Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu có bắt_buộc phải đăng_ký hệ_thống phân_phối xăng_dầu của mình hay không ? | Theo quy_định tại khoản 11 Điều 9 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP có quy_định về nghĩa_vụ của thương: ... Theo quy_định tại khoản 11 Điều 9 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP có quy_định về nghĩa_vụ của thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu cụ_thể như sau : “ 11 . Thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu là chủ_sở_hữu xăng_dầu trên toàn hệ_thống phân_phối xăng_dầu của mình , trừ trường_hợp xăng_dầu bán cho thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu khác , thương_nhân phân_phối xăng_dầu và bán cho thương_nhân nhận quyền bán_lẻ xăng_dầu . Thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu phải đăng_ký hệ_thống phân_phối của mình theo quy_định của Bộ Công_Thương . ” Theo đó , thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu phải đăng_ký hệ_thống phân_phối của mình theo quy_định của Bộ Công_Thương . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 11 Điều 9 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP có quy_định về nghĩa_vụ của thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu cụ_thể như sau : “ 11 . Thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu là chủ_sở_hữu xăng_dầu trên toàn hệ_thống phân_phối xăng_dầu của mình , trừ trường_hợp xăng_dầu bán cho thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu khác , thương_nhân phân_phối xăng_dầu và bán cho thương_nhân nhận quyền bán_lẻ xăng_dầu . Thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu phải đăng_ký hệ_thống phân_phối của mình theo quy_định của Bộ Công_Thương . ” Theo đó , thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu phải đăng_ký hệ_thống phân_phối của mình theo quy_định của Bộ Công_Thương . | 2,500 | |
Việc điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng có thuộc nội_dung quản_lý của nhà_nước không ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 66/2019/NĐ-CP quy_định về nội_dung quản_lý_nhà_nước về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước như sau : ... Quản_lý_nhà_nước về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước Nội_dung quản_lý_nhà_nước về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước gồm : 1 . Ban_hành , tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước ; các quy_định của Công_ước Ramsar . 2 . Xây_dựng , tổ_chức thực_hiện chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước trên phạm_vi cả nước và từng địa_phương . 3 . Thống_kê , kiểm_kê ; điều_tra , đánh_giá , xây_dựng và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về các vùng_đất ngập nước ; quan_trắc , theo_dõi diễn_biến chất_lượng môi_trường và đa_dạng_sinh_học của các vùng_đất ngập nước quan_trọng ; lập , thẩm_định , ban_hành và điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng trên phạm_vi toàn_quốc . 4 . Tổ_chức lập , thẩm_định , thành_lập và quản_lý các khu bảo_tồn đất ngập nước ; đề_cử công_nhận và quản_lý khu Ramsar ; hướng_dẫn quản_lý các vùng_đất ngập nước quan_trọng nằm ngoài khu bảo_tồn . ... Theo đó , việc điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng sẽ thuộc nội_dung quản_lý của nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 66/2019/NĐ-CP quy_định về nội_dung quản_lý_nhà_nước về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước như sau : Quản_lý_nhà_nước về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước Nội_dung quản_lý_nhà_nước về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước gồm : 1 . Ban_hành , tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước ; các quy_định của Công_ước Ramsar . 2 . Xây_dựng , tổ_chức thực_hiện chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước trên phạm_vi cả nước và từng địa_phương . 3 . Thống_kê , kiểm_kê ; điều_tra , đánh_giá , xây_dựng và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về các vùng_đất ngập nước ; quan_trắc , theo_dõi diễn_biến chất_lượng môi_trường và đa_dạng_sinh_học của các vùng_đất ngập nước quan_trọng ; lập , thẩm_định , ban_hành và điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng trên phạm_vi toàn_quốc . 4 . Tổ_chức lập , thẩm_định , thành_lập và quản_lý các khu bảo_tồn đất ngập nước ; đề_cử công_nhận và quản_lý khu Ramsar ; hướng_dẫn quản_lý các vùng_đất ngập nước quan_trọng nằm ngoài khu bảo_tồn . ... Theo đó , việc điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng sẽ thuộc nội_dung quản_lý của nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 2,501 | |
Có_thể điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng trước thời_hạn 05 năm định_kỳ hay không ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 66/2019/NĐ-CP quy_định về việc điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng như sau : ... Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng 1. Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng có các nội_dung cơ_bản sau : a ) Tên, vị_trí địa_lý, ranh_giới và toạ_độ của vùng_đất ngập nước ; b ) Diện_tích vùng_đất ngập nước và các kiểu đất ngập nước ; c ) Tiêu_chí đáp_ứng vùng_đất ngập nước quan_trọng và phân_cấp vùng_đất ngập nước quan_trọng ; d ) Hình_thức quản_lý, bảo_tồn vùng_đất ngập nước. 2. Trên cơ_sở đề_xuất của các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổng_hợp, tổ_chức thẩm_định và ban_hành Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng trên phạm_vi toàn_quốc. 3. Điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng : a ) Định_kỳ 05 năm một lần hoặc trong trường_hợp cần_thiết, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường rà_soát, cập_nhật, điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng trên phạm_vi cả nước ; b ) Trong trường_hợp có biến_động về diện_tích các vùng_đất ngập nước quan_trọng, Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương và các Bộ có liên_quan gửi kết_quả thống_kê, kiểm_kê vùng_đất ngập nước về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cập_nhật, điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng. 4. Các | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 66/2019/NĐ-CP quy_định về việc điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng như sau : Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng 1 . Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng có các nội_dung cơ_bản sau : a ) Tên , vị_trí địa_lý , ranh_giới và toạ_độ của vùng_đất ngập nước ; b ) Diện_tích vùng_đất ngập nước và các kiểu đất ngập nước ; c ) Tiêu_chí đáp_ứng vùng_đất ngập nước quan_trọng và phân_cấp vùng_đất ngập nước quan_trọng ; d ) Hình_thức quản_lý , bảo_tồn vùng_đất ngập nước . 2 . Trên cơ_sở đề_xuất của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổng_hợp , tổ_chức thẩm_định và ban_hành Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng trên phạm_vi toàn_quốc . 3 . Điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng : a ) Định_kỳ 05 năm một lần hoặc trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường rà_soát , cập_nhật , điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng trên phạm_vi cả nước ; b ) Trong trường_hợp có biến_động về diện_tích các vùng_đất ngập nước quan_trọng , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và các Bộ có liên_quan gửi kết_quả thống_kê , kiểm_kê vùng_đất ngập nước về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cập_nhật , điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng . 4 . Các vùng_đất ngập nước quan_trọng trong Danh_mục được công_bố là một nội_dung của quy_hoạch tổng_thể bảo_tồn đa_dạng_sinh_học và quy_hoạch tỉnh . Theo đó , nếu có biến_động về diện_tích các vùng_đất ngập nước quan_trọng , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và các Bộ có liên_quan gửi kết_quả thống_kê , kiểm_kê vùng_đất ngập nước về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cập_nhật , điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng . Như_vậy , có_thể hiểu , trong trường_hợp có biến_động về diện_tích thì có_thể thực_hiện điều_chỉnh danh_mục mà không cần thời thời_hạn định_kỳ 05 năm . | 2,502 | |
Có_thể điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng trước thời_hạn 05 năm định_kỳ hay không ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 66/2019/NĐ-CP quy_định về việc điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng như sau : ... Trung_ương và các Bộ có liên_quan gửi kết_quả thống_kê, kiểm_kê vùng_đất ngập nước về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cập_nhật, điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng. 4. Các vùng_đất ngập nước quan_trọng trong Danh_mục được công_bố là một nội_dung của quy_hoạch tổng_thể bảo_tồn đa_dạng_sinh_học và quy_hoạch tỉnh. Theo đó, nếu có biến_động về diện_tích các vùng_đất ngập nước quan_trọng, Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương và các Bộ có liên_quan gửi kết_quả thống_kê, kiểm_kê vùng_đất ngập nước về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cập_nhật, điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng. Như_vậy, có_thể hiểu, trong trường_hợp có biến_động về diện_tích thì có_thể thực_hiện điều_chỉnh danh_mục mà không cần thời thời_hạn định_kỳ 05 năm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 66/2019/NĐ-CP quy_định về việc điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng như sau : Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng 1 . Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng có các nội_dung cơ_bản sau : a ) Tên , vị_trí địa_lý , ranh_giới và toạ_độ của vùng_đất ngập nước ; b ) Diện_tích vùng_đất ngập nước và các kiểu đất ngập nước ; c ) Tiêu_chí đáp_ứng vùng_đất ngập nước quan_trọng và phân_cấp vùng_đất ngập nước quan_trọng ; d ) Hình_thức quản_lý , bảo_tồn vùng_đất ngập nước . 2 . Trên cơ_sở đề_xuất của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổng_hợp , tổ_chức thẩm_định và ban_hành Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng trên phạm_vi toàn_quốc . 3 . Điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng : a ) Định_kỳ 05 năm một lần hoặc trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường rà_soát , cập_nhật , điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng trên phạm_vi cả nước ; b ) Trong trường_hợp có biến_động về diện_tích các vùng_đất ngập nước quan_trọng , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và các Bộ có liên_quan gửi kết_quả thống_kê , kiểm_kê vùng_đất ngập nước về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cập_nhật , điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng . 4 . Các vùng_đất ngập nước quan_trọng trong Danh_mục được công_bố là một nội_dung của quy_hoạch tổng_thể bảo_tồn đa_dạng_sinh_học và quy_hoạch tỉnh . Theo đó , nếu có biến_động về diện_tích các vùng_đất ngập nước quan_trọng , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và các Bộ có liên_quan gửi kết_quả thống_kê , kiểm_kê vùng_đất ngập nước về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cập_nhật , điều_chỉnh Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng . Như_vậy , có_thể hiểu , trong trường_hợp có biến_động về diện_tích thì có_thể thực_hiện điều_chỉnh danh_mục mà không cần thời thời_hạn định_kỳ 05 năm . | 2,503 | |
Các khu rừng_đặc_dụng thuộc Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng cần thực_hiện các hoạt_động gì ? | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 66/2019/NĐ-CP quy_định về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước quan_trọng thuộc rừng_đặc_dụng như sau : ... Quy_định về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước quan_trọng thuộc rừng_đặc_dụng và khu bảo_tồn biển Các khu rừng_đặc_dụng và khu bảo_tồn biển nằm trên hoặc có một phần diện_tích đất ngập nước thuộc Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng có trách_nhiệm thực_hiện các hoạt_động sau đây : 1. Xây_dựng nội_dung về bảo_vệ, bảo_tồn và sử_dụng bền_vững vùng_đất ngập nước trong các kế_hoạch, quy_chế quản_lý khu rừng_đặc_dụng và khu bảo_tồn biển. 2. Thực_hiện các hoạt_động bảo_tồn hệ_sinh_thái đất ngập nước, duy_trì chế_độ thuỷ_văn tự_nhiên và đảm_bảo chất_lượng môi_trường nước đối_với các vùng_đất ngập nước trong khu rừng_đặc_dụng, khu bảo_tồn biển theo quy_định của Nghị_định này và quy_định pháp_luật có liên_quan. 3. Đánh_giá hiện hạng vùng_đất ngập nước trong khu rừng_đặc_dụng, khu bảo_tồn biển và thực_hiện giải_pháp bảo_tồn, phát_triển bền_vững đa_dạng_sinh_học vùng_đất ngập nước. 4. Báo_cáo định_kỳ 03 năm một lần hoặc đột_xuất về công_tác quản_lý vùng_đất ngập nước trong khu rừng_đặc_dụng và khu bảo_tồn biển cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đa_dạng_sinh_học. Theo đó, các khu rừng_đặc_dụng thuộc Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng có trách_nhiệm thực_hiện các hoạt_động sau : ( 1 ) Xây_dựng nội_dung | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 66/2019/NĐ-CP quy_định về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước quan_trọng thuộc rừng_đặc_dụng như sau : Quy_định về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước quan_trọng thuộc rừng_đặc_dụng và khu bảo_tồn biển Các khu rừng_đặc_dụng và khu bảo_tồn biển nằm trên hoặc có một phần diện_tích đất ngập nước thuộc Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng có trách_nhiệm thực_hiện các hoạt_động sau đây : 1 . Xây_dựng nội_dung về bảo_vệ , bảo_tồn và sử_dụng bền_vững vùng_đất ngập nước trong các kế_hoạch , quy_chế quản_lý khu rừng_đặc_dụng và khu bảo_tồn biển . 2 . Thực_hiện các hoạt_động bảo_tồn hệ_sinh_thái đất ngập nước , duy_trì chế_độ thuỷ_văn tự_nhiên và đảm_bảo chất_lượng môi_trường nước đối_với các vùng_đất ngập nước trong khu rừng_đặc_dụng , khu bảo_tồn biển theo quy_định của Nghị_định này và quy_định pháp_luật có liên_quan . 3 . Đánh_giá hiện hạng vùng_đất ngập nước trong khu rừng_đặc_dụng , khu bảo_tồn biển và thực_hiện giải_pháp bảo_tồn , phát_triển bền_vững đa_dạng_sinh_học vùng_đất ngập nước . 4 . Báo_cáo định_kỳ 03 năm một lần hoặc đột_xuất về công_tác quản_lý vùng_đất ngập nước trong khu rừng_đặc_dụng và khu bảo_tồn biển cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đa_dạng_sinh_học . Theo đó , các khu rừng_đặc_dụng thuộc Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng có trách_nhiệm thực_hiện các hoạt_động sau : ( 1 ) Xây_dựng nội_dung về bảo_vệ , bảo_tồn và sử_dụng bền_vững vùng_đất ngập nước trong các kế_hoạch , quy_chế quản_lý khu rừng_đặc_dụng . ( 2 ) Thực_hiện các hoạt_động bảo_tồn hệ_sinh_thái đất ngập nước , duy_trì chế_độ thuỷ_văn tự_nhiên và đảm_bảo chất_lượng môi_trường nước đối_với các vùng_đất ngập nước trong khu rừng_đặc_dụng . ( 3 ) Đánh_giá hiện hạng vùng_đất ngập nước trong khu rừng_đặc_dụng và thực_hiện giải_pháp bảo_tồn , phát_triển bền_vững đa_dạng_sinh_học vùng_đất ngập nước . ( 4 ) Báo_cáo định_kỳ 03 năm một lần hoặc đột_xuất về công_tác quản_lý vùng_đất ngập nước trong khu rừng_đặc_dụng cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đa_dạng_sinh_học . | 2,504 | |
Các khu rừng_đặc_dụng thuộc Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng cần thực_hiện các hoạt_động gì ? | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 66/2019/NĐ-CP quy_định về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước quan_trọng thuộc rừng_đặc_dụng như sau : ... biển cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đa_dạng_sinh_học. Theo đó, các khu rừng_đặc_dụng thuộc Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng có trách_nhiệm thực_hiện các hoạt_động sau : ( 1 ) Xây_dựng nội_dung về bảo_vệ, bảo_tồn và sử_dụng bền_vững vùng_đất ngập nước trong các kế_hoạch, quy_chế quản_lý khu rừng_đặc_dụng. ( 2 ) Thực_hiện các hoạt_động bảo_tồn hệ_sinh_thái đất ngập nước, duy_trì chế_độ thuỷ_văn tự_nhiên và đảm_bảo chất_lượng môi_trường nước đối_với các vùng_đất ngập nước trong khu rừng_đặc_dụng. ( 3 ) Đánh_giá hiện hạng vùng_đất ngập nước trong khu rừng_đặc_dụng và thực_hiện giải_pháp bảo_tồn, phát_triển bền_vững đa_dạng_sinh_học vùng_đất ngập nước. ( 4 ) Báo_cáo định_kỳ 03 năm một lần hoặc đột_xuất về công_tác quản_lý vùng_đất ngập nước trong khu rừng_đặc_dụng cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đa_dạng_sinh_học. | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 66/2019/NĐ-CP quy_định về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước quan_trọng thuộc rừng_đặc_dụng như sau : Quy_định về bảo_tồn và sử_dụng bền_vững các vùng_đất ngập nước quan_trọng thuộc rừng_đặc_dụng và khu bảo_tồn biển Các khu rừng_đặc_dụng và khu bảo_tồn biển nằm trên hoặc có một phần diện_tích đất ngập nước thuộc Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng có trách_nhiệm thực_hiện các hoạt_động sau đây : 1 . Xây_dựng nội_dung về bảo_vệ , bảo_tồn và sử_dụng bền_vững vùng_đất ngập nước trong các kế_hoạch , quy_chế quản_lý khu rừng_đặc_dụng và khu bảo_tồn biển . 2 . Thực_hiện các hoạt_động bảo_tồn hệ_sinh_thái đất ngập nước , duy_trì chế_độ thuỷ_văn tự_nhiên và đảm_bảo chất_lượng môi_trường nước đối_với các vùng_đất ngập nước trong khu rừng_đặc_dụng , khu bảo_tồn biển theo quy_định của Nghị_định này và quy_định pháp_luật có liên_quan . 3 . Đánh_giá hiện hạng vùng_đất ngập nước trong khu rừng_đặc_dụng , khu bảo_tồn biển và thực_hiện giải_pháp bảo_tồn , phát_triển bền_vững đa_dạng_sinh_học vùng_đất ngập nước . 4 . Báo_cáo định_kỳ 03 năm một lần hoặc đột_xuất về công_tác quản_lý vùng_đất ngập nước trong khu rừng_đặc_dụng và khu bảo_tồn biển cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đa_dạng_sinh_học . Theo đó , các khu rừng_đặc_dụng thuộc Danh_mục các vùng_đất ngập nước quan_trọng có trách_nhiệm thực_hiện các hoạt_động sau : ( 1 ) Xây_dựng nội_dung về bảo_vệ , bảo_tồn và sử_dụng bền_vững vùng_đất ngập nước trong các kế_hoạch , quy_chế quản_lý khu rừng_đặc_dụng . ( 2 ) Thực_hiện các hoạt_động bảo_tồn hệ_sinh_thái đất ngập nước , duy_trì chế_độ thuỷ_văn tự_nhiên và đảm_bảo chất_lượng môi_trường nước đối_với các vùng_đất ngập nước trong khu rừng_đặc_dụng . ( 3 ) Đánh_giá hiện hạng vùng_đất ngập nước trong khu rừng_đặc_dụng và thực_hiện giải_pháp bảo_tồn , phát_triển bền_vững đa_dạng_sinh_học vùng_đất ngập nước . ( 4 ) Báo_cáo định_kỳ 03 năm một lần hoặc đột_xuất về công_tác quản_lý vùng_đất ngập nước trong khu rừng_đặc_dụng cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đa_dạng_sinh_học . | 2,505 | |
Các trường_hợp nào được cấp giấy xác_nhận thông_tin hộ_tịch cho cá_nhân ? | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 01/2022/BTP thì cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 87/2020/NĐ-C: ... Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 01/2022/BTP thì cơ_quan đăng_ký, quản_lý hộ_tịch có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 87/2020/NĐ-CP căn cứ Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử, Sổ hộ_tịch, hồ_sơ đăng_ký hộ_tịch cấp văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch cho cá_nhân có yêu_cầu trong các trường_hợp sau : - Xác_nhận thông_tin về một việc hộ_tịch của cá_nhân đã đăng_ký, nhưng nội_dung đăng_ký đã có sự thay_đổi do được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thay_đổi, cải_chính hộ_tịch, bổ_sung thông_tin hộ_tịch, xác_định lại dân_tộc, ghi vào Sổ hộ_tịch việc hộ_tịch của công_dân Việt_Nam đã được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài, ghi vào Sổ hộ_tịch việc thay_đổi hộ_tịch của cá_nhân theo bản_án, quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Ví_dụ : + Xác_nhận thông_tin về việc kết_hôn mà cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có thẩm_quyền đã cho_phép thực_hiện việc thay_đổi họ, chữ đệm, tên, cải_chính năm sinh của người vợ hoặc người chồng hoặc hai vợ_chồng đã ly_hôn. + Xác_nhận thông_tin khai_sinh của một cá_nhân đã được xác_định lại dân_tộc hoặc được thôi quốc_tịch Việt_Nam. Nếu thông_tin hộ_tịch của cá_nhân không | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 01/2022/BTP thì cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 87/2020/NĐ-CP căn cứ Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Sổ hộ_tịch , hồ_sơ đăng_ký hộ_tịch cấp văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch cho cá_nhân có yêu_cầu trong các trường_hợp sau : - Xác_nhận thông_tin về một việc hộ_tịch của cá_nhân đã đăng_ký , nhưng nội_dung đăng_ký đã có sự thay_đổi do được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thay_đổi , cải_chính hộ_tịch , bổ_sung thông_tin hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc , ghi vào Sổ hộ_tịch việc hộ_tịch của công_dân Việt_Nam đã được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài , ghi vào Sổ hộ_tịch việc thay_đổi hộ_tịch của cá_nhân theo bản_án , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Ví_dụ : + Xác_nhận thông_tin về việc kết_hôn mà cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có thẩm_quyền đã cho_phép thực_hiện việc thay_đổi họ , chữ đệm , tên , cải_chính năm sinh của người vợ hoặc người chồng hoặc hai vợ_chồng đã ly_hôn . + Xác_nhận thông_tin khai_sinh của một cá_nhân đã được xác_định lại dân_tộc hoặc được thôi quốc_tịch Việt_Nam . Nếu thông_tin hộ_tịch của cá_nhân không có sự thay_đổi thì cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch không cấp văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch , hướng_dẫn người yêu_cầu làm thủ_tục cấp bản_sao Giấy khai_sinh hoặc bản_sao trích_lục hộ_tịch tương_ứng , trừ trường_hợp cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đề_nghị cấp văn_bản xác_nhận để giải_quyết vụ_việc liên_quan đến cá_nhân . - Xác_nhận các thông_tin hộ_tịch khác nhau của cá_nhân . Ví_dụ : + Xác_nhận toàn_bộ các thông_tin hộ_tịch của một cá_nhân , bao_gồm : các thông_tin về việc đăng_ký khai_sinh ; đăng_ký kết_hôn ; thay_đổi , cải_chính hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc ; nhận cha , mẹ , con ; giám_hộ ; khai_tử ... + Xác_nhận thông_tin về một_số việc hộ_tịch đã được đăng_ký như : thông_tin về đăng_ký khai_sinh ; đăng_ký nhận cha , mẹ , con ; xác_định cha , mẹ , con ; nhận nuôi con_nuôi ; thông_tin về việc kết_hôn , ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn ... + Xác_nhận thông_tin của một cá_nhân trong các giấy_tờ hộ_tịch không thống_nhất , chưa thực_hiện cải_chính hộ_tịch , không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 4 và chưa được lập bản ghi dữ_liệu hộ_tịch điện_tử cá_nhân theo quy_định tại Điều 11 của Thông_tư này . Ví_dụ : + Cá_nhân có Giấy khai_sinh ghi là Trần_Văn_Q , sinh năm 1963 ; Giấy chứng_nhận kết_hôn ghi là Trần_Mạnh_Q , sinh năm 1963 ; + Cá_nhân có Giấy khai_sinh ghi Lê_Mạnh_A , sinh năm 1951 ; Trích_lục khai_tử ghi Lê_Hoàng_A , sinh năm 1952 . - Người yêu_cầu phải gửi kèm theo bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan để chứng_minh thông_tin hộ_tịch . Trường_hợp cần xác_minh , cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch nhận được yêu_cầu có văn_bản đề_nghị cơ_quan công_an , các cơ_quan khác có liên_quan xác_minh theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định 87/2020/NĐ-CP. Trường_hợp kết_quả xác_minh không có thông_tin hoặc thông_tin không thống_nhất với giấy_tờ người yêu_cầu cung_cấp thì từ_chối cấp văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch . - Văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch theo yêu_cầu của cá_nhân phải nêu rõ , đầy_đủ nội_dung , thời_điểm đăng_ký ban_đầu ; nội_dung , căn_cứ và thời_gian thực_hiện các việc thay_đổi , điều_chỉnh thông_tin hộ_tịch tính đến thời_điểm cấp văn_bản xác_nhận . | 2,506 | |
Các trường_hợp nào được cấp giấy xác_nhận thông_tin hộ_tịch cho cá_nhân ? | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 01/2022/BTP thì cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 87/2020/NĐ-C: ... người chồng hoặc hai vợ_chồng đã ly_hôn. + Xác_nhận thông_tin khai_sinh của một cá_nhân đã được xác_định lại dân_tộc hoặc được thôi quốc_tịch Việt_Nam. Nếu thông_tin hộ_tịch của cá_nhân không có sự thay_đổi thì cơ_quan đăng_ký, quản_lý hộ_tịch không cấp văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch, hướng_dẫn người yêu_cầu làm thủ_tục cấp bản_sao Giấy khai_sinh hoặc bản_sao trích_lục hộ_tịch tương_ứng, trừ trường_hợp cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền đề_nghị cấp văn_bản xác_nhận để giải_quyết vụ_việc liên_quan đến cá_nhân. - Xác_nhận các thông_tin hộ_tịch khác nhau của cá_nhân. Ví_dụ : + Xác_nhận toàn_bộ các thông_tin hộ_tịch của một cá_nhân, bao_gồm : các thông_tin về việc đăng_ký khai_sinh ; đăng_ký kết_hôn ; thay_đổi, cải_chính hộ_tịch, xác_định lại dân_tộc ; nhận cha, mẹ, con ; giám_hộ ; khai_tử... + Xác_nhận thông_tin về một_số việc hộ_tịch đã được đăng_ký như : thông_tin về đăng_ký khai_sinh ; đăng_ký nhận cha, mẹ, con ; xác_định cha, mẹ, con ; nhận nuôi con_nuôi ; thông_tin về việc kết_hôn, ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn... + Xác_nhận thông_tin của một cá_nhân trong các giấy_tờ hộ_tịch không thống_nhất, chưa thực_hiện cải_chính | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 01/2022/BTP thì cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 87/2020/NĐ-CP căn cứ Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Sổ hộ_tịch , hồ_sơ đăng_ký hộ_tịch cấp văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch cho cá_nhân có yêu_cầu trong các trường_hợp sau : - Xác_nhận thông_tin về một việc hộ_tịch của cá_nhân đã đăng_ký , nhưng nội_dung đăng_ký đã có sự thay_đổi do được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thay_đổi , cải_chính hộ_tịch , bổ_sung thông_tin hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc , ghi vào Sổ hộ_tịch việc hộ_tịch của công_dân Việt_Nam đã được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài , ghi vào Sổ hộ_tịch việc thay_đổi hộ_tịch của cá_nhân theo bản_án , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Ví_dụ : + Xác_nhận thông_tin về việc kết_hôn mà cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có thẩm_quyền đã cho_phép thực_hiện việc thay_đổi họ , chữ đệm , tên , cải_chính năm sinh của người vợ hoặc người chồng hoặc hai vợ_chồng đã ly_hôn . + Xác_nhận thông_tin khai_sinh của một cá_nhân đã được xác_định lại dân_tộc hoặc được thôi quốc_tịch Việt_Nam . Nếu thông_tin hộ_tịch của cá_nhân không có sự thay_đổi thì cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch không cấp văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch , hướng_dẫn người yêu_cầu làm thủ_tục cấp bản_sao Giấy khai_sinh hoặc bản_sao trích_lục hộ_tịch tương_ứng , trừ trường_hợp cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đề_nghị cấp văn_bản xác_nhận để giải_quyết vụ_việc liên_quan đến cá_nhân . - Xác_nhận các thông_tin hộ_tịch khác nhau của cá_nhân . Ví_dụ : + Xác_nhận toàn_bộ các thông_tin hộ_tịch của một cá_nhân , bao_gồm : các thông_tin về việc đăng_ký khai_sinh ; đăng_ký kết_hôn ; thay_đổi , cải_chính hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc ; nhận cha , mẹ , con ; giám_hộ ; khai_tử ... + Xác_nhận thông_tin về một_số việc hộ_tịch đã được đăng_ký như : thông_tin về đăng_ký khai_sinh ; đăng_ký nhận cha , mẹ , con ; xác_định cha , mẹ , con ; nhận nuôi con_nuôi ; thông_tin về việc kết_hôn , ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn ... + Xác_nhận thông_tin của một cá_nhân trong các giấy_tờ hộ_tịch không thống_nhất , chưa thực_hiện cải_chính hộ_tịch , không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 4 và chưa được lập bản ghi dữ_liệu hộ_tịch điện_tử cá_nhân theo quy_định tại Điều 11 của Thông_tư này . Ví_dụ : + Cá_nhân có Giấy khai_sinh ghi là Trần_Văn_Q , sinh năm 1963 ; Giấy chứng_nhận kết_hôn ghi là Trần_Mạnh_Q , sinh năm 1963 ; + Cá_nhân có Giấy khai_sinh ghi Lê_Mạnh_A , sinh năm 1951 ; Trích_lục khai_tử ghi Lê_Hoàng_A , sinh năm 1952 . - Người yêu_cầu phải gửi kèm theo bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan để chứng_minh thông_tin hộ_tịch . Trường_hợp cần xác_minh , cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch nhận được yêu_cầu có văn_bản đề_nghị cơ_quan công_an , các cơ_quan khác có liên_quan xác_minh theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định 87/2020/NĐ-CP. Trường_hợp kết_quả xác_minh không có thông_tin hoặc thông_tin không thống_nhất với giấy_tờ người yêu_cầu cung_cấp thì từ_chối cấp văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch . - Văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch theo yêu_cầu của cá_nhân phải nêu rõ , đầy_đủ nội_dung , thời_điểm đăng_ký ban_đầu ; nội_dung , căn_cứ và thời_gian thực_hiện các việc thay_đổi , điều_chỉnh thông_tin hộ_tịch tính đến thời_điểm cấp văn_bản xác_nhận . | 2,507 | |
Các trường_hợp nào được cấp giấy xác_nhận thông_tin hộ_tịch cho cá_nhân ? | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 01/2022/BTP thì cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 87/2020/NĐ-C: ... nhận nuôi con_nuôi ; thông_tin về việc kết_hôn, ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn... + Xác_nhận thông_tin của một cá_nhân trong các giấy_tờ hộ_tịch không thống_nhất, chưa thực_hiện cải_chính hộ_tịch, không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 4 và chưa được lập bản ghi dữ_liệu hộ_tịch điện_tử cá_nhân theo quy_định tại Điều 11 của Thông_tư này. Ví_dụ : + Cá_nhân có Giấy khai_sinh ghi là Trần_Văn_Q, sinh năm 1963 ; Giấy chứng_nhận kết_hôn ghi là Trần_Mạnh_Q, sinh năm 1963 ; + Cá_nhân có Giấy khai_sinh ghi Lê_Mạnh_A, sinh năm 1951 ; Trích_lục khai_tử ghi Lê_Hoàng_A, sinh năm 1952. - Người yêu_cầu phải gửi kèm theo bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ, tài_liệu có liên_quan để chứng_minh thông_tin hộ_tịch. Trường_hợp cần xác_minh, cơ_quan đăng_ký, quản_lý hộ_tịch nhận được yêu_cầu có văn_bản đề_nghị cơ_quan công_an, các cơ_quan khác có liên_quan xác_minh theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định 87/2020/NĐ-CP. Trường_hợp kết_quả xác_minh không có thông_tin hoặc thông_tin không thống_nhất với giấy_tờ người yêu_cầu cung_cấp thì từ_chối cấp văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch. - | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 01/2022/BTP thì cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 87/2020/NĐ-CP căn cứ Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Sổ hộ_tịch , hồ_sơ đăng_ký hộ_tịch cấp văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch cho cá_nhân có yêu_cầu trong các trường_hợp sau : - Xác_nhận thông_tin về một việc hộ_tịch của cá_nhân đã đăng_ký , nhưng nội_dung đăng_ký đã có sự thay_đổi do được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thay_đổi , cải_chính hộ_tịch , bổ_sung thông_tin hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc , ghi vào Sổ hộ_tịch việc hộ_tịch của công_dân Việt_Nam đã được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài , ghi vào Sổ hộ_tịch việc thay_đổi hộ_tịch của cá_nhân theo bản_án , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Ví_dụ : + Xác_nhận thông_tin về việc kết_hôn mà cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có thẩm_quyền đã cho_phép thực_hiện việc thay_đổi họ , chữ đệm , tên , cải_chính năm sinh của người vợ hoặc người chồng hoặc hai vợ_chồng đã ly_hôn . + Xác_nhận thông_tin khai_sinh của một cá_nhân đã được xác_định lại dân_tộc hoặc được thôi quốc_tịch Việt_Nam . Nếu thông_tin hộ_tịch của cá_nhân không có sự thay_đổi thì cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch không cấp văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch , hướng_dẫn người yêu_cầu làm thủ_tục cấp bản_sao Giấy khai_sinh hoặc bản_sao trích_lục hộ_tịch tương_ứng , trừ trường_hợp cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đề_nghị cấp văn_bản xác_nhận để giải_quyết vụ_việc liên_quan đến cá_nhân . - Xác_nhận các thông_tin hộ_tịch khác nhau của cá_nhân . Ví_dụ : + Xác_nhận toàn_bộ các thông_tin hộ_tịch của một cá_nhân , bao_gồm : các thông_tin về việc đăng_ký khai_sinh ; đăng_ký kết_hôn ; thay_đổi , cải_chính hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc ; nhận cha , mẹ , con ; giám_hộ ; khai_tử ... + Xác_nhận thông_tin về một_số việc hộ_tịch đã được đăng_ký như : thông_tin về đăng_ký khai_sinh ; đăng_ký nhận cha , mẹ , con ; xác_định cha , mẹ , con ; nhận nuôi con_nuôi ; thông_tin về việc kết_hôn , ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn ... + Xác_nhận thông_tin của một cá_nhân trong các giấy_tờ hộ_tịch không thống_nhất , chưa thực_hiện cải_chính hộ_tịch , không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 4 và chưa được lập bản ghi dữ_liệu hộ_tịch điện_tử cá_nhân theo quy_định tại Điều 11 của Thông_tư này . Ví_dụ : + Cá_nhân có Giấy khai_sinh ghi là Trần_Văn_Q , sinh năm 1963 ; Giấy chứng_nhận kết_hôn ghi là Trần_Mạnh_Q , sinh năm 1963 ; + Cá_nhân có Giấy khai_sinh ghi Lê_Mạnh_A , sinh năm 1951 ; Trích_lục khai_tử ghi Lê_Hoàng_A , sinh năm 1952 . - Người yêu_cầu phải gửi kèm theo bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan để chứng_minh thông_tin hộ_tịch . Trường_hợp cần xác_minh , cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch nhận được yêu_cầu có văn_bản đề_nghị cơ_quan công_an , các cơ_quan khác có liên_quan xác_minh theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định 87/2020/NĐ-CP. Trường_hợp kết_quả xác_minh không có thông_tin hoặc thông_tin không thống_nhất với giấy_tờ người yêu_cầu cung_cấp thì từ_chối cấp văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch . - Văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch theo yêu_cầu của cá_nhân phải nêu rõ , đầy_đủ nội_dung , thời_điểm đăng_ký ban_đầu ; nội_dung , căn_cứ và thời_gian thực_hiện các việc thay_đổi , điều_chỉnh thông_tin hộ_tịch tính đến thời_điểm cấp văn_bản xác_nhận . | 2,508 | |
Các trường_hợp nào được cấp giấy xác_nhận thông_tin hộ_tịch cho cá_nhân ? | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 01/2022/BTP thì cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 87/2020/NĐ-C: ... Điều 13 Nghị_định 87/2020/NĐ-CP. Trường_hợp kết_quả xác_minh không có thông_tin hoặc thông_tin không thống_nhất với giấy_tờ người yêu_cầu cung_cấp thì từ_chối cấp văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch. - Văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch theo yêu_cầu của cá_nhân phải nêu rõ, đầy_đủ nội_dung, thời_điểm đăng_ký ban_đầu ; nội_dung, căn_cứ và thời_gian thực_hiện các việc thay_đổi, điều_chỉnh thông_tin hộ_tịch tính đến thời_điểm cấp văn_bản xác_nhận. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 01/2022/BTP thì cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 87/2020/NĐ-CP căn cứ Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Sổ hộ_tịch , hồ_sơ đăng_ký hộ_tịch cấp văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch cho cá_nhân có yêu_cầu trong các trường_hợp sau : - Xác_nhận thông_tin về một việc hộ_tịch của cá_nhân đã đăng_ký , nhưng nội_dung đăng_ký đã có sự thay_đổi do được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thay_đổi , cải_chính hộ_tịch , bổ_sung thông_tin hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc , ghi vào Sổ hộ_tịch việc hộ_tịch của công_dân Việt_Nam đã được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài , ghi vào Sổ hộ_tịch việc thay_đổi hộ_tịch của cá_nhân theo bản_án , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Ví_dụ : + Xác_nhận thông_tin về việc kết_hôn mà cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có thẩm_quyền đã cho_phép thực_hiện việc thay_đổi họ , chữ đệm , tên , cải_chính năm sinh của người vợ hoặc người chồng hoặc hai vợ_chồng đã ly_hôn . + Xác_nhận thông_tin khai_sinh của một cá_nhân đã được xác_định lại dân_tộc hoặc được thôi quốc_tịch Việt_Nam . Nếu thông_tin hộ_tịch của cá_nhân không có sự thay_đổi thì cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch không cấp văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch , hướng_dẫn người yêu_cầu làm thủ_tục cấp bản_sao Giấy khai_sinh hoặc bản_sao trích_lục hộ_tịch tương_ứng , trừ trường_hợp cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đề_nghị cấp văn_bản xác_nhận để giải_quyết vụ_việc liên_quan đến cá_nhân . - Xác_nhận các thông_tin hộ_tịch khác nhau của cá_nhân . Ví_dụ : + Xác_nhận toàn_bộ các thông_tin hộ_tịch của một cá_nhân , bao_gồm : các thông_tin về việc đăng_ký khai_sinh ; đăng_ký kết_hôn ; thay_đổi , cải_chính hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc ; nhận cha , mẹ , con ; giám_hộ ; khai_tử ... + Xác_nhận thông_tin về một_số việc hộ_tịch đã được đăng_ký như : thông_tin về đăng_ký khai_sinh ; đăng_ký nhận cha , mẹ , con ; xác_định cha , mẹ , con ; nhận nuôi con_nuôi ; thông_tin về việc kết_hôn , ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn ... + Xác_nhận thông_tin của một cá_nhân trong các giấy_tờ hộ_tịch không thống_nhất , chưa thực_hiện cải_chính hộ_tịch , không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 4 và chưa được lập bản ghi dữ_liệu hộ_tịch điện_tử cá_nhân theo quy_định tại Điều 11 của Thông_tư này . Ví_dụ : + Cá_nhân có Giấy khai_sinh ghi là Trần_Văn_Q , sinh năm 1963 ; Giấy chứng_nhận kết_hôn ghi là Trần_Mạnh_Q , sinh năm 1963 ; + Cá_nhân có Giấy khai_sinh ghi Lê_Mạnh_A , sinh năm 1951 ; Trích_lục khai_tử ghi Lê_Hoàng_A , sinh năm 1952 . - Người yêu_cầu phải gửi kèm theo bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan để chứng_minh thông_tin hộ_tịch . Trường_hợp cần xác_minh , cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch nhận được yêu_cầu có văn_bản đề_nghị cơ_quan công_an , các cơ_quan khác có liên_quan xác_minh theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định 87/2020/NĐ-CP. Trường_hợp kết_quả xác_minh không có thông_tin hoặc thông_tin không thống_nhất với giấy_tờ người yêu_cầu cung_cấp thì từ_chối cấp văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch . - Văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch theo yêu_cầu của cá_nhân phải nêu rõ , đầy_đủ nội_dung , thời_điểm đăng_ký ban_đầu ; nội_dung , căn_cứ và thời_gian thực_hiện các việc thay_đổi , điều_chỉnh thông_tin hộ_tịch tính đến thời_điểm cấp văn_bản xác_nhận . | 2,509 | |
Các trường_hợp nào được cấp giấy xác_nhận thông_tin hộ_tịch cho cơ_quan , tổ_chức ? | Theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 01/2022/BTP thì cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch căn_cứ Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Sổ hộ_tịch , hồ_sơ đăng_ký hộ_tị: ... Theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 01/2022/BTP thì cơ_quan đăng_ký, quản_lý hộ_tịch căn_cứ Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử, Sổ hộ_tịch, hồ_sơ đăng_ký hộ_tịch, chức_năng của cơ_quan, tổ_chức có yêu_cầu, cấp văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch cho cơ_quan, tổ_chức trong các trường_hợp sau : - Xác_nhận thông_tin về một việc hộ_tịch hoặc một_số việc hộ_tịch của cá_nhân đã được đăng_ký. Ví_dụ : + Xác_nhận thông_tin về việc đăng_ký khai_sinh của ông Nguyễn_Văn_A ; + Xác_nhận các thông_tin : đăng_ký khai_sinh, ghi vào_sổ việc thay_đổi hộ_tịch theo bản_án, quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( Bản_án / Quyết_định ly_hôn, xác_định mối quan_hệ cha, mẹ, con, Quyết_định cho thôi quốc_tịch Việt_Nam... ) ; + Xác_nhận toàn_bộ thông_tin hộ_tịch của cá_nhân ( bao_gồm tất_cả thông_tin về các việc hộ_tịch của cá_nhân từ khai_sinh, kết_hôn, đến đăng_ký khai_tử... đã đăng_ký, lưu vết trong Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử ). - Xác_nhận thông_tin hộ_tịch của nhiều cá_nhân khác nhau. Ví_dụ : + Xác_nhận thông_tin đăng_ký khai_sinh của tất_cả các con của một cặp vợ_chồng ; + Xác_nhận thông_tin đăng_ký khai_sinh của các trường_hợp sinh năm | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 01/2022/BTP thì cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch căn_cứ Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Sổ hộ_tịch , hồ_sơ đăng_ký hộ_tịch , chức_năng của cơ_quan , tổ_chức có yêu_cầu , cấp văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch cho cơ_quan , tổ_chức trong các trường_hợp sau : - Xác_nhận thông_tin về một việc hộ_tịch hoặc một_số việc hộ_tịch của cá_nhân đã được đăng_ký . Ví_dụ : + Xác_nhận thông_tin về việc đăng_ký khai_sinh của ông Nguyễn_Văn_A ; + Xác_nhận các thông_tin : đăng_ký khai_sinh , ghi vào_sổ việc thay_đổi hộ_tịch theo bản_án , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( Bản_án / Quyết_định ly_hôn , xác_định mối quan_hệ cha , mẹ , con , Quyết_định cho thôi quốc_tịch Việt_Nam ... ) ; + Xác_nhận toàn_bộ thông_tin hộ_tịch của cá_nhân ( bao_gồm tất_cả thông_tin về các việc hộ_tịch của cá_nhân từ khai_sinh , kết_hôn , đến đăng_ký khai_tử ... đã đăng_ký , lưu vết trong Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử ) . - Xác_nhận thông_tin hộ_tịch của nhiều cá_nhân khác nhau . Ví_dụ : + Xác_nhận thông_tin đăng_ký khai_sinh của tất_cả các con của một cặp vợ_chồng ; + Xác_nhận thông_tin đăng_ký khai_sinh của các trường_hợp sinh năm 2020 , cư_trú tại phường A. - Căn_cứ nội_dung yêu_cầu , chức_năng của cơ_quan , tổ_chức đề_nghị xác_nhận thông_tin hộ_tịch , văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch có_thể nêu rõ , đầy_đủ nội_dung , thời_điểm đăng_ký ban_đầu ; nội_dung , căn_cứ và thời_gian thực_hiện các việc thay_đổi , điều_chỉnh thông_tin cho đến thời_điểm cấp văn_bản xác_nhận hoặc chỉ_xác nhận thông_tin về việc đăng_ký hộ_tịch ( số , thời_gian , cơ_quan đăng_ký việc hộ_tịch ) hoặc xác_nhận số_liệu thống_kê việc hộ_tịch đã được đăng_ký . Ví_dụ : + Trường_hợp đề_nghị xác_nhận thông_tin hộ_tịch của một cá_nhân phục_vụ hoạt_động điều_tra , xác_minh , tố_tụng của cơ_quan điều_tra , cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch căn_cứ chức_năng và đề_nghị của cơ_quan yêu_cầu có_thể cấp văn_bản xác_nhận toàn_bộ các thông_tin hộ_tịch của cá_nhân đã được đăng_ký , trong đó nêu rõ , đầy_đủ nội_dung , thời_điểm , cơ_quan đăng_ký ban_đầu và các lần thay_đổi , điều_chỉnh đến thời_điểm xác_nhận ; + Trường_hợp xác_nhận thông_tin về việc đăng_ký kết_hôn của ông Nguyễn_Văn_A phục_vụ việc kiểm_tra , giải_quyết việc ly_hôn hoặc việc tranh_chấp dân_sự khác của cơ_quan tố_tụng thì văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch chỉ_xác nhận việc ông Nguyễn_Văn_A đã đăng_ký kết_hôn , thông_tin về số Giấy chứng_nhận kết_hôn , thời_gian , cơ_quan đăng_ký ; + Trường_hợp xác_nhận thông_tin phục_vụ việc kiểm_tra , đánh_giá tỷ_lệ học_sinh được đến trường theo yêu_cầu của nhà_trường , cơ_quan quản_lý giáo_dục thì tuỳ theo đề_nghị , văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch có_thể cung_cấp số_liệu thống_kê về số trẻ_em theo địa_bàn cư_trú , năm sinh hoặc cung_cấp danh_sách trẻ_em kèm theo thông_tin về việc đăng_ký khai_sinh ( số Giấy khai_sinh , thời_gian , cơ_quan đăng_ký khai_sinh ) . | 2,510 | |
