Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Thời_điểm nộp đơn đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất trong nước 2023 là khi nào ?
Ngày 21/6/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 36/2023/NĐ-CP gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước : ... Ngày 21/6/2023, Chính_phủ ban_hành Nghị_định 36/2023/NĐ-CP gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước. Theo đó, việc nộp đơn đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô trong nước được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP về trình_tự, thủ_tục gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô trong nước như sau : Trình_tự, thủ_tục gia_hạn 1. Người nộp thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn gửi Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( bằng phương_thức điện_tử hoặc gửi bản giấy trực_tiếp đến cơ_quan thuế hoặc gửi qua đường bưu_chính ) theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp một lần cho toàn_bộ các kỳ được gia_hạn cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định pháp_luật về quản_lý thuế. Trường_hợp Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt thì thời_hạn nộp Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023, cơ_quan thuế vẫn thực_hiện gia_hạn thời_hạn
None
1
Ngày 21/6/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 36/2023/NĐ-CP gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước . Theo đó , việc nộp đơn đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô trong nước được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô trong nước như sau : Trình_tự , thủ_tục gia_hạn 1 . Người nộp thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn gửi Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( bằng phương_thức điện_tử hoặc gửi bản giấy trực_tiếp đến cơ_quan thuế hoặc gửi qua đường bưu_chính ) theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp một lần cho toàn_bộ các kỳ được gia_hạn cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt thì thời_hạn nộp Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 , cơ_quan thuế vẫn thực_hiện gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . Theo đó , thời_hạn nộp Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô trong nước là cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Trường_hợp nộp một lần cho toàn_bộ các kỳ được gia_hạn ( không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt ) thì hạn chót nộp Giấy đề_nghị là ngày 20/11/2023 . ( Hình từ Internet )
213,700
Thời_điểm nộp đơn đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất trong nước 2023 là khi nào ?
Ngày 21/6/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 36/2023/NĐ-CP gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước : ... hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt thì thời_hạn nộp Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023, cơ_quan thuế vẫn thực_hiện gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này. Theo đó, thời_hạn nộp Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô trong nước là cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt. Trường_hợp nộp một lần cho toàn_bộ các kỳ được gia_hạn ( không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt ) thì hạn chót nộp Giấy đề_nghị là ngày 20/11/2023. ( Hình từ Internet )
None
1
Ngày 21/6/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 36/2023/NĐ-CP gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước . Theo đó , việc nộp đơn đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô trong nước được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô trong nước như sau : Trình_tự , thủ_tục gia_hạn 1 . Người nộp thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn gửi Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( bằng phương_thức điện_tử hoặc gửi bản giấy trực_tiếp đến cơ_quan thuế hoặc gửi qua đường bưu_chính ) theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp một lần cho toàn_bộ các kỳ được gia_hạn cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt thì thời_hạn nộp Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 , cơ_quan thuế vẫn thực_hiện gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . Theo đó , thời_hạn nộp Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô trong nước là cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Trường_hợp nộp một lần cho toàn_bộ các kỳ được gia_hạn ( không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt ) thì hạn chót nộp Giấy đề_nghị là ngày 20/11/2023 . ( Hình từ Internet )
213,701
Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất trong nước được gia_hạn đến khi nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP như sau : ... Gia_hạn thời_hạn nộp thuế 1. Gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 6, tháng 7, tháng 8 và tháng 9 năm 2023 đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước. Thời_gian gia_hạn kể từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế đến hết ngày 20 tháng 11 năm 2023, cụ_thể như sau : a ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 6 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023. b ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 7 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023. c ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 8 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023. d ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 9 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023. 2. Quy_định đối_với một_số trường_hợp : a ) Trường_hợp người nộp
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP như sau : Gia_hạn thời_hạn nộp thuế 1 . Gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 6 , tháng 7 , tháng 8 và tháng 9 năm 2023 đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước . Thời_gian gia_hạn kể từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế đến hết ngày 20 tháng 11 năm 2023 , cụ_thể như sau : a ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 6 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . b ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 7 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . c ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 8 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . d ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 9 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . 2 . Quy_định đối_với một_số trường_hợp : a ) Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số thuế phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung . b ) Trường_hợp người nộp thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn thực_hiện kê_khai , nộp Tờ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật hiện_hành thì chưa phải nộp số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã kê_khai trong thời_gian được gia_hạn . c ) Trường_hợp doanh_nghiệp có các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc thực_hiện khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt riêng với cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc thì các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc cũng thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Trường_hợp chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp không có hoạt_động sản_xuất hoặc lắp_ráp ô_tô thì chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Theo đó , đối_với thuế tiêu_thụ đặc_biệt dối với ô_tô trong nước phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 6 , tháng 7 , tháng 8 và tháng 9 năm 2023 thì được gia_hạn thời_hạn nộp đến hết ngày 20/11/2023 .
213,702
Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất trong nước được gia_hạn đến khi nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP như sau : ... nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 9 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023. 2. Quy_định đối_với một_số trường_hợp : a ) Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số thuế phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung. b ) Trường_hợp người nộp thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn thực_hiện kê_khai, nộp Tờ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật hiện_hành thì chưa phải nộp số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã kê_khai trong thời_gian được gia_hạn. c ) Trường_hợp doanh_nghiệp có các chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc thực_hiện khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt riêng với cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc thì các chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc cũng thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt. Trường_hợp chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp không có hoạt_động sản_xuất hoặc lắp_ráp ô_tô thì chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP như sau : Gia_hạn thời_hạn nộp thuế 1 . Gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 6 , tháng 7 , tháng 8 và tháng 9 năm 2023 đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước . Thời_gian gia_hạn kể từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế đến hết ngày 20 tháng 11 năm 2023 , cụ_thể như sau : a ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 6 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . b ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 7 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . c ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 8 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . d ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 9 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . 2 . Quy_định đối_với một_số trường_hợp : a ) Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số thuế phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung . b ) Trường_hợp người nộp thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn thực_hiện kê_khai , nộp Tờ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật hiện_hành thì chưa phải nộp số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã kê_khai trong thời_gian được gia_hạn . c ) Trường_hợp doanh_nghiệp có các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc thực_hiện khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt riêng với cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc thì các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc cũng thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Trường_hợp chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp không có hoạt_động sản_xuất hoặc lắp_ráp ô_tô thì chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Theo đó , đối_với thuế tiêu_thụ đặc_biệt dối với ô_tô trong nước phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 6 , tháng 7 , tháng 8 và tháng 9 năm 2023 thì được gia_hạn thời_hạn nộp đến hết ngày 20/11/2023 .
213,703
Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất trong nước được gia_hạn đến khi nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP như sau : ... gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt. Trường_hợp chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp không có hoạt_động sản_xuất hoặc lắp_ráp ô_tô thì chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt. Theo đó, đối_với thuế tiêu_thụ đặc_biệt dối với ô_tô trong nước phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 6, tháng 7, tháng 8 và tháng 9 năm 2023 thì được gia_hạn thời_hạn nộp đến hết ngày 20/11/2023.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP như sau : Gia_hạn thời_hạn nộp thuế 1 . Gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 6 , tháng 7 , tháng 8 và tháng 9 năm 2023 đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước . Thời_gian gia_hạn kể từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế đến hết ngày 20 tháng 11 năm 2023 , cụ_thể như sau : a ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 6 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . b ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 7 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . c ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 8 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . d ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 9 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . 2 . Quy_định đối_với một_số trường_hợp : a ) Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số thuế phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung . b ) Trường_hợp người nộp thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn thực_hiện kê_khai , nộp Tờ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật hiện_hành thì chưa phải nộp số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã kê_khai trong thời_gian được gia_hạn . c ) Trường_hợp doanh_nghiệp có các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc thực_hiện khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt riêng với cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc thì các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc cũng thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Trường_hợp chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp không có hoạt_động sản_xuất hoặc lắp_ráp ô_tô thì chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Theo đó , đối_với thuế tiêu_thụ đặc_biệt dối với ô_tô trong nước phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 6 , tháng 7 , tháng 8 và tháng 9 năm 2023 thì được gia_hạn thời_hạn nộp đến hết ngày 20/11/2023 .
213,704
Việc gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt trong một_số trường_hợp đặc_biệt được quy_định ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP , việc thực_hiện gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất trong nư: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP, việc thực_hiện gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất trong nước trong một_số trường_hợp được thực_hiện như sau : - Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn : Số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số thuế phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung. - Trường_hợp người nộp thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn thực_hiện kê_khai, nộp Tờ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật hiện_hành : Chưa phải nộp số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã kê_khai trong thời_gian được gia_hạn. - Trường_hợp doanh_nghiệp có các chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc thực_hiện khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt riêng với cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc : Các chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc cũng thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt. - Trường_hợp chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp không có hoạt_động sản_xuất hoặc lắp_ráp ô_tô : Chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc không
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP , việc thực_hiện gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất trong nước trong một_số trường_hợp được thực_hiện như sau : - Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn : Số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số thuế phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung . - Trường_hợp người nộp thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn thực_hiện kê_khai , nộp Tờ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật hiện_hành : Chưa phải nộp số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã kê_khai trong thời_gian được gia_hạn . - Trường_hợp doanh_nghiệp có các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc thực_hiện khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt riêng với cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc : Các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc cũng thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt . - Trường_hợp chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp không có hoạt_động sản_xuất hoặc lắp_ráp ô_tô : Chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt .
213,705
Việc gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt trong một_số trường_hợp đặc_biệt được quy_định ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP , việc thực_hiện gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất trong nư: ... trực_thuộc cũng thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt. - Trường_hợp chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp không có hoạt_động sản_xuất hoặc lắp_ráp ô_tô : Chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt.Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP, việc thực_hiện gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất trong nước trong một_số trường_hợp được thực_hiện như sau : - Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn : Số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số thuế phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung. - Trường_hợp người nộp thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn thực_hiện kê_khai, nộp Tờ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật hiện_hành : Chưa phải nộp số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã kê_khai trong thời_gian được gia_hạn. - Trường_hợp doanh_nghiệp có các chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc thực_hiện khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt riêng với cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP , việc thực_hiện gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất trong nước trong một_số trường_hợp được thực_hiện như sau : - Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn : Số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số thuế phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung . - Trường_hợp người nộp thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn thực_hiện kê_khai , nộp Tờ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật hiện_hành : Chưa phải nộp số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã kê_khai trong thời_gian được gia_hạn . - Trường_hợp doanh_nghiệp có các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc thực_hiện khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt riêng với cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc : Các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc cũng thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt . - Trường_hợp chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp không có hoạt_động sản_xuất hoặc lắp_ráp ô_tô : Chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt .
213,706
Việc gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt trong một_số trường_hợp đặc_biệt được quy_định ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP , việc thực_hiện gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất trong nư: ... khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã kê_khai trong thời_gian được gia_hạn. - Trường_hợp doanh_nghiệp có các chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc thực_hiện khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt riêng với cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc : Các chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc cũng thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt. - Trường_hợp chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp không có hoạt_động sản_xuất hoặc lắp_ráp ô_tô : Chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP , việc thực_hiện gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất trong nước trong một_số trường_hợp được thực_hiện như sau : - Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn : Số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số thuế phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung . - Trường_hợp người nộp thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn thực_hiện kê_khai , nộp Tờ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật hiện_hành : Chưa phải nộp số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã kê_khai trong thời_gian được gia_hạn . - Trường_hợp doanh_nghiệp có các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc thực_hiện khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt riêng với cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc : Các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc cũng thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt . - Trường_hợp chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp không có hoạt_động sản_xuất hoặc lắp_ráp ô_tô : Chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt .
213,707
Quản_lý chất_lượng thiết_kế xây_dựng kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom phải đáp_ứng yêu_cầu thế_nào ?
Tại Mục 3.1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11: ... 2 018 / BQP có nêu : Quy_định về quản_lý chất_lượng và bảo_trì công_trình xây_dựng 3.1 Yêu_cầu về quản_lý chất_lượng thiết_kế xây_dựng 3.1.1 Khi thiết_kế xây mới, cải_tạo, sửa_chữa kho bảo_quản vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom phải đáp_ứng đúng các quy_định tại quy_chuẩn này. 3.1.2 Các tổ_chức, cá_nhân tham_gia thiết_kế kho bảo_quản vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom phải đủ có điều_kiện năng_lực theo quy_định của pháp_luật, phải có biện_pháp tự quản_lý chất_lượng các công_việc do mình thực_hiện. 3.1.3 Quản_lý chất_lượng thiết_kế xây_dựng kho bảo_quản vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận, thu_gom thực_hiện theo quy_định tại các Điều 18, 19, 20, 21 và 22 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. 3.2 Yêu_cầu về quản_lý chất_lượng thi_công xây_dựng Các tổ_chức, cá_nhân được giao nhiệm_vụ xây mới cải_tạo, sửa_chữa kho bảo_quản vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận, thu_gom phải thực_hiện công_tác quản_lý chất_lượng thi_công xây_dựng theo quy_định tại các Điều 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35 và 36
None
1
Tại Mục 3.1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11:2 018 / BQP có nêu : Quy_định về quản_lý chất_lượng và bảo_trì công_trình xây_dựng 3.1 Yêu_cầu về quản_lý chất_lượng thiết_kế xây_dựng 3.1.1 Khi thiết_kế xây mới , cải_tạo , sửa_chữa kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom phải đáp_ứng đúng các quy_định tại quy_chuẩn này . 3.1.2 Các tổ_chức , cá_nhân tham_gia thiết_kế kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom phải đủ có điều_kiện năng_lực theo quy_định của pháp_luật , phải có biện_pháp tự quản_lý chất_lượng các công_việc do mình thực_hiện . 3.1.3 Quản_lý chất_lượng thiết_kế xây_dựng kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận , thu_gom thực_hiện theo quy_định tại các Điều 18 , 19 , 20 , 21 và 22 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. 3.2 Yêu_cầu về quản_lý chất_lượng thi_công xây_dựng Các tổ_chức , cá_nhân được giao nhiệm_vụ xây mới cải_tạo , sửa_chữa kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận , thu_gom phải thực_hiện công_tác quản_lý chất_lượng thi_công xây_dựng theo quy_định tại các Điều 24 , 25 , 26 , 27 , 28 , 29 , 30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35 và 36 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. 3.3 Yêu_cầu về nghiệm_thu công_trình xây_dựng Nghiệm_thu công_trình xây_dựng kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận , thu_gom thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 , 30 , 31 , 32 và 33 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. 3.4 Yêu_cầu về bàn_giao công_trình xây_dựng Bàn_giao công_trình xây_dựng kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận , thu_gom thực_hiện theo quy_định tại Điều 34 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. 3.5 Yêu_cầu về bảo_trì công_trình xây_dựng Định_kỳ hằng năm hoặc sau khi phát_hiện hư_hỏng của nhà_kho và các công_trình có liên_quan phải tiến_hành bảo_trì , sửa_chữa thực_hiện theo quy_định tại Quy_chuẩn này và tại các Điều 38 , 39 , 40 , 41 và 42 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. 3.6 Yêu_cầu về xử_lý sự_cố công_trình xây_dựng Xử_lý sự_cố trong quá_trình thi_công xây_dựng và khai_thác , sử_dụng nhà_kho và công_trình có liên_quan thực_hiện theo quy_định tại các Điều 46 , 47 , 48 , 49 và 50 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. Theo đó về yêu_cầu về quản_lý chất_lượng thiết_kế xây_dựng đối_với kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom như sau : - Khi thiết_kế xây mới , cải_tạo , sửa_chữa kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom phải đáp_ứng đúng các quy_định tại quy_chuẩn này . - Các tổ_chức , cá_nhân tham_gia thiết_kế kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom phải đủ có điều_kiện năng_lực theo quy_định của pháp_luật , phải có biện_pháp tự quản_lý chất_lượng các công_việc do mình thực_hiện . ( hình từ Internet )
213,708
Quản_lý chất_lượng thiết_kế xây_dựng kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom phải đáp_ứng yêu_cầu thế_nào ?
Tại Mục 3.1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11: ... thi_công xây_dựng theo quy_định tại các Điều 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35 và 36 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. 3.3 Yêu_cầu về nghiệm_thu công_trình xây_dựng Nghiệm_thu công_trình xây_dựng kho bảo_quản vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận, thu_gom thực_hiện theo quy_định tại Điều 27, 30, 31, 32 và 33 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. 3.4 Yêu_cầu về bàn_giao công_trình xây_dựng Bàn_giao công_trình xây_dựng kho bảo_quản vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận, thu_gom thực_hiện theo quy_định tại Điều 34 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. 3.5 Yêu_cầu về bảo_trì công_trình xây_dựng Định_kỳ hằng năm hoặc sau khi phát_hiện hư_hỏng của nhà_kho và các công_trình có liên_quan phải tiến_hành bảo_trì, sửa_chữa thực_hiện theo quy_định tại Quy_chuẩn này và tại các Điều 38, 39, 40, 41 và 42 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. 3.6 Yêu_cầu về xử_lý sự_cố công_trình xây_dựng Xử_lý sự_cố trong quá_trình thi_công xây_dựng và khai_thác, sử_dụng nhà_kho và công_trình có liên_quan thực_hiện theo quy_định tại các Điều 46, 47, 48, 49 và 50 Nghị_định số 46/201@@
None
1
Tại Mục 3.1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11:2 018 / BQP có nêu : Quy_định về quản_lý chất_lượng và bảo_trì công_trình xây_dựng 3.1 Yêu_cầu về quản_lý chất_lượng thiết_kế xây_dựng 3.1.1 Khi thiết_kế xây mới , cải_tạo , sửa_chữa kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom phải đáp_ứng đúng các quy_định tại quy_chuẩn này . 3.1.2 Các tổ_chức , cá_nhân tham_gia thiết_kế kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom phải đủ có điều_kiện năng_lực theo quy_định của pháp_luật , phải có biện_pháp tự quản_lý chất_lượng các công_việc do mình thực_hiện . 3.1.3 Quản_lý chất_lượng thiết_kế xây_dựng kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận , thu_gom thực_hiện theo quy_định tại các Điều 18 , 19 , 20 , 21 và 22 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. 3.2 Yêu_cầu về quản_lý chất_lượng thi_công xây_dựng Các tổ_chức , cá_nhân được giao nhiệm_vụ xây mới cải_tạo , sửa_chữa kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận , thu_gom phải thực_hiện công_tác quản_lý chất_lượng thi_công xây_dựng theo quy_định tại các Điều 24 , 25 , 26 , 27 , 28 , 29 , 30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35 và 36 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. 3.3 Yêu_cầu về nghiệm_thu công_trình xây_dựng Nghiệm_thu công_trình xây_dựng kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận , thu_gom thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 , 30 , 31 , 32 và 33 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. 3.4 Yêu_cầu về bàn_giao công_trình xây_dựng Bàn_giao công_trình xây_dựng kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận , thu_gom thực_hiện theo quy_định tại Điều 34 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. 3.5 Yêu_cầu về bảo_trì công_trình xây_dựng Định_kỳ hằng năm hoặc sau khi phát_hiện hư_hỏng của nhà_kho và các công_trình có liên_quan phải tiến_hành bảo_trì , sửa_chữa thực_hiện theo quy_định tại Quy_chuẩn này và tại các Điều 38 , 39 , 40 , 41 và 42 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. 3.6 Yêu_cầu về xử_lý sự_cố công_trình xây_dựng Xử_lý sự_cố trong quá_trình thi_công xây_dựng và khai_thác , sử_dụng nhà_kho và công_trình có liên_quan thực_hiện theo quy_định tại các Điều 46 , 47 , 48 , 49 và 50 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. Theo đó về yêu_cầu về quản_lý chất_lượng thiết_kế xây_dựng đối_với kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom như sau : - Khi thiết_kế xây mới , cải_tạo , sửa_chữa kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom phải đáp_ứng đúng các quy_định tại quy_chuẩn này . - Các tổ_chức , cá_nhân tham_gia thiết_kế kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom phải đủ có điều_kiện năng_lực theo quy_định của pháp_luật , phải có biện_pháp tự quản_lý chất_lượng các công_việc do mình thực_hiện . ( hình từ Internet )
213,709
Quản_lý chất_lượng thiết_kế xây_dựng kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom phải đáp_ứng yêu_cầu thế_nào ?
Tại Mục 3.1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11: ... sự_cố trong quá_trình thi_công xây_dựng và khai_thác, sử_dụng nhà_kho và công_trình có liên_quan thực_hiện theo quy_định tại các Điều 46, 47, 48, 49 và 50 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. Theo đó về yêu_cầu về quản_lý chất_lượng thiết_kế xây_dựng đối_với kho bảo_quản vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom như sau : - Khi thiết_kế xây mới, cải_tạo, sửa_chữa kho bảo_quản vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom phải đáp_ứng đúng các quy_định tại quy_chuẩn này. - Các tổ_chức, cá_nhân tham_gia thiết_kế kho bảo_quản vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom phải đủ có điều_kiện năng_lực theo quy_định của pháp_luật, phải có biện_pháp tự quản_lý chất_lượng các công_việc do mình thực_hiện. ( hình từ Internet )
None
1
Tại Mục 3.1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11:2 018 / BQP có nêu : Quy_định về quản_lý chất_lượng và bảo_trì công_trình xây_dựng 3.1 Yêu_cầu về quản_lý chất_lượng thiết_kế xây_dựng 3.1.1 Khi thiết_kế xây mới , cải_tạo , sửa_chữa kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom phải đáp_ứng đúng các quy_định tại quy_chuẩn này . 3.1.2 Các tổ_chức , cá_nhân tham_gia thiết_kế kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom phải đủ có điều_kiện năng_lực theo quy_định của pháp_luật , phải có biện_pháp tự quản_lý chất_lượng các công_việc do mình thực_hiện . 3.1.3 Quản_lý chất_lượng thiết_kế xây_dựng kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận , thu_gom thực_hiện theo quy_định tại các Điều 18 , 19 , 20 , 21 và 22 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. 3.2 Yêu_cầu về quản_lý chất_lượng thi_công xây_dựng Các tổ_chức , cá_nhân được giao nhiệm_vụ xây mới cải_tạo , sửa_chữa kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận , thu_gom phải thực_hiện công_tác quản_lý chất_lượng thi_công xây_dựng theo quy_định tại các Điều 24 , 25 , 26 , 27 , 28 , 29 , 30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35 và 36 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. 3.3 Yêu_cầu về nghiệm_thu công_trình xây_dựng Nghiệm_thu công_trình xây_dựng kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận , thu_gom thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 , 30 , 31 , 32 và 33 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. 3.4 Yêu_cầu về bàn_giao công_trình xây_dựng Bàn_giao công_trình xây_dựng kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận , thu_gom thực_hiện theo quy_định tại Điều 34 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. 3.5 Yêu_cầu về bảo_trì công_trình xây_dựng Định_kỳ hằng năm hoặc sau khi phát_hiện hư_hỏng của nhà_kho và các công_trình có liên_quan phải tiến_hành bảo_trì , sửa_chữa thực_hiện theo quy_định tại Quy_chuẩn này và tại các Điều 38 , 39 , 40 , 41 và 42 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. 3.6 Yêu_cầu về xử_lý sự_cố công_trình xây_dựng Xử_lý sự_cố trong quá_trình thi_công xây_dựng và khai_thác , sử_dụng nhà_kho và công_trình có liên_quan thực_hiện theo quy_định tại các Điều 46 , 47 , 48 , 49 và 50 Nghị_định số 46/2015/NĐ-CP. Theo đó về yêu_cầu về quản_lý chất_lượng thiết_kế xây_dựng đối_với kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom như sau : - Khi thiết_kế xây mới , cải_tạo , sửa_chữa kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom phải đáp_ứng đúng các quy_định tại quy_chuẩn này . - Các tổ_chức , cá_nhân tham_gia thiết_kế kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom phải đủ có điều_kiện năng_lực theo quy_định của pháp_luật , phải có biện_pháp tự quản_lý chất_lượng các công_việc do mình thực_hiện . ( hình từ Internet )
213,710
Tổ_chức kiểm_tra kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận , thu_gom được thực_hiện ra sao ?
Theo Mục 4.1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11: ... 2 018 / BQP quy_định về tổ_chức kiểm_tra thực_hiện sau đây : - Kiểm_tra kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận , thu_gom là công_tác thường_xuyên của người chỉ_huy các cấp , nhằm tăng_cường kỷ_luật , xử_lý vi_phạm trong mọi mặt hoạt_động của kho . - Người chỉ_huy các cấp có thẩm_quyền quyết_định kiểm_tra đối_với cá_nhân và tổ_chức kho thuộc quyền quản_lý về những nội_dung quy_định tại Điều 4.2 của Quy_chuẩn này . - Đối_tượng kiểm_tra phải thực_hiện mọi yêu_cầu của đoàn kiểm_tra . Đối_tượng kiểm_tra có quyền khiếu_nại về kết_luận của đoàn kiểm_tra . - Người ra quyết_định kiểm_tra phải trực_tiếp xem_xét những khiếu_nại của đối_tượng kiểm_tra . - Đoàn kiểm_tra chịu trách_nhiệm trước người có thẩm_quyền ra quyết_định kiểm_tra về việc thực_hiện các nhiệm_vụ kiểm_tra .
None
1
Theo Mục 4.1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11:2 018 / BQP quy_định về tổ_chức kiểm_tra thực_hiện sau đây : - Kiểm_tra kho bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận , thu_gom là công_tác thường_xuyên của người chỉ_huy các cấp , nhằm tăng_cường kỷ_luật , xử_lý vi_phạm trong mọi mặt hoạt_động của kho . - Người chỉ_huy các cấp có thẩm_quyền quyết_định kiểm_tra đối_với cá_nhân và tổ_chức kho thuộc quyền quản_lý về những nội_dung quy_định tại Điều 4.2 của Quy_chuẩn này . - Đối_tượng kiểm_tra phải thực_hiện mọi yêu_cầu của đoàn kiểm_tra . Đối_tượng kiểm_tra có quyền khiếu_nại về kết_luận của đoàn kiểm_tra . - Người ra quyết_định kiểm_tra phải trực_tiếp xem_xét những khiếu_nại của đối_tượng kiểm_tra . - Đoàn kiểm_tra chịu trách_nhiệm trước người có thẩm_quyền ra quyết_định kiểm_tra về việc thực_hiện các nhiệm_vụ kiểm_tra .
213,711
Trách_nhiệm của các tổ_chức cá_nhân về việc kiểm_tra sử_dụng kho vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận thu_gom là gì ?
Theo Mục 5 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11: ... 2 018 / BQP quy_định : Trách_nhiệm của các tổ_chức , cá_nhân 5.1 Các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến việc thiết_kế , thi_công xây mới , cải_tạo hoặc sửa_chữa , nghiệm_thu , kiểm_tra , quản_lý , sử_dụng kho vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận , thu_gom trên lãnh_thổ Việt_Nam phải thực_hiện đúng các quy_định tại Quy_chuẩn này . 5.2 Tổng_cục Kỹ_thuật / Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm chỉ_đạo , hướng_dẫn các tổ_chức cá_nhân làm nhiệm_vụ thiết_kế , thi_công xây mới , cải_tạo hoặc sửa_chữa , nghiệm_thu , kiểm_tra , quản_lý , sử_dụng kho vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận , thu_gom thực_hiện đúng các quy_định của Quy_chuẩn này .
None
1
Theo Mục 5 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11:2 018 / BQP quy_định : Trách_nhiệm của các tổ_chức , cá_nhân 5.1 Các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động liên_quan đến việc thiết_kế , thi_công xây mới , cải_tạo hoặc sửa_chữa , nghiệm_thu , kiểm_tra , quản_lý , sử_dụng kho vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận , thu_gom trên lãnh_thổ Việt_Nam phải thực_hiện đúng các quy_định tại Quy_chuẩn này . 5.2 Tổng_cục Kỹ_thuật / Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm chỉ_đạo , hướng_dẫn các tổ_chức cá_nhân làm nhiệm_vụ thiết_kế , thi_công xây mới , cải_tạo hoặc sửa_chữa , nghiệm_thu , kiểm_tra , quản_lý , sử_dụng kho vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ tiếp_nhận , thu_gom thực_hiện đúng các quy_định của Quy_chuẩn này .
213,712
Hồ_sơ đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Bộ Giao_thông vận_tải gồm những thành_phần gì ?
Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư 26/2022/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : ... - Hồ_sơ đề_nghị xây_dựng luật, pháp_lệnh và đề_nghị xây_dựng nghị_định quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Luật Ban_hành văn_bản bao_gồm : + Tờ_trình đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật, trong đó phải nêu rõ : sự cần_thiết ban_hành ; mục_đích, quan_điểm xây_dựng ; đối_tượng, phạm_vi điều_chỉnh ; mục_tiêu, nội_dung của chính_sách, các giải_pháp để thực_hiện chính_sách đã được lựa_chọn và lý_do của việc lựa_chọn ; Đồng_thời cần đề_cập đến dự_kiến nguồn_lực, điều_kiện bảo_đảm cho việc thi_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; thời_gian dự_kiến trình Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ xem_xét, thông_qua dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; + Báo_cáo đánh_giá tác_động của chính_sách ; + Báo_cáo tổng_kết việc thi_hành pháp_luật hoặc đánh_giá thực_trạng quan_hệ xã_hội liên_quan đến đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; + Bản tổng_hợp, giải_trình, tiếp_thu ý_kiến góp_ý của các cơ_quan, tổ_chức ; bản chụp ý_kiến góp_ý. Đối_với hồ_sơ đề_nghị xây_dựng luật, pháp_lệnh có bản tổng_hợp, giải_trình, tiếp_thu ý_kiến của Bộ Tài_chính, Bộ Nội_vụ, Bộ Ngoại_giao, Bộ Tư_pháp ; + Dự_kiến đề_cương chi_tiết dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; + Tài_liệu khác ( nếu có ). - Hồ_sơ đề_nghị xây_dựng nghị_định quy_định tại khoản 2
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư 26/2022/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : - Hồ_sơ đề_nghị xây_dựng luật , pháp_lệnh và đề_nghị xây_dựng nghị_định quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Luật Ban_hành văn_bản bao_gồm : + Tờ_trình đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , trong đó phải nêu rõ : sự cần_thiết ban_hành ; mục_đích , quan_điểm xây_dựng ; đối_tượng , phạm_vi điều_chỉnh ; mục_tiêu , nội_dung của chính_sách , các giải_pháp để thực_hiện chính_sách đã được lựa_chọn và lý_do của việc lựa_chọn ; Đồng_thời cần đề_cập đến dự_kiến nguồn_lực , điều_kiện bảo_đảm cho việc thi_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; thời_gian dự_kiến trình Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ xem_xét , thông_qua dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; + Báo_cáo đánh_giá tác_động của chính_sách ; + Báo_cáo tổng_kết việc thi_hành pháp_luật hoặc đánh_giá thực_trạng quan_hệ xã_hội liên_quan đến đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; + Bản tổng_hợp , giải_trình , tiếp_thu ý_kiến góp_ý của các cơ_quan , tổ_chức ; bản chụp ý_kiến góp_ý . Đối_với hồ_sơ đề_nghị xây_dựng luật , pháp_lệnh có bản tổng_hợp , giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của Bộ Tài_chính , Bộ Nội_vụ , Bộ Ngoại_giao , Bộ Tư_pháp ; + Dự_kiến đề_cương chi_tiết dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; + Tài_liệu khác ( nếu có ) . - Hồ_sơ đề_nghị xây_dựng nghị_định quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Ban_hành văn_bản bao_gồm : + Tờ_trình đề_nghị xây_dựng nghị_định , trong đó phải nêu rõ : sự cần_thiết ban_hành ; mục_đích , quan_điểm xây_dựng ; đối_tượng , phạm_vi điều_chỉnh , nội_dung chính của nghị_định ; dự_kiến nguồn_lực , điều_kiện bảo_đảm việc thi_hành nghị_định ; thời_gian dự_kiến trình Chính_phủ xem_xét , thông_qua ; + Báo_cáo tổng_kết việc thi_hành pháp_luật hoặc đánh_giá thực_trạng các vấn_đề liên_quan đến đề_nghị xây_dựng nghị_định .
213,713
Hồ_sơ đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Bộ Giao_thông vận_tải gồm những thành_phần gì ?
Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư 26/2022/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : ... , Bộ Ngoại_giao, Bộ Tư_pháp ; + Dự_kiến đề_cương chi_tiết dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; + Tài_liệu khác ( nếu có ). - Hồ_sơ đề_nghị xây_dựng nghị_định quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Ban_hành văn_bản bao_gồm : + Tờ_trình đề_nghị xây_dựng nghị_định, trong đó phải nêu rõ : sự cần_thiết ban_hành ; mục_đích, quan_điểm xây_dựng ; đối_tượng, phạm_vi điều_chỉnh, nội_dung chính của nghị_định ; dự_kiến nguồn_lực, điều_kiện bảo_đảm việc thi_hành nghị_định ; thời_gian dự_kiến trình Chính_phủ xem_xét, thông_qua ; + Báo_cáo tổng_kết việc thi_hành pháp_luật hoặc đánh_giá thực_trạng các vấn_đề liên_quan đến đề_nghị xây_dựng nghị_định.
