Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quy_hoạch hệ_thống cảng_hàng_không toàn_quốc tầm nhìn đến năm 2050 như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 1 Mục II_Quyết_định 648 / QĐ-TTg năm 2023 cũng nêu rõ : ... * Tầm nhìn đến năm 2050 : Hình_thành 33 cảng_hàng_không , bao_gồm : - 14 cảng_hàng_không quốc_tế : Vân_Đồn , Hải_Phòng , Nội_Bài , Thọ_Xuân , Vinh , Phú_Bài , Đà_Nẵng , Chu_Lai , Cam_Ranh , Liên_Khương , Long_Thành , Tân_Sơn_Nhất , Cần_Thơ và Phú_Quốc ; - 19 cảng_hàng_không quốc_nội : Lai_Châu , Điện_Biên , Sa_Pa , Cao_Bằng , Nà_Sản , Cát_Bi , Đồng_Hới , Quảng_Trị , Phù_Cát , Tuy_Hoà , Pleiku , Buôn_Ma_Thuột , Phan_Thiết , Rạch_Giá , Cà_Mau , Côn_Đảo , Biên_Hoà , Thành_Sơn và Cảng_hàng_không thứ 2 phía Đông_Nam , Nam_Thủ đô Hà_Nội . ( Chi_tiết tại Phụ_lục II ) Tải về * Bên cạnh đó , về nghiên_cứu , khảo_sát , đánh_giá khả_năng quy_hoạch thành cảng_hàng_không đối_với một_số sân_bay phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; một_số vị_trí quan_trọng về khẩn nguy , cứu_trợ , có tiềm_năng phát_triển về du_lịch , dịch_vụ và các vị_trí khác có_thể xây_dựng , khai_thác cảng_hàng_không ; báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét việc bổ_sung quy_hoạch khi đủ điều_kiện , trong đó đánh_giá kỹ_lưỡng về nhu_cầu , yêu_cầu kỹ_thuật , nguồn_lực đầu_tư và các tác_động liên_quan . ( Chi_tiết tại Phụ_lục III ) Tải về | None | 1 | Tại tiểu_mục 1 Mục II_Quyết_định 648 / QĐ-TTg năm 2023 cũng nêu rõ : * Tầm nhìn đến năm 2050 : Hình_thành 33 cảng_hàng_không , bao_gồm : - 14 cảng_hàng_không quốc_tế : Vân_Đồn , Hải_Phòng , Nội_Bài , Thọ_Xuân , Vinh , Phú_Bài , Đà_Nẵng , Chu_Lai , Cam_Ranh , Liên_Khương , Long_Thành , Tân_Sơn_Nhất , Cần_Thơ và Phú_Quốc ; - 19 cảng_hàng_không quốc_nội : Lai_Châu , Điện_Biên , Sa_Pa , Cao_Bằng , Nà_Sản , Cát_Bi , Đồng_Hới , Quảng_Trị , Phù_Cát , Tuy_Hoà , Pleiku , Buôn_Ma_Thuột , Phan_Thiết , Rạch_Giá , Cà_Mau , Côn_Đảo , Biên_Hoà , Thành_Sơn và Cảng_hàng_không thứ 2 phía Đông_Nam , Nam_Thủ đô Hà_Nội . ( Chi_tiết tại Phụ_lục II ) Tải về * Bên cạnh đó , về nghiên_cứu , khảo_sát , đánh_giá khả_năng quy_hoạch thành cảng_hàng_không đối_với một_số sân_bay phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; một_số vị_trí quan_trọng về khẩn nguy , cứu_trợ , có tiềm_năng phát_triển về du_lịch , dịch_vụ và các vị_trí khác có_thể xây_dựng , khai_thác cảng_hàng_không ; báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét việc bổ_sung quy_hoạch khi đủ điều_kiện , trong đó đánh_giá kỹ_lưỡng về nhu_cầu , yêu_cầu kỹ_thuật , nguồn_lực đầu_tư và các tác_động liên_quan . ( Chi_tiết tại Phụ_lục III ) Tải về | 213,600 | |
Quy_hoạch hệ_thống cảng_hàng_không toàn_quốc đối_với hệ_thống bảo_đảm hoạt_động bay , Trung_tâm logistics vận_tải hàng_không như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 2,3 Mục II_Quyết_định 648 / QĐ-TTg năm 2023 cũng nêu rõ : ... * Hệ_thống bảo_đảm hoạt_động bay - Đầu_tư, hiện_đại_hoá hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng, trang_thiết_bị bảo_đảm hoạt_động bay tại tất_cả các cảng_hàng_không đáp_ứng yêu_cầu bảo_đảm hoạt_động bay an_toàn với tầm nhìn dài_hạn, hiệu_quả gắn với nhiệm_vụ tham_gia đảm_bảo an_ninh, chủ_quyền vùng_trời và tuân_thủ các yêu_cầu, tiêu_chuẩn của ICAO. * Trung_tâm logistics vận_tải hàng không - Bố_trí các trung_tâm logistics tại các cảng_hàng_không có nhu_cầu vận_tải lớn hơn 250.000 tấn / năm. Các trung_tâm logistics đảm_bảo các điều_kiện về kho vận và kết_nối các loại_hình giao_thông thích_hợp để vận_tải hàng_hoá tại các cảng_hàng_không gồm : Nội_Bài, Tân_Sơn_Nhất, Vân_Đồn, Cát_Bi, Đà_Nẵng, Chu_Lai, Long_Thành, Cần_Thơ và một_số cảng_hàng_không khác khi có nhu_cầu vận_tải hàng_hoá đạt tiêu_chí nêu trên. Hình_thành trung_tâm logistics trung_chuyển hàng_hoá quốc_tế tại cảng_hàng_không Chu_Lai. Đồng_thời, đối_với trung_tâm đào_tạo và huấn_luyện bay : - Bố_trí các trung_tâm đào_tạo và huấn_luyện bay với quy_mô phù_hợp với nhu_cầu đào_tạo trong nước cũng như khu_vực tại các cảng_hàng_không có mật_độ cất hạ_cánh không lớn, thuận_lợi về yếu_tố địa_hình, thời_tiết cho hoạt_động bay, cách khu_vực biên_giới trên 50 km, ưu_tiên tại các cảng_hàng_không Chu_Lai, Rạch_Giá và Cà_Mau | None | 1 | Tại tiểu_mục 2,3 Mục II_Quyết_định 648 / QĐ-TTg năm 2023 cũng nêu rõ : * Hệ_thống bảo_đảm hoạt_động bay - Đầu_tư , hiện_đại_hoá hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị bảo_đảm hoạt_động bay tại tất_cả các cảng_hàng_không đáp_ứng yêu_cầu bảo_đảm hoạt_động bay an_toàn với tầm nhìn dài_hạn , hiệu_quả gắn với nhiệm_vụ tham_gia đảm_bảo an_ninh , chủ_quyền vùng_trời và tuân_thủ các yêu_cầu , tiêu_chuẩn của ICAO . * Trung_tâm logistics vận_tải hàng không - Bố_trí các trung_tâm logistics tại các cảng_hàng_không có nhu_cầu vận_tải lớn hơn 250.000 tấn / năm . Các trung_tâm logistics đảm_bảo các điều_kiện về kho vận và kết_nối các loại_hình giao_thông thích_hợp để vận_tải hàng_hoá tại các cảng_hàng_không gồm : Nội_Bài , Tân_Sơn_Nhất , Vân_Đồn , Cát_Bi , Đà_Nẵng , Chu_Lai , Long_Thành , Cần_Thơ và một_số cảng_hàng_không khác khi có nhu_cầu vận_tải hàng_hoá đạt tiêu_chí nêu trên . Hình_thành trung_tâm logistics trung_chuyển hàng_hoá quốc_tế tại cảng_hàng_không Chu_Lai . Đồng_thời , đối_với trung_tâm đào_tạo và huấn_luyện bay : - Bố_trí các trung_tâm đào_tạo và huấn_luyện bay với quy_mô phù_hợp với nhu_cầu đào_tạo trong nước cũng như khu_vực tại các cảng_hàng_không có mật_độ cất hạ_cánh không lớn , thuận_lợi về yếu_tố địa_hình , thời_tiết cho hoạt_động bay , cách khu_vực biên_giới trên 50 km , ưu_tiên tại các cảng_hàng_không Chu_Lai , Rạch_Giá và Cà_Mau . * Trung_tâm bảo_dưỡng , sửa_chữa tàu_bay - Xây_dựng các trung_tâm bảo_dưỡng , sửa_chữa tàu_bay tại các cảng_hàng_không có nhu_cầu . Ưu_tiên xây_dựng các trung_tâm bảo_dưỡng , sửa_chữa tàu_bay tại các cảng_hàng_không lớn , có điều_kiện tốt về hạ_tầng , đường_bay quốc_tế gồm : + Nội_Bài , Đà_Nẵng , Tân_Sơn_Nhất , Chu_Lai , Cam_Ranh , Cần_Thơ , Long_Thành ; - Trung_tâm sửa_chữa_lớn của khu_vực tại cảng_hàng_không Chu_Lai . Như_vậy , q uy hoạch hệ_thống cảng_hàng_không toàn_quốc đối_với hệ_thống bảo_đảm hoạt_động bay , Trung_tâm logistics vận_tải hàng không được quy_định như nội_dung nêu trên . Yêu_cầu Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chịu trách_nhiệm thi_hành Quyết_định này . | 213,601 | |
Quy_hoạch hệ_thống cảng_hàng_không toàn_quốc đối_với hệ_thống bảo_đảm hoạt_động bay , Trung_tâm logistics vận_tải hàng_không như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 2,3 Mục II_Quyết_định 648 / QĐ-TTg năm 2023 cũng nêu rõ : ... mật_độ cất hạ_cánh không lớn, thuận_lợi về yếu_tố địa_hình, thời_tiết cho hoạt_động bay, cách khu_vực biên_giới trên 50 km, ưu_tiên tại các cảng_hàng_không Chu_Lai, Rạch_Giá và Cà_Mau. * Trung_tâm bảo_dưỡng, sửa_chữa tàu_bay - Xây_dựng các trung_tâm bảo_dưỡng, sửa_chữa tàu_bay tại các cảng_hàng_không có nhu_cầu. Ưu_tiên xây_dựng các trung_tâm bảo_dưỡng, sửa_chữa tàu_bay tại các cảng_hàng_không lớn, có điều_kiện tốt về hạ_tầng, đường_bay quốc_tế gồm : + Nội_Bài, Đà_Nẵng, Tân_Sơn_Nhất, Chu_Lai, Cam_Ranh, Cần_Thơ, Long_Thành ; - Trung_tâm sửa_chữa_lớn của khu_vực tại cảng_hàng_không Chu_Lai. Như_vậy, q uy hoạch hệ_thống cảng_hàng_không toàn_quốc đối_với hệ_thống bảo_đảm hoạt_động bay, Trung_tâm logistics vận_tải hàng không được quy_định như nội_dung nêu trên. Yêu_cầu Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương chịu trách_nhiệm thi_hành Quyết_định này. | None | 1 | Tại tiểu_mục 2,3 Mục II_Quyết_định 648 / QĐ-TTg năm 2023 cũng nêu rõ : * Hệ_thống bảo_đảm hoạt_động bay - Đầu_tư , hiện_đại_hoá hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị bảo_đảm hoạt_động bay tại tất_cả các cảng_hàng_không đáp_ứng yêu_cầu bảo_đảm hoạt_động bay an_toàn với tầm nhìn dài_hạn , hiệu_quả gắn với nhiệm_vụ tham_gia đảm_bảo an_ninh , chủ_quyền vùng_trời và tuân_thủ các yêu_cầu , tiêu_chuẩn của ICAO . * Trung_tâm logistics vận_tải hàng không - Bố_trí các trung_tâm logistics tại các cảng_hàng_không có nhu_cầu vận_tải lớn hơn 250.000 tấn / năm . Các trung_tâm logistics đảm_bảo các điều_kiện về kho vận và kết_nối các loại_hình giao_thông thích_hợp để vận_tải hàng_hoá tại các cảng_hàng_không gồm : Nội_Bài , Tân_Sơn_Nhất , Vân_Đồn , Cát_Bi , Đà_Nẵng , Chu_Lai , Long_Thành , Cần_Thơ và một_số cảng_hàng_không khác khi có nhu_cầu vận_tải hàng_hoá đạt tiêu_chí nêu trên . Hình_thành trung_tâm logistics trung_chuyển hàng_hoá quốc_tế tại cảng_hàng_không Chu_Lai . Đồng_thời , đối_với trung_tâm đào_tạo và huấn_luyện bay : - Bố_trí các trung_tâm đào_tạo và huấn_luyện bay với quy_mô phù_hợp với nhu_cầu đào_tạo trong nước cũng như khu_vực tại các cảng_hàng_không có mật_độ cất hạ_cánh không lớn , thuận_lợi về yếu_tố địa_hình , thời_tiết cho hoạt_động bay , cách khu_vực biên_giới trên 50 km , ưu_tiên tại các cảng_hàng_không Chu_Lai , Rạch_Giá và Cà_Mau . * Trung_tâm bảo_dưỡng , sửa_chữa tàu_bay - Xây_dựng các trung_tâm bảo_dưỡng , sửa_chữa tàu_bay tại các cảng_hàng_không có nhu_cầu . Ưu_tiên xây_dựng các trung_tâm bảo_dưỡng , sửa_chữa tàu_bay tại các cảng_hàng_không lớn , có điều_kiện tốt về hạ_tầng , đường_bay quốc_tế gồm : + Nội_Bài , Đà_Nẵng , Tân_Sơn_Nhất , Chu_Lai , Cam_Ranh , Cần_Thơ , Long_Thành ; - Trung_tâm sửa_chữa_lớn của khu_vực tại cảng_hàng_không Chu_Lai . Như_vậy , q uy hoạch hệ_thống cảng_hàng_không toàn_quốc đối_với hệ_thống bảo_đảm hoạt_động bay , Trung_tâm logistics vận_tải hàng không được quy_định như nội_dung nêu trên . Yêu_cầu Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chịu trách_nhiệm thi_hành Quyết_định này . | 213,602 | |
Điều_kiện , tiêu_chuẩn được xét cấp thẻ nhà_báo là gì ? | Theo quy_định tại Điều 27 Luật Báo_chí 2016 về nội_dung này như sau : ... Điều_kiện, tiêu_chuẩn được xét cấp thẻ nhà_báo 1. Người công_tác tại cơ_quan báo_chí quy_định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 26 của Luật này được xét cấp thẻ nhà_báo phải bảo_đảm các Điều_kiện và tiêu_chuẩn sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam, có địa_chỉ thường_trú tại Việt_Nam ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; trường_hợp là người dân_tộc_thiểu_số đang thực_hiện các ấn_phẩm báo in, chương_trình phát_thanh, truyền_hình, chuyên_trang của báo_điện_tử bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số phải có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên ; c ) Đối_với trường_hợp cấp thẻ lần đầu, phải có thời_gian công_tác liên_tục tại cơ_quan báo_chí đề_nghị cấp thẻ từ 02 năm trở lên tính đến thời Điểm xét cấp thẻ, trừ tổng_biên_tập tạp_chí khoa_học và những trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan công_tác đề_nghị cấp thẻ nhà_báo. 2. Những trường_hợp quy_định tại Khoản 5 Điều 26 của Luật này được xét cấp thẻ nhà_báo phải bảo_đảm Điều_kiện, tiêu_chuẩn quy_định tại các Điểm a, b và d Khoản 1 Điều này và phải bảo_đảm các Điều_kiện, tiêu_chuẩn sau đây | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 27 Luật Báo_chí 2016 về nội_dung này như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn được xét cấp thẻ nhà_báo 1 . Người công_tác tại cơ_quan báo_chí quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 26 của Luật này được xét cấp thẻ nhà_báo phải bảo_đảm các Điều_kiện và tiêu_chuẩn sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam , có địa_chỉ thường_trú tại Việt_Nam ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; trường_hợp là người dân_tộc_thiểu_số đang thực_hiện các ấn_phẩm báo in , chương_trình phát_thanh , truyền_hình , chuyên_trang của báo_điện_tử bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số phải có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên ; c ) Đối_với trường_hợp cấp thẻ lần đầu , phải có thời_gian công_tác liên_tục tại cơ_quan báo_chí đề_nghị cấp thẻ từ 02 năm trở lên tính đến thời Điểm xét cấp thẻ , trừ tổng_biên_tập tạp_chí khoa_học và những trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan công_tác đề_nghị cấp thẻ nhà_báo . 2 . Những trường_hợp quy_định tại Khoản 5 Điều 26 của Luật này được xét cấp thẻ nhà_báo phải bảo_đảm Điều_kiện , tiêu_chuẩn quy_định tại các Điểm a , b và d Khoản 1 Điều này và phải bảo_đảm các Điều_kiện , tiêu_chuẩn sau đây : a ) Là cộng_tác_viên thường_xuyên của đài_phát_thanh và truyền_hình tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; b ) Có ít_nhất mười_hai tác_phẩm báo_chí đã được phát_sóng trên đài_phát_thanh và truyền_hình tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trong 01 năm tính đến thời Điểm xét cấp thẻ ; c ) Đối_với trường_hợp cấp thẻ lần đầu , phải có thời_gian công_tác liên_tục tại đài truyền_thanh , truyền_hình cấp huyện và tương_đương từ 02 năm trở lên tính đến thời Điểm xét cấp thẻ ; d ) Được đài_phát_thanh và truyền_hình tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương đề_nghị cấp thẻ nhà_báo . Như_vậy , cá_nhân muốn được xét cấp thẻ nhà_báo phải đáp_ứng cái điều_kiện trên . | 213,603 | |
Điều_kiện , tiêu_chuẩn được xét cấp thẻ nhà_báo là gì ? | Theo quy_định tại Điều 27 Luật Báo_chí 2016 về nội_dung này như sau : ... được xét cấp thẻ nhà_báo phải bảo_đảm Điều_kiện, tiêu_chuẩn quy_định tại các Điểm a, b và d Khoản 1 Điều này và phải bảo_đảm các Điều_kiện, tiêu_chuẩn sau đây : a ) Là cộng_tác_viên thường_xuyên của đài_phát_thanh và truyền_hình tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; b ) Có ít_nhất mười_hai tác_phẩm báo_chí đã được phát_sóng trên đài_phát_thanh và truyền_hình tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trong 01 năm tính đến thời Điểm xét cấp thẻ ; c ) Đối_với trường_hợp cấp thẻ lần đầu, phải có thời_gian công_tác liên_tục tại đài truyền_thanh, truyền_hình cấp huyện và tương_đương từ 02 năm trở lên tính đến thời Điểm xét cấp thẻ ; d ) Được đài_phát_thanh và truyền_hình tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương đề_nghị cấp thẻ nhà_báo. Như_vậy, cá_nhân muốn được xét cấp thẻ nhà_báo phải đáp_ứng cái điều_kiện trên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 27 Luật Báo_chí 2016 về nội_dung này như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn được xét cấp thẻ nhà_báo 1 . Người công_tác tại cơ_quan báo_chí quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 26 của Luật này được xét cấp thẻ nhà_báo phải bảo_đảm các Điều_kiện và tiêu_chuẩn sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam , có địa_chỉ thường_trú tại Việt_Nam ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; trường_hợp là người dân_tộc_thiểu_số đang thực_hiện các ấn_phẩm báo in , chương_trình phát_thanh , truyền_hình , chuyên_trang của báo_điện_tử bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số phải có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên ; c ) Đối_với trường_hợp cấp thẻ lần đầu , phải có thời_gian công_tác liên_tục tại cơ_quan báo_chí đề_nghị cấp thẻ từ 02 năm trở lên tính đến thời Điểm xét cấp thẻ , trừ tổng_biên_tập tạp_chí khoa_học và những trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan công_tác đề_nghị cấp thẻ nhà_báo . 2 . Những trường_hợp quy_định tại Khoản 5 Điều 26 của Luật này được xét cấp thẻ nhà_báo phải bảo_đảm Điều_kiện , tiêu_chuẩn quy_định tại các Điểm a , b và d Khoản 1 Điều này và phải bảo_đảm các Điều_kiện , tiêu_chuẩn sau đây : a ) Là cộng_tác_viên thường_xuyên của đài_phát_thanh và truyền_hình tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; b ) Có ít_nhất mười_hai tác_phẩm báo_chí đã được phát_sóng trên đài_phát_thanh và truyền_hình tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trong 01 năm tính đến thời Điểm xét cấp thẻ ; c ) Đối_với trường_hợp cấp thẻ lần đầu , phải có thời_gian công_tác liên_tục tại đài truyền_thanh , truyền_hình cấp huyện và tương_đương từ 02 năm trở lên tính đến thời Điểm xét cấp thẻ ; d ) Được đài_phát_thanh và truyền_hình tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương đề_nghị cấp thẻ nhà_báo . Như_vậy , cá_nhân muốn được xét cấp thẻ nhà_báo phải đáp_ứng cái điều_kiện trên . | 213,604 | |
Mẫu khai đăng_ký cấp thẻ nhà_báo theo quy_định mới nhất ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 31/2021/TT-BTTTT về hồ_sơ cấp thẻ nhà_báo như sau : ... - Cơ_quan đề_nghị cấp thẻ nhà_báo gửi 01 bộ hồ_sơ gồm có : + Bản khai đăng_ký cấp thẻ nhà_báo do người được đề_nghị cấp thẻ nhà_báo kê_khai theo mẫu ( Mẫu_số 01 ) ; + Bản_sao điện_tử ( trường_hợp gửi hồ_sơ trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ) hoặc bản_sao ( trường_hợp gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) Bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên hoặc Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên đối_với trường_hợp là người dân_tộc_thiểu_số quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 27 Luật Báo_chí ( không áp_dụng đối_với trường_hợp cấp đổi thẻ nhà_báo theo kỳ_hạn mới ) ; + Bản_sao điện_tử ( trường_hợp gửi hồ_sơ trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ) hoặc bản_sao ( trường_hợp gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) Quyết_định tuyển_dụng hoặc Hợp_đồng lao_động và văn_bản khác có liên_quan ( tài_liệu có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền thể_hiện thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tại cơ_quan báo_chí, cơ_quan công_tác hoặc thể_hiện việc thanh_toán, chi_trả tiền_lương / tiền công / tiền thù_lao / tiền nhuận_bút theo tháng ) để chứng_minh thời_gian công_tác liên_tục hai ( 02 ) năm trở lên tại cơ_quan báo_chí đề_nghị cấp thẻ nhà_báo | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 31/2021/TT-BTTTT về hồ_sơ cấp thẻ nhà_báo như sau : - Cơ_quan đề_nghị cấp thẻ nhà_báo gửi 01 bộ hồ_sơ gồm có : + Bản khai đăng_ký cấp thẻ nhà_báo do người được đề_nghị cấp thẻ nhà_báo kê_khai theo mẫu ( Mẫu_số 01 ) ; + Bản_sao điện_tử ( trường_hợp gửi hồ_sơ trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ) hoặc bản_sao ( trường_hợp gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) Bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên hoặc Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên đối_với trường_hợp là người dân_tộc_thiểu_số quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 27 Luật Báo_chí ( không áp_dụng đối_với trường_hợp cấp đổi thẻ nhà_báo theo kỳ_hạn mới ) ; + Bản_sao điện_tử ( trường_hợp gửi hồ_sơ trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ) hoặc bản_sao ( trường_hợp gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) Quyết_định tuyển_dụng hoặc Hợp_đồng lao_động và văn_bản khác có liên_quan ( tài_liệu có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền thể_hiện thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tại cơ_quan báo_chí , cơ_quan công_tác hoặc thể_hiện việc thanh_toán , chi_trả tiền_lương / tiền công / tiền thù_lao / tiền nhuận_bút theo tháng ) để chứng_minh thời_gian công_tác liên_tục hai ( 02 ) năm trở lên tại cơ_quan báo_chí đề_nghị cấp thẻ nhà_báo hoặc tại đài truyền_thanh , truyền_hình cấp huyện và tương_đương ; + Danh_sách tác_phẩm báo_chí đã đăng , phát đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 26 Luật Báo_chí ( Mẫu_số 02 ) ; + Bản tổng_hợp danh_sách đề_nghị cấp thẻ nhà_báo ( Mẫu_số 03 ) . Trong đó : - Bản khai đăng_ký cấp thẻ nhà_báo do người được đề_nghị cấp thẻ nhà_báo kê_khai theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTTTT như sau : Tải về mẫu khai đăng_ký cấp thẻ nhà_báo tại đây - Danh_sách tác_phẩm báo_chí đã đăng , phát theo mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTTTT như sau : Tải về mẫu Danh_sách tác_phẩm báo_chí đã đăng , phát tại đây - Bản tổng_hợp danh_sách đề_nghị cấp thẻ nhà_báo theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTTTT như sau : Tải về Bản tổng_hợp danh_sách đề_nghị cấp thẻ nhà_báo tại đây | 213,605 | |
Mẫu khai đăng_ký cấp thẻ nhà_báo theo quy_định mới nhất ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 31/2021/TT-BTTTT về hồ_sơ cấp thẻ nhà_báo như sau : ... tiền_lương / tiền công / tiền thù_lao / tiền nhuận_bút theo tháng ) để chứng_minh thời_gian công_tác liên_tục hai ( 02 ) năm trở lên tại cơ_quan báo_chí đề_nghị cấp thẻ nhà_báo hoặc tại đài truyền_thanh, truyền_hình cấp huyện và tương_đương ; + Danh_sách tác_phẩm báo_chí đã đăng, phát đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 26 Luật Báo_chí ( Mẫu_số 02 ) ; + Bản tổng_hợp danh_sách đề_nghị cấp thẻ nhà_báo ( Mẫu_số 03 ). Trong đó : - Bản khai đăng_ký cấp thẻ nhà_báo do người được đề_nghị cấp thẻ nhà_báo kê_khai theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTTTT như sau : Tải về mẫu khai đăng_ký cấp thẻ nhà_báo tại đây - Danh_sách tác_phẩm báo_chí đã đăng, phát theo mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTTTT như sau : Tải về mẫu Danh_sách tác_phẩm báo_chí đã đăng, phát tại đây - Bản tổng_hợp danh_sách đề_nghị cấp thẻ nhà_báo theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTTTT như sau : Tải về Bản tổng_hợp danh_sách đề_nghị cấp thẻ nhà_báo tại đây | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 31/2021/TT-BTTTT về hồ_sơ cấp thẻ nhà_báo như sau : - Cơ_quan đề_nghị cấp thẻ nhà_báo gửi 01 bộ hồ_sơ gồm có : + Bản khai đăng_ký cấp thẻ nhà_báo do người được đề_nghị cấp thẻ nhà_báo kê_khai theo mẫu ( Mẫu_số 01 ) ; + Bản_sao điện_tử ( trường_hợp gửi hồ_sơ trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ) hoặc bản_sao ( trường_hợp gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) Bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên hoặc Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên đối_với trường_hợp là người dân_tộc_thiểu_số quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 27 Luật Báo_chí ( không áp_dụng đối_với trường_hợp cấp đổi thẻ nhà_báo theo kỳ_hạn mới ) ; + Bản_sao điện_tử ( trường_hợp gửi hồ_sơ trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ) hoặc bản_sao ( trường_hợp gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) Quyết_định tuyển_dụng hoặc Hợp_đồng lao_động và văn_bản khác có liên_quan ( tài_liệu có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền thể_hiện thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tại cơ_quan báo_chí , cơ_quan công_tác hoặc thể_hiện việc thanh_toán , chi_trả tiền_lương / tiền công / tiền thù_lao / tiền nhuận_bút theo tháng ) để chứng_minh thời_gian công_tác liên_tục hai ( 02 ) năm trở lên tại cơ_quan báo_chí đề_nghị cấp thẻ nhà_báo hoặc tại đài truyền_thanh , truyền_hình cấp huyện và tương_đương ; + Danh_sách tác_phẩm báo_chí đã đăng , phát đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 26 Luật Báo_chí ( Mẫu_số 02 ) ; + Bản tổng_hợp danh_sách đề_nghị cấp thẻ nhà_báo ( Mẫu_số 03 ) . Trong đó : - Bản khai đăng_ký cấp thẻ nhà_báo do người được đề_nghị cấp thẻ nhà_báo kê_khai theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTTTT như sau : Tải về mẫu khai đăng_ký cấp thẻ nhà_báo tại đây - Danh_sách tác_phẩm báo_chí đã đăng , phát theo mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTTTT như sau : Tải về mẫu Danh_sách tác_phẩm báo_chí đã đăng , phát tại đây - Bản tổng_hợp danh_sách đề_nghị cấp thẻ nhà_báo theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTTTT như sau : Tải về Bản tổng_hợp danh_sách đề_nghị cấp thẻ nhà_báo tại đây | 213,606 | |
Mẫu khai đăng_ký cấp thẻ nhà_báo theo quy_định mới nhất ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 31/2021/TT-BTTTT về hồ_sơ cấp thẻ nhà_báo như sau : ... đề_nghị cấp thẻ nhà_báo theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTTTT như sau : Tải về Bản tổng_hợp danh_sách đề_nghị cấp thẻ nhà_báo tại đây | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 31/2021/TT-BTTTT về hồ_sơ cấp thẻ nhà_báo như sau : - Cơ_quan đề_nghị cấp thẻ nhà_báo gửi 01 bộ hồ_sơ gồm có : + Bản khai đăng_ký cấp thẻ nhà_báo do người được đề_nghị cấp thẻ nhà_báo kê_khai theo mẫu ( Mẫu_số 01 ) ; + Bản_sao điện_tử ( trường_hợp gửi hồ_sơ trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ) hoặc bản_sao ( trường_hợp gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) Bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên hoặc Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên đối_với trường_hợp là người dân_tộc_thiểu_số quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 27 Luật Báo_chí ( không áp_dụng đối_với trường_hợp cấp đổi thẻ nhà_báo theo kỳ_hạn mới ) ; + Bản_sao điện_tử ( trường_hợp gửi hồ_sơ trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ) hoặc bản_sao ( trường_hợp gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) Quyết_định tuyển_dụng hoặc Hợp_đồng lao_động và văn_bản khác có liên_quan ( tài_liệu có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền thể_hiện thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tại cơ_quan báo_chí , cơ_quan công_tác hoặc thể_hiện việc thanh_toán , chi_trả tiền_lương / tiền công / tiền thù_lao / tiền nhuận_bút theo tháng ) để chứng_minh thời_gian công_tác liên_tục hai ( 02 ) năm trở lên tại cơ_quan báo_chí đề_nghị cấp thẻ nhà_báo hoặc tại đài truyền_thanh , truyền_hình cấp huyện và tương_đương ; + Danh_sách tác_phẩm báo_chí đã đăng , phát đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 26 Luật Báo_chí ( Mẫu_số 02 ) ; + Bản tổng_hợp danh_sách đề_nghị cấp thẻ nhà_báo ( Mẫu_số 03 ) . Trong đó : - Bản khai đăng_ký cấp thẻ nhà_báo do người được đề_nghị cấp thẻ nhà_báo kê_khai theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTTTT như sau : Tải về mẫu khai đăng_ký cấp thẻ nhà_báo tại đây - Danh_sách tác_phẩm báo_chí đã đăng , phát theo mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTTTT như sau : Tải về mẫu Danh_sách tác_phẩm báo_chí đã đăng , phát tại đây - Bản tổng_hợp danh_sách đề_nghị cấp thẻ nhà_báo theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTTTT như sau : Tải về Bản tổng_hợp danh_sách đề_nghị cấp thẻ nhà_báo tại đây | 213,607 | |
Thủ_tục cấp thẻ nhà_báo được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 31/2021/TT-BTTT về thủ_tục cấp thẻ nhà_báo như sau : ... - Cơ_quan đề_nghị cấp thẻ nhà_báo gửi hồ_sơ trước ngày 01 tháng 11 và ngày 21 tháng 4 hàng năm , trước ngày 01 tháng 9 năm cuối_cùng của thời_hạn sử_dụng thẻ nhà_báo để xét cấp thẻ . - Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp thẻ nhà_báo vào ngày 01 tháng 01 và ngày 21 tháng 6 hàng năm ; - Trường_hợp từ_chối cấp thẻ , các cơ_quan được quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư này thông_báo , nêu rõ lý_do trên cống dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông hoặc bằng văn_bản . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 31/2021/TT-BTTT về thủ_tục cấp thẻ nhà_báo như sau : - Cơ_quan đề_nghị cấp thẻ nhà_báo gửi hồ_sơ trước ngày 01 tháng 11 và ngày 21 tháng 4 hàng năm , trước ngày 01 tháng 9 năm cuối_cùng của thời_hạn sử_dụng thẻ nhà_báo để xét cấp thẻ . - Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp thẻ nhà_báo vào ngày 01 tháng 01 và ngày 21 tháng 6 hàng năm ; - Trường_hợp từ_chối cấp thẻ , các cơ_quan được quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư này thông_báo , nêu rõ lý_do trên cống dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông hoặc bằng văn_bản . | 213,608 | |
Việc xây_dựng quy_hoạch các chức_danh lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước nhiệm_kỳ kế_tiếp được thực_hiện khi nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / Q: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về phương_pháp và thời_điểm quy_hoạch như sau : Phương_pháp và thời_điểm quy_hoạch 1 . Xây_dựng quy_hoạch nhiệm_kỳ kế_tiếp được thực_hiện một lần vào năm thứ hai của nhiệm_kỳ Đại_hội Đảng_bộ Kiểm_toán nhà_nước . 2 . Hằng năm tiến_hành rà_soát , bổ_sung quy_hoạch từ 1 đến 2 lần cho cả quy_hoạch nhiệm_kỳ hiện_tại và nhiệm_kỳ kế_tiếp . Việc tiến_hành rà_soát , bổ_sung quy_hoạch được tiến_hành trong quý I và báo_cáo kết_quả phê_duyệt trong quý II , chậm nhất trong tháng 6 ; trường_hợp rà_soát , bổ_sung lần thứ 2 trong năm phải báo_cáo ít_nhất sau 30 ngày kể từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định phê_duyệt quy_hoạch . Như_vậy , theo quy_định thì việc xây_dựng quy_hoạch các chức_danh lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước nhiệm_kỳ kế_tiếp được thực_hiện một lần vào năm thứ hai của nhiệm_kỳ Đại_hội Đảng_bộ Kiểm_toán nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về phương_pháp và thời_điểm quy_hoạch như sau : Phương_pháp và thời_điểm quy_hoạch 1 . Xây_dựng quy_hoạch nhiệm_kỳ kế_tiếp được thực_hiện một lần vào năm thứ hai của nhiệm_kỳ Đại_hội Đảng_bộ Kiểm_toán nhà_nước . 2 . Hằng năm tiến_hành rà_soát , bổ_sung quy_hoạch từ 1 đến 2 lần cho cả quy_hoạch nhiệm_kỳ hiện_tại và nhiệm_kỳ kế_tiếp . Việc tiến_hành rà_soát , bổ_sung quy_hoạch được tiến_hành trong quý I và báo_cáo kết_quả phê_duyệt trong quý II , chậm nhất trong tháng 6 ; trường_hợp rà_soát , bổ_sung lần thứ 2 trong năm phải báo_cáo ít_nhất sau 30 ngày kể từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định phê_duyệt quy_hoạch . Như_vậy , theo quy_định thì việc xây_dựng quy_hoạch các chức_danh lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước nhiệm_kỳ kế_tiếp được thực_hiện một lần vào năm thứ hai của nhiệm_kỳ Đại_hội Đảng_bộ Kiểm_toán nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 213,609 | |
Công_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước được đưa ra khỏi danh_sách quy_hoạch trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_định quy_hoạch cán_bộ, công_chức, viên_chức lãnh_đạo, quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về các trường_hợp ra khỏi quy_hoạch như sau : Các trường_hợp ra khỏi quy_hoạch 1. Việc đưa công_chức ra khỏi danh_sách quy_hoạch được áp_dụng trong các trường_hợp sau : a ) Công_chức quá tuổi quy_hoạch hoặc bị cấp có thẩm_quyền thi_hành kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên ( đối_với cá_nhân ) hoặc kết_luận không bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của chức_danh quy_hoạch thì đương_nhiên ra khỏi quy_hoạch ; b ) Không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao, trừ trường_hợp công_chức nghỉ thai_sản theo chế_độ hoặc được cử đi học theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền và không thuộc đối_tượng thực_hiện bình_xét thi_đua hàng năm ; c ) Công_chức đã chuyển công_tác ra khỏi ngành ; d ) Công_chức không có triển_vọng phát_triển ; uy_tín thấp, tín_nhiệm thấp qua đánh_giá và lấy phiếu tín_nhiệm ; đ ) Công_chức không đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định. 2. Đối_với các trường_hợp đương_nhiên ra khỏi quy_hoạch quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này và đối_với công_chức từ_trần thì đương_nhiên ra khỏi | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về các trường_hợp ra khỏi quy_hoạch như sau : Các trường_hợp ra khỏi quy_hoạch 1 . Việc đưa công_chức ra khỏi danh_sách quy_hoạch được áp_dụng trong các trường_hợp sau : a ) Công_chức quá tuổi quy_hoạch hoặc bị cấp có thẩm_quyền thi_hành kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên ( đối_với cá_nhân ) hoặc kết_luận không bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của chức_danh quy_hoạch thì đương_nhiên ra khỏi quy_hoạch ; b ) Không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , trừ trường_hợp công_chức nghỉ thai_sản theo chế_độ hoặc được cử đi học theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền và không thuộc đối_tượng thực_hiện bình_xét thi_đua hàng năm ; c ) Công_chức đã chuyển công_tác ra khỏi ngành ; d ) Công_chức không có triển_vọng phát_triển ; uy_tín thấp , tín_nhiệm thấp qua đánh_giá và lấy phiếu tín_nhiệm ; đ ) Công_chức không đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định . 2 . Đối_với các trường_hợp đương_nhiên ra khỏi quy_hoạch quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này và đối_với công_chức từ_trần thì đương_nhiên ra khỏi quy_hoạch , Ban Cán_sự đảng , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành quyết_định đưa công_chức đó ra khỏi quy_hoạch không phải thực_hiện quy_trình bỏ_phiếu theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định thì việc đưa công_chức ra khỏi danh_sách quy_hoạch được áp_dụng trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Công_chức quá tuổi quy_hoạch hoặc bị cấp có thẩm_quyền thi_hành kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên ( đối_với cá_nhân ) hoặc kết_luận không bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của chức_danh quy_hoạch thì đương_nhiên ra khỏi quy_hoạch ; ( 2 ) Không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , trừ trường_hợp công_chức nghỉ thai_sản theo chế_độ hoặc được cử đi học theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền và không thuộc đối_tượng thực_hiện bình_xét thi_đua hàng năm ; ( 3 ) Công_chức đã chuyển công_tác ra khỏi ngành ; ( 4 ) Công_chức không có triển_vọng phát_triển ; uy_tín thấp , tín_nhiệm thấp qua đánh_giá và lấy phiếu tín_nhiệm ; ( 5 ) Công_chức không đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định . | 213,610 | |