Các trường_hợp nào được cấp giấy xác_nhận thông_tin hộ_tịch cho cơ_quan , tổ_chức ? | Theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 01/2022/BTP thì cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch căn_cứ Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Sổ hộ_tịch , hồ_sơ đăng_ký hộ_tị: ... của nhiều cá_nhân khác nhau. Ví_dụ : + Xác_nhận thông_tin đăng_ký khai_sinh của tất_cả các con của một cặp vợ_chồng ; + Xác_nhận thông_tin đăng_ký khai_sinh của các trường_hợp sinh năm 2020, cư_trú tại phường A. - Căn_cứ nội_dung yêu_cầu, chức_năng của cơ_quan, tổ_chức đề_nghị xác_nhận thông_tin hộ_tịch, văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch có_thể nêu rõ, đầy_đủ nội_dung, thời_điểm đăng_ký ban_đầu ; nội_dung, căn_cứ và thời_gian thực_hiện các việc thay_đổi, điều_chỉnh thông_tin cho đến thời_điểm cấp văn_bản xác_nhận hoặc chỉ_xác nhận thông_tin về việc đăng_ký hộ_tịch ( số, thời_gian, cơ_quan đăng_ký việc hộ_tịch ) hoặc xác_nhận số_liệu thống_kê việc hộ_tịch đã được đăng_ký. Ví_dụ : + Trường_hợp đề_nghị xác_nhận thông_tin hộ_tịch của một cá_nhân phục_vụ hoạt_động điều_tra, xác_minh, tố_tụng của cơ_quan điều_tra, cơ_quan đăng_ký, quản_lý hộ_tịch căn_cứ chức_năng và đề_nghị của cơ_quan yêu_cầu có_thể cấp văn_bản xác_nhận toàn_bộ các thông_tin hộ_tịch của cá_nhân đã được đăng_ký, trong đó nêu rõ, đầy_đủ nội_dung, thời_điểm, cơ_quan đăng_ký ban_đầu và các lần thay_đổi, điều_chỉnh đến thời_điểm xác_nhận ; + Trường_hợp xác_nhận thông_tin về việc đăng_ký kết_hôn của ông Nguyễn_Văn_A phục_vụ việc | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 01/2022/BTP thì cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch căn_cứ Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Sổ hộ_tịch , hồ_sơ đăng_ký hộ_tịch , chức_năng của cơ_quan , tổ_chức có yêu_cầu , cấp văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch cho cơ_quan , tổ_chức trong các trường_hợp sau : - Xác_nhận thông_tin về một việc hộ_tịch hoặc một_số việc hộ_tịch của cá_nhân đã được đăng_ký . Ví_dụ : + Xác_nhận thông_tin về việc đăng_ký khai_sinh của ông Nguyễn_Văn_A ; + Xác_nhận các thông_tin : đăng_ký khai_sinh , ghi vào_sổ việc thay_đổi hộ_tịch theo bản_án , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( Bản_án / Quyết_định ly_hôn , xác_định mối quan_hệ cha , mẹ , con , Quyết_định cho thôi quốc_tịch Việt_Nam ... ) ; + Xác_nhận toàn_bộ thông_tin hộ_tịch của cá_nhân ( bao_gồm tất_cả thông_tin về các việc hộ_tịch của cá_nhân từ khai_sinh , kết_hôn , đến đăng_ký khai_tử ... đã đăng_ký , lưu vết trong Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử ) . - Xác_nhận thông_tin hộ_tịch của nhiều cá_nhân khác nhau . Ví_dụ : + Xác_nhận thông_tin đăng_ký khai_sinh của tất_cả các con của một cặp vợ_chồng ; + Xác_nhận thông_tin đăng_ký khai_sinh của các trường_hợp sinh năm 2020 , cư_trú tại phường A. - Căn_cứ nội_dung yêu_cầu , chức_năng của cơ_quan , tổ_chức đề_nghị xác_nhận thông_tin hộ_tịch , văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch có_thể nêu rõ , đầy_đủ nội_dung , thời_điểm đăng_ký ban_đầu ; nội_dung , căn_cứ và thời_gian thực_hiện các việc thay_đổi , điều_chỉnh thông_tin cho đến thời_điểm cấp văn_bản xác_nhận hoặc chỉ_xác nhận thông_tin về việc đăng_ký hộ_tịch ( số , thời_gian , cơ_quan đăng_ký việc hộ_tịch ) hoặc xác_nhận số_liệu thống_kê việc hộ_tịch đã được đăng_ký . Ví_dụ : + Trường_hợp đề_nghị xác_nhận thông_tin hộ_tịch của một cá_nhân phục_vụ hoạt_động điều_tra , xác_minh , tố_tụng của cơ_quan điều_tra , cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch căn_cứ chức_năng và đề_nghị của cơ_quan yêu_cầu có_thể cấp văn_bản xác_nhận toàn_bộ các thông_tin hộ_tịch của cá_nhân đã được đăng_ký , trong đó nêu rõ , đầy_đủ nội_dung , thời_điểm , cơ_quan đăng_ký ban_đầu và các lần thay_đổi , điều_chỉnh đến thời_điểm xác_nhận ; + Trường_hợp xác_nhận thông_tin về việc đăng_ký kết_hôn của ông Nguyễn_Văn_A phục_vụ việc kiểm_tra , giải_quyết việc ly_hôn hoặc việc tranh_chấp dân_sự khác của cơ_quan tố_tụng thì văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch chỉ_xác nhận việc ông Nguyễn_Văn_A đã đăng_ký kết_hôn , thông_tin về số Giấy chứng_nhận kết_hôn , thời_gian , cơ_quan đăng_ký ; + Trường_hợp xác_nhận thông_tin phục_vụ việc kiểm_tra , đánh_giá tỷ_lệ học_sinh được đến trường theo yêu_cầu của nhà_trường , cơ_quan quản_lý giáo_dục thì tuỳ theo đề_nghị , văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch có_thể cung_cấp số_liệu thống_kê về số trẻ_em theo địa_bàn cư_trú , năm sinh hoặc cung_cấp danh_sách trẻ_em kèm theo thông_tin về việc đăng_ký khai_sinh ( số Giấy khai_sinh , thời_gian , cơ_quan đăng_ký khai_sinh ) . | 2,511 | |
Các trường_hợp nào được cấp giấy xác_nhận thông_tin hộ_tịch cho cơ_quan , tổ_chức ? | Theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 01/2022/BTP thì cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch căn_cứ Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Sổ hộ_tịch , hồ_sơ đăng_ký hộ_tị: ... đầy_đủ nội_dung, thời_điểm, cơ_quan đăng_ký ban_đầu và các lần thay_đổi, điều_chỉnh đến thời_điểm xác_nhận ; + Trường_hợp xác_nhận thông_tin về việc đăng_ký kết_hôn của ông Nguyễn_Văn_A phục_vụ việc kiểm_tra, giải_quyết việc ly_hôn hoặc việc tranh_chấp dân_sự khác của cơ_quan tố_tụng thì văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch chỉ_xác nhận việc ông Nguyễn_Văn_A đã đăng_ký kết_hôn, thông_tin về số Giấy chứng_nhận kết_hôn, thời_gian, cơ_quan đăng_ký ; + Trường_hợp xác_nhận thông_tin phục_vụ việc kiểm_tra, đánh_giá tỷ_lệ học_sinh được đến trường theo yêu_cầu của nhà_trường, cơ_quan quản_lý giáo_dục thì tuỳ theo đề_nghị, văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch có_thể cung_cấp số_liệu thống_kê về số trẻ_em theo địa_bàn cư_trú, năm sinh hoặc cung_cấp danh_sách trẻ_em kèm theo thông_tin về việc đăng_ký khai_sinh ( số Giấy khai_sinh, thời_gian, cơ_quan đăng_ký khai_sinh ). | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 01/2022/BTP thì cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch căn_cứ Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Sổ hộ_tịch , hồ_sơ đăng_ký hộ_tịch , chức_năng của cơ_quan , tổ_chức có yêu_cầu , cấp văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch cho cơ_quan , tổ_chức trong các trường_hợp sau : - Xác_nhận thông_tin về một việc hộ_tịch hoặc một_số việc hộ_tịch của cá_nhân đã được đăng_ký . Ví_dụ : + Xác_nhận thông_tin về việc đăng_ký khai_sinh của ông Nguyễn_Văn_A ; + Xác_nhận các thông_tin : đăng_ký khai_sinh , ghi vào_sổ việc thay_đổi hộ_tịch theo bản_án , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( Bản_án / Quyết_định ly_hôn , xác_định mối quan_hệ cha , mẹ , con , Quyết_định cho thôi quốc_tịch Việt_Nam ... ) ; + Xác_nhận toàn_bộ thông_tin hộ_tịch của cá_nhân ( bao_gồm tất_cả thông_tin về các việc hộ_tịch của cá_nhân từ khai_sinh , kết_hôn , đến đăng_ký khai_tử ... đã đăng_ký , lưu vết trong Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử ) . - Xác_nhận thông_tin hộ_tịch của nhiều cá_nhân khác nhau . Ví_dụ : + Xác_nhận thông_tin đăng_ký khai_sinh của tất_cả các con của một cặp vợ_chồng ; + Xác_nhận thông_tin đăng_ký khai_sinh của các trường_hợp sinh năm 2020 , cư_trú tại phường A. - Căn_cứ nội_dung yêu_cầu , chức_năng của cơ_quan , tổ_chức đề_nghị xác_nhận thông_tin hộ_tịch , văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch có_thể nêu rõ , đầy_đủ nội_dung , thời_điểm đăng_ký ban_đầu ; nội_dung , căn_cứ và thời_gian thực_hiện các việc thay_đổi , điều_chỉnh thông_tin cho đến thời_điểm cấp văn_bản xác_nhận hoặc chỉ_xác nhận thông_tin về việc đăng_ký hộ_tịch ( số , thời_gian , cơ_quan đăng_ký việc hộ_tịch ) hoặc xác_nhận số_liệu thống_kê việc hộ_tịch đã được đăng_ký . Ví_dụ : + Trường_hợp đề_nghị xác_nhận thông_tin hộ_tịch của một cá_nhân phục_vụ hoạt_động điều_tra , xác_minh , tố_tụng của cơ_quan điều_tra , cơ_quan đăng_ký , quản_lý hộ_tịch căn_cứ chức_năng và đề_nghị của cơ_quan yêu_cầu có_thể cấp văn_bản xác_nhận toàn_bộ các thông_tin hộ_tịch của cá_nhân đã được đăng_ký , trong đó nêu rõ , đầy_đủ nội_dung , thời_điểm , cơ_quan đăng_ký ban_đầu và các lần thay_đổi , điều_chỉnh đến thời_điểm xác_nhận ; + Trường_hợp xác_nhận thông_tin về việc đăng_ký kết_hôn của ông Nguyễn_Văn_A phục_vụ việc kiểm_tra , giải_quyết việc ly_hôn hoặc việc tranh_chấp dân_sự khác của cơ_quan tố_tụng thì văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch chỉ_xác nhận việc ông Nguyễn_Văn_A đã đăng_ký kết_hôn , thông_tin về số Giấy chứng_nhận kết_hôn , thời_gian , cơ_quan đăng_ký ; + Trường_hợp xác_nhận thông_tin phục_vụ việc kiểm_tra , đánh_giá tỷ_lệ học_sinh được đến trường theo yêu_cầu của nhà_trường , cơ_quan quản_lý giáo_dục thì tuỳ theo đề_nghị , văn_bản xác_nhận thông_tin hộ_tịch có_thể cung_cấp số_liệu thống_kê về số trẻ_em theo địa_bàn cư_trú , năm sinh hoặc cung_cấp danh_sách trẻ_em kèm theo thông_tin về việc đăng_ký khai_sinh ( số Giấy khai_sinh , thời_gian , cơ_quan đăng_ký khai_sinh ) . | 2,512 | |
Nguyên_tắc khi cấp giấy xác_nhận thông_tin hộ_tịch cho cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức ? | Theo khoản 3 Điều 8 Thông_tư 01/2022/BTP thì việc xác_nhận thông_tin hộ_tịch theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân phải bảo_đảm đúng quy_định pháp_luật v. ... Theo khoản 3 Điều 8 Thông_tư 01/2022/BTP thì việc xác_nhận thông_tin hộ_tịch theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân phải bảo_đảm đúng quy_định pháp_luật về bảo_vệ đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , danh_dự , uy_tín của cá_nhân . | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 8 Thông_tư 01/2022/BTP thì việc xác_nhận thông_tin hộ_tịch theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân phải bảo_đảm đúng quy_định pháp_luật về bảo_vệ đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , danh_dự , uy_tín của cá_nhân . | 2,513 | |
Áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tại Việt_Nam cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Theo Điều 70 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : ... Điều_kiện áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới trong khám bệnh , chữa bệnh tại Việt_Nam 1 . Có đủ điều_kiện về nhân_lực , cơ_sở vật_chất , thiết_bị để có_thể áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới . 2 . Được Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế cho_phép áp_dụng . Theo đó , áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tại Việt_Nam cần đáp_ứng điều_kiện sau : - Có đủ điều_kiện về nhân_lực , cơ_sở vật_chất , thiết_bị để có_thể áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới . - Được Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế cho_phép áp_dụng . Cơ_sở khám bệnh | None | 1 | Theo Điều 70 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : Điều_kiện áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới trong khám bệnh , chữa bệnh tại Việt_Nam 1 . Có đủ điều_kiện về nhân_lực , cơ_sở vật_chất , thiết_bị để có_thể áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới . 2 . Được Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế cho_phép áp_dụng . Theo đó , áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tại Việt_Nam cần đáp_ứng điều_kiện sau : - Có đủ điều_kiện về nhân_lực , cơ_sở vật_chất , thiết_bị để có_thể áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới . - Được Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế cho_phép áp_dụng . Cơ_sở khám bệnh | 2,514 | |
Kỹ_thuật , phương_pháp mới trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bao_gồm những kỹ_thuật gì ? | Căn_cứ Điều 69 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : ... Kỹ_thuật , phương_pháp mới trong khám bệnh , chữa bệnh Kỹ_thuật , phương_pháp mới trong khám bệnh , chữa bệnh bao_gồm : 1 . Kỹ_thuật , phương_pháp được nghiên_cứu tại Việt_Nam hoặc nước_ngoài , được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam công_nhận và lần đầu_tiên áp_dụng tại Việt_Nam ; 2 . Kỹ_thuật , phương_pháp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ở nước_ngoài cho_phép áp_dụng nhưng lần đầu_tiên áp_dụng tại Việt_Nam ; 3 . Kỹ_thuật , phương_pháp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép và đã áp_dụng tại Việt_Nam , nhưng lần đầu_tiên áp_dụng tại một cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Như_vậy , kỹ_thuật , phương_pháp mới trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bao_gồm : - Kỹ_thuật , phương_pháp được nghiên_cứu tại Việt_Nam hoặc nước_ngoài , được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam công_nhận và lần đầu_tiên áp_dụng tại Việt_Nam ; - Kỹ_thuật , phương_pháp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ở nước_ngoài cho_phép áp_dụng nhưng lần đầu_tiên áp_dụng tại Việt_Nam ; - Kỹ_thuật , phương_pháp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép và đã áp_dụng tại Việt_Nam , nhưng lần đầu_tiên áp_dụng tại một cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . | None | 1 | Căn_cứ Điều 69 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : Kỹ_thuật , phương_pháp mới trong khám bệnh , chữa bệnh Kỹ_thuật , phương_pháp mới trong khám bệnh , chữa bệnh bao_gồm : 1 . Kỹ_thuật , phương_pháp được nghiên_cứu tại Việt_Nam hoặc nước_ngoài , được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam công_nhận và lần đầu_tiên áp_dụng tại Việt_Nam ; 2 . Kỹ_thuật , phương_pháp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ở nước_ngoài cho_phép áp_dụng nhưng lần đầu_tiên áp_dụng tại Việt_Nam ; 3 . Kỹ_thuật , phương_pháp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép và đã áp_dụng tại Việt_Nam , nhưng lần đầu_tiên áp_dụng tại một cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Như_vậy , kỹ_thuật , phương_pháp mới trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bao_gồm : - Kỹ_thuật , phương_pháp được nghiên_cứu tại Việt_Nam hoặc nước_ngoài , được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam công_nhận và lần đầu_tiên áp_dụng tại Việt_Nam ; - Kỹ_thuật , phương_pháp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ở nước_ngoài cho_phép áp_dụng nhưng lần đầu_tiên áp_dụng tại Việt_Nam ; - Kỹ_thuật , phương_pháp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép và đã áp_dụng tại Việt_Nam , nhưng lần đầu_tiên áp_dụng tại một cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . | 2,515 | |
Ai có quyền cho_phép áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ? | Căn_cứ Điều 71 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : ... Thẩm_quyền cho_phép áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới 1 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế tổ_chức thẩm_định và cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng lần đầu kỹ_thuật , phương_pháp mới quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 69 của Luật này . 2 . Giám_định Sở Y_tế tổ_chức thẩm_định và cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thuộc địa_bàn quản_lý áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới quy_định tại khoản 3 Điều 69 của Luật này theo phân tuyến chuyên_môn kỹ_thuật của Bộ Y_tế . Do_đó , Bộ_trưởng Bộ Y_tế tổ_chức thẩm_định và cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng lần đầu kỹ_thuật , phương_pháp mới quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 69 của Luật này . - Giám_định Sở Y_tế tổ_chức thẩm_định và cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thuộc địa_bàn quản_lý áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới quy_định tại khoản 3 Điều 69 của Luật này theo phân tuyến chuyên_môn kỹ_thuật của Bộ Y_tế . | None | 1 | Căn_cứ Điều 71 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : Thẩm_quyền cho_phép áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới 1 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế tổ_chức thẩm_định và cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng lần đầu kỹ_thuật , phương_pháp mới quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 69 của Luật này . 2 . Giám_định Sở Y_tế tổ_chức thẩm_định và cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thuộc địa_bàn quản_lý áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới quy_định tại khoản 3 Điều 69 của Luật này theo phân tuyến chuyên_môn kỹ_thuật của Bộ Y_tế . Do_đó , Bộ_trưởng Bộ Y_tế tổ_chức thẩm_định và cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng lần đầu kỹ_thuật , phương_pháp mới quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 69 của Luật này . - Giám_định Sở Y_tế tổ_chức thẩm_định và cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thuộc địa_bàn quản_lý áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới quy_định tại khoản 3 Điều 69 của Luật này theo phân tuyến chuyên_môn kỹ_thuật của Bộ Y_tế . | 2,516 | |
Hồ_sơ đề_nghị cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới bao_gồm những gì ? | Theo Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : ... Hồ_sơ, thủ_tục cho_phép cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật, phương_pháp mới 1. Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật, phương_pháp mới bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật, phương_pháp mới ; b ) Tài_liệu chứng_minh tính hợp_pháp, bằng_chứng lâm_sàng, tính hiệu_quả trong khám bệnh, chữa bệnh của kỹ_thuật, phương_pháp mới đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 69 của Luật này ; c ) Đề_án triển_khai áp_dụng kỹ_thuật, phương_pháp mới, bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : mô_tả năng_lực của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh về cơ_sở vật_chất, nhân_lực, thiết_bị, hiệu_quả kinh_tế, quy_trình kỹ_thuật dự_kiến áp_dụng và phương_án triển_khai thực_hiện ; d ) Bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ chuyên_môn, giấy chứng_nhận của người hành_nghề có liên_quan đến kỹ_thuật, phương_pháp mới ; đ ) Hợp_đồng do cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong nước hoặc nước_ngoài chuyển_giao kỹ_thuật, phương_pháp mới. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật, phương_pháp mới bao_gồm : - Đơn đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật, phương_pháp mới ; - Tài_liệu chứng_minh tính hợp_pháp, bằng_chứng lâm_sàng, tính hiệu_quả trong khám bệnh, chữa bệnh của kỹ_thuật, phương_pháp mới đối_với | None | 1 | Theo Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới 1 . Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới ; b ) Tài_liệu chứng_minh tính hợp_pháp , bằng_chứng lâm_sàng , tính hiệu_quả trong khám bệnh , chữa bệnh của kỹ_thuật , phương_pháp mới đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 69 của Luật này ; c ) Đề_án triển_khai áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : mô_tả năng_lực của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh về cơ_sở vật_chất , nhân_lực , thiết_bị , hiệu_quả kinh_tế , quy_trình kỹ_thuật dự_kiến áp_dụng và phương_án triển_khai thực_hiện ; d ) Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn , giấy chứng_nhận của người hành_nghề có liên_quan đến kỹ_thuật , phương_pháp mới ; đ ) Hợp_đồng do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước hoặc nước_ngoài chuyển_giao kỹ_thuật , phương_pháp mới . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới bao_gồm : - Đơn đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới ; - Tài_liệu chứng_minh tính hợp_pháp , bằng_chứng lâm_sàng , tính hiệu_quả trong khám bệnh , chữa bệnh của kỹ_thuật , phương_pháp mới đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 69 của Luật này ; - Đề_án triển_khai áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : mô_tả năng_lực của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh về cơ_sở vật_chất , nhân_lực , thiết_bị , hiệu_quả kinh_tế , quy_trình kỹ_thuật dự_kiến áp_dụng và phương_án triển_khai thực_hiện ; - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn , giấy chứng_nhận của người hành_nghề có liên_quan đến kỹ_thuật , phương_pháp mới ; - Hợp_đồng do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước hoặc nước_ngoài chuyển_giao kỹ_thuật , phương_pháp mới . | 2,517 | |
Hồ_sơ đề_nghị cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới bao_gồm những gì ? | Theo Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : ... - Đơn đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật, phương_pháp mới ; - Tài_liệu chứng_minh tính hợp_pháp, bằng_chứng lâm_sàng, tính hiệu_quả trong khám bệnh, chữa bệnh của kỹ_thuật, phương_pháp mới đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 69 của Luật này ; - Đề_án triển_khai áp_dụng kỹ_thuật, phương_pháp mới, bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : mô_tả năng_lực của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh về cơ_sở vật_chất, nhân_lực, thiết_bị, hiệu_quả kinh_tế, quy_trình kỹ_thuật dự_kiến áp_dụng và phương_án triển_khai thực_hiện ; - Bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ chuyên_môn, giấy chứng_nhận của người hành_nghề có liên_quan đến kỹ_thuật, phương_pháp mới ; - Hợp_đồng do cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong nước hoặc nước_ngoài chuyển_giao kỹ_thuật, phương_pháp mới. | None | 1 | Theo Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới 1 . Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới ; b ) Tài_liệu chứng_minh tính hợp_pháp , bằng_chứng lâm_sàng , tính hiệu_quả trong khám bệnh , chữa bệnh của kỹ_thuật , phương_pháp mới đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 69 của Luật này ; c ) Đề_án triển_khai áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : mô_tả năng_lực của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh về cơ_sở vật_chất , nhân_lực , thiết_bị , hiệu_quả kinh_tế , quy_trình kỹ_thuật dự_kiến áp_dụng và phương_án triển_khai thực_hiện ; d ) Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn , giấy chứng_nhận của người hành_nghề có liên_quan đến kỹ_thuật , phương_pháp mới ; đ ) Hợp_đồng do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước hoặc nước_ngoài chuyển_giao kỹ_thuật , phương_pháp mới . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới bao_gồm : - Đơn đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới ; - Tài_liệu chứng_minh tính hợp_pháp , bằng_chứng lâm_sàng , tính hiệu_quả trong khám bệnh , chữa bệnh của kỹ_thuật , phương_pháp mới đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 69 của Luật này ; - Đề_án triển_khai áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : mô_tả năng_lực của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh về cơ_sở vật_chất , nhân_lực , thiết_bị , hiệu_quả kinh_tế , quy_trình kỹ_thuật dự_kiến áp_dụng và phương_án triển_khai thực_hiện ; - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn , giấy chứng_nhận của người hành_nghề có liên_quan đến kỹ_thuật , phương_pháp mới ; - Hợp_đồng do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước hoặc nước_ngoài chuyển_giao kỹ_thuật , phương_pháp mới . | 2,518 | |
Mục_đích của khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cho trẻ_em là gì ? | Căn_cứ Mục I_Hướng dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 , khám sàng_lọc trước tiêm_ch. ... Căn_cứ Mục I_Hướng dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 , khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cho trẻ trên 1 tháng và trẻ sơ_sinh nhằm mục_đích quyết_định cho trẻ có chống chỉ_định tiêm_chủng , đủ tiêu_chuẩn tiêm_chủng , trẻ tạm hoãn tiêm_chủng tại cơ_sở tiêm_chủng và các trường_hợp phải chuyển khám sàng_lọc tại bệnh_viện . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Mục I_Hướng dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 , khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cho trẻ trên 1 tháng và trẻ sơ_sinh nhằm mục_đích quyết_định cho trẻ có chống chỉ_định tiêm_chủng , đủ tiêu_chuẩn tiêm_chủng , trẻ tạm hoãn tiêm_chủng tại cơ_sở tiêm_chủng và các trường_hợp phải chuyển khám sàng_lọc tại bệnh_viện . ( Hình từ Internet ) | 2,519 | |
Mẫu_Bảng kiểm trước tiêm_chủng cho trẻ_em từ 1 tháng tuổi trở lên tại cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện theo quy_định mới nhất của Bộ Y_tế ? | Hiện_nay , Mẫu_Bảng kiểm trước tiêm_chủng đối_với đối_tượng từ 1 tháng tuổi trở lên tại cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện được quy_định tại phụ_lục I b: ... Hiện_nay , Mẫu_Bảng kiểm trước tiêm_chủng đối_với đối_tượng từ 1 tháng tuổi trở lên tại cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện được quy_định tại phụ_lục I ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 , cụ_thể như sau : Tải_Mẫu_Bảng kiểm trước tiêm_chủng cho trẻ_em từ 1 tháng tuổi trở lên tại cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện : tại đây | None | 1 | Hiện_nay , Mẫu_Bảng kiểm trước tiêm_chủng đối_với đối_tượng từ 1 tháng tuổi trở lên tại cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện được quy_định tại phụ_lục I ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 , cụ_thể như sau : Tải_Mẫu_Bảng kiểm trước tiêm_chủng cho trẻ_em từ 1 tháng tuổi trở lên tại cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện : tại đây | 2,520 | |
Mẫu_Bảng kiểm trước tiêm_chủng cho trẻ sơ_sinh tại cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện theo quy_định mới nhất của Bộ Y_tế ? | Hiện_nay , Mẫu_Bảng kiểm trước tiêm_chủng cho trẻ sơ_sinh ( dưới 1 tháng tuổi ) tại cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện được quy_định tại phụ_lục II ban_: ... Hiện_nay , Mẫu_Bảng kiểm trước tiêm_chủng cho trẻ sơ_sinh ( dưới 1 tháng tuổi ) tại cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện được quy_định tại phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 , cụ_thể như sau : Tải_Mẫu_Bảng kiểm trước tiêm_chủng cho trẻ sơ_sinh ( dưới 1 tháng tuổi ) tại cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện : tại đây | None | 1 | Hiện_nay , Mẫu_Bảng kiểm trước tiêm_chủng cho trẻ sơ_sinh ( dưới 1 tháng tuổi ) tại cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện được quy_định tại phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 , cụ_thể như sau : Tải_Mẫu_Bảng kiểm trước tiêm_chủng cho trẻ sơ_sinh ( dưới 1 tháng tuổi ) tại cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện : tại đây | 2,521 | |
Việc tổ_chức khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện được thực_hiện theo quy_định thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_IV_Hướng dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 , việc tổ_chức kh: ... Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_IV_Hướng dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023, việc tổ_chức khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện được thực_hiện phải đảm_bảo những nội_dung cụ_thể như sau : ( 1 ) Người thực_hiện - Bác_sĩ, y_sĩ : trực_tiếp thăm_khám cho trẻ và ghi các thông_tin của trẻ, trực_tiếp đo và ghi kết_quả nhiệt_độ của trẻ khi không có_điều dưỡng viên, hộ sinh_viên. Cán_bộ y_tế khám sàng_lọc trước tiêm_chủng phải được tập_huấn chuyên_môn về tiêm_chủng theo quy_định tại Nghị_định 155/2018/NĐ-CP sửa_đổi quy_định liên_quan đến điều_kiện đầu_tư kinh_doanh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế - Điều_dưỡng_viên, hộ sinh_viên : Ghi các thông_tin của trẻ, trực_tiếp cân trẻ, đo và ghi kết_quả nhiệt_độ của trẻ. ( 2 ) Phương_tiện - Nhiệt_kế, ống_nghe. - Bảng kiểm trước tiêm_chủng cho đối_tượng từ 1 tháng tuổi trở lên ( phụ_lục I ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 ) - Bảng kiểm trước tiêm_chủng cho trẻ sơ_sinh ( phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_IV_Hướng dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 , việc tổ_chức khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện được thực_hiện phải đảm_bảo những nội_dung cụ_thể như sau : ( 1 ) Người thực_hiện - Bác_sĩ , y_sĩ : trực_tiếp thăm_khám cho trẻ và ghi các thông_tin của trẻ , trực_tiếp đo và ghi kết_quả nhiệt_độ của trẻ khi không có_điều dưỡng viên , hộ sinh_viên . Cán_bộ y_tế khám sàng_lọc trước tiêm_chủng phải được tập_huấn chuyên_môn về tiêm_chủng theo quy_định tại Nghị_định 155/2018/NĐ-CP sửa_đổi quy_định liên_quan đến điều_kiện đầu_tư kinh_doanh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế - Điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên : Ghi các thông_tin của trẻ , trực_tiếp cân trẻ , đo và ghi kết_quả nhiệt_độ của trẻ . ( 2 ) Phương_tiện - Nhiệt_kế , ống_nghe . - Bảng kiểm trước tiêm_chủng cho đối_tượng từ 1 tháng tuổi trở lên ( phụ_lục I ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 ) - Bảng kiểm trước tiêm_chủng cho trẻ sơ_sinh ( phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 ) ( 3 ) Các bước thực_hiện khám sàng_lọc trước tiêm_chủng Các bước thực_hiện và điền theo bảng kiểm trước tiêm_chủng bao_gồm : - Hỏi tiền_sử và các thông_tin có liên_quan - Đánh_giá tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại - Kết_luận + Đủ điều_kiện tiêm_chủng + Chống chỉ_định tiêm_chủng + Tạm hoãn tiêm_chủng , chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện ( nếu cần_thiết ) . ( 4 ) Ghi_chép việc khám sàng_lọc và lưu bảng kiểm Toàn_bộ nội_dung khám sàng_lọc được ghi theo bảng kiểm bao_gồm kết_quả khám chuyên_khoa , lưu tại các điểm tiêm_chủng và trên Hệ_thống Quản_lý thông_tin tiêm_chủng Quốc_gia . Lưu bảng kiểm 15 ngày . ( 5 ) Gửi chuyển các trường_hợp tạm hoãn cần đánh_giá tình_trạng sức_khoẻ tại cơ_sở khám_chữa bệnh tuyến trên : + Điền giấy chuyển tuyến khám bệnh , chữa bệnh theo mẫu_số 6 ban_hành tại Nghị_định 146/2018/NĐ-CP + Ghi lý_do chuyển tuyến khám kiểm_tra tình_trạng sức_khoẻ để chỉ_định tiêm_chủng tại phụ_lục số 1 và 2 ban_hành tại Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 + Tư_vấn cho phụ_huynh / người chăm_sóc đưa trẻ tới cơ_sở khám_chữa bệnh tuyến trên để được khám sàng_lọc . + Tiếp_nhận và tiêm_chủng đối_với các trường_hợp đã được kiểm_tra đánh_giá tình_trạng sức_khoẻ bởi cơ_sở khám_chữa bệnh tuyến trên và kết_luận đủ điều_kiện sức_khoẻ để tiêm_chủng . | 2,522 | |
Việc tổ_chức khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện được thực_hiện theo quy_định thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_IV_Hướng dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 , việc tổ_chức kh: ... phụ_lục I ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 ) - Bảng kiểm trước tiêm_chủng cho trẻ sơ_sinh ( phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 ) ( 3 ) Các bước thực_hiện khám sàng_lọc trước tiêm_chủng Các bước thực_hiện và điền theo bảng kiểm trước tiêm_chủng bao_gồm : - Hỏi tiền_sử và các thông_tin có liên_quan - Đánh_giá tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại - Kết_luận + Đủ điều_kiện tiêm_chủng + Chống chỉ_định tiêm_chủng + Tạm hoãn tiêm_chủng, chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện ( nếu cần_thiết ). ( 4 ) Ghi_chép việc khám sàng_lọc và lưu bảng kiểm Toàn_bộ nội_dung khám sàng_lọc được ghi theo bảng kiểm bao_gồm kết_quả khám chuyên_khoa, lưu tại các điểm tiêm_chủng và trên Hệ_thống Quản_lý thông_tin tiêm_chủng Quốc_gia. Lưu bảng kiểm 15 ngày. ( 5 ) Gửi chuyển các trường_hợp tạm hoãn cần đánh_giá tình_trạng sức_khoẻ tại cơ_sở khám_chữa bệnh tuyến trên : + Điền giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu_số 6 ban_hành tại Nghị_định 146/2018/NĐ-CP + Ghi lý_do chuyển tuyến khám kiểm_tra tình_trạng sức_khoẻ để chỉ_định tiêm_chủng tại phụ_lục số 1 | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_IV_Hướng dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 , việc tổ_chức khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện được thực_hiện phải đảm_bảo những nội_dung cụ_thể như sau : ( 1 ) Người thực_hiện - Bác_sĩ , y_sĩ : trực_tiếp thăm_khám cho trẻ và ghi các thông_tin của trẻ , trực_tiếp đo và ghi kết_quả nhiệt_độ của trẻ khi không có_điều dưỡng viên , hộ sinh_viên . Cán_bộ y_tế khám sàng_lọc trước tiêm_chủng phải được tập_huấn chuyên_môn về tiêm_chủng theo quy_định tại Nghị_định 155/2018/NĐ-CP sửa_đổi quy_định liên_quan đến điều_kiện đầu_tư kinh_doanh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế - Điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên : Ghi các thông_tin của trẻ , trực_tiếp cân trẻ , đo và ghi kết_quả nhiệt_độ của trẻ . ( 2 ) Phương_tiện - Nhiệt_kế , ống_nghe . - Bảng kiểm trước tiêm_chủng cho đối_tượng từ 1 tháng tuổi trở lên ( phụ_lục I ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 ) - Bảng kiểm trước tiêm_chủng cho trẻ sơ_sinh ( phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 ) ( 3 ) Các bước thực_hiện khám sàng_lọc trước tiêm_chủng Các bước thực_hiện và điền theo bảng kiểm trước tiêm_chủng bao_gồm : - Hỏi tiền_sử và các thông_tin có liên_quan - Đánh_giá tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại - Kết_luận + Đủ điều_kiện tiêm_chủng + Chống chỉ_định tiêm_chủng + Tạm hoãn tiêm_chủng , chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện ( nếu cần_thiết ) . ( 4 ) Ghi_chép việc khám sàng_lọc và lưu bảng kiểm Toàn_bộ nội_dung khám sàng_lọc được ghi theo bảng kiểm bao_gồm kết_quả khám chuyên_khoa , lưu tại các điểm tiêm_chủng và trên Hệ_thống Quản_lý thông_tin tiêm_chủng Quốc_gia . Lưu bảng kiểm 15 ngày . ( 5 ) Gửi chuyển các trường_hợp tạm hoãn cần đánh_giá tình_trạng sức_khoẻ tại cơ_sở khám_chữa bệnh tuyến trên : + Điền giấy chuyển tuyến khám bệnh , chữa bệnh theo mẫu_số 6 ban_hành tại Nghị_định 146/2018/NĐ-CP + Ghi lý_do chuyển tuyến khám kiểm_tra tình_trạng sức_khoẻ để chỉ_định tiêm_chủng tại phụ_lục số 1 và 2 ban_hành tại Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 + Tư_vấn cho phụ_huynh / người chăm_sóc đưa trẻ tới cơ_sở khám_chữa bệnh tuyến trên để được khám sàng_lọc . + Tiếp_nhận và tiêm_chủng đối_với các trường_hợp đã được kiểm_tra đánh_giá tình_trạng sức_khoẻ bởi cơ_sở khám_chữa bệnh tuyến trên và kết_luận đủ điều_kiện sức_khoẻ để tiêm_chủng . | 2,523 | |
Việc tổ_chức khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện được thực_hiện theo quy_định thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_IV_Hướng dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 , việc tổ_chức kh: ... tuyến khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu_số 6 ban_hành tại Nghị_định 146/2018/NĐ-CP + Ghi lý_do chuyển tuyến khám kiểm_tra tình_trạng sức_khoẻ để chỉ_định tiêm_chủng tại phụ_lục số 1 và 2 ban_hành tại Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 + Tư_vấn cho phụ_huynh / người chăm_sóc đưa trẻ tới cơ_sở khám_chữa bệnh tuyến trên để được khám sàng_lọc. + Tiếp_nhận và tiêm_chủng đối_với các trường_hợp đã được kiểm_tra đánh_giá tình_trạng sức_khoẻ bởi cơ_sở khám_chữa bệnh tuyến trên và kết_luận đủ điều_kiện sức_khoẻ để tiêm_chủng. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_IV_Hướng dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 , việc tổ_chức khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện được thực_hiện phải đảm_bảo những nội_dung cụ_thể như sau : ( 1 ) Người thực_hiện - Bác_sĩ , y_sĩ : trực_tiếp thăm_khám cho trẻ và ghi các thông_tin của trẻ , trực_tiếp đo và ghi kết_quả nhiệt_độ của trẻ khi không có_điều dưỡng viên , hộ sinh_viên . Cán_bộ y_tế khám sàng_lọc trước tiêm_chủng phải được tập_huấn chuyên_môn về tiêm_chủng theo quy_định tại Nghị_định 155/2018/NĐ-CP sửa_đổi quy_định liên_quan đến điều_kiện đầu_tư kinh_doanh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế - Điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên : Ghi các thông_tin của trẻ , trực_tiếp cân trẻ , đo và ghi kết_quả nhiệt_độ của trẻ . ( 2 ) Phương_tiện - Nhiệt_kế , ống_nghe . - Bảng kiểm trước tiêm_chủng cho đối_tượng từ 1 tháng tuổi trở lên ( phụ_lục I ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 ) - Bảng kiểm trước tiêm_chủng cho trẻ sơ_sinh ( phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 ) ( 3 ) Các bước thực_hiện khám sàng_lọc trước tiêm_chủng Các bước thực_hiện và điền theo bảng kiểm trước tiêm_chủng bao_gồm : - Hỏi tiền_sử và các thông_tin có liên_quan - Đánh_giá tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại - Kết_luận + Đủ điều_kiện tiêm_chủng + Chống chỉ_định tiêm_chủng + Tạm hoãn tiêm_chủng , chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện ( nếu cần_thiết ) . ( 4 ) Ghi_chép việc khám sàng_lọc và lưu bảng kiểm Toàn_bộ nội_dung khám sàng_lọc được ghi theo bảng kiểm bao_gồm kết_quả khám chuyên_khoa , lưu tại các điểm tiêm_chủng và trên Hệ_thống Quản_lý thông_tin tiêm_chủng Quốc_gia . Lưu bảng kiểm 15 ngày . ( 5 ) Gửi chuyển các trường_hợp tạm hoãn cần đánh_giá tình_trạng sức_khoẻ tại cơ_sở khám_chữa bệnh tuyến trên : + Điền giấy chuyển tuyến khám bệnh , chữa bệnh theo mẫu_số 6 ban_hành tại Nghị_định 146/2018/NĐ-CP + Ghi lý_do chuyển tuyến khám kiểm_tra tình_trạng sức_khoẻ để chỉ_định tiêm_chủng tại phụ_lục số 1 và 2 ban_hành tại Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 1575 / QĐ-BYT năm 2023 + Tư_vấn cho phụ_huynh / người chăm_sóc đưa trẻ tới cơ_sở khám_chữa bệnh tuyến trên để được khám sàng_lọc . + Tiếp_nhận và tiêm_chủng đối_với các trường_hợp đã được kiểm_tra đánh_giá tình_trạng sức_khoẻ bởi cơ_sở khám_chữa bệnh tuyến trên và kết_luận đủ điều_kiện sức_khoẻ để tiêm_chủng . | 2,524 | |
Quá_trình lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế dự_án PPP có_thể sử_dụng ngôn_ngữ nước nào theo quy_định ? | Căn_cứ Điều 32 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về ngôn_ngữ sử_dụng trong lựa_chọn nhà_đầu_tư dự_án PPP như sau : ... Ngôn_ngữ sử_dụng trong lựa_chọn nhà_đầu_tư Ngôn_ngữ sử_dụng trong lựa_chọn nhà_đầu_tư là tiếng Việt đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư trong nước ; là tiếng Anh hoặc tiếng Việt và tiếng Anh đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế . Theo đó , ngôn_ngữ sử_dụng trong lựa_chọn nhà_đầu_tư là tiếng Việt đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư trong nước ; là tiếng Anh hoặc tiếng Việt và tiếng Anh đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế . Như_vậy , ngoài tiếng Việt thì khi lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế có_thể kết_hợp sử_dụng tiếng Anh hoặc chỉ sử_dụng tiếng Anh . ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 32 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về ngôn_ngữ sử_dụng trong lựa_chọn nhà_đầu_tư dự_án PPP như sau : Ngôn_ngữ sử_dụng trong lựa_chọn nhà_đầu_tư Ngôn_ngữ sử_dụng trong lựa_chọn nhà_đầu_tư là tiếng Việt đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư trong nước ; là tiếng Anh hoặc tiếng Việt và tiếng Anh đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế . Theo đó , ngôn_ngữ sử_dụng trong lựa_chọn nhà_đầu_tư là tiếng Việt đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư trong nước ; là tiếng Anh hoặc tiếng Việt và tiếng Anh đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế . Như_vậy , ngoài tiếng Việt thì khi lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế có_thể kết_hợp sử_dụng tiếng Anh hoặc chỉ sử_dụng tiếng Anh . ( hình từ internet ) | 2,525 | |
Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế dự_án PPP được thực_hiện thông_qua mấy hình_thức ? | Tại Điều 31 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... Lựa_chọn nhà_đầu_tư trong nước, nhà_đầu_tư quốc_tế 1. Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư trong nước được thực_hiện thông_qua các hình_thức quy_định tại các điều 37, 38, 39 và 40 của Luật này, trong đó chỉ có nhà_đầu_tư thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam được tham_dự. 2. Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế được thực_hiện thông_qua các hình_thức quy_định tại các điều 37, 38, 39 và 40 của Luật này, trong đó nhà_đầu_tư thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài và nhà_đầu_tư thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam đều được tham_dự. 3. Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế được áp_dụng đối_với tất_cả các dự_án PPP, trừ trường_hợp sau đây : a ) Dự_án thuộc ngành, nghề chưa được tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; b ) Dự_án cần bảo_đảm yêu_cầu về quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, bảo_vệ bí_mật nhà_nước. Theo đó, việc lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế dự_án PPP được thực_hiện thông_qua những hình_thức sau : ( 1 ) Đấu_thầu rộng_rãi : là hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư trong đó không hạn_chế số_lượng nhà_đầu_tư tham_dự ( được quy_định tại Điều 37 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ). ( 2 ) Đàm_phán cạnh_tranh ( | None | 1 | Tại Điều 31 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Lựa_chọn nhà_đầu_tư trong nước , nhà_đầu_tư quốc_tế 1 . Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư trong nước được thực_hiện thông_qua các hình_thức quy_định tại các điều 37 , 38 , 39 và 40 của Luật này , trong đó chỉ có nhà_đầu_tư thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam được tham_dự . 2 . Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế được thực_hiện thông_qua các hình_thức quy_định tại các điều 37 , 38 , 39 và 40 của Luật này , trong đó nhà_đầu_tư thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài và nhà_đầu_tư thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam đều được tham_dự . 3 . Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế được áp_dụng đối_với tất_cả các dự_án PPP , trừ trường_hợp sau đây : a ) Dự_án thuộc ngành , nghề chưa được tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; b ) Dự_án cần bảo_đảm yêu_cầu về quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Theo đó , việc lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế dự_án PPP được thực_hiện thông_qua những hình_thức sau : ( 1 ) Đấu_thầu rộng_rãi : là hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư trong đó không hạn_chế số_lượng nhà_đầu_tư tham_dự ( được quy_định tại Điều 37 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ) . ( 2 ) Đàm_phán cạnh_tranh ( quy_định tại Điều 38 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ) : hình_thức này được áp_dụng trong các trường_hợp sau : - Có không quá 03 nhà_đầu_tư đáp_ứng yêu_cầu thực_hiện dự_án được mời tham_dự ; - Dự_án ứng_dụng công_nghệ_cao thuộc danh_mục công_nghệ_cao được ưu_tiên đầu_tư phát_triển theo quy_định của pháp_luật về công_nghệ_cao ; - Dự_án ứng_dụng công_nghệ mới theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ . ( 3 ) Chỉ_định nhà_đầu_tư ( quy_định tại Điều 39 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ) : hình_thức này được áp_dụng trong các trường_hợp sau : - Dự_án cần bảo_đảm yêu_cầu về quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Dự_án cần phải lựa_chọn ngay nhà_đầu_tư thay_thế theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 52 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 để bảo_đảm tính liên_tục trong quá_trình thực_hiện dự_án . ( 4 ) Lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt ( được quy_định tại Điều 40 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ) . | 2,526 | |
Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế dự_án PPP được thực_hiện thông_qua mấy hình_thức ? | Tại Điều 31 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư trong đó không hạn_chế số_lượng nhà_đầu_tư tham_dự ( được quy_định tại Điều 37 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ). ( 2 ) Đàm_phán cạnh_tranh ( quy_định tại Điều 38 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ) : hình_thức này được áp_dụng trong các trường_hợp sau : - Có không quá 03 nhà_đầu_tư đáp_ứng yêu_cầu thực_hiện dự_án được mời tham_dự ; - Dự_án ứng_dụng công_nghệ_cao thuộc danh_mục công_nghệ_cao được ưu_tiên đầu_tư phát_triển theo quy_định của pháp_luật về công_nghệ_cao ; - Dự_án ứng_dụng công_nghệ mới theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ. ( 3 ) Chỉ_định nhà_đầu_tư ( quy_định tại Điều 39 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ) : hình_thức này được áp_dụng trong các trường_hợp sau : - Dự_án cần bảo_đảm yêu_cầu về quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Dự_án cần phải lựa_chọn ngay nhà_đầu_tư thay_thế theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 52 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 để bảo_đảm tính liên_tục trong quá_trình thực_hiện dự_án. ( 4 ) Lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt ( được quy_định tại Điều 40 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư | None | 1 | Tại Điều 31 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Lựa_chọn nhà_đầu_tư trong nước , nhà_đầu_tư quốc_tế 1 . Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư trong nước được thực_hiện thông_qua các hình_thức quy_định tại các điều 37 , 38 , 39 và 40 của Luật này , trong đó chỉ có nhà_đầu_tư thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam được tham_dự . 2 . Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế được thực_hiện thông_qua các hình_thức quy_định tại các điều 37 , 38 , 39 và 40 của Luật này , trong đó nhà_đầu_tư thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài và nhà_đầu_tư thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam đều được tham_dự . 3 . Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế được áp_dụng đối_với tất_cả các dự_án PPP , trừ trường_hợp sau đây : a ) Dự_án thuộc ngành , nghề chưa được tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; b ) Dự_án cần bảo_đảm yêu_cầu về quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Theo đó , việc lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế dự_án PPP được thực_hiện thông_qua những hình_thức sau : ( 1 ) Đấu_thầu rộng_rãi : là hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư trong đó không hạn_chế số_lượng nhà_đầu_tư tham_dự ( được quy_định tại Điều 37 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ) . ( 2 ) Đàm_phán cạnh_tranh ( quy_định tại Điều 38 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ) : hình_thức này được áp_dụng trong các trường_hợp sau : - Có không quá 03 nhà_đầu_tư đáp_ứng yêu_cầu thực_hiện dự_án được mời tham_dự ; - Dự_án ứng_dụng công_nghệ_cao thuộc danh_mục công_nghệ_cao được ưu_tiên đầu_tư phát_triển theo quy_định của pháp_luật về công_nghệ_cao ; - Dự_án ứng_dụng công_nghệ mới theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ . ( 3 ) Chỉ_định nhà_đầu_tư ( quy_định tại Điều 39 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ) : hình_thức này được áp_dụng trong các trường_hợp sau : - Dự_án cần bảo_đảm yêu_cầu về quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Dự_án cần phải lựa_chọn ngay nhà_đầu_tư thay_thế theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 52 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 để bảo_đảm tính liên_tục trong quá_trình thực_hiện dự_án . ( 4 ) Lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt ( được quy_định tại Điều 40 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ) . | 2,527 | |
Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế dự_án PPP được thực_hiện thông_qua mấy hình_thức ? | Tại Điều 31 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... tư 2020 để bảo_đảm tính liên_tục trong quá_trình thực_hiện dự_án. ( 4 ) Lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt ( được quy_định tại Điều 40 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ). | None | 1 | Tại Điều 31 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Lựa_chọn nhà_đầu_tư trong nước , nhà_đầu_tư quốc_tế 1 . Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư trong nước được thực_hiện thông_qua các hình_thức quy_định tại các điều 37 , 38 , 39 và 40 của Luật này , trong đó chỉ có nhà_đầu_tư thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam được tham_dự . 2 . Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế được thực_hiện thông_qua các hình_thức quy_định tại các điều 37 , 38 , 39 và 40 của Luật này , trong đó nhà_đầu_tư thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài và nhà_đầu_tư thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam đều được tham_dự . 3 . Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế được áp_dụng đối_với tất_cả các dự_án PPP , trừ trường_hợp sau đây : a ) Dự_án thuộc ngành , nghề chưa được tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; b ) Dự_án cần bảo_đảm yêu_cầu về quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Theo đó , việc lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế dự_án PPP được thực_hiện thông_qua những hình_thức sau : ( 1 ) Đấu_thầu rộng_rãi : là hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư trong đó không hạn_chế số_lượng nhà_đầu_tư tham_dự ( được quy_định tại Điều 37 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ) . ( 2 ) Đàm_phán cạnh_tranh ( quy_định tại Điều 38 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ) : hình_thức này được áp_dụng trong các trường_hợp sau : - Có không quá 03 nhà_đầu_tư đáp_ứng yêu_cầu thực_hiện dự_án được mời tham_dự ; - Dự_án ứng_dụng công_nghệ_cao thuộc danh_mục công_nghệ_cao được ưu_tiên đầu_tư phát_triển theo quy_định của pháp_luật về công_nghệ_cao ; - Dự_án ứng_dụng công_nghệ mới theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ . ( 3 ) Chỉ_định nhà_đầu_tư ( quy_định tại Điều 39 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ) : hình_thức này được áp_dụng trong các trường_hợp sau : - Dự_án cần bảo_đảm yêu_cầu về quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; - Dự_án cần phải lựa_chọn ngay nhà_đầu_tư thay_thế theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 52 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 để bảo_đảm tính liên_tục trong quá_trình thực_hiện dự_án . ( 4 ) Lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt ( được quy_định tại Điều 40 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ) . | 2,528 | |
Nhóm nhà_đầu_tư dự_án PPP nào thuộc nhóm được hưởng ưu_đãi và nguyên_tắc áp_dụng ưu_đãi là gì ? | Tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định về nhóm nhà_đầu_tư dự_án PPP thuộc nhóm được hưởng ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_đầu_tư gồm : ... - Nhà_đầu_tư có hồ_sơ đề_xuất dự_án được chấp_thuận được hưởng mức ưu_đãi 5% khi đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Nhà_đầu_tư có cam_kết sử_dụng nhà_thầu trong nước tham_gia thực_hiện dự_án với giá_trị công_việc chiếm tỷ_lệ từ 25% tổng mức đầu_tư của dự_án trở lên được hưởng mức ưu_đãi 3% khi đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Nhà_đầu_tư khi tham_gia lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế có cam_kết sử_dụng hàng_hoá, vật_tư, vật_liệu, thiết_bị trong nước để thực_hiện dự_án với giá_trị chiếm tỷ_lệ từ 25% tổng mức đầu_tư của dự_án trở lên được hưởng mức ưu_đãi 2% khi đánh_giá hồ_sơ dự_thầu. Cũng theo quy_định này, việc lựa_chọn nhà_đầu_tư được hưởng ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_đầu_tư như sau : - Nhà_đầu_tư tham_dự thầu thuộc đối_tượng được hưởng nhiều hơn một loại ưu_đãi thì khi tính ưu_đãi chỉ được hưởng mức cao nhất theo quy_định của hồ_sơ mời_thầu ; - Trường_hợp sau khi tính ưu_đãi, nếu các hồ_sơ dự_thầu xếp_hạng ngang nhau thì ưu_tiên cho nhà_đầu_tư có đề_xuất dự_án được chấp_thuận ; - Trường_hợp nhà_đầu_tư thuộc đối_tượng ưu_đãi quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này được lựa_chọn ký_kết hợp_đồng nhưng không thực_hiện theo đúng cam_kết trong hồ_sơ dự_thầu và hợp_đồng | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định về nhóm nhà_đầu_tư dự_án PPP thuộc nhóm được hưởng ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_đầu_tư gồm : - Nhà_đầu_tư có hồ_sơ đề_xuất dự_án được chấp_thuận được hưởng mức ưu_đãi 5% khi đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Nhà_đầu_tư có cam_kết sử_dụng nhà_thầu trong nước tham_gia thực_hiện dự_án với giá_trị công_việc chiếm tỷ_lệ từ 25% tổng mức đầu_tư của dự_án trở lên được hưởng mức ưu_đãi 3% khi đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Nhà_đầu_tư khi tham_gia lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế có cam_kết sử_dụng hàng_hoá , vật_tư , vật_liệu , thiết_bị trong nước để thực_hiện dự_án với giá_trị chiếm tỷ_lệ từ 25% tổng mức đầu_tư của dự_án trở lên được hưởng mức ưu_đãi 2% khi đánh_giá hồ_sơ dự_thầu . Cũng theo quy_định này , việc lựa_chọn nhà_đầu_tư được hưởng ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_đầu_tư như sau : - Nhà_đầu_tư tham_dự thầu thuộc đối_tượng được hưởng nhiều hơn một loại ưu_đãi thì khi tính ưu_đãi chỉ được hưởng mức cao nhất theo quy_định của hồ_sơ mời_thầu ; - Trường_hợp sau khi tính ưu_đãi , nếu các hồ_sơ dự_thầu xếp_hạng ngang nhau thì ưu_tiên cho nhà_đầu_tư có đề_xuất dự_án được chấp_thuận ; - Trường_hợp nhà_đầu_tư thuộc đối_tượng ưu_đãi quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này được lựa_chọn ký_kết hợp_đồng nhưng không thực_hiện theo đúng cam_kết trong hồ_sơ dự_thầu và hợp_đồng dự_án PPP thì sẽ bị xử_phạt theo quy_định tại hợp_đồng dự_án PPP . Trong trường_hợp này , hợp_đồng dự_án PPP phải quy_định điều_khoản xử_phạt cụ_thể tương_ứng với mức ưu_đãi nhà_đầu_tư được hưởng khi đánh_giá hồ_sơ dự_thầu . | 2,529 | |
Nhóm nhà_đầu_tư dự_án PPP nào thuộc nhóm được hưởng ưu_đãi và nguyên_tắc áp_dụng ưu_đãi là gì ? | Tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định về nhóm nhà_đầu_tư dự_án PPP thuộc nhóm được hưởng ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_đầu_tư gồm : ... - Trường_hợp nhà_đầu_tư thuộc đối_tượng ưu_đãi quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này được lựa_chọn ký_kết hợp_đồng nhưng không thực_hiện theo đúng cam_kết trong hồ_sơ dự_thầu và hợp_đồng dự_án PPP thì sẽ bị xử_phạt theo quy_định tại hợp_đồng dự_án PPP. Trong trường_hợp này, hợp_đồng dự_án PPP phải quy_định điều_khoản xử_phạt cụ_thể tương_ứng với mức ưu_đãi nhà_đầu_tư được hưởng khi đánh_giá hồ_sơ dự_thầu. - Nhà_đầu_tư có hồ_sơ đề_xuất dự_án được chấp_thuận được hưởng mức ưu_đãi 5% khi đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Nhà_đầu_tư có cam_kết sử_dụng nhà_thầu trong nước tham_gia thực_hiện dự_án với giá_trị công_việc chiếm tỷ_lệ từ 25% tổng mức đầu_tư của dự_án trở lên được hưởng mức ưu_đãi 3% khi đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Nhà_đầu_tư khi tham_gia lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế có cam_kết sử_dụng hàng_hoá, vật_tư, vật_liệu, thiết_bị trong nước để thực_hiện dự_án với giá_trị chiếm tỷ_lệ từ 25% tổng mức đầu_tư của dự_án trở lên được hưởng mức ưu_đãi 2% khi đánh_giá hồ_sơ dự_thầu. Cũng theo quy_định này, việc lựa_chọn nhà_đầu_tư được hưởng ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_đầu_tư như sau : - Nhà_đầu_tư tham_dự thầu thuộc đối_tượng được hưởng nhiều hơn một loại ưu_đãi thì khi tính | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định về nhóm nhà_đầu_tư dự_án PPP thuộc nhóm được hưởng ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_đầu_tư gồm : - Nhà_đầu_tư có hồ_sơ đề_xuất dự_án được chấp_thuận được hưởng mức ưu_đãi 5% khi đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Nhà_đầu_tư có cam_kết sử_dụng nhà_thầu trong nước tham_gia thực_hiện dự_án với giá_trị công_việc chiếm tỷ_lệ từ 25% tổng mức đầu_tư của dự_án trở lên được hưởng mức ưu_đãi 3% khi đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Nhà_đầu_tư khi tham_gia lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế có cam_kết sử_dụng hàng_hoá , vật_tư , vật_liệu , thiết_bị trong nước để thực_hiện dự_án với giá_trị chiếm tỷ_lệ từ 25% tổng mức đầu_tư của dự_án trở lên được hưởng mức ưu_đãi 2% khi đánh_giá hồ_sơ dự_thầu . Cũng theo quy_định này , việc lựa_chọn nhà_đầu_tư được hưởng ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_đầu_tư như sau : - Nhà_đầu_tư tham_dự thầu thuộc đối_tượng được hưởng nhiều hơn một loại ưu_đãi thì khi tính ưu_đãi chỉ được hưởng mức cao nhất theo quy_định của hồ_sơ mời_thầu ; - Trường_hợp sau khi tính ưu_đãi , nếu các hồ_sơ dự_thầu xếp_hạng ngang nhau thì ưu_tiên cho nhà_đầu_tư có đề_xuất dự_án được chấp_thuận ; - Trường_hợp nhà_đầu_tư thuộc đối_tượng ưu_đãi quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này được lựa_chọn ký_kết hợp_đồng nhưng không thực_hiện theo đúng cam_kết trong hồ_sơ dự_thầu và hợp_đồng dự_án PPP thì sẽ bị xử_phạt theo quy_định tại hợp_đồng dự_án PPP . Trong trường_hợp này , hợp_đồng dự_án PPP phải quy_định điều_khoản xử_phạt cụ_thể tương_ứng với mức ưu_đãi nhà_đầu_tư được hưởng khi đánh_giá hồ_sơ dự_thầu . | 2,530 | |
Nhóm nhà_đầu_tư dự_án PPP nào thuộc nhóm được hưởng ưu_đãi và nguyên_tắc áp_dụng ưu_đãi là gì ? | Tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định về nhóm nhà_đầu_tư dự_án PPP thuộc nhóm được hưởng ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_đầu_tư gồm : ... theo quy_định này, việc lựa_chọn nhà_đầu_tư được hưởng ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_đầu_tư như sau : - Nhà_đầu_tư tham_dự thầu thuộc đối_tượng được hưởng nhiều hơn một loại ưu_đãi thì khi tính ưu_đãi chỉ được hưởng mức cao nhất theo quy_định của hồ_sơ mời_thầu ; - Trường_hợp sau khi tính ưu_đãi, nếu các hồ_sơ dự_thầu xếp_hạng ngang nhau thì ưu_tiên cho nhà_đầu_tư có đề_xuất dự_án được chấp_thuận ; - Trường_hợp nhà_đầu_tư thuộc đối_tượng ưu_đãi quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này được lựa_chọn ký_kết hợp_đồng nhưng không thực_hiện theo đúng cam_kết trong hồ_sơ dự_thầu và hợp_đồng dự_án PPP thì sẽ bị xử_phạt theo quy_định tại hợp_đồng dự_án PPP. Trong trường_hợp này, hợp_đồng dự_án PPP phải quy_định điều_khoản xử_phạt cụ_thể tương_ứng với mức ưu_đãi nhà_đầu_tư được hưởng khi đánh_giá hồ_sơ dự_thầu. | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định về nhóm nhà_đầu_tư dự_án PPP thuộc nhóm được hưởng ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_đầu_tư gồm : - Nhà_đầu_tư có hồ_sơ đề_xuất dự_án được chấp_thuận được hưởng mức ưu_đãi 5% khi đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Nhà_đầu_tư có cam_kết sử_dụng nhà_thầu trong nước tham_gia thực_hiện dự_án với giá_trị công_việc chiếm tỷ_lệ từ 25% tổng mức đầu_tư của dự_án trở lên được hưởng mức ưu_đãi 3% khi đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; - Nhà_đầu_tư khi tham_gia lựa_chọn nhà_đầu_tư quốc_tế có cam_kết sử_dụng hàng_hoá , vật_tư , vật_liệu , thiết_bị trong nước để thực_hiện dự_án với giá_trị chiếm tỷ_lệ từ 25% tổng mức đầu_tư của dự_án trở lên được hưởng mức ưu_đãi 2% khi đánh_giá hồ_sơ dự_thầu . Cũng theo quy_định này , việc lựa_chọn nhà_đầu_tư được hưởng ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_đầu_tư như sau : - Nhà_đầu_tư tham_dự thầu thuộc đối_tượng được hưởng nhiều hơn một loại ưu_đãi thì khi tính ưu_đãi chỉ được hưởng mức cao nhất theo quy_định của hồ_sơ mời_thầu ; - Trường_hợp sau khi tính ưu_đãi , nếu các hồ_sơ dự_thầu xếp_hạng ngang nhau thì ưu_tiên cho nhà_đầu_tư có đề_xuất dự_án được chấp_thuận ; - Trường_hợp nhà_đầu_tư thuộc đối_tượng ưu_đãi quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này được lựa_chọn ký_kết hợp_đồng nhưng không thực_hiện theo đúng cam_kết trong hồ_sơ dự_thầu và hợp_đồng dự_án PPP thì sẽ bị xử_phạt theo quy_định tại hợp_đồng dự_án PPP . Trong trường_hợp này , hợp_đồng dự_án PPP phải quy_định điều_khoản xử_phạt cụ_thể tương_ứng với mức ưu_đãi nhà_đầu_tư được hưởng khi đánh_giá hồ_sơ dự_thầu . | 2,531 | |
Quy_trình lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT năm 2022 ? | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : ... - Bên mời_thầu tổ_chức lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT trên Hệ_thống - Sau khi lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, bên mời_thầu trình chủ đầu_tư để chủ đầu_tư tổ_chức thẩm_định, phê_duyệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT. Việc phê_duyệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT được thực_hiện không qua mạng. - E-HSMT phải bao_gồm đầy_đủ các thông_tin cần_thiết để làm cơ_sở cho nhà_thầu chuẩn_bị E-HSDT. Trường_hợp chủ đầu_tư, bên mời_thầu đăng_tải E-HSMT không đầy_đủ thông_tin ( như thiếu thiết_kế, bản_vẽ... ) hoặc thông_tin không rõ_ràng, gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSDT thì E-HSMT này là không hợp_lệ ; chủ đầu_tư, bên mời_thầu phải sửa_đổi, bổ_sung E-HSMT cho phù_hợp và tiến_hành đăng_tải lại E-HSMT. - Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá, xây_lắp, dịch_vụ phi tư_vấn, bằng dữ_liệu, tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ, yêu_cầu về năng_lực, kinh_nghiệm trong E-HSMST, E-HSMT được số_hoá dưới dạng webform trên Hệ_thống | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : - Bên mời_thầu tổ_chức lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT trên Hệ_thống - Sau khi lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , bên mời_thầu trình chủ đầu_tư để chủ đầu_tư tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Việc phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT được thực_hiện không qua mạng . - E-HSMT phải bao_gồm đầy_đủ các thông_tin cần_thiết để làm cơ_sở cho nhà_thầu chuẩn_bị E-HSDT. Trường_hợp chủ đầu_tư , bên mời_thầu đăng_tải E-HSMT không đầy_đủ thông_tin ( như thiếu thiết_kế , bản_vẽ ... ) hoặc thông_tin không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSDT thì E-HSMT này là không hợp_lệ ; chủ đầu_tư , bên mời_thầu phải sửa_đổi , bổ_sung E-HSMT cho phù_hợp và tiến_hành đăng_tải lại E-HSMT. - Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , dịch_vụ phi tư_vấn , bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT được số_hoá dưới dạng webform trên Hệ_thống . Chủ đầu_tư , bên mời_thầu không được đính kèm các file yêu_cầu khác về bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT. Bảng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm không phải là bản được số_hoá dưới dạng webform sẽ không được coi là một phần của E-HSMST , E-HSMT và nhà_thầu không phải đáp_ứng các yêu_cầu này . - Trường_hợp gói_thầu đã áp_dụng sơ_tuyển , nếu năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu khi nộp E-HSDT có sự thay_đổi so với khi tham_dự sơ_tuyển thì nhà_thầu phải cập_nhật lại năng_lực và kinh_nghiệm của mình . - Trường_hợp E-HSMT có các nội_dung dẫn đến hạn_chế sự tham_gia của nhà_thầu hoặc tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_thầu gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng , vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP nêu tại Phụ_lục 9 ban_hành kèm theo Thông_tư này thì bên mời_thầu , tổ chuyên_gia không được loại_bỏ E-HSDT không đáp_ứng các nội_dung này . - Trường_hợp thuê tư_vấn để thực_hiện vai_trò của bên mời_thầu , tổ chuyên_gia để đăng_tải thông_tin , lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , đánh_giá E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , đơn_vị thuê thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng . | 2,532 | |
Quy_trình lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT năm 2022 ? | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : ... phi tư_vấn, bằng dữ_liệu, tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ, yêu_cầu về năng_lực, kinh_nghiệm trong E-HSMST, E-HSMT được số_hoá dưới dạng webform trên Hệ_thống. Chủ đầu_tư, bên mời_thầu không được đính kèm các file yêu_cầu khác về bằng dữ_liệu, tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ, yêu_cầu về năng_lực, kinh_nghiệm trong E-HSMST, E-HSMT. Bảng dữ_liệu, tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ, yêu_cầu về năng_lực, kinh_nghiệm không phải là bản được số_hoá dưới dạng webform sẽ không được coi là một phần của E-HSMST, E-HSMT và nhà_thầu không phải đáp_ứng các yêu_cầu này. - Trường_hợp gói_thầu đã áp_dụng sơ_tuyển, nếu năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu khi nộp E-HSDT có sự thay_đổi so với khi tham_dự sơ_tuyển thì nhà_thầu phải cập_nhật lại năng_lực và kinh_nghiệm của mình. - Trường_hợp E-HSMT có các nội_dung dẫn đến hạn_chế sự tham_gia của nhà_thầu hoặc tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_thầu gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng, vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP nêu tại Phụ_lục 9 ban_hành kèm | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : - Bên mời_thầu tổ_chức lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT trên Hệ_thống - Sau khi lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , bên mời_thầu trình chủ đầu_tư để chủ đầu_tư tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Việc phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT được thực_hiện không qua mạng . - E-HSMT phải bao_gồm đầy_đủ các thông_tin cần_thiết để làm cơ_sở cho nhà_thầu chuẩn_bị E-HSDT. Trường_hợp chủ đầu_tư , bên mời_thầu đăng_tải E-HSMT không đầy_đủ thông_tin ( như thiếu thiết_kế , bản_vẽ ... ) hoặc thông_tin không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSDT thì E-HSMT này là không hợp_lệ ; chủ đầu_tư , bên mời_thầu phải sửa_đổi , bổ_sung E-HSMT cho phù_hợp và tiến_hành đăng_tải lại E-HSMT. - Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , dịch_vụ phi tư_vấn , bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT được số_hoá dưới dạng webform trên Hệ_thống . Chủ đầu_tư , bên mời_thầu không được đính kèm các file yêu_cầu khác về bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT. Bảng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm không phải là bản được số_hoá dưới dạng webform sẽ không được coi là một phần của E-HSMST , E-HSMT và nhà_thầu không phải đáp_ứng các yêu_cầu này . - Trường_hợp gói_thầu đã áp_dụng sơ_tuyển , nếu năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu khi nộp E-HSDT có sự thay_đổi so với khi tham_dự sơ_tuyển thì nhà_thầu phải cập_nhật lại năng_lực và kinh_nghiệm của mình . - Trường_hợp E-HSMT có các nội_dung dẫn đến hạn_chế sự tham_gia của nhà_thầu hoặc tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_thầu gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng , vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP nêu tại Phụ_lục 9 ban_hành kèm theo Thông_tư này thì bên mời_thầu , tổ chuyên_gia không được loại_bỏ E-HSDT không đáp_ứng các nội_dung này . - Trường_hợp thuê tư_vấn để thực_hiện vai_trò của bên mời_thầu , tổ chuyên_gia để đăng_tải thông_tin , lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , đánh_giá E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , đơn_vị thuê thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng . | 2,533 | |
Quy_trình lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT năm 2022 ? | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : ... tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_thầu gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng, vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP nêu tại Phụ_lục 9 ban_hành kèm theo Thông_tư này thì bên mời_thầu, tổ chuyên_gia không được loại_bỏ E-HSDT không đáp_ứng các nội_dung này. - Trường_hợp thuê tư_vấn để thực_hiện vai_trò của bên mời_thầu, tổ chuyên_gia để đăng_tải thông_tin, lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, đánh_giá E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT, đơn_vị thuê thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : - Bên mời_thầu tổ_chức lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT trên Hệ_thống - Sau khi lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , bên mời_thầu trình chủ đầu_tư để chủ đầu_tư tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Việc phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT được thực_hiện không qua mạng . - E-HSMT phải bao_gồm đầy_đủ các thông_tin cần_thiết để làm cơ_sở cho nhà_thầu chuẩn_bị E-HSDT. Trường_hợp chủ đầu_tư , bên mời_thầu đăng_tải E-HSMT không đầy_đủ thông_tin ( như thiếu thiết_kế , bản_vẽ ... ) hoặc thông_tin không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSDT thì E-HSMT này là không hợp_lệ ; chủ đầu_tư , bên mời_thầu phải sửa_đổi , bổ_sung E-HSMT cho phù_hợp và tiến_hành đăng_tải lại E-HSMT. - Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , dịch_vụ phi tư_vấn , bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT được số_hoá dưới dạng webform trên Hệ_thống . Chủ đầu_tư , bên mời_thầu không được đính kèm các file yêu_cầu khác về bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT. Bảng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm không phải là bản được số_hoá dưới dạng webform sẽ không được coi là một phần của E-HSMST , E-HSMT và nhà_thầu không phải đáp_ứng các yêu_cầu này . - Trường_hợp gói_thầu đã áp_dụng sơ_tuyển , nếu năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu khi nộp E-HSDT có sự thay_đổi so với khi tham_dự sơ_tuyển thì nhà_thầu phải cập_nhật lại năng_lực và kinh_nghiệm của mình . - Trường_hợp E-HSMT có các nội_dung dẫn đến hạn_chế sự tham_gia của nhà_thầu hoặc tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_thầu gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng , vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP nêu tại Phụ_lục 9 ban_hành kèm theo Thông_tư này thì bên mời_thầu , tổ chuyên_gia không được loại_bỏ E-HSDT không đáp_ứng các nội_dung này . - Trường_hợp thuê tư_vấn để thực_hiện vai_trò của bên mời_thầu , tổ chuyên_gia để đăng_tải thông_tin , lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , đánh_giá E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , đơn_vị thuê thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng . | 2,534 | |
Trách_nhiệm của nhà_thầu về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform khi tham_gia đấu_thầu qua mạng như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform khi tham_g: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform khi tham_gia đấu_thầu như sau : “ Điều 26. Trách_nhiệm của nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu 1. Nhà_thầu chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform và file tài_liệu đính kèm trong quá_trình tham_dự thầu. Nhà_thầu nhập thông_tin theo yêu_cầu của E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT và đính kèm các file tài_liệu để tạo thành_bộ E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT như sau : a ) Thông_tin về tính hợp_lệ của E-HSDT : - Đối_với nội_dung về bảo_đảm dự_thầu, nhà_thầu kê_khai thông_tin và đính kèm bản scan bảo_đảm dự_thầu ; - Đối_với các nội_dung còn lại, nhà_thầu chỉ kê_khai thông_tin trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản, tài_liệu liên_quan. b ) Thông_tin về năng_lực, kinh_nghiệm : - Đối_với hợp_đồng tương_tự, năng_lực sản_xuất : nhà_thầu kê_khai và đính kèm file tài_liệu liên_quan để chứng_minh thông_tin đã kê_khai ; - Đối_với yêu_cầu về nguồn_lực tài_chính : nhà_thầu kê_khai | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform khi tham_gia đấu_thầu như sau : “ Điều 26 . Trách_nhiệm của nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu 1 . Nhà_thầu chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform và file tài_liệu đính kèm trong quá_trình tham_dự thầu . Nhà_thầu nhập thông_tin theo yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT và đính kèm các file tài_liệu để tạo thành_bộ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT như sau : a ) Thông_tin về tính hợp_lệ của E-HSDT : - Đối_với nội_dung về bảo_đảm dự_thầu , nhà_thầu kê_khai thông_tin và đính kèm bản scan bảo_đảm dự_thầu ; - Đối_với các nội_dung còn lại , nhà_thầu chỉ kê_khai thông_tin trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan . b ) Thông_tin về năng_lực , kinh_nghiệm : - Đối_với hợp_đồng tương_tự , năng_lực sản_xuất : nhà_thầu kê_khai và đính kèm file tài_liệu liên_quan để chứng_minh thông_tin đã kê_khai ; - Đối_với yêu_cầu về nguồn_lực tài_chính : nhà_thầu kê_khai thông_tin ; trường_hợp nhà_thầu sử_dụng cam_kết cung_cấp tín_dụng để chứng_minh nguồn_lực tài_chính , ngoài việc phải kê_khai thông_tin , nhà_thầu đính kèm bản scan cam_kết cung_cấp tín_dụng ; - Đối_với doanh_thu hàng năm , giá_trị tài_sản ròng : kể từ năm 2021 trở đi , Hệ_thống tự_động trích xuất số_liệu về báo_cáo tài_chính từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , Hệ_thống thuế điện_tử vào hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu ; - Đối_với các nội_dung khác nhà_thầu kê_khai trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan ; Đối_với số_liệu về báo_cáo tài_chính kể từ năm 2021 trở đi , trường_hợp nhà_thầu phát_hiện Hệ_thống chưa cập_nhật số_liệu so với Hệ_thống thuế điện_tử của các năm từ năm 2021 trở đi thì nhà_thầu sửa_đổi thông_tin cho phù_hợp với số_liệu đã báo_cáo với cơ_quan thuế ; trường_hợp số_liệu mà nhà_thầu cập_nhật , sửa_đổi trên Hệ_thống không thống_nhất với số_liệu trên Hệ_thống thuế điện_tử dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thì nhà_thầu bị coi là gian_lận , vi_phạm khoản 4 Điều 89 của Luật Đấu_thầu . ” | 2,535 | |
Trách_nhiệm của nhà_thầu về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform khi tham_gia đấu_thầu qua mạng như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform khi tham_g: ... : - Đối_với hợp_đồng tương_tự, năng_lực sản_xuất : nhà_thầu kê_khai và đính kèm file tài_liệu liên_quan để chứng_minh thông_tin đã kê_khai ; - Đối_với yêu_cầu về nguồn_lực tài_chính : nhà_thầu kê_khai thông_tin ; trường_hợp nhà_thầu sử_dụng cam_kết cung_cấp tín_dụng để chứng_minh nguồn_lực tài_chính, ngoài việc phải kê_khai thông_tin, nhà_thầu đính kèm bản scan cam_kết cung_cấp tín_dụng ; - Đối_với doanh_thu hàng năm, giá_trị tài_sản ròng : kể từ năm 2021 trở đi, Hệ_thống tự_động trích xuất số_liệu về báo_cáo tài_chính từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp, Hệ_thống thuế điện_tử vào hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu ; - Đối_với các nội_dung khác nhà_thầu kê_khai trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản, tài_liệu liên_quan ; Đối_với số_liệu về báo_cáo tài_chính kể từ năm 2021 trở đi, trường_hợp nhà_thầu phát_hiện Hệ_thống chưa cập_nhật số_liệu so với Hệ_thống thuế điện_tử của các năm từ năm 2021 trở đi thì nhà_thầu sửa_đổi thông_tin cho phù_hợp với số_liệu đã báo_cáo với cơ_quan thuế ; trường_hợp số_liệu mà nhà_thầu cập_nhật, sửa_đổi trên Hệ_thống không thống_nhất với số_liệu trên Hệ_thống thuế điện_tử dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thì nhà_thầu bị coi là | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform khi tham_gia đấu_thầu như sau : “ Điều 26 . Trách_nhiệm của nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu 1 . Nhà_thầu chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform và file tài_liệu đính kèm trong quá_trình tham_dự thầu . Nhà_thầu nhập thông_tin theo yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT và đính kèm các file tài_liệu để tạo thành_bộ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT như sau : a ) Thông_tin về tính hợp_lệ của E-HSDT : - Đối_với nội_dung về bảo_đảm dự_thầu , nhà_thầu kê_khai thông_tin và đính kèm bản scan bảo_đảm dự_thầu ; - Đối_với các nội_dung còn lại , nhà_thầu chỉ kê_khai thông_tin trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan . b ) Thông_tin về năng_lực , kinh_nghiệm : - Đối_với hợp_đồng tương_tự , năng_lực sản_xuất : nhà_thầu kê_khai và đính kèm file tài_liệu liên_quan để chứng_minh thông_tin đã kê_khai ; - Đối_với yêu_cầu về nguồn_lực tài_chính : nhà_thầu kê_khai thông_tin ; trường_hợp nhà_thầu sử_dụng cam_kết cung_cấp tín_dụng để chứng_minh nguồn_lực tài_chính , ngoài việc phải kê_khai thông_tin , nhà_thầu đính kèm bản scan cam_kết cung_cấp tín_dụng ; - Đối_với doanh_thu hàng năm , giá_trị tài_sản ròng : kể từ năm 2021 trở đi , Hệ_thống tự_động trích xuất số_liệu về báo_cáo tài_chính từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , Hệ_thống thuế điện_tử vào hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu ; - Đối_với các nội_dung khác nhà_thầu kê_khai trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan ; Đối_với số_liệu về báo_cáo tài_chính kể từ năm 2021 trở đi , trường_hợp nhà_thầu phát_hiện Hệ_thống chưa cập_nhật số_liệu so với Hệ_thống thuế điện_tử của các năm từ năm 2021 trở đi thì nhà_thầu sửa_đổi thông_tin cho phù_hợp với số_liệu đã báo_cáo với cơ_quan thuế ; trường_hợp số_liệu mà nhà_thầu cập_nhật , sửa_đổi trên Hệ_thống không thống_nhất với số_liệu trên Hệ_thống thuế điện_tử dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thì nhà_thầu bị coi là gian_lận , vi_phạm khoản 4 Điều 89 của Luật Đấu_thầu . ” | 2,536 | |
Trách_nhiệm của nhà_thầu về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform khi tham_gia đấu_thầu qua mạng như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform khi tham_g: ... cơ_quan thuế ; trường_hợp số_liệu mà nhà_thầu cập_nhật, sửa_đổi trên Hệ_thống không thống_nhất với số_liệu trên Hệ_thống thuế điện_tử dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thì nhà_thầu bị coi là gian_lận, vi_phạm khoản 4 Điều 89 của Luật Đấu_thầu. ” | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform khi tham_gia đấu_thầu như sau : “ Điều 26 . Trách_nhiệm của nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu 1 . Nhà_thầu chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform và file tài_liệu đính kèm trong quá_trình tham_dự thầu . Nhà_thầu nhập thông_tin theo yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT và đính kèm các file tài_liệu để tạo thành_bộ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT như sau : a ) Thông_tin về tính hợp_lệ của E-HSDT : - Đối_với nội_dung về bảo_đảm dự_thầu , nhà_thầu kê_khai thông_tin và đính kèm bản scan bảo_đảm dự_thầu ; - Đối_với các nội_dung còn lại , nhà_thầu chỉ kê_khai thông_tin trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan . b ) Thông_tin về năng_lực , kinh_nghiệm : - Đối_với hợp_đồng tương_tự , năng_lực sản_xuất : nhà_thầu kê_khai và đính kèm file tài_liệu liên_quan để chứng_minh thông_tin đã kê_khai ; - Đối_với yêu_cầu về nguồn_lực tài_chính : nhà_thầu kê_khai thông_tin ; trường_hợp nhà_thầu sử_dụng cam_kết cung_cấp tín_dụng để chứng_minh nguồn_lực tài_chính , ngoài việc phải kê_khai thông_tin , nhà_thầu đính kèm bản scan cam_kết cung_cấp tín_dụng ; - Đối_với doanh_thu hàng năm , giá_trị tài_sản ròng : kể từ năm 2021 trở đi , Hệ_thống tự_động trích xuất số_liệu về báo_cáo tài_chính từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , Hệ_thống thuế điện_tử vào hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu ; - Đối_với các nội_dung khác nhà_thầu kê_khai trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan ; Đối_với số_liệu về báo_cáo tài_chính kể từ năm 2021 trở đi , trường_hợp nhà_thầu phát_hiện Hệ_thống chưa cập_nhật số_liệu so với Hệ_thống thuế điện_tử của các năm từ năm 2021 trở đi thì nhà_thầu sửa_đổi thông_tin cho phù_hợp với số_liệu đã báo_cáo với cơ_quan thuế ; trường_hợp số_liệu mà nhà_thầu cập_nhật , sửa_đổi trên Hệ_thống không thống_nhất với số_liệu trên Hệ_thống thuế điện_tử dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thì nhà_thầu bị coi là gian_lận , vi_phạm khoản 4 Điều 89 của Luật Đấu_thầu . ” | 2,537 | |
Các trách_nhiệm còn lại của nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu qua mạng như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu như sau : ... - Nhà_thầu có trách_nhiệm nghiên_cứu E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT đối_với các gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm để chuẩn_bị E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT cho phù_hợp với yêu_cầu của E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT. Trường_hợp phát_hiện E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT có các nội_dung không rõ_ràng, gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT thì nhà_thầu phải yêu_cầu bên mời_thầu làm rõ E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT để chủ đầu_tư, bên mời_thầu sửa_đổi, bổ_sung các tài_liệu này cho phù_hợp. - Nhà_thầu có trách_nhiệm theo_dõi, cập_nhật các thông_tin trên Hệ_thống đối_với gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm hoặc tham_dự. Trường_hợp xảy ra các sai_sót do không theo_dõi, cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống dẫn đến bất_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu bao_gồm : thay_đổi, sửa_đổi về E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, thời_gian nộp E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT, thời_gian làm rõ E-HSQT | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu như sau : - Nhà_thầu có trách_nhiệm nghiên_cứu E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT đối_với các gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm để chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT cho phù_hợp với yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Trường_hợp phát_hiện E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT có các nội_dung không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT thì nhà_thầu phải yêu_cầu bên mời_thầu làm rõ E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT để chủ đầu_tư , bên mời_thầu sửa_đổi , bổ_sung các tài_liệu này cho phù_hợp . - Nhà_thầu có trách_nhiệm theo_dõi , cập_nhật các thông_tin trên Hệ_thống đối_với gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm hoặc tham_dự . Trường_hợp xảy ra các sai_sót do không theo_dõi , cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống dẫn đến bất_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu bao_gồm : thay_đổi , sửa_đổi về E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , thời_gian nộp E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian thương_thảo hợp_đồng và các nội_dung khác thì nhà_thầu phải tự chịu trách_nhiệm và chịu bất_lợi trong quá_trình tham_dự thầu . - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của nhà_thầu uỷ_quyền cho giám_đốc chi_nhánh , giám_đốc công_ty con hạch_toán phụ_thuộc , giám_đốc xí_nghiệp ... để thực_hiện các công_việc trong quá_trình tham_dự thầu thì việc tham_dự thầu trên Hệ_thống phải được thực_hiện bằng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của nhà_thầu mà không được sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh , công_ty con , xí_nghiệp ... Đối_với trường_hợp sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh hoặc các đơn_vị phụ_thuộc ( hạch_toán phụ_thuộc ) thì nhà_thầu sẽ bị coi là không đáp_ứng về tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu . Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 01/8/2022 . | 2,538 | |
Các trách_nhiệm còn lại của nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu qua mạng như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu như sau : ... về E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, thời_gian nộp E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT, thời_gian làm rõ E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT, thời_gian thương_thảo hợp_đồng và các nội_dung khác thì nhà_thầu phải tự chịu trách_nhiệm và chịu bất_lợi trong quá_trình tham_dự thầu. - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của nhà_thầu uỷ_quyền cho giám_đốc chi_nhánh, giám_đốc công_ty con hạch_toán phụ_thuộc, giám_đốc xí_nghiệp... để thực_hiện các công_việc trong quá_trình tham_dự thầu thì việc tham_dự thầu trên Hệ_thống phải được thực_hiện bằng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của nhà_thầu mà không được sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh, công_ty con, xí_nghiệp... Đối_với trường_hợp sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh hoặc các đơn_vị phụ_thuộc ( hạch_toán phụ_thuộc ) thì nhà_thầu sẽ bị coi là không đáp_ứng về tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu. Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 01/8/2022. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu như sau : - Nhà_thầu có trách_nhiệm nghiên_cứu E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT đối_với các gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm để chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT cho phù_hợp với yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Trường_hợp phát_hiện E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT có các nội_dung không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT thì nhà_thầu phải yêu_cầu bên mời_thầu làm rõ E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT để chủ đầu_tư , bên mời_thầu sửa_đổi , bổ_sung các tài_liệu này cho phù_hợp . - Nhà_thầu có trách_nhiệm theo_dõi , cập_nhật các thông_tin trên Hệ_thống đối_với gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm hoặc tham_dự . Trường_hợp xảy ra các sai_sót do không theo_dõi , cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống dẫn đến bất_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu bao_gồm : thay_đổi , sửa_đổi về E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , thời_gian nộp E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian thương_thảo hợp_đồng và các nội_dung khác thì nhà_thầu phải tự chịu trách_nhiệm và chịu bất_lợi trong quá_trình tham_dự thầu . - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của nhà_thầu uỷ_quyền cho giám_đốc chi_nhánh , giám_đốc công_ty con hạch_toán phụ_thuộc , giám_đốc xí_nghiệp ... để thực_hiện các công_việc trong quá_trình tham_dự thầu thì việc tham_dự thầu trên Hệ_thống phải được thực_hiện bằng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của nhà_thầu mà không được sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh , công_ty con , xí_nghiệp ... Đối_với trường_hợp sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh hoặc các đơn_vị phụ_thuộc ( hạch_toán phụ_thuộc ) thì nhà_thầu sẽ bị coi là không đáp_ứng về tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu . Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 01/8/2022 . | 2,539 | |
Các trách_nhiệm còn lại của nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu qua mạng như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu như sau : ... 01/8/2022. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu như sau : - Nhà_thầu có trách_nhiệm nghiên_cứu E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT đối_với các gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm để chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT cho phù_hợp với yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Trường_hợp phát_hiện E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT có các nội_dung không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT thì nhà_thầu phải yêu_cầu bên mời_thầu làm rõ E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT để chủ đầu_tư , bên mời_thầu sửa_đổi , bổ_sung các tài_liệu này cho phù_hợp . - Nhà_thầu có trách_nhiệm theo_dõi , cập_nhật các thông_tin trên Hệ_thống đối_với gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm hoặc tham_dự . Trường_hợp xảy ra các sai_sót do không theo_dõi , cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống dẫn đến bất_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu bao_gồm : thay_đổi , sửa_đổi về E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , thời_gian nộp E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian thương_thảo hợp_đồng và các nội_dung khác thì nhà_thầu phải tự chịu trách_nhiệm và chịu bất_lợi trong quá_trình tham_dự thầu . - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của nhà_thầu uỷ_quyền cho giám_đốc chi_nhánh , giám_đốc công_ty con hạch_toán phụ_thuộc , giám_đốc xí_nghiệp ... để thực_hiện các công_việc trong quá_trình tham_dự thầu thì việc tham_dự thầu trên Hệ_thống phải được thực_hiện bằng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của nhà_thầu mà không được sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh , công_ty con , xí_nghiệp ... Đối_với trường_hợp sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh hoặc các đơn_vị phụ_thuộc ( hạch_toán phụ_thuộc ) thì nhà_thầu sẽ bị coi là không đáp_ứng về tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu . Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 01/8/2022 . | 2,540 | |
