực cả năm loại Kém hoặc học_lực và hạnh_kiểm cả năm loại yếu ; c ) Sau khi đã được kiểm_tra lại một_số môn_học , môn đánh_giá bằng điểm có điểm trung_bình dưới 5,0 hay môn đánh_giá bằng nhận_xét bị xếp loại CĐ , để xếp loại lại học_lực cả năm nhưng vẫn không đạt loại trung_bình . d ) Hạnh_kiểm cả năm xếp loại yếu , nhưng không hoàn_thành nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè nên vẫn bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm . Theo quy_định trên , nếu học_sinh nghỉ học vượt quá 45 buổi học thì sẽ không được lên_lớp . Do_đó , trường_hợp học_sinh nghỉ Tết_Nguyên_đán nhiều hơn so với ngày nhà_trường cho nghỉ Tết , cộng với thời_gian đã nghỉ học trong năm_học quá 45 ngày thì sẽ ở lại lớp . Học_sinh nghỉ Tết_Nguyên_đán vượt quá số ngày nhà_trường cho_phép thì có bị hạ hạnh_kiểm không ? ( Hình từ Internet )
213,351
Học_sinh nghỉ Tết_nguyên_đán quá số ngày nhà_trường cho_phép có bị hạ hạnh_kiểm không ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 58/2011/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn xếp loại hạnh_kiểm như sau : ... Tiêu_chuẩn xếp loại hạnh_kiểm 1. Loại tốt : a ) Thực_hiện nghiêm_túc nội_quy nhà_trường ; chấp_hành tốt luật_pháp, quy_định về trật_tự, an_toàn xã_hội, an_toàn giao_thông ; tích_cực tham_gia đấu_tranh với các hành_động tiêu_cực, phòng_chống tội_phạm, tệ_nạn xã_hội ; b ) Luôn kính_trọng thầy_giáo, cô_giáo, người lớn_tuổi ; thương_yêu và giúp_đỡ các em nhỏ_tuổi ; có ý_thức xây_dựng tập_thể, đoàn_kết, được các bạn tin_yêu ; c ) Tích_cực rèn_luyện phẩm_chất đạo_đức, có lối sống lành_mạnh, giản_dị, khiêm_tốn ; chăm_lo giúp_đỡ gia_đình ; d ) Hoàn_thành đầy_đủ nhiệm_vụ học_tập, có ý_thức vươn lên, trung_thực trong cuộc_sống, trong học_tập ; đ ) Tích_cực rèn_luyện thân_thể, giữ_gìn vệ_sinh và bảo_vệ môi_trường ; e ) Tham_gia đầy_đủ các hoạt_động giáo_dục, các hoạt_động do nhà_trường tổ_chức ; tích_cực tham_gia các hoạt_động của Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh, Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ; g ) Có thái_độ và hành_vi đúng_đắn trong việc rèn_luyện đạo_đức, lối sống theo nội_dung môn Giáo_dục công_dân. 2. Loại khá : Thực_hiện được những quy_định tại Khoản 1 Điều này nhưng chưa đạt đến mức_độ của loại tốt ; còn có thiếu_sót
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 58/2011/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn xếp loại hạnh_kiểm như sau : Tiêu_chuẩn xếp loại hạnh_kiểm 1 . Loại tốt : a ) Thực_hiện nghiêm_túc nội_quy nhà_trường ; chấp_hành tốt luật_pháp , quy_định về trật_tự , an_toàn xã_hội , an_toàn giao_thông ; tích_cực tham_gia đấu_tranh với các hành_động tiêu_cực , phòng_chống tội_phạm , tệ_nạn xã_hội ; b ) Luôn kính_trọng thầy_giáo , cô_giáo , người lớn_tuổi ; thương_yêu và giúp_đỡ các em nhỏ_tuổi ; có ý_thức xây_dựng tập_thể , đoàn_kết , được các bạn tin_yêu ; c ) Tích_cực rèn_luyện phẩm_chất đạo_đức , có lối sống lành_mạnh , giản_dị , khiêm_tốn ; chăm_lo giúp_đỡ gia_đình ; d ) Hoàn_thành đầy_đủ nhiệm_vụ học_tập , có ý_thức vươn lên , trung_thực trong cuộc_sống , trong học_tập ; đ ) Tích_cực rèn_luyện thân_thể , giữ_gìn vệ_sinh và bảo_vệ môi_trường ; e ) Tham_gia đầy_đủ các hoạt_động giáo_dục , các hoạt_động do nhà_trường tổ_chức ; tích_cực tham_gia các hoạt_động của Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ; g ) Có thái_độ và hành_vi đúng_đắn trong việc rèn_luyện đạo_đức , lối sống theo nội_dung môn Giáo_dục công_dân . 2 . Loại khá : Thực_hiện được những quy_định tại Khoản 1 Điều này nhưng chưa đạt đến mức_độ của loại tốt ; còn có thiếu_sót nhưng kịp_thời sửa_chữa sau khi thầy_giáo , cô_giáo và các bạn góp_ý . 3 . Loại trung_bình : Có một_số khuyết_điểm trong việc thực_hiện các quy_định tại Khoản 1 Điều này nhưng mức_độ chưa nghiêm_trọng ; sau khi được nhắc_nhở , giáo_dục đã tiếp_thu , sửa_chữa nhưng tiến_bộ còn chậm . 4 . Loại yếu : Chưa đạt tiêu_chuẩn xếp loại trung_bình hoặc có một trong các khuyết_điểm sau đây : a ) Có sai_phạm với tính_chất nghiêm_trọng hoặc lặp lại nhiều lần trong việc thực_hiện quy_định tại Khoản 1 Điều này , được giáo_dục nhưng chưa sửa_chữa ; b ) Vô_lễ , xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự , xâm_phạm thân_thể của giáo_viên , nhân_viên nhà_trường ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của bạn hoặc của người khác ; c ) Gian_lận trong học_tập , kiểm_tra , thi ; d ) Đánh nhau , gây_rối trật_tự , trị_an trong nhà_trường hoặc ngoài xã_hội ; vi_phạm an_toàn giao_thông ; gây thiệt_hại tài_sản công , tài_sản của người khác . Theo đó , việc xếp loại tiêu_chuẩn hạnh_kiểm của học_sinh được thực_hiện theo quy_định trên . Trong đó , việc thực_hiện nội_quy nhà_trường là một trong những tiêu_chí để đánh_giá hạnh_kiểm . Tuỳ theo nội_quy nhà_trường có quy_định về số ngày nghỉ học mà xem_xét có hạ hạnh_kiểm đối_với học_sinh hay không . Do_đó , việc học_sinh nghỉ Tết_nguyên_đán quá số ngày cho_phép sẽ được xem_xét để xếp loại hành kiểm .
213,352
Học_sinh nghỉ Tết_nguyên_đán quá số ngày nhà_trường cho_phép có bị hạ hạnh_kiểm không ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 58/2011/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn xếp loại hạnh_kiểm như sau : ... theo nội_dung môn Giáo_dục công_dân. 2. Loại khá : Thực_hiện được những quy_định tại Khoản 1 Điều này nhưng chưa đạt đến mức_độ của loại tốt ; còn có thiếu_sót nhưng kịp_thời sửa_chữa sau khi thầy_giáo, cô_giáo và các bạn góp_ý. 3. Loại trung_bình : Có một_số khuyết_điểm trong việc thực_hiện các quy_định tại Khoản 1 Điều này nhưng mức_độ chưa nghiêm_trọng ; sau khi được nhắc_nhở, giáo_dục đã tiếp_thu, sửa_chữa nhưng tiến_bộ còn chậm. 4. Loại yếu : Chưa đạt tiêu_chuẩn xếp loại trung_bình hoặc có một trong các khuyết_điểm sau đây : a ) Có sai_phạm với tính_chất nghiêm_trọng hoặc lặp lại nhiều lần trong việc thực_hiện quy_định tại Khoản 1 Điều này, được giáo_dục nhưng chưa sửa_chữa ; b ) Vô_lễ, xúc_phạm nhân_phẩm, danh_dự, xâm_phạm thân_thể của giáo_viên, nhân_viên nhà_trường ; xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm của bạn hoặc của người khác ; c ) Gian_lận trong học_tập, kiểm_tra, thi ; d ) Đánh nhau, gây_rối trật_tự, trị_an trong nhà_trường hoặc ngoài xã_hội ; vi_phạm an_toàn giao_thông ; gây thiệt_hại tài_sản công, tài_sản của người khác
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 58/2011/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn xếp loại hạnh_kiểm như sau : Tiêu_chuẩn xếp loại hạnh_kiểm 1 . Loại tốt : a ) Thực_hiện nghiêm_túc nội_quy nhà_trường ; chấp_hành tốt luật_pháp , quy_định về trật_tự , an_toàn xã_hội , an_toàn giao_thông ; tích_cực tham_gia đấu_tranh với các hành_động tiêu_cực , phòng_chống tội_phạm , tệ_nạn xã_hội ; b ) Luôn kính_trọng thầy_giáo , cô_giáo , người lớn_tuổi ; thương_yêu và giúp_đỡ các em nhỏ_tuổi ; có ý_thức xây_dựng tập_thể , đoàn_kết , được các bạn tin_yêu ; c ) Tích_cực rèn_luyện phẩm_chất đạo_đức , có lối sống lành_mạnh , giản_dị , khiêm_tốn ; chăm_lo giúp_đỡ gia_đình ; d ) Hoàn_thành đầy_đủ nhiệm_vụ học_tập , có ý_thức vươn lên , trung_thực trong cuộc_sống , trong học_tập ; đ ) Tích_cực rèn_luyện thân_thể , giữ_gìn vệ_sinh và bảo_vệ môi_trường ; e ) Tham_gia đầy_đủ các hoạt_động giáo_dục , các hoạt_động do nhà_trường tổ_chức ; tích_cực tham_gia các hoạt_động của Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ; g ) Có thái_độ và hành_vi đúng_đắn trong việc rèn_luyện đạo_đức , lối sống theo nội_dung môn Giáo_dục công_dân . 2 . Loại khá : Thực_hiện được những quy_định tại Khoản 1 Điều này nhưng chưa đạt đến mức_độ của loại tốt ; còn có thiếu_sót nhưng kịp_thời sửa_chữa sau khi thầy_giáo , cô_giáo và các bạn góp_ý . 3 . Loại trung_bình : Có một_số khuyết_điểm trong việc thực_hiện các quy_định tại Khoản 1 Điều này nhưng mức_độ chưa nghiêm_trọng ; sau khi được nhắc_nhở , giáo_dục đã tiếp_thu , sửa_chữa nhưng tiến_bộ còn chậm . 4 . Loại yếu : Chưa đạt tiêu_chuẩn xếp loại trung_bình hoặc có một trong các khuyết_điểm sau đây : a ) Có sai_phạm với tính_chất nghiêm_trọng hoặc lặp lại nhiều lần trong việc thực_hiện quy_định tại Khoản 1 Điều này , được giáo_dục nhưng chưa sửa_chữa ; b ) Vô_lễ , xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự , xâm_phạm thân_thể của giáo_viên , nhân_viên nhà_trường ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của bạn hoặc của người khác ; c ) Gian_lận trong học_tập , kiểm_tra , thi ; d ) Đánh nhau , gây_rối trật_tự , trị_an trong nhà_trường hoặc ngoài xã_hội ; vi_phạm an_toàn giao_thông ; gây thiệt_hại tài_sản công , tài_sản của người khác . Theo đó , việc xếp loại tiêu_chuẩn hạnh_kiểm của học_sinh được thực_hiện theo quy_định trên . Trong đó , việc thực_hiện nội_quy nhà_trường là một trong những tiêu_chí để đánh_giá hạnh_kiểm . Tuỳ theo nội_quy nhà_trường có quy_định về số ngày nghỉ học mà xem_xét có hạ hạnh_kiểm đối_với học_sinh hay không . Do_đó , việc học_sinh nghỉ Tết_nguyên_đán quá số ngày cho_phép sẽ được xem_xét để xếp loại hành kiểm .
213,353
Học_sinh nghỉ Tết_nguyên_đán quá số ngày nhà_trường cho_phép có bị hạ hạnh_kiểm không ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 58/2011/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn xếp loại hạnh_kiểm như sau : ... kiểm_tra, thi ; d ) Đánh nhau, gây_rối trật_tự, trị_an trong nhà_trường hoặc ngoài xã_hội ; vi_phạm an_toàn giao_thông ; gây thiệt_hại tài_sản công, tài_sản của người khác. Theo đó, việc xếp loại tiêu_chuẩn hạnh_kiểm của học_sinh được thực_hiện theo quy_định trên. Trong đó, việc thực_hiện nội_quy nhà_trường là một trong những tiêu_chí để đánh_giá hạnh_kiểm. Tuỳ theo nội_quy nhà_trường có quy_định về số ngày nghỉ học mà xem_xét có hạ hạnh_kiểm đối_với học_sinh hay không. Do_đó, việc học_sinh nghỉ Tết_nguyên_đán quá số ngày cho_phép sẽ được xem_xét để xếp loại hành kiểm.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 58/2011/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn xếp loại hạnh_kiểm như sau : Tiêu_chuẩn xếp loại hạnh_kiểm 1 . Loại tốt : a ) Thực_hiện nghiêm_túc nội_quy nhà_trường ; chấp_hành tốt luật_pháp , quy_định về trật_tự , an_toàn xã_hội , an_toàn giao_thông ; tích_cực tham_gia đấu_tranh với các hành_động tiêu_cực , phòng_chống tội_phạm , tệ_nạn xã_hội ; b ) Luôn kính_trọng thầy_giáo , cô_giáo , người lớn_tuổi ; thương_yêu và giúp_đỡ các em nhỏ_tuổi ; có ý_thức xây_dựng tập_thể , đoàn_kết , được các bạn tin_yêu ; c ) Tích_cực rèn_luyện phẩm_chất đạo_đức , có lối sống lành_mạnh , giản_dị , khiêm_tốn ; chăm_lo giúp_đỡ gia_đình ; d ) Hoàn_thành đầy_đủ nhiệm_vụ học_tập , có ý_thức vươn lên , trung_thực trong cuộc_sống , trong học_tập ; đ ) Tích_cực rèn_luyện thân_thể , giữ_gìn vệ_sinh và bảo_vệ môi_trường ; e ) Tham_gia đầy_đủ các hoạt_động giáo_dục , các hoạt_động do nhà_trường tổ_chức ; tích_cực tham_gia các hoạt_động của Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ; g ) Có thái_độ và hành_vi đúng_đắn trong việc rèn_luyện đạo_đức , lối sống theo nội_dung môn Giáo_dục công_dân . 2 . Loại khá : Thực_hiện được những quy_định tại Khoản 1 Điều này nhưng chưa đạt đến mức_độ của loại tốt ; còn có thiếu_sót nhưng kịp_thời sửa_chữa sau khi thầy_giáo , cô_giáo và các bạn góp_ý . 3 . Loại trung_bình : Có một_số khuyết_điểm trong việc thực_hiện các quy_định tại Khoản 1 Điều này nhưng mức_độ chưa nghiêm_trọng ; sau khi được nhắc_nhở , giáo_dục đã tiếp_thu , sửa_chữa nhưng tiến_bộ còn chậm . 4 . Loại yếu : Chưa đạt tiêu_chuẩn xếp loại trung_bình hoặc có một trong các khuyết_điểm sau đây : a ) Có sai_phạm với tính_chất nghiêm_trọng hoặc lặp lại nhiều lần trong việc thực_hiện quy_định tại Khoản 1 Điều này , được giáo_dục nhưng chưa sửa_chữa ; b ) Vô_lễ , xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự , xâm_phạm thân_thể của giáo_viên , nhân_viên nhà_trường ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của bạn hoặc của người khác ; c ) Gian_lận trong học_tập , kiểm_tra , thi ; d ) Đánh nhau , gây_rối trật_tự , trị_an trong nhà_trường hoặc ngoài xã_hội ; vi_phạm an_toàn giao_thông ; gây thiệt_hại tài_sản công , tài_sản của người khác . Theo đó , việc xếp loại tiêu_chuẩn hạnh_kiểm của học_sinh được thực_hiện theo quy_định trên . Trong đó , việc thực_hiện nội_quy nhà_trường là một trong những tiêu_chí để đánh_giá hạnh_kiểm . Tuỳ theo nội_quy nhà_trường có quy_định về số ngày nghỉ học mà xem_xét có hạ hạnh_kiểm đối_với học_sinh hay không . Do_đó , việc học_sinh nghỉ Tết_nguyên_đán quá số ngày cho_phép sẽ được xem_xét để xếp loại hành kiểm .
213,354
Giáo_viên chủ_nhiệm cho học_sinh tiểu_học nghỉ dài_hạn có phép được không ?
Tại Điều 29 Điều_lệ Trường Tiểu_học ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2020/TT-BGDĐT quy_định về quyền của giáo_viên chủ_nhiệm tiểu_học như sau : ... 1. Giáo_viên, nhân_viên có những quyền sau đây a ) Được hưởng tiền_lương, phụ_cấp, trợ_cấp, ưu_đãi và các chính_sách khác theo quy_định ; được thay_đổi hạng chức_danh nghề_nghiệp ; được bảo_vệ nhân_phẩm, danh_dự, sức_khoẻ, hưởng các quyền_lợi về vật_chất, tinh_thần theo quy_định. b ) Được tự_chủ thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn với sự hỗ_trợ của tổ chuyên_môn và nhà_trường trong việc lựa_chọn, điều_chỉnh nội_dung giáo_dục ; vận_dụng các hình_thức hoạt_động và phương_pháp giáo_dục, đánh_giá học_sinh phù_hợp với đối_tượng học_sinh và điều_kiện cụ_thể của nhà_trường. c ) Được tạo điều_kiện học_tập nâng cao trình_độ, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ ; được hưởng lương, phụ_cấp theo lương và các chế_độ chính_sách khác theo quy_định khi được cấp có thẩm_quyền cử đi học_tập, bồi_dưỡng. d ) Được khen_thưởng, tặng danh_hiệu thi_đua và các danh_hiệu cao_quý khác theo quy_định. đ ) Được thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. 2. Giáo_viên làm công_tác chủ_nhiệm, ngoài những quyền nêu tại khoản 1 của Điều này, còn có các quyền sau đây a ) Được dự các giờ học, hoạt_động giáo_dục khác của học_sinh
None
1
Tại Điều 29 Điều_lệ Trường Tiểu_học ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2020/TT-BGDĐT quy_định về quyền của giáo_viên chủ_nhiệm tiểu_học như sau : 1 . Giáo_viên , nhân_viên có những quyền sau đây a ) Được hưởng tiền_lương , phụ_cấp , trợ_cấp , ưu_đãi và các chính_sách khác theo quy_định ; được thay_đổi hạng chức_danh nghề_nghiệp ; được bảo_vệ nhân_phẩm , danh_dự , sức_khoẻ , hưởng các quyền_lợi về vật_chất , tinh_thần theo quy_định . b ) Được tự_chủ thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn với sự hỗ_trợ của tổ chuyên_môn và nhà_trường trong việc lựa_chọn , điều_chỉnh nội_dung giáo_dục ; vận_dụng các hình_thức hoạt_động và phương_pháp giáo_dục , đánh_giá học_sinh phù_hợp với đối_tượng học_sinh và điều_kiện cụ_thể của nhà_trường . c ) Được tạo điều_kiện học_tập nâng cao trình_độ , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; được hưởng lương , phụ_cấp theo lương và các chế_độ chính_sách khác theo quy_định khi được cấp có thẩm_quyền cử đi học_tập , bồi_dưỡng . d ) Được khen_thưởng , tặng danh_hiệu thi_đua và các danh_hiệu cao_quý khác theo quy_định . đ ) Được thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Giáo_viên làm công_tác chủ_nhiệm , ngoài những quyền nêu tại khoản 1 của Điều này , còn có các quyền sau đây a ) Được dự các giờ học , hoạt_động giáo_dục khác của học_sinh lớp mình chủ_nhiệm . b ) Được dự các cuộc họp của hội_đồng thi_đua khen_thưởng và các hội_đồng khác khi giải_quyết những vấn_đề có liên_quan đến học_sinh của lớp mình chủ_nhiệm . c ) Được dự các lớp bồi_dưỡng , hội_nghị chuyên_đề về công_tác chủ_nhiệm . d ) Được quyền cho_phép cá_nhân học_sinh nghỉ học không quá 03 ngày liên_tục . đ ) Được giảm giờ lên_lớp hàng tuần và các quyền khác theo quy_định . 3 . Giáo_viên làm công_tác tổng phụ_trách Đội được hưởng các chế_độ , chính_sách theo quy_định . Như_vậy , giáo_viên tiểu_học chỉ có quyền cho học_sinh nghỉ học không quá 03 ngày liên_tục .
213,355
Giáo_viên chủ_nhiệm cho học_sinh tiểu_học nghỉ dài_hạn có phép được không ?
Tại Điều 29 Điều_lệ Trường Tiểu_học ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2020/TT-BGDĐT quy_định về quyền của giáo_viên chủ_nhiệm tiểu_học như sau : ... chủ_nhiệm, ngoài những quyền nêu tại khoản 1 của Điều này, còn có các quyền sau đây a ) Được dự các giờ học, hoạt_động giáo_dục khác của học_sinh lớp mình chủ_nhiệm. b ) Được dự các cuộc họp của hội_đồng thi_đua khen_thưởng và các hội_đồng khác khi giải_quyết những vấn_đề có liên_quan đến học_sinh của lớp mình chủ_nhiệm. c ) Được dự các lớp bồi_dưỡng, hội_nghị chuyên_đề về công_tác chủ_nhiệm. d ) Được quyền cho_phép cá_nhân học_sinh nghỉ học không quá 03 ngày liên_tục. đ ) Được giảm giờ lên_lớp hàng tuần và các quyền khác theo quy_định. 3. Giáo_viên làm công_tác tổng phụ_trách Đội được hưởng các chế_độ, chính_sách theo quy_định. Như_vậy, giáo_viên tiểu_học chỉ có quyền cho học_sinh nghỉ học không quá 03 ngày liên_tục.