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư 26/2022/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : - Hồ_sơ đề_nghị xây_dựng luật , pháp_lệnh và đề_nghị xây_dựng nghị_định quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Luật Ban_hành văn_bản bao_gồm : + Tờ_trình đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , trong đó phải nêu rõ : sự cần_thiết ban_hành ; mục_đích , quan_điểm xây_dựng ; đối_tượng , phạm_vi điều_chỉnh ; mục_tiêu , nội_dung của chính_sách , các giải_pháp để thực_hiện chính_sách đã được lựa_chọn và lý_do của việc lựa_chọn ; Đồng_thời cần đề_cập đến dự_kiến nguồn_lực , điều_kiện bảo_đảm cho việc thi_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; thời_gian dự_kiến trình Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ xem_xét , thông_qua dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; + Báo_cáo đánh_giá tác_động của chính_sách ; + Báo_cáo tổng_kết việc thi_hành pháp_luật hoặc đánh_giá thực_trạng quan_hệ xã_hội liên_quan đến đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; + Bản tổng_hợp , giải_trình , tiếp_thu ý_kiến góp_ý của các cơ_quan , tổ_chức ; bản chụp ý_kiến góp_ý . Đối_với hồ_sơ đề_nghị xây_dựng luật , pháp_lệnh có bản tổng_hợp , giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của Bộ Tài_chính , Bộ Nội_vụ , Bộ Ngoại_giao , Bộ Tư_pháp ; + Dự_kiến đề_cương chi_tiết dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; + Tài_liệu khác ( nếu có ) . - Hồ_sơ đề_nghị xây_dựng nghị_định quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Ban_hành văn_bản bao_gồm : + Tờ_trình đề_nghị xây_dựng nghị_định , trong đó phải nêu rõ : sự cần_thiết ban_hành ; mục_đích , quan_điểm xây_dựng ; đối_tượng , phạm_vi điều_chỉnh , nội_dung chính của nghị_định ; dự_kiến nguồn_lực , điều_kiện bảo_đảm việc thi_hành nghị_định ; thời_gian dự_kiến trình Chính_phủ xem_xét , thông_qua ; + Báo_cáo tổng_kết việc thi_hành pháp_luật hoặc đánh_giá thực_trạng các vấn_đề liên_quan đến đề_nghị xây_dựng nghị_định .
213,714
Thời_gian thẩm_định đề_nghị xây_dựng luật , pháp_lệnh , nghị_quyết , nghị_định do Bộ Giao_thông vận_tải soạn_thảo là bao_lâu ?
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 7 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của các cơ_quan , đơn_vị trong việc lập đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ... 3 . Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm : a ) Hướng_dẫn các cơ_quan , đơn_vị hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; b ) Lấy ý_kiến của Văn_phòng Bộ về thủ_tục hành_chính trước khi thẩm_định đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật do các cơ_quan , đơn_vị lập ; c ) Thẩm_định đề_nghị xây_dựng luật , pháp_lệnh , nghị_quyết của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , nghị_định của Chính_phủ quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Luật Ban_hành văn_bản . Thời_hạn thẩm_định không quá 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; d ) Gửi hồ_sơ đề_nghị xây_dựng luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội đã được chỉnh_lý theo nghị_quyết của Chính_phủ đến Bộ Tư_pháp trước ngày 31 tháng 12 hàng năm để đăng_ký chương_trình . Theo như quy_định trên thì Vụ Pháp_chế sẽ là đơn_vị tiến_hành thẩm_định đề_nghị xây_dựng luật , pháp_lệnh , nghị_quyết , nghị_định do Bộ Giao_thông vận_tải soạn_thảo . Thời_gian thẩm_định sẽ không quá 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật .
None
1
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 7 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định như sau : Trách_nhiệm của các cơ_quan , đơn_vị trong việc lập đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ... 3 . Vụ Pháp_chế có trách_nhiệm : a ) Hướng_dẫn các cơ_quan , đơn_vị hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; b ) Lấy ý_kiến của Văn_phòng Bộ về thủ_tục hành_chính trước khi thẩm_định đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật do các cơ_quan , đơn_vị lập ; c ) Thẩm_định đề_nghị xây_dựng luật , pháp_lệnh , nghị_quyết của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , nghị_định của Chính_phủ quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Luật Ban_hành văn_bản . Thời_hạn thẩm_định không quá 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; d ) Gửi hồ_sơ đề_nghị xây_dựng luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội đã được chỉnh_lý theo nghị_quyết của Chính_phủ đến Bộ Tư_pháp trước ngày 31 tháng 12 hàng năm để đăng_ký chương_trình . Theo như quy_định trên thì Vụ Pháp_chế sẽ là đơn_vị tiến_hành thẩm_định đề_nghị xây_dựng luật , pháp_lệnh , nghị_quyết , nghị_định do Bộ Giao_thông vận_tải soạn_thảo . Thời_gian thẩm_định sẽ không quá 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật .
213,715
Những cơ_quan , đơn_vị nào sẽ được huy_động để lập đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Bộ Giao_thông vận_tải ?
Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Cơ_quan , tổ_chức tham_gia trong quá_trình lập đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật Cơ_quan , tổ_chức lập đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật có_thể huy_động sự tham_gia của viện nghiên_cứu , trường đại_học , hội , hiệp_hội , tổ_chức khác có liên_quan , các chuyên_gia , nhà_khoa_học vào các hoạt_động sau đây : 1 . Tổng_kết , đánh_giá tình_hình thi_hành pháp_luật ; rà_soát , đánh_giá các văn_bản quy_phạm_pháp_luật hiện_hành . 2 . Khảo_sát , điều_tra xã_hội_học ; đánh_giá thực_trạng quan_hệ xã_hội liên_quan đến các chính_sách trong đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 3 . Tập_hợp , nghiên_cứu , so_sánh tài_liệu , điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có liên_quan đến chính_sách phục_vụ cho việc lập đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 4 . Tham_gia hoạt_động đánh_giá tác_động của chính_sách trong đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật . Như_vậy , trong quá_trình lập đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật thì cơ_quan , tổ_chức thuộc Bộ Giao_thông vận_tải thực_hiện nhiệm_vụ lập đề_nghị có_thể huy_động sự tham_gia của viện nghiên_cứu , trường đại_học , hội , hiệp_hội , tổ_chức khác có liên_quan , các chuyên_gia , nhà_khoa_học . Thông_tư 26/2022/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 .
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định như sau : Cơ_quan , tổ_chức tham_gia trong quá_trình lập đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật Cơ_quan , tổ_chức lập đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật có_thể huy_động sự tham_gia của viện nghiên_cứu , trường đại_học , hội , hiệp_hội , tổ_chức khác có liên_quan , các chuyên_gia , nhà_khoa_học vào các hoạt_động sau đây : 1 . Tổng_kết , đánh_giá tình_hình thi_hành pháp_luật ; rà_soát , đánh_giá các văn_bản quy_phạm_pháp_luật hiện_hành . 2 . Khảo_sát , điều_tra xã_hội_học ; đánh_giá thực_trạng quan_hệ xã_hội liên_quan đến các chính_sách trong đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 3 . Tập_hợp , nghiên_cứu , so_sánh tài_liệu , điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có liên_quan đến chính_sách phục_vụ cho việc lập đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 4 . Tham_gia hoạt_động đánh_giá tác_động của chính_sách trong đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật . Như_vậy , trong quá_trình lập đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật thì cơ_quan , tổ_chức thuộc Bộ Giao_thông vận_tải thực_hiện nhiệm_vụ lập đề_nghị có_thể huy_động sự tham_gia của viện nghiên_cứu , trường đại_học , hội , hiệp_hội , tổ_chức khác có liên_quan , các chuyên_gia , nhà_khoa_học . Thông_tư 26/2022/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 .
213,716
Phim Việt_Nam là phim có những yếu_tố nào ?
Theo khoản 12 Điều 3 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về phim Việt_Nam như sau : ... Phim Việt_Nam là phim đã được phép phổ_biến tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và có ít_nhất hai trong ba yếu_tố sau : đạo_diễn có quốc_tịch Việt_Nam , có cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam tham_gia sản_xuất phim , có chủ_sở_hữu hoặc đồng chủ_sở_hữu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . Theo quy_định trên , phim Việt_Nam là phim đã được phép phổ_biến tại Việt_Nam theo quy_định và có ít_nhất hai trong ba yếu_tố sau : + Đạo_diễn có quốc_tịch Việt_Nam . + Có cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam tham_gia sản_xuất phim . + Có chủ_sở_hữu hoặc đồng chủ_sở_hữu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . Phim Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 12 Điều 3 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về phim Việt_Nam như sau : Phim Việt_Nam là phim đã được phép phổ_biến tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và có ít_nhất hai trong ba yếu_tố sau : đạo_diễn có quốc_tịch Việt_Nam , có cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam tham_gia sản_xuất phim , có chủ_sở_hữu hoặc đồng chủ_sở_hữu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . Theo quy_định trên , phim Việt_Nam là phim đã được phép phổ_biến tại Việt_Nam theo quy_định và có ít_nhất hai trong ba yếu_tố sau : + Đạo_diễn có quốc_tịch Việt_Nam . + Có cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam tham_gia sản_xuất phim . + Có chủ_sở_hữu hoặc đồng chủ_sở_hữu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . Phim Việt_Nam ( Hình từ Internet )
213,717
Phim Việt_Nam được ưu_tiên chiếu trên kênh_truyền_hình trong nước trong khung giờ nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 11 Nghị_định 131/2022/NĐ-CP về khung giờ phát_sóng phim Việt_Nam như sau : ... Tỷ_lệ thời_lượng phát_sóng phim Việt_Nam so với phim nước_ngoài, khung giờ phát_sóng phim Việt_Nam, thời_lượng và khung giờ phát_sóng phim cho trẻ_em trên các kênh có phát phim trên kênh_truyền_hình trong nước 1. Phim Việt_Nam được phát_sóng trên các kênh_truyền_hình trong nước phải được : a ) Tăng thời_lượng chiếu vào các ngày lễ lớn của đất_nước, phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị, xã_hội, đối_ngoại ; b ) Chiếu theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để kỷ_niệm các ngày lễ lớn của đất_nước, phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị, xã_hội, đối_ngoại. 2. Phim Việt_Nam được ưu_tiên phát_sóng vào khung thời_gian từ 18 đến 22 giờ. 3. Thời_lượng phát_sóng phim Việt_Nam trên các kênh_truyền_hình được thực_hiện theo lộ_trình sau : a ) Giai_đoạn 1 : Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025, bảo_đảm đạt ít_nhất 15% thời_lượng phát_sóng phim Việt_Nam so với tổng thời_lượng phát_sóng phim trên các kênh_truyền_hình trong nước, loại_trừ dịch_vụ truyền_hình theo yêu_cầu trên không_gian mạng của cơ_quan báo_chí có giấy_phép hoạt_động truyền_hình ; b ) Giai_đoạn 2 : Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, bảo_đảm đạt ít_nhất
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 11 Nghị_định 131/2022/NĐ-CP về khung giờ phát_sóng phim Việt_Nam như sau : Tỷ_lệ thời_lượng phát_sóng phim Việt_Nam so với phim nước_ngoài , khung giờ phát_sóng phim Việt_Nam , thời_lượng và khung giờ phát_sóng phim cho trẻ_em trên các kênh có phát phim trên kênh_truyền_hình trong nước 1 . Phim Việt_Nam được phát_sóng trên các kênh_truyền_hình trong nước phải được : a ) Tăng thời_lượng chiếu vào các ngày lễ lớn của đất_nước , phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội , đối_ngoại ; b ) Chiếu theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để kỷ_niệm các ngày lễ lớn của đất_nước , phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội , đối_ngoại . 2 . Phim Việt_Nam được ưu_tiên phát_sóng vào khung thời_gian từ 18 đến 22 giờ . 3 . Thời_lượng phát_sóng phim Việt_Nam trên các kênh_truyền_hình được thực_hiện theo lộ_trình sau : a ) Giai_đoạn 1 : Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 , bảo_đảm đạt ít_nhất 15% thời_lượng phát_sóng phim Việt_Nam so với tổng thời_lượng phát_sóng phim trên các kênh_truyền_hình trong nước , loại_trừ dịch_vụ truyền_hình theo yêu_cầu trên không_gian mạng của cơ_quan báo_chí có giấy_phép hoạt_động truyền_hình ; b ) Giai_đoạn 2 : Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 , bảo_đảm đạt ít_nhất 20% thời_lượng phát_sóng phim Việt_Nam so với tổng thời_lượng phát_sóng phim trên các kênh_truyền_hình trong nước , loại_trừ dịch_vụ truyền_hình theo yêu_cầu trên không_gian mạng của cơ_quan báo_chí có giấy_phép hoạt_động truyền_hình . 4 . Phim cho trẻ_em được ưu_tiên phát_sóng vào khung thời_gian từ 18 đến 22 giờ . Thời_lượng phát_sóng phim cho trẻ_em dưới 16 tuổi đạt ít_nhất 5% so với tổng_số thời_lượng phát_sóng phim trên các kênh_truyền_hình trong nước . Theo đó , phim Việt_Nam được phát_sóng trên các kênh_truyền_hình trong nước phải được tăng thời_lượng chiếu vào các ngày lễ lớn của đất_nước , phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội , đối_ngoại . Đồng_thời phải chiếu theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để kỷ_niệm các ngày lễ lớn của đất_nước , phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội , đối_ngoại . Phim Việt_Nam được ưu_tiên chiếu trên kênh_truyền_hình trong nước trong khung giờ từ 18 đến 22 giờ .
213,718
Phim Việt_Nam được ưu_tiên chiếu trên kênh_truyền_hình trong nước trong khung giờ nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 11 Nghị_định 131/2022/NĐ-CP về khung giờ phát_sóng phim Việt_Nam như sau : ... loại_trừ dịch_vụ truyền_hình theo yêu_cầu trên không_gian mạng của cơ_quan báo_chí có giấy_phép hoạt_động truyền_hình ; b ) Giai_đoạn 2 : Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, bảo_đảm đạt ít_nhất 20% thời_lượng phát_sóng phim Việt_Nam so với tổng thời_lượng phát_sóng phim trên các kênh_truyền_hình trong nước, loại_trừ dịch_vụ truyền_hình theo yêu_cầu trên không_gian mạng của cơ_quan báo_chí có giấy_phép hoạt_động truyền_hình. 4. Phim cho trẻ_em được ưu_tiên phát_sóng vào khung thời_gian từ 18 đến 22 giờ. Thời_lượng phát_sóng phim cho trẻ_em dưới 16 tuổi đạt ít_nhất 5% so với tổng_số thời_lượng phát_sóng phim trên các kênh_truyền_hình trong nước. Theo đó, phim Việt_Nam được phát_sóng trên các kênh_truyền_hình trong nước phải được tăng thời_lượng chiếu vào các ngày lễ lớn của đất_nước, phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị, xã_hội, đối_ngoại. Đồng_thời phải chiếu theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để kỷ_niệm các ngày lễ lớn của đất_nước, phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị, xã_hội, đối_ngoại. Phim Việt_Nam được ưu_tiên chiếu trên kênh_truyền_hình trong nước trong khung giờ từ 18 đến 22 giờ.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 11 Nghị_định 131/2022/NĐ-CP về khung giờ phát_sóng phim Việt_Nam như sau : Tỷ_lệ thời_lượng phát_sóng phim Việt_Nam so với phim nước_ngoài , khung giờ phát_sóng phim Việt_Nam , thời_lượng và khung giờ phát_sóng phim cho trẻ_em trên các kênh có phát phim trên kênh_truyền_hình trong nước 1 . Phim Việt_Nam được phát_sóng trên các kênh_truyền_hình trong nước phải được : a ) Tăng thời_lượng chiếu vào các ngày lễ lớn của đất_nước , phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội , đối_ngoại ; b ) Chiếu theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để kỷ_niệm các ngày lễ lớn của đất_nước , phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội , đối_ngoại . 2 . Phim Việt_Nam được ưu_tiên phát_sóng vào khung thời_gian từ 18 đến 22 giờ . 3 . Thời_lượng phát_sóng phim Việt_Nam trên các kênh_truyền_hình được thực_hiện theo lộ_trình sau : a ) Giai_đoạn 1 : Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 , bảo_đảm đạt ít_nhất 15% thời_lượng phát_sóng phim Việt_Nam so với tổng thời_lượng phát_sóng phim trên các kênh_truyền_hình trong nước , loại_trừ dịch_vụ truyền_hình theo yêu_cầu trên không_gian mạng của cơ_quan báo_chí có giấy_phép hoạt_động truyền_hình ; b ) Giai_đoạn 2 : Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 , bảo_đảm đạt ít_nhất 20% thời_lượng phát_sóng phim Việt_Nam so với tổng thời_lượng phát_sóng phim trên các kênh_truyền_hình trong nước , loại_trừ dịch_vụ truyền_hình theo yêu_cầu trên không_gian mạng của cơ_quan báo_chí có giấy_phép hoạt_động truyền_hình . 4 . Phim cho trẻ_em được ưu_tiên phát_sóng vào khung thời_gian từ 18 đến 22 giờ . Thời_lượng phát_sóng phim cho trẻ_em dưới 16 tuổi đạt ít_nhất 5% so với tổng_số thời_lượng phát_sóng phim trên các kênh_truyền_hình trong nước . Theo đó , phim Việt_Nam được phát_sóng trên các kênh_truyền_hình trong nước phải được tăng thời_lượng chiếu vào các ngày lễ lớn của đất_nước , phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội , đối_ngoại . Đồng_thời phải chiếu theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để kỷ_niệm các ngày lễ lớn của đất_nước , phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội , đối_ngoại . Phim Việt_Nam được ưu_tiên chiếu trên kênh_truyền_hình trong nước trong khung giờ từ 18 đến 22 giờ .
213,719
Phim Việt_Nam được ưu_tiên chiếu trên kênh_truyền_hình trong nước trong khung giờ nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 11 Nghị_định 131/2022/NĐ-CP về khung giờ phát_sóng phim Việt_Nam như sau : ... ưu_tiên chiếu trên kênh_truyền_hình trong nước trong khung giờ từ 18 đến 22 giờ.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 11 Nghị_định 131/2022/NĐ-CP về khung giờ phát_sóng phim Việt_Nam như sau : Tỷ_lệ thời_lượng phát_sóng phim Việt_Nam so với phim nước_ngoài , khung giờ phát_sóng phim Việt_Nam , thời_lượng và khung giờ phát_sóng phim cho trẻ_em trên các kênh có phát phim trên kênh_truyền_hình trong nước 1 . Phim Việt_Nam được phát_sóng trên các kênh_truyền_hình trong nước phải được : a ) Tăng thời_lượng chiếu vào các ngày lễ lớn của đất_nước , phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội , đối_ngoại ; b ) Chiếu theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để kỷ_niệm các ngày lễ lớn của đất_nước , phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội , đối_ngoại . 2 . Phim Việt_Nam được ưu_tiên phát_sóng vào khung thời_gian từ 18 đến 22 giờ . 3 . Thời_lượng phát_sóng phim Việt_Nam trên các kênh_truyền_hình được thực_hiện theo lộ_trình sau : a ) Giai_đoạn 1 : Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 , bảo_đảm đạt ít_nhất 15% thời_lượng phát_sóng phim Việt_Nam so với tổng thời_lượng phát_sóng phim trên các kênh_truyền_hình trong nước , loại_trừ dịch_vụ truyền_hình theo yêu_cầu trên không_gian mạng của cơ_quan báo_chí có giấy_phép hoạt_động truyền_hình ; b ) Giai_đoạn 2 : Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 , bảo_đảm đạt ít_nhất 20% thời_lượng phát_sóng phim Việt_Nam so với tổng thời_lượng phát_sóng phim trên các kênh_truyền_hình trong nước , loại_trừ dịch_vụ truyền_hình theo yêu_cầu trên không_gian mạng của cơ_quan báo_chí có giấy_phép hoạt_động truyền_hình . 4 . Phim cho trẻ_em được ưu_tiên phát_sóng vào khung thời_gian từ 18 đến 22 giờ . Thời_lượng phát_sóng phim cho trẻ_em dưới 16 tuổi đạt ít_nhất 5% so với tổng_số thời_lượng phát_sóng phim trên các kênh_truyền_hình trong nước . Theo đó , phim Việt_Nam được phát_sóng trên các kênh_truyền_hình trong nước phải được tăng thời_lượng chiếu vào các ngày lễ lớn của đất_nước , phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội , đối_ngoại . Đồng_thời phải chiếu theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để kỷ_niệm các ngày lễ lớn của đất_nước , phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội , đối_ngoại . Phim Việt_Nam được ưu_tiên chiếu trên kênh_truyền_hình trong nước trong khung giờ từ 18 đến 22 giờ .
213,720
Thời_hạn lưu_chiểu phim Việt_Nam là bao_lâu kể từ ngày được cấp Giấy_phép ?
Căn_cứ Điều 33 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về lưu_chiểu phim như sau : ... Lưu_chiểu phim 1. Cơ_sở điện_ảnh có phim được cấp Giấy_phép phân_loại phim theo quy_định phải nộp lưu_chiểu 01 bản phim cho cơ_quan cấp Giấy_phép phân_loại phim. Đối_với phim Việt_Nam sử_dụng ngân_sách nhà_nước phải nộp kịch_bản và tài_liệu kèm theo phim. 2. Thời_hạn lưu_chiểu phim Việt_Nam là 12 tháng kể từ ngày phim được cấp Giấy_phép phân_loại phim ; thời_hạn lưu_chiểu phim nhập_khẩu theo quy_định trong Giấy_phép phân_loại phim. 3. Hết thời_hạn lưu_chiểu, cơ_quan nhận lưu_chiểu phim có trách_nhiệm sau đây : a ) Chuyển bản phim lưu_chiểu không khoá mã, kịch_bản và tài_liệu kèm theo phim cho cơ_sở lưu_trữ phim đối_với phim Việt_Nam sản_xuất sử_dụng ngân_sách nhà_nước ; b ) Chuyển bản phim lưu_chiểu cho cơ_sở lưu_trữ phim đối_với phim Việt_Nam sản_xuất không sử_dụng ngân_sách nhà_nước ; c ) Trả lại bản phim lưu_chiểu cho cơ_sở nộp lưu_chiểu đối_với phim nhập_khẩu. 4. Cơ_sở điện_ảnh phải mở mã khoá phim để đối_chiếu, kiểm_tra khi có yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép phân_loại phim. Như_vậy, cơ_sở điện_ảnh có phim được cấp Giấy_phép phân_loại phim theo quy_định phải nộp lưu_chiểu
None
1
Căn_cứ Điều 33 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về lưu_chiểu phim như sau : Lưu_chiểu phim 1 . Cơ_sở điện_ảnh có phim được cấp Giấy_phép phân_loại phim theo quy_định phải nộp lưu_chiểu 01 bản phim cho cơ_quan cấp Giấy_phép phân_loại phim . Đối_với phim Việt_Nam sử_dụng ngân_sách nhà_nước phải nộp kịch_bản và tài_liệu kèm theo phim . 2 . Thời_hạn lưu_chiểu phim Việt_Nam là 12 tháng kể từ ngày phim được cấp Giấy_phép phân_loại phim ; thời_hạn lưu_chiểu phim nhập_khẩu theo quy_định trong Giấy_phép phân_loại phim . 3 . Hết thời_hạn lưu_chiểu , cơ_quan nhận lưu_chiểu phim có trách_nhiệm sau đây : a ) Chuyển bản phim lưu_chiểu không khoá mã , kịch_bản và tài_liệu kèm theo phim cho cơ_sở lưu_trữ phim đối_với phim Việt_Nam sản_xuất sử_dụng ngân_sách nhà_nước ; b ) Chuyển bản phim lưu_chiểu cho cơ_sở lưu_trữ phim đối_với phim Việt_Nam sản_xuất không sử_dụng ngân_sách nhà_nước ; c ) Trả lại bản phim lưu_chiểu cho cơ_sở nộp lưu_chiểu đối_với phim nhập_khẩu . 4 . Cơ_sở điện_ảnh phải mở mã khoá phim để đối_chiếu , kiểm_tra khi có yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép phân_loại phim . Như_vậy , cơ_sở điện_ảnh có phim được cấp Giấy_phép phân_loại phim theo quy_định phải nộp lưu_chiểu 01 bản phim cho cơ_quan cấp Giấy_phép phân_loại phim . Đối_với phim Việt_Nam sử_dụng ngân_sách nhà_nước phải nộp kịch_bản và tài_liệu kèm theo phim . Thời_hạn lưu_chiểu phim Việt_Nam là 12 tháng kể từ ngày phim được cấp Giấy_phép phân_loại phim .
213,721
Thời_hạn lưu_chiểu phim Việt_Nam là bao_lâu kể từ ngày được cấp Giấy_phép ?
Căn_cứ Điều 33 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về lưu_chiểu phim như sau : ... phim để đối_chiếu, kiểm_tra khi có yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép phân_loại phim. Như_vậy, cơ_sở điện_ảnh có phim được cấp Giấy_phép phân_loại phim theo quy_định phải nộp lưu_chiểu 01 bản phim cho cơ_quan cấp Giấy_phép phân_loại phim. Đối_với phim Việt_Nam sử_dụng ngân_sách nhà_nước phải nộp kịch_bản và tài_liệu kèm theo phim. Thời_hạn lưu_chiểu phim Việt_Nam là 12 tháng kể từ ngày phim được cấp Giấy_phép phân_loại phim. Lưu_chiểu phim 1. Cơ_sở điện_ảnh có phim được cấp Giấy_phép phân_loại phim theo quy_định phải nộp lưu_chiểu 01 bản phim cho cơ_quan cấp Giấy_phép phân_loại phim. Đối_với phim Việt_Nam sử_dụng ngân_sách nhà_nước phải nộp kịch_bản và tài_liệu kèm theo phim. 2. Thời_hạn lưu_chiểu phim Việt_Nam là 12 tháng kể từ ngày phim được cấp Giấy_phép phân_loại phim ; thời_hạn lưu_chiểu phim nhập_khẩu theo quy_định trong Giấy_phép phân_loại phim. 3. Hết thời_hạn lưu_chiểu, cơ_quan nhận lưu_chiểu phim có trách_nhiệm sau đây : a ) Chuyển bản phim lưu_chiểu không khoá mã, kịch_bản và tài_liệu kèm theo phim cho cơ_sở lưu_trữ phim đối_với phim Việt_Nam sản_xuất sử_dụng ngân_sách nhà_nước ; b )
None
1
Căn_cứ Điều 33 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về lưu_chiểu phim như sau : Lưu_chiểu phim 1 . Cơ_sở điện_ảnh có phim được cấp Giấy_phép phân_loại phim theo quy_định phải nộp lưu_chiểu 01 bản phim cho cơ_quan cấp Giấy_phép phân_loại phim . Đối_với phim Việt_Nam sử_dụng ngân_sách nhà_nước phải nộp kịch_bản và tài_liệu kèm theo phim . 2 . Thời_hạn lưu_chiểu phim Việt_Nam là 12 tháng kể từ ngày phim được cấp Giấy_phép phân_loại phim ; thời_hạn lưu_chiểu phim nhập_khẩu theo quy_định trong Giấy_phép phân_loại phim . 3 . Hết thời_hạn lưu_chiểu , cơ_quan nhận lưu_chiểu phim có trách_nhiệm sau đây : a ) Chuyển bản phim lưu_chiểu không khoá mã , kịch_bản và tài_liệu kèm theo phim cho cơ_sở lưu_trữ phim đối_với phim Việt_Nam sản_xuất sử_dụng ngân_sách nhà_nước ; b ) Chuyển bản phim lưu_chiểu cho cơ_sở lưu_trữ phim đối_với phim Việt_Nam sản_xuất không sử_dụng ngân_sách nhà_nước ; c ) Trả lại bản phim lưu_chiểu cho cơ_sở nộp lưu_chiểu đối_với phim nhập_khẩu . 4 . Cơ_sở điện_ảnh phải mở mã khoá phim để đối_chiếu , kiểm_tra khi có yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép phân_loại phim . Như_vậy , cơ_sở điện_ảnh có phim được cấp Giấy_phép phân_loại phim theo quy_định phải nộp lưu_chiểu 01 bản phim cho cơ_quan cấp Giấy_phép phân_loại phim . Đối_với phim Việt_Nam sử_dụng ngân_sách nhà_nước phải nộp kịch_bản và tài_liệu kèm theo phim . Thời_hạn lưu_chiểu phim Việt_Nam là 12 tháng kể từ ngày phim được cấp Giấy_phép phân_loại phim .
213,722
Thời_hạn lưu_chiểu phim Việt_Nam là bao_lâu kể từ ngày được cấp Giấy_phép ?
Căn_cứ Điều 33 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về lưu_chiểu phim như sau : ... : a ) Chuyển bản phim lưu_chiểu không khoá mã, kịch_bản và tài_liệu kèm theo phim cho cơ_sở lưu_trữ phim đối_với phim Việt_Nam sản_xuất sử_dụng ngân_sách nhà_nước ; b ) Chuyển bản phim lưu_chiểu cho cơ_sở lưu_trữ phim đối_với phim Việt_Nam sản_xuất không sử_dụng ngân_sách nhà_nước ; c ) Trả lại bản phim lưu_chiểu cho cơ_sở nộp lưu_chiểu đối_với phim nhập_khẩu. 4. Cơ_sở điện_ảnh phải mở mã khoá phim để đối_chiếu, kiểm_tra khi có yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép phân_loại phim. Như_vậy, cơ_sở điện_ảnh có phim được cấp Giấy_phép phân_loại phim theo quy_định phải nộp lưu_chiểu 01 bản phim cho cơ_quan cấp Giấy_phép phân_loại phim. Đối_với phim Việt_Nam sử_dụng ngân_sách nhà_nước phải nộp kịch_bản và tài_liệu kèm theo phim. Thời_hạn lưu_chiểu phim Việt_Nam là 12 tháng kể từ ngày phim được cấp Giấy_phép phân_loại phim.
None
1
Căn_cứ Điều 33 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về lưu_chiểu phim như sau : Lưu_chiểu phim 1 . Cơ_sở điện_ảnh có phim được cấp Giấy_phép phân_loại phim theo quy_định phải nộp lưu_chiểu 01 bản phim cho cơ_quan cấp Giấy_phép phân_loại phim . Đối_với phim Việt_Nam sử_dụng ngân_sách nhà_nước phải nộp kịch_bản và tài_liệu kèm theo phim . 2 . Thời_hạn lưu_chiểu phim Việt_Nam là 12 tháng kể từ ngày phim được cấp Giấy_phép phân_loại phim ; thời_hạn lưu_chiểu phim nhập_khẩu theo quy_định trong Giấy_phép phân_loại phim . 3 . Hết thời_hạn lưu_chiểu , cơ_quan nhận lưu_chiểu phim có trách_nhiệm sau đây : a ) Chuyển bản phim lưu_chiểu không khoá mã , kịch_bản và tài_liệu kèm theo phim cho cơ_sở lưu_trữ phim đối_với phim Việt_Nam sản_xuất sử_dụng ngân_sách nhà_nước ; b ) Chuyển bản phim lưu_chiểu cho cơ_sở lưu_trữ phim đối_với phim Việt_Nam sản_xuất không sử_dụng ngân_sách nhà_nước ; c ) Trả lại bản phim lưu_chiểu cho cơ_sở nộp lưu_chiểu đối_với phim nhập_khẩu . 4 . Cơ_sở điện_ảnh phải mở mã khoá phim để đối_chiếu , kiểm_tra khi có yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép phân_loại phim . Như_vậy , cơ_sở điện_ảnh có phim được cấp Giấy_phép phân_loại phim theo quy_định phải nộp lưu_chiểu 01 bản phim cho cơ_quan cấp Giấy_phép phân_loại phim . Đối_với phim Việt_Nam sử_dụng ngân_sách nhà_nước phải nộp kịch_bản và tài_liệu kèm theo phim . Thời_hạn lưu_chiểu phim Việt_Nam là 12 tháng kể từ ngày phim được cấp Giấy_phép phân_loại phim .
213,723
Điều_kiện chung về thửa đất được phép tách thửa trên địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND quy_định về điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất và diện_tích tối_thiểu được tách: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND quy_định về điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất và diện_tích tối_thiểu được tách thửa đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu quy_định về điều_kiện chung về thửa đất được phép tách thửa cụ_thể như sau : - Thửa đất đã được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) . - Việc tách thửa được thực_hiện theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND quy_định về điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất và diện_tích tối_thiểu được tách thửa đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu quy_định về điều_kiện chung về thửa đất được phép tách thửa cụ_thể như sau : - Thửa đất đã được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) . - Việc tách thửa được thực_hiện theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt .
213,724
Diện_tích đất tối_thiểu sau khi tách thửa đối_với đất ở , đất thương_mại dịch_vụ và đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp trên địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND quy_định về điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất và diện_tích tối_thiểu được tách thửa đ: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND quy_định về điều_kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện_tích tối_thiểu được tách thửa đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu quy_định về diện_tích đất tối_thiểu sau khi tách thửa đối_với đất ở, đất thương_mại dịch_vụ và đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp cụ_thể là : - Đất ở có nhà ở có một trong các loại giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều, khoản của Luật Đất_đai : Áp_dụng tại khu_vực đô_thị ( phường, thị_trấn ) và huyện Côn_Đảo có diện_tích và kích_thước thửa đất : từ 45m2 trở lên và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 5m và chiều sâu thửa đất không nhỏ hơn 5m tại đường_phố có lộ_giới lớn hơn hoặc bằng 20 m ; từ 36m2 trở lên và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 4m và chiều sâu thửa đất không nhỏ hơn 4m tại đường_phố có lộ_giới nhỏ hơn 20m. Tại địa_bàn các xã còn lại có
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND quy_định về điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất và diện_tích tối_thiểu được tách thửa đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu quy_định về diện_tích đất tối_thiểu sau khi tách thửa đối_với đất ở , đất thương_mại dịch_vụ và đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp cụ_thể là : - Đất ở có nhà ở có một trong các loại giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều , khoản của Luật Đất_đai : Áp_dụng tại khu_vực đô_thị ( phường , thị_trấn ) và huyện Côn_Đảo có diện_tích và kích_thước thửa đất : từ 45m2 trở lên và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 5m và chiều sâu thửa đất không nhỏ hơn 5m tại đường_phố có lộ_giới lớn hơn hoặc bằng 20 m ; từ 36m2 trở lên và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 4m và chiều sâu thửa đất không nhỏ hơn 4m tại đường_phố có lộ_giới nhỏ hơn 20m . Tại địa_bàn các xã còn lại có diện_tích và kích_thước thửa đất : từ 40m2 trở lên , có chiều sâu thửa đất và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 4m . - Đất ở chưa xây_dựng nhà ở hoặc nhà ở không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ : Áp_dụng tại khu_vực đô_thị và huyện Côn_Đảo có diện_tích và kích_thước thửa đất : từ 60m2 trở lên và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 5m và chiều sâu thửa đất không nhỏ hơn 5m . Tại địa_bàn các xã còn lại có diện_tích và kích_thước thửa đất : từ 80m2 trở lên và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 5m và chiều sâu thửa đất không nhỏ hơn 5m . - Đối_với đất thương_mại dịch_vụ và đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp Diện_tích và kích_thước thửa đất : từ 100m2 trở lên và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 5m và chiều sâu thửa đất không nhỏ hơn 5m . Tách thửa đất tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu
213,725
Diện_tích đất tối_thiểu sau khi tách thửa đối_với đất ở , đất thương_mại dịch_vụ và đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp trên địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND quy_định về điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất và diện_tích tối_thiểu được tách thửa đ: ... tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 4m và chiều sâu thửa đất không nhỏ hơn 4m tại đường_phố có lộ_giới nhỏ hơn 20m. Tại địa_bàn các xã còn lại có diện_tích và kích_thước thửa đất : từ 40m2 trở lên, có chiều sâu thửa đất và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 4m. - Đất ở chưa xây_dựng nhà ở hoặc nhà ở không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ : Áp_dụng tại khu_vực đô_thị và huyện Côn_Đảo có diện_tích và kích_thước thửa đất : từ 60m2 trở lên và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 5m và chiều sâu thửa đất không nhỏ hơn 5m. Tại địa_bàn các xã còn lại có diện_tích và kích_thước thửa đất : từ 80m2 trở lên và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 5m và chiều sâu thửa đất không nhỏ hơn 5m. - Đối_với đất thương_mại dịch_vụ và đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp Diện_tích và kích_thước thửa đất : từ 100m2 trở lên và có cạnh tiếp_giáp
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND quy_định về điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất và diện_tích tối_thiểu được tách thửa đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu quy_định về diện_tích đất tối_thiểu sau khi tách thửa đối_với đất ở , đất thương_mại dịch_vụ và đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp cụ_thể là : - Đất ở có nhà ở có một trong các loại giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều , khoản của Luật Đất_đai : Áp_dụng tại khu_vực đô_thị ( phường , thị_trấn ) và huyện Côn_Đảo có diện_tích và kích_thước thửa đất : từ 45m2 trở lên và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 5m và chiều sâu thửa đất không nhỏ hơn 5m tại đường_phố có lộ_giới lớn hơn hoặc bằng 20 m ; từ 36m2 trở lên và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 4m và chiều sâu thửa đất không nhỏ hơn 4m tại đường_phố có lộ_giới nhỏ hơn 20m . Tại địa_bàn các xã còn lại có diện_tích và kích_thước thửa đất : từ 40m2 trở lên , có chiều sâu thửa đất và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 4m . - Đất ở chưa xây_dựng nhà ở hoặc nhà ở không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ : Áp_dụng tại khu_vực đô_thị và huyện Côn_Đảo có diện_tích và kích_thước thửa đất : từ 60m2 trở lên và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 5m và chiều sâu thửa đất không nhỏ hơn 5m . Tại địa_bàn các xã còn lại có diện_tích và kích_thước thửa đất : từ 80m2 trở lên và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 5m và chiều sâu thửa đất không nhỏ hơn 5m . - Đối_với đất thương_mại dịch_vụ và đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp Diện_tích và kích_thước thửa đất : từ 100m2 trở lên và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 5m và chiều sâu thửa đất không nhỏ hơn 5m . Tách thửa đất tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu
213,726
Diện_tích đất tối_thiểu sau khi tách thửa đối_với đất ở , đất thương_mại dịch_vụ và đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp trên địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND quy_định về điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất và diện_tích tối_thiểu được tách thửa đ: ... thửa đất không nhỏ hơn 5m. - Đối_với đất thương_mại dịch_vụ và đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp Diện_tích và kích_thước thửa đất : từ 100m2 trở lên và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 5m và chiều sâu thửa đất không nhỏ hơn 5m. Tách thửa đất tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND quy_định về điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất và diện_tích tối_thiểu được tách thửa đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu quy_định về diện_tích đất tối_thiểu sau khi tách thửa đối_với đất ở , đất thương_mại dịch_vụ và đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp cụ_thể là : - Đất ở có nhà ở có một trong các loại giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều , khoản của Luật Đất_đai : Áp_dụng tại khu_vực đô_thị ( phường , thị_trấn ) và huyện Côn_Đảo có diện_tích và kích_thước thửa đất : từ 45m2 trở lên và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 5m và chiều sâu thửa đất không nhỏ hơn 5m tại đường_phố có lộ_giới lớn hơn hoặc bằng 20 m ; từ 36m2 trở lên và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 4m và chiều sâu thửa đất không nhỏ hơn 4m tại đường_phố có lộ_giới nhỏ hơn 20m . Tại địa_bàn các xã còn lại có diện_tích và kích_thước thửa đất : từ 40m2 trở lên , có chiều sâu thửa đất và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 4m . - Đất ở chưa xây_dựng nhà ở hoặc nhà ở không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ : Áp_dụng tại khu_vực đô_thị và huyện Côn_Đảo có diện_tích và kích_thước thửa đất : từ 60m2 trở lên và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 5m và chiều sâu thửa đất không nhỏ hơn 5m . Tại địa_bàn các xã còn lại có diện_tích và kích_thước thửa đất : từ 80m2 trở lên và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 5m và chiều sâu thửa đất không nhỏ hơn 5m . - Đối_với đất thương_mại dịch_vụ và đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp Diện_tích và kích_thước thửa đất : từ 100m2 trở lên và có cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông không nhỏ hơn 5m và chiều sâu thửa đất không nhỏ hơn 5m . Tách thửa đất tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu
213,727
Diện_tích đất tối_thiểu sau khi tách thửa đối_với đất nông_nghiệp trên địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu
Tại khoản 2 Điều 4 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND quy_định về điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất và diện_tích tối_thiểu được tách thửa đối_với từng lo: ... Tại khoản 2 Điều 4 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND quy_định về điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất và diện_tích tối_thiểu được tách thửa đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu quy_định về diện_tích đất tối_thiểu sau khi tách thửa đối_với đất nông_nghiệp : - Thuộc khu_vực quy_hoạch đất nông_nghiệp : diện_tích tối_thiểu của các thửa đất sau khi tách tại địa_bàn các phường , thị_trấn thuộc các huyện , thị_xã , thành_phố và huyện Côn_Đảo là 500 m2 ; tại địa_bàn các xã còn lại là 1.000 m2 . - Thuộc khu_vực quy_hoạch đất ở , đất thương_mại dịch_vụ hoặc đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , các thửa đất sau khi tách thửa phải đảm_bảo diện_tích tối_thiểu như quy_định tại điểm a khoản này và phải có ít_nhất một cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông do Nhà_nước quản_lý .
None
1
Tại khoản 2 Điều 4 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND quy_định về điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất và diện_tích tối_thiểu được tách thửa đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu quy_định về diện_tích đất tối_thiểu sau khi tách thửa đối_với đất nông_nghiệp : - Thuộc khu_vực quy_hoạch đất nông_nghiệp : diện_tích tối_thiểu của các thửa đất sau khi tách tại địa_bàn các phường , thị_trấn thuộc các huyện , thị_xã , thành_phố và huyện Côn_Đảo là 500 m2 ; tại địa_bàn các xã còn lại là 1.000 m2 . - Thuộc khu_vực quy_hoạch đất ở , đất thương_mại dịch_vụ hoặc đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , các thửa đất sau khi tách thửa phải đảm_bảo diện_tích tối_thiểu như quy_định tại điểm a khoản này và phải có ít_nhất một cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông do Nhà_nước quản_lý .
213,728
Các trường_hợp không được tách thửa đất trên địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu
Các trường_hợp không được tách thửa được quy_định tại Điều 5 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND quy_định về điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất và diện_tíc: ... Các trường_hợp không được tách thửa được quy_định tại Điều 5 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND quy_định về điều_kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện_tích tối_thiểu được tách thửa đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu : ( 1 ) Không đảm_bảo theo quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Quyết_định này. ( 2 ) Thửa đất đã có quyết_định thu_hồi đất, thông_báo thu_hồi đất của cơ_quan cấp có thẩm_quyền. ( 3 ) Thửa đất đang có tranh_chấp, khiếu_nại, tố_cáo về đất_đai và đang được cơ_quan có thẩm_quyền thụ_lý giải_quyết ; thửa đất có tài_sản gắn liền với đất đang bị các cơ_quan có thẩm_quyền kê_biên để thực_hiện quyết_định, bản_án có hiệu_lực của Toà_án. ( 4 ) Việc phân_chia tài_sản thừa_kế ( trừ trường_hợp có quyết_định hoặc bản_án của Toà_án phân_chia thừa_kế theo di_chúc ), ly_hôn, tranh_chấp mà không bảo_đảm điều_kiện được tách thửa theo quy_định tại Quyết_định này. ( 5 ) Khu_vực mà pháp_luật có quy_định phải bảo_tồn. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về tách thửa tại địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu. Trân_trọng <unk>
None
1
Các trường_hợp không được tách thửa được quy_định tại Điều 5 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND quy_định về điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất và diện_tích tối_thiểu được tách thửa đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu : ( 1 ) Không đảm_bảo theo quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Quyết_định này . ( 2 ) Thửa đất đã có quyết_định thu_hồi đất , thông_báo thu_hồi đất của cơ_quan cấp có thẩm_quyền . ( 3 ) Thửa đất đang có tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo về đất_đai và đang được cơ_quan có thẩm_quyền thụ_lý giải_quyết ; thửa đất có tài_sản gắn liền với đất đang bị các cơ_quan có thẩm_quyền kê_biên để thực_hiện quyết_định , bản_án có hiệu_lực của Toà_án . ( 4 ) Việc phân_chia tài_sản thừa_kế ( trừ trường_hợp có quyết_định hoặc bản_án của Toà_án phân_chia thừa_kế theo di_chúc ) , ly_hôn , tranh_chấp mà không bảo_đảm điều_kiện được tách thửa theo quy_định tại Quyết_định này . ( 5 ) Khu_vực mà pháp_luật có quy_định phải bảo_tồn . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về tách thửa tại địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu . Trân_trọng !
213,729
Các trường_hợp không được tách thửa đất trên địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu
Các trường_hợp không được tách thửa được quy_định tại Điều 5 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND quy_định về điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất và diện_tíc: ... 5 ) Khu_vực mà pháp_luật có quy_định phải bảo_tồn. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về tách thửa tại địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu. Trân_trọng <unk> Các trường_hợp không được tách thửa được quy_định tại Điều 5 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND quy_định về điều_kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện_tích tối_thiểu được tách thửa đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu : ( 1 ) Không đảm_bảo theo quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Quyết_định này. ( 2 ) Thửa đất đã có quyết_định thu_hồi đất, thông_báo thu_hồi đất của cơ_quan cấp có thẩm_quyền. ( 3 ) Thửa đất đang có tranh_chấp, khiếu_nại, tố_cáo về đất_đai và đang được cơ_quan có thẩm_quyền thụ_lý giải_quyết ; thửa đất có tài_sản gắn liền với đất đang bị các cơ_quan có thẩm_quyền kê_biên để thực_hiện quyết_định, bản_án có hiệu_lực của Toà_án. ( 4 ) Việc phân_chia tài_sản thừa_kế ( trừ trường_hợp có quyết_định hoặc bản_án của Toà_án phân_chia thừa_kế theo di_chúc ), ly_hôn, tranh_chấp mà không bảo_đảm điều_kiện được tách thửa theo quy_định tại Quyết_định này. (
None
1
Các trường_hợp không được tách thửa được quy_định tại Điều 5 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND quy_định về điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất và diện_tích tối_thiểu được tách thửa đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu : ( 1 ) Không đảm_bảo theo quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Quyết_định này . ( 2 ) Thửa đất đã có quyết_định thu_hồi đất , thông_báo thu_hồi đất của cơ_quan cấp có thẩm_quyền . ( 3 ) Thửa đất đang có tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo về đất_đai và đang được cơ_quan có thẩm_quyền thụ_lý giải_quyết ; thửa đất có tài_sản gắn liền với đất đang bị các cơ_quan có thẩm_quyền kê_biên để thực_hiện quyết_định , bản_án có hiệu_lực của Toà_án . ( 4 ) Việc phân_chia tài_sản thừa_kế ( trừ trường_hợp có quyết_định hoặc bản_án của Toà_án phân_chia thừa_kế theo di_chúc ) , ly_hôn , tranh_chấp mà không bảo_đảm điều_kiện được tách thửa theo quy_định tại Quyết_định này . ( 5 ) Khu_vực mà pháp_luật có quy_định phải bảo_tồn . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về tách thửa tại địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu . Trân_trọng !
213,730
Các trường_hợp không được tách thửa đất trên địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu
Các trường_hợp không được tách thửa được quy_định tại Điều 5 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND quy_định về điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất và diện_tíc: ... ( trừ trường_hợp có quyết_định hoặc bản_án của Toà_án phân_chia thừa_kế theo di_chúc ), ly_hôn, tranh_chấp mà không bảo_đảm điều_kiện được tách thửa theo quy_định tại Quyết_định này. ( 5 ) Khu_vực mà pháp_luật có quy_định phải bảo_tồn. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về tách thửa tại địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu. Trân_trọng!
None
1
Các trường_hợp không được tách thửa được quy_định tại Điều 5 Quyết_định 15/2021/QĐ-UBND quy_định về điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất và diện_tích tối_thiểu được tách thửa đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu : ( 1 ) Không đảm_bảo theo quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Quyết_định này . ( 2 ) Thửa đất đã có quyết_định thu_hồi đất , thông_báo thu_hồi đất của cơ_quan cấp có thẩm_quyền . ( 3 ) Thửa đất đang có tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo về đất_đai và đang được cơ_quan có thẩm_quyền thụ_lý giải_quyết ; thửa đất có tài_sản gắn liền với đất đang bị các cơ_quan có thẩm_quyền kê_biên để thực_hiện quyết_định , bản_án có hiệu_lực của Toà_án . ( 4 ) Việc phân_chia tài_sản thừa_kế ( trừ trường_hợp có quyết_định hoặc bản_án của Toà_án phân_chia thừa_kế theo di_chúc ) , ly_hôn , tranh_chấp mà không bảo_đảm điều_kiện được tách thửa theo quy_định tại Quyết_định này . ( 5 ) Khu_vực mà pháp_luật có quy_định phải bảo_tồn . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về tách thửa tại địa_bàn tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu . Trân_trọng !
213,731
Hộ kinh_doanh có được phép thực_hiện hoạt_động thăm_dò khoáng_sản hay không ?
Căn_cứ Điều 34 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản như sau : ... " Điều 34 . Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản 1 . Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản được thăm_dò khoáng_sản bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo Luật doanh_nghiệp ; b ) Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã ; c ) Doanh_nghiệp nước_ngoài có văn_phòng đại_diện hoặc chi_nhánh tại Việt_Nam . 2 . Hộ kinh_doanh đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản được thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường . " Như_vậy , hộ kinh_doanh được phép thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường nếu có đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản
None
1
Căn_cứ Điều 34 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản như sau : " Điều 34 . Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản 1 . Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản được thăm_dò khoáng_sản bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo Luật doanh_nghiệp ; b ) Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã ; c ) Doanh_nghiệp nước_ngoài có văn_phòng đại_diện hoặc chi_nhánh tại Việt_Nam . 2 . Hộ kinh_doanh đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản được thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường . " Như_vậy , hộ kinh_doanh được phép thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường nếu có đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề thăm_dò khoáng_sản
213,732
Hộ kinh_doanh nếu muốn khai_thác khoáng_sản cần đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 53 Luật Khoáng_sản 2010 ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy: ... Căn_cứ Điều 53 Luật Khoáng_sản 2010 ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 8 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về điều_kiện để hộ kinh_doanh thăm_dò khai_thác khoáng_sản như sau : " Điều 53. Nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản 1. Việc cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : a ) Giấy_phép khai_thác khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức, cá_nhân đang thăm_dò, khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản, khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản, khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia ; b ) Không chia_cắt khu_vực khoáng_sản có_thể đầu_tư khai_thác hiệu_quả ở quy_mô lớn để cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản cho nhiều tổ_chức, cá_nhân khai_thác ở quy_mô nhỏ. 2. Tổ_chức, cá_nhân được cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ở khu_vực đã thăm_dò, phê_duyệt trữ_lượng phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch. Dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản phải có phương_án sử_dụng nhân_lực chuyên_ngành, thiết_bị, công_nghệ, phương_pháp khai_thác tiên_tiến phù_hợp ; đối_với khoáng_sản độc_hại
None
1
Căn_cứ Điều 53 Luật Khoáng_sản 2010 ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về điều_kiện để hộ kinh_doanh thăm_dò khai_thác khoáng_sản như sau : " Điều 53 . Nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản 1 . Việc cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : a ) Giấy_phép khai_thác khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức , cá_nhân đang thăm_dò , khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia ; b ) Không chia_cắt khu_vực khoáng_sản có_thể đầu_tư khai_thác hiệu_quả ở quy_mô lớn để cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản cho nhiều tổ_chức , cá_nhân khai_thác ở quy_mô nhỏ . 2 . Tổ_chức , cá_nhân được cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ở khu_vực đã thăm_dò , phê_duyệt trữ_lượng phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . Dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản phải có phương_án sử_dụng nhân_lực chuyên_ngành , thiết_bị , công_nghệ , phương_pháp khai_thác tiên_tiến phù_hợp ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; b ) Có báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc bản cam_kết bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; c ) Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 30% tổng_số vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản . 3 . Hộ kinh_doanh quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật này được phép khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường , khai_thác tận_thu khoáng_sản khi có đủ điều_kiện do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , hộ kinh_doanh phải có đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề khai_thác khoáng_sản được khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường , khai_thác tận_thu khoáng_sản thì mới đủ điều_kiện khai_thác khoáng_sản . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản mới nhất 2023 : Tại Đây_Hộ kinh_doanh khai_thác khoáng_sản
213,733
Hộ kinh_doanh nếu muốn khai_thác khoáng_sản cần đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 53 Luật Khoáng_sản 2010 ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy: ... có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch. Dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản phải có phương_án sử_dụng nhân_lực chuyên_ngành, thiết_bị, công_nghệ, phương_pháp khai_thác tiên_tiến phù_hợp ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; b ) Có báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc bản cam_kết bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; c ) Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 30% tổng_số vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản. 3. Hộ kinh_doanh quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật này được phép khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường, khai_thác tận_thu khoáng_sản khi có đủ điều_kiện do Chính_phủ quy_định. " Theo đó, hộ kinh_doanh phải có đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề khai_thác khoáng_sản được khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường, khai_thác tận_thu khoáng_sản thì mới đủ điều_kiện khai_thác khoáng_sản. Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản mới nhất 2023 : Tại Đây_Hộ kinh_doanh khai_thác khoáng_sản
None
1
Căn_cứ Điều 53 Luật Khoáng_sản 2010 ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về điều_kiện để hộ kinh_doanh thăm_dò khai_thác khoáng_sản như sau : " Điều 53 . Nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản 1 . Việc cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : a ) Giấy_phép khai_thác khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức , cá_nhân đang thăm_dò , khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia ; b ) Không chia_cắt khu_vực khoáng_sản có_thể đầu_tư khai_thác hiệu_quả ở quy_mô lớn để cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản cho nhiều tổ_chức , cá_nhân khai_thác ở quy_mô nhỏ . 2 . Tổ_chức , cá_nhân được cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ở khu_vực đã thăm_dò , phê_duyệt trữ_lượng phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . Dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản phải có phương_án sử_dụng nhân_lực chuyên_ngành , thiết_bị , công_nghệ , phương_pháp khai_thác tiên_tiến phù_hợp ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; b ) Có báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc bản cam_kết bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; c ) Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 30% tổng_số vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản . 3 . Hộ kinh_doanh quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật này được phép khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường , khai_thác tận_thu khoáng_sản khi có đủ điều_kiện do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , hộ kinh_doanh phải có đăng_ký kinh_doanh ngành_nghề khai_thác khoáng_sản được khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường , khai_thác tận_thu khoáng_sản thì mới đủ điều_kiện khai_thác khoáng_sản . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản mới nhất 2023 : Tại Đây_Hộ kinh_doanh khai_thác khoáng_sản
213,734
Thực_hiện thăm_dò khai_thác khoáng_sản trái_phép thì hộ kinh_doanh sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tài_nguyên nước và khoáng_sản như sau : ... " Điều 47. Vi_phạm về khai_thác khoáng_sản ( trừ cát, sỏi lòng_sông, suối, hồ ) mà không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền 1. Phạt tiền đối_với hành_vi khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường không sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp, cụ_thể như sau : a ) Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác tại thời_điểm phát_hiện vi_phạm đến dưới 10 m3 ; b ) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác tại thời_điểm phát_hiện vi_phạm từ 10 m3 đến dưới 20 m3 ; c ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác tại thời_điểm phát_hiện vi_phạm từ 20 m3 đến dưới 30 m3 ; d ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác từ 30 m3 đến dưới 40 m3 ; đ ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác tại thời_điểm phát_hiện vi_phạm từ 40 m3 đến dưới 50 m3 ; e ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác tại thời_điểm phát_hiện vi_phạm từ 50 m3 trở lên
None
1
Căn_cứ Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tài_nguyên nước và khoáng_sản như sau : " Điều 47 . Vi_phạm về khai_thác khoáng_sản ( trừ cát , sỏi lòng_sông , suối , hồ ) mà không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền 1 . Phạt tiền đối_với hành_vi khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường không sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp , cụ_thể như sau : a ) Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác tại thời_điểm phát_hiện vi_phạm đến dưới 10 m3 ; b ) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác tại thời_điểm phát_hiện vi_phạm từ 10 m3 đến dưới 20 m3 ; c ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác tại thời_điểm phát_hiện vi_phạm từ 20 m3 đến dưới 30 m3 ; d ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác từ 30 m3 đến dưới 40 m3 ; đ ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác tại thời_điểm phát_hiện vi_phạm từ 40 m3 đến dưới 50 m3 ; e ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác tại thời_điểm phát_hiện vi_phạm từ 50 m3 trở lên . 2 . Phạt tiền đối_với hành_vi khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường có sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp , khai_thác khoáng_sản khác trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , khoản 3 Điều này , cụ_thể như sau : a ) Từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường của hộ kinh_doanh ; b ) Từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này , khoản 3 Điều này ; c ) Từ 300.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối_với khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trừ khoáng_sản quy_định tại khoản 3 Điều này . ... " Theo quy_định trên thì việc khai_thác khoáng_sản trái_phép sẽ tuỳ vào hành_vi cụ_thể mà sẽ áp_dụng mức phạt tương_ứng , cần phải xét việc khai_thác có sử_dụng thuốc_nổ công_nghiệp hay không , vi_phạm khai_thác từ bao_nhiêu m3 trở lên .
213,735
Thực_hiện thăm_dò khai_thác khoáng_sản trái_phép thì hộ kinh_doanh sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tài_nguyên nước và khoáng_sản như sau : ... từ 40 m3 đến dưới 50 m3 ; e ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác tại thời_điểm phát_hiện vi_phạm từ 50 m3 trở lên. 2. Phạt tiền đối_với hành_vi khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường có sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp, khai_thác khoáng_sản khác trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1, khoản 3 Điều này, cụ_thể như sau : a ) Từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường của hộ kinh_doanh ; b ) Từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này, khoản 3 Điều này ; c ) Từ 300.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối_với khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trừ khoáng_sản quy_định tại khoản 3 Điều này.... " Theo quy_định trên thì việc khai_thác khoáng_sản trái_phép sẽ tuỳ vào hành_vi cụ_thể mà sẽ áp_dụng mức phạt tương_ứng, cần phải xét việc khai_thác có sử_dụng thuốc_nổ công_nghiệp hay không, vi_phạm khai_thác từ bao_nhiêu m3 trở lên.
None
1
Căn_cứ Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tài_nguyên nước và khoáng_sản như sau : " Điều 47 . Vi_phạm về khai_thác khoáng_sản ( trừ cát , sỏi lòng_sông , suối , hồ ) mà không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền 1 . Phạt tiền đối_với hành_vi khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường không sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp , cụ_thể như sau : a ) Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác tại thời_điểm phát_hiện vi_phạm đến dưới 10 m3 ; b ) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác tại thời_điểm phát_hiện vi_phạm từ 10 m3 đến dưới 20 m3 ; c ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác tại thời_điểm phát_hiện vi_phạm từ 20 m3 đến dưới 30 m3 ; d ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác từ 30 m3 đến dưới 40 m3 ; đ ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác tại thời_điểm phát_hiện vi_phạm từ 40 m3 đến dưới 50 m3 ; e ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác tại thời_điểm phát_hiện vi_phạm từ 50 m3 trở lên . 2 . Phạt tiền đối_với hành_vi khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường có sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp , khai_thác khoáng_sản khác trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , khoản 3 Điều này , cụ_thể như sau : a ) Từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường của hộ kinh_doanh ; b ) Từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này , khoản 3 Điều này ; c ) Từ 300.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối_với khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trừ khoáng_sản quy_định tại khoản 3 Điều này . ... " Theo quy_định trên thì việc khai_thác khoáng_sản trái_phép sẽ tuỳ vào hành_vi cụ_thể mà sẽ áp_dụng mức phạt tương_ứng , cần phải xét việc khai_thác có sử_dụng thuốc_nổ công_nghiệp hay không , vi_phạm khai_thác từ bao_nhiêu m3 trở lên .
213,736
Thực_hiện thăm_dò khai_thác khoáng_sản trái_phép thì hộ kinh_doanh sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tài_nguyên nước và khoáng_sản như sau : ... cụ_thể mà sẽ áp_dụng mức phạt tương_ứng, cần phải xét việc khai_thác có sử_dụng thuốc_nổ công_nghiệp hay không, vi_phạm khai_thác từ bao_nhiêu m3 trở lên.
None
1
Căn_cứ Điều 47 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tài_nguyên nước và khoáng_sản như sau : " Điều 47 . Vi_phạm về khai_thác khoáng_sản ( trừ cát , sỏi lòng_sông , suối , hồ ) mà không có giấy_phép khai_thác khoáng_sản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền 1 . Phạt tiền đối_với hành_vi khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường không sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp , cụ_thể như sau : a ) Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác tại thời_điểm phát_hiện vi_phạm đến dưới 10 m3 ; b ) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác tại thời_điểm phát_hiện vi_phạm từ 10 m3 đến dưới 20 m3 ; c ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác tại thời_điểm phát_hiện vi_phạm từ 20 m3 đến dưới 30 m3 ; d ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác từ 30 m3 đến dưới 40 m3 ; đ ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác tại thời_điểm phát_hiện vi_phạm từ 40 m3 đến dưới 50 m3 ; e ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng khi tổng khối_lượng khoáng_sản đã khai_thác tại thời_điểm phát_hiện vi_phạm từ 50 m3 trở lên . 2 . Phạt tiền đối_với hành_vi khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường có sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp , khai_thác khoáng_sản khác trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , khoản 3 Điều này , cụ_thể như sau : a ) Từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường của hộ kinh_doanh ; b ) Từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này , khoản 3 Điều này ; c ) Từ 300.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối_với khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trừ khoáng_sản quy_định tại khoản 3 Điều này . ... " Theo quy_định trên thì việc khai_thác khoáng_sản trái_phép sẽ tuỳ vào hành_vi cụ_thể mà sẽ áp_dụng mức phạt tương_ứng , cần phải xét việc khai_thác có sử_dụng thuốc_nổ công_nghiệp hay không , vi_phạm khai_thác từ bao_nhiêu m3 trở lên .
213,737
Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản phải có bao_nhiêu Thẩm_phán ?
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 01/2015/TT-CA quy_định về thành_lập Tổ_Thẩm phán như sau : ... Thành_lập Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản 1. Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản quy_định tại khoản 1 Điều 31 của Luật phá_sản được thành_lập ở Toà_án nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp huyện ), Toà_án nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) để giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản. 2. Trong thời_hạn giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản, thẩm_quyền thành_lập Tổ_Thẩm phán được xác_định như sau : a ) Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện căn_cứ vào tính_chất của vụ_việc phá_sản thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 8 của Luật phá_sản quyết_định thành_lập Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản. b ) Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào tính_chất của vụ_việc phá_sản thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c khoản 1 Điều 8 của Luật phá_sản quyết_định thành_lập Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản. Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh phải thành_lập Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn
None
1
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 01/2015/TT-CA quy_định về thành_lập Tổ_Thẩm phán như sau : Thành_lập Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản 1 . Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản quy_định tại khoản 1 Điều 31 của Luật phá_sản được thành_lập ở Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp huyện ) , Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) để giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . 2 . Trong thời_hạn giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản , thẩm_quyền thành_lập Tổ_Thẩm phán được xác_định như sau : a ) Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện căn_cứ vào tính_chất của vụ_việc phá_sản thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 8 của Luật phá_sản quyết_định thành_lập Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . b ) Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào tính_chất của vụ_việc phá_sản thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c khoản 1 Điều 8 của Luật phá_sản quyết_định thành_lập Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh phải thành_lập Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn khi thuộc trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 8 của Luật phá_sản . 3 . Chánh_án hoặc Phó Chánh_án được Chánh_án uỷ_nhiệm của Toà_án nhân_dân đang giải_quyết vụ_việc phá_sản phải ban_hành quyết_định thành_lập Tổ_Thẩm phán gồm 03 Thẩm_phán và giao cho một Thẩm_phán làm Tổ_trưởng . ... Theo quy_định vừa nêu trên thì Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản sẽ gồm 03 Thẩm_phán và giao cho một Thẩm_phán làm Tổ_trưởng .
213,738
Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản phải có bao_nhiêu Thẩm_phán ?
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 01/2015/TT-CA quy_định về thành_lập Tổ_Thẩm phán như sau : ... c khoản 1 Điều 8 của Luật phá_sản quyết_định thành_lập Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản. Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh phải thành_lập Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn khi thuộc trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 8 của Luật phá_sản. 3. Chánh_án hoặc Phó Chánh_án được Chánh_án uỷ_nhiệm của Toà_án nhân_dân đang giải_quyết vụ_việc phá_sản phải ban_hành quyết_định thành_lập Tổ_Thẩm phán gồm 03 Thẩm_phán và giao cho một Thẩm_phán làm Tổ_trưởng.... Theo quy_định vừa nêu trên thì Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản sẽ gồm 03 Thẩm_phán và giao cho một Thẩm_phán làm Tổ_trưởng.
None
1
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 01/2015/TT-CA quy_định về thành_lập Tổ_Thẩm phán như sau : Thành_lập Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản 1 . Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản quy_định tại khoản 1 Điều 31 của Luật phá_sản được thành_lập ở Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp huyện ) , Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) để giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . 2 . Trong thời_hạn giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản , thẩm_quyền thành_lập Tổ_Thẩm phán được xác_định như sau : a ) Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện căn_cứ vào tính_chất của vụ_việc phá_sản thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 8 của Luật phá_sản quyết_định thành_lập Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . b ) Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào tính_chất của vụ_việc phá_sản thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c khoản 1 Điều 8 của Luật phá_sản quyết_định thành_lập Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh phải thành_lập Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn khi thuộc trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 8 của Luật phá_sản . 3 . Chánh_án hoặc Phó Chánh_án được Chánh_án uỷ_nhiệm của Toà_án nhân_dân đang giải_quyết vụ_việc phá_sản phải ban_hành quyết_định thành_lập Tổ_Thẩm phán gồm 03 Thẩm_phán và giao cho một Thẩm_phán làm Tổ_trưởng . ... Theo quy_định vừa nêu trên thì Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản sẽ gồm 03 Thẩm_phán và giao cho một Thẩm_phán làm Tổ_trưởng .
