Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với công_chức là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 80 Luật Cán_bộ công_chức 2008 được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 qu: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 80 Luật Cán_bộ công_chức 2008 được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định như sau : Thời_hiệu, thời_hạn xử_lý kỷ_luật 1. Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật là thời_hạn mà khi hết thời_hạn đó thì cán_bộ, công_chức có hành_vi vi_phạm không bị xử_lý kỷ_luật. Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được tính từ thời_điểm có hành_vi vi_phạm. Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này, thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được quy_định như sau : a ) 02 năm đối_với hành_vi vi_phạm ít nghiêm_trọng đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách ; b ) 05 năm đối_với hành_vi vi_phạm không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này. 2. Đối_với các hành_vi vi_phạm sau đây thì không áp_dụng thời_hiệu xử_lý kỷ_luật : a ) Cán_bộ, công_chức là đảng_viên có hành_vi vi_phạm đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ ; b ) Có hành_vi vi_phạm quy_định về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; c ) Có hành_vi xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia trong lĩnh_vực quốc_phòng, an_ninh, đối_ngoại ; d ) Sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ, giấy chứng_nhận, xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 80 Luật Cán_bộ công_chức 2008 được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định như sau : Thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật 1 . Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật là thời_hạn mà khi hết thời_hạn đó thì cán_bộ , công_chức có hành_vi vi_phạm không bị xử_lý kỷ_luật . Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được tính từ thời_điểm có hành_vi vi_phạm . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được quy_định như sau : a ) 02 năm đối_với hành_vi vi_phạm ít nghiêm_trọng đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách ; b ) 05 năm đối_với hành_vi vi_phạm không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . 2 . Đối_với các hành_vi vi_phạm sau đây thì không áp_dụng thời_hiệu xử_lý kỷ_luật : a ) Cán_bộ , công_chức là đảng_viên có hành_vi vi_phạm đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ ; b ) Có hành_vi vi_phạm quy_định về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; c ) Có hành_vi xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia trong lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại ; d ) Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận , xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp . 3 . Thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức là khoảng thời_gian từ khi phát_hiện hành_vi vi_phạm kỷ_luật của cán_bộ , công_chức đến khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Thời_hạn xử_lý kỷ_luật không quá 90 ngày ; trường_hợp vụ_việc có tình tiết phức_tạp cần có thời_gian thanh_tra , kiểm_tra để xác_minh làm rõ thêm thì thời_hạn xử_lý kỷ_luật có_thể kéo_dài nhưng không quá 150 ngày . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với công_chức là khoảng thời_gian từ khi phát_hiện hành_vi vi_phạm kỷ_luật của cán_bộ , công_chức đến khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Thời_hạn xử_lý kỷ_luật không quá 90 ngày ; trường_hợp vụ_việc có tình tiết phức_tạp cần có thời_gian thanh_tra , kiểm_tra để xác_minh làm rõ thêm thì thời_hạn xử_lý kỷ_luật có_thể kéo_dài nhưng không quá 150 ngày .
23,500
Thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với công_chức là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 80 Luật Cán_bộ công_chức 2008 được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 qu: ... ; c ) Có hành_vi xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia trong lĩnh_vực quốc_phòng, an_ninh, đối_ngoại ; d ) Sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ, giấy chứng_nhận, xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp. 3. Thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ, công_chức là khoảng thời_gian từ khi phát_hiện hành_vi vi_phạm kỷ_luật của cán_bộ, công_chức đến khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. Thời_hạn xử_lý kỷ_luật không quá 90 ngày ; trường_hợp vụ_việc có tình tiết phức_tạp cần có thời_gian thanh_tra, kiểm_tra để xác_minh làm rõ thêm thì thời_hạn xử_lý kỷ_luật có_thể kéo_dài nhưng không quá 150 ngày.... Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với công_chức là khoảng thời_gian từ khi phát_hiện hành_vi vi_phạm kỷ_luật của cán_bộ, công_chức đến khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. Thời_hạn xử_lý kỷ_luật không quá 90 ngày ; trường_hợp vụ_việc có tình tiết phức_tạp cần có thời_gian thanh_tra, kiểm_tra để xác_minh làm rõ thêm thì thời_hạn xử_lý kỷ_luật có_thể kéo_dài nhưng không quá 150 ngày.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 80 Luật Cán_bộ công_chức 2008 được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định như sau : Thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật 1 . Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật là thời_hạn mà khi hết thời_hạn đó thì cán_bộ , công_chức có hành_vi vi_phạm không bị xử_lý kỷ_luật . Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được tính từ thời_điểm có hành_vi vi_phạm . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được quy_định như sau : a ) 02 năm đối_với hành_vi vi_phạm ít nghiêm_trọng đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách ; b ) 05 năm đối_với hành_vi vi_phạm không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . 2 . Đối_với các hành_vi vi_phạm sau đây thì không áp_dụng thời_hiệu xử_lý kỷ_luật : a ) Cán_bộ , công_chức là đảng_viên có hành_vi vi_phạm đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ ; b ) Có hành_vi vi_phạm quy_định về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; c ) Có hành_vi xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia trong lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại ; d ) Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận , xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp . 3 . Thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức là khoảng thời_gian từ khi phát_hiện hành_vi vi_phạm kỷ_luật của cán_bộ , công_chức đến khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Thời_hạn xử_lý kỷ_luật không quá 90 ngày ; trường_hợp vụ_việc có tình tiết phức_tạp cần có thời_gian thanh_tra , kiểm_tra để xác_minh làm rõ thêm thì thời_hạn xử_lý kỷ_luật có_thể kéo_dài nhưng không quá 150 ngày . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với công_chức là khoảng thời_gian từ khi phát_hiện hành_vi vi_phạm kỷ_luật của cán_bộ , công_chức đến khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Thời_hạn xử_lý kỷ_luật không quá 90 ngày ; trường_hợp vụ_việc có tình tiết phức_tạp cần có thời_gian thanh_tra , kiểm_tra để xác_minh làm rõ thêm thì thời_hạn xử_lý kỷ_luật có_thể kéo_dài nhưng không quá 150 ngày .
23,501
Thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với công_chức là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 80 Luật Cán_bộ công_chức 2008 được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 qu: ... rõ thêm thì thời_hạn xử_lý kỷ_luật có_thể kéo_dài nhưng không quá 150 ngày.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 80 Luật Cán_bộ công_chức 2008 được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định như sau : Thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật 1 . Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật là thời_hạn mà khi hết thời_hạn đó thì cán_bộ , công_chức có hành_vi vi_phạm không bị xử_lý kỷ_luật . Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được tính từ thời_điểm có hành_vi vi_phạm . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được quy_định như sau : a ) 02 năm đối_với hành_vi vi_phạm ít nghiêm_trọng đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách ; b ) 05 năm đối_với hành_vi vi_phạm không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . 2 . Đối_với các hành_vi vi_phạm sau đây thì không áp_dụng thời_hiệu xử_lý kỷ_luật : a ) Cán_bộ , công_chức là đảng_viên có hành_vi vi_phạm đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ ; b ) Có hành_vi vi_phạm quy_định về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; c ) Có hành_vi xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia trong lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại ; d ) Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận , xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp . 3 . Thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức là khoảng thời_gian từ khi phát_hiện hành_vi vi_phạm kỷ_luật của cán_bộ , công_chức đến khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Thời_hạn xử_lý kỷ_luật không quá 90 ngày ; trường_hợp vụ_việc có tình tiết phức_tạp cần có thời_gian thanh_tra , kiểm_tra để xác_minh làm rõ thêm thì thời_hạn xử_lý kỷ_luật có_thể kéo_dài nhưng không quá 150 ngày . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với công_chức là khoảng thời_gian từ khi phát_hiện hành_vi vi_phạm kỷ_luật của cán_bộ , công_chức đến khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Thời_hạn xử_lý kỷ_luật không quá 90 ngày ; trường_hợp vụ_việc có tình tiết phức_tạp cần có thời_gian thanh_tra , kiểm_tra để xác_minh làm rõ thêm thì thời_hạn xử_lý kỷ_luật có_thể kéo_dài nhưng không quá 150 ngày .
23,502
Trẻ mẫu_giáo thường_trú ở thôn đặc_biệt khó_khăn có thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng chính_sách như sau : ... Trẻ_em độ tuổi mẫu_giáo ( không bao_gồm trẻ_em dân_tộc_thiểu_số rất ít người theo quy_định tại Nghị_định số 5 7/2017 / NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chính_sách ưu_tiên tuyển_sinh và hỗ_trợ học_tập đối_với trẻ_em mẫu_giáo, học_sinh, sinh_viên dân_tộc_thiểu_số rất ít người ) đang học tại lớp mẫu_giáo trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non bảo_đảm một trong những điều_kiện sau : ( 1 ) Có cha hoặc có mẹ hoặc có người chăm_sóc trẻ_em hoặc trẻ_em thường_trú ở thôn đặc_biệt khó_khăn, xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển, hải_đảo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ. ( 2 ) Không có nguồn nuôi_dưỡng được quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội. ( 3 ) Là nhân_khẩu trong gia_đình thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ. ( 4 ) Trẻ_em là con liệt_sĩ, con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, con thương_binh, con_người hưởng chính_sách như thương_binh, con_bệnh_binh ; con một số đối_tượng chính_sách khác theo quy_định
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng chính_sách như sau : Trẻ_em độ tuổi mẫu_giáo ( không bao_gồm trẻ_em dân_tộc_thiểu_số rất ít người theo quy_định tại Nghị_định số  5 7/2017 / NĐ-CP  ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chính_sách ưu_tiên tuyển_sinh và hỗ_trợ học_tập đối_với trẻ_em mẫu_giáo , học_sinh , sinh_viên dân_tộc_thiểu_số rất ít người ) đang học tại lớp mẫu_giáo trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non bảo_đảm một trong những điều_kiện sau : ( 1 ) Có cha hoặc có mẹ hoặc có người chăm_sóc trẻ_em hoặc trẻ_em thường_trú ở thôn đặc_biệt khó_khăn , xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 2 ) Không có nguồn nuôi_dưỡng được quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . ( 3 ) Là nhân_khẩu trong gia_đình thuộc diện hộ nghèo , cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 4 ) Trẻ_em là con liệt_sĩ , con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , con thương_binh , con_người hưởng chính_sách như thương_binh , con_bệnh_binh ; con một số đối_tượng chính_sách khác theo quy_định tại Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với cách_mạng ( nếu có ) . ( 5 ) Trẻ_em khuyết_tật học hoà_nhập . Như_vậy , đối_chiếu với quy_định trên thì trẻ mẫu_giáo ở thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách . Trẻ mẫu_giáo thường_trú ở thôn đặc_biệt khó_khăn có được hỗ_trợ ăn trưa ?
23,503
Trẻ mẫu_giáo thường_trú ở thôn đặc_biệt khó_khăn có thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng chính_sách như sau : ... 4 ) Trẻ_em là con liệt_sĩ, con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, con thương_binh, con_người hưởng chính_sách như thương_binh, con_bệnh_binh ; con một số đối_tượng chính_sách khác theo quy_định tại Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với cách_mạng ( nếu có ). ( 5 ) Trẻ_em khuyết_tật học hoà_nhập. Như_vậy, đối_chiếu với quy_định trên thì trẻ mẫu_giáo ở thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách. Trẻ mẫu_giáo thường_trú ở thôn đặc_biệt khó_khăn có được hỗ_trợ ăn trưa? Trẻ_em độ tuổi mẫu_giáo ( không bao_gồm trẻ_em dân_tộc_thiểu_số rất ít người theo quy_định tại Nghị_định số 5 7/2017 / NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chính_sách ưu_tiên tuyển_sinh và hỗ_trợ học_tập đối_với trẻ_em mẫu_giáo, học_sinh, sinh_viên dân_tộc_thiểu_số rất ít người ) đang học tại lớp mẫu_giáo trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non bảo_đảm một trong những điều_kiện sau : ( 1 ) Có cha hoặc có mẹ hoặc có người chăm_sóc trẻ_em hoặc trẻ_em thường_trú ở thôn đặc_biệt khó_khăn, xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển, hải_đảo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ. ( 2 ) Không
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng chính_sách như sau : Trẻ_em độ tuổi mẫu_giáo ( không bao_gồm trẻ_em dân_tộc_thiểu_số rất ít người theo quy_định tại Nghị_định số  5 7/2017 / NĐ-CP  ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chính_sách ưu_tiên tuyển_sinh và hỗ_trợ học_tập đối_với trẻ_em mẫu_giáo , học_sinh , sinh_viên dân_tộc_thiểu_số rất ít người ) đang học tại lớp mẫu_giáo trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non bảo_đảm một trong những điều_kiện sau : ( 1 ) Có cha hoặc có mẹ hoặc có người chăm_sóc trẻ_em hoặc trẻ_em thường_trú ở thôn đặc_biệt khó_khăn , xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 2 ) Không có nguồn nuôi_dưỡng được quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . ( 3 ) Là nhân_khẩu trong gia_đình thuộc diện hộ nghèo , cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 4 ) Trẻ_em là con liệt_sĩ , con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , con thương_binh , con_người hưởng chính_sách như thương_binh , con_bệnh_binh ; con một số đối_tượng chính_sách khác theo quy_định tại Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với cách_mạng ( nếu có ) . ( 5 ) Trẻ_em khuyết_tật học hoà_nhập . Như_vậy , đối_chiếu với quy_định trên thì trẻ mẫu_giáo ở thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách . Trẻ mẫu_giáo thường_trú ở thôn đặc_biệt khó_khăn có được hỗ_trợ ăn trưa ?
23,504
Trẻ mẫu_giáo thường_trú ở thôn đặc_biệt khó_khăn có thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng chính_sách như sau : ... đặc_biệt khó_khăn, xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển, hải_đảo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ. ( 2 ) Không có nguồn nuôi_dưỡng được quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội. ( 3 ) Là nhân_khẩu trong gia_đình thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ. ( 4 ) Trẻ_em là con liệt_sĩ, con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, con thương_binh, con_người hưởng chính_sách như thương_binh, con_bệnh_binh ; con một số đối_tượng chính_sách khác theo quy_định tại Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với cách_mạng ( nếu có ). ( 5 ) Trẻ_em khuyết_tật học hoà_nhập. Như_vậy, đối_chiếu với quy_định trên thì trẻ mẫu_giáo ở thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách. Trẻ mẫu_giáo thường_trú ở thôn đặc_biệt khó_khăn có được hỗ_trợ ăn trưa?
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng chính_sách như sau : Trẻ_em độ tuổi mẫu_giáo ( không bao_gồm trẻ_em dân_tộc_thiểu_số rất ít người theo quy_định tại Nghị_định số  5 7/2017 / NĐ-CP  ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chính_sách ưu_tiên tuyển_sinh và hỗ_trợ học_tập đối_với trẻ_em mẫu_giáo , học_sinh , sinh_viên dân_tộc_thiểu_số rất ít người ) đang học tại lớp mẫu_giáo trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non bảo_đảm một trong những điều_kiện sau : ( 1 ) Có cha hoặc có mẹ hoặc có người chăm_sóc trẻ_em hoặc trẻ_em thường_trú ở thôn đặc_biệt khó_khăn , xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 2 ) Không có nguồn nuôi_dưỡng được quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . ( 3 ) Là nhân_khẩu trong gia_đình thuộc diện hộ nghèo , cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 4 ) Trẻ_em là con liệt_sĩ , con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , con thương_binh , con_người hưởng chính_sách như thương_binh , con_bệnh_binh ; con một số đối_tượng chính_sách khác theo quy_định tại Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với cách_mạng ( nếu có ) . ( 5 ) Trẻ_em khuyết_tật học hoà_nhập . Như_vậy , đối_chiếu với quy_định trên thì trẻ mẫu_giáo ở thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách . Trẻ mẫu_giáo thường_trú ở thôn đặc_biệt khó_khăn có được hỗ_trợ ăn trưa ?
23,505
Trẻ mẫu_giáo thường_trú ở thôn đặc_biệt khó_khăn có thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng chính_sách như sau : ... trưa?
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng chính_sách như sau : Trẻ_em độ tuổi mẫu_giáo ( không bao_gồm trẻ_em dân_tộc_thiểu_số rất ít người theo quy_định tại Nghị_định số  5 7/2017 / NĐ-CP  ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chính_sách ưu_tiên tuyển_sinh và hỗ_trợ học_tập đối_với trẻ_em mẫu_giáo , học_sinh , sinh_viên dân_tộc_thiểu_số rất ít người ) đang học tại lớp mẫu_giáo trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non bảo_đảm một trong những điều_kiện sau : ( 1 ) Có cha hoặc có mẹ hoặc có người chăm_sóc trẻ_em hoặc trẻ_em thường_trú ở thôn đặc_biệt khó_khăn , xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 2 ) Không có nguồn nuôi_dưỡng được quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . ( 3 ) Là nhân_khẩu trong gia_đình thuộc diện hộ nghèo , cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 4 ) Trẻ_em là con liệt_sĩ , con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , con thương_binh , con_người hưởng chính_sách như thương_binh , con_bệnh_binh ; con một số đối_tượng chính_sách khác theo quy_định tại Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với cách_mạng ( nếu có ) . ( 5 ) Trẻ_em khuyết_tật học hoà_nhập . Như_vậy , đối_chiếu với quy_định trên thì trẻ mẫu_giáo ở thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách . Trẻ mẫu_giáo thường_trú ở thôn đặc_biệt khó_khăn có được hỗ_trợ ăn trưa ?
23,506
Trẻ mẫu_giáo được hỗ_trợ tiền ăn trưa bao_nhiêu ? Thời_gian hỗ_trợ tính như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung chính_sách thì trẻ_em mẫu_giáo thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung chính_sách thì trẻ_em mẫu_giáo thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này được hỗ_trợ tiền ăn trưa là 160.000 đồng / trẻ / tháng . Thời_gian hỗ_trợ tính theo số tháng học thực_tế , nhưng không quá 9 tháng / năm_học .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung chính_sách thì trẻ_em mẫu_giáo thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này được hỗ_trợ tiền ăn trưa là 160.000 đồng / trẻ / tháng . Thời_gian hỗ_trợ tính theo số tháng học thực_tế , nhưng không quá 9 tháng / năm_học .
23,507
Hồ_sơ để cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em cần chuẩn_bị các loại giấy_tờ gì ?
Hồ_sơ khoản 1 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... ( 1 ) Cha_mẹ hoặc người chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này nộp một trong số các loại giấy_tờ sau : - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực sổ_hộ_khẩu hoặc cung_cấp thông_tin về số định_danh cá_nhân của trẻ_em hoặc của cha hoặc mẹ hoặc người chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em ; - Giấy xác_nhận của cơ_quan công_an về việc đăng_ký thường_trú của trẻ_em ( trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc ). ( 2 ) Cha_mẹ hoặc người chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này nộp một trong số các loại giấy_tờ sau : - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Quyết_định về việc trợ_cấp xã_hội của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Văn_bản xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc cơ_sở bảo_trợ xã_hội về tình_trạng trẻ mồ_côi, bị bỏ_rơi hoặc trẻ thuộc các trường_hợp khác quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc
None
1
Hồ_sơ khoản 1 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ( 1 ) Cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này nộp một trong số các loại giấy_tờ sau : - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực sổ_hộ_khẩu hoặc cung_cấp thông_tin về số định_danh cá_nhân của trẻ_em hoặc của cha hoặc mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em ; - Giấy xác_nhận của cơ_quan công_an về việc đăng_ký thường_trú của trẻ_em ( trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc ) . ( 2 ) Cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này nộp một trong số các loại giấy_tờ sau : - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Quyết_định về việc trợ_cấp xã_hội của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Văn_bản xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc cơ_sở bảo_trợ xã_hội về tình_trạng trẻ mồ_côi , bị bỏ_rơi hoặc trẻ thuộc các trường_hợp khác quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận nuôi con_nuôi đối_với trẻ mồ_côi , bị bỏ_rơi hoặc trẻ_em thuộc các trường_hợp khác quy định khoản 1 Điều 5 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . ( 3 ) Cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này nộp bản_sao và mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận hoặc Giấy xác_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp . ( 4 ) Cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này nộp bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy xác_nhận của cơ_quan quản_lý đối_tượng người có công quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này và Giấy khai_sinh của trẻ_em . ( 5 ) Cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này nộp bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy xác_nhận khuyết_tật do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc Quyết_định về việc trợ_cấp xã_hội của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện .
23,508
Hồ_sơ để cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em cần chuẩn_bị các loại giấy_tờ gì ?
Hồ_sơ khoản 1 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều 5 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận nuôi con_nuôi đối_với trẻ mồ_côi, bị bỏ_rơi hoặc trẻ_em thuộc các trường_hợp khác quy định khoản 1 Điều 5 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội. ( 3 ) Cha_mẹ hoặc người chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này nộp bản_sao và mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận hoặc Giấy xác_nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp. ( 4 ) Cha_mẹ hoặc người chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này nộp bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy xác_nhận của cơ_quan quản_lý đối_tượng người có công quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này và Giấy khai_sinh của trẻ_em. ( 5 ) Cha_mẹ hoặc người chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều
None
1
Hồ_sơ khoản 1 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ( 1 ) Cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này nộp một trong số các loại giấy_tờ sau : - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực sổ_hộ_khẩu hoặc cung_cấp thông_tin về số định_danh cá_nhân của trẻ_em hoặc của cha hoặc mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em ; - Giấy xác_nhận của cơ_quan công_an về việc đăng_ký thường_trú của trẻ_em ( trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc ) . ( 2 ) Cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này nộp một trong số các loại giấy_tờ sau : - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Quyết_định về việc trợ_cấp xã_hội của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Văn_bản xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc cơ_sở bảo_trợ xã_hội về tình_trạng trẻ mồ_côi , bị bỏ_rơi hoặc trẻ thuộc các trường_hợp khác quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận nuôi con_nuôi đối_với trẻ mồ_côi , bị bỏ_rơi hoặc trẻ_em thuộc các trường_hợp khác quy định khoản 1 Điều 5 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . ( 3 ) Cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này nộp bản_sao và mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận hoặc Giấy xác_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp . ( 4 ) Cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này nộp bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy xác_nhận của cơ_quan quản_lý đối_tượng người có công quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này và Giấy khai_sinh của trẻ_em . ( 5 ) Cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này nộp bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy xác_nhận khuyết_tật do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc Quyết_định về việc trợ_cấp xã_hội của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện .
23,509
Hồ_sơ để cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em cần chuẩn_bị các loại giấy_tờ gì ?
Hồ_sơ khoản 1 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... tại điểm d khoản 1 Điều này và Giấy khai_sinh của trẻ_em. ( 5 ) Cha_mẹ hoặc người chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này nộp bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy xác_nhận khuyết_tật do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc Quyết_định về việc trợ_cấp xã_hội của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện.
None
1
Hồ_sơ khoản 1 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ( 1 ) Cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này nộp một trong số các loại giấy_tờ sau : - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực sổ_hộ_khẩu hoặc cung_cấp thông_tin về số định_danh cá_nhân của trẻ_em hoặc của cha hoặc mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em ; - Giấy xác_nhận của cơ_quan công_an về việc đăng_ký thường_trú của trẻ_em ( trường_hợp sổ_hộ_khẩu bị thất_lạc ) . ( 2 ) Cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này nộp một trong số các loại giấy_tờ sau : - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Quyết_định về việc trợ_cấp xã_hội của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Văn_bản xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc cơ_sở bảo_trợ xã_hội về tình_trạng trẻ mồ_côi , bị bỏ_rơi hoặc trẻ thuộc các trường_hợp khác quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận nuôi con_nuôi đối_với trẻ mồ_côi , bị bỏ_rơi hoặc trẻ_em thuộc các trường_hợp khác quy định khoản 1 Điều 5 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . ( 3 ) Cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này nộp bản_sao và mang bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận hoặc Giấy xác_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp . ( 4 ) Cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này nộp bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy xác_nhận của cơ_quan quản_lý đối_tượng người có công quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này và Giấy khai_sinh của trẻ_em . ( 5 ) Cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này nộp bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy xác_nhận khuyết_tật do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc Quyết_định về việc trợ_cấp xã_hội của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện .
23,510
Trình_tự , thủ_tục và thời_gian thực_hiện chính_sách hỗ_trợ tiền ăn trưa thì cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em mẫu_giáo cần thực_hiện như_thế_nào ?
Về trình_tự , thủ_tục và thời_gian thực_hiện được quy_định tại khoản 4 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tháng 8 hằng năm, cơ_sở giáo_dục mầm_non tổ_chức phổ_biến, thông_báo rộng_rãi và hướng_dẫn cho cha_mẹ hoặc người chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách nộp hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ ăn trưa ; Trong vòng 15 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_sở giáo_dục mầm_non thông_báo, cha_mẹ hoặc người chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em nộp trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc trực_tuyến 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này tại cơ_sở giáo_dục mầm_non. Mỗi đối_tượng nộp 01 bộ hồ_sơ cho 01 lần đầu_đề nghị hỗ_trợ trong cả thời_gian học tại cơ_sở giáo_dục mầm_non. Riêng đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này, nộp bổ_sung Giấy chứng_nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo theo từng năm_học ; Cơ_sở giáo_dục mầm_non tiếp_nhận, kiểm_tra thành_phần hồ_sơ, nếu thành_phần hồ_sơ nộp là bản_sao chưa có chứng_thực của cấp có thẩm_quyền, người nhận hồ_sơ có trách_nhiệm đối_chiếu với bản_chính, ký xác_nhận vào bản_sao để đưa vào hồ_sơ, yêu_cầu bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ hoặc chưa đúng quy_định. Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ hợp_lệ, cơ_sở giáo_dục mầm_non gửi giấy tiếp_nhận hồ_sơ cho cha_mẹ hoặc người chăm_sóc trẻ_em. Trường_hợp hồ_sơ gửi qua
None
1
Về trình_tự , thủ_tục và thời_gian thực_hiện được quy_định tại khoản 4 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Tháng 8 hằng năm , cơ_sở giáo_dục mầm_non tổ_chức phổ_biến , thông_báo rộng_rãi và hướng_dẫn cho cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách nộp hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ ăn trưa ; Trong vòng 15 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_sở giáo_dục mầm_non thông_báo , cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em nộp trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc trực_tuyến 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này tại cơ_sở giáo_dục mầm_non . Mỗi đối_tượng nộp 01 bộ hồ_sơ cho 01 lần đầu_đề nghị hỗ_trợ trong cả thời_gian học tại cơ_sở giáo_dục mầm_non . Riêng đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này , nộp bổ_sung Giấy chứng_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo theo từng năm_học ; Cơ_sở giáo_dục mầm_non tiếp_nhận , kiểm_tra thành_phần hồ_sơ , nếu thành_phần hồ_sơ nộp là bản_sao chưa có chứng_thực của cấp có thẩm_quyền , người nhận hồ_sơ có trách_nhiệm đối_chiếu với bản_chính , ký xác_nhận vào bản_sao để đưa vào hồ_sơ , yêu_cầu bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ hoặc chưa đúng quy_định . Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_sở giáo_dục mầm_non gửi giấy tiếp_nhận hồ_sơ cho cha_mẹ hoặc người chăm_sóc trẻ_em . Trường_hợp hồ_sơ gửi qua bưu_điện hoặc trực_tuyến không bảo_đảm yêu_cầu , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc cơ_sở giáo_dục mầm_non gửi thông_báo không tiếp_nhận hồ_sơ và lý_do cho cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em ; Trong vòng 10 ngày làm_việc , kể từ ngày hết hạn nhận hồ_sơ , cơ_sở giáo_dục mầm_non lập danh_sách trẻ_em mẫu_giáo được hỗ_trợ ăn trưa ( Mẫu_số 01  quy định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) kèm theo hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều này gửi về phòng giáo_dục và đào_tạo đang quản_lý trực_tiếp để xem_xét , tổng_hợp ; Trong vòng 07 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được hồ_sơ của cơ_sở giáo_dục mầm_non , phòng giáo_dục và đào_tạo tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , tổng_hợp danh_sách trẻ_em mẫu_giáo được hỗ_trợ ăn trưa ( Mẫu_số 02  quy định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) gửi cơ_quan tài_chính cùng cấp trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định phê_duyệt theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước ; Trong vòng 07 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được hồ_sơ của phòng giáo_dục và đào_tạo , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt danh_sách trẻ_em mẫu_giáo được hỗ_trợ ăn trưa và thông_báo kết_quả cho cơ_sở giáo_dục mầm_non ; Sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt danh_sách trẻ_em mẫu_giáo được hỗ_trợ ăn trưa , cơ_sở giáo_dục mầm_non thông_báo công_khai và tổ_chức triển_khai thực_hiện chi hỗ_trợ .
23,511
Trình_tự , thủ_tục và thời_gian thực_hiện chính_sách hỗ_trợ tiền ăn trưa thì cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em mẫu_giáo cần thực_hiện như_thế_nào ?
Về trình_tự , thủ_tục và thời_gian thực_hiện được quy_định tại khoản 4 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... hồ_sơ chưa đầy_đủ hoặc chưa đúng quy_định. Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ hợp_lệ, cơ_sở giáo_dục mầm_non gửi giấy tiếp_nhận hồ_sơ cho cha_mẹ hoặc người chăm_sóc trẻ_em. Trường_hợp hồ_sơ gửi qua bưu_điện hoặc trực_tuyến không bảo_đảm yêu_cầu, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc cơ_sở giáo_dục mầm_non gửi thông_báo không tiếp_nhận hồ_sơ và lý_do cho cha_mẹ hoặc người chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em ; Trong vòng 10 ngày làm_việc, kể từ ngày hết hạn nhận hồ_sơ, cơ_sở giáo_dục mầm_non lập danh_sách trẻ_em mẫu_giáo được hỗ_trợ ăn trưa ( Mẫu_số 01 quy định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) kèm theo hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều này gửi về phòng giáo_dục và đào_tạo đang quản_lý trực_tiếp để xem_xét, tổng_hợp ; Trong vòng 07 ngày làm_việc, kể từ khi nhận được hồ_sơ của cơ_sở giáo_dục mầm_non, phòng giáo_dục và đào_tạo tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, tổng_hợp danh_sách trẻ_em mẫu_giáo được hỗ_trợ ăn trưa ( Mẫu_số 02 quy định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) gửi cơ_quan tài_chính cùng cấp trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định phê_duyệt theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước ; Trong vòng 07 ngày làm_việc, kể từ khi nhận được
None
1
Về trình_tự , thủ_tục và thời_gian thực_hiện được quy_định tại khoản 4 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Tháng 8 hằng năm , cơ_sở giáo_dục mầm_non tổ_chức phổ_biến , thông_báo rộng_rãi và hướng_dẫn cho cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách nộp hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ ăn trưa ; Trong vòng 15 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_sở giáo_dục mầm_non thông_báo , cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em nộp trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc trực_tuyến 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này tại cơ_sở giáo_dục mầm_non . Mỗi đối_tượng nộp 01 bộ hồ_sơ cho 01 lần đầu_đề nghị hỗ_trợ trong cả thời_gian học tại cơ_sở giáo_dục mầm_non . Riêng đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này , nộp bổ_sung Giấy chứng_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo theo từng năm_học ; Cơ_sở giáo_dục mầm_non tiếp_nhận , kiểm_tra thành_phần hồ_sơ , nếu thành_phần hồ_sơ nộp là bản_sao chưa có chứng_thực của cấp có thẩm_quyền , người nhận hồ_sơ có trách_nhiệm đối_chiếu với bản_chính , ký xác_nhận vào bản_sao để đưa vào hồ_sơ , yêu_cầu bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ hoặc chưa đúng quy_định . Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_sở giáo_dục mầm_non gửi giấy tiếp_nhận hồ_sơ cho cha_mẹ hoặc người chăm_sóc trẻ_em . Trường_hợp hồ_sơ gửi qua bưu_điện hoặc trực_tuyến không bảo_đảm yêu_cầu , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc cơ_sở giáo_dục mầm_non gửi thông_báo không tiếp_nhận hồ_sơ và lý_do cho cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em ; Trong vòng 10 ngày làm_việc , kể từ ngày hết hạn nhận hồ_sơ , cơ_sở giáo_dục mầm_non lập danh_sách trẻ_em mẫu_giáo được hỗ_trợ ăn trưa ( Mẫu_số 01  quy định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) kèm theo hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều này gửi về phòng giáo_dục và đào_tạo đang quản_lý trực_tiếp để xem_xét , tổng_hợp ; Trong vòng 07 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được hồ_sơ của cơ_sở giáo_dục mầm_non , phòng giáo_dục và đào_tạo tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , tổng_hợp danh_sách trẻ_em mẫu_giáo được hỗ_trợ ăn trưa ( Mẫu_số 02  quy định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) gửi cơ_quan tài_chính cùng cấp trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định phê_duyệt theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước ; Trong vòng 07 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được hồ_sơ của phòng giáo_dục và đào_tạo , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt danh_sách trẻ_em mẫu_giáo được hỗ_trợ ăn trưa và thông_báo kết_quả cho cơ_sở giáo_dục mầm_non ; Sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt danh_sách trẻ_em mẫu_giáo được hỗ_trợ ăn trưa , cơ_sở giáo_dục mầm_non thông_báo công_khai và tổ_chức triển_khai thực_hiện chi hỗ_trợ .
23,512
Trình_tự , thủ_tục và thời_gian thực_hiện chính_sách hỗ_trợ tiền ăn trưa thì cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em mẫu_giáo cần thực_hiện như_thế_nào ?
Về trình_tự , thủ_tục và thời_gian thực_hiện được quy_định tại khoản 4 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... này ) gửi cơ_quan tài_chính cùng cấp trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định phê_duyệt theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước ; Trong vòng 07 ngày làm_việc, kể từ khi nhận được hồ_sơ của phòng giáo_dục và đào_tạo, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt danh_sách trẻ_em mẫu_giáo được hỗ_trợ ăn trưa và thông_báo kết_quả cho cơ_sở giáo_dục mầm_non ; Sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt danh_sách trẻ_em mẫu_giáo được hỗ_trợ ăn trưa, cơ_sở giáo_dục mầm_non thông_báo công_khai và tổ_chức triển_khai thực_hiện chi hỗ_trợ.
None
1
Về trình_tự , thủ_tục và thời_gian thực_hiện được quy_định tại khoản 4 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Tháng 8 hằng năm , cơ_sở giáo_dục mầm_non tổ_chức phổ_biến , thông_báo rộng_rãi và hướng_dẫn cho cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách nộp hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ ăn trưa ; Trong vòng 15 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_sở giáo_dục mầm_non thông_báo , cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em nộp trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc trực_tuyến 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này tại cơ_sở giáo_dục mầm_non . Mỗi đối_tượng nộp 01 bộ hồ_sơ cho 01 lần đầu_đề nghị hỗ_trợ trong cả thời_gian học tại cơ_sở giáo_dục mầm_non . Riêng đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này , nộp bổ_sung Giấy chứng_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo theo từng năm_học ; Cơ_sở giáo_dục mầm_non tiếp_nhận , kiểm_tra thành_phần hồ_sơ , nếu thành_phần hồ_sơ nộp là bản_sao chưa có chứng_thực của cấp có thẩm_quyền , người nhận hồ_sơ có trách_nhiệm đối_chiếu với bản_chính , ký xác_nhận vào bản_sao để đưa vào hồ_sơ , yêu_cầu bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ hoặc chưa đúng quy_định . Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_sở giáo_dục mầm_non gửi giấy tiếp_nhận hồ_sơ cho cha_mẹ hoặc người chăm_sóc trẻ_em . Trường_hợp hồ_sơ gửi qua bưu_điện hoặc trực_tuyến không bảo_đảm yêu_cầu , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc cơ_sở giáo_dục mầm_non gửi thông_báo không tiếp_nhận hồ_sơ và lý_do cho cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em ; Trong vòng 10 ngày làm_việc , kể từ ngày hết hạn nhận hồ_sơ , cơ_sở giáo_dục mầm_non lập danh_sách trẻ_em mẫu_giáo được hỗ_trợ ăn trưa ( Mẫu_số 01  quy định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) kèm theo hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều này gửi về phòng giáo_dục và đào_tạo đang quản_lý trực_tiếp để xem_xét , tổng_hợp ; Trong vòng 07 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được hồ_sơ của cơ_sở giáo_dục mầm_non , phòng giáo_dục và đào_tạo tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , tổng_hợp danh_sách trẻ_em mẫu_giáo được hỗ_trợ ăn trưa ( Mẫu_số 02  quy định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) gửi cơ_quan tài_chính cùng cấp trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định phê_duyệt theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước ; Trong vòng 07 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được hồ_sơ của phòng giáo_dục và đào_tạo , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt danh_sách trẻ_em mẫu_giáo được hỗ_trợ ăn trưa và thông_báo kết_quả cho cơ_sở giáo_dục mầm_non ; Sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt danh_sách trẻ_em mẫu_giáo được hỗ_trợ ăn trưa , cơ_sở giáo_dục mầm_non thông_báo công_khai và tổ_chức triển_khai thực_hiện chi hỗ_trợ .