None
1
Tại Điều 29 Điều_lệ Trường Tiểu_học ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2020/TT-BGDĐT quy_định về quyền của giáo_viên chủ_nhiệm tiểu_học như sau : 1 . Giáo_viên , nhân_viên có những quyền sau đây a ) Được hưởng tiền_lương , phụ_cấp , trợ_cấp , ưu_đãi và các chính_sách khác theo quy_định ; được thay_đổi hạng chức_danh nghề_nghiệp ; được bảo_vệ nhân_phẩm , danh_dự , sức_khoẻ , hưởng các quyền_lợi về vật_chất , tinh_thần theo quy_định . b ) Được tự_chủ thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn với sự hỗ_trợ của tổ chuyên_môn và nhà_trường trong việc lựa_chọn , điều_chỉnh nội_dung giáo_dục ; vận_dụng các hình_thức hoạt_động và phương_pháp giáo_dục , đánh_giá học_sinh phù_hợp với đối_tượng học_sinh và điều_kiện cụ_thể của nhà_trường . c ) Được tạo điều_kiện học_tập nâng cao trình_độ , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; được hưởng lương , phụ_cấp theo lương và các chế_độ chính_sách khác theo quy_định khi được cấp có thẩm_quyền cử đi học_tập , bồi_dưỡng . d ) Được khen_thưởng , tặng danh_hiệu thi_đua và các danh_hiệu cao_quý khác theo quy_định . đ ) Được thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Giáo_viên làm công_tác chủ_nhiệm , ngoài những quyền nêu tại khoản 1 của Điều này , còn có các quyền sau đây a ) Được dự các giờ học , hoạt_động giáo_dục khác của học_sinh lớp mình chủ_nhiệm . b ) Được dự các cuộc họp của hội_đồng thi_đua khen_thưởng và các hội_đồng khác khi giải_quyết những vấn_đề có liên_quan đến học_sinh của lớp mình chủ_nhiệm . c ) Được dự các lớp bồi_dưỡng , hội_nghị chuyên_đề về công_tác chủ_nhiệm . d ) Được quyền cho_phép cá_nhân học_sinh nghỉ học không quá 03 ngày liên_tục . đ ) Được giảm giờ lên_lớp hàng tuần và các quyền khác theo quy_định . 3 . Giáo_viên làm công_tác tổng phụ_trách Đội được hưởng các chế_độ , chính_sách theo quy_định . Như_vậy , giáo_viên tiểu_học chỉ có quyền cho học_sinh nghỉ học không quá 03 ngày liên_tục .
213,356
Điều_kiện để trở_thành kế_toán_trưởng của công_ty môi_giới bảo_hiểm là gì ?
Căn_cứ tại Điều 29 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 29. Tiêu_chuẩn của Phó Tổng_Giám_đốc ( Phó Giám_đốc ), Kế_toán_trưởng, Giám_đốc chi_nhánh, Trưởng văn_phòng đại_diện 1. Các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 26 Nghị_định này. 2. Có bằng đại_học hoặc trên đại_học. 3. Có bằng_cấp hoặc chứng_chỉ đào_tạo về bảo_hiểm do các cơ_sở đào_tạo về bảo_hiểm được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp trong và ngoài nước cấp. 4. Có tối_thiểu 03 năm kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực bảo_hiểm, tài_chính, ngân_hàng hoặc lĩnh_vực chuyên_môn dự_kiến đảm_nhiệm. 5. Đối_với kế_toán_trưởng, ngoài việc đáp_ứng các tiêu_chuẩn tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này, phải đáp_ứng các điều_kiện, tiêu_chuẩn của kế_toán_trưởng quy_định tại các văn_bản pháp_luật về kế_toán và có tối_thiểu 03 năm kinh_nghiệm về kế_toán hoặc kiểm_toán trong lĩnh_vực bảo_hiểm. 6. Cư_trú tại Việt_Nam trong thời_gian đương_nhiệm. " Theo đó, tại Điều 54 Luật Kế_toán 2015 có nêu : " Điều 54. Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng 1. Kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; b
None
1
Căn_cứ tại Điều 29 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 29 . Tiêu_chuẩn của Phó Tổng_Giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) , Kế_toán_trưởng , Giám_đốc chi_nhánh , Trưởng văn_phòng đại_diện 1 . Các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 26 Nghị_định này . 2 . Có bằng đại_học hoặc trên đại_học . 3 . Có bằng_cấp hoặc chứng_chỉ đào_tạo về bảo_hiểm do các cơ_sở đào_tạo về bảo_hiểm được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp trong và ngoài nước cấp . 4 . Có tối_thiểu 03 năm kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực bảo_hiểm , tài_chính , ngân_hàng hoặc lĩnh_vực chuyên_môn dự_kiến đảm_nhiệm . 5 . Đối_với kế_toán_trưởng , ngoài việc đáp_ứng các tiêu_chuẩn tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này , phải đáp_ứng các điều_kiện , tiêu_chuẩn của kế_toán_trưởng quy_định tại các văn_bản pháp_luật về kế_toán và có tối_thiểu 03 năm kinh_nghiệm về kế_toán hoặc kiểm_toán trong lĩnh_vực bảo_hiểm . 6 . Cư_trú tại Việt_Nam trong thời_gian đương_nhiệm . " Theo đó , tại Điều 54 Luật Kế_toán 2015 có nêu : " Điều 54 . Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; b ) Có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; c ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . 2 . Chính_phủ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng phù_hợp với từng loại đơn_vị kế_toán . " Theo đó , kế_toán_trưởng trong công_ty bảo_hiểm phải có : - Các tiêu_chuẩn chung . - Có bằng đại_học hoặc trên đại_học . - Có bằng_cấp hoặc chứng_chỉ đào_tạo về bảo_hiểm . Ngoài_ra kế_toán_trưởng phải đáp_ứng các điều_kiện , tiêu_chuẩn của kế_toán_trưởng quy_định tại các văn_bản pháp_luật về kế_toán và có tối_thiểu 03 năm kinh_nghiệm về kế_toán hoặc kiểm_toán trong lĩnh_vực bảo_hiểm . Quan_trọng là phải cư_trú tại Việt_Nam trong thời_gian đương_nhiệm .
213,357
Điều_kiện để trở_thành kế_toán_trưởng của công_ty môi_giới bảo_hiểm là gì ?
Căn_cứ tại Điều 29 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng 1. Kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; b ) Có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; c ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp, cao_đẳng. 2. Chính_phủ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng phù_hợp với từng loại đơn_vị kế_toán. " Theo đó, kế_toán_trưởng trong công_ty bảo_hiểm phải có : - Các tiêu_chuẩn chung. - Có bằng đại_học hoặc trên đại_học. - Có bằng_cấp hoặc chứng_chỉ đào_tạo về bảo_hiểm. Ngoài_ra kế_toán_trưởng phải đáp_ứng các điều_kiện, tiêu_chuẩn của kế_toán_trưởng quy_định tại các văn_bản pháp_luật về kế_toán và có tối_thiểu 03 năm kinh_nghiệm về kế_toán hoặc kiểm_toán trong lĩnh_vực bảo_hiểm. Quan_trọng là phải cư_trú tại Việt_Nam trong thời_gian đương_nhiệm.
None
1
Căn_cứ tại Điều 29 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 29 . Tiêu_chuẩn của Phó Tổng_Giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) , Kế_toán_trưởng , Giám_đốc chi_nhánh , Trưởng văn_phòng đại_diện 1 . Các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 26 Nghị_định này . 2 . Có bằng đại_học hoặc trên đại_học . 3 . Có bằng_cấp hoặc chứng_chỉ đào_tạo về bảo_hiểm do các cơ_sở đào_tạo về bảo_hiểm được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp trong và ngoài nước cấp . 4 . Có tối_thiểu 03 năm kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực bảo_hiểm , tài_chính , ngân_hàng hoặc lĩnh_vực chuyên_môn dự_kiến đảm_nhiệm . 5 . Đối_với kế_toán_trưởng , ngoài việc đáp_ứng các tiêu_chuẩn tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này , phải đáp_ứng các điều_kiện , tiêu_chuẩn của kế_toán_trưởng quy_định tại các văn_bản pháp_luật về kế_toán và có tối_thiểu 03 năm kinh_nghiệm về kế_toán hoặc kiểm_toán trong lĩnh_vực bảo_hiểm . 6 . Cư_trú tại Việt_Nam trong thời_gian đương_nhiệm . " Theo đó , tại Điều 54 Luật Kế_toán 2015 có nêu : " Điều 54 . Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; b ) Có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; c ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . 2 . Chính_phủ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng phù_hợp với từng loại đơn_vị kế_toán . " Theo đó , kế_toán_trưởng trong công_ty bảo_hiểm phải có : - Các tiêu_chuẩn chung . - Có bằng đại_học hoặc trên đại_học . - Có bằng_cấp hoặc chứng_chỉ đào_tạo về bảo_hiểm . Ngoài_ra kế_toán_trưởng phải đáp_ứng các điều_kiện , tiêu_chuẩn của kế_toán_trưởng quy_định tại các văn_bản pháp_luật về kế_toán và có tối_thiểu 03 năm kinh_nghiệm về kế_toán hoặc kiểm_toán trong lĩnh_vực bảo_hiểm . Quan_trọng là phải cư_trú tại Việt_Nam trong thời_gian đương_nhiệm .
213,358
Điều_kiện để trở_thành kế_toán_trưởng của công_ty môi_giới bảo_hiểm là gì ?
Căn_cứ tại Điều 29 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... có tối_thiểu 03 năm kinh_nghiệm về kế_toán hoặc kiểm_toán trong lĩnh_vực bảo_hiểm. Quan_trọng là phải cư_trú tại Việt_Nam trong thời_gian đương_nhiệm.
None
1
Căn_cứ tại Điều 29 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 29 . Tiêu_chuẩn của Phó Tổng_Giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) , Kế_toán_trưởng , Giám_đốc chi_nhánh , Trưởng văn_phòng đại_diện 1 . Các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 26 Nghị_định này . 2 . Có bằng đại_học hoặc trên đại_học . 3 . Có bằng_cấp hoặc chứng_chỉ đào_tạo về bảo_hiểm do các cơ_sở đào_tạo về bảo_hiểm được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp trong và ngoài nước cấp . 4 . Có tối_thiểu 03 năm kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực bảo_hiểm , tài_chính , ngân_hàng hoặc lĩnh_vực chuyên_môn dự_kiến đảm_nhiệm . 5 . Đối_với kế_toán_trưởng , ngoài việc đáp_ứng các tiêu_chuẩn tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này , phải đáp_ứng các điều_kiện , tiêu_chuẩn của kế_toán_trưởng quy_định tại các văn_bản pháp_luật về kế_toán và có tối_thiểu 03 năm kinh_nghiệm về kế_toán hoặc kiểm_toán trong lĩnh_vực bảo_hiểm . 6 . Cư_trú tại Việt_Nam trong thời_gian đương_nhiệm . " Theo đó , tại Điều 54 Luật Kế_toán 2015 có nêu : " Điều 54 . Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; b ) Có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; c ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . 2 . Chính_phủ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng phù_hợp với từng loại đơn_vị kế_toán . " Theo đó , kế_toán_trưởng trong công_ty bảo_hiểm phải có : - Các tiêu_chuẩn chung . - Có bằng đại_học hoặc trên đại_học . - Có bằng_cấp hoặc chứng_chỉ đào_tạo về bảo_hiểm . Ngoài_ra kế_toán_trưởng phải đáp_ứng các điều_kiện , tiêu_chuẩn của kế_toán_trưởng quy_định tại các văn_bản pháp_luật về kế_toán và có tối_thiểu 03 năm kinh_nghiệm về kế_toán hoặc kiểm_toán trong lĩnh_vực bảo_hiểm . Quan_trọng là phải cư_trú tại Việt_Nam trong thời_gian đương_nhiệm .
213,359
Tiêu_chuẩn chung của người làm kế_toán_trưởng trong công_ty bảo_hiểm ra sao ?
Căn_cứ tại Điều 26 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP , kế_toán_trưởng cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn chung của người quản_trị , điều_hành theo quy_định như sau : ... " Điều 26 . Tiêu_chuẩn chung của người quản_trị , điều_hành 1 . Không thuộc các đối_tượng bị cấm quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Luật doanh_nghiệp . 2 . Trong 03 năm liên_tục trước thời_điểm được bổ_nhiệm : a ) Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh bảo_hiểm với hình_thức bị buộc bãi_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành đã được Bộ Tài_chính chấp_thuận hoặc buộc đình_chỉ chức_danh đã được doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài bổ_nhiệm ; b ) Không bị xử_lý kỷ_luật dưới hình_thức sa_thải do vi_phạm quy_trình nội_bộ về khai_thác , giám_định , bồi_thường , kiểm_soát nội_bộ , quản_lý tài_chính và đầu_tư , quản_lý chương_trình tái bảo_hiểm trong doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài hoặc quy_trình nghiệp_vụ môi_giới bảo_hiểm , kiểm_soát nội_bộ , quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp trong doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm ; c ) Không trực_tiếp liên_quan đến vụ án đã bị cơ_quan có thẩm_quyền khởi_tố theo quy_định pháp_luật tại thời_điểm được bổ_nhiệm . "
None
1
Căn_cứ tại Điều 26 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP , kế_toán_trưởng cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn chung của người quản_trị , điều_hành theo quy_định như sau : " Điều 26 . Tiêu_chuẩn chung của người quản_trị , điều_hành 1 . Không thuộc các đối_tượng bị cấm quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Luật doanh_nghiệp . 2 . Trong 03 năm liên_tục trước thời_điểm được bổ_nhiệm : a ) Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh bảo_hiểm với hình_thức bị buộc bãi_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành đã được Bộ Tài_chính chấp_thuận hoặc buộc đình_chỉ chức_danh đã được doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài bổ_nhiệm ; b ) Không bị xử_lý kỷ_luật dưới hình_thức sa_thải do vi_phạm quy_trình nội_bộ về khai_thác , giám_định , bồi_thường , kiểm_soát nội_bộ , quản_lý tài_chính và đầu_tư , quản_lý chương_trình tái bảo_hiểm trong doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài hoặc quy_trình nghiệp_vụ môi_giới bảo_hiểm , kiểm_soát nội_bộ , quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp trong doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm ; c ) Không trực_tiếp liên_quan đến vụ án đã bị cơ_quan có thẩm_quyền khởi_tố theo quy_định pháp_luật tại thời_điểm được bổ_nhiệm . "
213,360
Người đang là thủ_quỹ trong công_ty bảo_hiểm thì có được làm kế_toán_trưởng trong cùng công_ty đó hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Luật Kế_toán 2015 như sau : ... " Điều 52. Những người không được làm kế_toán 1. Người chưa thành_niên ; người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người đang phải chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc. 2. Người đang bị cấm hành_nghề kế_toán theo bản_án hoặc quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; người đang phải chấp_hành hình_phạt tù hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế, tội_phạm về chức_vụ liên_quan đến tài_chính, kế_toán mà chưa được xoá án_tích. 3. Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, vợ, chồng, con_đẻ, con_nuôi, anh, chị, em ruột của người đại_diện theo pháp_luật, của người đứng đầu, của giám_đốc, tổng_giám_đốc và của cấp phó của người đứng đầu, phó giám_đốc, phó tổng_giám_đốc phụ_trách công_tác tài_chính - kế_toán, kế_toán_trưởng trong cùng một đơn_vị kế_toán, trừ doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định. 4. Người đang là người_quản_lý, điều_hành
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Luật Kế_toán 2015 như sau : " Điều 52 . Những người không được làm kế_toán 1 . Người chưa thành_niên ; người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người đang phải chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 2 . Người đang bị cấm hành_nghề kế_toán theo bản_án hoặc quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; người đang phải chấp_hành hình_phạt tù hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế , tội_phạm về chức_vụ liên_quan đến tài_chính , kế_toán mà chưa được xoá án_tích . 3 . Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột của người đại_diện theo pháp_luật , của người đứng đầu , của giám_đốc , tổng_giám_đốc và của cấp phó của người đứng đầu , phó giám_đốc , phó tổng_giám_đốc phụ_trách công_tác tài_chính - kế_toán , kế_toán_trưởng trong cùng một đơn_vị kế_toán , trừ doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Người đang là người_quản_lý , điều_hành , thủ_kho , thủ_quỹ , người mua , bán tài_sản trong cùng một đơn_vị kế_toán , trừ trong doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , trường_hợp người đang là thủ_quỹ trong cùng một đơn_vị kế_toán , trừ trong doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định sẽ không được làm kế_toán . Điều này đồng_nghĩa với việc cũng không được phép làm kế_toán_trưởng , bao_gồm cả chức_vụ kế_toán_trưởng trong công_ty bảo_hiểm .
213,361
Người đang là thủ_quỹ trong công_ty bảo_hiểm thì có được làm kế_toán_trưởng trong cùng công_ty đó hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Luật Kế_toán 2015 như sau : ... đơn_vị kế_toán, trừ doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định. 4. Người đang là người_quản_lý, điều_hành, thủ_kho, thủ_quỹ, người mua, bán tài_sản trong cùng một đơn_vị kế_toán, trừ trong doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định. " Theo đó, trường_hợp người đang là thủ_quỹ trong cùng một đơn_vị kế_toán, trừ trong doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định sẽ không được làm kế_toán. Điều này đồng_nghĩa với việc cũng không được phép làm kế_toán_trưởng, bao_gồm cả chức_vụ kế_toán_trưởng trong công_ty bảo_hiểm.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Luật Kế_toán 2015 như sau : " Điều 52 . Những người không được làm kế_toán 1 . Người chưa thành_niên ; người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người đang phải chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 2 . Người đang bị cấm hành_nghề kế_toán theo bản_án hoặc quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; người đang phải chấp_hành hình_phạt tù hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế , tội_phạm về chức_vụ liên_quan đến tài_chính , kế_toán mà chưa được xoá án_tích . 3 . Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột của người đại_diện theo pháp_luật , của người đứng đầu , của giám_đốc , tổng_giám_đốc và của cấp phó của người đứng đầu , phó giám_đốc , phó tổng_giám_đốc phụ_trách công_tác tài_chính - kế_toán , kế_toán_trưởng trong cùng một đơn_vị kế_toán , trừ doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Người đang là người_quản_lý , điều_hành , thủ_kho , thủ_quỹ , người mua , bán tài_sản trong cùng một đơn_vị kế_toán , trừ trong doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , trường_hợp người đang là thủ_quỹ trong cùng một đơn_vị kế_toán , trừ trong doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định sẽ không được làm kế_toán . Điều này đồng_nghĩa với việc cũng không được phép làm kế_toán_trưởng , bao_gồm cả chức_vụ kế_toán_trưởng trong công_ty bảo_hiểm .
