Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Để áp_dụng chỉ_định thầu đối_với gói_thầu mua_sắm biển bảng cho cơ_quan cần đáp_ứng điều_kiện gì ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 về chỉ_định thầu như sau : ... " 2 . Việc thực_hiện chỉ_định thầu đối_với gói_thầu quy_định tại các điểm b , c , d , đ và e khoản 1 Điều này phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có quyết_định đầu_tư được phê_duyệt , trừ gói_thầu tư_vấn chuẩn_bị dự_án ; b ) Có kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt ; c ) Đã được bố_trí vốn theo yêu_cầu tiến_độ thực_hiện gói_thầu ; d ) Có dự_toán được phê_duyệt theo quy_định , trừ trường_hợp đối_với gói_thầu EP , EC , EPC , gói_thầu chìa_khoá_trao_tay ; đ ) Có thời_gian thực_hiện chỉ_định thầu kể từ ngày phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu đến ngày ký_kết hợp_đồng không quá 45 ngày ; trường_hợp gói_thầu có quy_mô lớn , phức_tạp không quá 90 ngày ; e ) Nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu phải có tên trong cơ_sở_dữ_liệu về nhà_thầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động đấu_thầu . " Việc áp_dụng chỉ_định thầu đối_với gói_thầu mua_sắm biển bảng cho cơ_quan cần đáp_ứng những điều_kiện trên .
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 về chỉ_định thầu như sau : " 2 . Việc thực_hiện chỉ_định thầu đối_với gói_thầu quy_định tại các điểm b , c , d , đ và e khoản 1 Điều này phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có quyết_định đầu_tư được phê_duyệt , trừ gói_thầu tư_vấn chuẩn_bị dự_án ; b ) Có kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt ; c ) Đã được bố_trí vốn theo yêu_cầu tiến_độ thực_hiện gói_thầu ; d ) Có dự_toán được phê_duyệt theo quy_định , trừ trường_hợp đối_với gói_thầu EP , EC , EPC , gói_thầu chìa_khoá_trao_tay ; đ ) Có thời_gian thực_hiện chỉ_định thầu kể từ ngày phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu đến ngày ký_kết hợp_đồng không quá 45 ngày ; trường_hợp gói_thầu có quy_mô lớn , phức_tạp không quá 90 ngày ; e ) Nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu phải có tên trong cơ_sở_dữ_liệu về nhà_thầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động đấu_thầu . " Việc áp_dụng chỉ_định thầu đối_với gói_thầu mua_sắm biển bảng cho cơ_quan cần đáp_ứng những điều_kiện trên .
2,400
Khái_niệm xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 11 Điều 2 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP như sau : ... Giải_thích từ_ngữ ... 11 . Hoạt_động xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng là hoạt_động bao_gồm lập quy_hoạch xây_dựng , lập dự_án đầu_tư xây_dựng , khảo_sát , thiết_kế , thi_công , giám_sát xây_dựng , quản_lý dự_án , lựa_chọn nhà_thầu , nghiệm_thu , bàn_giao đưa công_trình vào khai_thác sử_dụng , bảo_hành , bảo_trì công_trình xây_dựng và các hoạt_động khác có liên_quan đến xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng . ... Như_vậy , có_thể hiểu rằng , hoạt_động xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng là hoạt_động bao_gồm : - Lập quy_hoạch xây_dựng - Lập dự_án đầu_tư xây_dựng , khảo_sát , thiết_kế , thi_công , giám_sát xây_dựng - Quản_lý dự_án - Lựa_chọn nhà_thầu - Nghiệm_thu , bàn_giao đưa công_trình vào khai_thác sử_dụng - Bảo_hành , bảo_trì công_trình xây_dựng - Và các hoạt_động khác có liên_quan đến xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng .
None
1
Căn_cứ khoản 11 Điều 2 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 11 . Hoạt_động xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng là hoạt_động bao_gồm lập quy_hoạch xây_dựng , lập dự_án đầu_tư xây_dựng , khảo_sát , thiết_kế , thi_công , giám_sát xây_dựng , quản_lý dự_án , lựa_chọn nhà_thầu , nghiệm_thu , bàn_giao đưa công_trình vào khai_thác sử_dụng , bảo_hành , bảo_trì công_trình xây_dựng và các hoạt_động khác có liên_quan đến xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng . ... Như_vậy , có_thể hiểu rằng , hoạt_động xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng là hoạt_động bao_gồm : - Lập quy_hoạch xây_dựng - Lập dự_án đầu_tư xây_dựng , khảo_sát , thiết_kế , thi_công , giám_sát xây_dựng - Quản_lý dự_án - Lựa_chọn nhà_thầu - Nghiệm_thu , bàn_giao đưa công_trình vào khai_thác sử_dụng - Bảo_hành , bảo_trì công_trình xây_dựng - Và các hoạt_động khác có liên_quan đến xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng .
2,401
Chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng do ai quyết_định theo quy_định pháp_luật hiện_hành về đầu_tư , xây_dựng ?
Tại Điều 6 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định : ... Đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng ... 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức lựa_chọn chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng theo quy_định pháp_luật hiện_hành về đầu_tư , xây_dựng . Như_vậy , tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP có quy_định Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức lựa_chọn chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng theo quy_định pháp_luật hiện_hành về đầu_tư , xây_dựng . ( Hình internet )
None
1
Tại Điều 6 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định : Đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng ... 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức lựa_chọn chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng theo quy_định pháp_luật hiện_hành về đầu_tư , xây_dựng . Như_vậy , tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP có quy_định Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức lựa_chọn chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng theo quy_định pháp_luật hiện_hành về đầu_tư , xây_dựng . ( Hình internet )
2,402
Xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng được thực_hiện dựa trên các nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định về các nguyên_tắc đối_với hoạt_động xây_dựng , quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng như sau : ... Các nguyên_tắc đối_với hoạt_động xây_dựng, quản_lý, sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng 1. Tất_cả các nghĩa_trang, cơ_sở hoả_táng phải được quy_hoạch. Việc quy_hoạch, đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang, cơ_sở hoả_táng tuân_thủ pháp_luật về quy_hoạch, xây_dựng, bảo_vệ môi_trường ). 2. Khuyến_khích đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang, cơ_sở hoả_táng phục_vụ cho nhiều địa_phương, sử_dụng hình_thức táng mới văn_minh, hiện_đại nhằm tiết_kiệm tối_đa đất, kinh_phí xây_dựng và đảm_bảo yêu_cầu môi_trường và cảnh_quan xung_quanh. 3. Việc quản_lý đất nghĩa_trang, cơ_sở hoả_táng phải tuân_thủ theo pháp_luật về đất_đai, tiết_kiệm và hiệu_quả ; bảo_đảm an_toàn, an_ninh và vệ_sinh môi_trường. 4. Việc táng được thực_hiện trong các nghĩa_trang, trường_hợp táng trong các khuôn_viên nhà_thờ, nhà_chùa, thánh_thất tôn_giáo phải bảo_đảm vệ_sinh môi_trường và được sự chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 5. Việc táng phải phù_hợp với tín_ngưỡng, phong_tục, tập_quán tốt, truyền_thống văn_hoá và nếp sống văn_minh hiện_đại. 6. Vệ_sinh trong mai_táng, hoả_táng và vệ_sinh trong xây_dựng, quản_lý, sử_dụng nghĩa_trang, cơ_sở hoả_táng thực_hiện theo quy_định của Bộ Y_tế. 7.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định về các nguyên_tắc đối_với hoạt_động xây_dựng , quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng như sau : Các nguyên_tắc đối_với hoạt_động xây_dựng , quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng 1 . Tất_cả các nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng phải được quy_hoạch . Việc quy_hoạch , đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng tuân_thủ pháp_luật về quy_hoạch , xây_dựng , bảo_vệ môi_trường ) . 2 . Khuyến_khích đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng phục_vụ cho nhiều địa_phương , sử_dụng hình_thức táng mới văn_minh , hiện_đại nhằm tiết_kiệm tối_đa đất , kinh_phí xây_dựng và đảm_bảo yêu_cầu môi_trường và cảnh_quan xung_quanh . 3 . Việc quản_lý đất nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng phải tuân_thủ theo pháp_luật về đất_đai , tiết_kiệm và hiệu_quả ; bảo_đảm an_toàn , an_ninh và vệ_sinh môi_trường . 4 . Việc táng được thực_hiện trong các nghĩa_trang , trường_hợp táng trong các khuôn_viên nhà_thờ , nhà_chùa , thánh_thất tôn_giáo phải bảo_đảm vệ_sinh môi_trường và được sự chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Việc táng phải phù_hợp với tín_ngưỡng , phong_tục , tập_quán tốt , truyền_thống văn_hoá và nếp sống văn_minh hiện_đại . 6 . Vệ_sinh trong mai_táng , hoả_táng và vệ_sinh trong xây_dựng , quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng thực_hiện theo quy_định của Bộ Y_tế . 7 . Chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng theo quy_định của Nghị_định này và các quy_định hiện_hành khác có liên_quan . 8 . Các đối_tượng bảo_trợ xã_hội khi chết được hỗ_trợ chi_phí mai_táng theo quy_định hiện_hành . 9 . Người sử_dụng dịch_vụ nghĩa_trang , dịch_vụ hoả_táng phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng theo quy_định của Nghị_định này và các quy_định hiện_hành khác có liên_quan . 10 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về nghĩa_trang theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát công_tác quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng ; kiến_nghị hoặc xử_lý các vi_phạm về quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng trên địa_bàn theo thẩm_quyền . Như_vậy , từ quy_định trên , có_thể thấy rằng xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng được thực_hiện dựa trên 10 nguyên_tắc được quy_định như trên .
2,403
Xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng được thực_hiện dựa trên các nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định về các nguyên_tắc đối_với hoạt_động xây_dựng , quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng như sau : ... sống văn_minh hiện_đại. 6. Vệ_sinh trong mai_táng, hoả_táng và vệ_sinh trong xây_dựng, quản_lý, sử_dụng nghĩa_trang, cơ_sở hoả_táng thực_hiện theo quy_định của Bộ Y_tế. 7. Chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang, cơ_sở hoả_táng có trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng theo quy_định của Nghị_định này và các quy_định hiện_hành khác có liên_quan. 8. Các đối_tượng bảo_trợ xã_hội khi chết được hỗ_trợ chi_phí mai_táng theo quy_định hiện_hành. 9. Người sử_dụng dịch_vụ nghĩa_trang, dịch_vụ hoả_táng phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý, sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng theo quy_định của Nghị_định này và các quy_định hiện_hành khác có liên_quan. 10. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về nghĩa_trang theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát công_tác quản_lý, sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng ; kiến_nghị hoặc xử_lý các vi_phạm về quản_lý, sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng trên địa_bàn theo thẩm_quyền. Như_vậy, từ quy_định trên, có_thể thấy rằng xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng được thực_hiện dựa trên 10 nguyên_tắc được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định về các nguyên_tắc đối_với hoạt_động xây_dựng , quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng như sau : Các nguyên_tắc đối_với hoạt_động xây_dựng , quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng 1 . Tất_cả các nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng phải được quy_hoạch . Việc quy_hoạch , đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng tuân_thủ pháp_luật về quy_hoạch , xây_dựng , bảo_vệ môi_trường ) . 2 . Khuyến_khích đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng phục_vụ cho nhiều địa_phương , sử_dụng hình_thức táng mới văn_minh , hiện_đại nhằm tiết_kiệm tối_đa đất , kinh_phí xây_dựng và đảm_bảo yêu_cầu môi_trường và cảnh_quan xung_quanh . 3 . Việc quản_lý đất nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng phải tuân_thủ theo pháp_luật về đất_đai , tiết_kiệm và hiệu_quả ; bảo_đảm an_toàn , an_ninh và vệ_sinh môi_trường . 4 . Việc táng được thực_hiện trong các nghĩa_trang , trường_hợp táng trong các khuôn_viên nhà_thờ , nhà_chùa , thánh_thất tôn_giáo phải bảo_đảm vệ_sinh môi_trường và được sự chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Việc táng phải phù_hợp với tín_ngưỡng , phong_tục , tập_quán tốt , truyền_thống văn_hoá và nếp sống văn_minh hiện_đại . 6 . Vệ_sinh trong mai_táng , hoả_táng và vệ_sinh trong xây_dựng , quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng thực_hiện theo quy_định của Bộ Y_tế . 7 . Chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng theo quy_định của Nghị_định này và các quy_định hiện_hành khác có liên_quan . 8 . Các đối_tượng bảo_trợ xã_hội khi chết được hỗ_trợ chi_phí mai_táng theo quy_định hiện_hành . 9 . Người sử_dụng dịch_vụ nghĩa_trang , dịch_vụ hoả_táng phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng theo quy_định của Nghị_định này và các quy_định hiện_hành khác có liên_quan . 10 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về nghĩa_trang theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát công_tác quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng ; kiến_nghị hoặc xử_lý các vi_phạm về quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng trên địa_bàn theo thẩm_quyền . Như_vậy , từ quy_định trên , có_thể thấy rằng xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng được thực_hiện dựa trên 10 nguyên_tắc được quy_định như trên .
2,404
Xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng được thực_hiện dựa trên các nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định về các nguyên_tắc đối_với hoạt_động xây_dựng , quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng như sau : ... và cơ_sở hoả_táng được thực_hiện dựa trên 10 nguyên_tắc được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định về các nguyên_tắc đối_với hoạt_động xây_dựng , quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng như sau : Các nguyên_tắc đối_với hoạt_động xây_dựng , quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng 1 . Tất_cả các nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng phải được quy_hoạch . Việc quy_hoạch , đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng tuân_thủ pháp_luật về quy_hoạch , xây_dựng , bảo_vệ môi_trường ) . 2 . Khuyến_khích đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng phục_vụ cho nhiều địa_phương , sử_dụng hình_thức táng mới văn_minh , hiện_đại nhằm tiết_kiệm tối_đa đất , kinh_phí xây_dựng và đảm_bảo yêu_cầu môi_trường và cảnh_quan xung_quanh . 3 . Việc quản_lý đất nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng phải tuân_thủ theo pháp_luật về đất_đai , tiết_kiệm và hiệu_quả ; bảo_đảm an_toàn , an_ninh và vệ_sinh môi_trường . 4 . Việc táng được thực_hiện trong các nghĩa_trang , trường_hợp táng trong các khuôn_viên nhà_thờ , nhà_chùa , thánh_thất tôn_giáo phải bảo_đảm vệ_sinh môi_trường và được sự chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Việc táng phải phù_hợp với tín_ngưỡng , phong_tục , tập_quán tốt , truyền_thống văn_hoá và nếp sống văn_minh hiện_đại . 6 . Vệ_sinh trong mai_táng , hoả_táng và vệ_sinh trong xây_dựng , quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng thực_hiện theo quy_định của Bộ Y_tế . 7 . Chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng theo quy_định của Nghị_định này và các quy_định hiện_hành khác có liên_quan . 8 . Các đối_tượng bảo_trợ xã_hội khi chết được hỗ_trợ chi_phí mai_táng theo quy_định hiện_hành . 9 . Người sử_dụng dịch_vụ nghĩa_trang , dịch_vụ hoả_táng phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng theo quy_định của Nghị_định này và các quy_định hiện_hành khác có liên_quan . 10 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về nghĩa_trang theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát công_tác quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng ; kiến_nghị hoặc xử_lý các vi_phạm về quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng trên địa_bàn theo thẩm_quyền . Như_vậy , từ quy_định trên , có_thể thấy rằng xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng được thực_hiện dựa trên 10 nguyên_tắc được quy_định như trên .
2,405
Xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng sử_dụng kinh_phí từ những nguồn nào ?
Tại Điều 6 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định : ... Đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng 1 . Nhà_nước khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân tham_gia đầu_tư xây_dựng , quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng theo quy_định của pháp_luật . Đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng bao_gồm : a ) Nhà_nước đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng bằng nguồn vốn ngân_sách , các nguồn vốn huy_động khác hoặc đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang theo hình_thức hợp_đồng xây_dựng - chuyển_giao ; b ) Các tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng bằng nguồn vốn nhà nước_ngoài ngân_sách hoặc nguồn vốn hợp_pháp khác ( sau đây gọi chung là vốn ngoài ngân_sách nhà_nước ) . ... Như_vậy , từ quy_định trên , cho thấy để xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng thì có_thể sử_dụng cách nguồn kinh_phí sau : - Nhà_nước đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , các nguồn vốn huy_động khác hoặc đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang theo hình_thức hợp_đồng xây_dựng - chuyển_giao ; - Các tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng bằng nguồn vốn nhà nước_ngoài ngân_sách nhà_nước hoặc nguồn vốn hợp_pháp khác ( sau đây gọi chung là vốn ngoài ngân_sách nhà_nước ) .
None
1
Tại Điều 6 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định : Đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng 1 . Nhà_nước khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân tham_gia đầu_tư xây_dựng , quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng theo quy_định của pháp_luật . Đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng bao_gồm : a ) Nhà_nước đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng bằng nguồn vốn ngân_sách , các nguồn vốn huy_động khác hoặc đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang theo hình_thức hợp_đồng xây_dựng - chuyển_giao ; b ) Các tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng bằng nguồn vốn nhà nước_ngoài ngân_sách hoặc nguồn vốn hợp_pháp khác ( sau đây gọi chung là vốn ngoài ngân_sách nhà_nước ) . ... Như_vậy , từ quy_định trên , cho thấy để xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng thì có_thể sử_dụng cách nguồn kinh_phí sau : - Nhà_nước đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , các nguồn vốn huy_động khác hoặc đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang theo hình_thức hợp_đồng xây_dựng - chuyển_giao ; - Các tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng bằng nguồn vốn nhà nước_ngoài ngân_sách nhà_nước hoặc nguồn vốn hợp_pháp khác ( sau đây gọi chung là vốn ngoài ngân_sách nhà_nước ) .
2,406
Đối_tượng trong hoạt_động tiếp_nhận , mua nợ và tài_sản của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam là gì ?
Hoạt_động tiếp_nhận , mua nợ và tài_sản của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_: ... Hoạt_động tiếp_nhận , mua nợ và tài_sản của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 42/2021/TT-BTC ( sau đây gọi tắt là Điều_lệ Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam ) , Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện hoạt_động tiếp_nhận và mua đối_với những loại nợ và tài_sản sau : - Tiếp_nhận nợ và tài_sản , bao_gồm nợ và tài_sản loại_trừ không tính vào giá_trị doanh_nghiệp khi thực_hiện chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ và công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thuộc doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của Chính_phủ ; nợ phải thu và các tài_sản theo chỉ_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ để tiếp_tục đầu_tư , khai_thác hoặc xử_lý , thu_hồi vốn cho Nhà_nước theo quy_định tại Nghị_định 129/2020/NĐ-CP . -  Mua nợ và tài_sản ( bao_gồm cả quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất hình_thành trong tương_lai là tài_sản bảo_đảm của khoản nợ ) của các tổ_chức và cá_nhân .
None
1
Hoạt_động tiếp_nhận , mua nợ và tài_sản của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 42/2021/TT-BTC ( sau đây gọi tắt là Điều_lệ Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam ) , Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện hoạt_động tiếp_nhận và mua đối_với những loại nợ và tài_sản sau : - Tiếp_nhận nợ và tài_sản , bao_gồm nợ và tài_sản loại_trừ không tính vào giá_trị doanh_nghiệp khi thực_hiện chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ và công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thuộc doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của Chính_phủ ; nợ phải thu và các tài_sản theo chỉ_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ để tiếp_tục đầu_tư , khai_thác hoặc xử_lý , thu_hồi vốn cho Nhà_nước theo quy_định tại Nghị_định 129/2020/NĐ-CP . -  Mua nợ và tài_sản ( bao_gồm cả quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất hình_thành trong tương_lai là tài_sản bảo_đảm của khoản nợ ) của các tổ_chức và cá_nhân .
2,407
Khi nào Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam có nghĩa_vụ tiếp_nhận nợ và tài_sản ?
Hoạt_động tiếp_nhận nợ và tài_sản của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định trong những trường_hợp sau : ... ( 1 ) Tiếp_nhận nợ và tài_sản theo quy_định của pháp_luật về chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ, đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP: - Các khoản nợ và tài_sản bàn_giao, tiếp_nhận phải đảm_bảo có đủ hồ_sơ, có hiện_vật ( đối_với tài_sản ). Trường_hợp nợ và tài_sản không có đủ hồ_sơ, không còn hiện_vật thì Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam có văn_bản gửi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và doanh_nghiệp, đơn_vị sự_nghiệp công_lập thông_báo lý_do không tiếp_nhận để doanh_nghiệp, đơn_vị sự_nghiệp công_lập tiếp_tục quản_lý, theo_dõi hoặc xử_lý theo quy_định của pháp_luật về chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp, đơn_vị sự_nghiệp công_lập. - Việc bàn_giao, tiếp_nhận nợ và tài_sản được thực_hiện theo quy_định pháp_luật về chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ, đơn_vị sự_nghiệp công_lập. ( 2 ) Tiếp_nhận nợ và tài_sản theo chỉ_định của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP: - Tiếp_nhận nợ phải thu và tài_sản : Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam, cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và tổ_chức có nợ và tài_sản bàn_giao thực_hiện bàn_giao, tiếp_nhận để xử_lý
None
1
Hoạt_động tiếp_nhận nợ và tài_sản của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Tiếp_nhận nợ và tài_sản theo quy_định của pháp_luật về chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP: - Các khoản nợ và tài_sản bàn_giao , tiếp_nhận phải đảm_bảo có đủ hồ_sơ , có hiện_vật ( đối_với tài_sản ) . Trường_hợp nợ và tài_sản không có đủ hồ_sơ , không còn hiện_vật thì Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam có văn_bản gửi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thông_báo lý_do không tiếp_nhận để doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tiếp_tục quản_lý , theo_dõi hoặc xử_lý theo quy_định của pháp_luật về chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập . - Việc bàn_giao , tiếp_nhận nợ và tài_sản được thực_hiện theo quy_định pháp_luật về chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập . ( 2 ) Tiếp_nhận nợ và tài_sản theo chỉ_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP: - Tiếp_nhận nợ phải thu và tài_sản : Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và tổ_chức có nợ và tài_sản bàn_giao thực_hiện bàn_giao , tiếp_nhận để xử_lý nợ phải thu , tài_sản như đối_với nợ , tài_sản loại_trừ khỏi giá_trị doanh_nghiệp , chuyển_đổi sở_hữu và phù_hợp với văn_bản chỉ_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . - Tiếp_nhận các tài_sản khác : + Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện tiếp_nhận các tài_sản khác theo chỉ_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ để tiếp_tục đầu_tư , khai_thác hoặc xử_lý thu_hồi vốn cho Nhà_nước ; + Đối_tượng , điều_kiện tiếp_nhận , bàn_giao theo phương_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật .
2,408
Khi nào Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam có nghĩa_vụ tiếp_nhận nợ và tài_sản ?
Hoạt_động tiếp_nhận nợ và tài_sản của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định trong những trường_hợp sau : ... 20/NĐ-CP: - Tiếp_nhận nợ phải thu và tài_sản : Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam, cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và tổ_chức có nợ và tài_sản bàn_giao thực_hiện bàn_giao, tiếp_nhận để xử_lý nợ phải thu, tài_sản như đối_với nợ, tài_sản loại_trừ khỏi giá_trị doanh_nghiệp, chuyển_đổi sở_hữu và phù_hợp với văn_bản chỉ_định của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. - Tiếp_nhận các tài_sản khác : + Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện tiếp_nhận các tài_sản khác theo chỉ_định của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ để tiếp_tục đầu_tư, khai_thác hoặc xử_lý thu_hồi vốn cho Nhà_nước ; + Đối_tượng, điều_kiện tiếp_nhận, bàn_giao theo phương_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Hoạt_động tiếp_nhận nợ và tài_sản của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Tiếp_nhận nợ và tài_sản theo quy_định của pháp_luật về chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP: - Các khoản nợ và tài_sản bàn_giao , tiếp_nhận phải đảm_bảo có đủ hồ_sơ , có hiện_vật ( đối_với tài_sản ) . Trường_hợp nợ và tài_sản không có đủ hồ_sơ , không còn hiện_vật thì Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam có văn_bản gửi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thông_báo lý_do không tiếp_nhận để doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tiếp_tục quản_lý , theo_dõi hoặc xử_lý theo quy_định của pháp_luật về chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập . - Việc bàn_giao , tiếp_nhận nợ và tài_sản được thực_hiện theo quy_định pháp_luật về chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập . ( 2 ) Tiếp_nhận nợ và tài_sản theo chỉ_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP: - Tiếp_nhận nợ phải thu và tài_sản : Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và tổ_chức có nợ và tài_sản bàn_giao thực_hiện bàn_giao , tiếp_nhận để xử_lý nợ phải thu , tài_sản như đối_với nợ , tài_sản loại_trừ khỏi giá_trị doanh_nghiệp , chuyển_đổi sở_hữu và phù_hợp với văn_bản chỉ_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . - Tiếp_nhận các tài_sản khác : + Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện tiếp_nhận các tài_sản khác theo chỉ_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ để tiếp_tục đầu_tư , khai_thác hoặc xử_lý thu_hồi vốn cho Nhà_nước ; + Đối_tượng , điều_kiện tiếp_nhận , bàn_giao theo phương_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật .
2,409
Hoạt_động mua nợ và tài_sản của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được thực_hiện theo hình_thức nào ?
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP , hoạt_động mua nợ và tài_sản nêu trên được quy_định như sau : ... - Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam mua, xử_lý nợ và tài_sản theo nhiệm_vụ, phương_án được Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_định. - Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được mua các khoản nợ trong nước và nước_ngoài ( bao_gồm cả trái_phiếu, hối_phiếu, công_cụ nợ khác do các tổ_chức, cá_nhân đang nắm giữ, kể_cả hối_phiếu, trái_phiếu do chính Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phát_hành ) và tài_sản ( bao_gồm cả quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất, tài_sản gắn liền với đất hình_thành trong tương_lai là tài_sản bảo_đảm của khoản nợ ) của các tổ_chức và cá_nhân. - Các khoản nợ phải thu_phát sinh_từ nghiệp_vụ mua nợ của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam là một loại hàng_hoá và được quản_lý, theo_dõi từng khoản nợ mua. Hình_thức mua nợ và tài_sản của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP, cụ_thể như sau : ( 1 ) Mua theo chỉ_định của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. ( 2 ) Thoả_thuận trực_tiếp với chủ_nợ, chủ tài_sản. ( 3 ) Tham_gia đấu_thầu, đấu_giá mua nợ và tài_sản. Bên cạnh đó, việc
None
1
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP , hoạt_động mua nợ và tài_sản nêu trên được quy_định như sau : - Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam mua , xử_lý nợ và tài_sản theo nhiệm_vụ , phương_án được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_định . - Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được mua các khoản nợ trong nước và nước_ngoài ( bao_gồm cả trái_phiếu , hối_phiếu , công_cụ nợ khác do các tổ_chức , cá_nhân đang nắm giữ , kể_cả hối_phiếu , trái_phiếu do chính Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phát_hành ) và tài_sản ( bao_gồm cả quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất hình_thành trong tương_lai là tài_sản bảo_đảm của khoản nợ ) của các tổ_chức và cá_nhân . - Các khoản nợ phải thu_phát sinh_từ nghiệp_vụ mua nợ của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam là một loại hàng_hoá và được quản_lý , theo_dõi từng khoản nợ mua . Hình_thức mua nợ và tài_sản của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ( 1 ) Mua theo chỉ_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . ( 2 ) Thoả_thuận trực_tiếp với chủ_nợ , chủ tài_sản . ( 3 ) Tham_gia đấu_thầu , đấu_giá mua nợ và tài_sản . Bên cạnh đó , việc mua nợ và tài_sản nói trên được thực_hiện dựa trên nguyên_tắc quy_định tại Điều 15 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Đối_với hoạt_động mua nợ và tài_sản theo chỉ_định : a ) Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam có trách_nhiệm xây_dựng phương_án mua nợ , mua tài_sản ( bao_gồm cả dự_án cần hỗ_trợ xử_lý nợ ) đảm_bảo phù_hợp với các quy_định của pháp_luật và văn_bản chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ để thực_hiện . Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam sử_dụng nguồn vốn kinh_doanh hoặc nguồn vốn do nhà_nước cấp theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ để thực_hiện phương_án mua nợ , tài_sản theo chỉ_định . Trong đó : - Các khoản nợ , tài_sản mua theo chỉ_định là các khoản nợ , tài_sản của các doanh_nghiệp gắn với việc cơ_cấu lại doanh_nghiệp theo chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ phù_hợp với thẩm_quyền quy_định ; - Nội_dung chỉ_định bao_gồm : đối_tượng mua nợ , tài_sản ; giá mua nợ , tài_sản ; các biện_pháp hỗ_trợ xử_lý tài_chính , xử_lý tài_sản ( nếu cần ) ; - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp có nợ và tài_sản có trách_nhiệm phối_hợp với Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam và các cơ_quan liên_quan báo_cáo Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định các nội_dung chỉ_định sau khi có ý_kiến của Bộ Tài_chính . b ) Các chủ_nợ , chủ tài_sản và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm phối_hợp với Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam để triển_khai phương_án đã xây_dựng theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . ( 2 ) Đối_với hoạt_động mua nợ , tài_sản để kinh_doanh : a ) Phương_án mua nợ , tài_sản phải có hiệu_quả , có phương_án thu_hồi vốn khả_thi , bảo_toàn và phát_triển vốn . Giá mua nợ , tài_sản do Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam xác_định trên nguyên_tắc đảm_bảo khả_năng sinh lời của phương_án mua nợ , tài_sản ; b ) Nợ và tài_sản được mua phải có hồ_sơ chứng_minh quyền chủ_nợ , quyền chủ_sở_hữu tài_sản ; c ) Việc mua nợ , tài_sản chỉ thực_hiện khi có phương_án được phê_duyệt theo phân_cấp thẩm_quyền quy_định và có_thể thực_hiện cho từng khoản nợ , tài_sản hay theo nhóm gồm nhiều khoản nợ , tài_sản khác nhau của cùng một chủ_nợ , chủ tài_sản hoặc của nhiều chủ_nợ , chủ tài_sản ; d ) Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam không được sử_dụng vốn huy_động từ các tổ_chức , cá_nhân quy_định tại khoản 2 Điều 27 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP để mua lại nợ của chính các tổ_chức , cá_nhân đó . Như_vậy , Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện hoạt_động tiếp_nhận nợ và tài_sản trong trường_hợp có quy_định của pháp_luật về chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc theo chỉ_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Bên cạnh đó , việc mua nợ và tài_sản của Công_ty này được thực_hiện dựa trên cơ_sở về hình_thức và nguyên_tắc theo quy_định của pháp_luật hiện_hành .
2,410
Hoạt_động mua nợ và tài_sản của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được thực_hiện theo hình_thức nào ?
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP , hoạt_động mua nợ và tài_sản nêu trên được quy_định như sau : ... , Thủ_tướng Chính_phủ. ( 2 ) Thoả_thuận trực_tiếp với chủ_nợ, chủ tài_sản. ( 3 ) Tham_gia đấu_thầu, đấu_giá mua nợ và tài_sản. Bên cạnh đó, việc mua nợ và tài_sản nói trên được thực_hiện dựa trên nguyên_tắc quy_định tại Điều 15 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Đối_với hoạt_động mua nợ và tài_sản theo chỉ_định : a ) Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam có trách_nhiệm xây_dựng phương_án mua nợ, mua tài_sản ( bao_gồm cả dự_án cần hỗ_trợ xử_lý nợ ) đảm_bảo phù_hợp với các quy_định của pháp_luật và văn_bản chỉ_đạo của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ để thực_hiện. Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam sử_dụng nguồn vốn kinh_doanh hoặc nguồn vốn do nhà_nước cấp theo quy_định của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ để thực_hiện phương_án mua nợ, tài_sản theo chỉ_định. Trong đó : - Các khoản nợ, tài_sản mua theo chỉ_định là các khoản nợ, tài_sản của các doanh_nghiệp gắn với việc cơ_cấu lại doanh_nghiệp theo chỉ_đạo của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ phù_hợp với thẩm_quyền quy_định ; - Nội_dung chỉ_định bao_gồm : đối_tượng mua nợ, tài_sản ; giá mua nợ, tài_sản ; các biện_pháp hỗ_trợ
None
1
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP , hoạt_động mua nợ và tài_sản nêu trên được quy_định như sau : - Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam mua , xử_lý nợ và tài_sản theo nhiệm_vụ , phương_án được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_định . - Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được mua các khoản nợ trong nước và nước_ngoài ( bao_gồm cả trái_phiếu , hối_phiếu , công_cụ nợ khác do các tổ_chức , cá_nhân đang nắm giữ , kể_cả hối_phiếu , trái_phiếu do chính Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phát_hành ) và tài_sản ( bao_gồm cả quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất hình_thành trong tương_lai là tài_sản bảo_đảm của khoản nợ ) của các tổ_chức và cá_nhân . - Các khoản nợ phải thu_phát sinh_từ nghiệp_vụ mua nợ của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam là một loại hàng_hoá và được quản_lý , theo_dõi từng khoản nợ mua . Hình_thức mua nợ và tài_sản của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ( 1 ) Mua theo chỉ_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . ( 2 ) Thoả_thuận trực_tiếp với chủ_nợ , chủ tài_sản . ( 3 ) Tham_gia đấu_thầu , đấu_giá mua nợ và tài_sản . Bên cạnh đó , việc mua nợ và tài_sản nói trên được thực_hiện dựa trên nguyên_tắc quy_định tại Điều 15 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Đối_với hoạt_động mua nợ và tài_sản theo chỉ_định : a ) Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam có trách_nhiệm xây_dựng phương_án mua nợ , mua tài_sản ( bao_gồm cả dự_án cần hỗ_trợ xử_lý nợ ) đảm_bảo phù_hợp với các quy_định của pháp_luật và văn_bản chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ để thực_hiện . Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam sử_dụng nguồn vốn kinh_doanh hoặc nguồn vốn do nhà_nước cấp theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ để thực_hiện phương_án mua nợ , tài_sản theo chỉ_định . Trong đó : - Các khoản nợ , tài_sản mua theo chỉ_định là các khoản nợ , tài_sản của các doanh_nghiệp gắn với việc cơ_cấu lại doanh_nghiệp theo chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ phù_hợp với thẩm_quyền quy_định ; - Nội_dung chỉ_định bao_gồm : đối_tượng mua nợ , tài_sản ; giá mua nợ , tài_sản ; các biện_pháp hỗ_trợ xử_lý tài_chính , xử_lý tài_sản ( nếu cần ) ; - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp có nợ và tài_sản có trách_nhiệm phối_hợp với Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam và các cơ_quan liên_quan báo_cáo Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định các nội_dung chỉ_định sau khi có ý_kiến của Bộ Tài_chính . b ) Các chủ_nợ , chủ tài_sản và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm phối_hợp với Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam để triển_khai phương_án đã xây_dựng theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . ( 2 ) Đối_với hoạt_động mua nợ , tài_sản để kinh_doanh : a ) Phương_án mua nợ , tài_sản phải có hiệu_quả , có phương_án thu_hồi vốn khả_thi , bảo_toàn và phát_triển vốn . Giá mua nợ , tài_sản do Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam xác_định trên nguyên_tắc đảm_bảo khả_năng sinh lời của phương_án mua nợ , tài_sản ; b ) Nợ và tài_sản được mua phải có hồ_sơ chứng_minh quyền chủ_nợ , quyền chủ_sở_hữu tài_sản ; c ) Việc mua nợ , tài_sản chỉ thực_hiện khi có phương_án được phê_duyệt theo phân_cấp thẩm_quyền quy_định và có_thể thực_hiện cho từng khoản nợ , tài_sản hay theo nhóm gồm nhiều khoản nợ , tài_sản khác nhau của cùng một chủ_nợ , chủ tài_sản hoặc của nhiều chủ_nợ , chủ tài_sản ; d ) Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam không được sử_dụng vốn huy_động từ các tổ_chức , cá_nhân quy_định tại khoản 2 Điều 27 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP để mua lại nợ của chính các tổ_chức , cá_nhân đó . Như_vậy , Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện hoạt_động tiếp_nhận nợ và tài_sản trong trường_hợp có quy_định của pháp_luật về chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc theo chỉ_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Bên cạnh đó , việc mua nợ và tài_sản của Công_ty này được thực_hiện dựa trên cơ_sở về hình_thức và nguyên_tắc theo quy_định của pháp_luật hiện_hành .