23,513
Chi hỗ_trợ tiền ăn trưa cho trẻ mẫu_giáo có những phương_thức nào ?
Theo khoản 5 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định về phương_thức thực_hiện như sau : ... ( 1 ) Việc chi_trả kinh_phí hỗ_trợ ăn trưa được thực_hiện 2 lần trong năm_học : lần 1 chi_trả đủ 4 tháng vào tháng 11 hoặc tháng 12 hằng năm ; lần 2 chi_trả đủ các tháng còn lại vào tháng 3 hoặc tháng 4 hằng năm. ( 2 ) Căn_cứ vào thực_tế quản_lý và cách tổ_chức ăn trưa của nhà_trường, lãnh_đạo cơ_sở giáo_dục mầm_non thống_nhất với ban đại_diện cha_mẹ trẻ_em để lựa_chọn thực_hiện theo một trong hai phương_thức sau : - Phương_thức 1 : Cơ_sở giáo_dục mầm_non giữ lại kinh_phí hỗ_trợ để tổ_chức bữa ăn trưa cho trẻ_em ( đối_với các cơ_sở giáo_dục mầm_non có tổ_chức nấu_ăn cho trẻ_em ) ; - Phương_thức 2 : Chi_trả trực_tiếp bằng tiền_mặt cho cha_mẹ hoặc người chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều này. Cơ_sở giáo_dục mầm_non chịu trách_nhiệm tiếp_nhận kinh_phí và thực_hiện việc chi_trả. Căn_cứ vào thực_tế quản_lý và cách tổ_chức ăn trưa, lãnh_đạo cơ_sở giáo_dục mầm_non thống_nhất với ban đại_diện cha_mẹ trẻ_em để quyết_định một trong hai phương_thức nêu trên. ( 3 ) Trường_hợp cha_mẹ hoặc người chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em chưa nhận được kinh_phí hỗ_trợ ăn trưa
None
1
Theo khoản 5 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định về phương_thức thực_hiện như sau : ( 1 ) Việc chi_trả kinh_phí hỗ_trợ ăn trưa được thực_hiện 2 lần trong năm_học : lần 1 chi_trả đủ 4 tháng vào tháng 11 hoặc tháng 12 hằng năm ; lần 2 chi_trả đủ các tháng còn lại vào tháng 3 hoặc tháng 4 hằng năm . ( 2 ) Căn_cứ vào thực_tế quản_lý và cách tổ_chức ăn trưa của nhà_trường , lãnh_đạo cơ_sở giáo_dục mầm_non thống_nhất với ban đại_diện cha_mẹ trẻ_em để lựa_chọn thực_hiện theo một trong hai phương_thức sau : - Phương_thức 1 : Cơ_sở giáo_dục mầm_non giữ lại kinh_phí hỗ_trợ để tổ_chức bữa ăn trưa cho trẻ_em ( đối_với các cơ_sở giáo_dục mầm_non có tổ_chức nấu_ăn cho trẻ_em ) ; - Phương_thức 2 : Chi_trả trực_tiếp bằng tiền_mặt cho cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều này . Cơ_sở giáo_dục mầm_non chịu trách_nhiệm tiếp_nhận kinh_phí và thực_hiện việc chi_trả . Căn_cứ vào thực_tế quản_lý và cách tổ_chức ăn trưa , lãnh_đạo cơ_sở giáo_dục mầm_non thống_nhất với ban đại_diện cha_mẹ trẻ_em để quyết_định một trong hai phương_thức nêu trên . ( 3 ) Trường_hợp cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em chưa nhận được kinh_phí hỗ_trợ ăn trưa theo thời_hạn quy_định tại điểm a khoản 5 Điều này thì được truy_lĩnh trong kỳ chi_trả tiếp_theo . ( 4 ) Trường_hợp trẻ_em chuyển trường , cơ_sở giáo_dục mầm_non có trách_nhiệm trả lại hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ ăn trưa cho cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em . Cơ_sở giáo_dục mầm_non nơi trẻ_em chuyển đến có trách_nhiệm báo_cáo phòng giáo_dục và đào_tạo trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định chuyển kinh_phí hoặc cấp bổ_sung kinh_phí để cơ_sở giáo_dục mầm_non nơi trẻ_em chuyển đến thực_hiện chi_trả hỗ_trợ ăn trưa theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều này . ( 5 ) Trường_hợp trẻ_em thôi học , cơ_sở giáo_dục mầm_non có trách_nhiệm báo_cáo phòng giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện dừng thực_hiện chi_trả chính_sách . Như_vậy , căn_cứ vào các quy_định nêu trên và thực_tế tại cơ_sở giáo_dục mầm_non . Thực_tế khi trẻ_em mẫu_giáo đi học thì sẽ được hưởng chế_độ hỗ_trợ ăn trưa theo quy_định .
23,514
Chi hỗ_trợ tiền ăn trưa cho trẻ mẫu_giáo có những phương_thức nào ?
Theo khoản 5 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định về phương_thức thực_hiện như sau : ... với ban đại_diện cha_mẹ trẻ_em để quyết_định một trong hai phương_thức nêu trên. ( 3 ) Trường_hợp cha_mẹ hoặc người chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em chưa nhận được kinh_phí hỗ_trợ ăn trưa theo thời_hạn quy_định tại điểm a khoản 5 Điều này thì được truy_lĩnh trong kỳ chi_trả tiếp_theo. ( 4 ) Trường_hợp trẻ_em chuyển trường, cơ_sở giáo_dục mầm_non có trách_nhiệm trả lại hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ ăn trưa cho cha_mẹ hoặc người chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em. Cơ_sở giáo_dục mầm_non nơi trẻ_em chuyển đến có trách_nhiệm báo_cáo phòng giáo_dục và đào_tạo trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định chuyển kinh_phí hoặc cấp bổ_sung kinh_phí để cơ_sở giáo_dục mầm_non nơi trẻ_em chuyển đến thực_hiện chi_trả hỗ_trợ ăn trưa theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều này. ( 5 ) Trường_hợp trẻ_em thôi học, cơ_sở giáo_dục mầm_non có trách_nhiệm báo_cáo phòng giáo_dục và đào_tạo, phòng giáo_dục và đào_tạo trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện dừng thực_hiện chi_trả chính_sách. Như_vậy, căn_cứ vào các quy_định nêu trên và thực_tế tại cơ_sở giáo_dục mầm_non. Thực_tế khi trẻ_em mẫu_giáo đi học thì sẽ được hưởng chế_độ hỗ_trợ ăn trưa theo quy_định.
None
1
Theo khoản 5 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định về phương_thức thực_hiện như sau : ( 1 ) Việc chi_trả kinh_phí hỗ_trợ ăn trưa được thực_hiện 2 lần trong năm_học : lần 1 chi_trả đủ 4 tháng vào tháng 11 hoặc tháng 12 hằng năm ; lần 2 chi_trả đủ các tháng còn lại vào tháng 3 hoặc tháng 4 hằng năm . ( 2 ) Căn_cứ vào thực_tế quản_lý và cách tổ_chức ăn trưa của nhà_trường , lãnh_đạo cơ_sở giáo_dục mầm_non thống_nhất với ban đại_diện cha_mẹ trẻ_em để lựa_chọn thực_hiện theo một trong hai phương_thức sau : - Phương_thức 1 : Cơ_sở giáo_dục mầm_non giữ lại kinh_phí hỗ_trợ để tổ_chức bữa ăn trưa cho trẻ_em ( đối_với các cơ_sở giáo_dục mầm_non có tổ_chức nấu_ăn cho trẻ_em ) ; - Phương_thức 2 : Chi_trả trực_tiếp bằng tiền_mặt cho cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều này . Cơ_sở giáo_dục mầm_non chịu trách_nhiệm tiếp_nhận kinh_phí và thực_hiện việc chi_trả . Căn_cứ vào thực_tế quản_lý và cách tổ_chức ăn trưa , lãnh_đạo cơ_sở giáo_dục mầm_non thống_nhất với ban đại_diện cha_mẹ trẻ_em để quyết_định một trong hai phương_thức nêu trên . ( 3 ) Trường_hợp cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em chưa nhận được kinh_phí hỗ_trợ ăn trưa theo thời_hạn quy_định tại điểm a khoản 5 Điều này thì được truy_lĩnh trong kỳ chi_trả tiếp_theo . ( 4 ) Trường_hợp trẻ_em chuyển trường , cơ_sở giáo_dục mầm_non có trách_nhiệm trả lại hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ ăn trưa cho cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em . Cơ_sở giáo_dục mầm_non nơi trẻ_em chuyển đến có trách_nhiệm báo_cáo phòng giáo_dục và đào_tạo trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định chuyển kinh_phí hoặc cấp bổ_sung kinh_phí để cơ_sở giáo_dục mầm_non nơi trẻ_em chuyển đến thực_hiện chi_trả hỗ_trợ ăn trưa theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều này . ( 5 ) Trường_hợp trẻ_em thôi học , cơ_sở giáo_dục mầm_non có trách_nhiệm báo_cáo phòng giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện dừng thực_hiện chi_trả chính_sách . Như_vậy , căn_cứ vào các quy_định nêu trên và thực_tế tại cơ_sở giáo_dục mầm_non . Thực_tế khi trẻ_em mẫu_giáo đi học thì sẽ được hưởng chế_độ hỗ_trợ ăn trưa theo quy_định .
23,515
Chi hỗ_trợ tiền ăn trưa cho trẻ mẫu_giáo có những phương_thức nào ?
Theo khoản 5 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định về phương_thức thực_hiện như sau : ... nêu trên và thực_tế tại cơ_sở giáo_dục mầm_non. Thực_tế khi trẻ_em mẫu_giáo đi học thì sẽ được hưởng chế_độ hỗ_trợ ăn trưa theo quy_định.
None
1
Theo khoản 5 Điều 7 Nghị_định 105/2020/NĐ-CP quy_định về phương_thức thực_hiện như sau : ( 1 ) Việc chi_trả kinh_phí hỗ_trợ ăn trưa được thực_hiện 2 lần trong năm_học : lần 1 chi_trả đủ 4 tháng vào tháng 11 hoặc tháng 12 hằng năm ; lần 2 chi_trả đủ các tháng còn lại vào tháng 3 hoặc tháng 4 hằng năm . ( 2 ) Căn_cứ vào thực_tế quản_lý và cách tổ_chức ăn trưa của nhà_trường , lãnh_đạo cơ_sở giáo_dục mầm_non thống_nhất với ban đại_diện cha_mẹ trẻ_em để lựa_chọn thực_hiện theo một trong hai phương_thức sau : - Phương_thức 1 : Cơ_sở giáo_dục mầm_non giữ lại kinh_phí hỗ_trợ để tổ_chức bữa ăn trưa cho trẻ_em ( đối_với các cơ_sở giáo_dục mầm_non có tổ_chức nấu_ăn cho trẻ_em ) ; - Phương_thức 2 : Chi_trả trực_tiếp bằng tiền_mặt cho cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều này . Cơ_sở giáo_dục mầm_non chịu trách_nhiệm tiếp_nhận kinh_phí và thực_hiện việc chi_trả . Căn_cứ vào thực_tế quản_lý và cách tổ_chức ăn trưa , lãnh_đạo cơ_sở giáo_dục mầm_non thống_nhất với ban đại_diện cha_mẹ trẻ_em để quyết_định một trong hai phương_thức nêu trên . ( 3 ) Trường_hợp cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em chưa nhận được kinh_phí hỗ_trợ ăn trưa theo thời_hạn quy_định tại điểm a khoản 5 Điều này thì được truy_lĩnh trong kỳ chi_trả tiếp_theo . ( 4 ) Trường_hợp trẻ_em chuyển trường , cơ_sở giáo_dục mầm_non có trách_nhiệm trả lại hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ ăn trưa cho cha_mẹ hoặc người chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em . Cơ_sở giáo_dục mầm_non nơi trẻ_em chuyển đến có trách_nhiệm báo_cáo phòng giáo_dục và đào_tạo trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định chuyển kinh_phí hoặc cấp bổ_sung kinh_phí để cơ_sở giáo_dục mầm_non nơi trẻ_em chuyển đến thực_hiện chi_trả hỗ_trợ ăn trưa theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều này . ( 5 ) Trường_hợp trẻ_em thôi học , cơ_sở giáo_dục mầm_non có trách_nhiệm báo_cáo phòng giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện dừng thực_hiện chi_trả chính_sách . Như_vậy , căn_cứ vào các quy_định nêu trên và thực_tế tại cơ_sở giáo_dục mầm_non . Thực_tế khi trẻ_em mẫu_giáo đi học thì sẽ được hưởng chế_độ hỗ_trợ ăn trưa theo quy_định .
23,516
Giấy chứng_nhận học_sinh đoạt giải Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia do ai cấp ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 21 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 21 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Giấy chứng_nhận học_sinh đoạt giải Cuộc thi như sau : Giấy chứng_nhận học_sinh đoạt giải Cuộc thi 1 . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cấp giấy chứng_nhận học_sinh đoạt giải của Cuộc thi ( sau đây gọi tắt là giấy chứng_nhận ) . Giấy chứng_nhận chỉ được cấp một lần . Đối_với các trường_hợp học_sinh để thất_lạc giấy chứng_nhận , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xác_nhận kết_quả thi theo đơn đề_nghị của học_sinh . ... Theo quy_định trên , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cấp giấy chứng_nhận học_sinh đoạt giải của Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia . Giấy chứng_nhận chỉ được cấp một lần . Đối_với các trường_hợp học_sinh để thất_lạc giấy chứng_nhận , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xác_nhận kết_quả thi theo đơn đề_nghị của học_sinh . Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 21 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Giấy chứng_nhận học_sinh đoạt giải Cuộc thi như sau : Giấy chứng_nhận học_sinh đoạt giải Cuộc thi 1 . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cấp giấy chứng_nhận học_sinh đoạt giải của Cuộc thi ( sau đây gọi tắt là giấy chứng_nhận ) . Giấy chứng_nhận chỉ được cấp một lần . Đối_với các trường_hợp học_sinh để thất_lạc giấy chứng_nhận , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xác_nhận kết_quả thi theo đơn đề_nghị của học_sinh . ... Theo quy_định trên , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cấp giấy chứng_nhận học_sinh đoạt giải của Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia . Giấy chứng_nhận chỉ được cấp một lần . Đối_với các trường_hợp học_sinh để thất_lạc giấy chứng_nhận , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xác_nhận kết_quả thi theo đơn đề_nghị của học_sinh . Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia ( Hình từ Internet )
23,517
Nếu phát_hiện học_sinh đoạt giải được cấp Giấy chứng_nhận vi_phạm quy_chế Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia thì xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 21 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 21 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Giấy chứng_nhận học_sinh đoạt giải Cuộc thi như sau : Giấy chứng_nhận học_sinh đoạt giải Cuộc thi ... 2 . Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có quyền thu_hồi , huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đã cấp nếu phát_hiện người được cấp Giấy chứng_nhận vi_phạm quy_chế Cuộc thi hoặc việc xếp giải và cấp giấy chứng_nhận được thực_hiện không đúng quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên , nếu phát_hiện người được cấp Giấy chứng_nhận vi_phạm quy_chế Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia hoặc việc xếp giải và cấp giấy chứng_nhận được thực_hiện không đúng quy_định thì Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có quyền thu_hồi , huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với học_sinh đó .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 21 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Giấy chứng_nhận học_sinh đoạt giải Cuộc thi như sau : Giấy chứng_nhận học_sinh đoạt giải Cuộc thi ... 2 . Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có quyền thu_hồi , huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đã cấp nếu phát_hiện người được cấp Giấy chứng_nhận vi_phạm quy_chế Cuộc thi hoặc việc xếp giải và cấp giấy chứng_nhận được thực_hiện không đúng quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên , nếu phát_hiện người được cấp Giấy chứng_nhận vi_phạm quy_chế Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia hoặc việc xếp giải và cấp giấy chứng_nhận được thực_hiện không đúng quy_định thì Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có quyền thu_hồi , huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với học_sinh đó .
23,518
Mỗi học_sinh đoạt giải trong Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia được hưởng những quyền_lợi gì ?
Căn_cứ theo Điều 22 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT: ... Căn_cứ theo Điều 22 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Quyền_lợi của học_sinh đoạt giải trong Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như sau : Quyền_lợi của học_sinh 1 . Mỗi học_sinh đoạt giải ( tập_thể hoặc cá_nhân ) trong Cuộc thi đều được cấp Giấy chứng_nhận và được khen_thưởng . 2 . Học_sinh đoạt giải trong Cuộc thi được hưởng các quyền_lợi trong học_tập và các quyền_lợi khác theo các quy_định hiện_hành . Như_vậy , mỗi học_sinh đoạt giải ( tập_thể hoặc cá_nhân ) trong Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia đều được cấp Giấy chứng_nhận và được khen_thưởng . Học_sinh đoạt giải trong Cuộc thi được hưởng các quyền_lợi trong học_tập và các quyền_lợi khác theo các quy_định hiện_hành .
None
1
Căn_cứ theo Điều 22 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Quyền_lợi của học_sinh đoạt giải trong Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như sau : Quyền_lợi của học_sinh 1 . Mỗi học_sinh đoạt giải ( tập_thể hoặc cá_nhân ) trong Cuộc thi đều được cấp Giấy chứng_nhận và được khen_thưởng . 2 . Học_sinh đoạt giải trong Cuộc thi được hưởng các quyền_lợi trong học_tập và các quyền_lợi khác theo các quy_định hiện_hành . Như_vậy , mỗi học_sinh đoạt giải ( tập_thể hoặc cá_nhân ) trong Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia đều được cấp Giấy chứng_nhận và được khen_thưởng . Học_sinh đoạt giải trong Cuộc thi được hưởng các quyền_lợi trong học_tập và các quyền_lợi khác theo các quy_định hiện_hành .
23,519
Tổ_chức có_thể trao các giải khác cho thí_sinh tham_dự Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia theo tiêu_chí đánh_giá riêng của mình không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 32/2017/TT-BGDĐT quy_định về Xếp giải Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như sau : Xếp giải Cuộc thi 1 . Các giải của Cuộc thi : a ) Giải lĩnh_vực gồm có : giải Nhất , giải Nhì , giải Ba và giải Tư ; b ) Ngoài các giải quy_định tại điểm a của khoản này , khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân lựa_chọn và trao các giải khác cho thí_sinh theo tiêu_chí đánh_giá riêng của mình sau khi được sự đồng_ý của Ban Chỉ_đạo Cuộc thi . ... Theo đó , khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân lựa_chọn và trao các giải khác cho thí_sinh tham_dự Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia theo tiêu_chí đánh_giá riêng của mình sau khi được sự đồng_ý của Ban Chỉ_đạo Cuộc thi .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 32/2017/TT-BGDĐT quy_định về Xếp giải Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như sau : Xếp giải Cuộc thi 1 . Các giải của Cuộc thi : a ) Giải lĩnh_vực gồm có : giải Nhất , giải Nhì , giải Ba và giải Tư ; b ) Ngoài các giải quy_định tại điểm a của khoản này , khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân lựa_chọn và trao các giải khác cho thí_sinh theo tiêu_chí đánh_giá riêng của mình sau khi được sự đồng_ý của Ban Chỉ_đạo Cuộc thi . ... Theo đó , khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân lựa_chọn và trao các giải khác cho thí_sinh tham_dự Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia theo tiêu_chí đánh_giá riêng của mình sau khi được sự đồng_ý của Ban Chỉ_đạo Cuộc thi .
23,520
Các vị_trí giám_sát trạng_thái trên các bình chịu áp_lực được sử_dụng trong các nhà_máy lọc hoá_dầu cần đảm_bảo những yêu_cầu chung gì ?
Căn_cứ theo tiết 11.1 tiểu_mục 11 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 13: ... 2 021 / BCT quy_định về các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML ) đối_với bình chịu áp_lực như sau : QUY_ĐỊNH VỀ KỸ_THUẬT... 11. Các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML ) 11.1. Yêu_cầu chung Các CML là các vị_trí được chỉ_định trên các bình chịu áp_lực, nơi kiểm_tra định_kỳ được tiến_hành để theo đối sự hiện_diện và mức_độ hư_hỏng. Loại và vị_trí CML được chọn phải xem_xét khả_năng ăn_mòn cục_bộ và hư_hỏng cụ_thể theo lưu chất theo Điếu 9 và Mục 5.4 API 510. Ví_dụ về các loại CML khác nhau bao_gồm các vị_trí đo chiều dày, vị_trí để kiểm_tra vết nứt ăn_mòn ứng suất và vị_trí kiểm_tra tấn_công hydro ở nhiệt_độ cao.... CML là từ viết tắt của vị_trí giám_sát trạng_thái. Khu_vực được chỉ_định trên bình chịu áp_lực được tiến_hành kiểm_tra bên ngoài định_kỳ để trực_tiếp đánh_giá tình_trạng của bình chịu áp_lực. CML có_thể là một hoặc nhiều điểm kiểm_tra và sử_dụng nhiều kỹ_thuật kiểm_tra dựa trên cơ chế dự_đoán hư_hỏng để đưa ra xác_suất phát_hiện cao nhất theo tiết 3.1
None
1
Căn_cứ theo tiết 11.1 tiểu_mục 11 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 13:2 021 / BCT quy_định về các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML ) đối_với bình chịu áp_lực như sau : QUY_ĐỊNH VỀ KỸ_THUẬT ... 11 . Các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML ) 11.1 . Yêu_cầu chung Các CML là các vị_trí được chỉ_định trên các bình chịu áp_lực , nơi kiểm_tra định_kỳ được tiến_hành để theo đối sự hiện_diện và mức_độ hư_hỏng . Loại và vị_trí CML được chọn phải xem_xét khả_năng ăn_mòn cục_bộ và hư_hỏng cụ_thể theo lưu chất theo Điếu 9 và Mục 5.4 API 510 . Ví_dụ về các loại CML khác nhau bao_gồm các vị_trí đo chiều dày , vị_trí để kiểm_tra vết nứt ăn_mòn ứng suất và vị_trí kiểm_tra tấn_công hydro ở nhiệt_độ cao . ... CML là từ viết tắt của vị_trí giám_sát trạng_thái . Khu_vực được chỉ_định trên bình chịu áp_lực được tiến_hành kiểm_tra bên ngoài định_kỳ để trực_tiếp đánh_giá tình_trạng của bình chịu áp_lực . CML có_thể là một hoặc nhiều điểm kiểm_tra và sử_dụng nhiều kỹ_thuật kiểm_tra dựa trên cơ chế dự_đoán hư_hỏng để đưa ra xác_suất phát_hiện cao nhất theo tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 13:2 021 / BCT quy_định . Theo đó , các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML ) là các vị_trí được chỉ_định trên các bình chịu áp_lực , nơi kiểm_tra định_kỳ được tiến_hành để theo đối sự hiện_diện và mức_độ hư_hỏng . Loại và vị_trí CML được chọn phải xem_xét khả_năng ăn_mòn cục_bộ và hư_hỏng cụ_thể theo lưu chất theo Điều 9 và Mục 5.4 API 510 . Ví_dụ về các loại CML khác nhau bao_gồm các vị_trí đo chiều dày , vị_trí để kiểm_tra vết nứt ăn_mòn ứng suất và vị_trí kiểm_tra tấn_công hydro ở nhiệt_độ cao Vị_trí giám_sát trạng_thái trên các bình chịu áp_lực được sử_dụng trong các nhà_máy lọc hoá_dầu ( Hình từ Internet )
23,521
Các vị_trí giám_sát trạng_thái trên các bình chịu áp_lực được sử_dụng trong các nhà_máy lọc hoá_dầu cần đảm_bảo những yêu_cầu chung gì ?
Căn_cứ theo tiết 11.1 tiểu_mục 11 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 13: ... áp_lực. CML có_thể là một hoặc nhiều điểm kiểm_tra và sử_dụng nhiều kỹ_thuật kiểm_tra dựa trên cơ chế dự_đoán hư_hỏng để đưa ra xác_suất phát_hiện cao nhất theo tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 13:2 021 / BCT quy_định. Theo đó, các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML ) là các vị_trí được chỉ_định trên các bình chịu áp_lực, nơi kiểm_tra định_kỳ được tiến_hành để theo đối sự hiện_diện và mức_độ hư_hỏng. Loại và vị_trí CML được chọn phải xem_xét khả_năng ăn_mòn cục_bộ và hư_hỏng cụ_thể theo lưu chất theo Điều 9 và Mục 5.4 API 510. Ví_dụ về các loại CML khác nhau bao_gồm các vị_trí đo chiều dày, vị_trí để kiểm_tra vết nứt ăn_mòn ứng suất và vị_trí kiểm_tra tấn_công hydro ở nhiệt_độ cao Vị_trí giám_sát trạng_thái trên các bình chịu áp_lực được sử_dụng trong các nhà_máy lọc hoá_dầu ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiết 11.1 tiểu_mục 11 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 13:2 021 / BCT quy_định về các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML ) đối_với bình chịu áp_lực như sau : QUY_ĐỊNH VỀ KỸ_THUẬT ... 11 . Các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML ) 11.1 . Yêu_cầu chung Các CML là các vị_trí được chỉ_định trên các bình chịu áp_lực , nơi kiểm_tra định_kỳ được tiến_hành để theo đối sự hiện_diện và mức_độ hư_hỏng . Loại và vị_trí CML được chọn phải xem_xét khả_năng ăn_mòn cục_bộ và hư_hỏng cụ_thể theo lưu chất theo Điếu 9 và Mục 5.4 API 510 . Ví_dụ về các loại CML khác nhau bao_gồm các vị_trí đo chiều dày , vị_trí để kiểm_tra vết nứt ăn_mòn ứng suất và vị_trí kiểm_tra tấn_công hydro ở nhiệt_độ cao . ... CML là từ viết tắt của vị_trí giám_sát trạng_thái . Khu_vực được chỉ_định trên bình chịu áp_lực được tiến_hành kiểm_tra bên ngoài định_kỳ để trực_tiếp đánh_giá tình_trạng của bình chịu áp_lực . CML có_thể là một hoặc nhiều điểm kiểm_tra và sử_dụng nhiều kỹ_thuật kiểm_tra dựa trên cơ chế dự_đoán hư_hỏng để đưa ra xác_suất phát_hiện cao nhất theo tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 13:2 021 / BCT quy_định . Theo đó , các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML ) là các vị_trí được chỉ_định trên các bình chịu áp_lực , nơi kiểm_tra định_kỳ được tiến_hành để theo đối sự hiện_diện và mức_độ hư_hỏng . Loại và vị_trí CML được chọn phải xem_xét khả_năng ăn_mòn cục_bộ và hư_hỏng cụ_thể theo lưu chất theo Điều 9 và Mục 5.4 API 510 . Ví_dụ về các loại CML khác nhau bao_gồm các vị_trí đo chiều dày , vị_trí để kiểm_tra vết nứt ăn_mòn ứng suất và vị_trí kiểm_tra tấn_công hydro ở nhiệt_độ cao Vị_trí giám_sát trạng_thái trên các bình chịu áp_lực được sử_dụng trong các nhà_máy lọc hoá_dầu ( Hình từ Internet )
23,522
Kiểm_tra các vị_trí giám_sát trạng_thái đối_với bình chịu áp_lực được sử_dụng trong các nhà_máy lọc hoá_dầu như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 11.2 tiểu_mục 11 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 13: ... 2 021 / BCT quy_định về các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML ) đối_với bình chịu áp_lực như sau : QUY_ĐỊNH VỀ KỸ_THUẬT... 11. Các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML )... 11.2. Kiểm_tra CML 11.2.1. Mỗi bình chịu áp_lực phải được giám_sát bằng cách tiến_hành một_số lần kiểm_tra đại_diện tại CML để đáp_ứng các yêu_cầu kiểm_tra bên trong hoặc kiểm_tra trong trạng_thái hoạt_động. Tốc_độ ăn_mòn, tuổi_thọ còn lại và khoảng thời_gian kiểm_tra tiếp_theo cần được tính_toán. Các CML có tỷ_lệ ăn_mòn cao nhất và tuổi_thọ ít_nhất sẽ là một phần của các CML được đưa vào kiểm_tra theo kế_hoạch tiếp_theo. 11.2.2. Các bình chịu áp_lực có rủi_ro cao nếu có sự_cố xảy ra, chịu tốc_độ ăn_mòn cao hơn, chịu ăn_mòn cục_bộ và tỷ_lệ hư_hỏng cao từ các cơ_cấu khác sẽ có nhiều CML và được theo_dõi thường_xuyên hơn. Tốc_độ ăn_mòn phải được xác_định từ các phép đo liên_tiếp và khoảng thời_gian kiểm_tra tiếp_theo được thiết_lập phù_hợp. 11.2.3. Chiều dày tối_thiểu tại các CML có_thể được
None
1
Căn_cứ theo tiết 11.2 tiểu_mục 11 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 13:2 021 / BCT quy_định về các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML ) đối_với bình chịu áp_lực như sau : QUY_ĐỊNH VỀ KỸ_THUẬT ... 11 . Các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML ) ... 11.2 . Kiểm_tra CML 11.2.1 . Mỗi bình chịu áp_lực phải được giám_sát bằng cách tiến_hành một_số lần kiểm_tra đại_diện tại CML để đáp_ứng các yêu_cầu kiểm_tra bên trong hoặc kiểm_tra trong trạng_thái hoạt_động . Tốc_độ ăn_mòn , tuổi_thọ còn lại và khoảng thời_gian kiểm_tra tiếp_theo cần được tính_toán . Các CML có tỷ_lệ ăn_mòn cao nhất và tuổi_thọ ít_nhất sẽ là một phần của các CML được đưa vào kiểm_tra theo kế_hoạch tiếp_theo . 11.2.2 . Các bình chịu áp_lực có rủi_ro cao nếu có sự_cố xảy ra , chịu tốc_độ ăn_mòn cao hơn , chịu ăn_mòn cục_bộ và tỷ_lệ hư_hỏng cao từ các cơ_cấu khác sẽ có nhiều CML và được theo_dõi thường_xuyên hơn . Tốc_độ ăn_mòn phải được xác_định từ các phép đo liên_tiếp và khoảng thời_gian kiểm_tra tiếp_theo được thiết_lập phù_hợp . 11.2.3 . Chiều dày tối_thiểu tại các CML có_thể được xác_định bằng các phép đo siêu_âm hoặc phương_pháp phù_hợp . 11.2.4 . Chiều dày còn lại nhỏ nhất hoặc trung_bình của một_số lần đo thực_hiện trong khu_vực của điểm kiểm_tra phải được ghi lại và sử_dụng để tính tốc_độ ăn_mòn . 11.2.5 . CML và điểm kiểm_tra phải được lưu hồ_sơ thường_xuyên để thực_hiện đo trong các lần tiếp_theo nhằm giúp tăng độ_chính_xác về tình_trạng ăn_mòn_kim_loại . Việc kiểm_tra các vị_trí giám_sát trạng_thái đối_với bình chịu áp_lực được sử_dụng trong các nhà_máy lọc hoá_dầu thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên . Trong đó , mỗi bình chịu áp_lực phải được giám_sát bằng cách tiến_hành một_số lần kiểm_tra đại_diện tại CML để đáp_ứng các yêu_cầu kiểm_tra bên trong hoặc kiểm_tra trong trạng_thái hoạt_động .
23,523
Kiểm_tra các vị_trí giám_sát trạng_thái đối_với bình chịu áp_lực được sử_dụng trong các nhà_máy lọc hoá_dầu như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 11.2 tiểu_mục 11 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 13: ... . Tốc_độ ăn_mòn phải được xác_định từ các phép đo liên_tiếp và khoảng thời_gian kiểm_tra tiếp_theo được thiết_lập phù_hợp. 11.2.3. Chiều dày tối_thiểu tại các CML có_thể được xác_định bằng các phép đo siêu_âm hoặc phương_pháp phù_hợp. 11.2.4. Chiều dày còn lại nhỏ nhất hoặc trung_bình của một_số lần đo thực_hiện trong khu_vực của điểm kiểm_tra phải được ghi lại và sử_dụng để tính tốc_độ ăn_mòn. 11.2.5. CML và điểm kiểm_tra phải được lưu hồ_sơ thường_xuyên để thực_hiện đo trong các lần tiếp_theo nhằm giúp tăng độ_chính_xác về tình_trạng ăn_mòn_kim_loại. Việc kiểm_tra các vị_trí giám_sát trạng_thái đối_với bình chịu áp_lực được sử_dụng trong các nhà_máy lọc hoá_dầu thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên. Trong đó, mỗi bình chịu áp_lực phải được giám_sát bằng cách tiến_hành một_số lần kiểm_tra đại_diện tại CML để đáp_ứng các yêu_cầu kiểm_tra bên trong hoặc kiểm_tra trong trạng_thái hoạt_động.
None
1
Căn_cứ theo tiết 11.2 tiểu_mục 11 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 13:2 021 / BCT quy_định về các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML ) đối_với bình chịu áp_lực như sau : QUY_ĐỊNH VỀ KỸ_THUẬT ... 11 . Các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML ) ... 11.2 . Kiểm_tra CML 11.2.1 . Mỗi bình chịu áp_lực phải được giám_sát bằng cách tiến_hành một_số lần kiểm_tra đại_diện tại CML để đáp_ứng các yêu_cầu kiểm_tra bên trong hoặc kiểm_tra trong trạng_thái hoạt_động . Tốc_độ ăn_mòn , tuổi_thọ còn lại và khoảng thời_gian kiểm_tra tiếp_theo cần được tính_toán . Các CML có tỷ_lệ ăn_mòn cao nhất và tuổi_thọ ít_nhất sẽ là một phần của các CML được đưa vào kiểm_tra theo kế_hoạch tiếp_theo . 11.2.2 . Các bình chịu áp_lực có rủi_ro cao nếu có sự_cố xảy ra , chịu tốc_độ ăn_mòn cao hơn , chịu ăn_mòn cục_bộ và tỷ_lệ hư_hỏng cao từ các cơ_cấu khác sẽ có nhiều CML và được theo_dõi thường_xuyên hơn . Tốc_độ ăn_mòn phải được xác_định từ các phép đo liên_tiếp và khoảng thời_gian kiểm_tra tiếp_theo được thiết_lập phù_hợp . 11.2.3 . Chiều dày tối_thiểu tại các CML có_thể được xác_định bằng các phép đo siêu_âm hoặc phương_pháp phù_hợp . 11.2.4 . Chiều dày còn lại nhỏ nhất hoặc trung_bình của một_số lần đo thực_hiện trong khu_vực của điểm kiểm_tra phải được ghi lại và sử_dụng để tính tốc_độ ăn_mòn . 11.2.5 . CML và điểm kiểm_tra phải được lưu hồ_sơ thường_xuyên để thực_hiện đo trong các lần tiếp_theo nhằm giúp tăng độ_chính_xác về tình_trạng ăn_mòn_kim_loại . Việc kiểm_tra các vị_trí giám_sát trạng_thái đối_với bình chịu áp_lực được sử_dụng trong các nhà_máy lọc hoá_dầu thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên . Trong đó , mỗi bình chịu áp_lực phải được giám_sát bằng cách tiến_hành một_số lần kiểm_tra đại_diện tại CML để đáp_ứng các yêu_cầu kiểm_tra bên trong hoặc kiểm_tra trong trạng_thái hoạt_động .
23,524
Khi quyết_định về loại , số_lượng và vị_trí của các vị_trí giám_sát trạng_thái đối_với bình chịu áp_lực được sử_dụng trong các nhà_máy lọc hoá_dầu cần xem_xét những yếu_tố gì ?
