Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
4 trường_hợp được cộng điểm ưu_tiên khi thi_tuyển vào ngành Công_an năm 2023 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định điểm ưu_tiên trong tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân như sau : ... Liệt_sĩ, thương_binh, bệnh_binh, người được hưởng chính_sách như thương_binh, người nhiễm chất_độc hoá_học trong chiến_tranh, Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang, Anh_hùng Lao_động, cán_bộ Công_an nhân_dân ; người hoàn_thành nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân : được cộng 10 điểm vào tổng_số điểm thi_tuyển hoặc xét tuyển. 2. Trường_hợp một người có nhiều ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào tổng_số điểm thi_tuyển hoặc xét tuyển. Theo đó, có 04 trường_hợp công_dân được ưu_tiên tuyển_chọn vào ngành Công_an nhân_dân như trên, trong trường_hợp một công_dân có nhiều ưu_tiên thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất khi thi_tuyển vào ngành Công_an. ( Hinh_Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định điểm ưu_tiên trong tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân như sau : Điểm ưu_tiên trong tuyển_chọn 1 . Người có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn quy_định tại các điều 4 và 5 Thông_tư này được cộng điểm ưu_tiên , nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : … … b ) Có trình_độ thạc_sĩ , bác_sĩ chuyên_khoa cấp I , bác_sĩ nội_trú , dược_sĩ chuyên_khoa cấp I chuyên_ngành y_học , dược_học hoặc tốt_nghiệp đại_học loại giỏi , xuất_sắc : được cộng 40 điểm vào tổng_số điểm thi_tuyển hoặc xét tuyển ; c ) Tốt_nghiệp đại_học loại khá ; tốt_nghiệp cao_đẳng , trung_cấp loại giỏi , xuất_sắc ; tốt_nghiệp sơ_cấp loại xuất_sắc ; trình_độ đào_tạo cao hơn và đúng với vị_trí công_việc cần tuyển ( theo chỉ_tiêu tuyển_chọn ) ; người dân_tộc_thiểu_số : được cộng 30 điểm vào tổng_số điểm thi_tuyển hoặc xét tuyển ; d ) Đạt giải_thưởng quốc_tế , quốc_gia trong các ngành , lĩnh_vực theo chỉ_tiêu cần tuyển : được cộng 20 điểm vào tổng_số điểm thi_tuyển hoặc xét tuyển ; đ ) Con_đẻ của : Liệt_sĩ , thương_binh , bệnh_binh , người được hưởng chính_sách như thương_binh , người nhiễm chất_độc hoá_học trong chiến_tranh , Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động , cán_bộ Công_an nhân_dân ; người hoàn_thành nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân : được cộng 10 điểm vào tổng_số điểm thi_tuyển hoặc xét tuyển . 2 . Trường_hợp một người có nhiều ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào tổng_số điểm thi_tuyển hoặc xét tuyển . Theo đó , có 04 trường_hợp công_dân được ưu_tiên tuyển_chọn vào ngành Công_an nhân_dân như trên , trong trường_hợp một công_dân có nhiều ưu_tiên thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất khi thi_tuyển vào ngành Công_an . ( Hinh_Internet ) | 23,600 | |
Tiêu_chuẩn tuyển_chọn công_dân vào ngành Công_an nhân_dân ? | Tại Điều 5 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định tiêu_chuẩn tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân như sau : ... Tiêu_chuẩn tuyển_chọn 1. Tiêu_chuẩn chính_trị Bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị theo quy_định, tại Thông_tư số 44/2018/TT-BCA ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn về chính_trị của cán_bộ, chiến_sĩ Công_an nhân_dân và các tiêu_chuẩn sau : a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng, tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc, Nhân_dân, với Đảng và Nhà_nước ; b ) Có năng_lực, trách_nhiệm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao, sẵn_sàng chiến_đấu hy_sinh bảo_vệ Đảng, Nhà_nước, Nhân_dân và chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa, độc_lập chủ_quyền toàn_vẹn lãnh_thổ, an_ninh quốc_gia ; c ) Trung_thực, tự_giác, ý_thức tổ_chức kỷ_luật nghiêm, ý_thức cảnh_giác cách_mạng cao, giữ_gìn và bảo_vệ bí_mật nhà_nước. 2. Phẩm_chất đạo_đức : Có phẩm_chất, tư_cách đạo_đức tốt. 3. Văn_bằng, chứng_chỉ Đã tốt_nghiệp và được cấp bằng ( hoặc chứng_chỉ ) tốt_nghiệp và bảo_đảm một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Đối_tượng tuyển_chọn quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này yêu_cầu phải tốt_nghiệp đào_tạo trình_độ đại_học trở lên ; b ) Đối_tượng tuyển_chọn quy_định tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư này yêu_cầu phải tốt_nghiệp đào_tạo trình_độ sơ_cấp, trung_cấp, cao_đẳng | None | 1 | Tại Điều 5 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định tiêu_chuẩn tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_chọn 1 . Tiêu_chuẩn chính_trị Bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị theo quy_định , tại Thông_tư số 44/2018/TT-BCA ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn về chính_trị của cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân và các tiêu_chuẩn sau : a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước ; b ) Có năng_lực , trách_nhiệm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , sẵn_sàng chiến_đấu hy_sinh bảo_vệ Đảng , Nhà_nước , Nhân_dân và chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa , độc_lập chủ_quyền toàn_vẹn lãnh_thổ , an_ninh quốc_gia ; c ) Trung_thực , tự_giác , ý_thức tổ_chức kỷ_luật nghiêm , ý_thức cảnh_giác cách_mạng cao , giữ_gìn và bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 2 . Phẩm_chất đạo_đức : Có phẩm_chất , tư_cách đạo_đức tốt . 3 . Văn_bằng , chứng_chỉ Đã tốt_nghiệp và được cấp bằng ( hoặc chứng_chỉ ) tốt_nghiệp và bảo_đảm một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Đối_tượng tuyển_chọn quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này yêu_cầu phải tốt_nghiệp đào_tạo trình_độ đại_học trở lên ; b ) Đối_tượng tuyển_chọn quy_định tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư này yêu_cầu phải tốt_nghiệp đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trung_cấp , cao_đẳng ( bao_gồm cả trung_cấp nghề , cao_đẳng nghề ) , đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ . Tuyển_chọn để bố_trí làm công tác nghiệp vụ Công_an hoặc tham_mưu , quản_lý_nhà_nước trên các lĩnh_vực theo chức_năng của Công_an nhân_dân chỉ tuyển người có trình_độ đào_tạo từ đại_học trở lên . 4 . Tuổi_đời Từ đủ 18 tuổi đến dưới 30 tuổi ( tính đến ngày quyết_định tuyển_chọn ) ; công_dân có trình_độ tiến_sĩ , bác_sĩ chuyên_khoa cấp I , bác_sĩ chuyên_khoa cấp II , bác_sĩ nội_trú , dược_sĩ chuyên_khoa cấp I , dược_sĩ chuyên_khoa cấp II chuyên_ngành y_học , dược_học và các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này tuyển_chọn đến 35 tuổi , chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư tuyển_chọn đến 40 tuổi . 5 . Sức_khoẻ Đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ tuyển_chọn vào Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an và các quy_định sau : a ) Chiều cao : đối_với nam từ 1m64 trở lên ; đối_với nữ từ 1m58 trở lên ; b ) Thị_lực : thị_lực không kính mỗi mắt đạt 9-10/10 , tổng thị_lực 2 mắt đạt từ 18 - 20/10 ; c ) Tuyển công_dân có trình_độ khoa_học công_nghệ bố_trí làm công_tác khoa_học công_nghệ , gồm : kỹ_thuật nghiệp_vụ , kỹ_thuật hình_sự , thông_tin , cơ_yếu , an_ninh mạng , tác_chiến điện_tử , giảng_dạy tại các cơ_sở đào_tạo ; người có trình_độ tiến_sĩ , bác_sĩ chuyên_khoa cấp I , bác_sĩ chuyên_khoa cấp II , bác_sĩ nội_trú , dược_sĩ chuyên_khoa cấp I , dược_sĩ chuyên_khoa cấp II chuyên_ngành y_học , dược_học ; có chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư : được hạ thấp 02 ( hai ) cm đối_với từng giới so với quy_định tại điểm a Khoản này ; có_thể cận , viễn_thị nhưng không quá 3 điốp mỗi mắt . 6 . Năng_khiếu Công_dân được tuyển_chọn để bố_trí ở những đơn_vị làm công tác nghiệp vụ công_an phải là người bình_tĩnh , nhạy_bén , nhanh_nhẹn , có trí_nhớ tốt , có các tiêu_chuẩn cần_thiết về năng_khiếu công_an do các đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an quy_định đối_với từng hệ lực_lượng ( nếu có ) . Như_vậy , để được tuyển_chọn vào ngành Công_an , công_dân phải đảm_bảo 6 tiêu_chuẩn là tiêu_chuẩn chính_trị ; Phẩm_chất đạo_đức ; Văn_bằng , chứng_chỉ ; Tuổi_đời ; Sức_khoẻ và năng_khiếu . | 23,601 | |
Tiêu_chuẩn tuyển_chọn công_dân vào ngành Công_an nhân_dân ? | Tại Điều 5 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định tiêu_chuẩn tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân như sau : ... này yêu_cầu phải tốt_nghiệp đào_tạo trình_độ đại_học trở lên ; b ) Đối_tượng tuyển_chọn quy_định tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư này yêu_cầu phải tốt_nghiệp đào_tạo trình_độ sơ_cấp, trung_cấp, cao_đẳng ( bao_gồm cả trung_cấp nghề, cao_đẳng nghề ), đại_học, thạc_sĩ, tiến_sĩ. Tuyển_chọn để bố_trí làm công tác nghiệp vụ Công_an hoặc tham_mưu, quản_lý_nhà_nước trên các lĩnh_vực theo chức_năng của Công_an nhân_dân chỉ tuyển người có trình_độ đào_tạo từ đại_học trở lên. 4. Tuổi_đời Từ đủ 18 tuổi đến dưới 30 tuổi ( tính đến ngày quyết_định tuyển_chọn ) ; công_dân có trình_độ tiến_sĩ, bác_sĩ chuyên_khoa cấp I, bác_sĩ chuyên_khoa cấp II, bác_sĩ nội_trú, dược_sĩ chuyên_khoa cấp I, dược_sĩ chuyên_khoa cấp II chuyên_ngành y_học, dược_học và các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này tuyển_chọn đến 35 tuổi, chức_danh giáo_sư, phó giáo_sư tuyển_chọn đến 40 tuổi. 5. Sức_khoẻ Đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ tuyển_chọn vào Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an và các quy_định sau : a ) Chiều cao : đối_với nam từ 1m64 trở lên ; đối_với nữ từ 1m58 trở lên | None | 1 | Tại Điều 5 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định tiêu_chuẩn tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_chọn 1 . Tiêu_chuẩn chính_trị Bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị theo quy_định , tại Thông_tư số 44/2018/TT-BCA ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn về chính_trị của cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân và các tiêu_chuẩn sau : a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước ; b ) Có năng_lực , trách_nhiệm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , sẵn_sàng chiến_đấu hy_sinh bảo_vệ Đảng , Nhà_nước , Nhân_dân và chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa , độc_lập chủ_quyền toàn_vẹn lãnh_thổ , an_ninh quốc_gia ; c ) Trung_thực , tự_giác , ý_thức tổ_chức kỷ_luật nghiêm , ý_thức cảnh_giác cách_mạng cao , giữ_gìn và bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 2 . Phẩm_chất đạo_đức : Có phẩm_chất , tư_cách đạo_đức tốt . 3 . Văn_bằng , chứng_chỉ Đã tốt_nghiệp và được cấp bằng ( hoặc chứng_chỉ ) tốt_nghiệp và bảo_đảm một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Đối_tượng tuyển_chọn quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này yêu_cầu phải tốt_nghiệp đào_tạo trình_độ đại_học trở lên ; b ) Đối_tượng tuyển_chọn quy_định tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư này yêu_cầu phải tốt_nghiệp đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trung_cấp , cao_đẳng ( bao_gồm cả trung_cấp nghề , cao_đẳng nghề ) , đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ . Tuyển_chọn để bố_trí làm công tác nghiệp vụ Công_an hoặc tham_mưu , quản_lý_nhà_nước trên các lĩnh_vực theo chức_năng của Công_an nhân_dân chỉ tuyển người có trình_độ đào_tạo từ đại_học trở lên . 4 . Tuổi_đời Từ đủ 18 tuổi đến dưới 30 tuổi ( tính đến ngày quyết_định tuyển_chọn ) ; công_dân có trình_độ tiến_sĩ , bác_sĩ chuyên_khoa cấp I , bác_sĩ chuyên_khoa cấp II , bác_sĩ nội_trú , dược_sĩ chuyên_khoa cấp I , dược_sĩ chuyên_khoa cấp II chuyên_ngành y_học , dược_học và các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này tuyển_chọn đến 35 tuổi , chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư tuyển_chọn đến 40 tuổi . 5 . Sức_khoẻ Đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ tuyển_chọn vào Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an và các quy_định sau : a ) Chiều cao : đối_với nam từ 1m64 trở lên ; đối_với nữ từ 1m58 trở lên ; b ) Thị_lực : thị_lực không kính mỗi mắt đạt 9-10/10 , tổng thị_lực 2 mắt đạt từ 18 - 20/10 ; c ) Tuyển công_dân có trình_độ khoa_học công_nghệ bố_trí làm công_tác khoa_học công_nghệ , gồm : kỹ_thuật nghiệp_vụ , kỹ_thuật hình_sự , thông_tin , cơ_yếu , an_ninh mạng , tác_chiến điện_tử , giảng_dạy tại các cơ_sở đào_tạo ; người có trình_độ tiến_sĩ , bác_sĩ chuyên_khoa cấp I , bác_sĩ chuyên_khoa cấp II , bác_sĩ nội_trú , dược_sĩ chuyên_khoa cấp I , dược_sĩ chuyên_khoa cấp II chuyên_ngành y_học , dược_học ; có chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư : được hạ thấp 02 ( hai ) cm đối_với từng giới so với quy_định tại điểm a Khoản này ; có_thể cận , viễn_thị nhưng không quá 3 điốp mỗi mắt . 6 . Năng_khiếu Công_dân được tuyển_chọn để bố_trí ở những đơn_vị làm công tác nghiệp vụ công_an phải là người bình_tĩnh , nhạy_bén , nhanh_nhẹn , có trí_nhớ tốt , có các tiêu_chuẩn cần_thiết về năng_khiếu công_an do các đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an quy_định đối_với từng hệ lực_lượng ( nếu có ) . Như_vậy , để được tuyển_chọn vào ngành Công_an , công_dân phải đảm_bảo 6 tiêu_chuẩn là tiêu_chuẩn chính_trị ; Phẩm_chất đạo_đức ; Văn_bằng , chứng_chỉ ; Tuổi_đời ; Sức_khoẻ và năng_khiếu . | 23,602 | |
Tiêu_chuẩn tuyển_chọn công_dân vào ngành Công_an nhân_dân ? | Tại Điều 5 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định tiêu_chuẩn tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân như sau : ... nhân_dân theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an và các quy_định sau : a ) Chiều cao : đối_với nam từ 1m64 trở lên ; đối_với nữ từ 1m58 trở lên ; b ) Thị_lực : thị_lực không kính mỗi mắt đạt 9-10/10, tổng thị_lực 2 mắt đạt từ 18 - 20/10 ; c ) Tuyển công_dân có trình_độ khoa_học công_nghệ bố_trí làm công_tác khoa_học công_nghệ, gồm : kỹ_thuật nghiệp_vụ, kỹ_thuật hình_sự, thông_tin, cơ_yếu, an_ninh mạng, tác_chiến điện_tử, giảng_dạy tại các cơ_sở đào_tạo ; người có trình_độ tiến_sĩ, bác_sĩ chuyên_khoa cấp I, bác_sĩ chuyên_khoa cấp II, bác_sĩ nội_trú, dược_sĩ chuyên_khoa cấp I, dược_sĩ chuyên_khoa cấp II chuyên_ngành y_học, dược_học ; có chức_danh giáo_sư, phó giáo_sư : được hạ thấp 02 ( hai ) cm đối_với từng giới so với quy_định tại điểm a Khoản này ; có_thể cận, viễn_thị nhưng không quá 3 điốp mỗi mắt. 6. Năng_khiếu Công_dân được tuyển_chọn để bố_trí ở những đơn_vị làm công tác nghiệp vụ công_an phải là người bình_tĩnh, nhạy_bén, nhanh_nhẹn, có trí_nhớ tốt, có | None | 1 | Tại Điều 5 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định tiêu_chuẩn tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_chọn 1 . Tiêu_chuẩn chính_trị Bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị theo quy_định , tại Thông_tư số 44/2018/TT-BCA ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn về chính_trị của cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân và các tiêu_chuẩn sau : a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước ; b ) Có năng_lực , trách_nhiệm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , sẵn_sàng chiến_đấu hy_sinh bảo_vệ Đảng , Nhà_nước , Nhân_dân và chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa , độc_lập chủ_quyền toàn_vẹn lãnh_thổ , an_ninh quốc_gia ; c ) Trung_thực , tự_giác , ý_thức tổ_chức kỷ_luật nghiêm , ý_thức cảnh_giác cách_mạng cao , giữ_gìn và bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 2 . Phẩm_chất đạo_đức : Có phẩm_chất , tư_cách đạo_đức tốt . 3 . Văn_bằng , chứng_chỉ Đã tốt_nghiệp và được cấp bằng ( hoặc chứng_chỉ ) tốt_nghiệp và bảo_đảm một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Đối_tượng tuyển_chọn quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này yêu_cầu phải tốt_nghiệp đào_tạo trình_độ đại_học trở lên ; b ) Đối_tượng tuyển_chọn quy_định tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư này yêu_cầu phải tốt_nghiệp đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trung_cấp , cao_đẳng ( bao_gồm cả trung_cấp nghề , cao_đẳng nghề ) , đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ . Tuyển_chọn để bố_trí làm công tác nghiệp vụ Công_an hoặc tham_mưu , quản_lý_nhà_nước trên các lĩnh_vực theo chức_năng của Công_an nhân_dân chỉ tuyển người có trình_độ đào_tạo từ đại_học trở lên . 4 . Tuổi_đời Từ đủ 18 tuổi đến dưới 30 tuổi ( tính đến ngày quyết_định tuyển_chọn ) ; công_dân có trình_độ tiến_sĩ , bác_sĩ chuyên_khoa cấp I , bác_sĩ chuyên_khoa cấp II , bác_sĩ nội_trú , dược_sĩ chuyên_khoa cấp I , dược_sĩ chuyên_khoa cấp II chuyên_ngành y_học , dược_học và các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này tuyển_chọn đến 35 tuổi , chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư tuyển_chọn đến 40 tuổi . 5 . Sức_khoẻ Đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ tuyển_chọn vào Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an và các quy_định sau : a ) Chiều cao : đối_với nam từ 1m64 trở lên ; đối_với nữ từ 1m58 trở lên ; b ) Thị_lực : thị_lực không kính mỗi mắt đạt 9-10/10 , tổng thị_lực 2 mắt đạt từ 18 - 20/10 ; c ) Tuyển công_dân có trình_độ khoa_học công_nghệ bố_trí làm công_tác khoa_học công_nghệ , gồm : kỹ_thuật nghiệp_vụ , kỹ_thuật hình_sự , thông_tin , cơ_yếu , an_ninh mạng , tác_chiến điện_tử , giảng_dạy tại các cơ_sở đào_tạo ; người có trình_độ tiến_sĩ , bác_sĩ chuyên_khoa cấp I , bác_sĩ chuyên_khoa cấp II , bác_sĩ nội_trú , dược_sĩ chuyên_khoa cấp I , dược_sĩ chuyên_khoa cấp II chuyên_ngành y_học , dược_học ; có chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư : được hạ thấp 02 ( hai ) cm đối_với từng giới so với quy_định tại điểm a Khoản này ; có_thể cận , viễn_thị nhưng không quá 3 điốp mỗi mắt . 6 . Năng_khiếu Công_dân được tuyển_chọn để bố_trí ở những đơn_vị làm công tác nghiệp vụ công_an phải là người bình_tĩnh , nhạy_bén , nhanh_nhẹn , có trí_nhớ tốt , có các tiêu_chuẩn cần_thiết về năng_khiếu công_an do các đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an quy_định đối_với từng hệ lực_lượng ( nếu có ) . Như_vậy , để được tuyển_chọn vào ngành Công_an , công_dân phải đảm_bảo 6 tiêu_chuẩn là tiêu_chuẩn chính_trị ; Phẩm_chất đạo_đức ; Văn_bằng , chứng_chỉ ; Tuổi_đời ; Sức_khoẻ và năng_khiếu . | 23,603 | |
Tiêu_chuẩn tuyển_chọn công_dân vào ngành Công_an nhân_dân ? | Tại Điều 5 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định tiêu_chuẩn tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân như sau : ... . 6. Năng_khiếu Công_dân được tuyển_chọn để bố_trí ở những đơn_vị làm công tác nghiệp vụ công_an phải là người bình_tĩnh, nhạy_bén, nhanh_nhẹn, có trí_nhớ tốt, có các tiêu_chuẩn cần_thiết về năng_khiếu công_an do các đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an quy_định đối_với từng hệ lực_lượng ( nếu có ). Như_vậy, để được tuyển_chọn vào ngành Công_an, công_dân phải đảm_bảo 6 tiêu_chuẩn là tiêu_chuẩn chính_trị ; Phẩm_chất đạo_đức ; Văn_bằng, chứng_chỉ ; Tuổi_đời ; Sức_khoẻ và năng_khiếu. | None | 1 | Tại Điều 5 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định tiêu_chuẩn tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_chọn 1 . Tiêu_chuẩn chính_trị Bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị theo quy_định , tại Thông_tư số 44/2018/TT-BCA ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn về chính_trị của cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân và các tiêu_chuẩn sau : a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước ; b ) Có năng_lực , trách_nhiệm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , sẵn_sàng chiến_đấu hy_sinh bảo_vệ Đảng , Nhà_nước , Nhân_dân và chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa , độc_lập chủ_quyền toàn_vẹn lãnh_thổ , an_ninh quốc_gia ; c ) Trung_thực , tự_giác , ý_thức tổ_chức kỷ_luật nghiêm , ý_thức cảnh_giác cách_mạng cao , giữ_gìn và bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 2 . Phẩm_chất đạo_đức : Có phẩm_chất , tư_cách đạo_đức tốt . 3 . Văn_bằng , chứng_chỉ Đã tốt_nghiệp và được cấp bằng ( hoặc chứng_chỉ ) tốt_nghiệp và bảo_đảm một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Đối_tượng tuyển_chọn quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này yêu_cầu phải tốt_nghiệp đào_tạo trình_độ đại_học trở lên ; b ) Đối_tượng tuyển_chọn quy_định tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư này yêu_cầu phải tốt_nghiệp đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trung_cấp , cao_đẳng ( bao_gồm cả trung_cấp nghề , cao_đẳng nghề ) , đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ . Tuyển_chọn để bố_trí làm công tác nghiệp vụ Công_an hoặc tham_mưu , quản_lý_nhà_nước trên các lĩnh_vực theo chức_năng của Công_an nhân_dân chỉ tuyển người có trình_độ đào_tạo từ đại_học trở lên . 4 . Tuổi_đời Từ đủ 18 tuổi đến dưới 30 tuổi ( tính đến ngày quyết_định tuyển_chọn ) ; công_dân có trình_độ tiến_sĩ , bác_sĩ chuyên_khoa cấp I , bác_sĩ chuyên_khoa cấp II , bác_sĩ nội_trú , dược_sĩ chuyên_khoa cấp I , dược_sĩ chuyên_khoa cấp II chuyên_ngành y_học , dược_học và các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này tuyển_chọn đến 35 tuổi , chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư tuyển_chọn đến 40 tuổi . 5 . Sức_khoẻ Đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ tuyển_chọn vào Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an và các quy_định sau : a ) Chiều cao : đối_với nam từ 1m64 trở lên ; đối_với nữ từ 1m58 trở lên ; b ) Thị_lực : thị_lực không kính mỗi mắt đạt 9-10/10 , tổng thị_lực 2 mắt đạt từ 18 - 20/10 ; c ) Tuyển công_dân có trình_độ khoa_học công_nghệ bố_trí làm công_tác khoa_học công_nghệ , gồm : kỹ_thuật nghiệp_vụ , kỹ_thuật hình_sự , thông_tin , cơ_yếu , an_ninh mạng , tác_chiến điện_tử , giảng_dạy tại các cơ_sở đào_tạo ; người có trình_độ tiến_sĩ , bác_sĩ chuyên_khoa cấp I , bác_sĩ chuyên_khoa cấp II , bác_sĩ nội_trú , dược_sĩ chuyên_khoa cấp I , dược_sĩ chuyên_khoa cấp II chuyên_ngành y_học , dược_học ; có chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư : được hạ thấp 02 ( hai ) cm đối_với từng giới so với quy_định tại điểm a Khoản này ; có_thể cận , viễn_thị nhưng không quá 3 điốp mỗi mắt . 6 . Năng_khiếu Công_dân được tuyển_chọn để bố_trí ở những đơn_vị làm công tác nghiệp vụ công_an phải là người bình_tĩnh , nhạy_bén , nhanh_nhẹn , có trí_nhớ tốt , có các tiêu_chuẩn cần_thiết về năng_khiếu công_an do các đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an quy_định đối_với từng hệ lực_lượng ( nếu có ) . Như_vậy , để được tuyển_chọn vào ngành Công_an , công_dân phải đảm_bảo 6 tiêu_chuẩn là tiêu_chuẩn chính_trị ; Phẩm_chất đạo_đức ; Văn_bằng , chứng_chỉ ; Tuổi_đời ; Sức_khoẻ và năng_khiếu . | 23,604 | |
Nội_dung thi_tuyển vào ngành Công_an nhân_dân gồm những gì ? | Tại Điều 11 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định nội_dung thi_tuyển vào công_an nhân_dân như sau : ... Nội_dung thi_tuyển 1. Vòng sơ_tuyển a ) Phỏng_vấn, tìm_hiểu động_cơ, mục_đích, nguyện_vọng vào phục_vụ trong Công_an nhân_dân. Nội_dung này chỉ đánh_giá mức_độ đạt hay không đạt ; b ) Kiểm_tra năng_khiếu theo quy_định tại khoản 6 Điều 5 Thông_tư này. Nội_dung này chỉ đánh_giá mức_độ đạt hay không đạt ; c ) Kiểm_tra nhận_thức chung về đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước về Công_an nhân_dân bằng hình_thức trắc_nghiệm với thời_gian 30 phút. Người đạt yêu_cầu qua kiểm_tra nhận_thức chung phải trả_lời đúng trên 50% câu hỏi ; d ) Kiểm_tra trình_độ ngoại_ngữ một trong năm thứ tiếng là Anh, Pháp, Đức, Nga, Trung_Quốc hoặc ngoại_ngữ khác theo yêu_cầu của vị_trí công_việc cần tuyển, bằng hình_thức trắc_nghiệm với thời_gian 30 phút. Người đạt yêu_cầu qua kiểm_tra ngoại_ngữ phải trả_lời đúng trên 50% câu hỏi. Trường_hợp vị_trí công_việc yêu_cầu chuyên_môn là ngoại_ngữ thì người đăng_ký dự_tuyển không phải kiểm_tra ngoại_ngữ. Đối_với vị_trí công_việc yêu_cầu sử_dụng tiếng dân_tộc_thiểu_số, việc kiểm_tra ngoại_ngữ được thay_thế bằng kiểm_tra tiếng dân_tộc. Thủ_trưởng Công_an đơn_vị, địa_phương quyết_định hình_thức và nội_dung kiểm_tra tiếng dân_tộc_thiểu_số ; đ | None | 1 | Tại Điều 11 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định nội_dung thi_tuyển vào công_an nhân_dân như sau : Nội_dung thi_tuyển 1 . Vòng sơ_tuyển a ) Phỏng_vấn , tìm_hiểu động_cơ , mục_đích , nguyện_vọng vào phục_vụ trong Công_an nhân_dân . Nội_dung này chỉ đánh_giá mức_độ đạt hay không đạt ; b ) Kiểm_tra năng_khiếu theo quy_định tại khoản 6 Điều 5 Thông_tư này . Nội_dung này chỉ đánh_giá mức_độ đạt hay không đạt ; c ) Kiểm_tra nhận_thức chung về đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về Công_an nhân_dân bằng hình_thức trắc_nghiệm với thời_gian 30 phút . Người đạt yêu_cầu qua kiểm_tra nhận_thức chung phải trả_lời đúng trên 50% câu hỏi ; d ) Kiểm_tra trình_độ ngoại_ngữ một trong năm thứ tiếng là Anh , Pháp , Đức , Nga , Trung_Quốc hoặc ngoại_ngữ khác theo yêu_cầu của vị_trí công_việc cần tuyển , bằng hình_thức trắc_nghiệm với thời_gian 30 phút . Người đạt yêu_cầu qua kiểm_tra ngoại_ngữ phải trả_lời đúng trên 50% câu hỏi . Trường_hợp vị_trí công_việc yêu_cầu chuyên_môn là ngoại_ngữ thì người đăng_ký dự_tuyển không phải kiểm_tra ngoại_ngữ . Đối_với vị_trí công_việc yêu_cầu sử_dụng tiếng dân_tộc_thiểu_số , việc kiểm_tra ngoại_ngữ được thay_thế bằng kiểm_tra tiếng dân_tộc . Thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương quyết_định hình_thức và nội_dung kiểm_tra tiếng dân_tộc_thiểu_số ; đ ) Kiểm_tra trình_độ tin_học theo yêu_cầu vị_trí công_việc cần tuyển do thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương quyết_định . Hình_thức kiểm_tra bằng_trắc nghiệm với thời_gian 30 phút . Người đạt yêu_cầu qua kiểm_tra tin_học phải trả_lời đúng trên 50% câu hỏi . Trường_hợp thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương quyết_định tổ_chức kiểm_tra trên máy_vi_tính thì bài kiểm_tra ở vòng sơ_tuyển chỉ gồm nhận_thức chung và ngoại_ngữ ; e ) Miễn kiểm_tra ngoại_ngữ , tin_học đối_với các trường_hợp sau : - Miễn kiểm_tra ngoại_ngữ , tin_học đối_với các trường_hợp có trình_độ thạc_sĩ , tiến_sĩ , bác_sĩ chuyên_khoa cấp I , bác_sĩ chuyên_khoa cấp II , dược_sĩ chuyên_khoa cấp I , dược_sĩ chuyên_khoa cấp II chuyên_ngành y_học , dược_học và các trường_hợp tuyển_chọn làm lái_xe , công_nhân công_an . - Miễn kiểm_tra ngoại_ngữ đối_với những người có bằng tốt_nghiệp đại_học về ngoại_ngữ ; có bằng tốt_nghiệp đại_học ở nước_ngoài hoặc tốt_nghiệp đại_học tại cơ_sở đào_tạo bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam ; có chứng_chỉ ngoại_ngữ quốc_tế IELTS từ 6.0 và tương_đương trở lên . - Miễn kiểm_tra tin_học đối_với người có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp trở lên chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học , toán - tin ; g ) Việc sơ_tuyển phải tiến_hành theo thứ_tự từ điểm a đến điểm đ Khoản này ; người dự_tuyển không đạt yêu_cầu ở nội_dung điểm nào sẽ không được tiếp_tục tham_dự kiểm_tra ở nội_dung tiếp_theo và chỉ những trường_hợp đạt các yêu_cầu ở vòng sơ_tuyển mới được tiếp_tục thi môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ chuyên_ngành . 2 . Thi chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Hiểu_biết , năng_lực , kỹ_năng chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ theo yêu_cầu vị_trí công_việc cần tuyển . Đối_với vị_trí công_việc yêu_cầu chuyên_môn là ngoại_ngữ hoặc tin_học , môn thi kỹ_thuật , nghiệp_vụ chuyên_ngành là ngoại_ngữ hoặc tin_học . Trong trường_hợp này , người dự_tuyển không phải thực_hiện bài kiểm_tra ngoại_ngữ hoặc tin_học theo quy_định tại các điểm d , đ khoản 1 Điều này ; b ) Thi tự luận ( thi_viết ) hoặc thực_hành , tính thang điểm 100 , hệ_số 1 . Thời_gian thi_viết là 90 phút , nếu thi thực_hành từ 30 đến 45 phút . Như_vậy , khi thi_tuyển vào công_an nhân_dân thì công_dân sẽ thi_tuyển qua 02 vòng là sơ_tuyển và thi chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ chuyên_ngành . | 23,605 | |
Nội_dung thi_tuyển vào ngành Công_an nhân_dân gồm những gì ? | Tại Điều 11 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định nội_dung thi_tuyển vào công_an nhân_dân như sau : ... Đối_với vị_trí công_việc yêu_cầu sử_dụng tiếng dân_tộc_thiểu_số, việc kiểm_tra ngoại_ngữ được thay_thế bằng kiểm_tra tiếng dân_tộc. Thủ_trưởng Công_an đơn_vị, địa_phương quyết_định hình_thức và nội_dung kiểm_tra tiếng dân_tộc_thiểu_số ; đ ) Kiểm_tra trình_độ tin_học theo yêu_cầu vị_trí công_việc cần tuyển do thủ_trưởng Công_an đơn_vị, địa_phương quyết_định. Hình_thức kiểm_tra bằng_trắc nghiệm với thời_gian 30 phút. Người đạt yêu_cầu qua kiểm_tra tin_học phải trả_lời đúng trên 50% câu hỏi. Trường_hợp thủ_trưởng Công_an đơn_vị, địa_phương quyết_định tổ_chức kiểm_tra trên máy_vi_tính thì bài kiểm_tra ở vòng sơ_tuyển chỉ gồm nhận_thức chung và ngoại_ngữ ; e ) Miễn kiểm_tra ngoại_ngữ, tin_học đối_với các trường_hợp sau : - Miễn kiểm_tra ngoại_ngữ, tin_học đối_với các trường_hợp có trình_độ thạc_sĩ, tiến_sĩ, bác_sĩ chuyên_khoa cấp I, bác_sĩ chuyên_khoa cấp II, dược_sĩ chuyên_khoa cấp I, dược_sĩ chuyên_khoa cấp II chuyên_ngành y_học, dược_học và các trường_hợp tuyển_chọn làm lái_xe, công_nhân công_an. - Miễn kiểm_tra ngoại_ngữ đối_với những người có bằng tốt_nghiệp đại_học về ngoại_ngữ ; có bằng tốt_nghiệp đại_học ở nước_ngoài hoặc tốt_nghiệp đại_học tại cơ_sở đào_tạo bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam ; có chứng_chỉ ngoại_ngữ quốc_tế IELTS từ 6.0 và | None | 1 | Tại Điều 11 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định nội_dung thi_tuyển vào công_an nhân_dân như sau : Nội_dung thi_tuyển 1 . Vòng sơ_tuyển a ) Phỏng_vấn , tìm_hiểu động_cơ , mục_đích , nguyện_vọng vào phục_vụ trong Công_an nhân_dân . Nội_dung này chỉ đánh_giá mức_độ đạt hay không đạt ; b ) Kiểm_tra năng_khiếu theo quy_định tại khoản 6 Điều 5 Thông_tư này . Nội_dung này chỉ đánh_giá mức_độ đạt hay không đạt ; c ) Kiểm_tra nhận_thức chung về đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về Công_an nhân_dân bằng hình_thức trắc_nghiệm với thời_gian 30 phút . Người đạt yêu_cầu qua kiểm_tra nhận_thức chung phải trả_lời đúng trên 50% câu hỏi ; d ) Kiểm_tra trình_độ ngoại_ngữ một trong năm thứ tiếng là Anh , Pháp , Đức , Nga , Trung_Quốc hoặc ngoại_ngữ khác theo yêu_cầu của vị_trí công_việc cần tuyển , bằng hình_thức trắc_nghiệm với thời_gian 30 phút . Người đạt yêu_cầu qua kiểm_tra ngoại_ngữ phải trả_lời đúng trên 50% câu hỏi . Trường_hợp vị_trí công_việc yêu_cầu chuyên_môn là ngoại_ngữ thì người đăng_ký dự_tuyển không phải kiểm_tra ngoại_ngữ . Đối_với vị_trí công_việc yêu_cầu sử_dụng tiếng dân_tộc_thiểu_số , việc kiểm_tra ngoại_ngữ được thay_thế bằng kiểm_tra tiếng dân_tộc . Thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương quyết_định hình_thức và nội_dung kiểm_tra tiếng dân_tộc_thiểu_số ; đ ) Kiểm_tra trình_độ tin_học theo yêu_cầu vị_trí công_việc cần tuyển do thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương quyết_định . Hình_thức kiểm_tra bằng_trắc nghiệm với thời_gian 30 phút . Người đạt yêu_cầu qua kiểm_tra tin_học phải trả_lời đúng trên 50% câu hỏi . Trường_hợp thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương quyết_định tổ_chức kiểm_tra trên máy_vi_tính thì bài kiểm_tra ở vòng sơ_tuyển chỉ gồm nhận_thức chung và ngoại_ngữ ; e ) Miễn kiểm_tra ngoại_ngữ , tin_học đối_với các trường_hợp sau : - Miễn kiểm_tra ngoại_ngữ , tin_học đối_với các trường_hợp có trình_độ thạc_sĩ , tiến_sĩ , bác_sĩ chuyên_khoa cấp I , bác_sĩ chuyên_khoa cấp II , dược_sĩ chuyên_khoa cấp I , dược_sĩ chuyên_khoa cấp II chuyên_ngành y_học , dược_học và các trường_hợp tuyển_chọn làm lái_xe , công_nhân công_an . - Miễn kiểm_tra ngoại_ngữ đối_với những người có bằng tốt_nghiệp đại_học về ngoại_ngữ ; có bằng tốt_nghiệp đại_học ở nước_ngoài hoặc tốt_nghiệp đại_học tại cơ_sở đào_tạo bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam ; có chứng_chỉ ngoại_ngữ quốc_tế IELTS từ 6.0 và tương_đương trở lên . - Miễn kiểm_tra tin_học đối_với người có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp trở lên chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học , toán - tin ; g ) Việc sơ_tuyển phải tiến_hành theo thứ_tự từ điểm a đến điểm đ Khoản này ; người dự_tuyển không đạt yêu_cầu ở nội_dung điểm nào sẽ không được tiếp_tục tham_dự kiểm_tra ở nội_dung tiếp_theo và chỉ những trường_hợp đạt các yêu_cầu ở vòng sơ_tuyển mới được tiếp_tục thi môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ chuyên_ngành . 2 . Thi chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Hiểu_biết , năng_lực , kỹ_năng chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ theo yêu_cầu vị_trí công_việc cần tuyển . Đối_với vị_trí công_việc yêu_cầu chuyên_môn là ngoại_ngữ hoặc tin_học , môn thi kỹ_thuật , nghiệp_vụ chuyên_ngành là ngoại_ngữ hoặc tin_học . Trong trường_hợp này , người dự_tuyển không phải thực_hiện bài kiểm_tra ngoại_ngữ hoặc tin_học theo quy_định tại các điểm d , đ khoản 1 Điều này ; b ) Thi tự luận ( thi_viết ) hoặc thực_hành , tính thang điểm 100 , hệ_số 1 . Thời_gian thi_viết là 90 phút , nếu thi thực_hành từ 30 đến 45 phút . Như_vậy , khi thi_tuyển vào công_an nhân_dân thì công_dân sẽ thi_tuyển qua 02 vòng là sơ_tuyển và thi chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ chuyên_ngành . | 23,606 | |
Nội_dung thi_tuyển vào ngành Công_an nhân_dân gồm những gì ? | Tại Điều 11 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định nội_dung thi_tuyển vào công_an nhân_dân như sau : ... bằng tốt_nghiệp đại_học về ngoại_ngữ ; có bằng tốt_nghiệp đại_học ở nước_ngoài hoặc tốt_nghiệp đại_học tại cơ_sở đào_tạo bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam ; có chứng_chỉ ngoại_ngữ quốc_tế IELTS từ 6.0 và tương_đương trở lên. - Miễn kiểm_tra tin_học đối_với người có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp trở lên chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin, tin_học, toán - tin ; g ) Việc sơ_tuyển phải tiến_hành theo thứ_tự từ điểm a đến điểm đ Khoản này ; người dự_tuyển không đạt yêu_cầu ở nội_dung điểm nào sẽ không được tiếp_tục tham_dự kiểm_tra ở nội_dung tiếp_theo và chỉ những trường_hợp đạt các yêu_cầu ở vòng sơ_tuyển mới được tiếp_tục thi môn kỹ_thuật, nghiệp_vụ chuyên_ngành. 2. Thi chuyên_môn kỹ_thuật, nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Hiểu_biết, năng_lực, kỹ_năng chuyên_môn kỹ_thuật, nghiệp_vụ theo yêu_cầu vị_trí công_việc cần tuyển. Đối_với vị_trí công_việc yêu_cầu chuyên_môn là ngoại_ngữ hoặc tin_học, môn thi kỹ_thuật, nghiệp_vụ chuyên_ngành là ngoại_ngữ hoặc tin_học. Trong trường_hợp này, người dự_tuyển không phải thực_hiện bài kiểm_tra ngoại_ngữ hoặc tin_học theo quy_định tại các điểm d, đ khoản 1 Điều này ; b ) Thi tự luận ( thi_viết ) hoặc thực_hành, tính | None | 1 | Tại Điều 11 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định nội_dung thi_tuyển vào công_an nhân_dân như sau : Nội_dung thi_tuyển 1 . Vòng sơ_tuyển a ) Phỏng_vấn , tìm_hiểu động_cơ , mục_đích , nguyện_vọng vào phục_vụ trong Công_an nhân_dân . Nội_dung này chỉ đánh_giá mức_độ đạt hay không đạt ; b ) Kiểm_tra năng_khiếu theo quy_định tại khoản 6 Điều 5 Thông_tư này . Nội_dung này chỉ đánh_giá mức_độ đạt hay không đạt ; c ) Kiểm_tra nhận_thức chung về đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về Công_an nhân_dân bằng hình_thức trắc_nghiệm với thời_gian 30 phút . Người đạt yêu_cầu qua kiểm_tra nhận_thức chung phải trả_lời đúng trên 50% câu hỏi ; d ) Kiểm_tra trình_độ ngoại_ngữ một trong năm thứ tiếng là Anh , Pháp , Đức , Nga , Trung_Quốc hoặc ngoại_ngữ khác theo yêu_cầu của vị_trí công_việc cần tuyển , bằng hình_thức trắc_nghiệm với thời_gian 30 phút . Người đạt yêu_cầu qua kiểm_tra ngoại_ngữ phải trả_lời đúng trên 50% câu hỏi . Trường_hợp vị_trí công_việc yêu_cầu chuyên_môn là ngoại_ngữ thì người đăng_ký dự_tuyển không phải kiểm_tra ngoại_ngữ . Đối_với vị_trí công_việc yêu_cầu sử_dụng tiếng dân_tộc_thiểu_số , việc kiểm_tra ngoại_ngữ được thay_thế bằng kiểm_tra tiếng dân_tộc . Thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương quyết_định hình_thức và nội_dung kiểm_tra tiếng dân_tộc_thiểu_số ; đ ) Kiểm_tra trình_độ tin_học theo yêu_cầu vị_trí công_việc cần tuyển do thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương quyết_định . Hình_thức kiểm_tra bằng_trắc nghiệm với thời_gian 30 phút . Người đạt yêu_cầu qua kiểm_tra tin_học phải trả_lời đúng trên 50% câu hỏi . Trường_hợp thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương quyết_định tổ_chức kiểm_tra trên máy_vi_tính thì bài kiểm_tra ở vòng sơ_tuyển chỉ gồm nhận_thức chung và ngoại_ngữ ; e ) Miễn kiểm_tra ngoại_ngữ , tin_học đối_với các trường_hợp sau : - Miễn kiểm_tra ngoại_ngữ , tin_học đối_với các trường_hợp có trình_độ thạc_sĩ , tiến_sĩ , bác_sĩ chuyên_khoa cấp I , bác_sĩ chuyên_khoa cấp II , dược_sĩ chuyên_khoa cấp I , dược_sĩ chuyên_khoa cấp II chuyên_ngành y_học , dược_học và các trường_hợp tuyển_chọn làm lái_xe , công_nhân công_an . - Miễn kiểm_tra ngoại_ngữ đối_với những người có bằng tốt_nghiệp đại_học về ngoại_ngữ ; có bằng tốt_nghiệp đại_học ở nước_ngoài hoặc tốt_nghiệp đại_học tại cơ_sở đào_tạo bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam ; có chứng_chỉ ngoại_ngữ quốc_tế IELTS từ 6.0 và tương_đương trở lên . - Miễn kiểm_tra tin_học đối_với người có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp trở lên chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học , toán - tin ; g ) Việc sơ_tuyển phải tiến_hành theo thứ_tự từ điểm a đến điểm đ Khoản này ; người dự_tuyển không đạt yêu_cầu ở nội_dung điểm nào sẽ không được tiếp_tục tham_dự kiểm_tra ở nội_dung tiếp_theo và chỉ những trường_hợp đạt các yêu_cầu ở vòng sơ_tuyển mới được tiếp_tục thi môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ chuyên_ngành . 2 . Thi chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Hiểu_biết , năng_lực , kỹ_năng chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ theo yêu_cầu vị_trí công_việc cần tuyển . Đối_với vị_trí công_việc yêu_cầu chuyên_môn là ngoại_ngữ hoặc tin_học , môn thi kỹ_thuật , nghiệp_vụ chuyên_ngành là ngoại_ngữ hoặc tin_học . Trong trường_hợp này , người dự_tuyển không phải thực_hiện bài kiểm_tra ngoại_ngữ hoặc tin_học theo quy_định tại các điểm d , đ khoản 1 Điều này ; b ) Thi tự luận ( thi_viết ) hoặc thực_hành , tính thang điểm 100 , hệ_số 1 . Thời_gian thi_viết là 90 phút , nếu thi thực_hành từ 30 đến 45 phút . Như_vậy , khi thi_tuyển vào công_an nhân_dân thì công_dân sẽ thi_tuyển qua 02 vòng là sơ_tuyển và thi chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ chuyên_ngành . | 23,607 | |