213,739
Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo Điều 9 Thông_tư 01/2015/TT-CA thì tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như : ... - Xử_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản, thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản. - Xác_minh, thu_thập tài_liệu, chứng_cứ liên_quan đến việc giải_quyết yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản trong trường_hợp cần_thiết. - Quyết_định việc bán tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán sau khi mở thủ_tục phá_sản để bảo_đảm chi_phí phá_sản. - Quyết_định chỉ_định hoặc thay_đổi Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản quy_định. - Giám_sát hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã sau khi có quyết_định mở thủ_tục phá_sản. - Quyết_định áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú, yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền dẫn_giải đại_diện của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán. - Uỷ_thác tư_pháp trong việc giải_quyết phá_sản. - Tổ_chức Hội_nghị chủ_nợ. - Quyết_định công_nhận Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ thông_qua phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã. - Giám_sát thực_hiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh. - Giám_sát hoạt_động của Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản. - Quyết_định việc thực_hiện kiểm_toán doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán trong trường_hợp cần_thiết. - Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản theo quy_định của pháp_luật
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 01/2015/TT-CA thì tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như : - Xử_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản , thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . - Xác_minh , thu_thập tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến việc giải_quyết yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản trong trường_hợp cần_thiết . - Quyết_định việc bán tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán sau khi mở thủ_tục phá_sản để bảo_đảm chi_phí phá_sản . - Quyết_định chỉ_định hoặc thay_đổi Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản quy_định . - Giám_sát hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã sau khi có quyết_định mở thủ_tục phá_sản . - Quyết_định áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú , yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền dẫn_giải đại_diện của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . - Uỷ_thác tư_pháp trong việc giải_quyết phá_sản . - Tổ_chức Hội_nghị chủ_nợ . - Quyết_định công_nhận Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ thông_qua phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . - Giám_sát thực_hiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh . - Giám_sát hoạt_động của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản . - Quyết_định việc thực_hiện kiểm_toán doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán trong trường_hợp cần_thiết . - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản theo quy_định của pháp_luật , trừ các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 01/2015/TT-CA. Tải về mẫu_đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 01/2015/TT-CA quy_định về phương_thức thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản như sau : Phương_thức thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản 1 . Khi xem_xét , giải_quyết các vấn_đề quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Thông_tư này , Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán phải tổ_chức phiên họp để thảo_luận tập_thể và quyết_định theo đa_số . Phiên họp của Tổ_Thẩm phán phải có đủ các thành_viên Tổ_Thẩm phán , trường_hợp có thành_viên Tổ_Thẩm phán vắng_mặt thì phải hoãn phiên họp . 2 . Trình_tự , thủ_tục phiên họp của Tổ_Thẩm phán được thực_hiện như sau : a ) Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán khai_mạc và chủ_trì phiên họp . Thư_ký Toà_án ghi biên_bản phiên họp ; b ) Thành_viên của Tổ_Thẩm phán báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao trước Tổ thẩm_phán . Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán trình_bày tóm_tắt nội_dung vụ_việc , quá_trình giải_quyết và các nội_dung cần thảo_luận , ra quyết_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Thông_tư này ; c ) Trong trường_hợp cần_thiết , Tổ_Thẩm phán có_thể triệu_tập Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản , người tham_gia thủ_tục phá_sản để họ trình_bày ý_kiến ; d ) Các thành_viên của Tổ_Thẩm phán thảo_luận và biểu_quyết về các nội_dung cần ra quyết_định . 3 . Khi thảo_luận và biểu_quyết phải có biên_bản ghi lại ý_kiến đã thảo_luận và quyết_định của Tổ_Thẩm phán . Biên_bản phiên họp của Tổ_Thẩm phán phải được các thành_viên của Tổ_Thẩm phán , Thư_ký Toà_án ghi biên_bản ký , ghi rõ họ tên . Thành_viên Tổ_Thẩm phán có ý_kiến thiểu_số có quyền trình_bày ý_kiến của mình bằng văn_bản riêng hoặc ghi trong biên_bản phiên họp . 4 . Quyết_định của Tổ_Thẩm phán phải được đa_số thành_viên của Tổ_Thẩm phán biểu_quyết tán_thành . Quyết_định này phải được lập thành_văn bản và được Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán ký thay_mặt Tổ_Thẩm phán và đóng_dấu Toà_án . Theo quy_định thì Quyết_định của Tổ_Thẩm phán phải được đa_số thành_viên của Tổ_Thẩm phán biểu_quyết tán_thành . Quyết_định này phải được lập thành_văn bản và được Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán ký thay_mặt Tổ_Thẩm phán và đóng_dấu Toà_án . Như_vậy , Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán là người duy_nhất ký thay_mặt Tổ_Thẩm phán vào quyết_định được đưa ra trong phiên họp của Tổ_Thẩm phán .
213,740
Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo Điều 9 Thông_tư 01/2015/TT-CA thì tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như : ... thực_hiện kiểm_toán doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán trong trường_hợp cần_thiết. - Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản theo quy_định của pháp_luật, trừ các nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 01/2015/TT-CA. Tải về mẫu_đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 01/2015/TT-CA quy_định về phương_thức thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản như sau : Phương_thức thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản 1. Khi xem_xét, giải_quyết các vấn_đề quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Thông_tư này, Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán phải tổ_chức phiên họp để thảo_luận tập_thể và quyết_định theo đa_số. Phiên họp của Tổ_Thẩm phán phải có đủ các thành_viên Tổ_Thẩm phán, trường_hợp có thành_viên Tổ_Thẩm phán vắng_mặt thì phải hoãn phiên họp. 2. Trình_tự, thủ_tục phiên họp của Tổ_Thẩm phán được thực_hiện như sau : a ) Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán khai_mạc và chủ_trì phiên họp
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 01/2015/TT-CA thì tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như : - Xử_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản , thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . - Xác_minh , thu_thập tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến việc giải_quyết yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản trong trường_hợp cần_thiết . - Quyết_định việc bán tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán sau khi mở thủ_tục phá_sản để bảo_đảm chi_phí phá_sản . - Quyết_định chỉ_định hoặc thay_đổi Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản quy_định . - Giám_sát hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã sau khi có quyết_định mở thủ_tục phá_sản . - Quyết_định áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú , yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền dẫn_giải đại_diện của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . - Uỷ_thác tư_pháp trong việc giải_quyết phá_sản . - Tổ_chức Hội_nghị chủ_nợ . - Quyết_định công_nhận Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ thông_qua phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . - Giám_sát thực_hiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh . - Giám_sát hoạt_động của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản . - Quyết_định việc thực_hiện kiểm_toán doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán trong trường_hợp cần_thiết . - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản theo quy_định của pháp_luật , trừ các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 01/2015/TT-CA. Tải về mẫu_đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 01/2015/TT-CA quy_định về phương_thức thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản như sau : Phương_thức thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản 1 . Khi xem_xét , giải_quyết các vấn_đề quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Thông_tư này , Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán phải tổ_chức phiên họp để thảo_luận tập_thể và quyết_định theo đa_số . Phiên họp của Tổ_Thẩm phán phải có đủ các thành_viên Tổ_Thẩm phán , trường_hợp có thành_viên Tổ_Thẩm phán vắng_mặt thì phải hoãn phiên họp . 2 . Trình_tự , thủ_tục phiên họp của Tổ_Thẩm phán được thực_hiện như sau : a ) Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán khai_mạc và chủ_trì phiên họp . Thư_ký Toà_án ghi biên_bản phiên họp ; b ) Thành_viên của Tổ_Thẩm phán báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao trước Tổ thẩm_phán . Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán trình_bày tóm_tắt nội_dung vụ_việc , quá_trình giải_quyết và các nội_dung cần thảo_luận , ra quyết_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Thông_tư này ; c ) Trong trường_hợp cần_thiết , Tổ_Thẩm phán có_thể triệu_tập Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản , người tham_gia thủ_tục phá_sản để họ trình_bày ý_kiến ; d ) Các thành_viên của Tổ_Thẩm phán thảo_luận và biểu_quyết về các nội_dung cần ra quyết_định . 3 . Khi thảo_luận và biểu_quyết phải có biên_bản ghi lại ý_kiến đã thảo_luận và quyết_định của Tổ_Thẩm phán . Biên_bản phiên họp của Tổ_Thẩm phán phải được các thành_viên của Tổ_Thẩm phán , Thư_ký Toà_án ghi biên_bản ký , ghi rõ họ tên . Thành_viên Tổ_Thẩm phán có ý_kiến thiểu_số có quyền trình_bày ý_kiến của mình bằng văn_bản riêng hoặc ghi trong biên_bản phiên họp . 4 . Quyết_định của Tổ_Thẩm phán phải được đa_số thành_viên của Tổ_Thẩm phán biểu_quyết tán_thành . Quyết_định này phải được lập thành_văn bản và được Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán ký thay_mặt Tổ_Thẩm phán và đóng_dấu Toà_án . Theo quy_định thì Quyết_định của Tổ_Thẩm phán phải được đa_số thành_viên của Tổ_Thẩm phán biểu_quyết tán_thành . Quyết_định này phải được lập thành_văn bản và được Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán ký thay_mặt Tổ_Thẩm phán và đóng_dấu Toà_án . Như_vậy , Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán là người duy_nhất ký thay_mặt Tổ_Thẩm phán vào quyết_định được đưa ra trong phiên họp của Tổ_Thẩm phán .
213,741
Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo Điều 9 Thông_tư 01/2015/TT-CA thì tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như : ... phải hoãn phiên họp. 2. Trình_tự, thủ_tục phiên họp của Tổ_Thẩm phán được thực_hiện như sau : a ) Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán khai_mạc và chủ_trì phiên họp. Thư_ký Toà_án ghi biên_bản phiên họp ; b ) Thành_viên của Tổ_Thẩm phán báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao trước Tổ thẩm_phán. Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán trình_bày tóm_tắt nội_dung vụ_việc, quá_trình giải_quyết và các nội_dung cần thảo_luận, ra quyết_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Thông_tư này ; c ) Trong trường_hợp cần_thiết, Tổ_Thẩm phán có_thể triệu_tập Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản, người tham_gia thủ_tục phá_sản để họ trình_bày ý_kiến ; d ) Các thành_viên của Tổ_Thẩm phán thảo_luận và biểu_quyết về các nội_dung cần ra quyết_định. 3. Khi thảo_luận và biểu_quyết phải có biên_bản ghi lại ý_kiến đã thảo_luận và quyết_định của Tổ_Thẩm phán. Biên_bản phiên họp của Tổ_Thẩm phán phải được các thành_viên của Tổ_Thẩm phán, Thư_ký Toà_án ghi biên_bản ký, ghi rõ họ tên. Thành_viên Tổ_Thẩm phán có ý_kiến thiểu_số có quyền trình_bày ý_kiến của mình bằng văn_bản riêng hoặc
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 01/2015/TT-CA thì tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như : - Xử_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản , thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . - Xác_minh , thu_thập tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến việc giải_quyết yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản trong trường_hợp cần_thiết . - Quyết_định việc bán tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán sau khi mở thủ_tục phá_sản để bảo_đảm chi_phí phá_sản . - Quyết_định chỉ_định hoặc thay_đổi Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản quy_định . - Giám_sát hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã sau khi có quyết_định mở thủ_tục phá_sản . - Quyết_định áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú , yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền dẫn_giải đại_diện của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . - Uỷ_thác tư_pháp trong việc giải_quyết phá_sản . - Tổ_chức Hội_nghị chủ_nợ . - Quyết_định công_nhận Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ thông_qua phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . - Giám_sát thực_hiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh . - Giám_sát hoạt_động của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản . - Quyết_định việc thực_hiện kiểm_toán doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán trong trường_hợp cần_thiết . - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản theo quy_định của pháp_luật , trừ các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 01/2015/TT-CA. Tải về mẫu_đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 01/2015/TT-CA quy_định về phương_thức thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản như sau : Phương_thức thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản 1 . Khi xem_xét , giải_quyết các vấn_đề quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Thông_tư này , Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán phải tổ_chức phiên họp để thảo_luận tập_thể và quyết_định theo đa_số . Phiên họp của Tổ_Thẩm phán phải có đủ các thành_viên Tổ_Thẩm phán , trường_hợp có thành_viên Tổ_Thẩm phán vắng_mặt thì phải hoãn phiên họp . 2 . Trình_tự , thủ_tục phiên họp của Tổ_Thẩm phán được thực_hiện như sau : a ) Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán khai_mạc và chủ_trì phiên họp . Thư_ký Toà_án ghi biên_bản phiên họp ; b ) Thành_viên của Tổ_Thẩm phán báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao trước Tổ thẩm_phán . Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán trình_bày tóm_tắt nội_dung vụ_việc , quá_trình giải_quyết và các nội_dung cần thảo_luận , ra quyết_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Thông_tư này ; c ) Trong trường_hợp cần_thiết , Tổ_Thẩm phán có_thể triệu_tập Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản , người tham_gia thủ_tục phá_sản để họ trình_bày ý_kiến ; d ) Các thành_viên của Tổ_Thẩm phán thảo_luận và biểu_quyết về các nội_dung cần ra quyết_định . 3 . Khi thảo_luận và biểu_quyết phải có biên_bản ghi lại ý_kiến đã thảo_luận và quyết_định của Tổ_Thẩm phán . Biên_bản phiên họp của Tổ_Thẩm phán phải được các thành_viên của Tổ_Thẩm phán , Thư_ký Toà_án ghi biên_bản ký , ghi rõ họ tên . Thành_viên Tổ_Thẩm phán có ý_kiến thiểu_số có quyền trình_bày ý_kiến của mình bằng văn_bản riêng hoặc ghi trong biên_bản phiên họp . 4 . Quyết_định của Tổ_Thẩm phán phải được đa_số thành_viên của Tổ_Thẩm phán biểu_quyết tán_thành . Quyết_định này phải được lập thành_văn bản và được Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán ký thay_mặt Tổ_Thẩm phán và đóng_dấu Toà_án . Theo quy_định thì Quyết_định của Tổ_Thẩm phán phải được đa_số thành_viên của Tổ_Thẩm phán biểu_quyết tán_thành . Quyết_định này phải được lập thành_văn bản và được Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán ký thay_mặt Tổ_Thẩm phán và đóng_dấu Toà_án . Như_vậy , Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán là người duy_nhất ký thay_mặt Tổ_Thẩm phán vào quyết_định được đưa ra trong phiên họp của Tổ_Thẩm phán .
213,742
Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo Điều 9 Thông_tư 01/2015/TT-CA thì tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như : ... Tổ_Thẩm phán, Thư_ký Toà_án ghi biên_bản ký, ghi rõ họ tên. Thành_viên Tổ_Thẩm phán có ý_kiến thiểu_số có quyền trình_bày ý_kiến của mình bằng văn_bản riêng hoặc ghi trong biên_bản phiên họp. 4. Quyết_định của Tổ_Thẩm phán phải được đa_số thành_viên của Tổ_Thẩm phán biểu_quyết tán_thành. Quyết_định này phải được lập thành_văn bản và được Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán ký thay_mặt Tổ_Thẩm phán và đóng_dấu Toà_án. Theo quy_định thì Quyết_định của Tổ_Thẩm phán phải được đa_số thành_viên của Tổ_Thẩm phán biểu_quyết tán_thành. Quyết_định này phải được lập thành_văn bản và được Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán ký thay_mặt Tổ_Thẩm phán và đóng_dấu Toà_án. Như_vậy, Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán là người duy_nhất ký thay_mặt Tổ_Thẩm phán vào quyết_định được đưa ra trong phiên họp của Tổ_Thẩm phán.
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 01/2015/TT-CA thì tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như : - Xử_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản , thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . - Xác_minh , thu_thập tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến việc giải_quyết yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản trong trường_hợp cần_thiết . - Quyết_định việc bán tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán sau khi mở thủ_tục phá_sản để bảo_đảm chi_phí phá_sản . - Quyết_định chỉ_định hoặc thay_đổi Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản quy_định . - Giám_sát hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã sau khi có quyết_định mở thủ_tục phá_sản . - Quyết_định áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú , yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền dẫn_giải đại_diện của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . - Uỷ_thác tư_pháp trong việc giải_quyết phá_sản . - Tổ_chức Hội_nghị chủ_nợ . - Quyết_định công_nhận Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ thông_qua phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . - Giám_sát thực_hiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh . - Giám_sát hoạt_động của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản . - Quyết_định việc thực_hiện kiểm_toán doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán trong trường_hợp cần_thiết . - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản theo quy_định của pháp_luật , trừ các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 01/2015/TT-CA. Tải về mẫu_đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 01/2015/TT-CA quy_định về phương_thức thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản như sau : Phương_thức thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản 1 . Khi xem_xét , giải_quyết các vấn_đề quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Thông_tư này , Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán phải tổ_chức phiên họp để thảo_luận tập_thể và quyết_định theo đa_số . Phiên họp của Tổ_Thẩm phán phải có đủ các thành_viên Tổ_Thẩm phán , trường_hợp có thành_viên Tổ_Thẩm phán vắng_mặt thì phải hoãn phiên họp . 2 . Trình_tự , thủ_tục phiên họp của Tổ_Thẩm phán được thực_hiện như sau : a ) Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán khai_mạc và chủ_trì phiên họp . Thư_ký Toà_án ghi biên_bản phiên họp ; b ) Thành_viên của Tổ_Thẩm phán báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao trước Tổ thẩm_phán . Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán trình_bày tóm_tắt nội_dung vụ_việc , quá_trình giải_quyết và các nội_dung cần thảo_luận , ra quyết_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Thông_tư này ; c ) Trong trường_hợp cần_thiết , Tổ_Thẩm phán có_thể triệu_tập Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản , người tham_gia thủ_tục phá_sản để họ trình_bày ý_kiến ; d ) Các thành_viên của Tổ_Thẩm phán thảo_luận và biểu_quyết về các nội_dung cần ra quyết_định . 3 . Khi thảo_luận và biểu_quyết phải có biên_bản ghi lại ý_kiến đã thảo_luận và quyết_định của Tổ_Thẩm phán . Biên_bản phiên họp của Tổ_Thẩm phán phải được các thành_viên của Tổ_Thẩm phán , Thư_ký Toà_án ghi biên_bản ký , ghi rõ họ tên . Thành_viên Tổ_Thẩm phán có ý_kiến thiểu_số có quyền trình_bày ý_kiến của mình bằng văn_bản riêng hoặc ghi trong biên_bản phiên họp . 4 . Quyết_định của Tổ_Thẩm phán phải được đa_số thành_viên của Tổ_Thẩm phán biểu_quyết tán_thành . Quyết_định này phải được lập thành_văn bản và được Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán ký thay_mặt Tổ_Thẩm phán và đóng_dấu Toà_án . Theo quy_định thì Quyết_định của Tổ_Thẩm phán phải được đa_số thành_viên của Tổ_Thẩm phán biểu_quyết tán_thành . Quyết_định này phải được lập thành_văn bản và được Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán ký thay_mặt Tổ_Thẩm phán và đóng_dấu Toà_án . Như_vậy , Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán là người duy_nhất ký thay_mặt Tổ_Thẩm phán vào quyết_định được đưa ra trong phiên họp của Tổ_Thẩm phán .
213,743
Đã có Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của Khối thi_đua các bộ_ngành kinh_tế ?
* Kèm_Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 về Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế , gồm 4 ch: ... * Kèm_Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 về Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế , gồm 4 chương : - Quy_định chung - Cơ_cấu tổ_chức , các hoạt_động chung của khối và nhiệm_vụ của khối trưởng , khối phó , các thành_viên - Nội_dung , tiêu_chí thi_đua và công_tác khen_thưởng - Điều_khoản thi_hành * Quy_chế có 12 điều quy_định cụ_thể về : - Phạm_vi điều_chỉnh - Đối_tượng áp_dụng - Nguyên_tắc hoạt_động của Khối - Cơ_cấu tổ_chức - Hoạt_động chung của Khối - Nhiệm_vụ của Khối trưởng - Nhiệm_vụ của Khối phó - Nhiệm_vụ của các thành_viên trong Khối - Nhiệm_vụ của Cơ_quan thường_trực giúp_việc Khối - Nội_dung , tiêu_chí thi_đua - Công_tác khen_thưởng - Trách_nhiệm thi_hành ( Hình internet )
None
1
* Kèm_Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 về Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế , gồm 4 chương : - Quy_định chung - Cơ_cấu tổ_chức , các hoạt_động chung của khối và nhiệm_vụ của khối trưởng , khối phó , các thành_viên - Nội_dung , tiêu_chí thi_đua và công_tác khen_thưởng - Điều_khoản thi_hành * Quy_chế có 12 điều quy_định cụ_thể về : - Phạm_vi điều_chỉnh - Đối_tượng áp_dụng - Nguyên_tắc hoạt_động của Khối - Cơ_cấu tổ_chức - Hoạt_động chung của Khối - Nhiệm_vụ của Khối trưởng - Nhiệm_vụ của Khối phó - Nhiệm_vụ của các thành_viên trong Khối - Nhiệm_vụ của Cơ_quan thường_trực giúp_việc Khối - Nội_dung , tiêu_chí thi_đua - Công_tác khen_thưởng - Trách_nhiệm thi_hành ( Hình internet )
213,744
Phạm_vi điều_chỉnh và Đối_tượng áp_dụng của Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế là gì ?
Căn_cứ Điều 1 , Điều 2 Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế ban_hành kèm Quyết_định 691 / Q: ... Căn_cứ Điều 1, Điều 2 Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của khối thi_đua các bộ, ngành kinh_tế ban_hành kèm Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 như sau : Phạm_vi điều_chỉnh Quyết_định này quy_định về Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của Khối thi_đua các bộ, ngành kinh_tế ( sau đây gọi tắt là Khối ). Đối_tượng áp_dụng Quy_chế này áp_dụng đối_với các thành_viên Khối thi_đua các bộ, ngành kinh_tế, bao_gồm : Bộ Giao_thông vận_tải, Bộ Xây_dựng, Bộ Công_thương, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Bộ Thông_tin và Truyền_thông, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, Liên_đoàn Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam ( VCCI ), Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp. Như_vậy, phạm_vi điều_chỉnh của Quyết_định này quy_định về Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của Khối thi_đua các bộ, ngành kinh_tế ( sau đây gọi tắt là Khối ). Quy_chế này áp_dụng với : Bộ Giao_thông vận_tải, Bộ Xây_dựng, Bộ Công_thương, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Bộ Thông_tin và Truyền_thông, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, Liên_đoàn Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam ( VCCI ), Uỷ_ban
None
1
Căn_cứ Điều 1 , Điều 2 Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế ban_hành kèm Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 như sau : Phạm_vi điều_chỉnh Quyết_định này quy_định về Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế ( sau đây gọi tắt là Khối ) . Đối_tượng áp_dụng Quy_chế này áp_dụng đối_với các thành_viên Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế , bao_gồm : Bộ Giao_thông vận_tải , Bộ Xây_dựng , Bộ Công_thương , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Liên_đoàn Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam ( VCCI ) , Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp . Như_vậy , phạm_vi điều_chỉnh của Quyết_định này quy_định về Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế ( sau đây gọi tắt là Khối ) . Quy_chế này áp_dụng với : Bộ Giao_thông vận_tải , Bộ Xây_dựng , Bộ Công_thương , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Liên_đoàn Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam ( VCCI ) , Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp .
213,745
Phạm_vi điều_chỉnh và Đối_tượng áp_dụng của Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế là gì ?
Căn_cứ Điều 1 , Điều 2 Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế ban_hành kèm Quyết_định 691 / Q: ... Bộ Xây_dựng, Bộ Công_thương, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Bộ Thông_tin và Truyền_thông, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, Liên_đoàn Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam ( VCCI ), Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp.Căn_cứ Điều 1, Điều 2 Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của khối thi_đua các bộ, ngành kinh_tế ban_hành kèm Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 như sau : Phạm_vi điều_chỉnh Quyết_định này quy_định về Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của Khối thi_đua các bộ, ngành kinh_tế ( sau đây gọi tắt là Khối ). Đối_tượng áp_dụng Quy_chế này áp_dụng đối_với các thành_viên Khối thi_đua các bộ, ngành kinh_tế, bao_gồm : Bộ Giao_thông vận_tải, Bộ Xây_dựng, Bộ Công_thương, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Bộ Thông_tin và Truyền_thông, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, Liên_đoàn Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam ( VCCI ), Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp. Như_vậy, phạm_vi điều_chỉnh của Quyết_định này quy_định về Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của Khối thi_đua các bộ, ngành kinh_tế ( sau đây gọi tắt là Khối ). Quy_chế này áp_dụng
None
1
Căn_cứ Điều 1 , Điều 2 Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế ban_hành kèm Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 như sau : Phạm_vi điều_chỉnh Quyết_định này quy_định về Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế ( sau đây gọi tắt là Khối ) . Đối_tượng áp_dụng Quy_chế này áp_dụng đối_với các thành_viên Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế , bao_gồm : Bộ Giao_thông vận_tải , Bộ Xây_dựng , Bộ Công_thương , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Liên_đoàn Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam ( VCCI ) , Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp . Như_vậy , phạm_vi điều_chỉnh của Quyết_định này quy_định về Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế ( sau đây gọi tắt là Khối ) . Quy_chế này áp_dụng với : Bộ Giao_thông vận_tải , Bộ Xây_dựng , Bộ Công_thương , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Liên_đoàn Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam ( VCCI ) , Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp .
213,746
Phạm_vi điều_chỉnh và Đối_tượng áp_dụng của Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế là gì ?
Căn_cứ Điều 1 , Điều 2 Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế ban_hành kèm Quyết_định 691 / Q: ... Quyết_định này quy_định về Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của Khối thi_đua các bộ, ngành kinh_tế ( sau đây gọi tắt là Khối ). Quy_chế này áp_dụng với : Bộ Giao_thông vận_tải, Bộ Xây_dựng, Bộ Công_thương, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Bộ Thông_tin và Truyền_thông, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, Liên_đoàn Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam ( VCCI ), Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp.
None
1
Căn_cứ Điều 1 , Điều 2 Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế ban_hành kèm Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 như sau : Phạm_vi điều_chỉnh Quyết_định này quy_định về Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế ( sau đây gọi tắt là Khối ) . Đối_tượng áp_dụng Quy_chế này áp_dụng đối_với các thành_viên Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế , bao_gồm : Bộ Giao_thông vận_tải , Bộ Xây_dựng , Bộ Công_thương , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Liên_đoàn Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam ( VCCI ) , Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp . Như_vậy , phạm_vi điều_chỉnh của Quyết_định này quy_định về Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế ( sau đây gọi tắt là Khối ) . Quy_chế này áp_dụng với : Bộ Giao_thông vận_tải , Bộ Xây_dựng , Bộ Công_thương , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Liên_đoàn Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam ( VCCI ) , Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp .
213,747
Nguyên_tắc hoạt_động của Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế là gì ?
Tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế ban_hành kèm Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm : ... Tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của khối thi_đua các bộ, ngành kinh_tế ban_hành kèm Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 quy_định nguyên_tắc hoạt_động của Khối bao_gồm : - Khối làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung, dân_chủ, bình_đẳng ; đảm_bảo công_khai, minh_bạch, đoàn_kết, hợp_tác, cùng phát_triển. Đảm_bảo tuân_thủ các quy_định về thi_đua khen_thưởng và hướng_dẫn của Hội_đồng thi_đua, khen_thưởng Trung_ương, Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương. + Các quyết_định của Khối được biểu_quyết theo đa_số. Những vấn_đề có những ý_kiến khác nhau thì áp_dụng hình_thức bỏ_phiếu kín, nếu số phiếu bằng nhau thì theo sự quyết_định của Khối trưởng. - Việc tổ_chức các hoạt_động chung của Khối cần đảm_bảo hợp_lý, tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc triển_khai thực_hiện phong_trào thi_đua, bình_xét, suy_tôn, đề_nghị khen_thưởng những tập_thể, cá_nhân tiêu_biểu, xuất_sắc trong phong_trào thi_đua. - Khối trưởng, Khối phó và các thành_viên trong Khối được sử_dụng công_chức, con_dấu, phương_tiện, kinh_phí cơ_quan mình để phục_vụ cho các hoạt_động của Khối. Như_vậy, có tất_cả 03 nguyên_tắc hoạt_động của Khối thi_đua các bộ, ngành kinh_tế
None
1
Tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế ban_hành kèm Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 quy_định nguyên_tắc hoạt_động của Khối bao_gồm : - Khối làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung , dân_chủ , bình_đẳng ; đảm_bảo công_khai , minh_bạch , đoàn_kết , hợp_tác , cùng phát_triển . Đảm_bảo tuân_thủ các quy_định về thi_đua khen_thưởng và hướng_dẫn của Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng Trung_ương , Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương . + Các quyết_định của Khối được biểu_quyết theo đa_số . Những vấn_đề có những ý_kiến khác nhau thì áp_dụng hình_thức bỏ_phiếu kín , nếu số phiếu bằng nhau thì theo sự quyết_định của Khối trưởng . - Việc tổ_chức các hoạt_động chung của Khối cần đảm_bảo hợp_lý , tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc triển_khai thực_hiện phong_trào thi_đua , bình_xét , suy_tôn , đề_nghị khen_thưởng những tập_thể , cá_nhân tiêu_biểu , xuất_sắc trong phong_trào thi_đua . - Khối trưởng , Khối phó và các thành_viên trong Khối được sử_dụng công_chức , con_dấu , phương_tiện , kinh_phí cơ_quan mình để phục_vụ cho các hoạt_động của Khối . Như_vậy , có tất_cả 03 nguyên_tắc hoạt_động của Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế .
213,748
Nguyên_tắc hoạt_động của Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế là gì ?
Tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế ban_hành kèm Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm : ... công_chức, con_dấu, phương_tiện, kinh_phí cơ_quan mình để phục_vụ cho các hoạt_động của Khối. Như_vậy, có tất_cả 03 nguyên_tắc hoạt_động của Khối thi_đua các bộ, ngành kinh_tế.Tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của khối thi_đua các bộ, ngành kinh_tế ban_hành kèm Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 quy_định nguyên_tắc hoạt_động của Khối bao_gồm : - Khối làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung, dân_chủ, bình_đẳng ; đảm_bảo công_khai, minh_bạch, đoàn_kết, hợp_tác, cùng phát_triển. Đảm_bảo tuân_thủ các quy_định về thi_đua khen_thưởng và hướng_dẫn của Hội_đồng thi_đua, khen_thưởng Trung_ương, Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương. + Các quyết_định của Khối được biểu_quyết theo đa_số. Những vấn_đề có những ý_kiến khác nhau thì áp_dụng hình_thức bỏ_phiếu kín, nếu số phiếu bằng nhau thì theo sự quyết_định của Khối trưởng. - Việc tổ_chức các hoạt_động chung của Khối cần đảm_bảo hợp_lý, tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc triển_khai thực_hiện phong_trào thi_đua, bình_xét, suy_tôn, đề_nghị khen_thưởng những tập_thể, cá_nhân tiêu_biểu, xuất_sắc trong phong_trào thi_đua. - Khối trưởng, Khối phó và các thành_viên trong Khối được
None
1
Tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế ban_hành kèm Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 quy_định nguyên_tắc hoạt_động của Khối bao_gồm : - Khối làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung , dân_chủ , bình_đẳng ; đảm_bảo công_khai , minh_bạch , đoàn_kết , hợp_tác , cùng phát_triển . Đảm_bảo tuân_thủ các quy_định về thi_đua khen_thưởng và hướng_dẫn của Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng Trung_ương , Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương . + Các quyết_định của Khối được biểu_quyết theo đa_số . Những vấn_đề có những ý_kiến khác nhau thì áp_dụng hình_thức bỏ_phiếu kín , nếu số phiếu bằng nhau thì theo sự quyết_định của Khối trưởng . - Việc tổ_chức các hoạt_động chung của Khối cần đảm_bảo hợp_lý , tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc triển_khai thực_hiện phong_trào thi_đua , bình_xét , suy_tôn , đề_nghị khen_thưởng những tập_thể , cá_nhân tiêu_biểu , xuất_sắc trong phong_trào thi_đua . - Khối trưởng , Khối phó và các thành_viên trong Khối được sử_dụng công_chức , con_dấu , phương_tiện , kinh_phí cơ_quan mình để phục_vụ cho các hoạt_động của Khối . Như_vậy , có tất_cả 03 nguyên_tắc hoạt_động của Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế .
213,749
Nguyên_tắc hoạt_động của Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế là gì ?
Tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế ban_hành kèm Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm : ... phong_trào thi_đua, bình_xét, suy_tôn, đề_nghị khen_thưởng những tập_thể, cá_nhân tiêu_biểu, xuất_sắc trong phong_trào thi_đua. - Khối trưởng, Khối phó và các thành_viên trong Khối được sử_dụng công_chức, con_dấu, phương_tiện, kinh_phí cơ_quan mình để phục_vụ cho các hoạt_động của Khối. Như_vậy, có tất_cả 03 nguyên_tắc hoạt_động của Khối thi_đua các bộ, ngành kinh_tế.
None
1
Tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động và nội_dung tiêu_chí thi_đua năm 2023 của khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế ban_hành kèm Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 quy_định nguyên_tắc hoạt_động của Khối bao_gồm : - Khối làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung , dân_chủ , bình_đẳng ; đảm_bảo công_khai , minh_bạch , đoàn_kết , hợp_tác , cùng phát_triển . Đảm_bảo tuân_thủ các quy_định về thi_đua khen_thưởng và hướng_dẫn của Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng Trung_ương , Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương . + Các quyết_định của Khối được biểu_quyết theo đa_số . Những vấn_đề có những ý_kiến khác nhau thì áp_dụng hình_thức bỏ_phiếu kín , nếu số phiếu bằng nhau thì theo sự quyết_định của Khối trưởng . - Việc tổ_chức các hoạt_động chung của Khối cần đảm_bảo hợp_lý , tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc triển_khai thực_hiện phong_trào thi_đua , bình_xét , suy_tôn , đề_nghị khen_thưởng những tập_thể , cá_nhân tiêu_biểu , xuất_sắc trong phong_trào thi_đua . - Khối trưởng , Khối phó và các thành_viên trong Khối được sử_dụng công_chức , con_dấu , phương_tiện , kinh_phí cơ_quan mình để phục_vụ cho các hoạt_động của Khối . Như_vậy , có tất_cả 03 nguyên_tắc hoạt_động của Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế .
213,750
Cơ_cấu tổ_chức Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Khối gồm : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Thành_viên Khối a ) Bộ Giao_thông vận_tải ; b ) Bộ Xây_dựng ; c ) Bộ Công_thương ; d ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; đ ) Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; e ) Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; g ) Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam ( VCCI ) ; h ) Uỷ_ban quản_lý vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp. 2. Khối trưởng, Khối phó a ) Khối trưởng : Bộ Giao_thông vận_tải ; b ) Khối phó : Bộ Xây_dựng. 3. Cơ_quan thường_trực giúp_việc Khối a ) Cơ_quan thường_trực giúp_việc Khối trưởng : Vụ Tổ_chức cán_bộ, Bộ Giao_thông vận_tải. b ) Cơ_quan thường_trực giúp_việc Khối phó và các thành_viên trong Khối : đơn_vị được giao nhiệm_vụ tham_mưu về công_tác thi_đua khen_thưởng của bộ, ngành trong Khối. Như_vậy, cơ_cấu tổ_chức gồm : 08 cơ_quan, đơn_vị là thành_viên Khối ; Khối trưởng, Khối phó và 02 cơ_quan thường_trực giúp_việc Khối. Đồng_thời, hoạt_động chung của Khối được quy_định tại Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 bao_gồm : - Tổ_chức sơ_kết 6 tháng đầu năm, tổng_kết hoạt_động của Khối
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Khối gồm : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Thành_viên Khối a ) Bộ Giao_thông vận_tải ; b ) Bộ Xây_dựng ; c ) Bộ Công_thương ; d ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; đ ) Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; e ) Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; g ) Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam ( VCCI ) ; h ) Uỷ_ban quản_lý vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp . 2 . Khối trưởng , Khối phó a ) Khối trưởng : Bộ Giao_thông vận_tải ; b ) Khối phó : Bộ Xây_dựng . 3 . Cơ_quan thường_trực giúp_việc Khối a ) Cơ_quan thường_trực giúp_việc Khối trưởng : Vụ Tổ_chức cán_bộ , Bộ Giao_thông vận_tải . b ) Cơ_quan thường_trực giúp_việc Khối phó và các thành_viên trong Khối : đơn_vị được giao nhiệm_vụ tham_mưu về công_tác thi_đua khen_thưởng của bộ , ngành trong Khối . Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức gồm : 08 cơ_quan , đơn_vị là thành_viên Khối ; Khối trưởng , Khối phó và 02 cơ_quan thường_trực giúp_việc Khối . Đồng_thời , hoạt_động chung của Khối được quy_định tại Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 bao_gồm : - Tổ_chức sơ_kết 6 tháng đầu năm , tổng_kết hoạt_động của Khối trong năm 2023 theo hướng_dẫn của Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương . - Tuỳ tình_hình thực_tế , có_thể tổ_chức các hoạt_động như : tổ_chức hội_thảo , giao_lưu , toạ_đàm , trao_đổi kinh_nghiệm các mô_hình , cách làm hay , các điển_hình tiên_tiến ; tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ thi_đua khen_thưởng , tổ_chức hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ thể_thao giao_lưu giữa các đơn_vị thành_viên trong Khối ; tổ_chức các hoạt_động đền_ơn_đáp_nghĩa , an_sinh xã_hội … đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả , thiết_thực . - Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo sơ_kết 6 tháng và tổng_kết năm với Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương và Khối trưởng , Khối phó . Xem chi_tiết toàn_văn Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 Tải về
213,751
Cơ_cấu tổ_chức Khối thi_đua các bộ , ngành kinh_tế như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Khối gồm : ... chung của Khối được quy_định tại Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 bao_gồm : - Tổ_chức sơ_kết 6 tháng đầu năm, tổng_kết hoạt_động của Khối trong năm 2023 theo hướng_dẫn của Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương. - Tuỳ tình_hình thực_tế, có_thể tổ_chức các hoạt_động như : tổ_chức hội_thảo, giao_lưu, toạ_đàm, trao_đổi kinh_nghiệm các mô_hình, cách làm hay, các điển_hình tiên_tiến ; tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ thi_đua khen_thưởng, tổ_chức hoạt_động văn_hoá, văn_nghệ thể_thao giao_lưu giữa các đơn_vị thành_viên trong Khối ; tổ_chức các hoạt_động đền_ơn_đáp_nghĩa, an_sinh xã_hội … đảm_bảo tiết_kiệm, hiệu_quả, thiết_thực. - Thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo sơ_kết 6 tháng và tổng_kết năm với Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương và Khối trưởng, Khối phó. Xem chi_tiết toàn_văn Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 Tải về
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Khối gồm : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Thành_viên Khối a ) Bộ Giao_thông vận_tải ; b ) Bộ Xây_dựng ; c ) Bộ Công_thương ; d ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; đ ) Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; e ) Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; g ) Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam ( VCCI ) ; h ) Uỷ_ban quản_lý vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp . 2 . Khối trưởng , Khối phó a ) Khối trưởng : Bộ Giao_thông vận_tải ; b ) Khối phó : Bộ Xây_dựng . 3 . Cơ_quan thường_trực giúp_việc Khối a ) Cơ_quan thường_trực giúp_việc Khối trưởng : Vụ Tổ_chức cán_bộ , Bộ Giao_thông vận_tải . b ) Cơ_quan thường_trực giúp_việc Khối phó và các thành_viên trong Khối : đơn_vị được giao nhiệm_vụ tham_mưu về công_tác thi_đua khen_thưởng của bộ , ngành trong Khối . Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức gồm : 08 cơ_quan , đơn_vị là thành_viên Khối ; Khối trưởng , Khối phó và 02 cơ_quan thường_trực giúp_việc Khối . Đồng_thời , hoạt_động chung của Khối được quy_định tại Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 bao_gồm : - Tổ_chức sơ_kết 6 tháng đầu năm , tổng_kết hoạt_động của Khối trong năm 2023 theo hướng_dẫn của Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương . - Tuỳ tình_hình thực_tế , có_thể tổ_chức các hoạt_động như : tổ_chức hội_thảo , giao_lưu , toạ_đàm , trao_đổi kinh_nghiệm các mô_hình , cách làm hay , các điển_hình tiên_tiến ; tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ thi_đua khen_thưởng , tổ_chức hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ thể_thao giao_lưu giữa các đơn_vị thành_viên trong Khối ; tổ_chức các hoạt_động đền_ơn_đáp_nghĩa , an_sinh xã_hội … đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả , thiết_thực . - Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo sơ_kết 6 tháng và tổng_kết năm với Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương và Khối trưởng , Khối phó . Xem chi_tiết toàn_văn Quyết_định 691 / QĐ-BGTVT năm 2023 Tải về
213,752
Chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thương_mại bao_gồm những loại nào ?
Chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thương_mại Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP có quy_định như sau : ... " 3 . Chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thương_mại ( dưới đây gọi tắt là chứng_từ điện_tử ) là hợp_đồng , đề_nghị , thông_báo , xác_nhận hoặc các tài_liệu khác ở dạng thông_điệp dữ_liệu do các bên đưa ra liên_quan tới việc giao_kết hay thực_hiện hợp_đồng . Chứng_từ điện_tử trong Nghị_định này không bao_gồm hối_phiếu , lệnh phiếu , vận_đơn , hoá_đơn gửi hàng , phiếu xuất nhập kho hay bất_cứ chứng_từ có_thể chuyển_nhượng nào cho_phép bên nắm giữ chứng_từ hoặc bên thụ_hưởng được quyền nhận hàng_hoá , dịch_vụ hoặc được trả một khoản tiền . " Có_thể thấy trong giao_dịch thương_mại , chứng_từ điện_tử là tổng_hợp những hợp_đồng , đề_nghị , thông_báo , xác_nhận hoặc các tài_liệu khác ở dạng thông_điệp dữ_liệu do các bên đưa ra liên_quan tới việc giao_kết hay thực_hiện hợp_đồng và không bao_gồm một_số loại chứng_từ nhất_định theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thương_mại Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP có quy_định như sau : " 3 . Chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thương_mại ( dưới đây gọi tắt là chứng_từ điện_tử ) là hợp_đồng , đề_nghị , thông_báo , xác_nhận hoặc các tài_liệu khác ở dạng thông_điệp dữ_liệu do các bên đưa ra liên_quan tới việc giao_kết hay thực_hiện hợp_đồng . Chứng_từ điện_tử trong Nghị_định này không bao_gồm hối_phiếu , lệnh phiếu , vận_đơn , hoá_đơn gửi hàng , phiếu xuất nhập kho hay bất_cứ chứng_từ có_thể chuyển_nhượng nào cho_phép bên nắm giữ chứng_từ hoặc bên thụ_hưởng được quyền nhận hàng_hoá , dịch_vụ hoặc được trả một khoản tiền . " Có_thể thấy trong giao_dịch thương_mại , chứng_từ điện_tử là tổng_hợp những hợp_đồng , đề_nghị , thông_báo , xác_nhận hoặc các tài_liệu khác ở dạng thông_điệp dữ_liệu do các bên đưa ra liên_quan tới việc giao_kết hay thực_hiện hợp_đồng và không bao_gồm một_số loại chứng_từ nhất_định theo quy_định của pháp_luật .
213,753
Chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thương_mại có giá_trị pháp_lý như bản_gốc khi đảm_bảo giữ nguyên_vẹn thông_tin từ lần khởi tạo đầu đúng không ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , c hứng từ điện_tử trong giao_dịch thương_mại có giá_trị pháp_lý như bản_gốc nếu đáp_ứng cả hai điều_kiện sau : ... - Có sự bảo_đảm đủ tin_cậy về tính toàn_vẹn của thông_tin chứa trong chứng_từ điện_tử từ thời_điểm thông_tin được khởi tạo lần đầu_tiên dưới dạng chứng_từ điện_tử ; - Thông_tin chứa trong chứng_từ điện_tử có_thể truy_cập, sử_dụng được dưới dạng hoàn_chỉnh khi cần_thiết. Để làm rõ cho điều_kiện trên, khoản 2 và khoản 3 Điều 9 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP, khoản 2 Điều 2 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP có quy_định : " 2. Tiêu_chí đánh_giá tính toàn_vẹn là thông_tin còn đầy_đủ và chưa bị thay_đổi, ngoài những thay_đổi về hình_thức phát_sinh trong quá_trình trao_đổi, lưu_trữ hoặc hiển_thị chứng_từ điện_tử. 3. Tiêu_chí về sự bảo_đảm đủ tin_cậy là khi một trong những biện_pháp sau được áp_dụng trên cơ_sở thoả_thuận giữa các bên trao_đổi và sử_dụng chứng_từ điện_tử : a ) Ký chứng_từ điện_tử bằng chữ_ký số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số hợp_pháp cấp ; b ) Lưu_trữ chứng_từ điện_tử tại hệ_thống của một tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử mà các bên thoả_thuận lựa_chọn ; c ) Có sự bảo_đảm từ phía thương_nhân, tổ_chức cung_cấp hạ_tầng cho việc khởi tạo, gửi và lưu_trữ chứng_từ điện_tử về
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , c hứng từ điện_tử trong giao_dịch thương_mại có giá_trị pháp_lý như bản_gốc nếu đáp_ứng cả hai điều_kiện sau : - Có sự bảo_đảm đủ tin_cậy về tính toàn_vẹn của thông_tin chứa trong chứng_từ điện_tử từ thời_điểm thông_tin được khởi tạo lần đầu_tiên dưới dạng chứng_từ điện_tử ; - Thông_tin chứa trong chứng_từ điện_tử có_thể truy_cập , sử_dụng được dưới dạng hoàn_chỉnh khi cần_thiết . Để làm rõ cho điều_kiện trên , khoản 2 và khoản 3 Điều 9 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , khoản 2 Điều 2 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP có quy_định : " 2 . Tiêu_chí đánh_giá tính toàn_vẹn là thông_tin còn đầy_đủ và chưa bị thay_đổi , ngoài những thay_đổi về hình_thức phát_sinh trong quá_trình trao_đổi , lưu_trữ hoặc hiển_thị chứng_từ điện_tử . 3 . Tiêu_chí về sự bảo_đảm đủ tin_cậy là khi một trong những biện_pháp sau được áp_dụng trên cơ_sở thoả_thuận giữa các bên trao_đổi và sử_dụng chứng_từ điện_tử : a ) Ký chứng_từ điện_tử bằng chữ_ký số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số hợp_pháp cấp ; b ) Lưu_trữ chứng_từ điện_tử tại hệ_thống của một tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử mà các bên thoả_thuận lựa_chọn ; c ) Có sự bảo_đảm từ phía thương_nhân , tổ_chức cung_cấp hạ_tầng cho việc khởi tạo , gửi và lưu_trữ chứng_từ điện_tử về tính toàn_vẹn của thông_tin chứa trong chứng_từ điện_tử trong quá_trình gửi và lưu_trữ trên hệ_thống ; d ) Biện_pháp khác mà các bên thống_nhất lựa_chọn . " Dựa vào những quy_định trên , có_thể thấy chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thương_mại ngoài việc đảm_bảo về tính toàn_vẹn thông_tin , tức giữ thông_tin được đầy_đủ và chưa bị thay_đổi thì còn phải đáp_ứng tiêu_chí về sự bảo_đảm đủ tin_cậy , cụ_thể theo quy_định trên ..
213,754
Chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thương_mại có giá_trị pháp_lý như bản_gốc khi đảm_bảo giữ nguyên_vẹn thông_tin từ lần khởi tạo đầu đúng không ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , c hứng từ điện_tử trong giao_dịch thương_mại có giá_trị pháp_lý như bản_gốc nếu đáp_ứng cả hai điều_kiện sau : ... chứng_thực hợp_đồng điện_tử mà các bên thoả_thuận lựa_chọn ; c ) Có sự bảo_đảm từ phía thương_nhân, tổ_chức cung_cấp hạ_tầng cho việc khởi tạo, gửi và lưu_trữ chứng_từ điện_tử về tính toàn_vẹn của thông_tin chứa trong chứng_từ điện_tử trong quá_trình gửi và lưu_trữ trên hệ_thống ; d ) Biện_pháp khác mà các bên thống_nhất lựa_chọn. " Dựa vào những quy_định trên, có_thể thấy chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thương_mại ngoài việc đảm_bảo về tính toàn_vẹn thông_tin, tức giữ thông_tin được đầy_đủ và chưa bị thay_đổi thì còn phải đáp_ứng tiêu_chí về sự bảo_đảm đủ tin_cậy, cụ_thể theo quy_định trên..
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , c hứng từ điện_tử trong giao_dịch thương_mại có giá_trị pháp_lý như bản_gốc nếu đáp_ứng cả hai điều_kiện sau : - Có sự bảo_đảm đủ tin_cậy về tính toàn_vẹn của thông_tin chứa trong chứng_từ điện_tử từ thời_điểm thông_tin được khởi tạo lần đầu_tiên dưới dạng chứng_từ điện_tử ; - Thông_tin chứa trong chứng_từ điện_tử có_thể truy_cập , sử_dụng được dưới dạng hoàn_chỉnh khi cần_thiết . Để làm rõ cho điều_kiện trên , khoản 2 và khoản 3 Điều 9 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , khoản 2 Điều 2 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP có quy_định : " 2 . Tiêu_chí đánh_giá tính toàn_vẹn là thông_tin còn đầy_đủ và chưa bị thay_đổi , ngoài những thay_đổi về hình_thức phát_sinh trong quá_trình trao_đổi , lưu_trữ hoặc hiển_thị chứng_từ điện_tử . 3 . Tiêu_chí về sự bảo_đảm đủ tin_cậy là khi một trong những biện_pháp sau được áp_dụng trên cơ_sở thoả_thuận giữa các bên trao_đổi và sử_dụng chứng_từ điện_tử : a ) Ký chứng_từ điện_tử bằng chữ_ký số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số hợp_pháp cấp ; b ) Lưu_trữ chứng_từ điện_tử tại hệ_thống của một tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử mà các bên thoả_thuận lựa_chọn ; c ) Có sự bảo_đảm từ phía thương_nhân , tổ_chức cung_cấp hạ_tầng cho việc khởi tạo , gửi và lưu_trữ chứng_từ điện_tử về tính toàn_vẹn của thông_tin chứa trong chứng_từ điện_tử trong quá_trình gửi và lưu_trữ trên hệ_thống ; d ) Biện_pháp khác mà các bên thống_nhất lựa_chọn . " Dựa vào những quy_định trên , có_thể thấy chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thương_mại ngoài việc đảm_bảo về tính toàn_vẹn thông_tin , tức giữ thông_tin được đầy_đủ và chưa bị thay_đổi thì còn phải đáp_ứng tiêu_chí về sự bảo_đảm đủ tin_cậy , cụ_thể theo quy_định trên ..
213,755
Trường_hợp phát_sinh lỗi nhập thông_tin trong chứng_từ điện_tử thì xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , lỗi nhập thông_tin trong chứng_từ điện_tử đối_với các giao_dịch thương_mại được xử_lý như sau : ... " Điều 14. Lỗi nhập thông_tin trong chứng_từ điện_tử 1. Trường_hợp một người mắc phải lỗi nhập thông_tin trong một chứng_từ điện_tử được sử_dụng để trao_đổi với hệ_thống thông_tin tự_động của bên khác nhưng hệ_thống thông_tin tự_động này không hỗ_trợ cho người đó sửa lại lỗi thì người đó hoặc thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân mà người đó đại_diện có quyền rút bỏ phần chứng_từ điện_tử có lỗi nếu đáp_ứng hai điều_kiện sau : a ) Ngay khi biết có lỗi, người đó hoặc thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân mà người đó đại_diện thông_báo cho bên kia về lỗi và nêu rõ đã mắc phải lỗi trong chứng_từ điện_tử này ; b ) Người đó hoặc thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân mà người đó đại_diện vẫn chưa sử_dụng hoặc có được bất_kỳ lợi_ích vật_chất hay giá_trị nào từ hàng_hoá, dịch_vụ nhận được từ bên kia. 2. Quyền rút bỏ phần chứng_từ điện_tử có lỗi không ảnh_hưởng tới trách_nhiệm giải_quyết hậu_quả các lỗi phát_sinh ngoài những quy_định tại Khoản 1 Điều này. " Căn_cứ quy_định trên, đối_với trường_hợp phát_sinh lỗi nhập thông_tin trong chứng_từ điện_tử khi sử_dụng để trao_đổi với hệ_thống thông_tin tự_động
None
1
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , lỗi nhập thông_tin trong chứng_từ điện_tử đối_với các giao_dịch thương_mại được xử_lý như sau : " Điều 14 . Lỗi nhập thông_tin trong chứng_từ điện_tử 1 . Trường_hợp một người mắc phải lỗi nhập thông_tin trong một chứng_từ điện_tử được sử_dụng để trao_đổi với hệ_thống thông_tin tự_động của bên khác nhưng hệ_thống thông_tin tự_động này không hỗ_trợ cho người đó sửa lại lỗi thì người đó hoặc thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân mà người đó đại_diện có quyền rút bỏ phần chứng_từ điện_tử có lỗi nếu đáp_ứng hai điều_kiện sau : a ) Ngay khi biết có lỗi , người đó hoặc thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân mà người đó đại_diện thông_báo cho bên kia về lỗi và nêu rõ đã mắc phải lỗi trong chứng_từ điện_tử này ; b ) Người đó hoặc thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân mà người đó đại_diện vẫn chưa sử_dụng hoặc có được bất_kỳ lợi_ích vật_chất hay giá_trị nào từ hàng_hoá , dịch_vụ nhận được từ bên kia . 2 . Quyền rút bỏ phần chứng_từ điện_tử có lỗi không ảnh_hưởng tới trách_nhiệm giải_quyết hậu_quả các lỗi phát_sinh ngoài những quy_định tại Khoản 1 Điều này . " Căn_cứ quy_định trên , đối_với trường_hợp phát_sinh lỗi nhập thông_tin trong chứng_từ điện_tử khi sử_dụng để trao_đổi với hệ_thống thông_tin tự_động của bên khác , nếu hệ_thống thông_tin tự_động không hỗ_trợ cho người mắc lỗi sửa lại lỗi thì chính người đó hoặc thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân mà người đó đại_diện có quyền rút bỏ phần chứng_từ điện_tử có lỗi nếu đáp_ứng hai điều_kiện luật_định . Như_vậy , chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thương_mại có giá_trị pháp_lý nếu đáp_ứng đầy_đủ 2 điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp mắc lỗi nhập thông_tin , pháp_luật quy_định cụ_thể cách xử_lý , quyền và nghĩa_vụ liên_quan để các bên có_thể áp_dụng giải_quyết .
213,756
Trường_hợp phát_sinh lỗi nhập thông_tin trong chứng_từ điện_tử thì xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , lỗi nhập thông_tin trong chứng_từ điện_tử đối_với các giao_dịch thương_mại được xử_lý như sau : ... phát_sinh ngoài những quy_định tại Khoản 1 Điều này. " Căn_cứ quy_định trên, đối_với trường_hợp phát_sinh lỗi nhập thông_tin trong chứng_từ điện_tử khi sử_dụng để trao_đổi với hệ_thống thông_tin tự_động của bên khác, nếu hệ_thống thông_tin tự_động không hỗ_trợ cho người mắc lỗi sửa lại lỗi thì chính người đó hoặc thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân mà người đó đại_diện có quyền rút bỏ phần chứng_từ điện_tử có lỗi nếu đáp_ứng hai điều_kiện luật_định. Như_vậy, chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thương_mại có giá_trị pháp_lý nếu đáp_ứng đầy_đủ 2 điều_kiện theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp mắc lỗi nhập thông_tin, pháp_luật quy_định cụ_thể cách xử_lý, quyền và nghĩa_vụ liên_quan để các bên có_thể áp_dụng giải_quyết.
None
1
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , lỗi nhập thông_tin trong chứng_từ điện_tử đối_với các giao_dịch thương_mại được xử_lý như sau : " Điều 14 . Lỗi nhập thông_tin trong chứng_từ điện_tử 1 . Trường_hợp một người mắc phải lỗi nhập thông_tin trong một chứng_từ điện_tử được sử_dụng để trao_đổi với hệ_thống thông_tin tự_động của bên khác nhưng hệ_thống thông_tin tự_động này không hỗ_trợ cho người đó sửa lại lỗi thì người đó hoặc thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân mà người đó đại_diện có quyền rút bỏ phần chứng_từ điện_tử có lỗi nếu đáp_ứng hai điều_kiện sau : a ) Ngay khi biết có lỗi , người đó hoặc thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân mà người đó đại_diện thông_báo cho bên kia về lỗi và nêu rõ đã mắc phải lỗi trong chứng_từ điện_tử này ; b ) Người đó hoặc thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân mà người đó đại_diện vẫn chưa sử_dụng hoặc có được bất_kỳ lợi_ích vật_chất hay giá_trị nào từ hàng_hoá , dịch_vụ nhận được từ bên kia . 2 . Quyền rút bỏ phần chứng_từ điện_tử có lỗi không ảnh_hưởng tới trách_nhiệm giải_quyết hậu_quả các lỗi phát_sinh ngoài những quy_định tại Khoản 1 Điều này . " Căn_cứ quy_định trên , đối_với trường_hợp phát_sinh lỗi nhập thông_tin trong chứng_từ điện_tử khi sử_dụng để trao_đổi với hệ_thống thông_tin tự_động của bên khác , nếu hệ_thống thông_tin tự_động không hỗ_trợ cho người mắc lỗi sửa lại lỗi thì chính người đó hoặc thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân mà người đó đại_diện có quyền rút bỏ phần chứng_từ điện_tử có lỗi nếu đáp_ứng hai điều_kiện luật_định . Như_vậy , chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thương_mại có giá_trị pháp_lý nếu đáp_ứng đầy_đủ 2 điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp mắc lỗi nhập thông_tin , pháp_luật quy_định cụ_thể cách xử_lý , quyền và nghĩa_vụ liên_quan để các bên có_thể áp_dụng giải_quyết .
213,757
Mức phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động Văn_phòng công_chứng mới nhất hiện_nay là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo khoản 9 Điều 4 Thông_tư 257/2016/TT-BTC quy_định cụ_thể về mức phí thẩm_định tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề công_chứng ; thẩm_định điều_: ... Căn_cứ theo khoản 9 Điều 4 Thông_tư 257/2016/TT-BTC quy_định cụ_thể về mức phí thẩm_định tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề công_chứng ; thẩm_định điều_kiện hoạt_động Văn_phòng công_chứng và lệ_phí cấp thẻ công_chứng_viên như sau : Như_vậy , hiện_nay mức phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động Văn_phòng công_chứng được thực_hiện như sau : - Thẩm_định để cấp mới Giấy đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng : 1.000.000 đồng ; - Thẩm_định để cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng : 500.000 đồng . Mức phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động Văn_phòng công_chứng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 9 Điều 4 Thông_tư 257/2016/TT-BTC quy_định cụ_thể về mức phí thẩm_định tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề công_chứng ; thẩm_định điều_kiện hoạt_động Văn_phòng công_chứng và lệ_phí cấp thẻ công_chứng_viên như sau : Như_vậy , hiện_nay mức phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động Văn_phòng công_chứng được thực_hiện như sau : - Thẩm_định để cấp mới Giấy đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng : 1.000.000 đồng ; - Thẩm_định để cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng : 500.000 đồng . Mức phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động Văn_phòng công_chứng ( Hình từ Internet )
213,758
Trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phải đáp_ứng được những điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP thì trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phải đáp_ứng được những điều_kiện cụ_thể sau đây : ... - Trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phải có địa_chỉ cụ_thể , có nơi làm_việc cho công_chứng_viên và người lao_động với diện_tích tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng trụ_sở làm_việc tại các đơn_vị sự_nghiệp ; - Trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phải có nơi tiếp người yêu_cầu công_chứng và nơi lưu_trữ hồ_sơ công_chứng . Lưu_ý : - Công_chứng_viên thành_lập Văn_phòng công_chứng phải nộp các giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng tại thời_điểm đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng . - Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng khi thực_hiện đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng công_chứng .
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP thì trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phải đáp_ứng được những điều_kiện cụ_thể sau đây : - Trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phải có địa_chỉ cụ_thể , có nơi làm_việc cho công_chứng_viên và người lao_động với diện_tích tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng trụ_sở làm_việc tại các đơn_vị sự_nghiệp ; - Trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phải có nơi tiếp người yêu_cầu công_chứng và nơi lưu_trữ hồ_sơ công_chứng . Lưu_ý : - Công_chứng_viên thành_lập Văn_phòng công_chứng phải nộp các giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng tại thời_điểm đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng . - Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng khi thực_hiện đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng công_chứng .
213,759
Nộp hồ_sơ thành_lập Văn_phòng công_chứng tại cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo Điều 23 Luật Công_chứng 2014 công_chứng_viên muốn thành_lập Văn_phòng công_chứng phải có hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gửi : ... Căn_cứ theo Điều 23 Luật Công_chứng 2014 công_chứng_viên muốn thành_lập Văn_phòng công_chứng phải có hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định. Cụ_thể, việc thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng được thực_hiện theo các bước như sau : Bước 01 : Nộp hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng Các công_chứng_viên thành_lập Văn_phòng công_chứng phải có hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định. * Hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gồm : - Đơn đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng tại - Đề_án thành_lập Văn_phòng công_chứng, trong đó nêu rõ sự cần_thiết thành_lập, dự_kiến về tổ_chức, tên gọi, nhân_sự, địa_điểm đặt trụ_sở, các điều_kiện vật_chất và kế_hoạch triển_khai thực_hiện ; - Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm công_chứng_viên tham_gia thành_lập Văn_phòng công_chứng. Bước 02 : Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng công_chứng Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Bước 03 : Đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định
None
1
Căn_cứ theo Điều 23 Luật Công_chứng 2014 công_chứng_viên muốn thành_lập Văn_phòng công_chứng phải có hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định . Cụ_thể , việc thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng được thực_hiện theo các bước như sau : Bước 01 : Nộp hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng Các công_chứng_viên thành_lập Văn_phòng công_chứng phải có hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định . * Hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gồm : - Đơn đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng tại - Đề_án thành_lập Văn_phòng công_chứng , trong đó nêu rõ sự cần_thiết thành_lập , dự_kiến về tổ_chức , tên gọi , nhân_sự , địa_điểm đặt trụ_sở , các điều_kiện vật_chất và kế_hoạch triển_khai thực_hiện ; - Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm công_chứng_viên tham_gia thành_lập Văn_phòng công_chứng . Bước 02 : Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng công_chứng Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Bước 03 : Đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định cho_phép thành_lập , Văn_phòng công_chứng phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp ở địa_phương nơi đã ra quyết_định cho_phép thành_lập . * Nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng bao_gồm : - Tên gọi của Văn_phòng công_chứng ; - Họ tên Trưởng Văn_phòng công_chứng ; - Địa_chỉ trụ_sở của Văn_phòng công_chứng ; - Danh_sách công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và danh_sách công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng của Văn_phòng công_chứng ( nếu có ) . * Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng gồm : - Đơn đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng tại đây - Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phù_hợp với nội_dung đã nêu trong đề_án thành_lập ; - Hồ_sơ đăng_ký hành_nghề của các công_chứng_viên hợp danh , công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động tại Văn_phòng công_chứng ( nếu có ) . Bước 04 : Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động , Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Lưu_ý : Văn_phòng công_chứng được hoạt_động công_chứng kể từ ngày Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động . * Tải một_số mẫu_đơn liên_quan đến việc thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng : - Đơn đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng tại - Đơn đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng tại
213,760
Nộp hồ_sơ thành_lập Văn_phòng công_chứng tại cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo Điều 23 Luật Công_chứng 2014 công_chứng_viên muốn thành_lập Văn_phòng công_chứng phải có hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gửi : ... thành_lập Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Bước 03 : Đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định cho_phép thành_lập, Văn_phòng công_chứng phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp ở địa_phương nơi đã ra quyết_định cho_phép thành_lập. * Nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng bao_gồm : - Tên gọi của Văn_phòng công_chứng ; - Họ tên Trưởng Văn_phòng công_chứng ; - Địa_chỉ trụ_sở của Văn_phòng công_chứng ; - Danh_sách công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và danh_sách công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng của Văn_phòng công_chứng ( nếu có ). * Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng gồm : - Đơn đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng tại đây - Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phù_hợp với nội_dung đã nêu trong đề_án thành_lập ; - Hồ_sơ đăng_ký hành_nghề của các công_chứng_viên hợp danh, công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động tại Văn_phòng công_chứng ( nếu có ). Bước 04 : Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động, Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp
None
1
Căn_cứ theo Điều 23 Luật Công_chứng 2014 công_chứng_viên muốn thành_lập Văn_phòng công_chứng phải có hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định . Cụ_thể , việc thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng được thực_hiện theo các bước như sau : Bước 01 : Nộp hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng Các công_chứng_viên thành_lập Văn_phòng công_chứng phải có hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định . * Hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gồm : - Đơn đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng tại - Đề_án thành_lập Văn_phòng công_chứng , trong đó nêu rõ sự cần_thiết thành_lập , dự_kiến về tổ_chức , tên gọi , nhân_sự , địa_điểm đặt trụ_sở , các điều_kiện vật_chất và kế_hoạch triển_khai thực_hiện ; - Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm công_chứng_viên tham_gia thành_lập Văn_phòng công_chứng . Bước 02 : Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng công_chứng Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Bước 03 : Đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định cho_phép thành_lập , Văn_phòng công_chứng phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp ở địa_phương nơi đã ra quyết_định cho_phép thành_lập . * Nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng bao_gồm : - Tên gọi của Văn_phòng công_chứng ; - Họ tên Trưởng Văn_phòng công_chứng ; - Địa_chỉ trụ_sở của Văn_phòng công_chứng ; - Danh_sách công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và danh_sách công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng của Văn_phòng công_chứng ( nếu có ) . * Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng gồm : - Đơn đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng tại đây - Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phù_hợp với nội_dung đã nêu trong đề_án thành_lập ; - Hồ_sơ đăng_ký hành_nghề của các công_chứng_viên hợp danh , công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động tại Văn_phòng công_chứng ( nếu có ) . Bước 04 : Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động , Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Lưu_ý : Văn_phòng công_chứng được hoạt_động công_chứng kể từ ngày Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động . * Tải một_số mẫu_đơn liên_quan đến việc thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng : - Đơn đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng tại - Đơn đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng tại
213,761
Nộp hồ_sơ thành_lập Văn_phòng công_chứng tại cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo Điều 23 Luật Công_chứng 2014 công_chứng_viên muốn thành_lập Văn_phòng công_chứng phải có hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gửi : ... cấp giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động, Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Lưu_ý : Văn_phòng công_chứng được hoạt_động công_chứng kể từ ngày Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động. * Tải một_số mẫu_đơn liên_quan đến việc thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng : - Đơn đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng tại - Đơn đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng tại
None
1
Căn_cứ theo Điều 23 Luật Công_chứng 2014 công_chứng_viên muốn thành_lập Văn_phòng công_chứng phải có hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định . Cụ_thể , việc thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng được thực_hiện theo các bước như sau : Bước 01 : Nộp hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng Các công_chứng_viên thành_lập Văn_phòng công_chứng phải có hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định . * Hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gồm : - Đơn đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng tại - Đề_án thành_lập Văn_phòng công_chứng , trong đó nêu rõ sự cần_thiết thành_lập , dự_kiến về tổ_chức , tên gọi , nhân_sự , địa_điểm đặt trụ_sở , các điều_kiện vật_chất và kế_hoạch triển_khai thực_hiện ; - Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm công_chứng_viên tham_gia thành_lập Văn_phòng công_chứng . Bước 02 : Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng công_chứng Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Bước 03 : Đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định cho_phép thành_lập , Văn_phòng công_chứng phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp ở địa_phương nơi đã ra quyết_định cho_phép thành_lập . * Nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng bao_gồm : - Tên gọi của Văn_phòng công_chứng ; - Họ tên Trưởng Văn_phòng công_chứng ; - Địa_chỉ trụ_sở của Văn_phòng công_chứng ; - Danh_sách công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và danh_sách công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng của Văn_phòng công_chứng ( nếu có ) . * Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng gồm : - Đơn đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng tại đây - Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phù_hợp với nội_dung đã nêu trong đề_án thành_lập ; - Hồ_sơ đăng_ký hành_nghề của các công_chứng_viên hợp danh , công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động tại Văn_phòng công_chứng ( nếu có ) . Bước 04 : Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động , Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Lưu_ý : Văn_phòng công_chứng được hoạt_động công_chứng kể từ ngày Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động . * Tải một_số mẫu_đơn liên_quan đến việc thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng : - Đơn đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng tại - Đơn đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng tại
213,762
Thành_phần công_việc xử_lý và cập_nhật thông_tin công_nghệ và thiết_bị chào_bán lên Sàn giao_dịch công_nghệ và thiết_bị trực_tuyến ?
