Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Trên chứng_chỉ hành_nghề dược có ghi phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của người được cấp chứng_chỉ hay không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 29 Luật Dược 2016 quy_định về việc quản lý Chứng chỉ hành nghề dược " 1 . Mỗi cá_nhân chỉ được cấp một Chứng_chỉ hành_: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 29 Luật Dược 2016 quy_định về việc quản lý Chứng chỉ hành nghề dược " 1. Mỗi cá_nhân chỉ được cấp một Chứng_chỉ hành_nghề dược. Trên Chứng_chỉ hành_nghề dược ghi đầy_đủ phạm_vi hành_nghề mà người có Chứng_chỉ hành_nghề dược đáp_ứng Điều_kiện và được phép hành_nghề. Chứng_chỉ hành_nghề dược không quy_định thời_hạn hiệu_lực và có giá_trị trong phạm_vi cả nước. Chứng_chỉ hành_nghề dược hết hiệu_lực khi người hành_nghề chết hoặc mất_tích theo quyết_định, bản_án của Toà_án hoặc không có giấy xác_nhận hoàn_thành đào_tạo, cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc kể từ ngày có giấy xác_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo, cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược gần nhất. " Đồng_thời, tại khoản 3 Điều 29 Luật Dược 2019 cũng quy_định về những nội_dung cơ_bản của Chứng_chỉ hành_nghề dược, theo đó : " 3. Nội_dung cơ_bản của Chứng_chỉ hành_nghề dược bao_gồm : a ) Thông_tin cá_nhân của người hành_nghề dược ; b ) Văn_bằng chuyên_môn ; c ) Hình_thức hành_nghề ; d
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 29 Luật Dược 2016 quy_định về việc quản lý Chứng chỉ hành nghề dược " 1 . Mỗi cá_nhân chỉ được cấp một Chứng_chỉ hành_nghề dược . Trên Chứng_chỉ hành_nghề dược ghi đầy_đủ phạm_vi hành_nghề mà người có Chứng_chỉ hành_nghề dược đáp_ứng Điều_kiện và được phép hành_nghề . Chứng_chỉ hành_nghề dược không quy_định thời_hạn hiệu_lực và có giá_trị trong phạm_vi cả nước . Chứng_chỉ hành_nghề dược hết hiệu_lực khi người hành_nghề chết hoặc mất_tích theo quyết_định , bản_án của Toà_án hoặc không có giấy xác_nhận hoàn_thành đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc kể từ ngày có giấy xác_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược gần nhất . " Đồng_thời , tại khoản 3 Điều 29 Luật Dược 2019 cũng quy_định về những nội_dung cơ_bản của Chứng_chỉ hành_nghề dược , theo đó : " 3 . Nội_dung cơ_bản của Chứng_chỉ hành_nghề dược bao_gồm : a ) Thông_tin cá_nhân của người hành_nghề dược ; b ) Văn_bằng chuyên_môn ; c ) Hình_thức hành_nghề ; d ) Phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ; đ ) Hình_thức cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược theo hình_thức xét_duyệt hoặc hình_thức thi ; thời_gian thi trong trường_hợp cấp theo hình_thức thi ; e ) Ngày cấp , cơ_quan cấp , ngày có hiệu_lực . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì phạm_vi hoạt_động chuyên_môn là một trong những nội_dung cơ_bản được ghi trên chứng_chỉ hành_nghề dược . Hành_nghề dược
23,300
Trên chứng_chỉ hành_nghề dược có ghi phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của người được cấp chứng_chỉ hay không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 29 Luật Dược 2016 quy_định về việc quản lý Chứng chỉ hành nghề dược " 1 . Mỗi cá_nhân chỉ được cấp một Chứng_chỉ hành_: ... " 3. Nội_dung cơ_bản của Chứng_chỉ hành_nghề dược bao_gồm : a ) Thông_tin cá_nhân của người hành_nghề dược ; b ) Văn_bằng chuyên_môn ; c ) Hình_thức hành_nghề ; d ) Phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ; đ ) Hình_thức cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược theo hình_thức xét_duyệt hoặc hình_thức thi ; thời_gian thi trong trường_hợp cấp theo hình_thức thi ; e ) Ngày cấp, cơ_quan cấp, ngày có hiệu_lực. " Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì phạm_vi hoạt_động chuyên_môn là một trong những nội_dung cơ_bản được ghi trên chứng_chỉ hành_nghề dược. Hành_nghề dược
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 29 Luật Dược 2016 quy_định về việc quản lý Chứng chỉ hành nghề dược " 1 . Mỗi cá_nhân chỉ được cấp một Chứng_chỉ hành_nghề dược . Trên Chứng_chỉ hành_nghề dược ghi đầy_đủ phạm_vi hành_nghề mà người có Chứng_chỉ hành_nghề dược đáp_ứng Điều_kiện và được phép hành_nghề . Chứng_chỉ hành_nghề dược không quy_định thời_hạn hiệu_lực và có giá_trị trong phạm_vi cả nước . Chứng_chỉ hành_nghề dược hết hiệu_lực khi người hành_nghề chết hoặc mất_tích theo quyết_định , bản_án của Toà_án hoặc không có giấy xác_nhận hoàn_thành đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc kể từ ngày có giấy xác_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược gần nhất . " Đồng_thời , tại khoản 3 Điều 29 Luật Dược 2019 cũng quy_định về những nội_dung cơ_bản của Chứng_chỉ hành_nghề dược , theo đó : " 3 . Nội_dung cơ_bản của Chứng_chỉ hành_nghề dược bao_gồm : a ) Thông_tin cá_nhân của người hành_nghề dược ; b ) Văn_bằng chuyên_môn ; c ) Hình_thức hành_nghề ; d ) Phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ; đ ) Hình_thức cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược theo hình_thức xét_duyệt hoặc hình_thức thi ; thời_gian thi trong trường_hợp cấp theo hình_thức thi ; e ) Ngày cấp , cơ_quan cấp , ngày có hiệu_lực . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì phạm_vi hoạt_động chuyên_môn là một trong những nội_dung cơ_bản được ghi trên chứng_chỉ hành_nghề dược . Hành_nghề dược
23,301
Người hành_nghề dược có nghĩa_vụ phải hành_nghề theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược hay không ?
Theo Điều 31 Luật Dược 2016 quy_định về nghĩa_vụ của người hành_nghề dược cụ_thể như sau : ... " Điều 31. Nghĩa_vụ của người hành_nghề dược 1. Tuân_thủ đạo_đức nghề_nghiệp trong hành_nghề dược. 2. Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có_mặt trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động của cơ_sở dược, trừ trường_hợp uỷ_quyền khi vắng_mặt theo quy_định tại Khoản 3 Điều 30 của Luật này. 3. Chỉ chịu trách_nhiệm chuyên_môn đối_với một cơ_sở kinh_doanh dược và tại một địa Điểm kinh_doanh dược. 4. Hành_nghề dược theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật. 5. Chấp_hành quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp có dịch_bệnh nguy_hiểm, thiên_tai, thảm_hoạ. 6. Hoàn_thành chương_trình đào_tạo, cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc kể từ ngày có giấy xác_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo, cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược gần nhất. 7. Thông_báo với cơ_quan, người có thẩm_quyền về hành_vi vi_phạm pháp_luật, đạo_đức hành_nghề dược của người hành_nghề dược khác và phải chịu trách_nhiệm về những thông_tin đã thông_báo. " Như_vậy, theo quy_định trên đây thì người hành_nghề dược có nghĩa_vụ phải
None
1
Theo Điều 31 Luật Dược 2016 quy_định về nghĩa_vụ của người hành_nghề dược cụ_thể như sau : " Điều 31 . Nghĩa_vụ của người hành_nghề dược 1 . Tuân_thủ đạo_đức nghề_nghiệp trong hành_nghề dược . 2 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có_mặt trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động của cơ_sở dược , trừ trường_hợp uỷ_quyền khi vắng_mặt theo quy_định tại Khoản 3 Điều 30 của Luật này . 3 . Chỉ chịu trách_nhiệm chuyên_môn đối_với một cơ_sở kinh_doanh dược và tại một địa Điểm kinh_doanh dược . 4 . Hành_nghề dược theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Chấp_hành quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp có dịch_bệnh nguy_hiểm , thiên_tai , thảm_hoạ . 6 . Hoàn_thành chương_trình đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc kể từ ngày có giấy xác_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược gần nhất . 7 . Thông_báo với cơ_quan , người có thẩm_quyền về hành_vi vi_phạm pháp_luật , đạo_đức hành_nghề dược của người hành_nghề dược khác và phải chịu trách_nhiệm về những thông_tin đã thông_báo . " Như_vậy , theo quy_định trên đây thì người hành_nghề dược có nghĩa_vụ phải hành_nghề dược theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược .
23,302
Người hành_nghề dược có nghĩa_vụ phải hành_nghề theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược hay không ?
Theo Điều 31 Luật Dược 2016 quy_định về nghĩa_vụ của người hành_nghề dược cụ_thể như sau : ... đạo_đức hành_nghề dược của người hành_nghề dược khác và phải chịu trách_nhiệm về những thông_tin đã thông_báo. " Như_vậy, theo quy_định trên đây thì người hành_nghề dược có nghĩa_vụ phải hành_nghề dược theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược. " Điều 31. Nghĩa_vụ của người hành_nghề dược 1. Tuân_thủ đạo_đức nghề_nghiệp trong hành_nghề dược. 2. Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có_mặt trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động của cơ_sở dược, trừ trường_hợp uỷ_quyền khi vắng_mặt theo quy_định tại Khoản 3 Điều 30 của Luật này. 3. Chỉ chịu trách_nhiệm chuyên_môn đối_với một cơ_sở kinh_doanh dược và tại một địa Điểm kinh_doanh dược. 4. Hành_nghề dược theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật. 5. Chấp_hành quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp có dịch_bệnh nguy_hiểm, thiên_tai, thảm_hoạ. 6. Hoàn_thành chương_trình đào_tạo, cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc kể từ ngày có giấy xác_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo, cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược gần nhất. 7
None
1
Theo Điều 31 Luật Dược 2016 quy_định về nghĩa_vụ của người hành_nghề dược cụ_thể như sau : " Điều 31 . Nghĩa_vụ của người hành_nghề dược 1 . Tuân_thủ đạo_đức nghề_nghiệp trong hành_nghề dược . 2 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có_mặt trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động của cơ_sở dược , trừ trường_hợp uỷ_quyền khi vắng_mặt theo quy_định tại Khoản 3 Điều 30 của Luật này . 3 . Chỉ chịu trách_nhiệm chuyên_môn đối_với một cơ_sở kinh_doanh dược và tại một địa Điểm kinh_doanh dược . 4 . Hành_nghề dược theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Chấp_hành quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp có dịch_bệnh nguy_hiểm , thiên_tai , thảm_hoạ . 6 . Hoàn_thành chương_trình đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc kể từ ngày có giấy xác_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược gần nhất . 7 . Thông_báo với cơ_quan , người có thẩm_quyền về hành_vi vi_phạm pháp_luật , đạo_đức hành_nghề dược của người hành_nghề dược khác và phải chịu trách_nhiệm về những thông_tin đã thông_báo . " Như_vậy , theo quy_định trên đây thì người hành_nghề dược có nghĩa_vụ phải hành_nghề dược theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược .
23,303
Người hành_nghề dược có nghĩa_vụ phải hành_nghề theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược hay không ?
Theo Điều 31 Luật Dược 2016 quy_định về nghĩa_vụ của người hành_nghề dược cụ_thể như sau : ... trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc kể từ ngày có giấy xác_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo, cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược gần nhất. 7. Thông_báo với cơ_quan, người có thẩm_quyền về hành_vi vi_phạm pháp_luật, đạo_đức hành_nghề dược của người hành_nghề dược khác và phải chịu trách_nhiệm về những thông_tin đã thông_báo. " Như_vậy, theo quy_định trên đây thì người hành_nghề dược có nghĩa_vụ phải hành_nghề dược theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược.
None
1
Theo Điều 31 Luật Dược 2016 quy_định về nghĩa_vụ của người hành_nghề dược cụ_thể như sau : " Điều 31 . Nghĩa_vụ của người hành_nghề dược 1 . Tuân_thủ đạo_đức nghề_nghiệp trong hành_nghề dược . 2 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có_mặt trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động của cơ_sở dược , trừ trường_hợp uỷ_quyền khi vắng_mặt theo quy_định tại Khoản 3 Điều 30 của Luật này . 3 . Chỉ chịu trách_nhiệm chuyên_môn đối_với một cơ_sở kinh_doanh dược và tại một địa Điểm kinh_doanh dược . 4 . Hành_nghề dược theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Chấp_hành quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp có dịch_bệnh nguy_hiểm , thiên_tai , thảm_hoạ . 6 . Hoàn_thành chương_trình đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc kể từ ngày có giấy xác_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược gần nhất . 7 . Thông_báo với cơ_quan , người có thẩm_quyền về hành_vi vi_phạm pháp_luật , đạo_đức hành_nghề dược của người hành_nghề dược khác và phải chịu trách_nhiệm về những thông_tin đã thông_báo . " Như_vậy , theo quy_định trên đây thì người hành_nghề dược có nghĩa_vụ phải hành_nghề dược theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược .
23,304
Hành_nghề dược không đúng với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong chứng_chỉ hành_nghề dược sẽ bị xử_lý như_thế_nào ?
Tại khoản 2 Điều 52 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về hành_nghề dược như sau : ... " 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Giả_mạo một trong các giấy_tờ trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dược ; b ) Hành_nghề dược mà không có chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược tại vị_trí công_việc phải có chứng_chỉ hành_nghề dược theo quy_định của pháp_luật ; c ) Chịu trách_nhiệm chuyên_môn từ hai cơ_sở kinh_doanh dược trở lên hoặc tại hai địa_điểm kinh_doanh dược trở lên ; d ) Hành_nghề dược không đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật ; đ ) Cơ_sở đào_tạo, cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược không đáp_ứng điều_kiện quy_định của pháp_luật ; e ) Cơ_sở tổ_chức thi xét cấp chứng_chỉ hành_nghề dược không đáp_ứng điều_kiện quy_định của pháp_luật ; g ) Cho thuê, cho mượn hoặc cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược để hành_nghề dược. " Lưu_ý : Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP thì mức phạt tiền được quy_định trên đây là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức
None
1
Tại khoản 2 Điều 52 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về hành_nghề dược như sau : " 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Giả_mạo một trong các giấy_tờ trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dược ; b ) Hành_nghề dược mà không có chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược tại vị_trí công_việc phải có chứng_chỉ hành_nghề dược theo quy_định của pháp_luật ; c ) Chịu trách_nhiệm chuyên_môn từ hai cơ_sở kinh_doanh dược trở lên hoặc tại hai địa_điểm kinh_doanh dược trở lên ; d ) Hành_nghề dược không đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật ; đ ) Cơ_sở đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược không đáp_ứng điều_kiện quy_định của pháp_luật ; e ) Cơ_sở tổ_chức thi xét cấp chứng_chỉ hành_nghề dược không đáp_ứng điều_kiện quy_định của pháp_luật ; g ) Cho thuê , cho mượn hoặc cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược để hành_nghề dược . " Lưu_ý : Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP thì mức phạt tiền được quy_định trên đây là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , nếu người hành_nghề dược thực_hiện hành_nghề không đúng với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 5 - 10 triệu đồng . Ngoài_ra , theo điểm a khoản 4 Điều 52 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP thì người có hành_vi vi_phạm quy_định này còn bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược trong thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng .
23,305
Hành_nghề dược không đúng với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong chứng_chỉ hành_nghề dược sẽ bị xử_lý như_thế_nào ?
Tại khoản 2 Điều 52 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về hành_nghề dược như sau : ... 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP thì mức phạt tiền được quy_định trên đây là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo đó, nếu người hành_nghề dược thực_hiện hành_nghề không đúng với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 5 - 10 triệu đồng. Ngoài_ra, theo điểm a khoản 4 Điều 52 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP thì người có hành_vi vi_phạm quy_định này còn bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược trong thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng.
None
1
Tại khoản 2 Điều 52 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về hành_nghề dược như sau : " 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Giả_mạo một trong các giấy_tờ trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dược ; b ) Hành_nghề dược mà không có chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược tại vị_trí công_việc phải có chứng_chỉ hành_nghề dược theo quy_định của pháp_luật ; c ) Chịu trách_nhiệm chuyên_môn từ hai cơ_sở kinh_doanh dược trở lên hoặc tại hai địa_điểm kinh_doanh dược trở lên ; d ) Hành_nghề dược không đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật ; đ ) Cơ_sở đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược không đáp_ứng điều_kiện quy_định của pháp_luật ; e ) Cơ_sở tổ_chức thi xét cấp chứng_chỉ hành_nghề dược không đáp_ứng điều_kiện quy_định của pháp_luật ; g ) Cho thuê , cho mượn hoặc cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược để hành_nghề dược . " Lưu_ý : Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP thì mức phạt tiền được quy_định trên đây là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , nếu người hành_nghề dược thực_hiện hành_nghề không đúng với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 5 - 10 triệu đồng . Ngoài_ra , theo điểm a khoản 4 Điều 52 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP thì người có hành_vi vi_phạm quy_định này còn bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược trong thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng .
23,306
Nam_giới độc_thân có đủ điều_kiện để nhận nuôi con_nuôi hay không ?
Theo Điều 14 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi như sau : ... Điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi 1. Người nhận con_nuôi phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; c ) Có điều_kiện về sức_khoẻ, kinh_tế, chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con_nuôi ; d ) Có tư_cách đạo_đức tốt. 2. Những người sau đây không được nhận con_nuôi : a ) Đang bị hạn_chế một_số quyền của cha, mẹ đối_với con chưa thành_niên ; b ) Đang chấp_hành quyết_định xử_lý hành_chính tại cơ_sở giáo_dục, cơ_sở chữa bệnh ; c ) Đang chấp_hành hình_phạt tù ; d ) Chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, nhân_phẩm, danh_dự của người khác ; ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà, cha_mẹ, vợ_chồng, con, cháu, người có công nuôi_dưỡng mình ; dụ_dỗ, ép_buộc hoặc chứa_chấp người chưa thành_niên vi_phạm pháp_luật ; mua_bán, đánh_tráo, chiếm_đoạt trẻ_em. 3. Trường_hợp cha dượng nhận con_riêng của vợ, mẹ_kế nhận con_riêng của chồng làm con_nuôi hoặc cô, cậu, dì, chú, bác
None
1
Theo Điều 14 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi như sau : Điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi 1 . Người nhận con_nuôi phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; c ) Có điều_kiện về sức_khoẻ , kinh_tế , chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con_nuôi ; d ) Có tư_cách đạo_đức tốt . 2 . Những người sau đây không được nhận con_nuôi : a ) Đang bị hạn_chế một_số quyền của cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên ; b ) Đang chấp_hành quyết_định xử_lý hành_chính tại cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; c ) Đang chấp_hành hình_phạt tù ; d ) Chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của người khác ; ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu , người có công nuôi_dưỡng mình ; dụ_dỗ , ép_buộc hoặc chứa_chấp người chưa thành_niên vi_phạm pháp_luật ; mua_bán , đánh_tráo , chiếm_đoạt trẻ_em . 3 . Trường_hợp cha dượng nhận con_riêng của vợ , mẹ_kế nhận con_riêng của chồng làm con_nuôi hoặc cô , cậu , dì , chú , bác ruột nhận cháu làm con_nuôi thì không áp_dụng quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 điều này . Theo đó , nam_giới độc_thân vẫn được quyền nhận nuôi con_nuôi nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; - Có điều_kiện về sức_khoẻ , kinh_tế , chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con_nuôi ; - Có tư_cách đạo_đức tốt . Bên cạnh đó , nam_giới độc_thân nhận nuôi con_nuôi không thuộc một trong các trường_hợp sau : - Đang bị hạn_chế một_số quyền của cha đối_với con chưa thành_niên ; - Đang chấp_hành quyết_định xử_lý hành_chính tại cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; - Đang chấp_hành hình_phạt tù ; - Chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của người khác ; ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu , người có công nuôi_dưỡng mình ; dụ_dỗ , ép_buộc hoặc chứa_chấp người chưa thành_niên vi_phạm pháp_luật ; mua_bán , đánh_tráo , chiếm_đoạt trẻ_em . Trường_hợp , nam_giới độc_thân là cậu , chú , bác ruột nhận cháu làm con_nuôi thì không xét điều_kiện phải hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên và có điều_kiện về sức_khoẻ , kinh_tế , chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con . ( Hình từ Internet )
23,307
Nam_giới độc_thân có đủ điều_kiện để nhận nuôi con_nuôi hay không ?
Theo Điều 14 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi như sau : ... đánh_tráo, chiếm_đoạt trẻ_em. 3. Trường_hợp cha dượng nhận con_riêng của vợ, mẹ_kế nhận con_riêng của chồng làm con_nuôi hoặc cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con_nuôi thì không áp_dụng quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 điều này. Theo đó, nam_giới độc_thân vẫn được quyền nhận nuôi con_nuôi nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; - Có điều_kiện về sức_khoẻ, kinh_tế, chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con_nuôi ; - Có tư_cách đạo_đức tốt. Bên cạnh đó, nam_giới độc_thân nhận nuôi con_nuôi không thuộc một trong các trường_hợp sau : - Đang bị hạn_chế một_số quyền của cha đối_với con chưa thành_niên ; - Đang chấp_hành quyết_định xử_lý hành_chính tại cơ_sở giáo_dục, cơ_sở chữa bệnh ; - Đang chấp_hành hình_phạt tù ; - Chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, nhân_phẩm, danh_dự của người khác ; ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà, cha_mẹ, vợ_chồng, con, cháu, người có công
None
1
Theo Điều 14 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi như sau : Điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi 1 . Người nhận con_nuôi phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; c ) Có điều_kiện về sức_khoẻ , kinh_tế , chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con_nuôi ; d ) Có tư_cách đạo_đức tốt . 2 . Những người sau đây không được nhận con_nuôi : a ) Đang bị hạn_chế một_số quyền của cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên ; b ) Đang chấp_hành quyết_định xử_lý hành_chính tại cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; c ) Đang chấp_hành hình_phạt tù ; d ) Chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của người khác ; ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu , người có công nuôi_dưỡng mình ; dụ_dỗ , ép_buộc hoặc chứa_chấp người chưa thành_niên vi_phạm pháp_luật ; mua_bán , đánh_tráo , chiếm_đoạt trẻ_em . 3 . Trường_hợp cha dượng nhận con_riêng của vợ , mẹ_kế nhận con_riêng của chồng làm con_nuôi hoặc cô , cậu , dì , chú , bác ruột nhận cháu làm con_nuôi thì không áp_dụng quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 điều này . Theo đó , nam_giới độc_thân vẫn được quyền nhận nuôi con_nuôi nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; - Có điều_kiện về sức_khoẻ , kinh_tế , chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con_nuôi ; - Có tư_cách đạo_đức tốt . Bên cạnh đó , nam_giới độc_thân nhận nuôi con_nuôi không thuộc một trong các trường_hợp sau : - Đang bị hạn_chế một_số quyền của cha đối_với con chưa thành_niên ; - Đang chấp_hành quyết_định xử_lý hành_chính tại cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; - Đang chấp_hành hình_phạt tù ; - Chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của người khác ; ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu , người có công nuôi_dưỡng mình ; dụ_dỗ , ép_buộc hoặc chứa_chấp người chưa thành_niên vi_phạm pháp_luật ; mua_bán , đánh_tráo , chiếm_đoạt trẻ_em . Trường_hợp , nam_giới độc_thân là cậu , chú , bác ruột nhận cháu làm con_nuôi thì không xét điều_kiện phải hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên và có điều_kiện về sức_khoẻ , kinh_tế , chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con . ( Hình từ Internet )
23,308
Nam_giới độc_thân có đủ điều_kiện để nhận nuôi con_nuôi hay không ?
Theo Điều 14 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi như sau : ... trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, nhân_phẩm, danh_dự của người khác ; ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà, cha_mẹ, vợ_chồng, con, cháu, người có công nuôi_dưỡng mình ; dụ_dỗ, ép_buộc hoặc chứa_chấp người chưa thành_niên vi_phạm pháp_luật ; mua_bán, đánh_tráo, chiếm_đoạt trẻ_em. Trường_hợp, nam_giới độc_thân là cậu, chú, bác ruột nhận cháu làm con_nuôi thì không xét điều_kiện phải hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên và có điều_kiện về sức_khoẻ, kinh_tế, chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 14 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi như sau : Điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi 1 . Người nhận con_nuôi phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; c ) Có điều_kiện về sức_khoẻ , kinh_tế , chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con_nuôi ; d ) Có tư_cách đạo_đức tốt . 2 . Những người sau đây không được nhận con_nuôi : a ) Đang bị hạn_chế một_số quyền của cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên ; b ) Đang chấp_hành quyết_định xử_lý hành_chính tại cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; c ) Đang chấp_hành hình_phạt tù ; d ) Chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của người khác ; ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu , người có công nuôi_dưỡng mình ; dụ_dỗ , ép_buộc hoặc chứa_chấp người chưa thành_niên vi_phạm pháp_luật ; mua_bán , đánh_tráo , chiếm_đoạt trẻ_em . 3 . Trường_hợp cha dượng nhận con_riêng của vợ , mẹ_kế nhận con_riêng của chồng làm con_nuôi hoặc cô , cậu , dì , chú , bác ruột nhận cháu làm con_nuôi thì không áp_dụng quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 điều này . Theo đó , nam_giới độc_thân vẫn được quyền nhận nuôi con_nuôi nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; - Có điều_kiện về sức_khoẻ , kinh_tế , chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con_nuôi ; - Có tư_cách đạo_đức tốt . Bên cạnh đó , nam_giới độc_thân nhận nuôi con_nuôi không thuộc một trong các trường_hợp sau : - Đang bị hạn_chế một_số quyền của cha đối_với con chưa thành_niên ; - Đang chấp_hành quyết_định xử_lý hành_chính tại cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; - Đang chấp_hành hình_phạt tù ; - Chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của người khác ; ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu , người có công nuôi_dưỡng mình ; dụ_dỗ , ép_buộc hoặc chứa_chấp người chưa thành_niên vi_phạm pháp_luật ; mua_bán , đánh_tráo , chiếm_đoạt trẻ_em . Trường_hợp , nam_giới độc_thân là cậu , chú , bác ruột nhận cháu làm con_nuôi thì không xét điều_kiện phải hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên và có điều_kiện về sức_khoẻ , kinh_tế , chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con . ( Hình từ Internet )
23,309
Đối_tượng được nhận làm con_nuôi phải thuộc độ tuổi nào ?
Theo Điều 8 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về người được nhận làm con_nuôi như sau : ... Người được nhận làm con_nuôi 1 . Trẻ_em dưới 16 tuổi 2 . Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Được cha dượng , mẹ_kế nhận làm con_nuôi ; b ) Được cô , cậu , dì , chú , bác ruột nhận làm con_nuôi . 3 . Một người chỉ được làm con_nuôi của một người độc_thân hoặc của cả hai người là vợ_chồng . 4 . Nhà_nước khuyến_khích việc nhận trẻ_em mồ_côi , trẻ_em bị bỏ_rơi , trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt khác làm con_nuôi . Theo đó , đối_tượng được nhận làm con_nuôi bao_gồm : - Trẻ_em dưới 16 tuổi - Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Được cha dượng , mẹ_kế nhận làm con_nuôi ; + Được cô , cậu , dì , chú , bác ruột nhận làm con_nuôi .
None
1
Theo Điều 8 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về người được nhận làm con_nuôi như sau : Người được nhận làm con_nuôi 1 . Trẻ_em dưới 16 tuổi 2 . Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Được cha dượng , mẹ_kế nhận làm con_nuôi ; b ) Được cô , cậu , dì , chú , bác ruột nhận làm con_nuôi . 3 . Một người chỉ được làm con_nuôi của một người độc_thân hoặc của cả hai người là vợ_chồng . 4 . Nhà_nước khuyến_khích việc nhận trẻ_em mồ_côi , trẻ_em bị bỏ_rơi , trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt khác làm con_nuôi . Theo đó , đối_tượng được nhận làm con_nuôi bao_gồm : - Trẻ_em dưới 16 tuổi - Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Được cha dượng , mẹ_kế nhận làm con_nuôi ; + Được cô , cậu , dì , chú , bác ruột nhận làm con_nuôi .
23,310
Có được quyền đơn_phương chấm_dứt việc nuôi con_nuôi hay không ?
Theo Điều 25 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về căn_cứ chấm_dứt việc nuôi con_nuôi như sau : ... Căn_cứ chấm_dứt việc nuôi con_nuôi Việc nuôi con_nuôi có_thể bị chấm_dứt trong các trường_hợp sau đây : 1. Con_nuôi đã thành_niên và cha_mẹ nuôi tự_nguyện chấm_dứt việc nuôi con_nuôi ; 2. Con_nuôi bị kết_án về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, nhân_phẩm, danh_dự của cha_mẹ nuôi ; ngược_đãi, hành_hạ cha_mẹ nuôi hoặc con_nuôi có hành_vi phá_tán tài_sản của cha_mẹ nuôi ; 3. Cha_mẹ nuôi bị kết_án về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, nhân_phẩm, danh_dự của con_nuôi ; ngược_đãi, hành_hạ con_nuôi ; 4. Vi_phạm quy_định tại Điều 13 của Luật này. Theo đó, việc nuôi con_nuôi có_thể bị chấm_dứt trong các trường_hợp sau đây : - Con_nuôi đã thành_niên và cha_mẹ nuôi tự_nguyện chấm_dứt việc nuôi con_nuôi ; - Con_nuôi bị kết_án về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, nhân_phẩm, danh_dự của cha_mẹ nuôi ; ngược_đãi, hành_hạ cha_mẹ nuôi hoặc con_nuôi có hành_vi phá_tán tài_sản của cha_mẹ nuôi ; - Cha_mẹ nuôi bị kết_án về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, nhân_phẩm, danh_dự của con_nuôi
None
1
Theo Điều 25 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về căn_cứ chấm_dứt việc nuôi con_nuôi như sau : Căn_cứ chấm_dứt việc nuôi con_nuôi Việc nuôi con_nuôi có_thể bị chấm_dứt trong các trường_hợp sau đây : 1 . Con_nuôi đã thành_niên và cha_mẹ nuôi tự_nguyện chấm_dứt việc nuôi con_nuôi ; 2 . Con_nuôi bị kết_án về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của cha_mẹ nuôi ; ngược_đãi , hành_hạ cha_mẹ nuôi hoặc con_nuôi có hành_vi phá_tán tài_sản của cha_mẹ nuôi ; 3 . Cha_mẹ nuôi bị kết_án về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của con_nuôi ; ngược_đãi , hành_hạ con_nuôi ; 4 . Vi_phạm quy_định tại Điều 13 của Luật này . Theo đó , việc nuôi con_nuôi có_thể bị chấm_dứt trong các trường_hợp sau đây : - Con_nuôi đã thành_niên và cha_mẹ nuôi tự_nguyện chấm_dứt việc nuôi con_nuôi ; - Con_nuôi bị kết_án về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của cha_mẹ nuôi ; ngược_đãi , hành_hạ cha_mẹ nuôi hoặc con_nuôi có hành_vi phá_tán tài_sản của cha_mẹ nuôi ; - Cha_mẹ nuôi bị kết_án về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của con_nuôi ; ngược_đãi , hành_hạ con_nuôi ; - Vi_phạm quy_định tại Điều 13 Luật Nuôi con_nuôi 2010 , cụ_thể như sau : + Lợi_dụng việc nuôi con_nuôi để trục_lợi , bóc_lột sức_lao_động , xâm_hại tình_dục ; bắt_cóc , mua_bán trẻ_em . + Giả_mạo giấy_tờ để giải_quyết việc nuôi con_nuôi . + Phân_biệt đối_xử giữa con_đẻ và con_nuôi . + Lợi_dụng việc cho con_nuôi để vi_phạm pháp_luật về dân_số . + Lợi_dụng việc_làm con_nuôi của thương_binh , người có công với cách_mạng , người thuộc dân_tộc_thiểu_số để hưởng chế_độ , chính_sách ưu_đãi của Nhà_nước . + Ông , bà nhận cháu làm con_nuôi hoặc anh , chị , em nhận nhau làm con_nuôi . + Lợi_dụng việc nuôi con_nuôi để vi_phạm pháp_luật , phong_tục tập_quán , đạo_đức , truyền_thống văn_hoá tốt_đẹp của dân_tộc .
23,311
Có được quyền đơn_phương chấm_dứt việc nuôi con_nuôi hay không ?
Theo Điều 25 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về căn_cứ chấm_dứt việc nuôi con_nuôi như sau : ... hoặc con_nuôi có hành_vi phá_tán tài_sản của cha_mẹ nuôi ; - Cha_mẹ nuôi bị kết_án về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, nhân_phẩm, danh_dự của con_nuôi ; ngược_đãi, hành_hạ con_nuôi ; - Vi_phạm quy_định tại Điều 13 Luật Nuôi con_nuôi 2010, cụ_thể như sau : + Lợi_dụng việc nuôi con_nuôi để trục_lợi, bóc_lột sức_lao_động, xâm_hại tình_dục ; bắt_cóc, mua_bán trẻ_em. + Giả_mạo giấy_tờ để giải_quyết việc nuôi con_nuôi. + Phân_biệt đối_xử giữa con_đẻ và con_nuôi. + Lợi_dụng việc cho con_nuôi để vi_phạm pháp_luật về dân_số. + Lợi_dụng việc_làm con_nuôi của thương_binh, người có công với cách_mạng, người thuộc dân_tộc_thiểu_số để hưởng chế_độ, chính_sách ưu_đãi của Nhà_nước. + Ông, bà nhận cháu làm con_nuôi hoặc anh, chị, em nhận nhau làm con_nuôi. + Lợi_dụng việc nuôi con_nuôi để vi_phạm pháp_luật, phong_tục tập_quán, đạo_đức, truyền_thống văn_hoá tốt_đẹp của dân_tộc.