Công_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước được đưa ra khỏi danh_sách quy_hoạch trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / : ... đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định. 2. Đối_với các trường_hợp đương_nhiên ra khỏi quy_hoạch quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này và đối_với công_chức từ_trần thì đương_nhiên ra khỏi quy_hoạch, Ban Cán_sự đảng, Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành quyết_định đưa công_chức đó ra khỏi quy_hoạch không phải thực_hiện quy_trình bỏ_phiếu theo quy_định. Như_vậy, theo quy_định thì việc đưa công_chức ra khỏi danh_sách quy_hoạch được áp_dụng trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Công_chức quá tuổi quy_hoạch hoặc bị cấp có thẩm_quyền thi_hành kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên ( đối_với cá_nhân ) hoặc kết_luận không bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của chức_danh quy_hoạch thì đương_nhiên ra khỏi quy_hoạch ; ( 2 ) Không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao, trừ trường_hợp công_chức nghỉ thai_sản theo chế_độ hoặc được cử đi học theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền và không thuộc đối_tượng thực_hiện bình_xét thi_đua hàng năm ; ( 3 ) Công_chức đã chuyển công_tác ra khỏi ngành ; ( 4 ) Công_chức không có triển_vọng phát_triển ; uy_tín thấp, tín_nhiệm thấp qua đánh_giá và lấy phiếu tín_nhiệm ; ( 5 ) Công_chức không đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về các trường_hợp ra khỏi quy_hoạch như sau : Các trường_hợp ra khỏi quy_hoạch 1 . Việc đưa công_chức ra khỏi danh_sách quy_hoạch được áp_dụng trong các trường_hợp sau : a ) Công_chức quá tuổi quy_hoạch hoặc bị cấp có thẩm_quyền thi_hành kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên ( đối_với cá_nhân ) hoặc kết_luận không bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của chức_danh quy_hoạch thì đương_nhiên ra khỏi quy_hoạch ; b ) Không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , trừ trường_hợp công_chức nghỉ thai_sản theo chế_độ hoặc được cử đi học theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền và không thuộc đối_tượng thực_hiện bình_xét thi_đua hàng năm ; c ) Công_chức đã chuyển công_tác ra khỏi ngành ; d ) Công_chức không có triển_vọng phát_triển ; uy_tín thấp , tín_nhiệm thấp qua đánh_giá và lấy phiếu tín_nhiệm ; đ ) Công_chức không đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định . 2 . Đối_với các trường_hợp đương_nhiên ra khỏi quy_hoạch quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này và đối_với công_chức từ_trần thì đương_nhiên ra khỏi quy_hoạch , Ban Cán_sự đảng , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành quyết_định đưa công_chức đó ra khỏi quy_hoạch không phải thực_hiện quy_trình bỏ_phiếu theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định thì việc đưa công_chức ra khỏi danh_sách quy_hoạch được áp_dụng trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Công_chức quá tuổi quy_hoạch hoặc bị cấp có thẩm_quyền thi_hành kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên ( đối_với cá_nhân ) hoặc kết_luận không bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của chức_danh quy_hoạch thì đương_nhiên ra khỏi quy_hoạch ; ( 2 ) Không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , trừ trường_hợp công_chức nghỉ thai_sản theo chế_độ hoặc được cử đi học theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền và không thuộc đối_tượng thực_hiện bình_xét thi_đua hàng năm ; ( 3 ) Công_chức đã chuyển công_tác ra khỏi ngành ; ( 4 ) Công_chức không có triển_vọng phát_triển ; uy_tín thấp , tín_nhiệm thấp qua đánh_giá và lấy phiếu tín_nhiệm ; ( 5 ) Công_chức không đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định . | 213,611 | |
Công_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước được đưa ra khỏi danh_sách quy_hoạch trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / : ... triển_vọng phát_triển ; uy_tín thấp, tín_nhiệm thấp qua đánh_giá và lấy phiếu tín_nhiệm ; ( 5 ) Công_chức không đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về các trường_hợp ra khỏi quy_hoạch như sau : Các trường_hợp ra khỏi quy_hoạch 1 . Việc đưa công_chức ra khỏi danh_sách quy_hoạch được áp_dụng trong các trường_hợp sau : a ) Công_chức quá tuổi quy_hoạch hoặc bị cấp có thẩm_quyền thi_hành kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên ( đối_với cá_nhân ) hoặc kết_luận không bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của chức_danh quy_hoạch thì đương_nhiên ra khỏi quy_hoạch ; b ) Không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , trừ trường_hợp công_chức nghỉ thai_sản theo chế_độ hoặc được cử đi học theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền và không thuộc đối_tượng thực_hiện bình_xét thi_đua hàng năm ; c ) Công_chức đã chuyển công_tác ra khỏi ngành ; d ) Công_chức không có triển_vọng phát_triển ; uy_tín thấp , tín_nhiệm thấp qua đánh_giá và lấy phiếu tín_nhiệm ; đ ) Công_chức không đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định . 2 . Đối_với các trường_hợp đương_nhiên ra khỏi quy_hoạch quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này và đối_với công_chức từ_trần thì đương_nhiên ra khỏi quy_hoạch , Ban Cán_sự đảng , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành quyết_định đưa công_chức đó ra khỏi quy_hoạch không phải thực_hiện quy_trình bỏ_phiếu theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định thì việc đưa công_chức ra khỏi danh_sách quy_hoạch được áp_dụng trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Công_chức quá tuổi quy_hoạch hoặc bị cấp có thẩm_quyền thi_hành kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên ( đối_với cá_nhân ) hoặc kết_luận không bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của chức_danh quy_hoạch thì đương_nhiên ra khỏi quy_hoạch ; ( 2 ) Không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , trừ trường_hợp công_chức nghỉ thai_sản theo chế_độ hoặc được cử đi học theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền và không thuộc đối_tượng thực_hiện bình_xét thi_đua hàng năm ; ( 3 ) Công_chức đã chuyển công_tác ra khỏi ngành ; ( 4 ) Công_chức không có triển_vọng phát_triển ; uy_tín thấp , tín_nhiệm thấp qua đánh_giá và lấy phiếu tín_nhiệm ; ( 5 ) Công_chức không đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định . | 213,612 | |
Danh_sách công_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đưa ra khỏi quy_hoạch có buộc phải thông_báo công_khai không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Quy_định quy_hoạch cán_bộ, công_chức, viên_chức lãnh_đạo, quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc công_khai và quản_lý quy_hoạch như sau : Công_khai và quản_lý quy_hoạch 1. Công_khai quy_hoạch : Danh_sách công_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch hoặc đưa ra khỏi quy_hoạch được thông_báo công_khai trong cấp_uỷ, tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu_đơn vị, cá_nhân có liên_quan biết, quản_lý, sử_dụng quy_hoạch. 2. Quản_lý quy_hoạch : Căn_cứ vào kết_quả phê_duyệt quy_hoạch công_chức, các cấp_uỷ, tập_thể lãnh_đạo đơn_vị có trách_nhiệm : - Xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả việc đào_tạo, bồi_dưỡng, rèn_luyện, thử_thách, luân_chuyển, điều_động, bổ_nhiệm công_chức quy_hoạch đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ chính_trị của đơn_vị, tạo điều_kiện để cán_bộ phấn_đấu đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh quy_hoạch theo quy_định ; - Định_kỳ hằng năm đánh_giá phẩm_chất, năng_lực, kết_quả thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ được giao và chiều_hướng phát_triển đối_với công_chức trong quy_hoạch. Như_vậy, theo quy_định thì danh_sách công_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đưa ra khỏi quy_hoạch được thông_báo công_khai trong cấp_uỷ, tập_thể lãnh_đạo và người đứng | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc công_khai và quản_lý quy_hoạch như sau : Công_khai và quản_lý quy_hoạch 1 . Công_khai quy_hoạch : Danh_sách công_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch hoặc đưa ra khỏi quy_hoạch được thông_báo công_khai trong cấp_uỷ , tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu_đơn vị , cá_nhân có liên_quan biết , quản_lý , sử_dụng quy_hoạch . 2 . Quản_lý quy_hoạch : Căn_cứ vào kết_quả phê_duyệt quy_hoạch công_chức , các cấp_uỷ , tập_thể lãnh_đạo đơn_vị có trách_nhiệm : - Xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả việc đào_tạo , bồi_dưỡng , rèn_luyện , thử_thách , luân_chuyển , điều_động , bổ_nhiệm công_chức quy_hoạch đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ chính_trị của đơn_vị , tạo điều_kiện để cán_bộ phấn_đấu đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh quy_hoạch theo quy_định ; - Định_kỳ hằng năm đánh_giá phẩm_chất , năng_lực , kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao và chiều_hướng phát_triển đối_với công_chức trong quy_hoạch . Như_vậy , theo quy_định thì danh_sách công_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đưa ra khỏi quy_hoạch được thông_báo công_khai trong cấp_uỷ , tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu_đơn vị , cá_nhân có liên_quan biết , quản_lý , sử_dụng quy_hoạch . | 213,613 | |
Danh_sách công_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đưa ra khỏi quy_hoạch có buộc phải thông_báo công_khai không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / : ... đối_với công_chức trong quy_hoạch. Như_vậy, theo quy_định thì danh_sách công_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đưa ra khỏi quy_hoạch được thông_báo công_khai trong cấp_uỷ, tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu_đơn vị, cá_nhân có liên_quan biết, quản_lý, sử_dụng quy_hoạch.Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Quy_định quy_hoạch cán_bộ, công_chức, viên_chức lãnh_đạo, quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc công_khai và quản_lý quy_hoạch như sau : Công_khai và quản_lý quy_hoạch 1. Công_khai quy_hoạch : Danh_sách công_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch hoặc đưa ra khỏi quy_hoạch được thông_báo công_khai trong cấp_uỷ, tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu_đơn vị, cá_nhân có liên_quan biết, quản_lý, sử_dụng quy_hoạch. 2. Quản_lý quy_hoạch : Căn_cứ vào kết_quả phê_duyệt quy_hoạch công_chức, các cấp_uỷ, tập_thể lãnh_đạo đơn_vị có trách_nhiệm : - Xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả việc đào_tạo, bồi_dưỡng, rèn_luyện, thử_thách, luân_chuyển, điều_động, bổ_nhiệm công_chức quy_hoạch đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ chính_trị của đơn_vị, tạo điều_kiện để cán_bộ phấn_đấu đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh quy_hoạch theo quy_định ; - Định_kỳ hằng năm đánh_giá phẩm_chất | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc công_khai và quản_lý quy_hoạch như sau : Công_khai và quản_lý quy_hoạch 1 . Công_khai quy_hoạch : Danh_sách công_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch hoặc đưa ra khỏi quy_hoạch được thông_báo công_khai trong cấp_uỷ , tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu_đơn vị , cá_nhân có liên_quan biết , quản_lý , sử_dụng quy_hoạch . 2 . Quản_lý quy_hoạch : Căn_cứ vào kết_quả phê_duyệt quy_hoạch công_chức , các cấp_uỷ , tập_thể lãnh_đạo đơn_vị có trách_nhiệm : - Xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả việc đào_tạo , bồi_dưỡng , rèn_luyện , thử_thách , luân_chuyển , điều_động , bổ_nhiệm công_chức quy_hoạch đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ chính_trị của đơn_vị , tạo điều_kiện để cán_bộ phấn_đấu đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh quy_hoạch theo quy_định ; - Định_kỳ hằng năm đánh_giá phẩm_chất , năng_lực , kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao và chiều_hướng phát_triển đối_với công_chức trong quy_hoạch . Như_vậy , theo quy_định thì danh_sách công_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đưa ra khỏi quy_hoạch được thông_báo công_khai trong cấp_uỷ , tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu_đơn vị , cá_nhân có liên_quan biết , quản_lý , sử_dụng quy_hoạch . | 213,614 | |
Danh_sách công_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đưa ra khỏi quy_hoạch có buộc phải thông_báo công_khai không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / : ... luân_chuyển, điều_động, bổ_nhiệm công_chức quy_hoạch đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ chính_trị của đơn_vị, tạo điều_kiện để cán_bộ phấn_đấu đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh quy_hoạch theo quy_định ; - Định_kỳ hằng năm đánh_giá phẩm_chất, năng_lực, kết_quả thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ được giao và chiều_hướng phát_triển đối_với công_chức trong quy_hoạch. Như_vậy, theo quy_định thì danh_sách công_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đưa ra khỏi quy_hoạch được thông_báo công_khai trong cấp_uỷ, tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu_đơn vị, cá_nhân có liên_quan biết, quản_lý, sử_dụng quy_hoạch. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc công_khai và quản_lý quy_hoạch như sau : Công_khai và quản_lý quy_hoạch 1 . Công_khai quy_hoạch : Danh_sách công_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch hoặc đưa ra khỏi quy_hoạch được thông_báo công_khai trong cấp_uỷ , tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu_đơn vị , cá_nhân có liên_quan biết , quản_lý , sử_dụng quy_hoạch . 2 . Quản_lý quy_hoạch : Căn_cứ vào kết_quả phê_duyệt quy_hoạch công_chức , các cấp_uỷ , tập_thể lãnh_đạo đơn_vị có trách_nhiệm : - Xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả việc đào_tạo , bồi_dưỡng , rèn_luyện , thử_thách , luân_chuyển , điều_động , bổ_nhiệm công_chức quy_hoạch đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ chính_trị của đơn_vị , tạo điều_kiện để cán_bộ phấn_đấu đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh quy_hoạch theo quy_định ; - Định_kỳ hằng năm đánh_giá phẩm_chất , năng_lực , kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao và chiều_hướng phát_triển đối_với công_chức trong quy_hoạch . Như_vậy , theo quy_định thì danh_sách công_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đưa ra khỏi quy_hoạch được thông_báo công_khai trong cấp_uỷ , tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu_đơn vị , cá_nhân có liên_quan biết , quản_lý , sử_dụng quy_hoạch . | 213,615 | |
Trường trung_cấp có chương_trình đào_tạo chất_lượng cao có được sử_dụng cơ_sở vật_chất của doanh_nghiệp trong quá_trình đào_tạo không ? | Cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học chương_trình chất_lượng cao ( Hình từ Internet ) Căn_cứ điểm d khoản 1 Điều 7 Thông_tư 21/2018/TT-BLĐTBXH quy_định v: ... Cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học chương_trình chất_lượng cao ( Hình từ Internet ) Căn_cứ điểm d khoản 1 Điều 7 Thông_tư 21/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học chương_trình đào_tạo chất_lượng cao như sau : Cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học chương_trình chất_lượng cao 1 . Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị dạy_học đối_với chương_trình chất_lượng cao phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn theo quy_định hiện_hành về cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học của từng ngành , nghề , trình_độ đào_tạo và phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : … d ) Huy_động được các nguồn_lực về cơ_sở vật_chất , thiết_bị của doanh_nghiệp tham_gia vào quá_trình đào_tạo chương_trình chất_lượng cao . 2 . Đối_với các chương_trình chuyển_giao từ nước_ngoài phải đáp_ứng được yêu_cầu về cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học đối_với từng chương_trình của quốc_gia chuyển_giao . Theo đó , việc huy_động được các nguồn_lực về cơ_sở vật_chất , thiết_bị của doanh_nghiệp tham_gia vào quá_trình đào_tạo chương_trình chất_lượng cao là một trong các yêu_cầu về cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học của chương_trình đào_tạo chất_lượng cao trình_độ trung_cấp . | None | 1 | Cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học chương_trình chất_lượng cao ( Hình từ Internet ) Căn_cứ điểm d khoản 1 Điều 7 Thông_tư 21/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học chương_trình đào_tạo chất_lượng cao như sau : Cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học chương_trình chất_lượng cao 1 . Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị dạy_học đối_với chương_trình chất_lượng cao phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn theo quy_định hiện_hành về cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học của từng ngành , nghề , trình_độ đào_tạo và phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : … d ) Huy_động được các nguồn_lực về cơ_sở vật_chất , thiết_bị của doanh_nghiệp tham_gia vào quá_trình đào_tạo chương_trình chất_lượng cao . 2 . Đối_với các chương_trình chuyển_giao từ nước_ngoài phải đáp_ứng được yêu_cầu về cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học đối_với từng chương_trình của quốc_gia chuyển_giao . Theo đó , việc huy_động được các nguồn_lực về cơ_sở vật_chất , thiết_bị của doanh_nghiệp tham_gia vào quá_trình đào_tạo chương_trình chất_lượng cao là một trong các yêu_cầu về cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học của chương_trình đào_tạo chất_lượng cao trình_độ trung_cấp . | 213,616 | |
Chương_trình đào_tạo chất_lượng cao trình_độ trung_cấp phải có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị dạy_học như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 21/2018/TT-BLĐTBXH thì cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị dạy_học đối_với chương_trình chất_lượng cao phải đáp_ứng đầy_: ... Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 21/2018/TT-BLĐTBXH thì cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị dạy_học đối_với chương_trình chất_lượng cao phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn theo quy_định hiện_hành về cơ_sở vật_chất, thiết_bị dạy_học của từng ngành, nghề, trình_độ đào_tạo và phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : - Phòng học cho lớp đào_tạo theo chương_trình chất_lượng cao phải được thiết_kế là các phòng học chuyên_môn_hoá, có đủ điều_kiện để thực_hiện giảng_dạy theo phương_pháp tích_hợp cả lý_thuyết và thực_hành, được trang_bị máy_tính kết_nối mạng internet và các thiết_bị hỗ_trợ giảng_dạy, học_tập khác phù_hợp với ngành, nghề đào_tạo ; - Đầy_đủ giáo_trình, tài_liệu tham_khảo trong và ngoài nước, được cập_nhật thường_xuyên ; có thư_viện và thư_viện điện_tử cho nhà_giáo và người học tra_cứu thông_tin và khai_thác sử_dụng trong giảng_dạy, học_tập và nghiên_cứu khoa_học ; - Đủ phòng_thí_nghiệm, xưởng thực_hành, thực_tập ; có các phần_mềm mô_phỏng cần_thiết phục_vụ giảng_dạy cho người học và các cơ_sở vật_chất cần_thiết khác theo yêu_cầu của chương_trình chất_lượng cao do nhà_trường quy_định ; - Huy_động được các nguồn_lực về cơ_sở vật_chất, thiết_bị của doanh_nghiệp tham_gia vào quá_trình đào_tạo chương_trình chất_lượng cao. Đối_với | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 21/2018/TT-BLĐTBXH thì cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị dạy_học đối_với chương_trình chất_lượng cao phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn theo quy_định hiện_hành về cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học của từng ngành , nghề , trình_độ đào_tạo và phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : - Phòng học cho lớp đào_tạo theo chương_trình chất_lượng cao phải được thiết_kế là các phòng học chuyên_môn_hoá , có đủ điều_kiện để thực_hiện giảng_dạy theo phương_pháp tích_hợp cả lý_thuyết và thực_hành , được trang_bị máy_tính kết_nối mạng internet và các thiết_bị hỗ_trợ giảng_dạy , học_tập khác phù_hợp với ngành , nghề đào_tạo ; - Đầy_đủ giáo_trình , tài_liệu tham_khảo trong và ngoài nước , được cập_nhật thường_xuyên ; có thư_viện và thư_viện điện_tử cho nhà_giáo và người học tra_cứu thông_tin và khai_thác sử_dụng trong giảng_dạy , học_tập và nghiên_cứu khoa_học ; - Đủ phòng_thí_nghiệm , xưởng thực_hành , thực_tập ; có các phần_mềm mô_phỏng cần_thiết phục_vụ giảng_dạy cho người học và các cơ_sở vật_chất cần_thiết khác theo yêu_cầu của chương_trình chất_lượng cao do nhà_trường quy_định ; - Huy_động được các nguồn_lực về cơ_sở vật_chất , thiết_bị của doanh_nghiệp tham_gia vào quá_trình đào_tạo chương_trình chất_lượng cao . Đối_với các chương_trình chuyển_giao từ nước_ngoài phải đáp_ứng được yêu_cầu về cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học đối_với từng chương_trình của quốc_gia chuyển_giao . | 213,617 | |
Chương_trình đào_tạo chất_lượng cao trình_độ trung_cấp phải có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị dạy_học như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 21/2018/TT-BLĐTBXH thì cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị dạy_học đối_với chương_trình chất_lượng cao phải đáp_ứng đầy_: ... khác theo yêu_cầu của chương_trình chất_lượng cao do nhà_trường quy_định ; - Huy_động được các nguồn_lực về cơ_sở vật_chất, thiết_bị của doanh_nghiệp tham_gia vào quá_trình đào_tạo chương_trình chất_lượng cao. Đối_với các chương_trình chuyển_giao từ nước_ngoài phải đáp_ứng được yêu_cầu về cơ_sở vật_chất, thiết_bị dạy_học đối_với từng chương_trình của quốc_gia chuyển_giao.Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 21/2018/TT-BLĐTBXH thì cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị dạy_học đối_với chương_trình chất_lượng cao phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn theo quy_định hiện_hành về cơ_sở vật_chất, thiết_bị dạy_học của từng ngành, nghề, trình_độ đào_tạo và phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : - Phòng học cho lớp đào_tạo theo chương_trình chất_lượng cao phải được thiết_kế là các phòng học chuyên_môn_hoá, có đủ điều_kiện để thực_hiện giảng_dạy theo phương_pháp tích_hợp cả lý_thuyết và thực_hành, được trang_bị máy_tính kết_nối mạng internet và các thiết_bị hỗ_trợ giảng_dạy, học_tập khác phù_hợp với ngành, nghề đào_tạo ; - Đầy_đủ giáo_trình, tài_liệu tham_khảo trong và ngoài nước, được cập_nhật thường_xuyên ; có thư_viện và thư_viện điện_tử cho nhà_giáo và người học tra_cứu thông_tin và khai_thác sử_dụng trong giảng_dạy, học_tập và nghiên_cứu khoa_học ; - Đủ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 21/2018/TT-BLĐTBXH thì cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị dạy_học đối_với chương_trình chất_lượng cao phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn theo quy_định hiện_hành về cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học của từng ngành , nghề , trình_độ đào_tạo và phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : - Phòng học cho lớp đào_tạo theo chương_trình chất_lượng cao phải được thiết_kế là các phòng học chuyên_môn_hoá , có đủ điều_kiện để thực_hiện giảng_dạy theo phương_pháp tích_hợp cả lý_thuyết và thực_hành , được trang_bị máy_tính kết_nối mạng internet và các thiết_bị hỗ_trợ giảng_dạy , học_tập khác phù_hợp với ngành , nghề đào_tạo ; - Đầy_đủ giáo_trình , tài_liệu tham_khảo trong và ngoài nước , được cập_nhật thường_xuyên ; có thư_viện và thư_viện điện_tử cho nhà_giáo và người học tra_cứu thông_tin và khai_thác sử_dụng trong giảng_dạy , học_tập và nghiên_cứu khoa_học ; - Đủ phòng_thí_nghiệm , xưởng thực_hành , thực_tập ; có các phần_mềm mô_phỏng cần_thiết phục_vụ giảng_dạy cho người học và các cơ_sở vật_chất cần_thiết khác theo yêu_cầu của chương_trình chất_lượng cao do nhà_trường quy_định ; - Huy_động được các nguồn_lực về cơ_sở vật_chất , thiết_bị của doanh_nghiệp tham_gia vào quá_trình đào_tạo chương_trình chất_lượng cao . Đối_với các chương_trình chuyển_giao từ nước_ngoài phải đáp_ứng được yêu_cầu về cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học đối_với từng chương_trình của quốc_gia chuyển_giao . | 213,618 | |
Chương_trình đào_tạo chất_lượng cao trình_độ trung_cấp phải có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị dạy_học như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 21/2018/TT-BLĐTBXH thì cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị dạy_học đối_với chương_trình chất_lượng cao phải đáp_ứng đầy_: ... ngoài nước, được cập_nhật thường_xuyên ; có thư_viện và thư_viện điện_tử cho nhà_giáo và người học tra_cứu thông_tin và khai_thác sử_dụng trong giảng_dạy, học_tập và nghiên_cứu khoa_học ; - Đủ phòng_thí_nghiệm, xưởng thực_hành, thực_tập ; có các phần_mềm mô_phỏng cần_thiết phục_vụ giảng_dạy cho người học và các cơ_sở vật_chất cần_thiết khác theo yêu_cầu của chương_trình chất_lượng cao do nhà_trường quy_định ; - Huy_động được các nguồn_lực về cơ_sở vật_chất, thiết_bị của doanh_nghiệp tham_gia vào quá_trình đào_tạo chương_trình chất_lượng cao. Đối_với các chương_trình chuyển_giao từ nước_ngoài phải đáp_ứng được yêu_cầu về cơ_sở vật_chất, thiết_bị dạy_học đối_với từng chương_trình của quốc_gia chuyển_giao. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 21/2018/TT-BLĐTBXH thì cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị dạy_học đối_với chương_trình chất_lượng cao phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn theo quy_định hiện_hành về cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học của từng ngành , nghề , trình_độ đào_tạo và phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : - Phòng học cho lớp đào_tạo theo chương_trình chất_lượng cao phải được thiết_kế là các phòng học chuyên_môn_hoá , có đủ điều_kiện để thực_hiện giảng_dạy theo phương_pháp tích_hợp cả lý_thuyết và thực_hành , được trang_bị máy_tính kết_nối mạng internet và các thiết_bị hỗ_trợ giảng_dạy , học_tập khác phù_hợp với ngành , nghề đào_tạo ; - Đầy_đủ giáo_trình , tài_liệu tham_khảo trong và ngoài nước , được cập_nhật thường_xuyên ; có thư_viện và thư_viện điện_tử cho nhà_giáo và người học tra_cứu thông_tin và khai_thác sử_dụng trong giảng_dạy , học_tập và nghiên_cứu khoa_học ; - Đủ phòng_thí_nghiệm , xưởng thực_hành , thực_tập ; có các phần_mềm mô_phỏng cần_thiết phục_vụ giảng_dạy cho người học và các cơ_sở vật_chất cần_thiết khác theo yêu_cầu của chương_trình chất_lượng cao do nhà_trường quy_định ; - Huy_động được các nguồn_lực về cơ_sở vật_chất , thiết_bị của doanh_nghiệp tham_gia vào quá_trình đào_tạo chương_trình chất_lượng cao . Đối_với các chương_trình chuyển_giao từ nước_ngoài phải đáp_ứng được yêu_cầu về cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học đối_với từng chương_trình của quốc_gia chuyển_giao . | 213,619 | |
Trong nội_dung chương_trình đào_tạo chất_lượng cao trình_độ trung_cấp , người học còn phải được tham_gia thực_tập tại doanh_nghiệp bao_lâu ? | Tại Điều 9 Thông_tư 21/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Tổ_chức và quản_lý đào_tạo 1 . Tổ_chức đào_tạo Việc tổ_chức thực_hiện chương_trình chất_lượng cao phải đáp_ứng đầy_đủ các quy_định hiện_hành về đào_tạo trình_độ trung_cấp , cao_đẳng theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : a ) Chương_trình đào_tạo chất_lượng cao phải có sự hợp_tác , tham_gia của doanh_nghiệp vào quá_trình tổ_chức đào_tạo . Có tối_thiểu 30% thời_lượng chương_trình để người học thực_hành , thực_tập tại các doanh_nghiệp , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ cùng lĩnh_vực chuyên_môn của ngành , nghề đào_tạo ; b ) Phải có hợp_đồng ký_kết hợp_tác đào_tạo và tiếp_nhận người học đến thực_hành , thực_tập giữa nhà_trường và doanh_nghiệp , trong đó quy_định rõ mục_tiêu công_việc và các yêu_cầu đối_với người học trong quá_trình thực_hành , thực_tập tại doanh_nghiệp . Như_vậy , theo quy_định trên thì một trong yêu_cầu đối_với việc tổ_chức đào_tạo chương_trình chất_lượng cao trình_độ trung_cấp là phải có sự hợp_tác , tham_gia của doanh_nghiệp vào quá_trình tổ_chức đào_tạo . Trong đó , phải có tối_thiểu 30% thời_lượng chương_trình để người học thực_hành , thực_tập tại các doanh_nghiệp , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ cùng lĩnh_vực chuyên_môn của ngành , nghề đào_tạo . | None | 1 | Tại Điều 9 Thông_tư 21/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Tổ_chức và quản_lý đào_tạo 1 . Tổ_chức đào_tạo Việc tổ_chức thực_hiện chương_trình chất_lượng cao phải đáp_ứng đầy_đủ các quy_định hiện_hành về đào_tạo trình_độ trung_cấp , cao_đẳng theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : a ) Chương_trình đào_tạo chất_lượng cao phải có sự hợp_tác , tham_gia của doanh_nghiệp vào quá_trình tổ_chức đào_tạo . Có tối_thiểu 30% thời_lượng chương_trình để người học thực_hành , thực_tập tại các doanh_nghiệp , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ cùng lĩnh_vực chuyên_môn của ngành , nghề đào_tạo ; b ) Phải có hợp_đồng ký_kết hợp_tác đào_tạo và tiếp_nhận người học đến thực_hành , thực_tập giữa nhà_trường và doanh_nghiệp , trong đó quy_định rõ mục_tiêu công_việc và các yêu_cầu đối_với người học trong quá_trình thực_hành , thực_tập tại doanh_nghiệp . Như_vậy , theo quy_định trên thì một trong yêu_cầu đối_với việc tổ_chức đào_tạo chương_trình chất_lượng cao trình_độ trung_cấp là phải có sự hợp_tác , tham_gia của doanh_nghiệp vào quá_trình tổ_chức đào_tạo . Trong đó , phải có tối_thiểu 30% thời_lượng chương_trình để người học thực_hành , thực_tập tại các doanh_nghiệp , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ cùng lĩnh_vực chuyên_môn của ngành , nghề đào_tạo . | 213,620 | |
Tiền phụ_cấp ăn trưa của người lao_động có được tính vào tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không ? | Theo khoản 3 Điều 30 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH) quy_định như sau : ... Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định được quy_định như sau :... 3. Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không bao_gồm các chế_độ và phúc_lợi khác như thưởng theo quy_định tại Điều 104 của Bộ_luật Lao_động, tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe, điện_thoại, đi_lại, tiền nhà ở, tiền giữ trẻ, nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết, người lao_động có người_thân kết_hôn, sinh_nhật của người lao_động, trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ, trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong hợp_đồng lao_động quy_định tại tiết c2 điểm c khoản 5 Điều 3 của Thông_tư số 10/2020/TT-BLĐTBXH..... Như_vậy, tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ không bao_gồm khoản tiền phụ_cấp ăn trưa của người lao_động nếu_như khoản tiền này được ghi thành mục riêng trong hợp_đồng lao_động quy_định tại tiết c2 điểm c khoản 5 Điều 3 của Thông_tư 10/2020/TT-@@ | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 30 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH) quy_định như sau : Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định được quy_định như sau : ... 3 . Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không bao_gồm các chế_độ và phúc_lợi khác như thưởng theo quy_định tại Điều 104 của Bộ_luật Lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong hợp_đồng lao_động quy_định tại tiết c2 điểm c khoản 5 Điều 3 của Thông_tư số 10/2020/TT-BLĐTBXH. .... Như_vậy , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ không bao_gồm khoản tiền phụ_cấp ăn trưa của người lao_động nếu_như khoản tiền này được ghi thành mục riêng trong hợp_đồng lao_động quy_định tại tiết c2 điểm c khoản 5 Điều 3 của Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH , cụ_thể : Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động Nội_dung chủ_yếu phải có của hợp_đồng lao_động theo khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : ... 5 . Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , kỳ_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác được quy_định như sau : ... c ) Các khoản bổ_sung khác theo thoả_thuận của hai bên như sau : ... c 2 ) Các khoản bổ_sung không xác_định được mức tiền cụ_thể cùng với mức lương thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , trả thường_xuyên hoặc không thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương gắn với quá_trình làm_việc , kết_quả thực_hiện công_việc của người lao_động . Đối_với các chế_độ và phúc_lợi khác như thưởng theo quy_định tại Điều 104 của Bộ_luật Lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác thì ghi thành mục riêng trong hợp_đồng lao_động . .... ( Hình từ Internet ) | 213,621 | |
Tiền phụ_cấp ăn trưa của người lao_động có được tính vào tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không ? | Theo khoản 3 Điều 30 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH) quy_định như sau : ... của người lao_động nếu_như khoản tiền này được ghi thành mục riêng trong hợp_đồng lao_động quy_định tại tiết c2 điểm c khoản 5 Điều 3 của Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH, cụ_thể : Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động Nội_dung chủ_yếu phải có của hợp_đồng lao_động theo khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau :... 5. Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh, hình_thức trả lương, kỳ_hạn trả lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác được quy_định như sau :... c ) Các khoản bổ_sung khác theo thoả_thuận của hai bên như sau :... c 2 ) Các khoản bổ_sung không xác_định được mức tiền cụ_thể cùng với mức lương thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động, trả thường_xuyên hoặc không thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương gắn với quá_trình làm_việc, kết_quả thực_hiện công_việc của người lao_động. Đối_với các chế_độ và phúc_lợi khác như thưởng theo quy_định tại Điều 104 của Bộ_luật Lao_động, tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe, điện_thoại, đi_lại, tiền nhà ở, tiền giữ trẻ, nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 30 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH) quy_định như sau : Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định được quy_định như sau : ... 3 . Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không bao_gồm các chế_độ và phúc_lợi khác như thưởng theo quy_định tại Điều 104 của Bộ_luật Lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong hợp_đồng lao_động quy_định tại tiết c2 điểm c khoản 5 Điều 3 của Thông_tư số 10/2020/TT-BLĐTBXH. .... Như_vậy , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ không bao_gồm khoản tiền phụ_cấp ăn trưa của người lao_động nếu_như khoản tiền này được ghi thành mục riêng trong hợp_đồng lao_động quy_định tại tiết c2 điểm c khoản 5 Điều 3 của Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH , cụ_thể : Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động Nội_dung chủ_yếu phải có của hợp_đồng lao_động theo khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : ... 5 . Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , kỳ_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác được quy_định như sau : ... c ) Các khoản bổ_sung khác theo thoả_thuận của hai bên như sau : ... c 2 ) Các khoản bổ_sung không xác_định được mức tiền cụ_thể cùng với mức lương thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , trả thường_xuyên hoặc không thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương gắn với quá_trình làm_việc , kết_quả thực_hiện công_việc của người lao_động . Đối_với các chế_độ và phúc_lợi khác như thưởng theo quy_định tại Điều 104 của Bộ_luật Lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác thì ghi thành mục riêng trong hợp_đồng lao_động . .... ( Hình từ Internet ) | 213,622 | |
