Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Nhật_ký tập_sự , báo_cáo quá_trình tập_sự của người tập_sự hành_nghề Luật_sư phải có những nội_dung gì ?
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định như sau : ... Nhật_ký tập_sự, báo_cáo quá_trình tập_sự 1. Người tập_sự lập Sổ nhật_ký tập_sự hành_nghề luật_sư theo mẫu quy_định tại Thông_tư này để ghi_chép các công_việc thuộc nội_dung tập_sự mà mình thực_hiện trong thời_gian tập_sự. Sổ nhật_ký tập_sự có xác_nhận của luật_sư hướng_dẫn và tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự khi kết_thúc quá_trình tập_sự. 2. Khi hoàn_thành thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư, người tập_sự có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản về quá_trình tập_sự theo mẫu quy_định tại Thông_tư này cho Đoàn Luật_sư nơi đăng_ký tập_sự. Báo_cáo quá_trình tập_sự phải có nhận_xét, chữ_ký của luật_sư hướng_dẫn, xác_nhận của tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự và đánh_giá của Đoàn Luật_sư về tư_cách đạo_đức, ý_thức tuân_thủ pháp_luật của người tập_sự. Theo đó, nhật_ký tập_sự, báo_cáo quá_trình tập_sự của người tập_sự hành_nghề Luật_sư phải có : - Báo_cáo quá_trình tập_sự phải có nhận_xét, chữ_ký của luật_sư hướng_dẫn - Xác_nhận của tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự - Đánh_giá của Đoàn Luật_sư về tư_cách đạo_đức, ý_thức tuân_thủ pháp_luật của người tập_sự. Mẫu sổ nhật_ký tập_sự hành_nghề Luật_sư được quy_định như_thế_nào? Căn_cứ tại Phụ_lục 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định mẫu
None
1
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định như sau : Nhật_ký tập_sự , báo_cáo quá_trình tập_sự 1 . Người tập_sự lập Sổ nhật_ký tập_sự hành_nghề luật_sư theo mẫu quy_định tại Thông_tư này để ghi_chép các công_việc thuộc nội_dung tập_sự mà mình thực_hiện trong thời_gian tập_sự . Sổ nhật_ký tập_sự có xác_nhận của luật_sư hướng_dẫn và tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự khi kết_thúc quá_trình tập_sự . 2 . Khi hoàn_thành thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư , người tập_sự có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản về quá_trình tập_sự theo mẫu quy_định tại Thông_tư này cho Đoàn Luật_sư nơi đăng_ký tập_sự . Báo_cáo quá_trình tập_sự phải có nhận_xét , chữ_ký của luật_sư hướng_dẫn , xác_nhận của tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự và đánh_giá của Đoàn Luật_sư về tư_cách đạo_đức , ý_thức tuân_thủ pháp_luật của người tập_sự . Theo đó , nhật_ký tập_sự , báo_cáo quá_trình tập_sự của người tập_sự hành_nghề Luật_sư phải có : - Báo_cáo quá_trình tập_sự phải có nhận_xét , chữ_ký của luật_sư hướng_dẫn - Xác_nhận của tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự - Đánh_giá của Đoàn Luật_sư về tư_cách đạo_đức , ý_thức tuân_thủ pháp_luật của người tập_sự . Mẫu sổ nhật_ký tập_sự hành_nghề Luật_sư được quy_định như_thế_nào ? Căn_cứ tại Phụ_lục 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định mẫu sổ nhật_ký tập_sự hành_nghề Luật có dạng như sau : Tải_Mẫu sổ nhật_ký tập_sự hành_nghề Luật_sư : Tại đây
213,500
Nhật_ký tập_sự , báo_cáo quá_trình tập_sự của người tập_sự hành_nghề Luật_sư phải có những nội_dung gì ?
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định như sau : ... ý_thức tuân_thủ pháp_luật của người tập_sự. Mẫu sổ nhật_ký tập_sự hành_nghề Luật_sư được quy_định như_thế_nào? Căn_cứ tại Phụ_lục 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định mẫu sổ nhật_ký tập_sự hành_nghề Luật có dạng như sau : Tải_Mẫu sổ nhật_ký tập_sự hành_nghề Luật_sư : Tại đây Nhật_ký tập_sự, báo_cáo quá_trình tập_sự 1. Người tập_sự lập Sổ nhật_ký tập_sự hành_nghề luật_sư theo mẫu quy_định tại Thông_tư này để ghi_chép các công_việc thuộc nội_dung tập_sự mà mình thực_hiện trong thời_gian tập_sự. Sổ nhật_ký tập_sự có xác_nhận của luật_sư hướng_dẫn và tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự khi kết_thúc quá_trình tập_sự. 2. Khi hoàn_thành thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư, người tập_sự có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản về quá_trình tập_sự theo mẫu quy_định tại Thông_tư này cho Đoàn Luật_sư nơi đăng_ký tập_sự. Báo_cáo quá_trình tập_sự phải có nhận_xét, chữ_ký của luật_sư hướng_dẫn, xác_nhận của tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự và đánh_giá của Đoàn Luật_sư về tư_cách đạo_đức, ý_thức tuân_thủ pháp_luật của người tập_sự. Theo đó, nhật_ký tập_sự, báo_cáo quá_trình tập_sự của người tập_sự hành_nghề Luật_sư phải có : - Báo_cáo quá_trình tập_sự phải có nhận_xét,
None
1
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định như sau : Nhật_ký tập_sự , báo_cáo quá_trình tập_sự 1 . Người tập_sự lập Sổ nhật_ký tập_sự hành_nghề luật_sư theo mẫu quy_định tại Thông_tư này để ghi_chép các công_việc thuộc nội_dung tập_sự mà mình thực_hiện trong thời_gian tập_sự . Sổ nhật_ký tập_sự có xác_nhận của luật_sư hướng_dẫn và tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự khi kết_thúc quá_trình tập_sự . 2 . Khi hoàn_thành thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư , người tập_sự có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản về quá_trình tập_sự theo mẫu quy_định tại Thông_tư này cho Đoàn Luật_sư nơi đăng_ký tập_sự . Báo_cáo quá_trình tập_sự phải có nhận_xét , chữ_ký của luật_sư hướng_dẫn , xác_nhận của tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự và đánh_giá của Đoàn Luật_sư về tư_cách đạo_đức , ý_thức tuân_thủ pháp_luật của người tập_sự . Theo đó , nhật_ký tập_sự , báo_cáo quá_trình tập_sự của người tập_sự hành_nghề Luật_sư phải có : - Báo_cáo quá_trình tập_sự phải có nhận_xét , chữ_ký của luật_sư hướng_dẫn - Xác_nhận của tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự - Đánh_giá của Đoàn Luật_sư về tư_cách đạo_đức , ý_thức tuân_thủ pháp_luật của người tập_sự . Mẫu sổ nhật_ký tập_sự hành_nghề Luật_sư được quy_định như_thế_nào ? Căn_cứ tại Phụ_lục 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định mẫu sổ nhật_ký tập_sự hành_nghề Luật có dạng như sau : Tải_Mẫu sổ nhật_ký tập_sự hành_nghề Luật_sư : Tại đây
213,501
Nhật_ký tập_sự , báo_cáo quá_trình tập_sự của người tập_sự hành_nghề Luật_sư phải có những nội_dung gì ?
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định như sau : ... ý_thức tuân_thủ pháp_luật của người tập_sự. Theo đó, nhật_ký tập_sự, báo_cáo quá_trình tập_sự của người tập_sự hành_nghề Luật_sư phải có : - Báo_cáo quá_trình tập_sự phải có nhận_xét, chữ_ký của luật_sư hướng_dẫn - Xác_nhận của tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự - Đánh_giá của Đoàn Luật_sư về tư_cách đạo_đức, ý_thức tuân_thủ pháp_luật của người tập_sự. Mẫu sổ nhật_ký tập_sự hành_nghề Luật_sư được quy_định như_thế_nào? Căn_cứ tại Phụ_lục 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định mẫu sổ nhật_ký tập_sự hành_nghề Luật có dạng như sau : Tải_Mẫu sổ nhật_ký tập_sự hành_nghề Luật_sư : Tại đây
None
1
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định như sau : Nhật_ký tập_sự , báo_cáo quá_trình tập_sự 1 . Người tập_sự lập Sổ nhật_ký tập_sự hành_nghề luật_sư theo mẫu quy_định tại Thông_tư này để ghi_chép các công_việc thuộc nội_dung tập_sự mà mình thực_hiện trong thời_gian tập_sự . Sổ nhật_ký tập_sự có xác_nhận của luật_sư hướng_dẫn và tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự khi kết_thúc quá_trình tập_sự . 2 . Khi hoàn_thành thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư , người tập_sự có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản về quá_trình tập_sự theo mẫu quy_định tại Thông_tư này cho Đoàn Luật_sư nơi đăng_ký tập_sự . Báo_cáo quá_trình tập_sự phải có nhận_xét , chữ_ký của luật_sư hướng_dẫn , xác_nhận của tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự và đánh_giá của Đoàn Luật_sư về tư_cách đạo_đức , ý_thức tuân_thủ pháp_luật của người tập_sự . Theo đó , nhật_ký tập_sự , báo_cáo quá_trình tập_sự của người tập_sự hành_nghề Luật_sư phải có : - Báo_cáo quá_trình tập_sự phải có nhận_xét , chữ_ký của luật_sư hướng_dẫn - Xác_nhận của tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự - Đánh_giá của Đoàn Luật_sư về tư_cách đạo_đức , ý_thức tuân_thủ pháp_luật của người tập_sự . Mẫu sổ nhật_ký tập_sự hành_nghề Luật_sư được quy_định như_thế_nào ? Căn_cứ tại Phụ_lục 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định mẫu sổ nhật_ký tập_sự hành_nghề Luật có dạng như sau : Tải_Mẫu sổ nhật_ký tập_sự hành_nghề Luật_sư : Tại đây
213,502
Mẫu báo_cáo quá_trình tập_sự hành_nghề Luật_sư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định mẫu báo_cáo quá_trình tập_sự hành_nghề Luật_sư dạng như sau : ... Tải_Mẫu báo_cáo quá_trình tập_sự hành_nghề Luật_sư : Tại đây
None
1
Căn_cứ tại Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định mẫu báo_cáo quá_trình tập_sự hành_nghề Luật_sư dạng như sau : Tải_Mẫu báo_cáo quá_trình tập_sự hành_nghề Luật_sư : Tại đây
213,503
Người tập_sự chấm_dứt việc tập_sự hành_nghề luật_sư trong các trường_hợp nào ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định các trường_hợp người tập_sự chấm_dứt việc tập_sự hành_nghề luật_sư trong trường_hợp : ... - Tự chấm_dứt việc tập_sự hành_nghề luật_sư ; - Được tuyển_dụng làm cán_bộ, công_chức, viên_chức ;_sỹ quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan, đơn_vị thuộc quân_đội nhân_dân ;_sỹ quan, hạ_sỹ quan, công_nhân trong cơ_quan, đơn_vị thuộc công_an nhân_dân ; - Không còn thường_trú tại Việt_Nam ; - Bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của pháp_luật dân_sự ; - Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; - Bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức tạm đình_chỉ việc tập_sự hành_nghề luật_sư từ 03 tháng đến 06 tháng hoặc bị xoá tên khỏi danh_sách người tập_sự của Đoàn Luật_sư ; - Tạm ngừng tập_sự quá số lần quy_định hoặc đã hết thời_hạn tạm ngừng tập_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTP mà không tiếp_tục tập_sự ; - Người đang tập_sự hành_nghề luật_sư mà bị phát_hiện không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 10/2021/TT-B@@
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định các trường_hợp người tập_sự chấm_dứt việc tập_sự hành_nghề luật_sư trong trường_hợp : - Tự chấm_dứt việc tập_sự hành_nghề luật_sư ; - Được tuyển_dụng làm cán_bộ , công_chức , viên_chức ;_sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc quân_đội nhân_dân ;_sỹ quan , hạ_sỹ quan , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc công_an nhân_dân ; - Không còn thường_trú tại Việt_Nam ; - Bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của pháp_luật dân_sự ; - Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; - Bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức tạm đình_chỉ việc tập_sự hành_nghề luật_sư từ 03 tháng đến 06 tháng hoặc bị xoá tên khỏi danh_sách người tập_sự của Đoàn Luật_sư ; - Tạm ngừng tập_sự quá số lần quy_định hoặc đã hết thời_hạn tạm ngừng tập_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTP mà không tiếp_tục tập_sự ; - Người đang tập_sự hành_nghề luật_sư mà bị phát_hiện không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 10/2021/TT-BTP - Người bị rút tên khỏi danh_sách người tập_sự của Đoàn Luật_sư theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 Thông_tư 10/2021/TT-BTP - Thời_gian tập_sự trước khi chấm_dứt tập_sự quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 10/2021/TT-BTP không được tính vào tổng thời_gian tập_sự .
213,504
Người tập_sự chấm_dứt việc tập_sự hành_nghề luật_sư trong các trường_hợp nào ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định các trường_hợp người tập_sự chấm_dứt việc tập_sự hành_nghề luật_sư trong trường_hợp : ... 2021/TT-BTP mà không tiếp_tục tập_sự ; - Người đang tập_sự hành_nghề luật_sư mà bị phát_hiện không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 10/2021/TT-BTP - Người bị rút tên khỏi danh_sách người tập_sự của Đoàn Luật_sư theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 Thông_tư 10/2021/TT-BTP - Thời_gian tập_sự trước khi chấm_dứt tập_sự quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 10/2021/TT-BTP không được tính vào tổng thời_gian tập_sự. - Tự chấm_dứt việc tập_sự hành_nghề luật_sư ; - Được tuyển_dụng làm cán_bộ, công_chức, viên_chức ;_sỹ quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan, đơn_vị thuộc quân_đội nhân_dân ;_sỹ quan, hạ_sỹ quan, công_nhân trong cơ_quan, đơn_vị thuộc công_an nhân_dân ; - Không còn thường_trú tại Việt_Nam ; - Bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của pháp_luật dân_sự ; - Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; -
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định các trường_hợp người tập_sự chấm_dứt việc tập_sự hành_nghề luật_sư trong trường_hợp : - Tự chấm_dứt việc tập_sự hành_nghề luật_sư ; - Được tuyển_dụng làm cán_bộ , công_chức , viên_chức ;_sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc quân_đội nhân_dân ;_sỹ quan , hạ_sỹ quan , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc công_an nhân_dân ; - Không còn thường_trú tại Việt_Nam ; - Bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của pháp_luật dân_sự ; - Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; - Bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức tạm đình_chỉ việc tập_sự hành_nghề luật_sư từ 03 tháng đến 06 tháng hoặc bị xoá tên khỏi danh_sách người tập_sự của Đoàn Luật_sư ; - Tạm ngừng tập_sự quá số lần quy_định hoặc đã hết thời_hạn tạm ngừng tập_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTP mà không tiếp_tục tập_sự ; - Người đang tập_sự hành_nghề luật_sư mà bị phát_hiện không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 10/2021/TT-BTP - Người bị rút tên khỏi danh_sách người tập_sự của Đoàn Luật_sư theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 Thông_tư 10/2021/TT-BTP - Thời_gian tập_sự trước khi chấm_dứt tập_sự quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 10/2021/TT-BTP không được tính vào tổng thời_gian tập_sự .
213,505
Người tập_sự chấm_dứt việc tập_sự hành_nghề luật_sư trong các trường_hợp nào ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định các trường_hợp người tập_sự chấm_dứt việc tập_sự hành_nghề luật_sư trong trường_hợp : ... bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; - Bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức tạm đình_chỉ việc tập_sự hành_nghề luật_sư từ 03 tháng đến 06 tháng hoặc bị xoá tên khỏi danh_sách người tập_sự của Đoàn Luật_sư ; - Tạm ngừng tập_sự quá số lần quy_định hoặc đã hết thời_hạn tạm ngừng tập_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTP mà không tiếp_tục tập_sự ; - Người đang tập_sự hành_nghề luật_sư mà bị phát_hiện không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 10/2021/TT-BTP - Người bị rút tên khỏi danh_sách người tập_sự của Đoàn Luật_sư theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 Thông_tư 10/2021/TT-BTP - Thời_gian tập_sự trước khi chấm_dứt tập_sự quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 10/2021/TT-BTP không được tính vào tổng thời_gian tập_sự.
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định các trường_hợp người tập_sự chấm_dứt việc tập_sự hành_nghề luật_sư trong trường_hợp : - Tự chấm_dứt việc tập_sự hành_nghề luật_sư ; - Được tuyển_dụng làm cán_bộ , công_chức , viên_chức ;_sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc quân_đội nhân_dân ;_sỹ quan , hạ_sỹ quan , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc công_an nhân_dân ; - Không còn thường_trú tại Việt_Nam ; - Bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của pháp_luật dân_sự ; - Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; - Bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức tạm đình_chỉ việc tập_sự hành_nghề luật_sư từ 03 tháng đến 06 tháng hoặc bị xoá tên khỏi danh_sách người tập_sự của Đoàn Luật_sư ; - Tạm ngừng tập_sự quá số lần quy_định hoặc đã hết thời_hạn tạm ngừng tập_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTP mà không tiếp_tục tập_sự ; - Người đang tập_sự hành_nghề luật_sư mà bị phát_hiện không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 10/2021/TT-BTP - Người bị rút tên khỏi danh_sách người tập_sự của Đoàn Luật_sư theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 Thông_tư 10/2021/TT-BTP - Thời_gian tập_sự trước khi chấm_dứt tập_sự quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 10/2021/TT-BTP không được tính vào tổng thời_gian tập_sự .
213,506
Người tập_sự chấm_dứt việc tập_sự hành_nghề luật_sư trong các trường_hợp nào ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định các trường_hợp người tập_sự chấm_dứt việc tập_sự hành_nghề luật_sư trong trường_hợp : ... tập_sự.
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định các trường_hợp người tập_sự chấm_dứt việc tập_sự hành_nghề luật_sư trong trường_hợp : - Tự chấm_dứt việc tập_sự hành_nghề luật_sư ; - Được tuyển_dụng làm cán_bộ , công_chức , viên_chức ;_sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc quân_đội nhân_dân ;_sỹ quan , hạ_sỹ quan , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc công_an nhân_dân ; - Không còn thường_trú tại Việt_Nam ; - Bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của pháp_luật dân_sự ; - Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; - Bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức tạm đình_chỉ việc tập_sự hành_nghề luật_sư từ 03 tháng đến 06 tháng hoặc bị xoá tên khỏi danh_sách người tập_sự của Đoàn Luật_sư ; - Tạm ngừng tập_sự quá số lần quy_định hoặc đã hết thời_hạn tạm ngừng tập_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTP mà không tiếp_tục tập_sự ; - Người đang tập_sự hành_nghề luật_sư mà bị phát_hiện không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 10/2021/TT-BTP - Người bị rút tên khỏi danh_sách người tập_sự của Đoàn Luật_sư theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 Thông_tư 10/2021/TT-BTP - Thời_gian tập_sự trước khi chấm_dứt tập_sự quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 10/2021/TT-BTP không được tính vào tổng thời_gian tập_sự .
213,507
Việc lập kế_hoạch và công_tác chuẩn_bị kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 10 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT n: ... Căn_cứ theo khoản 1, khoản 2 Điều 10 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 quy_định như sau : Trình_tự các bước công_việc của một cuộc kiểm_toán nội_bộ 1. Lập kế_hoạch và lựa_chọn phương_pháp kiểm_toán - Lập chương_trình kế_hoạch, xác_định mục_tiêu, nội_dung, phạm_vi và thời_gian tiến_hành kiểm_toán nội_bộ ; - Xác_định quy_mô cuộc kiểm_toán ; phương_pháp, cách_thức tiến_hành kiểm_toán, biện_pháp tổ_chức thực_hiện ; tổ_chức lực_lượng kiểm_toán ( bao_gồm cả kiểm_toán_viên trong, ngoài doanh_nghiệp và các nhân_viên chuyên_môn cần huy_động ). 2. Công_tác chuẩn_bị kiểm_toán - Nghiên_cứu các văn_bản, tài_liệu liên_quan đến tình_hình hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp, nhiệm_vụ kế_hoạch và các điều_kiện, biện_pháp, các chính_sách, quy_định của doanh_nghiệp trong kỳ kinh_doanh sẽ kiểm_toán. Sơ_bộ đánh_giá những thay_đổi về điều_kiện và môi_trường hoạt_động kinh_doanh ảnh_hưởng đến các mặt hoạt_động của doanh_nghiệp ; - Tìm_hiểu chính_sách, quy_định mới và các chủ_trương, biện_pháp phát_sinh trong kế_toán, kiểm_toán ; - Xem_xét các báo_cáo, tài_liệu, hồ_sơ kiểm_toán trước đó ( nếu có ), kể_cả các tài_liệu bên ngoài doanh_nghiệp
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 10 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 quy_định như sau : Trình_tự các bước công_việc của một cuộc kiểm_toán nội_bộ 1 . Lập kế_hoạch và lựa_chọn phương_pháp kiểm_toán - Lập chương_trình kế_hoạch , xác_định mục_tiêu , nội_dung , phạm_vi và thời_gian tiến_hành kiểm_toán nội_bộ ; - Xác_định quy_mô cuộc kiểm_toán ; phương_pháp , cách_thức tiến_hành kiểm_toán , biện_pháp tổ_chức thực_hiện ; tổ_chức lực_lượng kiểm_toán ( bao_gồm cả kiểm_toán_viên trong , ngoài doanh_nghiệp và các nhân_viên chuyên_môn cần huy_động ) . 2 . Công_tác chuẩn_bị kiểm_toán - Nghiên_cứu các văn_bản , tài_liệu liên_quan đến tình_hình hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , nhiệm_vụ kế_hoạch và các điều_kiện , biện_pháp , các chính_sách , quy_định của doanh_nghiệp trong kỳ kinh_doanh sẽ kiểm_toán . Sơ_bộ đánh_giá những thay_đổi về điều_kiện và môi_trường hoạt_động kinh_doanh ảnh_hưởng đến các mặt hoạt_động của doanh_nghiệp ; - Tìm_hiểu chính_sách , quy_định mới và các chủ_trương , biện_pháp phát_sinh trong kế_toán , kiểm_toán ; - Xem_xét các báo_cáo , tài_liệu , hồ_sơ kiểm_toán trước đó ( nếu có ) , kể_cả các tài_liệu bên ngoài doanh_nghiệp có liên_quan đến cuộc kiểm_toán ; tóm_tắt các thông_tin cần phải kiểm_tra trong quá_trình kiểm_toán sắp tới ; thu_thập và chuẩn_bị các mẫu , các chương_trình , các chỉ_dẫn cho cuộc kiểm_toán sẽ được tiến_hành . ... Theo đó , việc lập kế_hoạch và lựa_chọn phương_pháp kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước là thực_hiện : - L ập chương_trình kế_hoạch , xác_định mục_tiêu , nội_dung , phạm_vi và thời_gian tiến_hành kiểm_toán nội_bộ . - Xác_định quy_mô cuộc kiểm_toán ; phương_pháp , cách_thức tiến_hành kiểm_toán , biện_pháp tổ_chức thực_hiện ; tổ_chức lực_lượng kiểm_toán ( bao_gồm cả kiểm_toán_viên trong , ngoài doanh_nghiệp và các nhân_viên chuyên_môn cần huy_động ) . Công_tác chuẩn_bị kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước như sau : - Nghiên_cứu các văn_bản , tài_liệu liên_quan đến tình_hình hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , nhiệm_vụ kế_hoạch và các điều_kiện , biện_pháp , các chính_sách , quy_định của doanh_nghiệp trong kỳ kinh_doanh sẽ kiểm_toán . Sơ_bộ đánh_giá những thay_đổi về điều_kiện và môi_trường hoạt_động kinh_doanh ảnh_hưởng đến các mặt hoạt_động của doanh_nghiệp ; - Tìm_hiểu chính_sách , quy_định mới và các chủ_trương , biện_pháp phát_sinh trong kế_toán , kiểm_toán ; - Xem_xét các báo_cáo , tài_liệu , hồ_sơ kiểm_toán trước đó ( nếu có ) , kể_cả các tài_liệu bên ngoài doanh_nghiệp có liên_quan đến cuộc kiểm_toán ; tóm_tắt các thông_tin cần phải kiểm_tra trong quá_trình kiểm_toán sắp tới ; thu_thập và chuẩn_bị các mẫu , các chương_trình , các chỉ_dẫn cho cuộc kiểm_toán sẽ được tiến_hành . Kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước ( Hình từ Internet )
213,508
Việc lập kế_hoạch và công_tác chuẩn_bị kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 10 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT n: ... các chủ_trương, biện_pháp phát_sinh trong kế_toán, kiểm_toán ; - Xem_xét các báo_cáo, tài_liệu, hồ_sơ kiểm_toán trước đó ( nếu có ), kể_cả các tài_liệu bên ngoài doanh_nghiệp có liên_quan đến cuộc kiểm_toán ; tóm_tắt các thông_tin cần phải kiểm_tra trong quá_trình kiểm_toán sắp tới ; thu_thập và chuẩn_bị các mẫu, các chương_trình, các chỉ_dẫn cho cuộc kiểm_toán sẽ được tiến_hành.... Theo đó, việc lập kế_hoạch và lựa_chọn phương_pháp kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước là thực_hiện : - L ập chương_trình kế_hoạch, xác_định mục_tiêu, nội_dung, phạm_vi và thời_gian tiến_hành kiểm_toán nội_bộ. - Xác_định quy_mô cuộc kiểm_toán ; phương_pháp, cách_thức tiến_hành kiểm_toán, biện_pháp tổ_chức thực_hiện ; tổ_chức lực_lượng kiểm_toán ( bao_gồm cả kiểm_toán_viên trong, ngoài doanh_nghiệp và các nhân_viên chuyên_môn cần huy_động ). Công_tác chuẩn_bị kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước như sau : - Nghiên_cứu các văn_bản, tài_liệu liên_quan đến tình_hình hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp, nhiệm_vụ kế_hoạch và các điều_kiện, biện_pháp, các chính_sách, quy_định của doanh_nghiệp trong kỳ kinh_doanh sẽ kiểm_toán. Sơ_bộ đánh_giá những thay_đổi về điều_kiện và môi_trường hoạt_động kinh_doanh ảnh_hưởng đến các mặt hoạt_động của doanh_nghiệp ;
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 10 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 quy_định như sau : Trình_tự các bước công_việc của một cuộc kiểm_toán nội_bộ 1 . Lập kế_hoạch và lựa_chọn phương_pháp kiểm_toán - Lập chương_trình kế_hoạch , xác_định mục_tiêu , nội_dung , phạm_vi và thời_gian tiến_hành kiểm_toán nội_bộ ; - Xác_định quy_mô cuộc kiểm_toán ; phương_pháp , cách_thức tiến_hành kiểm_toán , biện_pháp tổ_chức thực_hiện ; tổ_chức lực_lượng kiểm_toán ( bao_gồm cả kiểm_toán_viên trong , ngoài doanh_nghiệp và các nhân_viên chuyên_môn cần huy_động ) . 2 . Công_tác chuẩn_bị kiểm_toán - Nghiên_cứu các văn_bản , tài_liệu liên_quan đến tình_hình hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , nhiệm_vụ kế_hoạch và các điều_kiện , biện_pháp , các chính_sách , quy_định của doanh_nghiệp trong kỳ kinh_doanh sẽ kiểm_toán . Sơ_bộ đánh_giá những thay_đổi về điều_kiện và môi_trường hoạt_động kinh_doanh ảnh_hưởng đến các mặt hoạt_động của doanh_nghiệp ; - Tìm_hiểu chính_sách , quy_định mới và các chủ_trương , biện_pháp phát_sinh trong kế_toán , kiểm_toán ; - Xem_xét các báo_cáo , tài_liệu , hồ_sơ kiểm_toán trước đó ( nếu có ) , kể_cả các tài_liệu bên ngoài doanh_nghiệp có liên_quan đến cuộc kiểm_toán ; tóm_tắt các thông_tin cần phải kiểm_tra trong quá_trình kiểm_toán sắp tới ; thu_thập và chuẩn_bị các mẫu , các chương_trình , các chỉ_dẫn cho cuộc kiểm_toán sẽ được tiến_hành . ... Theo đó , việc lập kế_hoạch và lựa_chọn phương_pháp kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước là thực_hiện : - L ập chương_trình kế_hoạch , xác_định mục_tiêu , nội_dung , phạm_vi và thời_gian tiến_hành kiểm_toán nội_bộ . - Xác_định quy_mô cuộc kiểm_toán ; phương_pháp , cách_thức tiến_hành kiểm_toán , biện_pháp tổ_chức thực_hiện ; tổ_chức lực_lượng kiểm_toán ( bao_gồm cả kiểm_toán_viên trong , ngoài doanh_nghiệp và các nhân_viên chuyên_môn cần huy_động ) . Công_tác chuẩn_bị kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước như sau : - Nghiên_cứu các văn_bản , tài_liệu liên_quan đến tình_hình hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , nhiệm_vụ kế_hoạch và các điều_kiện , biện_pháp , các chính_sách , quy_định của doanh_nghiệp trong kỳ kinh_doanh sẽ kiểm_toán . Sơ_bộ đánh_giá những thay_đổi về điều_kiện và môi_trường hoạt_động kinh_doanh ảnh_hưởng đến các mặt hoạt_động của doanh_nghiệp ; - Tìm_hiểu chính_sách , quy_định mới và các chủ_trương , biện_pháp phát_sinh trong kế_toán , kiểm_toán ; - Xem_xét các báo_cáo , tài_liệu , hồ_sơ kiểm_toán trước đó ( nếu có ) , kể_cả các tài_liệu bên ngoài doanh_nghiệp có liên_quan đến cuộc kiểm_toán ; tóm_tắt các thông_tin cần phải kiểm_tra trong quá_trình kiểm_toán sắp tới ; thu_thập và chuẩn_bị các mẫu , các chương_trình , các chỉ_dẫn cho cuộc kiểm_toán sẽ được tiến_hành . Kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước ( Hình từ Internet )
213,509
Việc lập kế_hoạch và công_tác chuẩn_bị kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 10 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT n: ... , các chính_sách, quy_định của doanh_nghiệp trong kỳ kinh_doanh sẽ kiểm_toán. Sơ_bộ đánh_giá những thay_đổi về điều_kiện và môi_trường hoạt_động kinh_doanh ảnh_hưởng đến các mặt hoạt_động của doanh_nghiệp ; - Tìm_hiểu chính_sách, quy_định mới và các chủ_trương, biện_pháp phát_sinh trong kế_toán, kiểm_toán ; - Xem_xét các báo_cáo, tài_liệu, hồ_sơ kiểm_toán trước đó ( nếu có ), kể_cả các tài_liệu bên ngoài doanh_nghiệp có liên_quan đến cuộc kiểm_toán ; tóm_tắt các thông_tin cần phải kiểm_tra trong quá_trình kiểm_toán sắp tới ; thu_thập và chuẩn_bị các mẫu, các chương_trình, các chỉ_dẫn cho cuộc kiểm_toán sẽ được tiến_hành. Kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 10 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 quy_định như sau : Trình_tự các bước công_việc của một cuộc kiểm_toán nội_bộ 1 . Lập kế_hoạch và lựa_chọn phương_pháp kiểm_toán - Lập chương_trình kế_hoạch , xác_định mục_tiêu , nội_dung , phạm_vi và thời_gian tiến_hành kiểm_toán nội_bộ ; - Xác_định quy_mô cuộc kiểm_toán ; phương_pháp , cách_thức tiến_hành kiểm_toán , biện_pháp tổ_chức thực_hiện ; tổ_chức lực_lượng kiểm_toán ( bao_gồm cả kiểm_toán_viên trong , ngoài doanh_nghiệp và các nhân_viên chuyên_môn cần huy_động ) . 2 . Công_tác chuẩn_bị kiểm_toán - Nghiên_cứu các văn_bản , tài_liệu liên_quan đến tình_hình hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , nhiệm_vụ kế_hoạch và các điều_kiện , biện_pháp , các chính_sách , quy_định của doanh_nghiệp trong kỳ kinh_doanh sẽ kiểm_toán . Sơ_bộ đánh_giá những thay_đổi về điều_kiện và môi_trường hoạt_động kinh_doanh ảnh_hưởng đến các mặt hoạt_động của doanh_nghiệp ; - Tìm_hiểu chính_sách , quy_định mới và các chủ_trương , biện_pháp phát_sinh trong kế_toán , kiểm_toán ; - Xem_xét các báo_cáo , tài_liệu , hồ_sơ kiểm_toán trước đó ( nếu có ) , kể_cả các tài_liệu bên ngoài doanh_nghiệp có liên_quan đến cuộc kiểm_toán ; tóm_tắt các thông_tin cần phải kiểm_tra trong quá_trình kiểm_toán sắp tới ; thu_thập và chuẩn_bị các mẫu , các chương_trình , các chỉ_dẫn cho cuộc kiểm_toán sẽ được tiến_hành . ... Theo đó , việc lập kế_hoạch và lựa_chọn phương_pháp kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước là thực_hiện : - L ập chương_trình kế_hoạch , xác_định mục_tiêu , nội_dung , phạm_vi và thời_gian tiến_hành kiểm_toán nội_bộ . - Xác_định quy_mô cuộc kiểm_toán ; phương_pháp , cách_thức tiến_hành kiểm_toán , biện_pháp tổ_chức thực_hiện ; tổ_chức lực_lượng kiểm_toán ( bao_gồm cả kiểm_toán_viên trong , ngoài doanh_nghiệp và các nhân_viên chuyên_môn cần huy_động ) . Công_tác chuẩn_bị kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước như sau : - Nghiên_cứu các văn_bản , tài_liệu liên_quan đến tình_hình hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , nhiệm_vụ kế_hoạch và các điều_kiện , biện_pháp , các chính_sách , quy_định của doanh_nghiệp trong kỳ kinh_doanh sẽ kiểm_toán . Sơ_bộ đánh_giá những thay_đổi về điều_kiện và môi_trường hoạt_động kinh_doanh ảnh_hưởng đến các mặt hoạt_động của doanh_nghiệp ; - Tìm_hiểu chính_sách , quy_định mới và các chủ_trương , biện_pháp phát_sinh trong kế_toán , kiểm_toán ; - Xem_xét các báo_cáo , tài_liệu , hồ_sơ kiểm_toán trước đó ( nếu có ) , kể_cả các tài_liệu bên ngoài doanh_nghiệp có liên_quan đến cuộc kiểm_toán ; tóm_tắt các thông_tin cần phải kiểm_tra trong quá_trình kiểm_toán sắp tới ; thu_thập và chuẩn_bị các mẫu , các chương_trình , các chỉ_dẫn cho cuộc kiểm_toán sẽ được tiến_hành . Kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước ( Hình từ Internet )
213,510
Việc kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 qu: ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 quy_định như sau : Trình_tự các bước công_việc của một cuộc kiểm_toán nội_bộ... 3. Thực_hiện việc kiểm_toán - Trong quá_trình kiểm_toán, kiểm_toán_viên nội_bộ phải xem_xét, thu_thập và đánh_giá đủ các bằng_chứng cần_thiết có liên_quan, kể_cả các chứng_cứ bên ngoài doanh_nghiệp... ; - Xem_xét, đánh_giá và việc thực_hiện các chính_sách, quy_định trong thực_tế hoạt_động của doanh_nghiệp. - Đánh_giá khả_năng sai_sót, nhầm_lẫn, gian_lận đối_với từng loại nghiệp_vụ, từng hoạt_động kinh_tế. Đánh_giá tính trọng_yếu và rủi_ro của các nghiệp_vụ phát_sinh trong nội_bộ doanh_nghiệp. - Thực_hiện phân_tích, khảo_sát các khoản mục chính, khảo_sát bổ_sung các chi_tiết ; xem_xét các sự_kiện tiếp sau, đánh_giá kết_quả cuộc kiểm_toán. - Các bước_tiến hành thực_hiện cuộc kiểm_toán phải theo đúng quy_trình của một cuộc kiểm_toán và các bước_tiến hành kiểm_toán phải được ghi_nhận trên_tài liệu, hồ_sơ kiểm_toán.... Theo đó, việc kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước thực_hiện như sau : - Trong quá_trình kiểm_toán, kiểm_toán_viên nội_bộ phải xem_xét, thu_thập
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 quy_định như sau : Trình_tự các bước công_việc của một cuộc kiểm_toán nội_bộ ... 3 . Thực_hiện việc kiểm_toán - Trong quá_trình kiểm_toán , kiểm_toán_viên nội_bộ phải xem_xét , thu_thập và đánh_giá đủ các bằng_chứng cần_thiết có liên_quan , kể_cả các chứng_cứ bên ngoài doanh_nghiệp ... ; - Xem_xét , đánh_giá và việc thực_hiện các chính_sách , quy_định trong thực_tế hoạt_động của doanh_nghiệp . - Đánh_giá khả_năng sai_sót , nhầm_lẫn , gian_lận đối_với từng loại nghiệp_vụ , từng hoạt_động kinh_tế . Đánh_giá tính trọng_yếu và rủi_ro của các nghiệp_vụ phát_sinh trong nội_bộ doanh_nghiệp . - Thực_hiện phân_tích , khảo_sát các khoản mục chính , khảo_sát bổ_sung các chi_tiết ; xem_xét các sự_kiện tiếp sau , đánh_giá kết_quả cuộc kiểm_toán . - Các bước_tiến hành thực_hiện cuộc kiểm_toán phải theo đúng quy_trình của một cuộc kiểm_toán và các bước_tiến hành kiểm_toán phải được ghi_nhận trên_tài liệu , hồ_sơ kiểm_toán . ... Theo đó , việc kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước thực_hiện như sau : - Trong quá_trình kiểm_toán , kiểm_toán_viên nội_bộ phải xem_xét , thu_thập và đánh_giá đủ các bằng_chứng cần_thiết có liên_quan , kể_cả các chứng_cứ bên ngoài doanh_nghiệp ... ; - Xem_xét , đánh_giá và việc thực_hiện các chính_sách , quy_định trong thực_tế hoạt_động của doanh_nghiệp . - Đánh_giá khả_năng sai_sót , nhầm_lẫn , gian_lận đối_với từng loại nghiệp_vụ , từng hoạt_động kinh_tế . Đánh_giá tính trọng_yếu và rủi_ro của các nghiệp_vụ phát_sinh trong nội_bộ doanh_nghiệp . - Thực_hiện phân_tích , khảo_sát các khoản mục chính , khảo_sát bổ_sung các chi_tiết ; xem_xét các sự_kiện tiếp sau , đánh_giá kết_quả cuộc kiểm_toán . - Các bước_tiến hành thực_hiện cuộc kiểm_toán phải theo đúng quy_trình của một cuộc kiểm_toán và các bước_tiến hành kiểm_toán phải được ghi_nhận trên_tài liệu , hồ_sơ kiểm_toán .
