Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Hình_thức bầu_cử tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng là những hình_thức nào ?
Đối_với quy_định về hình_thức bầu_cử tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng thì tại Điều 3 Quyết_định 244 - QĐ / TW năm 2014 về Quy_chế bầu_cử trong Đảng do Ba: ... Đối_với quy_định về hình_thức bầu_cử tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng thì tại Điều 3 Quyết_định 244 - QĐ / TW năm 2014 về Quy_chế bầu_cử trong Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định cụ_thể như sau : " Điều 3 . Hình_thức bầu_cử 1 - Bỏ_phiếu kín thực_hiện trong các trường_hợp : - Bầu ban_chấp_hành đảng_bộ , chi_bộ ( gọi tắt là cấp_uỷ ) ; bầu Ban_Chấp_hành Trung_ương . - Bầu ban thường_vụ , bí_thư , phó bí_thư cấp_uỷ . - Bầu Bộ_Chính_trị , Tổng_Bí_thư , Ban_Bí_thư . - Bầu uỷ_ban kiểm_tra , chủ_nhiệm , phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . - Bầu đại_biểu dự đại_hội đảng_bộ cấp trên . - Lấy phiếu xin ý_kiến về các ứng_cử_viên để đưa vào danh_sách bầu_cử . - Giới_thiệu đảng_viên ứng_cử các chức_danh lãnh_đạo Nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc và các đoàn_thể nhân_dân . 2 - Biểu_quyết giơ tay ( sử_dụng thẻ đảng_viên để biểu_quyết ) thực_hiện trong các trường_hợp : - Bầu các cơ_quan điều_hành , giúp_việc đại_hội , hội_nghị ( đoàn_chủ_tịch đại_hội , đoàn thư_ký , chủ_tịch hội_nghị , ban thẩm_tra tư_cách đại_biểu , ban kiểm phiếu ... ) . - Thông_qua số_lượng và danh_sách bầu_cử . "
None
1
Đối_với quy_định về hình_thức bầu_cử tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng thì tại Điều 3 Quyết_định 244 - QĐ / TW năm 2014 về Quy_chế bầu_cử trong Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định cụ_thể như sau : " Điều 3 . Hình_thức bầu_cử 1 - Bỏ_phiếu kín thực_hiện trong các trường_hợp : - Bầu ban_chấp_hành đảng_bộ , chi_bộ ( gọi tắt là cấp_uỷ ) ; bầu Ban_Chấp_hành Trung_ương . - Bầu ban thường_vụ , bí_thư , phó bí_thư cấp_uỷ . - Bầu Bộ_Chính_trị , Tổng_Bí_thư , Ban_Bí_thư . - Bầu uỷ_ban kiểm_tra , chủ_nhiệm , phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . - Bầu đại_biểu dự đại_hội đảng_bộ cấp trên . - Lấy phiếu xin ý_kiến về các ứng_cử_viên để đưa vào danh_sách bầu_cử . - Giới_thiệu đảng_viên ứng_cử các chức_danh lãnh_đạo Nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc và các đoàn_thể nhân_dân . 2 - Biểu_quyết giơ tay ( sử_dụng thẻ đảng_viên để biểu_quyết ) thực_hiện trong các trường_hợp : - Bầu các cơ_quan điều_hành , giúp_việc đại_hội , hội_nghị ( đoàn_chủ_tịch đại_hội , đoàn thư_ký , chủ_tịch hội_nghị , ban thẩm_tra tư_cách đại_biểu , ban kiểm phiếu ... ) . - Thông_qua số_lượng và danh_sách bầu_cử . "
2,600
Quy_định về ban kiểm phiếu tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng ?
Đối_với trường_hợp bỏ_phiếu kín thì theo quy_định tại Điều 7 Quyết_định 244 - QĐ / TW năm 2014 về Quy_chế bầu_cử trong Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ươn: ... Đối_với trường_hợp bỏ_phiếu kín thì theo quy_định tại Điều 7 Quyết_định 244 - QĐ / TW năm 2014 về Quy_chế bầu_cử trong Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định về Ban kiểm phiếu tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng cụ_thể như sau : - Ban kiểm phiếu là cơ_quan giúp_việc bầu_cử của đại_hội do đoàn_chủ_tịch giới_thiệu, đại_hội biểu_quyết thông_qua. Ban kiểm phiếu gồm một_số đại_biểu chính_thức trong đại_hội đại_biểu, hoặc một_số đảng_viên chính_thức trong đại_hội đảng_viên không có tên trong danh_sách bầu_cử. Số_lượng ban kiểm phiếu ở đại_hội các cấp do đoàn_chủ_tịch đại_hội lựa_chọn, giới_thiệu ; đại_hội biểu_quyết thông_qua. - Ban kiểm phiếu có nhiệm_vụ : + Hướng_dẫn cách_thức bỏ_phiếu, kiểm_tra, niêm_phong thùng phiếu, phát phiếu trực_tiếp cho đại_biểu ( hoặc theo đoàn đại_biểu ), kiểm số phiếu phát ra và phiếu thu về báo_cáo đại_hội, kiểm phiếu bầu. + Xem_xét và kết_luận về các phiếu không hợp_lệ và những ý_kiến khiếu_nại về việc bầu_cử trong đại_hội. + Lập biên_bản kiểm phiếu báo_cáo với đoàn_chủ_tịch và công_bố kết_quả bầu_cử ; ký vào biên_bản bầu_cử, niêm_phong phiếu bầu và chuyển cho đoàn_chủ_tịch đại_hội để bàn_giao
None
1
Đối_với trường_hợp bỏ_phiếu kín thì theo quy_định tại Điều 7 Quyết_định 244 - QĐ / TW năm 2014 về Quy_chế bầu_cử trong Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định về Ban kiểm phiếu tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng cụ_thể như sau : - Ban kiểm phiếu là cơ_quan giúp_việc bầu_cử của đại_hội do đoàn_chủ_tịch giới_thiệu , đại_hội biểu_quyết thông_qua . Ban kiểm phiếu gồm một_số đại_biểu chính_thức trong đại_hội đại_biểu , hoặc một_số đảng_viên chính_thức trong đại_hội đảng_viên không có tên trong danh_sách bầu_cử . Số_lượng ban kiểm phiếu ở đại_hội các cấp do đoàn_chủ_tịch đại_hội lựa_chọn , giới_thiệu ; đại_hội biểu_quyết thông_qua . - Ban kiểm phiếu có nhiệm_vụ : + Hướng_dẫn cách_thức bỏ_phiếu , kiểm_tra , niêm_phong thùng phiếu , phát phiếu trực_tiếp cho đại_biểu ( hoặc theo đoàn đại_biểu ) , kiểm số phiếu phát ra và phiếu thu về báo_cáo đại_hội , kiểm phiếu bầu . + Xem_xét và kết_luận về các phiếu không hợp_lệ và những ý_kiến khiếu_nại về việc bầu_cử trong đại_hội . + Lập biên_bản kiểm phiếu báo_cáo với đoàn_chủ_tịch và công_bố kết_quả bầu_cử ; ký vào biên_bản bầu_cử , niêm_phong phiếu bầu và chuyển cho đoàn_chủ_tịch đại_hội để bàn_giao cho cấp_uỷ khoá mới lưu_trữ theo quy_định . Nếu kiểm phiếu bằng máy_vi_tính , ban kiểm phiếu được sử_dụng một_số nhân_viên kỹ_thuật không phải là đại_biểu đại_hội . Ngoài ban kiểm phiếu và nhân_viên kỹ_thuật thực_hiện nhiệm_vụ kiểm phiếu , không ai được đến_nơi ban kiểm phiếu đang làm_việc .
2,601
Quy_định về ban kiểm phiếu tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng ?
Đối_với trường_hợp bỏ_phiếu kín thì theo quy_định tại Điều 7 Quyết_định 244 - QĐ / TW năm 2014 về Quy_chế bầu_cử trong Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ươn: ... đại_hội. + Lập biên_bản kiểm phiếu báo_cáo với đoàn_chủ_tịch và công_bố kết_quả bầu_cử ; ký vào biên_bản bầu_cử, niêm_phong phiếu bầu và chuyển cho đoàn_chủ_tịch đại_hội để bàn_giao cho cấp_uỷ khoá mới lưu_trữ theo quy_định. Nếu kiểm phiếu bằng máy_vi_tính, ban kiểm phiếu được sử_dụng một_số nhân_viên kỹ_thuật không phải là đại_biểu đại_hội. Ngoài ban kiểm phiếu và nhân_viên kỹ_thuật thực_hiện nhiệm_vụ kiểm phiếu, không ai được đến_nơi ban kiểm phiếu đang làm_việc.Đối_với trường_hợp bỏ_phiếu kín thì theo quy_định tại Điều 7 Quyết_định 244 - QĐ / TW năm 2014 về Quy_chế bầu_cử trong Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định về Ban kiểm phiếu tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng cụ_thể như sau : - Ban kiểm phiếu là cơ_quan giúp_việc bầu_cử của đại_hội do đoàn_chủ_tịch giới_thiệu, đại_hội biểu_quyết thông_qua. Ban kiểm phiếu gồm một_số đại_biểu chính_thức trong đại_hội đại_biểu, hoặc một_số đảng_viên chính_thức trong đại_hội đảng_viên không có tên trong danh_sách bầu_cử. Số_lượng ban kiểm phiếu ở đại_hội các cấp do đoàn_chủ_tịch đại_hội lựa_chọn, giới_thiệu ; đại_hội biểu_quyết thông_qua. - Ban kiểm phiếu có nhiệm_vụ : + Hướng_dẫn cách_thức bỏ_phiếu, kiểm_tra
None
1
Đối_với trường_hợp bỏ_phiếu kín thì theo quy_định tại Điều 7 Quyết_định 244 - QĐ / TW năm 2014 về Quy_chế bầu_cử trong Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định về Ban kiểm phiếu tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng cụ_thể như sau : - Ban kiểm phiếu là cơ_quan giúp_việc bầu_cử của đại_hội do đoàn_chủ_tịch giới_thiệu , đại_hội biểu_quyết thông_qua . Ban kiểm phiếu gồm một_số đại_biểu chính_thức trong đại_hội đại_biểu , hoặc một_số đảng_viên chính_thức trong đại_hội đảng_viên không có tên trong danh_sách bầu_cử . Số_lượng ban kiểm phiếu ở đại_hội các cấp do đoàn_chủ_tịch đại_hội lựa_chọn , giới_thiệu ; đại_hội biểu_quyết thông_qua . - Ban kiểm phiếu có nhiệm_vụ : + Hướng_dẫn cách_thức bỏ_phiếu , kiểm_tra , niêm_phong thùng phiếu , phát phiếu trực_tiếp cho đại_biểu ( hoặc theo đoàn đại_biểu ) , kiểm số phiếu phát ra và phiếu thu về báo_cáo đại_hội , kiểm phiếu bầu . + Xem_xét và kết_luận về các phiếu không hợp_lệ và những ý_kiến khiếu_nại về việc bầu_cử trong đại_hội . + Lập biên_bản kiểm phiếu báo_cáo với đoàn_chủ_tịch và công_bố kết_quả bầu_cử ; ký vào biên_bản bầu_cử , niêm_phong phiếu bầu và chuyển cho đoàn_chủ_tịch đại_hội để bàn_giao cho cấp_uỷ khoá mới lưu_trữ theo quy_định . Nếu kiểm phiếu bằng máy_vi_tính , ban kiểm phiếu được sử_dụng một_số nhân_viên kỹ_thuật không phải là đại_biểu đại_hội . Ngoài ban kiểm phiếu và nhân_viên kỹ_thuật thực_hiện nhiệm_vụ kiểm phiếu , không ai được đến_nơi ban kiểm phiếu đang làm_việc .
2,602
Quy_định về ban kiểm phiếu tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng ?