None
1
Theo Điều 25 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về căn_cứ chấm_dứt việc nuôi con_nuôi như sau : Căn_cứ chấm_dứt việc nuôi con_nuôi Việc nuôi con_nuôi có_thể bị chấm_dứt trong các trường_hợp sau đây : 1 . Con_nuôi đã thành_niên và cha_mẹ nuôi tự_nguyện chấm_dứt việc nuôi con_nuôi ; 2 . Con_nuôi bị kết_án về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của cha_mẹ nuôi ; ngược_đãi , hành_hạ cha_mẹ nuôi hoặc con_nuôi có hành_vi phá_tán tài_sản của cha_mẹ nuôi ; 3 . Cha_mẹ nuôi bị kết_án về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của con_nuôi ; ngược_đãi , hành_hạ con_nuôi ; 4 . Vi_phạm quy_định tại Điều 13 của Luật này . Theo đó , việc nuôi con_nuôi có_thể bị chấm_dứt trong các trường_hợp sau đây : - Con_nuôi đã thành_niên và cha_mẹ nuôi tự_nguyện chấm_dứt việc nuôi con_nuôi ; - Con_nuôi bị kết_án về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của cha_mẹ nuôi ; ngược_đãi , hành_hạ cha_mẹ nuôi hoặc con_nuôi có hành_vi phá_tán tài_sản của cha_mẹ nuôi ; - Cha_mẹ nuôi bị kết_án về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của con_nuôi ; ngược_đãi , hành_hạ con_nuôi ; - Vi_phạm quy_định tại Điều 13 Luật Nuôi con_nuôi 2010 , cụ_thể như sau : + Lợi_dụng việc nuôi con_nuôi để trục_lợi , bóc_lột sức_lao_động , xâm_hại tình_dục ; bắt_cóc , mua_bán trẻ_em . + Giả_mạo giấy_tờ để giải_quyết việc nuôi con_nuôi . + Phân_biệt đối_xử giữa con_đẻ và con_nuôi . + Lợi_dụng việc cho con_nuôi để vi_phạm pháp_luật về dân_số . + Lợi_dụng việc_làm con_nuôi của thương_binh , người có công với cách_mạng , người thuộc dân_tộc_thiểu_số để hưởng chế_độ , chính_sách ưu_đãi của Nhà_nước . + Ông , bà nhận cháu làm con_nuôi hoặc anh , chị , em nhận nhau làm con_nuôi . + Lợi_dụng việc nuôi con_nuôi để vi_phạm pháp_luật , phong_tục tập_quán , đạo_đức , truyền_thống văn_hoá tốt_đẹp của dân_tộc .
23,312
Nghỉ_phép hàng năm theo quy_định của pháp_luật lao_động như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 , Điều 66 , Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nghỉ hàng năm như sau : ... “ Đ iều 65. Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động 1. Thời_gian học nghề, tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao_động nếu sau khi hết thời_gian học nghề, tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động. 2. Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc. 3. Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động. 4. Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm. 5. Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng. 6. Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm. 7. Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. 8. Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật. 9. Thời_gian phải ngừng việc, nghỉ_việc không do
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 , Điều 66 , Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nghỉ hàng năm như sau : “ Đ iều 65 . Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động 1 . Thời_gian học nghề , tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao_động nếu sau khi hết thời_gian học nghề , tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 2 . Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc . 3 . Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm . 5 . Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng . 6 . Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm . 7 . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật . 9 . Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động . 10 . Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động . Điều 66 . Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) , chia cho 12 tháng , nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm . 2 . Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng , nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , Điều 113 , Điều 114 và Điều 115 của Bộ_luật Lao_động ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm . 3 . Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật Lao_động nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước . Điều 67 . Tiền tàu_xe , tiền_lương trong thời_gian đi đường , tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác 1 . Tiền tàu_xe , tiền_lương những ngày đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm theo khoản 6 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận . 2 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , khoản 1 và khoản 2 Điều 113 , Điều 114 , khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm người lao_động nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương . 3 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm . ” Theo đó , trong trường_hợp nghỉ_phép năm bạn sẽ vẫn được hưởng lương và cần phải có đơn xin nghỉ_phép gửi người có thẩm_quyền xét_duyệt .
23,313
Nghỉ_phép hàng năm theo quy_định của pháp_luật lao_động như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 , Điều 66 , Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nghỉ hàng năm như sau : ... Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật. 9. Thời_gian phải ngừng việc, nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động. 10. Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động. Điều 66. Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1. Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ), chia cho 12 tháng, nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm. 2. Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng, nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ, tết, nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112, Điều 113, Điều 114 và Điều 115 của Bộ_luật
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 , Điều 66 , Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nghỉ hàng năm như sau : “ Đ iều 65 . Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động 1 . Thời_gian học nghề , tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao_động nếu sau khi hết thời_gian học nghề , tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 2 . Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc . 3 . Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm . 5 . Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng . 6 . Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm . 7 . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật . 9 . Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động . 10 . Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động . Điều 66 . Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) , chia cho 12 tháng , nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm . 2 . Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng , nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , Điều 113 , Điều 114 và Điều 115 của Bộ_luật Lao_động ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm . 3 . Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật Lao_động nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước . Điều 67 . Tiền tàu_xe , tiền_lương trong thời_gian đi đường , tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác 1 . Tiền tàu_xe , tiền_lương những ngày đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm theo khoản 6 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận . 2 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , khoản 1 và khoản 2 Điều 113 , Điều 114 , khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm người lao_động nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương . 3 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm . ” Theo đó , trong trường_hợp nghỉ_phép năm bạn sẽ vẫn được hưởng lương và cần phải có đơn xin nghỉ_phép gửi người có thẩm_quyền xét_duyệt .
23,314
Nghỉ_phép hàng năm theo quy_định của pháp_luật lao_động như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 , Điều 66 , Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nghỉ hàng năm như sau : ... của người lao_động ( nghỉ lễ, tết, nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112, Điều 113, Điều 114 và Điều 115 của Bộ_luật Lao_động ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm. 3. Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật Lao_động nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước. Điều 67. Tiền tàu_xe, tiền_lương trong thời_gian đi đường, tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác 1. Tiền tàu_xe, tiền_lương những ngày đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm theo khoản 6 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận. 2. Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ, tết, nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng có hưởng lương
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 , Điều 66 , Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nghỉ hàng năm như sau : “ Đ iều 65 . Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động 1 . Thời_gian học nghề , tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao_động nếu sau khi hết thời_gian học nghề , tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 2 . Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc . 3 . Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm . 5 . Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng . 6 . Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm . 7 . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật . 9 . Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động . 10 . Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động . Điều 66 . Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) , chia cho 12 tháng , nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm . 2 . Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng , nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , Điều 113 , Điều 114 và Điều 115 của Bộ_luật Lao_động ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm . 3 . Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật Lao_động nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước . Điều 67 . Tiền tàu_xe , tiền_lương trong thời_gian đi đường , tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác 1 . Tiền tàu_xe , tiền_lương những ngày đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm theo khoản 6 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận . 2 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , khoản 1 và khoản 2 Điều 113 , Điều 114 , khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm người lao_động nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương . 3 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm . ” Theo đó , trong trường_hợp nghỉ_phép năm bạn sẽ vẫn được hưởng lương và cần phải có đơn xin nghỉ_phép gửi người có thẩm_quyền xét_duyệt .
23,315
Nghỉ_phép hàng năm theo quy_định của pháp_luật lao_động như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 , Điều 66 , Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nghỉ hàng năm như sau : ... Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận. 2. Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ, tết, nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112, khoản 1 và khoản 2 Điều 113, Điều 114, khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm người lao_động nghỉ lễ, tết, nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng có hưởng lương. 3. Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc, bị mất việc_làm. ” Theo đó, trong trường_hợp nghỉ_phép năm bạn sẽ vẫn được hưởng lương và cần phải có đơn xin nghỉ_phép gửi người có thẩm_quyền xét_duyệt.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 , Điều 66 , Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nghỉ hàng năm như sau : “ Đ iều 65 . Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động 1 . Thời_gian học nghề , tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao_động nếu sau khi hết thời_gian học nghề , tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 2 . Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc . 3 . Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm . 5 . Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng . 6 . Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm . 7 . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật . 9 . Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động . 10 . Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động . Điều 66 . Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) , chia cho 12 tháng , nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm . 2 . Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng , nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , Điều 113 , Điều 114 và Điều 115 của Bộ_luật Lao_động ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm . 3 . Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật Lao_động nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước . Điều 67 . Tiền tàu_xe , tiền_lương trong thời_gian đi đường , tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác 1 . Tiền tàu_xe , tiền_lương những ngày đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm theo khoản 6 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận . 2 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , khoản 1 và khoản 2 Điều 113 , Điều 114 , khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm người lao_động nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương . 3 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm . ” Theo đó , trong trường_hợp nghỉ_phép năm bạn sẽ vẫn được hưởng lương và cần phải có đơn xin nghỉ_phép gửi người có thẩm_quyền xét_duyệt .
23,316
Người lao_động nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo Điều 115 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : ... “ Điều 115. Nghỉ_việc riêng, nghỉ không hưởng lương 1. Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ, con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi ; cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày. 2. Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh, chị, em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh, chị, em ruột kết_hôn. 3. Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương. ” Theo đó, khi người lao_động nghỉ_việc riêng nhưng không thuộc các trường_hợp tại khoản 1, 2 bên trên thì không
None
1
Căn_cứ theo Điều 115 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : “ Điều 115 . Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . ” Theo đó , khi người lao_động nghỉ_việc riêng nhưng không thuộc các trường_hợp tại khoản 1 , 2 bên trên thì không được hưởng lương . Trước khi nghỉ , người lao_động cần phải có đơn xin nghỉ_phép được xét_duyệt .
23,317
Người lao_động nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo Điều 115 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : ... người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương. ” Theo đó, khi người lao_động nghỉ_việc riêng nhưng không thuộc các trường_hợp tại khoản 1, 2 bên trên thì không được hưởng lương. Trước khi nghỉ, người lao_động cần phải có đơn xin nghỉ_phép được xét_duyệt. “ Điều 115. Nghỉ_việc riêng, nghỉ không hưởng lương 1. Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ, con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi ; cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày. 2. Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh, chị, em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh, chị, em ruột kết_hôn
None
1
Căn_cứ theo Điều 115 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : “ Điều 115 . Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . ” Theo đó , khi người lao_động nghỉ_việc riêng nhưng không thuộc các trường_hợp tại khoản 1 , 2 bên trên thì không được hưởng lương . Trước khi nghỉ , người lao_động cần phải có đơn xin nghỉ_phép được xét_duyệt .
23,318
Người lao_động nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo Điều 115 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : ... ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh, chị, em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh, chị, em ruột kết_hôn. 3. Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương. ” Theo đó, khi người lao_động nghỉ_việc riêng nhưng không thuộc các trường_hợp tại khoản 1, 2 bên trên thì không được hưởng lương. Trước khi nghỉ, người lao_động cần phải có đơn xin nghỉ_phép được xét_duyệt.
None
1
Căn_cứ theo Điều 115 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : “ Điều 115 . Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . ” Theo đó , khi người lao_động nghỉ_việc riêng nhưng không thuộc các trường_hợp tại khoản 1 , 2 bên trên thì không được hưởng lương . Trước khi nghỉ , người lao_động cần phải có đơn xin nghỉ_phép được xét_duyệt .
23,319
Hướng_dẫn viết một_số mẫu_đơn xin nghỉ_phép mới nhất ?
- Tải mẫu_đơn xin nghỉ_phép số 1 : ... Tại đây
None
1
- Tải mẫu_đơn xin nghỉ_phép số 1 : Tại đây
23,320
Chào anh / chị , tôi là một nhân_viên trung_thành với công_ty và đã làm gần một năm nhưng chưa sử_dụng phép năm . Sắp tới tôi có dự_định sử_dụng phép năm để đi du_lịch với gia_đình . Anh / chị cho tôi xin một_vài mẫu_đơn xin nghỉ_phép với ạ . Tôi cảm_ơn !
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 , Điều 66 , Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nghỉ hàng năm như sau : ... “ Đ iều 65. Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động 1. Thời_gian học nghề, tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao_động nếu sau khi hết thời_gian học nghề, tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động. 2. Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc. 3. Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động. 4. Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm. 5. Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng. 6. Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm. 7. Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. 8. Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật. 9. Thời_gian phải ngừng việc, nghỉ_việc không do
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 , Điều 66 , Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nghỉ hàng năm như sau : “ Đ iều 65 . Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động 1 . Thời_gian học nghề , tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao_động nếu sau khi hết thời_gian học nghề , tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 2 . Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc . 3 . Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm . 5 . Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng . 6 . Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm . 7 . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật . 9 . Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động . 10 . Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động . Điều 66 . Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) , chia cho 12 tháng , nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm . 2 . Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng , nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , Điều 113 , Điều 114 và Điều 115 của Bộ_luật Lao_động ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm . 3 . Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật Lao_động nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước . Điều 67 . Tiền tàu_xe , tiền_lương trong thời_gian đi đường , tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác 1 . Tiền tàu_xe , tiền_lương những ngày đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm theo khoản 6 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận . 2 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , khoản 1 và khoản 2 Điều 113 , Điều 114 , khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm người lao_động nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương . 3 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm . ” Theo đó , trong trường_hợp nghỉ_phép năm bạn sẽ vẫn được hưởng lương và cần phải có đơn xin nghỉ_phép gửi người có thẩm_quyền xét_duyệt . Căn_cứ theo Điều 115 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : “ Điều 115 . Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . ” Theo đó , khi người lao_động nghỉ_việc riêng nhưng không thuộc các trường_hợp tại khoản 1 , 2 bên trên thì không được hưởng lương . Trước khi nghỉ , người lao_động cần phải có đơn xin nghỉ_phép được xét_duyệt . - Tải mẫu_đơn xin nghỉ_phép số 1 : Tại đây
23,321
Chào anh / chị , tôi là một nhân_viên trung_thành với công_ty và đã làm gần một năm nhưng chưa sử_dụng phép năm . Sắp tới tôi có dự_định sử_dụng phép năm để đi du_lịch với gia_đình . Anh / chị cho tôi xin một_vài mẫu_đơn xin nghỉ_phép với ạ . Tôi cảm_ơn !
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 , Điều 66 , Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nghỉ hàng năm như sau : ... Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật. 9. Thời_gian phải ngừng việc, nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động. 10. Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động. Điều 66. Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1. Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ), chia cho 12 tháng, nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm. 2. Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng, nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ, tết, nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112, Điều 113, Điều 114 và Điều 115 của Bộ_luật
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 , Điều 66 , Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nghỉ hàng năm như sau : “ Đ iều 65 . Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động 1 . Thời_gian học nghề , tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao_động nếu sau khi hết thời_gian học nghề , tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 2 . Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc . 3 . Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm . 5 . Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng . 6 . Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm . 7 . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật . 9 . Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động . 10 . Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động . Điều 66 . Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) , chia cho 12 tháng , nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm . 2 . Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng , nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , Điều 113 , Điều 114 và Điều 115 của Bộ_luật Lao_động ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm . 3 . Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật Lao_động nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước . Điều 67 . Tiền tàu_xe , tiền_lương trong thời_gian đi đường , tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác 1 . Tiền tàu_xe , tiền_lương những ngày đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm theo khoản 6 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận . 2 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , khoản 1 và khoản 2 Điều 113 , Điều 114 , khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm người lao_động nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương . 3 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm . ” Theo đó , trong trường_hợp nghỉ_phép năm bạn sẽ vẫn được hưởng lương và cần phải có đơn xin nghỉ_phép gửi người có thẩm_quyền xét_duyệt . Căn_cứ theo Điều 115 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : “ Điều 115 . Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . ” Theo đó , khi người lao_động nghỉ_việc riêng nhưng không thuộc các trường_hợp tại khoản 1 , 2 bên trên thì không được hưởng lương . Trước khi nghỉ , người lao_động cần phải có đơn xin nghỉ_phép được xét_duyệt . - Tải mẫu_đơn xin nghỉ_phép số 1 : Tại đây
23,322
Chào anh / chị , tôi là một nhân_viên trung_thành với công_ty và đã làm gần một năm nhưng chưa sử_dụng phép năm . Sắp tới tôi có dự_định sử_dụng phép năm để đi du_lịch với gia_đình . Anh / chị cho tôi xin một_vài mẫu_đơn xin nghỉ_phép với ạ . Tôi cảm_ơn !
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 , Điều 66 , Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nghỉ hàng năm như sau : ... của người lao_động ( nghỉ lễ, tết, nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112, Điều 113, Điều 114 và Điều 115 của Bộ_luật Lao_động ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm. 3. Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật Lao_động nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước. Điều 67. Tiền tàu_xe, tiền_lương trong thời_gian đi đường, tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác 1. Tiền tàu_xe, tiền_lương những ngày đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm theo khoản 6 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận. 2. Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ, tết, nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng có hưởng lương
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 , Điều 66 , Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nghỉ hàng năm như sau : “ Đ iều 65 . Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động 1 . Thời_gian học nghề , tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao_động nếu sau khi hết thời_gian học nghề , tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 2 . Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc . 3 . Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm . 5 . Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng . 6 . Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm . 7 . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật . 9 . Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động . 10 . Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động . Điều 66 . Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) , chia cho 12 tháng , nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm . 2 . Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng , nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , Điều 113 , Điều 114 và Điều 115 của Bộ_luật Lao_động ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm . 3 . Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật Lao_động nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước . Điều 67 . Tiền tàu_xe , tiền_lương trong thời_gian đi đường , tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác 1 . Tiền tàu_xe , tiền_lương những ngày đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm theo khoản 6 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận . 2 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , khoản 1 và khoản 2 Điều 113 , Điều 114 , khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm người lao_động nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương . 3 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm . ” Theo đó , trong trường_hợp nghỉ_phép năm bạn sẽ vẫn được hưởng lương và cần phải có đơn xin nghỉ_phép gửi người có thẩm_quyền xét_duyệt . Căn_cứ theo Điều 115 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : “ Điều 115 . Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . ” Theo đó , khi người lao_động nghỉ_việc riêng nhưng không thuộc các trường_hợp tại khoản 1 , 2 bên trên thì không được hưởng lương . Trước khi nghỉ , người lao_động cần phải có đơn xin nghỉ_phép được xét_duyệt . - Tải mẫu_đơn xin nghỉ_phép số 1 : Tại đây
23,323
Chào anh / chị , tôi là một nhân_viên trung_thành với công_ty và đã làm gần một năm nhưng chưa sử_dụng phép năm . Sắp tới tôi có dự_định sử_dụng phép năm để đi du_lịch với gia_đình . Anh / chị cho tôi xin một_vài mẫu_đơn xin nghỉ_phép với ạ . Tôi cảm_ơn !
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 , Điều 66 , Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nghỉ hàng năm như sau : ... Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận. 2. Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ, tết, nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112, khoản 1 và khoản 2 Điều 113, Điều 114, khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm người lao_động nghỉ lễ, tết, nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng có hưởng lương. 3. Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc, bị mất việc_làm. ” Theo đó, trong trường_hợp nghỉ_phép năm bạn sẽ vẫn được hưởng lương và cần phải có đơn xin nghỉ_phép gửi người có thẩm_quyền xét_duyệt. Căn_cứ theo Điều 115 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghỉ_việc riêng, nghỉ không hưởng lương như sau : “ Điều 115. Nghỉ_việc riêng, nghỉ không hưởng lương 1. Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 , Điều 66 , Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nghỉ hàng năm như sau : “ Đ iều 65 . Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động 1 . Thời_gian học nghề , tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao_động nếu sau khi hết thời_gian học nghề , tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 2 . Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc . 3 . Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm . 5 . Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng . 6 . Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm . 7 . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật . 9 . Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động . 10 . Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động . Điều 66 . Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) , chia cho 12 tháng , nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm . 2 . Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng , nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , Điều 113 , Điều 114 và Điều 115 của Bộ_luật Lao_động ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm . 3 . Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật Lao_động nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước . Điều 67 . Tiền tàu_xe , tiền_lương trong thời_gian đi đường , tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác 1 . Tiền tàu_xe , tiền_lương những ngày đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm theo khoản 6 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận . 2 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , khoản 1 và khoản 2 Điều 113 , Điều 114 , khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm người lao_động nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương . 3 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm . ” Theo đó , trong trường_hợp nghỉ_phép năm bạn sẽ vẫn được hưởng lương và cần phải có đơn xin nghỉ_phép gửi người có thẩm_quyền xét_duyệt . Căn_cứ theo Điều 115 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : “ Điều 115 . Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . ” Theo đó , khi người lao_động nghỉ_việc riêng nhưng không thuộc các trường_hợp tại khoản 1 , 2 bên trên thì không được hưởng lương . Trước khi nghỉ , người lao_động cần phải có đơn xin nghỉ_phép được xét_duyệt . - Tải mẫu_đơn xin nghỉ_phép số 1 : Tại đây
23,324
Chào anh / chị , tôi là một nhân_viên trung_thành với công_ty và đã làm gần một năm nhưng chưa sử_dụng phép năm . Sắp tới tôi có dự_định sử_dụng phép năm để đi du_lịch với gia_đình . Anh / chị cho tôi xin một_vài mẫu_đơn xin nghỉ_phép với ạ . Tôi cảm_ơn !
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 , Điều 66 , Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nghỉ hàng năm như sau : ... nghỉ không hưởng lương như sau : “ Điều 115. Nghỉ_việc riêng, nghỉ không hưởng lương 1. Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ, con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi ; cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày. 2. Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh, chị, em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh, chị, em ruột kết_hôn. 3. Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương. ” Theo đó, khi người lao_động nghỉ_việc riêng nhưng không thuộc các trường_hợp tại khoản
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 , Điều 66 , Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nghỉ hàng năm như sau : “ Đ iều 65 . Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động 1 . Thời_gian học nghề , tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao_động nếu sau khi hết thời_gian học nghề , tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 2 . Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc . 3 . Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm . 5 . Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng . 6 . Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm . 7 . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật . 9 . Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động . 10 . Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động . Điều 66 . Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) , chia cho 12 tháng , nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm . 2 . Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng , nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , Điều 113 , Điều 114 và Điều 115 của Bộ_luật Lao_động ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm . 3 . Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật Lao_động nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước . Điều 67 . Tiền tàu_xe , tiền_lương trong thời_gian đi đường , tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác 1 . Tiền tàu_xe , tiền_lương những ngày đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm theo khoản 6 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận . 2 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , khoản 1 và khoản 2 Điều 113 , Điều 114 , khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm người lao_động nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương . 3 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm . ” Theo đó , trong trường_hợp nghỉ_phép năm bạn sẽ vẫn được hưởng lương và cần phải có đơn xin nghỉ_phép gửi người có thẩm_quyền xét_duyệt . Căn_cứ theo Điều 115 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : “ Điều 115 . Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . ” Theo đó , khi người lao_động nghỉ_việc riêng nhưng không thuộc các trường_hợp tại khoản 1 , 2 bên trên thì không được hưởng lương . Trước khi nghỉ , người lao_động cần phải có đơn xin nghỉ_phép được xét_duyệt . - Tải mẫu_đơn xin nghỉ_phép số 1 : Tại đây
23,325
Chào anh / chị , tôi là một nhân_viên trung_thành với công_ty và đã làm gần một năm nhưng chưa sử_dụng phép năm . Sắp tới tôi có dự_định sử_dụng phép năm để đi du_lịch với gia_đình . Anh / chị cho tôi xin một_vài mẫu_đơn xin nghỉ_phép với ạ . Tôi cảm_ơn !
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 , Điều 66 , Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nghỉ hàng năm như sau : ... này, người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương. ” Theo đó, khi người lao_động nghỉ_việc riêng nhưng không thuộc các trường_hợp tại khoản 1, 2 bên trên thì không được hưởng lương. Trước khi nghỉ, người lao_động cần phải có đơn xin nghỉ_phép được xét_duyệt. - Tải mẫu_đơn xin nghỉ_phép số 1 : Tại đây
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 , Điều 66 , Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nghỉ hàng năm như sau : “ Đ iều 65 . Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động 1 . Thời_gian học nghề , tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao_động nếu sau khi hết thời_gian học nghề , tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 2 . Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc . 3 . Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm . 5 . Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng . 6 . Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm . 7 . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật . 9 . Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động . 10 . Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động . Điều 66 . Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động được tính như sau : lấy số ngày nghỉ hằng năm cộng với số ngày được nghỉ tăng thêm theo thâm_niên ( nếu có ) , chia cho 12 tháng , nhân với số tháng làm_việc thực_tế trong năm để tính thành số ngày được nghỉ hằng năm . 2 . Trường_hợp người lao_động làm_việc chưa đủ tháng , nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động ( nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , Điều 113 , Điều 114 và Điều 115 của Bộ_luật Lao_động ) chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo thoả_thuận thì tháng đó được tính là 01 tháng làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm . 3 . Toàn_bộ thời_gian người lao_động làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật Lao_động nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc khu_vực nhà_nước và doanh_nghiệp nhà_nước . Điều 67 . Tiền tàu_xe , tiền_lương trong thời_gian đi đường , tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác 1 . Tiền tàu_xe , tiền_lương những ngày đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm theo khoản 6 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận . 2 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , khoản 1 và khoản 2 Điều 113 , Điều 114 , khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm người lao_động nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương . 3 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm . ” Theo đó , trong trường_hợp nghỉ_phép năm bạn sẽ vẫn được hưởng lương và cần phải có đơn xin nghỉ_phép gửi người có thẩm_quyền xét_duyệt . Căn_cứ theo Điều 115 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : “ Điều 115 . Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . ” Theo đó , khi người lao_động nghỉ_việc riêng nhưng không thuộc các trường_hợp tại khoản 1 , 2 bên trên thì không được hưởng lương . Trước khi nghỉ , người lao_động cần phải có đơn xin nghỉ_phép được xét_duyệt . - Tải mẫu_đơn xin nghỉ_phép số 1 : Tại đây
23,326
Cá_nhân có bị xoá đăng_ký thường_trú ở Việt_Nam khi chuyển ra nước_ngoài định_cư nhưng chưa cắt hộ_khẩu không ?
Căn_cứ Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định về xoá đăng_ký thường_trú như sau : ... Xoá đăng_ký thường_trú 1. Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú : a ) Chết ; có quyết_định của Toà_án tuyên_bố mất_tích hoặc đã chết ; b ) Ra nước_ngoài để định_cư ; c ) Đã có quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 35 của Luật này ; d ) Vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng, trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù, chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi quốc_tịch Việt_Nam, tước quốc_tịch Việt_Nam, huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam ;... 2. Cơ_quan đã đăng_ký thường_trú có thẩm_quyền xoá đăng_ký thường_trú và phải ghi rõ lý_do, thời_điểm xoá đăng_ký thường_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú.... Theo đó, người thuộc một trong các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 24 nêu trên thì bị xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định. Cơ_quan đã đăng_ký thường_trú có
None
1
Căn_cứ Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định về xoá đăng_ký thường_trú như sau : Xoá đăng_ký thường_trú 1 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú : a ) Chết ; có quyết_định của Toà_án tuyên_bố mất_tích hoặc đã chết ; b ) Ra nước_ngoài để định_cư ; c ) Đã có quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 35 của Luật này ; d ) Vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng , trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù , chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi quốc_tịch Việt_Nam , tước quốc_tịch Việt_Nam , huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam ; ... 2 . Cơ_quan đã đăng_ký thường_trú có thẩm_quyền xoá đăng_ký thường_trú và phải ghi rõ lý_do , thời_điểm xoá đăng_ký thường_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . ... Theo đó , người thuộc một trong các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 24 nêu trên thì bị xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định . Cơ_quan đã đăng_ký thường_trú có thẩm_quyền xoá đăng_ký thường_trú và phải ghi rõ lý_do , thời_điểm xoá đăng_ký thường_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . Như_vậy , trường_hợp khi bạn chuyển ra nước_ngoài định_cư thì bạn bắt_buộc bị xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 24 nêu trên . Việc xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định là để quản_lý công_dân về mặt cư_trú . Lúc này mặc_dù bạn ở nước_ngoài nhưng bạn vẫn là công_dân Việt_Nam ( trường_hợp chưa thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập vào quốc_tịch nước nơi họ đến định_cư ) . Các giấy_tờ về đất_đai , nhà ở như Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất vẫn đứng_tên của bạn nên sẽ không ảnh_hưởng đến việc chuyển_nhượng hay cho thuê quyền sử_dụng đất . Xoá đăng_ký thường_trú ( Hình từ Internet )
23,327
Cá_nhân có bị xoá đăng_ký thường_trú ở Việt_Nam khi chuyển ra nước_ngoài định_cư nhưng chưa cắt hộ_khẩu không ?
Căn_cứ Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định về xoá đăng_ký thường_trú như sau : ... ... Theo đó, người thuộc một trong các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 24 nêu trên thì bị xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định. Cơ_quan đã đăng_ký thường_trú có thẩm_quyền xoá đăng_ký thường_trú và phải ghi rõ lý_do, thời_điểm xoá đăng_ký thường_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú. Như_vậy, trường_hợp khi bạn chuyển ra nước_ngoài định_cư thì bạn bắt_buộc bị xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 24 nêu trên. Việc xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định là để quản_lý công_dân về mặt cư_trú. Lúc này mặc_dù bạn ở nước_ngoài nhưng bạn vẫn là công_dân Việt_Nam ( trường_hợp chưa thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập vào quốc_tịch nước nơi họ đến định_cư ). Các giấy_tờ về đất_đai, nhà ở như Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất vẫn đứng_tên của bạn nên sẽ không ảnh_hưởng đến việc chuyển_nhượng hay cho thuê quyền sử_dụng đất. Xoá đăng_ký thường_trú ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định về xoá đăng_ký thường_trú như sau : Xoá đăng_ký thường_trú 1 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú : a ) Chết ; có quyết_định của Toà_án tuyên_bố mất_tích hoặc đã chết ; b ) Ra nước_ngoài để định_cư ; c ) Đã có quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 35 của Luật này ; d ) Vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng , trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù , chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi quốc_tịch Việt_Nam , tước quốc_tịch Việt_Nam , huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam ; ... 2 . Cơ_quan đã đăng_ký thường_trú có thẩm_quyền xoá đăng_ký thường_trú và phải ghi rõ lý_do , thời_điểm xoá đăng_ký thường_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . ... Theo đó , người thuộc một trong các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 24 nêu trên thì bị xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định . Cơ_quan đã đăng_ký thường_trú có thẩm_quyền xoá đăng_ký thường_trú và phải ghi rõ lý_do , thời_điểm xoá đăng_ký thường_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . Như_vậy , trường_hợp khi bạn chuyển ra nước_ngoài định_cư thì bạn bắt_buộc bị xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 24 nêu trên . Việc xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định là để quản_lý công_dân về mặt cư_trú . Lúc này mặc_dù bạn ở nước_ngoài nhưng bạn vẫn là công_dân Việt_Nam ( trường_hợp chưa thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập vào quốc_tịch nước nơi họ đến định_cư ) . Các giấy_tờ về đất_đai , nhà ở như Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất vẫn đứng_tên của bạn nên sẽ không ảnh_hưởng đến việc chuyển_nhượng hay cho thuê quyền sử_dụng đất . Xoá đăng_ký thường_trú ( Hình từ Internet )
23,328
Cá_nhân có bị xoá đăng_ký thường_trú ở Việt_Nam khi chuyển ra nước_ngoài định_cư nhưng chưa cắt hộ_khẩu không ?
Căn_cứ Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định về xoá đăng_ký thường_trú như sau : ... từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định về xoá đăng_ký thường_trú như sau : Xoá đăng_ký thường_trú 1 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú : a ) Chết ; có quyết_định của Toà_án tuyên_bố mất_tích hoặc đã chết ; b ) Ra nước_ngoài để định_cư ; c ) Đã có quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 35 của Luật này ; d ) Vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng , trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù , chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi quốc_tịch Việt_Nam , tước quốc_tịch Việt_Nam , huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam ; ... 2 . Cơ_quan đã đăng_ký thường_trú có thẩm_quyền xoá đăng_ký thường_trú và phải ghi rõ lý_do , thời_điểm xoá đăng_ký thường_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . ... Theo đó , người thuộc một trong các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 24 nêu trên thì bị xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định . Cơ_quan đã đăng_ký thường_trú có thẩm_quyền xoá đăng_ký thường_trú và phải ghi rõ lý_do , thời_điểm xoá đăng_ký thường_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . Như_vậy , trường_hợp khi bạn chuyển ra nước_ngoài định_cư thì bạn bắt_buộc bị xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 24 nêu trên . Việc xoá đăng_ký thường_trú theo quy_định là để quản_lý công_dân về mặt cư_trú . Lúc này mặc_dù bạn ở nước_ngoài nhưng bạn vẫn là công_dân Việt_Nam ( trường_hợp chưa thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập vào quốc_tịch nước nơi họ đến định_cư ) . Các giấy_tờ về đất_đai , nhà ở như Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản gắn liền với đất vẫn đứng_tên của bạn nên sẽ không ảnh_hưởng đến việc chuyển_nhượng hay cho thuê quyền sử_dụng đất . Xoá đăng_ký thường_trú ( Hình từ Internet )
23,329
Hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú như sau : ... Hồ_sơ, thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú 1. Trong thời_hạn 01 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú của thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp hoặc ngay sau khi ra quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú đối_với công_dân, cơ_quan đăng_ký cư_trú thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú. 2. Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày hộ gia_đình có người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú thì người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình có trách_nhiệm nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú. Hồ_sơ xoá đăng_ký thường_trú gồm : Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú và giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh thuộc một trong các trường_hợp xoá đăng_ký thường_trú. 3. Cơ_quan, đơn_vị quản_lý người học_tập, công_tác, làm_việc trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có văn_bản đề_nghị cơ_quan đăng_ký cư_trú trên địa_bàn đóng quân xoá đăng_ký thường_trú đối_với người thuộc đơn_vị mình quản_lý. Văn_bản đề_nghị cần nêu rõ họ, chữ đệm và tên khai_sinh ; số Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người cần xoá đăng_ký
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú như sau : Hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú 1 . Trong thời_hạn 01 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú của thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp hoặc ngay sau khi ra quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú đối_với công_dân , cơ_quan đăng_ký cư_trú thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . 2 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày hộ gia_đình có người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú thì người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình có trách_nhiệm nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú . Hồ_sơ xoá đăng_ký thường_trú gồm : Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú và giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh thuộc một trong các trường_hợp xoá đăng_ký thường_trú . 3 . Cơ_quan , đơn_vị quản_lý người học_tập , công_tác , làm_việc trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có văn_bản đề_nghị cơ_quan đăng_ký cư_trú trên địa_bàn đóng quân xoá đăng_ký thường_trú đối_với người thuộc đơn_vị mình quản_lý . Văn_bản đề_nghị cần nêu rõ họ , chữ đệm và tên khai_sinh ; số Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người cần xoá đăng_ký thường_trú ; lý_do đề_nghị xoá đăng_ký thường_trú . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan đăng_ký cư_trú phải xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . ... Theo đó , hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú được quy_định tại Điều 7 nêu trên .
