Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Công_chức thuộc thẩm_quyền của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự thì thời_gian xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 5 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1496: ... Căn_cứ Điều 5 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định về thời_hạn xét nâng bậc lương như sau : Thời_gian tổ_chức xét nâng bậc lương thường_xuyên ... 2 . Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Bộ , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định thời_gian tổ_chức xét nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc thẩm_quyền quyết_định của mình theo phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức phù_hợp với điều_kiện đặc_thù của đơn_vị và bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_chức , viên_chức và người lao_động . Như_vậy , theo quy_định pháp_luật nêu trên thì thời_gian xét nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức nhà_nước sẽ do Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thi_hành án dân_sự quyết_định , bảo_đảm phù_hợp với điều_kiện đặc_thù của đơn_vị và bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_chức , viên_chức và người lao_động .
None
1
Căn_cứ Điều 5 Quy_chế thực_hiện chế_độ nâng bậc lương đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1496 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định về thời_hạn xét nâng bậc lương như sau : Thời_gian tổ_chức xét nâng bậc lương thường_xuyên ... 2 . Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Bộ , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định thời_gian tổ_chức xét nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc thẩm_quyền quyết_định của mình theo phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức phù_hợp với điều_kiện đặc_thù của đơn_vị và bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_chức , viên_chức và người lao_động . Như_vậy , theo quy_định pháp_luật nêu trên thì thời_gian xét nâng bậc lương thường_xuyên đối_với công_chức nhà_nước sẽ do Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thi_hành án dân_sự quyết_định , bảo_đảm phù_hợp với điều_kiện đặc_thù của đơn_vị và bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_chức , viên_chức và người lao_động .
23,700
Căn_cứ để đề_xuất giải mật tài_liệu bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương là gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 24 Quy_chế bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 50 / QĐ-BCT năm 2017 quy_định như sau : ... Giải mật, giảm mật, tăng mật tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước do các cơ_quan, tổ_chức soạn_thảo 1. Nguyên_tắc giải mật, giảm mật, tăng mật tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước phải đảm_bảo bảo_vệ lợi_ích của Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 2. Căn_cứ để đề_xuất giải mật, giảm mật, tăng mật : a ) Căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước do các cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành để rà_soát và đề_xuất giải mật, giảm mật, tăng mật ; b ) Căn_cứ vào thay_đổi của tình_hình thực_tế đề_xuất giải mật, giảm mật, tăng mật ; c ) Căn_cứ vào nội_dung của từng tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước cụ_thể, nếu thấy việc tiết_lộ không gây nguy_hại cho lợi_ích của Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam thì đề_xuất giải mật ; d ) Căn_cứ vào việc toàn_bộ hoặc một phần tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước được công_bố trong tài_liệu khác. 3. Thẩm_quyền giải mật, giảm mật, tăng mật : Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quyết_định giải mật, giảm mật, tăng mật các tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước do cơ_quan, tổ_chức soạn_thảo.... Như_vậy, căn_cứ
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 24 Quy_chế bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 50 / QĐ-BCT năm 2017 quy_định như sau : Giải mật , giảm mật , tăng mật tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước do các cơ_quan , tổ_chức soạn_thảo 1 . Nguyên_tắc giải mật , giảm mật , tăng mật tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước phải đảm_bảo bảo_vệ lợi_ích của Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Căn_cứ để đề_xuất giải mật , giảm mật , tăng mật : a ) Căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước do các cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành để rà_soát và đề_xuất giải mật , giảm mật , tăng mật ; b ) Căn_cứ vào thay_đổi của tình_hình thực_tế đề_xuất giải mật , giảm mật , tăng mật ; c ) Căn_cứ vào nội_dung của từng tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước cụ_thể , nếu thấy việc tiết_lộ không gây nguy_hại cho lợi_ích của Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam thì đề_xuất giải mật ; d ) Căn_cứ vào việc toàn_bộ hoặc một phần tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước được công_bố trong tài_liệu khác . 3 . Thẩm_quyền giải mật , giảm mật , tăng mật : Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quyết_định giải mật , giảm mật , tăng mật các tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước do cơ_quan , tổ_chức soạn_thảo . ... Như_vậy , căn_cứ để đề_xuất giải mật tài_liệu bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương gồm có : ( 1 ) Căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước do các cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành để rà_soát và đề_xuất giải mật ; ( 2 ) Căn_cứ vào thay_đổi của tình_hình thực_tế đề_xuất giải mật ; ( 3 ) Căn_cứ vào nội_dung của từng tài_liệu bí_mật nhà_nước cụ_thể , nếu thấy việc tiết_lộ không gây nguy_hại cho lợi_ích của Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam thì đề_xuất giải mật ; ( 3 ) Căn_cứ vào việc toàn_bộ hoặc một phần tài_liệu bí_mật nhà_nước được công_bố trong tài_liệu khác . ( Hình từ Internet )
23,701
Căn_cứ để đề_xuất giải mật tài_liệu bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương là gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 24 Quy_chế bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 50 / QĐ-BCT năm 2017 quy_định như sau : ... Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quyết_định giải mật, giảm mật, tăng mật các tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước do cơ_quan, tổ_chức soạn_thảo.... Như_vậy, căn_cứ để đề_xuất giải mật tài_liệu bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương gồm có : ( 1 ) Căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước do các cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành để rà_soát và đề_xuất giải mật ; ( 2 ) Căn_cứ vào thay_đổi của tình_hình thực_tế đề_xuất giải mật ; ( 3 ) Căn_cứ vào nội_dung của từng tài_liệu bí_mật nhà_nước cụ_thể, nếu thấy việc tiết_lộ không gây nguy_hại cho lợi_ích của Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam thì đề_xuất giải mật ; ( 3 ) Căn_cứ vào việc toàn_bộ hoặc một phần tài_liệu bí_mật nhà_nước được công_bố trong tài_liệu khác. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 24 Quy_chế bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 50 / QĐ-BCT năm 2017 quy_định như sau : Giải mật , giảm mật , tăng mật tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước do các cơ_quan , tổ_chức soạn_thảo 1 . Nguyên_tắc giải mật , giảm mật , tăng mật tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước phải đảm_bảo bảo_vệ lợi_ích của Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Căn_cứ để đề_xuất giải mật , giảm mật , tăng mật : a ) Căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước do các cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành để rà_soát và đề_xuất giải mật , giảm mật , tăng mật ; b ) Căn_cứ vào thay_đổi của tình_hình thực_tế đề_xuất giải mật , giảm mật , tăng mật ; c ) Căn_cứ vào nội_dung của từng tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước cụ_thể , nếu thấy việc tiết_lộ không gây nguy_hại cho lợi_ích của Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam thì đề_xuất giải mật ; d ) Căn_cứ vào việc toàn_bộ hoặc một phần tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước được công_bố trong tài_liệu khác . 3 . Thẩm_quyền giải mật , giảm mật , tăng mật : Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quyết_định giải mật , giảm mật , tăng mật các tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước do cơ_quan , tổ_chức soạn_thảo . ... Như_vậy , căn_cứ để đề_xuất giải mật tài_liệu bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương gồm có : ( 1 ) Căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước do các cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành để rà_soát và đề_xuất giải mật ; ( 2 ) Căn_cứ vào thay_đổi của tình_hình thực_tế đề_xuất giải mật ; ( 3 ) Căn_cứ vào nội_dung của từng tài_liệu bí_mật nhà_nước cụ_thể , nếu thấy việc tiết_lộ không gây nguy_hại cho lợi_ích của Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam thì đề_xuất giải mật ; ( 3 ) Căn_cứ vào việc toàn_bộ hoặc một phần tài_liệu bí_mật nhà_nước được công_bố trong tài_liệu khác . ( Hình từ Internet )
23,702
Tài_liệu bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương sẽ tự_động giải mật trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 24 Quy_chế bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 50 / QĐ-BCT năm 2017 quy_định như sau : ... Giải mật, giảm mật, tăng mật tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước do các cơ_quan, tổ_chức soạn_thảo... 6. Tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước sẽ tự_động giải mật trong các trường_hợp sau : a ) Đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan, đơn_vị ; b ) Công_bố trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Đăng_Công báo ; d ) Niêm_yết tại trụ_sở cơ_quan, đơn_vị hoặc tại các địa_điểm khác ; đ ) Các hình_thức công_bố công_khai khác. Sau khi tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước tự_động được giải mật, văn_thư có trách_nhiệm đóng_dấu giải mật theo quy_định. 7. Tài_liệu lưu_trữ có nội_dung bí_mật nhà_nước khi nộp lưu vào Kho lưu_trữ Trung_ương Đảng và tài_liệu của Kho_Lưu trữ Trung_ương Đảng được giải mật theo quy_định của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam. Như_vậy, theo quy_định thì tài_liệu bí_mật nhà_nước sẽ tự_động giải mật trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan, đơn_vị ; ( 2 ) Công_bố trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; ( 3 ) Đăng_Công báo ; ( 4 ) Niêm_yết tại trụ_sở cơ_quan, đơn_vị hoặc
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 24 Quy_chế bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 50 / QĐ-BCT năm 2017 quy_định như sau : Giải mật , giảm mật , tăng mật tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước do các cơ_quan , tổ_chức soạn_thảo ... 6 . Tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước sẽ tự_động giải mật trong các trường_hợp sau : a ) Đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan , đơn_vị ; b ) Công_bố trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Đăng_Công báo ; d ) Niêm_yết tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị hoặc tại các địa_điểm khác ; đ ) Các hình_thức công_bố công_khai khác . Sau khi tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước tự_động được giải mật , văn_thư có trách_nhiệm đóng_dấu giải mật theo quy_định . 7 . Tài_liệu lưu_trữ có nội_dung bí_mật nhà_nước khi nộp lưu vào Kho lưu_trữ Trung_ương Đảng và tài_liệu của Kho_Lưu trữ Trung_ương Đảng được giải mật theo quy_định của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định thì tài_liệu bí_mật nhà_nước sẽ tự_động giải mật trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan , đơn_vị ; ( 2 ) Công_bố trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; ( 3 ) Đăng_Công báo ; ( 4 ) Niêm_yết tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị hoặc tại các địa_điểm khác ; ( 5 ) Các hình_thức công_bố công_khai khác .
23,703
Tài_liệu bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương sẽ tự_động giải mật trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 24 Quy_chế bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 50 / QĐ-BCT năm 2017 quy_định như sau : ... điện_tử của cơ_quan, đơn_vị ; ( 2 ) Công_bố trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; ( 3 ) Đăng_Công báo ; ( 4 ) Niêm_yết tại trụ_sở cơ_quan, đơn_vị hoặc tại các địa_điểm khác ; ( 5 ) Các hình_thức công_bố công_khai khác. Giải mật, giảm mật, tăng mật tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước do các cơ_quan, tổ_chức soạn_thảo... 6. Tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước sẽ tự_động giải mật trong các trường_hợp sau : a ) Đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan, đơn_vị ; b ) Công_bố trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Đăng_Công báo ; d ) Niêm_yết tại trụ_sở cơ_quan, đơn_vị hoặc tại các địa_điểm khác ; đ ) Các hình_thức công_bố công_khai khác. Sau khi tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước tự_động được giải mật, văn_thư có trách_nhiệm đóng_dấu giải mật theo quy_định. 7. Tài_liệu lưu_trữ có nội_dung bí_mật nhà_nước khi nộp lưu vào Kho lưu_trữ Trung_ương Đảng và tài_liệu của Kho_Lưu trữ Trung_ương Đảng được giải mật theo quy_định của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam. Như_vậy, theo quy_định thì tài_liệu bí_mật nhà_nước sẽ tự_động giải
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 24 Quy_chế bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 50 / QĐ-BCT năm 2017 quy_định như sau : Giải mật , giảm mật , tăng mật tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước do các cơ_quan , tổ_chức soạn_thảo ... 6 . Tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước sẽ tự_động giải mật trong các trường_hợp sau : a ) Đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan , đơn_vị ; b ) Công_bố trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Đăng_Công báo ; d ) Niêm_yết tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị hoặc tại các địa_điểm khác ; đ ) Các hình_thức công_bố công_khai khác . Sau khi tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước tự_động được giải mật , văn_thư có trách_nhiệm đóng_dấu giải mật theo quy_định . 7 . Tài_liệu lưu_trữ có nội_dung bí_mật nhà_nước khi nộp lưu vào Kho lưu_trữ Trung_ương Đảng và tài_liệu của Kho_Lưu trữ Trung_ương Đảng được giải mật theo quy_định của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định thì tài_liệu bí_mật nhà_nước sẽ tự_động giải mật trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan , đơn_vị ; ( 2 ) Công_bố trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; ( 3 ) Đăng_Công báo ; ( 4 ) Niêm_yết tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị hoặc tại các địa_điểm khác ; ( 5 ) Các hình_thức công_bố công_khai khác .
23,704
Tài_liệu bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương sẽ tự_động giải mật trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 24 Quy_chế bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 50 / QĐ-BCT năm 2017 quy_định như sau : ... lưu_trữ Trung_ương Đảng và tài_liệu của Kho_Lưu trữ Trung_ương Đảng được giải mật theo quy_định của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam. Như_vậy, theo quy_định thì tài_liệu bí_mật nhà_nước sẽ tự_động giải mật trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan, đơn_vị ; ( 2 ) Công_bố trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; ( 3 ) Đăng_Công báo ; ( 4 ) Niêm_yết tại trụ_sở cơ_quan, đơn_vị hoặc tại các địa_điểm khác ; ( 5 ) Các hình_thức công_bố công_khai khác.
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 24 Quy_chế bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 50 / QĐ-BCT năm 2017 quy_định như sau : Giải mật , giảm mật , tăng mật tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước do các cơ_quan , tổ_chức soạn_thảo ... 6 . Tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước sẽ tự_động giải mật trong các trường_hợp sau : a ) Đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan , đơn_vị ; b ) Công_bố trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Đăng_Công báo ; d ) Niêm_yết tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị hoặc tại các địa_điểm khác ; đ ) Các hình_thức công_bố công_khai khác . Sau khi tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước tự_động được giải mật , văn_thư có trách_nhiệm đóng_dấu giải mật theo quy_định . 7 . Tài_liệu lưu_trữ có nội_dung bí_mật nhà_nước khi nộp lưu vào Kho lưu_trữ Trung_ương Đảng và tài_liệu của Kho_Lưu trữ Trung_ương Đảng được giải mật theo quy_định của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định thì tài_liệu bí_mật nhà_nước sẽ tự_động giải mật trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan , đơn_vị ; ( 2 ) Công_bố trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; ( 3 ) Đăng_Công báo ; ( 4 ) Niêm_yết tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị hoặc tại các địa_điểm khác ; ( 5 ) Các hình_thức công_bố công_khai khác .
23,705
Ai có thẩm_quyền giải mật tài_liệu bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Quy_chế bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 50 / QĐ-BCT năm 2017 quy_định như sau : ... Giải mật, giảm mật, tăng mật tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước do các cơ_quan, tổ_chức soạn_thảo... 3. Thẩm_quyền giải mật, giảm mật, tăng mật : Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quyết_định giải mật, giảm mật, tăng mật các tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước do cơ_quan, tổ_chức soạn_thảo. 4. Thời_gian giải mật, giảm mật, tăng mật : a ) Vào quý I hàng năm, các cơ_quan, tổ_chức có trách_nhiệm rà_soát để giải mật, giảm mật, tăng mật các tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước do cơ_quan, tổ_chức soạn_thảo ; b ) Trong trường_hợp đột_xuất cần tiến_hành giải mật, giảm mật, tăng mật các tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước để phục_vụ công_tác, cơ_quan, tổ_chức có_thể tiến_hành giải mật, giảm mật, tăng mật theo trình_tự, thủ_tục quy_định tại Quy_chế này. 5. Trình_tự, thủ_tục giải mật, giảm mật, tăng mật : a ) Sau khi tiến_hành rà_soát các tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước cần giải mật, giảm mật, tăng mật, đơn_vị được giao chủ_trì soạn_thảo
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Quy_chế bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 50 / QĐ-BCT năm 2017 quy_định như sau : Giải mật , giảm mật , tăng mật tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước do các cơ_quan , tổ_chức soạn_thảo ... 3 . Thẩm_quyền giải mật , giảm mật , tăng mật : Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quyết_định giải mật , giảm mật , tăng mật các tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước do cơ_quan , tổ_chức soạn_thảo . 4 . Thời_gian giải mật , giảm mật , tăng mật : a ) Vào quý I hàng năm , các cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm rà_soát để giải mật , giảm mật , tăng mật các tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước do cơ_quan , tổ_chức soạn_thảo ; b ) Trong trường_hợp đột_xuất cần tiến_hành giải mật , giảm mật , tăng mật các tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước để phục_vụ công_tác , cơ_quan , tổ_chức có_thể tiến_hành giải mật , giảm mật , tăng mật theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại Quy_chế này . 5 . Trình_tự , thủ_tục giải mật , giảm mật , tăng mật : a ) Sau khi tiến_hành rà_soát các tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước cần giải mật , giảm mật , tăng mật , đơn_vị được giao chủ_trì soạn_thảo thành_lập Hội_đồng giải mật , giảm mật , tăng mật , bao_gồm : Lãnh_đạo đơn_vị chủ_trì soạn_thảo làm chủ_tịch Hội_đồng ; đại_diện bộ_phận trực_tiếp soạn_thảo tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước mật và đại_diện các bộ_phận khác có liên_quan . ... Như_vậy , theo quy_định thì người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức soạn_thảo tài_liệu bí_mật nhà_nước có thẩm_quyền giải mật các tài_liệu bí_mật nhà_nước do cơ_quan , tổ_chức đó soạn_thảo .
23,706
Ai có thẩm_quyền giải mật tài_liệu bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Quy_chế bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 50 / QĐ-BCT năm 2017 quy_định như sau : ... , tăng mật : a ) Sau khi tiến_hành rà_soát các tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước cần giải mật, giảm mật, tăng mật, đơn_vị được giao chủ_trì soạn_thảo thành_lập Hội_đồng giải mật, giảm mật, tăng mật, bao_gồm : Lãnh_đạo đơn_vị chủ_trì soạn_thảo làm chủ_tịch Hội_đồng ; đại_diện bộ_phận trực_tiếp soạn_thảo tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước mật và đại_diện các bộ_phận khác có liên_quan.... Như_vậy, theo quy_định thì người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức soạn_thảo tài_liệu bí_mật nhà_nước có thẩm_quyền giải mật các tài_liệu bí_mật nhà_nước do cơ_quan, tổ_chức đó soạn_thảo.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Quy_chế bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong ngành Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 50 / QĐ-BCT năm 2017 quy_định như sau : Giải mật , giảm mật , tăng mật tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước do các cơ_quan , tổ_chức soạn_thảo ... 3 . Thẩm_quyền giải mật , giảm mật , tăng mật : Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quyết_định giải mật , giảm mật , tăng mật các tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước do cơ_quan , tổ_chức soạn_thảo . 4 . Thời_gian giải mật , giảm mật , tăng mật : a ) Vào quý I hàng năm , các cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm rà_soát để giải mật , giảm mật , tăng mật các tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước do cơ_quan , tổ_chức soạn_thảo ; b ) Trong trường_hợp đột_xuất cần tiến_hành giải mật , giảm mật , tăng mật các tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước để phục_vụ công_tác , cơ_quan , tổ_chức có_thể tiến_hành giải mật , giảm mật , tăng mật theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại Quy_chế này . 5 . Trình_tự , thủ_tục giải mật , giảm mật , tăng mật : a ) Sau khi tiến_hành rà_soát các tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước cần giải mật , giảm mật , tăng mật , đơn_vị được giao chủ_trì soạn_thảo thành_lập Hội_đồng giải mật , giảm mật , tăng mật , bao_gồm : Lãnh_đạo đơn_vị chủ_trì soạn_thảo làm chủ_tịch Hội_đồng ; đại_diện bộ_phận trực_tiếp soạn_thảo tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước mật và đại_diện các bộ_phận khác có liên_quan . ... Như_vậy , theo quy_định thì người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức soạn_thảo tài_liệu bí_mật nhà_nước có thẩm_quyền giải mật các tài_liệu bí_mật nhà_nước do cơ_quan , tổ_chức đó soạn_thảo .
23,707
Khi đi làm_việc tại nước_ngoài có được nhận trợ_cấp thất_nghiệp không ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 49 Luật Việc_làm 2013 về điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : ... Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc trái pháp_luật ; b ) Hưởng lương hưu, trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; 2. Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; 3. Đã nộp hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tại trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này ; 4. Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày, kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp, trừ các trường_hợp sau đây : đ ) Ra nước_ngoài định_cư ; đi lao_động
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 49 Luật Việc_làm 2013 về điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc trái pháp_luật ; b ) Hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; 2 . Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; 3 . Đã nộp hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tại trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này ; 4 . Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày , kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp , trừ các trường_hợp sau đây : đ ) Ra nước_ngoài định_cư ; đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; ... Như_vậy , trường_hợp chồng bạn đi làm_việc tại nước_ngoài theo hợp_đồng lao_động thì không thuộc trường_hợp thất_nghiệp và được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định trên .
23,708
Khi đi làm_việc tại nước_ngoài có được nhận trợ_cấp thất_nghiệp không ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 49 Luật Việc_làm 2013 về điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : ... . Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày, kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp, trừ các trường_hợp sau đây : đ ) Ra nước_ngoài định_cư ; đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ;... Như_vậy, trường_hợp chồng bạn đi làm_việc tại nước_ngoài theo hợp_đồng lao_động thì không thuộc trường_hợp thất_nghiệp và được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định trên. Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc trái pháp_luật ; b ) Hưởng lương hưu, trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; 2. Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 49 Luật Việc_làm 2013 về điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc trái pháp_luật ; b ) Hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; 2 . Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; 3 . Đã nộp hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tại trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này ; 4 . Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày , kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp , trừ các trường_hợp sau đây : đ ) Ra nước_ngoài định_cư ; đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; ... Như_vậy , trường_hợp chồng bạn đi làm_việc tại nước_ngoài theo hợp_đồng lao_động thì không thuộc trường_hợp thất_nghiệp và được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định trên .
23,709
Khi đi làm_việc tại nước_ngoài có được nhận trợ_cấp thất_nghiệp không ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 49 Luật Việc_làm 2013 về điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : ... 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; 3. Đã nộp hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tại trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này ; 4. Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày, kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp, trừ các trường_hợp sau đây : đ ) Ra nước_ngoài định_cư ; đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ;... Như_vậy, trường_hợp chồng bạn đi làm_việc tại nước_ngoài theo hợp_đồng lao_động thì không thuộc trường_hợp thất_nghiệp và được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định trên.
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 49 Luật Việc_làm 2013 về điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc trái pháp_luật ; b ) Hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; 2 . Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; 3 . Đã nộp hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tại trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này ; 4 . Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày , kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp , trừ các trường_hợp sau đây : đ ) Ra nước_ngoài định_cư ; đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; ... Như_vậy , trường_hợp chồng bạn đi làm_việc tại nước_ngoài theo hợp_đồng lao_động thì không thuộc trường_hợp thất_nghiệp và được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định trên .
23,710
Hồ_sơ xin hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bao_gồm những loại giấy_tờ nào ?
Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất ngiệp như sau: ... Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP, sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất ngiệp như sau : Hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1. Đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định. 2. Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu của một trong các giấy_tờ sau đây xác_nhận về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc : a ) Hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đã hết hạn hoặc đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động ; b ) Quyết_định thôi_việc ; c ) Quyết_định sa_thải ; d ) Quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc ; đ ) Thông_báo hoặc thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc.... 3. Sổ bảo_hiểm_xã_hội. Tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm thất_nghiệp và trả sổ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của người sử_dụng lao_động. Đối_với người sử_dụng lao_động là các cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an thì trong thời_hạn 30 ngày, Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng, Bảo_hiểm_xã_hội Công_an
None
1
Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất ngiệp như sau : Hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1 . Đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . 2 . Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu của một trong các giấy_tờ sau đây xác_nhận về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc : a ) Hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đã hết hạn hoặc đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động ; b ) Quyết_định thôi_việc ; c ) Quyết_định sa_thải ; d ) Quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc ; đ ) Thông_báo hoặc thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc . ... 3 . Sổ bảo_hiểm_xã_hội . Tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm thất_nghiệp và trả sổ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của người sử_dụng lao_động . Đối_với người sử_dụng lao_động là các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an thì trong thời_hạn 30 ngày , Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Bảo_hiểm_xã_hội Công_an nhân_dân thực_hiện xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm thất_nghiệp và trả sổ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động kể từ ngày nhận được đề_nghị của người sử_dụng lao_động . Do_đó , hồ_sơ xin hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bao_gồm những loại giấy_tờ nêu trên . Trợ_cấp thất_nghiệp 
23,711
Hồ_sơ xin hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bao_gồm những loại giấy_tờ nào ?
Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất ngiệp như sau: ... sử_dụng lao_động. Đối_với người sử_dụng lao_động là các cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an thì trong thời_hạn 30 ngày, Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng, Bảo_hiểm_xã_hội Công_an nhân_dân thực_hiện xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm thất_nghiệp và trả sổ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động kể từ ngày nhận được đề_nghị của người sử_dụng lao_động. Do_đó, hồ_sơ xin hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bao_gồm những loại giấy_tờ nêu trên. Trợ_cấp thất_nghiệp Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP, sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất ngiệp như sau : Hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1. Đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định. 2. Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu của một trong các giấy_tờ sau đây xác_nhận về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc : a ) Hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đã hết hạn hoặc đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động ; b ) Quyết_định thôi_việc ; c ) Quyết_định sa_thải ; d ) Quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc ; đ ) Thông_báo
None
1
Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất ngiệp như sau : Hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1 . Đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . 2 . Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu của một trong các giấy_tờ sau đây xác_nhận về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc : a ) Hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đã hết hạn hoặc đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động ; b ) Quyết_định thôi_việc ; c ) Quyết_định sa_thải ; d ) Quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc ; đ ) Thông_báo hoặc thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc . ... 3 . Sổ bảo_hiểm_xã_hội . Tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm thất_nghiệp và trả sổ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của người sử_dụng lao_động . Đối_với người sử_dụng lao_động là các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an thì trong thời_hạn 30 ngày , Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Bảo_hiểm_xã_hội Công_an nhân_dân thực_hiện xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm thất_nghiệp và trả sổ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động kể từ ngày nhận được đề_nghị của người sử_dụng lao_động . Do_đó , hồ_sơ xin hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bao_gồm những loại giấy_tờ nêu trên . Trợ_cấp thất_nghiệp 
23,712
Hồ_sơ xin hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bao_gồm những loại giấy_tờ nào ?
Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất ngiệp như sau: ... làm_việc đã hết hạn hoặc đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động ; b ) Quyết_định thôi_việc ; c ) Quyết_định sa_thải ; d ) Quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc ; đ ) Thông_báo hoặc thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc.... 3. Sổ bảo_hiểm_xã_hội. Tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm thất_nghiệp và trả sổ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của người sử_dụng lao_động. Đối_với người sử_dụng lao_động là các cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an thì trong thời_hạn 30 ngày, Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng, Bảo_hiểm_xã_hội Công_an nhân_dân thực_hiện xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm thất_nghiệp và trả sổ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động kể từ ngày nhận được đề_nghị của người sử_dụng lao_động. Do_đó, hồ_sơ xin hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bao_gồm những loại giấy_tờ nêu trên. Trợ_cấp thất_nghiệp 
None
1
Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất ngiệp như sau : Hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1 . Đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . 2 . Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu của một trong các giấy_tờ sau đây xác_nhận về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc : a ) Hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đã hết hạn hoặc đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động ; b ) Quyết_định thôi_việc ; c ) Quyết_định sa_thải ; d ) Quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc ; đ ) Thông_báo hoặc thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc . ... 3 . Sổ bảo_hiểm_xã_hội . Tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm thất_nghiệp và trả sổ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của người sử_dụng lao_động . Đối_với người sử_dụng lao_động là các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an thì trong thời_hạn 30 ngày , Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Bảo_hiểm_xã_hội Công_an nhân_dân thực_hiện xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm thất_nghiệp và trả sổ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động kể từ ngày nhận được đề_nghị của người sử_dụng lao_động . Do_đó , hồ_sơ xin hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bao_gồm những loại giấy_tờ nêu trên . Trợ_cấp thất_nghiệp 
23,713
Nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP quy_định về việc uỷ_quyền cho người khác nộp hồ_sơ trợ_cấp bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : ... Nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1 . Trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc , người lao_động chưa có việc_làm và có nhu_cầu hưởng trợ_cấp thất_nghiệp phải trực_tiếp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo đúng quy_định tại Điều 16 của Nghị_định này cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm tại địa_phương nơi người lao_động muốn nhận trợ_cấp thất_nghiệp . 2 . Người lao_động được uỷ_quyền cho người khác nộp hồ_sơ hoặc gửi hồ_sơ theo đường bưu_điện nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau , thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Ngày nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp trong các trường_hợp nêu trên là ngày người được uỷ_quyền trực_tiếp nộp hồ_sơ hoặc ngày ghi trên dấu bưu_điện đối_với trường_hợp gửi theo đường bưu_điện .
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP quy_định về việc uỷ_quyền cho người khác nộp hồ_sơ trợ_cấp bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : Nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1 . Trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc , người lao_động chưa có việc_làm và có nhu_cầu hưởng trợ_cấp thất_nghiệp phải trực_tiếp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo đúng quy_định tại Điều 16 của Nghị_định này cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm tại địa_phương nơi người lao_động muốn nhận trợ_cấp thất_nghiệp . 2 . Người lao_động được uỷ_quyền cho người khác nộp hồ_sơ hoặc gửi hồ_sơ theo đường bưu_điện nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau , thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Ngày nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp trong các trường_hợp nêu trên là ngày người được uỷ_quyền trực_tiếp nộp hồ_sơ hoặc ngày ghi trên dấu bưu_điện đối_với trường_hợp gửi theo đường bưu_điện .