Đối_với trường_hợp bỏ_phiếu kín thì theo quy_định tại Điều 7 Quyết_định 244 - QĐ / TW năm 2014 về Quy_chế bầu_cử trong Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ươn: ... ban kiểm phiếu ở đại_hội các cấp do đoàn_chủ_tịch đại_hội lựa_chọn, giới_thiệu ; đại_hội biểu_quyết thông_qua. - Ban kiểm phiếu có nhiệm_vụ : + Hướng_dẫn cách_thức bỏ_phiếu, kiểm_tra, niêm_phong thùng phiếu, phát phiếu trực_tiếp cho đại_biểu ( hoặc theo đoàn đại_biểu ), kiểm số phiếu phát ra và phiếu thu về báo_cáo đại_hội, kiểm phiếu bầu. + Xem_xét và kết_luận về các phiếu không hợp_lệ và những ý_kiến khiếu_nại về việc bầu_cử trong đại_hội. + Lập biên_bản kiểm phiếu báo_cáo với đoàn_chủ_tịch và công_bố kết_quả bầu_cử ; ký vào biên_bản bầu_cử, niêm_phong phiếu bầu và chuyển cho đoàn_chủ_tịch đại_hội để bàn_giao cho cấp_uỷ khoá mới lưu_trữ theo quy_định. Nếu kiểm phiếu bằng máy_vi_tính, ban kiểm phiếu được sử_dụng một_số nhân_viên kỹ_thuật không phải là đại_biểu đại_hội. Ngoài ban kiểm phiếu và nhân_viên kỹ_thuật thực_hiện nhiệm_vụ kiểm phiếu, không ai được đến_nơi ban kiểm phiếu đang làm_việc.
None
1
Đối_với trường_hợp bỏ_phiếu kín thì theo quy_định tại Điều 7 Quyết_định 244 - QĐ / TW năm 2014 về Quy_chế bầu_cử trong Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định về Ban kiểm phiếu tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng cụ_thể như sau : - Ban kiểm phiếu là cơ_quan giúp_việc bầu_cử của đại_hội do đoàn_chủ_tịch giới_thiệu , đại_hội biểu_quyết thông_qua . Ban kiểm phiếu gồm một_số đại_biểu chính_thức trong đại_hội đại_biểu , hoặc một_số đảng_viên chính_thức trong đại_hội đảng_viên không có tên trong danh_sách bầu_cử . Số_lượng ban kiểm phiếu ở đại_hội các cấp do đoàn_chủ_tịch đại_hội lựa_chọn , giới_thiệu ; đại_hội biểu_quyết thông_qua . - Ban kiểm phiếu có nhiệm_vụ : + Hướng_dẫn cách_thức bỏ_phiếu , kiểm_tra , niêm_phong thùng phiếu , phát phiếu trực_tiếp cho đại_biểu ( hoặc theo đoàn đại_biểu ) , kiểm số phiếu phát ra và phiếu thu về báo_cáo đại_hội , kiểm phiếu bầu . + Xem_xét và kết_luận về các phiếu không hợp_lệ và những ý_kiến khiếu_nại về việc bầu_cử trong đại_hội . + Lập biên_bản kiểm phiếu báo_cáo với đoàn_chủ_tịch và công_bố kết_quả bầu_cử ; ký vào biên_bản bầu_cử , niêm_phong phiếu bầu và chuyển cho đoàn_chủ_tịch đại_hội để bàn_giao cho cấp_uỷ khoá mới lưu_trữ theo quy_định . Nếu kiểm phiếu bằng máy_vi_tính , ban kiểm phiếu được sử_dụng một_số nhân_viên kỹ_thuật không phải là đại_biểu đại_hội . Ngoài ban kiểm phiếu và nhân_viên kỹ_thuật thực_hiện nhiệm_vụ kiểm phiếu , không ai được đến_nơi ban kiểm phiếu đang làm_việc .
2,603
Về kiểm phiếu bằng máy_vi_tính tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng ?
Đối_với việc kiểm phiếu bằng máy_vi_tính tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng thì tại Mục 3 Hướng_dẫn 03 - HD / TW năm 2020 về thực_hiện Quy_chế bầu_cử trong: ... Đối_với việc kiểm phiếu bằng máy_vi_tính tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng thì tại Mục 3 Hướng_dẫn 03 - HD / TW năm 2020 về thực_hiện Quy_chế bầu_cử trong Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định như sau : Nếu kiểm phiếu bằng máy_vi_tính , cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ cấp triệu_tập đại_hội phải lựa_chọn nhân_viên kỹ_thuật bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị , chuyên_môn , nghiệp_vụ , kỹ_thuật , bảo_đảm công_tác bảo_mật , giới_thiệu cho đoàn_chủ_tịch đại_hội xem_xét , quyết_định việc sử_dụng . Thống_nhất sử_dụng phần_mềm kiểm phiếu do Quân_uỷ_Trung_ương chỉ_đạo sản_xuất , bảo_đảm tính bảo_mật ; Ban Tổ_chức Trung_ương chịu trách_nhiệm quản_lý , cung_cấp .
None
1
Đối_với việc kiểm phiếu bằng máy_vi_tính tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng thì tại Mục 3 Hướng_dẫn 03 - HD / TW năm 2020 về thực_hiện Quy_chế bầu_cử trong Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định như sau : Nếu kiểm phiếu bằng máy_vi_tính , cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ cấp triệu_tập đại_hội phải lựa_chọn nhân_viên kỹ_thuật bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị , chuyên_môn , nghiệp_vụ , kỹ_thuật , bảo_đảm công_tác bảo_mật , giới_thiệu cho đoàn_chủ_tịch đại_hội xem_xét , quyết_định việc sử_dụng . Thống_nhất sử_dụng phần_mềm kiểm phiếu do Quân_uỷ_Trung_ương chỉ_đạo sản_xuất , bảo_đảm tính bảo_mật ; Ban Tổ_chức Trung_ương chịu trách_nhiệm quản_lý , cung_cấp .
2,604
Quy_định về phiếu bầu_cử tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng ?
Tại Điều 17 Quyết_định 244 - QĐ / TW năm 2014 về Quy_chế bầu_cử trong Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định về phiếu bầu_cử tại Quy_chế b: ... Tại Điều 17 Quyết_định 244 - QĐ / TW năm 2014 về Quy_chế bầu_cử trong Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định về phiếu bầu_cử tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng cụ_thể như sau : " Điều 17. Phiếu bầu_cử 1 - Phiếu bầu in họ và tên những người trong danh_sách bầu_cử ( nơi không có điều_kiện in phiếu, ban kiểm phiếu đại_hội ghi_danh sách bầu_cử trên phiếu ) ; đóng_dấu của cấp_uỷ triệu_tập đại_hội ở góc trái phía trên của phiếu bầu, chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở ( hoặc đảng_bộ bộ_phận ) thì đóng_dấu của cấp_uỷ cơ_sở. Người bầu_cử nếu không bầu cho ai trong danh_sách bầu_cử thì gạch giữa cả chữ họ và tên của người mà mình không bầu. Trường_hợp danh_sách bầu không có số_dư, phiếu bầu được chia làm 4 cột là : số thứ_tự ; họ và tên ; đồng_ý ; không đồng_ý. Người bầu_cử đánh_dấu X vào ô đồng_ý hoặc ô không đồng_ý tương_ứng với họ và tên người trong danh_sách bầu_cử. 2 - Phiếu hợp_lệ và không hợp_lệ : - Phiếu hợp_lệ là phiếu do ban kiểm phiếu phát ra, phiếu bầu đủ hoặc thiếu số_lượng
None
1
Tại Điều 17 Quyết_định 244 - QĐ / TW năm 2014 về Quy_chế bầu_cử trong Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định về phiếu bầu_cử tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng cụ_thể như sau : " Điều 17 . Phiếu bầu_cử 1 - Phiếu bầu in họ và tên những người trong danh_sách bầu_cử ( nơi không có điều_kiện in phiếu , ban kiểm phiếu đại_hội ghi_danh sách bầu_cử trên phiếu ) ; đóng_dấu của cấp_uỷ triệu_tập đại_hội ở góc trái phía trên của phiếu bầu , chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở ( hoặc đảng_bộ bộ_phận ) thì đóng_dấu của cấp_uỷ cơ_sở . Người bầu_cử nếu không bầu cho ai trong danh_sách bầu_cử thì gạch giữa cả chữ họ và tên của người mà mình không bầu . Trường_hợp danh_sách bầu không có số_dư , phiếu bầu được chia làm 4 cột là : số thứ_tự ; họ và tên ; đồng_ý ; không đồng_ý . Người bầu_cử đánh_dấu X vào ô đồng_ý hoặc ô không đồng_ý tương_ứng với họ và tên người trong danh_sách bầu_cử . 2 - Phiếu hợp_lệ và không hợp_lệ : - Phiếu hợp_lệ là phiếu do ban kiểm phiếu phát ra , phiếu bầu đủ hoặc thiếu số_lượng cần bầu ; phiếu bầu mà danh_sách bầu_cử chỉ có một người , người bầu_cử đánh_dấu X vào một trong hai ô đồng_ý hoặc không đồng_ý ; phiếu bầu nhiều người mà không có số_dư , người bầu_cử đánh_dấu X vào cả hai ô ( đồng_ý và không đồng_ý ) hoặc không đánh_dấu X vào cả hai ô ( đồng_ý và không đồng ý ) của một người hoặc một_số người trong danh_sách bầu_cử . - Phiếu không hợp_lệ là phiếu không do ban kiểm phiếu phát ra ; phiếu bầu nhiều hơn số_lượng quy_định ; phiếu không bầu cho ai trong danh_sách bầu_cử nhiều người ; phiếu đánh_dấu X vào cả ô đồng_ý và ô không đồng_ý trong danh_sách bầu_cử chỉ có một người ; phiếu bầu người ngoài danh_sách bầu_cử ; phiếu có đánh_dấu hoặc dùng nhiều loại mực ; phiếu ký_tên hoặc viết thêm . " Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
2,605
Quy_định về phiếu bầu_cử tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng ?
Tại Điều 17 Quyết_định 244 - QĐ / TW năm 2014 về Quy_chế bầu_cử trong Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định về phiếu bầu_cử tại Quy_chế b: ... tên người trong danh_sách bầu_cử. 2 - Phiếu hợp_lệ và không hợp_lệ : - Phiếu hợp_lệ là phiếu do ban kiểm phiếu phát ra, phiếu bầu đủ hoặc thiếu số_lượng cần bầu ; phiếu bầu mà danh_sách bầu_cử chỉ có một người, người bầu_cử đánh_dấu X vào một trong hai ô đồng_ý hoặc không đồng_ý ; phiếu bầu nhiều người mà không có số_dư, người bầu_cử đánh_dấu X vào cả hai ô ( đồng_ý và không đồng_ý ) hoặc không đánh_dấu X vào cả hai ô ( đồng_ý và không đồng ý ) của một người hoặc một_số người trong danh_sách bầu_cử. - Phiếu không hợp_lệ là phiếu không do ban kiểm phiếu phát ra ; phiếu bầu nhiều hơn số_lượng quy_định ; phiếu không bầu cho ai trong danh_sách bầu_cử nhiều người ; phiếu đánh_dấu X vào cả ô đồng_ý và ô không đồng_ý trong danh_sách bầu_cử chỉ có một người ; phiếu bầu người ngoài danh_sách bầu_cử ; phiếu có đánh_dấu hoặc dùng nhiều loại mực ; phiếu ký_tên hoặc viết thêm. " Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Tại Điều 17 Quyết_định 244 - QĐ / TW năm 2014 về Quy_chế bầu_cử trong Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định về phiếu bầu_cử tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng cụ_thể như sau : " Điều 17 . Phiếu bầu_cử 1 - Phiếu bầu in họ và tên những người trong danh_sách bầu_cử ( nơi không có điều_kiện in phiếu , ban kiểm phiếu đại_hội ghi_danh sách bầu_cử trên phiếu ) ; đóng_dấu của cấp_uỷ triệu_tập đại_hội ở góc trái phía trên của phiếu bầu , chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở ( hoặc đảng_bộ bộ_phận ) thì đóng_dấu của cấp_uỷ cơ_sở . Người bầu_cử nếu không bầu cho ai trong danh_sách bầu_cử thì gạch giữa cả chữ họ và tên của người mà mình không bầu . Trường_hợp danh_sách bầu không có số_dư , phiếu bầu được chia làm 4 cột là : số thứ_tự ; họ và tên ; đồng_ý ; không đồng_ý . Người bầu_cử đánh_dấu X vào ô đồng_ý hoặc ô không đồng_ý tương_ứng với họ và tên người trong danh_sách bầu_cử . 2 - Phiếu hợp_lệ và không hợp_lệ : - Phiếu hợp_lệ là phiếu do ban kiểm phiếu phát ra , phiếu bầu đủ hoặc thiếu số_lượng cần bầu ; phiếu bầu mà danh_sách bầu_cử chỉ có một người , người bầu_cử đánh_dấu X vào một trong hai ô đồng_ý hoặc không đồng_ý ; phiếu bầu nhiều người mà không có số_dư , người bầu_cử đánh_dấu X vào cả hai ô ( đồng_ý và không đồng_ý ) hoặc không đánh_dấu X vào cả hai ô ( đồng_ý và không đồng ý ) của một người hoặc một_số người trong danh_sách bầu_cử . - Phiếu không hợp_lệ là phiếu không do ban kiểm phiếu phát ra ; phiếu bầu nhiều hơn số_lượng quy_định ; phiếu không bầu cho ai trong danh_sách bầu_cử nhiều người ; phiếu đánh_dấu X vào cả ô đồng_ý và ô không đồng_ý trong danh_sách bầu_cử chỉ có một người ; phiếu bầu người ngoài danh_sách bầu_cử ; phiếu có đánh_dấu hoặc dùng nhiều loại mực ; phiếu ký_tên hoặc viết thêm . " Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
2,606
Quy_định về phiếu bầu_cử tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng ?
