Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Bệnh_viện tư_cấp Giấy chứng_nhận nghỉ hưởng bảo_hiểm_xã_hội có hợp_lệ hay không ? | Mặt_khác , tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định yêu_cầu đối_với Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội hợp_lệ , cụ_thể như sa: ... được hưởng trợ_cấp thai_sản do sẩy_thai. Cho_nên, nếu Giấy chứng_nhận nghỉ hưởng bảo_hiểm_xã_hội do cơ_sở khám_chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động ( không phân_biệt tư_nhân hay công_lập ) và đáp_ứng đủ các điều_kiện còn lại thì công_ty từ_chối tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu hưởng chế_độ thai_sản do sẩy_thai đối_với trường_hợp của chị là trái pháp_luật. Chị có_thể khiếu_nại nên người quản_lý công_ty để được giải_quyết. | None | 1 | Mặt_khác , tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định yêu_cầu đối_với Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội hợp_lệ , cụ_thể như sau : - Do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động cấp . Người hành_nghề làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh này được ký giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đó ; - Phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Phù_hợp với tình_trạng sức_khoẻ của người_bệnh và hướng_dẫn chuyên_môn của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . Như_vậy , nếu Giấy chứng_nhận nghỉ hưởng bảo_hiểm_xã_hội của chị đáp_ứng đủ điều_kiện trên thì chị sẽ được hưởng trợ_cấp thai_sản do sẩy_thai . Cho_nên , nếu Giấy chứng_nhận nghỉ hưởng bảo_hiểm_xã_hội do cơ_sở khám_chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động ( không phân_biệt tư_nhân hay công_lập ) và đáp_ứng đủ các điều_kiện còn lại thì công_ty từ_chối tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu hưởng chế_độ thai_sản do sẩy_thai đối_với trường_hợp của chị là trái pháp_luật . Chị có_thể khiếu_nại nên người quản_lý công_ty để được giải_quyết . | 23,400 | |
Quy_định về hình_thức cấp và cách ghi nội_dung giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội như_thế_nào ? | Theo Điều 21 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định về Hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội và cách ghi nội_dung giấy chứng_nhận nghỉ_vi: ... Theo Điều 21 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định về Hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội và cách ghi nội_dung giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội như sau : Hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội và cách ghi nội_dung giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội 1. Đối_với trường_hợp người lao_động hoặc con dưới 07 tuổi của người lao_động đã điều_trị nội_trú : Giấy ra viện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 kèm theo Thông_tư này. Đối_với trường_hợp có chuyển viện trong quá_trình điều_trị thì có thêm bản_sao hợp_lệ giấy chuyển tuyến. Đối_với trường_hợp người_bệnh tử_vong tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thì không phải cấp giấy ra viện. Việc thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội cho khoảng thời_gian người_bệnh điều_trị tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh trước khi tử_vong được căn_cứ vào thời_gian ghi trên giấy báo_tử theo mẫu TP / HT / 1999 - C 1 quy_định tại Quyết_định số 1203 - QĐ / 1998 / TP-HT ngày 26 tháng 12 năm 1998 của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về việc ban_hành biểu_mẫu, sổ_sách hộ_tịch. 2. Đối_với trường_hợp người lao_động hoặc con dưới 07 tuổi của người lao_động đang điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc | None | 1 | Theo Điều 21 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định về Hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội và cách ghi nội_dung giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội như sau : Hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội và cách ghi nội_dung giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội 1 . Đối_với trường_hợp người lao_động hoặc con dưới 07 tuổi của người lao_động đã điều_trị nội_trú : Giấy ra viện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 kèm theo Thông_tư này . Đối_với trường_hợp có chuyển viện trong quá_trình điều_trị thì có thêm bản_sao hợp_lệ giấy chuyển tuyến . Đối_với trường_hợp người_bệnh tử_vong tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì không phải cấp giấy ra viện . Việc thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội cho khoảng thời_gian người_bệnh điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trước khi tử_vong được căn_cứ vào thời_gian ghi trên giấy báo_tử theo mẫu TP / HT / 1999 - C 1 quy_định tại Quyết_định số 1203 - QĐ / 1998 / TP-HT ngày 26 tháng 12 năm 1998 của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về việc ban_hành biểu_mẫu , sổ_sách hộ_tịch . 2 . Đối_với trường_hợp người lao_động hoặc con dưới 07 tuổi của người lao_động đang điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp người_bệnh cần nghỉ để điều_trị ngoại_trú sau khi ra viện thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ số ngày nghỉ ghi tại phần ghi_chú của giấy ra viện để làm căn_cứ thanh_toán chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định . 3 . Mẫu và cách ghi giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục 7 kèm theo Thông_tư này . 4 . Kết_luận về tình_trạng sức_khoẻ quy_định tại khoản 4 Điều này chỉ có giá_trị trong thời_gian 06 tháng kể từ ngày ghi trên giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai và chỉ có giá_trị để giải_quyết hưởng chế_độ thai_sản . | 23,401 | |
Quy_định về hình_thức cấp và cách ghi nội_dung giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội như_thế_nào ? | Theo Điều 21 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định về Hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội và cách ghi nội_dung giấy chứng_nhận nghỉ_vi: ... Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về việc ban_hành biểu_mẫu, sổ_sách hộ_tịch. 2. Đối_với trường_hợp người lao_động hoặc con dưới 07 tuổi của người lao_động đang điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 kèm theo Thông_tư này. Trường_hợp người_bệnh cần nghỉ để điều_trị ngoại_trú sau khi ra viện thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ số ngày nghỉ ghi tại phần ghi_chú của giấy ra viện để làm căn_cứ thanh_toán chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định. 3. Mẫu và cách ghi giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục 7 kèm theo Thông_tư này. 4. Kết_luận về tình_trạng sức_khoẻ quy_định tại khoản 4 Điều này chỉ có giá_trị trong thời_gian 06 tháng kể từ ngày ghi trên giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai và chỉ có giá_trị để giải_quyết hưởng chế_độ thai_sản. | None | 1 | Theo Điều 21 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định về Hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội và cách ghi nội_dung giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội như sau : Hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội và cách ghi nội_dung giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội 1 . Đối_với trường_hợp người lao_động hoặc con dưới 07 tuổi của người lao_động đã điều_trị nội_trú : Giấy ra viện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 kèm theo Thông_tư này . Đối_với trường_hợp có chuyển viện trong quá_trình điều_trị thì có thêm bản_sao hợp_lệ giấy chuyển tuyến . Đối_với trường_hợp người_bệnh tử_vong tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì không phải cấp giấy ra viện . Việc thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội cho khoảng thời_gian người_bệnh điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trước khi tử_vong được căn_cứ vào thời_gian ghi trên giấy báo_tử theo mẫu TP / HT / 1999 - C 1 quy_định tại Quyết_định số 1203 - QĐ / 1998 / TP-HT ngày 26 tháng 12 năm 1998 của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về việc ban_hành biểu_mẫu , sổ_sách hộ_tịch . 2 . Đối_với trường_hợp người lao_động hoặc con dưới 07 tuổi của người lao_động đang điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp người_bệnh cần nghỉ để điều_trị ngoại_trú sau khi ra viện thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ số ngày nghỉ ghi tại phần ghi_chú của giấy ra viện để làm căn_cứ thanh_toán chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định . 3 . Mẫu và cách ghi giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục 7 kèm theo Thông_tư này . 4 . Kết_luận về tình_trạng sức_khoẻ quy_định tại khoản 4 Điều này chỉ có giá_trị trong thời_gian 06 tháng kể từ ngày ghi trên giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai và chỉ có giá_trị để giải_quyết hưởng chế_độ thai_sản . | 23,402 | |
Trong trường_hợp nào thì công_chức cấp trung_ương được hưởng chế_độ thôi_việc ? | Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trường_hợp công_chức được hưởng chế_độ thôi_việc Công_chức được hưởng chế_độ thôi_việc quy_định tại Nghị_định này trong các trường_hợp sau : 1 . Theo nguyện_vọng và được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền đồng_ý . 2 . Do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Cán_bộ , công_chức . Như_vậy , công_chức cấp trung_ương được hưởng chế_độ thôi_việc trong những trường_hợp sau : - Theo nguyện_vọng và được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền đồng_ý . - Do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Cán_bộ , công_chức . Công_chức cấp trung_ương ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Trường_hợp công_chức được hưởng chế_độ thôi_việc Công_chức được hưởng chế_độ thôi_việc quy_định tại Nghị_định này trong các trường_hợp sau : 1 . Theo nguyện_vọng và được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền đồng_ý . 2 . Do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Cán_bộ , công_chức . Như_vậy , công_chức cấp trung_ương được hưởng chế_độ thôi_việc trong những trường_hợp sau : - Theo nguyện_vọng và được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền đồng_ý . - Do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Cán_bộ , công_chức . Công_chức cấp trung_ương ( Hình từ Internet ) | 23,403 | |
Công_chức cấp trung_ương thôi_việc theo nguyện_vọng thì thủ_tục giải_quyết được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 3 Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thủ_tục giải_quyết thôi_việc 1. Trường_hợp thôi_việc theo nguyện_vọng : a ) Công_chức phải làm đơn gửi cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đơn, nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản ; nếu không đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì trả_lời công_chức bằng văn_bản và nêu rõ lý_do theo quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Các lý_do không giải_quyết thôi_việc : Công_chức đang trong thời_gian thực_hiện việc luân_chuyển, biệt_phái, đang bị xem_xét kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Công_chức chưa phục_vụ đủ thời_gian theo cam_kết với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khi được xét tuyển ; Công_chức chưa hoàn_thành việc thanh_toán các khoản tiền, tài_sản thuộc trách_nhiệm của cá_nhân đối_với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; Do yêu_cầu công_tác của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc chưa bố_trí được người thay_thế.... 3. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức. Như_vậy, công_chức cấp trung_ương thôi_việc theo | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 3 Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục giải_quyết thôi_việc 1 . Trường_hợp thôi_việc theo nguyện_vọng : a ) Công_chức phải làm đơn gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản ; nếu không đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì trả_lời công_chức bằng văn_bản và nêu rõ lý_do theo quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Các lý_do không giải_quyết thôi_việc : Công_chức đang trong thời_gian thực_hiện việc luân_chuyển , biệt_phái , đang bị xem_xét kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Công_chức chưa phục_vụ đủ thời_gian theo cam_kết với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khi được xét tuyển ; Công_chức chưa hoàn_thành việc thanh_toán các khoản tiền , tài_sản thuộc trách_nhiệm của cá_nhân đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Do yêu_cầu công_tác của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc chưa bố_trí được người thay_thế . ... 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức . Như_vậy , công_chức cấp trung_ương thôi_việc theo nguyện_vọng thì thủ_tục giải_quyết được thực_hiện như sau : - Công_chức phải làm đơn gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản ; nếu không đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì trả_lời công_chức bằng văn_bản và nêu rõ lý_do theo quy_định tại điểm c khoản này ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức . | 23,404 | |
Công_chức cấp trung_ương thôi_việc theo nguyện_vọng thì thủ_tục giải_quyết được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 3 Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... 30 ngày, kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức. Như_vậy, công_chức cấp trung_ương thôi_việc theo nguyện_vọng thì thủ_tục giải_quyết được thực_hiện như sau : - Công_chức phải làm đơn gửi cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền ; - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đơn, nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản ; nếu không đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì trả_lời công_chức bằng văn_bản và nêu rõ lý_do theo quy_định tại điểm c khoản này ; - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 3 Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục giải_quyết thôi_việc 1 . Trường_hợp thôi_việc theo nguyện_vọng : a ) Công_chức phải làm đơn gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản ; nếu không đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì trả_lời công_chức bằng văn_bản và nêu rõ lý_do theo quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Các lý_do không giải_quyết thôi_việc : Công_chức đang trong thời_gian thực_hiện việc luân_chuyển , biệt_phái , đang bị xem_xét kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Công_chức chưa phục_vụ đủ thời_gian theo cam_kết với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khi được xét tuyển ; Công_chức chưa hoàn_thành việc thanh_toán các khoản tiền , tài_sản thuộc trách_nhiệm của cá_nhân đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Do yêu_cầu công_tác của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc chưa bố_trí được người thay_thế . ... 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức . Như_vậy , công_chức cấp trung_ương thôi_việc theo nguyện_vọng thì thủ_tục giải_quyết được thực_hiện như sau : - Công_chức phải làm đơn gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản ; nếu không đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì trả_lời công_chức bằng văn_bản và nêu rõ lý_do theo quy_định tại điểm c khoản này ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức . | 23,405 | |
Công_chức cấp trung_ương thôi_việc trong trường_hợp do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ thì thủ_tục giải_quyết được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thủ_tục giải_quyết thôi_việc... 2. Trường_hợp thôi_việc do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ : a ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày có kết_quả phân_loại đánh_giá công_chức, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền thông_báo bằng văn_bản đến công_chức về việc giải_quyết thôi_việc, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ, công_chức. b ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc. 3. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức. Như_vậy, công_chức cấp trung_ương thôi_việc trong trường_hợp do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ thì thù tuj giải_quyết được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày có kết_quả phân_loại đánh_giá công_chức, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền thông_báo bằng văn_bản đến công_chức về việc giải_quyết thôi_việc, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ, công_chức. - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục giải_quyết thôi_việc ... 2 . Trường_hợp thôi_việc do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ : a ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có kết_quả phân_loại đánh_giá công_chức , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền thông_báo bằng văn_bản đến công_chức về việc giải_quyết thôi_việc , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ , công_chức . b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức . Như_vậy , công_chức cấp trung_ương thôi_việc trong trường_hợp do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ thì thù tuj giải_quyết được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có kết_quả phân_loại đánh_giá công_chức , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền thông_báo bằng văn_bản đến công_chức về việc giải_quyết thôi_việc , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ , công_chức . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức . | 23,406 | |
Công_chức cấp trung_ương thôi_việc trong trường_hợp do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ thì thủ_tục giải_quyết được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... công_chức về việc giải_quyết thôi_việc, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ, công_chức. - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc. - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức. Thủ_tục giải_quyết thôi_việc... 2. Trường_hợp thôi_việc do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ : a ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày có kết_quả phân_loại đánh_giá công_chức, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền thông_báo bằng văn_bản đến công_chức về việc giải_quyết thôi_việc, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ, công_chức. b ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc. 3. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức. Như_vậy, công_chức cấp trung_ương thôi_việc trong trường_hợp do 02 năm | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục giải_quyết thôi_việc ... 2 . Trường_hợp thôi_việc do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ : a ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có kết_quả phân_loại đánh_giá công_chức , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền thông_báo bằng văn_bản đến công_chức về việc giải_quyết thôi_việc , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ , công_chức . b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức . Như_vậy , công_chức cấp trung_ương thôi_việc trong trường_hợp do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ thì thù tuj giải_quyết được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có kết_quả phân_loại đánh_giá công_chức , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền thông_báo bằng văn_bản đến công_chức về việc giải_quyết thôi_việc , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ , công_chức . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức . | 23,407 | |
Công_chức cấp trung_ương thôi_việc trong trường_hợp do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ thì thủ_tục giải_quyết được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức. Như_vậy, công_chức cấp trung_ương thôi_việc trong trường_hợp do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ thì thù tuj giải_quyết được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày có kết_quả phân_loại đánh_giá công_chức, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền thông_báo bằng văn_bản đến công_chức về việc giải_quyết thôi_việc, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ, công_chức. - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc. - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục giải_quyết thôi_việc ... 2 . Trường_hợp thôi_việc do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ : a ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có kết_quả phân_loại đánh_giá công_chức , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền thông_báo bằng văn_bản đến công_chức về việc giải_quyết thôi_việc , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ , công_chức . b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức . Như_vậy , công_chức cấp trung_ương thôi_việc trong trường_hợp do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ thì thù tuj giải_quyết được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có kết_quả phân_loại đánh_giá công_chức , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền thông_báo bằng văn_bản đến công_chức về việc giải_quyết thôi_việc , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ , công_chức . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức . | 23,408 | |
Người nợ tiền sử_dụng đất được trả nợ dần trong thời_gian bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 79/2019/NĐ-CP quy_định về ghi nợ tiền sử_dụng đất như sau : ... Ghi nợ tiền sử_dụng đất... 3. Hộ gia_đình, cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này ( sau đây gọi là hộ gia_đình, cá_nhân ) được trả nợ dần trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải nộp tiền chậm nộp trong thời_hạn 05 năm này. Trường_hợp sau 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà hộ gia_đình, cá_nhân chưa trả hết nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận ) thì hộ gia_đình, cá_nhân phải nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ và tiền chậm nộp tính trên số tiền còn nợ theo mức quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế từ thời_điểm hết thời_hạn 05 năm được ghi nợ tới thời_điểm trả nợ.... Theo quy_định trên, người nợ tiền sử_dụng đất được trả nợ dần trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 79/2019/NĐ-CP quy_định về ghi nợ tiền sử_dụng đất như sau : Ghi nợ tiền sử_dụng đất ... 3 . Hộ gia_đình , cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này ( sau đây gọi là hộ gia_đình , cá_nhân ) được trả nợ dần trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải nộp tiền chậm nộp trong thời_hạn 05 năm này . Trường_hợp sau 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà hộ gia_đình , cá_nhân chưa trả hết nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận ) thì hộ gia_đình , cá_nhân phải nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ và tiền chậm nộp tính trên số tiền còn nợ theo mức quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế từ thời_điểm hết thời_hạn 05 năm được ghi nợ tới thời_điểm trả nợ . ... Theo quy_định trên , người nợ tiền sử_dụng đất được trả nợ dần trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải nộp tiền chậm nộp trong thời_hạn 05 năm này . Nợ tiền sử_dụng đất ( Hình từ Internet ) | 23,409 | |
Người nợ tiền sử_dụng đất được trả nợ dần trong thời_gian bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 79/2019/NĐ-CP quy_định về ghi nợ tiền sử_dụng đất như sau : ... trên, người nợ tiền sử_dụng đất được trả nợ dần trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải nộp tiền chậm nộp trong thời_hạn 05 năm này. Nợ tiền sử_dụng đất ( Hình từ Internet ) Ghi nợ tiền sử_dụng đất... 3. Hộ gia_đình, cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này ( sau đây gọi là hộ gia_đình, cá_nhân ) được trả nợ dần trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải nộp tiền chậm nộp trong thời_hạn 05 năm này. Trường_hợp sau 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà hộ gia_đình, cá_nhân chưa trả hết nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận ) thì hộ gia_đình, cá_nhân phải nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ và tiền chậm nộp tính trên số tiền còn nợ theo mức quy_định của pháp_luật về | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 79/2019/NĐ-CP quy_định về ghi nợ tiền sử_dụng đất như sau : Ghi nợ tiền sử_dụng đất ... 3 . Hộ gia_đình , cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này ( sau đây gọi là hộ gia_đình , cá_nhân ) được trả nợ dần trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải nộp tiền chậm nộp trong thời_hạn 05 năm này . Trường_hợp sau 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà hộ gia_đình , cá_nhân chưa trả hết nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận ) thì hộ gia_đình , cá_nhân phải nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ và tiền chậm nộp tính trên số tiền còn nợ theo mức quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế từ thời_điểm hết thời_hạn 05 năm được ghi nợ tới thời_điểm trả nợ . ... Theo quy_định trên , người nợ tiền sử_dụng đất được trả nợ dần trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải nộp tiền chậm nộp trong thời_hạn 05 năm này . Nợ tiền sử_dụng đất ( Hình từ Internet ) | 23,410 | |
Người nợ tiền sử_dụng đất được trả nợ dần trong thời_gian bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 79/2019/NĐ-CP quy_định về ghi nợ tiền sử_dụng đất như sau : ... chứng_nhận ) thì hộ gia_đình, cá_nhân phải nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ và tiền chậm nộp tính trên số tiền còn nợ theo mức quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế từ thời_điểm hết thời_hạn 05 năm được ghi nợ tới thời_điểm trả nợ.... Theo quy_định trên, người nợ tiền sử_dụng đất được trả nợ dần trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải nộp tiền chậm nộp trong thời_hạn 05 năm này. Nợ tiền sử_dụng đất ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 79/2019/NĐ-CP quy_định về ghi nợ tiền sử_dụng đất như sau : Ghi nợ tiền sử_dụng đất ... 3 . Hộ gia_đình , cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này ( sau đây gọi là hộ gia_đình , cá_nhân ) được trả nợ dần trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải nộp tiền chậm nộp trong thời_hạn 05 năm này . Trường_hợp sau 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà hộ gia_đình , cá_nhân chưa trả hết nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận ) thì hộ gia_đình , cá_nhân phải nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ và tiền chậm nộp tính trên số tiền còn nợ theo mức quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế từ thời_điểm hết thời_hạn 05 năm được ghi nợ tới thời_điểm trả nợ . ... Theo quy_định trên , người nợ tiền sử_dụng đất được trả nợ dần trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải nộp tiền chậm nộp trong thời_hạn 05 năm này . Nợ tiền sử_dụng đất ( Hình từ Internet ) | 23,411 | |
Thủ_tục ghi nợ tiền sử_dụng đất được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 79/2019/NĐ-CP quy_định về ghi nợ tiền sử_dụng đất như sau : ... Ghi nợ tiền sử_dụng đất... 4. Trình_tự, thủ_tục ghi nợ tiền sử_dụng đất của hộ gia_đình, cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Hộ gia_đình, cá_nhân nộp Đơn đề_nghị ghi nợ tiền sử_dụng đất và giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng được ghi nợ tiền sử_dụng đất cùng với hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật ( trong đó bao_gồm : Quyết_định giao đất tái định_cư và Phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ) tại Văn_phòng đăng_ký đất_đai hoặc cơ_quan tài_nguyên và môi_trường ( sau đây gọi là Văn_phòng ). b ) Văn_phòng rà_soát, kiểm_tra hồ_sơ của hộ gia_đình, cá_nhân và lập Phiếu chuyển thông_tin gửi đến cơ_quan thuế và các cơ_quan liên_quan theo quy_định, trong đó tại Phiếu chuyển thông_tin phải có nội_dung về số tiền bồi_thường về đất, hỗ_trợ về đất mà hộ gia_đình, cá_nhân được nhận ; đồng_thời trả Giấy hẹn cho hộ gia_đình, cá_nhân theo quy_định. c ) Căn_cứ Phiếu chuyển thông_tin do Văn_phòng chuyển đến, cơ_quan thuế xác_định và ban_hành Thông_báo theo quy_định để gửi đến hộ gia_đình, cá_nhân, Văn_phòng và | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 79/2019/NĐ-CP quy_định về ghi nợ tiền sử_dụng đất như sau : Ghi nợ tiền sử_dụng đất ... 4 . Trình_tự , thủ_tục ghi nợ tiền sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Hộ gia_đình , cá_nhân nộp Đơn đề_nghị ghi nợ tiền sử_dụng đất và giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng được ghi nợ tiền sử_dụng đất cùng với hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật ( trong đó bao_gồm : Quyết_định giao đất tái định_cư và Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ) tại Văn_phòng đăng_ký đất_đai hoặc cơ_quan tài_nguyên và môi_trường ( sau đây gọi là Văn_phòng ) . b ) Văn_phòng rà_soát , kiểm_tra hồ_sơ của hộ gia_đình , cá_nhân và lập Phiếu chuyển thông_tin gửi đến cơ_quan thuế và các cơ_quan liên_quan theo quy_định , trong đó tại Phiếu chuyển thông_tin phải có nội_dung về số tiền bồi_thường về đất , hỗ_trợ về đất mà hộ gia_đình , cá_nhân được nhận ; đồng_thời trả Giấy hẹn cho hộ gia_đình , cá_nhân theo quy_định . c ) Căn_cứ Phiếu chuyển thông_tin do Văn_phòng chuyển đến , cơ_quan thuế xác_định và ban_hành Thông_báo theo quy_định để gửi đến hộ gia_đình , cá_nhân , Văn_phòng và cơ_quan liên_quan ( nếu cần ) trong thời_hạn không quá hai ( 02 ) ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành Thông_báo . Tại Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung : ... d ) Căn_cứ Thông_báo của cơ_quan thuế , hộ gia_đình , cá_nhân nộp số tiền sử_dụng đất không được ghi nợ ( là số tiền bồi_thường về đất , hỗ_trợ về đất mà hộ gia_đình , cá_nhân được nhận ) tại cơ_quan kho_bạc nhà_nước hoặc đơn_vị được cơ_quan kho_bạc nhà_nước uỷ_nhiệm thu ( sau đây gọi là kho_bạc ) trong thời_hạn quy_định và nộp chứng_từ do kho_bạc cung_cấp tại Văn_phòng để được cấp Giấy chứng_nhận . ... Theo đó , thủ_tục ghi nợ tiền sử_dụng đất được thực_hiện theo quy_định trên . | 23,412 | |
Thủ_tục ghi nợ tiền sử_dụng đất được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 79/2019/NĐ-CP quy_định về ghi nợ tiền sử_dụng đất như sau : ... theo quy_định. c ) Căn_cứ Phiếu chuyển thông_tin do Văn_phòng chuyển đến, cơ_quan thuế xác_định và ban_hành Thông_báo theo quy_định để gửi đến hộ gia_đình, cá_nhân, Văn_phòng và cơ_quan liên_quan ( nếu cần ) trong thời_hạn không quá hai ( 02 ) ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành Thông_báo. Tại Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung :... d ) Căn_cứ Thông_báo của cơ_quan thuế, hộ gia_đình, cá_nhân nộp số tiền sử_dụng đất không được ghi nợ ( là số tiền bồi_thường về đất, hỗ_trợ về đất mà hộ gia_đình, cá_nhân được nhận ) tại cơ_quan kho_bạc nhà_nước hoặc đơn_vị được cơ_quan kho_bạc nhà_nước uỷ_nhiệm thu ( sau đây gọi là kho_bạc ) trong thời_hạn quy_định và nộp chứng_từ do kho_bạc cung_cấp tại Văn_phòng để được cấp Giấy chứng_nhận.... Theo đó, thủ_tục ghi nợ tiền sử_dụng đất được thực_hiện theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 79/2019/NĐ-CP quy_định về ghi nợ tiền sử_dụng đất như sau : Ghi nợ tiền sử_dụng đất ... 4 . Trình_tự , thủ_tục ghi nợ tiền sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Hộ gia_đình , cá_nhân nộp Đơn đề_nghị ghi nợ tiền sử_dụng đất và giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng được ghi nợ tiền sử_dụng đất cùng với hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật ( trong đó bao_gồm : Quyết_định giao đất tái định_cư và Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ) tại Văn_phòng đăng_ký đất_đai hoặc cơ_quan tài_nguyên và môi_trường ( sau đây gọi là Văn_phòng ) . b ) Văn_phòng rà_soát , kiểm_tra hồ_sơ của hộ gia_đình , cá_nhân và lập Phiếu chuyển thông_tin gửi đến cơ_quan thuế và các cơ_quan liên_quan theo quy_định , trong đó tại Phiếu chuyển thông_tin phải có nội_dung về số tiền bồi_thường về đất , hỗ_trợ về đất mà hộ gia_đình , cá_nhân được nhận ; đồng_thời trả Giấy hẹn cho hộ gia_đình , cá_nhân theo quy_định . c ) Căn_cứ Phiếu chuyển thông_tin do Văn_phòng chuyển đến , cơ_quan thuế xác_định và ban_hành Thông_báo theo quy_định để gửi đến hộ gia_đình , cá_nhân , Văn_phòng và cơ_quan liên_quan ( nếu cần ) trong thời_hạn không quá hai ( 02 ) ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành Thông_báo . Tại Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung : ... d ) Căn_cứ Thông_báo của cơ_quan thuế , hộ gia_đình , cá_nhân nộp số tiền sử_dụng đất không được ghi nợ ( là số tiền bồi_thường về đất , hỗ_trợ về đất mà hộ gia_đình , cá_nhân được nhận ) tại cơ_quan kho_bạc nhà_nước hoặc đơn_vị được cơ_quan kho_bạc nhà_nước uỷ_nhiệm thu ( sau đây gọi là kho_bạc ) trong thời_hạn quy_định và nộp chứng_từ do kho_bạc cung_cấp tại Văn_phòng để được cấp Giấy chứng_nhận . ... Theo đó , thủ_tục ghi nợ tiền sử_dụng đất được thực_hiện theo quy_định trên . | 23,413 | |
Việc thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất khi quá thời_hạn được xác_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 79/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Ghi nợ tiền sử_dụng đất... 5. Trình_tự, thủ_tục thanh_toán, xoá nợ tiền sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình, cá_nhân ghi nợ theo quy_định tại khoản 3 Điều này. a ) Căn_cứ Thông_báo của cơ_quan thuế, hộ gia_đình, cá_nhân nộp dần tiền sử_dụng đất còn nợ tại kho_bạc trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đảm_bảo khi hết thời_hạn 05 năm thì hoàn_thành thanh_toán toàn_bộ tiền sử_dụng đất còn nợ. Trường_hợp trong thời_hạn 05 năm bị mất, thất_lạc Thông_báo của cơ_quan thuế thì hộ gia_đình, cá_nhân đến cơ_quan thuế để được cung_cấp lại Thông_báo. b ) Quá thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư mà chưa nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ thì hộ gia_đình, cá_nhân đến cơ_quan thuế để được xác_định lại số tiền sử_dụng đất còn nợ, tiền chậm nộp tính trên số tiền còn nợ ( được xác_định từ thời_điểm hết thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đến thời_điểm hộ gia_đình, cá_nhân đến cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 79/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Ghi nợ tiền sử_dụng đất ... 5 . Trình_tự , thủ_tục thanh_toán , xoá nợ tiền sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân ghi nợ theo quy_định tại khoản 3 Điều này . a ) Căn_cứ Thông_báo của cơ_quan thuế , hộ gia_đình , cá_nhân nộp dần tiền sử_dụng đất còn nợ tại kho_bạc trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đảm_bảo khi hết thời_hạn 05 năm thì hoàn_thành thanh_toán toàn_bộ tiền sử_dụng đất còn nợ . Trường_hợp trong thời_hạn 05 năm bị mất , thất_lạc Thông_báo của cơ_quan thuế thì hộ gia_đình , cá_nhân đến cơ_quan thuế để được cung_cấp lại Thông_báo . b ) Quá thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư mà chưa nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ thì hộ gia_đình , cá_nhân đến cơ_quan thuế để được xác_định lại số tiền sử_dụng đất còn nợ , tiền chậm nộp tính trên số tiền còn nợ ( được xác_định từ thời_điểm hết thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đến thời_điểm hộ gia_đình , cá_nhân đến cơ_quan thuế để xác_định lại ) và nhận Thông_báo của cơ_quan thuế ngay trong ngày làm_việc . Thông_báo của cơ_quan thuế phải có nội_dung : Số tiền sử_dụng đất còn nợ , số tiền chậm nộp ; thời_hạn nộp tiền vào kho_bạc là 30 ngày kể từ ngày ghi trên Thông_báo . Quá thời_hạn ghi trên Thông_báo của cơ_quan thuế mà hộ gia_đình , cá_nhân chưa nộp hết thì phải thực_hiện xác_định lại số tiền sử_dụng đất còn nợ , tiền chậm nộp theo quy_định nêu trên . c ) Sau khi hoàn_thành việc thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất quy_định tại điểm a , điểm b khoản này thì hộ gia_đình , cá_nhân nộp hồ_sơ gồm : Giấy chứng_nhận ( bản_gốc ) , chứng_từ nộp tiền sử_dụng đất ( bản_gốc ) tại Văn_phòng để được xoá nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận . Trường_hợp bị mất , thất_lạc chứng_từ thì hộ gia_đình , cá_nhân đến kho_bạc để được xác_nhận số tiền sử_dụng đất đã nộp . d ) Văn_phòng có trách_nhiệm rà_soát , đối_chiếu hồ_sơ mà hộ gia_đình , cá_nhân nộp để thực_hiện xoá nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận và trả lại Giấy chứng_nhận cho hộ gia_đình , cá_nhân ngay trong ngày làm_việc . ... Như_vậy , nếu chưa trả hết nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận thì hộ gia_đình , cá_nhân phải nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ và tiền chậm nộp tính trên số tiền còn nợ theo mức quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế từ thời_điểm hết thời_hạn 05 năm được ghi nợ tới thời_điểm trả nợ . Sau khi hoàn_thành việc thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất quy_định thì hộ gia_đình , cá_nhân nộp hồ_sơ tại Văn_phòng để được xoá nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận . Trường_hợp bị mất , thất_lạc chứng_từ thì hộ gia_đình , cá_nhân đến kho_bạc để được xác_nhận số tiền sử_dụng đất đã nộp . Và Văn_phòng có trách_nhiệm rà_soát , đối_chiếu hồ_sơ mà hộ gia_đình , cá_nhân nộp để thực_hiện xoá nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận và trả lại Giấy chứng_nhận cho hộ gia_đình , cá_nhân ngay trong ngày làm_việc . | 23,414 | |