Căn_cứ theo tiết 11.3 tiểu_mục 11 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 13: ... 2 021 / BCT quy_định về các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML ) đối_với bình chịu áp_lực như sau : QUY_ĐỊNH VỀ KỸ_THUẬT... 11. Các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML )... 11.3. Lựa_chọn và vị_trí CML 11.3.1. Quyết_định về loại, số_lượng và vị_trí của CML cần xem_xét kết_quả từ các lần kiểm_tra trước, dạng ăn_mòn và hư_hỏng dự_kiến và hậu_quả tiềm_tàng của việc mất khả_năng chứa. CML phải được phân_bố phù_hợp trên bình để cung_cấp phạm_vi giám_sát đầy_đủ của các thành_phần chính và các ống nối. 11.3.1.1. Cần chọn thêm CML cho các bình chịu áp_lực có bất_kỳ đặc_điểm nào sau đây : a ) Khả_năng cao tạo ra tình_huống khẩn_cấp về an_toàn hoặc môi_trường ngay_lập_tức trong trường_hợp rò_rỉ, trừ khi tốc_độ ăn_mòn bên trong được biết là tương_đối thấp và đồng_đều. b ) Tốc_độ ăn_mòn dự_kiến hoặc theo kinh_nghiệm là cao. c ) Khả_năng cao về ăn_mòn cục_bộ. 11.3.1.2. Số_lượng CML ít hơn có_thể được chọn cho các bình chịu áp_lực với bất_kỳ ba
None
1
Căn_cứ theo tiết 11.3 tiểu_mục 11 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 13:2 021 / BCT quy_định về các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML ) đối_với bình chịu áp_lực như sau : QUY_ĐỊNH VỀ KỸ_THUẬT ... 11 . Các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML ) ... 11.3 . Lựa_chọn và vị_trí CML 11.3.1 . Quyết_định về loại , số_lượng và vị_trí của CML cần xem_xét kết_quả từ các lần kiểm_tra trước , dạng ăn_mòn và hư_hỏng dự_kiến và hậu_quả tiềm_tàng của việc mất khả_năng chứa . CML phải được phân_bố phù_hợp trên bình để cung_cấp phạm_vi giám_sát đầy_đủ của các thành_phần chính và các ống nối . 11.3.1.1 . Cần chọn thêm CML cho các bình chịu áp_lực có bất_kỳ đặc_điểm nào sau đây : a ) Khả_năng cao tạo ra tình_huống khẩn_cấp về an_toàn hoặc môi_trường ngay_lập_tức trong trường_hợp rò_rỉ , trừ khi tốc_độ ăn_mòn bên trong được biết là tương_đối thấp và đồng_đều . b ) Tốc_độ ăn_mòn dự_kiến hoặc theo kinh_nghiệm là cao . c ) Khả_năng cao về ăn_mòn cục_bộ . 11.3.1.2 . Số_lượng CML ít hơn có_thể được chọn cho các bình chịu áp_lực với bất_kỳ ba đặc_điểm sau đây : a ) Khả_năng thấp tạo ra tình_huống khẩn_cấp về an_toàn hoặc môi_trường trong trường_hợp rò_rỉ . b ) Môi chất tương_đối không ăn_mòn . c ) Tỷ_lệ ăn_mòn nhìn_chung là đồng_đều . 11.3.2 . Có_thể loại_bỏ hoặc giảm số_lượng các CML khi khả_năng xảy ra và hậu_quả sự_cố được đánh_giá là thấp , cần tham_vấn ý_kiến chuyên_gia đánh_giá ăn_mòn trong trường_hợp này . Như_vậy , quyết_định về loại , số_lượng và vị_trí của CML cần xem_xét kết_quả từ các lần kiểm_tra trước , dạng ăn_mòn và hư_hỏng dự_kiến và hậu_quả tiềm_tàng của việc mất khả_năng chứa . CML phải được phân_bố phù_hợp trên bình để cung_cấp phạm_vi giám_sát đầy_đủ của các thành_phần chính và các ống nối . Lưu_ý , Quy_chuẩn này không áp_dụng đối_với : - Bình chịu áp_lực được nêu tại Phụ_lục A Tiêu_chuẩn API 510 . - Bình chịu áp_lực thuộc các phương_tiện vận_chuyển .
23,525
Khi quyết_định về loại , số_lượng và vị_trí của các vị_trí giám_sát trạng_thái đối_với bình chịu áp_lực được sử_dụng trong các nhà_máy lọc hoá_dầu cần xem_xét những yếu_tố gì ?
Căn_cứ theo tiết 11.3 tiểu_mục 11 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 13: ... kinh_nghiệm là cao. c ) Khả_năng cao về ăn_mòn cục_bộ. 11.3.1.2. Số_lượng CML ít hơn có_thể được chọn cho các bình chịu áp_lực với bất_kỳ ba đặc_điểm sau đây : a ) Khả_năng thấp tạo ra tình_huống khẩn_cấp về an_toàn hoặc môi_trường trong trường_hợp rò_rỉ. b ) Môi chất tương_đối không ăn_mòn. c ) Tỷ_lệ ăn_mòn nhìn_chung là đồng_đều. 11.3.2. Có_thể loại_bỏ hoặc giảm số_lượng các CML khi khả_năng xảy ra và hậu_quả sự_cố được đánh_giá là thấp, cần tham_vấn ý_kiến chuyên_gia đánh_giá ăn_mòn trong trường_hợp này. Như_vậy, quyết_định về loại, số_lượng và vị_trí của CML cần xem_xét kết_quả từ các lần kiểm_tra trước, dạng ăn_mòn và hư_hỏng dự_kiến và hậu_quả tiềm_tàng của việc mất khả_năng chứa. CML phải được phân_bố phù_hợp trên bình để cung_cấp phạm_vi giám_sát đầy_đủ của các thành_phần chính và các ống nối. Lưu_ý, Quy_chuẩn này không áp_dụng đối_với : - Bình chịu áp_lực được nêu tại Phụ_lục A Tiêu_chuẩn API 510. - Bình chịu áp_lực thuộc các phương_tiện vận_chuyển.
None
1
Căn_cứ theo tiết 11.3 tiểu_mục 11 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 13:2 021 / BCT quy_định về các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML ) đối_với bình chịu áp_lực như sau : QUY_ĐỊNH VỀ KỸ_THUẬT ... 11 . Các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML ) ... 11.3 . Lựa_chọn và vị_trí CML 11.3.1 . Quyết_định về loại , số_lượng và vị_trí của CML cần xem_xét kết_quả từ các lần kiểm_tra trước , dạng ăn_mòn và hư_hỏng dự_kiến và hậu_quả tiềm_tàng của việc mất khả_năng chứa . CML phải được phân_bố phù_hợp trên bình để cung_cấp phạm_vi giám_sát đầy_đủ của các thành_phần chính và các ống nối . 11.3.1.1 . Cần chọn thêm CML cho các bình chịu áp_lực có bất_kỳ đặc_điểm nào sau đây : a ) Khả_năng cao tạo ra tình_huống khẩn_cấp về an_toàn hoặc môi_trường ngay_lập_tức trong trường_hợp rò_rỉ , trừ khi tốc_độ ăn_mòn bên trong được biết là tương_đối thấp và đồng_đều . b ) Tốc_độ ăn_mòn dự_kiến hoặc theo kinh_nghiệm là cao . c ) Khả_năng cao về ăn_mòn cục_bộ . 11.3.1.2 . Số_lượng CML ít hơn có_thể được chọn cho các bình chịu áp_lực với bất_kỳ ba đặc_điểm sau đây : a ) Khả_năng thấp tạo ra tình_huống khẩn_cấp về an_toàn hoặc môi_trường trong trường_hợp rò_rỉ . b ) Môi chất tương_đối không ăn_mòn . c ) Tỷ_lệ ăn_mòn nhìn_chung là đồng_đều . 11.3.2 . Có_thể loại_bỏ hoặc giảm số_lượng các CML khi khả_năng xảy ra và hậu_quả sự_cố được đánh_giá là thấp , cần tham_vấn ý_kiến chuyên_gia đánh_giá ăn_mòn trong trường_hợp này . Như_vậy , quyết_định về loại , số_lượng và vị_trí của CML cần xem_xét kết_quả từ các lần kiểm_tra trước , dạng ăn_mòn và hư_hỏng dự_kiến và hậu_quả tiềm_tàng của việc mất khả_năng chứa . CML phải được phân_bố phù_hợp trên bình để cung_cấp phạm_vi giám_sát đầy_đủ của các thành_phần chính và các ống nối . Lưu_ý , Quy_chuẩn này không áp_dụng đối_với : - Bình chịu áp_lực được nêu tại Phụ_lục A Tiêu_chuẩn API 510 . - Bình chịu áp_lực thuộc các phương_tiện vận_chuyển .
23,526
Khi quyết_định về loại , số_lượng và vị_trí của các vị_trí giám_sát trạng_thái đối_với bình chịu áp_lực được sử_dụng trong các nhà_máy lọc hoá_dầu cần xem_xét những yếu_tố gì ?
Căn_cứ theo tiết 11.3 tiểu_mục 11 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 13: ... chịu áp_lực được nêu tại Phụ_lục A Tiêu_chuẩn API 510. - Bình chịu áp_lực thuộc các phương_tiện vận_chuyển.
None
1
Căn_cứ theo tiết 11.3 tiểu_mục 11 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 13:2 021 / BCT quy_định về các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML ) đối_với bình chịu áp_lực như sau : QUY_ĐỊNH VỀ KỸ_THUẬT ... 11 . Các vị_trí giám_sát trạng_thái ( CML ) ... 11.3 . Lựa_chọn và vị_trí CML 11.3.1 . Quyết_định về loại , số_lượng và vị_trí của CML cần xem_xét kết_quả từ các lần kiểm_tra trước , dạng ăn_mòn và hư_hỏng dự_kiến và hậu_quả tiềm_tàng của việc mất khả_năng chứa . CML phải được phân_bố phù_hợp trên bình để cung_cấp phạm_vi giám_sát đầy_đủ của các thành_phần chính và các ống nối . 11.3.1.1 . Cần chọn thêm CML cho các bình chịu áp_lực có bất_kỳ đặc_điểm nào sau đây : a ) Khả_năng cao tạo ra tình_huống khẩn_cấp về an_toàn hoặc môi_trường ngay_lập_tức trong trường_hợp rò_rỉ , trừ khi tốc_độ ăn_mòn bên trong được biết là tương_đối thấp và đồng_đều . b ) Tốc_độ ăn_mòn dự_kiến hoặc theo kinh_nghiệm là cao . c ) Khả_năng cao về ăn_mòn cục_bộ . 11.3.1.2 . Số_lượng CML ít hơn có_thể được chọn cho các bình chịu áp_lực với bất_kỳ ba đặc_điểm sau đây : a ) Khả_năng thấp tạo ra tình_huống khẩn_cấp về an_toàn hoặc môi_trường trong trường_hợp rò_rỉ . b ) Môi chất tương_đối không ăn_mòn . c ) Tỷ_lệ ăn_mòn nhìn_chung là đồng_đều . 11.3.2 . Có_thể loại_bỏ hoặc giảm số_lượng các CML khi khả_năng xảy ra và hậu_quả sự_cố được đánh_giá là thấp , cần tham_vấn ý_kiến chuyên_gia đánh_giá ăn_mòn trong trường_hợp này . Như_vậy , quyết_định về loại , số_lượng và vị_trí của CML cần xem_xét kết_quả từ các lần kiểm_tra trước , dạng ăn_mòn và hư_hỏng dự_kiến và hậu_quả tiềm_tàng của việc mất khả_năng chứa . CML phải được phân_bố phù_hợp trên bình để cung_cấp phạm_vi giám_sát đầy_đủ của các thành_phần chính và các ống nối . Lưu_ý , Quy_chuẩn này không áp_dụng đối_với : - Bình chịu áp_lực được nêu tại Phụ_lục A Tiêu_chuẩn API 510 . - Bình chịu áp_lực thuộc các phương_tiện vận_chuyển .
23,527
Nhà ở thương_mại là gì ?
Theo khoản 4 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 quy_định về khái_niệm nhà ở thương_mại như sau : ... " 4 . Nhà ở thương_mại là nhà ở được đầu_tư xây_dựng để bán , cho thuê , cho thuê_mua theo cơ_chế_thị_trường . " Theo thông_tin anh / chị cung_cấp , anh / chị có mua một căn_hộ chung_cư từ phía chủ đầu_tư . Do_đó , căn_hộ chung_cư của anh / chị được coi là nhà ở thương_mại .
None
1
Theo khoản 4 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 quy_định về khái_niệm nhà ở thương_mại như sau : " 4 . Nhà ở thương_mại là nhà ở được đầu_tư xây_dựng để bán , cho thuê , cho thuê_mua theo cơ_chế_thị_trường . " Theo thông_tin anh / chị cung_cấp , anh / chị có mua một căn_hộ chung_cư từ phía chủ đầu_tư . Do_đó , căn_hộ chung_cư của anh / chị được coi là nhà ở thương_mại .
23,528
Loại nhà và tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở thương_mại
Căn_cứ Điều 24 Luật Nhà ở 2014 quy_định về loại nhà và tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở thương_mại như sau : ... - Loại nhà ở , tiêu_chuẩn diện_tích của từng loại nhà ở thương_mại do chủ đầu_tư dự_án quyết_định lựa_chọn nhưng phải bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch chi_tiết xây_dựng , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn xây_dựng , kiến_trúc nhà ở và nội_dung quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với căn_hộ chung_cư thì phải thiết_kế , xây_dựng theo kiểu căn_hộ khép_kín , có diện_tích sàn căn_hộ theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn xây_dựng . - Đối_với nhà ở riêng_lẻ thì phải xây_dựng theo đúng quy_hoạch chi_tiết xây_dựng , thiết_kế được phê_duyệt theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn xây_dựng .
None
1
Căn_cứ Điều 24 Luật Nhà ở 2014 quy_định về loại nhà và tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở thương_mại như sau : - Loại nhà ở , tiêu_chuẩn diện_tích của từng loại nhà ở thương_mại do chủ đầu_tư dự_án quyết_định lựa_chọn nhưng phải bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch chi_tiết xây_dựng , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn xây_dựng , kiến_trúc nhà ở và nội_dung quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với căn_hộ chung_cư thì phải thiết_kế , xây_dựng theo kiểu căn_hộ khép_kín , có diện_tích sàn căn_hộ theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn xây_dựng . - Đối_với nhà ở riêng_lẻ thì phải xây_dựng theo đúng quy_hoạch chi_tiết xây_dựng , thiết_kế được phê_duyệt theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn xây_dựng .
23,529
Quyền của chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại
Theo Điều 25 Luật Nhà ở 2014 quy_định về quyền của chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại như sau : ... - Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan thực_hiện các thủ_tục theo đúng quy_định của pháp_luật trong quá_trình lập , thẩm_định , phê_duyệt và triển_khai thực_hiện dự_án . - Cho thuê , cho thuê_mua , bán nhà ở ; thực_hiện huy_động vốn , thu tiền cho thuê , cho thuê_mua , tiền bán nhà ở theo quy_định của Luật này , pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản và theo nội_dung hợp_đồng đã ký_kết . - Thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất và kinh_doanh sản_phẩm trong dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản . - Được chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ dự_án theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản . - Được thực_hiện quản_lý , khai_thác hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật trong phạm_vi dự_án theo quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở được xây_dựng trong dự_án theo quy_định tại Điều 9 của Luật này và pháp_luật về đất_đai . - Được hưởng các chính_sách ưu_đãi của Nhà_nước trong quá_trình thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện các quyền khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan .
None
1
Theo Điều 25 Luật Nhà ở 2014 quy_định về quyền của chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại như sau : - Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan thực_hiện các thủ_tục theo đúng quy_định của pháp_luật trong quá_trình lập , thẩm_định , phê_duyệt và triển_khai thực_hiện dự_án . - Cho thuê , cho thuê_mua , bán nhà ở ; thực_hiện huy_động vốn , thu tiền cho thuê , cho thuê_mua , tiền bán nhà ở theo quy_định của Luật này , pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản và theo nội_dung hợp_đồng đã ký_kết . - Thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất và kinh_doanh sản_phẩm trong dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản . - Được chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ dự_án theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản . - Được thực_hiện quản_lý , khai_thác hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật trong phạm_vi dự_án theo quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở được xây_dựng trong dự_án theo quy_định tại Điều 9 của Luật này và pháp_luật về đất_đai . - Được hưởng các chính_sách ưu_đãi của Nhà_nước trong quá_trình thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện các quyền khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan .
23,530
Trách_nhiệm của chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại
Căn_cứ Điều 26 Luật Nhà ở 2014 quy_định về trách_nhiệm của chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại như sau : ... - Lập, thẩm_định, phê_duyệt và triển_khai thực_hiện dự_án theo đúng quy_định của Luật này và pháp_luật về xây_dựng. - Ký_quỹ để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; đóng tiền bảo_lãnh giao_dịch nhà ở theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ; bảo_đảm năng_lực tài_chính để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật. - Xây_dựng nhà ở và các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật, hạ_tầng xã_hội trong dự_án theo đúng quy_hoạch chi_tiết, nội_dung quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, tuân_thủ thiết_kế, tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở và tiến_độ của dự_án đã được phê_duyệt. - Dành diện_tích đất ở đã đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật trong dự_án để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật về nhà ở. - Công_khai trên trang thông_tin điện_tử và tại trụ_sở Ban quản_lý dự_án của mình các thông_tin quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 19 của Luật này ; báo_cáo tình_hình triển_khai, kết_quả thực_hiện dự_án theo định_kỳ và khi kết_thúc dự_án theo quy_định của pháp_luật về nhà ở và pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản. - Thực_hiện đầy_đủ các cam_kết trong hợp_đồng kinh_doanh sản_phẩm của dự_án, bàn_giao nhà ở và các
None
1
Căn_cứ Điều 26 Luật Nhà ở 2014 quy_định về trách_nhiệm của chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại như sau : - Lập , thẩm_định , phê_duyệt và triển_khai thực_hiện dự_án theo đúng quy_định của Luật này và pháp_luật về xây_dựng . - Ký_quỹ để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; đóng tiền bảo_lãnh giao_dịch nhà ở theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ; bảo_đảm năng_lực tài_chính để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật . - Xây_dựng nhà ở và các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội trong dự_án theo đúng quy_hoạch chi_tiết , nội_dung quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , tuân_thủ thiết_kế , tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở và tiến_độ của dự_án đã được phê_duyệt . - Dành diện_tích đất ở đã đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật trong dự_án để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật về nhà ở . - Công_khai trên trang thông_tin điện_tử và tại trụ_sở Ban quản_lý dự_án của mình các thông_tin quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 19 của Luật này ; báo_cáo tình_hình triển_khai , kết_quả thực_hiện dự_án theo định_kỳ và khi kết_thúc dự_án theo quy_định của pháp_luật về nhà ở và pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản . - Thực_hiện đầy_đủ các cam_kết trong hợp_đồng kinh_doanh sản_phẩm của dự_án , bàn_giao nhà ở và các giấy_tờ liên_quan đến nhà ở giao_dịch cho khách_hàng ; thực_hiện giao_dịch mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở và kinh_doanh quyền sử_dụng đất theo đúng quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản . - Trong thời_hạn 50 ngày , kể từ ngày bàn_giao nhà ở cho người mua hoặc kể từ thời_điểm bên thuê_mua đã thanh_toán đủ tiền theo thoả_thuận thì phải làm thủ_tục đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cho người mua , người thuê_mua nhà ở , trừ trường_hợp người mua , thuê_mua tự_nguyện làm thủ_tục đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận . Trường_hợp xây_dựng nhà ở để cho thuê thì có trách_nhiệm lập và lưu_trữ hồ_sơ nhà ở theo quy_định tại Điều 76 và Điều 77 của Luật này . - Bảo_hành nhà ở theo quy_định của Luật này và pháp_luật về xây_dựng ; thực_hiện các nghĩa_vụ tài_chính cho Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . - Chấp_hành các quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền về xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật khi có sai_phạm trong việc phát_triển nhà ở , huy_động vốn , ứng tiền trước của khách_hàng , thực_hiện các giao_dịch về nhà ở và các hoạt_động khác quy_định tại Điều này . - Bồi_thường trong trường_hợp gây thiệt_hại cho khách_hàng hoặc cho tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình tham_gia đầu_tư xây_dựng nhà ở .
23,531
Trách_nhiệm của chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại
Căn_cứ Điều 26 Luật Nhà ở 2014 quy_định về trách_nhiệm của chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại như sau : ... kết_thúc dự_án theo quy_định của pháp_luật về nhà ở và pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản. - Thực_hiện đầy_đủ các cam_kết trong hợp_đồng kinh_doanh sản_phẩm của dự_án, bàn_giao nhà ở và các giấy_tờ liên_quan đến nhà ở giao_dịch cho khách_hàng ; thực_hiện giao_dịch mua_bán, cho thuê, cho thuê_mua nhà ở và kinh_doanh quyền sử_dụng đất theo đúng quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản. - Trong thời_hạn 50 ngày, kể từ ngày bàn_giao nhà ở cho người mua hoặc kể từ thời_điểm bên thuê_mua đã thanh_toán đủ tiền theo thoả_thuận thì phải làm thủ_tục đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cho người mua, người thuê_mua nhà ở, trừ trường_hợp người mua, thuê_mua tự_nguyện làm thủ_tục đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận. Trường_hợp xây_dựng nhà ở để cho thuê thì có trách_nhiệm lập và lưu_trữ hồ_sơ nhà ở theo quy_định tại Điều 76 và Điều 77 của Luật này. - Bảo_hành nhà ở theo quy_định của Luật này và pháp_luật về xây_dựng ; thực_hiện các nghĩa_vụ tài_chính cho Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. - Chấp_hành các quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền về xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật khi
None
1
Căn_cứ Điều 26 Luật Nhà ở 2014 quy_định về trách_nhiệm của chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại như sau : - Lập , thẩm_định , phê_duyệt và triển_khai thực_hiện dự_án theo đúng quy_định của Luật này và pháp_luật về xây_dựng . - Ký_quỹ để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; đóng tiền bảo_lãnh giao_dịch nhà ở theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ; bảo_đảm năng_lực tài_chính để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật . - Xây_dựng nhà ở và các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội trong dự_án theo đúng quy_hoạch chi_tiết , nội_dung quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , tuân_thủ thiết_kế , tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở và tiến_độ của dự_án đã được phê_duyệt . - Dành diện_tích đất ở đã đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật trong dự_án để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật về nhà ở . - Công_khai trên trang thông_tin điện_tử và tại trụ_sở Ban quản_lý dự_án của mình các thông_tin quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 19 của Luật này ; báo_cáo tình_hình triển_khai , kết_quả thực_hiện dự_án theo định_kỳ và khi kết_thúc dự_án theo quy_định của pháp_luật về nhà ở và pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản . - Thực_hiện đầy_đủ các cam_kết trong hợp_đồng kinh_doanh sản_phẩm của dự_án , bàn_giao nhà ở và các giấy_tờ liên_quan đến nhà ở giao_dịch cho khách_hàng ; thực_hiện giao_dịch mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở và kinh_doanh quyền sử_dụng đất theo đúng quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản . - Trong thời_hạn 50 ngày , kể từ ngày bàn_giao nhà ở cho người mua hoặc kể từ thời_điểm bên thuê_mua đã thanh_toán đủ tiền theo thoả_thuận thì phải làm thủ_tục đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cho người mua , người thuê_mua nhà ở , trừ trường_hợp người mua , thuê_mua tự_nguyện làm thủ_tục đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận . Trường_hợp xây_dựng nhà ở để cho thuê thì có trách_nhiệm lập và lưu_trữ hồ_sơ nhà ở theo quy_định tại Điều 76 và Điều 77 của Luật này . - Bảo_hành nhà ở theo quy_định của Luật này và pháp_luật về xây_dựng ; thực_hiện các nghĩa_vụ tài_chính cho Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . - Chấp_hành các quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền về xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật khi có sai_phạm trong việc phát_triển nhà ở , huy_động vốn , ứng tiền trước của khách_hàng , thực_hiện các giao_dịch về nhà ở và các hoạt_động khác quy_định tại Điều này . - Bồi_thường trong trường_hợp gây thiệt_hại cho khách_hàng hoặc cho tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình tham_gia đầu_tư xây_dựng nhà ở .
23,532
Trách_nhiệm của chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại
Căn_cứ Điều 26 Luật Nhà ở 2014 quy_định về trách_nhiệm của chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại như sau : ... về xây_dựng ; thực_hiện các nghĩa_vụ tài_chính cho Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. - Chấp_hành các quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền về xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật khi có sai_phạm trong việc phát_triển nhà ở, huy_động vốn, ứng tiền trước của khách_hàng, thực_hiện các giao_dịch về nhà ở và các hoạt_động khác quy_định tại Điều này. - Bồi_thường trong trường_hợp gây thiệt_hại cho khách_hàng hoặc cho tổ_chức, cá_nhân, hộ gia_đình tham_gia đầu_tư xây_dựng nhà ở.
None
1
Căn_cứ Điều 26 Luật Nhà ở 2014 quy_định về trách_nhiệm của chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại như sau : - Lập , thẩm_định , phê_duyệt và triển_khai thực_hiện dự_án theo đúng quy_định của Luật này và pháp_luật về xây_dựng . - Ký_quỹ để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; đóng tiền bảo_lãnh giao_dịch nhà ở theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ; bảo_đảm năng_lực tài_chính để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật . - Xây_dựng nhà ở và các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội trong dự_án theo đúng quy_hoạch chi_tiết , nội_dung quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , tuân_thủ thiết_kế , tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở và tiến_độ của dự_án đã được phê_duyệt . - Dành diện_tích đất ở đã đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật trong dự_án để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật về nhà ở . - Công_khai trên trang thông_tin điện_tử và tại trụ_sở Ban quản_lý dự_án của mình các thông_tin quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 19 của Luật này ; báo_cáo tình_hình triển_khai , kết_quả thực_hiện dự_án theo định_kỳ và khi kết_thúc dự_án theo quy_định của pháp_luật về nhà ở và pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản . - Thực_hiện đầy_đủ các cam_kết trong hợp_đồng kinh_doanh sản_phẩm của dự_án , bàn_giao nhà ở và các giấy_tờ liên_quan đến nhà ở giao_dịch cho khách_hàng ; thực_hiện giao_dịch mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở và kinh_doanh quyền sử_dụng đất theo đúng quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản . - Trong thời_hạn 50 ngày , kể từ ngày bàn_giao nhà ở cho người mua hoặc kể từ thời_điểm bên thuê_mua đã thanh_toán đủ tiền theo thoả_thuận thì phải làm thủ_tục đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cho người mua , người thuê_mua nhà ở , trừ trường_hợp người mua , thuê_mua tự_nguyện làm thủ_tục đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận . Trường_hợp xây_dựng nhà ở để cho thuê thì có trách_nhiệm lập và lưu_trữ hồ_sơ nhà ở theo quy_định tại Điều 76 và Điều 77 của Luật này . - Bảo_hành nhà ở theo quy_định của Luật này và pháp_luật về xây_dựng ; thực_hiện các nghĩa_vụ tài_chính cho Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . - Chấp_hành các quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền về xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật khi có sai_phạm trong việc phát_triển nhà ở , huy_động vốn , ứng tiền trước của khách_hàng , thực_hiện các giao_dịch về nhà ở và các hoạt_động khác quy_định tại Điều này . - Bồi_thường trong trường_hợp gây thiệt_hại cho khách_hàng hoặc cho tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình tham_gia đầu_tư xây_dựng nhà ở .
23,533
Người vi_phạm pháp_luật về nhà ở bị xử_lý như_thế_nào ?
Theo Điều 179 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc xử_lý đối_với người vi_phạm pháp_luật về nhà ở như sau : ... - Người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về nhà ở thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật. - Người có hành_vi vi_phạm sau đây khi thi_hành công_vụ thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật, xử_phạt hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự : + Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn làm trái quy_định của pháp_luật trong việc quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở ; thẩm_định, phê_duyệt dự_án xây_dựng nhà ở ; quyết_định, thẩm_định giá bán, giá thuê, giá thuê_mua nhà ở ; thực_hiện chính_sách hỗ_trợ về nhà ở ; xác_định nghĩa_vụ tài_chính về nhà ở ; quản_lý, cung_cấp thông_tin về nhà ở và quy_định khác trong việc phát_triển, quản_lý, giao_dịch về nhà ở quy_định tại Luật này ; + Thiếu trách_nhiệm trong quản_lý để xảy ra vi_phạm pháp_luật về nhà ở hoặc có hành_vi vi_phạm khác gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân tham_gia phát_triển nhà ở, của chủ_sở_hữu nhà ở và người sử_dụng hợp_pháp nhà ở ; + Vi_phạm quy_định về trình_tự, thủ_tục
None
1
Theo Điều 179 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc xử_lý đối_với người vi_phạm pháp_luật về nhà ở như sau : - Người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về nhà ở thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . - Người có hành_vi vi_phạm sau đây khi thi_hành công_vụ thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự : + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn làm trái quy_định của pháp_luật trong việc quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở ; thẩm_định , phê_duyệt dự_án xây_dựng nhà ở ; quyết_định , thẩm_định giá bán , giá thuê , giá thuê_mua nhà ở ; thực_hiện chính_sách hỗ_trợ về nhà ở ; xác_định nghĩa_vụ tài_chính về nhà ở ; quản_lý , cung_cấp thông_tin về nhà ở và quy_định khác trong việc phát_triển , quản_lý , giao_dịch về nhà ở quy_định tại Luật này ; + Thiếu trách_nhiệm trong quản_lý để xảy ra vi_phạm pháp_luật về nhà ở hoặc có hành_vi vi_phạm khác gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân tham_gia phát_triển nhà ở , của chủ_sở_hữu nhà ở và người sử_dụng hợp_pháp nhà ở ; + Vi_phạm quy_định về trình_tự , thủ_tục hành_chính trong lĩnh_vực nhà ở , quy_định về báo_cáo , thống_kê trong phát_triển và quản_lý nhà ở . Như_vậy , chủ đầu_tư có nghĩa_vụ phải thực_hiện đầy_đủ các cam_kết trong hợp_đồng kinh_doanh sản_phẩm của dự_án , bàn_giao nhà ở và các giấy_tờ liên_quan đến nhà ở giao_dịch cho anh / chị . Do_đó , việc bàn_giao nhà không đúng thiết_kế là vi_phạm cam_kết trong hợp_đồng . Chủ đầu_tư có trách_nhiệm phải thực_hiện đúng thiết_kế như thoả_thuận đã giao_kết trong hợp_đồng trước đó , đồng_thời bồi_thường thiệt_hại cho anh / chị và chịu phạt vi_phạm ( nếu có ) .
23,534
Người vi_phạm pháp_luật về nhà ở bị xử_lý như_thế_nào ?
Theo Điều 179 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc xử_lý đối_với người vi_phạm pháp_luật về nhà ở như sau : ... lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân tham_gia phát_triển nhà ở, của chủ_sở_hữu nhà ở và người sử_dụng hợp_pháp nhà ở ; + Vi_phạm quy_định về trình_tự, thủ_tục hành_chính trong lĩnh_vực nhà ở, quy_định về báo_cáo, thống_kê trong phát_triển và quản_lý nhà ở. Như_vậy, chủ đầu_tư có nghĩa_vụ phải thực_hiện đầy_đủ các cam_kết trong hợp_đồng kinh_doanh sản_phẩm của dự_án, bàn_giao nhà ở và các giấy_tờ liên_quan đến nhà ở giao_dịch cho anh / chị. Do_đó, việc bàn_giao nhà không đúng thiết_kế là vi_phạm cam_kết trong hợp_đồng. Chủ đầu_tư có trách_nhiệm phải thực_hiện đúng thiết_kế như thoả_thuận đã giao_kết trong hợp_đồng trước đó, đồng_thời bồi_thường thiệt_hại cho anh / chị và chịu phạt vi_phạm ( nếu có ).
None
1
Theo Điều 179 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc xử_lý đối_với người vi_phạm pháp_luật về nhà ở như sau : - Người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về nhà ở thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . - Người có hành_vi vi_phạm sau đây khi thi_hành công_vụ thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự : + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn làm trái quy_định của pháp_luật trong việc quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở ; thẩm_định , phê_duyệt dự_án xây_dựng nhà ở ; quyết_định , thẩm_định giá bán , giá thuê , giá thuê_mua nhà ở ; thực_hiện chính_sách hỗ_trợ về nhà ở ; xác_định nghĩa_vụ tài_chính về nhà ở ; quản_lý , cung_cấp thông_tin về nhà ở và quy_định khác trong việc phát_triển , quản_lý , giao_dịch về nhà ở quy_định tại Luật này ; + Thiếu trách_nhiệm trong quản_lý để xảy ra vi_phạm pháp_luật về nhà ở hoặc có hành_vi vi_phạm khác gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân tham_gia phát_triển nhà ở , của chủ_sở_hữu nhà ở và người sử_dụng hợp_pháp nhà ở ; + Vi_phạm quy_định về trình_tự , thủ_tục hành_chính trong lĩnh_vực nhà ở , quy_định về báo_cáo , thống_kê trong phát_triển và quản_lý nhà ở . Như_vậy , chủ đầu_tư có nghĩa_vụ phải thực_hiện đầy_đủ các cam_kết trong hợp_đồng kinh_doanh sản_phẩm của dự_án , bàn_giao nhà ở và các giấy_tờ liên_quan đến nhà ở giao_dịch cho anh / chị . Do_đó , việc bàn_giao nhà không đúng thiết_kế là vi_phạm cam_kết trong hợp_đồng . Chủ đầu_tư có trách_nhiệm phải thực_hiện đúng thiết_kế như thoả_thuận đã giao_kết trong hợp_đồng trước đó , đồng_thời bồi_thường thiệt_hại cho anh / chị và chịu phạt vi_phạm ( nếu có ) .
23,535
Trách_nhiệm phối_hợp của Chủ đầu_tư dự_án
- Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thành_phố Thủ_Đức nơi có đất thu_hồi ban_hành thông_báo thu_hồi đất , quyết_định thu_hồi đất theo quy_định: ... - Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện, thành_phố Thủ_Đức nơi có đất thu_hồi ban_hành thông_báo thu_hồi đất, quyết_định thu_hồi đất theo quy_định tại khoản 2 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 hoặc được Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố uỷ_quyền thu_hồi đất theo khoản 3 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 thì thực_hiện như sau : + Chủ đầu_tư dự_án có trách_nhiệm gửi đến Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện, thành_phố Thủ_Đức, hồ_sơ gồm có : Văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 Điều 4 của Quy_chế này ; Quyết_định, văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền về phê_duyệt dự_án đầu_tư ; Văn_bản có ý_kiến về quy_hoạch chức_năng sử_dụng đất và sự phù_hợp quy_hoạch khi thực_hiện dự_án ; Văn_bản đề_nghị thực_hiện công_tác thu_hồi đất và bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư phải nêu rõ yêu_cầu về tiến_độ bàn_giao mặt_bằng ; Bản_đồ hiện_trạng vị_trí khu_vực thu_hồi đất để thực_hiện dự_án ( tỷ_lệ theo quy_định về đo vẽ thành_lập bản_đồ địa_chính ) đã được Sở Tài_nguyên và Môi_trường kiểm_duyệt, xác_định rõ diện_tích và ranh_giới, mốc_giới ( nếu có ) của khu_vực thu_hồi đất. + Chủ đầu_tư dự_án có trách_nhiệm bàn_giao ranh_giới, mốc_giới ( nếu có ) vị_trí khu_vực
None
1
- Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thành_phố Thủ_Đức nơi có đất thu_hồi ban_hành thông_báo thu_hồi đất , quyết_định thu_hồi đất theo quy_định tại khoản 2 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 hoặc được Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố uỷ_quyền thu_hồi đất theo khoản 3 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 thì thực_hiện như sau : + Chủ đầu_tư dự_án có trách_nhiệm gửi đến Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thành_phố Thủ_Đức , hồ_sơ gồm có : Văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 Điều 4 của Quy_chế này ; Quyết_định , văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền về phê_duyệt dự_án đầu_tư ; Văn_bản có ý_kiến về quy_hoạch chức_năng sử_dụng đất và sự phù_hợp quy_hoạch khi thực_hiện dự_án ; Văn_bản đề_nghị thực_hiện công_tác thu_hồi đất và bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư phải nêu rõ yêu_cầu về tiến_độ bàn_giao mặt_bằng ; Bản_đồ hiện_trạng vị_trí khu_vực thu_hồi đất để thực_hiện dự_án ( tỷ_lệ theo quy_định về đo vẽ thành_lập bản_đồ địa_chính ) đã được Sở Tài_nguyên và Môi_trường kiểm_duyệt , xác_định rõ diện_tích và ranh_giới , mốc_giới ( nếu có ) của khu_vực thu_hồi đất . + Chủ đầu_tư dự_án có trách_nhiệm bàn_giao ranh_giới , mốc_giới ( nếu có ) vị_trí khu_vực thu_hồi đất để thực_hiện dự_án trên thực_địa cho Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Uỷ_ban_nhân_dân phường , xã , thị_trấn và tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố ban_hành thông_báo thu_hồi đất , quyết_định thu_hồi đất theo quy_định tại khoản 1 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 thì thực_hiện như sau : Chủ đầu_tư dự_án có trách_nhiệm gửi thành_phần hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này và bàn_giao ranh_giới , mốc_giới ( nếu có ) vị_trí khu_vực thu_hồi đất để thực_hiện dự_án trên thực_địa cho Sở Tài_nguyên và Môi_trường , Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Uỷ_ban_nhân_dân phường , xã , thị_trấn và Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . Năm 2022 , người bị thu_hồi đất và chủ đầu_tư dự_án có yêu_cầu thu_hồi đất ở địa_bàn TP Hồ_Chí_Minh cần có các trách_nhiệm gì ?