Tiền phụ_cấp ăn trưa của người lao_động có được tính vào tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không ? | Theo khoản 3 Điều 30 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH) quy_định như sau : ... thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe, điện_thoại, đi_lại, tiền nhà ở, tiền giữ trẻ, nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết, người lao_động có người_thân kết_hôn, sinh_nhật của người lao_động, trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ, trợ_cấp khác thì ghi thành mục riêng trong hợp_đồng lao_động..... ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 30 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH) quy_định như sau : Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định được quy_định như sau : ... 3 . Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không bao_gồm các chế_độ và phúc_lợi khác như thưởng theo quy_định tại Điều 104 của Bộ_luật Lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong hợp_đồng lao_động quy_định tại tiết c2 điểm c khoản 5 Điều 3 của Thông_tư số 10/2020/TT-BLĐTBXH. .... Như_vậy , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ không bao_gồm khoản tiền phụ_cấp ăn trưa của người lao_động nếu_như khoản tiền này được ghi thành mục riêng trong hợp_đồng lao_động quy_định tại tiết c2 điểm c khoản 5 Điều 3 của Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH , cụ_thể : Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động Nội_dung chủ_yếu phải có của hợp_đồng lao_động theo khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : ... 5 . Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , kỳ_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác được quy_định như sau : ... c ) Các khoản bổ_sung khác theo thoả_thuận của hai bên như sau : ... c 2 ) Các khoản bổ_sung không xác_định được mức tiền cụ_thể cùng với mức lương thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , trả thường_xuyên hoặc không thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương gắn với quá_trình làm_việc , kết_quả thực_hiện công_việc của người lao_động . Đối_với các chế_độ và phúc_lợi khác như thưởng theo quy_định tại Điều 104 của Bộ_luật Lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác thì ghi thành mục riêng trong hợp_đồng lao_động . .... ( Hình từ Internet ) | 213,623 | |
Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động được tính trên cơ_sở nào ? | Theo khoản 2 Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội gồm : ... Nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội 1. Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội được tính trên cơ_sở mức đóng, thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội và có chia_sẻ giữa những người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội. 2. Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động. Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được tính trên cơ_sở mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn. 3. Người lao_động vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng chế_độ hưu_trí và chế_độ tử_tuất trên cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội. Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội. 4. Quỹ bảo_hiểm_xã_hội được quản_lý tập_trung, thống_nhất, công_khai, minh_bạch ; được sử_dụng đúng mục_đích và được hạch_toán độc_lập theo các quỹ thành_phần, các nhóm đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định và chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định. 5. Việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội phải đơn_giản, dễ_dàng, thuận_tiện, bảo_đảm kịp_thời và đầy_đủ quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội. Như_vậy, mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động. Lưu_ý : | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội gồm : Nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội 1 . Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội được tính trên cơ_sở mức đóng , thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội và có chia_sẻ giữa những người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động . Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được tính trên cơ_sở mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn . 3 . Người lao_động vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng chế_độ hưu_trí và chế_độ tử_tuất trên cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . 4 . Quỹ bảo_hiểm_xã_hội được quản_lý tập_trung , thống_nhất , công_khai , minh_bạch ; được sử_dụng đúng mục_đích và được hạch_toán độc_lập theo các quỹ thành_phần , các nhóm đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định và chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định . 5 . Việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội phải đơn_giản , dễ_dàng , thuận_tiện , bảo_đảm kịp_thời và đầy_đủ quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động . Lưu_ý : + Người lao_động vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng chế_độ hưu_trí và chế_độ tử_tuất trên cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . + Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . | 213,624 | |
Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động được tính trên cơ_sở nào ? | Theo khoản 2 Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội gồm : ... , bảo_đảm kịp_thời và đầy_đủ quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội. Như_vậy, mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động. Lưu_ý : + Người lao_động vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng chế_độ hưu_trí và chế_độ tử_tuất trên cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội. + Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội. Nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội 1. Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội được tính trên cơ_sở mức đóng, thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội và có chia_sẻ giữa những người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội. 2. Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động. Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được tính trên cơ_sở mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn. 3. Người lao_động vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng chế_độ hưu_trí và chế_độ tử_tuất trên cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội. Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội. 4. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội gồm : Nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội 1 . Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội được tính trên cơ_sở mức đóng , thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội và có chia_sẻ giữa những người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động . Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được tính trên cơ_sở mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn . 3 . Người lao_động vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng chế_độ hưu_trí và chế_độ tử_tuất trên cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . 4 . Quỹ bảo_hiểm_xã_hội được quản_lý tập_trung , thống_nhất , công_khai , minh_bạch ; được sử_dụng đúng mục_đích và được hạch_toán độc_lập theo các quỹ thành_phần , các nhóm đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định và chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định . 5 . Việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội phải đơn_giản , dễ_dàng , thuận_tiện , bảo_đảm kịp_thời và đầy_đủ quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động . Lưu_ý : + Người lao_động vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng chế_độ hưu_trí và chế_độ tử_tuất trên cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . + Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . | 213,625 | |
Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động được tính trên cơ_sở nào ? | Theo khoản 2 Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội gồm : ... cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội. Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội. 4. Quỹ bảo_hiểm_xã_hội được quản_lý tập_trung, thống_nhất, công_khai, minh_bạch ; được sử_dụng đúng mục_đích và được hạch_toán độc_lập theo các quỹ thành_phần, các nhóm đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định và chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định. 5. Việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội phải đơn_giản, dễ_dàng, thuận_tiện, bảo_đảm kịp_thời và đầy_đủ quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội. Như_vậy, mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động. Lưu_ý : + Người lao_động vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng chế_độ hưu_trí và chế_độ tử_tuất trên cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội. + Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội gồm : Nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội 1 . Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội được tính trên cơ_sở mức đóng , thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội và có chia_sẻ giữa những người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động . Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được tính trên cơ_sở mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn . 3 . Người lao_động vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng chế_độ hưu_trí và chế_độ tử_tuất trên cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . 4 . Quỹ bảo_hiểm_xã_hội được quản_lý tập_trung , thống_nhất , công_khai , minh_bạch ; được sử_dụng đúng mục_đích và được hạch_toán độc_lập theo các quỹ thành_phần , các nhóm đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định và chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định . 5 . Việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội phải đơn_giản , dễ_dàng , thuận_tiện , bảo_đảm kịp_thời và đầy_đủ quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động . Lưu_ý : + Người lao_động vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng chế_độ hưu_trí và chế_độ tử_tuất trên cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . + Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . | 213,626 | |
Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động được tính trên cơ_sở nào ? | Theo khoản 2 Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội gồm : ... các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội gồm : Nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội 1 . Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội được tính trên cơ_sở mức đóng , thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội và có chia_sẻ giữa những người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động . Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được tính trên cơ_sở mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn . 3 . Người lao_động vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng chế_độ hưu_trí và chế_độ tử_tuất trên cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . 4 . Quỹ bảo_hiểm_xã_hội được quản_lý tập_trung , thống_nhất , công_khai , minh_bạch ; được sử_dụng đúng mục_đích và được hạch_toán độc_lập theo các quỹ thành_phần , các nhóm đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định và chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định . 5 . Việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội phải đơn_giản , dễ_dàng , thuận_tiện , bảo_đảm kịp_thời và đầy_đủ quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động . Lưu_ý : + Người lao_động vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng chế_độ hưu_trí và chế_độ tử_tuất trên cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . + Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . | 213,627 | |
Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động được xác_định ra sao ? | Theo khoản 1 Điều 89 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : ... Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1. Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là tiền_lương theo ngạch, bậc, cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung, phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ). Người lao_động quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 2 của Luật này thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương cơ_sở. 2. Đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi, tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác theo quy_định của pháp_luật về lao_động. 3. Trường_hợp tiền_lương tháng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này cao hơn 20 lần mức lương cơ_sở thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bằng 20 lần mức lương cơ_sở. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết việc truy_thu, truy đóng tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đối_với người lao_động, người sử_dụng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 89 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1 . Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là tiền_lương theo ngạch , bậc , cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . Người lao_động quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 2 của Luật này thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương cơ_sở . 2 . Đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 3 . Trường_hợp tiền_lương tháng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này cao hơn 20 lần mức lương cơ_sở thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bằng 20 lần mức lương cơ_sở . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc truy_thu , truy đóng tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đối_với người lao_động , người sử_dụng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . Như_vậy , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động được xác_định theo từng trường_hợp cụ_thể nêu trên . | 213,628 | |
Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động được xác_định ra sao ? | Theo khoản 1 Điều 89 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : ... cơ_sở. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết việc truy_thu, truy đóng tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đối_với người lao_động, người sử_dụng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này. Như_vậy, tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động được xác_định theo từng trường_hợp cụ_thể nêu trên. Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1. Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là tiền_lương theo ngạch, bậc, cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung, phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ). Người lao_động quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 2 của Luật này thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương cơ_sở. 2. Đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi, tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác theo quy_định của pháp_luật về lao_động. 3. Trường_hợp tiền_lương tháng quy_định tại | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 89 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1 . Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là tiền_lương theo ngạch , bậc , cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . Người lao_động quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 2 của Luật này thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương cơ_sở . 2 . Đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 3 . Trường_hợp tiền_lương tháng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này cao hơn 20 lần mức lương cơ_sở thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bằng 20 lần mức lương cơ_sở . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc truy_thu , truy đóng tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đối_với người lao_động , người sử_dụng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . Như_vậy , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động được xác_định theo từng trường_hợp cụ_thể nêu trên . | 213,629 | |
Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động được xác_định ra sao ? | Theo khoản 1 Điều 89 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : ... trở đi, tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác theo quy_định của pháp_luật về lao_động. 3. Trường_hợp tiền_lương tháng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này cao hơn 20 lần mức lương cơ_sở thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bằng 20 lần mức lương cơ_sở. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết việc truy_thu, truy đóng tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đối_với người lao_động, người sử_dụng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này. Như_vậy, tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động được xác_định theo từng trường_hợp cụ_thể nêu trên. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 89 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1 . Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là tiền_lương theo ngạch , bậc , cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . Người lao_động quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 2 của Luật này thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương cơ_sở . 2 . Đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 3 . Trường_hợp tiền_lương tháng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này cao hơn 20 lần mức lương cơ_sở thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bằng 20 lần mức lương cơ_sở . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc truy_thu , truy đóng tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đối_với người lao_động , người sử_dụng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . Như_vậy , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động được xác_định theo từng trường_hợp cụ_thể nêu trên . | 213,630 | |
Trường Nghiệp_vụ Thuế trực_thuộc Tổng_cục thuế cơ những phòng , ban nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 2157 / QĐ-BTC năm 2018 quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1 . Cơ_cấu tổ_chức của Trường Nghiệp_vụ Thuế gồm : a ) Phòng Đào_tạo ; b ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; c ) Khoa_Đào tạo cơ_bản ; d ) Khoa_Đào tạo nâng cao ; đ ) Phân_hiệu tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; e ) Phân_hiệu tại Thừa_Thiên - Huế . 2 . Quy_chế hoạt_động của Trường Nghiệp_vụ Thuế ; chức_năng , nhiệm_vụ của các phòng , khoa và các phân_hiệu do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế quy_định . Theo quy_định trên , cơ_cấu tổ_chức của Trường Nghiệp_vụ Thuế gồm : - Phòng Đào_tạo ; - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Khoa_Đào tạo cơ_bản ; - Khoa_Đào tạo nâng cao ; - Phân_hiệu tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Phân_hiệu tại Thừa_Thiên - Huế . Quy_chế hoạt_động của Trường Nghiệp_vụ Thuế , chức_năng , nhiệm_vụ của các phòng , khoa và các phân_hiệu do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế quy_định . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 2157 / QĐ-BTC năm 2018 quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Cơ_cấu tổ_chức của Trường Nghiệp_vụ Thuế gồm : a ) Phòng Đào_tạo ; b ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; c ) Khoa_Đào tạo cơ_bản ; d ) Khoa_Đào tạo nâng cao ; đ ) Phân_hiệu tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; e ) Phân_hiệu tại Thừa_Thiên - Huế . 2 . Quy_chế hoạt_động của Trường Nghiệp_vụ Thuế ; chức_năng , nhiệm_vụ của các phòng , khoa và các phân_hiệu do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế quy_định . Theo quy_định trên , cơ_cấu tổ_chức của Trường Nghiệp_vụ Thuế gồm : - Phòng Đào_tạo ; - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Khoa_Đào tạo cơ_bản ; - Khoa_Đào tạo nâng cao ; - Phân_hiệu tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Phân_hiệu tại Thừa_Thiên - Huế . Quy_chế hoạt_động của Trường Nghiệp_vụ Thuế , chức_năng , nhiệm_vụ của các phòng , khoa và các phân_hiệu do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế quy_định . ( Hình từ Internet ) | 213,631 | |
Lãnh_đạo Trường Nghiệp_vụ Thuế gồm những_ai ? Việc bổ_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Quyết_định 2157 / QĐ-BTC năm 2018 quy_định về lãnh_đạo như sau : ... Lãnh_đạo 1 . Trường Nghiệp_vụ Thuế có Giám_đốc và không quá 03 Phó giám_đốc . Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trường Nghiệp_vụ Thuế ; Phó giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách . 2 . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Giám_đốc , Phó Giám_đốc và các chức_danh lãnh_đạo khác của Trường Nghiệp_vụ Thuế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ Tài_chính . Như_vậy , Trường Nghiệp_vụ Thuế có Giám_đốc và không quá 03 Phó giám_đốc . Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trường Nghiệp_vụ Thuế . Phó giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách . Việc bổ_nhiệm Giám_đốc , Phó Giám_đốc và các chức_danh lãnh_đạo khác của Trường Nghiệp_vụ Thuế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ Tài_chính . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Quyết_định 2157 / QĐ-BTC năm 2018 quy_định về lãnh_đạo như sau : Lãnh_đạo 1 . Trường Nghiệp_vụ Thuế có Giám_đốc và không quá 03 Phó giám_đốc . Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trường Nghiệp_vụ Thuế ; Phó giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách . 2 . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Giám_đốc , Phó Giám_đốc và các chức_danh lãnh_đạo khác của Trường Nghiệp_vụ Thuế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ Tài_chính . Như_vậy , Trường Nghiệp_vụ Thuế có Giám_đốc và không quá 03 Phó giám_đốc . Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trường Nghiệp_vụ Thuế . Phó giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách . Việc bổ_nhiệm Giám_đốc , Phó Giám_đốc và các chức_danh lãnh_đạo khác của Trường Nghiệp_vụ Thuế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ Tài_chính . | 213,632 | |
Biên_chế của Trường Nghiệp_vụ Thuế do ai quyết_định ? Kinh_phí hoạt_động của Trường Nghiệp_vụ Thuế được cấp từ những nguồn nào ? | Căn_cứ theo Điều 6 Quyết_định 2157 / QĐ-BTC năm 2018 quy_định về lãnh_đạo như sau : ... Biên_chế và kinh_phí 1 . Biên_chế của Trường Nghiệp_vụ Thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế quyết_định trong tổng_số biên_chế được giao . 2 . Kinh_phí hoạt_động của Trường Nghiệp_vụ Thuế được cấp từ nguồn kinh_phí của Tổng_cục Thuế và các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , biên_chế của Trường Nghiệp_vụ Thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế quyết_định trong tổng_số biên_chế được giao . Kinh_phí hoạt_động của Trường Nghiệp_vụ Thuế được cấp từ nguồn kinh_phí của Tổng_cục Thuế và các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Quyết_định 2157 / QĐ-BTC năm 2018 quy_định về lãnh_đạo như sau : Biên_chế và kinh_phí 1 . Biên_chế của Trường Nghiệp_vụ Thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế quyết_định trong tổng_số biên_chế được giao . 2 . Kinh_phí hoạt_động của Trường Nghiệp_vụ Thuế được cấp từ nguồn kinh_phí của Tổng_cục Thuế và các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , biên_chế của Trường Nghiệp_vụ Thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế quyết_định trong tổng_số biên_chế được giao . Kinh_phí hoạt_động của Trường Nghiệp_vụ Thuế được cấp từ nguồn kinh_phí của Tổng_cục Thuế và các khoản thu khác theo quy_định của pháp_luật . | 213,633 | |
Trường Nghiệp_vụ Thuế có được liên_kết với các tổ_chức nước_ngoài để đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức thuế không ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 2157 / QĐ-BTC năm 2018 quy_định về quyền_hạn như sau : ... Quyền_hạn 1 . Được đề_nghị các đơn_vị , cá_nhân cung_cấp văn_bản , hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan đến việc thực_hiện nhiệm_vụ được giao theo quy_định của pháp_luật . 2 . Ký các văn_bản hướng_dẫn , giải_thích , trả_lời hoặc giải_quyết các mối quan_hệ công_tác thuộc lĩnh_vực quản_lý của Trường . 3 . Được liên_kết , hợp_tác với các tổ_chức và cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức thuế và cung_cấp các dịch_vụ , tư_vấn về lĩnh_vực thuế phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ được giao . 4 . Cấp chứng_chỉ cho học_viên đã qua các lớp đào_tạo , bồi_dưỡng do Trường tổ_chức theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Trường Nghiệp_vụ Thuế trực_thuộc Tổng_cục thuế được liên_kết , hợp_tác với các tổ_chức và cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức thuế và cung_cấp các dịch_vụ , tư_vấn về lĩnh_vực thuế phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ được giao . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 2157 / QĐ-BTC năm 2018 quy_định về quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1 . Được đề_nghị các đơn_vị , cá_nhân cung_cấp văn_bản , hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan đến việc thực_hiện nhiệm_vụ được giao theo quy_định của pháp_luật . 2 . Ký các văn_bản hướng_dẫn , giải_thích , trả_lời hoặc giải_quyết các mối quan_hệ công_tác thuộc lĩnh_vực quản_lý của Trường . 3 . Được liên_kết , hợp_tác với các tổ_chức và cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức thuế và cung_cấp các dịch_vụ , tư_vấn về lĩnh_vực thuế phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ được giao . 4 . Cấp chứng_chỉ cho học_viên đã qua các lớp đào_tạo , bồi_dưỡng do Trường tổ_chức theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Trường Nghiệp_vụ Thuế trực_thuộc Tổng_cục thuế được liên_kết , hợp_tác với các tổ_chức và cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức thuế và cung_cấp các dịch_vụ , tư_vấn về lĩnh_vực thuế phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ được giao . | 213,634 | |
Kiểm_toán việc chấp_hành Ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan trực_tiếp triển_khai thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia căn_cứ vào đâu ? | Căn_cứ theo Điều 21 Quy_trình kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định như sau : ... Căn_cứ kiểm_toán 1 . Luật Ngân_sách nhà_nước , Luật Xây_dựng , Luật Đấu_thầu , Luật Kế_toán , Chuẩn_mực kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành ; 2 . Quy_chế quản_lý và sử_dụng nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( đối_với Chương_trình sử_dụng vốn hỗ_trợ ODA ) ; 3 . Các văn_bản hướng_dẫn xây_dựng và phân_bổ dự_toán ngân_sách ; 4 . Các văn_bản pháp_lý khác có liên_quan đến Chương_trình ; 5 . Các quyết_định giao dự_toán , phân_bổ ngân_sách của cấp có thẩm_quyền ; 6 . Các văn_bản quy_định định_mức chi_tiêu liên_quan ; 7 . Chế_độ kế_toán chủ đầu_tư , chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp và các văn_bản quy_định của Chương_trình về kế_toán ; 8 . Các hiệp_định , cam_kết với nhà_tài_trợ ( nếu có ) . Như_vậy , căn_cứ kiểm_toán việc chấp_hành Ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan trực_tiếp triển_khai thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia được quy_định cụ_thể trên . Kiểm_toán việc chấp_hành Ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan trực_tiếp triển_khai thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 21 Quy_trình kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định như sau : Căn_cứ kiểm_toán 1 . Luật Ngân_sách nhà_nước , Luật Xây_dựng , Luật Đấu_thầu , Luật Kế_toán , Chuẩn_mực kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành ; 2 . Quy_chế quản_lý và sử_dụng nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( đối_với Chương_trình sử_dụng vốn hỗ_trợ ODA ) ; 3 . Các văn_bản hướng_dẫn xây_dựng và phân_bổ dự_toán ngân_sách ; 4 . Các văn_bản pháp_lý khác có liên_quan đến Chương_trình ; 5 . Các quyết_định giao dự_toán , phân_bổ ngân_sách của cấp có thẩm_quyền ; 6 . Các văn_bản quy_định định_mức chi_tiêu liên_quan ; 7 . Chế_độ kế_toán chủ đầu_tư , chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp và các văn_bản quy_định của Chương_trình về kế_toán ; 8 . Các hiệp_định , cam_kết với nhà_tài_trợ ( nếu có ) . Như_vậy , căn_cứ kiểm_toán việc chấp_hành Ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan trực_tiếp triển_khai thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia được quy_định cụ_thể trên . Kiểm_toán việc chấp_hành Ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan trực_tiếp triển_khai thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 213,635 | |
Nội_dung và thủ_tục kiểm_toán việc chấp_hành Ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan trực_tiếp triển_khai thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 24 Quy_trình kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định như sau : ... Nội_dung và thủ_tục kiểm_toán việc chấp_hành Ngân_sách nhà_nước 1. Tại các cơ_quan tài_chính, kho_bạc, ngân_hàng a ) Thực_hiện kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định về cấp_phát, thanh_toán : Chọn mẫu kiểm_tra hồ_sơ giải_ngân một_số khoản để đánh_giá việc tuân_thủ các thủ_tục giải_ngân, thanh_toán theo quy_định ; tuân_thủ các quy_định về thời_gian xét_duyệt hồ_sơ tại các cơ_quan tài_chính ; các trường_hợp tiến_độ giải_ngân chậm phải xác_định rõ nguyên_nhân và đánh_giá tác_động, hậu_quả của việc giải_ngân chậm ; b ) Việc chấp_hành các quy_định về quản_lý, ghi thu, ghi chi các khoản lãi tiền gửi tại các ngân_hàng, các khoản viện_trợ, hoàn thuế của vốn ODA tài_trợ. 2. Tại các cơ_quan trực_tiếp triển_khai thực_hiện Chương_trình : Thực_hiện kiểm_tra chi_tiết hồ_sơ tài_liệu, kết_hợp với điều_tra phỏng_vấn, đối_chiếu với các đơn_vị liên_quan để thu_thập các bằng_chứng đánh_giá các nội_dung sau : a ) Tiến_độ giải_ngân ; b ) Công_tác quản_lý và sử_dụng vốn ; c ) ) Việc sử_dụng vốn ( có đúng mục_đích, nội_dung, đúng đối_tượng? ) ; d ) Việc chấp_hành các định_mức chi_tiêu, định_mức hỗ_trợ ; đ ) Chấp_hành các quy_định về quản_lý, | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 24 Quy_trình kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định như sau : Nội_dung và thủ_tục kiểm_toán việc chấp_hành Ngân_sách nhà_nước 1 . Tại các cơ_quan tài_chính , kho_bạc , ngân_hàng a ) Thực_hiện kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định về cấp_phát , thanh_toán : Chọn mẫu kiểm_tra hồ_sơ giải_ngân một_số khoản để đánh_giá việc tuân_thủ các thủ_tục giải_ngân , thanh_toán theo quy_định ; tuân_thủ các quy_định về thời_gian xét_duyệt hồ_sơ tại các cơ_quan tài_chính ; các trường_hợp tiến_độ giải_ngân chậm phải xác_định rõ nguyên_nhân và đánh_giá tác_động , hậu_quả của việc giải_ngân chậm ; b ) Việc chấp_hành các quy_định về quản_lý , ghi thu , ghi chi các khoản lãi tiền gửi tại các ngân_hàng , các khoản viện_trợ , hoàn thuế của vốn ODA tài_trợ . 2 . Tại các cơ_quan trực_tiếp triển_khai thực_hiện Chương_trình : Thực_hiện kiểm_tra chi_tiết hồ_sơ tài_liệu , kết_hợp với điều_tra phỏng_vấn , đối_chiếu với các đơn_vị liên_quan để thu_thập các bằng_chứng đánh_giá các nội_dung sau : a ) Tiến_độ giải_ngân ; b ) Công_tác quản_lý và sử_dụng vốn ; c ) ) Việc sử_dụng vốn ( có đúng mục_đích , nội_dung , đúng đối_tượng ? ) ; d ) Việc chấp_hành các định_mức chi_tiêu , định_mức hỗ_trợ ; đ ) Chấp_hành các quy_định về quản_lý , mua_sắm , sử_dụng tài_sản ; e ) Việc chấp_hành chính_sách thuế hiện_hành của nhà_nước . Như_vậy , nội_dung và thủ_tục kiểm_toán việc chấp_hành Ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan trực_tiếp triển_khai thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia như sau : - Thực_hiện kiểm_tra chi_tiết hồ_sơ tài_liệu , kết_hợp với điều_tra phỏng_vấn , đối_chiếu với các đơn_vị liên_quan để thu_thập các bằng_chứng đánh_giá các nội_dung sau : - Tiến_độ giải_ngân ; - Công_tác quản_lý và sử_dụng vốn ; - Việc sử_dụng vốn ( có đúng mục_đích , nội_dung , đúng đối_tượng ? ) ; - Việc chấp_hành các định_mức chi_tiêu , định_mức hỗ_trợ ; - Chấp_hành các quy_định về quản_lý , mua_sắm , sử_dụng tài_sản ; - Việc chấp_hành chính_sách thuế hiện_hành của nhà_nước . | 213,636 | |
Nội_dung và thủ_tục kiểm_toán việc chấp_hành Ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan trực_tiếp triển_khai thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 24 Quy_trình kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định như sau : ... vốn ( có đúng mục_đích, nội_dung, đúng đối_tượng? ) ; d ) Việc chấp_hành các định_mức chi_tiêu, định_mức hỗ_trợ ; đ ) Chấp_hành các quy_định về quản_lý, mua_sắm, sử_dụng tài_sản ; e ) Việc chấp_hành chính_sách thuế hiện_hành của nhà_nước. Như_vậy, nội_dung và thủ_tục kiểm_toán việc chấp_hành Ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan trực_tiếp triển_khai thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia như sau : - Thực_hiện kiểm_tra chi_tiết hồ_sơ tài_liệu, kết_hợp với điều_tra phỏng_vấn, đối_chiếu với các đơn_vị liên_quan để thu_thập các bằng_chứng đánh_giá các nội_dung sau : - Tiến_độ giải_ngân ; - Công_tác quản_lý và sử_dụng vốn ; - Việc sử_dụng vốn ( có đúng mục_đích, nội_dung, đúng đối_tượng? ) ; - Việc chấp_hành các định_mức chi_tiêu, định_mức hỗ_trợ ; - Chấp_hành các quy_định về quản_lý, mua_sắm, sử_dụng tài_sản ; - Việc chấp_hành chính_sách thuế hiện_hành của nhà_nước. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 24 Quy_trình kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định như sau : Nội_dung và thủ_tục kiểm_toán việc chấp_hành Ngân_sách nhà_nước 1 . Tại các cơ_quan tài_chính , kho_bạc , ngân_hàng a ) Thực_hiện kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định về cấp_phát , thanh_toán : Chọn mẫu kiểm_tra hồ_sơ giải_ngân một_số khoản để đánh_giá việc tuân_thủ các thủ_tục giải_ngân , thanh_toán theo quy_định ; tuân_thủ các quy_định về thời_gian xét_duyệt hồ_sơ tại các cơ_quan tài_chính ; các trường_hợp tiến_độ giải_ngân chậm phải xác_định rõ nguyên_nhân và đánh_giá tác_động , hậu_quả của việc giải_ngân chậm ; b ) Việc chấp_hành các quy_định về quản_lý , ghi thu , ghi chi các khoản lãi tiền gửi tại các ngân_hàng , các khoản viện_trợ , hoàn thuế của vốn ODA tài_trợ . 2 . Tại các cơ_quan trực_tiếp triển_khai thực_hiện Chương_trình : Thực_hiện kiểm_tra chi_tiết hồ_sơ tài_liệu , kết_hợp với điều_tra phỏng_vấn , đối_chiếu với các đơn_vị liên_quan để thu_thập các bằng_chứng đánh_giá các nội_dung sau : a ) Tiến_độ giải_ngân ; b ) Công_tác quản_lý và sử_dụng vốn ; c ) ) Việc sử_dụng vốn ( có đúng mục_đích , nội_dung , đúng đối_tượng ? ) ; d ) Việc chấp_hành các định_mức chi_tiêu , định_mức hỗ_trợ ; đ ) Chấp_hành các quy_định về quản_lý , mua_sắm , sử_dụng tài_sản ; e ) Việc chấp_hành chính_sách thuế hiện_hành của nhà_nước . Như_vậy , nội_dung và thủ_tục kiểm_toán việc chấp_hành Ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan trực_tiếp triển_khai thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia như sau : - Thực_hiện kiểm_tra chi_tiết hồ_sơ tài_liệu , kết_hợp với điều_tra phỏng_vấn , đối_chiếu với các đơn_vị liên_quan để thu_thập các bằng_chứng đánh_giá các nội_dung sau : - Tiến_độ giải_ngân ; - Công_tác quản_lý và sử_dụng vốn ; - Việc sử_dụng vốn ( có đúng mục_đích , nội_dung , đúng đối_tượng ? ) ; - Việc chấp_hành các định_mức chi_tiêu , định_mức hỗ_trợ ; - Chấp_hành các quy_định về quản_lý , mua_sắm , sử_dụng tài_sản ; - Việc chấp_hành chính_sách thuế hiện_hành của nhà_nước . | 213,637 | |