23,714
Nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định 06/2017/NĐ-CP , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược là một trong những điều_kiện bắt_buộc để doanh_ngh: ... Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định 06/2017/NĐ-CP, Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược là một trong những điều_kiện bắt_buộc để doanh_nghiệp có_thể thực_hiện hoạt_động kinh_doanh đặt_cược. Theo đó, nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược được xác_định tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP và khoản 1 Điều 41 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP. Cụ_thể, nội_dung giấy chứng_nhận kinh_doanh đặt_cược đua chó, đua ngựa bao_gồm : - Tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp ; - Số, ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Loại_hình đặt_cược ; - Phương_thức phân_phối vé đặt_cược ; - Địa_bàn kinh_doanh đặt_cược ; - Thời_hạn hiệu_lực ; - Địa_chỉ nơi đặt trường_đua ; - Các nội_dung khác theo yêu_cầu quản_lý. Nội_dung giấy chứng_nhận kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế bao_gồm : - Tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp ; - Số, ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Loại_hình đặt_cược ; - Phương_thức phân_phối vé đặt_cược ; - Địa_bàn kinh_doanh đặt_cược ; - Thời_hạn hiệu_lực ; - Các
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định 06/2017/NĐ-CP , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược là một trong những điều_kiện bắt_buộc để doanh_nghiệp có_thể thực_hiện hoạt_động kinh_doanh đặt_cược . Theo đó , nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược được xác_định tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP và khoản 1 Điều 41 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP. Cụ_thể , nội_dung giấy chứng_nhận kinh_doanh đặt_cược đua chó , đua ngựa bao_gồm : - Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp ; - Số , ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Loại_hình đặt_cược ; - Phương_thức phân_phối vé đặt_cược ; - Địa_bàn kinh_doanh đặt_cược ; - Thời_hạn hiệu_lực ; - Địa_chỉ nơi đặt trường_đua ; - Các nội_dung khác theo yêu_cầu quản_lý . Nội_dung giấy chứng_nhận kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế bao_gồm : - Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp ; - Số , ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Loại_hình đặt_cược ; - Phương_thức phân_phối vé đặt_cược ; - Địa_bàn kinh_doanh đặt_cược ; - Thời_hạn hiệu_lực ; - Các nội_dung khác theo yêu_cầu quản_lý . ( Hình từ Internet )
23,715
Nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định 06/2017/NĐ-CP , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược là một trong những điều_kiện bắt_buộc để doanh_ngh: ... Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Loại_hình đặt_cược ; - Phương_thức phân_phối vé đặt_cược ; - Địa_bàn kinh_doanh đặt_cược ; - Thời_hạn hiệu_lực ; - Các nội_dung khác theo yêu_cầu quản_lý. ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định 06/2017/NĐ-CP, Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược là một trong những điều_kiện bắt_buộc để doanh_nghiệp có_thể thực_hiện hoạt_động kinh_doanh đặt_cược. Theo đó, nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược được xác_định tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP và khoản 1 Điều 41 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP. Cụ_thể, nội_dung giấy chứng_nhận kinh_doanh đặt_cược đua chó, đua ngựa bao_gồm : - Tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp ; - Số, ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Loại_hình đặt_cược ; - Phương_thức phân_phối vé đặt_cược ; - Địa_bàn kinh_doanh đặt_cược ; - Thời_hạn hiệu_lực ; - Địa_chỉ nơi đặt trường_đua ; - Các nội_dung khác theo yêu_cầu quản_lý. Nội_dung giấy chứng_nhận kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế bao_gồm : - Tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp ; - Số, ngày
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định 06/2017/NĐ-CP , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược là một trong những điều_kiện bắt_buộc để doanh_nghiệp có_thể thực_hiện hoạt_động kinh_doanh đặt_cược . Theo đó , nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược được xác_định tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP và khoản 1 Điều 41 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP. Cụ_thể , nội_dung giấy chứng_nhận kinh_doanh đặt_cược đua chó , đua ngựa bao_gồm : - Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp ; - Số , ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Loại_hình đặt_cược ; - Phương_thức phân_phối vé đặt_cược ; - Địa_bàn kinh_doanh đặt_cược ; - Thời_hạn hiệu_lực ; - Địa_chỉ nơi đặt trường_đua ; - Các nội_dung khác theo yêu_cầu quản_lý . Nội_dung giấy chứng_nhận kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế bao_gồm : - Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp ; - Số , ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Loại_hình đặt_cược ; - Phương_thức phân_phối vé đặt_cược ; - Địa_bàn kinh_doanh đặt_cược ; - Thời_hạn hiệu_lực ; - Các nội_dung khác theo yêu_cầu quản_lý . ( Hình từ Internet )
23,716
Nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định 06/2017/NĐ-CP , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược là một trong những điều_kiện bắt_buộc để doanh_ngh: ... nơi đặt trường_đua ; - Các nội_dung khác theo yêu_cầu quản_lý. Nội_dung giấy chứng_nhận kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế bao_gồm : - Tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp ; - Số, ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Loại_hình đặt_cược ; - Phương_thức phân_phối vé đặt_cược ; - Địa_bàn kinh_doanh đặt_cược ; - Thời_hạn hiệu_lực ; - Các nội_dung khác theo yêu_cầu quản_lý. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định 06/2017/NĐ-CP , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược là một trong những điều_kiện bắt_buộc để doanh_nghiệp có_thể thực_hiện hoạt_động kinh_doanh đặt_cược . Theo đó , nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược được xác_định tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP và khoản 1 Điều 41 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP. Cụ_thể , nội_dung giấy chứng_nhận kinh_doanh đặt_cược đua chó , đua ngựa bao_gồm : - Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp ; - Số , ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Loại_hình đặt_cược ; - Phương_thức phân_phối vé đặt_cược ; - Địa_bàn kinh_doanh đặt_cược ; - Thời_hạn hiệu_lực ; - Địa_chỉ nơi đặt trường_đua ; - Các nội_dung khác theo yêu_cầu quản_lý . Nội_dung giấy chứng_nhận kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế bao_gồm : - Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp ; - Số , ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Loại_hình đặt_cược ; - Phương_thức phân_phối vé đặt_cược ; - Địa_bàn kinh_doanh đặt_cược ; - Thời_hạn hiệu_lực ; - Các nội_dung khác theo yêu_cầu quản_lý . ( Hình từ Internet )
23,717
Tự_ý sửa_chữa nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Quy_định về biện_pháp xử_phạt đối_với hành_vi sửa_chữa nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược được thể_hiện_tại Điều 9 Nghị_định 13: ... Quy_định về biện_pháp xử_phạt đối_với hành_vi sửa_chữa nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược được thể_hiện_tại Điều 9 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý, sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược 1. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi sửa_chữa, tẩy_xoá làm thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược. 2. Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng đối_với hành_vi cho thuê, cho mượn, chuyển_nhượng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược. 3. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Kinh_doanh đặt_cược khi chưa được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược ; b ) Kinh_doanh đặt_cược trong thời_gian bị thu_hồi hoặc tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược. 4. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 2 Điều này. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đã bị
None
1
Quy_định về biện_pháp xử_phạt đối_với hành_vi sửa_chữa nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược được thể_hiện_tại Điều 9 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý , sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược 1 . Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi sửa_chữa , tẩy_xoá làm thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược . 2 . Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng đối_với hành_vi cho thuê , cho mượn , chuyển_nhượng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược . 3 . Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Kinh_doanh đặt_cược khi chưa được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược ; b ) Kinh_doanh đặt_cược trong thời_gian bị thu_hồi hoặc tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 2 Điều này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đã bị tẩy_xoá , sửa_chữa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . Theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP và điểm a khoản 5 Điều 9 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP nêu trên thì doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược có hành_vi tự_ý sửa_chữa dẫn đến thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược sẽ đối_diện với mức phạt từ 90.000.000 đến 100.000.000 đồng . Đồng_thời , doanh_nghiệp bị buộc nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đã bị sửa_chữa .
23,718
Tự_ý sửa_chữa nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Quy_định về biện_pháp xử_phạt đối_với hành_vi sửa_chữa nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược được thể_hiện_tại Điều 9 Nghị_định 13: ... 12 tháng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 2 Điều này. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đã bị tẩy_xoá, sửa_chữa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. Theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP và điểm a khoản 5 Điều 9 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP nêu trên thì doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược có hành_vi tự_ý sửa_chữa dẫn đến thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược sẽ đối_diện với mức phạt từ 90.000.000 đến 100.000.000 đồng. Đồng_thời, doanh_nghiệp bị buộc nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đã bị sửa_chữa.
None
1
Quy_định về biện_pháp xử_phạt đối_với hành_vi sửa_chữa nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược được thể_hiện_tại Điều 9 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý , sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược 1 . Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi sửa_chữa , tẩy_xoá làm thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược . 2 . Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng đối_với hành_vi cho thuê , cho mượn , chuyển_nhượng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược . 3 . Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Kinh_doanh đặt_cược khi chưa được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược ; b ) Kinh_doanh đặt_cược trong thời_gian bị thu_hồi hoặc tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 2 Điều này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đã bị tẩy_xoá , sửa_chữa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . Theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP và điểm a khoản 5 Điều 9 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP nêu trên thì doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược có hành_vi tự_ý sửa_chữa dẫn đến thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược sẽ đối_diện với mức phạt từ 90.000.000 đến 100.000.000 đồng . Đồng_thời , doanh_nghiệp bị buộc nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đã bị sửa_chữa .
23,719
Doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược có những nghĩa_vụ gì ?
Nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược được quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược... 2. Doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược có các nghĩa_vụ sau : a ) Tuân_thủ các quy_định về hoạt_động kinh_doanh đặt_cược tại Nghị_định này và quy_định của pháp_luật liên_quan ; b ) Tổ_chức hoạt_động kinh_doanh đặt_cược theo đúng Thể_lệ đặt_cược được công_bố ; c ) Áp_dụng các giải_pháp để đảm_bảo chỉ những người đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 7 của Nghị_định này mới được phép tham_gia đặt_cược ; d ) Thanh_toán đầy_đủ, kịp_thời các giải_thưởng cho người chơi khi trúng thưởng. Thực_hiện xác_nhận tiền trúng thưởng đúng số_thực_tế nếu người chơi yêu_cầu ; đ ) Cung_cấp các chứng_từ liên_quan về số tiền trúng thưởng của người chơi là người nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài để làm cơ_sở cho ngân_hàng được phép hoạt_động ngoại_hối thực_hiện việc bán ngoại_tệ, chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài hoặc cấp giấy xác_nhận mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho các đối_tượng nêu trên ; e ) Giữ bí_mật về thông_tin trúng thưởng theo yêu_cầu của người chơi, ngoại_trừ việc cung_cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu để phục_vụ công_tác kiểm_tra, thanh_tra, điều_tra, giám_sát theo quy_định của pháp_luật ; g ) Giải_quyết
None
1
Nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược được quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược ... 2 . Doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược có các nghĩa_vụ sau : a ) Tuân_thủ các quy_định về hoạt_động kinh_doanh đặt_cược tại Nghị_định này và quy_định của pháp_luật liên_quan ; b ) Tổ_chức hoạt_động kinh_doanh đặt_cược theo đúng Thể_lệ đặt_cược được công_bố ; c ) Áp_dụng các giải_pháp để đảm_bảo chỉ những người đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 7 của Nghị_định này mới được phép tham_gia đặt_cược ; d ) Thanh_toán đầy_đủ , kịp_thời các giải_thưởng cho người chơi khi trúng thưởng . Thực_hiện xác_nhận tiền trúng thưởng đúng số_thực_tế nếu người chơi yêu_cầu ; đ ) Cung_cấp các chứng_từ liên_quan về số tiền trúng thưởng của người chơi là người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài để làm cơ_sở cho ngân_hàng được phép hoạt_động ngoại_hối thực_hiện việc bán ngoại_tệ , chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài hoặc cấp giấy xác_nhận mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho các đối_tượng nêu trên ; e ) Giữ bí_mật về thông_tin trúng thưởng theo yêu_cầu của người chơi , ngoại_trừ việc cung_cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu để phục_vụ công_tác kiểm_tra , thanh_tra , điều_tra , giám_sát theo quy_định của pháp_luật ; g ) Giải_quyết các tranh_chấp , khiếu_nại của người chơi theo đúng Thể_lệ đặt_cược được công_bố và quy_định của pháp_luật ; h ) Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ thuế và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh ; i ) Thực_hiện các biện_pháp phòng , chống rửa_tiền theo quy_định của pháp_luật ; k ) Thực_hiện các biện_pháp đảm_bảo an_ninh , trật_tự và an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; l ) Tuyên_truyền , cảnh_báo và tư_vấn cho người chơi kiểm_soát mức_độ tham_gia đặt_cược phù_hợp với khả_năng thu_nhập ; m ) Chịu trách_nhiệm trực_tiếp trước pháp_luật Việt_Nam về mọi hoạt_động kinh_doanh đặt_cược của doanh_nghiệp . Trong quá_trình kinh_doanh đặt_cược , doanh_nghiệp kinh_doanh có trách_nhiệm thực_hiện 12 nghĩa_vụ nêu trên . Lưu_ý , các quy_định trên chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp đặt_cược đua chó , đua ngựa và bóng_đá quốc_tế .
23,720
Doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược có những nghĩa_vụ gì ?
Nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược được quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP như sau : ... yêu_cầu của người chơi, ngoại_trừ việc cung_cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu để phục_vụ công_tác kiểm_tra, thanh_tra, điều_tra, giám_sát theo quy_định của pháp_luật ; g ) Giải_quyết các tranh_chấp, khiếu_nại của người chơi theo đúng Thể_lệ đặt_cược được công_bố và quy_định của pháp_luật ; h ) Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ thuế và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh ; i ) Thực_hiện các biện_pháp phòng, chống rửa_tiền theo quy_định của pháp_luật ; k ) Thực_hiện các biện_pháp đảm_bảo an_ninh, trật_tự và an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; l ) Tuyên_truyền, cảnh_báo và tư_vấn cho người chơi kiểm_soát mức_độ tham_gia đặt_cược phù_hợp với khả_năng thu_nhập ; m ) Chịu trách_nhiệm trực_tiếp trước pháp_luật Việt_Nam về mọi hoạt_động kinh_doanh đặt_cược của doanh_nghiệp. Trong quá_trình kinh_doanh đặt_cược, doanh_nghiệp kinh_doanh có trách_nhiệm thực_hiện 12 nghĩa_vụ nêu trên. Lưu_ý, các quy_định trên chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp đặt_cược đua chó, đua ngựa và bóng_đá quốc_tế.
None
1
Nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược được quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược ... 2 . Doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược có các nghĩa_vụ sau : a ) Tuân_thủ các quy_định về hoạt_động kinh_doanh đặt_cược tại Nghị_định này và quy_định của pháp_luật liên_quan ; b ) Tổ_chức hoạt_động kinh_doanh đặt_cược theo đúng Thể_lệ đặt_cược được công_bố ; c ) Áp_dụng các giải_pháp để đảm_bảo chỉ những người đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 7 của Nghị_định này mới được phép tham_gia đặt_cược ; d ) Thanh_toán đầy_đủ , kịp_thời các giải_thưởng cho người chơi khi trúng thưởng . Thực_hiện xác_nhận tiền trúng thưởng đúng số_thực_tế nếu người chơi yêu_cầu ; đ ) Cung_cấp các chứng_từ liên_quan về số tiền trúng thưởng của người chơi là người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài để làm cơ_sở cho ngân_hàng được phép hoạt_động ngoại_hối thực_hiện việc bán ngoại_tệ , chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài hoặc cấp giấy xác_nhận mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho các đối_tượng nêu trên ; e ) Giữ bí_mật về thông_tin trúng thưởng theo yêu_cầu của người chơi , ngoại_trừ việc cung_cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu để phục_vụ công_tác kiểm_tra , thanh_tra , điều_tra , giám_sát theo quy_định của pháp_luật ; g ) Giải_quyết các tranh_chấp , khiếu_nại của người chơi theo đúng Thể_lệ đặt_cược được công_bố và quy_định của pháp_luật ; h ) Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ thuế và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh ; i ) Thực_hiện các biện_pháp phòng , chống rửa_tiền theo quy_định của pháp_luật ; k ) Thực_hiện các biện_pháp đảm_bảo an_ninh , trật_tự và an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; l ) Tuyên_truyền , cảnh_báo và tư_vấn cho người chơi kiểm_soát mức_độ tham_gia đặt_cược phù_hợp với khả_năng thu_nhập ; m ) Chịu trách_nhiệm trực_tiếp trước pháp_luật Việt_Nam về mọi hoạt_động kinh_doanh đặt_cược của doanh_nghiệp . Trong quá_trình kinh_doanh đặt_cược , doanh_nghiệp kinh_doanh có trách_nhiệm thực_hiện 12 nghĩa_vụ nêu trên . Lưu_ý , các quy_định trên chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp đặt_cược đua chó , đua ngựa và bóng_đá quốc_tế .
23,721
Doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược có những nghĩa_vụ gì ?
Nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược được quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP như sau : ... .
None
1
Nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược được quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược ... 2 . Doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược có các nghĩa_vụ sau : a ) Tuân_thủ các quy_định về hoạt_động kinh_doanh đặt_cược tại Nghị_định này và quy_định của pháp_luật liên_quan ; b ) Tổ_chức hoạt_động kinh_doanh đặt_cược theo đúng Thể_lệ đặt_cược được công_bố ; c ) Áp_dụng các giải_pháp để đảm_bảo chỉ những người đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 7 của Nghị_định này mới được phép tham_gia đặt_cược ; d ) Thanh_toán đầy_đủ , kịp_thời các giải_thưởng cho người chơi khi trúng thưởng . Thực_hiện xác_nhận tiền trúng thưởng đúng số_thực_tế nếu người chơi yêu_cầu ; đ ) Cung_cấp các chứng_từ liên_quan về số tiền trúng thưởng của người chơi là người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài để làm cơ_sở cho ngân_hàng được phép hoạt_động ngoại_hối thực_hiện việc bán ngoại_tệ , chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài hoặc cấp giấy xác_nhận mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho các đối_tượng nêu trên ; e ) Giữ bí_mật về thông_tin trúng thưởng theo yêu_cầu của người chơi , ngoại_trừ việc cung_cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu để phục_vụ công_tác kiểm_tra , thanh_tra , điều_tra , giám_sát theo quy_định của pháp_luật ; g ) Giải_quyết các tranh_chấp , khiếu_nại của người chơi theo đúng Thể_lệ đặt_cược được công_bố và quy_định của pháp_luật ; h ) Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ thuế và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh ; i ) Thực_hiện các biện_pháp phòng , chống rửa_tiền theo quy_định của pháp_luật ; k ) Thực_hiện các biện_pháp đảm_bảo an_ninh , trật_tự và an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; l ) Tuyên_truyền , cảnh_báo và tư_vấn cho người chơi kiểm_soát mức_độ tham_gia đặt_cược phù_hợp với khả_năng thu_nhập ; m ) Chịu trách_nhiệm trực_tiếp trước pháp_luật Việt_Nam về mọi hoạt_động kinh_doanh đặt_cược của doanh_nghiệp . Trong quá_trình kinh_doanh đặt_cược , doanh_nghiệp kinh_doanh có trách_nhiệm thực_hiện 12 nghĩa_vụ nêu trên . Lưu_ý , các quy_định trên chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp đặt_cược đua chó , đua ngựa và bóng_đá quốc_tế .
23,722
Hội người cao_tuổi Việt_Nam sẽ có những nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 27 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : ... Nhiệm_vụ của Hội người cao_tuổi Việt_Nam 1. Tập_hợp, đoàn_kết, động_viên người cao_tuổi tham_gia sinh_hoạt Hội người cao_tuổi, góp_phần thực_hiện các chương_trình kinh_tế - xã_hội, giáo_dục thế_hệ trẻ, xây_dựng nếp sống văn_minh, gia_đình văn_hoá, giữ_gìn an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội, xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc. 2. Làm nòng_cốt trong phong_trào toàn dân chăm_sóc, phụng_dưỡng, phát_huy vai_trò người cao_tuổi. 3. Bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người cao_tuổi. 4. Nghiên_cứu nhu_cầu, nguyện_vọng của người cao_tuổi để kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 5. Đại_diện cho người cao_tuổi Việt_Nam tham_gia các tổ_chức quốc_tế, các hoạt_động đối_ngoại nhân_dân vì lợi_ích của người cao_tuổi và của Tổ_quốc. Theo đó, có_thể thấy rằng Hội người cao_tuổi Việt_Nam sẽ có nhiệm_vụ như sau : + Tập_hợp, đoàn_kết, động_viên người cao_tuổi tham_gia sinh_hoạt Hội người cao_tuổi, góp_phần thực_hiện các chương_trình kinh_tế - xã_hội, giáo_dục thế_hệ trẻ, xây_dựng nếp sống văn_minh, gia_đình văn_hoá, giữ_gìn an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội, xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc. + Làm nòng_cốt trong phong_trào toàn dân chăm_sóc, phụng_dưỡng, phát_huy
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 27 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : Nhiệm_vụ của Hội người cao_tuổi Việt_Nam 1 . Tập_hợp , đoàn_kết , động_viên người cao_tuổi tham_gia sinh_hoạt Hội người cao_tuổi , góp_phần thực_hiện các chương_trình kinh_tế - xã_hội , giáo_dục thế_hệ trẻ , xây_dựng nếp sống văn_minh , gia_đình văn_hoá , giữ_gìn an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội , xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . 2 . Làm nòng_cốt trong phong_trào toàn dân chăm_sóc , phụng_dưỡng , phát_huy vai_trò người cao_tuổi . 3 . Bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người cao_tuổi . 4 . Nghiên_cứu nhu_cầu , nguyện_vọng của người cao_tuổi để kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 5 . Đại_diện cho người cao_tuổi Việt_Nam tham_gia các tổ_chức quốc_tế , các hoạt_động đối_ngoại nhân_dân vì lợi_ích của người cao_tuổi và của Tổ_quốc . Theo đó , có_thể thấy rằng Hội người cao_tuổi Việt_Nam sẽ có nhiệm_vụ như sau : + Tập_hợp , đoàn_kết , động_viên người cao_tuổi tham_gia sinh_hoạt Hội người cao_tuổi , góp_phần thực_hiện các chương_trình kinh_tế - xã_hội , giáo_dục thế_hệ trẻ , xây_dựng nếp sống văn_minh , gia_đình văn_hoá , giữ_gìn an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội , xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . + Làm nòng_cốt trong phong_trào toàn dân chăm_sóc , phụng_dưỡng , phát_huy vai_trò người cao_tuổi . + Bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người cao_tuổi . + Nghiên_cứu nhu_cầu , nguyện_vọng của người cao_tuổi để kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . + Đại_diện cho người cao_tuổi Việt_Nam tham_gia các tổ_chức quốc_tế , các hoạt_động đối_ngoại nhân_dân vì lợi_ích của người cao_tuổi và của Tổ_quốc . Người cao_tuổi ( Hình từ Internet )
23,723
Hội người cao_tuổi Việt_Nam sẽ có những nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 27 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : ... nếp sống văn_minh, gia_đình văn_hoá, giữ_gìn an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội, xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc. + Làm nòng_cốt trong phong_trào toàn dân chăm_sóc, phụng_dưỡng, phát_huy vai_trò người cao_tuổi. + Bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người cao_tuổi. + Nghiên_cứu nhu_cầu, nguyện_vọng của người cao_tuổi để kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. + Đại_diện cho người cao_tuổi Việt_Nam tham_gia các tổ_chức quốc_tế, các hoạt_động đối_ngoại nhân_dân vì lợi_ích của người cao_tuổi và của Tổ_quốc. Người cao_tuổi ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 27 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : Nhiệm_vụ của Hội người cao_tuổi Việt_Nam 1 . Tập_hợp , đoàn_kết , động_viên người cao_tuổi tham_gia sinh_hoạt Hội người cao_tuổi , góp_phần thực_hiện các chương_trình kinh_tế - xã_hội , giáo_dục thế_hệ trẻ , xây_dựng nếp sống văn_minh , gia_đình văn_hoá , giữ_gìn an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội , xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . 2 . Làm nòng_cốt trong phong_trào toàn dân chăm_sóc , phụng_dưỡng , phát_huy vai_trò người cao_tuổi . 3 . Bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người cao_tuổi . 4 . Nghiên_cứu nhu_cầu , nguyện_vọng của người cao_tuổi để kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 5 . Đại_diện cho người cao_tuổi Việt_Nam tham_gia các tổ_chức quốc_tế , các hoạt_động đối_ngoại nhân_dân vì lợi_ích của người cao_tuổi và của Tổ_quốc . Theo đó , có_thể thấy rằng Hội người cao_tuổi Việt_Nam sẽ có nhiệm_vụ như sau : + Tập_hợp , đoàn_kết , động_viên người cao_tuổi tham_gia sinh_hoạt Hội người cao_tuổi , góp_phần thực_hiện các chương_trình kinh_tế - xã_hội , giáo_dục thế_hệ trẻ , xây_dựng nếp sống văn_minh , gia_đình văn_hoá , giữ_gìn an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội , xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . + Làm nòng_cốt trong phong_trào toàn dân chăm_sóc , phụng_dưỡng , phát_huy vai_trò người cao_tuổi . + Bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người cao_tuổi . + Nghiên_cứu nhu_cầu , nguyện_vọng của người cao_tuổi để kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . + Đại_diện cho người cao_tuổi Việt_Nam tham_gia các tổ_chức quốc_tế , các hoạt_động đối_ngoại nhân_dân vì lợi_ích của người cao_tuổi và của Tổ_quốc . Người cao_tuổi ( Hình từ Internet )
23,724
Công_tác người cao_tuổi sẽ được cơ_quan quản_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : ... Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác người cao_tuổi 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về công_tác người cao_tuổi . 2 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác người cao_tuổi . 3 . Bộ , cơ_quan ngang bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác người cao_tuổi . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác người cao_tuổi ; lồng_ghép hoạt_động về người cao_tuổi vào kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương ; tạo điều_kiện cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia chăm_sóc , phát_huy vai_trò người cao_tuổi . Như_vậy , Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về công_tác người cao_tuổi . Bên cạnh đó là các công_tác quản_lý của cơ_quan , ban_ngành khác .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác người cao_tuổi 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về công_tác người cao_tuổi . 2 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác người cao_tuổi . 3 . Bộ , cơ_quan ngang bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác người cao_tuổi . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác người cao_tuổi ; lồng_ghép hoạt_động về người cao_tuổi vào kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương ; tạo điều_kiện cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia chăm_sóc , phát_huy vai_trò người cao_tuổi . Như_vậy , Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về công_tác người cao_tuổi . Bên cạnh đó là các công_tác quản_lý của cơ_quan , ban_ngành khác .
23,725
Trách_nhiệm của bộ và cơ_quan ngang bộ trong công_tác đối_với người cao_tuổi ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : ... Trách_nhiệm của bộ, cơ_quan ngang bộ 1. Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm sau đây : a ) Xây_dựng và trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chương_trình, kế_hoạch về công_tác người cao_tuổi ; b ) Chủ_trì, phối_hợp với bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về người cao_tuổi, chương_trình, kế_hoạch về công_tác người cao_tuổi ; c ) Thanh_tra, kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về người cao_tuổi ; d ) Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về người cao_tuổi ; đ ) Thực_hiện công_tác báo_cáo về người cao_tuổi ; e ) Phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thống_kê về người cao_tuổi ; g ) Chủ_trì phối_hợp với bộ, cơ_quan ngang bộ ban_hành và tổ_chức thực_hiện quy_định về bồi_dưỡng người làm công_tác người cao_tuổi ; h ) Chủ_trì phối_hợp với Bộ Y_tế quy_định tiêu_chuẩn nghiệp_vụ và bồi_dưỡng nhân_viên chăm_sóc người cao_tuổi ; i ) Chủ_trì phối_hợp với bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_hoạch các cơ_sở chăm_sóc người cao_tuổi trong cả nước. 2. Bộ Y_tế
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : Trách_nhiệm của bộ , cơ_quan ngang bộ 1 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm sau đây : a ) Xây_dựng và trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chương_trình , kế_hoạch về công_tác người cao_tuổi ; b ) Chủ_trì , phối_hợp với bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về người cao_tuổi , chương_trình , kế_hoạch về công_tác người cao_tuổi ; c ) Thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về người cao_tuổi ; d ) Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về người cao_tuổi ; đ ) Thực_hiện công_tác báo_cáo về người cao_tuổi ; e ) Phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thống_kê về người cao_tuổi ; g ) Chủ_trì phối_hợp với bộ , cơ_quan ngang bộ ban_hành và tổ_chức thực_hiện quy_định về bồi_dưỡng người làm công_tác người cao_tuổi ; h ) Chủ_trì phối_hợp với Bộ Y_tế quy_định tiêu_chuẩn nghiệp_vụ và bồi_dưỡng nhân_viên chăm_sóc người cao_tuổi ; i ) Chủ_trì phối_hợp với bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_hoạch các cơ_sở chăm_sóc người cao_tuổi trong cả nước . 2 . Bộ Y_tế có trách_nhiệm sau đây : a ) Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và cộng_đồng ; hướng_dẫn việc quản_lý bệnh mạn_tính của người cao_tuổi ; b ) Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình phòng_bệnh , khám bệnh , chữa bệnh tim_mạch , tiểu_đường , an-dây-mơ ( alzheimer ) và các bệnh mạn_tính khác , bệnh về sức_khoẻ sinh_sản của người cao_tuổi ; c ) Đào_tạo , bồi_dưỡng thầy_thuốc , nhân_viên y_tế chuyên_ngành lão_khoa . 3 . Bộ Nội_vụ chủ_trì , phối_hợp với bộ , cơ_quan ngang bộ nghiên_cứu , trình Chính_phủ ban_hành quy_định về tổ_chức , chế_độ , chính_sách đối_với người làm công_tác người cao_tuổi . 4 . Bộ Tài_chính hướng_dẫn việc bố_trí ngân_sách thực_hiện chính_sách chăm_sóc , phát_huy vai_trò người cao_tuổi và hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động của Hội người cao_tuổi Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 5 . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thẩm_định , phê_duyệt theo thẩm_quyền các dự_án nhà_nước về chăm_sóc , phát_huy vai_trò người cao_tuổi ; chủ_trì phối_hợp với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thống_kê về người cao_tuổi . 6 . Bộ Văn_hoá - Thể_thao và Du_lịch chỉ_đạo việc hỗ_trợ người cao_tuổi trong các hoạt_động văn_hoá , thể_dục , thể_thao , giải_trí , du_lịch ; chăm_sóc , phát_huy vai_trò của người cao_tuổi trong gia_đình . 7 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông chỉ_đạo các cơ_quan thông_tin_đại_chúng tuyên_truyền kịp_thời , chính_xác chính_sách , pháp_luật về người cao_tuổi . Như_vậy , trách_nhiệm của bộ và cơ_quan ngang bộ trong công_tác đối_với người cao_tuổi thực_hiện như trên .
23,726
Trách_nhiệm của bộ và cơ_quan ngang bộ trong công_tác đối_với người cao_tuổi ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : ... phối_hợp với bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_hoạch các cơ_sở chăm_sóc người cao_tuổi trong cả nước. 2. Bộ Y_tế có trách_nhiệm sau đây : a ) Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh và cộng_đồng ; hướng_dẫn việc quản_lý bệnh mạn_tính của người cao_tuổi ; b ) Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình phòng_bệnh, khám bệnh, chữa bệnh tim_mạch, tiểu_đường, an-dây-mơ ( alzheimer ) và các bệnh mạn_tính khác, bệnh về sức_khoẻ sinh_sản của người cao_tuổi ; c ) Đào_tạo, bồi_dưỡng thầy_thuốc, nhân_viên y_tế chuyên_ngành lão_khoa. 3. Bộ Nội_vụ chủ_trì, phối_hợp với bộ, cơ_quan ngang bộ nghiên_cứu, trình Chính_phủ ban_hành quy_định về tổ_chức, chế_độ, chính_sách đối_với người làm công_tác người cao_tuổi. 4. Bộ Tài_chính hướng_dẫn việc bố_trí ngân_sách thực_hiện chính_sách chăm_sóc, phát_huy vai_trò người cao_tuổi và hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động của Hội người cao_tuổi Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. 5. Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thẩm_định, phê_duyệt theo thẩm_quyền các dự_án nhà_nước về chăm_sóc
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : Trách_nhiệm của bộ , cơ_quan ngang bộ 1 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm sau đây : a ) Xây_dựng và trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chương_trình , kế_hoạch về công_tác người cao_tuổi ; b ) Chủ_trì , phối_hợp với bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về người cao_tuổi , chương_trình , kế_hoạch về công_tác người cao_tuổi ; c ) Thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về người cao_tuổi ; d ) Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về người cao_tuổi ; đ ) Thực_hiện công_tác báo_cáo về người cao_tuổi ; e ) Phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thống_kê về người cao_tuổi ; g ) Chủ_trì phối_hợp với bộ , cơ_quan ngang bộ ban_hành và tổ_chức thực_hiện quy_định về bồi_dưỡng người làm công_tác người cao_tuổi ; h ) Chủ_trì phối_hợp với Bộ Y_tế quy_định tiêu_chuẩn nghiệp_vụ và bồi_dưỡng nhân_viên chăm_sóc người cao_tuổi ; i ) Chủ_trì phối_hợp với bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_hoạch các cơ_sở chăm_sóc người cao_tuổi trong cả nước . 2 . Bộ Y_tế có trách_nhiệm sau đây : a ) Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và cộng_đồng ; hướng_dẫn việc quản_lý bệnh mạn_tính của người cao_tuổi ; b ) Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình phòng_bệnh , khám bệnh , chữa bệnh tim_mạch , tiểu_đường , an-dây-mơ ( alzheimer ) và các bệnh mạn_tính khác , bệnh về sức_khoẻ sinh_sản của người cao_tuổi ; c ) Đào_tạo , bồi_dưỡng thầy_thuốc , nhân_viên y_tế chuyên_ngành lão_khoa . 3 . Bộ Nội_vụ chủ_trì , phối_hợp với bộ , cơ_quan ngang bộ nghiên_cứu , trình Chính_phủ ban_hành quy_định về tổ_chức , chế_độ , chính_sách đối_với người làm công_tác người cao_tuổi . 4 . Bộ Tài_chính hướng_dẫn việc bố_trí ngân_sách thực_hiện chính_sách chăm_sóc , phát_huy vai_trò người cao_tuổi và hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động của Hội người cao_tuổi Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 5 . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thẩm_định , phê_duyệt theo thẩm_quyền các dự_án nhà_nước về chăm_sóc , phát_huy vai_trò người cao_tuổi ; chủ_trì phối_hợp với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thống_kê về người cao_tuổi . 6 . Bộ Văn_hoá - Thể_thao và Du_lịch chỉ_đạo việc hỗ_trợ người cao_tuổi trong các hoạt_động văn_hoá , thể_dục , thể_thao , giải_trí , du_lịch ; chăm_sóc , phát_huy vai_trò của người cao_tuổi trong gia_đình . 7 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông chỉ_đạo các cơ_quan thông_tin_đại_chúng tuyên_truyền kịp_thời , chính_xác chính_sách , pháp_luật về người cao_tuổi . Như_vậy , trách_nhiệm của bộ và cơ_quan ngang bộ trong công_tác đối_với người cao_tuổi thực_hiện như trên .