Xin chào ban biên_tập , tôi là nhà_thầu của gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , tôi chưa nắm rõ về quy_trình phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Ban biên_tập hướng_dẫn dùm tôi về quy_trình lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT trên hệ_thống Mạng đấu_thầu quốc_gia trong năm 2022 ạ . Tôi cảm_ơn ! | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : ... - Bên mời_thầu tổ_chức lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT trên Hệ_thống - Sau khi lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, bên mời_thầu trình chủ đầu_tư để chủ đầu_tư tổ_chức thẩm_định, phê_duyệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT. Việc phê_duyệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT được thực_hiện không qua mạng. - E-HSMT phải bao_gồm đầy_đủ các thông_tin cần_thiết để làm cơ_sở cho nhà_thầu chuẩn_bị E-HSDT. Trường_hợp chủ đầu_tư, bên mời_thầu đăng_tải E-HSMT không đầy_đủ thông_tin ( như thiếu thiết_kế, bản_vẽ... ) hoặc thông_tin không rõ_ràng, gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSDT thì E-HSMT này là không hợp_lệ ; chủ đầu_tư, bên mời_thầu phải sửa_đổi, bổ_sung E-HSMT cho phù_hợp và tiến_hành đăng_tải lại E-HSMT. - Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá, xây_lắp, dịch_vụ phi tư_vấn, bằng dữ_liệu, tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ, yêu_cầu về năng_lực, kinh_nghiệm trong E-HSMST, E-HSMT được số_hoá dưới dạng webform trên Hệ_thống | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : - Bên mời_thầu tổ_chức lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT trên Hệ_thống - Sau khi lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , bên mời_thầu trình chủ đầu_tư để chủ đầu_tư tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Việc phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT được thực_hiện không qua mạng . - E-HSMT phải bao_gồm đầy_đủ các thông_tin cần_thiết để làm cơ_sở cho nhà_thầu chuẩn_bị E-HSDT. Trường_hợp chủ đầu_tư , bên mời_thầu đăng_tải E-HSMT không đầy_đủ thông_tin ( như thiếu thiết_kế , bản_vẽ ... ) hoặc thông_tin không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSDT thì E-HSMT này là không hợp_lệ ; chủ đầu_tư , bên mời_thầu phải sửa_đổi , bổ_sung E-HSMT cho phù_hợp và tiến_hành đăng_tải lại E-HSMT. - Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , dịch_vụ phi tư_vấn , bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT được số_hoá dưới dạng webform trên Hệ_thống . Chủ đầu_tư , bên mời_thầu không được đính kèm các file yêu_cầu khác về bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT. Bảng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm không phải là bản được số_hoá dưới dạng webform sẽ không được coi là một phần của E-HSMST , E-HSMT và nhà_thầu không phải đáp_ứng các yêu_cầu này . - Trường_hợp gói_thầu đã áp_dụng sơ_tuyển , nếu năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu khi nộp E-HSDT có sự thay_đổi so với khi tham_dự sơ_tuyển thì nhà_thầu phải cập_nhật lại năng_lực và kinh_nghiệm của mình . - Trường_hợp E-HSMT có các nội_dung dẫn đến hạn_chế sự tham_gia của nhà_thầu hoặc tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_thầu gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng , vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP nêu tại Phụ_lục 9 ban_hành kèm theo Thông_tư này thì bên mời_thầu , tổ chuyên_gia không được loại_bỏ E-HSDT không đáp_ứng các nội_dung này . - Trường_hợp thuê tư_vấn để thực_hiện vai_trò của bên mời_thầu , tổ chuyên_gia để đăng_tải thông_tin , lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , đánh_giá E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , đơn_vị thuê thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng . Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform khi tham_gia đấu_thầu như sau : “ Điều 26 . Trách_nhiệm của nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu 1 . Nhà_thầu chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform và file tài_liệu đính kèm trong quá_trình tham_dự thầu . Nhà_thầu nhập thông_tin theo yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT và đính kèm các file tài_liệu để tạo thành_bộ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT như sau : a ) Thông_tin về tính hợp_lệ của E-HSDT : - Đối_với nội_dung về bảo_đảm dự_thầu , nhà_thầu kê_khai thông_tin và đính kèm bản scan bảo_đảm dự_thầu ; - Đối_với các nội_dung còn lại , nhà_thầu chỉ kê_khai thông_tin trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan . b ) Thông_tin về năng_lực , kinh_nghiệm : - Đối_với hợp_đồng tương_tự , năng_lực sản_xuất : nhà_thầu kê_khai và đính kèm file tài_liệu liên_quan để chứng_minh thông_tin đã kê_khai ; - Đối_với yêu_cầu về nguồn_lực tài_chính : nhà_thầu kê_khai thông_tin ; trường_hợp nhà_thầu sử_dụng cam_kết cung_cấp tín_dụng để chứng_minh nguồn_lực tài_chính , ngoài việc phải kê_khai thông_tin , nhà_thầu đính kèm bản scan cam_kết cung_cấp tín_dụng ; - Đối_với doanh_thu hàng năm , giá_trị tài_sản ròng : kể từ năm 2021 trở đi , Hệ_thống tự_động trích xuất số_liệu về báo_cáo tài_chính từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , Hệ_thống thuế điện_tử vào hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu ; - Đối_với các nội_dung khác nhà_thầu kê_khai trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan ; Đối_với số_liệu về báo_cáo tài_chính kể từ năm 2021 trở đi , trường_hợp nhà_thầu phát_hiện Hệ_thống chưa cập_nhật số_liệu so với Hệ_thống thuế điện_tử của các năm từ năm 2021 trở đi thì nhà_thầu sửa_đổi thông_tin cho phù_hợp với số_liệu đã báo_cáo với cơ_quan thuế ; trường_hợp số_liệu mà nhà_thầu cập_nhật , sửa_đổi trên Hệ_thống không thống_nhất với số_liệu trên Hệ_thống thuế điện_tử dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thì nhà_thầu bị coi là gian_lận , vi_phạm khoản 4 Điều 89 của Luật Đấu_thầu . ” Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu như sau : - Nhà_thầu có trách_nhiệm nghiên_cứu E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT đối_với các gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm để chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT cho phù_hợp với yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Trường_hợp phát_hiện E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT có các nội_dung không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT thì nhà_thầu phải yêu_cầu bên mời_thầu làm rõ E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT để chủ đầu_tư , bên mời_thầu sửa_đổi , bổ_sung các tài_liệu này cho phù_hợp . - Nhà_thầu có trách_nhiệm theo_dõi , cập_nhật các thông_tin trên Hệ_thống đối_với gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm hoặc tham_dự . Trường_hợp xảy ra các sai_sót do không theo_dõi , cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống dẫn đến bất_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu bao_gồm : thay_đổi , sửa_đổi về E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , thời_gian nộp E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian thương_thảo hợp_đồng và các nội_dung khác thì nhà_thầu phải tự chịu trách_nhiệm và chịu bất_lợi trong quá_trình tham_dự thầu . - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của nhà_thầu uỷ_quyền cho giám_đốc chi_nhánh , giám_đốc công_ty con hạch_toán phụ_thuộc , giám_đốc xí_nghiệp ... để thực_hiện các công_việc trong quá_trình tham_dự thầu thì việc tham_dự thầu trên Hệ_thống phải được thực_hiện bằng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của nhà_thầu mà không được sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh , công_ty con , xí_nghiệp ... Đối_với trường_hợp sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh hoặc các đơn_vị phụ_thuộc ( hạch_toán phụ_thuộc ) thì nhà_thầu sẽ bị coi là không đáp_ứng về tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu . Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 01/8/2022 . | 2,541 | |
Xin chào ban biên_tập , tôi là nhà_thầu của gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , tôi chưa nắm rõ về quy_trình phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Ban biên_tập hướng_dẫn dùm tôi về quy_trình lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT trên hệ_thống Mạng đấu_thầu quốc_gia trong năm 2022 ạ . Tôi cảm_ơn ! | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : ... phi tư_vấn, bằng dữ_liệu, tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ, yêu_cầu về năng_lực, kinh_nghiệm trong E-HSMST, E-HSMT được số_hoá dưới dạng webform trên Hệ_thống. Chủ đầu_tư, bên mời_thầu không được đính kèm các file yêu_cầu khác về bằng dữ_liệu, tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ, yêu_cầu về năng_lực, kinh_nghiệm trong E-HSMST, E-HSMT. Bảng dữ_liệu, tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ, yêu_cầu về năng_lực, kinh_nghiệm không phải là bản được số_hoá dưới dạng webform sẽ không được coi là một phần của E-HSMST, E-HSMT và nhà_thầu không phải đáp_ứng các yêu_cầu này. - Trường_hợp gói_thầu đã áp_dụng sơ_tuyển, nếu năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu khi nộp E-HSDT có sự thay_đổi so với khi tham_dự sơ_tuyển thì nhà_thầu phải cập_nhật lại năng_lực và kinh_nghiệm của mình. - Trường_hợp E-HSMT có các nội_dung dẫn đến hạn_chế sự tham_gia của nhà_thầu hoặc tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_thầu gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng, vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP nêu tại Phụ_lục 9 ban_hành kèm | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : - Bên mời_thầu tổ_chức lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT trên Hệ_thống - Sau khi lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , bên mời_thầu trình chủ đầu_tư để chủ đầu_tư tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Việc phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT được thực_hiện không qua mạng . - E-HSMT phải bao_gồm đầy_đủ các thông_tin cần_thiết để làm cơ_sở cho nhà_thầu chuẩn_bị E-HSDT. Trường_hợp chủ đầu_tư , bên mời_thầu đăng_tải E-HSMT không đầy_đủ thông_tin ( như thiếu thiết_kế , bản_vẽ ... ) hoặc thông_tin không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSDT thì E-HSMT này là không hợp_lệ ; chủ đầu_tư , bên mời_thầu phải sửa_đổi , bổ_sung E-HSMT cho phù_hợp và tiến_hành đăng_tải lại E-HSMT. - Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , dịch_vụ phi tư_vấn , bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT được số_hoá dưới dạng webform trên Hệ_thống . Chủ đầu_tư , bên mời_thầu không được đính kèm các file yêu_cầu khác về bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT. Bảng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm không phải là bản được số_hoá dưới dạng webform sẽ không được coi là một phần của E-HSMST , E-HSMT và nhà_thầu không phải đáp_ứng các yêu_cầu này . - Trường_hợp gói_thầu đã áp_dụng sơ_tuyển , nếu năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu khi nộp E-HSDT có sự thay_đổi so với khi tham_dự sơ_tuyển thì nhà_thầu phải cập_nhật lại năng_lực và kinh_nghiệm của mình . - Trường_hợp E-HSMT có các nội_dung dẫn đến hạn_chế sự tham_gia của nhà_thầu hoặc tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_thầu gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng , vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP nêu tại Phụ_lục 9 ban_hành kèm theo Thông_tư này thì bên mời_thầu , tổ chuyên_gia không được loại_bỏ E-HSDT không đáp_ứng các nội_dung này . - Trường_hợp thuê tư_vấn để thực_hiện vai_trò của bên mời_thầu , tổ chuyên_gia để đăng_tải thông_tin , lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , đánh_giá E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , đơn_vị thuê thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng . Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform khi tham_gia đấu_thầu như sau : “ Điều 26 . Trách_nhiệm của nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu 1 . Nhà_thầu chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform và file tài_liệu đính kèm trong quá_trình tham_dự thầu . Nhà_thầu nhập thông_tin theo yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT và đính kèm các file tài_liệu để tạo thành_bộ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT như sau : a ) Thông_tin về tính hợp_lệ của E-HSDT : - Đối_với nội_dung về bảo_đảm dự_thầu , nhà_thầu kê_khai thông_tin và đính kèm bản scan bảo_đảm dự_thầu ; - Đối_với các nội_dung còn lại , nhà_thầu chỉ kê_khai thông_tin trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan . b ) Thông_tin về năng_lực , kinh_nghiệm : - Đối_với hợp_đồng tương_tự , năng_lực sản_xuất : nhà_thầu kê_khai và đính kèm file tài_liệu liên_quan để chứng_minh thông_tin đã kê_khai ; - Đối_với yêu_cầu về nguồn_lực tài_chính : nhà_thầu kê_khai thông_tin ; trường_hợp nhà_thầu sử_dụng cam_kết cung_cấp tín_dụng để chứng_minh nguồn_lực tài_chính , ngoài việc phải kê_khai thông_tin , nhà_thầu đính kèm bản scan cam_kết cung_cấp tín_dụng ; - Đối_với doanh_thu hàng năm , giá_trị tài_sản ròng : kể từ năm 2021 trở đi , Hệ_thống tự_động trích xuất số_liệu về báo_cáo tài_chính từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , Hệ_thống thuế điện_tử vào hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu ; - Đối_với các nội_dung khác nhà_thầu kê_khai trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan ; Đối_với số_liệu về báo_cáo tài_chính kể từ năm 2021 trở đi , trường_hợp nhà_thầu phát_hiện Hệ_thống chưa cập_nhật số_liệu so với Hệ_thống thuế điện_tử của các năm từ năm 2021 trở đi thì nhà_thầu sửa_đổi thông_tin cho phù_hợp với số_liệu đã báo_cáo với cơ_quan thuế ; trường_hợp số_liệu mà nhà_thầu cập_nhật , sửa_đổi trên Hệ_thống không thống_nhất với số_liệu trên Hệ_thống thuế điện_tử dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thì nhà_thầu bị coi là gian_lận , vi_phạm khoản 4 Điều 89 của Luật Đấu_thầu . ” Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu như sau : - Nhà_thầu có trách_nhiệm nghiên_cứu E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT đối_với các gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm để chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT cho phù_hợp với yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Trường_hợp phát_hiện E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT có các nội_dung không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT thì nhà_thầu phải yêu_cầu bên mời_thầu làm rõ E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT để chủ đầu_tư , bên mời_thầu sửa_đổi , bổ_sung các tài_liệu này cho phù_hợp . - Nhà_thầu có trách_nhiệm theo_dõi , cập_nhật các thông_tin trên Hệ_thống đối_với gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm hoặc tham_dự . Trường_hợp xảy ra các sai_sót do không theo_dõi , cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống dẫn đến bất_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu bao_gồm : thay_đổi , sửa_đổi về E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , thời_gian nộp E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian thương_thảo hợp_đồng và các nội_dung khác thì nhà_thầu phải tự chịu trách_nhiệm và chịu bất_lợi trong quá_trình tham_dự thầu . - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của nhà_thầu uỷ_quyền cho giám_đốc chi_nhánh , giám_đốc công_ty con hạch_toán phụ_thuộc , giám_đốc xí_nghiệp ... để thực_hiện các công_việc trong quá_trình tham_dự thầu thì việc tham_dự thầu trên Hệ_thống phải được thực_hiện bằng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của nhà_thầu mà không được sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh , công_ty con , xí_nghiệp ... Đối_với trường_hợp sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh hoặc các đơn_vị phụ_thuộc ( hạch_toán phụ_thuộc ) thì nhà_thầu sẽ bị coi là không đáp_ứng về tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu . Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 01/8/2022 . | 2,542 | |
Xin chào ban biên_tập , tôi là nhà_thầu của gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , tôi chưa nắm rõ về quy_trình phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Ban biên_tập hướng_dẫn dùm tôi về quy_trình lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT trên hệ_thống Mạng đấu_thầu quốc_gia trong năm 2022 ạ . Tôi cảm_ơn ! | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : ... tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_thầu gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng, vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP nêu tại Phụ_lục 9 ban_hành kèm theo Thông_tư này thì bên mời_thầu, tổ chuyên_gia không được loại_bỏ E-HSDT không đáp_ứng các nội_dung này. - Trường_hợp thuê tư_vấn để thực_hiện vai_trò của bên mời_thầu, tổ chuyên_gia để đăng_tải thông_tin, lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, đánh_giá E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT, đơn_vị thuê thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng. Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform khi tham_gia đấu_thầu như sau : “ Điều 26. Trách_nhiệm của nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu 1. Nhà_thầu chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform và file tài_liệu đính kèm trong quá_trình tham_dự thầu. Nhà_thầu nhập thông_tin theo yêu_cầu của E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT và đính kèm các file tài_liệu để tạo thành_bộ E-HSQT, E-HSD@@ | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : - Bên mời_thầu tổ_chức lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT trên Hệ_thống - Sau khi lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , bên mời_thầu trình chủ đầu_tư để chủ đầu_tư tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Việc phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT được thực_hiện không qua mạng . - E-HSMT phải bao_gồm đầy_đủ các thông_tin cần_thiết để làm cơ_sở cho nhà_thầu chuẩn_bị E-HSDT. Trường_hợp chủ đầu_tư , bên mời_thầu đăng_tải E-HSMT không đầy_đủ thông_tin ( như thiếu thiết_kế , bản_vẽ ... ) hoặc thông_tin không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSDT thì E-HSMT này là không hợp_lệ ; chủ đầu_tư , bên mời_thầu phải sửa_đổi , bổ_sung E-HSMT cho phù_hợp và tiến_hành đăng_tải lại E-HSMT. - Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , dịch_vụ phi tư_vấn , bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT được số_hoá dưới dạng webform trên Hệ_thống . Chủ đầu_tư , bên mời_thầu không được đính kèm các file yêu_cầu khác về bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT. Bảng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm không phải là bản được số_hoá dưới dạng webform sẽ không được coi là một phần của E-HSMST , E-HSMT và nhà_thầu không phải đáp_ứng các yêu_cầu này . - Trường_hợp gói_thầu đã áp_dụng sơ_tuyển , nếu năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu khi nộp E-HSDT có sự thay_đổi so với khi tham_dự sơ_tuyển thì nhà_thầu phải cập_nhật lại năng_lực và kinh_nghiệm của mình . - Trường_hợp E-HSMT có các nội_dung dẫn đến hạn_chế sự tham_gia của nhà_thầu hoặc tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_thầu gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng , vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP nêu tại Phụ_lục 9 ban_hành kèm theo Thông_tư này thì bên mời_thầu , tổ chuyên_gia không được loại_bỏ E-HSDT không đáp_ứng các nội_dung này . - Trường_hợp thuê tư_vấn để thực_hiện vai_trò của bên mời_thầu , tổ chuyên_gia để đăng_tải thông_tin , lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , đánh_giá E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , đơn_vị thuê thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng . Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform khi tham_gia đấu_thầu như sau : “ Điều 26 . Trách_nhiệm của nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu 1 . Nhà_thầu chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform và file tài_liệu đính kèm trong quá_trình tham_dự thầu . Nhà_thầu nhập thông_tin theo yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT và đính kèm các file tài_liệu để tạo thành_bộ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT như sau : a ) Thông_tin về tính hợp_lệ của E-HSDT : - Đối_với nội_dung về bảo_đảm dự_thầu , nhà_thầu kê_khai thông_tin và đính kèm bản scan bảo_đảm dự_thầu ; - Đối_với các nội_dung còn lại , nhà_thầu chỉ kê_khai thông_tin trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan . b ) Thông_tin về năng_lực , kinh_nghiệm : - Đối_với hợp_đồng tương_tự , năng_lực sản_xuất : nhà_thầu kê_khai và đính kèm file tài_liệu liên_quan để chứng_minh thông_tin đã kê_khai ; - Đối_với yêu_cầu về nguồn_lực tài_chính : nhà_thầu kê_khai thông_tin ; trường_hợp nhà_thầu sử_dụng cam_kết cung_cấp tín_dụng để chứng_minh nguồn_lực tài_chính , ngoài việc phải kê_khai thông_tin , nhà_thầu đính kèm bản scan cam_kết cung_cấp tín_dụng ; - Đối_với doanh_thu hàng năm , giá_trị tài_sản ròng : kể từ năm 2021 trở đi , Hệ_thống tự_động trích xuất số_liệu về báo_cáo tài_chính từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , Hệ_thống thuế điện_tử vào hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu ; - Đối_với các nội_dung khác nhà_thầu kê_khai trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan ; Đối_với số_liệu về báo_cáo tài_chính kể từ năm 2021 trở đi , trường_hợp nhà_thầu phát_hiện Hệ_thống chưa cập_nhật số_liệu so với Hệ_thống thuế điện_tử của các năm từ năm 2021 trở đi thì nhà_thầu sửa_đổi thông_tin cho phù_hợp với số_liệu đã báo_cáo với cơ_quan thuế ; trường_hợp số_liệu mà nhà_thầu cập_nhật , sửa_đổi trên Hệ_thống không thống_nhất với số_liệu trên Hệ_thống thuế điện_tử dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thì nhà_thầu bị coi là gian_lận , vi_phạm khoản 4 Điều 89 của Luật Đấu_thầu . ” Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu như sau : - Nhà_thầu có trách_nhiệm nghiên_cứu E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT đối_với các gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm để chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT cho phù_hợp với yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Trường_hợp phát_hiện E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT có các nội_dung không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT thì nhà_thầu phải yêu_cầu bên mời_thầu làm rõ E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT để chủ đầu_tư , bên mời_thầu sửa_đổi , bổ_sung các tài_liệu này cho phù_hợp . - Nhà_thầu có trách_nhiệm theo_dõi , cập_nhật các thông_tin trên Hệ_thống đối_với gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm hoặc tham_dự . Trường_hợp xảy ra các sai_sót do không theo_dõi , cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống dẫn đến bất_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu bao_gồm : thay_đổi , sửa_đổi về E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , thời_gian nộp E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian thương_thảo hợp_đồng và các nội_dung khác thì nhà_thầu phải tự chịu trách_nhiệm và chịu bất_lợi trong quá_trình tham_dự thầu . - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của nhà_thầu uỷ_quyền cho giám_đốc chi_nhánh , giám_đốc công_ty con hạch_toán phụ_thuộc , giám_đốc xí_nghiệp ... để thực_hiện các công_việc trong quá_trình tham_dự thầu thì việc tham_dự thầu trên Hệ_thống phải được thực_hiện bằng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của nhà_thầu mà không được sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh , công_ty con , xí_nghiệp ... Đối_với trường_hợp sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh hoặc các đơn_vị phụ_thuộc ( hạch_toán phụ_thuộc ) thì nhà_thầu sẽ bị coi là không đáp_ứng về tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu . Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 01/8/2022 . | 2,543 | |
Xin chào ban biên_tập , tôi là nhà_thầu của gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , tôi chưa nắm rõ về quy_trình phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Ban biên_tập hướng_dẫn dùm tôi về quy_trình lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT trên hệ_thống Mạng đấu_thầu quốc_gia trong năm 2022 ạ . Tôi cảm_ơn ! | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : ... Nhà_thầu nhập thông_tin theo yêu_cầu của E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT và đính kèm các file tài_liệu để tạo thành_bộ E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT như sau : a ) Thông_tin về tính hợp_lệ của E-HSDT : - Đối_với nội_dung về bảo_đảm dự_thầu, nhà_thầu kê_khai thông_tin và đính kèm bản scan bảo_đảm dự_thầu ; - Đối_với các nội_dung còn lại, nhà_thầu chỉ kê_khai thông_tin trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản, tài_liệu liên_quan. b ) Thông_tin về năng_lực, kinh_nghiệm : - Đối_với hợp_đồng tương_tự, năng_lực sản_xuất : nhà_thầu kê_khai và đính kèm file tài_liệu liên_quan để chứng_minh thông_tin đã kê_khai ; - Đối_với yêu_cầu về nguồn_lực tài_chính : nhà_thầu kê_khai thông_tin ; trường_hợp nhà_thầu sử_dụng cam_kết cung_cấp tín_dụng để chứng_minh nguồn_lực tài_chính, ngoài việc phải kê_khai thông_tin, nhà_thầu đính kèm bản scan cam_kết cung_cấp tín_dụng ; - Đối_với doanh_thu hàng năm, giá_trị tài_sản ròng : kể từ năm 2021 trở đi, Hệ_thống tự_động trích xuất số_liệu về báo_cáo tài_chính từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp, Hệ_thống thuế điện_tử vào hồ_sơ năng_lực | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : - Bên mời_thầu tổ_chức lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT trên Hệ_thống - Sau khi lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , bên mời_thầu trình chủ đầu_tư để chủ đầu_tư tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Việc phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT được thực_hiện không qua mạng . - E-HSMT phải bao_gồm đầy_đủ các thông_tin cần_thiết để làm cơ_sở cho nhà_thầu chuẩn_bị E-HSDT. Trường_hợp chủ đầu_tư , bên mời_thầu đăng_tải E-HSMT không đầy_đủ thông_tin ( như thiếu thiết_kế , bản_vẽ ... ) hoặc thông_tin không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSDT thì E-HSMT này là không hợp_lệ ; chủ đầu_tư , bên mời_thầu phải sửa_đổi , bổ_sung E-HSMT cho phù_hợp và tiến_hành đăng_tải lại E-HSMT. - Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , dịch_vụ phi tư_vấn , bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT được số_hoá dưới dạng webform trên Hệ_thống . Chủ đầu_tư , bên mời_thầu không được đính kèm các file yêu_cầu khác về bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT. Bảng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm không phải là bản được số_hoá dưới dạng webform sẽ không được coi là một phần của E-HSMST , E-HSMT và nhà_thầu không phải đáp_ứng các yêu_cầu này . - Trường_hợp gói_thầu đã áp_dụng sơ_tuyển , nếu năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu khi nộp E-HSDT có sự thay_đổi so với khi tham_dự sơ_tuyển thì nhà_thầu phải cập_nhật lại năng_lực và kinh_nghiệm của mình . - Trường_hợp E-HSMT có các nội_dung dẫn đến hạn_chế sự tham_gia của nhà_thầu hoặc tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_thầu gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng , vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP nêu tại Phụ_lục 9 ban_hành kèm theo Thông_tư này thì bên mời_thầu , tổ chuyên_gia không được loại_bỏ E-HSDT không đáp_ứng các nội_dung này . - Trường_hợp thuê tư_vấn để thực_hiện vai_trò của bên mời_thầu , tổ chuyên_gia để đăng_tải thông_tin , lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , đánh_giá E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , đơn_vị thuê thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng . Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform khi tham_gia đấu_thầu như sau : “ Điều 26 . Trách_nhiệm của nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu 1 . Nhà_thầu chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform và file tài_liệu đính kèm trong quá_trình tham_dự thầu . Nhà_thầu nhập thông_tin theo yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT và đính kèm các file tài_liệu để tạo thành_bộ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT như sau : a ) Thông_tin về tính hợp_lệ của E-HSDT : - Đối_với nội_dung về bảo_đảm dự_thầu , nhà_thầu kê_khai thông_tin và đính kèm bản scan bảo_đảm dự_thầu ; - Đối_với các nội_dung còn lại , nhà_thầu chỉ kê_khai thông_tin trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan . b ) Thông_tin về năng_lực , kinh_nghiệm : - Đối_với hợp_đồng tương_tự , năng_lực sản_xuất : nhà_thầu kê_khai và đính kèm file tài_liệu liên_quan để chứng_minh thông_tin đã kê_khai ; - Đối_với yêu_cầu về nguồn_lực tài_chính : nhà_thầu kê_khai thông_tin ; trường_hợp nhà_thầu sử_dụng cam_kết cung_cấp tín_dụng để chứng_minh nguồn_lực tài_chính , ngoài việc phải kê_khai thông_tin , nhà_thầu đính kèm bản scan cam_kết cung_cấp tín_dụng ; - Đối_với doanh_thu hàng năm , giá_trị tài_sản ròng : kể từ năm 2021 trở đi , Hệ_thống tự_động trích xuất số_liệu về báo_cáo tài_chính từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , Hệ_thống thuế điện_tử vào hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu ; - Đối_với các nội_dung khác nhà_thầu kê_khai trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan ; Đối_với số_liệu về báo_cáo tài_chính kể từ năm 2021 trở đi , trường_hợp nhà_thầu phát_hiện Hệ_thống chưa cập_nhật số_liệu so với Hệ_thống thuế điện_tử của các năm từ năm 2021 trở đi thì nhà_thầu sửa_đổi thông_tin cho phù_hợp với số_liệu đã báo_cáo với cơ_quan thuế ; trường_hợp số_liệu mà nhà_thầu cập_nhật , sửa_đổi trên Hệ_thống không thống_nhất với số_liệu trên Hệ_thống thuế điện_tử dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thì nhà_thầu bị coi là gian_lận , vi_phạm khoản 4 Điều 89 của Luật Đấu_thầu . ” Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu như sau : - Nhà_thầu có trách_nhiệm nghiên_cứu E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT đối_với các gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm để chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT cho phù_hợp với yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Trường_hợp phát_hiện E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT có các nội_dung không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT thì nhà_thầu phải yêu_cầu bên mời_thầu làm rõ E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT để chủ đầu_tư , bên mời_thầu sửa_đổi , bổ_sung các tài_liệu này cho phù_hợp . - Nhà_thầu có trách_nhiệm theo_dõi , cập_nhật các thông_tin trên Hệ_thống đối_với gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm hoặc tham_dự . Trường_hợp xảy ra các sai_sót do không theo_dõi , cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống dẫn đến bất_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu bao_gồm : thay_đổi , sửa_đổi về E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , thời_gian nộp E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian thương_thảo hợp_đồng và các nội_dung khác thì nhà_thầu phải tự chịu trách_nhiệm và chịu bất_lợi trong quá_trình tham_dự thầu . - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của nhà_thầu uỷ_quyền cho giám_đốc chi_nhánh , giám_đốc công_ty con hạch_toán phụ_thuộc , giám_đốc xí_nghiệp ... để thực_hiện các công_việc trong quá_trình tham_dự thầu thì việc tham_dự thầu trên Hệ_thống phải được thực_hiện bằng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của nhà_thầu mà không được sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh , công_ty con , xí_nghiệp ... Đối_với trường_hợp sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh hoặc các đơn_vị phụ_thuộc ( hạch_toán phụ_thuộc ) thì nhà_thầu sẽ bị coi là không đáp_ứng về tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu . Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 01/8/2022 . | 2,544 | |
Xin chào ban biên_tập , tôi là nhà_thầu của gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , tôi chưa nắm rõ về quy_trình phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Ban biên_tập hướng_dẫn dùm tôi về quy_trình lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT trên hệ_thống Mạng đấu_thầu quốc_gia trong năm 2022 ạ . Tôi cảm_ơn ! | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : ... tài_sản ròng : kể từ năm 2021 trở đi, Hệ_thống tự_động trích xuất số_liệu về báo_cáo tài_chính từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp, Hệ_thống thuế điện_tử vào hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu ; - Đối_với các nội_dung khác nhà_thầu kê_khai trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản, tài_liệu liên_quan ; Đối_với số_liệu về báo_cáo tài_chính kể từ năm 2021 trở đi, trường_hợp nhà_thầu phát_hiện Hệ_thống chưa cập_nhật số_liệu so với Hệ_thống thuế điện_tử của các năm từ năm 2021 trở đi thì nhà_thầu sửa_đổi thông_tin cho phù_hợp với số_liệu đã báo_cáo với cơ_quan thuế ; trường_hợp số_liệu mà nhà_thầu cập_nhật, sửa_đổi trên Hệ_thống không thống_nhất với số_liệu trên Hệ_thống thuế điện_tử dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thì nhà_thầu bị coi là gian_lận, vi_phạm khoản 4 Điều 89 của Luật Đấu_thầu. ” Căn_cứ khoản 2, khoản 3, khoản 4 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu như sau : - Nhà_thầu có trách_nhiệm nghiên_cứu E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT đối_với các gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm để chuẩn_bị E-HSQT, E-HSDST, E-@@ | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : - Bên mời_thầu tổ_chức lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT trên Hệ_thống - Sau khi lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , bên mời_thầu trình chủ đầu_tư để chủ đầu_tư tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Việc phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT được thực_hiện không qua mạng . - E-HSMT phải bao_gồm đầy_đủ các thông_tin cần_thiết để làm cơ_sở cho nhà_thầu chuẩn_bị E-HSDT. Trường_hợp chủ đầu_tư , bên mời_thầu đăng_tải E-HSMT không đầy_đủ thông_tin ( như thiếu thiết_kế , bản_vẽ ... ) hoặc thông_tin không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSDT thì E-HSMT này là không hợp_lệ ; chủ đầu_tư , bên mời_thầu phải sửa_đổi , bổ_sung E-HSMT cho phù_hợp và tiến_hành đăng_tải lại E-HSMT. - Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , dịch_vụ phi tư_vấn , bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT được số_hoá dưới dạng webform trên Hệ_thống . Chủ đầu_tư , bên mời_thầu không được đính kèm các file yêu_cầu khác về bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT. Bảng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm không phải là bản được số_hoá dưới dạng webform sẽ không được coi là một phần của E-HSMST , E-HSMT và nhà_thầu không phải đáp_ứng các yêu_cầu này . - Trường_hợp gói_thầu đã áp_dụng sơ_tuyển , nếu năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu khi nộp E-HSDT có sự thay_đổi so với khi tham_dự sơ_tuyển thì nhà_thầu phải cập_nhật lại năng_lực và kinh_nghiệm của mình . - Trường_hợp E-HSMT có các nội_dung dẫn đến hạn_chế sự tham_gia của nhà_thầu hoặc tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_thầu gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng , vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP nêu tại Phụ_lục 9 ban_hành kèm theo Thông_tư này thì bên mời_thầu , tổ chuyên_gia không được loại_bỏ E-HSDT không đáp_ứng các nội_dung này . - Trường_hợp thuê tư_vấn để thực_hiện vai_trò của bên mời_thầu , tổ chuyên_gia để đăng_tải thông_tin , lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , đánh_giá E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , đơn_vị thuê thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng . Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform khi tham_gia đấu_thầu như sau : “ Điều 26 . Trách_nhiệm của nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu 1 . Nhà_thầu chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform và file tài_liệu đính kèm trong quá_trình tham_dự thầu . Nhà_thầu nhập thông_tin theo yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT và đính kèm các file tài_liệu để tạo thành_bộ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT như sau : a ) Thông_tin về tính hợp_lệ của E-HSDT : - Đối_với nội_dung về bảo_đảm dự_thầu , nhà_thầu kê_khai thông_tin và đính kèm bản scan bảo_đảm dự_thầu ; - Đối_với các nội_dung còn lại , nhà_thầu chỉ kê_khai thông_tin trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan . b ) Thông_tin về năng_lực , kinh_nghiệm : - Đối_với hợp_đồng tương_tự , năng_lực sản_xuất : nhà_thầu kê_khai và đính kèm file tài_liệu liên_quan để chứng_minh thông_tin đã kê_khai ; - Đối_với yêu_cầu về nguồn_lực tài_chính : nhà_thầu kê_khai thông_tin ; trường_hợp nhà_thầu sử_dụng cam_kết cung_cấp tín_dụng để chứng_minh nguồn_lực tài_chính , ngoài việc phải kê_khai thông_tin , nhà_thầu đính kèm bản scan cam_kết cung_cấp tín_dụng ; - Đối_với doanh_thu hàng năm , giá_trị tài_sản ròng : kể từ năm 2021 trở đi , Hệ_thống tự_động trích xuất số_liệu về báo_cáo tài_chính từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , Hệ_thống thuế điện_tử vào hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu ; - Đối_với các nội_dung khác nhà_thầu kê_khai trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan ; Đối_với số_liệu về báo_cáo tài_chính kể từ năm 2021 trở đi , trường_hợp nhà_thầu phát_hiện Hệ_thống chưa cập_nhật số_liệu so với Hệ_thống thuế điện_tử của các năm từ năm 2021 trở đi thì nhà_thầu sửa_đổi thông_tin cho phù_hợp với số_liệu đã báo_cáo với cơ_quan thuế ; trường_hợp số_liệu mà nhà_thầu cập_nhật , sửa_đổi trên Hệ_thống không thống_nhất với số_liệu trên Hệ_thống thuế điện_tử dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thì nhà_thầu bị coi là gian_lận , vi_phạm khoản 4 Điều 89 của Luật Đấu_thầu . ” Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu như sau : - Nhà_thầu có trách_nhiệm nghiên_cứu E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT đối_với các gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm để chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT cho phù_hợp với yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Trường_hợp phát_hiện E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT có các nội_dung không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT thì nhà_thầu phải yêu_cầu bên mời_thầu làm rõ E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT để chủ đầu_tư , bên mời_thầu sửa_đổi , bổ_sung các tài_liệu này cho phù_hợp . - Nhà_thầu có trách_nhiệm theo_dõi , cập_nhật các thông_tin trên Hệ_thống đối_với gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm hoặc tham_dự . Trường_hợp xảy ra các sai_sót do không theo_dõi , cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống dẫn đến bất_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu bao_gồm : thay_đổi , sửa_đổi về E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , thời_gian nộp E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian thương_thảo hợp_đồng và các nội_dung khác thì nhà_thầu phải tự chịu trách_nhiệm và chịu bất_lợi trong quá_trình tham_dự thầu . - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của nhà_thầu uỷ_quyền cho giám_đốc chi_nhánh , giám_đốc công_ty con hạch_toán phụ_thuộc , giám_đốc xí_nghiệp ... để thực_hiện các công_việc trong quá_trình tham_dự thầu thì việc tham_dự thầu trên Hệ_thống phải được thực_hiện bằng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của nhà_thầu mà không được sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh , công_ty con , xí_nghiệp ... Đối_với trường_hợp sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh hoặc các đơn_vị phụ_thuộc ( hạch_toán phụ_thuộc ) thì nhà_thầu sẽ bị coi là không đáp_ứng về tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu . Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 01/8/2022 . | 2,545 | |