23,536
Trách_nhiệm phối_hợp của Chủ đầu_tư dự_án
- Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thành_phố Thủ_Đức nơi có đất thu_hồi ban_hành thông_báo thu_hồi đất , quyết_định thu_hồi đất theo quy_định: ... xác_định rõ diện_tích và ranh_giới, mốc_giới ( nếu có ) của khu_vực thu_hồi đất. + Chủ đầu_tư dự_án có trách_nhiệm bàn_giao ranh_giới, mốc_giới ( nếu có ) vị_trí khu_vực thu_hồi đất để thực_hiện dự_án trên thực_địa cho Phòng Tài_nguyên và Môi_trường, Uỷ_ban_nhân_dân phường, xã, thị_trấn và tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư. - Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố ban_hành thông_báo thu_hồi đất, quyết_định thu_hồi đất theo quy_định tại khoản 1 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 thì thực_hiện như sau : Chủ đầu_tư dự_án có trách_nhiệm gửi thành_phần hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này và bàn_giao ranh_giới, mốc_giới ( nếu có ) vị_trí khu_vực thu_hồi đất để thực_hiện dự_án trên thực_địa cho Sở Tài_nguyên và Môi_trường, Phòng Tài_nguyên và Môi_trường, Uỷ_ban_nhân_dân phường, xã, thị_trấn và Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư. Năm 2022, người bị thu_hồi đất và chủ đầu_tư dự_án có yêu_cầu thu_hồi đất ở địa_bàn TP Hồ_Chí_Minh cần có các trách_nhiệm gì?
None
1
- Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thành_phố Thủ_Đức nơi có đất thu_hồi ban_hành thông_báo thu_hồi đất , quyết_định thu_hồi đất theo quy_định tại khoản 2 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 hoặc được Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố uỷ_quyền thu_hồi đất theo khoản 3 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 thì thực_hiện như sau : + Chủ đầu_tư dự_án có trách_nhiệm gửi đến Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thành_phố Thủ_Đức , hồ_sơ gồm có : Văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 Điều 4 của Quy_chế này ; Quyết_định , văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền về phê_duyệt dự_án đầu_tư ; Văn_bản có ý_kiến về quy_hoạch chức_năng sử_dụng đất và sự phù_hợp quy_hoạch khi thực_hiện dự_án ; Văn_bản đề_nghị thực_hiện công_tác thu_hồi đất và bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư phải nêu rõ yêu_cầu về tiến_độ bàn_giao mặt_bằng ; Bản_đồ hiện_trạng vị_trí khu_vực thu_hồi đất để thực_hiện dự_án ( tỷ_lệ theo quy_định về đo vẽ thành_lập bản_đồ địa_chính ) đã được Sở Tài_nguyên và Môi_trường kiểm_duyệt , xác_định rõ diện_tích và ranh_giới , mốc_giới ( nếu có ) của khu_vực thu_hồi đất . + Chủ đầu_tư dự_án có trách_nhiệm bàn_giao ranh_giới , mốc_giới ( nếu có ) vị_trí khu_vực thu_hồi đất để thực_hiện dự_án trên thực_địa cho Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Uỷ_ban_nhân_dân phường , xã , thị_trấn và tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố ban_hành thông_báo thu_hồi đất , quyết_định thu_hồi đất theo quy_định tại khoản 1 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 thì thực_hiện như sau : Chủ đầu_tư dự_án có trách_nhiệm gửi thành_phần hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này và bàn_giao ranh_giới , mốc_giới ( nếu có ) vị_trí khu_vực thu_hồi đất để thực_hiện dự_án trên thực_địa cho Sở Tài_nguyên và Môi_trường , Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Uỷ_ban_nhân_dân phường , xã , thị_trấn và Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . Năm 2022 , người bị thu_hồi đất và chủ đầu_tư dự_án có yêu_cầu thu_hồi đất ở địa_bàn TP Hồ_Chí_Minh cần có các trách_nhiệm gì ?
23,537
Trách_nhiệm phối_hợp của Chủ đầu_tư dự_án
- Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thành_phố Thủ_Đức nơi có đất thu_hồi ban_hành thông_báo thu_hồi đất , quyết_định thu_hồi đất theo quy_định: ... TP Hồ_Chí_Minh cần có các trách_nhiệm gì?
None
1
- Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thành_phố Thủ_Đức nơi có đất thu_hồi ban_hành thông_báo thu_hồi đất , quyết_định thu_hồi đất theo quy_định tại khoản 2 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 hoặc được Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố uỷ_quyền thu_hồi đất theo khoản 3 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 thì thực_hiện như sau : + Chủ đầu_tư dự_án có trách_nhiệm gửi đến Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thành_phố Thủ_Đức , hồ_sơ gồm có : Văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 Điều 4 của Quy_chế này ; Quyết_định , văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền về phê_duyệt dự_án đầu_tư ; Văn_bản có ý_kiến về quy_hoạch chức_năng sử_dụng đất và sự phù_hợp quy_hoạch khi thực_hiện dự_án ; Văn_bản đề_nghị thực_hiện công_tác thu_hồi đất và bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư phải nêu rõ yêu_cầu về tiến_độ bàn_giao mặt_bằng ; Bản_đồ hiện_trạng vị_trí khu_vực thu_hồi đất để thực_hiện dự_án ( tỷ_lệ theo quy_định về đo vẽ thành_lập bản_đồ địa_chính ) đã được Sở Tài_nguyên và Môi_trường kiểm_duyệt , xác_định rõ diện_tích và ranh_giới , mốc_giới ( nếu có ) của khu_vực thu_hồi đất . + Chủ đầu_tư dự_án có trách_nhiệm bàn_giao ranh_giới , mốc_giới ( nếu có ) vị_trí khu_vực thu_hồi đất để thực_hiện dự_án trên thực_địa cho Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Uỷ_ban_nhân_dân phường , xã , thị_trấn và tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố ban_hành thông_báo thu_hồi đất , quyết_định thu_hồi đất theo quy_định tại khoản 1 Điều 66 Luật Đất_đai năm 2013 thì thực_hiện như sau : Chủ đầu_tư dự_án có trách_nhiệm gửi thành_phần hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này và bàn_giao ranh_giới , mốc_giới ( nếu có ) vị_trí khu_vực thu_hồi đất để thực_hiện dự_án trên thực_địa cho Sở Tài_nguyên và Môi_trường , Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Uỷ_ban_nhân_dân phường , xã , thị_trấn và Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . Năm 2022 , người bị thu_hồi đất và chủ đầu_tư dự_án có yêu_cầu thu_hồi đất ở địa_bàn TP Hồ_Chí_Minh cần có các trách_nhiệm gì ?
23,538
Trách_nhiệm phối_hợp của người bị thu_hồi đất
Người sử_dụng đất có trách_nhiệm phối_hợp với Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thực_hiện việc điều_tra , khảo_sát , đo_đạc xác_đ. ... Người sử_dụng đất có trách_nhiệm phối_hợp với Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thực_hiện việc điều_tra , khảo_sát , đo_đạc xác_định diện_tích đất , thống_kê nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất để lập Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư .
None
1
Người sử_dụng đất có trách_nhiệm phối_hợp với Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư thực_hiện việc điều_tra , khảo_sát , đo_đạc xác_định diện_tích đất , thống_kê nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất để lập Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư .
23,539
Các nhiệm_vụ trọng_tâm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đất_đai ở TP Hồ_Chí_Minh được quy_định ra sao ?
Theo Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND thì các nhiệm_vụ trọng_tâm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đất_đai ở TP Hồ_Chí_Minh đ: ... Theo Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND thì các nhiệm_vụ trọng_tâm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đất_đai ở TP Hồ_Chí_Minh được quy_định như sau : - Xây_dựng, ban_hành Kế_hoạch thu_hồi đất, điều_tra, khảo_sát, đo_đạc, kiểm_đếm ; thông_báo thu_hồi đất. - Thành_lập Hội_đồng Bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư của dự_án. - Xác_định hệ_số điều_chỉnh giá đất cụ_thể tại thời_điểm thu_hồi đất để tính tiền bồi_thường, hỗ_trợ về đất và mức hỗ_trợ đào_tạo, chuyển_đổi nghề_nghiệp, tìm_kiếm việc_làm khi Nhà_nước thu_hồi đất ; giá thu tiền sử_dụng đất đối_với nền đất tái định_cư, giá bán - giá cho thuê - giá thuê_mua nhà ở tái định_cư và nhà ở xã_hội phục_vụ tái định_cư tại thời_điểm thu_hồi đất. - Thông_báo đo vẽ, kiểm_đếm, thống_kê nhà ở, tài_sản gắn liền với đất bị thiệt_hại và ảnh_hưởng bởi dự_án. - Tổ_chức điều_tra, khảo_sát, đo_đạc, xác_định diện_tích đất, thống_kê nhà ở, tài_sản gắn liền với đất bị thiệt_hại và bị ảnh_hưởng bởi dự_án. - Xác_nhận nội_dung kê_khai kiểm_đếm, thống_kê nhà ở, tài_sản gắn liền với đất và tình_trạng
None
1
Theo Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND thì các nhiệm_vụ trọng_tâm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đất_đai ở TP Hồ_Chí_Minh được quy_định như sau : - Xây_dựng , ban_hành Kế_hoạch thu_hồi đất , điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , kiểm_đếm ; thông_báo thu_hồi đất . - Thành_lập Hội_đồng Bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án . - Xác_định hệ_số điều_chỉnh giá đất cụ_thể tại thời_điểm thu_hồi đất để tính tiền bồi_thường , hỗ_trợ về đất và mức hỗ_trợ đào_tạo , chuyển_đổi nghề_nghiệp , tìm_kiếm việc_làm khi Nhà_nước thu_hồi đất ; giá thu tiền sử_dụng đất đối_với nền đất tái định_cư , giá bán - giá cho thuê - giá thuê_mua nhà ở tái định_cư và nhà ở xã_hội phục_vụ tái định_cư tại thời_điểm thu_hồi đất . - Thông_báo đo vẽ , kiểm_đếm , thống_kê nhà ở , tài_sản gắn liền với đất bị thiệt_hại và ảnh_hưởng bởi dự_án . - Tổ_chức điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , xác_định diện_tích đất , thống_kê nhà ở , tài_sản gắn liền với đất bị thiệt_hại và bị ảnh_hưởng bởi dự_án . - Xác_nhận nội_dung kê_khai kiểm_đếm , thống_kê nhà ở , tài_sản gắn liền với đất và tình_trạng pháp_lý nhà_đất , tài_sản gắn liền với đất . - Thẩm_tra nội_dung xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân phường , xã , thị_trấn . - Lập , tổ_chức lấy ý_kiến và trình thẩm_định Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư và Phương_án đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm . - Thẩm_định Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư ; Phương_án đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm . - Quyết_định thu_hồi đất ; Quyết_định phê_duyệt Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án ; Quyết_định phê_duyệt Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư ; Quyết_định phê_duyệt Phương_án đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm . - Niêm_yết công_khai Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , Phương_án đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm , Thông_báo chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ và bố_trí tái định_cư . - Chuyển kinh_phí và tổ_chức chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Bàn_giao đất , cưỡng_chế thực_hiện Quyết_định thu_hồi đất và giải_quyết các ý_kiến thắc_mắc của người có đất bị thu_hồi .
23,540
Các nhiệm_vụ trọng_tâm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đất_đai ở TP Hồ_Chí_Minh được quy_định ra sao ?
Theo Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND thì các nhiệm_vụ trọng_tâm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đất_đai ở TP Hồ_Chí_Minh đ: ... ở, tài_sản gắn liền với đất bị thiệt_hại và bị ảnh_hưởng bởi dự_án. - Xác_nhận nội_dung kê_khai kiểm_đếm, thống_kê nhà ở, tài_sản gắn liền với đất và tình_trạng pháp_lý nhà_đất, tài_sản gắn liền với đất. - Thẩm_tra nội_dung xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân phường, xã, thị_trấn. - Lập, tổ_chức lấy ý_kiến và trình thẩm_định Chính_sách bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư của dự_án, Phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư và Phương_án đào_tạo, chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm. - Thẩm_định Chính_sách bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư của dự_án, Phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư ; Phương_án đào_tạo, chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm. - Quyết_định thu_hồi đất ; Quyết_định phê_duyệt Chính_sách bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư của dự_án ; Quyết_định phê_duyệt Phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư ; Quyết_định phê_duyệt Phương_án đào_tạo, chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm. - Niêm_yết công_khai Chính_sách bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư của dự_án, Phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư, Phương_án đào_tạo, chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm, Thông_báo chi_trả tiền bồi_thường, hỗ_trợ và bố_trí tái định_cư. -
None
1
Theo Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND thì các nhiệm_vụ trọng_tâm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đất_đai ở TP Hồ_Chí_Minh được quy_định như sau : - Xây_dựng , ban_hành Kế_hoạch thu_hồi đất , điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , kiểm_đếm ; thông_báo thu_hồi đất . - Thành_lập Hội_đồng Bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án . - Xác_định hệ_số điều_chỉnh giá đất cụ_thể tại thời_điểm thu_hồi đất để tính tiền bồi_thường , hỗ_trợ về đất và mức hỗ_trợ đào_tạo , chuyển_đổi nghề_nghiệp , tìm_kiếm việc_làm khi Nhà_nước thu_hồi đất ; giá thu tiền sử_dụng đất đối_với nền đất tái định_cư , giá bán - giá cho thuê - giá thuê_mua nhà ở tái định_cư và nhà ở xã_hội phục_vụ tái định_cư tại thời_điểm thu_hồi đất . - Thông_báo đo vẽ , kiểm_đếm , thống_kê nhà ở , tài_sản gắn liền với đất bị thiệt_hại và ảnh_hưởng bởi dự_án . - Tổ_chức điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , xác_định diện_tích đất , thống_kê nhà ở , tài_sản gắn liền với đất bị thiệt_hại và bị ảnh_hưởng bởi dự_án . - Xác_nhận nội_dung kê_khai kiểm_đếm , thống_kê nhà ở , tài_sản gắn liền với đất và tình_trạng pháp_lý nhà_đất , tài_sản gắn liền với đất . - Thẩm_tra nội_dung xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân phường , xã , thị_trấn . - Lập , tổ_chức lấy ý_kiến và trình thẩm_định Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư và Phương_án đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm . - Thẩm_định Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư ; Phương_án đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm . - Quyết_định thu_hồi đất ; Quyết_định phê_duyệt Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án ; Quyết_định phê_duyệt Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư ; Quyết_định phê_duyệt Phương_án đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm . - Niêm_yết công_khai Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , Phương_án đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm , Thông_báo chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ và bố_trí tái định_cư . - Chuyển kinh_phí và tổ_chức chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Bàn_giao đất , cưỡng_chế thực_hiện Quyết_định thu_hồi đất và giải_quyết các ý_kiến thắc_mắc của người có đất bị thu_hồi .
23,541
Các nhiệm_vụ trọng_tâm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đất_đai ở TP Hồ_Chí_Minh được quy_định ra sao ?
Theo Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND thì các nhiệm_vụ trọng_tâm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đất_đai ở TP Hồ_Chí_Minh đ: ... của dự_án, Phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư, Phương_án đào_tạo, chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm, Thông_báo chi_trả tiền bồi_thường, hỗ_trợ và bố_trí tái định_cư. - Chuyển kinh_phí và tổ_chức chi_trả tiền bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư. - Bàn_giao đất, cưỡng_chế thực_hiện Quyết_định thu_hồi đất và giải_quyết các ý_kiến thắc_mắc của người có đất bị thu_hồi.
None
1
Theo Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2022/QĐ-UBND thì các nhiệm_vụ trọng_tâm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đất_đai ở TP Hồ_Chí_Minh được quy_định như sau : - Xây_dựng , ban_hành Kế_hoạch thu_hồi đất , điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , kiểm_đếm ; thông_báo thu_hồi đất . - Thành_lập Hội_đồng Bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án . - Xác_định hệ_số điều_chỉnh giá đất cụ_thể tại thời_điểm thu_hồi đất để tính tiền bồi_thường , hỗ_trợ về đất và mức hỗ_trợ đào_tạo , chuyển_đổi nghề_nghiệp , tìm_kiếm việc_làm khi Nhà_nước thu_hồi đất ; giá thu tiền sử_dụng đất đối_với nền đất tái định_cư , giá bán - giá cho thuê - giá thuê_mua nhà ở tái định_cư và nhà ở xã_hội phục_vụ tái định_cư tại thời_điểm thu_hồi đất . - Thông_báo đo vẽ , kiểm_đếm , thống_kê nhà ở , tài_sản gắn liền với đất bị thiệt_hại và ảnh_hưởng bởi dự_án . - Tổ_chức điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , xác_định diện_tích đất , thống_kê nhà ở , tài_sản gắn liền với đất bị thiệt_hại và bị ảnh_hưởng bởi dự_án . - Xác_nhận nội_dung kê_khai kiểm_đếm , thống_kê nhà ở , tài_sản gắn liền với đất và tình_trạng pháp_lý nhà_đất , tài_sản gắn liền với đất . - Thẩm_tra nội_dung xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân phường , xã , thị_trấn . - Lập , tổ_chức lấy ý_kiến và trình thẩm_định Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư và Phương_án đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm . - Thẩm_định Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư ; Phương_án đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm . - Quyết_định thu_hồi đất ; Quyết_định phê_duyệt Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án ; Quyết_định phê_duyệt Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư ; Quyết_định phê_duyệt Phương_án đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm . - Niêm_yết công_khai Chính_sách bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của dự_án , Phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , Phương_án đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm , Thông_báo chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ và bố_trí tái định_cư . - Chuyển kinh_phí và tổ_chức chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Bàn_giao đất , cưỡng_chế thực_hiện Quyết_định thu_hồi đất và giải_quyết các ý_kiến thắc_mắc của người có đất bị thu_hồi .
23,542
Danh_hiệu thi_đua của Cục Hàng_không Việt_Nam bao_gồm các danh_hiệu nào ?
Theo Điều 7 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1924 / QĐ-CHK năm 2016 quy_định như sau : ... Các danh_hiệu thi_đua 1 . Đối_với cá_nhân : a ) Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” ; b ) Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” ; c ) Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua ngành Giao_thông vận_tải ” ; d ) Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua Toàn_quốc ” . 2 . Đối_với tập_thể : a ) Danh_hiệu “ Tập_thể Lao_động tiên_tiến ” ; b ) Danh_hiệu “ Tập_thể Lao_động xuất_sắc ” ; c ) Danh_hiệu “ Cờ thi_đua xuất_sắc của Bộ Giao_thông vận_tải ” ; d ) Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” . Theo quy_định nêu trên thì danh_hiệu thi_đua của Cục Hàng_không Việt_Nam bao_gồm các danh_hiệu sau đây : - Đối_với cá_nhân : + Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” ; + Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” ; + Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua ngành Giao_thông vận_tải ” ; + Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua Toàn_quốc ” . - Đối_với tập_thể : + Danh_hiệu “ Tập_thể Lao_động tiên_tiến ” ; + Danh_hiệu “ Tập_thể Lao_động xuất_sắc ” ; + Danh_hiệu “ Cờ thi_đua xuất_sắc của Bộ Giao_thông vận_tải ” ; + Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” .
None
1
Theo Điều 7 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1924 / QĐ-CHK năm 2016 quy_định như sau : Các danh_hiệu thi_đua 1 . Đối_với cá_nhân : a ) Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” ; b ) Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” ; c ) Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua ngành Giao_thông vận_tải ” ; d ) Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua Toàn_quốc ” . 2 . Đối_với tập_thể : a ) Danh_hiệu “ Tập_thể Lao_động tiên_tiến ” ; b ) Danh_hiệu “ Tập_thể Lao_động xuất_sắc ” ; c ) Danh_hiệu “ Cờ thi_đua xuất_sắc của Bộ Giao_thông vận_tải ” ; d ) Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” . Theo quy_định nêu trên thì danh_hiệu thi_đua của Cục Hàng_không Việt_Nam bao_gồm các danh_hiệu sau đây : - Đối_với cá_nhân : + Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” ; + Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” ; + Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua ngành Giao_thông vận_tải ” ; + Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua Toàn_quốc ” . - Đối_với tập_thể : + Danh_hiệu “ Tập_thể Lao_động tiên_tiến ” ; + Danh_hiệu “ Tập_thể Lao_động xuất_sắc ” ; + Danh_hiệu “ Cờ thi_đua xuất_sắc của Bộ Giao_thông vận_tải ” ; + Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” .
23,543
Để xét tặng danh_hiệu thi_đua của Cục Hàng_không Việt_Nam phải căn_cứ vào đâu ?
Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1924 / QĐ-CHK năm 2016 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc thi_đua , khen_thưởng 1 . Nguyên_tắc thi_đua : a ) Đảm_bảo tự_nguyện , tự_giác , công_khai , đảm_bảo tinh_thần đoàn_kết , hợp_tác và cùng phát_triển ; b ) Việc xét tặng các danh_hiệu thi_đua phải căn_cứ vào kết_quả các phong_trào thi_đua ; mọi cá_nhân , tập_thể tham_gia các phong_trào thi_đua phải đăng_ký thi_đua , xác_định mục_tiêu , chỉ_tiêu thi_đua ; cá_nhân , tập_thể không đăng_ký thi_đua sẽ không được xem_xét tặng , công_nhận danh_hiệu thi_đua . ... Như_vậy , để xét tặng danh_hiệu thi_đua của Cục Hàng_không Việt_Nam phải căn_cứ vào kết_quả các phong_trào thi_đua . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1924 / QĐ-CHK năm 2016 quy_định như sau : Nguyên_tắc thi_đua , khen_thưởng 1 . Nguyên_tắc thi_đua : a ) Đảm_bảo tự_nguyện , tự_giác , công_khai , đảm_bảo tinh_thần đoàn_kết , hợp_tác và cùng phát_triển ; b ) Việc xét tặng các danh_hiệu thi_đua phải căn_cứ vào kết_quả các phong_trào thi_đua ; mọi cá_nhân , tập_thể tham_gia các phong_trào thi_đua phải đăng_ký thi_đua , xác_định mục_tiêu , chỉ_tiêu thi_đua ; cá_nhân , tập_thể không đăng_ký thi_đua sẽ không được xem_xét tặng , công_nhận danh_hiệu thi_đua . ... Như_vậy , để xét tặng danh_hiệu thi_đua của Cục Hàng_không Việt_Nam phải căn_cứ vào kết_quả các phong_trào thi_đua . ( Hình từ Internet )
23,544
Quá_trình đăng_ký thi_đua của Cục Hàng_không Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1924 / QĐ-CHK năm 2016 quy_định như sau : ... Đăng_ký thi_đua 1. Hàng năm, các cơ_quan, đơn_vị thuộc Cục HKVN chủ_động tổ_chức cho các cá_nhân, tập_thể đăng_ký thi_đua với các nội_dung, chỉ_tiêu, danh_hiệu cụ_thể ; tổng_hợp gửi về Hội_đồng thi_đua, khen_thưởng Cục HKVN trước ngày 28 tháng 2 hàng năm. 2. Phong_trào thi_đua theo đợt ( hoặc theo chuyên_đề ) : a ) Các cơ_quan, đơn_vị tổ_chức phát_động thi_đua theo đợt ( theo chuyên_đề ) phải chủ_động xây_dựng kế_hoạch và đăng_ký thi_đua, hình_thức khen_thưởng gửi về Cục HKVN ; tuỳ_thuộc vào đặc_điểm tình_hình, tính_chất công_việc, phạm_vi và đối_tượng tham_gia thi_đua, Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị tổ_chức phát_động thi_đua thực_hiện nhiệm_vụ, chương_trình, kế_hoạch công_tác cho phù_hợp ; b ) Thường_trực Hội_đồng thi_đua, khen_thưởng các cơ_quan, đơn_vị giúp_việc Hội_đồng chủ_trì theo_dõi phát_động thi_đua theo đợt ( theo chuyên_đề ) ; chủ_động tổ_chức thi_đua, đăng_ký thi_đua, hình_thức khen_thưởng của các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan gửi về Cục HKVN ; c ) Quá_trình tổ_chức thi_đua, chú_trọng tuyên_truyền đến các đối_tượng thi_đua để nhận_thức đúng mục_đích, ý_nghĩa về thi_đua nhằm vận_động công_chức, viên_chức và người lao_động phát_huy tinh_thần trách_nhiệm, ý_thức
None
1
Theo Điều 6 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1924 / QĐ-CHK năm 2016 quy_định như sau : Đăng_ký thi_đua 1 . Hàng năm , các cơ_quan , đơn_vị thuộc Cục HKVN chủ_động tổ_chức cho các cá_nhân , tập_thể đăng_ký thi_đua với các nội_dung , chỉ_tiêu , danh_hiệu cụ_thể ; tổng_hợp gửi về Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng Cục HKVN trước ngày 28 tháng 2 hàng năm . 2 . Phong_trào thi_đua theo đợt ( hoặc theo chuyên_đề ) : a ) Các cơ_quan , đơn_vị tổ_chức phát_động thi_đua theo đợt ( theo chuyên_đề ) phải chủ_động xây_dựng kế_hoạch và đăng_ký thi_đua , hình_thức khen_thưởng gửi về Cục HKVN ; tuỳ_thuộc vào đặc_điểm tình_hình , tính_chất công_việc , phạm_vi và đối_tượng tham_gia thi_đua , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị tổ_chức phát_động thi_đua thực_hiện nhiệm_vụ , chương_trình , kế_hoạch công_tác cho phù_hợp ; b ) Thường_trực Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng các cơ_quan , đơn_vị giúp_việc Hội_đồng chủ_trì theo_dõi phát_động thi_đua theo đợt ( theo chuyên_đề ) ; chủ_động tổ_chức thi_đua , đăng_ký thi_đua , hình_thức khen_thưởng của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan gửi về Cục HKVN ; c ) Quá_trình tổ_chức thi_đua , chú_trọng tuyên_truyền đến các đối_tượng thi_đua để nhận_thức đúng mục_đích , ý_nghĩa về thi_đua nhằm vận_động công_chức , viên_chức và người lao_động phát_huy tinh_thần trách_nhiệm , ý_thức tự_giác , sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ công_tác được giao . Theo đó , quá_trình đăng_ký thi_đua của Cục Hàng_không Việt_Nam được quy_định như sau : ( 1 ) Hàng năm , các cơ_quan , đơn_vị thuộc Cục Hàng_không Việt_Nam chủ_động tổ_chức cho các cá_nhân , tập_thể đăng_ký thi_đua với các nội_dung , chỉ_tiêu , danh_hiệu cụ_thể ; tổng_hợp gửi về Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng Cục Hàng_không Việt_Nam trước ngày 28 tháng 2 hàng năm . ( 2 ) Phong_trào thi_đua theo đợt ( hoặc theo chuyên_đề ) : - Các cơ_quan , đơn_vị tổ_chức phát_động thi_đua theo đợt ( theo chuyên_đề ) phải chủ_động xây_dựng kế_hoạch và đăng_ký thi_đua , hình_thức khen_thưởng gửi về Cục Hàng_không Việt_Nam ; Tuỳ_thuộc vào đặc_điểm tình_hình , tính_chất công_việc , phạm_vi và đối_tượng tham_gia thi_đua , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị tổ_chức phát_động thi_đua thực_hiện nhiệm_vụ , chương_trình , kế_hoạch công_tác cho phù_hợp ; - Thường_trực Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng các cơ_quan , đơn_vị giúp_việc Hội_đồng chủ_trì theo_dõi phát_động thi_đua theo đợt ( theo chuyên_đề ) ; chủ_động tổ_chức thi_đua , đăng_ký thi_đua , hình_thức khen_thưởng của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan gửi về Cục Hàng_không Việt_Nam ; - Quá_trình tổ_chức thi_đua , chú_trọng tuyên_truyền đến các đối_tượng thi_đua để nhận_thức đúng mục_đích , ý_nghĩa về thi_đua nhằm vận_động công_chức , viên_chức và người lao_động phát_huy tinh_thần trách_nhiệm , ý_thức tự_giác , sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ công_tác được giao .
23,545
Quá_trình đăng_ký thi_đua của Cục Hàng_không Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1924 / QĐ-CHK năm 2016 quy_định như sau : ... ) Quá_trình tổ_chức thi_đua, chú_trọng tuyên_truyền đến các đối_tượng thi_đua để nhận_thức đúng mục_đích, ý_nghĩa về thi_đua nhằm vận_động công_chức, viên_chức và người lao_động phát_huy tinh_thần trách_nhiệm, ý_thức tự_giác, sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ công_tác được giao. Theo đó, quá_trình đăng_ký thi_đua của Cục Hàng_không Việt_Nam được quy_định như sau : ( 1 ) Hàng năm, các cơ_quan, đơn_vị thuộc Cục Hàng_không Việt_Nam chủ_động tổ_chức cho các cá_nhân, tập_thể đăng_ký thi_đua với các nội_dung, chỉ_tiêu, danh_hiệu cụ_thể ; tổng_hợp gửi về Hội_đồng thi_đua, khen_thưởng Cục Hàng_không Việt_Nam trước ngày 28 tháng 2 hàng năm. ( 2 ) Phong_trào thi_đua theo đợt ( hoặc theo chuyên_đề ) : - Các cơ_quan, đơn_vị tổ_chức phát_động thi_đua theo đợt ( theo chuyên_đề ) phải chủ_động xây_dựng kế_hoạch và đăng_ký thi_đua, hình_thức khen_thưởng gửi về Cục Hàng_không Việt_Nam ; Tuỳ_thuộc vào đặc_điểm tình_hình, tính_chất công_việc, phạm_vi và đối_tượng tham_gia thi_đua, Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị tổ_chức phát_động thi_đua thực_hiện nhiệm_vụ, chương_trình, kế_hoạch công_tác cho phù_hợp ; - Thường_trực Hội_đồng thi_đua, khen_thưởng các cơ_quan, đơn_vị giúp_việc Hội_đồng chủ_trì theo_dõi phát_động thi_đua theo đợt (
None
1
Theo Điều 6 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1924 / QĐ-CHK năm 2016 quy_định như sau : Đăng_ký thi_đua 1 . Hàng năm , các cơ_quan , đơn_vị thuộc Cục HKVN chủ_động tổ_chức cho các cá_nhân , tập_thể đăng_ký thi_đua với các nội_dung , chỉ_tiêu , danh_hiệu cụ_thể ; tổng_hợp gửi về Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng Cục HKVN trước ngày 28 tháng 2 hàng năm . 2 . Phong_trào thi_đua theo đợt ( hoặc theo chuyên_đề ) : a ) Các cơ_quan , đơn_vị tổ_chức phát_động thi_đua theo đợt ( theo chuyên_đề ) phải chủ_động xây_dựng kế_hoạch và đăng_ký thi_đua , hình_thức khen_thưởng gửi về Cục HKVN ; tuỳ_thuộc vào đặc_điểm tình_hình , tính_chất công_việc , phạm_vi và đối_tượng tham_gia thi_đua , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị tổ_chức phát_động thi_đua thực_hiện nhiệm_vụ , chương_trình , kế_hoạch công_tác cho phù_hợp ; b ) Thường_trực Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng các cơ_quan , đơn_vị giúp_việc Hội_đồng chủ_trì theo_dõi phát_động thi_đua theo đợt ( theo chuyên_đề ) ; chủ_động tổ_chức thi_đua , đăng_ký thi_đua , hình_thức khen_thưởng của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan gửi về Cục HKVN ; c ) Quá_trình tổ_chức thi_đua , chú_trọng tuyên_truyền đến các đối_tượng thi_đua để nhận_thức đúng mục_đích , ý_nghĩa về thi_đua nhằm vận_động công_chức , viên_chức và người lao_động phát_huy tinh_thần trách_nhiệm , ý_thức tự_giác , sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ công_tác được giao . Theo đó , quá_trình đăng_ký thi_đua của Cục Hàng_không Việt_Nam được quy_định như sau : ( 1 ) Hàng năm , các cơ_quan , đơn_vị thuộc Cục Hàng_không Việt_Nam chủ_động tổ_chức cho các cá_nhân , tập_thể đăng_ký thi_đua với các nội_dung , chỉ_tiêu , danh_hiệu cụ_thể ; tổng_hợp gửi về Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng Cục Hàng_không Việt_Nam trước ngày 28 tháng 2 hàng năm . ( 2 ) Phong_trào thi_đua theo đợt ( hoặc theo chuyên_đề ) : - Các cơ_quan , đơn_vị tổ_chức phát_động thi_đua theo đợt ( theo chuyên_đề ) phải chủ_động xây_dựng kế_hoạch và đăng_ký thi_đua , hình_thức khen_thưởng gửi về Cục Hàng_không Việt_Nam ; Tuỳ_thuộc vào đặc_điểm tình_hình , tính_chất công_việc , phạm_vi và đối_tượng tham_gia thi_đua , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị tổ_chức phát_động thi_đua thực_hiện nhiệm_vụ , chương_trình , kế_hoạch công_tác cho phù_hợp ; - Thường_trực Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng các cơ_quan , đơn_vị giúp_việc Hội_đồng chủ_trì theo_dõi phát_động thi_đua theo đợt ( theo chuyên_đề ) ; chủ_động tổ_chức thi_đua , đăng_ký thi_đua , hình_thức khen_thưởng của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan gửi về Cục Hàng_không Việt_Nam ; - Quá_trình tổ_chức thi_đua , chú_trọng tuyên_truyền đến các đối_tượng thi_đua để nhận_thức đúng mục_đích , ý_nghĩa về thi_đua nhằm vận_động công_chức , viên_chức và người lao_động phát_huy tinh_thần trách_nhiệm , ý_thức tự_giác , sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ công_tác được giao .
23,546
Quá_trình đăng_ký thi_đua của Cục Hàng_không Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1924 / QĐ-CHK năm 2016 quy_định như sau : ... tổ_chức phát_động thi_đua thực_hiện nhiệm_vụ, chương_trình, kế_hoạch công_tác cho phù_hợp ; - Thường_trực Hội_đồng thi_đua, khen_thưởng các cơ_quan, đơn_vị giúp_việc Hội_đồng chủ_trì theo_dõi phát_động thi_đua theo đợt ( theo chuyên_đề ) ; chủ_động tổ_chức thi_đua, đăng_ký thi_đua, hình_thức khen_thưởng của các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan gửi về Cục Hàng_không Việt_Nam ; - Quá_trình tổ_chức thi_đua, chú_trọng tuyên_truyền đến các đối_tượng thi_đua để nhận_thức đúng mục_đích, ý_nghĩa về thi_đua nhằm vận_động công_chức, viên_chức và người lao_động phát_huy tinh_thần trách_nhiệm, ý_thức tự_giác, sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ công_tác được giao.