23,330
Hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú như sau : ... thường_trú đối_với người thuộc đơn_vị mình quản_lý. Văn_bản đề_nghị cần nêu rõ họ, chữ đệm và tên khai_sinh ; số Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người cần xoá đăng_ký thường_trú ; lý_do đề_nghị xoá đăng_ký thường_trú. 4. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan đăng_ký cư_trú phải xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú.... Theo đó, hồ_sơ, thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú được quy_định tại Điều 7 nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú như sau : Hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú 1 . Trong thời_hạn 01 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú của thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp hoặc ngay sau khi ra quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú đối_với công_dân , cơ_quan đăng_ký cư_trú thực_hiện việc xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . 2 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày hộ gia_đình có người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú thì người thuộc diện xoá đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình có trách_nhiệm nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú . Hồ_sơ xoá đăng_ký thường_trú gồm : Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú và giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh thuộc một trong các trường_hợp xoá đăng_ký thường_trú . 3 . Cơ_quan , đơn_vị quản_lý người học_tập , công_tác , làm_việc trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân có văn_bản đề_nghị cơ_quan đăng_ký cư_trú trên địa_bàn đóng quân xoá đăng_ký thường_trú đối_với người thuộc đơn_vị mình quản_lý . Văn_bản đề_nghị cần nêu rõ họ , chữ đệm và tên khai_sinh ; số Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân của người cần xoá đăng_ký thường_trú ; lý_do đề_nghị xoá đăng_ký thường_trú . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan đăng_ký cư_trú phải xoá đăng_ký thường_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xoá đăng_ký thường_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . ... Theo đó , hồ_sơ , thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú được quy_định tại Điều 7 nêu trên .
23,331
Cá_nhân thuộc đối_tượng phải xoá đăng_ký thường_trú nhưng không nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đăng_ký và quản_lý cư_trú như sau : ... Vi_phạm quy_định về đăng_ký và quản_lý cư_trú 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không thực_hiện đúng quy_định về đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú , xoá đăng_ký thường_trú , xoá đăng_ký tạm_trú , tách hộ hoặc điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; b ) Không thực_hiện đúng quy_định về thông_báo lưu_trú , khai_báo tạm_vắng ; c ) Không xuất_trình sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú , xác_nhận thông_tin về cư_trú , giấy_tờ khác liên_quan đến cư_trú theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . .... Theo đó , bạn hoặc đại_diện hộ gia_đình có trách_nhiệm nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nhưng không thực_hiện thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ_từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng .
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đăng_ký và quản_lý cư_trú như sau : Vi_phạm quy_định về đăng_ký và quản_lý cư_trú 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không thực_hiện đúng quy_định về đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú , xoá đăng_ký thường_trú , xoá đăng_ký tạm_trú , tách hộ hoặc điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; b ) Không thực_hiện đúng quy_định về thông_báo lưu_trú , khai_báo tạm_vắng ; c ) Không xuất_trình sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú , xác_nhận thông_tin về cư_trú , giấy_tờ khác liên_quan đến cư_trú theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . .... Theo đó , bạn hoặc đại_diện hộ gia_đình có trách_nhiệm nộp hồ_sơ làm thủ_tục xoá đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nhưng không thực_hiện thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ_từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng .
23,332
Người học ngành kiểm_nghiệm chất
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 8 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 8 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất, chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành, nghề bao_gồm : - Lấy mẫu và quản_lý mẫu kiểm_nghiệm ; - Pha hoá_chất phục_vụ kiểm_nghiệm ; - Đánh_giá chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp cảm_quan ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp lý hoá ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp vi_sinh ; - Kiểm_tra nhanh chỉ_tiêu an_toàn của lương_thực thực_phẩm ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của lương_thực ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của rau quả và sản_phẩm chế_biến ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của bia, rượu, nước giải_khát ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của dầu_mỡ ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của thuỷ_sản, súc_sản và sản_phẩm chế_biến ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của đường, nha
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 8 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Lấy mẫu và quản_lý mẫu kiểm_nghiệm ; - Pha hoá_chất phục_vụ kiểm_nghiệm ; - Đánh_giá chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp cảm_quan ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp lý hoá ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp vi_sinh ; - Kiểm_tra nhanh chỉ_tiêu an_toàn của lương_thực thực_phẩm ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của lương_thực ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của rau quả và sản_phẩm chế_biến ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của bia , rượu , nước giải_khát ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của dầu_mỡ ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của thuỷ_sản , súc_sản và sản_phẩm chế_biến ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của đường , nha , sữa , bánh_kẹo ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của chè , cà_phê , ca cao ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng nước . Theo đó , người học ngành kiểm_nghiệm chất_lượng lương_thực thực_phẩm trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Lấy mẫu và quản_lý mẫu kiểm_nghiệm ; - Pha hoá_chất phục_vụ kiểm_nghiệm ; - Đánh_giá chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp cảm_quan ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp lý hoá ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp vi_sinh ; - Kiểm_tra nhanh chỉ_tiêu an_toàn của lương_thực thực_phẩm ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của lương_thực ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của rau quả và sản_phẩm chế_biến ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của bia , rượu , nước giải_khát ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của dầu_mỡ ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của thuỷ_sản , súc_sản và sản_phẩm chế_biến ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của đường , nha , sữa , bánh_kẹo ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của chè , cà_phê , ca cao ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng nước . Ngành kiểm_nghiệm chất_lượng lương_thực thực_phẩm ( Hình từ Internet )
23,333
Người học ngành kiểm_nghiệm chất
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 8 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... nước giải_khát ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của dầu_mỡ ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của thuỷ_sản, súc_sản và sản_phẩm chế_biến ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của đường, nha, sữa, bánh_kẹo ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của chè, cà_phê, ca cao ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng nước. Theo đó, người học ngành kiểm_nghiệm chất_lượng lương_thực thực_phẩm trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Lấy mẫu và quản_lý mẫu kiểm_nghiệm ; - Pha hoá_chất phục_vụ kiểm_nghiệm ; - Đánh_giá chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp cảm_quan ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp lý hoá ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp vi_sinh ; - Kiểm_tra nhanh chỉ_tiêu an_toàn của lương_thực thực_phẩm ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của lương_thực ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của rau quả và sản_phẩm chế_biến ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của bia, rượu, nước giải_khát ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của dầu_mỡ ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của thuỷ_sản, súc_sản và sản_phẩm chế_biến ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của đường, nha, sữa, bánh_kẹo ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của chè
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 8 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Lấy mẫu và quản_lý mẫu kiểm_nghiệm ; - Pha hoá_chất phục_vụ kiểm_nghiệm ; - Đánh_giá chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp cảm_quan ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp lý hoá ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp vi_sinh ; - Kiểm_tra nhanh chỉ_tiêu an_toàn của lương_thực thực_phẩm ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của lương_thực ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của rau quả và sản_phẩm chế_biến ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của bia , rượu , nước giải_khát ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của dầu_mỡ ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của thuỷ_sản , súc_sản và sản_phẩm chế_biến ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của đường , nha , sữa , bánh_kẹo ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của chè , cà_phê , ca cao ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng nước . Theo đó , người học ngành kiểm_nghiệm chất_lượng lương_thực thực_phẩm trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Lấy mẫu và quản_lý mẫu kiểm_nghiệm ; - Pha hoá_chất phục_vụ kiểm_nghiệm ; - Đánh_giá chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp cảm_quan ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp lý hoá ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp vi_sinh ; - Kiểm_tra nhanh chỉ_tiêu an_toàn của lương_thực thực_phẩm ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của lương_thực ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của rau quả và sản_phẩm chế_biến ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của bia , rượu , nước giải_khát ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của dầu_mỡ ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của thuỷ_sản , súc_sản và sản_phẩm chế_biến ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của đường , nha , sữa , bánh_kẹo ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của chè , cà_phê , ca cao ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng nước . Ngành kiểm_nghiệm chất_lượng lương_thực thực_phẩm ( Hình từ Internet )
23,334
Người học ngành kiểm_nghiệm chất
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 8 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của thuỷ_sản, súc_sản và sản_phẩm chế_biến ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của đường, nha, sữa, bánh_kẹo ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của chè, cà_phê, ca cao ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng nước. Ngành kiểm_nghiệm chất_lượng lương_thực thực_phẩm ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 8 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Lấy mẫu và quản_lý mẫu kiểm_nghiệm ; - Pha hoá_chất phục_vụ kiểm_nghiệm ; - Đánh_giá chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp cảm_quan ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp lý hoá ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp vi_sinh ; - Kiểm_tra nhanh chỉ_tiêu an_toàn của lương_thực thực_phẩm ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của lương_thực ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của rau quả và sản_phẩm chế_biến ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của bia , rượu , nước giải_khát ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của dầu_mỡ ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của thuỷ_sản , súc_sản và sản_phẩm chế_biến ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của đường , nha , sữa , bánh_kẹo ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của chè , cà_phê , ca cao ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng nước . Theo đó , người học ngành kiểm_nghiệm chất_lượng lương_thực thực_phẩm trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Lấy mẫu và quản_lý mẫu kiểm_nghiệm ; - Pha hoá_chất phục_vụ kiểm_nghiệm ; - Đánh_giá chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp cảm_quan ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp lý hoá ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp vi_sinh ; - Kiểm_tra nhanh chỉ_tiêu an_toàn của lương_thực thực_phẩm ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của lương_thực ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của rau quả và sản_phẩm chế_biến ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của bia , rượu , nước giải_khát ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của dầu_mỡ ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của thuỷ_sản , súc_sản và sản_phẩm chế_biến ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của đường , nha , sữa , bánh_kẹo ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng của chè , cà_phê , ca cao ; - Phân_tích chỉ_tiêu chất_lượng nước . Ngành kiểm_nghiệm chất_lượng lương_thực thực_phẩm ( Hình từ Internet )
23,335
lượng
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 8 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kỹ_năng - Lựa_chọn được chính_xác các loại máy_móc, thiết_bị, dụng_cụ, hoá_chất cần dùng để thực_hiện phân_tích xác_định các chỉ_tiêu chất lương_thực thực_phẩm ; - Bố_trí, sắp_xếp được phòng kiểm_nghiệm theo đúng yêu_cầu về chuyên_môn ; - Sử_dụng được các loại máy_móc, thiết_bị, dụng_cụ để lấy mẫu và xác_định các chỉ_tiêu theo đúng quy_trình vận_hành và đảm_bảo an_toàn ; - Xác_định được các chỉ_tiêu chất của lương_thực thực_phẩm bằng các phương_pháp vật_lý, hoá_học, hoá_lý và vi_sinh theo đúng tiêu_chuẩn, trình_tự, đảm_bảo chính_xác và an_toàn ; - Đánh_giá được chất lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp cảm_quan theo đúng tiêu_chuẩn, trình_tự, đảm_bảo chính_xác và an_toàn ; - Tham_gia đánh_giá được quá_trình sản_xuất lương_thực thực_phẩm dựa trên các kết_quả đa<unk> phân_tích ; - Khắc_phục kịp_thời được những sự_cố thường xảy ra trong quá_trình thử_nghiệm ; - Thực_hiện được các giải_pháp phòng_ngừa và cải_tiến để nâng cao hiệu_quả công_tác ; - Kiểm_soát được các hoạt_động kiểm_tra chất lương_thực thực_phẩm nhằm đảm_bảo sự tuân_thủ các thủ_tục, tiêu_chuẩn hiện_hành ; - Tổ_chức thực_hiện được an_toàn_lao_động, vệ_sinh công_nghiệp, an_toàn thực_phẩm và phòng_chống cháy nổ ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 8 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Lựa_chọn được chính_xác các loại máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ , hoá_chất cần dùng để thực_hiện phân_tích xác_định các chỉ_tiêu chất lương_thực thực_phẩm ; - Bố_trí , sắp_xếp được phòng kiểm_nghiệm theo đúng yêu_cầu về chuyên_môn ; - Sử_dụng được các loại máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ để lấy mẫu và xác_định các chỉ_tiêu theo đúng quy_trình vận_hành và đảm_bảo an_toàn ; - Xác_định được các chỉ_tiêu chất của lương_thực thực_phẩm bằng các phương_pháp vật_lý , hoá_học , hoá_lý và vi_sinh theo đúng tiêu_chuẩn , trình_tự , đảm_bảo chính_xác và an_toàn ; - Đánh_giá được chất lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp cảm_quan theo đúng tiêu_chuẩn , trình_tự , đảm_bảo chính_xác và an_toàn ; - Tham_gia đánh_giá được quá_trình sản_xuất lương_thực thực_phẩm dựa trên các kết_quả đã phân_tích ; - Khắc_phục kịp_thời được những sự_cố thường xảy ra trong quá_trình thử_nghiệm ; - Thực_hiện được các giải_pháp phòng_ngừa và cải_tiến để nâng cao hiệu_quả công_tác ; - Kiểm_soát được các hoạt_động kiểm_tra chất lương_thực thực_phẩm nhằm đảm_bảo sự tuân_thủ các thủ_tục , tiêu_chuẩn hiện_hành ; - Tổ_chức thực_hiện được an_toàn_lao_động , vệ_sinh công_nghiệp , an_toàn thực_phẩm và phòng_chống cháy nổ ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_nghiệm chất lương_thực thực_phẩm trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng như trên .
23,336
lượng
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 8 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... đảm_bảo sự tuân_thủ các thủ_tục, tiêu_chuẩn hiện_hành ; - Tổ_chức thực_hiện được an_toàn_lao_động, vệ_sinh công_nghiệp, an_toàn thực_phẩm và phòng_chống cháy nổ ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác, xử_lý, ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành, nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_nghiệm chất lương_thực thực_phẩm trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng như trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 8 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Lựa_chọn được chính_xác các loại máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ , hoá_chất cần dùng để thực_hiện phân_tích xác_định các chỉ_tiêu chất lương_thực thực_phẩm ; - Bố_trí , sắp_xếp được phòng kiểm_nghiệm theo đúng yêu_cầu về chuyên_môn ; - Sử_dụng được các loại máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ để lấy mẫu và xác_định các chỉ_tiêu theo đúng quy_trình vận_hành và đảm_bảo an_toàn ; - Xác_định được các chỉ_tiêu chất của lương_thực thực_phẩm bằng các phương_pháp vật_lý , hoá_học , hoá_lý và vi_sinh theo đúng tiêu_chuẩn , trình_tự , đảm_bảo chính_xác và an_toàn ; - Đánh_giá được chất lương_thực thực_phẩm bằng phương_pháp cảm_quan theo đúng tiêu_chuẩn , trình_tự , đảm_bảo chính_xác và an_toàn ; - Tham_gia đánh_giá được quá_trình sản_xuất lương_thực thực_phẩm dựa trên các kết_quả đã phân_tích ; - Khắc_phục kịp_thời được những sự_cố thường xảy ra trong quá_trình thử_nghiệm ; - Thực_hiện được các giải_pháp phòng_ngừa và cải_tiến để nâng cao hiệu_quả công_tác ; - Kiểm_soát được các hoạt_động kiểm_tra chất lương_thực thực_phẩm nhằm đảm_bảo sự tuân_thủ các thủ_tục , tiêu_chuẩn hiện_hành ; - Tổ_chức thực_hiện được an_toàn_lao_động , vệ_sinh công_nghiệp , an_toàn thực_phẩm và phòng_chống cháy nổ ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_nghiệm chất lương_thực thực_phẩm trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng như trên .
23,337
lương_thực thực_phẩm trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 8 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Có năng_lực làm_việc độc_lập hoặc theo nhóm giải_quyết công_việc , vấn_đề phức_tạp trong điều_kiện làm_việc thay_đổi ; chịu trách_nhiệm cá_nhân và trách_nhiệm đối_với nhóm , có năng_lực hướng_dẫn , giám_sát , đánh_giá đối_với nhóm thực_hiện những nhiệm_vụ xác_định ; - Trung_thực , cẩn_thận , tỉ_mỉ trong quá_trình thực_hiện thao_tác phân_tích ; - Có ý_thức tiết_kiệm , bảo_vệ dụng_cụ , máy_móc , thiết_bị ; bảo_vệ môi_trường và sức_khoẻ cộng_đồng trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; - Có đạo_đức và lương_tâm nghề_nghiệp , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , tác_phong công_nghiệp , sức_khoẻ nhằm giúp người học sau khi tốt_nghiệp có khả_năng tìm việc_làm . Theo đó , người học ngành kiểm_nghiệm chất_lượng lương_thực thực_phẩm trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 8 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Có năng_lực làm_việc độc_lập hoặc theo nhóm giải_quyết công_việc , vấn_đề phức_tạp trong điều_kiện làm_việc thay_đổi ; chịu trách_nhiệm cá_nhân và trách_nhiệm đối_với nhóm , có năng_lực hướng_dẫn , giám_sát , đánh_giá đối_với nhóm thực_hiện những nhiệm_vụ xác_định ; - Trung_thực , cẩn_thận , tỉ_mỉ trong quá_trình thực_hiện thao_tác phân_tích ; - Có ý_thức tiết_kiệm , bảo_vệ dụng_cụ , máy_móc , thiết_bị ; bảo_vệ môi_trường và sức_khoẻ cộng_đồng trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; - Có đạo_đức và lương_tâm nghề_nghiệp , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , tác_phong công_nghiệp , sức_khoẻ nhằm giúp người học sau khi tốt_nghiệp có khả_năng tìm việc_làm . Theo đó , người học ngành kiểm_nghiệm chất_lượng lương_thực thực_phẩm trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên .
23,338
Phiên họp thẩm_định quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử được tiến_hành khi có ít_nhất bao_nhiêu thành_viên Hội_đồng thẩm_định ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch như sau : ... Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch 1. Trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được đủ ý_kiến tham_gia của các thành_viên Hội_đồng thẩm_định là uỷ_viên phản_biện, cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định tổng_hợp ý_kiến gửi các thành_viên của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch và trình Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định về việc tổ_chức họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch. 2. Phiên họp thẩm_định quy_hoạch được tiến_hành khi có ít_nhất 3/4 số_thành_viên Hội_đồng thẩm_định, trong đó có Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định, 2/3 số uỷ_viên phản_biện, đại_diện cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định dự họp ; có_mặt đại_diện cơ_quan lập quy_hoạch và đại_diện tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch.... Như_vậy, trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được đủ ý_kiến tham_gia của các thành_viên Hội_đồng thẩm_định là uỷ_viên phản_biện, cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định tổng_hợp ý_kiến gửi các thành_viên của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch và trình Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định về việc tổ_chức họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch. Phiên họp thẩm_định quy_hoạch phát_triển, ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử được tiến_hành khi có ít_nhất 3/4 số_thành_viên Hội_đồng thẩm_định, trong đó có Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định, 2/3 số uỷ_viên phản_biện, đại_diện cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định dự họp ; có_mặt đại_diện cơ_quan lập quy_hoạch và đại_diện tổ_chức
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch như sau : Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch 1 . Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được đủ ý_kiến tham_gia của các thành_viên Hội_đồng thẩm_định là uỷ_viên phản_biện , cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định tổng_hợp ý_kiến gửi các thành_viên của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch và trình Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định về việc tổ_chức họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch . 2 . Phiên họp thẩm_định quy_hoạch được tiến_hành khi có ít_nhất 3/4 số_thành_viên Hội_đồng thẩm_định , trong đó có Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định , 2/3 số uỷ_viên phản_biện , đại_diện cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định dự họp ; có_mặt đại_diện cơ_quan lập quy_hoạch và đại_diện tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch . ... Như_vậy , trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được đủ ý_kiến tham_gia của các thành_viên Hội_đồng thẩm_định là uỷ_viên phản_biện , cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định tổng_hợp ý_kiến gửi các thành_viên của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch và trình Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định về việc tổ_chức họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch . Phiên họp thẩm_định quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử được tiến_hành khi có ít_nhất 3/4 số_thành_viên Hội_đồng thẩm_định , trong đó có Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định , 2/3 số uỷ_viên phản_biện , đại_diện cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định dự họp ; có_mặt đại_diện cơ_quan lập quy_hoạch và đại_diện tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch . Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử ( Hình từ Internet )
23,339
Phiên họp thẩm_định quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử được tiến_hành khi có ít_nhất bao_nhiêu thành_viên Hội_đồng thẩm_định ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch như sau : ... số_thành_viên Hội_đồng thẩm_định, trong đó có Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định, 2/3 số uỷ_viên phản_biện, đại_diện cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định dự họp ; có_mặt đại_diện cơ_quan lập quy_hoạch và đại_diện tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch. Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch phát_triển, ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử ( Hình từ Internet ) Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch 1. Trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được đủ ý_kiến tham_gia của các thành_viên Hội_đồng thẩm_định là uỷ_viên phản_biện, cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định tổng_hợp ý_kiến gửi các thành_viên của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch và trình Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định về việc tổ_chức họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch. 2. Phiên họp thẩm_định quy_hoạch được tiến_hành khi có ít_nhất 3/4 số_thành_viên Hội_đồng thẩm_định, trong đó có Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định, 2/3 số uỷ_viên phản_biện, đại_diện cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định dự họp ; có_mặt đại_diện cơ_quan lập quy_hoạch và đại_diện tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch.... Như_vậy, trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được đủ ý_kiến tham_gia của các thành_viên Hội_đồng thẩm_định là uỷ_viên phản_biện, cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định tổng_hợp ý_kiến gửi các thành_viên của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch và trình Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định về việc tổ_chức họp Hội_đồng
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch như sau : Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch 1 . Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được đủ ý_kiến tham_gia của các thành_viên Hội_đồng thẩm_định là uỷ_viên phản_biện , cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định tổng_hợp ý_kiến gửi các thành_viên của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch và trình Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định về việc tổ_chức họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch . 2 . Phiên họp thẩm_định quy_hoạch được tiến_hành khi có ít_nhất 3/4 số_thành_viên Hội_đồng thẩm_định , trong đó có Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định , 2/3 số uỷ_viên phản_biện , đại_diện cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định dự họp ; có_mặt đại_diện cơ_quan lập quy_hoạch và đại_diện tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch . ... Như_vậy , trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được đủ ý_kiến tham_gia của các thành_viên Hội_đồng thẩm_định là uỷ_viên phản_biện , cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định tổng_hợp ý_kiến gửi các thành_viên của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch và trình Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định về việc tổ_chức họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch . Phiên họp thẩm_định quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử được tiến_hành khi có ít_nhất 3/4 số_thành_viên Hội_đồng thẩm_định , trong đó có Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định , 2/3 số uỷ_viên phản_biện , đại_diện cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định dự họp ; có_mặt đại_diện cơ_quan lập quy_hoạch và đại_diện tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch . Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử ( Hình từ Internet )
23,340
Phiên họp thẩm_định quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử được tiến_hành khi có ít_nhất bao_nhiêu thành_viên Hội_đồng thẩm_định ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch như sau : ... của các thành_viên Hội_đồng thẩm_định là uỷ_viên phản_biện, cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định tổng_hợp ý_kiến gửi các thành_viên của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch và trình Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định về việc tổ_chức họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch. Phiên họp thẩm_định quy_hoạch phát_triển, ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử được tiến_hành khi có ít_nhất 3/4 số_thành_viên Hội_đồng thẩm_định, trong đó có Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định, 2/3 số uỷ_viên phản_biện, đại_diện cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định dự họp ; có_mặt đại_diện cơ_quan lập quy_hoạch và đại_diện tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch. Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch phát_triển, ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch như sau : Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch 1 . Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được đủ ý_kiến tham_gia của các thành_viên Hội_đồng thẩm_định là uỷ_viên phản_biện , cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định tổng_hợp ý_kiến gửi các thành_viên của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch và trình Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định về việc tổ_chức họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch . 2 . Phiên họp thẩm_định quy_hoạch được tiến_hành khi có ít_nhất 3/4 số_thành_viên Hội_đồng thẩm_định , trong đó có Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định , 2/3 số uỷ_viên phản_biện , đại_diện cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định dự họp ; có_mặt đại_diện cơ_quan lập quy_hoạch và đại_diện tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch . ... Như_vậy , trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được đủ ý_kiến tham_gia của các thành_viên Hội_đồng thẩm_định là uỷ_viên phản_biện , cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định tổng_hợp ý_kiến gửi các thành_viên của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch và trình Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định về việc tổ_chức họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch . Phiên họp thẩm_định quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử được tiến_hành khi có ít_nhất 3/4 số_thành_viên Hội_đồng thẩm_định , trong đó có Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định , 2/3 số uỷ_viên phản_biện , đại_diện cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định dự họp ; có_mặt đại_diện cơ_quan lập quy_hoạch và đại_diện tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch . Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử ( Hình từ Internet )
23,341
Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử làm_việc theo chế_độ gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 26 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch như sau : ... Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch ... 3 . Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch làm_việc theo chế_độ tập_thể , thảo_luận công_khai , biểu_quyết theo đa_số và thông_qua biên_bản họp thẩm_định quy_hoạch . Quy_hoạch đủ điều_kiện trình phê_duyệt khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên Hội_đồng thẩm_định dự họp bỏ_phiếu đồng_ý nghiệm_thu quy_hoạch . Theo đó , Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử làm_việc theo chế_độ tập_thể , thảo_luận công_khai , biểu_quyết theo đa_số và thông_qua biên_bản họp thẩm_định quy_hoạch . Quy_hoạch đủ điều_kiện trình phê_duyệt khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên Hội_đồng thẩm_định dự họp bỏ_phiếu đồng_ý nghiệm_thu quy_hoạch .
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 26 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch như sau : Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch ... 3 . Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch làm_việc theo chế_độ tập_thể , thảo_luận công_khai , biểu_quyết theo đa_số và thông_qua biên_bản họp thẩm_định quy_hoạch . Quy_hoạch đủ điều_kiện trình phê_duyệt khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên Hội_đồng thẩm_định dự họp bỏ_phiếu đồng_ý nghiệm_thu quy_hoạch . Theo đó , Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử làm_việc theo chế_độ tập_thể , thảo_luận công_khai , biểu_quyết theo đa_số và thông_qua biên_bản họp thẩm_định quy_hoạch . Quy_hoạch đủ điều_kiện trình phê_duyệt khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên Hội_đồng thẩm_định dự họp bỏ_phiếu đồng_ý nghiệm_thu quy_hoạch .
23,342
Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử phải được gửi đến những_ai ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 27 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch như sau : ... Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch 1. Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch phải thể_hiện rõ ý_kiến của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch về nội_dung thẩm_định quy_hoạch quy_định tại Điều 24 Nghị_định này và kết_luận về việc quy_hoạch đủ điều_kiện hoặc chưa đủ điều_kiện để trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. 2. Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch và các tài_liệu kèm theo phải được gửi đến cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch chậm nhất là 15 ngày, kể từ ngày kết_thúc thẩm_định. 3. Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch có trách_nhiệm chỉ_đạo cơ_quan lập quy_hoạch nghiên_cứu, giải_trình, tiếp_thu ý_kiến thẩm_định để chỉnh_lý, hoàn_thiện hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch. 4. Trên cơ_sở kết_luận của Hội_đồng thẩm_định và báo_cáo giải_trình, tiếp_thu ý_kiến thẩm_định của cơ_quan lập quy_hoạch, cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch xem_xét quyết_định trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch. Như_vậy, báo_cáo thẩm_định quy_hoạch phải thể_hiện rõ ý_kiến của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch về nội_dung thẩm_định quy_hoạch và kết_luận về việc quy_hoạch đủ điều_kiện hoặc chưa đủ điều_kiện để trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch và các tài_liệu kèm theo phải được gửi đến cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch chậm nhất là 15 ngày, kể từ ngày kết_thúc thẩm_định. Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch phát_triển
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 27 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch như sau : Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch 1 . Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch phải thể_hiện rõ ý_kiến của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch về nội_dung thẩm_định quy_hoạch quy_định tại Điều 24 Nghị_định này và kết_luận về việc quy_hoạch đủ điều_kiện hoặc chưa đủ điều_kiện để trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . 2 . Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch và các tài_liệu kèm theo phải được gửi đến cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc thẩm_định . 3 . Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch có trách_nhiệm chỉ_đạo cơ_quan lập quy_hoạch nghiên_cứu , giải_trình , tiếp_thu ý_kiến thẩm_định để chỉnh_lý , hoàn_thiện hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch . 4 . Trên cơ_sở kết_luận của Hội_đồng thẩm_định và báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến thẩm_định của cơ_quan lập quy_hoạch , cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch xem_xét quyết_định trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch . Như_vậy , báo_cáo thẩm_định quy_hoạch phải thể_hiện rõ ý_kiến của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch về nội_dung thẩm_định quy_hoạch và kết_luận về việc quy_hoạch đủ điều_kiện hoặc chưa đủ điều_kiện để trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch và các tài_liệu kèm theo phải được gửi đến cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc thẩm_định . Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử là Bộ Khoa_học và Công_nghệ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP.
23,343
Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử phải được gửi đến những_ai ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 27 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch như sau : ... thẩm_định quy_hoạch và các tài_liệu kèm theo phải được gửi đến cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch chậm nhất là 15 ngày, kể từ ngày kết_thúc thẩm_định. Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch phát_triển, ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử là Bộ Khoa_học và Công_nghệ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP. Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch 1. Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch phải thể_hiện rõ ý_kiến của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch về nội_dung thẩm_định quy_hoạch quy_định tại Điều 24 Nghị_định này và kết_luận về việc quy_hoạch đủ điều_kiện hoặc chưa đủ điều_kiện để trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. 2. Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch và các tài_liệu kèm theo phải được gửi đến cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch chậm nhất là 15 ngày, kể từ ngày kết_thúc thẩm_định. 3. Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch có trách_nhiệm chỉ_đạo cơ_quan lập quy_hoạch nghiên_cứu, giải_trình, tiếp_thu ý_kiến thẩm_định để chỉnh_lý, hoàn_thiện hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch. 4. Trên cơ_sở kết_luận của Hội_đồng thẩm_định và báo_cáo giải_trình, tiếp_thu ý_kiến thẩm_định của cơ_quan lập quy_hoạch, cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch xem_xét quyết_định trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch. Như_vậy, báo_cáo thẩm_định quy_hoạch phải thể_hiện rõ ý_kiến của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch về nội_dung thẩm_định
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 27 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch như sau : Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch 1 . Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch phải thể_hiện rõ ý_kiến của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch về nội_dung thẩm_định quy_hoạch quy_định tại Điều 24 Nghị_định này và kết_luận về việc quy_hoạch đủ điều_kiện hoặc chưa đủ điều_kiện để trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . 2 . Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch và các tài_liệu kèm theo phải được gửi đến cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc thẩm_định . 3 . Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch có trách_nhiệm chỉ_đạo cơ_quan lập quy_hoạch nghiên_cứu , giải_trình , tiếp_thu ý_kiến thẩm_định để chỉnh_lý , hoàn_thiện hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch . 4 . Trên cơ_sở kết_luận của Hội_đồng thẩm_định và báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến thẩm_định của cơ_quan lập quy_hoạch , cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch xem_xét quyết_định trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch . Như_vậy , báo_cáo thẩm_định quy_hoạch phải thể_hiện rõ ý_kiến của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch về nội_dung thẩm_định quy_hoạch và kết_luận về việc quy_hoạch đủ điều_kiện hoặc chưa đủ điều_kiện để trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch và các tài_liệu kèm theo phải được gửi đến cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc thẩm_định . Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử là Bộ Khoa_học và Công_nghệ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP.