213,511
Việc kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 qu: ... được ghi_nhận trên_tài liệu, hồ_sơ kiểm_toán.... Theo đó, việc kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước thực_hiện như sau : - Trong quá_trình kiểm_toán, kiểm_toán_viên nội_bộ phải xem_xét, thu_thập và đánh_giá đủ các bằng_chứng cần_thiết có liên_quan, kể_cả các chứng_cứ bên ngoài doanh_nghiệp... ; - Xem_xét, đánh_giá và việc thực_hiện các chính_sách, quy_định trong thực_tế hoạt_động của doanh_nghiệp. - Đánh_giá khả_năng sai_sót, nhầm_lẫn, gian_lận đối_với từng loại nghiệp_vụ, từng hoạt_động kinh_tế. Đánh_giá tính trọng_yếu và rủi_ro của các nghiệp_vụ phát_sinh trong nội_bộ doanh_nghiệp. - Thực_hiện phân_tích, khảo_sát các khoản mục chính, khảo_sát bổ_sung các chi_tiết ; xem_xét các sự_kiện tiếp sau, đánh_giá kết_quả cuộc kiểm_toán. - Các bước_tiến hành thực_hiện cuộc kiểm_toán phải theo đúng quy_trình của một cuộc kiểm_toán và các bước_tiến hành kiểm_toán phải được ghi_nhận trên_tài liệu, hồ_sơ kiểm_toán.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 quy_định như sau : Trình_tự các bước công_việc của một cuộc kiểm_toán nội_bộ ... 3 . Thực_hiện việc kiểm_toán - Trong quá_trình kiểm_toán , kiểm_toán_viên nội_bộ phải xem_xét , thu_thập và đánh_giá đủ các bằng_chứng cần_thiết có liên_quan , kể_cả các chứng_cứ bên ngoài doanh_nghiệp ... ; - Xem_xét , đánh_giá và việc thực_hiện các chính_sách , quy_định trong thực_tế hoạt_động của doanh_nghiệp . - Đánh_giá khả_năng sai_sót , nhầm_lẫn , gian_lận đối_với từng loại nghiệp_vụ , từng hoạt_động kinh_tế . Đánh_giá tính trọng_yếu và rủi_ro của các nghiệp_vụ phát_sinh trong nội_bộ doanh_nghiệp . - Thực_hiện phân_tích , khảo_sát các khoản mục chính , khảo_sát bổ_sung các chi_tiết ; xem_xét các sự_kiện tiếp sau , đánh_giá kết_quả cuộc kiểm_toán . - Các bước_tiến hành thực_hiện cuộc kiểm_toán phải theo đúng quy_trình của một cuộc kiểm_toán và các bước_tiến hành kiểm_toán phải được ghi_nhận trên_tài liệu , hồ_sơ kiểm_toán . ... Theo đó , việc kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước thực_hiện như sau : - Trong quá_trình kiểm_toán , kiểm_toán_viên nội_bộ phải xem_xét , thu_thập và đánh_giá đủ các bằng_chứng cần_thiết có liên_quan , kể_cả các chứng_cứ bên ngoài doanh_nghiệp ... ; - Xem_xét , đánh_giá và việc thực_hiện các chính_sách , quy_định trong thực_tế hoạt_động của doanh_nghiệp . - Đánh_giá khả_năng sai_sót , nhầm_lẫn , gian_lận đối_với từng loại nghiệp_vụ , từng hoạt_động kinh_tế . Đánh_giá tính trọng_yếu và rủi_ro của các nghiệp_vụ phát_sinh trong nội_bộ doanh_nghiệp . - Thực_hiện phân_tích , khảo_sát các khoản mục chính , khảo_sát bổ_sung các chi_tiết ; xem_xét các sự_kiện tiếp sau , đánh_giá kết_quả cuộc kiểm_toán . - Các bước_tiến hành thực_hiện cuộc kiểm_toán phải theo đúng quy_trình của một cuộc kiểm_toán và các bước_tiến hành kiểm_toán phải được ghi_nhận trên_tài liệu , hồ_sơ kiểm_toán .
213,512
Khi kết_thúc cuộc kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước , kiểm_toán_viên nội_bộ phải lập báo_cáo kiểm_toán như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 10 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 qu. ... Căn_cứ theo khoản 4 Điều 10 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 quy_định về trình_tự các bước công_việc của một cuộc kiểm_toán nội_bộ , theo đó , khi kết_thúc cuộc kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước , kiểm_toán_viên nội_bộ phải lập báo_cáo kiểm_toán . Báo_cáo kiểm_toán phải trình_bày đầy_đủ các nội_dung và kết_quả kiểm_toán theo mục_tiêu , yêu_cầu đã đề ra cho từng cuộc kiểm_toán . Xác_nhận tính đầy_đủ , hợp_lý của báo_cáo tài_chính , báo_cáo kế_toán quản_trị hàng năm trước khi trình ký duyệt . Đồng_thời , đề_xuất các kiến_nghị và biện_pháp xử_lý các sai_sót , gian_lận , các vi_phạm , nêu các giải_pháp cần_thiết để nâng cao chất_lượng và hiệu_quả quản_lý kinh_doanh của doanh_nghiệp . Báo_cáo kiểm_toán được gửi cho Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , cho ( Tổng ) Giám_đốc doanh_nghiệp . Việc lưu_hành và công_bố báo_cáo kiểm_toán nội_bộ tuỳ theo tính_chất kiểm_toán và do Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , ( Tổng ) Giám_đốc quyết_định . Riêng báo_cáo kiểm_toán báo_cáo tài_chính , báo_cáo kế_toán quản_trị được đính kèm báo_cáo tài_chính , báo_cáo kế_toán quản_trị trước khi lưu_hành .
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 10 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 quy_định về trình_tự các bước công_việc của một cuộc kiểm_toán nội_bộ , theo đó , khi kết_thúc cuộc kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp nhà_nước , kiểm_toán_viên nội_bộ phải lập báo_cáo kiểm_toán . Báo_cáo kiểm_toán phải trình_bày đầy_đủ các nội_dung và kết_quả kiểm_toán theo mục_tiêu , yêu_cầu đã đề ra cho từng cuộc kiểm_toán . Xác_nhận tính đầy_đủ , hợp_lý của báo_cáo tài_chính , báo_cáo kế_toán quản_trị hàng năm trước khi trình ký duyệt . Đồng_thời , đề_xuất các kiến_nghị và biện_pháp xử_lý các sai_sót , gian_lận , các vi_phạm , nêu các giải_pháp cần_thiết để nâng cao chất_lượng và hiệu_quả quản_lý kinh_doanh của doanh_nghiệp . Báo_cáo kiểm_toán được gửi cho Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , cho ( Tổng ) Giám_đốc doanh_nghiệp . Việc lưu_hành và công_bố báo_cáo kiểm_toán nội_bộ tuỳ theo tính_chất kiểm_toán và do Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , ( Tổng ) Giám_đốc quyết_định . Riêng báo_cáo kiểm_toán báo_cáo tài_chính , báo_cáo kế_toán quản_trị được đính kèm báo_cáo tài_chính , báo_cáo kế_toán quản_trị trước khi lưu_hành .
213,513
Quyết_định thanh_tra chuyên_ngành hải_quan được công_bố trong thời_hạn bao_lâu kể từ ngày ký quyết_định thanh_tra ?
( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Quy_định về tổ_chức , hoạt_động , quan_hệ công_tác của Đoàn thanh_tra ; trình_tự , thủ_tục tiến_hành một c: ... ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Quy_định về tổ_chức , hoạt_động , quan_hệ công_tác của Đoàn thanh_tra ; trình_tự , thủ_tục tiến_hành một cuộc thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan ( gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Quyết_định 4129 / QĐ-TCHQ năm 2017 quy_định như sau : Công_bố quyết_định thanh_tra 1 . Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày ký quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải tổ_chức công_bố quyết_định thanh_tra với đối_tượng thanh_tra . Theo quy_định trên thì việc công_bố quyết_định_tra chuyên_ngành hải_quan phải được thực_hiện chậm nhất 15 ngày kể từ ngày ký quyết_định thanh_tra . Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành hải_quan là người có trách_nhiệm tổ_chức công_bố quyết_định thanh_tra với đối_tượng thanh_tra .
None
1
( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Quy_định về tổ_chức , hoạt_động , quan_hệ công_tác của Đoàn thanh_tra ; trình_tự , thủ_tục tiến_hành một cuộc thanh_tra chuyên_ngành về hải_quan ( gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Quyết_định 4129 / QĐ-TCHQ năm 2017 quy_định như sau : Công_bố quyết_định thanh_tra 1 . Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày ký quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải tổ_chức công_bố quyết_định thanh_tra với đối_tượng thanh_tra . Theo quy_định trên thì việc công_bố quyết_định_tra chuyên_ngành hải_quan phải được thực_hiện chậm nhất 15 ngày kể từ ngày ký quyết_định thanh_tra . Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành hải_quan là người có trách_nhiệm tổ_chức công_bố quyết_định thanh_tra với đối_tượng thanh_tra .
213,514
Thành_phần tham_dự công_bố quyết_định thanh_tra chuyên_ngành hải_quan gồm những_ai ?
Tại khoản 2 Điều 21 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 4129 / QĐ-TCHQ năm 2017 quy_định như sau : ... Công_bố quyết_định thanh_tra... 2. Thành_phần tham_dự công_bố quyết_định thanh_tra gồm : Người ra quyết_định thanh_tra và / hoặc đại_diện lãnh_đạo đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra ; Đoàn thanh_tra ; Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra ; Đại_diện cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ( nếu có ). Căn_cứ quy_định trên thì thành_phần tham_dự công_bố quyết_định thanh_tra chuyên_ngành hải_quan bao_gồm : - Người ra quyết_định thanh_tra và / hoặc đại_diện lãnh_đạo đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra ; - Đoàn thanh_tra chuyên_ngành hải_quan ; - Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra ; - Đại_diện cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ( nếu có ). Trách_nhiệm của các thành_phần tham_dự công_bố quyết_định thanh_tra như sau : - Người ra quyết_định thanh_tra và / hoặc đại_diện lãnh_đạo đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra ; Người ra quyết_định thanh_tra hoặc đại_diện lãnh_đạo đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra chủ_trì buổi công_bố quyết_định thanh_tra. Bên cạnh đó, người ra quyết_định thanh_tra hoặc đại_diện lãnh_đạo đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra còn có trách_nhiệm thông_qua chương_trình làm_việc ; quán_triệt lý_do, mục_đích, yêu_cầu của cuộc thanh_tra. - Đoàn thanh_tra
None
1
Tại khoản 2 Điều 21 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 4129 / QĐ-TCHQ năm 2017 quy_định như sau : Công_bố quyết_định thanh_tra ... 2 . Thành_phần tham_dự công_bố quyết_định thanh_tra gồm : Người ra quyết_định thanh_tra và / hoặc đại_diện lãnh_đạo đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra ; Đoàn thanh_tra ; Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra ; Đại_diện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ( nếu có ) . Căn_cứ quy_định trên thì thành_phần tham_dự công_bố quyết_định thanh_tra chuyên_ngành hải_quan bao_gồm : - Người ra quyết_định thanh_tra và / hoặc đại_diện lãnh_đạo đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra ; - Đoàn thanh_tra chuyên_ngành hải_quan ; - Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra ; - Đại_diện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ( nếu có ) . Trách_nhiệm của các thành_phần tham_dự công_bố quyết_định thanh_tra như sau : - Người ra quyết_định thanh_tra và / hoặc đại_diện lãnh_đạo đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra ; Người ra quyết_định thanh_tra hoặc đại_diện lãnh_đạo đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra chủ_trì buổi công_bố quyết_định thanh_tra . Bên cạnh đó , người ra quyết_định thanh_tra hoặc đại_diện lãnh_đạo đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra còn có trách_nhiệm thông_qua chương_trình làm_việc ; quán_triệt lý_do , mục_đích , yêu_cầu của cuộc thanh_tra . - Đoàn thanh_tra chuyên_ngành hải_quan ; Trưởng_đoàn thanh_tra thực_hiện công_bố các nội_dung sau : + Công_bố quyết_định thanh_tra ; + Nội_dung , thời_hạn cuộc thanh_tra ; + Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Đoàn thanh_tra ; + Quyền và trách_nhiệm của đối_tượng thanh_tra ; + Dự_kiến kế_hoạch làm_việc của Đoàn thanh_tra ; + Mối quan_hệ công_tác giữa Đoàn thanh_tra và đối_tượng thanh_tra ; + Các nội_dung khác liên_quan đến hoạt_động của Đoàn thanh_tra . - Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra ; Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra báo_cáo về những nội_dung thanh_tra theo đề_cương Đoàn thanh_tra đã yêu_cầu . - Đại_diện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ( nếu có ) . Các thành_viên khác tham_dự buổi công_bố quyết_định thanh_tra phát_biểu ý_kiến liên_quan đến nội_dung thanh_tra ( nếu có ) .
213,515
Thành_phần tham_dự công_bố quyết_định thanh_tra chuyên_ngành hải_quan gồm những_ai ?
Tại khoản 2 Điều 21 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 4129 / QĐ-TCHQ năm 2017 quy_định như sau : ... ra quyết_định thanh_tra hoặc đại_diện lãnh_đạo đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra còn có trách_nhiệm thông_qua chương_trình làm_việc ; quán_triệt lý_do, mục_đích, yêu_cầu của cuộc thanh_tra. - Đoàn thanh_tra chuyên_ngành hải_quan ; Trưởng_đoàn thanh_tra thực_hiện công_bố các nội_dung sau : + Công_bố quyết_định thanh_tra ; + Nội_dung, thời_hạn cuộc thanh_tra ; + Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Đoàn thanh_tra ; + Quyền và trách_nhiệm của đối_tượng thanh_tra ; + Dự_kiến kế_hoạch làm_việc của Đoàn thanh_tra ; + Mối quan_hệ công_tác giữa Đoàn thanh_tra và đối_tượng thanh_tra ; + Các nội_dung khác liên_quan đến hoạt_động của Đoàn thanh_tra. - Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra ; Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra báo_cáo về những nội_dung thanh_tra theo đề_cương Đoàn thanh_tra đã yêu_cầu. - Đại_diện cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ( nếu có ). Các thành_viên khác tham_dự buổi công_bố quyết_định thanh_tra phát_biểu ý_kiến liên_quan đến nội_dung thanh_tra ( nếu có ).
None
1
Tại khoản 2 Điều 21 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 4129 / QĐ-TCHQ năm 2017 quy_định như sau : Công_bố quyết_định thanh_tra ... 2 . Thành_phần tham_dự công_bố quyết_định thanh_tra gồm : Người ra quyết_định thanh_tra và / hoặc đại_diện lãnh_đạo đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra ; Đoàn thanh_tra ; Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra ; Đại_diện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ( nếu có ) . Căn_cứ quy_định trên thì thành_phần tham_dự công_bố quyết_định thanh_tra chuyên_ngành hải_quan bao_gồm : - Người ra quyết_định thanh_tra và / hoặc đại_diện lãnh_đạo đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra ; - Đoàn thanh_tra chuyên_ngành hải_quan ; - Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra ; - Đại_diện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ( nếu có ) . Trách_nhiệm của các thành_phần tham_dự công_bố quyết_định thanh_tra như sau : - Người ra quyết_định thanh_tra và / hoặc đại_diện lãnh_đạo đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra ; Người ra quyết_định thanh_tra hoặc đại_diện lãnh_đạo đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra chủ_trì buổi công_bố quyết_định thanh_tra . Bên cạnh đó , người ra quyết_định thanh_tra hoặc đại_diện lãnh_đạo đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra còn có trách_nhiệm thông_qua chương_trình làm_việc ; quán_triệt lý_do , mục_đích , yêu_cầu của cuộc thanh_tra . - Đoàn thanh_tra chuyên_ngành hải_quan ; Trưởng_đoàn thanh_tra thực_hiện công_bố các nội_dung sau : + Công_bố quyết_định thanh_tra ; + Nội_dung , thời_hạn cuộc thanh_tra ; + Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Đoàn thanh_tra ; + Quyền và trách_nhiệm của đối_tượng thanh_tra ; + Dự_kiến kế_hoạch làm_việc của Đoàn thanh_tra ; + Mối quan_hệ công_tác giữa Đoàn thanh_tra và đối_tượng thanh_tra ; + Các nội_dung khác liên_quan đến hoạt_động của Đoàn thanh_tra . - Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra ; Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra báo_cáo về những nội_dung thanh_tra theo đề_cương Đoàn thanh_tra đã yêu_cầu . - Đại_diện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ( nếu có ) . Các thành_viên khác tham_dự buổi công_bố quyết_định thanh_tra phát_biểu ý_kiến liên_quan đến nội_dung thanh_tra ( nếu có ) .
213,516
Việc công_bố quyết_định thanh_tra chuyên_ngành hải_quan có cần phải được lập thành biên_bản không ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 21 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 4129 / QĐ-TCHQ năm 2017 quy_định như sau : ... Công_bố quyết_định thanh_tra ... 6 . Việc công_bố quyết_định thanh_tra phải được lập thành biên_bản . Biên_bản họp công_bố quyết_định thanh_tra được ký giữa Trưởng_đoàn thanh_tra và Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . Biên_bản công_bố quyết_định thanh_tra theo Mẫu_số 06 - TTr ban_hành kèm theo Thông_tư số 05/2014/TT-TTCP của Thanh_tra Chính_phủ . Theo quy_định trên thì việc công_bố quyết_định thanh_tra chuyên_ngành hải_quan phải được lập thành biên_bản . Biên_bản họp công_bố quyết_định thanh_tra chuyên_ngành hải_quan này được ký giữa các chủ_thể sau : - Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành hải_quan ; - Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra .
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 21 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 4129 / QĐ-TCHQ năm 2017 quy_định như sau : Công_bố quyết_định thanh_tra ... 6 . Việc công_bố quyết_định thanh_tra phải được lập thành biên_bản . Biên_bản họp công_bố quyết_định thanh_tra được ký giữa Trưởng_đoàn thanh_tra và Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . Biên_bản công_bố quyết_định thanh_tra theo Mẫu_số 06 - TTr ban_hành kèm theo Thông_tư số 05/2014/TT-TTCP của Thanh_tra Chính_phủ . Theo quy_định trên thì việc công_bố quyết_định thanh_tra chuyên_ngành hải_quan phải được lập thành biên_bản . Biên_bản họp công_bố quyết_định thanh_tra chuyên_ngành hải_quan này được ký giữa các chủ_thể sau : - Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành hải_quan ; - Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra .
213,517
Thẩm_quyền xem_xét kết_quả giám_sát của Quốc_hội được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 21 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền của Quốc_hội trong việc xem_xét kết_quả giám_sát : ... Căn_cứ Điều 21 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền của Quốc_hội trong việc xem_xét kết_quả giám_sát như sau : Thẩm_quyền của Quốc_hội trong việc xem_xét kết_quả giám_sát Căn_cứ vào kết_quả giám_sát, Quốc_hội có thẩm_quyền sau đây : 1. Yêu_cầu Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành văn_bản quy_định chi_tiết Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội ;.... 3. Miễn_nhiệm, bãi_nhiệm Chủ_tịch nước, Phó Chủ_tịch nước, Chủ_tịch Quốc_hội, Phó Chủ_tịch Quốc_hội, Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội, Thủ_tướng Chính_phủ, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, người đứng đầu cơ_quan khác do Quốc_hội thành_lập ; phê_chuẩn đề_nghị miễn_nhiệm, cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; 4. Bỏ_phiếu tín_nhiệm đối_với người giữ chức_vụ do Quốc_hội bầu hoặc phê_chuẩn ; 5. Yêu_cầu cơ_quan, cá_nhân có thẩm_quyền miễn_nhiệm,
None
1
Căn_cứ Điều 21 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền của Quốc_hội trong việc xem_xét kết_quả giám_sát như sau : Thẩm_quyền của Quốc_hội trong việc xem_xét kết_quả giám_sát Căn_cứ vào kết_quả giám_sát , Quốc_hội có thẩm_quyền sau đây : 1 . Yêu_cầu Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành văn_bản quy_định chi_tiết Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội ; .... 3 . Miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , người đứng đầu cơ_quan khác do Quốc_hội thành_lập ; phê_chuẩn đề_nghị miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; 4 . Bỏ_phiếu tín_nhiệm đối_với người giữ chức_vụ do Quốc_hội bầu hoặc phê_chuẩn ; 5 . Yêu_cầu cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền miễn_nhiệm , bãi_nhiệm hoặc cách_chức , xử_lý đối_với người có hành_vi vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng ; 6 . Ra nghị_quyết về chất_vấn ; ra nghị_quyết về kết_quả giám_sát chuyên_đề và các nội_dung khác thuộc thẩm_quyền của Quốc_hội . Theo đó , khi xem_xét kết_quả giám_sát thì Quốc_hội có những thẩm_quyền được quy_định tại Điều 21 nêu trên . Quốc_hội ( Hình từ Internet )
213,518
Thẩm_quyền xem_xét kết_quả giám_sát của Quốc_hội được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 21 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền của Quốc_hội trong việc xem_xét kết_quả giám_sát : ... bộ, Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; 4. Bỏ_phiếu tín_nhiệm đối_với người giữ chức_vụ do Quốc_hội bầu hoặc phê_chuẩn ; 5. Yêu_cầu cơ_quan, cá_nhân có thẩm_quyền miễn_nhiệm, bãi_nhiệm hoặc cách_chức, xử_lý đối_với người có hành_vi vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng ; 6. Ra nghị_quyết về chất_vấn ; ra nghị_quyết về kết_quả giám_sát chuyên_đề và các nội_dung khác thuộc thẩm_quyền của Quốc_hội. Theo đó, khi xem_xét kết_quả giám_sát thì Quốc_hội có những thẩm_quyền được quy_định tại Điều 21 nêu trên. Quốc_hội ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 21 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền của Quốc_hội trong việc xem_xét kết_quả giám_sát như sau : Thẩm_quyền của Quốc_hội trong việc xem_xét kết_quả giám_sát Căn_cứ vào kết_quả giám_sát , Quốc_hội có thẩm_quyền sau đây : 1 . Yêu_cầu Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành văn_bản quy_định chi_tiết Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội ; .... 3 . Miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , người đứng đầu cơ_quan khác do Quốc_hội thành_lập ; phê_chuẩn đề_nghị miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; 4 . Bỏ_phiếu tín_nhiệm đối_với người giữ chức_vụ do Quốc_hội bầu hoặc phê_chuẩn ; 5 . Yêu_cầu cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền miễn_nhiệm , bãi_nhiệm hoặc cách_chức , xử_lý đối_với người có hành_vi vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng ; 6 . Ra nghị_quyết về chất_vấn ; ra nghị_quyết về kết_quả giám_sát chuyên_đề và các nội_dung khác thuộc thẩm_quyền của Quốc_hội . Theo đó , khi xem_xét kết_quả giám_sát thì Quốc_hội có những thẩm_quyền được quy_định tại Điều 21 nêu trên . Quốc_hội ( Hình từ Internet )
213,519
Thẩm_quyền xem_xét kết_quả giám_sát của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 35 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trong việc xem_xét : ... Căn_cứ Điều 35 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trong việc xem_xét kết_quả giám_sát như sau : Thẩm_quyền của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trong việc xem_xét kết_quả giám_sát Căn_cứ vào kết_quả giám_sát, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội có thẩm_quyền sau đây : 1. Đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao trái với Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội và trình Quốc_hội xem_xét, quyết_định việc bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ văn_bản đó tại kỳ họp gần nhất ;... 3. Kiến_nghị với Quốc_hội hoặc yêu_cầu cơ_quan, cá_nhân có thẩm_quyền miễn_nhiệm, bãi_nhiệm hoặc cách_chức, xử_lý đối_với người có hành_vi vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng ; 4. Đề_nghị Quốc_hội bỏ_phiếu tín_nhiệm đối_với người giữ chức_vụ
None
1
Căn_cứ Điều 35 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trong việc xem_xét kết_quả giám_sát như sau : Thẩm_quyền của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trong việc xem_xét kết_quả giám_sát Căn_cứ vào kết_quả giám_sát , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội có thẩm_quyền sau đây : 1 . Đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội và trình Quốc_hội xem_xét , quyết_định việc bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ văn_bản đó tại kỳ họp gần nhất ; ... 3 . Kiến_nghị với Quốc_hội hoặc yêu_cầu cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền miễn_nhiệm , bãi_nhiệm hoặc cách_chức , xử_lý đối_với người có hành_vi vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng ; 4 . Đề_nghị Quốc_hội bỏ_phiếu tín_nhiệm đối_với người giữ chức_vụ do Quốc_hội bầu hoặc phê_chuẩn ; 5 . Bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trái với Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; giải_tán Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trong trường_hợp Hội_đồng_nhân_dân đó làm thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhân_dân ; 6 . Ra nghị_quyết về chất_vấn ; ra nghị_quyết về kết_quả giám_sát chuyên_đề . ... Theo đó , khi xem_xét kết_quả giám_sát thì Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội có những thẩm_quyền được quy_định tại Điều 35 nêu trên .
213,520
Thẩm_quyền xem_xét kết_quả giám_sát của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 35 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trong việc xem_xét : ... hoặc yêu_cầu cơ_quan, cá_nhân có thẩm_quyền miễn_nhiệm, bãi_nhiệm hoặc cách_chức, xử_lý đối_với người có hành_vi vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng ; 4. Đề_nghị Quốc_hội bỏ_phiếu tín_nhiệm đối_với người giữ chức_vụ do Quốc_hội bầu hoặc phê_chuẩn ; 5. Bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trái với Hiến_pháp, luật, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; giải_tán Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trong trường_hợp Hội_đồng_nhân_dân đó làm thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhân_dân ; 6. Ra nghị_quyết về chất_vấn ; ra nghị_quyết về kết_quả giám_sát chuyên_đề.... Theo đó, khi xem_xét kết_quả giám_sát thì Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội có những thẩm_quyền được quy_định tại Điều 35 nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 35 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trong việc xem_xét kết_quả giám_sát như sau : Thẩm_quyền của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trong việc xem_xét kết_quả giám_sát Căn_cứ vào kết_quả giám_sát , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội có thẩm_quyền sau đây : 1 . Đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội và trình Quốc_hội xem_xét , quyết_định việc bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ văn_bản đó tại kỳ họp gần nhất ; ... 3 . Kiến_nghị với Quốc_hội hoặc yêu_cầu cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền miễn_nhiệm , bãi_nhiệm hoặc cách_chức , xử_lý đối_với người có hành_vi vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng ; 4 . Đề_nghị Quốc_hội bỏ_phiếu tín_nhiệm đối_với người giữ chức_vụ do Quốc_hội bầu hoặc phê_chuẩn ; 5 . Bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trái với Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; giải_tán Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh trong trường_hợp Hội_đồng_nhân_dân đó làm thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhân_dân ; 6 . Ra nghị_quyết về chất_vấn ; ra nghị_quyết về kết_quả giám_sát chuyên_đề . ... Theo đó , khi xem_xét kết_quả giám_sát thì Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội có những thẩm_quyền được quy_định tại Điều 35 nêu trên .
213,521
Thẩm_quyền xem_xét kết_quả giám_sát của Uỷ_ban của Quốc_hội được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 46 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội trong : ... Căn_cứ Điều 46 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội trong việc xem_xét kết_quả giám_sát như sau : Thẩm_quyền của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội trong việc xem_xét kết_quả giám_sát Căn_cứ vào kết_quả giám_sát, Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội có thẩm_quyền sau đây : 1. Kiến_nghị cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền sửa_đổi, bổ_sung, đình_chỉ việc thi_hành, bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; 2. Kiến_nghị với Thủ_tướng Chính_phủ, các thành_viên khác của Chính_phủ, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước và những người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có liên_quan về những vấn_đề thuộc lĩnh_vực Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội phụ_trách. Người nhận được kiến_nghị có trách_nhiệm xem_xét và trả_lời trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được kiến_nghị. Quá thời_hạn này mà không nhận được trả_lời hoặc trường_hợp không tán_thành với nội_dung trả_lời thì Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội có quyền kiến_nghị với Chủ_tịch Quốc_hội yêu_cầu người nhận được kiến_nghị trả_lời tại phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc tại kỳ họp Quốc_hội gần
None
1
Căn_cứ Điều 46 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội trong việc xem_xét kết_quả giám_sát như sau : Thẩm_quyền của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội trong việc xem_xét kết_quả giám_sát Căn_cứ vào kết_quả giám_sát , Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội có thẩm_quyền sau đây : 1 . Kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền sửa_đổi , bổ_sung , đình_chỉ việc thi_hành , bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; 2 . Kiến_nghị với Thủ_tướng Chính_phủ , các thành_viên khác của Chính_phủ , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước và những người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan về những vấn_đề thuộc lĩnh_vực Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội phụ_trách . Người nhận được kiến_nghị có trách_nhiệm xem_xét và trả_lời trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được kiến_nghị . Quá thời_hạn này mà không nhận được trả_lời hoặc trường_hợp không tán_thành với nội_dung trả_lời thì Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội có quyền kiến_nghị với Chủ_tịch Quốc_hội yêu_cầu người nhận được kiến_nghị trả_lời tại phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc tại kỳ họp Quốc_hội gần nhất ; đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thì đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét ; 3 . Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để kịp_thời chấm_dứt hành_vi vi_phạm pháp_luật , xem_xét trách_nhiệm , xử_lý người vi_phạm , khôi_phục lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân bị vi_phạm . Theo đó , khi xem_xét kết_quả giám_sát thì Uỷ_ban của Quốc_hội có những thẩm_quyền được quy_định tại Điều 46 nêu trên .