Kiểm_toán việc chấp_hành Ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan trực_tiếp triển_khai thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia có những sai_sót và gian_lận thường gặp nào ? | Căn_cứ theo Mục 2.2 Phần III Phụ_lục Một_số sai_sót và gian_lận thường gặp Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định như sau : ... KIỂM_TOÁN VIỆC TUÂN_THỦ PHÁP_LUẬT, CHÍNH_SÁCH CHẾ_ĐỘ CỦA NHÀ_NƯỚC VÀ CÁC QUY_ĐỊNH LIÊN_QUAN ĐẾN CHƯƠNG_TRÌNH... 2.2. Việc chấp_hành Ngân_sách - Thanh_toán không đảm_bảo thủ_tục, hồ_sơ theo quy_định. - Thanh_toán không đảm_bảo quy_định về thời_gian xét_duyệt hồ_sơ theo quy_định. - Thanh_toán chậm tiến_độ theo quy_định. - Không ghi thu, ghi chi kịp_thời các khoản viện_trợ, các khoản hoàn thuế theo quy_định. - Khoản lãi tiền gửi không được xử_lý kịp_thời theo quy_định. - Sử_dụng vốn sai mục_đích, nội_dung, đối_tượng. - Sai các định_mức chi_tiêu, định_mức hỗ_trợ. - Vi_phạm các quy_định về quản_lý, mua_sắm, sử_dụng tài_sản. - Phê_duyệt không đúng thẩm_quyền. - Chấp_hành không đúng quy_định về thời_gian quyết_toán. - Chấp_hành không đúng quy_định về chỉnh_lý quyết_toán. - Chấp_hành chưa đúng các quy_định về chế_độ báo_cáo. - Không thực_hiện công_tác kiểm_tra, xét_duyệt quyết_toán theo quy_định. - Xử_lý các khoản kết_dư ngân_sách không đúng quy_định.... Theo | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 2.2 Phần III Phụ_lục Một_số sai_sót và gian_lận thường gặp Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định như sau : KIỂM_TOÁN VIỆC TUÂN_THỦ PHÁP_LUẬT , CHÍNH_SÁCH CHẾ_ĐỘ CỦA NHÀ_NƯỚC VÀ CÁC QUY_ĐỊNH LIÊN_QUAN ĐẾN CHƯƠNG_TRÌNH ... 2.2 . Việc chấp_hành Ngân_sách - Thanh_toán không đảm_bảo thủ_tục , hồ_sơ theo quy_định . - Thanh_toán không đảm_bảo quy_định về thời_gian xét_duyệt hồ_sơ theo quy_định . - Thanh_toán chậm tiến_độ theo quy_định . - Không ghi thu , ghi chi kịp_thời các khoản viện_trợ , các khoản hoàn thuế theo quy_định . - Khoản lãi tiền gửi không được xử_lý kịp_thời theo quy_định . - Sử_dụng vốn sai mục_đích , nội_dung , đối_tượng . - Sai các định_mức chi_tiêu , định_mức hỗ_trợ . - Vi_phạm các quy_định về quản_lý , mua_sắm , sử_dụng tài_sản . - Phê_duyệt không đúng thẩm_quyền . - Chấp_hành không đúng quy_định về thời_gian quyết_toán . - Chấp_hành không đúng quy_định về chỉnh_lý quyết_toán . - Chấp_hành chưa đúng các quy_định về chế_độ báo_cáo . - Không thực_hiện công_tác kiểm_tra , xét_duyệt quyết_toán theo quy_định . - Xử_lý các khoản kết_dư ngân_sách không đúng quy_định . ... Theo đó , khi kiểm_toán việc chấp_hành Ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan trực_tiếp triển_khai thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia có những sai_sót và gian_lận thường gặp được quy_định cụ_thể trên . | 213,638 | |
Kiểm_toán việc chấp_hành Ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan trực_tiếp triển_khai thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia có những sai_sót và gian_lận thường gặp nào ? | Căn_cứ theo Mục 2.2 Phần III Phụ_lục Một_số sai_sót và gian_lận thường gặp Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định như sau : ... chưa đúng các quy_định về chế_độ báo_cáo. - Không thực_hiện công_tác kiểm_tra, xét_duyệt quyết_toán theo quy_định. - Xử_lý các khoản kết_dư ngân_sách không đúng quy_định.... Theo đó, khi kiểm_toán việc chấp_hành Ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan trực_tiếp triển_khai thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia có những sai_sót và gian_lận thường gặp được quy_định cụ_thể trên. KIỂM_TOÁN VIỆC TUÂN_THỦ PHÁP_LUẬT, CHÍNH_SÁCH CHẾ_ĐỘ CỦA NHÀ_NƯỚC VÀ CÁC QUY_ĐỊNH LIÊN_QUAN ĐẾN CHƯƠNG_TRÌNH... 2.2. Việc chấp_hành Ngân_sách - Thanh_toán không đảm_bảo thủ_tục, hồ_sơ theo quy_định. - Thanh_toán không đảm_bảo quy_định về thời_gian xét_duyệt hồ_sơ theo quy_định. - Thanh_toán chậm tiến_độ theo quy_định. - Không ghi thu, ghi chi kịp_thời các khoản viện_trợ, các khoản hoàn thuế theo quy_định. - Khoản lãi tiền gửi không được xử_lý kịp_thời theo quy_định. - Sử_dụng vốn sai mục_đích, nội_dung, đối_tượng. - Sai các định_mức chi_tiêu, định_mức hỗ_trợ. - Vi_phạm các quy_định về quản_lý, mua_sắm, sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 2.2 Phần III Phụ_lục Một_số sai_sót và gian_lận thường gặp Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định như sau : KIỂM_TOÁN VIỆC TUÂN_THỦ PHÁP_LUẬT , CHÍNH_SÁCH CHẾ_ĐỘ CỦA NHÀ_NƯỚC VÀ CÁC QUY_ĐỊNH LIÊN_QUAN ĐẾN CHƯƠNG_TRÌNH ... 2.2 . Việc chấp_hành Ngân_sách - Thanh_toán không đảm_bảo thủ_tục , hồ_sơ theo quy_định . - Thanh_toán không đảm_bảo quy_định về thời_gian xét_duyệt hồ_sơ theo quy_định . - Thanh_toán chậm tiến_độ theo quy_định . - Không ghi thu , ghi chi kịp_thời các khoản viện_trợ , các khoản hoàn thuế theo quy_định . - Khoản lãi tiền gửi không được xử_lý kịp_thời theo quy_định . - Sử_dụng vốn sai mục_đích , nội_dung , đối_tượng . - Sai các định_mức chi_tiêu , định_mức hỗ_trợ . - Vi_phạm các quy_định về quản_lý , mua_sắm , sử_dụng tài_sản . - Phê_duyệt không đúng thẩm_quyền . - Chấp_hành không đúng quy_định về thời_gian quyết_toán . - Chấp_hành không đúng quy_định về chỉnh_lý quyết_toán . - Chấp_hành chưa đúng các quy_định về chế_độ báo_cáo . - Không thực_hiện công_tác kiểm_tra , xét_duyệt quyết_toán theo quy_định . - Xử_lý các khoản kết_dư ngân_sách không đúng quy_định . ... Theo đó , khi kiểm_toán việc chấp_hành Ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan trực_tiếp triển_khai thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia có những sai_sót và gian_lận thường gặp được quy_định cụ_thể trên . | 213,639 | |
Kiểm_toán việc chấp_hành Ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan trực_tiếp triển_khai thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia có những sai_sót và gian_lận thường gặp nào ? | Căn_cứ theo Mục 2.2 Phần III Phụ_lục Một_số sai_sót và gian_lận thường gặp Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định như sau : ... theo quy_định. - Sử_dụng vốn sai mục_đích, nội_dung, đối_tượng. - Sai các định_mức chi_tiêu, định_mức hỗ_trợ. - Vi_phạm các quy_định về quản_lý, mua_sắm, sử_dụng tài_sản. - Phê_duyệt không đúng thẩm_quyền. - Chấp_hành không đúng quy_định về thời_gian quyết_toán. - Chấp_hành không đúng quy_định về chỉnh_lý quyết_toán. - Chấp_hành chưa đúng các quy_định về chế_độ báo_cáo. - Không thực_hiện công_tác kiểm_tra, xét_duyệt quyết_toán theo quy_định. - Xử_lý các khoản kết_dư ngân_sách không đúng quy_định.... Theo đó, khi kiểm_toán việc chấp_hành Ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan trực_tiếp triển_khai thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia có những sai_sót và gian_lận thường gặp được quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 2.2 Phần III Phụ_lục Một_số sai_sót và gian_lận thường gặp Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định như sau : KIỂM_TOÁN VIỆC TUÂN_THỦ PHÁP_LUẬT , CHÍNH_SÁCH CHẾ_ĐỘ CỦA NHÀ_NƯỚC VÀ CÁC QUY_ĐỊNH LIÊN_QUAN ĐẾN CHƯƠNG_TRÌNH ... 2.2 . Việc chấp_hành Ngân_sách - Thanh_toán không đảm_bảo thủ_tục , hồ_sơ theo quy_định . - Thanh_toán không đảm_bảo quy_định về thời_gian xét_duyệt hồ_sơ theo quy_định . - Thanh_toán chậm tiến_độ theo quy_định . - Không ghi thu , ghi chi kịp_thời các khoản viện_trợ , các khoản hoàn thuế theo quy_định . - Khoản lãi tiền gửi không được xử_lý kịp_thời theo quy_định . - Sử_dụng vốn sai mục_đích , nội_dung , đối_tượng . - Sai các định_mức chi_tiêu , định_mức hỗ_trợ . - Vi_phạm các quy_định về quản_lý , mua_sắm , sử_dụng tài_sản . - Phê_duyệt không đúng thẩm_quyền . - Chấp_hành không đúng quy_định về thời_gian quyết_toán . - Chấp_hành không đúng quy_định về chỉnh_lý quyết_toán . - Chấp_hành chưa đúng các quy_định về chế_độ báo_cáo . - Không thực_hiện công_tác kiểm_tra , xét_duyệt quyết_toán theo quy_định . - Xử_lý các khoản kết_dư ngân_sách không đúng quy_định . ... Theo đó , khi kiểm_toán việc chấp_hành Ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan trực_tiếp triển_khai thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia có những sai_sót và gian_lận thường gặp được quy_định cụ_thể trên . | 213,640 | |
Điều_kiện hành_nghề trở_lại đối_với nhân_viên hàng_không vi_phạm kỷ_luật , bị xử_lý hình_sự theo quy_định mới ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 23/2023/TT-BGTVT về chế_độ lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không như sau : ... Chế_độ lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không 1. Nhân_viên hàng không được áp_dụng chế_độ lao_động đặc_thù theo quy_định của pháp_luật về lao_động và pháp_luật về hàng_không dân_dụng. 2. Người sử_dụng lao_động không được bố_trí người lao_động là nhân_viên hàng_không vi_phạm kỷ_luật lao_động hoặc chấp_hành xong các hình_phạt trong vụ án hình_sự vào làm_việc tại các chức_danh nhân_viên hàng không trong thời_hạn 05 năm kể từ các thời_điểm sau đây : a ) Kể từ khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật lao_động có hiệu_lực đối_với các trường_hợp vi_phạm quy_định tại điểm a, đ, e, g khoản 2 Điều 5 Thông_tư này ; b ) Kể từ khi được xoá án_tích trong vụ án hình_sự. Như_vậy, kết_hợp với quy_định tại Điều 5 Thông_tư 23/2023/TT-BGTVT thì nhân_viên hàng_không vi_phạm kỷ_luật, bị xử_lý hình_sự được quay trở_lại hành_nghề khi đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện sau : ( 1 ) Trường_hợp vi_phạm kỷ_luật Trường_hợp 1 : Sau thời_hạn được quy_định tại quyết_định xử_lý kỷ_luật lao_động ( tối_đa 15 ngày. Hoặc tối_đa 90 ngày trong trường_hợp đặc_biệt ) đối_với các hành_vi sau : - Bị điều_tra, khởi_tố trong các vụ án hình_sự ; - Tự_@@ | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 23/2023/TT-BGTVT về chế_độ lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không như sau : Chế_độ lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không 1 . Nhân_viên hàng không được áp_dụng chế_độ lao_động đặc_thù theo quy_định của pháp_luật về lao_động và pháp_luật về hàng_không dân_dụng . 2 . Người sử_dụng lao_động không được bố_trí người lao_động là nhân_viên hàng_không vi_phạm kỷ_luật lao_động hoặc chấp_hành xong các hình_phạt trong vụ án hình_sự vào làm_việc tại các chức_danh nhân_viên hàng không trong thời_hạn 05 năm kể từ các thời_điểm sau đây : a ) Kể từ khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật lao_động có hiệu_lực đối_với các trường_hợp vi_phạm quy_định tại điểm a , đ , e , g khoản 2 Điều 5 Thông_tư này ; b ) Kể từ khi được xoá án_tích trong vụ án hình_sự . Như_vậy , kết_hợp với quy_định tại Điều 5 Thông_tư 23/2023/TT-BGTVT thì nhân_viên hàng_không vi_phạm kỷ_luật , bị xử_lý hình_sự được quay trở_lại hành_nghề khi đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện sau : ( 1 ) Trường_hợp vi_phạm kỷ_luật Trường_hợp 1 : Sau thời_hạn được quy_định tại quyết_định xử_lý kỷ_luật lao_động ( tối_đa 15 ngày . Hoặc tối_đa 90 ngày trong trường_hợp đặc_biệt ) đối_với các hành_vi sau : - Bị điều_tra , khởi_tố trong các vụ án hình_sự ; - Tự_ý bỏ vị_trí làm_việc ; - Uống rượu , bia trong giờ làm_việc hoặc có nồng_độ cồn trong máu , hơi thở trong khi thực_hiện nhiệm_vụ ; - Đánh_bạc , gây_rối , làm mất an_ninh , trật_tự tại nơi làm_việc . Trường_hợp 2 : Sau thời_hạn 05 năm kể từ khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật lao_động có hiệu_lực đối_với các hành_vi sau : - Vi_phạm các quy_định , nội_quy lao_động gây sự_cố , tai_nạn , uy_hiếp an_toàn , an_ninh hàng không ; - Trộm_cắp , chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức , cá_nhân ; - Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép người , tài_sản , hàng_hoá ; - Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định . ( 2 ) Trường_hợp bị xử_lý hình_sự - Đã chấp_hành xong các hình_phạt trong vụ án hình_sự và sau thời_hạn 05 năm kể từ khi được xoá án_tích . ( Hình từ Internet ) | 213,641 | |
Điều_kiện hành_nghề trở_lại đối_với nhân_viên hàng_không vi_phạm kỷ_luật , bị xử_lý hình_sự theo quy_định mới ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 23/2023/TT-BGTVT về chế_độ lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không như sau : ... lao_động ( tối_đa 15 ngày. Hoặc tối_đa 90 ngày trong trường_hợp đặc_biệt ) đối_với các hành_vi sau : - Bị điều_tra, khởi_tố trong các vụ án hình_sự ; - Tự_ý bỏ vị_trí làm_việc ; - Uống rượu, bia trong giờ làm_việc hoặc có nồng_độ cồn trong máu, hơi thở trong khi thực_hiện nhiệm_vụ ; - Đánh_bạc, gây_rối, làm mất an_ninh, trật_tự tại nơi làm_việc. Trường_hợp 2 : Sau thời_hạn 05 năm kể từ khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật lao_động có hiệu_lực đối_với các hành_vi sau : - Vi_phạm các quy_định, nội_quy lao_động gây sự_cố, tai_nạn, uy_hiếp an_toàn, an_ninh hàng không ; - Trộm_cắp, chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức, cá_nhân ; - Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép người, tài_sản, hàng_hoá ; - Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định. ( 2 ) Trường_hợp bị xử_lý hình_sự - Đã chấp_hành xong các hình_phạt trong vụ án hình_sự và sau thời_hạn 05 năm kể từ khi được xoá án_tích. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 23/2023/TT-BGTVT về chế_độ lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không như sau : Chế_độ lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không 1 . Nhân_viên hàng không được áp_dụng chế_độ lao_động đặc_thù theo quy_định của pháp_luật về lao_động và pháp_luật về hàng_không dân_dụng . 2 . Người sử_dụng lao_động không được bố_trí người lao_động là nhân_viên hàng_không vi_phạm kỷ_luật lao_động hoặc chấp_hành xong các hình_phạt trong vụ án hình_sự vào làm_việc tại các chức_danh nhân_viên hàng không trong thời_hạn 05 năm kể từ các thời_điểm sau đây : a ) Kể từ khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật lao_động có hiệu_lực đối_với các trường_hợp vi_phạm quy_định tại điểm a , đ , e , g khoản 2 Điều 5 Thông_tư này ; b ) Kể từ khi được xoá án_tích trong vụ án hình_sự . Như_vậy , kết_hợp với quy_định tại Điều 5 Thông_tư 23/2023/TT-BGTVT thì nhân_viên hàng_không vi_phạm kỷ_luật , bị xử_lý hình_sự được quay trở_lại hành_nghề khi đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện sau : ( 1 ) Trường_hợp vi_phạm kỷ_luật Trường_hợp 1 : Sau thời_hạn được quy_định tại quyết_định xử_lý kỷ_luật lao_động ( tối_đa 15 ngày . Hoặc tối_đa 90 ngày trong trường_hợp đặc_biệt ) đối_với các hành_vi sau : - Bị điều_tra , khởi_tố trong các vụ án hình_sự ; - Tự_ý bỏ vị_trí làm_việc ; - Uống rượu , bia trong giờ làm_việc hoặc có nồng_độ cồn trong máu , hơi thở trong khi thực_hiện nhiệm_vụ ; - Đánh_bạc , gây_rối , làm mất an_ninh , trật_tự tại nơi làm_việc . Trường_hợp 2 : Sau thời_hạn 05 năm kể từ khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật lao_động có hiệu_lực đối_với các hành_vi sau : - Vi_phạm các quy_định , nội_quy lao_động gây sự_cố , tai_nạn , uy_hiếp an_toàn , an_ninh hàng không ; - Trộm_cắp , chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức , cá_nhân ; - Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép người , tài_sản , hàng_hoá ; - Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định . ( 2 ) Trường_hợp bị xử_lý hình_sự - Đã chấp_hành xong các hình_phạt trong vụ án hình_sự và sau thời_hạn 05 năm kể từ khi được xoá án_tích . ( Hình từ Internet ) | 213,642 | |
Điều_kiện hành_nghề trở_lại đối_với nhân_viên hàng_không vi_phạm kỷ_luật , bị xử_lý hình_sự theo quy_định mới ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 23/2023/TT-BGTVT về chế_độ lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không như sau : ... - Đã chấp_hành xong các hình_phạt trong vụ án hình_sự và sau thời_hạn 05 năm kể từ khi được xoá án_tích. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 23/2023/TT-BGTVT về chế_độ lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không như sau : Chế_độ lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không 1 . Nhân_viên hàng không được áp_dụng chế_độ lao_động đặc_thù theo quy_định của pháp_luật về lao_động và pháp_luật về hàng_không dân_dụng . 2 . Người sử_dụng lao_động không được bố_trí người lao_động là nhân_viên hàng_không vi_phạm kỷ_luật lao_động hoặc chấp_hành xong các hình_phạt trong vụ án hình_sự vào làm_việc tại các chức_danh nhân_viên hàng không trong thời_hạn 05 năm kể từ các thời_điểm sau đây : a ) Kể từ khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật lao_động có hiệu_lực đối_với các trường_hợp vi_phạm quy_định tại điểm a , đ , e , g khoản 2 Điều 5 Thông_tư này ; b ) Kể từ khi được xoá án_tích trong vụ án hình_sự . Như_vậy , kết_hợp với quy_định tại Điều 5 Thông_tư 23/2023/TT-BGTVT thì nhân_viên hàng_không vi_phạm kỷ_luật , bị xử_lý hình_sự được quay trở_lại hành_nghề khi đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện sau : ( 1 ) Trường_hợp vi_phạm kỷ_luật Trường_hợp 1 : Sau thời_hạn được quy_định tại quyết_định xử_lý kỷ_luật lao_động ( tối_đa 15 ngày . Hoặc tối_đa 90 ngày trong trường_hợp đặc_biệt ) đối_với các hành_vi sau : - Bị điều_tra , khởi_tố trong các vụ án hình_sự ; - Tự_ý bỏ vị_trí làm_việc ; - Uống rượu , bia trong giờ làm_việc hoặc có nồng_độ cồn trong máu , hơi thở trong khi thực_hiện nhiệm_vụ ; - Đánh_bạc , gây_rối , làm mất an_ninh , trật_tự tại nơi làm_việc . Trường_hợp 2 : Sau thời_hạn 05 năm kể từ khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật lao_động có hiệu_lực đối_với các hành_vi sau : - Vi_phạm các quy_định , nội_quy lao_động gây sự_cố , tai_nạn , uy_hiếp an_toàn , an_ninh hàng không ; - Trộm_cắp , chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức , cá_nhân ; - Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép người , tài_sản , hàng_hoá ; - Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định . ( 2 ) Trường_hợp bị xử_lý hình_sự - Đã chấp_hành xong các hình_phạt trong vụ án hình_sự và sau thời_hạn 05 năm kể từ khi được xoá án_tích . ( Hình từ Internet ) | 213,643 | |
Trách_nhiệm của hãng hàng_không trong thực_hiện chế_độ lao_động , kỷ_luật đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 23/2023/TT-BGTVT như sau : ... Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động 1. Thực_hiện chế_độ lao_động, kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không theo quy_định tại Thông_tư này. 2. Báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam bằng văn_bản giấy hoặc văn_bản điện_tử khi có nhân_viên hàng_không vi_phạm kỷ_luật lao_động đặc_thù, đồng_thời thông_báo cho Cảng_vụ hàng không trong trường_hợp hành_vi vi_phạm xảy ra tại cảng_hàng_không, sân_bay thuộc phạm_vi quản_lý của Cảng_vụ hàng không. 3. Tổng_hợp, báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam tình_hình thực_hiện chế_độ lao_động, kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng_không, chi_tiết báo_cáo như sau : a ) Tên báo_cáo : Báo_cáo tình_hình thực_hiện chế_độ lao_động, kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không ; b ) Nội_dung yêu_cầu báo_cáo : tình_hình thực_hiện chế_độ lao_động, kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không ; c ) Phương_thức gửi, nhận báo_cáo : báo_cáo được thể_hiện dưới hình_thức văn_bản giấy hoặc văn_bản điện_tử ; được gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam ; d ) Tần_suất thực_hiện báo_cáo : 02 lần / 01 năm ; đ ) Thời_hạn gửi báo_cáo : đối_với báo_cáo định_kỳ 06 tháng đầu năm trước ngày 20 | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 23/2023/TT-BGTVT như sau : Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động 1 . Thực_hiện chế_độ lao_động , kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam bằng văn_bản giấy hoặc văn_bản điện_tử khi có nhân_viên hàng_không vi_phạm kỷ_luật lao_động đặc_thù , đồng_thời thông_báo cho Cảng_vụ hàng không trong trường_hợp hành_vi vi_phạm xảy ra tại cảng_hàng_không , sân_bay thuộc phạm_vi quản_lý của Cảng_vụ hàng không . 3 . Tổng_hợp , báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam tình_hình thực_hiện chế_độ lao_động , kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng_không , chi_tiết báo_cáo như sau : a ) Tên báo_cáo : Báo_cáo tình_hình thực_hiện chế_độ lao_động , kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không ; b ) Nội_dung yêu_cầu báo_cáo : tình_hình thực_hiện chế_độ lao_động , kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không ; c ) Phương_thức gửi , nhận báo_cáo : báo_cáo được thể_hiện dưới hình_thức văn_bản giấy hoặc văn_bản điện_tử ; được gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam ; d ) Tần_suất thực_hiện báo_cáo : 02 lần / 01 năm ; đ ) Thời_hạn gửi báo_cáo : đối_với báo_cáo định_kỳ 06 tháng đầu năm trước ngày 20 tháng 6 của kỳ báo_cáo ; đối_với báo_cáo định_kỳ hàng năm trước ngày 20 tháng 12 của kỳ báo_cáo . Báo_cáo 06 tháng cuối năm được thay_thế bằng báo_cáo năm ; e ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : đối_với báo_cáo định_kỳ 06 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo_cáo . Đối_với báo_cáo định_kỳ hàng năm tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo ; g ) Mẫu đề_cương , biểu_mẫu số_liệu báo_cáo : quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , trong thực_hiện chế_độ lao_động , kỷ_luật đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không thì hãng hàng_không ( người sử_dụng lao_động ) có các trách_nhiệm nêu trên . | 213,644 | |
Trách_nhiệm của hãng hàng_không trong thực_hiện chế_độ lao_động , kỷ_luật đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 23/2023/TT-BGTVT như sau : ... Cục Hàng_không Việt_Nam ; d ) Tần_suất thực_hiện báo_cáo : 02 lần / 01 năm ; đ ) Thời_hạn gửi báo_cáo : đối_với báo_cáo định_kỳ 06 tháng đầu năm trước ngày 20 tháng 6 của kỳ báo_cáo ; đối_với báo_cáo định_kỳ hàng năm trước ngày 20 tháng 12 của kỳ báo_cáo. Báo_cáo 06 tháng cuối năm được thay_thế bằng báo_cáo năm ; e ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : đối_với báo_cáo định_kỳ 06 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo_cáo. Đối_với báo_cáo định_kỳ hàng năm tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo ; g ) Mẫu đề_cương, biểu_mẫu số_liệu báo_cáo : quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này. Như_vậy, trong thực_hiện chế_độ lao_động, kỷ_luật đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không thì hãng hàng_không ( người sử_dụng lao_động ) có các trách_nhiệm nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 23/2023/TT-BGTVT như sau : Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động 1 . Thực_hiện chế_độ lao_động , kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam bằng văn_bản giấy hoặc văn_bản điện_tử khi có nhân_viên hàng_không vi_phạm kỷ_luật lao_động đặc_thù , đồng_thời thông_báo cho Cảng_vụ hàng không trong trường_hợp hành_vi vi_phạm xảy ra tại cảng_hàng_không , sân_bay thuộc phạm_vi quản_lý của Cảng_vụ hàng không . 3 . Tổng_hợp , báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam tình_hình thực_hiện chế_độ lao_động , kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng_không , chi_tiết báo_cáo như sau : a ) Tên báo_cáo : Báo_cáo tình_hình thực_hiện chế_độ lao_động , kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không ; b ) Nội_dung yêu_cầu báo_cáo : tình_hình thực_hiện chế_độ lao_động , kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không ; c ) Phương_thức gửi , nhận báo_cáo : báo_cáo được thể_hiện dưới hình_thức văn_bản giấy hoặc văn_bản điện_tử ; được gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam ; d ) Tần_suất thực_hiện báo_cáo : 02 lần / 01 năm ; đ ) Thời_hạn gửi báo_cáo : đối_với báo_cáo định_kỳ 06 tháng đầu năm trước ngày 20 tháng 6 của kỳ báo_cáo ; đối_với báo_cáo định_kỳ hàng năm trước ngày 20 tháng 12 của kỳ báo_cáo . Báo_cáo 06 tháng cuối năm được thay_thế bằng báo_cáo năm ; e ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : đối_với báo_cáo định_kỳ 06 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo_cáo . Đối_với báo_cáo định_kỳ hàng năm tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo ; g ) Mẫu đề_cương , biểu_mẫu số_liệu báo_cáo : quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , trong thực_hiện chế_độ lao_động , kỷ_luật đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không thì hãng hàng_không ( người sử_dụng lao_động ) có các trách_nhiệm nêu trên . | 213,645 | |
Thông_tư 23/2023/TT-BGTVT được áp_dụng từ ngày nào ? | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 23/2023/TT-BGTVT về hiệu_lực thi_hành như sau : ... Hiệu_lực thi_hành 1 . Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023 . 2 . Bãi_bỏ Thông_tư số 46/2013/TT-BGTVT ngày 25 tháng 11 năm 2013 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải hướng_dẫn thực_hiện chế_độ kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không và Điều 2 Thông_tư số 28/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 10 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Thông_tư quy_định về chế_độ báo_cáo định_kỳ trong lĩnh_vực hàng không . 3 . Trường_hợp các văn_bản quy_phạm_pháp_luật dẫn chiếu tại Thông_tư này được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay thế thì thực_hiện theo quy_định tại văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế đó . Như_vậy , Thông_tư 23/2023/TT-BGTVT được áp_dụng từ ngày 01/9/2023 . | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 23/2023/TT-BGTVT về hiệu_lực thi_hành như sau : Hiệu_lực thi_hành 1 . Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023 . 2 . Bãi_bỏ Thông_tư số 46/2013/TT-BGTVT ngày 25 tháng 11 năm 2013 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải hướng_dẫn thực_hiện chế_độ kỷ_luật lao_động đặc_thù đối_với nhân_viên hàng không và Điều 2 Thông_tư số 28/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 10 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Thông_tư quy_định về chế_độ báo_cáo định_kỳ trong lĩnh_vực hàng không . 3 . Trường_hợp các văn_bản quy_phạm_pháp_luật dẫn chiếu tại Thông_tư này được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay thế thì thực_hiện theo quy_định tại văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế đó . Như_vậy , Thông_tư 23/2023/TT-BGTVT được áp_dụng từ ngày 01/9/2023 . | 213,646 | |
Ly_hôn thuận_tình không ra toà giải_quyết việc ly_hôn được không ? | Căn_cứ Điều 55 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... Thuận_tình ly_hôn Trong trường_hợp vợ_chồng cùng yêu_cầu ly_hôn , nếu xét thấy hai bên thật_sự tự_nguyện ly_hôn và đã thoả_thuận về việc chia tài_sản , việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con trên cơ_sở bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ và con thì Toà_án công_nhận thuận_tình ly_hôn ; nếu không thoả_thuận được hoặc có thoả_thuận nhưng không bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ và con thì Toà_án giải_quyết việc ly_hôn . Như_vậy , ly_hôn thuận_tình không cần ra toà khi đáp_ứng các điều_kiện sau : Thứ nhất , cả vợ và chồng đều yêu_cầu ly_hôn , việc ly_hôn là tự_nguyện . Thứ hai , hai bên đã thoả_thuận về việc chia tài_sản và trách_nhiệm trông_nom , nuôi_dưỡng con . Thứ ba , việc thoả_thuận phải đảm_bảo quyền và lợi_ích chính_đáng của vợ , con . Khi đáp_ứng cả 3 điều_kiện này , vợ và chồng có_thể gửi đơn yêu_cầu toà_án công_nhận ly_hôn thuận_tình mà không cần ra toà để giải_quyết vụ_việc ly_hôn . Tuy_nhiên , anh_chị vẫn phải ra toà để hoàn_thành các thủ_tục khác trong quá_trình ly_hôn thuận_tình . ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 55 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : Thuận_tình ly_hôn Trong trường_hợp vợ_chồng cùng yêu_cầu ly_hôn , nếu xét thấy hai bên thật_sự tự_nguyện ly_hôn và đã thoả_thuận về việc chia tài_sản , việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con trên cơ_sở bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ và con thì Toà_án công_nhận thuận_tình ly_hôn ; nếu không thoả_thuận được hoặc có thoả_thuận nhưng không bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ và con thì Toà_án giải_quyết việc ly_hôn . Như_vậy , ly_hôn thuận_tình không cần ra toà khi đáp_ứng các điều_kiện sau : Thứ nhất , cả vợ và chồng đều yêu_cầu ly_hôn , việc ly_hôn là tự_nguyện . Thứ hai , hai bên đã thoả_thuận về việc chia tài_sản và trách_nhiệm trông_nom , nuôi_dưỡng con . Thứ ba , việc thoả_thuận phải đảm_bảo quyền và lợi_ích chính_đáng của vợ , con . Khi đáp_ứng cả 3 điều_kiện này , vợ và chồng có_thể gửi đơn yêu_cầu toà_án công_nhận ly_hôn thuận_tình mà không cần ra toà để giải_quyết vụ_việc ly_hôn . Tuy_nhiên , anh_chị vẫn phải ra toà để hoàn_thành các thủ_tục khác trong quá_trình ly_hôn thuận_tình . ( hình từ Internet ) | 213,647 | |
Ly_hôn thuận_tình có_thể nộp đơn ở toà_án nơi tạm_trú được không ? | Căn_cứ điểm h khoản 2 Điều 39 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ 2 . Thẩm_quyền giải_quyết việc dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : h ) Toà_án nơi một trong các bên thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn cư_trú , làm_việc có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn ; Đồng_thời , theo Điều 11 Luật cư_trú 2020 quy_định như sau : Nơi cư_trú của công_dân 1 . Nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú , nơi tạm_trú . 2 . Trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú , nơi tạm_trú thì nơi cư_trú của công_dân là nơi ở hiện_tại được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này . Đối_chiếu 2 quy_định này , các bên thuận_tình ly_hôn có_thể nộp hồ_sơ yêu_cầu công_nhận ly_hôn thuận_tình tại Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi một trong hai bên vợ hoặc chồng đang cư_trú , làm_việc . Mà nơi cư_trú bao_gồm nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú . Do_đó , vợ_chồng thuận_tình ly_hôn có_thể nộp hồ_sơ ly_hôn tại Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi ở hiện_tại của một trong hai bên vợ_chồng . | None | 1 | Căn_cứ điểm h khoản 2 Điều 39 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : Thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ 2 . Thẩm_quyền giải_quyết việc dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : h ) Toà_án nơi một trong các bên thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn cư_trú , làm_việc có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn ; Đồng_thời , theo Điều 11 Luật cư_trú 2020 quy_định như sau : Nơi cư_trú của công_dân 1 . Nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú , nơi tạm_trú . 2 . Trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú , nơi tạm_trú thì nơi cư_trú của công_dân là nơi ở hiện_tại được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này . Đối_chiếu 2 quy_định này , các bên thuận_tình ly_hôn có_thể nộp hồ_sơ yêu_cầu công_nhận ly_hôn thuận_tình tại Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi một trong hai bên vợ hoặc chồng đang cư_trú , làm_việc . Mà nơi cư_trú bao_gồm nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú . Do_đó , vợ_chồng thuận_tình ly_hôn có_thể nộp hồ_sơ ly_hôn tại Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi ở hiện_tại của một trong hai bên vợ_chồng . | 213,648 | |
Điều_kiện chuyển khẩu sau khi ly_hôn thuận_tình được quy_định như_thế_nào ? | Chuyển khẩu là việc một người đang có tên trong hộ_khẩu này , làm thủ_tục xoá tên để chuyển sang một hộ_khẩu khác . Việc này thường xảy ra khi chuyển : ... Chuyển khẩu là việc một người đang có tên trong hộ_khẩu này, làm thủ_tục xoá tên để chuyển sang một hộ_khẩu khác. Việc này thường xảy ra khi chuyển nơi thường_trú. Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Luật cư_trú 2020 quy_định về việc tách hộ ( chuyển khẩu ) như sau : Tách hộ 1. Thành_viên hộ gia_đình được tách hộ để đăng_ký thường_trú tại cùng một chỗ ở hợp_pháp khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; trường_hợp có nhiều thành_viên cùng đăng_ký tách hộ để lập thành một hộ gia_đình mới thì trong số các thành_viên đó có ít_nhất một người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Được chủ_hộ, chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đồng_ý, trừ trường_hợp thành_viên hộ gia_đình đăng_ký tách hộ là vợ, chồng đã ly_hôn mà vẫn được cùng sử_dụng chỗ ở hợp_pháp đó ; c ) Nơi thường_trú của hộ gia_đình không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 23 của Luật này. 2. Hồ_sơ tách hộ bao_gồm tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú, trong đó ghi rõ ý_kiến đồng_ý cho tách hộ của chủ_hộ, chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp | None | 1 | Chuyển khẩu là việc một người đang có tên trong hộ_khẩu này , làm thủ_tục xoá tên để chuyển sang một hộ_khẩu khác . Việc này thường xảy ra khi chuyển nơi thường_trú . Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Luật cư_trú 2020 quy_định về việc tách hộ ( chuyển khẩu ) như sau : Tách hộ 1 . Thành_viên hộ gia_đình được tách hộ để đăng_ký thường_trú tại cùng một chỗ ở hợp_pháp khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; trường_hợp có nhiều thành_viên cùng đăng_ký tách hộ để lập thành một hộ gia_đình mới thì trong số các thành_viên đó có ít_nhất một người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Được chủ_hộ , chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đồng_ý , trừ trường_hợp thành_viên hộ gia_đình đăng_ký tách hộ là vợ , chồng đã ly_hôn mà vẫn được cùng sử_dụng chỗ ở hợp_pháp đó ; c ) Nơi thường_trú của hộ gia_đình không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 23 của Luật này . 2 . Hồ_sơ tách hộ bao_gồm tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú , trong đó ghi rõ ý_kiến đồng_ý cho tách hộ của chủ_hộ , chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản . Trường_hợp tách hộ sau ly_hôn quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này thì hồ_sơ tách hộ bao_gồm tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú , giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh việc ly_hôn và việc tiếp_tục được sử_dụng chỗ ở hợp_pháp đó . Như_vậy , để có_thể chuyển khẩu sau khi ly_hôn thuận_tình , cá_nhân cần đáp_ứng các điều_kiện sau : – Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ : Là khả_năng của cá_nhân bằng hành_vi của mình xác_lập , thực_hiện quyền , nghĩa_vụ dân_sự . Khả_năng của các cá_nhân hay tổ_chức do pháp_luật quy_định , bằng các hành_vi của chính mình thực_hiện quyền và nghĩa_vụ pháp_lý và tự chịu trách_nhiệm về những hành_vi ấy . – Được chủ_hộ đồng_ý , trừ trường_hợp thành_viên tách hộ là vợ , chồng đã ly_hôn mà vẫn được cùng sử_dụng chỗ ở hợp_pháp đó . – Nơi thường_trú của hộ gia_đình không thuộc địa điểm không được đăng_ký thường_trú mới được quy_định tại Điều 23 Luật cư_trú 2020 . | 213,649 | |