23,727
Trách_nhiệm của bộ và cơ_quan ngang bộ trong công_tác đối_với người cao_tuổi ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : ... hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động của Hội người cao_tuổi Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. 5. Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thẩm_định, phê_duyệt theo thẩm_quyền các dự_án nhà_nước về chăm_sóc, phát_huy vai_trò người cao_tuổi ; chủ_trì phối_hợp với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thống_kê về người cao_tuổi. 6. Bộ Văn_hoá - Thể_thao và Du_lịch chỉ_đạo việc hỗ_trợ người cao_tuổi trong các hoạt_động văn_hoá, thể_dục, thể_thao, giải_trí, du_lịch ; chăm_sóc, phát_huy vai_trò của người cao_tuổi trong gia_đình. 7. Bộ Thông_tin và Truyền_thông chỉ_đạo các cơ_quan thông_tin_đại_chúng tuyên_truyền kịp_thời, chính_xác chính_sách, pháp_luật về người cao_tuổi. Như_vậy, trách_nhiệm của bộ và cơ_quan ngang bộ trong công_tác đối_với người cao_tuổi thực_hiện như trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : Trách_nhiệm của bộ , cơ_quan ngang bộ 1 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm sau đây : a ) Xây_dựng và trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chương_trình , kế_hoạch về công_tác người cao_tuổi ; b ) Chủ_trì , phối_hợp với bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về người cao_tuổi , chương_trình , kế_hoạch về công_tác người cao_tuổi ; c ) Thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về người cao_tuổi ; d ) Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về người cao_tuổi ; đ ) Thực_hiện công_tác báo_cáo về người cao_tuổi ; e ) Phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thống_kê về người cao_tuổi ; g ) Chủ_trì phối_hợp với bộ , cơ_quan ngang bộ ban_hành và tổ_chức thực_hiện quy_định về bồi_dưỡng người làm công_tác người cao_tuổi ; h ) Chủ_trì phối_hợp với Bộ Y_tế quy_định tiêu_chuẩn nghiệp_vụ và bồi_dưỡng nhân_viên chăm_sóc người cao_tuổi ; i ) Chủ_trì phối_hợp với bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_hoạch các cơ_sở chăm_sóc người cao_tuổi trong cả nước . 2 . Bộ Y_tế có trách_nhiệm sau đây : a ) Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và cộng_đồng ; hướng_dẫn việc quản_lý bệnh mạn_tính của người cao_tuổi ; b ) Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình phòng_bệnh , khám bệnh , chữa bệnh tim_mạch , tiểu_đường , an-dây-mơ ( alzheimer ) và các bệnh mạn_tính khác , bệnh về sức_khoẻ sinh_sản của người cao_tuổi ; c ) Đào_tạo , bồi_dưỡng thầy_thuốc , nhân_viên y_tế chuyên_ngành lão_khoa . 3 . Bộ Nội_vụ chủ_trì , phối_hợp với bộ , cơ_quan ngang bộ nghiên_cứu , trình Chính_phủ ban_hành quy_định về tổ_chức , chế_độ , chính_sách đối_với người làm công_tác người cao_tuổi . 4 . Bộ Tài_chính hướng_dẫn việc bố_trí ngân_sách thực_hiện chính_sách chăm_sóc , phát_huy vai_trò người cao_tuổi và hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động của Hội người cao_tuổi Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 5 . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thẩm_định , phê_duyệt theo thẩm_quyền các dự_án nhà_nước về chăm_sóc , phát_huy vai_trò người cao_tuổi ; chủ_trì phối_hợp với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thống_kê về người cao_tuổi . 6 . Bộ Văn_hoá - Thể_thao và Du_lịch chỉ_đạo việc hỗ_trợ người cao_tuổi trong các hoạt_động văn_hoá , thể_dục , thể_thao , giải_trí , du_lịch ; chăm_sóc , phát_huy vai_trò của người cao_tuổi trong gia_đình . 7 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông chỉ_đạo các cơ_quan thông_tin_đại_chúng tuyên_truyền kịp_thời , chính_xác chính_sách , pháp_luật về người cao_tuổi . Như_vậy , trách_nhiệm của bộ và cơ_quan ngang bộ trong công_tác đối_với người cao_tuổi thực_hiện như trên .
23,728
Kỳ_phiếu phát_hành theo hình_thức chứng_nhận quyền_sở_hữu kỳ_phiếu bao_gồm nội_dung gì ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 01/2021/TT-NHNN quy_định Kỳ_phiếu phát_hành theo hình_thức chứng_nhận quyền_sở_hữu kỳ_phiếu bao_gồm những nội_dung: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 01/2021/TT-NHNN quy_định Kỳ_phiếu phát_hành theo hình_thức chứng_nhận quyền_sở_hữu kỳ_phiếu bao_gồm những nội_dung sau : - Tên tổ_chức phát_hành ; - Tên gọi kỳ_phiếu, tín_phiếu, chứng_chỉ tiền gửi ; - Ký_hiệu, số sê-ri phát_hành ; - Chữ_ký của người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phát_hành và các chữ_ký khác do tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định ; - Mệnh_giá, thời_hạn, ngày phát_hành, ngày đến hạn thanh_toán ; - Lãi_suất, phương_thức trả lãi, thời_điểm trả lãi, địa_điểm thanh_toán gốc và lãi ; - Họ tên, số Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn hiệu_lực, địa_chỉ của người mua ( nếu người mua là cá_nhân ) ; tên tổ_chức mua, số giấy_phép thành_lập hoặc mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( trong trường_hợp doanh_nghiệp chưa có mã_số doanh_nghiệp ), địa_chỉ của tổ_chức mua ( nếu người mua là tổ_chức ) ; - Đối_với kỳ_phiếu, tín_phiếu, chứng_chỉ tiền gửi do công_ty tài_chính, công_ty cho thuê tài_chính phát_hành, ghi rõ người
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 01/2021/TT-NHNN quy_định Kỳ_phiếu phát_hành theo hình_thức chứng_nhận quyền_sở_hữu kỳ_phiếu bao_gồm những nội_dung sau : - Tên tổ_chức phát_hành ; - Tên gọi kỳ_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi ; - Ký_hiệu , số sê-ri phát_hành ; - Chữ_ký của người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phát_hành và các chữ_ký khác do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định ; - Mệnh_giá , thời_hạn , ngày phát_hành , ngày đến hạn thanh_toán ; - Lãi_suất , phương_thức trả lãi , thời_điểm trả lãi , địa_điểm thanh_toán gốc và lãi ; - Họ tên , số Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn hiệu_lực , địa_chỉ của người mua ( nếu người mua là cá_nhân ) ; tên tổ_chức mua , số giấy_phép thành_lập hoặc mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( trong trường_hợp doanh_nghiệp chưa có mã_số doanh_nghiệp ) , địa_chỉ của tổ_chức mua ( nếu người mua là tổ_chức ) ; - Đối_với kỳ_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi do công_ty tài_chính , công_ty cho thuê tài_chính phát_hành , ghi rõ người sở_hữu chỉ được chuyển quyền_sở_hữu cho tổ_chức ; - Các nội_dung khác của kỳ_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quyết_định . ( Hình từ Internet )
23,729
Kỳ_phiếu phát_hành theo hình_thức chứng_nhận quyền_sở_hữu kỳ_phiếu bao_gồm nội_dung gì ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 01/2021/TT-NHNN quy_định Kỳ_phiếu phát_hành theo hình_thức chứng_nhận quyền_sở_hữu kỳ_phiếu bao_gồm những nội_dung: ... mua ( nếu người mua là tổ_chức ) ; - Đối_với kỳ_phiếu, tín_phiếu, chứng_chỉ tiền gửi do công_ty tài_chính, công_ty cho thuê tài_chính phát_hành, ghi rõ người sở_hữu chỉ được chuyển quyền_sở_hữu cho tổ_chức ; - Các nội_dung khác của kỳ_phiếu, tín_phiếu, chứng_chỉ tiền gửi do tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quyết_định. ( Hình từ Internet )Căn_cứ tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 01/2021/TT-NHNN quy_định Kỳ_phiếu phát_hành theo hình_thức chứng_nhận quyền_sở_hữu kỳ_phiếu bao_gồm những nội_dung sau : - Tên tổ_chức phát_hành ; - Tên gọi kỳ_phiếu, tín_phiếu, chứng_chỉ tiền gửi ; - Ký_hiệu, số sê-ri phát_hành ; - Chữ_ký của người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phát_hành và các chữ_ký khác do tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định ; - Mệnh_giá, thời_hạn, ngày phát_hành, ngày đến hạn thanh_toán ; - Lãi_suất, phương_thức trả lãi, thời_điểm trả lãi, địa_điểm thanh_toán gốc và lãi ; - Họ tên, số Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn hiệu_lực, địa_chỉ của người mua ( nếu
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 01/2021/TT-NHNN quy_định Kỳ_phiếu phát_hành theo hình_thức chứng_nhận quyền_sở_hữu kỳ_phiếu bao_gồm những nội_dung sau : - Tên tổ_chức phát_hành ; - Tên gọi kỳ_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi ; - Ký_hiệu , số sê-ri phát_hành ; - Chữ_ký của người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phát_hành và các chữ_ký khác do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định ; - Mệnh_giá , thời_hạn , ngày phát_hành , ngày đến hạn thanh_toán ; - Lãi_suất , phương_thức trả lãi , thời_điểm trả lãi , địa_điểm thanh_toán gốc và lãi ; - Họ tên , số Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn hiệu_lực , địa_chỉ của người mua ( nếu người mua là cá_nhân ) ; tên tổ_chức mua , số giấy_phép thành_lập hoặc mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( trong trường_hợp doanh_nghiệp chưa có mã_số doanh_nghiệp ) , địa_chỉ của tổ_chức mua ( nếu người mua là tổ_chức ) ; - Đối_với kỳ_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi do công_ty tài_chính , công_ty cho thuê tài_chính phát_hành , ghi rõ người sở_hữu chỉ được chuyển quyền_sở_hữu cho tổ_chức ; - Các nội_dung khác của kỳ_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quyết_định . ( Hình từ Internet )
23,730
Kỳ_phiếu phát_hành theo hình_thức chứng_nhận quyền_sở_hữu kỳ_phiếu bao_gồm nội_dung gì ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 01/2021/TT-NHNN quy_định Kỳ_phiếu phát_hành theo hình_thức chứng_nhận quyền_sở_hữu kỳ_phiếu bao_gồm những nội_dung: ... trả lãi, địa_điểm thanh_toán gốc và lãi ; - Họ tên, số Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn hiệu_lực, địa_chỉ của người mua ( nếu người mua là cá_nhân ) ; tên tổ_chức mua, số giấy_phép thành_lập hoặc mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( trong trường_hợp doanh_nghiệp chưa có mã_số doanh_nghiệp ), địa_chỉ của tổ_chức mua ( nếu người mua là tổ_chức ) ; - Đối_với kỳ_phiếu, tín_phiếu, chứng_chỉ tiền gửi do công_ty tài_chính, công_ty cho thuê tài_chính phát_hành, ghi rõ người sở_hữu chỉ được chuyển quyền_sở_hữu cho tổ_chức ; - Các nội_dung khác của kỳ_phiếu, tín_phiếu, chứng_chỉ tiền gửi do tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quyết_định. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 01/2021/TT-NHNN quy_định Kỳ_phiếu phát_hành theo hình_thức chứng_nhận quyền_sở_hữu kỳ_phiếu bao_gồm những nội_dung sau : - Tên tổ_chức phát_hành ; - Tên gọi kỳ_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi ; - Ký_hiệu , số sê-ri phát_hành ; - Chữ_ký của người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phát_hành và các chữ_ký khác do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định ; - Mệnh_giá , thời_hạn , ngày phát_hành , ngày đến hạn thanh_toán ; - Lãi_suất , phương_thức trả lãi , thời_điểm trả lãi , địa_điểm thanh_toán gốc và lãi ; - Họ tên , số Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn hiệu_lực , địa_chỉ của người mua ( nếu người mua là cá_nhân ) ; tên tổ_chức mua , số giấy_phép thành_lập hoặc mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( trong trường_hợp doanh_nghiệp chưa có mã_số doanh_nghiệp ) , địa_chỉ của tổ_chức mua ( nếu người mua là tổ_chức ) ; - Đối_với kỳ_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi do công_ty tài_chính , công_ty cho thuê tài_chính phát_hành , ghi rõ người sở_hữu chỉ được chuyển quyền_sở_hữu cho tổ_chức ; - Các nội_dung khác của kỳ_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quyết_định . ( Hình từ Internet )
23,731
Yêu_cầu đối_với việc tổ_chức tín_dụng phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm theo chứng quyền như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 01/2021/TT-NHNN quy_định yêu_cầu đối_với việc tổ_chức tín_dụng phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm theo chứng: ... Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 01/2021/TT-NHNN quy_định yêu_cầu đối_với việc tổ_chức tín_dụng phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi, trái_phiếu kèm theo chứng quyền như sau : Yêu_cầu của việc phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi, trái_phiếu kèm theo chứng quyền 1. Trường_hợp tổ_chức tín_dụng phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi, trái_phiếu kèm theo chứng quyền, trong phương_án phát_hành trái_phiếu phải có nội_dung về việc chuyển_đổi trái_phiếu thành cổ_phiếu, thực_hiện chứng quyền như sau : a ) Người mua trái_phiếu phải đáp_ứng quy_định pháp_luật hiện_hành về giới_hạn góp vốn, mua cổ_phần, tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần tối_đa của nhà_đầu_tư nước_ngoài khi thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu thành cổ_phiếu, thực_hiện chứng quyền đối_với trái_phiếu kèm theo chứng quyền ; b ) Việc chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu, thực_hiện chứng quyền đối_với trái_phiếu kèm theo chứng quyền chỉ được thực_hiện sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục chấp_thuận tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng. 2. Khi thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu, thực_hiện chứng quyền đối_với trái_phiếu kèm theo chứng quyền, tổ_chức tín_dụng và người sở_hữu trái_phiếu chuyển_đổi, trái_phiếu kèm theo chứng quyền thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng
None
1
Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 01/2021/TT-NHNN quy_định yêu_cầu đối_với việc tổ_chức tín_dụng phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm theo chứng quyền như sau : Yêu_cầu của việc phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm theo chứng quyền 1 . Trường_hợp tổ_chức tín_dụng phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm theo chứng quyền , trong phương_án phát_hành trái_phiếu phải có nội_dung về việc chuyển_đổi trái_phiếu thành cổ_phiếu , thực_hiện chứng quyền như sau : a ) Người mua trái_phiếu phải đáp_ứng quy_định pháp_luật hiện_hành về giới_hạn góp vốn , mua cổ_phần , tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần tối_đa của nhà_đầu_tư nước_ngoài khi thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu thành cổ_phiếu , thực_hiện chứng quyền đối_với trái_phiếu kèm theo chứng quyền ; b ) Việc chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu , thực_hiện chứng quyền đối_với trái_phiếu kèm theo chứng quyền chỉ được thực_hiện sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng . 2 . Khi thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu , thực_hiện chứng quyền đối_với trái_phiếu kèm theo chứng quyền , tổ_chức tín_dụng và người sở_hữu trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm theo chứng quyền thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng . Như_vậy tổ_chức tín_dụng phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm theo chứng quyền phải đáp_ứng các điều_kiện trên .
23,732
Yêu_cầu đối_với việc tổ_chức tín_dụng phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm theo chứng quyền như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 01/2021/TT-NHNN quy_định yêu_cầu đối_với việc tổ_chức tín_dụng phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm theo chứng: ... chuyển_đổi thành cổ_phiếu, thực_hiện chứng quyền đối_với trái_phiếu kèm theo chứng quyền, tổ_chức tín_dụng và người sở_hữu trái_phiếu chuyển_đổi, trái_phiếu kèm theo chứng quyền thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục chấp_thuận tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng. Như_vậy tổ_chức tín_dụng phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi, trái_phiếu kèm theo chứng quyền phải đáp_ứng các điều_kiện trên.Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 01/2021/TT-NHNN quy_định yêu_cầu đối_với việc tổ_chức tín_dụng phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi, trái_phiếu kèm theo chứng quyền như sau : Yêu_cầu của việc phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi, trái_phiếu kèm theo chứng quyền 1. Trường_hợp tổ_chức tín_dụng phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi, trái_phiếu kèm theo chứng quyền, trong phương_án phát_hành trái_phiếu phải có nội_dung về việc chuyển_đổi trái_phiếu thành cổ_phiếu, thực_hiện chứng quyền như sau : a ) Người mua trái_phiếu phải đáp_ứng quy_định pháp_luật hiện_hành về giới_hạn góp vốn, mua cổ_phần, tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần tối_đa của nhà_đầu_tư nước_ngoài khi thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu thành cổ_phiếu, thực_hiện chứng quyền đối_với trái_phiếu kèm theo chứng quyền ; b ) Việc chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu, thực_hiện chứng quyền đối_với trái_phiếu kèm theo chứng quyền chỉ được
None
1
Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 01/2021/TT-NHNN quy_định yêu_cầu đối_với việc tổ_chức tín_dụng phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm theo chứng quyền như sau : Yêu_cầu của việc phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm theo chứng quyền 1 . Trường_hợp tổ_chức tín_dụng phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm theo chứng quyền , trong phương_án phát_hành trái_phiếu phải có nội_dung về việc chuyển_đổi trái_phiếu thành cổ_phiếu , thực_hiện chứng quyền như sau : a ) Người mua trái_phiếu phải đáp_ứng quy_định pháp_luật hiện_hành về giới_hạn góp vốn , mua cổ_phần , tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần tối_đa của nhà_đầu_tư nước_ngoài khi thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu thành cổ_phiếu , thực_hiện chứng quyền đối_với trái_phiếu kèm theo chứng quyền ; b ) Việc chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu , thực_hiện chứng quyền đối_với trái_phiếu kèm theo chứng quyền chỉ được thực_hiện sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng . 2 . Khi thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu , thực_hiện chứng quyền đối_với trái_phiếu kèm theo chứng quyền , tổ_chức tín_dụng và người sở_hữu trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm theo chứng quyền thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng . Như_vậy tổ_chức tín_dụng phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm theo chứng quyền phải đáp_ứng các điều_kiện trên .
23,733
Yêu_cầu đối_với việc tổ_chức tín_dụng phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm theo chứng quyền như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 01/2021/TT-NHNN quy_định yêu_cầu đối_với việc tổ_chức tín_dụng phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm theo chứng: ... cổ_phiếu, thực_hiện chứng quyền đối_với trái_phiếu kèm theo chứng quyền ; b ) Việc chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu, thực_hiện chứng quyền đối_với trái_phiếu kèm theo chứng quyền chỉ được thực_hiện sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục chấp_thuận tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng. 2. Khi thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu, thực_hiện chứng quyền đối_với trái_phiếu kèm theo chứng quyền, tổ_chức tín_dụng và người sở_hữu trái_phiếu chuyển_đổi, trái_phiếu kèm theo chứng quyền thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục chấp_thuận tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng. Như_vậy tổ_chức tín_dụng phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi, trái_phiếu kèm theo chứng quyền phải đáp_ứng các điều_kiện trên.
None
1
Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 01/2021/TT-NHNN quy_định yêu_cầu đối_với việc tổ_chức tín_dụng phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm theo chứng quyền như sau : Yêu_cầu của việc phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm theo chứng quyền 1 . Trường_hợp tổ_chức tín_dụng phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm theo chứng quyền , trong phương_án phát_hành trái_phiếu phải có nội_dung về việc chuyển_đổi trái_phiếu thành cổ_phiếu , thực_hiện chứng quyền như sau : a ) Người mua trái_phiếu phải đáp_ứng quy_định pháp_luật hiện_hành về giới_hạn góp vốn , mua cổ_phần , tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần tối_đa của nhà_đầu_tư nước_ngoài khi thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu thành cổ_phiếu , thực_hiện chứng quyền đối_với trái_phiếu kèm theo chứng quyền ; b ) Việc chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu , thực_hiện chứng quyền đối_với trái_phiếu kèm theo chứng quyền chỉ được thực_hiện sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng . 2 . Khi thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu , thực_hiện chứng quyền đối_với trái_phiếu kèm theo chứng quyền , tổ_chức tín_dụng và người sở_hữu trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm theo chứng quyền thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng . Như_vậy tổ_chức tín_dụng phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm theo chứng quyền phải đáp_ứng các điều_kiện trên .
23,734
Thanh_toán giấy_tờ có giá được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 18 Thông_tư 01/2021/TT-NHNN quy_định về thanh_toán giấy_tờ có giá như sau : ... - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có trách_nhiệm thanh_toán tiền gốc , lãi giấy_tờ có giá đầy_đủ và đúng hạn cho người mua giấy_tờ có giá . - Phương_thức thanh_toán gốc , lãi giấy_tờ có giá do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quyết_định phù_hợp với các quy_định của pháp_luật có liên_quan , được công_bố cho người mua giấy_tờ có giá trước khi phát_hành giấy_tờ có giá . - Việc thanh_toán trước hạn giấy_tờ có giá do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của người mua giấy_tờ có giá , bảo_đảm an_toàn hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Lãi_suất áp_dụng trong trường_hợp thanh_toán trước hạn giấy_tờ có giá phù_hợp với quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước .
None
1
Căn_cứ tại Điều 18 Thông_tư 01/2021/TT-NHNN quy_định về thanh_toán giấy_tờ có giá như sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có trách_nhiệm thanh_toán tiền gốc , lãi giấy_tờ có giá đầy_đủ và đúng hạn cho người mua giấy_tờ có giá . - Phương_thức thanh_toán gốc , lãi giấy_tờ có giá do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quyết_định phù_hợp với các quy_định của pháp_luật có liên_quan , được công_bố cho người mua giấy_tờ có giá trước khi phát_hành giấy_tờ có giá . - Việc thanh_toán trước hạn giấy_tờ có giá do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của người mua giấy_tờ có giá , bảo_đảm an_toàn hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Lãi_suất áp_dụng trong trường_hợp thanh_toán trước hạn giấy_tờ có giá phù_hợp với quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước .
23,735
Mệnh_giá của giấy_tờ có giá là bao_nhiêu ?
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-NHNN quy_định mệnh_giá của giấy_tờ có giá như sau : ... Mệnh_giá của giấy_tờ có giá 1 . Mệnh_giá của giấy_tờ có giá là 100.000 ( một trăm nghìn ) đồng Việt_Nam hoặc bội_số của 100.000 ( một trăm nghìn ) đồng Việt_Nam . 2 . Mệnh_giá của giấy_tờ có giá ( trừ trái_phiếu ) phát_hành theo hình_thức chứng_chỉ được in sẵn hoặc theo thoả_thuận của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phát_hành với người mua . 3 . Mệnh_giá của trái_phiếu phát_hành theo hình_thức chứng_chỉ được in sẵn trên trái_phiếu . 4 . Mệnh_giá của giấy_tờ có giá phát_hành không theo hình_thức chứng_chỉ do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phát_hành thoả_thuận với người mua . Như_vậy theo quy_định trên mệnh_giá của giấy_tờ có giá là 100.000 đồng Việt_Nam hoặc bội_số của 100.000 đồng Việt_Nam .
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-NHNN quy_định mệnh_giá của giấy_tờ có giá như sau : Mệnh_giá của giấy_tờ có giá 1 . Mệnh_giá của giấy_tờ có giá là 100.000 ( một trăm nghìn ) đồng Việt_Nam hoặc bội_số của 100.000 ( một trăm nghìn ) đồng Việt_Nam . 2 . Mệnh_giá của giấy_tờ có giá ( trừ trái_phiếu ) phát_hành theo hình_thức chứng_chỉ được in sẵn hoặc theo thoả_thuận của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phát_hành với người mua . 3 . Mệnh_giá của trái_phiếu phát_hành theo hình_thức chứng_chỉ được in sẵn trên trái_phiếu . 4 . Mệnh_giá của giấy_tờ có giá phát_hành không theo hình_thức chứng_chỉ do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phát_hành thoả_thuận với người mua . Như_vậy theo quy_định trên mệnh_giá của giấy_tờ có giá là 100.000 đồng Việt_Nam hoặc bội_số của 100.000 đồng Việt_Nam .
23,736
Chế_phẩm máu là gì ?
Theo quy_định tại khoản 5 Điều 2 Thông_tư 26/2013/TT- BYT về chế_phẩm máu như sau : ... Chế_phẩm máu là sản_phẩm được điều_chế tại cơ_sở truyền máu , gồm một hoặc nhiều loại tế_bào máu , huyết_tương có nguồn_gốc từ máu toàn_phần hoặc thành_phần máu . Theo quy_định trên , chế_phẩm máu là sản_phẩm được điều_chế tại cơ_sở truyền máu , gồm một hoặc nhiều loại tế_bào máu , huyết_tương có nguồn_gốc từ máu toàn_phần hoặc thành_phần máu . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 5 Điều 2 Thông_tư 26/2013/TT- BYT về chế_phẩm máu như sau : Chế_phẩm máu là sản_phẩm được điều_chế tại cơ_sở truyền máu , gồm một hoặc nhiều loại tế_bào máu , huyết_tương có nguồn_gốc từ máu toàn_phần hoặc thành_phần máu . Theo quy_định trên , chế_phẩm máu là sản_phẩm được điều_chế tại cơ_sở truyền máu , gồm một hoặc nhiều loại tế_bào máu , huyết_tương có nguồn_gốc từ máu toàn_phần hoặc thành_phần máu . ( Hình từ Internet )
23,737
Khi vận_chuyển chế_phẩm máu thì nhiệt_độ trong khoang vận_chuyển phải đảm_bảo yêu_cầu nào ?
Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 26/2013/TT- BYT quy_định về vận_chuyển máu và chế_phẩm máu như sau : ... Vận_chuyển máu và chế_phẩm máu 1. Thiết_bị, phương_tiện vận_chuyển phải duy_trì được nhiệt_độ phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản từng loại máu và chế_phẩm máu. 2. Việc vận_chuyển đơn_vị máu phải bảo_đảm an_toàn, kiểm_soát, theo_dõi được nhiệt_độ và thời_gian vận_chuyển theo yêu_cầu sau : a ) Đối_với máu toàn_phần và khối hồng_cầu : bảo_đảm duy_trì nhiệt_độ trong khoang vận_chuyển từ 1oC đến 10oC trong suốt quá_trình vận_chuyển ; máu toàn_phần dùng để điều_chế khối tiểu_cầu được bảo_quản, vận_chuyển theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 22 Thông_tư này ; b ) Đối_với khối tiểu_cầu và khối bạch_cầu : bảo_đảm duy_trì nhiệt_độ trong khoang vận_chuyển từ 20oC đến 24 oC ; c ) Đối_với huyết_tương và các chế_phẩm máu đông_lạnh : bảo_đảm duy_trì nhiệt_độ trong khoang vận_chuyển từ âm 18oC ( -18 oC ) trở xuống ; d ) Đá lạnh dùng để bảo_quản không được đặt tiếp_xúc trực_tiếp với túi máu. Theo đó, thiết_bị, phương_tiện vận_chuyển phải duy_trì được nhiệt_độ phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản từng loại máu và chế_phẩm máu. Và việc vận_chuyển chế_phẩm máu thì nhiệt_độ trong khoang vận_chuyển phải đảm_bảo yêu_cầu được quy_định
None
1
Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 26/2013/TT- BYT quy_định về vận_chuyển máu và chế_phẩm máu như sau : Vận_chuyển máu và chế_phẩm máu 1 . Thiết_bị , phương_tiện vận_chuyển phải duy_trì được nhiệt_độ phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản từng loại máu và chế_phẩm máu . 2 . Việc vận_chuyển đơn_vị máu phải bảo_đảm an_toàn , kiểm_soát , theo_dõi được nhiệt_độ và thời_gian vận_chuyển theo yêu_cầu sau : a ) Đối_với máu toàn_phần và khối hồng_cầu : bảo_đảm duy_trì nhiệt_độ trong khoang vận_chuyển từ 1oC đến 10oC trong suốt quá_trình vận_chuyển ; máu toàn_phần dùng để điều_chế khối tiểu_cầu được bảo_quản , vận_chuyển theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 22 Thông_tư này ; b ) Đối_với khối tiểu_cầu và khối bạch_cầu : bảo_đảm duy_trì nhiệt_độ trong khoang vận_chuyển từ 20oC đến 24 oC ; c ) Đối_với huyết_tương và các chế_phẩm máu đông_lạnh : bảo_đảm duy_trì nhiệt_độ trong khoang vận_chuyển từ âm 18oC ( -18 oC ) trở xuống ; d ) Đá lạnh dùng để bảo_quản không được đặt tiếp_xúc trực_tiếp với túi máu . Theo đó , thiết_bị , phương_tiện vận_chuyển phải duy_trì được nhiệt_độ phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản từng loại máu và chế_phẩm máu . Và việc vận_chuyển chế_phẩm máu thì nhiệt_độ trong khoang vận_chuyển phải đảm_bảo yêu_cầu được quy_định tại khoản 2 Điều 20 nêu trên . Trong đó có yêu_cầu đối_với máu toàn_phần và khối hồng_cầu thì phải bảo_đảm duy_trì nhiệt_độ trong khoang vận_chuyển từ 1oC đến 10oC trong suốt quá_trình vận_chuyển . Đồng_thời khi thực_hiện vận_chuyển đối_với huyết_tương và các chế_phẩm máu đông_lạnh thì phải bảo_đảm duy_trì nhiệt_độ trong khoang vận_chuyển từ âm 18oC ( -18 oC ) trở xuống .
23,738
Khi vận_chuyển chế_phẩm máu thì nhiệt_độ trong khoang vận_chuyển phải đảm_bảo yêu_cầu nào ?
Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 26/2013/TT- BYT quy_định về vận_chuyển máu và chế_phẩm máu như sau : ... phương_tiện vận_chuyển phải duy_trì được nhiệt_độ phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản từng loại máu và chế_phẩm máu. Và việc vận_chuyển chế_phẩm máu thì nhiệt_độ trong khoang vận_chuyển phải đảm_bảo yêu_cầu được quy_định tại khoản 2 Điều 20 nêu trên. Trong đó có yêu_cầu đối_với máu toàn_phần và khối hồng_cầu thì phải bảo_đảm duy_trì nhiệt_độ trong khoang vận_chuyển từ 1oC đến 10oC trong suốt quá_trình vận_chuyển. Đồng_thời khi thực_hiện vận_chuyển đối_với huyết_tương và các chế_phẩm máu đông_lạnh thì phải bảo_đảm duy_trì nhiệt_độ trong khoang vận_chuyển từ âm 18oC ( -18 oC ) trở xuống.
None
1
Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 26/2013/TT- BYT quy_định về vận_chuyển máu và chế_phẩm máu như sau : Vận_chuyển máu và chế_phẩm máu 1 . Thiết_bị , phương_tiện vận_chuyển phải duy_trì được nhiệt_độ phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản từng loại máu và chế_phẩm máu . 2 . Việc vận_chuyển đơn_vị máu phải bảo_đảm an_toàn , kiểm_soát , theo_dõi được nhiệt_độ và thời_gian vận_chuyển theo yêu_cầu sau : a ) Đối_với máu toàn_phần và khối hồng_cầu : bảo_đảm duy_trì nhiệt_độ trong khoang vận_chuyển từ 1oC đến 10oC trong suốt quá_trình vận_chuyển ; máu toàn_phần dùng để điều_chế khối tiểu_cầu được bảo_quản , vận_chuyển theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 22 Thông_tư này ; b ) Đối_với khối tiểu_cầu và khối bạch_cầu : bảo_đảm duy_trì nhiệt_độ trong khoang vận_chuyển từ 20oC đến 24 oC ; c ) Đối_với huyết_tương và các chế_phẩm máu đông_lạnh : bảo_đảm duy_trì nhiệt_độ trong khoang vận_chuyển từ âm 18oC ( -18 oC ) trở xuống ; d ) Đá lạnh dùng để bảo_quản không được đặt tiếp_xúc trực_tiếp với túi máu . Theo đó , thiết_bị , phương_tiện vận_chuyển phải duy_trì được nhiệt_độ phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản từng loại máu và chế_phẩm máu . Và việc vận_chuyển chế_phẩm máu thì nhiệt_độ trong khoang vận_chuyển phải đảm_bảo yêu_cầu được quy_định tại khoản 2 Điều 20 nêu trên . Trong đó có yêu_cầu đối_với máu toàn_phần và khối hồng_cầu thì phải bảo_đảm duy_trì nhiệt_độ trong khoang vận_chuyển từ 1oC đến 10oC trong suốt quá_trình vận_chuyển . Đồng_thời khi thực_hiện vận_chuyển đối_với huyết_tương và các chế_phẩm máu đông_lạnh thì phải bảo_đảm duy_trì nhiệt_độ trong khoang vận_chuyển từ âm 18oC ( -18 oC ) trở xuống .