Tại Điều 17 Quyết_định 244 - QĐ / TW năm 2014 về Quy_chế bầu_cử trong Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định về phiếu bầu_cử tại Quy_chế b: ... hoặc dùng nhiều loại mực ; phiếu ký_tên hoặc viết thêm. " Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Tại Điều 17 Quyết_định 244 - QĐ / TW năm 2014 về Quy_chế bầu_cử trong Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định về phiếu bầu_cử tại Quy_chế bầu_cử trong Đảng cụ_thể như sau : " Điều 17 . Phiếu bầu_cử 1 - Phiếu bầu in họ và tên những người trong danh_sách bầu_cử ( nơi không có điều_kiện in phiếu , ban kiểm phiếu đại_hội ghi_danh sách bầu_cử trên phiếu ) ; đóng_dấu của cấp_uỷ triệu_tập đại_hội ở góc trái phía trên của phiếu bầu , chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở ( hoặc đảng_bộ bộ_phận ) thì đóng_dấu của cấp_uỷ cơ_sở . Người bầu_cử nếu không bầu cho ai trong danh_sách bầu_cử thì gạch giữa cả chữ họ và tên của người mà mình không bầu . Trường_hợp danh_sách bầu không có số_dư , phiếu bầu được chia làm 4 cột là : số thứ_tự ; họ và tên ; đồng_ý ; không đồng_ý . Người bầu_cử đánh_dấu X vào ô đồng_ý hoặc ô không đồng_ý tương_ứng với họ và tên người trong danh_sách bầu_cử . 2 - Phiếu hợp_lệ và không hợp_lệ : - Phiếu hợp_lệ là phiếu do ban kiểm phiếu phát ra , phiếu bầu đủ hoặc thiếu số_lượng cần bầu ; phiếu bầu mà danh_sách bầu_cử chỉ có một người , người bầu_cử đánh_dấu X vào một trong hai ô đồng_ý hoặc không đồng_ý ; phiếu bầu nhiều người mà không có số_dư , người bầu_cử đánh_dấu X vào cả hai ô ( đồng_ý và không đồng_ý ) hoặc không đánh_dấu X vào cả hai ô ( đồng_ý và không đồng ý ) của một người hoặc một_số người trong danh_sách bầu_cử . - Phiếu không hợp_lệ là phiếu không do ban kiểm phiếu phát ra ; phiếu bầu nhiều hơn số_lượng quy_định ; phiếu không bầu cho ai trong danh_sách bầu_cử nhiều người ; phiếu đánh_dấu X vào cả ô đồng_ý và ô không đồng_ý trong danh_sách bầu_cử chỉ có một người ; phiếu bầu người ngoài danh_sách bầu_cử ; phiếu có đánh_dấu hoặc dùng nhiều loại mực ; phiếu ký_tên hoặc viết thêm . " Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
2,607
Đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính thì cá_nhân và tổ_chức có_thể bị áp_dụng nhiều hình_thức xử_phạt chính hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 20: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 như sau : Các hình_thức xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng 1. Các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính, phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ( sau đây gọi chung là tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ) ; đ ) Trục_xuất. 2. Hình_thức xử_phạt quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này chỉ được quy_định và áp_dụng là hình_thức xử_phạt chính. Hình_thức xử_phạt quy_định tại các điểm c, d và đ khoản 1 Điều này có_thể được quy_định là hình_thức xử_phạt bổ_sung hoặc hình_thức xử_phạt chính. 3. Mỗi vi_phạm hành_chính được quy_định một hình_thức xử_phạt chính, có_thể quy_định một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung kèm theo. Hình_thức xử_phạt bổ_sung được áp_dụng kèm theo hình_thức xử_phạt chính, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 65 của
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 như sau : Các hình_thức xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng 1 . Các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ( sau đây gọi chung là tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ) ; đ ) Trục_xuất . 2 . Hình_thức xử_phạt quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này chỉ được quy_định và áp_dụng là hình_thức xử_phạt chính . Hình_thức xử_phạt quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 Điều này có_thể được quy_định là hình_thức xử_phạt bổ_sung hoặc hình_thức xử_phạt chính . 3 . Mỗi vi_phạm hành_chính được quy_định một hình_thức xử_phạt chính , có_thể quy_định một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung kèm theo . Hình_thức xử_phạt bổ_sung được áp_dụng kèm theo hình_thức xử_phạt chính , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 65 của Luật này . Theo đó , mỗi vi_phạm hành_chính được quy_định một hình_thức xử_phạt chính , có_thể quy_định một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung kèm theo . Vi_phạm hành_chính ( Hình từ Internet )
2,608
Đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính thì cá_nhân và tổ_chức có_thể bị áp_dụng nhiều hình_thức xử_phạt chính hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 20: ... , có_thể quy_định một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung kèm theo. Hình_thức xử_phạt bổ_sung được áp_dụng kèm theo hình_thức xử_phạt chính, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 65 của Luật này. Theo đó, mỗi vi_phạm hành_chính được quy_định một hình_thức xử_phạt chính, có_thể quy_định một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung kèm theo. Vi_phạm hành_chính ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 như sau : Các hình_thức xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng 1. Các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính, phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ( sau đây gọi chung là tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ) ; đ ) Trục_xuất. 2. Hình_thức xử_phạt quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này chỉ được quy_định và áp_dụng là hình_thức xử_phạt chính. Hình_thức xử_phạt quy_định tại
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 như sau : Các hình_thức xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng 1 . Các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ( sau đây gọi chung là tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ) ; đ ) Trục_xuất . 2 . Hình_thức xử_phạt quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này chỉ được quy_định và áp_dụng là hình_thức xử_phạt chính . Hình_thức xử_phạt quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 Điều này có_thể được quy_định là hình_thức xử_phạt bổ_sung hoặc hình_thức xử_phạt chính . 3 . Mỗi vi_phạm hành_chính được quy_định một hình_thức xử_phạt chính , có_thể quy_định một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung kèm theo . Hình_thức xử_phạt bổ_sung được áp_dụng kèm theo hình_thức xử_phạt chính , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 65 của Luật này . Theo đó , mỗi vi_phạm hành_chính được quy_định một hình_thức xử_phạt chính , có_thể quy_định một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung kèm theo . Vi_phạm hành_chính ( Hình từ Internet )
2,609
Đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính thì cá_nhân và tổ_chức có_thể bị áp_dụng nhiều hình_thức xử_phạt chính hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 20: ... ục_xuất. 2. Hình_thức xử_phạt quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này chỉ được quy_định và áp_dụng là hình_thức xử_phạt chính. Hình_thức xử_phạt quy_định tại các điểm c, d và đ khoản 1 Điều này có_thể được quy_định là hình_thức xử_phạt bổ_sung hoặc hình_thức xử_phạt chính. 3. Mỗi vi_phạm hành_chính được quy_định một hình_thức xử_phạt chính, có_thể quy_định một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung kèm theo. Hình_thức xử_phạt bổ_sung được áp_dụng kèm theo hình_thức xử_phạt chính, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 65 của Luật này. Theo đó, mỗi vi_phạm hành_chính được quy_định một hình_thức xử_phạt chính, có_thể quy_định một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung kèm theo. Vi_phạm hành_chính ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 như sau : Các hình_thức xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng 1 . Các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ( sau đây gọi chung là tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ) ; đ ) Trục_xuất . 2 . Hình_thức xử_phạt quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này chỉ được quy_định và áp_dụng là hình_thức xử_phạt chính . Hình_thức xử_phạt quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 Điều này có_thể được quy_định là hình_thức xử_phạt bổ_sung hoặc hình_thức xử_phạt chính . 3 . Mỗi vi_phạm hành_chính được quy_định một hình_thức xử_phạt chính , có_thể quy_định một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung kèm theo . Hình_thức xử_phạt bổ_sung được áp_dụng kèm theo hình_thức xử_phạt chính , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 65 của Luật này . Theo đó , mỗi vi_phạm hành_chính được quy_định một hình_thức xử_phạt chính , có_thể quy_định một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung kèm theo . Vi_phạm hành_chính ( Hình từ Internet )
2,610
Xử_phạt cảnh_cáo có phải áp_dụng với các vi_phạm hành_chính nghiêm_trọng ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 như sau : ... Cảnh_cáo Cảnh_cáo được áp_dụng đối_với cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính không nghiêm_trọng , có tình tiết_giảm nhẹ và theo quy_định thì bị áp_dụng hình_thức xử_phạt cảnh_cáo hoặc đối_với mọi hành_vi vi_phạm hành_chính do người chưa thành_niên từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện . Cảnh_cáo được quyết_định bằng văn_bản . Theo đó , cảnh_cáo được áp_dụng đối_với cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính không nghiêm_trọng , có tình tiết_giảm nhẹ và theo quy_định thì bị áp_dụng hình_thức xử_phạt cảnh_cáo hoặc đối_với mọi hành_vi vi_phạm hành_chính do người chưa thành_niên từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 như sau : Cảnh_cáo Cảnh_cáo được áp_dụng đối_với cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính không nghiêm_trọng , có tình tiết_giảm nhẹ và theo quy_định thì bị áp_dụng hình_thức xử_phạt cảnh_cáo hoặc đối_với mọi hành_vi vi_phạm hành_chính do người chưa thành_niên từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện . Cảnh_cáo được quyết_định bằng văn_bản . Theo đó , cảnh_cáo được áp_dụng đối_với cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính không nghiêm_trọng , có tình tiết_giảm nhẹ và theo quy_định thì bị áp_dụng hình_thức xử_phạt cảnh_cáo hoặc đối_với mọi hành_vi vi_phạm hành_chính do người chưa thành_niên từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện .
2,611
Mức phạt tiền trong xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... Phạt tiền 1. Mức phạt tiền trong xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 50.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 100.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 24 của Luật này. Đối_với khu_vực nội_thành của thành_phố trực_thuộc trung_ương thì mức phạt tiền có_thể cao hơn, nhưng tối_đa không quá 02 lần mức phạt chung áp_dụng đối_với cùng hành_vi vi_phạm trong các lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ; bảo_vệ môi_trường ; an_ninh trật_tự, an_toàn xã_hội. 2. Chính_phủ quy_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính cụ_thể theo một trong các phương_thức sau đây, nhưng khung tiền phạt cao nhất không vượt quá mức tiền phạt tối_đa quy_định tại Điều 24 của Luật này : a ) Xác_định số tiền phạt tối_thiểu, tối_đa ; b ) Xác_định số lần, tỷ_lệ_phần_trăm của giá_trị, số_lượng hàng_hoá, tang_vật vi_phạm, đối_tượng bị vi_phạm hoặc doanh_thu, số lợi thu được từ vi_phạm hành_chính. 3. Căn_cứ vào hành_vi, khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt được quy_định tại nghị_định của Chính_phủ và yêu_cầu quản_lý kinh_tế - xã_hội đặc_thù
None
1
Căn_cứ Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Phạt tiền 1 . Mức phạt tiền trong xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 50.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 100.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 24 của Luật này . Đối_với khu_vực nội_thành của thành_phố trực_thuộc trung_ương thì mức phạt tiền có_thể cao hơn , nhưng tối_đa không quá 02 lần mức phạt chung áp_dụng đối_với cùng hành_vi vi_phạm trong các lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ; bảo_vệ môi_trường ; an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội . 2 . Chính_phủ quy_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính cụ_thể theo một trong các phương_thức sau đây , nhưng khung tiền phạt cao nhất không vượt quá mức tiền phạt tối_đa quy_định tại Điều 24 của Luật này : a ) Xác_định số tiền phạt tối_thiểu , tối_đa ; b ) Xác_định số lần , tỷ_lệ_phần_trăm của giá_trị , số_lượng hàng_hoá , tang_vật vi_phạm , đối_tượng bị vi_phạm hoặc doanh_thu , số lợi thu được từ vi_phạm hành_chính . 3 . Căn_cứ vào hành_vi , khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt được quy_định tại nghị_định của Chính_phủ và yêu_cầu quản_lý kinh_tế - xã_hội đặc_thù của địa_phương , Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương có quyền quyết_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm trong các lĩnh_vực quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng không vượt quá mức tiền phạt tối_đa đối_với lĩnh_vực tương_ứng quy_định tại Điều 24 của Luật này . 4 . Mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . Theo đó , mức phạt tiền trong xử_phạt vi_phạm hành_chính thực_hiện theo quy_định trên .
2,612
Mức phạt tiền trong xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... thu được từ vi_phạm hành_chính. 3. Căn_cứ vào hành_vi, khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt được quy_định tại nghị_định của Chính_phủ và yêu_cầu quản_lý kinh_tế - xã_hội đặc_thù của địa_phương, Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương có quyền quyết_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm trong các lĩnh_vực quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng không vượt quá mức tiền phạt tối_đa đối_với lĩnh_vực tương_ứng quy_định tại Điều 24 của Luật này. 4. Mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt. Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này. Theo đó, mức phạt tiền trong xử_phạt vi_phạm hành_chính thực_hiện theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Phạt tiền 1 . Mức phạt tiền trong xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 50.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 100.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 24 của Luật này . Đối_với khu_vực nội_thành của thành_phố trực_thuộc trung_ương thì mức phạt tiền có_thể cao hơn , nhưng tối_đa không quá 02 lần mức phạt chung áp_dụng đối_với cùng hành_vi vi_phạm trong các lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ; bảo_vệ môi_trường ; an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội . 2 . Chính_phủ quy_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính cụ_thể theo một trong các phương_thức sau đây , nhưng khung tiền phạt cao nhất không vượt quá mức tiền phạt tối_đa quy_định tại Điều 24 của Luật này : a ) Xác_định số tiền phạt tối_thiểu , tối_đa ; b ) Xác_định số lần , tỷ_lệ_phần_trăm của giá_trị , số_lượng hàng_hoá , tang_vật vi_phạm , đối_tượng bị vi_phạm hoặc doanh_thu , số lợi thu được từ vi_phạm hành_chính . 3 . Căn_cứ vào hành_vi , khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt được quy_định tại nghị_định của Chính_phủ và yêu_cầu quản_lý kinh_tế - xã_hội đặc_thù của địa_phương , Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương có quyền quyết_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm trong các lĩnh_vực quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng không vượt quá mức tiền phạt tối_đa đối_với lĩnh_vực tương_ứng quy_định tại Điều 24 của Luật này . 4 . Mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . Theo đó , mức phạt tiền trong xử_phạt vi_phạm hành_chính thực_hiện theo quy_định trên .
2,613
Mức phạt tiền trong xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... vi_phạm hành_chính thực_hiện theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Phạt tiền 1 . Mức phạt tiền trong xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 50.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 100.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 24 của Luật này . Đối_với khu_vực nội_thành của thành_phố trực_thuộc trung_ương thì mức phạt tiền có_thể cao hơn , nhưng tối_đa không quá 02 lần mức phạt chung áp_dụng đối_với cùng hành_vi vi_phạm trong các lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ; bảo_vệ môi_trường ; an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội . 2 . Chính_phủ quy_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính cụ_thể theo một trong các phương_thức sau đây , nhưng khung tiền phạt cao nhất không vượt quá mức tiền phạt tối_đa quy_định tại Điều 24 của Luật này : a ) Xác_định số tiền phạt tối_thiểu , tối_đa ; b ) Xác_định số lần , tỷ_lệ_phần_trăm của giá_trị , số_lượng hàng_hoá , tang_vật vi_phạm , đối_tượng bị vi_phạm hoặc doanh_thu , số lợi thu được từ vi_phạm hành_chính . 3 . Căn_cứ vào hành_vi , khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt được quy_định tại nghị_định của Chính_phủ và yêu_cầu quản_lý kinh_tế - xã_hội đặc_thù của địa_phương , Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương có quyền quyết_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm trong các lĩnh_vực quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng không vượt quá mức tiền phạt tối_đa đối_với lĩnh_vực tương_ứng quy_định tại Điều 24 của Luật này . 4 . Mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . Theo đó , mức phạt tiền trong xử_phạt vi_phạm hành_chính thực_hiện theo quy_định trên .
2,614
Tiền_lương làm thêm giờ đối_với trường_hợp người lao_động nữ đang trong thời_gian được giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào tiểu 3 Mục I_Kết luận 308 / CV-PC năm 2022 của Vụ Pháp_chế Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đã có nội_dung hướng_dẫn về tiền_lương làm t: ... Căn_cứ vào tiểu 3 Mục I_Kết luận 308 / CV-PC năm 2022 của Vụ Pháp_chế Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đã có nội_dung hướng_dẫn về tiền_lương làm thêm giờ đối_với trường_hợp người lao_động nữ đang trong thời_gian được giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày như sau : Về làm thêm đối_với lao_động nữ trong thời_gian được giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày ( khoản 2 Điều 137 BLLĐ ) Câu hỏi : Trong thời_gian được giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày đối_với lao_động nữ ( 1 ) làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc làm nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con ( 2 ) khi mang thai từ dưới tháng thứ 07 hoặc từ dưới tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao, vùng_sâu, vùng_xa, biên_giới, hải_đảo thì lao_động nữ có được làm_việc không và mức tiền được trả trong thời_gian này là như_thế_nào? Hướng trả_lời, hướng_dẫn : - Khoản 1 Điều 137 BLLĐ chỉ cấm 02 trường_hợp không được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ, BLLĐ không
None
1
Căn_cứ vào tiểu 3 Mục I_Kết luận 308 / CV-PC năm 2022 của Vụ Pháp_chế Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đã có nội_dung hướng_dẫn về tiền_lương làm thêm giờ đối_với trường_hợp người lao_động nữ đang trong thời_gian được giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày như sau : Về làm thêm đối_với lao_động nữ trong thời_gian được giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày ( khoản 2 Điều 137 BLLĐ ) Câu hỏi : Trong thời_gian được giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày đối_với lao_động nữ ( 1 ) làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con ( 2 ) khi mang thai từ dưới tháng thứ 07 hoặc từ dưới tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo thì lao_động nữ có được làm_việc không và mức tiền được trả trong thời_gian này là như_thế_nào ? Hướng trả_lời , hướng_dẫn : - Khoản 1 Điều 137 BLLĐ chỉ cấm 02 trường_hợp không được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ , BLLĐ không cấm làm thêm giờ trong các trường_hợp nêu ở câu hỏi . Đồng_thời , đây là quy_định về quyền được nghỉ của người lao_động . Do_đó , NLĐ được phép thoả_thuận với NSDLĐ để làm_việc trong thời_gian được nghỉ đó . - Về mức tiền được trả trong thời_gian làm_việc của 01 giờ làm_việc hằng ngày được giảm bớt : Để bảo_đảm việc áp_dụng chính_sách đối_với lao_động nữ được thống_nhất , trường_hợp này cần được thực_hiện tương_tự như chính_sách quy_định tại khoản 4 Điều 137 BLLĐ ; điểm c khoản 3 và điểm c khoản 4 Điều 80 Nghị_định số 145/2020/NĐ-CP. Theo đó , trường_hợp lao_động nữ không có nhu_cầu nghỉ và được NSDLĐ đồng_ý để NLĐ làm_việc thì ngoài tiền_lương được hưởng theo HĐLĐ , NLĐ được trả thêm tiền_lương theo công_việc mà NLĐ đã làm trong thời_gian được nghỉ . Theo như nội_dung kết_luận trên thì việc người lao_động nữ được giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày là quyền_lợi của người lao_động . Do_đó , người lao_động có_thể chọn cách nghỉ 01 giờ làm_việc mỗi ngày hoặc làm thêm giờ nếu_như có thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ( trừ trường_hợp người lao_động nữ mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo ) . Tiền_lương mà người lao_động nữ được trả trong khoảng thời_gian làm_việc 01 giờ mà mình có_thể được giảm bớt mỗi ngày sẽ được xác_định theo tiền_lương trong hợp_đồng lao_động và tiền được trả thêm theo công_việc mà người lao_động đã làm trong thời_gian mình có_thể nghỉ . 
2,615
Tiền_lương làm thêm giờ đối_với trường_hợp người lao_động nữ đang trong thời_gian được giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào tiểu 3 Mục I_Kết luận 308 / CV-PC năm 2022 của Vụ Pháp_chế Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đã có nội_dung hướng_dẫn về tiền_lương làm t: ... này là như_thế_nào? Hướng trả_lời, hướng_dẫn : - Khoản 1 Điều 137 BLLĐ chỉ cấm 02 trường_hợp không được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ, BLLĐ không cấm làm thêm giờ trong các trường_hợp nêu ở câu hỏi. Đồng_thời, đây là quy_định về quyền được nghỉ của người lao_động. Do_đó, NLĐ được phép thoả_thuận với NSDLĐ để làm_việc trong thời_gian được nghỉ đó. - Về mức tiền được trả trong thời_gian làm_việc của 01 giờ làm_việc hằng ngày được giảm bớt : Để bảo_đảm việc áp_dụng chính_sách đối_với lao_động nữ được thống_nhất, trường_hợp này cần được thực_hiện tương_tự như chính_sách quy_định tại khoản 4 Điều 137 BLLĐ ; điểm c khoản 3 và điểm c khoản 4 Điều 80 Nghị_định số 145/2020/NĐ-CP. Theo đó, trường_hợp lao_động nữ không có nhu_cầu nghỉ và được NSDLĐ đồng_ý để NLĐ làm_việc thì ngoài tiền_lương được hưởng theo HĐLĐ, NLĐ được trả thêm tiền_lương theo công_việc mà NLĐ đã làm trong thời_gian được nghỉ. Theo như nội_dung kết_luận trên thì việc người lao_động nữ được giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày là quyền_lợi của
None
1
Căn_cứ vào tiểu 3 Mục I_Kết luận 308 / CV-PC năm 2022 của Vụ Pháp_chế Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đã có nội_dung hướng_dẫn về tiền_lương làm thêm giờ đối_với trường_hợp người lao_động nữ đang trong thời_gian được giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày như sau : Về làm thêm đối_với lao_động nữ trong thời_gian được giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày ( khoản 2 Điều 137 BLLĐ ) Câu hỏi : Trong thời_gian được giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày đối_với lao_động nữ ( 1 ) làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con ( 2 ) khi mang thai từ dưới tháng thứ 07 hoặc từ dưới tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo thì lao_động nữ có được làm_việc không và mức tiền được trả trong thời_gian này là như_thế_nào ? Hướng trả_lời , hướng_dẫn : - Khoản 1 Điều 137 BLLĐ chỉ cấm 02 trường_hợp không được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ , BLLĐ không cấm làm thêm giờ trong các trường_hợp nêu ở câu hỏi . Đồng_thời , đây là quy_định về quyền được nghỉ của người lao_động . Do_đó , NLĐ được phép thoả_thuận với NSDLĐ để làm_việc trong thời_gian được nghỉ đó . - Về mức tiền được trả trong thời_gian làm_việc của 01 giờ làm_việc hằng ngày được giảm bớt : Để bảo_đảm việc áp_dụng chính_sách đối_với lao_động nữ được thống_nhất , trường_hợp này cần được thực_hiện tương_tự như chính_sách quy_định tại khoản 4 Điều 137 BLLĐ ; điểm c khoản 3 và điểm c khoản 4 Điều 80 Nghị_định số 145/2020/NĐ-CP. Theo đó , trường_hợp lao_động nữ không có nhu_cầu nghỉ và được NSDLĐ đồng_ý để NLĐ làm_việc thì ngoài tiền_lương được hưởng theo HĐLĐ , NLĐ được trả thêm tiền_lương theo công_việc mà NLĐ đã làm trong thời_gian được nghỉ . Theo như nội_dung kết_luận trên thì việc người lao_động nữ được giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày là quyền_lợi của người lao_động . Do_đó , người lao_động có_thể chọn cách nghỉ 01 giờ làm_việc mỗi ngày hoặc làm thêm giờ nếu_như có thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ( trừ trường_hợp người lao_động nữ mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo ) . Tiền_lương mà người lao_động nữ được trả trong khoảng thời_gian làm_việc 01 giờ mà mình có_thể được giảm bớt mỗi ngày sẽ được xác_định theo tiền_lương trong hợp_đồng lao_động và tiền được trả thêm theo công_việc mà người lao_động đã làm trong thời_gian mình có_thể nghỉ . 