2,411
Hoạt_động mua nợ và tài_sản của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được thực_hiện theo hình_thức nào ?
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP , hoạt_động mua nợ và tài_sản nêu trên được quy_định như sau : ... theo chỉ_đạo của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ phù_hợp với thẩm_quyền quy_định ; - Nội_dung chỉ_định bao_gồm : đối_tượng mua nợ, tài_sản ; giá mua nợ, tài_sản ; các biện_pháp hỗ_trợ xử_lý tài_chính, xử_lý tài_sản ( nếu cần ) ; - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp có nợ và tài_sản có trách_nhiệm phối_hợp với Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam và các cơ_quan liên_quan báo_cáo Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định các nội_dung chỉ_định sau khi có ý_kiến của Bộ Tài_chính. b ) Các chủ_nợ, chủ tài_sản và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm phối_hợp với Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam để triển_khai phương_án đã xây_dựng theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này. ( 2 ) Đối_với hoạt_động mua nợ, tài_sản để kinh_doanh : a ) Phương_án mua nợ, tài_sản phải có hiệu_quả, có phương_án thu_hồi vốn khả_thi, bảo_toàn và phát_triển vốn. Giá mua nợ, tài_sản do Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam xác_định trên nguyên_tắc đảm_bảo khả_năng sinh lời của phương_án mua nợ, tài_sản ; b ) Nợ và tài_sản được mua phải có hồ_sơ chứng_minh quyền chủ_nợ, quyền chủ_sở_hữu tài_sản ; c ) Việc mua
None
1
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP , hoạt_động mua nợ và tài_sản nêu trên được quy_định như sau : - Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam mua , xử_lý nợ và tài_sản theo nhiệm_vụ , phương_án được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_định . - Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được mua các khoản nợ trong nước và nước_ngoài ( bao_gồm cả trái_phiếu , hối_phiếu , công_cụ nợ khác do các tổ_chức , cá_nhân đang nắm giữ , kể_cả hối_phiếu , trái_phiếu do chính Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phát_hành ) và tài_sản ( bao_gồm cả quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất hình_thành trong tương_lai là tài_sản bảo_đảm của khoản nợ ) của các tổ_chức và cá_nhân . - Các khoản nợ phải thu_phát sinh_từ nghiệp_vụ mua nợ của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam là một loại hàng_hoá và được quản_lý , theo_dõi từng khoản nợ mua . Hình_thức mua nợ và tài_sản của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ( 1 ) Mua theo chỉ_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . ( 2 ) Thoả_thuận trực_tiếp với chủ_nợ , chủ tài_sản . ( 3 ) Tham_gia đấu_thầu , đấu_giá mua nợ và tài_sản . Bên cạnh đó , việc mua nợ và tài_sản nói trên được thực_hiện dựa trên nguyên_tắc quy_định tại Điều 15 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Đối_với hoạt_động mua nợ và tài_sản theo chỉ_định : a ) Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam có trách_nhiệm xây_dựng phương_án mua nợ , mua tài_sản ( bao_gồm cả dự_án cần hỗ_trợ xử_lý nợ ) đảm_bảo phù_hợp với các quy_định của pháp_luật và văn_bản chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ để thực_hiện . Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam sử_dụng nguồn vốn kinh_doanh hoặc nguồn vốn do nhà_nước cấp theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ để thực_hiện phương_án mua nợ , tài_sản theo chỉ_định . Trong đó : - Các khoản nợ , tài_sản mua theo chỉ_định là các khoản nợ , tài_sản của các doanh_nghiệp gắn với việc cơ_cấu lại doanh_nghiệp theo chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ phù_hợp với thẩm_quyền quy_định ; - Nội_dung chỉ_định bao_gồm : đối_tượng mua nợ , tài_sản ; giá mua nợ , tài_sản ; các biện_pháp hỗ_trợ xử_lý tài_chính , xử_lý tài_sản ( nếu cần ) ; - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp có nợ và tài_sản có trách_nhiệm phối_hợp với Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam và các cơ_quan liên_quan báo_cáo Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định các nội_dung chỉ_định sau khi có ý_kiến của Bộ Tài_chính . b ) Các chủ_nợ , chủ tài_sản và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm phối_hợp với Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam để triển_khai phương_án đã xây_dựng theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . ( 2 ) Đối_với hoạt_động mua nợ , tài_sản để kinh_doanh : a ) Phương_án mua nợ , tài_sản phải có hiệu_quả , có phương_án thu_hồi vốn khả_thi , bảo_toàn và phát_triển vốn . Giá mua nợ , tài_sản do Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam xác_định trên nguyên_tắc đảm_bảo khả_năng sinh lời của phương_án mua nợ , tài_sản ; b ) Nợ và tài_sản được mua phải có hồ_sơ chứng_minh quyền chủ_nợ , quyền chủ_sở_hữu tài_sản ; c ) Việc mua nợ , tài_sản chỉ thực_hiện khi có phương_án được phê_duyệt theo phân_cấp thẩm_quyền quy_định và có_thể thực_hiện cho từng khoản nợ , tài_sản hay theo nhóm gồm nhiều khoản nợ , tài_sản khác nhau của cùng một chủ_nợ , chủ tài_sản hoặc của nhiều chủ_nợ , chủ tài_sản ; d ) Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam không được sử_dụng vốn huy_động từ các tổ_chức , cá_nhân quy_định tại khoản 2 Điều 27 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP để mua lại nợ của chính các tổ_chức , cá_nhân đó . Như_vậy , Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện hoạt_động tiếp_nhận nợ và tài_sản trong trường_hợp có quy_định của pháp_luật về chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc theo chỉ_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Bên cạnh đó , việc mua nợ và tài_sản của Công_ty này được thực_hiện dựa trên cơ_sở về hình_thức và nguyên_tắc theo quy_định của pháp_luật hiện_hành .
2,412
Hoạt_động mua nợ và tài_sản của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được thực_hiện theo hình_thức nào ?
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP , hoạt_động mua nợ và tài_sản nêu trên được quy_định như sau : ... khả_năng sinh lời của phương_án mua nợ, tài_sản ; b ) Nợ và tài_sản được mua phải có hồ_sơ chứng_minh quyền chủ_nợ, quyền chủ_sở_hữu tài_sản ; c ) Việc mua nợ, tài_sản chỉ thực_hiện khi có phương_án được phê_duyệt theo phân_cấp thẩm_quyền quy_định và có_thể thực_hiện cho từng khoản nợ, tài_sản hay theo nhóm gồm nhiều khoản nợ, tài_sản khác nhau của cùng một chủ_nợ, chủ tài_sản hoặc của nhiều chủ_nợ, chủ tài_sản ; d ) Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam không được sử_dụng vốn huy_động từ các tổ_chức, cá_nhân quy_định tại khoản 2 Điều 27 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP để mua lại nợ của chính các tổ_chức, cá_nhân đó. Như_vậy, Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện hoạt_động tiếp_nhận nợ và tài_sản trong trường_hợp có quy_định của pháp_luật về chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ, đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc theo chỉ_định của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. Bên cạnh đó, việc mua nợ và tài_sản của Công_ty này được thực_hiện dựa trên cơ_sở về hình_thức và nguyên_tắc theo quy_định của pháp_luật hiện_hành.
None
1
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP , hoạt_động mua nợ và tài_sản nêu trên được quy_định như sau : - Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam mua , xử_lý nợ và tài_sản theo nhiệm_vụ , phương_án được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_định . - Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được mua các khoản nợ trong nước và nước_ngoài ( bao_gồm cả trái_phiếu , hối_phiếu , công_cụ nợ khác do các tổ_chức , cá_nhân đang nắm giữ , kể_cả hối_phiếu , trái_phiếu do chính Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phát_hành ) và tài_sản ( bao_gồm cả quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất hình_thành trong tương_lai là tài_sản bảo_đảm của khoản nợ ) của các tổ_chức và cá_nhân . - Các khoản nợ phải thu_phát sinh_từ nghiệp_vụ mua nợ của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam là một loại hàng_hoá và được quản_lý , theo_dõi từng khoản nợ mua . Hình_thức mua nợ và tài_sản của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ( 1 ) Mua theo chỉ_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . ( 2 ) Thoả_thuận trực_tiếp với chủ_nợ , chủ tài_sản . ( 3 ) Tham_gia đấu_thầu , đấu_giá mua nợ và tài_sản . Bên cạnh đó , việc mua nợ và tài_sản nói trên được thực_hiện dựa trên nguyên_tắc quy_định tại Điều 15 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Đối_với hoạt_động mua nợ và tài_sản theo chỉ_định : a ) Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam có trách_nhiệm xây_dựng phương_án mua nợ , mua tài_sản ( bao_gồm cả dự_án cần hỗ_trợ xử_lý nợ ) đảm_bảo phù_hợp với các quy_định của pháp_luật và văn_bản chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ để thực_hiện . Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam sử_dụng nguồn vốn kinh_doanh hoặc nguồn vốn do nhà_nước cấp theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ để thực_hiện phương_án mua nợ , tài_sản theo chỉ_định . Trong đó : - Các khoản nợ , tài_sản mua theo chỉ_định là các khoản nợ , tài_sản của các doanh_nghiệp gắn với việc cơ_cấu lại doanh_nghiệp theo chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ phù_hợp với thẩm_quyền quy_định ; - Nội_dung chỉ_định bao_gồm : đối_tượng mua nợ , tài_sản ; giá mua nợ , tài_sản ; các biện_pháp hỗ_trợ xử_lý tài_chính , xử_lý tài_sản ( nếu cần ) ; - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp có nợ và tài_sản có trách_nhiệm phối_hợp với Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam và các cơ_quan liên_quan báo_cáo Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định các nội_dung chỉ_định sau khi có ý_kiến của Bộ Tài_chính . b ) Các chủ_nợ , chủ tài_sản và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm phối_hợp với Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam để triển_khai phương_án đã xây_dựng theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . ( 2 ) Đối_với hoạt_động mua nợ , tài_sản để kinh_doanh : a ) Phương_án mua nợ , tài_sản phải có hiệu_quả , có phương_án thu_hồi vốn khả_thi , bảo_toàn và phát_triển vốn . Giá mua nợ , tài_sản do Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam xác_định trên nguyên_tắc đảm_bảo khả_năng sinh lời của phương_án mua nợ , tài_sản ; b ) Nợ và tài_sản được mua phải có hồ_sơ chứng_minh quyền chủ_nợ , quyền chủ_sở_hữu tài_sản ; c ) Việc mua nợ , tài_sản chỉ thực_hiện khi có phương_án được phê_duyệt theo phân_cấp thẩm_quyền quy_định và có_thể thực_hiện cho từng khoản nợ , tài_sản hay theo nhóm gồm nhiều khoản nợ , tài_sản khác nhau của cùng một chủ_nợ , chủ tài_sản hoặc của nhiều chủ_nợ , chủ tài_sản ; d ) Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam không được sử_dụng vốn huy_động từ các tổ_chức , cá_nhân quy_định tại khoản 2 Điều 27 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP để mua lại nợ của chính các tổ_chức , cá_nhân đó . Như_vậy , Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện hoạt_động tiếp_nhận nợ và tài_sản trong trường_hợp có quy_định của pháp_luật về chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc theo chỉ_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Bên cạnh đó , việc mua nợ và tài_sản của Công_ty này được thực_hiện dựa trên cơ_sở về hình_thức và nguyên_tắc theo quy_định của pháp_luật hiện_hành .
2,413
Hoạt_động mua nợ và tài_sản của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được thực_hiện theo hình_thức nào ?
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP , hoạt_động mua nợ và tài_sản nêu trên được quy_định như sau : ... nợ và tài_sản của Công_ty này được thực_hiện dựa trên cơ_sở về hình_thức và nguyên_tắc theo quy_định của pháp_luật hiện_hành.
None
1
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP , hoạt_động mua nợ và tài_sản nêu trên được quy_định như sau : - Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam mua , xử_lý nợ và tài_sản theo nhiệm_vụ , phương_án được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_định . - Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được mua các khoản nợ trong nước và nước_ngoài ( bao_gồm cả trái_phiếu , hối_phiếu , công_cụ nợ khác do các tổ_chức , cá_nhân đang nắm giữ , kể_cả hối_phiếu , trái_phiếu do chính Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phát_hành ) và tài_sản ( bao_gồm cả quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất hình_thành trong tương_lai là tài_sản bảo_đảm của khoản nợ ) của các tổ_chức và cá_nhân . - Các khoản nợ phải thu_phát sinh_từ nghiệp_vụ mua nợ của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam là một loại hàng_hoá và được quản_lý , theo_dõi từng khoản nợ mua . Hình_thức mua nợ và tài_sản của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ( 1 ) Mua theo chỉ_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . ( 2 ) Thoả_thuận trực_tiếp với chủ_nợ , chủ tài_sản . ( 3 ) Tham_gia đấu_thầu , đấu_giá mua nợ và tài_sản . Bên cạnh đó , việc mua nợ và tài_sản nói trên được thực_hiện dựa trên nguyên_tắc quy_định tại Điều 15 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Đối_với hoạt_động mua nợ và tài_sản theo chỉ_định : a ) Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam có trách_nhiệm xây_dựng phương_án mua nợ , mua tài_sản ( bao_gồm cả dự_án cần hỗ_trợ xử_lý nợ ) đảm_bảo phù_hợp với các quy_định của pháp_luật và văn_bản chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ để thực_hiện . Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam sử_dụng nguồn vốn kinh_doanh hoặc nguồn vốn do nhà_nước cấp theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ để thực_hiện phương_án mua nợ , tài_sản theo chỉ_định . Trong đó : - Các khoản nợ , tài_sản mua theo chỉ_định là các khoản nợ , tài_sản của các doanh_nghiệp gắn với việc cơ_cấu lại doanh_nghiệp theo chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ phù_hợp với thẩm_quyền quy_định ; - Nội_dung chỉ_định bao_gồm : đối_tượng mua nợ , tài_sản ; giá mua nợ , tài_sản ; các biện_pháp hỗ_trợ xử_lý tài_chính , xử_lý tài_sản ( nếu cần ) ; - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp có nợ và tài_sản có trách_nhiệm phối_hợp với Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam và các cơ_quan liên_quan báo_cáo Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định các nội_dung chỉ_định sau khi có ý_kiến của Bộ Tài_chính . b ) Các chủ_nợ , chủ tài_sản và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm phối_hợp với Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam để triển_khai phương_án đã xây_dựng theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . ( 2 ) Đối_với hoạt_động mua nợ , tài_sản để kinh_doanh : a ) Phương_án mua nợ , tài_sản phải có hiệu_quả , có phương_án thu_hồi vốn khả_thi , bảo_toàn và phát_triển vốn . Giá mua nợ , tài_sản do Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam xác_định trên nguyên_tắc đảm_bảo khả_năng sinh lời của phương_án mua nợ , tài_sản ; b ) Nợ và tài_sản được mua phải có hồ_sơ chứng_minh quyền chủ_nợ , quyền chủ_sở_hữu tài_sản ; c ) Việc mua nợ , tài_sản chỉ thực_hiện khi có phương_án được phê_duyệt theo phân_cấp thẩm_quyền quy_định và có_thể thực_hiện cho từng khoản nợ , tài_sản hay theo nhóm gồm nhiều khoản nợ , tài_sản khác nhau của cùng một chủ_nợ , chủ tài_sản hoặc của nhiều chủ_nợ , chủ tài_sản ; d ) Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam không được sử_dụng vốn huy_động từ các tổ_chức , cá_nhân quy_định tại khoản 2 Điều 27 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP để mua lại nợ của chính các tổ_chức , cá_nhân đó . Như_vậy , Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện hoạt_động tiếp_nhận nợ và tài_sản trong trường_hợp có quy_định của pháp_luật về chuyển_đổi sở_hữu doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc theo chỉ_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Bên cạnh đó , việc mua nợ và tài_sản của Công_ty này được thực_hiện dựa trên cơ_sở về hình_thức và nguyên_tắc theo quy_định của pháp_luật hiện_hành .
2,414
Hướng_dẫn xin cấp lại thẻ BHYT qua ứng_dụng VssID ?
Bước 1 : ... Đăng_nhập tài_khoản trên ứng_dụng VssID bằng mã_số BHXH và mật_khẩu do cơ_quan BHXH cấp . Hình minh_hoạ Bước 2 : Tại trang Quản_lý cá_nhân , chọn Dịch_vụ công . Hình minh_hoạ Bước 3 : Chọn “ Cấp lại thẻ BHYT do hỏng , mất ” Hình minh_hoạ Bước 4 : Chọn hình_thức trả kết_quả : - Nếu chọn trả kết_quả tại “ BP tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả ” thì người tham_gia bảo_hiểm phải tự đến cơ_quan BHXH đăng_ký để nhận kết_quả . Hình minh_hoạ - Nếu chọn địa_chỉ nhận kết_quả tại “ Qua dịch_vụ bưu_chính ” thì ghi cụ_thể địa_chỉ nhận để Bưu_điện giao thẻ BHYT tận nơi ( cước_phí dịch_vụ bưu_chính do cá_nhân tự chi_trả ) . Hình minh_hoạ Bước 5 : Chọn “ Gửi ” , BHXHVN sẽ gửi mã OTP . Nhập mã OTP và chọn " Xác_nhận " là hoàn_tất quá_trình xin cấp lại thẻ BHYT do hỏng , mất . ( Hình từ Internet )
None
1
Bước 1 : Đăng_nhập tài_khoản trên ứng_dụng VssID bằng mã_số BHXH và mật_khẩu do cơ_quan BHXH cấp . Hình minh_hoạ Bước 2 : Tại trang Quản_lý cá_nhân , chọn Dịch_vụ công . Hình minh_hoạ Bước 3 : Chọn “ Cấp lại thẻ BHYT do hỏng , mất ” Hình minh_hoạ Bước 4 : Chọn hình_thức trả kết_quả : - Nếu chọn trả kết_quả tại “ BP tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả ” thì người tham_gia bảo_hiểm phải tự đến cơ_quan BHXH đăng_ký để nhận kết_quả . Hình minh_hoạ - Nếu chọn địa_chỉ nhận kết_quả tại “ Qua dịch_vụ bưu_chính ” thì ghi cụ_thể địa_chỉ nhận để Bưu_điện giao thẻ BHYT tận nơi ( cước_phí dịch_vụ bưu_chính do cá_nhân tự chi_trả ) . Hình minh_hoạ Bước 5 : Chọn “ Gửi ” , BHXHVN sẽ gửi mã OTP . Nhập mã OTP và chọn " Xác_nhận " là hoàn_tất quá_trình xin cấp lại thẻ BHYT do hỏng , mất . ( Hình từ Internet )
2,415
Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng trong bao_lâu ?
Căn_cứ tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định thời_hạn thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đối_với từng đối_tượng như sau : ... - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng từ tháng đầu_tiên hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ghi trong quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của cơ_quan nhà_nước cấp có thẩm_quyền. - Các đối_tượng quy_định tại khoản 7 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thì thời_hạn sử_dụng_thể BHYT như sau : + Trường_hợp trẻ_em sinh trước ngày 30 tháng 9 : Thẻ_BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm trẻ đủ 72 tháng tuổi. + Trường_hợp trẻ sinh sau ngày 30 tháng 9 : Thẻ_BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết ngày cuối của tháng trẻ đủ 72 tháng tuổi. - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được hưởng trợ_cấp xã_hội tại quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 9 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP, đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có
None
1
Căn_cứ tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định thời_hạn thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đối_với từng đối_tượng như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng từ tháng đầu_tiên hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ghi trong quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của cơ_quan nhà_nước cấp có thẩm_quyền . - Các đối_tượng quy_định tại khoản 7 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thì thời_hạn sử_dụng_thể BHYT như sau : + Trường_hợp trẻ_em sinh trước ngày 30 tháng 9 : Thẻ_BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm trẻ đủ 72 tháng tuổi . + Trường_hợp trẻ sinh sau ngày 30 tháng 9 : Thẻ_BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết ngày cuối của tháng trẻ đủ 72 tháng tuổi . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được hưởng trợ_cấp xã_hội tại quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 9 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại Quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 14 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng ngay sau khi hiến bộ_phận cơ_thể . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP: + Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trong đó : + + Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học . + + Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó . + Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh , sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trong đó : + + Đối_với học_sinh , sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học , trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng . + + Đối_với học_sinh , sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học . - Đối_với đối_tượng khác , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế . Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 4 , Điều 5 và 6 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu hoặc tham_gia không liên_tục từ 03 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn sử_dụng là 12 tháng kể từ ngày thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 16 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 . - Giá_trị_sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế quy_định tại Điều 4 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP tương_ứng số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định , trừ đối_tượng là trẻ_em dưới 6 tuổi .
2,416
Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng trong bao_lâu ?
Căn_cứ tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định thời_hạn thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đối_với từng đối_tượng như sau : ... 4 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại Quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 14 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng ngay sau khi hiến bộ_phận cơ_thể. - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP: + Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, trong đó : + + Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học. + + Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó. + Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh, sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, trong đó : + + Đối_với học_sinh, sinh_viên năm thứ nhất của
None
1
Căn_cứ tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định thời_hạn thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đối_với từng đối_tượng như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng từ tháng đầu_tiên hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ghi trong quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của cơ_quan nhà_nước cấp có thẩm_quyền . - Các đối_tượng quy_định tại khoản 7 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thì thời_hạn sử_dụng_thể BHYT như sau : + Trường_hợp trẻ_em sinh trước ngày 30 tháng 9 : Thẻ_BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm trẻ đủ 72 tháng tuổi . + Trường_hợp trẻ sinh sau ngày 30 tháng 9 : Thẻ_BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết ngày cuối của tháng trẻ đủ 72 tháng tuổi . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được hưởng trợ_cấp xã_hội tại quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 9 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại Quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 14 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng ngay sau khi hiến bộ_phận cơ_thể . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP: + Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trong đó : + + Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học . + + Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó . + Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh , sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trong đó : + + Đối_với học_sinh , sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học , trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng . + + Đối_với học_sinh , sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học . - Đối_với đối_tượng khác , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế . Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 4 , Điều 5 và 6 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu hoặc tham_gia không liên_tục từ 03 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn sử_dụng là 12 tháng kể từ ngày thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 16 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 . - Giá_trị_sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế quy_định tại Điều 4 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP tương_ứng số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định , trừ đối_tượng là trẻ_em dưới 6 tuổi .
2,417
Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng trong bao_lâu ?
Căn_cứ tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định thời_hạn thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đối_với từng đối_tượng như sau : ... Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh, sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, trong đó : + + Đối_với học_sinh, sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học, trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng. + + Đối_với học_sinh, sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học. - Đối_với đối_tượng khác, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế. Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 4, Điều 5 và 6 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu hoặc tham_gia không liên_tục từ 03 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn sử_dụng là 12 tháng kể từ ngày thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 16 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008. - Giá_trị_sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế quy_định tại Điều 4 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP tương_ứng số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định, trừ đối_tượng là trẻ_em dưới 6 tuổi.
None
1
Căn_cứ tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định thời_hạn thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đối_với từng đối_tượng như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng từ tháng đầu_tiên hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ghi trong quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của cơ_quan nhà_nước cấp có thẩm_quyền . - Các đối_tượng quy_định tại khoản 7 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thì thời_hạn sử_dụng_thể BHYT như sau : + Trường_hợp trẻ_em sinh trước ngày 30 tháng 9 : Thẻ_BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm trẻ đủ 72 tháng tuổi . + Trường_hợp trẻ sinh sau ngày 30 tháng 9 : Thẻ_BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết ngày cuối của tháng trẻ đủ 72 tháng tuổi . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được hưởng trợ_cấp xã_hội tại quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 9 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại Quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 14 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng ngay sau khi hiến bộ_phận cơ_thể . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP: + Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trong đó : + + Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học . + + Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó . + Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh , sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trong đó : + + Đối_với học_sinh , sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học , trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng . + + Đối_với học_sinh , sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học . - Đối_với đối_tượng khác , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế . Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 4 , Điều 5 và 6 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu hoặc tham_gia không liên_tục từ 03 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn sử_dụng là 12 tháng kể từ ngày thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 16 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 . - Giá_trị_sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế quy_định tại Điều 4 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP tương_ứng số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định , trừ đối_tượng là trẻ_em dưới 6 tuổi .
2,418
Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng trong bao_lâu ?
Căn_cứ tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định thời_hạn thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đối_với từng đối_tượng như sau : ... quy_định tại Điều 4 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP tương_ứng số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định, trừ đối_tượng là trẻ_em dưới 6 tuổi.
None
1
Căn_cứ tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định thời_hạn thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đối_với từng đối_tượng như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng từ tháng đầu_tiên hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ghi trong quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của cơ_quan nhà_nước cấp có thẩm_quyền . - Các đối_tượng quy_định tại khoản 7 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thì thời_hạn sử_dụng_thể BHYT như sau : + Trường_hợp trẻ_em sinh trước ngày 30 tháng 9 : Thẻ_BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm trẻ đủ 72 tháng tuổi . + Trường_hợp trẻ sinh sau ngày 30 tháng 9 : Thẻ_BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết ngày cuối của tháng trẻ đủ 72 tháng tuổi . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được hưởng trợ_cấp xã_hội tại quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 9 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại Quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 14 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng ngay sau khi hiến bộ_phận cơ_thể . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP: + Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trong đó : + + Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học . + + Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó . + Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh , sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trong đó : + + Đối_với học_sinh , sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học , trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng . + + Đối_với học_sinh , sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học . - Đối_với đối_tượng khác , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế . Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 4 , Điều 5 và 6 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu hoặc tham_gia không liên_tục từ 03 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn sử_dụng là 12 tháng kể từ ngày thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 16 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 . - Giá_trị_sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế quy_định tại Điều 4 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP tương_ứng số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định , trừ đối_tượng là trẻ_em dưới 6 tuổi .
2,419
Việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế phải dựa trên nguyên_tắc gì ?
Căn_cứ tại Điều 37 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế như sau : ... - Việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế phải phải t uân thủ các quy_định của pháp_luật về : + Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin . + Khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế . + Bảo_vệ bí_mật nhà_nước và bí_mật có liên_quan . + Giao_dịch điện_tử , lưu_trữ và an_toàn thông_tin . - Tuân_thủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , bảo_đảm sự tương_thích , thông_suốt và an_toàn , tạo thuận_lợi cho giao_dịch điện_tử giữa cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh với Bộ Y_tế và với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . - Bảo_đảm tính bảo_mật , tính riêng_tư đối_với dữ_liệu và thông_tin khám bệnh , chữa bệnh của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế . - Bảo_đảm hạ_tầng kỹ_thuật , đường truyền , phần_mềm , nhân_lực đáp_ứng nhu_cầu quản_lý khám bệnh , chữa bệnh và giám_định , thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế .
None
1
Căn_cứ tại Điều 37 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế như sau : - Việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế phải phải t uân thủ các quy_định của pháp_luật về : + Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin . + Khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế . + Bảo_vệ bí_mật nhà_nước và bí_mật có liên_quan . + Giao_dịch điện_tử , lưu_trữ và an_toàn thông_tin . - Tuân_thủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , bảo_đảm sự tương_thích , thông_suốt và an_toàn , tạo thuận_lợi cho giao_dịch điện_tử giữa cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh với Bộ Y_tế và với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . - Bảo_đảm tính bảo_mật , tính riêng_tư đối_với dữ_liệu và thông_tin khám bệnh , chữa bệnh của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế . - Bảo_đảm hạ_tầng kỹ_thuật , đường truyền , phần_mềm , nhân_lực đáp_ứng nhu_cầu quản_lý khám bệnh , chữa bệnh và giám_định , thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế .
2,420
Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được đặt tên theo nguyên_tắc nào ?
Quy_định chung về tên trường_quy định tại Điều 5 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_: ... Quy_định chung về tên trường_quy định tại Điều 5 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT, có nội_dung như sau Tên trường, biển tên trường 1. Việc đặt tên trường được quy_định như sau : a ) Tên trường : Trường trung_học_cơ_sở ( hoặc : trung_học_phổ_thông ; tiểu_học và trung_học_cơ_sở ; trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ; tiểu_học, trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ; trung_học_phổ_thông chuyên ) + tên_riêng của trường. b ) Việc đặt tên_riêng của trường phải bảo_đảm rõ_ràng, minh_bạch, không gây hiểu sai về tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường ; phù_hợp với truyề n_thống lịch_sử, văn_hoá, đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc. Quy_định này không đề_cập đến tên gọi phải bao_gồm tên đơn_vị hành_chính tại địa_phương đó, tuy_nhiên, căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2023/TT-BGDĐT có quy_định : Tên trường, biển tên trường 1. Việc đặt tên trường PTDTNT được quy_định như sau Trường PTDTNT trung_học_cơ_sở ( hoặc : PTDTNT trung_học_phổ_thông ;
None
1
Quy_định chung về tên trường_quy định tại Điều 5 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT , có nội_dung như sau Tên trường , biển tên trường 1 . Việc đặt tên trường được quy_định như sau : a ) Tên trường : Trường trung_học_cơ_sở ( hoặc : trung_học_phổ_thông ; tiểu_học và trung_học_cơ_sở ; trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ; tiểu_học , trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ; trung_học_phổ_thông chuyên ) + tên_riêng của trường . b ) Việc đặt tên_riêng của trường phải bảo_đảm rõ_ràng , minh_bạch , không gây hiểu sai về tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường ; phù_hợp với truyề n_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . Quy_định này không đề_cập đến tên gọi phải bao_gồm tên đơn_vị hành_chính tại địa_phương đó , tuy_nhiên , căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2023/TT-BGDĐT có quy_định : Tên trường , biển tên trường 1 . Việc đặt tên trường PTDTNT được quy_định như sau Trường PTDTNT trung_học_cơ_sở ( hoặc : PTDTNT trung_học_phổ_thông ; PTDTNT trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ) + tên_riêng ( nếu có ) + tên đơn_vị hành_chính cấp huyện ( hoặc cấp tỉnh ) . Theo đó , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được đặt tên theo nguyên_tắc sau : Trường PTDTNT trung_học_cơ_sở ( hoặc : PTDTNT trung_học_phổ_thông ; PTDTNT trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ) + tên_riêng ( nếu có ) + tên đơn_vị hành_chính cấp huyện ( hoặc cấp tỉnh ) . Như_vậy , đối_với tên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú thì phải bao_gồm tên đơn_vị hành_chính cấp huyện ( hoặc cấp tỉnh ) . Ví_dụ : Trường Phổ_Thông Dân_Tộc Nội_Trú tỉnh Phú_Yên , Trường Phổ_Thông Dân_Tộc Nội_Trú Thuận_Bắc , ... Tên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú có bắt_buộc phải bao_gồm tên địa_phương hay không ? ( Hình từ Internet )
2,421
Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được đặt tên theo nguyên_tắc nào ?
Quy_định chung về tên trường_quy định tại Điều 5 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_: ... có quy_định : Tên trường, biển tên trường 1. Việc đặt tên trường PTDTNT được quy_định như sau Trường PTDTNT trung_học_cơ_sở ( hoặc : PTDTNT trung_học_phổ_thông ; PTDTNT trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ) + tên_riêng ( nếu có ) + tên đơn_vị hành_chính cấp huyện ( hoặc cấp tỉnh ). Theo đó, trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được đặt tên theo nguyên_tắc sau : Trường PTDTNT trung_học_cơ_sở ( hoặc : PTDTNT trung_học_phổ_thông ; PTDTNT trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ) + tên_riêng ( nếu có ) + tên đơn_vị hành_chính cấp huyện ( hoặc cấp tỉnh ). Như_vậy, đối_với tên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú thì phải bao_gồm tên đơn_vị hành_chính cấp huyện ( hoặc cấp tỉnh ). Ví_dụ : Trường Phổ_Thông Dân_Tộc Nội_Trú tỉnh Phú_Yên, Trường Phổ_Thông Dân_Tộc Nội_Trú Thuận_Bắc,... Tên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú có bắt_buộc phải bao_gồm tên địa_phương hay không? ( Hình từ Internet )
None
1
Quy_định chung về tên trường_quy định tại Điều 5 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT , có nội_dung như sau Tên trường , biển tên trường 1 . Việc đặt tên trường được quy_định như sau : a ) Tên trường : Trường trung_học_cơ_sở ( hoặc : trung_học_phổ_thông ; tiểu_học và trung_học_cơ_sở ; trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ; tiểu_học , trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ; trung_học_phổ_thông chuyên ) + tên_riêng của trường . b ) Việc đặt tên_riêng của trường phải bảo_đảm rõ_ràng , minh_bạch , không gây hiểu sai về tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường ; phù_hợp với truyề n_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . Quy_định này không đề_cập đến tên gọi phải bao_gồm tên đơn_vị hành_chính tại địa_phương đó , tuy_nhiên , căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2023/TT-BGDĐT có quy_định : Tên trường , biển tên trường 1 . Việc đặt tên trường PTDTNT được quy_định như sau Trường PTDTNT trung_học_cơ_sở ( hoặc : PTDTNT trung_học_phổ_thông ; PTDTNT trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ) + tên_riêng ( nếu có ) + tên đơn_vị hành_chính cấp huyện ( hoặc cấp tỉnh ) . Theo đó , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được đặt tên theo nguyên_tắc sau : Trường PTDTNT trung_học_cơ_sở ( hoặc : PTDTNT trung_học_phổ_thông ; PTDTNT trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ) + tên_riêng ( nếu có ) + tên đơn_vị hành_chính cấp huyện ( hoặc cấp tỉnh ) . Như_vậy , đối_với tên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú thì phải bao_gồm tên đơn_vị hành_chính cấp huyện ( hoặc cấp tỉnh ) . Ví_dụ : Trường Phổ_Thông Dân_Tộc Nội_Trú tỉnh Phú_Yên , Trường Phổ_Thông Dân_Tộc Nội_Trú Thuận_Bắc , ... Tên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú có bắt_buộc phải bao_gồm tên địa_phương hay không ? ( Hình từ Internet )
2,422
Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được đặt tên theo nguyên_tắc nào ?