Điều_kiện chuyển khẩu sau khi ly_hôn thuận_tình được quy_định như_thế_nào ? | Chuyển khẩu là việc một người đang có tên trong hộ_khẩu này , làm thủ_tục xoá tên để chuyển sang một hộ_khẩu khác . Việc này thường xảy ra khi chuyển : ... của Luật này. 2. Hồ_sơ tách hộ bao_gồm tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú, trong đó ghi rõ ý_kiến đồng_ý cho tách hộ của chủ_hộ, chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp, trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản. Trường_hợp tách hộ sau ly_hôn quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này thì hồ_sơ tách hộ bao_gồm tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú, giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh việc ly_hôn và việc tiếp_tục được sử_dụng chỗ ở hợp_pháp đó. Như_vậy, để có_thể chuyển khẩu sau khi ly_hôn thuận_tình, cá_nhân cần đáp_ứng các điều_kiện sau : – Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ : Là khả_năng của cá_nhân bằng hành_vi của mình xác_lập, thực_hiện quyền, nghĩa_vụ dân_sự. Khả_năng của các cá_nhân hay tổ_chức do pháp_luật quy_định, bằng các hành_vi của chính mình thực_hiện quyền và nghĩa_vụ pháp_lý và tự chịu trách_nhiệm về những hành_vi ấy. – Được chủ_hộ đồng_ý, trừ trường_hợp thành_viên tách hộ là vợ, chồng đã ly_hôn mà vẫn được cùng sử_dụng chỗ ở hợp_pháp đó. – Nơi thường_trú của hộ gia_đình không thuộc địa điểm không được đăng_ký thường_trú mới được quy_định tại Điều 23 | None | 1 | Chuyển khẩu là việc một người đang có tên trong hộ_khẩu này , làm thủ_tục xoá tên để chuyển sang một hộ_khẩu khác . Việc này thường xảy ra khi chuyển nơi thường_trú . Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Luật cư_trú 2020 quy_định về việc tách hộ ( chuyển khẩu ) như sau : Tách hộ 1 . Thành_viên hộ gia_đình được tách hộ để đăng_ký thường_trú tại cùng một chỗ ở hợp_pháp khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; trường_hợp có nhiều thành_viên cùng đăng_ký tách hộ để lập thành một hộ gia_đình mới thì trong số các thành_viên đó có ít_nhất một người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Được chủ_hộ , chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đồng_ý , trừ trường_hợp thành_viên hộ gia_đình đăng_ký tách hộ là vợ , chồng đã ly_hôn mà vẫn được cùng sử_dụng chỗ ở hợp_pháp đó ; c ) Nơi thường_trú của hộ gia_đình không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 23 của Luật này . 2 . Hồ_sơ tách hộ bao_gồm tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú , trong đó ghi rõ ý_kiến đồng_ý cho tách hộ của chủ_hộ , chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản . Trường_hợp tách hộ sau ly_hôn quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này thì hồ_sơ tách hộ bao_gồm tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú , giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh việc ly_hôn và việc tiếp_tục được sử_dụng chỗ ở hợp_pháp đó . Như_vậy , để có_thể chuyển khẩu sau khi ly_hôn thuận_tình , cá_nhân cần đáp_ứng các điều_kiện sau : – Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ : Là khả_năng của cá_nhân bằng hành_vi của mình xác_lập , thực_hiện quyền , nghĩa_vụ dân_sự . Khả_năng của các cá_nhân hay tổ_chức do pháp_luật quy_định , bằng các hành_vi của chính mình thực_hiện quyền và nghĩa_vụ pháp_lý và tự chịu trách_nhiệm về những hành_vi ấy . – Được chủ_hộ đồng_ý , trừ trường_hợp thành_viên tách hộ là vợ , chồng đã ly_hôn mà vẫn được cùng sử_dụng chỗ ở hợp_pháp đó . – Nơi thường_trú của hộ gia_đình không thuộc địa điểm không được đăng_ký thường_trú mới được quy_định tại Điều 23 Luật cư_trú 2020 . | 213,650 | |
Điều_kiện chuyển khẩu sau khi ly_hôn thuận_tình được quy_định như_thế_nào ? | Chuyển khẩu là việc một người đang có tên trong hộ_khẩu này , làm thủ_tục xoá tên để chuyển sang một hộ_khẩu khác . Việc này thường xảy ra khi chuyển : ... đã ly_hôn mà vẫn được cùng sử_dụng chỗ ở hợp_pháp đó. – Nơi thường_trú của hộ gia_đình không thuộc địa điểm không được đăng_ký thường_trú mới được quy_định tại Điều 23 Luật cư_trú 2020. | None | 1 | Chuyển khẩu là việc một người đang có tên trong hộ_khẩu này , làm thủ_tục xoá tên để chuyển sang một hộ_khẩu khác . Việc này thường xảy ra khi chuyển nơi thường_trú . Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Luật cư_trú 2020 quy_định về việc tách hộ ( chuyển khẩu ) như sau : Tách hộ 1 . Thành_viên hộ gia_đình được tách hộ để đăng_ký thường_trú tại cùng một chỗ ở hợp_pháp khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; trường_hợp có nhiều thành_viên cùng đăng_ký tách hộ để lập thành một hộ gia_đình mới thì trong số các thành_viên đó có ít_nhất một người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Được chủ_hộ , chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đồng_ý , trừ trường_hợp thành_viên hộ gia_đình đăng_ký tách hộ là vợ , chồng đã ly_hôn mà vẫn được cùng sử_dụng chỗ ở hợp_pháp đó ; c ) Nơi thường_trú của hộ gia_đình không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 23 của Luật này . 2 . Hồ_sơ tách hộ bao_gồm tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú , trong đó ghi rõ ý_kiến đồng_ý cho tách hộ của chủ_hộ , chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản . Trường_hợp tách hộ sau ly_hôn quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này thì hồ_sơ tách hộ bao_gồm tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú , giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh việc ly_hôn và việc tiếp_tục được sử_dụng chỗ ở hợp_pháp đó . Như_vậy , để có_thể chuyển khẩu sau khi ly_hôn thuận_tình , cá_nhân cần đáp_ứng các điều_kiện sau : – Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ : Là khả_năng của cá_nhân bằng hành_vi của mình xác_lập , thực_hiện quyền , nghĩa_vụ dân_sự . Khả_năng của các cá_nhân hay tổ_chức do pháp_luật quy_định , bằng các hành_vi của chính mình thực_hiện quyền và nghĩa_vụ pháp_lý và tự chịu trách_nhiệm về những hành_vi ấy . – Được chủ_hộ đồng_ý , trừ trường_hợp thành_viên tách hộ là vợ , chồng đã ly_hôn mà vẫn được cùng sử_dụng chỗ ở hợp_pháp đó . – Nơi thường_trú của hộ gia_đình không thuộc địa điểm không được đăng_ký thường_trú mới được quy_định tại Điều 23 Luật cư_trú 2020 . | 213,651 | |
Mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh có cấu_trúc như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 83 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... Mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh 1. Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ghi mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo cấu_trúc sau : a ) Mã cấp tỉnh : 02 ký_tự bằng số ; b ) Mã cấp huyện : 01 ký_tự bằng chữ_cái tiếng Việt ; c ) Mã loại_hình : 01 ký_tự, 8 = hộ kinh_doanh ; d ) Số thứ_tự hộ kinh_doanh : 06 ký_tự bằng số, từ 000001 đến 999999. 2. Các quận, huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh được thành_lập mới sau ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành được chèn mã tiếp, theo thứ_tự của bảng_chữ_cái tiếng Việt. 3. Trường_hợp tách quận, huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh sau ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành, đơn_vị bị tách giữ nguyên mã chữ cũ và đơn_vị được tách được chèn mã tiếp, theo thứ_tự của bảng_chữ_cái tiếng Việt. 4. Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư mã mới của cấp huyện được thành_lập mới hoặc được tách. Mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh được ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 83 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : Mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh 1 . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ghi mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo cấu_trúc sau : a ) Mã cấp tỉnh : 02 ký_tự bằng số ; b ) Mã cấp huyện : 01 ký_tự bằng chữ_cái tiếng Việt ; c ) Mã loại_hình : 01 ký_tự , 8 = hộ kinh_doanh ; d ) Số thứ_tự hộ kinh_doanh : 06 ký_tự bằng số , từ 000001 đến 999999 . 2 . Các quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh được thành_lập mới sau ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành được chèn mã tiếp , theo thứ_tự của bảng_chữ_cái tiếng Việt . 3 . Trường_hợp tách quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh sau ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , đơn_vị bị tách giữ nguyên mã chữ cũ và đơn_vị được tách được chèn mã tiếp , theo thứ_tự của bảng_chữ_cái tiếng Việt . 4 . Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư mã mới của cấp huyện được thành_lập mới hoặc được tách . Mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh được ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo cấu_trúc như sau : - Mã cấp tỉnh : 02 ký_tự bằng số ; - Mã cấp huyện : 01 ký_tự bằng chữ_cái tiếng Việt ; - Mã loại_hình : 01 ký_tự , 8 = hộ kinh_doanh ; - Số thứ_tự hộ kinh_doanh : 06 ký_tự bằng số , từ 000001 đến 999999 . ( Hình từ Internet ) | 213,652 | |
Mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh có cấu_trúc như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 83 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư mã mới của cấp huyện được thành_lập mới hoặc được tách. Mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh được ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo cấu_trúc như sau : - Mã cấp tỉnh : 02 ký_tự bằng số ; - Mã cấp huyện : 01 ký_tự bằng chữ_cái tiếng Việt ; - Mã loại_hình : 01 ký_tự, 8 = hộ kinh_doanh ; - Số thứ_tự hộ kinh_doanh : 06 ký_tự bằng số, từ 000001 đến 999999. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 83 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : Mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh 1 . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ghi mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo cấu_trúc sau : a ) Mã cấp tỉnh : 02 ký_tự bằng số ; b ) Mã cấp huyện : 01 ký_tự bằng chữ_cái tiếng Việt ; c ) Mã loại_hình : 01 ký_tự , 8 = hộ kinh_doanh ; d ) Số thứ_tự hộ kinh_doanh : 06 ký_tự bằng số , từ 000001 đến 999999 . 2 . Các quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh được thành_lập mới sau ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành được chèn mã tiếp , theo thứ_tự của bảng_chữ_cái tiếng Việt . 3 . Trường_hợp tách quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh sau ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , đơn_vị bị tách giữ nguyên mã chữ cũ và đơn_vị được tách được chèn mã tiếp , theo thứ_tự của bảng_chữ_cái tiếng Việt . 4 . Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư mã mới của cấp huyện được thành_lập mới hoặc được tách . Mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh được ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo cấu_trúc như sau : - Mã cấp tỉnh : 02 ký_tự bằng số ; - Mã cấp huyện : 01 ký_tự bằng chữ_cái tiếng Việt ; - Mã loại_hình : 01 ký_tự , 8 = hộ kinh_doanh ; - Số thứ_tự hộ kinh_doanh : 06 ký_tự bằng số , từ 000001 đến 999999 . ( Hình từ Internet ) | 213,653 | |
Điều_kiện để hộ kinh_doanh được cấp mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh là gì ? | Như đã trình_bày thì mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh được ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Nên điều_kiện để được cấp mã_số đăng_ký hộ kinh: ... Như đã trình_bày thì mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh được ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh. Nên điều_kiện để được cấp mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh cũng chính là điều_kiện để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh. Căn_cứ vào Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh 1. Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp cho hộ kinh_doanh thành_lập và hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định này. Hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Ngành, nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; b ) Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; c ) Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; d ) Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định. 2. Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp trên cơ_sở thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh do người thành_lập hộ kinh_doanh tự khai và tự chịu trách_nhiệm. 3. Các thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh có giá_trị pháp_lý kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và hộ kinh_doanh | None | 1 | Như đã trình_bày thì mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh được ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Nên điều_kiện để được cấp mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh cũng chính là điều_kiện để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Căn_cứ vào Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh 1 . Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp cho hộ kinh_doanh thành_lập và hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định này . Hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; b ) Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; c ) Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; d ) Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định . 2 . Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp trên cơ_sở thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh do người thành_lập hộ kinh_doanh tự khai và tự chịu trách_nhiệm . 3 . Các thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh có giá_trị pháp_lý kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và hộ kinh_doanh có quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . Trường_hợp hộ kinh_doanh đăng_ký ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh thì hộ kinh_doanh được quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày đăng_ký , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . 4 . Hộ kinh_doanh có_thể nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện hoặc đăng_ký và trả phí để nhận qua đường bưu_điện . 5 . Hộ kinh_doanh có quyền yêu_cầu Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và nộp phí theo quy_định . Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp cho hộ kinh_doanh thành_lập và hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định này . Hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh khi có đủ các điều_kiện sau đây : - Ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; - Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; - Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; - Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định . | 213,654 | |
Điều_kiện để hộ kinh_doanh được cấp mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh là gì ? | Như đã trình_bày thì mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh được ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Nên điều_kiện để được cấp mã_số đăng_ký hộ kinh: ... khai và tự chịu trách_nhiệm. 3. Các thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh có giá_trị pháp_lý kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và hộ kinh_doanh có quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh, trừ trường_hợp kinh_doanh ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện. Trường_hợp hộ kinh_doanh đăng_ký ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh thì hộ kinh_doanh được quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày đăng_ký, trừ trường_hợp kinh_doanh ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện. 4. Hộ kinh_doanh có_thể nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện hoặc đăng_ký và trả phí để nhận qua đường bưu_điện. 5. Hộ kinh_doanh có quyền yêu_cầu Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và nộp phí theo quy_định. Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp cho hộ kinh_doanh thành_lập và hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định này. Hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh khi có đủ các điều_kiện sau đây : - Ngành, nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; | None | 1 | Như đã trình_bày thì mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh được ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Nên điều_kiện để được cấp mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh cũng chính là điều_kiện để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Căn_cứ vào Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh 1 . Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp cho hộ kinh_doanh thành_lập và hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định này . Hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; b ) Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; c ) Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; d ) Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định . 2 . Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp trên cơ_sở thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh do người thành_lập hộ kinh_doanh tự khai và tự chịu trách_nhiệm . 3 . Các thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh có giá_trị pháp_lý kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và hộ kinh_doanh có quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . Trường_hợp hộ kinh_doanh đăng_ký ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh thì hộ kinh_doanh được quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày đăng_ký , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . 4 . Hộ kinh_doanh có_thể nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện hoặc đăng_ký và trả phí để nhận qua đường bưu_điện . 5 . Hộ kinh_doanh có quyền yêu_cầu Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và nộp phí theo quy_định . Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp cho hộ kinh_doanh thành_lập và hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định này . Hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh khi có đủ các điều_kiện sau đây : - Ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; - Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; - Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; - Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định . | 213,655 | |
Điều_kiện để hộ kinh_doanh được cấp mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh là gì ? | Như đã trình_bày thì mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh được ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Nên điều_kiện để được cấp mã_số đăng_ký hộ kinh: ... Nghị_định này. Hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh khi có đủ các điều_kiện sau đây : - Ngành, nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; - Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; - Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; - Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định. | None | 1 | Như đã trình_bày thì mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh được ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Nên điều_kiện để được cấp mã_số đăng_ký hộ kinh_doanh cũng chính là điều_kiện để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Căn_cứ vào Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh 1 . Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp cho hộ kinh_doanh thành_lập và hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định này . Hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; b ) Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; c ) Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; d ) Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định . 2 . Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp trên cơ_sở thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh do người thành_lập hộ kinh_doanh tự khai và tự chịu trách_nhiệm . 3 . Các thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh có giá_trị pháp_lý kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và hộ kinh_doanh có quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . Trường_hợp hộ kinh_doanh đăng_ký ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh thì hộ kinh_doanh được quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày đăng_ký , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . 4 . Hộ kinh_doanh có_thể nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện hoặc đăng_ký và trả phí để nhận qua đường bưu_điện . 5 . Hộ kinh_doanh có quyền yêu_cầu Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và nộp phí theo quy_định . Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp cho hộ kinh_doanh thành_lập và hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định này . Hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh khi có đủ các điều_kiện sau đây : - Ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; - Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; - Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; - Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định . | 213,656 | |
Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm những gì ? | Căn_cứ vào Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... Đăng_ký hộ kinh_doanh 1. Đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh. 2. Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; b ) Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh, thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; c ) Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; d ) Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh. 3. Khi tiếp_nhận hồ_sơ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trao Giấy biên_nhận và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ. Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện phải thông_báo bằng văn_bản cho người nộp hồ_sơ hoặc người thành_lập hộ kinh_doanh biết. Thông_báo phải nêu rõ lý_do và các yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ ( nếu có | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : Đăng_ký hộ kinh_doanh 1 . Đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh . 2 . Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; b ) Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; c ) Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; d ) Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh . 3 . Khi tiếp_nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trao Giấy biên_nhận và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện phải thông_báo bằng văn_bản cho người nộp hồ_sơ hoặc người thành_lập hộ kinh_doanh biết . Thông_báo phải nêu rõ lý_do và các yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ ( nếu có ) . 4 . Nếu sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nộp hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh mà không nhận được Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh hoặc không nhận được thông_báo yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh thì người thành_lập hộ kinh_doanh hoặc hộ kinh_doanh có quyền khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . 5 . Định_kỳ vào tuần làm_việc đầu_tiên hàng tháng , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện gửi danh_sách hộ kinh_doanh đã đăng_ký tháng trước cho Cơ_quan thuế cùng cấp , Phòng Đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cấp tỉnh . Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : - Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh . | 213,657 | |
Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm những gì ? | Căn_cứ vào Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... cấp huyện phải thông_báo bằng văn_bản cho người nộp hồ_sơ hoặc người thành_lập hộ kinh_doanh biết. Thông_báo phải nêu rõ lý_do và các yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ ( nếu có ). 4. Nếu sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nộp hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh mà không nhận được Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh hoặc không nhận được thông_báo yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh thì người thành_lập hộ kinh_doanh hoặc hộ kinh_doanh có quyền khiếu_nại, tố_cáo theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại, tố_cáo. 5. Định_kỳ vào tuần làm_việc đầu_tiên hàng tháng, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện gửi danh_sách hộ kinh_doanh đã đăng_ký tháng trước cho Cơ_quan thuế cùng cấp, Phòng Đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cấp tỉnh. Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : - Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh, thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : Đăng_ký hộ kinh_doanh 1 . Đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh . 2 . Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; b ) Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; c ) Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; d ) Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh . 3 . Khi tiếp_nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trao Giấy biên_nhận và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện phải thông_báo bằng văn_bản cho người nộp hồ_sơ hoặc người thành_lập hộ kinh_doanh biết . Thông_báo phải nêu rõ lý_do và các yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ ( nếu có ) . 4 . Nếu sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nộp hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh mà không nhận được Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh hoặc không nhận được thông_báo yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh thì người thành_lập hộ kinh_doanh hoặc hộ kinh_doanh có quyền khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . 5 . Định_kỳ vào tuần làm_việc đầu_tiên hàng tháng , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện gửi danh_sách hộ kinh_doanh đã đăng_ký tháng trước cho Cơ_quan thuế cùng cấp , Phòng Đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cấp tỉnh . Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : - Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh . | 213,658 | |
Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm những gì ? | Căn_cứ vào Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... kinh_doanh ; - Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : Đăng_ký hộ kinh_doanh 1 . Đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh . 2 . Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; b ) Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; c ) Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; d ) Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh . 3 . Khi tiếp_nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trao Giấy biên_nhận và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện phải thông_báo bằng văn_bản cho người nộp hồ_sơ hoặc người thành_lập hộ kinh_doanh biết . Thông_báo phải nêu rõ lý_do và các yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ ( nếu có ) . 4 . Nếu sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nộp hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh mà không nhận được Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh hoặc không nhận được thông_báo yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh thì người thành_lập hộ kinh_doanh hoặc hộ kinh_doanh có quyền khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . 5 . Định_kỳ vào tuần làm_việc đầu_tiên hàng tháng , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện gửi danh_sách hộ kinh_doanh đã đăng_ký tháng trước cho Cơ_quan thuế cùng cấp , Phòng Đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cấp tỉnh . Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : - Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh . | 213,659 | |
Thực_hiện duy_trì , củng_cố và phát_triển công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 118/2014/NĐ-CP quy_định thực_hiện duy_trì , củng_cố và phát_triển công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như: ... Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 118/2014/NĐ-CP quy_định thực_hiện duy_trì, củng_cố và phát_triển công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : - Duy_trì, củng_cố, phát_triển và tái cơ_cấu công_ty lâm_nghiệp có diện_tích rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên giàu và trung_bình từ 70% diện_tích đất được giao, thuê trở lên và đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án quản_lý rừng bền_vững, được cấp chứng_chỉ rừng quốc_tế về quản_lý rừng bền_vững thực_hiện nhiệm_vụ sản_xuất kinh_doanh sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận. - Duy_trì, củng_cố, phát_triển và tái cơ_cấu công_ty lâm_nghiệp có diện_tích rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên chưa được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án quản_lý rừng bền_vững và chưa được cấp chứng_chỉ rừng quốc_tế về quản_lý rừng bền_vững, rừng_phòng_hộ, rừng_đặc_dụng từ 70% diện_tích đất được giao, thuê trở lên thực_hiện nhiệm_vụ sản_xuất và cung_ứng sản_phẩm, dịch_vụ công_ích. - Chuyển thành ban quản_lý rừng_phòng_hộ hoạt_động theo cơ_chế đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thu đối_với công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có diện_tích rừng_phòng_hộ tập_trung từ 70% diện_tích đất được giao, thuê trở lên. Việc tổ_chức quản_lý, bảo_vệ và phát_triển rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 118/2014/NĐ-CP quy_định thực_hiện duy_trì , củng_cố và phát_triển công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : - Duy_trì , củng_cố , phát_triển và tái cơ_cấu công_ty lâm_nghiệp có diện_tích rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên giàu và trung_bình từ 70% diện_tích đất được giao , thuê trở lên và đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án quản_lý rừng bền_vững , được cấp chứng_chỉ rừng quốc_tế về quản_lý rừng bền_vững thực_hiện nhiệm_vụ sản_xuất kinh_doanh sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận . - Duy_trì , củng_cố , phát_triển và tái cơ_cấu công_ty lâm_nghiệp có diện_tích rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên chưa được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án quản_lý rừng bền_vững và chưa được cấp chứng_chỉ rừng quốc_tế về quản_lý rừng bền_vững , rừng_phòng_hộ , rừng_đặc_dụng từ 70% diện_tích đất được giao , thuê trở lên thực_hiện nhiệm_vụ sản_xuất và cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích . - Chuyển thành ban quản_lý rừng_phòng_hộ hoạt_động theo cơ_chế đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thu đối_với công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có diện_tích rừng_phòng_hộ tập_trung từ 70% diện_tích đất được giao , thuê trở lên . Việc tổ_chức quản_lý , bảo_vệ và phát_triển rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng_phòng_hộ . | 213,660 | |
Thực_hiện duy_trì , củng_cố và phát_triển công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 118/2014/NĐ-CP quy_định thực_hiện duy_trì , củng_cố và phát_triển công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như: ... Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có diện_tích rừng_phòng_hộ tập_trung từ 70% diện_tích đất được giao, thuê trở lên. Việc tổ_chức quản_lý, bảo_vệ và phát_triển rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng_phòng_hộ.Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 118/2014/NĐ-CP quy_định thực_hiện duy_trì, củng_cố và phát_triển công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : - Duy_trì, củng_cố, phát_triển và tái cơ_cấu công_ty lâm_nghiệp có diện_tích rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên giàu và trung_bình từ 70% diện_tích đất được giao, thuê trở lên và đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án quản_lý rừng bền_vững, được cấp chứng_chỉ rừng quốc_tế về quản_lý rừng bền_vững thực_hiện nhiệm_vụ sản_xuất kinh_doanh sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận. - Duy_trì, củng_cố, phát_triển và tái cơ_cấu công_ty lâm_nghiệp có diện_tích rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên chưa được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án quản_lý rừng bền_vững và chưa được cấp chứng_chỉ rừng quốc_tế về quản_lý rừng bền_vững, rừng_phòng_hộ, rừng_đặc_dụng từ 70% diện_tích đất được giao, thuê trở lên thực_hiện nhiệm_vụ sản_xuất và cung_ứng sản_phẩm, dịch_vụ công_ích. - Chuyển thành ban quản_lý rừng_phòng_hộ hoạt_động theo cơ_chế đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thu đối_với | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 118/2014/NĐ-CP quy_định thực_hiện duy_trì , củng_cố và phát_triển công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : - Duy_trì , củng_cố , phát_triển và tái cơ_cấu công_ty lâm_nghiệp có diện_tích rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên giàu và trung_bình từ 70% diện_tích đất được giao , thuê trở lên và đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án quản_lý rừng bền_vững , được cấp chứng_chỉ rừng quốc_tế về quản_lý rừng bền_vững thực_hiện nhiệm_vụ sản_xuất kinh_doanh sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận . - Duy_trì , củng_cố , phát_triển và tái cơ_cấu công_ty lâm_nghiệp có diện_tích rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên chưa được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án quản_lý rừng bền_vững và chưa được cấp chứng_chỉ rừng quốc_tế về quản_lý rừng bền_vững , rừng_phòng_hộ , rừng_đặc_dụng từ 70% diện_tích đất được giao , thuê trở lên thực_hiện nhiệm_vụ sản_xuất và cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích . - Chuyển thành ban quản_lý rừng_phòng_hộ hoạt_động theo cơ_chế đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thu đối_với công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có diện_tích rừng_phòng_hộ tập_trung từ 70% diện_tích đất được giao , thuê trở lên . Việc tổ_chức quản_lý , bảo_vệ và phát_triển rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng_phòng_hộ . | 213,661 | |