Xin chào ban biên_tập , tôi là nhà_thầu của gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , tôi chưa nắm rõ về quy_trình phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Ban biên_tập hướng_dẫn dùm tôi về quy_trình lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT trên hệ_thống Mạng đấu_thầu quốc_gia trong năm 2022 ạ . Tôi cảm_ơn ! | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : ... Nhà_thầu có trách_nhiệm nghiên_cứu E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT đối_với các gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm để chuẩn_bị E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT cho phù_hợp với yêu_cầu của E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT. Trường_hợp phát_hiện E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT có các nội_dung không rõ_ràng, gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT thì nhà_thầu phải yêu_cầu bên mời_thầu làm rõ E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT để chủ đầu_tư, bên mời_thầu sửa_đổi, bổ_sung các tài_liệu này cho phù_hợp. - Nhà_thầu có trách_nhiệm theo_dõi, cập_nhật các thông_tin trên Hệ_thống đối_với gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm hoặc tham_dự. Trường_hợp xảy ra các sai_sót do không theo_dõi, cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống dẫn đến bất_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu bao_gồm : thay_đổi, sửa_đổi về E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, thời_gian nộp E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT, thời_gian làm rõ E-HSQT, | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : - Bên mời_thầu tổ_chức lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT trên Hệ_thống - Sau khi lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , bên mời_thầu trình chủ đầu_tư để chủ đầu_tư tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Việc phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT được thực_hiện không qua mạng . - E-HSMT phải bao_gồm đầy_đủ các thông_tin cần_thiết để làm cơ_sở cho nhà_thầu chuẩn_bị E-HSDT. Trường_hợp chủ đầu_tư , bên mời_thầu đăng_tải E-HSMT không đầy_đủ thông_tin ( như thiếu thiết_kế , bản_vẽ ... ) hoặc thông_tin không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSDT thì E-HSMT này là không hợp_lệ ; chủ đầu_tư , bên mời_thầu phải sửa_đổi , bổ_sung E-HSMT cho phù_hợp và tiến_hành đăng_tải lại E-HSMT. - Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , dịch_vụ phi tư_vấn , bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT được số_hoá dưới dạng webform trên Hệ_thống . Chủ đầu_tư , bên mời_thầu không được đính kèm các file yêu_cầu khác về bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT. Bảng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm không phải là bản được số_hoá dưới dạng webform sẽ không được coi là một phần của E-HSMST , E-HSMT và nhà_thầu không phải đáp_ứng các yêu_cầu này . - Trường_hợp gói_thầu đã áp_dụng sơ_tuyển , nếu năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu khi nộp E-HSDT có sự thay_đổi so với khi tham_dự sơ_tuyển thì nhà_thầu phải cập_nhật lại năng_lực và kinh_nghiệm của mình . - Trường_hợp E-HSMT có các nội_dung dẫn đến hạn_chế sự tham_gia của nhà_thầu hoặc tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_thầu gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng , vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP nêu tại Phụ_lục 9 ban_hành kèm theo Thông_tư này thì bên mời_thầu , tổ chuyên_gia không được loại_bỏ E-HSDT không đáp_ứng các nội_dung này . - Trường_hợp thuê tư_vấn để thực_hiện vai_trò của bên mời_thầu , tổ chuyên_gia để đăng_tải thông_tin , lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , đánh_giá E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , đơn_vị thuê thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng . Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform khi tham_gia đấu_thầu như sau : “ Điều 26 . Trách_nhiệm của nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu 1 . Nhà_thầu chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform và file tài_liệu đính kèm trong quá_trình tham_dự thầu . Nhà_thầu nhập thông_tin theo yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT và đính kèm các file tài_liệu để tạo thành_bộ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT như sau : a ) Thông_tin về tính hợp_lệ của E-HSDT : - Đối_với nội_dung về bảo_đảm dự_thầu , nhà_thầu kê_khai thông_tin và đính kèm bản scan bảo_đảm dự_thầu ; - Đối_với các nội_dung còn lại , nhà_thầu chỉ kê_khai thông_tin trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan . b ) Thông_tin về năng_lực , kinh_nghiệm : - Đối_với hợp_đồng tương_tự , năng_lực sản_xuất : nhà_thầu kê_khai và đính kèm file tài_liệu liên_quan để chứng_minh thông_tin đã kê_khai ; - Đối_với yêu_cầu về nguồn_lực tài_chính : nhà_thầu kê_khai thông_tin ; trường_hợp nhà_thầu sử_dụng cam_kết cung_cấp tín_dụng để chứng_minh nguồn_lực tài_chính , ngoài việc phải kê_khai thông_tin , nhà_thầu đính kèm bản scan cam_kết cung_cấp tín_dụng ; - Đối_với doanh_thu hàng năm , giá_trị tài_sản ròng : kể từ năm 2021 trở đi , Hệ_thống tự_động trích xuất số_liệu về báo_cáo tài_chính từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , Hệ_thống thuế điện_tử vào hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu ; - Đối_với các nội_dung khác nhà_thầu kê_khai trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan ; Đối_với số_liệu về báo_cáo tài_chính kể từ năm 2021 trở đi , trường_hợp nhà_thầu phát_hiện Hệ_thống chưa cập_nhật số_liệu so với Hệ_thống thuế điện_tử của các năm từ năm 2021 trở đi thì nhà_thầu sửa_đổi thông_tin cho phù_hợp với số_liệu đã báo_cáo với cơ_quan thuế ; trường_hợp số_liệu mà nhà_thầu cập_nhật , sửa_đổi trên Hệ_thống không thống_nhất với số_liệu trên Hệ_thống thuế điện_tử dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thì nhà_thầu bị coi là gian_lận , vi_phạm khoản 4 Điều 89 của Luật Đấu_thầu . ” Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu như sau : - Nhà_thầu có trách_nhiệm nghiên_cứu E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT đối_với các gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm để chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT cho phù_hợp với yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Trường_hợp phát_hiện E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT có các nội_dung không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT thì nhà_thầu phải yêu_cầu bên mời_thầu làm rõ E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT để chủ đầu_tư , bên mời_thầu sửa_đổi , bổ_sung các tài_liệu này cho phù_hợp . - Nhà_thầu có trách_nhiệm theo_dõi , cập_nhật các thông_tin trên Hệ_thống đối_với gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm hoặc tham_dự . Trường_hợp xảy ra các sai_sót do không theo_dõi , cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống dẫn đến bất_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu bao_gồm : thay_đổi , sửa_đổi về E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , thời_gian nộp E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian thương_thảo hợp_đồng và các nội_dung khác thì nhà_thầu phải tự chịu trách_nhiệm và chịu bất_lợi trong quá_trình tham_dự thầu . - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của nhà_thầu uỷ_quyền cho giám_đốc chi_nhánh , giám_đốc công_ty con hạch_toán phụ_thuộc , giám_đốc xí_nghiệp ... để thực_hiện các công_việc trong quá_trình tham_dự thầu thì việc tham_dự thầu trên Hệ_thống phải được thực_hiện bằng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của nhà_thầu mà không được sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh , công_ty con , xí_nghiệp ... Đối_với trường_hợp sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh hoặc các đơn_vị phụ_thuộc ( hạch_toán phụ_thuộc ) thì nhà_thầu sẽ bị coi là không đáp_ứng về tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu . Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 01/8/2022 . | 2,546 | |
Xin chào ban biên_tập , tôi là nhà_thầu của gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , tôi chưa nắm rõ về quy_trình phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Ban biên_tập hướng_dẫn dùm tôi về quy_trình lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT trên hệ_thống Mạng đấu_thầu quốc_gia trong năm 2022 ạ . Tôi cảm_ơn ! | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : ... E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, thời_gian nộp E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT, thời_gian làm rõ E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT, thời_gian thương_thảo hợp_đồng và các nội_dung khác thì nhà_thầu phải tự chịu trách_nhiệm và chịu bất_lợi trong quá_trình tham_dự thầu. - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của nhà_thầu uỷ_quyền cho giám_đốc chi_nhánh, giám_đốc công_ty con hạch_toán phụ_thuộc, giám_đốc xí_nghiệp... để thực_hiện các công_việc trong quá_trình tham_dự thầu thì việc tham_dự thầu trên Hệ_thống phải được thực_hiện bằng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của nhà_thầu mà không được sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh, công_ty con, xí_nghiệp... Đối_với trường_hợp sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh hoặc các đơn_vị phụ_thuộc ( hạch_toán phụ_thuộc ) thì nhà_thầu sẽ bị coi là không đáp_ứng về tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu. Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 01/8/2022. | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : - Bên mời_thầu tổ_chức lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT trên Hệ_thống - Sau khi lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , bên mời_thầu trình chủ đầu_tư để chủ đầu_tư tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Việc phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT được thực_hiện không qua mạng . - E-HSMT phải bao_gồm đầy_đủ các thông_tin cần_thiết để làm cơ_sở cho nhà_thầu chuẩn_bị E-HSDT. Trường_hợp chủ đầu_tư , bên mời_thầu đăng_tải E-HSMT không đầy_đủ thông_tin ( như thiếu thiết_kế , bản_vẽ ... ) hoặc thông_tin không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSDT thì E-HSMT này là không hợp_lệ ; chủ đầu_tư , bên mời_thầu phải sửa_đổi , bổ_sung E-HSMT cho phù_hợp và tiến_hành đăng_tải lại E-HSMT. - Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , dịch_vụ phi tư_vấn , bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT được số_hoá dưới dạng webform trên Hệ_thống . Chủ đầu_tư , bên mời_thầu không được đính kèm các file yêu_cầu khác về bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT. Bảng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm không phải là bản được số_hoá dưới dạng webform sẽ không được coi là một phần của E-HSMST , E-HSMT và nhà_thầu không phải đáp_ứng các yêu_cầu này . - Trường_hợp gói_thầu đã áp_dụng sơ_tuyển , nếu năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu khi nộp E-HSDT có sự thay_đổi so với khi tham_dự sơ_tuyển thì nhà_thầu phải cập_nhật lại năng_lực và kinh_nghiệm của mình . - Trường_hợp E-HSMT có các nội_dung dẫn đến hạn_chế sự tham_gia của nhà_thầu hoặc tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_thầu gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng , vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP nêu tại Phụ_lục 9 ban_hành kèm theo Thông_tư này thì bên mời_thầu , tổ chuyên_gia không được loại_bỏ E-HSDT không đáp_ứng các nội_dung này . - Trường_hợp thuê tư_vấn để thực_hiện vai_trò của bên mời_thầu , tổ chuyên_gia để đăng_tải thông_tin , lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , đánh_giá E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , đơn_vị thuê thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng . Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform khi tham_gia đấu_thầu như sau : “ Điều 26 . Trách_nhiệm của nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu 1 . Nhà_thầu chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform và file tài_liệu đính kèm trong quá_trình tham_dự thầu . Nhà_thầu nhập thông_tin theo yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT và đính kèm các file tài_liệu để tạo thành_bộ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT như sau : a ) Thông_tin về tính hợp_lệ của E-HSDT : - Đối_với nội_dung về bảo_đảm dự_thầu , nhà_thầu kê_khai thông_tin và đính kèm bản scan bảo_đảm dự_thầu ; - Đối_với các nội_dung còn lại , nhà_thầu chỉ kê_khai thông_tin trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan . b ) Thông_tin về năng_lực , kinh_nghiệm : - Đối_với hợp_đồng tương_tự , năng_lực sản_xuất : nhà_thầu kê_khai và đính kèm file tài_liệu liên_quan để chứng_minh thông_tin đã kê_khai ; - Đối_với yêu_cầu về nguồn_lực tài_chính : nhà_thầu kê_khai thông_tin ; trường_hợp nhà_thầu sử_dụng cam_kết cung_cấp tín_dụng để chứng_minh nguồn_lực tài_chính , ngoài việc phải kê_khai thông_tin , nhà_thầu đính kèm bản scan cam_kết cung_cấp tín_dụng ; - Đối_với doanh_thu hàng năm , giá_trị tài_sản ròng : kể từ năm 2021 trở đi , Hệ_thống tự_động trích xuất số_liệu về báo_cáo tài_chính từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , Hệ_thống thuế điện_tử vào hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu ; - Đối_với các nội_dung khác nhà_thầu kê_khai trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan ; Đối_với số_liệu về báo_cáo tài_chính kể từ năm 2021 trở đi , trường_hợp nhà_thầu phát_hiện Hệ_thống chưa cập_nhật số_liệu so với Hệ_thống thuế điện_tử của các năm từ năm 2021 trở đi thì nhà_thầu sửa_đổi thông_tin cho phù_hợp với số_liệu đã báo_cáo với cơ_quan thuế ; trường_hợp số_liệu mà nhà_thầu cập_nhật , sửa_đổi trên Hệ_thống không thống_nhất với số_liệu trên Hệ_thống thuế điện_tử dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thì nhà_thầu bị coi là gian_lận , vi_phạm khoản 4 Điều 89 của Luật Đấu_thầu . ” Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu như sau : - Nhà_thầu có trách_nhiệm nghiên_cứu E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT đối_với các gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm để chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT cho phù_hợp với yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Trường_hợp phát_hiện E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT có các nội_dung không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT thì nhà_thầu phải yêu_cầu bên mời_thầu làm rõ E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT để chủ đầu_tư , bên mời_thầu sửa_đổi , bổ_sung các tài_liệu này cho phù_hợp . - Nhà_thầu có trách_nhiệm theo_dõi , cập_nhật các thông_tin trên Hệ_thống đối_với gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm hoặc tham_dự . Trường_hợp xảy ra các sai_sót do không theo_dõi , cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống dẫn đến bất_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu bao_gồm : thay_đổi , sửa_đổi về E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , thời_gian nộp E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian thương_thảo hợp_đồng và các nội_dung khác thì nhà_thầu phải tự chịu trách_nhiệm và chịu bất_lợi trong quá_trình tham_dự thầu . - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của nhà_thầu uỷ_quyền cho giám_đốc chi_nhánh , giám_đốc công_ty con hạch_toán phụ_thuộc , giám_đốc xí_nghiệp ... để thực_hiện các công_việc trong quá_trình tham_dự thầu thì việc tham_dự thầu trên Hệ_thống phải được thực_hiện bằng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của nhà_thầu mà không được sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh , công_ty con , xí_nghiệp ... Đối_với trường_hợp sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh hoặc các đơn_vị phụ_thuộc ( hạch_toán phụ_thuộc ) thì nhà_thầu sẽ bị coi là không đáp_ứng về tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu . Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 01/8/2022 . | 2,547 | |
Xin chào ban biên_tập , tôi là nhà_thầu của gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , tôi chưa nắm rõ về quy_trình phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Ban biên_tập hướng_dẫn dùm tôi về quy_trình lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT trên hệ_thống Mạng đấu_thầu quốc_gia trong năm 2022 ạ . Tôi cảm_ơn ! | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : ... 8/2022. | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT như sau : - Bên mời_thầu tổ_chức lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT trên Hệ_thống - Sau khi lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , bên mời_thầu trình chủ đầu_tư để chủ đầu_tư tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Việc phê_duyệt E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT được thực_hiện không qua mạng . - E-HSMT phải bao_gồm đầy_đủ các thông_tin cần_thiết để làm cơ_sở cho nhà_thầu chuẩn_bị E-HSDT. Trường_hợp chủ đầu_tư , bên mời_thầu đăng_tải E-HSMT không đầy_đủ thông_tin ( như thiếu thiết_kế , bản_vẽ ... ) hoặc thông_tin không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSDT thì E-HSMT này là không hợp_lệ ; chủ đầu_tư , bên mời_thầu phải sửa_đổi , bổ_sung E-HSMT cho phù_hợp và tiến_hành đăng_tải lại E-HSMT. - Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , dịch_vụ phi tư_vấn , bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT được số_hoá dưới dạng webform trên Hệ_thống . Chủ đầu_tư , bên mời_thầu không được đính kèm các file yêu_cầu khác về bằng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST , E-HSMT. Bảng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm không phải là bản được số_hoá dưới dạng webform sẽ không được coi là một phần của E-HSMST , E-HSMT và nhà_thầu không phải đáp_ứng các yêu_cầu này . - Trường_hợp gói_thầu đã áp_dụng sơ_tuyển , nếu năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu khi nộp E-HSDT có sự thay_đổi so với khi tham_dự sơ_tuyển thì nhà_thầu phải cập_nhật lại năng_lực và kinh_nghiệm của mình . - Trường_hợp E-HSMT có các nội_dung dẫn đến hạn_chế sự tham_gia của nhà_thầu hoặc tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_thầu gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng , vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP nêu tại Phụ_lục 9 ban_hành kèm theo Thông_tư này thì bên mời_thầu , tổ chuyên_gia không được loại_bỏ E-HSDT không đáp_ứng các nội_dung này . - Trường_hợp thuê tư_vấn để thực_hiện vai_trò của bên mời_thầu , tổ chuyên_gia để đăng_tải thông_tin , lập E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , đánh_giá E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , đơn_vị thuê thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng . Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform khi tham_gia đấu_thầu như sau : “ Điều 26 . Trách_nhiệm của nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu 1 . Nhà_thầu chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trên webform và file tài_liệu đính kèm trong quá_trình tham_dự thầu . Nhà_thầu nhập thông_tin theo yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT và đính kèm các file tài_liệu để tạo thành_bộ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT như sau : a ) Thông_tin về tính hợp_lệ của E-HSDT : - Đối_với nội_dung về bảo_đảm dự_thầu , nhà_thầu kê_khai thông_tin và đính kèm bản scan bảo_đảm dự_thầu ; - Đối_với các nội_dung còn lại , nhà_thầu chỉ kê_khai thông_tin trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan . b ) Thông_tin về năng_lực , kinh_nghiệm : - Đối_với hợp_đồng tương_tự , năng_lực sản_xuất : nhà_thầu kê_khai và đính kèm file tài_liệu liên_quan để chứng_minh thông_tin đã kê_khai ; - Đối_với yêu_cầu về nguồn_lực tài_chính : nhà_thầu kê_khai thông_tin ; trường_hợp nhà_thầu sử_dụng cam_kết cung_cấp tín_dụng để chứng_minh nguồn_lực tài_chính , ngoài việc phải kê_khai thông_tin , nhà_thầu đính kèm bản scan cam_kết cung_cấp tín_dụng ; - Đối_với doanh_thu hàng năm , giá_trị tài_sản ròng : kể từ năm 2021 trở đi , Hệ_thống tự_động trích xuất số_liệu về báo_cáo tài_chính từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , Hệ_thống thuế điện_tử vào hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu ; - Đối_với các nội_dung khác nhà_thầu kê_khai trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn_bản , tài_liệu liên_quan ; Đối_với số_liệu về báo_cáo tài_chính kể từ năm 2021 trở đi , trường_hợp nhà_thầu phát_hiện Hệ_thống chưa cập_nhật số_liệu so với Hệ_thống thuế điện_tử của các năm từ năm 2021 trở đi thì nhà_thầu sửa_đổi thông_tin cho phù_hợp với số_liệu đã báo_cáo với cơ_quan thuế ; trường_hợp số_liệu mà nhà_thầu cập_nhật , sửa_đổi trên Hệ_thống không thống_nhất với số_liệu trên Hệ_thống thuế điện_tử dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu thì nhà_thầu bị coi là gian_lận , vi_phạm khoản 4 Điều 89 của Luật Đấu_thầu . ” Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trách_nhiệm của nhà_thầu như sau : - Nhà_thầu có trách_nhiệm nghiên_cứu E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT đối_với các gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm để chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT cho phù_hợp với yêu_cầu của E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT. Trường_hợp phát_hiện E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT có các nội_dung không rõ_ràng , gây khó_khăn cho nhà_thầu trong việc chuẩn_bị E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT thì nhà_thầu phải yêu_cầu bên mời_thầu làm rõ E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT để chủ đầu_tư , bên mời_thầu sửa_đổi , bổ_sung các tài_liệu này cho phù_hợp . - Nhà_thầu có trách_nhiệm theo_dõi , cập_nhật các thông_tin trên Hệ_thống đối_với gói_thầu mà nhà_thầu quan_tâm hoặc tham_dự . Trường_hợp xảy ra các sai_sót do không theo_dõi , cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống dẫn đến bất_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình tham_dự thầu bao_gồm : thay_đổi , sửa_đổi về E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT , thời_gian nộp E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT , thời_gian thương_thảo hợp_đồng và các nội_dung khác thì nhà_thầu phải tự chịu trách_nhiệm và chịu bất_lợi trong quá_trình tham_dự thầu . - Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của nhà_thầu uỷ_quyền cho giám_đốc chi_nhánh , giám_đốc công_ty con hạch_toán phụ_thuộc , giám_đốc xí_nghiệp ... để thực_hiện các công_việc trong quá_trình tham_dự thầu thì việc tham_dự thầu trên Hệ_thống phải được thực_hiện bằng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của nhà_thầu mà không được sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh , công_ty con , xí_nghiệp ... Đối_với trường_hợp sử_dụng tài_khoản tham_gia Hệ_thống của chi_nhánh hoặc các đơn_vị phụ_thuộc ( hạch_toán phụ_thuộc ) thì nhà_thầu sẽ bị coi là không đáp_ứng về tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu . Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 01/8/2022 . | 2,548 | |
Hàn điện trong hầm xà_lan có thuộc Danh_mục nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hay không ? | Theo Mục II_Phụ lục Danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm do Bộ Lao_đ. ... Theo Mục II_Phụ lục Danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm do Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2020/TT-BLĐTBXH quy_định thì công_việc hàn điện trong hầm xà_lan thuộc Danh_mục nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ( điều_kiện lao_động loại V ) . Công_việc hàn điện trong hầm xà_lan có nơi làm_việc chật_hẹp , ẩm_ướt , bẩn và thiếu dưỡng_khí , tư_thế làm_việc gò_bó , chịu tác_động của CO , CO 2 . MnO2 và ồn . | None | 1 | Theo Mục II_Phụ lục Danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm do Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2020/TT-BLĐTBXH quy_định thì công_việc hàn điện trong hầm xà_lan thuộc Danh_mục nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ( điều_kiện lao_động loại V ) . Công_việc hàn điện trong hầm xà_lan có nơi làm_việc chật_hẹp , ẩm_ướt , bẩn và thiếu dưỡng_khí , tư_thế làm_việc gò_bó , chịu tác_động của CO , CO 2 . MnO2 và ồn . | 2,549 | |
Người lao_động làm_việc hàn điện trong hầm xà_lan dưới 12 tháng thì có bao_nhiêu ngày nghỉ_phép trong năm ? | Theo khoản 2 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ hàng năm của người lao_động như sau : ... Nghỉ hằng năm 1. Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm, hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên, lao_động là người khuyết_tật, người làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm. 2. Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc.... Bên cạnh đó, theo Điều 66 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt như sau : Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1. Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ hàng năm của người lao_động như sau : Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . 2 . Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . ... Bên cạnh đó , theo Điều 66 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt như sau : Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) , chia cho 12 tháng , nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm . ... Như_vậy , trường_hợp người lao_động làm_việc hàn điện trong hầm xà_lan dưới 12 tháng thì số ngày nghỉ_phép năm của họ được xác_định như sau : Số ngày nghỉ hằng năm = [ ( số ngày nghỉ hằng năm + số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) ) : 12 ] x số tháng làm_việc thực_tế trong năm . ( Hình từ Internet ) | 2,550 | |
Người lao_động làm_việc hàn điện trong hầm xà_lan dưới 12 tháng thì có bao_nhiêu ngày nghỉ_phép trong năm ? | Theo khoản 2 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ hàng năm của người lao_động như sau : ... 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ), chia cho 12 tháng, nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm.... Như_vậy, trường_hợp người lao_động làm_việc hàn điện trong hầm xà_lan dưới 12 tháng thì số ngày nghỉ_phép năm của họ được xác_định như sau : Số ngày nghỉ hằng năm = [ ( số ngày nghỉ hằng năm + số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) ) : 12 ] x số tháng làm_việc thực_tế trong năm. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ hàng năm của người lao_động như sau : Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . 2 . Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . ... Bên cạnh đó , theo Điều 66 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt như sau : Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) , chia cho 12 tháng , nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm . ... Như_vậy , trường_hợp người lao_động làm_việc hàn điện trong hầm xà_lan dưới 12 tháng thì số ngày nghỉ_phép năm của họ được xác_định như sau : Số ngày nghỉ hằng năm = [ ( số ngày nghỉ hằng năm + số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) ) : 12 ] x số tháng làm_việc thực_tế trong năm . ( Hình từ Internet ) | 2,551 | |
Người lao_động làm_việc hàn điện trong hầm xà_lan có được gộp ngày nghỉ_phép cả năm để nghỉ một lần không ? | Theo khoản 4 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ hàng năm của người lao_động như sau : ... Nghỉ hằng năm... 3. Trường_hợp do thôi_việc, bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ. 4. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết. Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần. 5. Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương, người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này. 6. Khi nghỉ hằng năm, nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ, đường_sắt, đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm. 7. Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này. Căn_cứ trên quy_định người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ hàng năm của người lao_động như sau : Nghỉ hằng năm ... 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này . Căn_cứ trên quy_định người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hàng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . Như_vậy , người lao_động làm_việc hàn điện trong hầm xà_lan nếu có nhu_cầu thì có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về việc gộp ngày nghỉ_phép cả năm để nghỉ một lần . Lưu_ý : - Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 Bộ_luật Lao_động 2019 , cụ_thể như sau : - Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . | 2,552 | |
Người lao_động làm_việc hàn điện trong hầm xà_lan có được gộp ngày nghỉ_phép cả năm để nghỉ một lần không ? | Theo khoản 4 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ hàng năm của người lao_động như sau : ... hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm. 7. Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này. Căn_cứ trên quy_định người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết. Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hàng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần. Như_vậy, người lao_động làm_việc hàn điện trong hầm xà_lan nếu có nhu_cầu thì có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về việc gộp ngày nghỉ_phép cả năm để nghỉ một lần. Lưu_ý : - Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương, người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 Bộ_luật Lao_động 2019, cụ_thể như sau : - Khi nghỉ hằng năm, nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ, đường_sắt, đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ hàng năm của người lao_động như sau : Nghỉ hằng năm ... 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này . Căn_cứ trên quy_định người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hàng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . Như_vậy , người lao_động làm_việc hàn điện trong hầm xà_lan nếu có nhu_cầu thì có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về việc gộp ngày nghỉ_phép cả năm để nghỉ một lần . Lưu_ý : - Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 Bộ_luật Lao_động 2019 , cụ_thể như sau : - Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . | 2,553 | |
Người lao_động làm_việc hàn điện trong hầm xà_lan có được gộp ngày nghỉ_phép cả năm để nghỉ một lần không ? | Theo khoản 4 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ hàng năm của người lao_động như sau : ... 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ hàng năm của người lao_động như sau : Nghỉ hằng năm ... 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này . Căn_cứ trên quy_định người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hàng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . Như_vậy , người lao_động làm_việc hàn điện trong hầm xà_lan nếu có nhu_cầu thì có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về việc gộp ngày nghỉ_phép cả năm để nghỉ một lần . Lưu_ý : - Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 Bộ_luật Lao_động 2019 , cụ_thể như sau : - Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . | 2,554 | |
Xử_lý , cập_nhật , tổng_hợp tài_liệu thông_tin dữ_liệu của các đơn_vị giám_sát an_toàn vi_mô ngân_hàng như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 08/2022/TT-NHNN quy_định về xử_lý , cập_nhật , tổng_hợp tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu như sau : ... " Điều 8. Xử_lý, cập_nhật, tổng_hợp tài_liệu, thông_tin, dữ_liệu Căn_cứ nguồn tài_liệu, thông_tin, dữ_liệu quy_định tại Điều 7 Thông_tư này, đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô thực_hiện xử_lý, tổng_hợp như sau : 1. Đối_với tài_liệu, thông_tin, dữ_liệu được cập_nhật tự_động từ hệ_thống báo_cáo thống_kê điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước, từ CIC vào hệ_thống thông_tin hỗ_trợ hoạt_động giám_sát từ xa, đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vĩ_mô thực_hiện xử_lý theo quy_định về chế_độ báo_cáo thống_kê của Ngân_hàng Nhà_nước và Quy_chế quản_trị, vận_hành và sử_dụng phần_mềm hệ_thống thông_tin hỗ_trợ hoạt_động giám_sát từ xa. 2. Đối_với tài_liệu, thông_tin, dữ_liệu khác không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vĩ_mô thực_hiện như sau : a ) Rà_soát tính logic, tính hợp_lý của thông_tin thông_qua việc so_sánh, đối_chiếu các tài_liệu, thông_tin, dữ_liệu thu_thập được với các dữ_liệu lịch_sử để phát_hiện vấn_đề bất_thường, thiếu logic hoặc bất_hợp_lý ; b ) Cập_nhật các tài_liệu, thông_tin, dữ_liệu cần_thiết vào hệ_thống thông_tin hỗ_trợ hoạt_động giám_sát từ xa theo quy_định tại Quy_chế quản_trị, vận_hành và sử_dụng phần_mềm hệ_thống thông_tin hỗ_trợ hoạt_động giám_sát từ | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 08/2022/TT-NHNN quy_định về xử_lý , cập_nhật , tổng_hợp tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu như sau : " Điều 8 . Xử_lý , cập_nhật , tổng_hợp tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu Căn_cứ nguồn tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu quy_định tại Điều 7 Thông_tư này , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô thực_hiện xử_lý , tổng_hợp như sau : 1 . Đối_với tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu được cập_nhật tự_động từ hệ_thống báo_cáo thống_kê điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước , từ CIC vào hệ_thống thông_tin hỗ_trợ hoạt_động giám_sát từ xa , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vĩ_mô thực_hiện xử_lý theo quy_định về chế_độ báo_cáo thống_kê của Ngân_hàng Nhà_nước và Quy_chế quản_trị , vận_hành và sử_dụng phần_mềm hệ_thống thông_tin hỗ_trợ hoạt_động giám_sát từ xa . 2 . Đối_với tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu khác không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vĩ_mô thực_hiện như sau : a ) Rà_soát tính logic , tính hợp_lý của thông_tin thông_qua việc so_sánh , đối_chiếu các tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu thu_thập được với các dữ_liệu lịch_sử để phát_hiện vấn_đề bất_thường , thiếu logic hoặc bất_hợp_lý ; b ) Cập_nhật các tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu cần_thiết vào hệ_thống thông_tin hỗ_trợ hoạt_động giám_sát từ xa theo quy_định tại Quy_chế quản_trị , vận_hành và sử_dụng phần_mềm hệ_thống thông_tin hỗ_trợ hoạt_động giám_sát từ xa do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành . 3 , Khi phát_hiện tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu bị thiếu , lỗi , sai hoặc cần làm rõ theo yêu_cầu của giám_sát an_toàn vi_mô , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô yêu_cầu hoặc trình cấp có thẩm_quyền yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng báo_cáo , giải_trình thông_qua hình_thức tiếp_xúc đối_tượng giám_sát ngân_hàng quy_định tại Chương_IV_Thông tư này . 4 , Căn_cứ các thông_tin đã được tổng_hợp , xử_lý , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô thực_hiện các nội_dung quy_định tại Mục 2 và Mục 3 Chương này . " Như_vậy , nguồn tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô thực_hiện xử_lý , tổng_hợp như trên . ( Hình từ internet ) | 2,555 | |
Xử_lý , cập_nhật , tổng_hợp tài_liệu thông_tin dữ_liệu của các đơn_vị giám_sát an_toàn vi_mô ngân_hàng như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 08/2022/TT-NHNN quy_định về xử_lý , cập_nhật , tổng_hợp tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu như sau : ... Cập_nhật các tài_liệu, thông_tin, dữ_liệu cần_thiết vào hệ_thống thông_tin hỗ_trợ hoạt_động giám_sát từ xa theo quy_định tại Quy_chế quản_trị, vận_hành và sử_dụng phần_mềm hệ_thống thông_tin hỗ_trợ hoạt_động giám_sát từ xa do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành. 3, Khi phát_hiện tài_liệu, thông_tin, dữ_liệu bị thiếu, lỗi, sai hoặc cần làm rõ theo yêu_cầu của giám_sát an_toàn vi_mô, đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô yêu_cầu hoặc trình cấp có thẩm_quyền yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng báo_cáo, giải_trình thông_qua hình_thức tiếp_xúc đối_tượng giám_sát ngân_hàng quy_định tại Chương_IV_Thông tư này. 4, Căn_cứ các thông_tin đã được tổng_hợp, xử_lý, đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô thực_hiện các nội_dung quy_định tại Mục 2 và Mục 3 Chương này. " Như_vậy, nguồn tài_liệu, thông_tin, dữ_liệu đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô thực_hiện xử_lý, tổng_hợp như trên. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 08/2022/TT-NHNN quy_định về xử_lý , cập_nhật , tổng_hợp tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu như sau : " Điều 8 . Xử_lý , cập_nhật , tổng_hợp tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu Căn_cứ nguồn tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu quy_định tại Điều 7 Thông_tư này , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô thực_hiện xử_lý , tổng_hợp như sau : 1 . Đối_với tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu được cập_nhật tự_động từ hệ_thống báo_cáo thống_kê điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước , từ CIC vào hệ_thống thông_tin hỗ_trợ hoạt_động giám_sát từ xa , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vĩ_mô thực_hiện xử_lý theo quy_định về chế_độ báo_cáo thống_kê của Ngân_hàng Nhà_nước và Quy_chế quản_trị , vận_hành và sử_dụng phần_mềm hệ_thống thông_tin hỗ_trợ hoạt_động giám_sát từ xa . 2 . Đối_với tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu khác không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vĩ_mô thực_hiện như sau : a ) Rà_soát tính logic , tính hợp_lý của thông_tin thông_qua việc so_sánh , đối_chiếu các tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu thu_thập được với các dữ_liệu lịch_sử để phát_hiện vấn_đề bất_thường , thiếu logic hoặc bất_hợp_lý ; b ) Cập_nhật các tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu cần_thiết vào hệ_thống thông_tin hỗ_trợ hoạt_động giám_sát từ xa theo quy_định tại Quy_chế quản_trị , vận_hành và sử_dụng phần_mềm hệ_thống thông_tin hỗ_trợ hoạt_động giám_sát từ xa do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành . 3 , Khi phát_hiện tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu bị thiếu , lỗi , sai hoặc cần làm rõ theo yêu_cầu của giám_sát an_toàn vi_mô , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô yêu_cầu hoặc trình cấp có thẩm_quyền yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng báo_cáo , giải_trình thông_qua hình_thức tiếp_xúc đối_tượng giám_sát ngân_hàng quy_định tại Chương_IV_Thông tư này . 4 , Căn_cứ các thông_tin đã được tổng_hợp , xử_lý , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô thực_hiện các nội_dung quy_định tại Mục 2 và Mục 3 Chương này . " Như_vậy , nguồn tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô thực_hiện xử_lý , tổng_hợp như trên . ( Hình từ internet ) | 2,556 | |
Các nội_dung giám_sát ngân_hàng gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ Điều 58 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định về các nội_dung giám_sát ngân_hàng như sau : ... " Điều 58 . Nội_dung giám_sát ngân_hàng 1 . Thu_thập , tổng_hợp và xử_lý tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu theo yêu_cầu giám_sát ngân_hàng . 2 . Xem_xét , theo_dõi tình_hình chấp_hành các quy_định về an_toàn hoạt_động ngân_hàng và các quy_định khác của pháp_luật về tiền_tệ và ngân_hàng ; việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra và khuyến_nghị , cảnh_báo về giám_sát ngân_hàng . 3 . Phân_tích , đánh_giá tình_hình tài_chính , hoạt_động , quản_trị , điều_hành và mức_độ rủi_ro của tổ_chức tín_dụng ; xếp_hạng các tổ_chức tín_dụng hằng năm . 4 . Phát_hiện , cảnh_báo rủi_ro gây mất an_toàn hoạt_động ngân_hàng và nguy_cơ dẫn đến vi_phạm pháp_luật về tiền_tệ và ngân_hàng . 5 . Kiến_nghị , đề_xuất biện_pháp phòng_ngừa , ngăn_chặn và xử_lý rủi_ro , vi_phạm pháp_luật . " Như_vậy , các nội_dung giám_sát ngân_hàng được quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 58 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định về các nội_dung giám_sát ngân_hàng như sau : " Điều 58 . Nội_dung giám_sát ngân_hàng 1 . Thu_thập , tổng_hợp và xử_lý tài_liệu , thông_tin , dữ_liệu theo yêu_cầu giám_sát ngân_hàng . 2 . Xem_xét , theo_dõi tình_hình chấp_hành các quy_định về an_toàn hoạt_động ngân_hàng và các quy_định khác của pháp_luật về tiền_tệ và ngân_hàng ; việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra và khuyến_nghị , cảnh_báo về giám_sát ngân_hàng . 3 . Phân_tích , đánh_giá tình_hình tài_chính , hoạt_động , quản_trị , điều_hành và mức_độ rủi_ro của tổ_chức tín_dụng ; xếp_hạng các tổ_chức tín_dụng hằng năm . 4 . Phát_hiện , cảnh_báo rủi_ro gây mất an_toàn hoạt_động ngân_hàng và nguy_cơ dẫn đến vi_phạm pháp_luật về tiền_tệ và ngân_hàng . 5 . Kiến_nghị , đề_xuất biện_pháp phòng_ngừa , ngăn_chặn và xử_lý rủi_ro , vi_phạm pháp_luật . " Như_vậy , các nội_dung giám_sát ngân_hàng được quy_định như trên . | 2,557 | |
Các hình_thức giám_sát ngân_hàng gồm những hình_thức gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP quy_định về các hình_thức giám_sát ngân_hàng như sau : ... " Điều 23. Nội_dung, hình_thức giám_sát ngân_hàng... 2. Hình_thức giám_sát ngân_hàng : a ) Giám_sát ngân_hàng được tiến_hành thường_xuyên, liên_tục thông_qua giám_sát an_toàn vĩ_mô, giám_sát an_toàn vi_mô và sử_dụng các phương_pháp, tiêu_chuẩn, công_cụ giám_sát và hệ_thống thông_tin, báo_cáo do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quy_định ; b ) Giám_sát an_toàn vi_mô là hình_thức giám_sát an_toàn đối_với từng đối_tượng giám_sát riêng_lẻ, được thực_hiện trên cơ_sở hệ_thống xếp_hạng, đánh_giá đối_tượng giám_sát ngân_hàng ; hệ_thống thông_tin, báo_cáo phục_vụ giám_sát an_toàn vi_mô ; các chuẩn_mực an_toàn ; hệ_thống quy_trình, công_cụ, tiêu_chuẩn và các kỹ_năng phân_tích tài_chính, hoạt_động ; đánh_giá, giám_sát và cảnh_báo các loại rủi_ro, vi_phạm pháp_luật của đối_tượng giám_sát ngân_hàng ; c ) Giám_sát an_toàn vĩ_mô là hình_thức giám_sát an_toàn toàn_bộ hệ_thống các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thực_hiện trên cơ_sở hệ_thống chỉ_tiêu phản_ánh mức_độ lành_mạnh tài_chính và an_toàn hoạt_động ; hệ_thống thông_tin, báo_cáo phục_vụ phân_tích và giám_sát an_toàn vĩ_mô ; hệ_thống phương_pháp, công_cụ, quy_trình phân_tích, giám_sát, cảnh_báo sự an_toàn, ổn_định của hệ_thống các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất về an_toàn và ổn_định hệ_thống | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP quy_định về các hình_thức giám_sát ngân_hàng như sau : " Điều 23 . Nội_dung , hình_thức giám_sát ngân_hàng ... 2 . Hình_thức giám_sát ngân_hàng : a ) Giám_sát ngân_hàng được tiến_hành thường_xuyên , liên_tục thông_qua giám_sát an_toàn vĩ_mô , giám_sát an_toàn vi_mô và sử_dụng các phương_pháp , tiêu_chuẩn , công_cụ giám_sát và hệ_thống thông_tin , báo_cáo do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quy_định ; b ) Giám_sát an_toàn vi_mô là hình_thức giám_sát an_toàn đối_với từng đối_tượng giám_sát riêng_lẻ , được thực_hiện trên cơ_sở hệ_thống xếp_hạng , đánh_giá đối_tượng giám_sát ngân_hàng ; hệ_thống thông_tin , báo_cáo phục_vụ giám_sát an_toàn vi_mô ; các chuẩn_mực an_toàn ; hệ_thống quy_trình , công_cụ , tiêu_chuẩn và các kỹ_năng phân_tích tài_chính , hoạt_động ; đánh_giá , giám_sát và cảnh_báo các loại rủi_ro , vi_phạm pháp_luật của đối_tượng giám_sát ngân_hàng ; c ) Giám_sát an_toàn vĩ_mô là hình_thức giám_sát an_toàn toàn_bộ hệ_thống các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thực_hiện trên cơ_sở hệ_thống chỉ_tiêu phản_ánh mức_độ lành_mạnh tài_chính và an_toàn hoạt_động ; hệ_thống thông_tin , báo_cáo phục_vụ phân_tích và giám_sát an_toàn vĩ_mô ; hệ_thống phương_pháp , công_cụ , quy_trình phân_tích , giám_sát , cảnh_báo sự an_toàn , ổn_định của hệ_thống các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất về an_toàn và ổn_định hệ_thống . " Như_vậy , các hình_thức giám_sát ngân_hàng gồm các hình_thức được quy_định như trên . Thông_tư 08/2022/TT-NHNN có hiệu_lực từ 01/9/2022 . | 2,558 | |
Các hình_thức giám_sát ngân_hàng gồm những hình_thức gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP quy_định về các hình_thức giám_sát ngân_hàng như sau : ... , công_cụ, quy_trình phân_tích, giám_sát, cảnh_báo sự an_toàn, ổn_định của hệ_thống các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất về an_toàn và ổn_định hệ_thống. " Như_vậy, các hình_thức giám_sát ngân_hàng gồm các hình_thức được quy_định như trên. Thông_tư 08/2022/TT-NHNN có hiệu_lực từ 01/9/2022. " Điều 23. Nội_dung, hình_thức giám_sát ngân_hàng... 2. Hình_thức giám_sát ngân_hàng : a ) Giám_sát ngân_hàng được tiến_hành thường_xuyên, liên_tục thông_qua giám_sát an_toàn vĩ_mô, giám_sát an_toàn vi_mô và sử_dụng các phương_pháp, tiêu_chuẩn, công_cụ giám_sát và hệ_thống thông_tin, báo_cáo do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quy_định ; b ) Giám_sát an_toàn vi_mô là hình_thức giám_sát an_toàn đối_với từng đối_tượng giám_sát riêng_lẻ, được thực_hiện trên cơ_sở hệ_thống xếp_hạng, đánh_giá đối_tượng giám_sát ngân_hàng ; hệ_thống thông_tin, báo_cáo phục_vụ giám_sát an_toàn vi_mô ; các chuẩn_mực an_toàn ; hệ_thống quy_trình, công_cụ, tiêu_chuẩn và các kỹ_năng phân_tích tài_chính, hoạt_động ; đánh_giá, giám_sát và cảnh_báo các loại rủi_ro, vi_phạm pháp_luật của đối_tượng giám_sát ngân_hàng ; c ) Giám_sát an_toàn vĩ_mô là hình_thức giám_sát an_toàn toàn_bộ hệ_thống các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP quy_định về các hình_thức giám_sát ngân_hàng như sau : " Điều 23 . Nội_dung , hình_thức giám_sát ngân_hàng ... 2 . Hình_thức giám_sát ngân_hàng : a ) Giám_sát ngân_hàng được tiến_hành thường_xuyên , liên_tục thông_qua giám_sát an_toàn vĩ_mô , giám_sát an_toàn vi_mô và sử_dụng các phương_pháp , tiêu_chuẩn , công_cụ giám_sát và hệ_thống thông_tin , báo_cáo do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quy_định ; b ) Giám_sát an_toàn vi_mô là hình_thức giám_sát an_toàn đối_với từng đối_tượng giám_sát riêng_lẻ , được thực_hiện trên cơ_sở hệ_thống xếp_hạng , đánh_giá đối_tượng giám_sát ngân_hàng ; hệ_thống thông_tin , báo_cáo phục_vụ giám_sát an_toàn vi_mô ; các chuẩn_mực an_toàn ; hệ_thống quy_trình , công_cụ , tiêu_chuẩn và các kỹ_năng phân_tích tài_chính , hoạt_động ; đánh_giá , giám_sát và cảnh_báo các loại rủi_ro , vi_phạm pháp_luật của đối_tượng giám_sát ngân_hàng ; c ) Giám_sát an_toàn vĩ_mô là hình_thức giám_sát an_toàn toàn_bộ hệ_thống các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thực_hiện trên cơ_sở hệ_thống chỉ_tiêu phản_ánh mức_độ lành_mạnh tài_chính và an_toàn hoạt_động ; hệ_thống thông_tin , báo_cáo phục_vụ phân_tích và giám_sát an_toàn vĩ_mô ; hệ_thống phương_pháp , công_cụ , quy_trình phân_tích , giám_sát , cảnh_báo sự an_toàn , ổn_định của hệ_thống các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất về an_toàn và ổn_định hệ_thống . " Như_vậy , các hình_thức giám_sát ngân_hàng gồm các hình_thức được quy_định như trên . Thông_tư 08/2022/TT-NHNN có hiệu_lực từ 01/9/2022 . | 2,559 | |