Việc thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất khi quá thời_hạn được xác_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 79/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... nợ ( được xác_định từ thời_điểm hết thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đến thời_điểm hộ gia_đình, cá_nhân đến cơ_quan thuế để xác_định lại ) và nhận Thông_báo của cơ_quan thuế ngay trong ngày làm_việc. Thông_báo của cơ_quan thuế phải có nội_dung : Số tiền sử_dụng đất còn nợ, số tiền chậm nộp ; thời_hạn nộp tiền vào kho_bạc là 30 ngày kể từ ngày ghi trên Thông_báo. Quá thời_hạn ghi trên Thông_báo của cơ_quan thuế mà hộ gia_đình, cá_nhân chưa nộp hết thì phải thực_hiện xác_định lại số tiền sử_dụng đất còn nợ, tiền chậm nộp theo quy_định nêu trên. c ) Sau khi hoàn_thành việc thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất quy_định tại điểm a, điểm b khoản này thì hộ gia_đình, cá_nhân nộp hồ_sơ gồm : Giấy chứng_nhận ( bản_gốc ), chứng_từ nộp tiền sử_dụng đất ( bản_gốc ) tại Văn_phòng để được xoá nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận. Trường_hợp bị mất, thất_lạc chứng_từ thì hộ gia_đình, cá_nhân đến kho_bạc để được xác_nhận số tiền sử_dụng đất đã nộp. d | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 79/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Ghi nợ tiền sử_dụng đất ... 5 . Trình_tự , thủ_tục thanh_toán , xoá nợ tiền sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân ghi nợ theo quy_định tại khoản 3 Điều này . a ) Căn_cứ Thông_báo của cơ_quan thuế , hộ gia_đình , cá_nhân nộp dần tiền sử_dụng đất còn nợ tại kho_bạc trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đảm_bảo khi hết thời_hạn 05 năm thì hoàn_thành thanh_toán toàn_bộ tiền sử_dụng đất còn nợ . Trường_hợp trong thời_hạn 05 năm bị mất , thất_lạc Thông_báo của cơ_quan thuế thì hộ gia_đình , cá_nhân đến cơ_quan thuế để được cung_cấp lại Thông_báo . b ) Quá thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư mà chưa nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ thì hộ gia_đình , cá_nhân đến cơ_quan thuế để được xác_định lại số tiền sử_dụng đất còn nợ , tiền chậm nộp tính trên số tiền còn nợ ( được xác_định từ thời_điểm hết thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đến thời_điểm hộ gia_đình , cá_nhân đến cơ_quan thuế để xác_định lại ) và nhận Thông_báo của cơ_quan thuế ngay trong ngày làm_việc . Thông_báo của cơ_quan thuế phải có nội_dung : Số tiền sử_dụng đất còn nợ , số tiền chậm nộp ; thời_hạn nộp tiền vào kho_bạc là 30 ngày kể từ ngày ghi trên Thông_báo . Quá thời_hạn ghi trên Thông_báo của cơ_quan thuế mà hộ gia_đình , cá_nhân chưa nộp hết thì phải thực_hiện xác_định lại số tiền sử_dụng đất còn nợ , tiền chậm nộp theo quy_định nêu trên . c ) Sau khi hoàn_thành việc thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất quy_định tại điểm a , điểm b khoản này thì hộ gia_đình , cá_nhân nộp hồ_sơ gồm : Giấy chứng_nhận ( bản_gốc ) , chứng_từ nộp tiền sử_dụng đất ( bản_gốc ) tại Văn_phòng để được xoá nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận . Trường_hợp bị mất , thất_lạc chứng_từ thì hộ gia_đình , cá_nhân đến kho_bạc để được xác_nhận số tiền sử_dụng đất đã nộp . d ) Văn_phòng có trách_nhiệm rà_soát , đối_chiếu hồ_sơ mà hộ gia_đình , cá_nhân nộp để thực_hiện xoá nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận và trả lại Giấy chứng_nhận cho hộ gia_đình , cá_nhân ngay trong ngày làm_việc . ... Như_vậy , nếu chưa trả hết nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận thì hộ gia_đình , cá_nhân phải nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ và tiền chậm nộp tính trên số tiền còn nợ theo mức quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế từ thời_điểm hết thời_hạn 05 năm được ghi nợ tới thời_điểm trả nợ . Sau khi hoàn_thành việc thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất quy_định thì hộ gia_đình , cá_nhân nộp hồ_sơ tại Văn_phòng để được xoá nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận . Trường_hợp bị mất , thất_lạc chứng_từ thì hộ gia_đình , cá_nhân đến kho_bạc để được xác_nhận số tiền sử_dụng đất đã nộp . Và Văn_phòng có trách_nhiệm rà_soát , đối_chiếu hồ_sơ mà hộ gia_đình , cá_nhân nộp để thực_hiện xoá nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận và trả lại Giấy chứng_nhận cho hộ gia_đình , cá_nhân ngay trong ngày làm_việc . | 23,415 | |
Việc thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất khi quá thời_hạn được xác_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 79/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận. Trường_hợp bị mất, thất_lạc chứng_từ thì hộ gia_đình, cá_nhân đến kho_bạc để được xác_nhận số tiền sử_dụng đất đã nộp. d ) Văn_phòng có trách_nhiệm rà_soát, đối_chiếu hồ_sơ mà hộ gia_đình, cá_nhân nộp để thực_hiện xoá nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận và trả lại Giấy chứng_nhận cho hộ gia_đình, cá_nhân ngay trong ngày làm_việc.... Như_vậy, nếu chưa trả hết nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận thì hộ gia_đình, cá_nhân phải nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ và tiền chậm nộp tính trên số tiền còn nợ theo mức quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế từ thời_điểm hết thời_hạn 05 năm được ghi nợ tới thời_điểm trả nợ. Sau khi hoàn_thành việc thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất quy_định thì hộ gia_đình, cá_nhân nộp hồ_sơ tại Văn_phòng để được xoá nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận. Trường_hợp bị mất, thất_lạc chứng_từ thì hộ gia_đình, cá_nhân đến kho_bạc để được xác_nhận số tiền sử_dụng đất đã nộp. Và Văn_phòng có trách_nhiệm rà_soát, đối_chiếu hồ_sơ mà hộ gia_đình, cá_nhân | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 79/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Ghi nợ tiền sử_dụng đất ... 5 . Trình_tự , thủ_tục thanh_toán , xoá nợ tiền sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân ghi nợ theo quy_định tại khoản 3 Điều này . a ) Căn_cứ Thông_báo của cơ_quan thuế , hộ gia_đình , cá_nhân nộp dần tiền sử_dụng đất còn nợ tại kho_bạc trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đảm_bảo khi hết thời_hạn 05 năm thì hoàn_thành thanh_toán toàn_bộ tiền sử_dụng đất còn nợ . Trường_hợp trong thời_hạn 05 năm bị mất , thất_lạc Thông_báo của cơ_quan thuế thì hộ gia_đình , cá_nhân đến cơ_quan thuế để được cung_cấp lại Thông_báo . b ) Quá thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư mà chưa nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ thì hộ gia_đình , cá_nhân đến cơ_quan thuế để được xác_định lại số tiền sử_dụng đất còn nợ , tiền chậm nộp tính trên số tiền còn nợ ( được xác_định từ thời_điểm hết thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đến thời_điểm hộ gia_đình , cá_nhân đến cơ_quan thuế để xác_định lại ) và nhận Thông_báo của cơ_quan thuế ngay trong ngày làm_việc . Thông_báo của cơ_quan thuế phải có nội_dung : Số tiền sử_dụng đất còn nợ , số tiền chậm nộp ; thời_hạn nộp tiền vào kho_bạc là 30 ngày kể từ ngày ghi trên Thông_báo . Quá thời_hạn ghi trên Thông_báo của cơ_quan thuế mà hộ gia_đình , cá_nhân chưa nộp hết thì phải thực_hiện xác_định lại số tiền sử_dụng đất còn nợ , tiền chậm nộp theo quy_định nêu trên . c ) Sau khi hoàn_thành việc thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất quy_định tại điểm a , điểm b khoản này thì hộ gia_đình , cá_nhân nộp hồ_sơ gồm : Giấy chứng_nhận ( bản_gốc ) , chứng_từ nộp tiền sử_dụng đất ( bản_gốc ) tại Văn_phòng để được xoá nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận . Trường_hợp bị mất , thất_lạc chứng_từ thì hộ gia_đình , cá_nhân đến kho_bạc để được xác_nhận số tiền sử_dụng đất đã nộp . d ) Văn_phòng có trách_nhiệm rà_soát , đối_chiếu hồ_sơ mà hộ gia_đình , cá_nhân nộp để thực_hiện xoá nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận và trả lại Giấy chứng_nhận cho hộ gia_đình , cá_nhân ngay trong ngày làm_việc . ... Như_vậy , nếu chưa trả hết nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận thì hộ gia_đình , cá_nhân phải nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ và tiền chậm nộp tính trên số tiền còn nợ theo mức quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế từ thời_điểm hết thời_hạn 05 năm được ghi nợ tới thời_điểm trả nợ . Sau khi hoàn_thành việc thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất quy_định thì hộ gia_đình , cá_nhân nộp hồ_sơ tại Văn_phòng để được xoá nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận . Trường_hợp bị mất , thất_lạc chứng_từ thì hộ gia_đình , cá_nhân đến kho_bạc để được xác_nhận số tiền sử_dụng đất đã nộp . Và Văn_phòng có trách_nhiệm rà_soát , đối_chiếu hồ_sơ mà hộ gia_đình , cá_nhân nộp để thực_hiện xoá nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận và trả lại Giấy chứng_nhận cho hộ gia_đình , cá_nhân ngay trong ngày làm_việc . | 23,416 | |
Việc thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất khi quá thời_hạn được xác_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 79/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... thất_lạc chứng_từ thì hộ gia_đình, cá_nhân đến kho_bạc để được xác_nhận số tiền sử_dụng đất đã nộp. Và Văn_phòng có trách_nhiệm rà_soát, đối_chiếu hồ_sơ mà hộ gia_đình, cá_nhân nộp để thực_hiện xoá nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận và trả lại Giấy chứng_nhận cho hộ gia_đình, cá_nhân ngay trong ngày làm_việc. | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 79/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Ghi nợ tiền sử_dụng đất ... 5 . Trình_tự , thủ_tục thanh_toán , xoá nợ tiền sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân ghi nợ theo quy_định tại khoản 3 Điều này . a ) Căn_cứ Thông_báo của cơ_quan thuế , hộ gia_đình , cá_nhân nộp dần tiền sử_dụng đất còn nợ tại kho_bạc trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đảm_bảo khi hết thời_hạn 05 năm thì hoàn_thành thanh_toán toàn_bộ tiền sử_dụng đất còn nợ . Trường_hợp trong thời_hạn 05 năm bị mất , thất_lạc Thông_báo của cơ_quan thuế thì hộ gia_đình , cá_nhân đến cơ_quan thuế để được cung_cấp lại Thông_báo . b ) Quá thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư mà chưa nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ thì hộ gia_đình , cá_nhân đến cơ_quan thuế để được xác_định lại số tiền sử_dụng đất còn nợ , tiền chậm nộp tính trên số tiền còn nợ ( được xác_định từ thời_điểm hết thời_hạn 05 năm kể từ ngày có quyết_định giao đất tái định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đến thời_điểm hộ gia_đình , cá_nhân đến cơ_quan thuế để xác_định lại ) và nhận Thông_báo của cơ_quan thuế ngay trong ngày làm_việc . Thông_báo của cơ_quan thuế phải có nội_dung : Số tiền sử_dụng đất còn nợ , số tiền chậm nộp ; thời_hạn nộp tiền vào kho_bạc là 30 ngày kể từ ngày ghi trên Thông_báo . Quá thời_hạn ghi trên Thông_báo của cơ_quan thuế mà hộ gia_đình , cá_nhân chưa nộp hết thì phải thực_hiện xác_định lại số tiền sử_dụng đất còn nợ , tiền chậm nộp theo quy_định nêu trên . c ) Sau khi hoàn_thành việc thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất quy_định tại điểm a , điểm b khoản này thì hộ gia_đình , cá_nhân nộp hồ_sơ gồm : Giấy chứng_nhận ( bản_gốc ) , chứng_từ nộp tiền sử_dụng đất ( bản_gốc ) tại Văn_phòng để được xoá nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận . Trường_hợp bị mất , thất_lạc chứng_từ thì hộ gia_đình , cá_nhân đến kho_bạc để được xác_nhận số tiền sử_dụng đất đã nộp . d ) Văn_phòng có trách_nhiệm rà_soát , đối_chiếu hồ_sơ mà hộ gia_đình , cá_nhân nộp để thực_hiện xoá nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận và trả lại Giấy chứng_nhận cho hộ gia_đình , cá_nhân ngay trong ngày làm_việc . ... Như_vậy , nếu chưa trả hết nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận thì hộ gia_đình , cá_nhân phải nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ và tiền chậm nộp tính trên số tiền còn nợ theo mức quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế từ thời_điểm hết thời_hạn 05 năm được ghi nợ tới thời_điểm trả nợ . Sau khi hoàn_thành việc thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất quy_định thì hộ gia_đình , cá_nhân nộp hồ_sơ tại Văn_phòng để được xoá nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận . Trường_hợp bị mất , thất_lạc chứng_từ thì hộ gia_đình , cá_nhân đến kho_bạc để được xác_nhận số tiền sử_dụng đất đã nộp . Và Văn_phòng có trách_nhiệm rà_soát , đối_chiếu hồ_sơ mà hộ gia_đình , cá_nhân nộp để thực_hiện xoá nợ tiền sử_dụng đất ghi trên Giấy chứng_nhận và trả lại Giấy chứng_nhận cho hộ gia_đình , cá_nhân ngay trong ngày làm_việc . | 23,417 | |
Khu neo_đậu thuyền hiện_nay được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 6 và khoản 7 Điều 3 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ ... 6 . Khu neo_đậu là vùng nước bên ngoài vùng nước của cảng , bến_thuỷ nội_địa được thiết_lập bằng hệ_thống phao neo , trụ neo hoặc tự neo để phương_tiện , tàu_biển , thuỷ_phi_cơ neo_đậu chuyển_tải hàng_hoá , hành_khách hoặc thực_hiện hoạt_động khác theo quy_định . 7 . Chủ cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu là tổ_chức , cá_nhân sở_hữu công_trình cảng , bến_thuỷ nội_địa , phao neo , trụ neo và được giao sử_dụng vùng_đất , vùng nước của cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu . … " Khu neo_đậu ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 6 và khoản 7 Điều 3 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ ... 6 . Khu neo_đậu là vùng nước bên ngoài vùng nước của cảng , bến_thuỷ nội_địa được thiết_lập bằng hệ_thống phao neo , trụ neo hoặc tự neo để phương_tiện , tàu_biển , thuỷ_phi_cơ neo_đậu chuyển_tải hàng_hoá , hành_khách hoặc thực_hiện hoạt_động khác theo quy_định . 7 . Chủ cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu là tổ_chức , cá_nhân sở_hữu công_trình cảng , bến_thuỷ nội_địa , phao neo , trụ neo và được giao sử_dụng vùng_đất , vùng nước của cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu . … " Khu neo_đậu ( Hình từ Internet ) | 23,418 | |
Việc xây_dựng khu neo_đậu thuyền phải đảm_bảo các yếu_tố gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP như sau : ... " Điều 25. Thiết_lập khu neo_đậu 1. Nội_dung thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Vị_trí, phạm_vi khu neo_đậu ; b ) Mục_đích sử_dụng ; c ) Quy_mô khu xây_dựng ( phạm_vi, thiết_bị neo_đậu ). 2. Thẩm_quyền thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia, đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia, khu neo_đậu có vùng nước vừa trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia vừa trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương và các trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định ; b ) Sở Giao_thông vận_tải thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương, đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương và các trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định. 3. Hồ_sơ thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Đơn đề_nghị thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu theo Mẫu_số 17 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Bình đồ khu_vực dự_kiến thiết_lập khu neo_đậu : phải thể_hiện phạm_vi khu neo_đậu, cao_trình đáy, vị_trí luồng, công_trình liền kề ( nếu có ) trên hệ toạ_độ quốc_gia VN@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP như sau : " Điều 25 . Thiết_lập khu neo_đậu 1 . Nội_dung thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Vị_trí , phạm_vi khu neo_đậu ; b ) Mục_đích sử_dụng ; c ) Quy_mô khu xây_dựng ( phạm_vi , thiết_bị neo_đậu ) . 2 . Thẩm_quyền thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia , đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia , khu neo_đậu có vùng nước vừa trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia vừa trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương và các trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định ; b ) Sở Giao_thông vận_tải thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương , đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương và các trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định . 3 . Hồ_sơ thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Đơn đề_nghị thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu theo Mẫu_số 17 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Bình đồ khu_vực dự_kiến thiết_lập khu neo_đậu : phải thể_hiện phạm_vi khu neo_đậu , cao_trình đáy , vị_trí luồng , công_trình liền kề ( nếu có ) trên hệ toạ_độ quốc_gia VN2000 và hệ cao_độ nhà_nước , tỷ_lệ bản_vẽ từ 1/500 đến 1/2 . 000 . 4 . Trình_tự thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Trước khi thiết_lập khu neo_đậu , chủ đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này đề_nghị thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này ra văn_bản thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu gửi cho chủ đầu_tư . " Bên cạnh đó , tại Điều 26 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP như sau : " Điều 26 . Công_bố hoạt_động khu neo_đậu 1 . Thẩm_quyền công_bố hoạt_động khu neo_đậu Cơ_quan thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này đồng_thời là cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoạt_động khu neo_đậu . 2 . Hồ_sơ công_bố khu neo_đậu a ) Đơn đề_nghị công_bố hoạt_động khu neo_đậu theo Mẫu_số 18 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Biên_bản nghiệm_thu hoàn_thành công_trình đưa vào sử_dụng ; c ) Bình đồ khu_vực khu neo_đậu ; d ) Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với phao neo ( nếu dùng phao neo ) ; đ ) Biên_bản nghiệm_thu rà quét vật_chướng_ngại . 3 . Trình_tự công_bố hoạt_động khu neo_đậu a ) Chủ đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này đề_nghị công_bố hoạt_động khu neo_đậu ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành quyết_định công_bố hoạt_động khu neo_đậu ; c ) Quyết_định công_bố hoạt_động khu neo_đậu theo Mẫu_số 19 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Cơ_quan công_bố hoạt_động khu neo_đậu có trách_nhiệm gửi quyết_định công_bố hoạt_động cho chủ đầu_tư , Cảng_vụ , Chi_cục đường_thuỷ nội_địa khu_vực và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày ký quyết_định . 4 . Trường_hợp cần_thiết , Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam , Sở Giao_thông vận_tải quyết_định thiết_lập và công_bố hoạt_động khu neo_đậu để phục_vụ phương_tiện neo_đậu , tránh trú bão , lũ trên đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi quản_lý . Trước khi công_bố hoạt_động khu neo_đậu , Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam , Sở Giao_thông vận_tải phải khảo_sát , lập hồ_sơ theo quy_định tại các điểm b , c , d và đ khoản 2 Điều này . ” Như_vậy , trong trường_hợp doanh_nghiệp có đất muốn tự xây_dựng khu neo_đậu thuyền để đưa_đón nhân_viên đi làm thì cần phải thực_hiện đăng_ký thiết_lập khu neo_đậu . Theo đó doanh_nghiệp phải thực_hiện nộp hồ_sơ thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu theo quy_định tại Điều 5 nêu trên đến Sở Giao_thông vận_tải để đăng_ký thiết_lập khu neo_đậu . Sau khi đăng_ký thiết_lập để chính_thức đi vào hoạt_động thì còn cần phải thực_hiện thủ_tục công_bố hoạt_động khu neo_đậu theo quy_định nêu trên . | 23,419 | |
Việc xây_dựng khu neo_đậu thuyền phải đảm_bảo các yếu_tố gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP như sau : ... Bình đồ khu_vực dự_kiến thiết_lập khu neo_đậu : phải thể_hiện phạm_vi khu neo_đậu, cao_trình đáy, vị_trí luồng, công_trình liền kề ( nếu có ) trên hệ toạ_độ quốc_gia VN2000 và hệ cao_độ nhà_nước, tỷ_lệ bản_vẽ từ 1/500 đến 1/2. 000. 4. Trình_tự thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Trước khi thiết_lập khu neo_đậu, chủ đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này đề_nghị thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này ra văn_bản thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu gửi cho chủ đầu_tư. " Bên cạnh đó, tại Điều 26 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP như sau : " Điều 26. Công_bố hoạt_động khu neo_đậu 1. Thẩm_quyền công_bố hoạt_động khu neo_đậu Cơ_quan thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này đồng_thời là cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoạt_động khu neo_đậu. 2. Hồ_sơ công_bố khu neo_đậu a ) Đơn đề_nghị công_bố hoạt_động khu neo_đậu theo Mẫu_số 18 tại | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP như sau : " Điều 25 . Thiết_lập khu neo_đậu 1 . Nội_dung thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Vị_trí , phạm_vi khu neo_đậu ; b ) Mục_đích sử_dụng ; c ) Quy_mô khu xây_dựng ( phạm_vi , thiết_bị neo_đậu ) . 2 . Thẩm_quyền thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia , đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia , khu neo_đậu có vùng nước vừa trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia vừa trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương và các trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định ; b ) Sở Giao_thông vận_tải thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương , đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương và các trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định . 3 . Hồ_sơ thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Đơn đề_nghị thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu theo Mẫu_số 17 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Bình đồ khu_vực dự_kiến thiết_lập khu neo_đậu : phải thể_hiện phạm_vi khu neo_đậu , cao_trình đáy , vị_trí luồng , công_trình liền kề ( nếu có ) trên hệ toạ_độ quốc_gia VN2000 và hệ cao_độ nhà_nước , tỷ_lệ bản_vẽ từ 1/500 đến 1/2 . 000 . 4 . Trình_tự thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Trước khi thiết_lập khu neo_đậu , chủ đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này đề_nghị thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này ra văn_bản thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu gửi cho chủ đầu_tư . " Bên cạnh đó , tại Điều 26 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP như sau : " Điều 26 . Công_bố hoạt_động khu neo_đậu 1 . Thẩm_quyền công_bố hoạt_động khu neo_đậu Cơ_quan thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này đồng_thời là cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoạt_động khu neo_đậu . 2 . Hồ_sơ công_bố khu neo_đậu a ) Đơn đề_nghị công_bố hoạt_động khu neo_đậu theo Mẫu_số 18 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Biên_bản nghiệm_thu hoàn_thành công_trình đưa vào sử_dụng ; c ) Bình đồ khu_vực khu neo_đậu ; d ) Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với phao neo ( nếu dùng phao neo ) ; đ ) Biên_bản nghiệm_thu rà quét vật_chướng_ngại . 3 . Trình_tự công_bố hoạt_động khu neo_đậu a ) Chủ đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này đề_nghị công_bố hoạt_động khu neo_đậu ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành quyết_định công_bố hoạt_động khu neo_đậu ; c ) Quyết_định công_bố hoạt_động khu neo_đậu theo Mẫu_số 19 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Cơ_quan công_bố hoạt_động khu neo_đậu có trách_nhiệm gửi quyết_định công_bố hoạt_động cho chủ đầu_tư , Cảng_vụ , Chi_cục đường_thuỷ nội_địa khu_vực và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày ký quyết_định . 4 . Trường_hợp cần_thiết , Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam , Sở Giao_thông vận_tải quyết_định thiết_lập và công_bố hoạt_động khu neo_đậu để phục_vụ phương_tiện neo_đậu , tránh trú bão , lũ trên đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi quản_lý . Trước khi công_bố hoạt_động khu neo_đậu , Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam , Sở Giao_thông vận_tải phải khảo_sát , lập hồ_sơ theo quy_định tại các điểm b , c , d và đ khoản 2 Điều này . ” Như_vậy , trong trường_hợp doanh_nghiệp có đất muốn tự xây_dựng khu neo_đậu thuyền để đưa_đón nhân_viên đi làm thì cần phải thực_hiện đăng_ký thiết_lập khu neo_đậu . Theo đó doanh_nghiệp phải thực_hiện nộp hồ_sơ thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu theo quy_định tại Điều 5 nêu trên đến Sở Giao_thông vận_tải để đăng_ký thiết_lập khu neo_đậu . Sau khi đăng_ký thiết_lập để chính_thức đi vào hoạt_động thì còn cần phải thực_hiện thủ_tục công_bố hoạt_động khu neo_đậu theo quy_định nêu trên . | 23,420 | |
Việc xây_dựng khu neo_đậu thuyền phải đảm_bảo các yếu_tố gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP như sau : ... 25 Nghị_định này đồng_thời là cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoạt_động khu neo_đậu. 2. Hồ_sơ công_bố khu neo_đậu a ) Đơn đề_nghị công_bố hoạt_động khu neo_đậu theo Mẫu_số 18 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Biên_bản nghiệm_thu hoàn_thành công_trình đưa vào sử_dụng ; c ) Bình đồ khu_vực khu neo_đậu ; d ) Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với phao neo ( nếu dùng phao neo ) ; đ ) Biên_bản nghiệm_thu rà quét vật_chướng_ngại. 3. Trình_tự công_bố hoạt_động khu neo_đậu a ) Chủ đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này đề_nghị công_bố hoạt_động khu neo_đậu ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành quyết_định công_bố hoạt_động khu neo_đậu ; c ) Quyết_định công_bố hoạt_động khu neo_đậu theo Mẫu_số 19 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Cơ_quan công_bố hoạt_động khu neo_đậu có trách_nhiệm gửi quyết_định công_bố hoạt_động cho chủ đầu_tư, Cảng_vụ, Chi_cục đường_thuỷ nội_địa khu_vực và tổ_chức, cá_nhân có liên_quan trong thời_hạn 02 ngày | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP như sau : " Điều 25 . Thiết_lập khu neo_đậu 1 . Nội_dung thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Vị_trí , phạm_vi khu neo_đậu ; b ) Mục_đích sử_dụng ; c ) Quy_mô khu xây_dựng ( phạm_vi , thiết_bị neo_đậu ) . 2 . Thẩm_quyền thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia , đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia , khu neo_đậu có vùng nước vừa trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia vừa trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương và các trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định ; b ) Sở Giao_thông vận_tải thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương , đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương và các trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định . 3 . Hồ_sơ thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Đơn đề_nghị thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu theo Mẫu_số 17 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Bình đồ khu_vực dự_kiến thiết_lập khu neo_đậu : phải thể_hiện phạm_vi khu neo_đậu , cao_trình đáy , vị_trí luồng , công_trình liền kề ( nếu có ) trên hệ toạ_độ quốc_gia VN2000 và hệ cao_độ nhà_nước , tỷ_lệ bản_vẽ từ 1/500 đến 1/2 . 000 . 4 . Trình_tự thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Trước khi thiết_lập khu neo_đậu , chủ đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này đề_nghị thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này ra văn_bản thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu gửi cho chủ đầu_tư . " Bên cạnh đó , tại Điều 26 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP như sau : " Điều 26 . Công_bố hoạt_động khu neo_đậu 1 . Thẩm_quyền công_bố hoạt_động khu neo_đậu Cơ_quan thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này đồng_thời là cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoạt_động khu neo_đậu . 2 . Hồ_sơ công_bố khu neo_đậu a ) Đơn đề_nghị công_bố hoạt_động khu neo_đậu theo Mẫu_số 18 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Biên_bản nghiệm_thu hoàn_thành công_trình đưa vào sử_dụng ; c ) Bình đồ khu_vực khu neo_đậu ; d ) Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với phao neo ( nếu dùng phao neo ) ; đ ) Biên_bản nghiệm_thu rà quét vật_chướng_ngại . 3 . Trình_tự công_bố hoạt_động khu neo_đậu a ) Chủ đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này đề_nghị công_bố hoạt_động khu neo_đậu ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành quyết_định công_bố hoạt_động khu neo_đậu ; c ) Quyết_định công_bố hoạt_động khu neo_đậu theo Mẫu_số 19 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Cơ_quan công_bố hoạt_động khu neo_đậu có trách_nhiệm gửi quyết_định công_bố hoạt_động cho chủ đầu_tư , Cảng_vụ , Chi_cục đường_thuỷ nội_địa khu_vực và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày ký quyết_định . 4 . Trường_hợp cần_thiết , Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam , Sở Giao_thông vận_tải quyết_định thiết_lập và công_bố hoạt_động khu neo_đậu để phục_vụ phương_tiện neo_đậu , tránh trú bão , lũ trên đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi quản_lý . Trước khi công_bố hoạt_động khu neo_đậu , Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam , Sở Giao_thông vận_tải phải khảo_sát , lập hồ_sơ theo quy_định tại các điểm b , c , d và đ khoản 2 Điều này . ” Như_vậy , trong trường_hợp doanh_nghiệp có đất muốn tự xây_dựng khu neo_đậu thuyền để đưa_đón nhân_viên đi làm thì cần phải thực_hiện đăng_ký thiết_lập khu neo_đậu . Theo đó doanh_nghiệp phải thực_hiện nộp hồ_sơ thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu theo quy_định tại Điều 5 nêu trên đến Sở Giao_thông vận_tải để đăng_ký thiết_lập khu neo_đậu . Sau khi đăng_ký thiết_lập để chính_thức đi vào hoạt_động thì còn cần phải thực_hiện thủ_tục công_bố hoạt_động khu neo_đậu theo quy_định nêu trên . | 23,421 | |
Việc xây_dựng khu neo_đậu thuyền phải đảm_bảo các yếu_tố gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP như sau : ... . Cơ_quan công_bố hoạt_động khu neo_đậu có trách_nhiệm gửi quyết_định công_bố hoạt_động cho chủ đầu_tư, Cảng_vụ, Chi_cục đường_thuỷ nội_địa khu_vực và tổ_chức, cá_nhân có liên_quan trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày ký quyết_định. 4. Trường_hợp cần_thiết, Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam, Sở Giao_thông vận_tải quyết_định thiết_lập và công_bố hoạt_động khu neo_đậu để phục_vụ phương_tiện neo_đậu, tránh trú bão, lũ trên đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi quản_lý. Trước khi công_bố hoạt_động khu neo_đậu, Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam, Sở Giao_thông vận_tải phải khảo_sát, lập hồ_sơ theo quy_định tại các điểm b, c, d và đ khoản 2 Điều này. ” Như_vậy, trong trường_hợp doanh_nghiệp có đất muốn tự xây_dựng khu neo_đậu thuyền để đưa_đón nhân_viên đi làm thì cần phải thực_hiện đăng_ký thiết_lập khu neo_đậu. Theo đó doanh_nghiệp phải thực_hiện nộp hồ_sơ thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu theo quy_định tại Điều 5 nêu trên đến Sở Giao_thông vận_tải để đăng_ký thiết_lập khu neo_đậu. Sau khi đăng_ký thiết_lập để chính_thức đi vào hoạt_động thì còn cần phải thực_hiện thủ_tục công_bố hoạt_động khu neo_đậu theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP như sau : " Điều 25 . Thiết_lập khu neo_đậu 1 . Nội_dung thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Vị_trí , phạm_vi khu neo_đậu ; b ) Mục_đích sử_dụng ; c ) Quy_mô khu xây_dựng ( phạm_vi , thiết_bị neo_đậu ) . 2 . Thẩm_quyền thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia , đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia , khu neo_đậu có vùng nước vừa trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia vừa trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương và các trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định ; b ) Sở Giao_thông vận_tải thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương , đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương và các trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định . 3 . Hồ_sơ thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Đơn đề_nghị thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu theo Mẫu_số 17 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Bình đồ khu_vực dự_kiến thiết_lập khu neo_đậu : phải thể_hiện phạm_vi khu neo_đậu , cao_trình đáy , vị_trí luồng , công_trình liền kề ( nếu có ) trên hệ toạ_độ quốc_gia VN2000 và hệ cao_độ nhà_nước , tỷ_lệ bản_vẽ từ 1/500 đến 1/2 . 000 . 4 . Trình_tự thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Trước khi thiết_lập khu neo_đậu , chủ đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này đề_nghị thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này ra văn_bản thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu gửi cho chủ đầu_tư . " Bên cạnh đó , tại Điều 26 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP như sau : " Điều 26 . Công_bố hoạt_động khu neo_đậu 1 . Thẩm_quyền công_bố hoạt_động khu neo_đậu Cơ_quan thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này đồng_thời là cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoạt_động khu neo_đậu . 2 . Hồ_sơ công_bố khu neo_đậu a ) Đơn đề_nghị công_bố hoạt_động khu neo_đậu theo Mẫu_số 18 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Biên_bản nghiệm_thu hoàn_thành công_trình đưa vào sử_dụng ; c ) Bình đồ khu_vực khu neo_đậu ; d ) Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với phao neo ( nếu dùng phao neo ) ; đ ) Biên_bản nghiệm_thu rà quét vật_chướng_ngại . 3 . Trình_tự công_bố hoạt_động khu neo_đậu a ) Chủ đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này đề_nghị công_bố hoạt_động khu neo_đậu ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành quyết_định công_bố hoạt_động khu neo_đậu ; c ) Quyết_định công_bố hoạt_động khu neo_đậu theo Mẫu_số 19 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Cơ_quan công_bố hoạt_động khu neo_đậu có trách_nhiệm gửi quyết_định công_bố hoạt_động cho chủ đầu_tư , Cảng_vụ , Chi_cục đường_thuỷ nội_địa khu_vực và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày ký quyết_định . 4 . Trường_hợp cần_thiết , Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam , Sở Giao_thông vận_tải quyết_định thiết_lập và công_bố hoạt_động khu neo_đậu để phục_vụ phương_tiện neo_đậu , tránh trú bão , lũ trên đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi quản_lý . Trước khi công_bố hoạt_động khu neo_đậu , Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam , Sở Giao_thông vận_tải phải khảo_sát , lập hồ_sơ theo quy_định tại các điểm b , c , d và đ khoản 2 Điều này . ” Như_vậy , trong trường_hợp doanh_nghiệp có đất muốn tự xây_dựng khu neo_đậu thuyền để đưa_đón nhân_viên đi làm thì cần phải thực_hiện đăng_ký thiết_lập khu neo_đậu . Theo đó doanh_nghiệp phải thực_hiện nộp hồ_sơ thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu theo quy_định tại Điều 5 nêu trên đến Sở Giao_thông vận_tải để đăng_ký thiết_lập khu neo_đậu . Sau khi đăng_ký thiết_lập để chính_thức đi vào hoạt_động thì còn cần phải thực_hiện thủ_tục công_bố hoạt_động khu neo_đậu theo quy_định nêu trên . | 23,422 | |
Việc xây_dựng khu neo_đậu thuyền phải đảm_bảo các yếu_tố gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP như sau : ... neo_đậu. Sau khi đăng_ký thiết_lập để chính_thức đi vào hoạt_động thì còn cần phải thực_hiện thủ_tục công_bố hoạt_động khu neo_đậu theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP như sau : " Điều 25 . Thiết_lập khu neo_đậu 1 . Nội_dung thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Vị_trí , phạm_vi khu neo_đậu ; b ) Mục_đích sử_dụng ; c ) Quy_mô khu xây_dựng ( phạm_vi , thiết_bị neo_đậu ) . 2 . Thẩm_quyền thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia , đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia , khu neo_đậu có vùng nước vừa trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia vừa trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương và các trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định ; b ) Sở Giao_thông vận_tải thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương , đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương và các trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định . 3 . Hồ_sơ thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Đơn đề_nghị thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu theo Mẫu_số 17 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Bình đồ khu_vực dự_kiến thiết_lập khu neo_đậu : phải thể_hiện phạm_vi khu neo_đậu , cao_trình đáy , vị_trí luồng , công_trình liền kề ( nếu có ) trên hệ toạ_độ quốc_gia VN2000 và hệ cao_độ nhà_nước , tỷ_lệ bản_vẽ từ 1/500 đến 1/2 . 000 . 4 . Trình_tự thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu a ) Trước khi thiết_lập khu neo_đậu , chủ đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này đề_nghị thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này ra văn_bản thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu gửi cho chủ đầu_tư . " Bên cạnh đó , tại Điều 26 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP như sau : " Điều 26 . Công_bố hoạt_động khu neo_đậu 1 . Thẩm_quyền công_bố hoạt_động khu neo_đậu Cơ_quan thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này đồng_thời là cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoạt_động khu neo_đậu . 2 . Hồ_sơ công_bố khu neo_đậu a ) Đơn đề_nghị công_bố hoạt_động khu neo_đậu theo Mẫu_số 18 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Biên_bản nghiệm_thu hoàn_thành công_trình đưa vào sử_dụng ; c ) Bình đồ khu_vực khu neo_đậu ; d ) Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với phao neo ( nếu dùng phao neo ) ; đ ) Biên_bản nghiệm_thu rà quét vật_chướng_ngại . 3 . Trình_tự công_bố hoạt_động khu neo_đậu a ) Chủ đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này đề_nghị công_bố hoạt_động khu neo_đậu ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành quyết_định công_bố hoạt_động khu neo_đậu ; c ) Quyết_định công_bố hoạt_động khu neo_đậu theo Mẫu_số 19 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Cơ_quan công_bố hoạt_động khu neo_đậu có trách_nhiệm gửi quyết_định công_bố hoạt_động cho chủ đầu_tư , Cảng_vụ , Chi_cục đường_thuỷ nội_địa khu_vực và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày ký quyết_định . 4 . Trường_hợp cần_thiết , Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam , Sở Giao_thông vận_tải quyết_định thiết_lập và công_bố hoạt_động khu neo_đậu để phục_vụ phương_tiện neo_đậu , tránh trú bão , lũ trên đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi quản_lý . Trước khi công_bố hoạt_động khu neo_đậu , Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam , Sở Giao_thông vận_tải phải khảo_sát , lập hồ_sơ theo quy_định tại các điểm b , c , d và đ khoản 2 Điều này . ” Như_vậy , trong trường_hợp doanh_nghiệp có đất muốn tự xây_dựng khu neo_đậu thuyền để đưa_đón nhân_viên đi làm thì cần phải thực_hiện đăng_ký thiết_lập khu neo_đậu . Theo đó doanh_nghiệp phải thực_hiện nộp hồ_sơ thoả_thuận thiết_lập khu neo_đậu theo quy_định tại Điều 5 nêu trên đến Sở Giao_thông vận_tải để đăng_ký thiết_lập khu neo_đậu . Sau khi đăng_ký thiết_lập để chính_thức đi vào hoạt_động thì còn cần phải thực_hiện thủ_tục công_bố hoạt_động khu neo_đậu theo quy_định nêu trên . | 23,423 | |