Nội_dung thi_tuyển vào ngành Công_an nhân_dân gồm những gì ? | Tại Điều 11 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định nội_dung thi_tuyển vào công_an nhân_dân như sau : ... phải thực_hiện bài kiểm_tra ngoại_ngữ hoặc tin_học theo quy_định tại các điểm d, đ khoản 1 Điều này ; b ) Thi tự luận ( thi_viết ) hoặc thực_hành, tính thang điểm 100, hệ_số 1. Thời_gian thi_viết là 90 phút, nếu thi thực_hành từ 30 đến 45 phút. Như_vậy, khi thi_tuyển vào công_an nhân_dân thì công_dân sẽ thi_tuyển qua 02 vòng là sơ_tuyển và thi chuyên_môn kỹ_thuật, nghiệp_vụ chuyên_ngành. | None | 1 | Tại Điều 11 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định nội_dung thi_tuyển vào công_an nhân_dân như sau : Nội_dung thi_tuyển 1 . Vòng sơ_tuyển a ) Phỏng_vấn , tìm_hiểu động_cơ , mục_đích , nguyện_vọng vào phục_vụ trong Công_an nhân_dân . Nội_dung này chỉ đánh_giá mức_độ đạt hay không đạt ; b ) Kiểm_tra năng_khiếu theo quy_định tại khoản 6 Điều 5 Thông_tư này . Nội_dung này chỉ đánh_giá mức_độ đạt hay không đạt ; c ) Kiểm_tra nhận_thức chung về đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về Công_an nhân_dân bằng hình_thức trắc_nghiệm với thời_gian 30 phút . Người đạt yêu_cầu qua kiểm_tra nhận_thức chung phải trả_lời đúng trên 50% câu hỏi ; d ) Kiểm_tra trình_độ ngoại_ngữ một trong năm thứ tiếng là Anh , Pháp , Đức , Nga , Trung_Quốc hoặc ngoại_ngữ khác theo yêu_cầu của vị_trí công_việc cần tuyển , bằng hình_thức trắc_nghiệm với thời_gian 30 phút . Người đạt yêu_cầu qua kiểm_tra ngoại_ngữ phải trả_lời đúng trên 50% câu hỏi . Trường_hợp vị_trí công_việc yêu_cầu chuyên_môn là ngoại_ngữ thì người đăng_ký dự_tuyển không phải kiểm_tra ngoại_ngữ . Đối_với vị_trí công_việc yêu_cầu sử_dụng tiếng dân_tộc_thiểu_số , việc kiểm_tra ngoại_ngữ được thay_thế bằng kiểm_tra tiếng dân_tộc . Thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương quyết_định hình_thức và nội_dung kiểm_tra tiếng dân_tộc_thiểu_số ; đ ) Kiểm_tra trình_độ tin_học theo yêu_cầu vị_trí công_việc cần tuyển do thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương quyết_định . Hình_thức kiểm_tra bằng_trắc nghiệm với thời_gian 30 phút . Người đạt yêu_cầu qua kiểm_tra tin_học phải trả_lời đúng trên 50% câu hỏi . Trường_hợp thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương quyết_định tổ_chức kiểm_tra trên máy_vi_tính thì bài kiểm_tra ở vòng sơ_tuyển chỉ gồm nhận_thức chung và ngoại_ngữ ; e ) Miễn kiểm_tra ngoại_ngữ , tin_học đối_với các trường_hợp sau : - Miễn kiểm_tra ngoại_ngữ , tin_học đối_với các trường_hợp có trình_độ thạc_sĩ , tiến_sĩ , bác_sĩ chuyên_khoa cấp I , bác_sĩ chuyên_khoa cấp II , dược_sĩ chuyên_khoa cấp I , dược_sĩ chuyên_khoa cấp II chuyên_ngành y_học , dược_học và các trường_hợp tuyển_chọn làm lái_xe , công_nhân công_an . - Miễn kiểm_tra ngoại_ngữ đối_với những người có bằng tốt_nghiệp đại_học về ngoại_ngữ ; có bằng tốt_nghiệp đại_học ở nước_ngoài hoặc tốt_nghiệp đại_học tại cơ_sở đào_tạo bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam ; có chứng_chỉ ngoại_ngữ quốc_tế IELTS từ 6.0 và tương_đương trở lên . - Miễn kiểm_tra tin_học đối_với người có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp trở lên chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học , toán - tin ; g ) Việc sơ_tuyển phải tiến_hành theo thứ_tự từ điểm a đến điểm đ Khoản này ; người dự_tuyển không đạt yêu_cầu ở nội_dung điểm nào sẽ không được tiếp_tục tham_dự kiểm_tra ở nội_dung tiếp_theo và chỉ những trường_hợp đạt các yêu_cầu ở vòng sơ_tuyển mới được tiếp_tục thi môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ chuyên_ngành . 2 . Thi chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Hiểu_biết , năng_lực , kỹ_năng chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ theo yêu_cầu vị_trí công_việc cần tuyển . Đối_với vị_trí công_việc yêu_cầu chuyên_môn là ngoại_ngữ hoặc tin_học , môn thi kỹ_thuật , nghiệp_vụ chuyên_ngành là ngoại_ngữ hoặc tin_học . Trong trường_hợp này , người dự_tuyển không phải thực_hiện bài kiểm_tra ngoại_ngữ hoặc tin_học theo quy_định tại các điểm d , đ khoản 1 Điều này ; b ) Thi tự luận ( thi_viết ) hoặc thực_hành , tính thang điểm 100 , hệ_số 1 . Thời_gian thi_viết là 90 phút , nếu thi thực_hành từ 30 đến 45 phút . Như_vậy , khi thi_tuyển vào công_an nhân_dân thì công_dân sẽ thi_tuyển qua 02 vòng là sơ_tuyển và thi chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ chuyên_ngành . | 23,608 | |
Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án có những tài_liệu gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh : ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Quy_định về lập, quản_lý, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm, tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án 1. Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm, tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án gồm các tập tài_liệu sau : 1.1. Tập tài_liệu về kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ( Tập 1 ), gồm các loại tài_liệu sau : a ) Đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm của đương_sự ; Văn_bản thông_báo về vi_phạm pháp_luật trong bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức ; Kiến_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm của Toà_án nhân_dân cấp dưới ; b ) Đơn đề_nghị hoãn thi_hành án, các tài_liệu về việc thi_hành án ; Công_văn yêu_cầu hoãn thi_hành án của Chánh_án Toà_án ; c ) Tài_liệu, chứng_cứ mới được cung_cấp, thu_thập trong giai_đoạn giám_đốc_thẩm, tái_th@@ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án 1 . Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án gồm các tập tài_liệu sau : 1.1 . Tập tài_liệu về kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( Tập 1 ) , gồm các loại tài_liệu sau : a ) Đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của đương_sự ; Văn_bản thông_báo về vi_phạm pháp_luật trong bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức ; Kiến_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Toà_án nhân_dân cấp dưới ; b ) Đơn đề_nghị hoãn thi_hành án , các tài_liệu về việc thi_hành án ; Công_văn yêu_cầu hoãn thi_hành án của Chánh_án Toà_án ; c ) Tài_liệu , chứng_cứ mới được cung_cấp , thu_thập trong giai_đoạn giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; d ) Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; Quyết_định thay_đổi , bổ_sung , rút Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Chánh_án Toà_án . 1.2 . Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm , phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( trường_hợp vụ án đã được xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ) ( Tập 2 ) , gồm các loại tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 13 Quy_định này . 1.3 . Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( Tập 3 ) , gồm các loại tài_liệu sau : a ) Biên_bản bàn_giao hồ_sơ ; Thống_kê tài_liệu trong hồ_sơ vụ án ; Phiếu chuyển trả hồ_sơ vụ án ; b ) Báo_cáo đề_xuất quan_điểm của Viện_kiểm_sát về Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Chánh_án Toà_án ; về việc thay_đổi , bổ_sung hoặc rút kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ; Văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c ) Báo_cáo đề_xuất của Kiểm_sát_viên tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm về những vấn_đề cần giải_quyết sau phiên_toà ; d ) Các tài_liệu quy_định tại các điểm c , d , l , m , n , o và q khoản 3 Điều 13 Quy_định này . 1.4 . Tập tài_liệu Toà_án cấp giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ban_hành ( Tập 4 ) , gồm các loại tài_liệu quy_định tại khoản 4 Điều 13 Quy_định này . Như_vậy , hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án gồm 04 tập tài_liệu sau : - Tập tài_liệu về kháng_nghị giám_đốc_thẩm ( Tập 1 ) ; - Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm , phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm ( trường_hợp vụ án đã được xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm ) ( Tập 2 ) ; - Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm ( Tập 3 ) , - Tập tài_liệu Toà_án cấp giám_đốc_thẩm ban_hành ( Tập 4 ) . Từng tập tài_liệu có các loại tài_liệu được quy_định cụ_thể trên . Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ( Hình từ Internet ) | 23,609 | |
Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án có những tài_liệu gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh : ... , các tài_liệu về việc thi_hành án ; Công_văn yêu_cầu hoãn thi_hành án của Chánh_án Toà_án ; c ) Tài_liệu, chứng_cứ mới được cung_cấp, thu_thập trong giai_đoạn giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ; d ) Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ; Quyết_định thay_đổi, bổ_sung, rút Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm của Chánh_án Toà_án. 1.2. Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm, phúc_thẩm, giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ( trường_hợp vụ án đã được xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ) ( Tập 2 ), gồm các loại tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 13 Quy_định này. 1.3. Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ( Tập 3 ), gồm các loại tài_liệu sau : a ) Biên_bản bàn_giao hồ_sơ ; Thống_kê tài_liệu trong hồ_sơ vụ án ; Phiếu chuyển trả hồ_sơ vụ án ; b ) Báo_cáo đề_xuất quan_điểm của Viện_kiểm_sát về Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm của Chánh_án Toà_án ; về việc thay_đổi, bổ_sung hoặc rút kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ; Văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định, phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c ) Báo_cáo | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án 1 . Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án gồm các tập tài_liệu sau : 1.1 . Tập tài_liệu về kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( Tập 1 ) , gồm các loại tài_liệu sau : a ) Đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của đương_sự ; Văn_bản thông_báo về vi_phạm pháp_luật trong bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức ; Kiến_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Toà_án nhân_dân cấp dưới ; b ) Đơn đề_nghị hoãn thi_hành án , các tài_liệu về việc thi_hành án ; Công_văn yêu_cầu hoãn thi_hành án của Chánh_án Toà_án ; c ) Tài_liệu , chứng_cứ mới được cung_cấp , thu_thập trong giai_đoạn giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; d ) Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; Quyết_định thay_đổi , bổ_sung , rút Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Chánh_án Toà_án . 1.2 . Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm , phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( trường_hợp vụ án đã được xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ) ( Tập 2 ) , gồm các loại tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 13 Quy_định này . 1.3 . Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( Tập 3 ) , gồm các loại tài_liệu sau : a ) Biên_bản bàn_giao hồ_sơ ; Thống_kê tài_liệu trong hồ_sơ vụ án ; Phiếu chuyển trả hồ_sơ vụ án ; b ) Báo_cáo đề_xuất quan_điểm của Viện_kiểm_sát về Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Chánh_án Toà_án ; về việc thay_đổi , bổ_sung hoặc rút kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ; Văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c ) Báo_cáo đề_xuất của Kiểm_sát_viên tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm về những vấn_đề cần giải_quyết sau phiên_toà ; d ) Các tài_liệu quy_định tại các điểm c , d , l , m , n , o và q khoản 3 Điều 13 Quy_định này . 1.4 . Tập tài_liệu Toà_án cấp giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ban_hành ( Tập 4 ) , gồm các loại tài_liệu quy_định tại khoản 4 Điều 13 Quy_định này . Như_vậy , hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án gồm 04 tập tài_liệu sau : - Tập tài_liệu về kháng_nghị giám_đốc_thẩm ( Tập 1 ) ; - Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm , phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm ( trường_hợp vụ án đã được xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm ) ( Tập 2 ) ; - Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm ( Tập 3 ) , - Tập tài_liệu Toà_án cấp giám_đốc_thẩm ban_hành ( Tập 4 ) . Từng tập tài_liệu có các loại tài_liệu được quy_định cụ_thể trên . Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ( Hình từ Internet ) | 23,610 | |
Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án có những tài_liệu gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh : ... tái_thẩm của Chánh_án Toà_án ; về việc thay_đổi, bổ_sung hoặc rút kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ; Văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định, phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c ) Báo_cáo đề_xuất của Kiểm_sát_viên tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm, tái_thẩm về những vấn_đề cần giải_quyết sau phiên_toà ; d ) Các tài_liệu quy_định tại các điểm c, d, l, m, n, o và q khoản 3 Điều 13 Quy_định này. 1.4. Tập tài_liệu Toà_án cấp giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ban_hành ( Tập 4 ), gồm các loại tài_liệu quy_định tại khoản 4 Điều 13 Quy_định này. Như_vậy, hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án gồm 04 tập tài_liệu sau : - Tập tài_liệu về kháng_nghị giám_đốc_thẩm ( Tập 1 ) ; - Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm, phúc_thẩm, giám_đốc_thẩm ( trường_hợp vụ án đã được xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm ) ( Tập 2 ) ; - Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm ( Tập 3 ), - Tập tài_liệu Toà_án cấp giám_đốc_thẩm ban_hành ( Tập 4 ). Từng tập tài_liệu | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án 1 . Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án gồm các tập tài_liệu sau : 1.1 . Tập tài_liệu về kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( Tập 1 ) , gồm các loại tài_liệu sau : a ) Đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của đương_sự ; Văn_bản thông_báo về vi_phạm pháp_luật trong bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức ; Kiến_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Toà_án nhân_dân cấp dưới ; b ) Đơn đề_nghị hoãn thi_hành án , các tài_liệu về việc thi_hành án ; Công_văn yêu_cầu hoãn thi_hành án của Chánh_án Toà_án ; c ) Tài_liệu , chứng_cứ mới được cung_cấp , thu_thập trong giai_đoạn giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; d ) Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; Quyết_định thay_đổi , bổ_sung , rút Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Chánh_án Toà_án . 1.2 . Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm , phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( trường_hợp vụ án đã được xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ) ( Tập 2 ) , gồm các loại tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 13 Quy_định này . 1.3 . Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( Tập 3 ) , gồm các loại tài_liệu sau : a ) Biên_bản bàn_giao hồ_sơ ; Thống_kê tài_liệu trong hồ_sơ vụ án ; Phiếu chuyển trả hồ_sơ vụ án ; b ) Báo_cáo đề_xuất quan_điểm của Viện_kiểm_sát về Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Chánh_án Toà_án ; về việc thay_đổi , bổ_sung hoặc rút kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ; Văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c ) Báo_cáo đề_xuất của Kiểm_sát_viên tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm về những vấn_đề cần giải_quyết sau phiên_toà ; d ) Các tài_liệu quy_định tại các điểm c , d , l , m , n , o và q khoản 3 Điều 13 Quy_định này . 1.4 . Tập tài_liệu Toà_án cấp giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ban_hành ( Tập 4 ) , gồm các loại tài_liệu quy_định tại khoản 4 Điều 13 Quy_định này . Như_vậy , hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án gồm 04 tập tài_liệu sau : - Tập tài_liệu về kháng_nghị giám_đốc_thẩm ( Tập 1 ) ; - Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm , phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm ( trường_hợp vụ án đã được xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm ) ( Tập 2 ) ; - Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm ( Tập 3 ) , - Tập tài_liệu Toà_án cấp giám_đốc_thẩm ban_hành ( Tập 4 ) . Từng tập tài_liệu có các loại tài_liệu được quy_định cụ_thể trên . Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ( Hình từ Internet ) | 23,611 | |
Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án có những tài_liệu gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh : ... ; - Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm ( Tập 3 ), - Tập tài_liệu Toà_án cấp giám_đốc_thẩm ban_hành ( Tập 4 ). Từng tập tài_liệu có các loại tài_liệu được quy_định cụ_thể trên. Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án 1 . Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án gồm các tập tài_liệu sau : 1.1 . Tập tài_liệu về kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( Tập 1 ) , gồm các loại tài_liệu sau : a ) Đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của đương_sự ; Văn_bản thông_báo về vi_phạm pháp_luật trong bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức ; Kiến_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Toà_án nhân_dân cấp dưới ; b ) Đơn đề_nghị hoãn thi_hành án , các tài_liệu về việc thi_hành án ; Công_văn yêu_cầu hoãn thi_hành án của Chánh_án Toà_án ; c ) Tài_liệu , chứng_cứ mới được cung_cấp , thu_thập trong giai_đoạn giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; d ) Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; Quyết_định thay_đổi , bổ_sung , rút Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Chánh_án Toà_án . 1.2 . Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm , phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( trường_hợp vụ án đã được xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ) ( Tập 2 ) , gồm các loại tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 13 Quy_định này . 1.3 . Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( Tập 3 ) , gồm các loại tài_liệu sau : a ) Biên_bản bàn_giao hồ_sơ ; Thống_kê tài_liệu trong hồ_sơ vụ án ; Phiếu chuyển trả hồ_sơ vụ án ; b ) Báo_cáo đề_xuất quan_điểm của Viện_kiểm_sát về Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Chánh_án Toà_án ; về việc thay_đổi , bổ_sung hoặc rút kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ; Văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c ) Báo_cáo đề_xuất của Kiểm_sát_viên tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm về những vấn_đề cần giải_quyết sau phiên_toà ; d ) Các tài_liệu quy_định tại các điểm c , d , l , m , n , o và q khoản 3 Điều 13 Quy_định này . 1.4 . Tập tài_liệu Toà_án cấp giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ban_hành ( Tập 4 ) , gồm các loại tài_liệu quy_định tại khoản 4 Điều 13 Quy_định này . Như_vậy , hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án gồm 04 tập tài_liệu sau : - Tập tài_liệu về kháng_nghị giám_đốc_thẩm ( Tập 1 ) ; - Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm , phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm ( trường_hợp vụ án đã được xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm ) ( Tập 2 ) ; - Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm ( Tập 3 ) , - Tập tài_liệu Toà_án cấp giám_đốc_thẩm ban_hành ( Tập 4 ) . Từng tập tài_liệu có các loại tài_liệu được quy_định cụ_thể trên . Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ( Hình từ Internet ) | 23,612 | |
Viện_kiểm_sát thông_báo không kháng_nghị giám_đốc_thẩm nhưng sau đó có kháng_nghị giám_đốc_thẩm của Chánh_án Toà_án thì tài_liệu hồ_sơ kiểm_sát như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : ... Lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm, tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án... 2. Vụ án đã được Viện_kiểm_sát thông_báo không kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm nhưng sau đó có kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm của Chánh_án Toà_án mà chính Viện_kiểm_sát đó phải tham_gia phiên_toà xem_xét kháng_nghị của Chánh_án thì tài_liệu nêu tại các mục 1.1, 1.3 và 1.4 khoản 1 Điều này được đưa vào hồ_sơ kiểm_sát quy_định tại Điều 13 Quy_định này, trừ trường_hợp Kiểm_sát_viên khác được phân_công nghiên_cứu hồ_sơ hoặc hồ_sơ kiểm_sát tại Điều 13 đã được đưa vào lưu_trữ. Việc sắp_xếp hồ_sơ phải bảo_đảm phân_định rõ thủ_tục Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm và thủ_tục Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm, tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án. Theo đó, vụ án đã được Viện_kiểm_sát thông_báo không kháng_nghị giám_đốc_thẩm nhưng sau đó có kháng_nghị giám_đốc_thẩm của Chánh_án Toà_án mà chính Viện_kiểm_sát đó phải tham_gia phiên_toà xem_xét kháng_nghị của Chánh_án thì tài_liệu nêu tại Tập 1, Tập 3 và Tập 4 nêu trên được đưa vào hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm, trừ trường_hợp Kiểm_sát_viên khác được phân_công | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ... 2 . Vụ án đã được Viện_kiểm_sát thông_báo không kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm nhưng sau đó có kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Chánh_án Toà_án mà chính Viện_kiểm_sát đó phải tham_gia phiên_toà xem_xét kháng_nghị của Chánh_án thì tài_liệu nêu tại các mục 1.1 , 1.3 và 1.4 khoản 1 Điều này được đưa vào hồ_sơ kiểm_sát quy_định tại Điều 13 Quy_định này , trừ trường_hợp Kiểm_sát_viên khác được phân_công nghiên_cứu hồ_sơ hoặc hồ_sơ kiểm_sát tại Điều 13 đã được đưa vào lưu_trữ . Việc sắp_xếp hồ_sơ phải bảo_đảm phân_định rõ thủ_tục Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm và thủ_tục Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án . Theo đó , vụ án đã được Viện_kiểm_sát thông_báo không kháng_nghị giám_đốc_thẩm nhưng sau đó có kháng_nghị giám_đốc_thẩm của Chánh_án Toà_án mà chính Viện_kiểm_sát đó phải tham_gia phiên_toà xem_xét kháng_nghị của Chánh_án thì tài_liệu nêu tại Tập 1 , Tập 3 và Tập 4 nêu trên được đưa vào hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , trừ trường_hợp Kiểm_sát_viên khác được phân_công nghiên_cứu hồ_sơ hoặc hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm đã được đưa vào lưu_trữ . Việc sắp_xếp hồ_sơ phải bảo_đảm phân_định rõ thủ_tục Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm và thủ_tục Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án . | 23,613 | |
Viện_kiểm_sát thông_báo không kháng_nghị giám_đốc_thẩm nhưng sau đó có kháng_nghị giám_đốc_thẩm của Chánh_án Toà_án thì tài_liệu hồ_sơ kiểm_sát như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : ... nêu tại Tập 1, Tập 3 và Tập 4 nêu trên được đưa vào hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm, trừ trường_hợp Kiểm_sát_viên khác được phân_công nghiên_cứu hồ_sơ hoặc hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm đã được đưa vào lưu_trữ. Việc sắp_xếp hồ_sơ phải bảo_đảm phân_định rõ thủ_tục Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm và thủ_tục Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án. Lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm, tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án... 2. Vụ án đã được Viện_kiểm_sát thông_báo không kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm nhưng sau đó có kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm của Chánh_án Toà_án mà chính Viện_kiểm_sát đó phải tham_gia phiên_toà xem_xét kháng_nghị của Chánh_án thì tài_liệu nêu tại các mục 1.1, 1.3 và 1.4 khoản 1 Điều này được đưa vào hồ_sơ kiểm_sát quy_định tại Điều 13 Quy_định này, trừ trường_hợp Kiểm_sát_viên khác được phân_công nghiên_cứu hồ_sơ hoặc hồ_sơ kiểm_sát tại Điều 13 đã được đưa vào lưu_trữ. Việc sắp_xếp hồ_sơ phải bảo_đảm phân_định rõ thủ_tục Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm và thủ_tục Viện_kiểm_sát tham_gia | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ... 2 . Vụ án đã được Viện_kiểm_sát thông_báo không kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm nhưng sau đó có kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Chánh_án Toà_án mà chính Viện_kiểm_sát đó phải tham_gia phiên_toà xem_xét kháng_nghị của Chánh_án thì tài_liệu nêu tại các mục 1.1 , 1.3 và 1.4 khoản 1 Điều này được đưa vào hồ_sơ kiểm_sát quy_định tại Điều 13 Quy_định này , trừ trường_hợp Kiểm_sát_viên khác được phân_công nghiên_cứu hồ_sơ hoặc hồ_sơ kiểm_sát tại Điều 13 đã được đưa vào lưu_trữ . Việc sắp_xếp hồ_sơ phải bảo_đảm phân_định rõ thủ_tục Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm và thủ_tục Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án . Theo đó , vụ án đã được Viện_kiểm_sát thông_báo không kháng_nghị giám_đốc_thẩm nhưng sau đó có kháng_nghị giám_đốc_thẩm của Chánh_án Toà_án mà chính Viện_kiểm_sát đó phải tham_gia phiên_toà xem_xét kháng_nghị của Chánh_án thì tài_liệu nêu tại Tập 1 , Tập 3 và Tập 4 nêu trên được đưa vào hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , trừ trường_hợp Kiểm_sát_viên khác được phân_công nghiên_cứu hồ_sơ hoặc hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm đã được đưa vào lưu_trữ . Việc sắp_xếp hồ_sơ phải bảo_đảm phân_định rõ thủ_tục Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm và thủ_tục Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án . | 23,614 | |
Viện_kiểm_sát thông_báo không kháng_nghị giám_đốc_thẩm nhưng sau đó có kháng_nghị giám_đốc_thẩm của Chánh_án Toà_án thì tài_liệu hồ_sơ kiểm_sát như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : ... hồ_sơ kiểm_sát tại Điều 13 đã được đưa vào lưu_trữ. Việc sắp_xếp hồ_sơ phải bảo_đảm phân_định rõ thủ_tục Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm và thủ_tục Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm, tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án. Theo đó, vụ án đã được Viện_kiểm_sát thông_báo không kháng_nghị giám_đốc_thẩm nhưng sau đó có kháng_nghị giám_đốc_thẩm của Chánh_án Toà_án mà chính Viện_kiểm_sát đó phải tham_gia phiên_toà xem_xét kháng_nghị của Chánh_án thì tài_liệu nêu tại Tập 1, Tập 3 và Tập 4 nêu trên được đưa vào hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm, trừ trường_hợp Kiểm_sát_viên khác được phân_công nghiên_cứu hồ_sơ hoặc hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm đã được đưa vào lưu_trữ. Việc sắp_xếp hồ_sơ phải bảo_đảm phân_định rõ thủ_tục Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm và thủ_tục Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ... 2 . Vụ án đã được Viện_kiểm_sát thông_báo không kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm nhưng sau đó có kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Chánh_án Toà_án mà chính Viện_kiểm_sát đó phải tham_gia phiên_toà xem_xét kháng_nghị của Chánh_án thì tài_liệu nêu tại các mục 1.1 , 1.3 và 1.4 khoản 1 Điều này được đưa vào hồ_sơ kiểm_sát quy_định tại Điều 13 Quy_định này , trừ trường_hợp Kiểm_sát_viên khác được phân_công nghiên_cứu hồ_sơ hoặc hồ_sơ kiểm_sát tại Điều 13 đã được đưa vào lưu_trữ . Việc sắp_xếp hồ_sơ phải bảo_đảm phân_định rõ thủ_tục Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm và thủ_tục Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án . Theo đó , vụ án đã được Viện_kiểm_sát thông_báo không kháng_nghị giám_đốc_thẩm nhưng sau đó có kháng_nghị giám_đốc_thẩm của Chánh_án Toà_án mà chính Viện_kiểm_sát đó phải tham_gia phiên_toà xem_xét kháng_nghị của Chánh_án thì tài_liệu nêu tại Tập 1 , Tập 3 và Tập 4 nêu trên được đưa vào hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , trừ trường_hợp Kiểm_sát_viên khác được phân_công nghiên_cứu hồ_sơ hoặc hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm đã được đưa vào lưu_trữ . Việc sắp_xếp hồ_sơ phải bảo_đảm phân_định rõ thủ_tục Viện_kiểm_sát giải_quyết đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm và thủ_tục Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án . | 23,615 | |
Hồ_sơ kiểm_sát khi Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án bản điện_tử được lập trên cơ_sở nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : ... Lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử 1 . Hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự bản điện_tử được lập trên cơ_sở số_hoá tài_liệu giấy , tài_liệu ảnh , tài_liệu phim_ảnh , tài_liệu âm_thanh trong hồ_sơ vụ_việc dân_sự của Toà_án hoặc hồ_sơ kiểm_sát bản giấy . ... 4 . Việc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử được thực_hiện theo quy_định , hướng_dẫn của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Theo đó , hồ_sơ kiểm_sát trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án bản điện_tử được lập trên cơ_sở số_hoá tài_liệu giấy , tài_liệu ảnh , tài_liệu phim_ảnh , tài_liệu âm_thanh trong hồ_sơ vụ_việc dân_sự của Toà_án hoặc hồ_sơ kiểm_sát bản giấy . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử 1 . Hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự bản điện_tử được lập trên cơ_sở số_hoá tài_liệu giấy , tài_liệu ảnh , tài_liệu phim_ảnh , tài_liệu âm_thanh trong hồ_sơ vụ_việc dân_sự của Toà_án hoặc hồ_sơ kiểm_sát bản giấy . ... 4 . Việc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử được thực_hiện theo quy_định , hướng_dẫn của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Theo đó , hồ_sơ kiểm_sát trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án bản điện_tử được lập trên cơ_sở số_hoá tài_liệu giấy , tài_liệu ảnh , tài_liệu phim_ảnh , tài_liệu âm_thanh trong hồ_sơ vụ_việc dân_sự của Toà_án hoặc hồ_sơ kiểm_sát bản giấy . | 23,616 | |
Công_tác kiểm_tra , giám_sát và hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp theo Nghị_quyết 106 / NQ-CP năm 2023 như_thế_nào ? | Căn_cứ tại tiểu_mục 6 Mục II_Nghị quyết 106 / NQ-CP năm 2023 , Chính_phủ tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát và hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã nông_: ... Căn_cứ tại tiểu_mục 6 Mục II_Nghị quyết 106 / NQ-CP năm 2023 , Chính_phủ tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát và hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp như sau : - Củng_cố tổ_chức quản_lý_nhà_nước hợp_tác_xã nông_nghiệp ở trung_ương và địa_phương ; bố_trí công_chức có năng_lực , kinh_nghiệm thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về hợp_tác_xã nông_nghiệp . - Nâng cao chất_lượng dịch_vụ công hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp về : cấp mã_số vùng trồng , vùng nuôi , truy_xuất nguồn_gốc sản_phẩm , ứng_dụng khoa_học công_nghệ , xúc_tiến thương_mại , xây_dựng thương_hiệu sản_phẩm , bảo_hiểm nông_nghiệp , thích_ứng biến_đổi khí_hậu và các dịch_vụ công khác theo quy_định của pháp_luật . - Định_kỳ hàng năm , các bộ , ngành , địa_phương tổ_chức các sự_kiện quảng_bá , giới_thiệu , tôn_vinh , khen_thưởng hợp_tác_xã nông_nghiệp hoạt_động hiệu_quả và tổ_chức , cá_nhân có nhiều đóng_góp hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp . | None | 1 | Căn_cứ tại tiểu_mục 6 Mục II_Nghị quyết 106 / NQ-CP năm 2023 , Chính_phủ tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát và hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp như sau : - Củng_cố tổ_chức quản_lý_nhà_nước hợp_tác_xã nông_nghiệp ở trung_ương và địa_phương ; bố_trí công_chức có năng_lực , kinh_nghiệm thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về hợp_tác_xã nông_nghiệp . - Nâng cao chất_lượng dịch_vụ công hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp về : cấp mã_số vùng trồng , vùng nuôi , truy_xuất nguồn_gốc sản_phẩm , ứng_dụng khoa_học công_nghệ , xúc_tiến thương_mại , xây_dựng thương_hiệu sản_phẩm , bảo_hiểm nông_nghiệp , thích_ứng biến_đổi khí_hậu và các dịch_vụ công khác theo quy_định của pháp_luật . - Định_kỳ hàng năm , các bộ , ngành , địa_phương tổ_chức các sự_kiện quảng_bá , giới_thiệu , tôn_vinh , khen_thưởng hợp_tác_xã nông_nghiệp hoạt_động hiệu_quả và tổ_chức , cá_nhân có nhiều đóng_góp hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp . | 23,617 | |
Chính_phủ đẩy_mạnh thu_hút đầu_tư , hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Căn_cứ tại tiểu_mục 5 Mục II_Nghị quyết 106 / NQ-CP năm 2023 , Chính_phủ đẩy_mạnh thu_hút đầu_tư , hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã như sau : ... - Các bộ, ngành, địa_phương tạo điều_kiện, hỗ_trợ nguồn ngân_sách nhà_nước và thu_hút các nguồn tài_chính hợp_pháp khác hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp. - Khuyến_khích doanh_nghiệp và các thành_phần kinh_tế khác hợp_tác, liên_kết đầu_tư, chia_sẻ nguồn_lực, kinh_nghiệm hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp thông_qua các hình_thức sau : + Tổ_chức nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của vật_tư đầu_vào khi đầu_tư phục_vụ cho hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng ; doanh_nghiệp hỗ_trợ cho người lao_động của doanh_nghiệp tham_gia hỗ_trợ hợp_tác_xã nông_nghiệp liên_kết, kinh_doanh theo chuỗi cung_ứng, chuỗi giá_trị sản_phẩm nông_nghiệp. + Cung_cấp các dịch_vụ chuyển_đổi số ; cấp mã_số vùng trồng, vùng nuôi theo quy_định ; công_nhận giống, chất_lượng nông_sản ; truy_xuất nguồn_gốc sản_phẩm ; xúc_tiến thương_mại ; đào_tạo, huấn_luyện cho cán_bộ quản_lý, thành_viên hợp_tác_xã nông_nghiệp ; có chính_sách hỗ_trợ bảo_hiểm nông_nghiệp, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm_xã_hội cho đội_ngũ cán_bộ quản_lý, thành_viên và người lao_động làm_việc trong hợp_tác_xã nông_nghiệp. + Có cơ_chế ưu_tiên hỗ_trợ hợp_tác đầu_tư, liên_kết với các hợp_tác_xã nông_nghiệp trong phát_triển vùng nguyên_liệu, cung_ứng vật_tư đầu_vào, khuyến_nông - khuyến_lâm - khuyến_ngư - | None | 1 | Căn_cứ theo Căn_cứ tại tiểu_mục 5 Mục II_Nghị quyết 106 / NQ-CP năm 2023 , Chính_phủ đẩy_mạnh thu_hút đầu_tư , hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã như sau : - Các bộ , ngành , địa_phương tạo điều_kiện , hỗ_trợ nguồn ngân_sách nhà_nước và thu_hút các nguồn tài_chính hợp_pháp khác hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp . - Khuyến_khích doanh_nghiệp và các thành_phần kinh_tế khác hợp_tác , liên_kết đầu_tư , chia_sẻ nguồn_lực , kinh_nghiệm hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp thông_qua các hình_thức sau : + Tổ_chức nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của vật_tư đầu_vào khi đầu_tư phục_vụ cho hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng ; doanh_nghiệp hỗ_trợ cho người lao_động của doanh_nghiệp tham_gia hỗ_trợ hợp_tác_xã nông_nghiệp liên_kết , kinh_doanh theo chuỗi cung_ứng , chuỗi giá_trị sản_phẩm nông_nghiệp . + Cung_cấp các dịch_vụ chuyển_đổi số ; cấp mã_số vùng trồng , vùng nuôi theo quy_định ; công_nhận giống , chất_lượng nông_sản ; truy_xuất nguồn_gốc sản_phẩm ; xúc_tiến thương_mại ; đào_tạo , huấn_luyện cho cán_bộ quản_lý , thành_viên hợp_tác_xã nông_nghiệp ; có chính_sách hỗ_trợ bảo_hiểm nông_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm_xã_hội cho đội_ngũ cán_bộ quản_lý , thành_viên và người lao_động làm_việc trong hợp_tác_xã nông_nghiệp . + Có cơ_chế ưu_tiên hỗ_trợ hợp_tác đầu_tư , liên_kết với các hợp_tác_xã nông_nghiệp trong phát_triển vùng nguyên_liệu , cung_ứng vật_tư đầu_vào , khuyến_nông - khuyến_lâm - khuyến_ngư - khuyến diêm ; áp_dụng quy_trình sản_xuất theo tiêu_chuẩn chất_lượng , bảo_đảm vệ_sinh an_toàn thực_phẩm , truy_xuất nguồn_gốc xuất_xứ sản_phẩm ; xúc_tiến thương_mại và liên_kết tiêu_thụ sản_phẩm . - Căn_cứ các Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giai_đoạn 2021 - 2025 , các bộ , ngành , địa_phương ưu_tiên cân_đối bố_trí nguồn vốn hỗ_trợ cho phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp . ( Hình từ internet ) | 23,618 | |
Chính_phủ đẩy_mạnh thu_hút đầu_tư , hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Căn_cứ tại tiểu_mục 5 Mục II_Nghị quyết 106 / NQ-CP năm 2023 , Chính_phủ đẩy_mạnh thu_hút đầu_tư , hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã như sau : ... . + Có cơ_chế ưu_tiên hỗ_trợ hợp_tác đầu_tư, liên_kết với các hợp_tác_xã nông_nghiệp trong phát_triển vùng nguyên_liệu, cung_ứng vật_tư đầu_vào, khuyến_nông - khuyến_lâm - khuyến_ngư - khuyến diêm ; áp_dụng quy_trình sản_xuất theo tiêu_chuẩn chất_lượng, bảo_đảm vệ_sinh an_toàn thực_phẩm, truy_xuất nguồn_gốc xuất_xứ sản_phẩm ; xúc_tiến thương_mại và liên_kết tiêu_thụ sản_phẩm. - Căn_cứ các Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giai_đoạn 2021 - 2025, các bộ, ngành, địa_phương ưu_tiên cân_đối bố_trí nguồn vốn hỗ_trợ cho phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Căn_cứ tại tiểu_mục 5 Mục II_Nghị quyết 106 / NQ-CP năm 2023 , Chính_phủ đẩy_mạnh thu_hút đầu_tư , hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã như sau : - Các bộ , ngành , địa_phương tạo điều_kiện , hỗ_trợ nguồn ngân_sách nhà_nước và thu_hút các nguồn tài_chính hợp_pháp khác hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp . - Khuyến_khích doanh_nghiệp và các thành_phần kinh_tế khác hợp_tác , liên_kết đầu_tư , chia_sẻ nguồn_lực , kinh_nghiệm hỗ_trợ phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp thông_qua các hình_thức sau : + Tổ_chức nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của vật_tư đầu_vào khi đầu_tư phục_vụ cho hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng ; doanh_nghiệp hỗ_trợ cho người lao_động của doanh_nghiệp tham_gia hỗ_trợ hợp_tác_xã nông_nghiệp liên_kết , kinh_doanh theo chuỗi cung_ứng , chuỗi giá_trị sản_phẩm nông_nghiệp . + Cung_cấp các dịch_vụ chuyển_đổi số ; cấp mã_số vùng trồng , vùng nuôi theo quy_định ; công_nhận giống , chất_lượng nông_sản ; truy_xuất nguồn_gốc sản_phẩm ; xúc_tiến thương_mại ; đào_tạo , huấn_luyện cho cán_bộ quản_lý , thành_viên hợp_tác_xã nông_nghiệp ; có chính_sách hỗ_trợ bảo_hiểm nông_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm_xã_hội cho đội_ngũ cán_bộ quản_lý , thành_viên và người lao_động làm_việc trong hợp_tác_xã nông_nghiệp . + Có cơ_chế ưu_tiên hỗ_trợ hợp_tác đầu_tư , liên_kết với các hợp_tác_xã nông_nghiệp trong phát_triển vùng nguyên_liệu , cung_ứng vật_tư đầu_vào , khuyến_nông - khuyến_lâm - khuyến_ngư - khuyến diêm ; áp_dụng quy_trình sản_xuất theo tiêu_chuẩn chất_lượng , bảo_đảm vệ_sinh an_toàn thực_phẩm , truy_xuất nguồn_gốc xuất_xứ sản_phẩm ; xúc_tiến thương_mại và liên_kết tiêu_thụ sản_phẩm . - Căn_cứ các Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giai_đoạn 2021 - 2025 , các bộ , ngành , địa_phương ưu_tiên cân_đối bố_trí nguồn vốn hỗ_trợ cho phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp . ( Hình từ internet ) | 23,619 | |
Chính_phủ đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao nhận_thức , năng_lực quản_trị cho cán_bộ quản_lý , thành_viên hợp_tác_xã nông_nghiệp ra sao ? | Căn_cứ theo Căn_cứ tại tiểu_mục 4 Mục II_Nghị quyết 106 / NQ-CP năm 2023 , chính_phủ đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao nhận_thức , năng_lực quản: ... Căn_cứ theo Căn_cứ tại tiểu_mục 4 Mục II_Nghị quyết 106 / NQ-CP năm 2023, chính_phủ đào_tạo, tập_huấn, bồi_dưỡng nâng cao nhận_thức, năng_lực quản_trị cho cán_bộ quản_lý, thành_viên hợp_tác_xã nông_nghiệp như sau : - Nghiên_cứu đưa nội_dung phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp vào chương_trình đào_tạo, giảng_dạy của trường cao_đẳng, đại_học, trường nghề và cơ_sở đào_tạo lý_luận, chính_trị ; đào_tạo, bồi_dưỡng lực_lượng khuyến_nông cộng_đồng, chuyên_gia tư_vấn phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp. Đa_dạng_hoá các loại_hình đào_tạo, cả hình_thức đào_tạo tập_trung, từ xa và trực_tuyến, phù_hợp với nhu_cầu của hợp_tác_xã nông_nghiệp. - Nâng cao chất_lượng đào_tạo, tập_huấn, bồi_dưỡng trình_độ, kỹ_năng quản_lý hợp_tác_xã nông_nghiệp thông_qua các chương_trình đào_tạo, huấn_luyện nghề nông_nghiệp cho lao_động nông_thôn ; bồi_dưỡng kiến_thức sản_xuất nông_nghiệp an_toàn, kinh_tế xanh, kinh_tế tuần_hoàn, kinh_tế_tri_thức ; nâng cao năng_lực thích_ứng với biến_đổi khí_hậu cho cán_bộ quản_lý và thành_viên hợp_tác_xã nông_nghiệp. - Phát_triển đội_ngũ chuyên_gia tư_vấn, lực_lượng khuyến_nông, khuyến_nông cộng_đồng hỗ_trợ hợp_tác_xã nông_nghiệp. - Tăng_cường xã_hội_hoá, thu_hút nguồn_lực đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ cho cán_bộ quản_lý, thành_viên hợp_tác_xã nông_nghiệp ; khuyến_khích doanh_nghiệp liên_kết hỗ_trợ đào_tạo nhân_lực quản_trị | None | 1 | Căn_cứ theo Căn_cứ tại tiểu_mục 4 Mục II_Nghị quyết 106 / NQ-CP năm 2023 , chính_phủ đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao nhận_thức , năng_lực quản_trị cho cán_bộ quản_lý , thành_viên hợp_tác_xã nông_nghiệp như sau : - Nghiên_cứu đưa nội_dung phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp vào chương_trình đào_tạo , giảng_dạy của trường cao_đẳng , đại_học , trường nghề và cơ_sở đào_tạo lý_luận , chính_trị ; đào_tạo , bồi_dưỡng lực_lượng khuyến_nông cộng_đồng , chuyên_gia tư_vấn phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp . Đa_dạng_hoá các loại_hình đào_tạo , cả hình_thức đào_tạo tập_trung , từ xa và trực_tuyến , phù_hợp với nhu_cầu của hợp_tác_xã nông_nghiệp . - Nâng cao chất_lượng đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng trình_độ , kỹ_năng quản_lý hợp_tác_xã nông_nghiệp thông_qua các chương_trình đào_tạo , huấn_luyện nghề nông_nghiệp cho lao_động nông_thôn ; bồi_dưỡng kiến_thức sản_xuất nông_nghiệp an_toàn , kinh_tế xanh , kinh_tế tuần_hoàn , kinh_tế_tri_thức ; nâng cao năng_lực thích_ứng với biến_đổi khí_hậu cho cán_bộ quản_lý và thành_viên hợp_tác_xã nông_nghiệp . - Phát_triển đội_ngũ chuyên_gia tư_vấn , lực_lượng khuyến_nông , khuyến_nông cộng_đồng hỗ_trợ hợp_tác_xã nông_nghiệp . - Tăng_cường xã_hội_hoá , thu_hút nguồn_lực đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ cho cán_bộ quản_lý , thành_viên hợp_tác_xã nông_nghiệp ; khuyến_khích doanh_nghiệp liên_kết hỗ_trợ đào_tạo nhân_lực quản_trị sản_xuất , kinh_doanh cho hợp_tác_xã nông_nghiệp ; hợp_tác , liên_kết đưa cán_bộ quản_lý , lao_động làm_việc trong các hợp_tác_xã nông_nghiệp đi học_tập , lao_động tại nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . - Rà_soát , bổ_sung cơ_chế , chính_sách tạo động_lực thu_hút lao_động trẻ , sinh_viên tốt_nghiệp các trường đại_học , cao_đẳng , trung_cấp vào làm_việc trong các hợp_tác_xã nông_nghiệp . | 23,620 | |