2,616
Tiền_lương làm thêm giờ đối_với trường_hợp người lao_động nữ đang trong thời_gian được giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào tiểu 3 Mục I_Kết luận 308 / CV-PC năm 2022 của Vụ Pháp_chế Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đã có nội_dung hướng_dẫn về tiền_lương làm t: ... theo công_việc mà NLĐ đã làm trong thời_gian được nghỉ. Theo như nội_dung kết_luận trên thì việc người lao_động nữ được giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày là quyền_lợi của người lao_động. Do_đó, người lao_động có_thể chọn cách nghỉ 01 giờ làm_việc mỗi ngày hoặc làm thêm giờ nếu_như có thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ( trừ trường_hợp người lao_động nữ mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao, vùng_sâu, vùng_xa, biên_giới, hải_đảo ). Tiền_lương mà người lao_động nữ được trả trong khoảng thời_gian làm_việc 01 giờ mà mình có_thể được giảm bớt mỗi ngày sẽ được xác_định theo tiền_lương trong hợp_đồng lao_động và tiền được trả thêm theo công_việc mà người lao_động đã làm trong thời_gian mình có_thể nghỉ. 
None
1
Căn_cứ vào tiểu 3 Mục I_Kết luận 308 / CV-PC năm 2022 của Vụ Pháp_chế Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đã có nội_dung hướng_dẫn về tiền_lương làm thêm giờ đối_với trường_hợp người lao_động nữ đang trong thời_gian được giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày như sau : Về làm thêm đối_với lao_động nữ trong thời_gian được giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày ( khoản 2 Điều 137 BLLĐ ) Câu hỏi : Trong thời_gian được giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày đối_với lao_động nữ ( 1 ) làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con ( 2 ) khi mang thai từ dưới tháng thứ 07 hoặc từ dưới tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo thì lao_động nữ có được làm_việc không và mức tiền được trả trong thời_gian này là như_thế_nào ? Hướng trả_lời , hướng_dẫn : - Khoản 1 Điều 137 BLLĐ chỉ cấm 02 trường_hợp không được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ , BLLĐ không cấm làm thêm giờ trong các trường_hợp nêu ở câu hỏi . Đồng_thời , đây là quy_định về quyền được nghỉ của người lao_động . Do_đó , NLĐ được phép thoả_thuận với NSDLĐ để làm_việc trong thời_gian được nghỉ đó . - Về mức tiền được trả trong thời_gian làm_việc của 01 giờ làm_việc hằng ngày được giảm bớt : Để bảo_đảm việc áp_dụng chính_sách đối_với lao_động nữ được thống_nhất , trường_hợp này cần được thực_hiện tương_tự như chính_sách quy_định tại khoản 4 Điều 137 BLLĐ ; điểm c khoản 3 và điểm c khoản 4 Điều 80 Nghị_định số 145/2020/NĐ-CP. Theo đó , trường_hợp lao_động nữ không có nhu_cầu nghỉ và được NSDLĐ đồng_ý để NLĐ làm_việc thì ngoài tiền_lương được hưởng theo HĐLĐ , NLĐ được trả thêm tiền_lương theo công_việc mà NLĐ đã làm trong thời_gian được nghỉ . Theo như nội_dung kết_luận trên thì việc người lao_động nữ được giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày là quyền_lợi của người lao_động . Do_đó , người lao_động có_thể chọn cách nghỉ 01 giờ làm_việc mỗi ngày hoặc làm thêm giờ nếu_như có thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ( trừ trường_hợp người lao_động nữ mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo ) . Tiền_lương mà người lao_động nữ được trả trong khoảng thời_gian làm_việc 01 giờ mà mình có_thể được giảm bớt mỗi ngày sẽ được xác_định theo tiền_lương trong hợp_đồng lao_động và tiền được trả thêm theo công_việc mà người lao_động đã làm trong thời_gian mình có_thể nghỉ . 
2,617
Trường_hợp nào người sử_dụng lao_động không được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Bảo_vệ thai_sản 1 . Người sử_dụng lao_động không được sử_dụng người lao_động làm_việc ban_đêm , làm thêm giờ và đi công_tác xa trong trường_hợp sau đây : a ) Mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo ; b ) Đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp được người lao_động đồng_ý . Theo đó , người sử_dụng lao_động sẽ không được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi người lao_động mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo Bên cạnh đó , trường_hợp người lao_động đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì người sử_dụng lao dộng cũng sẽ không được yêu_cầu làm thêm giờ , trừ khi người lao_động đồng_ý .
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Bảo_vệ thai_sản 1 . Người sử_dụng lao_động không được sử_dụng người lao_động làm_việc ban_đêm , làm thêm giờ và đi công_tác xa trong trường_hợp sau đây : a ) Mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo ; b ) Đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp được người lao_động đồng_ý . Theo đó , người sử_dụng lao_động sẽ không được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi người lao_động mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo Bên cạnh đó , trường_hợp người lao_động đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì người sử_dụng lao dộng cũng sẽ không được yêu_cầu làm thêm giờ , trừ khi người lao_động đồng_ý .
2,618
Người sử_dụng lao_động có được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì lý_do mang thai không ?
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Bảo_vệ thai_sản ... 3 . Người sử_dụng lao_động không được sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp hợp_đồng lao_động hết hạn trong thời_gian lao_động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì được ưu_tiên giao_kết hợp_đồng lao_động mới . Như_vậy , trong trường_hợp bình_thường thì người sử_dụng lao_động không được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì lý_do người lao_động mang thai .
None
1
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Bảo_vệ thai_sản ... 3 . Người sử_dụng lao_động không được sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp hợp_đồng lao_động hết hạn trong thời_gian lao_động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì được ưu_tiên giao_kết hợp_đồng lao_động mới . Như_vậy , trong trường_hợp bình_thường thì người sử_dụng lao_động không được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì lý_do người lao_động mang thai .
2,619
Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông có tư_cách_pháp_nhân hay không ?
Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 735 / QĐ-BTTTT năm 2014 quy_định về vị_trí và chức_năng của Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC như sau : ... Vị_trí và chức_năng Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC là cơ_quan báo_chí trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; thực_hiện chức_năng thông_tin , tuyên_truyền đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và cung_ứng các dịch_vụ sự_nghiệp công ; góp_phần giáo_dục , nâng cao dân_trí , phục_vụ đời_sống văn_hoá , tinh_thần , giải_trí lành_mạnh của nhân_dân . Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC là đơn_vị sự_nghiệp có thu , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật ; có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội . Như_vậy , Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông là đơn_vị sự_nghiệp có thu , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật ; có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 735 / QĐ-BTTTT năm 2014 quy_định về vị_trí và chức_năng của Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC như sau : Vị_trí và chức_năng Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC là cơ_quan báo_chí trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; thực_hiện chức_năng thông_tin , tuyên_truyền đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và cung_ứng các dịch_vụ sự_nghiệp công ; góp_phần giáo_dục , nâng cao dân_trí , phục_vụ đời_sống văn_hoá , tinh_thần , giải_trí lành_mạnh của nhân_dân . Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC là đơn_vị sự_nghiệp có thu , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật ; có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội . Như_vậy , Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông là đơn_vị sự_nghiệp có thu , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật ; có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội . ( Hình từ Internet )
2,620
Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông có những đơn_vị chuyên_môn nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 735 / QĐ-BTTTT năm 2014 quy_định vèe cơ_cấu tổ_chức và biên_chế của Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế... 2. Cơ_cấu tổ_chức : Các phòng, ban, đơn_vị chuyên_môn : - Văn_phòng - Ban Tổ_chức cán_bộ - Ban Kế_hoạch Tài_chính - Ban Chương_trình ; - Ban biên_tập chương_trình cảnh_báo Thiên_tai, Hiểm_hoạ và Phục_vụ cộng_đồng ( VTC 14 ) ; - Ban biên_tập chương_trình Nông_nghiệp Nông_thôn ( VTC 16 ) ; - Ban biên_tập chương_trình Đối_ngoại ( VTC 10 ) ; - Ban Thể_thao ; - Trung_tâm Tin_tức ; - Trung_tâm Hợp_tác và Sản_xuất chương_trình ; - Trung_tâm Biên_tập, biên_dịch chương_trình truyền_hình nước_ngoài ; - Trung_tâm Quảng_cáo và Dịch_vụ truyền_hình ; - Trung_tâm Truyền_dẫn phát_sóng ; - Trung_tâm Kỹ_thuật ; - Báo_Điện_tử VTC News. Đơn_vị trực_thuộc - Trung_tâm Bồi_dưỡng nguồn nhân_lực Đài THKTS VTC ; - Trung_tâm Đài THKTS VTC tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Trung_tâm Đài THKTS VTC tại thành_phố Đà_Nẵng. Chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc do Giám_đốc Đài trình Bộ_trưởng quyết_định. Giám_đốc Đài quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, cơ_cấu tổ_chức các phòng, ban, đơn_vị chuyên_môn và mối quan_hệ của các đơn_vị này với các đơn_vị trực_thuộc. Giám_đốc Đài xây_dựng Phương_án thành_lập doanh_nghiệp
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 735 / QĐ-BTTTT năm 2014 quy_định vèe cơ_cấu tổ_chức và biên_chế của Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế ... 2 . Cơ_cấu tổ_chức : Các phòng , ban , đơn_vị chuyên_môn : - Văn_phòng - Ban Tổ_chức cán_bộ - Ban Kế_hoạch Tài_chính - Ban Chương_trình ; - Ban biên_tập chương_trình cảnh_báo Thiên_tai , Hiểm_hoạ và Phục_vụ cộng_đồng ( VTC 14 ) ; - Ban biên_tập chương_trình Nông_nghiệp Nông_thôn ( VTC 16 ) ; - Ban biên_tập chương_trình Đối_ngoại ( VTC 10 ) ; - Ban Thể_thao ; - Trung_tâm Tin_tức ; - Trung_tâm Hợp_tác và Sản_xuất chương_trình ; - Trung_tâm Biên_tập , biên_dịch chương_trình truyền_hình nước_ngoài ; - Trung_tâm Quảng_cáo và Dịch_vụ truyền_hình ; - Trung_tâm Truyền_dẫn phát_sóng ; - Trung_tâm Kỹ_thuật ; - Báo_Điện_tử VTC News . Đơn_vị trực_thuộc - Trung_tâm Bồi_dưỡng nguồn nhân_lực Đài THKTS VTC ; - Trung_tâm Đài THKTS VTC tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Trung_tâm Đài THKTS VTC tại thành_phố Đà_Nẵng . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc do Giám_đốc Đài trình Bộ_trưởng quyết_định . Giám_đốc Đài quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức các phòng , ban , đơn_vị chuyên_môn và mối quan_hệ của các đơn_vị này với các đơn_vị trực_thuộc . Giám_đốc Đài xây_dựng Phương_án thành_lập doanh_nghiệp để tổ_chức kinh_doanh , thực_hiện nhiệm_vụ đầu_tư , quản_lý , khai_thác hạ_tầng truyền_dẫn phát_sóng của Đài , trình các cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 3 . Biên_chế cán_bộ , viên_chức của Đài thực_hiện theo quy_định hiện_hành đối_với đơn_vị sự_nghiệp . 4 . Chủ_trì xây_dựng phương_án về cơ_chế tài_chính đối_với đơn_vị sự_nghiệp có tính tới các đặc_thù áp_dụng cho Đài , báo_cáo Bộ Thông_tin và Truyền_thông trình các cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , các phòng , ban , đơn_vị chuyên_môn của Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC bao_gồm : - Văn_phòng ; - Ban Tổ_chức cán_bộ ; - Ban Kế_hoạch Tài_chính ; - Ban Chương_trình ; - Ban biên_tập chương_trình cảnh_báo Thiên_tai , Hiểm_hoạ và Phục_vụ cộng_đồng ( VTC 14 ) ; - Ban biên_tập chương_trình Nông_nghiệp Nông_thôn ( VTC 16 ) ; - Ban biên_tập chương_trình Đối_ngoại ( VTC 10 ) ; - Ban Thể_thao ; - Trung_tâm Tin_tức ; - Trung_tâm Hợp_tác và Sản_xuất chương_trình ; - Trung_tâm Biên_tập , biên_dịch chương_trình truyền_hình nước_ngoài ; - Trung_tâm Quảng_cáo và Dịch_vụ truyền_hình ; - Trung_tâm Truyền_dẫn phát_sóng ; - Trung_tâm Kỹ_thuật ; - Báo_Điện_tử VTC News .