Tại điểm a tiểu_mục 1 Mục 4 Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước trong lĩnh_vực thông_tin , thống_kê , th: ... Tại điểm a tiểu_mục 1 Mục 4 Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước trong lĩnh_vực thông_tin, thống_kê, thư_viện khoa_học và công_nghệ ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHCN Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách Nhà_nước quy_định về thành_phần công_việc xử_lý và cập_nhật thông_tin công_nghệ và thiết_bị chào_bán lên Sàn giao_dịch công_nghệ và thiết_bị trực_tuyến cụ_thể như sau : ( 1 ) Tìm_kiếm, thu_thập thông_tin về CN & amp ; TB chào_bán : - Tìm kiếm, thu_thập thông_tin thông_qua các sự_kiện, hội_chợ CN & amp ; TB, hội_nghị, hội_thảo chuyên_ngành, triển_lãm ; - Tìm kiếm, thu_thập thông_tin trên mạng internet. ( 2 ) Rà_soát, tra trùng tài_liệu : - Truy cập vào cơ_sở_dữ_liệu ; - Lựa chọn, tra trùng các CN & amp ; TB. ( 3 ) Xử_lý thông_tin : - Dịch tài_liệu ; - Tìm và đánh chỉ_số phân_loại cho từng công_nghệ hoặc thiết_bị ; - Xử lý từ_khoá ( lựa_chọn các từ_khoá liên_quan đến công_nghệ hoặc thiết_bị ) ; - Điền đầy_đủ các trường thông_tin trong biểu ghi, sửa
None
1
Tại điểm a tiểu_mục 1 Mục 4 Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước trong lĩnh_vực thông_tin , thống_kê , thư_viện khoa_học và công_nghệ ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHCN Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách Nhà_nước quy_định về thành_phần công_việc xử_lý và cập_nhật thông_tin công_nghệ và thiết_bị chào_bán lên Sàn giao_dịch công_nghệ và thiết_bị trực_tuyến cụ_thể như sau : ( 1 ) Tìm_kiếm , thu_thập thông_tin về CN & amp ; TB chào_bán : -  Tìm kiếm , thu_thập thông_tin thông_qua các sự_kiện , hội_chợ CN & amp ; TB , hội_nghị , hội_thảo chuyên_ngành , triển_lãm ; -  Tìm kiếm , thu_thập thông_tin trên mạng internet . ( 2 ) Rà_soát , tra trùng tài_liệu : -  Truy cập vào cơ_sở_dữ_liệu ; -  Lựa chọn , tra trùng các CN & amp ; TB . ( 3 ) Xử_lý thông_tin : -  Dịch tài_liệu ; -  Tìm và đánh chỉ_số phân_loại cho từng công_nghệ hoặc thiết_bị ; -  Xử lý từ_khoá ( lựa_chọn các từ_khoá liên_quan đến công_nghệ hoặc thiết_bị ) ; -  Điền đầy_đủ các trường thông_tin trong biểu ghi , sửa lỗi chính_tả ; -  Scan hoặc chỉnh_sửa hình_ảnh và chèn hình_ảnh liên_quan . ( 4 ) Kiểm_tra , hiệu_chỉnh thông_tin : -  Kiểm tra , hiệu_chỉnh thông_tin đã xử_lý ; -  Kiểm tra , hiệu_chỉnh thông_tin đã xử_lý nếu có liên_quan đến dịch tài_liệu . ( 5 ) Nhập các thông_tin công_nghệ hoặc thiết_bị lên Sàn giao_dịch CN & amp ; TB trực_tuyến . ( 6 ) Trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt hiển_thị và xuất_bản . ( 7 ) Xuất_bản .
213,763
Thành_phần công_việc xử_lý và cập_nhật thông_tin công_nghệ và thiết_bị chào_bán lên Sàn giao_dịch công_nghệ và thiết_bị trực_tuyến ?
Tại điểm a tiểu_mục 1 Mục 4 Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước trong lĩnh_vực thông_tin , thống_kê , th: ... cho từng công_nghệ hoặc thiết_bị ; - Xử lý từ_khoá ( lựa_chọn các từ_khoá liên_quan đến công_nghệ hoặc thiết_bị ) ; - Điền đầy_đủ các trường thông_tin trong biểu ghi, sửa lỗi chính_tả ; - Scan hoặc chỉnh_sửa hình_ảnh và chèn hình_ảnh liên_quan. ( 4 ) Kiểm_tra, hiệu_chỉnh thông_tin : - Kiểm tra, hiệu_chỉnh thông_tin đã xử_lý ; - Kiểm tra, hiệu_chỉnh thông_tin đã xử_lý nếu có liên_quan đến dịch tài_liệu. ( 5 ) Nhập các thông_tin công_nghệ hoặc thiết_bị lên Sàn giao_dịch CN & amp ; TB trực_tuyến. ( 6 ) Trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt hiển_thị và xuất_bản. ( 7 ) Xuất_bản.
None
1
Tại điểm a tiểu_mục 1 Mục 4 Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước trong lĩnh_vực thông_tin , thống_kê , thư_viện khoa_học và công_nghệ ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHCN Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách Nhà_nước quy_định về thành_phần công_việc xử_lý và cập_nhật thông_tin công_nghệ và thiết_bị chào_bán lên Sàn giao_dịch công_nghệ và thiết_bị trực_tuyến cụ_thể như sau : ( 1 ) Tìm_kiếm , thu_thập thông_tin về CN & amp ; TB chào_bán : -  Tìm kiếm , thu_thập thông_tin thông_qua các sự_kiện , hội_chợ CN & amp ; TB , hội_nghị , hội_thảo chuyên_ngành , triển_lãm ; -  Tìm kiếm , thu_thập thông_tin trên mạng internet . ( 2 ) Rà_soát , tra trùng tài_liệu : -  Truy cập vào cơ_sở_dữ_liệu ; -  Lựa chọn , tra trùng các CN & amp ; TB . ( 3 ) Xử_lý thông_tin : -  Dịch tài_liệu ; -  Tìm và đánh chỉ_số phân_loại cho từng công_nghệ hoặc thiết_bị ; -  Xử lý từ_khoá ( lựa_chọn các từ_khoá liên_quan đến công_nghệ hoặc thiết_bị ) ; -  Điền đầy_đủ các trường thông_tin trong biểu ghi , sửa lỗi chính_tả ; -  Scan hoặc chỉnh_sửa hình_ảnh và chèn hình_ảnh liên_quan . ( 4 ) Kiểm_tra , hiệu_chỉnh thông_tin : -  Kiểm tra , hiệu_chỉnh thông_tin đã xử_lý ; -  Kiểm tra , hiệu_chỉnh thông_tin đã xử_lý nếu có liên_quan đến dịch tài_liệu . ( 5 ) Nhập các thông_tin công_nghệ hoặc thiết_bị lên Sàn giao_dịch CN & amp ; TB trực_tuyến . ( 6 ) Trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt hiển_thị và xuất_bản . ( 7 ) Xuất_bản .
213,764
Bảng định_mức xử_lý và cập_nhật thông_tin công_nghệ và thiết_bị chào_bán lên Sàn giao_dịch công_nghệ và thiết_bị trực_tuyến ?
Điểm a tiểu_mục 1 Mục 4 Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước trong lĩnh_vực thông_tin , thống_kê , thư_vi: ... Điểm a tiểu_mục 1 Mục 4 Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước trong lĩnh_vực thông_tin , thống_kê , thư_viện khoa_học và công_nghệ ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHCN Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách Nhà_nước quy_định về bảng định_mức xử_lý và cập_nhật thông_tin công_nghệ và thiết_bị chào_bán lên Sàn giao_dịch công_nghệ và thiết_bị trực_tuyến cụ_thể như sau :
None
1
Điểm a tiểu_mục 1 Mục 4 Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước trong lĩnh_vực thông_tin , thống_kê , thư_viện khoa_học và công_nghệ ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHCN Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách Nhà_nước quy_định về bảng định_mức xử_lý và cập_nhật thông_tin công_nghệ và thiết_bị chào_bán lên Sàn giao_dịch công_nghệ và thiết_bị trực_tuyến cụ_thể như sau :
213,765
Thành_phần công_việc xử_lý và cập_nhật thông_tin công_nghệ và thiết_bị tìm mua lên Sàn giao_dịch công_nghệ và thiết_bị trực_tuyến ?
Đối_với điểm a tiểu_mục 2 Mục 4 Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước trong lĩnh_vực thông_tin , thống_kê : ... Đối_với điểm a tiểu_mục 2 Mục 4 Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước trong lĩnh_vực thông_tin, thống_kê, thư_viện khoa_học và công_nghệ ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHCN Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách Nhà_nước quy_định về thành_phần công_việc xử_lý và cập_nhật thông_tin công_nghệ và thiết_bị tìm mua lên Sàn giao_dịch công_nghệ và thiết_bị trực_tuyến cụ_thể như sau : ( 1 ) Tìm_kiếm, thu_thập thông_tin về CN & amp ; TB tìm mua : - Từ các cuộc_gọi điện_thoại đến sàn giao_dịch công_nghệ ; - Thông qua email, trang thông_tin điện_tử của sàn giao_dịch ; - Thông qua các sự_kiện, hội_chợ CN & amp ; TB, hội_nghị, hội_thảo chuyên_ngành, triển_lãm KH & amp ; CN... ; - Thông qua các trang tin điện_tử của các sàn giao_dịch công_nghệ khác ; - Thông qua trao_đổi với các tổ_chức trung_gian... ( 2 ) Xử_lý thông_tin : - Dịch tài_liệu ; - Tìm và đánh chỉ_số phân_loại cho từng công_nghệ hoặc thiết_bị ; - Xử lý từ_khoá ( lựa_chọn các từ_khoá liên_quan đến công_nghệ hoặc thiết_bị ) ; -
None
1
Đối_với điểm a tiểu_mục 2 Mục 4 Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước trong lĩnh_vực thông_tin , thống_kê , thư_viện khoa_học và công_nghệ ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHCN Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách Nhà_nước quy_định về thành_phần công_việc xử_lý và cập_nhật thông_tin công_nghệ và thiết_bị tìm mua lên Sàn giao_dịch công_nghệ và thiết_bị trực_tuyến cụ_thể như sau : ( 1 ) Tìm_kiếm , thu_thập thông_tin về CN & amp ; TB tìm mua : -  Từ các cuộc_gọi điện_thoại đến sàn giao_dịch công_nghệ ; -  Thông qua email ,  trang thông_tin điện_tử của sàn giao_dịch ; -  Thông qua các sự_kiện , hội_chợ CN & amp ; TB , hội_nghị , hội_thảo chuyên_ngành , triển_lãm KH & amp ; CN ... ; -  Thông qua các trang tin điện_tử của các sàn giao_dịch công_nghệ khác ; -  Thông qua trao_đổi với các tổ_chức trung_gian ... ( 2 ) Xử_lý thông_tin : -  Dịch tài_liệu ; -  Tìm và đánh chỉ_số phân_loại cho từng công_nghệ hoặc thiết_bị ; -  Xử lý từ_khoá ( lựa_chọn các từ_khoá liên_quan đến công_nghệ hoặc thiết_bị ) ; -  Điền đầy_đủ các trường thông_tin trong biểu ghi , sửa lỗi chính_tả ; -  Scan hoặc chỉnh_sửa hình_ảnh và chèn hình_ảnh liên_quan . ( 3 ) Kiểm_tra , hiệu_chỉnh thông_tin đã xử_lý . ( 4 ) Nhập các thông_tin công_nghệ hoặc thiết_bị lên Sàn giao_dịch công_nghệ và thiết_bị trực_tuyến . ( 5 ) Trình cấp có thẩm_quyền cho_phép hiển_thị và xuất_bản . ( 6 ) Xuất_bản .
213,766
Thành_phần công_việc xử_lý và cập_nhật thông_tin công_nghệ và thiết_bị tìm mua lên Sàn giao_dịch công_nghệ và thiết_bị trực_tuyến ?
Đối_với điểm a tiểu_mục 2 Mục 4 Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước trong lĩnh_vực thông_tin , thống_kê : ... - Dịch tài_liệu ; - Tìm và đánh chỉ_số phân_loại cho từng công_nghệ hoặc thiết_bị ; - Xử lý từ_khoá ( lựa_chọn các từ_khoá liên_quan đến công_nghệ hoặc thiết_bị ) ; - Điền đầy_đủ các trường thông_tin trong biểu ghi, sửa lỗi chính_tả ; - Scan hoặc chỉnh_sửa hình_ảnh và chèn hình_ảnh liên_quan. ( 3 ) Kiểm_tra, hiệu_chỉnh thông_tin đã xử_lý. ( 4 ) Nhập các thông_tin công_nghệ hoặc thiết_bị lên Sàn giao_dịch công_nghệ và thiết_bị trực_tuyến. ( 5 ) Trình cấp có thẩm_quyền cho_phép hiển_thị và xuất_bản. ( 6 ) Xuất_bản.
None
1
Đối_với điểm a tiểu_mục 2 Mục 4 Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước trong lĩnh_vực thông_tin , thống_kê , thư_viện khoa_học và công_nghệ ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHCN Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách Nhà_nước quy_định về thành_phần công_việc xử_lý và cập_nhật thông_tin công_nghệ và thiết_bị tìm mua lên Sàn giao_dịch công_nghệ và thiết_bị trực_tuyến cụ_thể như sau : ( 1 ) Tìm_kiếm , thu_thập thông_tin về CN & amp ; TB tìm mua : -  Từ các cuộc_gọi điện_thoại đến sàn giao_dịch công_nghệ ; -  Thông qua email ,  trang thông_tin điện_tử của sàn giao_dịch ; -  Thông qua các sự_kiện , hội_chợ CN & amp ; TB , hội_nghị , hội_thảo chuyên_ngành , triển_lãm KH & amp ; CN ... ; -  Thông qua các trang tin điện_tử của các sàn giao_dịch công_nghệ khác ; -  Thông qua trao_đổi với các tổ_chức trung_gian ... ( 2 ) Xử_lý thông_tin : -  Dịch tài_liệu ; -  Tìm và đánh chỉ_số phân_loại cho từng công_nghệ hoặc thiết_bị ; -  Xử lý từ_khoá ( lựa_chọn các từ_khoá liên_quan đến công_nghệ hoặc thiết_bị ) ; -  Điền đầy_đủ các trường thông_tin trong biểu ghi , sửa lỗi chính_tả ; -  Scan hoặc chỉnh_sửa hình_ảnh và chèn hình_ảnh liên_quan . ( 3 ) Kiểm_tra , hiệu_chỉnh thông_tin đã xử_lý . ( 4 ) Nhập các thông_tin công_nghệ hoặc thiết_bị lên Sàn giao_dịch công_nghệ và thiết_bị trực_tuyến . ( 5 ) Trình cấp có thẩm_quyền cho_phép hiển_thị và xuất_bản . ( 6 ) Xuất_bản .
213,767
Bảng định_mức về xử_lý và cập_nhật thông_tin công_nghệ và thiết_bị tìm mua lên Sàn giao_dịch công_nghệ và thiết_bị trực_tuyến ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b tiểu_mục 2 Mục 4 Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước trong lĩnh_vực thôn: ... Căn_cứ theo quy_định tại điểm b tiểu_mục 2 Mục 4 Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước trong lĩnh_vực thông_tin , thống_kê , thư_viện khoa_học và công_nghệ ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHCN Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách Nhà_nước quy_định về bảng định_mức xử_lý và cập_nhật thông_tin công_nghệ và thiết_bị tìm mua lên Sàn giao_dịch công_nghệ và thiết_bị trực_tuyến cụ_thể như sau :
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b tiểu_mục 2 Mục 4 Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước trong lĩnh_vực thông_tin , thống_kê , thư_viện khoa_học và công_nghệ ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHCN Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật các dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách Nhà_nước quy_định về bảng định_mức xử_lý và cập_nhật thông_tin công_nghệ và thiết_bị tìm mua lên Sàn giao_dịch công_nghệ và thiết_bị trực_tuyến cụ_thể như sau :
213,768
Danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí gồm có những nội_dung nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... Tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí 1. Căn_cứ chiến_lược, quy_hoạch về năng_lượng, tài_nguyên khoáng_sản và đề_xuất của các tổ_chức đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 12 của Luật này, Bộ Công_Thương chủ_trì, phối_hợp với Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các Bộ, cơ_quan có liên_quan xây_dựng danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí bảo_đảm tính tổng_thể, đồng_bộ trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. Trong danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí có các nội_dung về tổ_chức chủ_trì thực_hiện, nguồn kinh_phí và dự_toán kinh_phí thực_hiện, thời_gian thực_hiện, hình_thức tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí. Trường_hợp đề_xuất thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí tại khu_vực đã được giao thực_hiện công_tác điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản hoặc thăm_dò, khai_thác khoáng_sản theo quy_định của pháp_luật về khoáng_sản, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc phối_hợp thực_hiện giữa các tổ_chức, cá_nhân liên_quan trên cơ_sở bảo_đảm hiệu_quả cao nhất, tối_đa lợi_ích quốc_gia. Theo đó, danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí gồm các nội_dung : - Tổ_chức chủ_trì thực_hiện - Nguồn kinh_phí và dự_toán kinh_phí thực_hiện - Thời_gian thực_hiện - Hình_thức tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí Lưu_ý : trường_hợp đề_xuất thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí tại khu_vực đã được giao thực_hiện công_tác điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản hoặc
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí 1 . Căn_cứ chiến_lược , quy_hoạch về năng_lượng , tài_nguyên khoáng_sản và đề_xuất của các tổ_chức đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 12 của Luật này , Bộ Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các Bộ , cơ_quan có liên_quan xây_dựng danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí bảo_đảm tính tổng_thể , đồng_bộ trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . Trong danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí có các nội_dung về tổ_chức chủ_trì thực_hiện , nguồn kinh_phí và dự_toán kinh_phí thực_hiện , thời_gian thực_hiện , hình_thức tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí . Trường_hợp đề_xuất thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí tại khu_vực đã được giao thực_hiện công_tác điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản hoặc thăm_dò , khai_thác khoáng_sản theo quy_định của pháp_luật về khoáng_sản , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc phối_hợp thực_hiện giữa các tổ_chức , cá_nhân liên_quan trên cơ_sở bảo_đảm hiệu_quả cao nhất , tối_đa lợi_ích quốc_gia . Theo đó , danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí gồm các nội_dung : - Tổ_chức chủ_trì thực_hiện - Nguồn kinh_phí và dự_toán kinh_phí thực_hiện - Thời_gian thực_hiện - Hình_thức tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí Lưu_ý : trường_hợp đề_xuất thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí tại khu_vực đã được giao thực_hiện công_tác điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản hoặc thăm_dò , khai_thác khoáng_sản theo quy_định của pháp_luật về khoáng_sản , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc phối_hợp thực_hiện giữa các tổ_chức , cá_nhân liên_quan trên cơ_sở bảo_đảm hiệu_quả cao nhất , tối_đa lợi_ích quốc_gia . Quy_định về các nội_dung trong đề_án điều_tra_cơ_bản như_thế_nào ?
213,769
Danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí gồm có những nội_dung nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... kinh_phí thực_hiện - Thời_gian thực_hiện - Hình_thức tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí Lưu_ý : trường_hợp đề_xuất thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí tại khu_vực đã được giao thực_hiện công_tác điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản hoặc thăm_dò, khai_thác khoáng_sản theo quy_định của pháp_luật về khoáng_sản, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc phối_hợp thực_hiện giữa các tổ_chức, cá_nhân liên_quan trên cơ_sở bảo_đảm hiệu_quả cao nhất, tối_đa lợi_ích quốc_gia. Quy_định về các nội_dung trong đề_án điều_tra_cơ_bản như_thế_nào? Tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí 1. Căn_cứ chiến_lược, quy_hoạch về năng_lượng, tài_nguyên khoáng_sản và đề_xuất của các tổ_chức đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 12 của Luật này, Bộ Công_Thương chủ_trì, phối_hợp với Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các Bộ, cơ_quan có liên_quan xây_dựng danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí bảo_đảm tính tổng_thể, đồng_bộ trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. Trong danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí có các nội_dung về tổ_chức chủ_trì thực_hiện, nguồn kinh_phí và dự_toán kinh_phí thực_hiện, thời_gian thực_hiện, hình_thức tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí. Trường_hợp đề_xuất thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí tại khu_vực đã được giao thực_hiện công_tác điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản hoặc thăm_dò, khai_thác khoáng_sản theo quy_định của pháp_luật về khoáng_sản, Thủ_tướng
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí 1 . Căn_cứ chiến_lược , quy_hoạch về năng_lượng , tài_nguyên khoáng_sản và đề_xuất của các tổ_chức đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 12 của Luật này , Bộ Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các Bộ , cơ_quan có liên_quan xây_dựng danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí bảo_đảm tính tổng_thể , đồng_bộ trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . Trong danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí có các nội_dung về tổ_chức chủ_trì thực_hiện , nguồn kinh_phí và dự_toán kinh_phí thực_hiện , thời_gian thực_hiện , hình_thức tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí . Trường_hợp đề_xuất thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí tại khu_vực đã được giao thực_hiện công_tác điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản hoặc thăm_dò , khai_thác khoáng_sản theo quy_định của pháp_luật về khoáng_sản , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc phối_hợp thực_hiện giữa các tổ_chức , cá_nhân liên_quan trên cơ_sở bảo_đảm hiệu_quả cao nhất , tối_đa lợi_ích quốc_gia . Theo đó , danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí gồm các nội_dung : - Tổ_chức chủ_trì thực_hiện - Nguồn kinh_phí và dự_toán kinh_phí thực_hiện - Thời_gian thực_hiện - Hình_thức tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí Lưu_ý : trường_hợp đề_xuất thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí tại khu_vực đã được giao thực_hiện công_tác điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản hoặc thăm_dò , khai_thác khoáng_sản theo quy_định của pháp_luật về khoáng_sản , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc phối_hợp thực_hiện giữa các tổ_chức , cá_nhân liên_quan trên cơ_sở bảo_đảm hiệu_quả cao nhất , tối_đa lợi_ích quốc_gia . Quy_định về các nội_dung trong đề_án điều_tra_cơ_bản như_thế_nào ?
213,770
Danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí gồm có những nội_dung nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... dầu_khí. Trường_hợp đề_xuất thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí tại khu_vực đã được giao thực_hiện công_tác điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản hoặc thăm_dò, khai_thác khoáng_sản theo quy_định của pháp_luật về khoáng_sản, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc phối_hợp thực_hiện giữa các tổ_chức, cá_nhân liên_quan trên cơ_sở bảo_đảm hiệu_quả cao nhất, tối_đa lợi_ích quốc_gia. Theo đó, danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí gồm các nội_dung : - Tổ_chức chủ_trì thực_hiện - Nguồn kinh_phí và dự_toán kinh_phí thực_hiện - Thời_gian thực_hiện - Hình_thức tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí Lưu_ý : trường_hợp đề_xuất thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí tại khu_vực đã được giao thực_hiện công_tác điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản hoặc thăm_dò, khai_thác khoáng_sản theo quy_định của pháp_luật về khoáng_sản, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc phối_hợp thực_hiện giữa các tổ_chức, cá_nhân liên_quan trên cơ_sở bảo_đảm hiệu_quả cao nhất, tối_đa lợi_ích quốc_gia. Quy_định về các nội_dung trong đề_án điều_tra_cơ_bản như_thế_nào?
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí 1 . Căn_cứ chiến_lược , quy_hoạch về năng_lượng , tài_nguyên khoáng_sản và đề_xuất của các tổ_chức đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 12 của Luật này , Bộ Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các Bộ , cơ_quan có liên_quan xây_dựng danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí bảo_đảm tính tổng_thể , đồng_bộ trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . Trong danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí có các nội_dung về tổ_chức chủ_trì thực_hiện , nguồn kinh_phí và dự_toán kinh_phí thực_hiện , thời_gian thực_hiện , hình_thức tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí . Trường_hợp đề_xuất thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí tại khu_vực đã được giao thực_hiện công_tác điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản hoặc thăm_dò , khai_thác khoáng_sản theo quy_định của pháp_luật về khoáng_sản , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc phối_hợp thực_hiện giữa các tổ_chức , cá_nhân liên_quan trên cơ_sở bảo_đảm hiệu_quả cao nhất , tối_đa lợi_ích quốc_gia . Theo đó , danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí gồm các nội_dung : - Tổ_chức chủ_trì thực_hiện - Nguồn kinh_phí và dự_toán kinh_phí thực_hiện - Thời_gian thực_hiện - Hình_thức tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí Lưu_ý : trường_hợp đề_xuất thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí tại khu_vực đã được giao thực_hiện công_tác điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản hoặc thăm_dò , khai_thác khoáng_sản theo quy_định của pháp_luật về khoáng_sản , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc phối_hợp thực_hiện giữa các tổ_chức , cá_nhân liên_quan trên cơ_sở bảo_đảm hiệu_quả cao nhất , tối_đa lợi_ích quốc_gia . Quy_định về các nội_dung trong đề_án điều_tra_cơ_bản như_thế_nào ?
213,771
Quy_định về các nội_dung trong đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 , khoản 3 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 và khoản 4 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... Tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí... 2. Kinh_phí thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước, kinh_phí của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam, kinh_phí của tổ_chức, cá_nhân. 3. Hình_thức tổ_chức thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí bao_gồm : a ) Giao nhiệm_vụ trong trường_hợp cơ_quan, doanh_nghiệp nhà_nước chủ_trì thực_hiện đề_án ; b ) Thoả_thuận giữa Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với tổ_chức khác trong trường_hợp tổ_chức đó chủ_trì thực_hiện đề_án. 4. Căn_cứ danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí được phê_duyệt, Bộ Công_Thương chủ_trì, phối_hợp với Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các Bộ, cơ_quan có liên_quan thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : a ) Phê_duyệt đề_cương chi_tiết, dự_toán chi_phí để thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; phê_duyệt nội_dung thoả_thuận giữa Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với tổ_chức chủ_trì thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí trong trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; b ) Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; c ) Nghiệm_thu, phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; d ) Thẩm_định nội_dung chi và phê_duyệt quyết_toán kinh_phí từ nguồn ngân_sách nhà_nước ( nếu có ),
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 , khoản 3 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 và khoản 4 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ... 2 . Kinh_phí thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước , kinh_phí của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam , kinh_phí của tổ_chức , cá_nhân . 3 . Hình_thức tổ_chức thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí bao_gồm : a ) Giao nhiệm_vụ trong trường_hợp cơ_quan , doanh_nghiệp nhà_nước chủ_trì thực_hiện đề_án ; b ) Thoả_thuận giữa Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với tổ_chức khác trong trường_hợp tổ_chức đó chủ_trì thực_hiện đề_án . 4 . Căn_cứ danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí được phê_duyệt , Bộ Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các Bộ , cơ_quan có liên_quan thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : a ) Phê_duyệt đề_cương chi_tiết , dự_toán chi_phí để thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; phê_duyệt nội_dung thoả_thuận giữa Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với tổ_chức chủ_trì thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí trong trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; b ) Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; c ) Nghiệm_thu , phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; d ) Thẩm_định nội_dung chi và phê_duyệt quyết_toán kinh_phí từ nguồn ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) , nội_dung chỉ của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam ( nếu có ) thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí . 5 . Báo_cáo kết_quả điều_tra_cơ_bản về dầu_khí được cập_nhật vào hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về địa_chất và khoáng_sản . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , quy_định về các nội_dung trong đề_án điều_tra_cơ_bản như sau : - Kinh_phí thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước , kinh_phí của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam , kinh_phí của tổ_chức , cá_nhân . - Hình_thức tổ_chức thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí bao_gồm : + Giao nhiệm_vụ trong trường_hợp cơ_quan , doanh_nghiệp nhà_nước chủ_trì thực_hiện đề_án ; + Thoả_thuận giữa Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với tổ_chức khác trong trường_hợp tổ_chức đó chủ_trì thực_hiện đề_án .
213,772
Quy_định về các nội_dung trong đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 , khoản 3 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 và khoản 4 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... ; c ) Nghiệm_thu, phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; d ) Thẩm_định nội_dung chi và phê_duyệt quyết_toán kinh_phí từ nguồn ngân_sách nhà_nước ( nếu có ), nội_dung chỉ của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam ( nếu có ) thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí. 5. Báo_cáo kết_quả điều_tra_cơ_bản về dầu_khí được cập_nhật vào hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về địa_chất và khoáng_sản. 6. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, quy_định về các nội_dung trong đề_án điều_tra_cơ_bản như sau : - Kinh_phí thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước, kinh_phí của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam, kinh_phí của tổ_chức, cá_nhân. - Hình_thức tổ_chức thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí bao_gồm : + Giao nhiệm_vụ trong trường_hợp cơ_quan, doanh_nghiệp nhà_nước chủ_trì thực_hiện đề_án ; + Thoả_thuận giữa Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với tổ_chức khác trong trường_hợp tổ_chức đó chủ_trì thực_hiện đề_án.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 , khoản 3 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 và khoản 4 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ... 2 . Kinh_phí thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước , kinh_phí của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam , kinh_phí của tổ_chức , cá_nhân . 3 . Hình_thức tổ_chức thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí bao_gồm : a ) Giao nhiệm_vụ trong trường_hợp cơ_quan , doanh_nghiệp nhà_nước chủ_trì thực_hiện đề_án ; b ) Thoả_thuận giữa Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với tổ_chức khác trong trường_hợp tổ_chức đó chủ_trì thực_hiện đề_án . 4 . Căn_cứ danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí được phê_duyệt , Bộ Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các Bộ , cơ_quan có liên_quan thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : a ) Phê_duyệt đề_cương chi_tiết , dự_toán chi_phí để thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; phê_duyệt nội_dung thoả_thuận giữa Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với tổ_chức chủ_trì thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí trong trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; b ) Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; c ) Nghiệm_thu , phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; d ) Thẩm_định nội_dung chi và phê_duyệt quyết_toán kinh_phí từ nguồn ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) , nội_dung chỉ của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam ( nếu có ) thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí . 5 . Báo_cáo kết_quả điều_tra_cơ_bản về dầu_khí được cập_nhật vào hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về địa_chất và khoáng_sản . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , quy_định về các nội_dung trong đề_án điều_tra_cơ_bản như sau : - Kinh_phí thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước , kinh_phí của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam , kinh_phí của tổ_chức , cá_nhân . - Hình_thức tổ_chức thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí bao_gồm : + Giao nhiệm_vụ trong trường_hợp cơ_quan , doanh_nghiệp nhà_nước chủ_trì thực_hiện đề_án ; + Thoả_thuận giữa Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với tổ_chức khác trong trường_hợp tổ_chức đó chủ_trì thực_hiện đề_án .
213,773
Nhiệm_vụ của Bộ Công_Thương , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các Bộ , cơ_quan có liên_quan trong việc điều_tra_cơ_bản về dầu_khí là gì ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... Tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí... 4. Căn_cứ danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí được phê_duyệt, Bộ Công_Thương chủ_trì, phối_hợp với Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các Bộ, cơ_quan có liên_quan thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : a ) Phê_duyệt đề_cương chi_tiết, dự_toán chi_phí để thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; phê_duyệt nội_dung thoả_thuận giữa Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với tổ_chức chủ_trì thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí trong trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; b ) Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; c ) Nghiệm_thu, phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; d ) Thẩm_định nội_dung chi và phê_duyệt quyết_toán kinh_phí từ nguồn ngân_sách nhà_nước ( nếu có ), nội_dung chỉ của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam ( nếu có ) thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí. Theo đó, sau khi danh_mục đề_án điều án cơ_bản về dầu_khí được phê_duyệt, Bộ Công_Thương chủ_trì, phối_hợp với Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các Bộ, cơ_quan có liên_quan thực_hiện các nhiệm_vụ : - Phê_duyệt đề_cương chi_tiết, dự_toán chi_phí để thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; phê_duyệt nội_dung thoả_thuận
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ... 4 . Căn_cứ danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí được phê_duyệt , Bộ Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các Bộ , cơ_quan có liên_quan thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : a ) Phê_duyệt đề_cương chi_tiết , dự_toán chi_phí để thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; phê_duyệt nội_dung thoả_thuận giữa Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với tổ_chức chủ_trì thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí trong trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; b ) Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; c ) Nghiệm_thu , phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; d ) Thẩm_định nội_dung chi và phê_duyệt quyết_toán kinh_phí từ nguồn ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) , nội_dung chỉ của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam ( nếu có ) thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí . Theo đó , sau khi danh_mục đề_án điều án cơ_bản về dầu_khí được phê_duyệt , Bộ Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các Bộ , cơ_quan có liên_quan thực_hiện các nhiệm_vụ : - Phê_duyệt đề_cương chi_tiết , dự_toán chi_phí để thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; phê_duyệt nội_dung thoả_thuận giữa Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với tổ_chức chủ_trì thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí trong trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 - Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; - Nghiệm_thu , phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; - Thẩm_định nội_dung chi và phê_duyệt quyết_toán kinh_phí từ nguồn ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) , nội_dung chỉ của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam ( nếu có ) thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí . Luật Dầu_khí 2022 sẽ có hiệu_lực thi_hành vào 01/07/2023 .
213,774
Nhiệm_vụ của Bộ Công_Thương , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các Bộ , cơ_quan có liên_quan trong việc điều_tra_cơ_bản về dầu_khí là gì ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các Bộ, cơ_quan có liên_quan thực_hiện các nhiệm_vụ : - Phê_duyệt đề_cương chi_tiết, dự_toán chi_phí để thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; phê_duyệt nội_dung thoả_thuận giữa Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với tổ_chức chủ_trì thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí trong trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 - Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; - Nghiệm_thu, phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; - Thẩm_định nội_dung chi và phê_duyệt quyết_toán kinh_phí từ nguồn ngân_sách nhà_nước ( nếu có ), nội_dung chỉ của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam ( nếu có ) thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí. Luật Dầu_khí 2022 sẽ có hiệu_lực thi_hành vào 01/07/2023.
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ... 4 . Căn_cứ danh_mục đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí được phê_duyệt , Bộ Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các Bộ , cơ_quan có liên_quan thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : a ) Phê_duyệt đề_cương chi_tiết , dự_toán chi_phí để thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; phê_duyệt nội_dung thoả_thuận giữa Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với tổ_chức chủ_trì thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí trong trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; b ) Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; c ) Nghiệm_thu , phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; d ) Thẩm_định nội_dung chi và phê_duyệt quyết_toán kinh_phí từ nguồn ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) , nội_dung chỉ của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam ( nếu có ) thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí . Theo đó , sau khi danh_mục đề_án điều án cơ_bản về dầu_khí được phê_duyệt , Bộ Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các Bộ , cơ_quan có liên_quan thực_hiện các nhiệm_vụ : - Phê_duyệt đề_cương chi_tiết , dự_toán chi_phí để thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; phê_duyệt nội_dung thoả_thuận giữa Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với tổ_chức chủ_trì thực_hiện điều_tra_cơ_bản về dầu_khí trong trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 10 Luật Dầu_khí 2022 - Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; - Nghiệm_thu , phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; - Thẩm_định nội_dung chi và phê_duyệt quyết_toán kinh_phí từ nguồn ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) , nội_dung chỉ của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam ( nếu có ) thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí . Luật Dầu_khí 2022 sẽ có hiệu_lực thi_hành vào 01/07/2023 .
213,775
Đối_tượng nào thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ?
Căn_cứ Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : ... " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng ... 4 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . ... " Theo đó những người là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện .
None
1
Căn_cứ Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng ... 4 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . ... " Theo đó những người là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện .
213,776
Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có được hưởng trợ_cấp tử_tuất không ?
Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... " Điều 4 . Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . 3 . Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hưởng chế_độ về hưu_trí và tử_tuất .
None
1
Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 4 . Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . 3 . Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hưởng chế_độ về hưu_trí và tử_tuất .