213,362
Người học ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực máy_tính và công_nghệ_thông_tin ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Về kỹ_năng - Sử_dụng được công nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định ; - Xác_định được yêu_cầu của hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Cài_đặt thành_thạo phần mềm quản_trị cơ_sở dữ liệu ; - Khai_thác hiệu suất cao hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Quản_lý an_toàn hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Bảo_trì được hệ_thống ; - Bảo_mật được hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Nâng_cấp được hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Xây dựng được ứng_dụng ; - Tích_hợp được các hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Bảo_trì, sửa_chữa, nâng_cấp được phần mềm và
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực máy_tính và công_nghệ_thông_tin ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Về kỹ_năng - Sử_dụng được công nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định ; - Xác_định được yêu_cầu của hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Cài_đặt thành_thạo phần mềm quản_trị cơ_sở dữ liệu ; - Khai_thác hiệu suất cao hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Quản_lý an_toàn hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Bảo_trì được hệ_thống ; - Bảo_mật được hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Nâng_cấp được hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Xây dựng được ứng_dụng ; - Tích_hợp được các hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Bảo_trì , sửa_chữa , nâng_cấp được phần mềm và phần_cứng của hệ_thống mạng ; - Xây dựng được các ứng_dụng đơn_giản trên hệ_thống mạng ; - Ghi được nhật_ký cũng như báo_cáo công việc , tiến_độ công việc ; - Thực hiện được các biện pháp vệ sinh công nghiệp , an_toàn_lao_động ; - Giao_tiếp hiệu quả thông_qua viết , thuyết_trình , thảo_luận , đàm_phán , làm_chủ tình_huống ; - Giám_sát hệ_thống công nghệ thông_tin vừa và nhỏ ; - Sử_dụng được công nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công nghệ thông_tin trong một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , người học ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu trình_độ trung_cấp sau khi rốt nghiệp phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu ( Hình từ Internet )
213,363
Người học ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... dựng được ứng_dụng ; - Tích_hợp được các hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Bảo_trì, sửa_chữa, nâng_cấp được phần mềm và phần_cứng của hệ_thống mạng ; - Xây dựng được các ứng_dụng đơn_giản trên hệ_thống mạng ; - Ghi được nhật_ký cũng như báo_cáo công việc, tiến_độ công việc ; - Thực hiện được các biện pháp vệ sinh công nghiệp, an_toàn_lao_động ; - Giao_tiếp hiệu quả thông_qua viết, thuyết_trình, thảo_luận, đàm_phán, làm_chủ tình_huống ; - Giám_sát hệ_thống công nghệ thông_tin vừa và nhỏ ; - Sử_dụng được công nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công nghệ thông_tin trong một_số công việc chuyên_môn của ngành, nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành, nghề
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực máy_tính và công_nghệ_thông_tin ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Về kỹ_năng - Sử_dụng được công nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định ; - Xác_định được yêu_cầu của hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Cài_đặt thành_thạo phần mềm quản_trị cơ_sở dữ liệu ; - Khai_thác hiệu suất cao hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Quản_lý an_toàn hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Bảo_trì được hệ_thống ; - Bảo_mật được hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Nâng_cấp được hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Xây dựng được ứng_dụng ; - Tích_hợp được các hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Bảo_trì , sửa_chữa , nâng_cấp được phần mềm và phần_cứng của hệ_thống mạng ; - Xây dựng được các ứng_dụng đơn_giản trên hệ_thống mạng ; - Ghi được nhật_ký cũng như báo_cáo công việc , tiến_độ công việc ; - Thực hiện được các biện pháp vệ sinh công nghiệp , an_toàn_lao_động ; - Giao_tiếp hiệu quả thông_qua viết , thuyết_trình , thảo_luận , đàm_phán , làm_chủ tình_huống ; - Giám_sát hệ_thống công nghệ thông_tin vừa và nhỏ ; - Sử_dụng được công nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công nghệ thông_tin trong một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , người học ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu trình_độ trung_cấp sau khi rốt nghiệp phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu ( Hình từ Internet )
213,364
Người học ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành, nghề. Như_vậy, người học ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu trình_độ trung_cấp sau khi rốt nghiệp phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành, nghề. Ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực máy_tính và công_nghệ_thông_tin ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Về kỹ_năng - Sử_dụng được công nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định ; - Xác_định được yêu_cầu của hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Cài_đặt thành_thạo phần mềm quản_trị cơ_sở dữ liệu ; - Khai_thác hiệu suất cao hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Quản_lý an_toàn hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Bảo_trì được hệ_thống ; - Bảo_mật được hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Nâng_cấp được hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Xây dựng được ứng_dụng ; - Tích_hợp được các hệ_thống cơ_sở dữ liệu ; - Bảo_trì , sửa_chữa , nâng_cấp được phần mềm và phần_cứng của hệ_thống mạng ; - Xây dựng được các ứng_dụng đơn_giản trên hệ_thống mạng ; - Ghi được nhật_ký cũng như báo_cáo công việc , tiến_độ công việc ; - Thực hiện được các biện pháp vệ sinh công nghiệp , an_toàn_lao_động ; - Giao_tiếp hiệu quả thông_qua viết , thuyết_trình , thảo_luận , đàm_phán , làm_chủ tình_huống ; - Giám_sát hệ_thống công nghệ thông_tin vừa và nhỏ ; - Sử_dụng được công nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công nghệ thông_tin trong một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , người học ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu trình_độ trung_cấp sau khi rốt nghiệp phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại_ngữ của Việt Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu ( Hình từ Internet )
213,365
Người học ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc làm của ngành , nghề bao_gồm : - Dịch_vụ khách_hàng ; - Quản_trị hệ_thống phần mềm ; - Quản_trị cơ_sở dữ liệu ; - Giám_sát , bảo_mật hệ_thống Cơ_sở dữ liệu . Như_vậy , người học ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc như sau : - Dịch_vụ khách_hàng ; - Quản_trị hệ_thống phần mềm ; - Quản_trị cơ_sở dữ liệu ; - Giám_sát , bảo_mật hệ_thống Cơ_sở dữ liệu .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc làm của ngành , nghề bao_gồm : - Dịch_vụ khách_hàng ; - Quản_trị hệ_thống phần mềm ; - Quản_trị cơ_sở dữ liệu ; - Giám_sát , bảo_mật hệ_thống Cơ_sở dữ liệu . Như_vậy , người học ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc như sau : - Dịch_vụ khách_hàng ; - Quản_trị hệ_thống phần mềm ; - Quản_trị cơ_sở dữ liệu ; - Giám_sát , bảo_mật hệ_thống Cơ_sở dữ liệu .
213,366
Người học ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ , chịu trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Mức_độ tự_chủ, chịu trách_nhiệm - Thực hiện công việc có đạo_đức, ý_thức về nghề nghiệp, trách nhiệm công_dân, có động_cơ nghề nghiệp đúng_đắn, tôn_trọng bản quyền, luật sở_hữu_trí tuệ trong ứng_dụng phần mềm, cần_cù chịu_khó và sáng_tạo trong công việc, ý_thức tổ_chức kỷ_luật lao_động và tôn_trọng nội_qui của cơ_quan, doanh nghiệp ; - Sáng_tạo trong công việc. Thích_nghi được với các môi_trường làm việc khác nhau ( doanh nghiệp trong nước, doanh nghiệp nước_ngoài ) ; - Chấp_hành được các qui_định pháp_luật, chính_sách của nhà_nước ; - Chịu trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân trước lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức, doanh nghiệp ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của cá_nhân. Theo đó, người học ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ, chịu
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ , chịu trách_nhiệm - Thực hiện công việc có đạo_đức , ý_thức về nghề nghiệp , trách nhiệm công_dân , có động_cơ nghề nghiệp đúng_đắn , tôn_trọng bản quyền , luật sở_hữu_trí tuệ trong ứng_dụng phần mềm , cần_cù chịu_khó và sáng_tạo trong công việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật lao_động và tôn_trọng nội_qui của cơ_quan , doanh nghiệp ; - Sáng_tạo trong công việc . Thích_nghi được với các môi_trường làm việc khác nhau ( doanh nghiệp trong nước , doanh nghiệp nước_ngoài ) ; - Chấp_hành được các qui_định pháp_luật , chính_sách của nhà_nước ; - Chịu trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân trước lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , doanh nghiệp ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của cá_nhân . Theo đó , người học ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ , chịu trách_nhiệm như sau : - Thực hiện công việc có đạo_đức , ý_thức về nghề nghiệp , trách nhiệm công_dân , có động_cơ nghề nghiệp đúng_đắn , tôn_trọng bản quyền , luật sở_hữu_trí tuệ trong ứng_dụng phần mềm , cần_cù chịu_khó và sáng_tạo trong công việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật lao_động và tôn_trọng nội_qui của cơ_quan , doanh nghiệp ; - Sáng_tạo trong công việc . Thích_nghi được với các môi_trường làm việc khác nhau ( doanh nghiệp trong nước , doanh nghiệp nước_ngoài ) ; - Chấp_hành được các qui_định pháp_luật , chính_sách của nhà_nước ; - Chịu trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân trước lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , doanh nghiệp ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của cá_nhân .
213,367
Người học ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ , chịu trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của cá_nhân. Theo đó, người học ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ, chịu trách_nhiệm như sau : - Thực hiện công việc có đạo_đức, ý_thức về nghề nghiệp, trách nhiệm công_dân, có động_cơ nghề nghiệp đúng_đắn, tôn_trọng bản quyền, luật sở_hữu_trí tuệ trong ứng_dụng phần mềm, cần_cù chịu_khó và sáng_tạo trong công việc, ý_thức tổ_chức kỷ_luật lao_động và tôn_trọng nội_qui của cơ_quan, doanh nghiệp ; - Sáng_tạo trong công việc. Thích_nghi được với các môi_trường làm việc khác nhau ( doanh nghiệp trong nước, doanh nghiệp nước_ngoài ) ; - Chấp_hành được các qui_định pháp_luật, chính_sách của nhà_nước ; - Chịu trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân trước lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức, doanh nghiệp ; - Đánh_giá được chất_lượng
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ , chịu trách_nhiệm - Thực hiện công việc có đạo_đức , ý_thức về nghề nghiệp , trách nhiệm công_dân , có động_cơ nghề nghiệp đúng_đắn , tôn_trọng bản quyền , luật sở_hữu_trí tuệ trong ứng_dụng phần mềm , cần_cù chịu_khó và sáng_tạo trong công việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật lao_động và tôn_trọng nội_qui của cơ_quan , doanh nghiệp ; - Sáng_tạo trong công việc . Thích_nghi được với các môi_trường làm việc khác nhau ( doanh nghiệp trong nước , doanh nghiệp nước_ngoài ) ; - Chấp_hành được các qui_định pháp_luật , chính_sách của nhà_nước ; - Chịu trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân trước lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , doanh nghiệp ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của cá_nhân . Theo đó , người học ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ , chịu trách_nhiệm như sau : - Thực hiện công việc có đạo_đức , ý_thức về nghề nghiệp , trách nhiệm công_dân , có động_cơ nghề nghiệp đúng_đắn , tôn_trọng bản quyền , luật sở_hữu_trí tuệ trong ứng_dụng phần mềm , cần_cù chịu_khó và sáng_tạo trong công việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật lao_động và tôn_trọng nội_qui của cơ_quan , doanh nghiệp ; - Sáng_tạo trong công việc . Thích_nghi được với các môi_trường làm việc khác nhau ( doanh nghiệp trong nước , doanh nghiệp nước_ngoài ) ; - Chấp_hành được các qui_định pháp_luật , chính_sách của nhà_nước ; - Chịu trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân trước lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , doanh nghiệp ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của cá_nhân .
213,368
Người học ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ , chịu trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... của nhà_nước ; - Chịu trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân trước lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức, doanh nghiệp ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của cá_nhân.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 44/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ , chịu trách_nhiệm - Thực hiện công việc có đạo_đức , ý_thức về nghề nghiệp , trách nhiệm công_dân , có động_cơ nghề nghiệp đúng_đắn , tôn_trọng bản quyền , luật sở_hữu_trí tuệ trong ứng_dụng phần mềm , cần_cù chịu_khó và sáng_tạo trong công việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật lao_động và tôn_trọng nội_qui của cơ_quan , doanh nghiệp ; - Sáng_tạo trong công việc . Thích_nghi được với các môi_trường làm việc khác nhau ( doanh nghiệp trong nước , doanh nghiệp nước_ngoài ) ; - Chấp_hành được các qui_định pháp_luật , chính_sách của nhà_nước ; - Chịu trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân trước lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , doanh nghiệp ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của cá_nhân . Theo đó , người học ngành quản_trị cơ_sở_dữ_liệu trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ , chịu trách_nhiệm như sau : - Thực hiện công việc có đạo_đức , ý_thức về nghề nghiệp , trách nhiệm công_dân , có động_cơ nghề nghiệp đúng_đắn , tôn_trọng bản quyền , luật sở_hữu_trí tuệ trong ứng_dụng phần mềm , cần_cù chịu_khó và sáng_tạo trong công việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật lao_động và tôn_trọng nội_qui của cơ_quan , doanh nghiệp ; - Sáng_tạo trong công việc . Thích_nghi được với các môi_trường làm việc khác nhau ( doanh nghiệp trong nước , doanh nghiệp nước_ngoài ) ; - Chấp_hành được các qui_định pháp_luật , chính_sách của nhà_nước ; - Chịu trách nhiệm với kết_quả công việc của bản_thân trước lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , doanh nghiệp ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm sau khi hoàn_thành kết_quả thực hiện của cá_nhân .
213,369
Tiêu_chí nhận_diện tin nhắn rác là gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : ... - Tin nhắn được xác_định là tin nhắn rác dựa vào các tiêu_chí : + Tần suất gửi tin là số tin nhắn được thực_hiện đi từ nguồn gửi tin nhắn trong một khoảng thời_gian ; + Đặc điểm hành_vi sử_dụng : Nguồn gửi chủ_yếu sử_dụng để nhắn_tin đi, tỷ_lệ thực_hiện cuộc_gọi và nhận cuộc_gọi thấp ; Tỷ_lệ gửi tin nhắn tới các thuê_bao không có mối quan_hệ là tỷ_lệ gửi tin nhắn đến các số thuê_bao không có mối quan_hệ ( chưa từng nhắn_tin trước_đây ) trên tổng_số tin nhắn_gửi đi ; + Mẫu tin nhắn rác là các mẫu ký_tự dùng chung để nhận_diện tin nhắn rác bao_gồm các mẫu tin nhắn rác do doanh_nghiệp viễn_thông thu_thập và chia_sẻ. Tiêu_chí nhận_diện cuộc_gọi rác là gì? Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : - Cuộc gọi được xác_định là cuộc_gọi rác dựa vào các tiêu_chí : + Tần suất thực_hiện cuộc_gọi là số cuộc_gọi được thực_hiện từ nguồn thực_hiện cuộc_gọi trong một khoảng thời_gian ; + Đặc điểm hành_vi sử_dụng : Nguồn gửi chủ_yếu sử_dụng để gọi đi không nhận và gửi tin nhắn ; Tỷ_lệ cuộc_gọi có
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : -  Tin nhắn được xác_định là tin nhắn rác dựa vào các tiêu_chí : +  Tần suất gửi tin là số tin nhắn được thực_hiện đi từ nguồn gửi tin nhắn trong một khoảng thời_gian ; +  Đặc điểm hành_vi sử_dụng : Nguồn gửi chủ_yếu sử_dụng để nhắn_tin đi , tỷ_lệ thực_hiện cuộc_gọi và nhận cuộc_gọi thấp ; Tỷ_lệ gửi tin nhắn tới các thuê_bao không có mối quan_hệ là tỷ_lệ gửi tin nhắn đến các số thuê_bao không có mối quan_hệ ( chưa từng nhắn_tin trước_đây ) trên tổng_số tin nhắn_gửi đi ; +  Mẫu tin nhắn rác là các mẫu ký_tự dùng chung để nhận_diện tin nhắn rác bao_gồm các mẫu tin nhắn rác do doanh_nghiệp viễn_thông thu_thập và chia_sẻ . Tiêu_chí nhận_diện cuộc_gọi rác là gì ? Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : -  Cuộc gọi được xác_định là cuộc_gọi rác dựa vào các tiêu_chí : +  Tần suất thực_hiện cuộc_gọi là số cuộc_gọi được thực_hiện từ nguồn thực_hiện cuộc_gọi trong một khoảng thời_gian ; +  Đặc điểm hành_vi sử_dụng : Nguồn gửi chủ_yếu sử_dụng để gọi đi không nhận và gửi tin nhắn ; Tỷ_lệ cuộc_gọi có thời_gian liên_lạc ngắn là tỷ_lệ số cuộc_gọi có khoảng thời_gian thực_hiện ngắn ( từ khi kết_nối đến khi kết_thúc cuộc_gọi ) trên tổng_số cuộc_gọi ; Tỷ_lệ cuộc_gọi có thời_gian giữa các cuộc_gọi ngắn là tỷ_lệ số cuộc_gọi có thời_gian giữa các cuộc_gọi ngắn ( khoảng thời_gian giữa hai cuộc_gọi đi liên_tiếp nhau ) trên tổng_số cuộc_gọi ; Tỷ_lệ gọi đi cho các thuê_bao không có mối quan_hệ là tỷ_lệ cuộc_gọi đến các số điện_thoại không có mối quan_hệ ( chưa từng gọi trước_đây ) trên tổng_số cuộc_gọi đi .
213,370
Tiêu_chí nhận_diện tin nhắn rác là gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : ... từ nguồn thực_hiện cuộc_gọi trong một khoảng thời_gian ; + Đặc điểm hành_vi sử_dụng : Nguồn gửi chủ_yếu sử_dụng để gọi đi không nhận và gửi tin nhắn ; Tỷ_lệ cuộc_gọi có thời_gian liên_lạc ngắn là tỷ_lệ số cuộc_gọi có khoảng thời_gian thực_hiện ngắn ( từ khi kết_nối đến khi kết_thúc cuộc_gọi ) trên tổng_số cuộc_gọi ; Tỷ_lệ cuộc_gọi có thời_gian giữa các cuộc_gọi ngắn là tỷ_lệ số cuộc_gọi có thời_gian giữa các cuộc_gọi ngắn ( khoảng thời_gian giữa hai cuộc_gọi đi liên_tiếp nhau ) trên tổng_số cuộc_gọi ; Tỷ_lệ gọi đi cho các thuê_bao không có mối quan_hệ là tỷ_lệ cuộc_gọi đến các số điện_thoại không có mối quan_hệ ( chưa từng gọi trước_đây ) trên tổng_số cuộc_gọi đi.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : -  Tin nhắn được xác_định là tin nhắn rác dựa vào các tiêu_chí : +  Tần suất gửi tin là số tin nhắn được thực_hiện đi từ nguồn gửi tin nhắn trong một khoảng thời_gian ; +  Đặc điểm hành_vi sử_dụng : Nguồn gửi chủ_yếu sử_dụng để nhắn_tin đi , tỷ_lệ thực_hiện cuộc_gọi và nhận cuộc_gọi thấp ; Tỷ_lệ gửi tin nhắn tới các thuê_bao không có mối quan_hệ là tỷ_lệ gửi tin nhắn đến các số thuê_bao không có mối quan_hệ ( chưa từng nhắn_tin trước_đây ) trên tổng_số tin nhắn_gửi đi ; +  Mẫu tin nhắn rác là các mẫu ký_tự dùng chung để nhận_diện tin nhắn rác bao_gồm các mẫu tin nhắn rác do doanh_nghiệp viễn_thông thu_thập và chia_sẻ . Tiêu_chí nhận_diện cuộc_gọi rác là gì ? Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : -  Cuộc gọi được xác_định là cuộc_gọi rác dựa vào các tiêu_chí : +  Tần suất thực_hiện cuộc_gọi là số cuộc_gọi được thực_hiện từ nguồn thực_hiện cuộc_gọi trong một khoảng thời_gian ; +  Đặc điểm hành_vi sử_dụng : Nguồn gửi chủ_yếu sử_dụng để gọi đi không nhận và gửi tin nhắn ; Tỷ_lệ cuộc_gọi có thời_gian liên_lạc ngắn là tỷ_lệ số cuộc_gọi có khoảng thời_gian thực_hiện ngắn ( từ khi kết_nối đến khi kết_thúc cuộc_gọi ) trên tổng_số cuộc_gọi ; Tỷ_lệ cuộc_gọi có thời_gian giữa các cuộc_gọi ngắn là tỷ_lệ số cuộc_gọi có thời_gian giữa các cuộc_gọi ngắn ( khoảng thời_gian giữa hai cuộc_gọi đi liên_tiếp nhau ) trên tổng_số cuộc_gọi ; Tỷ_lệ gọi đi cho các thuê_bao không có mối quan_hệ là tỷ_lệ cuộc_gọi đến các số điện_thoại không có mối quan_hệ ( chưa từng gọi trước_đây ) trên tổng_số cuộc_gọi đi .
213,371
Làm cách nào để phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng tới hệ_thống tiếp_nhận phản_ánh tin nhắn rác , thư_điện_tử rác , cuộc_gọi rác ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định về hướng_dẫn người sử_dụng phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng tới Hệ_thống tiếp_nhận phản_ánh tin nhắ: ... Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định về hướng_dẫn người sử_dụng phản_ánh, cung_cấp các bằng_chứng tới Hệ_thống tiếp_nhận phản_ánh tin nhắn rác, thư_điện_tử rác, cuộc_gọi rác. - Hướng dẫn người sử_dụng phản_ánh, cung_cấp các bằng_chứng tin nhắn rác : + Phản ánh qua tin nhắn tới tổng_đài 5656 : Người sử_dụng soạn tin nhắn phản_ánh theo cú_pháp : S [ Nguồn phát_tán ] [ Nội_dung tin nhắn rác ] hoặc S ( nguồn phát_tán ) ( Nội_dung tin nhắn rác ) gửi 5656 ; + Phản ánh theo hướng_dẫn tại website thongbaorac.ais.gov.vn hoặc qua tổng_đài hoặc ứng_dụng. - Hướng dẫn người sử_dụng phản_ánh, cung_cấp các bằng_chứng cuộc_gọi rác : + Phản ánh qua tin nhắn tới tổng_đài 5656 : Người sử_dụng soạn tin nhắn phản_ánh theo cú_pháp : V [ Nguồn phát_tán ] [ Nội_dung cuộc_gọi rác ] hoặc V ( Nguồn phát_tán ) ( Nội_dung cuộc_gọi rác ) gửi 5656 ; + Phản ánh theo hướng_dẫn tại website thongbaorac.ais.gov.vn hoặc qua tổng_đài hoặc ứng_dụng.
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định về hướng_dẫn người sử_dụng phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng tới Hệ_thống tiếp_nhận phản_ánh tin nhắn rác , thư_điện_tử rác , cuộc_gọi rác . -  Hướng dẫn người sử_dụng phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng tin nhắn rác : +  Phản ánh qua tin nhắn tới tổng_đài 5656 : Người sử_dụng soạn tin nhắn phản_ánh theo cú_pháp :  S  [ Nguồn phát_tán ] [ Nội_dung tin nhắn rác ] hoặc S  ( nguồn phát_tán ) ( Nội_dung tin nhắn rác ) gửi 5656 ; +  Phản ánh theo hướng_dẫn tại website  thongbaorac.ais.gov.vn hoặc qua tổng_đài hoặc ứng_dụng . -  Hướng dẫn người sử_dụng phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng cuộc_gọi rác : +  Phản ánh qua tin nhắn tới tổng_đài 5656 : Người sử_dụng soạn tin nhắn phản_ánh theo cú_pháp : V [ Nguồn phát_tán ] [ Nội_dung cuộc_gọi rác ] hoặc V ( Nguồn phát_tán ) ( Nội_dung cuộc_gọi rác ) gửi 5656 ; +  Phản ánh theo hướng_dẫn tại website  thongbaorac.ais.gov.vn hoặc qua tổng_đài hoặc ứng_dụng . -  Hướng dẫn người sử_dụng phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng thư_điện_tử rác : + Phản_ánh thông_qua việc chuyển_tiếp thư_điện_tử rác tới địa_chỉ thư_điện_tử : chongthurac@vncert.vn ; + Phản_ánh theo hướng_dẫn tại website  thongbaorac.ais.gov.vn hoặc qua tổng_đài hoặc ứng_dụng .