Chính_phủ đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao nhận_thức , năng_lực quản_trị cho cán_bộ quản_lý , thành_viên hợp_tác_xã nông_nghiệp ra sao ? | Căn_cứ theo Căn_cứ tại tiểu_mục 4 Mục II_Nghị quyết 106 / NQ-CP năm 2023 , chính_phủ đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao nhận_thức , năng_lực quản: ... cộng_đồng hỗ_trợ hợp_tác_xã nông_nghiệp. - Tăng_cường xã_hội_hoá, thu_hút nguồn_lực đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ cho cán_bộ quản_lý, thành_viên hợp_tác_xã nông_nghiệp ; khuyến_khích doanh_nghiệp liên_kết hỗ_trợ đào_tạo nhân_lực quản_trị sản_xuất, kinh_doanh cho hợp_tác_xã nông_nghiệp ; hợp_tác, liên_kết đưa cán_bộ quản_lý, lao_động làm_việc trong các hợp_tác_xã nông_nghiệp đi học_tập, lao_động tại nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật. - Rà_soát, bổ_sung cơ_chế, chính_sách tạo động_lực thu_hút lao_động trẻ, sinh_viên tốt_nghiệp các trường đại_học, cao_đẳng, trung_cấp vào làm_việc trong các hợp_tác_xã nông_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ theo Căn_cứ tại tiểu_mục 4 Mục II_Nghị quyết 106 / NQ-CP năm 2023 , chính_phủ đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao nhận_thức , năng_lực quản_trị cho cán_bộ quản_lý , thành_viên hợp_tác_xã nông_nghiệp như sau : - Nghiên_cứu đưa nội_dung phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp vào chương_trình đào_tạo , giảng_dạy của trường cao_đẳng , đại_học , trường nghề và cơ_sở đào_tạo lý_luận , chính_trị ; đào_tạo , bồi_dưỡng lực_lượng khuyến_nông cộng_đồng , chuyên_gia tư_vấn phát_triển hợp_tác_xã nông_nghiệp . Đa_dạng_hoá các loại_hình đào_tạo , cả hình_thức đào_tạo tập_trung , từ xa và trực_tuyến , phù_hợp với nhu_cầu của hợp_tác_xã nông_nghiệp . - Nâng cao chất_lượng đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng trình_độ , kỹ_năng quản_lý hợp_tác_xã nông_nghiệp thông_qua các chương_trình đào_tạo , huấn_luyện nghề nông_nghiệp cho lao_động nông_thôn ; bồi_dưỡng kiến_thức sản_xuất nông_nghiệp an_toàn , kinh_tế xanh , kinh_tế tuần_hoàn , kinh_tế_tri_thức ; nâng cao năng_lực thích_ứng với biến_đổi khí_hậu cho cán_bộ quản_lý và thành_viên hợp_tác_xã nông_nghiệp . - Phát_triển đội_ngũ chuyên_gia tư_vấn , lực_lượng khuyến_nông , khuyến_nông cộng_đồng hỗ_trợ hợp_tác_xã nông_nghiệp . - Tăng_cường xã_hội_hoá , thu_hút nguồn_lực đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ cho cán_bộ quản_lý , thành_viên hợp_tác_xã nông_nghiệp ; khuyến_khích doanh_nghiệp liên_kết hỗ_trợ đào_tạo nhân_lực quản_trị sản_xuất , kinh_doanh cho hợp_tác_xã nông_nghiệp ; hợp_tác , liên_kết đưa cán_bộ quản_lý , lao_động làm_việc trong các hợp_tác_xã nông_nghiệp đi học_tập , lao_động tại nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . - Rà_soát , bổ_sung cơ_chế , chính_sách tạo động_lực thu_hút lao_động trẻ , sinh_viên tốt_nghiệp các trường đại_học , cao_đẳng , trung_cấp vào làm_việc trong các hợp_tác_xã nông_nghiệp . | 23,621 | |
Xử_lý kỷ_luật_viên_chức cần áp_dụng các nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 2 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật_viên_chức như sau : ... Nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật 1. Khách_quan, công_bằng ; công_khai, minh_bạch ; nghiêm_minh, đúng pháp_luật. 2. Mỗi hành_vi vi_phạm chỉ bị xử_lý một lần bằng một hình_thức kỷ_luật. Trong cùng một thời_điểm xem_xét xử_lý kỷ_luật, nếu cán_bộ, công_chức, viên_chức có từ 02 hành_vi vi_phạm trở lên thì bị xử_lý kỷ_luật về từng hành_vi vi_phạm và áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm nặng nhất, trừ trường_hợp bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức bãi_nhiệm, buộc thôi_việc ; không tách riêng từng nội_dung vi_phạm của cán_bộ, công_chức, viên_chức để xử_lý kỷ_luật nhiều lần với các hình_thức kỷ_luật khác nhau. 3. Trường_hợp cán_bộ, công_chức, viên_chức đang trong thời_gian thi_hành quyết_định kỷ_luật tiếp_tục có hành_vi vi_phạm thì bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật như sau : a ) Nếu có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nhẹ hơn hoặc bằng so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành ; b ) Nếu có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nặng hơn so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành thì | None | 1 | Theo Điều 2 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật_viên_chức như sau : Nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật 1 . Khách_quan , công_bằng ; công_khai , minh_bạch ; nghiêm_minh , đúng pháp_luật . 2 . Mỗi hành_vi vi_phạm chỉ bị xử_lý một lần bằng một hình_thức kỷ_luật . Trong cùng một thời_điểm xem_xét xử_lý kỷ_luật , nếu cán_bộ , công_chức , viên_chức có từ 02 hành_vi vi_phạm trở lên thì bị xử_lý kỷ_luật về từng hành_vi vi_phạm và áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm nặng nhất , trừ trường_hợp bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức bãi_nhiệm , buộc thôi_việc ; không tách riêng từng nội_dung vi_phạm của cán_bộ , công_chức , viên_chức để xử_lý kỷ_luật nhiều lần với các hình_thức kỷ_luật khác nhau . 3 . Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức đang trong thời_gian thi_hành quyết_định kỷ_luật tiếp_tục có hành_vi vi_phạm thì bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật như sau : a ) Nếu có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nhẹ hơn hoặc bằng so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành ; b ) Nếu có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nặng hơn so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm mới . 4 . Khi xem_xét xử_lý kỷ_luật phải căn_cứ vào nội_dung , tính_chất , mức_độ , tác_hại , nguyên_nhân vi_phạm , các tình_tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ , thái_độ tiếp_thu và sửa_chữa , việc khắc_phục khuyết_điểm , vi_phạm , hậu_quả đã gây ra . 5 . Không áp_dụng hình_thức xử_phạt hành_chính hoặc hình_thức kỷ_luật đảng thay cho hình_thức kỷ_luật hành_chính ; xử_lý kỷ_luật hành_chính không thay cho truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , nếu hành_vi vi_phạm đến mức bị xử_lý hình_sự . 6 . Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức đã bị xử_lý kỷ_luật đảng thì hình_thức kỷ_luật hành_chính phải bảo_đảm ở mức_độ tương_xứng với kỷ_luật đảng . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày công_bố quyết_định kỷ_luật đảng , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải xem_xét , quyết_định việc xử_lý kỷ_luật hành_chính . 7 . Nghiêm_cấm mọi hành_vi xâm_phạm thân_thể , tinh_thần , danh_dự , nhân_phẩm trong quá_trình xử_lý kỷ_luật . 8 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức có hành_vi vi_phạm lần đầu đã bị xử_lý kỷ_luật mà trong thời_hạn 24 tháng kể từ ngày quyết_định xử_lý kỷ_luật có hiệu_lực có cùng hành_vi vi_phạm thì bị coi là tái_phạm ; ngoài thời_hạn 24 tháng thi_hành vi vi_phạm đó được coi là vi_phạm lần đầu nhưng được tính là tình_tiết tăng nặng khi xem_xét xử_lý kỷ_luật . Theo đó , trên đây là các nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật_viên_chức khi có hành_vi vi_phạm . Cần đảm_bảo xử_lý một_cách khách_quan , công_khai , minh_bạch và đúng với pháp_luật . Mỗi hành_vi vi_phạm chỉ bị xử_lý một lần bằng một hình_thức kỷ_luật . | 23,622 | |
Xử_lý kỷ_luật_viên_chức cần áp_dụng các nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 2 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật_viên_chức như sau : ... kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành ; b ) Nếu có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nặng hơn so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm mới. 4. Khi xem_xét xử_lý kỷ_luật phải căn_cứ vào nội_dung, tính_chất, mức_độ, tác_hại, nguyên_nhân vi_phạm, các tình_tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ, thái_độ tiếp_thu và sửa_chữa, việc khắc_phục khuyết_điểm, vi_phạm, hậu_quả đã gây ra. 5. Không áp_dụng hình_thức xử_phạt hành_chính hoặc hình_thức kỷ_luật đảng thay cho hình_thức kỷ_luật hành_chính ; xử_lý kỷ_luật hành_chính không thay cho truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, nếu hành_vi vi_phạm đến mức bị xử_lý hình_sự. 6. Trường_hợp cán_bộ, công_chức, viên_chức đã bị xử_lý kỷ_luật đảng thì hình_thức kỷ_luật hành_chính phải bảo_đảm ở mức_độ tương_xứng với kỷ_luật đảng. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày công_bố quyết_định kỷ_luật đảng, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị phải xem_xét, quyết_định việc xử_lý kỷ_luật hành_chính. 7. Nghiêm_cấm mọi hành_vi xâm_phạm thân_thể, tinh_thần, danh_dự, nhân_phẩm trong quá_trình xử_lý kỷ_luật. | None | 1 | Theo Điều 2 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật_viên_chức như sau : Nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật 1 . Khách_quan , công_bằng ; công_khai , minh_bạch ; nghiêm_minh , đúng pháp_luật . 2 . Mỗi hành_vi vi_phạm chỉ bị xử_lý một lần bằng một hình_thức kỷ_luật . Trong cùng một thời_điểm xem_xét xử_lý kỷ_luật , nếu cán_bộ , công_chức , viên_chức có từ 02 hành_vi vi_phạm trở lên thì bị xử_lý kỷ_luật về từng hành_vi vi_phạm và áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm nặng nhất , trừ trường_hợp bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức bãi_nhiệm , buộc thôi_việc ; không tách riêng từng nội_dung vi_phạm của cán_bộ , công_chức , viên_chức để xử_lý kỷ_luật nhiều lần với các hình_thức kỷ_luật khác nhau . 3 . Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức đang trong thời_gian thi_hành quyết_định kỷ_luật tiếp_tục có hành_vi vi_phạm thì bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật như sau : a ) Nếu có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nhẹ hơn hoặc bằng so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành ; b ) Nếu có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nặng hơn so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm mới . 4 . Khi xem_xét xử_lý kỷ_luật phải căn_cứ vào nội_dung , tính_chất , mức_độ , tác_hại , nguyên_nhân vi_phạm , các tình_tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ , thái_độ tiếp_thu và sửa_chữa , việc khắc_phục khuyết_điểm , vi_phạm , hậu_quả đã gây ra . 5 . Không áp_dụng hình_thức xử_phạt hành_chính hoặc hình_thức kỷ_luật đảng thay cho hình_thức kỷ_luật hành_chính ; xử_lý kỷ_luật hành_chính không thay cho truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , nếu hành_vi vi_phạm đến mức bị xử_lý hình_sự . 6 . Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức đã bị xử_lý kỷ_luật đảng thì hình_thức kỷ_luật hành_chính phải bảo_đảm ở mức_độ tương_xứng với kỷ_luật đảng . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày công_bố quyết_định kỷ_luật đảng , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải xem_xét , quyết_định việc xử_lý kỷ_luật hành_chính . 7 . Nghiêm_cấm mọi hành_vi xâm_phạm thân_thể , tinh_thần , danh_dự , nhân_phẩm trong quá_trình xử_lý kỷ_luật . 8 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức có hành_vi vi_phạm lần đầu đã bị xử_lý kỷ_luật mà trong thời_hạn 24 tháng kể từ ngày quyết_định xử_lý kỷ_luật có hiệu_lực có cùng hành_vi vi_phạm thì bị coi là tái_phạm ; ngoài thời_hạn 24 tháng thi_hành vi vi_phạm đó được coi là vi_phạm lần đầu nhưng được tính là tình_tiết tăng nặng khi xem_xét xử_lý kỷ_luật . Theo đó , trên đây là các nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật_viên_chức khi có hành_vi vi_phạm . Cần đảm_bảo xử_lý một_cách khách_quan , công_khai , minh_bạch và đúng với pháp_luật . Mỗi hành_vi vi_phạm chỉ bị xử_lý một lần bằng một hình_thức kỷ_luật . | 23,623 | |
Xử_lý kỷ_luật_viên_chức cần áp_dụng các nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 2 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật_viên_chức như sau : ... cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị phải xem_xét, quyết_định việc xử_lý kỷ_luật hành_chính. 7. Nghiêm_cấm mọi hành_vi xâm_phạm thân_thể, tinh_thần, danh_dự, nhân_phẩm trong quá_trình xử_lý kỷ_luật. 8. Cán_bộ, công_chức, viên_chức có hành_vi vi_phạm lần đầu đã bị xử_lý kỷ_luật mà trong thời_hạn 24 tháng kể từ ngày quyết_định xử_lý kỷ_luật có hiệu_lực có cùng hành_vi vi_phạm thì bị coi là tái_phạm ; ngoài thời_hạn 24 tháng thi_hành vi vi_phạm đó được coi là vi_phạm lần đầu nhưng được tính là tình_tiết tăng nặng khi xem_xét xử_lý kỷ_luật. Theo đó, trên đây là các nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật_viên_chức khi có hành_vi vi_phạm. Cần đảm_bảo xử_lý một_cách khách_quan, công_khai, minh_bạch và đúng với pháp_luật. Mỗi hành_vi vi_phạm chỉ bị xử_lý một lần bằng một hình_thức kỷ_luật. | None | 1 | Theo Điều 2 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật_viên_chức như sau : Nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật 1 . Khách_quan , công_bằng ; công_khai , minh_bạch ; nghiêm_minh , đúng pháp_luật . 2 . Mỗi hành_vi vi_phạm chỉ bị xử_lý một lần bằng một hình_thức kỷ_luật . Trong cùng một thời_điểm xem_xét xử_lý kỷ_luật , nếu cán_bộ , công_chức , viên_chức có từ 02 hành_vi vi_phạm trở lên thì bị xử_lý kỷ_luật về từng hành_vi vi_phạm và áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm nặng nhất , trừ trường_hợp bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức bãi_nhiệm , buộc thôi_việc ; không tách riêng từng nội_dung vi_phạm của cán_bộ , công_chức , viên_chức để xử_lý kỷ_luật nhiều lần với các hình_thức kỷ_luật khác nhau . 3 . Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức đang trong thời_gian thi_hành quyết_định kỷ_luật tiếp_tục có hành_vi vi_phạm thì bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật như sau : a ) Nếu có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nhẹ hơn hoặc bằng so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành ; b ) Nếu có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật ở hình_thức nặng hơn so với hình_thức kỷ_luật đang thi_hành thì áp_dụng hình_thức kỷ_luật nặng hơn một mức so với hình_thức kỷ_luật áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm mới . 4 . Khi xem_xét xử_lý kỷ_luật phải căn_cứ vào nội_dung , tính_chất , mức_độ , tác_hại , nguyên_nhân vi_phạm , các tình_tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ , thái_độ tiếp_thu và sửa_chữa , việc khắc_phục khuyết_điểm , vi_phạm , hậu_quả đã gây ra . 5 . Không áp_dụng hình_thức xử_phạt hành_chính hoặc hình_thức kỷ_luật đảng thay cho hình_thức kỷ_luật hành_chính ; xử_lý kỷ_luật hành_chính không thay cho truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , nếu hành_vi vi_phạm đến mức bị xử_lý hình_sự . 6 . Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức đã bị xử_lý kỷ_luật đảng thì hình_thức kỷ_luật hành_chính phải bảo_đảm ở mức_độ tương_xứng với kỷ_luật đảng . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày công_bố quyết_định kỷ_luật đảng , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải xem_xét , quyết_định việc xử_lý kỷ_luật hành_chính . 7 . Nghiêm_cấm mọi hành_vi xâm_phạm thân_thể , tinh_thần , danh_dự , nhân_phẩm trong quá_trình xử_lý kỷ_luật . 8 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức có hành_vi vi_phạm lần đầu đã bị xử_lý kỷ_luật mà trong thời_hạn 24 tháng kể từ ngày quyết_định xử_lý kỷ_luật có hiệu_lực có cùng hành_vi vi_phạm thì bị coi là tái_phạm ; ngoài thời_hạn 24 tháng thi_hành vi vi_phạm đó được coi là vi_phạm lần đầu nhưng được tính là tình_tiết tăng nặng khi xem_xét xử_lý kỷ_luật . Theo đó , trên đây là các nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật_viên_chức khi có hành_vi vi_phạm . Cần đảm_bảo xử_lý một_cách khách_quan , công_khai , minh_bạch và đúng với pháp_luật . Mỗi hành_vi vi_phạm chỉ bị xử_lý một lần bằng một hình_thức kỷ_luật . | 23,624 | |
Viên_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm trong khi bị bệnh_tâm_thần có được miễn_trách nhiệm kỷ_luật hay không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP về xử_lý kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức có quy_định cụ_thể như sau : ... Các trường_hợp được miễn_trách nhiệm kỷ_luật 1. Được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận tình_trạng mất năng_lực hành_vi dân_sự khi có hành_vi vi_phạm. 2. Phải chấp_hành quyết_định của cấp trên theo quy_định tại khoản 5 Điều 9 Luật Cán_bộ, công_chức. 3. Được cấp có thẩm_quyền xác_nhận vi_phạm trong tình_thế cấp_thiết, do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự khi thi_hành công_vụ. 4. Cán_bộ, công_chức, viên_chức có hành_vi vi_phạm đến mức bị xử_lý kỷ_luật nhưng đã qua_đời. Theo quy_định trên, người thực_hiện hành_vi vi_phạm kỷ_luật nếu được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận tình_trạng mất năng_lực hành_vi dân_sự khi có hành_vi vi_phạm đó thì sẽ được miễn_trách nhiệm kỷ_luật. Bên cạnh đó, Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định như sau : Mất năng_lực hành_vi dân_sự 1. Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền, lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan, Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần. Khi không còn căn_cứ tuyên_bố | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP về xử_lý kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức có quy_định cụ_thể như sau : Các trường_hợp được miễn_trách nhiệm kỷ_luật 1 . Được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận tình_trạng mất năng_lực hành_vi dân_sự khi có hành_vi vi_phạm . 2 . Phải chấp_hành quyết_định của cấp trên theo quy_định tại khoản 5 Điều 9 Luật Cán_bộ , công_chức . 3 . Được cấp có thẩm_quyền xác_nhận vi_phạm trong tình_thế cấp_thiết , do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự khi thi_hành công_vụ . 4 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức có hành_vi vi_phạm đến mức bị xử_lý kỷ_luật nhưng đã qua_đời . Theo quy_định trên , người thực_hiện hành_vi vi_phạm kỷ_luật nếu được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận tình_trạng mất năng_lực hành_vi dân_sự khi có hành_vi vi_phạm đó thì sẽ được miễn_trách nhiệm kỷ_luật . Bên cạnh đó , Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định như sau : Mất năng_lực hành_vi dân_sự 1 . Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . Theo đó , người mất năng_lực hành_vi dân_sự là người có đủ các điều_kiện sau : - Bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi - Toà_án ra quyết_định tuyên_bố là người này mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . Như_vậy , một người mắc bệnh_tâm_thần chỉ bị coi là mất năng_lực hành_vi dân_sự khi người đó có kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần và Toà_án đã ra quyết_định công_nhận người đó mất năng_lực hành_vi dân_sự . Do_đó , người viên_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm trong khi bị bệnh_tâm_thần không mặc_nhiên sẽ được miễn_trách nhiệm kỷ_luật mà phải đáp_ứng các quy_định trên . | 23,625 | |
Viên_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm trong khi bị bệnh_tâm_thần có được miễn_trách nhiệm kỷ_luật hay không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP về xử_lý kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức có quy_định cụ_thể như sau : ... liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan, Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần. Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền, lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan, Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự. 2. Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập, thực_hiện. Theo đó, người mất năng_lực hành_vi dân_sự là người có đủ các điều_kiện sau : - Bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi - Toà_án ra quyết_định tuyên_bố là người này mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần. Như_vậy, một người mắc bệnh_tâm_thần chỉ bị coi là mất năng_lực hành_vi dân_sự khi người đó có kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần và Toà_án đã ra quyết_định công_nhận người đó mất năng_lực hành_vi dân_sự. Do_đó, người viên_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm trong khi bị bệnh_tâm_thần không mặc_nhiên sẽ được miễn_trách nhiệm kỷ_luật mà phải đáp_ứng các quy_định trên | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP về xử_lý kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức có quy_định cụ_thể như sau : Các trường_hợp được miễn_trách nhiệm kỷ_luật 1 . Được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận tình_trạng mất năng_lực hành_vi dân_sự khi có hành_vi vi_phạm . 2 . Phải chấp_hành quyết_định của cấp trên theo quy_định tại khoản 5 Điều 9 Luật Cán_bộ , công_chức . 3 . Được cấp có thẩm_quyền xác_nhận vi_phạm trong tình_thế cấp_thiết , do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự khi thi_hành công_vụ . 4 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức có hành_vi vi_phạm đến mức bị xử_lý kỷ_luật nhưng đã qua_đời . Theo quy_định trên , người thực_hiện hành_vi vi_phạm kỷ_luật nếu được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận tình_trạng mất năng_lực hành_vi dân_sự khi có hành_vi vi_phạm đó thì sẽ được miễn_trách nhiệm kỷ_luật . Bên cạnh đó , Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định như sau : Mất năng_lực hành_vi dân_sự 1 . Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . Theo đó , người mất năng_lực hành_vi dân_sự là người có đủ các điều_kiện sau : - Bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi - Toà_án ra quyết_định tuyên_bố là người này mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . Như_vậy , một người mắc bệnh_tâm_thần chỉ bị coi là mất năng_lực hành_vi dân_sự khi người đó có kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần và Toà_án đã ra quyết_định công_nhận người đó mất năng_lực hành_vi dân_sự . Do_đó , người viên_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm trong khi bị bệnh_tâm_thần không mặc_nhiên sẽ được miễn_trách nhiệm kỷ_luật mà phải đáp_ứng các quy_định trên . | 23,626 | |
Viên_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm trong khi bị bệnh_tâm_thần có được miễn_trách nhiệm kỷ_luật hay không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP về xử_lý kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức có quy_định cụ_thể như sau : ... công_nhận người đó mất năng_lực hành_vi dân_sự. Do_đó, người viên_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm trong khi bị bệnh_tâm_thần không mặc_nhiên sẽ được miễn_trách nhiệm kỷ_luật mà phải đáp_ứng các quy_định trên. | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP về xử_lý kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức có quy_định cụ_thể như sau : Các trường_hợp được miễn_trách nhiệm kỷ_luật 1 . Được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận tình_trạng mất năng_lực hành_vi dân_sự khi có hành_vi vi_phạm . 2 . Phải chấp_hành quyết_định của cấp trên theo quy_định tại khoản 5 Điều 9 Luật Cán_bộ , công_chức . 3 . Được cấp có thẩm_quyền xác_nhận vi_phạm trong tình_thế cấp_thiết , do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự khi thi_hành công_vụ . 4 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức có hành_vi vi_phạm đến mức bị xử_lý kỷ_luật nhưng đã qua_đời . Theo quy_định trên , người thực_hiện hành_vi vi_phạm kỷ_luật nếu được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận tình_trạng mất năng_lực hành_vi dân_sự khi có hành_vi vi_phạm đó thì sẽ được miễn_trách nhiệm kỷ_luật . Bên cạnh đó , Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định như sau : Mất năng_lực hành_vi dân_sự 1 . Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . Theo đó , người mất năng_lực hành_vi dân_sự là người có đủ các điều_kiện sau : - Bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi - Toà_án ra quyết_định tuyên_bố là người này mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . Như_vậy , một người mắc bệnh_tâm_thần chỉ bị coi là mất năng_lực hành_vi dân_sự khi người đó có kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần và Toà_án đã ra quyết_định công_nhận người đó mất năng_lực hành_vi dân_sự . Do_đó , người viên_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm trong khi bị bệnh_tâm_thần không mặc_nhiên sẽ được miễn_trách nhiệm kỷ_luật mà phải đáp_ứng các quy_định trên . | 23,627 | |
Thời_hiệu thời_hạn xử_lý kỷ_luật_viên_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm khi bị bệnh_tâm_thần là bao_lâu ? | Về thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với_viên_chức thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP như sau : ... - Thời_hiệu, thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ, công_chức thực_hiện theo Điều 80 Luật Cán_bộ, công_chức 2008 được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 16 Điều 1 Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức 2019. - Thời_hiệu, thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với_viên_chức thực_hiện theo khoản 1, khoản 3 Điều 53 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 7 Điều 2 Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức 2019. - Trường_hợp vụ_việc có liên_quan đến nhiều người, có tang_vật, phương_tiện cần giám_định hoặc có tình tiết phức_tạp khác cần thời_gian để làm rõ thêm thì cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật ra quyết_định kéo_dài thời_hạn xử_lý kỷ_luật, nhưng không quá 150 ngày. - Không tính vào thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với : + Thời_gian chưa xem_xét xử_lý kỷ_luật đối_với các trường_hợp quy_định tại Điều 3 Nghị_định này ; + Thời_gian điều_tra, truy_tố, xét_xử theo thủ_tục tố_tụng_hình_sự ( nếu có ) ; + Thời_gian thực_hiện khiếu_nại hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án về quyết_định xử_lý kỷ_luật cho đến khi ra quyết_định xử_lý kỷ_luật thay_thế theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền. Như_vậy, trong trường_hợp_viên_chức | None | 1 | Về thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với_viên_chức thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP như sau : - Thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức thực_hiện theo Điều 80 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 16 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức 2019 . - Thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với_viên_chức thực_hiện theo khoản 1 , khoản 3 Điều 53 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 7 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức 2019 . - Trường_hợp vụ_việc có liên_quan đến nhiều người , có tang_vật , phương_tiện cần giám_định hoặc có tình tiết phức_tạp khác cần thời_gian để làm rõ thêm thì cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật ra quyết_định kéo_dài thời_hạn xử_lý kỷ_luật , nhưng không quá 150 ngày . - Không tính vào thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với : + Thời_gian chưa xem_xét xử_lý kỷ_luật đối_với các trường_hợp quy_định tại Điều 3 Nghị_định này ; + Thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử theo thủ_tục tố_tụng_hình_sự ( nếu có ) ; + Thời_gian thực_hiện khiếu_nại hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án về quyết_định xử_lý kỷ_luật cho đến khi ra quyết_định xử_lý kỷ_luật thay_thế theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . Như_vậy , trong trường_hợp_viên_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm trong khi bị bệnh_tâm_thần nhưng chưa có kết_luận của giám_định pháp_y tâm_thần và Toà_án ra quyết_định công_nhận thì về thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật người đó thực_hiện theo khoản 1 , khoản 3 Điều 53 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 7 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức 2019 , cụ_thể đó là : - Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật là thời_hạn mà khi hết thời_hạn đó thì viên_chức có hành_vi vi_phạm không bị xử_lý kỷ_luật . Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được tính từ thời_điểm có hành_vi vi_phạm . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được quy_định như sau : 02 năm đối_với hành_vi vi_phạm ít nghiêm_trọng đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách 05 năm đối_với hành_vi vi_phạm không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . - Thời_hạn xử_lý kỷ_luật_viên_chức là khoảng thời_gian từ khi phát_hiện hành_vi vi_phạm của viên_chức đến khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật của cấp có thẩm_quyền . Thời_hạn xử_lý kỷ_luật_viên_chức không quá 90 ngày ; trường_hợp vụ_việc có tình tiết phức_tạp cần có thời_gian thanh_tra , kiểm_tra để xác_minh làm rõ thêm thì thời_hạn xử_lý kỷ_luật có_thể kéo_dài nhưng không quá 150 ngày . | 23,628 | |
Thời_hiệu thời_hạn xử_lý kỷ_luật_viên_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm khi bị bệnh_tâm_thần là bao_lâu ? | Về thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với_viên_chức thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP như sau : ... hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án về quyết_định xử_lý kỷ_luật cho đến khi ra quyết_định xử_lý kỷ_luật thay_thế theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền. Như_vậy, trong trường_hợp_viên_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm trong khi bị bệnh_tâm_thần nhưng chưa có kết_luận của giám_định pháp_y tâm_thần và Toà_án ra quyết_định công_nhận thì về thời_hiệu, thời_hạn xử_lý kỷ_luật người đó thực_hiện theo khoản 1, khoản 3 Điều 53 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 7 Điều 2 Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức 2019, cụ_thể đó là : - Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật là thời_hạn mà khi hết thời_hạn đó thì viên_chức có hành_vi vi_phạm không bị xử_lý kỷ_luật. Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được tính từ thời_điểm có hành_vi vi_phạm. Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này, thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được quy_định như sau : 02 năm đối_với hành_vi vi_phạm ít nghiêm_trọng đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách 05 năm đối_với hành_vi vi_phạm không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này. - Thời_hạn xử_lý kỷ_luật_viên_chức là khoảng thời_gian từ khi phát_hiện hành_vi vi_phạm của viên_chức đến khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật của cấp có | None | 1 | Về thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với_viên_chức thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP như sau : - Thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức thực_hiện theo Điều 80 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 16 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức 2019 . - Thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với_viên_chức thực_hiện theo khoản 1 , khoản 3 Điều 53 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 7 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức 2019 . - Trường_hợp vụ_việc có liên_quan đến nhiều người , có tang_vật , phương_tiện cần giám_định hoặc có tình tiết phức_tạp khác cần thời_gian để làm rõ thêm thì cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật ra quyết_định kéo_dài thời_hạn xử_lý kỷ_luật , nhưng không quá 150 ngày . - Không tính vào thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với : + Thời_gian chưa xem_xét xử_lý kỷ_luật đối_với các trường_hợp quy_định tại Điều 3 Nghị_định này ; + Thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử theo thủ_tục tố_tụng_hình_sự ( nếu có ) ; + Thời_gian thực_hiện khiếu_nại hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án về quyết_định xử_lý kỷ_luật cho đến khi ra quyết_định xử_lý kỷ_luật thay_thế theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . Như_vậy , trong trường_hợp_viên_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm trong khi bị bệnh_tâm_thần nhưng chưa có kết_luận của giám_định pháp_y tâm_thần và Toà_án ra quyết_định công_nhận thì về thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật người đó thực_hiện theo khoản 1 , khoản 3 Điều 53 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 7 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức 2019 , cụ_thể đó là : - Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật là thời_hạn mà khi hết thời_hạn đó thì viên_chức có hành_vi vi_phạm không bị xử_lý kỷ_luật . Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được tính từ thời_điểm có hành_vi vi_phạm . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được quy_định như sau : 02 năm đối_với hành_vi vi_phạm ít nghiêm_trọng đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách 05 năm đối_với hành_vi vi_phạm không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . - Thời_hạn xử_lý kỷ_luật_viên_chức là khoảng thời_gian từ khi phát_hiện hành_vi vi_phạm của viên_chức đến khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật của cấp có thẩm_quyền . Thời_hạn xử_lý kỷ_luật_viên_chức không quá 90 ngày ; trường_hợp vụ_việc có tình tiết phức_tạp cần có thời_gian thanh_tra , kiểm_tra để xác_minh làm rõ thêm thì thời_hạn xử_lý kỷ_luật có_thể kéo_dài nhưng không quá 150 ngày . | 23,629 | |
Thời_hiệu thời_hạn xử_lý kỷ_luật_viên_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm khi bị bệnh_tâm_thần là bao_lâu ? | Về thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với_viên_chức thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP như sau : ... quy_định tại điểm a khoản này. - Thời_hạn xử_lý kỷ_luật_viên_chức là khoảng thời_gian từ khi phát_hiện hành_vi vi_phạm của viên_chức đến khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật của cấp có thẩm_quyền. Thời_hạn xử_lý kỷ_luật_viên_chức không quá 90 ngày ; trường_hợp vụ_việc có tình tiết phức_tạp cần có thời_gian thanh_tra, kiểm_tra để xác_minh làm rõ thêm thì thời_hạn xử_lý kỷ_luật có_thể kéo_dài nhưng không quá 150 ngày. | None | 1 | Về thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với_viên_chức thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP như sau : - Thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức thực_hiện theo Điều 80 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 16 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức 2019 . - Thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với_viên_chức thực_hiện theo khoản 1 , khoản 3 Điều 53 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 7 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức 2019 . - Trường_hợp vụ_việc có liên_quan đến nhiều người , có tang_vật , phương_tiện cần giám_định hoặc có tình tiết phức_tạp khác cần thời_gian để làm rõ thêm thì cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật ra quyết_định kéo_dài thời_hạn xử_lý kỷ_luật , nhưng không quá 150 ngày . - Không tính vào thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với : + Thời_gian chưa xem_xét xử_lý kỷ_luật đối_với các trường_hợp quy_định tại Điều 3 Nghị_định này ; + Thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử theo thủ_tục tố_tụng_hình_sự ( nếu có ) ; + Thời_gian thực_hiện khiếu_nại hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án về quyết_định xử_lý kỷ_luật cho đến khi ra quyết_định xử_lý kỷ_luật thay_thế theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . Như_vậy , trong trường_hợp_viên_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm trong khi bị bệnh_tâm_thần nhưng chưa có kết_luận của giám_định pháp_y tâm_thần và Toà_án ra quyết_định công_nhận thì về thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật người đó thực_hiện theo khoản 1 , khoản 3 Điều 53 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 7 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức 2019 , cụ_thể đó là : - Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật là thời_hạn mà khi hết thời_hạn đó thì viên_chức có hành_vi vi_phạm không bị xử_lý kỷ_luật . Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được tính từ thời_điểm có hành_vi vi_phạm . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được quy_định như sau : 02 năm đối_với hành_vi vi_phạm ít nghiêm_trọng đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách 05 năm đối_với hành_vi vi_phạm không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . - Thời_hạn xử_lý kỷ_luật_viên_chức là khoảng thời_gian từ khi phát_hiện hành_vi vi_phạm của viên_chức đến khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật của cấp có thẩm_quyền . Thời_hạn xử_lý kỷ_luật_viên_chức không quá 90 ngày ; trường_hợp vụ_việc có tình tiết phức_tạp cần có thời_gian thanh_tra , kiểm_tra để xác_minh làm rõ thêm thì thời_hạn xử_lý kỷ_luật có_thể kéo_dài nhưng không quá 150 ngày . | 23,630 | |