23,344
Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử phải được gửi đến những_ai ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 27 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch như sau : ... cơ_quan lập quy_hoạch, cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch xem_xét quyết_định trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch. Như_vậy, báo_cáo thẩm_định quy_hoạch phải thể_hiện rõ ý_kiến của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch về nội_dung thẩm_định quy_hoạch và kết_luận về việc quy_hoạch đủ điều_kiện hoặc chưa đủ điều_kiện để trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch và các tài_liệu kèm theo phải được gửi đến cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch chậm nhất là 15 ngày, kể từ ngày kết_thúc thẩm_định. Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch phát_triển, ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử là Bộ Khoa_học và Công_nghệ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 27 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Họp Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch như sau : Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch 1 . Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch phải thể_hiện rõ ý_kiến của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch về nội_dung thẩm_định quy_hoạch quy_định tại Điều 24 Nghị_định này và kết_luận về việc quy_hoạch đủ điều_kiện hoặc chưa đủ điều_kiện để trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . 2 . Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch và các tài_liệu kèm theo phải được gửi đến cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc thẩm_định . 3 . Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch có trách_nhiệm chỉ_đạo cơ_quan lập quy_hoạch nghiên_cứu , giải_trình , tiếp_thu ý_kiến thẩm_định để chỉnh_lý , hoàn_thiện hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch . 4 . Trên cơ_sở kết_luận của Hội_đồng thẩm_định và báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến thẩm_định của cơ_quan lập quy_hoạch , cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch xem_xét quyết_định trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch . Như_vậy , báo_cáo thẩm_định quy_hoạch phải thể_hiện rõ ý_kiến của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch về nội_dung thẩm_định quy_hoạch và kết_luận về việc quy_hoạch đủ điều_kiện hoặc chưa đủ điều_kiện để trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch và các tài_liệu kèm theo phải được gửi đến cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc thẩm_định . Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử là Bộ Khoa_học và Công_nghệ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP.
23,345
Việc đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường tại cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại dựa trên những căn_cứ nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về căn_cứ ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường như sau : ... Đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường 1. Thủ_trưởng cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Người yêu_cầu bồi_thường rút yêu_cầu bồi_thường trước khi cơ_quan giải_quyết bồi_thường tiến_hành xác_minh thiệt_hại ; b ) Người bị thiệt_hại chết mà không có người thừa_kế ; tổ_chức bị thiệt_hại đã chấm_dứt tồn_tại mà không có tổ_chức kế_thừa quyền, nghĩa_vụ ; c ) Hết thời_hạn tạm đình_chỉ mà người yêu_cầu bồi_thường không đề_nghị tiếp_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 của Luật này hoặc có đề_nghị tiếp_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường nhưng có một trong các hành_vi quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 50 của Luật này ; d ) Có quyết_định huỷ quyết_định giải_quyết bồi_thường trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 48 của Luật này ; đ ) Hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày có biên_bản về việc không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường quy_định tại khoản 1 Điều 47 của Luật này mà người yêu_cầu bồi_thường không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường.... Theo đó, thủ_trưởng cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định đình_chỉ
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về căn_cứ ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường như sau : Đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường 1 . Thủ_trưởng cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Người yêu_cầu bồi_thường rút yêu_cầu bồi_thường trước khi cơ_quan giải_quyết bồi_thường tiến_hành xác_minh thiệt_hại ; b ) Người bị thiệt_hại chết mà không có người thừa_kế ; tổ_chức bị thiệt_hại đã chấm_dứt tồn_tại mà không có tổ_chức kế_thừa quyền , nghĩa_vụ ; c ) Hết thời_hạn tạm đình_chỉ mà người yêu_cầu bồi_thường không đề_nghị tiếp_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 của Luật này hoặc có đề_nghị tiếp_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường nhưng có một trong các hành_vi quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 50 của Luật này ; d ) Có quyết_định huỷ quyết_định giải_quyết bồi_thường trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 48 của Luật này ; đ ) Hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày có biên_bản về việc không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường quy_định tại khoản 1 Điều 47 của Luật này mà người yêu_cầu bồi_thường không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường . ... Theo đó , thủ_trưởng cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các căn_cứ được quy_định tại khoản 1 Điều 51 nêu trên . Trong đó có căn_cứ người yêu_cầu bồi_thường rút yêu_cầu bồi_thường trước khi cơ_quan giải_quyết bồi_thường tiến_hành xác_minh thiệt_hại . Đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường ( Hình từ Internet )
23,346
Việc đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường tại cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại dựa trên những căn_cứ nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về căn_cứ ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường như sau : ... giải_quyết bồi_thường quy_định tại khoản 1 Điều 47 của Luật này mà người yêu_cầu bồi_thường không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường.... Theo đó, thủ_trưởng cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các căn_cứ được quy_định tại khoản 1 Điều 51 nêu trên. Trong đó có căn_cứ người yêu_cầu bồi_thường rút yêu_cầu bồi_thường trước khi cơ_quan giải_quyết bồi_thường tiến_hành xác_minh thiệt_hại. Đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường ( Hình từ Internet ) Đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường 1. Thủ_trưởng cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Người yêu_cầu bồi_thường rút yêu_cầu bồi_thường trước khi cơ_quan giải_quyết bồi_thường tiến_hành xác_minh thiệt_hại ; b ) Người bị thiệt_hại chết mà không có người thừa_kế ; tổ_chức bị thiệt_hại đã chấm_dứt tồn_tại mà không có tổ_chức kế_thừa quyền, nghĩa_vụ ; c ) Hết thời_hạn tạm đình_chỉ mà người yêu_cầu bồi_thường không đề_nghị tiếp_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 của Luật này hoặc có đề_nghị tiếp_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường nhưng có một trong các hành_vi quy_định
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về căn_cứ ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường như sau : Đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường 1 . Thủ_trưởng cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Người yêu_cầu bồi_thường rút yêu_cầu bồi_thường trước khi cơ_quan giải_quyết bồi_thường tiến_hành xác_minh thiệt_hại ; b ) Người bị thiệt_hại chết mà không có người thừa_kế ; tổ_chức bị thiệt_hại đã chấm_dứt tồn_tại mà không có tổ_chức kế_thừa quyền , nghĩa_vụ ; c ) Hết thời_hạn tạm đình_chỉ mà người yêu_cầu bồi_thường không đề_nghị tiếp_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 của Luật này hoặc có đề_nghị tiếp_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường nhưng có một trong các hành_vi quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 50 của Luật này ; d ) Có quyết_định huỷ quyết_định giải_quyết bồi_thường trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 48 của Luật này ; đ ) Hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày có biên_bản về việc không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường quy_định tại khoản 1 Điều 47 của Luật này mà người yêu_cầu bồi_thường không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường . ... Theo đó , thủ_trưởng cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các căn_cứ được quy_định tại khoản 1 Điều 51 nêu trên . Trong đó có căn_cứ người yêu_cầu bồi_thường rút yêu_cầu bồi_thường trước khi cơ_quan giải_quyết bồi_thường tiến_hành xác_minh thiệt_hại . Đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường ( Hình từ Internet )
23,347
Việc đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường tại cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại dựa trên những căn_cứ nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về căn_cứ ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường như sau : ... yêu_cầu bồi_thường không đề_nghị tiếp_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 của Luật này hoặc có đề_nghị tiếp_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường nhưng có một trong các hành_vi quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 50 của Luật này ; d ) Có quyết_định huỷ quyết_định giải_quyết bồi_thường trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 48 của Luật này ; đ ) Hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày có biên_bản về việc không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường quy_định tại khoản 1 Điều 47 của Luật này mà người yêu_cầu bồi_thường không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường.... Theo đó, thủ_trưởng cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các căn_cứ được quy_định tại khoản 1 Điều 51 nêu trên. Trong đó có căn_cứ người yêu_cầu bồi_thường rút yêu_cầu bồi_thường trước khi cơ_quan giải_quyết bồi_thường tiến_hành xác_minh thiệt_hại. Đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về căn_cứ ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường như sau : Đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường 1 . Thủ_trưởng cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Người yêu_cầu bồi_thường rút yêu_cầu bồi_thường trước khi cơ_quan giải_quyết bồi_thường tiến_hành xác_minh thiệt_hại ; b ) Người bị thiệt_hại chết mà không có người thừa_kế ; tổ_chức bị thiệt_hại đã chấm_dứt tồn_tại mà không có tổ_chức kế_thừa quyền , nghĩa_vụ ; c ) Hết thời_hạn tạm đình_chỉ mà người yêu_cầu bồi_thường không đề_nghị tiếp_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 của Luật này hoặc có đề_nghị tiếp_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường nhưng có một trong các hành_vi quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 50 của Luật này ; d ) Có quyết_định huỷ quyết_định giải_quyết bồi_thường trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 48 của Luật này ; đ ) Hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày có biên_bản về việc không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường quy_định tại khoản 1 Điều 47 của Luật này mà người yêu_cầu bồi_thường không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường . ... Theo đó , thủ_trưởng cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các căn_cứ được quy_định tại khoản 1 Điều 51 nêu trên . Trong đó có căn_cứ người yêu_cầu bồi_thường rút yêu_cầu bồi_thường trước khi cơ_quan giải_quyết bồi_thường tiến_hành xác_minh thiệt_hại . Đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường ( Hình từ Internet )
23,348
Việc đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường tại cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại dựa trên những căn_cứ nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về căn_cứ ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường như sau : ... Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về căn_cứ ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường như sau : Đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường 1 . Thủ_trưởng cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Người yêu_cầu bồi_thường rút yêu_cầu bồi_thường trước khi cơ_quan giải_quyết bồi_thường tiến_hành xác_minh thiệt_hại ; b ) Người bị thiệt_hại chết mà không có người thừa_kế ; tổ_chức bị thiệt_hại đã chấm_dứt tồn_tại mà không có tổ_chức kế_thừa quyền , nghĩa_vụ ; c ) Hết thời_hạn tạm đình_chỉ mà người yêu_cầu bồi_thường không đề_nghị tiếp_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 của Luật này hoặc có đề_nghị tiếp_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường nhưng có một trong các hành_vi quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 50 của Luật này ; d ) Có quyết_định huỷ quyết_định giải_quyết bồi_thường trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 48 của Luật này ; đ ) Hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày có biên_bản về việc không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường quy_định tại khoản 1 Điều 47 của Luật này mà người yêu_cầu bồi_thường không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường . ... Theo đó , thủ_trưởng cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các căn_cứ được quy_định tại khoản 1 Điều 51 nêu trên . Trong đó có căn_cứ người yêu_cầu bồi_thường rút yêu_cầu bồi_thường trước khi cơ_quan giải_quyết bồi_thường tiến_hành xác_minh thiệt_hại . Đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường ( Hình từ Internet )
23,349
Quyết_định đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường sẽ được gửi cho những tổ_chức , cá_nhân nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 51 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường như sau : ... Đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường ... 3 . Quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường phải được gửi cho người yêu_cầu bồi_thường , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước có thẩm_quyền và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . ... Theo đó , quyết_định đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường sẽ được gửi cho người yêu_cầu bồi_thường , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước có thẩm_quyền và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 51 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường như sau : Đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường ... 3 . Quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường phải được gửi cho người yêu_cầu bồi_thường , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước có thẩm_quyền và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . ... Theo đó , quyết_định đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường sẽ được gửi cho người yêu_cầu bồi_thường , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước có thẩm_quyền và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .
23,350
Việc yêu_cầu phục_hồi danh_dự đối_với người bị thiệt_hại đã chết mà không có người thừa_kế và đã có quyết_định đình_chỉ giải giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 51 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường như sau : ... Đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường 1. Thủ_trưởng cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các căn_cứ sau đây :... b ) Người bị thiệt_hại chết mà không có người thừa_kế ; tổ_chức bị thiệt_hại đã chấm_dứt tồn_tại mà không có tổ_chức kế_thừa quyền, nghĩa_vụ ;... 2. Người yêu_cầu bồi_thường không có quyền yêu_cầu cơ_quan giải_quyết bồi_thường là cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại giải_quyết lại yêu_cầu bồi_thường sau khi có quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường, trừ trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường chứng_minh việc rút yêu_cầu bồi_thường do bị lừa_dối, ép_buộc. Trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này mà trong văn_bản yêu_cầu bồi_thường của người bị thiệt_hại có yêu_cầu phục_hồi danh_dự thì việc phục_hồi danh_dự được thực_hiện theo quy_định tại Điều 59 của Luật này.... Căn_cứ Điều 59 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai như sau : Đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai 1. Việc đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 56 của Luật này được thực_hiện như sau
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 51 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường như sau : Đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường 1 . Thủ_trưởng cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các căn_cứ sau đây : ... b ) Người bị thiệt_hại chết mà không có người thừa_kế ; tổ_chức bị thiệt_hại đã chấm_dứt tồn_tại mà không có tổ_chức kế_thừa quyền , nghĩa_vụ ; ... 2 . Người yêu_cầu bồi_thường không có quyền yêu_cầu cơ_quan giải_quyết bồi_thường là cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại giải_quyết lại yêu_cầu bồi_thường sau khi có quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường , trừ trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường chứng_minh việc rút yêu_cầu bồi_thường do bị lừa_dối , ép_buộc . Trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này mà trong văn_bản yêu_cầu bồi_thường của người bị thiệt_hại có yêu_cầu phục_hồi danh_dự thì việc phục_hồi danh_dự được thực_hiện theo quy_định tại Điều 59 của Luật này . ... Căn_cứ Điều 59 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai như sau : Đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai 1 . Việc đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 56 của Luật này được thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đồng_ý hoặc yêu_cầu của người bị thiệt_hại về việc phục_hồi danh_dự quy_định tại Điều 41 hoặc Điều 57 của Luật này , cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ở trung_ương có trách_nhiệm đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai trên 01 tờ báo trung_ương và 01 tờ báo địa_phương nơi người bị thiệt_hại cư_trú trong trường_hợp người bị thiệt_hại là cá_nhân hoặc nơi đặt trụ_sở trong trường_hợp người bị thiệt_hại là pháp_nhân thương_mại trong 03 số liên_tiếp ; đăng_tải nội_dung xin_lỗi và cải_chính công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử ( nếu có ) của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đồng_ý hoặc yêu_cầu của người bị thiệt_hại về việc phục_hồi danh_dự quy_định tại Điều 41 hoặc Điều 57 của Luật này , cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ở địa_phương có trách_nhiệm đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai trên 01 tờ báo cấp tỉnh tại địa_phương nơi người bị thiệt_hại cư_trú trong trường_hợp người bị thiệt_hại là cá_nhân hoặc nơi đặt trụ_sở trong trường_hợp người bị thiệt_hại là pháp_nhân thương_mại trong 03 số liên_tiếp ; đăng_tải nội_dung xin_lỗi và cải_chính công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử ( nếu có ) của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ; c ) Ngay sau khi đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai , cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có trách_nhiệm gửi tờ báo đó tới người bị thiệt_hại và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người bị thiệt_hại cư_trú trong trường_hợp người bị thiệt_hại là cá_nhân hoặc nơi đặt trụ_sở trong trường_hợp người bị thiệt_hại là pháp_nhân thương_mại để niêm_yết công_khai tại trụ_sở . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , việc yêu_cầu phục_hồi danh_dự đối_với người bị thiệt_hại đã chết mà không có người thừa_kế và đã có quyết_định đình_chỉ giải giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện thông_qua việc đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai theo quy_định tại Điều 59 nêu trên .
23,351
Việc yêu_cầu phục_hồi danh_dự đối_với người bị thiệt_hại đã chết mà không có người thừa_kế và đã có quyết_định đình_chỉ giải giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 51 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường như sau : ... báo xin_lỗi và cải_chính công_khai 1. Việc đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 56 của Luật này được thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đồng_ý hoặc yêu_cầu của người bị thiệt_hại về việc phục_hồi danh_dự quy_định tại Điều 41 hoặc Điều 57 của Luật này, cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ở trung_ương có trách_nhiệm đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai trên 01 tờ báo trung_ương và 01 tờ báo địa_phương nơi người bị thiệt_hại cư_trú trong trường_hợp người bị thiệt_hại là cá_nhân hoặc nơi đặt trụ_sở trong trường_hợp người bị thiệt_hại là pháp_nhân thương_mại trong 03 số liên_tiếp ; đăng_tải nội_dung xin_lỗi và cải_chính công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử ( nếu có ) của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đồng_ý hoặc yêu_cầu của người bị thiệt_hại về việc phục_hồi danh_dự quy_định tại Điều 41 hoặc Điều 57 của Luật này, cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ở địa_phương có trách_nhiệm đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 51 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường như sau : Đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường 1 . Thủ_trưởng cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các căn_cứ sau đây : ... b ) Người bị thiệt_hại chết mà không có người thừa_kế ; tổ_chức bị thiệt_hại đã chấm_dứt tồn_tại mà không có tổ_chức kế_thừa quyền , nghĩa_vụ ; ... 2 . Người yêu_cầu bồi_thường không có quyền yêu_cầu cơ_quan giải_quyết bồi_thường là cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại giải_quyết lại yêu_cầu bồi_thường sau khi có quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường , trừ trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường chứng_minh việc rút yêu_cầu bồi_thường do bị lừa_dối , ép_buộc . Trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này mà trong văn_bản yêu_cầu bồi_thường của người bị thiệt_hại có yêu_cầu phục_hồi danh_dự thì việc phục_hồi danh_dự được thực_hiện theo quy_định tại Điều 59 của Luật này . ... Căn_cứ Điều 59 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai như sau : Đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai 1 . Việc đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 56 của Luật này được thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đồng_ý hoặc yêu_cầu của người bị thiệt_hại về việc phục_hồi danh_dự quy_định tại Điều 41 hoặc Điều 57 của Luật này , cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ở trung_ương có trách_nhiệm đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai trên 01 tờ báo trung_ương và 01 tờ báo địa_phương nơi người bị thiệt_hại cư_trú trong trường_hợp người bị thiệt_hại là cá_nhân hoặc nơi đặt trụ_sở trong trường_hợp người bị thiệt_hại là pháp_nhân thương_mại trong 03 số liên_tiếp ; đăng_tải nội_dung xin_lỗi và cải_chính công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử ( nếu có ) của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đồng_ý hoặc yêu_cầu của người bị thiệt_hại về việc phục_hồi danh_dự quy_định tại Điều 41 hoặc Điều 57 của Luật này , cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ở địa_phương có trách_nhiệm đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai trên 01 tờ báo cấp tỉnh tại địa_phương nơi người bị thiệt_hại cư_trú trong trường_hợp người bị thiệt_hại là cá_nhân hoặc nơi đặt trụ_sở trong trường_hợp người bị thiệt_hại là pháp_nhân thương_mại trong 03 số liên_tiếp ; đăng_tải nội_dung xin_lỗi và cải_chính công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử ( nếu có ) của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ; c ) Ngay sau khi đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai , cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có trách_nhiệm gửi tờ báo đó tới người bị thiệt_hại và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người bị thiệt_hại cư_trú trong trường_hợp người bị thiệt_hại là cá_nhân hoặc nơi đặt trụ_sở trong trường_hợp người bị thiệt_hại là pháp_nhân thương_mại để niêm_yết công_khai tại trụ_sở . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , việc yêu_cầu phục_hồi danh_dự đối_với người bị thiệt_hại đã chết mà không có người thừa_kế và đã có quyết_định đình_chỉ giải giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện thông_qua việc đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai theo quy_định tại Điều 59 nêu trên .
23,352
Việc yêu_cầu phục_hồi danh_dự đối_với người bị thiệt_hại đã chết mà không có người thừa_kế và đã có quyết_định đình_chỉ giải giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 51 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường như sau : ... việc phục_hồi danh_dự quy_định tại Điều 41 hoặc Điều 57 của Luật này, cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ở địa_phương có trách_nhiệm đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai trên 01 tờ báo cấp tỉnh tại địa_phương nơi người bị thiệt_hại cư_trú trong trường_hợp người bị thiệt_hại là cá_nhân hoặc nơi đặt trụ_sở trong trường_hợp người bị thiệt_hại là pháp_nhân thương_mại trong 03 số liên_tiếp ; đăng_tải nội_dung xin_lỗi và cải_chính công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử ( nếu có ) của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ; c ) Ngay sau khi đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai, cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có trách_nhiệm gửi tờ báo đó tới người bị thiệt_hại và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người bị thiệt_hại cư_trú trong trường_hợp người bị thiệt_hại là cá_nhân hoặc nơi đặt trụ_sở trong trường_hợp người bị thiệt_hại là pháp_nhân thương_mại để niêm_yết công_khai tại trụ_sở. 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, việc yêu_cầu phục_hồi danh_dự đối_với người bị thiệt_hại đã chết mà không có người thừa_kế và đã có quyết_định đình_chỉ giải giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện thông_qua việc đăng báo xin_lỗi và
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 51 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường như sau : Đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường 1 . Thủ_trưởng cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các căn_cứ sau đây : ... b ) Người bị thiệt_hại chết mà không có người thừa_kế ; tổ_chức bị thiệt_hại đã chấm_dứt tồn_tại mà không có tổ_chức kế_thừa quyền , nghĩa_vụ ; ... 2 . Người yêu_cầu bồi_thường không có quyền yêu_cầu cơ_quan giải_quyết bồi_thường là cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại giải_quyết lại yêu_cầu bồi_thường sau khi có quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường , trừ trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường chứng_minh việc rút yêu_cầu bồi_thường do bị lừa_dối , ép_buộc . Trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này mà trong văn_bản yêu_cầu bồi_thường của người bị thiệt_hại có yêu_cầu phục_hồi danh_dự thì việc phục_hồi danh_dự được thực_hiện theo quy_định tại Điều 59 của Luật này . ... Căn_cứ Điều 59 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai như sau : Đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai 1 . Việc đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 56 của Luật này được thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đồng_ý hoặc yêu_cầu của người bị thiệt_hại về việc phục_hồi danh_dự quy_định tại Điều 41 hoặc Điều 57 của Luật này , cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ở trung_ương có trách_nhiệm đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai trên 01 tờ báo trung_ương và 01 tờ báo địa_phương nơi người bị thiệt_hại cư_trú trong trường_hợp người bị thiệt_hại là cá_nhân hoặc nơi đặt trụ_sở trong trường_hợp người bị thiệt_hại là pháp_nhân thương_mại trong 03 số liên_tiếp ; đăng_tải nội_dung xin_lỗi và cải_chính công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử ( nếu có ) của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đồng_ý hoặc yêu_cầu của người bị thiệt_hại về việc phục_hồi danh_dự quy_định tại Điều 41 hoặc Điều 57 của Luật này , cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ở địa_phương có trách_nhiệm đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai trên 01 tờ báo cấp tỉnh tại địa_phương nơi người bị thiệt_hại cư_trú trong trường_hợp người bị thiệt_hại là cá_nhân hoặc nơi đặt trụ_sở trong trường_hợp người bị thiệt_hại là pháp_nhân thương_mại trong 03 số liên_tiếp ; đăng_tải nội_dung xin_lỗi và cải_chính công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử ( nếu có ) của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ; c ) Ngay sau khi đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai , cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có trách_nhiệm gửi tờ báo đó tới người bị thiệt_hại và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người bị thiệt_hại cư_trú trong trường_hợp người bị thiệt_hại là cá_nhân hoặc nơi đặt trụ_sở trong trường_hợp người bị thiệt_hại là pháp_nhân thương_mại để niêm_yết công_khai tại trụ_sở . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , việc yêu_cầu phục_hồi danh_dự đối_với người bị thiệt_hại đã chết mà không có người thừa_kế và đã có quyết_định đình_chỉ giải giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện thông_qua việc đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai theo quy_định tại Điều 59 nêu trên .
23,353
Việc yêu_cầu phục_hồi danh_dự đối_với người bị thiệt_hại đã chết mà không có người thừa_kế và đã có quyết_định đình_chỉ giải giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 51 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường như sau : ... việc yêu_cầu phục_hồi danh_dự đối_với người bị thiệt_hại đã chết mà không có người thừa_kế và đã có quyết_định đình_chỉ giải giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện thông_qua việc đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai theo quy_định tại Điều 59 nêu trên.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 51 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường như sau : Đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu bồi_thường 1 . Thủ_trưởng cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các căn_cứ sau đây : ... b ) Người bị thiệt_hại chết mà không có người thừa_kế ; tổ_chức bị thiệt_hại đã chấm_dứt tồn_tại mà không có tổ_chức kế_thừa quyền , nghĩa_vụ ; ... 2 . Người yêu_cầu bồi_thường không có quyền yêu_cầu cơ_quan giải_quyết bồi_thường là cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại giải_quyết lại yêu_cầu bồi_thường sau khi có quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường , trừ trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường chứng_minh việc rút yêu_cầu bồi_thường do bị lừa_dối , ép_buộc . Trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này mà trong văn_bản yêu_cầu bồi_thường của người bị thiệt_hại có yêu_cầu phục_hồi danh_dự thì việc phục_hồi danh_dự được thực_hiện theo quy_định tại Điều 59 của Luật này . ... Căn_cứ Điều 59 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai như sau : Đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai 1 . Việc đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 56 của Luật này được thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đồng_ý hoặc yêu_cầu của người bị thiệt_hại về việc phục_hồi danh_dự quy_định tại Điều 41 hoặc Điều 57 của Luật này , cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ở trung_ương có trách_nhiệm đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai trên 01 tờ báo trung_ương và 01 tờ báo địa_phương nơi người bị thiệt_hại cư_trú trong trường_hợp người bị thiệt_hại là cá_nhân hoặc nơi đặt trụ_sở trong trường_hợp người bị thiệt_hại là pháp_nhân thương_mại trong 03 số liên_tiếp ; đăng_tải nội_dung xin_lỗi và cải_chính công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử ( nếu có ) của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đồng_ý hoặc yêu_cầu của người bị thiệt_hại về việc phục_hồi danh_dự quy_định tại Điều 41 hoặc Điều 57 của Luật này , cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ở địa_phương có trách_nhiệm đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai trên 01 tờ báo cấp tỉnh tại địa_phương nơi người bị thiệt_hại cư_trú trong trường_hợp người bị thiệt_hại là cá_nhân hoặc nơi đặt trụ_sở trong trường_hợp người bị thiệt_hại là pháp_nhân thương_mại trong 03 số liên_tiếp ; đăng_tải nội_dung xin_lỗi và cải_chính công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử ( nếu có ) của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ; c ) Ngay sau khi đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai , cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có trách_nhiệm gửi tờ báo đó tới người bị thiệt_hại và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người bị thiệt_hại cư_trú trong trường_hợp người bị thiệt_hại là cá_nhân hoặc nơi đặt trụ_sở trong trường_hợp người bị thiệt_hại là pháp_nhân thương_mại để niêm_yết công_khai tại trụ_sở . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , việc yêu_cầu phục_hồi danh_dự đối_với người bị thiệt_hại đã chết mà không có người thừa_kế và đã có quyết_định đình_chỉ giải giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện thông_qua việc đăng báo xin_lỗi và cải_chính công_khai theo quy_định tại Điều 59 nêu trên .
23,354
Giấy_phép bưu_chính bị mất có được làm thủ_tục cấp lại không ?
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP về trường_hợp cấp lại giấy_phép bư: ... Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP về trường_hợp cấp lại giấy_phép bưu_chính cụ_thể như sau : " Điều 13. Cấp lại giấy_phép bưu_chính, văn_bản xác_nhận thông_báo bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được 1. Trường_hợp giấy_phép bưu_chính, văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được và doanh_nghiệp, tổ_chức có nhu_cầu được cấp lại, doanh_nghiệp, tổ_chức nộp giấy đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính, văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính ( theo mẫu tại Phụ_lục V ) qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép bưu_chính, văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính. 2a. Kết_quả giải_quyết thủ_tục cấp lại giấy_phép bưu_chính, văn_bản xác_nhận thông_báo bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được được trả trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính công_ích. 3. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được giấy đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính, văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép bưu_chính, văn_bản xác_nhận
None
1
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP về trường_hợp cấp lại giấy_phép bưu_chính cụ_thể như sau : " Điều 13 . Cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được 1 . Trường_hợp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được và doanh_nghiệp , tổ_chức có nhu_cầu được cấp lại , doanh_nghiệp , tổ_chức nộp giấy đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính ( theo mẫu tại Phụ_lục V ) qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . 2a . Kết_quả giải_quyết thủ_tục cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được được trả trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính cấp lại các văn_bản này cho doanh_nghiệp , tổ_chức . " Theo đó , trong trường_hợp giấy_phép bưu_chính bị mất , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nếu có nhu_cầu được cấp lại thì cần nộp đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được thay_thế bởi điểm đ khoản 1 Điều 2 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : PHỤ_LỤC V MẪU GIẤY ĐỀ_NGHỊ CẤP LẠI GIẤY_PHÉP BƯU_CHÍNH / VĂN_BẢN XÁC_NHẬN THÔNG_BÁO HOẠT_ĐỘNG BƯU_CHÍNH ( Kèm theo Nghị_định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Chính_phủ ) TÊN TỔ_CHỨC , DOANH_NGHIỆP - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … ..... , ngày ... tháng .... năm ..... GIẤY ĐỀ_NGHỊ CẤP LẠI GIẤY_PHÉP BƯU_CHÍNH / VĂN_BẢN XÁC_NHẬN THÔNG_BÁO HOẠT_ĐỘNG BƯU_CHÍNH Kính gửi : ........ ( tên cơ_quan đã cấp giấy_phép , xác_nhận thông_báo ) . Phần 1 . Thông_tin về tổ_chức , doanh_nghiệp 1 . Tên tổ_chức , doanh_nghiệp viết bằng tiếng Việt : ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động , ghi bằng chữ in hoa ) : ........................................................................... Tên tổ_chức , doanh_nghiệp viết tắt ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : .......................................................................................................................................... Tên tổ_chức , doanh_nghiệp viết bằng tiếng nước_ngoài ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : ........................................................................................................... 2 . Địa_chỉ trụ_sở chính : ( địa_chỉ ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : 3 . Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động số : .................... do ............ cấp ngày .................. tại .................................................................................................................. 4 . Vốn_điều_lệ : ................................................................................................................... 5 . Điện_thoại : .................................... Fax : ......................................................................... 6 . Website ( nếu có ) ......................................... E-mail : ....................................................... 7 . Người đứng đầu tổ_chức / người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp : Họ tên : .............................................................................................................................. Chức_vụ : ........................................................................................................................... Số định_danh cá_nhân / chứng_minh nhân_dân / hộ_chiếu : .................................................... Nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú : ....................................................................................... Điện_thoại : ....................................... E-mail : ..................................................................... 8 . Người liên_hệ thường_xuyên : Họ tên : .............................................................................................................................. Chức_vụ : ........................................................................................................................... Số định_danh cá_nhân / chứng_minh nhân_dân / hộ_chiếu : ................................................... Điện_thoại : ....................................... E-mail : .................................................................... Phần 2 . Nội_dung đề_nghị cấp lại ( Tên tổ_chức , doanh_nghiệp ) đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính / văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính với lý_do như sau : ............................................................................................................................ Phần 3 . Tài_liệu kèm theo Tài_liệu kèm theo gồm có : 1 ....................................................................................................................................... 2 ....................................................................................................................................... Phần 4 . Cam_kết ( Tên tổ_chức , doanh_nghiệp ) xin cam_kết : 1 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác và tính hợp_pháp của nội_dung trong giấy đề_nghị này và các hồ_sơ , tài_liệu kèm theo . 2 . Chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật Việt_Nam có liên_quan và các quy_định trong giấy_phép bưu_chính / văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . Nơi nhận : - Như trên ; ........... NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ_CHỨC / NGƯỜI ĐẠI_DIỆN THEO PHÁP_LUẬT CỦA DOANH_NGHIỆP ( Ký , ghi rõ họ tên và chức_danh , đóng_dấu )
23,355
Giấy_phép bưu_chính bị mất có được làm thủ_tục cấp lại không ?