Các hình_thức giám_sát ngân_hàng gồm những hình_thức gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP quy_định về các hình_thức giám_sát ngân_hàng như sau : ... , giám_sát và cảnh_báo các loại rủi_ro, vi_phạm pháp_luật của đối_tượng giám_sát ngân_hàng ; c ) Giám_sát an_toàn vĩ_mô là hình_thức giám_sát an_toàn toàn_bộ hệ_thống các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thực_hiện trên cơ_sở hệ_thống chỉ_tiêu phản_ánh mức_độ lành_mạnh tài_chính và an_toàn hoạt_động ; hệ_thống thông_tin, báo_cáo phục_vụ phân_tích và giám_sát an_toàn vĩ_mô ; hệ_thống phương_pháp, công_cụ, quy_trình phân_tích, giám_sát, cảnh_báo sự an_toàn, ổn_định của hệ_thống các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất về an_toàn và ổn_định hệ_thống. " Như_vậy, các hình_thức giám_sát ngân_hàng gồm các hình_thức được quy_định như trên. Thông_tư 08/2022/TT-NHNN có hiệu_lực từ 01/9/2022. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP quy_định về các hình_thức giám_sát ngân_hàng như sau : " Điều 23 . Nội_dung , hình_thức giám_sát ngân_hàng ... 2 . Hình_thức giám_sát ngân_hàng : a ) Giám_sát ngân_hàng được tiến_hành thường_xuyên , liên_tục thông_qua giám_sát an_toàn vĩ_mô , giám_sát an_toàn vi_mô và sử_dụng các phương_pháp , tiêu_chuẩn , công_cụ giám_sát và hệ_thống thông_tin , báo_cáo do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quy_định ; b ) Giám_sát an_toàn vi_mô là hình_thức giám_sát an_toàn đối_với từng đối_tượng giám_sát riêng_lẻ , được thực_hiện trên cơ_sở hệ_thống xếp_hạng , đánh_giá đối_tượng giám_sát ngân_hàng ; hệ_thống thông_tin , báo_cáo phục_vụ giám_sát an_toàn vi_mô ; các chuẩn_mực an_toàn ; hệ_thống quy_trình , công_cụ , tiêu_chuẩn và các kỹ_năng phân_tích tài_chính , hoạt_động ; đánh_giá , giám_sát và cảnh_báo các loại rủi_ro , vi_phạm pháp_luật của đối_tượng giám_sát ngân_hàng ; c ) Giám_sát an_toàn vĩ_mô là hình_thức giám_sát an_toàn toàn_bộ hệ_thống các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thực_hiện trên cơ_sở hệ_thống chỉ_tiêu phản_ánh mức_độ lành_mạnh tài_chính và an_toàn hoạt_động ; hệ_thống thông_tin , báo_cáo phục_vụ phân_tích và giám_sát an_toàn vĩ_mô ; hệ_thống phương_pháp , công_cụ , quy_trình phân_tích , giám_sát , cảnh_báo sự an_toàn , ổn_định của hệ_thống các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất về an_toàn và ổn_định hệ_thống . " Như_vậy , các hình_thức giám_sát ngân_hàng gồm các hình_thức được quy_định như trên . Thông_tư 08/2022/TT-NHNN có hiệu_lực từ 01/9/2022 . | 2,560 | |
Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế nhiễm HIV được Quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả khi sử_dụng các dịch_vụ y_tế liên_quan đến HIV / AIDS trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 27/2018/TT-BYT quy_định về phạm_vi , quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế như sau : ... Phạm_vi, quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế... 2. Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế nhiễm HIV khi sử_dụng các dịch_vụ y kế liên_quan đến HIV / AIDS được Quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả : a ) Thuốc kháng HIV ( trừ trường_hợp đã được nguồn tài_chính hợp_pháp khác chi_trả ) ; b ) Xét_nghiệm HIV trong khám bệnh, chữa bệnh đối_với phụ_nữ trong thời_kỳ mang thai và sinh con theo yêu_cầu chuyên_môn nếu không được các nguồn kinh_phí khác chi_trả ; c ) Kỹ_thuật đình_chỉ thai_nghén ở phụ_nữ mang thai nhiễm HIV ; d ) Khám bệnh, xét_nghiệm HIV, thuốc kháng vi_rút HIV và dịch_vụ khám bệnh, chữa bệnh khác liên_quan đến HIV / AIDS đối_với trẻ sinh ra từ mẹ nhiễm HIV ; đ ) Xét_nghiệm HIV theo yêu_cầu chuyên_môn trong khám, chữa bệnh ; e ) Xét_nghiệm HIV, điều_trị bằng thuốc kháng HIV đối_với người phơi nhiễm với HIV, người nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro ( trừ các trường_hợp tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả ) ; g ) Điều_trị dự_phòng nhiễm_trùng cơ_hội. Như_vậy, người tham_gia bảo_hiểm_y_tế nhiễm HIV khi sử_dụng các dịch_vụ y kế liên_quan đến HIV / AIDS được Quỹ bảo_hiểm_y_tế | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 27/2018/TT-BYT quy_định về phạm_vi , quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế như sau : Phạm_vi , quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế ... 2 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế nhiễm HIV khi sử_dụng các dịch_vụ y kế liên_quan đến HIV / AIDS được Quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả : a ) Thuốc kháng HIV ( trừ trường_hợp đã được nguồn tài_chính hợp_pháp khác chi_trả ) ; b ) Xét_nghiệm HIV trong khám bệnh , chữa bệnh đối_với phụ_nữ trong thời_kỳ mang thai và sinh con theo yêu_cầu chuyên_môn nếu không được các nguồn kinh_phí khác chi_trả ; c ) Kỹ_thuật đình_chỉ thai_nghén ở phụ_nữ mang thai nhiễm HIV ; d ) Khám bệnh , xét_nghiệm HIV , thuốc kháng vi_rút HIV và dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh khác liên_quan đến HIV / AIDS đối_với trẻ sinh ra từ mẹ nhiễm HIV ; đ ) Xét_nghiệm HIV theo yêu_cầu chuyên_môn trong khám , chữa bệnh ; e ) Xét_nghiệm HIV , điều_trị bằng thuốc kháng HIV đối_với người phơi nhiễm với HIV , người nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro ( trừ các trường_hợp tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả ) ; g ) Điều_trị dự_phòng nhiễm_trùng cơ_hội . Như_vậy , người tham_gia bảo_hiểm_y_tế nhiễm HIV khi sử_dụng các dịch_vụ y kế liên_quan đến HIV / AIDS được Quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Thuốc kháng HIV ( trừ trường_hợp đã được nguồn tài_chính hợp_pháp khác chi_trả ) ; ( 2 ) Xét_nghiệm HIV trong khám bệnh , chữa bệnh đối_với phụ_nữ trong thời_kỳ mang thai và sinh con theo yêu_cầu chuyên_môn nếu không được các nguồn kinh_phí khác chi_trả ; ( 3 ) Kỹ_thuật đình_chỉ thai_nghén ở phụ_nữ mang thai nhiễm HIV ; ( 4 ) Khám bệnh , xét_nghiệm HIV , thuốc kháng vi_rút HIV và dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh khác liên_quan đến HIV / AIDS đối_với trẻ sinh ra từ mẹ nhiễm HIV ; ( 5 ) Xét_nghiệm HIV theo yêu_cầu chuyên_môn trong khám , chữa bệnh ; ( 6 ) Xét_nghiệm HIV , điều_trị bằng thuốc kháng HIV đối_với người phơi nhiễm với HIV , người nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro ( trừ các trường_hợp tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả ) ; ( 7 ) Điều_trị dự_phòng nhiễm_trùng cơ_hội . ( Hình từ Internet ) | 2,561 | |
Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế nhiễm HIV được Quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả khi sử_dụng các dịch_vụ y_tế liên_quan đến HIV / AIDS trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 27/2018/TT-BYT quy_định về phạm_vi , quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế như sau : ... nhà_nước chi_trả ) ; g ) Điều_trị dự_phòng nhiễm_trùng cơ_hội. Như_vậy, người tham_gia bảo_hiểm_y_tế nhiễm HIV khi sử_dụng các dịch_vụ y kế liên_quan đến HIV / AIDS được Quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Thuốc kháng HIV ( trừ trường_hợp đã được nguồn tài_chính hợp_pháp khác chi_trả ) ; ( 2 ) Xét_nghiệm HIV trong khám bệnh, chữa bệnh đối_với phụ_nữ trong thời_kỳ mang thai và sinh con theo yêu_cầu chuyên_môn nếu không được các nguồn kinh_phí khác chi_trả ; ( 3 ) Kỹ_thuật đình_chỉ thai_nghén ở phụ_nữ mang thai nhiễm HIV ; ( 4 ) Khám bệnh, xét_nghiệm HIV, thuốc kháng vi_rút HIV và dịch_vụ khám bệnh, chữa bệnh khác liên_quan đến HIV / AIDS đối_với trẻ sinh ra từ mẹ nhiễm HIV ; ( 5 ) Xét_nghiệm HIV theo yêu_cầu chuyên_môn trong khám, chữa bệnh ; ( 6 ) Xét_nghiệm HIV, điều_trị bằng thuốc kháng HIV đối_với người phơi nhiễm với HIV, người nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro ( trừ các trường_hợp tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả ) ; ( 7 ) Điều_trị dự_phòng nhiễm_trùng cơ_hội. ( Hình từ Internet | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 27/2018/TT-BYT quy_định về phạm_vi , quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế như sau : Phạm_vi , quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế ... 2 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế nhiễm HIV khi sử_dụng các dịch_vụ y kế liên_quan đến HIV / AIDS được Quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả : a ) Thuốc kháng HIV ( trừ trường_hợp đã được nguồn tài_chính hợp_pháp khác chi_trả ) ; b ) Xét_nghiệm HIV trong khám bệnh , chữa bệnh đối_với phụ_nữ trong thời_kỳ mang thai và sinh con theo yêu_cầu chuyên_môn nếu không được các nguồn kinh_phí khác chi_trả ; c ) Kỹ_thuật đình_chỉ thai_nghén ở phụ_nữ mang thai nhiễm HIV ; d ) Khám bệnh , xét_nghiệm HIV , thuốc kháng vi_rút HIV và dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh khác liên_quan đến HIV / AIDS đối_với trẻ sinh ra từ mẹ nhiễm HIV ; đ ) Xét_nghiệm HIV theo yêu_cầu chuyên_môn trong khám , chữa bệnh ; e ) Xét_nghiệm HIV , điều_trị bằng thuốc kháng HIV đối_với người phơi nhiễm với HIV , người nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro ( trừ các trường_hợp tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả ) ; g ) Điều_trị dự_phòng nhiễm_trùng cơ_hội . Như_vậy , người tham_gia bảo_hiểm_y_tế nhiễm HIV khi sử_dụng các dịch_vụ y kế liên_quan đến HIV / AIDS được Quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Thuốc kháng HIV ( trừ trường_hợp đã được nguồn tài_chính hợp_pháp khác chi_trả ) ; ( 2 ) Xét_nghiệm HIV trong khám bệnh , chữa bệnh đối_với phụ_nữ trong thời_kỳ mang thai và sinh con theo yêu_cầu chuyên_môn nếu không được các nguồn kinh_phí khác chi_trả ; ( 3 ) Kỹ_thuật đình_chỉ thai_nghén ở phụ_nữ mang thai nhiễm HIV ; ( 4 ) Khám bệnh , xét_nghiệm HIV , thuốc kháng vi_rút HIV và dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh khác liên_quan đến HIV / AIDS đối_với trẻ sinh ra từ mẹ nhiễm HIV ; ( 5 ) Xét_nghiệm HIV theo yêu_cầu chuyên_môn trong khám , chữa bệnh ; ( 6 ) Xét_nghiệm HIV , điều_trị bằng thuốc kháng HIV đối_với người phơi nhiễm với HIV , người nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro ( trừ các trường_hợp tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả ) ; ( 7 ) Điều_trị dự_phòng nhiễm_trùng cơ_hội . ( Hình từ Internet ) | 2,562 | |
Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế nhiễm HIV được Quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả khi sử_dụng các dịch_vụ y_tế liên_quan đến HIV / AIDS trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 27/2018/TT-BYT quy_định về phạm_vi , quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế như sau : ... người nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro ( trừ các trường_hợp tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả ) ; ( 7 ) Điều_trị dự_phòng nhiễm_trùng cơ_hội. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 27/2018/TT-BYT quy_định về phạm_vi , quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế như sau : Phạm_vi , quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế ... 2 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế nhiễm HIV khi sử_dụng các dịch_vụ y kế liên_quan đến HIV / AIDS được Quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả : a ) Thuốc kháng HIV ( trừ trường_hợp đã được nguồn tài_chính hợp_pháp khác chi_trả ) ; b ) Xét_nghiệm HIV trong khám bệnh , chữa bệnh đối_với phụ_nữ trong thời_kỳ mang thai và sinh con theo yêu_cầu chuyên_môn nếu không được các nguồn kinh_phí khác chi_trả ; c ) Kỹ_thuật đình_chỉ thai_nghén ở phụ_nữ mang thai nhiễm HIV ; d ) Khám bệnh , xét_nghiệm HIV , thuốc kháng vi_rút HIV và dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh khác liên_quan đến HIV / AIDS đối_với trẻ sinh ra từ mẹ nhiễm HIV ; đ ) Xét_nghiệm HIV theo yêu_cầu chuyên_môn trong khám , chữa bệnh ; e ) Xét_nghiệm HIV , điều_trị bằng thuốc kháng HIV đối_với người phơi nhiễm với HIV , người nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro ( trừ các trường_hợp tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả ) ; g ) Điều_trị dự_phòng nhiễm_trùng cơ_hội . Như_vậy , người tham_gia bảo_hiểm_y_tế nhiễm HIV khi sử_dụng các dịch_vụ y kế liên_quan đến HIV / AIDS được Quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Thuốc kháng HIV ( trừ trường_hợp đã được nguồn tài_chính hợp_pháp khác chi_trả ) ; ( 2 ) Xét_nghiệm HIV trong khám bệnh , chữa bệnh đối_với phụ_nữ trong thời_kỳ mang thai và sinh con theo yêu_cầu chuyên_môn nếu không được các nguồn kinh_phí khác chi_trả ; ( 3 ) Kỹ_thuật đình_chỉ thai_nghén ở phụ_nữ mang thai nhiễm HIV ; ( 4 ) Khám bệnh , xét_nghiệm HIV , thuốc kháng vi_rút HIV và dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh khác liên_quan đến HIV / AIDS đối_với trẻ sinh ra từ mẹ nhiễm HIV ; ( 5 ) Xét_nghiệm HIV theo yêu_cầu chuyên_môn trong khám , chữa bệnh ; ( 6 ) Xét_nghiệm HIV , điều_trị bằng thuốc kháng HIV đối_với người phơi nhiễm với HIV , người nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro ( trừ các trường_hợp tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả ) ; ( 7 ) Điều_trị dự_phòng nhiễm_trùng cơ_hội . ( Hình từ Internet ) | 2,563 | |
Người nhiễm HIV chưa có thẻ bảo_hiểm_y_tế thuộc đối_tượng được hỗ_trợ chi_phí đóng bảo_hiểm_y_tế thì có được đề_nghị cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế hay không ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 27/2018/TT-BYT quy_định về việc lập danh_sách , đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : ... Lập danh_sách, đóng bảo_hiểm_y_tế Người nhiễm HIV tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo các quy_định pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế hiện_hành, trong đó việc lập danh_sách, đóng bảo_hiểm_y_tế và phát_hành thẻ bảo_hiểm_y_tế cho đối_tượng thuộc khoản 4 và khoản 5 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế số 25/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 đã được sửa_đổi, bổ_sung một_số điều theo Luật bảo_hiểm_y_tế ngày 13 tháng 6 năm 2014 thực_hiện như sau : 1. Đối_với trường_hợp người nhiễm HIV lần đầu đến điều trị HIV / AIDS tại cơ_sở y_tế có chức_năng điều_trị HIV / AIDS ( sau đây gọi tắt là cơ_sở điều_trị HIV / AIDS ) hoặc người được cơ_sở điều_trị HIV phát_hiện bị nhiễm HIV : a ) Trường_hợp người_bệnh chưa có thẻ bảo_hiểm_y_tế thuộc đối_tượng được hỗ_trợ chi_phí đóng bảo_hiểm_y_tế : Cơ_sở điều_trị HIV / AIDS hướng_dẫn người_bệnh thực_hiện các thủ_tục đề_nghị cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế và lập danh_sách những người đó gửi đơn_vị chuyên_trách phòng, chống HIV / AIDS tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là đơn_vị phòng, chống HIV / AIDS tỉnh ) trong thời_gian 05 ngày làm_việc, trước ngày cuối_cùng của tháng đó để lập danh_sách | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 27/2018/TT-BYT quy_định về việc lập danh_sách , đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : Lập danh_sách , đóng bảo_hiểm_y_tế Người nhiễm HIV tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo các quy_định pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế hiện_hành , trong đó việc lập danh_sách , đóng bảo_hiểm_y_tế và phát_hành thẻ bảo_hiểm_y_tế cho đối_tượng thuộc khoản 4 và khoản 5 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế số 25/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật bảo_hiểm_y_tế ngày 13 tháng 6 năm 2014 thực_hiện như sau : 1 . Đối_với trường_hợp người nhiễm HIV lần đầu đến điều trị HIV / AIDS tại cơ_sở y_tế có chức_năng điều_trị HIV / AIDS ( sau đây gọi tắt là cơ_sở điều_trị HIV / AIDS ) hoặc người được cơ_sở điều_trị HIV phát_hiện bị nhiễm HIV : a ) Trường_hợp người_bệnh chưa có thẻ bảo_hiểm_y_tế thuộc đối_tượng được hỗ_trợ chi_phí đóng bảo_hiểm_y_tế : Cơ_sở điều_trị HIV / AIDS hướng_dẫn người_bệnh thực_hiện các thủ_tục đề_nghị cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế và lập danh_sách những người đó gửi đơn_vị chuyên_trách phòng , chống HIV / AIDS tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là đơn_vị phòng , chống HIV / AIDS tỉnh ) trong thời_gian 05 ngày làm_việc , trước ngày cuối_cùng của tháng đó để lập danh_sách hỗ_trợ chi_phí đóng bảo_hiểm_y_tế . Trường_hợp người_bệnh đến khám hoặc từ ngày người được phát_hiện nhiễm HIV trong khoảng thời_gian ít hơn 05 ngày tính đến ngày cuối tháng thì chuyển việc lập danh_sách sang tháng tiếp_theo ; ... Như_vậy , đối_với trường_hợp người nhiễm HIV lần đầu đến điều trị HIV / AIDS tại cơ_sở y_tế có chức_năng điều_trị HIV / AIDS mà chưa có thẻ bảo_hiểm_y_tế nhưng thuộc đối_tượng được hỗ_trợ chi_phí đóng bảo_hiểm_y_tế thì được cơ_sở điều_trị hướng_dẫn thực_hiện các thủ_tục đề_nghị cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế . | 2,564 | |
Người nhiễm HIV chưa có thẻ bảo_hiểm_y_tế thuộc đối_tượng được hỗ_trợ chi_phí đóng bảo_hiểm_y_tế thì có được đề_nghị cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế hay không ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 27/2018/TT-BYT quy_định về việc lập danh_sách , đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : ... trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là đơn_vị phòng, chống HIV / AIDS tỉnh ) trong thời_gian 05 ngày làm_việc, trước ngày cuối_cùng của tháng đó để lập danh_sách hỗ_trợ chi_phí đóng bảo_hiểm_y_tế. Trường_hợp người_bệnh đến khám hoặc từ ngày người được phát_hiện nhiễm HIV trong khoảng thời_gian ít hơn 05 ngày tính đến ngày cuối tháng thì chuyển việc lập danh_sách sang tháng tiếp_theo ;... Như_vậy, đối_với trường_hợp người nhiễm HIV lần đầu đến điều trị HIV / AIDS tại cơ_sở y_tế có chức_năng điều_trị HIV / AIDS mà chưa có thẻ bảo_hiểm_y_tế nhưng thuộc đối_tượng được hỗ_trợ chi_phí đóng bảo_hiểm_y_tế thì được cơ_sở điều_trị hướng_dẫn thực_hiện các thủ_tục đề_nghị cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế. | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 27/2018/TT-BYT quy_định về việc lập danh_sách , đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : Lập danh_sách , đóng bảo_hiểm_y_tế Người nhiễm HIV tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo các quy_định pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế hiện_hành , trong đó việc lập danh_sách , đóng bảo_hiểm_y_tế và phát_hành thẻ bảo_hiểm_y_tế cho đối_tượng thuộc khoản 4 và khoản 5 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế số 25/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật bảo_hiểm_y_tế ngày 13 tháng 6 năm 2014 thực_hiện như sau : 1 . Đối_với trường_hợp người nhiễm HIV lần đầu đến điều trị HIV / AIDS tại cơ_sở y_tế có chức_năng điều_trị HIV / AIDS ( sau đây gọi tắt là cơ_sở điều_trị HIV / AIDS ) hoặc người được cơ_sở điều_trị HIV phát_hiện bị nhiễm HIV : a ) Trường_hợp người_bệnh chưa có thẻ bảo_hiểm_y_tế thuộc đối_tượng được hỗ_trợ chi_phí đóng bảo_hiểm_y_tế : Cơ_sở điều_trị HIV / AIDS hướng_dẫn người_bệnh thực_hiện các thủ_tục đề_nghị cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế và lập danh_sách những người đó gửi đơn_vị chuyên_trách phòng , chống HIV / AIDS tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là đơn_vị phòng , chống HIV / AIDS tỉnh ) trong thời_gian 05 ngày làm_việc , trước ngày cuối_cùng của tháng đó để lập danh_sách hỗ_trợ chi_phí đóng bảo_hiểm_y_tế . Trường_hợp người_bệnh đến khám hoặc từ ngày người được phát_hiện nhiễm HIV trong khoảng thời_gian ít hơn 05 ngày tính đến ngày cuối tháng thì chuyển việc lập danh_sách sang tháng tiếp_theo ; ... Như_vậy , đối_với trường_hợp người nhiễm HIV lần đầu đến điều trị HIV / AIDS tại cơ_sở y_tế có chức_năng điều_trị HIV / AIDS mà chưa có thẻ bảo_hiểm_y_tế nhưng thuộc đối_tượng được hỗ_trợ chi_phí đóng bảo_hiểm_y_tế thì được cơ_sở điều_trị hướng_dẫn thực_hiện các thủ_tục đề_nghị cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế . | 2,565 | |
Cơ_sở điều_trị HIV / AIDS có trách_nhiệm gì trong việc hỗ_trợ người nhiễm HIV tham_gia Bảo_hiểm_y_tế khi lần đầu đến điều trị tại cơ_sở ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 27/2018/TT-BYT quy_định về việc lập danh_sách , đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : ... Lập danh_sách, đóng bảo_hiểm_y_tế Người nhiễm HIV tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo các quy_định pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế hiện_hành, trong đó việc lập danh_sách, đóng bảo_hiểm_y_tế và phát_hành thẻ bảo_hiểm_y_tế cho đối_tượng thuộc khoản 4 và khoản 5 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế số 25/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 đã được sửa_đổi, bổ_sung một_số điều theo Luật bảo_hiểm_y_tế ngày 13 tháng 6 năm 2014 thực_hiện như sau : 1. Đối_với trường_hợp người nhiễm HIV lần đầu đến điều trị HIV / AIDS tại cơ_sở y_tế có chức_năng điều_trị HIV / AIDS ( sau đây gọi tắt là cơ_sở điều_trị HIV / AIDS ) hoặc người được cơ_sở điều_trị HIV phát_hiện bị nhiễm HIV :... h ) Cơ_sở điều_trị HIV / AIDS có trách_nhiệm : - Thông_báo cho người_bệnh biết và thực_hiện thu phần kinh_phí người_bệnh phải đóng ( nếu có ) để chuyển cho Bảo_hiểm_xã_hội cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế ; - Thông_báo danh_sách người đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế và phần kinh_phí hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế bằng văn_bản cho đơn_vị phòng, chống HIV / AIDS tỉnh ; - Nhận ảnh do người_bệnh tự cung_cấp trong trường_hợp người_bệnh không có giấy_tờ tuỳ_thân hoặc giấy_tờ xác_nhận nhân_thân để | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 27/2018/TT-BYT quy_định về việc lập danh_sách , đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : Lập danh_sách , đóng bảo_hiểm_y_tế Người nhiễm HIV tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo các quy_định pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế hiện_hành , trong đó việc lập danh_sách , đóng bảo_hiểm_y_tế và phát_hành thẻ bảo_hiểm_y_tế cho đối_tượng thuộc khoản 4 và khoản 5 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế số 25/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật bảo_hiểm_y_tế ngày 13 tháng 6 năm 2014 thực_hiện như sau : 1 . Đối_với trường_hợp người nhiễm HIV lần đầu đến điều trị HIV / AIDS tại cơ_sở y_tế có chức_năng điều_trị HIV / AIDS ( sau đây gọi tắt là cơ_sở điều_trị HIV / AIDS ) hoặc người được cơ_sở điều_trị HIV phát_hiện bị nhiễm HIV : ... h ) Cơ_sở điều_trị HIV / AIDS có trách_nhiệm : - Thông_báo cho người_bệnh biết và thực_hiện thu phần kinh_phí người_bệnh phải đóng ( nếu có ) để chuyển cho Bảo_hiểm_xã_hội cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế ; - Thông_báo danh_sách người đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế và phần kinh_phí hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế bằng văn_bản cho đơn_vị phòng , chống HIV / AIDS tỉnh ; - Nhận ảnh do người_bệnh tự cung_cấp trong trường_hợp người_bệnh không có giấy_tờ tuỳ_thân hoặc giấy_tờ xác_nhận nhân_thân để chuyển cho Bảo_hiểm_xã_hội cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh . ... Như_vậy , cơ_sở điều_trị HIV / AIDS có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Thông_báo cho người_bệnh biết và thực_hiện thu phần kinh_phí người_bệnh phải đóng ( nếu có ) để chuyển cho Bảo_hiểm_xã_hội cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế ; ( 2 ) Thông_báo danh_sách người đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế và phần kinh_phí hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế bằng văn_bản cho đơn_vị phòng , chống HIV / AIDS tỉnh ; ( 3 ) Nhận ảnh do người_bệnh tự cung_cấp trong trường_hợp người_bệnh không có giấy_tờ tuỳ_thân hoặc giấy_tờ xác_nhận nhân_thân để chuyển cho Bảo_hiểm_xã_hội cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh . | 2,566 | |
Cơ_sở điều_trị HIV / AIDS có trách_nhiệm gì trong việc hỗ_trợ người nhiễm HIV tham_gia Bảo_hiểm_y_tế khi lần đầu đến điều trị tại cơ_sở ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 27/2018/TT-BYT quy_định về việc lập danh_sách , đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : ... bảo_hiểm_y_tế bằng văn_bản cho đơn_vị phòng, chống HIV / AIDS tỉnh ; - Nhận ảnh do người_bệnh tự cung_cấp trong trường_hợp người_bệnh không có giấy_tờ tuỳ_thân hoặc giấy_tờ xác_nhận nhân_thân để chuyển cho Bảo_hiểm_xã_hội cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh.... Như_vậy, cơ_sở điều_trị HIV / AIDS có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Thông_báo cho người_bệnh biết và thực_hiện thu phần kinh_phí người_bệnh phải đóng ( nếu có ) để chuyển cho Bảo_hiểm_xã_hội cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế ; ( 2 ) Thông_báo danh_sách người đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế và phần kinh_phí hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế bằng văn_bản cho đơn_vị phòng, chống HIV / AIDS tỉnh ; ( 3 ) Nhận ảnh do người_bệnh tự cung_cấp trong trường_hợp người_bệnh không có giấy_tờ tuỳ_thân hoặc giấy_tờ xác_nhận nhân_thân để chuyển cho Bảo_hiểm_xã_hội cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh. | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 27/2018/TT-BYT quy_định về việc lập danh_sách , đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : Lập danh_sách , đóng bảo_hiểm_y_tế Người nhiễm HIV tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo các quy_định pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế hiện_hành , trong đó việc lập danh_sách , đóng bảo_hiểm_y_tế và phát_hành thẻ bảo_hiểm_y_tế cho đối_tượng thuộc khoản 4 và khoản 5 Điều 12 Luật bảo_hiểm_y_tế số 25/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật bảo_hiểm_y_tế ngày 13 tháng 6 năm 2014 thực_hiện như sau : 1 . Đối_với trường_hợp người nhiễm HIV lần đầu đến điều trị HIV / AIDS tại cơ_sở y_tế có chức_năng điều_trị HIV / AIDS ( sau đây gọi tắt là cơ_sở điều_trị HIV / AIDS ) hoặc người được cơ_sở điều_trị HIV phát_hiện bị nhiễm HIV : ... h ) Cơ_sở điều_trị HIV / AIDS có trách_nhiệm : - Thông_báo cho người_bệnh biết và thực_hiện thu phần kinh_phí người_bệnh phải đóng ( nếu có ) để chuyển cho Bảo_hiểm_xã_hội cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế ; - Thông_báo danh_sách người đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế và phần kinh_phí hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế bằng văn_bản cho đơn_vị phòng , chống HIV / AIDS tỉnh ; - Nhận ảnh do người_bệnh tự cung_cấp trong trường_hợp người_bệnh không có giấy_tờ tuỳ_thân hoặc giấy_tờ xác_nhận nhân_thân để chuyển cho Bảo_hiểm_xã_hội cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh . ... Như_vậy , cơ_sở điều_trị HIV / AIDS có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Thông_báo cho người_bệnh biết và thực_hiện thu phần kinh_phí người_bệnh phải đóng ( nếu có ) để chuyển cho Bảo_hiểm_xã_hội cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế ; ( 2 ) Thông_báo danh_sách người đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế và phần kinh_phí hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế bằng văn_bản cho đơn_vị phòng , chống HIV / AIDS tỉnh ; ( 3 ) Nhận ảnh do người_bệnh tự cung_cấp trong trường_hợp người_bệnh không có giấy_tờ tuỳ_thân hoặc giấy_tờ xác_nhận nhân_thân để chuyển cho Bảo_hiểm_xã_hội cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh . | 2,567 | |
NHNN hạ lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng VND từ ngày 15/03/2023 ? | Ngày 14/03/2023 , Ngân_hàng Nhà_nước vừa ban_hành Quyết_định 314 / QĐ-NHNN năm 2023 , điều_chỉnh giảm mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND củ: ... Ngày 14/03/2023, Ngân_hàng Nhà_nước vừa ban_hành Quyết_định 314 / QĐ-NHNN năm 2023, điều_chỉnh giảm mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng vay. Xem chi_tiết Quyết_định 314 / QĐ-NHNN Tải về : Quyết_định 314 / QĐ-NHNN do Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành về mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng vay để đáp_ứng nhu_cầu vốn phục_vụ một_số lĩnh_vực, ngành kinh_tế theo quy_định tại Thông_tư 39/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016. Theo đó, lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng vay để đáp_ứng nhu_cầu vốn phục_vụ một_số lĩnh_vực, ngành kinh_tế giảm từ 5,5% / năm xuống 5,0% / năm ; Lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND của Quỹ_tín_dụng nhân_dân và Tổ_chức tài_chính vi_mô đối_với các nhu_cầu vốn này giảm từ 6,5% / năm xuống 6,0% / năm. Việc điều_chỉnh giảm trần lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND đối_với các lĩnh_vực ưu_tiên xuống 5,0% / năm tạo điều_kiện để doanh_nghiệp và người_dân tiếp_cận vốn vay với chi_phí thấp hơn trong các lĩnh_vực ưu_tiên theo chủ_trương của | None | 1 | Ngày 14/03/2023 , Ngân_hàng Nhà_nước vừa ban_hành Quyết_định 314 / QĐ-NHNN năm 2023 , điều_chỉnh giảm mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng vay . Xem chi_tiết Quyết_định 314 / QĐ-NHNN Tải về : Quyết_định 314 / QĐ-NHNN do Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành về mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng vay để đáp_ứng nhu_cầu vốn phục_vụ một_số lĩnh_vực , ngành kinh_tế theo quy_định tại Thông_tư 39/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 . Theo đó , lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng vay để đáp_ứng nhu_cầu vốn phục_vụ một_số lĩnh_vực , ngành kinh_tế giảm từ 5,5% / năm xuống 5,0% / năm ; Lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND của Quỹ_tín_dụng nhân_dân và Tổ_chức tài_chính vi_mô đối_với các nhu_cầu vốn này giảm từ 6,5% / năm xuống 6,0% / năm . Việc điều_chỉnh giảm trần lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND đối_với các lĩnh_vực ưu_tiên xuống 5,0% / năm tạo điều_kiện để doanh_nghiệp và người_dân tiếp_cận vốn vay với chi_phí thấp hơn trong các lĩnh_vực ưu_tiên theo chủ_trương của Chính_phủ . Động_thái này của Ngân_hàng Nhà_nước diễn ra sau khi nghị_quyết của Quốc_hội , chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam điều_hành chính_sách tiền_tệ ( CSTT ) và hoạt_động ngân_hàng chắc_chắn , chủ_động , linh_hoạt , hiệu_quả , phối_hợp hài_hoà , hợp_lý , chặt_chẽ với chính_sách tài_khoá và các chính_sách kinh_tế vĩ_mô khác nhằm góp_phần kiểm_soát lạm_phát , ổn_định kinh_tế vĩ_mô , thị_trường_tiền_tệ , phấn_đấu giảm lãi_suất cho vay đối_với doanh_nghiệp , người_dân để hỗ_trợ phục_hồi tăng_trưởng kinh_tế . | 2,568 | |
NHNN hạ lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng VND từ ngày 15/03/2023 ? | Ngày 14/03/2023 , Ngân_hàng Nhà_nước vừa ban_hành Quyết_định 314 / QĐ-NHNN năm 2023 , điều_chỉnh giảm mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND củ: ... tối_đa bằng VND đối_với các lĩnh_vực ưu_tiên xuống 5,0% / năm tạo điều_kiện để doanh_nghiệp và người_dân tiếp_cận vốn vay với chi_phí thấp hơn trong các lĩnh_vực ưu_tiên theo chủ_trương của Chính_phủ. Động_thái này của Ngân_hàng Nhà_nước diễn ra sau khi nghị_quyết của Quốc_hội, chỉ_đạo của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam điều_hành chính_sách tiền_tệ ( CSTT ) và hoạt_động ngân_hàng chắc_chắn, chủ_động, linh_hoạt, hiệu_quả, phối_hợp hài_hoà, hợp_lý, chặt_chẽ với chính_sách tài_khoá và các chính_sách kinh_tế vĩ_mô khác nhằm góp_phần kiểm_soát lạm_phát, ổn_định kinh_tế vĩ_mô, thị_trường_tiền_tệ, phấn_đấu giảm lãi_suất cho vay đối_với doanh_nghiệp, người_dân để hỗ_trợ phục_hồi tăng_trưởng kinh_tế. | None | 1 | Ngày 14/03/2023 , Ngân_hàng Nhà_nước vừa ban_hành Quyết_định 314 / QĐ-NHNN năm 2023 , điều_chỉnh giảm mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng vay . Xem chi_tiết Quyết_định 314 / QĐ-NHNN Tải về : Quyết_định 314 / QĐ-NHNN do Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành về mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng vay để đáp_ứng nhu_cầu vốn phục_vụ một_số lĩnh_vực , ngành kinh_tế theo quy_định tại Thông_tư 39/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 . Theo đó , lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng vay để đáp_ứng nhu_cầu vốn phục_vụ một_số lĩnh_vực , ngành kinh_tế giảm từ 5,5% / năm xuống 5,0% / năm ; Lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND của Quỹ_tín_dụng nhân_dân và Tổ_chức tài_chính vi_mô đối_với các nhu_cầu vốn này giảm từ 6,5% / năm xuống 6,0% / năm . Việc điều_chỉnh giảm trần lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng VND đối_với các lĩnh_vực ưu_tiên xuống 5,0% / năm tạo điều_kiện để doanh_nghiệp và người_dân tiếp_cận vốn vay với chi_phí thấp hơn trong các lĩnh_vực ưu_tiên theo chủ_trương của Chính_phủ . Động_thái này của Ngân_hàng Nhà_nước diễn ra sau khi nghị_quyết của Quốc_hội , chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam điều_hành chính_sách tiền_tệ ( CSTT ) và hoạt_động ngân_hàng chắc_chắn , chủ_động , linh_hoạt , hiệu_quả , phối_hợp hài_hoà , hợp_lý , chặt_chẽ với chính_sách tài_khoá và các chính_sách kinh_tế vĩ_mô khác nhằm góp_phần kiểm_soát lạm_phát , ổn_định kinh_tế vĩ_mô , thị_trường_tiền_tệ , phấn_đấu giảm lãi_suất cho vay đối_với doanh_nghiệp , người_dân để hỗ_trợ phục_hồi tăng_trưởng kinh_tế . | 2,569 | |
Lãi_suất cho vay giữa tổ_chức tín_dụng và khách_hàng được thoả_thuận dựa trên cơ_sở nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN n hư sau : ... Lãi_suất cho vay 1. Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay theo cung_cầu vốn thị_trường, nhu_cầu vay vốn và mức_độ tín_nhiệm của khách_hàng, trừ trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có quy_định về lãi_suất cho vay tối_đa tại khoản 2 Điều này. 2. Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam nhưng không vượt quá mức lãi_suất cho vay tối_đa do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quyết_định trong từng thời_kỳ nhằm đáp_ứng một_số nhu_cầu vốn : a ) Phục_vụ lĩnh_vực phát_triển nông_nghiệp, nông_thôn theo quy_định của Chính_phủ về chính_sách tín_dụng phục_vụ phát_triển nông_nghiệp, nông_thôn ; b ) Thực_hiện phương_án kinh_doanh hàng xuất_khẩu theo quy_định tại Luật thương_mại và các văn_bản hướng_dẫn Luật thương_mại ; c ) Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo quy_định của Chính_phủ về trợ_giúp phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; d ) Phát_triển ngành công_nghiệp hỗ_trợ theo quy_định của Chính_phủ về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; đ ) Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao theo quy_định tại Luật công_nghệ_cao và các văn_bản hướng_dẫn Luật công_nghệ_cao. Theo đó, tổ_chức tín_dụng và khách_hàng được thoả_thuận về lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam dựa trên | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN n hư sau : Lãi_suất cho vay 1 . Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay theo cung_cầu vốn thị_trường , nhu_cầu vay vốn và mức_độ tín_nhiệm của khách_hàng , trừ trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có quy_định về lãi_suất cho vay tối_đa tại khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam nhưng không vượt quá mức lãi_suất cho vay tối_đa do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quyết_định trong từng thời_kỳ nhằm đáp_ứng một_số nhu_cầu vốn : a ) Phục_vụ lĩnh_vực phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn theo quy_định của Chính_phủ về chính_sách tín_dụng phục_vụ phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn ; b ) Thực_hiện phương_án kinh_doanh hàng xuất_khẩu theo quy_định tại Luật thương_mại và các văn_bản hướng_dẫn Luật thương_mại ; c ) Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo quy_định của Chính_phủ về trợ_giúp phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; d ) Phát_triển ngành công_nghiệp hỗ_trợ theo quy_định của Chính_phủ về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; đ ) Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao theo quy_định tại Luật công_nghệ_cao và các văn_bản hướng_dẫn Luật công_nghệ_cao . Theo đó , tổ_chức tín_dụng và khách_hàng được thoả_thuận về lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam dựa trên cung_cầu vốn thị_trường , nhu_cầu vay vốn và mức_độ tín_nhiệm của khách_hàng nhưng không vượt quá mức lãi_suất cho vay tối_đa do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quyết_định trong từng thời_kỳ nhằm đáp_ứng một_số nhu_cầu vốn sau : - Phục_vụ lĩnh_vực phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn theo quy_định của Chính_phủ về chính_sách tín_dụng phục_vụ phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn ; - Thực_hiện phương_án kinh_doanh hàng xuất_khẩu theo quy_định tại Luật thương_mại và các văn_bản hướng_dẫn Luật thương_mại ; - Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo quy_định của Chính_phủ về trợ_giúp phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; - Phát_triển ngành công_nghiệp hỗ_trợ theo quy_định của Chính_phủ về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; - Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao theo quy_định tại Luật công_nghệ_cao và các văn_bản hướng_dẫn Luật công_nghệ_cao . | 2,570 | |
Lãi_suất cho vay giữa tổ_chức tín_dụng và khách_hàng được thoả_thuận dựa trên cơ_sở nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN n hư sau : ... công_nghệ_cao theo quy_định tại Luật công_nghệ_cao và các văn_bản hướng_dẫn Luật công_nghệ_cao. Theo đó, tổ_chức tín_dụng và khách_hàng được thoả_thuận về lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam dựa trên cung_cầu vốn thị_trường, nhu_cầu vay vốn và mức_độ tín_nhiệm của khách_hàng nhưng không vượt quá mức lãi_suất cho vay tối_đa do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quyết_định trong từng thời_kỳ nhằm đáp_ứng một_số nhu_cầu vốn sau : - Phục_vụ lĩnh_vực phát_triển nông_nghiệp, nông_thôn theo quy_định của Chính_phủ về chính_sách tín_dụng phục_vụ phát_triển nông_nghiệp, nông_thôn ; - Thực_hiện phương_án kinh_doanh hàng xuất_khẩu theo quy_định tại Luật thương_mại và các văn_bản hướng_dẫn Luật thương_mại ; - Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo quy_định của Chính_phủ về trợ_giúp phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; - Phát_triển ngành công_nghiệp hỗ_trợ theo quy_định của Chính_phủ về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; - Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao theo quy_định tại Luật công_nghệ_cao và các văn_bản hướng_dẫn Luật công_nghệ_cao. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN n hư sau : Lãi_suất cho vay 1 . Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay theo cung_cầu vốn thị_trường , nhu_cầu vay vốn và mức_độ tín_nhiệm của khách_hàng , trừ trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có quy_định về lãi_suất cho vay tối_đa tại khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam nhưng không vượt quá mức lãi_suất cho vay tối_đa do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quyết_định trong từng thời_kỳ nhằm đáp_ứng một_số nhu_cầu vốn : a ) Phục_vụ lĩnh_vực phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn theo quy_định của Chính_phủ về chính_sách tín_dụng phục_vụ phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn ; b ) Thực_hiện phương_án kinh_doanh hàng xuất_khẩu theo quy_định tại Luật thương_mại và các văn_bản hướng_dẫn Luật thương_mại ; c ) Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo quy_định của Chính_phủ về trợ_giúp phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; d ) Phát_triển ngành công_nghiệp hỗ_trợ theo quy_định của Chính_phủ về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; đ ) Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao theo quy_định tại Luật công_nghệ_cao và các văn_bản hướng_dẫn Luật công_nghệ_cao . Theo đó , tổ_chức tín_dụng và khách_hàng được thoả_thuận về lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam dựa trên cung_cầu vốn thị_trường , nhu_cầu vay vốn và mức_độ tín_nhiệm của khách_hàng nhưng không vượt quá mức lãi_suất cho vay tối_đa do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quyết_định trong từng thời_kỳ nhằm đáp_ứng một_số nhu_cầu vốn sau : - Phục_vụ lĩnh_vực phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn theo quy_định của Chính_phủ về chính_sách tín_dụng phục_vụ phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn ; - Thực_hiện phương_án kinh_doanh hàng xuất_khẩu theo quy_định tại Luật thương_mại và các văn_bản hướng_dẫn Luật thương_mại ; - Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo quy_định của Chính_phủ về trợ_giúp phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; - Phát_triển ngành công_nghiệp hỗ_trợ theo quy_định của Chính_phủ về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; - Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao theo quy_định tại Luật công_nghệ_cao và các văn_bản hướng_dẫn Luật công_nghệ_cao . | 2,571 | |
Quá hạn thanh_toán mà khách_hàng không trả đầy_đủ tiền lãi thì phải trả lãi chậm trả tối_đa bao_nhiêu phần_trăm ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 13 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định thì khi đến hạn thanh_toán mà khách_hàng không trả hoặc trả không đầy_đủ nợ gốc và / hoặc: ... Căn_cứ tại khoản 4 Điều 13 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định thì khi đến hạn thanh_toán mà khách_hàng không trả hoặc trả không đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay theo thoả_thuận , thì khách_hàng phải trả lãi tiền vay như sau : - Lãi trên nợ gốc theo lãi_suất cho vay đã thoả_thuận tương_ứng với thời_hạn vay mà đến hạn chưa trả ; - Trường_hợp khách_hàng không trả đúng hạn tiền lãi theo quy_định tại điểm a khoản này , thì phải trả lãi chậm trả theo mức lãi_suất do tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận nhưng không vượt quá 10% / năm tính trên số_dư lãi chậm trả tương_ứng với thời_gian chậm trả ; - Trường_hợp khoản nợ vay bị chuyển nợ quá hạn , thì khách_hàng phải trả lãi trên dư_nợ gốc bị quá hạn tương_ứng với thời_gian chậm trả , lãi_suất áp_dụng không vượt quá 150% lãi_suất cho vay trong hạn tại thời_điểm chuyển nợ quá hạn . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 13 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định thì khi đến hạn thanh_toán mà khách_hàng không trả hoặc trả không đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay theo thoả_thuận , thì khách_hàng phải trả lãi tiền vay như sau : - Lãi trên nợ gốc theo lãi_suất cho vay đã thoả_thuận tương_ứng với thời_hạn vay mà đến hạn chưa trả ; - Trường_hợp khách_hàng không trả đúng hạn tiền lãi theo quy_định tại điểm a khoản này , thì phải trả lãi chậm trả theo mức lãi_suất do tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận nhưng không vượt quá 10% / năm tính trên số_dư lãi chậm trả tương_ứng với thời_gian chậm trả ; - Trường_hợp khoản nợ vay bị chuyển nợ quá hạn , thì khách_hàng phải trả lãi trên dư_nợ gốc bị quá hạn tương_ứng với thời_gian chậm trả , lãi_suất áp_dụng không vượt quá 150% lãi_suất cho vay trong hạn tại thời_điểm chuyển nợ quá hạn . | 2,572 | |