23,739
Nhãn của chế_phẩm máu phải có những thông_tin nào ?
Theo Điều 21 Thông_tư 26/2013/TT- BYT quy_định về nhãn của đơn_vị máu và chế_phẩm máu như sau : ... Nhãn của đơn_vị máu và chế_phẩm máu Ngoài việc tuân_thủ các quy_định hiện_hành về ghi nhãn hàng_hoá, nhãn của đơn_vị máu, chế_phẩm máu phải có những thông_tin như sau : 1. Tên, địa_chỉ cơ_sở điều_chế máu và chế_phẩm. 2. Tên loại chế_phẩm máu. 3. Mã_số của đơn_vị máu, chế_phẩm máu : chỉ có một mã_số duy_nhất cho_phép truy_nguyên các thông_tin về người hiến máu, quá_trình lấy máu, sàng_lọc, điều_chế, lưu_trữ, vận_chuyển, phân_phối và sử_dụng đơn_vị máu, chế_phẩm máu. 4. Nhóm máu hệ ABO và Rh ( D ) ; thông_tin về các nhóm máu khác ( nếu có ). 5. Ngày, tháng, năm lấy máu. 6. Tên dung_dịch chống đông hoặc dung_dịch bảo_quản ( đối_với máu toàn_phần hoặc khối hồng_cầu ). 7. Ngày hết hạn sử_dụng. 8. Thể_tích hoặc cân nặng của đơn_vị chế_phẩm máu. 9. Nhiệt_độ bảo_quản. 10. Ghi_chú trên tất_cả nhãn của túi máu, chế_phẩm máu : “ Cần truyền qua bộ dây truyền có bầu lọc ; không được truyền
None
1
Theo Điều 21 Thông_tư 26/2013/TT- BYT quy_định về nhãn của đơn_vị máu và chế_phẩm máu như sau : Nhãn của đơn_vị máu và chế_phẩm máu Ngoài việc tuân_thủ các quy_định hiện_hành về ghi nhãn hàng_hoá , nhãn của đơn_vị máu , chế_phẩm máu phải có những thông_tin như sau : 1 . Tên , địa_chỉ cơ_sở điều_chế máu và chế_phẩm . 2 . Tên loại chế_phẩm máu . 3 . Mã_số của đơn_vị máu , chế_phẩm máu : chỉ có một mã_số duy_nhất cho_phép truy_nguyên các thông_tin về người hiến máu , quá_trình lấy máu , sàng_lọc , điều_chế , lưu_trữ , vận_chuyển , phân_phối và sử_dụng đơn_vị máu , chế_phẩm máu . 4 . Nhóm máu hệ ABO và Rh ( D ) ; thông_tin về các nhóm máu khác ( nếu có ) . 5 . Ngày , tháng , năm lấy máu . 6 . Tên dung_dịch chống đông hoặc dung_dịch bảo_quản ( đối_với máu toàn_phần hoặc khối hồng_cầu ) . 7 . Ngày hết hạn sử_dụng . 8 . Thể_tích hoặc cân nặng của đơn_vị chế_phẩm máu . 9 . Nhiệt_độ bảo_quản . 10 . Ghi_chú trên tất_cả nhãn của túi máu , chế_phẩm máu : “ Cần truyền qua bộ dây truyền có bầu lọc ; không được truyền nếu có hiện_tượng tan máu , màu_sắc bất_thường ” . Riêng với máu , chế_phẩm máu đã chiếu_xạ , cần ghi thêm : “ Đã chiếu_xạ ” . Như_vậy , nhãn của chế_phẩm máu phải có những thông_tin được quy_định cụ_thể tại Điều 21 nêu trên . Trong đó có tên , địa_chỉ cơ_sở điều_chế chế phẩmmáu ; tên loại chế_phẩm máu và mã_số của chế_phẩm máu , ... Và đặc_biệt phải có ghi_chú trên tất_cả nhãn của túi chế_phẩm máu là “ Cần truyền qua bộ dây truyền có bầu lọc ; không được truyền nếu có hiện_tượng tan máu , màu_sắc bất_thường ” . Riêng với máu , chế_phẩm máu đã chiếu_xạ , cần ghi thêm : “ Đã chiếu_xạ ” .
23,740
Nhãn của chế_phẩm máu phải có những thông_tin nào ?
Theo Điều 21 Thông_tư 26/2013/TT- BYT quy_định về nhãn của đơn_vị máu và chế_phẩm máu như sau : ... 9. Nhiệt_độ bảo_quản. 10. Ghi_chú trên tất_cả nhãn của túi máu, chế_phẩm máu : “ Cần truyền qua bộ dây truyền có bầu lọc ; không được truyền nếu có hiện_tượng tan máu, màu_sắc bất_thường ”. Riêng với máu, chế_phẩm máu đã chiếu_xạ, cần ghi thêm : “ Đã chiếu_xạ ”. Như_vậy, nhãn của chế_phẩm máu phải có những thông_tin được quy_định cụ_thể tại Điều 21 nêu trên. Trong đó có tên, địa_chỉ cơ_sở điều_chế chế phẩmmáu ; tên loại chế_phẩm máu và mã_số của chế_phẩm máu,... Và đặc_biệt phải có ghi_chú trên tất_cả nhãn của túi chế_phẩm máu là “ Cần truyền qua bộ dây truyền có bầu lọc ; không được truyền nếu có hiện_tượng tan máu, màu_sắc bất_thường ”. Riêng với máu, chế_phẩm máu đã chiếu_xạ, cần ghi thêm : “ Đã chiếu_xạ ”.
None
1
Theo Điều 21 Thông_tư 26/2013/TT- BYT quy_định về nhãn của đơn_vị máu và chế_phẩm máu như sau : Nhãn của đơn_vị máu và chế_phẩm máu Ngoài việc tuân_thủ các quy_định hiện_hành về ghi nhãn hàng_hoá , nhãn của đơn_vị máu , chế_phẩm máu phải có những thông_tin như sau : 1 . Tên , địa_chỉ cơ_sở điều_chế máu và chế_phẩm . 2 . Tên loại chế_phẩm máu . 3 . Mã_số của đơn_vị máu , chế_phẩm máu : chỉ có một mã_số duy_nhất cho_phép truy_nguyên các thông_tin về người hiến máu , quá_trình lấy máu , sàng_lọc , điều_chế , lưu_trữ , vận_chuyển , phân_phối và sử_dụng đơn_vị máu , chế_phẩm máu . 4 . Nhóm máu hệ ABO và Rh ( D ) ; thông_tin về các nhóm máu khác ( nếu có ) . 5 . Ngày , tháng , năm lấy máu . 6 . Tên dung_dịch chống đông hoặc dung_dịch bảo_quản ( đối_với máu toàn_phần hoặc khối hồng_cầu ) . 7 . Ngày hết hạn sử_dụng . 8 . Thể_tích hoặc cân nặng của đơn_vị chế_phẩm máu . 9 . Nhiệt_độ bảo_quản . 10 . Ghi_chú trên tất_cả nhãn của túi máu , chế_phẩm máu : “ Cần truyền qua bộ dây truyền có bầu lọc ; không được truyền nếu có hiện_tượng tan máu , màu_sắc bất_thường ” . Riêng với máu , chế_phẩm máu đã chiếu_xạ , cần ghi thêm : “ Đã chiếu_xạ ” . Như_vậy , nhãn của chế_phẩm máu phải có những thông_tin được quy_định cụ_thể tại Điều 21 nêu trên . Trong đó có tên , địa_chỉ cơ_sở điều_chế chế phẩmmáu ; tên loại chế_phẩm máu và mã_số của chế_phẩm máu , ... Và đặc_biệt phải có ghi_chú trên tất_cả nhãn của túi chế_phẩm máu là “ Cần truyền qua bộ dây truyền có bầu lọc ; không được truyền nếu có hiện_tượng tan máu , màu_sắc bất_thường ” . Riêng với máu , chế_phẩm máu đã chiếu_xạ , cần ghi thêm : “ Đã chiếu_xạ ” .
23,741
Kinh_doanh đa_cấp là gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về khái_niệm kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : ... " 1 . Kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp là hoạt_động kinh_doanh sử_dụng mạng_lưới người tham_gia gồm nhiều cấp , nhiều nhánh , trong đó , người tham_gia được hưởng hoa_hồng , tiền thưởng và lợi_ích kinh_tế khác từ kết_quả kinh_doanh của mình và của những người khác trong mạng_lưới . "
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về khái_niệm kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : " 1 . Kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp là hoạt_động kinh_doanh sử_dụng mạng_lưới người tham_gia gồm nhiều cấp , nhiều nhánh , trong đó , người tham_gia được hưởng hoa_hồng , tiền thưởng và lợi_ích kinh_tế khác từ kết_quả kinh_doanh của mình và của những người khác trong mạng_lưới . "
23,742
Những hành_vi của doanh_nghiệp bị cấm trong hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm a , điểm b khoản 1 Điều 5 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... " 1 . Cấm doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp thực_hiện những hành_vi sau đây : a ) Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; b ) Yêu_cầu người khác phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; " Như_vậy , hành_vi dụ_dỗ , lôi_kéo người khác tham_gia vào mô_hình đa_cấp bất_chính , dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi đã vi_phạm một trong những điều cấm của pháp_luật về hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp .
None
1
Căn_cứ điểm a , điểm b khoản 1 Điều 5 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : " 1 . Cấm doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp thực_hiện những hành_vi sau đây : a ) Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; b ) Yêu_cầu người khác phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; " Như_vậy , hành_vi dụ_dỗ , lôi_kéo người khác tham_gia vào mô_hình đa_cấp bất_chính , dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi đã vi_phạm một trong những điều cấm của pháp_luật về hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp .
23,743
Dụ_dỗ người khác tham_gia đa_cấp bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 , khoản 11 Điều 73 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định hoặc phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; + Cung_cấp thông_tin gian_dối về lợi_ích của việc tham_gia bán hàng đa_cấp, về hoạt_động của doanh_nghiệp, về tính_năng, công_dụng của hàng_hoá hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm bằng hình_thức sử_dụng hình_ảnh, thiết_bị, trang_phục, tên, thư_tín của các đơn_vị, cơ_sở y_tế, bác_sỹ, dược_sỹ, nhân_viên y_tế, thư cảm_ơn, lời cảm_ơn của người_bệnh, bài viết của bác_sỹ, dược_sỹ, nhân_viên y_tế hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm có nội_dung đăng_tải, dẫn, trích_dẫn hoặc nêu ý_kiến người_bệnh mô_tả thực_phẩm có tác_dụng điều_trị bệnh ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 41 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) + Tổ_chức hội_thảo, hội_nghị, đào_tạo về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp khi chưa được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp uỷ_quyền bằng văn_bản ; + Lôi_kéo, dụ_dỗ, mua_chuộc người tham_gia bán hàng đa_cấp
None
1
Căn_cứ khoản 3 , khoản 11 Điều 73 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định hoặc phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; + Cung_cấp thông_tin gian_dối về lợi_ích của việc tham_gia bán hàng đa_cấp , về hoạt_động của doanh_nghiệp , về tính_năng , công_dụng của hàng_hoá hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm bằng hình_thức sử_dụng hình_ảnh , thiết_bị , trang_phục , tên , thư_tín của các đơn_vị , cơ_sở y_tế , bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh , bài viết của bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm có nội_dung đăng_tải , dẫn , trích_dẫn hoặc nêu ý_kiến người_bệnh mô_tả thực_phẩm có tác_dụng điều_trị bệnh ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 41 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) + Tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , đào_tạo về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp khi chưa được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp uỷ_quyền bằng văn_bản ; + Lôi_kéo , dụ_dỗ , mua_chuộc người tham_gia bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp khác tham_gia vào mạng_lưới của doanh_nghiệp mà mình đang tham_gia ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , địa_vị xã_hội , nghề_nghiệp để khuyến_khích , yêu_cầu , lôi_kéo , dụ_dỗ người khác tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp hoặc mua hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , khoản 5 , điểm h , i và k khoản 7 , điểm e khoản 8 , điểm a , b , d , h và i khoản 9 Điều này ; + Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 , điểm đ và e khoản 9 Điều này . Như_vậy , đối_với tổ_chức có hành_vi dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi , được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng , đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính ( do đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân , căn_cứ điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP)
23,744
Dụ_dỗ người khác tham_gia đa_cấp bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 , khoản 11 Điều 73 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... , hội_nghị, đào_tạo về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp khi chưa được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp uỷ_quyền bằng văn_bản ; + Lôi_kéo, dụ_dỗ, mua_chuộc người tham_gia bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp khác tham_gia vào mạng_lưới của doanh_nghiệp mà mình đang tham_gia ; + Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn, địa_vị xã_hội, nghề_nghiệp để khuyến_khích, yêu_cầu, lôi_kéo, dụ_dỗ người khác tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp hoặc mua hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3, khoản 5, điểm h, i và k khoản 7, điểm e khoản 8, điểm a, b, d, h và i khoản 9 Điều này ; + Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3, điểm đ và e khoản 9 Điều này. Như_vậy, đối_với tổ_chức có hành_vi dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền, góp vốn, mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi, được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với
None
1
Căn_cứ khoản 3 , khoản 11 Điều 73 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định hoặc phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; + Cung_cấp thông_tin gian_dối về lợi_ích của việc tham_gia bán hàng đa_cấp , về hoạt_động của doanh_nghiệp , về tính_năng , công_dụng của hàng_hoá hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm bằng hình_thức sử_dụng hình_ảnh , thiết_bị , trang_phục , tên , thư_tín của các đơn_vị , cơ_sở y_tế , bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh , bài viết của bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm có nội_dung đăng_tải , dẫn , trích_dẫn hoặc nêu ý_kiến người_bệnh mô_tả thực_phẩm có tác_dụng điều_trị bệnh ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 41 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) + Tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , đào_tạo về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp khi chưa được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp uỷ_quyền bằng văn_bản ; + Lôi_kéo , dụ_dỗ , mua_chuộc người tham_gia bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp khác tham_gia vào mạng_lưới của doanh_nghiệp mà mình đang tham_gia ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , địa_vị xã_hội , nghề_nghiệp để khuyến_khích , yêu_cầu , lôi_kéo , dụ_dỗ người khác tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp hoặc mua hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , khoản 5 , điểm h , i và k khoản 7 , điểm e khoản 8 , điểm a , b , d , h và i khoản 9 Điều này ; + Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 , điểm đ và e khoản 9 Điều này . Như_vậy , đối_với tổ_chức có hành_vi dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi , được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng , đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính ( do đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân , căn_cứ điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP)
23,745
Dụ_dỗ người khác tham_gia đa_cấp bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 , khoản 11 Điều 73 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... đối_với tổ_chức có hành_vi dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền, góp vốn, mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi, được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng, đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính ( do đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân, căn_cứ điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP)
None
1
Căn_cứ khoản 3 , khoản 11 Điều 73 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định hoặc phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; + Cung_cấp thông_tin gian_dối về lợi_ích của việc tham_gia bán hàng đa_cấp , về hoạt_động của doanh_nghiệp , về tính_năng , công_dụng của hàng_hoá hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm bằng hình_thức sử_dụng hình_ảnh , thiết_bị , trang_phục , tên , thư_tín của các đơn_vị , cơ_sở y_tế , bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh , bài viết của bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm có nội_dung đăng_tải , dẫn , trích_dẫn hoặc nêu ý_kiến người_bệnh mô_tả thực_phẩm có tác_dụng điều_trị bệnh ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 41 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) + Tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , đào_tạo về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp khi chưa được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp uỷ_quyền bằng văn_bản ; + Lôi_kéo , dụ_dỗ , mua_chuộc người tham_gia bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp khác tham_gia vào mạng_lưới của doanh_nghiệp mà mình đang tham_gia ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , địa_vị xã_hội , nghề_nghiệp để khuyến_khích , yêu_cầu , lôi_kéo , dụ_dỗ người khác tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp hoặc mua hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , khoản 5 , điểm h , i và k khoản 7 , điểm e khoản 8 , điểm a , b , d , h và i khoản 9 Điều này ; + Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 , điểm đ và e khoản 9 Điều này . Như_vậy , đối_với tổ_chức có hành_vi dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi , được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng , đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính ( do đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân , căn_cứ điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP)
23,746
Trường_hợp này có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ?
Căn_cứ khoản 51 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội vi_phạm quy_định về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : ... - Người nào tổ_chức hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp mà không có giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp hoặc không đúng với nội_dung giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp thuộc một trong các trường_hợp sau đây, nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 174 ( Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản ) và Điều 290 ( Tội sử_dụng mạng máy_tính, mạng viễn_thông, phương_tiện điện_tử thực_hiện hành_vi chiếm_đoạt tài_sản ) của Bộ_luật này, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; + Gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng. - Phạm tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm + Thu lợi
None
1
Căn_cứ khoản 51 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội vi_phạm quy_định về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : -  Người nào tổ_chức hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp mà không có giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp hoặc không đúng với nội_dung giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp thuộc một trong các trường_hợp sau đây , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 174   ( Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản )  và Điều 290   ( Tội sử_dụng mạng máy_tính , mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử thực_hiện hành_vi chiếm_đoạt tài_sản )  của Bộ_luật này , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; + Gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . -  Phạm tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm + Thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên ; + Quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên . - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , đối_với trường_hợp cá_nhân thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . Nếu thuộc một trong các trường_hợp thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên hoặc gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên hoặc có quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Tuy_nhiên , trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền xác_minh được những dấu_hiệu lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản thì tổ_chức , cá_nhân này có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 hoặc tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 175 Bộ_luật Hình_sự 2015 .
23,747
Trường_hợp này có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ?
Căn_cứ khoản 51 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội vi_phạm quy_định về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : ... trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm + Thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên ; + Quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên. - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Như_vậy, đối_với trường_hợp cá_nhân thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm. Nếu thuộc một trong các trường_hợp thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên hoặc gây thiệt_hại cho người
None
1
Căn_cứ khoản 51 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội vi_phạm quy_định về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : -  Người nào tổ_chức hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp mà không có giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp hoặc không đúng với nội_dung giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp thuộc một trong các trường_hợp sau đây , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 174   ( Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản )  và Điều 290   ( Tội sử_dụng mạng máy_tính , mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử thực_hiện hành_vi chiếm_đoạt tài_sản )  của Bộ_luật này , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; + Gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . -  Phạm tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm + Thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên ; + Quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên . - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , đối_với trường_hợp cá_nhân thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . Nếu thuộc một trong các trường_hợp thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên hoặc gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên hoặc có quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Tuy_nhiên , trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền xác_minh được những dấu_hiệu lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản thì tổ_chức , cá_nhân này có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 hoặc tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 175 Bộ_luật Hình_sự 2015 .
23,748
Trường_hợp này có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ?
Căn_cứ khoản 51 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội vi_phạm quy_định về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : ... 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm. Nếu thuộc một trong các trường_hợp thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên hoặc gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên hoặc có quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. Tuy_nhiên, trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền xác_minh được những dấu_hiệu lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản thì tổ_chức, cá_nhân này có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 hoặc tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 175 Bộ_luật Hình_sự 2015.
None
1
Căn_cứ khoản 51 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội vi_phạm quy_định về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : -  Người nào tổ_chức hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp mà không có giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp hoặc không đúng với nội_dung giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp thuộc một trong các trường_hợp sau đây , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 174   ( Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản )  và Điều 290   ( Tội sử_dụng mạng máy_tính , mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử thực_hiện hành_vi chiếm_đoạt tài_sản )  của Bộ_luật này , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; + Gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . -  Phạm tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm + Thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên ; + Quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên . - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , đối_với trường_hợp cá_nhân thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . Nếu thuộc một trong các trường_hợp thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên hoặc gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên hoặc có quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Tuy_nhiên , trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền xác_minh được những dấu_hiệu lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản thì tổ_chức , cá_nhân này có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 hoặc tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 175 Bộ_luật Hình_sự 2015 .
23,749
Cho tôi hỏi , hành_vi dụ_dỗ , lôi_kéo người khác tham_gia vào mô_hình đa_cấp bất_chính có_thể bị xử_phạt như_thế_nào . Họ tự_xưng là công_ty nước_ngoài đầu_tư tại Việt_Nam , dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi , được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp . Trường_hợp này có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về khái_niệm kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : ... " 1. Kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp là hoạt_động kinh_doanh sử_dụng mạng_lưới người tham_gia gồm nhiều cấp, nhiều nhánh, trong đó, người tham_gia được hưởng hoa_hồng, tiền thưởng và lợi_ích kinh_tế khác từ kết_quả kinh_doanh của mình và của những người khác trong mạng_lưới. " Căn_cứ điểm a, điểm b khoản 1 Điều 5 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : " 1. Cấm doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp thực_hiện những hành_vi sau đây : a ) Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; b ) Yêu_cầu người khác phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; " Như_vậy, hành_vi dụ_dỗ, lôi_kéo người khác tham_gia vào mô_hình đa_cấp bất_chính, dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền, góp vốn, mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi đã vi_phạm một trong những điều cấm của pháp_luật về hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp. Căn_cứ khoản 3, khoản 11 Điều 73 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người tham_gia
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về khái_niệm kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : " 1 . Kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp là hoạt_động kinh_doanh sử_dụng mạng_lưới người tham_gia gồm nhiều cấp , nhiều nhánh , trong đó , người tham_gia được hưởng hoa_hồng , tiền thưởng và lợi_ích kinh_tế khác từ kết_quả kinh_doanh của mình và của những người khác trong mạng_lưới . " Căn_cứ điểm a , điểm b khoản 1 Điều 5 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : " 1 . Cấm doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp thực_hiện những hành_vi sau đây : a ) Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; b ) Yêu_cầu người khác phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; " Như_vậy , hành_vi dụ_dỗ , lôi_kéo người khác tham_gia vào mô_hình đa_cấp bất_chính , dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi đã vi_phạm một trong những điều cấm của pháp_luật về hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . Căn_cứ khoản 3 , khoản 11 Điều 73 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định hoặc phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; + Cung_cấp thông_tin gian_dối về lợi_ích của việc tham_gia bán hàng đa_cấp , về hoạt_động của doanh_nghiệp , về tính_năng , công_dụng của hàng_hoá hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm bằng hình_thức sử_dụng hình_ảnh , thiết_bị , trang_phục , tên , thư_tín của các đơn_vị , cơ_sở y_tế , bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh , bài viết của bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm có nội_dung đăng_tải , dẫn , trích_dẫn hoặc nêu ý_kiến người_bệnh mô_tả thực_phẩm có tác_dụng điều_trị bệnh ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 41 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) + Tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , đào_tạo về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp khi chưa được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp uỷ_quyền bằng văn_bản ; + Lôi_kéo , dụ_dỗ , mua_chuộc người tham_gia bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp khác tham_gia vào mạng_lưới của doanh_nghiệp mà mình đang tham_gia ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , địa_vị xã_hội , nghề_nghiệp để khuyến_khích , yêu_cầu , lôi_kéo , dụ_dỗ người khác tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp hoặc mua hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , khoản 5 , điểm h , i và k khoản 7 , điểm e khoản 8 , điểm a , b , d , h và i khoản 9 Điều này ; + Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 , điểm đ và e khoản 9 Điều này . Như_vậy , đối_với tổ_chức có hành_vi dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi , được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng , đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính ( do đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân , căn_cứ điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) Căn_cứ khoản 51 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội vi_phạm quy_định về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : -  Người nào tổ_chức hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp mà không có giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp hoặc không đúng với nội_dung giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp thuộc một trong các trường_hợp sau đây , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 174   ( Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản )  và Điều 290   ( Tội sử_dụng mạng máy_tính , mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử thực_hiện hành_vi chiếm_đoạt tài_sản )  của Bộ_luật này , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; + Gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . -  Phạm tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm + Thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên ; + Quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên . - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , đối_với trường_hợp cá_nhân thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . Nếu thuộc một trong các trường_hợp thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên hoặc gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên hoặc có quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Tuy_nhiên , trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền xác_minh được những dấu_hiệu lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản thì tổ_chức , cá_nhân này có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 hoặc tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 175 Bộ_luật Hình_sự 2015 .
23,750
Cho tôi hỏi , hành_vi dụ_dỗ , lôi_kéo người khác tham_gia vào mô_hình đa_cấp bất_chính có_thể bị xử_phạt như_thế_nào . Họ tự_xưng là công_ty nước_ngoài đầu_tư tại Việt_Nam , dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi , được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp . Trường_hợp này có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về khái_niệm kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : ... đa_cấp. Căn_cứ khoản 3, khoản 11 Điều 73 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định hoặc phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; + Cung_cấp thông_tin gian_dối về lợi_ích của việc tham_gia bán hàng đa_cấp, về hoạt_động của doanh_nghiệp, về tính_năng, công_dụng của hàng_hoá hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm bằng hình_thức sử_dụng hình_ảnh, thiết_bị, trang_phục, tên, thư_tín của các đơn_vị, cơ_sở y_tế, bác_sỹ, dược_sỹ, nhân_viên y_tế, thư cảm_ơn, lời cảm_ơn của người_bệnh, bài viết của bác_sỹ, dược_sỹ, nhân_viên y_tế hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm có nội_dung đăng_tải, dẫn, trích_dẫn hoặc nêu ý_kiến người_bệnh mô_tả thực_phẩm có tác_dụng điều_trị bệnh ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 41 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) + Tổ_chức hội_thảo, hội_nghị, đào_tạo về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp khi chưa được
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về khái_niệm kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : " 1 . Kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp là hoạt_động kinh_doanh sử_dụng mạng_lưới người tham_gia gồm nhiều cấp , nhiều nhánh , trong đó , người tham_gia được hưởng hoa_hồng , tiền thưởng và lợi_ích kinh_tế khác từ kết_quả kinh_doanh của mình và của những người khác trong mạng_lưới . " Căn_cứ điểm a , điểm b khoản 1 Điều 5 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : " 1 . Cấm doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp thực_hiện những hành_vi sau đây : a ) Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; b ) Yêu_cầu người khác phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; " Như_vậy , hành_vi dụ_dỗ , lôi_kéo người khác tham_gia vào mô_hình đa_cấp bất_chính , dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi đã vi_phạm một trong những điều cấm của pháp_luật về hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . Căn_cứ khoản 3 , khoản 11 Điều 73 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định hoặc phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; + Cung_cấp thông_tin gian_dối về lợi_ích của việc tham_gia bán hàng đa_cấp , về hoạt_động của doanh_nghiệp , về tính_năng , công_dụng của hàng_hoá hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm bằng hình_thức sử_dụng hình_ảnh , thiết_bị , trang_phục , tên , thư_tín của các đơn_vị , cơ_sở y_tế , bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh , bài viết của bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm có nội_dung đăng_tải , dẫn , trích_dẫn hoặc nêu ý_kiến người_bệnh mô_tả thực_phẩm có tác_dụng điều_trị bệnh ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 41 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) + Tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , đào_tạo về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp khi chưa được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp uỷ_quyền bằng văn_bản ; + Lôi_kéo , dụ_dỗ , mua_chuộc người tham_gia bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp khác tham_gia vào mạng_lưới của doanh_nghiệp mà mình đang tham_gia ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , địa_vị xã_hội , nghề_nghiệp để khuyến_khích , yêu_cầu , lôi_kéo , dụ_dỗ người khác tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp hoặc mua hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , khoản 5 , điểm h , i và k khoản 7 , điểm e khoản 8 , điểm a , b , d , h và i khoản 9 Điều này ; + Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 , điểm đ và e khoản 9 Điều này . Như_vậy , đối_với tổ_chức có hành_vi dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi , được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng , đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính ( do đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân , căn_cứ điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) Căn_cứ khoản 51 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội vi_phạm quy_định về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : -  Người nào tổ_chức hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp mà không có giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp hoặc không đúng với nội_dung giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp thuộc một trong các trường_hợp sau đây , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 174   ( Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản )  và Điều 290   ( Tội sử_dụng mạng máy_tính , mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử thực_hiện hành_vi chiếm_đoạt tài_sản )  của Bộ_luật này , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; + Gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . -  Phạm tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm + Thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên ; + Quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên . - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , đối_với trường_hợp cá_nhân thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . Nếu thuộc một trong các trường_hợp thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên hoặc gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên hoặc có quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Tuy_nhiên , trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền xác_minh được những dấu_hiệu lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản thì tổ_chức , cá_nhân này có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 hoặc tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 175 Bộ_luật Hình_sự 2015 .
23,751
Cho tôi hỏi , hành_vi dụ_dỗ , lôi_kéo người khác tham_gia vào mô_hình đa_cấp bất_chính có_thể bị xử_phạt như_thế_nào . Họ tự_xưng là công_ty nước_ngoài đầu_tư tại Việt_Nam , dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi , được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp . Trường_hợp này có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về khái_niệm kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : ... ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 41 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) + Tổ_chức hội_thảo, hội_nghị, đào_tạo về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp khi chưa được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp uỷ_quyền bằng văn_bản ; + Lôi_kéo, dụ_dỗ, mua_chuộc người tham_gia bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp khác tham_gia vào mạng_lưới của doanh_nghiệp mà mình đang tham_gia ; + Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn, địa_vị xã_hội, nghề_nghiệp để khuyến_khích, yêu_cầu, lôi_kéo, dụ_dỗ người khác tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp hoặc mua hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3, khoản 5, điểm h, i và k khoản 7, điểm e khoản 8, điểm a, b, d, h và i khoản 9 Điều này ; + Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3, điểm đ và e khoản 9 Điều này. Như_vậy, đối_với tổ_chức có hành_vi dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền, góp vốn
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về khái_niệm kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : " 1 . Kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp là hoạt_động kinh_doanh sử_dụng mạng_lưới người tham_gia gồm nhiều cấp , nhiều nhánh , trong đó , người tham_gia được hưởng hoa_hồng , tiền thưởng và lợi_ích kinh_tế khác từ kết_quả kinh_doanh của mình và của những người khác trong mạng_lưới . " Căn_cứ điểm a , điểm b khoản 1 Điều 5 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : " 1 . Cấm doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp thực_hiện những hành_vi sau đây : a ) Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; b ) Yêu_cầu người khác phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; " Như_vậy , hành_vi dụ_dỗ , lôi_kéo người khác tham_gia vào mô_hình đa_cấp bất_chính , dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi đã vi_phạm một trong những điều cấm của pháp_luật về hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . Căn_cứ khoản 3 , khoản 11 Điều 73 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định hoặc phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; + Cung_cấp thông_tin gian_dối về lợi_ích của việc tham_gia bán hàng đa_cấp , về hoạt_động của doanh_nghiệp , về tính_năng , công_dụng của hàng_hoá hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm bằng hình_thức sử_dụng hình_ảnh , thiết_bị , trang_phục , tên , thư_tín của các đơn_vị , cơ_sở y_tế , bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh , bài viết của bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm có nội_dung đăng_tải , dẫn , trích_dẫn hoặc nêu ý_kiến người_bệnh mô_tả thực_phẩm có tác_dụng điều_trị bệnh ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 41 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) + Tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , đào_tạo về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp khi chưa được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp uỷ_quyền bằng văn_bản ; + Lôi_kéo , dụ_dỗ , mua_chuộc người tham_gia bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp khác tham_gia vào mạng_lưới của doanh_nghiệp mà mình đang tham_gia ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , địa_vị xã_hội , nghề_nghiệp để khuyến_khích , yêu_cầu , lôi_kéo , dụ_dỗ người khác tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp hoặc mua hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , khoản 5 , điểm h , i và k khoản 7 , điểm e khoản 8 , điểm a , b , d , h và i khoản 9 Điều này ; + Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 , điểm đ và e khoản 9 Điều này . Như_vậy , đối_với tổ_chức có hành_vi dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi , được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng , đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính ( do đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân , căn_cứ điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) Căn_cứ khoản 51 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội vi_phạm quy_định về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : -  Người nào tổ_chức hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp mà không có giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp hoặc không đúng với nội_dung giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp thuộc một trong các trường_hợp sau đây , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 174   ( Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản )  và Điều 290   ( Tội sử_dụng mạng máy_tính , mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử thực_hiện hành_vi chiếm_đoạt tài_sản )  của Bộ_luật này , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; + Gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . -  Phạm tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm + Thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên ; + Quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên . - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , đối_với trường_hợp cá_nhân thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . Nếu thuộc một trong các trường_hợp thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên hoặc gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên hoặc có quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Tuy_nhiên , trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền xác_minh được những dấu_hiệu lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản thì tổ_chức , cá_nhân này có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 hoặc tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 175 Bộ_luật Hình_sự 2015 .