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP về trường_hợp cấp lại giấy_phép bư: ... được giấy đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính, văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép bưu_chính, văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính cấp lại các văn_bản này cho doanh_nghiệp, tổ_chức. " Theo đó, trong trường_hợp giấy_phép bưu_chính bị mất, doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nếu có nhu_cầu được cấp lại thì cần nộp đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 47/2011/NĐ-CP, được thay_thế bởi điểm đ khoản 1 Điều 2 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP, cụ_thể như sau : PHỤ_LỤC V MẪU GIẤY ĐỀ_NGHỊ CẤP LẠI GIẤY_PHÉP BƯU_CHÍNH / VĂN_BẢN XÁC_NHẬN THÔNG_BÁO HOẠT_ĐỘNG BƯU_CHÍNH ( Kèm theo Nghị_định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Chính_phủ ) TÊN TỔ_CHỨC, DOANH_NGHIỆP - - -
None
1
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP về trường_hợp cấp lại giấy_phép bưu_chính cụ_thể như sau : " Điều 13 . Cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được 1 . Trường_hợp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được và doanh_nghiệp , tổ_chức có nhu_cầu được cấp lại , doanh_nghiệp , tổ_chức nộp giấy đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính ( theo mẫu tại Phụ_lục V ) qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . 2a . Kết_quả giải_quyết thủ_tục cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được được trả trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính cấp lại các văn_bản này cho doanh_nghiệp , tổ_chức . " Theo đó , trong trường_hợp giấy_phép bưu_chính bị mất , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nếu có nhu_cầu được cấp lại thì cần nộp đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được thay_thế bởi điểm đ khoản 1 Điều 2 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : PHỤ_LỤC V MẪU GIẤY ĐỀ_NGHỊ CẤP LẠI GIẤY_PHÉP BƯU_CHÍNH / VĂN_BẢN XÁC_NHẬN THÔNG_BÁO HOẠT_ĐỘNG BƯU_CHÍNH ( Kèm theo Nghị_định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Chính_phủ ) TÊN TỔ_CHỨC , DOANH_NGHIỆP - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … ..... , ngày ... tháng .... năm ..... GIẤY ĐỀ_NGHỊ CẤP LẠI GIẤY_PHÉP BƯU_CHÍNH / VĂN_BẢN XÁC_NHẬN THÔNG_BÁO HOẠT_ĐỘNG BƯU_CHÍNH Kính gửi : ........ ( tên cơ_quan đã cấp giấy_phép , xác_nhận thông_báo ) . Phần 1 . Thông_tin về tổ_chức , doanh_nghiệp 1 . Tên tổ_chức , doanh_nghiệp viết bằng tiếng Việt : ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động , ghi bằng chữ in hoa ) : ........................................................................... Tên tổ_chức , doanh_nghiệp viết tắt ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : .......................................................................................................................................... Tên tổ_chức , doanh_nghiệp viết bằng tiếng nước_ngoài ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : ........................................................................................................... 2 . Địa_chỉ trụ_sở chính : ( địa_chỉ ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : 3 . Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động số : .................... do ............ cấp ngày .................. tại .................................................................................................................. 4 . Vốn_điều_lệ : ................................................................................................................... 5 . Điện_thoại : .................................... Fax : ......................................................................... 6 . Website ( nếu có ) ......................................... E-mail : ....................................................... 7 . Người đứng đầu tổ_chức / người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp : Họ tên : .............................................................................................................................. Chức_vụ : ........................................................................................................................... Số định_danh cá_nhân / chứng_minh nhân_dân / hộ_chiếu : .................................................... Nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú : ....................................................................................... Điện_thoại : ....................................... E-mail : ..................................................................... 8 . Người liên_hệ thường_xuyên : Họ tên : .............................................................................................................................. Chức_vụ : ........................................................................................................................... Số định_danh cá_nhân / chứng_minh nhân_dân / hộ_chiếu : ................................................... Điện_thoại : ....................................... E-mail : .................................................................... Phần 2 . Nội_dung đề_nghị cấp lại ( Tên tổ_chức , doanh_nghiệp ) đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính / văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính với lý_do như sau : ............................................................................................................................ Phần 3 . Tài_liệu kèm theo Tài_liệu kèm theo gồm có : 1 ....................................................................................................................................... 2 ....................................................................................................................................... Phần 4 . Cam_kết ( Tên tổ_chức , doanh_nghiệp ) xin cam_kết : 1 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác và tính hợp_pháp của nội_dung trong giấy đề_nghị này và các hồ_sơ , tài_liệu kèm theo . 2 . Chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật Việt_Nam có liên_quan và các quy_định trong giấy_phép bưu_chính / văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . Nơi nhận : - Như trên ; ........... NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ_CHỨC / NGƯỜI ĐẠI_DIỆN THEO PHÁP_LUẬT CỦA DOANH_NGHIỆP ( Ký , ghi rõ họ tên và chức_danh , đóng_dấu )
23,356
Giấy_phép bưu_chính bị mất có được làm thủ_tục cấp lại không ?
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP về trường_hợp cấp lại giấy_phép bư: ... Kèm theo Nghị_định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Chính_phủ ) TÊN TỔ_CHỨC, DOANH_NGHIỆP - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … …....., ngày... tháng.... năm..... GIẤY ĐỀ_NGHỊ CẤP LẠI GIẤY_PHÉP BƯU_CHÍNH / VĂN_BẢN XÁC_NHẬN THÔNG_BÁO HOẠT_ĐỘNG BƯU_CHÍNH Kính gửi :........ ( tên cơ_quan đã cấp giấy_phép, xác_nhận thông_báo ). Phần 1. Thông_tin về tổ_chức, doanh_nghiệp 1. Tên tổ_chức, doanh_nghiệp viết bằng tiếng Việt : ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động, ghi bằng chữ in hoa ) :........................................................................... Tên
None
1
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP về trường_hợp cấp lại giấy_phép bưu_chính cụ_thể như sau : " Điều 13 . Cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được 1 . Trường_hợp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được và doanh_nghiệp , tổ_chức có nhu_cầu được cấp lại , doanh_nghiệp , tổ_chức nộp giấy đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính ( theo mẫu tại Phụ_lục V ) qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . 2a . Kết_quả giải_quyết thủ_tục cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được được trả trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính cấp lại các văn_bản này cho doanh_nghiệp , tổ_chức . " Theo đó , trong trường_hợp giấy_phép bưu_chính bị mất , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nếu có nhu_cầu được cấp lại thì cần nộp đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được thay_thế bởi điểm đ khoản 1 Điều 2 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : PHỤ_LỤC V MẪU GIẤY ĐỀ_NGHỊ CẤP LẠI GIẤY_PHÉP BƯU_CHÍNH / VĂN_BẢN XÁC_NHẬN THÔNG_BÁO HOẠT_ĐỘNG BƯU_CHÍNH ( Kèm theo Nghị_định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Chính_phủ ) TÊN TỔ_CHỨC , DOANH_NGHIỆP - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … ..... , ngày ... tháng .... năm ..... GIẤY ĐỀ_NGHỊ CẤP LẠI GIẤY_PHÉP BƯU_CHÍNH / VĂN_BẢN XÁC_NHẬN THÔNG_BÁO HOẠT_ĐỘNG BƯU_CHÍNH Kính gửi : ........ ( tên cơ_quan đã cấp giấy_phép , xác_nhận thông_báo ) . Phần 1 . Thông_tin về tổ_chức , doanh_nghiệp 1 . Tên tổ_chức , doanh_nghiệp viết bằng tiếng Việt : ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động , ghi bằng chữ in hoa ) : ........................................................................... Tên tổ_chức , doanh_nghiệp viết tắt ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : .......................................................................................................................................... Tên tổ_chức , doanh_nghiệp viết bằng tiếng nước_ngoài ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : ........................................................................................................... 2 . Địa_chỉ trụ_sở chính : ( địa_chỉ ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : 3 . Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động số : .................... do ............ cấp ngày .................. tại .................................................................................................................. 4 . Vốn_điều_lệ : ................................................................................................................... 5 . Điện_thoại : .................................... Fax : ......................................................................... 6 . Website ( nếu có ) ......................................... E-mail : ....................................................... 7 . Người đứng đầu tổ_chức / người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp : Họ tên : .............................................................................................................................. Chức_vụ : ........................................................................................................................... Số định_danh cá_nhân / chứng_minh nhân_dân / hộ_chiếu : .................................................... Nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú : ....................................................................................... Điện_thoại : ....................................... E-mail : ..................................................................... 8 . Người liên_hệ thường_xuyên : Họ tên : .............................................................................................................................. Chức_vụ : ........................................................................................................................... Số định_danh cá_nhân / chứng_minh nhân_dân / hộ_chiếu : ................................................... Điện_thoại : ....................................... E-mail : .................................................................... Phần 2 . Nội_dung đề_nghị cấp lại ( Tên tổ_chức , doanh_nghiệp ) đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính / văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính với lý_do như sau : ............................................................................................................................ Phần 3 . Tài_liệu kèm theo Tài_liệu kèm theo gồm có : 1 ....................................................................................................................................... 2 ....................................................................................................................................... Phần 4 . Cam_kết ( Tên tổ_chức , doanh_nghiệp ) xin cam_kết : 1 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác và tính hợp_pháp của nội_dung trong giấy đề_nghị này và các hồ_sơ , tài_liệu kèm theo . 2 . Chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật Việt_Nam có liên_quan và các quy_định trong giấy_phép bưu_chính / văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . Nơi nhận : - Như trên ; ........... NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ_CHỨC / NGƯỜI ĐẠI_DIỆN THEO PHÁP_LUẬT CỦA DOANH_NGHIỆP ( Ký , ghi rõ họ tên và chức_danh , đóng_dấu )
23,357
Giấy_phép bưu_chính bị mất có được làm thủ_tục cấp lại không ?
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP về trường_hợp cấp lại giấy_phép bư: ... bằng tiếng Việt : ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động, ghi bằng chữ in hoa ) :........................................................................... Tên tổ_chức, doanh_nghiệp viết tắt ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) :.......................................................................................................................................... Tên tổ_chức, doanh_nghiệp viết bằng tiếng nước_ngoài ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) :........................................................................................................... 2. Địa_chỉ trụ_sở chính : ( địa_chỉ ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : 3. Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động số :.................... do............ cấp ngày.................. tại.................................................................................................................. 4. Vốn_điều_lệ :................................................................................................................... 5. Điện_thoại :.................................... Fax :......................................................................... 6. Website ( nếu có )......................................... E-mail :....................................................... 7. Người đứng đầu tổ_chức /
None
1
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP về trường_hợp cấp lại giấy_phép bưu_chính cụ_thể như sau : " Điều 13 . Cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được 1 . Trường_hợp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được và doanh_nghiệp , tổ_chức có nhu_cầu được cấp lại , doanh_nghiệp , tổ_chức nộp giấy đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính ( theo mẫu tại Phụ_lục V ) qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . 2a . Kết_quả giải_quyết thủ_tục cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được được trả trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính cấp lại các văn_bản này cho doanh_nghiệp , tổ_chức . " Theo đó , trong trường_hợp giấy_phép bưu_chính bị mất , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nếu có nhu_cầu được cấp lại thì cần nộp đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được thay_thế bởi điểm đ khoản 1 Điều 2 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : PHỤ_LỤC V MẪU GIẤY ĐỀ_NGHỊ CẤP LẠI GIẤY_PHÉP BƯU_CHÍNH / VĂN_BẢN XÁC_NHẬN THÔNG_BÁO HOẠT_ĐỘNG BƯU_CHÍNH ( Kèm theo Nghị_định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Chính_phủ ) TÊN TỔ_CHỨC , DOANH_NGHIỆP - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … ..... , ngày ... tháng .... năm ..... GIẤY ĐỀ_NGHỊ CẤP LẠI GIẤY_PHÉP BƯU_CHÍNH / VĂN_BẢN XÁC_NHẬN THÔNG_BÁO HOẠT_ĐỘNG BƯU_CHÍNH Kính gửi : ........ ( tên cơ_quan đã cấp giấy_phép , xác_nhận thông_báo ) . Phần 1 . Thông_tin về tổ_chức , doanh_nghiệp 1 . Tên tổ_chức , doanh_nghiệp viết bằng tiếng Việt : ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động , ghi bằng chữ in hoa ) : ........................................................................... Tên tổ_chức , doanh_nghiệp viết tắt ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : .......................................................................................................................................... Tên tổ_chức , doanh_nghiệp viết bằng tiếng nước_ngoài ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : ........................................................................................................... 2 . Địa_chỉ trụ_sở chính : ( địa_chỉ ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : 3 . Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động số : .................... do ............ cấp ngày .................. tại .................................................................................................................. 4 . Vốn_điều_lệ : ................................................................................................................... 5 . Điện_thoại : .................................... Fax : ......................................................................... 6 . Website ( nếu có ) ......................................... E-mail : ....................................................... 7 . Người đứng đầu tổ_chức / người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp : Họ tên : .............................................................................................................................. Chức_vụ : ........................................................................................................................... Số định_danh cá_nhân / chứng_minh nhân_dân / hộ_chiếu : .................................................... Nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú : ....................................................................................... Điện_thoại : ....................................... E-mail : ..................................................................... 8 . Người liên_hệ thường_xuyên : Họ tên : .............................................................................................................................. Chức_vụ : ........................................................................................................................... Số định_danh cá_nhân / chứng_minh nhân_dân / hộ_chiếu : ................................................... Điện_thoại : ....................................... E-mail : .................................................................... Phần 2 . Nội_dung đề_nghị cấp lại ( Tên tổ_chức , doanh_nghiệp ) đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính / văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính với lý_do như sau : ............................................................................................................................ Phần 3 . Tài_liệu kèm theo Tài_liệu kèm theo gồm có : 1 ....................................................................................................................................... 2 ....................................................................................................................................... Phần 4 . Cam_kết ( Tên tổ_chức , doanh_nghiệp ) xin cam_kết : 1 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác và tính hợp_pháp của nội_dung trong giấy đề_nghị này và các hồ_sơ , tài_liệu kèm theo . 2 . Chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật Việt_Nam có liên_quan và các quy_định trong giấy_phép bưu_chính / văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . Nơi nhận : - Như trên ; ........... NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ_CHỨC / NGƯỜI ĐẠI_DIỆN THEO PHÁP_LUẬT CỦA DOANH_NGHIỆP ( Ký , ghi rõ họ tên và chức_danh , đóng_dấu )
23,358
Giấy_phép bưu_chính bị mất có được làm thủ_tục cấp lại không ?
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP về trường_hợp cấp lại giấy_phép bư: ... ......................................................................... 6. Website ( nếu có )......................................... E-mail :....................................................... 7. Người đứng đầu tổ_chức / người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp : Họ tên :.............................................................................................................................. Chức_vụ :........................................................................................................................... Số định_danh cá_nhân / chứng_minh nhân_dân / hộ_chiếu :.................................................... Nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú :....................................................................................... Điện_thoại :....................................... E-mail :..................................................................... 8. Người liên_hệ thường_xuyên : Họ tên :.............................................................................................................................. Chức_vụ :........................................................................................................................... Số định_danh cá_nhân / chứng_minh nhân_dân / hộ_chiếu :................................................... Điện_thoại :....................................... E-mail :.................................................................... Phần 2. Nội_dung đề_nghị cấp lại ( Tên tổ_chức, doanh_nghiệp ) đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính / văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính với lý_do như sau :............................................................................................................................ Phần 3. Tài_liệu kèm
None
1
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP về trường_hợp cấp lại giấy_phép bưu_chính cụ_thể như sau : " Điều 13 . Cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được 1 . Trường_hợp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được và doanh_nghiệp , tổ_chức có nhu_cầu được cấp lại , doanh_nghiệp , tổ_chức nộp giấy đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính ( theo mẫu tại Phụ_lục V ) qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . 2a . Kết_quả giải_quyết thủ_tục cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được được trả trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính cấp lại các văn_bản này cho doanh_nghiệp , tổ_chức . " Theo đó , trong trường_hợp giấy_phép bưu_chính bị mất , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nếu có nhu_cầu được cấp lại thì cần nộp đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được thay_thế bởi điểm đ khoản 1 Điều 2 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : PHỤ_LỤC V MẪU GIẤY ĐỀ_NGHỊ CẤP LẠI GIẤY_PHÉP BƯU_CHÍNH / VĂN_BẢN XÁC_NHẬN THÔNG_BÁO HOẠT_ĐỘNG BƯU_CHÍNH ( Kèm theo Nghị_định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Chính_phủ ) TÊN TỔ_CHỨC , DOANH_NGHIỆP - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … ..... , ngày ... tháng .... năm ..... GIẤY ĐỀ_NGHỊ CẤP LẠI GIẤY_PHÉP BƯU_CHÍNH / VĂN_BẢN XÁC_NHẬN THÔNG_BÁO HOẠT_ĐỘNG BƯU_CHÍNH Kính gửi : ........ ( tên cơ_quan đã cấp giấy_phép , xác_nhận thông_báo ) . Phần 1 . Thông_tin về tổ_chức , doanh_nghiệp 1 . Tên tổ_chức , doanh_nghiệp viết bằng tiếng Việt : ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động , ghi bằng chữ in hoa ) : ........................................................................... Tên tổ_chức , doanh_nghiệp viết tắt ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : .......................................................................................................................................... Tên tổ_chức , doanh_nghiệp viết bằng tiếng nước_ngoài ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : ........................................................................................................... 2 . Địa_chỉ trụ_sở chính : ( địa_chỉ ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : 3 . Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động số : .................... do ............ cấp ngày .................. tại .................................................................................................................. 4 . Vốn_điều_lệ : ................................................................................................................... 5 . Điện_thoại : .................................... Fax : ......................................................................... 6 . Website ( nếu có ) ......................................... E-mail : ....................................................... 7 . Người đứng đầu tổ_chức / người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp : Họ tên : .............................................................................................................................. Chức_vụ : ........................................................................................................................... Số định_danh cá_nhân / chứng_minh nhân_dân / hộ_chiếu : .................................................... Nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú : ....................................................................................... Điện_thoại : ....................................... E-mail : ..................................................................... 8 . Người liên_hệ thường_xuyên : Họ tên : .............................................................................................................................. Chức_vụ : ........................................................................................................................... Số định_danh cá_nhân / chứng_minh nhân_dân / hộ_chiếu : ................................................... Điện_thoại : ....................................... E-mail : .................................................................... Phần 2 . Nội_dung đề_nghị cấp lại ( Tên tổ_chức , doanh_nghiệp ) đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính / văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính với lý_do như sau : ............................................................................................................................ Phần 3 . Tài_liệu kèm theo Tài_liệu kèm theo gồm có : 1 ....................................................................................................................................... 2 ....................................................................................................................................... Phần 4 . Cam_kết ( Tên tổ_chức , doanh_nghiệp ) xin cam_kết : 1 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác và tính hợp_pháp của nội_dung trong giấy đề_nghị này và các hồ_sơ , tài_liệu kèm theo . 2 . Chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật Việt_Nam có liên_quan và các quy_định trong giấy_phép bưu_chính / văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . Nơi nhận : - Như trên ; ........... NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ_CHỨC / NGƯỜI ĐẠI_DIỆN THEO PHÁP_LUẬT CỦA DOANH_NGHIỆP ( Ký , ghi rõ họ tên và chức_danh , đóng_dấu )
23,359
Giấy_phép bưu_chính bị mất có được làm thủ_tục cấp lại không ?
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP về trường_hợp cấp lại giấy_phép bư: ... doanh_nghiệp ) đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính / văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính với lý_do như sau :............................................................................................................................ Phần 3. Tài_liệu kèm theo Tài_liệu kèm theo gồm có : 1....................................................................................................................................... 2....................................................................................................................................... Phần 4. Cam_kết ( Tên tổ_chức, doanh_nghiệp ) xin cam_kết : 1. Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác và tính hợp_pháp của nội_dung trong giấy đề_nghị này và các hồ_sơ, tài_liệu kèm theo. 2. Chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật Việt_Nam có liên_quan và các quy_định trong giấy_phép bưu_chính / văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính. Nơi nhận : - Như trên ;........... NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ_CHỨC / NGƯỜI ĐẠI_DIỆN THEO PHÁP_LUẬT CỦA DOANH_NGHIỆP ( Ký, ghi rõ họ tên và chức_danh, đóng_dấu )
None
1
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP về trường_hợp cấp lại giấy_phép bưu_chính cụ_thể như sau : " Điều 13 . Cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được 1 . Trường_hợp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được và doanh_nghiệp , tổ_chức có nhu_cầu được cấp lại , doanh_nghiệp , tổ_chức nộp giấy đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính ( theo mẫu tại Phụ_lục V ) qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . 2a . Kết_quả giải_quyết thủ_tục cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được được trả trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính cấp lại các văn_bản này cho doanh_nghiệp , tổ_chức . " Theo đó , trong trường_hợp giấy_phép bưu_chính bị mất , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nếu có nhu_cầu được cấp lại thì cần nộp đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được thay_thế bởi điểm đ khoản 1 Điều 2 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : PHỤ_LỤC V MẪU GIẤY ĐỀ_NGHỊ CẤP LẠI GIẤY_PHÉP BƯU_CHÍNH / VĂN_BẢN XÁC_NHẬN THÔNG_BÁO HOẠT_ĐỘNG BƯU_CHÍNH ( Kèm theo Nghị_định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Chính_phủ ) TÊN TỔ_CHỨC , DOANH_NGHIỆP - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … ..... , ngày ... tháng .... năm ..... GIẤY ĐỀ_NGHỊ CẤP LẠI GIẤY_PHÉP BƯU_CHÍNH / VĂN_BẢN XÁC_NHẬN THÔNG_BÁO HOẠT_ĐỘNG BƯU_CHÍNH Kính gửi : ........ ( tên cơ_quan đã cấp giấy_phép , xác_nhận thông_báo ) . Phần 1 . Thông_tin về tổ_chức , doanh_nghiệp 1 . Tên tổ_chức , doanh_nghiệp viết bằng tiếng Việt : ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động , ghi bằng chữ in hoa ) : ........................................................................... Tên tổ_chức , doanh_nghiệp viết tắt ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : .......................................................................................................................................... Tên tổ_chức , doanh_nghiệp viết bằng tiếng nước_ngoài ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : ........................................................................................................... 2 . Địa_chỉ trụ_sở chính : ( địa_chỉ ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : 3 . Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động số : .................... do ............ cấp ngày .................. tại .................................................................................................................. 4 . Vốn_điều_lệ : ................................................................................................................... 5 . Điện_thoại : .................................... Fax : ......................................................................... 6 . Website ( nếu có ) ......................................... E-mail : ....................................................... 7 . Người đứng đầu tổ_chức / người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp : Họ tên : .............................................................................................................................. Chức_vụ : ........................................................................................................................... Số định_danh cá_nhân / chứng_minh nhân_dân / hộ_chiếu : .................................................... Nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú : ....................................................................................... Điện_thoại : ....................................... E-mail : ..................................................................... 8 . Người liên_hệ thường_xuyên : Họ tên : .............................................................................................................................. Chức_vụ : ........................................................................................................................... Số định_danh cá_nhân / chứng_minh nhân_dân / hộ_chiếu : ................................................... Điện_thoại : ....................................... E-mail : .................................................................... Phần 2 . Nội_dung đề_nghị cấp lại ( Tên tổ_chức , doanh_nghiệp ) đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính / văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính với lý_do như sau : ............................................................................................................................ Phần 3 . Tài_liệu kèm theo Tài_liệu kèm theo gồm có : 1 ....................................................................................................................................... 2 ....................................................................................................................................... Phần 4 . Cam_kết ( Tên tổ_chức , doanh_nghiệp ) xin cam_kết : 1 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác và tính hợp_pháp của nội_dung trong giấy đề_nghị này và các hồ_sơ , tài_liệu kèm theo . 2 . Chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật Việt_Nam có liên_quan và các quy_định trong giấy_phép bưu_chính / văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . Nơi nhận : - Như trên ; ........... NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ_CHỨC / NGƯỜI ĐẠI_DIỆN THEO PHÁP_LUẬT CỦA DOANH_NGHIỆP ( Ký , ghi rõ họ tên và chức_danh , đóng_dấu )
23,360
Giấy_phép bưu_chính bị mất có được làm thủ_tục cấp lại không ?
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP về trường_hợp cấp lại giấy_phép bư: ... rõ họ tên và chức_danh, đóng_dấu )
None
1
Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP về trường_hợp cấp lại giấy_phép bưu_chính cụ_thể như sau : " Điều 13 . Cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được 1 . Trường_hợp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được và doanh_nghiệp , tổ_chức có nhu_cầu được cấp lại , doanh_nghiệp , tổ_chức nộp giấy đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính ( theo mẫu tại Phụ_lục V ) qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . 2a . Kết_quả giải_quyết thủ_tục cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo bị mất hoặc hư_hỏng không sử_dụng được được trả trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính cấp lại các văn_bản này cho doanh_nghiệp , tổ_chức . " Theo đó , trong trường_hợp giấy_phép bưu_chính bị mất , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nếu có nhu_cầu được cấp lại thì cần nộp đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được thay_thế bởi điểm đ khoản 1 Điều 2 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : PHỤ_LỤC V MẪU GIẤY ĐỀ_NGHỊ CẤP LẠI GIẤY_PHÉP BƯU_CHÍNH / VĂN_BẢN XÁC_NHẬN THÔNG_BÁO HOẠT_ĐỘNG BƯU_CHÍNH ( Kèm theo Nghị_định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Chính_phủ ) TÊN TỔ_CHỨC , DOANH_NGHIỆP - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … ..... , ngày ... tháng .... năm ..... GIẤY ĐỀ_NGHỊ CẤP LẠI GIẤY_PHÉP BƯU_CHÍNH / VĂN_BẢN XÁC_NHẬN THÔNG_BÁO HOẠT_ĐỘNG BƯU_CHÍNH Kính gửi : ........ ( tên cơ_quan đã cấp giấy_phép , xác_nhận thông_báo ) . Phần 1 . Thông_tin về tổ_chức , doanh_nghiệp 1 . Tên tổ_chức , doanh_nghiệp viết bằng tiếng Việt : ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động , ghi bằng chữ in hoa ) : ........................................................................... Tên tổ_chức , doanh_nghiệp viết tắt ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : .......................................................................................................................................... Tên tổ_chức , doanh_nghiệp viết bằng tiếng nước_ngoài ( tên ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : ........................................................................................................... 2 . Địa_chỉ trụ_sở chính : ( địa_chỉ ghi trên giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ) : 3 . Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động số : .................... do ............ cấp ngày .................. tại .................................................................................................................. 4 . Vốn_điều_lệ : ................................................................................................................... 5 . Điện_thoại : .................................... Fax : ......................................................................... 6 . Website ( nếu có ) ......................................... E-mail : ....................................................... 7 . Người đứng đầu tổ_chức / người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp : Họ tên : .............................................................................................................................. Chức_vụ : ........................................................................................................................... Số định_danh cá_nhân / chứng_minh nhân_dân / hộ_chiếu : .................................................... Nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú : ....................................................................................... Điện_thoại : ....................................... E-mail : ..................................................................... 8 . Người liên_hệ thường_xuyên : Họ tên : .............................................................................................................................. Chức_vụ : ........................................................................................................................... Số định_danh cá_nhân / chứng_minh nhân_dân / hộ_chiếu : ................................................... Điện_thoại : ....................................... E-mail : .................................................................... Phần 2 . Nội_dung đề_nghị cấp lại ( Tên tổ_chức , doanh_nghiệp ) đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính / văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính với lý_do như sau : ............................................................................................................................ Phần 3 . Tài_liệu kèm theo Tài_liệu kèm theo gồm có : 1 ....................................................................................................................................... 2 ....................................................................................................................................... Phần 4 . Cam_kết ( Tên tổ_chức , doanh_nghiệp ) xin cam_kết : 1 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác và tính hợp_pháp của nội_dung trong giấy đề_nghị này và các hồ_sơ , tài_liệu kèm theo . 2 . Chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật Việt_Nam có liên_quan và các quy_định trong giấy_phép bưu_chính / văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . Nơi nhận : - Như trên ; ........... NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ_CHỨC / NGƯỜI ĐẠI_DIỆN THEO PHÁP_LUẬT CỦA DOANH_NGHIỆP ( Ký , ghi rõ họ tên và chức_danh , đóng_dấu )
23,361
Cấp lại giấy_phép bưu_chính trong trường_hợp bị mất có tốn_phí không ?
Theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP: ... “ Điều 14 . Phí 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức được cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính phải nộp phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động bưu_chính theo quy_định của pháp_luật . 2 . Mức phí , việc quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động bưu_chính được thực_hiện theo quy_định của Bộ Tài_chính . ” Nếu trong trường_hợp doanh_nghiệp đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính mà cơ_quan có thẩm_quyền phải tiến_hành thẩm_định lại điều_kiện hoạt_động bưu_chính của doanh_nghiệp thì doanh_nghiệp phải nộp phí thẩm_định theo quy_định của Bộ Tài_chính ; ngoài_ra không phải nộp phí đối_với hoạt_động cấp lại giấy_phép bưu_chính .
None
1
Theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP: “ Điều 14 . Phí 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức được cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính phải nộp phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động bưu_chính theo quy_định của pháp_luật . 2 . Mức phí , việc quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định điều_kiện hoạt_động bưu_chính được thực_hiện theo quy_định của Bộ Tài_chính . ” Nếu trong trường_hợp doanh_nghiệp đề_nghị cấp lại giấy_phép bưu_chính mà cơ_quan có thẩm_quyền phải tiến_hành thẩm_định lại điều_kiện hoạt_động bưu_chính của doanh_nghiệp thì doanh_nghiệp phải nộp phí thẩm_định theo quy_định của Bộ Tài_chính ; ngoài_ra không phải nộp phí đối_với hoạt_động cấp lại giấy_phép bưu_chính .
23,362
Giấy_phép bưu_chính được cấp lại sau khi làm mất là bản_sao hay bản_gốc ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 13 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP có quy_định cụ_thể như sau : ... " 4 . Giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được cấp lại là bản_sao từ bản_gốc được quản_lý tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . " Có_thể thấy , trong trường_hợp cấp lại giấy_phép bưu_chính vì lý_do làm mất , giấy_phép bưu_chính được cấp lại chỉ là bản_sao từ bản_gốc đang được quản_lý tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép bưu_chính .
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 13 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP có quy_định cụ_thể như sau : " 4 . Giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được cấp lại là bản_sao từ bản_gốc được quản_lý tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . " Có_thể thấy , trong trường_hợp cấp lại giấy_phép bưu_chính vì lý_do làm mất , giấy_phép bưu_chính được cấp lại chỉ là bản_sao từ bản_gốc đang được quản_lý tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép bưu_chính .