Nguyên_tắc kế_toán tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 30 Thông_tư 177/2015/TT-BTC quy_định nguyên_tắc kế_toán tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như sau : ... - Tài_khoản này phản_ánh những khoản chi_phí hoạt_động tài_chính bao_gồm các khoản chi_phí hoặc các khoản lỗ liên_quan đến các hoạt_động đầu_tư tài_chính, chi_phí vay vốn, chi_phí bán các khoản đầu_tư ;... - Tài_khoản 635 phải được hạch_toán chi_tiết cho từng nội_dung chi_phí. Không hạch_toán vào tài_khoản 635 những nội_dung chi_phí sau đây : + Chi hoạt_động BHTG. + Chi_phí quản_lý doanh_nghiệp. + Chi_phí đầu_tư xây_dựng_cơ_bản. + Các khoản chi_phí được trang_trải bằng nguồn kinh_phí khác. + Chi_phí khác. - Tài_khoản 635 phải hạch_toán chi_tiết theo 2 loại : Chi_phí liên_quan đến hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi và chi_phí tài_chính khác. - Toàn_bộ chi_phí liên_quan đến hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi phát_sinh trong kỳ được kết chuyển vào bên Nợ_TK 5151 - Thu từ hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi để xác_định thu_nhập từ đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi của BHTG Việt_Nam. Các khoản chi_phí tài_chính khác phát_sinh trong kỳ ngoài chi_phí hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi được kết chuyển vào TK 911 - Xác_định kết_quả hoạt_động để xác_định kết_quả hoạt_động trong kỳ. Kết_cấu và nội_dung phản_ánh của tài_khoản này như_thế_nào? | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 30 Thông_tư 177/2015/TT-BTC quy_định nguyên_tắc kế_toán tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như sau : - Tài_khoản này phản_ánh những khoản chi_phí hoạt_động tài_chính bao_gồm các khoản chi_phí hoặc các khoản lỗ liên_quan đến các hoạt_động đầu_tư tài_chính , chi_phí vay vốn , chi_phí bán các khoản đầu_tư ; ... - Tài_khoản 635 phải được hạch_toán chi_tiết cho từng nội_dung chi_phí . Không hạch_toán vào tài_khoản 635 những nội_dung chi_phí sau đây : + Chi hoạt_động BHTG . + Chi_phí quản_lý doanh_nghiệp . + Chi_phí đầu_tư xây_dựng_cơ_bản . + Các khoản chi_phí được trang_trải bằng nguồn kinh_phí khác . + Chi_phí khác . - Tài_khoản 635 phải hạch_toán chi_tiết theo 2 loại : Chi_phí liên_quan đến hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi và chi_phí tài_chính khác . - Toàn_bộ chi_phí liên_quan đến hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi phát_sinh trong kỳ được kết chuyển vào bên Nợ_TK 5151 - Thu từ hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi để xác_định thu_nhập từ đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi của BHTG Việt_Nam . Các khoản chi_phí tài_chính khác phát_sinh trong kỳ ngoài chi_phí hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi được kết chuyển vào TK 911 - Xác_định kết_quả hoạt_động để xác_định kết_quả hoạt_động trong kỳ . Kết_cấu và nội_dung phản_ánh của tài_khoản này như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 23,631 | |
Nguyên_tắc kế_toán tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 30 Thông_tư 177/2015/TT-BTC quy_định nguyên_tắc kế_toán tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như sau : ... hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi được kết chuyển vào TK 911 - Xác_định kết_quả hoạt_động để xác_định kết_quả hoạt_động trong kỳ. Kết_cấu và nội_dung phản_ánh của tài_khoản này như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) - Tài_khoản này phản_ánh những khoản chi_phí hoạt_động tài_chính bao_gồm các khoản chi_phí hoặc các khoản lỗ liên_quan đến các hoạt_động đầu_tư tài_chính, chi_phí vay vốn, chi_phí bán các khoản đầu_tư ;... - Tài_khoản 635 phải được hạch_toán chi_tiết cho từng nội_dung chi_phí. Không hạch_toán vào tài_khoản 635 những nội_dung chi_phí sau đây : + Chi hoạt_động BHTG. + Chi_phí quản_lý doanh_nghiệp. + Chi_phí đầu_tư xây_dựng_cơ_bản. + Các khoản chi_phí được trang_trải bằng nguồn kinh_phí khác. + Chi_phí khác. - Tài_khoản 635 phải hạch_toán chi_tiết theo 2 loại : Chi_phí liên_quan đến hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi và chi_phí tài_chính khác. - Toàn_bộ chi_phí liên_quan đến hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi phát_sinh trong kỳ được kết chuyển vào bên Nợ_TK 5151 - Thu từ hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi để xác_định thu_nhập từ đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi của BHTG Việt_Nam. Các khoản chi_phí tài_chính khác | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 30 Thông_tư 177/2015/TT-BTC quy_định nguyên_tắc kế_toán tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như sau : - Tài_khoản này phản_ánh những khoản chi_phí hoạt_động tài_chính bao_gồm các khoản chi_phí hoặc các khoản lỗ liên_quan đến các hoạt_động đầu_tư tài_chính , chi_phí vay vốn , chi_phí bán các khoản đầu_tư ; ... - Tài_khoản 635 phải được hạch_toán chi_tiết cho từng nội_dung chi_phí . Không hạch_toán vào tài_khoản 635 những nội_dung chi_phí sau đây : + Chi hoạt_động BHTG . + Chi_phí quản_lý doanh_nghiệp . + Chi_phí đầu_tư xây_dựng_cơ_bản . + Các khoản chi_phí được trang_trải bằng nguồn kinh_phí khác . + Chi_phí khác . - Tài_khoản 635 phải hạch_toán chi_tiết theo 2 loại : Chi_phí liên_quan đến hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi và chi_phí tài_chính khác . - Toàn_bộ chi_phí liên_quan đến hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi phát_sinh trong kỳ được kết chuyển vào bên Nợ_TK 5151 - Thu từ hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi để xác_định thu_nhập từ đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi của BHTG Việt_Nam . Các khoản chi_phí tài_chính khác phát_sinh trong kỳ ngoài chi_phí hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi được kết chuyển vào TK 911 - Xác_định kết_quả hoạt_động để xác_định kết_quả hoạt_động trong kỳ . Kết_cấu và nội_dung phản_ánh của tài_khoản này như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 23,632 | |
Nguyên_tắc kế_toán tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 30 Thông_tư 177/2015/TT-BTC quy_định nguyên_tắc kế_toán tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như sau : ... Nợ_TK 5151 - Thu từ hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi để xác_định thu_nhập từ đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi của BHTG Việt_Nam. Các khoản chi_phí tài_chính khác phát_sinh trong kỳ ngoài chi_phí hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi được kết chuyển vào TK 911 - Xác_định kết_quả hoạt_động để xác_định kết_quả hoạt_động trong kỳ. Kết_cấu và nội_dung phản_ánh của tài_khoản này như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 30 Thông_tư 177/2015/TT-BTC quy_định nguyên_tắc kế_toán tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như sau : - Tài_khoản này phản_ánh những khoản chi_phí hoạt_động tài_chính bao_gồm các khoản chi_phí hoặc các khoản lỗ liên_quan đến các hoạt_động đầu_tư tài_chính , chi_phí vay vốn , chi_phí bán các khoản đầu_tư ; ... - Tài_khoản 635 phải được hạch_toán chi_tiết cho từng nội_dung chi_phí . Không hạch_toán vào tài_khoản 635 những nội_dung chi_phí sau đây : + Chi hoạt_động BHTG . + Chi_phí quản_lý doanh_nghiệp . + Chi_phí đầu_tư xây_dựng_cơ_bản . + Các khoản chi_phí được trang_trải bằng nguồn kinh_phí khác . + Chi_phí khác . - Tài_khoản 635 phải hạch_toán chi_tiết theo 2 loại : Chi_phí liên_quan đến hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi và chi_phí tài_chính khác . - Toàn_bộ chi_phí liên_quan đến hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi phát_sinh trong kỳ được kết chuyển vào bên Nợ_TK 5151 - Thu từ hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi để xác_định thu_nhập từ đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi của BHTG Việt_Nam . Các khoản chi_phí tài_chính khác phát_sinh trong kỳ ngoài chi_phí hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi được kết chuyển vào TK 911 - Xác_định kết_quả hoạt_động để xác_định kết_quả hoạt_động trong kỳ . Kết_cấu và nội_dung phản_ánh của tài_khoản này như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 23,633 | |
Kết_cấu và nội_dung phản_ánh của tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 30 Thông_tư 177/2015/TT-BTC quy_định kết_cấu và nội_dung phản_ánh của tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như sau : ... * Bên Nợ : Chi_phí phát_sinh liên_quan đến hoạt_động đầu_tư từ nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi và chi_phí của hoạt_động đầu_tư tài_chính khác. * Bên Có : - Các khoản được ghi giảm chi_phí tài_chính ; - Cuối kỳ kế_toán, kết chuyển toàn_bộ chi_phí hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi phát_sinh trong kỳ để xác_định thu_nhập hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi ; - Cuối kỳ kế_toán, kết chuyển toàn_bộ chi_phí tài_chính khác phát_sinh trong kỳ để xác_định kết_quả hoạt_động. * Tài_khoản 635 không có số_dư cuối kỳ. * Tài_khoản 635 - Chi_phí tài_chính, có 2 tài_khoản cấp 2 : - Tài_khoản 6351 - Chi_phí hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi : Phản_ánh các chi_phí phát_sinh trong kỳ của hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi. Tài_khoản này chỉ sử_dụng tại Trụ_sở chính. Tài_khoản 6351 có 2 tài_khoản cấp 3 : + Tài_khoản 63511 - Chi_phí lưu ký chứng_khoán : Phản_ánh các chi_phí lưu ký chứng_khoán phát_sinh trong kỳ liên_quan đến hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi. + Tài_khoản 63518 - Chi_phí hoạt_động đầu_tư khác : Phản_ánh các khoản chi_phí khác phát_sinh trong kỳ liên_quan đến hoạt_động | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 30 Thông_tư 177/2015/TT-BTC quy_định kết_cấu và nội_dung phản_ánh của tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như sau : * Bên Nợ : Chi_phí phát_sinh liên_quan đến hoạt_động đầu_tư từ nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi và chi_phí của hoạt_động đầu_tư tài_chính khác . * Bên Có : - Các khoản được ghi giảm chi_phí tài_chính ; - Cuối kỳ kế_toán , kết chuyển toàn_bộ chi_phí hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi phát_sinh trong kỳ để xác_định thu_nhập hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi ; - Cuối kỳ kế_toán , kết chuyển toàn_bộ chi_phí tài_chính khác phát_sinh trong kỳ để xác_định kết_quả hoạt_động . * Tài_khoản 635 không có số_dư cuối kỳ . * Tài_khoản 635 - Chi_phí tài_chính , có 2 tài_khoản cấp 2 : - Tài_khoản 6351 - Chi_phí hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi : Phản_ánh các chi_phí phát_sinh trong kỳ của hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi . Tài_khoản này chỉ sử_dụng tại Trụ_sở chính . Tài_khoản 6351 có 2 tài_khoản cấp 3 : + Tài_khoản 63511 - Chi_phí lưu ký chứng_khoán : Phản_ánh các chi_phí lưu ký chứng_khoán phát_sinh trong kỳ liên_quan đến hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi . + Tài_khoản 63518 - Chi_phí hoạt_động đầu_tư khác : Phản_ánh các khoản chi_phí khác phát_sinh trong kỳ liên_quan đến hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi ngoài chi_phí lưu ký chứng_khoán . - Tài_khoản 6358 - Chi_phí tài_chính khác : Phản_ánh chi_phí tài_chính khác phát_sinh trong kỳ mà chưa được phản_ánh ở TK 6351 . Tài_khoản 6358 có 2 tài_khoản cấp 3 : + Tài_khoản 63581 - Chi_phí lãi vay : Phản_ánh chi_phí lãi vay phát_sinh trong kỳ . + Tài_khoản 63588 - Chi_phí tài_chính khác : Phản_ánh các chi_phí tài_chính khác phát_sinh trong kỳ liên_quan đến hoạt_động tài_chính khác ngoài chi_phí lãi vay . | 23,634 | |
Kết_cấu và nội_dung phản_ánh của tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 30 Thông_tư 177/2015/TT-BTC quy_định kết_cấu và nội_dung phản_ánh của tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như sau : ... kỳ liên_quan đến hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi. + Tài_khoản 63518 - Chi_phí hoạt_động đầu_tư khác : Phản_ánh các khoản chi_phí khác phát_sinh trong kỳ liên_quan đến hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi ngoài chi_phí lưu ký chứng_khoán. - Tài_khoản 6358 - Chi_phí tài_chính khác : Phản_ánh chi_phí tài_chính khác phát_sinh trong kỳ mà chưa được phản_ánh ở TK 6351. Tài_khoản 6358 có 2 tài_khoản cấp 3 : + Tài_khoản 63581 - Chi_phí lãi vay : Phản_ánh chi_phí lãi vay phát_sinh trong kỳ. + Tài_khoản 63588 - Chi_phí tài_chính khác : Phản_ánh các chi_phí tài_chính khác phát_sinh trong kỳ liên_quan đến hoạt_động tài_chính khác ngoài chi_phí lãi vay. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 30 Thông_tư 177/2015/TT-BTC quy_định kết_cấu và nội_dung phản_ánh của tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như sau : * Bên Nợ : Chi_phí phát_sinh liên_quan đến hoạt_động đầu_tư từ nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi và chi_phí của hoạt_động đầu_tư tài_chính khác . * Bên Có : - Các khoản được ghi giảm chi_phí tài_chính ; - Cuối kỳ kế_toán , kết chuyển toàn_bộ chi_phí hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi phát_sinh trong kỳ để xác_định thu_nhập hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi ; - Cuối kỳ kế_toán , kết chuyển toàn_bộ chi_phí tài_chính khác phát_sinh trong kỳ để xác_định kết_quả hoạt_động . * Tài_khoản 635 không có số_dư cuối kỳ . * Tài_khoản 635 - Chi_phí tài_chính , có 2 tài_khoản cấp 2 : - Tài_khoản 6351 - Chi_phí hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi : Phản_ánh các chi_phí phát_sinh trong kỳ của hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi . Tài_khoản này chỉ sử_dụng tại Trụ_sở chính . Tài_khoản 6351 có 2 tài_khoản cấp 3 : + Tài_khoản 63511 - Chi_phí lưu ký chứng_khoán : Phản_ánh các chi_phí lưu ký chứng_khoán phát_sinh trong kỳ liên_quan đến hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi . + Tài_khoản 63518 - Chi_phí hoạt_động đầu_tư khác : Phản_ánh các khoản chi_phí khác phát_sinh trong kỳ liên_quan đến hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi ngoài chi_phí lưu ký chứng_khoán . - Tài_khoản 6358 - Chi_phí tài_chính khác : Phản_ánh chi_phí tài_chính khác phát_sinh trong kỳ mà chưa được phản_ánh ở TK 6351 . Tài_khoản 6358 có 2 tài_khoản cấp 3 : + Tài_khoản 63581 - Chi_phí lãi vay : Phản_ánh chi_phí lãi vay phát_sinh trong kỳ . + Tài_khoản 63588 - Chi_phí tài_chính khác : Phản_ánh các chi_phí tài_chính khác phát_sinh trong kỳ liên_quan đến hoạt_động tài_chính khác ngoài chi_phí lãi vay . | 23,635 | |
Phương_pháp kế_toán một_số giao_dịch kinh_tế chủ_yếu của tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 30 Thông_tư 177/2015/TT-BTC quy_định phương_pháp kế_toán một_số giao_dịch kinh_tế chủ_yếu của tài_khoản 635 chi_phí tài_chính : ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 30 Thông_tư 177/2015/TT-BTC quy_định phương_pháp kế_toán một_số giao_dịch kinh_tế chủ_yếu của tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như sau : * Khi phát_sinh các khoản chi_phí liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động đầu_tư từ nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi, ghi : - Nợ_TK 6351 - Chi_phí hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi - Có các TK 111, 112, 141, 331,... * Khi phát_sinh các khoản chi_phí liên_quan đến hoạt_động tài_chính khác ngoài hoạt_động đầu_tư từ nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi, ghi : - Nợ_TK 6358 - Chi_phí tài_chính khác - Có các TK 111, 112, 331,... * Kế_toán chi_phí đi vay : - Trường_hợp đơn_vị phải thanh_toán định_kỳ tiền lãi vay cho bên cho vay, ghi : + Nợ_TK 6358 - Chi_phí tài_chính khác + Có các TK 111, 112,... - Trường_hợp đơn_vị trả trước lãi tiền vay cho bên cho vay, ghi : + Nợ_TK 242 - Chi_phí trả trước + Có các TK 111, 112,... + Định_kỳ, khi phân_bổ lãi tiền vay theo số phải | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 30 Thông_tư 177/2015/TT-BTC quy_định phương_pháp kế_toán một_số giao_dịch kinh_tế chủ_yếu của tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như sau : * Khi phát_sinh các khoản chi_phí liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động đầu_tư từ nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi , ghi : - Nợ_TK 6351 - Chi_phí hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi - Có các TK 111 , 112 , 141 , 331 , ... * Khi phát_sinh các khoản chi_phí liên_quan đến hoạt_động tài_chính khác ngoài hoạt_động đầu_tư từ nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi , ghi : - Nợ_TK 6358 - Chi_phí tài_chính khác - Có các TK 111 , 112 , 331 , ... * Kế_toán chi_phí đi vay : - Trường_hợp đơn_vị phải thanh_toán định_kỳ tiền lãi vay cho bên cho vay , ghi : + Nợ_TK 6358 - Chi_phí tài_chính khác + Có các TK 111 , 112 , ... - Trường_hợp đơn_vị trả trước lãi tiền vay cho bên cho vay , ghi : + Nợ_TK 242 - Chi_phí trả trước + Có các TK 111 , 112 , ... + Định_kỳ , khi phân_bổ lãi tiền vay theo số phải trả từng kỳ vào chi_phí tài_chính , ghi : + Nợ_TK 6358 - Chi_phí tài_chính khác + Có TK 242 - Chi_phí trả trước . - Trường_hợp vay trả lãi sau : + Định_kỳ , khi tính lãi tiền vay phải trả trong kỳ , nếu được tính vào chi_phí tài_chính khác ghi : + + Nợ_TK 635 - Chi_phí tài_chính + + Có TK 335 - Chi_phí phải trả . + Hết thời_hạn vay , khi đơn_vị trả gốc vay và lãi tiền vay , ghi : + + Nợ_TK 341 - Vay và nợ thuê tài_chính ( gốc vay còn phải trả ) + + Nợ_TK 335 - Chi_phí phải trả ( lãi tiền vay của các kỳ trước ) + + Nợ_TK 6358 - Chi_phí tài_chính khác ( lãi tiền vay của kỳ đáo_hạn ) + + Có các TK 111 , 112 , ... * Cuối kỳ , kết chuyển toàn_bộ chi_phí hoạt_động đầu_tư từ nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi phát_sinh trong kỳ vào bên Nợ_TK 5151 - Thu từ hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi để xác_định thu_nhập đầu_tư từ nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi của BHTG Việt_Nam , ghi : - Nợ_TK 5151 - Thu từ hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi - Có TK 6351 - Chi_phí hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi . * Cuối kỳ , kết chuyển toàn_bộ chi_phí tài_chính khác phát_sinh trong kỳ sang TK 911 - Xác_định kết_quả hoạt_động , ghi : - Nợ_TK 911 - Xác_định kết_quả hoạt_động - Có TK 6358 - Chi_phí tài_chính khác . | 23,636 | |
Phương_pháp kế_toán một_số giao_dịch kinh_tế chủ_yếu của tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 30 Thông_tư 177/2015/TT-BTC quy_định phương_pháp kế_toán một_số giao_dịch kinh_tế chủ_yếu của tài_khoản 635 chi_phí tài_chính : ... , ghi : + Nợ_TK 242 - Chi_phí trả trước + Có các TK 111, 112,... + Định_kỳ, khi phân_bổ lãi tiền vay theo số phải trả từng kỳ vào chi_phí tài_chính, ghi : + Nợ_TK 6358 - Chi_phí tài_chính khác + Có TK 242 - Chi_phí trả trước. - Trường_hợp vay trả lãi sau : + Định_kỳ, khi tính lãi tiền vay phải trả trong kỳ, nếu được tính vào chi_phí tài_chính khác ghi : + + Nợ_TK 635 - Chi_phí tài_chính + + Có TK 335 - Chi_phí phải trả. + Hết thời_hạn vay, khi đơn_vị trả gốc vay và lãi tiền vay, ghi : + + Nợ_TK 341 - Vay và nợ thuê tài_chính ( gốc vay còn phải trả ) + + Nợ_TK 335 - Chi_phí phải trả ( lãi tiền vay của các kỳ trước ) + + Nợ_TK 6358 - Chi_phí tài_chính khác ( lãi tiền vay của kỳ đáo_hạn ) + + Có các TK 111, 112,... * Cuối kỳ, kết chuyển toàn_bộ chi_phí | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 30 Thông_tư 177/2015/TT-BTC quy_định phương_pháp kế_toán một_số giao_dịch kinh_tế chủ_yếu của tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như sau : * Khi phát_sinh các khoản chi_phí liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động đầu_tư từ nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi , ghi : - Nợ_TK 6351 - Chi_phí hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi - Có các TK 111 , 112 , 141 , 331 , ... * Khi phát_sinh các khoản chi_phí liên_quan đến hoạt_động tài_chính khác ngoài hoạt_động đầu_tư từ nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi , ghi : - Nợ_TK 6358 - Chi_phí tài_chính khác - Có các TK 111 , 112 , 331 , ... * Kế_toán chi_phí đi vay : - Trường_hợp đơn_vị phải thanh_toán định_kỳ tiền lãi vay cho bên cho vay , ghi : + Nợ_TK 6358 - Chi_phí tài_chính khác + Có các TK 111 , 112 , ... - Trường_hợp đơn_vị trả trước lãi tiền vay cho bên cho vay , ghi : + Nợ_TK 242 - Chi_phí trả trước + Có các TK 111 , 112 , ... + Định_kỳ , khi phân_bổ lãi tiền vay theo số phải trả từng kỳ vào chi_phí tài_chính , ghi : + Nợ_TK 6358 - Chi_phí tài_chính khác + Có TK 242 - Chi_phí trả trước . - Trường_hợp vay trả lãi sau : + Định_kỳ , khi tính lãi tiền vay phải trả trong kỳ , nếu được tính vào chi_phí tài_chính khác ghi : + + Nợ_TK 635 - Chi_phí tài_chính + + Có TK 335 - Chi_phí phải trả . + Hết thời_hạn vay , khi đơn_vị trả gốc vay và lãi tiền vay , ghi : + + Nợ_TK 341 - Vay và nợ thuê tài_chính ( gốc vay còn phải trả ) + + Nợ_TK 335 - Chi_phí phải trả ( lãi tiền vay của các kỳ trước ) + + Nợ_TK 6358 - Chi_phí tài_chính khác ( lãi tiền vay của kỳ đáo_hạn ) + + Có các TK 111 , 112 , ... * Cuối kỳ , kết chuyển toàn_bộ chi_phí hoạt_động đầu_tư từ nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi phát_sinh trong kỳ vào bên Nợ_TK 5151 - Thu từ hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi để xác_định thu_nhập đầu_tư từ nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi của BHTG Việt_Nam , ghi : - Nợ_TK 5151 - Thu từ hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi - Có TK 6351 - Chi_phí hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi . * Cuối kỳ , kết chuyển toàn_bộ chi_phí tài_chính khác phát_sinh trong kỳ sang TK 911 - Xác_định kết_quả hoạt_động , ghi : - Nợ_TK 911 - Xác_định kết_quả hoạt_động - Có TK 6358 - Chi_phí tài_chính khác . | 23,637 | |
Phương_pháp kế_toán một_số giao_dịch kinh_tế chủ_yếu của tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 30 Thông_tư 177/2015/TT-BTC quy_định phương_pháp kế_toán một_số giao_dịch kinh_tế chủ_yếu của tài_khoản 635 chi_phí tài_chính : ... 6358 - Chi_phí tài_chính khác ( lãi tiền vay của kỳ đáo_hạn ) + + Có các TK 111, 112,... * Cuối kỳ, kết chuyển toàn_bộ chi_phí hoạt_động đầu_tư từ nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi phát_sinh trong kỳ vào bên Nợ_TK 5151 - Thu từ hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi để xác_định thu_nhập đầu_tư từ nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi của BHTG Việt_Nam, ghi : - Nợ_TK 5151 - Thu từ hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi - Có TK 6351 - Chi_phí hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi. * Cuối kỳ, kết chuyển toàn_bộ chi_phí tài_chính khác phát_sinh trong kỳ sang TK 911 - Xác_định kết_quả hoạt_động, ghi : - Nợ_TK 911 - Xác_định kết_quả hoạt_động - Có TK 6358 - Chi_phí tài_chính khác. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 30 Thông_tư 177/2015/TT-BTC quy_định phương_pháp kế_toán một_số giao_dịch kinh_tế chủ_yếu của tài_khoản 635 chi_phí tài_chính như sau : * Khi phát_sinh các khoản chi_phí liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động đầu_tư từ nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi , ghi : - Nợ_TK 6351 - Chi_phí hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi - Có các TK 111 , 112 , 141 , 331 , ... * Khi phát_sinh các khoản chi_phí liên_quan đến hoạt_động tài_chính khác ngoài hoạt_động đầu_tư từ nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi , ghi : - Nợ_TK 6358 - Chi_phí tài_chính khác - Có các TK 111 , 112 , 331 , ... * Kế_toán chi_phí đi vay : - Trường_hợp đơn_vị phải thanh_toán định_kỳ tiền lãi vay cho bên cho vay , ghi : + Nợ_TK 6358 - Chi_phí tài_chính khác + Có các TK 111 , 112 , ... - Trường_hợp đơn_vị trả trước lãi tiền vay cho bên cho vay , ghi : + Nợ_TK 242 - Chi_phí trả trước + Có các TK 111 , 112 , ... + Định_kỳ , khi phân_bổ lãi tiền vay theo số phải trả từng kỳ vào chi_phí tài_chính , ghi : + Nợ_TK 6358 - Chi_phí tài_chính khác + Có TK 242 - Chi_phí trả trước . - Trường_hợp vay trả lãi sau : + Định_kỳ , khi tính lãi tiền vay phải trả trong kỳ , nếu được tính vào chi_phí tài_chính khác ghi : + + Nợ_TK 635 - Chi_phí tài_chính + + Có TK 335 - Chi_phí phải trả . + Hết thời_hạn vay , khi đơn_vị trả gốc vay và lãi tiền vay , ghi : + + Nợ_TK 341 - Vay và nợ thuê tài_chính ( gốc vay còn phải trả ) + + Nợ_TK 335 - Chi_phí phải trả ( lãi tiền vay của các kỳ trước ) + + Nợ_TK 6358 - Chi_phí tài_chính khác ( lãi tiền vay của kỳ đáo_hạn ) + + Có các TK 111 , 112 , ... * Cuối kỳ , kết chuyển toàn_bộ chi_phí hoạt_động đầu_tư từ nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi phát_sinh trong kỳ vào bên Nợ_TK 5151 - Thu từ hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi để xác_định thu_nhập đầu_tư từ nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi của BHTG Việt_Nam , ghi : - Nợ_TK 5151 - Thu từ hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi - Có TK 6351 - Chi_phí hoạt_động đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi . * Cuối kỳ , kết chuyển toàn_bộ chi_phí tài_chính khác phát_sinh trong kỳ sang TK 911 - Xác_định kết_quả hoạt_động , ghi : - Nợ_TK 911 - Xác_định kết_quả hoạt_động - Có TK 6358 - Chi_phí tài_chính khác . | 23,638 | |
Đối_tượng nào được cấp giấy_thông_hành qua cửa_khẩu biên_giới Lào và nơi đề_nghị cấp giấy ở đâu ? | Về vấn_đề của anh , tại khoản 2 Điều 4 , khoản 2 Điều 7 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP hướng_dẫn về đối_tượng , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cấp , thu_hồi: ... Về vấn_đề của anh, tại khoản 2 Điều 4, khoản 2 Điều 7 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP hướng_dẫn về đối_tượng, trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền cấp, thu_hồi, huỷ giá_trị_sử_dụng giấy_thông_hành có nêu như sau : Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành... 2. Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào : a ) Công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ; b ) Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào.... Nơi nộp hồ_sơ... 2. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào nộp hồ_sơ tại cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp người đó làm_việc có trụ_sở. Theo đó, anh phải nộp hồ_sơ tại Công_an tỉnh Thừa_Thiên_Huế. Bên cạnh đó, trong tờ khai_đề nghị cấp Giấy_thông_hành có mục " Cửa_khẩu qua_lại ". Nên quan_điểm của Ban Hỗ_trợ thì anh phải tiến_hành | None | 1 | Về vấn_đề của anh , tại khoản 2 Điều 4 , khoản 2 Điều 7 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP hướng_dẫn về đối_tượng , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cấp , thu_hồi , huỷ giá_trị_sử_dụng giấy_thông_hành có nêu như sau : Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành ... 2 . Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào : a ) Công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ; b ) Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào . ... Nơi nộp hồ_sơ ... 2 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào nộp hồ_sơ tại cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp người đó làm_việc có trụ_sở . Theo đó , anh phải nộp hồ_sơ tại Công_an tỉnh Thừa_Thiên_Huế . Bên cạnh đó , trong tờ khai_đề nghị cấp Giấy_thông_hành có mục " Cửa_khẩu qua_lại " . Nên quan_điểm của Ban Hỗ_trợ thì anh phải tiến_hành xuất_nhập_cảnh tại cửa_khẩu mà anh đã kê_khai trong tờ khai của mình thưa anh . Nếu anh kê_khai tại cửa khâu La_Lay và được cấp Giấy_thông_hành thì có_thể đi qua cửa_khẩu này . Giấy_thông_hành qua cửa_khẩu biên_giới Lào ( Hình từ Internet ) | 23,639 | |
Đối_tượng nào được cấp giấy_thông_hành qua cửa_khẩu biên_giới Lào và nơi đề_nghị cấp giấy ở đâu ? | Về vấn_đề của anh , tại khoản 2 Điều 4 , khoản 2 Điều 7 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP hướng_dẫn về đối_tượng , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cấp , thu_hồi: ... tỉnh Thừa_Thiên_Huế. Bên cạnh đó, trong tờ khai_đề nghị cấp Giấy_thông_hành có mục " Cửa_khẩu qua_lại ". Nên quan_điểm của Ban Hỗ_trợ thì anh phải tiến_hành xuất_nhập_cảnh tại cửa_khẩu mà anh đã kê_khai trong tờ khai của mình thưa anh. Nếu anh kê_khai tại cửa khâu La_Lay và được cấp Giấy_thông_hành thì có_thể đi qua cửa_khẩu này. Giấy_thông_hành qua cửa_khẩu biên_giới Lào ( Hình từ Internet )Về vấn_đề của anh, tại khoản 2 Điều 4, khoản 2 Điều 7 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP hướng_dẫn về đối_tượng, trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền cấp, thu_hồi, huỷ giá_trị_sử_dụng giấy_thông_hành có nêu như sau : Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành... 2. Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào : a ) Công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ; b ) Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào.... Nơi nộp hồ_sơ... 2. Người đề_nghị | None | 1 | Về vấn_đề của anh , tại khoản 2 Điều 4 , khoản 2 Điều 7 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP hướng_dẫn về đối_tượng , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cấp , thu_hồi , huỷ giá_trị_sử_dụng giấy_thông_hành có nêu như sau : Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành ... 2 . Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào : a ) Công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ; b ) Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào . ... Nơi nộp hồ_sơ ... 2 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào nộp hồ_sơ tại cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp người đó làm_việc có trụ_sở . Theo đó , anh phải nộp hồ_sơ tại Công_an tỉnh Thừa_Thiên_Huế . Bên cạnh đó , trong tờ khai_đề nghị cấp Giấy_thông_hành có mục " Cửa_khẩu qua_lại " . Nên quan_điểm của Ban Hỗ_trợ thì anh phải tiến_hành xuất_nhập_cảnh tại cửa_khẩu mà anh đã kê_khai trong tờ khai của mình thưa anh . Nếu anh kê_khai tại cửa khâu La_Lay và được cấp Giấy_thông_hành thì có_thể đi qua cửa_khẩu này . Giấy_thông_hành qua cửa_khẩu biên_giới Lào ( Hình từ Internet ) | 23,640 | |
Đối_tượng nào được cấp giấy_thông_hành qua cửa_khẩu biên_giới Lào và nơi đề_nghị cấp giấy ở đâu ? | Về vấn_đề của anh , tại khoản 2 Điều 4 , khoản 2 Điều 7 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP hướng_dẫn về đối_tượng , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cấp , thu_hồi: ... biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào.... Nơi nộp hồ_sơ... 2. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào nộp hồ_sơ tại cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp người đó làm_việc có trụ_sở. Theo đó, anh phải nộp hồ_sơ tại Công_an tỉnh Thừa_Thiên_Huế. Bên cạnh đó, trong tờ khai_đề nghị cấp Giấy_thông_hành có mục " Cửa_khẩu qua_lại ". Nên quan_điểm của Ban Hỗ_trợ thì anh phải tiến_hành xuất_nhập_cảnh tại cửa_khẩu mà anh đã kê_khai trong tờ khai của mình thưa anh. Nếu anh kê_khai tại cửa khâu La_Lay và được cấp Giấy_thông_hành thì có_thể đi qua cửa_khẩu này. Giấy_thông_hành qua cửa_khẩu biên_giới Lào ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Về vấn_đề của anh , tại khoản 2 Điều 4 , khoản 2 Điều 7 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP hướng_dẫn về đối_tượng , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cấp , thu_hồi , huỷ giá_trị_sử_dụng giấy_thông_hành có nêu như sau : Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành ... 2 . Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào : a ) Công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ; b ) Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào . ... Nơi nộp hồ_sơ ... 2 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào nộp hồ_sơ tại cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp người đó làm_việc có trụ_sở . Theo đó , anh phải nộp hồ_sơ tại Công_an tỉnh Thừa_Thiên_Huế . Bên cạnh đó , trong tờ khai_đề nghị cấp Giấy_thông_hành có mục " Cửa_khẩu qua_lại " . Nên quan_điểm của Ban Hỗ_trợ thì anh phải tiến_hành xuất_nhập_cảnh tại cửa_khẩu mà anh đã kê_khai trong tờ khai của mình thưa anh . Nếu anh kê_khai tại cửa khâu La_Lay và được cấp Giấy_thông_hành thì có_thể đi qua cửa_khẩu này . Giấy_thông_hành qua cửa_khẩu biên_giới Lào ( Hình từ Internet ) | 23,641 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành qua cửa_khẩu biên_giới Lào bao_gồm các giấy_tờ nào ? | Theo Điều 5 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành 1. 01 tờ khai theo Mẫu M01 ban_hành kèm theo Nghị_định này đã điền đầy_đủ thông_tin. Tờ khai của các trường_hợp dưới đây thì thực_hiện như sau : a ) Người quy_định tại khoản 1, điểm b khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định này thì tờ khai phải có xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh của cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp trực_tiếp quản_lý ; b ) Người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, người chưa đủ 14 tuổi thì tờ khai do cha, mẹ hoặc người đại_diện theo pháp_luật khai và ký_tên, có xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh của Trưởng công_an xã, phường, thị_trấn nơi người đó thường_trú ; c ) Người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành xuất, nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc với cha hoặc mẹ thì tờ khai phải do cha hoặc mẹ khai và ký_tên. 2. 02 ảnh chân_dung, cỡ 4cm x 6cm. Trường_hợp người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành với cha hoặc | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành 1 . 01 tờ khai theo Mẫu M01 ban_hành kèm theo Nghị_định này đã điền đầy_đủ thông_tin . Tờ khai của các trường_hợp dưới đây thì thực_hiện như sau : a ) Người quy_định tại khoản 1 , điểm b khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định này thì tờ khai phải có xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp trực_tiếp quản_lý ; b ) Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi thì tờ khai do cha , mẹ hoặc người đại_diện theo pháp_luật khai và ký_tên , có xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh của Trưởng công_an xã , phường , thị_trấn nơi người đó thường_trú ; c ) Người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc với cha hoặc mẹ thì tờ khai phải do cha hoặc mẹ khai và ký_tên . 2 . 02 ảnh chân_dung , cỡ 4cm x 6cm . Trường_hợp người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành với cha hoặc mẹ thì dán 01 ảnh 3 cm x 4cm của trẻ_em đó vào tờ khai và nộp kèm 01 ảnh 3 cm x 4cm của trẻ_em đó để dán vào giấy_thông_hành . 3 . Giấy_tờ khác đối_với các trường_hợp dưới đây : a ) 01 bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; b ) 01 bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện theo pháp_luật đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu ; c ) Giấy_thông_hành đã được cấp , nếu còn giá_trị_sử_dụng ; d ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đối_với trường_hợp uỷ_quyền nộp hồ_sơ . | 23,642 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành qua cửa_khẩu biên_giới Lào bao_gồm các giấy_tờ nào ? | Theo Điều 5 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành như sau : ... cha hoặc mẹ khai và ký_tên. 2. 02 ảnh chân_dung, cỡ 4cm x 6cm. Trường_hợp người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành với cha hoặc mẹ thì dán 01 ảnh 3 cm x 4cm của trẻ_em đó vào tờ khai và nộp kèm 01 ảnh 3 cm x 4cm của trẻ_em đó để dán vào giấy_thông_hành. 3. Giấy_tờ khác đối_với các trường_hợp dưới đây : a ) 01 bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; b ) 01 bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện theo pháp_luật đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, người chưa đủ 14 tuổi. Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra, đối_chiếu ; c ) Giấy_thông_hành đã được cấp, nếu còn giá_trị_sử_dụng ; d ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp đối_với trường_hợp uỷ_quyền nộp hồ_sơ. | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành 1 . 01 tờ khai theo Mẫu M01 ban_hành kèm theo Nghị_định này đã điền đầy_đủ thông_tin . Tờ khai của các trường_hợp dưới đây thì thực_hiện như sau : a ) Người quy_định tại khoản 1 , điểm b khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định này thì tờ khai phải có xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp trực_tiếp quản_lý ; b ) Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi thì tờ khai do cha , mẹ hoặc người đại_diện theo pháp_luật khai và ký_tên , có xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh của Trưởng công_an xã , phường , thị_trấn nơi người đó thường_trú ; c ) Người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc với cha hoặc mẹ thì tờ khai phải do cha hoặc mẹ khai và ký_tên . 2 . 02 ảnh chân_dung , cỡ 4cm x 6cm . Trường_hợp người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành với cha hoặc mẹ thì dán 01 ảnh 3 cm x 4cm của trẻ_em đó vào tờ khai và nộp kèm 01 ảnh 3 cm x 4cm của trẻ_em đó để dán vào giấy_thông_hành . 3 . Giấy_tờ khác đối_với các trường_hợp dưới đây : a ) 01 bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; b ) 01 bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện theo pháp_luật đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu ; c ) Giấy_thông_hành đã được cấp , nếu còn giá_trị_sử_dụng ; d ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đối_với trường_hợp uỷ_quyền nộp hồ_sơ . | 23,643 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành qua cửa_khẩu biên_giới Lào bao_gồm các giấy_tờ nào ? | Theo Điều 5 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành như sau : ... Giấy giới_thiệu của cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp đối_với trường_hợp uỷ_quyền nộp hồ_sơ. | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành 1 . 01 tờ khai theo Mẫu M01 ban_hành kèm theo Nghị_định này đã điền đầy_đủ thông_tin . Tờ khai của các trường_hợp dưới đây thì thực_hiện như sau : a ) Người quy_định tại khoản 1 , điểm b khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định này thì tờ khai phải có xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp trực_tiếp quản_lý ; b ) Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi thì tờ khai do cha , mẹ hoặc người đại_diện theo pháp_luật khai và ký_tên , có xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh của Trưởng công_an xã , phường , thị_trấn nơi người đó thường_trú ; c ) Người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc với cha hoặc mẹ thì tờ khai phải do cha hoặc mẹ khai và ký_tên . 2 . 02 ảnh chân_dung , cỡ 4cm x 6cm . Trường_hợp người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành với cha hoặc mẹ thì dán 01 ảnh 3 cm x 4cm của trẻ_em đó vào tờ khai và nộp kèm 01 ảnh 3 cm x 4cm của trẻ_em đó để dán vào giấy_thông_hành . 3 . Giấy_tờ khác đối_với các trường_hợp dưới đây : a ) 01 bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; b ) 01 bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện theo pháp_luật đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu ; c ) Giấy_thông_hành đã được cấp , nếu còn giá_trị_sử_dụng ; d ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đối_với trường_hợp uỷ_quyền nộp hồ_sơ . | 23,644 | |
Trình_tự cấp Giấy_thông_hành qua cửa_khẩu biên_giới thực_hiện như_thế_nào ? | Về trình_tự cấp Giấy_thông_hành qua cửa_khẩu biên_giới được thực_hiện theo Điều 8 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự thực_hiện 1. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này. 2. Khi nộp hồ_sơ, người đề_nghị phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng để đối_chiếu. 3. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp được uỷ_quyền nộp hồ_sơ và nhận kết_quả thì người được cử đi nộp hồ_sơ xuất_trình giấy giới_thiệu, giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng của bản_thân và của người uỷ_quyền để kiểm_tra, đối_chiếu. 4. Người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, người chưa đủ 14 tuổi thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của mình làm thủ_tục. 5. Người được giao nhiệm_vụ có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành ; kiểm_tra, đối_chiếu ; thu lệ_phí và cấp giấy hẹn trả kết_quả. 6. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành phải nộp lệ_phí ; nếu có yêu_cầu nhận kết_quả tại địa_điểm khác với cơ_quan quy_định tại Điều 7 thì phải trả phí dịch_vụ chuyển_phát. Như_vậy, cá_nhân đề_nghị nộp hồ_sơ liên_quan đến đơn_vị có thẩm_quyền theo Điều 7 nêu trên, sau | None | 1 | Về trình_tự cấp Giấy_thông_hành qua cửa_khẩu biên_giới được thực_hiện theo Điều 8 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự thực_hiện 1 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . 2 . Khi nộp hồ_sơ , người đề_nghị phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng để đối_chiếu . 3 . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được uỷ_quyền nộp hồ_sơ và nhận kết_quả thì người được cử đi nộp hồ_sơ xuất_trình giấy giới_thiệu , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng của bản_thân và của người uỷ_quyền để kiểm_tra , đối_chiếu . 4 . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của mình làm thủ_tục . 5 . Người được giao nhiệm_vụ có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành ; kiểm_tra , đối_chiếu ; thu lệ_phí và cấp giấy hẹn trả kết_quả . 6 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành phải nộp lệ_phí ; nếu có yêu_cầu nhận kết_quả tại địa_điểm khác với cơ_quan quy_định tại Điều 7 thì phải trả phí dịch_vụ chuyển_phát . Như_vậy , cá_nhân đề_nghị nộp hồ_sơ liên_quan đến đơn_vị có thẩm_quyền theo Điều 7 nêu trên , sau đó sẽ được quyết trong vòng 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ ( Căn_cứ theo Điều 9 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về thời_hạn giải_quyết ) . Trường_hợp hồ_sơ bị từ_chối thì sẽ phản_hồi bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 23,645 | |