23,752
Cho tôi hỏi , hành_vi dụ_dỗ , lôi_kéo người khác tham_gia vào mô_hình đa_cấp bất_chính có_thể bị xử_phạt như_thế_nào . Họ tự_xưng là công_ty nước_ngoài đầu_tư tại Việt_Nam , dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi , được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp . Trường_hợp này có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về khái_niệm kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : ... hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3, điểm đ và e khoản 9 Điều này. Như_vậy, đối_với tổ_chức có hành_vi dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền, góp vốn, mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi, được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng, đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính ( do đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân, căn_cứ điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) Căn_cứ khoản 51 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội vi_phạm quy_định về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : - Người nào tổ_chức hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp mà không có giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp hoặc không đúng với nội_dung giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp thuộc một trong các trường_hợp sau đây, nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 174 ( Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản ) và Điều 290 ( Tội sử_dụng mạng máy_tính, mạng viễn_thông, phương_tiện điện_tử
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về khái_niệm kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : " 1 . Kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp là hoạt_động kinh_doanh sử_dụng mạng_lưới người tham_gia gồm nhiều cấp , nhiều nhánh , trong đó , người tham_gia được hưởng hoa_hồng , tiền thưởng và lợi_ích kinh_tế khác từ kết_quả kinh_doanh của mình và của những người khác trong mạng_lưới . " Căn_cứ điểm a , điểm b khoản 1 Điều 5 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : " 1 . Cấm doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp thực_hiện những hành_vi sau đây : a ) Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; b ) Yêu_cầu người khác phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; " Như_vậy , hành_vi dụ_dỗ , lôi_kéo người khác tham_gia vào mô_hình đa_cấp bất_chính , dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi đã vi_phạm một trong những điều cấm của pháp_luật về hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . Căn_cứ khoản 3 , khoản 11 Điều 73 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định hoặc phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; + Cung_cấp thông_tin gian_dối về lợi_ích của việc tham_gia bán hàng đa_cấp , về hoạt_động của doanh_nghiệp , về tính_năng , công_dụng của hàng_hoá hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm bằng hình_thức sử_dụng hình_ảnh , thiết_bị , trang_phục , tên , thư_tín của các đơn_vị , cơ_sở y_tế , bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh , bài viết của bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm có nội_dung đăng_tải , dẫn , trích_dẫn hoặc nêu ý_kiến người_bệnh mô_tả thực_phẩm có tác_dụng điều_trị bệnh ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 41 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) + Tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , đào_tạo về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp khi chưa được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp uỷ_quyền bằng văn_bản ; + Lôi_kéo , dụ_dỗ , mua_chuộc người tham_gia bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp khác tham_gia vào mạng_lưới của doanh_nghiệp mà mình đang tham_gia ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , địa_vị xã_hội , nghề_nghiệp để khuyến_khích , yêu_cầu , lôi_kéo , dụ_dỗ người khác tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp hoặc mua hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , khoản 5 , điểm h , i và k khoản 7 , điểm e khoản 8 , điểm a , b , d , h và i khoản 9 Điều này ; + Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 , điểm đ và e khoản 9 Điều này . Như_vậy , đối_với tổ_chức có hành_vi dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi , được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng , đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính ( do đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân , căn_cứ điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) Căn_cứ khoản 51 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội vi_phạm quy_định về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : -  Người nào tổ_chức hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp mà không có giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp hoặc không đúng với nội_dung giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp thuộc một trong các trường_hợp sau đây , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 174   ( Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản )  và Điều 290   ( Tội sử_dụng mạng máy_tính , mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử thực_hiện hành_vi chiếm_đoạt tài_sản )  của Bộ_luật này , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; + Gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . -  Phạm tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm + Thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên ; + Quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên . - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , đối_với trường_hợp cá_nhân thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . Nếu thuộc một trong các trường_hợp thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên hoặc gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên hoặc có quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Tuy_nhiên , trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền xác_minh được những dấu_hiệu lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản thì tổ_chức , cá_nhân này có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 hoặc tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 175 Bộ_luật Hình_sự 2015 .
23,753
Cho tôi hỏi , hành_vi dụ_dỗ , lôi_kéo người khác tham_gia vào mô_hình đa_cấp bất_chính có_thể bị xử_phạt như_thế_nào . Họ tự_xưng là công_ty nước_ngoài đầu_tư tại Việt_Nam , dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi , được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp . Trường_hợp này có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về khái_niệm kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : ... trường_hợp sau đây, nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 174 ( Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản ) và Điều 290 ( Tội sử_dụng mạng máy_tính, mạng viễn_thông, phương_tiện điện_tử thực_hiện hành_vi chiếm_đoạt tài_sản ) của Bộ_luật này, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; + Gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng. - Phạm tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm + Thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên ; + Quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên. - Người phạm_tội còn
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về khái_niệm kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : " 1 . Kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp là hoạt_động kinh_doanh sử_dụng mạng_lưới người tham_gia gồm nhiều cấp , nhiều nhánh , trong đó , người tham_gia được hưởng hoa_hồng , tiền thưởng và lợi_ích kinh_tế khác từ kết_quả kinh_doanh của mình và của những người khác trong mạng_lưới . " Căn_cứ điểm a , điểm b khoản 1 Điều 5 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : " 1 . Cấm doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp thực_hiện những hành_vi sau đây : a ) Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; b ) Yêu_cầu người khác phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; " Như_vậy , hành_vi dụ_dỗ , lôi_kéo người khác tham_gia vào mô_hình đa_cấp bất_chính , dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi đã vi_phạm một trong những điều cấm của pháp_luật về hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . Căn_cứ khoản 3 , khoản 11 Điều 73 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định hoặc phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; + Cung_cấp thông_tin gian_dối về lợi_ích của việc tham_gia bán hàng đa_cấp , về hoạt_động của doanh_nghiệp , về tính_năng , công_dụng của hàng_hoá hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm bằng hình_thức sử_dụng hình_ảnh , thiết_bị , trang_phục , tên , thư_tín của các đơn_vị , cơ_sở y_tế , bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh , bài viết của bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm có nội_dung đăng_tải , dẫn , trích_dẫn hoặc nêu ý_kiến người_bệnh mô_tả thực_phẩm có tác_dụng điều_trị bệnh ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 41 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) + Tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , đào_tạo về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp khi chưa được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp uỷ_quyền bằng văn_bản ; + Lôi_kéo , dụ_dỗ , mua_chuộc người tham_gia bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp khác tham_gia vào mạng_lưới của doanh_nghiệp mà mình đang tham_gia ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , địa_vị xã_hội , nghề_nghiệp để khuyến_khích , yêu_cầu , lôi_kéo , dụ_dỗ người khác tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp hoặc mua hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , khoản 5 , điểm h , i và k khoản 7 , điểm e khoản 8 , điểm a , b , d , h và i khoản 9 Điều này ; + Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 , điểm đ và e khoản 9 Điều này . Như_vậy , đối_với tổ_chức có hành_vi dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi , được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng , đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính ( do đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân , căn_cứ điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) Căn_cứ khoản 51 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội vi_phạm quy_định về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : -  Người nào tổ_chức hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp mà không có giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp hoặc không đúng với nội_dung giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp thuộc một trong các trường_hợp sau đây , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 174   ( Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản )  và Điều 290   ( Tội sử_dụng mạng máy_tính , mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử thực_hiện hành_vi chiếm_đoạt tài_sản )  của Bộ_luật này , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; + Gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . -  Phạm tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm + Thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên ; + Quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên . - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , đối_với trường_hợp cá_nhân thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . Nếu thuộc một trong các trường_hợp thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên hoặc gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên hoặc có quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Tuy_nhiên , trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền xác_minh được những dấu_hiệu lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản thì tổ_chức , cá_nhân này có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 hoặc tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 175 Bộ_luật Hình_sự 2015 .
23,754
Cho tôi hỏi , hành_vi dụ_dỗ , lôi_kéo người khác tham_gia vào mô_hình đa_cấp bất_chính có_thể bị xử_phạt như_thế_nào . Họ tự_xưng là công_ty nước_ngoài đầu_tư tại Việt_Nam , dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi , được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp . Trường_hợp này có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về khái_niệm kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : ... .000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên ; + Quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên. - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Như_vậy, đối_với trường_hợp cá_nhân thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm. Nếu thuộc một trong các trường_hợp thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên hoặc gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên hoặc có quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về khái_niệm kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : " 1 . Kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp là hoạt_động kinh_doanh sử_dụng mạng_lưới người tham_gia gồm nhiều cấp , nhiều nhánh , trong đó , người tham_gia được hưởng hoa_hồng , tiền thưởng và lợi_ích kinh_tế khác từ kết_quả kinh_doanh của mình và của những người khác trong mạng_lưới . " Căn_cứ điểm a , điểm b khoản 1 Điều 5 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : " 1 . Cấm doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp thực_hiện những hành_vi sau đây : a ) Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; b ) Yêu_cầu người khác phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; " Như_vậy , hành_vi dụ_dỗ , lôi_kéo người khác tham_gia vào mô_hình đa_cấp bất_chính , dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi đã vi_phạm một trong những điều cấm của pháp_luật về hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . Căn_cứ khoản 3 , khoản 11 Điều 73 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định hoặc phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; + Cung_cấp thông_tin gian_dối về lợi_ích của việc tham_gia bán hàng đa_cấp , về hoạt_động của doanh_nghiệp , về tính_năng , công_dụng của hàng_hoá hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm bằng hình_thức sử_dụng hình_ảnh , thiết_bị , trang_phục , tên , thư_tín của các đơn_vị , cơ_sở y_tế , bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh , bài viết của bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm có nội_dung đăng_tải , dẫn , trích_dẫn hoặc nêu ý_kiến người_bệnh mô_tả thực_phẩm có tác_dụng điều_trị bệnh ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 41 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) + Tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , đào_tạo về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp khi chưa được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp uỷ_quyền bằng văn_bản ; + Lôi_kéo , dụ_dỗ , mua_chuộc người tham_gia bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp khác tham_gia vào mạng_lưới của doanh_nghiệp mà mình đang tham_gia ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , địa_vị xã_hội , nghề_nghiệp để khuyến_khích , yêu_cầu , lôi_kéo , dụ_dỗ người khác tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp hoặc mua hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , khoản 5 , điểm h , i và k khoản 7 , điểm e khoản 8 , điểm a , b , d , h và i khoản 9 Điều này ; + Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 , điểm đ và e khoản 9 Điều này . Như_vậy , đối_với tổ_chức có hành_vi dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi , được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng , đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính ( do đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân , căn_cứ điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) Căn_cứ khoản 51 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội vi_phạm quy_định về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : -  Người nào tổ_chức hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp mà không có giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp hoặc không đúng với nội_dung giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp thuộc một trong các trường_hợp sau đây , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 174   ( Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản )  và Điều 290   ( Tội sử_dụng mạng máy_tính , mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử thực_hiện hành_vi chiếm_đoạt tài_sản )  của Bộ_luật này , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; + Gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . -  Phạm tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm + Thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên ; + Quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên . - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , đối_với trường_hợp cá_nhân thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . Nếu thuộc một trong các trường_hợp thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên hoặc gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên hoặc có quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Tuy_nhiên , trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền xác_minh được những dấu_hiệu lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản thì tổ_chức , cá_nhân này có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 hoặc tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 175 Bộ_luật Hình_sự 2015 .
23,755
Cho tôi hỏi , hành_vi dụ_dỗ , lôi_kéo người khác tham_gia vào mô_hình đa_cấp bất_chính có_thể bị xử_phạt như_thế_nào . Họ tự_xưng là công_ty nước_ngoài đầu_tư tại Việt_Nam , dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi , được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp . Trường_hợp này có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về khái_niệm kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : ... .000.000 đồng trở lên hoặc có quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. Tuy_nhiên, trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền xác_minh được những dấu_hiệu lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản thì tổ_chức, cá_nhân này có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 hoặc tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 175 Bộ_luật Hình_sự 2015.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về khái_niệm kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : " 1 . Kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp là hoạt_động kinh_doanh sử_dụng mạng_lưới người tham_gia gồm nhiều cấp , nhiều nhánh , trong đó , người tham_gia được hưởng hoa_hồng , tiền thưởng và lợi_ích kinh_tế khác từ kết_quả kinh_doanh của mình và của những người khác trong mạng_lưới . " Căn_cứ điểm a , điểm b khoản 1 Điều 5 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : " 1 . Cấm doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp thực_hiện những hành_vi sau đây : a ) Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; b ) Yêu_cầu người khác phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; " Như_vậy , hành_vi dụ_dỗ , lôi_kéo người khác tham_gia vào mô_hình đa_cấp bất_chính , dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi đã vi_phạm một trong những điều cấm của pháp_luật về hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . Căn_cứ khoản 3 , khoản 11 Điều 73 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất_định hoặc phải mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; + Cung_cấp thông_tin gian_dối về lợi_ích của việc tham_gia bán hàng đa_cấp , về hoạt_động của doanh_nghiệp , về tính_năng , công_dụng của hàng_hoá hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm bằng hình_thức sử_dụng hình_ảnh , thiết_bị , trang_phục , tên , thư_tín của các đơn_vị , cơ_sở y_tế , bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh , bài viết của bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế hoặc cung_cấp thông_tin về thực_phẩm có nội_dung đăng_tải , dẫn , trích_dẫn hoặc nêu ý_kiến người_bệnh mô_tả thực_phẩm có tác_dụng điều_trị bệnh ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 41 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) + Tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , đào_tạo về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp khi chưa được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp uỷ_quyền bằng văn_bản ; + Lôi_kéo , dụ_dỗ , mua_chuộc người tham_gia bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp khác tham_gia vào mạng_lưới của doanh_nghiệp mà mình đang tham_gia ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , địa_vị xã_hội , nghề_nghiệp để khuyến_khích , yêu_cầu , lôi_kéo , dụ_dỗ người khác tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp hoặc mua hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , khoản 5 , điểm h , i và k khoản 7 , điểm e khoản 8 , điểm a , b , d , h và i khoản 9 Điều này ; + Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 , điểm đ và e khoản 9 Điều này . Như_vậy , đối_với tổ_chức có hành_vi dụ_dỗ người khác đặt_cọc tiền , góp vốn , mua sản_phẩm để hưởng ưu_đãi , được ký hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng , đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do vi_phạm hành_chính ( do đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân , căn_cứ điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) Căn_cứ khoản 51 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội vi_phạm quy_định về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp như sau : -  Người nào tổ_chức hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp mà không có giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp hoặc không đúng với nội_dung giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp thuộc một trong các trường_hợp sau đây , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 174   ( Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản )  và Điều 290   ( Tội sử_dụng mạng máy_tính , mạng viễn_thông , phương_tiện điện_tử thực_hiện hành_vi chiếm_đoạt tài_sản )  của Bộ_luật này , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; + Gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . -  Phạm tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm + Thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên ; + Quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên . - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , đối_với trường_hợp cá_nhân thu lợi bất_chính từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho người khác từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . Nếu thuộc một trong các trường_hợp thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên hoặc gây thiệt_hại cho người khác 1.500.000.000 đồng trở lên hoặc có quy_mô mạng_lưới người tham_gia 100 người trở lên thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Tuy_nhiên , trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền xác_minh được những dấu_hiệu lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản thì tổ_chức , cá_nhân này có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 hoặc tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định tại Điều 175 Bộ_luật Hình_sự 2015 .
23,756
Thuê viết , quản_lý phần_mềm có được áp_dụng chỉ_định thầu ?
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về trường_hợp áp_dụng chỉ_định thầu như sau : ... " Điều 22. Chỉ_định thầu 1. Chỉ_định thầu đối_với nhà_thầu được áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : e ) Gói_thầu cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công, gói_thầu có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ. " Bên cạnh đó tại Điều 54 Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP quy_định về hạn_mức đối_với gói_thầu như sau : " Điều 54. Hạn_mức chỉ_định thầu Gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu_thầu bao_gồm : 1. Không quá 500 triệu đồng đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn, dịch_vụ phi tư_vấn, dịch_vụ công ; không quá 01 tỷ đồng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá, xây_lắp, hỗn_hợp, mua thuốc, vật_tư y_tế, sản_phẩm công ; 2. Không quá 100 triệu đồng đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên. " Như_vậy để biết việc thuê viết, quản_lý phần_mềm có áp_dụng chỉ_định thầu hay không phải tuỳ_thuộc vào giá_trị gói_thầu của bạn. Đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên thì giá_trị gói_thầu không được quá 100 triệu
None
1
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về trường_hợp áp_dụng chỉ_định thầu như sau : " Điều 22 . Chỉ_định thầu 1 . Chỉ_định thầu đối_với nhà_thầu được áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : e ) Gói_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công , gói_thầu có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ . " Bên cạnh đó tại Điều 54 Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP quy_định về hạn_mức đối_với gói_thầu như sau : " Điều 54 . Hạn_mức chỉ_định thầu Gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu_thầu bao_gồm : 1 . Không quá 500 triệu đồng đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , dịch_vụ công ; không quá 01 tỷ đồng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , hỗn_hợp , mua thuốc , vật_tư y_tế , sản_phẩm công ; 2 . Không quá 100 triệu đồng đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên . " Như_vậy để biết việc thuê viết , quản_lý phần_mềm có áp_dụng chỉ_định thầu hay không phải tuỳ_thuộc vào giá_trị gói_thầu của bạn . Đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên thì giá_trị gói_thầu không được quá 100 triệu đồng nếu muốn áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu Viết phần_mềm
23,757
Thuê viết , quản_lý phần_mềm có được áp_dụng chỉ_định thầu ?
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về trường_hợp áp_dụng chỉ_định thầu như sau : ... viết, quản_lý phần_mềm có áp_dụng chỉ_định thầu hay không phải tuỳ_thuộc vào giá_trị gói_thầu của bạn. Đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên thì giá_trị gói_thầu không được quá 100 triệu đồng nếu muốn áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu Viết phần_mềm " Điều 22. Chỉ_định thầu 1. Chỉ_định thầu đối_với nhà_thầu được áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : e ) Gói_thầu cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công, gói_thầu có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ. " Bên cạnh đó tại Điều 54 Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP quy_định về hạn_mức đối_với gói_thầu như sau : " Điều 54. Hạn_mức chỉ_định thầu Gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu_thầu bao_gồm : 1. Không quá 500 triệu đồng đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn, dịch_vụ phi tư_vấn, dịch_vụ công ; không quá 01 tỷ đồng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá, xây_lắp, hỗn_hợp, mua thuốc, vật_tư y_tế, sản_phẩm công ; 2. Không quá 100 triệu đồng đối_với gói_thầu thuộc dự_toán
None
1
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về trường_hợp áp_dụng chỉ_định thầu như sau : " Điều 22 . Chỉ_định thầu 1 . Chỉ_định thầu đối_với nhà_thầu được áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : e ) Gói_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công , gói_thầu có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ . " Bên cạnh đó tại Điều 54 Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP quy_định về hạn_mức đối_với gói_thầu như sau : " Điều 54 . Hạn_mức chỉ_định thầu Gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu_thầu bao_gồm : 1 . Không quá 500 triệu đồng đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , dịch_vụ công ; không quá 01 tỷ đồng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , hỗn_hợp , mua thuốc , vật_tư y_tế , sản_phẩm công ; 2 . Không quá 100 triệu đồng đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên . " Như_vậy để biết việc thuê viết , quản_lý phần_mềm có áp_dụng chỉ_định thầu hay không phải tuỳ_thuộc vào giá_trị gói_thầu của bạn . Đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên thì giá_trị gói_thầu không được quá 100 triệu đồng nếu muốn áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu Viết phần_mềm
23,758
Thuê viết , quản_lý phần_mềm có được áp_dụng chỉ_định thầu ?
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về trường_hợp áp_dụng chỉ_định thầu như sau : ... 01 tỷ đồng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá, xây_lắp, hỗn_hợp, mua thuốc, vật_tư y_tế, sản_phẩm công ; 2. Không quá 100 triệu đồng đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên. " Như_vậy để biết việc thuê viết, quản_lý phần_mềm có áp_dụng chỉ_định thầu hay không phải tuỳ_thuộc vào giá_trị gói_thầu của bạn. Đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên thì giá_trị gói_thầu không được quá 100 triệu đồng nếu muốn áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu Viết phần_mềm
None
1
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về trường_hợp áp_dụng chỉ_định thầu như sau : " Điều 22 . Chỉ_định thầu 1 . Chỉ_định thầu đối_với nhà_thầu được áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : e ) Gói_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công , gói_thầu có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ . " Bên cạnh đó tại Điều 54 Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP quy_định về hạn_mức đối_với gói_thầu như sau : " Điều 54 . Hạn_mức chỉ_định thầu Gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu_thầu bao_gồm : 1 . Không quá 500 triệu đồng đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , dịch_vụ công ; không quá 01 tỷ đồng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , hỗn_hợp , mua thuốc , vật_tư y_tế , sản_phẩm công ; 2 . Không quá 100 triệu đồng đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên . " Như_vậy để biết việc thuê viết , quản_lý phần_mềm có áp_dụng chỉ_định thầu hay không phải tuỳ_thuộc vào giá_trị gói_thầu của bạn . Đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên thì giá_trị gói_thầu không được quá 100 triệu đồng nếu muốn áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu Viết phần_mềm
23,759
Quy_định về hợp_đồng có giá cố_định như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 62 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về hợp_đồng có giá cố_định như sau : ... " Điều 62 . Loại hợp_đồng 2 . Hợp_đồng theo đơn_giá cố_định : Hợp_đồng theo đơn_giá cố_định là hợp_đồng có đơn_giá không thay_đổi trong suốt thời_gian thực_hiện đối_với toàn_bộ nội_dung công_việc trong hợp_đồng . Nhà_thầu được thanh_toán theo số_lượng , khối_lượng công_việc thực_tế được nghiệm_thu theo quy_định trên cơ_sở đơn_giá cố_định trong hợp_đồng . " Theo đó , hợp_đồng theo đơn_giá cố_định sẽ không thay_đổi đơn_giá trong suốt quá_trình kể có các phát_sinh về chi_phí như tăng_giá đối_với các phận liệu , sản_phẩm cần trong công_việc . Thế nên việc áp_dụng loại hợp_đồng nào cần căn_cứ quy_mô , tính_chất gói_thầu . Bạn có_thể tham_khảo về loại hợp_đồng quy_định tại Điều 62 Luật Đấu_thầu 2013 để lấy đó làm cơ_sở đánh_giá về mình sẽ áp_dụng loại hợp_đồng nào cho phù_hợp .
None
1
Theo khoản 2 Điều 62 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về hợp_đồng có giá cố_định như sau : " Điều 62 . Loại hợp_đồng 2 . Hợp_đồng theo đơn_giá cố_định : Hợp_đồng theo đơn_giá cố_định là hợp_đồng có đơn_giá không thay_đổi trong suốt thời_gian thực_hiện đối_với toàn_bộ nội_dung công_việc trong hợp_đồng . Nhà_thầu được thanh_toán theo số_lượng , khối_lượng công_việc thực_tế được nghiệm_thu theo quy_định trên cơ_sở đơn_giá cố_định trong hợp_đồng . " Theo đó , hợp_đồng theo đơn_giá cố_định sẽ không thay_đổi đơn_giá trong suốt quá_trình kể có các phát_sinh về chi_phí như tăng_giá đối_với các phận liệu , sản_phẩm cần trong công_việc . Thế nên việc áp_dụng loại hợp_đồng nào cần căn_cứ quy_mô , tính_chất gói_thầu . Bạn có_thể tham_khảo về loại hợp_đồng quy_định tại Điều 62 Luật Đấu_thầu 2013 để lấy đó làm cơ_sở đánh_giá về mình sẽ áp_dụng loại hợp_đồng nào cho phù_hợp .
23,760
Quy_trình chỉ_định thầu thông_thường được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như sau : ... " Điều 55. Quy_trình chỉ_định thầu thông_thường 1. Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này. Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các thông_tin tóm_tắt về dự_án, gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực, kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá chỉ_định thầu. Sử_dụng tiêu_chí đạt, không đạt để đánh_giá về năng_lực, kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu và xác_định nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt, báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu ; - Nhà_thầu được xác_định để nhận hồ_sơ yêu_cầu khi có tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại các Điểm a, b, c, d, e và h Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu và có đủ năng_lực, kinh_nghiệm thực_hiện gói_thầu. 2. Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành
None
1
Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như sau : " Điều 55 . Quy_trình chỉ_định thầu thông_thường 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá chỉ_định thầu . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu và xác_định nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu ; - Nhà_thầu được xác_định để nhận hồ_sơ yêu_cầu khi có tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại các Điểm a , b , c , d , e và h Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu và có đủ năng_lực , kinh_nghiệm thực_hiện gói_thầu . 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho nhà_thầu đã được xác_định ; b ) Nhà_thầu chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . 3 . Đánh_giá hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo về các đề_xuất của nhà_thầu : a ) Việc đánh_giá hồ_sơ đề_xuất phải được thực_hiện theo tiêu_chuẩn đánh_giá quy_định trong hồ_sơ yêu_cầu . Trong quá_trình đánh_giá , bên mời_thầu mời nhà_thầu đến thương_thảo , làm rõ hoặc sửa_đổi , bổ_sung các nội_dung thông_tin cần_thiết của hồ_sơ đề_xuất nhằm chứng_minh sự đáp_ứng của nhà_thầu theo yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm , tiến_độ , khối_lượng , chất_lượng , giải_pháp kỹ_thuật và biện_pháp tổ_chức thực_hiện gói_thầu ; b ) Nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : Có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; có năng_lực , kinh_nghiệm và đề_xuất kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu ; có giá đề_nghị chỉ_định thầu không vượt dự_toán gói_thầu được duyệt . 4 . Trình , thẩm_định ; phê_duyệt và công_khai kết_quả chỉ_định thầu theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . "
23,761
Quy_trình chỉ_định thầu thông_thường được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như sau : ... , e và h Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu và có đủ năng_lực, kinh_nghiệm thực_hiện gói_thầu. 2. Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho nhà_thầu đã được xác_định ; b ) Nhà_thầu chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu. 3. Đánh_giá hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo về các đề_xuất của nhà_thầu : a ) Việc đánh_giá hồ_sơ đề_xuất phải được thực_hiện theo tiêu_chuẩn đánh_giá quy_định trong hồ_sơ yêu_cầu. Trong quá_trình đánh_giá, bên mời_thầu mời nhà_thầu đến thương_thảo, làm rõ hoặc sửa_đổi, bổ_sung các nội_dung thông_tin cần_thiết của hồ_sơ đề_xuất nhằm chứng_minh sự đáp_ứng của nhà_thầu theo yêu_cầu về năng_lực, kinh_nghiệm, tiến_độ, khối_lượng, chất_lượng, giải_pháp kỹ_thuật và biện_pháp tổ_chức thực_hiện gói_thầu ; b ) Nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : Có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; có năng_lực, kinh_nghiệm và đề_xuất kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu ; có giá đề_nghị chỉ_định thầu không vượt dự_toán gói_thầu được duyệt. 4. Trình, thẩm_định ; phê_duyệt và công_khai kết_quả chỉ_định thầu theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này. 5
None
1
Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như sau : " Điều 55 . Quy_trình chỉ_định thầu thông_thường 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá chỉ_định thầu . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu và xác_định nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu ; - Nhà_thầu được xác_định để nhận hồ_sơ yêu_cầu khi có tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại các Điểm a , b , c , d , e và h Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu và có đủ năng_lực , kinh_nghiệm thực_hiện gói_thầu . 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho nhà_thầu đã được xác_định ; b ) Nhà_thầu chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . 3 . Đánh_giá hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo về các đề_xuất của nhà_thầu : a ) Việc đánh_giá hồ_sơ đề_xuất phải được thực_hiện theo tiêu_chuẩn đánh_giá quy_định trong hồ_sơ yêu_cầu . Trong quá_trình đánh_giá , bên mời_thầu mời nhà_thầu đến thương_thảo , làm rõ hoặc sửa_đổi , bổ_sung các nội_dung thông_tin cần_thiết của hồ_sơ đề_xuất nhằm chứng_minh sự đáp_ứng của nhà_thầu theo yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm , tiến_độ , khối_lượng , chất_lượng , giải_pháp kỹ_thuật và biện_pháp tổ_chức thực_hiện gói_thầu ; b ) Nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : Có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; có năng_lực , kinh_nghiệm và đề_xuất kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu ; có giá đề_nghị chỉ_định thầu không vượt dự_toán gói_thầu được duyệt . 4 . Trình , thẩm_định ; phê_duyệt và công_khai kết_quả chỉ_định thầu theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . "
23,762
Quy_trình chỉ_định thầu thông_thường được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như sau : ... đề_nghị chỉ_định thầu không vượt dự_toán gói_thầu được duyệt. 4. Trình, thẩm_định ; phê_duyệt và công_khai kết_quả chỉ_định thầu theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này. 5. Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu, biên_bản thương_thảo hợp_đồng, hồ_sơ đề_xuất, hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác. "
None
1
Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như sau : " Điều 55 . Quy_trình chỉ_định thầu thông_thường 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : a ) Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá chỉ_định thầu . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; b ) Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu và xác_định nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu : - Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; - Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu ; - Nhà_thầu được xác_định để nhận hồ_sơ yêu_cầu khi có tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại các Điểm a , b , c , d , e và h Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu và có đủ năng_lực , kinh_nghiệm thực_hiện gói_thầu . 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : a ) Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho nhà_thầu đã được xác_định ; b ) Nhà_thầu chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . 3 . Đánh_giá hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo về các đề_xuất của nhà_thầu : a ) Việc đánh_giá hồ_sơ đề_xuất phải được thực_hiện theo tiêu_chuẩn đánh_giá quy_định trong hồ_sơ yêu_cầu . Trong quá_trình đánh_giá , bên mời_thầu mời nhà_thầu đến thương_thảo , làm rõ hoặc sửa_đổi , bổ_sung các nội_dung thông_tin cần_thiết của hồ_sơ đề_xuất nhằm chứng_minh sự đáp_ứng của nhà_thầu theo yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm , tiến_độ , khối_lượng , chất_lượng , giải_pháp kỹ_thuật và biện_pháp tổ_chức thực_hiện gói_thầu ; b ) Nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : Có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; có năng_lực , kinh_nghiệm và đề_xuất kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu ; có giá đề_nghị chỉ_định thầu không vượt dự_toán gói_thầu được duyệt . 4 . Trình , thẩm_định ; phê_duyệt và công_khai kết_quả chỉ_định thầu theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . "
23,763
Trưởng Công_an xã được hưởng phụ_cấp thâm_niên nếu đảm_bảo thời_gian công_tác liên_tục từ bao_nhiêu tháng ?