Công_bố đóng khu neo_đậu được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 27 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP như sau : ... " Điều 27 . Công_bố đóng khu neo_đậu 1 . Khu neo_đậu được công_bố đóng trong các trường_hợp sau : a ) Vì lý_do bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh ; b ) Vì lý_do bảo_đảm an_toàn giao_thông ; c ) Theo đề_nghị của chủ đầu_tư . 2 . Thẩm_quyền công_bố đóng khu neo_đậu Cơ_quan công_bố hoạt_động khu neo_đậu quy_định tại khoản 1 Điều 26 Nghị_định này đồng_thời có thẩm_quyền công_bố đóng khu neo_đậu . ... " Theo đó , việc công_bố đóng khu neo_đậu trong các trường_hợp quy_định trên . Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan đến khu neo_đậu của thuyền gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 27 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP như sau : " Điều 27 . Công_bố đóng khu neo_đậu 1 . Khu neo_đậu được công_bố đóng trong các trường_hợp sau : a ) Vì lý_do bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh ; b ) Vì lý_do bảo_đảm an_toàn giao_thông ; c ) Theo đề_nghị của chủ đầu_tư . 2 . Thẩm_quyền công_bố đóng khu neo_đậu Cơ_quan công_bố hoạt_động khu neo_đậu quy_định tại khoản 1 Điều 26 Nghị_định này đồng_thời có thẩm_quyền công_bố đóng khu neo_đậu . ... " Theo đó , việc công_bố đóng khu neo_đậu trong các trường_hợp quy_định trên . Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan đến khu neo_đậu của thuyền gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm . | 23,424 | |
Công_chức , viên_chức tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng Kiểm_toán nhà_nước xin nghỉ không hưởng lương thì giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 , quy_định như sau : ... Công_chức, viên_chức xin nghỉ_việc không hưởng lương để đi đào_tạo, bồi_dưỡng 1. Nghỉ không hưởng lương để đi đào_tạo, bồi_dưỡng chỉ được xem_xét giải_quyết tối_đa 02 tháng trong một năm, trường_hợp đặc_biệt do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định thời_hạn nghỉ. 2. Công_chức, viên_chức được cho nghỉ_việc không hưởng lương để đi đào_tạo, bồi_dưỡng phải đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu của khoá học, phải cam_kết thực_hiện các quy_định của pháp_luật, cơ_sở đào_tạo và phù_hợp với nhu_cầu đào_tạo, bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước. 3. Công_chức, viên_chức xin nghỉ_việc không hưởng lương để đi đào_tạo, bồi_dưỡng phải làm đơn xin nghỉ và được Thủ_trưởng quản_lý trực_tiếp xem_xét ; kiểm_tra, xác_nhận rõ nội_dung, mục_đích lý_do xin nghỉ, đồng_thời Thủ_trưởng đơn_vị có văn_bản đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) xem_xét phê_duyệt. Thủ_trưởng các Kiểm_toán nhà_nước khu_vực, đơn_vị sự_nghiệp ra Quyết_định và giải_quyết chế_độ nghỉ không hưởng lương để đi đào_tạo, bồi_dưỡng đối_với công_chức, viên_chức thuộc đơn_vị quản_lý sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước. Như_vậy, công_chức, viên_chức xin nghỉ không hưởng lương để đi đào_tạo, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 , quy_định như sau : Công_chức , viên_chức xin nghỉ_việc không hưởng lương để đi đào_tạo , bồi_dưỡng 1 . Nghỉ không hưởng lương để đi đào_tạo , bồi_dưỡng chỉ được xem_xét giải_quyết tối_đa 02 tháng trong một năm , trường_hợp đặc_biệt do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định thời_hạn nghỉ . 2 . Công_chức , viên_chức được cho nghỉ_việc không hưởng lương để đi đào_tạo , bồi_dưỡng phải đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu của khoá học , phải cam_kết thực_hiện các quy_định của pháp_luật , cơ_sở đào_tạo và phù_hợp với nhu_cầu đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước . 3 . Công_chức , viên_chức xin nghỉ_việc không hưởng lương để đi đào_tạo , bồi_dưỡng phải làm đơn xin nghỉ và được Thủ_trưởng quản_lý trực_tiếp xem_xét ; kiểm_tra , xác_nhận rõ nội_dung , mục_đích lý_do xin nghỉ , đồng_thời Thủ_trưởng đơn_vị có văn_bản đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) xem_xét phê_duyệt . Thủ_trưởng các Kiểm_toán nhà_nước khu_vực , đơn_vị sự_nghiệp ra Quyết_định và giải_quyết chế_độ nghỉ không hưởng lương để đi đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với công_chức , viên_chức thuộc đơn_vị quản_lý sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . Như_vậy , công_chức , viên_chức xin nghỉ không hưởng lương để đi đào_tạo , bồi_dưỡng chỉ được xem_xét giải_quyết tối_đa 02 tháng trong một năm ( trường_hợp đặc_biệt do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định thời_hạn nghỉ ) . Đồng_thời , công_chức , viên_chức xin nghỉ_việc không hưởng lương để đi đào_tạo , bồi_dưỡng phải làm đơn xin nghỉ và được Thủ_trưởng quản_lý trực_tiếp xem_xét ; kiểm_tra , xác_nhận rõ nội_dung , mục_đích lý_do xin nghỉ , đồng_thời Thủ_trưởng đơn_vị có văn_bản đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 23,425 | |
Công_chức , viên_chức tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng Kiểm_toán nhà_nước xin nghỉ không hưởng lương thì giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 , quy_định như sau : ... bồi_dưỡng đối_với công_chức, viên_chức thuộc đơn_vị quản_lý sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước. Như_vậy, công_chức, viên_chức xin nghỉ không hưởng lương để đi đào_tạo, bồi_dưỡng chỉ được xem_xét giải_quyết tối_đa 02 tháng trong một năm ( trường_hợp đặc_biệt do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định thời_hạn nghỉ ). Đồng_thời, công_chức, viên_chức xin nghỉ_việc không hưởng lương để đi đào_tạo, bồi_dưỡng phải làm đơn xin nghỉ và được Thủ_trưởng quản_lý trực_tiếp xem_xét ; kiểm_tra, xác_nhận rõ nội_dung, mục_đích lý_do xin nghỉ, đồng_thời Thủ_trưởng đơn_vị có văn_bản đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 , quy_định như sau : Công_chức , viên_chức xin nghỉ_việc không hưởng lương để đi đào_tạo , bồi_dưỡng 1 . Nghỉ không hưởng lương để đi đào_tạo , bồi_dưỡng chỉ được xem_xét giải_quyết tối_đa 02 tháng trong một năm , trường_hợp đặc_biệt do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định thời_hạn nghỉ . 2 . Công_chức , viên_chức được cho nghỉ_việc không hưởng lương để đi đào_tạo , bồi_dưỡng phải đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu của khoá học , phải cam_kết thực_hiện các quy_định của pháp_luật , cơ_sở đào_tạo và phù_hợp với nhu_cầu đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước . 3 . Công_chức , viên_chức xin nghỉ_việc không hưởng lương để đi đào_tạo , bồi_dưỡng phải làm đơn xin nghỉ và được Thủ_trưởng quản_lý trực_tiếp xem_xét ; kiểm_tra , xác_nhận rõ nội_dung , mục_đích lý_do xin nghỉ , đồng_thời Thủ_trưởng đơn_vị có văn_bản đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) xem_xét phê_duyệt . Thủ_trưởng các Kiểm_toán nhà_nước khu_vực , đơn_vị sự_nghiệp ra Quyết_định và giải_quyết chế_độ nghỉ không hưởng lương để đi đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với công_chức , viên_chức thuộc đơn_vị quản_lý sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . Như_vậy , công_chức , viên_chức xin nghỉ không hưởng lương để đi đào_tạo , bồi_dưỡng chỉ được xem_xét giải_quyết tối_đa 02 tháng trong một năm ( trường_hợp đặc_biệt do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định thời_hạn nghỉ ) . Đồng_thời , công_chức , viên_chức xin nghỉ_việc không hưởng lương để đi đào_tạo , bồi_dưỡng phải làm đơn xin nghỉ và được Thủ_trưởng quản_lý trực_tiếp xem_xét ; kiểm_tra , xác_nhận rõ nội_dung , mục_đích lý_do xin nghỉ , đồng_thời Thủ_trưởng đơn_vị có văn_bản đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 23,426 | |
Thủ_tục xin gia_hạn thời_gian học_tập khoá đào_tạo bồi_dưỡng Kiểm_toán nhà_nước ? | Căn_cứ theo điểm d khoản 1 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định thủ_tục xin gia_hạn thời_gian học_tập khoá đà: ... Căn_cứ theo điểm d khoản 1 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định thủ_tục xin gia_hạn thời_gian học_tập khoá đào_tạo bồi_dưỡng Kiểm_toán nhà_nước như sau : Trường_hợp theo yêu_cầu đào_tạo, bồi_dưỡng phải kéo_dài thời_gian học_tập hoặc công_chức, viên_chức không có khả_năng hoàn_thành chương_trình đào_tạo đúng thời_hạn quy_định thì thực_hiện thủ_tục gia_hạn như sau : - Công_chức, viên_chức phải nộp hồ_sơ xin gia_hạn học_tập trước thời_gian kết_thúc khoá học là 30 ngày về đơn_vị trực_tiếp quản_lý, Vụ Tổ_chức cán_bộ và chỉ được kéo_dài thời_gian học_tập sau khi đã có quyết_định gia_hạn của Tổng_Kiểm toán nhà_nước hoặc Thủ_trưởng đơn_vị theo phân_cấp. - Thời_gian gia_hạn tối_đa căn_cứ vào ý_kiến của cơ_sở đào_tạo về tình_hình thực_tế của khoá học, khả_năng hoàn_thành và nguyên_nhân không hoàn_thành đúng hạn. Mỗi công_chức, viên_chức chỉ được gia_hạn 01 lần / khoá học. Hết thời_hạn ghi trong quyết_định gia_hạn công_chức đi học phải trở về đơn_vị công_tác. - Trường_hợp đặc_biệt do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định. - Hồ_sơ xét đề_nghị gia_hạn học_tập gồm : + Đơn xin gia_hạn thời_gian học_tập ( nói rõ lý_do, thời_gian và nguồn kinh_phí cho việc học_tập | None | 1 | Căn_cứ theo điểm d khoản 1 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định thủ_tục xin gia_hạn thời_gian học_tập khoá đào_tạo bồi_dưỡng Kiểm_toán nhà_nước như sau : Trường_hợp theo yêu_cầu đào_tạo , bồi_dưỡng phải kéo_dài thời_gian học_tập hoặc công_chức , viên_chức không có khả_năng hoàn_thành chương_trình đào_tạo đúng thời_hạn quy_định thì thực_hiện thủ_tục gia_hạn như sau : - Công_chức , viên_chức phải nộp hồ_sơ xin gia_hạn học_tập trước thời_gian kết_thúc khoá học là 30 ngày về đơn_vị trực_tiếp quản_lý , Vụ Tổ_chức cán_bộ và chỉ được kéo_dài thời_gian học_tập sau khi đã có quyết_định gia_hạn của Tổng_Kiểm toán nhà_nước hoặc Thủ_trưởng đơn_vị theo phân_cấp . - Thời_gian gia_hạn tối_đa căn_cứ vào ý_kiến của cơ_sở đào_tạo về tình_hình thực_tế của khoá học , khả_năng hoàn_thành và nguyên_nhân không hoàn_thành đúng hạn . Mỗi công_chức , viên_chức chỉ được gia_hạn 01 lần / khoá học . Hết thời_hạn ghi trong quyết_định gia_hạn công_chức đi học phải trở về đơn_vị công_tác . - Trường_hợp đặc_biệt do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định . - Hồ_sơ xét đề_nghị gia_hạn học_tập gồm : + Đơn xin gia_hạn thời_gian học_tập ( nói rõ lý_do , thời_gian và nguồn kinh_phí cho việc học_tập trong thời_gian xin gia_hạn ) ; + Báo_cáo kết_quả học_tập ( từ khi bắt_đầu học_tập đến thời_điểm xin gia_hạn ) ; + Văn_bản xác_nhận chưa hoàn_thành kịp tiến_độ và đồng_ý cho gia_hạn của cơ_sở đào_tạo ; + Ý_kiến Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp ; + Bản_sao Quyết_định cử đi học của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; + Trường_hợp công_chức , viên_chức đào_tạo , bồi_dưỡng ở nước_ngoài phải có ý_kiến của Đại_sứ_quán Việt_Nam tại nước công_chức , viên_chức được tiếp_tục học_tập ; công_chức , viên_chức đào_tạo , bồi_dưỡng ở nước_ngoài tại cơ_sở đào_tạo / tổ_chức quốc_tế có ký Quy_chế phối_hợp / Thoả_thuận hợp_tác với Kiểm_toán nhà_nước phải có ý_kiến của cơ_sở đào_tạo / tổ_chức quốc_tế đó về việc gia_hạn học_tập . | 23,427 | |
Thủ_tục xin gia_hạn thời_gian học_tập khoá đào_tạo bồi_dưỡng Kiểm_toán nhà_nước ? | Căn_cứ theo điểm d khoản 1 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định thủ_tục xin gia_hạn thời_gian học_tập khoá đà: ... do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định. - Hồ_sơ xét đề_nghị gia_hạn học_tập gồm : + Đơn xin gia_hạn thời_gian học_tập ( nói rõ lý_do, thời_gian và nguồn kinh_phí cho việc học_tập trong thời_gian xin gia_hạn ) ; + Báo_cáo kết_quả học_tập ( từ khi bắt_đầu học_tập đến thời_điểm xin gia_hạn ) ; + Văn_bản xác_nhận chưa hoàn_thành kịp tiến_độ và đồng_ý cho gia_hạn của cơ_sở đào_tạo ; + Ý_kiến Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp ; + Bản_sao Quyết_định cử đi học của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; + Trường_hợp công_chức, viên_chức đào_tạo, bồi_dưỡng ở nước_ngoài phải có ý_kiến của Đại_sứ_quán Việt_Nam tại nước công_chức, viên_chức được tiếp_tục học_tập ; công_chức, viên_chức đào_tạo, bồi_dưỡng ở nước_ngoài tại cơ_sở đào_tạo / tổ_chức quốc_tế có ký Quy_chế phối_hợp / Thoả_thuận hợp_tác với Kiểm_toán nhà_nước phải có ý_kiến của cơ_sở đào_tạo / tổ_chức quốc_tế đó về việc gia_hạn học_tập. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm d khoản 1 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định thủ_tục xin gia_hạn thời_gian học_tập khoá đào_tạo bồi_dưỡng Kiểm_toán nhà_nước như sau : Trường_hợp theo yêu_cầu đào_tạo , bồi_dưỡng phải kéo_dài thời_gian học_tập hoặc công_chức , viên_chức không có khả_năng hoàn_thành chương_trình đào_tạo đúng thời_hạn quy_định thì thực_hiện thủ_tục gia_hạn như sau : - Công_chức , viên_chức phải nộp hồ_sơ xin gia_hạn học_tập trước thời_gian kết_thúc khoá học là 30 ngày về đơn_vị trực_tiếp quản_lý , Vụ Tổ_chức cán_bộ và chỉ được kéo_dài thời_gian học_tập sau khi đã có quyết_định gia_hạn của Tổng_Kiểm toán nhà_nước hoặc Thủ_trưởng đơn_vị theo phân_cấp . - Thời_gian gia_hạn tối_đa căn_cứ vào ý_kiến của cơ_sở đào_tạo về tình_hình thực_tế của khoá học , khả_năng hoàn_thành và nguyên_nhân không hoàn_thành đúng hạn . Mỗi công_chức , viên_chức chỉ được gia_hạn 01 lần / khoá học . Hết thời_hạn ghi trong quyết_định gia_hạn công_chức đi học phải trở về đơn_vị công_tác . - Trường_hợp đặc_biệt do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định . - Hồ_sơ xét đề_nghị gia_hạn học_tập gồm : + Đơn xin gia_hạn thời_gian học_tập ( nói rõ lý_do , thời_gian và nguồn kinh_phí cho việc học_tập trong thời_gian xin gia_hạn ) ; + Báo_cáo kết_quả học_tập ( từ khi bắt_đầu học_tập đến thời_điểm xin gia_hạn ) ; + Văn_bản xác_nhận chưa hoàn_thành kịp tiến_độ và đồng_ý cho gia_hạn của cơ_sở đào_tạo ; + Ý_kiến Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp ; + Bản_sao Quyết_định cử đi học của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; + Trường_hợp công_chức , viên_chức đào_tạo , bồi_dưỡng ở nước_ngoài phải có ý_kiến của Đại_sứ_quán Việt_Nam tại nước công_chức , viên_chức được tiếp_tục học_tập ; công_chức , viên_chức đào_tạo , bồi_dưỡng ở nước_ngoài tại cơ_sở đào_tạo / tổ_chức quốc_tế có ký Quy_chế phối_hợp / Thoả_thuận hợp_tác với Kiểm_toán nhà_nước phải có ý_kiến của cơ_sở đào_tạo / tổ_chức quốc_tế đó về việc gia_hạn học_tập . | 23,428 | |
Công_chức , viên_chức được tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng Kiểm_toán nhà_nước có trách_nhiệm gì ? | Theo quy_định tại Điều 40 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của công_chức , viên_chức 1 . Thực_hiện các quy_định về đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức . 2 . Công_chức , viên_chức đang giữ chức_vụ và thuộc ngạch , chức_danh nào đều phải đào_tạo , bồi_dưỡng để đáp_ứng các tiêu_chuẩn trình_độ kiến_thức quy_định cho chức_vụ và ngạch , chức_danh đó . 3 . Công_chức , viên_chức được cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng phải chấp_hành tốt nội_quy , quy_chế và chịu sự quản_lý của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng trong thời_gian tham_gia khoá học và phải đảm_bảo hoàn_thành nhiệm_vụ học_tập đúng thời_gian quy_định . 4 . Thực_hiện quy_định về đền_bù chi_phí đào_tạo , bồi_dưỡng ( nếu có ) . Như_vậy , công_chức , viên_chức được tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng Kiểm_toán nhà_nước phải thực_hiện 04 trách_nhiệm nêu trên . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 40 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm của công_chức , viên_chức 1 . Thực_hiện các quy_định về đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức . 2 . Công_chức , viên_chức đang giữ chức_vụ và thuộc ngạch , chức_danh nào đều phải đào_tạo , bồi_dưỡng để đáp_ứng các tiêu_chuẩn trình_độ kiến_thức quy_định cho chức_vụ và ngạch , chức_danh đó . 3 . Công_chức , viên_chức được cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng phải chấp_hành tốt nội_quy , quy_chế và chịu sự quản_lý của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng trong thời_gian tham_gia khoá học và phải đảm_bảo hoàn_thành nhiệm_vụ học_tập đúng thời_gian quy_định . 4 . Thực_hiện quy_định về đền_bù chi_phí đào_tạo , bồi_dưỡng ( nếu có ) . Như_vậy , công_chức , viên_chức được tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng Kiểm_toán nhà_nước phải thực_hiện 04 trách_nhiệm nêu trên . | 23,429 | |
06 điều_kiện để tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo hiện_nay là gì ? | Căn_cứ nội_dung được quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 như sau : ... Điều_kiện để tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo Tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Có giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi ; 2 . Có tôn_chỉ , mục_đích , quy_chế hoạt_động không trái với quy_định của pháp_luật ; 3 . Tên của tổ_chức không trùng với tên tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , tên tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc tên danh_nhân , anh_hùng dân_tộc ; 4 . Người đại_diện , người lãnh_đạo tổ_chức là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; 5 . Có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở ; 6 . Nội_dung hoạt_động tôn_giáo không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 5 của Luật này . Như_vậy , trường_hợp tổ_chức đáp_ứng đủ 06 điều_kiện nêu trên thì sẽ được cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo . | None | 1 | Căn_cứ nội_dung được quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 như sau : Điều_kiện để tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo Tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Có giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi ; 2 . Có tôn_chỉ , mục_đích , quy_chế hoạt_động không trái với quy_định của pháp_luật ; 3 . Tên của tổ_chức không trùng với tên tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , tên tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc tên danh_nhân , anh_hùng dân_tộc ; 4 . Người đại_diện , người lãnh_đạo tổ_chức là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; 5 . Có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở ; 6 . Nội_dung hoạt_động tôn_giáo không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 5 của Luật này . Như_vậy , trường_hợp tổ_chức đáp_ứng đủ 06 điều_kiện nêu trên thì sẽ được cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo . | 23,430 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo gồm những gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 19 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 như sau : ... Trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo... 2. Hồ_sơ đăng_ký gồm : a ) Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên tổ_chức ; tên tôn_giáo ; tôn_chỉ, mục_đích ; nội_dung, địa_bàn hoạt_động ; nguồn_gốc hình_thành, quá_trình phát_triển ở Việt_Nam ; họ và tên người đại_diện tổ_chức ; số_lượng người tin theo ; cơ_cấu tổ_chức, địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở ; b ) Danh_sách, sơ_yếu lý_lịch, phiếu lý_lịch tư_pháp, bản tóm_tắt quá_trình hoạt_động tôn_giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo tổ_chức ; c ) Bản tóm_tắt giáo_lý, giáo luật, lễ_nghi ; d ) Quy_chế hoạt_động của tổ_chức ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở. Như_vậy, theo quy_định trên thì hiện_nay, hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo bao_gồm : - 01 Văn_bản đăng_ký ; - 01 Danh sách, sơ_yếu lý_lịch, phiếu lý lịch tư pháp, bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 19 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 như sau : Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký gồm : a ) Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên tổ_chức ; tên tôn_giáo ; tôn_chỉ , mục_đích ; nội_dung , địa_bàn hoạt_động ; nguồn_gốc hình_thành , quá_trình phát_triển ở Việt_Nam ; họ và tên người đại_diện tổ_chức ; số_lượng người tin theo ; cơ_cấu tổ_chức , địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở ; b ) Danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp , bản tóm_tắt quá_trình hoạt_động tôn_giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo tổ_chức ; c ) Bản tóm_tắt giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi ; d ) Quy_chế hoạt_động của tổ_chức ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở . Như_vậy , theo quy_định trên thì hiện_nay , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo bao_gồm : - 01 Văn_bản đăng_ký ; - 01 Danh sách , sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý lịch tư pháp , bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo tổ chức ; - 01 Bản tóm_tắt giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi ; - 01 Quy_chế hoạt_động của tổ_chức tôn_giáo ; - 01 Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở . | 23,431 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo gồm những gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 19 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 như sau : ... tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo tổ chức ; - 01 Bản tóm_tắt giáo_lý, giáo luật, lễ_nghi ; - 01 Quy_chế hoạt_động của tổ_chức tôn_giáo ; - 01 Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở. Trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo... 2. Hồ_sơ đăng_ký gồm : a ) Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên tổ_chức ; tên tôn_giáo ; tôn_chỉ, mục_đích ; nội_dung, địa_bàn hoạt_động ; nguồn_gốc hình_thành, quá_trình phát_triển ở Việt_Nam ; họ và tên người đại_diện tổ_chức ; số_lượng người tin theo ; cơ_cấu tổ_chức, địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở ; b ) Danh_sách, sơ_yếu lý_lịch, phiếu lý_lịch tư_pháp, bản tóm_tắt quá_trình hoạt_động tôn_giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo tổ_chức ; c ) Bản tóm_tắt giáo_lý, giáo luật, lễ_nghi ; d ) Quy_chế hoạt_động của tổ_chức ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở. Như_vậy, theo quy_định trên thì hiện_nay, hồ_sơ đề_nghị cấp | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 19 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 như sau : Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký gồm : a ) Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên tổ_chức ; tên tôn_giáo ; tôn_chỉ , mục_đích ; nội_dung , địa_bàn hoạt_động ; nguồn_gốc hình_thành , quá_trình phát_triển ở Việt_Nam ; họ và tên người đại_diện tổ_chức ; số_lượng người tin theo ; cơ_cấu tổ_chức , địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở ; b ) Danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp , bản tóm_tắt quá_trình hoạt_động tôn_giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo tổ_chức ; c ) Bản tóm_tắt giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi ; d ) Quy_chế hoạt_động của tổ_chức ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở . Như_vậy , theo quy_định trên thì hiện_nay , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo bao_gồm : - 01 Văn_bản đăng_ký ; - 01 Danh sách , sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý lịch tư pháp , bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo tổ chức ; - 01 Bản tóm_tắt giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi ; - 01 Quy_chế hoạt_động của tổ_chức tôn_giáo ; - 01 Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở . | 23,432 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo gồm những gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 19 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 như sau : ... , lễ_nghi ; d ) Quy_chế hoạt_động của tổ_chức ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở. Như_vậy, theo quy_định trên thì hiện_nay, hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo bao_gồm : - 01 Văn_bản đăng_ký ; - 01 Danh sách, sơ_yếu lý_lịch, phiếu lý lịch tư pháp, bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo tổ chức ; - 01 Bản tóm_tắt giáo_lý, giáo luật, lễ_nghi ; - 01 Quy_chế hoạt_động của tổ_chức tôn_giáo ; - 01 Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 19 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 như sau : Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký gồm : a ) Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên tổ_chức ; tên tôn_giáo ; tôn_chỉ , mục_đích ; nội_dung , địa_bàn hoạt_động ; nguồn_gốc hình_thành , quá_trình phát_triển ở Việt_Nam ; họ và tên người đại_diện tổ_chức ; số_lượng người tin theo ; cơ_cấu tổ_chức , địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở ; b ) Danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp , bản tóm_tắt quá_trình hoạt_động tôn_giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo tổ_chức ; c ) Bản tóm_tắt giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi ; d ) Quy_chế hoạt_động của tổ_chức ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở . Như_vậy , theo quy_định trên thì hiện_nay , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo bao_gồm : - 01 Văn_bản đăng_ký ; - 01 Danh sách , sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý lịch tư pháp , bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo tổ chức ; - 01 Bản tóm_tắt giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi ; - 01 Quy_chế hoạt_động của tổ_chức tôn_giáo ; - 01 Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở . | 23,433 | |
Việc cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo cho tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở nhiều tỉnh được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục gì ? | Căn_cứ quy_định tại tiểu_mục 9 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BNV năm 2018 . Thủ_tục cấp chứng_nhận đăng_ký ho: ... Căn_cứ quy_định tại tiểu_mục 9 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BNV năm 2018. Thủ_tục cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được thực_hiện theo trình_tự, thủ_tục như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện : - Bước 1 : Tổ_chức có địa_bàn hoạt_động tôn_giáo ở nhiều tỉnh có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng, tôn_giáo 2016 gửi hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đến Ban Tôn_giáo Chính_phủ. - Bước 2 : Ban Tôn_giáo Chính_phủ xem xét hồ sơ, trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ, Ban Tôn_giáo Chính_phủ thông_báo qua mạng Internet hoặc văn_bản cho tổ_chức để hoàn_chỉnh hồ_sơ. - Bước 3 : Ban Tôn_giáo Chính_phủ phối_hợp với các cơ_quan liên_quan ( nếu cần ) thẩm_định hồ_sơ, cấp hoặc không cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo cho tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở nhiều tỉnh. Trường_hợp từ_chối cấp chứng_nhận đăng kýhoạt động tôn_giáo phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Ban Tôn_giáo Chính_phủ ; qua đường bưu_chính hoặc | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại tiểu_mục 9 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BNV năm 2018 . Thủ_tục cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện : - Bước 1 : Tổ_chức có địa_bàn hoạt_động tôn_giáo ở nhiều tỉnh có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 gửi hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đến Ban Tôn_giáo Chính_phủ . - Bước 2 : Ban Tôn_giáo Chính_phủ xem xét hồ sơ , trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , Ban Tôn_giáo Chính_phủ thông_báo qua mạng Internet hoặc văn_bản cho tổ_chức để hoàn_chỉnh hồ_sơ . - Bước 3 : Ban Tôn_giáo Chính_phủ phối_hợp với các cơ_quan liên_quan ( nếu cần ) thẩm_định hồ_sơ , cấp hoặc không cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo cho tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở nhiều tỉnh . Trường_hợp từ_chối cấp chứng_nhận đăng kýhoạt động tôn_giáo phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Ban Tôn_giáo Chính_phủ ; qua đường bưu_chính hoặc thông_qua dịch_vụ công trực_tuyến . Ban Tôn_giáo Chính_phủ tiếp_nhận hồ_sơ và có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua đường bưu_chính , ngày tiếp_nhận hồ_sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công_văn đến . ( 3 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức có địa_bàn hoạt_động tôn_giáo ở nhiều tỉnh có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 . ( 4 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Ban Tôn_giáo Chính_phủ . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ban Tôn_giáo Chính_phủ . ( 5 ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo hoặc văn_bản trả_lời về việc không cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo . ( 6 ) Lệ_phí : Không có . ( 7 ) Thời_hạn giải_quyết : 60 ngày kể từ ngày Ban Tôn_giáo Chính_phủ nhận đủ hồ sơ đề_nghị hợp_lệ . | 23,434 | |
Việc cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo cho tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở nhiều tỉnh được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục gì ? | Căn_cứ quy_định tại tiểu_mục 9 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BNV năm 2018 . Thủ_tục cấp chứng_nhận đăng_ký ho: ... đăng kýhoạt động tôn_giáo phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Ban Tôn_giáo Chính_phủ ; qua đường bưu_chính hoặc thông_qua dịch_vụ công trực_tuyến. Ban Tôn_giáo Chính_phủ tiếp_nhận hồ_sơ và có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua đường bưu_chính, ngày tiếp_nhận hồ_sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công_văn đến. ( 3 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức có địa_bàn hoạt_động tôn_giáo ở nhiều tỉnh có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng, tôn_giáo 2016. ( 4 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Ban Tôn_giáo Chính_phủ. - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ban Tôn_giáo Chính_phủ. ( 5 ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo hoặc văn_bản trả_lời về việc không cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo. ( 6 ) Lệ_phí : Không có. ( 7 ) Thời_hạn giải_quyết : 60 ngày kể từ ngày Ban Tôn_giáo Chính_phủ nhận đủ hồ sơ đề_nghị hợp_lệ. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại tiểu_mục 9 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BNV năm 2018 . Thủ_tục cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện : - Bước 1 : Tổ_chức có địa_bàn hoạt_động tôn_giáo ở nhiều tỉnh có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 gửi hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đến Ban Tôn_giáo Chính_phủ . - Bước 2 : Ban Tôn_giáo Chính_phủ xem xét hồ sơ , trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , Ban Tôn_giáo Chính_phủ thông_báo qua mạng Internet hoặc văn_bản cho tổ_chức để hoàn_chỉnh hồ_sơ . - Bước 3 : Ban Tôn_giáo Chính_phủ phối_hợp với các cơ_quan liên_quan ( nếu cần ) thẩm_định hồ_sơ , cấp hoặc không cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo cho tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở nhiều tỉnh . Trường_hợp từ_chối cấp chứng_nhận đăng kýhoạt động tôn_giáo phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Ban Tôn_giáo Chính_phủ ; qua đường bưu_chính hoặc thông_qua dịch_vụ công trực_tuyến . Ban Tôn_giáo Chính_phủ tiếp_nhận hồ_sơ và có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua đường bưu_chính , ngày tiếp_nhận hồ_sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công_văn đến . ( 3 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức có địa_bàn hoạt_động tôn_giáo ở nhiều tỉnh có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 . ( 4 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Ban Tôn_giáo Chính_phủ . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ban Tôn_giáo Chính_phủ . ( 5 ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo hoặc văn_bản trả_lời về việc không cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo . ( 6 ) Lệ_phí : Không có . ( 7 ) Thời_hạn giải_quyết : 60 ngày kể từ ngày Ban Tôn_giáo Chính_phủ nhận đủ hồ sơ đề_nghị hợp_lệ . | 23,435 | |
Việc cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo cho tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở nhiều tỉnh được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục gì ? | Căn_cứ quy_định tại tiểu_mục 9 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BNV năm 2018 . Thủ_tục cấp chứng_nhận đăng_ký ho: ... 60 ngày kể từ ngày Ban Tôn_giáo Chính_phủ nhận đủ hồ sơ đề_nghị hợp_lệ. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại tiểu_mục 9 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BNV năm 2018 . Thủ_tục cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện : - Bước 1 : Tổ_chức có địa_bàn hoạt_động tôn_giáo ở nhiều tỉnh có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 gửi hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đến Ban Tôn_giáo Chính_phủ . - Bước 2 : Ban Tôn_giáo Chính_phủ xem xét hồ sơ , trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , Ban Tôn_giáo Chính_phủ thông_báo qua mạng Internet hoặc văn_bản cho tổ_chức để hoàn_chỉnh hồ_sơ . - Bước 3 : Ban Tôn_giáo Chính_phủ phối_hợp với các cơ_quan liên_quan ( nếu cần ) thẩm_định hồ_sơ , cấp hoặc không cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo cho tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở nhiều tỉnh . Trường_hợp từ_chối cấp chứng_nhận đăng kýhoạt động tôn_giáo phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Ban Tôn_giáo Chính_phủ ; qua đường bưu_chính hoặc thông_qua dịch_vụ công trực_tuyến . Ban Tôn_giáo Chính_phủ tiếp_nhận hồ_sơ và có giấy hẹn trả kết quả.Nếu gửi qua đường bưu_chính , ngày tiếp_nhận hồ_sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công_văn đến . ( 3 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức có địa_bàn hoạt_động tôn_giáo ở nhiều tỉnh có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 . ( 4 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Ban Tôn_giáo Chính_phủ . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ban Tôn_giáo Chính_phủ . ( 5 ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo hoặc văn_bản trả_lời về việc không cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo . ( 6 ) Lệ_phí : Không có . ( 7 ) Thời_hạn giải_quyết : 60 ngày kể từ ngày Ban Tôn_giáo Chính_phủ nhận đủ hồ sơ đề_nghị hợp_lệ . | 23,436 | |
Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam có bao_nhiêu thành_viên ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 16 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định : ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 16 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV, có quy_định về Ban_Chấp_hành Hiệp_hội như sau : Ban_Chấp_hành Hiệp_hội 1. Ban_Chấp_hành Hiệp_hội ( sau đây gọi tắt là Ban_Chấp_hành ) là cơ_quan lãnh_đạo điều_hành mọi hoạt_động của Hiệp_hội trong thời_gian giữa hai kỳ Đại_hội. Ban_Chấp_hành bao_gồm Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên. 2. Số_lượng thành_viên của Ban_Chấp_hành do Đại_hội quy_định. Ban_Chấp_hành do Đại_hội toàn_thể Hội_viên bầu trực_tiếp bằng phiếu kín hoặc giơ tay. Ban_Chấp_hành gồm 23 ( hai_mươi ba ) thành_viên. Người đắc_cử phải đạt trên 50% số phiếu hợp lê. 5 3. Ngoài các thành_viên được Đại_hội bầu, Ban_Chấp_hành còn có Uỷ_viên là đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan về ngành sản_xuất - kinh_doanh thuốc thú_y được Đại_hội nhất_trí mời tham_gia và có nhiệm_vụ, quyền_hạn như các Uỷ_viên khác. 4. Trong quá_trình hoạt_động, nếu vì nhiều lý_do khác nhau, số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành không còn đủ như quy_định của Đại_hội, ban Chấp_hành bầu bổ_sung số Uỷ_viên thiếu ( trong số các Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội ) nhưng | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 16 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về Ban_Chấp_hành Hiệp_hội như sau : Ban_Chấp_hành Hiệp_hội 1 . Ban_Chấp_hành Hiệp_hội ( sau đây gọi tắt là Ban_Chấp_hành ) là cơ_quan lãnh_đạo điều_hành mọi hoạt_động của Hiệp_hội trong thời_gian giữa hai kỳ Đại_hội . Ban_Chấp_hành bao_gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên . 2 . Số_lượng thành_viên của Ban_Chấp_hành do Đại_hội quy_định . Ban_Chấp_hành do Đại_hội toàn_thể Hội_viên bầu trực_tiếp bằng phiếu kín hoặc giơ tay . Ban_Chấp_hành gồm 23 ( hai_mươi ba ) thành_viên . Người đắc_cử phải đạt trên 50% số phiếu hợp lê . 5 3 . Ngoài các thành_viên được Đại_hội bầu , Ban_Chấp_hành còn có Uỷ_viên là đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan về ngành sản_xuất - kinh_doanh thuốc thú_y được Đại_hội nhất_trí mời tham_gia và có nhiệm_vụ , quyền_hạn như các Uỷ_viên khác . 4 . Trong quá_trình hoạt_động , nếu vì nhiều lý_do khác nhau , số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành không còn đủ như quy_định của Đại_hội , ban Chấp_hành bầu bổ_sung số Uỷ_viên thiếu ( trong số các Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội ) nhưng không vượt quá số_lượng Uỷ_viên mà Đại_hội quy_định . 5 . Uỷ_viên Ban_Chấp_hành có_thể được bầu lại tại Đại_hội toàn_thể Hội_viên hoặc bị miễn_nhiệm trước thời_hạn theo Quyết_định của Đại_hội hoặc theo đơn đề_nghị của hơn 1/2 số Hội_viên . 6 . Uỷ_viên Ban_Chấp_hành là đại_diện tổ_chức pháp_nhân do về hưu hoặc chuyển công_tác khác sẽ được thay_thế bằng một người khác cũng của tổ_chức pháp_nhân đó và vẫn là Uỷ_viên của Ban_Chấp_hành . 7 . Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành là ba ( 03 ) năm . 8 . Tuỳ theo yêu_cầu , Ban_Chấp_hành có_thể cử ra các Ban Chuyên_môn giúp_việc . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam gồm 23 thành_viên . Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 23,437 | |
Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam có bao_nhiêu thành_viên ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 16 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định : ... lý_do khác nhau, số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành không còn đủ như quy_định của Đại_hội, ban Chấp_hành bầu bổ_sung số Uỷ_viên thiếu ( trong số các Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội ) nhưng không vượt quá số_lượng Uỷ_viên mà Đại_hội quy_định. 5. Uỷ_viên Ban_Chấp_hành có_thể được bầu lại tại Đại_hội toàn_thể Hội_viên hoặc bị miễn_nhiệm trước thời_hạn theo Quyết_định của Đại_hội hoặc theo đơn đề_nghị của hơn 1/2 số Hội_viên. 6. Uỷ_viên Ban_Chấp_hành là đại_diện tổ_chức pháp_nhân do về hưu hoặc chuyển công_tác khác sẽ được thay_thế bằng một người khác cũng của tổ_chức pháp_nhân đó và vẫn là Uỷ_viên của Ban_Chấp_hành. 7. Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành là ba ( 03 ) năm. 8. Tuỳ theo yêu_cầu, Ban_Chấp_hành có_thể cử ra các Ban Chuyên_môn giúp_việc. Như_vậy, theo quy_định trên thì Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam gồm 23 thành_viên. Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 16 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về Ban_Chấp_hành Hiệp_hội như sau : Ban_Chấp_hành Hiệp_hội 1 . Ban_Chấp_hành Hiệp_hội ( sau đây gọi tắt là Ban_Chấp_hành ) là cơ_quan lãnh_đạo điều_hành mọi hoạt_động của Hiệp_hội trong thời_gian giữa hai kỳ Đại_hội . Ban_Chấp_hành bao_gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên . 2 . Số_lượng thành_viên của Ban_Chấp_hành do Đại_hội quy_định . Ban_Chấp_hành do Đại_hội toàn_thể Hội_viên bầu trực_tiếp bằng phiếu kín hoặc giơ tay . Ban_Chấp_hành gồm 23 ( hai_mươi ba ) thành_viên . Người đắc_cử phải đạt trên 50% số phiếu hợp lê . 5 3 . Ngoài các thành_viên được Đại_hội bầu , Ban_Chấp_hành còn có Uỷ_viên là đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan về ngành sản_xuất - kinh_doanh thuốc thú_y được Đại_hội nhất_trí mời tham_gia và có nhiệm_vụ , quyền_hạn như các Uỷ_viên khác . 4 . Trong quá_trình hoạt_động , nếu vì nhiều lý_do khác nhau , số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành không còn đủ như quy_định của Đại_hội , ban Chấp_hành bầu bổ_sung số Uỷ_viên thiếu ( trong số các Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội ) nhưng không vượt quá số_lượng Uỷ_viên mà Đại_hội quy_định . 5 . Uỷ_viên Ban_Chấp_hành có_thể được bầu lại tại Đại_hội toàn_thể Hội_viên hoặc bị miễn_nhiệm trước thời_hạn theo Quyết_định của Đại_hội hoặc theo đơn đề_nghị của hơn 1/2 số Hội_viên . 6 . Uỷ_viên Ban_Chấp_hành là đại_diện tổ_chức pháp_nhân do về hưu hoặc chuyển công_tác khác sẽ được thay_thế bằng một người khác cũng của tổ_chức pháp_nhân đó và vẫn là Uỷ_viên của Ban_Chấp_hành . 7 . Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành là ba ( 03 ) năm . 8 . Tuỳ theo yêu_cầu , Ban_Chấp_hành có_thể cử ra các Ban Chuyên_môn giúp_việc . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam gồm 23 thành_viên . Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 23,438 | |
Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam có những nhiệm_vụ nào ? | Căn_cứ tại Điều 17 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nhiệm: ... Căn_cứ tại Điều 17 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV, có quy_định về nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành như sau : Nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành 1. Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội. 2. Nghị_quyết về chương_trình công_tác và dự_toán, quyết_toán các khoản thu - chi hàng năm của Hiệp_hội ; 3. Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội : Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, Tổng_thư_ký. 4. Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội. 5. Xét kết_nạp, khai_trừ, khen_thưởng, kỷ_luật Hội_viên. Như_vậy, theo quy_định trên thì Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam có những nhiệm_vụ sau : - Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội. - Nghị_quyết về chương_trình công_tác và dự_toán, quyết_toán các khoản thu - chi hàng năm của Hiệp_hội ; - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội : Chủ_tịch | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 17 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành như sau : Nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành 1 . Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội . 2 . Nghị_quyết về chương_trình công_tác và dự_toán , quyết_toán các khoản thu - chi hàng năm của Hiệp_hội ; 3 . Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký . 4 . Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội . 5 . Xét kết_nạp , khai_trừ , khen_thưởng , kỷ_luật Hội_viên . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam có những nhiệm_vụ sau : - Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội . - Nghị_quyết về chương_trình công_tác và dự_toán , quyết_toán các khoản thu - chi hàng năm của Hiệp_hội ; - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký . - Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội . - Xét kết_nạp , khai_trừ , khen_thưởng , kỷ_luật Hội_viên | 23,439 | |
Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam có những nhiệm_vụ nào ? | Căn_cứ tại Điều 17 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nhiệm: ... dự_toán, quyết_toán các khoản thu - chi hàng năm của Hiệp_hội ; - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội : Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, Tổng_thư_ký. - Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội. - Xét kết_nạp, khai_trừ, khen_thưởng, kỷ_luật Hội_viênCăn_cứ tại Điều 17 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV, có quy_định về nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành như sau : Nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành 1. Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội. 2. Nghị_quyết về chương_trình công_tác và dự_toán, quyết_toán các khoản thu - chi hàng năm của Hiệp_hội ; 3. Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội : Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, Tổng_thư_ký. 4. Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội. 5. Xét kết_nạp, khai_trừ, khen_thưởng, kỷ_luật Hội_viên. Như_vậy, theo quy_định trên thì Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 17 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành như sau : Nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành 1 . Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội . 2 . Nghị_quyết về chương_trình công_tác và dự_toán , quyết_toán các khoản thu - chi hàng năm của Hiệp_hội ; 3 . Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký . 4 . Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội . 5 . Xét kết_nạp , khai_trừ , khen_thưởng , kỷ_luật Hội_viên . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam có những nhiệm_vụ sau : - Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội . - Nghị_quyết về chương_trình công_tác và dự_toán , quyết_toán các khoản thu - chi hàng năm của Hiệp_hội ; - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký . - Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội . - Xét kết_nạp , khai_trừ , khen_thưởng , kỷ_luật Hội_viên | 23,440 | |
Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam có những nhiệm_vụ nào ? | Căn_cứ tại Điều 17 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nhiệm: ... triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội. 5. Xét kết_nạp, khai_trừ, khen_thưởng, kỷ_luật Hội_viên. Như_vậy, theo quy_định trên thì Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam có những nhiệm_vụ sau : - Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội. - Nghị_quyết về chương_trình công_tác và dự_toán, quyết_toán các khoản thu - chi hàng năm của Hiệp_hội ; - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội : Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, Tổng_thư_ký. - Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội. - Xét kết_nạp, khai_trừ, khen_thưởng, kỷ_luật Hội_viên | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 17 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành như sau : Nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành 1 . Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội . 2 . Nghị_quyết về chương_trình công_tác và dự_toán , quyết_toán các khoản thu - chi hàng năm của Hiệp_hội ; 3 . Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký . 4 . Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội . 5 . Xét kết_nạp , khai_trừ , khen_thưởng , kỷ_luật Hội_viên . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam có những nhiệm_vụ sau : - Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội . - Nghị_quyết về chương_trình công_tác và dự_toán , quyết_toán các khoản thu - chi hàng năm của Hiệp_hội ; - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký . - Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội . - Xét kết_nạp , khai_trừ , khen_thưởng , kỷ_luật Hội_viên | 23,441 | |
Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam họp thường_kỳ bao_nhiêu tháng_một lần ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định : ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_hành như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_hành 1 . Ban_Chấp_hành họp thường_kỳ sáu ( 06 ) tháng_một lần vào những năm không có Đại_hội hoặc Ban_Chấp_hành có_thể họp bất_thường khi có yêu_cầu của Chủ_tịch hoặc ít_nhất 2/3 tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành , hoạt_động theo quy_chế được Đại_hội thông_qua . 2 . Các quyết_định của Bna_Chấp hành được lấy biểu_quyết theo đa_số thành_viên có_mặt . Trong trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định thuộc về Bên có ý_kiến của Chủ_tịch Hiệp_hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam họp thường_kỳ 06 tháng_một lần vào những năm không có Đại_hội . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_hành như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_hành 1 . Ban_Chấp_hành họp thường_kỳ sáu ( 06 ) tháng_một lần vào những năm không có Đại_hội hoặc Ban_Chấp_hành có_thể họp bất_thường khi có yêu_cầu của Chủ_tịch hoặc ít_nhất 2/3 tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành , hoạt_động theo quy_chế được Đại_hội thông_qua . 2 . Các quyết_định của Bna_Chấp hành được lấy biểu_quyết theo đa_số thành_viên có_mặt . Trong trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định thuộc về Bên có ý_kiến của Chủ_tịch Hiệp_hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam họp thường_kỳ 06 tháng_một lần vào những năm không có Đại_hội . | 23,442 | |
Trụ_sở chính của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam được đặt ở đâu ? | Theo quy_định tại Điều 3 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV về phạm_vi hoạt đồng như : ... Theo quy_định tại Điều 3 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV về phạm_vi hoạt đồng như sau : Phạm_vi hoạt_động Hiệp_hội có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc , có tư_cách_pháp_nhân , có biểu_tượng riêng , có con_dấu , tự_chủ về tài_chính và được mở tài_khoản tại ngân_hàng , kho_bạc nhà_nước . Hiệp_hội đặt trụ_sở chính tại Hà_Nội , có Văn_phòng đại_diện tại thành_phố Hồ_Chí_Minh theo các quy_định của pháp_luật . Tuỳ theo nhu_cầu hoạt_động , Hiệp_hội xin phép thành_lập thêm văn_phòng đại_diện ở một_số địa_phương trong nước theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , trụ_sở chính của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam được đặt ở Hà_Nội , có Văn_phòng đại_diện tại thành_phố Hồ_Chí_Minh theo các quy_định của pháp_luật . Đồng_thời tuỳ theo nhu_cầu hoạt_động , Hiệp_hội xin phép thành_lập thêm văn_phòng đại_diện ở một_số địa_phương trong nước theo quy_định của pháp_luật . Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 3 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV về phạm_vi hoạt đồng như sau : Phạm_vi hoạt_động Hiệp_hội có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc , có tư_cách_pháp_nhân , có biểu_tượng riêng , có con_dấu , tự_chủ về tài_chính và được mở tài_khoản tại ngân_hàng , kho_bạc nhà_nước . Hiệp_hội đặt trụ_sở chính tại Hà_Nội , có Văn_phòng đại_diện tại thành_phố Hồ_Chí_Minh theo các quy_định của pháp_luật . Tuỳ theo nhu_cầu hoạt_động , Hiệp_hội xin phép thành_lập thêm văn_phòng đại_diện ở một_số địa_phương trong nước theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , trụ_sở chính của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam được đặt ở Hà_Nội , có Văn_phòng đại_diện tại thành_phố Hồ_Chí_Minh theo các quy_định của pháp_luật . Đồng_thời tuỳ theo nhu_cầu hoạt_động , Hiệp_hội xin phép thành_lập thêm văn_phòng đại_diện ở một_số địa_phương trong nước theo quy_định của pháp_luật . Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 23,443 | |
Nhiệm_vụ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Hiệp_hội nh: ... Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ của Hiệp_hội 1. Tham_gia góp_ý, kiến_nghị với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các chính_sách liên_quan đến việc phát_triển thị_trường tài_chính ; các định_chế tài_chính góp_phần phát_triển thị_trường tài_chính Việt_Nam. 2. Hỗ_trợ hội_viên thông_qua các hình_thức : a ) Tuyên_truyền về chủ_trương, chính_sách của Đảng và Nhà_nước về thị_trường tài_chính, xúc_tiến đầu_tư ; b ) Thu_thập và cung_cấp thông_tin về tình_hình thị_trường tài_chính Việt_Nam ; c ) Tổ_chức đào_tạo và tư_vấn đầu_tư tài_chính ; d ) Hỗ_trợ và tổ_chức các diễn_đàn kêu_gọi đầu_tư với cộng_đồng các nhà_đầu_tư trong nước, nước_ngoài và người Việt_Nam ở nước_ngoài theo đúng các quy_định của pháp_luật. 3. Đại_diện các nhà_đầu_tư tài_chính xây_dựng và phát_triển các quan_hệ hợp_tác với các Hiệp_hội, hội khác nhằm thiết_lập mối quan_hệ giữa nhà_đầu_tư tài_chính và nhà_đầu_tư chiến_lược để góp_phần phát_triển thị_trường tài_chính và môi_trường đầu_tư Việt_Nam. 4. Bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên 5. Thực_hiện các quan_hệ hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật. 6. Tuyên_truyền và quảng_bá về hoạt_động | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ của Hiệp_hội 1 . Tham_gia góp_ý , kiến_nghị với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các chính_sách liên_quan đến việc phát_triển thị_trường tài_chính ; các định_chế tài_chính góp_phần phát_triển thị_trường tài_chính Việt_Nam . 2 . Hỗ_trợ hội_viên thông_qua các hình_thức : a ) Tuyên_truyền về chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước về thị_trường tài_chính , xúc_tiến đầu_tư ; b ) Thu_thập và cung_cấp thông_tin về tình_hình thị_trường tài_chính Việt_Nam ; c ) Tổ_chức đào_tạo và tư_vấn đầu_tư tài_chính ; d ) Hỗ_trợ và tổ_chức các diễn_đàn kêu_gọi đầu_tư với cộng_đồng các nhà_đầu_tư trong nước , nước_ngoài và người Việt_Nam ở nước_ngoài theo đúng các quy_định của pháp_luật . 3 . Đại_diện các nhà_đầu_tư tài_chính xây_dựng và phát_triển các quan_hệ hợp_tác với các Hiệp_hội , hội khác nhằm thiết_lập mối quan_hệ giữa nhà_đầu_tư tài_chính và nhà_đầu_tư chiến_lược để góp_phần phát_triển thị_trường tài_chính và môi_trường đầu_tư Việt_Nam . 4 . Bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên 5 . Thực_hiện các quan_hệ hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 6 . Tuyên_truyền và quảng_bá về hoạt_động của Hiệp_hội , phổ_biến thông_tin . Xây_dựng cơ_quan_ngôn_luận của Hiệp_hội như thành_lập trang tin điện_tử , pháp hành tạp_chí và báo chuyên_ngành theo đúng các quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ để đảm_bảo hoạt_động thường_xuyên của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội . Theo đó , Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tham_gia góp_ý , kiến_nghị với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các chính_sách liên_quan đến việc phát_triển thị_trường tài_chính ; các định_chế tài_chính góp_phần phát_triển thị_trường tài_chính Việt_Nam . Đồng_thời tuyên_truyền và quảng_bá về hoạt_động của Hiệp_hội , phổ_biến thông_tin . Xây_dựng cơ_quan_ngôn_luận của Hiệp_hội như thành_lập trang tin điện_tử , pháp hành tạp_chí và báo chuyên_ngành theo đúng các quy_định của pháp_luật . Và thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ để đảm_bảo hoạt_động thường_xuyên của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội . | 23,444 | |
Nhiệm_vụ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Hiệp_hội nh: ... tài_chính và môi_trường đầu_tư Việt_Nam. 4. Bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên 5. Thực_hiện các quan_hệ hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật. 6. Tuyên_truyền và quảng_bá về hoạt_động của Hiệp_hội, phổ_biến thông_tin. Xây_dựng cơ_quan_ngôn_luận của Hiệp_hội như thành_lập trang tin điện_tử, pháp hành tạp_chí và báo chuyên_ngành theo đúng các quy_định của pháp_luật. 7. Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ để đảm_bảo hoạt_động thường_xuyên của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội. Theo đó, Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ tham_gia góp_ý, kiến_nghị với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các chính_sách liên_quan đến việc phát_triển thị_trường tài_chính ; các định_chế tài_chính góp_phần phát_triển thị_trường tài_chính Việt_Nam. Đồng_thời tuyên_truyền và quảng_bá về hoạt_động của Hiệp_hội, phổ_biến thông_tin. Xây_dựng cơ_quan_ngôn_luận của Hiệp_hội như thành_lập trang tin điện_tử, pháp hành tạp_chí và báo chuyên_ngành theo đúng các quy_định của pháp_luật. Và thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ để đảm_bảo hoạt_động thường_xuyên của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ của Hiệp_hội 1 . Tham_gia góp_ý , kiến_nghị với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các chính_sách liên_quan đến việc phát_triển thị_trường tài_chính ; các định_chế tài_chính góp_phần phát_triển thị_trường tài_chính Việt_Nam . 2 . Hỗ_trợ hội_viên thông_qua các hình_thức : a ) Tuyên_truyền về chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước về thị_trường tài_chính , xúc_tiến đầu_tư ; b ) Thu_thập và cung_cấp thông_tin về tình_hình thị_trường tài_chính Việt_Nam ; c ) Tổ_chức đào_tạo và tư_vấn đầu_tư tài_chính ; d ) Hỗ_trợ và tổ_chức các diễn_đàn kêu_gọi đầu_tư với cộng_đồng các nhà_đầu_tư trong nước , nước_ngoài và người Việt_Nam ở nước_ngoài theo đúng các quy_định của pháp_luật . 3 . Đại_diện các nhà_đầu_tư tài_chính xây_dựng và phát_triển các quan_hệ hợp_tác với các Hiệp_hội , hội khác nhằm thiết_lập mối quan_hệ giữa nhà_đầu_tư tài_chính và nhà_đầu_tư chiến_lược để góp_phần phát_triển thị_trường tài_chính và môi_trường đầu_tư Việt_Nam . 4 . Bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên 5 . Thực_hiện các quan_hệ hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 6 . Tuyên_truyền và quảng_bá về hoạt_động của Hiệp_hội , phổ_biến thông_tin . Xây_dựng cơ_quan_ngôn_luận của Hiệp_hội như thành_lập trang tin điện_tử , pháp hành tạp_chí và báo chuyên_ngành theo đúng các quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ để đảm_bảo hoạt_động thường_xuyên của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội . Theo đó , Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tham_gia góp_ý , kiến_nghị với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các chính_sách liên_quan đến việc phát_triển thị_trường tài_chính ; các định_chế tài_chính góp_phần phát_triển thị_trường tài_chính Việt_Nam . Đồng_thời tuyên_truyền và quảng_bá về hoạt_động của Hiệp_hội , phổ_biến thông_tin . Xây_dựng cơ_quan_ngôn_luận của Hiệp_hội như thành_lập trang tin điện_tử , pháp hành tạp_chí và báo chuyên_ngành theo đúng các quy_định của pháp_luật . Và thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ để đảm_bảo hoạt_động thường_xuyên của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội . | 23,445 | |
Nhiệm_vụ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Hiệp_hội nh: ... hoạt_động dịch_vụ để đảm_bảo hoạt_động thường_xuyên của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ của Hiệp_hội 1 . Tham_gia góp_ý , kiến_nghị với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các chính_sách liên_quan đến việc phát_triển thị_trường tài_chính ; các định_chế tài_chính góp_phần phát_triển thị_trường tài_chính Việt_Nam . 2 . Hỗ_trợ hội_viên thông_qua các hình_thức : a ) Tuyên_truyền về chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước về thị_trường tài_chính , xúc_tiến đầu_tư ; b ) Thu_thập và cung_cấp thông_tin về tình_hình thị_trường tài_chính Việt_Nam ; c ) Tổ_chức đào_tạo và tư_vấn đầu_tư tài_chính ; d ) Hỗ_trợ và tổ_chức các diễn_đàn kêu_gọi đầu_tư với cộng_đồng các nhà_đầu_tư trong nước , nước_ngoài và người Việt_Nam ở nước_ngoài theo đúng các quy_định của pháp_luật . 3 . Đại_diện các nhà_đầu_tư tài_chính xây_dựng và phát_triển các quan_hệ hợp_tác với các Hiệp_hội , hội khác nhằm thiết_lập mối quan_hệ giữa nhà_đầu_tư tài_chính và nhà_đầu_tư chiến_lược để góp_phần phát_triển thị_trường tài_chính và môi_trường đầu_tư Việt_Nam . 4 . Bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên 5 . Thực_hiện các quan_hệ hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 6 . Tuyên_truyền và quảng_bá về hoạt_động của Hiệp_hội , phổ_biến thông_tin . Xây_dựng cơ_quan_ngôn_luận của Hiệp_hội như thành_lập trang tin điện_tử , pháp hành tạp_chí và báo chuyên_ngành theo đúng các quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ để đảm_bảo hoạt_động thường_xuyên của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội . Theo đó , Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tham_gia góp_ý , kiến_nghị với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các chính_sách liên_quan đến việc phát_triển thị_trường tài_chính ; các định_chế tài_chính góp_phần phát_triển thị_trường tài_chính Việt_Nam . Đồng_thời tuyên_truyền và quảng_bá về hoạt_động của Hiệp_hội , phổ_biến thông_tin . Xây_dựng cơ_quan_ngôn_luận của Hiệp_hội như thành_lập trang tin điện_tử , pháp hành tạp_chí và báo chuyên_ngành theo đúng các quy_định của pháp_luật . Và thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ để đảm_bảo hoạt_động thường_xuyên của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội . | 23,446 | |
Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam có những cơ_quan nào ? | Theo Điều 14 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV quy_định về tổ_chức của Hiệp_hội như : ... Theo Điều 14 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV quy_định về tổ_chức của Hiệp_hội như sau : Tổ_chức của Hiệp_hội 1 . Tổ_chức của Hiệp_hội bao_gồm : - Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu ; - Ban_chấp_hành Hiệp_hội ; - Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; - Ban kiểm_tra ; - Văn_phòng Hiệp_hội ; - Các Ban của Hiệp_hội ; - Các tổ_chức trực_thuộc Hiệp_hội . 2 . Trong các ngành kinh_tế là Chi_hội các nhà_đầu_tư tài_chính do Ban_chấp_hành Hiệp_hội Trung_ương ra quyết_định thành_lập . 3 . Những nơi chưa có điều_kiện thành_lập Hội , có_thể thành_lập Câu_lạc_bộ các nhà_đầu_tư tài_chính . Như_vậy , Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam có những cơ_quan sau : - Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu . - Ban_chấp_hành Hiệp_hội . - Ban Thường_vụ Hiệp_hội . - Ban kiểm_tra . - Văn_phòng Hiệp_hội . - Các Ban của Hiệp_hội . - Các tổ_chức trực_thuộc Hiệp_hội . | None | 1 | Theo Điều 14 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV quy_định về tổ_chức của Hiệp_hội như sau : Tổ_chức của Hiệp_hội 1 . Tổ_chức của Hiệp_hội bao_gồm : - Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu ; - Ban_chấp_hành Hiệp_hội ; - Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; - Ban kiểm_tra ; - Văn_phòng Hiệp_hội ; - Các Ban của Hiệp_hội ; - Các tổ_chức trực_thuộc Hiệp_hội . 2 . Trong các ngành kinh_tế là Chi_hội các nhà_đầu_tư tài_chính do Ban_chấp_hành Hiệp_hội Trung_ương ra quyết_định thành_lập . 3 . Những nơi chưa có điều_kiện thành_lập Hội , có_thể thành_lập Câu_lạc_bộ các nhà_đầu_tư tài_chính . Như_vậy , Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam có những cơ_quan sau : - Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu . - Ban_chấp_hành Hiệp_hội . - Ban Thường_vụ Hiệp_hội . - Ban kiểm_tra . - Văn_phòng Hiệp_hội . - Các Ban của Hiệp_hội . - Các tổ_chức trực_thuộc Hiệp_hội . | 23,447 | |
Bầu_chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị mới có phải được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua hay không ? | ( 1 ) Căn_cứ khoản 2 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... - Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Quyết_định chiến_lược, kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Kiến_nghị loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; + Quyết_định bán cổ_phần chưa bán trong phạm_vi số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; quyết_định huy_động thêm vốn theo hình_thức khác ; + Quyết_định giá bán cổ_phần và trái_phiếu của công_ty ; + Quyết_định mua lại cổ_phần theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 133 của Luật này ; + Quyết_định phương_án đầu_tư và dự_án đầu_tư trong thẩm_quyền và giới_hạn theo quy_định của pháp_luật ; + Quyết_định giải_pháp phát_triển thị_trường, tiếp_thị và công_nghệ ; + Thông_qua hợp_đồng mua, bán, vay, cho vay và hợp_đồng, giao_dịch khác có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định tỷ_lệ hoặc giá_trị khác và hợp_đồng, giao_dịch thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 138, khoản 1 và khoản 3 Điều 167 của Luật này ; + Bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ khoản 2 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : - Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Kiến_nghị loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; + Quyết_định bán cổ_phần chưa bán trong phạm_vi số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; quyết_định huy_động thêm vốn theo hình_thức khác ; + Quyết_định giá bán cổ_phần và trái_phiếu của công_ty ; + Quyết_định mua lại cổ_phần theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 133 của Luật này ; + Quyết_định phương_án đầu_tư và dự_án đầu_tư trong thẩm_quyền và giới_hạn theo quy_định của pháp_luật ; + Quyết_định giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ ; + Thông_qua hợp_đồng mua , bán , vay , cho vay và hợp_đồng , giao_dịch khác có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định tỷ_lệ hoặc giá_trị khác và hợp_đồng , giao_dịch thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 138 , khoản 1 và khoản 3 Điều 167 của Luật này ; + Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , ký_kết hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý quan_trọng khác do Điều_lệ công_ty quy_định ; quyết_định tiền_lương , thù_lao , thưởng và lợi_ích khác của những người_quản_lý đó ; cử người đại_diện theo uỷ_quyền tham_gia Hội_đồng thành_viên hoặc Đại_hội_đồng cổ_đông ở công_ty khác , quyết_định mức thù_lao và quyền_lợi khác của những người đó ; + Giám_sát , chỉ_đạo Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác trong điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty ; + Quyết_định cơ_cấu tổ_chức , quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty , quyết_định thành_lập công_ty con , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và việc góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác ; + Duyệt chương_trình , nội_dung tài_liệu phục_vụ họp Đại_hội_đồng cổ_đông , triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc lấy ý_kiến để Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết ; + Trình báo_cáo tài_chính hằng năm lên Đại_hội_đồng cổ_đông ; + Kiến_nghị mức cổ_tức được trả ; quyết_định thời_hạn và thủ_tục trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ phát_sinh trong quá_trình kinh_doanh ; + Kiến_nghị việc tổ_chức lại , giải_thể công_ty ; yêu_cầu phá_sản công_ty ; + Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . ( 2 ) Căn_cứ khoản 1 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị như sau : " 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Hội_đồng_quản_trị bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị . " Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị sẽ do Hội_đồng_quản_trị bầu ra chứ không liên_quan gì đến Đại_hội_đồng cổ_đông . Do_đó , nếu xét thấy cần_thiết , Hội_đồng_quản_trị sẽ bầu ra người giữ chức_danh chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị mà không cần đến sự đồng_ý của Đại_Hội_đồng cổ_đông . ( 3 ) Căn_cứ khoản 2 Điều 138 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định : - Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Thông_qua định_hướng phát_triển của công_ty ; + Quyết_định loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần của từng loại được quyền chào_bán ; quyết_định mức cổ_tức hằng năm của từng loại cổ_phần ; + Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên ; + Quyết_định đầu_tư hoặc bán số tài_sản có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định một tỷ_lệ hoặc một giá_trị khác ; + Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ công_ty ; + Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm ; + Quyết_định mua lại trên 10% tổng_số cổ_phần đã bán của mỗi loại ; + Xem_xét , xử_lý vi_phạm của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên gây thiệt_hại cho công_ty và cổ_đông công_ty ; + Quyết_định tổ_chức lại , giải_thể công_ty ; + Quyết_định ngân_sách hoặc tổng mức thù_lao , thưởng và lợi_ích khác cho Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát ; + Phê_duyệt quy_chế quản_trị nội_bộ ; quy_chế hoạt_động Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát ; + Phê_duyệt danh_sách công_ty kiểm_toán độc_lập ; quyết_định công_ty kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_tra hoạt_động của công_ty , bãi_miễn kiểm_toán_viên độc_lập khi xét thấy cần_thiết ; + Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . Do_đó , sẽ có hai trường_hợp : - ( 1 ) Nếu thành_viên sẽ đảm_nhận chức_danh chủ_tịch HĐQT hiện_tại là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thì Hội_đồng_quản_trị có_thể bầu ra mà không cần sự đồng_ý của Đại_hội_đồng cổ_đông . - ( 2 ) Nếu người đó chưa là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thì bước đầu_tiên phải được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua . Sau đó , thành_viên Hội_đồng_quản_trị sẽ họp và bầu ra người giữ chức_vụ chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . | 23,448 | |
Bầu_chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị mới có phải được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua hay không ? | ( 1 ) Căn_cứ khoản 2 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 138, khoản 1 và khoản 3 Điều 167 của Luật này ; + Bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, ký_kết hợp_đồng, chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý quan_trọng khác do Điều_lệ công_ty quy_định ; quyết_định tiền_lương, thù_lao, thưởng và lợi_ích khác của những người_quản_lý đó ; cử người đại_diện theo uỷ_quyền tham_gia Hội_đồng thành_viên hoặc Đại_hội_đồng cổ_đông ở công_ty khác, quyết_định mức thù_lao và quyền_lợi khác của những người đó ; + Giám_sát, chỉ_đạo Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác trong điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty ; + Quyết_định cơ_cấu tổ_chức, quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty, quyết_định thành_lập công_ty con, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện và việc góp vốn, mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác ; + Duyệt chương_trình, nội_dung tài_liệu phục_vụ họp Đại_hội_đồng cổ_đông, triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc lấy ý_kiến để Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết ; + Trình báo_cáo tài_chính hằng năm lên Đại_hội_đồng cổ_đông ; + Kiến_nghị mức cổ_tức được trả ; quyết_định thời_hạn và thủ_tục trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ phát_sinh trong quá_trình | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ khoản 2 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : - Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Kiến_nghị loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; + Quyết_định bán cổ_phần chưa bán trong phạm_vi số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; quyết_định huy_động thêm vốn theo hình_thức khác ; + Quyết_định giá bán cổ_phần và trái_phiếu của công_ty ; + Quyết_định mua lại cổ_phần theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 133 của Luật này ; + Quyết_định phương_án đầu_tư và dự_án đầu_tư trong thẩm_quyền và giới_hạn theo quy_định của pháp_luật ; + Quyết_định giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ ; + Thông_qua hợp_đồng mua , bán , vay , cho vay và hợp_đồng , giao_dịch khác có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định tỷ_lệ hoặc giá_trị khác và hợp_đồng , giao_dịch thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 138 , khoản 1 và khoản 3 Điều 167 của Luật này ; + Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , ký_kết hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý quan_trọng khác do Điều_lệ công_ty quy_định ; quyết_định tiền_lương , thù_lao , thưởng và lợi_ích khác của những người_quản_lý đó ; cử người đại_diện theo uỷ_quyền tham_gia Hội_đồng thành_viên hoặc Đại_hội_đồng cổ_đông ở công_ty khác , quyết_định mức thù_lao và quyền_lợi khác của những người đó ; + Giám_sát , chỉ_đạo Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác trong điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty ; + Quyết_định cơ_cấu tổ_chức , quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty , quyết_định thành_lập công_ty con , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và việc góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác ; + Duyệt chương_trình , nội_dung tài_liệu phục_vụ họp Đại_hội_đồng cổ_đông , triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc lấy ý_kiến để Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết ; + Trình báo_cáo tài_chính hằng năm lên Đại_hội_đồng cổ_đông ; + Kiến_nghị mức cổ_tức được trả ; quyết_định thời_hạn và thủ_tục trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ phát_sinh trong quá_trình kinh_doanh ; + Kiến_nghị việc tổ_chức lại , giải_thể công_ty ; yêu_cầu phá_sản công_ty ; + Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . ( 2 ) Căn_cứ khoản 1 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị như sau : " 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Hội_đồng_quản_trị bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị . " Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị sẽ do Hội_đồng_quản_trị bầu ra chứ không liên_quan gì đến Đại_hội_đồng cổ_đông . Do_đó , nếu xét thấy cần_thiết , Hội_đồng_quản_trị sẽ bầu ra người giữ chức_danh chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị mà không cần đến sự đồng_ý của Đại_Hội_đồng cổ_đông . ( 3 ) Căn_cứ khoản 2 Điều 138 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định : - Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Thông_qua định_hướng phát_triển của công_ty ; + Quyết_định loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần của từng loại được quyền chào_bán ; quyết_định mức cổ_tức hằng năm của từng loại cổ_phần ; + Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên ; + Quyết_định đầu_tư hoặc bán số tài_sản có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định một tỷ_lệ hoặc một giá_trị khác ; + Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ công_ty ; + Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm ; + Quyết_định mua lại trên 10% tổng_số cổ_phần đã bán của mỗi loại ; + Xem_xét , xử_lý vi_phạm của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên gây thiệt_hại cho công_ty và cổ_đông công_ty ; + Quyết_định tổ_chức lại , giải_thể công_ty ; + Quyết_định ngân_sách hoặc tổng mức thù_lao , thưởng và lợi_ích khác cho Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát ; + Phê_duyệt quy_chế quản_trị nội_bộ ; quy_chế hoạt_động Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát ; + Phê_duyệt danh_sách công_ty kiểm_toán độc_lập ; quyết_định công_ty kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_tra hoạt_động của công_ty , bãi_miễn kiểm_toán_viên độc_lập khi xét thấy cần_thiết ; + Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . Do_đó , sẽ có hai trường_hợp : - ( 1 ) Nếu thành_viên sẽ đảm_nhận chức_danh chủ_tịch HĐQT hiện_tại là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thì Hội_đồng_quản_trị có_thể bầu ra mà không cần sự đồng_ý của Đại_hội_đồng cổ_đông . - ( 2 ) Nếu người đó chưa là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thì bước đầu_tiên phải được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua . Sau đó , thành_viên Hội_đồng_quản_trị sẽ họp và bầu ra người giữ chức_vụ chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . | 23,449 | |