23,363
Cán_bộ thực_hiện quy_trình phục hình tai toàn_phần bằng silicon có những_ai ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai toàn_phần bằng silicon Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn nh: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai toàn_phần bằng silicon Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHỤC HÌNH TAI TOÀN_PHẦN BẰNG SILICON I. ĐẠI_CƯƠNG. - Là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng tai toàn_phần, tái_tạo lại cấu_trúc giải_phẫu, phục_hồi thẩm_mỹ bằng Silicon. II. CHỈ_ĐỊNH. - Tổn khuyết toàn_bộ tai III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH. - Tình_trạng toàn_thân không cho_phép điều_trị. IV. CHUẨN_BỊ. 1. Cán_bộ thực_hiện quy_trình : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về Phục hình Hàm mặt - Bác_sĩ và điều_dưỡng 2. Phương_tiện : 2.1. Phương_tiện và dụng_cụ. - Phương_tiện lấy dấu dựng hình 3 D : máy CAD / CAM - Khay lấy dấu, vật_liệu lấy dấu - Phương_tiện lưu_giữ phục hình ( implant ) 2.2. Bộ phẫu_thuật hàm mặt. - Thuốc và vật_liệu - Thuốc tê tại_chỗ có Adrenalin 1/100.000
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai toàn_phần bằng silicon Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHỤC HÌNH TAI TOÀN_PHẦN BẰNG SILICON I. ĐẠI_CƯƠNG . - Là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng tai toàn_phần , tái_tạo lại cấu_trúc giải_phẫu , phục_hồi thẩm_mỹ bằng Silicon . II . CHỈ_ĐỊNH . - Tổn khuyết toàn_bộ tai III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH . - Tình_trạng toàn_thân không cho_phép điều_trị . IV . CHUẨN_BỊ . 1 . Cán_bộ thực_hiện quy_trình : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về Phục hình Hàm mặt - Bác_sĩ và điều_dưỡng 2 . Phương_tiện : 2.1 . Phương_tiện và dụng_cụ . - Phương_tiện lấy dấu dựng hình 3 D : máy CAD / CAM - Khay lấy dấu , vật_liệu lấy dấu - Phương_tiện lưu_giữ phục hình ( implant ) 2.2 . Bộ phẫu_thuật hàm mặt . - Thuốc và vật_liệu - Thuốc tê tại_chỗ có Adrenalin 1/100.000 - Chỉ vicryl 4.0 , 5.0 , 6.0 - Chỉ nilon 4.0 , 5.0 . 3 . Người_bệnh : - Người_bệnh và / hoặc người giám_hộ được giải_thích và đồng_ý điều_trị . - Chụp phim 3D và dựng hình 3D . 4 . Hồ_sơ bệnh_án : - Hồ_sơ bệnh_án theo quy_định . ... Phục hình tai toàn_phần bằng Silicon là một trong 40 Quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Răng_hàm mặt được Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 . Phục hình tai toàn_phần bằng Silicon là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng tai toàn_phần , tái_tạo lại cấu_trúc giải_phẫu , phục_hồi thẩm_mỹ bằng Silicon . Phục hình tai toàn_phần bằng Silicon được chỉ_định khi tổn khuyết toàn_bộ tai . Lưu_ý , những trường_hợp chống chỉ_định phục hình tai toàn_phần bằng Silicon với người_bệnh trong tình_trạng toàn_thân không cho_phép điều_trị . Cán_bộ thực_hiện quy_trình phục hình tai toàn_phần bằng Silicon gồm có : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về Phục hình Hàm mặt - Bác_sỹ và điều_dưỡng . Phương_tiện được chuẩn_bị để thực_hiện quy_trình phục hình tai toàn_phần bằng Silicon được quy_định cụ_thể trên . ( Hình từ Internet )
23,364
Cán_bộ thực_hiện quy_trình phục hình tai toàn_phần bằng silicon có những_ai ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai toàn_phần bằng silicon Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn nh: ... lấy dấu - Phương_tiện lưu_giữ phục hình ( implant ) 2.2. Bộ phẫu_thuật hàm mặt. - Thuốc và vật_liệu - Thuốc tê tại_chỗ có Adrenalin 1/100.000 - Chỉ vicryl 4.0, 5.0, 6.0 - Chỉ nilon 4.0, 5.0. 3. Người_bệnh : - Người_bệnh và / hoặc người giám_hộ được giải_thích và đồng_ý điều_trị. - Chụp phim 3D và dựng hình 3D. 4. Hồ_sơ bệnh_án : - Hồ_sơ bệnh_án theo quy_định.... Phục hình tai toàn_phần bằng Silicon là một trong 40 Quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Răng_hàm mặt được Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020. Phục hình tai toàn_phần bằng Silicon là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng tai toàn_phần, tái_tạo lại cấu_trúc giải_phẫu, phục_hồi thẩm_mỹ bằng Silicon. Phục hình tai toàn_phần bằng Silicon được chỉ_định khi tổn khuyết toàn_bộ tai. Lưu_ý, những trường_hợp chống chỉ_định phục hình tai toàn_phần bằng Silicon với người_bệnh trong tình_trạng toàn_thân không cho_phép điều_trị. Cán_bộ thực_hiện quy_trình phục hình tai toàn_phần bằng Silicon gồm có : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về Phục hình
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai toàn_phần bằng silicon Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHỤC HÌNH TAI TOÀN_PHẦN BẰNG SILICON I. ĐẠI_CƯƠNG . - Là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng tai toàn_phần , tái_tạo lại cấu_trúc giải_phẫu , phục_hồi thẩm_mỹ bằng Silicon . II . CHỈ_ĐỊNH . - Tổn khuyết toàn_bộ tai III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH . - Tình_trạng toàn_thân không cho_phép điều_trị . IV . CHUẨN_BỊ . 1 . Cán_bộ thực_hiện quy_trình : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về Phục hình Hàm mặt - Bác_sĩ và điều_dưỡng 2 . Phương_tiện : 2.1 . Phương_tiện và dụng_cụ . - Phương_tiện lấy dấu dựng hình 3 D : máy CAD / CAM - Khay lấy dấu , vật_liệu lấy dấu - Phương_tiện lưu_giữ phục hình ( implant ) 2.2 . Bộ phẫu_thuật hàm mặt . - Thuốc và vật_liệu - Thuốc tê tại_chỗ có Adrenalin 1/100.000 - Chỉ vicryl 4.0 , 5.0 , 6.0 - Chỉ nilon 4.0 , 5.0 . 3 . Người_bệnh : - Người_bệnh và / hoặc người giám_hộ được giải_thích và đồng_ý điều_trị . - Chụp phim 3D và dựng hình 3D . 4 . Hồ_sơ bệnh_án : - Hồ_sơ bệnh_án theo quy_định . ... Phục hình tai toàn_phần bằng Silicon là một trong 40 Quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Răng_hàm mặt được Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 . Phục hình tai toàn_phần bằng Silicon là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng tai toàn_phần , tái_tạo lại cấu_trúc giải_phẫu , phục_hồi thẩm_mỹ bằng Silicon . Phục hình tai toàn_phần bằng Silicon được chỉ_định khi tổn khuyết toàn_bộ tai . Lưu_ý , những trường_hợp chống chỉ_định phục hình tai toàn_phần bằng Silicon với người_bệnh trong tình_trạng toàn_thân không cho_phép điều_trị . Cán_bộ thực_hiện quy_trình phục hình tai toàn_phần bằng Silicon gồm có : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về Phục hình Hàm mặt - Bác_sỹ và điều_dưỡng . Phương_tiện được chuẩn_bị để thực_hiện quy_trình phục hình tai toàn_phần bằng Silicon được quy_định cụ_thể trên . ( Hình từ Internet )
23,365
Cán_bộ thực_hiện quy_trình phục hình tai toàn_phần bằng silicon có những_ai ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai toàn_phần bằng silicon Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn nh: ... trong tình_trạng toàn_thân không cho_phép điều_trị. Cán_bộ thực_hiện quy_trình phục hình tai toàn_phần bằng Silicon gồm có : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về Phục hình Hàm mặt - Bác_sỹ và điều_dưỡng. Phương_tiện được chuẩn_bị để thực_hiện quy_trình phục hình tai toàn_phần bằng Silicon được quy_định cụ_thể trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai toàn_phần bằng silicon Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHỤC HÌNH TAI TOÀN_PHẦN BẰNG SILICON I. ĐẠI_CƯƠNG . - Là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng tai toàn_phần , tái_tạo lại cấu_trúc giải_phẫu , phục_hồi thẩm_mỹ bằng Silicon . II . CHỈ_ĐỊNH . - Tổn khuyết toàn_bộ tai III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH . - Tình_trạng toàn_thân không cho_phép điều_trị . IV . CHUẨN_BỊ . 1 . Cán_bộ thực_hiện quy_trình : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về Phục hình Hàm mặt - Bác_sĩ và điều_dưỡng 2 . Phương_tiện : 2.1 . Phương_tiện và dụng_cụ . - Phương_tiện lấy dấu dựng hình 3 D : máy CAD / CAM - Khay lấy dấu , vật_liệu lấy dấu - Phương_tiện lưu_giữ phục hình ( implant ) 2.2 . Bộ phẫu_thuật hàm mặt . - Thuốc và vật_liệu - Thuốc tê tại_chỗ có Adrenalin 1/100.000 - Chỉ vicryl 4.0 , 5.0 , 6.0 - Chỉ nilon 4.0 , 5.0 . 3 . Người_bệnh : - Người_bệnh và / hoặc người giám_hộ được giải_thích và đồng_ý điều_trị . - Chụp phim 3D và dựng hình 3D . 4 . Hồ_sơ bệnh_án : - Hồ_sơ bệnh_án theo quy_định . ... Phục hình tai toàn_phần bằng Silicon là một trong 40 Quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Răng_hàm mặt được Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 . Phục hình tai toàn_phần bằng Silicon là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng tai toàn_phần , tái_tạo lại cấu_trúc giải_phẫu , phục_hồi thẩm_mỹ bằng Silicon . Phục hình tai toàn_phần bằng Silicon được chỉ_định khi tổn khuyết toàn_bộ tai . Lưu_ý , những trường_hợp chống chỉ_định phục hình tai toàn_phần bằng Silicon với người_bệnh trong tình_trạng toàn_thân không cho_phép điều_trị . Cán_bộ thực_hiện quy_trình phục hình tai toàn_phần bằng Silicon gồm có : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo về Phục hình Hàm mặt - Bác_sỹ và điều_dưỡng . Phương_tiện được chuẩn_bị để thực_hiện quy_trình phục hình tai toàn_phần bằng Silicon được quy_định cụ_thể trên . ( Hình từ Internet )
23,366
Tiến_hành phục hình tai toàn_phần bằng Silicon theo các bước như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai toàn_phần bằng silicon Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn các bước_tiến : ... Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai toàn_phần bằng silicon Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn các bước_tiến hành như sau : PHỤC HÌNH TAI TOÀN_PHẦN BẰNG SILICON... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH : 1. Kiểm_tra hồ_sơ bệnh_án 2. Kiểm_tra người_bệnh - Đánh_giá tình_trạng toàn_thân và tại_chỗ. 3. Các bước kỹ_thuật 3.1. Bộc_lộ tổn khuyết, đo kích_thước khuyết hổng 3.2. Lấy dấu bằng vật_liệu lấy dấu và scan dựng hình 3D. 3.3. Đổ mẫu và đánh_giá trên mẫu 3.4. Phục hình tai giả bằng Silicon - Làm tai giả - Sửa_soạn vị_trí - Gây_tê + đặt trụ lưu_giữ ( Implant ) ở vùng khuyết hổng tai. - Thử lắp phần tai giả trên bệnh_nhân - Sửa_chữa và hoàn_thiện. Theo quy_định trên, tiến_hành phục hình tai toàn_phần bằng silicon theo các bước như sau : Bước 1. Kiểm_tra hồ_sơ bệnh_án Bước 2. Kiểm_tra người_bệnh : Đánh_giá tình_trạng toàn_thân và tại_chỗ. Bước 3
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai toàn_phần bằng silicon Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn các bước_tiến hành như sau : PHỤC HÌNH TAI TOÀN_PHẦN BẰNG SILICON ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH : 1 . Kiểm_tra hồ_sơ bệnh_án 2 . Kiểm_tra người_bệnh - Đánh_giá tình_trạng toàn_thân và tại_chỗ . 3 . Các bước kỹ_thuật 3.1 . Bộc_lộ tổn khuyết , đo kích_thước khuyết hổng 3.2 . Lấy dấu bằng vật_liệu lấy dấu và scan dựng hình 3D . 3.3 . Đổ mẫu và đánh_giá trên mẫu 3.4 . Phục hình tai giả bằng Silicon - Làm tai giả - Sửa_soạn vị_trí - Gây_tê + đặt trụ lưu_giữ ( Implant ) ở vùng khuyết hổng tai . - Thử lắp phần tai giả trên bệnh_nhân - Sửa_chữa và hoàn_thiện . Theo quy_định trên , tiến_hành phục hình tai toàn_phần bằng silicon theo các bước như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ bệnh_án Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh : Đánh_giá tình_trạng toàn_thân và tại_chỗ . Bước 3 . Các bước kỹ_thuật - Bộc_lộ tổn khuyết , đo kích_thước khuyết hổng - Lấy dấu bằng vật_liệu lấy dấu và scan dựng hình 3D . - Đổ mẫu và đánh_giá trên mẫu - Phục hình tai giả bằng Silicon + Làm tai giả + Sửa_soạn vị_trí + Gây_tê + đặt trụ lưu_giữ ( Implant ) ở vùng khuyết hổng tai . + Thử lắp phần tai giả trên bệnh_nhân + Sửa_chữa và hoàn_thiện .
23,367
Tiến_hành phục hình tai toàn_phần bằng Silicon theo các bước như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai toàn_phần bằng silicon Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn các bước_tiến : ... phục hình tai toàn_phần bằng silicon theo các bước như sau : Bước 1. Kiểm_tra hồ_sơ bệnh_án Bước 2. Kiểm_tra người_bệnh : Đánh_giá tình_trạng toàn_thân và tại_chỗ. Bước 3. Các bước kỹ_thuật - Bộc_lộ tổn khuyết, đo kích_thước khuyết hổng - Lấy dấu bằng vật_liệu lấy dấu và scan dựng hình 3D. - Đổ mẫu và đánh_giá trên mẫu - Phục hình tai giả bằng Silicon + Làm tai giả + Sửa_soạn vị_trí + Gây_tê + đặt trụ lưu_giữ ( Implant ) ở vùng khuyết hổng tai. + Thử lắp phần tai giả trên bệnh_nhân + Sửa_chữa và hoàn_thiện.
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai toàn_phần bằng silicon Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn các bước_tiến hành như sau : PHỤC HÌNH TAI TOÀN_PHẦN BẰNG SILICON ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH : 1 . Kiểm_tra hồ_sơ bệnh_án 2 . Kiểm_tra người_bệnh - Đánh_giá tình_trạng toàn_thân và tại_chỗ . 3 . Các bước kỹ_thuật 3.1 . Bộc_lộ tổn khuyết , đo kích_thước khuyết hổng 3.2 . Lấy dấu bằng vật_liệu lấy dấu và scan dựng hình 3D . 3.3 . Đổ mẫu và đánh_giá trên mẫu 3.4 . Phục hình tai giả bằng Silicon - Làm tai giả - Sửa_soạn vị_trí - Gây_tê + đặt trụ lưu_giữ ( Implant ) ở vùng khuyết hổng tai . - Thử lắp phần tai giả trên bệnh_nhân - Sửa_chữa và hoàn_thiện . Theo quy_định trên , tiến_hành phục hình tai toàn_phần bằng silicon theo các bước như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ bệnh_án Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh : Đánh_giá tình_trạng toàn_thân và tại_chỗ . Bước 3 . Các bước kỹ_thuật - Bộc_lộ tổn khuyết , đo kích_thước khuyết hổng - Lấy dấu bằng vật_liệu lấy dấu và scan dựng hình 3D . - Đổ mẫu và đánh_giá trên mẫu - Phục hình tai giả bằng Silicon + Làm tai giả + Sửa_soạn vị_trí + Gây_tê + đặt trụ lưu_giữ ( Implant ) ở vùng khuyết hổng tai . + Thử lắp phần tai giả trên bệnh_nhân + Sửa_chữa và hoàn_thiện .
23,368
Xử_lý tai_biến trong và sau khi phẫu_thuật phục hình tai toàn_phần bằng silicon như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai toàn_phần bằng silicon Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn theo_dõi và x: ... Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai toàn_phần bằng silicon Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn theo_dõi và xử_lý tai_biến như sau : PHỤC HÌNH TAI TOÀN_PHẦN BẰNG SILICON ... VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_LÝ TAI_BIẾN . 1 . Trong phẫu_thuật - Chảy_máu : Cầm máu . 2 . Sau phẫu_thuật - Chảy_máu : Cầm máu . - Nhiễm_khuẩn : Điều_trị kháng_sinh toàn_thân và chăm_sóc tại_chỗ . Như_vậy , trong và sau khi phẫu_thuật phục hình tai toàn_phần bằng silicon nếu xảy ra chảy_máu thì tiến_hành cầm máu . Sau khi phẫu_thuật phục hình tai toàn_phần bằng silicon nếu xảy ra nhiễm_khuẩn thì tiến_hành điều_trị kháng_sinh toàn_thân và chăm_sóc tại_chỗ .
None
1
Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai toàn_phần bằng silicon Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn theo_dõi và xử_lý tai_biến như sau : PHỤC HÌNH TAI TOÀN_PHẦN BẰNG SILICON ... VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_LÝ TAI_BIẾN . 1 . Trong phẫu_thuật - Chảy_máu : Cầm máu . 2 . Sau phẫu_thuật - Chảy_máu : Cầm máu . - Nhiễm_khuẩn : Điều_trị kháng_sinh toàn_thân và chăm_sóc tại_chỗ . Như_vậy , trong và sau khi phẫu_thuật phục hình tai toàn_phần bằng silicon nếu xảy ra chảy_máu thì tiến_hành cầm máu . Sau khi phẫu_thuật phục hình tai toàn_phần bằng silicon nếu xảy ra nhiễm_khuẩn thì tiến_hành điều_trị kháng_sinh toàn_thân và chăm_sóc tại_chỗ .
23,369
Thủ_tục nghiệm_thu , phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 45/2023/NĐ-CP quy_định thủ_tục nghiệm_thu , phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí như: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 45/2023/NĐ-CP quy_định thủ_tục nghiệm_thu, phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí như sau : Bước 1 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí, tổ_chức chủ_trì thực_hiện đề_án tổ_chức nghiệm_thu cấp cơ_sở. Bước 2 : Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày hoàn_thành nghiệm_thu cấp cơ_sở, sau khi lấy ý_kiến của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam về kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí, tổ_chức chủ_trì thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí trình Bộ Công_Thương 02 bộ hồ_sơ ( gồm 01 bộ hồ_sơ gốc và 01 bộ hồ_sơ bản_sao, gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_chính ) đề_nghị nghiệm_thu cấp_bộ và phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí. Bước 3 : Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Công_Thương hoàn_thành công_tác nghiệm_thu cấp_bộ và phê_duyệt kết_quả đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí. Bước 4 : Trong thời_hạn 180 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí, tổ_chức chủ_trì thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí hoàn_thành quyết_toán chi_phí thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí theo quy_định ; gửi Bộ Công_Thương kết_quả quyết_toán nội_dung chi
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 45/2023/NĐ-CP quy_định thủ_tục nghiệm_thu , phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí như sau : Bước 1 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí , tổ_chức chủ_trì thực_hiện đề_án tổ_chức nghiệm_thu cấp cơ_sở . Bước 2 : Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày hoàn_thành nghiệm_thu cấp cơ_sở , sau khi lấy ý_kiến của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam về kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí , tổ_chức chủ_trì thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí trình Bộ Công_Thương 02 bộ hồ_sơ ( gồm 01 bộ hồ_sơ gốc và 01 bộ hồ_sơ bản_sao , gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_chính ) đề_nghị nghiệm_thu cấp_bộ và phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí . Bước 3 : Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Công_Thương hoàn_thành công_tác nghiệm_thu cấp_bộ và phê_duyệt kết_quả đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí . Bước 4 : Trong thời_hạn 180 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí , tổ_chức chủ_trì thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí hoàn_thành quyết_toán chi_phí thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí theo quy_định ; gửi Bộ Công_Thương kết_quả quyết_toán nội_dung chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) , nội_dung chi của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam ( nếu có ) để xem_xét , phê_duyệt .
23,370
Thủ_tục nghiệm_thu , phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 45/2023/NĐ-CP quy_định thủ_tục nghiệm_thu , phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí như: ... kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí, tổ_chức chủ_trì thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí hoàn_thành quyết_toán chi_phí thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí theo quy_định ; gửi Bộ Công_Thương kết_quả quyết_toán nội_dung chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước ( nếu có ), nội_dung chi của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam ( nếu có ) để xem_xét, phê_duyệt.Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 45/2023/NĐ-CP quy_định thủ_tục nghiệm_thu, phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí như sau : Bước 1 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí, tổ_chức chủ_trì thực_hiện đề_án tổ_chức nghiệm_thu cấp cơ_sở. Bước 2 : Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày hoàn_thành nghiệm_thu cấp cơ_sở, sau khi lấy ý_kiến của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam về kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí, tổ_chức chủ_trì thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí trình Bộ Công_Thương 02 bộ hồ_sơ ( gồm 01 bộ hồ_sơ gốc và 01 bộ hồ_sơ bản_sao, gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_chính ) đề_nghị nghiệm_thu cấp_bộ và phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí. Bước 3 : Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Công_Thương hoàn_thành công_tác
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 45/2023/NĐ-CP quy_định thủ_tục nghiệm_thu , phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí như sau : Bước 1 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí , tổ_chức chủ_trì thực_hiện đề_án tổ_chức nghiệm_thu cấp cơ_sở . Bước 2 : Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày hoàn_thành nghiệm_thu cấp cơ_sở , sau khi lấy ý_kiến của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam về kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí , tổ_chức chủ_trì thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí trình Bộ Công_Thương 02 bộ hồ_sơ ( gồm 01 bộ hồ_sơ gốc và 01 bộ hồ_sơ bản_sao , gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_chính ) đề_nghị nghiệm_thu cấp_bộ và phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí . Bước 3 : Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Công_Thương hoàn_thành công_tác nghiệm_thu cấp_bộ và phê_duyệt kết_quả đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí . Bước 4 : Trong thời_hạn 180 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí , tổ_chức chủ_trì thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí hoàn_thành quyết_toán chi_phí thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí theo quy_định ; gửi Bộ Công_Thương kết_quả quyết_toán nội_dung chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) , nội_dung chi của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam ( nếu có ) để xem_xét , phê_duyệt .
23,371
Thủ_tục nghiệm_thu , phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 45/2023/NĐ-CP quy_định thủ_tục nghiệm_thu , phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí như: ... ) đề_nghị nghiệm_thu cấp_bộ và phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí. Bước 3 : Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Công_Thương hoàn_thành công_tác nghiệm_thu cấp_bộ và phê_duyệt kết_quả đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí. Bước 4 : Trong thời_hạn 180 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí, tổ_chức chủ_trì thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí hoàn_thành quyết_toán chi_phí thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí theo quy_định ; gửi Bộ Công_Thương kết_quả quyết_toán nội_dung chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước ( nếu có ), nội_dung chi của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam ( nếu có ) để xem_xét, phê_duyệt.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 45/2023/NĐ-CP quy_định thủ_tục nghiệm_thu , phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí như sau : Bước 1 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí , tổ_chức chủ_trì thực_hiện đề_án tổ_chức nghiệm_thu cấp cơ_sở . Bước 2 : Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày hoàn_thành nghiệm_thu cấp cơ_sở , sau khi lấy ý_kiến của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam về kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí , tổ_chức chủ_trì thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí trình Bộ Công_Thương 02 bộ hồ_sơ ( gồm 01 bộ hồ_sơ gốc và 01 bộ hồ_sơ bản_sao , gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_chính ) đề_nghị nghiệm_thu cấp_bộ và phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí . Bước 3 : Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Công_Thương hoàn_thành công_tác nghiệm_thu cấp_bộ và phê_duyệt kết_quả đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí . Bước 4 : Trong thời_hạn 180 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí , tổ_chức chủ_trì thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí hoàn_thành quyết_toán chi_phí thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí theo quy_định ; gửi Bộ Công_Thương kết_quả quyết_toán nội_dung chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) , nội_dung chi của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam ( nếu có ) để xem_xét , phê_duyệt .
23,372
Hồ_sơ đề_nghị nghiệm_thu , phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 45/2023/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị nghiệm_thu , phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản : ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 45/2023/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị nghiệm_thu , phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí gồm : - Văn_bản đề_nghị nghiệm_thu cấp_bộ và phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; - Báo_cáo kết_quả đề_án ; phụ_lục , bản_vẽ và các tài_liệu khác kèm theo . - Báo_cáo tóm_tắt kết_quả đề_án ; - Báo_cáo thẩm_tra của tư_vấn do tổ_chức chủ_trì thuê thực_hiện ( nếu cần_thiết ) ; - Biên_bản nghiệm_thu cấp cơ_sở ; - Ý_kiến của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam về kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; văn_bản tiếp_thu , giải_trình của tổ_chức chủ_trì thực_hiện đề_án ( nếu có ) ; - Quyết_định phê_duyệt hoặc phê_duyệt điều_chỉnh đề_án của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Các văn_bản , tài_liệu khác có liên_quan .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 45/2023/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị nghiệm_thu , phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí gồm : - Văn_bản đề_nghị nghiệm_thu cấp_bộ và phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; - Báo_cáo kết_quả đề_án ; phụ_lục , bản_vẽ và các tài_liệu khác kèm theo . - Báo_cáo tóm_tắt kết_quả đề_án ; - Báo_cáo thẩm_tra của tư_vấn do tổ_chức chủ_trì thuê thực_hiện ( nếu cần_thiết ) ; - Biên_bản nghiệm_thu cấp cơ_sở ; - Ý_kiến của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam về kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí ; văn_bản tiếp_thu , giải_trình của tổ_chức chủ_trì thực_hiện đề_án ( nếu có ) ; - Quyết_định phê_duyệt hoặc phê_duyệt điều_chỉnh đề_án của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Các văn_bản , tài_liệu khác có liên_quan .
23,373
Công_tác nghiệm_thu kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí bao_gồm các nội_dung chính nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 45/2023/NĐ-CP quy_định các nội_dung chính của công_tác nghiệm_thu kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_c: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 45/2023/NĐ-CP quy_định các nội_dung chính của công_tác nghiệm_thu kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí bao_gồm : - Đánh_giá khối_lượng , chất_lượng , tiến_độ thực_hiện các hạng_mục công_việc theo đề_cương chi_tiết được phê_duyệt ; - Đánh_giá việc tuân_thủ các quy_định kỹ_thuật , tính trung_thực trong việc thu_thập , thành_lập tài_liệu ; tính đúng_đắn , khoa_học trong việc phân_tích , xử_lý và tổng_hợp số_liệu ; - Đánh_giá mức_độ tin_cậy của các kết_quả điều_tra ; các phát_hiện mới về địa_chất dầu_khí ( nếu có ) ; các kết_luận về đặc_điểm địa_chất , địa_vật_lý và các đặc_điểm kỹ_thuật khác của đối_tượng điều_tra ; - Đánh_giá việc thực_hiện các chế_độ tài_chính và các quy_định , định_mức kinh_tế , kỹ_thuật , đơn_giá hiện_hành ; - Thẩm_định nội_dung chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) , nội_dung chi của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam ( nếu có ) ; - Đánh_giá việc thực_hiện thoả_thuận giữa Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và tổ_chức ngoài cơ_quan , doanh_nghiệp nhà_nước chủ_trì thực_hiện đề_án nếu thuộc trường_hợp thoả_thuận giữa Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với tổ_chức khác trong trường_hợp tổ_chức đó chủ_trì thực_hiện đề_án .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 45/2023/NĐ-CP quy_định các nội_dung chính của công_tác nghiệm_thu kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí bao_gồm : - Đánh_giá khối_lượng , chất_lượng , tiến_độ thực_hiện các hạng_mục công_việc theo đề_cương chi_tiết được phê_duyệt ; - Đánh_giá việc tuân_thủ các quy_định kỹ_thuật , tính trung_thực trong việc thu_thập , thành_lập tài_liệu ; tính đúng_đắn , khoa_học trong việc phân_tích , xử_lý và tổng_hợp số_liệu ; - Đánh_giá mức_độ tin_cậy của các kết_quả điều_tra ; các phát_hiện mới về địa_chất dầu_khí ( nếu có ) ; các kết_luận về đặc_điểm địa_chất , địa_vật_lý và các đặc_điểm kỹ_thuật khác của đối_tượng điều_tra ; - Đánh_giá việc thực_hiện các chế_độ tài_chính và các quy_định , định_mức kinh_tế , kỹ_thuật , đơn_giá hiện_hành ; - Thẩm_định nội_dung chi từ nguồn ngân_sách nhà_nước ( nếu có ) , nội_dung chi của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam ( nếu có ) ; - Đánh_giá việc thực_hiện thoả_thuận giữa Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và tổ_chức ngoài cơ_quan , doanh_nghiệp nhà_nước chủ_trì thực_hiện đề_án nếu thuộc trường_hợp thoả_thuận giữa Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với tổ_chức khác trong trường_hợp tổ_chức đó chủ_trì thực_hiện đề_án .
23,374
Nghiệm_thu kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí được chia làm mấy cấp ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 45/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nghiệm_thu , phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí .... 2 . Nghiệm_thu kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí được chia làm hai cấp , gồm nghiệm_thu cấp cơ_sở và nghiệm_thu cấp_bộ , cụ_thể : a ) Nghiệm_thu cấp cơ_sở do tổ_chức chủ_trì thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí thực_hiện ; b ) Nghiệm_thu cấp_bộ do Bộ Công_Thương tiến_hành sau khi có kết_quả nghiệm_thu cấp cơ_sở . Hội_đồng nghiệm_thu cấp_bộ do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định thành_lập . Kết_quả nghiệm_thu cấp_bộ là cơ_sở để phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí . Theo đó , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí được chia làm hai cấp theo quy_định trên .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 45/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Nghiệm_thu , phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí .... 2 . Nghiệm_thu kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí được chia làm hai cấp , gồm nghiệm_thu cấp cơ_sở và nghiệm_thu cấp_bộ , cụ_thể : a ) Nghiệm_thu cấp cơ_sở do tổ_chức chủ_trì thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí thực_hiện ; b ) Nghiệm_thu cấp_bộ do Bộ Công_Thương tiến_hành sau khi có kết_quả nghiệm_thu cấp cơ_sở . Hội_đồng nghiệm_thu cấp_bộ do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định thành_lập . Kết_quả nghiệm_thu cấp_bộ là cơ_sở để phê_duyệt kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí . Theo đó , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện đề_án điều_tra_cơ_bản về dầu_khí được chia làm hai cấp theo quy_định trên .
23,375
Đối_tượng áp_dụng kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng ?
Căn_cứ Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP ngày 08/05/2022 , quy_định đối_tượng áp_dụng kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng như sau : ... - Hoạt_động kiểm_toán nội_bộ đối_với lĩnh_vực tài_chính , tài_sản công thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng . - Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng , các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp ( sau đây viết gọn là đơn_vị ) và cá_nhân trong Bộ Quốc_phòng có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán nội_bộ . Đối_tượng nào áp_dụng kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng ?
None
1
Căn_cứ Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP ngày 08/05/2022 , quy_định đối_tượng áp_dụng kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng như sau : - Hoạt_động kiểm_toán nội_bộ đối_với lĩnh_vực tài_chính , tài_sản công thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng . - Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng , các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp ( sau đây viết gọn là đơn_vị ) và cá_nhân trong Bộ Quốc_phòng có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán nội_bộ . Đối_tượng nào áp_dụng kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng ?
23,376
Mục_tiêu của kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng là gì ?
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP ngày 08/05/2022 , quy_định mục_tiêu của kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng như sau : ... Thông_qua các hoạt_động kiểm_tra , đánh_giá và tư_vấn , kiểm_toán nội_bộ đưa ra các đảm_bảo mang tính độc_lập , khách_quan và khuyến_nghị về các nội_dung sau đây : - Hệ_thống kiểm_soát nội_bộ tại các đơn_vị trong Bộ Quốc_phòng được thiết_lập và vận_hành một_cách phù_hợp nhằm phòng_ngừa , phát_hiện , xử_lý các rủi_ro trong quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản công . - Các chế_độ chính_sách , chế_độ quản_lý , chế_độ kế_toán và quy_trình nghiệp_vụ thuộc lĩnh_vực tài_chính , tài_sản công trong Bộ Quốc_phòng được xây_dựng phù_hợp với quy_định của pháp_luật , đảm_bảo tính hiệu_lực , hiệu_quả cao . - Mục_tiêu , kế_hoạch , nhiệm_vụ công_tác của các đơn_vị trong Bộ Quốc_phòng đạt được trên cơ_sở bảo_đảm tính tuân_thủ , hiệu_quả của công_tác quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản công .
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP ngày 08/05/2022 , quy_định mục_tiêu của kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng như sau : Thông_qua các hoạt_động kiểm_tra , đánh_giá và tư_vấn , kiểm_toán nội_bộ đưa ra các đảm_bảo mang tính độc_lập , khách_quan và khuyến_nghị về các nội_dung sau đây : - Hệ_thống kiểm_soát nội_bộ tại các đơn_vị trong Bộ Quốc_phòng được thiết_lập và vận_hành một_cách phù_hợp nhằm phòng_ngừa , phát_hiện , xử_lý các rủi_ro trong quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản công . - Các chế_độ chính_sách , chế_độ quản_lý , chế_độ kế_toán và quy_trình nghiệp_vụ thuộc lĩnh_vực tài_chính , tài_sản công trong Bộ Quốc_phòng được xây_dựng phù_hợp với quy_định của pháp_luật , đảm_bảo tính hiệu_lực , hiệu_quả cao . - Mục_tiêu , kế_hoạch , nhiệm_vụ công_tác của các đơn_vị trong Bộ Quốc_phòng đạt được trên cơ_sở bảo_đảm tính tuân_thủ , hiệu_quả của công_tác quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản công .
23,377
Vị_trí và cơ_chế quản_lý kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP ngày 08/05/2022 , quy_định vị_trí và cơ_chế quản_lý kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng như : ... Theo Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP ngày 08/05/2022, quy_định vị_trí và cơ_chế quản_lý kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng như sau : - Cơ_quan kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng là Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng thuộc Văn_phòng Bộ Quốc_phòng về hành_chính - quân_sự. - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quản_lý trực_tiếp về chuyên_môn đối_với Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng, đảm_bảo tính độc_lập về chuyên_môn với các cơ_quan khác. Nhiệm_vụ, quyền_hạn về kiểm_toán nội_bộ của Văn_phòng Bộ Quốc_phòng do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định. - Nội_dung quản_lý về chuyên_môn gồm : + Ban_hành quy_chế, quy_trình kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng. + Phê_duyệt kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ hằng năm. + Nhận thông_tin báo_cáo từ Kiểm_toán trưởng về kết_quả hoạt_động của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng ; các vấn_đề về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ, rủi_ro liên_quan đến hoạt_động được kiểm_toán và các vấn_đề khác theo yêu_cầu của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. Kiểm_toán trưởng được báo_cáo trực_tiếp với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng khi cần_thiết. + Quyết_định việc thực_hiện các kiến_nghị của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng. + Phê_chuẩn các quyết_định liên_quan đến việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm Kiểm_toán trưởng. + Xem_xét, quyết_định về phạm_vi kiểm_toán nội_bộ phù_hợp
None
1
Theo Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP ngày 08/05/2022 , quy_định vị_trí và cơ_chế quản_lý kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng như sau : - Cơ_quan kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng là Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng thuộc Văn_phòng Bộ Quốc_phòng về hành_chính - quân_sự . - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quản_lý trực_tiếp về chuyên_môn đối_với Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng , đảm_bảo tính độc_lập về chuyên_môn với các cơ_quan khác . Nhiệm_vụ , quyền_hạn về kiểm_toán nội_bộ của Văn_phòng Bộ Quốc_phòng do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định . - Nội_dung quản_lý về chuyên_môn gồm : + Ban_hành quy_chế , quy_trình kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng . + Phê_duyệt kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ hằng năm . + Nhận thông_tin báo_cáo từ Kiểm_toán trưởng về kết_quả hoạt_động của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng ; các vấn_đề về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ , rủi_ro liên_quan đến hoạt_động được kiểm_toán và các vấn_đề khác theo yêu_cầu của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Kiểm_toán trưởng được báo_cáo trực_tiếp với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng khi cần_thiết . + Quyết_định việc thực_hiện các kiến_nghị của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng . + Phê_chuẩn các quyết_định liên_quan đến việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Kiểm_toán trưởng . + Xem_xét , quyết_định về phạm_vi kiểm_toán nội_bộ phù_hợp với giới_hạn nguồn_lực của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng . - Báo_cáo về kiểm_toán nội_bộ thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 Quy_chế này .
23,378
Vị_trí và cơ_chế quản_lý kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP ngày 08/05/2022 , quy_định vị_trí và cơ_chế quản_lý kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng như : ... việc thực_hiện các kiến_nghị của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng. + Phê_chuẩn các quyết_định liên_quan đến việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm Kiểm_toán trưởng. + Xem_xét, quyết_định về phạm_vi kiểm_toán nội_bộ phù_hợp với giới_hạn nguồn_lực của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng. - Báo_cáo về kiểm_toán nội_bộ thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 Quy_chế này.Theo Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP ngày 08/05/2022, quy_định vị_trí và cơ_chế quản_lý kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng như sau : - Cơ_quan kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng là Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng thuộc Văn_phòng Bộ Quốc_phòng về hành_chính - quân_sự. - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quản_lý trực_tiếp về chuyên_môn đối_với Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng, đảm_bảo tính độc_lập về chuyên_môn với các cơ_quan khác. Nhiệm_vụ, quyền_hạn về kiểm_toán nội_bộ của Văn_phòng Bộ Quốc_phòng do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định. - Nội_dung quản_lý về chuyên_môn gồm : + Ban_hành quy_chế, quy_trình kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng. + Phê_duyệt kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ hằng năm. + Nhận thông_tin báo_cáo từ Kiểm_toán trưởng về kết_quả hoạt_động của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng ; các vấn_đề về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ, rủi_ro liên_quan đến hoạt_động được kiểm_toán và các vấn_đề
None
1
Theo Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP ngày 08/05/2022 , quy_định vị_trí và cơ_chế quản_lý kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng như sau : - Cơ_quan kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng là Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng thuộc Văn_phòng Bộ Quốc_phòng về hành_chính - quân_sự . - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quản_lý trực_tiếp về chuyên_môn đối_với Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng , đảm_bảo tính độc_lập về chuyên_môn với các cơ_quan khác . Nhiệm_vụ , quyền_hạn về kiểm_toán nội_bộ của Văn_phòng Bộ Quốc_phòng do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định . - Nội_dung quản_lý về chuyên_môn gồm : + Ban_hành quy_chế , quy_trình kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng . + Phê_duyệt kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ hằng năm . + Nhận thông_tin báo_cáo từ Kiểm_toán trưởng về kết_quả hoạt_động của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng ; các vấn_đề về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ , rủi_ro liên_quan đến hoạt_động được kiểm_toán và các vấn_đề khác theo yêu_cầu của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Kiểm_toán trưởng được báo_cáo trực_tiếp với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng khi cần_thiết . + Quyết_định việc thực_hiện các kiến_nghị của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng . + Phê_chuẩn các quyết_định liên_quan đến việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Kiểm_toán trưởng . + Xem_xét , quyết_định về phạm_vi kiểm_toán nội_bộ phù_hợp với giới_hạn nguồn_lực của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng . - Báo_cáo về kiểm_toán nội_bộ thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 Quy_chế này .