Quy_định chung về tên trường_quy định tại Điều 5 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_: ... ( Hình từ Internet )
None
1
Quy_định chung về tên trường_quy định tại Điều 5 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT , có nội_dung như sau Tên trường , biển tên trường 1 . Việc đặt tên trường được quy_định như sau : a ) Tên trường : Trường trung_học_cơ_sở ( hoặc : trung_học_phổ_thông ; tiểu_học và trung_học_cơ_sở ; trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ; tiểu_học , trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ; trung_học_phổ_thông chuyên ) + tên_riêng của trường . b ) Việc đặt tên_riêng của trường phải bảo_đảm rõ_ràng , minh_bạch , không gây hiểu sai về tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường ; phù_hợp với truyề n_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . Quy_định này không đề_cập đến tên gọi phải bao_gồm tên đơn_vị hành_chính tại địa_phương đó , tuy_nhiên , căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2023/TT-BGDĐT có quy_định : Tên trường , biển tên trường 1 . Việc đặt tên trường PTDTNT được quy_định như sau Trường PTDTNT trung_học_cơ_sở ( hoặc : PTDTNT trung_học_phổ_thông ; PTDTNT trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ) + tên_riêng ( nếu có ) + tên đơn_vị hành_chính cấp huyện ( hoặc cấp tỉnh ) . Theo đó , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được đặt tên theo nguyên_tắc sau : Trường PTDTNT trung_học_cơ_sở ( hoặc : PTDTNT trung_học_phổ_thông ; PTDTNT trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ) + tên_riêng ( nếu có ) + tên đơn_vị hành_chính cấp huyện ( hoặc cấp tỉnh ) . Như_vậy , đối_với tên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú thì phải bao_gồm tên đơn_vị hành_chính cấp huyện ( hoặc cấp tỉnh ) . Ví_dụ : Trường Phổ_Thông Dân_Tộc Nội_Trú tỉnh Phú_Yên , Trường Phổ_Thông Dân_Tộc Nội_Trú Thuận_Bắc , ... Tên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú có bắt_buộc phải bao_gồm tên địa_phương hay không ? ( Hình từ Internet )
2,423
Biển tên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được ghi như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2023/TT-BGDĐT có quy_định : ... Tên trường, biển tên trường... 3. Biển tên trường ghi những nội_dung sau a ) Góc phía trên, bên trái - Đối_với trường PTDTNT trung_học_cơ_sở Dòng thứ nhất : Uỷ_ban_nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) và tên huyện ; Dòng thứ hai : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo ; - Đối_với trường PTDTNT có cấp học cao nhất là cấp trung_học_phổ_thông Dòng thứ nhất : Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) và tên tỉnh ; Dòng thứ hai : Sở Giáo_dục và Đào_tạo ; b ) Ở giữa ghi tên trường theo quy_định tại khoản 1 của Điều này ; c ) Dưới cùng là địa_chỉ, số điện_thoại, email, website ( nếu có ) của nhà_trường. Theo đó, biển tên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được ghi như sau : ( 1 ) Góc phía trên, bên trái - Đối_với trường PTDTNT trung_học_cơ_sở Dòng thứ nhất : Uỷ_ban_nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2023/TT-BGDĐT có quy_định : Tên trường , biển tên trường ... 3 . Biển tên trường ghi những nội_dung sau a ) Góc phía trên , bên trái - Đối_với trường PTDTNT trung_học_cơ_sở Dòng thứ nhất : Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) và tên huyện ; Dòng thứ hai : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo ; - Đối_với trường PTDTNT có cấp học cao nhất là cấp trung_học_phổ_thông Dòng thứ nhất : Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) và tên tỉnh ; Dòng thứ hai : Sở Giáo_dục và Đào_tạo ; b ) Ở giữa ghi tên trường theo quy_định tại khoản 1 của Điều này ; c ) Dưới cùng là địa_chỉ , số điện_thoại , email , website ( nếu có ) của nhà_trường . Theo đó , biển tên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được ghi như sau : ( 1 ) Góc phía trên , bên trái - Đối_với trường PTDTNT trung_học_cơ_sở Dòng thứ nhất : Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) và tên huyện ; Dòng thứ hai : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo ; - Đối_với trường PTDTNT có cấp học cao nhất là cấp trung_học_phổ_thông Dòng thứ nhất : Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) và tên tỉnh ; Dòng thứ hai : Sở Giáo_dục và Đào_tạo ; ( 2 ) Ở giữa ghi tên trường theo quy_định tại khoản 1 của Điều này ; ( 3 ) Dưới cùng là địa_chỉ , số điện_thoại , email , website ( nếu có ) của nhà_trường .
2,424
Biển tên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được ghi như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2023/TT-BGDĐT có quy_định : ... 1 ) Góc phía trên, bên trái - Đối_với trường PTDTNT trung_học_cơ_sở Dòng thứ nhất : Uỷ_ban_nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) và tên huyện ; Dòng thứ hai : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo ; - Đối_với trường PTDTNT có cấp học cao nhất là cấp trung_học_phổ_thông Dòng thứ nhất : Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) và tên tỉnh ; Dòng thứ hai : Sở Giáo_dục và Đào_tạo ; ( 2 ) Ở giữa ghi tên trường theo quy_định tại khoản 1 của Điều này ; ( 3 ) Dưới cùng là địa_chỉ, số điện_thoại, email, website ( nếu có ) của nhà_trường.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2023/TT-BGDĐT có quy_định : Tên trường , biển tên trường ... 3 . Biển tên trường ghi những nội_dung sau a ) Góc phía trên , bên trái - Đối_với trường PTDTNT trung_học_cơ_sở Dòng thứ nhất : Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) và tên huyện ; Dòng thứ hai : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo ; - Đối_với trường PTDTNT có cấp học cao nhất là cấp trung_học_phổ_thông Dòng thứ nhất : Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) và tên tỉnh ; Dòng thứ hai : Sở Giáo_dục và Đào_tạo ; b ) Ở giữa ghi tên trường theo quy_định tại khoản 1 của Điều này ; c ) Dưới cùng là địa_chỉ , số điện_thoại , email , website ( nếu có ) của nhà_trường . Theo đó , biển tên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được ghi như sau : ( 1 ) Góc phía trên , bên trái - Đối_với trường PTDTNT trung_học_cơ_sở Dòng thứ nhất : Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) và tên huyện ; Dòng thứ hai : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo ; - Đối_với trường PTDTNT có cấp học cao nhất là cấp trung_học_phổ_thông Dòng thứ nhất : Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) và tên tỉnh ; Dòng thứ hai : Sở Giáo_dục và Đào_tạo ; ( 2 ) Ở giữa ghi tên trường theo quy_định tại khoản 1 của Điều này ; ( 3 ) Dưới cùng là địa_chỉ , số điện_thoại , email , website ( nếu có ) của nhà_trường .
2,425
Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú do ai thành_lập ?
Căn_cứ Điều 68 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP có quy_định : ... Thủ_tục thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp tỉnh và trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện. 2. Hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú gồm các văn_bản như đối_với hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông, trường phổ_thông có nhiều cấp học theo quy_định tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định này. 3. Trình_tự thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú : a ) Sở Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì xây_dựng đề_án và phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan thẩm_định đề_án thành_lập trường_quy định tại Điều 67 của Nghị_định này và lập hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhận hồ_sơ, xem_xét điều_kiện thành_lập trường theo quy_định. Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú. Trường_hợp chưa quyết_định thành_lập trường thì có văn_bản thông_báo cho các cơ_quan có liên_quan nêu rõ lý_do. Theo đó, trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp tỉnh và trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện là do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập.
None
1
Căn_cứ Điều 68 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP có quy_định : Thủ_tục thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp tỉnh và trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện . 2 . Hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú gồm các văn_bản như đối_với hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học theo quy_định tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định này . 3 . Trình_tự thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú : a ) Sở Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì xây_dựng đề_án và phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan thẩm_định đề_án thành_lập trường_quy định tại Điều 67 của Nghị_định này và lập hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhận hồ_sơ , xem_xét điều_kiện thành_lập trường theo quy_định . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú . Trường_hợp chưa quyết_định thành_lập trường thì có văn_bản thông_báo cho các cơ_quan có liên_quan nêu rõ lý_do . Theo đó , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp tỉnh và trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện là do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập . Thông_tư 04/2023/TT-BGDĐT có hiệu_lực từ 10/04/2023
2,426
Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú do ai thành_lập ?
Căn_cứ Điều 68 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP có quy_định : ... cơ_quan có liên_quan nêu rõ lý_do. Theo đó, trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp tỉnh và trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện là do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập. Thông_tư 04/2023/TT-BGDĐT có hiệu_lực từ 10/04/2023 Thủ_tục thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp tỉnh và trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện. 2. Hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú gồm các văn_bản như đối_với hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông, trường phổ_thông có nhiều cấp học theo quy_định tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định này. 3. Trình_tự thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú : a ) Sở Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì xây_dựng đề_án và phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan thẩm_định đề_án thành_lập trường_quy định tại Điều 67 của Nghị_định này và lập hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhận hồ_sơ, xem_xét điều_kiện thành_lập trường theo quy_định. Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú.
None
1
Căn_cứ Điều 68 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP có quy_định : Thủ_tục thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp tỉnh và trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện . 2 . Hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú gồm các văn_bản như đối_với hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học theo quy_định tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định này . 3 . Trình_tự thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú : a ) Sở Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì xây_dựng đề_án và phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan thẩm_định đề_án thành_lập trường_quy định tại Điều 67 của Nghị_định này và lập hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhận hồ_sơ , xem_xét điều_kiện thành_lập trường theo quy_định . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú . Trường_hợp chưa quyết_định thành_lập trường thì có văn_bản thông_báo cho các cơ_quan có liên_quan nêu rõ lý_do . Theo đó , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp tỉnh và trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện là do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập . Thông_tư 04/2023/TT-BGDĐT có hiệu_lực từ 10/04/2023
2,427
Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú do ai thành_lập ?
Căn_cứ Điều 68 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP có quy_định : ... , xem_xét điều_kiện thành_lập trường theo quy_định. Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú. Trường_hợp chưa quyết_định thành_lập trường thì có văn_bản thông_báo cho các cơ_quan có liên_quan nêu rõ lý_do. Theo đó, trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp tỉnh và trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện là do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập. Thông_tư 04/2023/TT-BGDĐT có hiệu_lực từ 10/04/2023
None
1
Căn_cứ Điều 68 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP có quy_định : Thủ_tục thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp tỉnh và trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện . 2 . Hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú gồm các văn_bản như đối_với hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học theo quy_định tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định này . 3 . Trình_tự thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú : a ) Sở Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì xây_dựng đề_án và phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan thẩm_định đề_án thành_lập trường_quy định tại Điều 67 của Nghị_định này và lập hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhận hồ_sơ , xem_xét điều_kiện thành_lập trường theo quy_định . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú . Trường_hợp chưa quyết_định thành_lập trường thì có văn_bản thông_báo cho các cơ_quan có liên_quan nêu rõ lý_do . Theo đó , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp tỉnh và trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện là do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập . Thông_tư 04/2023/TT-BGDĐT có hiệu_lực từ 10/04/2023
2,428
Những đối_tượng nào được xem_xét , bổ_nhiệm làm Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 8 Thông_tư 183/2019/TT-BQP quy_định về bổ_nhiệm Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng như sau : ... Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1 . Đối_tượng a ) Cục trưởng , Phó Cục trưởng Cục Điều_tra hình_sự phụ_trách công_tác thi_hành án hình_sự được bổ_nhiệm làm Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ; b ) Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng Điều_tra hình_sự quân_khu được bổ_nhiệm làm Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu ; c ) Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng Điều_tra hình_sự Quân_đoàn 3 được bổ_nhiệm làm Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 ; d ) Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng Quản_lý giam_giữ và Thi_hành án hình_sự thuộc Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng được bổ_nhiệm làm Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội . ... Theo đó , Cục trưởng , Phó Cục trưởng Cục Điều_tra hình_sự phụ_trách công_tác thi_hành án hình_sự được xem_xét , bổ_nhiệm làm Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng . Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 8 Thông_tư 183/2019/TT-BQP quy_định về bổ_nhiệm Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng như sau : Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1 . Đối_tượng a ) Cục trưởng , Phó Cục trưởng Cục Điều_tra hình_sự phụ_trách công_tác thi_hành án hình_sự được bổ_nhiệm làm Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ; b ) Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng Điều_tra hình_sự quân_khu được bổ_nhiệm làm Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự quân_khu ; c ) Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng Điều_tra hình_sự Quân_đoàn 3 được bổ_nhiệm làm Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Quân_đoàn 3 ; d ) Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng Quản_lý giam_giữ và Thi_hành án hình_sự thuộc Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng được bổ_nhiệm làm Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Thủ_đô Hà_Nội . ... Theo đó , Cục trưởng , Phó Cục trưởng Cục Điều_tra hình_sự phụ_trách công_tác thi_hành án hình_sự được xem_xét , bổ_nhiệm làm Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng . Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet )
2,429
Ai có quyền quyết_định việc bổ_nhiệm chức_danh Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ?
Theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 183/2019/TT-BQP quy_định về bổ_nhiệm Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng như sau : ... Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ... 2 . Thẩm_quyền Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu . Theo đó , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng có quyền quyết_định việc bổ_nhiệm chức_danh Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng .
None
1
Theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 183/2019/TT-BQP quy_định về bổ_nhiệm Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng như sau : Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ... 2 . Thẩm_quyền Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu . Theo đó , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng có quyền quyết_định việc bổ_nhiệm chức_danh Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng .
2,430
Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm chức_danh Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng gồm những thành_phần nào ?
Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 183/2019/TT-BQP quy_định về hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng nh: ... Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 183/2019/TT-BQP quy_định về hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng như sau : Trình_tự, thủ_tục đề_nghị bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng, Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1. Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận, tổng_hợp, thẩm_định hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm, miễn_nhiệm cách_chức Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng, Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu theo đề_nghị của cấp_uỷ quân_khu, Quân_đoàn 3 và Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng ; b ) Kiểm_tra hồ_sơ, quy_trình tiến_hành ; báo_cáo Hội_đồng thi_tuyển điều_tra_viên Bộ Quốc_phòng kèm theo hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng, Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu. 2. Hội_đồng thi_tuyển điều_tra_viên Bộ Quốc_phòng xét_duyệt và đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng, Thủ_trưởng
None
1
Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 183/2019/TT-BQP quy_định về hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng như sau : Trình_tự , thủ_tục đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1 . Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận , tổng_hợp , thẩm_định hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm cách_chức Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu theo đề_nghị của cấp_uỷ quân_khu , Quân_đoàn 3 và Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng ; b ) Kiểm_tra hồ_sơ , quy_trình tiến_hành ; báo_cáo Hội_đồng thi_tuyển điều_tra_viên Bộ Quốc_phòng kèm theo hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu . 2 . Hội_đồng thi_tuyển điều_tra_viên Bộ Quốc_phòng xét_duyệt và đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , đồng_thời về việc đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan Điều_tra hình_sự các cấp . 3 . Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức gồm : a ) Công_văn đề_nghị của Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng ; b ) Bản tóm_tắt lý_lịch ( T 63 ) do cơ_quan cán_bộ trích ; c ) Danh_sách trích_ngang cán_bộ ( DS 84 ) do cơ_quan Điều_tra quân_khu và tương_đương lập , có xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan điều_tra và Trưởng phòng cán_bộ ; d ) Bản_sao công_chứng các văn_bằng , chứng_chỉ có liên_quan ; đ ) Bản phô tô các quyết_định bổ_nhiệm , điều_động cán_bộ ; e ) Tài_liệu liên_quan đến việc miễn_nhiệm , cách_chức . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm chức_danh Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng gồm những thành_phần sau đây : - Công_văn đề_nghị của Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng ; - Bản tóm_tắt lý_lịch ( T 63 ) do cơ_quan cán_bộ trích ; - Danh_sách trích_ngang cán_bộ ( DS 84 ) do cơ_quan Điều_tra quân_khu và tương_đương lập , có xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan điều_tra và Trưởng phòng cán_bộ ; - Bản_sao công_chứng các văn_bằng , chứng_chỉ có liên_quan ; - Bản phô tô các quyết_định bổ_nhiệm , điều_động cán_bộ ; - Tài_liệu liên_quan đến việc miễn_nhiệm , cách_chức .
2,431
Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm chức_danh Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng gồm những thành_phần nào ?
Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 183/2019/TT-BQP quy_định về hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng nh: ... 2. Hội_đồng thi_tuyển điều_tra_viên Bộ Quốc_phòng xét_duyệt và đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng, Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu, đồng_thời về việc đề_nghị bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng cơ_quan Điều_tra hình_sự các cấp. 3. Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức gồm : a ) Công_văn đề_nghị của Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng ; b ) Bản tóm_tắt lý_lịch ( T 63 ) do cơ_quan cán_bộ trích ; c ) Danh_sách trích_ngang cán_bộ ( DS 84 ) do cơ_quan Điều_tra quân_khu và tương_đương lập, có xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan điều_tra và Trưởng phòng cán_bộ ; d ) Bản_sao công_chứng các văn_bằng, chứng_chỉ có liên_quan ; đ ) Bản phô tô các quyết_định bổ_nhiệm, điều_động cán_bộ ; e ) Tài_liệu liên_quan đến việc miễn_nhiệm, cách_chức. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm chức_danh Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng gồm những thành_phần sau đây : - Công_văn đề_nghị của Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng ; - Bản tóm_tắt lý_lịch ( T 63 )
None
1
Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 183/2019/TT-BQP quy_định về hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng như sau : Trình_tự , thủ_tục đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1 . Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận , tổng_hợp , thẩm_định hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm cách_chức Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu theo đề_nghị của cấp_uỷ quân_khu , Quân_đoàn 3 và Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng ; b ) Kiểm_tra hồ_sơ , quy_trình tiến_hành ; báo_cáo Hội_đồng thi_tuyển điều_tra_viên Bộ Quốc_phòng kèm theo hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu . 2 . Hội_đồng thi_tuyển điều_tra_viên Bộ Quốc_phòng xét_duyệt và đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , đồng_thời về việc đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan Điều_tra hình_sự các cấp . 3 . Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức gồm : a ) Công_văn đề_nghị của Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng ; b ) Bản tóm_tắt lý_lịch ( T 63 ) do cơ_quan cán_bộ trích ; c ) Danh_sách trích_ngang cán_bộ ( DS 84 ) do cơ_quan Điều_tra quân_khu và tương_đương lập , có xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan điều_tra và Trưởng phòng cán_bộ ; d ) Bản_sao công_chứng các văn_bằng , chứng_chỉ có liên_quan ; đ ) Bản phô tô các quyết_định bổ_nhiệm , điều_động cán_bộ ; e ) Tài_liệu liên_quan đến việc miễn_nhiệm , cách_chức . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm chức_danh Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng gồm những thành_phần sau đây : - Công_văn đề_nghị của Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng ; - Bản tóm_tắt lý_lịch ( T 63 ) do cơ_quan cán_bộ trích ; - Danh_sách trích_ngang cán_bộ ( DS 84 ) do cơ_quan Điều_tra quân_khu và tương_đương lập , có xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan điều_tra và Trưởng phòng cán_bộ ; - Bản_sao công_chứng các văn_bằng , chứng_chỉ có liên_quan ; - Bản phô tô các quyết_định bổ_nhiệm , điều_động cán_bộ ; - Tài_liệu liên_quan đến việc miễn_nhiệm , cách_chức .
2,432
Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm chức_danh Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng gồm những thành_phần nào ?
Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 183/2019/TT-BQP quy_định về hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng nh: ... cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng gồm những thành_phần sau đây : - Công_văn đề_nghị của Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng ; - Bản tóm_tắt lý_lịch ( T 63 ) do cơ_quan cán_bộ trích ; - Danh_sách trích_ngang cán_bộ ( DS 84 ) do cơ_quan Điều_tra quân_khu và tương_đương lập, có xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan điều_tra và Trưởng phòng cán_bộ ; - Bản_sao công_chứng các văn_bằng, chứng_chỉ có liên_quan ; - Bản phô tô các quyết_định bổ_nhiệm, điều_động cán_bộ ; - Tài_liệu liên_quan đến việc miễn_nhiệm, cách_chức.
None
1
Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 183/2019/TT-BQP quy_định về hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng như sau : Trình_tự , thủ_tục đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu 1 . Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận , tổng_hợp , thẩm_định hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm cách_chức Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu theo đề_nghị của cấp_uỷ quân_khu , Quân_đoàn 3 và Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng ; b ) Kiểm_tra hồ_sơ , quy_trình tiến_hành ; báo_cáo Hội_đồng thi_tuyển điều_tra_viên Bộ Quốc_phòng kèm theo hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu . 2 . Hội_đồng thi_tuyển điều_tra_viên Bộ Quốc_phòng xét_duyệt và đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , đồng_thời về việc đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan Điều_tra hình_sự các cấp . 3 . Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức gồm : a ) Công_văn đề_nghị của Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng ; b ) Bản tóm_tắt lý_lịch ( T 63 ) do cơ_quan cán_bộ trích ; c ) Danh_sách trích_ngang cán_bộ ( DS 84 ) do cơ_quan Điều_tra quân_khu và tương_đương lập , có xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan điều_tra và Trưởng phòng cán_bộ ; d ) Bản_sao công_chứng các văn_bằng , chứng_chỉ có liên_quan ; đ ) Bản phô tô các quyết_định bổ_nhiệm , điều_động cán_bộ ; e ) Tài_liệu liên_quan đến việc miễn_nhiệm , cách_chức . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm chức_danh Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng gồm những thành_phần sau đây : - Công_văn đề_nghị của Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng ; - Bản tóm_tắt lý_lịch ( T 63 ) do cơ_quan cán_bộ trích ; - Danh_sách trích_ngang cán_bộ ( DS 84 ) do cơ_quan Điều_tra quân_khu và tương_đương lập , có xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan điều_tra và Trưởng phòng cán_bộ ; - Bản_sao công_chứng các văn_bằng , chứng_chỉ có liên_quan ; - Bản phô tô các quyết_định bổ_nhiệm , điều_động cán_bộ ; - Tài_liệu liên_quan đến việc miễn_nhiệm , cách_chức .
2,433
Tổng_giám_đốc công_ty hợp danh là doanh_nghiệp hành_nghề thanh_lý tài_sản có bắt_buộc là Quản tài viên không ?
Tại Điều 13 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : ... Doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản 1 . Các loại doanh_nghiệp sau đây được hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản trong quá_trình giải_quyết phá_sản : a ) Công_ty hợp danh ; b ) Doanh_nghiệp tư_nhân . 2 . Điều_kiện để doanh_nghiệp hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản : a ) Công_ty hợp danh có tối_thiểu hai thành_viên hợp danh là Quản tài viên , Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc của công_ty hợp danh là Quản tài viên ; b ) Doanh_nghiệp tư_nhân có chủ doanh_nghiệp là Quản tài viên , đồng_thời là Giám_đốc . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản và việc quản_lý_nhà_nước đối_với doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản . Theo đó , doanh_nghiệp hành_nghề thanh_lý tài_sản là công_ty hợp danh phải có ít_nhất hai thành_viên hợp danh là Quản tài viên , Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc của công_ty hợp danh là Quản tài viên . Như_vậy không bắt_buộc Tổng_giám_đốc công_ty hợp danh là doanh_nghiệp hành_nghề thanh_lý tài_sản là Quản tài viên . ( hình từ internet )
None
1
Tại Điều 13 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : Doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản 1 . Các loại doanh_nghiệp sau đây được hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản trong quá_trình giải_quyết phá_sản : a ) Công_ty hợp danh ; b ) Doanh_nghiệp tư_nhân . 2 . Điều_kiện để doanh_nghiệp hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản : a ) Công_ty hợp danh có tối_thiểu hai thành_viên hợp danh là Quản tài viên , Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc của công_ty hợp danh là Quản tài viên ; b ) Doanh_nghiệp tư_nhân có chủ doanh_nghiệp là Quản tài viên , đồng_thời là Giám_đốc . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản và việc quản_lý_nhà_nước đối_với doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản . Theo đó , doanh_nghiệp hành_nghề thanh_lý tài_sản là công_ty hợp danh phải có ít_nhất hai thành_viên hợp danh là Quản tài viên , Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc của công_ty hợp danh là Quản tài viên . Như_vậy không bắt_buộc Tổng_giám_đốc công_ty hợp danh là doanh_nghiệp hành_nghề thanh_lý tài_sản là Quản tài viên . ( hình từ internet )
2,434
Hồ_sơ đề_nghị thành_lập doanh_nghiệp hành_nghề thanh_lý tài_sản yêu_cầu giấy_tờ gì của Tổng_giám_đốc công_ty hợp danh ?
Tại Điều 12 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản đối_với doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản... 2. Doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản qua đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Sở Tư_pháp và nộp lệ_phí đăng_ký hành_nghề theo quy_định của pháp_luật. Hồ_sơ gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản theo mẫu TP-QTV -05 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản chụp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của thành_viên hợp danh, Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc của công_ty hợp danh quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 13 của Luật Phá_sản ; bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của những người khác hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản trong công_ty hợp danh ( nếu có ) ; bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của chủ doanh_nghiệp tư_nhân quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 13 của Luật Phá_sản ; bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của những người khác hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản trong doanh_nghiệp tư_nhân ( nếu có ). Trong trường_hợp cần_thiết, Sở Tư_pháp yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị
None
1
Tại Điều 12 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản đối_với doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản ... 2 . Doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản qua đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Sở Tư_pháp và nộp lệ_phí đăng_ký hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . Hồ_sơ gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản theo mẫu TP-QTV -05 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản chụp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của thành_viên hợp danh , Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc của công_ty hợp danh quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 13 của Luật Phá_sản ; bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của những người khác hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản trong công_ty hợp danh ( nếu có ) ; bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của chủ doanh_nghiệp tư_nhân quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 13 của Luật Phá_sản ; bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của những người khác hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản trong doanh_nghiệp tư_nhân ( nếu có ) . Trong trường_hợp cần_thiết , Sở Tư_pháp yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp của những người quy_định tại Điểm c Khoản 2 Điều này . Trường_hợp doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản trực_tiếp tại Sở Tư_pháp thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b , Điểm c Khoản 2 Điều này để đối_chiếu . Trường_hợp doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản qua đường bưu_điện đến Sở Tư_pháp khi có yêu_cầu thì phải xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b , Điểm c Khoản 2 Điều này . Chiếu theo quy_định này , trường_hợp Tổng_giám_đốc công_ty hợp danh là Quản tài viên thì hồ_sơ đề_nghị thành_lập doanh_nghiệp hành_nghề thanh_lý tài_sản yêu_cầu bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của Tổng_giám_đốc công_ty này .
2,435
Hồ_sơ đề_nghị thành_lập doanh_nghiệp hành_nghề thanh_lý tài_sản yêu_cầu giấy_tờ gì của Tổng_giám_đốc công_ty hợp danh ?
Tại Điều 12 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của những người khác hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản trong doanh_nghiệp tư_nhân ( nếu có ). Trong trường_hợp cần_thiết, Sở Tư_pháp yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp của những người quy_định tại Điểm c Khoản 2 Điều này. Trường_hợp doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản trực_tiếp tại Sở Tư_pháp thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều này để đối_chiếu. Trường_hợp doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản qua đường bưu_điện đến Sở Tư_pháp khi có yêu_cầu thì phải xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều này. Chiếu theo quy_định này, trường_hợp Tổng_giám_đốc công_ty hợp danh là Quản tài viên thì hồ_sơ đề_nghị thành_lập doanh_nghiệp hành_nghề thanh_lý tài_sản yêu_cầu bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của Tổng_giám_đốc công_ty này.
None
1
Tại Điều 12 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản đối_với doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản ... 2 . Doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản qua đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Sở Tư_pháp và nộp lệ_phí đăng_ký hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . Hồ_sơ gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản theo mẫu TP-QTV -05 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản chụp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của thành_viên hợp danh , Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc của công_ty hợp danh quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 13 của Luật Phá_sản ; bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của những người khác hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản trong công_ty hợp danh ( nếu có ) ; bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của chủ doanh_nghiệp tư_nhân quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 13 của Luật Phá_sản ; bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của những người khác hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản trong doanh_nghiệp tư_nhân ( nếu có ) . Trong trường_hợp cần_thiết , Sở Tư_pháp yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp của những người quy_định tại Điểm c Khoản 2 Điều này . Trường_hợp doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản trực_tiếp tại Sở Tư_pháp thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b , Điểm c Khoản 2 Điều này để đối_chiếu . Trường_hợp doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản qua đường bưu_điện đến Sở Tư_pháp khi có yêu_cầu thì phải xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b , Điểm c Khoản 2 Điều này . Chiếu theo quy_định này , trường_hợp Tổng_giám_đốc công_ty hợp danh là Quản tài viên thì hồ_sơ đề_nghị thành_lập doanh_nghiệp hành_nghề thanh_lý tài_sản yêu_cầu bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của Tổng_giám_đốc công_ty này .
2,436
Khi thay_đổi thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh là Quản tài viên thì công_ty cần đăng_ký hành_nghề cho thành_viên mới trong vòng bao_lâu ?
Tại Điều 11 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh, chủ doanh_nghiệp tư_nhân quản_lý, thanh_lý tài_sản 1. Thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh quản_lý, thanh_lý tài_sản là Quản tài viên không được đồng_thời làm chủ doanh_nghiệp tư_nhân hoặc thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản khác để hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản, trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại. 2. Khi thay_đổi thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 13 của Luật Phá_sản hoặc thay_đổi chủ doanh_nghiệp tư_nhân quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 13 của Luật Phá_sản thì chậm nhất là 10 ngày sau khi thực_hiện việc thay_đổi, công_ty hợp danh, doanh_nghiệp tư_nhân phải đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản cho thành_viên hợp danh mới hoặc chủ doanh_nghiệp tư_nhân mới. Trình_tự, thủ_tục đăng_ký được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 12 của Nghị_định này. Thành_viên hợp danh mới của công_ty hợp danh, chủ doanh_nghiệp tư_nhân mới phải tuân theo quy_định tại Khoản 1 Điều này. Đối_chiếu với quy_định này, khi thay_đổi thành_viên
None
1
Tại Điều 11 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh , chủ doanh_nghiệp tư_nhân quản_lý , thanh_lý tài_sản 1 . Thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh quản_lý , thanh_lý tài_sản là Quản tài viên không được đồng_thời làm chủ doanh_nghiệp tư_nhân hoặc thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản khác để hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản , trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại . 2 . Khi thay_đổi thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 13 của Luật Phá_sản hoặc thay_đổi chủ doanh_nghiệp tư_nhân quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 13 của Luật Phá_sản thì chậm nhất là 10 ngày sau khi thực_hiện việc thay_đổi , công_ty hợp danh , doanh_nghiệp tư_nhân phải đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản cho thành_viên hợp danh mới hoặc chủ doanh_nghiệp tư_nhân mới . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 12 của Nghị_định này . Thành_viên hợp danh mới của công_ty hợp danh , chủ doanh_nghiệp tư_nhân mới phải tuân theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . Đối_chiếu với quy_định này , khi thay_đổi thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh là Quản tài viên thì công_ty cần đăng_ký hành_nghề cho thành_viên mới chậm nhất là 10 ngày sau khi thực_hiện việc thay_đổi .
2,437
Khi thay_đổi thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh là Quản tài viên thì công_ty cần đăng_ký hành_nghề cho thành_viên mới trong vòng bao_lâu ?
Tại Điều 11 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... . Thành_viên hợp danh mới của công_ty hợp danh, chủ doanh_nghiệp tư_nhân mới phải tuân theo quy_định tại Khoản 1 Điều này. Đối_chiếu với quy_định này, khi thay_đổi thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh là Quản tài viên thì công_ty cần đăng_ký hành_nghề cho thành_viên mới chậm nhất là 10 ngày sau khi thực_hiện việc thay_đổi. Thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh, chủ doanh_nghiệp tư_nhân quản_lý, thanh_lý tài_sản 1. Thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh quản_lý, thanh_lý tài_sản là Quản tài viên không được đồng_thời làm chủ doanh_nghiệp tư_nhân hoặc thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản khác để hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản, trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại. 2. Khi thay_đổi thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 13 của Luật Phá_sản hoặc thay_đổi chủ doanh_nghiệp tư_nhân quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 13 của Luật Phá_sản thì chậm nhất là 10 ngày sau khi thực_hiện việc thay_đổi, công_ty hợp danh, doanh_nghiệp tư_nhân phải đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản cho
None
1
Tại Điều 11 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh , chủ doanh_nghiệp tư_nhân quản_lý , thanh_lý tài_sản 1 . Thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh quản_lý , thanh_lý tài_sản là Quản tài viên không được đồng_thời làm chủ doanh_nghiệp tư_nhân hoặc thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản khác để hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản , trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại . 2 . Khi thay_đổi thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 13 của Luật Phá_sản hoặc thay_đổi chủ doanh_nghiệp tư_nhân quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 13 của Luật Phá_sản thì chậm nhất là 10 ngày sau khi thực_hiện việc thay_đổi , công_ty hợp danh , doanh_nghiệp tư_nhân phải đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản cho thành_viên hợp danh mới hoặc chủ doanh_nghiệp tư_nhân mới . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 12 của Nghị_định này . Thành_viên hợp danh mới của công_ty hợp danh , chủ doanh_nghiệp tư_nhân mới phải tuân theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . Đối_chiếu với quy_định này , khi thay_đổi thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh là Quản tài viên thì công_ty cần đăng_ký hành_nghề cho thành_viên mới chậm nhất là 10 ngày sau khi thực_hiện việc thay_đổi .
2,438
Khi thay_đổi thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh là Quản tài viên thì công_ty cần đăng_ký hành_nghề cho thành_viên mới trong vòng bao_lâu ?
Tại Điều 11 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều 13 của Luật Phá_sản thì chậm nhất là 10 ngày sau khi thực_hiện việc thay_đổi, công_ty hợp danh, doanh_nghiệp tư_nhân phải đăng_ký hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản cho thành_viên hợp danh mới hoặc chủ doanh_nghiệp tư_nhân mới. Trình_tự, thủ_tục đăng_ký được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 12 của Nghị_định này. Thành_viên hợp danh mới của công_ty hợp danh, chủ doanh_nghiệp tư_nhân mới phải tuân theo quy_định tại Khoản 1 Điều này. Đối_chiếu với quy_định này, khi thay_đổi thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh là Quản tài viên thì công_ty cần đăng_ký hành_nghề cho thành_viên mới chậm nhất là 10 ngày sau khi thực_hiện việc thay_đổi.
None
1
Tại Điều 11 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh , chủ doanh_nghiệp tư_nhân quản_lý , thanh_lý tài_sản 1 . Thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh quản_lý , thanh_lý tài_sản là Quản tài viên không được đồng_thời làm chủ doanh_nghiệp tư_nhân hoặc thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản khác để hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản , trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại . 2 . Khi thay_đổi thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 13 của Luật Phá_sản hoặc thay_đổi chủ doanh_nghiệp tư_nhân quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 13 của Luật Phá_sản thì chậm nhất là 10 ngày sau khi thực_hiện việc thay_đổi , công_ty hợp danh , doanh_nghiệp tư_nhân phải đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản cho thành_viên hợp danh mới hoặc chủ doanh_nghiệp tư_nhân mới . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 12 của Nghị_định này . Thành_viên hợp danh mới của công_ty hợp danh , chủ doanh_nghiệp tư_nhân mới phải tuân theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . Đối_chiếu với quy_định này , khi thay_đổi thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh là Quản tài viên thì công_ty cần đăng_ký hành_nghề cho thành_viên mới chậm nhất là 10 ngày sau khi thực_hiện việc thay_đổi .
2,439
Giấy đề_nghị xét thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông mới nhất_là mẫu nào ?