Bầu_chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị mới có phải được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua hay không ? | ( 1 ) Căn_cứ khoản 2 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... thông_qua nghị_quyết ; + Trình báo_cáo tài_chính hằng năm lên Đại_hội_đồng cổ_đông ; + Kiến_nghị mức cổ_tức được trả ; quyết_định thời_hạn và thủ_tục trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ phát_sinh trong quá_trình kinh_doanh ; + Kiến_nghị việc tổ_chức lại, giải_thể công_ty ; yêu_cầu phá_sản công_ty ; + Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty. ( 2 ) Căn_cứ khoản 1 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị như sau : " 1. Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Hội_đồng_quản_trị bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị. " Như_vậy, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị sẽ do Hội_đồng_quản_trị bầu ra chứ không liên_quan gì đến Đại_hội_đồng cổ_đông. Do_đó, nếu xét thấy cần_thiết, Hội_đồng_quản_trị sẽ bầu ra người giữ chức_danh chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị mà không cần đến sự đồng_ý của Đại_Hội_đồng cổ_đông. ( 3 ) Căn_cứ khoản 2 Điều 138 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định : - Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Thông_qua định_hướng phát_triển của công_ty ; + Quyết_định loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần của từng loại được quyền chào_bán ; quyết_định mức cổ_tức hằng năm của từng loại cổ_phần ; + Bầu, miễn_nhiệm, | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ khoản 2 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : - Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Kiến_nghị loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; + Quyết_định bán cổ_phần chưa bán trong phạm_vi số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; quyết_định huy_động thêm vốn theo hình_thức khác ; + Quyết_định giá bán cổ_phần và trái_phiếu của công_ty ; + Quyết_định mua lại cổ_phần theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 133 của Luật này ; + Quyết_định phương_án đầu_tư và dự_án đầu_tư trong thẩm_quyền và giới_hạn theo quy_định của pháp_luật ; + Quyết_định giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ ; + Thông_qua hợp_đồng mua , bán , vay , cho vay và hợp_đồng , giao_dịch khác có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định tỷ_lệ hoặc giá_trị khác và hợp_đồng , giao_dịch thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 138 , khoản 1 và khoản 3 Điều 167 của Luật này ; + Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , ký_kết hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý quan_trọng khác do Điều_lệ công_ty quy_định ; quyết_định tiền_lương , thù_lao , thưởng và lợi_ích khác của những người_quản_lý đó ; cử người đại_diện theo uỷ_quyền tham_gia Hội_đồng thành_viên hoặc Đại_hội_đồng cổ_đông ở công_ty khác , quyết_định mức thù_lao và quyền_lợi khác của những người đó ; + Giám_sát , chỉ_đạo Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác trong điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty ; + Quyết_định cơ_cấu tổ_chức , quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty , quyết_định thành_lập công_ty con , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và việc góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác ; + Duyệt chương_trình , nội_dung tài_liệu phục_vụ họp Đại_hội_đồng cổ_đông , triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc lấy ý_kiến để Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết ; + Trình báo_cáo tài_chính hằng năm lên Đại_hội_đồng cổ_đông ; + Kiến_nghị mức cổ_tức được trả ; quyết_định thời_hạn và thủ_tục trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ phát_sinh trong quá_trình kinh_doanh ; + Kiến_nghị việc tổ_chức lại , giải_thể công_ty ; yêu_cầu phá_sản công_ty ; + Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . ( 2 ) Căn_cứ khoản 1 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị như sau : " 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Hội_đồng_quản_trị bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị . " Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị sẽ do Hội_đồng_quản_trị bầu ra chứ không liên_quan gì đến Đại_hội_đồng cổ_đông . Do_đó , nếu xét thấy cần_thiết , Hội_đồng_quản_trị sẽ bầu ra người giữ chức_danh chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị mà không cần đến sự đồng_ý của Đại_Hội_đồng cổ_đông . ( 3 ) Căn_cứ khoản 2 Điều 138 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định : - Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Thông_qua định_hướng phát_triển của công_ty ; + Quyết_định loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần của từng loại được quyền chào_bán ; quyết_định mức cổ_tức hằng năm của từng loại cổ_phần ; + Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên ; + Quyết_định đầu_tư hoặc bán số tài_sản có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định một tỷ_lệ hoặc một giá_trị khác ; + Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ công_ty ; + Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm ; + Quyết_định mua lại trên 10% tổng_số cổ_phần đã bán của mỗi loại ; + Xem_xét , xử_lý vi_phạm của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên gây thiệt_hại cho công_ty và cổ_đông công_ty ; + Quyết_định tổ_chức lại , giải_thể công_ty ; + Quyết_định ngân_sách hoặc tổng mức thù_lao , thưởng và lợi_ích khác cho Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát ; + Phê_duyệt quy_chế quản_trị nội_bộ ; quy_chế hoạt_động Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát ; + Phê_duyệt danh_sách công_ty kiểm_toán độc_lập ; quyết_định công_ty kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_tra hoạt_động của công_ty , bãi_miễn kiểm_toán_viên độc_lập khi xét thấy cần_thiết ; + Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . Do_đó , sẽ có hai trường_hợp : - ( 1 ) Nếu thành_viên sẽ đảm_nhận chức_danh chủ_tịch HĐQT hiện_tại là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thì Hội_đồng_quản_trị có_thể bầu ra mà không cần sự đồng_ý của Đại_hội_đồng cổ_đông . - ( 2 ) Nếu người đó chưa là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thì bước đầu_tiên phải được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua . Sau đó , thành_viên Hội_đồng_quản_trị sẽ họp và bầu ra người giữ chức_vụ chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . | 23,450 | |
Bầu_chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị mới có phải được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua hay không ? | ( 1 ) Căn_cứ khoản 2 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... của công_ty ; + Quyết_định loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần của từng loại được quyền chào_bán ; quyết_định mức cổ_tức hằng năm của từng loại cổ_phần ; + Bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Kiểm_soát_viên ; + Quyết_định đầu_tư hoặc bán số tài_sản có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định một tỷ_lệ hoặc một giá_trị khác ; + Quyết_định sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ công_ty ; + Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm ; + Quyết_định mua lại trên 10% tổng_số cổ_phần đã bán của mỗi loại ; + Xem_xét, xử_lý vi_phạm của thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Kiểm_soát_viên gây thiệt_hại cho công_ty và cổ_đông công_ty ; + Quyết_định tổ_chức lại, giải_thể công_ty ; + Quyết_định ngân_sách hoặc tổng mức thù_lao, thưởng và lợi_ích khác cho Hội_đồng_quản_trị, Ban kiểm_soát ; + Phê_duyệt quy_chế quản_trị nội_bộ ; quy_chế hoạt_động Hội_đồng_quản_trị, Ban kiểm_soát ; + Phê_duyệt danh_sách công_ty kiểm_toán độc_lập ; quyết_định công_ty kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_tra hoạt_động của công_ty, bãi_miễn kiểm_toán_viên độc_lập khi xét thấy cần_thiết ; + Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ khoản 2 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : - Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Kiến_nghị loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; + Quyết_định bán cổ_phần chưa bán trong phạm_vi số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; quyết_định huy_động thêm vốn theo hình_thức khác ; + Quyết_định giá bán cổ_phần và trái_phiếu của công_ty ; + Quyết_định mua lại cổ_phần theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 133 của Luật này ; + Quyết_định phương_án đầu_tư và dự_án đầu_tư trong thẩm_quyền và giới_hạn theo quy_định của pháp_luật ; + Quyết_định giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ ; + Thông_qua hợp_đồng mua , bán , vay , cho vay và hợp_đồng , giao_dịch khác có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định tỷ_lệ hoặc giá_trị khác và hợp_đồng , giao_dịch thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 138 , khoản 1 và khoản 3 Điều 167 của Luật này ; + Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , ký_kết hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý quan_trọng khác do Điều_lệ công_ty quy_định ; quyết_định tiền_lương , thù_lao , thưởng và lợi_ích khác của những người_quản_lý đó ; cử người đại_diện theo uỷ_quyền tham_gia Hội_đồng thành_viên hoặc Đại_hội_đồng cổ_đông ở công_ty khác , quyết_định mức thù_lao và quyền_lợi khác của những người đó ; + Giám_sát , chỉ_đạo Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác trong điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty ; + Quyết_định cơ_cấu tổ_chức , quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty , quyết_định thành_lập công_ty con , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và việc góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác ; + Duyệt chương_trình , nội_dung tài_liệu phục_vụ họp Đại_hội_đồng cổ_đông , triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc lấy ý_kiến để Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết ; + Trình báo_cáo tài_chính hằng năm lên Đại_hội_đồng cổ_đông ; + Kiến_nghị mức cổ_tức được trả ; quyết_định thời_hạn và thủ_tục trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ phát_sinh trong quá_trình kinh_doanh ; + Kiến_nghị việc tổ_chức lại , giải_thể công_ty ; yêu_cầu phá_sản công_ty ; + Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . ( 2 ) Căn_cứ khoản 1 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị như sau : " 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Hội_đồng_quản_trị bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị . " Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị sẽ do Hội_đồng_quản_trị bầu ra chứ không liên_quan gì đến Đại_hội_đồng cổ_đông . Do_đó , nếu xét thấy cần_thiết , Hội_đồng_quản_trị sẽ bầu ra người giữ chức_danh chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị mà không cần đến sự đồng_ý của Đại_Hội_đồng cổ_đông . ( 3 ) Căn_cứ khoản 2 Điều 138 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định : - Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Thông_qua định_hướng phát_triển của công_ty ; + Quyết_định loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần của từng loại được quyền chào_bán ; quyết_định mức cổ_tức hằng năm của từng loại cổ_phần ; + Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên ; + Quyết_định đầu_tư hoặc bán số tài_sản có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định một tỷ_lệ hoặc một giá_trị khác ; + Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ công_ty ; + Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm ; + Quyết_định mua lại trên 10% tổng_số cổ_phần đã bán của mỗi loại ; + Xem_xét , xử_lý vi_phạm của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên gây thiệt_hại cho công_ty và cổ_đông công_ty ; + Quyết_định tổ_chức lại , giải_thể công_ty ; + Quyết_định ngân_sách hoặc tổng mức thù_lao , thưởng và lợi_ích khác cho Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát ; + Phê_duyệt quy_chế quản_trị nội_bộ ; quy_chế hoạt_động Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát ; + Phê_duyệt danh_sách công_ty kiểm_toán độc_lập ; quyết_định công_ty kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_tra hoạt_động của công_ty , bãi_miễn kiểm_toán_viên độc_lập khi xét thấy cần_thiết ; + Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . Do_đó , sẽ có hai trường_hợp : - ( 1 ) Nếu thành_viên sẽ đảm_nhận chức_danh chủ_tịch HĐQT hiện_tại là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thì Hội_đồng_quản_trị có_thể bầu ra mà không cần sự đồng_ý của Đại_hội_đồng cổ_đông . - ( 2 ) Nếu người đó chưa là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thì bước đầu_tiên phải được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua . Sau đó , thành_viên Hội_đồng_quản_trị sẽ họp và bầu ra người giữ chức_vụ chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . | 23,451 | |
Bầu_chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị mới có phải được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua hay không ? | ( 1 ) Căn_cứ khoản 2 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... danh_sách công_ty kiểm_toán độc_lập ; quyết_định công_ty kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_tra hoạt_động của công_ty, bãi_miễn kiểm_toán_viên độc_lập khi xét thấy cần_thiết ; + Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty. Do_đó, sẽ có hai trường_hợp : - ( 1 ) Nếu thành_viên sẽ đảm_nhận chức_danh chủ_tịch HĐQT hiện_tại là thành_viên Hội_đồng_quản_trị, thì Hội_đồng_quản_trị có_thể bầu ra mà không cần sự đồng_ý của Đại_hội_đồng cổ_đông. - ( 2 ) Nếu người đó chưa là thành_viên Hội_đồng_quản_trị, thì bước đầu_tiên phải được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua. Sau đó, thành_viên Hội_đồng_quản_trị sẽ họp và bầu ra người giữ chức_vụ chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị. | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ khoản 2 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : - Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Kiến_nghị loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; + Quyết_định bán cổ_phần chưa bán trong phạm_vi số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; quyết_định huy_động thêm vốn theo hình_thức khác ; + Quyết_định giá bán cổ_phần và trái_phiếu của công_ty ; + Quyết_định mua lại cổ_phần theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 133 của Luật này ; + Quyết_định phương_án đầu_tư và dự_án đầu_tư trong thẩm_quyền và giới_hạn theo quy_định của pháp_luật ; + Quyết_định giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ ; + Thông_qua hợp_đồng mua , bán , vay , cho vay và hợp_đồng , giao_dịch khác có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định tỷ_lệ hoặc giá_trị khác và hợp_đồng , giao_dịch thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 138 , khoản 1 và khoản 3 Điều 167 của Luật này ; + Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , ký_kết hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý quan_trọng khác do Điều_lệ công_ty quy_định ; quyết_định tiền_lương , thù_lao , thưởng và lợi_ích khác của những người_quản_lý đó ; cử người đại_diện theo uỷ_quyền tham_gia Hội_đồng thành_viên hoặc Đại_hội_đồng cổ_đông ở công_ty khác , quyết_định mức thù_lao và quyền_lợi khác của những người đó ; + Giám_sát , chỉ_đạo Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác trong điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty ; + Quyết_định cơ_cấu tổ_chức , quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty , quyết_định thành_lập công_ty con , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và việc góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác ; + Duyệt chương_trình , nội_dung tài_liệu phục_vụ họp Đại_hội_đồng cổ_đông , triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc lấy ý_kiến để Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết ; + Trình báo_cáo tài_chính hằng năm lên Đại_hội_đồng cổ_đông ; + Kiến_nghị mức cổ_tức được trả ; quyết_định thời_hạn và thủ_tục trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ phát_sinh trong quá_trình kinh_doanh ; + Kiến_nghị việc tổ_chức lại , giải_thể công_ty ; yêu_cầu phá_sản công_ty ; + Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . ( 2 ) Căn_cứ khoản 1 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị như sau : " 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Hội_đồng_quản_trị bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị . " Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị sẽ do Hội_đồng_quản_trị bầu ra chứ không liên_quan gì đến Đại_hội_đồng cổ_đông . Do_đó , nếu xét thấy cần_thiết , Hội_đồng_quản_trị sẽ bầu ra người giữ chức_danh chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị mà không cần đến sự đồng_ý của Đại_Hội_đồng cổ_đông . ( 3 ) Căn_cứ khoản 2 Điều 138 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định : - Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Thông_qua định_hướng phát_triển của công_ty ; + Quyết_định loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần của từng loại được quyền chào_bán ; quyết_định mức cổ_tức hằng năm của từng loại cổ_phần ; + Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên ; + Quyết_định đầu_tư hoặc bán số tài_sản có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định một tỷ_lệ hoặc một giá_trị khác ; + Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ công_ty ; + Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm ; + Quyết_định mua lại trên 10% tổng_số cổ_phần đã bán của mỗi loại ; + Xem_xét , xử_lý vi_phạm của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên gây thiệt_hại cho công_ty và cổ_đông công_ty ; + Quyết_định tổ_chức lại , giải_thể công_ty ; + Quyết_định ngân_sách hoặc tổng mức thù_lao , thưởng và lợi_ích khác cho Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát ; + Phê_duyệt quy_chế quản_trị nội_bộ ; quy_chế hoạt_động Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát ; + Phê_duyệt danh_sách công_ty kiểm_toán độc_lập ; quyết_định công_ty kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_tra hoạt_động của công_ty , bãi_miễn kiểm_toán_viên độc_lập khi xét thấy cần_thiết ; + Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . Do_đó , sẽ có hai trường_hợp : - ( 1 ) Nếu thành_viên sẽ đảm_nhận chức_danh chủ_tịch HĐQT hiện_tại là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thì Hội_đồng_quản_trị có_thể bầu ra mà không cần sự đồng_ý của Đại_hội_đồng cổ_đông . - ( 2 ) Nếu người đó chưa là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thì bước đầu_tiên phải được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua . Sau đó , thành_viên Hội_đồng_quản_trị sẽ họp và bầu ra người giữ chức_vụ chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . | 23,452 | |
Cá_nhân được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty có_thể làm 03 nhiệm_kỳ liên_tiếp không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 154 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... " 2 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Một cá_nhân chỉ được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty không quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục . " Như_vậy , nếu được bầu là thành_viên độc_lập của Hội_đồng_quản_trị trong một công_ty cổ_phần thì không được quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 154 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : " 2 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Một cá_nhân chỉ được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty không quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục . " Như_vậy , nếu được bầu là thành_viên độc_lập của Hội_đồng_quản_trị trong một công_ty cổ_phần thì không được quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục . | 23,453 | |
Trường_hợp có đề_nghị của 02 thành_viên Hội_đồng_quản_trị thì ai có quyền triệu_tập họp Hội_đồng_quản_trị ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 157 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... - Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị triệu_tập họp Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : + Có đề_nghị của Ban kiểm_soát hoặc thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị ; + Có đề_nghị của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc hoặc ít_nhất 05 người_quản_lý khác ; + Có đề_nghị của ít_nhất 02 thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; + Trường_hợp khác do Điều_lệ công_ty quy_định . Như_vậy , trong trường_hợp có đề_nghị của 02 thành_viên Hội_đồng_quản_trị thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị sẽ có quyền triệu_tập họp Hội_đồng_quản_trị . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi dựa trên những quy_định pháp_luật hiện_hành liên_quan đến nội_dung Hội_đồng_quản_trị trong công_ty cổ_phần mà bạn quan_tâm . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 157 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị triệu_tập họp Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : + Có đề_nghị của Ban kiểm_soát hoặc thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị ; + Có đề_nghị của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc hoặc ít_nhất 05 người_quản_lý khác ; + Có đề_nghị của ít_nhất 02 thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; + Trường_hợp khác do Điều_lệ công_ty quy_định . Như_vậy , trong trường_hợp có đề_nghị của 02 thành_viên Hội_đồng_quản_trị thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị sẽ có quyền triệu_tập họp Hội_đồng_quản_trị . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi dựa trên những quy_định pháp_luật hiện_hành liên_quan đến nội_dung Hội_đồng_quản_trị trong công_ty cổ_phần mà bạn quan_tâm . | 23,454 | |
Bệnh Marek ở gà khác gì so với bệnh Lympho leuko ở gà ? | Theo tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-3 0: ... 2 015 về Bệnh động_vật - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 30 : Bệnh Marek ở gà quy_định về việc phân_biệt giữa bệnh Marek ở gà và bệnh Lympho leuko ở gà như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng ... 5.4 . Chẩn_đoán phân_biệt về lâm_sàng Chẩn_đoán phân_biệt về lâm_sàng giữa bệnh Marek và bệnh Lympho leuko theo Bảng 1 . Bảng 1 - So_sánh triệu_chứng lâm_sàng và bệnh_tích đại_thể trên gà nhiễm_bệnh Theo tiêu_chuẩn nêu trên thì có_thể phân_biệt bệnh Marek ở gà và bệnh Lympho leuko ở gà dựa theo ngày tuổi của gà , các triệu_chứng lâm_sàng và bệnh_tích đại_thể . Ví_dụ : đối_với bệnh Marek thì gà từ vài ngày tuổi sẽ có triệu_chứng bệnh như liệt chân , sã cánh . Tuy_nhiên đối_với bệnh Lympho leuko thì gà phải từ 16 tuần tuổi trở lên mới mắc bệnh và thường không có triệu_chứng đặc_trưng ở bệnh . | None | 1 | Theo tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-3 0:2 015 về Bệnh động_vật - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 30 : Bệnh Marek ở gà quy_định về việc phân_biệt giữa bệnh Marek ở gà và bệnh Lympho leuko ở gà như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng ... 5.4 . Chẩn_đoán phân_biệt về lâm_sàng Chẩn_đoán phân_biệt về lâm_sàng giữa bệnh Marek và bệnh Lympho leuko theo Bảng 1 . Bảng 1 - So_sánh triệu_chứng lâm_sàng và bệnh_tích đại_thể trên gà nhiễm_bệnh Theo tiêu_chuẩn nêu trên thì có_thể phân_biệt bệnh Marek ở gà và bệnh Lympho leuko ở gà dựa theo ngày tuổi của gà , các triệu_chứng lâm_sàng và bệnh_tích đại_thể . Ví_dụ : đối_với bệnh Marek thì gà từ vài ngày tuổi sẽ có triệu_chứng bệnh như liệt chân , sã cánh . Tuy_nhiên đối_với bệnh Lympho leuko thì gà phải từ 16 tuần tuổi trở lên mới mắc bệnh và thường không có triệu_chứng đặc_trưng ở bệnh . | 23,455 | |
Thực_hiện tách chiết ADN để chuẩn_bị cho việc tiến_hành phương_pháp realtime PCR phát_hiện virus gây bệnh Marek ở gà thì cần chuẩn_bị những gì ? | Theo tiết 6.2.3 và tiết 6.2.4 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-3 0: ... 2 015 về Bệnh động_vật - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 30 : Bệnh Marek ở gà quy_định về các bước cần chuẩn_bị để thực_hiện phương_pháp realtime PCR như sau : Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm... 6.2. Phương_pháp realtime PCR phát_hiện virus gây bệnh Marek... 6.2.3. Chuẩn_bị mẫu Lấy 1 g mẫu bệnh_phẩm ( 6.2.1 ) gồm dây_thần_kinh, gan, lách, nang lông cắt nhỏ, rồi nghiền với dung_dịch PBS ( 3.2.1 ) theo tỉ_lệ 1 : 10 thành huyễn dịch trong cối chày sứ ( 4.2.6 ). Ly_tâm ( 4.2.4 ) huyễn dịch ở gia_tốc 3 000 g trong thời_gian 5 min rồi hút lấy dịch nổi để tách chiết ADN cho phản_ứng realtime PCR. 6.2.4. Cách tiến_hành 6.2.4.1. Tách chiết ADN Sử_dụng bộ kít tách chiết ( 3.2.4 ) thích_hợp và an_toàn theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất. VÍ_DỤ : sử_dụng kít tách chiết QIAGEN RNeasy_Blood tissue ( Cat. No | None | 1 | Theo tiết 6.2.3 và tiết 6.2.4 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-3 0:2 015 về Bệnh động_vật - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 30 : Bệnh Marek ở gà quy_định về các bước cần chuẩn_bị để thực_hiện phương_pháp realtime PCR như sau : Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm ... 6.2 . Phương_pháp realtime PCR phát_hiện virus gây bệnh Marek ... 6.2.3 . Chuẩn_bị mẫu Lấy 1 g mẫu bệnh_phẩm ( 6.2.1 ) gồm dây_thần_kinh , gan , lách , nang lông cắt nhỏ , rồi nghiền với dung_dịch PBS ( 3.2.1 ) theo tỉ_lệ 1 : 10 thành huyễn dịch trong cối chày sứ ( 4.2.6 ) . Ly_tâm ( 4.2.4 ) huyễn dịch ở gia_tốc 3 000 g trong thời_gian 5 min rồi hút lấy dịch nổi để tách chiết ADN cho phản_ứng realtime PCR . 6.2.4 . Cách tiến_hành 6.2.4.1 . Tách chiết ADN Sử_dụng bộ kít tách chiết ( 3.2.4 ) thích_hợp và an_toàn theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . VÍ_DỤ : sử_dụng kít tách chiết QIAGEN RNeasy_Blood tissue ( Cat . No . 69506 ) 1 ) ( xem Phụ_lục B ) . ... Theo đó để tiến_hành tách chiết ADN trước_tiên cần lấy 1 g mẫu bệnh_phẩm gồm dây_thần_kinh , gan , lách , nang lông cắt nhỏ , rồi nghiền với dung_dịch theo tỉ_lệ 1 : 10 thành huyễn dịch trong cối chày sứ . Thực_hiện ly_tâm huyễn dịch ở gia_tốc 3 000 g trong thời_gian 5 phút rồi hút lấy dịch nổi để tách chiết ADN cho phản_ứng realtime PCR . Để có_thể tách chiết ADN thì cần sử_dụng bộ kít tách chiết thích_hợp và an_toàn theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . Có_thể sử_dụng kít tách chiết QIAGEN RNeasy_Blood tissue ( Cat . No . 69506 ) 1 ) để tách chiết ADN . Để thực_hiện tách chiết ADN để chuẩn_bị cho việc tiến_hành phương_pháp realtime PCR phát_hiện virus gây bệnh Marek ở gà thì cần chuẩn_bị những gì ? ( Hình từ Internet ) | 23,456 | |
Thực_hiện tách chiết ADN để chuẩn_bị cho việc tiến_hành phương_pháp realtime PCR phát_hiện virus gây bệnh Marek ở gà thì cần chuẩn_bị những gì ? | Theo tiết 6.2.3 và tiết 6.2.4 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-3 0: ... theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất. VÍ_DỤ : sử_dụng kít tách chiết QIAGEN RNeasy_Blood tissue ( Cat. No. 69506 ) 1 ) ( xem Phụ_lục B ).... Theo đó để tiến_hành tách chiết ADN trước_tiên cần lấy 1 g mẫu bệnh_phẩm gồm dây_thần_kinh, gan, lách, nang lông cắt nhỏ, rồi nghiền với dung_dịch theo tỉ_lệ 1 : 10 thành huyễn dịch trong cối chày sứ. Thực_hiện ly_tâm huyễn dịch ở gia_tốc 3 000 g trong thời_gian 5 phút rồi hút lấy dịch nổi để tách chiết ADN cho phản_ứng realtime PCR. Để có_thể tách chiết ADN thì cần sử_dụng bộ kít tách chiết thích_hợp và an_toàn theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất. Có_thể sử_dụng kít tách chiết QIAGEN RNeasy_Blood tissue ( Cat. No. 69506 ) 1 ) để tách chiết ADN. Để thực_hiện tách chiết ADN để chuẩn_bị cho việc tiến_hành phương_pháp realtime PCR phát_hiện virus gây bệnh Marek ở gà thì | None | 1 | Theo tiết 6.2.3 và tiết 6.2.4 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-3 0:2 015 về Bệnh động_vật - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 30 : Bệnh Marek ở gà quy_định về các bước cần chuẩn_bị để thực_hiện phương_pháp realtime PCR như sau : Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm ... 6.2 . Phương_pháp realtime PCR phát_hiện virus gây bệnh Marek ... 6.2.3 . Chuẩn_bị mẫu Lấy 1 g mẫu bệnh_phẩm ( 6.2.1 ) gồm dây_thần_kinh , gan , lách , nang lông cắt nhỏ , rồi nghiền với dung_dịch PBS ( 3.2.1 ) theo tỉ_lệ 1 : 10 thành huyễn dịch trong cối chày sứ ( 4.2.6 ) . Ly_tâm ( 4.2.4 ) huyễn dịch ở gia_tốc 3 000 g trong thời_gian 5 min rồi hút lấy dịch nổi để tách chiết ADN cho phản_ứng realtime PCR . 6.2.4 . Cách tiến_hành 6.2.4.1 . Tách chiết ADN Sử_dụng bộ kít tách chiết ( 3.2.4 ) thích_hợp và an_toàn theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . VÍ_DỤ : sử_dụng kít tách chiết QIAGEN RNeasy_Blood tissue ( Cat . No . 69506 ) 1 ) ( xem Phụ_lục B ) . ... Theo đó để tiến_hành tách chiết ADN trước_tiên cần lấy 1 g mẫu bệnh_phẩm gồm dây_thần_kinh , gan , lách , nang lông cắt nhỏ , rồi nghiền với dung_dịch theo tỉ_lệ 1 : 10 thành huyễn dịch trong cối chày sứ . Thực_hiện ly_tâm huyễn dịch ở gia_tốc 3 000 g trong thời_gian 5 phút rồi hút lấy dịch nổi để tách chiết ADN cho phản_ứng realtime PCR . Để có_thể tách chiết ADN thì cần sử_dụng bộ kít tách chiết thích_hợp và an_toàn theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . Có_thể sử_dụng kít tách chiết QIAGEN RNeasy_Blood tissue ( Cat . No . 69506 ) 1 ) để tách chiết ADN . Để thực_hiện tách chiết ADN để chuẩn_bị cho việc tiến_hành phương_pháp realtime PCR phát_hiện virus gây bệnh Marek ở gà thì cần chuẩn_bị những gì ? ( Hình từ Internet ) | 23,457 | |
Thực_hiện tách chiết ADN để chuẩn_bị cho việc tiến_hành phương_pháp realtime PCR phát_hiện virus gây bệnh Marek ở gà thì cần chuẩn_bị những gì ? | Theo tiết 6.2.3 và tiết 6.2.4 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-3 0: ... 1 ) để tách chiết ADN. Để thực_hiện tách chiết ADN để chuẩn_bị cho việc tiến_hành phương_pháp realtime PCR phát_hiện virus gây bệnh Marek ở gà thì cần chuẩn_bị những gì? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo tiết 6.2.3 và tiết 6.2.4 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-3 0:2 015 về Bệnh động_vật - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 30 : Bệnh Marek ở gà quy_định về các bước cần chuẩn_bị để thực_hiện phương_pháp realtime PCR như sau : Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm ... 6.2 . Phương_pháp realtime PCR phát_hiện virus gây bệnh Marek ... 6.2.3 . Chuẩn_bị mẫu Lấy 1 g mẫu bệnh_phẩm ( 6.2.1 ) gồm dây_thần_kinh , gan , lách , nang lông cắt nhỏ , rồi nghiền với dung_dịch PBS ( 3.2.1 ) theo tỉ_lệ 1 : 10 thành huyễn dịch trong cối chày sứ ( 4.2.6 ) . Ly_tâm ( 4.2.4 ) huyễn dịch ở gia_tốc 3 000 g trong thời_gian 5 min rồi hút lấy dịch nổi để tách chiết ADN cho phản_ứng realtime PCR . 6.2.4 . Cách tiến_hành 6.2.4.1 . Tách chiết ADN Sử_dụng bộ kít tách chiết ( 3.2.4 ) thích_hợp và an_toàn theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . VÍ_DỤ : sử_dụng kít tách chiết QIAGEN RNeasy_Blood tissue ( Cat . No . 69506 ) 1 ) ( xem Phụ_lục B ) . ... Theo đó để tiến_hành tách chiết ADN trước_tiên cần lấy 1 g mẫu bệnh_phẩm gồm dây_thần_kinh , gan , lách , nang lông cắt nhỏ , rồi nghiền với dung_dịch theo tỉ_lệ 1 : 10 thành huyễn dịch trong cối chày sứ . Thực_hiện ly_tâm huyễn dịch ở gia_tốc 3 000 g trong thời_gian 5 phút rồi hút lấy dịch nổi để tách chiết ADN cho phản_ứng realtime PCR . Để có_thể tách chiết ADN thì cần sử_dụng bộ kít tách chiết thích_hợp và an_toàn theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . Có_thể sử_dụng kít tách chiết QIAGEN RNeasy_Blood tissue ( Cat . No . 69506 ) 1 ) để tách chiết ADN . Để thực_hiện tách chiết ADN để chuẩn_bị cho việc tiến_hành phương_pháp realtime PCR phát_hiện virus gây bệnh Marek ở gà thì cần chuẩn_bị những gì ? ( Hình từ Internet ) | 23,458 | |
Các bước tách chiết ADN được thực_hiện theo trình_tự như_thế_nào ? | Theo Phụ_lục B Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-3 0: ... 2 015 về Bệnh động_vật - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 30 : Bệnh Marek ở gà quy_định về việc tách chiết ADN như sau : Phụ_lục B ( Tham_khảo ) Quy_trình tách chiết ADN CẢNH_BÁO : Việc tách chiết ADN có sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm và có khả_năng gây hại nếu thao_tác không cẩn_thận. Do_vậy, nên tránh tiếp_xúc trực_tiếp với da và hít phải hơi của các hoá_chất này. Luôn_luôn đeo găng_tay, khẩu_trang, mặc quần_áo bảo_hộ khi thực_hiện các thao_tác này. Qui_trình tách chiết ADN sử_dụng kít QIAGEN RNeasy_Blood & amp ; Tissue kit ( Cat. No. 69506 ) như sau : B. 1. Pha dung_dịch - Dung_dịch AW 1 : thêm 125 ml etanol tuyệt_đối ( 3.2.2 ) vào 95 ml dung_dịch AW1 đậm_đặc ; - Dung_dịch AW 2 : thêm 160 ml etanol tuyệt_đối ( 3.2.2 ) vào 66 ml dung_dịch AW2 đậm_đặc. B. 2. Cách tiến_hành - Cho 20 ml protease vào ống 1,5 ml ; - Chuyển 200 | None | 1 | Theo Phụ_lục B Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-3 0:2 015 về Bệnh động_vật - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 30 : Bệnh Marek ở gà quy_định về việc tách chiết ADN như sau : Phụ_lục B ( Tham_khảo ) Quy_trình tách chiết ADN CẢNH_BÁO : Việc tách chiết ADN có sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm và có khả_năng gây hại nếu thao_tác không cẩn_thận . Do_vậy , nên tránh tiếp_xúc trực_tiếp với da và hít phải hơi của các hoá_chất này . Luôn_luôn đeo găng_tay , khẩu_trang , mặc quần_áo bảo_hộ khi thực_hiện các thao_tác này . Qui_trình tách chiết ADN sử_dụng kít QIAGEN RNeasy_Blood & amp ; Tissue kit ( Cat . No . 69506 ) như sau : B. 1 . Pha dung_dịch - Dung_dịch AW 1 : thêm 125 ml etanol tuyệt_đối ( 3.2.2 ) vào 95 ml dung_dịch AW1 đậm_đặc ; - Dung_dịch AW 2 : thêm 160 ml etanol tuyệt_đối ( 3.2.2 ) vào 66 ml dung_dịch AW2 đậm_đặc . B. 2 . Cách tiến_hành - Cho 20 ml protease vào ống 1,5 ml ; - Chuyển 200 ml dịch mẫu ( dịch nổi xử_lý ở 6.2.3 ) vào ống 1,5 ml ; - Thêm 200 ml dung_dịch AL ( lysis buffer ) vào ống . Lắc bằng máy lắc ( 4.2.5 ) trong 15 s , sau đó ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 3 000 g trong 1 min ; - Ủ ở nhiệt_độ 56 °C trong 10 min , sau đó ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 3 000 g trong 1 min ; - Cho 200 ml etanol tuyệt_đối ( 3.2.2 ) vào ống . Lắc bằng máy lắc ( 4.2.5 ) trong 15 s , sau đó ly_tâm với gia_tốc 3 000 g trong 1 min ; - Chuyển 620 ml dung_dịch mẫu đã tách chiết vào cốc lọc ( spin column ) với ống thu ( collection tube ) ; - Ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 6 000 g trong 1 min ở nhiệt_độ phòng ; - Thêm 500 ml dung_dịch AW1 vào cột lọc có ống thu ở dưới ; - Ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 6 000 g trong 1 min ở nhiệt_độ phòng ; - Cho cột lọc vào ống thu mới ; - Thêm 500 ml dung_dịch AW2 vào cột lọc có ống thu ở dưới ; - Ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 20 000 g trong 3 min ở nhiệt_độ phòng ; - Chuyển cột lọc sang ống ly_tâm 1,5 ml ; - Nhỏ 200 ml dung_dịch AE vào cột ly_tâm và giữ ở nhiệt_độ phòng 1 min ; - Ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 6 000 g trong 1 min ; - Chuyển_ADN đã thu sang ống 1,5 ml mới ; - Bảo_quản mẫu ADN ở 4 °C trong ngày nếu chạy phản_ứng realtime PCR ngay và giữ ở âm 20 °C để lưu mẫu trong thời_gian dài . Như_vậy , việc tách chiết ADN để cho phương_pháp realtime PCR được thực_hiện theo các bước dựa trên tiêu_chuẩn nêu trên . | 23,459 | |
Các bước tách chiết ADN được thực_hiện theo trình_tự như_thế_nào ? | Theo Phụ_lục B Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-3 0: ... ( 3.2.2 ) vào 66 ml dung_dịch AW2 đậm_đặc. B. 2. Cách tiến_hành - Cho 20 ml protease vào ống 1,5 ml ; - Chuyển 200 ml dịch mẫu ( dịch nổi xử_lý ở 6.2.3 ) vào ống 1,5 ml ; - Thêm 200 ml dung_dịch AL ( lysis buffer ) vào ống. Lắc bằng máy lắc ( 4.2.5 ) trong 15 s, sau đó ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 3 000 g trong 1 min ; - Ủ ở nhiệt_độ 56 °C trong 10 min, sau đó ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 3 000 g trong 1 min ; - Cho 200 ml etanol tuyệt_đối ( 3.2.2 ) vào ống. Lắc bằng máy lắc ( 4.2.5 ) trong 15 s, sau đó ly_tâm với gia_tốc 3 000 g trong 1 min ; - Chuyển 620 ml dung_dịch mẫu đã tách chiết vào cốc lọc ( spin column ) với ống thu ( collection tube ) ; - Ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 6 000 g trong 1 min | None | 1 | Theo Phụ_lục B Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-3 0:2 015 về Bệnh động_vật - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 30 : Bệnh Marek ở gà quy_định về việc tách chiết ADN như sau : Phụ_lục B ( Tham_khảo ) Quy_trình tách chiết ADN CẢNH_BÁO : Việc tách chiết ADN có sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm và có khả_năng gây hại nếu thao_tác không cẩn_thận . Do_vậy , nên tránh tiếp_xúc trực_tiếp với da và hít phải hơi của các hoá_chất này . Luôn_luôn đeo găng_tay , khẩu_trang , mặc quần_áo bảo_hộ khi thực_hiện các thao_tác này . Qui_trình tách chiết ADN sử_dụng kít QIAGEN RNeasy_Blood & amp ; Tissue kit ( Cat . No . 69506 ) như sau : B. 1 . Pha dung_dịch - Dung_dịch AW 1 : thêm 125 ml etanol tuyệt_đối ( 3.2.2 ) vào 95 ml dung_dịch AW1 đậm_đặc ; - Dung_dịch AW 2 : thêm 160 ml etanol tuyệt_đối ( 3.2.2 ) vào 66 ml dung_dịch AW2 đậm_đặc . B. 2 . Cách tiến_hành - Cho 20 ml protease vào ống 1,5 ml ; - Chuyển 200 ml dịch mẫu ( dịch nổi xử_lý ở 6.2.3 ) vào ống 1,5 ml ; - Thêm 200 ml dung_dịch AL ( lysis buffer ) vào ống . Lắc bằng máy lắc ( 4.2.5 ) trong 15 s , sau đó ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 3 000 g trong 1 min ; - Ủ ở nhiệt_độ 56 °C trong 10 min , sau đó ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 3 000 g trong 1 min ; - Cho 200 ml etanol tuyệt_đối ( 3.2.2 ) vào ống . Lắc bằng máy lắc ( 4.2.5 ) trong 15 s , sau đó ly_tâm với gia_tốc 3 000 g trong 1 min ; - Chuyển 620 ml dung_dịch mẫu đã tách chiết vào cốc lọc ( spin column ) với ống thu ( collection tube ) ; - Ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 6 000 g trong 1 min ở nhiệt_độ phòng ; - Thêm 500 ml dung_dịch AW1 vào cột lọc có ống thu ở dưới ; - Ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 6 000 g trong 1 min ở nhiệt_độ phòng ; - Cho cột lọc vào ống thu mới ; - Thêm 500 ml dung_dịch AW2 vào cột lọc có ống thu ở dưới ; - Ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 20 000 g trong 3 min ở nhiệt_độ phòng ; - Chuyển cột lọc sang ống ly_tâm 1,5 ml ; - Nhỏ 200 ml dung_dịch AE vào cột ly_tâm và giữ ở nhiệt_độ phòng 1 min ; - Ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 6 000 g trong 1 min ; - Chuyển_ADN đã thu sang ống 1,5 ml mới ; - Bảo_quản mẫu ADN ở 4 °C trong ngày nếu chạy phản_ứng realtime PCR ngay và giữ ở âm 20 °C để lưu mẫu trong thời_gian dài . Như_vậy , việc tách chiết ADN để cho phương_pháp realtime PCR được thực_hiện theo các bước dựa trên tiêu_chuẩn nêu trên . | 23,460 | |