Thực_hiện duy_trì , củng_cố và phát_triển công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 118/2014/NĐ-CP quy_định thực_hiện duy_trì , củng_cố và phát_triển công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như: ... đất được giao, thuê trở lên thực_hiện nhiệm_vụ sản_xuất và cung_ứng sản_phẩm, dịch_vụ công_ích. - Chuyển thành ban quản_lý rừng_phòng_hộ hoạt_động theo cơ_chế đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thu đối_với công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có diện_tích rừng_phòng_hộ tập_trung từ 70% diện_tích đất được giao, thuê trở lên. Việc tổ_chức quản_lý, bảo_vệ và phát_triển rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng_phòng_hộ. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 118/2014/NĐ-CP quy_định thực_hiện duy_trì , củng_cố và phát_triển công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : - Duy_trì , củng_cố , phát_triển và tái cơ_cấu công_ty lâm_nghiệp có diện_tích rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên giàu và trung_bình từ 70% diện_tích đất được giao , thuê trở lên và đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án quản_lý rừng bền_vững , được cấp chứng_chỉ rừng quốc_tế về quản_lý rừng bền_vững thực_hiện nhiệm_vụ sản_xuất kinh_doanh sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận . - Duy_trì , củng_cố , phát_triển và tái cơ_cấu công_ty lâm_nghiệp có diện_tích rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên chưa được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án quản_lý rừng bền_vững và chưa được cấp chứng_chỉ rừng quốc_tế về quản_lý rừng bền_vững , rừng_phòng_hộ , rừng_đặc_dụng từ 70% diện_tích đất được giao , thuê trở lên thực_hiện nhiệm_vụ sản_xuất và cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích . - Chuyển thành ban quản_lý rừng_phòng_hộ hoạt_động theo cơ_chế đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thu đối_với công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có diện_tích rừng_phòng_hộ tập_trung từ 70% diện_tích đất được giao , thuê trở lên . Việc tổ_chức quản_lý , bảo_vệ và phát_triển rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng_phòng_hộ . | 213,662 | |
Nguyên_tắc sắp_xếp , đổi_mới và phát_triển , nâng cao hiệu_quả hoạt_động của công_ty nông , lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là gì ? | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 118/2014/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc sắp_xếp , đổi_mới và phát_triển , nâng cao hiệu_quả hoạt_động của công_ty nông , lâm_ng: ... Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 118/2014/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc sắp_xếp , đổi_mới và phát_triển , nâng cao hiệu_quả hoạt_động của công_ty nông , lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : - Sắp_xếp , đổi_mới công_ty nông , lâm_nghiệp phải phù_hợp với chủ_trương , định_hướng phát_triển , nâng cao hiệu_quả hoạt_động của doanh_nghiệp nhà_nước , gắn với tái cơ_cấu ngành nông_nghiệp và nền kinh_tế , đảm_bảo quốc_phòng , an_ninh . - Sắp_xếp , đổi_mới công_ty nông , lâm_nghiệp nhằm xác_định cụ_thể người sử_dụng đất , chủ rừng , quản_lý chặt_chẽ , nâng cao hiệu_quả sử_dụng đất_đai , bảo_vệ và phát_triển rừng , tài_nguyên rừng . - Các công_ty nông , lâm_nghiệp làm nhiệm_vụ sản_xuất kinh_doanh là chính thì chuyển hẳn sang hạch_toán kinh_doanh theo cơ_chế_thị_trường và thực_hiện cổ_phần_hoá ; các công_ty nông , lâm_nghiệp làm nhiệm_vụ công_ích là chính thì thực_hiện theo phương_thức Nhà_nước đặt_hàng , giao kế_hoạch . - Tạo sự chuyển_biến căn_bản về phương_thức tổ_chức quản_lý và quản_trị doanh_nghiệp ; gắn với công_nghiệp chế_biến và thị_trường theo chuỗi giá_trị hàng_hoá . - Tạo thêm việc_làm và thu_nhập cho người_dân trên địa_bàn ; bảo_đảm hài_hoà lợi_ích giữa Nhà_nước , công_ty và người lao_động . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 118/2014/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc sắp_xếp , đổi_mới và phát_triển , nâng cao hiệu_quả hoạt_động của công_ty nông , lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : - Sắp_xếp , đổi_mới công_ty nông , lâm_nghiệp phải phù_hợp với chủ_trương , định_hướng phát_triển , nâng cao hiệu_quả hoạt_động của doanh_nghiệp nhà_nước , gắn với tái cơ_cấu ngành nông_nghiệp và nền kinh_tế , đảm_bảo quốc_phòng , an_ninh . - Sắp_xếp , đổi_mới công_ty nông , lâm_nghiệp nhằm xác_định cụ_thể người sử_dụng đất , chủ rừng , quản_lý chặt_chẽ , nâng cao hiệu_quả sử_dụng đất_đai , bảo_vệ và phát_triển rừng , tài_nguyên rừng . - Các công_ty nông , lâm_nghiệp làm nhiệm_vụ sản_xuất kinh_doanh là chính thì chuyển hẳn sang hạch_toán kinh_doanh theo cơ_chế_thị_trường và thực_hiện cổ_phần_hoá ; các công_ty nông , lâm_nghiệp làm nhiệm_vụ công_ích là chính thì thực_hiện theo phương_thức Nhà_nước đặt_hàng , giao kế_hoạch . - Tạo sự chuyển_biến căn_bản về phương_thức tổ_chức quản_lý và quản_trị doanh_nghiệp ; gắn với công_nghiệp chế_biến và thị_trường theo chuỗi giá_trị hàng_hoá . - Tạo thêm việc_làm và thu_nhập cho người_dân trên địa_bàn ; bảo_đảm hài_hoà lợi_ích giữa Nhà_nước , công_ty và người lao_động . | 213,663 | |
Chuyển công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thành công_ty cổ_phần như_thế_nào thì đúng luật ? | Căn_cứ tại Điều 9 Nghị_định 118/2014/NĐ-CP quy_định về chuyển công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thành công_ty cổ_phần như sau : ... - Chuyển công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thành công_ty cổ_phần , Nhà_nước nắm giữ cổ_phần chi_phối đối_với công_ty lâm_nghiệp có diện_tích rừng_sản_xuất là rừng trồng và đất quy_hoạch trồng rừng_sản_xuất từ 70% diện_tích đất được giao , thuê trở lên tại các địa_bàn chiến_lược , vùng_sâu , vùng_xa gắn với quốc_phòng , an_ninh . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể tỷ_lệ nắm giữ vốn nhà_nước ở từng công_ty khi phê_duyệt phương_án sắp_xếp của Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh và tập_đoàn , tổng_công_ty nhà_nước . - Chuyển công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thành công_ty cổ_phần , Nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối hoặc không nắm giữ cổ_phần đối_với các công_ty lâm_nghiệp không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 118/2014/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Nghị_định 118/2014/NĐ-CP quy_định về chuyển công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thành công_ty cổ_phần như sau : - Chuyển công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thành công_ty cổ_phần , Nhà_nước nắm giữ cổ_phần chi_phối đối_với công_ty lâm_nghiệp có diện_tích rừng_sản_xuất là rừng trồng và đất quy_hoạch trồng rừng_sản_xuất từ 70% diện_tích đất được giao , thuê trở lên tại các địa_bàn chiến_lược , vùng_sâu , vùng_xa gắn với quốc_phòng , an_ninh . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể tỷ_lệ nắm giữ vốn nhà_nước ở từng công_ty khi phê_duyệt phương_án sắp_xếp của Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh và tập_đoàn , tổng_công_ty nhà_nước . - Chuyển công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thành công_ty cổ_phần , Nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối hoặc không nắm giữ cổ_phần đối_với các công_ty lâm_nghiệp không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 118/2014/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) | 213,664 | |
Giải_thể công_ty lâm_nghiệp Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại Điều 11 Nghị_định 118/2014/NĐ-CP quy_định giải_thể công_ty lâm_nghiệp thuộc một trong các trường_hợp sau : ... - Kinh_doanh thua_lỗ ba năm liên_tiếp vì lý_do chủ_quan của công_ty và có số lỗ luỹ kế bằng 3/4 vốn nhà_nước tại công_ty trở lên . - Khoán_trắng , giao_khoán đất nhưng không quản_lý được đất_đai và sản_phẩm trên diện_tích chiếm từ 3/4 tổng diện_tích đất công_ty được giao , thuê . - Quy_mô diện_tích dưới 1.000 ha , phân_tán , sản_xuất kinh_doanh kém hiệu_quả . Trường_hợp quy_mô diện_tích dưới 1.000 ha , liền vùng , tập_trung và sản_xuất kinh_doanh hiệu_quả cần giữ lại thì cơ_quan chủ_sở_hữu xem_xét , trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 11 Nghị_định 118/2014/NĐ-CP quy_định giải_thể công_ty lâm_nghiệp thuộc một trong các trường_hợp sau : - Kinh_doanh thua_lỗ ba năm liên_tiếp vì lý_do chủ_quan của công_ty và có số lỗ luỹ kế bằng 3/4 vốn nhà_nước tại công_ty trở lên . - Khoán_trắng , giao_khoán đất nhưng không quản_lý được đất_đai và sản_phẩm trên diện_tích chiếm từ 3/4 tổng diện_tích đất công_ty được giao , thuê . - Quy_mô diện_tích dưới 1.000 ha , phân_tán , sản_xuất kinh_doanh kém hiệu_quả . Trường_hợp quy_mô diện_tích dưới 1.000 ha , liền vùng , tập_trung và sản_xuất kinh_doanh hiệu_quả cần giữ lại thì cơ_quan chủ_sở_hữu xem_xét , trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định . | 213,665 | |
Doanh_nghiệp góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài thì có được ngân_hàng thương_mại cho vay vốn không ? | Doanh_nghiệp góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài thì có được vay vốn không ? ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 36/201: ... Doanh_nghiệp góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài thì có được vay vốn không ? ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 36/2018/TT-NHNN quy_định về các nhu_cầu vay vốn đầu_tư ra nước_ngoài được tổ_chức tín_dụng xem_xét cho vay như sau : Nhu_cầu vay vốn đầu_tư ra nước_ngoài Tổ_chức tín_dụng xem_xét cho khách_hàng vay đối_với các nhu_cầu sau : 1 . Góp vốn_điều_lệ để thành_lập tổ_chức kinh_tế theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư . 2 . Góp vốn để thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ( hợp_đồng BCC ) ở nước_ngoài . 3 . Mua lại một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ của tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài để tham_gia quản_lý và thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh tại nước_ngoài . 4 . Nhu_cầu vốn để thực_hiện đầu_tư ra nước_ngoài theo hình_thức quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 52 Luật Đầu_tư và văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Theo đó , trường_hợp doanh_nghiệp có nhu_cầu vay vốn để góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài là một trong các trường_hợp mà doanh_nghiệp được ngân_hàng xem_xét cho vay vốn . | None | 1 | Doanh_nghiệp góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài thì có được vay vốn không ? ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 36/2018/TT-NHNN quy_định về các nhu_cầu vay vốn đầu_tư ra nước_ngoài được tổ_chức tín_dụng xem_xét cho vay như sau : Nhu_cầu vay vốn đầu_tư ra nước_ngoài Tổ_chức tín_dụng xem_xét cho khách_hàng vay đối_với các nhu_cầu sau : 1 . Góp vốn_điều_lệ để thành_lập tổ_chức kinh_tế theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư . 2 . Góp vốn để thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ( hợp_đồng BCC ) ở nước_ngoài . 3 . Mua lại một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ của tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài để tham_gia quản_lý và thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh tại nước_ngoài . 4 . Nhu_cầu vốn để thực_hiện đầu_tư ra nước_ngoài theo hình_thức quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 52 Luật Đầu_tư và văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Theo đó , trường_hợp doanh_nghiệp có nhu_cầu vay vốn để góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài là một trong các trường_hợp mà doanh_nghiệp được ngân_hàng xem_xét cho vay vốn . | 213,666 | |
Để được xem_xét cho vay vốn , doanh_nghiệp góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài phải đáp_ứng điều_kiện như_thế_nào ? | Tại Điều 5 Thông_tư 36/2018/TT-NHNN quy_định ngân_hàng xem_xét , quyết_định cho doanh_nghiệp vay vốn để thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài khi d: ... Tại Điều 5 Thông_tư 36/2018/TT-NHNN quy_định ngân_hàng xem_xét , quyết_định cho doanh_nghiệp vay vốn để thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài khi doanh_nghiệp đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Là pháp_nhân có năng_lực pháp_luật dân_sự theo quy_định của pháp_luật . - Đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài và hoạt_động đầu_tư đã được cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư chấp_thuận hoặc cấp phép . Trường_hợp pháp_luật của nước tiếp_nhận đầu_tư không quy_định về việc cấp phép đầu_tư hoặc chấp_thuận đầu_tư , nhà_đầu_tư phải có tài_liệu chứng_minh quyền hoạt_động đầu_tư tại nước tiếp_nhận đầu_tư . - Có dự_án , phương_án đầu_tư ra nước_ngoài được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là khả_thi và khách_hàng có khả_năng trả nợ tổ_chức tín_dụng . - Có 2 năm liên_tiếp không phát_sinh nợ xấu_tính đến thời_điểm đề_nghị vay vốn . | None | 1 | Tại Điều 5 Thông_tư 36/2018/TT-NHNN quy_định ngân_hàng xem_xét , quyết_định cho doanh_nghiệp vay vốn để thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài khi doanh_nghiệp đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Là pháp_nhân có năng_lực pháp_luật dân_sự theo quy_định của pháp_luật . - Đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài và hoạt_động đầu_tư đã được cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư chấp_thuận hoặc cấp phép . Trường_hợp pháp_luật của nước tiếp_nhận đầu_tư không quy_định về việc cấp phép đầu_tư hoặc chấp_thuận đầu_tư , nhà_đầu_tư phải có tài_liệu chứng_minh quyền hoạt_động đầu_tư tại nước tiếp_nhận đầu_tư . - Có dự_án , phương_án đầu_tư ra nước_ngoài được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là khả_thi và khách_hàng có khả_năng trả nợ tổ_chức tín_dụng . - Có 2 năm liên_tiếp không phát_sinh nợ xấu_tính đến thời_điểm đề_nghị vay vốn . | 213,667 | |
Doanh_nghiệp được vay bao_nhiêu vốn để góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài ? | * Về mức cho vay Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 36/2018/TT-NHNN quy_định về mức cho vay của tổ_chức tín_dụng cho doanh_nghiệp thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nư: ... * Về mức cho vay Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 36/2018/TT-NHNN quy_định về mức cho vay của tổ_chức tín_dụng cho doanh_nghiệp thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài như sau : Mức cho vay 1. Mức cho vay do tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận trên cơ_sở nhu_cầu vay vốn, phương_án đầu_tư ra nước_ngoài, khả_năng tài_chính của khách_hàng, các giới_hạn cấp tín_dụng đối_với khách_hàng và khả_năng nguồn vốn của tổ_chức tín_dụng. 2. Mức cho vay tối_đa của tổ_chức tín_dụng không vượt quá 70% vốn đầu_tư ra nước_ngoài của khách_hàng. Theo đó, doanh_nghiệp có nhu_cầu vay để góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài được vay không vượt quá 70% vốn đầu_tư ra nước_ngoài của doanh_nghiệp. Việc xác_định mức cho vay này sẽ dựa trên cơ_sở : - Nhu_cầu vay vốn, phương_án đầu_tư ra nước_ngoài, khả_năng tài_chính của doanh_nghiệp ; - Các giới_hạn cấp tín_dụng đối_với doanh_nghiệp và khả_năng nguồn vốn của ngân_hàng thương_mại. * Về thời_hạn cho vay Theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 36/2018/TT-NHNN thì thời_hạn cho vay để doanh_nghiệp góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài sẽ do ngân_hàng thương_mại và doanh_nghiệp | None | 1 | * Về mức cho vay Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 36/2018/TT-NHNN quy_định về mức cho vay của tổ_chức tín_dụng cho doanh_nghiệp thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài như sau : Mức cho vay 1 . Mức cho vay do tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận trên cơ_sở nhu_cầu vay vốn , phương_án đầu_tư ra nước_ngoài , khả_năng tài_chính của khách_hàng , các giới_hạn cấp tín_dụng đối_với khách_hàng và khả_năng nguồn vốn của tổ_chức tín_dụng . 2 . Mức cho vay tối_đa của tổ_chức tín_dụng không vượt quá 70% vốn đầu_tư ra nước_ngoài của khách_hàng . Theo đó , doanh_nghiệp có nhu_cầu vay để góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài được vay không vượt quá 70% vốn đầu_tư ra nước_ngoài của doanh_nghiệp . Việc xác_định mức cho vay này sẽ dựa trên cơ_sở : - Nhu_cầu vay vốn , phương_án đầu_tư ra nước_ngoài , khả_năng tài_chính của doanh_nghiệp ; - Các giới_hạn cấp tín_dụng đối_với doanh_nghiệp và khả_năng nguồn vốn của ngân_hàng thương_mại . * Về thời_hạn cho vay Theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 36/2018/TT-NHNN thì thời_hạn cho vay để doanh_nghiệp góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài sẽ do ngân_hàng thương_mại và doanh_nghiệp thoả_thuận , dựa trên sự phù_hợp với các yếu_tố sau : - Khả_năng trả nợ của doanh_nghiệp ; - Khả_năng cung_ứng vốn trung , dài_hạn của ngân_hàng thương_mại ; - Thời_hạn đầu_tư của dự_án , thời_gian còn lại của Giấy_phép đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài hoặc các giấy_tờ có giá_trị tương_đương khác . * Về biện_pháp bảo_đảm tiền vay Tại Điều 10 Thông_tư 36/2018/TT-NHNN quy_định về việc áp_dụng biện_pháp bảo_đảm tiền vay đối_với hoạt_động cho vay để doanh_nghiệp góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài như sau : - Việc áp_dụng biện_pháp bảo_đảm tiền vay được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hoạt_động cho vay của ngân_hàng thương_mại đối_với doanh_nghiệp và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Việc áp_dụng biện_pháp bảo_đảm tiền vay bằng tài_sản ở nước_ngoài do các bên thoả_thuận phù_hợp với nguyên_tắc lựa_chọn áp_dụng pháp_luật trong quan_hệ dân_sự có yếu_tố nước_ngoài theo quy_định tại Phần thứ năm Bộ_luật Dân_sự 2015 . Tải về mẫu Hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh mới nhất 2023 : Tại Đây | 213,668 | |
Doanh_nghiệp được vay bao_nhiêu vốn để góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài ? | * Về mức cho vay Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 36/2018/TT-NHNN quy_định về mức cho vay của tổ_chức tín_dụng cho doanh_nghiệp thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nư: ... cho vay Theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 36/2018/TT-NHNN thì thời_hạn cho vay để doanh_nghiệp góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài sẽ do ngân_hàng thương_mại và doanh_nghiệp thoả_thuận, dựa trên sự phù_hợp với các yếu_tố sau : - Khả_năng trả nợ của doanh_nghiệp ; - Khả_năng cung_ứng vốn trung, dài_hạn của ngân_hàng thương_mại ; - Thời_hạn đầu_tư của dự_án, thời_gian còn lại của Giấy_phép đầu_tư, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài hoặc các giấy_tờ có giá_trị tương_đương khác. * Về biện_pháp bảo_đảm tiền vay Tại Điều 10 Thông_tư 36/2018/TT-NHNN quy_định về việc áp_dụng biện_pháp bảo_đảm tiền vay đối_với hoạt_động cho vay để doanh_nghiệp góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài như sau : - Việc áp_dụng biện_pháp bảo_đảm tiền vay được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hoạt_động cho vay của ngân_hàng thương_mại đối_với doanh_nghiệp và quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Việc áp_dụng biện_pháp bảo_đảm tiền vay bằng tài_sản ở nước_ngoài do các bên thoả_thuận phù_hợp với nguyên_tắc lựa_chọn áp_dụng pháp_luật trong quan_hệ dân_sự có yếu_tố nước_ngoài theo quy_định tại Phần thứ năm Bộ_luật Dân_sự 2015. Tải về mẫu Hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh mới | None | 1 | * Về mức cho vay Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 36/2018/TT-NHNN quy_định về mức cho vay của tổ_chức tín_dụng cho doanh_nghiệp thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài như sau : Mức cho vay 1 . Mức cho vay do tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận trên cơ_sở nhu_cầu vay vốn , phương_án đầu_tư ra nước_ngoài , khả_năng tài_chính của khách_hàng , các giới_hạn cấp tín_dụng đối_với khách_hàng và khả_năng nguồn vốn của tổ_chức tín_dụng . 2 . Mức cho vay tối_đa của tổ_chức tín_dụng không vượt quá 70% vốn đầu_tư ra nước_ngoài của khách_hàng . Theo đó , doanh_nghiệp có nhu_cầu vay để góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài được vay không vượt quá 70% vốn đầu_tư ra nước_ngoài của doanh_nghiệp . Việc xác_định mức cho vay này sẽ dựa trên cơ_sở : - Nhu_cầu vay vốn , phương_án đầu_tư ra nước_ngoài , khả_năng tài_chính của doanh_nghiệp ; - Các giới_hạn cấp tín_dụng đối_với doanh_nghiệp và khả_năng nguồn vốn của ngân_hàng thương_mại . * Về thời_hạn cho vay Theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 36/2018/TT-NHNN thì thời_hạn cho vay để doanh_nghiệp góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài sẽ do ngân_hàng thương_mại và doanh_nghiệp thoả_thuận , dựa trên sự phù_hợp với các yếu_tố sau : - Khả_năng trả nợ của doanh_nghiệp ; - Khả_năng cung_ứng vốn trung , dài_hạn của ngân_hàng thương_mại ; - Thời_hạn đầu_tư của dự_án , thời_gian còn lại của Giấy_phép đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài hoặc các giấy_tờ có giá_trị tương_đương khác . * Về biện_pháp bảo_đảm tiền vay Tại Điều 10 Thông_tư 36/2018/TT-NHNN quy_định về việc áp_dụng biện_pháp bảo_đảm tiền vay đối_với hoạt_động cho vay để doanh_nghiệp góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài như sau : - Việc áp_dụng biện_pháp bảo_đảm tiền vay được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hoạt_động cho vay của ngân_hàng thương_mại đối_với doanh_nghiệp và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Việc áp_dụng biện_pháp bảo_đảm tiền vay bằng tài_sản ở nước_ngoài do các bên thoả_thuận phù_hợp với nguyên_tắc lựa_chọn áp_dụng pháp_luật trong quan_hệ dân_sự có yếu_tố nước_ngoài theo quy_định tại Phần thứ năm Bộ_luật Dân_sự 2015 . Tải về mẫu Hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh mới nhất 2023 : Tại Đây | 213,669 | |
Doanh_nghiệp được vay bao_nhiêu vốn để góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài ? | * Về mức cho vay Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 36/2018/TT-NHNN quy_định về mức cho vay của tổ_chức tín_dụng cho doanh_nghiệp thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nư: ... các bên thoả_thuận phù_hợp với nguyên_tắc lựa_chọn áp_dụng pháp_luật trong quan_hệ dân_sự có yếu_tố nước_ngoài theo quy_định tại Phần thứ năm Bộ_luật Dân_sự 2015. Tải về mẫu Hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | * Về mức cho vay Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 36/2018/TT-NHNN quy_định về mức cho vay của tổ_chức tín_dụng cho doanh_nghiệp thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài như sau : Mức cho vay 1 . Mức cho vay do tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận trên cơ_sở nhu_cầu vay vốn , phương_án đầu_tư ra nước_ngoài , khả_năng tài_chính của khách_hàng , các giới_hạn cấp tín_dụng đối_với khách_hàng và khả_năng nguồn vốn của tổ_chức tín_dụng . 2 . Mức cho vay tối_đa của tổ_chức tín_dụng không vượt quá 70% vốn đầu_tư ra nước_ngoài của khách_hàng . Theo đó , doanh_nghiệp có nhu_cầu vay để góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài được vay không vượt quá 70% vốn đầu_tư ra nước_ngoài của doanh_nghiệp . Việc xác_định mức cho vay này sẽ dựa trên cơ_sở : - Nhu_cầu vay vốn , phương_án đầu_tư ra nước_ngoài , khả_năng tài_chính của doanh_nghiệp ; - Các giới_hạn cấp tín_dụng đối_với doanh_nghiệp và khả_năng nguồn vốn của ngân_hàng thương_mại . * Về thời_hạn cho vay Theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 36/2018/TT-NHNN thì thời_hạn cho vay để doanh_nghiệp góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài sẽ do ngân_hàng thương_mại và doanh_nghiệp thoả_thuận , dựa trên sự phù_hợp với các yếu_tố sau : - Khả_năng trả nợ của doanh_nghiệp ; - Khả_năng cung_ứng vốn trung , dài_hạn của ngân_hàng thương_mại ; - Thời_hạn đầu_tư của dự_án , thời_gian còn lại của Giấy_phép đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài hoặc các giấy_tờ có giá_trị tương_đương khác . * Về biện_pháp bảo_đảm tiền vay Tại Điều 10 Thông_tư 36/2018/TT-NHNN quy_định về việc áp_dụng biện_pháp bảo_đảm tiền vay đối_với hoạt_động cho vay để doanh_nghiệp góp vốn thực_hiện hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ở nước_ngoài như sau : - Việc áp_dụng biện_pháp bảo_đảm tiền vay được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hoạt_động cho vay của ngân_hàng thương_mại đối_với doanh_nghiệp và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Việc áp_dụng biện_pháp bảo_đảm tiền vay bằng tài_sản ở nước_ngoài do các bên thoả_thuận phù_hợp với nguyên_tắc lựa_chọn áp_dụng pháp_luật trong quan_hệ dân_sự có yếu_tố nước_ngoài theo quy_định tại Phần thứ năm Bộ_luật Dân_sự 2015 . Tải về mẫu Hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh mới nhất 2023 : Tại Đây | 213,670 | |
Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam có mục_tiêu hoạt_động là gì ? | Theo khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 25/2016/NĐ-CP quy_định về mục_: ... Theo khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 25/2016/NĐ-CP quy_định về mục_tiêu hoạt_động như sau : Mục_tiêu hoạt_động và ngành_nghề kinh_doanh của VNPT 1. Mục_tiêu hoạt_động a ) Tổ_chức sản_xuất kinh_doanh theo quy_hoạch, kế_hoạch và chính_sách của Nhà_nước ; kinh_doanh có lãi ; bảo_toàn và phát_triển vốn Nhà_nước đầu_tư tại VNPT và vốn của VNPT đầu_tư tại các doanh_nghiệp khác ; hoàn_thành các nhiệm_vụ khác do chủ_sở_hữu giao. b ) Xây_dựng và phát_triển Tập_đoàn VNPT thành tập_đoàn kinh_tế nhà_nước mạnh, năng_động, hiệu_quả, hiện_đại, có năng_lực cạnh_tranh ở trong nước và quốc_tế ; thực_hiện tốt nhiệm_vụ công_ích ; góp_phần thúc_đẩy phát_triển kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh ; làm nòng_cốt để ngành viễn_thông và công_nghệ_thông_tin Việt_Nam phát_triển nhanh và bền_vững, cạnh_tranh và hội_nhập kinh_tế quốc_tế có hiệu_quả. c ) Tham_gia cung_cấp hạ_tầng và dịch_vụ đảm_bảo thông_tin liên_lạc phục_vụ công_tác chỉ_đạo, Điều_hành của các cơ_quan của Đảng và Nhà_nước. d ) Tối_đa_hoá hiệu_quả hoạt_động của Tập_đoàn VNPT.... Theo đó, Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam có những mục_tiêu hoạt_động được quy_định tại khoản 1 Điều | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 25/2016/NĐ-CP quy_định về mục_tiêu hoạt_động như sau : Mục_tiêu hoạt_động và ngành_nghề kinh_doanh của VNPT 1 . Mục_tiêu hoạt_động a ) Tổ_chức sản_xuất kinh_doanh theo quy_hoạch , kế_hoạch và chính_sách của Nhà_nước ; kinh_doanh có lãi ; bảo_toàn và phát_triển vốn Nhà_nước đầu_tư tại VNPT và vốn của VNPT đầu_tư tại các doanh_nghiệp khác ; hoàn_thành các nhiệm_vụ khác do chủ_sở_hữu giao . b ) Xây_dựng và phát_triển Tập_đoàn VNPT thành tập_đoàn kinh_tế nhà_nước mạnh , năng_động , hiệu_quả , hiện_đại , có năng_lực cạnh_tranh ở trong nước và quốc_tế ; thực_hiện tốt nhiệm_vụ công_ích ; góp_phần thúc_đẩy phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh ; làm nòng_cốt để ngành viễn_thông và công_nghệ_thông_tin Việt_Nam phát_triển nhanh và bền_vững , cạnh_tranh và hội_nhập kinh_tế quốc_tế có hiệu_quả . c ) Tham_gia cung_cấp hạ_tầng và dịch_vụ đảm_bảo thông_tin liên_lạc phục_vụ công_tác chỉ_đạo , Điều_hành của các cơ_quan của Đảng và Nhà_nước . d ) Tối_đa_hoá hiệu_quả hoạt_động của Tập_đoàn VNPT . ... Theo đó , Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam có những mục_tiêu hoạt_động được quy_định tại khoản 1 Điều 4 nêu trên . Trong đó có mục_tiêu xây_dựng và phát_triển Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam thành tập_đoàn kinh_tế nhà_nước mạnh , năng_động , hiệu_quả , hiện_đại , có năng_lực cạnh_tranh ở trong nước và quốc_tế . ( Hình từ Internet ) | 213,671 | |
Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam có mục_tiêu hoạt_động là gì ? | Theo khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 25/2016/NĐ-CP quy_định về mục_: ... và Nhà_nước. d ) Tối_đa_hoá hiệu_quả hoạt_động của Tập_đoàn VNPT.... Theo đó, Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam có những mục_tiêu hoạt_động được quy_định tại khoản 1 Điều 4 nêu trên. Trong đó có mục_tiêu xây_dựng và phát_triển Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam thành tập_đoàn kinh_tế nhà_nước mạnh, năng_động, hiệu_quả, hiện_đại, có năng_lực cạnh_tranh ở trong nước và quốc_tế. ( Hình từ Internet )Theo khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 25/2016/NĐ-CP quy_định về mục_tiêu hoạt_động như sau : Mục_tiêu hoạt_động và ngành_nghề kinh_doanh của VNPT 1. Mục_tiêu hoạt_động a ) Tổ_chức sản_xuất kinh_doanh theo quy_hoạch, kế_hoạch và chính_sách của Nhà_nước ; kinh_doanh có lãi ; bảo_toàn và phát_triển vốn Nhà_nước đầu_tư tại VNPT và vốn của VNPT đầu_tư tại các doanh_nghiệp khác ; hoàn_thành các nhiệm_vụ khác do chủ_sở_hữu giao. b ) Xây_dựng và phát_triển Tập_đoàn VNPT thành tập_đoàn kinh_tế nhà_nước mạnh, năng_động, hiệu_quả, hiện_đại, có năng_lực cạnh_tranh ở trong nước và quốc_tế ; thực_hiện tốt nhiệm_vụ công_ích ; góp_phần thúc_đẩy phát_triển kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh ; | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 25/2016/NĐ-CP quy_định về mục_tiêu hoạt_động như sau : Mục_tiêu hoạt_động và ngành_nghề kinh_doanh của VNPT 1 . Mục_tiêu hoạt_động a ) Tổ_chức sản_xuất kinh_doanh theo quy_hoạch , kế_hoạch và chính_sách của Nhà_nước ; kinh_doanh có lãi ; bảo_toàn và phát_triển vốn Nhà_nước đầu_tư tại VNPT và vốn của VNPT đầu_tư tại các doanh_nghiệp khác ; hoàn_thành các nhiệm_vụ khác do chủ_sở_hữu giao . b ) Xây_dựng và phát_triển Tập_đoàn VNPT thành tập_đoàn kinh_tế nhà_nước mạnh , năng_động , hiệu_quả , hiện_đại , có năng_lực cạnh_tranh ở trong nước và quốc_tế ; thực_hiện tốt nhiệm_vụ công_ích ; góp_phần thúc_đẩy phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh ; làm nòng_cốt để ngành viễn_thông và công_nghệ_thông_tin Việt_Nam phát_triển nhanh và bền_vững , cạnh_tranh và hội_nhập kinh_tế quốc_tế có hiệu_quả . c ) Tham_gia cung_cấp hạ_tầng và dịch_vụ đảm_bảo thông_tin liên_lạc phục_vụ công_tác chỉ_đạo , Điều_hành của các cơ_quan của Đảng và Nhà_nước . d ) Tối_đa_hoá hiệu_quả hoạt_động của Tập_đoàn VNPT . ... Theo đó , Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam có những mục_tiêu hoạt_động được quy_định tại khoản 1 Điều 4 nêu trên . Trong đó có mục_tiêu xây_dựng và phát_triển Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam thành tập_đoàn kinh_tế nhà_nước mạnh , năng_động , hiệu_quả , hiện_đại , có năng_lực cạnh_tranh ở trong nước và quốc_tế . ( Hình từ Internet ) | 213,672 | |
Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam có mục_tiêu hoạt_động là gì ? | Theo khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 25/2016/NĐ-CP quy_định về mục_: ... , năng_động, hiệu_quả, hiện_đại, có năng_lực cạnh_tranh ở trong nước và quốc_tế ; thực_hiện tốt nhiệm_vụ công_ích ; góp_phần thúc_đẩy phát_triển kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh ; làm nòng_cốt để ngành viễn_thông và công_nghệ_thông_tin Việt_Nam phát_triển nhanh và bền_vững, cạnh_tranh và hội_nhập kinh_tế quốc_tế có hiệu_quả. c ) Tham_gia cung_cấp hạ_tầng và dịch_vụ đảm_bảo thông_tin liên_lạc phục_vụ công_tác chỉ_đạo, Điều_hành của các cơ_quan của Đảng và Nhà_nước. d ) Tối_đa_hoá hiệu_quả hoạt_động của Tập_đoàn VNPT.... Theo đó, Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam có những mục_tiêu hoạt_động được quy_định tại khoản 1 Điều 4 nêu trên. Trong đó có mục_tiêu xây_dựng và phát_triển Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam thành tập_đoàn kinh_tế nhà_nước mạnh, năng_động, hiệu_quả, hiện_đại, có năng_lực cạnh_tranh ở trong nước và quốc_tế. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 25/2016/NĐ-CP quy_định về mục_tiêu hoạt_động như sau : Mục_tiêu hoạt_động và ngành_nghề kinh_doanh của VNPT 1 . Mục_tiêu hoạt_động a ) Tổ_chức sản_xuất kinh_doanh theo quy_hoạch , kế_hoạch và chính_sách của Nhà_nước ; kinh_doanh có lãi ; bảo_toàn và phát_triển vốn Nhà_nước đầu_tư tại VNPT và vốn của VNPT đầu_tư tại các doanh_nghiệp khác ; hoàn_thành các nhiệm_vụ khác do chủ_sở_hữu giao . b ) Xây_dựng và phát_triển Tập_đoàn VNPT thành tập_đoàn kinh_tế nhà_nước mạnh , năng_động , hiệu_quả , hiện_đại , có năng_lực cạnh_tranh ở trong nước và quốc_tế ; thực_hiện tốt nhiệm_vụ công_ích ; góp_phần thúc_đẩy phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh ; làm nòng_cốt để ngành viễn_thông và công_nghệ_thông_tin Việt_Nam phát_triển nhanh và bền_vững , cạnh_tranh và hội_nhập kinh_tế quốc_tế có hiệu_quả . c ) Tham_gia cung_cấp hạ_tầng và dịch_vụ đảm_bảo thông_tin liên_lạc phục_vụ công_tác chỉ_đạo , Điều_hành của các cơ_quan của Đảng và Nhà_nước . d ) Tối_đa_hoá hiệu_quả hoạt_động của Tập_đoàn VNPT . ... Theo đó , Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam có những mục_tiêu hoạt_động được quy_định tại khoản 1 Điều 4 nêu trên . Trong đó có mục_tiêu xây_dựng và phát_triển Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam thành tập_đoàn kinh_tế nhà_nước mạnh , năng_động , hiệu_quả , hiện_đại , có năng_lực cạnh_tranh ở trong nước và quốc_tế . ( Hình từ Internet ) | 213,673 | |
Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam kinh_doanh những ngành , nghề nào ? | Căn_cứ khoản 2 đến khoản 5 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 25/2016/NĐ-CP qu: ... Căn_cứ khoản 2 đến khoản 5 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 25/2016/NĐ-CP quy_định về ngành_nghề kinh_doanh của VNPT như sau : Mục_tiêu hoạt_động và ngành_nghề kinh_doanh của VNPT... 2. Ngành, nghề kinh_doanh chính của VNPT a ) Kinh_doanh các sản_phẩm, dịch_vụ viễn_thông, công_nghệ_thông_tin, truyền_thông đa_phương_tiện. b ) Tư_vấn, khảo_sát, thiết_kế, lắp_đặt, khai_thác, bảo_dưỡng, sửa_chữa, cho thuê công_trình, thiết_bị viễn_thông, công_nghệ_thông_tin. c ) Nghiên_cứu, phát_triển, chế_tạo, sản_xuất, kinh_doanh, xuất_khẩu, nhập_khẩu thiết_bị, sản_phẩm viễn_thông, công_nghệ_thông_tin, truyền_thông đa_phương_tiện. 3. Ngành_nghề kinh_doanh có liên_quan của VNPT a ) Đầu_tư tài_chính trong lĩnh_vực viễn_thông, công_nghệ_thông_tin và truyền_thông đa_phương_tiện. b ) Quảng_cáo, nghiên_cứu thị_trường, tổ_chức hội_nghị, hội_thảo, triển_lãm liên_quan đến ngành, nghề kinh_doanh chính ; bồi_dưỡng, cung_cấp nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực viễn_thông, công_nghệ_thông_tin và truyền_thông đa_phương_tiện. c ) Kinh_doanh dịch_vụ cho thuê văn_phòng, cơ_sở nhà_đất hiện có của VNPT. 4. Các ngành_nghề kinh_doanh do VNPT đang đầu_tư không thuộc Khoản 2, | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 đến khoản 5 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 25/2016/NĐ-CP quy_định về ngành_nghề kinh_doanh của VNPT như sau : Mục_tiêu hoạt_động và ngành_nghề kinh_doanh của VNPT ... 2 . Ngành , nghề kinh_doanh chính của VNPT a ) Kinh_doanh các sản_phẩm , dịch_vụ viễn_thông , công_nghệ_thông_tin , truyền_thông đa_phương_tiện . b ) Tư_vấn , khảo_sát , thiết_kế , lắp_đặt , khai_thác , bảo_dưỡng , sửa_chữa , cho thuê công_trình , thiết_bị viễn_thông , công_nghệ_thông_tin . c ) Nghiên_cứu , phát_triển , chế_tạo , sản_xuất , kinh_doanh , xuất_khẩu , nhập_khẩu thiết_bị , sản_phẩm viễn_thông , công_nghệ_thông_tin , truyền_thông đa_phương_tiện . 3 . Ngành_nghề kinh_doanh có liên_quan của VNPT a ) Đầu_tư tài_chính trong lĩnh_vực viễn_thông , công_nghệ_thông_tin và truyền_thông đa_phương_tiện . b ) Quảng_cáo , nghiên_cứu thị_trường , tổ_chức hội_nghị , hội_thảo , triển_lãm liên_quan đến ngành , nghề kinh_doanh chính ; bồi_dưỡng , cung_cấp nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực viễn_thông , công_nghệ_thông_tin và truyền_thông đa_phương_tiện . c ) Kinh_doanh dịch_vụ cho thuê văn_phòng , cơ_sở nhà_đất hiện có của VNPT . 4 . Các ngành_nghề kinh_doanh do VNPT đang đầu_tư không thuộc Khoản 2 , Khoản 3 Điều này thì thực_hiện thoái vốn theo lộ_trình được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . 5 . VNPT có_thể bổ_sung các ngành , nghề kinh_doanh khác sau khi được chủ_sở_hữu nhà_nước chấp_thuận . Theo đó , Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam kinh_doanh những ngành , nghề chính và ngành_nghề có liên_quan được quy_định cụ_thể tại khoản 2 , khoản 3 Điều 4 nêu trên . | 213,674 | |
Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam kinh_doanh những ngành , nghề nào ? | Căn_cứ khoản 2 đến khoản 5 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 25/2016/NĐ-CP qu: ... truyền_thông đa_phương_tiện. c ) Kinh_doanh dịch_vụ cho thuê văn_phòng, cơ_sở nhà_đất hiện có của VNPT. 4. Các ngành_nghề kinh_doanh do VNPT đang đầu_tư không thuộc Khoản 2, Khoản 3 Điều này thì thực_hiện thoái vốn theo lộ_trình được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. 5. VNPT có_thể bổ_sung các ngành, nghề kinh_doanh khác sau khi được chủ_sở_hữu nhà_nước chấp_thuận. Theo đó, Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam kinh_doanh những ngành, nghề chính và ngành_nghề có liên_quan được quy_định cụ_thể tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 đến khoản 5 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 25/2016/NĐ-CP quy_định về ngành_nghề kinh_doanh của VNPT như sau : Mục_tiêu hoạt_động và ngành_nghề kinh_doanh của VNPT ... 2 . Ngành , nghề kinh_doanh chính của VNPT a ) Kinh_doanh các sản_phẩm , dịch_vụ viễn_thông , công_nghệ_thông_tin , truyền_thông đa_phương_tiện . b ) Tư_vấn , khảo_sát , thiết_kế , lắp_đặt , khai_thác , bảo_dưỡng , sửa_chữa , cho thuê công_trình , thiết_bị viễn_thông , công_nghệ_thông_tin . c ) Nghiên_cứu , phát_triển , chế_tạo , sản_xuất , kinh_doanh , xuất_khẩu , nhập_khẩu thiết_bị , sản_phẩm viễn_thông , công_nghệ_thông_tin , truyền_thông đa_phương_tiện . 3 . Ngành_nghề kinh_doanh có liên_quan của VNPT a ) Đầu_tư tài_chính trong lĩnh_vực viễn_thông , công_nghệ_thông_tin và truyền_thông đa_phương_tiện . b ) Quảng_cáo , nghiên_cứu thị_trường , tổ_chức hội_nghị , hội_thảo , triển_lãm liên_quan đến ngành , nghề kinh_doanh chính ; bồi_dưỡng , cung_cấp nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực viễn_thông , công_nghệ_thông_tin và truyền_thông đa_phương_tiện . c ) Kinh_doanh dịch_vụ cho thuê văn_phòng , cơ_sở nhà_đất hiện có của VNPT . 4 . Các ngành_nghề kinh_doanh do VNPT đang đầu_tư không thuộc Khoản 2 , Khoản 3 Điều này thì thực_hiện thoái vốn theo lộ_trình được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . 5 . VNPT có_thể bổ_sung các ngành , nghề kinh_doanh khác sau khi được chủ_sở_hữu nhà_nước chấp_thuận . Theo đó , Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam kinh_doanh những ngành , nghề chính và ngành_nghề có liên_quan được quy_định cụ_thể tại khoản 2 , khoản 3 Điều 4 nêu trên . | 213,675 | |
Vốn_điều_lệ của Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam là bao_nhiêu ? | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 25/2016/NĐ-CP về vốn Điều: ... Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 25/2016/NĐ-CP về vốn Điều_lệ của VNPT như sau : Vốn_Điều_lệ của VNPT Vốn_Điều_lệ của VNPT tại thời Điểm phê_duyệt Điều_lệ này là 72.237 tỷ đồng ( bảy mươi hai nghìn , hai trăm ba_mươi bảy tỷ đồng ) . Việc Điều_chỉnh vốn Điều_lệ do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định theo đề_nghị của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và thẩm_định của Bộ Tài_chính . Như_vậy , vốn_điều_lệ của Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam năm 2016 là 72.237 tỷ đồng ( bảy mươi hai nghìn , hai trăm ba_mươi bảy tỷ đồng ) . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 25/2016/NĐ-CP về vốn Điều_lệ của VNPT như sau : Vốn_Điều_lệ của VNPT Vốn_Điều_lệ của VNPT tại thời Điểm phê_duyệt Điều_lệ này là 72.237 tỷ đồng ( bảy mươi hai nghìn , hai trăm ba_mươi bảy tỷ đồng ) . Việc Điều_chỉnh vốn Điều_lệ do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định theo đề_nghị của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và thẩm_định của Bộ Tài_chính . Như_vậy , vốn_điều_lệ của Tập_đoàn Bưu_chính Viễn_thông Việt_Nam năm 2016 là 72.237 tỷ đồng ( bảy mươi hai nghìn , hai trăm ba_mươi bảy tỷ đồng ) . | 213,676 | |
Trưởng_đoàn thẩm_định , thành_viên đoàn thẩm_định và người lấy mẫu thẩm_định tại cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh nông_lâm thuỷ_sản cần đáp_ứng yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT , yêu_cầu đối_với trưởng_đoàn , thành_viên: ... Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT, yêu_cầu đối_với trưởng_đoàn, thành_viên đoàn thẩm_định và người lấy mẫu tại cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh nông_lâm thuỷ_sản được xác_định như sau : ( 1 ) Yêu_cầu đối_với Trưởng_đoàn thẩm_định - Có chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực thẩm_định ; - Đã tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với lĩnh_vực thẩm_định, các khoá đào_tạo thẩm_định_viên ; - Đã tham_gia ít_nhất 05 đợt thẩm_định trong lĩnh_vực thẩm_định. ( 2 ) Yêu_cầu đối_với thành_viên đoàn thẩm_định - Có chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực thẩm_định ; - Đã tham_gia khoá đào_tạo, tập_huấn về chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với lĩnh_vực thẩm_định hoặc khoá đào_tạo thẩm_định. ( 3 ) Yêu_cầu đối_với người lấy mẫu thẩm_định - Có chuyên_môn phù_hợp ; - Có chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận về lấy mẫu hoặc có chứng_chỉ, giấy chứng_nhận tham_gia đào_tạo hoặc tập_huấn có nội_dung về lấy mẫu. Như_vậy, để trở_thành trưởng_đoàn, thành_viên đoàn thẩm_định và người lấy mẫu tại cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh nông_lâm thuỷ_sản đòi_hỏi ứng_viên phải đáp_ứng những yêu_cầu nêu trên. ( Hình từ Internet )@@ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT , yêu_cầu đối_với trưởng_đoàn , thành_viên đoàn thẩm_định và người lấy mẫu tại cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh nông_lâm thuỷ_sản được xác_định như sau : ( 1 ) Yêu_cầu đối_với Trưởng_đoàn thẩm_định - Có chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực thẩm_định ; - Đã tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với lĩnh_vực thẩm_định , các khoá đào_tạo thẩm_định_viên ; - Đã tham_gia ít_nhất 05 đợt thẩm_định trong lĩnh_vực thẩm_định . ( 2 ) Yêu_cầu đối_với thành_viên đoàn thẩm_định - Có chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực thẩm_định ; - Đã tham_gia khoá đào_tạo , tập_huấn về chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với lĩnh_vực thẩm_định hoặc khoá đào_tạo thẩm_định . ( 3 ) Yêu_cầu đối_với người lấy mẫu thẩm_định - Có chuyên_môn phù_hợp ; - Có chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận về lấy mẫu hoặc có chứng_chỉ , giấy chứng_nhận tham_gia đào_tạo hoặc tập_huấn có nội_dung về lấy mẫu . Như_vậy , để trở_thành trưởng_đoàn , thành_viên đoàn thẩm_định và người lấy mẫu tại cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh nông_lâm thuỷ_sản đòi_hỏi ứng_viên phải đáp_ứng những yêu_cầu nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 213,677 | |
Trưởng_đoàn thẩm_định , thành_viên đoàn thẩm_định và người lấy mẫu thẩm_định tại cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh nông_lâm thuỷ_sản cần đáp_ứng yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT , yêu_cầu đối_với trưởng_đoàn , thành_viên: ... để trở_thành trưởng_đoàn, thành_viên đoàn thẩm_định và người lấy mẫu tại cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh nông_lâm thuỷ_sản đòi_hỏi ứng_viên phải đáp_ứng những yêu_cầu nêu trên. ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT, yêu_cầu đối_với trưởng_đoàn, thành_viên đoàn thẩm_định và người lấy mẫu tại cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh nông_lâm thuỷ_sản được xác_định như sau : ( 1 ) Yêu_cầu đối_với Trưởng_đoàn thẩm_định - Có chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực thẩm_định ; - Đã tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với lĩnh_vực thẩm_định, các khoá đào_tạo thẩm_định_viên ; - Đã tham_gia ít_nhất 05 đợt thẩm_định trong lĩnh_vực thẩm_định. ( 2 ) Yêu_cầu đối_với thành_viên đoàn thẩm_định - Có chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực thẩm_định ; - Đã tham_gia khoá đào_tạo, tập_huấn về chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với lĩnh_vực thẩm_định hoặc khoá đào_tạo thẩm_định. ( 3 ) Yêu_cầu đối_với người lấy mẫu thẩm_định - Có chuyên_môn phù_hợp ; - Có chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận về lấy mẫu hoặc có chứng_chỉ, giấy chứng_nhận tham_gia đào_tạo hoặc tập_huấn có nội_dung về lấy mẫu. Như_vậy, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT , yêu_cầu đối_với trưởng_đoàn , thành_viên đoàn thẩm_định và người lấy mẫu tại cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh nông_lâm thuỷ_sản được xác_định như sau : ( 1 ) Yêu_cầu đối_với Trưởng_đoàn thẩm_định - Có chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực thẩm_định ; - Đã tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với lĩnh_vực thẩm_định , các khoá đào_tạo thẩm_định_viên ; - Đã tham_gia ít_nhất 05 đợt thẩm_định trong lĩnh_vực thẩm_định . ( 2 ) Yêu_cầu đối_với thành_viên đoàn thẩm_định - Có chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực thẩm_định ; - Đã tham_gia khoá đào_tạo , tập_huấn về chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với lĩnh_vực thẩm_định hoặc khoá đào_tạo thẩm_định . ( 3 ) Yêu_cầu đối_với người lấy mẫu thẩm_định - Có chuyên_môn phù_hợp ; - Có chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận về lấy mẫu hoặc có chứng_chỉ , giấy chứng_nhận tham_gia đào_tạo hoặc tập_huấn có nội_dung về lấy mẫu . Như_vậy , để trở_thành trưởng_đoàn , thành_viên đoàn thẩm_định và người lấy mẫu tại cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh nông_lâm thuỷ_sản đòi_hỏi ứng_viên phải đáp_ứng những yêu_cầu nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 213,678 | |
Trưởng_đoàn thẩm_định , thành_viên đoàn thẩm_định và người lấy mẫu thẩm_định tại cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh nông_lâm thuỷ_sản cần đáp_ứng yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT , yêu_cầu đối_với trưởng_đoàn , thành_viên: ... - Có chuyên_môn phù_hợp ; - Có chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận về lấy mẫu hoặc có chứng_chỉ, giấy chứng_nhận tham_gia đào_tạo hoặc tập_huấn có nội_dung về lấy mẫu. Như_vậy, để trở_thành trưởng_đoàn, thành_viên đoàn thẩm_định và người lấy mẫu tại cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh nông_lâm thuỷ_sản đòi_hỏi ứng_viên phải đáp_ứng những yêu_cầu nêu trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT , yêu_cầu đối_với trưởng_đoàn , thành_viên đoàn thẩm_định và người lấy mẫu tại cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh nông_lâm thuỷ_sản được xác_định như sau : ( 1 ) Yêu_cầu đối_với Trưởng_đoàn thẩm_định - Có chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực thẩm_định ; - Đã tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với lĩnh_vực thẩm_định , các khoá đào_tạo thẩm_định_viên ; - Đã tham_gia ít_nhất 05 đợt thẩm_định trong lĩnh_vực thẩm_định . ( 2 ) Yêu_cầu đối_với thành_viên đoàn thẩm_định - Có chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực thẩm_định ; - Đã tham_gia khoá đào_tạo , tập_huấn về chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với lĩnh_vực thẩm_định hoặc khoá đào_tạo thẩm_định . ( 3 ) Yêu_cầu đối_với người lấy mẫu thẩm_định - Có chuyên_môn phù_hợp ; - Có chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận về lấy mẫu hoặc có chứng_chỉ , giấy chứng_nhận tham_gia đào_tạo hoặc tập_huấn có nội_dung về lấy mẫu . Như_vậy , để trở_thành trưởng_đoàn , thành_viên đoàn thẩm_định và người lấy mẫu tại cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh nông_lâm thuỷ_sản đòi_hỏi ứng_viên phải đáp_ứng những yêu_cầu nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 213,679 | |
Việc thành_lập Đoàn thẩm_định cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh nông_lâm thuỷ_sản được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT và Điều 13 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT , việc thành_lập Đoàn thẩm_định được quy_định cụ_thể như sau : ... - Thủ_trưởng cơ_quan thẩm_định ban_hành quyết_định thành_lập đoàn thẩm_định cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm . Cơ_quan thẩm_định bao_gồm : + Cơ_quan thẩm_định cấp trung_ương : Là các Tổng_cục , Cục quản_lý chuyên_ngành thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn theo phân_công của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; + Cơ_quan thẩm_định cấp địa_phương : Do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định dựa trên phân_cấp của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , tình_hình thực_tiễn của địa_phương và đề_xuất của Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Quyết_định thành_lập đoàn thẩm_định gồm các nội_dung sau : + Căn_cứ thẩm_định ; + Phạm_vi , nội_dung , hình_thức thẩm_định ; + Tên , địa_chỉ của cơ_sở được thẩm_định ; + Họ tên , chức_danh của trưởng_đoàn và các thành_viên trong đoàn ; + Trách_nhiệm của cơ_sở và đoàn thẩm_định . - Trường_hợp thẩm_định cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh nhiều nhóm ngành_hàng thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản , Thủ_trưởng cơ_quan được giao nhiệm_vụ chủ_trì có trách_nhiệm thông_báo tới các cơ_quan phối_hợp có liên_quan đề_nghị cử người tham_gia đoàn thẩm_định . | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT và Điều 13 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT , việc thành_lập Đoàn thẩm_định được quy_định cụ_thể như sau : - Thủ_trưởng cơ_quan thẩm_định ban_hành quyết_định thành_lập đoàn thẩm_định cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm . Cơ_quan thẩm_định bao_gồm : + Cơ_quan thẩm_định cấp trung_ương : Là các Tổng_cục , Cục quản_lý chuyên_ngành thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn theo phân_công của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; + Cơ_quan thẩm_định cấp địa_phương : Do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định dựa trên phân_cấp của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , tình_hình thực_tiễn của địa_phương và đề_xuất của Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Quyết_định thành_lập đoàn thẩm_định gồm các nội_dung sau : + Căn_cứ thẩm_định ; + Phạm_vi , nội_dung , hình_thức thẩm_định ; + Tên , địa_chỉ của cơ_sở được thẩm_định ; + Họ tên , chức_danh của trưởng_đoàn và các thành_viên trong đoàn ; + Trách_nhiệm của cơ_sở và đoàn thẩm_định . - Trường_hợp thẩm_định cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh nhiều nhóm ngành_hàng thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản , Thủ_trưởng cơ_quan được giao nhiệm_vụ chủ_trì có trách_nhiệm thông_báo tới các cơ_quan phối_hợp có liên_quan đề_nghị cử người tham_gia đoàn thẩm_định . | 213,680 | |
Trưởng_đoàn thẩm_định và thành_viên đoàn thẩm_định cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh nông_lâm thuỷ_sản có trách_nhiệm gì ? | Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện công_tác thẩm_định cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm củ: ... Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện công_tác thẩm_định cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm nông, lâm, thuỷ_sản đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm của Trưởng_đoàn và thành_viên đoàn thẩm_định được xác_định tại Điều 23 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT. Cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với Trưởng_đoàn thẩm_định - Điều_hành và chỉ_đạo các thành_viên trong đoàn thẩm_định thực_hiện đúng các nội_dung đã ghi trong quyết_định thẩm_định ; - Bảo_đảm tính khách_quan, chính_xác, trung_thực trong quá_trình thẩm_định ; - Ký biên_bản thẩm_định, báo_cáo kết_quả thẩm_định, chịu trách_nhiệm trước thủ_trưởng cơ_quan thẩm_định và trước pháp_luật về kết_quả thẩm_định do đoàn thẩm_định thực_hiện ; - Đưa ra kết_luận cuối_cùng của đoàn thẩm_định về kết_quả thẩm_định ; - Bảo_mật các thông_tin liên_quan đến bí_mật sản_xuất kinh_doanh của cơ_sở được thẩm_định và bảo_mật kết_quả thẩm_định khi chưa có công_nhận và thông_báo kết_quả thẩm_định của cơ_quan thẩm_định. ( 2 ) Đối_với thành_viên đoàn thẩm_định - Thẩm_định, đánh_giá sự phù_hợp điều_kiện an_toàn thực_phẩm của cơ_sở so với quy_định, quy_chuẩn kỹ_thuật có liên_quan ; - Thực_hiện các nội_dung công_việc theo sự phân_công của trưởng_đoàn thẩm_định ; - Tuân_thủ đúng trình_tự, thủ_tục, phương_pháp thẩm_định, lấy mẫu ; đảm_bảo | None | 1 | Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện công_tác thẩm_định cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm của Trưởng_đoàn và thành_viên đoàn thẩm_định được xác_định tại Điều 23 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT. Cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với Trưởng_đoàn thẩm_định - Điều_hành và chỉ_đạo các thành_viên trong đoàn thẩm_định thực_hiện đúng các nội_dung đã ghi trong quyết_định thẩm_định ; - Bảo_đảm tính khách_quan , chính_xác , trung_thực trong quá_trình thẩm_định ; - Ký biên_bản thẩm_định , báo_cáo kết_quả thẩm_định , chịu trách_nhiệm trước thủ_trưởng cơ_quan thẩm_định và trước pháp_luật về kết_quả thẩm_định do đoàn thẩm_định thực_hiện ; - Đưa ra kết_luận cuối_cùng của đoàn thẩm_định về kết_quả thẩm_định ; - Bảo_mật các thông_tin liên_quan đến bí_mật sản_xuất kinh_doanh của cơ_sở được thẩm_định và bảo_mật kết_quả thẩm_định khi chưa có công_nhận và thông_báo kết_quả thẩm_định của cơ_quan thẩm_định . ( 2 ) Đối_với thành_viên đoàn thẩm_định - Thẩm_định , đánh_giá sự phù_hợp điều_kiện an_toàn thực_phẩm của cơ_sở so với quy_định , quy_chuẩn kỹ_thuật có liên_quan ; - Thực_hiện các nội_dung công_việc theo sự phân_công của trưởng_đoàn thẩm_định ; - Tuân_thủ đúng trình_tự , thủ_tục , phương_pháp thẩm_định , lấy mẫu ; đảm_bảo tính khách_quan , chính_xác , trung_thực khi thực_hiện việc thẩm_định , lấy mẫu ; - Chịu trách_nhiệm và báo_cáo kết_quả thực_hiện các công_việc được phân_công với trưởng_đoàn ; - Bảo_mật các thông_tin liên_quan đến bí_mật sản_xuất kinh_doanh của cơ_sở được thẩm_định và bảo_mật kết_quả thẩm_định khi chưa có công_nhận và thông_báo kết_quả thẩm_định của cơ_quan thẩm_định . Như_vậy , trong công_tác thẩm_định cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , Trưởng_đoàn thẩm_định và thành_viên đoàn thẩm_định có những trách_nhiệm nêu trên . Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT chính_thức có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023 . | 213,681 | |
Trưởng_đoàn thẩm_định và thành_viên đoàn thẩm_định cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh nông_lâm thuỷ_sản có trách_nhiệm gì ? | Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện công_tác thẩm_định cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm củ: ... , quy_chuẩn kỹ_thuật có liên_quan ; - Thực_hiện các nội_dung công_việc theo sự phân_công của trưởng_đoàn thẩm_định ; - Tuân_thủ đúng trình_tự, thủ_tục, phương_pháp thẩm_định, lấy mẫu ; đảm_bảo tính khách_quan, chính_xác, trung_thực khi thực_hiện việc thẩm_định, lấy mẫu ; - Chịu trách_nhiệm và báo_cáo kết_quả thực_hiện các công_việc được phân_công với trưởng_đoàn ; - Bảo_mật các thông_tin liên_quan đến bí_mật sản_xuất kinh_doanh của cơ_sở được thẩm_định và bảo_mật kết_quả thẩm_định khi chưa có công_nhận và thông_báo kết_quả thẩm_định của cơ_quan thẩm_định. Như_vậy, trong công_tác thẩm_định cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm nông, lâm, thuỷ_sản đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm, Trưởng_đoàn thẩm_định và thành_viên đoàn thẩm_định có những trách_nhiệm nêu trên. Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT chính_thức có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023. | None | 1 | Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện công_tác thẩm_định cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm của Trưởng_đoàn và thành_viên đoàn thẩm_định được xác_định tại Điều 23 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT. Cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với Trưởng_đoàn thẩm_định - Điều_hành và chỉ_đạo các thành_viên trong đoàn thẩm_định thực_hiện đúng các nội_dung đã ghi trong quyết_định thẩm_định ; - Bảo_đảm tính khách_quan , chính_xác , trung_thực trong quá_trình thẩm_định ; - Ký biên_bản thẩm_định , báo_cáo kết_quả thẩm_định , chịu trách_nhiệm trước thủ_trưởng cơ_quan thẩm_định và trước pháp_luật về kết_quả thẩm_định do đoàn thẩm_định thực_hiện ; - Đưa ra kết_luận cuối_cùng của đoàn thẩm_định về kết_quả thẩm_định ; - Bảo_mật các thông_tin liên_quan đến bí_mật sản_xuất kinh_doanh của cơ_sở được thẩm_định và bảo_mật kết_quả thẩm_định khi chưa có công_nhận và thông_báo kết_quả thẩm_định của cơ_quan thẩm_định . ( 2 ) Đối_với thành_viên đoàn thẩm_định - Thẩm_định , đánh_giá sự phù_hợp điều_kiện an_toàn thực_phẩm của cơ_sở so với quy_định , quy_chuẩn kỹ_thuật có liên_quan ; - Thực_hiện các nội_dung công_việc theo sự phân_công của trưởng_đoàn thẩm_định ; - Tuân_thủ đúng trình_tự , thủ_tục , phương_pháp thẩm_định , lấy mẫu ; đảm_bảo tính khách_quan , chính_xác , trung_thực khi thực_hiện việc thẩm_định , lấy mẫu ; - Chịu trách_nhiệm và báo_cáo kết_quả thực_hiện các công_việc được phân_công với trưởng_đoàn ; - Bảo_mật các thông_tin liên_quan đến bí_mật sản_xuất kinh_doanh của cơ_sở được thẩm_định và bảo_mật kết_quả thẩm_định khi chưa có công_nhận và thông_báo kết_quả thẩm_định của cơ_quan thẩm_định . Như_vậy , trong công_tác thẩm_định cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , Trưởng_đoàn thẩm_định và thành_viên đoàn thẩm_định có những trách_nhiệm nêu trên . Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT chính_thức có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023 . | 213,682 | |
Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người có những nguồn thu nào ? | Theo quy_định tại Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người ban_hành kèm theo Quyết_định 346 / QĐ-BNV năm 2021 về nguồn thu như sau : ... Nguồn thu 1 . Thu từ đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Nguồn thu của Quỹ không bao_gồm nguồn tài_sản của các sáng_lập_viên theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định số 93/2019/NĐ-CP. 2 . Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp ( nếu có ) , bao_gồm : a ) Thực_hiện các nhiệm_vụ do cơ_quan nhà_nước giao ; b ) Thực_hiện các dịch_vụ công , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các chương_trình mục_tiêu , đề_án do Nhà_nước đặt_hàng . 4 . Thu từ lãi tiền gửi , lãi trái_phiếu Chính_phủ . 5 . Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Theo đó , Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người có những nguồn thu được quy_định tại Điều 19 nêu trên . Trong đó có khoản thu từ đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người ban_hành kèm theo Quyết_định 346 / QĐ-BNV năm 2021 về nguồn thu như sau : Nguồn thu 1 . Thu từ đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Nguồn thu của Quỹ không bao_gồm nguồn tài_sản của các sáng_lập_viên theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định số 93/2019/NĐ-CP. 2 . Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp ( nếu có ) , bao_gồm : a ) Thực_hiện các nhiệm_vụ do cơ_quan nhà_nước giao ; b ) Thực_hiện các dịch_vụ công , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các chương_trình mục_tiêu , đề_án do Nhà_nước đặt_hàng . 4 . Thu từ lãi tiền gửi , lãi trái_phiếu Chính_phủ . 5 . Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Theo đó , Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người có những nguồn thu được quy_định tại Điều 19 nêu trên . Trong đó có khoản thu từ đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người ( Hình từ Internet ) | 213,683 | |
Việc sử_dụng Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 20 Điều_lệ Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người ban_hành kèm theo Quyết_định 346 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về sử_dụng Quỹ như sau : ... Sử_dụng Quỹ 1. Chi hỗ_trợ, tài_trợ cho các chương_trình, các đề_án nhằm mục_đích hỗ_trợ khắc_phục sự_cố do thiên_tai, lũ_lụt và các đối_tượng công_dân Việt_Nam thuộc diện khó_khăn, yếu_thế cần sự trợ_giúp của xã_hội theo quy_định tại Điều 18 Điều_lệ này. Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của cá_nhân, tổ_chức và thực_hiện các dự_án tài_trợ có địa_chỉ phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của quỹ theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Quỹ. 2. Đối_với việc vận_động, tiếp_nhận, phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ nhân_dân khắc_phục khó_khăn do thiên_tai, hoả_hoạn, sự_cố nghiêm_trọng, các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về vận_động, tiếp_nhận, phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ nhân_dân khắc_phục khó_khăn do thiên_tai, hoả_hoạn, sự_cố nghiêm_trọng, các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo. 3. Việc tiếp_nhận, sử_dụng viện_trợ từ_tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thực_hiện theo Nghị_định số 80/2020 / NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính_phủ về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài dành cho Việt_Nam và các văn_bản liên_quan. 4. Chi | None | 1 | Theo Điều 20 Điều_lệ Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người ban_hành kèm theo Quyết_định 346 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về sử_dụng Quỹ như sau : Sử_dụng Quỹ 1 . Chi hỗ_trợ , tài_trợ cho các chương_trình , các đề_án nhằm mục_đích hỗ_trợ khắc_phục sự_cố do thiên_tai , lũ_lụt và các đối_tượng công_dân Việt_Nam thuộc diện khó_khăn , yếu_thế cần sự trợ_giúp của xã_hội theo quy_định tại Điều 18 Điều_lệ này . Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của cá_nhân , tổ_chức và thực_hiện các dự_án tài_trợ có địa_chỉ phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của quỹ theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Quỹ . 2 . Đối_với việc vận_động , tiếp_nhận , phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ nhân_dân khắc_phục khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , sự_cố nghiêm_trọng , các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về vận_động , tiếp_nhận , phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ nhân_dân khắc_phục khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , sự_cố nghiêm_trọng , các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo . 3 . Việc tiếp_nhận , sử_dụng viện_trợ từ_tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thực_hiện theo Nghị_định số 80/2020 / NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính_phủ về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài dành cho Việt_Nam và các văn_bản liên_quan . 4 . Chi thực_hiện các dịch_vụ công , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các chương_trình mục_tiêu , đề_án do Nhà_nước đặt_hàng hoặc các nhiệm_vụ khác do cơ_quan nhà_nước giao . 5 . Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ . 6 . Mua trái_phiếu Chính_phủ , gửi tiết_kiệm đối_với tiền nhàn_rỗi của Quỹ ( không bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước cấp , nếu có ) . 7 . Chi thực_hiện hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác . Theo đó , việc sử_dụng Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người được thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 nêu trên . | 213,684 | |
Việc sử_dụng Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 20 Điều_lệ Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người ban_hành kèm theo Quyết_định 346 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về sử_dụng Quỹ như sau : ... về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài dành cho Việt_Nam và các văn_bản liên_quan. 4. Chi thực_hiện các dịch_vụ công, đề_tài nghiên_cứu khoa_học, các chương_trình mục_tiêu, đề_án do Nhà_nước đặt_hàng hoặc các nhiệm_vụ khác do cơ_quan nhà_nước giao. 5. Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ. 6. Mua trái_phiếu Chính_phủ, gửi tiết_kiệm đối_với tiền nhàn_rỗi của Quỹ ( không bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước cấp, nếu có ). 7. Chi thực_hiện hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác. Theo đó, việc sử_dụng Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người được thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 20 Điều_lệ Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người ban_hành kèm theo Quyết_định 346 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về sử_dụng Quỹ như sau : Sử_dụng Quỹ 1 . Chi hỗ_trợ , tài_trợ cho các chương_trình , các đề_án nhằm mục_đích hỗ_trợ khắc_phục sự_cố do thiên_tai , lũ_lụt và các đối_tượng công_dân Việt_Nam thuộc diện khó_khăn , yếu_thế cần sự trợ_giúp của xã_hội theo quy_định tại Điều 18 Điều_lệ này . Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của cá_nhân , tổ_chức và thực_hiện các dự_án tài_trợ có địa_chỉ phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của quỹ theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Quỹ . 2 . Đối_với việc vận_động , tiếp_nhận , phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ nhân_dân khắc_phục khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , sự_cố nghiêm_trọng , các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về vận_động , tiếp_nhận , phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ nhân_dân khắc_phục khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , sự_cố nghiêm_trọng , các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo . 3 . Việc tiếp_nhận , sử_dụng viện_trợ từ_tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thực_hiện theo Nghị_định số 80/2020 / NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính_phủ về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài dành cho Việt_Nam và các văn_bản liên_quan . 4 . Chi thực_hiện các dịch_vụ công , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các chương_trình mục_tiêu , đề_án do Nhà_nước đặt_hàng hoặc các nhiệm_vụ khác do cơ_quan nhà_nước giao . 5 . Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ . 6 . Mua trái_phiếu Chính_phủ , gửi tiết_kiệm đối_với tiền nhàn_rỗi của Quỹ ( không bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước cấp , nếu có ) . 7 . Chi thực_hiện hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác . Theo đó , việc sử_dụng Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người được thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 nêu trên . | 213,685 | |
Việc quản_lý tài_chính của Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người được thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ Điều 22 Điều_lệ Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người ban_hành kèm theo Quyết_định 346 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ : ... Căn_cứ Điều 22 Điều_lệ Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người ban_hành kèm theo Quyết_định 346 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về quản_lý tài_chính, tài_sản của Quỹ như sau : Quản_lý tài_chính, tài_sản của Quỹ 1. Hội_đồng quản_lý Quỹ ban_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản, tài_chính, các định_mức chi_tiêu của Quỹ ; phê_duyệt tỷ_lệ chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ, chuẩn_y kế_hoạch tài_chính và xét_duyệt quyết_toán tài_chính hàng năm của Quỹ. 2. Ban Kiểm_soát Quỹ có trách_nhiệm kiểm_tra, giám_sát hoạt_động của Quỹ và báo_cáo, kiến_nghị với Hội_đồng quản_lý Quỹ về tình_hình tài_sản, tài_chính của Quỹ. 3. Giám_đốc Quỹ chấp_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản, tài_chính, nguồn thu, các định_mức chi_tiêu của Quỹ theo đúng nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý Quỹ trên cơ_sở nhiệm_vụ hoạt_động đã được Hội_đồng quản_lý Quỹ thông_qua ; không được sử_dụng tài_sản, tài_chính Quỹ vào các hoạt_động khác ngoài mục_đích của Quỹ. 4. Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ có trách_nhiệm công_khai tình_hình tài_sản, tài_chính Quỹ hàng quý, năm theo các nội_dung sau : a ) Danh_sách, số tiền, hiện_vật đóng_góp | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Điều_lệ Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người ban_hành kèm theo Quyết_định 346 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ như sau : Quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ ban_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản , tài_chính , các định_mức chi_tiêu của Quỹ ; phê_duyệt tỷ_lệ chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ , chuẩn_y kế_hoạch tài_chính và xét_duyệt quyết_toán tài_chính hàng năm của Quỹ . 2 . Ban Kiểm_soát Quỹ có trách_nhiệm kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của Quỹ và báo_cáo , kiến_nghị với Hội_đồng quản_lý Quỹ về tình_hình tài_sản , tài_chính của Quỹ . 3 . Giám_đốc Quỹ chấp_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản , tài_chính , nguồn thu , các định_mức chi_tiêu của Quỹ theo đúng nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý Quỹ trên cơ_sở nhiệm_vụ hoạt_động đã được Hội_đồng quản_lý Quỹ thông_qua ; không được sử_dụng tài_sản , tài_chính Quỹ vào các hoạt_động khác ngoài mục_đích của Quỹ . 4 . Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ có trách_nhiệm công_khai tình_hình tài_sản , tài_chính Quỹ hàng quý , năm theo các nội_dung sau : a ) Danh_sách , số tiền , hiện_vật đóng_góp , tài_trợ , ủng_hộ của các tổ_chức , cá_nhân cho Quỹ ; b ) Danh_sách , số tiền , hiện_vật tổ_chức , cá_nhân được nhận từ Quỹ ; công_khai kết_quả sử_dụng và quyết_toán thu , chi từng khoản đóng_góp ; c ) Báo_cáo tình_hình tài_sản , tài_chính và quyết_toán quý , năm của Quỹ theo từng nội_dung thu , chi theo Luật kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn thực_hiện . ... Như_vậy , việc quản_lý tài_chính của Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người được thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 nêu trên . | 213,686 | |