213,372
Làm cách nào để phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng tới hệ_thống tiếp_nhận phản_ánh tin nhắn rác , thư_điện_tử rác , cuộc_gọi rác ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định về hướng_dẫn người sử_dụng phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng tới Hệ_thống tiếp_nhận phản_ánh tin nhắ: ... ( Nội_dung cuộc_gọi rác ) gửi 5656 ; + Phản ánh theo hướng_dẫn tại website thongbaorac.ais.gov.vn hoặc qua tổng_đài hoặc ứng_dụng. - Hướng dẫn người sử_dụng phản_ánh, cung_cấp các bằng_chứng thư_điện_tử rác : + Phản_ánh thông_qua việc chuyển_tiếp thư_điện_tử rác tới địa_chỉ thư_điện_tử : chongthurac@vncert.vn ; + Phản_ánh theo hướng_dẫn tại website thongbaorac.ais.gov.vn hoặc qua tổng_đài hoặc ứng_dụng.Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định về hướng_dẫn người sử_dụng phản_ánh, cung_cấp các bằng_chứng tới Hệ_thống tiếp_nhận phản_ánh tin nhắn rác, thư_điện_tử rác, cuộc_gọi rác. - Hướng dẫn người sử_dụng phản_ánh, cung_cấp các bằng_chứng tin nhắn rác : + Phản ánh qua tin nhắn tới tổng_đài 5656 : Người sử_dụng soạn tin nhắn phản_ánh theo cú_pháp : S [ Nguồn phát_tán ] [ Nội_dung tin nhắn rác ] hoặc S ( nguồn phát_tán ) ( Nội_dung tin nhắn rác ) gửi 5656 ; + Phản ánh theo hướng_dẫn tại website thongbaorac.ais.gov.vn hoặc
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định về hướng_dẫn người sử_dụng phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng tới Hệ_thống tiếp_nhận phản_ánh tin nhắn rác , thư_điện_tử rác , cuộc_gọi rác . -  Hướng dẫn người sử_dụng phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng tin nhắn rác : +  Phản ánh qua tin nhắn tới tổng_đài 5656 : Người sử_dụng soạn tin nhắn phản_ánh theo cú_pháp :  S  [ Nguồn phát_tán ] [ Nội_dung tin nhắn rác ] hoặc S  ( nguồn phát_tán ) ( Nội_dung tin nhắn rác ) gửi 5656 ; +  Phản ánh theo hướng_dẫn tại website  thongbaorac.ais.gov.vn hoặc qua tổng_đài hoặc ứng_dụng . -  Hướng dẫn người sử_dụng phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng cuộc_gọi rác : +  Phản ánh qua tin nhắn tới tổng_đài 5656 : Người sử_dụng soạn tin nhắn phản_ánh theo cú_pháp : V [ Nguồn phát_tán ] [ Nội_dung cuộc_gọi rác ] hoặc V ( Nguồn phát_tán ) ( Nội_dung cuộc_gọi rác ) gửi 5656 ; +  Phản ánh theo hướng_dẫn tại website  thongbaorac.ais.gov.vn hoặc qua tổng_đài hoặc ứng_dụng . -  Hướng dẫn người sử_dụng phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng thư_điện_tử rác : + Phản_ánh thông_qua việc chuyển_tiếp thư_điện_tử rác tới địa_chỉ thư_điện_tử : chongthurac@vncert.vn ; + Phản_ánh theo hướng_dẫn tại website  thongbaorac.ais.gov.vn hoặc qua tổng_đài hoặc ứng_dụng .
213,373
Làm cách nào để phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng tới hệ_thống tiếp_nhận phản_ánh tin nhắn rác , thư_điện_tử rác , cuộc_gọi rác ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định về hướng_dẫn người sử_dụng phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng tới Hệ_thống tiếp_nhận phản_ánh tin nhắ: ... ( nguồn phát_tán ) ( Nội_dung tin nhắn rác ) gửi 5656 ; + Phản ánh theo hướng_dẫn tại website thongbaorac.ais.gov.vn hoặc qua tổng_đài hoặc ứng_dụng. - Hướng dẫn người sử_dụng phản_ánh, cung_cấp các bằng_chứng cuộc_gọi rác : + Phản ánh qua tin nhắn tới tổng_đài 5656 : Người sử_dụng soạn tin nhắn phản_ánh theo cú_pháp : V [ Nguồn phát_tán ] [ Nội_dung cuộc_gọi rác ] hoặc V ( Nguồn phát_tán ) ( Nội_dung cuộc_gọi rác ) gửi 5656 ; + Phản ánh theo hướng_dẫn tại website thongbaorac.ais.gov.vn hoặc qua tổng_đài hoặc ứng_dụng. - Hướng dẫn người sử_dụng phản_ánh, cung_cấp các bằng_chứng thư_điện_tử rác : + Phản_ánh thông_qua việc chuyển_tiếp thư_điện_tử rác tới địa_chỉ thư_điện_tử : chongthurac@vncert.vn ; + Phản_ánh theo hướng_dẫn tại website thongbaorac.ais.gov.vn hoặc qua tổng_đài hoặc ứng_dụng.
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định về hướng_dẫn người sử_dụng phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng tới Hệ_thống tiếp_nhận phản_ánh tin nhắn rác , thư_điện_tử rác , cuộc_gọi rác . -  Hướng dẫn người sử_dụng phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng tin nhắn rác : +  Phản ánh qua tin nhắn tới tổng_đài 5656 : Người sử_dụng soạn tin nhắn phản_ánh theo cú_pháp :  S  [ Nguồn phát_tán ] [ Nội_dung tin nhắn rác ] hoặc S  ( nguồn phát_tán ) ( Nội_dung tin nhắn rác ) gửi 5656 ; +  Phản ánh theo hướng_dẫn tại website  thongbaorac.ais.gov.vn hoặc qua tổng_đài hoặc ứng_dụng . -  Hướng dẫn người sử_dụng phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng cuộc_gọi rác : +  Phản ánh qua tin nhắn tới tổng_đài 5656 : Người sử_dụng soạn tin nhắn phản_ánh theo cú_pháp : V [ Nguồn phát_tán ] [ Nội_dung cuộc_gọi rác ] hoặc V ( Nguồn phát_tán ) ( Nội_dung cuộc_gọi rác ) gửi 5656 ; +  Phản ánh theo hướng_dẫn tại website  thongbaorac.ais.gov.vn hoặc qua tổng_đài hoặc ứng_dụng . -  Hướng dẫn người sử_dụng phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng thư_điện_tử rác : + Phản_ánh thông_qua việc chuyển_tiếp thư_điện_tử rác tới địa_chỉ thư_điện_tử : chongthurac@vncert.vn ; + Phản_ánh theo hướng_dẫn tại website  thongbaorac.ais.gov.vn hoặc qua tổng_đài hoặc ứng_dụng .
213,374
Làm cách nào để phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng tới hệ_thống tiếp_nhận phản_ánh tin nhắn rác , thư_điện_tử rác , cuộc_gọi rác ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định về hướng_dẫn người sử_dụng phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng tới Hệ_thống tiếp_nhận phản_ánh tin nhắ: ... hoặc qua tổng_đài hoặc ứng_dụng.
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định về hướng_dẫn người sử_dụng phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng tới Hệ_thống tiếp_nhận phản_ánh tin nhắn rác , thư_điện_tử rác , cuộc_gọi rác . -  Hướng dẫn người sử_dụng phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng tin nhắn rác : +  Phản ánh qua tin nhắn tới tổng_đài 5656 : Người sử_dụng soạn tin nhắn phản_ánh theo cú_pháp :  S  [ Nguồn phát_tán ] [ Nội_dung tin nhắn rác ] hoặc S  ( nguồn phát_tán ) ( Nội_dung tin nhắn rác ) gửi 5656 ; +  Phản ánh theo hướng_dẫn tại website  thongbaorac.ais.gov.vn hoặc qua tổng_đài hoặc ứng_dụng . -  Hướng dẫn người sử_dụng phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng cuộc_gọi rác : +  Phản ánh qua tin nhắn tới tổng_đài 5656 : Người sử_dụng soạn tin nhắn phản_ánh theo cú_pháp : V [ Nguồn phát_tán ] [ Nội_dung cuộc_gọi rác ] hoặc V ( Nguồn phát_tán ) ( Nội_dung cuộc_gọi rác ) gửi 5656 ; +  Phản ánh theo hướng_dẫn tại website  thongbaorac.ais.gov.vn hoặc qua tổng_đài hoặc ứng_dụng . -  Hướng dẫn người sử_dụng phản_ánh , cung_cấp các bằng_chứng thư_điện_tử rác : + Phản_ánh thông_qua việc chuyển_tiếp thư_điện_tử rác tới địa_chỉ thư_điện_tử : chongthurac@vncert.vn ; + Phản_ánh theo hướng_dẫn tại website  thongbaorac.ais.gov.vn hoặc qua tổng_đài hoặc ứng_dụng .
213,375
Cách đăng_ký và huỷ đăng_ký danh_sách không quảng_cáo như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định về hướng_dẫn người sử_dụng cách đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo như sau : ... - Đăng ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo được thực_hiện thông_qua một trong các hình_thức sau : + Đăng ký hoặc huỷ qua tin nhắn SMS ( qua đầu số 5656 ) ; + Đăng ký hoặc huỷ qua website ( khongquangcao.ais.gov.vn ) hoặc tổng_đài hoặc ứng_dụng. - Nội dung đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký. + Đăng ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận tin nhắn quảng_cáo. + + Cú pháp đăng_ký : DK DNC S gửi 5656 ; + + Cú pháp huỷ : HUY DNC S gửi 5656. + Đăng ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận cuộc_gọi quảng_cáo. + + Cú_pháp đăng_ký : DK DNC V gửi 5656 ; + + Cú pháp huỷ : HUY DNC V gửi 5656. + Đăng ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận tin nhắn và cuộc_gọi quảng_cáo. + + Cú pháp đăng_ký : DK DNC gửi 5656 ; + + Cú pháp huỷ : HUY DNC gửi 5656. - Mọi đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng cáo qua
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định về hướng_dẫn người sử_dụng cách đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo như sau : -  Đăng ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo được thực_hiện thông_qua một trong các hình_thức sau : +  Đăng ký hoặc huỷ qua tin nhắn SMS  ( qua đầu số 5656 ) ; +  Đăng ký hoặc huỷ qua website  ( khongquangcao.ais.gov.vn ) hoặc tổng_đài hoặc ứng_dụng . -  Nội dung đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký . +  Đăng ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận tin nhắn quảng_cáo . + +  Cú pháp đăng_ký : DK DNC S gửi 5656 ; + +  Cú pháp huỷ : HUY DNC S gửi 5656 . +  Đăng ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận cuộc_gọi quảng_cáo . + + Cú_pháp đăng_ký : DK DNC V gửi 5656 ; + +  Cú pháp huỷ : HUY DNC V gửi 5656 . +  Đăng ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận tin nhắn và cuộc_gọi quảng_cáo . + +  Cú pháp đăng_ký : DK DNC gửi 5656 ; + +  Cú pháp huỷ : HUY DNC gửi 5656 . -  Mọi đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng cáo qua website hoặc qua ứng_dụng phải được xác_thực qua số điện_thoại đã thực_hiện đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký . Trên đây là những quy_định trong Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT liên_quan đến nội_dung tin nhắc rác , cuộc_gọi rác mà bạn quan_tâm .
213,376
Cách đăng_ký và huỷ đăng_ký danh_sách không quảng_cáo như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định về hướng_dẫn người sử_dụng cách đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo như sau : ... : DK DNC gửi 5656 ; + + Cú pháp huỷ : HUY DNC gửi 5656. - Mọi đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng cáo qua website hoặc qua ứng_dụng phải được xác_thực qua số điện_thoại đã thực_hiện đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký. Trên đây là những quy_định trong Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT liên_quan đến nội_dung tin nhắc rác, cuộc_gọi rác mà bạn quan_tâm. - Đăng ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo được thực_hiện thông_qua một trong các hình_thức sau : + Đăng ký hoặc huỷ qua tin nhắn SMS ( qua đầu số 5656 ) ; + Đăng ký hoặc huỷ qua website ( khongquangcao.ais.gov.vn ) hoặc tổng_đài hoặc ứng_dụng. - Nội dung đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký. + Đăng ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận tin nhắn quảng_cáo. + + Cú pháp đăng_ký : DK DNC S gửi 5656 ; + + Cú pháp huỷ : HUY DNC S gửi 5656. + Đăng ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận cuộc_gọi quảng_cáo. + + Cú_pháp đăng_ký :
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định về hướng_dẫn người sử_dụng cách đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo như sau : -  Đăng ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo được thực_hiện thông_qua một trong các hình_thức sau : +  Đăng ký hoặc huỷ qua tin nhắn SMS  ( qua đầu số 5656 ) ; +  Đăng ký hoặc huỷ qua website  ( khongquangcao.ais.gov.vn ) hoặc tổng_đài hoặc ứng_dụng . -  Nội dung đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký . +  Đăng ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận tin nhắn quảng_cáo . + +  Cú pháp đăng_ký : DK DNC S gửi 5656 ; + +  Cú pháp huỷ : HUY DNC S gửi 5656 . +  Đăng ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận cuộc_gọi quảng_cáo . + + Cú_pháp đăng_ký : DK DNC V gửi 5656 ; + +  Cú pháp huỷ : HUY DNC V gửi 5656 . +  Đăng ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận tin nhắn và cuộc_gọi quảng_cáo . + +  Cú pháp đăng_ký : DK DNC gửi 5656 ; + +  Cú pháp huỷ : HUY DNC gửi 5656 . -  Mọi đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng cáo qua website hoặc qua ứng_dụng phải được xác_thực qua số điện_thoại đã thực_hiện đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký . Trên đây là những quy_định trong Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT liên_quan đến nội_dung tin nhắc rác , cuộc_gọi rác mà bạn quan_tâm .
213,377
Cách đăng_ký và huỷ đăng_ký danh_sách không quảng_cáo như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định về hướng_dẫn người sử_dụng cách đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo như sau : ... + Cú pháp huỷ : HUY DNC S gửi 5656. + Đăng ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận cuộc_gọi quảng_cáo. + + Cú_pháp đăng_ký : DK DNC V gửi 5656 ; + + Cú pháp huỷ : HUY DNC V gửi 5656. + Đăng ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận tin nhắn và cuộc_gọi quảng_cáo. + + Cú pháp đăng_ký : DK DNC gửi 5656 ; + + Cú pháp huỷ : HUY DNC gửi 5656. - Mọi đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng cáo qua website hoặc qua ứng_dụng phải được xác_thực qua số điện_thoại đã thực_hiện đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký. Trên đây là những quy_định trong Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT liên_quan đến nội_dung tin nhắc rác, cuộc_gọi rác mà bạn quan_tâm.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT quy_định về hướng_dẫn người sử_dụng cách đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo như sau : -  Đăng ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo được thực_hiện thông_qua một trong các hình_thức sau : +  Đăng ký hoặc huỷ qua tin nhắn SMS  ( qua đầu số 5656 ) ; +  Đăng ký hoặc huỷ qua website  ( khongquangcao.ais.gov.vn ) hoặc tổng_đài hoặc ứng_dụng . -  Nội dung đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký . +  Đăng ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận tin nhắn quảng_cáo . + +  Cú pháp đăng_ký : DK DNC S gửi 5656 ; + +  Cú pháp huỷ : HUY DNC S gửi 5656 . +  Đăng ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận cuộc_gọi quảng_cáo . + + Cú_pháp đăng_ký : DK DNC V gửi 5656 ; + +  Cú pháp huỷ : HUY DNC V gửi 5656 . +  Đăng ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận tin nhắn và cuộc_gọi quảng_cáo . + +  Cú pháp đăng_ký : DK DNC gửi 5656 ; + +  Cú pháp huỷ : HUY DNC gửi 5656 . -  Mọi đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng cáo qua website hoặc qua ứng_dụng phải được xác_thực qua số điện_thoại đã thực_hiện đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký . Trên đây là những quy_định trong Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT liên_quan đến nội_dung tin nhắc rác , cuộc_gọi rác mà bạn quan_tâm .
213,378
Người đi xe_máy tham_gia giao_thông vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , Điểm g Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắ: ... Theo khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP, Điểm g Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 4. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 10 km/h đến 20 km/h ; b ) Dừng xe, đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; c ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt, vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 3 Điều này ; d ) Vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; g ) Không chấp_hành hiệu_lệnh, hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; h
None
1
Theo khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , Điểm g Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 4 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 10 km/h đến 20 km/h ; b ) Dừng xe , đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; c ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 3 Điều này ; d ) Vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; g ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; h ) Người đang điều_khiển xe sử_dụng ô ( dù ) , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính . " Như_vậy , người đi xe_máy tham_gia giao_thông vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại bị phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại bị phạt bao_nhiêu tiền ?
213,379
Người đi xe_máy tham_gia giao_thông vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , Điểm g Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắ: ... xe trong hầm đường_bộ ; e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; g ) Không chấp_hành hiệu_lệnh, hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; h ) Người đang điều_khiển xe sử_dụng ô ( dù ), điện_thoại_di_động, thiết_bị âm_thanh, trừ thiết_bị trợ_thính. " Như_vậy, người đi xe_máy tham_gia giao_thông vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại bị phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng. Vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại bị phạt bao_nhiêu tiền?Theo khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP, Điểm g Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 4. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 10 km/h đến 20 km/h ; b ) Dừng xe, đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; c )
None
1
Theo khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , Điểm g Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 4 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 10 km/h đến 20 km/h ; b ) Dừng xe , đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; c ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 3 Điều này ; d ) Vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; g ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; h ) Người đang điều_khiển xe sử_dụng ô ( dù ) , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính . " Như_vậy , người đi xe_máy tham_gia giao_thông vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại bị phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại bị phạt bao_nhiêu tiền ?
213,380
Người đi xe_máy tham_gia giao_thông vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , Điểm g Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắ: ... a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 10 km/h đến 20 km/h ; b ) Dừng xe, đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; c ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt, vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 3 Điều này ; d ) Vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; g ) Không chấp_hành hiệu_lệnh, hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; h ) Người đang điều_khiển xe sử_dụng ô ( dù ), điện_thoại_di_động, thiết_bị âm_thanh, trừ thiết_bị trợ_thính. " Như_vậy, người đi xe_máy tham_gia giao_thông vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại bị phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng. Vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại bị phạt bao_nhiêu tiền?
None
1
Theo khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , Điểm g Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 4 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 10 km/h đến 20 km/h ; b ) Dừng xe , đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; c ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 3 Điều này ; d ) Vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; g ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; h ) Người đang điều_khiển xe sử_dụng ô ( dù ) , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính . " Như_vậy , người đi xe_máy tham_gia giao_thông vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại bị phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại bị phạt bao_nhiêu tiền ?
213,381
Người đi xe_máy tham_gia giao_thông vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , Điểm g Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắ: ... phạt bao_nhiêu tiền?
None
1
Theo khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , Điểm g Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 4 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 10 km/h đến 20 km/h ; b ) Dừng xe , đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; c ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 3 Điều này ; d ) Vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; g ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; h ) Người đang điều_khiển xe sử_dụng ô ( dù ) , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính . " Như_vậy , người đi xe_máy tham_gia giao_thông vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại bị phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại bị phạt bao_nhiêu tiền ?
213,382
Người đi xe_máy vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại có bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe không ?
Theo điểm b khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối người đi xe_máy tham_gia giao_thông vừa lái_xe vừa sử: ... Theo điểm b khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối người đi xe_máy tham_gia giao_thông vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại như sau : " 10. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt, sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b, điểm e, điểm i khoản 3 ; điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a, điểm b khoản 7 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng
None
1
Theo điểm b khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối người đi xe_máy tham_gia giao_thông vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại như sau : " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . " Như_vậy , trường_hợp người đi xe_máy tham_gia giao_thông vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại sẽ bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
213,383
Người đi xe_máy vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại có bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe không ?
Theo điểm b khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối người đi xe_máy tham_gia giao_thông vừa lái_xe vừa sử: ... tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng, tịch_thu phương_tiện. Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm, khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a, điểm g, điểm h, điểm k, điểm l, điểm m, điểm n, điểm q khoản 1 ; điểm b, điểm d, điểm e, điểm g, điểm l, điểm m khoản 2 ; điểm b, điểm c, điểm k, điểm m khoản 3 ; điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền
None
1
Theo điểm b khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối người đi xe_máy tham_gia giao_thông vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại như sau : " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . " Như_vậy , trường_hợp người đi xe_máy tham_gia giao_thông vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại sẽ bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
213,384
Người đi xe_máy vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại có bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe không ?
Theo điểm b khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối người đi xe_máy tham_gia giao_thông vừa lái_xe vừa sử: ... khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e, điểm g, điểm h, điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng. " Như_vậy, trường_hợp người đi xe_máy tham_gia giao_thông vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại sẽ bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng.
None
1
Theo điểm b khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối người đi xe_máy tham_gia giao_thông vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại như sau : " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . " Như_vậy , trường_hợp người đi xe_máy tham_gia giao_thông vừa lái_xe vừa sử_dụng điện_thoại sẽ bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
213,385
Chở người trên xe_máy che dù khi tham_gia giao_thông có bị phạt không ? Nếu có thì mức phạt là bao_nhiêu ?
Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự: ... Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh, chỉ_dẫn của biển_báo hiệu, vạch kẻ đường, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c, điểm đ, điểm e, điểm h khoản 2 ; điểm a, điểm d, điểm g, điểm i, điểm m khoản 3 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm e khoản 4 ; khoản 5 ; điểm b khoản 6 ; điểm a, điểm b khoản 7 ; điểm d khoản 8 Điều này ; b ) Không có báo_hiệu xin vượt trước khi vượt ; c ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , chỉ_dẫn của biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c , điểm đ , điểm e , điểm h khoản 2 ; điểm a , điểm d , điểm g , điểm i , điểm m khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e khoản 4 ; khoản 5 ; điểm b khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm d khoản 8 Điều này ; b ) Không có báo_hiệu xin vượt trước khi vượt ; c ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” ; d ) Chuyển_hướng không nhường quyền đi trước cho : Người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật qua đường tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ ; xe thô_sơ đang đi trên phần đường dành cho xe thô_sơ ; đ ) Chuyển_hướng không nhường đường cho : Các xe đi ngược chiều ; người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật đang qua đường tại nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ ; e ) Lùi xe mô_tô_ba_bánh không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước ; g ) Chở người ngồi trên xe sử_dụng ô ( dù ) ; h ) Không tuân_thủ các quy_định về nhường đường tại nơi đường giao nhau , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , điểm e khoản 2 Điều này ; ... " Do_đó , hành_vi chở người trên xe_máy che dù khi tham_gia giao_thông sẽ bị phạt và bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng .
213,386
Chở người trên xe_máy che dù khi tham_gia giao_thông có bị phạt không ? Nếu có thì mức phạt là bao_nhiêu ?
Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự: ... trước khi vượt ; c ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” ; d ) Chuyển_hướng không nhường quyền đi trước cho : Người đi bộ, xe_lăn của người khuyết_tật qua đường tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ ; xe thô_sơ đang đi trên phần đường dành cho xe thô_sơ ; đ ) Chuyển_hướng không nhường đường cho : Các xe đi ngược chiều ; người đi bộ, xe_lăn của người khuyết_tật đang qua đường tại nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ ; e ) Lùi xe mô_tô_ba_bánh không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước ; g ) Chở người ngồi trên xe sử_dụng ô ( dù ) ; h ) Không tuân_thủ các quy_định về nhường đường tại nơi đường giao nhau, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b, điểm e khoản 2 Điều này ;... " Do_đó, hành_vi chở người trên xe_máy che dù khi tham_gia giao_thông sẽ bị phạt
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , chỉ_dẫn của biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c , điểm đ , điểm e , điểm h khoản 2 ; điểm a , điểm d , điểm g , điểm i , điểm m khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e khoản 4 ; khoản 5 ; điểm b khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm d khoản 8 Điều này ; b ) Không có báo_hiệu xin vượt trước khi vượt ; c ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” ; d ) Chuyển_hướng không nhường quyền đi trước cho : Người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật qua đường tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ ; xe thô_sơ đang đi trên phần đường dành cho xe thô_sơ ; đ ) Chuyển_hướng không nhường đường cho : Các xe đi ngược chiều ; người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật đang qua đường tại nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ ; e ) Lùi xe mô_tô_ba_bánh không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước ; g ) Chở người ngồi trên xe sử_dụng ô ( dù ) ; h ) Không tuân_thủ các quy_định về nhường đường tại nơi đường giao nhau , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , điểm e khoản 2 Điều này ; ... " Do_đó , hành_vi chở người trên xe_máy che dù khi tham_gia giao_thông sẽ bị phạt và bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng .
213,387
Chở người trên xe_máy che dù khi tham_gia giao_thông có bị phạt không ? Nếu có thì mức phạt là bao_nhiêu ?
Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự: ... các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b, điểm e khoản 2 Điều này ;... " Do_đó, hành_vi chở người trên xe_máy che dù khi tham_gia giao_thông sẽ bị phạt và bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng.
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , chỉ_dẫn của biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c , điểm đ , điểm e , điểm h khoản 2 ; điểm a , điểm d , điểm g , điểm i , điểm m khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e khoản 4 ; khoản 5 ; điểm b khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm d khoản 8 Điều này ; b ) Không có báo_hiệu xin vượt trước khi vượt ; c ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” ; d ) Chuyển_hướng không nhường quyền đi trước cho : Người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật qua đường tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ ; xe thô_sơ đang đi trên phần đường dành cho xe thô_sơ ; đ ) Chuyển_hướng không nhường đường cho : Các xe đi ngược chiều ; người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật đang qua đường tại nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ ; e ) Lùi xe mô_tô_ba_bánh không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước ; g ) Chở người ngồi trên xe sử_dụng ô ( dù ) ; h ) Không tuân_thủ các quy_định về nhường đường tại nơi đường giao nhau , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , điểm e khoản 2 Điều này ; ... " Do_đó , hành_vi chở người trên xe_máy che dù khi tham_gia giao_thông sẽ bị phạt và bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng .
213,388
Đối_tượng nào phải nộp thuế_giá_trị gia_tăng ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về đối_tượng phải nộp thuế_giá_trị gia_tăng cụ_thể như sau : ... " Điều 2 . Đối_tượng chịu thuế Đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) là hàng_hoá , dịch_vụ dùng cho sản_xuất , kinh_doanh và tiêu_dùng ở Việt_Nam ( bao_gồm cả hàng_hoá , dịch_vụ mua của tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài ) , trừ các đối_tượng không chịu thuế GTGT hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư này . "
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về đối_tượng phải nộp thuế_giá_trị gia_tăng cụ_thể như sau : " Điều 2 . Đối_tượng chịu thuế Đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) là hàng_hoá , dịch_vụ dùng cho sản_xuất , kinh_doanh và tiêu_dùng ở Việt_Nam ( bao_gồm cả hàng_hoá , dịch_vụ mua của tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài ) , trừ các đối_tượng không chịu thuế GTGT hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư này . "
213,389
Các trường_hợp nào không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_tăng ?
Tại Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_t: ... Tại Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về trường_hợp không phải kê_khai, tính nộp thuế_giá_trị gia_tăng cụ_thể như sau : 1. Tổ_chức, cá_nhân nhận các khoản thu về bồi_thường bằng tiền ( bao_gồm cả tiền bồi_thường về đất và tài_sản trên đất khi bị thu_hồi đất theo quyết_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền ), tiền thưởng, tiền hỗ_trợ, tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác. Cơ_sở kinh_doanh khi nhận khoản tiền thu về bồi_thường, tiền thưởng, tiền hỗ_trợ nhận được, tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác thì lập chứng_từ thu theo quy_định. Đối_với cơ_sở kinh_doanh chi tiền, căn_cứ mục_đích chi để lập chứng_từ chi tiền. Trường_hợp bồi_thường bằng hàng_hoá, dịch_vụ, cơ_sở bồi_thường phải lập hoá_đơn và kê_khai, tính, nộp thuế GTGT như đối_với bán hàng_hoá, dịch_vụ ; cơ_sở nhận bồi_thường kê_khai, khấu_trừ theo quy_định. Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhận tiền của tổ_chức, cá_nhân để thực_hiện dịch_vụ cho tổ_chức, cá_nhân như sửa_chữa, bảo_hành, khuyến_mại, quảng_cáo thì
None
1
Tại Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_tăng cụ_thể như sau : 1 . Tổ_chức , cá_nhân nhận các khoản thu về bồi_thường bằng tiền ( bao_gồm cả tiền bồi_thường về đất và tài_sản trên đất khi bị thu_hồi đất theo quyết_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền ) , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác . Cơ_sở kinh_doanh khi nhận khoản tiền thu về bồi_thường , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ nhận được , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác thì lập chứng_từ thu theo quy_định . Đối_với cơ_sở kinh_doanh chi tiền , căn_cứ mục_đích chi để lập chứng_từ chi tiền . Trường_hợp bồi_thường bằng hàng_hoá , dịch_vụ , cơ_sở bồi_thường phải lập hoá_đơn và kê_khai , tính , nộp thuế GTGT như đối_với bán hàng_hoá , dịch_vụ ; cơ_sở nhận bồi_thường kê_khai , khấu_trừ theo quy_định . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhận tiền của tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện dịch_vụ cho tổ_chức , cá_nhân như sửa_chữa , bảo_hành , khuyến_mại , quảng_cáo thì phải kê_khai , nộp thuế theo quy_định . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam mua dịch_vụ của tổ_chức nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam , cá_nhân ở nước_ngoài là đối_tượng không cư_trú tại Việt_Nam , bao_gồm các trường_hợp : sửa_chữa phương_tiện vận_tải , máy_móc , thiết_bị ( bao_gồm cả vật_tư , phụ_tùng thay_thế ) ; quảng_cáo , tiếp_thị ; xúc_tiến đầu_tư và thương_mại ; môi_giới bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài ; đào_tạo ; chia cước dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam , dịch_vụ thuê đường truyền_dẫn và băng tần vệ_tinh của nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức , cá_nhân không kinh_doanh , không phải là người nộp thuế GTGT bán tài_sản . 4 . Tổ_chức , cá_nhân chuyển_nhượng dự_án đầu_tư để sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . 5 . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản , hải_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ở khâu kinh_doanh thương_mại không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT . Trên hoá_đơn GTGT , ghi dòng giá bán là giá không có thuế GTGT , dòng thuế_suất và thuế GTGT không ghi , gạch bỏ . Trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường cho các đối_tượng khác như hộ , cá_nhân kinh_doanh và các tổ_chức , cá_nhân khác thì phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo mức thuế_suất 5% hướng_dẫn tại khoản 5 Điều 10 Thông_tư này . Hộ , cá_nhân kinh_doanh , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và tổ_chức kinh_tế khác nộp thuế GTGT theo phương_pháp tính trực_tiếp trên GTGT khi bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản nuôi_trồng , đánh_bắt chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường ở khâu kinh_doanh thương_mại thì kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo tỷ_lệ 1% trên doanh_thu . Trường_hợp sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường bán cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đã lập hoá_đơn , kê_khai , tính thuế GTGT thì người bán và người mua phải điều_chỉnh hoá_đơn để không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo hướng_dẫn tại khoản này . 6 . Tài_sản_cố_định đang sử_dụng , đã thực_hiện trích khấu_hao khi điều_chuyển theo giá_trị ghi trên sổ_sách kế_toán giữa cơ_sở kinh_doanh và các đơn_vị thành_viên do một cơ_sở kinh_doanh sở_hữu 100% vốn hoặc giữa các đơn_vị thành_viên do một cơ_sở kinh_doanh sở_hữu 100% vốn để phục_vụ cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế GTGT thì không phải lập hoá_đơn và kê_khai , nộp thuế GTGT . Cơ_sở kinh_doanh có tài_sản_cố_định điều_chuyển phải có Quyết_định hoặc Lệnh điều_chuyển tài_sản kèm theo bộ hồ_sơ nguồn_gốc tài_sản . Trường_hợp tài_sản_cố_định khi điều_chuyển đã thực_hiện đánh_giá lại giá_trị tài_sản hoặc điều_chuyển cho cơ_sở sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ không chịu thuế GTGT thì phải lập hoá_đơn GTGT , kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định . 7 . Các trường_hợp khác : Cơ_sở kinh_doanh không phải kê_khai , nộp thuế trong các trường_hợp sau : - Góp vốn bằng tài_sản để thành_lập doanh_nghiệp . Tài_sản góp vốn vào doanh_nghiệp phải có : biên_bản góp vốn sản_xuất kinh_doanh , hợp_đồng liên_doanh , liên_kết ; biên_bản định_giá tài_sản của Hội_đồng giao_nhận vốn góp của các bên góp vốn ( hoặc văn_bản định_giá của tổ_chức có chức_năng định_giá theo quy_định của pháp_luật ) , kèm theo bộ hồ_sơ về nguồn_gốc tài_sản . - Điều_chuyển tài_sản giữa các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc trong doanh_nghiệp ; điều_chuyển tài_sản khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp . Tài_sản điều_chuyển giữa các đơn_vị thành_viên hạch_toán phụ_thuộc trong cơ_sở kinh_doanh ; tài_sản điều_chuyển khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp thì cơ_sở kinh_doanh có tài_sản điều_chuyển phải có lệnh điều_chuyển tài_sản , kèm theo bộ hồ_sơ nguồn_gốc tài_sản và không phải xuất hoá_đơn . Trường_hợp tài_sản điều_chuyển giữa các đơn_vị hạch_toán độc_lập hoặc giữa các đơn_vị thành_viên có tư_cách_pháp_nhân đầy_đủ trong cùng một cơ_sở kinh_doanh thì cơ_sở kinh_doanh có tài_sản điều_chuyển phải xuất hoá_đơn GTGT và kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định , trừ trường_hợp hướng_dẫn tại khoản 6 Điều này . - Thu đòi người thứ 3 của hoạt_động bảo_hiểm . - Các khoản thu hộ không liên_quan đến việc bán hàng_hoá , dịch_vụ của cơ_sở kinh_doanh . - Doanh_thu hàng_hoá , dịch_vụ nhận bán đại_lý và doanh_thu hoa_hồng được hưởng từ hoạt_động đại_lý bán đúng giá quy_định của bên giao đại_lý hưởng hoa_hồng của dịch_vụ : bưu_chính , viễn_thông , bán vé xổ_số , vé máy_bay , ô_tô , tàu_hoả , tàu_thuỷ ; đại_lý vận_tải quốc_tế ; đại_lý của các dịch_vụ ngành hàng_không , hàng_hải mà được áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 0% ; đại_lý bán bảo_hiểm . - Doanh_thu hàng_hoá , dịch_vụ và doanh_thu hoa_hồng đại_lý được hưởng từ hoạt_động đại_lý bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện không chịu thuế GTGT . - Cơ_sở kinh_doanh không phải nộp thuế GTGT khâu nhập_khẩu trong trường_hợp nhập_khẩu hàng_hoá đã xuất_khẩu nhưng bị phía nước_ngoài trả lại . Khi cơ_sở kinh_doanh bán hàng_hoá bị trả lại này trong nội_địa thì phải kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định - Tổ_chức , doanh_nghiệp nhận các khoản thù_lao từ cơ_quan nhà_nước do thực_hiện hoạt_động thu hộ , chi hộ các cơ_quan nhà_nước . Thù_lao thu hộ , chi hộ các cơ_quan nhà_nước không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT quy_định tại điểm này là các khoản thù_lao nhận được từ hoạt_động : thu bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , bảo_hiểm_y_tế tự_nguyện cho cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; chi_trả trợ_cấp ưu_đãi cho người có công , trợ_cấp khác cho Bộ Lao_động và thương_binh xã_hội ; thu thuế của hộ cá_nhân cho cơ_quan thuế và các khoản thu hộ , chi hộ khác cho cơ_quan Nhà_nước .
213,390
Các trường_hợp nào không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_tăng ?
Tại Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_t: ... bồi_thường kê_khai, khấu_trừ theo quy_định. Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhận tiền của tổ_chức, cá_nhân để thực_hiện dịch_vụ cho tổ_chức, cá_nhân như sửa_chữa, bảo_hành, khuyến_mại, quảng_cáo thì phải kê_khai, nộp thuế theo quy_định. 2. Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh tại Việt_Nam mua dịch_vụ của tổ_chức nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam, cá_nhân ở nước_ngoài là đối_tượng không cư_trú tại Việt_Nam, bao_gồm các trường_hợp : sửa_chữa phương_tiện vận_tải, máy_móc, thiết_bị ( bao_gồm cả vật_tư, phụ_tùng thay_thế ) ; quảng_cáo, tiếp_thị ; xúc_tiến đầu_tư và thương_mại ; môi_giới bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài ; đào_tạo ; chia cước dịch_vụ bưu_chính, viễn_thông quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam, dịch_vụ thuê đường truyền_dẫn và băng tần vệ_tinh của nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật. 3. Tổ_chức, cá_nhân không kinh_doanh, không phải là người nộp thuế GTGT bán tài_sản. 4. Tổ_chức, cá_nhân chuyển_nhượng dự_án đầu_tư để sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng cho doanh_nghiệp, hợp_tác_xã. 5. Doanh_nghiệp, hợp_tác_xã nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ
None
1
Tại Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_tăng cụ_thể như sau : 1 . Tổ_chức , cá_nhân nhận các khoản thu về bồi_thường bằng tiền ( bao_gồm cả tiền bồi_thường về đất và tài_sản trên đất khi bị thu_hồi đất theo quyết_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền ) , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác . Cơ_sở kinh_doanh khi nhận khoản tiền thu về bồi_thường , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ nhận được , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác thì lập chứng_từ thu theo quy_định . Đối_với cơ_sở kinh_doanh chi tiền , căn_cứ mục_đích chi để lập chứng_từ chi tiền . Trường_hợp bồi_thường bằng hàng_hoá , dịch_vụ , cơ_sở bồi_thường phải lập hoá_đơn và kê_khai , tính , nộp thuế GTGT như đối_với bán hàng_hoá , dịch_vụ ; cơ_sở nhận bồi_thường kê_khai , khấu_trừ theo quy_định . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhận tiền của tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện dịch_vụ cho tổ_chức , cá_nhân như sửa_chữa , bảo_hành , khuyến_mại , quảng_cáo thì phải kê_khai , nộp thuế theo quy_định . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam mua dịch_vụ của tổ_chức nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam , cá_nhân ở nước_ngoài là đối_tượng không cư_trú tại Việt_Nam , bao_gồm các trường_hợp : sửa_chữa phương_tiện vận_tải , máy_móc , thiết_bị ( bao_gồm cả vật_tư , phụ_tùng thay_thế ) ; quảng_cáo , tiếp_thị ; xúc_tiến đầu_tư và thương_mại ; môi_giới bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài ; đào_tạo ; chia cước dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam , dịch_vụ thuê đường truyền_dẫn và băng tần vệ_tinh của nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức , cá_nhân không kinh_doanh , không phải là người nộp thuế GTGT bán tài_sản . 4 . Tổ_chức , cá_nhân chuyển_nhượng dự_án đầu_tư để sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . 5 . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản , hải_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ở khâu kinh_doanh thương_mại không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT . Trên hoá_đơn GTGT , ghi dòng giá bán là giá không có thuế GTGT , dòng thuế_suất và thuế GTGT không ghi , gạch bỏ . Trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường cho các đối_tượng khác như hộ , cá_nhân kinh_doanh và các tổ_chức , cá_nhân khác thì phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo mức thuế_suất 5% hướng_dẫn tại khoản 5 Điều 10 Thông_tư này . Hộ , cá_nhân kinh_doanh , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và tổ_chức kinh_tế khác nộp thuế GTGT theo phương_pháp tính trực_tiếp trên GTGT khi bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản nuôi_trồng , đánh_bắt chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường ở khâu kinh_doanh thương_mại thì kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo tỷ_lệ 1% trên doanh_thu . Trường_hợp sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường bán cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đã lập hoá_đơn , kê_khai , tính thuế GTGT thì người bán và người mua phải điều_chỉnh hoá_đơn để không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo hướng_dẫn tại khoản này . 6 . Tài_sản_cố_định đang sử_dụng , đã thực_hiện trích khấu_hao khi điều_chuyển theo giá_trị ghi trên sổ_sách kế_toán giữa cơ_sở kinh_doanh và các đơn_vị thành_viên do một cơ_sở kinh_doanh sở_hữu 100% vốn hoặc giữa các đơn_vị thành_viên do một cơ_sở kinh_doanh sở_hữu 100% vốn để phục_vụ cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế GTGT thì không phải lập hoá_đơn và kê_khai , nộp thuế GTGT . Cơ_sở kinh_doanh có tài_sản_cố_định điều_chuyển phải có Quyết_định hoặc Lệnh điều_chuyển tài_sản kèm theo bộ hồ_sơ nguồn_gốc tài_sản . Trường_hợp tài_sản_cố_định khi điều_chuyển đã thực_hiện đánh_giá lại giá_trị tài_sản hoặc điều_chuyển cho cơ_sở sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ không chịu thuế GTGT thì phải lập hoá_đơn GTGT , kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định . 7 . Các trường_hợp khác : Cơ_sở kinh_doanh không phải kê_khai , nộp thuế trong các trường_hợp sau : - Góp vốn bằng tài_sản để thành_lập doanh_nghiệp . Tài_sản góp vốn vào doanh_nghiệp phải có : biên_bản góp vốn sản_xuất kinh_doanh , hợp_đồng liên_doanh , liên_kết ; biên_bản định_giá tài_sản của Hội_đồng giao_nhận vốn góp của các bên góp vốn ( hoặc văn_bản định_giá của tổ_chức có chức_năng định_giá theo quy_định của pháp_luật ) , kèm theo bộ hồ_sơ về nguồn_gốc tài_sản . - Điều_chuyển tài_sản giữa các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc trong doanh_nghiệp ; điều_chuyển tài_sản khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp . Tài_sản điều_chuyển giữa các đơn_vị thành_viên hạch_toán phụ_thuộc trong cơ_sở kinh_doanh ; tài_sản điều_chuyển khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp thì cơ_sở kinh_doanh có tài_sản điều_chuyển phải có lệnh điều_chuyển tài_sản , kèm theo bộ hồ_sơ nguồn_gốc tài_sản và không phải xuất hoá_đơn . Trường_hợp tài_sản điều_chuyển giữa các đơn_vị hạch_toán độc_lập hoặc giữa các đơn_vị thành_viên có tư_cách_pháp_nhân đầy_đủ trong cùng một cơ_sở kinh_doanh thì cơ_sở kinh_doanh có tài_sản điều_chuyển phải xuất hoá_đơn GTGT và kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định , trừ trường_hợp hướng_dẫn tại khoản 6 Điều này . - Thu đòi người thứ 3 của hoạt_động bảo_hiểm . - Các khoản thu hộ không liên_quan đến việc bán hàng_hoá , dịch_vụ của cơ_sở kinh_doanh . - Doanh_thu hàng_hoá , dịch_vụ nhận bán đại_lý và doanh_thu hoa_hồng được hưởng từ hoạt_động đại_lý bán đúng giá quy_định của bên giao đại_lý hưởng hoa_hồng của dịch_vụ : bưu_chính , viễn_thông , bán vé xổ_số , vé máy_bay , ô_tô , tàu_hoả , tàu_thuỷ ; đại_lý vận_tải quốc_tế ; đại_lý của các dịch_vụ ngành hàng_không , hàng_hải mà được áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 0% ; đại_lý bán bảo_hiểm . - Doanh_thu hàng_hoá , dịch_vụ và doanh_thu hoa_hồng đại_lý được hưởng từ hoạt_động đại_lý bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện không chịu thuế GTGT . - Cơ_sở kinh_doanh không phải nộp thuế GTGT khâu nhập_khẩu trong trường_hợp nhập_khẩu hàng_hoá đã xuất_khẩu nhưng bị phía nước_ngoài trả lại . Khi cơ_sở kinh_doanh bán hàng_hoá bị trả lại này trong nội_địa thì phải kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định - Tổ_chức , doanh_nghiệp nhận các khoản thù_lao từ cơ_quan nhà_nước do thực_hiện hoạt_động thu hộ , chi hộ các cơ_quan nhà_nước . Thù_lao thu hộ , chi hộ các cơ_quan nhà_nước không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT quy_định tại điểm này là các khoản thù_lao nhận được từ hoạt_động : thu bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , bảo_hiểm_y_tế tự_nguyện cho cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; chi_trả trợ_cấp ưu_đãi cho người có công , trợ_cấp khác cho Bộ Lao_động và thương_binh xã_hội ; thu thuế của hộ cá_nhân cho cơ_quan thuế và các khoản thu hộ , chi hộ khác cho cơ_quan Nhà_nước .