None
1
Theo Điều 6 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1924 / QĐ-CHK năm 2016 quy_định như sau : Đăng_ký thi_đua 1 . Hàng năm , các cơ_quan , đơn_vị thuộc Cục HKVN chủ_động tổ_chức cho các cá_nhân , tập_thể đăng_ký thi_đua với các nội_dung , chỉ_tiêu , danh_hiệu cụ_thể ; tổng_hợp gửi về Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng Cục HKVN trước ngày 28 tháng 2 hàng năm . 2 . Phong_trào thi_đua theo đợt ( hoặc theo chuyên_đề ) : a ) Các cơ_quan , đơn_vị tổ_chức phát_động thi_đua theo đợt ( theo chuyên_đề ) phải chủ_động xây_dựng kế_hoạch và đăng_ký thi_đua , hình_thức khen_thưởng gửi về Cục HKVN ; tuỳ_thuộc vào đặc_điểm tình_hình , tính_chất công_việc , phạm_vi và đối_tượng tham_gia thi_đua , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị tổ_chức phát_động thi_đua thực_hiện nhiệm_vụ , chương_trình , kế_hoạch công_tác cho phù_hợp ; b ) Thường_trực Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng các cơ_quan , đơn_vị giúp_việc Hội_đồng chủ_trì theo_dõi phát_động thi_đua theo đợt ( theo chuyên_đề ) ; chủ_động tổ_chức thi_đua , đăng_ký thi_đua , hình_thức khen_thưởng của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan gửi về Cục HKVN ; c ) Quá_trình tổ_chức thi_đua , chú_trọng tuyên_truyền đến các đối_tượng thi_đua để nhận_thức đúng mục_đích , ý_nghĩa về thi_đua nhằm vận_động công_chức , viên_chức và người lao_động phát_huy tinh_thần trách_nhiệm , ý_thức tự_giác , sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ công_tác được giao . Theo đó , quá_trình đăng_ký thi_đua của Cục Hàng_không Việt_Nam được quy_định như sau : ( 1 ) Hàng năm , các cơ_quan , đơn_vị thuộc Cục Hàng_không Việt_Nam chủ_động tổ_chức cho các cá_nhân , tập_thể đăng_ký thi_đua với các nội_dung , chỉ_tiêu , danh_hiệu cụ_thể ; tổng_hợp gửi về Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng Cục Hàng_không Việt_Nam trước ngày 28 tháng 2 hàng năm . ( 2 ) Phong_trào thi_đua theo đợt ( hoặc theo chuyên_đề ) : - Các cơ_quan , đơn_vị tổ_chức phát_động thi_đua theo đợt ( theo chuyên_đề ) phải chủ_động xây_dựng kế_hoạch và đăng_ký thi_đua , hình_thức khen_thưởng gửi về Cục Hàng_không Việt_Nam ; Tuỳ_thuộc vào đặc_điểm tình_hình , tính_chất công_việc , phạm_vi và đối_tượng tham_gia thi_đua , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị tổ_chức phát_động thi_đua thực_hiện nhiệm_vụ , chương_trình , kế_hoạch công_tác cho phù_hợp ; - Thường_trực Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng các cơ_quan , đơn_vị giúp_việc Hội_đồng chủ_trì theo_dõi phát_động thi_đua theo đợt ( theo chuyên_đề ) ; chủ_động tổ_chức thi_đua , đăng_ký thi_đua , hình_thức khen_thưởng của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan gửi về Cục Hàng_không Việt_Nam ; - Quá_trình tổ_chức thi_đua , chú_trọng tuyên_truyền đến các đối_tượng thi_đua để nhận_thức đúng mục_đích , ý_nghĩa về thi_đua nhằm vận_động công_chức , viên_chức và người lao_động phát_huy tinh_thần trách_nhiệm , ý_thức tự_giác , sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ công_tác được giao .
23,547
Thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 45 Luật Chăn_nuôi 2018 thì thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh được quy_định như sau : ... - Kháng_sinh sử_dụng trong thức_ăn chăn_nuôi phải là thuốc thú_y được phép lưu_hành tại Việt_Nam . - Chỉ được sử_dụng kháng_sinh trong sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi theo đơn của người có chứng_chỉ hành_nghề phòng , trị bệnh cho động_vật theo quy_định của pháp_luật về thú_y để phòng_bệnh cho vật_nuôi ở giai_đoạn con non , trị bệnh cho vật_nuôi nhiễm_bệnh . - Việc sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh phải tuân_thủ hướng_dẫn của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc cung_cấp thức_ăn chăn_nuôi . - Thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh phải thể_hiện thông_tin về tên và hàm_lượng kháng_sinh , hướng_dẫn sử_dụng , thời_gian ngừng sử_dụng trên nhãn sản_phẩm hoặc tài_liệu kèm theo sản_phẩm . - Chính_phủ quy_định tiêu_chí đối_với các loại vật_nuôi ở giai_đoạn con non được phép sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh để phòng_bệnh và lộ_trình bỏ việc sử_dụng kháng_sinh trong phòng_bệnh đối_với vật_nuôi . Thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh
None
1
Theo Điều 45 Luật Chăn_nuôi 2018 thì thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh được quy_định như sau : - Kháng_sinh sử_dụng trong thức_ăn chăn_nuôi phải là thuốc thú_y được phép lưu_hành tại Việt_Nam . - Chỉ được sử_dụng kháng_sinh trong sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi theo đơn của người có chứng_chỉ hành_nghề phòng , trị bệnh cho động_vật theo quy_định của pháp_luật về thú_y để phòng_bệnh cho vật_nuôi ở giai_đoạn con non , trị bệnh cho vật_nuôi nhiễm_bệnh . - Việc sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh phải tuân_thủ hướng_dẫn của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc cung_cấp thức_ăn chăn_nuôi . - Thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh phải thể_hiện thông_tin về tên và hàm_lượng kháng_sinh , hướng_dẫn sử_dụng , thời_gian ngừng sử_dụng trên nhãn sản_phẩm hoặc tài_liệu kèm theo sản_phẩm . - Chính_phủ quy_định tiêu_chí đối_với các loại vật_nuôi ở giai_đoạn con non được phép sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh để phòng_bệnh và lộ_trình bỏ việc sử_dụng kháng_sinh trong phòng_bệnh đối_với vật_nuôi . Thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh
23,548
Người sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh để phòng_bệnh cho con non có phải ghi nhật_ký không ?
Theo Điều 50 Luật Chăn_nuôi 2018 thì quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi được quy_định như sau : ... - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi có quyền sau đây : + Được cung_cấp đầy_đủ thông_tin về chất_lượng, nguồn_gốc xuất_xứ, giá và hướng_dẫn sử_dụng các loại thức_ăn chăn_nuôi từ_tổ_chức, cá_nhân cung_cấp ; + Khiếu_nại, tố_cáo, khởi_kiện liên_quan đến sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi theo quy_định của pháp_luật ; + Được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật. - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi có nghĩa_vụ sau đây : + Sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi bảo_đảm chất_lượng và an_toàn thực_phẩm đối_với sức_khoẻ con_người, vật_nuôi và môi_trường ; + Tuân_thủ quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của tổ_chức, cá_nhân cung_cấp thức_ăn chăn_nuôi về vận_chuyển, lưu_giữ, bảo_quản, sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi ; + Chấp_hành việc thanh_tra, kiểm_tra về chất_lượng thức_ăn chăn_nuôi của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Phối_hợp xử_lý thức_ăn chăn_nuôi và sản_phẩm chăn_nuôi vi_phạm về chất_lượng và an_toàn theo quy_định của pháp_luật ; + Ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh theo quy_định. Như_vậy, ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh theo quy_định là nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi. Do_đó, trường_hợp bạn sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh cho đàn thỏ để phòng_bệnh thì bạn có nghĩa_vụ phải
None
1
Theo Điều 50 Luật Chăn_nuôi 2018 thì quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi được quy_định như sau : - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi có quyền sau đây : + Được cung_cấp đầy_đủ thông_tin về chất_lượng , nguồn_gốc xuất_xứ , giá và hướng_dẫn sử_dụng các loại thức_ăn chăn_nuôi từ_tổ_chức , cá_nhân cung_cấp ; + Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện liên_quan đến sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi theo quy_định của pháp_luật ; + Được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi có nghĩa_vụ sau đây : + Sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi bảo_đảm chất_lượng và an_toàn thực_phẩm đối_với sức_khoẻ con_người , vật_nuôi và môi_trường ; + Tuân_thủ quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thức_ăn chăn_nuôi về vận_chuyển , lưu_giữ , bảo_quản , sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi ; + Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra về chất_lượng thức_ăn chăn_nuôi của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Phối_hợp xử_lý thức_ăn chăn_nuôi và sản_phẩm chăn_nuôi vi_phạm về chất_lượng và an_toàn theo quy_định của pháp_luật ; + Ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh theo quy_định . Như_vậy , ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh theo quy_định là nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi . Do_đó , trường_hợp bạn sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh cho đàn thỏ để phòng_bệnh thì bạn có nghĩa_vụ phải ghi nhật_ký sử_dụng theo quy_định .
23,549
Người sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh để phòng_bệnh cho con non có phải ghi nhật_ký không ?
Theo Điều 50 Luật Chăn_nuôi 2018 thì quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi được quy_định như sau : ... kháng_sinh theo quy_định là nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi. Do_đó, trường_hợp bạn sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh cho đàn thỏ để phòng_bệnh thì bạn có nghĩa_vụ phải ghi nhật_ký sử_dụng theo quy_định. - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi có quyền sau đây : + Được cung_cấp đầy_đủ thông_tin về chất_lượng, nguồn_gốc xuất_xứ, giá và hướng_dẫn sử_dụng các loại thức_ăn chăn_nuôi từ_tổ_chức, cá_nhân cung_cấp ; + Khiếu_nại, tố_cáo, khởi_kiện liên_quan đến sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi theo quy_định của pháp_luật ; + Được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật. - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi có nghĩa_vụ sau đây : + Sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi bảo_đảm chất_lượng và an_toàn thực_phẩm đối_với sức_khoẻ con_người, vật_nuôi và môi_trường ; + Tuân_thủ quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của tổ_chức, cá_nhân cung_cấp thức_ăn chăn_nuôi về vận_chuyển, lưu_giữ, bảo_quản, sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi ; + Chấp_hành việc thanh_tra, kiểm_tra về chất_lượng thức_ăn chăn_nuôi của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Phối_hợp xử_lý thức_ăn chăn_nuôi và sản_phẩm chăn_nuôi vi_phạm về chất_lượng và an_toàn theo quy_định của pháp_luật ; + Ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh theo quy_định. Như_vậy,
None
1
Theo Điều 50 Luật Chăn_nuôi 2018 thì quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi được quy_định như sau : - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi có quyền sau đây : + Được cung_cấp đầy_đủ thông_tin về chất_lượng , nguồn_gốc xuất_xứ , giá và hướng_dẫn sử_dụng các loại thức_ăn chăn_nuôi từ_tổ_chức , cá_nhân cung_cấp ; + Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện liên_quan đến sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi theo quy_định của pháp_luật ; + Được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi có nghĩa_vụ sau đây : + Sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi bảo_đảm chất_lượng và an_toàn thực_phẩm đối_với sức_khoẻ con_người , vật_nuôi và môi_trường ; + Tuân_thủ quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thức_ăn chăn_nuôi về vận_chuyển , lưu_giữ , bảo_quản , sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi ; + Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra về chất_lượng thức_ăn chăn_nuôi của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Phối_hợp xử_lý thức_ăn chăn_nuôi và sản_phẩm chăn_nuôi vi_phạm về chất_lượng và an_toàn theo quy_định của pháp_luật ; + Ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh theo quy_định . Như_vậy , ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh theo quy_định là nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi . Do_đó , trường_hợp bạn sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh cho đàn thỏ để phòng_bệnh thì bạn có nghĩa_vụ phải ghi nhật_ký sử_dụng theo quy_định .
23,550
Người sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh để phòng_bệnh cho con non có phải ghi nhật_ký không ?
Theo Điều 50 Luật Chăn_nuôi 2018 thì quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi được quy_định như sau : ... ; + Phối_hợp xử_lý thức_ăn chăn_nuôi và sản_phẩm chăn_nuôi vi_phạm về chất_lượng và an_toàn theo quy_định của pháp_luật ; + Ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh theo quy_định. Như_vậy, ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh theo quy_định là nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi. Do_đó, trường_hợp bạn sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh cho đàn thỏ để phòng_bệnh thì bạn có nghĩa_vụ phải ghi nhật_ký sử_dụng theo quy_định.
None
1
Theo Điều 50 Luật Chăn_nuôi 2018 thì quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi được quy_định như sau : - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi có quyền sau đây : + Được cung_cấp đầy_đủ thông_tin về chất_lượng , nguồn_gốc xuất_xứ , giá và hướng_dẫn sử_dụng các loại thức_ăn chăn_nuôi từ_tổ_chức , cá_nhân cung_cấp ; + Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện liên_quan đến sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi theo quy_định của pháp_luật ; + Được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi có nghĩa_vụ sau đây : + Sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi bảo_đảm chất_lượng và an_toàn thực_phẩm đối_với sức_khoẻ con_người , vật_nuôi và môi_trường ; + Tuân_thủ quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thức_ăn chăn_nuôi về vận_chuyển , lưu_giữ , bảo_quản , sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi ; + Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra về chất_lượng thức_ăn chăn_nuôi của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Phối_hợp xử_lý thức_ăn chăn_nuôi và sản_phẩm chăn_nuôi vi_phạm về chất_lượng và an_toàn theo quy_định của pháp_luật ; + Ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh theo quy_định . Như_vậy , ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh theo quy_định là nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi . Do_đó , trường_hợp bạn sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh cho đàn thỏ để phòng_bệnh thì bạn có nghĩa_vụ phải ghi nhật_ký sử_dụng theo quy_định .
23,551
Hành_vi không ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh bị xử_lý như_thế_nào ?
Theo Điều 28 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng chất cấm , thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh bị xử_lý như sau : ... - Hành_vi sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh không tuân_thủ hướng_dẫn của tổ_chức, cá_nhân sản_xuất hoặc cung_cấp thức_ăn chăn_nuôi bị xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô nhỏ ; + Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa ; + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn. - Hành_vi không ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh để phòng_bệnh cho vật_nuôi ở giai_đoạn con non, trị bệnh cho vật_nuôi nhiễm_bệnh bị xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô nhỏ ; + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa ; + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn. - Hành_vi sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh nhằm mục_đích kích_thích sinh_trưởng bị xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi nông_hộ ; + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô nhỏ ; + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi
None
1
Theo Điều 28 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng chất cấm , thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh bị xử_lý như sau : - Hành_vi sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh không tuân_thủ hướng_dẫn của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc cung_cấp thức_ăn chăn_nuôi bị xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô nhỏ ; + Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa ; + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . - Hành_vi không ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh để phòng_bệnh cho vật_nuôi ở giai_đoạn con non , trị bệnh cho vật_nuôi nhiễm_bệnh bị xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô nhỏ ; + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa ; + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . - Hành_vi sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh nhằm mục_đích kích_thích sinh_trưởng bị xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi nông_hộ ; + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô nhỏ ; + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa ; + Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . - Hành_vi sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi bị xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng mỗi chất cấm trong chăn_nuôi mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng mỗi chất cấm trong chăn_nuôi đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nhưng cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng_hình_sự có quyết_định không khởi_tố vụ án hình_sự , quyết_định huỷ_bỏ quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự , quyết_định đình_chỉ điều_tra , quyết_định đình_chỉ vụ án hoặc quyết_định đình_chỉ vụ án đối_với bị_can , miễn_trách nhiệm hình_sự theo bản_án . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả + Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi có chứa kháng_sinh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi được mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ ; + Buộc tiêu_huỷ chất cấm và vật_nuôi đã sử_dụng chất cấm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Lưu_ý : Mức phạt trên là mức phạt áp_dụng cho cá_nhân , mức phạt đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân ( khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ) . Như_vậy , đối_với hành_vi không ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh để phòng_bệnh cho vật_nuôi ở giai_đoạn con non thì tuỳ theo quy_mô chăn_nuôi sẽ bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng .
23,552
Hành_vi không ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh bị xử_lý như_thế_nào ?
Theo Điều 28 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng chất cấm , thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh bị xử_lý như sau : ... đồng đối_với chăn_nuôi nông_hộ ; + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô nhỏ ; + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa ; + Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn. - Hành_vi sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi bị xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng mỗi chất cấm trong chăn_nuôi mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng mỗi chất cấm trong chăn_nuôi đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nhưng cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng_hình_sự có quyết_định không khởi_tố vụ án hình_sự, quyết_định huỷ_bỏ quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự, quyết_định đình_chỉ điều_tra, quyết_định đình_chỉ vụ án hoặc quyết_định đình_chỉ vụ án đối_với bị_can, miễn_trách nhiệm hình_sự theo bản_án. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả + Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi có chứa kháng_sinh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi được mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ ; + Buộc tiêu_huỷ chất cấm và vật_nuôi đã
None
1
Theo Điều 28 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng chất cấm , thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh bị xử_lý như sau : - Hành_vi sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh không tuân_thủ hướng_dẫn của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc cung_cấp thức_ăn chăn_nuôi bị xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô nhỏ ; + Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa ; + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . - Hành_vi không ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh để phòng_bệnh cho vật_nuôi ở giai_đoạn con non , trị bệnh cho vật_nuôi nhiễm_bệnh bị xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô nhỏ ; + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa ; + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . - Hành_vi sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh nhằm mục_đích kích_thích sinh_trưởng bị xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi nông_hộ ; + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô nhỏ ; + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa ; + Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . - Hành_vi sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi bị xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng mỗi chất cấm trong chăn_nuôi mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng mỗi chất cấm trong chăn_nuôi đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nhưng cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng_hình_sự có quyết_định không khởi_tố vụ án hình_sự , quyết_định huỷ_bỏ quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự , quyết_định đình_chỉ điều_tra , quyết_định đình_chỉ vụ án hoặc quyết_định đình_chỉ vụ án đối_với bị_can , miễn_trách nhiệm hình_sự theo bản_án . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả + Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi có chứa kháng_sinh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi được mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ ; + Buộc tiêu_huỷ chất cấm và vật_nuôi đã sử_dụng chất cấm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Lưu_ý : Mức phạt trên là mức phạt áp_dụng cho cá_nhân , mức phạt đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân ( khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ) . Như_vậy , đối_với hành_vi không ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh để phòng_bệnh cho vật_nuôi ở giai_đoạn con non thì tuỳ theo quy_mô chăn_nuôi sẽ bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng .
23,553
Hành_vi không ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh bị xử_lý như_thế_nào ?
Theo Điều 28 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng chất cấm , thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh bị xử_lý như sau : ... chăn_nuôi có chứa kháng_sinh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi được mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ ; + Buộc tiêu_huỷ chất cấm và vật_nuôi đã sử_dụng chất cấm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này. Lưu_ý : Mức phạt trên là mức phạt áp_dụng cho cá_nhân, mức phạt đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân ( khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ). Như_vậy, đối_với hành_vi không ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh để phòng_bệnh cho vật_nuôi ở giai_đoạn con non thì tuỳ theo quy_mô chăn_nuôi sẽ bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng.
None
1
Theo Điều 28 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng chất cấm , thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh bị xử_lý như sau : - Hành_vi sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh không tuân_thủ hướng_dẫn của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc cung_cấp thức_ăn chăn_nuôi bị xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô nhỏ ; + Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa ; + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . - Hành_vi không ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh để phòng_bệnh cho vật_nuôi ở giai_đoạn con non , trị bệnh cho vật_nuôi nhiễm_bệnh bị xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô nhỏ ; + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa ; + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . - Hành_vi sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh nhằm mục_đích kích_thích sinh_trưởng bị xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi nông_hộ ; + Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô nhỏ ; + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô vừa ; + Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn . - Hành_vi sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi bị xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng mỗi chất cấm trong chăn_nuôi mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng mỗi chất cấm trong chăn_nuôi đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nhưng cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng_hình_sự có quyết_định không khởi_tố vụ án hình_sự , quyết_định huỷ_bỏ quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự , quyết_định đình_chỉ điều_tra , quyết_định đình_chỉ vụ án hoặc quyết_định đình_chỉ vụ án đối_với bị_can , miễn_trách nhiệm hình_sự theo bản_án . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả + Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi có chứa kháng_sinh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi được mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ ; + Buộc tiêu_huỷ chất cấm và vật_nuôi đã sử_dụng chất cấm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Lưu_ý : Mức phạt trên là mức phạt áp_dụng cho cá_nhân , mức phạt đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân ( khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ) . Như_vậy , đối_với hành_vi không ghi nhật_ký sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh để phòng_bệnh cho vật_nuôi ở giai_đoạn con non thì tuỳ theo quy_mô chăn_nuôi sẽ bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng .
23,554
Có bắt_buộc nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất không ?
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho : ... Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất. 2. Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này, người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại
None
1
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . Theo đó , Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân không bắt_buộc trong khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất . Tuy_nhiên trên thực_tế , để xác_định bất_động_sản chuyển_nhượng là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân hay tài_sản riêng , tài_sản đồng sở_hữu thì khi thực_hiện hợp_đồng chuyển_nhượng tại tổ_chức hành_nghề công_chứng thì bạn phải cung_cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân để xác_định bạn đủ điều_kiện về mặt chủ_thể để chuyển_nhượng . Tải về mẫu giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân mới nhất 2023 : Tại Đây_Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân ( Hình từ Internet )
23,555
Có bắt_buộc nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất không ?
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho : ... sử_dụng đất. 2. Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này, người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật này. 3. Việc chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính. Theo đó, Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân không bắt_buộc trong khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất. Tuy_nhiên trên thực_tế, để xác_định bất_động_sản chuyển_nhượng là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân hay tài_sản riêng, tài_sản đồng sở_hữu thì khi thực_hiện hợp_đồng chuyển_nhượng tại tổ_chức hành_nghề công_chứng thì bạn phải cung_cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân để xác_định bạn đủ điều_kiện về mặt chủ_thể để chuyển_nhượng. Tải về mẫu giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân mới
None
1
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . Theo đó , Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân không bắt_buộc trong khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất . Tuy_nhiên trên thực_tế , để xác_định bất_động_sản chuyển_nhượng là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân hay tài_sản riêng , tài_sản đồng sở_hữu thì khi thực_hiện hợp_đồng chuyển_nhượng tại tổ_chức hành_nghề công_chứng thì bạn phải cung_cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân để xác_định bạn đủ điều_kiện về mặt chủ_thể để chuyển_nhượng . Tải về mẫu giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân mới nhất 2023 : Tại Đây_Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân ( Hình từ Internet )
23,556
Có bắt_buộc nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất không ?
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho : ... chuyển_nhượng tại tổ_chức hành_nghề công_chứng thì bạn phải cung_cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân để xác_định bạn đủ điều_kiện về mặt chủ_thể để chuyển_nhượng. Tải về mẫu giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân mới nhất 2023 : Tại Đây_Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . Theo đó , Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân không bắt_buộc trong khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất . Tuy_nhiên trên thực_tế , để xác_định bất_động_sản chuyển_nhượng là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân hay tài_sản riêng , tài_sản đồng sở_hữu thì khi thực_hiện hợp_đồng chuyển_nhượng tại tổ_chức hành_nghề công_chứng thì bạn phải cung_cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân để xác_định bạn đủ điều_kiện về mặt chủ_thể để chuyển_nhượng . Tải về mẫu giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân mới nhất 2023 : Tại Đây_Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân ( Hình từ Internet )
23,557
Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân là cơ_quan nào ?
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : ... Thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . Trường_hợp công_dân Việt_Nam không có nơi thường_trú , nhưng có đăng_ký tạm_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi người đó đăng_ký tạm_trú cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . 2 . Quy_định tại Khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng để cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch cư_trú tại Việt_Nam , nếu có yêu_cầu . Theo đó , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam . Nếu công_dân Việt_Nam không có nơi thường_trú , nhưng có đăng_ký tạm_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi người đó đăng_ký tạm_trú cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân .
None
1
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : Thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . Trường_hợp công_dân Việt_Nam không có nơi thường_trú , nhưng có đăng_ký tạm_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi người đó đăng_ký tạm_trú cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . 2 . Quy_định tại Khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng để cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch cư_trú tại Việt_Nam , nếu có yêu_cầu . Theo đó , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam . Nếu công_dân Việt_Nam không có nơi thường_trú , nhưng có đăng_ký tạm_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi người đó đăng_ký tạm_trú cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân .
23,558
Giá_trị_sử_dụng của Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân là bao_lâu ?
Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng của Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : ... Giá_trị_sử_dụng của Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân có giá_trị 6 tháng kể từ ngày cấp . 2 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân được sử_dụng để kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam , kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài hoặc sử_dụng vào mục_đích khác . 3 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân không có giá_trị khi sử_dụng vào mục_đích khác với mục_đích ghi trong Giấy xác_nhận . Theo đó , Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân có giá_trị 6 tháng kể từ ngày cấp . Và Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân được sử_dụng để kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam , kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài hoặc sử_dụng vào mục_đích khác .
None
1
Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng của Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : Giá_trị_sử_dụng của Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân có giá_trị 6 tháng kể từ ngày cấp . 2 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân được sử_dụng để kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam , kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài hoặc sử_dụng vào mục_đích khác . 3 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân không có giá_trị khi sử_dụng vào mục_đích khác với mục_đích ghi trong Giấy xác_nhận . Theo đó , Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân có giá_trị 6 tháng kể từ ngày cấp . Và Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân được sử_dụng để kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam , kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài hoặc sử_dụng vào mục_đích khác .
23,559
Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc có tư_cách_pháp_nhân không ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 1 Quyết_định 701 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1 . Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( sau đây gọi là Tổng_cục ) thực_hiện chức_năng quan_trắc , Điều_tra , khảo_sát khí_tượng , thuỷ_văn , môi_trường và quan_trắc định_vị sét ; dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; thông_tin dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực các tỉnh : Lào_Cai , Yên_Bái , Hà_Giang , Tuyên_Quang , Thái_Nguyên , Bắc_Kạn , Phú_Thọ và Vĩnh_Phúc ; thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ khí_tượng_thuỷ_văn theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc là đơn_vị dự_toán cấp III , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có tài Khoản riêng , được mở tài Khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và Ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật ; trụ_sở tại thành_phố Việt_Trì , tỉnh Phú_Thọ . Như_vậy , theo quy_định trên thì Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có tài Khoản riêng , được mở tài Khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và Ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật ; trụ_sở tại thành_phố Việt_Trì , tỉnh Phú_Thọ . Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 1 Quyết_định 701 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( sau đây gọi là Tổng_cục ) thực_hiện chức_năng quan_trắc , Điều_tra , khảo_sát khí_tượng , thuỷ_văn , môi_trường và quan_trắc định_vị sét ; dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; thông_tin dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi khu_vực các tỉnh : Lào_Cai , Yên_Bái , Hà_Giang , Tuyên_Quang , Thái_Nguyên , Bắc_Kạn , Phú_Thọ và Vĩnh_Phúc ; thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ khí_tượng_thuỷ_văn theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc là đơn_vị dự_toán cấp III , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có tài Khoản riêng , được mở tài Khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và Ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật ; trụ_sở tại thành_phố Việt_Trì , tỉnh Phú_Thọ . Như_vậy , theo quy_định trên thì Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có tài Khoản riêng , được mở tài Khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và Ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật ; trụ_sở tại thành_phố Việt_Trì , tỉnh Phú_Thọ . Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc ( Hình từ Internet )
23,560
Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì đối_với mạng_lưới khí_tượng_thuỷ_văn ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quyết_định 701 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 3. Về mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn : a ) Xây_dựng, quản_lý, khai_thác mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn, môi_trường, quan_trắc định_vị sét, giám_sát biến_đổi khí_hậu trong phạm_vi khu_vực được giao theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( sau đây gọi là Tổng_cục trưởng ) ; b ) Vận_hành, lắp_đặt, sửa_chữa, bảo_dưỡng máy, thiết_bị, phương_tiện đo, công_trình quan_trắc khí_tượng_thuỷ_văn, môi_trường, định_vị sét thuộc thẩm_quyền quản_lý ; c ) Tổ_chức thực_hiện quan_trắc, Điều_tra, khảo_sát, đánh_giá chất_lượng đối_với mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn, môi_trường và định_vị sét thuộc thẩm_quyền quản_lý ; d ) Đề_xuất, trình phương_án thành_lập, nâng_cấp, hạ_cấp, di_chuyển, giải_thể trạm khí_tượng_thuỷ_văn, môi_trường trong phạm_vi khu_vực được giao ; tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; đ ) Tổ_chức bảo_vệ công_trình, hành_lang kỹ_thuật công_trình khí_tượng_thuỷ_văn và môi_trường được giao quản_lý ; e ) Thực_hiện hiệu chuẩn các phương_tiện đo khí_tượng_thuỷ_văn theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; g ) Tham_gia theo_dõi hoạt_động của các trạm khí_tượng_thuỷ_văn thuộc các công_trình bắt_buộc phải quan_trắc trong phạm_vi khu_vực được giao. … Theo đó, đối_với mạng_lưới khí_tượng_thuỷ_văn thì Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quyết_định 701 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 3 . Về mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn : a ) Xây_dựng , quản_lý , khai_thác mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường , quan_trắc định_vị sét , giám_sát biến_đổi khí_hậu trong phạm_vi khu_vực được giao theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( sau đây gọi là Tổng_cục trưởng ) ; b ) Vận_hành , lắp_đặt , sửa_chữa , bảo_dưỡng máy , thiết_bị , phương_tiện đo , công_trình quan_trắc khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường , định_vị sét thuộc thẩm_quyền quản_lý ; c ) Tổ_chức thực_hiện quan_trắc , Điều_tra , khảo_sát , đánh_giá chất_lượng đối_với mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường và định_vị sét thuộc thẩm_quyền quản_lý ; d ) Đề_xuất , trình phương_án thành_lập , nâng_cấp , hạ_cấp , di_chuyển , giải_thể trạm khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường trong phạm_vi khu_vực được giao ; tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; đ ) Tổ_chức bảo_vệ công_trình , hành_lang kỹ_thuật công_trình khí_tượng_thuỷ_văn và môi_trường được giao quản_lý ; e ) Thực_hiện hiệu chuẩn các phương_tiện đo khí_tượng_thuỷ_văn theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; g ) Tham_gia theo_dõi hoạt_động của các trạm khí_tượng_thuỷ_văn thuộc các công_trình bắt_buộc phải quan_trắc trong phạm_vi khu_vực được giao . … Theo đó , đối_với mạng_lưới khí_tượng_thuỷ_văn thì Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Xây_dựng , quản_lý , khai_thác mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường , quan_trắc định_vị sét , giám_sát biến_đổi khí_hậu trong phạm_vi khu_vực được giao theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( sau đây gọi là Tổng_cục trưởng ) ; - Vận_hành , lắp_đặt , sửa_chữa , bảo_dưỡng máy , thiết_bị , phương_tiện đo , công_trình quan_trắc khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường , định_vị sét thuộc thẩm_quyền quản_lý ; - Tổ_chức thực_hiện quan_trắc , Điều_tra , khảo_sát , đánh_giá chất_lượng đối_với mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường và định_vị sét thuộc thẩm_quyền quản_lý ; - Đề_xuất , trình phương_án thành_lập , nâng_cấp , hạ_cấp , di_chuyển , giải_thể trạm khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường trong phạm_vi khu_vực được giao ; tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Tổ_chức bảo_vệ công_trình , hành_lang kỹ_thuật công_trình khí_tượng_thuỷ_văn và môi_trường được giao quản_lý ; - Thực_hiện hiệu chuẩn các phương_tiện đo khí_tượng_thuỷ_văn theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; - Tham_gia theo_dõi hoạt_động của các trạm khí_tượng_thuỷ_văn thuộc các công_trình bắt_buộc phải quan_trắc trong phạm_vi khu_vực được giao
23,561
Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì đối_với mạng_lưới khí_tượng_thuỷ_văn ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quyết_định 701 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... g ) Tham_gia theo_dõi hoạt_động của các trạm khí_tượng_thuỷ_văn thuộc các công_trình bắt_buộc phải quan_trắc trong phạm_vi khu_vực được giao. … Theo đó, đối_với mạng_lưới khí_tượng_thuỷ_văn thì Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Xây_dựng, quản_lý, khai_thác mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn, môi_trường, quan_trắc định_vị sét, giám_sát biến_đổi khí_hậu trong phạm_vi khu_vực được giao theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( sau đây gọi là Tổng_cục trưởng ) ; - Vận_hành, lắp_đặt, sửa_chữa, bảo_dưỡng máy, thiết_bị, phương_tiện đo, công_trình quan_trắc khí_tượng_thuỷ_văn, môi_trường, định_vị sét thuộc thẩm_quyền quản_lý ; - Tổ_chức thực_hiện quan_trắc, Điều_tra, khảo_sát, đánh_giá chất_lượng đối_với mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn, môi_trường và định_vị sét thuộc thẩm_quyền quản_lý ; - Đề_xuất, trình phương_án thành_lập, nâng_cấp, hạ_cấp, di_chuyển, giải_thể trạm khí_tượng_thuỷ_văn, môi_trường trong phạm_vi khu_vực được giao ; tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Tổ_chức bảo_vệ công_trình, hành_lang kỹ_thuật công_trình khí_tượng_thuỷ_văn và môi_trường được giao quản_lý ; - Thực_hiện hiệu chuẩn các phương_tiện đo khí_tượng_thuỷ_văn theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; - Tham_gia theo_dõi hoạt_động của các trạm khí_tượng_thuỷ_văn thuộc
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quyết_định 701 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 3 . Về mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn : a ) Xây_dựng , quản_lý , khai_thác mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường , quan_trắc định_vị sét , giám_sát biến_đổi khí_hậu trong phạm_vi khu_vực được giao theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( sau đây gọi là Tổng_cục trưởng ) ; b ) Vận_hành , lắp_đặt , sửa_chữa , bảo_dưỡng máy , thiết_bị , phương_tiện đo , công_trình quan_trắc khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường , định_vị sét thuộc thẩm_quyền quản_lý ; c ) Tổ_chức thực_hiện quan_trắc , Điều_tra , khảo_sát , đánh_giá chất_lượng đối_với mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường và định_vị sét thuộc thẩm_quyền quản_lý ; d ) Đề_xuất , trình phương_án thành_lập , nâng_cấp , hạ_cấp , di_chuyển , giải_thể trạm khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường trong phạm_vi khu_vực được giao ; tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; đ ) Tổ_chức bảo_vệ công_trình , hành_lang kỹ_thuật công_trình khí_tượng_thuỷ_văn và môi_trường được giao quản_lý ; e ) Thực_hiện hiệu chuẩn các phương_tiện đo khí_tượng_thuỷ_văn theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; g ) Tham_gia theo_dõi hoạt_động của các trạm khí_tượng_thuỷ_văn thuộc các công_trình bắt_buộc phải quan_trắc trong phạm_vi khu_vực được giao . … Theo đó , đối_với mạng_lưới khí_tượng_thuỷ_văn thì Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Xây_dựng , quản_lý , khai_thác mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường , quan_trắc định_vị sét , giám_sát biến_đổi khí_hậu trong phạm_vi khu_vực được giao theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( sau đây gọi là Tổng_cục trưởng ) ; - Vận_hành , lắp_đặt , sửa_chữa , bảo_dưỡng máy , thiết_bị , phương_tiện đo , công_trình quan_trắc khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường , định_vị sét thuộc thẩm_quyền quản_lý ; - Tổ_chức thực_hiện quan_trắc , Điều_tra , khảo_sát , đánh_giá chất_lượng đối_với mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường và định_vị sét thuộc thẩm_quyền quản_lý ; - Đề_xuất , trình phương_án thành_lập , nâng_cấp , hạ_cấp , di_chuyển , giải_thể trạm khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường trong phạm_vi khu_vực được giao ; tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Tổ_chức bảo_vệ công_trình , hành_lang kỹ_thuật công_trình khí_tượng_thuỷ_văn và môi_trường được giao quản_lý ; - Thực_hiện hiệu chuẩn các phương_tiện đo khí_tượng_thuỷ_văn theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; - Tham_gia theo_dõi hoạt_động của các trạm khí_tượng_thuỷ_văn thuộc các công_trình bắt_buộc phải quan_trắc trong phạm_vi khu_vực được giao
23,562
Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì đối_với mạng_lưới khí_tượng_thuỷ_văn ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quyết_định 701 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... kỹ_thuật công_trình khí_tượng_thuỷ_văn và môi_trường được giao quản_lý ; - Thực_hiện hiệu chuẩn các phương_tiện đo khí_tượng_thuỷ_văn theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; - Tham_gia theo_dõi hoạt_động của các trạm khí_tượng_thuỷ_văn thuộc các công_trình bắt_buộc phải quan_trắc trong phạm_vi khu_vực được giao
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quyết_định 701 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 3 . Về mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn : a ) Xây_dựng , quản_lý , khai_thác mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường , quan_trắc định_vị sét , giám_sát biến_đổi khí_hậu trong phạm_vi khu_vực được giao theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( sau đây gọi là Tổng_cục trưởng ) ; b ) Vận_hành , lắp_đặt , sửa_chữa , bảo_dưỡng máy , thiết_bị , phương_tiện đo , công_trình quan_trắc khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường , định_vị sét thuộc thẩm_quyền quản_lý ; c ) Tổ_chức thực_hiện quan_trắc , Điều_tra , khảo_sát , đánh_giá chất_lượng đối_với mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường và định_vị sét thuộc thẩm_quyền quản_lý ; d ) Đề_xuất , trình phương_án thành_lập , nâng_cấp , hạ_cấp , di_chuyển , giải_thể trạm khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường trong phạm_vi khu_vực được giao ; tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; đ ) Tổ_chức bảo_vệ công_trình , hành_lang kỹ_thuật công_trình khí_tượng_thuỷ_văn và môi_trường được giao quản_lý ; e ) Thực_hiện hiệu chuẩn các phương_tiện đo khí_tượng_thuỷ_văn theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; g ) Tham_gia theo_dõi hoạt_động của các trạm khí_tượng_thuỷ_văn thuộc các công_trình bắt_buộc phải quan_trắc trong phạm_vi khu_vực được giao . … Theo đó , đối_với mạng_lưới khí_tượng_thuỷ_văn thì Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Xây_dựng , quản_lý , khai_thác mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường , quan_trắc định_vị sét , giám_sát biến_đổi khí_hậu trong phạm_vi khu_vực được giao theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( sau đây gọi là Tổng_cục trưởng ) ; - Vận_hành , lắp_đặt , sửa_chữa , bảo_dưỡng máy , thiết_bị , phương_tiện đo , công_trình quan_trắc khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường , định_vị sét thuộc thẩm_quyền quản_lý ; - Tổ_chức thực_hiện quan_trắc , Điều_tra , khảo_sát , đánh_giá chất_lượng đối_với mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường và định_vị sét thuộc thẩm_quyền quản_lý ; - Đề_xuất , trình phương_án thành_lập , nâng_cấp , hạ_cấp , di_chuyển , giải_thể trạm khí_tượng_thuỷ_văn , môi_trường trong phạm_vi khu_vực được giao ; tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Tổ_chức bảo_vệ công_trình , hành_lang kỹ_thuật công_trình khí_tượng_thuỷ_văn và môi_trường được giao quản_lý ; - Thực_hiện hiệu chuẩn các phương_tiện đo khí_tượng_thuỷ_văn theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; - Tham_gia theo_dõi hoạt_động của các trạm khí_tượng_thuỷ_văn thuộc các công_trình bắt_buộc phải quan_trắc trong phạm_vi khu_vực được giao
23,563
Lãnh_đạo Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt gồm có những_ai ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 701 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về Lãnh_đạo Đài như sau : ... Lãnh_đạo Đài 1 . Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc có Giám_đốc và không quá 03 Phó Giám_đốc . 2 . Giám_đốc Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng và trước pháp_luật về các nhiệm_vụ được giao ; trình Tổng_cục trưởng quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức trực_thuộc Đài ; ban_hành quy_chế làm_việc và Điều_hành các hoạt_động của Đài . 3 . Phó Giám_đốc Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc giúp_việc Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công . Như_vậy , theo quy_định trên thì Lãnh_đạo Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt gồm có Giám_đốc và không quá 03 Phó Giám_đốc .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 701 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về Lãnh_đạo Đài như sau : Lãnh_đạo Đài 1 . Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc có Giám_đốc và không quá 03 Phó Giám_đốc . 2 . Giám_đốc Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng và trước pháp_luật về các nhiệm_vụ được giao ; trình Tổng_cục trưởng quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức trực_thuộc Đài ; ban_hành quy_chế làm_việc và Điều_hành các hoạt_động của Đài . 3 . Phó Giám_đốc Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt_Bắc giúp_việc Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công . Như_vậy , theo quy_định trên thì Lãnh_đạo Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực Việt gồm có Giám_đốc và không quá 03 Phó Giám_đốc .