Giấy đề_nghị xét thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông là Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định : ... Giấy đề_nghị xét thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông là Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2023/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh Giấy đề_nghị xét thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông : Tải_Giấy đề_nghị xét thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông : Tại đây . ( Hình từ Internet )
None
1
Giấy đề_nghị xét thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông là Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2023/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh Giấy đề_nghị xét thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông : Tải_Giấy đề_nghị xét thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông : Tại đây . ( Hình từ Internet )
2,440
Hồ_sơ đề_nghị xét thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự, hồ_sơ đề_nghị xét thưởng hợp_đồng 1. Sau khi hợp_đồng được nghiệm_thu, bàn_giao theo quy_định, nhà_thầu gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính đến chủ đầu_tư 05 bộ hồ_sơ đề_nghị xét thưởng hợp_đồng ( thời_điểm gửi hồ_sơ không quá thời_gian kết_thúc bảo_hành công_trình ). Hồ_sơ đề_nghị xét thưởng bao_gồm : bản_chính văn_bản đề_nghị xét thưởng ( Mẫu_số 02 Phụ_lục II ), bản_chính văn_bản cam_kết hoàn_trả một phần hoặc toàn_bộ số tiền thưởng trong trường_hợp điều_chỉnh, thu_hồi tiền thưởng ( Mẫu_số 03 Phụ_lục II ), bản_sao hợp_đồng / phụ_lục hợp_đồng được ký_kết giữa chủ đầu_tư với nhà_thầu có điều_khoản về thưởng hợp_đồng, bản_sao các biên_bản nghiệm_thu, bàn_giao, bản_sao các văn_bản quy_định về bảo_hành công_trình và các tài_liệu khác theo hợp_đồng làm căn_cứ thưởng hợp_đồng ( nếu có ). 2. Chủ đầu_tư tiếp_nhận hồ_sơ theo đề_nghị của nhà_thầu theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, trong 03 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận hồ_sơ, chủ đầu_tư có văn_bản thông_báo và yêu_cầu nhà_thầu bổ_sung hồ_sơ xét thưởng hợp_đồng.... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị xét thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , hồ_sơ đề_nghị xét thưởng hợp_đồng 1 . Sau khi hợp_đồng được nghiệm_thu , bàn_giao theo quy_định , nhà_thầu gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính đến chủ đầu_tư 05 bộ hồ_sơ đề_nghị xét thưởng hợp_đồng ( thời_điểm gửi hồ_sơ không quá thời_gian kết_thúc bảo_hành công_trình ) . Hồ_sơ đề_nghị xét thưởng bao_gồm : bản_chính văn_bản đề_nghị xét thưởng ( Mẫu_số 02 Phụ_lục II ) , bản_chính văn_bản cam_kết hoàn_trả một phần hoặc toàn_bộ số tiền thưởng trong trường_hợp điều_chỉnh , thu_hồi tiền thưởng ( Mẫu_số 03 Phụ_lục II ) , bản_sao hợp_đồng / phụ_lục hợp_đồng được ký_kết giữa chủ đầu_tư với nhà_thầu có điều_khoản về thưởng hợp_đồng , bản_sao các biên_bản nghiệm_thu , bàn_giao , bản_sao các văn_bản quy_định về bảo_hành công_trình và các tài_liệu khác theo hợp_đồng làm căn_cứ thưởng hợp_đồng ( nếu có ) . 2 . Chủ đầu_tư tiếp_nhận hồ_sơ theo đề_nghị của nhà_thầu theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong 03 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận hồ_sơ , chủ đầu_tư có văn_bản thông_báo và yêu_cầu nhà_thầu bổ_sung hồ_sơ xét thưởng hợp_đồng . ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị xét thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông gồm có : - Bản_chính văn_bản đề_nghị xét thưởng Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2023/NĐ-CP. - Bản_chính văn_bản cam_kết hoàn_trả một phần hoặc toàn_bộ số tiền thưởng trong trường_hợp điều_chỉnh , thu_hồi tiền thưởng theo Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2023/NĐ-CP. - Bản_sao hợp_đồng / phụ_lục hợp_đồng được ký_kết giữa chủ đầu_tư với nhà_thầu có điều_khoản về thưởng hợp_đồng . - Bản_sao các biên_bản nghiệm_thu , bàn_giao . - Bản_sao các văn_bản quy_định về bảo_hành công_trình và các tài_liệu khác theo hợp_đồng làm căn_cứ thưởng hợp_đồng ( nếu có ) .
2,441
Hồ_sơ đề_nghị xét thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... từ khi tiếp_nhận hồ_sơ, chủ đầu_tư có văn_bản thông_báo và yêu_cầu nhà_thầu bổ_sung hồ_sơ xét thưởng hợp_đồng.... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị xét thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông gồm có : - Bản_chính văn_bản đề_nghị xét thưởng Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2023/NĐ-CP. - Bản_chính văn_bản cam_kết hoàn_trả một phần hoặc toàn_bộ số tiền thưởng trong trường_hợp điều_chỉnh, thu_hồi tiền thưởng theo Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2023/NĐ-CP. - Bản_sao hợp_đồng / phụ_lục hợp_đồng được ký_kết giữa chủ đầu_tư với nhà_thầu có điều_khoản về thưởng hợp_đồng. - Bản_sao các biên_bản nghiệm_thu, bàn_giao. - Bản_sao các văn_bản quy_định về bảo_hành công_trình và các tài_liệu khác theo hợp_đồng làm căn_cứ thưởng hợp_đồng ( nếu có ).
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , hồ_sơ đề_nghị xét thưởng hợp_đồng 1 . Sau khi hợp_đồng được nghiệm_thu , bàn_giao theo quy_định , nhà_thầu gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính đến chủ đầu_tư 05 bộ hồ_sơ đề_nghị xét thưởng hợp_đồng ( thời_điểm gửi hồ_sơ không quá thời_gian kết_thúc bảo_hành công_trình ) . Hồ_sơ đề_nghị xét thưởng bao_gồm : bản_chính văn_bản đề_nghị xét thưởng ( Mẫu_số 02 Phụ_lục II ) , bản_chính văn_bản cam_kết hoàn_trả một phần hoặc toàn_bộ số tiền thưởng trong trường_hợp điều_chỉnh , thu_hồi tiền thưởng ( Mẫu_số 03 Phụ_lục II ) , bản_sao hợp_đồng / phụ_lục hợp_đồng được ký_kết giữa chủ đầu_tư với nhà_thầu có điều_khoản về thưởng hợp_đồng , bản_sao các biên_bản nghiệm_thu , bàn_giao , bản_sao các văn_bản quy_định về bảo_hành công_trình và các tài_liệu khác theo hợp_đồng làm căn_cứ thưởng hợp_đồng ( nếu có ) . 2 . Chủ đầu_tư tiếp_nhận hồ_sơ theo đề_nghị của nhà_thầu theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong 03 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận hồ_sơ , chủ đầu_tư có văn_bản thông_báo và yêu_cầu nhà_thầu bổ_sung hồ_sơ xét thưởng hợp_đồng . ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị xét thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông gồm có : - Bản_chính văn_bản đề_nghị xét thưởng Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2023/NĐ-CP. - Bản_chính văn_bản cam_kết hoàn_trả một phần hoặc toàn_bộ số tiền thưởng trong trường_hợp điều_chỉnh , thu_hồi tiền thưởng theo Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2023/NĐ-CP. - Bản_sao hợp_đồng / phụ_lục hợp_đồng được ký_kết giữa chủ đầu_tư với nhà_thầu có điều_khoản về thưởng hợp_đồng . - Bản_sao các biên_bản nghiệm_thu , bàn_giao . - Bản_sao các văn_bản quy_định về bảo_hành công_trình và các tài_liệu khác theo hợp_đồng làm căn_cứ thưởng hợp_đồng ( nếu có ) .
2,442
Thời_hạn quyết_định thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông là bao_lâu ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự , hồ_sơ đề_nghị xét thưởng hợp_đồng ... 2 . Chủ đầu_tư tiếp_nhận hồ_sơ theo đề_nghị của nhà_thầu theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong 03 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận hồ_sơ , chủ đầu_tư có văn_bản thông_báo và yêu_cầu nhà_thầu bổ_sung hồ_sơ xét thưởng hợp_đồng . 3 . Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , chủ đầu_tư xem_xét , quyết_định thưởng hợp_đồng cho nhà_thầu trong thời_gian không quá 30 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ . Nội_dung quyết_định thưởng hợp_đồng bao_gồm : tên nhà_thầu , tên gói_thầu , thời_gian rút ngắn , số tiền thưởng cụ_thể , hình_thức thanh_toán , thời_điểm thanh_toán ( dự_kiến ) và các yêu_cầu thu_hồi tiền thưởng khi điều_chỉnh tiền thưởng hoặc phát_sinh vi_phạm các nguyên_tắc thưởng hợp_đồng ( Mẫu_số 04 Phụ_lục II ) . Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn quyết_định thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông không quá 30 ngày kể từ khi chủ đầu_tư nhận được hồ_sơ hợp_lệ .
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , hồ_sơ đề_nghị xét thưởng hợp_đồng ... 2 . Chủ đầu_tư tiếp_nhận hồ_sơ theo đề_nghị của nhà_thầu theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong 03 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận hồ_sơ , chủ đầu_tư có văn_bản thông_báo và yêu_cầu nhà_thầu bổ_sung hồ_sơ xét thưởng hợp_đồng . 3 . Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , chủ đầu_tư xem_xét , quyết_định thưởng hợp_đồng cho nhà_thầu trong thời_gian không quá 30 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ . Nội_dung quyết_định thưởng hợp_đồng bao_gồm : tên nhà_thầu , tên gói_thầu , thời_gian rút ngắn , số tiền thưởng cụ_thể , hình_thức thanh_toán , thời_điểm thanh_toán ( dự_kiến ) và các yêu_cầu thu_hồi tiền thưởng khi điều_chỉnh tiền thưởng hoặc phát_sinh vi_phạm các nguyên_tắc thưởng hợp_đồng ( Mẫu_số 04 Phụ_lục II ) . Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn quyết_định thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông không quá 30 ngày kể từ khi chủ đầu_tư nhận được hồ_sơ hợp_lệ .
2,443
Trường_hợp kê_biên tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự là tài_sản đang có tranh_chấp thì xử_lý thế_nào ?
Tại Điều 24 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 33/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Kê_biên tài_sản để thi_hành án 1. Trường_hợp tài_sản đã bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn, biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời, biện_pháp bảo_đảm thi_hành án, biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án mà phát_sinh các giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó thì tài_sản đó bị kê_biên, xử_lý để thi_hành án. Chấp_hành_viên có văn_bản yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch đối_với tài_sản đó vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch đối_với tài_sản đó. Trường_hợp có giao_dịch về tài_sản mà người phải thi_hành án không sử_dụng toàn_bộ khoản tiền thu được từ giao_dịch đó để thi_hành án và không còn tài_sản khác hoặc có tài_sản khác nhưng không đủ để bảo_đảm nghĩa_vụ thi_hành án thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có giao_dịch về tài_sản nhưng chưa hoàn_thành việc chuyển quyền_sở_hữu, sử_dụng thì Chấp_hành_viên tiến_hành kê_biên, xử_lý tài_sản theo quy_định. Khi kê_biên tài_sản, nếu có tranh_chấp thì Chấp_hành_viên thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự, trường_hợp cần tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự. Trường_hợp có giao_dịch
None
1
Tại Điều 24 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 33/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Kê_biên tài_sản để thi_hành án 1 . Trường_hợp tài_sản đã bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời , biện_pháp bảo_đảm thi_hành án , biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án mà phát_sinh các giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó thì tài_sản đó bị kê_biên , xử_lý để thi_hành án . Chấp_hành_viên có văn_bản yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch đối_với tài_sản đó vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch đối_với tài_sản đó . Trường_hợp có giao_dịch về tài_sản mà người phải thi_hành án không sử_dụng toàn_bộ khoản tiền thu được từ giao_dịch đó để thi_hành án và không còn tài_sản khác hoặc có tài_sản khác nhưng không đủ để bảo_đảm nghĩa_vụ thi_hành án thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có giao_dịch về tài_sản nhưng chưa hoàn_thành việc chuyển quyền_sở_hữu , sử_dụng thì Chấp_hành_viên tiến_hành kê_biên , xử_lý tài_sản theo quy_định . Khi kê_biên tài_sản , nếu có tranh_chấp thì Chấp_hành_viên thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự , trường_hợp cần tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự . Trường_hợp có giao_dịch về tài_sản kể từ thời_điểm bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật nhưng đã hoàn_thành việc chuyển quyền_sở_hữu , sử_dụng thì Chấp_hành_viên không kê_biên tài_sản mà thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự và có văn_bản thông_báo cho các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để phối_hợp tạm dừng việc đăng_ký , chuyển quyền_sở_hữu , sử_dụng , thay_đổi hiện_trạng tài_sản . Việc xử_lý tài_sản được thực_hiện theo quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . ... Dẫn chiếu đến Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 được sửa_đổi bởi khoản 32 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định như sau : Giải_quyết tranh_chấp , yêu_cầu huỷ giấy_tờ , giao_dịch liên_quan đến tài_sản thi_hành án 1 . Trường_hợp tài_sản của người phải thi_hành án bị cưỡng_chế để thi_hành án mà có người khác tranh_chấp thì Chấp_hành_viên thông_báo cho đương_sự , người có tranh_chấp về quyền của họ được khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự , người có tranh_chấp khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì việc xử_lý tài_sản được thực_hiện theo quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự , người có tranh_chấp không khởi_kiện tại Toà_án hoặc không đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì Chấp_hành_viên xử_lý tài_sản để thi_hành án theo quy_định của Luật này . 2 . Trường_hợp có căn_cứ xác_định giao_dịch liên_quan đến tài_sản thi_hành án nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ thi_hành án thì Chấp_hành_viên thông_báo cho người được thi_hành án để yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch đó . Hết thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày được thông_báo mà người được thi_hành án không yêu_cầu thì Chấp_hành_viên yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch đó . 3 . Trường_hợp Chấp_hành_viên yêu_cầu Toà_án giải_quyết các việc quy_định tại khoản 1 Điều 74 của Luật này và khoản 1 , khoản 2 Điều này để thi_hành án thì không phải chịu án_phí , lệ_phí Toà_án . Như_vậy , trường_hợp kê_biên tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự là tài_sản đang có tranh_chấp thì Chấp_hành_viên thông_báo cho đương_sự , người có tranh_chấp về quyền của họ được khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự , người có tranh_chấp khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì việc xử_lý tài_sản được thực_hiện theo quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự , người có tranh_chấp không khởi_kiện tại Toà_án hoặc không đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì Chấp_hành_viên xử_lý tài_sản để thi_hành án theo quy_định của Luật này . ( hình từ internet )
2,444
Trường_hợp kê_biên tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự là tài_sản đang có tranh_chấp thì xử_lý thế_nào ?
Tại Điều 24 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 33/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... trường_hợp cần tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự. Trường_hợp có giao_dịch về tài_sản kể từ thời_điểm bản_án, quyết_định có hiệu_lực pháp_luật nhưng đã hoàn_thành việc chuyển quyền_sở_hữu, sử_dụng thì Chấp_hành_viên không kê_biên tài_sản mà thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự và có văn_bản thông_báo cho các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan để phối_hợp tạm dừng việc đăng_ký, chuyển quyền_sở_hữu, sử_dụng, thay_đổi hiện_trạng tài_sản. Việc xử_lý tài_sản được thực_hiện theo quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền.... Dẫn chiếu đến Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 được sửa_đổi bởi khoản 32 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định như sau : Giải_quyết tranh_chấp, yêu_cầu huỷ giấy_tờ, giao_dịch liên_quan đến tài_sản thi_hành án 1. Trường_hợp tài_sản của người phải thi_hành án bị cưỡng_chế để thi_hành án mà có người khác tranh_chấp thì Chấp_hành_viên thông_báo cho đương_sự, người có tranh_chấp về quyền của họ được khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết. Trong
None
1
Tại Điều 24 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 33/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Kê_biên tài_sản để thi_hành án 1 . Trường_hợp tài_sản đã bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời , biện_pháp bảo_đảm thi_hành án , biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án mà phát_sinh các giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó thì tài_sản đó bị kê_biên , xử_lý để thi_hành án . Chấp_hành_viên có văn_bản yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch đối_với tài_sản đó vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch đối_với tài_sản đó . Trường_hợp có giao_dịch về tài_sản mà người phải thi_hành án không sử_dụng toàn_bộ khoản tiền thu được từ giao_dịch đó để thi_hành án và không còn tài_sản khác hoặc có tài_sản khác nhưng không đủ để bảo_đảm nghĩa_vụ thi_hành án thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có giao_dịch về tài_sản nhưng chưa hoàn_thành việc chuyển quyền_sở_hữu , sử_dụng thì Chấp_hành_viên tiến_hành kê_biên , xử_lý tài_sản theo quy_định . Khi kê_biên tài_sản , nếu có tranh_chấp thì Chấp_hành_viên thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự , trường_hợp cần tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự . Trường_hợp có giao_dịch về tài_sản kể từ thời_điểm bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật nhưng đã hoàn_thành việc chuyển quyền_sở_hữu , sử_dụng thì Chấp_hành_viên không kê_biên tài_sản mà thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự và có văn_bản thông_báo cho các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để phối_hợp tạm dừng việc đăng_ký , chuyển quyền_sở_hữu , sử_dụng , thay_đổi hiện_trạng tài_sản . Việc xử_lý tài_sản được thực_hiện theo quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . ... Dẫn chiếu đến Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 được sửa_đổi bởi khoản 32 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định như sau : Giải_quyết tranh_chấp , yêu_cầu huỷ giấy_tờ , giao_dịch liên_quan đến tài_sản thi_hành án 1 . Trường_hợp tài_sản của người phải thi_hành án bị cưỡng_chế để thi_hành án mà có người khác tranh_chấp thì Chấp_hành_viên thông_báo cho đương_sự , người có tranh_chấp về quyền của họ được khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự , người có tranh_chấp khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì việc xử_lý tài_sản được thực_hiện theo quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự , người có tranh_chấp không khởi_kiện tại Toà_án hoặc không đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì Chấp_hành_viên xử_lý tài_sản để thi_hành án theo quy_định của Luật này . 2 . Trường_hợp có căn_cứ xác_định giao_dịch liên_quan đến tài_sản thi_hành án nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ thi_hành án thì Chấp_hành_viên thông_báo cho người được thi_hành án để yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch đó . Hết thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày được thông_báo mà người được thi_hành án không yêu_cầu thì Chấp_hành_viên yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch đó . 3 . Trường_hợp Chấp_hành_viên yêu_cầu Toà_án giải_quyết các việc quy_định tại khoản 1 Điều 74 của Luật này và khoản 1 , khoản 2 Điều này để thi_hành án thì không phải chịu án_phí , lệ_phí Toà_án . Như_vậy , trường_hợp kê_biên tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự là tài_sản đang có tranh_chấp thì Chấp_hành_viên thông_báo cho đương_sự , người có tranh_chấp về quyền của họ được khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự , người có tranh_chấp khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì việc xử_lý tài_sản được thực_hiện theo quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự , người có tranh_chấp không khởi_kiện tại Toà_án hoặc không đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì Chấp_hành_viên xử_lý tài_sản để thi_hành án theo quy_định của Luật này . ( hình từ internet )
2,445
Trường_hợp kê_biên tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự là tài_sản đang có tranh_chấp thì xử_lý thế_nào ?
Tại Điều 24 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 33/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... án mà có người khác tranh_chấp thì Chấp_hành_viên thông_báo cho đương_sự, người có tranh_chấp về quyền của họ được khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự, người có tranh_chấp khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì việc xử_lý tài_sản được thực_hiện theo quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự, người có tranh_chấp không khởi_kiện tại Toà_án hoặc không đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì Chấp_hành_viên xử_lý tài_sản để thi_hành án theo quy_định của Luật này. 2. Trường_hợp có căn_cứ xác_định giao_dịch liên_quan đến tài_sản thi_hành án nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ thi_hành án thì Chấp_hành_viên thông_báo cho người được thi_hành án để yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch đó. Hết thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày được thông_báo mà người được thi_hành án không yêu_cầu thì Chấp_hành_viên yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch đó. 3. Trường_hợp
None
1
Tại Điều 24 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 33/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Kê_biên tài_sản để thi_hành án 1 . Trường_hợp tài_sản đã bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời , biện_pháp bảo_đảm thi_hành án , biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án mà phát_sinh các giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó thì tài_sản đó bị kê_biên , xử_lý để thi_hành án . Chấp_hành_viên có văn_bản yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch đối_với tài_sản đó vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch đối_với tài_sản đó . Trường_hợp có giao_dịch về tài_sản mà người phải thi_hành án không sử_dụng toàn_bộ khoản tiền thu được từ giao_dịch đó để thi_hành án và không còn tài_sản khác hoặc có tài_sản khác nhưng không đủ để bảo_đảm nghĩa_vụ thi_hành án thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có giao_dịch về tài_sản nhưng chưa hoàn_thành việc chuyển quyền_sở_hữu , sử_dụng thì Chấp_hành_viên tiến_hành kê_biên , xử_lý tài_sản theo quy_định . Khi kê_biên tài_sản , nếu có tranh_chấp thì Chấp_hành_viên thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự , trường_hợp cần tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự . Trường_hợp có giao_dịch về tài_sản kể từ thời_điểm bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật nhưng đã hoàn_thành việc chuyển quyền_sở_hữu , sử_dụng thì Chấp_hành_viên không kê_biên tài_sản mà thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự và có văn_bản thông_báo cho các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để phối_hợp tạm dừng việc đăng_ký , chuyển quyền_sở_hữu , sử_dụng , thay_đổi hiện_trạng tài_sản . Việc xử_lý tài_sản được thực_hiện theo quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . ... Dẫn chiếu đến Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 được sửa_đổi bởi khoản 32 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định như sau : Giải_quyết tranh_chấp , yêu_cầu huỷ giấy_tờ , giao_dịch liên_quan đến tài_sản thi_hành án 1 . Trường_hợp tài_sản của người phải thi_hành án bị cưỡng_chế để thi_hành án mà có người khác tranh_chấp thì Chấp_hành_viên thông_báo cho đương_sự , người có tranh_chấp về quyền của họ được khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự , người có tranh_chấp khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì việc xử_lý tài_sản được thực_hiện theo quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự , người có tranh_chấp không khởi_kiện tại Toà_án hoặc không đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì Chấp_hành_viên xử_lý tài_sản để thi_hành án theo quy_định của Luật này . 2 . Trường_hợp có căn_cứ xác_định giao_dịch liên_quan đến tài_sản thi_hành án nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ thi_hành án thì Chấp_hành_viên thông_báo cho người được thi_hành án để yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch đó . Hết thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày được thông_báo mà người được thi_hành án không yêu_cầu thì Chấp_hành_viên yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch đó . 3 . Trường_hợp Chấp_hành_viên yêu_cầu Toà_án giải_quyết các việc quy_định tại khoản 1 Điều 74 của Luật này và khoản 1 , khoản 2 Điều này để thi_hành án thì không phải chịu án_phí , lệ_phí Toà_án . Như_vậy , trường_hợp kê_biên tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự là tài_sản đang có tranh_chấp thì Chấp_hành_viên thông_báo cho đương_sự , người có tranh_chấp về quyền của họ được khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự , người có tranh_chấp khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì việc xử_lý tài_sản được thực_hiện theo quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự , người có tranh_chấp không khởi_kiện tại Toà_án hoặc không đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì Chấp_hành_viên xử_lý tài_sản để thi_hành án theo quy_định của Luật này . ( hình từ internet )
2,446
Trường_hợp kê_biên tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự là tài_sản đang có tranh_chấp thì xử_lý thế_nào ?
Tại Điều 24 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 33/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... thông_báo mà người được thi_hành án không yêu_cầu thì Chấp_hành_viên yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch đó. 3. Trường_hợp Chấp_hành_viên yêu_cầu Toà_án giải_quyết các việc quy_định tại khoản 1 Điều 74 của Luật này và khoản 1, khoản 2 Điều này để thi_hành án thì không phải chịu án_phí, lệ_phí Toà_án. Như_vậy, trường_hợp kê_biên tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự là tài_sản đang có tranh_chấp thì Chấp_hành_viên thông_báo cho đương_sự, người có tranh_chấp về quyền của họ được khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự, người có tranh_chấp khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì việc xử_lý tài_sản được thực_hiện theo quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự, người có tranh_chấp không khởi_kiện tại Toà_án hoặc không đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì Chấp_hành_viên xử_lý tài_sản để thi_hành án theo quy_định của Luật này. ( hình từ internet )
None
1
Tại Điều 24 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 33/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Kê_biên tài_sản để thi_hành án 1 . Trường_hợp tài_sản đã bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời , biện_pháp bảo_đảm thi_hành án , biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án mà phát_sinh các giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó thì tài_sản đó bị kê_biên , xử_lý để thi_hành án . Chấp_hành_viên có văn_bản yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch đối_với tài_sản đó vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch đối_với tài_sản đó . Trường_hợp có giao_dịch về tài_sản mà người phải thi_hành án không sử_dụng toàn_bộ khoản tiền thu được từ giao_dịch đó để thi_hành án và không còn tài_sản khác hoặc có tài_sản khác nhưng không đủ để bảo_đảm nghĩa_vụ thi_hành án thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có giao_dịch về tài_sản nhưng chưa hoàn_thành việc chuyển quyền_sở_hữu , sử_dụng thì Chấp_hành_viên tiến_hành kê_biên , xử_lý tài_sản theo quy_định . Khi kê_biên tài_sản , nếu có tranh_chấp thì Chấp_hành_viên thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự , trường_hợp cần tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự . Trường_hợp có giao_dịch về tài_sản kể từ thời_điểm bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật nhưng đã hoàn_thành việc chuyển quyền_sở_hữu , sử_dụng thì Chấp_hành_viên không kê_biên tài_sản mà thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự và có văn_bản thông_báo cho các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để phối_hợp tạm dừng việc đăng_ký , chuyển quyền_sở_hữu , sử_dụng , thay_đổi hiện_trạng tài_sản . Việc xử_lý tài_sản được thực_hiện theo quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . ... Dẫn chiếu đến Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 được sửa_đổi bởi khoản 32 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định như sau : Giải_quyết tranh_chấp , yêu_cầu huỷ giấy_tờ , giao_dịch liên_quan đến tài_sản thi_hành án 1 . Trường_hợp tài_sản của người phải thi_hành án bị cưỡng_chế để thi_hành án mà có người khác tranh_chấp thì Chấp_hành_viên thông_báo cho đương_sự , người có tranh_chấp về quyền của họ được khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự , người có tranh_chấp khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì việc xử_lý tài_sản được thực_hiện theo quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự , người có tranh_chấp không khởi_kiện tại Toà_án hoặc không đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì Chấp_hành_viên xử_lý tài_sản để thi_hành án theo quy_định của Luật này . 2 . Trường_hợp có căn_cứ xác_định giao_dịch liên_quan đến tài_sản thi_hành án nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ thi_hành án thì Chấp_hành_viên thông_báo cho người được thi_hành án để yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch đó . Hết thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày được thông_báo mà người được thi_hành án không yêu_cầu thì Chấp_hành_viên yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch đó . 3 . Trường_hợp Chấp_hành_viên yêu_cầu Toà_án giải_quyết các việc quy_định tại khoản 1 Điều 74 của Luật này và khoản 1 , khoản 2 Điều này để thi_hành án thì không phải chịu án_phí , lệ_phí Toà_án . Như_vậy , trường_hợp kê_biên tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự là tài_sản đang có tranh_chấp thì Chấp_hành_viên thông_báo cho đương_sự , người có tranh_chấp về quyền của họ được khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự , người có tranh_chấp khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì việc xử_lý tài_sản được thực_hiện theo quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự , người có tranh_chấp không khởi_kiện tại Toà_án hoặc không đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì Chấp_hành_viên xử_lý tài_sản để thi_hành án theo quy_định của Luật này . ( hình từ internet )
2,447
Trường_hợp kê_biên tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự là tài_sản đang có tranh_chấp thì xử_lý thế_nào ?
Tại Điều 24 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 33/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... khởi_kiện tại Toà_án hoặc không đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì Chấp_hành_viên xử_lý tài_sản để thi_hành án theo quy_định của Luật này. ( hình từ internet )
None
1
Tại Điều 24 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 33/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Kê_biên tài_sản để thi_hành án 1 . Trường_hợp tài_sản đã bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời , biện_pháp bảo_đảm thi_hành án , biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án mà phát_sinh các giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó thì tài_sản đó bị kê_biên , xử_lý để thi_hành án . Chấp_hành_viên có văn_bản yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch đối_với tài_sản đó vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch đối_với tài_sản đó . Trường_hợp có giao_dịch về tài_sản mà người phải thi_hành án không sử_dụng toàn_bộ khoản tiền thu được từ giao_dịch đó để thi_hành án và không còn tài_sản khác hoặc có tài_sản khác nhưng không đủ để bảo_đảm nghĩa_vụ thi_hành án thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có giao_dịch về tài_sản nhưng chưa hoàn_thành việc chuyển quyền_sở_hữu , sử_dụng thì Chấp_hành_viên tiến_hành kê_biên , xử_lý tài_sản theo quy_định . Khi kê_biên tài_sản , nếu có tranh_chấp thì Chấp_hành_viên thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự , trường_hợp cần tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự . Trường_hợp có giao_dịch về tài_sản kể từ thời_điểm bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật nhưng đã hoàn_thành việc chuyển quyền_sở_hữu , sử_dụng thì Chấp_hành_viên không kê_biên tài_sản mà thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự và có văn_bản thông_báo cho các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để phối_hợp tạm dừng việc đăng_ký , chuyển quyền_sở_hữu , sử_dụng , thay_đổi hiện_trạng tài_sản . Việc xử_lý tài_sản được thực_hiện theo quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . ... Dẫn chiếu đến Điều 75 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 được sửa_đổi bởi khoản 32 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định như sau : Giải_quyết tranh_chấp , yêu_cầu huỷ giấy_tờ , giao_dịch liên_quan đến tài_sản thi_hành án 1 . Trường_hợp tài_sản của người phải thi_hành án bị cưỡng_chế để thi_hành án mà có người khác tranh_chấp thì Chấp_hành_viên thông_báo cho đương_sự , người có tranh_chấp về quyền của họ được khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự , người có tranh_chấp khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì việc xử_lý tài_sản được thực_hiện theo quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự , người có tranh_chấp không khởi_kiện tại Toà_án hoặc không đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì Chấp_hành_viên xử_lý tài_sản để thi_hành án theo quy_định của Luật này . 2 . Trường_hợp có căn_cứ xác_định giao_dịch liên_quan đến tài_sản thi_hành án nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ thi_hành án thì Chấp_hành_viên thông_báo cho người được thi_hành án để yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch đó . Hết thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày được thông_báo mà người được thi_hành án không yêu_cầu thì Chấp_hành_viên yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu hoặc yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền huỷ giấy_tờ liên_quan đến giao_dịch đó . 3 . Trường_hợp Chấp_hành_viên yêu_cầu Toà_án giải_quyết các việc quy_định tại khoản 1 Điều 74 của Luật này và khoản 1 , khoản 2 Điều này để thi_hành án thì không phải chịu án_phí , lệ_phí Toà_án . Như_vậy , trường_hợp kê_biên tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự là tài_sản đang có tranh_chấp thì Chấp_hành_viên thông_báo cho đương_sự , người có tranh_chấp về quyền của họ được khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự , người có tranh_chấp khởi_kiện tại Toà_án hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì việc xử_lý tài_sản được thực_hiện theo quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày được thông_báo hợp_lệ mà đương_sự , người có tranh_chấp không khởi_kiện tại Toà_án hoặc không đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì Chấp_hành_viên xử_lý tài_sản để thi_hành án theo quy_định của Luật này . ( hình từ internet )
2,448
Người phải thi_hành án có được đề_nghị kê_biên tài_sản cụ_thể trong số_nhiều tài_sản mà họ có hay không ?
Tại khoản 4 Điều 24 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Kê_biên tài_sản để thi_hành án ... 4 . Trường_hợp người phải thi_hành án tự_nguyện đề_nghị kê_biên tài_sản cụ_thể trong số_nhiều tài_sản mà không gây trở_ngại cho việc thi_hành án và tài_sản đó đủ để thi_hành án , các chi_phí liên_quan thì Chấp_hành_viên lập biên_bản giải_thích cho họ về việc phải chịu mọi chi_phí liên_quan đến việc xử_lý tài_sản đó và tiến_hành kê_biên tài_sản để thi_hành án . Người phải thi_hành án bị hạn_chế quyền thực_hiện giao_dịch đối_với các tài_sản khác cho đến khi thực_hiện xong nghĩa_vụ thi_hành án . ... Theo đó , người phải thi_hành án được đề_nghị kê_biên tài_sản cụ_thể trong số_nhiều tài_sản mà họ có nhưng cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Việc đề_nghị kê_biên cụ_thể trong số những tài_sản của người phải thi_hành án không gây trở_ngại cho việc thi_hành án ; - Tài_sản đề_nghị kê_biên đủ để thi_hành án .
None
1
Tại khoản 4 Điều 24 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Kê_biên tài_sản để thi_hành án ... 4 . Trường_hợp người phải thi_hành án tự_nguyện đề_nghị kê_biên tài_sản cụ_thể trong số_nhiều tài_sản mà không gây trở_ngại cho việc thi_hành án và tài_sản đó đủ để thi_hành án , các chi_phí liên_quan thì Chấp_hành_viên lập biên_bản giải_thích cho họ về việc phải chịu mọi chi_phí liên_quan đến việc xử_lý tài_sản đó và tiến_hành kê_biên tài_sản để thi_hành án . Người phải thi_hành án bị hạn_chế quyền thực_hiện giao_dịch đối_với các tài_sản khác cho đến khi thực_hiện xong nghĩa_vụ thi_hành án . ... Theo đó , người phải thi_hành án được đề_nghị kê_biên tài_sản cụ_thể trong số_nhiều tài_sản mà họ có nhưng cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Việc đề_nghị kê_biên cụ_thể trong số những tài_sản của người phải thi_hành án không gây trở_ngại cho việc thi_hành án ; - Tài_sản đề_nghị kê_biên đủ để thi_hành án .
2,449
Trường_hợp kê_biên tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự là doanh_nghiệp thì tiến_hành ra sao ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 24 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định trường_hợp kê_biên tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự là doanh_nghiệp thì cơ_quan thi_h. ... Căn_cứ khoản 5 Điều 24 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định trường_hợp kê_biên tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự là doanh_nghiệp thì cơ_quan thi_hành án dân_sự chỉ kê_biên tài_sản khác của doanh_nghiệp phải thi_hành án . Nếu sau khi đã khấu_trừ tài_khoản , xử_lý vàng , bạc , đá_quý , kim_khí quý khác , giấy_tờ có giá của doanh_nghiệp đang do doanh_nghiệp quản_lý hoặc đang do người thứ ba giữ mà vẫn không đủ để thi_hành án , trừ trường_hợp bản_án , quyết_định có quyết_định khác hoặc đương_sự có thoả_thuận khác .
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 24 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định trường_hợp kê_biên tài_sản của người phải thi_hành án dân_sự là doanh_nghiệp thì cơ_quan thi_hành án dân_sự chỉ kê_biên tài_sản khác của doanh_nghiệp phải thi_hành án . Nếu sau khi đã khấu_trừ tài_khoản , xử_lý vàng , bạc , đá_quý , kim_khí quý khác , giấy_tờ có giá của doanh_nghiệp đang do doanh_nghiệp quản_lý hoặc đang do người thứ ba giữ mà vẫn không đủ để thi_hành án , trừ trường_hợp bản_án , quyết_định có quyết_định khác hoặc đương_sự có thoả_thuận khác .