Các bước tách chiết ADN được thực_hiện theo trình_tự như_thế_nào ? | Theo Phụ_lục B Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-3 0: ... spin column ) với ống thu ( collection tube ) ; - Ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 6 000 g trong 1 min ở nhiệt_độ phòng ; - Thêm 500 ml dung_dịch AW1 vào cột lọc có ống thu ở dưới ; - Ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 6 000 g trong 1 min ở nhiệt_độ phòng ; - Cho cột lọc vào ống thu mới ; - Thêm 500 ml dung_dịch AW2 vào cột lọc có ống thu ở dưới ; - Ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 20 000 g trong 3 min ở nhiệt_độ phòng ; - Chuyển cột lọc sang ống ly_tâm 1,5 ml ; - Nhỏ 200 ml dung_dịch AE vào cột ly_tâm và giữ ở nhiệt_độ phòng 1 min ; - Ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 6 000 g trong 1 min ; - Chuyển_ADN đã thu sang ống 1,5 ml mới ; - Bảo_quản mẫu ADN ở 4 °C trong ngày nếu chạy phản_ứng realtime PCR ngay và giữ ở âm 20 °C để lưu mẫu | None | 1 | Theo Phụ_lục B Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-3 0:2 015 về Bệnh động_vật - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 30 : Bệnh Marek ở gà quy_định về việc tách chiết ADN như sau : Phụ_lục B ( Tham_khảo ) Quy_trình tách chiết ADN CẢNH_BÁO : Việc tách chiết ADN có sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm và có khả_năng gây hại nếu thao_tác không cẩn_thận . Do_vậy , nên tránh tiếp_xúc trực_tiếp với da và hít phải hơi của các hoá_chất này . Luôn_luôn đeo găng_tay , khẩu_trang , mặc quần_áo bảo_hộ khi thực_hiện các thao_tác này . Qui_trình tách chiết ADN sử_dụng kít QIAGEN RNeasy_Blood & amp ; Tissue kit ( Cat . No . 69506 ) như sau : B. 1 . Pha dung_dịch - Dung_dịch AW 1 : thêm 125 ml etanol tuyệt_đối ( 3.2.2 ) vào 95 ml dung_dịch AW1 đậm_đặc ; - Dung_dịch AW 2 : thêm 160 ml etanol tuyệt_đối ( 3.2.2 ) vào 66 ml dung_dịch AW2 đậm_đặc . B. 2 . Cách tiến_hành - Cho 20 ml protease vào ống 1,5 ml ; - Chuyển 200 ml dịch mẫu ( dịch nổi xử_lý ở 6.2.3 ) vào ống 1,5 ml ; - Thêm 200 ml dung_dịch AL ( lysis buffer ) vào ống . Lắc bằng máy lắc ( 4.2.5 ) trong 15 s , sau đó ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 3 000 g trong 1 min ; - Ủ ở nhiệt_độ 56 °C trong 10 min , sau đó ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 3 000 g trong 1 min ; - Cho 200 ml etanol tuyệt_đối ( 3.2.2 ) vào ống . Lắc bằng máy lắc ( 4.2.5 ) trong 15 s , sau đó ly_tâm với gia_tốc 3 000 g trong 1 min ; - Chuyển 620 ml dung_dịch mẫu đã tách chiết vào cốc lọc ( spin column ) với ống thu ( collection tube ) ; - Ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 6 000 g trong 1 min ở nhiệt_độ phòng ; - Thêm 500 ml dung_dịch AW1 vào cột lọc có ống thu ở dưới ; - Ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 6 000 g trong 1 min ở nhiệt_độ phòng ; - Cho cột lọc vào ống thu mới ; - Thêm 500 ml dung_dịch AW2 vào cột lọc có ống thu ở dưới ; - Ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 20 000 g trong 3 min ở nhiệt_độ phòng ; - Chuyển cột lọc sang ống ly_tâm 1,5 ml ; - Nhỏ 200 ml dung_dịch AE vào cột ly_tâm và giữ ở nhiệt_độ phòng 1 min ; - Ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 6 000 g trong 1 min ; - Chuyển_ADN đã thu sang ống 1,5 ml mới ; - Bảo_quản mẫu ADN ở 4 °C trong ngày nếu chạy phản_ứng realtime PCR ngay và giữ ở âm 20 °C để lưu mẫu trong thời_gian dài . Như_vậy , việc tách chiết ADN để cho phương_pháp realtime PCR được thực_hiện theo các bước dựa trên tiêu_chuẩn nêu trên . | 23,461 | |
Các bước tách chiết ADN được thực_hiện theo trình_tự như_thế_nào ? | Theo Phụ_lục B Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-3 0: ... ống 1,5 ml mới ; - Bảo_quản mẫu ADN ở 4 °C trong ngày nếu chạy phản_ứng realtime PCR ngay và giữ ở âm 20 °C để lưu mẫu trong thời_gian dài. Như_vậy, việc tách chiết ADN để cho phương_pháp realtime PCR được thực_hiện theo các bước dựa trên tiêu_chuẩn nêu trên. | None | 1 | Theo Phụ_lục B Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8400-3 0:2 015 về Bệnh động_vật - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 30 : Bệnh Marek ở gà quy_định về việc tách chiết ADN như sau : Phụ_lục B ( Tham_khảo ) Quy_trình tách chiết ADN CẢNH_BÁO : Việc tách chiết ADN có sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm và có khả_năng gây hại nếu thao_tác không cẩn_thận . Do_vậy , nên tránh tiếp_xúc trực_tiếp với da và hít phải hơi của các hoá_chất này . Luôn_luôn đeo găng_tay , khẩu_trang , mặc quần_áo bảo_hộ khi thực_hiện các thao_tác này . Qui_trình tách chiết ADN sử_dụng kít QIAGEN RNeasy_Blood & amp ; Tissue kit ( Cat . No . 69506 ) như sau : B. 1 . Pha dung_dịch - Dung_dịch AW 1 : thêm 125 ml etanol tuyệt_đối ( 3.2.2 ) vào 95 ml dung_dịch AW1 đậm_đặc ; - Dung_dịch AW 2 : thêm 160 ml etanol tuyệt_đối ( 3.2.2 ) vào 66 ml dung_dịch AW2 đậm_đặc . B. 2 . Cách tiến_hành - Cho 20 ml protease vào ống 1,5 ml ; - Chuyển 200 ml dịch mẫu ( dịch nổi xử_lý ở 6.2.3 ) vào ống 1,5 ml ; - Thêm 200 ml dung_dịch AL ( lysis buffer ) vào ống . Lắc bằng máy lắc ( 4.2.5 ) trong 15 s , sau đó ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 3 000 g trong 1 min ; - Ủ ở nhiệt_độ 56 °C trong 10 min , sau đó ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 3 000 g trong 1 min ; - Cho 200 ml etanol tuyệt_đối ( 3.2.2 ) vào ống . Lắc bằng máy lắc ( 4.2.5 ) trong 15 s , sau đó ly_tâm với gia_tốc 3 000 g trong 1 min ; - Chuyển 620 ml dung_dịch mẫu đã tách chiết vào cốc lọc ( spin column ) với ống thu ( collection tube ) ; - Ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 6 000 g trong 1 min ở nhiệt_độ phòng ; - Thêm 500 ml dung_dịch AW1 vào cột lọc có ống thu ở dưới ; - Ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 6 000 g trong 1 min ở nhiệt_độ phòng ; - Cho cột lọc vào ống thu mới ; - Thêm 500 ml dung_dịch AW2 vào cột lọc có ống thu ở dưới ; - Ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 20 000 g trong 3 min ở nhiệt_độ phòng ; - Chuyển cột lọc sang ống ly_tâm 1,5 ml ; - Nhỏ 200 ml dung_dịch AE vào cột ly_tâm và giữ ở nhiệt_độ phòng 1 min ; - Ly_tâm ( 4.2.4 ) với gia_tốc 6 000 g trong 1 min ; - Chuyển_ADN đã thu sang ống 1,5 ml mới ; - Bảo_quản mẫu ADN ở 4 °C trong ngày nếu chạy phản_ứng realtime PCR ngay và giữ ở âm 20 °C để lưu mẫu trong thời_gian dài . Như_vậy , việc tách chiết ADN để cho phương_pháp realtime PCR được thực_hiện theo các bước dựa trên tiêu_chuẩn nêu trên . | 23,462 | |
Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo là gì ? | Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 /: ... Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016. Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT CHỈNH BÀN_CHÂN KHOÈO I. ĐẠI_CƯƠNG Bàn_chân khoèo bẩm_sinh là một phức_hợp các biến_dạng phức_tạp ở vùng cổ_chân và bàn_chân theo khoảng gian ba chiều gồm : Biến_dạng thuổng và vẹo trong của nửa sau bàn_chân, biến_dạng khép ngửa của nửa trước bàn_chân và biến_dạng lõm gan chân. Theo đó, bàn_chân khoèo bẩm_sinh là một phức_hợp các biến_dạng phức_tạp ở vùng cổ_chân và bàn_chân theo khoảng gian ba chiều gồm : Biến_dạng thuổng và vẹo trong của nửa sau bàn_chân, biến_dạng khép ngửa của nửa trước bàn_chân và biến_dạng lõm gan chân. Như_vậy, phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo sẽ được thực_hiện khi người_bệnh bị bàn_chân khoèo bẩm_sinh cần thăm_khám cụ_thể. Phẫu_thuật ( hình từ | None | 1 | Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT CHỈNH BÀN_CHÂN KHOÈO I. ĐẠI_CƯƠNG Bàn_chân khoèo bẩm_sinh là một phức_hợp các biến_dạng phức_tạp ở vùng cổ_chân và bàn_chân theo khoảng gian ba chiều gồm : Biến_dạng thuổng và vẹo trong của nửa sau bàn_chân , biến_dạng khép ngửa của nửa trước bàn_chân và biến_dạng lõm gan chân . Theo đó , bàn_chân khoèo bẩm_sinh là một phức_hợp các biến_dạng phức_tạp ở vùng cổ_chân và bàn_chân theo khoảng gian ba chiều gồm : Biến_dạng thuổng và vẹo trong của nửa sau bàn_chân , biến_dạng khép ngửa của nửa trước bàn_chân và biến_dạng lõm gan chân . Như_vậy , phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo sẽ được thực_hiện khi người_bệnh bị bàn_chân khoèo bẩm_sinh cần thăm_khám cụ_thể . Phẫu_thuật ( hình từ internet ) | 23,463 | |
Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo là gì ? | Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 /: ... bàn_chân và biến_dạng lõm gan chân. Như_vậy, phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo sẽ được thực_hiện khi người_bệnh bị bàn_chân khoèo bẩm_sinh cần thăm_khám cụ_thể. Phẫu_thuật ( hình từ internet )Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016. Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT CHỈNH BÀN_CHÂN KHOÈO I. ĐẠI_CƯƠNG Bàn_chân khoèo bẩm_sinh là một phức_hợp các biến_dạng phức_tạp ở vùng cổ_chân và bàn_chân theo khoảng gian ba chiều gồm : Biến_dạng thuổng và vẹo trong của nửa sau bàn_chân, biến_dạng khép ngửa của nửa trước bàn_chân và biến_dạng lõm gan chân. Theo đó, bàn_chân khoèo bẩm_sinh là một phức_hợp các biến_dạng phức_tạp ở vùng cổ_chân và bàn_chân theo khoảng gian ba chiều gồm : Biến_dạng thuổng và vẹo trong của nửa sau bàn_chân, biến_dạng khép ngửa của | None | 1 | Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT CHỈNH BÀN_CHÂN KHOÈO I. ĐẠI_CƯƠNG Bàn_chân khoèo bẩm_sinh là một phức_hợp các biến_dạng phức_tạp ở vùng cổ_chân và bàn_chân theo khoảng gian ba chiều gồm : Biến_dạng thuổng và vẹo trong của nửa sau bàn_chân , biến_dạng khép ngửa của nửa trước bàn_chân và biến_dạng lõm gan chân . Theo đó , bàn_chân khoèo bẩm_sinh là một phức_hợp các biến_dạng phức_tạp ở vùng cổ_chân và bàn_chân theo khoảng gian ba chiều gồm : Biến_dạng thuổng và vẹo trong của nửa sau bàn_chân , biến_dạng khép ngửa của nửa trước bàn_chân và biến_dạng lõm gan chân . Như_vậy , phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo sẽ được thực_hiện khi người_bệnh bị bàn_chân khoèo bẩm_sinh cần thăm_khám cụ_thể . Phẫu_thuật ( hình từ internet ) | 23,464 | |
Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo là gì ? | Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 /: ... phức_hợp các biến_dạng phức_tạp ở vùng cổ_chân và bàn_chân theo khoảng gian ba chiều gồm : Biến_dạng thuổng và vẹo trong của nửa sau bàn_chân, biến_dạng khép ngửa của nửa trước bàn_chân và biến_dạng lõm gan chân. Như_vậy, phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo sẽ được thực_hiện khi người_bệnh bị bàn_chân khoèo bẩm_sinh cần thăm_khám cụ_thể. Phẫu_thuật ( hình từ internet ) | None | 1 | Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT CHỈNH BÀN_CHÂN KHOÈO I. ĐẠI_CƯƠNG Bàn_chân khoèo bẩm_sinh là một phức_hợp các biến_dạng phức_tạp ở vùng cổ_chân và bàn_chân theo khoảng gian ba chiều gồm : Biến_dạng thuổng và vẹo trong của nửa sau bàn_chân , biến_dạng khép ngửa của nửa trước bàn_chân và biến_dạng lõm gan chân . Theo đó , bàn_chân khoèo bẩm_sinh là một phức_hợp các biến_dạng phức_tạp ở vùng cổ_chân và bàn_chân theo khoảng gian ba chiều gồm : Biến_dạng thuổng và vẹo trong của nửa sau bàn_chân , biến_dạng khép ngửa của nửa trước bàn_chân và biến_dạng lõm gan chân . Như_vậy , phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo sẽ được thực_hiện khi người_bệnh bị bàn_chân khoèo bẩm_sinh cần thăm_khám cụ_thể . Phẫu_thuật ( hình từ internet ) | 23,465 | |
Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo chỉ_định trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Mục II_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... PHẪU_THUẬT CHỈNH BÀN_CHÂN KHOÈO ... II . CHỈ_ĐỊNH - Không có chỉ_định bó bột - Bảo_tồn thất_bại Theo đó , phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo sẽ chỉ_định trong trường_hợp người_bệnh không có chỉ_định bó bột hoặc bảo_tồn thất_bại . Như_vậy , khi người_bệnh thuộc một trong hai trường_hợp trên thì có_thể thực_hiện bình_thường . | None | 1 | Căn_cứ theo Mục II_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT CHỈNH BÀN_CHÂN KHOÈO ... II . CHỈ_ĐỊNH - Không có chỉ_định bó bột - Bảo_tồn thất_bại Theo đó , phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo sẽ chỉ_định trong trường_hợp người_bệnh không có chỉ_định bó bột hoặc bảo_tồn thất_bại . Như_vậy , khi người_bệnh thuộc một trong hai trường_hợp trên thì có_thể thực_hiện bình_thường . | 23,466 | |
Quy_trình chuẩn_bị và thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo ra sao ? | Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... PHẪU_THUẬT CHỈNH BÀN_CHÂN KHOÈO... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình, người phụ - 2 PTV phụ mổ. 2. Người_bệnh : Tâm_lý cho người_nhà và người_bệnh, hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm 3. Phương_tiện trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật xương thông_thường 4. Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 60phút V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Vô_cảm người_bệnh : Bằng tê tuỷ_sống hoặc gây_mê 2. Kỹ_thuật : Bước 1 : Sát_khuẩn vùng mổ bằng Bêtadine hoặc cồn 70o Bước 2 : Can_thiệp vào phần_mềm : Kéo_dài gân Achille, giải_phóng bao khớp chầy sên và sên gót, kéo_dài gân gấp ngón_cái, cắt gân gấp các ngón, cắt cân gan chân, chuyển gân Bước 3 : Can_thiệp vào phần xương : Nạo xương xốp ở xương sên, đục hình chêm cổ xương sên, đục hình chêm mắt_cá ngoài và xương gót, đục hình | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT CHỈNH BÀN_CHÂN KHOÈO ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình , người phụ - 2 PTV phụ mổ . 2 . Người_bệnh : Tâm_lý cho người_nhà và người_bệnh , hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm 3 . Phương_tiện trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật xương thông_thường 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 60phút V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Vô_cảm người_bệnh : Bằng tê tuỷ_sống hoặc gây_mê 2 . Kỹ_thuật : Bước 1 : Sát_khuẩn vùng mổ bằng Bêtadine hoặc cồn 70o Bước 2 : Can_thiệp vào phần_mềm : Kéo_dài gân Achille , giải_phóng bao khớp chầy sên và sên gót , kéo_dài gân gấp ngón_cái , cắt gân gấp các ngón , cắt cân gan chân , chuyển gân Bước 3 : Can_thiệp vào phần xương : Nạo xương xốp ở xương sên , đục hình chêm cổ xương sên , đục hình chêm mắt_cá ngoài và xương gót , đục hình chêm nền các đốt bàn , đục hình chêm qua khớp gót hộp và sên thuyền , đục xương chữa xoay xương chầy Bước 4 : Sau đục xương cố_định bằng đinh Kirschner , và bó bột trong vòng 4-6 tuần . Bước 5 : Khâu lại dây_chằng bao khớp Bước 6 : Khâu vết mổ Theo đó , quy_trình thực_hiện phẫu_thuật sẽ bao_gồm các bước như sau : Bước chuẩn_bị Bước 1 . Người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình , người phụ - 2 PTV phụ mổ . Bước 2 . Người_bệnh : Tâm_lý cho người_nhà và người_bệnh , hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm Bước 3 . Phương_tiện trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật xương thông_thường Bước 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 60phút Sau khi thực_hiện xong các bước chuẩn_bị thì thực_hiện tiếp các bước_tiến hành như sau : Bước 1 . Vô_cảm người_bệnh người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành tê tuỷ_sống hoặc gây_mê Bước 2 . Kỹ_thuật : + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành Sát_khuẩn vùng mổ bằng Bêtadine hoặc cồn 70o + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành can_thiệp vào phần_mềm : Kéo_dài gân Achille , giải_phóng bao khớp chầy sên và sên gót , kéo_dài gân gấp ngón_cái , cắt gân gấp các ngón , cắt cân gan chân , chuyển gân + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành can_thiệp vào phần xương : Nạo xương xốp ở xương sên , đục hình chêm cổ xương sên , đục hình chêm mắt_cá ngoài và xương gót , đục hình chêm nền các đốt bàn , đục hình chêm qua khớp gót hộp và sên thuyền , đục xương chữa xoay xương chầy + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành sau đục xương cố_định bằng đinh Kirschner , và bó bột trong vòng 4-6 tuần . + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành tiến_hành khâu lại dây_chằng bao khớp + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành khâu vết mổ . Như_vậy , các bước chuẩn_bị và tiến_hành phẫu_thuật thực_hiện theo quy_định trên . | 23,467 | |
Quy_trình chuẩn_bị và thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo ra sao ? | Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... vào phần xương : Nạo xương xốp ở xương sên, đục hình chêm cổ xương sên, đục hình chêm mắt_cá ngoài và xương gót, đục hình chêm nền các đốt bàn, đục hình chêm qua khớp gót hộp và sên thuyền, đục xương chữa xoay xương chầy Bước 4 : Sau đục xương cố_định bằng đinh Kirschner, và bó bột trong vòng 4-6 tuần. Bước 5 : Khâu lại dây_chằng bao khớp Bước 6 : Khâu vết mổ Theo đó, quy_trình thực_hiện phẫu_thuật sẽ bao_gồm các bước như sau : Bước chuẩn_bị Bước 1. Người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình, người phụ - 2 PTV phụ mổ. Bước 2. Người_bệnh : Tâm_lý cho người_nhà và người_bệnh, hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm Bước 3. Phương_tiện trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật xương thông_thường Bước 4. Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 60phút Sau khi thực_hiện xong các bước chuẩn_bị thì thực_hiện tiếp các bước_tiến hành như sau : Bước 1. Vô_cảm người_bệnh người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành tê tuỷ_sống | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT CHỈNH BÀN_CHÂN KHOÈO ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình , người phụ - 2 PTV phụ mổ . 2 . Người_bệnh : Tâm_lý cho người_nhà và người_bệnh , hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm 3 . Phương_tiện trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật xương thông_thường 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 60phút V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Vô_cảm người_bệnh : Bằng tê tuỷ_sống hoặc gây_mê 2 . Kỹ_thuật : Bước 1 : Sát_khuẩn vùng mổ bằng Bêtadine hoặc cồn 70o Bước 2 : Can_thiệp vào phần_mềm : Kéo_dài gân Achille , giải_phóng bao khớp chầy sên và sên gót , kéo_dài gân gấp ngón_cái , cắt gân gấp các ngón , cắt cân gan chân , chuyển gân Bước 3 : Can_thiệp vào phần xương : Nạo xương xốp ở xương sên , đục hình chêm cổ xương sên , đục hình chêm mắt_cá ngoài và xương gót , đục hình chêm nền các đốt bàn , đục hình chêm qua khớp gót hộp và sên thuyền , đục xương chữa xoay xương chầy Bước 4 : Sau đục xương cố_định bằng đinh Kirschner , và bó bột trong vòng 4-6 tuần . Bước 5 : Khâu lại dây_chằng bao khớp Bước 6 : Khâu vết mổ Theo đó , quy_trình thực_hiện phẫu_thuật sẽ bao_gồm các bước như sau : Bước chuẩn_bị Bước 1 . Người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình , người phụ - 2 PTV phụ mổ . Bước 2 . Người_bệnh : Tâm_lý cho người_nhà và người_bệnh , hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm Bước 3 . Phương_tiện trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật xương thông_thường Bước 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 60phút Sau khi thực_hiện xong các bước chuẩn_bị thì thực_hiện tiếp các bước_tiến hành như sau : Bước 1 . Vô_cảm người_bệnh người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành tê tuỷ_sống hoặc gây_mê Bước 2 . Kỹ_thuật : + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành Sát_khuẩn vùng mổ bằng Bêtadine hoặc cồn 70o + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành can_thiệp vào phần_mềm : Kéo_dài gân Achille , giải_phóng bao khớp chầy sên và sên gót , kéo_dài gân gấp ngón_cái , cắt gân gấp các ngón , cắt cân gan chân , chuyển gân + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành can_thiệp vào phần xương : Nạo xương xốp ở xương sên , đục hình chêm cổ xương sên , đục hình chêm mắt_cá ngoài và xương gót , đục hình chêm nền các đốt bàn , đục hình chêm qua khớp gót hộp và sên thuyền , đục xương chữa xoay xương chầy + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành sau đục xương cố_định bằng đinh Kirschner , và bó bột trong vòng 4-6 tuần . + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành tiến_hành khâu lại dây_chằng bao khớp + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành khâu vết mổ . Như_vậy , các bước chuẩn_bị và tiến_hành phẫu_thuật thực_hiện theo quy_định trên . | 23,468 | |
Quy_trình chuẩn_bị và thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo ra sao ? | Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... Sau khi thực_hiện xong các bước chuẩn_bị thì thực_hiện tiếp các bước_tiến hành như sau : Bước 1. Vô_cảm người_bệnh người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành tê tuỷ_sống hoặc gây_mê Bước 2. Kỹ_thuật : + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành Sát_khuẩn vùng mổ bằng Bêtadine hoặc cồn 70o + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành can_thiệp vào phần_mềm : Kéo_dài gân Achille, giải_phóng bao khớp chầy sên và sên gót, kéo_dài gân gấp ngón_cái, cắt gân gấp các ngón, cắt cân gan chân, chuyển gân + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành can_thiệp vào phần xương : Nạo xương xốp ở xương sên, đục hình chêm cổ xương sên, đục hình chêm mắt_cá ngoài và xương gót, đục hình chêm nền các đốt bàn, đục hình chêm qua khớp gót hộp và sên thuyền, đục xương chữa xoay xương chầy + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành sau đục xương cố_định bằng đinh Kirschner, và bó bột trong vòng 4-6 tuần | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT CHỈNH BÀN_CHÂN KHOÈO ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình , người phụ - 2 PTV phụ mổ . 2 . Người_bệnh : Tâm_lý cho người_nhà và người_bệnh , hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm 3 . Phương_tiện trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật xương thông_thường 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 60phút V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Vô_cảm người_bệnh : Bằng tê tuỷ_sống hoặc gây_mê 2 . Kỹ_thuật : Bước 1 : Sát_khuẩn vùng mổ bằng Bêtadine hoặc cồn 70o Bước 2 : Can_thiệp vào phần_mềm : Kéo_dài gân Achille , giải_phóng bao khớp chầy sên và sên gót , kéo_dài gân gấp ngón_cái , cắt gân gấp các ngón , cắt cân gan chân , chuyển gân Bước 3 : Can_thiệp vào phần xương : Nạo xương xốp ở xương sên , đục hình chêm cổ xương sên , đục hình chêm mắt_cá ngoài và xương gót , đục hình chêm nền các đốt bàn , đục hình chêm qua khớp gót hộp và sên thuyền , đục xương chữa xoay xương chầy Bước 4 : Sau đục xương cố_định bằng đinh Kirschner , và bó bột trong vòng 4-6 tuần . Bước 5 : Khâu lại dây_chằng bao khớp Bước 6 : Khâu vết mổ Theo đó , quy_trình thực_hiện phẫu_thuật sẽ bao_gồm các bước như sau : Bước chuẩn_bị Bước 1 . Người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình , người phụ - 2 PTV phụ mổ . Bước 2 . Người_bệnh : Tâm_lý cho người_nhà và người_bệnh , hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm Bước 3 . Phương_tiện trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật xương thông_thường Bước 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 60phút Sau khi thực_hiện xong các bước chuẩn_bị thì thực_hiện tiếp các bước_tiến hành như sau : Bước 1 . Vô_cảm người_bệnh người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành tê tuỷ_sống hoặc gây_mê Bước 2 . Kỹ_thuật : + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành Sát_khuẩn vùng mổ bằng Bêtadine hoặc cồn 70o + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành can_thiệp vào phần_mềm : Kéo_dài gân Achille , giải_phóng bao khớp chầy sên và sên gót , kéo_dài gân gấp ngón_cái , cắt gân gấp các ngón , cắt cân gan chân , chuyển gân + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành can_thiệp vào phần xương : Nạo xương xốp ở xương sên , đục hình chêm cổ xương sên , đục hình chêm mắt_cá ngoài và xương gót , đục hình chêm nền các đốt bàn , đục hình chêm qua khớp gót hộp và sên thuyền , đục xương chữa xoay xương chầy + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành sau đục xương cố_định bằng đinh Kirschner , và bó bột trong vòng 4-6 tuần . + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành tiến_hành khâu lại dây_chằng bao khớp + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành khâu vết mổ . Như_vậy , các bước chuẩn_bị và tiến_hành phẫu_thuật thực_hiện theo quy_định trên . | 23,469 | |
Quy_trình chuẩn_bị và thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo ra sao ? | Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... xương chữa xoay xương chầy + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành sau đục xương cố_định bằng đinh Kirschner, và bó bột trong vòng 4-6 tuần. + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành tiến_hành khâu lại dây_chằng bao khớp + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành khâu vết mổ. Như_vậy, các bước chuẩn_bị và tiến_hành phẫu_thuật thực_hiện theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT CHỈNH BÀN_CHÂN KHOÈO ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình , người phụ - 2 PTV phụ mổ . 2 . Người_bệnh : Tâm_lý cho người_nhà và người_bệnh , hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm 3 . Phương_tiện trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật xương thông_thường 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 60phút V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Vô_cảm người_bệnh : Bằng tê tuỷ_sống hoặc gây_mê 2 . Kỹ_thuật : Bước 1 : Sát_khuẩn vùng mổ bằng Bêtadine hoặc cồn 70o Bước 2 : Can_thiệp vào phần_mềm : Kéo_dài gân Achille , giải_phóng bao khớp chầy sên và sên gót , kéo_dài gân gấp ngón_cái , cắt gân gấp các ngón , cắt cân gan chân , chuyển gân Bước 3 : Can_thiệp vào phần xương : Nạo xương xốp ở xương sên , đục hình chêm cổ xương sên , đục hình chêm mắt_cá ngoài và xương gót , đục hình chêm nền các đốt bàn , đục hình chêm qua khớp gót hộp và sên thuyền , đục xương chữa xoay xương chầy Bước 4 : Sau đục xương cố_định bằng đinh Kirschner , và bó bột trong vòng 4-6 tuần . Bước 5 : Khâu lại dây_chằng bao khớp Bước 6 : Khâu vết mổ Theo đó , quy_trình thực_hiện phẫu_thuật sẽ bao_gồm các bước như sau : Bước chuẩn_bị Bước 1 . Người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình , người phụ - 2 PTV phụ mổ . Bước 2 . Người_bệnh : Tâm_lý cho người_nhà và người_bệnh , hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm Bước 3 . Phương_tiện trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật xương thông_thường Bước 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 60phút Sau khi thực_hiện xong các bước chuẩn_bị thì thực_hiện tiếp các bước_tiến hành như sau : Bước 1 . Vô_cảm người_bệnh người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành tê tuỷ_sống hoặc gây_mê Bước 2 . Kỹ_thuật : + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành Sát_khuẩn vùng mổ bằng Bêtadine hoặc cồn 70o + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành can_thiệp vào phần_mềm : Kéo_dài gân Achille , giải_phóng bao khớp chầy sên và sên gót , kéo_dài gân gấp ngón_cái , cắt gân gấp các ngón , cắt cân gan chân , chuyển gân + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành can_thiệp vào phần xương : Nạo xương xốp ở xương sên , đục hình chêm cổ xương sên , đục hình chêm mắt_cá ngoài và xương gót , đục hình chêm nền các đốt bàn , đục hình chêm qua khớp gót hộp và sên thuyền , đục xương chữa xoay xương chầy + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành sau đục xương cố_định bằng đinh Kirschner , và bó bột trong vòng 4-6 tuần . + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành tiến_hành khâu lại dây_chằng bao khớp + Người thực_hiện phẫu_thuật chỉnh bàn_chân khoèo tiến_hành khâu vết mổ . Như_vậy , các bước chuẩn_bị và tiến_hành phẫu_thuật thực_hiện theo quy_định trên . | 23,470 | |
Có bao_nhiêu mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định hiện_nay ? | Căn_cứ vào Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 Thông_tư 219/2013/TT-BTC thì có 03 mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng là 0% , 5% và 10% . ... Bên cạnh đó , Nghị_định 15/2022/NĐ-CP cũng đã giảm thuế_suất thuế GTGT của các hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế 10% xuống còn 8% từ ngày 01/02/2022 đến ngày 31/12/2022 , trừ những hàng_hoá dịch_vụ quy_định tại Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP. Các mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng hiện_nay ? | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 Thông_tư 219/2013/TT-BTC thì có 03 mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng là 0% , 5% và 10% . Bên cạnh đó , Nghị_định 15/2022/NĐ-CP cũng đã giảm thuế_suất thuế GTGT của các hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế 10% xuống còn 8% từ ngày 01/02/2022 đến ngày 31/12/2022 , trừ những hàng_hoá dịch_vụ quy_định tại Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP. Các mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng hiện_nay ? | 23,471 | |
Những trường_hợp nào sẽ áp_dụng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng là 0% theo quy_định hiện_nay ? | Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC quy_định như sau : ... Thuế_suất 0% 1. Thuế_suất 0% : áp_dụng đối_với hàng_hoá, dịch_vụ xuất_khẩu ; hoạt_động xây_dựng, lắp_đặt công_trình ở nước_ngoài và ở trong khu phi thuế_quan ; vận_tải quốc_tế ; hàng_hoá, dịch_vụ thuộc diện không chịu thuế GTGT khi xuất_khẩu, trừ các trường_hợp không áp_dụng mức thuế_suất 0% hướng_dẫn tại khoản 3 Điều này. Hàng_hoá, dịch_vụ xuất_khẩu là hàng_hoá, dịch_vụ được bán, cung_ứng cho tổ_chức, cá_nhân ở nước_ngoài và tiêu_dùng ở ngoài Việt_Nam ; bán, cung_ứng cho tổ_chức, cá_nhân trong khu phi thuế_quan ; hàng_hoá, dịch_vụ cung_cấp cho khách_hàng nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật. a ) Hàng_hoá xuất_khẩu bao_gồm : - Hàng_hoá xuất_khẩu ra nước_ngoài, kể_cả uỷ_thác xuất_khẩu ; - Hàng_hoá bán vào khu phi thuế_quan theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; hàng bán cho cửa_hàng miễn thuế ; - Hàng_hoá bán mà điểm giao, nhận hàng_hoá ở ngoài Việt_Nam ; - Phụ_tùng, vật_tư thay_thế để sửa_chữa, bảo_dưỡng phương_tiện, máy_móc thiết_bị cho bên nước_ngoài và tiêu_dùng ở ngoài Việt_Nam ; … 2. Điều_kiện áp_dụng thuế_suất 0% : a ) Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu : - Có hợp_đồng | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC quy_định như sau : Thuế_suất 0% 1 . Thuế_suất 0% : áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu ; hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt công_trình ở nước_ngoài và ở trong khu phi thuế_quan ; vận_tải quốc_tế ; hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện không chịu thuế GTGT khi xuất_khẩu , trừ các trường_hợp không áp_dụng mức thuế_suất 0% hướng_dẫn tại khoản 3 Điều này . Hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu là hàng_hoá , dịch_vụ được bán , cung_ứng cho tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài và tiêu_dùng ở ngoài Việt_Nam ; bán , cung_ứng cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ; hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp cho khách_hàng nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . a ) Hàng_hoá xuất_khẩu bao_gồm : - Hàng_hoá xuất_khẩu ra nước_ngoài , kể_cả uỷ_thác xuất_khẩu ; - Hàng_hoá bán vào khu phi thuế_quan theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; hàng bán cho cửa_hàng miễn thuế ; - Hàng_hoá bán mà điểm giao , nhận hàng_hoá ở ngoài Việt_Nam ; - Phụ_tùng , vật_tư thay_thế để sửa_chữa , bảo_dưỡng phương_tiện , máy_móc thiết_bị cho bên nước_ngoài và tiêu_dùng ở ngoài Việt_Nam ; … 2 . Điều_kiện áp_dụng thuế_suất 0% : a ) Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu : - Có hợp_đồng bán , gia_công hàng_hoá xuất_khẩu ; hợp_đồng uỷ_thác xuất_khẩu ; - Có chứng_từ thanh_toán tiền hàng_hoá xuất_khẩu qua ngân_hàng và các chứng_từ khác theo quy_định của pháp_luật ; - Có tờ khai hải_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 Thông_tư này . … 3 . Các trường_hợp không áp_dụng mức thuế_suất 0% gồm : - Tái bảo_hiểm ra nước_ngoài ; chuyển_giao công_nghệ , chuyển_nhượng quyền sở_hữu_trí_tuệ ra nước_ngoài ; chuyển_nhượng vốn , cấp tín_dụng , đầu_tư chứng_khoán ra nước_ngoài ; dịch_vụ tài_chính phái_sinh ; dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông chiều đi ra nước_ngoài ( bao_gồm cả dịch_vụ bưu_chính viễn_thông cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ; cung_cấp thẻ cào điện_thoại_di_động đã có mã_số , mệnh_giá đưa ra nước_ngoài hoặc đưa vào khu phi thuế_quan ) ; sản_phẩm xuất_khẩu là tài_nguyên , khoáng_sản hướng_dẫn tại khoản 23 Điều 4 Thông_tư này ; thuốc_lá , rượu , bia nhập_khẩu sau đó xuất_khẩu ; hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp cho cá_nhân không đăng_ký kinh_doanh trong khu phi thuế_quan , trừ các trường_hợp khác theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . … ” Theo đó những trường_hợp trên sẽ được áp_dụng mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 0% khi đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định nêu trên . | 23,472 | |
Những trường_hợp nào sẽ áp_dụng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng là 0% theo quy_định hiện_nay ? | Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC quy_định như sau : ... , bảo_dưỡng phương_tiện, máy_móc thiết_bị cho bên nước_ngoài và tiêu_dùng ở ngoài Việt_Nam ; … 2. Điều_kiện áp_dụng thuế_suất 0% : a ) Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu : - Có hợp_đồng bán, gia_công hàng_hoá xuất_khẩu ; hợp_đồng uỷ_thác xuất_khẩu ; - Có chứng_từ thanh_toán tiền hàng_hoá xuất_khẩu qua ngân_hàng và các chứng_từ khác theo quy_định của pháp_luật ; - Có tờ khai hải_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 Thông_tư này. … 3. Các trường_hợp không áp_dụng mức thuế_suất 0% gồm : - Tái bảo_hiểm ra nước_ngoài ; chuyển_giao công_nghệ, chuyển_nhượng quyền sở_hữu_trí_tuệ ra nước_ngoài ; chuyển_nhượng vốn, cấp tín_dụng, đầu_tư chứng_khoán ra nước_ngoài ; dịch_vụ tài_chính phái_sinh ; dịch_vụ bưu_chính, viễn_thông chiều đi ra nước_ngoài ( bao_gồm cả dịch_vụ bưu_chính viễn_thông cung_cấp cho tổ_chức, cá_nhân trong khu phi thuế_quan ; cung_cấp thẻ cào điện_thoại_di_động đã có mã_số, mệnh_giá đưa ra nước_ngoài hoặc đưa vào khu phi thuế_quan ) ; sản_phẩm xuất_khẩu là tài_nguyên, khoáng_sản hướng_dẫn tại khoản 23 Điều 4 Thông_tư này ; thuốc_lá, rượu, bia nhập_khẩu sau đó xuất_khẩu ; hàng_hoá, dịch_vụ cung_cấp cho cá_nhân không đăng_ký kinh_doanh trong khu phi thuế_quan, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC quy_định như sau : Thuế_suất 0% 1 . Thuế_suất 0% : áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu ; hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt công_trình ở nước_ngoài và ở trong khu phi thuế_quan ; vận_tải quốc_tế ; hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện không chịu thuế GTGT khi xuất_khẩu , trừ các trường_hợp không áp_dụng mức thuế_suất 0% hướng_dẫn tại khoản 3 Điều này . Hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu là hàng_hoá , dịch_vụ được bán , cung_ứng cho tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài và tiêu_dùng ở ngoài Việt_Nam ; bán , cung_ứng cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ; hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp cho khách_hàng nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . a ) Hàng_hoá xuất_khẩu bao_gồm : - Hàng_hoá xuất_khẩu ra nước_ngoài , kể_cả uỷ_thác xuất_khẩu ; - Hàng_hoá bán vào khu phi thuế_quan theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; hàng bán cho cửa_hàng miễn thuế ; - Hàng_hoá bán mà điểm giao , nhận hàng_hoá ở ngoài Việt_Nam ; - Phụ_tùng , vật_tư thay_thế để sửa_chữa , bảo_dưỡng phương_tiện , máy_móc thiết_bị cho bên nước_ngoài và tiêu_dùng ở ngoài Việt_Nam ; … 2 . Điều_kiện áp_dụng thuế_suất 0% : a ) Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu : - Có hợp_đồng bán , gia_công hàng_hoá xuất_khẩu ; hợp_đồng uỷ_thác xuất_khẩu ; - Có chứng_từ thanh_toán tiền hàng_hoá xuất_khẩu qua ngân_hàng và các chứng_từ khác theo quy_định của pháp_luật ; - Có tờ khai hải_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 Thông_tư này . … 3 . Các trường_hợp không áp_dụng mức thuế_suất 0% gồm : - Tái bảo_hiểm ra nước_ngoài ; chuyển_giao công_nghệ , chuyển_nhượng quyền sở_hữu_trí_tuệ ra nước_ngoài ; chuyển_nhượng vốn , cấp tín_dụng , đầu_tư chứng_khoán ra nước_ngoài ; dịch_vụ tài_chính phái_sinh ; dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông chiều đi ra nước_ngoài ( bao_gồm cả dịch_vụ bưu_chính viễn_thông cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ; cung_cấp thẻ cào điện_thoại_di_động đã có mã_số , mệnh_giá đưa ra nước_ngoài hoặc đưa vào khu phi thuế_quan ) ; sản_phẩm xuất_khẩu là tài_nguyên , khoáng_sản hướng_dẫn tại khoản 23 Điều 4 Thông_tư này ; thuốc_lá , rượu , bia nhập_khẩu sau đó xuất_khẩu ; hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp cho cá_nhân không đăng_ký kinh_doanh trong khu phi thuế_quan , trừ các trường_hợp khác theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . … ” Theo đó những trường_hợp trên sẽ được áp_dụng mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 0% khi đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định nêu trên . | 23,473 | |
Những trường_hợp nào sẽ áp_dụng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng là 0% theo quy_định hiện_nay ? | Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC quy_định như sau : ... tại khoản 23 Điều 4 Thông_tư này ; thuốc_lá, rượu, bia nhập_khẩu sau đó xuất_khẩu ; hàng_hoá, dịch_vụ cung_cấp cho cá_nhân không đăng_ký kinh_doanh trong khu phi thuế_quan, trừ các trường_hợp khác theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ. … ” Theo đó những trường_hợp trên sẽ được áp_dụng mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 0% khi đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC quy_định như sau : Thuế_suất 0% 1 . Thuế_suất 0% : áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu ; hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt công_trình ở nước_ngoài và ở trong khu phi thuế_quan ; vận_tải quốc_tế ; hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện không chịu thuế GTGT khi xuất_khẩu , trừ các trường_hợp không áp_dụng mức thuế_suất 0% hướng_dẫn tại khoản 3 Điều này . Hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu là hàng_hoá , dịch_vụ được bán , cung_ứng cho tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài và tiêu_dùng ở ngoài Việt_Nam ; bán , cung_ứng cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ; hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp cho khách_hàng nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . a ) Hàng_hoá xuất_khẩu bao_gồm : - Hàng_hoá xuất_khẩu ra nước_ngoài , kể_cả uỷ_thác xuất_khẩu ; - Hàng_hoá bán vào khu phi thuế_quan theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; hàng bán cho cửa_hàng miễn thuế ; - Hàng_hoá bán mà điểm giao , nhận hàng_hoá ở ngoài Việt_Nam ; - Phụ_tùng , vật_tư thay_thế để sửa_chữa , bảo_dưỡng phương_tiện , máy_móc thiết_bị cho bên nước_ngoài và tiêu_dùng ở ngoài Việt_Nam ; … 2 . Điều_kiện áp_dụng thuế_suất 0% : a ) Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu : - Có hợp_đồng bán , gia_công hàng_hoá xuất_khẩu ; hợp_đồng uỷ_thác xuất_khẩu ; - Có chứng_từ thanh_toán tiền hàng_hoá xuất_khẩu qua ngân_hàng và các chứng_từ khác theo quy_định của pháp_luật ; - Có tờ khai hải_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 Thông_tư này . … 3 . Các trường_hợp không áp_dụng mức thuế_suất 0% gồm : - Tái bảo_hiểm ra nước_ngoài ; chuyển_giao công_nghệ , chuyển_nhượng quyền sở_hữu_trí_tuệ ra nước_ngoài ; chuyển_nhượng vốn , cấp tín_dụng , đầu_tư chứng_khoán ra nước_ngoài ; dịch_vụ tài_chính phái_sinh ; dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông chiều đi ra nước_ngoài ( bao_gồm cả dịch_vụ bưu_chính viễn_thông cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ; cung_cấp thẻ cào điện_thoại_di_động đã có mã_số , mệnh_giá đưa ra nước_ngoài hoặc đưa vào khu phi thuế_quan ) ; sản_phẩm xuất_khẩu là tài_nguyên , khoáng_sản hướng_dẫn tại khoản 23 Điều 4 Thông_tư này ; thuốc_lá , rượu , bia nhập_khẩu sau đó xuất_khẩu ; hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp cho cá_nhân không đăng_ký kinh_doanh trong khu phi thuế_quan , trừ các trường_hợp khác theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . … ” Theo đó những trường_hợp trên sẽ được áp_dụng mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 0% khi đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định nêu trên . | 23,474 | |