23,564
Khi DNCX mượn máy_móc của DNCX nhận chỉ_định giao hàng của thương_nhân nước_ngoài cần thực_hiện loại thủ_tục hải_quan gì ?
Căn_cứ Công_văn 4594 / TCHQ-TXNK năm 2019 về hàng sản_xuất xuất_khẩu giao hàng tại Việt_Nam theo chỉ_định của doanh_nghiệp nước_ngoài do Tổng_cục Hải_: ... Căn_cứ Công_văn 4594 / TCHQ-TXNK năm 2019 về hàng sản_xuất xuất_khẩu giao hàng tại Việt_Nam theo chỉ_định của doanh_nghiệp nước_ngoài do Tổng_cục Hải_quan ban_hành có nêu : Căn_cứ các quy_định nêu trên, trường_hợp hàng_hoá thuê, mượn theo thoả_thuận trong hợp_đồng gia_công thì doanh_nghiệp được chỉ_định nhận hàng thực_hiện thủ_tục TNTX theo quy_định tại khoản 2 Điều 61 Thông_tư số 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 40 Điều 1 Thông_tư 39/2015/TT-BTC) của Bộ Tài_chính. Theo đó, nếu trong hợp_đồng gia_công của CT 1 và CT 2 có thoả_thuận về việc CT 3 cho CT 2 mượn máy để thực_hiện hợp_đồng gia_công thì CT 3 được thực_hiện thủ_tục tạm nhập tái_xuất để cho CT 2 mượn máy theo Điều 61 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 40 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC), cụ_thể : Thủ_tục nhập_khẩu nguyên_liệu, vật_tư, máy_móc, thiết_bị và xuất_khẩu sản_phẩm để thực_hiện hợp_đồng gia_công cho thương_nhân nước_ngoài... 2. Thủ_tục nhập_khẩu máy_móc, thiết_bị thuê, mượn để thực_hiện hợp_đồng gia_công Thủ_tục hải_quan đối_với máy_móc, thiết_bị thuê
None
1
Căn_cứ Công_văn 4594 / TCHQ-TXNK năm 2019 về hàng sản_xuất xuất_khẩu giao hàng tại Việt_Nam theo chỉ_định của doanh_nghiệp nước_ngoài do Tổng_cục Hải_quan ban_hành có nêu : Căn_cứ các quy_định nêu trên , trường_hợp hàng_hoá thuê , mượn theo thoả_thuận trong hợp_đồng gia_công thì doanh_nghiệp được chỉ_định nhận hàng thực_hiện thủ_tục TNTX theo quy_định tại khoản 2 Điều 61 Thông_tư số 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 40 Điều 1 Thông_tư 39/2015/TT-BTC) của Bộ Tài_chính . Theo đó , nếu trong hợp_đồng gia_công của CT 1 và CT 2 có thoả_thuận về việc CT 3 cho CT 2 mượn máy để thực_hiện hợp_đồng gia_công thì CT 3 được thực_hiện thủ_tục tạm nhập tái_xuất để cho CT 2 mượn máy theo Điều 61 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 40 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) , cụ_thể : Thủ_tục nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư , máy_móc , thiết_bị và xuất_khẩu sản_phẩm để thực_hiện hợp_đồng gia_công cho thương_nhân nước_ngoài ... 2 . Thủ_tục nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị thuê , mượn để thực_hiện hợp_đồng gia_công Thủ_tục hải_quan đối_với máy_móc , thiết_bị thuê , mượn để trực_tiếp phục_vụ hợp_đồng gia_công thì thực_hiện theo loại_hình tạm nhập - tái_xuất quy_định tại Điều 50 Nghị_định số 08/2015/NĐ-CP đã được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 23 Điều 1 Nghị_định số 59/2018/NĐ-CP. Thủ_tục hải_quan khi DNCX mượn máy_móc của DNCX nhận chỉ_định giao hàng của thương_nhân nước_ngoài thế_nào ? ( Hình từ Internet )
23,565
Khi DNCX mượn máy_móc của DNCX nhận chỉ_định giao hàng của thương_nhân nước_ngoài cần thực_hiện loại thủ_tục hải_quan gì ?
Căn_cứ Công_văn 4594 / TCHQ-TXNK năm 2019 về hàng sản_xuất xuất_khẩu giao hàng tại Việt_Nam theo chỉ_định của doanh_nghiệp nước_ngoài do Tổng_cục Hải_: ... và xuất_khẩu sản_phẩm để thực_hiện hợp_đồng gia_công cho thương_nhân nước_ngoài... 2. Thủ_tục nhập_khẩu máy_móc, thiết_bị thuê, mượn để thực_hiện hợp_đồng gia_công Thủ_tục hải_quan đối_với máy_móc, thiết_bị thuê, mượn để trực_tiếp phục_vụ hợp_đồng gia_công thì thực_hiện theo loại_hình tạm nhập - tái_xuất quy_định tại Điều 50 Nghị_định số 08/2015/NĐ-CP đã được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 23 Điều 1 Nghị_định số 59/2018/NĐ-CP. Thủ_tục hải_quan khi DNCX mượn máy_móc của DNCX nhận chỉ_định giao hàng của thương_nhân nước_ngoài thế_nào? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Công_văn 4594 / TCHQ-TXNK năm 2019 về hàng sản_xuất xuất_khẩu giao hàng tại Việt_Nam theo chỉ_định của doanh_nghiệp nước_ngoài do Tổng_cục Hải_quan ban_hành có nêu : Căn_cứ các quy_định nêu trên , trường_hợp hàng_hoá thuê , mượn theo thoả_thuận trong hợp_đồng gia_công thì doanh_nghiệp được chỉ_định nhận hàng thực_hiện thủ_tục TNTX theo quy_định tại khoản 2 Điều 61 Thông_tư số 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 40 Điều 1 Thông_tư 39/2015/TT-BTC) của Bộ Tài_chính . Theo đó , nếu trong hợp_đồng gia_công của CT 1 và CT 2 có thoả_thuận về việc CT 3 cho CT 2 mượn máy để thực_hiện hợp_đồng gia_công thì CT 3 được thực_hiện thủ_tục tạm nhập tái_xuất để cho CT 2 mượn máy theo Điều 61 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 40 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) , cụ_thể : Thủ_tục nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư , máy_móc , thiết_bị và xuất_khẩu sản_phẩm để thực_hiện hợp_đồng gia_công cho thương_nhân nước_ngoài ... 2 . Thủ_tục nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị thuê , mượn để thực_hiện hợp_đồng gia_công Thủ_tục hải_quan đối_với máy_móc , thiết_bị thuê , mượn để trực_tiếp phục_vụ hợp_đồng gia_công thì thực_hiện theo loại_hình tạm nhập - tái_xuất quy_định tại Điều 50 Nghị_định số 08/2015/NĐ-CP đã được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 23 Điều 1 Nghị_định số 59/2018/NĐ-CP. Thủ_tục hải_quan khi DNCX mượn máy_móc của DNCX nhận chỉ_định giao hàng của thương_nhân nước_ngoài thế_nào ? ( Hình từ Internet )
23,566
Thủ_tục tạm nhập tái_xuất trong trường_hợp DNCX mượn máy_móc của DNCX nhận chỉ_định giao hàng của thương_nhân nước_ngoài thực_hiện thế_nào ?
Dẫn chiếu đến Điều 50 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 23 Điều 1 Nghị_định 59/2018/NĐ-CP ) quy_định về thủ_tục hải_quan t: ... Dẫn chiếu đến Điều 50 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP ( đã được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 23 Điều 1 Nghị_định 59/2018/NĐ-CP ) quy_định về thủ_tục hải_quan trong trường_hợp này như sau : Thủ_tục hải_quan đối_với thiết_bị, máy_móc, phương_tiện thi_công, phương_tiện vận_chuyển, khuôn, mẫu tạm nhập tái_xuất, tạm xuất tái_nhập để sản_xuất, thi_công xây_dựng, lắp_đặt công_trình, thực_hiện dự_án, thử_nghiệm 1. Hồ_sơ hải_quan đối_với thiết_bị, máy_móc, phương_tiện thi_công, phương_tiện vận_chuyển, khuôn, mẫu tạm nhập - tái_xuất : a ) Tờ khai hải_quan theo mẫu do Bộ Tài_chính ban_hành ; b ) Chứng_từ vận_tải trong trường_hợp hàng_hoá vận_chuyển bằng đường_biển, đường_hàng_không, đường_sắt : 01 bản chụp ; c ) Giấy_phép nhập_khẩu, văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_tra chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật có liên_quan : 01 bản_chính. 2. Hồ_sơ hải_quan đối_với thiết_bị, máy_móc, phương_tiện thi_công, phương_tiện vận_chuyển, khuôn, mẫu tạm xuất - tái_nhập : a ) Tờ khai hải_quan theo mẫu do Bộ Tài_chính ban_hành ; b ) Giấy_phép xuất_khẩu, văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_tra chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật có liên_quan : 01 bản_chính
None
1
Dẫn chiếu đến Điều 50 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 23 Điều 1 Nghị_định 59/2018/NĐ-CP ) quy_định về thủ_tục hải_quan trong trường_hợp này như sau : Thủ_tục hải_quan đối_với thiết_bị , máy_móc , phương_tiện thi_công , phương_tiện vận_chuyển , khuôn , mẫu tạm nhập tái_xuất , tạm xuất tái_nhập để sản_xuất , thi_công xây_dựng , lắp_đặt công_trình , thực_hiện dự_án , thử_nghiệm 1 . Hồ_sơ hải_quan đối_với thiết_bị , máy_móc , phương_tiện thi_công , phương_tiện vận_chuyển , khuôn , mẫu tạm nhập - tái_xuất : a ) Tờ khai hải_quan theo mẫu do Bộ Tài_chính ban_hành ; b ) Chứng_từ vận_tải trong trường_hợp hàng_hoá vận_chuyển bằng đường_biển , đường_hàng_không , đường_sắt : 01 bản chụp ; c ) Giấy_phép nhập_khẩu , văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_tra chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật có liên_quan : 01 bản_chính . 2 . Hồ_sơ hải_quan đối_với thiết_bị , máy_móc , phương_tiện thi_công , phương_tiện vận_chuyển , khuôn , mẫu tạm xuất - tái_nhập : a ) Tờ khai hải_quan theo mẫu do Bộ Tài_chính ban_hành ; b ) Giấy_phép xuất_khẩu , văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_tra chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật có liên_quan : 01 bản_chính . 3 . Địa_điểm làm thủ_tục hải_quan : Thực_hiện tại Chi_cục Hải_quan cửa_khẩu , Chi_cục Hải_quan Chuyển_phát nhanh hoặc Chi_cục Hải_quan nơi có cơ_sở sản_xuất , dự_án . Đối_với máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ , phương_tiện vận_chuyển tạm nhập - tái_xuất , tạm xuất - tái_nhập để phục_vụ hợp_đồng gia_công , sản_xuất xuất_khẩu , hoạt_động của doanh_nghiệp chế_xuất thì thực_hiện thủ_tục tại Chi_cục Hải_quan thuận_tiện . 4 . Thủ_tục hải_quan thực_hiện theo quy_định tại Mục 5 Chương này . ...
23,567
Thủ_tục tạm nhập tái_xuất trong trường_hợp DNCX mượn máy_móc của DNCX nhận chỉ_định giao hàng của thương_nhân nước_ngoài thực_hiện thế_nào ?
Dẫn chiếu đến Điều 50 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 23 Điều 1 Nghị_định 59/2018/NĐ-CP ) quy_định về thủ_tục hải_quan t: ... : a ) Tờ khai hải_quan theo mẫu do Bộ Tài_chính ban_hành ; b ) Giấy_phép xuất_khẩu, văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_tra chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật có liên_quan : 01 bản_chính. 3. Địa_điểm làm thủ_tục hải_quan : Thực_hiện tại Chi_cục Hải_quan cửa_khẩu, Chi_cục Hải_quan Chuyển_phát nhanh hoặc Chi_cục Hải_quan nơi có cơ_sở sản_xuất, dự_án. Đối_với máy_móc, thiết_bị, dụng_cụ, phương_tiện vận_chuyển tạm nhập - tái_xuất, tạm xuất - tái_nhập để phục_vụ hợp_đồng gia_công, sản_xuất xuất_khẩu, hoạt_động của doanh_nghiệp chế_xuất thì thực_hiện thủ_tục tại Chi_cục Hải_quan thuận_tiện. 4. Thủ_tục hải_quan thực_hiện theo quy_định tại Mục 5 Chương này....
None
1
Dẫn chiếu đến Điều 50 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 23 Điều 1 Nghị_định 59/2018/NĐ-CP ) quy_định về thủ_tục hải_quan trong trường_hợp này như sau : Thủ_tục hải_quan đối_với thiết_bị , máy_móc , phương_tiện thi_công , phương_tiện vận_chuyển , khuôn , mẫu tạm nhập tái_xuất , tạm xuất tái_nhập để sản_xuất , thi_công xây_dựng , lắp_đặt công_trình , thực_hiện dự_án , thử_nghiệm 1 . Hồ_sơ hải_quan đối_với thiết_bị , máy_móc , phương_tiện thi_công , phương_tiện vận_chuyển , khuôn , mẫu tạm nhập - tái_xuất : a ) Tờ khai hải_quan theo mẫu do Bộ Tài_chính ban_hành ; b ) Chứng_từ vận_tải trong trường_hợp hàng_hoá vận_chuyển bằng đường_biển , đường_hàng_không , đường_sắt : 01 bản chụp ; c ) Giấy_phép nhập_khẩu , văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_tra chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật có liên_quan : 01 bản_chính . 2 . Hồ_sơ hải_quan đối_với thiết_bị , máy_móc , phương_tiện thi_công , phương_tiện vận_chuyển , khuôn , mẫu tạm xuất - tái_nhập : a ) Tờ khai hải_quan theo mẫu do Bộ Tài_chính ban_hành ; b ) Giấy_phép xuất_khẩu , văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_tra chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật có liên_quan : 01 bản_chính . 3 . Địa_điểm làm thủ_tục hải_quan : Thực_hiện tại Chi_cục Hải_quan cửa_khẩu , Chi_cục Hải_quan Chuyển_phát nhanh hoặc Chi_cục Hải_quan nơi có cơ_sở sản_xuất , dự_án . Đối_với máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ , phương_tiện vận_chuyển tạm nhập - tái_xuất , tạm xuất - tái_nhập để phục_vụ hợp_đồng gia_công , sản_xuất xuất_khẩu , hoạt_động của doanh_nghiệp chế_xuất thì thực_hiện thủ_tục tại Chi_cục Hải_quan thuận_tiện . 4 . Thủ_tục hải_quan thực_hiện theo quy_định tại Mục 5 Chương này . ...
23,568
DNCX mượn máy_móc của DNCX nhận chỉ_định giao hàng của thương_nhân nước_ngoài có phải chịu thuế xuất_nhập_khẩu hay không ?
Về chính_sách thuế thì tương_tự theo hướng_dẫn tại Mục 2 Công_văn 4594 / TCHQ-TXNK năm 2019 về hàng sản_xuất xuất_khẩu giao hàng tại Việt_Nam theo chỉ: ... Về chính_sách thuế thì tương_tự theo hướng_dẫn tại Mục 2 Công_văn 4594 / TCHQ-TXNK năm 2019 về hàng sản_xuất xuất_khẩu giao hàng tại Việt_Nam theo chỉ_định của doanh_nghiệp nước_ngoài do Tổng_cục Hải_quan ban_hành có nêu như sau : Căn_cứ khoản 9 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu số 107/2016/QH13 quy_định thì máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ nghề_nghiệp tạm nhập , tái_xuất , tạm xuất , tái_nhập để phục_vụ công_việc trong thời_hạn nhất_định hoặc phục_vụ gia_công cho thương_nhân nước_ngoài , trừ trường_hợp máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ , phương_tiện vận_chuyển của các tổ_chức , cá_nhân được phép tạm nhập , tái_xuất để thực_hiện các dự_án đầu_tư , thi_công xây_dựng , lắp_đặt công_trình , phục_vụ sản_xuất được miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu . Như_vậy máy_móc , thiết_bị tạm nhập , tái_xuất để thực_hiện gia_công theo hợp_đồng thương_nhân nước_ngoài giữa CT2 , CT3 được miễn thuế xuất_nhập_khẩu .
None
1
Về chính_sách thuế thì tương_tự theo hướng_dẫn tại Mục 2 Công_văn 4594 / TCHQ-TXNK năm 2019 về hàng sản_xuất xuất_khẩu giao hàng tại Việt_Nam theo chỉ_định của doanh_nghiệp nước_ngoài do Tổng_cục Hải_quan ban_hành có nêu như sau : Căn_cứ khoản 9 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu số 107/2016/QH13 quy_định thì máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ nghề_nghiệp tạm nhập , tái_xuất , tạm xuất , tái_nhập để phục_vụ công_việc trong thời_hạn nhất_định hoặc phục_vụ gia_công cho thương_nhân nước_ngoài , trừ trường_hợp máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ , phương_tiện vận_chuyển của các tổ_chức , cá_nhân được phép tạm nhập , tái_xuất để thực_hiện các dự_án đầu_tư , thi_công xây_dựng , lắp_đặt công_trình , phục_vụ sản_xuất được miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu . Như_vậy máy_móc , thiết_bị tạm nhập , tái_xuất để thực_hiện gia_công theo hợp_đồng thương_nhân nước_ngoài giữa CT2 , CT3 được miễn thuế xuất_nhập_khẩu .
23,569
Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần bao_gồm những dấu_hiệu nào theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 18/2021/TT-BYT quy_định về việc xác_định trạng_thái cai đặc_trưng đối_với chất ma_tuý như sau : ... Tiêu_chuẩn chẩn_đoán tình_trạng nghiện ma_tuý... 2. Việc xác_định trạng_thái cai đặc_trưng các chất ma_tuý được thực_hiện theo Hướng_dẫn xác_định trạng_thái cai đặc_trưng các chất ma_tuý quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này. Việc xác_định các tiêu_chuẩn số 2, 3, 4 và 6 để chẩn_đoán tình_trạng nghiện ma_tuý thực_hiện theo Hướng_dẫn quy_định tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này.... Dẫn chiếu Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2021/TT-BYT quy_định về trạng_thái cai các chất kích thần như sau : PHỤ_LỤC SỐ 01 HƯỚNG_DẪN XÁC_ĐỊNH TRẠNG_THÁI CAI ĐẶC_TRƯNG CÁC CHẤT MA TÚY ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 18/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ) 1. Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất dạng thuốc_phiện a ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng chất dạng thuốc_phiện sau khi đã sử_dụng chất này lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài ; b ) Có ít_nhất 03 trong số 12 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 18/2021/TT-BYT quy_định về việc xác_định trạng_thái cai đặc_trưng đối_với chất ma_tuý như sau : Tiêu_chuẩn chẩn_đoán tình_trạng nghiện ma_tuý ... 2 . Việc xác_định trạng_thái cai đặc_trưng các chất ma_tuý được thực_hiện theo Hướng_dẫn xác_định trạng_thái cai đặc_trưng các chất ma_tuý quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Việc xác_định các tiêu_chuẩn số 2 , 3 , 4 và 6 để chẩn_đoán tình_trạng nghiện ma_tuý thực_hiện theo Hướng_dẫn quy_định tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Dẫn chiếu Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2021/TT-BYT quy_định về trạng_thái cai các chất kích thần như sau : PHỤ_LỤC SỐ 01 HƯỚNG_DẪN XÁC_ĐỊNH TRẠNG_THÁI CAI ĐẶC_TRƯNG CÁC CHẤT MA TÚY ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 18/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ) 1 . Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất dạng thuốc_phiện a ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng chất dạng thuốc_phiện sau khi đã sử_dụng chất này lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài ; b ) Có ít_nhất 03 trong số 12 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu ( a ) trên đây vài phút đến vài ngày : - Cảm_giác thèm chất ma_tuý ; - Ngạt_mũi hoặc hắt_hơi ; - Chảy nước_mắt ; - Đau cơ hoặc chuột_rút ; - Co cứng bụng ; - Buồn_nôn hoặc nôn ; - Tiêu_chảy ; - Giãn đồng_tử ; - Nổi da_gà hoặc ớn lạnh ; - Nhịp tim nhanh hoặc tăng huyết_áp ; - Ngáp ; - Ngủ không yên . c ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng chất dạng thuốc_phiện và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác . 2 . Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần ( các chất dạng amphetamine , cocain hoặc các chất kích thần khác ) : a ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng chất kích thần sau khi đã sử_dụng chất này lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài ; b ) Có rối_loạn khí_sắc ( buồn hoặc mất khoái_cảm ) ; c ) Có ít_nhất 02 trong số 06 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu ( a ) trên đây vài giờ đến vài ngày : - Ngủ lịm hoặc mệt_mỏi ; - Chậm_chạp hoặc kích_động tâm_thần vận_động ; - Cảm_giác thèm_khát chất kích thần ; - Tăng khẩu_vị ; - Mất_ngủ hoặc ngủ nhiều ; - Có các giấc mơ kỳ_quặc khó hiểu . d ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng chất kích thần và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác . 3 . Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai cần_sa a ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng cần_sa sau khi đã sử_dụng cần_sa lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài . b ) Có ít_nhất 03 trong số 07 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu ( a ) trên đây trong vòng tối_đa 05 ngày : - Kích_thích , giận_dữ hoặc gây_hấn ; - Căng_thẳng hoặc lo_âu ; - Rối_loạn giấc_ngủ ( mất_ngủ hoặc ác_mộng ) ; - Chán ăn hoặc giảm cân ; - Đứng ngồi không yên ; - Giảm khí_sắc ; - Ít_nhất có 1 trong các triệu_chứng sau : đau bụng , run ray , vã mồ_hôi , sốt , ớn lạnh , đau_đầu . c ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng cần_sa và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác . Theo quy_định trên thì dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần ( các chất dạng amphetamine , cocain hoặc các chất kích thần khác ) của một người bao_gồm các dấu_hiệu sau : ( 1 ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng chất kích thần sau khi đã sử_dụng chất này lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài ; ( 2 ) Có rối_loạn khí_sắc ( buồn hoặc mất khoái_cảm ) ; ( 3 ) Có ít_nhất 02 trong số 06 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu đầu_tiên sau vài giờ đến vài ngày : - Ngủ lịm hoặc mệt_mỏi ; - Chậm_chạp hoặc kích_động tâm_thần vận_động ; - Cảm_giác thèm_khát chất kích thần ; - Tăng khẩu_vị ; - Mất_ngủ hoặc ngủ nhiều ; - Có các giấc mơ kỳ_quặc khó hiểu . ( 4 ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng chất kích thần và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác . ( Hình từ Internet )
23,570
Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần bao_gồm những dấu_hiệu nào theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 18/2021/TT-BYT quy_định về việc xác_định trạng_thái cai đặc_trưng đối_với chất ma_tuý như sau : ... mới ngừng hoặc giảm sử_dụng chất dạng thuốc_phiện sau khi đã sử_dụng chất này lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài ; b ) Có ít_nhất 03 trong số 12 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu ( a ) trên đây vài phút đến vài ngày : - Cảm_giác thèm chất ma_tuý ; - Ngạt_mũi hoặc hắt_hơi ; - Chảy nước_mắt ; - Đau cơ hoặc chuột_rút ; - Co cứng bụng ; - Buồn_nôn hoặc nôn ; - Tiêu_chảy ; - Giãn đồng_tử ; - Nổi da_gà hoặc ớn lạnh ; - Nhịp tim nhanh hoặc tăng huyết_áp ; - Ngáp ; - Ngủ không yên. c ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng chất dạng thuốc_phiện và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác. 2. Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần ( các chất dạng amphetamine, cocain hoặc các chất kích thần khác ) : a ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng chất kích thần sau khi đã sử_dụng chất này lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài ; b ) Có
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 18/2021/TT-BYT quy_định về việc xác_định trạng_thái cai đặc_trưng đối_với chất ma_tuý như sau : Tiêu_chuẩn chẩn_đoán tình_trạng nghiện ma_tuý ... 2 . Việc xác_định trạng_thái cai đặc_trưng các chất ma_tuý được thực_hiện theo Hướng_dẫn xác_định trạng_thái cai đặc_trưng các chất ma_tuý quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Việc xác_định các tiêu_chuẩn số 2 , 3 , 4 và 6 để chẩn_đoán tình_trạng nghiện ma_tuý thực_hiện theo Hướng_dẫn quy_định tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Dẫn chiếu Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2021/TT-BYT quy_định về trạng_thái cai các chất kích thần như sau : PHỤ_LỤC SỐ 01 HƯỚNG_DẪN XÁC_ĐỊNH TRẠNG_THÁI CAI ĐẶC_TRƯNG CÁC CHẤT MA TÚY ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 18/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ) 1 . Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất dạng thuốc_phiện a ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng chất dạng thuốc_phiện sau khi đã sử_dụng chất này lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài ; b ) Có ít_nhất 03 trong số 12 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu ( a ) trên đây vài phút đến vài ngày : - Cảm_giác thèm chất ma_tuý ; - Ngạt_mũi hoặc hắt_hơi ; - Chảy nước_mắt ; - Đau cơ hoặc chuột_rút ; - Co cứng bụng ; - Buồn_nôn hoặc nôn ; - Tiêu_chảy ; - Giãn đồng_tử ; - Nổi da_gà hoặc ớn lạnh ; - Nhịp tim nhanh hoặc tăng huyết_áp ; - Ngáp ; - Ngủ không yên . c ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng chất dạng thuốc_phiện và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác . 2 . Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần ( các chất dạng amphetamine , cocain hoặc các chất kích thần khác ) : a ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng chất kích thần sau khi đã sử_dụng chất này lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài ; b ) Có rối_loạn khí_sắc ( buồn hoặc mất khoái_cảm ) ; c ) Có ít_nhất 02 trong số 06 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu ( a ) trên đây vài giờ đến vài ngày : - Ngủ lịm hoặc mệt_mỏi ; - Chậm_chạp hoặc kích_động tâm_thần vận_động ; - Cảm_giác thèm_khát chất kích thần ; - Tăng khẩu_vị ; - Mất_ngủ hoặc ngủ nhiều ; - Có các giấc mơ kỳ_quặc khó hiểu . d ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng chất kích thần và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác . 3 . Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai cần_sa a ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng cần_sa sau khi đã sử_dụng cần_sa lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài . b ) Có ít_nhất 03 trong số 07 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu ( a ) trên đây trong vòng tối_đa 05 ngày : - Kích_thích , giận_dữ hoặc gây_hấn ; - Căng_thẳng hoặc lo_âu ; - Rối_loạn giấc_ngủ ( mất_ngủ hoặc ác_mộng ) ; - Chán ăn hoặc giảm cân ; - Đứng ngồi không yên ; - Giảm khí_sắc ; - Ít_nhất có 1 trong các triệu_chứng sau : đau bụng , run ray , vã mồ_hôi , sốt , ớn lạnh , đau_đầu . c ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng cần_sa và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác . Theo quy_định trên thì dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần ( các chất dạng amphetamine , cocain hoặc các chất kích thần khác ) của một người bao_gồm các dấu_hiệu sau : ( 1 ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng chất kích thần sau khi đã sử_dụng chất này lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài ; ( 2 ) Có rối_loạn khí_sắc ( buồn hoặc mất khoái_cảm ) ; ( 3 ) Có ít_nhất 02 trong số 06 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu đầu_tiên sau vài giờ đến vài ngày : - Ngủ lịm hoặc mệt_mỏi ; - Chậm_chạp hoặc kích_động tâm_thần vận_động ; - Cảm_giác thèm_khát chất kích thần ; - Tăng khẩu_vị ; - Mất_ngủ hoặc ngủ nhiều ; - Có các giấc mơ kỳ_quặc khó hiểu . ( 4 ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng chất kích thần và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác . ( Hình từ Internet )
23,571
Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần bao_gồm những dấu_hiệu nào theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 18/2021/TT-BYT quy_định về việc xác_định trạng_thái cai đặc_trưng đối_với chất ma_tuý như sau : ... thần khác ) : a ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng chất kích thần sau khi đã sử_dụng chất này lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài ; b ) Có rối_loạn khí_sắc ( buồn hoặc mất khoái_cảm ) ; c ) Có ít_nhất 02 trong số 06 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu ( a ) trên đây vài giờ đến vài ngày : - Ngủ lịm hoặc mệt_mỏi ; - Chậm_chạp hoặc kích_động tâm_thần vận_động ; - Cảm_giác thèm_khát chất kích thần ; - Tăng khẩu_vị ; - Mất_ngủ hoặc ngủ nhiều ; - Có các giấc mơ kỳ_quặc khó hiểu. d ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng chất kích thần và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác. 3. Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai cần_sa a ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng cần_sa sau khi đã sử_dụng cần_sa lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài. b ) Có ít_nhất 03 trong số 07 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu ( a ) trên đây trong vòng tối_đa 05 ngày :
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 18/2021/TT-BYT quy_định về việc xác_định trạng_thái cai đặc_trưng đối_với chất ma_tuý như sau : Tiêu_chuẩn chẩn_đoán tình_trạng nghiện ma_tuý ... 2 . Việc xác_định trạng_thái cai đặc_trưng các chất ma_tuý được thực_hiện theo Hướng_dẫn xác_định trạng_thái cai đặc_trưng các chất ma_tuý quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Việc xác_định các tiêu_chuẩn số 2 , 3 , 4 và 6 để chẩn_đoán tình_trạng nghiện ma_tuý thực_hiện theo Hướng_dẫn quy_định tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Dẫn chiếu Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2021/TT-BYT quy_định về trạng_thái cai các chất kích thần như sau : PHỤ_LỤC SỐ 01 HƯỚNG_DẪN XÁC_ĐỊNH TRẠNG_THÁI CAI ĐẶC_TRƯNG CÁC CHẤT MA TÚY ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 18/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ) 1 . Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất dạng thuốc_phiện a ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng chất dạng thuốc_phiện sau khi đã sử_dụng chất này lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài ; b ) Có ít_nhất 03 trong số 12 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu ( a ) trên đây vài phút đến vài ngày : - Cảm_giác thèm chất ma_tuý ; - Ngạt_mũi hoặc hắt_hơi ; - Chảy nước_mắt ; - Đau cơ hoặc chuột_rút ; - Co cứng bụng ; - Buồn_nôn hoặc nôn ; - Tiêu_chảy ; - Giãn đồng_tử ; - Nổi da_gà hoặc ớn lạnh ; - Nhịp tim nhanh hoặc tăng huyết_áp ; - Ngáp ; - Ngủ không yên . c ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng chất dạng thuốc_phiện và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác . 2 . Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần ( các chất dạng amphetamine , cocain hoặc các chất kích thần khác ) : a ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng chất kích thần sau khi đã sử_dụng chất này lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài ; b ) Có rối_loạn khí_sắc ( buồn hoặc mất khoái_cảm ) ; c ) Có ít_nhất 02 trong số 06 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu ( a ) trên đây vài giờ đến vài ngày : - Ngủ lịm hoặc mệt_mỏi ; - Chậm_chạp hoặc kích_động tâm_thần vận_động ; - Cảm_giác thèm_khát chất kích thần ; - Tăng khẩu_vị ; - Mất_ngủ hoặc ngủ nhiều ; - Có các giấc mơ kỳ_quặc khó hiểu . d ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng chất kích thần và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác . 3 . Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai cần_sa a ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng cần_sa sau khi đã sử_dụng cần_sa lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài . b ) Có ít_nhất 03 trong số 07 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu ( a ) trên đây trong vòng tối_đa 05 ngày : - Kích_thích , giận_dữ hoặc gây_hấn ; - Căng_thẳng hoặc lo_âu ; - Rối_loạn giấc_ngủ ( mất_ngủ hoặc ác_mộng ) ; - Chán ăn hoặc giảm cân ; - Đứng ngồi không yên ; - Giảm khí_sắc ; - Ít_nhất có 1 trong các triệu_chứng sau : đau bụng , run ray , vã mồ_hôi , sốt , ớn lạnh , đau_đầu . c ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng cần_sa và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác . Theo quy_định trên thì dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần ( các chất dạng amphetamine , cocain hoặc các chất kích thần khác ) của một người bao_gồm các dấu_hiệu sau : ( 1 ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng chất kích thần sau khi đã sử_dụng chất này lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài ; ( 2 ) Có rối_loạn khí_sắc ( buồn hoặc mất khoái_cảm ) ; ( 3 ) Có ít_nhất 02 trong số 06 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu đầu_tiên sau vài giờ đến vài ngày : - Ngủ lịm hoặc mệt_mỏi ; - Chậm_chạp hoặc kích_động tâm_thần vận_động ; - Cảm_giác thèm_khát chất kích thần ; - Tăng khẩu_vị ; - Mất_ngủ hoặc ngủ nhiều ; - Có các giấc mơ kỳ_quặc khó hiểu . ( 4 ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng chất kích thần và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác . ( Hình từ Internet )
23,572
Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần bao_gồm những dấu_hiệu nào theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 18/2021/TT-BYT quy_định về việc xác_định trạng_thái cai đặc_trưng đối_với chất ma_tuý như sau : ... cần_sa lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài. b ) Có ít_nhất 03 trong số 07 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu ( a ) trên đây trong vòng tối_đa 05 ngày : - Kích_thích, giận_dữ hoặc gây_hấn ; - Căng_thẳng hoặc lo_âu ; - Rối_loạn giấc_ngủ ( mất_ngủ hoặc ác_mộng ) ; - Chán ăn hoặc giảm cân ; - Đứng ngồi không yên ; - Giảm khí_sắc ; - Ít_nhất có 1 trong các triệu_chứng sau : đau bụng, run ray, vã mồ_hôi, sốt, ớn lạnh, đau_đầu. c ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng cần_sa và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác. Theo quy_định trên thì dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần ( các chất dạng amphetamine, cocain hoặc các chất kích thần khác ) của một người bao_gồm các dấu_hiệu sau : ( 1 ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng chất kích thần sau khi đã sử_dụng chất này lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài ; ( 2 ) Có rối_loạn khí_sắc ( buồn hoặc mất