2,450
Thư_viện cộng_đồng là gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 16 Luật Thư_viện 2019 quy_định như sau : ... Thư_viện cộng_đồng và thư_viện tư_nhân có phục_vụ cộng_đồng 1 . Thư_viện cộng_đồng là thư_viện có tài_nguyên thông_tin tổng_hợp do cộng_đồng dân_cư thành_lập tại trung_tâm học_tập cộng_đồng , trung_tâm văn_hoá , thể_thao xã , phường , thị_trấn ; điểm bưu_điện văn_hoá xã ; nhà_văn_hoá thôn , ấp , bản , làng , buôn , phum , sóc ; khu chung_cư ; nơi sinh_hoạt chung của cộng_đồng . 2 . Thư_viện tư_nhân có phục_vụ cộng_đồng là thư_viện có tài_nguyên thông_tin tổng_hợp hoặc chuyên_ngành do tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam thành_lập , tự bảo_đảm kinh_phí hoạt_động . ... Như_vậy , thư_viện cộng_đồng là thư_viện có tài_nguyên thông_tin tổng_hợp do cộng_đồng dân_cư thành_lập tại trung_tâm học_tập cộng_đồng , trung_tâm văn_hoá , thể_thao xã , phường , thị_trấn ; điểm bưu_điện văn_hoá xã ; nhà_văn_hoá thôn , ấp , bản , làng , buôn , phum , sóc ; khu chung_cư ; nơi sinh_hoạt chung của cộng_đồng . Thư_viện cộng_đồng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 16 Luật Thư_viện 2019 quy_định như sau : Thư_viện cộng_đồng và thư_viện tư_nhân có phục_vụ cộng_đồng 1 . Thư_viện cộng_đồng là thư_viện có tài_nguyên thông_tin tổng_hợp do cộng_đồng dân_cư thành_lập tại trung_tâm học_tập cộng_đồng , trung_tâm văn_hoá , thể_thao xã , phường , thị_trấn ; điểm bưu_điện văn_hoá xã ; nhà_văn_hoá thôn , ấp , bản , làng , buôn , phum , sóc ; khu chung_cư ; nơi sinh_hoạt chung của cộng_đồng . 2 . Thư_viện tư_nhân có phục_vụ cộng_đồng là thư_viện có tài_nguyên thông_tin tổng_hợp hoặc chuyên_ngành do tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam thành_lập , tự bảo_đảm kinh_phí hoạt_động . ... Như_vậy , thư_viện cộng_đồng là thư_viện có tài_nguyên thông_tin tổng_hợp do cộng_đồng dân_cư thành_lập tại trung_tâm học_tập cộng_đồng , trung_tâm văn_hoá , thể_thao xã , phường , thị_trấn ; điểm bưu_điện văn_hoá xã ; nhà_văn_hoá thôn , ấp , bản , làng , buôn , phum , sóc ; khu chung_cư ; nơi sinh_hoạt chung của cộng_đồng . Thư_viện cộng_đồng ( Hình từ Internet )
2,451
Để được thành_lập thư_viện cộng_đồng cần đáp_ứng những điều_kiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều_kiện thành_lập thư_viện cộng_đồng 1. Có mục_tiêu tổ_chức, hoạt_động thư_viện phù_hợp và đáp_ứng các chức_năng, nhiệm_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 16 của Luật Thư_viện, không trái với quy_định của pháp_luật ; có đối_tượng phục_vụ là người_dân trong cộng_đồng và các đối_tượng khác phù_hợp với mục_tiêu hoạt_động của thư_viện. 2. Có ít_nhất 1.500 bản sách ( bao_gồm tài_liệu số ). 3. Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Diện_tích và hạ_tầng bảo_đảm bảo_quản tài_nguyên thông_tin, tiện_ích thư_viện với không_gian đọc ít_nhất 25 m2 dành cho người sử_dụng thư_viện ; b ) Bảo_đảm vệ_sinh môi_trường, cảnh_quan, trang_thiết_bị an_ninh, an_toàn và phòng cháy, chữa_cháy ; không ảnh_hưởng tới trật_tự, an_toàn giao_thông trong khu_vực. 4. Người làm công_tác thư_viện phải tốt_nghiệp từ trung_học_phổ_thông trở lên ; có ít_nhất 01 người đã tham_gia tập_huấn hoặc được hướng_dẫn nghiệp_vụ về thư_viện. Theo đó, để được thành_lập thư_viện cộng_đồng cần đáp_ứng những điều_kiện như sau : - Chức_năng, nhiệm_vụ theo quy_định ; - Có ít_nhất 1.500 bản sách ( bao_gồm tài_liệu số ). - Có cơ_sở vật_chất
None
1
Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập thư_viện cộng_đồng 1 . Có mục_tiêu tổ_chức , hoạt_động thư_viện phù_hợp và đáp_ứng các chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 16 của Luật Thư_viện , không trái với quy_định của pháp_luật ; có đối_tượng phục_vụ là người_dân trong cộng_đồng và các đối_tượng khác phù_hợp với mục_tiêu hoạt_động của thư_viện . 2 . Có ít_nhất 1.500 bản sách ( bao_gồm tài_liệu số ) . 3 . Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Diện_tích và hạ_tầng bảo_đảm bảo_quản tài_nguyên thông_tin , tiện_ích thư_viện với không_gian đọc ít_nhất 25 m2 dành cho người sử_dụng thư_viện ; b ) Bảo_đảm vệ_sinh môi_trường , cảnh_quan , trang_thiết_bị an_ninh , an_toàn và phòng cháy , chữa_cháy ; không ảnh_hưởng tới trật_tự , an_toàn giao_thông trong khu_vực . 4 . Người làm công_tác thư_viện phải tốt_nghiệp từ trung_học_phổ_thông trở lên ; có ít_nhất 01 người đã tham_gia tập_huấn hoặc được hướng_dẫn nghiệp_vụ về thư_viện . Theo đó , để được thành_lập thư_viện cộng_đồng cần đáp_ứng những điều_kiện như sau : - Chức_năng , nhiệm_vụ theo quy_định ; - Có ít_nhất 1.500 bản sách ( bao_gồm tài_liệu số ) . - Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : + Diện_tích và hạ_tầng bảo_đảm bảo_quản tài_nguyên thông_tin , tiện_ích thư_viện với không_gian đọc ít_nhất 25 m2 dành cho người sử_dụng thư_viện ; + Bảo_đảm vệ_sinh môi_trường , cảnh_quan , trang_thiết_bị an_ninh , an_toàn và phòng cháy , chữa_cháy ; không ảnh_hưởng tới trật_tự , an_toàn giao_thông trong khu_vực . - Người làm công_tác thư_viện phải tốt_nghiệp từ trung_học_phổ_thông trở lên ; có ít_nhất 01 người đã tham_gia tập_huấn hoặc được hướng_dẫn nghiệp_vụ về thư_viện .
2,452
Để được thành_lập thư_viện cộng_đồng cần đáp_ứng những điều_kiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... thư_viện cộng_đồng cần đáp_ứng những điều_kiện như sau : - Chức_năng, nhiệm_vụ theo quy_định ; - Có ít_nhất 1.500 bản sách ( bao_gồm tài_liệu số ). - Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : + Diện_tích và hạ_tầng bảo_đảm bảo_quản tài_nguyên thông_tin, tiện_ích thư_viện với không_gian đọc ít_nhất 25 m2 dành cho người sử_dụng thư_viện ; + Bảo_đảm vệ_sinh môi_trường, cảnh_quan, trang_thiết_bị an_ninh, an_toàn và phòng cháy, chữa_cháy ; không ảnh_hưởng tới trật_tự, an_toàn giao_thông trong khu_vực. - Người làm công_tác thư_viện phải tốt_nghiệp từ trung_học_phổ_thông trở lên ; có ít_nhất 01 người đã tham_gia tập_huấn hoặc được hướng_dẫn nghiệp_vụ về thư_viện.
None
1
Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập thư_viện cộng_đồng 1 . Có mục_tiêu tổ_chức , hoạt_động thư_viện phù_hợp và đáp_ứng các chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 16 của Luật Thư_viện , không trái với quy_định của pháp_luật ; có đối_tượng phục_vụ là người_dân trong cộng_đồng và các đối_tượng khác phù_hợp với mục_tiêu hoạt_động của thư_viện . 2 . Có ít_nhất 1.500 bản sách ( bao_gồm tài_liệu số ) . 3 . Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Diện_tích và hạ_tầng bảo_đảm bảo_quản tài_nguyên thông_tin , tiện_ích thư_viện với không_gian đọc ít_nhất 25 m2 dành cho người sử_dụng thư_viện ; b ) Bảo_đảm vệ_sinh môi_trường , cảnh_quan , trang_thiết_bị an_ninh , an_toàn và phòng cháy , chữa_cháy ; không ảnh_hưởng tới trật_tự , an_toàn giao_thông trong khu_vực . 4 . Người làm công_tác thư_viện phải tốt_nghiệp từ trung_học_phổ_thông trở lên ; có ít_nhất 01 người đã tham_gia tập_huấn hoặc được hướng_dẫn nghiệp_vụ về thư_viện . Theo đó , để được thành_lập thư_viện cộng_đồng cần đáp_ứng những điều_kiện như sau : - Chức_năng , nhiệm_vụ theo quy_định ; - Có ít_nhất 1.500 bản sách ( bao_gồm tài_liệu số ) . - Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : + Diện_tích và hạ_tầng bảo_đảm bảo_quản tài_nguyên thông_tin , tiện_ích thư_viện với không_gian đọc ít_nhất 25 m2 dành cho người sử_dụng thư_viện ; + Bảo_đảm vệ_sinh môi_trường , cảnh_quan , trang_thiết_bị an_ninh , an_toàn và phòng cháy , chữa_cháy ; không ảnh_hưởng tới trật_tự , an_toàn giao_thông trong khu_vực . - Người làm công_tác thư_viện phải tốt_nghiệp từ trung_học_phổ_thông trở lên ; có ít_nhất 01 người đã tham_gia tập_huấn hoặc được hướng_dẫn nghiệp_vụ về thư_viện .
2,453
Thư_viện cộng_đồng có những chức_năng , nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 16 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thư_viện cộng_đồng và thư_viện tư_nhân có phục_vụ cộng_đồng... 3. Thư_viện cộng_đồng và thư_viện tư_nhân có phục_vụ cộng_đồng thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ quy_định tại Điều 4 của Luật này và các chức_năng, nhiệm_vụ sau đây : a ) Cung_cấp tài_nguyên thông_tin cho Nhân_dân trên địa_bàn ; tiếp_nhận tài_nguyên thông_tin luân_chuyển từ thư_viện công_cộng các cấp để phục_vụ Nhân_dân ; b ) Tổ_chức hoạt_động thư_viện theo nội_dung đã thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Xây_dựng và tham_gia phát_triển văn_hoá đọc cho Nhân_dân trên địa_bàn. Như_vậy, thư_viện cộng_đồng có những chức_năng, nhiệm_vụ sau đây : - Cung_cấp tài_nguyên thông_tin cho Nhân_dân trên địa_bàn ; tiếp_nhận tài_nguyên thông_tin luân_chuyển từ thư_viện công_cộng các cấp để phục_vụ Nhân_dân ; - Tổ_chức hoạt_động thư_viện theo nội_dung đã thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Xây_dựng và tham_gia phát_triển văn_hoá đọc cho Nhân_dân trên địa_bàn. - Xây_dựng, xử_lý, lưu_giữ, bảo_quản, kết_nối và phát_triển tài_nguyên thông_tin phù_hợp với người sử_dụng thư_viện. - Tổ_chức sử_dụng chung tài_nguyên thông_tin, sản_phẩm thông_tin và dịch_vụ thư_viện ; truyền_bá tri_thức, giá_trị văn_hoá của dân_tộc và nhân_loại ; phục_vụ nhu_cầu nghiên_cứu, học_tập, giải_trí ;
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 16 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thư_viện cộng_đồng và thư_viện tư_nhân có phục_vụ cộng_đồng ... 3 . Thư_viện cộng_đồng và thư_viện tư_nhân có phục_vụ cộng_đồng thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại Điều 4 của Luật này và các chức_năng , nhiệm_vụ sau đây : a ) Cung_cấp tài_nguyên thông_tin cho Nhân_dân trên địa_bàn ; tiếp_nhận tài_nguyên thông_tin luân_chuyển từ thư_viện công_cộng các cấp để phục_vụ Nhân_dân ; b ) Tổ_chức hoạt_động thư_viện theo nội_dung đã thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Xây_dựng và tham_gia phát_triển văn_hoá đọc cho Nhân_dân trên địa_bàn . Như_vậy , thư_viện cộng_đồng có những chức_năng , nhiệm_vụ sau đây : - Cung_cấp tài_nguyên thông_tin cho Nhân_dân trên địa_bàn ; tiếp_nhận tài_nguyên thông_tin luân_chuyển từ thư_viện công_cộng các cấp để phục_vụ Nhân_dân ; - Tổ_chức hoạt_động thư_viện theo nội_dung đã thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Xây_dựng và tham_gia phát_triển văn_hoá đọc cho Nhân_dân trên địa_bàn . - Xây_dựng , xử_lý , lưu_giữ , bảo_quản , kết_nối và phát_triển tài_nguyên thông_tin phù_hợp với người sử_dụng thư_viện . - Tổ_chức sử_dụng chung tài_nguyên thông_tin , sản_phẩm thông_tin và dịch_vụ thư_viện ; truyền_bá tri_thức , giá_trị văn_hoá của dân_tộc và nhân_loại ; phục_vụ nhu_cầu nghiên_cứu , học_tập , giải_trí ; góp_phần hình_thành và phát_triển kiến_thức , kỹ_năng , phẩm_chất , năng_lực của người sử_dụng thư_viện . - Ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ , hiện_đại_hoá thư_viện . - Phát_triển văn_hoá đọc và góp_phần tạo môi_trường học_tập suốt đời cho Nhân_dân , xây_dựng xã_hội học_tập , nâng cao dân_trí , xây_dựng con_người Việt_Nam toàn_diện .
2,454
Thư_viện cộng_đồng có những chức_năng , nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 16 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... . - Tổ_chức sử_dụng chung tài_nguyên thông_tin, sản_phẩm thông_tin và dịch_vụ thư_viện ; truyền_bá tri_thức, giá_trị văn_hoá của dân_tộc và nhân_loại ; phục_vụ nhu_cầu nghiên_cứu, học_tập, giải_trí ; góp_phần hình_thành và phát_triển kiến_thức, kỹ_năng, phẩm_chất, năng_lực của người sử_dụng thư_viện. - Ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ, hiện_đại_hoá thư_viện. - Phát_triển văn_hoá đọc và góp_phần tạo môi_trường học_tập suốt đời cho Nhân_dân, xây_dựng xã_hội học_tập, nâng cao dân_trí, xây_dựng con_người Việt_Nam toàn_diện. Thư_viện cộng_đồng và thư_viện tư_nhân có phục_vụ cộng_đồng... 3. Thư_viện cộng_đồng và thư_viện tư_nhân có phục_vụ cộng_đồng thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ quy_định tại Điều 4 của Luật này và các chức_năng, nhiệm_vụ sau đây : a ) Cung_cấp tài_nguyên thông_tin cho Nhân_dân trên địa_bàn ; tiếp_nhận tài_nguyên thông_tin luân_chuyển từ thư_viện công_cộng các cấp để phục_vụ Nhân_dân ; b ) Tổ_chức hoạt_động thư_viện theo nội_dung đã thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Xây_dựng và tham_gia phát_triển văn_hoá đọc cho Nhân_dân trên địa_bàn. Như_vậy, thư_viện cộng_đồng có những chức_năng, nhiệm_vụ sau đây : - Cung_cấp tài_nguyên thông_tin cho Nhân_dân trên địa_bàn ; tiếp_nhận tài_nguyên thông_tin luân_chuyển từ
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 16 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thư_viện cộng_đồng và thư_viện tư_nhân có phục_vụ cộng_đồng ... 3 . Thư_viện cộng_đồng và thư_viện tư_nhân có phục_vụ cộng_đồng thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại Điều 4 của Luật này và các chức_năng , nhiệm_vụ sau đây : a ) Cung_cấp tài_nguyên thông_tin cho Nhân_dân trên địa_bàn ; tiếp_nhận tài_nguyên thông_tin luân_chuyển từ thư_viện công_cộng các cấp để phục_vụ Nhân_dân ; b ) Tổ_chức hoạt_động thư_viện theo nội_dung đã thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Xây_dựng và tham_gia phát_triển văn_hoá đọc cho Nhân_dân trên địa_bàn . Như_vậy , thư_viện cộng_đồng có những chức_năng , nhiệm_vụ sau đây : - Cung_cấp tài_nguyên thông_tin cho Nhân_dân trên địa_bàn ; tiếp_nhận tài_nguyên thông_tin luân_chuyển từ thư_viện công_cộng các cấp để phục_vụ Nhân_dân ; - Tổ_chức hoạt_động thư_viện theo nội_dung đã thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Xây_dựng và tham_gia phát_triển văn_hoá đọc cho Nhân_dân trên địa_bàn . - Xây_dựng , xử_lý , lưu_giữ , bảo_quản , kết_nối và phát_triển tài_nguyên thông_tin phù_hợp với người sử_dụng thư_viện . - Tổ_chức sử_dụng chung tài_nguyên thông_tin , sản_phẩm thông_tin và dịch_vụ thư_viện ; truyền_bá tri_thức , giá_trị văn_hoá của dân_tộc và nhân_loại ; phục_vụ nhu_cầu nghiên_cứu , học_tập , giải_trí ; góp_phần hình_thành và phát_triển kiến_thức , kỹ_năng , phẩm_chất , năng_lực của người sử_dụng thư_viện . - Ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ , hiện_đại_hoá thư_viện . - Phát_triển văn_hoá đọc và góp_phần tạo môi_trường học_tập suốt đời cho Nhân_dân , xây_dựng xã_hội học_tập , nâng cao dân_trí , xây_dựng con_người Việt_Nam toàn_diện .
2,455
Thư_viện cộng_đồng có những chức_năng , nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 16 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... đọc cho Nhân_dân trên địa_bàn. Như_vậy, thư_viện cộng_đồng có những chức_năng, nhiệm_vụ sau đây : - Cung_cấp tài_nguyên thông_tin cho Nhân_dân trên địa_bàn ; tiếp_nhận tài_nguyên thông_tin luân_chuyển từ thư_viện công_cộng các cấp để phục_vụ Nhân_dân ; - Tổ_chức hoạt_động thư_viện theo nội_dung đã thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Xây_dựng và tham_gia phát_triển văn_hoá đọc cho Nhân_dân trên địa_bàn. - Xây_dựng, xử_lý, lưu_giữ, bảo_quản, kết_nối và phát_triển tài_nguyên thông_tin phù_hợp với người sử_dụng thư_viện. - Tổ_chức sử_dụng chung tài_nguyên thông_tin, sản_phẩm thông_tin và dịch_vụ thư_viện ; truyền_bá tri_thức, giá_trị văn_hoá của dân_tộc và nhân_loại ; phục_vụ nhu_cầu nghiên_cứu, học_tập, giải_trí ; góp_phần hình_thành và phát_triển kiến_thức, kỹ_năng, phẩm_chất, năng_lực của người sử_dụng thư_viện. - Ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ, hiện_đại_hoá thư_viện. - Phát_triển văn_hoá đọc và góp_phần tạo môi_trường học_tập suốt đời cho Nhân_dân, xây_dựng xã_hội học_tập, nâng cao dân_trí, xây_dựng con_người Việt_Nam toàn_diện.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 16 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thư_viện cộng_đồng và thư_viện tư_nhân có phục_vụ cộng_đồng ... 3 . Thư_viện cộng_đồng và thư_viện tư_nhân có phục_vụ cộng_đồng thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại Điều 4 của Luật này và các chức_năng , nhiệm_vụ sau đây : a ) Cung_cấp tài_nguyên thông_tin cho Nhân_dân trên địa_bàn ; tiếp_nhận tài_nguyên thông_tin luân_chuyển từ thư_viện công_cộng các cấp để phục_vụ Nhân_dân ; b ) Tổ_chức hoạt_động thư_viện theo nội_dung đã thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Xây_dựng và tham_gia phát_triển văn_hoá đọc cho Nhân_dân trên địa_bàn . Như_vậy , thư_viện cộng_đồng có những chức_năng , nhiệm_vụ sau đây : - Cung_cấp tài_nguyên thông_tin cho Nhân_dân trên địa_bàn ; tiếp_nhận tài_nguyên thông_tin luân_chuyển từ thư_viện công_cộng các cấp để phục_vụ Nhân_dân ; - Tổ_chức hoạt_động thư_viện theo nội_dung đã thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Xây_dựng và tham_gia phát_triển văn_hoá đọc cho Nhân_dân trên địa_bàn . - Xây_dựng , xử_lý , lưu_giữ , bảo_quản , kết_nối và phát_triển tài_nguyên thông_tin phù_hợp với người sử_dụng thư_viện . - Tổ_chức sử_dụng chung tài_nguyên thông_tin , sản_phẩm thông_tin và dịch_vụ thư_viện ; truyền_bá tri_thức , giá_trị văn_hoá của dân_tộc và nhân_loại ; phục_vụ nhu_cầu nghiên_cứu , học_tập , giải_trí ; góp_phần hình_thành và phát_triển kiến_thức , kỹ_năng , phẩm_chất , năng_lực của người sử_dụng thư_viện . - Ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ , hiện_đại_hoá thư_viện . - Phát_triển văn_hoá đọc và góp_phần tạo môi_trường học_tập suốt đời cho Nhân_dân , xây_dựng xã_hội học_tập , nâng cao dân_trí , xây_dựng con_người Việt_Nam toàn_diện .
2,456
Thư_viện cộng_đồng có những chức_năng , nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 16 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... toàn_diện.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 16 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thư_viện cộng_đồng và thư_viện tư_nhân có phục_vụ cộng_đồng ... 3 . Thư_viện cộng_đồng và thư_viện tư_nhân có phục_vụ cộng_đồng thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại Điều 4 của Luật này và các chức_năng , nhiệm_vụ sau đây : a ) Cung_cấp tài_nguyên thông_tin cho Nhân_dân trên địa_bàn ; tiếp_nhận tài_nguyên thông_tin luân_chuyển từ thư_viện công_cộng các cấp để phục_vụ Nhân_dân ; b ) Tổ_chức hoạt_động thư_viện theo nội_dung đã thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Xây_dựng và tham_gia phát_triển văn_hoá đọc cho Nhân_dân trên địa_bàn . Như_vậy , thư_viện cộng_đồng có những chức_năng , nhiệm_vụ sau đây : - Cung_cấp tài_nguyên thông_tin cho Nhân_dân trên địa_bàn ; tiếp_nhận tài_nguyên thông_tin luân_chuyển từ thư_viện công_cộng các cấp để phục_vụ Nhân_dân ; - Tổ_chức hoạt_động thư_viện theo nội_dung đã thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Xây_dựng và tham_gia phát_triển văn_hoá đọc cho Nhân_dân trên địa_bàn . - Xây_dựng , xử_lý , lưu_giữ , bảo_quản , kết_nối và phát_triển tài_nguyên thông_tin phù_hợp với người sử_dụng thư_viện . - Tổ_chức sử_dụng chung tài_nguyên thông_tin , sản_phẩm thông_tin và dịch_vụ thư_viện ; truyền_bá tri_thức , giá_trị văn_hoá của dân_tộc và nhân_loại ; phục_vụ nhu_cầu nghiên_cứu , học_tập , giải_trí ; góp_phần hình_thành và phát_triển kiến_thức , kỹ_năng , phẩm_chất , năng_lực của người sử_dụng thư_viện . - Ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ , hiện_đại_hoá thư_viện . - Phát_triển văn_hoá đọc và góp_phần tạo môi_trường học_tập suốt đời cho Nhân_dân , xây_dựng xã_hội học_tập , nâng cao dân_trí , xây_dựng con_người Việt_Nam toàn_diện .
2,457
Công_chứng_viên muốn thành_lập văn_phòng công_chứng cần điều_kiện gì ?
Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Luật Công_chứng 2014 quy_định về văn_phòng công_chứng như sau : ... - Văn_phòng công_chứng được tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan đối_với loại_hình công_ty hợp danh. Văn_phòng công_chứng phải có từ hai công_chứng_viên hợp danh trở lên. Văn_phòng công_chứng không có thành_viên góp vốn. - Người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng công_chứng là Trưởng Văn_phòng. Trưởng Văn_phòng công_chứng phải là công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và đã hành_nghề công_chứng từ 02 năm trở lên. - Tên gọi của Văn_phòng công_chứng phải bao_gồm cụm_từ “ Văn_phòng công_chứng ” kèm theo họ tên của Trưởng Văn_phòng hoặc họ tên của một công_chứng_viên hợp danh khác của Văn_phòng công_chứng do các công_chứng_viên hợp danh thoả_thuận, không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của tổ_chức hành_nghề công_chứng khác, không được vi_phạm truyền_thống lịch_sử, văn_hoá, đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc. Như_vậy, công_chứng_viên để thành_lập văn_phòng công_chứng cần phải có hai công_chứng_viên hợp danh trở lên. Đối_với người đại diệp pháp_luật của văn_phòng công_chứng ( Trưởng văn_phòng ) cần có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm hành_nghề công_chứng trở lên và phải là công_chứng_viên hợp danh của văn_phòng công_chứng. Ngoài_ra pháp_luật còn quy_định về điều_kiện
None
1
Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Luật Công_chứng 2014 quy_định về văn_phòng công_chứng như sau : - Văn_phòng công_chứng được tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan đối_với loại_hình công_ty hợp danh . Văn_phòng công_chứng phải có từ hai công_chứng_viên hợp danh trở lên . Văn_phòng công_chứng không có thành_viên góp vốn . - Người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng công_chứng là Trưởng Văn_phòng . Trưởng Văn_phòng công_chứng phải là công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và đã hành_nghề công_chứng từ 02 năm trở lên . - Tên gọi của Văn_phòng công_chứng phải bao_gồm cụm_từ “ Văn_phòng công_chứng ” kèm theo họ tên của Trưởng Văn_phòng hoặc họ tên của một công_chứng_viên hợp danh khác của Văn_phòng công_chứng do các công_chứng_viên hợp danh thoả_thuận , không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của tổ_chức hành_nghề công_chứng khác , không được vi_phạm truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . Như_vậy , công_chứng_viên để thành_lập văn_phòng công_chứng cần phải có hai công_chứng_viên hợp danh trở lên . Đối_với người đại diệp pháp_luật của văn_phòng công_chứng ( Trưởng văn_phòng ) cần có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm hành_nghề công_chứng trở lên và phải là công_chứng_viên hợp danh của văn_phòng công_chứng . Ngoài_ra pháp_luật còn quy_định về điều_kiện cần còn của Văn_phòng công_chứng , đáp_ứng được các yêu_cầu đó thì mới có_thể thành_lập Văn_phòng công_chứng . Tải về mẫu Đơn đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng mới nhất 2023 : Tại Đây
2,458
Công_chứng_viên muốn thành_lập văn_phòng công_chứng cần điều_kiện gì ?
Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Luật Công_chứng 2014 quy_định về văn_phòng công_chứng như sau : ... văn_phòng công_chứng ( Trưởng văn_phòng ) cần có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm hành_nghề công_chứng trở lên và phải là công_chứng_viên hợp danh của văn_phòng công_chứng. Ngoài_ra pháp_luật còn quy_định về điều_kiện cần còn của Văn_phòng công_chứng, đáp_ứng được các yêu_cầu đó thì mới có_thể thành_lập Văn_phòng công_chứng. Tải về mẫu Đơn đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng mới nhất 2023 : Tại Đây - Văn_phòng công_chứng được tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan đối_với loại_hình công_ty hợp danh. Văn_phòng công_chứng phải có từ hai công_chứng_viên hợp danh trở lên. Văn_phòng công_chứng không có thành_viên góp vốn. - Người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng công_chứng là Trưởng Văn_phòng. Trưởng Văn_phòng công_chứng phải là công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và đã hành_nghề công_chứng từ 02 năm trở lên. - Tên gọi của Văn_phòng công_chứng phải bao_gồm cụm_từ “ Văn_phòng công_chứng ” kèm theo họ tên của Trưởng Văn_phòng hoặc họ tên của một công_chứng_viên hợp danh khác của Văn_phòng công_chứng do các công_chứng_viên hợp danh thoả_thuận, không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của tổ_chức hành_nghề công_chứng khác, không được vi_phạm truyền_thống lịch_sử
None
1
Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Luật Công_chứng 2014 quy_định về văn_phòng công_chứng như sau : - Văn_phòng công_chứng được tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan đối_với loại_hình công_ty hợp danh . Văn_phòng công_chứng phải có từ hai công_chứng_viên hợp danh trở lên . Văn_phòng công_chứng không có thành_viên góp vốn . - Người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng công_chứng là Trưởng Văn_phòng . Trưởng Văn_phòng công_chứng phải là công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và đã hành_nghề công_chứng từ 02 năm trở lên . - Tên gọi của Văn_phòng công_chứng phải bao_gồm cụm_từ “ Văn_phòng công_chứng ” kèm theo họ tên của Trưởng Văn_phòng hoặc họ tên của một công_chứng_viên hợp danh khác của Văn_phòng công_chứng do các công_chứng_viên hợp danh thoả_thuận , không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của tổ_chức hành_nghề công_chứng khác , không được vi_phạm truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . Như_vậy , công_chứng_viên để thành_lập văn_phòng công_chứng cần phải có hai công_chứng_viên hợp danh trở lên . Đối_với người đại diệp pháp_luật của văn_phòng công_chứng ( Trưởng văn_phòng ) cần có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm hành_nghề công_chứng trở lên và phải là công_chứng_viên hợp danh của văn_phòng công_chứng . Ngoài_ra pháp_luật còn quy_định về điều_kiện cần còn của Văn_phòng công_chứng , đáp_ứng được các yêu_cầu đó thì mới có_thể thành_lập Văn_phòng công_chứng . Tải về mẫu Đơn đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng mới nhất 2023 : Tại Đây
2,459
Công_chứng_viên muốn thành_lập văn_phòng công_chứng cần điều_kiện gì ?
Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Luật Công_chứng 2014 quy_định về văn_phòng công_chứng như sau : ... hợp danh khác của Văn_phòng công_chứng do các công_chứng_viên hợp danh thoả_thuận, không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của tổ_chức hành_nghề công_chứng khác, không được vi_phạm truyền_thống lịch_sử, văn_hoá, đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc. Như_vậy, công_chứng_viên để thành_lập văn_phòng công_chứng cần phải có hai công_chứng_viên hợp danh trở lên. Đối_với người đại diệp pháp_luật của văn_phòng công_chứng ( Trưởng văn_phòng ) cần có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm hành_nghề công_chứng trở lên và phải là công_chứng_viên hợp danh của văn_phòng công_chứng. Ngoài_ra pháp_luật còn quy_định về điều_kiện cần còn của Văn_phòng công_chứng, đáp_ứng được các yêu_cầu đó thì mới có_thể thành_lập Văn_phòng công_chứng. Tải về mẫu Đơn đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Luật Công_chứng 2014 quy_định về văn_phòng công_chứng như sau : - Văn_phòng công_chứng được tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan đối_với loại_hình công_ty hợp danh . Văn_phòng công_chứng phải có từ hai công_chứng_viên hợp danh trở lên . Văn_phòng công_chứng không có thành_viên góp vốn . - Người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng công_chứng là Trưởng Văn_phòng . Trưởng Văn_phòng công_chứng phải là công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và đã hành_nghề công_chứng từ 02 năm trở lên . - Tên gọi của Văn_phòng công_chứng phải bao_gồm cụm_từ “ Văn_phòng công_chứng ” kèm theo họ tên của Trưởng Văn_phòng hoặc họ tên của một công_chứng_viên hợp danh khác của Văn_phòng công_chứng do các công_chứng_viên hợp danh thoả_thuận , không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của tổ_chức hành_nghề công_chứng khác , không được vi_phạm truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . Như_vậy , công_chứng_viên để thành_lập văn_phòng công_chứng cần phải có hai công_chứng_viên hợp danh trở lên . Đối_với người đại diệp pháp_luật của văn_phòng công_chứng ( Trưởng văn_phòng ) cần có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm hành_nghề công_chứng trở lên và phải là công_chứng_viên hợp danh của văn_phòng công_chứng . Ngoài_ra pháp_luật còn quy_định về điều_kiện cần còn của Văn_phòng công_chứng , đáp_ứng được các yêu_cầu đó thì mới có_thể thành_lập Văn_phòng công_chứng . Tải về mẫu Đơn đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng mới nhất 2023 : Tại Đây
2,460
Điều_kiện cần có của Văn_phòng công_chứng là gì ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 22 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : ... " Điều 22. Văn_phòng công_chứng 4. Văn_phòng công_chứng phải có trụ_sở đáp_ứng các điều_kiện do Chính_phủ quy_định. " Dẫn chiếu Điều 17 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Công_chứng quy_định về điều_kiện về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng như sau : - Trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phải có địa_chỉ cụ_thể, có nơi làm_việc cho công_chứng_viên và người lao_động với diện_tích tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn, định_mức sử_dụng trụ_sở làm_việc tại các đơn_vị sự_nghiệp, có nơi tiếp người yêu_cầu công_chứng và nơi lưu_trữ hồ_sơ công_chứng. - Công_chứng_viên thành_lập Văn_phòng công_chứng nộp các giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng tại thời_điểm đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng. - Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng khi thực_hiện đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng công_chứng. Bên cạnh đó khoản 3 Điều 22 Luật Công_chứng 2014 cũng có quy_định về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng. Theo đó việc đặt tên cho Văn_phòng công_chứng phải tuân_thủ theo quy_định như sau : " Điều 22. Văn_phòng công_chứng 3. Tên gọi của Văn_phòng công_chứng phải bao_gồm cụm_từ “ Văn_phòng công_chứng ” kèm theo họ tên của Trưởng Văn_phòng hoặc họ tên
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 22 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : " Điều 22 . Văn_phòng công_chứng 4 . Văn_phòng công_chứng phải có trụ_sở đáp_ứng các điều_kiện do Chính_phủ quy_định . " Dẫn chiếu Điều 17 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Công_chứng quy_định về điều_kiện về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng như sau : - Trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phải có địa_chỉ cụ_thể , có nơi làm_việc cho công_chứng_viên và người lao_động với diện_tích tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng trụ_sở làm_việc tại các đơn_vị sự_nghiệp , có nơi tiếp người yêu_cầu công_chứng và nơi lưu_trữ hồ_sơ công_chứng . - Công_chứng_viên thành_lập Văn_phòng công_chứng nộp các giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng tại thời_điểm đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng . - Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng khi thực_hiện đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng công_chứng . Bên cạnh đó khoản 3 Điều 22 Luật Công_chứng 2014 cũng có quy_định về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng . Theo đó việc đặt tên cho Văn_phòng công_chứng phải tuân_thủ theo quy_định như sau : " Điều 22 . Văn_phòng công_chứng 3 . Tên gọi của Văn_phòng công_chứng phải bao_gồm cụm_từ “ Văn_phòng công_chứng ” kèm theo họ tên của Trưởng Văn_phòng hoặc họ tên của một công_chứng_viên hợp danh khác của Văn_phòng công_chứng do các công_chứng_viên hợp danh thoả_thuận , không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của tổ_chức hành_nghề công_chứng khác , không được vi_phạm truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . "
2,461
Điều_kiện cần có của Văn_phòng công_chứng là gì ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 22 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : ... sau : " Điều 22. Văn_phòng công_chứng 3. Tên gọi của Văn_phòng công_chứng phải bao_gồm cụm_từ “ Văn_phòng công_chứng ” kèm theo họ tên của Trưởng Văn_phòng hoặc họ tên của một công_chứng_viên hợp danh khác của Văn_phòng công_chứng do các công_chứng_viên hợp danh thoả_thuận, không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của tổ_chức hành_nghề công_chứng khác, không được vi_phạm truyền_thống lịch_sử, văn_hoá, đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc. " " Điều 22. Văn_phòng công_chứng 4. Văn_phòng công_chứng phải có trụ_sở đáp_ứng các điều_kiện do Chính_phủ quy_định. " Dẫn chiếu Điều 17 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Công_chứng quy_định về điều_kiện về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng như sau : - Trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phải có địa_chỉ cụ_thể, có nơi làm_việc cho công_chứng_viên và người lao_động với diện_tích tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn, định_mức sử_dụng trụ_sở làm_việc tại các đơn_vị sự_nghiệp, có nơi tiếp người yêu_cầu công_chứng và nơi lưu_trữ hồ_sơ công_chứng. - Công_chứng_viên thành_lập Văn_phòng công_chứng nộp các giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng tại thời_điểm đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng. - Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 22 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : " Điều 22 . Văn_phòng công_chứng 4 . Văn_phòng công_chứng phải có trụ_sở đáp_ứng các điều_kiện do Chính_phủ quy_định . " Dẫn chiếu Điều 17 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Công_chứng quy_định về điều_kiện về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng như sau : - Trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phải có địa_chỉ cụ_thể , có nơi làm_việc cho công_chứng_viên và người lao_động với diện_tích tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng trụ_sở làm_việc tại các đơn_vị sự_nghiệp , có nơi tiếp người yêu_cầu công_chứng và nơi lưu_trữ hồ_sơ công_chứng . - Công_chứng_viên thành_lập Văn_phòng công_chứng nộp các giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng tại thời_điểm đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng . - Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng khi thực_hiện đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng công_chứng . Bên cạnh đó khoản 3 Điều 22 Luật Công_chứng 2014 cũng có quy_định về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng . Theo đó việc đặt tên cho Văn_phòng công_chứng phải tuân_thủ theo quy_định như sau : " Điều 22 . Văn_phòng công_chứng 3 . Tên gọi của Văn_phòng công_chứng phải bao_gồm cụm_từ “ Văn_phòng công_chứng ” kèm theo họ tên của Trưởng Văn_phòng hoặc họ tên của một công_chứng_viên hợp danh khác của Văn_phòng công_chứng do các công_chứng_viên hợp danh thoả_thuận , không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của tổ_chức hành_nghề công_chứng khác , không được vi_phạm truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . "
2,462
Điều_kiện cần có của Văn_phòng công_chứng là gì ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 22 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : ... - Công_chứng_viên thành_lập Văn_phòng công_chứng nộp các giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng tại thời_điểm đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng. - Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng khi thực_hiện đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng công_chứng. Bên cạnh đó khoản 3 Điều 22 Luật Công_chứng 2014 cũng có quy_định về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng. Theo đó việc đặt tên cho Văn_phòng công_chứng phải tuân_thủ theo quy_định như sau : " Điều 22. Văn_phòng công_chứng 3. Tên gọi của Văn_phòng công_chứng phải bao_gồm cụm_từ “ Văn_phòng công_chứng ” kèm theo họ tên của Trưởng Văn_phòng hoặc họ tên của một công_chứng_viên hợp danh khác của Văn_phòng công_chứng do các công_chứng_viên hợp danh thoả_thuận, không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của tổ_chức hành_nghề công_chứng khác, không được vi_phạm truyền_thống lịch_sử, văn_hoá, đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc. "
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 22 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : " Điều 22 . Văn_phòng công_chứng 4 . Văn_phòng công_chứng phải có trụ_sở đáp_ứng các điều_kiện do Chính_phủ quy_định . " Dẫn chiếu Điều 17 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Công_chứng quy_định về điều_kiện về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng như sau : - Trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phải có địa_chỉ cụ_thể , có nơi làm_việc cho công_chứng_viên và người lao_động với diện_tích tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng trụ_sở làm_việc tại các đơn_vị sự_nghiệp , có nơi tiếp người yêu_cầu công_chứng và nơi lưu_trữ hồ_sơ công_chứng . - Công_chứng_viên thành_lập Văn_phòng công_chứng nộp các giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng tại thời_điểm đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng . - Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng khi thực_hiện đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng công_chứng . Bên cạnh đó khoản 3 Điều 22 Luật Công_chứng 2014 cũng có quy_định về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng . Theo đó việc đặt tên cho Văn_phòng công_chứng phải tuân_thủ theo quy_định như sau : " Điều 22 . Văn_phòng công_chứng 3 . Tên gọi của Văn_phòng công_chứng phải bao_gồm cụm_từ “ Văn_phòng công_chứng ” kèm theo họ tên của Trưởng Văn_phòng hoặc họ tên của một công_chứng_viên hợp danh khác của Văn_phòng công_chứng do các công_chứng_viên hợp danh thoả_thuận , không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của tổ_chức hành_nghề công_chứng khác , không được vi_phạm truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . "
2,463
Cơ_quan nào có thẩm_quyền để xét_duyệt đăng_ký Văn_phòng công_chứng ?