Căn_cứ Điều 19 Pháp_lệnh Công_an xã 2008 quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với Công_an xã như sau : ... Chế_độ, chính_sách đối_với Công_an xã 1. Trưởng Công_an xã, Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật. 2. Trưởng Công_an xã có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên ; có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 15 năm trở lên nếu nghỉ_việc vì lý_do chính_đáng mà chưa đủ điều_kiện nghỉ hưu thì được hưởng trợ_cấp một lần. 3. Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 15 năm trở lên nếu nghỉ_việc vì lý_do chính_đáng thì được hưởng trợ_cấp một lần. 4. Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên khi được cử đi tập_trung đào_tạo, huấn_luyện, bồi_dưỡng chính_trị, pháp_luật, nghiệp_vụ được hưởng chế_độ bồi_dưỡng bằng mức tiền ăn cơ_bản của chiến_sĩ phục_vụ có thời_hạn trong Công_an nhân_dân ; khi đi công_tác được hưởng chế_độ công_tác_phí. 5. Trưởng Công_an xã, Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên khi làm nhiệm_vụ thường_trực sẵn_sàng chiến_đấu tại những nơi thuộc địa_bàn trọng_điểm, phức_tạp về an_ninh, trật_tự được hưởng chế_độ theo quy_định. 6. Trưởng Công_an xã
None
1
Căn_cứ Điều 19 Pháp_lệnh Công_an xã 2008 quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với Công_an xã như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với Công_an xã 1 . Trưởng Công_an xã , Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trưởng Công_an xã có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên ; có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 15 năm trở lên nếu nghỉ_việc vì lý_do chính_đáng mà chưa đủ điều_kiện nghỉ hưu thì được hưởng trợ_cấp một lần . 3 . Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 15 năm trở lên nếu nghỉ_việc vì lý_do chính_đáng thì được hưởng trợ_cấp một lần . 4 . Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên khi được cử đi tập_trung đào_tạo , huấn_luyện , bồi_dưỡng chính_trị , pháp_luật , nghiệp_vụ được hưởng chế_độ bồi_dưỡng bằng mức tiền ăn cơ_bản của chiến_sĩ phục_vụ có thời_hạn trong Công_an nhân_dân ; khi đi công_tác được hưởng chế_độ công_tác_phí . 5 . Trưởng Công_an xã , Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên khi làm nhiệm_vụ thường_trực sẵn_sàng chiến_đấu tại những nơi thuộc địa_bàn trọng_điểm , phức_tạp về an_ninh , trật_tự được hưởng chế_độ theo quy_định . 6 . Trưởng Công_an xã , Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên trong khi thi_hành nhiệm_vụ nếu bị_thương hoặc hy_sinh thì được hưởng các chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; Phó trưởng Công_an xã , Công_an_viên trong thời_gian công_tác nếu ốm_đau được khám , chữa bệnh tại các cơ_sở y_tế và được xem_xét hỗ_trợ tiền khám , chữa bệnh từ nguồn ngân_sách địa_phương . Chính_phủ quy_định cụ_thể Điều này . Theo quy_định trên thì Trưởng Công_an xã có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên . Trưởng Công_an xã ( Hình từ Internet )
23,764
Trưởng Công_an xã được hưởng phụ_cấp thâm_niên nếu đảm_bảo thời_gian công_tác liên_tục từ bao_nhiêu tháng ?
Căn_cứ Điều 19 Pháp_lệnh Công_an xã 2008 quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với Công_an xã như sau : ... và Công_an_viên khi làm nhiệm_vụ thường_trực sẵn_sàng chiến_đấu tại những nơi thuộc địa_bàn trọng_điểm, phức_tạp về an_ninh, trật_tự được hưởng chế_độ theo quy_định. 6. Trưởng Công_an xã, Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên trong khi thi_hành nhiệm_vụ nếu bị_thương hoặc hy_sinh thì được hưởng các chế_độ, chính_sách theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; Phó trưởng Công_an xã, Công_an_viên trong thời_gian công_tác nếu ốm_đau được khám, chữa bệnh tại các cơ_sở y_tế và được xem_xét hỗ_trợ tiền khám, chữa bệnh từ nguồn ngân_sách địa_phương. Chính_phủ quy_định cụ_thể Điều này. Theo quy_định trên thì Trưởng Công_an xã có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên. Trưởng Công_an xã ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 19 Pháp_lệnh Công_an xã 2008 quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với Công_an xã như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với Công_an xã 1 . Trưởng Công_an xã , Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trưởng Công_an xã có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên ; có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 15 năm trở lên nếu nghỉ_việc vì lý_do chính_đáng mà chưa đủ điều_kiện nghỉ hưu thì được hưởng trợ_cấp một lần . 3 . Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 15 năm trở lên nếu nghỉ_việc vì lý_do chính_đáng thì được hưởng trợ_cấp một lần . 4 . Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên khi được cử đi tập_trung đào_tạo , huấn_luyện , bồi_dưỡng chính_trị , pháp_luật , nghiệp_vụ được hưởng chế_độ bồi_dưỡng bằng mức tiền ăn cơ_bản của chiến_sĩ phục_vụ có thời_hạn trong Công_an nhân_dân ; khi đi công_tác được hưởng chế_độ công_tác_phí . 5 . Trưởng Công_an xã , Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên khi làm nhiệm_vụ thường_trực sẵn_sàng chiến_đấu tại những nơi thuộc địa_bàn trọng_điểm , phức_tạp về an_ninh , trật_tự được hưởng chế_độ theo quy_định . 6 . Trưởng Công_an xã , Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên trong khi thi_hành nhiệm_vụ nếu bị_thương hoặc hy_sinh thì được hưởng các chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; Phó trưởng Công_an xã , Công_an_viên trong thời_gian công_tác nếu ốm_đau được khám , chữa bệnh tại các cơ_sở y_tế và được xem_xét hỗ_trợ tiền khám , chữa bệnh từ nguồn ngân_sách địa_phương . Chính_phủ quy_định cụ_thể Điều này . Theo quy_định trên thì Trưởng Công_an xã có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên . Trưởng Công_an xã ( Hình từ Internet )
23,765
Mức phụ_cấp thâm_niên mà Trưởng Công_an xã được hưởng là bao_nhiêu theo quy_định của pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 73/2009/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp thâm_niên của Trưởng Công_an xã như sau : ... Chế_độ, chính_sách đối_với Trưởng Công_an xã, Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên 1. Trưởng Công_an xã, Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên được hưởng chế_độ lương, phụ_cấp theo quy_định của Chính_phủ về chế_độ, chính_sách đối_với cán_bộ, công_chức ở xã, phường, thị_trấn. 2. Trưởng Công_an xã, Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội, Luật Bảo_hiểm_y_tế. Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì, phối_hợp với Bộ Công_an hướng_dẫn việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế đối_với Trưởng Công_an xã, Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội, Luật Bảo_hiểm_y_tế. 3. Trưởng Công_an xã có thời_gian phục_vụ liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên mỗi năm bằng 1% lương và phụ_cấp hiện hưởng ; có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 15 năm trở lên nếu nghỉ_việc vì lý_do chính_đáng mà chưa đủ Điều_kiện nghỉ hưu thì được hưởng trợ_cấp một lần, cứ mỗi năm công_tác được tính bằng 1,5 tháng mức bình_quân tiền_lương và phụ_cấp đóng bảo_hiểm hiện hưởng. Phụ_cấp thâm_niên được chi_trả hàng
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 73/2009/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp thâm_niên của Trưởng Công_an xã như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với Trưởng Công_an xã , Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên 1 . Trưởng Công_an xã , Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên được hưởng chế_độ lương , phụ_cấp theo quy_định của Chính_phủ về chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Trưởng Công_an xã , Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội , Luật Bảo_hiểm_y_tế . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì , phối_hợp với Bộ Công_an hướng_dẫn việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế đối_với Trưởng Công_an xã , Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội , Luật Bảo_hiểm_y_tế . 3 . Trưởng Công_an xã có thời_gian phục_vụ liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên mỗi năm bằng 1% lương và phụ_cấp hiện hưởng ; có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 15 năm trở lên nếu nghỉ_việc vì lý_do chính_đáng mà chưa đủ Điều_kiện nghỉ hưu thì được hưởng trợ_cấp một lần , cứ mỗi năm công_tác được tính bằng 1,5 tháng mức bình_quân tiền_lương và phụ_cấp đóng bảo_hiểm hiện hưởng . Phụ_cấp thâm_niên được chi_trả hàng tháng cùng kỳ lương và dùng để đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế . .... Như_vậy , Trưởng Công_an xã có thời_gian phục_vụ liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng mức phụ_cấp thâm_niên mỗi năm bằng 1% lương và phụ_cấp hiện hưởng . Phụ_cấp thâm_niên được chi_trả hàng tháng cùng kỳ lương và dùng để đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế .
23,766
Mức phụ_cấp thâm_niên mà Trưởng Công_an xã được hưởng là bao_nhiêu theo quy_định của pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 73/2009/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp thâm_niên của Trưởng Công_an xã như sau : ... thì được hưởng trợ_cấp một lần, cứ mỗi năm công_tác được tính bằng 1,5 tháng mức bình_quân tiền_lương và phụ_cấp đóng bảo_hiểm hiện hưởng. Phụ_cấp thâm_niên được chi_trả hàng tháng cùng kỳ lương và dùng để đóng, hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế..... Như_vậy, Trưởng Công_an xã có thời_gian phục_vụ liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng mức phụ_cấp thâm_niên mỗi năm bằng 1% lương và phụ_cấp hiện hưởng. Phụ_cấp thâm_niên được chi_trả hàng tháng cùng kỳ lương và dùng để đóng, hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế.
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 73/2009/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp thâm_niên của Trưởng Công_an xã như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với Trưởng Công_an xã , Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên 1 . Trưởng Công_an xã , Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên được hưởng chế_độ lương , phụ_cấp theo quy_định của Chính_phủ về chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Trưởng Công_an xã , Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội , Luật Bảo_hiểm_y_tế . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì , phối_hợp với Bộ Công_an hướng_dẫn việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế đối_với Trưởng Công_an xã , Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội , Luật Bảo_hiểm_y_tế . 3 . Trưởng Công_an xã có thời_gian phục_vụ liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên mỗi năm bằng 1% lương và phụ_cấp hiện hưởng ; có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 15 năm trở lên nếu nghỉ_việc vì lý_do chính_đáng mà chưa đủ Điều_kiện nghỉ hưu thì được hưởng trợ_cấp một lần , cứ mỗi năm công_tác được tính bằng 1,5 tháng mức bình_quân tiền_lương và phụ_cấp đóng bảo_hiểm hiện hưởng . Phụ_cấp thâm_niên được chi_trả hàng tháng cùng kỳ lương và dùng để đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế . .... Như_vậy , Trưởng Công_an xã có thời_gian phục_vụ liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng mức phụ_cấp thâm_niên mỗi năm bằng 1% lương và phụ_cấp hiện hưởng . Phụ_cấp thâm_niên được chi_trả hàng tháng cùng kỳ lương và dùng để đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế .
23,767
Trưởng Công_an xã có được nhận phụ_cấp thâm_niên của tháng làm_việc còn lại khi đã xin nghỉ_việc hay không ?
Theo Điều 18 Pháp_lệnh Công_an xã 2008 quy_định về tiền_lương và phụ_cấp đối_với Công_an xã như sau : ... Tiền_lương và phụ_cấp đối_với Công_an xã 1 . Trưởng Công_an xã được hưởng lương và phụ_cấp theo quy_định của pháp_luật . 2 . Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên được hưởng phụ_cấp hàng tháng . Chính_phủ quy_định khung mức phụ_cấp đối_với Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào quy_định của Chính_phủ và thực_tế ở địa_phương trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định phụ_cấp cụ_thể . Theo như anh trình_bày đến ngày 30/10/2022 anh xin nghỉ_việc , nếu tháng đó anh vẫn chưa nhận tiền phụ_cấp thì đương_nhiên ngày 5/10/2022 anh sẽ được hưởng phụ_cấp cho tháng 10/2022. Nếu khi bàn_giao công_việc mà anh đã nhận tiền phụ_cấp của tháng đó rồi thì anh sẽ không được nhận nữa .
None
1
Theo Điều 18 Pháp_lệnh Công_an xã 2008 quy_định về tiền_lương và phụ_cấp đối_với Công_an xã như sau : Tiền_lương và phụ_cấp đối_với Công_an xã 1 . Trưởng Công_an xã được hưởng lương và phụ_cấp theo quy_định của pháp_luật . 2 . Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên được hưởng phụ_cấp hàng tháng . Chính_phủ quy_định khung mức phụ_cấp đối_với Phó trưởng Công_an xã và Công_an_viên . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào quy_định của Chính_phủ và thực_tế ở địa_phương trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định phụ_cấp cụ_thể . Theo như anh trình_bày đến ngày 30/10/2022 anh xin nghỉ_việc , nếu tháng đó anh vẫn chưa nhận tiền phụ_cấp thì đương_nhiên ngày 5/10/2022 anh sẽ được hưởng phụ_cấp cho tháng 10/2022. Nếu khi bàn_giao công_việc mà anh đã nhận tiền phụ_cấp của tháng đó rồi thì anh sẽ không được nhận nữa .
23,768
Muốn thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo cần phải đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ tại Điều 37 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định : ... " Tổ_chức tôn_giáo được thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Có cơ_sở vật_chất bảo_đảm cho việc đào_tạo ; 2 . Có địa_điểm hợp_pháp để đặt cơ_sở đào_tạo ; 3 . Có chương_trình , nội_dung đào_tạo ; có môn_học về lịch_sử Việt_Nam và pháp_luật Việt_Nam trong chương_trình đào_tạo ; 4 . Có nhân sự quản_lý và giảng_dạy đáp_ứng yêu_cầu đào_tạo . " Như_vậy để thành_lập được cơ_sở đào_tạo tôn_giáo phải đáp_ứng được các điều_kiện trên . Thành_lập cơ_sở tôn_giáo
None
1
Căn_cứ tại Điều 37 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định : " Tổ_chức tôn_giáo được thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Có cơ_sở vật_chất bảo_đảm cho việc đào_tạo ; 2 . Có địa_điểm hợp_pháp để đặt cơ_sở đào_tạo ; 3 . Có chương_trình , nội_dung đào_tạo ; có môn_học về lịch_sử Việt_Nam và pháp_luật Việt_Nam trong chương_trình đào_tạo ; 4 . Có nhân sự quản_lý và giảng_dạy đáp_ứng yêu_cầu đào_tạo . " Như_vậy để thành_lập được cơ_sở đào_tạo tôn_giáo phải đáp_ứng được các điều_kiện trên . Thành_lập cơ_sở tôn_giáo
23,769
Trình_tự thủ_tục tiến_hành thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ?
Căn_cứ Điều 38 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định : ... " Điều 38. Trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền chấp_thuận thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo 1. Trước khi thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo, tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng, tôn_giáo ở trung_ương. 2. Hồ_sơ đề_nghị gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo nêu rõ tên tổ_chức tôn_giáo, tên cơ_sở đào_tạo, họ và tên người đại_diện cơ_sở đào_tạo, sự cần_thiết thành_lập cơ_sở đào_tạo ; b ) Danh_sách, sơ_yếu lý_lịch, phiếu lý_lịch tư_pháp, bản tóm_tắt quá_trình hoạt_động tôn_giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo cơ_sở đào_tạo ; c ) Dự_thảo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở đào_tạo gồm các nội_dung cơ_bản : tên cơ_sở đào_tạo ; địa_điểm đặt trụ_sở ; chức_năng, nhiệm_vụ ; cơ_cấu tổ_chức, nhân_sự ; trình_độ, loại_hình đào_tạo ; chương_trình, nội_dung giảng_dạy và chuẩn đào_tạo của từng trình_độ đào_tạo ; tài_chính, tài_sản ; d ) Dự_thảo quy_chế tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp và cơ_sở vật_chất bảo_đảm cho việc đào_tạo ; ý_kiến chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về địa_điểm đặt cơ_sở đào_tạo tôn_giáo. 3. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về
None
1
Căn_cứ Điều 38 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định : " Điều 38 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chấp_thuận thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo 1 . Trước khi thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo , tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương . 2 . Hồ_sơ đề_nghị gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo nêu rõ tên tổ_chức tôn_giáo , tên cơ_sở đào_tạo , họ và tên người đại_diện cơ_sở đào_tạo , sự cần_thiết thành_lập cơ_sở đào_tạo ; b ) Danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp , bản tóm_tắt quá_trình hoạt_động tôn_giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo cơ_sở đào_tạo ; c ) Dự_thảo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở đào_tạo gồm các nội_dung cơ_bản : tên cơ_sở đào_tạo ; địa_điểm đặt trụ_sở ; chức_năng , nhiệm_vụ ; cơ_cấu tổ_chức , nhân_sự ; trình_độ , loại_hình đào_tạo ; chương_trình , nội_dung giảng_dạy và chuẩn đào_tạo của từng trình_độ đào_tạo ; tài_chính , tài_sản ; d ) Dự_thảo quy_chế tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp và cơ_sở vật_chất bảo_đảm cho việc đào_tạo ; ý_kiến chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về địa_điểm đặt cơ_sở đào_tạo tôn_giáo . 3 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về việc thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp không chấp_thuận phải nêu rõ lý_do . 4 . Sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận , tổ_chức tôn_giáo có văn_bản thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo . Hết thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận , nếu tổ_chức tôn_giáo không thành_lập cơ_sở đào_tạo thì văn_bản chấp_thuận hết hiệu_lực . 5 . Cơ_sở đào_tạo tôn_giáo không thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . " Theo quy_định trên thì trước khi thành_lập cơ_sở tôn_giáo phải thì tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị đến cơ_quan có thẩm_quyền . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về việc thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp không chấp_thuận phải nêu rõ lý_do . Sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận , tổ_chức tôn_giáo có văn_bản thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo . Hết thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận , nếu tổ_chức tôn_giáo không thành_lập cơ_sở đào_tạo thì văn_bản chấp_thuận hết hiệu_lực .
23,770
Trình_tự thủ_tục tiến_hành thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ?
Căn_cứ Điều 38 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định : ... ) Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp và cơ_sở vật_chất bảo_đảm cho việc đào_tạo ; ý_kiến chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về địa_điểm đặt cơ_sở đào_tạo tôn_giáo. 3. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng, tôn_giáo ở trung_ương có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về việc thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp không chấp_thuận phải nêu rõ lý_do. 4. Sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận, tổ_chức tôn_giáo có văn_bản thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo. Hết thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận, nếu tổ_chức tôn_giáo không thành_lập cơ_sở đào_tạo thì văn_bản chấp_thuận hết hiệu_lực. 5. Cơ_sở đào_tạo tôn_giáo không thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân. " Theo quy_định trên thì trước khi thành_lập cơ_sở tôn_giáo phải thì tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị đến cơ_quan có thẩm_quyền. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng, tôn_giáo ở trung_ương có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về việc thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp không chấp_thuận phải nêu rõ lý_do. Sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận, tổ_chức tôn_giáo
None
1
Căn_cứ Điều 38 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định : " Điều 38 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chấp_thuận thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo 1 . Trước khi thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo , tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương . 2 . Hồ_sơ đề_nghị gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo nêu rõ tên tổ_chức tôn_giáo , tên cơ_sở đào_tạo , họ và tên người đại_diện cơ_sở đào_tạo , sự cần_thiết thành_lập cơ_sở đào_tạo ; b ) Danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp , bản tóm_tắt quá_trình hoạt_động tôn_giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo cơ_sở đào_tạo ; c ) Dự_thảo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở đào_tạo gồm các nội_dung cơ_bản : tên cơ_sở đào_tạo ; địa_điểm đặt trụ_sở ; chức_năng , nhiệm_vụ ; cơ_cấu tổ_chức , nhân_sự ; trình_độ , loại_hình đào_tạo ; chương_trình , nội_dung giảng_dạy và chuẩn đào_tạo của từng trình_độ đào_tạo ; tài_chính , tài_sản ; d ) Dự_thảo quy_chế tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp và cơ_sở vật_chất bảo_đảm cho việc đào_tạo ; ý_kiến chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về địa_điểm đặt cơ_sở đào_tạo tôn_giáo . 3 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về việc thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp không chấp_thuận phải nêu rõ lý_do . 4 . Sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận , tổ_chức tôn_giáo có văn_bản thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo . Hết thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận , nếu tổ_chức tôn_giáo không thành_lập cơ_sở đào_tạo thì văn_bản chấp_thuận hết hiệu_lực . 5 . Cơ_sở đào_tạo tôn_giáo không thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . " Theo quy_định trên thì trước khi thành_lập cơ_sở tôn_giáo phải thì tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị đến cơ_quan có thẩm_quyền . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về việc thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp không chấp_thuận phải nêu rõ lý_do . Sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận , tổ_chức tôn_giáo có văn_bản thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo . Hết thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận , nếu tổ_chức tôn_giáo không thành_lập cơ_sở đào_tạo thì văn_bản chấp_thuận hết hiệu_lực .
23,771
Trình_tự thủ_tục tiến_hành thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ?
Căn_cứ Điều 38 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định : ... tôn_giáo trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp không chấp_thuận phải nêu rõ lý_do. Sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận, tổ_chức tôn_giáo có văn_bản thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo. Hết thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận, nếu tổ_chức tôn_giáo không thành_lập cơ_sở đào_tạo thì văn_bản chấp_thuận hết hiệu_lực.
None
1
Căn_cứ Điều 38 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định : " Điều 38 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chấp_thuận thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo 1 . Trước khi thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo , tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương . 2 . Hồ_sơ đề_nghị gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo nêu rõ tên tổ_chức tôn_giáo , tên cơ_sở đào_tạo , họ và tên người đại_diện cơ_sở đào_tạo , sự cần_thiết thành_lập cơ_sở đào_tạo ; b ) Danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp , bản tóm_tắt quá_trình hoạt_động tôn_giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo cơ_sở đào_tạo ; c ) Dự_thảo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở đào_tạo gồm các nội_dung cơ_bản : tên cơ_sở đào_tạo ; địa_điểm đặt trụ_sở ; chức_năng , nhiệm_vụ ; cơ_cấu tổ_chức , nhân_sự ; trình_độ , loại_hình đào_tạo ; chương_trình , nội_dung giảng_dạy và chuẩn đào_tạo của từng trình_độ đào_tạo ; tài_chính , tài_sản ; d ) Dự_thảo quy_chế tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp và cơ_sở vật_chất bảo_đảm cho việc đào_tạo ; ý_kiến chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về địa_điểm đặt cơ_sở đào_tạo tôn_giáo . 3 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về việc thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp không chấp_thuận phải nêu rõ lý_do . 4 . Sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận , tổ_chức tôn_giáo có văn_bản thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo . Hết thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận , nếu tổ_chức tôn_giáo không thành_lập cơ_sở đào_tạo thì văn_bản chấp_thuận hết hiệu_lực . 5 . Cơ_sở đào_tạo tôn_giáo không thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . " Theo quy_định trên thì trước khi thành_lập cơ_sở tôn_giáo phải thì tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị đến cơ_quan có thẩm_quyền . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về việc thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp không chấp_thuận phải nêu rõ lý_do . Sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận , tổ_chức tôn_giáo có văn_bản thành_lập cơ_sở đào_tạo tôn_giáo . Hết thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận , nếu tổ_chức tôn_giáo không thành_lập cơ_sở đào_tạo thì văn_bản chấp_thuận hết hiệu_lực .
23,772
Người nước_ngoài có được theo học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam được không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 49 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định : ... " Điều 49 . Người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam 1 . Người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam phải là người cư_trú hợp_pháp ở Việt_Nam , tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam , tự_nguyện đăng_ký học và được cơ_sở đào_tạo tôn_giáo gửi hồ_sơ đề_nghị đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương . 2 . Hồ_sơ đề_nghị gồm : a ) Văn_bản đề_nghị nêu rõ tên cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ; họ và tên , quốc_tịch của người đăng_ký học , khoá học , thời_gian học ; b ) Bản dịch hộ_chiếu của người đăng_ký học sang tiếng Việt có công_chứng . c ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp không chấp_thuận phải nêu rõ lý_do . " Như_vậy theo quy_định trên thì người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam phải là người cư_trú hợp_pháp ở Việt_Nam , tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam , tự_nguyện đăng_ký học và được cơ_sở đào_tạo tôn_giáo gửi hồ_sơ đề_nghị đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 49 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định : " Điều 49 . Người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam 1 . Người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam phải là người cư_trú hợp_pháp ở Việt_Nam , tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam , tự_nguyện đăng_ký học và được cơ_sở đào_tạo tôn_giáo gửi hồ_sơ đề_nghị đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương . 2 . Hồ_sơ đề_nghị gồm : a ) Văn_bản đề_nghị nêu rõ tên cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ; họ và tên , quốc_tịch của người đăng_ký học , khoá học , thời_gian học ; b ) Bản dịch hộ_chiếu của người đăng_ký học sang tiếng Việt có công_chứng . c ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp không chấp_thuận phải nêu rõ lý_do . " Như_vậy theo quy_định trên thì người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam phải là người cư_trú hợp_pháp ở Việt_Nam , tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam , tự_nguyện đăng_ký học và được cơ_sở đào_tạo tôn_giáo gửi hồ_sơ đề_nghị đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương .
23,773
Người học ngành kiểm_nghiệm bột_giấy và giấy trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất, chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành, nghề bao_gồm : - Kiểm_tra chất_lượng nguyên_vật_liệu và hoá_chất đầu_vào trong quá_trình sản_xuất bột_giấy và giấy ; - Kiểm_tra trong quá_trình sản_xuất bột_giấy ; - Kiểm_tra chất_lượng bột_giấy ; - Kiểm_tra trong quá_trình sản_xuất giấy ; - Kiểm_tra chất_lượng giấy và cactông ; - Pha_chế dung_dịch chỉ_thị màu phục_vụ phân_tích ; - Pha_chế dung_dịch chuẩn_độ, dung_dịch gần đúng ; - Kiểm_nghiệm nước trong sản_xuất bột_giấy và giấy ; - Thực_nghiệm sản_xuất bột_giấy và giấy ; - Kinh_doanh nguyên_vật_liệu, hoá_chất phục_vụ ngành giấy. Như_vậy, người học ngành kiểm_nghiệm bột_giấy và giấy trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Kiểm_tra chất_lượng nguyên_vật_liệu
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Kiểm_tra chất_lượng nguyên_vật_liệu và hoá_chất đầu_vào trong quá_trình sản_xuất bột_giấy và giấy ; - Kiểm_tra trong quá_trình sản_xuất bột_giấy ; - Kiểm_tra chất_lượng bột_giấy ; - Kiểm_tra trong quá_trình sản_xuất giấy ; - Kiểm_tra chất_lượng giấy và cactông ; - Pha_chế dung_dịch chỉ_thị màu phục_vụ phân_tích ; - Pha_chế dung_dịch chuẩn_độ , dung_dịch gần đúng ; - Kiểm_nghiệm nước trong sản_xuất bột_giấy và giấy ; - Thực_nghiệm sản_xuất bột_giấy và giấy ; - Kinh_doanh nguyên_vật_liệu , hoá_chất phục_vụ ngành giấy . Như_vậy , người học ngành kiểm_nghiệm bột_giấy và giấy trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Kiểm_tra chất_lượng nguyên_vật_liệu và hoá_chất đầu_vào trong quá_trình sản_xuất bột_giấy và giấy ; - Kiểm_tra trong quá_trình sản_xuất bột_giấy ; - Kiểm_tra chất_lượng bột_giấy ; - Kiểm_tra trong quá_trình sản_xuất giấy ; - Kiểm_tra chất_lượng giấy và cactông ; - Pha_chế dung_dịch chỉ_thị màu phục_vụ phân_tích ; - Pha_chế dung_dịch chuẩn_độ , dung_dịch gần đúng ; - Kiểm_nghiệm nước trong sản_xuất bột_giấy và giấy ; - Thực_nghiệm sản_xuất bột_giấy và giấy ; - Kinh_doanh nguyên_vật_liệu , hoá_chất phục_vụ ngành giấy . Ngành kiểm_nghiệm bột_giấy và giấy ( Hình từ Internet )
23,774
Người học ngành kiểm_nghiệm bột_giấy và giấy trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... nguyên_vật_liệu, hoá_chất phục_vụ ngành giấy. Như_vậy, người học ngành kiểm_nghiệm bột_giấy và giấy trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Kiểm_tra chất_lượng nguyên_vật_liệu và hoá_chất đầu_vào trong quá_trình sản_xuất bột_giấy và giấy ; - Kiểm_tra trong quá_trình sản_xuất bột_giấy ; - Kiểm_tra chất_lượng bột_giấy ; - Kiểm_tra trong quá_trình sản_xuất giấy ; - Kiểm_tra chất_lượng giấy và cactông ; - Pha_chế dung_dịch chỉ_thị màu phục_vụ phân_tích ; - Pha_chế dung_dịch chuẩn_độ, dung_dịch gần đúng ; - Kiểm_nghiệm nước trong sản_xuất bột_giấy và giấy ; - Thực_nghiệm sản_xuất bột_giấy và giấy ; - Kinh_doanh nguyên_vật_liệu, hoá_chất phục_vụ ngành giấy. Ngành kiểm_nghiệm bột_giấy và giấy ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Kiểm_tra chất_lượng nguyên_vật_liệu và hoá_chất đầu_vào trong quá_trình sản_xuất bột_giấy và giấy ; - Kiểm_tra trong quá_trình sản_xuất bột_giấy ; - Kiểm_tra chất_lượng bột_giấy ; - Kiểm_tra trong quá_trình sản_xuất giấy ; - Kiểm_tra chất_lượng giấy và cactông ; - Pha_chế dung_dịch chỉ_thị màu phục_vụ phân_tích ; - Pha_chế dung_dịch chuẩn_độ , dung_dịch gần đúng ; - Kiểm_nghiệm nước trong sản_xuất bột_giấy và giấy ; - Thực_nghiệm sản_xuất bột_giấy và giấy ; - Kinh_doanh nguyên_vật_liệu , hoá_chất phục_vụ ngành giấy . Như_vậy , người học ngành kiểm_nghiệm bột_giấy và giấy trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Kiểm_tra chất_lượng nguyên_vật_liệu và hoá_chất đầu_vào trong quá_trình sản_xuất bột_giấy và giấy ; - Kiểm_tra trong quá_trình sản_xuất bột_giấy ; - Kiểm_tra chất_lượng bột_giấy ; - Kiểm_tra trong quá_trình sản_xuất giấy ; - Kiểm_tra chất_lượng giấy và cactông ; - Pha_chế dung_dịch chỉ_thị màu phục_vụ phân_tích ; - Pha_chế dung_dịch chuẩn_độ , dung_dịch gần đúng ; - Kiểm_nghiệm nước trong sản_xuất bột_giấy và giấy ; - Thực_nghiệm sản_xuất bột_giấy và giấy ; - Kinh_doanh nguyên_vật_liệu , hoá_chất phục_vụ ngành giấy . Ngành kiểm_nghiệm bột_giấy và giấy ( Hình từ Internet )
23,775
Sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_nghiệm bột_giấy và giấy trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Kỹ_năng - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp về an_toàn_lao_động, vệ_sinh lao_động, phòng_chống cháy nổ ; sơ_cứu được một_số tình_huống tai_nạn thường xảy ra tại nơi làm_việc ; - Thực_hiện được các quy_trình xử_lý trường_hợp khẩn_cấp tại đơn_vị ; - Sử_dụng được các dụng_cụ, thiết_bị thông_thường trong phòng_thí_nghiệm hoá_học ; - Tính_toán được kết_quả phân_tích theo các phương_pháp cơ_bản ; - Lấy, điều_hoà được mẫu mảnh nguyên_liệu, bột_giấy, giấy, hoá_chất đúng phương_pháp, đúng quy_trình ; - Phân_tích, đánh_giá được các chỉ_tiêu chất_lượng của nguyên_vật_liệu, hoá_chất cơ_bản sử_dụng trong quá_trình sản_xuất bột và giấy như : các loại nguyên_liệu đầu_vào, xút rắn, tinh_bột, keo AKD, bentonite, keo dán giấy, bột đá, phẩm màu ; các loại dịch trắng, dịch xanh, dịch đen, dung_dịch Cl2, NaClO, ClO2, NaOH ; - Xác_định được tỷ_lệ bột sống, tàn kiềm, nồng_độ bột, pH dung_dịch bột, độ nghiền của bột ( oSR ), độ thoát nước CSF của bột, hiệu_suất thu_hồi bột nổi ; lưu_lượng các
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Kỹ_năng - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp về an_toàn_lao_động , vệ_sinh lao_động , phòng_chống cháy nổ ; sơ_cứu được một_số tình_huống tai_nạn thường xảy ra tại nơi làm_việc ; - Thực_hiện được các quy_trình xử_lý trường_hợp khẩn_cấp tại đơn_vị ; - Sử_dụng được các dụng_cụ , thiết_bị thông_thường trong phòng_thí_nghiệm hoá_học ; - Tính_toán được kết_quả phân_tích theo các phương_pháp cơ_bản ; - Lấy , điều_hoà được mẫu mảnh nguyên_liệu , bột_giấy , giấy , hoá_chất đúng phương_pháp , đúng quy_trình ; - Phân_tích , đánh_giá được các chỉ_tiêu chất_lượng của nguyên_vật_liệu , hoá_chất cơ_bản sử_dụng trong quá_trình sản_xuất bột và giấy như : các loại nguyên_liệu đầu_vào , xút rắn , tinh_bột , keo AKD , bentonite , keo dán giấy , bột đá , phẩm màu ; các loại dịch trắng , dịch xanh , dịch đen , dung_dịch Cl2 , NaClO , ClO2 , NaOH ; - Xác_định được tỷ_lệ bột sống , tàn kiềm , nồng_độ bột , pH dung_dịch bột , độ nghiền của bột ( oSR ) , độ thoát nước CSF của bột , hiệu_suất thu_hồi bột nổi ; lưu_lượng các chất phụ_gia ... ; - Phân_tích , đánh_giá được các chỉ_tiêu chất_lượng của nguyên_vật_liệu , hoá_chất cơ_bản sử_dụng trong quá_trình sản_xuất bột_giấy và giấy như : vôi_sống , muối Na2SO4 , của chất tăng trắng , nước thuỷ_tinh , dung_dịch H2O2 , tàn clo sau tẩy ; - Kiểm_tra , đánh_giá được các chỉ_tiêu chất_lượng của bột_giấy , của sản_phẩm giấy và các_tông ; - Tính_toán và pha được các dung_dịch chỉ_thị màu theo yêu_cầu như metyl đỏ , phenolphtalein , hồ_tinh bột , Feroin , ETOO , metyl da_cam ; - Tính_toán và pha được các dung_dịch chuẩn_độ , dung_dịch gần đúng sử_dụng cho phân_tích ; - Áp_dụng được hệ_thống tiêu_chuẩn chất_lượng để đánh_giá , phân_loại nguyên_vật_liệu , hoá_chất , chất_lượng sản_phẩm bột_giấy và giấy ; - Phát_hiện và xử_lý được các sự_cố thông_thường xảy ra trong quá_trình làm_việc ; - Vận_dụng được các kiến_thức 5S vào quá_trình thực_hiện từng công_việc cụ_thể ; - Đo được nhiệt_độ , đo pH , xác_định độ đục , độ kiềm , độ cứng , hàm_lượng sắt , nhôm , huyền_phù , tổng chất_rắn hoà_tan của nước theo yêu_cầu kỹ_thuật ; - Thực_nghiệm sản_xuất được bột_giấy và giấy để nâng cao chất_lượng sản_phẩm và phát_triển sản_xuất ; - Lập , tổ_chức và quản_lý được các hoạt_động sản_xuất đạt tiêu_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn an_toàn , tiêu_chuẩn vệ_sinh công_nghiệp ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_nghiệm bột_giấy và giấy trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng như trên .