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 18/2021/TT-BYT quy_định về việc xác_định trạng_thái cai đặc_trưng đối_với chất ma_tuý như sau : Tiêu_chuẩn chẩn_đoán tình_trạng nghiện ma_tuý ... 2 . Việc xác_định trạng_thái cai đặc_trưng các chất ma_tuý được thực_hiện theo Hướng_dẫn xác_định trạng_thái cai đặc_trưng các chất ma_tuý quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Việc xác_định các tiêu_chuẩn số 2 , 3 , 4 và 6 để chẩn_đoán tình_trạng nghiện ma_tuý thực_hiện theo Hướng_dẫn quy_định tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Dẫn chiếu Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2021/TT-BYT quy_định về trạng_thái cai các chất kích thần như sau : PHỤ_LỤC SỐ 01 HƯỚNG_DẪN XÁC_ĐỊNH TRẠNG_THÁI CAI ĐẶC_TRƯNG CÁC CHẤT MA TÚY ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 18/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ) 1 . Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất dạng thuốc_phiện a ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng chất dạng thuốc_phiện sau khi đã sử_dụng chất này lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài ; b ) Có ít_nhất 03 trong số 12 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu ( a ) trên đây vài phút đến vài ngày : - Cảm_giác thèm chất ma_tuý ; - Ngạt_mũi hoặc hắt_hơi ; - Chảy nước_mắt ; - Đau cơ hoặc chuột_rút ; - Co cứng bụng ; - Buồn_nôn hoặc nôn ; - Tiêu_chảy ; - Giãn đồng_tử ; - Nổi da_gà hoặc ớn lạnh ; - Nhịp tim nhanh hoặc tăng huyết_áp ; - Ngáp ; - Ngủ không yên . c ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng chất dạng thuốc_phiện và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác . 2 . Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần ( các chất dạng amphetamine , cocain hoặc các chất kích thần khác ) : a ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng chất kích thần sau khi đã sử_dụng chất này lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài ; b ) Có rối_loạn khí_sắc ( buồn hoặc mất khoái_cảm ) ; c ) Có ít_nhất 02 trong số 06 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu ( a ) trên đây vài giờ đến vài ngày : - Ngủ lịm hoặc mệt_mỏi ; - Chậm_chạp hoặc kích_động tâm_thần vận_động ; - Cảm_giác thèm_khát chất kích thần ; - Tăng khẩu_vị ; - Mất_ngủ hoặc ngủ nhiều ; - Có các giấc mơ kỳ_quặc khó hiểu . d ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng chất kích thần và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác . 3 . Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai cần_sa a ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng cần_sa sau khi đã sử_dụng cần_sa lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài . b ) Có ít_nhất 03 trong số 07 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu ( a ) trên đây trong vòng tối_đa 05 ngày : - Kích_thích , giận_dữ hoặc gây_hấn ; - Căng_thẳng hoặc lo_âu ; - Rối_loạn giấc_ngủ ( mất_ngủ hoặc ác_mộng ) ; - Chán ăn hoặc giảm cân ; - Đứng ngồi không yên ; - Giảm khí_sắc ; - Ít_nhất có 1 trong các triệu_chứng sau : đau bụng , run ray , vã mồ_hôi , sốt , ớn lạnh , đau_đầu . c ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng cần_sa và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác . Theo quy_định trên thì dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần ( các chất dạng amphetamine , cocain hoặc các chất kích thần khác ) của một người bao_gồm các dấu_hiệu sau : ( 1 ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng chất kích thần sau khi đã sử_dụng chất này lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài ; ( 2 ) Có rối_loạn khí_sắc ( buồn hoặc mất khoái_cảm ) ; ( 3 ) Có ít_nhất 02 trong số 06 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu đầu_tiên sau vài giờ đến vài ngày : - Ngủ lịm hoặc mệt_mỏi ; - Chậm_chạp hoặc kích_động tâm_thần vận_động ; - Cảm_giác thèm_khát chất kích thần ; - Tăng khẩu_vị ; - Mất_ngủ hoặc ngủ nhiều ; - Có các giấc mơ kỳ_quặc khó hiểu . ( 4 ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng chất kích thần và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác . ( Hình từ Internet )
23,573
Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần bao_gồm những dấu_hiệu nào theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 18/2021/TT-BYT quy_định về việc xác_định trạng_thái cai đặc_trưng đối_với chất ma_tuý như sau : ... về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng chất kích thần sau khi đã sử_dụng chất này lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài ; ( 2 ) Có rối_loạn khí_sắc ( buồn hoặc mất khoái_cảm ) ; ( 3 ) Có ít_nhất 02 trong số 06 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu đầu_tiên sau vài giờ đến vài ngày : - Ngủ lịm hoặc mệt_mỏi ; - Chậm_chạp hoặc kích_động tâm_thần vận_động ; - Cảm_giác thèm_khát chất kích thần ; - Tăng khẩu_vị ; - Mất_ngủ hoặc ngủ nhiều ; - Có các giấc mơ kỳ_quặc khó hiểu. ( 4 ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng chất kích thần và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 18/2021/TT-BYT quy_định về việc xác_định trạng_thái cai đặc_trưng đối_với chất ma_tuý như sau : Tiêu_chuẩn chẩn_đoán tình_trạng nghiện ma_tuý ... 2 . Việc xác_định trạng_thái cai đặc_trưng các chất ma_tuý được thực_hiện theo Hướng_dẫn xác_định trạng_thái cai đặc_trưng các chất ma_tuý quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Việc xác_định các tiêu_chuẩn số 2 , 3 , 4 và 6 để chẩn_đoán tình_trạng nghiện ma_tuý thực_hiện theo Hướng_dẫn quy_định tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Dẫn chiếu Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2021/TT-BYT quy_định về trạng_thái cai các chất kích thần như sau : PHỤ_LỤC SỐ 01 HƯỚNG_DẪN XÁC_ĐỊNH TRẠNG_THÁI CAI ĐẶC_TRƯNG CÁC CHẤT MA TÚY ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 18/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ) 1 . Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất dạng thuốc_phiện a ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng chất dạng thuốc_phiện sau khi đã sử_dụng chất này lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài ; b ) Có ít_nhất 03 trong số 12 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu ( a ) trên đây vài phút đến vài ngày : - Cảm_giác thèm chất ma_tuý ; - Ngạt_mũi hoặc hắt_hơi ; - Chảy nước_mắt ; - Đau cơ hoặc chuột_rút ; - Co cứng bụng ; - Buồn_nôn hoặc nôn ; - Tiêu_chảy ; - Giãn đồng_tử ; - Nổi da_gà hoặc ớn lạnh ; - Nhịp tim nhanh hoặc tăng huyết_áp ; - Ngáp ; - Ngủ không yên . c ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng chất dạng thuốc_phiện và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác . 2 . Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần ( các chất dạng amphetamine , cocain hoặc các chất kích thần khác ) : a ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng chất kích thần sau khi đã sử_dụng chất này lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài ; b ) Có rối_loạn khí_sắc ( buồn hoặc mất khoái_cảm ) ; c ) Có ít_nhất 02 trong số 06 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu ( a ) trên đây vài giờ đến vài ngày : - Ngủ lịm hoặc mệt_mỏi ; - Chậm_chạp hoặc kích_động tâm_thần vận_động ; - Cảm_giác thèm_khát chất kích thần ; - Tăng khẩu_vị ; - Mất_ngủ hoặc ngủ nhiều ; - Có các giấc mơ kỳ_quặc khó hiểu . d ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng chất kích thần và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác . 3 . Các dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai cần_sa a ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng cần_sa sau khi đã sử_dụng cần_sa lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài . b ) Có ít_nhất 03 trong số 07 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu ( a ) trên đây trong vòng tối_đa 05 ngày : - Kích_thích , giận_dữ hoặc gây_hấn ; - Căng_thẳng hoặc lo_âu ; - Rối_loạn giấc_ngủ ( mất_ngủ hoặc ác_mộng ) ; - Chán ăn hoặc giảm cân ; - Đứng ngồi không yên ; - Giảm khí_sắc ; - Ít_nhất có 1 trong các triệu_chứng sau : đau bụng , run ray , vã mồ_hôi , sốt , ớn lạnh , đau_đầu . c ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng cần_sa và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác . Theo quy_định trên thì dấu_hiệu để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần ( các chất dạng amphetamine , cocain hoặc các chất kích thần khác ) của một người bao_gồm các dấu_hiệu sau : ( 1 ) Có bằng_chứng về việc mới ngừng hoặc giảm sử_dụng chất kích thần sau khi đã sử_dụng chất này lặp_đi_lặp_lại trong thời_gian dài ; ( 2 ) Có rối_loạn khí_sắc ( buồn hoặc mất khoái_cảm ) ; ( 3 ) Có ít_nhất 02 trong số 06 triệu_chứng cai dưới đây xuất_hiện sau dấu_hiệu đầu_tiên sau vài giờ đến vài ngày : - Ngủ lịm hoặc mệt_mỏi ; - Chậm_chạp hoặc kích_động tâm_thần vận_động ; - Cảm_giác thèm_khát chất kích thần ; - Tăng khẩu_vị ; - Mất_ngủ hoặc ngủ nhiều ; - Có các giấc mơ kỳ_quặc khó hiểu . ( 4 ) Các triệu_chứng cai này không_thể quy cho một bệnh nội_khoa không liên_quan đến việc sử_dụng chất kích thần và không_thể quy cho một rối_loạn tâm_thần hoặc một rối_loạn hành_vi khác . ( Hình từ Internet )
23,574
Phiếu theo_dõi để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần đang được sử_dụng hiện_nay là mẫu phiếu nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Thông_tư 18/2021/TT-BYT có quy_định như sau : ... Quy_trình chuyên_môn để xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý ... 4 . Bước 4 : Khám bệnh , theo_dõi lâm_sàng , ghi thông_tin và kết_luận vào hồ_sơ bệnh_án và các Phiếu theo_dõi trong trường_hợp quy_định tại Điểm c Khoản 3 Điều này : ... c ) Theo_dõi và ghi Phiếu tổng_hợp theo_dõi để xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý và các Phiếu theo_dõi để xác_định trạng_thái cai các chất ma_tuý tương_ứng với từng chất ma_tuý gồm : Phiếu theo_dõi để xác_định trạng_thái cai các chất dạng thuốc_phiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 04 ; Phiếu theo_dõi để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần ( các chất dạng amphetamine , cocain hoặc các chất kích thần khác ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 05 và Phiếu theo_dõi để xác_định trạng_thái cai cần_sa theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 06 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; ... Như_vậy , mẫu Phiếu theo_dõi để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần đang được sử_dụng hiện_nay là mẫu quy_định tại Phụ_lục số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2021/TT-BYT tải về .
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Thông_tư 18/2021/TT-BYT có quy_định như sau : Quy_trình chuyên_môn để xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý ... 4 . Bước 4 : Khám bệnh , theo_dõi lâm_sàng , ghi thông_tin và kết_luận vào hồ_sơ bệnh_án và các Phiếu theo_dõi trong trường_hợp quy_định tại Điểm c Khoản 3 Điều này : ... c ) Theo_dõi và ghi Phiếu tổng_hợp theo_dõi để xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý và các Phiếu theo_dõi để xác_định trạng_thái cai các chất ma_tuý tương_ứng với từng chất ma_tuý gồm : Phiếu theo_dõi để xác_định trạng_thái cai các chất dạng thuốc_phiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 04 ; Phiếu theo_dõi để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần ( các chất dạng amphetamine , cocain hoặc các chất kích thần khác ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 05 và Phiếu theo_dõi để xác_định trạng_thái cai cần_sa theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 06 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; ... Như_vậy , mẫu Phiếu theo_dõi để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần đang được sử_dụng hiện_nay là mẫu quy_định tại Phụ_lục số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2021/TT-BYT tải về .
23,575
Việc theo_dõi để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần sẽ được thực_hiện trong thời_gian bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ Phục lục 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2021/TT-BYT quy_định về Phiếu theo_dõi để xác_định trạng_thái cai cần_sa như sau : ... PHỤ_LỤC SỐ 05 PHIẾU THEO_DÕI ĐỂ XÁC_ĐỊNH TRẠNG_THÁI CAI CÁC CHẤT KÍCH THẦN ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 18/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ) Dựa theo mẫu phiếu theo_dõi vừa nêu trên thì việc theo_dõi để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần sẽ được thực_hiện tối_đa là 05 ngày .
None
1
Căn_cứ Phục lục 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2021/TT-BYT quy_định về Phiếu theo_dõi để xác_định trạng_thái cai cần_sa như sau : PHỤ_LỤC SỐ 05 PHIẾU THEO_DÕI ĐỂ XÁC_ĐỊNH TRẠNG_THÁI CAI CÁC CHẤT KÍCH THẦN ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 18/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ) Dựa theo mẫu phiếu theo_dõi vừa nêu trên thì việc theo_dõi để xác_định trạng_thái cai các chất kích thần sẽ được thực_hiện tối_đa là 05 ngày .
23,576
Tàu chở người của Campuchia muốn qua biên_giới Việt_Nam thì hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 08/2012/TT-BGTVT được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2013/TT-BGTVT , có quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 08/2012/TT-BGTVT được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2013/TT-BGTVT, có quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép 1. Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới a ) Nhóm 1 : Giấy_phép cho phương_tiện đi_lại nhiều lần, với thời_hạn tối_đa là mười_hai ( 12 ) tháng. b ) Nhóm 2 : Giấy_phép cho phương_tiện đi một chuyến, với thời_hạn tối_đa là sáu mươi ( 60 ) ngày. c ) Nhóm Đặc_biệt : Giấy_phép cho các phương_tiện chở hàng nguy_hiểm, với thời_hạn tối_đa là sáu mươi ( 60 ) ngày. 2. Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới cho phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao chụp Giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện ; c ) Bản_sao chụp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ; d ) Bản_sao Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá dễ cháy, dễ nổ đối_với người thứ ba ; bản_sao Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự bắt_buộc của người kinh_doanh vận_tải hành_khách đối_với hành_khách
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 08/2012/TT-BGTVT được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2013/TT-BGTVT , có quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép 1 . Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới a ) Nhóm 1 : Giấy_phép cho phương_tiện đi_lại nhiều lần , với thời_hạn tối_đa là mười_hai ( 12 ) tháng . b ) Nhóm 2 : Giấy_phép cho phương_tiện đi một chuyến , với thời_hạn tối_đa là sáu mươi ( 60 ) ngày . c ) Nhóm Đặc_biệt : Giấy_phép cho các phương_tiện chở hàng nguy_hiểm , với thời_hạn tối_đa là sáu mươi ( 60 ) ngày . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới cho phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao chụp Giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện ; c ) Bản_sao chụp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ; d ) Bản_sao Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá dễ cháy , dễ nổ đối_với người thứ ba ; bản_sao Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự bắt_buộc của người kinh_doanh vận_tải hành_khách đối_với hành_khách Như_vậy , theo quy_định trên thì tàu chở người của Campuchia qua biên_giới Việt_Nam thì hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới cho phương_tiện TẢI VỀ - Bản_sao chụp Giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự bắt_buộc của người kinh_doanh vận_tải hành_khách đối_với hành_khách . ( Hình từ Internet )
23,577
Tàu chở người của Campuchia muốn qua biên_giới Việt_Nam thì hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 08/2012/TT-BGTVT được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2013/TT-BGTVT , có quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_: ... bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá dễ cháy, dễ nổ đối_với người thứ ba ; bản_sao Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự bắt_buộc của người kinh_doanh vận_tải hành_khách đối_với hành_khách Như_vậy, theo quy_định trên thì tàu chở người của Campuchia qua biên_giới Việt_Nam thì hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới cho phương_tiện TẢI VỀ - Bản_sao chụp Giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự bắt_buộc của người kinh_doanh vận_tải hành_khách đối_với hành_khách. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 08/2012/TT-BGTVT được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2013/TT-BGTVT , có quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép 1 . Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới a ) Nhóm 1 : Giấy_phép cho phương_tiện đi_lại nhiều lần , với thời_hạn tối_đa là mười_hai ( 12 ) tháng . b ) Nhóm 2 : Giấy_phép cho phương_tiện đi một chuyến , với thời_hạn tối_đa là sáu mươi ( 60 ) ngày . c ) Nhóm Đặc_biệt : Giấy_phép cho các phương_tiện chở hàng nguy_hiểm , với thời_hạn tối_đa là sáu mươi ( 60 ) ngày . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới cho phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao chụp Giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện ; c ) Bản_sao chụp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ; d ) Bản_sao Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của người kinh_doanh vận_tải hàng_hoá dễ cháy , dễ nổ đối_với người thứ ba ; bản_sao Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự bắt_buộc của người kinh_doanh vận_tải hành_khách đối_với hành_khách Như_vậy , theo quy_định trên thì tàu chở người của Campuchia qua biên_giới Việt_Nam thì hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới cho phương_tiện TẢI VỀ - Bản_sao chụp Giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự bắt_buộc của người kinh_doanh vận_tải hành_khách đối_với hành_khách . ( Hình từ Internet )
23,578
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp giấy_phép tàu chở người của Campuchia qua biên_giới Việt_Nam ?
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 08/2012/TT-BGTVT , có quy_định về cơ_quan cấp phép như sau : ... Cơ_quan cấp phép 1 . Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới cho phương_tiện hoạt_động vận_tải Nhóm 1 và Nhóm đặc_biệt quy_định tại khoản 1 , Điều 6 của Thông_tư này . 2 . Bộ Giao_thông vận_tải uỷ_quyền Sở Giao_thông vận_tải các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới Nhóm 2 cho các phương_tiện thuộc quyền quản_lý của địa_phương quy_định tại khoản 1 , Điều 6 của Thông_tư này . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép tàu chở người của Campuchia qua biên_giới Việt_Nam là : - Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới cho phương_tiện hoạt_động vận_tải Nhóm 1 và Nhóm đặc_biệt quy_định tại khoản 1 , Điều 6 của Thông_tư này ; - Bộ Giao_thông vận_tải uỷ_quyền Sở Giao_thông vận_tải các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới Nhóm 2 cho các phương_tiện thuộc quyền quản_lý của địa_phương quy_định tại khoản 1 , Điều 6 của Thông_tư này
None
1
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 08/2012/TT-BGTVT , có quy_định về cơ_quan cấp phép như sau : Cơ_quan cấp phép 1 . Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới cho phương_tiện hoạt_động vận_tải Nhóm 1 và Nhóm đặc_biệt quy_định tại khoản 1 , Điều 6 của Thông_tư này . 2 . Bộ Giao_thông vận_tải uỷ_quyền Sở Giao_thông vận_tải các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới Nhóm 2 cho các phương_tiện thuộc quyền quản_lý của địa_phương quy_định tại khoản 1 , Điều 6 của Thông_tư này . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép tàu chở người của Campuchia qua biên_giới Việt_Nam là : - Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới cho phương_tiện hoạt_động vận_tải Nhóm 1 và Nhóm đặc_biệt quy_định tại khoản 1 , Điều 6 của Thông_tư này ; - Bộ Giao_thông vận_tải uỷ_quyền Sở Giao_thông vận_tải các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới Nhóm 2 cho các phương_tiện thuộc quyền quản_lý của địa_phương quy_định tại khoản 1 , Điều 6 của Thông_tư này
23,579
Trình_tự cấp giấy_phép tàu chở người của Campuchia qua biên_giới Việt_Nam được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 08/2012/TT-BGTVT , có quy_định về trình_tự cấp giấy_phép như sau : ... Trình_tự cấp Giấy_phép 1. Tổ_chức, cá_nhân nộp trực_tiếp một ( 01 ) bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới hoặc gửi qua đường bưu_chính đến cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này. 2. Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ và cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới cho phương_tiện theo quy_định. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép hướng_dẫn trực_tiếp hoặc bằng văn_bản trong thời_hạn một ( 01 ) ngày làm_việc. Trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan cấp phép thẩm_định hồ_sơ và cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới. Trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Như_vậy, theo quy_định trên thì trình_tự cấp giấy_phép tàu chở người của Campuchia qua biên_giới Việt_Nam được thực_hiện như sau : - Tổ_chức, cá_nhân nộp trực_tiếp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới hoặc gửi qua đường bưu_chính đến cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 08/2012/TT-BGTVT , có quy_định về trình_tự cấp giấy_phép như sau : Trình_tự cấp Giấy_phép 1 . Tổ_chức , cá_nhân nộp trực_tiếp một ( 01 ) bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới hoặc gửi qua đường bưu_chính đến cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ và cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới cho phương_tiện theo quy_định . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép hướng_dẫn trực_tiếp hoặc bằng văn_bản trong thời_hạn một ( 01 ) ngày làm_việc . Trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan cấp phép thẩm_định hồ_sơ và cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới . Trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , theo quy_định trên thì trình_tự cấp giấy_phép tàu chở người của Campuchia qua biên_giới Việt_Nam được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân nộp trực_tiếp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới hoặc gửi qua đường bưu_chính đến cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ và cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới cho phương_tiện theo quy_định . - Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép hướng_dẫn trực_tiếp hoặc bằng văn_bản trong thời_hạn một ( 01 ) ngày làm_việc . - Trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan cấp phép thẩm_định hồ_sơ và cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới . Trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
23,580
Trình_tự cấp giấy_phép tàu chở người của Campuchia qua biên_giới Việt_Nam được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 08/2012/TT-BGTVT , có quy_định về trình_tự cấp giấy_phép như sau : ... vận_tải thuỷ qua biên_giới hoặc gửi qua đường bưu_chính đến cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ và cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới cho phương_tiện theo quy_định. - Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép hướng_dẫn trực_tiếp hoặc bằng văn_bản trong thời_hạn một ( 01 ) ngày làm_việc. - Trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan cấp phép thẩm_định hồ_sơ và cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới. Trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 08/2012/TT-BGTVT , có quy_định về trình_tự cấp giấy_phép như sau : Trình_tự cấp Giấy_phép 1 . Tổ_chức , cá_nhân nộp trực_tiếp một ( 01 ) bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới hoặc gửi qua đường bưu_chính đến cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ và cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới cho phương_tiện theo quy_định . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép hướng_dẫn trực_tiếp hoặc bằng văn_bản trong thời_hạn một ( 01 ) ngày làm_việc . Trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan cấp phép thẩm_định hồ_sơ và cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới . Trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , theo quy_định trên thì trình_tự cấp giấy_phép tàu chở người của Campuchia qua biên_giới Việt_Nam được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân nộp trực_tiếp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới hoặc gửi qua đường bưu_chính đến cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ và cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới cho phương_tiện theo quy_định . - Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép hướng_dẫn trực_tiếp hoặc bằng văn_bản trong thời_hạn một ( 01 ) ngày làm_việc . - Trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan cấp phép thẩm_định hồ_sơ và cấp Giấy_phép vận_tải thuỷ qua biên_giới . Trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
23,581
Đơn đăng_ký sáng_chế cần đáp_ứng các nội_dung gì ?
( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 12 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định : ... Sáng_chế là giải_pháp kỹ_thuật dưới dạng sản_phẩm hoặc quy_trình nhằm giải_quyết một vấn_đề xác_định bằng việc ứng_dụng các quy_luật tự_nhiên. Căn_cứ theo Điều 102 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về yêu_cầu đối_với đơn đăng_ký sáng_chế như sau : + Tài_liệu xác_định sáng_chế cần bảo_hộ trong đơn đăng_ký sáng_chế bao_gồm bản mô_tả sáng_chế và bản tóm_tắt sáng_chế. Bản mô_tả sáng_chế gồm phần mô_tả sáng_chế và phạm_vi bảo_hộ sáng_chế. + Phần mô_tả sáng_chế phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Bộc_lộ đầy_đủ và rõ_ràng bản_chất của sáng_chế đến mức căn_cứ vào đó người có hiểu_biết trung_bình về lĩnh_vực kỹ_thuật tương_ứng có_thể thực_hiện được sáng_chế đó ; - Giải_thích vắn_tắt hình_vẽ kèm theo, nếu cần làm rõ thêm bản_chất của sáng_chế ; - Làm rõ tính mới, trình_độ sáng_tạo và khả_năng áp_dụng công_nghiệp của sáng_chế. + Phạm_vi bảo_hộ sáng_chế phải được thể_hiện dưới dạng tập_hợp các dấu_hiệu kỹ_thuật cần và đủ để xác_định phạm_vi quyền đối_với sáng_chế và phải phù_hợp với phần mô_tả sáng_chế và hình_vẽ. + Bản tóm_tắt sáng_chế phải bộc_lộ những nội_dung chủ_yếu về bản_chất của sáng_chế. Như_vậy, đơn đăng_ký sáng_chế của bạn phải đảm_bảo được các yêu_cầu nội_dung
None
1
( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 12 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định : Sáng_chế là giải_pháp kỹ_thuật dưới dạng sản_phẩm hoặc quy_trình nhằm giải_quyết một vấn_đề xác_định bằng việc ứng_dụng các quy_luật tự_nhiên . Căn_cứ theo Điều 102 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về yêu_cầu đối_với đơn đăng_ký sáng_chế như sau : + Tài_liệu xác_định sáng_chế cần bảo_hộ trong đơn đăng_ký sáng_chế bao_gồm bản mô_tả sáng_chế và bản tóm_tắt sáng_chế . Bản mô_tả sáng_chế gồm phần mô_tả sáng_chế và phạm_vi bảo_hộ sáng_chế . + Phần mô_tả sáng_chế phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Bộc_lộ đầy_đủ và rõ_ràng bản_chất của sáng_chế đến mức căn_cứ vào đó người có hiểu_biết trung_bình về lĩnh_vực kỹ_thuật tương_ứng có_thể thực_hiện được sáng_chế đó ; - Giải_thích vắn_tắt hình_vẽ kèm theo , nếu cần làm rõ thêm bản_chất của sáng_chế ; - Làm rõ tính mới , trình_độ sáng_tạo và khả_năng áp_dụng công_nghiệp của sáng_chế . + Phạm_vi bảo_hộ sáng_chế phải được thể_hiện dưới dạng tập_hợp các dấu_hiệu kỹ_thuật cần và đủ để xác_định phạm_vi quyền đối_với sáng_chế và phải phù_hợp với phần mô_tả sáng_chế và hình_vẽ . + Bản tóm_tắt sáng_chế phải bộc_lộ những nội_dung chủ_yếu về bản_chất của sáng_chế . Như_vậy , đơn đăng_ký sáng_chế của bạn phải đảm_bảo được các yêu_cầu nội_dung nêu trên .
23,582
Đơn đăng_ký sáng_chế cần đáp_ứng các nội_dung gì ?
( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 12 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định : ... mô_tả sáng_chế và hình_vẽ. + Bản tóm_tắt sáng_chế phải bộc_lộ những nội_dung chủ_yếu về bản_chất của sáng_chế. Như_vậy, đơn đăng_ký sáng_chế của bạn phải đảm_bảo được các yêu_cầu nội_dung nêu trên. Sáng_chế là giải_pháp kỹ_thuật dưới dạng sản_phẩm hoặc quy_trình nhằm giải_quyết một vấn_đề xác_định bằng việc ứng_dụng các quy_luật tự_nhiên. Căn_cứ theo Điều 102 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về yêu_cầu đối_với đơn đăng_ký sáng_chế như sau : + Tài_liệu xác_định sáng_chế cần bảo_hộ trong đơn đăng_ký sáng_chế bao_gồm bản mô_tả sáng_chế và bản tóm_tắt sáng_chế. Bản mô_tả sáng_chế gồm phần mô_tả sáng_chế và phạm_vi bảo_hộ sáng_chế. + Phần mô_tả sáng_chế phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Bộc_lộ đầy_đủ và rõ_ràng bản_chất của sáng_chế đến mức căn_cứ vào đó người có hiểu_biết trung_bình về lĩnh_vực kỹ_thuật tương_ứng có_thể thực_hiện được sáng_chế đó ; - Giải_thích vắn_tắt hình_vẽ kèm theo, nếu cần làm rõ thêm bản_chất của sáng_chế ; - Làm rõ tính mới, trình_độ sáng_tạo và khả_năng áp_dụng công_nghiệp của sáng_chế. + Phạm_vi bảo_hộ sáng_chế phải được thể_hiện dưới dạng tập_hợp các dấu_hiệu kỹ_thuật cần và đủ để xác_định phạm_vi quyền đối_với sáng_chế và phải
None
1
( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 12 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định : Sáng_chế là giải_pháp kỹ_thuật dưới dạng sản_phẩm hoặc quy_trình nhằm giải_quyết một vấn_đề xác_định bằng việc ứng_dụng các quy_luật tự_nhiên . Căn_cứ theo Điều 102 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về yêu_cầu đối_với đơn đăng_ký sáng_chế như sau : + Tài_liệu xác_định sáng_chế cần bảo_hộ trong đơn đăng_ký sáng_chế bao_gồm bản mô_tả sáng_chế và bản tóm_tắt sáng_chế . Bản mô_tả sáng_chế gồm phần mô_tả sáng_chế và phạm_vi bảo_hộ sáng_chế . + Phần mô_tả sáng_chế phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Bộc_lộ đầy_đủ và rõ_ràng bản_chất của sáng_chế đến mức căn_cứ vào đó người có hiểu_biết trung_bình về lĩnh_vực kỹ_thuật tương_ứng có_thể thực_hiện được sáng_chế đó ; - Giải_thích vắn_tắt hình_vẽ kèm theo , nếu cần làm rõ thêm bản_chất của sáng_chế ; - Làm rõ tính mới , trình_độ sáng_tạo và khả_năng áp_dụng công_nghiệp của sáng_chế . + Phạm_vi bảo_hộ sáng_chế phải được thể_hiện dưới dạng tập_hợp các dấu_hiệu kỹ_thuật cần và đủ để xác_định phạm_vi quyền đối_với sáng_chế và phải phù_hợp với phần mô_tả sáng_chế và hình_vẽ . + Bản tóm_tắt sáng_chế phải bộc_lộ những nội_dung chủ_yếu về bản_chất của sáng_chế . Như_vậy , đơn đăng_ký sáng_chế của bạn phải đảm_bảo được các yêu_cầu nội_dung nêu trên .
23,583
Đơn đăng_ký sáng_chế cần đáp_ứng các nội_dung gì ?
( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 12 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định : ... sáng_tạo và khả_năng áp_dụng công_nghiệp của sáng_chế. + Phạm_vi bảo_hộ sáng_chế phải được thể_hiện dưới dạng tập_hợp các dấu_hiệu kỹ_thuật cần và đủ để xác_định phạm_vi quyền đối_với sáng_chế và phải phù_hợp với phần mô_tả sáng_chế và hình_vẽ. + Bản tóm_tắt sáng_chế phải bộc_lộ những nội_dung chủ_yếu về bản_chất của sáng_chế. Như_vậy, đơn đăng_ký sáng_chế của bạn phải đảm_bảo được các yêu_cầu nội_dung nêu trên.
None
1
( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 12 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định : Sáng_chế là giải_pháp kỹ_thuật dưới dạng sản_phẩm hoặc quy_trình nhằm giải_quyết một vấn_đề xác_định bằng việc ứng_dụng các quy_luật tự_nhiên . Căn_cứ theo Điều 102 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về yêu_cầu đối_với đơn đăng_ký sáng_chế như sau : + Tài_liệu xác_định sáng_chế cần bảo_hộ trong đơn đăng_ký sáng_chế bao_gồm bản mô_tả sáng_chế và bản tóm_tắt sáng_chế . Bản mô_tả sáng_chế gồm phần mô_tả sáng_chế và phạm_vi bảo_hộ sáng_chế . + Phần mô_tả sáng_chế phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Bộc_lộ đầy_đủ và rõ_ràng bản_chất của sáng_chế đến mức căn_cứ vào đó người có hiểu_biết trung_bình về lĩnh_vực kỹ_thuật tương_ứng có_thể thực_hiện được sáng_chế đó ; - Giải_thích vắn_tắt hình_vẽ kèm theo , nếu cần làm rõ thêm bản_chất của sáng_chế ; - Làm rõ tính mới , trình_độ sáng_tạo và khả_năng áp_dụng công_nghiệp của sáng_chế . + Phạm_vi bảo_hộ sáng_chế phải được thể_hiện dưới dạng tập_hợp các dấu_hiệu kỹ_thuật cần và đủ để xác_định phạm_vi quyền đối_với sáng_chế và phải phù_hợp với phần mô_tả sáng_chế và hình_vẽ . + Bản tóm_tắt sáng_chế phải bộc_lộ những nội_dung chủ_yếu về bản_chất của sáng_chế . Như_vậy , đơn đăng_ký sáng_chế của bạn phải đảm_bảo được các yêu_cầu nội_dung nêu trên .