Trình_tự cấp Giấy_thông_hành qua cửa_khẩu biên_giới thực_hiện như_thế_nào ? | Về trình_tự cấp Giấy_thông_hành qua cửa_khẩu biên_giới được thực_hiện theo Điều 8 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... khác với cơ_quan quy_định tại Điều 7 thì phải trả phí dịch_vụ chuyển_phát. Như_vậy, cá_nhân đề_nghị nộp hồ_sơ liên_quan đến đơn_vị có thẩm_quyền theo Điều 7 nêu trên, sau đó sẽ được quyết trong vòng 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ ( Căn_cứ theo Điều 9 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về thời_hạn giải_quyết ). Trường_hợp hồ_sơ bị từ_chối thì sẽ phản_hồi bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Trình_tự thực_hiện 1. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này. 2. Khi nộp hồ_sơ, người đề_nghị phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng để đối_chiếu. 3. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp được uỷ_quyền nộp hồ_sơ và nhận kết_quả thì người được cử đi nộp hồ_sơ xuất_trình giấy giới_thiệu, giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng của bản_thân và của người uỷ_quyền để kiểm_tra, đối_chiếu. 4. Người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, người chưa đủ 14 tuổi thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của mình làm | None | 1 | Về trình_tự cấp Giấy_thông_hành qua cửa_khẩu biên_giới được thực_hiện theo Điều 8 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự thực_hiện 1 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . 2 . Khi nộp hồ_sơ , người đề_nghị phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng để đối_chiếu . 3 . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được uỷ_quyền nộp hồ_sơ và nhận kết_quả thì người được cử đi nộp hồ_sơ xuất_trình giấy giới_thiệu , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng của bản_thân và của người uỷ_quyền để kiểm_tra , đối_chiếu . 4 . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của mình làm thủ_tục . 5 . Người được giao nhiệm_vụ có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành ; kiểm_tra , đối_chiếu ; thu lệ_phí và cấp giấy hẹn trả kết_quả . 6 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành phải nộp lệ_phí ; nếu có yêu_cầu nhận kết_quả tại địa_điểm khác với cơ_quan quy_định tại Điều 7 thì phải trả phí dịch_vụ chuyển_phát . Như_vậy , cá_nhân đề_nghị nộp hồ_sơ liên_quan đến đơn_vị có thẩm_quyền theo Điều 7 nêu trên , sau đó sẽ được quyết trong vòng 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ ( Căn_cứ theo Điều 9 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về thời_hạn giải_quyết ) . Trường_hợp hồ_sơ bị từ_chối thì sẽ phản_hồi bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 23,646 | |
Trình_tự cấp Giấy_thông_hành qua cửa_khẩu biên_giới thực_hiện như_thế_nào ? | Về trình_tự cấp Giấy_thông_hành qua cửa_khẩu biên_giới được thực_hiện theo Điều 8 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, người chưa đủ 14 tuổi thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của mình làm thủ_tục. 5. Người được giao nhiệm_vụ có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành ; kiểm_tra, đối_chiếu ; thu lệ_phí và cấp giấy hẹn trả kết_quả. 6. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành phải nộp lệ_phí ; nếu có yêu_cầu nhận kết_quả tại địa_điểm khác với cơ_quan quy_định tại Điều 7 thì phải trả phí dịch_vụ chuyển_phát. Như_vậy, cá_nhân đề_nghị nộp hồ_sơ liên_quan đến đơn_vị có thẩm_quyền theo Điều 7 nêu trên, sau đó sẽ được quyết trong vòng 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ ( Căn_cứ theo Điều 9 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về thời_hạn giải_quyết ). Trường_hợp hồ_sơ bị từ_chối thì sẽ phản_hồi bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. | None | 1 | Về trình_tự cấp Giấy_thông_hành qua cửa_khẩu biên_giới được thực_hiện theo Điều 8 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự thực_hiện 1 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . 2 . Khi nộp hồ_sơ , người đề_nghị phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng để đối_chiếu . 3 . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được uỷ_quyền nộp hồ_sơ và nhận kết_quả thì người được cử đi nộp hồ_sơ xuất_trình giấy giới_thiệu , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng của bản_thân và của người uỷ_quyền để kiểm_tra , đối_chiếu . 4 . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của mình làm thủ_tục . 5 . Người được giao nhiệm_vụ có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành ; kiểm_tra , đối_chiếu ; thu lệ_phí và cấp giấy hẹn trả kết_quả . 6 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành phải nộp lệ_phí ; nếu có yêu_cầu nhận kết_quả tại địa_điểm khác với cơ_quan quy_định tại Điều 7 thì phải trả phí dịch_vụ chuyển_phát . Như_vậy , cá_nhân đề_nghị nộp hồ_sơ liên_quan đến đơn_vị có thẩm_quyền theo Điều 7 nêu trên , sau đó sẽ được quyết trong vòng 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ ( Căn_cứ theo Điều 9 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về thời_hạn giải_quyết ) . Trường_hợp hồ_sơ bị từ_chối thì sẽ phản_hồi bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 23,647 | |
Người nước_ngoài có được tham_gia công_đoàn không ? | Căn_cứ vào điểm a khoản 3.2 của Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định về đối_tượng không kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn như sau : ... " 3.2 . Đối_tượng không kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam a . Người nước_ngoài lao_động tại Việt_Nam ; b . Người lao_động làm công_tác quản_lý trong các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước , bao_gồm : Chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh , chủ_tịch hội_đồng thành_viên , thành_viên hội_đồng thành_viên , chủ_tịch công_ty , chủ_tịch hội_đồng_quản_trị , thành_viên hội_đồng_quản_trị , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc và cá_nhân giữ chức_danh quản_lý khác có thẩm_quyền nhân_danh công_ty ký_kết giao_dịch của công_ty theo quy_định tại điều_lệ công_ty ; c . Hiệu_trưởng , viện trưởng ; phó hiệu_trưởng , phó viện trưởng được uỷ_quyền quản_lý đơn_vị hoặc ký hợp_đồng lao_động trong đơn_vị sự_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước . d . Xã_viên trong các hợp_tác_xã nông_nghiệp ; đ . Người đang trong thời_gian chấp_hành các hình_phạt tù theo quyết_định của toà_án . " Theo như quy_định trên người lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam thuộc đối_tượng không được kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam . Như_vậy , dù làm_việc hợp_pháp tại Việt_Nam nhưng người lao_động nước không được gia_nhập công_đoàn . Người nước_ngoài có được tham_gia vào công_đoàn ? | None | 1 | Căn_cứ vào điểm a khoản 3.2 của Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định về đối_tượng không kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn như sau : " 3.2 . Đối_tượng không kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam a . Người nước_ngoài lao_động tại Việt_Nam ; b . Người lao_động làm công_tác quản_lý trong các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước , bao_gồm : Chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh , chủ_tịch hội_đồng thành_viên , thành_viên hội_đồng thành_viên , chủ_tịch công_ty , chủ_tịch hội_đồng_quản_trị , thành_viên hội_đồng_quản_trị , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc và cá_nhân giữ chức_danh quản_lý khác có thẩm_quyền nhân_danh công_ty ký_kết giao_dịch của công_ty theo quy_định tại điều_lệ công_ty ; c . Hiệu_trưởng , viện trưởng ; phó hiệu_trưởng , phó viện trưởng được uỷ_quyền quản_lý đơn_vị hoặc ký hợp_đồng lao_động trong đơn_vị sự_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước . d . Xã_viên trong các hợp_tác_xã nông_nghiệp ; đ . Người đang trong thời_gian chấp_hành các hình_phạt tù theo quyết_định của toà_án . " Theo như quy_định trên người lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam thuộc đối_tượng không được kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam . Như_vậy , dù làm_việc hợp_pháp tại Việt_Nam nhưng người lao_động nước không được gia_nhập công_đoàn . Người nước_ngoài có được tham_gia vào công_đoàn ? | 23,648 | |
Doanh_nghiệp đang sử_dụng lao_động nước_ngoài có phải đóng kinh_phí công_đoàn không ? | Căn_cứ Điều 26 Luật Công_đoàn năm 2012 quy_định về tài_chính công_đoàn như sau : ... " Điều 26. Tài_chính công_đoàn Tài_chính công_đoàn gồm các nguồn thu sau đây : 1. Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên công_đoàn đóng theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; 2. Kinh_phí công_đoàn do cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; 3. Ngân_sách nhà_nước cấp hỗ_trợ ; 4. Nguồn thu khác từ hoạt_động văn_hoá, thể_thao, hoạt_động kinh_tế của Công_đoàn ; từ đề_án, dự_án do Nhà_nước giao ; từ viện_trợ, tài_trợ của tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài. " Theo quy_định trên, đoàn_phí là do đoàn_viên công_đoàn đóng theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam. Trong khi đó, người lao_động nước_ngoài do không được kết_nạp vào công_đoàn, không phải đoàn_viên nên người nước_ngoài sẽ không phải đóng đoàn_phí. Mặc khác theo quy_định tại khoản 2 Điều 26 Luật Công_đoàn năm 2012 quy_định : " Kinh_phí công_đoàn do cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động. " Theo đó khoản 1 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " 1. Người | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Luật Công_đoàn năm 2012 quy_định về tài_chính công_đoàn như sau : " Điều 26 . Tài_chính công_đoàn Tài_chính công_đoàn gồm các nguồn thu sau đây : 1 . Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên công_đoàn đóng theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; 2 . Kinh_phí công_đoàn do cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; 3 . Ngân_sách nhà_nước cấp hỗ_trợ ; 4 . Nguồn thu khác từ hoạt_động văn_hoá , thể_thao , hoạt_động kinh_tế của Công_đoàn ; từ đề_án , dự_án do Nhà_nước giao ; từ viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . " Theo quy_định trên , đoàn_phí là do đoàn_viên công_đoàn đóng theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam . Trong khi đó , người lao_động nước_ngoài do không được kết_nạp vào công_đoàn , không phải đoàn_viên nên người nước_ngoài sẽ không phải đóng đoàn_phí . Mặc khác theo quy_định tại khoản 2 Điều 26 Luật Công_đoàn năm 2012 quy_định : " Kinh_phí công_đoàn do cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . " Theo đó khoản 1 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " 1 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khi có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam . " Như_vậy , người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam sẽ thuộc thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nếu có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề và ký hợp_đồng lao_động từ đủ 01 năm trở lên . Do_đó , nếu sử_dụng những người lao_động nước_ngoài nói trên , doanh_nghiệp sẽ phải đóng kinh_phí công_đoàn theo tiền_lương đóng BHXH của cả người lao_động Việt_Nam và người lao_động nước_ngoài . | 23,649 | |
Doanh_nghiệp đang sử_dụng lao_động nước_ngoài có phải đóng kinh_phí công_đoàn không ? | Căn_cứ Điều 26 Luật Công_đoàn năm 2012 quy_định về tài_chính công_đoàn như sau : ... đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động. " Theo đó khoản 1 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " 1. Người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khi có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam. " Như_vậy, người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam sẽ thuộc thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nếu có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề và ký hợp_đồng lao_động từ đủ 01 năm trở lên. Do_đó, nếu sử_dụng những người lao_động nước_ngoài nói trên, doanh_nghiệp sẽ phải đóng kinh_phí công_đoàn theo tiền_lương đóng BHXH của cả người lao_động Việt_Nam và người lao_động nước_ngoài. | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Luật Công_đoàn năm 2012 quy_định về tài_chính công_đoàn như sau : " Điều 26 . Tài_chính công_đoàn Tài_chính công_đoàn gồm các nguồn thu sau đây : 1 . Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên công_đoàn đóng theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; 2 . Kinh_phí công_đoàn do cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; 3 . Ngân_sách nhà_nước cấp hỗ_trợ ; 4 . Nguồn thu khác từ hoạt_động văn_hoá , thể_thao , hoạt_động kinh_tế của Công_đoàn ; từ đề_án , dự_án do Nhà_nước giao ; từ viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . " Theo quy_định trên , đoàn_phí là do đoàn_viên công_đoàn đóng theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam . Trong khi đó , người lao_động nước_ngoài do không được kết_nạp vào công_đoàn , không phải đoàn_viên nên người nước_ngoài sẽ không phải đóng đoàn_phí . Mặc khác theo quy_định tại khoản 2 Điều 26 Luật Công_đoàn năm 2012 quy_định : " Kinh_phí công_đoàn do cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . " Theo đó khoản 1 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " 1 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khi có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam . " Như_vậy , người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam sẽ thuộc thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nếu có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề và ký hợp_đồng lao_động từ đủ 01 năm trở lên . Do_đó , nếu sử_dụng những người lao_động nước_ngoài nói trên , doanh_nghiệp sẽ phải đóng kinh_phí công_đoàn theo tiền_lương đóng BHXH của cả người lao_động Việt_Nam và người lao_động nước_ngoài . | 23,650 | |
Nếu doanh_nghiệp không đóng phí công_đoàn đối_với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thì sẽ bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 38 Nghị_định 122/2022/NĐ-CP quy_định : ... " Điều 38. Vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn 1. Phạt tiền với mức từ 12% đến dưới 15% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Chậm đóng kinh_phí công_đoàn ; b ) Đóng kinh_phí công_đoàn không đúng_mức quy_định ; c ) Đóng kinh_phí công_đoàn không đủ số người thuộc đối_tượng phải đóng. 2. Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày có quyết_định xử_phạt, người sử_dụng lao_động phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng, đóng chưa đủ hoặc chưa đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng, chậm đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 38 Nghị_định 122/2022/NĐ-CP quy_định : " Điều 38 . Vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn 1 . Phạt tiền với mức từ 12% đến dưới 15% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Chậm đóng kinh_phí công_đoàn ; b ) Đóng kinh_phí công_đoàn không đúng_mức quy_định ; c ) Đóng kinh_phí công_đoàn không đủ số người thuộc đối_tượng phải đóng . 2 . Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Chậm nhất 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định xử_phạt , người sử_dụng lao_động phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng , đóng chưa đủ hoặc chưa đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng , chậm đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . " Theo đó , doanh_nghiệp có_thể bị phạt tiền với mức từ 12 - 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn nếu đóng không đủ hoặc không đóng kinh_phí cho toàn_bộ người lao_động . | 23,651 | |
Nếu doanh_nghiệp không đóng phí công_đoàn đối_với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thì sẽ bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 38 Nghị_định 122/2022/NĐ-CP quy_định : ... tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng, chậm đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. " Theo đó, doanh_nghiệp có_thể bị phạt tiền với mức từ 12 - 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn nếu đóng không đủ hoặc không đóng kinh_phí cho toàn_bộ người lao_động. " Điều 38. Vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn 1. Phạt tiền với mức từ 12% đến dưới 15% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Chậm đóng kinh_phí công_đoàn ; b ) Đóng kinh_phí công_đoàn không đúng_mức quy_định ; c ) Đóng kinh_phí công_đoàn không đủ số người thuộc đối_tượng phải đóng. 2. Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 38 Nghị_định 122/2022/NĐ-CP quy_định : " Điều 38 . Vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn 1 . Phạt tiền với mức từ 12% đến dưới 15% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Chậm đóng kinh_phí công_đoàn ; b ) Đóng kinh_phí công_đoàn không đúng_mức quy_định ; c ) Đóng kinh_phí công_đoàn không đủ số người thuộc đối_tượng phải đóng . 2 . Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Chậm nhất 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định xử_phạt , người sử_dụng lao_động phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng , đóng chưa đủ hoặc chưa đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng , chậm đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . " Theo đó , doanh_nghiệp có_thể bị phạt tiền với mức từ 12 - 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn nếu đóng không đủ hoặc không đóng kinh_phí cho toàn_bộ người lao_động . | 23,652 | |
Nếu doanh_nghiệp không đóng phí công_đoàn đối_với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thì sẽ bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 38 Nghị_định 122/2022/NĐ-CP quy_định : ... 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày có quyết_định xử_phạt, người sử_dụng lao_động phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng, đóng chưa đủ hoặc chưa đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng, chậm đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. " Theo đó, doanh_nghiệp có_thể bị phạt tiền với mức từ 12 - 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn nếu đóng không đủ hoặc không đóng kinh_phí cho toàn_bộ người lao_động. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 38 Nghị_định 122/2022/NĐ-CP quy_định : " Điều 38 . Vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn 1 . Phạt tiền với mức từ 12% đến dưới 15% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Chậm đóng kinh_phí công_đoàn ; b ) Đóng kinh_phí công_đoàn không đúng_mức quy_định ; c ) Đóng kinh_phí công_đoàn không đủ số người thuộc đối_tượng phải đóng . 2 . Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Chậm nhất 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định xử_phạt , người sử_dụng lao_động phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng , đóng chưa đủ hoặc chưa đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng , chậm đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . " Theo đó , doanh_nghiệp có_thể bị phạt tiền với mức từ 12 - 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn nếu đóng không đủ hoặc không đóng kinh_phí cho toàn_bộ người lao_động . | 23,653 | |
Cơ_quan Thường_trực của Hội_đồng điều_phối Vùng Thủ_đô là cơ_quan nào ? | Theo khoản 5 Điều 3 Quyết_định 986 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối Vùng Thủ_đô như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối Vùng ... 5 . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư là cơ_quan làm nhiệm_vụ thường_trực của Hội_đồng điều_phối vùng , sử_dụng bộ_máy giúp_việc để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng điều_phối Vùng . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thành_lập Văn_phòng Hội_đồng điều_phối vùng bảo_đảm đủ nhân_lực ( hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm ) để thực_hiện nhiệm_vụ được giao . Lãnh_đạo và công_chức của Văn_phòng Hội_đồng điều_phối vùng thuộc biên_chế công_chức của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Theo quy_định nêu trên thì Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư là cơ_quan làm nhiệm_vụ thường_trực của Hội_đồng điều_phối Vùng Thủ_đô . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư sử_dụng bộ_máy giúp_việc để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng điều_phối Vùng . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thành_lập Văn_phòng Hội_đồng điều_phối vùng bảo_đảm đủ nhân_lực ( hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm ) để thực_hiện nhiệm_vụ được giao . Lãnh_đạo và công_chức của Văn_phòng Hội_đồng điều_phối vùng thuộc biên_chế công_chức của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 3 Quyết_định 986 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối Vùng Thủ_đô như sau : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối Vùng ... 5 . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư là cơ_quan làm nhiệm_vụ thường_trực của Hội_đồng điều_phối vùng , sử_dụng bộ_máy giúp_việc để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng điều_phối Vùng . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thành_lập Văn_phòng Hội_đồng điều_phối vùng bảo_đảm đủ nhân_lực ( hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm ) để thực_hiện nhiệm_vụ được giao . Lãnh_đạo và công_chức của Văn_phòng Hội_đồng điều_phối vùng thuộc biên_chế công_chức của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Theo quy_định nêu trên thì Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư là cơ_quan làm nhiệm_vụ thường_trực của Hội_đồng điều_phối Vùng Thủ_đô . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư sử_dụng bộ_máy giúp_việc để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng điều_phối Vùng . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thành_lập Văn_phòng Hội_đồng điều_phối vùng bảo_đảm đủ nhân_lực ( hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm ) để thực_hiện nhiệm_vụ được giao . Lãnh_đạo và công_chức của Văn_phòng Hội_đồng điều_phối vùng thuộc biên_chế công_chức của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . | 23,654 | |
Nhiệm_vụ của Hội_đồng điều_phối Vùng Thủ_đô được quy_định ra sao ? | Theo Điều 5 Quyết_định 986 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng điều_phối Vùng Thủ_đô như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng điều_phối Vùng Hội_đồng điều_phối vùng có các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : 1. Tham_mưu, đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ về cơ_chế, chính_sách, quy_hoạch, kế_hoạch, chương_trình, đề_án, nhiệm_vụ phát_triển bền_vững Vùng Thủ_đô, dự_án trọng_điểm có quy_mô vùng và có tính_chất liên_kết vùng, trong đó có : a ) Quy_hoạch ngành quốc_gia, quy_hoạch_vùng, quy_hoạch tỉnh, các quy_hoạch khác có liên_quan trên địa_bàn Vùng Thủ_đô thời_kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 ; theo_dõi và có ý_kiến trong quá_trình điều_chỉnh quy_hoạch của các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trong Vùng, quy_hoạch chung xây_dựng Thủ_đô Hà_Nội đến năm 2030 tầm nhìn đến năm 2050. b ) Nội_dung phát_triển vùng và các tỉnh, thành_phố trong vùng Thủ_đô trong kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 5 năm và hằng năm. c ) Danh_mục các chương_trình, dự_án trọng_điểm có quy_mô vùng và tính_chất liên_kết Vùng Thủ_đô ưu_tiên đầu_tư trong từng thời_kỳ. Hội_đồng điều_phối vùng có ý_kiến đối_với các công_trình, dự_án thuộc lĩnh_vực y_tế, giáo_dục - đào_tạo, quản_lý và bảo_vệ môi_trường được đầu_tư toàn_bộ từ nguồn vốn xã_hội_hoá trên cơ_sở | None | 1 | Theo Điều 5 Quyết_định 986 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng điều_phối Vùng Thủ_đô như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng điều_phối Vùng Hội_đồng điều_phối vùng có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : 1 . Tham_mưu , đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ về cơ_chế , chính_sách , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , đề_án , nhiệm_vụ phát_triển bền_vững Vùng Thủ_đô , dự_án trọng_điểm có quy_mô vùng và có tính_chất liên_kết vùng , trong đó có : a ) Quy_hoạch ngành quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , các quy_hoạch khác có liên_quan trên địa_bàn Vùng Thủ_đô thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 ; theo_dõi và có ý_kiến trong quá_trình điều_chỉnh quy_hoạch của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trong Vùng , quy_hoạch chung xây_dựng Thủ_đô Hà_Nội đến năm 2030 tầm nhìn đến năm 2050 . b ) Nội_dung phát_triển vùng và các tỉnh , thành_phố trong vùng Thủ_đô trong kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 5 năm và hằng năm . c ) Danh_mục các chương_trình , dự_án trọng_điểm có quy_mô vùng và tính_chất liên_kết Vùng Thủ_đô ưu_tiên đầu_tư trong từng thời_kỳ . Hội_đồng điều_phối vùng có ý_kiến đối_với các công_trình , dự_án thuộc lĩnh_vực y_tế , giáo_dục - đào_tạo , quản_lý và bảo_vệ môi_trường được đầu_tư toàn_bộ từ nguồn vốn xã_hội_hoá trên cơ_sở đề_xuất của các bộ , ngành , địa_phương trước khi trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định danh_mục cụ_thể . d ) Phương_án huy_động nguồn_lực , phương_án phân_bổ vốn đầu_tư từ ngân_sách nhà_nước đối_với các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trong Vùng Thủ_đô ; kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn , hằng năm đối_với các dự_án trọng_điểm có quy_mô vùng và tính_chất liên_kết Vùng Thủ_đô . đ ) Phương_án huy_động nguồn vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài ( FDI ) , nguồn vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) , vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài để thực_hiện các chương_trình , dự_án đầu_tư trong Vùng Thủ_đô . e ) Các nguồn_lực hỗ_trợ từ thành_phần kinh_tế trong nước và quốc_tế khác cho hoạt_động liên_kết vùng và phát_triển bền_vững Vùng Thủ_đô . 2 . Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo điều_phối , kiểm_tra , giám_sát thực_hiện các hoạt_động trong lĩnh_vực , nội_dung phối_hợp Vùng Thủ_đô . ... ( Hình từ Internet ) | 23,655 | |
Nhiệm_vụ của Hội_đồng điều_phối Vùng Thủ_đô được quy_định ra sao ? | Theo Điều 5 Quyết_định 986 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng điều_phối Vùng Thủ_đô như sau : ... . Hội_đồng điều_phối vùng có ý_kiến đối_với các công_trình, dự_án thuộc lĩnh_vực y_tế, giáo_dục - đào_tạo, quản_lý và bảo_vệ môi_trường được đầu_tư toàn_bộ từ nguồn vốn xã_hội_hoá trên cơ_sở đề_xuất của các bộ, ngành, địa_phương trước khi trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định danh_mục cụ_thể. d ) Phương_án huy_động nguồn_lực, phương_án phân_bổ vốn đầu_tư từ ngân_sách nhà_nước đối_với các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trong Vùng Thủ_đô ; kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn, hằng năm đối_với các dự_án trọng_điểm có quy_mô vùng và tính_chất liên_kết Vùng Thủ_đô. đ ) Phương_án huy_động nguồn vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài ( FDI ), nguồn vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ), vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài để thực_hiện các chương_trình, dự_án đầu_tư trong Vùng Thủ_đô. e ) Các nguồn_lực hỗ_trợ từ thành_phần kinh_tế trong nước và quốc_tế khác cho hoạt_động liên_kết vùng và phát_triển bền_vững Vùng Thủ_đô. 2. Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo điều_phối, kiểm_tra, giám_sát thực_hiện các hoạt_động trong lĩnh_vực, nội_dung phối_hợp Vùng Thủ_đô.... ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 5 Quyết_định 986 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng điều_phối Vùng Thủ_đô như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng điều_phối Vùng Hội_đồng điều_phối vùng có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : 1 . Tham_mưu , đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ về cơ_chế , chính_sách , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , đề_án , nhiệm_vụ phát_triển bền_vững Vùng Thủ_đô , dự_án trọng_điểm có quy_mô vùng và có tính_chất liên_kết vùng , trong đó có : a ) Quy_hoạch ngành quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , các quy_hoạch khác có liên_quan trên địa_bàn Vùng Thủ_đô thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 ; theo_dõi và có ý_kiến trong quá_trình điều_chỉnh quy_hoạch của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trong Vùng , quy_hoạch chung xây_dựng Thủ_đô Hà_Nội đến năm 2030 tầm nhìn đến năm 2050 . b ) Nội_dung phát_triển vùng và các tỉnh , thành_phố trong vùng Thủ_đô trong kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 5 năm và hằng năm . c ) Danh_mục các chương_trình , dự_án trọng_điểm có quy_mô vùng và tính_chất liên_kết Vùng Thủ_đô ưu_tiên đầu_tư trong từng thời_kỳ . Hội_đồng điều_phối vùng có ý_kiến đối_với các công_trình , dự_án thuộc lĩnh_vực y_tế , giáo_dục - đào_tạo , quản_lý và bảo_vệ môi_trường được đầu_tư toàn_bộ từ nguồn vốn xã_hội_hoá trên cơ_sở đề_xuất của các bộ , ngành , địa_phương trước khi trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định danh_mục cụ_thể . d ) Phương_án huy_động nguồn_lực , phương_án phân_bổ vốn đầu_tư từ ngân_sách nhà_nước đối_với các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trong Vùng Thủ_đô ; kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn , hằng năm đối_với các dự_án trọng_điểm có quy_mô vùng và tính_chất liên_kết Vùng Thủ_đô . đ ) Phương_án huy_động nguồn vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài ( FDI ) , nguồn vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) , vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài để thực_hiện các chương_trình , dự_án đầu_tư trong Vùng Thủ_đô . e ) Các nguồn_lực hỗ_trợ từ thành_phần kinh_tế trong nước và quốc_tế khác cho hoạt_động liên_kết vùng và phát_triển bền_vững Vùng Thủ_đô . 2 . Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo điều_phối , kiểm_tra , giám_sát thực_hiện các hoạt_động trong lĩnh_vực , nội_dung phối_hợp Vùng Thủ_đô . ... ( Hình từ Internet ) | 23,656 | |
Nhiệm_vụ của Hội_đồng điều_phối Vùng Thủ_đô được quy_định ra sao ? | Theo Điều 5 Quyết_định 986 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng điều_phối Vùng Thủ_đô như sau : ... các hoạt_động trong lĩnh_vực, nội_dung phối_hợp Vùng Thủ_đô.... ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 5 Quyết_định 986 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng điều_phối Vùng Thủ_đô như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng điều_phối Vùng Hội_đồng điều_phối vùng có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : 1 . Tham_mưu , đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ về cơ_chế , chính_sách , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , đề_án , nhiệm_vụ phát_triển bền_vững Vùng Thủ_đô , dự_án trọng_điểm có quy_mô vùng và có tính_chất liên_kết vùng , trong đó có : a ) Quy_hoạch ngành quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , các quy_hoạch khác có liên_quan trên địa_bàn Vùng Thủ_đô thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 ; theo_dõi và có ý_kiến trong quá_trình điều_chỉnh quy_hoạch của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trong Vùng , quy_hoạch chung xây_dựng Thủ_đô Hà_Nội đến năm 2030 tầm nhìn đến năm 2050 . b ) Nội_dung phát_triển vùng và các tỉnh , thành_phố trong vùng Thủ_đô trong kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 5 năm và hằng năm . c ) Danh_mục các chương_trình , dự_án trọng_điểm có quy_mô vùng và tính_chất liên_kết Vùng Thủ_đô ưu_tiên đầu_tư trong từng thời_kỳ . Hội_đồng điều_phối vùng có ý_kiến đối_với các công_trình , dự_án thuộc lĩnh_vực y_tế , giáo_dục - đào_tạo , quản_lý và bảo_vệ môi_trường được đầu_tư toàn_bộ từ nguồn vốn xã_hội_hoá trên cơ_sở đề_xuất của các bộ , ngành , địa_phương trước khi trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định danh_mục cụ_thể . d ) Phương_án huy_động nguồn_lực , phương_án phân_bổ vốn đầu_tư từ ngân_sách nhà_nước đối_với các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trong Vùng Thủ_đô ; kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn , hằng năm đối_với các dự_án trọng_điểm có quy_mô vùng và tính_chất liên_kết Vùng Thủ_đô . đ ) Phương_án huy_động nguồn vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài ( FDI ) , nguồn vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) , vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài để thực_hiện các chương_trình , dự_án đầu_tư trong Vùng Thủ_đô . e ) Các nguồn_lực hỗ_trợ từ thành_phần kinh_tế trong nước và quốc_tế khác cho hoạt_động liên_kết vùng và phát_triển bền_vững Vùng Thủ_đô . 2 . Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo điều_phối , kiểm_tra , giám_sát thực_hiện các hoạt_động trong lĩnh_vực , nội_dung phối_hợp Vùng Thủ_đô . ... ( Hình từ Internet ) | 23,657 | |
Cơ_quan Thường_trực của Hội_đồng điều_phối Vùng Thủ_đô có trách_nhiệm báo_cáo như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng điều_phối Vùng Thủ_đô ban_hành kèm theo Quyết_định 986 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : ... Chế_độ thông_tin , báo_cáo của Hội_đồng điều_phối vùng 1 . Hội_đồng điều_phối Vùng có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ trước ngày 31 tháng 12 hàng năm hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ về tình_hình hoạt_động của Hội_đồng . 2 . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ( cơ_quan Thường_trực của Hội_đồng ) có trách_nhiệm báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Từ đó căn_cứ quy_định trên thì Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ( cơ_quan Thường_trực của Hội_đồng điều_phối Vùng Thủ_đô ) có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ trước ngày 31 tháng 12 hàng năm hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ về tình_hình hoạt_động của Hội_đồng . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng điều_phối Vùng Thủ_đô ban_hành kèm theo Quyết_định 986 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : Chế_độ thông_tin , báo_cáo của Hội_đồng điều_phối vùng 1 . Hội_đồng điều_phối Vùng có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ trước ngày 31 tháng 12 hàng năm hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ về tình_hình hoạt_động của Hội_đồng . 2 . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ( cơ_quan Thường_trực của Hội_đồng ) có trách_nhiệm báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Từ đó căn_cứ quy_định trên thì Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ( cơ_quan Thường_trực của Hội_đồng điều_phối Vùng Thủ_đô ) có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ trước ngày 31 tháng 12 hàng năm hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ về tình_hình hoạt_động của Hội_đồng . | 23,658 | |
Để xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_nghị , tập tài_liệu về quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm và kháng_nghị phúc_thẩm trong hồ_sơ gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh : ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Quy_định về lập, quản_lý, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát việc xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_cáo, kháng_nghị phúc_thẩm Hồ_sơ kiểm_sát việc xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_cáo, kháng_nghị phúc_thẩm gồm các tập tài_liệu sau : 1. Tập tài_liệu về quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm và kháng_cáo, kháng_nghị phúc_thẩm ( Tập 1 ), gồm các loại tài_liệu sau : a ) Quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự, Quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án cấp sơ_thẩm ; b ) Tài_liệu, chứng_cứ là cơ_sở ban_hành quyết_định tại điểm a khoản này ; c ) Các tài_liệu quy_định tại khoản 3 Điều 11 Quy_định này.... Theo đó, tập tài_liệu về quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm và kháng_nghị phúc_thẩm ( Tập 1 ), gồm các loại tài_liệu sau : - Quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát việc xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_cáo , kháng_nghị phúc_thẩm Hồ_sơ kiểm_sát việc xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_cáo , kháng_nghị phúc_thẩm gồm các tập tài_liệu sau : 1 . Tập tài_liệu về quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm và kháng_cáo , kháng_nghị phúc_thẩm ( Tập 1 ) , gồm các loại tài_liệu sau : a ) Quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự , Quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án cấp sơ_thẩm ; b ) Tài_liệu , chứng_cứ là cơ_sở ban_hành quyết_định tại điểm a khoản này ; c ) Các tài_liệu quy_định tại khoản 3 Điều 11 Quy_định này . ... Theo đó , tập tài_liệu về quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm và kháng_nghị phúc_thẩm ( Tập 1 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự , Quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án cấp sơ_thẩm ; - Tài_liệu , chứng_cứ là cơ_sở ban_hành quyết_định trên ; - Quyết_định kháng_nghị phúc_thẩm ; Báo_cáo đề_nghị kháng_nghị phúc_thẩm của Viện_kiểm_sát cấp dưới ; Văn_bản giải_thích lý_do kháng_nghị quá hạn ; Quyết_định thay_đổi ( bổ_sung ) , rút Quyết_định kháng_nghị phúc_thẩm ; - Tài_liệu , chứng_cứ do Viện_kiểm_sát kháng_nghị , đương_sự khác cung_cấp ở giai_đoạn xét_xử phúc_thẩm . Hồ_sơ kiểm_sát việc xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_nghị ( Hình từ Internet ) | 23,659 | |
Để xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_nghị , tập tài_liệu về quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm và kháng_nghị phúc_thẩm trong hồ_sơ gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh : ... , tập tài_liệu về quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm và kháng_nghị phúc_thẩm ( Tập 1 ), gồm các loại tài_liệu sau : - Quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự, Quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án cấp sơ_thẩm ; - Tài_liệu, chứng_cứ là cơ_sở ban_hành quyết_định trên ; - Quyết_định kháng_nghị phúc_thẩm ; Báo_cáo đề_nghị kháng_nghị phúc_thẩm của Viện_kiểm_sát cấp dưới ; Văn_bản giải_thích lý_do kháng_nghị quá hạn ; Quyết_định thay_đổi ( bổ_sung ), rút Quyết_định kháng_nghị phúc_thẩm ; - Tài_liệu, chứng_cứ do Viện_kiểm_sát kháng_nghị, đương_sự khác cung_cấp ở giai_đoạn xét_xử phúc_thẩm. Hồ_sơ kiểm_sát việc xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_nghị ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát việc xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_cáo , kháng_nghị phúc_thẩm Hồ_sơ kiểm_sát việc xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_cáo , kháng_nghị phúc_thẩm gồm các tập tài_liệu sau : 1 . Tập tài_liệu về quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm và kháng_cáo , kháng_nghị phúc_thẩm ( Tập 1 ) , gồm các loại tài_liệu sau : a ) Quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự , Quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án cấp sơ_thẩm ; b ) Tài_liệu , chứng_cứ là cơ_sở ban_hành quyết_định tại điểm a khoản này ; c ) Các tài_liệu quy_định tại khoản 3 Điều 11 Quy_định này . ... Theo đó , tập tài_liệu về quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm và kháng_nghị phúc_thẩm ( Tập 1 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự , Quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án cấp sơ_thẩm ; - Tài_liệu , chứng_cứ là cơ_sở ban_hành quyết_định trên ; - Quyết_định kháng_nghị phúc_thẩm ; Báo_cáo đề_nghị kháng_nghị phúc_thẩm của Viện_kiểm_sát cấp dưới ; Văn_bản giải_thích lý_do kháng_nghị quá hạn ; Quyết_định thay_đổi ( bổ_sung ) , rút Quyết_định kháng_nghị phúc_thẩm ; - Tài_liệu , chứng_cứ do Viện_kiểm_sát kháng_nghị , đương_sự khác cung_cấp ở giai_đoạn xét_xử phúc_thẩm . Hồ_sơ kiểm_sát việc xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_nghị ( Hình từ Internet ) | 23,660 | |
Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát ở cấp phúc_thẩm trong hồ_sơ kiểm_sát việc xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_nghị gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : ... Lập hồ_sơ kiểm_sát việc xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_cáo , kháng_nghị phúc_thẩm ... 2 . Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát ở cấp phúc_thẩm ( Tập 2 ) , gồm các loại tài_liệu sau : a ) Văn_bản yêu_cầu Toà_án chuyển hồ_sơ vụ án ; Biên_bản bàn_giao hồ_sơ vụ án ; Thống_kê tài_liệu trong hồ_sơ vụ án ; Phiếu chuyển trả hồ_sơ vụ án . b ) Các tài_liệu quy_định tại khoản 5 Điều 11 Quy_định này , phù_hợp với thẩm_quyền kháng_nghị phúc_thẩm và tham_gia phiên họp phúc_thẩm của Viện_kiểm_sát . Như_vậy , tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát ở cấp phúc_thẩm ( Tập 2 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Văn_bản yêu_cầu Toà_án chuyển hồ_sơ vụ án ; Biên_bản bàn_giao hồ_sơ vụ án ; Thống_kê tài_liệu trong hồ_sơ vụ án ; Phiếu chuyển trả hồ_sơ vụ án . - Các tài_liệu quy_định tại khoản 5 Điều 11 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 , phù_hợp với thẩm_quyền kháng_nghị phúc_thẩm và tham_gia phiên họp phúc_thẩm của Viện_kiểm_sát . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát việc xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_cáo , kháng_nghị phúc_thẩm ... 2 . Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát ở cấp phúc_thẩm ( Tập 2 ) , gồm các loại tài_liệu sau : a ) Văn_bản yêu_cầu Toà_án chuyển hồ_sơ vụ án ; Biên_bản bàn_giao hồ_sơ vụ án ; Thống_kê tài_liệu trong hồ_sơ vụ án ; Phiếu chuyển trả hồ_sơ vụ án . b ) Các tài_liệu quy_định tại khoản 5 Điều 11 Quy_định này , phù_hợp với thẩm_quyền kháng_nghị phúc_thẩm và tham_gia phiên họp phúc_thẩm của Viện_kiểm_sát . Như_vậy , tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát ở cấp phúc_thẩm ( Tập 2 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Văn_bản yêu_cầu Toà_án chuyển hồ_sơ vụ án ; Biên_bản bàn_giao hồ_sơ vụ án ; Thống_kê tài_liệu trong hồ_sơ vụ án ; Phiếu chuyển trả hồ_sơ vụ án . - Các tài_liệu quy_định tại khoản 5 Điều 11 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 , phù_hợp với thẩm_quyền kháng_nghị phúc_thẩm và tham_gia phiên họp phúc_thẩm của Viện_kiểm_sát . | 23,661 | |
Trong hồ_sơ kiểm_sát việc xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_nghị , tập tài_liệu do Toà_án cấp phúc_thẩm ban_hành gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : ... Lập hồ_sơ kiểm_sát việc xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_cáo, kháng_nghị phúc_thẩm... 3. Tập tài_liệu do Toà_án cấp phúc_thẩm ban_hành ( Tập 3 ) gồm các loại tài_liệu sau : a ) Tài_liệu, chứng_cứ do Toà_án cấp phúc_thẩm thu_thập quy_định tại khoản 4 Điều 11 Quy_định này ; b ) Quyết_định phúc_thẩm ; c ) Tài_liệu khác có liên_quan. Theo quy_định trên, tập tài_liệu do Toà_án cấp phúc_thẩm ban_hành ( Tập 3 ) gồm các loại tài_liệu sau : - Tài_liệu, chứng_cứ do Toà_án cấp phúc_thẩm thu_thập gồm các loại tài_liệu sau : + Quyết_định của Toà_án cấp phúc_thẩm tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu, chứng_cứ quy_định tại các điểm c, d, đ, e và điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 ; + Biên_bản, văn_bản khác ghi_nhận kết_quả của việc tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu, chứng_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 ; + Tài_liệu, chứng_cứ do cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân được yêu_cầu cung_cấp cho Toà_án theo điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015. - Quyết_định phúc_thẩm ; - Tài_liệu khác có | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát việc xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_cáo , kháng_nghị phúc_thẩm ... 3 . Tập tài_liệu do Toà_án cấp phúc_thẩm ban_hành ( Tập 3 ) gồm các loại tài_liệu sau : a ) Tài_liệu , chứng_cứ do Toà_án cấp phúc_thẩm thu_thập quy_định tại khoản 4 Điều 11 Quy_định này ; b ) Quyết_định phúc_thẩm ; c ) Tài_liệu khác có liên_quan . Theo quy_định trên , tập tài_liệu do Toà_án cấp phúc_thẩm ban_hành ( Tập 3 ) gồm các loại tài_liệu sau : - Tài_liệu , chứng_cứ do Toà_án cấp phúc_thẩm thu_thập gồm các loại tài_liệu sau : + Quyết_định của Toà_án cấp phúc_thẩm tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu , chứng_cứ quy_định tại các điểm c , d , đ , e và điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 ; + Biên_bản , văn_bản khác ghi_nhận kết_quả của việc tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu , chứng_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 ; + Tài_liệu , chứng_cứ do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được yêu_cầu cung_cấp cho Toà_án theo điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . - Quyết_định phúc_thẩm ; - Tài_liệu khác có liên_quan . | 23,662 | |
Trong hồ_sơ kiểm_sát việc xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_nghị , tập tài_liệu do Toà_án cấp phúc_thẩm ban_hành gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : ... chứng_cứ do cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân được yêu_cầu cung_cấp cho Toà_án theo điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015. - Quyết_định phúc_thẩm ; - Tài_liệu khác có liên_quan. Lập hồ_sơ kiểm_sát việc xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_cáo, kháng_nghị phúc_thẩm... 3. Tập tài_liệu do Toà_án cấp phúc_thẩm ban_hành ( Tập 3 ) gồm các loại tài_liệu sau : a ) Tài_liệu, chứng_cứ do Toà_án cấp phúc_thẩm thu_thập quy_định tại khoản 4 Điều 11 Quy_định này ; b ) Quyết_định phúc_thẩm ; c ) Tài_liệu khác có liên_quan. Theo quy_định trên, tập tài_liệu do Toà_án cấp phúc_thẩm ban_hành ( Tập 3 ) gồm các loại tài_liệu sau : - Tài_liệu, chứng_cứ do Toà_án cấp phúc_thẩm thu_thập gồm các loại tài_liệu sau : + Quyết_định của Toà_án cấp phúc_thẩm tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu, chứng_cứ quy_định tại các điểm c, d, đ, e và điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 ; + Biên_bản, văn_bản khác ghi_nhận kết_quả của việc tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu, chứng_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 ; + | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát việc xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_cáo , kháng_nghị phúc_thẩm ... 3 . Tập tài_liệu do Toà_án cấp phúc_thẩm ban_hành ( Tập 3 ) gồm các loại tài_liệu sau : a ) Tài_liệu , chứng_cứ do Toà_án cấp phúc_thẩm thu_thập quy_định tại khoản 4 Điều 11 Quy_định này ; b ) Quyết_định phúc_thẩm ; c ) Tài_liệu khác có liên_quan . Theo quy_định trên , tập tài_liệu do Toà_án cấp phúc_thẩm ban_hành ( Tập 3 ) gồm các loại tài_liệu sau : - Tài_liệu , chứng_cứ do Toà_án cấp phúc_thẩm thu_thập gồm các loại tài_liệu sau : + Quyết_định của Toà_án cấp phúc_thẩm tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu , chứng_cứ quy_định tại các điểm c , d , đ , e và điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 ; + Biên_bản , văn_bản khác ghi_nhận kết_quả của việc tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu , chứng_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 ; + Tài_liệu , chứng_cứ do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được yêu_cầu cung_cấp cho Toà_án theo điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . - Quyết_định phúc_thẩm ; - Tài_liệu khác có liên_quan . | 23,663 | |
Trong hồ_sơ kiểm_sát việc xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_nghị , tập tài_liệu do Toà_án cấp phúc_thẩm ban_hành gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : ... luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 ; + Biên_bản, văn_bản khác ghi_nhận kết_quả của việc tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu, chứng_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 ; + Tài_liệu, chứng_cứ do cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân được yêu_cầu cung_cấp cho Toà_án theo điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015. - Quyết_định phúc_thẩm ; - Tài_liệu khác có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát việc xem_xét quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_cáo , kháng_nghị phúc_thẩm ... 3 . Tập tài_liệu do Toà_án cấp phúc_thẩm ban_hành ( Tập 3 ) gồm các loại tài_liệu sau : a ) Tài_liệu , chứng_cứ do Toà_án cấp phúc_thẩm thu_thập quy_định tại khoản 4 Điều 11 Quy_định này ; b ) Quyết_định phúc_thẩm ; c ) Tài_liệu khác có liên_quan . Theo quy_định trên , tập tài_liệu do Toà_án cấp phúc_thẩm ban_hành ( Tập 3 ) gồm các loại tài_liệu sau : - Tài_liệu , chứng_cứ do Toà_án cấp phúc_thẩm thu_thập gồm các loại tài_liệu sau : + Quyết_định của Toà_án cấp phúc_thẩm tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu , chứng_cứ quy_định tại các điểm c , d , đ , e và điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 ; + Biên_bản , văn_bản khác ghi_nhận kết_quả của việc tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu , chứng_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 ; + Tài_liệu , chứng_cứ do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được yêu_cầu cung_cấp cho Toà_án theo điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . - Quyết_định phúc_thẩm ; - Tài_liệu khác có liên_quan . | 23,664 | |
Có những hình_thức tổ_chức phong_trào thi_đua nào trong ngành Ngoại_giao ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về hình_thức tổ_chức phong_trào thi_đua như sau : ... Hình_thức tổ_chức phong_trào thi_đua 1 . Thi_đua thường_xuyên là hình_thức thi_đua được tổ_chức phát_động hàng năm nhằm thực_hiện tốt chức_năng , nhiệm_vụ được giao của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Đối_tượng thi_đua thường_xuyên là các cá_nhân trong cùng đơn_vị , các đơn_vị thuộc Bộ hoặc giữa các đơn_vị trong các Khối , Cụm thi_đua của Bộ . 2 . Thi_đua theo đợt hoặc chuyên_đề là hình_thức thi_đua được tổ_chức phát_động nhằm thực_hiện tốt một nhiệm_vụ trọng_tâm hoặc một lĩnh_vực ưu_tiên cần tập_trung hoàn_thành trong khoảng thời_gian nhất_định . Như_vậy , hình_thức tổ_chức phong_trào thi_đua trong ngành Ngoại_giao bao_gồm : ( 1 ) Thi_đua thường_xuyên ; ( 2 ) Thi_đua theo đợt hoặc chuyên_đề . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về hình_thức tổ_chức phong_trào thi_đua như sau : Hình_thức tổ_chức phong_trào thi_đua 1 . Thi_đua thường_xuyên là hình_thức thi_đua được tổ_chức phát_động hàng năm nhằm thực_hiện tốt chức_năng , nhiệm_vụ được giao của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Đối_tượng thi_đua thường_xuyên là các cá_nhân trong cùng đơn_vị , các đơn_vị thuộc Bộ hoặc giữa các đơn_vị trong các Khối , Cụm thi_đua của Bộ . 2 . Thi_đua theo đợt hoặc chuyên_đề là hình_thức thi_đua được tổ_chức phát_động nhằm thực_hiện tốt một nhiệm_vụ trọng_tâm hoặc một lĩnh_vực ưu_tiên cần tập_trung hoàn_thành trong khoảng thời_gian nhất_định . Như_vậy , hình_thức tổ_chức phong_trào thi_đua trong ngành Ngoại_giao bao_gồm : ( 1 ) Thi_đua thường_xuyên ; ( 2 ) Thi_đua theo đợt hoặc chuyên_đề . ( Hình từ Internet ) | 23,665 | |
Cá_nhân đăng_ký thi_đua thường_xuyên thì phải gửi bản đăng_ký thi_đua cho cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về việc đăng_ký thi_đua như sau : ... Đăng_ký thi_đua 1. Đăng_ký thi_đua thường_xuyên : Hàng năm, căn_cứ chủ_đề phong_trào thi_đua do Bộ_trưởng phát_động, các đơn_vị thuộc Bộ chủ_động tổ_chức cho các cá_nhân, tập_thể đăng_ký thi_đua với các nội_dung, chỉ_tiêu và danh_hiệu thi_đua cụ_thể ; gửi bản đăng_ký thi_đua của đơn_vị về Vụ Thi_đua - Khen_thưởng và Truyền_thống ngoại_giao trước ngày 15 tháng 3. Sở Ngoại_vụ các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương đăng_ký thi_đua theo Cụm Thi_đua các Sở Ngoại_vụ. Đơn_vị Cụm trưởng có trách_nhiệm tổng_hợp đăng_ký thi_đua của các đơn_vị thành_viên và gửi về Vụ Thi_đua - Khen_thưởng và Truyền_thống ngoại_giao trước ngày 15 tháng 3. 2. Đăng_ký thi_đua theo đợt hoặc chuyên_đề : a ) Các đơn_vị thuộc Bộ, Cụm Thi_đua các Sở Ngoại_vụ chủ_động xây_dựng kế_hoạch tổ_chức phong_trào thi_đua theo đợt hoặc chuyên_đề và gửi đăng_ký về Vụ Thi_đua - Khen_thưởng và Truyền_thống ngoại_giao sau 15 ngày kể từ ngày phát_động phong_trào thi_đua ; b ) Các đơn_vị được Lãnh_đạo Bộ giao chủ_trì thực_hiện một nhiệm_vụ trọng_tâm, cấp_bách hoặc dự_án, đề_án, công_trình nghiên_cứu, nếu xét thấy cần tập_trung nguồn_lực để hoàn_thành nhiệm_vụ thì phát_động thi_đua theo chuyên_đề và gửi đăng_ký thi_đua | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về việc đăng_ký thi_đua như sau : Đăng_ký thi_đua 1 . Đăng_ký thi_đua thường_xuyên : Hàng năm , căn_cứ chủ_đề phong_trào thi_đua do Bộ_trưởng phát_động , các đơn_vị thuộc Bộ chủ_động tổ_chức cho các cá_nhân , tập_thể đăng_ký thi_đua với các nội_dung , chỉ_tiêu và danh_hiệu thi_đua cụ_thể ; gửi bản đăng_ký thi_đua của đơn_vị về Vụ Thi_đua - Khen_thưởng và Truyền_thống ngoại_giao trước ngày 15 tháng 3 . Sở Ngoại_vụ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương đăng_ký thi_đua theo Cụm Thi_đua các Sở Ngoại_vụ . Đơn_vị Cụm trưởng có trách_nhiệm tổng_hợp đăng_ký thi_đua của các đơn_vị thành_viên và gửi về Vụ Thi_đua - Khen_thưởng và Truyền_thống ngoại_giao trước ngày 15 tháng 3 . 2 . Đăng_ký thi_đua theo đợt hoặc chuyên_đề : a ) Các đơn_vị thuộc Bộ , Cụm Thi_đua các Sở Ngoại_vụ chủ_động xây_dựng kế_hoạch tổ_chức phong_trào thi_đua theo đợt hoặc chuyên_đề và gửi đăng_ký về Vụ Thi_đua - Khen_thưởng và Truyền_thống ngoại_giao sau 15 ngày kể từ ngày phát_động phong_trào thi_đua ; b ) Các đơn_vị được Lãnh_đạo Bộ giao chủ_trì thực_hiện một nhiệm_vụ trọng_tâm , cấp_bách hoặc dự_án , đề_án , công_trình nghiên_cứu , nếu xét thấy cần tập_trung nguồn_lực để hoàn_thành nhiệm_vụ thì phát_động thi_đua theo chuyên_đề và gửi đăng_ký thi_đua của tập_thể , cá_nhân về Vụ Thi_đua - Khen_thưởng và Truyền_thống ngoại_giao để tổng_hợp , làm căn_cứ để Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ xét , đề_nghị khen_thưởng . Như_vậy , cá_nhân muốn đăng_ký thi_đua thường_xuyên trong ngành Ngoại_giao thì phải gửi bản đăng_ký thi_đua của đơn_vị về Vụ Thi_đua Khen_thưởng và Truyền_thống ngoại_giao trước ngày 15 tháng 3 . | 23,666 | |
Cá_nhân đăng_ký thi_đua thường_xuyên thì phải gửi bản đăng_ký thi_đua cho cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về việc đăng_ký thi_đua như sau : ... thực_hiện một nhiệm_vụ trọng_tâm, cấp_bách hoặc dự_án, đề_án, công_trình nghiên_cứu, nếu xét thấy cần tập_trung nguồn_lực để hoàn_thành nhiệm_vụ thì phát_động thi_đua theo chuyên_đề và gửi đăng_ký thi_đua của tập_thể, cá_nhân về Vụ Thi_đua - Khen_thưởng và Truyền_thống ngoại_giao để tổng_hợp, làm căn_cứ để Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ xét, đề_nghị khen_thưởng. Như_vậy, cá_nhân muốn đăng_ký thi_đua thường_xuyên trong ngành Ngoại_giao thì phải gửi bản đăng_ký thi_đua của đơn_vị về Vụ Thi_đua Khen_thưởng và Truyền_thống ngoại_giao trước ngày 15 tháng 3. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về việc đăng_ký thi_đua như sau : Đăng_ký thi_đua 1 . Đăng_ký thi_đua thường_xuyên : Hàng năm , căn_cứ chủ_đề phong_trào thi_đua do Bộ_trưởng phát_động , các đơn_vị thuộc Bộ chủ_động tổ_chức cho các cá_nhân , tập_thể đăng_ký thi_đua với các nội_dung , chỉ_tiêu và danh_hiệu thi_đua cụ_thể ; gửi bản đăng_ký thi_đua của đơn_vị về Vụ Thi_đua - Khen_thưởng và Truyền_thống ngoại_giao trước ngày 15 tháng 3 . Sở Ngoại_vụ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương đăng_ký thi_đua theo Cụm Thi_đua các Sở Ngoại_vụ . Đơn_vị Cụm trưởng có trách_nhiệm tổng_hợp đăng_ký thi_đua của các đơn_vị thành_viên và gửi về Vụ Thi_đua - Khen_thưởng và Truyền_thống ngoại_giao trước ngày 15 tháng 3 . 2 . Đăng_ký thi_đua theo đợt hoặc chuyên_đề : a ) Các đơn_vị thuộc Bộ , Cụm Thi_đua các Sở Ngoại_vụ chủ_động xây_dựng kế_hoạch tổ_chức phong_trào thi_đua theo đợt hoặc chuyên_đề và gửi đăng_ký về Vụ Thi_đua - Khen_thưởng và Truyền_thống ngoại_giao sau 15 ngày kể từ ngày phát_động phong_trào thi_đua ; b ) Các đơn_vị được Lãnh_đạo Bộ giao chủ_trì thực_hiện một nhiệm_vụ trọng_tâm , cấp_bách hoặc dự_án , đề_án , công_trình nghiên_cứu , nếu xét thấy cần tập_trung nguồn_lực để hoàn_thành nhiệm_vụ thì phát_động thi_đua theo chuyên_đề và gửi đăng_ký thi_đua của tập_thể , cá_nhân về Vụ Thi_đua - Khen_thưởng và Truyền_thống ngoại_giao để tổng_hợp , làm căn_cứ để Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ xét , đề_nghị khen_thưởng . Như_vậy , cá_nhân muốn đăng_ký thi_đua thường_xuyên trong ngành Ngoại_giao thì phải gửi bản đăng_ký thi_đua của đơn_vị về Vụ Thi_đua Khen_thưởng và Truyền_thống ngoại_giao trước ngày 15 tháng 3 . | 23,667 | |
Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm gì trong việc triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về trách_nhiệm triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua như sau : ... Trách_nhiệm triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua 1. Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi toàn ngành Ngoại_giao và trên các lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ. Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ có trách_nhiệm tham_mưu cho Bộ_trưởng tổ_chức và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi toàn ngành. 2. Vụ Thi_đua - Khen_thưởng và Truyền_thống ngoại_giao, căn_cứ nhiệm_vụ, chỉ_tiêu, kế_hoạch công_tác hàng năm, 5 năm của Bộ, phối_hợp với Đảng_uỷ Bộ, Công_đoàn Bộ và các đơn_vị liên_quan đề_xuất chủ_trương, nội_dung, chương_trình, kế_hoạch, biện_pháp thi_đua ; tổ_chức và kiểm_tra các phong_trào thi_đua ; sơ_kết, tổng_kết các phong_trào thi_đua, nhân rộng điển_hình tiên_tiến ; đề_xuất khen_thưởng và các giải_pháp nâng cao hiệu_quả công_tác thi_đua, khen_thưởng. 3. Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ có trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp với các tổ_chức đoàn_thể cùng cấp tổ_chức, phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi quản_lý ; chủ_động phát_hiện, lựa_chọn các tập_thể, cá_nhân có thành_tích xứng_đáng để khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng ; tuyên_truyền, tôn_vinh và nhân rộng các điển_hình tiên_tiến. Như_vậy, thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm chủ_trì, | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về trách_nhiệm triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua như sau : Trách_nhiệm triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua 1 . Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi toàn ngành Ngoại_giao và trên các lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ . Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ có trách_nhiệm tham_mưu cho Bộ_trưởng tổ_chức và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi toàn ngành . 2 . Vụ Thi_đua - Khen_thưởng và Truyền_thống ngoại_giao , căn_cứ nhiệm_vụ , chỉ_tiêu , kế_hoạch công_tác hàng năm , 5 năm của Bộ , phối_hợp với Đảng_uỷ Bộ , Công_đoàn Bộ và các đơn_vị liên_quan đề_xuất chủ_trương , nội_dung , chương_trình , kế_hoạch , biện_pháp thi_đua ; tổ_chức và kiểm_tra các phong_trào thi_đua ; sơ_kết , tổng_kết các phong_trào thi_đua , nhân rộng điển_hình tiên_tiến ; đề_xuất khen_thưởng và các giải_pháp nâng cao hiệu_quả công_tác thi_đua , khen_thưởng . 3 . Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với các tổ_chức đoàn_thể cùng cấp tổ_chức , phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi quản_lý ; chủ_động phát_hiện , lựa_chọn các tập_thể , cá_nhân có thành_tích xứng_đáng để khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng ; tuyên_truyền , tôn_vinh và nhân rộng các điển_hình tiên_tiến . Như_vậy , thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với các tổ_chức đoàn_thể cùng cấp tổ_chức , phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi quản_lý . Chủ_động phát_hiện , lựa_chọn các tập_thể , cá_nhân có thành_tích xứng_đáng để khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng . Đồng_thời , tuyên_truyền , tôn_vinh và nhân rộng các điển_hình tiên_tiến . | 23,668 | |
Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm gì trong việc triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về trách_nhiệm triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua như sau : ... thành_tích xứng_đáng để khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng ; tuyên_truyền, tôn_vinh và nhân rộng các điển_hình tiên_tiến. Như_vậy, thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp với các tổ_chức đoàn_thể cùng cấp tổ_chức, phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi quản_lý. Chủ_động phát_hiện, lựa_chọn các tập_thể, cá_nhân có thành_tích xứng_đáng để khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng. Đồng_thời, tuyên_truyền, tôn_vinh và nhân rộng các điển_hình tiên_tiến. Trách_nhiệm triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua 1. Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi toàn ngành Ngoại_giao và trên các lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ. Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ có trách_nhiệm tham_mưu cho Bộ_trưởng tổ_chức và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi toàn ngành. 2. Vụ Thi_đua - Khen_thưởng và Truyền_thống ngoại_giao, căn_cứ nhiệm_vụ, chỉ_tiêu, kế_hoạch công_tác hàng năm, 5 năm của Bộ, phối_hợp với Đảng_uỷ Bộ, Công_đoàn Bộ và các đơn_vị liên_quan đề_xuất chủ_trương, nội_dung, chương_trình, kế_hoạch, biện_pháp thi_đua ; tổ_chức và kiểm_tra các phong_trào thi_đua ; sơ_kết, tổng_kết các phong_trào thi_đua, nhân rộng điển_hình tiên_tiến ; đề_xuất khen_thưởng | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về trách_nhiệm triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua như sau : Trách_nhiệm triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua 1 . Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi toàn ngành Ngoại_giao và trên các lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ . Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ có trách_nhiệm tham_mưu cho Bộ_trưởng tổ_chức và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi toàn ngành . 2 . Vụ Thi_đua - Khen_thưởng và Truyền_thống ngoại_giao , căn_cứ nhiệm_vụ , chỉ_tiêu , kế_hoạch công_tác hàng năm , 5 năm của Bộ , phối_hợp với Đảng_uỷ Bộ , Công_đoàn Bộ và các đơn_vị liên_quan đề_xuất chủ_trương , nội_dung , chương_trình , kế_hoạch , biện_pháp thi_đua ; tổ_chức và kiểm_tra các phong_trào thi_đua ; sơ_kết , tổng_kết các phong_trào thi_đua , nhân rộng điển_hình tiên_tiến ; đề_xuất khen_thưởng và các giải_pháp nâng cao hiệu_quả công_tác thi_đua , khen_thưởng . 3 . Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với các tổ_chức đoàn_thể cùng cấp tổ_chức , phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi quản_lý ; chủ_động phát_hiện , lựa_chọn các tập_thể , cá_nhân có thành_tích xứng_đáng để khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng ; tuyên_truyền , tôn_vinh và nhân rộng các điển_hình tiên_tiến . Như_vậy , thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với các tổ_chức đoàn_thể cùng cấp tổ_chức , phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi quản_lý . Chủ_động phát_hiện , lựa_chọn các tập_thể , cá_nhân có thành_tích xứng_đáng để khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng . Đồng_thời , tuyên_truyền , tôn_vinh và nhân rộng các điển_hình tiên_tiến . | 23,669 | |
Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm gì trong việc triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về trách_nhiệm triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua như sau : ... chủ_trương, nội_dung, chương_trình, kế_hoạch, biện_pháp thi_đua ; tổ_chức và kiểm_tra các phong_trào thi_đua ; sơ_kết, tổng_kết các phong_trào thi_đua, nhân rộng điển_hình tiên_tiến ; đề_xuất khen_thưởng và các giải_pháp nâng cao hiệu_quả công_tác thi_đua, khen_thưởng. 3. Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ có trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp với các tổ_chức đoàn_thể cùng cấp tổ_chức, phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi quản_lý ; chủ_động phát_hiện, lựa_chọn các tập_thể, cá_nhân có thành_tích xứng_đáng để khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng ; tuyên_truyền, tôn_vinh và nhân rộng các điển_hình tiên_tiến. Như_vậy, thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp với các tổ_chức đoàn_thể cùng cấp tổ_chức, phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi quản_lý. Chủ_động phát_hiện, lựa_chọn các tập_thể, cá_nhân có thành_tích xứng_đáng để khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng. Đồng_thời, tuyên_truyền, tôn_vinh và nhân rộng các điển_hình tiên_tiến. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về trách_nhiệm triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua như sau : Trách_nhiệm triển_khai tổ_chức phong_trào thi_đua 1 . Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi toàn ngành Ngoại_giao và trên các lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ . Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ có trách_nhiệm tham_mưu cho Bộ_trưởng tổ_chức và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi toàn ngành . 2 . Vụ Thi_đua - Khen_thưởng và Truyền_thống ngoại_giao , căn_cứ nhiệm_vụ , chỉ_tiêu , kế_hoạch công_tác hàng năm , 5 năm của Bộ , phối_hợp với Đảng_uỷ Bộ , Công_đoàn Bộ và các đơn_vị liên_quan đề_xuất chủ_trương , nội_dung , chương_trình , kế_hoạch , biện_pháp thi_đua ; tổ_chức và kiểm_tra các phong_trào thi_đua ; sơ_kết , tổng_kết các phong_trào thi_đua , nhân rộng điển_hình tiên_tiến ; đề_xuất khen_thưởng và các giải_pháp nâng cao hiệu_quả công_tác thi_đua , khen_thưởng . 3 . Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với các tổ_chức đoàn_thể cùng cấp tổ_chức , phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi quản_lý ; chủ_động phát_hiện , lựa_chọn các tập_thể , cá_nhân có thành_tích xứng_đáng để khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng ; tuyên_truyền , tôn_vinh và nhân rộng các điển_hình tiên_tiến . Như_vậy , thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với các tổ_chức đoàn_thể cùng cấp tổ_chức , phát_động và chỉ_đạo phong_trào thi_đua trong phạm_vi quản_lý . Chủ_động phát_hiện , lựa_chọn các tập_thể , cá_nhân có thành_tích xứng_đáng để khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng . Đồng_thời , tuyên_truyền , tôn_vinh và nhân rộng các điển_hình tiên_tiến . | 23,670 | |
Điều_khiển xe_máy đi ngược chiều bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... “ Điều 6. Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 5. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đi ngược chiều của đường một_chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ”, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Không nhường đường hoặc gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ.... " 10. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây :... b ) b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b, điểm e, điểm i khoản 3 ; điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : “ Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Không nhường đường hoặc gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ . ... " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... b ) b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . " " Theo quy_định này , bạn điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều thì sẽ bị xử_phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . | 23,671 | |
Điều_khiển xe_máy đi ngược chiều bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... ; điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng. " " Theo quy_định này, bạn điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều thì sẽ bị xử_phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng. “ Điều 6. Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 5. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đi ngược chiều của đường một_chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ”, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Không nhường đường hoặc gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ.... " 10. Ngoài việc | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : “ Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Không nhường đường hoặc gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ . ... " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... b ) b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . " " Theo quy_định này , bạn điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều thì sẽ bị xử_phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . | 23,672 | |
Điều_khiển xe_máy đi ngược chiều bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Không nhường đường hoặc gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ.... " 10. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây :... b ) b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b, điểm e, điểm i khoản 3 ; điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng. " " Theo quy_định này, bạn điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều thì sẽ bị xử_phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : “ Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Không nhường đường hoặc gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ . ... " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... b ) b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . " " Theo quy_định này , bạn điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều thì sẽ bị xử_phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . | 23,673 | |
Điều_khiển xe_máy đi ngược chiều do hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn thì có xin hoãn lại thời_gian nộp phạt lại được không ? | Tại Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành q: ... Tại Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền như sau : " 1. Việc hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền được áp_dụng khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên, tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; b ) Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh. Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc ; trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện trở lên. Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh | None | 1 | Tại Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền như sau : " 1 . Việc hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền được áp_dụng khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; b ) Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp . 2 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , theo quy_định tại khoản 1 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đó . Thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt không quá 03 tháng , kể từ ngày có quyết_định hoãn . 3 . Cá_nhân , tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ , tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này . ” Theo đó , muốn xin hoãn lại thời_gian nộp phạt thì phải đáp_ứng đủ hai điều_kiện : - Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; - Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Vì lỗi đi ngược chiều mức xử_phạt từ 1 - 2 triệu đồng theo nguyên_tắc bình_thường thì sẽ lấy trung_bình là 1,5 triệu đồng không đáp_ứng đủ điều_kiện để được hoãn . Nếu có nhiều tình_tiết tăng nặng thì mức xử_phạt là 2 triệu đồng thì chỉ đáp_ứng được điều_kiện về số tiền phạt còn điều_kiện vì hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn phải xuất_phát từ các nguyên_nhân do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và phải có xác_nhận của các bên có liên_quan . Vì_vậy với thông_tin mà anh cung_cấp chưa_thể kết_luận rằng anh có được hoãn lại thời_gian nộp phạt hay không . | 23,674 | |
Điều_khiển xe_máy đi ngược chiều do hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn thì có xin hoãn lại thời_gian nộp phạt lại được không ? | Tại Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành q: ... thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện trở lên. Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Ban quản_lý khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế, cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp. 2. Cá_nhân, tổ_chức phải có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền, theo quy_định tại khoản 1 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn, người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét, quyết_định hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đó. Thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt không quá 03 tháng, kể từ ngày có quyết_định hoãn. 3. Cá_nhân, tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ, tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này. ” Theo đó, muốn | None | 1 | Tại Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền như sau : " 1 . Việc hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền được áp_dụng khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; b ) Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp . 2 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , theo quy_định tại khoản 1 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đó . Thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt không quá 03 tháng , kể từ ngày có quyết_định hoãn . 3 . Cá_nhân , tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ , tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này . ” Theo đó , muốn xin hoãn lại thời_gian nộp phạt thì phải đáp_ứng đủ hai điều_kiện : - Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; - Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Vì lỗi đi ngược chiều mức xử_phạt từ 1 - 2 triệu đồng theo nguyên_tắc bình_thường thì sẽ lấy trung_bình là 1,5 triệu đồng không đáp_ứng đủ điều_kiện để được hoãn . Nếu có nhiều tình_tiết tăng nặng thì mức xử_phạt là 2 triệu đồng thì chỉ đáp_ứng được điều_kiện về số tiền phạt còn điều_kiện vì hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn phải xuất_phát từ các nguyên_nhân do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và phải có xác_nhận của các bên có liên_quan . Vì_vậy với thông_tin mà anh cung_cấp chưa_thể kết_luận rằng anh có được hoãn lại thời_gian nộp phạt hay không . | 23,675 | |
Điều_khiển xe_máy đi ngược chiều do hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn thì có xin hoãn lại thời_gian nộp phạt lại được không ? | Tại Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành q: ... quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ, tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này. ” Theo đó, muốn xin hoãn lại thời_gian nộp phạt thì phải đáp_ứng đủ hai điều_kiện : - Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên, tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; - Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh. Vì lỗi đi ngược chiều mức xử_phạt từ 1 - 2 triệu đồng theo nguyên_tắc bình_thường thì sẽ lấy trung_bình là 1,5 triệu đồng không đáp_ứng đủ điều_kiện để được hoãn. Nếu có nhiều tình_tiết tăng nặng thì mức xử_phạt là 2 triệu đồng thì chỉ đáp_ứng được điều_kiện về số tiền phạt còn điều_kiện vì hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn phải xuất_phát từ các nguyên_nhân do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và phải có xác_nhận của các bên có liên_quan. Vì_vậy với thông_tin mà | None | 1 | Tại Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền như sau : " 1 . Việc hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền được áp_dụng khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; b ) Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp . 2 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , theo quy_định tại khoản 1 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đó . Thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt không quá 03 tháng , kể từ ngày có quyết_định hoãn . 3 . Cá_nhân , tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ , tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này . ” Theo đó , muốn xin hoãn lại thời_gian nộp phạt thì phải đáp_ứng đủ hai điều_kiện : - Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; - Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Vì lỗi đi ngược chiều mức xử_phạt từ 1 - 2 triệu đồng theo nguyên_tắc bình_thường thì sẽ lấy trung_bình là 1,5 triệu đồng không đáp_ứng đủ điều_kiện để được hoãn . Nếu có nhiều tình_tiết tăng nặng thì mức xử_phạt là 2 triệu đồng thì chỉ đáp_ứng được điều_kiện về số tiền phạt còn điều_kiện vì hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn phải xuất_phát từ các nguyên_nhân do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và phải có xác_nhận của các bên có liên_quan . Vì_vậy với thông_tin mà anh cung_cấp chưa_thể kết_luận rằng anh có được hoãn lại thời_gian nộp phạt hay không . | 23,676 | |
Điều_khiển xe_máy đi ngược chiều do hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn thì có xin hoãn lại thời_gian nộp phạt lại được không ? | Tại Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành q: ... xuất_phát từ các nguyên_nhân do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và phải có xác_nhận của các bên có liên_quan. Vì_vậy với thông_tin mà anh cung_cấp chưa_thể kết_luận rằng anh có được hoãn lại thời_gian nộp phạt hay không. | None | 1 | Tại Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền như sau : " 1 . Việc hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền được áp_dụng khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; b ) Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp . 2 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , theo quy_định tại khoản 1 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đó . Thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt không quá 03 tháng , kể từ ngày có quyết_định hoãn . 3 . Cá_nhân , tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ , tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này . ” Theo đó , muốn xin hoãn lại thời_gian nộp phạt thì phải đáp_ứng đủ hai điều_kiện : - Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; - Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Vì lỗi đi ngược chiều mức xử_phạt từ 1 - 2 triệu đồng theo nguyên_tắc bình_thường thì sẽ lấy trung_bình là 1,5 triệu đồng không đáp_ứng đủ điều_kiện để được hoãn . Nếu có nhiều tình_tiết tăng nặng thì mức xử_phạt là 2 triệu đồng thì chỉ đáp_ứng được điều_kiện về số tiền phạt còn điều_kiện vì hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn phải xuất_phát từ các nguyên_nhân do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và phải có xác_nhận của các bên có liên_quan . Vì_vậy với thông_tin mà anh cung_cấp chưa_thể kết_luận rằng anh có được hoãn lại thời_gian nộp phạt hay không . | 23,677 | |