213,522
Thẩm_quyền xem_xét kết_quả giám_sát của Uỷ_ban của Quốc_hội được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 46 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội trong : ... trả_lời thì Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội có quyền kiến_nghị với Chủ_tịch Quốc_hội yêu_cầu người nhận được kiến_nghị trả_lời tại phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc tại kỳ họp Quốc_hội gần nhất ; đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thì đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét ; 3. Yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để kịp_thời chấm_dứt hành_vi vi_phạm pháp_luật, xem_xét trách_nhiệm, xử_lý người vi_phạm, khôi_phục lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân bị vi_phạm. Theo đó, khi xem_xét kết_quả giám_sát thì Uỷ_ban của Quốc_hội có những thẩm_quyền được quy_định tại Điều 46 nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 46 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội trong việc xem_xét kết_quả giám_sát như sau : Thẩm_quyền của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội trong việc xem_xét kết_quả giám_sát Căn_cứ vào kết_quả giám_sát , Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội có thẩm_quyền sau đây : 1 . Kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền sửa_đổi , bổ_sung , đình_chỉ việc thi_hành , bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; 2 . Kiến_nghị với Thủ_tướng Chính_phủ , các thành_viên khác của Chính_phủ , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước và những người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan về những vấn_đề thuộc lĩnh_vực Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội phụ_trách . Người nhận được kiến_nghị có trách_nhiệm xem_xét và trả_lời trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được kiến_nghị . Quá thời_hạn này mà không nhận được trả_lời hoặc trường_hợp không tán_thành với nội_dung trả_lời thì Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội có quyền kiến_nghị với Chủ_tịch Quốc_hội yêu_cầu người nhận được kiến_nghị trả_lời tại phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc tại kỳ họp Quốc_hội gần nhất ; đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thì đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét ; 3 . Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để kịp_thời chấm_dứt hành_vi vi_phạm pháp_luật , xem_xét trách_nhiệm , xử_lý người vi_phạm , khôi_phục lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân bị vi_phạm . Theo đó , khi xem_xét kết_quả giám_sát thì Uỷ_ban của Quốc_hội có những thẩm_quyền được quy_định tại Điều 46 nêu trên .
213,523
Phát_triển nhà_giáo và cán_bộ quản_lý trong chương_trình phát_triển giáo_dục vùng nghèo , vùng khó_khăn giai_đoạn 2021-2025 như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 13 Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH , quy_định về việc phát_triển nhà_giáo và cán_bộ quản_lý trong chương_trình phát_triển giáo_dụ: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 13 Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH, quy_định về việc phát_triển nhà_giáo và cán_bộ quản_lý trong chương_trình phát_triển giáo_dục vùng nghèo, vùng khó_khăn giai_đoạn 2021-2025 như sau : - Nội_dung hỗ_trợ + Xây_dựng, ban_hành, chỉnh_sửa và cập_nhật các chương_trình, tài_liệu đào_tạo, bồi_dưỡng và tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn để chuẩn_hoá, nâng cao năng_lực cho nhà_giáo, cán_bộ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; người dạy nghề về năng_lực sư_phạm, kỹ_năng dạy_học ; năng_lực phát_triển chương_trình đào_tạo, phát_triển học liệu đào_tạo ; kỹ_năng, nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động đào_tạo trong doanh_nghiệp ; trình_độ kỹ_năng nghề, ngân_hàng đề kiểm_tra, đánh_giá kỹ_năng nghề để dạy thực_hành cho nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp ; năng_lực nghiên_cứu khoa_học cho nhà_giáo, cán_bộ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; năng_lực ứng_dụng công_nghệ_thông_tin vào giảng_dạy trong giáo_dục nghề_nghiệp, chuyển_đổi số, công_nghệ mới ; kiến_thức kinh_doanh và khởi_sự doanh_nghiệp cho người nghèo, đối_tượng yếu_thế ; kiến_thức, kỹ_năng chuyên_môn, nghiệp_vụ khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm. + Xây_dựng, ban_hành và cập_nhật các chương_trình, tài_liệu đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn cho đội_ngũ cán_bộ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp : Nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước, quản_lý cơ_sở
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 13 Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH , quy_định về việc phát_triển nhà_giáo và cán_bộ quản_lý trong chương_trình phát_triển giáo_dục vùng nghèo , vùng khó_khăn giai_đoạn 2021-2025 như sau : - Nội_dung hỗ_trợ + Xây_dựng , ban_hành , chỉnh_sửa và cập_nhật các chương_trình , tài_liệu đào_tạo , bồi_dưỡng và tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn để chuẩn_hoá , nâng cao năng_lực cho nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; người dạy nghề về năng_lực sư_phạm , kỹ_năng dạy_học ; năng_lực phát_triển chương_trình đào_tạo , phát_triển học liệu đào_tạo ; kỹ_năng , nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động đào_tạo trong doanh_nghiệp ; trình_độ kỹ_năng nghề , ngân_hàng đề kiểm_tra , đánh_giá kỹ_năng nghề để dạy thực_hành cho nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp ; năng_lực nghiên_cứu khoa_học cho nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; năng_lực ứng_dụng công_nghệ_thông_tin vào giảng_dạy trong giáo_dục nghề_nghiệp , chuyển_đổi số , công_nghệ mới ; kiến_thức kinh_doanh và khởi_sự doanh_nghiệp cho người nghèo , đối_tượng yếu_thế ; kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . + Xây_dựng , ban_hành và cập_nhật các chương_trình , tài_liệu đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn cho đội_ngũ cán_bộ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp : Nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước , quản_lý cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , chuyển_đổi số , kỹ_năng mềm , trình_độ ngoại_ngữ và các kỹ_năng cần_thiết . + Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn chuẩn_hoá đội_ngũ cán_bộ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp : Chuyên_môn , nghiệp_vụ quản_lý , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước , quản_trị cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; nâng cao năng_lực về kỹ_năng số , kỹ_năng mềm , trình_độ ngoại_ngữ và các kỹ_năng cần_thiết ; bồi_dưỡng tại các nước có hệ_thống giáo_dục nghề_nghiệp phát_triển về học_tập mô_hình tổ_chức bộ_máy , năng_lực quản_trị , các kỹ_năng tương_lai , chuyển_giao công_nghệ . + Xây_dựng , ban_hành , cập_nhật các chương_trình và tổ_chức đào_tạo bồi_dưỡng nâng cao năng_lực phát_triển chương_trình , giáo_trình , tài_liệu , tài_nguyên đào_tạo cho nhà_giáo , cán_bộ quản_lý , đội_ngũ cán_bộ quản_lý cơ_sở vật_chất , thiết_bị đào_tạo tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . + Xây_dựng , ban_hành và cập_nhật các chương_trình và tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng cho cán_bộ làm công_tác pháp_chế , thanh_tra . + Xây_dựng , ban_hành và cập_nhật các chương_trình và tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn kỹ_năng , nghiệp_vụ cho cán_bộ quản_lý , người dạy nghề tại doanh_nghiệp , hợp_tác_xã về phát_triển chương_trình đào_tạo , nâng cao kỹ_năng dạy_học , kỹ_năng quản_lý , kỹ_năng nghề . - Cách_thức thực_hiện + Cơ_quan , đơn_vị được giao tổ_chức hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng xây_dựng kế_hoạch , xác_định nội_dung , đối_tượng , thời_gian , địa_điểm và tổ_chức đào_tạo bồi_dưỡng bảo_đảm phù_hợp với các hoạt_động về đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức quy_định tại Thông_tư số 36/2018/TT-BTC và các quy_định hiện_hành .
213,524
Phát_triển nhà_giáo và cán_bộ quản_lý trong chương_trình phát_triển giáo_dục vùng nghèo , vùng khó_khăn giai_đoạn 2021-2025 như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 13 Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH , quy_định về việc phát_triển nhà_giáo và cán_bộ quản_lý trong chương_trình phát_triển giáo_dụ: ... yêu_cầu của vị_trí việc_làm. + Xây_dựng, ban_hành và cập_nhật các chương_trình, tài_liệu đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn cho đội_ngũ cán_bộ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp : Nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước, quản_lý cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, chuyển_đổi số, kỹ_năng mềm, trình_độ ngoại_ngữ và các kỹ_năng cần_thiết. + Tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn chuẩn_hoá đội_ngũ cán_bộ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp : Chuyên_môn, nghiệp_vụ quản_lý, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước, quản_trị cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; nâng cao năng_lực về kỹ_năng số, kỹ_năng mềm, trình_độ ngoại_ngữ và các kỹ_năng cần_thiết ; bồi_dưỡng tại các nước có hệ_thống giáo_dục nghề_nghiệp phát_triển về học_tập mô_hình tổ_chức bộ_máy, năng_lực quản_trị, các kỹ_năng tương_lai, chuyển_giao công_nghệ. + Xây_dựng, ban_hành, cập_nhật các chương_trình và tổ_chức đào_tạo bồi_dưỡng nâng cao năng_lực phát_triển chương_trình, giáo_trình, tài_liệu, tài_nguyên đào_tạo cho nhà_giáo, cán_bộ quản_lý, đội_ngũ cán_bộ quản_lý cơ_sở vật_chất, thiết_bị đào_tạo tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp. + Xây_dựng, ban_hành và cập_nhật các chương_trình và tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng cho cán_bộ làm công_tác pháp_chế, thanh_tra. + Xây_dựng, ban_hành và cập_nhật các chương_trình và tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn kỹ_năng,
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 13 Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH , quy_định về việc phát_triển nhà_giáo và cán_bộ quản_lý trong chương_trình phát_triển giáo_dục vùng nghèo , vùng khó_khăn giai_đoạn 2021-2025 như sau : - Nội_dung hỗ_trợ + Xây_dựng , ban_hành , chỉnh_sửa và cập_nhật các chương_trình , tài_liệu đào_tạo , bồi_dưỡng và tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn để chuẩn_hoá , nâng cao năng_lực cho nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; người dạy nghề về năng_lực sư_phạm , kỹ_năng dạy_học ; năng_lực phát_triển chương_trình đào_tạo , phát_triển học liệu đào_tạo ; kỹ_năng , nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động đào_tạo trong doanh_nghiệp ; trình_độ kỹ_năng nghề , ngân_hàng đề kiểm_tra , đánh_giá kỹ_năng nghề để dạy thực_hành cho nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp ; năng_lực nghiên_cứu khoa_học cho nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; năng_lực ứng_dụng công_nghệ_thông_tin vào giảng_dạy trong giáo_dục nghề_nghiệp , chuyển_đổi số , công_nghệ mới ; kiến_thức kinh_doanh và khởi_sự doanh_nghiệp cho người nghèo , đối_tượng yếu_thế ; kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . + Xây_dựng , ban_hành và cập_nhật các chương_trình , tài_liệu đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn cho đội_ngũ cán_bộ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp : Nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước , quản_lý cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , chuyển_đổi số , kỹ_năng mềm , trình_độ ngoại_ngữ và các kỹ_năng cần_thiết . + Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn chuẩn_hoá đội_ngũ cán_bộ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp : Chuyên_môn , nghiệp_vụ quản_lý , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước , quản_trị cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; nâng cao năng_lực về kỹ_năng số , kỹ_năng mềm , trình_độ ngoại_ngữ và các kỹ_năng cần_thiết ; bồi_dưỡng tại các nước có hệ_thống giáo_dục nghề_nghiệp phát_triển về học_tập mô_hình tổ_chức bộ_máy , năng_lực quản_trị , các kỹ_năng tương_lai , chuyển_giao công_nghệ . + Xây_dựng , ban_hành , cập_nhật các chương_trình và tổ_chức đào_tạo bồi_dưỡng nâng cao năng_lực phát_triển chương_trình , giáo_trình , tài_liệu , tài_nguyên đào_tạo cho nhà_giáo , cán_bộ quản_lý , đội_ngũ cán_bộ quản_lý cơ_sở vật_chất , thiết_bị đào_tạo tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . + Xây_dựng , ban_hành và cập_nhật các chương_trình và tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng cho cán_bộ làm công_tác pháp_chế , thanh_tra . + Xây_dựng , ban_hành và cập_nhật các chương_trình và tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn kỹ_năng , nghiệp_vụ cho cán_bộ quản_lý , người dạy nghề tại doanh_nghiệp , hợp_tác_xã về phát_triển chương_trình đào_tạo , nâng cao kỹ_năng dạy_học , kỹ_năng quản_lý , kỹ_năng nghề . - Cách_thức thực_hiện + Cơ_quan , đơn_vị được giao tổ_chức hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng xây_dựng kế_hoạch , xác_định nội_dung , đối_tượng , thời_gian , địa_điểm và tổ_chức đào_tạo bồi_dưỡng bảo_đảm phù_hợp với các hoạt_động về đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức quy_định tại Thông_tư số 36/2018/TT-BTC và các quy_định hiện_hành .
213,525
Phát_triển nhà_giáo và cán_bộ quản_lý trong chương_trình phát_triển giáo_dục vùng nghèo , vùng khó_khăn giai_đoạn 2021-2025 như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 13 Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH , quy_định về việc phát_triển nhà_giáo và cán_bộ quản_lý trong chương_trình phát_triển giáo_dụ: ... các chương_trình và tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng cho cán_bộ làm công_tác pháp_chế, thanh_tra. + Xây_dựng, ban_hành và cập_nhật các chương_trình và tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn kỹ_năng, nghiệp_vụ cho cán_bộ quản_lý, người dạy nghề tại doanh_nghiệp, hợp_tác_xã về phát_triển chương_trình đào_tạo, nâng cao kỹ_năng dạy_học, kỹ_năng quản_lý, kỹ_năng nghề. - Cách_thức thực_hiện + Cơ_quan, đơn_vị được giao tổ_chức hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng xây_dựng kế_hoạch, xác_định nội_dung, đối_tượng, thời_gian, địa_điểm và tổ_chức đào_tạo bồi_dưỡng bảo_đảm phù_hợp với các hoạt_động về đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức quy_định tại Thông_tư số 36/2018/TT-BTC và các quy_định hiện_hành.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 13 Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH , quy_định về việc phát_triển nhà_giáo và cán_bộ quản_lý trong chương_trình phát_triển giáo_dục vùng nghèo , vùng khó_khăn giai_đoạn 2021-2025 như sau : - Nội_dung hỗ_trợ + Xây_dựng , ban_hành , chỉnh_sửa và cập_nhật các chương_trình , tài_liệu đào_tạo , bồi_dưỡng và tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn để chuẩn_hoá , nâng cao năng_lực cho nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; người dạy nghề về năng_lực sư_phạm , kỹ_năng dạy_học ; năng_lực phát_triển chương_trình đào_tạo , phát_triển học liệu đào_tạo ; kỹ_năng , nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động đào_tạo trong doanh_nghiệp ; trình_độ kỹ_năng nghề , ngân_hàng đề kiểm_tra , đánh_giá kỹ_năng nghề để dạy thực_hành cho nhà_giáo giáo_dục nghề_nghiệp ; năng_lực nghiên_cứu khoa_học cho nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; năng_lực ứng_dụng công_nghệ_thông_tin vào giảng_dạy trong giáo_dục nghề_nghiệp , chuyển_đổi số , công_nghệ mới ; kiến_thức kinh_doanh và khởi_sự doanh_nghiệp cho người nghèo , đối_tượng yếu_thế ; kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . + Xây_dựng , ban_hành và cập_nhật các chương_trình , tài_liệu đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn cho đội_ngũ cán_bộ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp : Nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước , quản_lý cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , chuyển_đổi số , kỹ_năng mềm , trình_độ ngoại_ngữ và các kỹ_năng cần_thiết . + Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn chuẩn_hoá đội_ngũ cán_bộ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp : Chuyên_môn , nghiệp_vụ quản_lý , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước , quản_trị cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; nâng cao năng_lực về kỹ_năng số , kỹ_năng mềm , trình_độ ngoại_ngữ và các kỹ_năng cần_thiết ; bồi_dưỡng tại các nước có hệ_thống giáo_dục nghề_nghiệp phát_triển về học_tập mô_hình tổ_chức bộ_máy , năng_lực quản_trị , các kỹ_năng tương_lai , chuyển_giao công_nghệ . + Xây_dựng , ban_hành , cập_nhật các chương_trình và tổ_chức đào_tạo bồi_dưỡng nâng cao năng_lực phát_triển chương_trình , giáo_trình , tài_liệu , tài_nguyên đào_tạo cho nhà_giáo , cán_bộ quản_lý , đội_ngũ cán_bộ quản_lý cơ_sở vật_chất , thiết_bị đào_tạo tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . + Xây_dựng , ban_hành và cập_nhật các chương_trình và tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng cho cán_bộ làm công_tác pháp_chế , thanh_tra . + Xây_dựng , ban_hành và cập_nhật các chương_trình và tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn kỹ_năng , nghiệp_vụ cho cán_bộ quản_lý , người dạy nghề tại doanh_nghiệp , hợp_tác_xã về phát_triển chương_trình đào_tạo , nâng cao kỹ_năng dạy_học , kỹ_năng quản_lý , kỹ_năng nghề . - Cách_thức thực_hiện + Cơ_quan , đơn_vị được giao tổ_chức hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng xây_dựng kế_hoạch , xác_định nội_dung , đối_tượng , thời_gian , địa_điểm và tổ_chức đào_tạo bồi_dưỡng bảo_đảm phù_hợp với các hoạt_động về đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức quy_định tại Thông_tư số 36/2018/TT-BTC và các quy_định hiện_hành .
213,526
Truyền_thông về giáo_dục nghề_nghiệp được thực_hiện trên những nội_dung nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 15 Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH , quy_định như sau : ... Truyền_thông về giáo_dục nghề_nghiệp 1. Nội_dung hỗ_trợ a ) Biên_soạn, xây_dựng và phát_hành các ấn_phẩm, tờ_rơi ; các sản_phẩm số, học liệu số và các sản_phẩm như sổ_tay, sách, các thiết_bị đồ_dùng văn_phòng, vật_phẩm mang tính_chất lưu_niệm có gắn với truyền_thông để tăng_cường nội_dung thông_tin, tuyên_truyền. b ) Xây_dựng, tổ_chức tuyên_truyền, quảng_bá hình_ảnh về giáo_dục nghề_nghiệp thông_qua các biển pa-nô, màn_hình, đề-can, huy_hiệu, biểu_tượng tại các khu công_cộng, nơi đông người qua_lại, các ngã tư giao_thông, đường_quốc_lộ, phương_tiện giao_thông ; vật_mang tin, các gian_hàng, cửa_hàng, cửa_hiệu các phòng trưng_bày. c ) Truyền_thông thông_qua các cơ_quan thông_tấn báo_chí, đơn_vị truyền_thông, phương_tiện thông_tin_đại_chúng, như báo nói, báo_hình, báo in, báo_điện_tử, trang thông_tin điện_tử, tạp_chí, mạng xã_hội ; thông_qua các tác_phẩm báo_chí, sản_phẩm thông_tin có tính_chất báo_chí, các video clip, sản_phẩm truyền_thông. d ) Tổ_chức các chương_trình, sự_kiện, diễn_đàn, hội_nghị, hội_thảo, các cuộc thi, vận_động tìm_hiểu, sáng_tác, viết tin, bài ảnh,
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 15 Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH , quy_định như sau : Truyền_thông về giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Nội_dung hỗ_trợ a ) Biên_soạn , xây_dựng và phát_hành các ấn_phẩm , tờ_rơi ; các sản_phẩm số , học liệu số và các sản_phẩm như sổ_tay , sách , các thiết_bị đồ_dùng văn_phòng , vật_phẩm mang tính_chất lưu_niệm có gắn với truyền_thông để tăng_cường nội_dung thông_tin , tuyên_truyền . b ) Xây_dựng , tổ_chức tuyên_truyền , quảng_bá hình_ảnh về giáo_dục nghề_nghiệp thông_qua các biển pa-nô , màn_hình , đề-can , huy_hiệu , biểu_tượng tại các khu công_cộng , nơi đông người qua_lại , các ngã tư giao_thông , đường_quốc_lộ , phương_tiện giao_thông ; vật_mang tin , các gian_hàng , cửa_hàng , cửa_hiệu các phòng trưng_bày . c ) Truyền_thông thông_qua các cơ_quan thông_tấn báo_chí , đơn_vị truyền_thông , phương_tiện thông_tin_đại_chúng , như báo nói , báo_hình , báo in , báo_điện_tử , trang thông_tin điện_tử , tạp_chí , mạng xã_hội ; thông_qua các tác_phẩm báo_chí , sản_phẩm thông_tin có tính_chất báo_chí , các video clip , sản_phẩm truyền_thông . d ) Tổ_chức các chương_trình , sự_kiện , diễn_đàn , hội_nghị , hội_thảo , các cuộc thi , vận_động tìm_hiểu , sáng_tác , viết tin , bài ảnh , phóng_sự , phim về giáo_dục nghề_nghiệp mang tính_chất truyền_thông , có thông_điệp cụ_thể . đ ) Nâng cao năng_lực cho đội_ngũ làm công_tác tuyên_truyền chính_sách , pháp_luật , tuyên_truyền_viên . e ) Xây_dựng , biên_soạn , cập_nhật , chỉnh_sửa bổ_sung các bộ chương_trình , tài_liệu để tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng tuyên_truyền , phổ_biến chính_sách pháp_luật , lao_động , đào_tạo nghề , cho các nhóm đối_tượng học_sinh , sinh_viên ; nhà_giáo , cán_bộ quản_lý , viên_chức , người lao_động trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , đội_ngũ tuyên_truyền_viên cơ_sở và đội_ngũ người làm công_tác tư_vấn học nghề . 2 . Cách_thức thực_hiện a ) Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ truyền_thông về giáo_dục nghề_nghiệp chịu trách_nhiệm lựa_chọn hình_thức , nội_dung truyền_thông phù_hợp để triển_khai thực_hiện , đảm_bảo hiệu_quả , đúng quy_định của pháp_luật . b ) Về hình_thức xuất_bản_phẩm ( điện_tử và in ) theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Thông_tư số 06/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông hướng_dẫn thực_hiện dự_án Truyền_thông và giảm nghèo về thông_tin thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 06/2022/TT-BTTTT). Theo đó , để thực_hiện công_tác truyền_thông về giáo_dục nghề_nghiệp trong chương_trình phát_triển giáo_dục vùng nghèo , vùng khó_khăn giai_đoạn 2021-2025 thì cần thực_hiện các nội_dung như in biên_soạn , xây_dựng ấn_phẩm và tờ_rơi ; quảng_bá hình_ảnh phát_triển giáo_dục nghề_nghiệp thông_qua pa-nô , đề_can , huy_hiệu , ... Ngoài_ra , cần phải tổ_chức , xây_dựng những chương_trình , hội_nghị để phổ_biến kiến_thức , kỹ_năng tuyên_truyền , phổ_biến chính_sách pháp_luật , lao_động , đào_tạo nghề .
213,527
Truyền_thông về giáo_dục nghề_nghiệp được thực_hiện trên những nội_dung nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 15 Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH , quy_định như sau : ... sản_phẩm truyền_thông. d ) Tổ_chức các chương_trình, sự_kiện, diễn_đàn, hội_nghị, hội_thảo, các cuộc thi, vận_động tìm_hiểu, sáng_tác, viết tin, bài ảnh, phóng_sự, phim về giáo_dục nghề_nghiệp mang tính_chất truyền_thông, có thông_điệp cụ_thể. đ ) Nâng cao năng_lực cho đội_ngũ làm công_tác tuyên_truyền chính_sách, pháp_luật, tuyên_truyền_viên. e ) Xây_dựng, biên_soạn, cập_nhật, chỉnh_sửa bổ_sung các bộ chương_trình, tài_liệu để tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng tuyên_truyền, phổ_biến chính_sách pháp_luật, lao_động, đào_tạo nghề, cho các nhóm đối_tượng học_sinh, sinh_viên ; nhà_giáo, cán_bộ quản_lý, viên_chức, người lao_động trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, đội_ngũ tuyên_truyền_viên cơ_sở và đội_ngũ người làm công_tác tư_vấn học nghề. 2. Cách_thức thực_hiện a ) Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ truyền_thông về giáo_dục nghề_nghiệp chịu trách_nhiệm lựa_chọn hình_thức, nội_dung truyền_thông phù_hợp để triển_khai thực_hiện, đảm_bảo hiệu_quả, đúng quy_định của pháp_luật. b ) Về hình_thức xuất_bản_phẩm ( điện_tử và in ) theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Thông_tư số 06/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 15 Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH , quy_định như sau : Truyền_thông về giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Nội_dung hỗ_trợ a ) Biên_soạn , xây_dựng và phát_hành các ấn_phẩm , tờ_rơi ; các sản_phẩm số , học liệu số và các sản_phẩm như sổ_tay , sách , các thiết_bị đồ_dùng văn_phòng , vật_phẩm mang tính_chất lưu_niệm có gắn với truyền_thông để tăng_cường nội_dung thông_tin , tuyên_truyền . b ) Xây_dựng , tổ_chức tuyên_truyền , quảng_bá hình_ảnh về giáo_dục nghề_nghiệp thông_qua các biển pa-nô , màn_hình , đề-can , huy_hiệu , biểu_tượng tại các khu công_cộng , nơi đông người qua_lại , các ngã tư giao_thông , đường_quốc_lộ , phương_tiện giao_thông ; vật_mang tin , các gian_hàng , cửa_hàng , cửa_hiệu các phòng trưng_bày . c ) Truyền_thông thông_qua các cơ_quan thông_tấn báo_chí , đơn_vị truyền_thông , phương_tiện thông_tin_đại_chúng , như báo nói , báo_hình , báo in , báo_điện_tử , trang thông_tin điện_tử , tạp_chí , mạng xã_hội ; thông_qua các tác_phẩm báo_chí , sản_phẩm thông_tin có tính_chất báo_chí , các video clip , sản_phẩm truyền_thông . d ) Tổ_chức các chương_trình , sự_kiện , diễn_đàn , hội_nghị , hội_thảo , các cuộc thi , vận_động tìm_hiểu , sáng_tác , viết tin , bài ảnh , phóng_sự , phim về giáo_dục nghề_nghiệp mang tính_chất truyền_thông , có thông_điệp cụ_thể . đ ) Nâng cao năng_lực cho đội_ngũ làm công_tác tuyên_truyền chính_sách , pháp_luật , tuyên_truyền_viên . e ) Xây_dựng , biên_soạn , cập_nhật , chỉnh_sửa bổ_sung các bộ chương_trình , tài_liệu để tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng tuyên_truyền , phổ_biến chính_sách pháp_luật , lao_động , đào_tạo nghề , cho các nhóm đối_tượng học_sinh , sinh_viên ; nhà_giáo , cán_bộ quản_lý , viên_chức , người lao_động trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , đội_ngũ tuyên_truyền_viên cơ_sở và đội_ngũ người làm công_tác tư_vấn học nghề . 2 . Cách_thức thực_hiện a ) Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ truyền_thông về giáo_dục nghề_nghiệp chịu trách_nhiệm lựa_chọn hình_thức , nội_dung truyền_thông phù_hợp để triển_khai thực_hiện , đảm_bảo hiệu_quả , đúng quy_định của pháp_luật . b ) Về hình_thức xuất_bản_phẩm ( điện_tử và in ) theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Thông_tư số 06/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông hướng_dẫn thực_hiện dự_án Truyền_thông và giảm nghèo về thông_tin thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 06/2022/TT-BTTTT). Theo đó , để thực_hiện công_tác truyền_thông về giáo_dục nghề_nghiệp trong chương_trình phát_triển giáo_dục vùng nghèo , vùng khó_khăn giai_đoạn 2021-2025 thì cần thực_hiện các nội_dung như in biên_soạn , xây_dựng ấn_phẩm và tờ_rơi ; quảng_bá hình_ảnh phát_triển giáo_dục nghề_nghiệp thông_qua pa-nô , đề_can , huy_hiệu , ... Ngoài_ra , cần phải tổ_chức , xây_dựng những chương_trình , hội_nghị để phổ_biến kiến_thức , kỹ_năng tuyên_truyền , phổ_biến chính_sách pháp_luật , lao_động , đào_tạo nghề .
213,528
Truyền_thông về giáo_dục nghề_nghiệp được thực_hiện trên những nội_dung nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 15 Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH , quy_định như sau : ... hình_thức xuất_bản_phẩm ( điện_tử và in ) theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Thông_tư số 06/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông hướng_dẫn thực_hiện dự_án Truyền_thông và giảm nghèo về thông_tin thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 06/2022/TT-BTTTT). Theo đó, để thực_hiện công_tác truyền_thông về giáo_dục nghề_nghiệp trong chương_trình phát_triển giáo_dục vùng nghèo, vùng khó_khăn giai_đoạn 2021-2025 thì cần thực_hiện các nội_dung như in biên_soạn, xây_dựng ấn_phẩm và tờ_rơi ; quảng_bá hình_ảnh phát_triển giáo_dục nghề_nghiệp thông_qua pa-nô, đề_can, huy_hiệu,... Ngoài_ra, cần phải tổ_chức, xây_dựng những chương_trình, hội_nghị để phổ_biến kiến_thức, kỹ_năng tuyên_truyền, phổ_biến chính_sách pháp_luật, lao_động, đào_tạo nghề.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 15 Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH , quy_định như sau : Truyền_thông về giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Nội_dung hỗ_trợ a ) Biên_soạn , xây_dựng và phát_hành các ấn_phẩm , tờ_rơi ; các sản_phẩm số , học liệu số và các sản_phẩm như sổ_tay , sách , các thiết_bị đồ_dùng văn_phòng , vật_phẩm mang tính_chất lưu_niệm có gắn với truyền_thông để tăng_cường nội_dung thông_tin , tuyên_truyền . b ) Xây_dựng , tổ_chức tuyên_truyền , quảng_bá hình_ảnh về giáo_dục nghề_nghiệp thông_qua các biển pa-nô , màn_hình , đề-can , huy_hiệu , biểu_tượng tại các khu công_cộng , nơi đông người qua_lại , các ngã tư giao_thông , đường_quốc_lộ , phương_tiện giao_thông ; vật_mang tin , các gian_hàng , cửa_hàng , cửa_hiệu các phòng trưng_bày . c ) Truyền_thông thông_qua các cơ_quan thông_tấn báo_chí , đơn_vị truyền_thông , phương_tiện thông_tin_đại_chúng , như báo nói , báo_hình , báo in , báo_điện_tử , trang thông_tin điện_tử , tạp_chí , mạng xã_hội ; thông_qua các tác_phẩm báo_chí , sản_phẩm thông_tin có tính_chất báo_chí , các video clip , sản_phẩm truyền_thông . d ) Tổ_chức các chương_trình , sự_kiện , diễn_đàn , hội_nghị , hội_thảo , các cuộc thi , vận_động tìm_hiểu , sáng_tác , viết tin , bài ảnh , phóng_sự , phim về giáo_dục nghề_nghiệp mang tính_chất truyền_thông , có thông_điệp cụ_thể . đ ) Nâng cao năng_lực cho đội_ngũ làm công_tác tuyên_truyền chính_sách , pháp_luật , tuyên_truyền_viên . e ) Xây_dựng , biên_soạn , cập_nhật , chỉnh_sửa bổ_sung các bộ chương_trình , tài_liệu để tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng tuyên_truyền , phổ_biến chính_sách pháp_luật , lao_động , đào_tạo nghề , cho các nhóm đối_tượng học_sinh , sinh_viên ; nhà_giáo , cán_bộ quản_lý , viên_chức , người lao_động trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , đội_ngũ tuyên_truyền_viên cơ_sở và đội_ngũ người làm công_tác tư_vấn học nghề . 2 . Cách_thức thực_hiện a ) Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ truyền_thông về giáo_dục nghề_nghiệp chịu trách_nhiệm lựa_chọn hình_thức , nội_dung truyền_thông phù_hợp để triển_khai thực_hiện , đảm_bảo hiệu_quả , đúng quy_định của pháp_luật . b ) Về hình_thức xuất_bản_phẩm ( điện_tử và in ) theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Thông_tư số 06/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông hướng_dẫn thực_hiện dự_án Truyền_thông và giảm nghèo về thông_tin thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 06/2022/TT-BTTTT). Theo đó , để thực_hiện công_tác truyền_thông về giáo_dục nghề_nghiệp trong chương_trình phát_triển giáo_dục vùng nghèo , vùng khó_khăn giai_đoạn 2021-2025 thì cần thực_hiện các nội_dung như in biên_soạn , xây_dựng ấn_phẩm và tờ_rơi ; quảng_bá hình_ảnh phát_triển giáo_dục nghề_nghiệp thông_qua pa-nô , đề_can , huy_hiệu , ... Ngoài_ra , cần phải tổ_chức , xây_dựng những chương_trình , hội_nghị để phổ_biến kiến_thức , kỹ_năng tuyên_truyền , phổ_biến chính_sách pháp_luật , lao_động , đào_tạo nghề .