213,391
Các trường_hợp nào không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_tăng ?
Tại Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_t: ... Tổ_chức, cá_nhân chuyển_nhượng dự_án đầu_tư để sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng cho doanh_nghiệp, hợp_tác_xã. 5. Doanh_nghiệp, hợp_tác_xã nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ bán sản_phẩm trồng_trọt, chăn_nuôi, thuỷ_sản, hải_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường cho doanh_nghiệp, hợp_tác_xã ở khâu kinh_doanh thương_mại không phải kê_khai, tính nộp thuế GTGT. Trên hoá_đơn GTGT, ghi dòng giá bán là giá không có thuế GTGT, dòng thuế_suất và thuế GTGT không ghi, gạch bỏ. Trường_hợp doanh_nghiệp, hợp_tác_xã nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ bán sản_phẩm trồng_trọt, chăn_nuôi, thuỷ_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường cho các đối_tượng khác như hộ, cá_nhân kinh_doanh và các tổ_chức, cá_nhân khác thì phải kê_khai, tính nộp thuế GTGT theo mức thuế_suất 5% hướng_dẫn tại khoản 5 Điều 10 Thông_tư này. Hộ, cá_nhân kinh_doanh, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã và tổ_chức kinh_tế khác nộp thuế GTGT theo phương_pháp tính trực_tiếp trên GTGT khi bán sản_phẩm trồng_trọt, chăn_nuôi, thuỷ_sản nuôi_trồng, đánh_bắt chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua
None
1
Tại Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_tăng cụ_thể như sau : 1 . Tổ_chức , cá_nhân nhận các khoản thu về bồi_thường bằng tiền ( bao_gồm cả tiền bồi_thường về đất và tài_sản trên đất khi bị thu_hồi đất theo quyết_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền ) , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác . Cơ_sở kinh_doanh khi nhận khoản tiền thu về bồi_thường , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ nhận được , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác thì lập chứng_từ thu theo quy_định . Đối_với cơ_sở kinh_doanh chi tiền , căn_cứ mục_đích chi để lập chứng_từ chi tiền . Trường_hợp bồi_thường bằng hàng_hoá , dịch_vụ , cơ_sở bồi_thường phải lập hoá_đơn và kê_khai , tính , nộp thuế GTGT như đối_với bán hàng_hoá , dịch_vụ ; cơ_sở nhận bồi_thường kê_khai , khấu_trừ theo quy_định . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhận tiền của tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện dịch_vụ cho tổ_chức , cá_nhân như sửa_chữa , bảo_hành , khuyến_mại , quảng_cáo thì phải kê_khai , nộp thuế theo quy_định . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam mua dịch_vụ của tổ_chức nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam , cá_nhân ở nước_ngoài là đối_tượng không cư_trú tại Việt_Nam , bao_gồm các trường_hợp : sửa_chữa phương_tiện vận_tải , máy_móc , thiết_bị ( bao_gồm cả vật_tư , phụ_tùng thay_thế ) ; quảng_cáo , tiếp_thị ; xúc_tiến đầu_tư và thương_mại ; môi_giới bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài ; đào_tạo ; chia cước dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam , dịch_vụ thuê đường truyền_dẫn và băng tần vệ_tinh của nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức , cá_nhân không kinh_doanh , không phải là người nộp thuế GTGT bán tài_sản . 4 . Tổ_chức , cá_nhân chuyển_nhượng dự_án đầu_tư để sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . 5 . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản , hải_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ở khâu kinh_doanh thương_mại không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT . Trên hoá_đơn GTGT , ghi dòng giá bán là giá không có thuế GTGT , dòng thuế_suất và thuế GTGT không ghi , gạch bỏ . Trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường cho các đối_tượng khác như hộ , cá_nhân kinh_doanh và các tổ_chức , cá_nhân khác thì phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo mức thuế_suất 5% hướng_dẫn tại khoản 5 Điều 10 Thông_tư này . Hộ , cá_nhân kinh_doanh , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và tổ_chức kinh_tế khác nộp thuế GTGT theo phương_pháp tính trực_tiếp trên GTGT khi bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản nuôi_trồng , đánh_bắt chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường ở khâu kinh_doanh thương_mại thì kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo tỷ_lệ 1% trên doanh_thu . Trường_hợp sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường bán cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đã lập hoá_đơn , kê_khai , tính thuế GTGT thì người bán và người mua phải điều_chỉnh hoá_đơn để không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo hướng_dẫn tại khoản này . 6 . Tài_sản_cố_định đang sử_dụng , đã thực_hiện trích khấu_hao khi điều_chuyển theo giá_trị ghi trên sổ_sách kế_toán giữa cơ_sở kinh_doanh và các đơn_vị thành_viên do một cơ_sở kinh_doanh sở_hữu 100% vốn hoặc giữa các đơn_vị thành_viên do một cơ_sở kinh_doanh sở_hữu 100% vốn để phục_vụ cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế GTGT thì không phải lập hoá_đơn và kê_khai , nộp thuế GTGT . Cơ_sở kinh_doanh có tài_sản_cố_định điều_chuyển phải có Quyết_định hoặc Lệnh điều_chuyển tài_sản kèm theo bộ hồ_sơ nguồn_gốc tài_sản . Trường_hợp tài_sản_cố_định khi điều_chuyển đã thực_hiện đánh_giá lại giá_trị tài_sản hoặc điều_chuyển cho cơ_sở sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ không chịu thuế GTGT thì phải lập hoá_đơn GTGT , kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định . 7 . Các trường_hợp khác : Cơ_sở kinh_doanh không phải kê_khai , nộp thuế trong các trường_hợp sau : - Góp vốn bằng tài_sản để thành_lập doanh_nghiệp . Tài_sản góp vốn vào doanh_nghiệp phải có : biên_bản góp vốn sản_xuất kinh_doanh , hợp_đồng liên_doanh , liên_kết ; biên_bản định_giá tài_sản của Hội_đồng giao_nhận vốn góp của các bên góp vốn ( hoặc văn_bản định_giá của tổ_chức có chức_năng định_giá theo quy_định của pháp_luật ) , kèm theo bộ hồ_sơ về nguồn_gốc tài_sản . - Điều_chuyển tài_sản giữa các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc trong doanh_nghiệp ; điều_chuyển tài_sản khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp . Tài_sản điều_chuyển giữa các đơn_vị thành_viên hạch_toán phụ_thuộc trong cơ_sở kinh_doanh ; tài_sản điều_chuyển khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp thì cơ_sở kinh_doanh có tài_sản điều_chuyển phải có lệnh điều_chuyển tài_sản , kèm theo bộ hồ_sơ nguồn_gốc tài_sản và không phải xuất hoá_đơn . Trường_hợp tài_sản điều_chuyển giữa các đơn_vị hạch_toán độc_lập hoặc giữa các đơn_vị thành_viên có tư_cách_pháp_nhân đầy_đủ trong cùng một cơ_sở kinh_doanh thì cơ_sở kinh_doanh có tài_sản điều_chuyển phải xuất hoá_đơn GTGT và kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định , trừ trường_hợp hướng_dẫn tại khoản 6 Điều này . - Thu đòi người thứ 3 của hoạt_động bảo_hiểm . - Các khoản thu hộ không liên_quan đến việc bán hàng_hoá , dịch_vụ của cơ_sở kinh_doanh . - Doanh_thu hàng_hoá , dịch_vụ nhận bán đại_lý và doanh_thu hoa_hồng được hưởng từ hoạt_động đại_lý bán đúng giá quy_định của bên giao đại_lý hưởng hoa_hồng của dịch_vụ : bưu_chính , viễn_thông , bán vé xổ_số , vé máy_bay , ô_tô , tàu_hoả , tàu_thuỷ ; đại_lý vận_tải quốc_tế ; đại_lý của các dịch_vụ ngành hàng_không , hàng_hải mà được áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 0% ; đại_lý bán bảo_hiểm . - Doanh_thu hàng_hoá , dịch_vụ và doanh_thu hoa_hồng đại_lý được hưởng từ hoạt_động đại_lý bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện không chịu thuế GTGT . - Cơ_sở kinh_doanh không phải nộp thuế GTGT khâu nhập_khẩu trong trường_hợp nhập_khẩu hàng_hoá đã xuất_khẩu nhưng bị phía nước_ngoài trả lại . Khi cơ_sở kinh_doanh bán hàng_hoá bị trả lại này trong nội_địa thì phải kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định - Tổ_chức , doanh_nghiệp nhận các khoản thù_lao từ cơ_quan nhà_nước do thực_hiện hoạt_động thu hộ , chi hộ các cơ_quan nhà_nước . Thù_lao thu hộ , chi hộ các cơ_quan nhà_nước không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT quy_định tại điểm này là các khoản thù_lao nhận được từ hoạt_động : thu bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , bảo_hiểm_y_tế tự_nguyện cho cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; chi_trả trợ_cấp ưu_đãi cho người có công , trợ_cấp khác cho Bộ Lao_động và thương_binh xã_hội ; thu thuế của hộ cá_nhân cho cơ_quan thuế và các khoản thu hộ , chi hộ khác cho cơ_quan Nhà_nước .
213,392
Các trường_hợp nào không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_tăng ?
Tại Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_t: ... tổ_chức kinh_tế khác nộp thuế GTGT theo phương_pháp tính trực_tiếp trên GTGT khi bán sản_phẩm trồng_trọt, chăn_nuôi, thuỷ_sản nuôi_trồng, đánh_bắt chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường ở khâu kinh_doanh thương_mại thì kê_khai, tính nộp thuế GTGT theo tỷ_lệ 1% trên doanh_thu. Trường_hợp sản_phẩm trồng_trọt, chăn_nuôi, thuỷ_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường bán cho doanh_nghiệp, hợp_tác_xã đã lập hoá_đơn, kê_khai, tính thuế GTGT thì người bán và người mua phải điều_chỉnh hoá_đơn để không phải kê_khai, tính nộp thuế GTGT theo hướng_dẫn tại khoản này. 6. Tài_sản_cố_định đang sử_dụng, đã thực_hiện trích khấu_hao khi điều_chuyển theo giá_trị ghi trên sổ_sách kế_toán giữa cơ_sở kinh_doanh và các đơn_vị thành_viên do một cơ_sở kinh_doanh sở_hữu 100% vốn hoặc giữa các đơn_vị thành_viên do một cơ_sở kinh_doanh sở_hữu 100% vốn để phục_vụ cho hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ chịu thuế GTGT thì không phải lập hoá_đơn và kê_khai, nộp thuế GTGT. Cơ_sở kinh_doanh có tài_sản_cố_định điều_chuyển phải có Quyết_định hoặc Lệnh điều_chuyển tài_sản kèm theo bộ hồ_sơ nguồn_gốc tài_sản. Trường_hợp tài_sản_cố_định khi
None
1
Tại Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_tăng cụ_thể như sau : 1 . Tổ_chức , cá_nhân nhận các khoản thu về bồi_thường bằng tiền ( bao_gồm cả tiền bồi_thường về đất và tài_sản trên đất khi bị thu_hồi đất theo quyết_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền ) , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác . Cơ_sở kinh_doanh khi nhận khoản tiền thu về bồi_thường , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ nhận được , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác thì lập chứng_từ thu theo quy_định . Đối_với cơ_sở kinh_doanh chi tiền , căn_cứ mục_đích chi để lập chứng_từ chi tiền . Trường_hợp bồi_thường bằng hàng_hoá , dịch_vụ , cơ_sở bồi_thường phải lập hoá_đơn và kê_khai , tính , nộp thuế GTGT như đối_với bán hàng_hoá , dịch_vụ ; cơ_sở nhận bồi_thường kê_khai , khấu_trừ theo quy_định . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhận tiền của tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện dịch_vụ cho tổ_chức , cá_nhân như sửa_chữa , bảo_hành , khuyến_mại , quảng_cáo thì phải kê_khai , nộp thuế theo quy_định . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam mua dịch_vụ của tổ_chức nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam , cá_nhân ở nước_ngoài là đối_tượng không cư_trú tại Việt_Nam , bao_gồm các trường_hợp : sửa_chữa phương_tiện vận_tải , máy_móc , thiết_bị ( bao_gồm cả vật_tư , phụ_tùng thay_thế ) ; quảng_cáo , tiếp_thị ; xúc_tiến đầu_tư và thương_mại ; môi_giới bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài ; đào_tạo ; chia cước dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam , dịch_vụ thuê đường truyền_dẫn và băng tần vệ_tinh của nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức , cá_nhân không kinh_doanh , không phải là người nộp thuế GTGT bán tài_sản . 4 . Tổ_chức , cá_nhân chuyển_nhượng dự_án đầu_tư để sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . 5 . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản , hải_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ở khâu kinh_doanh thương_mại không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT . Trên hoá_đơn GTGT , ghi dòng giá bán là giá không có thuế GTGT , dòng thuế_suất và thuế GTGT không ghi , gạch bỏ . Trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường cho các đối_tượng khác như hộ , cá_nhân kinh_doanh và các tổ_chức , cá_nhân khác thì phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo mức thuế_suất 5% hướng_dẫn tại khoản 5 Điều 10 Thông_tư này . Hộ , cá_nhân kinh_doanh , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và tổ_chức kinh_tế khác nộp thuế GTGT theo phương_pháp tính trực_tiếp trên GTGT khi bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản nuôi_trồng , đánh_bắt chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường ở khâu kinh_doanh thương_mại thì kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo tỷ_lệ 1% trên doanh_thu . Trường_hợp sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường bán cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đã lập hoá_đơn , kê_khai , tính thuế GTGT thì người bán và người mua phải điều_chỉnh hoá_đơn để không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo hướng_dẫn tại khoản này . 6 . Tài_sản_cố_định đang sử_dụng , đã thực_hiện trích khấu_hao khi điều_chuyển theo giá_trị ghi trên sổ_sách kế_toán giữa cơ_sở kinh_doanh và các đơn_vị thành_viên do một cơ_sở kinh_doanh sở_hữu 100% vốn hoặc giữa các đơn_vị thành_viên do một cơ_sở kinh_doanh sở_hữu 100% vốn để phục_vụ cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế GTGT thì không phải lập hoá_đơn và kê_khai , nộp thuế GTGT . Cơ_sở kinh_doanh có tài_sản_cố_định điều_chuyển phải có Quyết_định hoặc Lệnh điều_chuyển tài_sản kèm theo bộ hồ_sơ nguồn_gốc tài_sản . Trường_hợp tài_sản_cố_định khi điều_chuyển đã thực_hiện đánh_giá lại giá_trị tài_sản hoặc điều_chuyển cho cơ_sở sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ không chịu thuế GTGT thì phải lập hoá_đơn GTGT , kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định . 7 . Các trường_hợp khác : Cơ_sở kinh_doanh không phải kê_khai , nộp thuế trong các trường_hợp sau : - Góp vốn bằng tài_sản để thành_lập doanh_nghiệp . Tài_sản góp vốn vào doanh_nghiệp phải có : biên_bản góp vốn sản_xuất kinh_doanh , hợp_đồng liên_doanh , liên_kết ; biên_bản định_giá tài_sản của Hội_đồng giao_nhận vốn góp của các bên góp vốn ( hoặc văn_bản định_giá của tổ_chức có chức_năng định_giá theo quy_định của pháp_luật ) , kèm theo bộ hồ_sơ về nguồn_gốc tài_sản . - Điều_chuyển tài_sản giữa các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc trong doanh_nghiệp ; điều_chuyển tài_sản khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp . Tài_sản điều_chuyển giữa các đơn_vị thành_viên hạch_toán phụ_thuộc trong cơ_sở kinh_doanh ; tài_sản điều_chuyển khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp thì cơ_sở kinh_doanh có tài_sản điều_chuyển phải có lệnh điều_chuyển tài_sản , kèm theo bộ hồ_sơ nguồn_gốc tài_sản và không phải xuất hoá_đơn . Trường_hợp tài_sản điều_chuyển giữa các đơn_vị hạch_toán độc_lập hoặc giữa các đơn_vị thành_viên có tư_cách_pháp_nhân đầy_đủ trong cùng một cơ_sở kinh_doanh thì cơ_sở kinh_doanh có tài_sản điều_chuyển phải xuất hoá_đơn GTGT và kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định , trừ trường_hợp hướng_dẫn tại khoản 6 Điều này . - Thu đòi người thứ 3 của hoạt_động bảo_hiểm . - Các khoản thu hộ không liên_quan đến việc bán hàng_hoá , dịch_vụ của cơ_sở kinh_doanh . - Doanh_thu hàng_hoá , dịch_vụ nhận bán đại_lý và doanh_thu hoa_hồng được hưởng từ hoạt_động đại_lý bán đúng giá quy_định của bên giao đại_lý hưởng hoa_hồng của dịch_vụ : bưu_chính , viễn_thông , bán vé xổ_số , vé máy_bay , ô_tô , tàu_hoả , tàu_thuỷ ; đại_lý vận_tải quốc_tế ; đại_lý của các dịch_vụ ngành hàng_không , hàng_hải mà được áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 0% ; đại_lý bán bảo_hiểm . - Doanh_thu hàng_hoá , dịch_vụ và doanh_thu hoa_hồng đại_lý được hưởng từ hoạt_động đại_lý bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện không chịu thuế GTGT . - Cơ_sở kinh_doanh không phải nộp thuế GTGT khâu nhập_khẩu trong trường_hợp nhập_khẩu hàng_hoá đã xuất_khẩu nhưng bị phía nước_ngoài trả lại . Khi cơ_sở kinh_doanh bán hàng_hoá bị trả lại này trong nội_địa thì phải kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định - Tổ_chức , doanh_nghiệp nhận các khoản thù_lao từ cơ_quan nhà_nước do thực_hiện hoạt_động thu hộ , chi hộ các cơ_quan nhà_nước . Thù_lao thu hộ , chi hộ các cơ_quan nhà_nước không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT quy_định tại điểm này là các khoản thù_lao nhận được từ hoạt_động : thu bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , bảo_hiểm_y_tế tự_nguyện cho cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; chi_trả trợ_cấp ưu_đãi cho người có công , trợ_cấp khác cho Bộ Lao_động và thương_binh xã_hội ; thu thuế của hộ cá_nhân cho cơ_quan thuế và các khoản thu hộ , chi hộ khác cho cơ_quan Nhà_nước .
213,393
Các trường_hợp nào không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_tăng ?