Có_thể thay_đổi tên người mẹ trên giấy chứng sinh của con không ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 2 Thông_tư 17/2012/TT-BYT quy_định như sau : ... Thẩm_quyền và thủ_tục cấp, cấp lại Giấy chứng sinh... 3. Thủ_tục cấp lại Giấy chứng sinh a ) Trường_hợp đã cấp Giấy chứng sinh mà phát_hiện có nhầm_lẫn khi ghi_chép Giấy chứng sinh : bố, mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này, kèm theo giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn gửi cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được các giấy_tờ hợp_lệ, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm thu_hồi Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn để huỷ, đơn và giấy_tờ chứng_minh được lưu cùng với bản lưu cũ tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. Giấy chứng sinh được cấp lại phải ghi rõ số, quyển số của Giấy chứng sinh cũ và đóng_dấu “ Cấp lại ”. Trong trường_hợp cần phải xác_minh, thì thời_hạn xác_minh không quá 03 ngày làm_việc. Giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn : đối_với trường_hợp nhầm_lẫn về họ tên mẹ hoặc người nuôi_dưỡng, năm sinh, | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 2 Thông_tư 17/2012/TT-BYT quy_định như sau : Thẩm_quyền và thủ_tục cấp , cấp lại Giấy chứng sinh ... 3 . Thủ_tục cấp lại Giấy chứng sinh a ) Trường_hợp đã cấp Giấy chứng sinh mà phát_hiện có nhầm_lẫn khi ghi_chép Giấy chứng sinh : bố , mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được các giấy_tờ hợp_lệ , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm thu_hồi Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn để huỷ , đơn và giấy_tờ chứng_minh được lưu cùng với bản lưu cũ tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Giấy chứng sinh được cấp lại phải ghi rõ số , quyển số của Giấy chứng sinh cũ và đóng_dấu “ Cấp lại ” . Trong trường_hợp cần phải xác_minh , thì thời_hạn xác_minh không quá 03 ngày làm_việc . Giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn : đối_với trường_hợp nhầm_lẫn về họ tên mẹ hoặc người nuôi_dưỡng , năm sinh , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , số chứng_minh nhân_dân , dân_tộc thì gửi kèm bản phô tô Giấy_chứng_minh nhân_dân ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) ; đối_với trường_hợp nhầm_lẫn về nơi đăng_ký tạm_trú thì kèm theo xác_nhận của Công_an khu_vực về nơi đăng_ký tạm_trú . b ) Trường_hợp mất , rách , nát Giấy chứng sinh : bố , mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này có xác_nhận của Tổ_trưởng Tổ_dân_phố hoặc trưởng_thôn về việc sinh và đang sinh_sống tại địa_bàn khu dân_cư gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm cấp lại Giấy chứng sinh mới như trường_hợp cấp Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn . Trong trường_hợp c ần phải xác_minh , thì thời_hạn xác_minh không được quá 03 ngày làm_việc . Như_vậy , có_thể thay_đổi tên người mẹ trên giấy chứng sinh của con trong trường_hợp có nhầm_lẫn . Khi đó , bố , mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo kèm theo giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được các giấy_tờ hợp_lệ , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm thu_hồi Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn để huỷ , đơn và giấy_tờ chứng_minh được lưu cùng với bản lưu cũ tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Giấy chứng sinh được cấp lại phải ghi rõ số , quyển số của Giấy chứng sinh cũ và đóng_dấu “ Cấp lại ” . Trong trường_hợp cần phải xác_minh , thì thời_hạn xác_minh không quá 03 ngày làm_việc . Giấy_tờ chứng_minh trong trường_hợp nhầm_lẫn về họ tên mẹ thì gửi kèm bản phô tô Giấy_chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) . Cấp lại giấy chứng sinh trong trường_hợp nhầm_lẫn tên người mẹ ( Hình từ Internet ) | 2,573 | |
Có_thể thay_đổi tên người mẹ trên giấy chứng sinh của con không ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 2 Thông_tư 17/2012/TT-BYT quy_định như sau : ... cần phải xác_minh, thì thời_hạn xác_minh không quá 03 ngày làm_việc. Giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn : đối_với trường_hợp nhầm_lẫn về họ tên mẹ hoặc người nuôi_dưỡng, năm sinh, nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú, số chứng_minh nhân_dân, dân_tộc thì gửi kèm bản phô tô Giấy_chứng_minh nhân_dân ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) ; đối_với trường_hợp nhầm_lẫn về nơi đăng_ký tạm_trú thì kèm theo xác_nhận của Công_an khu_vực về nơi đăng_ký tạm_trú. b ) Trường_hợp mất, rách, nát Giấy chứng sinh : bố, mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này có xác_nhận của Tổ_trưởng Tổ_dân_phố hoặc trưởng_thôn về việc sinh và đang sinh_sống tại địa_bàn khu dân_cư gửi cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm cấp lại Giấy chứng sinh mới như trường_hợp cấp Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn. Trong trường_hợp c ần phải xác_minh, thì thời_hạn xác_minh không | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 2 Thông_tư 17/2012/TT-BYT quy_định như sau : Thẩm_quyền và thủ_tục cấp , cấp lại Giấy chứng sinh ... 3 . Thủ_tục cấp lại Giấy chứng sinh a ) Trường_hợp đã cấp Giấy chứng sinh mà phát_hiện có nhầm_lẫn khi ghi_chép Giấy chứng sinh : bố , mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được các giấy_tờ hợp_lệ , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm thu_hồi Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn để huỷ , đơn và giấy_tờ chứng_minh được lưu cùng với bản lưu cũ tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Giấy chứng sinh được cấp lại phải ghi rõ số , quyển số của Giấy chứng sinh cũ và đóng_dấu “ Cấp lại ” . Trong trường_hợp cần phải xác_minh , thì thời_hạn xác_minh không quá 03 ngày làm_việc . Giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn : đối_với trường_hợp nhầm_lẫn về họ tên mẹ hoặc người nuôi_dưỡng , năm sinh , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , số chứng_minh nhân_dân , dân_tộc thì gửi kèm bản phô tô Giấy_chứng_minh nhân_dân ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) ; đối_với trường_hợp nhầm_lẫn về nơi đăng_ký tạm_trú thì kèm theo xác_nhận của Công_an khu_vực về nơi đăng_ký tạm_trú . b ) Trường_hợp mất , rách , nát Giấy chứng sinh : bố , mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này có xác_nhận của Tổ_trưởng Tổ_dân_phố hoặc trưởng_thôn về việc sinh và đang sinh_sống tại địa_bàn khu dân_cư gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm cấp lại Giấy chứng sinh mới như trường_hợp cấp Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn . Trong trường_hợp c ần phải xác_minh , thì thời_hạn xác_minh không được quá 03 ngày làm_việc . Như_vậy , có_thể thay_đổi tên người mẹ trên giấy chứng sinh của con trong trường_hợp có nhầm_lẫn . Khi đó , bố , mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo kèm theo giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được các giấy_tờ hợp_lệ , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm thu_hồi Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn để huỷ , đơn và giấy_tờ chứng_minh được lưu cùng với bản lưu cũ tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Giấy chứng sinh được cấp lại phải ghi rõ số , quyển số của Giấy chứng sinh cũ và đóng_dấu “ Cấp lại ” . Trong trường_hợp cần phải xác_minh , thì thời_hạn xác_minh không quá 03 ngày làm_việc . Giấy_tờ chứng_minh trong trường_hợp nhầm_lẫn về họ tên mẹ thì gửi kèm bản phô tô Giấy_chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) . Cấp lại giấy chứng sinh trong trường_hợp nhầm_lẫn tên người mẹ ( Hình từ Internet ) | 2,574 | |
Có_thể thay_đổi tên người mẹ trên giấy chứng sinh của con không ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 2 Thông_tư 17/2012/TT-BYT quy_định như sau : ... bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm cấp lại Giấy chứng sinh mới như trường_hợp cấp Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn. Trong trường_hợp c ần phải xác_minh, thì thời_hạn xác_minh không được quá 03 ngày làm_việc. Như_vậy, có_thể thay_đổi tên người mẹ trên giấy chứng sinh của con trong trường_hợp có nhầm_lẫn. Khi đó, bố, mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo kèm theo giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn gửi cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được các giấy_tờ hợp_lệ, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm thu_hồi Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn để huỷ, đơn và giấy_tờ chứng_minh được lưu cùng với bản lưu cũ tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. Giấy chứng sinh được cấp lại phải ghi rõ số, quyển số của Giấy chứng sinh cũ và đóng_dấu “ Cấp lại ”. Trong trường_hợp cần phải xác_minh, thì thời_hạn xác_minh không quá 03 ngày làm_việc. Giấy_tờ chứng_minh trong trường_hợp nhầm_lẫn về họ tên | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 2 Thông_tư 17/2012/TT-BYT quy_định như sau : Thẩm_quyền và thủ_tục cấp , cấp lại Giấy chứng sinh ... 3 . Thủ_tục cấp lại Giấy chứng sinh a ) Trường_hợp đã cấp Giấy chứng sinh mà phát_hiện có nhầm_lẫn khi ghi_chép Giấy chứng sinh : bố , mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được các giấy_tờ hợp_lệ , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm thu_hồi Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn để huỷ , đơn và giấy_tờ chứng_minh được lưu cùng với bản lưu cũ tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Giấy chứng sinh được cấp lại phải ghi rõ số , quyển số của Giấy chứng sinh cũ và đóng_dấu “ Cấp lại ” . Trong trường_hợp cần phải xác_minh , thì thời_hạn xác_minh không quá 03 ngày làm_việc . Giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn : đối_với trường_hợp nhầm_lẫn về họ tên mẹ hoặc người nuôi_dưỡng , năm sinh , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , số chứng_minh nhân_dân , dân_tộc thì gửi kèm bản phô tô Giấy_chứng_minh nhân_dân ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) ; đối_với trường_hợp nhầm_lẫn về nơi đăng_ký tạm_trú thì kèm theo xác_nhận của Công_an khu_vực về nơi đăng_ký tạm_trú . b ) Trường_hợp mất , rách , nát Giấy chứng sinh : bố , mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này có xác_nhận của Tổ_trưởng Tổ_dân_phố hoặc trưởng_thôn về việc sinh và đang sinh_sống tại địa_bàn khu dân_cư gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm cấp lại Giấy chứng sinh mới như trường_hợp cấp Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn . Trong trường_hợp c ần phải xác_minh , thì thời_hạn xác_minh không được quá 03 ngày làm_việc . Như_vậy , có_thể thay_đổi tên người mẹ trên giấy chứng sinh của con trong trường_hợp có nhầm_lẫn . Khi đó , bố , mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo kèm theo giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được các giấy_tờ hợp_lệ , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm thu_hồi Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn để huỷ , đơn và giấy_tờ chứng_minh được lưu cùng với bản lưu cũ tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Giấy chứng sinh được cấp lại phải ghi rõ số , quyển số của Giấy chứng sinh cũ và đóng_dấu “ Cấp lại ” . Trong trường_hợp cần phải xác_minh , thì thời_hạn xác_minh không quá 03 ngày làm_việc . Giấy_tờ chứng_minh trong trường_hợp nhầm_lẫn về họ tên mẹ thì gửi kèm bản phô tô Giấy_chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) . Cấp lại giấy chứng sinh trong trường_hợp nhầm_lẫn tên người mẹ ( Hình từ Internet ) | 2,575 | |
Có_thể thay_đổi tên người mẹ trên giấy chứng sinh của con không ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 2 Thông_tư 17/2012/TT-BYT quy_định như sau : ... sinh cũ và đóng_dấu “ Cấp lại ”. Trong trường_hợp cần phải xác_minh, thì thời_hạn xác_minh không quá 03 ngày làm_việc. Giấy_tờ chứng_minh trong trường_hợp nhầm_lẫn về họ tên mẹ thì gửi kèm bản phô tô Giấy_chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ). Cấp lại giấy chứng sinh trong trường_hợp nhầm_lẫn tên người mẹ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 2 Thông_tư 17/2012/TT-BYT quy_định như sau : Thẩm_quyền và thủ_tục cấp , cấp lại Giấy chứng sinh ... 3 . Thủ_tục cấp lại Giấy chứng sinh a ) Trường_hợp đã cấp Giấy chứng sinh mà phát_hiện có nhầm_lẫn khi ghi_chép Giấy chứng sinh : bố , mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được các giấy_tờ hợp_lệ , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm thu_hồi Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn để huỷ , đơn và giấy_tờ chứng_minh được lưu cùng với bản lưu cũ tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Giấy chứng sinh được cấp lại phải ghi rõ số , quyển số của Giấy chứng sinh cũ và đóng_dấu “ Cấp lại ” . Trong trường_hợp cần phải xác_minh , thì thời_hạn xác_minh không quá 03 ngày làm_việc . Giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn : đối_với trường_hợp nhầm_lẫn về họ tên mẹ hoặc người nuôi_dưỡng , năm sinh , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , số chứng_minh nhân_dân , dân_tộc thì gửi kèm bản phô tô Giấy_chứng_minh nhân_dân ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) ; đối_với trường_hợp nhầm_lẫn về nơi đăng_ký tạm_trú thì kèm theo xác_nhận của Công_an khu_vực về nơi đăng_ký tạm_trú . b ) Trường_hợp mất , rách , nát Giấy chứng sinh : bố , mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này có xác_nhận của Tổ_trưởng Tổ_dân_phố hoặc trưởng_thôn về việc sinh và đang sinh_sống tại địa_bàn khu dân_cư gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm cấp lại Giấy chứng sinh mới như trường_hợp cấp Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn . Trong trường_hợp c ần phải xác_minh , thì thời_hạn xác_minh không được quá 03 ngày làm_việc . Như_vậy , có_thể thay_đổi tên người mẹ trên giấy chứng sinh của con trong trường_hợp có nhầm_lẫn . Khi đó , bố , mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo kèm theo giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được các giấy_tờ hợp_lệ , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm thu_hồi Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn để huỷ , đơn và giấy_tờ chứng_minh được lưu cùng với bản lưu cũ tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Giấy chứng sinh được cấp lại phải ghi rõ số , quyển số của Giấy chứng sinh cũ và đóng_dấu “ Cấp lại ” . Trong trường_hợp cần phải xác_minh , thì thời_hạn xác_minh không quá 03 ngày làm_việc . Giấy_tờ chứng_minh trong trường_hợp nhầm_lẫn về họ tên mẹ thì gửi kèm bản phô tô Giấy_chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) . Cấp lại giấy chứng sinh trong trường_hợp nhầm_lẫn tên người mẹ ( Hình từ Internet ) | 2,576 | |
Đơn đề_nghị cấp lại giấy chứng sinh trong trường_hợp tên người mẹ bị nhầm_lẫn được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Đơn đề_nghị cấp lại giấy chứng sinh tại Phụ_lục số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BYT quy_định như sau : ... Tải mẫu_đơn đề_nghị cấp lại giấy chứng sinh trong trường_hợp tên người mẹ bị nhầm_lẫn . Tại đây | None | 1 | Căn_cứ theo Đơn đề_nghị cấp lại giấy chứng sinh tại Phụ_lục số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BYT quy_định như sau : Tải mẫu_đơn đề_nghị cấp lại giấy chứng sinh trong trường_hợp tên người mẹ bị nhầm_lẫn . Tại đây | 2,577 | |
Ai có thẩm_quyền cấp lại giấy chứng sinh trong trường_hợp tên người mẹ bị nhầm_lẫn ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 17/2012/TT-BYT quy_định Thẩm_quyền và thủ_tục cấp , cấp lại Giấy chứng sinh như sau : ... Thẩm_quyền và thủ_tục cấp , cấp lại Giấy chứng sinh 1 . Thẩm_quyền cấp , cấp lại Giấy chứng sinh a ) Bệnh_viện đa_khoa có khoa sản ; Bệnh_viện chuyên_khoa phụ_sản , Bệnh_viện sản - nhi ; b ) Nhà_hộ_sinh ; c ) Trạm y_tế cấp xã ; d ) Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh hợp_pháp khác được phép cung_cấp dịch_vụ đỡ_đẻ . ... Theo đó , nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu sẽ có trách_nhiệm cấp lại giấy chứng sinh trong trường_hợp tên người mẹ bị nhầm_lẫn . Và các đơn_vị có thẩm_quyền cấp , cấp lại giấy chứng sinh trong trường_hợp tên người mẹ bị nhầm_lẫn gồm : - Bệnh_viện đa_khoa có khoa sản ; Bệnh_viện chuyên_khoa phụ_sản , Bệnh_viện sản - nhi ; - Nhà_hộ_sinh ; - Trạm y_tế cấp xã ; - Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh hợp_pháp khác được phép cung_cấp dịch_vụ đỡ_đẻ . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 17/2012/TT-BYT quy_định Thẩm_quyền và thủ_tục cấp , cấp lại Giấy chứng sinh như sau : Thẩm_quyền và thủ_tục cấp , cấp lại Giấy chứng sinh 1 . Thẩm_quyền cấp , cấp lại Giấy chứng sinh a ) Bệnh_viện đa_khoa có khoa sản ; Bệnh_viện chuyên_khoa phụ_sản , Bệnh_viện sản - nhi ; b ) Nhà_hộ_sinh ; c ) Trạm y_tế cấp xã ; d ) Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh hợp_pháp khác được phép cung_cấp dịch_vụ đỡ_đẻ . ... Theo đó , nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu sẽ có trách_nhiệm cấp lại giấy chứng sinh trong trường_hợp tên người mẹ bị nhầm_lẫn . Và các đơn_vị có thẩm_quyền cấp , cấp lại giấy chứng sinh trong trường_hợp tên người mẹ bị nhầm_lẫn gồm : - Bệnh_viện đa_khoa có khoa sản ; Bệnh_viện chuyên_khoa phụ_sản , Bệnh_viện sản - nhi ; - Nhà_hộ_sinh ; - Trạm y_tế cấp xã ; - Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh hợp_pháp khác được phép cung_cấp dịch_vụ đỡ_đẻ . | 2,578 | |
Trình_tự , thủ_tục để tiến_hành đình_công một_cách hợp_pháp theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Căn_cứ theo Điều 200 , Điều 201 và Điều 202 Bộ_luật Lao_động 2019 thì trình_tự , thủ_tục để tiến_hành đình_công một_cách hợp_pháp được thực_hiện như s: ... Căn_cứ theo Điều 200, Điều 201 và Điều 202 Bộ_luật Lao_động 2019 thì trình_tự, thủ_tục để tiến_hành đình_công một_cách hợp_pháp được thực_hiện như sau : Bước 01 : Lấy ý_kiến về đình_công Trước khi tiến_hành đình_công, tổ_chức đại_diện người lao_động có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công quy_định tại Điều 198 của Bộ_luật này có trách_nhiệm lấy ý_kiến của toàn_thể người lao_động hoặc thành_viên ban lãnh_đạo của các tổ_chức đại_diện người lao_động tham_gia thương_lượng. Nội_dung lấy ý_kiến bao_gồm : - Đồng_ý hay không đồng_ý đình_công ; - Phương_án của tổ_chức đại_diện người lao_động về các nội_dung sau : + Thời_điểm bắt_đầu đình_công, địa_điểm đình_công ; + Phạm_vi tiến_hành đình_công ; + Yêu_cầu của người lao_động ; Việc lấy ý_kiến được thực_hiện trực_tiếp bằng hình_thức lấy phiếu hoặc chữ_ký hoặc hình_thức khác. Thời_gian, địa_điểm và cách_thức tiến_hành lấy ý_kiến về đình_công do tổ_chức đại_diện người lao_động quyết_định và phải thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết trước ít_nhất 01 ngày. Việc lấy ý_kiến không được làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh bình_thường của người sử_dụng lao_động. Người sử_dụng lao_động không được gây khó_khăn, cản_trở hoặc can_thiệp vào quá_trình tổ_chức đại_diện người lao_động | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 200 , Điều 201 và Điều 202 Bộ_luật Lao_động 2019 thì trình_tự , thủ_tục để tiến_hành đình_công một_cách hợp_pháp được thực_hiện như sau : Bước 01 : Lấy ý_kiến về đình_công Trước khi tiến_hành đình_công , tổ_chức đại_diện người lao_động có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công quy_định tại Điều 198 của Bộ_luật này có trách_nhiệm lấy ý_kiến của toàn_thể người lao_động hoặc thành_viên ban lãnh_đạo của các tổ_chức đại_diện người lao_động tham_gia thương_lượng . Nội_dung lấy ý_kiến bao_gồm : - Đồng_ý hay không đồng_ý đình_công ; - Phương_án của tổ_chức đại_diện người lao_động về các nội_dung sau : + Thời_điểm bắt_đầu đình_công , địa_điểm đình_công ; + Phạm_vi tiến_hành đình_công ; + Yêu_cầu của người lao_động ; Việc lấy ý_kiến được thực_hiện trực_tiếp bằng hình_thức lấy phiếu hoặc chữ_ký hoặc hình_thức khác . Thời_gian , địa_điểm và cách_thức tiến_hành lấy ý_kiến về đình_công do tổ_chức đại_diện người lao_động quyết_định và phải thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết trước ít_nhất 01 ngày . Việc lấy ý_kiến không được làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh bình_thường của người sử_dụng lao_động . Người sử_dụng lao_động không được gây khó_khăn , cản_trở hoặc can_thiệp vào quá_trình tổ_chức đại_diện người lao_động tiến_hành lấy ý_kiến về đình_công . Bước 02 : Ra quyết_định đình_công và thông_báo đình_công - Khi có trên 50% số người được lấy ý_kiến đồng_ý với nội_dung lấy ý_kiến đình_công theo quy_định tại khoản 2 Điều 201 của Bộ_luật này thì tổ_chức đại_diện người lao_động ra quyết_định đình_công bằng văn_bản . - Quyết_định đình_công phải có các nội_dung sau đây : + Kết_quả lấy ý_kiến đình_công ; + Thời_điểm bắt_đầu đình_công , địa_điểm đình_công ; + Phạm_vi tiến_hành đình_công ; + Yêu_cầu của người lao_động ; + Họ tên , địa_chỉ liên_hệ của người đại_diện cho tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công . - Ít_nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày bắt_đầu đình_công , tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công phải gửi văn_bản về việc quyết_định đình_công cho người sử_dụng lao_động , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Bước 03 : Tiến_hành đình_công Đến thời_điểm bắt_đầu đình_công , nếu người sử_dụng lao_động vẫn không chấp_nhận giải_quyết yêu_cầu của người lao_động thì tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công . Trình_tự , thủ_tục đình_công ( Hình từ Internet ) | 2,579 | |
Trình_tự , thủ_tục để tiến_hành đình_công một_cách hợp_pháp theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Căn_cứ theo Điều 200 , Điều 201 và Điều 202 Bộ_luật Lao_động 2019 thì trình_tự , thủ_tục để tiến_hành đình_công một_cách hợp_pháp được thực_hiện như s: ... không được làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh bình_thường của người sử_dụng lao_động. Người sử_dụng lao_động không được gây khó_khăn, cản_trở hoặc can_thiệp vào quá_trình tổ_chức đại_diện người lao_động tiến_hành lấy ý_kiến về đình_công. Bước 02 : Ra quyết_định đình_công và thông_báo đình_công - Khi có trên 50% số người được lấy ý_kiến đồng_ý với nội_dung lấy ý_kiến đình_công theo quy_định tại khoản 2 Điều 201 của Bộ_luật này thì tổ_chức đại_diện người lao_động ra quyết_định đình_công bằng văn_bản. - Quyết_định đình_công phải có các nội_dung sau đây : + Kết_quả lấy ý_kiến đình_công ; + Thời_điểm bắt_đầu đình_công, địa_điểm đình_công ; + Phạm_vi tiến_hành đình_công ; + Yêu_cầu của người lao_động ; + Họ tên, địa_chỉ liên_hệ của người đại_diện cho tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công. - Ít_nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày bắt_đầu đình_công, tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công phải gửi văn_bản về việc quyết_định đình_công cho người sử_dụng lao_động, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Bước 03 : Tiến_hành đình_công Đến thời_điểm bắt_đầu đình_công, nếu người sử_dụng lao_động vẫn không chấp_nhận giải_quyết yêu_cầu | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 200 , Điều 201 và Điều 202 Bộ_luật Lao_động 2019 thì trình_tự , thủ_tục để tiến_hành đình_công một_cách hợp_pháp được thực_hiện như sau : Bước 01 : Lấy ý_kiến về đình_công Trước khi tiến_hành đình_công , tổ_chức đại_diện người lao_động có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công quy_định tại Điều 198 của Bộ_luật này có trách_nhiệm lấy ý_kiến của toàn_thể người lao_động hoặc thành_viên ban lãnh_đạo của các tổ_chức đại_diện người lao_động tham_gia thương_lượng . Nội_dung lấy ý_kiến bao_gồm : - Đồng_ý hay không đồng_ý đình_công ; - Phương_án của tổ_chức đại_diện người lao_động về các nội_dung sau : + Thời_điểm bắt_đầu đình_công , địa_điểm đình_công ; + Phạm_vi tiến_hành đình_công ; + Yêu_cầu của người lao_động ; Việc lấy ý_kiến được thực_hiện trực_tiếp bằng hình_thức lấy phiếu hoặc chữ_ký hoặc hình_thức khác . Thời_gian , địa_điểm và cách_thức tiến_hành lấy ý_kiến về đình_công do tổ_chức đại_diện người lao_động quyết_định và phải thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết trước ít_nhất 01 ngày . Việc lấy ý_kiến không được làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh bình_thường của người sử_dụng lao_động . Người sử_dụng lao_động không được gây khó_khăn , cản_trở hoặc can_thiệp vào quá_trình tổ_chức đại_diện người lao_động tiến_hành lấy ý_kiến về đình_công . Bước 02 : Ra quyết_định đình_công và thông_báo đình_công - Khi có trên 50% số người được lấy ý_kiến đồng_ý với nội_dung lấy ý_kiến đình_công theo quy_định tại khoản 2 Điều 201 của Bộ_luật này thì tổ_chức đại_diện người lao_động ra quyết_định đình_công bằng văn_bản . - Quyết_định đình_công phải có các nội_dung sau đây : + Kết_quả lấy ý_kiến đình_công ; + Thời_điểm bắt_đầu đình_công , địa_điểm đình_công ; + Phạm_vi tiến_hành đình_công ; + Yêu_cầu của người lao_động ; + Họ tên , địa_chỉ liên_hệ của người đại_diện cho tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công . - Ít_nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày bắt_đầu đình_công , tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công phải gửi văn_bản về việc quyết_định đình_công cho người sử_dụng lao_động , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Bước 03 : Tiến_hành đình_công Đến thời_điểm bắt_đầu đình_công , nếu người sử_dụng lao_động vẫn không chấp_nhận giải_quyết yêu_cầu của người lao_động thì tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công . Trình_tự , thủ_tục đình_công ( Hình từ Internet ) | 2,580 | |
Trình_tự , thủ_tục để tiến_hành đình_công một_cách hợp_pháp theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Căn_cứ theo Điều 200 , Điều 201 và Điều 202 Bộ_luật Lao_động 2019 thì trình_tự , thủ_tục để tiến_hành đình_công một_cách hợp_pháp được thực_hiện như s: ... , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Bước 03 : Tiến_hành đình_công Đến thời_điểm bắt_đầu đình_công, nếu người sử_dụng lao_động vẫn không chấp_nhận giải_quyết yêu_cầu của người lao_động thì tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công. Trình_tự, thủ_tục đình_công ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 200 , Điều 201 và Điều 202 Bộ_luật Lao_động 2019 thì trình_tự , thủ_tục để tiến_hành đình_công một_cách hợp_pháp được thực_hiện như sau : Bước 01 : Lấy ý_kiến về đình_công Trước khi tiến_hành đình_công , tổ_chức đại_diện người lao_động có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công quy_định tại Điều 198 của Bộ_luật này có trách_nhiệm lấy ý_kiến của toàn_thể người lao_động hoặc thành_viên ban lãnh_đạo của các tổ_chức đại_diện người lao_động tham_gia thương_lượng . Nội_dung lấy ý_kiến bao_gồm : - Đồng_ý hay không đồng_ý đình_công ; - Phương_án của tổ_chức đại_diện người lao_động về các nội_dung sau : + Thời_điểm bắt_đầu đình_công , địa_điểm đình_công ; + Phạm_vi tiến_hành đình_công ; + Yêu_cầu của người lao_động ; Việc lấy ý_kiến được thực_hiện trực_tiếp bằng hình_thức lấy phiếu hoặc chữ_ký hoặc hình_thức khác . Thời_gian , địa_điểm và cách_thức tiến_hành lấy ý_kiến về đình_công do tổ_chức đại_diện người lao_động quyết_định và phải thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết trước ít_nhất 01 ngày . Việc lấy ý_kiến không được làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh bình_thường của người sử_dụng lao_động . Người sử_dụng lao_động không được gây khó_khăn , cản_trở hoặc can_thiệp vào quá_trình tổ_chức đại_diện người lao_động tiến_hành lấy ý_kiến về đình_công . Bước 02 : Ra quyết_định đình_công và thông_báo đình_công - Khi có trên 50% số người được lấy ý_kiến đồng_ý với nội_dung lấy ý_kiến đình_công theo quy_định tại khoản 2 Điều 201 của Bộ_luật này thì tổ_chức đại_diện người lao_động ra quyết_định đình_công bằng văn_bản . - Quyết_định đình_công phải có các nội_dung sau đây : + Kết_quả lấy ý_kiến đình_công ; + Thời_điểm bắt_đầu đình_công , địa_điểm đình_công ; + Phạm_vi tiến_hành đình_công ; + Yêu_cầu của người lao_động ; + Họ tên , địa_chỉ liên_hệ của người đại_diện cho tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công . - Ít_nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày bắt_đầu đình_công , tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công phải gửi văn_bản về việc quyết_định đình_công cho người sử_dụng lao_động , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Bước 03 : Tiến_hành đình_công Đến thời_điểm bắt_đầu đình_công , nếu người sử_dụng lao_động vẫn không chấp_nhận giải_quyết yêu_cầu của người lao_động thì tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công . Trình_tự , thủ_tục đình_công ( Hình từ Internet ) | 2,581 | |
Nếu cuộc đình_công không đúng trình_tự , thủ_tục quy_định thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 211 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc xử_lý cuộc đình_công không đúng trình_tự , thủ_tục cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được thông_báo về cuộc đình_công không tuân theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại các Điều 200 , 201 và Điều 202 Bộ_luật Lao_động 2019 thì : - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chủ_trì , chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn về lao_động phối_hợp với công_đoàn cùng cấp , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trực_tiếp gặp_gỡ người sử_dụng lao_động và đại_diện ban lãnh_đạo tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để nghe ý_kiến , hỗ_trợ các bên tìm biện_pháp giải_quyết , đưa hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh trở_lại bình_thường . - Trường_hợp phát_hiện có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì lập biên_bản , tiến_hành xử_lý hoặc kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý cá_nhân , tổ_chức đã thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Đối_với các nội_dung tranh_chấp lao_động thì tuỳ từng loại tranh_chấp , hướng_dẫn , hỗ_trợ các bên tiến_hành các thủ_tục giải_quyết tranh_chấp lao_động theo quy_định của Bộ_luật này . Như_vậy , khi cuộc đình_công diễn ra không đúng với trình_tự , thủ_tục quy_định thì sẽ được xử_lý theo quy_định nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 211 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc xử_lý cuộc đình_công không đúng trình_tự , thủ_tục cụ_thể như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được thông_báo về cuộc đình_công không tuân theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại các Điều 200 , 201 và Điều 202 Bộ_luật Lao_động 2019 thì : - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chủ_trì , chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn về lao_động phối_hợp với công_đoàn cùng cấp , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trực_tiếp gặp_gỡ người sử_dụng lao_động và đại_diện ban lãnh_đạo tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để nghe ý_kiến , hỗ_trợ các bên tìm biện_pháp giải_quyết , đưa hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh trở_lại bình_thường . - Trường_hợp phát_hiện có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì lập biên_bản , tiến_hành xử_lý hoặc kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý cá_nhân , tổ_chức đã thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Đối_với các nội_dung tranh_chấp lao_động thì tuỳ từng loại tranh_chấp , hướng_dẫn , hỗ_trợ các bên tiến_hành các thủ_tục giải_quyết tranh_chấp lao_động theo quy_định của Bộ_luật này . Như_vậy , khi cuộc đình_công diễn ra không đúng với trình_tự , thủ_tục quy_định thì sẽ được xử_lý theo quy_định nêu trên . | 2,582 | |
Những trường_hợp nào được xem là đình_công bất_hợp_pháp theo quy_định hiện_nay ? | Theo Điều 204 Bộ_luật Lao_động 2019 , khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì cuộc đình_công đó được xem là bất_hợp_pháp : ... Trường_hợp đình_công bất_hợp_pháp 1 . Không thuộc trường_hợp được đình_công quy_định tại Điều 199 của Bộ_luật này . 2 . Không do tổ_chức đại_diện người lao_động có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công . 3 . Vi_phạm các quy_định về trình_tự , thủ_tục tiến_hành đình_công theo quy_định của Bộ_luật này . 4 . Khi tranh_chấp lao_động tập_thể đang được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết theo quy_định của Bộ_luật này . 5 . Tiến_hành đình_công trong trường_hợp không được đình_công quy_định tại Điều 209 của Bộ_luật này . 6 . Khi đã có quyết_định hoãn hoặc ngừng đình_công của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 210 của Bộ_luật này . | None | 1 | Theo Điều 204 Bộ_luật Lao_động 2019 , khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì cuộc đình_công đó được xem là bất_hợp_pháp : Trường_hợp đình_công bất_hợp_pháp 1 . Không thuộc trường_hợp được đình_công quy_định tại Điều 199 của Bộ_luật này . 2 . Không do tổ_chức đại_diện người lao_động có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công . 3 . Vi_phạm các quy_định về trình_tự , thủ_tục tiến_hành đình_công theo quy_định của Bộ_luật này . 4 . Khi tranh_chấp lao_động tập_thể đang được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết theo quy_định của Bộ_luật này . 5 . Tiến_hành đình_công trong trường_hợp không được đình_công quy_định tại Điều 209 của Bộ_luật này . 6 . Khi đã có quyết_định hoãn hoặc ngừng đình_công của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 210 của Bộ_luật này . | 2,583 | |
Cấp , khoá tài_khoản cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt được áp_dụng cho các cá_nhân nào ? | Về nội_dung này tại Điều 9 Thông_tư 18/2019/TT-BNNPTNT có quy_định như sau : ... Nguyên_tắc quản_lý tài_khoản cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt 1 . Phân_cấp , phân_quyền trong việc cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . 2 . Cấp , khoá tài_khoản cập_nhật cho cá_nhân ( cán_bộ , công_chức , viên_chức ) , cơ_quan_hành_chính nhà_nước và tổ_chức chứng_nhận . 3 . Tổ_chức được cấp tài_khoản phân_công cho cá_nhân thuộc tổ_chức mình thực_hiện việc quản_trị , cập_nhật , khai_thác và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . 4 . Cá_nhân được cấp tài_khoản thực_hiện việc bảo_mật , quản_trị , cập_nhật , khai_thác , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt và sử_dụng tài_khoản được cấp đúng mục_đích . 5 . Tài_khoản cập_nhật bị khoá khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Tổ_chức được cấp tài_khoản giải_thể , chấm_dứt hoạt_động , chuyển_nhượng ; b ) Cá_nhân được cấp tài_khoản thay_đổi công_tác , nghỉ_việc , nghỉ hưu . Theo đó thì tài_khoản cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt được cấp , khoá cho các cá_nhân là cán_bộ , công_chức và viên_chức . Đồng_thời cá_nhân được cấp tài_khoản thực_hiện việc bảo_mật , quản_trị , cập_nhật , khai_thác , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt và sử_dụng tài_khoản được cấp đúng mục_đích . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Về nội_dung này tại Điều 9 Thông_tư 18/2019/TT-BNNPTNT có quy_định như sau : Nguyên_tắc quản_lý tài_khoản cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt 1 . Phân_cấp , phân_quyền trong việc cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . 2 . Cấp , khoá tài_khoản cập_nhật cho cá_nhân ( cán_bộ , công_chức , viên_chức ) , cơ_quan_hành_chính nhà_nước và tổ_chức chứng_nhận . 3 . Tổ_chức được cấp tài_khoản phân_công cho cá_nhân thuộc tổ_chức mình thực_hiện việc quản_trị , cập_nhật , khai_thác và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . 4 . Cá_nhân được cấp tài_khoản thực_hiện việc bảo_mật , quản_trị , cập_nhật , khai_thác , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt và sử_dụng tài_khoản được cấp đúng mục_đích . 5 . Tài_khoản cập_nhật bị khoá khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Tổ_chức được cấp tài_khoản giải_thể , chấm_dứt hoạt_động , chuyển_nhượng ; b ) Cá_nhân được cấp tài_khoản thay_đổi công_tác , nghỉ_việc , nghỉ hưu . Theo đó thì tài_khoản cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt được cấp , khoá cho các cá_nhân là cán_bộ , công_chức và viên_chức . Đồng_thời cá_nhân được cấp tài_khoản thực_hiện việc bảo_mật , quản_trị , cập_nhật , khai_thác , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt và sử_dụng tài_khoản được cấp đúng mục_đích . ( Hình từ Internet ) | 2,584 | |
Việc cấp , khoá tài_khoản cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt là trách_nhiệm của cơ_quan nào ? | Về việc cấp , khoá tài_khoản cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt là trách_nhiệm của Cục Trồng_trọt , cụ_thể được quy_định tại Điều 14 Thông_: ... Về việc cấp, khoá tài_khoản cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt là trách_nhiệm của Cục Trồng_trọt, cụ_thể được quy_định tại Điều 14 Thông_tư 18/2019/TT-BNNPTNT như sau : Trách_nhiệm của Cục Trồng_trọt 1. Chủ_trì, hướng_dẫn tổ_chức, cá_nhân có liên_quan báo_cáo số_liệu để tổng_hợp, cập_nhật, khai_thác, quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt trong phạm_vi cả nước. 2. Chủ_trì tổ_chức việc vận_hành, bảo_trì, giám_sát, nâng_cấp hạ_tầng kỹ_thuật, phần_mềm và các biện_pháp bảo_đảm an_ninh, an_toàn cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt. 3. Tổ_chức việc cấp, khoá tài_khoản cập_nhật cho cá_nhân ( cán_bộ, công_chức, viên_chức ), cơ_quan_hành_chính nhà_nước và tổ_chức chứng_nhận. 4. Quản_lý tài_khoản quản_trị, phân_quyền cập_nhật, khai_thác cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt. 5. Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất việc cung_cấp thông_tin, cập_nhật, khai_thác và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt. Tổ_chức tập_huấn, hướng_dẫn công_tác cập_nhật, khai_thác và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt. 6. Đánh_giá, xếp_hạng năng_lực thực_hiện việc cập_nhật, khai_thác và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt của các tổ_chức và công_bố công_khai hằng năm. 7. | None | 1 | Về việc cấp , khoá tài_khoản cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt là trách_nhiệm của Cục Trồng_trọt , cụ_thể được quy_định tại Điều 14 Thông_tư 18/2019/TT-BNNPTNT như sau : Trách_nhiệm của Cục Trồng_trọt 1 . Chủ_trì , hướng_dẫn tổ_chức , cá_nhân có liên_quan báo_cáo số_liệu để tổng_hợp , cập_nhật , khai_thác , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt trong phạm_vi cả nước . 2 . Chủ_trì tổ_chức việc vận_hành , bảo_trì , giám_sát , nâng_cấp hạ_tầng kỹ_thuật , phần_mềm và các biện_pháp bảo_đảm an_ninh , an_toàn cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . 3 . Tổ_chức việc cấp , khoá tài_khoản cập_nhật cho cá_nhân ( cán_bộ , công_chức , viên_chức ) , cơ_quan_hành_chính nhà_nước và tổ_chức chứng_nhận . 4 . Quản_lý tài_khoản quản_trị , phân_quyền cập_nhật , khai_thác cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . 5 . Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất việc cung_cấp thông_tin , cập_nhật , khai_thác và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . Tổ_chức tập_huấn , hướng_dẫn công_tác cập_nhật , khai_thác và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . 6 . Đánh_giá , xếp_hạng năng_lực thực_hiện việc cập_nhật , khai_thác và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt của các tổ_chức và công_bố công_khai hằng năm . 7 . Phối_hợp với đơn_vị có liên_quan để xử_lý những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình thực_hiện việc cập_nhật , khai_thác và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . 8 . Đầu_tư , xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ việc cập_nhật , khai_thác và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . 9 . Phân_công cán_bộ thực_hiện việc quản_trị , cập_nhật , khai_thác và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . 10 . Thực_hiện cập_nhật dữ_liệu quy_định tại khoản 1 và 3 Điều 3 ; các khoản 2 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 Điều 4 ; khoản 5 Điều 6 đối_với các tổ_chức do mình cấp đăng_ký hoạt_động hoặc chỉ_định ; khoản 9 và 10 Điều 6 ; khoản 1 và khoản 3 Điều 7 Thông_tư này . | 2,585 | |
Việc cấp , khoá tài_khoản cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt là trách_nhiệm của cơ_quan nào ? | Về việc cấp , khoá tài_khoản cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt là trách_nhiệm của Cục Trồng_trọt , cụ_thể được quy_định tại Điều 14 Thông_: ... quốc_gia về trồng_trọt. 6. Đánh_giá, xếp_hạng năng_lực thực_hiện việc cập_nhật, khai_thác và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt của các tổ_chức và công_bố công_khai hằng năm. 7. Phối_hợp với đơn_vị có liên_quan để xử_lý những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình thực_hiện việc cập_nhật, khai_thác và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt. 8. Đầu_tư, xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ việc cập_nhật, khai_thác và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt. 9. Phân_công cán_bộ thực_hiện việc quản_trị, cập_nhật, khai_thác và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt. 10. Thực_hiện cập_nhật dữ_liệu quy_định tại khoản 1 và 3 Điều 3 ; các khoản 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 4 ; khoản 5 Điều 6 đối_với các tổ_chức do mình cấp đăng_ký hoạt_động hoặc chỉ_định ; khoản 9 và 10 Điều 6 ; khoản 1 và khoản 3 Điều 7 Thông_tư này. | None | 1 | Về việc cấp , khoá tài_khoản cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt là trách_nhiệm của Cục Trồng_trọt , cụ_thể được quy_định tại Điều 14 Thông_tư 18/2019/TT-BNNPTNT như sau : Trách_nhiệm của Cục Trồng_trọt 1 . Chủ_trì , hướng_dẫn tổ_chức , cá_nhân có liên_quan báo_cáo số_liệu để tổng_hợp , cập_nhật , khai_thác , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt trong phạm_vi cả nước . 2 . Chủ_trì tổ_chức việc vận_hành , bảo_trì , giám_sát , nâng_cấp hạ_tầng kỹ_thuật , phần_mềm và các biện_pháp bảo_đảm an_ninh , an_toàn cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . 3 . Tổ_chức việc cấp , khoá tài_khoản cập_nhật cho cá_nhân ( cán_bộ , công_chức , viên_chức ) , cơ_quan_hành_chính nhà_nước và tổ_chức chứng_nhận . 4 . Quản_lý tài_khoản quản_trị , phân_quyền cập_nhật , khai_thác cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . 5 . Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất việc cung_cấp thông_tin , cập_nhật , khai_thác và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . Tổ_chức tập_huấn , hướng_dẫn công_tác cập_nhật , khai_thác và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . 6 . Đánh_giá , xếp_hạng năng_lực thực_hiện việc cập_nhật , khai_thác và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt của các tổ_chức và công_bố công_khai hằng năm . 7 . Phối_hợp với đơn_vị có liên_quan để xử_lý những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình thực_hiện việc cập_nhật , khai_thác và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . 8 . Đầu_tư , xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ việc cập_nhật , khai_thác và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . 9 . Phân_công cán_bộ thực_hiện việc quản_trị , cập_nhật , khai_thác và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . 10 . Thực_hiện cập_nhật dữ_liệu quy_định tại khoản 1 và 3 Điều 3 ; các khoản 2 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 Điều 4 ; khoản 5 Điều 6 đối_với các tổ_chức do mình cấp đăng_ký hoạt_động hoặc chỉ_định ; khoản 9 và 10 Điều 6 ; khoản 1 và khoản 3 Điều 7 Thông_tư này . | 2,586 | |