Theo khoản 1 Điều 23 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thành_lập Văn_phòng công_chứng như sau : ... " Điều 23 . Thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng 1 . Các công_chứng_viên thành_lập Văn_phòng công_chứng phải có hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gồm đơn đề_nghị thành_lập và đề_án thành_lập Văn_phòng công_chứng , trong đó nêu rõ sự cần_thiết thành_lập , dự_kiến về tổ_chức , tên gọi , nhân_sự , địa_điểm đặt trụ_sở , các điều_kiện vật_chất và kế_hoạch triển_khai thực_hiện ; bản_sao quyết_định bổ_nhiệm công_chứng_viên tham_gia thành_lập Văn_phòng công_chứng . " Vậy để thành_lập văn_phòng công_chứng cần chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng và gửi đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định .
None
1
Theo khoản 1 Điều 23 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thành_lập Văn_phòng công_chứng như sau : " Điều 23 . Thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng 1 . Các công_chứng_viên thành_lập Văn_phòng công_chứng phải có hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gồm đơn đề_nghị thành_lập và đề_án thành_lập Văn_phòng công_chứng , trong đó nêu rõ sự cần_thiết thành_lập , dự_kiến về tổ_chức , tên gọi , nhân_sự , địa_điểm đặt trụ_sở , các điều_kiện vật_chất và kế_hoạch triển_khai thực_hiện ; bản_sao quyết_định bổ_nhiệm công_chứng_viên tham_gia thành_lập Văn_phòng công_chứng . " Vậy để thành_lập văn_phòng công_chứng cần chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng và gửi đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định .
2,464
Thủ_tục xem_xét hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 23 Luật Công_chứng 2014 thì thời_gian để Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét và đưa ra quyết_định thành_lập Văn_: ... Căn_cứ khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 23 Luật Công_chứng 2014 thì thời_gian để Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét và đưa ra quyết_định thành_lập Văn_phòng công_chứng như sau : " Điều 23. Thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng 2. Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 3. Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định cho_phép thành_lập, Văn_phòng công_chứng phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp ở địa_phương nơi đã ra quyết_định cho_phép thành_lập. Nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng bao_gồm tên gọi của Văn_phòng công_chứng, họ tên Trưởng Văn_phòng công_chứng, địa_chỉ trụ_sở của Văn_phòng công_chứng, danh_sách công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và danh_sách công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng của Văn_phòng công_chứng ( nếu có ). 4. Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng gồm đơn đăng_ký hoạt_động, giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phù_hợp với nội_dung đã nêu trong đề_án thành_lập và hồ_sơ đăng_ký hành_nghề của các công_chứng_viên hợp danh, công_chứng_viên làm_việc theo
None
1
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 23 Luật Công_chứng 2014 thì thời_gian để Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét và đưa ra quyết_định thành_lập Văn_phòng công_chứng như sau : " Điều 23 . Thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng 2 . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định cho_phép thành_lập , Văn_phòng công_chứng phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp ở địa_phương nơi đã ra quyết_định cho_phép thành_lập . Nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng bao_gồm tên gọi của Văn_phòng công_chứng , họ tên Trưởng Văn_phòng công_chứng , địa_chỉ trụ_sở của Văn_phòng công_chứng , danh_sách công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và danh_sách công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng của Văn_phòng công_chứng ( nếu có ) . 4 . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng gồm đơn đăng_ký hoạt_động , giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phù_hợp với nội_dung đã nêu trong đề_án thành_lập và hồ_sơ đăng_ký hành_nghề của các công_chứng_viên hợp danh , công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động tại Văn_phòng công_chứng ( nếu có ) . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động , Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " Như_vậy , trong thời_hạn 20 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sẽ xem_xét và đưa ra quyết_định thành_lập . Văn_phòng công_chứng có thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định để gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp ở địa_phương . Sau khi nhận được đầy_đủ hồ_sơ thì trong 10 ngày làm_việc Sở Tư_pháp sẽ cấp giấy chứng_nhận hoạt_động cho Văn_phòng , trường_hợp từ_chối sẽ có văn_bản thông_báo nêu lý_do rõ_ràng .
2,465
Thủ_tục xem_xét hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 23 Luật Công_chứng 2014 thì thời_gian để Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét và đưa ra quyết_định thành_lập Văn_: ... đơn đăng_ký hoạt_động, giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phù_hợp với nội_dung đã nêu trong đề_án thành_lập và hồ_sơ đăng_ký hành_nghề của các công_chứng_viên hợp danh, công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động tại Văn_phòng công_chứng ( nếu có ). Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động, Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. " Như_vậy, trong thời_hạn 20 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sẽ xem_xét và đưa ra quyết_định thành_lập. Văn_phòng công_chứng có thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định để gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp ở địa_phương. Sau khi nhận được đầy_đủ hồ_sơ thì trong 10 ngày làm_việc Sở Tư_pháp sẽ cấp giấy chứng_nhận hoạt_động cho Văn_phòng, trường_hợp từ_chối sẽ có văn_bản thông_báo nêu lý_do rõ_ràng.
None
1
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 23 Luật Công_chứng 2014 thì thời_gian để Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét và đưa ra quyết_định thành_lập Văn_phòng công_chứng như sau : " Điều 23 . Thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng 2 . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định cho_phép thành_lập , Văn_phòng công_chứng phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp ở địa_phương nơi đã ra quyết_định cho_phép thành_lập . Nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng bao_gồm tên gọi của Văn_phòng công_chứng , họ tên Trưởng Văn_phòng công_chứng , địa_chỉ trụ_sở của Văn_phòng công_chứng , danh_sách công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và danh_sách công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng của Văn_phòng công_chứng ( nếu có ) . 4 . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng gồm đơn đăng_ký hoạt_động , giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phù_hợp với nội_dung đã nêu trong đề_án thành_lập và hồ_sơ đăng_ký hành_nghề của các công_chứng_viên hợp danh , công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động tại Văn_phòng công_chứng ( nếu có ) . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động , Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " Như_vậy , trong thời_hạn 20 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sẽ xem_xét và đưa ra quyết_định thành_lập . Văn_phòng công_chứng có thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định để gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp ở địa_phương . Sau khi nhận được đầy_đủ hồ_sơ thì trong 10 ngày làm_việc Sở Tư_pháp sẽ cấp giấy chứng_nhận hoạt_động cho Văn_phòng , trường_hợp từ_chối sẽ có văn_bản thông_báo nêu lý_do rõ_ràng .
2,466
Đối_tượng nhóm 3 được phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Phân_loại đối_tượng được phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ... 3 . Nhóm 3 : Các tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải , trọng_tâm là các doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá và hành_khách . 4 . Đối_với đối_tượng thuộc nhóm 4 Phổ_biến các văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành trong các lĩnh_vực đường_bộ , đường_sắt , hàng_hải , đường_thuỷ nội_địa , hàng không ; đặc_biệt chú_trọng pháp_luật về an_toàn giao_thông , bảo_vệ hành_lang an_toàn giao_thông , pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải cho người tham_gia giao_thông và các đối_tượng khác liên_quan . Theo đó , đối_tượng nhóm 3 được phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm : Các tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải , trọng_tâm là các doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá và hành_khách . Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định như sau : Phân_loại đối_tượng được phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ... 3 . Nhóm 3 : Các tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải , trọng_tâm là các doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá và hành_khách . 4 . Đối_với đối_tượng thuộc nhóm 4 Phổ_biến các văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành trong các lĩnh_vực đường_bộ , đường_sắt , hàng_hải , đường_thuỷ nội_địa , hàng không ; đặc_biệt chú_trọng pháp_luật về an_toàn giao_thông , bảo_vệ hành_lang an_toàn giao_thông , pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải cho người tham_gia giao_thông và các đối_tượng khác liên_quan . Theo đó , đối_tượng nhóm 3 được phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm : Các tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải , trọng_tâm là các doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá và hành_khách . Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải ( Hình từ Internet )
2,467
Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải cho nhóm 3 bao_gồm những nội_dung gì ?
Tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Nội_dung phổ_biến , giáo_dục pháp_luật Nội_dung phổ_biến , giáo_dục pháp_luật là quy_định của Hiến_pháp và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( sau đây gọi là văn_bản quy_phạm_pháp_luật ) phù_hợp với từng nhóm đối_tượng quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này , cụ_thể như sau : ... 3 . Đối_với đối_tượng thuộc nhóm 3 Tập_trung phổ_biến các văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định về trật_tự , an_toàn giao_thông , pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải đến các doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải hàng_hoá và hành_khách . ... Theo đó , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải cho nhóm 3 bao_gồm những nội_dung sau : Tập_trung phổ_biến các văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định về trật_tự , an_toàn giao_thông , pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải đến các doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải hàng_hoá và hành_khách .
None
1
Tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định như sau : Nội_dung phổ_biến , giáo_dục pháp_luật Nội_dung phổ_biến , giáo_dục pháp_luật là quy_định của Hiến_pháp và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( sau đây gọi là văn_bản quy_phạm_pháp_luật ) phù_hợp với từng nhóm đối_tượng quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này , cụ_thể như sau : ... 3 . Đối_với đối_tượng thuộc nhóm 3 Tập_trung phổ_biến các văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định về trật_tự , an_toàn giao_thông , pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải đến các doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải hàng_hoá và hành_khách . ... Theo đó , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải cho nhóm 3 bao_gồm những nội_dung sau : Tập_trung phổ_biến các văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định về trật_tự , an_toàn giao_thông , pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải đến các doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải hàng_hoá và hành_khách .
2,468
Nhóm 3 được phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung pháp_luật chuyên_ngành nào ?
Tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định nhóm 3 được phổ_biến , giáo_dục trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung pháp_luật : ... Tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định nhóm 3 được phổ_biến, giáo_dục trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung pháp_luật chuyên_ngành gồm : - Về lĩnh_vực đường_bộ : Luật Giao_thông đường_bộ và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật hướng_dẫn thi_hành Luật Giao_thông đường_bộ : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ ; quản_lý về phương_tiện và người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_bộ ; Các quy_định về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường giao_thông đường_bộ ; các quy_định về quản_lý vận_tải, dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực hàng_hải : Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông hàng_hải ; các quy_định về an_toàn, an_ninh hàng_hải và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực hàng không : Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ
None
1
Tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định nhóm 3 được phổ_biến , giáo_dục trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung pháp_luật chuyên_ngành gồm : - Về lĩnh_vực đường_bộ : Luật Giao_thông đường_bộ và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật hướng_dẫn thi_hành Luật Giao_thông đường_bộ : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ ; quản_lý về phương_tiện và người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_bộ ; Các quy_định về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường giao_thông đường_bộ ; các quy_định về quản_lý vận_tải , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực hàng_hải : Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông hàng_hải ; các quy_định về an_toàn , an_ninh hàng_hải và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực hàng không : Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông hàng không ; các quy_định về an_toàn , an_ninh hàng không và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng không ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực đường_thuỷ nội_địa : Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; các quy_định về an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực đường_sắt : Luật Đường_sắt và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Đường_sắt : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_sắt ; các quy_định về an_toàn giao_thông đường_sắt và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_sắt ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan .
2,469
Nhóm 3 được phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung pháp_luật chuyên_ngành nào ?
Tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định nhóm 3 được phổ_biến , giáo_dục trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung pháp_luật : ... quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực hàng không : Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông hàng không ; các quy_định về an_toàn, an_ninh hàng không và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng không ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực đường_thuỷ nội_địa : Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; các quy_định về an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực đường_sắt : Luật Đường_sắt và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Đường_sắt : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_sắt ; các quy_định về an_toàn giao_thông đường_sắt và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_sắt ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan.
None
1
Tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định nhóm 3 được phổ_biến , giáo_dục trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung pháp_luật chuyên_ngành gồm : - Về lĩnh_vực đường_bộ : Luật Giao_thông đường_bộ và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật hướng_dẫn thi_hành Luật Giao_thông đường_bộ : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ ; quản_lý về phương_tiện và người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_bộ ; Các quy_định về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường giao_thông đường_bộ ; các quy_định về quản_lý vận_tải , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực hàng_hải : Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông hàng_hải ; các quy_định về an_toàn , an_ninh hàng_hải và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực hàng không : Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông hàng không ; các quy_định về an_toàn , an_ninh hàng không và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng không ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực đường_thuỷ nội_địa : Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; các quy_định về an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực đường_sắt : Luật Đường_sắt và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Đường_sắt : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_sắt ; các quy_định về an_toàn giao_thông đường_sắt và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_sắt ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan .
2,470
Nhóm 3 được phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung pháp_luật chuyên_ngành nào ?
Tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định nhóm 3 được phổ_biến , giáo_dục trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung pháp_luật : ... an_toàn giao_thông đường_sắt và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_sắt ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan.
None
1
Tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định nhóm 3 được phổ_biến , giáo_dục trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung pháp_luật chuyên_ngành gồm : - Về lĩnh_vực đường_bộ : Luật Giao_thông đường_bộ và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật hướng_dẫn thi_hành Luật Giao_thông đường_bộ : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ ; quản_lý về phương_tiện và người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_bộ ; Các quy_định về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường giao_thông đường_bộ ; các quy_định về quản_lý vận_tải , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực hàng_hải : Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông hàng_hải ; các quy_định về an_toàn , an_ninh hàng_hải và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực hàng không : Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông hàng không ; các quy_định về an_toàn , an_ninh hàng không và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng không ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực đường_thuỷ nội_địa : Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; các quy_định về an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực đường_sắt : Luật Đường_sắt và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Đường_sắt : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_sắt ; các quy_định về an_toàn giao_thông đường_sắt và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_sắt ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan .
2,471
Nguyên_tắc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 4 Luật Xây_dựng 2014 quy_định nguyên_tắc cơ_bản trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng bao_gồm : ... - Bảo_đảm đầu_tư xây_dựng công_trình theo quy_hoạch, thiết_kế, bảo_vệ cảnh_quan, môi_trường ; phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên, xã_hội, đặc_điểm văn_hoá của địa_phương ; bảo_đảm ổn_định cuộc_sống của Nhân_dân ; kết_hợp phát_triển kinh_tế - xã_hội với quốc_phòng, an_ninh, phòng, chống thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ). - Sử_dụng hợp_lý nguồn_lực, tài_nguyên tại khu_vực có dự_án, bảo_đảm đúng mục_đích, đối_tượng và trình_tự đầu_tư xây_dựng. - Tuân_thủ tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, quy_định của pháp_luật về sử_dụng vật_liệu xây_dựng ; bảo_đảm nhu_cầu tiếp_cận sử_dụng công_trình thuận_lợi, an_toàn cho người khuyết_tật, người cao_tuổi, trẻ_em ở các công_trình công_cộng, nhà cao_tầng ; ứng_dụng khoa_học và công_nghệ, áp_dụng hệ_thống thông_tin công_trình trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng. - Bảo_đảm chất_lượng, tiến_độ, an_toàn công_trình, tính_mạng, sức_khoẻ con_người và tài_sản ; phòng, chống cháy, nổ ; bảo_vệ môi_trường. - Bảo_đảm xây_dựng đồng_bộ trong từng công_trình và đồng_bộ với các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật, hạ_tầng xã_hội. - Tổ_chức, cá_nhân khi tham_gia hoạt_động xây_dựng phải có đủ điều_kiện năng_lực theo
None
1
Căn_cứ Điều 4 Luật Xây_dựng 2014 quy_định nguyên_tắc cơ_bản trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng bao_gồm : - Bảo_đảm đầu_tư xây_dựng công_trình theo quy_hoạch , thiết_kế , bảo_vệ cảnh_quan , môi_trường ; phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên , xã_hội , đặc_điểm văn_hoá của địa_phương ; bảo_đảm ổn_định cuộc_sống của Nhân_dân ; kết_hợp phát_triển kinh_tế - xã_hội với quốc_phòng , an_ninh , phòng , chống thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) . - Sử_dụng hợp_lý nguồn_lực , tài_nguyên tại khu_vực có dự_án , bảo_đảm đúng mục_đích , đối_tượng và trình_tự đầu_tư xây_dựng . - Tuân_thủ tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định của pháp_luật về sử_dụng vật_liệu xây_dựng ; bảo_đảm nhu_cầu tiếp_cận sử_dụng công_trình thuận_lợi , an_toàn cho người khuyết_tật , người cao_tuổi , trẻ_em ở các công_trình công_cộng , nhà cao_tầng ; ứng_dụng khoa_học và công_nghệ , áp_dụng hệ_thống thông_tin công_trình trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng . - Bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ , an_toàn công_trình , tính_mạng , sức_khoẻ con_người và tài_sản ; phòng , chống cháy , nổ ; bảo_vệ môi_trường . - Bảo_đảm xây_dựng đồng_bộ trong từng công_trình và đồng_bộ với các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội . - Tổ_chức , cá_nhân khi tham_gia hoạt_động xây_dựng phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định ; chịu trách_nhiệm về chất_lượng công_việc do mình thực_hiện theo quy_định của Luật này ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) . - Bảo_đảm công_khai , minh_bạch , tiết_kiệm , hiệu_quả ; phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí , thất thoát và tiêu_cực khác trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng . - Phân_định rõ chức_năng quản_lý_nhà_nước trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng với chức_năng quản_lý của người quyết_định đầu_tư , chủ đầu_tư phù_hợp với từng loại nguồn vốn sử_dụng ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) . - Khi lập và thực_hiện quy_hoạch xây_dựng , đầu_tư xây_dựng , quản_lý vận_hành công_trình xây_dựng , phát_triển vật_liệu xây_dựng phải có giải_pháp kỹ_thuật và quản_lý nhằm bảo_đảm sử_dụng tiết_kiệm , hiệu_quả năng_lượng , tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường . ( được bổ sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) . Không bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường
2,472
Nguyên_tắc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 4 Luật Xây_dựng 2014 quy_định nguyên_tắc cơ_bản trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng bao_gồm : ... - Bảo_đảm xây_dựng đồng_bộ trong từng công_trình và đồng_bộ với các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật, hạ_tầng xã_hội. - Tổ_chức, cá_nhân khi tham_gia hoạt_động xây_dựng phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định ; chịu trách_nhiệm về chất_lượng công_việc do mình thực_hiện theo quy_định của Luật này ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ). - Bảo_đảm công_khai, minh_bạch, tiết_kiệm, hiệu_quả ; phòng, chống tham_nhũng, lãng_phí, thất thoát và tiêu_cực khác trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng. - Phân_định rõ chức_năng quản_lý_nhà_nước trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng với chức_năng quản_lý của người quyết_định đầu_tư, chủ đầu_tư phù_hợp với từng loại nguồn vốn sử_dụng ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ). - Khi lập và thực_hiện quy_hoạch xây_dựng, đầu_tư xây_dựng, quản_lý vận_hành công_trình xây_dựng, phát_triển vật_liệu xây_dựng phải có giải_pháp kỹ_thuật và quản_lý nhằm bảo_đảm sử_dụng tiết_kiệm, hiệu_quả năng_lượng, tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường. ( được bổ sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ). Không bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường
None
1
Căn_cứ Điều 4 Luật Xây_dựng 2014 quy_định nguyên_tắc cơ_bản trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng bao_gồm : - Bảo_đảm đầu_tư xây_dựng công_trình theo quy_hoạch , thiết_kế , bảo_vệ cảnh_quan , môi_trường ; phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên , xã_hội , đặc_điểm văn_hoá của địa_phương ; bảo_đảm ổn_định cuộc_sống của Nhân_dân ; kết_hợp phát_triển kinh_tế - xã_hội với quốc_phòng , an_ninh , phòng , chống thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) . - Sử_dụng hợp_lý nguồn_lực , tài_nguyên tại khu_vực có dự_án , bảo_đảm đúng mục_đích , đối_tượng và trình_tự đầu_tư xây_dựng . - Tuân_thủ tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định của pháp_luật về sử_dụng vật_liệu xây_dựng ; bảo_đảm nhu_cầu tiếp_cận sử_dụng công_trình thuận_lợi , an_toàn cho người khuyết_tật , người cao_tuổi , trẻ_em ở các công_trình công_cộng , nhà cao_tầng ; ứng_dụng khoa_học và công_nghệ , áp_dụng hệ_thống thông_tin công_trình trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng . - Bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ , an_toàn công_trình , tính_mạng , sức_khoẻ con_người và tài_sản ; phòng , chống cháy , nổ ; bảo_vệ môi_trường . - Bảo_đảm xây_dựng đồng_bộ trong từng công_trình và đồng_bộ với các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội . - Tổ_chức , cá_nhân khi tham_gia hoạt_động xây_dựng phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định ; chịu trách_nhiệm về chất_lượng công_việc do mình thực_hiện theo quy_định của Luật này ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) . - Bảo_đảm công_khai , minh_bạch , tiết_kiệm , hiệu_quả ; phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí , thất thoát và tiêu_cực khác trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng . - Phân_định rõ chức_năng quản_lý_nhà_nước trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng với chức_năng quản_lý của người quyết_định đầu_tư , chủ đầu_tư phù_hợp với từng loại nguồn vốn sử_dụng ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) . - Khi lập và thực_hiện quy_hoạch xây_dựng , đầu_tư xây_dựng , quản_lý vận_hành công_trình xây_dựng , phát_triển vật_liệu xây_dựng phải có giải_pháp kỹ_thuật và quản_lý nhằm bảo_đảm sử_dụng tiết_kiệm , hiệu_quả năng_lượng , tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường . ( được bổ sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) . Không bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường
2,473
Nguyên_tắc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 4 Luật Xây_dựng 2014 quy_định nguyên_tắc cơ_bản trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng bao_gồm : ... bảo_vệ môi_trường. ( được bổ sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ). Không bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường
None
1
Căn_cứ Điều 4 Luật Xây_dựng 2014 quy_định nguyên_tắc cơ_bản trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng bao_gồm : - Bảo_đảm đầu_tư xây_dựng công_trình theo quy_hoạch , thiết_kế , bảo_vệ cảnh_quan , môi_trường ; phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên , xã_hội , đặc_điểm văn_hoá của địa_phương ; bảo_đảm ổn_định cuộc_sống của Nhân_dân ; kết_hợp phát_triển kinh_tế - xã_hội với quốc_phòng , an_ninh , phòng , chống thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) . - Sử_dụng hợp_lý nguồn_lực , tài_nguyên tại khu_vực có dự_án , bảo_đảm đúng mục_đích , đối_tượng và trình_tự đầu_tư xây_dựng . - Tuân_thủ tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định của pháp_luật về sử_dụng vật_liệu xây_dựng ; bảo_đảm nhu_cầu tiếp_cận sử_dụng công_trình thuận_lợi , an_toàn cho người khuyết_tật , người cao_tuổi , trẻ_em ở các công_trình công_cộng , nhà cao_tầng ; ứng_dụng khoa_học và công_nghệ , áp_dụng hệ_thống thông_tin công_trình trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng . - Bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ , an_toàn công_trình , tính_mạng , sức_khoẻ con_người và tài_sản ; phòng , chống cháy , nổ ; bảo_vệ môi_trường . - Bảo_đảm xây_dựng đồng_bộ trong từng công_trình và đồng_bộ với các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội . - Tổ_chức , cá_nhân khi tham_gia hoạt_động xây_dựng phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định ; chịu trách_nhiệm về chất_lượng công_việc do mình thực_hiện theo quy_định của Luật này ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) . - Bảo_đảm công_khai , minh_bạch , tiết_kiệm , hiệu_quả ; phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí , thất thoát và tiêu_cực khác trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng . - Phân_định rõ chức_năng quản_lý_nhà_nước trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng với chức_năng quản_lý của người quyết_định đầu_tư , chủ đầu_tư phù_hợp với từng loại nguồn vốn sử_dụng ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) . - Khi lập và thực_hiện quy_hoạch xây_dựng , đầu_tư xây_dựng , quản_lý vận_hành công_trình xây_dựng , phát_triển vật_liệu xây_dựng phải có giải_pháp kỹ_thuật và quản_lý nhằm bảo_đảm sử_dụng tiết_kiệm , hiệu_quả năng_lượng , tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường . ( được bổ sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) . Không bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường
2,474
Không bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường có phải là vi_phạm pháp_luật không ?
Theo khoản 2 Điều 32 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP , vi_phạm quy_định về an_toàn trong thi_công xây_dựng công_trình được quy_định như sau : ... " [... ] 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Để người lao_động không tuân_thủ biện_pháp kỹ_thuật an_toàn hoặc vi_phạm các quy_định về sử_dụng dụng_cụ, phương_tiện bảo_vệ cá_nhân tham_gia lao_động trong thi_công xây_dựng công_trình ; b ) Không lập kế_hoạch tổng_hợp về an_toàn_lao_động theo quy_định, không lập các biện_pháp đảm_bảo an_toàn chi_tiết đối_với những công_việc có nguy_cơ mất an_toàn_lao_động cao ; c ) Sử_dụng thiết_bị thi_công không có giấy_tờ lưu_hành, vận_hành theo quy_định, không kiểm_định hoặc đã hết thời_gian kiểm_định, không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng các nội_dung ghi trong giấy_tờ lưu_hành, vận_hành, kiểm_định ; d ) Không có biển cảnh_báo đề_phòng tai_nạn hoặc không bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường ; đ ) Không bố_trí hoặc bố_trí người thực_hiện công_tác quản_lý an_toàn_lao_động không được đào_tạo về chuyên_ngành an_toàn_lao_động hoặc chuyên_ngành kỹ_thuật xây_dựng và đáp_ứng quy_định khác của pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; e ) Không hướng_dẫn người lao_động nhận_diện các yếu_tố nguy_hiểm có_thể xảy ra tai_nạn và các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn trên công_trường ; g ) Không lập, trình chủ đầu_tư chấp_thuận biện_pháp
None
1
Theo khoản 2 Điều 32 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP , vi_phạm quy_định về an_toàn trong thi_công xây_dựng công_trình được quy_định như sau : " [ ... ] 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Để người lao_động không tuân_thủ biện_pháp kỹ_thuật an_toàn hoặc vi_phạm các quy_định về sử_dụng dụng_cụ , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân tham_gia lao_động trong thi_công xây_dựng công_trình ; b ) Không lập kế_hoạch tổng_hợp về an_toàn_lao_động theo quy_định , không lập các biện_pháp đảm_bảo an_toàn chi_tiết đối_với những công_việc có nguy_cơ mất an_toàn_lao_động cao ; c ) Sử_dụng thiết_bị thi_công không có giấy_tờ lưu_hành , vận_hành theo quy_định , không kiểm_định hoặc đã hết thời_gian kiểm_định , không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng các nội_dung ghi trong giấy_tờ lưu_hành , vận_hành , kiểm_định ; d ) Không có biển cảnh_báo đề_phòng tai_nạn hoặc không bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường ; đ ) Không bố_trí hoặc bố_trí người thực_hiện công_tác quản_lý an_toàn_lao_động không được đào_tạo về chuyên_ngành an_toàn_lao_động hoặc chuyên_ngành kỹ_thuật xây_dựng và đáp_ứng quy_định khác của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; e ) Không hướng_dẫn người lao_động nhận_diện các yếu_tố nguy_hiểm có_thể xảy ra tai_nạn và các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn trên công_trường ; g ) Không lập , trình chủ đầu_tư chấp_thuận biện_pháp đảm_bảo an_toàn cho con_người , công_trình xây_dựng , tài_sản , thiết_bị , phương_tiện trong vùng nguy_hiểm trong thi_công xây_dựng công_trình ; h ) Không có quy_định cụ_thể biện_pháp đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh môi_trường trong biện_pháp thi_công . " Như_vậy , không bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường là hành_vi vi_phạm pháp_luật và có_thể bị xử_phạt từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng theo quy_định trên . Tuy_nhiên , theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP , mức phạt tiền trên là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức .
2,475
Không bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường có phải là vi_phạm pháp_luật không ?
Theo khoản 2 Điều 32 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP , vi_phạm quy_định về an_toàn trong thi_công xây_dựng công_trình được quy_định như sau : ... e ) Không hướng_dẫn người lao_động nhận_diện các yếu_tố nguy_hiểm có_thể xảy ra tai_nạn và các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn trên công_trường ; g ) Không lập, trình chủ đầu_tư chấp_thuận biện_pháp đảm_bảo an_toàn cho con_người, công_trình xây_dựng, tài_sản, thiết_bị, phương_tiện trong vùng nguy_hiểm trong thi_công xây_dựng công_trình ; h ) Không có quy_định cụ_thể biện_pháp đảm_bảo an_toàn, vệ_sinh môi_trường trong biện_pháp thi_công. " Như_vậy, không bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường là hành_vi vi_phạm pháp_luật và có_thể bị xử_phạt từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng theo quy_định trên. Tuy_nhiên, theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP, mức phạt tiền trên là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức.
None
1
Theo khoản 2 Điều 32 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP , vi_phạm quy_định về an_toàn trong thi_công xây_dựng công_trình được quy_định như sau : " [ ... ] 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Để người lao_động không tuân_thủ biện_pháp kỹ_thuật an_toàn hoặc vi_phạm các quy_định về sử_dụng dụng_cụ , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân tham_gia lao_động trong thi_công xây_dựng công_trình ; b ) Không lập kế_hoạch tổng_hợp về an_toàn_lao_động theo quy_định , không lập các biện_pháp đảm_bảo an_toàn chi_tiết đối_với những công_việc có nguy_cơ mất an_toàn_lao_động cao ; c ) Sử_dụng thiết_bị thi_công không có giấy_tờ lưu_hành , vận_hành theo quy_định , không kiểm_định hoặc đã hết thời_gian kiểm_định , không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng các nội_dung ghi trong giấy_tờ lưu_hành , vận_hành , kiểm_định ; d ) Không có biển cảnh_báo đề_phòng tai_nạn hoặc không bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường ; đ ) Không bố_trí hoặc bố_trí người thực_hiện công_tác quản_lý an_toàn_lao_động không được đào_tạo về chuyên_ngành an_toàn_lao_động hoặc chuyên_ngành kỹ_thuật xây_dựng và đáp_ứng quy_định khác của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; e ) Không hướng_dẫn người lao_động nhận_diện các yếu_tố nguy_hiểm có_thể xảy ra tai_nạn và các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn trên công_trường ; g ) Không lập , trình chủ đầu_tư chấp_thuận biện_pháp đảm_bảo an_toàn cho con_người , công_trình xây_dựng , tài_sản , thiết_bị , phương_tiện trong vùng nguy_hiểm trong thi_công xây_dựng công_trình ; h ) Không có quy_định cụ_thể biện_pháp đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh môi_trường trong biện_pháp thi_công . " Như_vậy , không bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường là hành_vi vi_phạm pháp_luật và có_thể bị xử_phạt từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng theo quy_định trên . Tuy_nhiên , theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP , mức phạt tiền trên là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức .
2,476
Biện_pháp khắc_phục hậu_quả khi không bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường
Tại khoản 4 Điều 32 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về các biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : ... " 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( đối_với công_trình đang thi_công xây_dựng ) : a ) Buộc lập kế_hoạch tổng_hợp về an_toàn_lao_động theo quy_định, lập các biện_pháp đảm_bảo an_toàn chi_tiết với những công_việc có nguy_cơ mất an_toàn_lao_động cao với các hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Buộc sử_dụng thiết_bị thi_công có đầy_đủ giấy_tờ lưu_hành, vận_hành, được kiểm_định theo quy_định với hành_vi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này ; c ) Buộc có biển cảnh_báo đề_phòng tai_nạn, bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này ; d ) Buộc bố_trí người thực_hiện công_tác quản_lý an_toàn_lao_động, huấn_luyện, hướng_dẫn về an_toàn_lao_động cho người lao_động với hành_vi quy_định tại điểm đ, điểm e khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc lập, trình chủ đầu_tư chấp_thuận biện_pháp đảm_bảo an_toàn cho con_người, công_trình xây_dựng, tài_sản, thiết_bị, phương_tiện trong vùng nguy_hiểm trong thi_công xây_dựng công_trình với hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này ; e ) Buộc quy_định cụ_thể biện_pháp đảm_bảo an_toàn, vệ_sinh môi_trường trong biện_pháp thi_công với hành_vi quy_định tại điểm
None
1
Tại khoản 4 Điều 32 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về các biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : " 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( đối_với công_trình đang thi_công xây_dựng ) : a ) Buộc lập kế_hoạch tổng_hợp về an_toàn_lao_động theo quy_định , lập các biện_pháp đảm_bảo an_toàn chi_tiết với những công_việc có nguy_cơ mất an_toàn_lao_động cao với các hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Buộc sử_dụng thiết_bị thi_công có đầy_đủ giấy_tờ lưu_hành , vận_hành , được kiểm_định theo quy_định với hành_vi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này ; c ) Buộc có biển cảnh_báo đề_phòng tai_nạn , bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này ; d ) Buộc bố_trí người thực_hiện công_tác quản_lý an_toàn_lao_động , huấn_luyện , hướng_dẫn về an_toàn_lao_động cho người lao_động với hành_vi quy_định tại điểm đ , điểm e khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc lập , trình chủ đầu_tư chấp_thuận biện_pháp đảm_bảo an_toàn cho con_người , công_trình xây_dựng , tài_sản , thiết_bị , phương_tiện trong vùng nguy_hiểm trong thi_công xây_dựng công_trình với hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này ; e ) Buộc quy_định cụ_thể biện_pháp đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh môi_trường trong biện_pháp thi_công với hành_vi quy_định tại điểm h khoản 2 Điều này ; g ) Buộc thực_hiện đúng phương_án , giải_pháp phá dỡ theo quy_định với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; h ) Buộc mua bảo_hiểm theo quy_định với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này . " Như_vậy , trường_hợp không bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường ngoài bị phạt tiền theo quy_định nêu trên , thì còn phải buộc có biển cảnh_báo đề_phòng tai_nạn , bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường .
2,477
Biện_pháp khắc_phục hậu_quả khi không bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường
Tại khoản 4 Điều 32 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về các biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : ... xây_dựng công_trình với hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này ; e ) Buộc quy_định cụ_thể biện_pháp đảm_bảo an_toàn, vệ_sinh môi_trường trong biện_pháp thi_công với hành_vi quy_định tại điểm h khoản 2 Điều này ; g ) Buộc thực_hiện đúng phương_án, giải_pháp phá dỡ theo quy_định với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; h ) Buộc mua bảo_hiểm theo quy_định với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này. " Như_vậy, trường_hợp không bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường ngoài bị phạt tiền theo quy_định nêu trên, thì còn phải buộc có biển cảnh_báo đề_phòng tai_nạn, bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường.
None
1
Tại khoản 4 Điều 32 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về các biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : " 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( đối_với công_trình đang thi_công xây_dựng ) : a ) Buộc lập kế_hoạch tổng_hợp về an_toàn_lao_động theo quy_định , lập các biện_pháp đảm_bảo an_toàn chi_tiết với những công_việc có nguy_cơ mất an_toàn_lao_động cao với các hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Buộc sử_dụng thiết_bị thi_công có đầy_đủ giấy_tờ lưu_hành , vận_hành , được kiểm_định theo quy_định với hành_vi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này ; c ) Buộc có biển cảnh_báo đề_phòng tai_nạn , bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này ; d ) Buộc bố_trí người thực_hiện công_tác quản_lý an_toàn_lao_động , huấn_luyện , hướng_dẫn về an_toàn_lao_động cho người lao_động với hành_vi quy_định tại điểm đ , điểm e khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc lập , trình chủ đầu_tư chấp_thuận biện_pháp đảm_bảo an_toàn cho con_người , công_trình xây_dựng , tài_sản , thiết_bị , phương_tiện trong vùng nguy_hiểm trong thi_công xây_dựng công_trình với hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này ; e ) Buộc quy_định cụ_thể biện_pháp đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh môi_trường trong biện_pháp thi_công với hành_vi quy_định tại điểm h khoản 2 Điều này ; g ) Buộc thực_hiện đúng phương_án , giải_pháp phá dỡ theo quy_định với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; h ) Buộc mua bảo_hiểm theo quy_định với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này . " Như_vậy , trường_hợp không bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường ngoài bị phạt tiền theo quy_định nêu trên , thì còn phải buộc có biển cảnh_báo đề_phòng tai_nạn , bố_trí người hướng_dẫn tại những vị_trí nguy_hiểm trên công_trường .
2,478
Những yêu_cầu chung khi xây_dựng nhà chung_cư theo quy_định mới nhất hiện_nay ?
Theo tiểu_mục 2.1 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04: ... 2 021 / BXD quy_định về yêu_cầu chung đối_với nhà chung_cư như sau : - Nhà chung_cư, nhà chung_cư hỗn_hợp phải đảm_bảo các yêu_cầu về an_toàn chịu lực, ổn_định và tuổi_thọ thiết_kế. Không xây_dựng nhà trên các vùng có nguy_cơ địa_chất nguy_hiểm ( sạt đất, lở đất, trượt đất... ), vùng có lũ_quét, thường_xuyên ngập_lụt khi không có biện_pháp kỹ_thuật để đảm_bảo an_toàn cho công_trình xây_dựng. - Nhà chung_cư, nhà chung_cư hỗn_hợp cần đảm_bảo các yêu_cầu về an_toàn cháy theo QCVN 06:2 021 / BXD và các quy_định liên_quan. Việc trang_bị, bố_trí, kiểm_tra, bảo_dưỡng các phương_tiện phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ phải tuân_thủ các yêu_cầu của quy_định hiện_hành. - Nhà chung_cư, nhà chung_cư hỗn_hợp phải đảm_bảo người cao_tuổi, người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng theo QCVN 10:2 014 / BXD. - Nhà chung_cư, nhà chung_cư hỗn_hợp phải được thiết_kế, xây_dựng đáp_ứng các yêu_cầu sử_dụng năng_lượng hiệu_quả theo QCVN 09:2 017 / BXD. - Nhà chung_cư, nhà chung_cư hỗn_hợp phải tuân_thủ các quy_định về an_toàn sinh_mạng
None
1
Theo tiểu_mục 2.1 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04:2 021 / BXD quy_định về yêu_cầu chung đối_với nhà chung_cư như sau : - Nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp phải đảm_bảo các yêu_cầu về an_toàn chịu lực , ổn_định và tuổi_thọ thiết_kế . Không xây_dựng nhà trên các vùng có nguy_cơ địa_chất nguy_hiểm ( sạt đất , lở đất , trượt đất ... ) , vùng có lũ_quét , thường_xuyên ngập_lụt khi không có biện_pháp kỹ_thuật để đảm_bảo an_toàn cho công_trình xây_dựng . - Nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp cần đảm_bảo các yêu_cầu về an_toàn cháy theo QCVN 06:2 021 / BXD và các quy_định liên_quan . Việc trang_bị , bố_trí , kiểm_tra , bảo_dưỡng các phương_tiện phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phải tuân_thủ các yêu_cầu của quy_định hiện_hành . - Nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp phải đảm_bảo người cao_tuổi , người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng theo QCVN 10:2 014 / BXD . - Nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp phải được thiết_kế , xây_dựng đáp_ứng các yêu_cầu sử_dụng năng_lượng hiệu_quả theo QCVN 09:2 017 / BXD . - Nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp phải tuân_thủ các quy_định về an_toàn sinh_mạng và sức_khoẻ theo QCXDVN 05:2 008 / BXD . Yêu_cầu về phòng_chống mối cho nhà chung_cư tuân theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật được lựa_chọn áp_dụng . - Nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp phải được bảo_trì theo đúng quy_trình . - Phần căn_hộ chung_cư trong nhà chung_cư hỗn_hợp phải có lối ra vào ( không bao_gồm buồng thang bộ thoát nạn ) độc_lập . - Các phần chức_năng khác như văn_phòng , nhà_hàng , siêu_thị , khách_sạn , căn_hộ lưu_trú ( condotel ) , văn_phòng kết_hợp lưu_trú ( officetel ) và các dịch_vụ khác trong nhà chung_cư hỗn_hợp phải bố_trí khu_vực riêng , theo dự_án được phê_duyệt và quản_lý vận_hành theo quy_định . - Các không_gian công_cộng , không_gian sử_dụng chung trong Nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp phải có các thiết_bị giám_sát an_ninh hoặc các giải_pháp khác nhằm phát_hiện , ngăn_chặn các nguy_cơ có_thể xảy ra đối_với trẻ_em nói_riêng , người và công_trình nói_chung . Hệ_thống thu_gom rác của nhà chung cư
2,479
Những yêu_cầu chung khi xây_dựng nhà chung_cư theo quy_định mới nhất hiện_nay ?
Theo tiểu_mục 2.1 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04: ... , xây_dựng đáp_ứng các yêu_cầu sử_dụng năng_lượng hiệu_quả theo QCVN 09:2 017 / BXD. - Nhà chung_cư, nhà chung_cư hỗn_hợp phải tuân_thủ các quy_định về an_toàn sinh_mạng và sức_khoẻ theo QCXDVN 05:2 008 / BXD. Yêu_cầu về phòng_chống mối cho nhà chung_cư tuân theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật được lựa_chọn áp_dụng. - Nhà chung_cư, nhà chung_cư hỗn_hợp phải được bảo_trì theo đúng quy_trình. - Phần căn_hộ chung_cư trong nhà chung_cư hỗn_hợp phải có lối ra vào ( không bao_gồm buồng thang bộ thoát nạn ) độc_lập. - Các phần chức_năng khác như văn_phòng, nhà_hàng, siêu_thị, khách_sạn, căn_hộ lưu_trú ( condotel ), văn_phòng kết_hợp lưu_trú ( officetel ) và các dịch_vụ khác trong nhà chung_cư hỗn_hợp phải bố_trí khu_vực riêng, theo dự_án được phê_duyệt và quản_lý vận_hành theo quy_định. - Các không_gian công_cộng, không_gian sử_dụng chung trong Nhà chung_cư, nhà chung_cư hỗn_hợp phải có các thiết_bị giám_sát an_ninh hoặc các giải_pháp khác nhằm phát_hiện, ngăn_chặn các nguy_cơ có_thể xảy ra đối_với trẻ_em nói_riêng, người và công_trình nói_chung. Hệ_thống thu_gom rác của nhà chung cư
None
1
Theo tiểu_mục 2.1 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04:2 021 / BXD quy_định về yêu_cầu chung đối_với nhà chung_cư như sau : - Nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp phải đảm_bảo các yêu_cầu về an_toàn chịu lực , ổn_định và tuổi_thọ thiết_kế . Không xây_dựng nhà trên các vùng có nguy_cơ địa_chất nguy_hiểm ( sạt đất , lở đất , trượt đất ... ) , vùng có lũ_quét , thường_xuyên ngập_lụt khi không có biện_pháp kỹ_thuật để đảm_bảo an_toàn cho công_trình xây_dựng . - Nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp cần đảm_bảo các yêu_cầu về an_toàn cháy theo QCVN 06:2 021 / BXD và các quy_định liên_quan . Việc trang_bị , bố_trí , kiểm_tra , bảo_dưỡng các phương_tiện phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phải tuân_thủ các yêu_cầu của quy_định hiện_hành . - Nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp phải đảm_bảo người cao_tuổi , người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng theo QCVN 10:2 014 / BXD . - Nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp phải được thiết_kế , xây_dựng đáp_ứng các yêu_cầu sử_dụng năng_lượng hiệu_quả theo QCVN 09:2 017 / BXD . - Nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp phải tuân_thủ các quy_định về an_toàn sinh_mạng và sức_khoẻ theo QCXDVN 05:2 008 / BXD . Yêu_cầu về phòng_chống mối cho nhà chung_cư tuân theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật được lựa_chọn áp_dụng . - Nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp phải được bảo_trì theo đúng quy_trình . - Phần căn_hộ chung_cư trong nhà chung_cư hỗn_hợp phải có lối ra vào ( không bao_gồm buồng thang bộ thoát nạn ) độc_lập . - Các phần chức_năng khác như văn_phòng , nhà_hàng , siêu_thị , khách_sạn , căn_hộ lưu_trú ( condotel ) , văn_phòng kết_hợp lưu_trú ( officetel ) và các dịch_vụ khác trong nhà chung_cư hỗn_hợp phải bố_trí khu_vực riêng , theo dự_án được phê_duyệt và quản_lý vận_hành theo quy_định . - Các không_gian công_cộng , không_gian sử_dụng chung trong Nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp phải có các thiết_bị giám_sát an_ninh hoặc các giải_pháp khác nhằm phát_hiện , ngăn_chặn các nguy_cơ có_thể xảy ra đối_với trẻ_em nói_riêng , người và công_trình nói_chung . Hệ_thống thu_gom rác của nhà chung cư
2,480
Những yêu_cầu chung khi xây_dựng nhà chung_cư theo quy_định mới nhất hiện_nay ?
Theo tiểu_mục 2.1 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04: ... thiết_bị giám_sát an_ninh hoặc các giải_pháp khác nhằm phát_hiện, ngăn_chặn các nguy_cơ có_thể xảy ra đối_với trẻ_em nói_riêng, người và công_trình nói_chung. Hệ_thống thu_gom rác của nhà chung cư
None
1
Theo tiểu_mục 2.1 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04:2 021 / BXD quy_định về yêu_cầu chung đối_với nhà chung_cư như sau : - Nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp phải đảm_bảo các yêu_cầu về an_toàn chịu lực , ổn_định và tuổi_thọ thiết_kế . Không xây_dựng nhà trên các vùng có nguy_cơ địa_chất nguy_hiểm ( sạt đất , lở đất , trượt đất ... ) , vùng có lũ_quét , thường_xuyên ngập_lụt khi không có biện_pháp kỹ_thuật để đảm_bảo an_toàn cho công_trình xây_dựng . - Nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp cần đảm_bảo các yêu_cầu về an_toàn cháy theo QCVN 06:2 021 / BXD và các quy_định liên_quan . Việc trang_bị , bố_trí , kiểm_tra , bảo_dưỡng các phương_tiện phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phải tuân_thủ các yêu_cầu của quy_định hiện_hành . - Nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp phải đảm_bảo người cao_tuổi , người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng theo QCVN 10:2 014 / BXD . - Nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp phải được thiết_kế , xây_dựng đáp_ứng các yêu_cầu sử_dụng năng_lượng hiệu_quả theo QCVN 09:2 017 / BXD . - Nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp phải tuân_thủ các quy_định về an_toàn sinh_mạng và sức_khoẻ theo QCXDVN 05:2 008 / BXD . Yêu_cầu về phòng_chống mối cho nhà chung_cư tuân theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật được lựa_chọn áp_dụng . - Nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp phải được bảo_trì theo đúng quy_trình . - Phần căn_hộ chung_cư trong nhà chung_cư hỗn_hợp phải có lối ra vào ( không bao_gồm buồng thang bộ thoát nạn ) độc_lập . - Các phần chức_năng khác như văn_phòng , nhà_hàng , siêu_thị , khách_sạn , căn_hộ lưu_trú ( condotel ) , văn_phòng kết_hợp lưu_trú ( officetel ) và các dịch_vụ khác trong nhà chung_cư hỗn_hợp phải bố_trí khu_vực riêng , theo dự_án được phê_duyệt và quản_lý vận_hành theo quy_định . - Các không_gian công_cộng , không_gian sử_dụng chung trong Nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp phải có các thiết_bị giám_sát an_ninh hoặc các giải_pháp khác nhằm phát_hiện , ngăn_chặn các nguy_cơ có_thể xảy ra đối_với trẻ_em nói_riêng , người và công_trình nói_chung . Hệ_thống thu_gom rác của nhà chung cư
2,481
Hệ_thống thu_gom rác của nhà chung_cư cần phải đáp_ứng những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2.7 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04: ... 2 021 / BXD quy_định cụ_thể về yêu_cầu đối_với hệ_thống thu_gom rác của nhà chung_cư như sau : ( 1 ) Nhà chung_cư và nhà chung_cư hỗn_hợp phải có hệ_thống thu_gom rác đảm_bảo các quy_định về an_toàn cháy nổ, vệ_sinh môi_trường. ( 2 ) Hệ_thống thu_gom rác bên trong nhà chung_cư và nhà chung_cư hỗn_hợp được phép bố_trí theo đường_ống đổ rác hoặc phòng thu_gom rác đặt tại từng tầng. Hệ_thống này phải đảm_bảo thu_gom toàn_bộ rác_thải phát_sinh trong nhà với thời_gian lưu_giữ không quá 1 ngày. ( 3 ) Hệ_thống thu_gom rác_thải trong nhà theo đường_ống phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Cửa ống thu rác phải được bố_trí tại buồng thu rác đặt ở từng tầng. Buồng thu rác phải là một không_gian khép_kín, được thông gió tự_nhiên hoặc cưỡng_bức, không gây lây_lan mùi ra các khu_vực xung_quanh ; - Lối vào buồng thu rác ở mỗi tầng phải đi qua khoang đệm chống cháy. Buồng thu rác và khoang đệm chống cháy phải được bố_trí hệ_thống báo cháy tự_động hoặc chữa_cháy tự_động ; - Tổ_hợp đường_ống, cửa của đường_ống thu rác, tấm
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2.7 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04:2 021 / BXD quy_định cụ_thể về yêu_cầu đối_với hệ_thống thu_gom rác của nhà chung_cư như sau : ( 1 ) Nhà chung_cư và nhà chung_cư hỗn_hợp phải có hệ_thống thu_gom rác đảm_bảo các quy_định về an_toàn cháy nổ , vệ_sinh môi_trường . ( 2 ) Hệ_thống thu_gom rác bên trong nhà chung_cư và nhà chung_cư hỗn_hợp được phép bố_trí theo đường_ống đổ rác hoặc phòng thu_gom rác đặt tại từng tầng . Hệ_thống này phải đảm_bảo thu_gom toàn_bộ rác_thải phát_sinh trong nhà với thời_gian lưu_giữ không quá 1 ngày . ( 3 ) Hệ_thống thu_gom rác_thải trong nhà theo đường_ống phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Cửa ống thu rác phải được bố_trí tại buồng thu rác đặt ở từng tầng . Buồng thu rác phải là một không_gian khép_kín , được thông gió tự_nhiên hoặc cưỡng_bức , không gây lây_lan mùi ra các khu_vực xung_quanh ; - Lối vào buồng thu rác ở mỗi tầng phải đi qua khoang đệm chống cháy . Buồng thu rác và khoang đệm chống cháy phải được bố_trí hệ_thống báo cháy tự_động hoặc chữa_cháy tự_động ; - Tổ_hợp đường_ống , cửa của đường_ống thu rác , tấm chắn , van , cửa buồng thu rác phải được chế_tạo từ vật_liệu chống ăn_mòn , không cháy ( xác_định theo QCVN 06:2 021 / BXD ) . Tổ_hợp này phải được cách_âm khi bố_trí sát phòng ngủ ; - Cửa của đường_ống thu rác phải là cửa chống cháy loại 1 , kín khít , ngăn được mùi và có cơ_cấu chắn khói tự_động ; - Phần đỉnh của đường_ống thu rác phải có đường_ống thoát hơi nhô lên khỏi mái nhà không ít hơn 0,7 m , diện_tích mặt_cắt không nhỏ hơn 0,05 m2 đồng_thời phải có mái che mưa và lưới chắn để ngăn không cho các loài côn_trùng , gặm_nhấm xâm_nhập ; - Buồng chứa rác phải được bố_trí ngay dưới đường_ống thu rác tại tầng đầu_tiên trên mặt_đất hoặc tầng nửa hầm hoặc tầng hầm thứ nhất ( nếu không có tầng nửa hầm ) ; buồng chứa rác phải có chiều cao thông thuỷ không dưới 2,5 m và có cửa_mở ra ngoài ; buồng chứa rác phải có cửa cách_ly với lối vào nhà bằng tường đặc và được ngăn với các bộ_phận khác của nhà bằng tường ngăn cháy ( có giới_hạn chịu_lửa không thấp hơn REI 60 ) ; phải có hệ_thống thông gió ; có hệ_thống báo cháy tự_động , chữa_cháy tự_động ; - Buồng chứa rác phải có hố thu và đường_ống dẫn nước bẩn vào hệ_thống thoát nước_thải chung của nhà , cũng như có lối vào riêng phục_vụ việc chuyên_chở rác . ( 4 ) Hệ_thống thu_gom rác_thải trong nhà trên từng tầng phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Thùng thu_gom rác_thải phải được đặt tại mỗi tầng trong một phòng riêng , không gây cản_trở việc thoát nạn , cứu_hộ ; - Trong mỗi phòng thu_gom rác_thải phải bố_trí đồng_thời thùng thu_gom rác_thải hữu_cơ dễ phân_huỷ và thùng thu_gom rác_thải khó phân_huỷ ; - Phòng chứa thùng thu_gom rác_thải phải được ngăn với khu_vực khác bằng các bộ_phận ngăn cháy , có hệ_thống thông gió , có hệ_thống báo cháy tự_động , chữa_cháy tự_động ; - Các thùng thu_gom rác_thải phải kín , không phát_tán mùi , không rò_rỉ , không gây rơi_vãi rác khi vận_chuyển . Việc vận_chuyển các thùng thu_gom rác ra khỏi mỗi tầng phải được thực_hiện trong ngày ; - Các loại rác gây nguy_cơ cháy nổ , phát_tán dịch_bệnh không được đổ vào thùng thu_gom rác . Theo đó , khi xây_dựng nhà chung_cư thì hệ_thống thu_gom rác cần phải tuân_thủ những quy_chuẩn kỹ_thuật được quy_định trên đây .
2,482
Hệ_thống thu_gom rác của nhà chung_cư cần phải đáp_ứng những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2.7 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04: ... . Buồng thu rác và khoang đệm chống cháy phải được bố_trí hệ_thống báo cháy tự_động hoặc chữa_cháy tự_động ; - Tổ_hợp đường_ống, cửa của đường_ống thu rác, tấm chắn, van, cửa buồng thu rác phải được chế_tạo từ vật_liệu chống ăn_mòn, không cháy ( xác_định theo QCVN 06:2 021 / BXD ). Tổ_hợp này phải được cách_âm khi bố_trí sát phòng ngủ ; - Cửa của đường_ống thu rác phải là cửa chống cháy loại 1, kín khít, ngăn được mùi và có cơ_cấu chắn khói tự_động ; - Phần đỉnh của đường_ống thu rác phải có đường_ống thoát hơi nhô lên khỏi mái nhà không ít hơn 0,7 m, diện_tích mặt_cắt không nhỏ hơn 0,05 m2 đồng_thời phải có mái che mưa và lưới chắn để ngăn không cho các loài côn_trùng, gặm_nhấm xâm_nhập ; - Buồng chứa rác phải được bố_trí ngay dưới đường_ống thu rác tại tầng đầu_tiên trên mặt_đất hoặc tầng nửa hầm hoặc tầng hầm thứ nhất ( nếu không có tầng nửa hầm ) ; buồng chứa rác phải có chiều cao thông thuỷ không dưới 2,5 m
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2.7 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04:2 021 / BXD quy_định cụ_thể về yêu_cầu đối_với hệ_thống thu_gom rác của nhà chung_cư như sau : ( 1 ) Nhà chung_cư và nhà chung_cư hỗn_hợp phải có hệ_thống thu_gom rác đảm_bảo các quy_định về an_toàn cháy nổ , vệ_sinh môi_trường . ( 2 ) Hệ_thống thu_gom rác bên trong nhà chung_cư và nhà chung_cư hỗn_hợp được phép bố_trí theo đường_ống đổ rác hoặc phòng thu_gom rác đặt tại từng tầng . Hệ_thống này phải đảm_bảo thu_gom toàn_bộ rác_thải phát_sinh trong nhà với thời_gian lưu_giữ không quá 1 ngày . ( 3 ) Hệ_thống thu_gom rác_thải trong nhà theo đường_ống phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Cửa ống thu rác phải được bố_trí tại buồng thu rác đặt ở từng tầng . Buồng thu rác phải là một không_gian khép_kín , được thông gió tự_nhiên hoặc cưỡng_bức , không gây lây_lan mùi ra các khu_vực xung_quanh ; - Lối vào buồng thu rác ở mỗi tầng phải đi qua khoang đệm chống cháy . Buồng thu rác và khoang đệm chống cháy phải được bố_trí hệ_thống báo cháy tự_động hoặc chữa_cháy tự_động ; - Tổ_hợp đường_ống , cửa của đường_ống thu rác , tấm chắn , van , cửa buồng thu rác phải được chế_tạo từ vật_liệu chống ăn_mòn , không cháy ( xác_định theo QCVN 06:2 021 / BXD ) . Tổ_hợp này phải được cách_âm khi bố_trí sát phòng ngủ ; - Cửa của đường_ống thu rác phải là cửa chống cháy loại 1 , kín khít , ngăn được mùi và có cơ_cấu chắn khói tự_động ; - Phần đỉnh của đường_ống thu rác phải có đường_ống thoát hơi nhô lên khỏi mái nhà không ít hơn 0,7 m , diện_tích mặt_cắt không nhỏ hơn 0,05 m2 đồng_thời phải có mái che mưa và lưới chắn để ngăn không cho các loài côn_trùng , gặm_nhấm xâm_nhập ; - Buồng chứa rác phải được bố_trí ngay dưới đường_ống thu rác tại tầng đầu_tiên trên mặt_đất hoặc tầng nửa hầm hoặc tầng hầm thứ nhất ( nếu không có tầng nửa hầm ) ; buồng chứa rác phải có chiều cao thông thuỷ không dưới 2,5 m và có cửa_mở ra ngoài ; buồng chứa rác phải có cửa cách_ly với lối vào nhà bằng tường đặc và được ngăn với các bộ_phận khác của nhà bằng tường ngăn cháy ( có giới_hạn chịu_lửa không thấp hơn REI 60 ) ; phải có hệ_thống thông gió ; có hệ_thống báo cháy tự_động , chữa_cháy tự_động ; - Buồng chứa rác phải có hố thu và đường_ống dẫn nước bẩn vào hệ_thống thoát nước_thải chung của nhà , cũng như có lối vào riêng phục_vụ việc chuyên_chở rác . ( 4 ) Hệ_thống thu_gom rác_thải trong nhà trên từng tầng phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Thùng thu_gom rác_thải phải được đặt tại mỗi tầng trong một phòng riêng , không gây cản_trở việc thoát nạn , cứu_hộ ; - Trong mỗi phòng thu_gom rác_thải phải bố_trí đồng_thời thùng thu_gom rác_thải hữu_cơ dễ phân_huỷ và thùng thu_gom rác_thải khó phân_huỷ ; - Phòng chứa thùng thu_gom rác_thải phải được ngăn với khu_vực khác bằng các bộ_phận ngăn cháy , có hệ_thống thông gió , có hệ_thống báo cháy tự_động , chữa_cháy tự_động ; - Các thùng thu_gom rác_thải phải kín , không phát_tán mùi , không rò_rỉ , không gây rơi_vãi rác khi vận_chuyển . Việc vận_chuyển các thùng thu_gom rác ra khỏi mỗi tầng phải được thực_hiện trong ngày ; - Các loại rác gây nguy_cơ cháy nổ , phát_tán dịch_bệnh không được đổ vào thùng thu_gom rác . Theo đó , khi xây_dựng nhà chung_cư thì hệ_thống thu_gom rác cần phải tuân_thủ những quy_chuẩn kỹ_thuật được quy_định trên đây .
2,483
Hệ_thống thu_gom rác của nhà chung_cư cần phải đáp_ứng những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2.7 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04: ... mặt_đất hoặc tầng nửa hầm hoặc tầng hầm thứ nhất ( nếu không có tầng nửa hầm ) ; buồng chứa rác phải có chiều cao thông thuỷ không dưới 2,5 m và có cửa_mở ra ngoài ; buồng chứa rác phải có cửa cách_ly với lối vào nhà bằng tường đặc và được ngăn với các bộ_phận khác của nhà bằng tường ngăn cháy ( có giới_hạn chịu_lửa không thấp hơn REI 60 ) ; phải có hệ_thống thông gió ; có hệ_thống báo cháy tự_động, chữa_cháy tự_động ; - Buồng chứa rác phải có hố thu và đường_ống dẫn nước bẩn vào hệ_thống thoát nước_thải chung của nhà, cũng như có lối vào riêng phục_vụ việc chuyên_chở rác. ( 4 ) Hệ_thống thu_gom rác_thải trong nhà trên từng tầng phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Thùng thu_gom rác_thải phải được đặt tại mỗi tầng trong một phòng riêng, không gây cản_trở việc thoát nạn, cứu_hộ ; - Trong mỗi phòng thu_gom rác_thải phải bố_trí đồng_thời thùng thu_gom rác_thải hữu_cơ dễ phân_huỷ và thùng thu_gom rác_thải khó phân_huỷ ; - Phòng chứa thùng thu_gom rác_thải phải được ngăn với khu_vực
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2.7 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04:2 021 / BXD quy_định cụ_thể về yêu_cầu đối_với hệ_thống thu_gom rác của nhà chung_cư như sau : ( 1 ) Nhà chung_cư và nhà chung_cư hỗn_hợp phải có hệ_thống thu_gom rác đảm_bảo các quy_định về an_toàn cháy nổ , vệ_sinh môi_trường . ( 2 ) Hệ_thống thu_gom rác bên trong nhà chung_cư và nhà chung_cư hỗn_hợp được phép bố_trí theo đường_ống đổ rác hoặc phòng thu_gom rác đặt tại từng tầng . Hệ_thống này phải đảm_bảo thu_gom toàn_bộ rác_thải phát_sinh trong nhà với thời_gian lưu_giữ không quá 1 ngày . ( 3 ) Hệ_thống thu_gom rác_thải trong nhà theo đường_ống phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Cửa ống thu rác phải được bố_trí tại buồng thu rác đặt ở từng tầng . Buồng thu rác phải là một không_gian khép_kín , được thông gió tự_nhiên hoặc cưỡng_bức , không gây lây_lan mùi ra các khu_vực xung_quanh ; - Lối vào buồng thu rác ở mỗi tầng phải đi qua khoang đệm chống cháy . Buồng thu rác và khoang đệm chống cháy phải được bố_trí hệ_thống báo cháy tự_động hoặc chữa_cháy tự_động ; - Tổ_hợp đường_ống , cửa của đường_ống thu rác , tấm chắn , van , cửa buồng thu rác phải được chế_tạo từ vật_liệu chống ăn_mòn , không cháy ( xác_định theo QCVN 06:2 021 / BXD ) . Tổ_hợp này phải được cách_âm khi bố_trí sát phòng ngủ ; - Cửa của đường_ống thu rác phải là cửa chống cháy loại 1 , kín khít , ngăn được mùi và có cơ_cấu chắn khói tự_động ; - Phần đỉnh của đường_ống thu rác phải có đường_ống thoát hơi nhô lên khỏi mái nhà không ít hơn 0,7 m , diện_tích mặt_cắt không nhỏ hơn 0,05 m2 đồng_thời phải có mái che mưa và lưới chắn để ngăn không cho các loài côn_trùng , gặm_nhấm xâm_nhập ; - Buồng chứa rác phải được bố_trí ngay dưới đường_ống thu rác tại tầng đầu_tiên trên mặt_đất hoặc tầng nửa hầm hoặc tầng hầm thứ nhất ( nếu không có tầng nửa hầm ) ; buồng chứa rác phải có chiều cao thông thuỷ không dưới 2,5 m và có cửa_mở ra ngoài ; buồng chứa rác phải có cửa cách_ly với lối vào nhà bằng tường đặc và được ngăn với các bộ_phận khác của nhà bằng tường ngăn cháy ( có giới_hạn chịu_lửa không thấp hơn REI 60 ) ; phải có hệ_thống thông gió ; có hệ_thống báo cháy tự_động , chữa_cháy tự_động ; - Buồng chứa rác phải có hố thu và đường_ống dẫn nước bẩn vào hệ_thống thoát nước_thải chung của nhà , cũng như có lối vào riêng phục_vụ việc chuyên_chở rác . ( 4 ) Hệ_thống thu_gom rác_thải trong nhà trên từng tầng phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Thùng thu_gom rác_thải phải được đặt tại mỗi tầng trong một phòng riêng , không gây cản_trở việc thoát nạn , cứu_hộ ; - Trong mỗi phòng thu_gom rác_thải phải bố_trí đồng_thời thùng thu_gom rác_thải hữu_cơ dễ phân_huỷ và thùng thu_gom rác_thải khó phân_huỷ ; - Phòng chứa thùng thu_gom rác_thải phải được ngăn với khu_vực khác bằng các bộ_phận ngăn cháy , có hệ_thống thông gió , có hệ_thống báo cháy tự_động , chữa_cháy tự_động ; - Các thùng thu_gom rác_thải phải kín , không phát_tán mùi , không rò_rỉ , không gây rơi_vãi rác khi vận_chuyển . Việc vận_chuyển các thùng thu_gom rác ra khỏi mỗi tầng phải được thực_hiện trong ngày ; - Các loại rác gây nguy_cơ cháy nổ , phát_tán dịch_bệnh không được đổ vào thùng thu_gom rác . Theo đó , khi xây_dựng nhà chung_cư thì hệ_thống thu_gom rác cần phải tuân_thủ những quy_chuẩn kỹ_thuật được quy_định trên đây .
2,484
Hệ_thống thu_gom rác của nhà chung_cư cần phải đáp_ứng những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2.7 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04: ... Trong mỗi phòng thu_gom rác_thải phải bố_trí đồng_thời thùng thu_gom rác_thải hữu_cơ dễ phân_huỷ và thùng thu_gom rác_thải khó phân_huỷ ; - Phòng chứa thùng thu_gom rác_thải phải được ngăn với khu_vực khác bằng các bộ_phận ngăn cháy, có hệ_thống thông gió, có hệ_thống báo cháy tự_động, chữa_cháy tự_động ; - Các thùng thu_gom rác_thải phải kín, không phát_tán mùi, không rò_rỉ, không gây rơi_vãi rác khi vận_chuyển. Việc vận_chuyển các thùng thu_gom rác ra khỏi mỗi tầng phải được thực_hiện trong ngày ; - Các loại rác gây nguy_cơ cháy nổ, phát_tán dịch_bệnh không được đổ vào thùng thu_gom rác. Theo đó, khi xây_dựng nhà chung_cư thì hệ_thống thu_gom rác cần phải tuân_thủ những quy_chuẩn kỹ_thuật được quy_định trên đây.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2.7 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04:2 021 / BXD quy_định cụ_thể về yêu_cầu đối_với hệ_thống thu_gom rác của nhà chung_cư như sau : ( 1 ) Nhà chung_cư và nhà chung_cư hỗn_hợp phải có hệ_thống thu_gom rác đảm_bảo các quy_định về an_toàn cháy nổ , vệ_sinh môi_trường . ( 2 ) Hệ_thống thu_gom rác bên trong nhà chung_cư và nhà chung_cư hỗn_hợp được phép bố_trí theo đường_ống đổ rác hoặc phòng thu_gom rác đặt tại từng tầng . Hệ_thống này phải đảm_bảo thu_gom toàn_bộ rác_thải phát_sinh trong nhà với thời_gian lưu_giữ không quá 1 ngày . ( 3 ) Hệ_thống thu_gom rác_thải trong nhà theo đường_ống phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Cửa ống thu rác phải được bố_trí tại buồng thu rác đặt ở từng tầng . Buồng thu rác phải là một không_gian khép_kín , được thông gió tự_nhiên hoặc cưỡng_bức , không gây lây_lan mùi ra các khu_vực xung_quanh ; - Lối vào buồng thu rác ở mỗi tầng phải đi qua khoang đệm chống cháy . Buồng thu rác và khoang đệm chống cháy phải được bố_trí hệ_thống báo cháy tự_động hoặc chữa_cháy tự_động ; - Tổ_hợp đường_ống , cửa của đường_ống thu rác , tấm chắn , van , cửa buồng thu rác phải được chế_tạo từ vật_liệu chống ăn_mòn , không cháy ( xác_định theo QCVN 06:2 021 / BXD ) . Tổ_hợp này phải được cách_âm khi bố_trí sát phòng ngủ ; - Cửa của đường_ống thu rác phải là cửa chống cháy loại 1 , kín khít , ngăn được mùi và có cơ_cấu chắn khói tự_động ; - Phần đỉnh của đường_ống thu rác phải có đường_ống thoát hơi nhô lên khỏi mái nhà không ít hơn 0,7 m , diện_tích mặt_cắt không nhỏ hơn 0,05 m2 đồng_thời phải có mái che mưa và lưới chắn để ngăn không cho các loài côn_trùng , gặm_nhấm xâm_nhập ; - Buồng chứa rác phải được bố_trí ngay dưới đường_ống thu rác tại tầng đầu_tiên trên mặt_đất hoặc tầng nửa hầm hoặc tầng hầm thứ nhất ( nếu không có tầng nửa hầm ) ; buồng chứa rác phải có chiều cao thông thuỷ không dưới 2,5 m và có cửa_mở ra ngoài ; buồng chứa rác phải có cửa cách_ly với lối vào nhà bằng tường đặc và được ngăn với các bộ_phận khác của nhà bằng tường ngăn cháy ( có giới_hạn chịu_lửa không thấp hơn REI 60 ) ; phải có hệ_thống thông gió ; có hệ_thống báo cháy tự_động , chữa_cháy tự_động ; - Buồng chứa rác phải có hố thu và đường_ống dẫn nước bẩn vào hệ_thống thoát nước_thải chung của nhà , cũng như có lối vào riêng phục_vụ việc chuyên_chở rác . ( 4 ) Hệ_thống thu_gom rác_thải trong nhà trên từng tầng phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Thùng thu_gom rác_thải phải được đặt tại mỗi tầng trong một phòng riêng , không gây cản_trở việc thoát nạn , cứu_hộ ; - Trong mỗi phòng thu_gom rác_thải phải bố_trí đồng_thời thùng thu_gom rác_thải hữu_cơ dễ phân_huỷ và thùng thu_gom rác_thải khó phân_huỷ ; - Phòng chứa thùng thu_gom rác_thải phải được ngăn với khu_vực khác bằng các bộ_phận ngăn cháy , có hệ_thống thông gió , có hệ_thống báo cháy tự_động , chữa_cháy tự_động ; - Các thùng thu_gom rác_thải phải kín , không phát_tán mùi , không rò_rỉ , không gây rơi_vãi rác khi vận_chuyển . Việc vận_chuyển các thùng thu_gom rác ra khỏi mỗi tầng phải được thực_hiện trong ngày ; - Các loại rác gây nguy_cơ cháy nổ , phát_tán dịch_bệnh không được đổ vào thùng thu_gom rác . Theo đó , khi xây_dựng nhà chung_cư thì hệ_thống thu_gom rác cần phải tuân_thủ những quy_chuẩn kỹ_thuật được quy_định trên đây .