Những tình_tiết được xem là tăng nặng khi xử_phạt vi_phạm hành_chính về lỗi đi ngược chiều | Theo Điều 10 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định tình_tiết tăng nặng như sau : ... " 1. Những tình_tiết sau đây là tình_tiết tăng nặng : a ) Vi_phạm hành_chính có tổ_chức ; b ) Vi_phạm hành_chính nhiều lần ; tái_phạm ; c ) Xúi_giục, lôi_kéo, sử_dụng người chưa thành_niên vi_phạm ; ép_buộc người bị lệ_thuộc vào mình về vật_chất, tinh_thần thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; d ) Sử_dụng người biết rõ là đang bị tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi để vi_phạm hành_chính ; đ ) Lăng_mạ, phỉ_báng người đang thi_hành công_vụ ; vi_phạm hành_chính có tính_chất côn_đồ ; e ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để vi_phạm hành_chính ; g ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh, thiên_tai, thảm_hoạ, dịch_bệnh hoặc những khó_khăn đặc_biệt khác của xã_hội để vi_phạm hành_chính ; h ) Vi_phạm trong thời_gian đang chấp_hành hình_phạt của bản_án hình_sự hoặc đang chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính ; i ) Tiếp_tục thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính mặc_dù người có thẩm_quyền đã yêu_cầu chấm_dứt hành_vi đó ; k ) Sau khi vi_phạm đã có hành_vi trốn_tránh, che_giấu vi_phạm hành_chính ; l ) Vi_phạm hành_chính có quy_mô lớn, số_lượng hoặc trị_giá hàng_hoá lớn ; m ) Vi_phạm | None | 1 | Theo Điều 10 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định tình_tiết tăng nặng như sau : " 1 . Những tình_tiết sau đây là tình_tiết tăng nặng : a ) Vi_phạm hành_chính có tổ_chức ; b ) Vi_phạm hành_chính nhiều lần ; tái_phạm ; c ) Xúi_giục , lôi_kéo , sử_dụng người chưa thành_niên vi_phạm ; ép_buộc người bị lệ_thuộc vào mình về vật_chất , tinh_thần thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; d ) Sử_dụng người biết rõ là đang bị tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi để vi_phạm hành_chính ; đ ) Lăng_mạ , phỉ_báng người đang thi_hành công_vụ ; vi_phạm hành_chính có tính_chất côn_đồ ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để vi_phạm hành_chính ; g ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh hoặc những khó_khăn đặc_biệt khác của xã_hội để vi_phạm hành_chính ; h ) Vi_phạm trong thời_gian đang chấp_hành hình_phạt của bản_án hình_sự hoặc đang chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính ; i ) Tiếp_tục thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính mặc_dù người có thẩm_quyền đã yêu_cầu chấm_dứt hành_vi đó ; k ) Sau khi vi_phạm đã có hành_vi trốn_tránh , che_giấu vi_phạm hành_chính ; l ) Vi_phạm hành_chính có quy_mô lớn , số_lượng hoặc trị_giá hàng_hoá lớn ; m ) Vi_phạm hành_chính đối_với nhiều người , trẻ_em , người già , người khuyết_tật , phụ_nữ mang thai . 2 . Tình_tiết quy_định tại khoản 1 Điều này đã được quy_định là hành_vi vi_phạm hành_chính thì không được coi là tình_tiết tăng nặng . " Việc xác_định tình_tiết tăng nặng có ý_nghĩa trong việc quyết_định mức phạt theo nguyên_tắc mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . | 23,678 | |
Những tình_tiết được xem là tăng nặng khi xử_phạt vi_phạm hành_chính về lỗi đi ngược chiều | Theo Điều 10 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định tình_tiết tăng nặng như sau : ... ; k ) Sau khi vi_phạm đã có hành_vi trốn_tránh, che_giấu vi_phạm hành_chính ; l ) Vi_phạm hành_chính có quy_mô lớn, số_lượng hoặc trị_giá hàng_hoá lớn ; m ) Vi_phạm hành_chính đối_với nhiều người, trẻ_em, người già, người khuyết_tật, phụ_nữ mang thai. 2. Tình_tiết quy_định tại khoản 1 Điều này đã được quy_định là hành_vi vi_phạm hành_chính thì không được coi là tình_tiết tăng nặng. " Việc xác_định tình_tiết tăng nặng có ý_nghĩa trong việc quyết_định mức phạt theo nguyên_tắc mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt. | None | 1 | Theo Điều 10 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định tình_tiết tăng nặng như sau : " 1 . Những tình_tiết sau đây là tình_tiết tăng nặng : a ) Vi_phạm hành_chính có tổ_chức ; b ) Vi_phạm hành_chính nhiều lần ; tái_phạm ; c ) Xúi_giục , lôi_kéo , sử_dụng người chưa thành_niên vi_phạm ; ép_buộc người bị lệ_thuộc vào mình về vật_chất , tinh_thần thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; d ) Sử_dụng người biết rõ là đang bị tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi để vi_phạm hành_chính ; đ ) Lăng_mạ , phỉ_báng người đang thi_hành công_vụ ; vi_phạm hành_chính có tính_chất côn_đồ ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để vi_phạm hành_chính ; g ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh hoặc những khó_khăn đặc_biệt khác của xã_hội để vi_phạm hành_chính ; h ) Vi_phạm trong thời_gian đang chấp_hành hình_phạt của bản_án hình_sự hoặc đang chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính ; i ) Tiếp_tục thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính mặc_dù người có thẩm_quyền đã yêu_cầu chấm_dứt hành_vi đó ; k ) Sau khi vi_phạm đã có hành_vi trốn_tránh , che_giấu vi_phạm hành_chính ; l ) Vi_phạm hành_chính có quy_mô lớn , số_lượng hoặc trị_giá hàng_hoá lớn ; m ) Vi_phạm hành_chính đối_với nhiều người , trẻ_em , người già , người khuyết_tật , phụ_nữ mang thai . 2 . Tình_tiết quy_định tại khoản 1 Điều này đã được quy_định là hành_vi vi_phạm hành_chính thì không được coi là tình_tiết tăng nặng . " Việc xác_định tình_tiết tăng nặng có ý_nghĩa trong việc quyết_định mức phạt theo nguyên_tắc mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . | 23,679 | |
Mấy ngày trước tôi có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về lỗi đi ngược chiều , đã bị lập biên_bản vi phạt vi_phạm hành_chính nhưng do hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn nên muốn xin hoãn lại thời_gian nộp phạt lại được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... “ Điều 6. Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 5. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đi ngược chiều của đường một_chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ”, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Không nhường đường hoặc gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ.... " 10. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây :... b ) b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b, điểm e, điểm i khoản 3 ; điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : “ Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Không nhường đường hoặc gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ . ... " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... b ) b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . " " Theo quy_định này , bạn điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều thì sẽ bị xử_phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Tại Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền như sau : " 1 . Việc hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền được áp_dụng khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; b ) Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp . 2 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , theo quy_định tại khoản 1 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đó . Thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt không quá 03 tháng , kể từ ngày có quyết_định hoãn . 3 . Cá_nhân , tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ , tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này . ” Theo đó , muốn xin hoãn lại thời_gian nộp phạt thì phải đáp_ứng đủ hai điều_kiện : - Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; - Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Vì lỗi đi ngược chiều mức xử_phạt từ 1 - 2 triệu đồng theo nguyên_tắc bình_thường thì sẽ lấy trung_bình là 1,5 triệu đồng không đáp_ứng đủ điều_kiện để được hoãn . Nếu có nhiều tình_tiết tăng nặng thì mức xử_phạt là 2 triệu đồng thì chỉ đáp_ứng được điều_kiện về số tiền phạt còn điều_kiện vì hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn phải xuất_phát từ các nguyên_nhân do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và phải có xác_nhận của các bên có liên_quan . Vì_vậy với thông_tin mà anh cung_cấp chưa_thể kết_luận rằng anh có được hoãn lại thời_gian nộp phạt hay không . Theo Điều 10 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định tình_tiết tăng nặng như sau : " 1 . Những tình_tiết sau đây là tình_tiết tăng nặng : a ) Vi_phạm hành_chính có tổ_chức ; b ) Vi_phạm hành_chính nhiều lần ; tái_phạm ; c ) Xúi_giục , lôi_kéo , sử_dụng người chưa thành_niên vi_phạm ; ép_buộc người bị lệ_thuộc vào mình về vật_chất , tinh_thần thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; d ) Sử_dụng người biết rõ là đang bị tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi để vi_phạm hành_chính ; đ ) Lăng_mạ , phỉ_báng người đang thi_hành công_vụ ; vi_phạm hành_chính có tính_chất côn_đồ ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để vi_phạm hành_chính ; g ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh hoặc những khó_khăn đặc_biệt khác của xã_hội để vi_phạm hành_chính ; h ) Vi_phạm trong thời_gian đang chấp_hành hình_phạt của bản_án hình_sự hoặc đang chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính ; i ) Tiếp_tục thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính mặc_dù người có thẩm_quyền đã yêu_cầu chấm_dứt hành_vi đó ; k ) Sau khi vi_phạm đã có hành_vi trốn_tránh , che_giấu vi_phạm hành_chính ; l ) Vi_phạm hành_chính có quy_mô lớn , số_lượng hoặc trị_giá hàng_hoá lớn ; m ) Vi_phạm hành_chính đối_với nhiều người , trẻ_em , người già , người khuyết_tật , phụ_nữ mang thai . 2 . Tình_tiết quy_định tại khoản 1 Điều này đã được quy_định là hành_vi vi_phạm hành_chính thì không được coi là tình_tiết tăng nặng . " Việc xác_định tình_tiết tăng nặng có ý_nghĩa trong việc quyết_định mức phạt theo nguyên_tắc mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . | 23,680 | |
Mấy ngày trước tôi có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về lỗi đi ngược chiều , đã bị lập biên_bản vi phạt vi_phạm hành_chính nhưng do hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn nên muốn xin hoãn lại thời_gian nộp phạt lại được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... ; điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng. " " Theo quy_định này, bạn điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều thì sẽ bị xử_phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng. Tại Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền như sau : " 1. Việc hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền được áp_dụng khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên, tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; b ) Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh. Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : “ Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Không nhường đường hoặc gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ . ... " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... b ) b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . " " Theo quy_định này , bạn điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều thì sẽ bị xử_phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Tại Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền như sau : " 1 . Việc hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền được áp_dụng khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; b ) Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp . 2 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , theo quy_định tại khoản 1 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đó . Thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt không quá 03 tháng , kể từ ngày có quyết_định hoãn . 3 . Cá_nhân , tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ , tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này . ” Theo đó , muốn xin hoãn lại thời_gian nộp phạt thì phải đáp_ứng đủ hai điều_kiện : - Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; - Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Vì lỗi đi ngược chiều mức xử_phạt từ 1 - 2 triệu đồng theo nguyên_tắc bình_thường thì sẽ lấy trung_bình là 1,5 triệu đồng không đáp_ứng đủ điều_kiện để được hoãn . Nếu có nhiều tình_tiết tăng nặng thì mức xử_phạt là 2 triệu đồng thì chỉ đáp_ứng được điều_kiện về số tiền phạt còn điều_kiện vì hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn phải xuất_phát từ các nguyên_nhân do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và phải có xác_nhận của các bên có liên_quan . Vì_vậy với thông_tin mà anh cung_cấp chưa_thể kết_luận rằng anh có được hoãn lại thời_gian nộp phạt hay không . Theo Điều 10 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định tình_tiết tăng nặng như sau : " 1 . Những tình_tiết sau đây là tình_tiết tăng nặng : a ) Vi_phạm hành_chính có tổ_chức ; b ) Vi_phạm hành_chính nhiều lần ; tái_phạm ; c ) Xúi_giục , lôi_kéo , sử_dụng người chưa thành_niên vi_phạm ; ép_buộc người bị lệ_thuộc vào mình về vật_chất , tinh_thần thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; d ) Sử_dụng người biết rõ là đang bị tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi để vi_phạm hành_chính ; đ ) Lăng_mạ , phỉ_báng người đang thi_hành công_vụ ; vi_phạm hành_chính có tính_chất côn_đồ ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để vi_phạm hành_chính ; g ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh hoặc những khó_khăn đặc_biệt khác của xã_hội để vi_phạm hành_chính ; h ) Vi_phạm trong thời_gian đang chấp_hành hình_phạt của bản_án hình_sự hoặc đang chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính ; i ) Tiếp_tục thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính mặc_dù người có thẩm_quyền đã yêu_cầu chấm_dứt hành_vi đó ; k ) Sau khi vi_phạm đã có hành_vi trốn_tránh , che_giấu vi_phạm hành_chính ; l ) Vi_phạm hành_chính có quy_mô lớn , số_lượng hoặc trị_giá hàng_hoá lớn ; m ) Vi_phạm hành_chính đối_với nhiều người , trẻ_em , người già , người khuyết_tật , phụ_nữ mang thai . 2 . Tình_tiết quy_định tại khoản 1 Điều này đã được quy_định là hành_vi vi_phạm hành_chính thì không được coi là tình_tiết tăng nặng . " Việc xác_định tình_tiết tăng nặng có ý_nghĩa trong việc quyết_định mức phạt theo nguyên_tắc mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . | 23,681 | |
Mấy ngày trước tôi có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về lỗi đi ngược chiều , đã bị lập biên_bản vi phạt vi_phạm hành_chính nhưng do hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn nên muốn xin hoãn lại thời_gian nộp phạt lại được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh. Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc ; trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện trở lên. Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Ban quản_lý khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế, cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp. 2. Cá_nhân, tổ_chức phải có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền, theo quy_định tại khoản 1 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : “ Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Không nhường đường hoặc gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ . ... " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... b ) b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . " " Theo quy_định này , bạn điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều thì sẽ bị xử_phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Tại Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền như sau : " 1 . Việc hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền được áp_dụng khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; b ) Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp . 2 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , theo quy_định tại khoản 1 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đó . Thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt không quá 03 tháng , kể từ ngày có quyết_định hoãn . 3 . Cá_nhân , tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ , tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này . ” Theo đó , muốn xin hoãn lại thời_gian nộp phạt thì phải đáp_ứng đủ hai điều_kiện : - Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; - Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Vì lỗi đi ngược chiều mức xử_phạt từ 1 - 2 triệu đồng theo nguyên_tắc bình_thường thì sẽ lấy trung_bình là 1,5 triệu đồng không đáp_ứng đủ điều_kiện để được hoãn . Nếu có nhiều tình_tiết tăng nặng thì mức xử_phạt là 2 triệu đồng thì chỉ đáp_ứng được điều_kiện về số tiền phạt còn điều_kiện vì hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn phải xuất_phát từ các nguyên_nhân do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và phải có xác_nhận của các bên có liên_quan . Vì_vậy với thông_tin mà anh cung_cấp chưa_thể kết_luận rằng anh có được hoãn lại thời_gian nộp phạt hay không . Theo Điều 10 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định tình_tiết tăng nặng như sau : " 1 . Những tình_tiết sau đây là tình_tiết tăng nặng : a ) Vi_phạm hành_chính có tổ_chức ; b ) Vi_phạm hành_chính nhiều lần ; tái_phạm ; c ) Xúi_giục , lôi_kéo , sử_dụng người chưa thành_niên vi_phạm ; ép_buộc người bị lệ_thuộc vào mình về vật_chất , tinh_thần thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; d ) Sử_dụng người biết rõ là đang bị tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi để vi_phạm hành_chính ; đ ) Lăng_mạ , phỉ_báng người đang thi_hành công_vụ ; vi_phạm hành_chính có tính_chất côn_đồ ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để vi_phạm hành_chính ; g ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh hoặc những khó_khăn đặc_biệt khác của xã_hội để vi_phạm hành_chính ; h ) Vi_phạm trong thời_gian đang chấp_hành hình_phạt của bản_án hình_sự hoặc đang chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính ; i ) Tiếp_tục thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính mặc_dù người có thẩm_quyền đã yêu_cầu chấm_dứt hành_vi đó ; k ) Sau khi vi_phạm đã có hành_vi trốn_tránh , che_giấu vi_phạm hành_chính ; l ) Vi_phạm hành_chính có quy_mô lớn , số_lượng hoặc trị_giá hàng_hoá lớn ; m ) Vi_phạm hành_chính đối_với nhiều người , trẻ_em , người già , người khuyết_tật , phụ_nữ mang thai . 2 . Tình_tiết quy_định tại khoản 1 Điều này đã được quy_định là hành_vi vi_phạm hành_chính thì không được coi là tình_tiết tăng nặng . " Việc xác_định tình_tiết tăng nặng có ý_nghĩa trong việc quyết_định mức phạt theo nguyên_tắc mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . | 23,682 | |
Mấy ngày trước tôi có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về lỗi đi ngược chiều , đã bị lập biên_bản vi phạt vi_phạm hành_chính nhưng do hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn nên muốn xin hoãn lại thời_gian nộp phạt lại được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn, người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét, quyết_định hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đó. Thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt không quá 03 tháng, kể từ ngày có quyết_định hoãn. 3. Cá_nhân, tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ, tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này. ” Theo đó, muốn xin hoãn lại thời_gian nộp phạt thì phải đáp_ứng đủ hai điều_kiện : - Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên, tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; - Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh. Vì lỗi đi ngược chiều mức xử_phạt từ 1 - 2 triệu đồng theo nguyên_tắc bình_thường thì sẽ lấy trung_bình là 1,5 triệu | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : “ Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Không nhường đường hoặc gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ . ... " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... b ) b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . " " Theo quy_định này , bạn điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều thì sẽ bị xử_phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Tại Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền như sau : " 1 . Việc hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền được áp_dụng khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; b ) Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp . 2 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , theo quy_định tại khoản 1 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đó . Thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt không quá 03 tháng , kể từ ngày có quyết_định hoãn . 3 . Cá_nhân , tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ , tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này . ” Theo đó , muốn xin hoãn lại thời_gian nộp phạt thì phải đáp_ứng đủ hai điều_kiện : - Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; - Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Vì lỗi đi ngược chiều mức xử_phạt từ 1 - 2 triệu đồng theo nguyên_tắc bình_thường thì sẽ lấy trung_bình là 1,5 triệu đồng không đáp_ứng đủ điều_kiện để được hoãn . Nếu có nhiều tình_tiết tăng nặng thì mức xử_phạt là 2 triệu đồng thì chỉ đáp_ứng được điều_kiện về số tiền phạt còn điều_kiện vì hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn phải xuất_phát từ các nguyên_nhân do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và phải có xác_nhận của các bên có liên_quan . Vì_vậy với thông_tin mà anh cung_cấp chưa_thể kết_luận rằng anh có được hoãn lại thời_gian nộp phạt hay không . Theo Điều 10 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định tình_tiết tăng nặng như sau : " 1 . Những tình_tiết sau đây là tình_tiết tăng nặng : a ) Vi_phạm hành_chính có tổ_chức ; b ) Vi_phạm hành_chính nhiều lần ; tái_phạm ; c ) Xúi_giục , lôi_kéo , sử_dụng người chưa thành_niên vi_phạm ; ép_buộc người bị lệ_thuộc vào mình về vật_chất , tinh_thần thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; d ) Sử_dụng người biết rõ là đang bị tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi để vi_phạm hành_chính ; đ ) Lăng_mạ , phỉ_báng người đang thi_hành công_vụ ; vi_phạm hành_chính có tính_chất côn_đồ ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để vi_phạm hành_chính ; g ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh hoặc những khó_khăn đặc_biệt khác của xã_hội để vi_phạm hành_chính ; h ) Vi_phạm trong thời_gian đang chấp_hành hình_phạt của bản_án hình_sự hoặc đang chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính ; i ) Tiếp_tục thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính mặc_dù người có thẩm_quyền đã yêu_cầu chấm_dứt hành_vi đó ; k ) Sau khi vi_phạm đã có hành_vi trốn_tránh , che_giấu vi_phạm hành_chính ; l ) Vi_phạm hành_chính có quy_mô lớn , số_lượng hoặc trị_giá hàng_hoá lớn ; m ) Vi_phạm hành_chính đối_với nhiều người , trẻ_em , người già , người khuyết_tật , phụ_nữ mang thai . 2 . Tình_tiết quy_định tại khoản 1 Điều này đã được quy_định là hành_vi vi_phạm hành_chính thì không được coi là tình_tiết tăng nặng . " Việc xác_định tình_tiết tăng nặng có ý_nghĩa trong việc quyết_định mức phạt theo nguyên_tắc mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . | 23,683 | |
Mấy ngày trước tôi có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về lỗi đi ngược chiều , đã bị lập biên_bản vi phạt vi_phạm hành_chính nhưng do hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn nên muốn xin hoãn lại thời_gian nộp phạt lại được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh. Vì lỗi đi ngược chiều mức xử_phạt từ 1 - 2 triệu đồng theo nguyên_tắc bình_thường thì sẽ lấy trung_bình là 1,5 triệu đồng không đáp_ứng đủ điều_kiện để được hoãn. Nếu có nhiều tình_tiết tăng nặng thì mức xử_phạt là 2 triệu đồng thì chỉ đáp_ứng được điều_kiện về số tiền phạt còn điều_kiện vì hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn phải xuất_phát từ các nguyên_nhân do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và phải có xác_nhận của các bên có liên_quan. Vì_vậy với thông_tin mà anh cung_cấp chưa_thể kết_luận rằng anh có được hoãn lại thời_gian nộp phạt hay không. Theo Điều 10 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định tình_tiết tăng nặng như sau : " 1. Những tình_tiết sau đây là tình_tiết tăng nặng : a ) Vi_phạm hành_chính có tổ_chức ; b ) Vi_phạm hành_chính nhiều lần ; tái_phạm ; c ) Xúi_giục, lôi_kéo, sử_dụng người chưa thành_niên vi_phạm ; ép_buộc người bị lệ_thuộc vào mình về vật_chất, tinh_thần thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; d ) Sử_dụng người biết rõ là đang bị | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : “ Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Không nhường đường hoặc gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ . ... " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... b ) b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . " " Theo quy_định này , bạn điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều thì sẽ bị xử_phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Tại Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền như sau : " 1 . Việc hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền được áp_dụng khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; b ) Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp . 2 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , theo quy_định tại khoản 1 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đó . Thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt không quá 03 tháng , kể từ ngày có quyết_định hoãn . 3 . Cá_nhân , tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ , tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này . ” Theo đó , muốn xin hoãn lại thời_gian nộp phạt thì phải đáp_ứng đủ hai điều_kiện : - Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; - Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Vì lỗi đi ngược chiều mức xử_phạt từ 1 - 2 triệu đồng theo nguyên_tắc bình_thường thì sẽ lấy trung_bình là 1,5 triệu đồng không đáp_ứng đủ điều_kiện để được hoãn . Nếu có nhiều tình_tiết tăng nặng thì mức xử_phạt là 2 triệu đồng thì chỉ đáp_ứng được điều_kiện về số tiền phạt còn điều_kiện vì hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn phải xuất_phát từ các nguyên_nhân do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và phải có xác_nhận của các bên có liên_quan . Vì_vậy với thông_tin mà anh cung_cấp chưa_thể kết_luận rằng anh có được hoãn lại thời_gian nộp phạt hay không . Theo Điều 10 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định tình_tiết tăng nặng như sau : " 1 . Những tình_tiết sau đây là tình_tiết tăng nặng : a ) Vi_phạm hành_chính có tổ_chức ; b ) Vi_phạm hành_chính nhiều lần ; tái_phạm ; c ) Xúi_giục , lôi_kéo , sử_dụng người chưa thành_niên vi_phạm ; ép_buộc người bị lệ_thuộc vào mình về vật_chất , tinh_thần thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; d ) Sử_dụng người biết rõ là đang bị tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi để vi_phạm hành_chính ; đ ) Lăng_mạ , phỉ_báng người đang thi_hành công_vụ ; vi_phạm hành_chính có tính_chất côn_đồ ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để vi_phạm hành_chính ; g ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh hoặc những khó_khăn đặc_biệt khác của xã_hội để vi_phạm hành_chính ; h ) Vi_phạm trong thời_gian đang chấp_hành hình_phạt của bản_án hình_sự hoặc đang chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính ; i ) Tiếp_tục thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính mặc_dù người có thẩm_quyền đã yêu_cầu chấm_dứt hành_vi đó ; k ) Sau khi vi_phạm đã có hành_vi trốn_tránh , che_giấu vi_phạm hành_chính ; l ) Vi_phạm hành_chính có quy_mô lớn , số_lượng hoặc trị_giá hàng_hoá lớn ; m ) Vi_phạm hành_chính đối_với nhiều người , trẻ_em , người già , người khuyết_tật , phụ_nữ mang thai . 2 . Tình_tiết quy_định tại khoản 1 Điều này đã được quy_định là hành_vi vi_phạm hành_chính thì không được coi là tình_tiết tăng nặng . " Việc xác_định tình_tiết tăng nặng có ý_nghĩa trong việc quyết_định mức phạt theo nguyên_tắc mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . | 23,684 | |
Mấy ngày trước tôi có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về lỗi đi ngược chiều , đã bị lập biên_bản vi phạt vi_phạm hành_chính nhưng do hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn nên muốn xin hoãn lại thời_gian nộp phạt lại được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... lôi_kéo, sử_dụng người chưa thành_niên vi_phạm ; ép_buộc người bị lệ_thuộc vào mình về vật_chất, tinh_thần thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; d ) Sử_dụng người biết rõ là đang bị tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi để vi_phạm hành_chính ; đ ) Lăng_mạ, phỉ_báng người đang thi_hành công_vụ ; vi_phạm hành_chính có tính_chất côn_đồ ; e ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để vi_phạm hành_chính ; g ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh, thiên_tai, thảm_hoạ, dịch_bệnh hoặc những khó_khăn đặc_biệt khác của xã_hội để vi_phạm hành_chính ; h ) Vi_phạm trong thời_gian đang chấp_hành hình_phạt của bản_án hình_sự hoặc đang chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính ; i ) Tiếp_tục thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính mặc_dù người có thẩm_quyền đã yêu_cầu chấm_dứt hành_vi đó ; k ) Sau khi vi_phạm đã có hành_vi trốn_tránh, che_giấu vi_phạm hành_chính ; l ) Vi_phạm hành_chính có quy_mô lớn, số_lượng hoặc trị_giá hàng_hoá lớn ; m ) Vi_phạm hành_chính đối_với nhiều người, trẻ_em, người già, người khuyết_tật, phụ_nữ mang thai. 2. Tình_tiết quy_định tại khoản 1 Điều này đã được quy_định là hành_vi vi_phạm hành_chính thì | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : “ Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Không nhường đường hoặc gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ . ... " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... b ) b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . " " Theo quy_định này , bạn điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều thì sẽ bị xử_phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Tại Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền như sau : " 1 . Việc hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền được áp_dụng khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; b ) Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp . 2 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , theo quy_định tại khoản 1 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đó . Thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt không quá 03 tháng , kể từ ngày có quyết_định hoãn . 3 . Cá_nhân , tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ , tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này . ” Theo đó , muốn xin hoãn lại thời_gian nộp phạt thì phải đáp_ứng đủ hai điều_kiện : - Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; - Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Vì lỗi đi ngược chiều mức xử_phạt từ 1 - 2 triệu đồng theo nguyên_tắc bình_thường thì sẽ lấy trung_bình là 1,5 triệu đồng không đáp_ứng đủ điều_kiện để được hoãn . Nếu có nhiều tình_tiết tăng nặng thì mức xử_phạt là 2 triệu đồng thì chỉ đáp_ứng được điều_kiện về số tiền phạt còn điều_kiện vì hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn phải xuất_phát từ các nguyên_nhân do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và phải có xác_nhận của các bên có liên_quan . Vì_vậy với thông_tin mà anh cung_cấp chưa_thể kết_luận rằng anh có được hoãn lại thời_gian nộp phạt hay không . Theo Điều 10 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định tình_tiết tăng nặng như sau : " 1 . Những tình_tiết sau đây là tình_tiết tăng nặng : a ) Vi_phạm hành_chính có tổ_chức ; b ) Vi_phạm hành_chính nhiều lần ; tái_phạm ; c ) Xúi_giục , lôi_kéo , sử_dụng người chưa thành_niên vi_phạm ; ép_buộc người bị lệ_thuộc vào mình về vật_chất , tinh_thần thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; d ) Sử_dụng người biết rõ là đang bị tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi để vi_phạm hành_chính ; đ ) Lăng_mạ , phỉ_báng người đang thi_hành công_vụ ; vi_phạm hành_chính có tính_chất côn_đồ ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để vi_phạm hành_chính ; g ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh hoặc những khó_khăn đặc_biệt khác của xã_hội để vi_phạm hành_chính ; h ) Vi_phạm trong thời_gian đang chấp_hành hình_phạt của bản_án hình_sự hoặc đang chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính ; i ) Tiếp_tục thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính mặc_dù người có thẩm_quyền đã yêu_cầu chấm_dứt hành_vi đó ; k ) Sau khi vi_phạm đã có hành_vi trốn_tránh , che_giấu vi_phạm hành_chính ; l ) Vi_phạm hành_chính có quy_mô lớn , số_lượng hoặc trị_giá hàng_hoá lớn ; m ) Vi_phạm hành_chính đối_với nhiều người , trẻ_em , người già , người khuyết_tật , phụ_nữ mang thai . 2 . Tình_tiết quy_định tại khoản 1 Điều này đã được quy_định là hành_vi vi_phạm hành_chính thì không được coi là tình_tiết tăng nặng . " Việc xác_định tình_tiết tăng nặng có ý_nghĩa trong việc quyết_định mức phạt theo nguyên_tắc mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . | 23,685 | |
Mấy ngày trước tôi có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về lỗi đi ngược chiều , đã bị lập biên_bản vi phạt vi_phạm hành_chính nhưng do hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn nên muốn xin hoãn lại thời_gian nộp phạt lại được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... nhiều người, trẻ_em, người già, người khuyết_tật, phụ_nữ mang thai. 2. Tình_tiết quy_định tại khoản 1 Điều này đã được quy_định là hành_vi vi_phạm hành_chính thì không được coi là tình_tiết tăng nặng. " Việc xác_định tình_tiết tăng nặng có ý_nghĩa trong việc quyết_định mức phạt theo nguyên_tắc mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : “ Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Không nhường đường hoặc gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ . ... " 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... b ) b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . " " Theo quy_định này , bạn điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều thì sẽ bị xử_phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Tại Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền như sau : " 1 . Việc hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền được áp_dụng khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; b ) Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp . 2 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , theo quy_định tại khoản 1 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đó . Thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt không quá 03 tháng , kể từ ngày có quyết_định hoãn . 3 . Cá_nhân , tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ , tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này . ” Theo đó , muốn xin hoãn lại thời_gian nộp phạt thì phải đáp_ứng đủ hai điều_kiện : - Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; - Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Vì lỗi đi ngược chiều mức xử_phạt từ 1 - 2 triệu đồng theo nguyên_tắc bình_thường thì sẽ lấy trung_bình là 1,5 triệu đồng không đáp_ứng đủ điều_kiện để được hoãn . Nếu có nhiều tình_tiết tăng nặng thì mức xử_phạt là 2 triệu đồng thì chỉ đáp_ứng được điều_kiện về số tiền phạt còn điều_kiện vì hoàn_cảnh gia_đình rất khó_khăn phải xuất_phát từ các nguyên_nhân do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và phải có xác_nhận của các bên có liên_quan . Vì_vậy với thông_tin mà anh cung_cấp chưa_thể kết_luận rằng anh có được hoãn lại thời_gian nộp phạt hay không . Theo Điều 10 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định tình_tiết tăng nặng như sau : " 1 . Những tình_tiết sau đây là tình_tiết tăng nặng : a ) Vi_phạm hành_chính có tổ_chức ; b ) Vi_phạm hành_chính nhiều lần ; tái_phạm ; c ) Xúi_giục , lôi_kéo , sử_dụng người chưa thành_niên vi_phạm ; ép_buộc người bị lệ_thuộc vào mình về vật_chất , tinh_thần thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; d ) Sử_dụng người biết rõ là đang bị tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi để vi_phạm hành_chính ; đ ) Lăng_mạ , phỉ_báng người đang thi_hành công_vụ ; vi_phạm hành_chính có tính_chất côn_đồ ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để vi_phạm hành_chính ; g ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh hoặc những khó_khăn đặc_biệt khác của xã_hội để vi_phạm hành_chính ; h ) Vi_phạm trong thời_gian đang chấp_hành hình_phạt của bản_án hình_sự hoặc đang chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính ; i ) Tiếp_tục thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính mặc_dù người có thẩm_quyền đã yêu_cầu chấm_dứt hành_vi đó ; k ) Sau khi vi_phạm đã có hành_vi trốn_tránh , che_giấu vi_phạm hành_chính ; l ) Vi_phạm hành_chính có quy_mô lớn , số_lượng hoặc trị_giá hàng_hoá lớn ; m ) Vi_phạm hành_chính đối_với nhiều người , trẻ_em , người già , người khuyết_tật , phụ_nữ mang thai . 2 . Tình_tiết quy_định tại khoản 1 Điều này đã được quy_định là hành_vi vi_phạm hành_chính thì không được coi là tình_tiết tăng nặng . " Việc xác_định tình_tiết tăng nặng có ý_nghĩa trong việc quyết_định mức phạt theo nguyên_tắc mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . | 23,686 | |