2,621
Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông có những đơn_vị chuyên_môn nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 735 / QĐ-BTTTT năm 2014 quy_định vèe cơ_cấu tổ_chức và biên_chế của Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC như sau : ... quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, cơ_cấu tổ_chức các phòng, ban, đơn_vị chuyên_môn và mối quan_hệ của các đơn_vị này với các đơn_vị trực_thuộc. Giám_đốc Đài xây_dựng Phương_án thành_lập doanh_nghiệp để tổ_chức kinh_doanh, thực_hiện nhiệm_vụ đầu_tư, quản_lý, khai_thác hạ_tầng truyền_dẫn phát_sóng của Đài, trình các cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật. 3. Biên_chế cán_bộ, viên_chức của Đài thực_hiện theo quy_định hiện_hành đối_với đơn_vị sự_nghiệp. 4. Chủ_trì xây_dựng phương_án về cơ_chế tài_chính đối_với đơn_vị sự_nghiệp có tính tới các đặc_thù áp_dụng cho Đài, báo_cáo Bộ Thông_tin và Truyền_thông trình các cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. Như_vậy, các phòng, ban, đơn_vị chuyên_môn của Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC bao_gồm : - Văn_phòng ; - Ban Tổ_chức cán_bộ ; - Ban Kế_hoạch Tài_chính ; - Ban Chương_trình ; - Ban biên_tập chương_trình cảnh_báo Thiên_tai, Hiểm_hoạ và Phục_vụ cộng_đồng ( VTC 14 ) ; - Ban biên_tập chương_trình Nông_nghiệp Nông_thôn ( VTC 16 ) ; - Ban biên_tập chương_trình Đối_ngoại ( VTC 10 ) ; - Ban Thể_thao ; - Trung_tâm Tin_tức ; - Trung_tâm Hợp_tác và Sản_xuất chương_trình ; - Trung_tâm Biên_tập, biên_dịch chương_trình truyền_hình nước_ngoài
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 735 / QĐ-BTTTT năm 2014 quy_định vèe cơ_cấu tổ_chức và biên_chế của Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế ... 2 . Cơ_cấu tổ_chức : Các phòng , ban , đơn_vị chuyên_môn : - Văn_phòng - Ban Tổ_chức cán_bộ - Ban Kế_hoạch Tài_chính - Ban Chương_trình ; - Ban biên_tập chương_trình cảnh_báo Thiên_tai , Hiểm_hoạ và Phục_vụ cộng_đồng ( VTC 14 ) ; - Ban biên_tập chương_trình Nông_nghiệp Nông_thôn ( VTC 16 ) ; - Ban biên_tập chương_trình Đối_ngoại ( VTC 10 ) ; - Ban Thể_thao ; - Trung_tâm Tin_tức ; - Trung_tâm Hợp_tác và Sản_xuất chương_trình ; - Trung_tâm Biên_tập , biên_dịch chương_trình truyền_hình nước_ngoài ; - Trung_tâm Quảng_cáo và Dịch_vụ truyền_hình ; - Trung_tâm Truyền_dẫn phát_sóng ; - Trung_tâm Kỹ_thuật ; - Báo_Điện_tử VTC News . Đơn_vị trực_thuộc - Trung_tâm Bồi_dưỡng nguồn nhân_lực Đài THKTS VTC ; - Trung_tâm Đài THKTS VTC tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Trung_tâm Đài THKTS VTC tại thành_phố Đà_Nẵng . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc do Giám_đốc Đài trình Bộ_trưởng quyết_định . Giám_đốc Đài quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức các phòng , ban , đơn_vị chuyên_môn và mối quan_hệ của các đơn_vị này với các đơn_vị trực_thuộc . Giám_đốc Đài xây_dựng Phương_án thành_lập doanh_nghiệp để tổ_chức kinh_doanh , thực_hiện nhiệm_vụ đầu_tư , quản_lý , khai_thác hạ_tầng truyền_dẫn phát_sóng của Đài , trình các cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 3 . Biên_chế cán_bộ , viên_chức của Đài thực_hiện theo quy_định hiện_hành đối_với đơn_vị sự_nghiệp . 4 . Chủ_trì xây_dựng phương_án về cơ_chế tài_chính đối_với đơn_vị sự_nghiệp có tính tới các đặc_thù áp_dụng cho Đài , báo_cáo Bộ Thông_tin và Truyền_thông trình các cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , các phòng , ban , đơn_vị chuyên_môn của Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC bao_gồm : - Văn_phòng ; - Ban Tổ_chức cán_bộ ; - Ban Kế_hoạch Tài_chính ; - Ban Chương_trình ; - Ban biên_tập chương_trình cảnh_báo Thiên_tai , Hiểm_hoạ và Phục_vụ cộng_đồng ( VTC 14 ) ; - Ban biên_tập chương_trình Nông_nghiệp Nông_thôn ( VTC 16 ) ; - Ban biên_tập chương_trình Đối_ngoại ( VTC 10 ) ; - Ban Thể_thao ; - Trung_tâm Tin_tức ; - Trung_tâm Hợp_tác và Sản_xuất chương_trình ; - Trung_tâm Biên_tập , biên_dịch chương_trình truyền_hình nước_ngoài ; - Trung_tâm Quảng_cáo và Dịch_vụ truyền_hình ; - Trung_tâm Truyền_dẫn phát_sóng ; - Trung_tâm Kỹ_thuật ; - Báo_Điện_tử VTC News .
2,622
Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông có những đơn_vị chuyên_môn nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 735 / QĐ-BTTTT năm 2014 quy_định vèe cơ_cấu tổ_chức và biên_chế của Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC như sau : ... Ban biên_tập chương_trình Đối_ngoại ( VTC 10 ) ; - Ban Thể_thao ; - Trung_tâm Tin_tức ; - Trung_tâm Hợp_tác và Sản_xuất chương_trình ; - Trung_tâm Biên_tập, biên_dịch chương_trình truyền_hình nước_ngoài ; - Trung_tâm Quảng_cáo và Dịch_vụ truyền_hình ; - Trung_tâm Truyền_dẫn phát_sóng ; - Trung_tâm Kỹ_thuật ; - Báo_Điện_tử VTC News.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 735 / QĐ-BTTTT năm 2014 quy_định vèe cơ_cấu tổ_chức và biên_chế của Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế ... 2 . Cơ_cấu tổ_chức : Các phòng , ban , đơn_vị chuyên_môn : - Văn_phòng - Ban Tổ_chức cán_bộ - Ban Kế_hoạch Tài_chính - Ban Chương_trình ; - Ban biên_tập chương_trình cảnh_báo Thiên_tai , Hiểm_hoạ và Phục_vụ cộng_đồng ( VTC 14 ) ; - Ban biên_tập chương_trình Nông_nghiệp Nông_thôn ( VTC 16 ) ; - Ban biên_tập chương_trình Đối_ngoại ( VTC 10 ) ; - Ban Thể_thao ; - Trung_tâm Tin_tức ; - Trung_tâm Hợp_tác và Sản_xuất chương_trình ; - Trung_tâm Biên_tập , biên_dịch chương_trình truyền_hình nước_ngoài ; - Trung_tâm Quảng_cáo và Dịch_vụ truyền_hình ; - Trung_tâm Truyền_dẫn phát_sóng ; - Trung_tâm Kỹ_thuật ; - Báo_Điện_tử VTC News . Đơn_vị trực_thuộc - Trung_tâm Bồi_dưỡng nguồn nhân_lực Đài THKTS VTC ; - Trung_tâm Đài THKTS VTC tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Trung_tâm Đài THKTS VTC tại thành_phố Đà_Nẵng . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc do Giám_đốc Đài trình Bộ_trưởng quyết_định . Giám_đốc Đài quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức các phòng , ban , đơn_vị chuyên_môn và mối quan_hệ của các đơn_vị này với các đơn_vị trực_thuộc . Giám_đốc Đài xây_dựng Phương_án thành_lập doanh_nghiệp để tổ_chức kinh_doanh , thực_hiện nhiệm_vụ đầu_tư , quản_lý , khai_thác hạ_tầng truyền_dẫn phát_sóng của Đài , trình các cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 3 . Biên_chế cán_bộ , viên_chức của Đài thực_hiện theo quy_định hiện_hành đối_với đơn_vị sự_nghiệp . 4 . Chủ_trì xây_dựng phương_án về cơ_chế tài_chính đối_với đơn_vị sự_nghiệp có tính tới các đặc_thù áp_dụng cho Đài , báo_cáo Bộ Thông_tin và Truyền_thông trình các cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , các phòng , ban , đơn_vị chuyên_môn của Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC bao_gồm : - Văn_phòng ; - Ban Tổ_chức cán_bộ ; - Ban Kế_hoạch Tài_chính ; - Ban Chương_trình ; - Ban biên_tập chương_trình cảnh_báo Thiên_tai , Hiểm_hoạ và Phục_vụ cộng_đồng ( VTC 14 ) ; - Ban biên_tập chương_trình Nông_nghiệp Nông_thôn ( VTC 16 ) ; - Ban biên_tập chương_trình Đối_ngoại ( VTC 10 ) ; - Ban Thể_thao ; - Trung_tâm Tin_tức ; - Trung_tâm Hợp_tác và Sản_xuất chương_trình ; - Trung_tâm Biên_tập , biên_dịch chương_trình truyền_hình nước_ngoài ; - Trung_tâm Quảng_cáo và Dịch_vụ truyền_hình ; - Trung_tâm Truyền_dẫn phát_sóng ; - Trung_tâm Kỹ_thuật ; - Báo_Điện_tử VTC News .
2,623
Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC có được thực_hiện hoạt_động liên_doanh , liên_kết với các tổ_chức ngoài nước không ?