Việc quản_lý tài_chính của Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người được thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ Điều 22 Điều_lệ Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người ban_hành kèm theo Quyết_định 346 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ : ... Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ có trách_nhiệm công_khai tình_hình tài_sản, tài_chính Quỹ hàng quý, năm theo các nội_dung sau : a ) Danh_sách, số tiền, hiện_vật đóng_góp, tài_trợ, ủng_hộ của các tổ_chức, cá_nhân cho Quỹ ; b ) Danh_sách, số tiền, hiện_vật tổ_chức, cá_nhân được nhận từ Quỹ ; công_khai kết_quả sử_dụng và quyết_toán thu, chi từng khoản đóng_góp ; c ) Báo_cáo tình_hình tài_sản, tài_chính và quyết_toán quý, năm của Quỹ theo từng nội_dung thu, chi theo Luật kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn thực_hiện.... Như_vậy, việc quản_lý tài_chính của Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người được thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Điều_lệ Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người ban_hành kèm theo Quyết_định 346 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ như sau : Quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ ban_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản , tài_chính , các định_mức chi_tiêu của Quỹ ; phê_duyệt tỷ_lệ chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ , chuẩn_y kế_hoạch tài_chính và xét_duyệt quyết_toán tài_chính hàng năm của Quỹ . 2 . Ban Kiểm_soát Quỹ có trách_nhiệm kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của Quỹ và báo_cáo , kiến_nghị với Hội_đồng quản_lý Quỹ về tình_hình tài_sản , tài_chính của Quỹ . 3 . Giám_đốc Quỹ chấp_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản , tài_chính , nguồn thu , các định_mức chi_tiêu của Quỹ theo đúng nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý Quỹ trên cơ_sở nhiệm_vụ hoạt_động đã được Hội_đồng quản_lý Quỹ thông_qua ; không được sử_dụng tài_sản , tài_chính Quỹ vào các hoạt_động khác ngoài mục_đích của Quỹ . 4 . Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ có trách_nhiệm công_khai tình_hình tài_sản , tài_chính Quỹ hàng quý , năm theo các nội_dung sau : a ) Danh_sách , số tiền , hiện_vật đóng_góp , tài_trợ , ủng_hộ của các tổ_chức , cá_nhân cho Quỹ ; b ) Danh_sách , số tiền , hiện_vật tổ_chức , cá_nhân được nhận từ Quỹ ; công_khai kết_quả sử_dụng và quyết_toán thu , chi từng khoản đóng_góp ; c ) Báo_cáo tình_hình tài_sản , tài_chính và quyết_toán quý , năm của Quỹ theo từng nội_dung thu , chi theo Luật kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn thực_hiện . ... Như_vậy , việc quản_lý tài_chính của Quỹ_Hạnh phúc cho mọi người được thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 nêu trên . | 213,687 | |
Thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật được bầu tại các phiên họp Hội_nghị thì phải có ít_nhất bao_nhiêu quốc_gia tham_gia ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật 1. Sẽ thành_lập Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật ( từ đây gọi là “ Uỷ_ban ” ), Uỷ_ban này sẽ thực_hiện các chức_năng được quy_định trong Công_ước này. 2. Khi Công_ước này có hiệu_lực, Uỷ_ban gồm có 12 chuyên_gia. Sau khi có thêm 60 quốc_gia phê_chuẩn hoặc gia_nhập Công_ước, Uỷ_ban sẽ tăng thêm 6 thành_viên, đạt số_thành_viên tối_đa là 18 người. 3. Các thành_viên của Uỷ_ban phục_vụ với tư_cách cá_nhân và có uy_tín đạo_đức_cao, có năng_lực và kinh_nghiệm đã được thừa_nhận trong lĩnh_vực do Công_ước này điều_chỉnh. Khi giới_thiệu ứng_cử_viên của mình, quốc_gia thành_viên nên nghiêm_túc cân_nhắc quy_định tại điều 4 khoản 3 Công_ước này. 4. Các quốc_gia thành_viên sẽ bầu ra các thành_viên của Uỷ_ban, có tính đến sự phân_bổ công_bằng về địa_lý, đại_diện của các nền văn_minh khác nhau và các hệ_thống pháp_lý cơ_bản, đại_diện cân_bằng về giới và sự tham_gia của các chuyên_gia khuyết_tật. 5. Thành_viên Uỷ_ban được bầu kín trên danh_sách do các quốc_gia thành_viên giới_thiệu trong số công_dân của mình tại các phiên họp Hội_nghị quốc_gia thành_viên | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật 1 . Sẽ thành_lập Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật ( từ đây gọi là “ Uỷ_ban ” ) , Uỷ_ban này sẽ thực_hiện các chức_năng được quy_định trong Công_ước này . 2 . Khi Công_ước này có hiệu_lực , Uỷ_ban gồm có 12 chuyên_gia . Sau khi có thêm 60 quốc_gia phê_chuẩn hoặc gia_nhập Công_ước , Uỷ_ban sẽ tăng thêm 6 thành_viên , đạt số_thành_viên tối_đa là 18 người . 3 . Các thành_viên của Uỷ_ban phục_vụ với tư_cách cá_nhân và có uy_tín đạo_đức_cao , có năng_lực và kinh_nghiệm đã được thừa_nhận trong lĩnh_vực do Công_ước này điều_chỉnh . Khi giới_thiệu ứng_cử_viên của mình , quốc_gia thành_viên nên nghiêm_túc cân_nhắc quy_định tại điều 4 khoản 3 Công_ước này . 4 . Các quốc_gia thành_viên sẽ bầu ra các thành_viên của Uỷ_ban , có tính đến sự phân_bổ công_bằng về địa_lý , đại_diện của các nền văn_minh khác nhau và các hệ_thống pháp_lý cơ_bản , đại_diện cân_bằng về giới và sự tham_gia của các chuyên_gia khuyết_tật . 5 . Thành_viên Uỷ_ban được bầu kín trên danh_sách do các quốc_gia thành_viên giới_thiệu trong số công_dân của mình tại các phiên họp Hội_nghị quốc_gia thành_viên , với điều_kiện có ít_nhất hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên tham_dự phiên họp . Những người được bầu vào Uỷ_ban là những người đạt được số phiếu cao nhất và đạt được đa_số_tuyệt_đối phiếu bầu của các đại_diện quốc_gia thành_viên có_mặt và bỏ_phiếu . ... Theo đó , thành_viên Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật được bầu tại các phiên họp Hội_nghị thì phải có ít_nhất hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên tham_dự phiên họp . Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023 . Tải về Người khuyết_tật ( Hình từ Internet ) | 213,688 | |
Thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật được bầu tại các phiên họp Hội_nghị thì phải có ít_nhất bao_nhiêu quốc_gia tham_gia ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... tham_gia của các chuyên_gia khuyết_tật. 5. Thành_viên Uỷ_ban được bầu kín trên danh_sách do các quốc_gia thành_viên giới_thiệu trong số công_dân của mình tại các phiên họp Hội_nghị quốc_gia thành_viên, với điều_kiện có ít_nhất hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên tham_dự phiên họp. Những người được bầu vào Uỷ_ban là những người đạt được số phiếu cao nhất và đạt được đa_số_tuyệt_đối phiếu bầu của các đại_diện quốc_gia thành_viên có_mặt và bỏ_phiếu.... Theo đó, thành_viên Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật được bầu tại các phiên họp Hội_nghị thì phải có ít_nhất hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên tham_dự phiên họp. Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023. Tải về Người khuyết_tật ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật 1 . Sẽ thành_lập Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật ( từ đây gọi là “ Uỷ_ban ” ) , Uỷ_ban này sẽ thực_hiện các chức_năng được quy_định trong Công_ước này . 2 . Khi Công_ước này có hiệu_lực , Uỷ_ban gồm có 12 chuyên_gia . Sau khi có thêm 60 quốc_gia phê_chuẩn hoặc gia_nhập Công_ước , Uỷ_ban sẽ tăng thêm 6 thành_viên , đạt số_thành_viên tối_đa là 18 người . 3 . Các thành_viên của Uỷ_ban phục_vụ với tư_cách cá_nhân và có uy_tín đạo_đức_cao , có năng_lực và kinh_nghiệm đã được thừa_nhận trong lĩnh_vực do Công_ước này điều_chỉnh . Khi giới_thiệu ứng_cử_viên của mình , quốc_gia thành_viên nên nghiêm_túc cân_nhắc quy_định tại điều 4 khoản 3 Công_ước này . 4 . Các quốc_gia thành_viên sẽ bầu ra các thành_viên của Uỷ_ban , có tính đến sự phân_bổ công_bằng về địa_lý , đại_diện của các nền văn_minh khác nhau và các hệ_thống pháp_lý cơ_bản , đại_diện cân_bằng về giới và sự tham_gia của các chuyên_gia khuyết_tật . 5 . Thành_viên Uỷ_ban được bầu kín trên danh_sách do các quốc_gia thành_viên giới_thiệu trong số công_dân của mình tại các phiên họp Hội_nghị quốc_gia thành_viên , với điều_kiện có ít_nhất hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên tham_dự phiên họp . Những người được bầu vào Uỷ_ban là những người đạt được số phiếu cao nhất và đạt được đa_số_tuyệt_đối phiếu bầu của các đại_diện quốc_gia thành_viên có_mặt và bỏ_phiếu . ... Theo đó , thành_viên Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật được bầu tại các phiên họp Hội_nghị thì phải có ít_nhất hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên tham_dự phiên họp . Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023 . Tải về Người khuyết_tật ( Hình từ Internet ) | 213,689 | |
Các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật khi hết nhiệm_kỳ thì họ có được bầu lại không ? | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật... 6. Kỳ bầu_cử đầu_tiên sẽ được tổ_chức trong vòng 6 tháng tính từ ngày Công_ước này có hiệu_lực. Ít_nhất trước ngày bầu_cử 4 tháng, Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc gửi thư đề_nghị các quốc_gia thành_viên giới_thiệu ứng_cử_viên trong vòng 2 tháng. Sau đó, Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc chuẩn_bị danh_sách ứng_cử_viên được các quốc_gia thành_viên giới_thiệu theo thứ_tự bảng_chữ_cái, kèm theo tên quốc_gia thành_viên giới_thiệu họ và chuyển cho các quốc_gia thành_viên. 7. Thành_viên Uỷ_ban có nhiệm_kỳ 4 năm. Họ có_thể được bầu lại một lần. Tuy_vậy, 6 trong số_thành_viên Uỷ_ban được bầu trong kỳ bầu_cử thứ nhất sẽ hết nhiệm_kỳ sau 2 năm ; ngay sau kỳ bầu_cử thứ nhất, tên của 6 thành_viên này sẽ được chủ_tịch kỳ họp nói đến trong khoản 5 điều này chọn bằng rút thăm.. 8. Việc bầu_cử 6 thành_viên Uỷ_ban bổ_sung sẽ được tổ_chức vào kỳ bầu_cử thường_kỳ, phù_hợp với những quy_định của điều này.... Như_vậy, các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật có nhiệm_kỳ 4 năm và họ có_thể được bầu lại một lần. Tuy_vậy, 6 trong số_thành_viên | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật ... 6 . Kỳ bầu_cử đầu_tiên sẽ được tổ_chức trong vòng 6 tháng tính từ ngày Công_ước này có hiệu_lực . Ít_nhất trước ngày bầu_cử 4 tháng , Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc gửi thư đề_nghị các quốc_gia thành_viên giới_thiệu ứng_cử_viên trong vòng 2 tháng . Sau đó , Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc chuẩn_bị danh_sách ứng_cử_viên được các quốc_gia thành_viên giới_thiệu theo thứ_tự bảng_chữ_cái , kèm theo tên quốc_gia thành_viên giới_thiệu họ và chuyển cho các quốc_gia thành_viên . 7 . Thành_viên Uỷ_ban có nhiệm_kỳ 4 năm . Họ có_thể được bầu lại một lần . Tuy_vậy , 6 trong số_thành_viên Uỷ_ban được bầu trong kỳ bầu_cử thứ nhất sẽ hết nhiệm_kỳ sau 2 năm ; ngay sau kỳ bầu_cử thứ nhất , tên của 6 thành_viên này sẽ được chủ_tịch kỳ họp nói đến trong khoản 5 điều này chọn bằng rút thăm .. 8 . Việc bầu_cử 6 thành_viên Uỷ_ban bổ_sung sẽ được tổ_chức vào kỳ bầu_cử thường_kỳ , phù_hợp với những quy_định của điều này . ... Như_vậy , các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật có nhiệm_kỳ 4 năm và họ có_thể được bầu lại một lần . Tuy_vậy , 6 trong số_thành_viên Uỷ_ban được bầu trong kỳ bầu_cử thứ nhất sẽ hết nhiệm_kỳ sau 2 năm . Ngay sau kỳ bầu_cử thứ nhất , tên của 6 thành_viên này sẽ được chủ_tịch kỳ họp nói đến trong khoản 5 điều này chọn bằng rút thăm . | 213,690 | |
Các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật khi hết nhiệm_kỳ thì họ có được bầu lại không ? | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... này.... Như_vậy, các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật có nhiệm_kỳ 4 năm và họ có_thể được bầu lại một lần. Tuy_vậy, 6 trong số_thành_viên Uỷ_ban được bầu trong kỳ bầu_cử thứ nhất sẽ hết nhiệm_kỳ sau 2 năm. Ngay sau kỳ bầu_cử thứ nhất, tên của 6 thành_viên này sẽ được chủ_tịch kỳ họp nói đến trong khoản 5 điều này chọn bằng rút thăm. Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật... 6. Kỳ bầu_cử đầu_tiên sẽ được tổ_chức trong vòng 6 tháng tính từ ngày Công_ước này có hiệu_lực. Ít_nhất trước ngày bầu_cử 4 tháng, Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc gửi thư đề_nghị các quốc_gia thành_viên giới_thiệu ứng_cử_viên trong vòng 2 tháng. Sau đó, Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc chuẩn_bị danh_sách ứng_cử_viên được các quốc_gia thành_viên giới_thiệu theo thứ_tự bảng_chữ_cái, kèm theo tên quốc_gia thành_viên giới_thiệu họ và chuyển cho các quốc_gia thành_viên. 7. Thành_viên Uỷ_ban có nhiệm_kỳ 4 năm. Họ có_thể được bầu lại một lần. Tuy_vậy, 6 trong số_thành_viên Uỷ_ban được bầu trong kỳ bầu_cử thứ nhất sẽ hết nhiệm_kỳ sau 2 năm ; ngay sau kỳ bầu_cử thứ nhất, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật ... 6 . Kỳ bầu_cử đầu_tiên sẽ được tổ_chức trong vòng 6 tháng tính từ ngày Công_ước này có hiệu_lực . Ít_nhất trước ngày bầu_cử 4 tháng , Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc gửi thư đề_nghị các quốc_gia thành_viên giới_thiệu ứng_cử_viên trong vòng 2 tháng . Sau đó , Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc chuẩn_bị danh_sách ứng_cử_viên được các quốc_gia thành_viên giới_thiệu theo thứ_tự bảng_chữ_cái , kèm theo tên quốc_gia thành_viên giới_thiệu họ và chuyển cho các quốc_gia thành_viên . 7 . Thành_viên Uỷ_ban có nhiệm_kỳ 4 năm . Họ có_thể được bầu lại một lần . Tuy_vậy , 6 trong số_thành_viên Uỷ_ban được bầu trong kỳ bầu_cử thứ nhất sẽ hết nhiệm_kỳ sau 2 năm ; ngay sau kỳ bầu_cử thứ nhất , tên của 6 thành_viên này sẽ được chủ_tịch kỳ họp nói đến trong khoản 5 điều này chọn bằng rút thăm .. 8 . Việc bầu_cử 6 thành_viên Uỷ_ban bổ_sung sẽ được tổ_chức vào kỳ bầu_cử thường_kỳ , phù_hợp với những quy_định của điều này . ... Như_vậy , các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật có nhiệm_kỳ 4 năm và họ có_thể được bầu lại một lần . Tuy_vậy , 6 trong số_thành_viên Uỷ_ban được bầu trong kỳ bầu_cử thứ nhất sẽ hết nhiệm_kỳ sau 2 năm . Ngay sau kỳ bầu_cử thứ nhất , tên của 6 thành_viên này sẽ được chủ_tịch kỳ họp nói đến trong khoản 5 điều này chọn bằng rút thăm . | 213,691 | |
Các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật khi hết nhiệm_kỳ thì họ có được bầu lại không ? | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... bầu lại một lần. Tuy_vậy, 6 trong số_thành_viên Uỷ_ban được bầu trong kỳ bầu_cử thứ nhất sẽ hết nhiệm_kỳ sau 2 năm ; ngay sau kỳ bầu_cử thứ nhất, tên của 6 thành_viên này sẽ được chủ_tịch kỳ họp nói đến trong khoản 5 điều này chọn bằng rút thăm.. 8. Việc bầu_cử 6 thành_viên Uỷ_ban bổ_sung sẽ được tổ_chức vào kỳ bầu_cử thường_kỳ, phù_hợp với những quy_định của điều này.... Như_vậy, các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật có nhiệm_kỳ 4 năm và họ có_thể được bầu lại một lần. Tuy_vậy, 6 trong số_thành_viên Uỷ_ban được bầu trong kỳ bầu_cử thứ nhất sẽ hết nhiệm_kỳ sau 2 năm. Ngay sau kỳ bầu_cử thứ nhất, tên của 6 thành_viên này sẽ được chủ_tịch kỳ họp nói đến trong khoản 5 điều này chọn bằng rút thăm. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật ... 6 . Kỳ bầu_cử đầu_tiên sẽ được tổ_chức trong vòng 6 tháng tính từ ngày Công_ước này có hiệu_lực . Ít_nhất trước ngày bầu_cử 4 tháng , Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc gửi thư đề_nghị các quốc_gia thành_viên giới_thiệu ứng_cử_viên trong vòng 2 tháng . Sau đó , Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc chuẩn_bị danh_sách ứng_cử_viên được các quốc_gia thành_viên giới_thiệu theo thứ_tự bảng_chữ_cái , kèm theo tên quốc_gia thành_viên giới_thiệu họ và chuyển cho các quốc_gia thành_viên . 7 . Thành_viên Uỷ_ban có nhiệm_kỳ 4 năm . Họ có_thể được bầu lại một lần . Tuy_vậy , 6 trong số_thành_viên Uỷ_ban được bầu trong kỳ bầu_cử thứ nhất sẽ hết nhiệm_kỳ sau 2 năm ; ngay sau kỳ bầu_cử thứ nhất , tên của 6 thành_viên này sẽ được chủ_tịch kỳ họp nói đến trong khoản 5 điều này chọn bằng rút thăm .. 8 . Việc bầu_cử 6 thành_viên Uỷ_ban bổ_sung sẽ được tổ_chức vào kỳ bầu_cử thường_kỳ , phù_hợp với những quy_định của điều này . ... Như_vậy , các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật có nhiệm_kỳ 4 năm và họ có_thể được bầu lại một lần . Tuy_vậy , 6 trong số_thành_viên Uỷ_ban được bầu trong kỳ bầu_cử thứ nhất sẽ hết nhiệm_kỳ sau 2 năm . Ngay sau kỳ bầu_cử thứ nhất , tên của 6 thành_viên này sẽ được chủ_tịch kỳ họp nói đến trong khoản 5 điều này chọn bằng rút thăm . | 213,692 | |
Nếu một thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật từ_trần thì quốc_gia đã giới_thiệu thành_viên đó cần làm gì ? | Căn_cứ theo khoản 9 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật... 9. Nếu một thành_viên Uỷ_ban từ_trần hoặc từ_chức hoặc tuyên_bố không_thể tiếp_tục làm nhiệm_vụ vì bất_kỳ lý_do nào, quốc_gia thành_viên giới_thiệu thành_viên đó sẽ chỉ_định một chuyên_gia khác đáp_ứng được đòi_hỏi và có trình_độ theo các quy_định liên_quan của điều này để phục_vụ trong thời_gian còn lại của nhiệm_kỳ. 10. Uỷ_ban tự soạn_thảo các quy_định về thủ_tục của mình. 11. Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc cung_cấp cơ_sở vật_chất và đội_ngũ nhân_viên cần_thiết cho việc thực_hiện các chức_năng của Uỷ_ban theo Công_ước này, và triệu_tập kỳ họp đầu_tiên của Uỷ_ban. 12. Sau khi được Đại_hội_đồng thông_qua, thành_viên Uỷ_ban thành_lập theo Công_ước này nhận lương từ quỹ của Liên_Hợp_Quốc theo các quy_định và điều_kiện mà Đại_hội_đồng quyết_định, trên cơ_sở cân_nhắc tầm quan_trọng của các trách_nhiệm của Uỷ_ban. 13. Thành_viên Uỷ_ban được hưởng những điều_kiện thuận_lợi, ưu_đãi và miễn trõ của các chuyên_gia của Liên_Hợp_Quốc theo quy_định của Công_ước về ưu_đãi và miễn trõ của Liên_Hợp_Quốc. Theo đó, nếu một thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật từ_trần thì quốc_gia đã giới_thiệu thành_viên đó sẽ chỉ_định một chuyên_gia khác đáp_ứng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 9 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật ... 9 . Nếu một thành_viên Uỷ_ban từ_trần hoặc từ_chức hoặc tuyên_bố không_thể tiếp_tục làm nhiệm_vụ vì bất_kỳ lý_do nào , quốc_gia thành_viên giới_thiệu thành_viên đó sẽ chỉ_định một chuyên_gia khác đáp_ứng được đòi_hỏi và có trình_độ theo các quy_định liên_quan của điều này để phục_vụ trong thời_gian còn lại của nhiệm_kỳ . 10 . Uỷ_ban tự soạn_thảo các quy_định về thủ_tục của mình . 11 . Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc cung_cấp cơ_sở vật_chất và đội_ngũ nhân_viên cần_thiết cho việc thực_hiện các chức_năng của Uỷ_ban theo Công_ước này , và triệu_tập kỳ họp đầu_tiên của Uỷ_ban . 12 . Sau khi được Đại_hội_đồng thông_qua , thành_viên Uỷ_ban thành_lập theo Công_ước này nhận lương từ quỹ của Liên_Hợp_Quốc theo các quy_định và điều_kiện mà Đại_hội_đồng quyết_định , trên cơ_sở cân_nhắc tầm quan_trọng của các trách_nhiệm của Uỷ_ban . 13 . Thành_viên Uỷ_ban được hưởng những điều_kiện thuận_lợi , ưu_đãi và miễn trõ của các chuyên_gia của Liên_Hợp_Quốc theo quy_định của Công_ước về ưu_đãi và miễn trõ của Liên_Hợp_Quốc . Theo đó , nếu một thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật từ_trần thì quốc_gia đã giới_thiệu thành_viên đó sẽ chỉ_định một chuyên_gia khác đáp_ứng được đòi_hỏi và có trình_độ theo các quy_định liên_quan của điều này để phục_vụ trong thời_gian còn lại của nhiệm_kỳ . | 213,693 | |
Nếu một thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật từ_trần thì quốc_gia đã giới_thiệu thành_viên đó cần làm gì ? | Căn_cứ theo khoản 9 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... miễn trõ của Liên_Hợp_Quốc. Theo đó, nếu một thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật từ_trần thì quốc_gia đã giới_thiệu thành_viên đó sẽ chỉ_định một chuyên_gia khác đáp_ứng được đòi_hỏi và có trình_độ theo các quy_định liên_quan của điều này để phục_vụ trong thời_gian còn lại của nhiệm_kỳ. Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật... 9. Nếu một thành_viên Uỷ_ban từ_trần hoặc từ_chức hoặc tuyên_bố không_thể tiếp_tục làm nhiệm_vụ vì bất_kỳ lý_do nào, quốc_gia thành_viên giới_thiệu thành_viên đó sẽ chỉ_định một chuyên_gia khác đáp_ứng được đòi_hỏi và có trình_độ theo các quy_định liên_quan của điều này để phục_vụ trong thời_gian còn lại của nhiệm_kỳ. 10. Uỷ_ban tự soạn_thảo các quy_định về thủ_tục của mình. 11. Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc cung_cấp cơ_sở vật_chất và đội_ngũ nhân_viên cần_thiết cho việc thực_hiện các chức_năng của Uỷ_ban theo Công_ước này, và triệu_tập kỳ họp đầu_tiên của Uỷ_ban. 12. Sau khi được Đại_hội_đồng thông_qua, thành_viên Uỷ_ban thành_lập theo Công_ước này nhận lương từ quỹ của Liên_Hợp_Quốc theo các quy_định và điều_kiện mà Đại_hội_đồng quyết_định, trên cơ_sở cân_nhắc tầm quan_trọng của các trách_nhiệm của Uỷ_ban. 13. Thành_viên Uỷ_ban được hưởng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 9 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật ... 9 . Nếu một thành_viên Uỷ_ban từ_trần hoặc từ_chức hoặc tuyên_bố không_thể tiếp_tục làm nhiệm_vụ vì bất_kỳ lý_do nào , quốc_gia thành_viên giới_thiệu thành_viên đó sẽ chỉ_định một chuyên_gia khác đáp_ứng được đòi_hỏi và có trình_độ theo các quy_định liên_quan của điều này để phục_vụ trong thời_gian còn lại của nhiệm_kỳ . 10 . Uỷ_ban tự soạn_thảo các quy_định về thủ_tục của mình . 11 . Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc cung_cấp cơ_sở vật_chất và đội_ngũ nhân_viên cần_thiết cho việc thực_hiện các chức_năng của Uỷ_ban theo Công_ước này , và triệu_tập kỳ họp đầu_tiên của Uỷ_ban . 12 . Sau khi được Đại_hội_đồng thông_qua , thành_viên Uỷ_ban thành_lập theo Công_ước này nhận lương từ quỹ của Liên_Hợp_Quốc theo các quy_định và điều_kiện mà Đại_hội_đồng quyết_định , trên cơ_sở cân_nhắc tầm quan_trọng của các trách_nhiệm của Uỷ_ban . 13 . Thành_viên Uỷ_ban được hưởng những điều_kiện thuận_lợi , ưu_đãi và miễn trõ của các chuyên_gia của Liên_Hợp_Quốc theo quy_định của Công_ước về ưu_đãi và miễn trõ của Liên_Hợp_Quốc . Theo đó , nếu một thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật từ_trần thì quốc_gia đã giới_thiệu thành_viên đó sẽ chỉ_định một chuyên_gia khác đáp_ứng được đòi_hỏi và có trình_độ theo các quy_định liên_quan của điều này để phục_vụ trong thời_gian còn lại của nhiệm_kỳ . | 213,694 | |
Nếu một thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật từ_trần thì quốc_gia đã giới_thiệu thành_viên đó cần làm gì ? | Căn_cứ theo khoản 9 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... nhận lương từ quỹ của Liên_Hợp_Quốc theo các quy_định và điều_kiện mà Đại_hội_đồng quyết_định, trên cơ_sở cân_nhắc tầm quan_trọng của các trách_nhiệm của Uỷ_ban. 13. Thành_viên Uỷ_ban được hưởng những điều_kiện thuận_lợi, ưu_đãi và miễn trõ của các chuyên_gia của Liên_Hợp_Quốc theo quy_định của Công_ước về ưu_đãi và miễn trõ của Liên_Hợp_Quốc. Theo đó, nếu một thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật từ_trần thì quốc_gia đã giới_thiệu thành_viên đó sẽ chỉ_định một chuyên_gia khác đáp_ứng được đòi_hỏi và có trình_độ theo các quy_định liên_quan của điều này để phục_vụ trong thời_gian còn lại của nhiệm_kỳ. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 9 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật ... 9 . Nếu một thành_viên Uỷ_ban từ_trần hoặc từ_chức hoặc tuyên_bố không_thể tiếp_tục làm nhiệm_vụ vì bất_kỳ lý_do nào , quốc_gia thành_viên giới_thiệu thành_viên đó sẽ chỉ_định một chuyên_gia khác đáp_ứng được đòi_hỏi và có trình_độ theo các quy_định liên_quan của điều này để phục_vụ trong thời_gian còn lại của nhiệm_kỳ . 10 . Uỷ_ban tự soạn_thảo các quy_định về thủ_tục của mình . 11 . Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc cung_cấp cơ_sở vật_chất và đội_ngũ nhân_viên cần_thiết cho việc thực_hiện các chức_năng của Uỷ_ban theo Công_ước này , và triệu_tập kỳ họp đầu_tiên của Uỷ_ban . 12 . Sau khi được Đại_hội_đồng thông_qua , thành_viên Uỷ_ban thành_lập theo Công_ước này nhận lương từ quỹ của Liên_Hợp_Quốc theo các quy_định và điều_kiện mà Đại_hội_đồng quyết_định , trên cơ_sở cân_nhắc tầm quan_trọng của các trách_nhiệm của Uỷ_ban . 13 . Thành_viên Uỷ_ban được hưởng những điều_kiện thuận_lợi , ưu_đãi và miễn trõ của các chuyên_gia của Liên_Hợp_Quốc theo quy_định của Công_ước về ưu_đãi và miễn trõ của Liên_Hợp_Quốc . Theo đó , nếu một thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật từ_trần thì quốc_gia đã giới_thiệu thành_viên đó sẽ chỉ_định một chuyên_gia khác đáp_ứng được đòi_hỏi và có trình_độ theo các quy_định liên_quan của điều này để phục_vụ trong thời_gian còn lại của nhiệm_kỳ . | 213,695 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền giám_sát tối_cao việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định giám_sát việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin như sau : ... Giám_sát việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin 1 . Quốc_hội giám_sát tối_cao việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân . 2 . Hội_đồng_nhân_dân giám_sát việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân ở địa_phương ; định_kỳ hằng năm , xem_xét báo_cáo của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp về tình_hình thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân trên địa_bàn . 3 . Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên có trách_nhiệm giám_sát xã_hội việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân . Như_vậy , Quốc_hội giám_sát tối_cao việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân . Quyền tiếp_cận thông_tin ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định giám_sát việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin như sau : Giám_sát việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin 1 . Quốc_hội giám_sát tối_cao việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân . 2 . Hội_đồng_nhân_dân giám_sát việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân ở địa_phương ; định_kỳ hằng năm , xem_xét báo_cáo của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp về tình_hình thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân trên địa_bàn . 3 . Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên có trách_nhiệm giám_sát xã_hội việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân . Như_vậy , Quốc_hội giám_sát tối_cao việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân . Quyền tiếp_cận thông_tin ( Hình từ Internet ) | 213,696 | |
Thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin bao_gồm những chủ_thể nào ? | Căn_cứ Điều 4 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định chủ_thể thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin như sau : ... Chủ_thể thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin 1 . Công_dân thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin theo quy_định của Luật này . 2 . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người đại_diện theo pháp_luật . Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người giám_hộ . 3 . Người dưới 18 tuổi yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người đại_diện theo pháp_luật , trừ trường_hợp luật về trẻ_em và luật khác có quy_định khác . Theo đó , thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin bao_gồm những chủ_thể sau đây : - Công_dân thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin theo quy_định của Luật này . - Người mất năng_lực hành_vi dân_sự thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người đại_diện theo pháp_luật . Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người giám_hộ . - Người dưới 18 tuổi yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người đại_diện theo pháp_luật , trừ trường_hợp luật về trẻ_em và luật khác có quy_định khác . | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định chủ_thể thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin như sau : Chủ_thể thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin 1 . Công_dân thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin theo quy_định của Luật này . 2 . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người đại_diện theo pháp_luật . Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người giám_hộ . 3 . Người dưới 18 tuổi yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người đại_diện theo pháp_luật , trừ trường_hợp luật về trẻ_em và luật khác có quy_định khác . Theo đó , thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin bao_gồm những chủ_thể sau đây : - Công_dân thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin theo quy_định của Luật này . - Người mất năng_lực hành_vi dân_sự thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người đại_diện theo pháp_luật . Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người giám_hộ . - Người dưới 18 tuổi yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người đại_diện theo pháp_luật , trừ trường_hợp luật về trẻ_em và luật khác có quy_định khác . | 213,697 | |
Nguyên_tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 3 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định nguyên_tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin như sau : ... Nguyên_tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin 1. Mọi công_dân đều bình_đẳng, không bị phân_biệt đối_xử trong việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin. 2. Thông_tin được cung_cấp phải chính_xác, đầy_đủ. 3. Việc cung_cấp thông_tin phải kịp_thời, minh_bạch, thuận_lợi cho công_dân ; đúng trình_tự, thủ_tục theo quy_định của pháp_luật. 4. Việc hạn_chế quyền tiếp_cận thông_tin phải do luật_định trong trường_hợp cần_thiết vì lý_do quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội, đạo_đức xã_hội, sức_khoẻ của cộng_đồng. 5. Việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân không được xâm_phạm lợi_ích quốc_gia, dân_tộc, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức hoặc của người khác. 6. Nhà_nước tạo điều_kiện thuận_lợi để người khuyết_tật, người sinh_sống ở khu_vực biên_giới, hải_đảo, miền núi, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin. Như_vậy, nguyên_tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin được pháp_luật quy_định như sau : - Mọi công_dân đều bình_đẳng, không bị phân_biệt đối_xử trong việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin. - Thông_tin được cung_cấp phải chính_xác, đầy_đủ. - Việc cung_cấp thông_tin phải kịp_thời, minh_bạch, | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định nguyên_tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin như sau : Nguyên_tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin 1 . Mọi công_dân đều bình_đẳng , không bị phân_biệt đối_xử trong việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin . 2 . Thông_tin được cung_cấp phải chính_xác , đầy_đủ . 3 . Việc cung_cấp thông_tin phải kịp_thời , minh_bạch , thuận_lợi cho công_dân ; đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật . 4 . Việc hạn_chế quyền tiếp_cận thông_tin phải do luật_định trong trường_hợp cần_thiết vì lý_do quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội , sức_khoẻ của cộng_đồng . 5 . Việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân không được xâm_phạm lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức hoặc của người khác . 6 . Nhà_nước tạo điều_kiện thuận_lợi để người khuyết_tật , người sinh_sống ở khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin . Như_vậy , nguyên_tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin được pháp_luật quy_định như sau : - Mọi công_dân đều bình_đẳng , không bị phân_biệt đối_xử trong việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin . - Thông_tin được cung_cấp phải chính_xác , đầy_đủ . - Việc cung_cấp thông_tin phải kịp_thời , minh_bạch , thuận_lợi cho công_dân ; đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật . - Việc hạn_chế quyền tiếp_cận thông_tin phải do luật_định trong trường_hợp cần_thiết vì lý_do quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội , sức_khoẻ của cộng_đồng . - Việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân không được xâm_phạm lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức hoặc của người khác . - Nhà_nước tạo điều_kiện thuận_lợi để người khuyết_tật , người sinh_sống ở khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin . | 213,698 | |
Nguyên_tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 3 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định nguyên_tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin như sau : ... đều bình_đẳng, không bị phân_biệt đối_xử trong việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin. - Thông_tin được cung_cấp phải chính_xác, đầy_đủ. - Việc cung_cấp thông_tin phải kịp_thời, minh_bạch, thuận_lợi cho công_dân ; đúng trình_tự, thủ_tục theo quy_định của pháp_luật. - Việc hạn_chế quyền tiếp_cận thông_tin phải do luật_định trong trường_hợp cần_thiết vì lý_do quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội, đạo_đức xã_hội, sức_khoẻ của cộng_đồng. - Việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân không được xâm_phạm lợi_ích quốc_gia, dân_tộc, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức hoặc của người khác. - Nhà_nước tạo điều_kiện thuận_lợi để người khuyết_tật, người sinh_sống ở khu_vực biên_giới, hải_đảo, miền núi, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định nguyên_tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin như sau : Nguyên_tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin 1 . Mọi công_dân đều bình_đẳng , không bị phân_biệt đối_xử trong việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin . 2 . Thông_tin được cung_cấp phải chính_xác , đầy_đủ . 3 . Việc cung_cấp thông_tin phải kịp_thời , minh_bạch , thuận_lợi cho công_dân ; đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật . 4 . Việc hạn_chế quyền tiếp_cận thông_tin phải do luật_định trong trường_hợp cần_thiết vì lý_do quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội , sức_khoẻ của cộng_đồng . 5 . Việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân không được xâm_phạm lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức hoặc của người khác . 6 . Nhà_nước tạo điều_kiện thuận_lợi để người khuyết_tật , người sinh_sống ở khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin . Như_vậy , nguyên_tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin được pháp_luật quy_định như sau : - Mọi công_dân đều bình_đẳng , không bị phân_biệt đối_xử trong việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin . - Thông_tin được cung_cấp phải chính_xác , đầy_đủ . - Việc cung_cấp thông_tin phải kịp_thời , minh_bạch , thuận_lợi cho công_dân ; đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật . - Việc hạn_chế quyền tiếp_cận thông_tin phải do luật_định trong trường_hợp cần_thiết vì lý_do quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội , sức_khoẻ của cộng_đồng . - Việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân không được xâm_phạm lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức hoặc của người khác . - Nhà_nước tạo điều_kiện thuận_lợi để người khuyết_tật , người sinh_sống ở khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin . | 213,699 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.