Để bảo_đảm an_ninh , an_toàn cho cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt có các biện_pháp nào được áp_dụng ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 18/2019/TT-BNNPTNT thì để bảo_đảm an_ninh , an_toàn cho cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt thì sẽ áp_dụng : ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 18/2019/TT-BNNPTNT thì để bảo_đảm an_ninh , an_toàn cho cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt thì sẽ áp_dụng các biện_pháp sau : - Sử_dụng phần_mềm phù_hợp , có bản_quyền và ứng_dụng công_nghệ nhằm ngăn_chặn , phát_hiện các xâm_nhập trái_phép . - Sử_dụng kênh mã_hoá và xác_thực người dùng các hoạt_động sau : Đăng_nhập quản_trị hệ_thống ; đăng_nhập vào các ứng_dụng ; gửi nhận dữ_liệu tự_động giữa các máy_chủ ; nhập và biên_tập dữ_liệu . - Mã_hoá đường truyền cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . - Áp_dụng biện_pháp bảo_đảm tính xác_thực và bảo_vệ sự toàn_vẹn của dữ_liệu trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . - Thực_hiện lưu vết việc truy_cập , tạo , thay_đổi , xoá thông_tin dữ_liệu để phục_vụ việc quản_lý , giám_sát hệ_thống . - Xây_dựng phương_án sao lưu , dự_phòng dữ_liệu định_kỳ nhằm bảo_đảm hệ_thống hoạt_động liên_tục , ổn_định khi gặp các sự_cố . - Thực_hiện biện_pháp cần_thiết khác để bảo_đảm an_toàn cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 18/2019/TT-BNNPTNT thì để bảo_đảm an_ninh , an_toàn cho cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt thì sẽ áp_dụng các biện_pháp sau : - Sử_dụng phần_mềm phù_hợp , có bản_quyền và ứng_dụng công_nghệ nhằm ngăn_chặn , phát_hiện các xâm_nhập trái_phép . - Sử_dụng kênh mã_hoá và xác_thực người dùng các hoạt_động sau : Đăng_nhập quản_trị hệ_thống ; đăng_nhập vào các ứng_dụng ; gửi nhận dữ_liệu tự_động giữa các máy_chủ ; nhập và biên_tập dữ_liệu . - Mã_hoá đường truyền cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . - Áp_dụng biện_pháp bảo_đảm tính xác_thực và bảo_vệ sự toàn_vẹn của dữ_liệu trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . - Thực_hiện lưu vết việc truy_cập , tạo , thay_đổi , xoá thông_tin dữ_liệu để phục_vụ việc quản_lý , giám_sát hệ_thống . - Xây_dựng phương_án sao lưu , dự_phòng dữ_liệu định_kỳ nhằm bảo_đảm hệ_thống hoạt_động liên_tục , ổn_định khi gặp các sự_cố . - Thực_hiện biện_pháp cần_thiết khác để bảo_đảm an_toàn cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về trồng_trọt . | 2,587 | |
Trường_hợp nào tiến_hành thực_hiện việc tiêu_huỷ tài_liệu mật chứa bí_mật nhà_nước thuộc lĩnh_vực đầu_tư ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Thông_tư 07/2020/TT-BKHĐT quy_định việc tiêu_huỷ tài_liệu mật chứa bí_mật nhà_nước thuộc lĩnh_vực Đầu_tư như sau : ... Tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước 1 . Các trường_hợp tiến_hành thực_hiện việc tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước gồm : a ) Khi không cần_thiết phải lưu_giữ và việc tiêu_huỷ không gây nguy_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . b ) Nếu không tiêu_huỷ ngày sẽ gây nguy_hại cho lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . ... Theo đó , những trường_hợp sau đây được tiến_hành thực_hiện việc tiêu_huỷ tài_liệu mật chứa bí_mật nhà_nước thuộc lĩnh_vực Đầu_tư : - Khi không cần_thiết phải lưu_giữ và việc tiêu_huỷ không gây nguy_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . - Nếu không tiêu_huỷ ngày sẽ gây nguy_hại cho lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . Tài_liệu mật ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Thông_tư 07/2020/TT-BKHĐT quy_định việc tiêu_huỷ tài_liệu mật chứa bí_mật nhà_nước thuộc lĩnh_vực Đầu_tư như sau : Tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước 1 . Các trường_hợp tiến_hành thực_hiện việc tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước gồm : a ) Khi không cần_thiết phải lưu_giữ và việc tiêu_huỷ không gây nguy_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . b ) Nếu không tiêu_huỷ ngày sẽ gây nguy_hại cho lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . ... Theo đó , những trường_hợp sau đây được tiến_hành thực_hiện việc tiêu_huỷ tài_liệu mật chứa bí_mật nhà_nước thuộc lĩnh_vực Đầu_tư : - Khi không cần_thiết phải lưu_giữ và việc tiêu_huỷ không gây nguy_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . - Nếu không tiêu_huỷ ngày sẽ gây nguy_hại cho lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . Tài_liệu mật ( Hình từ Internet ) | 2,588 | |
Đối_với tài_liệu mật thuộc lĩnh_vực đầu_tư là văn_bản in trên giấy khi tiêu_huỷ có phải nghiền nhỏ tới mức không_thể chắp lại được không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Thông_tư 07/2020/TT-BKHĐT quy_định như sau : ... Tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ... 2 . Việc tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Không để bị lộ , bị mất bí_mật nhà_nước . b ) Đối_với tài_liệu mật là văn_bản in trên giấy phải được đốt hoặc xé , nghiền nhỏ tới mức không_thể chắp lại được . c ) Đối_với tài_liệu mật lưu_trữ dưới dạng băng , đĩa_mềm , phim chụp ảnh , thiết_bị lưu_giữ ngoài giao_tiếp qua cổng USB và các phương_tiện lưu_trữ tương_tự , việc tiêu_huỷ phải làm thay_đổi toàn_bộ hình_dạng và tính_năng , tác_dụng để không_thể phục_hồi , khai_thác hoặc sử_dụng được . ... Như_vậy , đối_với tài_liệu mật thuộc lĩnh_vực Đầu_tư là văn_bản in trên giấy khi tiêu_huỷ phải được đốt hoặc xé , nghiền nhỏ tới mức không_thể chắp lại được . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Thông_tư 07/2020/TT-BKHĐT quy_định như sau : Tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ... 2 . Việc tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Không để bị lộ , bị mất bí_mật nhà_nước . b ) Đối_với tài_liệu mật là văn_bản in trên giấy phải được đốt hoặc xé , nghiền nhỏ tới mức không_thể chắp lại được . c ) Đối_với tài_liệu mật lưu_trữ dưới dạng băng , đĩa_mềm , phim chụp ảnh , thiết_bị lưu_giữ ngoài giao_tiếp qua cổng USB và các phương_tiện lưu_trữ tương_tự , việc tiêu_huỷ phải làm thay_đổi toàn_bộ hình_dạng và tính_năng , tác_dụng để không_thể phục_hồi , khai_thác hoặc sử_dụng được . ... Như_vậy , đối_với tài_liệu mật thuộc lĩnh_vực Đầu_tư là văn_bản in trên giấy khi tiêu_huỷ phải được đốt hoặc xé , nghiền nhỏ tới mức không_thể chắp lại được . | 2,589 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm lập biên_bản thống_kê đầy_đủ danh_mục từng tài_liệu mật cần tiêu_huỷ không ? | Theo điểm d khoản 4 Điều 13 Thông_tư 07/2020/TT-BKHĐT quy_định như sau : ... Tiêu_huỷ tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước... 4. Việc tiêu_huỷ tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước trong trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được quy_định như sau : a ) Người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này quyết_định thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước. b ) Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước bao_gồm đại_diện lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị trực_tiếp lưu_giữ tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước làm Chủ_tịch Hội_đồng ; người trực_tiếp lưu_giữ tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước và đại_diện cơ_quan, tổ_chức có liên_quan. c ) Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước có trách_nhiệm rà_soát tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước được đề_nghị tiêu_huỷ, báo_cáo người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ban_hành quyết_định tiêu_huỷ. d ) Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu mật có trách_nhiệm lập biên_bản thống_kê đầy_đủ danh_mục từng tài_liệu mật cần tiêu_huỷ, trong đó phải ghi rõ số công_văn, số bản, trích_yếu tài_liệu. Nội_dung biên_bản phải phản_ánh phương_thức, trình_tự tiến_hành và người thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu mật theo quy_định của pháp_luật. Biên_bản phải có chữ_ký đầy_đủ | None | 1 | Theo điểm d khoản 4 Điều 13 Thông_tư 07/2020/TT-BKHĐT quy_định như sau : Tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ... 4 . Việc tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước trong trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được quy_định như sau : a ) Người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này quyết_định thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước . b ) Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước bao_gồm đại_diện lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp lưu_giữ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước làm Chủ_tịch Hội_đồng ; người trực_tiếp lưu_giữ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước và đại_diện cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . c ) Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước có trách_nhiệm rà_soát tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được đề_nghị tiêu_huỷ , báo_cáo người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ban_hành quyết_định tiêu_huỷ . d ) Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu mật có trách_nhiệm lập biên_bản thống_kê đầy_đủ danh_mục từng tài_liệu mật cần tiêu_huỷ , trong đó phải ghi rõ số công_văn , số bản , trích_yếu tài_liệu . Nội_dung biên_bản phải phản_ánh phương_thức , trình_tự tiến_hành và người thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu mật theo quy_định của pháp_luật . Biên_bản phải có chữ_ký đầy_đủ của các thành_viên Hội_đồng tiêu_huỷ . đ ) Hồ_sơ tiêu_huỷ phải được lưu_trữ bao_gồm quyết_định thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ ; danh_sách tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước đề_nghị tiêu_huỷ ; biên_bản hợp Hội_đồng tiêu_huỷ ; quyết_định tiêu_huỷ , biên_bản tiêu_huỷ và tài_liệu khác có liên_quan . Như_vậy , Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu mật có trách_nhiệm lập biên_bản thống_kê đầy_đủ danh_mục từng tài_liệu mật cần tiêu_huỷ , trong đó phải ghi rõ số công_văn , số bản , trích_yếu tài_liệu . Nội_dung biên_bản phải phản_ánh phương_thức , trình_tự tiến_hành và người thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu mật theo quy_định của pháp_luật . Biên_bản phải có chữ_ký đầy_đủ của các thành_viên Hội_đồng tiêu_huỷ . | 2,590 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm lập biên_bản thống_kê đầy_đủ danh_mục từng tài_liệu mật cần tiêu_huỷ không ? | Theo điểm d khoản 4 Điều 13 Thông_tư 07/2020/TT-BKHĐT quy_định như sau : ... số bản, trích_yếu tài_liệu. Nội_dung biên_bản phải phản_ánh phương_thức, trình_tự tiến_hành và người thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu mật theo quy_định của pháp_luật. Biên_bản phải có chữ_ký đầy_đủ của các thành_viên Hội_đồng tiêu_huỷ. đ ) Hồ_sơ tiêu_huỷ phải được lưu_trữ bao_gồm quyết_định thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ ; danh_sách tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước đề_nghị tiêu_huỷ ; biên_bản hợp Hội_đồng tiêu_huỷ ; quyết_định tiêu_huỷ, biên_bản tiêu_huỷ và tài_liệu khác có liên_quan. Như_vậy, Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu mật có trách_nhiệm lập biên_bản thống_kê đầy_đủ danh_mục từng tài_liệu mật cần tiêu_huỷ, trong đó phải ghi rõ số công_văn, số bản, trích_yếu tài_liệu. Nội_dung biên_bản phải phản_ánh phương_thức, trình_tự tiến_hành và người thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu mật theo quy_định của pháp_luật. Biên_bản phải có chữ_ký đầy_đủ của các thành_viên Hội_đồng tiêu_huỷ. | None | 1 | Theo điểm d khoản 4 Điều 13 Thông_tư 07/2020/TT-BKHĐT quy_định như sau : Tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ... 4 . Việc tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước trong trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được quy_định như sau : a ) Người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này quyết_định thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước . b ) Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước bao_gồm đại_diện lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp lưu_giữ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước làm Chủ_tịch Hội_đồng ; người trực_tiếp lưu_giữ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước và đại_diện cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . c ) Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước có trách_nhiệm rà_soát tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được đề_nghị tiêu_huỷ , báo_cáo người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ban_hành quyết_định tiêu_huỷ . d ) Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu mật có trách_nhiệm lập biên_bản thống_kê đầy_đủ danh_mục từng tài_liệu mật cần tiêu_huỷ , trong đó phải ghi rõ số công_văn , số bản , trích_yếu tài_liệu . Nội_dung biên_bản phải phản_ánh phương_thức , trình_tự tiến_hành và người thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu mật theo quy_định của pháp_luật . Biên_bản phải có chữ_ký đầy_đủ của các thành_viên Hội_đồng tiêu_huỷ . đ ) Hồ_sơ tiêu_huỷ phải được lưu_trữ bao_gồm quyết_định thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ ; danh_sách tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước đề_nghị tiêu_huỷ ; biên_bản hợp Hội_đồng tiêu_huỷ ; quyết_định tiêu_huỷ , biên_bản tiêu_huỷ và tài_liệu khác có liên_quan . Như_vậy , Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu mật có trách_nhiệm lập biên_bản thống_kê đầy_đủ danh_mục từng tài_liệu mật cần tiêu_huỷ , trong đó phải ghi rõ số công_văn , số bản , trích_yếu tài_liệu . Nội_dung biên_bản phải phản_ánh phương_thức , trình_tự tiến_hành và người thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu mật theo quy_định của pháp_luật . Biên_bản phải có chữ_ký đầy_đủ của các thành_viên Hội_đồng tiêu_huỷ . | 2,591 | |
Chi_nhánh công_ty chứng_khoán muốn bổ_sung nghiệp_vụ thì cần đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 190 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy đinh về điều_kiện để bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh trong nước của công_ty chứng_khoán như sau : ... Điều_kiện thành_lập, bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh trong nước của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán 1. Chi_nhánh công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán chỉ được thực_hiện các nghiệp_vụ kinh_doanh theo uỷ_quyền, trong phạm_vi các nghiệp_vụ kinh_doanh được cấp phép của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán. Chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ chỉ được thực_hiện nghiệp_vụ tư_vấn đầu_tư chứng_khoán. 2. Điều_kiện thành_lập, bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán trong nước : a ) Duy_trì điều_kiện cấp phép kinh_doanh hiện_tại cho trụ_sở chính và các chi_nhánh, phòng giao_dịch hiện_tại ( nếu có ) ; b ) Không trong tình_trạng bị cảnh_báo, kiểm_soát, kiểm_soát đặc_biệt, đình_chỉ hoạt_động theo quy_định pháp_luật ; c ) Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trong 06 tháng tính đến thời_điểm Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; d ) Có trụ_sở và trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán tại chi_nhánh ; đ ) Giám_đốc chi_nhánh có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của chi_nhánh và đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định tại các điểm a và d khoản 5 Điều 74 Luật Chứng_khoán hoặc các | None | 1 | Căn_cứ Điều 190 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy đinh về điều_kiện để bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh trong nước của công_ty chứng_khoán như sau : Điều_kiện thành_lập , bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh trong nước của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán 1 . Chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán chỉ được thực_hiện các nghiệp_vụ kinh_doanh theo uỷ_quyền , trong phạm_vi các nghiệp_vụ kinh_doanh được cấp phép của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán . Chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ chỉ được thực_hiện nghiệp_vụ tư_vấn đầu_tư chứng_khoán . 2 . Điều_kiện thành_lập , bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán trong nước : a ) Duy_trì điều_kiện cấp phép kinh_doanh hiện_tại cho trụ_sở chính và các chi_nhánh , phòng giao_dịch hiện_tại ( nếu có ) ; b ) Không trong tình_trạng bị cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoạt_động theo quy_định pháp_luật ; c ) Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trong 06 tháng tính đến thời_điểm Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; d ) Có trụ_sở và trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán tại chi_nhánh ; đ ) Giám_đốc chi_nhánh có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của chi_nhánh và đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định tại các điểm a và d khoản 5 Điều 74 Luật Chứng_khoán hoặc các điểm a , c , d khoản 5 Điều 75 Luật Chứng_khoán . Có tối_thiểu 02 nhân_viên có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với mỗi nghiệp_vụ kinh_doanh của chi_nhánh . Theo đó , để bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh công_ty chứng_khoán trong nước thì cần đáp_ứng một_số điều_kiện như : - Duy_trì điều_kiện cấp phép kinh_doanh hiện_tại cho trụ_sở chính và các chi_nhánh , phòng giao_dịch hiện_tại ( nếu có ) ; - Không trong tình_trạng bị cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoạt_động theo quy_định pháp_luật ; - Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trong 06 tháng tính đến thời_điểm Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; - Có trụ_sở và trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán tại chi_nhánh ; - Giám_đốc chi_nhánh có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của chi_nhánh và đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định tại các điểm a và điểm d khoản 5 Điều 74 Luật Chứng_khoán 2019 hoặc các điểm a , c và điểm d khoản 5 Điều 75 Luật Chứng_khoán 2019 . - Có tối_thiểu 02 nhân_viên có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với mỗi nghiệp_vụ kinh_doanh của chi_nhánh . ( Hình từ Internet ) | 2,592 | |
Chi_nhánh công_ty chứng_khoán muốn bổ_sung nghiệp_vụ thì cần đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 190 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy đinh về điều_kiện để bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh trong nước của công_ty chứng_khoán như sau : ... Giám_đốc chi_nhánh có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của chi_nhánh và đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định tại các điểm a và d khoản 5 Điều 74 Luật Chứng_khoán hoặc các điểm a, c, d khoản 5 Điều 75 Luật Chứng_khoán. Có tối_thiểu 02 nhân_viên có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với mỗi nghiệp_vụ kinh_doanh của chi_nhánh. Theo đó, để bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh công_ty chứng_khoán trong nước thì cần đáp_ứng một_số điều_kiện như : - Duy_trì điều_kiện cấp phép kinh_doanh hiện_tại cho trụ_sở chính và các chi_nhánh, phòng giao_dịch hiện_tại ( nếu có ) ; - Không trong tình_trạng bị cảnh_báo, kiểm_soát, kiểm_soát đặc_biệt, đình_chỉ hoạt_động theo quy_định pháp_luật ; - Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trong 06 tháng tính đến thời_điểm Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; - Có trụ_sở và trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán tại chi_nhánh ; - Giám_đốc chi_nhánh có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của chi_nhánh và đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định tại các điểm a và điểm d khoản 5 Điều 74 Luật Chứng_khoán 2019 hoặc các điểm a, c và điểm d khoản 5 Điều | None | 1 | Căn_cứ Điều 190 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy đinh về điều_kiện để bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh trong nước của công_ty chứng_khoán như sau : Điều_kiện thành_lập , bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh trong nước của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán 1 . Chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán chỉ được thực_hiện các nghiệp_vụ kinh_doanh theo uỷ_quyền , trong phạm_vi các nghiệp_vụ kinh_doanh được cấp phép của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán . Chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ chỉ được thực_hiện nghiệp_vụ tư_vấn đầu_tư chứng_khoán . 2 . Điều_kiện thành_lập , bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán trong nước : a ) Duy_trì điều_kiện cấp phép kinh_doanh hiện_tại cho trụ_sở chính và các chi_nhánh , phòng giao_dịch hiện_tại ( nếu có ) ; b ) Không trong tình_trạng bị cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoạt_động theo quy_định pháp_luật ; c ) Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trong 06 tháng tính đến thời_điểm Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; d ) Có trụ_sở và trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán tại chi_nhánh ; đ ) Giám_đốc chi_nhánh có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của chi_nhánh và đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định tại các điểm a và d khoản 5 Điều 74 Luật Chứng_khoán hoặc các điểm a , c , d khoản 5 Điều 75 Luật Chứng_khoán . Có tối_thiểu 02 nhân_viên có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với mỗi nghiệp_vụ kinh_doanh của chi_nhánh . Theo đó , để bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh công_ty chứng_khoán trong nước thì cần đáp_ứng một_số điều_kiện như : - Duy_trì điều_kiện cấp phép kinh_doanh hiện_tại cho trụ_sở chính và các chi_nhánh , phòng giao_dịch hiện_tại ( nếu có ) ; - Không trong tình_trạng bị cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoạt_động theo quy_định pháp_luật ; - Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trong 06 tháng tính đến thời_điểm Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; - Có trụ_sở và trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán tại chi_nhánh ; - Giám_đốc chi_nhánh có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của chi_nhánh và đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định tại các điểm a và điểm d khoản 5 Điều 74 Luật Chứng_khoán 2019 hoặc các điểm a , c và điểm d khoản 5 Điều 75 Luật Chứng_khoán 2019 . - Có tối_thiểu 02 nhân_viên có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với mỗi nghiệp_vụ kinh_doanh của chi_nhánh . ( Hình từ Internet ) | 2,593 | |
Chi_nhánh công_ty chứng_khoán muốn bổ_sung nghiệp_vụ thì cần đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 190 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy đinh về điều_kiện để bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh trong nước của công_ty chứng_khoán như sau : ... chi_nhánh và đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định tại các điểm a và điểm d khoản 5 Điều 74 Luật Chứng_khoán 2019 hoặc các điểm a, c và điểm d khoản 5 Điều 75 Luật Chứng_khoán 2019. - Có tối_thiểu 02 nhân_viên có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với mỗi nghiệp_vụ kinh_doanh của chi_nhánh. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 190 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy đinh về điều_kiện để bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh trong nước của công_ty chứng_khoán như sau : Điều_kiện thành_lập , bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh trong nước của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán 1 . Chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán chỉ được thực_hiện các nghiệp_vụ kinh_doanh theo uỷ_quyền , trong phạm_vi các nghiệp_vụ kinh_doanh được cấp phép của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán . Chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ chỉ được thực_hiện nghiệp_vụ tư_vấn đầu_tư chứng_khoán . 2 . Điều_kiện thành_lập , bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán trong nước : a ) Duy_trì điều_kiện cấp phép kinh_doanh hiện_tại cho trụ_sở chính và các chi_nhánh , phòng giao_dịch hiện_tại ( nếu có ) ; b ) Không trong tình_trạng bị cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoạt_động theo quy_định pháp_luật ; c ) Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trong 06 tháng tính đến thời_điểm Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; d ) Có trụ_sở và trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán tại chi_nhánh ; đ ) Giám_đốc chi_nhánh có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của chi_nhánh và đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định tại các điểm a và d khoản 5 Điều 74 Luật Chứng_khoán hoặc các điểm a , c , d khoản 5 Điều 75 Luật Chứng_khoán . Có tối_thiểu 02 nhân_viên có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với mỗi nghiệp_vụ kinh_doanh của chi_nhánh . Theo đó , để bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh công_ty chứng_khoán trong nước thì cần đáp_ứng một_số điều_kiện như : - Duy_trì điều_kiện cấp phép kinh_doanh hiện_tại cho trụ_sở chính và các chi_nhánh , phòng giao_dịch hiện_tại ( nếu có ) ; - Không trong tình_trạng bị cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoạt_động theo quy_định pháp_luật ; - Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trong 06 tháng tính đến thời_điểm Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; - Có trụ_sở và trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán tại chi_nhánh ; - Giám_đốc chi_nhánh có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của chi_nhánh và đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định tại các điểm a và điểm d khoản 5 Điều 74 Luật Chứng_khoán 2019 hoặc các điểm a , c và điểm d khoản 5 Điều 75 Luật Chứng_khoán 2019 . - Có tối_thiểu 02 nhân_viên có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với mỗi nghiệp_vụ kinh_doanh của chi_nhánh . ( Hình từ Internet ) | 2,594 | |
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán trong nước cần những loại giấy_tờ nào ? | Căn_cứ Điều 193 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán trong nước như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thành_lập chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện trong nước, bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán 1. Giấy đề_nghị theo Mẫu_số 75 hoặc Mẫu_số 76 Phụ_lục ban hạnh kèm theo Nghị_định này. 2. Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua việc thành_lập chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện và các nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán uỷ_quyền cho chi_nhánh hoặc thông_qua việc bổ_sung nghiệp_vụ. 3. Hợp_đồng thuê trụ_sở, giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu trụ_sở, quyền sử_dụng trụ_sở đối_với việc thành_lập chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện ; thuyết_minh cơ_sở vật_chất theo Mẫu_số 65 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. 4. Danh_sách nhân_sự theo Mẫu_số 66 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; Phiếu lý_lịch tư_pháp không quá 06 tháng đến thời_điểm nộp hồ_sơ, quyết_định bổ_nhiệm và Bản thông_tin cá_nhân theo Mẫu_số 67 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này của giám_đốc chi_nhánh đối_với trường_hợp thành_lập chi_nhánh. Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán trong nước cần những loại giấy_tờ sau : - Giấy đề_nghị theo Mẫu_số 75 ban hạnh kèm | None | 1 | Căn_cứ Điều 193 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán trong nước như sau : Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện trong nước , bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán 1 . Giấy đề_nghị theo Mẫu_số 75 hoặc Mẫu_số 76 Phụ_lục ban hạnh kèm theo Nghị_định này . 2 . Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua việc thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện và các nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán uỷ_quyền cho chi_nhánh hoặc thông_qua việc bổ_sung nghiệp_vụ . 3 . Hợp_đồng thuê trụ_sở , giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu trụ_sở , quyền sử_dụng trụ_sở đối_với việc thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện ; thuyết_minh cơ_sở vật_chất theo Mẫu_số 65 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 4 . Danh_sách nhân_sự theo Mẫu_số 66 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; Phiếu lý_lịch tư_pháp không quá 06 tháng đến thời_điểm nộp hồ_sơ , quyết_định bổ_nhiệm và Bản thông_tin cá_nhân theo Mẫu_số 67 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này của giám_đốc chi_nhánh đối_với trường_hợp thành_lập chi_nhánh . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán trong nước cần những loại giấy_tờ sau : - Giấy đề_nghị theo Mẫu_số 75 ban hạnh kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP hoặc Mẫu_số 76 Phụ_lục ban hạnh kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua việc thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện và các nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán uỷ_quyền cho chi_nhánh hoặc thông_qua việc bổ_sung nghiệp_vụ . - Hợp_đồng thuê trụ_sở , giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu trụ_sở , quyền sử_dụng trụ_sở đối_với việc thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện ; thuyết_minh cơ_sở vật_chất theo Mẫu_số 65 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Danh_sách nhân_sự theo Mẫu_số 66 Phụ_lục ban hạnh kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP ; Phiếu lý_lịch tư_pháp không quá 06 tháng đến thời_điểm nộp hồ_sơ , quyết_định bổ_nhiệm và Bản thông_tin cá_nhân theo Mẫu_số 67 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP của giám_đốc chi_nhánh đối_với trường_hợp thành_lập chi_nhánh . | 2,595 | |
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán trong nước cần những loại giấy_tờ nào ? | Căn_cứ Điều 193 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán trong nước như sau : ... thành_lập chi_nhánh. Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán trong nước cần những loại giấy_tờ sau : - Giấy đề_nghị theo Mẫu_số 75 ban hạnh kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP hoặc Mẫu_số 76 Phụ_lục ban hạnh kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua việc thành_lập chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện và các nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán uỷ_quyền cho chi_nhánh hoặc thông_qua việc bổ_sung nghiệp_vụ. - Hợp_đồng thuê trụ_sở, giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu trụ_sở, quyền sử_dụng trụ_sở đối_với việc thành_lập chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện ; thuyết_minh cơ_sở vật_chất theo Mẫu_số 65 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Danh_sách nhân_sự theo Mẫu_số 66 Phụ_lục ban hạnh kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP ; Phiếu lý_lịch tư_pháp không quá 06 tháng đến thời_điểm nộp hồ_sơ, quyết_định bổ_nhiệm và Bản thông_tin cá_nhân theo Mẫu_số 67 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP của giám_đốc chi_nhánh đối_với trường_hợp thành_lập chi_nhánh. | None | 1 | Căn_cứ Điều 193 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán trong nước như sau : Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện trong nước , bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán 1 . Giấy đề_nghị theo Mẫu_số 75 hoặc Mẫu_số 76 Phụ_lục ban hạnh kèm theo Nghị_định này . 2 . Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua việc thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện và các nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán uỷ_quyền cho chi_nhánh hoặc thông_qua việc bổ_sung nghiệp_vụ . 3 . Hợp_đồng thuê trụ_sở , giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu trụ_sở , quyền sử_dụng trụ_sở đối_với việc thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện ; thuyết_minh cơ_sở vật_chất theo Mẫu_số 65 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 4 . Danh_sách nhân_sự theo Mẫu_số 66 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; Phiếu lý_lịch tư_pháp không quá 06 tháng đến thời_điểm nộp hồ_sơ , quyết_định bổ_nhiệm và Bản thông_tin cá_nhân theo Mẫu_số 67 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này của giám_đốc chi_nhánh đối_với trường_hợp thành_lập chi_nhánh . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán trong nước cần những loại giấy_tờ sau : - Giấy đề_nghị theo Mẫu_số 75 ban hạnh kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP hoặc Mẫu_số 76 Phụ_lục ban hạnh kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua việc thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện và các nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán uỷ_quyền cho chi_nhánh hoặc thông_qua việc bổ_sung nghiệp_vụ . - Hợp_đồng thuê trụ_sở , giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu trụ_sở , quyền sử_dụng trụ_sở đối_với việc thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện ; thuyết_minh cơ_sở vật_chất theo Mẫu_số 65 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Danh_sách nhân_sự theo Mẫu_số 66 Phụ_lục ban hạnh kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP ; Phiếu lý_lịch tư_pháp không quá 06 tháng đến thời_điểm nộp hồ_sơ , quyết_định bổ_nhiệm và Bản thông_tin cá_nhân theo Mẫu_số 67 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP của giám_đốc chi_nhánh đối_với trường_hợp thành_lập chi_nhánh . | 2,596 | |
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán trong nước cần những loại giấy_tờ nào ? | Căn_cứ Điều 193 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán trong nước như sau : ... ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP của giám_đốc chi_nhánh đối_với trường_hợp thành_lập chi_nhánh. | None | 1 | Căn_cứ Điều 193 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán trong nước như sau : Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện trong nước , bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán 1 . Giấy đề_nghị theo Mẫu_số 75 hoặc Mẫu_số 76 Phụ_lục ban hạnh kèm theo Nghị_định này . 2 . Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua việc thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện và các nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán uỷ_quyền cho chi_nhánh hoặc thông_qua việc bổ_sung nghiệp_vụ . 3 . Hợp_đồng thuê trụ_sở , giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu trụ_sở , quyền sử_dụng trụ_sở đối_với việc thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện ; thuyết_minh cơ_sở vật_chất theo Mẫu_số 65 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 4 . Danh_sách nhân_sự theo Mẫu_số 66 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; Phiếu lý_lịch tư_pháp không quá 06 tháng đến thời_điểm nộp hồ_sơ , quyết_định bổ_nhiệm và Bản thông_tin cá_nhân theo Mẫu_số 67 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này của giám_đốc chi_nhánh đối_với trường_hợp thành_lập chi_nhánh . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán trong nước cần những loại giấy_tờ sau : - Giấy đề_nghị theo Mẫu_số 75 ban hạnh kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP hoặc Mẫu_số 76 Phụ_lục ban hạnh kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua việc thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện và các nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán uỷ_quyền cho chi_nhánh hoặc thông_qua việc bổ_sung nghiệp_vụ . - Hợp_đồng thuê trụ_sở , giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu trụ_sở , quyền sử_dụng trụ_sở đối_với việc thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện ; thuyết_minh cơ_sở vật_chất theo Mẫu_số 65 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Danh_sách nhân_sự theo Mẫu_số 66 Phụ_lục ban hạnh kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP ; Phiếu lý_lịch tư_pháp không quá 06 tháng đến thời_điểm nộp hồ_sơ , quyết_định bổ_nhiệm và Bản thông_tin cá_nhân theo Mẫu_số 67 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP của giám_đốc chi_nhánh đối_với trường_hợp thành_lập chi_nhánh . | 2,597 | |
Việc chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán trong nước được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục ra sao ? | Căn_cứ Điều 205 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán như sau : ... Trình_tự, thủ_tục chấp_thuận thực_hiện các hoạt_động phải được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận 1. Trường_hợp thành_lập chi_nhánh, phòng giao_dịch, bổ_sung nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán, tự doanh chứng_khoán tại chi_nhánh, cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến, thay_đổi địa_điểm chi_nhánh, phòng giao_dịch trong nước của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán : a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ quy_định tại Điều 193, Điều 197, Điều 203 Nghị_định này, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có ý_kiến bằng văn_bản gửi công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán về các vấn_đề liên_quan đến cơ_sở vật_chất ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày_công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán hoàn_thiện cơ_sở vật_chất và có thông_báo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước kiểm_tra cơ_sở vật_chất tại địa_điểm trụ_sở chính, chi_nhánh, phòng giao_dịch trong nước công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán trước khi chấp_thuận cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến, thành_lập chi_nhánh, phòng giao_dịch, bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh tại chi_nhánh, thay_đổi địa_điểm chi_nhánh, phòng giao_dịch trong nước của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư | None | 1 | Căn_cứ Điều 205 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán như sau : Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận thực_hiện các hoạt_động phải được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận 1 . Trường_hợp thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , bổ_sung nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán tại chi_nhánh , cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến , thay_đổi địa_điểm chi_nhánh , phòng giao_dịch trong nước của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán : a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ quy_định tại Điều 193 , Điều 197 , Điều 203 Nghị_định này , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có ý_kiến bằng văn_bản gửi công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán về các vấn_đề liên_quan đến cơ_sở vật_chất ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày_công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán hoàn_thiện cơ_sở vật_chất và có thông_báo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước kiểm_tra cơ_sở vật_chất tại địa_điểm trụ_sở chính , chi_nhánh , phòng giao_dịch trong nước công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán trước khi chấp_thuận cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến , thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh tại chi_nhánh , thay_đổi địa_điểm chi_nhánh , phòng giao_dịch trong nước của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; c ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả kiểm_tra cơ_sở vật_chất theo quy_định tại điểm b khoản này , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận các hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ... Theo đó , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán trong nước được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 2,598 | |
Việc chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán trong nước được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục ra sao ? | Căn_cứ Điều 205 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán như sau : ... giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến, thành_lập chi_nhánh, phòng giao_dịch, bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh tại chi_nhánh, thay_đổi địa_điểm chi_nhánh, phòng giao_dịch trong nước của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; c ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả kiểm_tra cơ_sở vật_chất theo quy_định tại điểm b khoản này, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận các hoạt_động của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; trường_hợp từ_chối, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.... Theo đó, trình_tự, thủ_tục chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán trong nước được thực_hiện theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 205 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán như sau : Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận thực_hiện các hoạt_động phải được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận 1 . Trường_hợp thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , bổ_sung nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán tại chi_nhánh , cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến , thay_đổi địa_điểm chi_nhánh , phòng giao_dịch trong nước của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán : a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ quy_định tại Điều 193 , Điều 197 , Điều 203 Nghị_định này , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có ý_kiến bằng văn_bản gửi công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán về các vấn_đề liên_quan đến cơ_sở vật_chất ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày_công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán hoàn_thiện cơ_sở vật_chất và có thông_báo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước kiểm_tra cơ_sở vật_chất tại địa_điểm trụ_sở chính , chi_nhánh , phòng giao_dịch trong nước công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán trước khi chấp_thuận cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến , thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh tại chi_nhánh , thay_đổi địa_điểm chi_nhánh , phòng giao_dịch trong nước của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; c ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả kiểm_tra cơ_sở vật_chất theo quy_định tại điểm b khoản này , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận các hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ... Theo đó , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh của công_ty chứng_khoán trong nước được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 2,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.