213,529
Tư_vấn hướng_nghiệp trong chương_trình phát_triển giáo_dục vùng nghèo , vùng khó_khăn giai_đoạn 2021-2025 được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 17 Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH , quy_định về thực_hiện tư_vấn hướng_nghiệp như sau : ... - Nội_dung hỗ_trợ + Xây_dựng, ban_hành, cập_nhật các chương_trình đào_tạo, bồi_dưỡng tư_vấn nghề_nghiệp, hướng_nghiệp. + Tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn, nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ, nhà_giáo làm công_tác tư_vấn hướng_nghiệp ; nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ, nhà_giáo về đào_tạo kỹ_năng mềm. + Tổ_chức hội_thảo, hội_nghị, diễn_đàn, toạ_đàm về hướng_nghiệp ; tổ_chức chương_trình, hành_trình tư_vấn hướng_nghiệp, cuộc thi tìm_hiểu về thế_giới nghề_nghiệp ; ngày hội tư_vấn nghề_nghiệp, hướng_nghiệp ; các hoạt_động định_hướng nghề_nghiệp cho người học sau khi tốt_nghiệp ; phối_hợp với tổ_chức Đoàn, Hội trong việc triển_khai các hoạt_động tư_vấn nghề_nghiệp cho đoàn_viên, thanh_niên, học_sinh. + Nghiên_cứu, khảo_sát, xây_dựng mô_hình đào_tạo, tổ_chức thí_điểm và nhân rộng các mô_hình đào_tạo kỹ_năng mềm ; xây_dựng, cập_nhật, ban_hành chương_trình đào_tạo kỹ_năng mềm ; tổ_chức các khoá đào_tạo, tập_huấn kỹ_năng mềm cho thanh_niên, học_sinh, sinh_viên. + Tư_vấn việc_làm cho học_sinh, sinh_viên ; tổ_chức chương_trình, ngày hội tư_vấn việc_làm, tuyển_dụng, kết_nối người học với các đơn_vị sử_dụng lao_động. - Cách_thức thực_hiện + Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư 14/20@@
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 17 Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH , quy_định về thực_hiện tư_vấn hướng_nghiệp như sau : - Nội_dung hỗ_trợ + Xây_dựng , ban_hành , cập_nhật các chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng tư_vấn nghề_nghiệp , hướng_nghiệp . + Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn , nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ , nhà_giáo làm công_tác tư_vấn hướng_nghiệp ; nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ , nhà_giáo về đào_tạo kỹ_năng mềm . + Tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , diễn_đàn , toạ_đàm về hướng_nghiệp ; tổ_chức chương_trình , hành_trình tư_vấn hướng_nghiệp , cuộc thi tìm_hiểu về thế_giới nghề_nghiệp ; ngày hội tư_vấn nghề_nghiệp , hướng_nghiệp ; các hoạt_động định_hướng nghề_nghiệp cho người học sau khi tốt_nghiệp ; phối_hợp với tổ_chức Đoàn , Hội trong việc triển_khai các hoạt_động tư_vấn nghề_nghiệp cho đoàn_viên , thanh_niên , học_sinh . + Nghiên_cứu , khảo_sát , xây_dựng mô_hình đào_tạo , tổ_chức thí_điểm và nhân rộng các mô_hình đào_tạo kỹ_năng mềm ; xây_dựng , cập_nhật , ban_hành chương_trình đào_tạo kỹ_năng mềm ; tổ_chức các khoá đào_tạo , tập_huấn kỹ_năng mềm cho thanh_niên , học_sinh , sinh_viên . + Tư_vấn việc_làm cho học_sinh , sinh_viên ; tổ_chức chương_trình , ngày hội tư_vấn việc_làm , tuyển_dụng , kết_nối người học với các đơn_vị sử_dụng lao_động . - Cách_thức thực_hiện + Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư 14/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/8/2022 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định về công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ học_sinh , sinh_viên khởi_nghiệp trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 14/2022/TT-BLĐTBXH). + Cơ_quan , đơn_vị được giao thực_hiện xây_dựng kế_hoạch và triển_khai thực_hiện đảm_bảo hiệu_quả , đúng quy_định của pháp_luật . Như_vậy , việc tư_vấn hướng_nghiệp được thực_hiện theo các nội_dung như xây_dựng , cập_nhật chương_trình đào_tạo ; tổ_chức tập_huấn nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ , quản_lý , ... theo quy_định trên .
213,530
Tư_vấn hướng_nghiệp trong chương_trình phát_triển giáo_dục vùng nghèo , vùng khó_khăn giai_đoạn 2021-2025 được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 17 Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH , quy_định về thực_hiện tư_vấn hướng_nghiệp như sau : ... sinh_viên ; tổ_chức chương_trình, ngày hội tư_vấn việc_làm, tuyển_dụng, kết_nối người học với các đơn_vị sử_dụng lao_động. - Cách_thức thực_hiện + Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư 14/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/8/2022 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định về công_tác tư_vấn nghề_nghiệp, việc_làm và hỗ_trợ học_sinh, sinh_viên khởi_nghiệp trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 14/2022/TT-BLĐTBXH). + Cơ_quan, đơn_vị được giao thực_hiện xây_dựng kế_hoạch và triển_khai thực_hiện đảm_bảo hiệu_quả, đúng quy_định của pháp_luật. Như_vậy, việc tư_vấn hướng_nghiệp được thực_hiện theo các nội_dung như xây_dựng, cập_nhật chương_trình đào_tạo ; tổ_chức tập_huấn nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ, quản_lý,... theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 17 Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH , quy_định về thực_hiện tư_vấn hướng_nghiệp như sau : - Nội_dung hỗ_trợ + Xây_dựng , ban_hành , cập_nhật các chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng tư_vấn nghề_nghiệp , hướng_nghiệp . + Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn , nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ , nhà_giáo làm công_tác tư_vấn hướng_nghiệp ; nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ , nhà_giáo về đào_tạo kỹ_năng mềm . + Tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , diễn_đàn , toạ_đàm về hướng_nghiệp ; tổ_chức chương_trình , hành_trình tư_vấn hướng_nghiệp , cuộc thi tìm_hiểu về thế_giới nghề_nghiệp ; ngày hội tư_vấn nghề_nghiệp , hướng_nghiệp ; các hoạt_động định_hướng nghề_nghiệp cho người học sau khi tốt_nghiệp ; phối_hợp với tổ_chức Đoàn , Hội trong việc triển_khai các hoạt_động tư_vấn nghề_nghiệp cho đoàn_viên , thanh_niên , học_sinh . + Nghiên_cứu , khảo_sát , xây_dựng mô_hình đào_tạo , tổ_chức thí_điểm và nhân rộng các mô_hình đào_tạo kỹ_năng mềm ; xây_dựng , cập_nhật , ban_hành chương_trình đào_tạo kỹ_năng mềm ; tổ_chức các khoá đào_tạo , tập_huấn kỹ_năng mềm cho thanh_niên , học_sinh , sinh_viên . + Tư_vấn việc_làm cho học_sinh , sinh_viên ; tổ_chức chương_trình , ngày hội tư_vấn việc_làm , tuyển_dụng , kết_nối người học với các đơn_vị sử_dụng lao_động . - Cách_thức thực_hiện + Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư 14/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/8/2022 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định về công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ học_sinh , sinh_viên khởi_nghiệp trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 14/2022/TT-BLĐTBXH). + Cơ_quan , đơn_vị được giao thực_hiện xây_dựng kế_hoạch và triển_khai thực_hiện đảm_bảo hiệu_quả , đúng quy_định của pháp_luật . Như_vậy , việc tư_vấn hướng_nghiệp được thực_hiện theo các nội_dung như xây_dựng , cập_nhật chương_trình đào_tạo ; tổ_chức tập_huấn nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ , quản_lý , ... theo quy_định trên .
213,531
Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam có mục_đích hoạt_động là gì ?
Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về tôn_chỉ: ... Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về tôn_chỉ, mục_đích như sau : Tôn_chỉ, mục_đích Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Hội ) là một tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tự_nguyện, phi_chính_phủ của các tổ_chức, cá_nhân làm nghề mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý và các nghề khác liên_quan có tôn_chỉ mục_đích là đoàn_kết tập_hợp, động_viên giúp_đỡ hội_viên và những người cùng nghề nâng cao trình_độ, hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh, bảo_vệ quyền và lợi_ích chính_đáng của hội_viên ; đồng_thời bảo_tồn và phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý góp_phần làm cho dân giàu nước mạnh, xã_hội, công_bằng, dân_chủ, văn_minh. Theo đó, Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam có mục_đích hoạt_động là đoàn_kết tập_hợp, động_viên giúp_đỡ hội_viên và những người cùng nghề nâng cao trình_độ, hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh, bảo_vệ quyền và lợi_ích chính_đáng của hội_viên. Đồng_thời bảo_tồn và phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý góp_phần làm cho dân giàu nước mạnh, xã_hội, công_bằng, dân_chủ, văn_minh
None
1
Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Hội ) là một tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tự_nguyện , phi_chính_phủ của các tổ_chức , cá_nhân làm nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý và các nghề khác liên_quan có tôn_chỉ mục_đích là đoàn_kết tập_hợp , động_viên giúp_đỡ hội_viên và những người cùng nghề nâng cao trình_độ , hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh , bảo_vệ quyền và lợi_ích chính_đáng của hội_viên ; đồng_thời bảo_tồn và phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý góp_phần làm cho dân giàu nước mạnh , xã_hội , công_bằng , dân_chủ , văn_minh . Theo đó , Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam có mục_đích hoạt_động là đoàn_kết tập_hợp , động_viên giúp_đỡ hội_viên và những người cùng nghề nâng cao trình_độ , hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh , bảo_vệ quyền và lợi_ích chính_đáng của hội_viên . Đồng_thời bảo_tồn và phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý góp_phần làm cho dân giàu nước mạnh , xã_hội , công_bằng , dân_chủ , văn_minh . Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam ( Hình từ Internet )
213,532
Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam có mục_đích hoạt_động là gì ?
Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về tôn_chỉ: ... quyền và lợi_ích chính_đáng của hội_viên. Đồng_thời bảo_tồn và phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý góp_phần làm cho dân giàu nước mạnh, xã_hội, công_bằng, dân_chủ, văn_minh. Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam ( Hình từ Internet )Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về tôn_chỉ, mục_đích như sau : Tôn_chỉ, mục_đích Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Hội ) là một tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tự_nguyện, phi_chính_phủ của các tổ_chức, cá_nhân làm nghề mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý và các nghề khác liên_quan có tôn_chỉ mục_đích là đoàn_kết tập_hợp, động_viên giúp_đỡ hội_viên và những người cùng nghề nâng cao trình_độ, hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh, bảo_vệ quyền và lợi_ích chính_đáng của hội_viên ; đồng_thời bảo_tồn và phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý góp_phần làm cho dân giàu nước mạnh, xã_hội, công_bằng, dân_chủ, văn_minh. Theo đó, Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam có mục_đích hoạt_động là đoàn_kết tập_hợp, động_viên giúp_đỡ hội_viên và những
None
1
Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Hội ) là một tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tự_nguyện , phi_chính_phủ của các tổ_chức , cá_nhân làm nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý và các nghề khác liên_quan có tôn_chỉ mục_đích là đoàn_kết tập_hợp , động_viên giúp_đỡ hội_viên và những người cùng nghề nâng cao trình_độ , hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh , bảo_vệ quyền và lợi_ích chính_đáng của hội_viên ; đồng_thời bảo_tồn và phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý góp_phần làm cho dân giàu nước mạnh , xã_hội , công_bằng , dân_chủ , văn_minh . Theo đó , Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam có mục_đích hoạt_động là đoàn_kết tập_hợp , động_viên giúp_đỡ hội_viên và những người cùng nghề nâng cao trình_độ , hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh , bảo_vệ quyền và lợi_ích chính_đáng của hội_viên . Đồng_thời bảo_tồn và phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý góp_phần làm cho dân giàu nước mạnh , xã_hội , công_bằng , dân_chủ , văn_minh . Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam ( Hình từ Internet )
213,533
Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam có mục_đích hoạt_động là gì ?
Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về tôn_chỉ: ... nước mạnh, xã_hội, công_bằng, dân_chủ, văn_minh. Theo đó, Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam có mục_đích hoạt_động là đoàn_kết tập_hợp, động_viên giúp_đỡ hội_viên và những người cùng nghề nâng cao trình_độ, hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh, bảo_vệ quyền và lợi_ích chính_đáng của hội_viên. Đồng_thời bảo_tồn và phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý góp_phần làm cho dân giàu nước mạnh, xã_hội, công_bằng, dân_chủ, văn_minh. Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Hội ) là một tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tự_nguyện , phi_chính_phủ của các tổ_chức , cá_nhân làm nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý và các nghề khác liên_quan có tôn_chỉ mục_đích là đoàn_kết tập_hợp , động_viên giúp_đỡ hội_viên và những người cùng nghề nâng cao trình_độ , hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh , bảo_vệ quyền và lợi_ích chính_đáng của hội_viên ; đồng_thời bảo_tồn và phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý góp_phần làm cho dân giàu nước mạnh , xã_hội , công_bằng , dân_chủ , văn_minh . Theo đó , Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam có mục_đích hoạt_động là đoàn_kết tập_hợp , động_viên giúp_đỡ hội_viên và những người cùng nghề nâng cao trình_độ , hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh , bảo_vệ quyền và lợi_ích chính_đáng của hội_viên . Đồng_thời bảo_tồn và phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý góp_phần làm cho dân giàu nước mạnh , xã_hội , công_bằng , dân_chủ , văn_minh . Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam ( Hình từ Internet )
213,534
Trụ_sở chính của Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam là ở đâu ?
Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về phạm_: ... Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về phạm_vi hoạt_động như sau : Phạm_vi hoạt_động Hội hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc , theo Điều_lệ và tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật Nước Cộng_hoà_Xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam . Hội có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , tài_khoản riêng . Trụ_sở chính của Hội đặt tại Hà_Nội , cơ_quan đại_diện và các tổ_chức của Hội được đặt tại các tỉnh , thành_phố theo đúng quy_định của Nhà_nước . Theo quy_định trên , trụ_sở chính của Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam là ở Hà_Nội . Cơ_quan đại_diện và các tổ_chức của Hội được đặt tại các tỉnh , thành_phố theo đúng quy_định của Nhà_nước .
None
1
Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về phạm_vi hoạt_động như sau : Phạm_vi hoạt_động Hội hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc , theo Điều_lệ và tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật Nước Cộng_hoà_Xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam . Hội có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , tài_khoản riêng . Trụ_sở chính của Hội đặt tại Hà_Nội , cơ_quan đại_diện và các tổ_chức của Hội được đặt tại các tỉnh , thành_phố theo đúng quy_định của Nhà_nước . Theo quy_định trên , trụ_sở chính của Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam là ở Hà_Nội . Cơ_quan đại_diện và các tổ_chức của Hội được đặt tại các tỉnh , thành_phố theo đúng quy_định của Nhà_nước .
213,535
Nhiệm_vụ của Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 về nhi: ... Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội 1. Xây_dựng Hội vững_mạnh về tổ_chức, hoạt_động có hiệu_quả, mang lại lợi_ích thiết_thực cho hội_viên và nâng cao vị_thế, uy_thế của Hội. 2. Tư_vấn, phản_biện, giám_định xã_hội các dự_án về sản_xuất, đầu_tư phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý của Nhà_nước và cơ_quan tổ_chức khi có yêu_cầu. Phản_ánh ý_kiến, nguyện_vọng của hội_viên và tham_gia ý_kiến với cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong việc xây_dựng chính_sách, quy_định có liên_quan trong lĩnh_vực nghề_nghiệp mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý. 3. Chăm_lo, bảo_vệ lợi_ích chính_đáng, hợp_pháp của hội_viên. Hỗ_trợ hội_viên trong việc tìm_kiếm thị_trường, đối_tác, xúc_tiến thương_mại và vay vốn phát_triển sản_xuất kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật ; giúp_đỡ, tạo điều_kiện cho hội_viên phát_huy và áp_dụng sáng_kiến, cải_tiến kỹ_thuật vào sản_xuất kinh_doanh. Tổ_chức tham_dự và giúp Hội_viên tham_dự các cuộc hội_chợ, triển_lãm, hội_thảo chuyên_đề, tham_quan khảo_sát về lĩnh_vực mỹ_nghệ,
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội 1 . Xây_dựng Hội vững_mạnh về tổ_chức , hoạt_động có hiệu_quả , mang lại lợi_ích thiết_thực cho hội_viên và nâng cao vị_thế , uy_thế của Hội . 2 . Tư_vấn , phản_biện , giám_định xã_hội các dự_án về sản_xuất , đầu_tư phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý của Nhà_nước và cơ_quan tổ_chức khi có yêu_cầu . Phản_ánh ý_kiến , nguyện_vọng của hội_viên và tham_gia ý_kiến với cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong việc xây_dựng chính_sách , quy_định có liên_quan trong lĩnh_vực nghề_nghiệp mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý . 3 . Chăm_lo , bảo_vệ lợi_ích chính_đáng , hợp_pháp của hội_viên . Hỗ_trợ hội_viên trong việc tìm_kiếm thị_trường , đối_tác , xúc_tiến thương_mại và vay vốn phát_triển sản_xuất kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật ; giúp_đỡ , tạo điều_kiện cho hội_viên phát_huy và áp_dụng sáng_kiến , cải_tiến kỹ_thuật vào sản_xuất kinh_doanh . Tổ_chức tham_dự và giúp Hội_viên tham_dự các cuộc hội_chợ , triển_lãm , hội_thảo chuyên_đề , tham_quan khảo_sát về lĩnh_vực mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý ở trong nước và quốc_tế theo quy_định pháp_luật . 4 . Thành_lập , bảo_trợ các trường , trung_tâm , cơ_sở đào_tạo dạy nghề , tạo việc_làm theo quy_định của pháp_luật . 5 . Tổ_chức hội_thảo chuyên_đề , hội thi tay_nghề , tuyển thợ giỏi , phát_hiện bồi_dưỡng tài_năng trẻ , động_viên giúp_đỡ nghệ_nhân và các nhà_khoa_học công_nghệ trong lĩnh_vực mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý . 6 . Trên cơ_sở tiêu_chuẩn nghệ_nhân do Nhà_nước ban_hành , xây_dựng tiêu_chuẩn “ nghệ_nhân Mỹ_nghệ - Kim_hoàn – Đá_quý ” của Hội để xét phong_tặng danh_hiệu nghệ_nhân cho hội_viên . 7 . Thành_lập các tổ_chức sản_xuất , kinh_doanh , tư_vấn , dịch_vụ , ứng_dụng khoa_học công_nghệ theo quy_định của pháp_luật để phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý ; hỗ_trợ hội_viên và tạo kinh_phí cho Hội hoạt_động . 8 . Phát_hành tạp_chí , báo , chuyên_san để tuyên_truyền , giới_thiệu ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý , hoạt_động của Hội và hội_viên theo quy_định pháp_luật . Cung_cấp thông_tin , tư_vấn về khoa_học công_nghệ , thị_trường thương_mại , pháp_lý liên_quan đến mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý cho hội_viên và các tổ_chức có nhu_cầu . 9 . Giáo_dục truyền_thống “ Uống_nước_nhớ_nguồn ” và lòng yêu nghề . Động_viên hội_viên tham_gia lễ_hội nghề truyền_thống , đóng_góp công_đức để tôn_tạo , bảo_tồn di_tích , đền thờ các vị tổ_nghiệp . 10 . Phát_triển mối quan_hệ hợp_tác với các tổ_chức , cá_nhân ở trong và ngoài nước có liên_quan đến ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý theo quy_định pháp_luật . 11 . Báo_cáo định_kỳ với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tổ_chức và hoạt_động của Hội . Như_vậy , Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 5 nêu trên .
213,536
Nhiệm_vụ của Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 về nhi: ... phát_huy và áp_dụng sáng_kiến, cải_tiến kỹ_thuật vào sản_xuất kinh_doanh. Tổ_chức tham_dự và giúp Hội_viên tham_dự các cuộc hội_chợ, triển_lãm, hội_thảo chuyên_đề, tham_quan khảo_sát về lĩnh_vực mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý ở trong nước và quốc_tế theo quy_định pháp_luật. 4. Thành_lập, bảo_trợ các trường, trung_tâm, cơ_sở đào_tạo dạy nghề, tạo việc_làm theo quy_định của pháp_luật. 5. Tổ_chức hội_thảo chuyên_đề, hội thi tay_nghề, tuyển thợ giỏi, phát_hiện bồi_dưỡng tài_năng trẻ, động_viên giúp_đỡ nghệ_nhân và các nhà_khoa_học công_nghệ trong lĩnh_vực mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý. 6. Trên cơ_sở tiêu_chuẩn nghệ_nhân do Nhà_nước ban_hành, xây_dựng tiêu_chuẩn “ nghệ_nhân Mỹ_nghệ - Kim_hoàn – Đá_quý ” của Hội để xét phong_tặng danh_hiệu nghệ_nhân cho hội_viên. 7. Thành_lập các tổ_chức sản_xuất, kinh_doanh, tư_vấn, dịch_vụ, ứng_dụng khoa_học công_nghệ theo quy_định của pháp_luật để phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý ; hỗ_trợ hội_viên và tạo kinh_phí cho Hội hoạt_động. 8. Phát_hành tạp_chí, báo, chuyên_san để tuyên_truyền, giới_thiệu ngành_nghề mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý, hoạt_động của Hội và hội_viên theo quy_định pháp_luật. Cung_cấp thông_tin
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội 1 . Xây_dựng Hội vững_mạnh về tổ_chức , hoạt_động có hiệu_quả , mang lại lợi_ích thiết_thực cho hội_viên và nâng cao vị_thế , uy_thế của Hội . 2 . Tư_vấn , phản_biện , giám_định xã_hội các dự_án về sản_xuất , đầu_tư phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý của Nhà_nước và cơ_quan tổ_chức khi có yêu_cầu . Phản_ánh ý_kiến , nguyện_vọng của hội_viên và tham_gia ý_kiến với cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong việc xây_dựng chính_sách , quy_định có liên_quan trong lĩnh_vực nghề_nghiệp mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý . 3 . Chăm_lo , bảo_vệ lợi_ích chính_đáng , hợp_pháp của hội_viên . Hỗ_trợ hội_viên trong việc tìm_kiếm thị_trường , đối_tác , xúc_tiến thương_mại và vay vốn phát_triển sản_xuất kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật ; giúp_đỡ , tạo điều_kiện cho hội_viên phát_huy và áp_dụng sáng_kiến , cải_tiến kỹ_thuật vào sản_xuất kinh_doanh . Tổ_chức tham_dự và giúp Hội_viên tham_dự các cuộc hội_chợ , triển_lãm , hội_thảo chuyên_đề , tham_quan khảo_sát về lĩnh_vực mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý ở trong nước và quốc_tế theo quy_định pháp_luật . 4 . Thành_lập , bảo_trợ các trường , trung_tâm , cơ_sở đào_tạo dạy nghề , tạo việc_làm theo quy_định của pháp_luật . 5 . Tổ_chức hội_thảo chuyên_đề , hội thi tay_nghề , tuyển thợ giỏi , phát_hiện bồi_dưỡng tài_năng trẻ , động_viên giúp_đỡ nghệ_nhân và các nhà_khoa_học công_nghệ trong lĩnh_vực mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý . 6 . Trên cơ_sở tiêu_chuẩn nghệ_nhân do Nhà_nước ban_hành , xây_dựng tiêu_chuẩn “ nghệ_nhân Mỹ_nghệ - Kim_hoàn – Đá_quý ” của Hội để xét phong_tặng danh_hiệu nghệ_nhân cho hội_viên . 7 . Thành_lập các tổ_chức sản_xuất , kinh_doanh , tư_vấn , dịch_vụ , ứng_dụng khoa_học công_nghệ theo quy_định của pháp_luật để phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý ; hỗ_trợ hội_viên và tạo kinh_phí cho Hội hoạt_động . 8 . Phát_hành tạp_chí , báo , chuyên_san để tuyên_truyền , giới_thiệu ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý , hoạt_động của Hội và hội_viên theo quy_định pháp_luật . Cung_cấp thông_tin , tư_vấn về khoa_học công_nghệ , thị_trường thương_mại , pháp_lý liên_quan đến mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý cho hội_viên và các tổ_chức có nhu_cầu . 9 . Giáo_dục truyền_thống “ Uống_nước_nhớ_nguồn ” và lòng yêu nghề . Động_viên hội_viên tham_gia lễ_hội nghề truyền_thống , đóng_góp công_đức để tôn_tạo , bảo_tồn di_tích , đền thờ các vị tổ_nghiệp . 10 . Phát_triển mối quan_hệ hợp_tác với các tổ_chức , cá_nhân ở trong và ngoài nước có liên_quan đến ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý theo quy_định pháp_luật . 11 . Báo_cáo định_kỳ với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tổ_chức và hoạt_động của Hội . Như_vậy , Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 5 nêu trên .
213,537
Nhiệm_vụ của Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 về nhi: ... hoạt_động. 8. Phát_hành tạp_chí, báo, chuyên_san để tuyên_truyền, giới_thiệu ngành_nghề mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý, hoạt_động của Hội và hội_viên theo quy_định pháp_luật. Cung_cấp thông_tin, tư_vấn về khoa_học công_nghệ, thị_trường thương_mại, pháp_lý liên_quan đến mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý cho hội_viên và các tổ_chức có nhu_cầu. 9. Giáo_dục truyền_thống “ Uống_nước_nhớ_nguồn ” và lòng yêu nghề. Động_viên hội_viên tham_gia lễ_hội nghề truyền_thống, đóng_góp công_đức để tôn_tạo, bảo_tồn di_tích, đền thờ các vị tổ_nghiệp. 10. Phát_triển mối quan_hệ hợp_tác với các tổ_chức, cá_nhân ở trong và ngoài nước có liên_quan đến ngành_nghề mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý theo quy_định pháp_luật. 11. Báo_cáo định_kỳ với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tổ_chức và hoạt_động của Hội. Như_vậy, Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 5 nêu trên.
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội 1 . Xây_dựng Hội vững_mạnh về tổ_chức , hoạt_động có hiệu_quả , mang lại lợi_ích thiết_thực cho hội_viên và nâng cao vị_thế , uy_thế của Hội . 2 . Tư_vấn , phản_biện , giám_định xã_hội các dự_án về sản_xuất , đầu_tư phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý của Nhà_nước và cơ_quan tổ_chức khi có yêu_cầu . Phản_ánh ý_kiến , nguyện_vọng của hội_viên và tham_gia ý_kiến với cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong việc xây_dựng chính_sách , quy_định có liên_quan trong lĩnh_vực nghề_nghiệp mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý . 3 . Chăm_lo , bảo_vệ lợi_ích chính_đáng , hợp_pháp của hội_viên . Hỗ_trợ hội_viên trong việc tìm_kiếm thị_trường , đối_tác , xúc_tiến thương_mại và vay vốn phát_triển sản_xuất kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật ; giúp_đỡ , tạo điều_kiện cho hội_viên phát_huy và áp_dụng sáng_kiến , cải_tiến kỹ_thuật vào sản_xuất kinh_doanh . Tổ_chức tham_dự và giúp Hội_viên tham_dự các cuộc hội_chợ , triển_lãm , hội_thảo chuyên_đề , tham_quan khảo_sát về lĩnh_vực mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý ở trong nước và quốc_tế theo quy_định pháp_luật . 4 . Thành_lập , bảo_trợ các trường , trung_tâm , cơ_sở đào_tạo dạy nghề , tạo việc_làm theo quy_định của pháp_luật . 5 . Tổ_chức hội_thảo chuyên_đề , hội thi tay_nghề , tuyển thợ giỏi , phát_hiện bồi_dưỡng tài_năng trẻ , động_viên giúp_đỡ nghệ_nhân và các nhà_khoa_học công_nghệ trong lĩnh_vực mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý . 6 . Trên cơ_sở tiêu_chuẩn nghệ_nhân do Nhà_nước ban_hành , xây_dựng tiêu_chuẩn “ nghệ_nhân Mỹ_nghệ - Kim_hoàn – Đá_quý ” của Hội để xét phong_tặng danh_hiệu nghệ_nhân cho hội_viên . 7 . Thành_lập các tổ_chức sản_xuất , kinh_doanh , tư_vấn , dịch_vụ , ứng_dụng khoa_học công_nghệ theo quy_định của pháp_luật để phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý ; hỗ_trợ hội_viên và tạo kinh_phí cho Hội hoạt_động . 8 . Phát_hành tạp_chí , báo , chuyên_san để tuyên_truyền , giới_thiệu ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý , hoạt_động của Hội và hội_viên theo quy_định pháp_luật . Cung_cấp thông_tin , tư_vấn về khoa_học công_nghệ , thị_trường thương_mại , pháp_lý liên_quan đến mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý cho hội_viên và các tổ_chức có nhu_cầu . 9 . Giáo_dục truyền_thống “ Uống_nước_nhớ_nguồn ” và lòng yêu nghề . Động_viên hội_viên tham_gia lễ_hội nghề truyền_thống , đóng_góp công_đức để tôn_tạo , bảo_tồn di_tích , đền thờ các vị tổ_nghiệp . 10 . Phát_triển mối quan_hệ hợp_tác với các tổ_chức , cá_nhân ở trong và ngoài nước có liên_quan đến ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý theo quy_định pháp_luật . 11 . Báo_cáo định_kỳ với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tổ_chức và hoạt_động của Hội . Như_vậy , Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 5 nêu trên .
213,538
Điều_kiện để được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hàng miễn thuế là gì ?
Theo Điều 4 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 67/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện k: ... Theo Điều 4 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 67/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hàng miễn thuế như sau : Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hàng miễn thuế 1. Vị_trí đặt cửa_hàng miễn thuế a ) Trong khu_vực cách_ly của cửa_khẩu đường_bộ quốc_tế, ga đường_sắt liên_vận quốc_tế, cảng biển loại 1 ; trong khu_vực cách_ly và khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không dân_dụng quốc_tế ; b ) Trong nội_địa ; c ) Trên tàu_bay thực_hiện các chuyến bay quốc_tế của hãng hàng_không được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật Việt_Nam ; d ) Kho chứa hàng miễn thuế đặt tại vị_trí cùng với cửa_hàng miễn thuế hoặc nằm trong khu_vực cách_ly, khu_vực hạn_chế hoặc khu_vực cửa_khẩu hoặc thuộc địa_bàn hoạt_động hải_quan tại các khu_vực ngoài cửa_khẩu quy_định tại Điều 8 Nghị_định số 01/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 01 năm 2015 và khoản 3 Điều 1 Nghị_định số 12/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 01/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 01 năm 2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết phạm_vi địa_bàn hoạt_động hải_quan ;
None
1
Theo Điều 4 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 67/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hàng miễn thuế như sau : Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hàng miễn thuế 1 . Vị_trí đặt cửa_hàng miễn thuế a ) Trong khu_vực cách_ly của cửa_khẩu đường_bộ quốc_tế , ga đường_sắt liên_vận quốc_tế , cảng biển loại 1 ; trong khu_vực cách_ly và khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không dân_dụng quốc_tế ; b ) Trong nội_địa ; c ) Trên tàu_bay thực_hiện các chuyến bay quốc_tế của hãng hàng_không được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật Việt_Nam ; d ) Kho chứa hàng miễn thuế đặt tại vị_trí cùng với cửa_hàng miễn thuế hoặc nằm trong khu_vực cách_ly , khu_vực hạn_chế hoặc khu_vực cửa_khẩu hoặc thuộc địa_bàn hoạt_động hải_quan tại các khu_vực ngoài cửa_khẩu quy_định tại Điều 8 Nghị_định số 01/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 01 năm 2015 và khoản 3 Điều 1 Nghị_định số 12/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 01/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 01 năm 2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết phạm_vi địa_bàn hoạt_động hải_quan ; trách_nhiệm phối_hợp trong phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua biên_giới . 2 . Có phần_mềm đáp_ứng yêu_cầu quản_lý lưu_giữ , kết xuất dữ_liệu trực_tuyến cho cơ_quan hải_quan về tên hàng , chủng_loại , số_lượng , tình_trạng của hàng_hoá , thời_điểm hàng_hoá đưa vào , đưa ra , lưu_giữ trong cửa_hàng miễn thuế , kho chứa hàng miễn thuế chi_tiết theo tờ khai hải_quan và đối_tượng mua hàng để quản_lý theo Hệ_thống quản_lý , giám_sát hàng_hoá tự_động . 3 . Có hệ_thống camera đáp_ứng kết_nối trực_tuyến với cơ_quan hải_quan quản_lý . Hình_ảnh quan_sát được mọi vị_trí của kho chứa hàng miễn thuế , cửa_hàng miễn thuế , quầy nhận hàng trong khu cách_ly vào tất_cả các thời_điểm trong ngày ( 24/2 4 giờ ) , dữ_liệu về hình_ảnh lưu_giữ tối_thiểu 06 tháng . Theo đó , để được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hàng miễn thuế thì phải đáp_ứng những điều_kiện được quy_định tại Điều 4 nêu trên . Hàng miễn thuế ( Hình từ Internet )
213,539
Điều_kiện để được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hàng miễn thuế là gì ?