23,584
Sửa_đổi đơn đăng_ký sáng_chế cần nộp những giấy_tờ gì ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 01/2007/TT-BKHCN ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN) quy_định trường_hợp sửa_đổi : ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 01/2007/TT-BKHCN ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN) quy_định trường_hợp sửa_đổi, bổ_sung đơn đăng_ký sáng_chế cần nộp những giấy_tờ như sau : Trước khi Cục Sở_hữu_trí_tuệ ra Quyết_định từ_chối chấp_nhận đơn hợp_lệ, Quyết_định từ_chối cấp văn_bằng bảo_hộ hoặc Quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ, người nộp đơn có_thể chủ_động hoặc theo yêu_cầu của Cục Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi đơn. Đối_với yêu_cầu sửa_đổi các tài_liệu sau đây, người nộp đơn phải nộp bản tài_liệu tương_ứng đã được sửa_đổi kèm theo bản thuyết_minh chi_tiết nội_dung sửa_đổi so với bản tài_liệu ban_đầu đã nộp : ( i ) Tờ khai sửa_đổi đơn đăng_ký đối_tượng sở_hữu công_nghiệp ( mẫu 01 - SĐĐ quy_định tại Phụ_lục B ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN); ( ii ) Bản mô_tả, bản tóm_tắt sáng_chế đối_với đơn đăng_ký sáng_chế ; ( iii ) 04 bộ ảnh chụp hoặc bộ bản_vẽ, bản mô_tả mạch_tích_hợp sản_xuất theo thiết_kế bố_trí đối_với đơn đăng_ký thiết_kế bố_trí ; ( iv ) 04 bộ bản_vẽ hoặc 04 bộ ảnh chụp, bản
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 01/2007/TT-BKHCN ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN) quy_định trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung đơn đăng_ký sáng_chế cần nộp những giấy_tờ như sau : Trước khi Cục Sở_hữu_trí_tuệ ra Quyết_định từ_chối chấp_nhận đơn hợp_lệ , Quyết_định từ_chối cấp văn_bằng bảo_hộ hoặc Quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ , người nộp đơn có_thể chủ_động hoặc theo yêu_cầu của Cục Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi đơn . Đối_với yêu_cầu sửa_đổi các tài_liệu sau đây , người nộp đơn phải nộp bản tài_liệu tương_ứng đã được sửa_đổi kèm theo bản thuyết_minh chi_tiết nội_dung sửa_đổi so với bản tài_liệu ban_đầu đã nộp : ( i ) Tờ khai sửa_đổi đơn đăng_ký đối_tượng sở_hữu công_nghiệp ( mẫu 01 - SĐĐ quy_định tại Phụ_lục B ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN); ( ii ) Bản mô_tả , bản tóm_tắt sáng_chế đối_với đơn đăng_ký sáng_chế ; ( iii ) 04 bộ ảnh chụp hoặc bộ bản_vẽ , bản mô_tả mạch_tích_hợp sản_xuất theo thiết_kế bố_trí đối_với đơn đăng_ký thiết_kế bố_trí ; ( iv ) 04 bộ bản_vẽ hoặc 04 bộ ảnh chụp , bản mô_tả đối_với đơn đăng_ký kiểu_dáng công_nghiệp ; ( v ) 05 mẫu nhãn_hiệu , danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu đối_với đơn đăng_ký nhãn_hiệu ; ( vi ) Bản mô_tả tính_chất , chất_lượng , danh_tiếng của sản_phẩm , bản_đồ khu_vực địa_lý tương_ứng với chỉ_dẫn địa_lý đối_với đơn đăng_ký chỉ_dẫn địa_lý ; ( vii ) Giấy uỷ_quyền ( nếu yêu_cầu sửa_đổi đơn nộp thông_qua tổ_chức dịch_vụ đại_diện sở_hữu công_nghiệp ) . Lưu_ý : - Người nộp đơn sửa_đổi đơn không được mở_rộng phạm_vi ( khối_lượng ) bảo_hộ đã bộc_lộ trong bản mô_tả đối_với đơn đăng_ký sáng_chế , trong bản mô_tả và bộ ảnh chụp / bản_vẽ đối_với đơn đăng_ký kiểu_dáng công_nghiệp , trong mẫu nhãn_hiệu và danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ đối_với đơn đăng_ký nhãn_hiệu và không được làm thay_đổi bản_chất của đối_tượng nêu trong đơn . Nếu việc sửa_đổi làm mở_rộng phạm_vi ( khối_lượng ) bảo_hộ hoặc làm thay_đổi bản_chất đối_tượng thì không được chấp_nhận , người nộp đơn phải nộp đơn mới và mọi thủ_tục được tiến_hành lại từ đầu ; - Người nộp đơn có_thể yêu_cầu sửa_chữa sai_sót về tên , địa_chỉ của người nộp đơn , tên , quốc_tịch của tác_giả sáng_chế , thiết_kế bố_trí , kiểu_dáng công_nghiệp ; - Ngoài_ra , người nộp đơn có_thể yêu_cầu sửa_đổi với cùng một nội_dung liên_quan đến nhiều đơn , với điều_kiện doanh_nghiệp phải nộp lệ_phí theo số_lượng đơn tương_ứng .
23,585
Sửa_đổi đơn đăng_ký sáng_chế cần nộp những giấy_tờ gì ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 01/2007/TT-BKHCN ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN) quy_định trường_hợp sửa_đổi : ... bộ bản_vẽ, bản mô_tả mạch_tích_hợp sản_xuất theo thiết_kế bố_trí đối_với đơn đăng_ký thiết_kế bố_trí ; ( iv ) 04 bộ bản_vẽ hoặc 04 bộ ảnh chụp, bản mô_tả đối_với đơn đăng_ký kiểu_dáng công_nghiệp ; ( v ) 05 mẫu nhãn_hiệu, danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ mang nhãn_hiệu đối_với đơn đăng_ký nhãn_hiệu ; ( vi ) Bản mô_tả tính_chất, chất_lượng, danh_tiếng của sản_phẩm, bản_đồ khu_vực địa_lý tương_ứng với chỉ_dẫn địa_lý đối_với đơn đăng_ký chỉ_dẫn địa_lý ; ( vii ) Giấy uỷ_quyền ( nếu yêu_cầu sửa_đổi đơn nộp thông_qua tổ_chức dịch_vụ đại_diện sở_hữu công_nghiệp ). Lưu_ý : - Người nộp đơn sửa_đổi đơn không được mở_rộng phạm_vi ( khối_lượng ) bảo_hộ đã bộc_lộ trong bản mô_tả đối_với đơn đăng_ký sáng_chế, trong bản mô_tả và bộ ảnh chụp / bản_vẽ đối_với đơn đăng_ký kiểu_dáng công_nghiệp, trong mẫu nhãn_hiệu và danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ đối_với đơn đăng_ký nhãn_hiệu và không được làm thay_đổi bản_chất của đối_tượng nêu trong đơn. Nếu việc sửa_đổi làm mở_rộng phạm_vi ( khối_lượng ) bảo_hộ hoặc làm thay_đổi bản_chất đối_tượng thì không được chấp_nhận, người nộp đơn phải nộp đơn mới và mọi thủ_tục được tiến_hành lại
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 01/2007/TT-BKHCN ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN) quy_định trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung đơn đăng_ký sáng_chế cần nộp những giấy_tờ như sau : Trước khi Cục Sở_hữu_trí_tuệ ra Quyết_định từ_chối chấp_nhận đơn hợp_lệ , Quyết_định từ_chối cấp văn_bằng bảo_hộ hoặc Quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ , người nộp đơn có_thể chủ_động hoặc theo yêu_cầu của Cục Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi đơn . Đối_với yêu_cầu sửa_đổi các tài_liệu sau đây , người nộp đơn phải nộp bản tài_liệu tương_ứng đã được sửa_đổi kèm theo bản thuyết_minh chi_tiết nội_dung sửa_đổi so với bản tài_liệu ban_đầu đã nộp : ( i ) Tờ khai sửa_đổi đơn đăng_ký đối_tượng sở_hữu công_nghiệp ( mẫu 01 - SĐĐ quy_định tại Phụ_lục B ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN); ( ii ) Bản mô_tả , bản tóm_tắt sáng_chế đối_với đơn đăng_ký sáng_chế ; ( iii ) 04 bộ ảnh chụp hoặc bộ bản_vẽ , bản mô_tả mạch_tích_hợp sản_xuất theo thiết_kế bố_trí đối_với đơn đăng_ký thiết_kế bố_trí ; ( iv ) 04 bộ bản_vẽ hoặc 04 bộ ảnh chụp , bản mô_tả đối_với đơn đăng_ký kiểu_dáng công_nghiệp ; ( v ) 05 mẫu nhãn_hiệu , danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu đối_với đơn đăng_ký nhãn_hiệu ; ( vi ) Bản mô_tả tính_chất , chất_lượng , danh_tiếng của sản_phẩm , bản_đồ khu_vực địa_lý tương_ứng với chỉ_dẫn địa_lý đối_với đơn đăng_ký chỉ_dẫn địa_lý ; ( vii ) Giấy uỷ_quyền ( nếu yêu_cầu sửa_đổi đơn nộp thông_qua tổ_chức dịch_vụ đại_diện sở_hữu công_nghiệp ) . Lưu_ý : - Người nộp đơn sửa_đổi đơn không được mở_rộng phạm_vi ( khối_lượng ) bảo_hộ đã bộc_lộ trong bản mô_tả đối_với đơn đăng_ký sáng_chế , trong bản mô_tả và bộ ảnh chụp / bản_vẽ đối_với đơn đăng_ký kiểu_dáng công_nghiệp , trong mẫu nhãn_hiệu và danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ đối_với đơn đăng_ký nhãn_hiệu và không được làm thay_đổi bản_chất của đối_tượng nêu trong đơn . Nếu việc sửa_đổi làm mở_rộng phạm_vi ( khối_lượng ) bảo_hộ hoặc làm thay_đổi bản_chất đối_tượng thì không được chấp_nhận , người nộp đơn phải nộp đơn mới và mọi thủ_tục được tiến_hành lại từ đầu ; - Người nộp đơn có_thể yêu_cầu sửa_chữa sai_sót về tên , địa_chỉ của người nộp đơn , tên , quốc_tịch của tác_giả sáng_chế , thiết_kế bố_trí , kiểu_dáng công_nghiệp ; - Ngoài_ra , người nộp đơn có_thể yêu_cầu sửa_đổi với cùng một nội_dung liên_quan đến nhiều đơn , với điều_kiện doanh_nghiệp phải nộp lệ_phí theo số_lượng đơn tương_ứng .
23,586
Sửa_đổi đơn đăng_ký sáng_chế cần nộp những giấy_tờ gì ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 01/2007/TT-BKHCN ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN) quy_định trường_hợp sửa_đổi : ... việc sửa_đổi làm mở_rộng phạm_vi ( khối_lượng ) bảo_hộ hoặc làm thay_đổi bản_chất đối_tượng thì không được chấp_nhận, người nộp đơn phải nộp đơn mới và mọi thủ_tục được tiến_hành lại từ đầu ; - Người nộp đơn có_thể yêu_cầu sửa_chữa sai_sót về tên, địa_chỉ của người nộp đơn, tên, quốc_tịch của tác_giả sáng_chế, thiết_kế bố_trí, kiểu_dáng công_nghiệp ; - Ngoài_ra, người nộp đơn có_thể yêu_cầu sửa_đổi với cùng một nội_dung liên_quan đến nhiều đơn, với điều_kiện doanh_nghiệp phải nộp lệ_phí theo số_lượng đơn tương_ứng.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 01/2007/TT-BKHCN ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN) quy_định trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung đơn đăng_ký sáng_chế cần nộp những giấy_tờ như sau : Trước khi Cục Sở_hữu_trí_tuệ ra Quyết_định từ_chối chấp_nhận đơn hợp_lệ , Quyết_định từ_chối cấp văn_bằng bảo_hộ hoặc Quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ , người nộp đơn có_thể chủ_động hoặc theo yêu_cầu của Cục Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi đơn . Đối_với yêu_cầu sửa_đổi các tài_liệu sau đây , người nộp đơn phải nộp bản tài_liệu tương_ứng đã được sửa_đổi kèm theo bản thuyết_minh chi_tiết nội_dung sửa_đổi so với bản tài_liệu ban_đầu đã nộp : ( i ) Tờ khai sửa_đổi đơn đăng_ký đối_tượng sở_hữu công_nghiệp ( mẫu 01 - SĐĐ quy_định tại Phụ_lục B ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN); ( ii ) Bản mô_tả , bản tóm_tắt sáng_chế đối_với đơn đăng_ký sáng_chế ; ( iii ) 04 bộ ảnh chụp hoặc bộ bản_vẽ , bản mô_tả mạch_tích_hợp sản_xuất theo thiết_kế bố_trí đối_với đơn đăng_ký thiết_kế bố_trí ; ( iv ) 04 bộ bản_vẽ hoặc 04 bộ ảnh chụp , bản mô_tả đối_với đơn đăng_ký kiểu_dáng công_nghiệp ; ( v ) 05 mẫu nhãn_hiệu , danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu đối_với đơn đăng_ký nhãn_hiệu ; ( vi ) Bản mô_tả tính_chất , chất_lượng , danh_tiếng của sản_phẩm , bản_đồ khu_vực địa_lý tương_ứng với chỉ_dẫn địa_lý đối_với đơn đăng_ký chỉ_dẫn địa_lý ; ( vii ) Giấy uỷ_quyền ( nếu yêu_cầu sửa_đổi đơn nộp thông_qua tổ_chức dịch_vụ đại_diện sở_hữu công_nghiệp ) . Lưu_ý : - Người nộp đơn sửa_đổi đơn không được mở_rộng phạm_vi ( khối_lượng ) bảo_hộ đã bộc_lộ trong bản mô_tả đối_với đơn đăng_ký sáng_chế , trong bản mô_tả và bộ ảnh chụp / bản_vẽ đối_với đơn đăng_ký kiểu_dáng công_nghiệp , trong mẫu nhãn_hiệu và danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ đối_với đơn đăng_ký nhãn_hiệu và không được làm thay_đổi bản_chất của đối_tượng nêu trong đơn . Nếu việc sửa_đổi làm mở_rộng phạm_vi ( khối_lượng ) bảo_hộ hoặc làm thay_đổi bản_chất đối_tượng thì không được chấp_nhận , người nộp đơn phải nộp đơn mới và mọi thủ_tục được tiến_hành lại từ đầu ; - Người nộp đơn có_thể yêu_cầu sửa_chữa sai_sót về tên , địa_chỉ của người nộp đơn , tên , quốc_tịch của tác_giả sáng_chế , thiết_kế bố_trí , kiểu_dáng công_nghiệp ; - Ngoài_ra , người nộp đơn có_thể yêu_cầu sửa_đổi với cùng một nội_dung liên_quan đến nhiều đơn , với điều_kiện doanh_nghiệp phải nộp lệ_phí theo số_lượng đơn tương_ứng .
23,587
Mức lệ_phí sửa_đổi đơn đăng_ký sáng_chế là bao_nhiêu ?
Theo quy_định tại Biểu mức thu phí , lệ_phí sở_hữu công_nghiệp ban_hành kèm theo Thông_tư 263/2016/TT-BTC , người nộp đơn phải nộp các khoản phí , lệ_: ... Theo quy_định tại Biểu mức thu phí , lệ_phí sở_hữu công_nghiệp ban_hành kèm theo Thông_tư 263/2016/TT-BTC , người nộp đơn phải nộp các khoản phí , lệ_phí sau khi sửa_đổi đơn đăng_ký sáng_chế : + Phí thẩm_định yêu_cầu sửa_đổi đơn đăng_ký sở_hữu công_nghiệp ( cho mỗi nội_dung sửa_đổi của mỗi đơn ) - trừ sửa_đổi theo Văn_bằng bảo_hộ đã cấp ở nước_ngoài theo yêu_cầu của tổ_chức thu phí : 160.000 nghìn đồng / 01 nội_dung yêu_cầu sửa_đổi . + Phí công_bố thông_tin sáng_chế : 120.000 VNĐ / 01 đơn yêu_cầu sửa_đổi trong trường_hợp đơn đăng_ký sáng_chế đã có Quyết_định chấp_nhận đơn hợp_lệ .
None
1
Theo quy_định tại Biểu mức thu phí , lệ_phí sở_hữu công_nghiệp ban_hành kèm theo Thông_tư 263/2016/TT-BTC , người nộp đơn phải nộp các khoản phí , lệ_phí sau khi sửa_đổi đơn đăng_ký sáng_chế : + Phí thẩm_định yêu_cầu sửa_đổi đơn đăng_ký sở_hữu công_nghiệp ( cho mỗi nội_dung sửa_đổi của mỗi đơn ) - trừ sửa_đổi theo Văn_bằng bảo_hộ đã cấp ở nước_ngoài theo yêu_cầu của tổ_chức thu phí : 160.000 nghìn đồng / 01 nội_dung yêu_cầu sửa_đổi . + Phí công_bố thông_tin sáng_chế : 120.000 VNĐ / 01 đơn yêu_cầu sửa_đổi trong trường_hợp đơn đăng_ký sáng_chế đã có Quyết_định chấp_nhận đơn hợp_lệ .
23,588
Xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi xâm_phạm sức_khoẻ của tài_xế khi đang trên xe_buýt
Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_khách đi xe vi_phạm quy_định về trật_tự an_toàn giao_thông như sau : ... - Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Không chấp_hành hướng_dẫn của lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe về các quy_định bảo_đảm trật_tự, an_toàn giao_thông ; + Gây mất trật_tự trên xe. - Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Mang hoá_chất độc_hại, chất dễ cháy, nổ, hàng nguy_hiểm hoặc hàng cấm lưu_thông trên xe_khách ; + Đu, bám vào thành xe ; đứng, ngồi, nằm trên mui xe, nóc xe, trong khoang chở hành_lý ; tự_ý mở_cửa xe hoặc có hành_vi khác không bảo_đảm an_toàn khi xe đang chạy. - Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi đe_doạ, xâm_phạm sức_khoẻ của người khác đi trên xe, lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe. - Ngoài việc bị phạt tiền, người thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu hoá_chất độc_hại, chất dễ cháy, nổ, hàng nguy_hiểm, hàng cấm lưu_thông mang theo trên xe chở khách.
None
1
Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_khách đi xe vi_phạm quy_định về trật_tự an_toàn giao_thông như sau : - Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Không chấp_hành hướng_dẫn của lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe về các quy_định bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ; + Gây mất trật_tự trên xe . - Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Mang hoá_chất độc_hại , chất dễ cháy , nổ , hàng nguy_hiểm hoặc hàng cấm lưu_thông trên xe_khách ; + Đu , bám vào thành xe ; đứng , ngồi , nằm trên mui xe , nóc xe , trong khoang chở hành_lý ; tự_ý mở_cửa xe hoặc có hành_vi khác không bảo_đảm an_toàn khi xe đang chạy . - Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi đe_doạ , xâm_phạm sức_khoẻ của người khác đi trên xe , lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe . - Ngoài việc bị phạt tiền , người thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu hoá_chất độc_hại , chất dễ cháy , nổ , hàng nguy_hiểm , hàng cấm lưu_thông mang theo trên xe chở khách . Như_vậy , đối_với hành_vi trên hành_khách này có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Hành_khách đe_doạ , xâm_phạm sức_khoẻ của tài_xế thì bị phạt bao_nhiêu tiền ? 
23,589
Xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi xâm_phạm sức_khoẻ của tài_xế khi đang trên xe_buýt
Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_khách đi xe vi_phạm quy_định về trật_tự an_toàn giao_thông như sau : ... 2 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu hoá_chất độc_hại, chất dễ cháy, nổ, hàng nguy_hiểm, hàng cấm lưu_thông mang theo trên xe chở khách. Như_vậy, đối_với hành_vi trên hành_khách này có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng. Hành_khách đe_doạ, xâm_phạm sức_khoẻ của tài_xế thì bị phạt bao_nhiêu tiền?  - Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Không chấp_hành hướng_dẫn của lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe về các quy_định bảo_đảm trật_tự, an_toàn giao_thông ; + Gây mất trật_tự trên xe. - Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Mang hoá_chất độc_hại, chất dễ cháy, nổ, hàng nguy_hiểm hoặc hàng cấm lưu_thông trên xe_khách ; + Đu, bám vào thành xe ; đứng, ngồi, nằm trên mui xe, nóc xe, trong khoang chở hành_lý ; tự_ý mở_cửa xe hoặc có hành_vi khác không bảo_đảm an_toàn khi xe đang chạy. - Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000
None
1
Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_khách đi xe vi_phạm quy_định về trật_tự an_toàn giao_thông như sau : - Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Không chấp_hành hướng_dẫn của lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe về các quy_định bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ; + Gây mất trật_tự trên xe . - Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Mang hoá_chất độc_hại , chất dễ cháy , nổ , hàng nguy_hiểm hoặc hàng cấm lưu_thông trên xe_khách ; + Đu , bám vào thành xe ; đứng , ngồi , nằm trên mui xe , nóc xe , trong khoang chở hành_lý ; tự_ý mở_cửa xe hoặc có hành_vi khác không bảo_đảm an_toàn khi xe đang chạy . - Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi đe_doạ , xâm_phạm sức_khoẻ của người khác đi trên xe , lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe . - Ngoài việc bị phạt tiền , người thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu hoá_chất độc_hại , chất dễ cháy , nổ , hàng nguy_hiểm , hàng cấm lưu_thông mang theo trên xe chở khách . Như_vậy , đối_với hành_vi trên hành_khách này có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Hành_khách đe_doạ , xâm_phạm sức_khoẻ của tài_xế thì bị phạt bao_nhiêu tiền ? 
23,590
Xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi xâm_phạm sức_khoẻ của tài_xế khi đang trên xe_buýt
Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_khách đi xe vi_phạm quy_định về trật_tự an_toàn giao_thông như sau : ... , nóc xe, trong khoang chở hành_lý ; tự_ý mở_cửa xe hoặc có hành_vi khác không bảo_đảm an_toàn khi xe đang chạy. - Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi đe_doạ, xâm_phạm sức_khoẻ của người khác đi trên xe, lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe. - Ngoài việc bị phạt tiền, người thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu hoá_chất độc_hại, chất dễ cháy, nổ, hàng nguy_hiểm, hàng cấm lưu_thông mang theo trên xe chở khách. Như_vậy, đối_với hành_vi trên hành_khách này có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng. Hành_khách đe_doạ, xâm_phạm sức_khoẻ của tài_xế thì bị phạt bao_nhiêu tiền? 
None
1
Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_khách đi xe vi_phạm quy_định về trật_tự an_toàn giao_thông như sau : - Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Không chấp_hành hướng_dẫn của lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe về các quy_định bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ; + Gây mất trật_tự trên xe . - Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Mang hoá_chất độc_hại , chất dễ cháy , nổ , hàng nguy_hiểm hoặc hàng cấm lưu_thông trên xe_khách ; + Đu , bám vào thành xe ; đứng , ngồi , nằm trên mui xe , nóc xe , trong khoang chở hành_lý ; tự_ý mở_cửa xe hoặc có hành_vi khác không bảo_đảm an_toàn khi xe đang chạy . - Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi đe_doạ , xâm_phạm sức_khoẻ của người khác đi trên xe , lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe . - Ngoài việc bị phạt tiền , người thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu hoá_chất độc_hại , chất dễ cháy , nổ , hàng nguy_hiểm , hàng cấm lưu_thông mang theo trên xe chở khách . Như_vậy , đối_với hành_vi trên hành_khách này có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Hành_khách đe_doạ , xâm_phạm sức_khoẻ của tài_xế thì bị phạt bao_nhiêu tiền ? 
23,591
Cảnh_sát giao_thông có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi này không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi Điểm a Khoản 33 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điểm a Khoản 26 Điề: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi Điểm a Khoản 33 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi Điểm a Khoản 26 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : " 2. Cảnh_sát giao_thông trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm, khoản, điều của Nghị_định này như sau : a ) Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 ; b ) Khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 ( trừ điểm a khoản 5 ), khoản 6 ( trừ điểm đ khoản 6 ), khoản 7, điểm a khoản 8 Điều 12 ; c ) Khoản 1 ; điểm b, điểm c, điểm d khoản 2 ; điểm b khoản 3 ; điểm a khoản 4 ; điểm b, điểm c khoản 5 Điều 13 ; d ) Khoản 1, khoản 2, điểm a khoản 3, khoản 4, khoản
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi Điểm a Khoản 33 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điểm a Khoản 26 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : " 2 . Cảnh_sát giao_thông trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm , khoản , điều của Nghị_định này như sau : a ) Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 ; b ) Khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 ( trừ điểm a khoản 5 ) , khoản 6 ( trừ điểm đ khoản 6 ) , khoản 7 , điểm a khoản 8 Điều 12 ; c ) Khoản 1 ; điểm b , điểm c , điểm d khoản 2 ; điểm b khoản 3 ; điểm a khoản 4 ; điểm b , điểm c khoản 5 Điều 13 ; d ) Khoản 1 , khoản 2 , điểm a khoản 3 , khoản 4 , khoản 4 a ,  khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 , điểm a khoản 9 Điều 15 ; đ ) Điều 16 , Điều 17 , Điều 18 , Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , Điều 23 , Điều 24 , Điều 25 , Điều 26 , Điều 27 ; e ) Khoản 1 ; khoản 2 ; điểm a khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm p , điểm q khoản 4 ; khoản 5 ; điểm d , điểm đ , điểm e , điểm i , điểm m , điểm n , điểm o , điểm p , điểm q khoản 6 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm h , điểm i khoản 7 Điều 28 g ) Điều 29 , Điều 30 , Điều 31 , Điều 32 , Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 ( trừ điểm b , điểm c khoản 2 ; điểm a khoản 3 ; điểm b khoản 4 ; khoản 5 Điều 35 ) , Điều 36 ; " Như_vậy căn_cứ điểm g khoản 2 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi Điểm a Khoản 33 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điểm a Khoản 26 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì cảnh_sát giao_thông có thẩm quyền xử phạt đối_với hành_vi của hành_khách xâm_phạm đến sức_khoẻ của lái_xe trên xe_buýt .
23,592
Cảnh_sát giao_thông có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi này không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi Điểm a Khoản 33 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điểm a Khoản 26 Điề: ... điểm a khoản 4 ; điểm b, điểm c khoản 5 Điều 13 ; d ) Khoản 1, khoản 2, điểm a khoản 3, khoản 4, khoản 4 a, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, điểm a khoản 9 Điều 15 ; đ ) Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 23, Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 27 ; e ) Khoản 1 ; khoản 2 ; điểm a khoản 3 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm p, điểm q khoản 4 ; khoản 5 ; điểm d, điểm đ, điểm e, điểm i, điểm m, điểm n, điểm o, điểm p, điểm q khoản 6 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm h, điểm i khoản 7 Điều 28 g ) Điều 29, Điều 30, Điều 31, Điều 32, Điều 33, Điều 34
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi Điểm a Khoản 33 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điểm a Khoản 26 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : " 2 . Cảnh_sát giao_thông trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm , khoản , điều của Nghị_định này như sau : a ) Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 ; b ) Khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 ( trừ điểm a khoản 5 ) , khoản 6 ( trừ điểm đ khoản 6 ) , khoản 7 , điểm a khoản 8 Điều 12 ; c ) Khoản 1 ; điểm b , điểm c , điểm d khoản 2 ; điểm b khoản 3 ; điểm a khoản 4 ; điểm b , điểm c khoản 5 Điều 13 ; d ) Khoản 1 , khoản 2 , điểm a khoản 3 , khoản 4 , khoản 4 a ,  khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 , điểm a khoản 9 Điều 15 ; đ ) Điều 16 , Điều 17 , Điều 18 , Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , Điều 23 , Điều 24 , Điều 25 , Điều 26 , Điều 27 ; e ) Khoản 1 ; khoản 2 ; điểm a khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm p , điểm q khoản 4 ; khoản 5 ; điểm d , điểm đ , điểm e , điểm i , điểm m , điểm n , điểm o , điểm p , điểm q khoản 6 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm h , điểm i khoản 7 Điều 28 g ) Điều 29 , Điều 30 , Điều 31 , Điều 32 , Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 ( trừ điểm b , điểm c khoản 2 ; điểm a khoản 3 ; điểm b khoản 4 ; khoản 5 Điều 35 ) , Điều 36 ; " Như_vậy căn_cứ điểm g khoản 2 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi Điểm a Khoản 33 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điểm a Khoản 26 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì cảnh_sát giao_thông có thẩm quyền xử phạt đối_với hành_vi của hành_khách xâm_phạm đến sức_khoẻ của lái_xe trên xe_buýt .
23,593
Cảnh_sát giao_thông có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi này không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi Điểm a Khoản 33 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điểm a Khoản 26 Điề: ... , điểm c, điểm h, điểm i khoản 7 Điều 28 g ) Điều 29, Điều 30, Điều 31, Điều 32, Điều 33, Điều 34, Điều 35 ( trừ điểm b, điểm c khoản 2 ; điểm a khoản 3 ; điểm b khoản 4 ; khoản 5 Điều 35 ), Điều 36 ; " Như_vậy căn_cứ điểm g khoản 2 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi Điểm a Khoản 33 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi Điểm a Khoản 26 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì cảnh_sát giao_thông có thẩm quyền xử phạt đối_với hành_vi của hành_khách xâm_phạm đến sức_khoẻ của lái_xe trên xe_buýt.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi Điểm a Khoản 33 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điểm a Khoản 26 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : " 2 . Cảnh_sát giao_thông trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm , khoản , điều của Nghị_định này như sau : a ) Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 ; b ) Khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 ( trừ điểm a khoản 5 ) , khoản 6 ( trừ điểm đ khoản 6 ) , khoản 7 , điểm a khoản 8 Điều 12 ; c ) Khoản 1 ; điểm b , điểm c , điểm d khoản 2 ; điểm b khoản 3 ; điểm a khoản 4 ; điểm b , điểm c khoản 5 Điều 13 ; d ) Khoản 1 , khoản 2 , điểm a khoản 3 , khoản 4 , khoản 4 a ,  khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 , điểm a khoản 9 Điều 15 ; đ ) Điều 16 , Điều 17 , Điều 18 , Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , Điều 23 , Điều 24 , Điều 25 , Điều 26 , Điều 27 ; e ) Khoản 1 ; khoản 2 ; điểm a khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm p , điểm q khoản 4 ; khoản 5 ; điểm d , điểm đ , điểm e , điểm i , điểm m , điểm n , điểm o , điểm p , điểm q khoản 6 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm h , điểm i khoản 7 Điều 28 g ) Điều 29 , Điều 30 , Điều 31 , Điều 32 , Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 ( trừ điểm b , điểm c khoản 2 ; điểm a khoản 3 ; điểm b khoản 4 ; khoản 5 Điều 35 ) , Điều 36 ; " Như_vậy căn_cứ điểm g khoản 2 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi Điểm a Khoản 33 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Điểm a Khoản 26 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì cảnh_sát giao_thông có thẩm quyền xử phạt đối_với hành_vi của hành_khách xâm_phạm đến sức_khoẻ của lái_xe trên xe_buýt .
23,594
Trường_hợp này có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : ... - Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Dùng vũ_khí, vật_liệu nổ, hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; + Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; + Đối_với người dưới 16 tuổi, phụ_nữ mà biết là có_thai, người già_yếu, ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; + Đối_với ông, bà, cha, mẹ, thầy_giáo, cô_giáo của mình, người nuôi_dưỡng, chữa bệnh cho mình ; + Có tổ_chức ; + Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; + Trong thời_gian đang bị giữ, tạm giữ, tạm giam, đang chấp_hành án phạt tù, đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; + Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác
None
1
Căn_cứ Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : - Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; + Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; + Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; + Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; + Có tổ_chức ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; + Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; + Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; + Có tính_chất côn_đồ ; + Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Tái_phạm nguy_hiểm ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . Như_vậy , tuỳ vào từng mức tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của anh , tính_chất mức_độ và hành_vi vi_phạm thì hành_khách đó có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự với hình_thức phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến tối_đa 10 năm .
23,595
Trường_hợp này có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : ... biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; + Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; + Có tính_chất côn_đồ ; + Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân. - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Tái_phạm nguy_hiểm ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này. - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến
None
1
Căn_cứ Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : - Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; + Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; + Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; + Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; + Có tổ_chức ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; + Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; + Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; + Có tính_chất côn_đồ ; + Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Tái_phạm nguy_hiểm ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . Như_vậy , tuỳ vào từng mức tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của anh , tính_chất mức_độ và hành_vi vi_phạm thì hành_khách đó có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự với hình_thức phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến tối_đa 10 năm .
23,596
Trường_hợp này có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : ... tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này. - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên, nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này. Như_vậy, tuỳ vào từng mức tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của anh, tính_chất mức_độ và hành_vi vi_phạm thì hành_khách đó có_thể phải chịu
None
1
Căn_cứ Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : - Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; + Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; + Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; + Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; + Có tổ_chức ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; + Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; + Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; + Có tính_chất côn_đồ ; + Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Tái_phạm nguy_hiểm ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . Như_vậy , tuỳ vào từng mức tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của anh , tính_chất mức_độ và hành_vi vi_phạm thì hành_khách đó có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự với hình_thức phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến tối_đa 10 năm .
23,597
Trường_hợp này có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : ... a đến điểm k khoản 1 Điều này. Như_vậy, tuỳ vào từng mức tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của anh, tính_chất mức_độ và hành_vi vi_phạm thì hành_khách đó có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự với hình_thức phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến tối_đa 10 năm.
None
1
Căn_cứ Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : - Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; + Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; + Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; + Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; + Có tổ_chức ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; + Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; + Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; + Có tính_chất côn_đồ ; + Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Tái_phạm nguy_hiểm ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . Như_vậy , tuỳ vào từng mức tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của anh , tính_chất mức_độ và hành_vi vi_phạm thì hành_khách đó có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự với hình_thức phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến tối_đa 10 năm .
23,598
4 trường_hợp được cộng điểm ưu_tiên khi thi_tuyển vào ngành Công_an năm 2023
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định điểm ưu_tiên trong tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân như sau : ... Điểm ưu_tiên trong tuyển_chọn 1. Người có đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn quy_định tại các điều 4 và 5 Thông_tư này được cộng điểm ưu_tiên, nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : … … b ) Có trình_độ thạc_sĩ, bác_sĩ chuyên_khoa cấp I, bác_sĩ nội_trú, dược_sĩ chuyên_khoa cấp I chuyên_ngành y_học, dược_học hoặc tốt_nghiệp đại_học loại giỏi, xuất_sắc : được cộng 40 điểm vào tổng_số điểm thi_tuyển hoặc xét tuyển ; c ) Tốt_nghiệp đại_học loại khá ; tốt_nghiệp cao_đẳng, trung_cấp loại giỏi, xuất_sắc ; tốt_nghiệp sơ_cấp loại xuất_sắc ; trình_độ đào_tạo cao hơn và đúng với vị_trí công_việc cần tuyển ( theo chỉ_tiêu tuyển_chọn ) ; người dân_tộc_thiểu_số : được cộng 30 điểm vào tổng_số điểm thi_tuyển hoặc xét tuyển ; d ) Đạt giải_thưởng quốc_tế, quốc_gia trong các ngành, lĩnh_vực theo chỉ_tiêu cần tuyển : được cộng 20 điểm vào tổng_số điểm thi_tuyển hoặc xét tuyển ; đ ) Con_đẻ của : Liệt_sĩ, thương_binh, bệnh_binh, người được hưởng chính_sách như thương_binh, người nhiễm chất_độc hoá_học trong chiến_tranh, Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang, Anh_hùng Lao_động, cán_bộ Công_an nhân_dân ; người hoàn_thành
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định điểm ưu_tiên trong tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân như sau : Điểm ưu_tiên trong tuyển_chọn 1 . Người có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn quy_định tại các điều 4 và 5 Thông_tư này được cộng điểm ưu_tiên , nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : … … b ) Có trình_độ thạc_sĩ , bác_sĩ chuyên_khoa cấp I , bác_sĩ nội_trú , dược_sĩ chuyên_khoa cấp I chuyên_ngành y_học , dược_học hoặc tốt_nghiệp đại_học loại giỏi , xuất_sắc : được cộng 40 điểm vào tổng_số điểm thi_tuyển hoặc xét tuyển ; c ) Tốt_nghiệp đại_học loại khá ; tốt_nghiệp cao_đẳng , trung_cấp loại giỏi , xuất_sắc ; tốt_nghiệp sơ_cấp loại xuất_sắc ; trình_độ đào_tạo cao hơn và đúng với vị_trí công_việc cần tuyển ( theo chỉ_tiêu tuyển_chọn ) ; người dân_tộc_thiểu_số : được cộng 30 điểm vào tổng_số điểm thi_tuyển hoặc xét tuyển ; d ) Đạt giải_thưởng quốc_tế , quốc_gia trong các ngành , lĩnh_vực theo chỉ_tiêu cần tuyển : được cộng 20 điểm vào tổng_số điểm thi_tuyển hoặc xét tuyển ; đ ) Con_đẻ của : Liệt_sĩ , thương_binh , bệnh_binh , người được hưởng chính_sách như thương_binh , người nhiễm chất_độc hoá_học trong chiến_tranh , Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động , cán_bộ Công_an nhân_dân ; người hoàn_thành nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân : được cộng 10 điểm vào tổng_số điểm thi_tuyển hoặc xét tuyển . 2 . Trường_hợp một người có nhiều ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào tổng_số điểm thi_tuyển hoặc xét tuyển . Theo đó , có 04 trường_hợp công_dân được ưu_tiên tuyển_chọn vào ngành Công_an nhân_dân như trên , trong trường_hợp một công_dân có nhiều ưu_tiên thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất khi thi_tuyển vào ngành Công_an . ( Hinh_Internet )
23,599