Tại Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_t: ... phải lập hoá_đơn và kê_khai, nộp thuế GTGT. Cơ_sở kinh_doanh có tài_sản_cố_định điều_chuyển phải có Quyết_định hoặc Lệnh điều_chuyển tài_sản kèm theo bộ hồ_sơ nguồn_gốc tài_sản. Trường_hợp tài_sản_cố_định khi điều_chuyển đã thực_hiện đánh_giá lại giá_trị tài_sản hoặc điều_chuyển cho cơ_sở sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ không chịu thuế GTGT thì phải lập hoá_đơn GTGT, kê_khai, nộp thuế GTGT theo quy_định. 7. Các trường_hợp khác : Cơ_sở kinh_doanh không phải kê_khai, nộp thuế trong các trường_hợp sau : - Góp vốn bằng tài_sản để thành_lập doanh_nghiệp. Tài_sản góp vốn vào doanh_nghiệp phải có : biên_bản góp vốn sản_xuất kinh_doanh, hợp_đồng liên_doanh, liên_kết ; biên_bản định_giá tài_sản của Hội_đồng giao_nhận vốn góp của các bên góp vốn ( hoặc văn_bản định_giá của tổ_chức có chức_năng định_giá theo quy_định của pháp_luật ), kèm theo bộ hồ_sơ về nguồn_gốc tài_sản. - Điều_chuyển tài_sản giữa các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc trong doanh_nghiệp ; điều_chuyển tài_sản khi chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp. Tài_sản điều_chuyển giữa các đơn_vị thành_viên hạch_toán phụ_thuộc trong cơ_sở kinh_doanh ; tài_sản điều_chuyển khi chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, chuyển_đổi
None
1
Tại Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_tăng cụ_thể như sau : 1 . Tổ_chức , cá_nhân nhận các khoản thu về bồi_thường bằng tiền ( bao_gồm cả tiền bồi_thường về đất và tài_sản trên đất khi bị thu_hồi đất theo quyết_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền ) , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác . Cơ_sở kinh_doanh khi nhận khoản tiền thu về bồi_thường , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ nhận được , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác thì lập chứng_từ thu theo quy_định . Đối_với cơ_sở kinh_doanh chi tiền , căn_cứ mục_đích chi để lập chứng_từ chi tiền . Trường_hợp bồi_thường bằng hàng_hoá , dịch_vụ , cơ_sở bồi_thường phải lập hoá_đơn và kê_khai , tính , nộp thuế GTGT như đối_với bán hàng_hoá , dịch_vụ ; cơ_sở nhận bồi_thường kê_khai , khấu_trừ theo quy_định . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhận tiền của tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện dịch_vụ cho tổ_chức , cá_nhân như sửa_chữa , bảo_hành , khuyến_mại , quảng_cáo thì phải kê_khai , nộp thuế theo quy_định . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam mua dịch_vụ của tổ_chức nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam , cá_nhân ở nước_ngoài là đối_tượng không cư_trú tại Việt_Nam , bao_gồm các trường_hợp : sửa_chữa phương_tiện vận_tải , máy_móc , thiết_bị ( bao_gồm cả vật_tư , phụ_tùng thay_thế ) ; quảng_cáo , tiếp_thị ; xúc_tiến đầu_tư và thương_mại ; môi_giới bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài ; đào_tạo ; chia cước dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam , dịch_vụ thuê đường truyền_dẫn và băng tần vệ_tinh của nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức , cá_nhân không kinh_doanh , không phải là người nộp thuế GTGT bán tài_sản . 4 . Tổ_chức , cá_nhân chuyển_nhượng dự_án đầu_tư để sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . 5 . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản , hải_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ở khâu kinh_doanh thương_mại không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT . Trên hoá_đơn GTGT , ghi dòng giá bán là giá không có thuế GTGT , dòng thuế_suất và thuế GTGT không ghi , gạch bỏ . Trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường cho các đối_tượng khác như hộ , cá_nhân kinh_doanh và các tổ_chức , cá_nhân khác thì phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo mức thuế_suất 5% hướng_dẫn tại khoản 5 Điều 10 Thông_tư này . Hộ , cá_nhân kinh_doanh , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và tổ_chức kinh_tế khác nộp thuế GTGT theo phương_pháp tính trực_tiếp trên GTGT khi bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản nuôi_trồng , đánh_bắt chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường ở khâu kinh_doanh thương_mại thì kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo tỷ_lệ 1% trên doanh_thu . Trường_hợp sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường bán cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đã lập hoá_đơn , kê_khai , tính thuế GTGT thì người bán và người mua phải điều_chỉnh hoá_đơn để không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo hướng_dẫn tại khoản này . 6 . Tài_sản_cố_định đang sử_dụng , đã thực_hiện trích khấu_hao khi điều_chuyển theo giá_trị ghi trên sổ_sách kế_toán giữa cơ_sở kinh_doanh và các đơn_vị thành_viên do một cơ_sở kinh_doanh sở_hữu 100% vốn hoặc giữa các đơn_vị thành_viên do một cơ_sở kinh_doanh sở_hữu 100% vốn để phục_vụ cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế GTGT thì không phải lập hoá_đơn và kê_khai , nộp thuế GTGT . Cơ_sở kinh_doanh có tài_sản_cố_định điều_chuyển phải có Quyết_định hoặc Lệnh điều_chuyển tài_sản kèm theo bộ hồ_sơ nguồn_gốc tài_sản . Trường_hợp tài_sản_cố_định khi điều_chuyển đã thực_hiện đánh_giá lại giá_trị tài_sản hoặc điều_chuyển cho cơ_sở sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ không chịu thuế GTGT thì phải lập hoá_đơn GTGT , kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định . 7 . Các trường_hợp khác : Cơ_sở kinh_doanh không phải kê_khai , nộp thuế trong các trường_hợp sau : - Góp vốn bằng tài_sản để thành_lập doanh_nghiệp . Tài_sản góp vốn vào doanh_nghiệp phải có : biên_bản góp vốn sản_xuất kinh_doanh , hợp_đồng liên_doanh , liên_kết ; biên_bản định_giá tài_sản của Hội_đồng giao_nhận vốn góp của các bên góp vốn ( hoặc văn_bản định_giá của tổ_chức có chức_năng định_giá theo quy_định của pháp_luật ) , kèm theo bộ hồ_sơ về nguồn_gốc tài_sản . - Điều_chuyển tài_sản giữa các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc trong doanh_nghiệp ; điều_chuyển tài_sản khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp . Tài_sản điều_chuyển giữa các đơn_vị thành_viên hạch_toán phụ_thuộc trong cơ_sở kinh_doanh ; tài_sản điều_chuyển khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp thì cơ_sở kinh_doanh có tài_sản điều_chuyển phải có lệnh điều_chuyển tài_sản , kèm theo bộ hồ_sơ nguồn_gốc tài_sản và không phải xuất hoá_đơn . Trường_hợp tài_sản điều_chuyển giữa các đơn_vị hạch_toán độc_lập hoặc giữa các đơn_vị thành_viên có tư_cách_pháp_nhân đầy_đủ trong cùng một cơ_sở kinh_doanh thì cơ_sở kinh_doanh có tài_sản điều_chuyển phải xuất hoá_đơn GTGT và kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định , trừ trường_hợp hướng_dẫn tại khoản 6 Điều này . - Thu đòi người thứ 3 của hoạt_động bảo_hiểm . - Các khoản thu hộ không liên_quan đến việc bán hàng_hoá , dịch_vụ của cơ_sở kinh_doanh . - Doanh_thu hàng_hoá , dịch_vụ nhận bán đại_lý và doanh_thu hoa_hồng được hưởng từ hoạt_động đại_lý bán đúng giá quy_định của bên giao đại_lý hưởng hoa_hồng của dịch_vụ : bưu_chính , viễn_thông , bán vé xổ_số , vé máy_bay , ô_tô , tàu_hoả , tàu_thuỷ ; đại_lý vận_tải quốc_tế ; đại_lý của các dịch_vụ ngành hàng_không , hàng_hải mà được áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 0% ; đại_lý bán bảo_hiểm . - Doanh_thu hàng_hoá , dịch_vụ và doanh_thu hoa_hồng đại_lý được hưởng từ hoạt_động đại_lý bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện không chịu thuế GTGT . - Cơ_sở kinh_doanh không phải nộp thuế GTGT khâu nhập_khẩu trong trường_hợp nhập_khẩu hàng_hoá đã xuất_khẩu nhưng bị phía nước_ngoài trả lại . Khi cơ_sở kinh_doanh bán hàng_hoá bị trả lại này trong nội_địa thì phải kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định - Tổ_chức , doanh_nghiệp nhận các khoản thù_lao từ cơ_quan nhà_nước do thực_hiện hoạt_động thu hộ , chi hộ các cơ_quan nhà_nước . Thù_lao thu hộ , chi hộ các cơ_quan nhà_nước không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT quy_định tại điểm này là các khoản thù_lao nhận được từ hoạt_động : thu bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , bảo_hiểm_y_tế tự_nguyện cho cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; chi_trả trợ_cấp ưu_đãi cho người có công , trợ_cấp khác cho Bộ Lao_động và thương_binh xã_hội ; thu thuế của hộ cá_nhân cho cơ_quan thuế và các khoản thu hộ , chi hộ khác cho cơ_quan Nhà_nước .
213,394
Các trường_hợp nào không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_tăng ?
Tại Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_t: ... hợp_nhất, sáp_nhập, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp. Tài_sản điều_chuyển giữa các đơn_vị thành_viên hạch_toán phụ_thuộc trong cơ_sở kinh_doanh ; tài_sản điều_chuyển khi chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp thì cơ_sở kinh_doanh có tài_sản điều_chuyển phải có lệnh điều_chuyển tài_sản, kèm theo bộ hồ_sơ nguồn_gốc tài_sản và không phải xuất hoá_đơn. Trường_hợp tài_sản điều_chuyển giữa các đơn_vị hạch_toán độc_lập hoặc giữa các đơn_vị thành_viên có tư_cách_pháp_nhân đầy_đủ trong cùng một cơ_sở kinh_doanh thì cơ_sở kinh_doanh có tài_sản điều_chuyển phải xuất hoá_đơn GTGT và kê_khai, nộp thuế GTGT theo quy_định, trừ trường_hợp hướng_dẫn tại khoản 6 Điều này. - Thu đòi người thứ 3 của hoạt_động bảo_hiểm. - Các khoản thu hộ không liên_quan đến việc bán hàng_hoá, dịch_vụ của cơ_sở kinh_doanh. - Doanh_thu hàng_hoá, dịch_vụ nhận bán đại_lý và doanh_thu hoa_hồng được hưởng từ hoạt_động đại_lý bán đúng giá quy_định của bên giao đại_lý hưởng hoa_hồng của dịch_vụ : bưu_chính, viễn_thông, bán vé xổ_số, vé máy_bay, ô_tô, tàu_hoả, tàu_thuỷ ; đại_lý vận_tải quốc_tế ; đại_lý của các dịch_vụ ngành hàng_không, hàng_hải mà được áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 0% ;
None
1
Tại Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_tăng cụ_thể như sau : 1 . Tổ_chức , cá_nhân nhận các khoản thu về bồi_thường bằng tiền ( bao_gồm cả tiền bồi_thường về đất và tài_sản trên đất khi bị thu_hồi đất theo quyết_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền ) , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác . Cơ_sở kinh_doanh khi nhận khoản tiền thu về bồi_thường , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ nhận được , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác thì lập chứng_từ thu theo quy_định . Đối_với cơ_sở kinh_doanh chi tiền , căn_cứ mục_đích chi để lập chứng_từ chi tiền . Trường_hợp bồi_thường bằng hàng_hoá , dịch_vụ , cơ_sở bồi_thường phải lập hoá_đơn và kê_khai , tính , nộp thuế GTGT như đối_với bán hàng_hoá , dịch_vụ ; cơ_sở nhận bồi_thường kê_khai , khấu_trừ theo quy_định . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhận tiền của tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện dịch_vụ cho tổ_chức , cá_nhân như sửa_chữa , bảo_hành , khuyến_mại , quảng_cáo thì phải kê_khai , nộp thuế theo quy_định . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam mua dịch_vụ của tổ_chức nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam , cá_nhân ở nước_ngoài là đối_tượng không cư_trú tại Việt_Nam , bao_gồm các trường_hợp : sửa_chữa phương_tiện vận_tải , máy_móc , thiết_bị ( bao_gồm cả vật_tư , phụ_tùng thay_thế ) ; quảng_cáo , tiếp_thị ; xúc_tiến đầu_tư và thương_mại ; môi_giới bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài ; đào_tạo ; chia cước dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam , dịch_vụ thuê đường truyền_dẫn và băng tần vệ_tinh của nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức , cá_nhân không kinh_doanh , không phải là người nộp thuế GTGT bán tài_sản . 4 . Tổ_chức , cá_nhân chuyển_nhượng dự_án đầu_tư để sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . 5 . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản , hải_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ở khâu kinh_doanh thương_mại không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT . Trên hoá_đơn GTGT , ghi dòng giá bán là giá không có thuế GTGT , dòng thuế_suất và thuế GTGT không ghi , gạch bỏ . Trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường cho các đối_tượng khác như hộ , cá_nhân kinh_doanh và các tổ_chức , cá_nhân khác thì phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo mức thuế_suất 5% hướng_dẫn tại khoản 5 Điều 10 Thông_tư này . Hộ , cá_nhân kinh_doanh , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và tổ_chức kinh_tế khác nộp thuế GTGT theo phương_pháp tính trực_tiếp trên GTGT khi bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản nuôi_trồng , đánh_bắt chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường ở khâu kinh_doanh thương_mại thì kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo tỷ_lệ 1% trên doanh_thu . Trường_hợp sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường bán cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đã lập hoá_đơn , kê_khai , tính thuế GTGT thì người bán và người mua phải điều_chỉnh hoá_đơn để không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo hướng_dẫn tại khoản này . 6 . Tài_sản_cố_định đang sử_dụng , đã thực_hiện trích khấu_hao khi điều_chuyển theo giá_trị ghi trên sổ_sách kế_toán giữa cơ_sở kinh_doanh và các đơn_vị thành_viên do một cơ_sở kinh_doanh sở_hữu 100% vốn hoặc giữa các đơn_vị thành_viên do một cơ_sở kinh_doanh sở_hữu 100% vốn để phục_vụ cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế GTGT thì không phải lập hoá_đơn và kê_khai , nộp thuế GTGT . Cơ_sở kinh_doanh có tài_sản_cố_định điều_chuyển phải có Quyết_định hoặc Lệnh điều_chuyển tài_sản kèm theo bộ hồ_sơ nguồn_gốc tài_sản . Trường_hợp tài_sản_cố_định khi điều_chuyển đã thực_hiện đánh_giá lại giá_trị tài_sản hoặc điều_chuyển cho cơ_sở sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ không chịu thuế GTGT thì phải lập hoá_đơn GTGT , kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định . 7 . Các trường_hợp khác : Cơ_sở kinh_doanh không phải kê_khai , nộp thuế trong các trường_hợp sau : - Góp vốn bằng tài_sản để thành_lập doanh_nghiệp . Tài_sản góp vốn vào doanh_nghiệp phải có : biên_bản góp vốn sản_xuất kinh_doanh , hợp_đồng liên_doanh , liên_kết ; biên_bản định_giá tài_sản của Hội_đồng giao_nhận vốn góp của các bên góp vốn ( hoặc văn_bản định_giá của tổ_chức có chức_năng định_giá theo quy_định của pháp_luật ) , kèm theo bộ hồ_sơ về nguồn_gốc tài_sản . - Điều_chuyển tài_sản giữa các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc trong doanh_nghiệp ; điều_chuyển tài_sản khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp . Tài_sản điều_chuyển giữa các đơn_vị thành_viên hạch_toán phụ_thuộc trong cơ_sở kinh_doanh ; tài_sản điều_chuyển khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp thì cơ_sở kinh_doanh có tài_sản điều_chuyển phải có lệnh điều_chuyển tài_sản , kèm theo bộ hồ_sơ nguồn_gốc tài_sản và không phải xuất hoá_đơn . Trường_hợp tài_sản điều_chuyển giữa các đơn_vị hạch_toán độc_lập hoặc giữa các đơn_vị thành_viên có tư_cách_pháp_nhân đầy_đủ trong cùng một cơ_sở kinh_doanh thì cơ_sở kinh_doanh có tài_sản điều_chuyển phải xuất hoá_đơn GTGT và kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định , trừ trường_hợp hướng_dẫn tại khoản 6 Điều này . - Thu đòi người thứ 3 của hoạt_động bảo_hiểm . - Các khoản thu hộ không liên_quan đến việc bán hàng_hoá , dịch_vụ của cơ_sở kinh_doanh . - Doanh_thu hàng_hoá , dịch_vụ nhận bán đại_lý và doanh_thu hoa_hồng được hưởng từ hoạt_động đại_lý bán đúng giá quy_định của bên giao đại_lý hưởng hoa_hồng của dịch_vụ : bưu_chính , viễn_thông , bán vé xổ_số , vé máy_bay , ô_tô , tàu_hoả , tàu_thuỷ ; đại_lý vận_tải quốc_tế ; đại_lý của các dịch_vụ ngành hàng_không , hàng_hải mà được áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 0% ; đại_lý bán bảo_hiểm . - Doanh_thu hàng_hoá , dịch_vụ và doanh_thu hoa_hồng đại_lý được hưởng từ hoạt_động đại_lý bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện không chịu thuế GTGT . - Cơ_sở kinh_doanh không phải nộp thuế GTGT khâu nhập_khẩu trong trường_hợp nhập_khẩu hàng_hoá đã xuất_khẩu nhưng bị phía nước_ngoài trả lại . Khi cơ_sở kinh_doanh bán hàng_hoá bị trả lại này trong nội_địa thì phải kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định - Tổ_chức , doanh_nghiệp nhận các khoản thù_lao từ cơ_quan nhà_nước do thực_hiện hoạt_động thu hộ , chi hộ các cơ_quan nhà_nước . Thù_lao thu hộ , chi hộ các cơ_quan nhà_nước không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT quy_định tại điểm này là các khoản thù_lao nhận được từ hoạt_động : thu bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , bảo_hiểm_y_tế tự_nguyện cho cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; chi_trả trợ_cấp ưu_đãi cho người có công , trợ_cấp khác cho Bộ Lao_động và thương_binh xã_hội ; thu thuế của hộ cá_nhân cho cơ_quan thuế và các khoản thu hộ , chi hộ khác cho cơ_quan Nhà_nước .
213,395
Các trường_hợp nào không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_tăng ?