Theo Điều 4 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 67/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện k: ... 8/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 01/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 01 năm 2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết phạm_vi địa_bàn hoạt_động hải_quan ; trách_nhiệm phối_hợp trong phòng, chống buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua biên_giới. 2. Có phần_mềm đáp_ứng yêu_cầu quản_lý lưu_giữ, kết xuất dữ_liệu trực_tuyến cho cơ_quan hải_quan về tên hàng, chủng_loại, số_lượng, tình_trạng của hàng_hoá, thời_điểm hàng_hoá đưa vào, đưa ra, lưu_giữ trong cửa_hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế chi_tiết theo tờ khai hải_quan và đối_tượng mua hàng để quản_lý theo Hệ_thống quản_lý, giám_sát hàng_hoá tự_động. 3. Có hệ_thống camera đáp_ứng kết_nối trực_tuyến với cơ_quan hải_quan quản_lý. Hình_ảnh quan_sát được mọi vị_trí của kho chứa hàng miễn thuế, cửa_hàng miễn thuế, quầy nhận hàng trong khu cách_ly vào tất_cả các thời_điểm trong ngày ( 24/2 4 giờ ), dữ_liệu về hình_ảnh lưu_giữ tối_thiểu 06 tháng. Theo đó, để được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hàng miễn thuế thì phải đáp_ứng những điều_kiện được quy_định tại Điều 4 nêu trên. Hàng miễn thuế ( Hình từ
None
1
Theo Điều 4 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 67/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hàng miễn thuế như sau : Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hàng miễn thuế 1 . Vị_trí đặt cửa_hàng miễn thuế a ) Trong khu_vực cách_ly của cửa_khẩu đường_bộ quốc_tế , ga đường_sắt liên_vận quốc_tế , cảng biển loại 1 ; trong khu_vực cách_ly và khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không dân_dụng quốc_tế ; b ) Trong nội_địa ; c ) Trên tàu_bay thực_hiện các chuyến bay quốc_tế của hãng hàng_không được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật Việt_Nam ; d ) Kho chứa hàng miễn thuế đặt tại vị_trí cùng với cửa_hàng miễn thuế hoặc nằm trong khu_vực cách_ly , khu_vực hạn_chế hoặc khu_vực cửa_khẩu hoặc thuộc địa_bàn hoạt_động hải_quan tại các khu_vực ngoài cửa_khẩu quy_định tại Điều 8 Nghị_định số 01/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 01 năm 2015 và khoản 3 Điều 1 Nghị_định số 12/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 01/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 01 năm 2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết phạm_vi địa_bàn hoạt_động hải_quan ; trách_nhiệm phối_hợp trong phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua biên_giới . 2 . Có phần_mềm đáp_ứng yêu_cầu quản_lý lưu_giữ , kết xuất dữ_liệu trực_tuyến cho cơ_quan hải_quan về tên hàng , chủng_loại , số_lượng , tình_trạng của hàng_hoá , thời_điểm hàng_hoá đưa vào , đưa ra , lưu_giữ trong cửa_hàng miễn thuế , kho chứa hàng miễn thuế chi_tiết theo tờ khai hải_quan và đối_tượng mua hàng để quản_lý theo Hệ_thống quản_lý , giám_sát hàng_hoá tự_động . 3 . Có hệ_thống camera đáp_ứng kết_nối trực_tuyến với cơ_quan hải_quan quản_lý . Hình_ảnh quan_sát được mọi vị_trí của kho chứa hàng miễn thuế , cửa_hàng miễn thuế , quầy nhận hàng trong khu cách_ly vào tất_cả các thời_điểm trong ngày ( 24/2 4 giờ ) , dữ_liệu về hình_ảnh lưu_giữ tối_thiểu 06 tháng . Theo đó , để được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hàng miễn thuế thì phải đáp_ứng những điều_kiện được quy_định tại Điều 4 nêu trên . Hàng miễn thuế ( Hình từ Internet )
213,540
Điều_kiện để được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hàng miễn thuế là gì ?
Theo Điều 4 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 67/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện k: ... đó, để được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hàng miễn thuế thì phải đáp_ứng những điều_kiện được quy_định tại Điều 4 nêu trên. Hàng miễn thuế ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 4 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 67/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hàng miễn thuế như sau : Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hàng miễn thuế 1 . Vị_trí đặt cửa_hàng miễn thuế a ) Trong khu_vực cách_ly của cửa_khẩu đường_bộ quốc_tế , ga đường_sắt liên_vận quốc_tế , cảng biển loại 1 ; trong khu_vực cách_ly và khu_vực hạn_chế của cảng_hàng_không dân_dụng quốc_tế ; b ) Trong nội_địa ; c ) Trên tàu_bay thực_hiện các chuyến bay quốc_tế của hãng hàng_không được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật Việt_Nam ; d ) Kho chứa hàng miễn thuế đặt tại vị_trí cùng với cửa_hàng miễn thuế hoặc nằm trong khu_vực cách_ly , khu_vực hạn_chế hoặc khu_vực cửa_khẩu hoặc thuộc địa_bàn hoạt_động hải_quan tại các khu_vực ngoài cửa_khẩu quy_định tại Điều 8 Nghị_định số 01/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 01 năm 2015 và khoản 3 Điều 1 Nghị_định số 12/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 01/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 01 năm 2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết phạm_vi địa_bàn hoạt_động hải_quan ; trách_nhiệm phối_hợp trong phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua biên_giới . 2 . Có phần_mềm đáp_ứng yêu_cầu quản_lý lưu_giữ , kết xuất dữ_liệu trực_tuyến cho cơ_quan hải_quan về tên hàng , chủng_loại , số_lượng , tình_trạng của hàng_hoá , thời_điểm hàng_hoá đưa vào , đưa ra , lưu_giữ trong cửa_hàng miễn thuế , kho chứa hàng miễn thuế chi_tiết theo tờ khai hải_quan và đối_tượng mua hàng để quản_lý theo Hệ_thống quản_lý , giám_sát hàng_hoá tự_động . 3 . Có hệ_thống camera đáp_ứng kết_nối trực_tuyến với cơ_quan hải_quan quản_lý . Hình_ảnh quan_sát được mọi vị_trí của kho chứa hàng miễn thuế , cửa_hàng miễn thuế , quầy nhận hàng trong khu cách_ly vào tất_cả các thời_điểm trong ngày ( 24/2 4 giờ ) , dữ_liệu về hình_ảnh lưu_giữ tối_thiểu 06 tháng . Theo đó , để được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hàng miễn thuế thì phải đáp_ứng những điều_kiện được quy_định tại Điều 4 nêu trên . Hàng miễn thuế ( Hình từ Internet )
213,541
Cửa_hàng kinh_doanh hàng miễn thuế bán hàng_hoá không có nguồn_gốc nhập_khẩu hợp_pháp thì bị xử_phạt thế_nào ?
Theo điểm a khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 Điều 43 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về hành_vi: ... Theo điểm a khoản 4, khoản 6, khoản 7 Điều 43 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về hoạt_động của cửa_hàng miễn thuế như sau : Hành_vi vi_phạm về hoạt_động của cửa_hàng miễn thuế... 4. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kinh_doanh loại hàng_hoá không có nguồn_gốc nhập_khẩu hợp_pháp tại cửa_hàng kinh_doanh hàng miễn thuế ; b ) Tiêu_thụ trái_phép ra thị_trường nội_địa hàng_hoá được phép nhập_khẩu để bán tại cửa_hàng kinh_doanh hàng miễn thuế.... 6. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3, 4 và 5 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh cửa_hàng miễn thuế từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này. 7. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này. Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4
None
1
Theo điểm a khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 Điều 43 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về hoạt_động của cửa_hàng miễn thuế như sau : Hành_vi vi_phạm về hoạt_động của cửa_hàng miễn thuế ... 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kinh_doanh loại hàng_hoá không có nguồn_gốc nhập_khẩu hợp_pháp tại cửa_hàng kinh_doanh hàng miễn thuế ; b ) Tiêu_thụ trái_phép ra thị_trường nội_địa hàng_hoá được phép nhập_khẩu để bán tại cửa_hàng kinh_doanh hàng miễn thuế . ... 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 , 4 và 5 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh cửa_hàng miễn thuế từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 4 . Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 , Điều 68 , Điều 70 , khoản 6 , 7 , 8 , 9 Điều 73 và khoản 6 , 7 , 8 Điều 77 của Nghị_định này . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , cửa_hàng kinh_doanh hàng miễn thuế bán hàng_hoá không có nguồn_gốc nhập_khẩu hợp_pháp thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Đồng_thời cửa_hàng vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật , tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh cửa_hàng miễn thuế từ 01 tháng đến 03 tháng , buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm .
213,542
Cửa_hàng kinh_doanh hàng miễn thuế bán hàng_hoá không có nguồn_gốc nhập_khẩu hợp_pháp thì bị xử_phạt thế_nào ?
Theo điểm a khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 Điều 43 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về hành_vi: ... này. 7. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này. Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 4. Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất, buôn_bán hàng giả, hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện, trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 68, Điều 70, khoản 6, 7, 8, 9 Điều 73 và khoản 6, 7, 8 Điều 77 của Nghị_định này.
None
1
Theo điểm a khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 Điều 43 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về hoạt_động của cửa_hàng miễn thuế như sau : Hành_vi vi_phạm về hoạt_động của cửa_hàng miễn thuế ... 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kinh_doanh loại hàng_hoá không có nguồn_gốc nhập_khẩu hợp_pháp tại cửa_hàng kinh_doanh hàng miễn thuế ; b ) Tiêu_thụ trái_phép ra thị_trường nội_địa hàng_hoá được phép nhập_khẩu để bán tại cửa_hàng kinh_doanh hàng miễn thuế . ... 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 , 4 và 5 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh cửa_hàng miễn thuế từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 4 . Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 , Điều 68 , Điều 70 , khoản 6 , 7 , 8 , 9 Điều 73 và khoản 6 , 7 , 8 Điều 77 của Nghị_định này . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , cửa_hàng kinh_doanh hàng miễn thuế bán hàng_hoá không có nguồn_gốc nhập_khẩu hợp_pháp thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Đồng_thời cửa_hàng vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật , tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh cửa_hàng miễn thuế từ 01 tháng đến 03 tháng , buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm .
213,543
Cửa_hàng kinh_doanh hàng miễn thuế bán hàng_hoá không có nguồn_gốc nhập_khẩu hợp_pháp thì bị xử_phạt thế_nào ?
Theo điểm a khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 Điều 43 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về hành_vi: ... Điều 35, Điều 68, Điều 70, khoản 6, 7, 8, 9 Điều 73 và khoản 6, 7, 8 Điều 77 của Nghị_định này. Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân. Theo quy_định trên, cửa_hàng kinh_doanh hàng miễn thuế bán hàng_hoá không có nguồn_gốc nhập_khẩu hợp_pháp thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân, và từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Đồng_thời cửa_hàng vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật, tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh cửa_hàng miễn thuế từ 01 tháng đến 03 tháng, buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm.
None
1
Theo điểm a khoản 4 , khoản 6 , khoản 7 Điều 43 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về hoạt_động của cửa_hàng miễn thuế như sau : Hành_vi vi_phạm về hoạt_động của cửa_hàng miễn thuế ... 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kinh_doanh loại hàng_hoá không có nguồn_gốc nhập_khẩu hợp_pháp tại cửa_hàng kinh_doanh hàng miễn thuế ; b ) Tiêu_thụ trái_phép ra thị_trường nội_địa hàng_hoá được phép nhập_khẩu để bán tại cửa_hàng kinh_doanh hàng miễn thuế . ... 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 , 4 và 5 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh cửa_hàng miễn thuế từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 4 . Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 , Điều 68 , Điều 70 , khoản 6 , 7 , 8 , 9 Điều 73 và khoản 6 , 7 , 8 Điều 77 của Nghị_định này . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , cửa_hàng kinh_doanh hàng miễn thuế bán hàng_hoá không có nguồn_gốc nhập_khẩu hợp_pháp thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Đồng_thời cửa_hàng vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật , tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh cửa_hàng miễn thuế từ 01 tháng đến 03 tháng , buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm .
213,544
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt cửa_hàng kinh_doanh hàng miễn thuế bán hàng_hoá không có nguồn_gốc nhập_khẩu hợp_pháp không ?
Theo khoản 1 Điều 88 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính, áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 81 Nghị_định này.... Theo khoản 1 Điều 81 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 44 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này.... Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP bổ_sung cho Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 5. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_II@@
None
1
Theo khoản 1 Điều 88 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . ... Theo khoản 1 Điều 81 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 44 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . ... Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP bổ_sung cho Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do cửa_hàng kinh_doanh hàng miễn thuế bán hàng_hoá không có nguồn_gốc nhập_khẩu hợp_pháp thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và cao nhất là 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt cửa_hàng này .
213,545
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt cửa_hàng kinh_doanh hàng miễn thuế bán hàng_hoá không có nguồn_gốc nhập_khẩu hợp_pháp không ?
Theo khoản 1 Điều 88 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : ... quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 5. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do cửa_hàng kinh_doanh hàng miễn thuế bán hàng_hoá không có nguồn_gốc nhập_khẩu hợp_pháp thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân, và cao nhất là 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt cửa_hàng này.
None
1
Theo khoản 1 Điều 88 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . ... Theo khoản 1 Điều 81 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 44 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . ... Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP bổ_sung cho Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do cửa_hàng kinh_doanh hàng miễn thuế bán hàng_hoá không có nguồn_gốc nhập_khẩu hợp_pháp thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và cao nhất là 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt cửa_hàng này .
213,546
Có được khởi_kiện vụ án dân_sự trong trường_hợp người bị kiện bỏ trốn không ?
Khởi_kiện vụ án dân_sự ( Hình từ Internet ) Trường_hợp nguyên_đơn không xác_định được địa_chỉ của bị_đơn thì quyền khởi_kiện ra Toà_án của nguyên_đơn : ... Khởi_kiện vụ án dân_sự ( Hình từ Internet ) Trường_hợp nguyên_đơn không xác_định được địa_chỉ của bị_đơn thì quyền khởi_kiện ra Toà_án của nguyên_đơn được quy_định tại khoản 1 Điều 40 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : " Điều 40. Thẩm_quyền của Toà_án theo sự lựa_chọn của nguyên_đơn, người yêu_cầu 1. Nguyên_đơn có quyền lựa_chọn Toà_án giải_quyết tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động trong các trường_hợp sau đây : a ) Nếu không biết nơi cư_trú, làm_việc, trụ_sở của bị_đơn thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi bị_đơn cư_trú, làm_việc, có trụ_sở cuối_cùng hoặc nơi bị_đơn có tài_sản giải_quyết ; b ) Nếu tranh_chấp phát_sinh từ hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi tổ_chức có trụ_sở hoặc nơi tổ_chức có chi_nhánh giải_quyết ; c ) Nếu bị_đơn không có nơi cư_trú, làm_việc, trụ_sở ở Việt_Nam hoặc vụ án về tranh_chấp việc cấp_dưỡng thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi mình cư_trú, làm_việc, có trụ_sở giải_quyết ; d ) Nếu tranh_chấp về bồi_thường thiệt_hại ngoài hợp_đồng thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi mình cư_trú, làm_việc, có trụ_sở
None
1
Khởi_kiện vụ án dân_sự ( Hình từ Internet ) Trường_hợp nguyên_đơn không xác_định được địa_chỉ của bị_đơn thì quyền khởi_kiện ra Toà_án của nguyên_đơn được quy_định tại khoản 1 Điều 40 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : " Điều 40 . Thẩm_quyền của Toà_án theo sự lựa_chọn của nguyên_đơn , người yêu_cầu 1 . Nguyên_đơn có quyền lựa_chọn Toà_án giải_quyết tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động trong các trường_hợp sau đây : a ) Nếu không biết nơi cư_trú , làm_việc , trụ_sở của bị_đơn thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , có trụ_sở cuối_cùng hoặc nơi bị_đơn có tài_sản giải_quyết ; b ) Nếu tranh_chấp phát_sinh từ hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi tổ_chức có trụ_sở hoặc nơi tổ_chức có chi_nhánh giải_quyết ; c ) Nếu bị_đơn không có nơi cư_trú , làm_việc , trụ_sở ở Việt_Nam hoặc vụ án về tranh_chấp việc cấp_dưỡng thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi mình cư_trú , làm_việc , có trụ_sở giải_quyết ; d ) Nếu tranh_chấp về bồi_thường thiệt_hại ngoài hợp_đồng thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi mình cư_trú , làm_việc , có trụ_sở hoặc nơi xảy ra việc gây thiệt_hại giải_quyết ; đ ) Nếu tranh_chấp về bồi_thường thiệt_hại , trợ_cấp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , quyền và lợi_ích liên_quan đến việc_làm , tiền_lương , thu_nhập và các điều_kiện lao_động khác đối_với người lao_động thì nguyên_đơn là người lao_động có_thể yêu_cầu Toà_án nơi mình cư_trú , làm_việc giải_quyết ; e ) Nếu tranh_chấp phát_sinh từ việc sử_dụng lao_động của người cai_thầu hoặc người có vai_trò trung_gian thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi người sử_dụng lao_động là chủ chính cư_trú , làm_việc , có trụ_sở hoặc nơi người cai_thầu , người có vai_trò trung_gian cư_trú , làm_việc giải_quyết ; g ) Nếu tranh_chấp phát_sinh từ quan_hệ hợp_đồng thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi hợp_đồng được thực_hiện giải_quyết ; h ) Nếu các bị_đơn cư_trú , làm_việc , có trụ_sở ở nhiều nơi khác nhau thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi một trong các bị_đơn cư_trú , làm_việc , có trụ_sở giải_quyết ; i ) Nếu tranh_chấp bất_động_sản mà bất_động_sản có ở nhiều địa_phương khác nhau thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi có một trong các bất_động_sản giải_quyết . " Theo quy_định trên , ta thấy tại điểm a có quy_định trường_hợp nguyên_đơn không biết nơi cư_trú , làm_việc , trụ_sở của bị_đơn thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , có trụ_sở cuối_cùng hoặc nơi bị_đơn có tài_sản giải_quyết .
213,547
Có được khởi_kiện vụ án dân_sự trong trường_hợp người bị kiện bỏ trốn không ?
Khởi_kiện vụ án dân_sự ( Hình từ Internet ) Trường_hợp nguyên_đơn không xác_định được địa_chỉ của bị_đơn thì quyền khởi_kiện ra Toà_án của nguyên_đơn : ... nơi mình cư_trú, làm_việc, có trụ_sở giải_quyết ; d ) Nếu tranh_chấp về bồi_thường thiệt_hại ngoài hợp_đồng thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi mình cư_trú, làm_việc, có trụ_sở hoặc nơi xảy ra việc gây thiệt_hại giải_quyết ; đ ) Nếu tranh_chấp về bồi_thường thiệt_hại, trợ_cấp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, quyền và lợi_ích liên_quan đến việc_làm, tiền_lương, thu_nhập và các điều_kiện lao_động khác đối_với người lao_động thì nguyên_đơn là người lao_động có_thể yêu_cầu Toà_án nơi mình cư_trú, làm_việc giải_quyết ; e ) Nếu tranh_chấp phát_sinh từ việc sử_dụng lao_động của người cai_thầu hoặc người có vai_trò trung_gian thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi người sử_dụng lao_động là chủ chính cư_trú, làm_việc, có trụ_sở hoặc nơi người cai_thầu, người có vai_trò trung_gian cư_trú, làm_việc giải_quyết ; g ) Nếu tranh_chấp phát_sinh từ quan_hệ hợp_đồng thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi hợp_đồng được thực_hiện giải_quyết ; h ) Nếu các bị_đơn cư_trú, làm_việc, có trụ_sở ở nhiều nơi khác nhau thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi một trong các bị_đơn cư_trú, làm_việc, có trụ_sở giải_quyết ; i
None
1
Khởi_kiện vụ án dân_sự ( Hình từ Internet ) Trường_hợp nguyên_đơn không xác_định được địa_chỉ của bị_đơn thì quyền khởi_kiện ra Toà_án của nguyên_đơn được quy_định tại khoản 1 Điều 40 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : " Điều 40 . Thẩm_quyền của Toà_án theo sự lựa_chọn của nguyên_đơn , người yêu_cầu 1 . Nguyên_đơn có quyền lựa_chọn Toà_án giải_quyết tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động trong các trường_hợp sau đây : a ) Nếu không biết nơi cư_trú , làm_việc , trụ_sở của bị_đơn thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , có trụ_sở cuối_cùng hoặc nơi bị_đơn có tài_sản giải_quyết ; b ) Nếu tranh_chấp phát_sinh từ hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi tổ_chức có trụ_sở hoặc nơi tổ_chức có chi_nhánh giải_quyết ; c ) Nếu bị_đơn không có nơi cư_trú , làm_việc , trụ_sở ở Việt_Nam hoặc vụ án về tranh_chấp việc cấp_dưỡng thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi mình cư_trú , làm_việc , có trụ_sở giải_quyết ; d ) Nếu tranh_chấp về bồi_thường thiệt_hại ngoài hợp_đồng thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi mình cư_trú , làm_việc , có trụ_sở hoặc nơi xảy ra việc gây thiệt_hại giải_quyết ; đ ) Nếu tranh_chấp về bồi_thường thiệt_hại , trợ_cấp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , quyền và lợi_ích liên_quan đến việc_làm , tiền_lương , thu_nhập và các điều_kiện lao_động khác đối_với người lao_động thì nguyên_đơn là người lao_động có_thể yêu_cầu Toà_án nơi mình cư_trú , làm_việc giải_quyết ; e ) Nếu tranh_chấp phát_sinh từ việc sử_dụng lao_động của người cai_thầu hoặc người có vai_trò trung_gian thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi người sử_dụng lao_động là chủ chính cư_trú , làm_việc , có trụ_sở hoặc nơi người cai_thầu , người có vai_trò trung_gian cư_trú , làm_việc giải_quyết ; g ) Nếu tranh_chấp phát_sinh từ quan_hệ hợp_đồng thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi hợp_đồng được thực_hiện giải_quyết ; h ) Nếu các bị_đơn cư_trú , làm_việc , có trụ_sở ở nhiều nơi khác nhau thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi một trong các bị_đơn cư_trú , làm_việc , có trụ_sở giải_quyết ; i ) Nếu tranh_chấp bất_động_sản mà bất_động_sản có ở nhiều địa_phương khác nhau thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi có một trong các bất_động_sản giải_quyết . " Theo quy_định trên , ta thấy tại điểm a có quy_định trường_hợp nguyên_đơn không biết nơi cư_trú , làm_việc , trụ_sở của bị_đơn thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , có trụ_sở cuối_cùng hoặc nơi bị_đơn có tài_sản giải_quyết .
213,548
Có được khởi_kiện vụ án dân_sự trong trường_hợp người bị kiện bỏ trốn không ?
Khởi_kiện vụ án dân_sự ( Hình từ Internet ) Trường_hợp nguyên_đơn không xác_định được địa_chỉ của bị_đơn thì quyền khởi_kiện ra Toà_án của nguyên_đơn : ... các bị_đơn cư_trú, làm_việc, có trụ_sở ở nhiều nơi khác nhau thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi một trong các bị_đơn cư_trú, làm_việc, có trụ_sở giải_quyết ; i ) Nếu tranh_chấp bất_động_sản mà bất_động_sản có ở nhiều địa_phương khác nhau thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi có một trong các bất_động_sản giải_quyết. " Theo quy_định trên, ta thấy tại điểm a có quy_định trường_hợp nguyên_đơn không biết nơi cư_trú, làm_việc, trụ_sở của bị_đơn thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi bị_đơn cư_trú, làm_việc, có trụ_sở cuối_cùng hoặc nơi bị_đơn có tài_sản giải_quyết.
None
1
Khởi_kiện vụ án dân_sự ( Hình từ Internet ) Trường_hợp nguyên_đơn không xác_định được địa_chỉ của bị_đơn thì quyền khởi_kiện ra Toà_án của nguyên_đơn được quy_định tại khoản 1 Điều 40 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : " Điều 40 . Thẩm_quyền của Toà_án theo sự lựa_chọn của nguyên_đơn , người yêu_cầu 1 . Nguyên_đơn có quyền lựa_chọn Toà_án giải_quyết tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động trong các trường_hợp sau đây : a ) Nếu không biết nơi cư_trú , làm_việc , trụ_sở của bị_đơn thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , có trụ_sở cuối_cùng hoặc nơi bị_đơn có tài_sản giải_quyết ; b ) Nếu tranh_chấp phát_sinh từ hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi tổ_chức có trụ_sở hoặc nơi tổ_chức có chi_nhánh giải_quyết ; c ) Nếu bị_đơn không có nơi cư_trú , làm_việc , trụ_sở ở Việt_Nam hoặc vụ án về tranh_chấp việc cấp_dưỡng thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi mình cư_trú , làm_việc , có trụ_sở giải_quyết ; d ) Nếu tranh_chấp về bồi_thường thiệt_hại ngoài hợp_đồng thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi mình cư_trú , làm_việc , có trụ_sở hoặc nơi xảy ra việc gây thiệt_hại giải_quyết ; đ ) Nếu tranh_chấp về bồi_thường thiệt_hại , trợ_cấp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , quyền và lợi_ích liên_quan đến việc_làm , tiền_lương , thu_nhập và các điều_kiện lao_động khác đối_với người lao_động thì nguyên_đơn là người lao_động có_thể yêu_cầu Toà_án nơi mình cư_trú , làm_việc giải_quyết ; e ) Nếu tranh_chấp phát_sinh từ việc sử_dụng lao_động của người cai_thầu hoặc người có vai_trò trung_gian thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi người sử_dụng lao_động là chủ chính cư_trú , làm_việc , có trụ_sở hoặc nơi người cai_thầu , người có vai_trò trung_gian cư_trú , làm_việc giải_quyết ; g ) Nếu tranh_chấp phát_sinh từ quan_hệ hợp_đồng thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi hợp_đồng được thực_hiện giải_quyết ; h ) Nếu các bị_đơn cư_trú , làm_việc , có trụ_sở ở nhiều nơi khác nhau thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi một trong các bị_đơn cư_trú , làm_việc , có trụ_sở giải_quyết ; i ) Nếu tranh_chấp bất_động_sản mà bất_động_sản có ở nhiều địa_phương khác nhau thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi có một trong các bất_động_sản giải_quyết . " Theo quy_định trên , ta thấy tại điểm a có quy_định trường_hợp nguyên_đơn không biết nơi cư_trú , làm_việc , trụ_sở của bị_đơn thì nguyên_đơn có_thể yêu_cầu Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , có trụ_sở cuối_cùng hoặc nơi bị_đơn có tài_sản giải_quyết .
213,549
Người khởi_kiện vụ án dân_sự làm đơn và gửi đơn khởi_kiện như_thế_nào ?
* Người khởi_kiện vụ án dân_sự chuẩn_bị đơn theo quy_định tại khoản 4 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 như sau : ... - Ngày, tháng, năm làm đơn khởi_kiện ; - Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; - Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; - Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; - Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp không rõ nơi cư_trú, làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú, làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; - Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ
None
1
* Người khởi_kiện vụ án dân_sự chuẩn_bị đơn theo quy_định tại khoản 4 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 như sau : - Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; - Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; - Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; - Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; - Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; - Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; - Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; - Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; - Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . * Sau khi chuẩn_bị xong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án theo quy_định tại khoản 1 Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : - Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; - Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . Ta thấy , người khởi_kiện chuẩn_bị đơn và gửi đơn theo quy_định nêu trên .
213,550
Người khởi_kiện vụ án dân_sự làm đơn và gửi đơn khởi_kiện như_thế_nào ?
* Người khởi_kiện vụ án dân_sự chuẩn_bị đơn theo quy_định tại khoản 4 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 như sau : ... có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; - Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp không rõ nơi cư_trú, làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú, làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan ; - Quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan ; - Họ, tên, địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; - Danh_mục tài_liệu, chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện. Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu, chứng_cứ chứng_minh quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm. Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu, chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu, chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm. Người
None
1
* Người khởi_kiện vụ án dân_sự chuẩn_bị đơn theo quy_định tại khoản 4 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 như sau : - Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; - Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; - Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; - Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; - Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; - Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; - Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; - Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; - Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . * Sau khi chuẩn_bị xong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án theo quy_định tại khoản 1 Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : - Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; - Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . Ta thấy , người khởi_kiện chuẩn_bị đơn và gửi đơn theo quy_định nêu trên .
213,551
Người khởi_kiện vụ án dân_sự làm đơn và gửi đơn khởi_kiện như_thế_nào ?
* Người khởi_kiện vụ án dân_sự chuẩn_bị đơn theo quy_định tại khoản 4 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 như sau : ... không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu, chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu, chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm. Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu, chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án. * Sau khi chuẩn_bị xong đơn khởi_kiện, người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án theo quy_định tại khoản 1 Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu, chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : - Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; - Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ). Ta thấy, người khởi_kiện chuẩn_bị đơn và gửi đơn theo quy_định nêu trên.
None
1
* Người khởi_kiện vụ án dân_sự chuẩn_bị đơn theo quy_định tại khoản 4 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 như sau : - Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; - Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; - Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; - Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; - Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; - Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; - Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; - Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; - Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . * Sau khi chuẩn_bị xong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án theo quy_định tại khoản 1 Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : - Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; - Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . Ta thấy , người khởi_kiện chuẩn_bị đơn và gửi đơn theo quy_định nêu trên .
213,552
Hướng xử_lý của Toà_án trong vụ án dân_sự có người bị kiện bỏ trốn như_thế_nào ?
Về hướng xử_lý của Toà_án trong trường_hợp không xác_định được nơi cư_trú hiện_tại của bị_đơn do bị_đơn đã bỏ trốn được quy_định tại điểm e khoản 1 Đi: ... Về hướng xử_lý của Toà_án trong trường_hợp không xác_định được nơi cư_trú hiện_tại của bị_đơn do bị_đơn đã bỏ trốn được quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : Người khởi_kiện không sửa_đổi, bổ_sung đơn khởi_kiện theo yêu_cầu của Thẩm_phán quy_định tại khoản 2 Điều 193 Bộ_luật này. Trường_hợp trong đơn khởi_kiện, người khởi_kiện đã ghi đầy_đủ và đúng địa_chỉ nơi cư_trú của người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan nhưng họ không có nơi cư_trú ổn_định, thường_xuyên thay_đổi nơi cư_trú, trụ_sở mà không thông_báo địa_chỉ mới cho cơ_quan, người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về cư_trú làm cho người khởi_kiện không biết được nhằm mục_đích che_giấu địa_chỉ, trốn_tránh nghĩa_vụ đối_với người khởi_kiện thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan cố_tình giấu địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý, giải_quyết theo thủ_tục chung. Trường_hợp trong đơn khởi_kiện, người khởi_kiện không ghi đầy_đủ, cụ_thể hoặc ghi không đúng tên, địa_chỉ của người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan mà không sửa_chữa, bổ_sung theo yêu_cầu của
None
1
Về hướng xử_lý của Toà_án trong trường_hợp không xác_định được nơi cư_trú hiện_tại của bị_đơn do bị_đơn đã bỏ trốn được quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : Người khởi_kiện không sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện theo yêu_cầu của Thẩm_phán quy_định tại khoản 2 Điều 193 Bộ_luật này . Trường_hợp trong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện đã ghi đầy_đủ và đúng địa_chỉ nơi cư_trú của người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan nhưng họ không có nơi cư_trú ổn_định , thường_xuyên thay_đổi nơi cư_trú , trụ_sở mà không thông_báo địa_chỉ mới cho cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về cư_trú làm cho người khởi_kiện không biết được nhằm mục_đích che_giấu địa_chỉ , trốn_tránh nghĩa_vụ đối_với người khởi_kiện thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan cố_tình giấu địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý , giải_quyết theo thủ_tục chung . Trường_hợp trong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện không ghi đầy_đủ , cụ_thể hoặc ghi không đúng tên , địa_chỉ của người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan mà không sửa_chữa , bổ_sung theo yêu_cầu của Thẩm_phán thì Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện ; Như_vậy , theo quy_định trên , ta thấy trường_hợp người bị kiện cố_tình che_giấu địa_chỉ , trốn_tránh nghĩa_vụ thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan cố_tình giấu địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý , giải_quyết theo thủ_tục chung .
213,553
Hướng xử_lý của Toà_án trong vụ án dân_sự có người bị kiện bỏ trốn như_thế_nào ?
Về hướng xử_lý của Toà_án trong trường_hợp không xác_định được nơi cư_trú hiện_tại của bị_đơn do bị_đơn đã bỏ trốn được quy_định tại điểm e khoản 1 Đi: ... khởi_kiện không ghi đầy_đủ, cụ_thể hoặc ghi không đúng tên, địa_chỉ của người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan mà không sửa_chữa, bổ_sung theo yêu_cầu của Thẩm_phán thì Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện ; Như_vậy, theo quy_định trên, ta thấy trường_hợp người bị kiện cố_tình che_giấu địa_chỉ, trốn_tránh nghĩa_vụ thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan cố_tình giấu địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý, giải_quyết theo thủ_tục chung.Về hướng xử_lý của Toà_án trong trường_hợp không xác_định được nơi cư_trú hiện_tại của bị_đơn do bị_đơn đã bỏ trốn được quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : Người khởi_kiện không sửa_đổi, bổ_sung đơn khởi_kiện theo yêu_cầu của Thẩm_phán quy_định tại khoản 2 Điều 193 Bộ_luật này. Trường_hợp trong đơn khởi_kiện, người khởi_kiện đã ghi đầy_đủ và đúng địa_chỉ nơi cư_trú của người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan nhưng họ không có nơi cư_trú ổn_định, thường_xuyên thay_đổi nơi cư_trú, trụ_sở mà không thông_báo địa_chỉ mới cho cơ_quan, người có thẩm_quyền theo quy_định của
None
1
Về hướng xử_lý của Toà_án trong trường_hợp không xác_định được nơi cư_trú hiện_tại của bị_đơn do bị_đơn đã bỏ trốn được quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : Người khởi_kiện không sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện theo yêu_cầu của Thẩm_phán quy_định tại khoản 2 Điều 193 Bộ_luật này . Trường_hợp trong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện đã ghi đầy_đủ và đúng địa_chỉ nơi cư_trú của người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan nhưng họ không có nơi cư_trú ổn_định , thường_xuyên thay_đổi nơi cư_trú , trụ_sở mà không thông_báo địa_chỉ mới cho cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về cư_trú làm cho người khởi_kiện không biết được nhằm mục_đích che_giấu địa_chỉ , trốn_tránh nghĩa_vụ đối_với người khởi_kiện thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan cố_tình giấu địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý , giải_quyết theo thủ_tục chung . Trường_hợp trong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện không ghi đầy_đủ , cụ_thể hoặc ghi không đúng tên , địa_chỉ của người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan mà không sửa_chữa , bổ_sung theo yêu_cầu của Thẩm_phán thì Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện ; Như_vậy , theo quy_định trên , ta thấy trường_hợp người bị kiện cố_tình che_giấu địa_chỉ , trốn_tránh nghĩa_vụ thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan cố_tình giấu địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý , giải_quyết theo thủ_tục chung .