Trường_hợp nào sẽ được áp_dụng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 5% theo quy_định hiện_nay ? | Căn_cứ vào Điều 10 Thông_tư 219/2013/TT-BTC một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 6 , khoản 7 Điều 1 Thông_tư 26/2015/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư 43/20: ... Căn_cứ vào Điều 10 Thông_tư 219/2013/TT-BTC một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 6, khoản 7 Điều 1 Thông_tư 26/2015/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư 43/2021/TT-BTC như sau : Thuế_suất 5% 1. Nước_sạch phục_vụ sản_xuất và sinh_hoạt, không bao_gồm các loại nước uống đóng_chai, đóng bình và các loại nước giải_khát khác thuộc đối_tượng áp_dụng mức thuế_suất 10%. 2. Quặng để sản_xuất phân_bón ; thuốc phòng_trừ sâu_bệnh và chất kích_thích tăng_trưởng vật_nuôi, cây_trồng bao_gồm : a ) Quặng để sản_xuất phân_bón là các quặng làm nguyên_liệu để sản_xuất phân_bón như quặng Apatít dùng để sản_xuất phân_lân, đất bùn làm phân_vi_sinh ; b ) Thuốc phòng_trừ sâu_bệnh bao_gồm thuốc bảo_vệ thực_vật theo Danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành và các loại thuốc phòng_trừ sâu_bệnh khác ; c ) Các chất kích_thích tăng_trưởng vật_nuôi, cây_trồng. … 16. Bán, cho thuê, cho thuê_mua nhà ở xã_hội theo quy_định của Luật nhà ở. Nhà ở xã_hội là nhà ở do Nhà_nước hoặc tổ_chức, cá_nhân thuộc các thành_phần kinh_tế đầu_tư xây_dựng và | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 10 Thông_tư 219/2013/TT-BTC một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 6 , khoản 7 Điều 1 Thông_tư 26/2015/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư 43/2021/TT-BTC như sau : Thuế_suất 5% 1 . Nước_sạch phục_vụ sản_xuất và sinh_hoạt , không bao_gồm các loại nước uống đóng_chai , đóng bình và các loại nước giải_khát khác thuộc đối_tượng áp_dụng mức thuế_suất 10% . 2 . Quặng để sản_xuất phân_bón ; thuốc phòng_trừ sâu_bệnh và chất kích_thích tăng_trưởng vật_nuôi , cây_trồng bao_gồm : a ) Quặng để sản_xuất phân_bón là các quặng làm nguyên_liệu để sản_xuất phân_bón như quặng Apatít dùng để sản_xuất phân_lân , đất bùn làm phân_vi_sinh ; b ) Thuốc phòng_trừ sâu_bệnh bao_gồm thuốc bảo_vệ thực_vật theo Danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành và các loại thuốc phòng_trừ sâu_bệnh khác ; c ) Các chất kích_thích tăng_trưởng vật_nuôi , cây_trồng . … 16 . Bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở xã_hội theo quy_định của Luật nhà ở . Nhà ở xã_hội là nhà ở do Nhà_nước hoặc tổ_chức , cá_nhân thuộc các thành_phần kinh_tế đầu_tư xây_dựng và đáp_ứng các tiêu_chí về nhà ở , về giá bán nhà , về giá cho thuê , về giá cho thuê_mua , về đối_tượng , điều_kiện được mua , được thuê , được thuê_mua nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật về nhà ở . Theo đó , những hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định nêu trên sẽ được áp_dụng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng là 5% theo quy_định hiện_nay . | 23,475 | |
Trường_hợp nào sẽ được áp_dụng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 5% theo quy_định hiện_nay ? | Căn_cứ vào Điều 10 Thông_tư 219/2013/TT-BTC một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 6 , khoản 7 Điều 1 Thông_tư 26/2015/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư 43/20: ... , cho thuê_mua nhà ở xã_hội theo quy_định của Luật nhà ở. Nhà ở xã_hội là nhà ở do Nhà_nước hoặc tổ_chức, cá_nhân thuộc các thành_phần kinh_tế đầu_tư xây_dựng và đáp_ứng các tiêu_chí về nhà ở, về giá bán nhà, về giá cho thuê, về giá cho thuê_mua, về đối_tượng, điều_kiện được mua, được thuê, được thuê_mua nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật về nhà ở. Theo đó, những hàng_hoá, dịch_vụ theo quy_định nêu trên sẽ được áp_dụng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng là 5% theo quy_định hiện_nay. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 10 Thông_tư 219/2013/TT-BTC một_số quy_định được sửa_đổi bởi khoản 6 , khoản 7 Điều 1 Thông_tư 26/2015/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư 43/2021/TT-BTC như sau : Thuế_suất 5% 1 . Nước_sạch phục_vụ sản_xuất và sinh_hoạt , không bao_gồm các loại nước uống đóng_chai , đóng bình và các loại nước giải_khát khác thuộc đối_tượng áp_dụng mức thuế_suất 10% . 2 . Quặng để sản_xuất phân_bón ; thuốc phòng_trừ sâu_bệnh và chất kích_thích tăng_trưởng vật_nuôi , cây_trồng bao_gồm : a ) Quặng để sản_xuất phân_bón là các quặng làm nguyên_liệu để sản_xuất phân_bón như quặng Apatít dùng để sản_xuất phân_lân , đất bùn làm phân_vi_sinh ; b ) Thuốc phòng_trừ sâu_bệnh bao_gồm thuốc bảo_vệ thực_vật theo Danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành và các loại thuốc phòng_trừ sâu_bệnh khác ; c ) Các chất kích_thích tăng_trưởng vật_nuôi , cây_trồng . … 16 . Bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở xã_hội theo quy_định của Luật nhà ở . Nhà ở xã_hội là nhà ở do Nhà_nước hoặc tổ_chức , cá_nhân thuộc các thành_phần kinh_tế đầu_tư xây_dựng và đáp_ứng các tiêu_chí về nhà ở , về giá bán nhà , về giá cho thuê , về giá cho thuê_mua , về đối_tượng , điều_kiện được mua , được thuê , được thuê_mua nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật về nhà ở . Theo đó , những hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định nêu trên sẽ được áp_dụng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng là 5% theo quy_định hiện_nay . | 23,476 | |
Hàng_hoá , dịch_vụ nào sẽ được áp_dụng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 10% theo quy_định hiện_nay ? | Căn_cứ vào Điều 11 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định như sau : ... Thuế_suất 10% Thuế_suất 10% áp_dụng đối_với hàng_hoá, dịch_vụ không được quy_định tại Điều 4, Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này. Các mức thuế_suất thuế GTGT nêu tại Điều 10, Điều 11 được áp_dụng thống_nhất cho từng loại hàng_hoá, dịch_vụ ở các khâu nhập_khẩu, sản_xuất, gia_công hay kinh_doanh thương_mại. Ví_dụ 50 : Hàng may_mặc áp_dụng thuế_suất là 10% thì mặt_hàng này ở khâu nhập_khẩu, sản_xuất, gia_công hay kinh_doanh thương_mại đều áp_dụng thuế_suất 10%. Phế_liệu, phế_phẩm được thu_hồi để tái_chế, sử_dụng lại khi bán ra áp_dụng mức thuế_suất thuế GTGT theo thuế_suất của mặt_hàng phế_liệu, phế_phẩm bán ra. Cơ_sở kinh_doanh nhiều loại hàng_hoá, dịch_vụ có mức thuế_suất GTGT khác nhau phải khai thuế GTGT theo từng mức thuế_suất quy_định đối_với từng loại hàng_hoá, dịch_vụ ; nếu cơ_sở kinh_doanh không xác_định theo từng mức thuế_suất thì phải tính và nộp thuế theo mức thuế_suất cao nhất của hàng_hoá, dịch_vụ mà cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh. Trong quá_trình thực_hiện, nếu có trường_hợp mức thuế_giá_trị gia_tăng tại Biểu_thuế suất thuế GTGT theo Danh_mục Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi không phù_hợp với | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 11 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định như sau : Thuế_suất 10% Thuế_suất 10% áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ không được quy_định tại Điều 4 , Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này . Các mức thuế_suất thuế GTGT nêu tại Điều 10 , Điều 11 được áp_dụng thống_nhất cho từng loại hàng_hoá , dịch_vụ ở các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công hay kinh_doanh thương_mại . Ví_dụ 50 : Hàng may_mặc áp_dụng thuế_suất là 10% thì mặt_hàng này ở khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công hay kinh_doanh thương_mại đều áp_dụng thuế_suất 10% . Phế_liệu , phế_phẩm được thu_hồi để tái_chế , sử_dụng lại khi bán ra áp_dụng mức thuế_suất thuế GTGT theo thuế_suất của mặt_hàng phế_liệu , phế_phẩm bán ra . Cơ_sở kinh_doanh nhiều loại hàng_hoá , dịch_vụ có mức thuế_suất GTGT khác nhau phải khai thuế GTGT theo từng mức thuế_suất quy_định đối_với từng loại hàng_hoá , dịch_vụ ; nếu cơ_sở kinh_doanh không xác_định theo từng mức thuế_suất thì phải tính và nộp thuế theo mức thuế_suất cao nhất của hàng_hoá , dịch_vụ mà cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh . Trong quá_trình thực_hiện , nếu có trường_hợp mức thuế_giá_trị gia_tăng tại Biểu_thuế suất thuế GTGT theo Danh_mục Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi không phù_hợp với hướng_dẫn tại Thông_tư này thì thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư này . Trường_hợp mức thuế GTGT áp_dụng không thống_nhất đối_với cùng một loại hàng_hoá nhập_khẩu và sản_xuất trong nước thì cơ_quan thuế địa_phương và cơ_quan hải_quan địa_phương báo_cáo về Bộ Tài_chính để được kịp_thời hướng_dẫn thực_hiện thống_nhất . Theo đó , thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 10% sẽ được áp_dụng cho các loại hàng_hoá dịch_vụ không thuộc trường_hợp đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng , đối_tượng chịu thuế_suất 5% , đối_tượng chịu thuế_suất 0% . | 23,477 | |
Hàng_hoá , dịch_vụ nào sẽ được áp_dụng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 10% theo quy_định hiện_nay ? | Căn_cứ vào Điều 11 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định như sau : ... hàng_hoá, dịch_vụ mà cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh. Trong quá_trình thực_hiện, nếu có trường_hợp mức thuế_giá_trị gia_tăng tại Biểu_thuế suất thuế GTGT theo Danh_mục Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi không phù_hợp với hướng_dẫn tại Thông_tư này thì thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư này. Trường_hợp mức thuế GTGT áp_dụng không thống_nhất đối_với cùng một loại hàng_hoá nhập_khẩu và sản_xuất trong nước thì cơ_quan thuế địa_phương và cơ_quan hải_quan địa_phương báo_cáo về Bộ Tài_chính để được kịp_thời hướng_dẫn thực_hiện thống_nhất. Theo đó, thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 10% sẽ được áp_dụng cho các loại hàng_hoá dịch_vụ không thuộc trường_hợp đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng, đối_tượng chịu thuế_suất 5%, đối_tượng chịu thuế_suất 0%. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 11 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định như sau : Thuế_suất 10% Thuế_suất 10% áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ không được quy_định tại Điều 4 , Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này . Các mức thuế_suất thuế GTGT nêu tại Điều 10 , Điều 11 được áp_dụng thống_nhất cho từng loại hàng_hoá , dịch_vụ ở các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công hay kinh_doanh thương_mại . Ví_dụ 50 : Hàng may_mặc áp_dụng thuế_suất là 10% thì mặt_hàng này ở khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công hay kinh_doanh thương_mại đều áp_dụng thuế_suất 10% . Phế_liệu , phế_phẩm được thu_hồi để tái_chế , sử_dụng lại khi bán ra áp_dụng mức thuế_suất thuế GTGT theo thuế_suất của mặt_hàng phế_liệu , phế_phẩm bán ra . Cơ_sở kinh_doanh nhiều loại hàng_hoá , dịch_vụ có mức thuế_suất GTGT khác nhau phải khai thuế GTGT theo từng mức thuế_suất quy_định đối_với từng loại hàng_hoá , dịch_vụ ; nếu cơ_sở kinh_doanh không xác_định theo từng mức thuế_suất thì phải tính và nộp thuế theo mức thuế_suất cao nhất của hàng_hoá , dịch_vụ mà cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh . Trong quá_trình thực_hiện , nếu có trường_hợp mức thuế_giá_trị gia_tăng tại Biểu_thuế suất thuế GTGT theo Danh_mục Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi không phù_hợp với hướng_dẫn tại Thông_tư này thì thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư này . Trường_hợp mức thuế GTGT áp_dụng không thống_nhất đối_với cùng một loại hàng_hoá nhập_khẩu và sản_xuất trong nước thì cơ_quan thuế địa_phương và cơ_quan hải_quan địa_phương báo_cáo về Bộ Tài_chính để được kịp_thời hướng_dẫn thực_hiện thống_nhất . Theo đó , thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 10% sẽ được áp_dụng cho các loại hàng_hoá dịch_vụ không thuộc trường_hợp đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng , đối_tượng chịu thuế_suất 5% , đối_tượng chịu thuế_suất 0% . | 23,478 | |
Điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản ra sao ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản như sau : ... - Tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản phải có các điều_kiện sau đây : + Phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã, có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) ; + Phải công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp, tại trụ_sở Ban Quản_lý dự_án ( đối_với các dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản ), tại sàn giao_dịch bất_động_sản ( đối_với trường_hợp kinh_doanh qua sàn giao_dịch bất_động_sản ) các thông_tin về doanh_nghiệp ( bao_gồm tên, địa_chỉ trụ_sở chính, số điện_thoại liên_lạc, tên người đại_diện theo pháp_luật ), thông_tin về bất_động_sản đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản, thông_tin về việc thế_chấp nhà, công_trình xây_dựng, dự_án bất_động_sản đưa vào kinh_doanh ( nếu có ), thông_tin về số_lượng, loại sản_phẩm bất_động_sản được kinh_doanh, số_lượng, loại sản_phẩm bất_động_sản đã bán, chuyển_nhượng, cho thuê_mua và số_lượng, loại sản_phẩm còn lại đang tiếp_tục kinh_doanh. Đối_với các thông_tin đã công_khai quy_định tại điểm này mà sau đó có thay_đổi thì phải được cập_nhật kịp_thời ngay sau khi có thay_đổi ; | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản như sau : - Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản phải có các điều_kiện sau đây : + Phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã , có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) ; + Phải công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , tại trụ_sở Ban Quản_lý dự_án ( đối_với các dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản ) , tại sàn giao_dịch bất_động_sản ( đối_với trường_hợp kinh_doanh qua sàn giao_dịch bất_động_sản ) các thông_tin về doanh_nghiệp ( bao_gồm tên , địa_chỉ trụ_sở chính , số điện_thoại liên_lạc , tên người đại_diện theo pháp_luật ) , thông_tin về bất_động_sản đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản , thông_tin về việc thế_chấp nhà , công_trình xây_dựng , dự_án bất_động_sản đưa vào kinh_doanh ( nếu có ) , thông_tin về số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản được kinh_doanh , số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản đã bán , chuyển_nhượng , cho thuê_mua và số_lượng , loại sản_phẩm còn lại đang tiếp_tục kinh_doanh . Đối_với các thông_tin đã công_khai quy_định tại điểm này mà sau đó có thay_đổi thì phải được cập_nhật kịp_thời ngay sau khi có thay_đổi ; + Chỉ kinh_doanh các bất_động_sản có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 9 , Điều 55 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản . - Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư được lựa_chọn làm chủ đầu_tư dự_án bất_động_sản theo quy_định của pháp_luật thì nhà_đầu_tư đó phải có vốn chủ_sở_hữu không thấp hơn 20% tổng vốn đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 ha , không thấp hơn 15% tổng vốn đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 ha trở lên . Khi thực_hiện kinh_doanh bất_động_sản thì chủ đầu_tư dự_án phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này . Việc xác_định vốn chủ_sở_hữu quy_định tại khoản này được căn_cứ vào kết_quả báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán gần nhất hoặc kết_quả báo_cáo kiểm_toán độc_lập của doanh_nghiệp đang hoạt_động ( được thực_hiện trong năm hoặc năm trước liền kề ) ; trường_hợp là doanh_nghiệp mới thành_lập thì xác_định vốn chủ_sở_hữu theo vốn_điều_lệ thực_tế đã góp theo quy_định của pháp_luật . Bên cạnh đó ở Điều 3 Nghị_định 76/2015/NĐ-CP cũng quy_định rõ và chi_tiết hơn về điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản như sau : - Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) và phải có vốn_pháp_định không được thấp hơn 20 tỷ đồng , trừ các trường_hợp sau : + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ , không thường_xuyên quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ bất_động_sản quy_định tại Chương_IV_Luật_Kinh_doanh bất_động_sản . - Doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản thuộc diện có vốn_pháp_định quy_định tại Khoản 1 Điều này phải chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác của số vốn_pháp_định . Như_vậy , sau khi bạn đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện trên về việc thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản thì bạn thực_hiện việc đăng_ký kinh_doanh một_cách bình_thường theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp hiện_hành . Công_ty BĐS | 23,479 | |
Điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản ra sao ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản như sau : ... sản_phẩm còn lại đang tiếp_tục kinh_doanh. Đối_với các thông_tin đã công_khai quy_định tại điểm này mà sau đó có thay_đổi thì phải được cập_nhật kịp_thời ngay sau khi có thay_đổi ; + Chỉ kinh_doanh các bất_động_sản có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 9, Điều 55 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản. - Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư được lựa_chọn làm chủ đầu_tư dự_án bất_động_sản theo quy_định của pháp_luật thì nhà_đầu_tư đó phải có vốn chủ_sở_hữu không thấp hơn 20% tổng vốn đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 ha, không thấp hơn 15% tổng vốn đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 ha trở lên. Khi thực_hiện kinh_doanh bất_động_sản thì chủ đầu_tư dự_án phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này. Việc xác_định vốn chủ_sở_hữu quy_định tại khoản này được căn_cứ vào kết_quả báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán gần nhất hoặc kết_quả báo_cáo kiểm_toán độc_lập của doanh_nghiệp đang hoạt_động ( được thực_hiện trong năm hoặc năm trước liền kề ) ; trường_hợp là doanh_nghiệp mới thành_lập thì xác_định vốn chủ_sở_hữu theo vốn_điều_lệ thực_tế đã góp theo quy_định của pháp_luật. Bên cạnh đó ở Điều 3 Nghị_định 76/2015/NĐ-CP cũng quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản như sau : - Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản phải có các điều_kiện sau đây : + Phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã , có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) ; + Phải công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , tại trụ_sở Ban Quản_lý dự_án ( đối_với các dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản ) , tại sàn giao_dịch bất_động_sản ( đối_với trường_hợp kinh_doanh qua sàn giao_dịch bất_động_sản ) các thông_tin về doanh_nghiệp ( bao_gồm tên , địa_chỉ trụ_sở chính , số điện_thoại liên_lạc , tên người đại_diện theo pháp_luật ) , thông_tin về bất_động_sản đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản , thông_tin về việc thế_chấp nhà , công_trình xây_dựng , dự_án bất_động_sản đưa vào kinh_doanh ( nếu có ) , thông_tin về số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản được kinh_doanh , số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản đã bán , chuyển_nhượng , cho thuê_mua và số_lượng , loại sản_phẩm còn lại đang tiếp_tục kinh_doanh . Đối_với các thông_tin đã công_khai quy_định tại điểm này mà sau đó có thay_đổi thì phải được cập_nhật kịp_thời ngay sau khi có thay_đổi ; + Chỉ kinh_doanh các bất_động_sản có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 9 , Điều 55 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản . - Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư được lựa_chọn làm chủ đầu_tư dự_án bất_động_sản theo quy_định của pháp_luật thì nhà_đầu_tư đó phải có vốn chủ_sở_hữu không thấp hơn 20% tổng vốn đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 ha , không thấp hơn 15% tổng vốn đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 ha trở lên . Khi thực_hiện kinh_doanh bất_động_sản thì chủ đầu_tư dự_án phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này . Việc xác_định vốn chủ_sở_hữu quy_định tại khoản này được căn_cứ vào kết_quả báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán gần nhất hoặc kết_quả báo_cáo kiểm_toán độc_lập của doanh_nghiệp đang hoạt_động ( được thực_hiện trong năm hoặc năm trước liền kề ) ; trường_hợp là doanh_nghiệp mới thành_lập thì xác_định vốn chủ_sở_hữu theo vốn_điều_lệ thực_tế đã góp theo quy_định của pháp_luật . Bên cạnh đó ở Điều 3 Nghị_định 76/2015/NĐ-CP cũng quy_định rõ và chi_tiết hơn về điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản như sau : - Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) và phải có vốn_pháp_định không được thấp hơn 20 tỷ đồng , trừ các trường_hợp sau : + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ , không thường_xuyên quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ bất_động_sản quy_định tại Chương_IV_Luật_Kinh_doanh bất_động_sản . - Doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản thuộc diện có vốn_pháp_định quy_định tại Khoản 1 Điều này phải chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác của số vốn_pháp_định . Như_vậy , sau khi bạn đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện trên về việc thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản thì bạn thực_hiện việc đăng_ký kinh_doanh một_cách bình_thường theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp hiện_hành . Công_ty BĐS | 23,480 | |
Điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản ra sao ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản như sau : ... ; trường_hợp là doanh_nghiệp mới thành_lập thì xác_định vốn chủ_sở_hữu theo vốn_điều_lệ thực_tế đã góp theo quy_định của pháp_luật. Bên cạnh đó ở Điều 3 Nghị_định 76/2015/NĐ-CP cũng quy_định rõ và chi_tiết hơn về điều_kiện của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản như sau : - Tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) và phải có vốn_pháp_định không được thấp hơn 20 tỷ đồng, trừ các trường_hợp sau : + Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân bán, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ, không thường_xuyên quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ bất_động_sản quy_định tại Chương_IV_Luật_Kinh_doanh bất_động_sản. - Doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản thuộc diện có vốn_pháp_định quy_định tại Khoản 1 Điều này phải chịu trách_nhiệm về tính trung_thực, chính_xác của số vốn_pháp_định. Như_vậy, sau khi bạn đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện trên về việc thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản thì bạn thực_hiện việc đăng_ký kinh_doanh một_cách bình_thường theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp hiện_hành. Công_ty BĐS | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản như sau : - Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản phải có các điều_kiện sau đây : + Phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã , có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) ; + Phải công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , tại trụ_sở Ban Quản_lý dự_án ( đối_với các dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản ) , tại sàn giao_dịch bất_động_sản ( đối_với trường_hợp kinh_doanh qua sàn giao_dịch bất_động_sản ) các thông_tin về doanh_nghiệp ( bao_gồm tên , địa_chỉ trụ_sở chính , số điện_thoại liên_lạc , tên người đại_diện theo pháp_luật ) , thông_tin về bất_động_sản đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản , thông_tin về việc thế_chấp nhà , công_trình xây_dựng , dự_án bất_động_sản đưa vào kinh_doanh ( nếu có ) , thông_tin về số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản được kinh_doanh , số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản đã bán , chuyển_nhượng , cho thuê_mua và số_lượng , loại sản_phẩm còn lại đang tiếp_tục kinh_doanh . Đối_với các thông_tin đã công_khai quy_định tại điểm này mà sau đó có thay_đổi thì phải được cập_nhật kịp_thời ngay sau khi có thay_đổi ; + Chỉ kinh_doanh các bất_động_sản có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 9 , Điều 55 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản . - Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư được lựa_chọn làm chủ đầu_tư dự_án bất_động_sản theo quy_định của pháp_luật thì nhà_đầu_tư đó phải có vốn chủ_sở_hữu không thấp hơn 20% tổng vốn đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 ha , không thấp hơn 15% tổng vốn đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 ha trở lên . Khi thực_hiện kinh_doanh bất_động_sản thì chủ đầu_tư dự_án phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này . Việc xác_định vốn chủ_sở_hữu quy_định tại khoản này được căn_cứ vào kết_quả báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán gần nhất hoặc kết_quả báo_cáo kiểm_toán độc_lập của doanh_nghiệp đang hoạt_động ( được thực_hiện trong năm hoặc năm trước liền kề ) ; trường_hợp là doanh_nghiệp mới thành_lập thì xác_định vốn chủ_sở_hữu theo vốn_điều_lệ thực_tế đã góp theo quy_định của pháp_luật . Bên cạnh đó ở Điều 3 Nghị_định 76/2015/NĐ-CP cũng quy_định rõ và chi_tiết hơn về điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản như sau : - Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) và phải có vốn_pháp_định không được thấp hơn 20 tỷ đồng , trừ các trường_hợp sau : + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ , không thường_xuyên quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ bất_động_sản quy_định tại Chương_IV_Luật_Kinh_doanh bất_động_sản . - Doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản thuộc diện có vốn_pháp_định quy_định tại Khoản 1 Điều này phải chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác của số vốn_pháp_định . Như_vậy , sau khi bạn đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện trên về việc thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản thì bạn thực_hiện việc đăng_ký kinh_doanh một_cách bình_thường theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp hiện_hành . Công_ty BĐS | 23,481 | |
Điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản ra sao ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản như sau : ... , sau khi bạn đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện trên về việc thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản thì bạn thực_hiện việc đăng_ký kinh_doanh một_cách bình_thường theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp hiện_hành. Công_ty BĐS | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 02/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản như sau : - Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản phải có các điều_kiện sau đây : + Phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã , có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) ; + Phải công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , tại trụ_sở Ban Quản_lý dự_án ( đối_với các dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản ) , tại sàn giao_dịch bất_động_sản ( đối_với trường_hợp kinh_doanh qua sàn giao_dịch bất_động_sản ) các thông_tin về doanh_nghiệp ( bao_gồm tên , địa_chỉ trụ_sở chính , số điện_thoại liên_lạc , tên người đại_diện theo pháp_luật ) , thông_tin về bất_động_sản đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản , thông_tin về việc thế_chấp nhà , công_trình xây_dựng , dự_án bất_động_sản đưa vào kinh_doanh ( nếu có ) , thông_tin về số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản được kinh_doanh , số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản đã bán , chuyển_nhượng , cho thuê_mua và số_lượng , loại sản_phẩm còn lại đang tiếp_tục kinh_doanh . Đối_với các thông_tin đã công_khai quy_định tại điểm này mà sau đó có thay_đổi thì phải được cập_nhật kịp_thời ngay sau khi có thay_đổi ; + Chỉ kinh_doanh các bất_động_sản có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 9 , Điều 55 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản . - Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư được lựa_chọn làm chủ đầu_tư dự_án bất_động_sản theo quy_định của pháp_luật thì nhà_đầu_tư đó phải có vốn chủ_sở_hữu không thấp hơn 20% tổng vốn đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 ha , không thấp hơn 15% tổng vốn đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 ha trở lên . Khi thực_hiện kinh_doanh bất_động_sản thì chủ đầu_tư dự_án phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này . Việc xác_định vốn chủ_sở_hữu quy_định tại khoản này được căn_cứ vào kết_quả báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán gần nhất hoặc kết_quả báo_cáo kiểm_toán độc_lập của doanh_nghiệp đang hoạt_động ( được thực_hiện trong năm hoặc năm trước liền kề ) ; trường_hợp là doanh_nghiệp mới thành_lập thì xác_định vốn chủ_sở_hữu theo vốn_điều_lệ thực_tế đã góp theo quy_định của pháp_luật . Bên cạnh đó ở Điều 3 Nghị_định 76/2015/NĐ-CP cũng quy_định rõ và chi_tiết hơn về điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản như sau : - Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) và phải có vốn_pháp_định không được thấp hơn 20 tỷ đồng , trừ các trường_hợp sau : + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ , không thường_xuyên quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ bất_động_sản quy_định tại Chương_IV_Luật_Kinh_doanh bất_động_sản . - Doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản thuộc diện có vốn_pháp_định quy_định tại Khoản 1 Điều này phải chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác của số vốn_pháp_định . Như_vậy , sau khi bạn đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện trên về việc thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản thì bạn thực_hiện việc đăng_ký kinh_doanh một_cách bình_thường theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp hiện_hành . Công_ty BĐS | 23,482 | |
Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 76/2015/NĐ-CP quy_định về việc tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản như : ... Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 76/2015/NĐ-CP quy_định về việc tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân bán, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê_mua bất_động_sản như sau : Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân bán, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê_mua bất_động_sản quy_định tại Khoản 2 Điều 10 Luật Kinh_doanh bất_động_sản không phải thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản bao_gồm : - Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân bán, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê_mua bất_động_sản mà không phải do đầu_tư dự_án bất_động_sản để kinh_doanh và trường_hợp hộ gia_đình, cá_nhân bán, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê_mua bất_động_sản do đầu_tư dự_án bất_động_sản để kinh_doanh nhưng dự_án có tổng mức đầu_tư dưới 20 tỷ đồng ( không tính tiền sử_dụng đất ). - Tổ_chức chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, bán nhà, công_trình xây_dựng do phá_sản, giải_thể, chia tách. - Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng ( AMC ), công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam ( VAMC ) và các tổ_chức, cá_nhân khác chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, chuyển_nhượng dự_án bất_động_sản, bán nhà, công_trình xây_dựng đang bảo_lãnh | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 76/2015/NĐ-CP quy_định về việc tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản như sau : Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản quy_định tại Khoản 2 Điều 10 Luật Kinh_doanh bất_động_sản không phải thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản bao_gồm : - Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản mà không phải do đầu_tư dự_án bất_động_sản để kinh_doanh và trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản do đầu_tư dự_án bất_động_sản để kinh_doanh nhưng dự_án có tổng mức đầu_tư dưới 20 tỷ đồng ( không tính tiền sử_dụng đất ) . - Tổ_chức chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , bán nhà , công_trình xây_dựng do phá_sản , giải_thể , chia tách . - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng ( AMC ) , công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam ( VAMC ) và các tổ_chức , cá_nhân khác chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , chuyển_nhượng dự_án bất_động_sản , bán nhà , công_trình xây_dựng đang bảo_lãnh , thế_chấp để thu_hồi nợ . - Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , bán nhà , công_trình xây_dựng để xử_lý tài_sản theo quyết_định của Toà_án , của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi xử_lý tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo . - Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua mà không phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về nhà ở . - Các cơ_quan , tổ_chức khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , bán nhà , công_trình xây_dựng thuộc sở_hữu Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý tài_sản công . - Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản thuộc sở_hữu của mình . Như_vậy , hộ gia_đình chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ , không thường_xuyên không phải thành_lập doanh_nghiệp vì những dự_án đó có tổng mức đầu_tư dưới 20 tỷ đồng theo quy_định của pháp_luật . | 23,483 | |
Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 76/2015/NĐ-CP quy_định về việc tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản như : ... quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam ( VAMC ) và các tổ_chức, cá_nhân khác chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, chuyển_nhượng dự_án bất_động_sản, bán nhà, công_trình xây_dựng đang bảo_lãnh, thế_chấp để thu_hồi nợ. - Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, bán nhà, công_trình xây_dựng để xử_lý tài_sản theo quyết_định của Toà_án, của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi xử_lý tranh_chấp, khiếu_nại, tố_cáo. - Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê_mua mà không phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về nhà ở. - Các cơ_quan, tổ_chức khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, bán nhà, công_trình xây_dựng thuộc sở_hữu Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý tài_sản công. - Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân bán, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê_mua bất_động_sản thuộc sở_hữu của mình. Như_vậy, hộ gia_đình chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ, không thường_xuyên không phải thành_lập doanh_nghiệp vì những dự_án đó có tổng mức đầu_tư dưới 20 tỷ đồng theo quy_định của | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 76/2015/NĐ-CP quy_định về việc tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản như sau : Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản quy_định tại Khoản 2 Điều 10 Luật Kinh_doanh bất_động_sản không phải thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản bao_gồm : - Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản mà không phải do đầu_tư dự_án bất_động_sản để kinh_doanh và trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản do đầu_tư dự_án bất_động_sản để kinh_doanh nhưng dự_án có tổng mức đầu_tư dưới 20 tỷ đồng ( không tính tiền sử_dụng đất ) . - Tổ_chức chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , bán nhà , công_trình xây_dựng do phá_sản , giải_thể , chia tách . - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng ( AMC ) , công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam ( VAMC ) và các tổ_chức , cá_nhân khác chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , chuyển_nhượng dự_án bất_động_sản , bán nhà , công_trình xây_dựng đang bảo_lãnh , thế_chấp để thu_hồi nợ . - Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , bán nhà , công_trình xây_dựng để xử_lý tài_sản theo quyết_định của Toà_án , của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi xử_lý tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo . - Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua mà không phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về nhà ở . - Các cơ_quan , tổ_chức khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , bán nhà , công_trình xây_dựng thuộc sở_hữu Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý tài_sản công . - Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản thuộc sở_hữu của mình . Như_vậy , hộ gia_đình chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ , không thường_xuyên không phải thành_lập doanh_nghiệp vì những dự_án đó có tổng mức đầu_tư dưới 20 tỷ đồng theo quy_định của pháp_luật . | 23,484 | |
Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 76/2015/NĐ-CP quy_định về việc tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản như : ... chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ, không thường_xuyên không phải thành_lập doanh_nghiệp vì những dự_án đó có tổng mức đầu_tư dưới 20 tỷ đồng theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 76/2015/NĐ-CP quy_định về việc tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản như sau : Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản quy_định tại Khoản 2 Điều 10 Luật Kinh_doanh bất_động_sản không phải thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản bao_gồm : - Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản mà không phải do đầu_tư dự_án bất_động_sản để kinh_doanh và trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản do đầu_tư dự_án bất_động_sản để kinh_doanh nhưng dự_án có tổng mức đầu_tư dưới 20 tỷ đồng ( không tính tiền sử_dụng đất ) . - Tổ_chức chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , bán nhà , công_trình xây_dựng do phá_sản , giải_thể , chia tách . - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng ( AMC ) , công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam ( VAMC ) và các tổ_chức , cá_nhân khác chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , chuyển_nhượng dự_án bất_động_sản , bán nhà , công_trình xây_dựng đang bảo_lãnh , thế_chấp để thu_hồi nợ . - Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , bán nhà , công_trình xây_dựng để xử_lý tài_sản theo quyết_định của Toà_án , của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi xử_lý tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo . - Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua mà không phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về nhà ở . - Các cơ_quan , tổ_chức khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , bán nhà , công_trình xây_dựng thuộc sở_hữu Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý tài_sản công . - Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản thuộc sở_hữu của mình . Như_vậy , hộ gia_đình chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ , không thường_xuyên không phải thành_lập doanh_nghiệp vì những dự_án đó có tổng mức đầu_tư dưới 20 tỷ đồng theo quy_định của pháp_luật . | 23,485 | |
Căn_cứ xác_định mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 76/2015/NĐ-CP quy_định về căn_cứ xác_định mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản như sau : ... Mức vốn_pháp_định quy_định tại Điều 3 Nghị_định này được xác_định căn_cứ vào số vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp , pháp_luật về hợp_tác_xã . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không phải làm thủ_tục đăng_ký xác_nhận về mức vốn_pháp_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc xác_định mức vốn_pháp_định xác_định căn_cứ vào số vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp . | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 76/2015/NĐ-CP quy_định về căn_cứ xác_định mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản như sau : Mức vốn_pháp_định quy_định tại Điều 3 Nghị_định này được xác_định căn_cứ vào số vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp , pháp_luật về hợp_tác_xã . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không phải làm thủ_tục đăng_ký xác_nhận về mức vốn_pháp_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc xác_định mức vốn_pháp_định xác_định căn_cứ vào số vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp . | 23,486 | |
Hướng_dẫn cách tra_cứu điểm thi lớp 10 Tây_Ninh năm 2023 ? | Căn_cứ theo Công_văn 1436 / SGDĐT-QLCLGD năm 2023 về hướng_dẫn tổ_chức tuyển_sinh vào lớp 10 THPT năm_học 2023-2024 Theo đó , dự_kiến công_bố kết_quả : ... Căn_cứ theo Công_văn 1436 / SGDĐT-QLCLGD năm 2023 về hướng_dẫn tổ_chức tuyển_sinh vào lớp 10 THPT năm_học 2023-2024 Theo đó , dự_kiến công_bố kết_quả thi vào ngày 15/6/2023 và thời_gian nhận đơn phúc_khảo từ ngày 15/6/2023 đến ngày 17/6/2023 . Như_vậy , học_sinh có_thể tra_cứu điểm thi vào ngày 15/6/2023 . Để tra_cứu điểm thi_tuyển sinh vào lớp 10 năm 2023 tỉnh Tây_Ninh , thí_sinh và phụ_huynh có_thể truy_cập link sau để tra_cứu : Tại đây Hoặc http://sgdtayninh.edu.vn/ hoặc https://tayninh.tsdc.edu.vn/tra-cuu-truong-tuyen-sinh Sau đó , bấm vào khung Thông_báo kết_quả điểm thi để tra_cứu điểm thi lớp 10 ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 1436 / SGDĐT-QLCLGD năm 2023 về hướng_dẫn tổ_chức tuyển_sinh vào lớp 10 THPT năm_học 2023-2024 Theo đó , dự_kiến công_bố kết_quả thi vào ngày 15/6/2023 và thời_gian nhận đơn phúc_khảo từ ngày 15/6/2023 đến ngày 17/6/2023 . Như_vậy , học_sinh có_thể tra_cứu điểm thi vào ngày 15/6/2023 . Để tra_cứu điểm thi_tuyển sinh vào lớp 10 năm 2023 tỉnh Tây_Ninh , thí_sinh và phụ_huynh có_thể truy_cập link sau để tra_cứu : Tại đây Hoặc http://sgdtayninh.edu.vn/ hoặc https://tayninh.tsdc.edu.vn/tra-cuu-truong-tuyen-sinh Sau đó , bấm vào khung Thông_báo kết_quả điểm thi để tra_cứu điểm thi lớp 10 ( Hình từ Internet ) | 23,487 | |
Các đối_tượng nào được cộng điểm ưu_tiên tuyển_sinh lớp 10 Tây_Ninh ? | Căn_cứ theo Công_văn 1436 / SGDĐT-QLCLGD năm 2023 Tải có nêu rõ các đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên như sau : ... Học_sinh có nhiều tiêu_chuẩn ưu_tiên chỉ được hưởng theo tiêu_chuẩn ưu_tiên cao nhất. - Nhóm đối_tượng 1 : ( được hưởng 2,0 điểm ) + Con liệt_sĩ. + Con thương_binh mất sức_lao_động 81% trở lên. + Con_bệnh_binh mất sức_lao_động 81% trở lên. 4 + Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ”. + Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học. + Con của người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945. + Con của người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945. - Nhóm đối_tượng 2 : ( được hưởng 1,5 điểm ) + Con của Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang, con của Anh_hùng lao_động, con của Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng. + Con thương_binh mất sức_lao_động dưới 81%. + Con_bệnh_binh mất sức_lao_động dưới 81%. + Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 1436 / SGDĐT-QLCLGD năm 2023 Tải có nêu rõ các đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên như sau : Học_sinh có nhiều tiêu_chuẩn ưu_tiên chỉ được hưởng theo tiêu_chuẩn ưu_tiên cao nhất . - Nhóm đối_tượng 1 : ( được hưởng 2,0 điểm ) + Con liệt_sĩ . + Con thương_binh mất sức_lao_động 81% trở lên . + Con_bệnh_binh mất sức_lao_động 81% trở lên . 4 + Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ” . + Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học . + Con của người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 . + Con của người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 . - Nhóm đối_tượng 2 : ( được hưởng 1,5 điểm ) + Con của Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , con của Anh_hùng lao_động , con của Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng . + Con thương_binh mất sức_lao_động dưới 81% . + Con_bệnh_binh mất sức_lao_động dưới 81% . + Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ” . - Nhóm đối_tượng 3 : ( được hưởng 1,0 điểm ) + Người có cha hoặc mẹ là người dân_tộc_thiểu_số . + Người dân_tộc_thiểu_số . + Người học đang sinh_sống , học_tập ở các vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . | 23,488 | |
Các đối_tượng nào được cộng điểm ưu_tiên tuyển_sinh lớp 10 Tây_Ninh ? | Căn_cứ theo Công_văn 1436 / SGDĐT-QLCLGD năm 2023 Tải có nêu rõ các đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên như sau : ... mất sức_lao_động dưới 81%. + Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ”. - Nhóm đối_tượng 3 : ( được hưởng 1,0 điểm ) + Người có cha hoặc mẹ là người dân_tộc_thiểu_số. + Người dân_tộc_thiểu_số. + Người học đang sinh_sống, học_tập ở các vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. Học_sinh có nhiều tiêu_chuẩn ưu_tiên chỉ được hưởng theo tiêu_chuẩn ưu_tiên cao nhất. - Nhóm đối_tượng 1 : ( được hưởng 2,0 điểm ) + Con liệt_sĩ. + Con thương_binh mất sức_lao_động 81% trở lên. + Con_bệnh_binh mất sức_lao_động 81% trở lên. 4 + Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ”. + Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học. + Con của người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945. + Con của người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 1436 / SGDĐT-QLCLGD năm 2023 Tải có nêu rõ các đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên như sau : Học_sinh có nhiều tiêu_chuẩn ưu_tiên chỉ được hưởng theo tiêu_chuẩn ưu_tiên cao nhất . - Nhóm đối_tượng 1 : ( được hưởng 2,0 điểm ) + Con liệt_sĩ . + Con thương_binh mất sức_lao_động 81% trở lên . + Con_bệnh_binh mất sức_lao_động 81% trở lên . 4 + Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ” . + Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học . + Con của người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 . + Con của người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 . - Nhóm đối_tượng 2 : ( được hưởng 1,5 điểm ) + Con của Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , con của Anh_hùng lao_động , con của Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng . + Con thương_binh mất sức_lao_động dưới 81% . + Con_bệnh_binh mất sức_lao_động dưới 81% . + Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ” . - Nhóm đối_tượng 3 : ( được hưởng 1,0 điểm ) + Người có cha hoặc mẹ là người dân_tộc_thiểu_số . + Người dân_tộc_thiểu_số . + Người học đang sinh_sống , học_tập ở các vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . | 23,489 | |
Các đối_tượng nào được cộng điểm ưu_tiên tuyển_sinh lớp 10 Tây_Ninh ? | Căn_cứ theo Công_văn 1436 / SGDĐT-QLCLGD năm 2023 Tải có nêu rõ các đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên như sau : ... kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học. + Con của người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945. + Con của người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945. - Nhóm đối_tượng 2 : ( được hưởng 1,5 điểm ) + Con của Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang, con của Anh_hùng lao_động, con của Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng. + Con thương_binh mất sức_lao_động dưới 81%. + Con_bệnh_binh mất sức_lao_động dưới 81%. + Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ”. - Nhóm đối_tượng 3 : ( được hưởng 1,0 điểm ) + Người có cha hoặc mẹ là người dân_tộc_thiểu_số. + Người dân_tộc_thiểu_số. + Người học đang sinh_sống, học_tập ở các vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 1436 / SGDĐT-QLCLGD năm 2023 Tải có nêu rõ các đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên như sau : Học_sinh có nhiều tiêu_chuẩn ưu_tiên chỉ được hưởng theo tiêu_chuẩn ưu_tiên cao nhất . - Nhóm đối_tượng 1 : ( được hưởng 2,0 điểm ) + Con liệt_sĩ . + Con thương_binh mất sức_lao_động 81% trở lên . + Con_bệnh_binh mất sức_lao_động 81% trở lên . 4 + Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ” . + Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học . + Con của người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 . + Con của người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 . - Nhóm đối_tượng 2 : ( được hưởng 1,5 điểm ) + Con của Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , con của Anh_hùng lao_động , con của Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng . + Con thương_binh mất sức_lao_động dưới 81% . + Con_bệnh_binh mất sức_lao_động dưới 81% . + Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ” . - Nhóm đối_tượng 3 : ( được hưởng 1,0 điểm ) + Người có cha hoặc mẹ là người dân_tộc_thiểu_số . + Người dân_tộc_thiểu_số . + Người học đang sinh_sống , học_tập ở các vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . | 23,490 | |
Cách tính điểm và nguyên_tắc tuyển_sinh lớp 10 tại Tây_Ninh ra sao ? | Căn_cứ theo Công_văn 1436 / SGDĐT-QLCLGD năm 2023 Tải có nêu rõ cách tính điểm và nguyên_tắc tuyển_sinh lớp 10 tại Tây_Ninh như sau : ... Công_thức tính điểm xét tuyển : ( ( Ngữ_văn ( hệ_số 1 ) + Toán ( hệ_số 1 ) + Tiếng Anh ( hệ_số 1 ) ) X 70% ) + ( ( Điểm bình_quân trung_bình cả năm ở 04 lớp cấp THCS ) X 30% ) + Điểm ưu_tiên ( nếu có ). Nguyên_tắc xét tuyển : - Chỉ xét tuyển đối_với thí_sinh đã thi đủ các bài thi quy_định, không vi_phạm Quy_chế trong kỳ thi_tuyển sinh và các bài thi Toán, Ngữ_văn, Tiếng Anh đều đạt từ 1,0 điểm trở lên theo nguyên_tắc điểm xét tuyển cao xếp trước, điểm xét tuyển thấp xếp sau. - Trường_hợp thí_sinh có đồng điểm xét tuyển sẽ được tính đến điểm trung_bình cả năm của lớp 9 theo thứ_tự điểm_cao xếp trước, điểm thấp xếp sau. Lưu_ý : Thí_sinh dự_tuyển phải dự thi đầy_đủ 03 môn Ngữ_văn ( 120 phút, hệ_số 1, tự luận ) ; Toán ( 120 phút, hệ_số 1, tự luận ) và Tiếng Anh ( 60 phút, hệ_số 1, trắc_nghiệm ). Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 1436 / SGDĐT-QLCLGD năm 2023 Tải có nêu rõ cách tính điểm và nguyên_tắc tuyển_sinh lớp 10 tại Tây_Ninh như sau : Công_thức tính điểm xét tuyển : ( ( Ngữ_văn ( hệ_số 1 ) + Toán ( hệ_số 1 ) + Tiếng Anh ( hệ_số 1 ) ) X 70% ) + ( ( Điểm bình_quân trung_bình cả năm ở 04 lớp cấp THCS ) X 30% ) + Điểm ưu_tiên ( nếu có ) . Nguyên_tắc xét tuyển : - Chỉ xét tuyển đối_với thí_sinh đã thi đủ các bài thi quy_định , không vi_phạm Quy_chế trong kỳ thi_tuyển sinh và các bài thi Toán , Ngữ_văn , Tiếng Anh đều đạt từ 1,0 điểm trở lên theo nguyên_tắc điểm xét tuyển cao xếp trước , điểm xét tuyển thấp xếp sau . - Trường_hợp thí_sinh có đồng điểm xét tuyển sẽ được tính đến điểm trung_bình cả năm của lớp 9 theo thứ_tự điểm_cao xếp trước , điểm thấp xếp sau . Lưu_ý : Thí_sinh dự_tuyển phải dự thi đầy_đủ 03 môn Ngữ_văn ( 120 phút , hệ_số 1 , tự luận ) ; Toán ( 120 phút , hệ_số 1 , tự luận ) và Tiếng Anh ( 60 phút , hệ_số 1 , trắc_nghiệm ) . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( có cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Trách_nhiệm của sở giáo_dục và đào_tạo 1 . Lập kế_hoạch tuyển_sinh , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt , bao_gồm các nội_dung chính sau : địa_bàn , phương_thức , đối_tượng , chế_độ ưu_tiên , tổ_chức công_tác tuyển_sinh trung_học_phổ_thông . Riêng đối_với những địa_phương chọn phương_thức thi_tuyển hoặc kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển cần có thêm các nội_dung sau : a ) Môn thi , ra đề thi , hình_thức thi , thời_gian làm bài , hệ_số điểm bài thi , điểm cộng thêm ; b ) Tổ_chức , nhiệm_vụ và hoạt_động , quyền_hạn và trách_nhiệm của hội_đồng ra đề thi , hội_đồng coi thi , hội_đồng chấm thi , hội_đồng phúc_khảo bài thi ; công_tác ra đề thi , sao in , gửi đề thi . 2 . Hướng_dẫn công_tác tuyển_sinh cho các phòng giáo_dục và đào_tạo , trường trung_học_phổ_thông . 3 . Ra quyết_định thành_lập hội_đồng tuyển_sinh ; quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_sinh của từng trường trung_học_phổ_thông . Tiếp_nhận hồ_sơ của các hội_đồng tuyển_sinh , hội_đồng coi thi , hội_đồng chấm thi . 4 . Tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra công_tác tuyển_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . 5 . Lưu_trữ hồ_sơ tuyển_sinh theo quy_định của pháp_luật . 6 . Thực_hiện thống_kê , thông_tin , báo_cáo định_kỳ và hàng năm , đột_xuất về công_tác tuyển_sinh với uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Theo đó , Sở giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Tây_Ninh phải có trách_nhiệm theo như quy_định trên trong công_tác tuyển_sinh . | 23,491 | |
Cách tính điểm và nguyên_tắc tuyển_sinh lớp 10 tại Tây_Ninh ra sao ? | Căn_cứ theo Công_văn 1436 / SGDĐT-QLCLGD năm 2023 Tải có nêu rõ cách tính điểm và nguyên_tắc tuyển_sinh lớp 10 tại Tây_Ninh như sau : ... phút, hệ_số 1, tự luận ) và Tiếng Anh ( 60 phút, hệ_số 1, trắc_nghiệm ). Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( có cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Trách_nhiệm của sở giáo_dục và đào_tạo 1. Lập kế_hoạch tuyển_sinh, trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt, bao_gồm các nội_dung chính sau : địa_bàn, phương_thức, đối_tượng, chế_độ ưu_tiên, tổ_chức công_tác tuyển_sinh trung_học_phổ_thông. Riêng đối_với những địa_phương chọn phương_thức thi_tuyển hoặc kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển cần có thêm các nội_dung sau : a ) Môn thi, ra đề thi, hình_thức thi, thời_gian làm bài, hệ_số điểm bài thi, điểm cộng thêm ; b ) Tổ_chức, nhiệm_vụ và hoạt_động, quyền_hạn và trách_nhiệm của hội_đồng ra đề thi, hội_đồng coi thi, hội_đồng chấm thi, hội_đồng phúc_khảo bài thi ; công_tác ra đề thi, sao in, gửi đề thi. 2. Hướng_dẫn công_tác tuyển_sinh cho các phòng giáo_dục và đào_tạo, trường trung_học_phổ_thông. 3. Ra quyết_định thành_lập | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 1436 / SGDĐT-QLCLGD năm 2023 Tải có nêu rõ cách tính điểm và nguyên_tắc tuyển_sinh lớp 10 tại Tây_Ninh như sau : Công_thức tính điểm xét tuyển : ( ( Ngữ_văn ( hệ_số 1 ) + Toán ( hệ_số 1 ) + Tiếng Anh ( hệ_số 1 ) ) X 70% ) + ( ( Điểm bình_quân trung_bình cả năm ở 04 lớp cấp THCS ) X 30% ) + Điểm ưu_tiên ( nếu có ) . Nguyên_tắc xét tuyển : - Chỉ xét tuyển đối_với thí_sinh đã thi đủ các bài thi quy_định , không vi_phạm Quy_chế trong kỳ thi_tuyển sinh và các bài thi Toán , Ngữ_văn , Tiếng Anh đều đạt từ 1,0 điểm trở lên theo nguyên_tắc điểm xét tuyển cao xếp trước , điểm xét tuyển thấp xếp sau . - Trường_hợp thí_sinh có đồng điểm xét tuyển sẽ được tính đến điểm trung_bình cả năm của lớp 9 theo thứ_tự điểm_cao xếp trước , điểm thấp xếp sau . Lưu_ý : Thí_sinh dự_tuyển phải dự thi đầy_đủ 03 môn Ngữ_văn ( 120 phút , hệ_số 1 , tự luận ) ; Toán ( 120 phút , hệ_số 1 , tự luận ) và Tiếng Anh ( 60 phút , hệ_số 1 , trắc_nghiệm ) . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( có cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Trách_nhiệm của sở giáo_dục và đào_tạo 1 . Lập kế_hoạch tuyển_sinh , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt , bao_gồm các nội_dung chính sau : địa_bàn , phương_thức , đối_tượng , chế_độ ưu_tiên , tổ_chức công_tác tuyển_sinh trung_học_phổ_thông . Riêng đối_với những địa_phương chọn phương_thức thi_tuyển hoặc kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển cần có thêm các nội_dung sau : a ) Môn thi , ra đề thi , hình_thức thi , thời_gian làm bài , hệ_số điểm bài thi , điểm cộng thêm ; b ) Tổ_chức , nhiệm_vụ và hoạt_động , quyền_hạn và trách_nhiệm của hội_đồng ra đề thi , hội_đồng coi thi , hội_đồng chấm thi , hội_đồng phúc_khảo bài thi ; công_tác ra đề thi , sao in , gửi đề thi . 2 . Hướng_dẫn công_tác tuyển_sinh cho các phòng giáo_dục và đào_tạo , trường trung_học_phổ_thông . 3 . Ra quyết_định thành_lập hội_đồng tuyển_sinh ; quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_sinh của từng trường trung_học_phổ_thông . Tiếp_nhận hồ_sơ của các hội_đồng tuyển_sinh , hội_đồng coi thi , hội_đồng chấm thi . 4 . Tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra công_tác tuyển_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . 5 . Lưu_trữ hồ_sơ tuyển_sinh theo quy_định của pháp_luật . 6 . Thực_hiện thống_kê , thông_tin , báo_cáo định_kỳ và hàng năm , đột_xuất về công_tác tuyển_sinh với uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Theo đó , Sở giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Tây_Ninh phải có trách_nhiệm theo như quy_định trên trong công_tác tuyển_sinh . | 23,492 | |
Cách tính điểm và nguyên_tắc tuyển_sinh lớp 10 tại Tây_Ninh ra sao ? | Căn_cứ theo Công_văn 1436 / SGDĐT-QLCLGD năm 2023 Tải có nêu rõ cách tính điểm và nguyên_tắc tuyển_sinh lớp 10 tại Tây_Ninh như sau : ... công_tác ra đề thi, sao in, gửi đề thi. 2. Hướng_dẫn công_tác tuyển_sinh cho các phòng giáo_dục và đào_tạo, trường trung_học_phổ_thông. 3. Ra quyết_định thành_lập hội_đồng tuyển_sinh ; quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_sinh của từng trường trung_học_phổ_thông. Tiếp_nhận hồ_sơ của các hội_đồng tuyển_sinh, hội_đồng coi thi, hội_đồng chấm thi. 4. Tổ_chức thanh_tra, kiểm_tra công_tác tuyển_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông. 5. Lưu_trữ hồ_sơ tuyển_sinh theo quy_định của pháp_luật. 6. Thực_hiện thống_kê, thông_tin, báo_cáo định_kỳ và hàng năm, đột_xuất về công_tác tuyển_sinh với uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. Theo đó, Sở giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Tây_Ninh phải có trách_nhiệm theo như quy_định trên trong công_tác tuyển_sinh. | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 1436 / SGDĐT-QLCLGD năm 2023 Tải có nêu rõ cách tính điểm và nguyên_tắc tuyển_sinh lớp 10 tại Tây_Ninh như sau : Công_thức tính điểm xét tuyển : ( ( Ngữ_văn ( hệ_số 1 ) + Toán ( hệ_số 1 ) + Tiếng Anh ( hệ_số 1 ) ) X 70% ) + ( ( Điểm bình_quân trung_bình cả năm ở 04 lớp cấp THCS ) X 30% ) + Điểm ưu_tiên ( nếu có ) . Nguyên_tắc xét tuyển : - Chỉ xét tuyển đối_với thí_sinh đã thi đủ các bài thi quy_định , không vi_phạm Quy_chế trong kỳ thi_tuyển sinh và các bài thi Toán , Ngữ_văn , Tiếng Anh đều đạt từ 1,0 điểm trở lên theo nguyên_tắc điểm xét tuyển cao xếp trước , điểm xét tuyển thấp xếp sau . - Trường_hợp thí_sinh có đồng điểm xét tuyển sẽ được tính đến điểm trung_bình cả năm của lớp 9 theo thứ_tự điểm_cao xếp trước , điểm thấp xếp sau . Lưu_ý : Thí_sinh dự_tuyển phải dự thi đầy_đủ 03 môn Ngữ_văn ( 120 phút , hệ_số 1 , tự luận ) ; Toán ( 120 phút , hệ_số 1 , tự luận ) và Tiếng Anh ( 60 phút , hệ_số 1 , trắc_nghiệm ) . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( có cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Trách_nhiệm của sở giáo_dục và đào_tạo 1 . Lập kế_hoạch tuyển_sinh , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt , bao_gồm các nội_dung chính sau : địa_bàn , phương_thức , đối_tượng , chế_độ ưu_tiên , tổ_chức công_tác tuyển_sinh trung_học_phổ_thông . Riêng đối_với những địa_phương chọn phương_thức thi_tuyển hoặc kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển cần có thêm các nội_dung sau : a ) Môn thi , ra đề thi , hình_thức thi , thời_gian làm bài , hệ_số điểm bài thi , điểm cộng thêm ; b ) Tổ_chức , nhiệm_vụ và hoạt_động , quyền_hạn và trách_nhiệm của hội_đồng ra đề thi , hội_đồng coi thi , hội_đồng chấm thi , hội_đồng phúc_khảo bài thi ; công_tác ra đề thi , sao in , gửi đề thi . 2 . Hướng_dẫn công_tác tuyển_sinh cho các phòng giáo_dục và đào_tạo , trường trung_học_phổ_thông . 3 . Ra quyết_định thành_lập hội_đồng tuyển_sinh ; quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_sinh của từng trường trung_học_phổ_thông . Tiếp_nhận hồ_sơ của các hội_đồng tuyển_sinh , hội_đồng coi thi , hội_đồng chấm thi . 4 . Tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra công_tác tuyển_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . 5 . Lưu_trữ hồ_sơ tuyển_sinh theo quy_định của pháp_luật . 6 . Thực_hiện thống_kê , thông_tin , báo_cáo định_kỳ và hàng năm , đột_xuất về công_tác tuyển_sinh với uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Theo đó , Sở giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Tây_Ninh phải có trách_nhiệm theo như quy_định trên trong công_tác tuyển_sinh . | 23,493 | |
Công_chức đang trong thời_gian xem_xét xử_lý kỷ_luật có được phép thôi_việc không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 Luật Cán_bộ công_chức 2008 quy_định như sau : ... Thôi_việc đối_với công_chức 1. Công_chức được hưởng chế_độ thôi_việc nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Do sắp_xếp tổ_chức ; b ) Theo nguyện_vọng và được cấp có thẩm_quyền đồng_ý ; c ) Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 của Luật này. 2. Công_chức xin thôi_việc theo nguyện_vọng thì phải làm đơn gửi cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đơn, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản, nếu không đồng_ý cho thôi_việc thì phải nêu rõ lý_do ; trường_hợp chưa được cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền đồng_ý mà tự_ý bỏ việc thì không được hưởng chế_độ thôi_việc và phải bồi_thường chi_phí đào_tạo, bồi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật. 3. Không giải_quyết thôi_việc đối_với công_chức đang trong thời_gian xem_xét kỷ_luật hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 4. Không giải_quyết thôi_việc đối_với công_chức nữ đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi, trừ trường_hợp xin thôi_việc theo nguyện_vọng. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì công_chức đang trong thời_gian xem_xét xử_lý kỷ_luật thì không | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 Luật Cán_bộ công_chức 2008 quy_định như sau : Thôi_việc đối_với công_chức 1 . Công_chức được hưởng chế_độ thôi_việc nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Do sắp_xếp tổ_chức ; b ) Theo nguyện_vọng và được cấp có thẩm_quyền đồng_ý ; c ) Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 của Luật này . 2 . Công_chức xin thôi_việc theo nguyện_vọng thì phải làm đơn gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản , nếu không đồng_ý cho thôi_việc thì phải nêu rõ lý_do ; trường_hợp chưa được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền đồng_ý mà tự_ý bỏ việc thì không được hưởng chế_độ thôi_việc và phải bồi_thường chi_phí đào_tạo , bồi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật . 3 . Không giải_quyết thôi_việc đối_với công_chức đang trong thời_gian xem_xét kỷ_luật hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Không giải_quyết thôi_việc đối_với công_chức nữ đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi , trừ trường_hợp xin thôi_việc theo nguyện_vọng . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì công_chức đang trong thời_gian xem_xét xử_lý kỷ_luật thì không được giải_quyết thôi_việc . ( Hình từ internet ) | 23,494 | |
Công_chức đang trong thời_gian xem_xét xử_lý kỷ_luật có được phép thôi_việc không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 Luật Cán_bộ công_chức 2008 quy_định như sau : ... hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi, trừ trường_hợp xin thôi_việc theo nguyện_vọng. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì công_chức đang trong thời_gian xem_xét xử_lý kỷ_luật thì không được giải_quyết thôi_việc. ( Hình từ internet ) Thôi_việc đối_với công_chức 1. Công_chức được hưởng chế_độ thôi_việc nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Do sắp_xếp tổ_chức ; b ) Theo nguyện_vọng và được cấp có thẩm_quyền đồng_ý ; c ) Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 của Luật này. 2. Công_chức xin thôi_việc theo nguyện_vọng thì phải làm đơn gửi cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đơn, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản, nếu không đồng_ý cho thôi_việc thì phải nêu rõ lý_do ; trường_hợp chưa được cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền đồng_ý mà tự_ý bỏ việc thì không được hưởng chế_độ thôi_việc và phải bồi_thường chi_phí đào_tạo, bồi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật. 3. Không giải_quyết thôi_việc đối_với công_chức đang trong thời_gian xem_xét kỷ_luật hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 4. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 Luật Cán_bộ công_chức 2008 quy_định như sau : Thôi_việc đối_với công_chức 1 . Công_chức được hưởng chế_độ thôi_việc nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Do sắp_xếp tổ_chức ; b ) Theo nguyện_vọng và được cấp có thẩm_quyền đồng_ý ; c ) Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 của Luật này . 2 . Công_chức xin thôi_việc theo nguyện_vọng thì phải làm đơn gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản , nếu không đồng_ý cho thôi_việc thì phải nêu rõ lý_do ; trường_hợp chưa được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền đồng_ý mà tự_ý bỏ việc thì không được hưởng chế_độ thôi_việc và phải bồi_thường chi_phí đào_tạo , bồi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật . 3 . Không giải_quyết thôi_việc đối_với công_chức đang trong thời_gian xem_xét kỷ_luật hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Không giải_quyết thôi_việc đối_với công_chức nữ đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi , trừ trường_hợp xin thôi_việc theo nguyện_vọng . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì công_chức đang trong thời_gian xem_xét xử_lý kỷ_luật thì không được giải_quyết thôi_việc . ( Hình từ internet ) | 23,495 | |
Công_chức đang trong thời_gian xem_xét xử_lý kỷ_luật có được phép thôi_việc không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 Luật Cán_bộ công_chức 2008 quy_định như sau : ... thôi_việc và phải bồi_thường chi_phí đào_tạo, bồi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật. 3. Không giải_quyết thôi_việc đối_với công_chức đang trong thời_gian xem_xét kỷ_luật hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 4. Không giải_quyết thôi_việc đối_với công_chức nữ đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi, trừ trường_hợp xin thôi_việc theo nguyện_vọng. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì công_chức đang trong thời_gian xem_xét xử_lý kỷ_luật thì không được giải_quyết thôi_việc. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 Luật Cán_bộ công_chức 2008 quy_định như sau : Thôi_việc đối_với công_chức 1 . Công_chức được hưởng chế_độ thôi_việc nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Do sắp_xếp tổ_chức ; b ) Theo nguyện_vọng và được cấp có thẩm_quyền đồng_ý ; c ) Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 của Luật này . 2 . Công_chức xin thôi_việc theo nguyện_vọng thì phải làm đơn gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản , nếu không đồng_ý cho thôi_việc thì phải nêu rõ lý_do ; trường_hợp chưa được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền đồng_ý mà tự_ý bỏ việc thì không được hưởng chế_độ thôi_việc và phải bồi_thường chi_phí đào_tạo , bồi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật . 3 . Không giải_quyết thôi_việc đối_với công_chức đang trong thời_gian xem_xét kỷ_luật hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Không giải_quyết thôi_việc đối_với công_chức nữ đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi , trừ trường_hợp xin thôi_việc theo nguyện_vọng . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì công_chức đang trong thời_gian xem_xét xử_lý kỷ_luật thì không được giải_quyết thôi_việc . ( Hình từ internet ) | 23,496 | |
Công_chức bị kỷ_luật buộc thôi_việc trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Áp_dụng hình_thức kỷ_luật buộc thôi_việc đối_với công_chức Hình_thức kỷ_luật buộc thôi_việc áp_dụng đối_với công_chức có hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1. Đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cách_chức đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý hoặc hạ bậc lương đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý mà tái_phạm ; 2. Có hành_vi vi_phạm lần đầu, gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định này ; 3. Sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ, giấy chứng_nhận, xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp để được tuyển_dụng vào cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; 4. Nghiện ma_tuý ; đối_với trường_hợp này phải có kết_luận của cơ_sở y_tế hoặc thông_báo của cơ_quan có thẩm_quyền ; 5. Ngoài quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này, hình_thức kỷ_luật buộc thôi_việc còn được áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý có hành_vi vi_phạm lần đầu, gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định này. Theo đó, công_chức bị kỷ_luật buộc thôi_việc nếu có hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Áp_dụng hình_thức kỷ_luật buộc thôi_việc đối_với công_chức Hình_thức kỷ_luật buộc thôi_việc áp_dụng đối_với công_chức có hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cách_chức đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hoặc hạ bậc lương đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý mà tái_phạm ; 2 . Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định này ; 3 . Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận , xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp để được tuyển_dụng vào cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; 4 . Nghiện ma_tuý ; đối_với trường_hợp này phải có kết_luận của cơ_sở y_tế hoặc thông_báo của cơ_quan có thẩm_quyền ; 5 . Ngoài quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này , hình_thức kỷ_luật buộc thôi_việc còn được áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định này . Theo đó , công_chức bị kỷ_luật buộc thôi_việc nếu có hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp sau : - Đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cách_chức đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hoặc hạ bậc lương đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý mà tái_phạm ; - Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP; - Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận , xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp để được tuyển_dụng vào cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; - Nghiện ma_tuý ; đối_với trường_hợp này phải có kết_luận của cơ_sở y_tế hoặc thông_báo của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Ngoài quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP , hình_thức kỷ_luật buộc thôi_việc còn được áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP. | 23,497 | |
Công_chức bị kỷ_luật buộc thôi_việc trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định này. Theo đó, công_chức bị kỷ_luật buộc thôi_việc nếu có hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp sau : - Đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cách_chức đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý hoặc hạ bậc lương đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý mà tái_phạm ; - Có hành_vi vi_phạm lần đầu, gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP; - Sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ, giấy chứng_nhận, xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp để được tuyển_dụng vào cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; - Nghiện ma_tuý ; đối_với trường_hợp này phải có kết_luận của cơ_sở y_tế hoặc thông_báo của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Ngoài quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP, hình_thức kỷ_luật buộc thôi_việc còn được áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý có hành_vi vi_phạm lần đầu, gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Áp_dụng hình_thức kỷ_luật buộc thôi_việc đối_với công_chức Hình_thức kỷ_luật buộc thôi_việc áp_dụng đối_với công_chức có hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cách_chức đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hoặc hạ bậc lương đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý mà tái_phạm ; 2 . Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định này ; 3 . Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận , xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp để được tuyển_dụng vào cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; 4 . Nghiện ma_tuý ; đối_với trường_hợp này phải có kết_luận của cơ_sở y_tế hoặc thông_báo của cơ_quan có thẩm_quyền ; 5 . Ngoài quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này , hình_thức kỷ_luật buộc thôi_việc còn được áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định này . Theo đó , công_chức bị kỷ_luật buộc thôi_việc nếu có hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp sau : - Đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cách_chức đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hoặc hạ bậc lương đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý mà tái_phạm ; - Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP; - Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận , xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp để được tuyển_dụng vào cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; - Nghiện ma_tuý ; đối_với trường_hợp này phải có kết_luận của cơ_sở y_tế hoặc thông_báo của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Ngoài quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP , hình_thức kỷ_luật buộc thôi_việc còn được áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP. | 23,498 | |
Công_chức bị kỷ_luật buộc thôi_việc trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý có hành_vi vi_phạm lần đầu, gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Áp_dụng hình_thức kỷ_luật buộc thôi_việc đối_với công_chức Hình_thức kỷ_luật buộc thôi_việc áp_dụng đối_với công_chức có hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cách_chức đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hoặc hạ bậc lương đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý mà tái_phạm ; 2 . Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định này ; 3 . Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận , xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp để được tuyển_dụng vào cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; 4 . Nghiện ma_tuý ; đối_với trường_hợp này phải có kết_luận của cơ_sở y_tế hoặc thông_báo của cơ_quan có thẩm_quyền ; 5 . Ngoài quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này , hình_thức kỷ_luật buộc thôi_việc còn được áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định này . Theo đó , công_chức bị kỷ_luật buộc thôi_việc nếu có hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp sau : - Đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cách_chức đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hoặc hạ bậc lương đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý mà tái_phạm ; - Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP; - Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận , xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp để được tuyển_dụng vào cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; - Nghiện ma_tuý ; đối_với trường_hợp này phải có kết_luận của cơ_sở y_tế hoặc thông_báo của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Ngoài quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP , hình_thức kỷ_luật buộc thôi_việc còn được áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP. | 23,499 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.