23,379
Vị_trí và cơ_chế quản_lý kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP ngày 08/05/2022 , quy_định vị_trí và cơ_chế quản_lý kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng như : ... . + Nhận thông_tin báo_cáo từ Kiểm_toán trưởng về kết_quả hoạt_động của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng ; các vấn_đề về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ, rủi_ro liên_quan đến hoạt_động được kiểm_toán và các vấn_đề khác theo yêu_cầu của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. Kiểm_toán trưởng được báo_cáo trực_tiếp với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng khi cần_thiết. + Quyết_định việc thực_hiện các kiến_nghị của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng. + Phê_chuẩn các quyết_định liên_quan đến việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm Kiểm_toán trưởng. + Xem_xét, quyết_định về phạm_vi kiểm_toán nội_bộ phù_hợp với giới_hạn nguồn_lực của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng. - Báo_cáo về kiểm_toán nội_bộ thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 Quy_chế này.
None
1
Theo Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP ngày 08/05/2022 , quy_định vị_trí và cơ_chế quản_lý kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng như sau : - Cơ_quan kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng là Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng thuộc Văn_phòng Bộ Quốc_phòng về hành_chính - quân_sự . - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quản_lý trực_tiếp về chuyên_môn đối_với Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng , đảm_bảo tính độc_lập về chuyên_môn với các cơ_quan khác . Nhiệm_vụ , quyền_hạn về kiểm_toán nội_bộ của Văn_phòng Bộ Quốc_phòng do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định . - Nội_dung quản_lý về chuyên_môn gồm : + Ban_hành quy_chế , quy_trình kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng . + Phê_duyệt kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ hằng năm . + Nhận thông_tin báo_cáo từ Kiểm_toán trưởng về kết_quả hoạt_động của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng ; các vấn_đề về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ , rủi_ro liên_quan đến hoạt_động được kiểm_toán và các vấn_đề khác theo yêu_cầu của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Kiểm_toán trưởng được báo_cáo trực_tiếp với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng khi cần_thiết . + Quyết_định việc thực_hiện các kiến_nghị của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng . + Phê_chuẩn các quyết_định liên_quan đến việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Kiểm_toán trưởng . + Xem_xét , quyết_định về phạm_vi kiểm_toán nội_bộ phù_hợp với giới_hạn nguồn_lực của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng . - Báo_cáo về kiểm_toán nội_bộ thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 Quy_chế này .
23,380
Phạm_vi của kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP ngày 08/05/2022 , quy_định phạm_vi của kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng như sau : ... ( 1 ) Kiểm_toán nội_bộ bao_gồm hoạt_động đưa ra các đảm_bảo, phân_tích chuyên_sâu, tư_vấn và khuyến_nghị một_cách độc_lập, khách_quan nhằm hoàn_thiện hệ_thống kiểm_soát nội_bộ trong lĩnh_vực tài_chính, tài_sản công : - Đưa ra đảm_bảo thông_qua việc kiểm_tra, đánh_giá về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ : + Kiểm_tra, đánh_giá tính đầy_đủ, tính phù_hợp, tính hợp_pháp của các chế_độ chính_sách, chế_độ quản_lý, chế_độ kế_toán và quy_trình nghiệp_vụ về tài_chính, tài_sản công ; + Kiểm_tra, đánh_giá việc tuân_thủ các chế_độ chính_sách, chế_độ quản_lý, chế_độ kế_toán và quy_trình nghiệp_vụ về tài_chính, tài_sản công + Kiểm_tra, đánh_giá và xác_nhận độ tin_cậy của thông_tin kinh_tế, tài_chính của báo_cáo tài_chính, báo_cáo kế_toán ; + Kiểm_tra, đánh_giá các phương_tiện bảo_vệ tài_sản và xác_minh sự hiện_hữu của các tài_sản đó khi cần ; + Kiểm_tra, đánh_giá và báo_cáo về rủi_ro trong quản_lý, sử_dụng tài_chính, tài_sản công liên_quan đến việc đạt được các mục_tiêu, kế_hoạch, nhiệm_vụ công | tác và các vấn_đề cần_thiết khác được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng yêu_cầu, - Đưa ra các phân_tích chuyên_sâu thông_qua việc kiểm_tra, đánh_giá dữ_liệu, chương_trình, kế_hoạch và hoạt_động
None
1
Theo Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP ngày 08/05/2022 , quy_định phạm_vi của kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng như sau : ( 1 ) Kiểm_toán nội_bộ bao_gồm hoạt_động đưa ra các đảm_bảo , phân_tích chuyên_sâu , tư_vấn và khuyến_nghị một_cách độc_lập , khách_quan nhằm hoàn_thiện hệ_thống kiểm_soát nội_bộ trong lĩnh_vực tài_chính , tài_sản công : - Đưa ra đảm_bảo thông_qua việc kiểm_tra , đánh_giá về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ : + Kiểm_tra , đánh_giá tính đầy_đủ , tính phù_hợp , tính hợp_pháp của các chế_độ chính_sách , chế_độ quản_lý , chế_độ kế_toán và quy_trình nghiệp_vụ về tài_chính , tài_sản công ; + Kiểm_tra , đánh_giá việc tuân_thủ các chế_độ chính_sách , chế_độ quản_lý , chế_độ kế_toán và quy_trình nghiệp_vụ về tài_chính , tài_sản công + Kiểm_tra , đánh_giá và xác_nhận độ tin_cậy của thông_tin kinh_tế , tài_chính của báo_cáo tài_chính , báo_cáo kế_toán ; + Kiểm_tra , đánh_giá các phương_tiện bảo_vệ tài_sản và xác_minh sự hiện_hữu của các tài_sản đó khi cần ; + Kiểm_tra , đánh_giá và báo_cáo về rủi_ro trong quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản công liên_quan đến việc đạt được các mục_tiêu , kế_hoạch , nhiệm_vụ công | tác và các vấn_đề cần_thiết khác được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng yêu_cầu , - Đưa ra các phân_tích chuyên_sâu thông_qua việc kiểm_tra , đánh_giá dữ_liệu , chương_trình , kế_hoạch và hoạt_động tài_chính : - Kiểm_tra , đánh_giá độ tin_cậy , tính toàn_vẹn của hệ_thống thông_tin tài_chính và các phương_tiện được sử_dụng để xác_định , đo_lường , phân_loại và báo_cáo thông_tin đó ; + Kiểm_tra , phân_tích các chương_trình , kế_hoạch về tài_chính để xác_định kết_quả có phù_hợp với mục_tiêu đã thiết_lập ; + Kiểm_tra , đánh_giá các hoạt_động tài_chính có được thực_hiện theo chương_trình , kế_hoạch ; + Kiểm_tra , đánh_giá hiệu_quả sử_dụng các nguồn_lực tài_chính . - Đưa ra các tư_vấn , kiến_nghị độc_lập , khách_quan để hoàn_thiện , nâng cao hiệu_quả của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị . ( 2 ) Kiểm_toán nội_bộ bao_gồm hoạt_động kiểm_toán trước , kiểm_toán đồng_thời và kiểm_toán sau . - Kiểm_toán trước : Được thực_hiện trước khi triển_khai các dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị được kiểm_toán , nhằm đánh_giá độ tin_cậy của thông_tin tài_chính , tính kinh_tế , tính khả_thi và hiệu_quả của dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động giúp chỉ_huy các cấp đưa ra các quyết_định về quản_lý tài_chính , tài_sản công . - Kiểm_toán đồng_thời : Được thực_hiện trong khi triển_khai các dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị được kiểm_toán , nhằm đánh_giá chất_lượng , tiến_độ thực_hiện ; phát_hiện và kiến_nghị kịp_thời các biện_pháp khắc_phục những sai_lệch , thiếu_sót về tài_chính , tài_sản công trong quá_trình thực_hiện các dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động . - Kiểm_toán sau : Được thực_hiện sau khi hoàn_thành các dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị được kiểm_toán , nhằm thực_hiện kiểm_toán báo_cáo tài_chính , kiểm_toán tuân_thủ và kiểm_toán hoạt_động đối_với các dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động . - Tuỳ_thuộc vào đối_tượng kiểm_toán , khi lập kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ có_thể kết_hợp cả kiểm_toán trước , kiểm_toán đồng_thời và kiểm_toán sau . ( 3 ) Các hoạt_động khác : - Tư_vấn cho các đơn_vị về việc lựa_chọn , sử_dụng dịch_vụ kiểm_toán độc_lập bảo_đảm tiết_kiệm , hiệu_quả . - Kiểm_tra , đánh_giá các hoạt_động cụ_thể theo yêu_cầu của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . - Báo_cáo định_kỳ về mục_đích , quyền_hạn , trách_nhiệm và hiệu_suất của Kiểm_toán Bộ .
23,381
Phạm_vi của kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP ngày 08/05/2022 , quy_định phạm_vi của kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng như sau : ... công | tác và các vấn_đề cần_thiết khác được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng yêu_cầu, - Đưa ra các phân_tích chuyên_sâu thông_qua việc kiểm_tra, đánh_giá dữ_liệu, chương_trình, kế_hoạch và hoạt_động tài_chính : - Kiểm_tra, đánh_giá độ tin_cậy, tính toàn_vẹn của hệ_thống thông_tin tài_chính và các phương_tiện được sử_dụng để xác_định, đo_lường, phân_loại và báo_cáo thông_tin đó ; + Kiểm_tra, phân_tích các chương_trình, kế_hoạch về tài_chính để xác_định kết_quả có phù_hợp với mục_tiêu đã thiết_lập ; + Kiểm_tra, đánh_giá các hoạt_động tài_chính có được thực_hiện theo chương_trình, kế_hoạch ; + Kiểm_tra, đánh_giá hiệu_quả sử_dụng các nguồn_lực tài_chính. - Đưa ra các tư_vấn, kiến_nghị độc_lập, khách_quan để hoàn_thiện, nâng cao hiệu_quả của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ, cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị. ( 2 ) Kiểm_toán nội_bộ bao_gồm hoạt_động kiểm_toán trước, kiểm_toán đồng_thời và kiểm_toán sau. - Kiểm_toán trước : Được thực_hiện trước khi triển_khai các dự_án, chương_trình, kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị được kiểm_toán, nhằm đánh_giá độ tin_cậy của thông_tin tài_chính, tính kinh_tế, tính khả_thi và hiệu_quả của dự_án, chương_trình, kế_hoạch hoạt_động giúp chỉ_huy
None
1
Theo Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP ngày 08/05/2022 , quy_định phạm_vi của kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng như sau : ( 1 ) Kiểm_toán nội_bộ bao_gồm hoạt_động đưa ra các đảm_bảo , phân_tích chuyên_sâu , tư_vấn và khuyến_nghị một_cách độc_lập , khách_quan nhằm hoàn_thiện hệ_thống kiểm_soát nội_bộ trong lĩnh_vực tài_chính , tài_sản công : - Đưa ra đảm_bảo thông_qua việc kiểm_tra , đánh_giá về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ : + Kiểm_tra , đánh_giá tính đầy_đủ , tính phù_hợp , tính hợp_pháp của các chế_độ chính_sách , chế_độ quản_lý , chế_độ kế_toán và quy_trình nghiệp_vụ về tài_chính , tài_sản công ; + Kiểm_tra , đánh_giá việc tuân_thủ các chế_độ chính_sách , chế_độ quản_lý , chế_độ kế_toán và quy_trình nghiệp_vụ về tài_chính , tài_sản công + Kiểm_tra , đánh_giá và xác_nhận độ tin_cậy của thông_tin kinh_tế , tài_chính của báo_cáo tài_chính , báo_cáo kế_toán ; + Kiểm_tra , đánh_giá các phương_tiện bảo_vệ tài_sản và xác_minh sự hiện_hữu của các tài_sản đó khi cần ; + Kiểm_tra , đánh_giá và báo_cáo về rủi_ro trong quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản công liên_quan đến việc đạt được các mục_tiêu , kế_hoạch , nhiệm_vụ công | tác và các vấn_đề cần_thiết khác được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng yêu_cầu , - Đưa ra các phân_tích chuyên_sâu thông_qua việc kiểm_tra , đánh_giá dữ_liệu , chương_trình , kế_hoạch và hoạt_động tài_chính : - Kiểm_tra , đánh_giá độ tin_cậy , tính toàn_vẹn của hệ_thống thông_tin tài_chính và các phương_tiện được sử_dụng để xác_định , đo_lường , phân_loại và báo_cáo thông_tin đó ; + Kiểm_tra , phân_tích các chương_trình , kế_hoạch về tài_chính để xác_định kết_quả có phù_hợp với mục_tiêu đã thiết_lập ; + Kiểm_tra , đánh_giá các hoạt_động tài_chính có được thực_hiện theo chương_trình , kế_hoạch ; + Kiểm_tra , đánh_giá hiệu_quả sử_dụng các nguồn_lực tài_chính . - Đưa ra các tư_vấn , kiến_nghị độc_lập , khách_quan để hoàn_thiện , nâng cao hiệu_quả của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị . ( 2 ) Kiểm_toán nội_bộ bao_gồm hoạt_động kiểm_toán trước , kiểm_toán đồng_thời và kiểm_toán sau . - Kiểm_toán trước : Được thực_hiện trước khi triển_khai các dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị được kiểm_toán , nhằm đánh_giá độ tin_cậy của thông_tin tài_chính , tính kinh_tế , tính khả_thi và hiệu_quả của dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động giúp chỉ_huy các cấp đưa ra các quyết_định về quản_lý tài_chính , tài_sản công . - Kiểm_toán đồng_thời : Được thực_hiện trong khi triển_khai các dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị được kiểm_toán , nhằm đánh_giá chất_lượng , tiến_độ thực_hiện ; phát_hiện và kiến_nghị kịp_thời các biện_pháp khắc_phục những sai_lệch , thiếu_sót về tài_chính , tài_sản công trong quá_trình thực_hiện các dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động . - Kiểm_toán sau : Được thực_hiện sau khi hoàn_thành các dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị được kiểm_toán , nhằm thực_hiện kiểm_toán báo_cáo tài_chính , kiểm_toán tuân_thủ và kiểm_toán hoạt_động đối_với các dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động . - Tuỳ_thuộc vào đối_tượng kiểm_toán , khi lập kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ có_thể kết_hợp cả kiểm_toán trước , kiểm_toán đồng_thời và kiểm_toán sau . ( 3 ) Các hoạt_động khác : - Tư_vấn cho các đơn_vị về việc lựa_chọn , sử_dụng dịch_vụ kiểm_toán độc_lập bảo_đảm tiết_kiệm , hiệu_quả . - Kiểm_tra , đánh_giá các hoạt_động cụ_thể theo yêu_cầu của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . - Báo_cáo định_kỳ về mục_đích , quyền_hạn , trách_nhiệm và hiệu_suất của Kiểm_toán Bộ .
23,382
Phạm_vi của kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP ngày 08/05/2022 , quy_định phạm_vi của kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng như sau : ... , kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị được kiểm_toán, nhằm đánh_giá độ tin_cậy của thông_tin tài_chính, tính kinh_tế, tính khả_thi và hiệu_quả của dự_án, chương_trình, kế_hoạch hoạt_động giúp chỉ_huy các cấp đưa ra các quyết_định về quản_lý tài_chính, tài_sản công. - Kiểm_toán đồng_thời : Được thực_hiện trong khi triển_khai các dự_án, chương_trình, kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị được kiểm_toán, nhằm đánh_giá chất_lượng, tiến_độ thực_hiện ; phát_hiện và kiến_nghị kịp_thời các biện_pháp khắc_phục những sai_lệch, thiếu_sót về tài_chính, tài_sản công trong quá_trình thực_hiện các dự_án, chương_trình, kế_hoạch hoạt_động. - Kiểm_toán sau : Được thực_hiện sau khi hoàn_thành các dự_án, chương_trình, kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị được kiểm_toán, nhằm thực_hiện kiểm_toán báo_cáo tài_chính, kiểm_toán tuân_thủ và kiểm_toán hoạt_động đối_với các dự_án, chương_trình, kế_hoạch hoạt_động. - Tuỳ_thuộc vào đối_tượng kiểm_toán, khi lập kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ có_thể kết_hợp cả kiểm_toán trước, kiểm_toán đồng_thời và kiểm_toán sau. ( 3 ) Các hoạt_động khác : - Tư_vấn cho các đơn_vị về việc lựa_chọn, sử_dụng dịch_vụ kiểm_toán độc_lập bảo_đảm tiết_kiệm, hiệu_quả. - Kiểm_tra, đánh_giá các hoạt_động cụ_thể theo yêu_cầu của Bộ_trưởng
None
1
Theo Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP ngày 08/05/2022 , quy_định phạm_vi của kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng như sau : ( 1 ) Kiểm_toán nội_bộ bao_gồm hoạt_động đưa ra các đảm_bảo , phân_tích chuyên_sâu , tư_vấn và khuyến_nghị một_cách độc_lập , khách_quan nhằm hoàn_thiện hệ_thống kiểm_soát nội_bộ trong lĩnh_vực tài_chính , tài_sản công : - Đưa ra đảm_bảo thông_qua việc kiểm_tra , đánh_giá về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ : + Kiểm_tra , đánh_giá tính đầy_đủ , tính phù_hợp , tính hợp_pháp của các chế_độ chính_sách , chế_độ quản_lý , chế_độ kế_toán và quy_trình nghiệp_vụ về tài_chính , tài_sản công ; + Kiểm_tra , đánh_giá việc tuân_thủ các chế_độ chính_sách , chế_độ quản_lý , chế_độ kế_toán và quy_trình nghiệp_vụ về tài_chính , tài_sản công + Kiểm_tra , đánh_giá và xác_nhận độ tin_cậy của thông_tin kinh_tế , tài_chính của báo_cáo tài_chính , báo_cáo kế_toán ; + Kiểm_tra , đánh_giá các phương_tiện bảo_vệ tài_sản và xác_minh sự hiện_hữu của các tài_sản đó khi cần ; + Kiểm_tra , đánh_giá và báo_cáo về rủi_ro trong quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản công liên_quan đến việc đạt được các mục_tiêu , kế_hoạch , nhiệm_vụ công | tác và các vấn_đề cần_thiết khác được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng yêu_cầu , - Đưa ra các phân_tích chuyên_sâu thông_qua việc kiểm_tra , đánh_giá dữ_liệu , chương_trình , kế_hoạch và hoạt_động tài_chính : - Kiểm_tra , đánh_giá độ tin_cậy , tính toàn_vẹn của hệ_thống thông_tin tài_chính và các phương_tiện được sử_dụng để xác_định , đo_lường , phân_loại và báo_cáo thông_tin đó ; + Kiểm_tra , phân_tích các chương_trình , kế_hoạch về tài_chính để xác_định kết_quả có phù_hợp với mục_tiêu đã thiết_lập ; + Kiểm_tra , đánh_giá các hoạt_động tài_chính có được thực_hiện theo chương_trình , kế_hoạch ; + Kiểm_tra , đánh_giá hiệu_quả sử_dụng các nguồn_lực tài_chính . - Đưa ra các tư_vấn , kiến_nghị độc_lập , khách_quan để hoàn_thiện , nâng cao hiệu_quả của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị . ( 2 ) Kiểm_toán nội_bộ bao_gồm hoạt_động kiểm_toán trước , kiểm_toán đồng_thời và kiểm_toán sau . - Kiểm_toán trước : Được thực_hiện trước khi triển_khai các dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị được kiểm_toán , nhằm đánh_giá độ tin_cậy của thông_tin tài_chính , tính kinh_tế , tính khả_thi và hiệu_quả của dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động giúp chỉ_huy các cấp đưa ra các quyết_định về quản_lý tài_chính , tài_sản công . - Kiểm_toán đồng_thời : Được thực_hiện trong khi triển_khai các dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị được kiểm_toán , nhằm đánh_giá chất_lượng , tiến_độ thực_hiện ; phát_hiện và kiến_nghị kịp_thời các biện_pháp khắc_phục những sai_lệch , thiếu_sót về tài_chính , tài_sản công trong quá_trình thực_hiện các dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động . - Kiểm_toán sau : Được thực_hiện sau khi hoàn_thành các dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị được kiểm_toán , nhằm thực_hiện kiểm_toán báo_cáo tài_chính , kiểm_toán tuân_thủ và kiểm_toán hoạt_động đối_với các dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động . - Tuỳ_thuộc vào đối_tượng kiểm_toán , khi lập kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ có_thể kết_hợp cả kiểm_toán trước , kiểm_toán đồng_thời và kiểm_toán sau . ( 3 ) Các hoạt_động khác : - Tư_vấn cho các đơn_vị về việc lựa_chọn , sử_dụng dịch_vụ kiểm_toán độc_lập bảo_đảm tiết_kiệm , hiệu_quả . - Kiểm_tra , đánh_giá các hoạt_động cụ_thể theo yêu_cầu của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . - Báo_cáo định_kỳ về mục_đích , quyền_hạn , trách_nhiệm và hiệu_suất của Kiểm_toán Bộ .
23,383
Phạm_vi của kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP ngày 08/05/2022 , quy_định phạm_vi của kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng như sau : ... hoạt_động khác : - Tư_vấn cho các đơn_vị về việc lựa_chọn, sử_dụng dịch_vụ kiểm_toán độc_lập bảo_đảm tiết_kiệm, hiệu_quả. - Kiểm_tra, đánh_giá các hoạt_động cụ_thể theo yêu_cầu của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. - Báo_cáo định_kỳ về mục_đích, quyền_hạn, trách_nhiệm và hiệu_suất của Kiểm_toán Bộ.
None
1
Theo Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP ngày 08/05/2022 , quy_định phạm_vi của kiểm_toán nội_bộ Bộ Quốc_phòng như sau : ( 1 ) Kiểm_toán nội_bộ bao_gồm hoạt_động đưa ra các đảm_bảo , phân_tích chuyên_sâu , tư_vấn và khuyến_nghị một_cách độc_lập , khách_quan nhằm hoàn_thiện hệ_thống kiểm_soát nội_bộ trong lĩnh_vực tài_chính , tài_sản công : - Đưa ra đảm_bảo thông_qua việc kiểm_tra , đánh_giá về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ : + Kiểm_tra , đánh_giá tính đầy_đủ , tính phù_hợp , tính hợp_pháp của các chế_độ chính_sách , chế_độ quản_lý , chế_độ kế_toán và quy_trình nghiệp_vụ về tài_chính , tài_sản công ; + Kiểm_tra , đánh_giá việc tuân_thủ các chế_độ chính_sách , chế_độ quản_lý , chế_độ kế_toán và quy_trình nghiệp_vụ về tài_chính , tài_sản công + Kiểm_tra , đánh_giá và xác_nhận độ tin_cậy của thông_tin kinh_tế , tài_chính của báo_cáo tài_chính , báo_cáo kế_toán ; + Kiểm_tra , đánh_giá các phương_tiện bảo_vệ tài_sản và xác_minh sự hiện_hữu của các tài_sản đó khi cần ; + Kiểm_tra , đánh_giá và báo_cáo về rủi_ro trong quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản công liên_quan đến việc đạt được các mục_tiêu , kế_hoạch , nhiệm_vụ công | tác và các vấn_đề cần_thiết khác được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng yêu_cầu , - Đưa ra các phân_tích chuyên_sâu thông_qua việc kiểm_tra , đánh_giá dữ_liệu , chương_trình , kế_hoạch và hoạt_động tài_chính : - Kiểm_tra , đánh_giá độ tin_cậy , tính toàn_vẹn của hệ_thống thông_tin tài_chính và các phương_tiện được sử_dụng để xác_định , đo_lường , phân_loại và báo_cáo thông_tin đó ; + Kiểm_tra , phân_tích các chương_trình , kế_hoạch về tài_chính để xác_định kết_quả có phù_hợp với mục_tiêu đã thiết_lập ; + Kiểm_tra , đánh_giá các hoạt_động tài_chính có được thực_hiện theo chương_trình , kế_hoạch ; + Kiểm_tra , đánh_giá hiệu_quả sử_dụng các nguồn_lực tài_chính . - Đưa ra các tư_vấn , kiến_nghị độc_lập , khách_quan để hoàn_thiện , nâng cao hiệu_quả của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị . ( 2 ) Kiểm_toán nội_bộ bao_gồm hoạt_động kiểm_toán trước , kiểm_toán đồng_thời và kiểm_toán sau . - Kiểm_toán trước : Được thực_hiện trước khi triển_khai các dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị được kiểm_toán , nhằm đánh_giá độ tin_cậy của thông_tin tài_chính , tính kinh_tế , tính khả_thi và hiệu_quả của dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động giúp chỉ_huy các cấp đưa ra các quyết_định về quản_lý tài_chính , tài_sản công . - Kiểm_toán đồng_thời : Được thực_hiện trong khi triển_khai các dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị được kiểm_toán , nhằm đánh_giá chất_lượng , tiến_độ thực_hiện ; phát_hiện và kiến_nghị kịp_thời các biện_pháp khắc_phục những sai_lệch , thiếu_sót về tài_chính , tài_sản công trong quá_trình thực_hiện các dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động . - Kiểm_toán sau : Được thực_hiện sau khi hoàn_thành các dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị được kiểm_toán , nhằm thực_hiện kiểm_toán báo_cáo tài_chính , kiểm_toán tuân_thủ và kiểm_toán hoạt_động đối_với các dự_án , chương_trình , kế_hoạch hoạt_động . - Tuỳ_thuộc vào đối_tượng kiểm_toán , khi lập kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ có_thể kết_hợp cả kiểm_toán trước , kiểm_toán đồng_thời và kiểm_toán sau . ( 3 ) Các hoạt_động khác : - Tư_vấn cho các đơn_vị về việc lựa_chọn , sử_dụng dịch_vụ kiểm_toán độc_lập bảo_đảm tiết_kiệm , hiệu_quả . - Kiểm_tra , đánh_giá các hoạt_động cụ_thể theo yêu_cầu của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . - Báo_cáo định_kỳ về mục_đích , quyền_hạn , trách_nhiệm và hiệu_suất của Kiểm_toán Bộ .
23,384
Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực 4 quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về tần_số vô_tuyến_điện trên những địa_bàn nào ?
Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 773 / QĐ-BTTTT năm 2018 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : ... Vị_trí và chức_năng Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực IV là đơn_vị thuộc Cục Tần_số vô_tuyến_điện thực_hiện chức_năng giúp Cục trưởng thực_thi nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về tần_số vô_tuyến_điện trên địa_bàn 10 tỉnh , thành_phố : An_Giang , Bạc_Liêu , Cà_Mau , Cần_Thơ , Đồng_Tháp , Hậu_Giang , Kiên_Giang , Sóc_Trăng , Trà_Vinh và Vĩnh_Long . Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực IV có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật , có trụ_sở đặt tại thành_phố Cần_Thơ . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực 4 quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về tần_số vô_tuyến_điện trên 10 tỉnh , thành_phố : An_Giang , Bạc_Liêu , Cà_Mau , Cần_Thơ , Đồng_Tháp , Hậu_Giang , Kiên_Giang , Sóc_Trăng , Trà_Vinh và Vĩnh_Long . Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực 4 ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 773 / QĐ-BTTTT năm 2018 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực IV là đơn_vị thuộc Cục Tần_số vô_tuyến_điện thực_hiện chức_năng giúp Cục trưởng thực_thi nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về tần_số vô_tuyến_điện trên địa_bàn 10 tỉnh , thành_phố : An_Giang , Bạc_Liêu , Cà_Mau , Cần_Thơ , Đồng_Tháp , Hậu_Giang , Kiên_Giang , Sóc_Trăng , Trà_Vinh và Vĩnh_Long . Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực IV có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật , có trụ_sở đặt tại thành_phố Cần_Thơ . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực 4 quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về tần_số vô_tuyến_điện trên 10 tỉnh , thành_phố : An_Giang , Bạc_Liêu , Cà_Mau , Cần_Thơ , Đồng_Tháp , Hậu_Giang , Kiên_Giang , Sóc_Trăng , Trà_Vinh và Vĩnh_Long . Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực 4 ( Hình từ Internet )
23,385
Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực 4 có được tham_gia các chương_trình kiểm_soát phát_sóng vô_tuyến_điện của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế không ?
Căn_cứ tại khoản 7 Điều 2 Quyết_định 773 / QĐ-BTTTT năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 4. Kiểm_soát trên địa_bàn quản_lý của Trung_tâm việc phát_sóng vô_tuyến_điện của các đài phát trong nước, các đài nước_ngoài phát_sóng đến Việt_Nam thuộc các nghiệp_vụ thông_tin vô_tuyến_điện theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam đã ký_kết hoặc gia_nhập. 5. Đo các thông_số kỹ_thuật của các đài phát_sóng thuộc các nghiệp_vụ vô_tuyến_điện và các nguồn phát_sóng vô_tuyến_điện khác để phục_vụ cho công_tác quản_lý tần_số, quỹ_đạo vệ_tinh và an_toàn bức_xạ vô_tuyến_điện. 6. Kiểm_tra hoạt_động và các loại giấy_phép, chứng_chỉ có liên_quan đối_với các thiết_bị phát_sóng vô_tuyến_điện đặt trên tàu_bay, tàu_biển và các phương_tiện giao_thông khác của nước_ngoài vào, trú đậu tại các cảng_hàng_không, cảng biển, bến_bãi trên địa_bàn quản_lý của Trung_tâm. 7. Tham_gia các chương_trình kiểm_soát phát_sóng vô_tuyến_điện, quỹ_đạo vệ_tinh, các hoạt_động về kỹ_thuật nghiệp_vụ của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế ( ITU ) và các tổ_chức quốc_tế liên_quan khác theo phân_công của Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện. 8. Thực_hiện thanh_tra, kiểm_tra, xử_lý vi_phạm hành_chính, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong lĩnh_vực tần_số vô_tuyến_điện, quỹ_đạo vệ_tinh và an_toàn bức_xạ vô_tuyến_điện theo quy_định của pháp_luật. 9
None
1
Căn_cứ tại khoản 7 Điều 2 Quyết_định 773 / QĐ-BTTTT năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 4 . Kiểm_soát trên địa_bàn quản_lý của Trung_tâm việc phát_sóng vô_tuyến_điện của các đài phát trong nước , các đài nước_ngoài phát_sóng đến Việt_Nam thuộc các nghiệp_vụ thông_tin vô_tuyến_điện theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam đã ký_kết hoặc gia_nhập . 5 . Đo các thông_số kỹ_thuật của các đài phát_sóng thuộc các nghiệp_vụ vô_tuyến_điện và các nguồn phát_sóng vô_tuyến_điện khác để phục_vụ cho công_tác quản_lý tần_số , quỹ_đạo vệ_tinh và an_toàn bức_xạ vô_tuyến_điện . 6 . Kiểm_tra hoạt_động và các loại giấy_phép , chứng_chỉ có liên_quan đối_với các thiết_bị phát_sóng vô_tuyến_điện đặt trên tàu_bay , tàu_biển và các phương_tiện giao_thông khác của nước_ngoài vào , trú đậu tại các cảng_hàng_không , cảng biển , bến_bãi trên địa_bàn quản_lý của Trung_tâm . 7 . Tham_gia các chương_trình kiểm_soát phát_sóng vô_tuyến_điện , quỹ_đạo vệ_tinh , các hoạt_động về kỹ_thuật nghiệp_vụ của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế ( ITU ) và các tổ_chức quốc_tế liên_quan khác theo phân_công của Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện . 8 . Thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong lĩnh_vực tần_số vô_tuyến_điện , quỹ_đạo vệ_tinh và an_toàn bức_xạ vô_tuyến_điện theo quy_định của pháp_luật . 9 . Xác_định nguồn nhiễu và xử_lý nhiễu có hại theo quy_định của pháp_luật ; tạm_thời đình_chỉ hoạt_động của máy phát vô_tuyến_điện của các tổ_chức , cá_nhân vi_phạm quy_định sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện , gây nhiễu có hại theo phân_công của Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện ; lập hồ_sơ để Cục Tần_số vô_tuyến_điện khiếu_nại nhiễu có hại do nước_ngoài gây ra cho các nghiệp_vụ vô_tuyến_điện của Việt_Nam hoạt_động trên địa_bàn quản_lý của Trung_tâm theo quy_định quốc_tế . 10 . Phối_hợp với các đơn_vị của Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng xác_định và xử_lý nhiễu , xử_lý vi_phạm về sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh theo phân_công của Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện . 11 . Tham_gia nghiên_cứu xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản quy_định về quản_lý tần_số vô_tuyến_điện . 12 . Thực_hiện thu các khoản phí , lệ_phí tần_số vô_tuyến_điện và các khoản thu khác theo phân_công của Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện . 13 . Quản_lý về tổ_chức bộ_máy , công_chức và người lao_động , tài_chính , tài_sản , hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định của pháp_luật và phân_công , phân_cấp của Cục Tần_số vô_tuyến_điện . 14 . Thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác do Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực 4 được quyền tham_gia các chương_trình kiểm_soát phát_sóng vô_tuyến_điện của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế .
23,386
Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực 4 có được tham_gia các chương_trình kiểm_soát phát_sóng vô_tuyến_điện của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế không ?