213,554
Hướng xử_lý của Toà_án trong vụ án dân_sự có người bị kiện bỏ trốn như_thế_nào ?
Về hướng xử_lý của Toà_án trong trường_hợp không xác_định được nơi cư_trú hiện_tại của bị_đơn do bị_đơn đã bỏ trốn được quy_định tại điểm e khoản 1 Đi: ... quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan nhưng họ không có nơi cư_trú ổn_định, thường_xuyên thay_đổi nơi cư_trú, trụ_sở mà không thông_báo địa_chỉ mới cho cơ_quan, người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về cư_trú làm cho người khởi_kiện không biết được nhằm mục_đích che_giấu địa_chỉ, trốn_tránh nghĩa_vụ đối_với người khởi_kiện thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan cố_tình giấu địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý, giải_quyết theo thủ_tục chung. Trường_hợp trong đơn khởi_kiện, người khởi_kiện không ghi đầy_đủ, cụ_thể hoặc ghi không đúng tên, địa_chỉ của người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan mà không sửa_chữa, bổ_sung theo yêu_cầu của Thẩm_phán thì Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện ; Như_vậy, theo quy_định trên, ta thấy trường_hợp người bị kiện cố_tình che_giấu địa_chỉ, trốn_tránh nghĩa_vụ thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan cố_tình giấu địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý, giải_quyết theo thủ_tục chung.
None
1
Về hướng xử_lý của Toà_án trong trường_hợp không xác_định được nơi cư_trú hiện_tại của bị_đơn do bị_đơn đã bỏ trốn được quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : Người khởi_kiện không sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện theo yêu_cầu của Thẩm_phán quy_định tại khoản 2 Điều 193 Bộ_luật này . Trường_hợp trong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện đã ghi đầy_đủ và đúng địa_chỉ nơi cư_trú của người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan nhưng họ không có nơi cư_trú ổn_định , thường_xuyên thay_đổi nơi cư_trú , trụ_sở mà không thông_báo địa_chỉ mới cho cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về cư_trú làm cho người khởi_kiện không biết được nhằm mục_đích che_giấu địa_chỉ , trốn_tránh nghĩa_vụ đối_với người khởi_kiện thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan cố_tình giấu địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý , giải_quyết theo thủ_tục chung . Trường_hợp trong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện không ghi đầy_đủ , cụ_thể hoặc ghi không đúng tên , địa_chỉ của người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan mà không sửa_chữa , bổ_sung theo yêu_cầu của Thẩm_phán thì Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện ; Như_vậy , theo quy_định trên , ta thấy trường_hợp người bị kiện cố_tình che_giấu địa_chỉ , trốn_tránh nghĩa_vụ thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan cố_tình giấu địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý , giải_quyết theo thủ_tục chung .
213,555
Hướng xử_lý của Toà_án trong vụ án dân_sự có người bị kiện bỏ trốn như_thế_nào ?
Về hướng xử_lý của Toà_án trong trường_hợp không xác_định được nơi cư_trú hiện_tại của bị_đơn do bị_đơn đã bỏ trốn được quy_định tại điểm e khoản 1 Đi: ... địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý, giải_quyết theo thủ_tục chung.
None
1
Về hướng xử_lý của Toà_án trong trường_hợp không xác_định được nơi cư_trú hiện_tại của bị_đơn do bị_đơn đã bỏ trốn được quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : Người khởi_kiện không sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện theo yêu_cầu của Thẩm_phán quy_định tại khoản 2 Điều 193 Bộ_luật này . Trường_hợp trong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện đã ghi đầy_đủ và đúng địa_chỉ nơi cư_trú của người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan nhưng họ không có nơi cư_trú ổn_định , thường_xuyên thay_đổi nơi cư_trú , trụ_sở mà không thông_báo địa_chỉ mới cho cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về cư_trú làm cho người khởi_kiện không biết được nhằm mục_đích che_giấu địa_chỉ , trốn_tránh nghĩa_vụ đối_với người khởi_kiện thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan cố_tình giấu địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý , giải_quyết theo thủ_tục chung . Trường_hợp trong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện không ghi đầy_đủ , cụ_thể hoặc ghi không đúng tên , địa_chỉ của người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan mà không sửa_chữa , bổ_sung theo yêu_cầu của Thẩm_phán thì Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện ; Như_vậy , theo quy_định trên , ta thấy trường_hợp người bị kiện cố_tình che_giấu địa_chỉ , trốn_tránh nghĩa_vụ thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan cố_tình giấu địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý , giải_quyết theo thủ_tục chung .
213,556
Kế_hoạch thực_hành sư_phạm của trường thực_hành sư_phạm có cần được phê_duyệt không ?
Kế_hoạch thực_hành sư_phạm của trường thực_hành sư_phạm ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2014/TT-BGDĐT: ... Kế_hoạch thực_hành sư_phạm của trường thực_hành sư_phạm ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2014/TT-BGDĐT quy_định về kế_hoạch thực_hành sư_phạm của trường thực_hành sư_phạm như sau : Hoạt_động thực_hành sư_phạm 1. Kế_hoạch thực_hành sư_phạm a ) Kế_hoạch thực_hành sư_phạm có các nội_dung chính sau đây : Mục_đích yêu_cầu ; nội_dung ; thời_gian, địa_điểm ; đơn_vị và cá_nhân thực_hiện ; cách_thức tổ_chức công_tác thực_hành sư_phạm và kinh_phí cho hoạt_động thực_hành sư_phạm ; b ) Kế_hoạch thực_hành sư_phạm hằng năm được xây_dựng căn_cứ vào chương_trình đào_tạo, bồi_dưỡng và rèn_luyện nghiệp_vụ sư_phạm áp_dụng trong các cơ_sở đào_tạo giáo_viên và nhiệm_vụ năm_học đối_với giáo_dục mầm_non, giáo_dục_phổ_thông do cơ_quan quản_lí giáo_dục địa_phương hướng_dẫn, chỉ_đạo ; c ) Kế_hoạch thực_hành sư_phạm của trường thực_hành sư_phạm do hiệu_trưởng nhà_trường phối_hợp với người đứng đầu cơ_sở đào_tạo giáo_viên xây_dựng và được người đứng đầu cơ_sở đào_tạo giáo_viên phê_duyệt ( đối_với trường thuộc cơ_sở đào_tạo giáo_viên ) hoặc người đứng đầu cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương theo phân_cấp quản_lý hiện_hành phê_duyệt ( đối_với trường_thuộc_địa phương ). Theo đó, kế_hoạch thực_hành sư_phạm của trường thực_hành sư_phạm do hiệu_trưởng nhà_trường phối_hợp với người
None
1
Kế_hoạch thực_hành sư_phạm của trường thực_hành sư_phạm ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2014/TT-BGDĐT quy_định về kế_hoạch thực_hành sư_phạm của trường thực_hành sư_phạm như sau : Hoạt_động thực_hành sư_phạm 1 . Kế_hoạch thực_hành sư_phạm a ) Kế_hoạch thực_hành sư_phạm có các nội_dung chính sau đây : Mục_đích yêu_cầu ; nội_dung ; thời_gian , địa_điểm ; đơn_vị và cá_nhân thực_hiện ; cách_thức tổ_chức công_tác thực_hành sư_phạm và kinh_phí cho hoạt_động thực_hành sư_phạm ; b ) Kế_hoạch thực_hành sư_phạm hằng năm được xây_dựng căn_cứ vào chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng và rèn_luyện nghiệp_vụ sư_phạm áp_dụng trong các cơ_sở đào_tạo giáo_viên và nhiệm_vụ năm_học đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông do cơ_quan quản_lí giáo_dục địa_phương hướng_dẫn , chỉ_đạo ; c ) Kế_hoạch thực_hành sư_phạm của trường thực_hành sư_phạm do hiệu_trưởng nhà_trường phối_hợp với người đứng đầu cơ_sở đào_tạo giáo_viên xây_dựng và được người đứng đầu cơ_sở đào_tạo giáo_viên phê_duyệt ( đối_với trường thuộc cơ_sở đào_tạo giáo_viên ) hoặc người đứng đầu cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương theo phân_cấp quản_lý hiện_hành phê_duyệt ( đối_với trường_thuộc_địa phương ) . Theo đó , kế_hoạch thực_hành sư_phạm của trường thực_hành sư_phạm do hiệu_trưởng nhà_trường phối_hợp với người đứng đầu cơ_sở đào_tạo giáo_viên xây_dựng . Kế_hoạch thực_hành sư_phạm này phải được người đứng đầu cơ_sở đào_tạo giáo_viên phê_duyệt ( đối_với trường thuộc cơ_sở đào_tạo giáo_viên ) hoặc người đứng đầu cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương theo phân_cấp quản_lý hiện_hành phê_duyệt ( đối_với trường_thuộc_địa phương ) . Kế_hoạch thực_hành sư_phạm này có các nội_dung chính sau đây : - Mục_đích yêu_cầu thực_hành sư_phạm ; - Nội_dung thực_hành sư_phạm ; - Thời_gian , địa_điểm thực_hiện công_tác thực_hành sư_phạm ; - Đơn_vị và cá_nhân thực_hiện công_tác thực_hành sư_phạm ; - Cách_thức tổ_chức công_tác thực_hành sư_phạm ; - Kinh_phí cho hoạt_động thực_hành sư_phạm .
213,557
Kế_hoạch thực_hành sư_phạm của trường thực_hành sư_phạm có cần được phê_duyệt không ?
Kế_hoạch thực_hành sư_phạm của trường thực_hành sư_phạm ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2014/TT-BGDĐT: ... quản_lý giáo_dục địa_phương theo phân_cấp quản_lý hiện_hành phê_duyệt ( đối_với trường_thuộc_địa phương ). Theo đó, kế_hoạch thực_hành sư_phạm của trường thực_hành sư_phạm do hiệu_trưởng nhà_trường phối_hợp với người đứng đầu cơ_sở đào_tạo giáo_viên xây_dựng. Kế_hoạch thực_hành sư_phạm này phải được người đứng đầu cơ_sở đào_tạo giáo_viên phê_duyệt ( đối_với trường thuộc cơ_sở đào_tạo giáo_viên ) hoặc người đứng đầu cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương theo phân_cấp quản_lý hiện_hành phê_duyệt ( đối_với trường_thuộc_địa phương ). Kế_hoạch thực_hành sư_phạm này có các nội_dung chính sau đây : - Mục_đích yêu_cầu thực_hành sư_phạm ; - Nội_dung thực_hành sư_phạm ; - Thời_gian, địa_điểm thực_hiện công_tác thực_hành sư_phạm ; - Đơn_vị và cá_nhân thực_hiện công_tác thực_hành sư_phạm ; - Cách_thức tổ_chức công_tác thực_hành sư_phạm ; - Kinh_phí cho hoạt_động thực_hành sư_phạm.
None
1
Kế_hoạch thực_hành sư_phạm của trường thực_hành sư_phạm ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2014/TT-BGDĐT quy_định về kế_hoạch thực_hành sư_phạm của trường thực_hành sư_phạm như sau : Hoạt_động thực_hành sư_phạm 1 . Kế_hoạch thực_hành sư_phạm a ) Kế_hoạch thực_hành sư_phạm có các nội_dung chính sau đây : Mục_đích yêu_cầu ; nội_dung ; thời_gian , địa_điểm ; đơn_vị và cá_nhân thực_hiện ; cách_thức tổ_chức công_tác thực_hành sư_phạm và kinh_phí cho hoạt_động thực_hành sư_phạm ; b ) Kế_hoạch thực_hành sư_phạm hằng năm được xây_dựng căn_cứ vào chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng và rèn_luyện nghiệp_vụ sư_phạm áp_dụng trong các cơ_sở đào_tạo giáo_viên và nhiệm_vụ năm_học đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông do cơ_quan quản_lí giáo_dục địa_phương hướng_dẫn , chỉ_đạo ; c ) Kế_hoạch thực_hành sư_phạm của trường thực_hành sư_phạm do hiệu_trưởng nhà_trường phối_hợp với người đứng đầu cơ_sở đào_tạo giáo_viên xây_dựng và được người đứng đầu cơ_sở đào_tạo giáo_viên phê_duyệt ( đối_với trường thuộc cơ_sở đào_tạo giáo_viên ) hoặc người đứng đầu cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương theo phân_cấp quản_lý hiện_hành phê_duyệt ( đối_với trường_thuộc_địa phương ) . Theo đó , kế_hoạch thực_hành sư_phạm của trường thực_hành sư_phạm do hiệu_trưởng nhà_trường phối_hợp với người đứng đầu cơ_sở đào_tạo giáo_viên xây_dựng . Kế_hoạch thực_hành sư_phạm này phải được người đứng đầu cơ_sở đào_tạo giáo_viên phê_duyệt ( đối_với trường thuộc cơ_sở đào_tạo giáo_viên ) hoặc người đứng đầu cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương theo phân_cấp quản_lý hiện_hành phê_duyệt ( đối_với trường_thuộc_địa phương ) . Kế_hoạch thực_hành sư_phạm này có các nội_dung chính sau đây : - Mục_đích yêu_cầu thực_hành sư_phạm ; - Nội_dung thực_hành sư_phạm ; - Thời_gian , địa_điểm thực_hiện công_tác thực_hành sư_phạm ; - Đơn_vị và cá_nhân thực_hiện công_tác thực_hành sư_phạm ; - Cách_thức tổ_chức công_tác thực_hành sư_phạm ; - Kinh_phí cho hoạt_động thực_hành sư_phạm .
213,558
Nội_dung thực_hành sư_phạm của trường thực_hành sư_phạm gồm những nội_dung gì ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2014/TT-BGDĐT thì nội_dung thực_hành sư_phạm của trường thực_hành sư_phạm bao_g: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2014/TT-BGDĐT thì nội_dung thực_hành sư_phạm của trường thực_hành sư_phạm bao_gồm các nội_dung sau : - Tìm_hiểu các hoạt_động giáo_dục trong trường_học ; - Tìm_hiểu đối_tượng và môi_trường giáo_dục ; - Tập làm các thao_tác , rèn kỹ_năng các công_việc dạy_học , giáo_dục ; - Tập làm giáo_viên trong các hoạt_động dạy_học , trong công_tác chủ_nhiệm lớp và trong các hoạt_động giáo_dục khác ; - Tham_gia các hoạt_động chuyên_môn của tập_thể giáo_viên , nhà_trường .
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2014/TT-BGDĐT thì nội_dung thực_hành sư_phạm của trường thực_hành sư_phạm bao_gồm các nội_dung sau : - Tìm_hiểu các hoạt_động giáo_dục trong trường_học ; - Tìm_hiểu đối_tượng và môi_trường giáo_dục ; - Tập làm các thao_tác , rèn kỹ_năng các công_việc dạy_học , giáo_dục ; - Tập làm giáo_viên trong các hoạt_động dạy_học , trong công_tác chủ_nhiệm lớp và trong các hoạt_động giáo_dục khác ; - Tham_gia các hoạt_động chuyên_môn của tập_thể giáo_viên , nhà_trường .
213,559
Trường thực_hành sư_phạm là cơ_sở thực_hành của sinh_viên sư_phạm đúng không ?
Tại Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2014/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Vị_trí pháp_lý của trư­ờng thực_hành sư_phạm 1. Trường thực_hành sư_phạm thực_hiện đầy_đủ các quy_định của Điều_lệ trường mầm_non, trường phổ_thông tương_ứng và là cơ_sở thực_hành của sinh_viên sư_phạm theo quy_định tại Quy_chế này. 2. Trường thực_hành sư_phạm là trường mầm_non, trường phổ_thông trực_thuộc cơ_sở đào_tạo giáo_viên ( do cơ_sở đào_tạo giáo_viên đề_xuất thành_lập ) hoặc trực_thuộc cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương ( gọi là trường_thuộc_địa phương ). Cơ_sở đào_tạo giáo_viên chủ_trì, phối_hợp với cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương lựa_chọn, phê_duyệt danh_sách các trường mầm_non, trường phổ_thông có đủ các điều_kiện được giao nhiệm_vụ trường thực_hành sư_phạm trong từng giai_đoạn. Căn_cứ quy_định trên thì trường thực_hành sư_phạm là cơ_sở thực_hành của sinh_viên sư_phạm dưới loại_hình trường mầm_non, trường phổ_thông. Trường thực_hành sư_phạm này do cơ_sở đào_tạo giáo_viên chủ_trì, phối_hợp với cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương lựa_chọn, phê_duyệt danh_sách các trường mầm_non, trường phổ_thông có đủ các điều_kiện được giao nhiệm_vụ trường thực_hành sư_phạm trong từng giai_đoạn. Trường thực_hành sư_phạm sẽ trực_thuộc một trong các đơn_vị sau : - Cơ_sở đào_tạo giáo_viên ( do cơ_sở đào_tạo giáo_viên đề_xuất thành_lập ) ; - Cơ_quan quản_lý
None
1
Tại Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2014/TT-BGDĐT quy_định như sau : Vị_trí pháp_lý của trư­ờng thực_hành sư_phạm 1 . Trường thực_hành sư_phạm thực_hiện đầy_đủ các quy_định của Điều_lệ trường mầm_non , trường phổ_thông tương_ứng và là cơ_sở thực_hành của sinh_viên sư_phạm theo quy_định tại Quy_chế này . 2 . Trường thực_hành sư_phạm là trường mầm_non , trường phổ_thông trực_thuộc cơ_sở đào_tạo giáo_viên ( do cơ_sở đào_tạo giáo_viên đề_xuất thành_lập ) hoặc trực_thuộc cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương ( gọi là trường_thuộc_địa phương ) . Cơ_sở đào_tạo giáo_viên chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương lựa_chọn , phê_duyệt danh_sách các trường mầm_non , trường phổ_thông có đủ các điều_kiện được giao nhiệm_vụ trường thực_hành sư_phạm trong từng giai_đoạn . Căn_cứ quy_định trên thì trường thực_hành sư_phạm là cơ_sở thực_hành của sinh_viên sư_phạm dưới loại_hình trường mầm_non , trường phổ_thông . Trường thực_hành sư_phạm này do cơ_sở đào_tạo giáo_viên chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương lựa_chọn , phê_duyệt danh_sách các trường mầm_non , trường phổ_thông có đủ các điều_kiện được giao nhiệm_vụ trường thực_hành sư_phạm trong từng giai_đoạn . Trường thực_hành sư_phạm sẽ trực_thuộc một trong các đơn_vị sau : - Cơ_sở đào_tạo giáo_viên ( do cơ_sở đào_tạo giáo_viên đề_xuất thành_lập ) ; - Cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương ( gọi là trường_thuộc_địa phương ) .
213,560
Trường thực_hành sư_phạm là cơ_sở thực_hành của sinh_viên sư_phạm đúng không ?
Tại Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2014/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... sư_phạm trong từng giai_đoạn. Trường thực_hành sư_phạm sẽ trực_thuộc một trong các đơn_vị sau : - Cơ_sở đào_tạo giáo_viên ( do cơ_sở đào_tạo giáo_viên đề_xuất thành_lập ) ; - Cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương ( gọi là trường_thuộc_địa phương ). Vị_trí pháp_lý của trư­ờng thực_hành sư_phạm 1. Trường thực_hành sư_phạm thực_hiện đầy_đủ các quy_định của Điều_lệ trường mầm_non, trường phổ_thông tương_ứng và là cơ_sở thực_hành của sinh_viên sư_phạm theo quy_định tại Quy_chế này. 2. Trường thực_hành sư_phạm là trường mầm_non, trường phổ_thông trực_thuộc cơ_sở đào_tạo giáo_viên ( do cơ_sở đào_tạo giáo_viên đề_xuất thành_lập ) hoặc trực_thuộc cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương ( gọi là trường_thuộc_địa phương ). Cơ_sở đào_tạo giáo_viên chủ_trì, phối_hợp với cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương lựa_chọn, phê_duyệt danh_sách các trường mầm_non, trường phổ_thông có đủ các điều_kiện được giao nhiệm_vụ trường thực_hành sư_phạm trong từng giai_đoạn. Căn_cứ quy_định trên thì trường thực_hành sư_phạm là cơ_sở thực_hành của sinh_viên sư_phạm dưới loại_hình trường mầm_non, trường phổ_thông. Trường thực_hành sư_phạm này do cơ_sở đào_tạo giáo_viên chủ_trì, phối_hợp với cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương lựa_chọn, phê_duyệt danh_sách các trường mầm_non,
None
1
Tại Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2014/TT-BGDĐT quy_định như sau : Vị_trí pháp_lý của trư­ờng thực_hành sư_phạm 1 . Trường thực_hành sư_phạm thực_hiện đầy_đủ các quy_định của Điều_lệ trường mầm_non , trường phổ_thông tương_ứng và là cơ_sở thực_hành của sinh_viên sư_phạm theo quy_định tại Quy_chế này . 2 . Trường thực_hành sư_phạm là trường mầm_non , trường phổ_thông trực_thuộc cơ_sở đào_tạo giáo_viên ( do cơ_sở đào_tạo giáo_viên đề_xuất thành_lập ) hoặc trực_thuộc cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương ( gọi là trường_thuộc_địa phương ) . Cơ_sở đào_tạo giáo_viên chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương lựa_chọn , phê_duyệt danh_sách các trường mầm_non , trường phổ_thông có đủ các điều_kiện được giao nhiệm_vụ trường thực_hành sư_phạm trong từng giai_đoạn . Căn_cứ quy_định trên thì trường thực_hành sư_phạm là cơ_sở thực_hành của sinh_viên sư_phạm dưới loại_hình trường mầm_non , trường phổ_thông . Trường thực_hành sư_phạm này do cơ_sở đào_tạo giáo_viên chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương lựa_chọn , phê_duyệt danh_sách các trường mầm_non , trường phổ_thông có đủ các điều_kiện được giao nhiệm_vụ trường thực_hành sư_phạm trong từng giai_đoạn . Trường thực_hành sư_phạm sẽ trực_thuộc một trong các đơn_vị sau : - Cơ_sở đào_tạo giáo_viên ( do cơ_sở đào_tạo giáo_viên đề_xuất thành_lập ) ; - Cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương ( gọi là trường_thuộc_địa phương ) .
213,561
Trường thực_hành sư_phạm là cơ_sở thực_hành của sinh_viên sư_phạm đúng không ?
Tại Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2014/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... dưới loại_hình trường mầm_non, trường phổ_thông. Trường thực_hành sư_phạm này do cơ_sở đào_tạo giáo_viên chủ_trì, phối_hợp với cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương lựa_chọn, phê_duyệt danh_sách các trường mầm_non, trường phổ_thông có đủ các điều_kiện được giao nhiệm_vụ trường thực_hành sư_phạm trong từng giai_đoạn. Trường thực_hành sư_phạm sẽ trực_thuộc một trong các đơn_vị sau : - Cơ_sở đào_tạo giáo_viên ( do cơ_sở đào_tạo giáo_viên đề_xuất thành_lập ) ; - Cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương ( gọi là trường_thuộc_địa phương ).
None
1
Tại Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2014/TT-BGDĐT quy_định như sau : Vị_trí pháp_lý của trư­ờng thực_hành sư_phạm 1 . Trường thực_hành sư_phạm thực_hiện đầy_đủ các quy_định của Điều_lệ trường mầm_non , trường phổ_thông tương_ứng và là cơ_sở thực_hành của sinh_viên sư_phạm theo quy_định tại Quy_chế này . 2 . Trường thực_hành sư_phạm là trường mầm_non , trường phổ_thông trực_thuộc cơ_sở đào_tạo giáo_viên ( do cơ_sở đào_tạo giáo_viên đề_xuất thành_lập ) hoặc trực_thuộc cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương ( gọi là trường_thuộc_địa phương ) . Cơ_sở đào_tạo giáo_viên chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương lựa_chọn , phê_duyệt danh_sách các trường mầm_non , trường phổ_thông có đủ các điều_kiện được giao nhiệm_vụ trường thực_hành sư_phạm trong từng giai_đoạn . Căn_cứ quy_định trên thì trường thực_hành sư_phạm là cơ_sở thực_hành của sinh_viên sư_phạm dưới loại_hình trường mầm_non , trường phổ_thông . Trường thực_hành sư_phạm này do cơ_sở đào_tạo giáo_viên chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương lựa_chọn , phê_duyệt danh_sách các trường mầm_non , trường phổ_thông có đủ các điều_kiện được giao nhiệm_vụ trường thực_hành sư_phạm trong từng giai_đoạn . Trường thực_hành sư_phạm sẽ trực_thuộc một trong các đơn_vị sau : - Cơ_sở đào_tạo giáo_viên ( do cơ_sở đào_tạo giáo_viên đề_xuất thành_lập ) ; - Cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương ( gọi là trường_thuộc_địa phương ) .
213,562
Quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức có hiệu_lực trong bao_lâu ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 30 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP như sau : ... Quyết_định kỷ_luật công_chức ... 4 . Quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức có hiệu_lực 12 tháng kể từ ngày có hiệu_lực thi_hành . Trong thời_gian này , nếu công_chức không tiếp_tục có hành_vi vi_phạm pháp_luật đến mức phải xử_lý kỷ_luật thì quyết_định kỷ_luật đương_nhiên chấm_dứt hiệu_lực mà không cần phải có văn_bản về việc chấm_dứt hiệu_lực . Trường_hợp công_chức tiếp_tục có hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thời_gian đang thi_hành quyết_định kỷ_luật thì xử_lý theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định này . Quyết_định kỷ_luật đang thi_hành chấm_dứt hiệu_lực kể từ thời_điểm quyết_định kỷ_luật đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật mới có hiệu_lực . Các tài_liệu liên_quan đến việc xử_lý kỷ_luật và quyết_định kỷ_luật phải được lưu_giữ trong hồ_sơ công_chức . Hình_thức kỷ_luật phải ghi vào lý_lịch của công_chức . Như_vậy , theo quy_định trên thì quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức có hiệu_lực 12 tháng kể từ ngày có hiệu_lực thi_hành . Trường_hợp công_chức không có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật trong thời_gian này thì quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức sẽ chấm_dứt hiệu_lực . 
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 30 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP như sau : Quyết_định kỷ_luật công_chức ... 4 . Quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức có hiệu_lực 12 tháng kể từ ngày có hiệu_lực thi_hành . Trong thời_gian này , nếu công_chức không tiếp_tục có hành_vi vi_phạm pháp_luật đến mức phải xử_lý kỷ_luật thì quyết_định kỷ_luật đương_nhiên chấm_dứt hiệu_lực mà không cần phải có văn_bản về việc chấm_dứt hiệu_lực . Trường_hợp công_chức tiếp_tục có hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thời_gian đang thi_hành quyết_định kỷ_luật thì xử_lý theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định này . Quyết_định kỷ_luật đang thi_hành chấm_dứt hiệu_lực kể từ thời_điểm quyết_định kỷ_luật đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật mới có hiệu_lực . Các tài_liệu liên_quan đến việc xử_lý kỷ_luật và quyết_định kỷ_luật phải được lưu_giữ trong hồ_sơ công_chức . Hình_thức kỷ_luật phải ghi vào lý_lịch của công_chức . Như_vậy , theo quy_định trên thì quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức có hiệu_lực 12 tháng kể từ ngày có hiệu_lực thi_hành . Trường_hợp công_chức không có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật trong thời_gian này thì quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức sẽ chấm_dứt hiệu_lực . 
213,563
Trường_hợp công_chức vi_phạm khi đang thi_hành quyết_định kỷ_luật thì xử_lý thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 30 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP , trường_hợp công_chức tiếp_tục có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật trong thời_gian thi_hành quyết_địn: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 30 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP, trường_hợp công_chức tiếp_tục có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật trong thời_gian thi_hành quyết_định kỷ_luật thì việc xử_lý sẽ được thực_hiện theo khoản 3 Điều 2 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP. Dẫn chiếu đến khoản 3 Điều 2 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP như sau : Nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật... 3. Trường_hợp cán_bộ, công_chức, viên_chức đang trong thời_gian thi_hành quyết_định kỷ_luật tiếp_tục có hành_vi vi_phạm thì bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật như sau : a ) Nếu có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nhẹ hơn hoặc bằng so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành ; b ) Nếu có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nặng hơn so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm mới. Như_vậy, việc xử_lý trong trường_hợp công_chức vi_phạm khi đang thi_hành quyết_định kỷ_luật được thực_hiện như sau : - Áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn 01 mức so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành nếu so với hình_thức kỷ_luật đang
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 30 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP , trường_hợp công_chức tiếp_tục có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật trong thời_gian thi_hành quyết_định kỷ_luật thì việc xử_lý sẽ được thực_hiện theo khoản 3 Điều 2 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP. Dẫn chiếu đến khoản 3 Điều 2 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP như sau : Nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật ... 3 . Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức đang trong thời_gian thi_hành quyết_định kỷ_luật tiếp_tục có hành_vi vi_phạm thì bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật như sau : a ) Nếu có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nhẹ hơn hoặc bằng so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành ; b ) Nếu có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nặng hơn so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm mới . Như_vậy , việc xử_lý trong trường_hợp công_chức vi_phạm khi đang thi_hành quyết_định kỷ_luật được thực_hiện như sau : - Áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn 01 mức so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành nếu so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành , hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nhẹ hơn hoặc bằng : - Áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn 01 mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm mới nếu so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành , hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nặng hơn .
213,564
Trường_hợp công_chức vi_phạm khi đang thi_hành quyết_định kỷ_luật thì xử_lý thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 30 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP , trường_hợp công_chức tiếp_tục có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật trong thời_gian thi_hành quyết_địn: ... công_chức vi_phạm khi đang thi_hành quyết_định kỷ_luật được thực_hiện như sau : - Áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn 01 mức so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành nếu so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành, hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nhẹ hơn hoặc bằng : - Áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn 01 mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm mới nếu so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành, hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nặng hơn.Căn_cứ khoản 4 Điều 30 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP, trường_hợp công_chức tiếp_tục có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật trong thời_gian thi_hành quyết_định kỷ_luật thì việc xử_lý sẽ được thực_hiện theo khoản 3 Điều 2 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP. Dẫn chiếu đến khoản 3 Điều 2 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP như sau : Nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật... 3. Trường_hợp cán_bộ, công_chức, viên_chức đang trong thời_gian thi_hành quyết_định kỷ_luật tiếp_tục có hành_vi vi_phạm thì bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật như sau : a ) Nếu có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nhẹ hơn hoặc bằng so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 30 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP , trường_hợp công_chức tiếp_tục có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật trong thời_gian thi_hành quyết_định kỷ_luật thì việc xử_lý sẽ được thực_hiện theo khoản 3 Điều 2 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP. Dẫn chiếu đến khoản 3 Điều 2 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP như sau : Nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật ... 3 . Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức đang trong thời_gian thi_hành quyết_định kỷ_luật tiếp_tục có hành_vi vi_phạm thì bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật như sau : a ) Nếu có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nhẹ hơn hoặc bằng so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành ; b ) Nếu có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nặng hơn so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm mới . Như_vậy , việc xử_lý trong trường_hợp công_chức vi_phạm khi đang thi_hành quyết_định kỷ_luật được thực_hiện như sau : - Áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn 01 mức so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành nếu so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành , hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nhẹ hơn hoặc bằng : - Áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn 01 mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm mới nếu so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành , hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nặng hơn .
213,565
Trường_hợp công_chức vi_phạm khi đang thi_hành quyết_định kỷ_luật thì xử_lý thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 30 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP , trường_hợp công_chức tiếp_tục có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật trong thời_gian thi_hành quyết_địn: ... sau : a ) Nếu có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nhẹ hơn hoặc bằng so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành ; b ) Nếu có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nặng hơn so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm mới. Như_vậy, việc xử_lý trong trường_hợp công_chức vi_phạm khi đang thi_hành quyết_định kỷ_luật được thực_hiện như sau : - Áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn 01 mức so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành nếu so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành, hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nhẹ hơn hoặc bằng : - Áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn 01 mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm mới nếu so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành, hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nặng hơn.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 30 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP , trường_hợp công_chức tiếp_tục có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật trong thời_gian thi_hành quyết_định kỷ_luật thì việc xử_lý sẽ được thực_hiện theo khoản 3 Điều 2 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP. Dẫn chiếu đến khoản 3 Điều 2 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP như sau : Nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật ... 3 . Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức đang trong thời_gian thi_hành quyết_định kỷ_luật tiếp_tục có hành_vi vi_phạm thì bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật như sau : a ) Nếu có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nhẹ hơn hoặc bằng so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành ; b ) Nếu có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nặng hơn so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm mới . Như_vậy , việc xử_lý trong trường_hợp công_chức vi_phạm khi đang thi_hành quyết_định kỷ_luật được thực_hiện như sau : - Áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn 01 mức so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành nếu so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành , hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nhẹ hơn hoặc bằng : - Áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn 01 mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm mới nếu so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành , hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nặng hơn .