213,777
Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện chết do tai_nạn lao_động thì thân_nhân sẽ được hưởng chế_độ tử_tuất như_thế_nào ?
Hưởng chế_độ tử_tuất Căn_cứ Điều 80 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp mai_táng như sau : ... " Điều 80. Trợ_cấp mai_táng 1. Những người sau đây khi chết thì người lo mai_táng được nhận trợ_cấp mai_táng : a ) Người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 60 tháng trở lên ; b ) Người đang hưởng lương hưu. 2. Trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người quy_định tại khoản 1 Điều này chết. 3. Trường_hợp người quy_định tại khoản 1 Điều này bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp quy_định tại khoản 2 Điều này. " Ngoài_ra tại Điều 81 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp tử_tuất như sau : " Điều 81. Trợ_cấp tuất 1. Người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội, người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, người đang hưởng lương hưu khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần. 2. Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội, cứ mỗi năm tính bằng 1,5 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại
None
1
Hưởng chế_độ tử_tuất Căn_cứ Điều 80 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp mai_táng như sau : " Điều 80 . Trợ_cấp mai_táng 1 . Những người sau đây khi chết thì người lo mai_táng được nhận trợ_cấp mai_táng : a ) Người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 60 tháng trở lên ; b ) Người đang hưởng lương hưu . 2 . Trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người quy_định tại khoản 1 Điều này chết . 3 . Trường_hợp người quy_định tại khoản 1 Điều này bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp quy_định tại khoản 2 Điều này . " Ngoài_ra tại Điều 81 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp tử_tuất như sau : " Điều 81 . Trợ_cấp tuất 1 . Người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người đang hưởng lương hưu khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần . 2 . Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm tính bằng 1,5 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 79 của Luật này cho những năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trước năm 2014 ; bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho các năm đóng từ năm 2014 trở đi . Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 03 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người đang hưởng lương hưu chết được tính theo thời_gian đã hưởng lương hưu , nếu chết trong 02 tháng đầu hưởng lương hưu thì tính bằng 48 tháng lương hưu đang hưởng ; trường_hợp chết vào những . " Theo đó , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hỗ_trợ mai_táng và thân_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng trợ_cấp tuất một lần Căn_cứ Điều 79 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 79 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội 1 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng . 2 . Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ . 1 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng . 2 . Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ . " Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 2 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 3 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội .
213,778
Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện chết do tai_nạn lao_động thì thân_nhân sẽ được hưởng chế_độ tử_tuất như_thế_nào ?
Hưởng chế_độ tử_tuất Căn_cứ Điều 80 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp mai_táng như sau : ... đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội, cứ mỗi năm tính bằng 1,5 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 79 của Luật này cho những năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trước năm 2014 ; bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho các năm đóng từ năm 2014 trở đi. Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 03 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội. 3. Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người đang hưởng lương hưu chết được tính theo thời_gian đã hưởng lương hưu, nếu chết trong 02 tháng đầu hưởng lương hưu thì tính bằng 48 tháng lương hưu đang hưởng ; trường_hợp chết vào những. " Theo đó, người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hỗ_trợ mai_táng và thân_nhân của người tham_gia
None
1
Hưởng chế_độ tử_tuất Căn_cứ Điều 80 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp mai_táng như sau : " Điều 80 . Trợ_cấp mai_táng 1 . Những người sau đây khi chết thì người lo mai_táng được nhận trợ_cấp mai_táng : a ) Người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 60 tháng trở lên ; b ) Người đang hưởng lương hưu . 2 . Trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người quy_định tại khoản 1 Điều này chết . 3 . Trường_hợp người quy_định tại khoản 1 Điều này bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp quy_định tại khoản 2 Điều này . " Ngoài_ra tại Điều 81 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp tử_tuất như sau : " Điều 81 . Trợ_cấp tuất 1 . Người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người đang hưởng lương hưu khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần . 2 . Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm tính bằng 1,5 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 79 của Luật này cho những năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trước năm 2014 ; bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho các năm đóng từ năm 2014 trở đi . Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 03 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người đang hưởng lương hưu chết được tính theo thời_gian đã hưởng lương hưu , nếu chết trong 02 tháng đầu hưởng lương hưu thì tính bằng 48 tháng lương hưu đang hưởng ; trường_hợp chết vào những . " Theo đó , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hỗ_trợ mai_táng và thân_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng trợ_cấp tuất một lần Căn_cứ Điều 79 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 79 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội 1 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng . 2 . Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ . 1 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng . 2 . Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ . " Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 2 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 3 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội .
213,779
Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện chết do tai_nạn lao_động thì thân_nhân sẽ được hưởng chế_độ tử_tuất như_thế_nào ?
Hưởng chế_độ tử_tuất Căn_cứ Điều 80 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp mai_táng như sau : ... thì tính bằng 48 tháng lương hưu đang hưởng ; trường_hợp chết vào những. " Theo đó, người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hỗ_trợ mai_táng và thân_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng trợ_cấp tuất một lần Căn_cứ Điều 79 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 79. Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội 1. Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng. 2. Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ. 1. Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng. 2. Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ. " Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tu@@
None
1
Hưởng chế_độ tử_tuất Căn_cứ Điều 80 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp mai_táng như sau : " Điều 80 . Trợ_cấp mai_táng 1 . Những người sau đây khi chết thì người lo mai_táng được nhận trợ_cấp mai_táng : a ) Người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 60 tháng trở lên ; b ) Người đang hưởng lương hưu . 2 . Trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người quy_định tại khoản 1 Điều này chết . 3 . Trường_hợp người quy_định tại khoản 1 Điều này bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp quy_định tại khoản 2 Điều này . " Ngoài_ra tại Điều 81 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp tử_tuất như sau : " Điều 81 . Trợ_cấp tuất 1 . Người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người đang hưởng lương hưu khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần . 2 . Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm tính bằng 1,5 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 79 của Luật này cho những năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trước năm 2014 ; bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho các năm đóng từ năm 2014 trở đi . Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 03 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người đang hưởng lương hưu chết được tính theo thời_gian đã hưởng lương hưu , nếu chết trong 02 tháng đầu hưởng lương hưu thì tính bằng 48 tháng lương hưu đang hưởng ; trường_hợp chết vào những . " Theo đó , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hỗ_trợ mai_táng và thân_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng trợ_cấp tuất một lần Căn_cứ Điều 79 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 79 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội 1 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng . 2 . Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ . 1 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng . 2 . Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ . " Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 2 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 3 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội .
213,780
Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện chết do tai_nạn lao_động thì thân_nhân sẽ được hưởng chế_độ tử_tuất như_thế_nào ?
Hưởng chế_độ tử_tuất Căn_cứ Điều 80 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp mai_táng như sau : ... lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ. " Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 2 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 3 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội.
None
1
Hưởng chế_độ tử_tuất Căn_cứ Điều 80 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp mai_táng như sau : " Điều 80 . Trợ_cấp mai_táng 1 . Những người sau đây khi chết thì người lo mai_táng được nhận trợ_cấp mai_táng : a ) Người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 60 tháng trở lên ; b ) Người đang hưởng lương hưu . 2 . Trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người quy_định tại khoản 1 Điều này chết . 3 . Trường_hợp người quy_định tại khoản 1 Điều này bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp quy_định tại khoản 2 Điều này . " Ngoài_ra tại Điều 81 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp tử_tuất như sau : " Điều 81 . Trợ_cấp tuất 1 . Người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người đang hưởng lương hưu khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần . 2 . Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm tính bằng 1,5 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 79 của Luật này cho những năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trước năm 2014 ; bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho các năm đóng từ năm 2014 trở đi . Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 03 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người đang hưởng lương hưu chết được tính theo thời_gian đã hưởng lương hưu , nếu chết trong 02 tháng đầu hưởng lương hưu thì tính bằng 48 tháng lương hưu đang hưởng ; trường_hợp chết vào những . " Theo đó , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hỗ_trợ mai_táng và thân_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng trợ_cấp tuất một lần Căn_cứ Điều 79 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 79 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội 1 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng . 2 . Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ . 1 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng . 2 . Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ . " Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 2 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 3 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội .
213,781
Tôi có thắc_mắc như sau : người đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện đến tuổi hưởng lương hưu mà không may qua_đời thì gia_đình của họ có được hưởng trợ_cấp tử_tuất hay được hưởng chế_độ gì đối_với người đã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện không ?
Căn_cứ Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : ... " Điều 2. Đối_tượng áp_dụng... 4. Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này.... " Theo đó những người là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện. Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 4. Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1. Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử<unk>. 2. Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử<unk>. 3. Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định. " Theo đó, người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hưởng chế_độ về hưu_trí và tử_tuất. Hưởng chế_độ tử_tuất Căn_cứ Điều 80 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp mai_táng như sau : " Điều 80. Trợ_cấp mai_táng 1. Những người sau đây khi chết thì người
None
1
Căn_cứ Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng ... 4 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . ... " Theo đó những người là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 4 . Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . 3 . Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hưởng chế_độ về hưu_trí và tử_tuất . Hưởng chế_độ tử_tuất Căn_cứ Điều 80 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp mai_táng như sau : " Điều 80 . Trợ_cấp mai_táng 1 . Những người sau đây khi chết thì người lo mai_táng được nhận trợ_cấp mai_táng : a ) Người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 60 tháng trở lên ; b ) Người đang hưởng lương hưu . 2 . Trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người quy_định tại khoản 1 Điều này chết . 3 . Trường_hợp người quy_định tại khoản 1 Điều này bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp quy_định tại khoản 2 Điều này . " Ngoài_ra tại Điều 81 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp tử_tuất như sau : " Điều 81 . Trợ_cấp tuất 1 . Người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người đang hưởng lương hưu khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần . 2 . Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm tính bằng 1,5 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 79 của Luật này cho những năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trước năm 2014 ; bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho các năm đóng từ năm 2014 trở đi . Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 03 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người đang hưởng lương hưu chết được tính theo thời_gian đã hưởng lương hưu , nếu chết trong 02 tháng đầu hưởng lương hưu thì tính bằng 48 tháng lương hưu đang hưởng ; trường_hợp chết vào những . " Theo đó , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hỗ_trợ mai_táng và thân_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng trợ_cấp tuất một lần Căn_cứ Điều 79 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 79 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội 1 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng . 2 . Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ . 1 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng . 2 . Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ . " Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 2 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 3 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội .
213,782
Tôi có thắc_mắc như sau : người đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện đến tuổi hưởng lương hưu mà không may qua_đời thì gia_đình của họ có được hưởng trợ_cấp tử_tuất hay được hưởng chế_độ gì đối_với người đã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện không ?
Căn_cứ Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : ... chế_độ tử_tuất Căn_cứ Điều 80 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp mai_táng như sau : " Điều 80. Trợ_cấp mai_táng 1. Những người sau đây khi chết thì người lo mai_táng được nhận trợ_cấp mai_táng : a ) Người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 60 tháng trở lên ; b ) Người đang hưởng lương hưu. 2. Trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người quy_định tại khoản 1 Điều này chết. 3. Trường_hợp người quy_định tại khoản 1 Điều này bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp quy_định tại khoản 2 Điều này. " Ngoài_ra tại Điều 81 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp tử_tuất như sau : " Điều 81. Trợ_cấp tuất 1. Người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội, người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, người đang hưởng lương hưu khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần. 2. Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội,
None
1
Căn_cứ Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng ... 4 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . ... " Theo đó những người là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 4 . Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . 3 . Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hưởng chế_độ về hưu_trí và tử_tuất . Hưởng chế_độ tử_tuất Căn_cứ Điều 80 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp mai_táng như sau : " Điều 80 . Trợ_cấp mai_táng 1 . Những người sau đây khi chết thì người lo mai_táng được nhận trợ_cấp mai_táng : a ) Người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 60 tháng trở lên ; b ) Người đang hưởng lương hưu . 2 . Trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người quy_định tại khoản 1 Điều này chết . 3 . Trường_hợp người quy_định tại khoản 1 Điều này bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp quy_định tại khoản 2 Điều này . " Ngoài_ra tại Điều 81 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp tử_tuất như sau : " Điều 81 . Trợ_cấp tuất 1 . Người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người đang hưởng lương hưu khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần . 2 . Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm tính bằng 1,5 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 79 của Luật này cho những năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trước năm 2014 ; bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho các năm đóng từ năm 2014 trở đi . Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 03 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người đang hưởng lương hưu chết được tính theo thời_gian đã hưởng lương hưu , nếu chết trong 02 tháng đầu hưởng lương hưu thì tính bằng 48 tháng lương hưu đang hưởng ; trường_hợp chết vào những . " Theo đó , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hỗ_trợ mai_táng và thân_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng trợ_cấp tuất một lần Căn_cứ Điều 79 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 79 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội 1 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng . 2 . Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ . 1 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng . 2 . Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ . " Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 2 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 3 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội .
213,783
Tôi có thắc_mắc như sau : người đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện đến tuổi hưởng lương hưu mà không may qua_đời thì gia_đình của họ có được hưởng trợ_cấp tử_tuất hay được hưởng chế_độ gì đối_với người đã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện không ?
Căn_cứ Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : ... . 2. Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội, cứ mỗi năm tính bằng 1,5 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 79 của Luật này cho những năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trước năm 2014 ; bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho các năm đóng từ năm 2014 trở đi. Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 03 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội. 3. Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người đang hưởng lương hưu chết được tính theo thời_gian đã hưởng lương hưu, nếu chết trong 02 tháng đầu hưởng lương hưu thì tính bằng 48 tháng lương hưu đang hưởng ; trường_hợp chết vào những. " Theo
None
1
Căn_cứ Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng ... 4 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . ... " Theo đó những người là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 4 . Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . 3 . Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hưởng chế_độ về hưu_trí và tử_tuất . Hưởng chế_độ tử_tuất Căn_cứ Điều 80 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp mai_táng như sau : " Điều 80 . Trợ_cấp mai_táng 1 . Những người sau đây khi chết thì người lo mai_táng được nhận trợ_cấp mai_táng : a ) Người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 60 tháng trở lên ; b ) Người đang hưởng lương hưu . 2 . Trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người quy_định tại khoản 1 Điều này chết . 3 . Trường_hợp người quy_định tại khoản 1 Điều này bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp quy_định tại khoản 2 Điều này . " Ngoài_ra tại Điều 81 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp tử_tuất như sau : " Điều 81 . Trợ_cấp tuất 1 . Người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người đang hưởng lương hưu khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần . 2 . Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm tính bằng 1,5 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 79 của Luật này cho những năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trước năm 2014 ; bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho các năm đóng từ năm 2014 trở đi . Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 03 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người đang hưởng lương hưu chết được tính theo thời_gian đã hưởng lương hưu , nếu chết trong 02 tháng đầu hưởng lương hưu thì tính bằng 48 tháng lương hưu đang hưởng ; trường_hợp chết vào những . " Theo đó , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hỗ_trợ mai_táng và thân_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng trợ_cấp tuất một lần Căn_cứ Điều 79 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 79 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội 1 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng . 2 . Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ . 1 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng . 2 . Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ . " Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 2 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 3 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội .
213,784
Tôi có thắc_mắc như sau : người đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện đến tuổi hưởng lương hưu mà không may qua_đời thì gia_đình của họ có được hưởng trợ_cấp tử_tuất hay được hưởng chế_độ gì đối_với người đã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện không ?
Căn_cứ Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : ... thời_gian đã hưởng lương hưu, nếu chết trong 02 tháng đầu hưởng lương hưu thì tính bằng 48 tháng lương hưu đang hưởng ; trường_hợp chết vào những. " Theo đó, người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hỗ_trợ mai_táng và thân_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng trợ_cấp tuất một lần Căn_cứ Điều 79 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 79. Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội 1. Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng. 2. Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ. 1. Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng. 2. Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ. "
None
1
Căn_cứ Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng ... 4 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . ... " Theo đó những người là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 4 . Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . 3 . Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hưởng chế_độ về hưu_trí và tử_tuất . Hưởng chế_độ tử_tuất Căn_cứ Điều 80 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp mai_táng như sau : " Điều 80 . Trợ_cấp mai_táng 1 . Những người sau đây khi chết thì người lo mai_táng được nhận trợ_cấp mai_táng : a ) Người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 60 tháng trở lên ; b ) Người đang hưởng lương hưu . 2 . Trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người quy_định tại khoản 1 Điều này chết . 3 . Trường_hợp người quy_định tại khoản 1 Điều này bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp quy_định tại khoản 2 Điều này . " Ngoài_ra tại Điều 81 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp tử_tuất như sau : " Điều 81 . Trợ_cấp tuất 1 . Người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người đang hưởng lương hưu khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần . 2 . Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm tính bằng 1,5 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 79 của Luật này cho những năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trước năm 2014 ; bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho các năm đóng từ năm 2014 trở đi . Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 03 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người đang hưởng lương hưu chết được tính theo thời_gian đã hưởng lương hưu , nếu chết trong 02 tháng đầu hưởng lương hưu thì tính bằng 48 tháng lương hưu đang hưởng ; trường_hợp chết vào những . " Theo đó , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hỗ_trợ mai_táng và thân_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng trợ_cấp tuất một lần Căn_cứ Điều 79 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 79 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội 1 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng . 2 . Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ . 1 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng . 2 . Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ . " Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 2 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 3 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội .
213,785
Tôi có thắc_mắc như sau : người đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện đến tuổi hưởng lương hưu mà không may qua_đời thì gia_đình của họ có được hưởng trợ_cấp tử_tuất hay được hưởng chế_độ gì đối_với người đã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện không ?
Căn_cứ Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : ... đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ. " Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 2 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 3 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội.
None
1
Căn_cứ Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng ... 4 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . ... " Theo đó những người là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 4 . Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . 3 . Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hưởng chế_độ về hưu_trí và tử_tuất . Hưởng chế_độ tử_tuất Căn_cứ Điều 80 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp mai_táng như sau : " Điều 80 . Trợ_cấp mai_táng 1 . Những người sau đây khi chết thì người lo mai_táng được nhận trợ_cấp mai_táng : a ) Người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 60 tháng trở lên ; b ) Người đang hưởng lương hưu . 2 . Trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người quy_định tại khoản 1 Điều này chết . 3 . Trường_hợp người quy_định tại khoản 1 Điều này bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp quy_định tại khoản 2 Điều này . " Ngoài_ra tại Điều 81 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trợ_cấp tử_tuất như sau : " Điều 81 . Trợ_cấp tuất 1 . Người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người đang hưởng lương hưu khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần . 2 . Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm tính bằng 1,5 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 79 của Luật này cho những năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trước năm 2014 ; bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho các năm đóng từ năm 2014 trở đi . Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 03 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Mức trợ_cấp tuất một lần đối_với thân_nhân của người đang hưởng lương hưu chết được tính theo thời_gian đã hưởng lương hưu , nếu chết trong 02 tháng đầu hưởng lương hưu thì tính bằng 48 tháng lương hưu đang hưởng ; trường_hợp chết vào những . " Theo đó , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hỗ_trợ mai_táng và thân_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng trợ_cấp tuất một lần Căn_cứ Điều 79 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 79 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội 1 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng . 2 . Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ . 1 . Mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính bằng bình_quân các mức thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của toàn_bộ thời_gian đóng . 2 . Thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ . " Trường_hợp người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức trợ_cấp tuất một lần bằng số tiền đã đóng nhưng mức tối_đa bằng 2 tháng mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp người lao_động có cả thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và tự_nguyện thì mức hưởng trợ_cấp tuất một lần tối_thiểu bằng 3 tháng mức bình_quân tiền_lương và thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội .
213,786
Trình_độ chuyên_môn của nhà_giáo dạy lý_thuyết trình_độ trung_cấp phải đảm_bảo những tiêu_chuẩn gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BLĐTBXH quy_định Tiêu_chuẩn 1 về : ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BLĐTBXH quy_định Tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ chuyên_môn như sau : Tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ chuyên_môn 1. Đối_với nhà_giáo dạy lý_thuyết a ) Có bằng cử nhân hoặc văn_bằng trình_độ tương_đương trở lên, phù_hợp với ngành, nghề giảng_dạy ; b ) Nắm vững kiến_thức ngành, nghề được phân_công giảng_dạy ; c ) Có kiến_thức về các môn_học, mô-đun liên_quan trong ngành, nghề ; d ) Hiểu_biết về thực_tiễn nghề_nghiệp của ngành, nghề được phân_công giảng_dạy. 2. Đối_với nhà_giáo dạy thực_hành a ) Có một trong các chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp với ngành, nghề giảng_dạy để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp sau : Chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia Bậc 2 hoặc chứng_nhận bậc thợ 4/7, 3/6 hoặc chứng_nhận nghệ_nhân ưu_tú, nghệ_sĩ_ưu_tú, thầy_thuốc_ưu_tú trở lên hoặc chứng_chỉ kỹ_năng thực_hành nghề trình_độ cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng hoặc tương_đương ; b ) Thực_hiện thành_thạo các kỹ_năng của ngành, nghề được phân_công giảng_dạy ; c )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BLĐTBXH quy_định Tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ chuyên_môn như sau : Tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ chuyên_môn 1 . Đối_với nhà_giáo dạy lý_thuyết a ) Có bằng cử nhân hoặc văn_bằng trình_độ tương_đương trở lên , phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy ; b ) Nắm vững kiến_thức ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; c ) Có kiến_thức về các môn_học , mô-đun liên_quan trong ngành , nghề ; d ) Hiểu_biết về thực_tiễn nghề_nghiệp của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy . 2 . Đối_với nhà_giáo dạy thực_hành a ) Có một trong các chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp sau : Chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia Bậc 2 hoặc chứng_nhận bậc thợ 4/7 , 3/6 hoặc chứng_nhận nghệ_nhân ưu_tú , nghệ_sĩ_ưu_tú , thầy_thuốc_ưu_tú trở lên hoặc chứng_chỉ kỹ_năng thực_hành nghề trình_độ cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng hoặc tương_đương ; b ) Thực_hiện thành_thạo các kỹ_năng của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; c ) Tổ_chức được các hoạt_động lao_động sản_xuất , dịch_vụ ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; d ) Nắm vững kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy . 3 . Đối_với nhà_giáo dạy tích_hợp a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành hoặc đại_học sư_phạm chuyên_ngành trở lên , phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy và có một trong các chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp sau : Chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia Bậc 2 hoặc chứng_nhận bậc thợ 4/7 , 3/6 hoặc chứng_nhận nghệ_nhân ưu_tú , nghệ_sĩ_ưu_tú , thầy_thuốc_ưu_tú trở lên hoặc chứng_chỉ kỹ_năng thực_hành nghề trình_độ cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng hoặc tương_đương ; b ) Nắm vững kiến_thức ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; c ) Có kiến_thức về môn_học , mô-đun của ngành , nghề liên_quan ; d ) Hiểu_biết về thực_tiễn nghề_nghiệp và kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; đ ) Thực_hiện thành_thạo các kỹ_năng của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; e ) Tổ_chức được các hoạt_động lao_động sản_xuất , dịch_vụ ngành , nghề được phân_công giảng_dạy . Theo đó , tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ chuyên_môn đối_với nhà_giáo dạy lý_thuyết như sau : - Có bằng cử nhân hoặc văn_bằng trình_độ tương_đương trở lên , phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy ; - Nắm vững kiến_thức ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; - Có kiến_thức về các môn_học , mô-đun liên_quan trong ngành , nghề ; - Hiểu_biết về thực_tiễn nghề_nghiệp của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy . Trình_độ chuyên_môn , Trình_độ ngoại_ngữ và Trình độ tin học của nhà_giáo dạy lý_thuyết trình_độ trung_cấp phải đảm_bảo những tiêu_chuẩn gì ? ( Hình từ Internet )
213,787
Trình_độ chuyên_môn của nhà_giáo dạy lý_thuyết trình_độ trung_cấp phải đảm_bảo những tiêu_chuẩn gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BLĐTBXH quy_định Tiêu_chuẩn 1 về : ... nghề trình_độ cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng hoặc tương_đương ; b ) Thực_hiện thành_thạo các kỹ_năng của ngành, nghề được phân_công giảng_dạy ; c ) Tổ_chức được các hoạt_động lao_động sản_xuất, dịch_vụ ngành, nghề được phân_công giảng_dạy ; d ) Nắm vững kỹ_thuật an_toàn, vệ_sinh lao_động của ngành, nghề được phân_công giảng_dạy. 3. Đối_với nhà_giáo dạy tích_hợp a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành hoặc đại_học sư_phạm chuyên_ngành trở lên, phù_hợp với ngành, nghề giảng_dạy và có một trong các chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp với ngành, nghề giảng_dạy để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp sau : Chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia Bậc 2 hoặc chứng_nhận bậc thợ 4/7, 3/6 hoặc chứng_nhận nghệ_nhân ưu_tú, nghệ_sĩ_ưu_tú, thầy_thuốc_ưu_tú trở lên hoặc chứng_chỉ kỹ_năng thực_hành nghề trình_độ cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng hoặc tương_đương ; b ) Nắm vững kiến_thức ngành, nghề được phân_công giảng_dạy ; c ) Có kiến_thức về môn_học, mô-đun của ngành, nghề liên_quan ; d ) Hiểu_biết về thực_tiễn nghề_nghiệp và kỹ_thuật an_toàn, vệ_sinh lao_động của ngành, nghề
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BLĐTBXH quy_định Tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ chuyên_môn như sau : Tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ chuyên_môn 1 . Đối_với nhà_giáo dạy lý_thuyết a ) Có bằng cử nhân hoặc văn_bằng trình_độ tương_đương trở lên , phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy ; b ) Nắm vững kiến_thức ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; c ) Có kiến_thức về các môn_học , mô-đun liên_quan trong ngành , nghề ; d ) Hiểu_biết về thực_tiễn nghề_nghiệp của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy . 2 . Đối_với nhà_giáo dạy thực_hành a ) Có một trong các chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp sau : Chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia Bậc 2 hoặc chứng_nhận bậc thợ 4/7 , 3/6 hoặc chứng_nhận nghệ_nhân ưu_tú , nghệ_sĩ_ưu_tú , thầy_thuốc_ưu_tú trở lên hoặc chứng_chỉ kỹ_năng thực_hành nghề trình_độ cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng hoặc tương_đương ; b ) Thực_hiện thành_thạo các kỹ_năng của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; c ) Tổ_chức được các hoạt_động lao_động sản_xuất , dịch_vụ ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; d ) Nắm vững kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy . 3 . Đối_với nhà_giáo dạy tích_hợp a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành hoặc đại_học sư_phạm chuyên_ngành trở lên , phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy và có một trong các chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp sau : Chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia Bậc 2 hoặc chứng_nhận bậc thợ 4/7 , 3/6 hoặc chứng_nhận nghệ_nhân ưu_tú , nghệ_sĩ_ưu_tú , thầy_thuốc_ưu_tú trở lên hoặc chứng_chỉ kỹ_năng thực_hành nghề trình_độ cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng hoặc tương_đương ; b ) Nắm vững kiến_thức ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; c ) Có kiến_thức về môn_học , mô-đun của ngành , nghề liên_quan ; d ) Hiểu_biết về thực_tiễn nghề_nghiệp và kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; đ ) Thực_hiện thành_thạo các kỹ_năng của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; e ) Tổ_chức được các hoạt_động lao_động sản_xuất , dịch_vụ ngành , nghề được phân_công giảng_dạy . Theo đó , tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ chuyên_môn đối_với nhà_giáo dạy lý_thuyết như sau : - Có bằng cử nhân hoặc văn_bằng trình_độ tương_đương trở lên , phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy ; - Nắm vững kiến_thức ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; - Có kiến_thức về các môn_học , mô-đun liên_quan trong ngành , nghề ; - Hiểu_biết về thực_tiễn nghề_nghiệp của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy . Trình_độ chuyên_môn , Trình_độ ngoại_ngữ và Trình độ tin học của nhà_giáo dạy lý_thuyết trình_độ trung_cấp phải đảm_bảo những tiêu_chuẩn gì ? ( Hình từ Internet )
213,788
Trình_độ chuyên_môn của nhà_giáo dạy lý_thuyết trình_độ trung_cấp phải đảm_bảo những tiêu_chuẩn gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BLĐTBXH quy_định Tiêu_chuẩn 1 về : ... ; c ) Có kiến_thức về môn_học, mô-đun của ngành, nghề liên_quan ; d ) Hiểu_biết về thực_tiễn nghề_nghiệp và kỹ_thuật an_toàn, vệ_sinh lao_động của ngành, nghề được phân_công giảng_dạy ; đ ) Thực_hiện thành_thạo các kỹ_năng của ngành, nghề được phân_công giảng_dạy ; e ) Tổ_chức được các hoạt_động lao_động sản_xuất, dịch_vụ ngành, nghề được phân_công giảng_dạy. Theo đó, tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ chuyên_môn đối_với nhà_giáo dạy lý_thuyết như sau : - Có bằng cử nhân hoặc văn_bằng trình_độ tương_đương trở lên, phù_hợp với ngành, nghề giảng_dạy ; - Nắm vững kiến_thức ngành, nghề được phân_công giảng_dạy ; - Có kiến_thức về các môn_học, mô-đun liên_quan trong ngành, nghề ; - Hiểu_biết về thực_tiễn nghề_nghiệp của ngành, nghề được phân_công giảng_dạy. Trình_độ chuyên_môn, Trình_độ ngoại_ngữ và Trình độ tin học của nhà_giáo dạy lý_thuyết trình_độ trung_cấp phải đảm_bảo những tiêu_chuẩn gì? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BLĐTBXH quy_định Tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ chuyên_môn như sau : Tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ chuyên_môn 1 . Đối_với nhà_giáo dạy lý_thuyết a ) Có bằng cử nhân hoặc văn_bằng trình_độ tương_đương trở lên , phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy ; b ) Nắm vững kiến_thức ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; c ) Có kiến_thức về các môn_học , mô-đun liên_quan trong ngành , nghề ; d ) Hiểu_biết về thực_tiễn nghề_nghiệp của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy . 2 . Đối_với nhà_giáo dạy thực_hành a ) Có một trong các chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp sau : Chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia Bậc 2 hoặc chứng_nhận bậc thợ 4/7 , 3/6 hoặc chứng_nhận nghệ_nhân ưu_tú , nghệ_sĩ_ưu_tú , thầy_thuốc_ưu_tú trở lên hoặc chứng_chỉ kỹ_năng thực_hành nghề trình_độ cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng hoặc tương_đương ; b ) Thực_hiện thành_thạo các kỹ_năng của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; c ) Tổ_chức được các hoạt_động lao_động sản_xuất , dịch_vụ ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; d ) Nắm vững kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy . 3 . Đối_với nhà_giáo dạy tích_hợp a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành hoặc đại_học sư_phạm chuyên_ngành trở lên , phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy và có một trong các chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp sau : Chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia Bậc 2 hoặc chứng_nhận bậc thợ 4/7 , 3/6 hoặc chứng_nhận nghệ_nhân ưu_tú , nghệ_sĩ_ưu_tú , thầy_thuốc_ưu_tú trở lên hoặc chứng_chỉ kỹ_năng thực_hành nghề trình_độ cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng hoặc tương_đương ; b ) Nắm vững kiến_thức ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; c ) Có kiến_thức về môn_học , mô-đun của ngành , nghề liên_quan ; d ) Hiểu_biết về thực_tiễn nghề_nghiệp và kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; đ ) Thực_hiện thành_thạo các kỹ_năng của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; e ) Tổ_chức được các hoạt_động lao_động sản_xuất , dịch_vụ ngành , nghề được phân_công giảng_dạy . Theo đó , tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ chuyên_môn đối_với nhà_giáo dạy lý_thuyết như sau : - Có bằng cử nhân hoặc văn_bằng trình_độ tương_đương trở lên , phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy ; - Nắm vững kiến_thức ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; - Có kiến_thức về các môn_học , mô-đun liên_quan trong ngành , nghề ; - Hiểu_biết về thực_tiễn nghề_nghiệp của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy . Trình_độ chuyên_môn , Trình_độ ngoại_ngữ và Trình độ tin học của nhà_giáo dạy lý_thuyết trình_độ trung_cấp phải đảm_bảo những tiêu_chuẩn gì ? ( Hình từ Internet )
213,789
Trình_độ chuyên_môn của nhà_giáo dạy lý_thuyết trình_độ trung_cấp phải đảm_bảo những tiêu_chuẩn gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BLĐTBXH quy_định Tiêu_chuẩn 1 về : ... từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BLĐTBXH quy_định Tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ chuyên_môn như sau : Tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ chuyên_môn 1 . Đối_với nhà_giáo dạy lý_thuyết a ) Có bằng cử nhân hoặc văn_bằng trình_độ tương_đương trở lên , phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy ; b ) Nắm vững kiến_thức ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; c ) Có kiến_thức về các môn_học , mô-đun liên_quan trong ngành , nghề ; d ) Hiểu_biết về thực_tiễn nghề_nghiệp của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy . 2 . Đối_với nhà_giáo dạy thực_hành a ) Có một trong các chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp sau : Chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia Bậc 2 hoặc chứng_nhận bậc thợ 4/7 , 3/6 hoặc chứng_nhận nghệ_nhân ưu_tú , nghệ_sĩ_ưu_tú , thầy_thuốc_ưu_tú trở lên hoặc chứng_chỉ kỹ_năng thực_hành nghề trình_độ cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng hoặc tương_đương ; b ) Thực_hiện thành_thạo các kỹ_năng của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; c ) Tổ_chức được các hoạt_động lao_động sản_xuất , dịch_vụ ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; d ) Nắm vững kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy . 3 . Đối_với nhà_giáo dạy tích_hợp a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành hoặc đại_học sư_phạm chuyên_ngành trở lên , phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy và có một trong các chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp sau : Chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia Bậc 2 hoặc chứng_nhận bậc thợ 4/7 , 3/6 hoặc chứng_nhận nghệ_nhân ưu_tú , nghệ_sĩ_ưu_tú , thầy_thuốc_ưu_tú trở lên hoặc chứng_chỉ kỹ_năng thực_hành nghề trình_độ cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng hoặc tương_đương ; b ) Nắm vững kiến_thức ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; c ) Có kiến_thức về môn_học , mô-đun của ngành , nghề liên_quan ; d ) Hiểu_biết về thực_tiễn nghề_nghiệp và kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; đ ) Thực_hiện thành_thạo các kỹ_năng của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; e ) Tổ_chức được các hoạt_động lao_động sản_xuất , dịch_vụ ngành , nghề được phân_công giảng_dạy . Theo đó , tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ chuyên_môn đối_với nhà_giáo dạy lý_thuyết như sau : - Có bằng cử nhân hoặc văn_bằng trình_độ tương_đương trở lên , phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy ; - Nắm vững kiến_thức ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; - Có kiến_thức về các môn_học , mô-đun liên_quan trong ngành , nghề ; - Hiểu_biết về thực_tiễn nghề_nghiệp của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy . Trình_độ chuyên_môn , Trình_độ ngoại_ngữ và Trình độ tin học của nhà_giáo dạy lý_thuyết trình_độ trung_cấp phải đảm_bảo những tiêu_chuẩn gì ? ( Hình từ Internet )
213,790
Tiêu_chuẩn về Trình_độ ngoại_ngữ của nhà_giáo dạy lý_thuyết trình_độ trung_cấp được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BLĐTBXH quy_định về Tiêu_chuẩn 2 về Trình_độ ngo: ... Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BLĐTBXH quy_định về Tiêu_chuẩn 2 về Trình_độ ngoại_ngữ như sau : Tiêu_chuẩn 2 về Trình_độ ngoại_ngữ Có năng_lực sử_dụng ngoại ngữ trong thực hiện nhiệm vụ của nhà giáo dạy trình_độ trung_cấp theo yêu_cầu vị_trí việc_làm do người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo_dục nghề_nghiệp quy_định . Tiêu_chuẩn về Trình_độ ngoại_ngữ của nhà_giáo dạy lý_thuyết trình_độ trung_cấp là có năng_lực sử_dụng ngoại ngữ trong thực hiện nhiệm vụ của nhà giáo dạy trình_độ trung_cấp theo yêu_cầu vị_trí việc_làm do người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo_dục nghề_nghiệp quy_định .