Tại Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_t: ... vé xổ_số, vé máy_bay, ô_tô, tàu_hoả, tàu_thuỷ ; đại_lý vận_tải quốc_tế ; đại_lý của các dịch_vụ ngành hàng_không, hàng_hải mà được áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 0% ; đại_lý bán bảo_hiểm. - Doanh_thu hàng_hoá, dịch_vụ và doanh_thu hoa_hồng đại_lý được hưởng từ hoạt_động đại_lý bán hàng_hoá, dịch_vụ thuộc diện không chịu thuế GTGT. - Cơ_sở kinh_doanh không phải nộp thuế GTGT khâu nhập_khẩu trong trường_hợp nhập_khẩu hàng_hoá đã xuất_khẩu nhưng bị phía nước_ngoài trả lại. Khi cơ_sở kinh_doanh bán hàng_hoá bị trả lại này trong nội_địa thì phải kê_khai, nộp thuế GTGT theo quy_định - Tổ_chức, doanh_nghiệp nhận các khoản thù_lao từ cơ_quan nhà_nước do thực_hiện hoạt_động thu hộ, chi hộ các cơ_quan nhà_nước. Thù_lao thu hộ, chi hộ các cơ_quan nhà_nước không phải kê_khai, tính nộp thuế GTGT quy_định tại điểm này là các khoản thù_lao nhận được từ hoạt_động : thu bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện, bảo_hiểm_y_tế tự_nguyện cho cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; chi_trả trợ_cấp ưu_đãi cho người có công, trợ_cấp khác cho Bộ Lao_động và thương_binh xã_hội ; thu thuế của hộ cá_nhân cho cơ_quan thuế và các khoản thu hộ, chi
None
1
Tại Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_tăng cụ_thể như sau : 1 . Tổ_chức , cá_nhân nhận các khoản thu về bồi_thường bằng tiền ( bao_gồm cả tiền bồi_thường về đất và tài_sản trên đất khi bị thu_hồi đất theo quyết_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền ) , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác . Cơ_sở kinh_doanh khi nhận khoản tiền thu về bồi_thường , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ nhận được , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác thì lập chứng_từ thu theo quy_định . Đối_với cơ_sở kinh_doanh chi tiền , căn_cứ mục_đích chi để lập chứng_từ chi tiền . Trường_hợp bồi_thường bằng hàng_hoá , dịch_vụ , cơ_sở bồi_thường phải lập hoá_đơn và kê_khai , tính , nộp thuế GTGT như đối_với bán hàng_hoá , dịch_vụ ; cơ_sở nhận bồi_thường kê_khai , khấu_trừ theo quy_định . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhận tiền của tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện dịch_vụ cho tổ_chức , cá_nhân như sửa_chữa , bảo_hành , khuyến_mại , quảng_cáo thì phải kê_khai , nộp thuế theo quy_định . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam mua dịch_vụ của tổ_chức nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam , cá_nhân ở nước_ngoài là đối_tượng không cư_trú tại Việt_Nam , bao_gồm các trường_hợp : sửa_chữa phương_tiện vận_tải , máy_móc , thiết_bị ( bao_gồm cả vật_tư , phụ_tùng thay_thế ) ; quảng_cáo , tiếp_thị ; xúc_tiến đầu_tư và thương_mại ; môi_giới bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài ; đào_tạo ; chia cước dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam , dịch_vụ thuê đường truyền_dẫn và băng tần vệ_tinh của nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức , cá_nhân không kinh_doanh , không phải là người nộp thuế GTGT bán tài_sản . 4 . Tổ_chức , cá_nhân chuyển_nhượng dự_án đầu_tư để sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . 5 . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản , hải_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ở khâu kinh_doanh thương_mại không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT . Trên hoá_đơn GTGT , ghi dòng giá bán là giá không có thuế GTGT , dòng thuế_suất và thuế GTGT không ghi , gạch bỏ . Trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường cho các đối_tượng khác như hộ , cá_nhân kinh_doanh và các tổ_chức , cá_nhân khác thì phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo mức thuế_suất 5% hướng_dẫn tại khoản 5 Điều 10 Thông_tư này . Hộ , cá_nhân kinh_doanh , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và tổ_chức kinh_tế khác nộp thuế GTGT theo phương_pháp tính trực_tiếp trên GTGT khi bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản nuôi_trồng , đánh_bắt chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường ở khâu kinh_doanh thương_mại thì kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo tỷ_lệ 1% trên doanh_thu . Trường_hợp sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường bán cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đã lập hoá_đơn , kê_khai , tính thuế GTGT thì người bán và người mua phải điều_chỉnh hoá_đơn để không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo hướng_dẫn tại khoản này . 6 . Tài_sản_cố_định đang sử_dụng , đã thực_hiện trích khấu_hao khi điều_chuyển theo giá_trị ghi trên sổ_sách kế_toán giữa cơ_sở kinh_doanh và các đơn_vị thành_viên do một cơ_sở kinh_doanh sở_hữu 100% vốn hoặc giữa các đơn_vị thành_viên do một cơ_sở kinh_doanh sở_hữu 100% vốn để phục_vụ cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế GTGT thì không phải lập hoá_đơn và kê_khai , nộp thuế GTGT . Cơ_sở kinh_doanh có tài_sản_cố_định điều_chuyển phải có Quyết_định hoặc Lệnh điều_chuyển tài_sản kèm theo bộ hồ_sơ nguồn_gốc tài_sản . Trường_hợp tài_sản_cố_định khi điều_chuyển đã thực_hiện đánh_giá lại giá_trị tài_sản hoặc điều_chuyển cho cơ_sở sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ không chịu thuế GTGT thì phải lập hoá_đơn GTGT , kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định . 7 . Các trường_hợp khác : Cơ_sở kinh_doanh không phải kê_khai , nộp thuế trong các trường_hợp sau : - Góp vốn bằng tài_sản để thành_lập doanh_nghiệp . Tài_sản góp vốn vào doanh_nghiệp phải có : biên_bản góp vốn sản_xuất kinh_doanh , hợp_đồng liên_doanh , liên_kết ; biên_bản định_giá tài_sản của Hội_đồng giao_nhận vốn góp của các bên góp vốn ( hoặc văn_bản định_giá của tổ_chức có chức_năng định_giá theo quy_định của pháp_luật ) , kèm theo bộ hồ_sơ về nguồn_gốc tài_sản . - Điều_chuyển tài_sản giữa các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc trong doanh_nghiệp ; điều_chuyển tài_sản khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp . Tài_sản điều_chuyển giữa các đơn_vị thành_viên hạch_toán phụ_thuộc trong cơ_sở kinh_doanh ; tài_sản điều_chuyển khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp thì cơ_sở kinh_doanh có tài_sản điều_chuyển phải có lệnh điều_chuyển tài_sản , kèm theo bộ hồ_sơ nguồn_gốc tài_sản và không phải xuất hoá_đơn . Trường_hợp tài_sản điều_chuyển giữa các đơn_vị hạch_toán độc_lập hoặc giữa các đơn_vị thành_viên có tư_cách_pháp_nhân đầy_đủ trong cùng một cơ_sở kinh_doanh thì cơ_sở kinh_doanh có tài_sản điều_chuyển phải xuất hoá_đơn GTGT và kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định , trừ trường_hợp hướng_dẫn tại khoản 6 Điều này . - Thu đòi người thứ 3 của hoạt_động bảo_hiểm . - Các khoản thu hộ không liên_quan đến việc bán hàng_hoá , dịch_vụ của cơ_sở kinh_doanh . - Doanh_thu hàng_hoá , dịch_vụ nhận bán đại_lý và doanh_thu hoa_hồng được hưởng từ hoạt_động đại_lý bán đúng giá quy_định của bên giao đại_lý hưởng hoa_hồng của dịch_vụ : bưu_chính , viễn_thông , bán vé xổ_số , vé máy_bay , ô_tô , tàu_hoả , tàu_thuỷ ; đại_lý vận_tải quốc_tế ; đại_lý của các dịch_vụ ngành hàng_không , hàng_hải mà được áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 0% ; đại_lý bán bảo_hiểm . - Doanh_thu hàng_hoá , dịch_vụ và doanh_thu hoa_hồng đại_lý được hưởng từ hoạt_động đại_lý bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện không chịu thuế GTGT . - Cơ_sở kinh_doanh không phải nộp thuế GTGT khâu nhập_khẩu trong trường_hợp nhập_khẩu hàng_hoá đã xuất_khẩu nhưng bị phía nước_ngoài trả lại . Khi cơ_sở kinh_doanh bán hàng_hoá bị trả lại này trong nội_địa thì phải kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định - Tổ_chức , doanh_nghiệp nhận các khoản thù_lao từ cơ_quan nhà_nước do thực_hiện hoạt_động thu hộ , chi hộ các cơ_quan nhà_nước . Thù_lao thu hộ , chi hộ các cơ_quan nhà_nước không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT quy_định tại điểm này là các khoản thù_lao nhận được từ hoạt_động : thu bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , bảo_hiểm_y_tế tự_nguyện cho cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; chi_trả trợ_cấp ưu_đãi cho người có công , trợ_cấp khác cho Bộ Lao_động và thương_binh xã_hội ; thu thuế của hộ cá_nhân cho cơ_quan thuế và các khoản thu hộ , chi hộ khác cho cơ_quan Nhà_nước .
213,396
Các trường_hợp nào không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_tăng ?
Tại Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_t: ... chi_trả trợ_cấp ưu_đãi cho người có công, trợ_cấp khác cho Bộ Lao_động và thương_binh xã_hội ; thu thuế của hộ cá_nhân cho cơ_quan thuế và các khoản thu hộ, chi hộ khác cho cơ_quan Nhà_nước.
None
1
Tại Điều 5 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và khoản 1 Điều 3 Thông_tư 119/2014/TT-BTC quy_định về trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế_giá_trị gia_tăng cụ_thể như sau : 1 . Tổ_chức , cá_nhân nhận các khoản thu về bồi_thường bằng tiền ( bao_gồm cả tiền bồi_thường về đất và tài_sản trên đất khi bị thu_hồi đất theo quyết_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền ) , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác . Cơ_sở kinh_doanh khi nhận khoản tiền thu về bồi_thường , tiền thưởng , tiền hỗ_trợ nhận được , tiền chuyển_nhượng quyền phát thải và các khoản thu tài_chính khác thì lập chứng_từ thu theo quy_định . Đối_với cơ_sở kinh_doanh chi tiền , căn_cứ mục_đích chi để lập chứng_từ chi tiền . Trường_hợp bồi_thường bằng hàng_hoá , dịch_vụ , cơ_sở bồi_thường phải lập hoá_đơn và kê_khai , tính , nộp thuế GTGT như đối_với bán hàng_hoá , dịch_vụ ; cơ_sở nhận bồi_thường kê_khai , khấu_trừ theo quy_định . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhận tiền của tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện dịch_vụ cho tổ_chức , cá_nhân như sửa_chữa , bảo_hành , khuyến_mại , quảng_cáo thì phải kê_khai , nộp thuế theo quy_định . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam mua dịch_vụ của tổ_chức nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam , cá_nhân ở nước_ngoài là đối_tượng không cư_trú tại Việt_Nam , bao_gồm các trường_hợp : sửa_chữa phương_tiện vận_tải , máy_móc , thiết_bị ( bao_gồm cả vật_tư , phụ_tùng thay_thế ) ; quảng_cáo , tiếp_thị ; xúc_tiến đầu_tư và thương_mại ; môi_giới bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài ; đào_tạo ; chia cước dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam , dịch_vụ thuê đường truyền_dẫn và băng tần vệ_tinh của nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức , cá_nhân không kinh_doanh , không phải là người nộp thuế GTGT bán tài_sản . 4 . Tổ_chức , cá_nhân chuyển_nhượng dự_án đầu_tư để sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . 5 . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản , hải_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ở khâu kinh_doanh thương_mại không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT . Trên hoá_đơn GTGT , ghi dòng giá bán là giá không có thuế GTGT , dòng thuế_suất và thuế GTGT không ghi , gạch bỏ . Trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường cho các đối_tượng khác như hộ , cá_nhân kinh_doanh và các tổ_chức , cá_nhân khác thì phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo mức thuế_suất 5% hướng_dẫn tại khoản 5 Điều 10 Thông_tư này . Hộ , cá_nhân kinh_doanh , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và tổ_chức kinh_tế khác nộp thuế GTGT theo phương_pháp tính trực_tiếp trên GTGT khi bán sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản nuôi_trồng , đánh_bắt chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường ở khâu kinh_doanh thương_mại thì kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo tỷ_lệ 1% trên doanh_thu . Trường_hợp sản_phẩm trồng_trọt , chăn_nuôi , thuỷ_sản chưa chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường bán cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đã lập hoá_đơn , kê_khai , tính thuế GTGT thì người bán và người mua phải điều_chỉnh hoá_đơn để không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT theo hướng_dẫn tại khoản này . 6 . Tài_sản_cố_định đang sử_dụng , đã thực_hiện trích khấu_hao khi điều_chuyển theo giá_trị ghi trên sổ_sách kế_toán giữa cơ_sở kinh_doanh và các đơn_vị thành_viên do một cơ_sở kinh_doanh sở_hữu 100% vốn hoặc giữa các đơn_vị thành_viên do một cơ_sở kinh_doanh sở_hữu 100% vốn để phục_vụ cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế GTGT thì không phải lập hoá_đơn và kê_khai , nộp thuế GTGT . Cơ_sở kinh_doanh có tài_sản_cố_định điều_chuyển phải có Quyết_định hoặc Lệnh điều_chuyển tài_sản kèm theo bộ hồ_sơ nguồn_gốc tài_sản . Trường_hợp tài_sản_cố_định khi điều_chuyển đã thực_hiện đánh_giá lại giá_trị tài_sản hoặc điều_chuyển cho cơ_sở sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ không chịu thuế GTGT thì phải lập hoá_đơn GTGT , kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định . 7 . Các trường_hợp khác : Cơ_sở kinh_doanh không phải kê_khai , nộp thuế trong các trường_hợp sau : - Góp vốn bằng tài_sản để thành_lập doanh_nghiệp . Tài_sản góp vốn vào doanh_nghiệp phải có : biên_bản góp vốn sản_xuất kinh_doanh , hợp_đồng liên_doanh , liên_kết ; biên_bản định_giá tài_sản của Hội_đồng giao_nhận vốn góp của các bên góp vốn ( hoặc văn_bản định_giá của tổ_chức có chức_năng định_giá theo quy_định của pháp_luật ) , kèm theo bộ hồ_sơ về nguồn_gốc tài_sản . - Điều_chuyển tài_sản giữa các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc trong doanh_nghiệp ; điều_chuyển tài_sản khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp . Tài_sản điều_chuyển giữa các đơn_vị thành_viên hạch_toán phụ_thuộc trong cơ_sở kinh_doanh ; tài_sản điều_chuyển khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp thì cơ_sở kinh_doanh có tài_sản điều_chuyển phải có lệnh điều_chuyển tài_sản , kèm theo bộ hồ_sơ nguồn_gốc tài_sản và không phải xuất hoá_đơn . Trường_hợp tài_sản điều_chuyển giữa các đơn_vị hạch_toán độc_lập hoặc giữa các đơn_vị thành_viên có tư_cách_pháp_nhân đầy_đủ trong cùng một cơ_sở kinh_doanh thì cơ_sở kinh_doanh có tài_sản điều_chuyển phải xuất hoá_đơn GTGT và kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định , trừ trường_hợp hướng_dẫn tại khoản 6 Điều này . - Thu đòi người thứ 3 của hoạt_động bảo_hiểm . - Các khoản thu hộ không liên_quan đến việc bán hàng_hoá , dịch_vụ của cơ_sở kinh_doanh . - Doanh_thu hàng_hoá , dịch_vụ nhận bán đại_lý và doanh_thu hoa_hồng được hưởng từ hoạt_động đại_lý bán đúng giá quy_định của bên giao đại_lý hưởng hoa_hồng của dịch_vụ : bưu_chính , viễn_thông , bán vé xổ_số , vé máy_bay , ô_tô , tàu_hoả , tàu_thuỷ ; đại_lý vận_tải quốc_tế ; đại_lý của các dịch_vụ ngành hàng_không , hàng_hải mà được áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 0% ; đại_lý bán bảo_hiểm . - Doanh_thu hàng_hoá , dịch_vụ và doanh_thu hoa_hồng đại_lý được hưởng từ hoạt_động đại_lý bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện không chịu thuế GTGT . - Cơ_sở kinh_doanh không phải nộp thuế GTGT khâu nhập_khẩu trong trường_hợp nhập_khẩu hàng_hoá đã xuất_khẩu nhưng bị phía nước_ngoài trả lại . Khi cơ_sở kinh_doanh bán hàng_hoá bị trả lại này trong nội_địa thì phải kê_khai , nộp thuế GTGT theo quy_định - Tổ_chức , doanh_nghiệp nhận các khoản thù_lao từ cơ_quan nhà_nước do thực_hiện hoạt_động thu hộ , chi hộ các cơ_quan nhà_nước . Thù_lao thu hộ , chi hộ các cơ_quan nhà_nước không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT quy_định tại điểm này là các khoản thù_lao nhận được từ hoạt_động : thu bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , bảo_hiểm_y_tế tự_nguyện cho cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; chi_trả trợ_cấp ưu_đãi cho người có công , trợ_cấp khác cho Bộ Lao_động và thương_binh xã_hội ; thu thuế của hộ cá_nhân cho cơ_quan thuế và các khoản thu hộ , chi hộ khác cho cơ_quan Nhà_nước .
213,397
Công_ty nhận chuyển quyền sử_dụng đất từ cá_nhân bán lại cho cá_nhân khác thì phần quyền sử_dụng đất có phải chịu thuế thuế_giá_trị gia_tăng không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định : ... " Điều 4. Đối_tượng không chịu thuế GTGT... 6. Chuyển quyền sử_dụng đất. " Như_vậy, khi chuyển quyền sử_dụng đất thì sẽ không chịu thuế GTGT. Đồng_thời, tại khoản 10 Điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và khoản 4 Điều 1 Thông_tư 26/2015/TT-BTC có nêu : " Điều 7. Giá tính thuế... 10. Đối_với hoạt_động chuyển_nhượng bất_động_sản, giá tính thuế là giá chuyển_nhượng bất_động_sản trừ ( - ) giá đất được trừ để tính thuế GTGT. a ) Giá đất được trừ để tính thuế GTGT được quy_định cụ_thể như sau : a. 4 ) Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của các tổ_chức, cá_nhân thì giá đất được trừ để tính thuế GTGT là giá đất tại thời_điểm nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất bao_gồm cả giá_trị cơ_sở_hạ_tầng ( nếu có ) ; cơ_sở kinh_doanh không được kê_khai, khấu_trừ thuế GTGT đầu vào của cơ_sở_hạ_tầng đã tính trong giá_trị quyền sử_dụng đất được trừ không chịu thuế GTGT. Nếu giá đất được trừ không bao_gồm giá_trị cơ_sở_hạ_tầng thì cơ_sở kinh_doanh được kê_khai, khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của cơ_sở_hạ_tầng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định : " Điều 4 . Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 6 . Chuyển quyền sử_dụng đất . " Như_vậy , khi chuyển quyền sử_dụng đất thì sẽ không chịu thuế GTGT . Đồng_thời , tại khoản 10 Điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và khoản 4 Điều 1 Thông_tư 26/2015/TT-BTC có nêu : " Điều 7 . Giá tính thuế ... 10 . Đối_với hoạt_động chuyển_nhượng bất_động_sản , giá tính thuế là giá chuyển_nhượng bất_động_sản trừ ( - ) giá đất được trừ để tính thuế GTGT . a ) Giá đất được trừ để tính thuế GTGT được quy_định cụ_thể như sau : a . 4 ) Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của các tổ_chức , cá_nhân thì giá đất được trừ để tính thuế GTGT là giá đất tại thời_điểm nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất bao_gồm cả giá_trị cơ_sở_hạ_tầng ( nếu có ) ; cơ_sở kinh_doanh không được kê_khai , khấu_trừ thuế GTGT đầu vào của cơ_sở_hạ_tầng đã tính trong giá_trị quyền sử_dụng đất được trừ không chịu thuế GTGT . Nếu giá đất được trừ không bao_gồm giá_trị cơ_sở_hạ_tầng thì cơ_sở kinh_doanh được kê_khai , khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của cơ_sở_hạ_tầng chưa tính trong giá_trị quyền sử_dụng đất được trừ không chịu thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp không xác_định được giá đất tại thời_điểm nhận chuyển_nhượng thì giá đất được trừ để tính thuế_giá_trị gia_tăng là giá đất do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định tại thời_điểm ký hợp_đồng nhận chuyển_nhượng . " Theo quy_định trên , khi chuyển_nhượng bất_động_sản thì giá tính thuế_giá_trị gia_tăng sẽ là giá chuyển_nhượng bất_động_sản TRỪ ĐI giá đất được trừ để tính thuế_giá_trị gia_tăng . Giá đất được trừ trong trường_hợp của bạn là giá đất tại thời_điểm nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất bao_gồm giá_trị tài_sản gắn liền với đất . Bạn cần phải xem_xét lại trường_hợp cụ_thể của mình , khi nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất này từ_tổ_chức , cá_nhân thì giá đất tại thời_điểm đó là bao_nhiêu để xác_định giá đất được trừ ra khi tính thuế_giá_trị gia_tăng . Tren đây là một_số thông_tin liên_quan tới thuế_giá tri gia_tăng mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
213,398
Công_ty nhận chuyển quyền sử_dụng đất từ cá_nhân bán lại cho cá_nhân khác thì phần quyền sử_dụng đất có phải chịu thuế thuế_giá_trị gia_tăng không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định : ... giá_trị quyền sử_dụng đất được trừ không chịu thuế GTGT. Nếu giá đất được trừ không bao_gồm giá_trị cơ_sở_hạ_tầng thì cơ_sở kinh_doanh được kê_khai, khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của cơ_sở_hạ_tầng chưa tính trong giá_trị quyền sử_dụng đất được trừ không chịu thuế_giá_trị gia_tăng. Trường_hợp không xác_định được giá đất tại thời_điểm nhận chuyển_nhượng thì giá đất được trừ để tính thuế_giá_trị gia_tăng là giá đất do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định tại thời_điểm ký hợp_đồng nhận chuyển_nhượng. " Theo quy_định trên, khi chuyển_nhượng bất_động_sản thì giá tính thuế_giá_trị gia_tăng sẽ là giá chuyển_nhượng bất_động_sản TRỪ ĐI giá đất được trừ để tính thuế_giá_trị gia_tăng. Giá đất được trừ trong trường_hợp của bạn là giá đất tại thời_điểm nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất bao_gồm giá_trị tài_sản gắn liền với đất. Bạn cần phải xem_xét lại trường_hợp cụ_thể của mình, khi nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất này từ_tổ_chức, cá_nhân thì giá đất tại thời_điểm đó là bao_nhiêu để xác_định giá đất được trừ ra khi tính thuế_giá_trị gia_tăng. Tren đây là một_số thông_tin liên_quan tới thuế_giá tri gia_tăng mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định : " Điều 4 . Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 6 . Chuyển quyền sử_dụng đất . " Như_vậy , khi chuyển quyền sử_dụng đất thì sẽ không chịu thuế GTGT . Đồng_thời , tại khoản 10 Điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và khoản 4 Điều 1 Thông_tư 26/2015/TT-BTC có nêu : " Điều 7 . Giá tính thuế ... 10 . Đối_với hoạt_động chuyển_nhượng bất_động_sản , giá tính thuế là giá chuyển_nhượng bất_động_sản trừ ( - ) giá đất được trừ để tính thuế GTGT . a ) Giá đất được trừ để tính thuế GTGT được quy_định cụ_thể như sau : a . 4 ) Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của các tổ_chức , cá_nhân thì giá đất được trừ để tính thuế GTGT là giá đất tại thời_điểm nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất bao_gồm cả giá_trị cơ_sở_hạ_tầng ( nếu có ) ; cơ_sở kinh_doanh không được kê_khai , khấu_trừ thuế GTGT đầu vào của cơ_sở_hạ_tầng đã tính trong giá_trị quyền sử_dụng đất được trừ không chịu thuế GTGT . Nếu giá đất được trừ không bao_gồm giá_trị cơ_sở_hạ_tầng thì cơ_sở kinh_doanh được kê_khai , khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của cơ_sở_hạ_tầng chưa tính trong giá_trị quyền sử_dụng đất được trừ không chịu thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp không xác_định được giá đất tại thời_điểm nhận chuyển_nhượng thì giá đất được trừ để tính thuế_giá_trị gia_tăng là giá đất do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định tại thời_điểm ký hợp_đồng nhận chuyển_nhượng . " Theo quy_định trên , khi chuyển_nhượng bất_động_sản thì giá tính thuế_giá_trị gia_tăng sẽ là giá chuyển_nhượng bất_động_sản TRỪ ĐI giá đất được trừ để tính thuế_giá_trị gia_tăng . Giá đất được trừ trong trường_hợp của bạn là giá đất tại thời_điểm nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất bao_gồm giá_trị tài_sản gắn liền với đất . Bạn cần phải xem_xét lại trường_hợp cụ_thể của mình , khi nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất này từ_tổ_chức , cá_nhân thì giá đất tại thời_điểm đó là bao_nhiêu để xác_định giá đất được trừ ra khi tính thuế_giá_trị gia_tăng . Tren đây là một_số thông_tin liên_quan tới thuế_giá tri gia_tăng mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
213,399