2,485
Phần sở_hữu riêng của nhà chung_cư bao_gồm những không_gian nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 100 Luật Nhà ở 2014 quy_định về phần sở_hữu riêng và phần sở_hữu chung của nhà chung_cư , theo đó phần sở_hữu riêng của nhà c: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 100 Luật Nhà ở 2014 quy_định về phần sở_hữu riêng và phần sở_hữu chung của nhà chung_cư , theo đó phần sở_hữu riêng của nhà chung_cư bao_gồm những diện_tích như sau : " 1 . Phần sở_hữu riêng trong nhà chung_cư bao_gồm : a ) Phần diện_tích bên trong căn_hộ bao_gồm cả diện_tích ban_công , lô gia gắn liền với căn_hộ đó ; b ) Phần diện_tích khác trong nhà chung_cư được công_nhận là sở_hữu riêng cho chủ_sở_hữu nhà chung_cư ; c ) Hệ_thống trang_thiết_bị kỹ_thuật sử_dụng riêng gắn liền với căn_hộ hoặc gắn liền với phần diện_tích khác thuộc sở_hữu riêng . " Trên đây là một_số thông_tin liên_quan đến các yêu_cầu đối_với hệ_thống thu_gom rác của nhà chung_cư theo quy_định mới nhất hiện_nay mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn . Trân_trọng !
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 100 Luật Nhà ở 2014 quy_định về phần sở_hữu riêng và phần sở_hữu chung của nhà chung_cư , theo đó phần sở_hữu riêng của nhà chung_cư bao_gồm những diện_tích như sau : " 1 . Phần sở_hữu riêng trong nhà chung_cư bao_gồm : a ) Phần diện_tích bên trong căn_hộ bao_gồm cả diện_tích ban_công , lô gia gắn liền với căn_hộ đó ; b ) Phần diện_tích khác trong nhà chung_cư được công_nhận là sở_hữu riêng cho chủ_sở_hữu nhà chung_cư ; c ) Hệ_thống trang_thiết_bị kỹ_thuật sử_dụng riêng gắn liền với căn_hộ hoặc gắn liền với phần diện_tích khác thuộc sở_hữu riêng . " Trên đây là một_số thông_tin liên_quan đến các yêu_cầu đối_với hệ_thống thu_gom rác của nhà chung_cư theo quy_định mới nhất hiện_nay mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn . Trân_trọng !
2,486
Lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Lặn biển thể_thao giải_trí là bao_nhiêu ?
Theo tiểu_mục 97 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kè: ... Theo tiểu_mục 97 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao đối_với môn Lặn biển thể_thao giải_trí ... * Cơ_quan thực_hiện TTHC : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện TTHC : Cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . * Kết_quả thực_hiện TTHC : Giấy chứng_nhận . * Phí , Lệ_phí : Do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định . ... Theo đó , không có mức lệ_phí cụ_thể với yêu_cầu cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Lặn biển thể_thao giải_trí , mà lệ_phí sẽ do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định .
None
1
Theo tiểu_mục 97 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao đối_với môn Lặn biển thể_thao giải_trí ... * Cơ_quan thực_hiện TTHC : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện TTHC : Cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . * Kết_quả thực_hiện TTHC : Giấy chứng_nhận . * Phí , Lệ_phí : Do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định . ... Theo đó , không có mức lệ_phí cụ_thể với yêu_cầu cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Lặn biển thể_thao giải_trí , mà lệ_phí sẽ do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định .
2,487
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Lặn biển thể_thao giải_trí ?
Theo tiểu_mục 97 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kè: ... Theo tiểu_mục 97 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao đối_với môn Lặn biển thể_thao giải_trí... * Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy_định chi_tiết một_số điều của Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Thể_dục, thể_thao ; ( 2 ) Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy_định chi_tiết một_số điều của Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Thể_dục, thể_thao ( có kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ, giấy chứng_nhận của nhân_viên chuyên_môn ). - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ).... Theo đó, khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn
None
1
Theo tiểu_mục 97 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao đối_với môn Lặn biển thể_thao giải_trí ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy_định chi_tiết một_số điều của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thể_dục , thể_thao ; ( 2 ) Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy_định chi_tiết một_số điều của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thể_dục , thể_thao ( có kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận của nhân_viên chuyên_môn ) . - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ) . ... Theo đó , khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Lặn biển thể_thao giải_trí , doanh_nghiệp cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định 36/2019/NĐ-CP; - Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định 36/2019/NĐ-CP ( có kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận của nhân_viên chuyên_môn ) .
2,488
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Lặn biển thể_thao giải_trí ?
Theo tiểu_mục 97 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kè: ... giấy chứng_nhận của nhân_viên chuyên_môn ). - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ).... Theo đó, khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Lặn biển thể_thao giải_trí, doanh_nghiệp cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định 36/2019/NĐ-CP; - Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định 36/2019/NĐ-CP ( có kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ, giấy chứng_nhận của nhân_viên chuyên_môn ).
None
1
Theo tiểu_mục 97 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao đối_với môn Lặn biển thể_thao giải_trí ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy_định chi_tiết một_số điều của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thể_dục , thể_thao ; ( 2 ) Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 quy_định chi_tiết một_số điều của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thể_dục , thể_thao ( có kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận của nhân_viên chuyên_môn ) . - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ) . ... Theo đó , khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Lặn biển thể_thao giải_trí , doanh_nghiệp cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định 36/2019/NĐ-CP; - Bản tóm_tắt tình_hình chuẩn_bị các điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định 36/2019/NĐ-CP ( có kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận của nhân_viên chuyên_môn ) .
2,489
Trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Lặn biển thể_thao giải_trí như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 97 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kè: ... Theo tiểu_mục 97 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao đối_với môn Lặn biển thể_thao giải_trí... * Trình_tự thực_hiện : Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục, thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đăng_ký địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao hoặc nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong trường_hợp doanh_nghiệp có nhiều địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao. Cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục, thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( sau đây gọi là cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ) cấp cho doanh_nghiệp giấy tiếp_nhận hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi, bổ_sung, cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản những nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung đến doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ.... Theo đó, trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Lặn biển thể_thao giải_trí như sau : - Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục, thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh
None
1
Theo tiểu_mục 97 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao đối_với môn Lặn biển thể_thao giải_trí ... * Trình_tự thực_hiện : Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đăng_ký địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao hoặc nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong trường_hợp doanh_nghiệp có nhiều địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao . Cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( sau đây gọi là cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ) cấp cho doanh_nghiệp giấy tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản những nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung đến doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ . ... Theo đó , trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Lặn biển thể_thao giải_trí như sau : - Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đăng_ký địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao hoặc nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong trường_hợp doanh_nghiệp có nhiều địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao . - Cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp cho doanh_nghiệp giấy tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản những nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung đến doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ .
2,490
Trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Lặn biển thể_thao giải_trí như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 97 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kè: ... thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Lặn biển thể_thao giải_trí như sau : - Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục, thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đăng_ký địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao hoặc nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong trường_hợp doanh_nghiệp có nhiều địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao. - Cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục, thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp cho doanh_nghiệp giấy tiếp_nhận hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi, bổ_sung, cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản những nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung đến doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ.
None
1
Theo tiểu_mục 97 Mục_B_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao đối_với môn Lặn biển thể_thao giải_trí ... * Trình_tự thực_hiện : Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đăng_ký địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao hoặc nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong trường_hợp doanh_nghiệp có nhiều địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao . Cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( sau đây gọi là cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ) cấp cho doanh_nghiệp giấy tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản những nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung đến doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ . ... Theo đó , trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hoạt_động thể_thao môn Lặn biển thể_thao giải_trí như sau : - Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đăng_ký địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao hoặc nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong trường_hợp doanh_nghiệp có nhiều địa_điểm kinh_doanh hoạt_động thể_thao . - Cơ_quan_chuyên_môn về thể_dục , thể_thao thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp cho doanh_nghiệp giấy tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản những nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung đến doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ .
2,491
Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc được tổ_chức vào thời_gian nào ? Do ai quyết_định ?
Theo khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2777 : ... Theo khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2777 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : Địa_điểm , thời_gian tổ_chức Hội thi 1 . Địa_điểm tổ_chức Hội thi : Do Ban Tổ_chức quy_định . 2 . Thời_gian tổ_chức Hội thi : Hội thi tổ_chức định_kỳ 4 năm một lần , có_thể tổ_chức muộn hoặc sớm hơn nhưng không quá 01 năm và do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định . Căn_cứ trên quy_định Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc được tổ_chức định_kỳ 4 năm một lần , có_thể tổ_chức muộn hoặc sớm hơn nhưng không quá 01 năm và do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định .
None
1
Theo khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2777 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : Địa_điểm , thời_gian tổ_chức Hội thi 1 . Địa_điểm tổ_chức Hội thi : Do Ban Tổ_chức quy_định . 2 . Thời_gian tổ_chức Hội thi : Hội thi tổ_chức định_kỳ 4 năm một lần , có_thể tổ_chức muộn hoặc sớm hơn nhưng không quá 01 năm và do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định . Căn_cứ trên quy_định Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc được tổ_chức định_kỳ 4 năm một lần , có_thể tổ_chức muộn hoặc sớm hơn nhưng không quá 01 năm và do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định .
2,492
Mỗi Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc gồm có bao_nhiêu phần ?
Theo khoản 5 Điều 5 Điều_lệ Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2777 : ... Theo khoản 5 Điều 5 Điều_lệ Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2777 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : Nội_dung và hình_thức thi... 5. Mỗi Hội thi gồm 02 phần : Phần thi bắt_buộc và phần thi tự chọn, mỗi phần thi gồm 01 hoặc nhiều nội_dung thi quy_định tại khoản 4 Điều này do Ban Tổ_chức mỗi Hội thi quyết_định. Phần thi tự chọn có_thể do đơn_vị dự thi đề_xuất được Ban Tổ_chức phê_duyệt. 6. Có 02 hình_thức thi : Thi theo đội và thi cá_nhân. Mỗi đội dự thi thực_hiện đủ các phần thi bắt_buộc và ít_nhất 01 phần thi tự chọn do đơn_vị dự thi đăng_ký. Mỗi cá_nhân dự thi thực_hiện 01 phần thi bắt_buộc và 01 phần thi tự chọn do đơn_vị đăng_ký. 7. Hướng_dẫn về thời_gian, hình_thức thể_hiện, yêu_cầu cụ_thể của từng nội_dung đối_với mỗi hình_thức thi do Ban Tổ_chức Hội thi quy_định và thông_báo tới các đội và giảng_viên dự thi trước khi thi ít_nhất 01 tháng ; thời_gian thể_hiện nội_dung thi tự chọn do đơn_vị đề_xuất
None
1
Theo khoản 5 Điều 5 Điều_lệ Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2777 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : Nội_dung và hình_thức thi ... 5 . Mỗi Hội thi gồm 02 phần : Phần thi bắt_buộc và phần thi tự chọn , mỗi phần thi gồm 01 hoặc nhiều nội_dung thi quy_định tại khoản 4 Điều này do Ban Tổ_chức mỗi Hội thi quyết_định . Phần thi tự chọn có_thể do đơn_vị dự thi đề_xuất được Ban Tổ_chức phê_duyệt . 6 . Có 02 hình_thức thi : Thi theo đội và thi cá_nhân . Mỗi đội dự thi thực_hiện đủ các phần thi bắt_buộc và ít_nhất 01 phần thi tự chọn do đơn_vị dự thi đăng_ký . Mỗi cá_nhân dự thi thực_hiện 01 phần thi bắt_buộc và 01 phần thi tự chọn do đơn_vị đăng_ký . 7 . Hướng_dẫn về thời_gian , hình_thức thể_hiện , yêu_cầu cụ_thể của từng nội_dung đối_với mỗi hình_thức thi do Ban Tổ_chức Hội thi quy_định và thông_báo tới các đội và giảng_viên dự thi trước khi thi ít_nhất 01 tháng ; thời_gian thể_hiện nội_dung thi tự chọn do đơn_vị đề_xuất không quá 10 phút . Căn_cứ trên quy_định mỗi Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc gồm có 02 phần : - Phần thi bắt_buộc ; - Phần thi tự chọn . Mỗi phần thi gồm 01 hoặc nhiều nội_dung thi quy_định tại khoản 4 Điều này do Ban Tổ_chức mỗi Hội thi quyết_định . Phần thi tự chọn có_thể do đơn_vị dự thi đề_xuất được Ban Tổ_chức phê_duyệt . Nội_dung thi của Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc cụ_thể gồm : + Chào_hỏi - giới_thiệu ; + Hiểu_biết giáo_dục ; + Phát_triển chương_trình đào_tạo ; + Xử_lý tình_huống sư_phạm ; + Hướng_dẫn , tư_vấn sinh_viên học_tập , rèn_luyện ; + Thi giảng ; + Thuyết_trình ; hùng_biện ; + Trang_phục giảng_viên ; + Tài_năng ; + Thiết_kế hoạt_động cộng_đồng ; thiết_kế hoạt_động hỗ_trợ sinh_viên học_tập , rèn_luyện ; + Thuyết_trình về ứng_dụng và hiệu_quả thực_tế của công_trình khoa_học ; + Báo_cáo kết_quả và định_hướng nghiên_cứu khoa_học ; + Sáng_tạo thiết_bị - đồ_dùng dạy_học ; + Hoạt_động phát_triển cộng_đồng gắn với đào_tạo và nghiên_cứu khoa_học ; bài viết khoa_học ; + Đánh_giá các vấn_đề giáo_dục và đào_tạo ; + Hồ_sơ giảng_dạy ; + Thiết_kế bài giảng phát_triển năng_lực người học ; + Báo_cáo ý_tưởng hoặc kinh_nghiệm thực_tế đổi_mới phương_thức tổ_chức dạy_học và kiểm_tra đánh_giá . ( Hình từ Internet )
2,493
Mỗi Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc gồm có bao_nhiêu phần ?
Theo khoản 5 Điều 5 Điều_lệ Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2777 : ... thi do Ban Tổ_chức Hội thi quy_định và thông_báo tới các đội và giảng_viên dự thi trước khi thi ít_nhất 01 tháng ; thời_gian thể_hiện nội_dung thi tự chọn do đơn_vị đề_xuất không quá 10 phút. Căn_cứ trên quy_định mỗi Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc gồm có 02 phần : - Phần thi bắt_buộc ; - Phần thi tự chọn. Mỗi phần thi gồm 01 hoặc nhiều nội_dung thi quy_định tại khoản 4 Điều này do Ban Tổ_chức mỗi Hội thi quyết_định. Phần thi tự chọn có_thể do đơn_vị dự thi đề_xuất được Ban Tổ_chức phê_duyệt. Nội_dung thi của Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc cụ_thể gồm : + Chào_hỏi - giới_thiệu ; + Hiểu_biết giáo_dục ; + Phát_triển chương_trình đào_tạo ; + Xử_lý tình_huống sư_phạm ; + Hướng_dẫn, tư_vấn sinh_viên học_tập, rèn_luyện ; + Thi giảng ; + Thuyết_trình ; hùng_biện ; + Trang_phục giảng_viên ; + Tài_năng ; + Thiết_kế hoạt_động cộng_đồng ; thiết_kế hoạt_động hỗ_trợ sinh_viên học_tập, rèn_luyện ; + Thuyết_trình về ứng_dụng và hiệu_quả thực_tế của công_trình khoa_học ; + Báo_cáo kết_quả và định_hướng nghiên_cứu khoa_học ; + Sáng_tạo thiết_bị
None
1
Theo khoản 5 Điều 5 Điều_lệ Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2777 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : Nội_dung và hình_thức thi ... 5 . Mỗi Hội thi gồm 02 phần : Phần thi bắt_buộc và phần thi tự chọn , mỗi phần thi gồm 01 hoặc nhiều nội_dung thi quy_định tại khoản 4 Điều này do Ban Tổ_chức mỗi Hội thi quyết_định . Phần thi tự chọn có_thể do đơn_vị dự thi đề_xuất được Ban Tổ_chức phê_duyệt . 6 . Có 02 hình_thức thi : Thi theo đội và thi cá_nhân . Mỗi đội dự thi thực_hiện đủ các phần thi bắt_buộc và ít_nhất 01 phần thi tự chọn do đơn_vị dự thi đăng_ký . Mỗi cá_nhân dự thi thực_hiện 01 phần thi bắt_buộc và 01 phần thi tự chọn do đơn_vị đăng_ký . 7 . Hướng_dẫn về thời_gian , hình_thức thể_hiện , yêu_cầu cụ_thể của từng nội_dung đối_với mỗi hình_thức thi do Ban Tổ_chức Hội thi quy_định và thông_báo tới các đội và giảng_viên dự thi trước khi thi ít_nhất 01 tháng ; thời_gian thể_hiện nội_dung thi tự chọn do đơn_vị đề_xuất không quá 10 phút . Căn_cứ trên quy_định mỗi Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc gồm có 02 phần : - Phần thi bắt_buộc ; - Phần thi tự chọn . Mỗi phần thi gồm 01 hoặc nhiều nội_dung thi quy_định tại khoản 4 Điều này do Ban Tổ_chức mỗi Hội thi quyết_định . Phần thi tự chọn có_thể do đơn_vị dự thi đề_xuất được Ban Tổ_chức phê_duyệt . Nội_dung thi của Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc cụ_thể gồm : + Chào_hỏi - giới_thiệu ; + Hiểu_biết giáo_dục ; + Phát_triển chương_trình đào_tạo ; + Xử_lý tình_huống sư_phạm ; + Hướng_dẫn , tư_vấn sinh_viên học_tập , rèn_luyện ; + Thi giảng ; + Thuyết_trình ; hùng_biện ; + Trang_phục giảng_viên ; + Tài_năng ; + Thiết_kế hoạt_động cộng_đồng ; thiết_kế hoạt_động hỗ_trợ sinh_viên học_tập , rèn_luyện ; + Thuyết_trình về ứng_dụng và hiệu_quả thực_tế của công_trình khoa_học ; + Báo_cáo kết_quả và định_hướng nghiên_cứu khoa_học ; + Sáng_tạo thiết_bị - đồ_dùng dạy_học ; + Hoạt_động phát_triển cộng_đồng gắn với đào_tạo và nghiên_cứu khoa_học ; bài viết khoa_học ; + Đánh_giá các vấn_đề giáo_dục và đào_tạo ; + Hồ_sơ giảng_dạy ; + Thiết_kế bài giảng phát_triển năng_lực người học ; + Báo_cáo ý_tưởng hoặc kinh_nghiệm thực_tế đổi_mới phương_thức tổ_chức dạy_học và kiểm_tra đánh_giá . ( Hình từ Internet )
2,494
Mỗi Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc gồm có bao_nhiêu phần ?
Theo khoản 5 Điều 5 Điều_lệ Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2777 : ... thiết_kế hoạt_động hỗ_trợ sinh_viên học_tập, rèn_luyện ; + Thuyết_trình về ứng_dụng và hiệu_quả thực_tế của công_trình khoa_học ; + Báo_cáo kết_quả và định_hướng nghiên_cứu khoa_học ; + Sáng_tạo thiết_bị - đồ_dùng dạy_học ; + Hoạt_động phát_triển cộng_đồng gắn với đào_tạo và nghiên_cứu khoa_học ; bài viết khoa_học ; + Đánh_giá các vấn_đề giáo_dục và đào_tạo ; + Hồ_sơ giảng_dạy ; + Thiết_kế bài giảng phát_triển năng_lực người học ; + Báo_cáo ý_tưởng hoặc kinh_nghiệm thực_tế đổi_mới phương_thức tổ_chức dạy_học và kiểm_tra đánh_giá. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 5 Điều 5 Điều_lệ Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2777 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : Nội_dung và hình_thức thi ... 5 . Mỗi Hội thi gồm 02 phần : Phần thi bắt_buộc và phần thi tự chọn , mỗi phần thi gồm 01 hoặc nhiều nội_dung thi quy_định tại khoản 4 Điều này do Ban Tổ_chức mỗi Hội thi quyết_định . Phần thi tự chọn có_thể do đơn_vị dự thi đề_xuất được Ban Tổ_chức phê_duyệt . 6 . Có 02 hình_thức thi : Thi theo đội và thi cá_nhân . Mỗi đội dự thi thực_hiện đủ các phần thi bắt_buộc và ít_nhất 01 phần thi tự chọn do đơn_vị dự thi đăng_ký . Mỗi cá_nhân dự thi thực_hiện 01 phần thi bắt_buộc và 01 phần thi tự chọn do đơn_vị đăng_ký . 7 . Hướng_dẫn về thời_gian , hình_thức thể_hiện , yêu_cầu cụ_thể của từng nội_dung đối_với mỗi hình_thức thi do Ban Tổ_chức Hội thi quy_định và thông_báo tới các đội và giảng_viên dự thi trước khi thi ít_nhất 01 tháng ; thời_gian thể_hiện nội_dung thi tự chọn do đơn_vị đề_xuất không quá 10 phút . Căn_cứ trên quy_định mỗi Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc gồm có 02 phần : - Phần thi bắt_buộc ; - Phần thi tự chọn . Mỗi phần thi gồm 01 hoặc nhiều nội_dung thi quy_định tại khoản 4 Điều này do Ban Tổ_chức mỗi Hội thi quyết_định . Phần thi tự chọn có_thể do đơn_vị dự thi đề_xuất được Ban Tổ_chức phê_duyệt . Nội_dung thi của Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc cụ_thể gồm : + Chào_hỏi - giới_thiệu ; + Hiểu_biết giáo_dục ; + Phát_triển chương_trình đào_tạo ; + Xử_lý tình_huống sư_phạm ; + Hướng_dẫn , tư_vấn sinh_viên học_tập , rèn_luyện ; + Thi giảng ; + Thuyết_trình ; hùng_biện ; + Trang_phục giảng_viên ; + Tài_năng ; + Thiết_kế hoạt_động cộng_đồng ; thiết_kế hoạt_động hỗ_trợ sinh_viên học_tập , rèn_luyện ; + Thuyết_trình về ứng_dụng và hiệu_quả thực_tế của công_trình khoa_học ; + Báo_cáo kết_quả và định_hướng nghiên_cứu khoa_học ; + Sáng_tạo thiết_bị - đồ_dùng dạy_học ; + Hoạt_động phát_triển cộng_đồng gắn với đào_tạo và nghiên_cứu khoa_học ; bài viết khoa_học ; + Đánh_giá các vấn_đề giáo_dục và đào_tạo ; + Hồ_sơ giảng_dạy ; + Thiết_kế bài giảng phát_triển năng_lực người học ; + Báo_cáo ý_tưởng hoặc kinh_nghiệm thực_tế đổi_mới phương_thức tổ_chức dạy_học và kiểm_tra đánh_giá . ( Hình từ Internet )
2,495
Kinh_phí tổ_chức Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 20 Điều_lệ Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2777 / QĐ-BG: ... Theo Điều 20 Điều_lệ Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2777 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : Kinh_phí tổ_chức Hội thi 1. Kinh_phí tổ_chức Hội thi do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm trong kế_hoạch chi sự_nghiệp giáo_dục được giao hàng năm của đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức Hội thi và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác. 2. Cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức Hội thi hoặc Ban Tổ_chức Hội thi được phép huy_động các nguồn kinh_phí khác theo đúng quy_định của pháp_luật để hỗ_trợ kinh_phí Hội thi. 3. Nội_dung chi, định_mức chi cho các hoạt_động của Hội thi được thực_hiện theo quy_định hiện_hành. Căn_cứ trên quy_định kinh_phí tổ_chức Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc được quy_định như sau : - Kinh_phí tổ_chức Hội thi do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm trong kế_hoạch chi sự_nghiệp giáo_dục được giao hàng năm của đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức Hội thi và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác. - Cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức Hội thi hoặc Ban Tổ_chức Hội thi được phép huy_động các nguồn kinh_phí khác theo đúng quy_định của pháp_luật để hỗ_trợ kinh_phí Hội thi. - Nội_dung
None
1
Theo Điều 20 Điều_lệ Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2777 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : Kinh_phí tổ_chức Hội thi 1 . Kinh_phí tổ_chức Hội thi do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm trong kế_hoạch chi sự_nghiệp giáo_dục được giao hàng năm của đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức Hội thi và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức Hội thi hoặc Ban Tổ_chức Hội thi được phép huy_động các nguồn kinh_phí khác theo đúng quy_định của pháp_luật để hỗ_trợ kinh_phí Hội thi . 3 . Nội_dung chi , định_mức chi cho các hoạt_động của Hội thi được thực_hiện theo quy_định hiện_hành . Căn_cứ trên quy_định kinh_phí tổ_chức Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc được quy_định như sau : - Kinh_phí tổ_chức Hội thi do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm trong kế_hoạch chi sự_nghiệp giáo_dục được giao hàng năm của đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức Hội thi và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . - Cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức Hội thi hoặc Ban Tổ_chức Hội thi được phép huy_động các nguồn kinh_phí khác theo đúng quy_định của pháp_luật để hỗ_trợ kinh_phí Hội thi . - Nội_dung chi , định_mức chi cho các hoạt_động của Hội thi được thực_hiện theo quy_định hiện_hành .
2,496
Kinh_phí tổ_chức Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 20 Điều_lệ Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2777 / QĐ-BG: ... - Cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức Hội thi hoặc Ban Tổ_chức Hội thi được phép huy_động các nguồn kinh_phí khác theo đúng quy_định của pháp_luật để hỗ_trợ kinh_phí Hội thi. - Nội_dung chi, định_mức chi cho các hoạt_động của Hội thi được thực_hiện theo quy_định hiện_hành.Theo Điều 20 Điều_lệ Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2777 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : Kinh_phí tổ_chức Hội thi 1. Kinh_phí tổ_chức Hội thi do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm trong kế_hoạch chi sự_nghiệp giáo_dục được giao hàng năm của đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức Hội thi và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác. 2. Cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức Hội thi hoặc Ban Tổ_chức Hội thi được phép huy_động các nguồn kinh_phí khác theo đúng quy_định của pháp_luật để hỗ_trợ kinh_phí Hội thi. 3. Nội_dung chi, định_mức chi cho các hoạt_động của Hội thi được thực_hiện theo quy_định hiện_hành. Căn_cứ trên quy_định kinh_phí tổ_chức Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc được quy_định như sau : - Kinh_phí tổ_chức Hội thi do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm trong kế_hoạch chi sự_nghiệp giáo_dục được giao
None
1
Theo Điều 20 Điều_lệ Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2777 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : Kinh_phí tổ_chức Hội thi 1 . Kinh_phí tổ_chức Hội thi do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm trong kế_hoạch chi sự_nghiệp giáo_dục được giao hàng năm của đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức Hội thi và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức Hội thi hoặc Ban Tổ_chức Hội thi được phép huy_động các nguồn kinh_phí khác theo đúng quy_định của pháp_luật để hỗ_trợ kinh_phí Hội thi . 3 . Nội_dung chi , định_mức chi cho các hoạt_động của Hội thi được thực_hiện theo quy_định hiện_hành . Căn_cứ trên quy_định kinh_phí tổ_chức Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc được quy_định như sau : - Kinh_phí tổ_chức Hội thi do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm trong kế_hoạch chi sự_nghiệp giáo_dục được giao hàng năm của đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức Hội thi và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . - Cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức Hội thi hoặc Ban Tổ_chức Hội thi được phép huy_động các nguồn kinh_phí khác theo đúng quy_định của pháp_luật để hỗ_trợ kinh_phí Hội thi . - Nội_dung chi , định_mức chi cho các hoạt_động của Hội thi được thực_hiện theo quy_định hiện_hành .
2,497
Kinh_phí tổ_chức Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 20 Điều_lệ Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2777 / QĐ-BG: ... trên quy_định kinh_phí tổ_chức Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc được quy_định như sau : - Kinh_phí tổ_chức Hội thi do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm trong kế_hoạch chi sự_nghiệp giáo_dục được giao hàng năm của đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức Hội thi và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác. - Cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức Hội thi hoặc Ban Tổ_chức Hội thi được phép huy_động các nguồn kinh_phí khác theo đúng quy_định của pháp_luật để hỗ_trợ kinh_phí Hội thi. - Nội_dung chi, định_mức chi cho các hoạt_động của Hội thi được thực_hiện theo quy_định hiện_hành.
None
1
Theo Điều 20 Điều_lệ Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2777 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : Kinh_phí tổ_chức Hội thi 1 . Kinh_phí tổ_chức Hội thi do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm trong kế_hoạch chi sự_nghiệp giáo_dục được giao hàng năm của đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức Hội thi và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức Hội thi hoặc Ban Tổ_chức Hội thi được phép huy_động các nguồn kinh_phí khác theo đúng quy_định của pháp_luật để hỗ_trợ kinh_phí Hội thi . 3 . Nội_dung chi , định_mức chi cho các hoạt_động của Hội thi được thực_hiện theo quy_định hiện_hành . Căn_cứ trên quy_định kinh_phí tổ_chức Hội thi giảng_viên giỏi nghiệp_vụ sư_phạm toàn_quốc được quy_định như sau : - Kinh_phí tổ_chức Hội thi do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm trong kế_hoạch chi sự_nghiệp giáo_dục được giao hàng năm của đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức Hội thi và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . - Cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức Hội thi hoặc Ban Tổ_chức Hội thi được phép huy_động các nguồn kinh_phí khác theo đúng quy_định của pháp_luật để hỗ_trợ kinh_phí Hội thi . - Nội_dung chi , định_mức chi cho các hoạt_động của Hội thi được thực_hiện theo quy_định hiện_hành .
2,498
Thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu gồm những đối_tượng nào ?
Căn_cứ khoản 11 Điều 3 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định về thương_nhân đầu_mối như sau : ... " 11 . Thương_nhân đầu_mối bao_gồm thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu và thương_nhân đầu_mối sản_xuất xăng_dầu . Thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu là thương_nhân mua xăng_dầu trực_tiếp từ nhà_máy sản_xuất , pha_chế xăng_dầu ( hoặc từ doanh_nghiệp được giao quyền bao_tiêu toàn_bộ sản_phẩm xăng_dầu của nhà_máy trong trường_hợp nhà_máy sản_xuất không trực_tiếp bán xăng_dầu thành_phẩm ) hoặc nhập_khẩu xăng_dầu để cung_ứng xăng_dầu cho hệ_thống của mình , bán cho thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu khác và xuất_khẩu xăng_dầu . Doanh_nghiệp được giao quyền bao_tiêu toàn_bộ sản_phẩm xăng_dầu của nhà_máy lọc dầu được quyền xuất_khẩu , nhập_khẩu xăng_dầu thành_phẩm để bảo_đảm cân_đối nguồn xăng_dầu cung_cấp cho các thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu theo hướng_dẫn của Bộ Công_Thương . " Thương_nhân đầu_mối sản_xuất xăng_dầu là thương_nhân thực_hiện quá_trình công_nghệ chưng_cất , chế_biến dầu_thô , sản_phẩm xăng_dầu , bán_thành_phẩm xăng_dầu , chất_thải và các nguyên_vật_liệu khác thành các sản_phẩm xăng_dầu . ” Có_thể thấy , thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu thuộc nhóm thương_nhân đầu_mối , thực_hiện các hoạt_động như mua xăng_dầu trực_tiếp từ nhà_máy sản_xuất , pha_chế xăng_dầu hoặc nhập_khẩu xăng_dầu để cung_ứng xăng_dầu cho hệ_thống của mình , bán cho thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu khác và xuất_khẩu xăng_dầu .
None
1
Căn_cứ khoản 11 Điều 3 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định về thương_nhân đầu_mối như sau : " 11 . Thương_nhân đầu_mối bao_gồm thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu và thương_nhân đầu_mối sản_xuất xăng_dầu . Thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu là thương_nhân mua xăng_dầu trực_tiếp từ nhà_máy sản_xuất , pha_chế xăng_dầu ( hoặc từ doanh_nghiệp được giao quyền bao_tiêu toàn_bộ sản_phẩm xăng_dầu của nhà_máy trong trường_hợp nhà_máy sản_xuất không trực_tiếp bán xăng_dầu thành_phẩm ) hoặc nhập_khẩu xăng_dầu để cung_ứng xăng_dầu cho hệ_thống của mình , bán cho thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu khác và xuất_khẩu xăng_dầu . Doanh_nghiệp được giao quyền bao_tiêu toàn_bộ sản_phẩm xăng_dầu của nhà_máy lọc dầu được quyền xuất_khẩu , nhập_khẩu xăng_dầu thành_phẩm để bảo_đảm cân_đối nguồn xăng_dầu cung_cấp cho các thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu theo hướng_dẫn của Bộ Công_Thương . " Thương_nhân đầu_mối sản_xuất xăng_dầu là thương_nhân thực_hiện quá_trình công_nghệ chưng_cất , chế_biến dầu_thô , sản_phẩm xăng_dầu , bán_thành_phẩm xăng_dầu , chất_thải và các nguyên_vật_liệu khác thành các sản_phẩm xăng_dầu . ” Có_thể thấy , thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu thuộc nhóm thương_nhân đầu_mối , thực_hiện các hoạt_động như mua xăng_dầu trực_tiếp từ nhà_máy sản_xuất , pha_chế xăng_dầu hoặc nhập_khẩu xăng_dầu để cung_ứng xăng_dầu cho hệ_thống của mình , bán cho thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu khác và xuất_khẩu xăng_dầu .
2,499