None
1
Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BLĐTBXH quy_định về Tiêu_chuẩn 2 về Trình_độ ngoại_ngữ như sau : Tiêu_chuẩn 2 về Trình_độ ngoại_ngữ Có năng_lực sử_dụng ngoại ngữ trong thực hiện nhiệm vụ của nhà giáo dạy trình_độ trung_cấp theo yêu_cầu vị_trí việc_làm do người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo_dục nghề_nghiệp quy_định . Tiêu_chuẩn về Trình_độ ngoại_ngữ của nhà_giáo dạy lý_thuyết trình_độ trung_cấp là có năng_lực sử_dụng ngoại ngữ trong thực hiện nhiệm vụ của nhà giáo dạy trình_độ trung_cấp theo yêu_cầu vị_trí việc_làm do người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo_dục nghề_nghiệp quy_định .
213,791
Nhà_giáo dạy lý_thuyết trình_độ trung_cấp có Trình độ tin học như_thế_nào để đảm_bảo tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn ?
Căn_cứ theo Điều 19 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BLĐTBXH quy_định về Tiêu_chuẩn 3 về Trình_độ tin: ... Căn_cứ theo Điều 19 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BLĐTBXH quy_định về Tiêu_chuẩn 3 về Trình_độ tin_học như sau : Tiêu_chuẩn 3 về Trình độ tin học Có năng_lực ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện nhiệm_vụ của nhà_giáo dạy trình_độ trung_cấp theo yêu_cầu vị_trí việc_làm do người đứng đầu cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp quy_định . Theo quy_định trên , nhà_giáo dạy lý_thuyết trình_độ trung_cấp có năng_lực ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện nhiệm_vụ của mình theo yêu_cầu vị_trí việc_làm do người đứng đầu cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp quy_định . Lưu_ý , Thông_tư này không áp_dụng đối_với nhà_giáo giảng_dạy nhóm ngành đào_tạo giáo_viên thuộc thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; nhà_giáo giảng_dạy tại các trường cao đẳng , trường trung_cấp thuộc thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an .
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BLĐTBXH quy_định về Tiêu_chuẩn 3 về Trình_độ tin_học như sau : Tiêu_chuẩn 3 về Trình độ tin học Có năng_lực ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện nhiệm_vụ của nhà_giáo dạy trình_độ trung_cấp theo yêu_cầu vị_trí việc_làm do người đứng đầu cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp quy_định . Theo quy_định trên , nhà_giáo dạy lý_thuyết trình_độ trung_cấp có năng_lực ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện nhiệm_vụ của mình theo yêu_cầu vị_trí việc_làm do người đứng đầu cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp quy_định . Lưu_ý , Thông_tư này không áp_dụng đối_với nhà_giáo giảng_dạy nhóm ngành đào_tạo giáo_viên thuộc thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; nhà_giáo giảng_dạy tại các trường cao đẳng , trường trung_cấp thuộc thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an .
213,792
Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn phải có các nội_dung gì ?
Căn_cứ vào Điều 318 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn như sau : ... Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn 1. Trong thời_hạn không quá 01 tháng, kể từ ngày thụ_lý vụ án theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 195 của Bộ_luật này, Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án phải ra quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn và mở phiên_toà xét_xử trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày ra quyết_định. 2. Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày, tháng, năm ra quyết_định ; b ) Tên Toà_án ra quyết_định ; c ) Vụ án được đưa ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn ; d ) Tên, địa_chỉ ; số điện_thoại, fax, địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của nguyên_đơn, bị_đơn hoặc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khởi_kiện quy_định tại Điều 187 của Bộ_luật này, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan ; đ ) Họ, tên Thẩm_phán, Thư_ký Toà_án ; họ, tên Thẩm_phán dự_khuyết ( nếu có ) ; e ) Họ, tên Kiểm_sát_viên ; họ, tên Kiểm_sát_viên dự_khuyết ( nếu có ) ; g )
None
1
Căn_cứ vào Điều 318 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn như sau : Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn 1 . Trong thời_hạn không quá 01 tháng , kể từ ngày thụ_lý vụ án theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 195 của Bộ_luật này , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án phải ra quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn và mở phiên_toà xét_xử trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày ra quyết_định . 2 . Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; b ) Tên Toà_án ra quyết_định ; c ) Vụ án được đưa ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn ; d ) Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của nguyên_đơn , bị_đơn hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện quy_định tại Điều 187 của Bộ_luật này , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; đ ) Họ , tên Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án ; họ , tên Thẩm_phán dự_khuyết ( nếu có ) ; e ) Họ , tên Kiểm_sát_viên ; họ , tên Kiểm_sát_viên dự_khuyết ( nếu có ) ; g ) Ngày , giờ , tháng , năm , địa_điểm mở phiên_toà ; h ) Xét_xử công_khai hoặc xét_xử kín ; i ) Họ , tên những người được triệu_tập tham_gia phiên_toà . 3 . Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn phải được gửi ngay cho đương_sự , Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 của Bộ_luật này thì Toà_án phải gửi hồ_sơ vụ án cùng quyết_định đưa vụ án ra xét_xử cho Viện_kiểm_sát cùng cấp ; trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Viện_kiểm_sát phải nghiên_cứu và trả lại hồ_sơ cho Toà_án . Như_vậy , Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn phải có các nội_dung chính sau đây : - Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; - Tên Toà_án ra quyết_định ; - Vụ án được đưa ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn ; - Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của nguyên_đơn , bị_đơn hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện quy_định tại Điều 187 của Bộ_luật này , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; - Họ , tên Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án ; họ , tên Thẩm_phán dự_khuyết ( nếu có ) ; - Họ , tên Kiểm_sát_viên ; họ , tên Kiểm_sát_viên dự_khuyết ( nếu có ) ; - Ngày , giờ , tháng , năm , địa_điểm mở phiên_toà ; - Xét_xử công_khai hoặc xét_xử kín ; - Họ , tên những người được triệu_tập tham_gia phiên_toà . ( Hình từ Internet )
213,793
Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn phải có các nội_dung gì ?
Căn_cứ vào Điều 318 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn như sau : ... Thư_ký Toà_án ; họ, tên Thẩm_phán dự_khuyết ( nếu có ) ; e ) Họ, tên Kiểm_sát_viên ; họ, tên Kiểm_sát_viên dự_khuyết ( nếu có ) ; g ) Ngày, giờ, tháng, năm, địa_điểm mở phiên_toà ; h ) Xét_xử công_khai hoặc xét_xử kín ; i ) Họ, tên những người được triệu_tập tham_gia phiên_toà. 3. Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn phải được gửi ngay cho đương_sự, Viện_kiểm_sát cùng cấp. Trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 của Bộ_luật này thì Toà_án phải gửi hồ_sơ vụ án cùng quyết_định đưa vụ án ra xét_xử cho Viện_kiểm_sát cùng cấp ; trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Viện_kiểm_sát phải nghiên_cứu và trả lại hồ_sơ cho Toà_án. Như_vậy, Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn phải có các nội_dung chính sau đây : - Ngày, tháng, năm ra quyết_định ; - Tên Toà_án ra quyết_định ; - Vụ án được đưa ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn ; - Tên, địa_chỉ ; số điện_thoại, fax, địa_chỉ thư_điện_tử (
None
1
Căn_cứ vào Điều 318 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn như sau : Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn 1 . Trong thời_hạn không quá 01 tháng , kể từ ngày thụ_lý vụ án theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 195 của Bộ_luật này , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án phải ra quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn và mở phiên_toà xét_xử trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày ra quyết_định . 2 . Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; b ) Tên Toà_án ra quyết_định ; c ) Vụ án được đưa ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn ; d ) Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của nguyên_đơn , bị_đơn hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện quy_định tại Điều 187 của Bộ_luật này , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; đ ) Họ , tên Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án ; họ , tên Thẩm_phán dự_khuyết ( nếu có ) ; e ) Họ , tên Kiểm_sát_viên ; họ , tên Kiểm_sát_viên dự_khuyết ( nếu có ) ; g ) Ngày , giờ , tháng , năm , địa_điểm mở phiên_toà ; h ) Xét_xử công_khai hoặc xét_xử kín ; i ) Họ , tên những người được triệu_tập tham_gia phiên_toà . 3 . Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn phải được gửi ngay cho đương_sự , Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 của Bộ_luật này thì Toà_án phải gửi hồ_sơ vụ án cùng quyết_định đưa vụ án ra xét_xử cho Viện_kiểm_sát cùng cấp ; trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Viện_kiểm_sát phải nghiên_cứu và trả lại hồ_sơ cho Toà_án . Như_vậy , Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn phải có các nội_dung chính sau đây : - Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; - Tên Toà_án ra quyết_định ; - Vụ án được đưa ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn ; - Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của nguyên_đơn , bị_đơn hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện quy_định tại Điều 187 của Bộ_luật này , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; - Họ , tên Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án ; họ , tên Thẩm_phán dự_khuyết ( nếu có ) ; - Họ , tên Kiểm_sát_viên ; họ , tên Kiểm_sát_viên dự_khuyết ( nếu có ) ; - Ngày , giờ , tháng , năm , địa_điểm mở phiên_toà ; - Xét_xử công_khai hoặc xét_xử kín ; - Họ , tên những người được triệu_tập tham_gia phiên_toà . ( Hình từ Internet )
213,794
Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn phải có các nội_dung gì ?
Căn_cứ vào Điều 318 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn như sau : ... quyết_định ; - Tên Toà_án ra quyết_định ; - Vụ án được đưa ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn ; - Tên, địa_chỉ ; số điện_thoại, fax, địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của nguyên_đơn, bị_đơn hoặc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khởi_kiện quy_định tại Điều 187 của Bộ_luật này, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan ; - Họ, tên Thẩm_phán, Thư_ký Toà_án ; họ, tên Thẩm_phán dự_khuyết ( nếu có ) ; - Họ, tên Kiểm_sát_viên ; họ, tên Kiểm_sát_viên dự_khuyết ( nếu có ) ; - Ngày, giờ, tháng, năm, địa_điểm mở phiên_toà ; - Xét_xử công_khai hoặc xét_xử kín ; - Họ, tên những người được triệu_tập tham_gia phiên_toà. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 318 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn như sau : Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn 1 . Trong thời_hạn không quá 01 tháng , kể từ ngày thụ_lý vụ án theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 195 của Bộ_luật này , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án phải ra quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn và mở phiên_toà xét_xử trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày ra quyết_định . 2 . Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; b ) Tên Toà_án ra quyết_định ; c ) Vụ án được đưa ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn ; d ) Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của nguyên_đơn , bị_đơn hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện quy_định tại Điều 187 của Bộ_luật này , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; đ ) Họ , tên Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án ; họ , tên Thẩm_phán dự_khuyết ( nếu có ) ; e ) Họ , tên Kiểm_sát_viên ; họ , tên Kiểm_sát_viên dự_khuyết ( nếu có ) ; g ) Ngày , giờ , tháng , năm , địa_điểm mở phiên_toà ; h ) Xét_xử công_khai hoặc xét_xử kín ; i ) Họ , tên những người được triệu_tập tham_gia phiên_toà . 3 . Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn phải được gửi ngay cho đương_sự , Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 của Bộ_luật này thì Toà_án phải gửi hồ_sơ vụ án cùng quyết_định đưa vụ án ra xét_xử cho Viện_kiểm_sát cùng cấp ; trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Viện_kiểm_sát phải nghiên_cứu và trả lại hồ_sơ cho Toà_án . Như_vậy , Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn phải có các nội_dung chính sau đây : - Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; - Tên Toà_án ra quyết_định ; - Vụ án được đưa ra xét_xử theo thủ_tục rút_gọn ; - Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của nguyên_đơn , bị_đơn hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện quy_định tại Điều 187 của Bộ_luật này , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; - Họ , tên Thẩm_phán , Thư_ký Toà_án ; họ , tên Thẩm_phán dự_khuyết ( nếu có ) ; - Họ , tên Kiểm_sát_viên ; họ , tên Kiểm_sát_viên dự_khuyết ( nếu có ) ; - Ngày , giờ , tháng , năm , địa_điểm mở phiên_toà ; - Xét_xử công_khai hoặc xét_xử kín ; - Họ , tên những người được triệu_tập tham_gia phiên_toà . ( Hình từ Internet )
213,795
Nếu xét_xử vụ án theo thủ_tục rút_gọn mà xuất_hiện tình_tiết mới thì sao ?
Căn_cứ theo Điều 317 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Điều_kiện áp_dụng thủ_tục rút_gọn 1. Toà_án giải_quyết vụ án theo thủ_tục rút_gọn khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Vụ án có tình tiết đơn_giản, quan_hệ pháp_luật rõ_ràng, đương_sự đã thừa_nhận nghĩa_vụ ; tài_liệu, chứng_cứ đầy_đủ, bảo_đảm đủ căn_cứ để giải_quyết vụ án và Toà_án không phải thu_thập tài_liệu, chứng_cứ ; b ) Các đương_sự đều có địa_chỉ nơi cư_trú, trụ_sở rõ_ràng ; c ) Không có đương_sự cư_trú ở nước_ngoài, tài_sản tranh_chấp ở nước_ngoài, trừ trường_hợp đương_sự ở nước_ngoài và đương_sự ở Việt_Nam có thoả_thuận đề_nghị Toà_án giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn hoặc các đương_sự đã xuất_trình được chứng_cứ về quyền_sở_hữu hợp_pháp tài_sản và có thoả_thuận thống_nhất về việc xử_lý tài_sản. 2. Đối_với vụ án lao_động đã được thụ_lý, giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn mà người sử_dụng lao_động có quốc_tịch nước_ngoài hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ đã rời khỏi địa_chỉ nơi cư_trú, nơi có trụ_sở mà không thông_báo cho đương_sự khác, Toà_án thì bị coi là trường_hợp cố_tình giấu địa_chỉ. Toà_án vẫn giải_quyết vụ án đó theo thủ_tục rút_gọn quy_định tại Phần này. 3. Trong giai_đoạn chuẩn_bị xét_xử vụ
None
1
Căn_cứ theo Điều 317 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : Điều_kiện áp_dụng thủ_tục rút_gọn 1 . Toà_án giải_quyết vụ án theo thủ_tục rút_gọn khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Vụ án có tình tiết đơn_giản , quan_hệ pháp_luật rõ_ràng , đương_sự đã thừa_nhận nghĩa_vụ ; tài_liệu , chứng_cứ đầy_đủ , bảo_đảm đủ căn_cứ để giải_quyết vụ án và Toà_án không phải thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; b ) Các đương_sự đều có địa_chỉ nơi cư_trú , trụ_sở rõ_ràng ; c ) Không có đương_sự cư_trú ở nước_ngoài , tài_sản tranh_chấp ở nước_ngoài , trừ trường_hợp đương_sự ở nước_ngoài và đương_sự ở Việt_Nam có thoả_thuận đề_nghị Toà_án giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn hoặc các đương_sự đã xuất_trình được chứng_cứ về quyền_sở_hữu hợp_pháp tài_sản và có thoả_thuận thống_nhất về việc xử_lý tài_sản . 2 . Đối_với vụ án lao_động đã được thụ_lý , giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn mà người sử_dụng lao_động có quốc_tịch nước_ngoài hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ đã rời khỏi địa_chỉ nơi cư_trú , nơi có trụ_sở mà không thông_báo cho đương_sự khác , Toà_án thì bị coi là trường_hợp cố_tình giấu địa_chỉ . Toà_án vẫn giải_quyết vụ án đó theo thủ_tục rút_gọn quy_định tại Phần này . 3 . Trong giai_đoạn chuẩn_bị xét_xử vụ án theo thủ_tục rút_gọn , nếu xuất_hiện tình_tiết mới sau đây làm cho vụ án không còn đủ điều_kiện để giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn thì Toà_án ra quyết_định chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường : a ) Phát_sinh tình_tiết mới mà các đương_sự không thống_nhất do_đó cần phải xác_minh , thu_thập thêm tài_liệu , chứng_cứ hoặc cần phải tiến_hành giám_định ; b ) Cần phải định_giá , thẩm_định giá tài_sản tranh_chấp mà các đương_sự không thống_nhất về giá ; c ) Cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; d ) Phát_sinh người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; đ ) Phát_sinh yêu_cầu phản tố hoặc yêu_cầu độc_lập ; e ) Phát_sinh đương_sự cư_trú ở nước_ngoài , tài_sản tranh_chấp ở nước_ngoài , yêu_cầu xác_minh , thu_thập chứng_cứ ở nước_ngoài mà cần phải thực_hiện uỷ_thác tư_pháp , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . 4 . Trường_hợp chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường thì thời_hạn chuẩn_bị xét_xử vụ án được tính lại kể từ ngày ra quyết_định chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường . Như_vậy , nếu trong giai_đoạn chuẩn_bị xét_xử vụ án theo thủ_tục rút_gọn , nếu xuất_hiện tình_tiết mới sau đây làm cho vụ án không còn đủ điều_kiện để giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn thì Toà_án ra quyết_định chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường : - Phát_sinh tình_tiết mới mà các đương_sự không thống_nhất do_đó cần phải xác_minh , thu_thập thêm tài_liệu , chứng_cứ hoặc cần phải tiến_hành giám_định ; - Cần phải định_giá , thẩm_định giá tài_sản tranh_chấp mà các đương_sự không thống_nhất về giá ; - Cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; - Phát_sinh người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; - Phát_sinh yêu_cầu phản tố hoặc yêu_cầu độc_lập ; - Phát_sinh đương_sự cư_trú ở nước_ngoài , tài_sản tranh_chấp ở nước_ngoài , yêu_cầu xác_minh , thu_thập chứng_cứ ở nước_ngoài mà cần phải thực_hiện uỷ_thác tư_pháp , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này .
213,796
Nếu xét_xử vụ án theo thủ_tục rút_gọn mà xuất_hiện tình_tiết mới thì sao ?
Căn_cứ theo Điều 317 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... , Toà_án thì bị coi là trường_hợp cố_tình giấu địa_chỉ. Toà_án vẫn giải_quyết vụ án đó theo thủ_tục rút_gọn quy_định tại Phần này. 3. Trong giai_đoạn chuẩn_bị xét_xử vụ án theo thủ_tục rút_gọn, nếu xuất_hiện tình_tiết mới sau đây làm cho vụ án không còn đủ điều_kiện để giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn thì Toà_án ra quyết_định chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường : a ) Phát_sinh tình_tiết mới mà các đương_sự không thống_nhất do_đó cần phải xác_minh, thu_thập thêm tài_liệu, chứng_cứ hoặc cần phải tiến_hành giám_định ; b ) Cần phải định_giá, thẩm_định giá tài_sản tranh_chấp mà các đương_sự không thống_nhất về giá ; c ) Cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; d ) Phát_sinh người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan ; đ ) Phát_sinh yêu_cầu phản tố hoặc yêu_cầu độc_lập ; e ) Phát_sinh đương_sự cư_trú ở nước_ngoài, tài_sản tranh_chấp ở nước_ngoài, yêu_cầu xác_minh, thu_thập chứng_cứ ở nước_ngoài mà cần phải thực_hiện uỷ_thác tư_pháp, trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. 4. Trường_hợp chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường thì thời_hạn chuẩn_bị xét_xử vụ
None
1
Căn_cứ theo Điều 317 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : Điều_kiện áp_dụng thủ_tục rút_gọn 1 . Toà_án giải_quyết vụ án theo thủ_tục rút_gọn khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Vụ án có tình tiết đơn_giản , quan_hệ pháp_luật rõ_ràng , đương_sự đã thừa_nhận nghĩa_vụ ; tài_liệu , chứng_cứ đầy_đủ , bảo_đảm đủ căn_cứ để giải_quyết vụ án và Toà_án không phải thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; b ) Các đương_sự đều có địa_chỉ nơi cư_trú , trụ_sở rõ_ràng ; c ) Không có đương_sự cư_trú ở nước_ngoài , tài_sản tranh_chấp ở nước_ngoài , trừ trường_hợp đương_sự ở nước_ngoài và đương_sự ở Việt_Nam có thoả_thuận đề_nghị Toà_án giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn hoặc các đương_sự đã xuất_trình được chứng_cứ về quyền_sở_hữu hợp_pháp tài_sản và có thoả_thuận thống_nhất về việc xử_lý tài_sản . 2 . Đối_với vụ án lao_động đã được thụ_lý , giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn mà người sử_dụng lao_động có quốc_tịch nước_ngoài hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ đã rời khỏi địa_chỉ nơi cư_trú , nơi có trụ_sở mà không thông_báo cho đương_sự khác , Toà_án thì bị coi là trường_hợp cố_tình giấu địa_chỉ . Toà_án vẫn giải_quyết vụ án đó theo thủ_tục rút_gọn quy_định tại Phần này . 3 . Trong giai_đoạn chuẩn_bị xét_xử vụ án theo thủ_tục rút_gọn , nếu xuất_hiện tình_tiết mới sau đây làm cho vụ án không còn đủ điều_kiện để giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn thì Toà_án ra quyết_định chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường : a ) Phát_sinh tình_tiết mới mà các đương_sự không thống_nhất do_đó cần phải xác_minh , thu_thập thêm tài_liệu , chứng_cứ hoặc cần phải tiến_hành giám_định ; b ) Cần phải định_giá , thẩm_định giá tài_sản tranh_chấp mà các đương_sự không thống_nhất về giá ; c ) Cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; d ) Phát_sinh người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; đ ) Phát_sinh yêu_cầu phản tố hoặc yêu_cầu độc_lập ; e ) Phát_sinh đương_sự cư_trú ở nước_ngoài , tài_sản tranh_chấp ở nước_ngoài , yêu_cầu xác_minh , thu_thập chứng_cứ ở nước_ngoài mà cần phải thực_hiện uỷ_thác tư_pháp , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . 4 . Trường_hợp chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường thì thời_hạn chuẩn_bị xét_xử vụ án được tính lại kể từ ngày ra quyết_định chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường . Như_vậy , nếu trong giai_đoạn chuẩn_bị xét_xử vụ án theo thủ_tục rút_gọn , nếu xuất_hiện tình_tiết mới sau đây làm cho vụ án không còn đủ điều_kiện để giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn thì Toà_án ra quyết_định chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường : - Phát_sinh tình_tiết mới mà các đương_sự không thống_nhất do_đó cần phải xác_minh , thu_thập thêm tài_liệu , chứng_cứ hoặc cần phải tiến_hành giám_định ; - Cần phải định_giá , thẩm_định giá tài_sản tranh_chấp mà các đương_sự không thống_nhất về giá ; - Cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; - Phát_sinh người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; - Phát_sinh yêu_cầu phản tố hoặc yêu_cầu độc_lập ; - Phát_sinh đương_sự cư_trú ở nước_ngoài , tài_sản tranh_chấp ở nước_ngoài , yêu_cầu xác_minh , thu_thập chứng_cứ ở nước_ngoài mà cần phải thực_hiện uỷ_thác tư_pháp , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này .
213,797
Nếu xét_xử vụ án theo thủ_tục rút_gọn mà xuất_hiện tình_tiết mới thì sao ?
Căn_cứ theo Điều 317 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... phải thực_hiện uỷ_thác tư_pháp, trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. 4. Trường_hợp chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường thì thời_hạn chuẩn_bị xét_xử vụ án được tính lại kể từ ngày ra quyết_định chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường. Như_vậy, nếu trong giai_đoạn chuẩn_bị xét_xử vụ án theo thủ_tục rút_gọn, nếu xuất_hiện tình_tiết mới sau đây làm cho vụ án không còn đủ điều_kiện để giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn thì Toà_án ra quyết_định chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường : - Phát_sinh tình_tiết mới mà các đương_sự không thống_nhất do_đó cần phải xác_minh, thu_thập thêm tài_liệu, chứng_cứ hoặc cần phải tiến_hành giám_định ; - Cần phải định_giá, thẩm_định giá tài_sản tranh_chấp mà các đương_sự không thống_nhất về giá ; - Cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; - Phát_sinh người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan ; - Phát_sinh yêu_cầu phản tố hoặc yêu_cầu độc_lập ; - Phát_sinh đương_sự cư_trú ở nước_ngoài, tài_sản tranh_chấp ở nước_ngoài, yêu_cầu xác_minh, thu_thập chứng_cứ ở nước_ngoài mà cần phải thực_hiện uỷ_thác tư_pháp, trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản
None
1
Căn_cứ theo Điều 317 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : Điều_kiện áp_dụng thủ_tục rút_gọn 1 . Toà_án giải_quyết vụ án theo thủ_tục rút_gọn khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Vụ án có tình tiết đơn_giản , quan_hệ pháp_luật rõ_ràng , đương_sự đã thừa_nhận nghĩa_vụ ; tài_liệu , chứng_cứ đầy_đủ , bảo_đảm đủ căn_cứ để giải_quyết vụ án và Toà_án không phải thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; b ) Các đương_sự đều có địa_chỉ nơi cư_trú , trụ_sở rõ_ràng ; c ) Không có đương_sự cư_trú ở nước_ngoài , tài_sản tranh_chấp ở nước_ngoài , trừ trường_hợp đương_sự ở nước_ngoài và đương_sự ở Việt_Nam có thoả_thuận đề_nghị Toà_án giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn hoặc các đương_sự đã xuất_trình được chứng_cứ về quyền_sở_hữu hợp_pháp tài_sản và có thoả_thuận thống_nhất về việc xử_lý tài_sản . 2 . Đối_với vụ án lao_động đã được thụ_lý , giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn mà người sử_dụng lao_động có quốc_tịch nước_ngoài hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ đã rời khỏi địa_chỉ nơi cư_trú , nơi có trụ_sở mà không thông_báo cho đương_sự khác , Toà_án thì bị coi là trường_hợp cố_tình giấu địa_chỉ . Toà_án vẫn giải_quyết vụ án đó theo thủ_tục rút_gọn quy_định tại Phần này . 3 . Trong giai_đoạn chuẩn_bị xét_xử vụ án theo thủ_tục rút_gọn , nếu xuất_hiện tình_tiết mới sau đây làm cho vụ án không còn đủ điều_kiện để giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn thì Toà_án ra quyết_định chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường : a ) Phát_sinh tình_tiết mới mà các đương_sự không thống_nhất do_đó cần phải xác_minh , thu_thập thêm tài_liệu , chứng_cứ hoặc cần phải tiến_hành giám_định ; b ) Cần phải định_giá , thẩm_định giá tài_sản tranh_chấp mà các đương_sự không thống_nhất về giá ; c ) Cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; d ) Phát_sinh người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; đ ) Phát_sinh yêu_cầu phản tố hoặc yêu_cầu độc_lập ; e ) Phát_sinh đương_sự cư_trú ở nước_ngoài , tài_sản tranh_chấp ở nước_ngoài , yêu_cầu xác_minh , thu_thập chứng_cứ ở nước_ngoài mà cần phải thực_hiện uỷ_thác tư_pháp , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . 4 . Trường_hợp chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường thì thời_hạn chuẩn_bị xét_xử vụ án được tính lại kể từ ngày ra quyết_định chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường . Như_vậy , nếu trong giai_đoạn chuẩn_bị xét_xử vụ án theo thủ_tục rút_gọn , nếu xuất_hiện tình_tiết mới sau đây làm cho vụ án không còn đủ điều_kiện để giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn thì Toà_án ra quyết_định chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường : - Phát_sinh tình_tiết mới mà các đương_sự không thống_nhất do_đó cần phải xác_minh , thu_thập thêm tài_liệu , chứng_cứ hoặc cần phải tiến_hành giám_định ; - Cần phải định_giá , thẩm_định giá tài_sản tranh_chấp mà các đương_sự không thống_nhất về giá ; - Cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; - Phát_sinh người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; - Phát_sinh yêu_cầu phản tố hoặc yêu_cầu độc_lập ; - Phát_sinh đương_sự cư_trú ở nước_ngoài , tài_sản tranh_chấp ở nước_ngoài , yêu_cầu xác_minh , thu_thập chứng_cứ ở nước_ngoài mà cần phải thực_hiện uỷ_thác tư_pháp , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này .
213,798
Nếu xét_xử vụ án theo thủ_tục rút_gọn mà xuất_hiện tình_tiết mới thì sao ?
Căn_cứ theo Điều 317 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... sinh đương_sự cư_trú ở nước_ngoài, tài_sản tranh_chấp ở nước_ngoài, yêu_cầu xác_minh, thu_thập chứng_cứ ở nước_ngoài mà cần phải thực_hiện uỷ_thác tư_pháp, trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này.
None
1
Căn_cứ theo Điều 317 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : Điều_kiện áp_dụng thủ_tục rút_gọn 1 . Toà_án giải_quyết vụ án theo thủ_tục rút_gọn khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Vụ án có tình tiết đơn_giản , quan_hệ pháp_luật rõ_ràng , đương_sự đã thừa_nhận nghĩa_vụ ; tài_liệu , chứng_cứ đầy_đủ , bảo_đảm đủ căn_cứ để giải_quyết vụ án và Toà_án không phải thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; b ) Các đương_sự đều có địa_chỉ nơi cư_trú , trụ_sở rõ_ràng ; c ) Không có đương_sự cư_trú ở nước_ngoài , tài_sản tranh_chấp ở nước_ngoài , trừ trường_hợp đương_sự ở nước_ngoài và đương_sự ở Việt_Nam có thoả_thuận đề_nghị Toà_án giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn hoặc các đương_sự đã xuất_trình được chứng_cứ về quyền_sở_hữu hợp_pháp tài_sản và có thoả_thuận thống_nhất về việc xử_lý tài_sản . 2 . Đối_với vụ án lao_động đã được thụ_lý , giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn mà người sử_dụng lao_động có quốc_tịch nước_ngoài hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ đã rời khỏi địa_chỉ nơi cư_trú , nơi có trụ_sở mà không thông_báo cho đương_sự khác , Toà_án thì bị coi là trường_hợp cố_tình giấu địa_chỉ . Toà_án vẫn giải_quyết vụ án đó theo thủ_tục rút_gọn quy_định tại Phần này . 3 . Trong giai_đoạn chuẩn_bị xét_xử vụ án theo thủ_tục rút_gọn , nếu xuất_hiện tình_tiết mới sau đây làm cho vụ án không còn đủ điều_kiện để giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn thì Toà_án ra quyết_định chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường : a ) Phát_sinh tình_tiết mới mà các đương_sự không thống_nhất do_đó cần phải xác_minh , thu_thập thêm tài_liệu , chứng_cứ hoặc cần phải tiến_hành giám_định ; b ) Cần phải định_giá , thẩm_định giá tài_sản tranh_chấp mà các đương_sự không thống_nhất về giá ; c ) Cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; d ) Phát_sinh người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; đ ) Phát_sinh yêu_cầu phản tố hoặc yêu_cầu độc_lập ; e ) Phát_sinh đương_sự cư_trú ở nước_ngoài , tài_sản tranh_chấp ở nước_ngoài , yêu_cầu xác_minh , thu_thập chứng_cứ ở nước_ngoài mà cần phải thực_hiện uỷ_thác tư_pháp , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . 4 . Trường_hợp chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường thì thời_hạn chuẩn_bị xét_xử vụ án được tính lại kể từ ngày ra quyết_định chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường . Như_vậy , nếu trong giai_đoạn chuẩn_bị xét_xử vụ án theo thủ_tục rút_gọn , nếu xuất_hiện tình_tiết mới sau đây làm cho vụ án không còn đủ điều_kiện để giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn thì Toà_án ra quyết_định chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường : - Phát_sinh tình_tiết mới mà các đương_sự không thống_nhất do_đó cần phải xác_minh , thu_thập thêm tài_liệu , chứng_cứ hoặc cần phải tiến_hành giám_định ; - Cần phải định_giá , thẩm_định giá tài_sản tranh_chấp mà các đương_sự không thống_nhất về giá ; - Cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; - Phát_sinh người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; - Phát_sinh yêu_cầu phản tố hoặc yêu_cầu độc_lập ; - Phát_sinh đương_sự cư_trú ở nước_ngoài , tài_sản tranh_chấp ở nước_ngoài , yêu_cầu xác_minh , thu_thập chứng_cứ ở nước_ngoài mà cần phải thực_hiện uỷ_thác tư_pháp , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này .
213,799