23,776
Sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_nghiệm bột_giấy và giấy trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... , nồng_độ bột, pH dung_dịch bột, độ nghiền của bột ( oSR ), độ thoát nước CSF của bột, hiệu_suất thu_hồi bột nổi ; lưu_lượng các chất phụ_gia... ; - Phân_tích, đánh_giá được các chỉ_tiêu chất_lượng của nguyên_vật_liệu, hoá_chất cơ_bản sử_dụng trong quá_trình sản_xuất bột_giấy và giấy như : vôi_sống, muối Na2SO4, của chất tăng trắng, nước thuỷ_tinh, dung_dịch H2O2, tàn clo sau tẩy ; - Kiểm_tra, đánh_giá được các chỉ_tiêu chất_lượng của bột_giấy, của sản_phẩm giấy và các_tông ; - Tính_toán và pha được các dung_dịch chỉ_thị màu theo yêu_cầu như metyl đỏ, phenolphtalein, hồ_tinh bột, Feroin, ETOO, metyl da_cam ; - Tính_toán và pha được các dung_dịch chuẩn_độ, dung_dịch gần đúng sử_dụng cho phân_tích ; - Áp_dụng được hệ_thống tiêu_chuẩn chất_lượng để đánh_giá, phân_loại nguyên_vật_liệu, hoá_chất, chất_lượng sản_phẩm bột_giấy và giấy ; - Phát_hiện và xử_lý được các sự_cố thông_thường xảy ra trong quá_trình làm_việc ; - Vận_dụng được các kiến_thức 5S vào quá_trình
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Kỹ_năng - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp về an_toàn_lao_động , vệ_sinh lao_động , phòng_chống cháy nổ ; sơ_cứu được một_số tình_huống tai_nạn thường xảy ra tại nơi làm_việc ; - Thực_hiện được các quy_trình xử_lý trường_hợp khẩn_cấp tại đơn_vị ; - Sử_dụng được các dụng_cụ , thiết_bị thông_thường trong phòng_thí_nghiệm hoá_học ; - Tính_toán được kết_quả phân_tích theo các phương_pháp cơ_bản ; - Lấy , điều_hoà được mẫu mảnh nguyên_liệu , bột_giấy , giấy , hoá_chất đúng phương_pháp , đúng quy_trình ; - Phân_tích , đánh_giá được các chỉ_tiêu chất_lượng của nguyên_vật_liệu , hoá_chất cơ_bản sử_dụng trong quá_trình sản_xuất bột và giấy như : các loại nguyên_liệu đầu_vào , xút rắn , tinh_bột , keo AKD , bentonite , keo dán giấy , bột đá , phẩm màu ; các loại dịch trắng , dịch xanh , dịch đen , dung_dịch Cl2 , NaClO , ClO2 , NaOH ; - Xác_định được tỷ_lệ bột sống , tàn kiềm , nồng_độ bột , pH dung_dịch bột , độ nghiền của bột ( oSR ) , độ thoát nước CSF của bột , hiệu_suất thu_hồi bột nổi ; lưu_lượng các chất phụ_gia ... ; - Phân_tích , đánh_giá được các chỉ_tiêu chất_lượng của nguyên_vật_liệu , hoá_chất cơ_bản sử_dụng trong quá_trình sản_xuất bột_giấy và giấy như : vôi_sống , muối Na2SO4 , của chất tăng trắng , nước thuỷ_tinh , dung_dịch H2O2 , tàn clo sau tẩy ; - Kiểm_tra , đánh_giá được các chỉ_tiêu chất_lượng của bột_giấy , của sản_phẩm giấy và các_tông ; - Tính_toán và pha được các dung_dịch chỉ_thị màu theo yêu_cầu như metyl đỏ , phenolphtalein , hồ_tinh bột , Feroin , ETOO , metyl da_cam ; - Tính_toán và pha được các dung_dịch chuẩn_độ , dung_dịch gần đúng sử_dụng cho phân_tích ; - Áp_dụng được hệ_thống tiêu_chuẩn chất_lượng để đánh_giá , phân_loại nguyên_vật_liệu , hoá_chất , chất_lượng sản_phẩm bột_giấy và giấy ; - Phát_hiện và xử_lý được các sự_cố thông_thường xảy ra trong quá_trình làm_việc ; - Vận_dụng được các kiến_thức 5S vào quá_trình thực_hiện từng công_việc cụ_thể ; - Đo được nhiệt_độ , đo pH , xác_định độ đục , độ kiềm , độ cứng , hàm_lượng sắt , nhôm , huyền_phù , tổng chất_rắn hoà_tan của nước theo yêu_cầu kỹ_thuật ; - Thực_nghiệm sản_xuất được bột_giấy và giấy để nâng cao chất_lượng sản_phẩm và phát_triển sản_xuất ; - Lập , tổ_chức và quản_lý được các hoạt_động sản_xuất đạt tiêu_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn an_toàn , tiêu_chuẩn vệ_sinh công_nghiệp ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_nghiệm bột_giấy và giấy trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng như trên .
23,777
Sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_nghiệm bột_giấy và giấy trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... , hoá_chất, chất_lượng sản_phẩm bột_giấy và giấy ; - Phát_hiện và xử_lý được các sự_cố thông_thường xảy ra trong quá_trình làm_việc ; - Vận_dụng được các kiến_thức 5S vào quá_trình thực_hiện từng công_việc cụ_thể ; - Đo được nhiệt_độ, đo pH, xác_định độ đục, độ kiềm, độ cứng, hàm_lượng sắt, nhôm, huyền_phù, tổng chất_rắn hoà_tan của nước theo yêu_cầu kỹ_thuật ; - Thực_nghiệm sản_xuất được bột_giấy và giấy để nâng cao chất_lượng sản_phẩm và phát_triển sản_xuất ; - Lập, tổ_chức và quản_lý được các hoạt_động sản_xuất đạt tiêu_chuẩn kỹ_thuật, tiêu_chuẩn an_toàn, tiêu_chuẩn vệ_sinh công_nghiệp ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác, xử_lý, ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành, nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_nghiệm bột_giấy và giấy trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng như trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Kỹ_năng - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp về an_toàn_lao_động , vệ_sinh lao_động , phòng_chống cháy nổ ; sơ_cứu được một_số tình_huống tai_nạn thường xảy ra tại nơi làm_việc ; - Thực_hiện được các quy_trình xử_lý trường_hợp khẩn_cấp tại đơn_vị ; - Sử_dụng được các dụng_cụ , thiết_bị thông_thường trong phòng_thí_nghiệm hoá_học ; - Tính_toán được kết_quả phân_tích theo các phương_pháp cơ_bản ; - Lấy , điều_hoà được mẫu mảnh nguyên_liệu , bột_giấy , giấy , hoá_chất đúng phương_pháp , đúng quy_trình ; - Phân_tích , đánh_giá được các chỉ_tiêu chất_lượng của nguyên_vật_liệu , hoá_chất cơ_bản sử_dụng trong quá_trình sản_xuất bột và giấy như : các loại nguyên_liệu đầu_vào , xút rắn , tinh_bột , keo AKD , bentonite , keo dán giấy , bột đá , phẩm màu ; các loại dịch trắng , dịch xanh , dịch đen , dung_dịch Cl2 , NaClO , ClO2 , NaOH ; - Xác_định được tỷ_lệ bột sống , tàn kiềm , nồng_độ bột , pH dung_dịch bột , độ nghiền của bột ( oSR ) , độ thoát nước CSF của bột , hiệu_suất thu_hồi bột nổi ; lưu_lượng các chất phụ_gia ... ; - Phân_tích , đánh_giá được các chỉ_tiêu chất_lượng của nguyên_vật_liệu , hoá_chất cơ_bản sử_dụng trong quá_trình sản_xuất bột_giấy và giấy như : vôi_sống , muối Na2SO4 , của chất tăng trắng , nước thuỷ_tinh , dung_dịch H2O2 , tàn clo sau tẩy ; - Kiểm_tra , đánh_giá được các chỉ_tiêu chất_lượng của bột_giấy , của sản_phẩm giấy và các_tông ; - Tính_toán và pha được các dung_dịch chỉ_thị màu theo yêu_cầu như metyl đỏ , phenolphtalein , hồ_tinh bột , Feroin , ETOO , metyl da_cam ; - Tính_toán và pha được các dung_dịch chuẩn_độ , dung_dịch gần đúng sử_dụng cho phân_tích ; - Áp_dụng được hệ_thống tiêu_chuẩn chất_lượng để đánh_giá , phân_loại nguyên_vật_liệu , hoá_chất , chất_lượng sản_phẩm bột_giấy và giấy ; - Phát_hiện và xử_lý được các sự_cố thông_thường xảy ra trong quá_trình làm_việc ; - Vận_dụng được các kiến_thức 5S vào quá_trình thực_hiện từng công_việc cụ_thể ; - Đo được nhiệt_độ , đo pH , xác_định độ đục , độ kiềm , độ cứng , hàm_lượng sắt , nhôm , huyền_phù , tổng chất_rắn hoà_tan của nước theo yêu_cầu kỹ_thuật ; - Thực_nghiệm sản_xuất được bột_giấy và giấy để nâng cao chất_lượng sản_phẩm và phát_triển sản_xuất ; - Lập , tổ_chức và quản_lý được các hoạt_động sản_xuất đạt tiêu_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn an_toàn , tiêu_chuẩn vệ_sinh công_nghiệp ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_nghiệm bột_giấy và giấy trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng như trên .
23,778
Sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_nghiệm bột_giấy và giấy trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng như trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Kỹ_năng - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp về an_toàn_lao_động , vệ_sinh lao_động , phòng_chống cháy nổ ; sơ_cứu được một_số tình_huống tai_nạn thường xảy ra tại nơi làm_việc ; - Thực_hiện được các quy_trình xử_lý trường_hợp khẩn_cấp tại đơn_vị ; - Sử_dụng được các dụng_cụ , thiết_bị thông_thường trong phòng_thí_nghiệm hoá_học ; - Tính_toán được kết_quả phân_tích theo các phương_pháp cơ_bản ; - Lấy , điều_hoà được mẫu mảnh nguyên_liệu , bột_giấy , giấy , hoá_chất đúng phương_pháp , đúng quy_trình ; - Phân_tích , đánh_giá được các chỉ_tiêu chất_lượng của nguyên_vật_liệu , hoá_chất cơ_bản sử_dụng trong quá_trình sản_xuất bột và giấy như : các loại nguyên_liệu đầu_vào , xút rắn , tinh_bột , keo AKD , bentonite , keo dán giấy , bột đá , phẩm màu ; các loại dịch trắng , dịch xanh , dịch đen , dung_dịch Cl2 , NaClO , ClO2 , NaOH ; - Xác_định được tỷ_lệ bột sống , tàn kiềm , nồng_độ bột , pH dung_dịch bột , độ nghiền của bột ( oSR ) , độ thoát nước CSF của bột , hiệu_suất thu_hồi bột nổi ; lưu_lượng các chất phụ_gia ... ; - Phân_tích , đánh_giá được các chỉ_tiêu chất_lượng của nguyên_vật_liệu , hoá_chất cơ_bản sử_dụng trong quá_trình sản_xuất bột_giấy và giấy như : vôi_sống , muối Na2SO4 , của chất tăng trắng , nước thuỷ_tinh , dung_dịch H2O2 , tàn clo sau tẩy ; - Kiểm_tra , đánh_giá được các chỉ_tiêu chất_lượng của bột_giấy , của sản_phẩm giấy và các_tông ; - Tính_toán và pha được các dung_dịch chỉ_thị màu theo yêu_cầu như metyl đỏ , phenolphtalein , hồ_tinh bột , Feroin , ETOO , metyl da_cam ; - Tính_toán và pha được các dung_dịch chuẩn_độ , dung_dịch gần đúng sử_dụng cho phân_tích ; - Áp_dụng được hệ_thống tiêu_chuẩn chất_lượng để đánh_giá , phân_loại nguyên_vật_liệu , hoá_chất , chất_lượng sản_phẩm bột_giấy và giấy ; - Phát_hiện và xử_lý được các sự_cố thông_thường xảy ra trong quá_trình làm_việc ; - Vận_dụng được các kiến_thức 5S vào quá_trình thực_hiện từng công_việc cụ_thể ; - Đo được nhiệt_độ , đo pH , xác_định độ đục , độ kiềm , độ cứng , hàm_lượng sắt , nhôm , huyền_phù , tổng chất_rắn hoà_tan của nước theo yêu_cầu kỹ_thuật ; - Thực_nghiệm sản_xuất được bột_giấy và giấy để nâng cao chất_lượng sản_phẩm và phát_triển sản_xuất ; - Lập , tổ_chức và quản_lý được các hoạt_động sản_xuất đạt tiêu_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn an_toàn , tiêu_chuẩn vệ_sinh công_nghiệp ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_nghiệm bột_giấy và giấy trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng như trên .
23,779
Người học ngành kiểm_nghiệm bột_giấy và giấy trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Làm_việc độc_lập và làm_việc nhóm hiệu_quả , phối_hợp tốt với các đồng_nghiệp và bộ_phận khác trong quá_trình làm_việc ; chịu trách_nhiệm cá_nhân và trách_nhiệm đối_với nhóm ; - Hướng_dẫn , giám_sát người khác thực_hiện nhiệm_vụ xác_định và tuân_thủ sự hướng_dẫn của người phụ_trách phòng_thí_nghiệm ; - Đánh_giá được chất_lượng công_việc của bản_thân và các thành_viên trong nhóm ; - Có trách_nhiệm bảo_vệ môi_trường , thu_gom chất_thải , chất_thải nguy_hại ; - Có khả_năng giải_quyết công_việc , vấn_đề phức_tạp của nghề trong điều_kiện làm_việc thay_đổi . Như_vậy , người học ngành kiểm_nghiệm bột_giấy và giấy trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Làm_việc độc_lập và làm_việc nhóm hiệu_quả , phối_hợp tốt với các đồng_nghiệp và bộ_phận khác trong quá_trình làm_việc ; chịu trách_nhiệm cá_nhân và trách_nhiệm đối_với nhóm ; - Hướng_dẫn , giám_sát người khác thực_hiện nhiệm_vụ xác_định và tuân_thủ sự hướng_dẫn của người phụ_trách phòng_thí_nghiệm ; - Đánh_giá được chất_lượng công_việc của bản_thân và các thành_viên trong nhóm ; - Có trách_nhiệm bảo_vệ môi_trường , thu_gom chất_thải , chất_thải nguy_hại ; - Có khả_năng giải_quyết công_việc , vấn_đề phức_tạp của nghề trong điều_kiện làm_việc thay_đổi . Như_vậy , người học ngành kiểm_nghiệm bột_giấy và giấy trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên .
23,780
Thẻ_Căn cước công_dân thể_hiện những thông_tin gì ?
Căn_cứ Điều 18 Luật Căn_cước công 2014 quy_định như sau : ... " Điều 18 . Nội_dung thể_hiện trên thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân gồm thông_tin sau đây : a ) Mặt trước thẻ có hình Quốc_huy nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; dòng chữ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc ; dòng chữ “ Căn_cước công_dân ” ; ảnh , số thẻ Căn_cước công_dân , họ , chữ đệm và tên khai_sinh , ngày , tháng , năm sinh , giới_tính , quốc_tịch , quê_quán , nơi thường_trú ; ngày , tháng , năm hết hạn ; b ) Mặt sau thẻ có bộ_phận lưu_trữ thông_tin được mã_hoá ; vân tay , đặc_điểm nhân_dạng của người được cấp thẻ ; ngày , tháng , năm cấp thẻ ; họ , chữ đệm và tên , chức_danh , chữ_ký của người cấp thẻ và dấu có hình Quốc_huy của cơ_quan cấp thẻ . 2 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể về quy_cách , ngôn_ngữ khác , hình_dáng , kích_thước , chất_liệu của thẻ Căn_cước công_dân . " Theo đó , thẻ Căn_cước công_dân được thể_hiện rõ và đầy_đủ các thông_tin nêu trên . Căn_cước công_dân
None
1
Căn_cứ Điều 18 Luật Căn_cước công 2014 quy_định như sau : " Điều 18 . Nội_dung thể_hiện trên thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân gồm thông_tin sau đây : a ) Mặt trước thẻ có hình Quốc_huy nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; dòng chữ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc ; dòng chữ “ Căn_cước công_dân ” ; ảnh , số thẻ Căn_cước công_dân , họ , chữ đệm và tên khai_sinh , ngày , tháng , năm sinh , giới_tính , quốc_tịch , quê_quán , nơi thường_trú ; ngày , tháng , năm hết hạn ; b ) Mặt sau thẻ có bộ_phận lưu_trữ thông_tin được mã_hoá ; vân tay , đặc_điểm nhân_dạng của người được cấp thẻ ; ngày , tháng , năm cấp thẻ ; họ , chữ đệm và tên , chức_danh , chữ_ký của người cấp thẻ và dấu có hình Quốc_huy của cơ_quan cấp thẻ . 2 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể về quy_cách , ngôn_ngữ khác , hình_dáng , kích_thước , chất_liệu của thẻ Căn_cước công_dân . " Theo đó , thẻ Căn_cước công_dân được thể_hiện rõ và đầy_đủ các thông_tin nêu trên . Căn_cước công_dân
23,781
Làm thẻ Căn_cước công_dân mới thì có phải bắt_buộc phải xin một bản xác_minh giữa Chứng_minh nhân_dân và thẻ Căn_cước công_dân là một không ?
Căn_cứ Điều 20 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : ... " Điều 20. Giá_trị_sử_dụng của thẻ Căn_cước công_dân 1. Thẻ_Căn cước công_dân là giấy_tờ tuỳ_thân của công_dân Việt_Nam có giá_trị chứng_minh về căn_cước công_dân của người được cấp thẻ để thực_hiện các giao_dịch trên lãnh_thổ Việt_Nam. 2. Thẻ_Căn cước công_dân được sử_dụng thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trong trường_hợp Việt_Nam và nước_ngoài ký_kết điều_ước hoặc thoả_thuận quốc_tế cho_phép công_dân nước ký_kết được sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trên lãnh_thổ của nhau. 3. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền được yêu_cầu công_dân xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân để kiểm_tra về căn_cước và các thông_tin quy_định tại Điều 18 của Luật này ; được sử_dụng số định_danh cá_nhân trên thẻ Căn_cước công_dân để kiểm_tra thông_tin của người được cấp thẻ trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật. Khi công_dân xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân theo yêu_cầu của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền thì cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền đó không được yêu_cầu công_dân xuất_trình thêm giấy_tờ khác chứng_nhận các thông_tin quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều này. 4. Nhà_nước bảo_hộ quyền, lợi_ích chính_đáng của
None
1
Căn_cứ Điều 20 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : " Điều 20 . Giá_trị_sử_dụng của thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân là giấy_tờ tuỳ_thân của công_dân Việt_Nam có giá_trị chứng_minh về căn_cước công_dân của người được cấp thẻ để thực_hiện các giao_dịch trên lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân được sử_dụng thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trong trường_hợp Việt_Nam và nước_ngoài ký_kết điều_ước hoặc thoả_thuận quốc_tế cho_phép công_dân nước ký_kết được sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trên lãnh_thổ của nhau . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền được yêu_cầu công_dân xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân để kiểm_tra về căn_cước và các thông_tin quy_định tại Điều 18 của Luật này ; được sử_dụng số định_danh cá_nhân trên thẻ Căn_cước công_dân để kiểm_tra thông_tin của người được cấp thẻ trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật . Khi công_dân xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền đó không được yêu_cầu công_dân xuất_trình thêm giấy_tờ khác chứng_nhận các thông_tin quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều này . 4 . Nhà_nước bảo_hộ quyền , lợi_ích chính_đáng của người được cấp thẻ Căn_cước công_dân theo quy_định của pháp_luật . " Bên cạnh đó , theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 11 . Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 3 . Thu lại Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân , đổi thẻ Căn_cước công_dân . " Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp của bạn khi làm Căn_cước công_dân mới thì bên cơ_quan nhà_nước đã thu_hồi và xác_nhận chứng_minh nhân_dân cũ cho bạn rồi . Do_đó , hiện_nay không có quy_định bắt_buộc phải xin giấy xác_nhận giữa chứng_minh nhân_dân và thẻ Căn_cước công_dân là một .
23,782
Làm thẻ Căn_cước công_dân mới thì có phải bắt_buộc phải xin một bản xác_minh giữa Chứng_minh nhân_dân và thẻ Căn_cước công_dân là một không ?
Căn_cứ Điều 20 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : ... thẩm_quyền đó không được yêu_cầu công_dân xuất_trình thêm giấy_tờ khác chứng_nhận các thông_tin quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều này. 4. Nhà_nước bảo_hộ quyền, lợi_ích chính_đáng của người được cấp thẻ Căn_cước công_dân theo quy_định của pháp_luật. " Bên cạnh đó, theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 11. Trình_tự cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 3. Thu lại Chứng_minh nhân_dân, thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân, đổi thẻ Căn_cước công_dân. " Đối_chiếu quy_định trên, trường_hợp của bạn khi làm Căn_cước công_dân mới thì bên cơ_quan nhà_nước đã thu_hồi và xác_nhận chứng_minh nhân_dân cũ cho bạn rồi. Do_đó, hiện_nay không có quy_định bắt_buộc phải xin giấy xác_nhận giữa chứng_minh nhân_dân và thẻ Căn_cước công_dân là một.
None
1
Căn_cứ Điều 20 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : " Điều 20 . Giá_trị_sử_dụng của thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân là giấy_tờ tuỳ_thân của công_dân Việt_Nam có giá_trị chứng_minh về căn_cước công_dân của người được cấp thẻ để thực_hiện các giao_dịch trên lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân được sử_dụng thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trong trường_hợp Việt_Nam và nước_ngoài ký_kết điều_ước hoặc thoả_thuận quốc_tế cho_phép công_dân nước ký_kết được sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trên lãnh_thổ của nhau . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền được yêu_cầu công_dân xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân để kiểm_tra về căn_cước và các thông_tin quy_định tại Điều 18 của Luật này ; được sử_dụng số định_danh cá_nhân trên thẻ Căn_cước công_dân để kiểm_tra thông_tin của người được cấp thẻ trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật . Khi công_dân xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền đó không được yêu_cầu công_dân xuất_trình thêm giấy_tờ khác chứng_nhận các thông_tin quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều này . 4 . Nhà_nước bảo_hộ quyền , lợi_ích chính_đáng của người được cấp thẻ Căn_cước công_dân theo quy_định của pháp_luật . " Bên cạnh đó , theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 11 . Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 3 . Thu lại Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân , đổi thẻ Căn_cước công_dân . " Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp của bạn khi làm Căn_cước công_dân mới thì bên cơ_quan nhà_nước đã thu_hồi và xác_nhận chứng_minh nhân_dân cũ cho bạn rồi . Do_đó , hiện_nay không có quy_định bắt_buộc phải xin giấy xác_nhận giữa chứng_minh nhân_dân và thẻ Căn_cước công_dân là một .
23,783
Thẻ_Căn cước công_dân phải được đổi khi công_dân đến độ tuổi nào ?
Căn_cứ Điều 21 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định độ tuổi đổi thẻ như sau : ... " Điều 21 . Độ tuổi đổi thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân phải được đổi khi công_dân đủ 25 tuổi , đủ 40 tuổi và đủ 60 tuổi . 2 . Trường_hợp thẻ Căn_cước công_dân được cấp , đổi , cấp lại trong thời_hạn 2 năm trước tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này thì vẫn có giá_trị sử_dụng đến tuổi đổi thẻ tiếp_theo . " Theo đó , khi đến độ tuổi đủ 25 tuổi , đủ 40 tuổi và đủ 60 tuổi thì phải được đổi thẻ Căn_cước công_dân .
None
1
Căn_cứ Điều 21 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định độ tuổi đổi thẻ như sau : " Điều 21 . Độ tuổi đổi thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân phải được đổi khi công_dân đủ 25 tuổi , đủ 40 tuổi và đủ 60 tuổi . 2 . Trường_hợp thẻ Căn_cước công_dân được cấp , đổi , cấp lại trong thời_hạn 2 năm trước tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này thì vẫn có giá_trị sử_dụng đến tuổi đổi thẻ tiếp_theo . " Theo đó , khi đến độ tuổi đủ 25 tuổi , đủ 40 tuổi và đủ 60 tuổi thì phải được đổi thẻ Căn_cước công_dân .
23,784
Trường_hợp nào được đổi thẻ Căn_cước công_dân theo quy_định mới nhất hiện_nay ?
Căn_cứ Điều 23 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : ... " Điều 23 . Các trường_hợp đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân được đổi trong các trường_hợp sau đây : a ) Các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này ; b ) Thẻ bị hư_hỏng không sử_dụng được ; c ) Thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; d ) Xác_định lại giới_tính , quê_quán ; đ ) Có sai_sót về thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân ; e ) Khi công_dân có yêu_cầu . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân được cấp lại trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất thẻ Căn_cước công_dân ; b ) Được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam . " Theo đó , các trường_hợp nêu trên được đổi thẻ Căn_cước công_dân .
None
1
Căn_cứ Điều 23 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : " Điều 23 . Các trường_hợp đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân được đổi trong các trường_hợp sau đây : a ) Các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này ; b ) Thẻ bị hư_hỏng không sử_dụng được ; c ) Thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; d ) Xác_định lại giới_tính , quê_quán ; đ ) Có sai_sót về thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân ; e ) Khi công_dân có yêu_cầu . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân được cấp lại trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất thẻ Căn_cước công_dân ; b ) Được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam . " Theo đó , các trường_hợp nêu trên được đổi thẻ Căn_cước công_dân .
23,785
Khen_thưởng đột_xuất theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về các loại_hình khen_thưởng như sau : ... - Khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích đạt được là hình_thức khen_thưởng tập_thể, cá_nhân có thành_tích xuất_sắc hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được giao, góp_phần vào sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc. Mức_độ hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ đối_với tập_thể, cá_nhân do cấp trình khen_thưởng căn_cứ theo quy_định xem_xét, đánh_giá, công_nhận. - Khen_thưởng theo đợt ( hoặc chuyên_đề ) là khen_thưởng cho tập_thể, cá_nhân đạt được thành_tích xuất_sắc sau khi kết_thúc đợt thi_đua do Chủ_tịch nước, Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp, Thủ_trưởng các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị phát_động. - Khen_thưởng đột_xuất là khen_thưởng cho tập_thể, cá_nhân lập được thành_tích đột_xuất. Thành_tích đột_xuất là thành_tích đạt được ngoài chương_trình, kế_hoạch, nhiệm_vụ mà tập_thể, cá_nhân phải đảm_nhiệm. Thành_tích đặc_biệt xuất_sắc đột_xuất là thành_tích đột_xuất đạt được ở mức_độ đặc_biệt xuất_sắc khi dũng_cảm cứu người, cứu tài_sản của nhân_dân, của Nhà_nước hoặc trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu hoặc lập được thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong các lĩnh_vực được khu_vực hoặc thế_giới ghi_nhận. - Khen_thưởng quá_trình cống_hiến là khen_thưởng cho cá_nhân có quá_trình tham_gia hoạt_động trong các giai_đoạn cách_mạng, giữ các chức_vụ lãnh_đạo,
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về các loại_hình khen_thưởng như sau : - Khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích đạt được là hình_thức khen_thưởng tập_thể , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được giao , góp_phần vào sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . Mức_độ hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ đối_với tập_thể , cá_nhân do cấp trình khen_thưởng căn_cứ theo quy_định xem_xét , đánh_giá , công_nhận . - Khen_thưởng theo đợt ( hoặc chuyên_đề ) là khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân đạt được thành_tích xuất_sắc sau khi kết_thúc đợt thi_đua do Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , Thủ_trưởng các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phát_động . - Khen_thưởng đột_xuất là khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân lập được thành_tích đột_xuất . Thành_tích đột_xuất là thành_tích đạt được ngoài chương_trình , kế_hoạch , nhiệm_vụ mà tập_thể , cá_nhân phải đảm_nhiệm . Thành_tích đặc_biệt xuất_sắc đột_xuất là thành_tích đột_xuất đạt được ở mức_độ đặc_biệt xuất_sắc khi dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của nhân_dân , của Nhà_nước hoặc trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc lập được thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong các lĩnh_vực được khu_vực hoặc thế_giới ghi_nhận . - Khen_thưởng quá_trình cống_hiến là khen_thưởng cho cá_nhân có quá_trình tham_gia hoạt_động trong các giai_đoạn cách_mạng , giữ các chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý trong các cơ_quan nhà_nước , các đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , có công_lao , thành_tích xuất_sắc , đóng_góp vào sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc . - Khen_thưởng theo niên_hạn là khen_thưởng cho cá_nhân thuộc Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân , có thành_tích , có thời_gian tham_gia xây_dựng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân theo quy_định . - Khen_thưởng đối_ngoại là khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân người nước_ngoài có thành_tích đóng_góp vào công_cuộc xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ở một trong các lĩnh_vực : Chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , an_ninh , quốc_phòng , ngoại_giao hoặc lĩnh_vực khác . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì khen_thưởng đột_xuất là khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân lập được thành_tích đột_xuất . Thành_tích đột_xuất là thành_tích đạt được ngoài chương_trình , kế_hoạch , nhiệm_vụ mà tập_thể , cá_nhân phải đảm_nhiệm .