Mở mới Khu kinh_tế quốc_phòng là hoạt_động thế_nào ? | Theo Điều 3 Nghị_định 22/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Hợp_phần quy_hoạch Khu kinh_tế - quốc_phòng là một nội_dung của quy_hoạch tổng_thể quốc_gia, quy_hoạch không_gian biển quốc_gia, quy_hoạch_vùng, được Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao Bộ Quốc_phòng lập, gửi cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch để tích_hợp vào quy_hoạch tổng_thể quốc_gia, quy_hoạch không_gian biển quốc_gia, quy_hoạch_vùng. 2. Kế_hoạch xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng là văn_bản do Bộ Quốc_phòng xây_dựng để cụ_thể_hoá hợp_phần quy_hoạch Khu kinh_tế - quốc_phòng đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt trong quy_hoạch tổng_thể quốc_gia, quy_hoạch không_gian biển quốc_gia, quy_hoạch_vùng, làm cơ_sở cho các Đoàn kinh_tế - quốc_phòng triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng. 3. Dự_án đầu_tư trong Khu kinh_tế - quốc_phòng là tập_hợp đề_xuất bỏ vốn trung_hạn, dài_hạn để tiến_hành các hoạt_động đầu_tư trong Khu kinh_tế - quốc_phòng theo kế_hoạch xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng được phê_duyệt trong khoảng thời_gian xác_định. 4. Mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng là quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng cho_phép mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng, phù_hợp với hợp_phần quy_hoạch Khu kinh_tế - quốc_phòng trong quy_hoạch tổng_thể quốc_gia | None | 1 | Theo Điều 3 Nghị_định 22/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hợp_phần quy_hoạch Khu kinh_tế - quốc_phòng là một nội_dung của quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch không_gian biển quốc_gia , quy_hoạch_vùng , được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao Bộ Quốc_phòng lập , gửi cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch để tích_hợp vào quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch không_gian biển quốc_gia , quy_hoạch_vùng . 2 . Kế_hoạch xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng là văn_bản do Bộ Quốc_phòng xây_dựng để cụ_thể_hoá hợp_phần quy_hoạch Khu kinh_tế - quốc_phòng đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt trong quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch không_gian biển quốc_gia , quy_hoạch_vùng , làm cơ_sở cho các Đoàn kinh_tế - quốc_phòng triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng . 3 . Dự_án đầu_tư trong Khu kinh_tế - quốc_phòng là tập_hợp đề_xuất bỏ vốn trung_hạn , dài_hạn để tiến_hành các hoạt_động đầu_tư trong Khu kinh_tế - quốc_phòng theo kế_hoạch xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng được phê_duyệt trong khoảng thời_gian xác_định . 4 . Mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng là quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng cho_phép mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng , phù_hợp với hợp_phần quy_hoạch Khu kinh_tế - quốc_phòng trong quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch không_gian biển quốc_gia , quy_hoạch_vùng và các quy_hoạch khác có liên_quan đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . 5 . Kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng là quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng khi đã hoàn_thành mục_tiêu xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng . Theo đó thì mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng là quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng cho_phép mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng , phù_hợp với hợp_phần quy_hoạch Khu kinh_tế - quốc_phòng trong quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch không_gian biển quốc_gia , quy_hoạch_vùng và các quy_hoạch khác có liên_quan đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . ( Hình từ Internet ) | 23,687 | |
Mở mới Khu kinh_tế quốc_phòng là hoạt_động thế_nào ? | Theo Điều 3 Nghị_định 22/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng là quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng cho_phép mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng, phù_hợp với hợp_phần quy_hoạch Khu kinh_tế - quốc_phòng trong quy_hoạch tổng_thể quốc_gia, quy_hoạch không_gian biển quốc_gia, quy_hoạch_vùng và các quy_hoạch khác có liên_quan đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch. 5. Kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng là quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng khi đã hoàn_thành mục_tiêu xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng. Theo đó thì mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng là quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng cho_phép mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng, phù_hợp với hợp_phần quy_hoạch Khu kinh_tế - quốc_phòng trong quy_hoạch tổng_thể quốc_gia, quy_hoạch không_gian biển quốc_gia, quy_hoạch_vùng và các quy_hoạch khác có liên_quan đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 3 Nghị_định 22/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hợp_phần quy_hoạch Khu kinh_tế - quốc_phòng là một nội_dung của quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch không_gian biển quốc_gia , quy_hoạch_vùng , được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao Bộ Quốc_phòng lập , gửi cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch để tích_hợp vào quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch không_gian biển quốc_gia , quy_hoạch_vùng . 2 . Kế_hoạch xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng là văn_bản do Bộ Quốc_phòng xây_dựng để cụ_thể_hoá hợp_phần quy_hoạch Khu kinh_tế - quốc_phòng đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt trong quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch không_gian biển quốc_gia , quy_hoạch_vùng , làm cơ_sở cho các Đoàn kinh_tế - quốc_phòng triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng . 3 . Dự_án đầu_tư trong Khu kinh_tế - quốc_phòng là tập_hợp đề_xuất bỏ vốn trung_hạn , dài_hạn để tiến_hành các hoạt_động đầu_tư trong Khu kinh_tế - quốc_phòng theo kế_hoạch xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng được phê_duyệt trong khoảng thời_gian xác_định . 4 . Mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng là quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng cho_phép mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng , phù_hợp với hợp_phần quy_hoạch Khu kinh_tế - quốc_phòng trong quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch không_gian biển quốc_gia , quy_hoạch_vùng và các quy_hoạch khác có liên_quan đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . 5 . Kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng là quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng khi đã hoàn_thành mục_tiêu xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng . Theo đó thì mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng là quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng cho_phép mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng , phù_hợp với hợp_phần quy_hoạch Khu kinh_tế - quốc_phòng trong quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch không_gian biển quốc_gia , quy_hoạch_vùng và các quy_hoạch khác có liên_quan đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . ( Hình từ Internet ) | 23,688 | |
Điều_kiện để mở mới Khu kinh_tế quốc_phòng là gì ? | Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_định 22/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để mở mới khu kinh_tế , quốc_phòng như sau : ... - Có sự thống_nhất bằng văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng ; - Nằm trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và khả_năng đảm_bảo nguồn vốn ngân_sách nhà_nước . Ngoài các điều_kiện kể trên thì Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng khi có các căn_cứ sau đây : - Hợp_phần quy_hoạch Khu kinh_tế - quốc_phòng được tích_hợp trong quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch không_gian biển quốc_gia , quy_hoạch_vùng ; - Tính cấp_thiết về nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh , phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Tình_hình kinh_tế - xã_hội của địa_phương . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_định 22/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để mở mới khu kinh_tế , quốc_phòng như sau : - Có sự thống_nhất bằng văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng ; - Nằm trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và khả_năng đảm_bảo nguồn vốn ngân_sách nhà_nước . Ngoài các điều_kiện kể trên thì Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng khi có các căn_cứ sau đây : - Hợp_phần quy_hoạch Khu kinh_tế - quốc_phòng được tích_hợp trong quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch không_gian biển quốc_gia , quy_hoạch_vùng ; - Tính cấp_thiết về nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh , phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Tình_hình kinh_tế - xã_hội của địa_phương . | 23,689 | |
Quy_trình và hồ_sơ mở Khu kinh_tế quốc_phòng được quy_định ra sao ? | Cũng theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 22/2021/NĐ-CP quy_định về quy_trình và hồ_sơ mở mới khu kinh_tế quốc_phòng như sau : ... ( 1 ) Về quy_trình mở Khu kinh_tế quốc_phòng : - Quân_khu, quân_chủng, binh_đoàn gửi văn_bản kèm theo hồ_sơ đề_xuất mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi dự_kiến mở mới để xin ý_kiến. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản của quân_khu, quân_chủng, binh_đoàn, Uỷ_ban nhân cấp tỉnh có trách_nhiệm cho ý_kiến bằng văn_bản về tính cấp_thiết, sự phù_hợp, phạm_vi, quy_mô của Khu kinh_tế - quốc_phòng dự_kiến mở mới ; - Lập hồ_sơ báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng về việc mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng. ( 2 ) Về hồ_sơ đề_xuất mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng, gồm có : - Tờ_trình đề_nghị mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng của quân_khu, quân_chủng, binh_đoàn ; - Văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Các văn_bản pháp_lý liên_quan khác. Ngoài_ra tại Điều 19 Nghị_định 22/2021/NĐ-CP quy_định về việc kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế quốc_phòng như sau : Kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng 1. Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng khi mục_tiêu xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng đã hoàn_thành. 2. Bộ Quốc_phòng | None | 1 | Cũng theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 22/2021/NĐ-CP quy_định về quy_trình và hồ_sơ mở mới khu kinh_tế quốc_phòng như sau : ( 1 ) Về quy_trình mở Khu kinh_tế quốc_phòng : - Quân_khu , quân_chủng , binh_đoàn gửi văn_bản kèm theo hồ_sơ đề_xuất mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi dự_kiến mở mới để xin ý_kiến . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản của quân_khu , quân_chủng , binh_đoàn , Uỷ_ban nhân cấp tỉnh có trách_nhiệm cho ý_kiến bằng văn_bản về tính cấp_thiết , sự phù_hợp , phạm_vi , quy_mô của Khu kinh_tế - quốc_phòng dự_kiến mở mới ; - Lập hồ_sơ báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng về việc mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng . ( 2 ) Về hồ_sơ đề_xuất mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng , gồm có : - Tờ_trình đề_nghị mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng của quân_khu , quân_chủng , binh_đoàn ; - Văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Các văn_bản pháp_lý liên_quan khác . Ngoài_ra tại Điều 19 Nghị_định 22/2021/NĐ-CP quy_định về việc kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế quốc_phòng như sau : Kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng 1 . Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng khi mục_tiêu xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng đã hoàn_thành . 2 . Bộ Quốc_phòng chỉ_đạo quân_khu , quân_chủng , binh_đoàn tổng_kết , đánh_giá kết_quả thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng . 3 . Quân_khu , quân_chủng , binh_đoàn chỉ_đạo Đoàn kinh_tế - quốc_phòng phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có liên_quan triển_khai thủ_tục kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng và bàn_giao các công_trình cơ_sở_hạ_tầng cho địa_phương quản_lý . | 23,690 | |
Quy_trình và hồ_sơ mở Khu kinh_tế quốc_phòng được quy_định ra sao ? | Cũng theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 22/2021/NĐ-CP quy_định về quy_trình và hồ_sơ mở mới khu kinh_tế quốc_phòng như sau : ... Kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng 1. Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng khi mục_tiêu xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng đã hoàn_thành. 2. Bộ Quốc_phòng chỉ_đạo quân_khu, quân_chủng, binh_đoàn tổng_kết, đánh_giá kết_quả thực_hiện mục_tiêu, nhiệm_vụ xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng. 3. Quân_khu, quân_chủng, binh_đoàn chỉ_đạo Đoàn kinh_tế - quốc_phòng phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có liên_quan triển_khai thủ_tục kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng và bàn_giao các công_trình cơ_sở_hạ_tầng cho địa_phương quản_lý. ( 1 ) Về quy_trình mở Khu kinh_tế quốc_phòng : - Quân_khu, quân_chủng, binh_đoàn gửi văn_bản kèm theo hồ_sơ đề_xuất mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi dự_kiến mở mới để xin ý_kiến. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản của quân_khu, quân_chủng, binh_đoàn, Uỷ_ban nhân cấp tỉnh có trách_nhiệm cho ý_kiến bằng văn_bản về tính cấp_thiết, sự phù_hợp, phạm_vi, quy_mô của Khu kinh_tế - quốc_phòng dự_kiến mở mới ; - Lập hồ_sơ báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng về việc mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng. ( 2 ) Về hồ_sơ đề_xuất mở mới Khu kinh_tế | None | 1 | Cũng theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 22/2021/NĐ-CP quy_định về quy_trình và hồ_sơ mở mới khu kinh_tế quốc_phòng như sau : ( 1 ) Về quy_trình mở Khu kinh_tế quốc_phòng : - Quân_khu , quân_chủng , binh_đoàn gửi văn_bản kèm theo hồ_sơ đề_xuất mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi dự_kiến mở mới để xin ý_kiến . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản của quân_khu , quân_chủng , binh_đoàn , Uỷ_ban nhân cấp tỉnh có trách_nhiệm cho ý_kiến bằng văn_bản về tính cấp_thiết , sự phù_hợp , phạm_vi , quy_mô của Khu kinh_tế - quốc_phòng dự_kiến mở mới ; - Lập hồ_sơ báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng về việc mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng . ( 2 ) Về hồ_sơ đề_xuất mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng , gồm có : - Tờ_trình đề_nghị mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng của quân_khu , quân_chủng , binh_đoàn ; - Văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Các văn_bản pháp_lý liên_quan khác . Ngoài_ra tại Điều 19 Nghị_định 22/2021/NĐ-CP quy_định về việc kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế quốc_phòng như sau : Kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng 1 . Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng khi mục_tiêu xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng đã hoàn_thành . 2 . Bộ Quốc_phòng chỉ_đạo quân_khu , quân_chủng , binh_đoàn tổng_kết , đánh_giá kết_quả thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng . 3 . Quân_khu , quân_chủng , binh_đoàn chỉ_đạo Đoàn kinh_tế - quốc_phòng phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có liên_quan triển_khai thủ_tục kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng và bàn_giao các công_trình cơ_sở_hạ_tầng cho địa_phương quản_lý . | 23,691 | |
Quy_trình và hồ_sơ mở Khu kinh_tế quốc_phòng được quy_định ra sao ? | Cũng theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 22/2021/NĐ-CP quy_định về quy_trình và hồ_sơ mở mới khu kinh_tế quốc_phòng như sau : ... - quốc_phòng dự_kiến mở mới ; - Lập hồ_sơ báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng về việc mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng. ( 2 ) Về hồ_sơ đề_xuất mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng, gồm có : - Tờ_trình đề_nghị mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng của quân_khu, quân_chủng, binh_đoàn ; - Văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Các văn_bản pháp_lý liên_quan khác. Ngoài_ra tại Điều 19 Nghị_định 22/2021/NĐ-CP quy_định về việc kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế quốc_phòng như sau : Kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng 1. Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng khi mục_tiêu xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng đã hoàn_thành. 2. Bộ Quốc_phòng chỉ_đạo quân_khu, quân_chủng, binh_đoàn tổng_kết, đánh_giá kết_quả thực_hiện mục_tiêu, nhiệm_vụ xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng. 3. Quân_khu, quân_chủng, binh_đoàn chỉ_đạo Đoàn kinh_tế - quốc_phòng phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có liên_quan triển_khai thủ_tục kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng và bàn_giao các công_trình cơ_sở_hạ_tầng cho địa_phương quản_lý. | None | 1 | Cũng theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 22/2021/NĐ-CP quy_định về quy_trình và hồ_sơ mở mới khu kinh_tế quốc_phòng như sau : ( 1 ) Về quy_trình mở Khu kinh_tế quốc_phòng : - Quân_khu , quân_chủng , binh_đoàn gửi văn_bản kèm theo hồ_sơ đề_xuất mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi dự_kiến mở mới để xin ý_kiến . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản của quân_khu , quân_chủng , binh_đoàn , Uỷ_ban nhân cấp tỉnh có trách_nhiệm cho ý_kiến bằng văn_bản về tính cấp_thiết , sự phù_hợp , phạm_vi , quy_mô của Khu kinh_tế - quốc_phòng dự_kiến mở mới ; - Lập hồ_sơ báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng về việc mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng . ( 2 ) Về hồ_sơ đề_xuất mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng , gồm có : - Tờ_trình đề_nghị mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng của quân_khu , quân_chủng , binh_đoàn ; - Văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Các văn_bản pháp_lý liên_quan khác . Ngoài_ra tại Điều 19 Nghị_định 22/2021/NĐ-CP quy_định về việc kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế quốc_phòng như sau : Kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng 1 . Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng khi mục_tiêu xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng đã hoàn_thành . 2 . Bộ Quốc_phòng chỉ_đạo quân_khu , quân_chủng , binh_đoàn tổng_kết , đánh_giá kết_quả thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng . 3 . Quân_khu , quân_chủng , binh_đoàn chỉ_đạo Đoàn kinh_tế - quốc_phòng phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có liên_quan triển_khai thủ_tục kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng và bàn_giao các công_trình cơ_sở_hạ_tầng cho địa_phương quản_lý . | 23,692 | |
Quy_trình và hồ_sơ mở Khu kinh_tế quốc_phòng được quy_định ra sao ? | Cũng theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 22/2021/NĐ-CP quy_định về quy_trình và hồ_sơ mở mới khu kinh_tế quốc_phòng như sau : ... bàn_giao các công_trình cơ_sở_hạ_tầng cho địa_phương quản_lý. | None | 1 | Cũng theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 22/2021/NĐ-CP quy_định về quy_trình và hồ_sơ mở mới khu kinh_tế quốc_phòng như sau : ( 1 ) Về quy_trình mở Khu kinh_tế quốc_phòng : - Quân_khu , quân_chủng , binh_đoàn gửi văn_bản kèm theo hồ_sơ đề_xuất mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi dự_kiến mở mới để xin ý_kiến . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản của quân_khu , quân_chủng , binh_đoàn , Uỷ_ban nhân cấp tỉnh có trách_nhiệm cho ý_kiến bằng văn_bản về tính cấp_thiết , sự phù_hợp , phạm_vi , quy_mô của Khu kinh_tế - quốc_phòng dự_kiến mở mới ; - Lập hồ_sơ báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng về việc mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng . ( 2 ) Về hồ_sơ đề_xuất mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng , gồm có : - Tờ_trình đề_nghị mở mới Khu kinh_tế - quốc_phòng của quân_khu , quân_chủng , binh_đoàn ; - Văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Các văn_bản pháp_lý liên_quan khác . Ngoài_ra tại Điều 19 Nghị_định 22/2021/NĐ-CP quy_định về việc kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế quốc_phòng như sau : Kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng 1 . Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng khi mục_tiêu xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng đã hoàn_thành . 2 . Bộ Quốc_phòng chỉ_đạo quân_khu , quân_chủng , binh_đoàn tổng_kết , đánh_giá kết_quả thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng . 3 . Quân_khu , quân_chủng , binh_đoàn chỉ_đạo Đoàn kinh_tế - quốc_phòng phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có liên_quan triển_khai thủ_tục kết_thúc xây_dựng Khu kinh_tế - quốc_phòng và bàn_giao các công_trình cơ_sở_hạ_tầng cho địa_phương quản_lý . | 23,693 | |
Việc xét nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức nhà_nước thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1496: ... Căn_cứ Điều 6 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 thì việc xét nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức nhà_nước thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự gồm 03 bước thực_hiện, cụ_thể như sau : Bước 1. Bộ_phận tổ_chức cán_bộ hoặc cán_bộ phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ của các đơn_vị rà_soát, lập danh_sách công_chức, viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện về thời_gian giữ bậc trong ngạch công_chức, chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức và thu_thập đầy_đủ thông_tin có liên_quan, báo_cáo Thủ_trưởng đơn_vị để tổ_chức xét nâng bậc lương thường_xuyên của đơn_vị. Bước 2. Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Bộ, Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục, Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự, Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( hoặc đại_diện lãnh_đạo đơn_vị được uỷ_quyền ) tổ_chức họp với đại_diện cấp_uỷ, công_đoàn của đơn_vị để thông_qua danh_sách công_chức, viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế này. Bước 3. Căn_cứ kết_quả cuộc họp, Thủ_trưởng | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 thì việc xét nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức nhà_nước thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự gồm 03 bước thực_hiện , cụ_thể như sau : Bước 1 . Bộ_phận tổ_chức cán_bộ hoặc cán_bộ phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ của các đơn_vị rà_soát , lập danh_sách công_chức , viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện về thời_gian giữ bậc trong ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức và thu_thập đầy_đủ thông_tin có liên_quan , báo_cáo Thủ_trưởng đơn_vị để tổ_chức xét nâng bậc lương thường_xuyên của đơn_vị . Bước 2 . Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Bộ , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( hoặc đại_diện lãnh_đạo đơn_vị được uỷ_quyền ) tổ_chức họp với đại_diện cấp_uỷ , công_đoàn của đơn_vị để thông_qua danh_sách công_chức , viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế này . Bước 3 . Căn_cứ kết_quả cuộc họp , Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Bộ , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét , thực_hiện công_việc sau : - Ký_Quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên thuộc thẩm_quyền quyết_định của mình theo phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp . - Đề_nghị Bộ_trưởng xem_xét , quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên thuộc thẩm_quyền quyết_định của Bộ_trưởng theo phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động . Hồ_sơ gửi về Vụ Tổ_chức cán_bộ ( đối_với các đơn_vị thuộc Bộ Tư_pháp ) và Tổng_cục Thi_hành án dân_sự ( đối_với các Cục Thi_hành án dân_sự ) trước ngày 25 hàng tháng . Bước 4 . Vụ Tổ_chức cán_bộ , Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , trong phạm_vi được phân_công phụ_trách , tổng_hợp đề_nghị của các đơn_vị , xem_xét , quyết_định hoặc trình Bộ_trưởng hoặc Thứ_trưởng xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền . ( Hình từ Internet ) | 23,694 | |
Việc xét nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức nhà_nước thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1496: ... danh_sách công_chức, viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế này. Bước 3. Căn_cứ kết_quả cuộc họp, Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Bộ, Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục, Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự, Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét, thực_hiện công_việc sau : - Ký_Quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên thuộc thẩm_quyền quyết_định của mình theo phân_cấp quản_lý công_chức, viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp. - Đề_nghị Bộ_trưởng xem_xét, quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên thuộc thẩm_quyền quyết_định của Bộ_trưởng theo phân_cấp quản_lý công_chức, viên_chức và người lao_động. Hồ_sơ gửi về Vụ Tổ_chức cán_bộ ( đối_với các đơn_vị thuộc Bộ Tư_pháp ) và Tổng_cục Thi_hành án dân_sự ( đối_với các Cục Thi_hành án dân_sự ) trước ngày 25 hàng tháng. Bước 4. Vụ Tổ_chức cán_bộ, Tổng_cục Thi_hành án dân_sự, trong phạm_vi được phân_công phụ_trách, | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 thì việc xét nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức nhà_nước thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự gồm 03 bước thực_hiện , cụ_thể như sau : Bước 1 . Bộ_phận tổ_chức cán_bộ hoặc cán_bộ phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ của các đơn_vị rà_soát , lập danh_sách công_chức , viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện về thời_gian giữ bậc trong ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức và thu_thập đầy_đủ thông_tin có liên_quan , báo_cáo Thủ_trưởng đơn_vị để tổ_chức xét nâng bậc lương thường_xuyên của đơn_vị . Bước 2 . Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Bộ , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( hoặc đại_diện lãnh_đạo đơn_vị được uỷ_quyền ) tổ_chức họp với đại_diện cấp_uỷ , công_đoàn của đơn_vị để thông_qua danh_sách công_chức , viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế này . Bước 3 . Căn_cứ kết_quả cuộc họp , Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Bộ , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét , thực_hiện công_việc sau : - Ký_Quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên thuộc thẩm_quyền quyết_định của mình theo phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp . - Đề_nghị Bộ_trưởng xem_xét , quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên thuộc thẩm_quyền quyết_định của Bộ_trưởng theo phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động . Hồ_sơ gửi về Vụ Tổ_chức cán_bộ ( đối_với các đơn_vị thuộc Bộ Tư_pháp ) và Tổng_cục Thi_hành án dân_sự ( đối_với các Cục Thi_hành án dân_sự ) trước ngày 25 hàng tháng . Bước 4 . Vụ Tổ_chức cán_bộ , Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , trong phạm_vi được phân_công phụ_trách , tổng_hợp đề_nghị của các đơn_vị , xem_xét , quyết_định hoặc trình Bộ_trưởng hoặc Thứ_trưởng xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền . ( Hình từ Internet ) | 23,695 | |
Việc xét nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức nhà_nước thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1496: ... ( đối_với các Cục Thi_hành án dân_sự ) trước ngày 25 hàng tháng. Bước 4. Vụ Tổ_chức cán_bộ, Tổng_cục Thi_hành án dân_sự, trong phạm_vi được phân_công phụ_trách, tổng_hợp đề_nghị của các đơn_vị, xem_xét, quyết_định hoặc trình Bộ_trưởng hoặc Thứ_trưởng xem_xét, quyết_định theo thẩm_quyền. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 thì việc xét nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức nhà_nước thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự gồm 03 bước thực_hiện , cụ_thể như sau : Bước 1 . Bộ_phận tổ_chức cán_bộ hoặc cán_bộ phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ của các đơn_vị rà_soát , lập danh_sách công_chức , viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện về thời_gian giữ bậc trong ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức và thu_thập đầy_đủ thông_tin có liên_quan , báo_cáo Thủ_trưởng đơn_vị để tổ_chức xét nâng bậc lương thường_xuyên của đơn_vị . Bước 2 . Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Bộ , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( hoặc đại_diện lãnh_đạo đơn_vị được uỷ_quyền ) tổ_chức họp với đại_diện cấp_uỷ , công_đoàn của đơn_vị để thông_qua danh_sách công_chức , viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế này . Bước 3 . Căn_cứ kết_quả cuộc họp , Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Bộ , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét , thực_hiện công_việc sau : - Ký_Quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên thuộc thẩm_quyền quyết_định của mình theo phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp . - Đề_nghị Bộ_trưởng xem_xét , quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên thuộc thẩm_quyền quyết_định của Bộ_trưởng theo phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động . Hồ_sơ gửi về Vụ Tổ_chức cán_bộ ( đối_với các đơn_vị thuộc Bộ Tư_pháp ) và Tổng_cục Thi_hành án dân_sự ( đối_với các Cục Thi_hành án dân_sự ) trước ngày 25 hàng tháng . Bước 4 . Vụ Tổ_chức cán_bộ , Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , trong phạm_vi được phân_công phụ_trách , tổng_hợp đề_nghị của các đơn_vị , xem_xét , quyết_định hoặc trình Bộ_trưởng hoặc Thứ_trưởng xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền . ( Hình từ Internet ) | 23,696 | |
Hồ_sơ đề_nghị xét nâng bậc lương thường_xuyên gửi Tổng_cục Thi_hành án dân_sự cần những gì ? | Căn_cứ Điều 7 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1496: ... Căn_cứ Điều 7 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định về hồ_sơ đề_nghị xét nâng bậc lương thường_xuyên như sau : Hồ_sơ đề_nghị xét nâng bậc lương thường_xuyên 1. Hồ_sơ đề_nghị Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Bộ, Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục, Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự, Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét, quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên bao_gồm đầy_đủ các văn_bản, tài_liệu sau đây : a ) Báo_cáo rà_soát, tổng_hợp về việc nâng bậc lương thường_xuyên của bộ_phận tổ_chức cán_bộ hoặc cán_bộ phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ của đơn_vị ; b ) Biên_bản họp giữa đại_diện Lãnh_đạo đơn_vị và đại_diện cấp_uỷ, công_đoàn đơn_vị ; c ) Danh_sách công_chức, viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn xét nâng bậc lương thường_xuyên của đơn_vị. 2. Hồ_sơ đề_nghị Bộ_trưởng xem_xét, quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên bao_gồm đầy_đủ các văn_bản, tài_liệu sau đây : a ) Văn_bản đề_nghị xét nâng bậc lương thường_xuyên của đơn_vị ; b ) Biên_bản họp giữa đại_diện | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định về hồ_sơ đề_nghị xét nâng bậc lương thường_xuyên như sau : Hồ_sơ đề_nghị xét nâng bậc lương thường_xuyên 1 . Hồ_sơ đề_nghị Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Bộ , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét , quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên bao_gồm đầy_đủ các văn_bản , tài_liệu sau đây : a ) Báo_cáo rà_soát , tổng_hợp về việc nâng bậc lương thường_xuyên của bộ_phận tổ_chức cán_bộ hoặc cán_bộ phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ của đơn_vị ; b ) Biên_bản họp giữa đại_diện Lãnh_đạo đơn_vị và đại_diện cấp_uỷ , công_đoàn đơn_vị ; c ) Danh_sách công_chức , viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn xét nâng bậc lương thường_xuyên của đơn_vị . 2 . Hồ_sơ đề_nghị Bộ_trưởng xem_xét , quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên bao_gồm đầy_đủ các văn_bản , tài_liệu sau đây : a ) Văn_bản đề_nghị xét nâng bậc lương thường_xuyên của đơn_vị ; b ) Biên_bản họp giữa đại_diện Lãnh_đạo đơn_vị và đại_diện cấp_uỷ , công_đoàn của đơn_vị thuộc Bộ ( kể_cả biên_bản họp của đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục , đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự nếu có ) , Cục Thi_hành án dân_sự tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; c ) Danh_sách công_chức , viên_chức và người lao_động đã được Thủ_trưởng đơn_vị quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên theo thẩm_quyền quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động đã được phân_cấp ( thực_hiện theo tháng hoặc theo định_kỳ của đơn_vị ; theo Mẫu_số 01 kèm theo Quy_chế này ) ; d ) Danh_sách công_chức , viên_chức và người lao_động được đề_nghị nâng bậc lương thường_xuyên ( theo Mẫu_số 02 kèm theo Quy_chế này ) . Từ quy đinh trên hồ_sơ đề_nghị xét nâng bậc lương thường_xuyên gửi tới Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự gồm các giấy_tờ như : - Báo_cáo rà_soát , tổng_hợp về việc nâng bậc lương thường_xuyên của bộ_phận tổ_chức cán_bộ hoặc cán_bộ phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ của đơn_vị ; - Biên_bản họp giữa đại_diện Lãnh_đạo đơn_vị và đại_diện cấp_uỷ , công_đoàn đơn_vị ; - Danh_sách công_chức , viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn xét nâng bậc lương thường_xuyên của đơn_vị . | 23,697 | |
Hồ_sơ đề_nghị xét nâng bậc lương thường_xuyên gửi Tổng_cục Thi_hành án dân_sự cần những gì ? | Căn_cứ Điều 7 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1496: ... quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên bao_gồm đầy_đủ các văn_bản, tài_liệu sau đây : a ) Văn_bản đề_nghị xét nâng bậc lương thường_xuyên của đơn_vị ; b ) Biên_bản họp giữa đại_diện Lãnh_đạo đơn_vị và đại_diện cấp_uỷ, công_đoàn của đơn_vị thuộc Bộ ( kể_cả biên_bản họp của đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục, đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự nếu có ), Cục Thi_hành án dân_sự tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; c ) Danh_sách công_chức, viên_chức và người lao_động đã được Thủ_trưởng đơn_vị quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên theo thẩm_quyền quản_lý công_chức, viên_chức và người lao_động đã được phân_cấp ( thực_hiện theo tháng hoặc theo định_kỳ của đơn_vị ; theo Mẫu_số 01 kèm theo Quy_chế này ) ; d ) Danh_sách công_chức, viên_chức và người lao_động được đề_nghị nâng bậc lương thường_xuyên ( theo Mẫu_số 02 kèm theo Quy_chế này ). Từ quy đinh trên hồ_sơ đề_nghị xét nâng bậc lương thường_xuyên gửi tới Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự gồm các giấy_tờ như : - Báo_cáo rà_soát, tổng_hợp về việc nâng bậc lương thường_xuyên của bộ_phận tổ_chức cán_bộ hoặc cán_bộ phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ của đơn_vị ; | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định về hồ_sơ đề_nghị xét nâng bậc lương thường_xuyên như sau : Hồ_sơ đề_nghị xét nâng bậc lương thường_xuyên 1 . Hồ_sơ đề_nghị Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Bộ , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét , quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên bao_gồm đầy_đủ các văn_bản , tài_liệu sau đây : a ) Báo_cáo rà_soát , tổng_hợp về việc nâng bậc lương thường_xuyên của bộ_phận tổ_chức cán_bộ hoặc cán_bộ phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ của đơn_vị ; b ) Biên_bản họp giữa đại_diện Lãnh_đạo đơn_vị và đại_diện cấp_uỷ , công_đoàn đơn_vị ; c ) Danh_sách công_chức , viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn xét nâng bậc lương thường_xuyên của đơn_vị . 2 . Hồ_sơ đề_nghị Bộ_trưởng xem_xét , quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên bao_gồm đầy_đủ các văn_bản , tài_liệu sau đây : a ) Văn_bản đề_nghị xét nâng bậc lương thường_xuyên của đơn_vị ; b ) Biên_bản họp giữa đại_diện Lãnh_đạo đơn_vị và đại_diện cấp_uỷ , công_đoàn của đơn_vị thuộc Bộ ( kể_cả biên_bản họp của đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục , đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự nếu có ) , Cục Thi_hành án dân_sự tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; c ) Danh_sách công_chức , viên_chức và người lao_động đã được Thủ_trưởng đơn_vị quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên theo thẩm_quyền quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động đã được phân_cấp ( thực_hiện theo tháng hoặc theo định_kỳ của đơn_vị ; theo Mẫu_số 01 kèm theo Quy_chế này ) ; d ) Danh_sách công_chức , viên_chức và người lao_động được đề_nghị nâng bậc lương thường_xuyên ( theo Mẫu_số 02 kèm theo Quy_chế này ) . Từ quy đinh trên hồ_sơ đề_nghị xét nâng bậc lương thường_xuyên gửi tới Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự gồm các giấy_tờ như : - Báo_cáo rà_soát , tổng_hợp về việc nâng bậc lương thường_xuyên của bộ_phận tổ_chức cán_bộ hoặc cán_bộ phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ của đơn_vị ; - Biên_bản họp giữa đại_diện Lãnh_đạo đơn_vị và đại_diện cấp_uỷ , công_đoàn đơn_vị ; - Danh_sách công_chức , viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn xét nâng bậc lương thường_xuyên của đơn_vị . | 23,698 | |
Hồ_sơ đề_nghị xét nâng bậc lương thường_xuyên gửi Tổng_cục Thi_hành án dân_sự cần những gì ? | Căn_cứ Điều 7 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1496: ... Thi_hành án dân_sự gồm các giấy_tờ như : - Báo_cáo rà_soát, tổng_hợp về việc nâng bậc lương thường_xuyên của bộ_phận tổ_chức cán_bộ hoặc cán_bộ phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ của đơn_vị ; - Biên_bản họp giữa đại_diện Lãnh_đạo đơn_vị và đại_diện cấp_uỷ, công_đoàn đơn_vị ; - Danh_sách công_chức, viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn xét nâng bậc lương thường_xuyên của đơn_vị. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định về hồ_sơ đề_nghị xét nâng bậc lương thường_xuyên như sau : Hồ_sơ đề_nghị xét nâng bậc lương thường_xuyên 1 . Hồ_sơ đề_nghị Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Bộ , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét , quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên bao_gồm đầy_đủ các văn_bản , tài_liệu sau đây : a ) Báo_cáo rà_soát , tổng_hợp về việc nâng bậc lương thường_xuyên của bộ_phận tổ_chức cán_bộ hoặc cán_bộ phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ của đơn_vị ; b ) Biên_bản họp giữa đại_diện Lãnh_đạo đơn_vị và đại_diện cấp_uỷ , công_đoàn đơn_vị ; c ) Danh_sách công_chức , viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn xét nâng bậc lương thường_xuyên của đơn_vị . 2 . Hồ_sơ đề_nghị Bộ_trưởng xem_xét , quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên bao_gồm đầy_đủ các văn_bản , tài_liệu sau đây : a ) Văn_bản đề_nghị xét nâng bậc lương thường_xuyên của đơn_vị ; b ) Biên_bản họp giữa đại_diện Lãnh_đạo đơn_vị và đại_diện cấp_uỷ , công_đoàn của đơn_vị thuộc Bộ ( kể_cả biên_bản họp của đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục , đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự nếu có ) , Cục Thi_hành án dân_sự tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; c ) Danh_sách công_chức , viên_chức và người lao_động đã được Thủ_trưởng đơn_vị quyết_định nâng bậc lương thường_xuyên theo thẩm_quyền quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động đã được phân_cấp ( thực_hiện theo tháng hoặc theo định_kỳ của đơn_vị ; theo Mẫu_số 01 kèm theo Quy_chế này ) ; d ) Danh_sách công_chức , viên_chức và người lao_động được đề_nghị nâng bậc lương thường_xuyên ( theo Mẫu_số 02 kèm theo Quy_chế này ) . Từ quy đinh trên hồ_sơ đề_nghị xét nâng bậc lương thường_xuyên gửi tới Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự gồm các giấy_tờ như : - Báo_cáo rà_soát , tổng_hợp về việc nâng bậc lương thường_xuyên của bộ_phận tổ_chức cán_bộ hoặc cán_bộ phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ của đơn_vị ; - Biên_bản họp giữa đại_diện Lãnh_đạo đơn_vị và đại_diện cấp_uỷ , công_đoàn đơn_vị ; - Danh_sách công_chức , viên_chức và người lao_động đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn xét nâng bậc lương thường_xuyên của đơn_vị . | 23,699 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.