213,566
Thẩm_quyền kỷ_luật công_chức được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 24 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP có quy_định về thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật đối_với công_chức như sau : ... Thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật đối_với công_chức 1. Đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý, người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền bổ_nhiệm hoặc được phân_cấp thẩm_quyền bổ_nhiệm tiến_hành xử_lý kỷ_luật và quyết_định hình_thức kỷ_luật. 2. Đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý, người đứng đầu cơ_quan quản_lý hoặc người đứng đầu cơ_quan được phân_cấp quản_lý công_chức tiến_hành xử_lý kỷ_luật và quyết_định hình_thức kỷ_luật. Đối_với công_chức cấp xã, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tiến_hành xử_lý kỷ_luật và quyết_định hình_thức kỷ_luật. 3. Đối_với công_chức biệt_phái, người đứng đầu cơ_quan nơi công_chức được cử đến biệt_phái tiến_hành xử_lý kỷ_luật, thống_nhất hình_thức kỷ_luật với cơ_quan cử biệt_phái trước khi quyết_định hình_thức kỷ_luật. Hồ_sơ, quyết_định kỷ_luật công_chức biệt_phái phải được gửi về cơ_quan quản_lý công_chức biệt_phái. 4. Trường_hợp công_chức có hành_vi vi_phạm trong thời_gian công_tác tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị cũ mà khi chuyển sang cơ_quan mới mới phát_hiện hành_vi vi_phạm đó và vẫn còn trong thời_hiệu xử_lý kỷ_luật thì cơ_quan cũ nơi công_chức đã công_tác tiến_hành xử_lý kỷ_luật. Hồ_sơ, quyết_định xử_lý kỷ_luật phải được gửi về cơ_quan nơi công_chức đang công_tác. Trường_hợp cơ_quan
None
1
Tại Điều 24 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP có quy_định về thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật đối_với công_chức như sau : Thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật đối_với công_chức 1 . Đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền bổ_nhiệm hoặc được phân_cấp thẩm_quyền bổ_nhiệm tiến_hành xử_lý kỷ_luật và quyết_định hình_thức kỷ_luật . 2 . Đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý , người đứng đầu cơ_quan quản_lý hoặc người đứng đầu cơ_quan được phân_cấp quản_lý công_chức tiến_hành xử_lý kỷ_luật và quyết_định hình_thức kỷ_luật . Đối_với công_chức cấp xã , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tiến_hành xử_lý kỷ_luật và quyết_định hình_thức kỷ_luật . 3 . Đối_với công_chức biệt_phái , người đứng đầu cơ_quan nơi công_chức được cử đến biệt_phái tiến_hành xử_lý kỷ_luật , thống_nhất hình_thức kỷ_luật với cơ_quan cử biệt_phái trước khi quyết_định hình_thức kỷ_luật . Hồ_sơ , quyết_định kỷ_luật công_chức biệt_phái phải được gửi về cơ_quan quản_lý công_chức biệt_phái . 4 . Trường_hợp công_chức có hành_vi vi_phạm trong thời_gian công_tác tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ mà khi chuyển sang cơ_quan mới mới phát_hiện hành_vi vi_phạm đó và vẫn còn trong thời_hiệu xử_lý kỷ_luật thì cơ_quan cũ nơi công_chức đã công_tác tiến_hành xử_lý kỷ_luật . Hồ_sơ , quyết_định xử_lý kỷ_luật phải được gửi về cơ_quan nơi công_chức đang công_tác . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật đã giải_thể , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập thì những người có trách_nhiệm liên_quan phải bàn_giao hồ_sơ để cơ_quan nơi công_chức đang công_tác thực_hiện việc xử_lý kỷ_luật . Hồ_sơ , quyết_định kỷ_luật công_chức phải được gửi về cơ_quan quản_lý công_chức . 5 . Đối_với công_chức làm_việc trong Toà_án nhân_dân và Viện_kiểm_sát nhân_dân thì thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật được thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức . Như_vậy , thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật công_chức được xác_định tuỳ vào đối_tượng công_chức như trên .
213,567
Thẩm_quyền kỷ_luật công_chức được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 24 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP có quy_định về thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật đối_với công_chức như sau : ... trong thời_hiệu xử_lý kỷ_luật thì cơ_quan cũ nơi công_chức đã công_tác tiến_hành xử_lý kỷ_luật. Hồ_sơ, quyết_định xử_lý kỷ_luật phải được gửi về cơ_quan nơi công_chức đang công_tác. Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật đã giải_thể, chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập thì những người có trách_nhiệm liên_quan phải bàn_giao hồ_sơ để cơ_quan nơi công_chức đang công_tác thực_hiện việc xử_lý kỷ_luật. Hồ_sơ, quyết_định kỷ_luật công_chức phải được gửi về cơ_quan quản_lý công_chức. 5. Đối_với công_chức làm_việc trong Toà_án nhân_dân và Viện_kiểm_sát nhân_dân thì thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật được thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức. Như_vậy, thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật công_chức được xác_định tuỳ vào đối_tượng công_chức như trên.
None
1
Tại Điều 24 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP có quy_định về thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật đối_với công_chức như sau : Thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật đối_với công_chức 1 . Đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền bổ_nhiệm hoặc được phân_cấp thẩm_quyền bổ_nhiệm tiến_hành xử_lý kỷ_luật và quyết_định hình_thức kỷ_luật . 2 . Đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý , người đứng đầu cơ_quan quản_lý hoặc người đứng đầu cơ_quan được phân_cấp quản_lý công_chức tiến_hành xử_lý kỷ_luật và quyết_định hình_thức kỷ_luật . Đối_với công_chức cấp xã , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tiến_hành xử_lý kỷ_luật và quyết_định hình_thức kỷ_luật . 3 . Đối_với công_chức biệt_phái , người đứng đầu cơ_quan nơi công_chức được cử đến biệt_phái tiến_hành xử_lý kỷ_luật , thống_nhất hình_thức kỷ_luật với cơ_quan cử biệt_phái trước khi quyết_định hình_thức kỷ_luật . Hồ_sơ , quyết_định kỷ_luật công_chức biệt_phái phải được gửi về cơ_quan quản_lý công_chức biệt_phái . 4 . Trường_hợp công_chức có hành_vi vi_phạm trong thời_gian công_tác tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ mà khi chuyển sang cơ_quan mới mới phát_hiện hành_vi vi_phạm đó và vẫn còn trong thời_hiệu xử_lý kỷ_luật thì cơ_quan cũ nơi công_chức đã công_tác tiến_hành xử_lý kỷ_luật . Hồ_sơ , quyết_định xử_lý kỷ_luật phải được gửi về cơ_quan nơi công_chức đang công_tác . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật đã giải_thể , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập thì những người có trách_nhiệm liên_quan phải bàn_giao hồ_sơ để cơ_quan nơi công_chức đang công_tác thực_hiện việc xử_lý kỷ_luật . Hồ_sơ , quyết_định kỷ_luật công_chức phải được gửi về cơ_quan quản_lý công_chức . 5 . Đối_với công_chức làm_việc trong Toà_án nhân_dân và Viện_kiểm_sát nhân_dân thì thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật được thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức . Như_vậy , thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật công_chức được xác_định tuỳ vào đối_tượng công_chức như trên .
213,568
Bị mất thẻ căn_cước công_dân khi đi siêu_thị có được cấp lại thẻ căn_cước công_dân không ?
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 23 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định các trường_hợp đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân , cụ_thể sau đây : ... “ Điều 23 . Các trường_hợp đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân được đổi trong các trường_hợp sau đây : a ) Các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này ; b ) Thẻ bị hư_hỏng không sử_dụng được ; c ) Thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; d ) Xác_định lại giới_tính , quê_quán ; đ ) Có sai_sót về thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân ; e ) Khi công_dân có yêu_cầu . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân được cấp lại trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất thẻ Căn_cước công_dân ; b ) Được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam . ” Theo đó , khi bạn bị mất thẻ căn_cước công_dân thì bạn có_thể thực_hiện thủ_tục cấp lại thẻ căn_cước công_dân . Căn_cước công_dân ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 23 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định các trường_hợp đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân , cụ_thể sau đây : “ Điều 23 . Các trường_hợp đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân được đổi trong các trường_hợp sau đây : a ) Các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này ; b ) Thẻ bị hư_hỏng không sử_dụng được ; c ) Thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; d ) Xác_định lại giới_tính , quê_quán ; đ ) Có sai_sót về thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân ; e ) Khi công_dân có yêu_cầu . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân được cấp lại trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất thẻ Căn_cước công_dân ; b ) Được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam . ” Theo đó , khi bạn bị mất thẻ căn_cước công_dân thì bạn có_thể thực_hiện thủ_tục cấp lại thẻ căn_cước công_dân . Căn_cước công_dân ( Hình từ Internet )
213,569
Thẩm_quyền cấp lại thẻ căn_cước công_dân thuộc về cơ_quan nào ?
Tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 có quy_định nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : ... " Điều 26. Nơi làm thủ_tục cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_dân có_thể lựa_chọn một trong các nơi sau đây để làm thủ_tục cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân : 1. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4. Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã, phường, thị_trấn, cơ_quan, đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết. " Bên cạnh đó, theo Điều 27 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định thẩm_quyền cấp lại thẻ căn_cước công_dân như sau : " Điều 27. Thẩm_quyền cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an có thẩm_quyền cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. " Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, cơ_quan có thẩm_quyền giải quyền giải_quyết cấp lại căn_cước công_dân cho bạn là Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý
None
1
Tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 có quy_định nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : " Điều 26 . Nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_dân có_thể lựa_chọn một trong các nơi sau đây để làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân : 1 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết . " Bên cạnh đó , theo Điều 27 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định thẩm_quyền cấp lại thẻ căn_cước công_dân như sau : " Điều 27 . Thẩm_quyền cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an có thẩm_quyền cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . " Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , cơ_quan có thẩm_quyền giải quyền giải_quyết cấp lại căn_cước công_dân cho bạn là Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an .
213,570
Thẩm_quyền cấp lại thẻ căn_cước công_dân thuộc về cơ_quan nào ?
Tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 có quy_định nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : ... , đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. " Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, cơ_quan có thẩm_quyền giải quyền giải_quyết cấp lại căn_cước công_dân cho bạn là Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an. " Điều 26. Nơi làm thủ_tục cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_dân có_thể lựa_chọn một trong các nơi sau đây để làm thủ_tục cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân : 1. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4. Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã, phường, thị_trấn, cơ_quan, đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết. " Bên cạnh đó, theo Điều 27 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định thẩm_quyền cấp lại thẻ căn_cước công_dân như sau : " Điều 27. Thẩm_quyền cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân
None
1
Tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 có quy_định nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : " Điều 26 . Nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_dân có_thể lựa_chọn một trong các nơi sau đây để làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân : 1 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết . " Bên cạnh đó , theo Điều 27 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định thẩm_quyền cấp lại thẻ căn_cước công_dân như sau : " Điều 27 . Thẩm_quyền cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an có thẩm_quyền cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . " Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , cơ_quan có thẩm_quyền giải quyền giải_quyết cấp lại căn_cước công_dân cho bạn là Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an .
213,571
Thẩm_quyền cấp lại thẻ căn_cước công_dân thuộc về cơ_quan nào ?
Tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 có quy_định nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : ... Căn_cước công_dân 2014 quy_định thẩm_quyền cấp lại thẻ căn_cước công_dân như sau : " Điều 27. Thẩm_quyền cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an có thẩm_quyền cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. " Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, cơ_quan có thẩm_quyền giải quyền giải_quyết cấp lại căn_cước công_dân cho bạn là Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an.
None
1
Tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 có quy_định nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : " Điều 26 . Nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_dân có_thể lựa_chọn một trong các nơi sau đây để làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân : 1 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết . " Bên cạnh đó , theo Điều 27 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định thẩm_quyền cấp lại thẻ căn_cước công_dân như sau : " Điều 27 . Thẩm_quyền cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an có thẩm_quyền cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . " Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , cơ_quan có thẩm_quyền giải quyền giải_quyết cấp lại căn_cước công_dân cho bạn là Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an .
213,572
Thời_hạn cấp lại thẻ căn_cước công_dân khi bị mất thẻ căn_cước công_dân được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 25 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : ... " Điều 25 . Thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại Luật này , cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân phải cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cho công_dân trong thời_hạn sau đây : 1 . Tại thành_phố , thị_xã không quá 07 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp mới và đổi ; không quá 15 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp lại ; 2 . Tại các huyện miền núi vùng_cao , biên_giới , hải_đảo không quá 20 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp ; 3 . Tại các khu_vực còn lại không quá 15 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp ; 4 . Theo lộ_trình cải_cách thủ_tục hành_chính , Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định rút ngắn thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . " Như_vậy , thời_hạn cấp lại thẻ căn_cước công_dân khi bị mất thẻ căn_cước công_dân được quy_định như trên .
None
1
Theo Điều 25 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : " Điều 25 . Thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại Luật này , cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân phải cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cho công_dân trong thời_hạn sau đây : 1 . Tại thành_phố , thị_xã không quá 07 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp mới và đổi ; không quá 15 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp lại ; 2 . Tại các huyện miền núi vùng_cao , biên_giới , hải_đảo không quá 20 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp ; 3 . Tại các khu_vực còn lại không quá 15 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp ; 4 . Theo lộ_trình cải_cách thủ_tục hành_chính , Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định rút ngắn thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . " Như_vậy , thời_hạn cấp lại thẻ căn_cước công_dân khi bị mất thẻ căn_cước công_dân được quy_định như trên .
213,573
Cấp lại thẻ căn_cước công_dân khi bị mất thẻ thì mức lệ_phí quy_định bao_nhiêu ?
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2019/TT-BTC quy_định về mức thu lệ_phí quy_định như sau : ... " Điều 4 . Mức thu lệ_phí 1 . Công_dân chuyển từ Chứng_minh nhân_dân 9 số , Chứng_minh nhân_dân 12 số sang cấp thẻ Căn_cước công_dân : 30.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi bị hư_hỏng không sử_dụng được ; thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; xác_định lại giới_tính , quê_quán ; có sai_sót về thông_tin trên thẻ ; khi công_dân có yêu_cầu : 50.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . 3 . Cấp lại thẻ Căn_cước công_dân khi bị mất thẻ Căn_cước công_dân , được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam : 70.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . " Như_vậy , cấp lại thẻ căn_cước công_dân khi bị mất thẻ căn_cước công_dân mức lệ_phí quy_định là 70.000 đồng / thẻ căn_cước công_dân .
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 59/2019/TT-BTC quy_định về mức thu lệ_phí quy_định như sau : " Điều 4 . Mức thu lệ_phí 1 . Công_dân chuyển từ Chứng_minh nhân_dân 9 số , Chứng_minh nhân_dân 12 số sang cấp thẻ Căn_cước công_dân : 30.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi bị hư_hỏng không sử_dụng được ; thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; xác_định lại giới_tính , quê_quán ; có sai_sót về thông_tin trên thẻ ; khi công_dân có yêu_cầu : 50.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . 3 . Cấp lại thẻ Căn_cước công_dân khi bị mất thẻ Căn_cước công_dân , được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam : 70.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . " Như_vậy , cấp lại thẻ căn_cước công_dân khi bị mất thẻ căn_cước công_dân mức lệ_phí quy_định là 70.000 đồng / thẻ căn_cước công_dân .
213,574
Những tổ_chức nào có_thể được thăm_dò khoáng_sản ?
Căn_cứ theo Điều 34 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản như sau : ... ( 1 ) Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản được thăm_dò khoáng_sản bao_gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập theo Luật doanh_nghiệp ; - Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã ; - Doanh_nghiệp nước_ngoài có văn_phòng đại_diện hoặc chi_nhánh tại Việt_Nam . ( 2 ) Hộ kinh_doanh đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản được thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường . Thời_hạn phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ?
None
1
Căn_cứ theo Điều 34 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản như sau : ( 1 ) Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản được thăm_dò khoáng_sản bao_gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập theo Luật doanh_nghiệp ; - Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã ; - Doanh_nghiệp nước_ngoài có văn_phòng đại_diện hoặc chi_nhánh tại Việt_Nam . ( 2 ) Hộ kinh_doanh đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản được thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường . Thời_hạn phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ?
213,575
Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có được đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản không ?
Căn_cứ theo Điều 42 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản , theo đó tổ_chức , cá_nhân thăm_dò kh: ... Căn_cứ theo Điều 42 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản , theo đó tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có các quyền sau đây : - Sử_dụng thông_tin về khoáng_sản liên_quan đến mục_đích thăm_dò và khu_vực thăm_dò ; - Tiến_hành thăm_dò theo Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; - Chuyển ra ngoài khu_vực thăm_dò , kể_cả ra nước_ngoài các loại mẫu_vật với khối_lượng , chủng_loại phù_hợp với tính_chất , yêu_cầu phân_tích , thử_nghiệm theo đề_án thăm_dò đã được chấp_thuận ; - Được ưu_tiên cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản tại khu_vực đã thăm_dò theo quy_định tại khoản 1 Điều 45 Luật Khoáng_sản 2010 ; - Đề_nghị gia_hạn , trả lại Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản hoặc trả lại một phần diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; - Chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản ; - Khiếu_nại , khởi_kiện quyết_định thu_hồi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản hoặc quyết_định khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định nêu trên tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có quyền đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản .
None
1
Căn_cứ theo Điều 42 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản , theo đó tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có các quyền sau đây : - Sử_dụng thông_tin về khoáng_sản liên_quan đến mục_đích thăm_dò và khu_vực thăm_dò ; - Tiến_hành thăm_dò theo Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ; - Chuyển ra ngoài khu_vực thăm_dò , kể_cả ra nước_ngoài các loại mẫu_vật với khối_lượng , chủng_loại phù_hợp với tính_chất , yêu_cầu phân_tích , thử_nghiệm theo đề_án thăm_dò đã được chấp_thuận ; - Được ưu_tiên cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản tại khu_vực đã thăm_dò theo quy_định tại khoản 1 Điều 45 Luật Khoáng_sản 2010 ; - Đề_nghị gia_hạn , trả lại Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản hoặc trả lại một phần diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; - Chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản ; - Khiếu_nại , khởi_kiện quyết_định thu_hồi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản hoặc quyết_định khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định nêu trên tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có quyền đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản .
213,576
Có được gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản nhiều lần hay không ?
Tại khoản 2 Điều 41 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản như sau : ... " 2 . Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản có thời_hạn không quá 48 tháng và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng ; mỗi lần gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản phải trả lại ít_nhất 30% diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản theo giấy_phép đã cấp . Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản bao_gồm thời_gian thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản , thời_gian trình phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản và thời_gian lập dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ; trường_hợp chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn thăm_dò là thời_gian còn lại của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp trước đó . " Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có_thể được gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng . Đồng_thời , mỗi lần gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản phải trả lại ít_nhất 30% diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản theo giấy_phép đã cấp .
None
1
Tại khoản 2 Điều 41 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản như sau : " 2 . Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản có thời_hạn không quá 48 tháng và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng ; mỗi lần gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản phải trả lại ít_nhất 30% diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản theo giấy_phép đã cấp . Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản bao_gồm thời_gian thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản , thời_gian trình phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản và thời_gian lập dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ; trường_hợp chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn thăm_dò là thời_gian còn lại của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp trước đó . " Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản có_thể được gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng . Đồng_thời , mỗi lần gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản phải trả lại ít_nhất 30% diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản theo giấy_phép đã cấp .
213,577
Phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản khi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản còn hiệu_lực bao_lâu thì mới được gia_hạn ?
Tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , theo đó tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn Giấy_ph: ... Tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, theo đó tổ_chức, cá_nhân đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được xem_xét gia_hạn khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Đã nộp đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ khi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản còn hiệu_lực ít_nhất là 45 ngày, trong đó, giải_trình rõ lý_do việc đề_nghị gia_hạn ; - Tại thời_điểm đề_nghị gia_hạn chưa thực_hiện hết khối_lượng các hạng_mục công_việc theo Đề_án thăm_dò khoáng_sản và Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp hoặc có sự thay_đổi về cấu_trúc địa_chất ; phương_pháp thăm_dò so với đề_án thăm_dò khoáng_sản đã được chấp_thuận ; - Đến thời_điểm đề_nghị gia_hạn, tổ_chức, cá_nhân được cấp phép thăm_dò khoáng_sản đã thực_hiện các nghĩa_vụ quy_định tại các điểm b, c, d, đ và điểm e khoản 2 Điều 42 Luật Khoáng_sản 2010. Như_vậy, để có_thể được gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản công_ty bạn phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ khi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản còn hiệu_lực ít_nhất là 45 ngày. Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản mới nhất 2023 :
None
1
Tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , theo đó tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được xem_xét gia_hạn khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Đã nộp đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ khi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản còn hiệu_lực ít_nhất là 45 ngày , trong đó , giải_trình rõ lý_do việc đề_nghị gia_hạn ; - Tại thời_điểm đề_nghị gia_hạn chưa thực_hiện hết khối_lượng các hạng_mục công_việc theo Đề_án thăm_dò khoáng_sản và Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp hoặc có sự thay_đổi về cấu_trúc địa_chất ; phương_pháp thăm_dò so với đề_án thăm_dò khoáng_sản đã được chấp_thuận ; - Đến thời_điểm đề_nghị gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân được cấp phép thăm_dò khoáng_sản đã thực_hiện các nghĩa_vụ quy_định tại các điểm b , c , d , đ và điểm e khoản 2 Điều 42 Luật Khoáng_sản 2010 . Như_vậy , để có_thể được gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản công_ty bạn phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ khi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản còn hiệu_lực ít_nhất là 45 ngày . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản mới nhất 2023 : Tại Đây
213,578
Phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản khi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản còn hiệu_lực bao_lâu thì mới được gia_hạn ?
Tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , theo đó tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn Giấy_ph: ... đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ khi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản còn hiệu_lực ít_nhất là 45 ngày. Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản mới nhất 2023 : Tại ĐâyTại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, theo đó tổ_chức, cá_nhân đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được xem_xét gia_hạn khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Đã nộp đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ khi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản còn hiệu_lực ít_nhất là 45 ngày, trong đó, giải_trình rõ lý_do việc đề_nghị gia_hạn ; - Tại thời_điểm đề_nghị gia_hạn chưa thực_hiện hết khối_lượng các hạng_mục công_việc theo Đề_án thăm_dò khoáng_sản và Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp hoặc có sự thay_đổi về cấu_trúc địa_chất ; phương_pháp thăm_dò so với đề_án thăm_dò khoáng_sản đã được chấp_thuận ; - Đến thời_điểm đề_nghị gia_hạn, tổ_chức, cá_nhân được cấp phép thăm_dò khoáng_sản đã thực_hiện các nghĩa_vụ quy_định tại các điểm b, c, d, đ và điểm e khoản 2 Điều 42 Luật Khoáng_sản 2010. Như_vậy, để có_thể được gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản công_ty bạn
None
1
Tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , theo đó tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được xem_xét gia_hạn khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Đã nộp đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ khi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản còn hiệu_lực ít_nhất là 45 ngày , trong đó , giải_trình rõ lý_do việc đề_nghị gia_hạn ; - Tại thời_điểm đề_nghị gia_hạn chưa thực_hiện hết khối_lượng các hạng_mục công_việc theo Đề_án thăm_dò khoáng_sản và Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp hoặc có sự thay_đổi về cấu_trúc địa_chất ; phương_pháp thăm_dò so với đề_án thăm_dò khoáng_sản đã được chấp_thuận ; - Đến thời_điểm đề_nghị gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân được cấp phép thăm_dò khoáng_sản đã thực_hiện các nghĩa_vụ quy_định tại các điểm b , c , d , đ và điểm e khoản 2 Điều 42 Luật Khoáng_sản 2010 . Như_vậy , để có_thể được gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản công_ty bạn phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ khi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản còn hiệu_lực ít_nhất là 45 ngày . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản mới nhất 2023 : Tại Đây
213,579
Phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản khi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản còn hiệu_lực bao_lâu thì mới được gia_hạn ?
Tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , theo đó tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn Giấy_ph: ... tại các điểm b, c, d, đ và điểm e khoản 2 Điều 42 Luật Khoáng_sản 2010. Như_vậy, để có_thể được gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản công_ty bạn phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ khi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản còn hiệu_lực ít_nhất là 45 ngày. Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về việc gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , theo đó tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản được xem_xét gia_hạn khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Đã nộp đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ khi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản còn hiệu_lực ít_nhất là 45 ngày , trong đó , giải_trình rõ lý_do việc đề_nghị gia_hạn ; - Tại thời_điểm đề_nghị gia_hạn chưa thực_hiện hết khối_lượng các hạng_mục công_việc theo Đề_án thăm_dò khoáng_sản và Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp hoặc có sự thay_đổi về cấu_trúc địa_chất ; phương_pháp thăm_dò so với đề_án thăm_dò khoáng_sản đã được chấp_thuận ; - Đến thời_điểm đề_nghị gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân được cấp phép thăm_dò khoáng_sản đã thực_hiện các nghĩa_vụ quy_định tại các điểm b , c , d , đ và điểm e khoản 2 Điều 42 Luật Khoáng_sản 2010 . Như_vậy , để có_thể được gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản công_ty bạn phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ khi Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản còn hiệu_lực ít_nhất là 45 ngày . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản mới nhất 2023 : Tại Đây
213,580
Thời_gian khám sức_khoẻ định_kỳ cho người lao_động làm công_việc nặng_nhọc độc_hại trong năm 2023 là khi nào ?
Thời_gian khám sức_khoẻ định_kỳ cho người làm công_việc nặng_nhọc độc_hại được quy_định tại Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 như sau : ... Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1. Hằng năm, người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm, người lao_động là người khuyết_tật, người lao_động chưa thành_niên, người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần. 2. Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản, người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp.... Như_vậy, theo quy_định trên, hằng năm, người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ cho người lao_động, đặc_biệt đối_với người lao_động làm công_việc nặng_nhọc độc_hại phải được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần. Ngoài_ra, theo quy_định tại khoản 3 Điều 21 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 về việc người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động,
None
1
Thời_gian khám sức_khoẻ định_kỳ cho người làm công_việc nặng_nhọc độc_hại được quy_định tại Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 như sau : Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . 2 . Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . ... Như_vậy , theo quy_định trên , hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ cho người lao_động , đặc_biệt đối_với người lao_động làm công_việc nặng_nhọc độc_hại phải được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . Ngoài_ra , theo quy_định tại khoản 3 Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 về việc người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . ( Hình từ Internet )
213,581
Thời_gian khám sức_khoẻ định_kỳ cho người lao_động làm công_việc nặng_nhọc độc_hại trong năm 2023 là khi nào ?
Thời_gian khám sức_khoẻ định_kỳ cho người làm công_việc nặng_nhọc độc_hại được quy_định tại Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 như sau : ... tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ, tiếp_tục trở_lại làm_việc, trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động. ( Hình từ Internet ) Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1. Hằng năm, người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm, người lao_động là người khuyết_tật, người lao_động chưa thành_niên, người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần. 2. Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản, người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp.... Như_vậy, theo quy_định trên, hằng năm, người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ cho người lao_động, đặc_biệt đối_với người lao_động làm công_việc nặng_nhọc độc_hại phải được
None
1
Thời_gian khám sức_khoẻ định_kỳ cho người làm công_việc nặng_nhọc độc_hại được quy_định tại Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 như sau : Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . 2 . Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . ... Như_vậy , theo quy_định trên , hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ cho người lao_động , đặc_biệt đối_với người lao_động làm công_việc nặng_nhọc độc_hại phải được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . Ngoài_ra , theo quy_định tại khoản 3 Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 về việc người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . ( Hình từ Internet )
213,582
Thời_gian khám sức_khoẻ định_kỳ cho người lao_động làm công_việc nặng_nhọc độc_hại trong năm 2023 là khi nào ?
Thời_gian khám sức_khoẻ định_kỳ cho người làm công_việc nặng_nhọc độc_hại được quy_định tại Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 như sau : ... ... Như_vậy, theo quy_định trên, hằng năm, người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ cho người lao_động, đặc_biệt đối_với người lao_động làm công_việc nặng_nhọc độc_hại phải được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần. Ngoài_ra, theo quy_định tại khoản 3 Điều 21 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 về việc người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ, tiếp_tục trở_lại làm_việc, trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động. ( Hình từ Internet )
None
1
Thời_gian khám sức_khoẻ định_kỳ cho người làm công_việc nặng_nhọc độc_hại được quy_định tại Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 như sau : Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . 2 . Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . ... Như_vậy , theo quy_định trên , hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ cho người lao_động , đặc_biệt đối_với người lao_động làm công_việc nặng_nhọc độc_hại phải được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . Ngoài_ra , theo quy_định tại khoản 3 Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 về việc người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . ( Hình từ Internet )
213,583
Hồ_sơ khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động làm công_việc nặng_nhọc độc_hại bao_gồm những gì ?
Hồ_sơ khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động làm công_việc nặng_nhọc độc_hại được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 28/2016/TT-BYT bao_gồm : ... - Phiếu khám sức_khoẻ trước khi bố_trí làm_việc theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trường_hợp người lao_động đã làm_việc trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thì sử_dụng kết_quả khám sức_khoẻ gần nhất . - Sổ khám sức_khoẻ phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2016/TT-BYT - Bản_sao hợp_lệ của một trong các giấy_tờ sau : + Kết_quả thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động . Đối_với trường_hợp người lao_động có tiếp_xúc với yếu_tố vi_sinh_vật trong môi_trường lao_động mà việc quan_trắc môi_trường lao_động được thực_hiện trước ngày Nghị_định số 44/2016/NĐ-CP có hiệu_lực thì hồ_sơ phải có thêm Phiếu đánh_giá tiếp_xúc yếu_tố vi_sinh_vật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp trước ngày 01 tháng 7 năm 2016 ; + Biên_bản xác_nhận tiếp_xúc với yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp cấp_tính thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp bị bệnh_nghề_nghiệp cấp_tính mà tại thời_điểm xảy ra bệnh_nghề_nghiệp cấp_tính chưa kịp xác_định được mức tiếp_xúc yếu_tố có hại ; - Bản_sao hợp_lệ giấy ra viện hoặc tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án bệnh có liên_quan đến bệnh_nghề_nghiệp ( nếu có ) .
None
1
Hồ_sơ khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động làm công_việc nặng_nhọc độc_hại được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 28/2016/TT-BYT bao_gồm : - Phiếu khám sức_khoẻ trước khi bố_trí làm_việc theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trường_hợp người lao_động đã làm_việc trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thì sử_dụng kết_quả khám sức_khoẻ gần nhất . - Sổ khám sức_khoẻ phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2016/TT-BYT - Bản_sao hợp_lệ của một trong các giấy_tờ sau : + Kết_quả thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động . Đối_với trường_hợp người lao_động có tiếp_xúc với yếu_tố vi_sinh_vật trong môi_trường lao_động mà việc quan_trắc môi_trường lao_động được thực_hiện trước ngày Nghị_định số 44/2016/NĐ-CP có hiệu_lực thì hồ_sơ phải có thêm Phiếu đánh_giá tiếp_xúc yếu_tố vi_sinh_vật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp trước ngày 01 tháng 7 năm 2016 ; + Biên_bản xác_nhận tiếp_xúc với yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp cấp_tính thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp bị bệnh_nghề_nghiệp cấp_tính mà tại thời_điểm xảy ra bệnh_nghề_nghiệp cấp_tính chưa kịp xác_định được mức tiếp_xúc yếu_tố có hại ; - Bản_sao hợp_lệ giấy ra viện hoặc tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án bệnh có liên_quan đến bệnh_nghề_nghiệp ( nếu có ) .
213,584
Người lao_động làm công_việc nặng_nhọc độc_hại sẽ được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp những nội_dung nào ?
Tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 28/2016/TT-BYT có quy_định về quy_trình và nội_dung khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp như sau : ... Quy_trình và nội_dung khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp... 2. Nội_dung khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp a ) Khai_thác đầy_đủ các thông_tin cá_nhân, tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại, tiền_sử bệnh_tật của bản_thân và gia_đình, thời_gian tiếp_xúc yếu_tố có hại có_thể gây bệnh_nghề_nghiệp để ghi phần tiền_sử tiếp_xúc nghề_nghiệp trong sổ khám sức_khoẻ phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp ; b ) Khám đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này và các chuyên_khoa để phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp trong Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm quy_định tại Thông_tư số 15/2016/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y_tế quy_định bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Đối_với lao_động nữ phải khám thêm chuyên_khoa phụ_sản ; d ) Thực_hiện các xét_nghiệm khác liên_quan đến yếu_tố có hại trong môi_trường lao_động ( nếu cần ) ; đ ) Trường_hợp người lao_động đã được khám sức_khoẻ định_kỳ theo Thông_tư 14/2013/TT-BYT thì sử_dụng kết_quả khám sức_khoẻ còn giá_trị và thực_hiện khám bổ_sung các nội_dung còn lại theo quy_định tại điểm b, điểm d Khoản 2 Điều này ; e ) Đối_với những bệnh_nghề_nghiệp không nằm trong Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm_xã_hội phải khám đầy_đủ các chuyên_khoa theo chỉ_định của bác_sỹ khám bệnh_nghề_nghiệp. Theo đó,
None
1
Tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 28/2016/TT-BYT có quy_định về quy_trình và nội_dung khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp như sau : Quy_trình và nội_dung khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp ... 2 . Nội_dung khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp a ) Khai_thác đầy_đủ các thông_tin cá_nhân , tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại , tiền_sử bệnh_tật của bản_thân và gia_đình , thời_gian tiếp_xúc yếu_tố có hại có_thể gây bệnh_nghề_nghiệp để ghi phần tiền_sử tiếp_xúc nghề_nghiệp trong sổ khám sức_khoẻ phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp ; b ) Khám đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này và các chuyên_khoa để phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp trong Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm quy_định tại Thông_tư số 15/2016/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y_tế quy_định bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Đối_với lao_động nữ phải khám thêm chuyên_khoa phụ_sản ; d ) Thực_hiện các xét_nghiệm khác liên_quan đến yếu_tố có hại trong môi_trường lao_động ( nếu cần ) ; đ ) Trường_hợp người lao_động đã được khám sức_khoẻ định_kỳ theo Thông_tư 14/2013/TT-BYT thì sử_dụng kết_quả khám sức_khoẻ còn giá_trị và thực_hiện khám bổ_sung các nội_dung còn lại theo quy_định tại điểm b , điểm d Khoản 2 Điều này ; e ) Đối_với những bệnh_nghề_nghiệp không nằm trong Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm_xã_hội phải khám đầy_đủ các chuyên_khoa theo chỉ_định của bác_sỹ khám bệnh_nghề_nghiệp . Theo đó , người lao_động làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại thì người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . Nội_dung khám vụ thể như sau : - Khai_thác đầy_đủ các thông_tin cá_nhân , tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại , tiền_sử bệnh_tật của bản_thân và gia_đình , thời_gian tiếp_xúc yếu_tố có hại có_thể gây bệnh_nghề_nghiệp - Khám đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2016/TT-BYT này và các chuyên_khoa . Tải nội_dung khám chuyên_khoa phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp trong danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm . - Đối_với lao_động nữ phải khám thêm chuyên_khoa phụ_sản - Thực_hiện các xét_nghiệm khác liên_quan đến yếu_tố có hại trong môi_trường lao_động ( nếu cần ) ; - Trường_hợp người lao_động đã được khám sức_khoẻ định_kỳ theo Thông_tư 14/2013/TT-BYT thì sử_dụng kết_quả khám sức_khoẻ còn giá_trị và thực_hiện khám bổ_sung các nội_dung còn lại theo quy_định tại điểm b , điểm d khoản 2 Điều 9 Thông_tư 28/2016/TT-BYT; - Đối_với những bệnh_nghề_nghiệp không nằm trong Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm_xã_hội phải khám đầy_đủ các chuyên_khoa theo chỉ_định của bác_sỹ khám bệnh_nghề_nghiệp .
213,585
Người lao_động làm công_việc nặng_nhọc độc_hại sẽ được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp những nội_dung nào ?
Tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 28/2016/TT-BYT có quy_định về quy_trình và nội_dung khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp như sau : ... Khoản 2 Điều này ; e ) Đối_với những bệnh_nghề_nghiệp không nằm trong Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm_xã_hội phải khám đầy_đủ các chuyên_khoa theo chỉ_định của bác_sỹ khám bệnh_nghề_nghiệp. Theo đó, người lao_động làm công_việc nặng_nhọc, độc_hại thì người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp. Nội_dung khám vụ thể như sau : - Khai_thác đầy_đủ các thông_tin cá_nhân, tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại, tiền_sử bệnh_tật của bản_thân và gia_đình, thời_gian tiếp_xúc yếu_tố có hại có_thể gây bệnh_nghề_nghiệp - Khám đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2016/TT-BYT này và các chuyên_khoa. Tải nội_dung khám chuyên_khoa phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp trong danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm. - Đối_với lao_động nữ phải khám thêm chuyên_khoa phụ_sản - Thực_hiện các xét_nghiệm khác liên_quan đến yếu_tố có hại trong môi_trường lao_động ( nếu cần ) ; - Trường_hợp người lao_động đã được khám sức_khoẻ định_kỳ theo Thông_tư 14/2013/TT-BYT thì sử_dụng kết_quả khám sức_khoẻ còn giá_trị và thực_hiện khám bổ_sung các nội_dung còn lại theo quy_định tại điểm b, điểm d khoản 2 Điều 9 Thông_tư 28/2016/TT-BYT; - Đối_với những bệnh_nghề_nghiệp không nằm trong Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được
None
1
Tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 28/2016/TT-BYT có quy_định về quy_trình và nội_dung khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp như sau : Quy_trình và nội_dung khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp ... 2 . Nội_dung khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp a ) Khai_thác đầy_đủ các thông_tin cá_nhân , tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại , tiền_sử bệnh_tật của bản_thân và gia_đình , thời_gian tiếp_xúc yếu_tố có hại có_thể gây bệnh_nghề_nghiệp để ghi phần tiền_sử tiếp_xúc nghề_nghiệp trong sổ khám sức_khoẻ phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp ; b ) Khám đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này và các chuyên_khoa để phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp trong Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm quy_định tại Thông_tư số 15/2016/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y_tế quy_định bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Đối_với lao_động nữ phải khám thêm chuyên_khoa phụ_sản ; d ) Thực_hiện các xét_nghiệm khác liên_quan đến yếu_tố có hại trong môi_trường lao_động ( nếu cần ) ; đ ) Trường_hợp người lao_động đã được khám sức_khoẻ định_kỳ theo Thông_tư 14/2013/TT-BYT thì sử_dụng kết_quả khám sức_khoẻ còn giá_trị và thực_hiện khám bổ_sung các nội_dung còn lại theo quy_định tại điểm b , điểm d Khoản 2 Điều này ; e ) Đối_với những bệnh_nghề_nghiệp không nằm trong Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm_xã_hội phải khám đầy_đủ các chuyên_khoa theo chỉ_định của bác_sỹ khám bệnh_nghề_nghiệp . Theo đó , người lao_động làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại thì người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . Nội_dung khám vụ thể như sau : - Khai_thác đầy_đủ các thông_tin cá_nhân , tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại , tiền_sử bệnh_tật của bản_thân và gia_đình , thời_gian tiếp_xúc yếu_tố có hại có_thể gây bệnh_nghề_nghiệp - Khám đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2016/TT-BYT này và các chuyên_khoa . Tải nội_dung khám chuyên_khoa phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp trong danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm . - Đối_với lao_động nữ phải khám thêm chuyên_khoa phụ_sản - Thực_hiện các xét_nghiệm khác liên_quan đến yếu_tố có hại trong môi_trường lao_động ( nếu cần ) ; - Trường_hợp người lao_động đã được khám sức_khoẻ định_kỳ theo Thông_tư 14/2013/TT-BYT thì sử_dụng kết_quả khám sức_khoẻ còn giá_trị và thực_hiện khám bổ_sung các nội_dung còn lại theo quy_định tại điểm b , điểm d khoản 2 Điều 9 Thông_tư 28/2016/TT-BYT; - Đối_với những bệnh_nghề_nghiệp không nằm trong Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm_xã_hội phải khám đầy_đủ các chuyên_khoa theo chỉ_định của bác_sỹ khám bệnh_nghề_nghiệp .
213,586
Người lao_động làm công_việc nặng_nhọc độc_hại sẽ được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp những nội_dung nào ?
Tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 28/2016/TT-BYT có quy_định về quy_trình và nội_dung khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp như sau : ... nội_dung còn lại theo quy_định tại điểm b, điểm d khoản 2 Điều 9 Thông_tư 28/2016/TT-BYT; - Đối_với những bệnh_nghề_nghiệp không nằm trong Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm_xã_hội phải khám đầy_đủ các chuyên_khoa theo chỉ_định của bác_sỹ khám bệnh_nghề_nghiệp.
None
1
Tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 28/2016/TT-BYT có quy_định về quy_trình và nội_dung khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp như sau : Quy_trình và nội_dung khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp ... 2 . Nội_dung khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp a ) Khai_thác đầy_đủ các thông_tin cá_nhân , tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại , tiền_sử bệnh_tật của bản_thân và gia_đình , thời_gian tiếp_xúc yếu_tố có hại có_thể gây bệnh_nghề_nghiệp để ghi phần tiền_sử tiếp_xúc nghề_nghiệp trong sổ khám sức_khoẻ phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp ; b ) Khám đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này và các chuyên_khoa để phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp trong Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm quy_định tại Thông_tư số 15/2016/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y_tế quy_định bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Đối_với lao_động nữ phải khám thêm chuyên_khoa phụ_sản ; d ) Thực_hiện các xét_nghiệm khác liên_quan đến yếu_tố có hại trong môi_trường lao_động ( nếu cần ) ; đ ) Trường_hợp người lao_động đã được khám sức_khoẻ định_kỳ theo Thông_tư 14/2013/TT-BYT thì sử_dụng kết_quả khám sức_khoẻ còn giá_trị và thực_hiện khám bổ_sung các nội_dung còn lại theo quy_định tại điểm b , điểm d Khoản 2 Điều này ; e ) Đối_với những bệnh_nghề_nghiệp không nằm trong Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm_xã_hội phải khám đầy_đủ các chuyên_khoa theo chỉ_định của bác_sỹ khám bệnh_nghề_nghiệp . Theo đó , người lao_động làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại thì người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . Nội_dung khám vụ thể như sau : - Khai_thác đầy_đủ các thông_tin cá_nhân , tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại , tiền_sử bệnh_tật của bản_thân và gia_đình , thời_gian tiếp_xúc yếu_tố có hại có_thể gây bệnh_nghề_nghiệp - Khám đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2016/TT-BYT này và các chuyên_khoa . Tải nội_dung khám chuyên_khoa phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp trong danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm . - Đối_với lao_động nữ phải khám thêm chuyên_khoa phụ_sản - Thực_hiện các xét_nghiệm khác liên_quan đến yếu_tố có hại trong môi_trường lao_động ( nếu cần ) ; - Trường_hợp người lao_động đã được khám sức_khoẻ định_kỳ theo Thông_tư 14/2013/TT-BYT thì sử_dụng kết_quả khám sức_khoẻ còn giá_trị và thực_hiện khám bổ_sung các nội_dung còn lại theo quy_định tại điểm b , điểm d khoản 2 Điều 9 Thông_tư 28/2016/TT-BYT; - Đối_với những bệnh_nghề_nghiệp không nằm trong Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm_xã_hội phải khám đầy_đủ các chuyên_khoa theo chỉ_định của bác_sỹ khám bệnh_nghề_nghiệp .
213,587
Có những hình_thức kỷ_luật nào đối_với công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý ?
Cụ_thể theo khoản 3 Điều 7 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về các hình_thức kỷ_luật nào đối_với công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý như sau : ... Các hình_thức kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức 1 . Áp_dụng đối_với cán_bộ a ) Khiển_trách . b ) Cảnh_cáo . c ) Cách_chức . d ) Bãi_nhiệm . 2 . Áp_dụng đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý a ) Khiển_trách . b ) Cảnh_cáo . c ) Hạ bậc lương . d ) Buộc thôi_việc . 3 . Áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý a ) Khiển_trách . b ) Cảnh_cáo . c ) Giáng chức . d ) Cách_chức . đ ) Buộc thôi_việc . Theo đó , có 05 hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý như sau : - Khiển_trách . - Cảnh_cáo . - Giáng chức . - Cách_chức . - Buộc thôi_việc . Áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáng chức đối_với công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý ( Hình từ Internet )
None
1
Cụ_thể theo khoản 3 Điều 7 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về các hình_thức kỷ_luật nào đối_với công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý như sau : Các hình_thức kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức 1 . Áp_dụng đối_với cán_bộ a ) Khiển_trách . b ) Cảnh_cáo . c ) Cách_chức . d ) Bãi_nhiệm . 2 . Áp_dụng đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý a ) Khiển_trách . b ) Cảnh_cáo . c ) Hạ bậc lương . d ) Buộc thôi_việc . 3 . Áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý a ) Khiển_trách . b ) Cảnh_cáo . c ) Giáng chức . d ) Cách_chức . đ ) Buộc thôi_việc . Theo đó , có 05 hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý như sau : - Khiển_trách . - Cảnh_cáo . - Giáng chức . - Cách_chức . - Buộc thôi_việc . Áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáng chức đối_với công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý ( Hình từ Internet )
213,588
Có áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáng chức đối_với công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý khi vi_phạm quy_định về trật_tự an_ninh xã_hội gây hậu_quả nghiêm_trọng không ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáng chức đối_với công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý cụ_thể n: ... Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáng chức đối_với công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý cụ_thể như sau : Áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáng chức đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý Hình_thức kỷ_luật giáng chức áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1. Đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này mà tái_phạm ; 2. Có hành_vi vi_phạm lần đầu, gây hậu_quả nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định này ; 3. Có hành_vi vi_phạm lần đầu, gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định này. Và dẫn chiếu đến khoản 3 Điều 9 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP có nêu : Áp_dụng hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo đối_với cán_bộ, công_chức Hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo áp_dụng đối_với cán_bộ, công_chức có hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1. Đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này mà tái_phạm ; 2. Có hành_vi vi_phạm lần đầu, gây
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáng chức đối_với công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý cụ_thể như sau : Áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáng chức đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý Hình_thức kỷ_luật giáng chức áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này mà tái_phạm ; 2 . Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định này ; 3 . Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . Và dẫn chiếu đến khoản 3 Điều 9 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP có nêu : Áp_dụng hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo đối_với cán_bộ , công_chức Hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo áp_dụng đối_với cán_bộ , công_chức có hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này mà tái_phạm ; 2 . Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định này ; 3 . Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cán_bộ , công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý không thực_hiện đúng , đầy_đủ chức_trách , nhiệm_vụ quản_lý , điều_hành theo sự phân_công ; b ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị để xảy ra hành_vi vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng trong phạm_vi phụ_trách mà không có biện_pháp ngăn_chặn . Theo đó , đối_chiếu với quy_định nêu trên thì trong trường_hợp công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý không thực_hiện đúng , đầy_đủ chức_trách , nhiệm_vụ quản_lý , điều_hành theo sự phân_công có vi_phạm quy_định về trật_tự an_ninh xã_hội và gây ra hậu_quả nghiêm_trọng thì có_thể áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáng chức đối_với người này .
213,589
Có áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáng chức đối_với công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý khi vi_phạm quy_định về trật_tự an_ninh xã_hội gây hậu_quả nghiêm_trọng không ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáng chức đối_với công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý cụ_thể n: ... trường_hợp sau đây : 1. Đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này mà tái_phạm ; 2. Có hành_vi vi_phạm lần đầu, gây hậu_quả nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định này ; 3. Có hành_vi vi_phạm lần đầu, gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cán_bộ, công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý không thực_hiện đúng, đầy_đủ chức_trách, nhiệm_vụ quản_lý, điều_hành theo sự phân_công ; b ) Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị để xảy ra hành_vi vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng trong phạm_vi phụ_trách mà không có biện_pháp ngăn_chặn. Theo đó, đối_chiếu với quy_định nêu trên thì trong trường_hợp công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý không thực_hiện đúng, đầy_đủ chức_trách, nhiệm_vụ quản_lý, điều_hành theo sự phân_công có vi_phạm quy_định về trật_tự an_ninh xã_hội và gây ra hậu_quả nghiêm_trọng thì có_thể áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáng chức đối_với người này.
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáng chức đối_với công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý cụ_thể như sau : Áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáng chức đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý Hình_thức kỷ_luật giáng chức áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này mà tái_phạm ; 2 . Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định này ; 3 . Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . Và dẫn chiếu đến khoản 3 Điều 9 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP có nêu : Áp_dụng hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo đối_với cán_bộ , công_chức Hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo áp_dụng đối_với cán_bộ , công_chức có hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này mà tái_phạm ; 2 . Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định này ; 3 . Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cán_bộ , công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý không thực_hiện đúng , đầy_đủ chức_trách , nhiệm_vụ quản_lý , điều_hành theo sự phân_công ; b ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị để xảy ra hành_vi vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng trong phạm_vi phụ_trách mà không có biện_pháp ngăn_chặn . Theo đó , đối_chiếu với quy_định nêu trên thì trong trường_hợp công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý không thực_hiện đúng , đầy_đủ chức_trách , nhiệm_vụ quản_lý , điều_hành theo sự phân_công có vi_phạm quy_định về trật_tự an_ninh xã_hội và gây ra hậu_quả nghiêm_trọng thì có_thể áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáng chức đối_với người này .
213,590
Có áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáng chức đối_với công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý khi vi_phạm quy_định về trật_tự an_ninh xã_hội gây hậu_quả nghiêm_trọng không ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáng chức đối_với công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý cụ_thể n: ... người này.
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáng chức đối_với công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý cụ_thể như sau : Áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáng chức đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý Hình_thức kỷ_luật giáng chức áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này mà tái_phạm ; 2 . Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định này ; 3 . Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . Và dẫn chiếu đến khoản 3 Điều 9 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP có nêu : Áp_dụng hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo đối_với cán_bộ , công_chức Hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo áp_dụng đối_với cán_bộ , công_chức có hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này mà tái_phạm ; 2 . Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định này ; 3 . Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cán_bộ , công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý không thực_hiện đúng , đầy_đủ chức_trách , nhiệm_vụ quản_lý , điều_hành theo sự phân_công ; b ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị để xảy ra hành_vi vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng trong phạm_vi phụ_trách mà không có biện_pháp ngăn_chặn . Theo đó , đối_chiếu với quy_định nêu trên thì trong trường_hợp công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý không thực_hiện đúng , đầy_đủ chức_trách , nhiệm_vụ quản_lý , điều_hành theo sự phân_công có vi_phạm quy_định về trật_tự an_ninh xã_hội và gây ra hậu_quả nghiêm_trọng thì có_thể áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáng chức đối_với người này .
213,591
Trường_hợp nào áp_dụng hình_thức kỷ_luật cách_chức đối_với công_chức cấp huyện giữ chức_vụ quản_lý ?
Tại Điều 12 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP có quy_định : ... Hình_thức kỷ_luật cách_chức áp_dụng đối_với cán_bộ , công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáng chức theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP mà tái_phạm hoặc cán_bộ đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP mà tái_phạm ; - Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP; - Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP nhưng chưa đến mức buộc thôi_việc , người vi_phạm có thái_độ tiếp_thu , sửa_chữa , chủ_động khắc_phục hậu_quả và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ ; - Sử_dụng giấy_tờ không hợp_pháp để được bầu , phê_chuẩn , bổ_nhiệm vào chức_vụ .
None
1
Tại Điều 12 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP có quy_định : Hình_thức kỷ_luật cách_chức áp_dụng đối_với cán_bộ , công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáng chức theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP mà tái_phạm hoặc cán_bộ đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP mà tái_phạm ; - Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP; - Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP nhưng chưa đến mức buộc thôi_việc , người vi_phạm có thái_độ tiếp_thu , sửa_chữa , chủ_động khắc_phục hậu_quả và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ ; - Sử_dụng giấy_tờ không hợp_pháp để được bầu , phê_chuẩn , bổ_nhiệm vào chức_vụ .
213,592
Xử_phạt khi người sử_dụng lao_động không báo_cáo tình_hình lao_động khi thay_đổi lao_động ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về vi_phạm tuyển_dụng , quản_lý lao_động như sau : ... " Điều 8. Vi_phạm về tuyển_dụng, quản_lý lao_động 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai trình việc sử_dụng lao_động theo quy_định ; b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; c ) Không thể_hiện, nhập đầy_đủ thông_tin về người lao_động vào_sổ quản_lý lao_động kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; d ) Không xuất_trình sổ quản_lý lao_động khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Phân_biệt đối_xử trong lao_động trừ các hành_vi phân_biệt đối_xử quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13, khoản 2 Điều 23, khoản 1 Điều 36 và khoản 2 Điều 37 Nghị_định này ; b ) Sử_dụng lao_động chưa qua đào_tạo hoặc chưa có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia đối_với nghề, công_việc phải sử_dụng lao_động đã được đào_tạo hoặc phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia ; c ) Không báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động theo quy_định ; d ) Không lập sổ quản_lý lao_động
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về vi_phạm tuyển_dụng , quản_lý lao_động như sau : " Điều 8 . Vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai trình việc sử_dụng lao_động theo quy_định ; b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; c ) Không thể_hiện , nhập đầy_đủ thông_tin về người lao_động vào_sổ quản_lý lao_động kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; d ) Không xuất_trình sổ quản_lý lao_động khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Phân_biệt đối_xử trong lao_động trừ các hành_vi phân_biệt đối_xử quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13 , khoản 2 Điều 23 , khoản 1 Điều 36 và khoản 2 Điều 37 Nghị_định này ; b ) Sử_dụng lao_động chưa qua đào_tạo hoặc chưa có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia đối_với nghề , công_việc phải sử_dụng lao_động đã được đào_tạo hoặc phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia ; c ) Không báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động theo quy_định ; d ) Không lập sổ quản_lý lao_động hoặc lập sổ quản_lý lao_động không đúng thời_hạn hoặc không đảm_bảo các nội_dung cơ_bản theo quy_định pháp_luật . ... " Như_vậy , theo điểm c khoản 2 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì khi người sử_dụng lao_động không báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động theo quy_định sẽ bị phạt đến 10 triệu đồng . ( Nguồn ảnh : Internet )
213,593
Xử_phạt khi người sử_dụng lao_động không báo_cáo tình_hình lao_động khi thay_đổi lao_động ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về vi_phạm tuyển_dụng , quản_lý lao_động như sau : ... phải sử_dụng lao_động đã được đào_tạo hoặc phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia ; c ) Không báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động theo quy_định ; d ) Không lập sổ quản_lý lao_động hoặc lập sổ quản_lý lao_động không đúng thời_hạn hoặc không đảm_bảo các nội_dung cơ_bản theo quy_định pháp_luật.... " Như_vậy, theo điểm c khoản 2 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì khi người sử_dụng lao_động không báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động theo quy_định sẽ bị phạt đến 10 triệu đồng. ( Nguồn ảnh : Internet )
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về vi_phạm tuyển_dụng , quản_lý lao_động như sau : " Điều 8 . Vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai trình việc sử_dụng lao_động theo quy_định ; b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; c ) Không thể_hiện , nhập đầy_đủ thông_tin về người lao_động vào_sổ quản_lý lao_động kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; d ) Không xuất_trình sổ quản_lý lao_động khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Phân_biệt đối_xử trong lao_động trừ các hành_vi phân_biệt đối_xử quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13 , khoản 2 Điều 23 , khoản 1 Điều 36 và khoản 2 Điều 37 Nghị_định này ; b ) Sử_dụng lao_động chưa qua đào_tạo hoặc chưa có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia đối_với nghề , công_việc phải sử_dụng lao_động đã được đào_tạo hoặc phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia ; c ) Không báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động theo quy_định ; d ) Không lập sổ quản_lý lao_động hoặc lập sổ quản_lý lao_động không đúng thời_hạn hoặc không đảm_bảo các nội_dung cơ_bản theo quy_định pháp_luật . ... " Như_vậy , theo điểm c khoản 2 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì khi người sử_dụng lao_động không báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động theo quy_định sẽ bị phạt đến 10 triệu đồng . ( Nguồn ảnh : Internet )
213,594
Người sử_dụng lao_động phải khai trình báo_cáo sử_dụng lao_động như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP ( khoản 2 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : ... " Điều 4. Báo_cáo sử_dụng lao_động Việc khai trình sử_dụng lao_động, định_kỳ báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : 1. Người sử_dụng lao_động khai trình việc sử_dụng lao_động theo Nghị_định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về phối_hợp, liên_thông thủ_tục đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, khai trình việc sử_dụng lao_động, cấp mã_số đơn_vị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội, đăng_ký sử_dụng hoá_đơn của doanh_nghiệp. 2. Định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 05 tháng 6 ) và hằng năm ( trước ngày 05 tháng 12 ), người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. Trường_hợp người sử_dụng lao_động không_thể báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP ( khoản 2 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : " Điều 4 . Báo_cáo sử_dụng lao_động Việc khai trình sử_dụng lao_động , định_kỳ báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : 1 . Người sử_dụng lao_động khai trình việc sử_dụng lao_động theo Nghị_định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về phối_hợp , liên_thông thủ_tục đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , khai trình việc sử_dụng lao_động , cấp mã_số đơn_vị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , đăng_ký sử_dụng hoá_đơn của doanh_nghiệp . 2 . Định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 05 tháng 6 ) và hằng năm ( trước ngày 05 tháng 12 ) , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không_thể báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Đối_với lao_động làm_việc trong khu công_nghiệp , khu kinh_tế , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu kinh_tế để theo_dõi . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm tổng_hợp tình_hình thay_đổi về lao_động trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gửi báo_cáo bằng bản giấy để cập_nhật đầy_đủ thông_tin theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Định_kỳ 06 tháng , trước ngày 15 tháng 6 và hằng năm , trước ngày 15 tháng 12 , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về tình_hình sử_dụng lao_động trên địa_bàn thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội không_thể báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Như_vậy , người sử_dụng lao_động phải khai trình báo_cáo sử_dụng lao_động theo thời_gian quy_định như trên .
213,595
Người sử_dụng lao_động phải khai trình báo_cáo sử_dụng lao_động như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP ( khoản 2 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : ... lao_động không_thể báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. Đối_với lao_động làm_việc trong khu công_nghiệp, khu kinh_tế, người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện và Ban quản_lý khu công_nghiệp, khu kinh_tế để theo_dõi. Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm tổng_hợp tình_hình thay_đổi về lao_động trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gửi báo_cáo bằng bản giấy để cập_nhật đầy_đủ thông_tin theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. 3. Định_kỳ 06 tháng, trước ngày 15 tháng 6 và hằng năm, trước ngày 15 tháng 12, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về tình_hình sử_dụng lao_động trên địa_bàn thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 02 / PL@@
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP ( khoản 2 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : " Điều 4 . Báo_cáo sử_dụng lao_động Việc khai trình sử_dụng lao_động , định_kỳ báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : 1 . Người sử_dụng lao_động khai trình việc sử_dụng lao_động theo Nghị_định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về phối_hợp , liên_thông thủ_tục đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , khai trình việc sử_dụng lao_động , cấp mã_số đơn_vị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , đăng_ký sử_dụng hoá_đơn của doanh_nghiệp . 2 . Định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 05 tháng 6 ) và hằng năm ( trước ngày 05 tháng 12 ) , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không_thể báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Đối_với lao_động làm_việc trong khu công_nghiệp , khu kinh_tế , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu kinh_tế để theo_dõi . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm tổng_hợp tình_hình thay_đổi về lao_động trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gửi báo_cáo bằng bản giấy để cập_nhật đầy_đủ thông_tin theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Định_kỳ 06 tháng , trước ngày 15 tháng 6 và hằng năm , trước ngày 15 tháng 12 , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về tình_hình sử_dụng lao_động trên địa_bàn thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội không_thể báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Như_vậy , người sử_dụng lao_động phải khai trình báo_cáo sử_dụng lao_động theo thời_gian quy_định như trên .
213,596
Người sử_dụng lao_động phải khai trình báo_cáo sử_dụng lao_động như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP ( khoản 2 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : ... Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về tình_hình sử_dụng lao_động trên địa_bàn thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội không_thể báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. " Như_vậy, người sử_dụng lao_động phải khai trình báo_cáo sử_dụng lao_động theo thời_gian quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP ( khoản 2 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 73 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : " Điều 4 . Báo_cáo sử_dụng lao_động Việc khai trình sử_dụng lao_động , định_kỳ báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động tại khoản 2 Điều 12 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : 1 . Người sử_dụng lao_động khai trình việc sử_dụng lao_động theo Nghị_định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về phối_hợp , liên_thông thủ_tục đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , khai trình việc sử_dụng lao_động , cấp mã_số đơn_vị tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , đăng_ký sử_dụng hoá_đơn của doanh_nghiệp . 2 . Định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 05 tháng 6 ) và hằng năm ( trước ngày 05 tháng 12 ) , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không_thể báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy theo Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Đối_với lao_động làm_việc trong khu công_nghiệp , khu kinh_tế , người sử_dụng lao_động phải báo_cáo tình_hình thay_đổi lao_động đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi đặt trụ_sở , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu kinh_tế để theo_dõi . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm tổng_hợp tình_hình thay_đổi về lao_động trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gửi báo_cáo bằng bản giấy để cập_nhật đầy_đủ thông_tin theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Định_kỳ 06 tháng , trước ngày 15 tháng 6 và hằng năm , trước ngày 15 tháng 12 , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về tình_hình sử_dụng lao_động trên địa_bàn thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội không_thể báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia thì gửi báo_cáo bằng bản giấy đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo Mẫu_số 02 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Như_vậy , người sử_dụng lao_động phải khai trình báo_cáo sử_dụng lao_động theo thời_gian quy_định như trên .
213,597
Mẫu báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động như_thế_nào ?
Căn_cứ Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về Mẫu báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động như sau : ... Như_vậy , mẫu báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động được quy_định như trên .
None
1
Căn_cứ Mẫu_số 01 / PLI Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về Mẫu báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động như sau : Như_vậy , mẫu báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động được quy_định như trên .
213,598
Hệ_thống cảng_hàng_không được quy_hoạch theo mô_hình trục nan với 02 đầu_mối chính tại Hà_Nội , TPHCM và hình_thành 30 cảng_hàng_không như_thế_nào ?
Tại tiểu_mục 1 Mục II_Quyết_định 648 / QĐ-TTg năm 2023 cho_hay Quy_hoạch hệ_thống cảng_hàng_không toàn_quốc thời_kỳ 2021 - 2030 - Hệ_thống cảng_hàng_k: ... Tại tiểu_mục 1 Mục II_Quyết_định 648 / QĐ-TTg năm 2023 cho_hay Quy_hoạch hệ_thống cảng_hàng_không toàn_quốc thời_kỳ 2021 - 2030 - Hệ_thống cảng_hàng_không được quy_hoạch theo mô_hình trục nan với 02 đầu_mối chính tại khu_vực Thủ_đô Hà_Nội và khu_vực Thành_phố Hồ_Chí_Minh , hình_thành 30 cảng_hàng_không bao_gồm : - 14 cảng_hàng_không quốc_tế : Vân_Đồn , Cát_Bi , Nội_Bài , Thọ_Xuân , Vinh , Phú_Bài , Đà_Nẵng , Chu_Lai , Cam_Ranh , Liên_Khương , Long_Thành , Tân_Sơn_Nhất , Cần_Thơ và Phú_Quốc ; - 16 cảng_hàng_không quốc_nội : Lai_Châu , Điện_Biên , Sa_Pa , Nà_Sản , Đồng_Hới , Quảng_Trị , Phù_Cát , Tuy_Hoà , Pleiku , Buôn_Ma_Thuột , Phan_Thiết , Rạch_Giá , Cà_Mau , Côn_Đảo , Thành_Sơn và Biên_Hoà ( sân_bay Thành_Sơn và sân_bay Biên_Hoà được quy_hoạch thành cảng_hàng_không để khai_thác lưỡng_dụng ) ; - Tiếp_tục duy_trì vị_trí quy_hoạch Cảng_hàng_không quốc_tế Hải_Phòng đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt tại Quyết_định 640 / QĐ-TTg năm 2011 tại huyện Tiên_Lãng , thành_phố Hải_Phòng . ( Chi_tiết tại Phụ_lục I ) Tải về Hệ_thống cảng_hàng_không được quy_hoạch theo mô_hình trục nan với 02 đầu_mối chính tại Hà_Nội , HCM và hình_thành 30 cảng_hàng_không như_thế_nào ? ( Hình internet )
None
1
Tại tiểu_mục 1 Mục II_Quyết_định 648 / QĐ-TTg năm 2023 cho_hay Quy_hoạch hệ_thống cảng_hàng_không toàn_quốc thời_kỳ 2021 - 2030 - Hệ_thống cảng_hàng_không được quy_hoạch theo mô_hình trục nan với 02 đầu_mối chính tại khu_vực Thủ_đô Hà_Nội và khu_vực Thành_phố Hồ_Chí_Minh , hình_thành 30 cảng_hàng_không bao_gồm : - 14 cảng_hàng_không quốc_tế : Vân_Đồn , Cát_Bi , Nội_Bài , Thọ_Xuân , Vinh , Phú_Bài , Đà_Nẵng , Chu_Lai , Cam_Ranh , Liên_Khương , Long_Thành , Tân_Sơn_Nhất , Cần_Thơ và Phú_Quốc ; - 16 cảng_hàng_không quốc_nội : Lai_Châu , Điện_Biên , Sa_Pa , Nà_Sản , Đồng_Hới , Quảng_Trị , Phù_Cát , Tuy_Hoà , Pleiku , Buôn_Ma_Thuột , Phan_Thiết , Rạch_Giá , Cà_Mau , Côn_Đảo , Thành_Sơn và Biên_Hoà ( sân_bay Thành_Sơn và sân_bay Biên_Hoà được quy_hoạch thành cảng_hàng_không để khai_thác lưỡng_dụng ) ; - Tiếp_tục duy_trì vị_trí quy_hoạch Cảng_hàng_không quốc_tế Hải_Phòng đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt tại Quyết_định 640 / QĐ-TTg năm 2011 tại huyện Tiên_Lãng , thành_phố Hải_Phòng . ( Chi_tiết tại Phụ_lục I ) Tải về Hệ_thống cảng_hàng_không được quy_hoạch theo mô_hình trục nan với 02 đầu_mối chính tại Hà_Nội , HCM và hình_thành 30 cảng_hàng_không như_thế_nào ? ( Hình internet )
213,599