23,786
Khen_thưởng đột_xuất theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về các loại_hình khen_thưởng như sau : ... xuất_sắc trong các lĩnh_vực được khu_vực hoặc thế_giới ghi_nhận. - Khen_thưởng quá_trình cống_hiến là khen_thưởng cho cá_nhân có quá_trình tham_gia hoạt_động trong các giai_đoạn cách_mạng, giữ các chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý trong các cơ_quan nhà_nước, các đơn_vị sự_nghiệp, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, có công_lao, thành_tích xuất_sắc, đóng_góp vào sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc. - Khen_thưởng theo niên_hạn là khen_thưởng cho cá_nhân thuộc Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân, có thành_tích, có thời_gian tham_gia xây_dựng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân theo quy_định. - Khen_thưởng đối_ngoại là khen_thưởng cho tập_thể, cá_nhân người nước_ngoài có thành_tích đóng_góp vào công_cuộc xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ở một trong các lĩnh_vực : Chính_trị, kinh_tế, văn_hoá, xã_hội, an_ninh, quốc_phòng, ngoại_giao hoặc lĩnh_vực khác. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì khen_thưởng đột_xuất là khen_thưởng cho tập_thể, cá_nhân lập được thành_tích đột_xuất. Thành_tích đột_xuất là thành_tích đạt được ngoài chương_trình, kế_hoạch, nhiệm_vụ mà tập_thể, cá_nhân phải đảm_nhiệm.
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về các loại_hình khen_thưởng như sau : - Khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích đạt được là hình_thức khen_thưởng tập_thể , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được giao , góp_phần vào sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . Mức_độ hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ đối_với tập_thể , cá_nhân do cấp trình khen_thưởng căn_cứ theo quy_định xem_xét , đánh_giá , công_nhận . - Khen_thưởng theo đợt ( hoặc chuyên_đề ) là khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân đạt được thành_tích xuất_sắc sau khi kết_thúc đợt thi_đua do Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , Thủ_trưởng các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phát_động . - Khen_thưởng đột_xuất là khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân lập được thành_tích đột_xuất . Thành_tích đột_xuất là thành_tích đạt được ngoài chương_trình , kế_hoạch , nhiệm_vụ mà tập_thể , cá_nhân phải đảm_nhiệm . Thành_tích đặc_biệt xuất_sắc đột_xuất là thành_tích đột_xuất đạt được ở mức_độ đặc_biệt xuất_sắc khi dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của nhân_dân , của Nhà_nước hoặc trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc lập được thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong các lĩnh_vực được khu_vực hoặc thế_giới ghi_nhận . - Khen_thưởng quá_trình cống_hiến là khen_thưởng cho cá_nhân có quá_trình tham_gia hoạt_động trong các giai_đoạn cách_mạng , giữ các chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý trong các cơ_quan nhà_nước , các đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , có công_lao , thành_tích xuất_sắc , đóng_góp vào sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc . - Khen_thưởng theo niên_hạn là khen_thưởng cho cá_nhân thuộc Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân , có thành_tích , có thời_gian tham_gia xây_dựng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân theo quy_định . - Khen_thưởng đối_ngoại là khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân người nước_ngoài có thành_tích đóng_góp vào công_cuộc xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ở một trong các lĩnh_vực : Chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , an_ninh , quốc_phòng , ngoại_giao hoặc lĩnh_vực khác . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì khen_thưởng đột_xuất là khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân lập được thành_tích đột_xuất . Thành_tích đột_xuất là thành_tích đạt được ngoài chương_trình , kế_hoạch , nhiệm_vụ mà tập_thể , cá_nhân phải đảm_nhiệm .
23,787
Khen_thưởng đột_xuất theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về các loại_hình khen_thưởng như sau : ... , nhiệm_vụ mà tập_thể, cá_nhân phải đảm_nhiệm.
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về các loại_hình khen_thưởng như sau : - Khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích đạt được là hình_thức khen_thưởng tập_thể , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được giao , góp_phần vào sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . Mức_độ hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ đối_với tập_thể , cá_nhân do cấp trình khen_thưởng căn_cứ theo quy_định xem_xét , đánh_giá , công_nhận . - Khen_thưởng theo đợt ( hoặc chuyên_đề ) là khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân đạt được thành_tích xuất_sắc sau khi kết_thúc đợt thi_đua do Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , Thủ_trưởng các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phát_động . - Khen_thưởng đột_xuất là khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân lập được thành_tích đột_xuất . Thành_tích đột_xuất là thành_tích đạt được ngoài chương_trình , kế_hoạch , nhiệm_vụ mà tập_thể , cá_nhân phải đảm_nhiệm . Thành_tích đặc_biệt xuất_sắc đột_xuất là thành_tích đột_xuất đạt được ở mức_độ đặc_biệt xuất_sắc khi dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của nhân_dân , của Nhà_nước hoặc trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc lập được thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong các lĩnh_vực được khu_vực hoặc thế_giới ghi_nhận . - Khen_thưởng quá_trình cống_hiến là khen_thưởng cho cá_nhân có quá_trình tham_gia hoạt_động trong các giai_đoạn cách_mạng , giữ các chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý trong các cơ_quan nhà_nước , các đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , có công_lao , thành_tích xuất_sắc , đóng_góp vào sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc . - Khen_thưởng theo niên_hạn là khen_thưởng cho cá_nhân thuộc Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân , có thành_tích , có thời_gian tham_gia xây_dựng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân theo quy_định . - Khen_thưởng đối_ngoại là khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân người nước_ngoài có thành_tích đóng_góp vào công_cuộc xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ở một trong các lĩnh_vực : Chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , an_ninh , quốc_phòng , ngoại_giao hoặc lĩnh_vực khác . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì khen_thưởng đột_xuất là khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân lập được thành_tích đột_xuất . Thành_tích đột_xuất là thành_tích đạt được ngoài chương_trình , kế_hoạch , nhiệm_vụ mà tập_thể , cá_nhân phải đảm_nhiệm .
23,788
Khen_thưởng gồm có các hình_thức nào ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BNV quy_định về các hình_thức khen_thưởng như sau : ... - Cơ_quan có thẩm_quyền căn_cứ đối_tượng, chức_năng, nhiệm_vụ được giao và thành_tích đạt được của tập_thể, cá_nhân để khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng các hình_thức phù_hợp. - Không tặng nhiều hình_thức khen_thưởng cho một thành_tích đạt được. Tập_thể, cá_nhân đủ tiêu_chuẩn tặng hình_thức, mức hạng nào thì xét, đề_nghị cấp có thẩm_quyền tặng_thưởng hình_thức, mức hạng đó, không đề_nghị khen_thưởng vượt mức hạng. Đối_với tập_thể, cá_nhân có thành_tích xuất_sắc đột_xuất Người đứng đầu bộ, ban, ngành, tỉnh khen_thưởng theo thẩm_quyền, trường_hợp thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc, có phạm_vi ảnh_hưởng trong lĩnh_vực thuộc bộ, ban, ngành, tỉnh thì đề_nghị khen_thưởng cấp Nhà_nước. - Trong 01 năm không đề_nghị xét, tặng 02 hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước cho một tập_thể hoặc một cá_nhân ( trừ khen_thưởng đột_xuất ; khen_thưởng quá_trình cống_hiến ; khen_thưởng theo niên_hạn ). Theo đó quy_định chung về thi_đua khen_thưởng không đề_cập đến thủ_tục khen_thưởng đột_xuất. Trường_hợp không có quy_định, theo quan_điểm của THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT vẫn áp_dụng trình_tự thủ_tục theo nguyên_tắc tương_ứng với từng danh_hiệu khen_thưởng,
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BNV quy_định về các hình_thức khen_thưởng như sau : - Cơ_quan có thẩm_quyền căn_cứ đối_tượng , chức_năng , nhiệm_vụ được giao và thành_tích đạt được của tập_thể , cá_nhân để khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng các hình_thức phù_hợp . - Không tặng nhiều hình_thức khen_thưởng cho một thành_tích đạt được . Tập_thể , cá_nhân đủ tiêu_chuẩn tặng hình_thức , mức hạng nào thì xét , đề_nghị cấp có thẩm_quyền tặng_thưởng hình_thức , mức hạng đó , không đề_nghị khen_thưởng vượt mức hạng . Đối_với tập_thể , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc đột_xuất Người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh khen_thưởng theo thẩm_quyền , trường_hợp thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc , có phạm_vi ảnh_hưởng trong lĩnh_vực thuộc bộ , ban , ngành , tỉnh thì đề_nghị khen_thưởng cấp Nhà_nước . - Trong 01 năm không đề_nghị xét , tặng 02 hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước cho một tập_thể hoặc một cá_nhân ( trừ khen_thưởng đột_xuất ; khen_thưởng quá_trình cống_hiến ; khen_thưởng theo niên_hạn ) . Theo đó quy_định chung về thi_đua khen_thưởng không đề_cập đến thủ_tục khen_thưởng đột_xuất . Trường_hợp không có quy_định , theo quan_điểm của THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT vẫn áp_dụng trình_tự thủ_tục theo nguyên_tắc tương_ứng với từng danh_hiệu khen_thưởng , nếu có yêu_cầu về Biên_bản họp thì phải thành_lập Hội_đồng thi_đua - khen_thưởng . Khen_thưởng đột_xuất
23,789
Khen_thưởng gồm có các hình_thức nào ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BNV quy_định về các hình_thức khen_thưởng như sau : ... . Trường_hợp không có quy_định, theo quan_điểm của THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT vẫn áp_dụng trình_tự thủ_tục theo nguyên_tắc tương_ứng với từng danh_hiệu khen_thưởng, nếu có yêu_cầu về Biên_bản họp thì phải thành_lập Hội_đồng thi_đua - khen_thưởng. Khen_thưởng đột_xuất - Cơ_quan có thẩm_quyền căn_cứ đối_tượng, chức_năng, nhiệm_vụ được giao và thành_tích đạt được của tập_thể, cá_nhân để khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng các hình_thức phù_hợp. - Không tặng nhiều hình_thức khen_thưởng cho một thành_tích đạt được. Tập_thể, cá_nhân đủ tiêu_chuẩn tặng hình_thức, mức hạng nào thì xét, đề_nghị cấp có thẩm_quyền tặng_thưởng hình_thức, mức hạng đó, không đề_nghị khen_thưởng vượt mức hạng. Đối_với tập_thể, cá_nhân có thành_tích xuất_sắc đột_xuất Người đứng đầu bộ, ban, ngành, tỉnh khen_thưởng theo thẩm_quyền, trường_hợp thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc, có phạm_vi ảnh_hưởng trong lĩnh_vực thuộc bộ, ban, ngành, tỉnh thì đề_nghị khen_thưởng cấp Nhà_nước. - Trong 01 năm không đề_nghị xét, tặng 02 hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước cho một tập_thể hoặc một cá_nhân ( trừ khen_thưởng đột_xuất ; khen_thưởng quá_trình cống_hiến ; khen_thưởng theo
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BNV quy_định về các hình_thức khen_thưởng như sau : - Cơ_quan có thẩm_quyền căn_cứ đối_tượng , chức_năng , nhiệm_vụ được giao và thành_tích đạt được của tập_thể , cá_nhân để khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng các hình_thức phù_hợp . - Không tặng nhiều hình_thức khen_thưởng cho một thành_tích đạt được . Tập_thể , cá_nhân đủ tiêu_chuẩn tặng hình_thức , mức hạng nào thì xét , đề_nghị cấp có thẩm_quyền tặng_thưởng hình_thức , mức hạng đó , không đề_nghị khen_thưởng vượt mức hạng . Đối_với tập_thể , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc đột_xuất Người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh khen_thưởng theo thẩm_quyền , trường_hợp thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc , có phạm_vi ảnh_hưởng trong lĩnh_vực thuộc bộ , ban , ngành , tỉnh thì đề_nghị khen_thưởng cấp Nhà_nước . - Trong 01 năm không đề_nghị xét , tặng 02 hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước cho một tập_thể hoặc một cá_nhân ( trừ khen_thưởng đột_xuất ; khen_thưởng quá_trình cống_hiến ; khen_thưởng theo niên_hạn ) . Theo đó quy_định chung về thi_đua khen_thưởng không đề_cập đến thủ_tục khen_thưởng đột_xuất . Trường_hợp không có quy_định , theo quan_điểm của THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT vẫn áp_dụng trình_tự thủ_tục theo nguyên_tắc tương_ứng với từng danh_hiệu khen_thưởng , nếu có yêu_cầu về Biên_bản họp thì phải thành_lập Hội_đồng thi_đua - khen_thưởng . Khen_thưởng đột_xuất
23,790
Khen_thưởng gồm có các hình_thức nào ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BNV quy_định về các hình_thức khen_thưởng như sau : ... . - Trong 01 năm không đề_nghị xét, tặng 02 hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước cho một tập_thể hoặc một cá_nhân ( trừ khen_thưởng đột_xuất ; khen_thưởng quá_trình cống_hiến ; khen_thưởng theo niên_hạn ). Theo đó quy_định chung về thi_đua khen_thưởng không đề_cập đến thủ_tục khen_thưởng đột_xuất. Trường_hợp không có quy_định, theo quan_điểm của THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT vẫn áp_dụng trình_tự thủ_tục theo nguyên_tắc tương_ứng với từng danh_hiệu khen_thưởng, nếu có yêu_cầu về Biên_bản họp thì phải thành_lập Hội_đồng thi_đua - khen_thưởng. Khen_thưởng đột_xuất
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BNV quy_định về các hình_thức khen_thưởng như sau : - Cơ_quan có thẩm_quyền căn_cứ đối_tượng , chức_năng , nhiệm_vụ được giao và thành_tích đạt được của tập_thể , cá_nhân để khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng các hình_thức phù_hợp . - Không tặng nhiều hình_thức khen_thưởng cho một thành_tích đạt được . Tập_thể , cá_nhân đủ tiêu_chuẩn tặng hình_thức , mức hạng nào thì xét , đề_nghị cấp có thẩm_quyền tặng_thưởng hình_thức , mức hạng đó , không đề_nghị khen_thưởng vượt mức hạng . Đối_với tập_thể , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc đột_xuất Người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh khen_thưởng theo thẩm_quyền , trường_hợp thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc , có phạm_vi ảnh_hưởng trong lĩnh_vực thuộc bộ , ban , ngành , tỉnh thì đề_nghị khen_thưởng cấp Nhà_nước . - Trong 01 năm không đề_nghị xét , tặng 02 hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước cho một tập_thể hoặc một cá_nhân ( trừ khen_thưởng đột_xuất ; khen_thưởng quá_trình cống_hiến ; khen_thưởng theo niên_hạn ) . Theo đó quy_định chung về thi_đua khen_thưởng không đề_cập đến thủ_tục khen_thưởng đột_xuất . Trường_hợp không có quy_định , theo quan_điểm của THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT vẫn áp_dụng trình_tự thủ_tục theo nguyên_tắc tương_ứng với từng danh_hiệu khen_thưởng , nếu có yêu_cầu về Biên_bản họp thì phải thành_lập Hội_đồng thi_đua - khen_thưởng . Khen_thưởng đột_xuất
23,791
Hồ_sơ khen_thưởng đột_xuất gồm giấy_tờ gì ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 29 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN quy_định về Khen_thưởng đột_xuất , hồ_sơ gồm : ... - Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng đơn_vị kèm danh_sách tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng ( mẫu_số 02 kèm theo Thông_tư này ) ; - Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân do đơn_vị trình khen_thưởng lập . Trường_hợp đề_nghị “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” , báo_cáo thành_tích là 03 bản ; Huân_chương , báo_cáo thành_tích là 04 bản ( mẫu_số 19 kèm theo Thông_tư này ) ; Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đột_xuất thì không cần có Biên_bản họp của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng đơn_vị .
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 29 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN quy_định về Khen_thưởng đột_xuất , hồ_sơ gồm : - Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng đơn_vị kèm danh_sách tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng ( mẫu_số 02 kèm theo Thông_tư này ) ; - Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân do đơn_vị trình khen_thưởng lập . Trường_hợp đề_nghị “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” , báo_cáo thành_tích là 03 bản ; Huân_chương , báo_cáo thành_tích là 04 bản ( mẫu_số 19 kèm theo Thông_tư này ) ; Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đột_xuất thì không cần có Biên_bản họp của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng đơn_vị .
23,792
Công_ty cổ_phần có 03 thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp và 01 người trong đó là cổ_đông sáng_lập có đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 39 Luật Giá 2012 quy_định như sau Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá ... 5 . Công_ty cổ_p: ... Căn_cứ khoản 5 Điều 39 Luật Giá 2012 quy_định như sau Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá... 5. Công_ty cổ_phần khi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá phải đủ các điều_kiện sau : a ) Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh, Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có ít_nhất 03 thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp, trong đó tối_thiểu phải có 02 cổ_đông sáng_lập ; c ) Người đại_diện theo pháp_luật, Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc của công_ty cổ_phần phải là thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp ; d ) Phần vốn góp của thành_viên là tổ_chức không được vượt quá mức vốn góp do Chính_phủ quy_định. Người đại_diện của thành_viên là tổ_chức phải là thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp..... Chiếu theo quy_định này, ngoài đáp_ứng các điều_kiện nêu trên thì công_ty cổ_phần được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá phải có ít_nhất 03 thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp, trong đó tối_thiểu phải có 02 cổ_đông sáng_lập. ( 1 ) Như_vậy,
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 39 Luật Giá 2012 quy_định như sau Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá ... 5 . Công_ty cổ_phần khi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá phải đủ các điều_kiện sau : a ) Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có ít_nhất 03 thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp , trong đó tối_thiểu phải có 02 cổ_đông sáng_lập ; c ) Người đại_diện theo pháp_luật , Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc của công_ty cổ_phần phải là thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp ; d ) Phần vốn góp của thành_viên là tổ_chức không được vượt quá mức vốn góp do Chính_phủ quy_định . Người đại_diện của thành_viên là tổ_chức phải là thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp . .... Chiếu theo quy_định này , ngoài đáp_ứng các điều_kiện nêu trên thì công_ty cổ_phần được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá phải có ít_nhất 03 thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp , trong đó tối_thiểu phải có 02 cổ_đông sáng_lập . ( 1 ) Như_vậy , nếu công_ty cổ_phần có 03 thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp nhưng chỉ có 01 trong số đó là thành_viên sáng_lập thì không đủ điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá . Đồng_thời căn_cứ Điều 38 Luật Giá 2012 quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp thẩm_định giá 1 . Doanh_nghiệp thẩm_định giá được thành_lập theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 2 . Doanh_nghiệp thẩm_định giá được hoạt_động khi Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , doanh_nghiệp thẩm_định giá được hoạt_động khi Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá . ( 2 ) Từ ( 1 ) và ( 2 ) có_thể kết_luận , công_ty cổ_phần có 03 thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp và 01 người trong đó là cổ_đông sáng_lập sẽ không đủ điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá . Định_giá tài_sản ( hình từ Internet )
23,793
Công_ty cổ_phần có 03 thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp và 01 người trong đó là cổ_đông sáng_lập có đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 39 Luật Giá 2012 quy_định như sau Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá ... 5 . Công_ty cổ_p: ... điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá phải có ít_nhất 03 thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp, trong đó tối_thiểu phải có 02 cổ_đông sáng_lập. ( 1 ) Như_vậy, nếu công_ty cổ_phần có 03 thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp nhưng chỉ có 01 trong số đó là thành_viên sáng_lập thì không đủ điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá. Đồng_thời căn_cứ Điều 38 Luật Giá 2012 quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp thẩm_định giá 1. Doanh_nghiệp thẩm_định giá được thành_lập theo quy_định của Luật doanh_nghiệp. 2. Doanh_nghiệp thẩm_định giá được hoạt_động khi Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, doanh_nghiệp thẩm_định giá được hoạt_động khi Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá. ( 2 ) Từ ( 1 ) và ( 2 ) có_thể kết_luận, công_ty cổ_phần có 03 thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp và 01 người trong đó là cổ_đông sáng_lập sẽ không đủ điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá. Định_giá tài_sản ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 39 Luật Giá 2012 quy_định như sau Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá ... 5 . Công_ty cổ_phần khi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá phải đủ các điều_kiện sau : a ) Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có ít_nhất 03 thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp , trong đó tối_thiểu phải có 02 cổ_đông sáng_lập ; c ) Người đại_diện theo pháp_luật , Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc của công_ty cổ_phần phải là thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp ; d ) Phần vốn góp của thành_viên là tổ_chức không được vượt quá mức vốn góp do Chính_phủ quy_định . Người đại_diện của thành_viên là tổ_chức phải là thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp . .... Chiếu theo quy_định này , ngoài đáp_ứng các điều_kiện nêu trên thì công_ty cổ_phần được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá phải có ít_nhất 03 thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp , trong đó tối_thiểu phải có 02 cổ_đông sáng_lập . ( 1 ) Như_vậy , nếu công_ty cổ_phần có 03 thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp nhưng chỉ có 01 trong số đó là thành_viên sáng_lập thì không đủ điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá . Đồng_thời căn_cứ Điều 38 Luật Giá 2012 quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp thẩm_định giá 1 . Doanh_nghiệp thẩm_định giá được thành_lập theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 2 . Doanh_nghiệp thẩm_định giá được hoạt_động khi Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , doanh_nghiệp thẩm_định giá được hoạt_động khi Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá . ( 2 ) Từ ( 1 ) và ( 2 ) có_thể kết_luận , công_ty cổ_phần có 03 thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp và 01 người trong đó là cổ_đông sáng_lập sẽ không đủ điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá . Định_giá tài_sản ( hình từ Internet )
23,794
Công_ty cổ_phần có 03 thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp và 01 người trong đó là cổ_đông sáng_lập có đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 39 Luật Giá 2012 quy_định như sau Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá ... 5 . Công_ty cổ_p: ... về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp và 01 người trong đó là cổ_đông sáng_lập sẽ không đủ điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá. Định_giá tài_sản ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 39 Luật Giá 2012 quy_định như sau Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá ... 5 . Công_ty cổ_phần khi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá phải đủ các điều_kiện sau : a ) Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có ít_nhất 03 thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp , trong đó tối_thiểu phải có 02 cổ_đông sáng_lập ; c ) Người đại_diện theo pháp_luật , Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc của công_ty cổ_phần phải là thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp ; d ) Phần vốn góp của thành_viên là tổ_chức không được vượt quá mức vốn góp do Chính_phủ quy_định . Người đại_diện của thành_viên là tổ_chức phải là thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp . .... Chiếu theo quy_định này , ngoài đáp_ứng các điều_kiện nêu trên thì công_ty cổ_phần được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá phải có ít_nhất 03 thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp , trong đó tối_thiểu phải có 02 cổ_đông sáng_lập . ( 1 ) Như_vậy , nếu công_ty cổ_phần có 03 thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp nhưng chỉ có 01 trong số đó là thành_viên sáng_lập thì không đủ điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá . Đồng_thời căn_cứ Điều 38 Luật Giá 2012 quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp thẩm_định giá 1 . Doanh_nghiệp thẩm_định giá được thành_lập theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 2 . Doanh_nghiệp thẩm_định giá được hoạt_động khi Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , doanh_nghiệp thẩm_định giá được hoạt_động khi Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá . ( 2 ) Từ ( 1 ) và ( 2 ) có_thể kết_luận , công_ty cổ_phần có 03 thẩm_định_viên về giá đăng_ký hành_nghề tại doanh_nghiệp và 01 người trong đó là cổ_đông sáng_lập sẽ không đủ điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá . Định_giá tài_sản ( hình từ Internet )
23,795
Cá_nhân có tài_sản được thẩm_định về giá chọn công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng có vi_phạm pháp_luật không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 10 Luật Giá 2012 quy_định như sau : ... Hành_vi bị cấm trong lĩnh_vực giá ... 5 . Đối_với tổ_chức , cá_nhân có tài_sản được thẩm_định giá và tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc sử_dụng kết_quả thẩm_định giá : a ) Chọn tổ_chức , cá_nhân không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng thẩm_định giá ; b ) Cung_cấp không chính_xác , không trung_thực , không đầy_đủ , không kịp_thời thông_tin , tài_liệu liên_quan đến tài_sản cần thẩm_định giá ; c ) Mua_chuộc , hối_lộ , thông_đồng với thẩm_định_viên về giá , doanh_nghiệp thẩm_định giá để làm sai_lệch kết_quả thẩm_định giá . Theo quy_định này , việc lựa_chọn công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng là hành_vi bị cấm trong lĩnh_vực giá . Nói cách khác , cá_nhân có tài_sản được thẩm_định về giá chọn công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng là vi_phạm pháp_luật .
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 10 Luật Giá 2012 quy_định như sau : Hành_vi bị cấm trong lĩnh_vực giá ... 5 . Đối_với tổ_chức , cá_nhân có tài_sản được thẩm_định giá và tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc sử_dụng kết_quả thẩm_định giá : a ) Chọn tổ_chức , cá_nhân không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng thẩm_định giá ; b ) Cung_cấp không chính_xác , không trung_thực , không đầy_đủ , không kịp_thời thông_tin , tài_liệu liên_quan đến tài_sản cần thẩm_định giá ; c ) Mua_chuộc , hối_lộ , thông_đồng với thẩm_định_viên về giá , doanh_nghiệp thẩm_định giá để làm sai_lệch kết_quả thẩm_định giá . Theo quy_định này , việc lựa_chọn công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng là hành_vi bị cấm trong lĩnh_vực giá . Nói cách khác , cá_nhân có tài_sản được thẩm_định về giá chọn công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng là vi_phạm pháp_luật .
23,796
Cá_nhân có tài_sản được thẩm_định giá chọn công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng bị phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hành_vi vi_phạm quy_định đối_với người có tài_sản thẩm_định giá và người sử_dụng kết_quả thẩm_định giá 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đối_với hành_vi lựa_chọn tổ_chức không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng thẩm_định giá. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đối_với hành_vi sử_dụng kết_quả thẩm_định giá không đúng với mục_đích thẩm_định giá đã được ghi trong hợp_đồng. 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đối_với hành_vi cung_cấp không chính_xác, không trung_thực, không đầy_đủ thông_tin, tài_liệu liên_quan đến tài_sản cần thẩm_định giá. 4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đối_với hành_vi mua_chuộc, hối_lộ, thông_đồng với thẩm_định_viên về giá, doanh_nghiệp thẩm_định giá để làm sai_lệch kết_quả thẩm_định giá. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Huỷ kết_quả thẩm_định giá do hành_vi vi_phạm hành_chính tại Khoản 1, Khoản 3 và Khoản 4 Điều này. Như đã phân_tích ở trên, cá_nhân có tài_sản được thẩm_định về giá chọn công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng là vi_phạm pháp_luật và sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Lưu_ý
None
1
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định đối_với người có tài_sản thẩm_định giá và người sử_dụng kết_quả thẩm_định giá 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đối_với hành_vi lựa_chọn tổ_chức không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng thẩm_định giá . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đối_với hành_vi sử_dụng kết_quả thẩm_định giá không đúng với mục_đích thẩm_định giá đã được ghi trong hợp_đồng . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đối_với hành_vi cung_cấp không chính_xác , không trung_thực , không đầy_đủ thông_tin , tài_liệu liên_quan đến tài_sản cần thẩm_định giá . 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đối_với hành_vi mua_chuộc , hối_lộ , thông_đồng với thẩm_định_viên về giá , doanh_nghiệp thẩm_định giá để làm sai_lệch kết_quả thẩm_định giá . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Huỷ kết_quả thẩm_định giá do hành_vi vi_phạm hành_chính tại Khoản 1 , Khoản 3 và Khoản 4 Điều này . Như đã phân_tích ở trên , cá_nhân có tài_sản được thẩm_định về giá chọn công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng là vi_phạm pháp_luật và sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Lưu_ý , mức phạt tiền này chỉ áp_dụng với cá_nhân vi_phạm quy_định trên , đối_với tổ_chức mức phạt tiền sẽ nhân hai ( theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP). Ngoài_ra , kết_quả thẩm_định giá do công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá thực_hiện cũng sẽ buộc bị huỷ .
23,797
Cá_nhân có tài_sản được thẩm_định giá chọn công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng bị phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... chọn công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng là vi_phạm pháp_luật và sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Lưu_ý, mức phạt tiền này chỉ áp_dụng với cá_nhân vi_phạm quy_định trên, đối_với tổ_chức mức phạt tiền sẽ nhân hai ( theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP). Ngoài_ra, kết_quả thẩm_định giá do công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá thực_hiện cũng sẽ buộc bị huỷ. Hành_vi vi_phạm quy_định đối_với người có tài_sản thẩm_định giá và người sử_dụng kết_quả thẩm_định giá 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đối_với hành_vi lựa_chọn tổ_chức không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng thẩm_định giá. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đối_với hành_vi sử_dụng kết_quả thẩm_định giá không đúng với mục_đích thẩm_định giá đã được ghi trong hợp_đồng. 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đối_với hành_vi cung_cấp không chính_xác, không trung_thực, không đầy_đủ thông_tin, tài_liệu liên_quan đến tài_sản cần thẩm_định giá. 4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đối_với hành_vi mua_chuộc,
None
1
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định đối_với người có tài_sản thẩm_định giá và người sử_dụng kết_quả thẩm_định giá 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đối_với hành_vi lựa_chọn tổ_chức không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng thẩm_định giá . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đối_với hành_vi sử_dụng kết_quả thẩm_định giá không đúng với mục_đích thẩm_định giá đã được ghi trong hợp_đồng . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đối_với hành_vi cung_cấp không chính_xác , không trung_thực , không đầy_đủ thông_tin , tài_liệu liên_quan đến tài_sản cần thẩm_định giá . 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đối_với hành_vi mua_chuộc , hối_lộ , thông_đồng với thẩm_định_viên về giá , doanh_nghiệp thẩm_định giá để làm sai_lệch kết_quả thẩm_định giá . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Huỷ kết_quả thẩm_định giá do hành_vi vi_phạm hành_chính tại Khoản 1 , Khoản 3 và Khoản 4 Điều này . Như đã phân_tích ở trên , cá_nhân có tài_sản được thẩm_định về giá chọn công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng là vi_phạm pháp_luật và sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Lưu_ý , mức phạt tiền này chỉ áp_dụng với cá_nhân vi_phạm quy_định trên , đối_với tổ_chức mức phạt tiền sẽ nhân hai ( theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP). Ngoài_ra , kết_quả thẩm_định giá do công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá thực_hiện cũng sẽ buộc bị huỷ .
23,798
Cá_nhân có tài_sản được thẩm_định giá chọn công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng bị phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... cung_cấp không chính_xác, không trung_thực, không đầy_đủ thông_tin, tài_liệu liên_quan đến tài_sản cần thẩm_định giá. 4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đối_với hành_vi mua_chuộc, hối_lộ, thông_đồng với thẩm_định_viên về giá, doanh_nghiệp thẩm_định giá để làm sai_lệch kết_quả thẩm_định giá. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Huỷ kết_quả thẩm_định giá do hành_vi vi_phạm hành_chính tại Khoản 1, Khoản 3 và Khoản 4 Điều này. Như đã phân_tích ở trên, cá_nhân có tài_sản được thẩm_định về giá chọn công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng là vi_phạm pháp_luật và sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Lưu_ý, mức phạt tiền này chỉ áp_dụng với cá_nhân vi_phạm quy_định trên, đối_với tổ_chức mức phạt tiền sẽ nhân hai ( theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP). Ngoài_ra, kết_quả thẩm_định giá do công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá thực_hiện cũng sẽ buộc bị huỷ.
None
1
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định đối_với người có tài_sản thẩm_định giá và người sử_dụng kết_quả thẩm_định giá 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đối_với hành_vi lựa_chọn tổ_chức không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng thẩm_định giá . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đối_với hành_vi sử_dụng kết_quả thẩm_định giá không đúng với mục_đích thẩm_định giá đã được ghi trong hợp_đồng . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đối_với hành_vi cung_cấp không chính_xác , không trung_thực , không đầy_đủ thông_tin , tài_liệu liên_quan đến tài_sản cần thẩm_định giá . 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đối_với hành_vi mua_chuộc , hối_lộ , thông_đồng với thẩm_định_viên về giá , doanh_nghiệp thẩm_định giá để làm sai_lệch kết_quả thẩm_định giá . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Huỷ kết_quả thẩm_định giá do hành_vi vi_phạm hành_chính tại Khoản 1 , Khoản 3 và Khoản 4 Điều này . Như đã phân_tích ở trên , cá_nhân có tài_sản được thẩm_định về giá chọn công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá để ký hợp_đồng là vi_phạm pháp_luật và sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Lưu_ý , mức phạt tiền này chỉ áp_dụng với cá_nhân vi_phạm quy_định trên , đối_với tổ_chức mức phạt tiền sẽ nhân hai ( theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP). Ngoài_ra , kết_quả thẩm_định giá do công_ty cổ_phần không đủ điều_kiện hành_nghề thẩm_định giá thực_hiện cũng sẽ buộc bị huỷ .
23,799