Căn_cứ tại khoản 7 Điều 2 Quyết_định 773 / QĐ-BTTTT năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... 8. Thực_hiện thanh_tra, kiểm_tra, xử_lý vi_phạm hành_chính, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong lĩnh_vực tần_số vô_tuyến_điện, quỹ_đạo vệ_tinh và an_toàn bức_xạ vô_tuyến_điện theo quy_định của pháp_luật. 9. Xác_định nguồn nhiễu và xử_lý nhiễu có hại theo quy_định của pháp_luật ; tạm_thời đình_chỉ hoạt_động của máy phát vô_tuyến_điện của các tổ_chức, cá_nhân vi_phạm quy_định sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện, gây nhiễu có hại theo phân_công của Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện ; lập hồ_sơ để Cục Tần_số vô_tuyến_điện khiếu_nại nhiễu có hại do nước_ngoài gây ra cho các nghiệp_vụ vô_tuyến_điện của Việt_Nam hoạt_động trên địa_bàn quản_lý của Trung_tâm theo quy_định quốc_tế. 10. Phối_hợp với các đơn_vị của Bộ Công_an, Bộ Quốc_phòng xác_định và xử_lý nhiễu, xử_lý vi_phạm về sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh theo phân_công của Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện. 11. Tham_gia nghiên_cứu xây_dựng, sửa_đổi, bổ_sung các văn_bản quy_định về quản_lý tần_số vô_tuyến_điện. 12. Thực_hiện thu các khoản phí, lệ_phí tần_số vô_tuyến_điện và các khoản thu khác theo phân_công của Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện. 13. Quản_lý về tổ_chức bộ_máy, công_chức và người lao_động, tài_chính,
None
1
Căn_cứ tại khoản 7 Điều 2 Quyết_định 773 / QĐ-BTTTT năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 4 . Kiểm_soát trên địa_bàn quản_lý của Trung_tâm việc phát_sóng vô_tuyến_điện của các đài phát trong nước , các đài nước_ngoài phát_sóng đến Việt_Nam thuộc các nghiệp_vụ thông_tin vô_tuyến_điện theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam đã ký_kết hoặc gia_nhập . 5 . Đo các thông_số kỹ_thuật của các đài phát_sóng thuộc các nghiệp_vụ vô_tuyến_điện và các nguồn phát_sóng vô_tuyến_điện khác để phục_vụ cho công_tác quản_lý tần_số , quỹ_đạo vệ_tinh và an_toàn bức_xạ vô_tuyến_điện . 6 . Kiểm_tra hoạt_động và các loại giấy_phép , chứng_chỉ có liên_quan đối_với các thiết_bị phát_sóng vô_tuyến_điện đặt trên tàu_bay , tàu_biển và các phương_tiện giao_thông khác của nước_ngoài vào , trú đậu tại các cảng_hàng_không , cảng biển , bến_bãi trên địa_bàn quản_lý của Trung_tâm . 7 . Tham_gia các chương_trình kiểm_soát phát_sóng vô_tuyến_điện , quỹ_đạo vệ_tinh , các hoạt_động về kỹ_thuật nghiệp_vụ của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế ( ITU ) và các tổ_chức quốc_tế liên_quan khác theo phân_công của Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện . 8 . Thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong lĩnh_vực tần_số vô_tuyến_điện , quỹ_đạo vệ_tinh và an_toàn bức_xạ vô_tuyến_điện theo quy_định của pháp_luật . 9 . Xác_định nguồn nhiễu và xử_lý nhiễu có hại theo quy_định của pháp_luật ; tạm_thời đình_chỉ hoạt_động của máy phát vô_tuyến_điện của các tổ_chức , cá_nhân vi_phạm quy_định sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện , gây nhiễu có hại theo phân_công của Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện ; lập hồ_sơ để Cục Tần_số vô_tuyến_điện khiếu_nại nhiễu có hại do nước_ngoài gây ra cho các nghiệp_vụ vô_tuyến_điện của Việt_Nam hoạt_động trên địa_bàn quản_lý của Trung_tâm theo quy_định quốc_tế . 10 . Phối_hợp với các đơn_vị của Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng xác_định và xử_lý nhiễu , xử_lý vi_phạm về sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh theo phân_công của Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện . 11 . Tham_gia nghiên_cứu xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản quy_định về quản_lý tần_số vô_tuyến_điện . 12 . Thực_hiện thu các khoản phí , lệ_phí tần_số vô_tuyến_điện và các khoản thu khác theo phân_công của Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện . 13 . Quản_lý về tổ_chức bộ_máy , công_chức và người lao_động , tài_chính , tài_sản , hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định của pháp_luật và phân_công , phân_cấp của Cục Tần_số vô_tuyến_điện . 14 . Thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác do Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực 4 được quyền tham_gia các chương_trình kiểm_soát phát_sóng vô_tuyến_điện của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế .
23,387
Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực 4 có được tham_gia các chương_trình kiểm_soát phát_sóng vô_tuyến_điện của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế không ?
Căn_cứ tại khoản 7 Điều 2 Quyết_định 773 / QĐ-BTTTT năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... , lệ_phí tần_số vô_tuyến_điện và các khoản thu khác theo phân_công của Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện. 13. Quản_lý về tổ_chức bộ_máy, công_chức và người lao_động, tài_chính, tài_sản, hồ_sơ, tài_liệu theo quy_định của pháp_luật và phân_công, phân_cấp của Cục Tần_số vô_tuyến_điện. 14. Thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác do Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện giao. Như_vậy, theo quy_định trên thì Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực 4 được quyền tham_gia các chương_trình kiểm_soát phát_sóng vô_tuyến_điện của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế.
None
1
Căn_cứ tại khoản 7 Điều 2 Quyết_định 773 / QĐ-BTTTT năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 4 . Kiểm_soát trên địa_bàn quản_lý của Trung_tâm việc phát_sóng vô_tuyến_điện của các đài phát trong nước , các đài nước_ngoài phát_sóng đến Việt_Nam thuộc các nghiệp_vụ thông_tin vô_tuyến_điện theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam đã ký_kết hoặc gia_nhập . 5 . Đo các thông_số kỹ_thuật của các đài phát_sóng thuộc các nghiệp_vụ vô_tuyến_điện và các nguồn phát_sóng vô_tuyến_điện khác để phục_vụ cho công_tác quản_lý tần_số , quỹ_đạo vệ_tinh và an_toàn bức_xạ vô_tuyến_điện . 6 . Kiểm_tra hoạt_động và các loại giấy_phép , chứng_chỉ có liên_quan đối_với các thiết_bị phát_sóng vô_tuyến_điện đặt trên tàu_bay , tàu_biển và các phương_tiện giao_thông khác của nước_ngoài vào , trú đậu tại các cảng_hàng_không , cảng biển , bến_bãi trên địa_bàn quản_lý của Trung_tâm . 7 . Tham_gia các chương_trình kiểm_soát phát_sóng vô_tuyến_điện , quỹ_đạo vệ_tinh , các hoạt_động về kỹ_thuật nghiệp_vụ của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế ( ITU ) và các tổ_chức quốc_tế liên_quan khác theo phân_công của Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện . 8 . Thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong lĩnh_vực tần_số vô_tuyến_điện , quỹ_đạo vệ_tinh và an_toàn bức_xạ vô_tuyến_điện theo quy_định của pháp_luật . 9 . Xác_định nguồn nhiễu và xử_lý nhiễu có hại theo quy_định của pháp_luật ; tạm_thời đình_chỉ hoạt_động của máy phát vô_tuyến_điện của các tổ_chức , cá_nhân vi_phạm quy_định sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện , gây nhiễu có hại theo phân_công của Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện ; lập hồ_sơ để Cục Tần_số vô_tuyến_điện khiếu_nại nhiễu có hại do nước_ngoài gây ra cho các nghiệp_vụ vô_tuyến_điện của Việt_Nam hoạt_động trên địa_bàn quản_lý của Trung_tâm theo quy_định quốc_tế . 10 . Phối_hợp với các đơn_vị của Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng xác_định và xử_lý nhiễu , xử_lý vi_phạm về sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh theo phân_công của Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện . 11 . Tham_gia nghiên_cứu xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản quy_định về quản_lý tần_số vô_tuyến_điện . 12 . Thực_hiện thu các khoản phí , lệ_phí tần_số vô_tuyến_điện và các khoản thu khác theo phân_công của Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện . 13 . Quản_lý về tổ_chức bộ_máy , công_chức và người lao_động , tài_chính , tài_sản , hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định của pháp_luật và phân_công , phân_cấp của Cục Tần_số vô_tuyến_điện . 14 . Thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác do Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực 4 được quyền tham_gia các chương_trình kiểm_soát phát_sóng vô_tuyến_điện của Liên_minh Viễn_thông quốc_tế .
23,388
Tổ_chức bộ_máy của Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực 4 gồm những đơn_vị nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 773 / QĐ-BTTTT năm 2018 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 949 / QĐ-BTTTT năm 2021 , có quy_định về cơ_: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 773 / QĐ-BTTTT năm 2018 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 949 / QĐ-BTTTT năm 2021 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức , biên_chế như sau : Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế … 2 . Tổ_chức bộ_máy : - Phòng Hành_chính - Nghiệp_vụ ; - Phòng Kiểm_tra - Xử_lý ; - Đài Kiểm_soát vô_tuyến_điện . Chức_năng , nhiệm_vụ và mối quan_hệ công_tác của các đơn_vị thuộc Trung_tâm do Giám_đốc Trung_tâm xây_dựng trình Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện quyết_định . Biên_chế công_chức của Trung_tâm do Giám_đốc Trung_tâm xây_dựng trình Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện quyết_định trên cơ_sở chỉ_tiêu biên_chế của Cục được Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức bộ_máy của Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực 4 gồm những đơn_vị sau : - Phòng Hành_chính - Nghiệp_vụ ; - Phòng Kiểm_tra - Xử_lý ; - Đài Kiểm_soát vô_tuyến_điện .
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 773 / QĐ-BTTTT năm 2018 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 949 / QĐ-BTTTT năm 2021 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức , biên_chế như sau : Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế … 2 . Tổ_chức bộ_máy : - Phòng Hành_chính - Nghiệp_vụ ; - Phòng Kiểm_tra - Xử_lý ; - Đài Kiểm_soát vô_tuyến_điện . Chức_năng , nhiệm_vụ và mối quan_hệ công_tác của các đơn_vị thuộc Trung_tâm do Giám_đốc Trung_tâm xây_dựng trình Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện quyết_định . Biên_chế công_chức của Trung_tâm do Giám_đốc Trung_tâm xây_dựng trình Cục trưởng Cục Tần_số vô_tuyến_điện quyết_định trên cơ_sở chỉ_tiêu biên_chế của Cục được Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức bộ_máy của Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực 4 gồm những đơn_vị sau : - Phòng Hành_chính - Nghiệp_vụ ; - Phòng Kiểm_tra - Xử_lý ; - Đài Kiểm_soát vô_tuyến_điện .
23,389
Chủ_tịch Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam do ai có thẩm_quyền bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Điều_lệ Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 790 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : ... Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch 1. Chủ_tịch Hiệp_hội là đại_diện pháp_nhân của Hiệp_hội, chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động của Hiệp_hội. Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội. Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội quy_định.... Bên cạnh đó, theo điểm đ khoản 2 Điều 14 Điều_lệ Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 790 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Ban_Chấp_hành Hiệp_hội... 2. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban_Chấp_hành :... đ ) Bầu, miễn_nhiệm Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch, uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; bầu bổ_sung uỷ_viên Ban_Chấp_hành, Ban Kiểm_tra. Số uỷ_viên Ban_Chấp_hành bầu bổ_sung không được quá 1/3 ( một phần ba ) so với số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành đã được Đại_hội quyết_định ; e ) Quyết_định khen_thưởng, kỷ_luật của Hiệp_hội.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Chủ_tịch Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội. Chủ_tịch Hiệp_hội là đại_diện pháp_nhân của Hiệp_hội, chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động của Hiệp_hội. Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội quy_định. ( Hình từ Internet
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Điều_lệ Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 790 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch 1 . Chủ_tịch Hiệp_hội là đại_diện pháp_nhân của Hiệp_hội , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động của Hiệp_hội . Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội . Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội quy_định . ... Bên cạnh đó , theo điểm đ khoản 2 Điều 14 Điều_lệ Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 790 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Ban_Chấp_hành Hiệp_hội ... 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban_Chấp_hành : ... đ ) Bầu , miễn_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; bầu bổ_sung uỷ_viên Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra . Số uỷ_viên Ban_Chấp_hành bầu bổ_sung không được quá 1/3 ( một phần ba ) so với số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành đã được Đại_hội quyết_định ; e ) Quyết_định khen_thưởng , kỷ_luật của Hiệp_hội . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Chủ_tịch Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội . Chủ_tịch Hiệp_hội là đại_diện pháp_nhân của Hiệp_hội , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động của Hiệp_hội . Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội quy_định . ( Hình từ Internet )
23,390
Chủ_tịch Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam do ai có thẩm_quyền bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Điều_lệ Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 790 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : ... Thường_vụ Hiệp_hội. Chủ_tịch Hiệp_hội là đại_diện pháp_nhân của Hiệp_hội, chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động của Hiệp_hội. Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội quy_định. ( Hình từ Internet ) Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch 1. Chủ_tịch Hiệp_hội là đại_diện pháp_nhân của Hiệp_hội, chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động của Hiệp_hội. Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội. Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội quy_định.... Bên cạnh đó, theo điểm đ khoản 2 Điều 14 Điều_lệ Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 790 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Ban_Chấp_hành Hiệp_hội... 2. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban_Chấp_hành :... đ ) Bầu, miễn_nhiệm Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch, uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; bầu bổ_sung uỷ_viên Ban_Chấp_hành, Ban Kiểm_tra. Số uỷ_viên Ban_Chấp_hành bầu bổ_sung không được quá 1/3 ( một phần ba ) so với số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành đã được Đại_hội quyết_định ; e ) Quyết_định khen_thưởng, kỷ_luật của Hiệp_hội.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Chủ_tịch Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Điều_lệ Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 790 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch 1 . Chủ_tịch Hiệp_hội là đại_diện pháp_nhân của Hiệp_hội , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động của Hiệp_hội . Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội . Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội quy_định . ... Bên cạnh đó , theo điểm đ khoản 2 Điều 14 Điều_lệ Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 790 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Ban_Chấp_hành Hiệp_hội ... 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban_Chấp_hành : ... đ ) Bầu , miễn_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; bầu bổ_sung uỷ_viên Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra . Số uỷ_viên Ban_Chấp_hành bầu bổ_sung không được quá 1/3 ( một phần ba ) so với số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành đã được Đại_hội quyết_định ; e ) Quyết_định khen_thưởng , kỷ_luật của Hiệp_hội . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Chủ_tịch Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội . Chủ_tịch Hiệp_hội là đại_diện pháp_nhân của Hiệp_hội , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động của Hiệp_hội . Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội quy_định . ( Hình từ Internet )
23,391
Chủ_tịch Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam do ai có thẩm_quyền bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Điều_lệ Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 790 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : ... quyết_định ; e ) Quyết_định khen_thưởng, kỷ_luật của Hiệp_hội.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Chủ_tịch Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội. Chủ_tịch Hiệp_hội là đại_diện pháp_nhân của Hiệp_hội, chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động của Hiệp_hội. Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội quy_định. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Điều_lệ Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 790 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch 1 . Chủ_tịch Hiệp_hội là đại_diện pháp_nhân của Hiệp_hội , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động của Hiệp_hội . Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội . Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội quy_định . ... Bên cạnh đó , theo điểm đ khoản 2 Điều 14 Điều_lệ Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 790 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Ban_Chấp_hành Hiệp_hội ... 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban_Chấp_hành : ... đ ) Bầu , miễn_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; bầu bổ_sung uỷ_viên Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra . Số uỷ_viên Ban_Chấp_hành bầu bổ_sung không được quá 1/3 ( một phần ba ) so với số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành đã được Đại_hội quyết_định ; e ) Quyết_định khen_thưởng , kỷ_luật của Hiệp_hội . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Chủ_tịch Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội . Chủ_tịch Hiệp_hội là đại_diện pháp_nhân của Hiệp_hội , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động của Hiệp_hội . Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội quy_định . ( Hình từ Internet )
23,392
Ai có thẩm_quyền thay_mặt Ban Thường_vụ ký các văn_bản của Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam ?
Căn_cứ điểm d khoản 2 Điều 19 Điều_lệ Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 790 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : ... Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch ... 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Hiệp_hội : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; b ) Chịu trách_nhiệm toàn_diện trước pháp_luật , trước cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Hiệp_hội , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực hoạt_động chính của Hiệp_hội , trước Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hiệp_hội về mọi hoạt_động của Hiệp_hội . Chỉ_đạo , điều_hành mọi hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định Điều_lệ Hiệp_hội ; Nghị_quyết Đại_hội ; nghị_quyết , quyết_định của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; c ) Chỉ_đạo chuẩn_bị , triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ; d ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ký các văn_bản của Hiệp_hội ; ... Theo đó , Chủ_tịch Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam có quyền thay_mặt Ban Thường_vụ ký các văn_bản của Hiệp_hội .
None
1
Căn_cứ điểm d khoản 2 Điều 19 Điều_lệ Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 790 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch ... 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Hiệp_hội : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; b ) Chịu trách_nhiệm toàn_diện trước pháp_luật , trước cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Hiệp_hội , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực hoạt_động chính của Hiệp_hội , trước Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hiệp_hội về mọi hoạt_động của Hiệp_hội . Chỉ_đạo , điều_hành mọi hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định Điều_lệ Hiệp_hội ; Nghị_quyết Đại_hội ; nghị_quyết , quyết_định của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; c ) Chỉ_đạo chuẩn_bị , triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ; d ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ký các văn_bản của Hiệp_hội ; ... Theo đó , Chủ_tịch Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam có quyền thay_mặt Ban Thường_vụ ký các văn_bản của Hiệp_hội .
23,393
Khi Chủ_tịch Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam vắng phải uỷ_quyền cho ai thực_hiện nhiệm_vụ của mình ?
Theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 19 Điều_lệ Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 790 / QĐ-BNV năm 2021 n: ... Theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 19 Điều_lệ Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 790 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch ... 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Hiệp_hội : ... đ ) Khi Chủ_tịch Hiệp_hội vắng_mặt , việc chỉ_đạo , điều_hành giải_quyết công_việc của Hiệp_hội được uỷ_quyền bằng văn_bản cho một Phó Chủ_tịch Hiệp_hội . 3 . Phó Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội . Tiêu_chuẩn Phó Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội quy_định . Phó Chủ_tịch Hiệp_hội giúp Chủ_tịch Hiệp_hội chỉ_đạo , điều_hành công_tác của Hiệp_hội theo sự phân_công của Chủ_tịch Hiệp_hội ; chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hiệp_hội và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_việc được Chủ_tịch Hiệp_hội phân_công hoặc uỷ_quyền . Phó Chủ_tịch Hiệp_hội thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hiệp_hội phù_hợp với Điều_lệ Hiệp_hội và quy_định của pháp_luật . Theo đó , khi Chủ_tịch Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam vắng_mặt , việc chỉ_đạo , điều_hành giải_quyết công_việc của Hiệp_hội được uỷ_quyền bằng văn_bản cho một Phó Chủ_tịch Hiệp_hội .
None
1
Theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 19 Điều_lệ Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 790 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch ... 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Hiệp_hội : ... đ ) Khi Chủ_tịch Hiệp_hội vắng_mặt , việc chỉ_đạo , điều_hành giải_quyết công_việc của Hiệp_hội được uỷ_quyền bằng văn_bản cho một Phó Chủ_tịch Hiệp_hội . 3 . Phó Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội . Tiêu_chuẩn Phó Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội quy_định . Phó Chủ_tịch Hiệp_hội giúp Chủ_tịch Hiệp_hội chỉ_đạo , điều_hành công_tác của Hiệp_hội theo sự phân_công của Chủ_tịch Hiệp_hội ; chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hiệp_hội và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_việc được Chủ_tịch Hiệp_hội phân_công hoặc uỷ_quyền . Phó Chủ_tịch Hiệp_hội thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hiệp_hội phù_hợp với Điều_lệ Hiệp_hội và quy_định của pháp_luật . Theo đó , khi Chủ_tịch Hiệp_hội Sáng_tạo và Bản_quyền tác_giả Việt_Nam vắng_mặt , việc chỉ_đạo , điều_hành giải_quyết công_việc của Hiệp_hội được uỷ_quyền bằng văn_bản cho một Phó Chủ_tịch Hiệp_hội .
23,394
Công_ty từ_chối lao_động nữ nộp hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản do sẩy_thai với lý_do không có Giấy nghỉ_việc có hưởng bảo_hiểm_xã_hội có đúng pháp_luật không ?
Theo khoản 2 Điều 101 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đo sảy thai , cụ_thể như sau : ... Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản 1. Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nữ_sinh con bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con ; b ) Bản_sao giấy chứng tử của con trong trường_hợp con chết, bản_sao giấy chứng tử của mẹ trong trường_hợp sau khi sinh con mà mẹ chết ; c ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền về tình_trạng người mẹ sau khi sinh con mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con ; d ) Trích sao hồ_sơ bệnh_án hoặc giấy ra viện của người mẹ trong trường_hợp con chết sau khi sinh mà chưa được cấp giấy chứng sinh ; đ ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền về việc lao_động nữ phải nghỉ_việc để dưỡng_thai đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 31 của Luật này. 2. Trường_hợp lao_động nữ đi khám thai, sẩy_thai, nạo, hút thai, thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý, người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Luật này phải có giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp điều_trị ngoại_trú,
None
1
Theo khoản 2 Điều 101 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đo sảy thai , cụ_thể như sau : Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản 1 . Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nữ_sinh con bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con ; b ) Bản_sao giấy chứng tử của con trong trường_hợp con chết , bản_sao giấy chứng tử của mẹ trong trường_hợp sau khi sinh con mà mẹ chết ; c ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về tình_trạng người mẹ sau khi sinh con mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con ; d ) Trích sao hồ_sơ bệnh_án hoặc giấy ra viện của người mẹ trong trường_hợp con chết sau khi sinh mà chưa được cấp giấy chứng sinh ; đ ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về việc lao_động nữ phải nghỉ_việc để dưỡng_thai đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 31 của Luật này . 2 . Trường_hợp lao_động nữ đi khám thai , sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý , người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Luật này phải có giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp điều_trị ngoại_trú , bản_chính hoặc bản_sao giấy ra viện đối_với trường_hợp điều_trị nội_trú . 3 . Trường_hợp người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi phải có giấy chứng_nhận nuôi con_nuôi . 4 . Trường_hợp lao_động nam nghỉ_việc khi vợ sinh con phải có bản_sao giấy chứng sinh hoặc bản_sao giấy khai_sinh của con và giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế đối_với trường_hợp sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi . 5 . Danh_sách người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản do người sử_dụng lao_động lập . Trong trường_hợp lao_động nữ đi khám thai , sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý , người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 phải có Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp điều_trị ngoại_trú , bản_chính hoặc bản_sao Giấy ra viện đối_với trường_hợp điều_trị nội_trú . Như_vậy , nếu chị điều_trị nội_trú tại cơ_sở khám_chữa bệnh thì chị phải cần bản_sao hoặc bản_chính Giấy ra viện , còn nếu chị điều_trị ngoại_trú thì chị phải cần có Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thì sẽ được hưởng chế_độ thai_sản do sẩy_thai . Tải về mẫu giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
23,395
Công_ty từ_chối lao_động nữ nộp hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản do sẩy_thai với lý_do không có Giấy nghỉ_việc có hưởng bảo_hiểm_xã_hội có đúng pháp_luật không ?
Theo khoản 2 Điều 101 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đo sảy thai , cụ_thể như sau : ... hoặc phá_thai bệnh_lý, người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Luật này phải có giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp điều_trị ngoại_trú, bản_chính hoặc bản_sao giấy ra viện đối_với trường_hợp điều_trị nội_trú. 3. Trường_hợp người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi phải có giấy chứng_nhận nuôi con_nuôi. 4. Trường_hợp lao_động nam nghỉ_việc khi vợ sinh con phải có bản_sao giấy chứng sinh hoặc bản_sao giấy khai_sinh của con và giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế đối_với trường_hợp sinh con phải phẫu_thuật, sinh con dưới 32 tuần tuổi. 5. Danh_sách người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản do người sử_dụng lao_động lập. Trong trường_hợp lao_động nữ đi khám thai, sẩy_thai, nạo, hút thai, thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý, người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 phải có Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp điều_trị ngoại_trú, bản_chính hoặc bản_sao Giấy ra viện đối_với trường_hợp điều_trị nội_trú. Như_vậy, nếu chị điều_trị nội_trú tại cơ_sở khám_chữa bệnh thì chị phải cần bản_sao hoặc bản_chính Giấy ra viện
None
1
Theo khoản 2 Điều 101 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đo sảy thai , cụ_thể như sau : Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản 1 . Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nữ_sinh con bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con ; b ) Bản_sao giấy chứng tử của con trong trường_hợp con chết , bản_sao giấy chứng tử của mẹ trong trường_hợp sau khi sinh con mà mẹ chết ; c ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về tình_trạng người mẹ sau khi sinh con mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con ; d ) Trích sao hồ_sơ bệnh_án hoặc giấy ra viện của người mẹ trong trường_hợp con chết sau khi sinh mà chưa được cấp giấy chứng sinh ; đ ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về việc lao_động nữ phải nghỉ_việc để dưỡng_thai đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 31 của Luật này . 2 . Trường_hợp lao_động nữ đi khám thai , sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý , người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Luật này phải có giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp điều_trị ngoại_trú , bản_chính hoặc bản_sao giấy ra viện đối_với trường_hợp điều_trị nội_trú . 3 . Trường_hợp người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi phải có giấy chứng_nhận nuôi con_nuôi . 4 . Trường_hợp lao_động nam nghỉ_việc khi vợ sinh con phải có bản_sao giấy chứng sinh hoặc bản_sao giấy khai_sinh của con và giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế đối_với trường_hợp sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi . 5 . Danh_sách người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản do người sử_dụng lao_động lập . Trong trường_hợp lao_động nữ đi khám thai , sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý , người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 phải có Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp điều_trị ngoại_trú , bản_chính hoặc bản_sao Giấy ra viện đối_với trường_hợp điều_trị nội_trú . Như_vậy , nếu chị điều_trị nội_trú tại cơ_sở khám_chữa bệnh thì chị phải cần bản_sao hoặc bản_chính Giấy ra viện , còn nếu chị điều_trị ngoại_trú thì chị phải cần có Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thì sẽ được hưởng chế_độ thai_sản do sẩy_thai . Tải về mẫu giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
23,396
Công_ty từ_chối lao_động nữ nộp hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản do sẩy_thai với lý_do không có Giấy nghỉ_việc có hưởng bảo_hiểm_xã_hội có đúng pháp_luật không ?
Theo khoản 2 Điều 101 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đo sảy thai , cụ_thể như sau : ... , bản_chính hoặc bản_sao Giấy ra viện đối_với trường_hợp điều_trị nội_trú. Như_vậy, nếu chị điều_trị nội_trú tại cơ_sở khám_chữa bệnh thì chị phải cần bản_sao hoặc bản_chính Giấy ra viện, còn nếu chị điều_trị ngoại_trú thì chị phải cần có Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thì sẽ được hưởng chế_độ thai_sản do sẩy_thai. Tải về mẫu giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 101 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đo sảy thai , cụ_thể như sau : Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản 1 . Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nữ_sinh con bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con ; b ) Bản_sao giấy chứng tử của con trong trường_hợp con chết , bản_sao giấy chứng tử của mẹ trong trường_hợp sau khi sinh con mà mẹ chết ; c ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về tình_trạng người mẹ sau khi sinh con mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con ; d ) Trích sao hồ_sơ bệnh_án hoặc giấy ra viện của người mẹ trong trường_hợp con chết sau khi sinh mà chưa được cấp giấy chứng sinh ; đ ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về việc lao_động nữ phải nghỉ_việc để dưỡng_thai đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 31 của Luật này . 2 . Trường_hợp lao_động nữ đi khám thai , sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý , người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Luật này phải có giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp điều_trị ngoại_trú , bản_chính hoặc bản_sao giấy ra viện đối_với trường_hợp điều_trị nội_trú . 3 . Trường_hợp người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi phải có giấy chứng_nhận nuôi con_nuôi . 4 . Trường_hợp lao_động nam nghỉ_việc khi vợ sinh con phải có bản_sao giấy chứng sinh hoặc bản_sao giấy khai_sinh của con và giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế đối_với trường_hợp sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi . 5 . Danh_sách người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản do người sử_dụng lao_động lập . Trong trường_hợp lao_động nữ đi khám thai , sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý , người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 phải có Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp điều_trị ngoại_trú , bản_chính hoặc bản_sao Giấy ra viện đối_với trường_hợp điều_trị nội_trú . Như_vậy , nếu chị điều_trị nội_trú tại cơ_sở khám_chữa bệnh thì chị phải cần bản_sao hoặc bản_chính Giấy ra viện , còn nếu chị điều_trị ngoại_trú thì chị phải cần có Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thì sẽ được hưởng chế_độ thai_sản do sẩy_thai . Tải về mẫu giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
23,397
Bệnh_viện tư_cấp Giấy chứng_nhận nghỉ hưởng bảo_hiểm_xã_hội có hợp_lệ hay không ?
Mặt_khác , tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định yêu_cầu đối_với Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội hợp_lệ , cụ_thể như sa: ... Mặt_khác, tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định yêu_cầu đối_với Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội hợp_lệ, cụ_thể như sau : - Do cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động cấp. Người hành_nghề làm_việc tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh này được ký giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của người đứng đầu cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đó ; - Phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Phù_hợp với tình_trạng sức_khoẻ của người_bệnh và hướng_dẫn chuyên_môn của Bộ_trưởng Bộ Y_tế. Như_vậy, nếu Giấy chứng_nhận nghỉ hưởng bảo_hiểm_xã_hội của chị đáp_ứng đủ điều_kiện trên thì chị sẽ được hưởng trợ_cấp thai_sản do sẩy_thai. Cho_nên, nếu Giấy chứng_nhận nghỉ hưởng bảo_hiểm_xã_hội do cơ_sở khám_chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động ( không phân_biệt tư_nhân hay công_lập ) và đáp_ứng đủ các điều_kiện còn lại thì công_ty từ_chối tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu hưởng chế_độ thai_sản do sẩy_thai đối_với trường_hợp của chị là trái pháp_luật. Chị có_thể khiếu_nại nên người quản_lý công_ty để được
None
1
Mặt_khác , tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định yêu_cầu đối_với Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội hợp_lệ , cụ_thể như sau : - Do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động cấp . Người hành_nghề làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh này được ký giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đó ; - Phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Phù_hợp với tình_trạng sức_khoẻ của người_bệnh và hướng_dẫn chuyên_môn của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . Như_vậy , nếu Giấy chứng_nhận nghỉ hưởng bảo_hiểm_xã_hội của chị đáp_ứng đủ điều_kiện trên thì chị sẽ được hưởng trợ_cấp thai_sản do sẩy_thai . Cho_nên , nếu Giấy chứng_nhận nghỉ hưởng bảo_hiểm_xã_hội do cơ_sở khám_chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động ( không phân_biệt tư_nhân hay công_lập ) và đáp_ứng đủ các điều_kiện còn lại thì công_ty từ_chối tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu hưởng chế_độ thai_sản do sẩy_thai đối_với trường_hợp của chị là trái pháp_luật . Chị có_thể khiếu_nại nên người quản_lý công_ty để được giải_quyết .
23,398
Bệnh_viện tư_cấp Giấy chứng_nhận nghỉ hưởng bảo_hiểm_xã_hội có hợp_lệ hay không ?
Mặt_khác , tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định yêu_cầu đối_với Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội hợp_lệ , cụ_thể như sa: ... các điều_kiện còn lại thì công_ty từ_chối tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu hưởng chế_độ thai_sản do sẩy_thai đối_với trường_hợp của chị là trái pháp_luật. Chị có_thể khiếu_nại nên người quản_lý công_ty để được giải_quyết.Mặt_khác, tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định yêu_cầu đối_với Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội hợp_lệ, cụ_thể như sau : - Do cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động cấp. Người hành_nghề làm_việc tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh này được ký giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của người đứng đầu cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đó ; - Phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Phù_hợp với tình_trạng sức_khoẻ của người_bệnh và hướng_dẫn chuyên_môn của Bộ_trưởng Bộ Y_tế. Như_vậy, nếu Giấy chứng_nhận nghỉ hưởng bảo_hiểm_xã_hội của chị đáp_ứng đủ điều_kiện trên thì chị sẽ được hưởng trợ_cấp thai_sản do sẩy_thai. Cho_nên, nếu Giấy chứng_nhận nghỉ hưởng bảo_hiểm_xã_hội do cơ_sở khám_chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động ( không phân_biệt tư_nhân hay công_lập ) và
None
1
Mặt_khác , tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định yêu_cầu đối_với Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội hợp_lệ , cụ_thể như sau : - Do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động cấp . Người hành_nghề làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh này được ký giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đó ; - Phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Phù_hợp với tình_trạng sức_khoẻ của người_bệnh và hướng_dẫn chuyên_môn của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . Như_vậy , nếu Giấy chứng_nhận nghỉ hưởng bảo_hiểm_xã_hội của chị đáp_ứng đủ điều_kiện trên thì chị sẽ được hưởng trợ_cấp thai_sản do sẩy_thai . Cho_nên , nếu Giấy chứng_nhận nghỉ hưởng bảo_hiểm_xã_hội do cơ_sở khám_chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động ( không phân_biệt tư_nhân hay công_lập ) và đáp_ứng đủ các điều_kiện còn lại thì công_ty từ_chối tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu hưởng chế_độ thai_sản do sẩy_thai đối_với trường_hợp của chị là trái pháp_luật . Chị có_thể khiếu_nại nên người quản_lý công_ty để được giải_quyết .
23,399