Căn_cứ khoản 9 Điều 2 Quyết_định 735 / QĐ-BTTTT năm 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 6. Thu_thập, mua_bán, trao_đổi bản_quyền chương_trình truyền_hình với các đối_tác trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. 7. Sản_xuất các chương_trình quảng_cáo ; cung_cấp các dịch_vụ về quảng_cáo, quảng_bá trên sóng phát_thanh, truyền_hình, trên mạng viễn_thông, internet và trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo. 8. Chủ_động phát_triển các hoạt_động dịch_vụ có liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của Đài, nhằm tạo thêm các nguồn thu khác để mở_rộng và phát_triển sự_nghiệp theo quy_định của pháp_luật. 9. Thực_hiện các hoạt_động liên_doanh, liên_kết với các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước để tổ_chức hoạt_động dịch_vụ khác nhằm tạo thêm nguồn thu phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ của Đài, quy_định của pháp_luật và theo phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông. 10. Thực_hiện hợp_tác quốc_tế với các cơ_quan thông_tấn, báo_chí, các đài_phát_thanh truyền_hình khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật. 11. Tổ_chức các buổi hội_thảo, toạ_đàm quy_mô trong nước và quốc_tế trên lĩnh_vực truyền_thông, truyền_hình theo quy_định của pháp_luật. 12. Tổ_chức, tham_gia, phối_hợp
None
1
Căn_cứ khoản 9 Điều 2 Quyết_định 735 / QĐ-BTTTT năm 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 6 . Thu_thập , mua_bán , trao_đổi bản_quyền chương_trình truyền_hình với các đối_tác trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 7 . Sản_xuất các chương_trình quảng_cáo ; cung_cấp các dịch_vụ về quảng_cáo , quảng_bá trên sóng phát_thanh , truyền_hình , trên mạng viễn_thông , internet và trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo . 8 . Chủ_động phát_triển các hoạt_động dịch_vụ có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Đài , nhằm tạo thêm các nguồn thu khác để mở_rộng và phát_triển sự_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . 9 . Thực_hiện các hoạt_động liên_doanh , liên_kết với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để tổ_chức hoạt_động dịch_vụ khác nhằm tạo thêm nguồn thu phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Đài , quy_định của pháp_luật và theo phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 10 . Thực_hiện hợp_tác quốc_tế với các cơ_quan thông_tấn , báo_chí , các đài_phát_thanh truyền_hình khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 11 . Tổ_chức các buổi hội_thảo , toạ_đàm quy_mô trong nước và quốc_tế trên lĩnh_vực truyền_thông , truyền_hình theo quy_định của pháp_luật . 12 . Tổ_chức , tham_gia , phối_hợp đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành báo_chí , truyền_hình theo quy_định của pháp_luật . 13 . Thiết_lập , quản_lý , khai_thác sử_dụng tài_sản , hệ_thống kỹ_thuật chuyên_dùng của Đài theo quy_định của pháp_luật . 14 . Tổ_chức thực_hiện nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật và công_nghệ phát_thanh , truyền_hình . ... Như_vậy , theo quy_định thì Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC có quyền thực_hiện các hoạt_động liên_doanh , liên_kết với tổ_chức ngoài nước để tổ_chức hoạt_động dịch_vụ khác nhằm tạo thêm nguồn thu phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Đài , quy_định của pháp_luật và theo phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông .
2,624
Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC có được thực_hiện hoạt_động liên_doanh , liên_kết với các tổ_chức ngoài nước không ?
Căn_cứ khoản 9 Điều 2 Quyết_định 735 / QĐ-BTTTT năm 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC như sau : ... pháp_luật. 11. Tổ_chức các buổi hội_thảo, toạ_đàm quy_mô trong nước và quốc_tế trên lĩnh_vực truyền_thông, truyền_hình theo quy_định của pháp_luật. 12. Tổ_chức, tham_gia, phối_hợp đào_tạo, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ chuyên_ngành báo_chí, truyền_hình theo quy_định của pháp_luật. 13. Thiết_lập, quản_lý, khai_thác sử_dụng tài_sản, hệ_thống kỹ_thuật chuyên_dùng của Đài theo quy_định của pháp_luật. 14. Tổ_chức thực_hiện nghiên_cứu khoa_học, ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật và công_nghệ phát_thanh, truyền_hình.... Như_vậy, theo quy_định thì Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC có quyền thực_hiện các hoạt_động liên_doanh, liên_kết với tổ_chức ngoài nước để tổ_chức hoạt_động dịch_vụ khác nhằm tạo thêm nguồn thu phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ của Đài, quy_định của pháp_luật và theo phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông.
None
1
Căn_cứ khoản 9 Điều 2 Quyết_định 735 / QĐ-BTTTT năm 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 6 . Thu_thập , mua_bán , trao_đổi bản_quyền chương_trình truyền_hình với các đối_tác trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 7 . Sản_xuất các chương_trình quảng_cáo ; cung_cấp các dịch_vụ về quảng_cáo , quảng_bá trên sóng phát_thanh , truyền_hình , trên mạng viễn_thông , internet và trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo . 8 . Chủ_động phát_triển các hoạt_động dịch_vụ có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Đài , nhằm tạo thêm các nguồn thu khác để mở_rộng và phát_triển sự_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . 9 . Thực_hiện các hoạt_động liên_doanh , liên_kết với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để tổ_chức hoạt_động dịch_vụ khác nhằm tạo thêm nguồn thu phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Đài , quy_định của pháp_luật và theo phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 10 . Thực_hiện hợp_tác quốc_tế với các cơ_quan thông_tấn , báo_chí , các đài_phát_thanh truyền_hình khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 11 . Tổ_chức các buổi hội_thảo , toạ_đàm quy_mô trong nước và quốc_tế trên lĩnh_vực truyền_thông , truyền_hình theo quy_định của pháp_luật . 12 . Tổ_chức , tham_gia , phối_hợp đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành báo_chí , truyền_hình theo quy_định của pháp_luật . 13 . Thiết_lập , quản_lý , khai_thác sử_dụng tài_sản , hệ_thống kỹ_thuật chuyên_dùng của Đài theo quy_định của pháp_luật . 14 . Tổ_chức thực_hiện nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật và công_nghệ phát_thanh , truyền_hình . ... Như_vậy , theo quy_định thì Đài_Truyền_hình Kỹ_thuật_số VTC có quyền thực_hiện các hoạt_động liên_doanh , liên_kết với tổ_chức ngoài nước để tổ_chức hoạt_động dịch_vụ khác nhằm tạo thêm nguồn thu phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Đài , quy_định của pháp_luật và theo phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông .
2,625
Đi xe_máy gây tai_nạn giao_thông rồi bỏ chạy thì bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo khoản 8 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự: ... Theo khoản 8 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : “ 8. Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Buông cả hai tay khi đang điều_khiển xe ; dùng chân điều_khiển xe ; ngồi về một bên điều_khiển xe ; nằm trên yên xe điều_khiển xe ; thay người điều_khiển khi xe đang chạy ; quay người về phía sau để điều_khiển xe hoặc bịt_mắt điều_khiển xe ; b ) Điều_khiển xe lạng_lách hoặc đánh_võng trên đường_bộ trong, ngoài đô_thị ; c ) Điều_khiển xe chạy bằng một bánh đối_với xe hai bánh, chạy bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; d ) Điều_khiển xe thành nhóm từ 02 xe trở lên chạy quá tốc_độ quy_định ; đ ) Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại, không giữ nguyên hiện_trường, bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền, không tham_gia
None
1
Theo khoản 8 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : “ 8 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Buông cả hai tay khi đang điều_khiển xe ; dùng chân điều_khiển xe ; ngồi về một bên điều_khiển xe ; nằm trên yên xe điều_khiển xe ; thay người điều_khiển khi xe đang chạy ; quay người về phía sau để điều_khiển xe hoặc bịt_mắt điều_khiển xe ; b ) Điều_khiển xe lạng_lách hoặc đánh_võng trên đường_bộ trong , ngoài đô_thị ; c ) Điều_khiển xe chạy bằng một bánh đối_với xe hai bánh , chạy bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; d ) Điều_khiển xe thành nhóm từ 02 xe trở lên chạy quá tốc_độ quy_định ; đ ) Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; e ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; g ) Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về nồng_độ cồn của người thi_hành công_vụ ; h ) Điều_khiển xe trên đường mà trong cơ_thể có chất ma_tuý ; i ) Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về chất ma_tuý của người thi_hành công_vụ . ” Như_vậy , theo quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều 6 Nghị_định này , hành_vi đi xe_máy gây tai_nạn giao_thông rồi bỏ chạy có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng .
2,626
Đi xe_máy gây tai_nạn giao_thông rồi bỏ chạy thì bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo khoản 8 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự: ... lên chạy quá tốc_độ quy_định ; đ ) Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại, không giữ nguyên hiện_trường, bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền, không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; e ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; g ) Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về nồng_độ cồn của người thi_hành công_vụ ; h ) Điều_khiển xe trên đường mà trong cơ_thể có chất ma_tuý ; i ) Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về chất ma_tuý của người thi_hành công_vụ. ” Như_vậy, theo quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều 6 Nghị_định này, hành_vi đi xe_máy gây tai_nạn giao_thông rồi bỏ chạy có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng.
None
1
Theo khoản 8 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : “ 8 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Buông cả hai tay khi đang điều_khiển xe ; dùng chân điều_khiển xe ; ngồi về một bên điều_khiển xe ; nằm trên yên xe điều_khiển xe ; thay người điều_khiển khi xe đang chạy ; quay người về phía sau để điều_khiển xe hoặc bịt_mắt điều_khiển xe ; b ) Điều_khiển xe lạng_lách hoặc đánh_võng trên đường_bộ trong , ngoài đô_thị ; c ) Điều_khiển xe chạy bằng một bánh đối_với xe hai bánh , chạy bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; d ) Điều_khiển xe thành nhóm từ 02 xe trở lên chạy quá tốc_độ quy_định ; đ ) Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; e ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; g ) Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về nồng_độ cồn của người thi_hành công_vụ ; h ) Điều_khiển xe trên đường mà trong cơ_thể có chất ma_tuý ; i ) Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về chất ma_tuý của người thi_hành công_vụ . ” Như_vậy , theo quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều 6 Nghị_định này , hành_vi đi xe_máy gây tai_nạn giao_thông rồi bỏ chạy có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng .
2,627
Trường_hợp nào gây tai_nạn giao_thông thì bị xử_lý hình_sự ?
Theo Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội vi_phạm quy_định về tham_gia: ... Theo Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : “ Điều 260. Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1. Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; b
None
1
Theo Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : “ Điều 260 . Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; b ) Trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý hoặc chất kích_thích mạnh khác ; c ) Bỏ chạy để trốn_tránh trách_nhiệm hoặc cố_ý không cứu_giúp người bị nạn ; d ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của người điều_khiển hoặc hướng_dẫn giao_thông ; đ ) Làm chết 02 người ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; g ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . 4 . Vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ trong trường_hợp có khả_năng thực_tế dẫn đến hậu_quả quy_định tại một trong các điểm a , b và c khoản 3 Điều này nếu không được ngăn_chặn kịp_thời , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . " Như_vậy , trường_hợp người gây tai_nạn giao_thông rồi bỏ chạy có_thể bị xử_lý hình_sự tuỳ vào tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm .
2,628
Trường_hợp nào gây tai_nạn giao_thông thì bị xử_lý hình_sự ?
Theo Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội vi_phạm quy_định về tham_gia: ... 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; b ) Trong tình_trạng có sử_dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định, có sử_dụng chất ma_tuý hoặc chất kích_thích mạnh khác ; c ) Bỏ chạy để trốn_tránh trách_nhiệm hoặc cố_ý không cứu_giúp người bị nạn ; d ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của người điều_khiển hoặc hướng_dẫn giao_thông ; đ ) Làm chết 02 người ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; g ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201%
None
1
Theo Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : “ Điều 260 . Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; b ) Trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý hoặc chất kích_thích mạnh khác ; c ) Bỏ chạy để trốn_tránh trách_nhiệm hoặc cố_ý không cứu_giúp người bị nạn ; d ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của người điều_khiển hoặc hướng_dẫn giao_thông ; đ ) Làm chết 02 người ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; g ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . 4 . Vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ trong trường_hợp có khả_năng thực_tế dẫn đến hậu_quả quy_định tại một trong các điểm a , b và c khoản 3 Điều này nếu không được ngăn_chặn kịp_thời , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . " Như_vậy , trường_hợp người gây tai_nạn giao_thông rồi bỏ chạy có_thể bị xử_lý hình_sự tuỳ vào tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm .
2,629
Trường_hợp nào gây tai_nạn giao_thông thì bị xử_lý hình_sự ?
Theo Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội vi_phạm quy_định về tham_gia: ... Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên. 4. Vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ trong trường_hợp có khả_năng thực_tế dẫn đến hậu_quả quy_định tại một trong các điểm a, b và c khoản 3 Điều này nếu không được ngăn_chặn kịp_thời, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm. 5. Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. " Như_vậy, trường_hợp người gây tai_nạn giao_thông rồi bỏ chạy có_thể bị xử_lý hình_sự tuỳ vào tính_chất, mức_độ của hành_vi vi_phạm.
None
1
Theo Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : “ Điều 260 . Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; b ) Trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý hoặc chất kích_thích mạnh khác ; c ) Bỏ chạy để trốn_tránh trách_nhiệm hoặc cố_ý không cứu_giúp người bị nạn ; d ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của người điều_khiển hoặc hướng_dẫn giao_thông ; đ ) Làm chết 02 người ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; g ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . 4 . Vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ trong trường_hợp có khả_năng thực_tế dẫn đến hậu_quả quy_định tại một trong các điểm a , b và c khoản 3 Điều này nếu không được ngăn_chặn kịp_thời , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . " Như_vậy , trường_hợp người gây tai_nạn giao_thông rồi bỏ chạy có_thể bị xử_lý hình_sự tuỳ vào tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm .
2,630
Điều_khiển xe_máy gây tai_nạn giao_thông rồi bỏ chạy bị tước bằng lái_xe không ?
Theo khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy đi: ... Theo khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : “ 10. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt, sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b, điểm e, điểm i khoản 3 ; điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ( cụm_từ “ điểm đ " bãi_bỏ bởi điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a, điểm b khoản 7 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền
None
1
Theo khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : “ 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ( cụm_từ “ điểm đ " bãi_bỏ bởi điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . ” Như_vậy , trường_hợp điều_khiển xe_máy gây tai_nạn giao_thông rồi bỏ chạy ngoài bị xử_phạt tiền theo quy_định nêu trên thì còn có_thể bị tước bằng lái_xe từ 03 tháng tới 05 tháng .
2,631
Điều_khiển xe_máy gây tai_nạn giao_thông rồi bỏ chạy bị tước bằng lái_xe không ?
Theo khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy đi: ... tại điểm a khoản 6 ; điểm a, điểm b khoản 7 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng, tịch_thu phương_tiện. Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm, khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a, điểm g, điểm h, điểm k, điểm l, điểm m, điểm n, điểm q khoản 1 ; điểm b, điểm d, điểm e, điểm g, điểm l, điểm m khoản 2 ; điểm b, điểm c, điểm k, điểm m khoản 3 ; điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ;
None
1
Theo khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : “ 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ( cụm_từ “ điểm đ " bãi_bỏ bởi điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . ” Như_vậy , trường_hợp điều_khiển xe_máy gây tai_nạn giao_thông rồi bỏ chạy ngoài bị xử_phạt tiền theo quy_định nêu trên thì còn có_thể bị tước bằng lái_xe từ 03 tháng tới 05 tháng .
2,632
Điều_khiển xe_máy gây tai_nạn giao_thông rồi bỏ chạy bị tước bằng lái_xe không ?
Theo khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy đi: ... điểm m khoản 3 ; điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e, điểm g, điểm h, điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng. ” Như_vậy, trường_hợp điều_khiển xe_máy gây tai_nạn giao_thông rồi bỏ chạy ngoài bị xử_phạt tiền theo quy_định nêu trên thì còn có_thể bị tước bằng lái_xe từ 03 tháng tới 05 tháng.
None
1
Theo khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : “ 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ( cụm_từ “ điểm đ " bãi_bỏ bởi điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . ” Như_vậy , trường_hợp điều_khiển xe_máy gây tai_nạn giao_thông rồi bỏ chạy ngoài bị xử_phạt tiền theo quy_định nêu trên thì còn có_thể bị tước bằng lái_xe từ 03 tháng tới 05 tháng .
2,633
Điều_khiển xe_máy gây tai_nạn giao_thông rồi bỏ chạy bị tước bằng lái_xe không ?
Theo khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy đi: ... tới 05 tháng.
None
1
Theo khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : “ 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ( cụm_từ “ điểm đ " bãi_bỏ bởi điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . ” Như_vậy , trường_hợp điều_khiển xe_máy gây tai_nạn giao_thông rồi bỏ chạy ngoài bị xử_phạt tiền theo quy_định nêu trên thì còn có_thể bị tước bằng lái_xe từ 03 tháng tới 05 tháng .
2,634
Lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất ô_tô là bao_nhiêu ?
Theo tiểu_mục 2.8 Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đăng_kiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông v: ... Theo tiểu_mục 2.8 Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đăng_kiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 989 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất , lắp_ráp ô_tô , rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ... 2.8 . Phí , lệ_phí : - Lệ_phí : 40.000 Đồng ( Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận 40.000 đồng / 01 giấy chứng_nhận ) ; - Lệ_phí : 90.000 Đồng ( Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận đối_với ô_tô dưới 10 chỗ ngồi ( không bao_gồm xe cứu_thương ) 90.000 đồng / 01 giấy chứng_nhận ) . ... Theo đó , lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất ô_tô là : - Lệ_phí : 40.000 Đồng ( Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận 40.000 đồng / 01 giấy chứng_nhận ) ; - Lệ_phí : 90.000 Đồng ( Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận đối_với ô_tô dưới 10 chỗ ngồi ( không bao_gồm xe cứu_thương ) 90.000 đồng / 01 giấy chứng_nhận ) . Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất ô_tô ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiểu_mục 2.8 Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đăng_kiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 989 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất , lắp_ráp ô_tô , rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ... 2.8 . Phí , lệ_phí : - Lệ_phí : 40.000 Đồng ( Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận 40.000 đồng / 01 giấy chứng_nhận ) ; - Lệ_phí : 90.000 Đồng ( Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận đối_với ô_tô dưới 10 chỗ ngồi ( không bao_gồm xe cứu_thương ) 90.000 đồng / 01 giấy chứng_nhận ) . ... Theo đó , lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất ô_tô là : - Lệ_phí : 40.000 Đồng ( Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận 40.000 đồng / 01 giấy chứng_nhận ) ; - Lệ_phí : 90.000 Đồng ( Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận đối_với ô_tô dưới 10 chỗ ngồi ( không bao_gồm xe cứu_thương ) 90.000 đồng / 01 giấy chứng_nhận ) . Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất ô_tô ( Hình từ Internet )
2,635
Cơ_quan nào cấp Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất ô_tô ?
Theo tiểu_mục 2.6 Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đăng_kiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông v: ... Theo tiểu_mục 2.6 Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đăng_kiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 989 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất , lắp_ráp ô_tô , rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ... 2.6 . Cơ_quan thực_hiện TTHC : a ) Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ; b ) Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không có ; c ) Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ; d ) Cơ_quan phối_hợp : Không có . ... Theo đó , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có quyền quyết_định việc cấp Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất ô_tô và Cục Đăng_kiểm Việt_Nam là cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục này .
None
1
Theo tiểu_mục 2.6 Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đăng_kiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 989 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất , lắp_ráp ô_tô , rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ... 2.6 . Cơ_quan thực_hiện TTHC : a ) Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ; b ) Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không có ; c ) Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ; d ) Cơ_quan phối_hợp : Không có . ... Theo đó , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có quyền quyết_định việc cấp Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất ô_tô và Cục Đăng_kiểm Việt_Nam là cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục này .
2,636
Thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất ô_tô theo trình_tự nào ?
Theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đăng_kiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông v: ... Theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung trong lĩnh_vực đăng_kiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 989 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất, lắp_ráp ô_tô, rơ moóc và sơ_mi rơ moóc 2.1. Trình_tự thực_hiện : a ) Nộp hồ_sơ TTHC : - Cơ_sở sản_xuất lập hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới theo quy_định và nộp đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam. b ) Giải_quyết TTHC : - Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiếp_nhận và kiểm_tra thành_phần hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới : nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì hướng_dẫn Cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại ; Nếu hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì thống_nhất về thời_gian và địa_điểm thực_hiện đánh_giá điều_kiện kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại Cơ_sở sản_xuất ; - Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiến_hành kiểm_tra nội_dung hồ_sơ và thực_hiện đánh_giá điều_kiện kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại Cơ_sở sản_xuất theo quy_định : Nếu chưa đạt yêu_cầu thì thông_báo để Cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại ; Nếu đạt yêu_cầu thì cấp Giấy chứng_nhận trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra, đánh_giá hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ theo quy_định và có kết_quả đánh_giá COP
None
1
Theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đăng_kiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 989 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất , lắp_ráp ô_tô , rơ moóc và sơ_mi rơ moóc 2.1 . Trình_tự thực_hiện : a ) Nộp hồ_sơ TTHC : - Cơ_sở sản_xuất lập hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới theo quy_định và nộp đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . b ) Giải_quyết TTHC : - Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiếp_nhận và kiểm_tra thành_phần hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới : nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì hướng_dẫn Cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại ; Nếu hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì thống_nhất về thời_gian và địa_điểm thực_hiện đánh_giá điều_kiện kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại Cơ_sở sản_xuất ; - Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiến_hành kiểm_tra nội_dung hồ_sơ và thực_hiện đánh_giá điều_kiện kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại Cơ_sở sản_xuất theo quy_định : Nếu chưa đạt yêu_cầu thì thông_báo để Cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại ; Nếu đạt yêu_cầu thì cấp Giấy chứng_nhận trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra , đánh_giá hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ theo quy_định và có kết_quả đánh_giá COP đạt yêu_cầu ; - Cơ_sở sản_xuất nộp hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới và nhận kết_quả trực_tiếp tại trụ_sở Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua hình_thức phù_hợp khác . ... Theo đó , cơ_sở sản_xuất thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất ô_tô theo trình_tự như sau : - Nộp hồ_sơ đề_nghị : Cơ_sở sản_xuất lập hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới theo quy_định và nộp đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . - Giải_quyết thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận : + Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiếp_nhận và kiểm_tra thành_phần hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới : + + Nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì hướng_dẫn Cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại ; + + Nếu hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì thống_nhất về thời_gian và địa_điểm thực_hiện đánh_giá điều_kiện kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại Cơ_sở sản_xuất ; + Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiến_hành kiểm_tra nội_dung hồ_sơ và thực_hiện đánh_giá điều_kiện kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại Cơ_sở sản_xuất theo quy_định : + + Nếu chưa đạt yêu_cầu thì thông_báo để Cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại ; + + Nếu đạt yêu_cầu thì cấp Giấy chứng_nhận trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra , đánh_giá hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ theo quy_định và có kết_quả đánh_giá COP đạt yêu_cầu ; + Cơ_sở sản_xuất nộp hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới và nhận kết_quả trực_tiếp tại trụ_sở Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua hình_thức phù_hợp khác .
2,637
Thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất ô_tô theo trình_tự nào ?
Theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đăng_kiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông v: ... lại ; Nếu đạt yêu_cầu thì cấp Giấy chứng_nhận trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra, đánh_giá hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ theo quy_định và có kết_quả đánh_giá COP đạt yêu_cầu ; - Cơ_sở sản_xuất nộp hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới và nhận kết_quả trực_tiếp tại trụ_sở Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua hình_thức phù_hợp khác.... Theo đó, cơ_sở sản_xuất thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất ô_tô theo trình_tự như sau : - Nộp hồ_sơ đề_nghị : Cơ_sở sản_xuất lập hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới theo quy_định và nộp đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam. - Giải_quyết thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận : + Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiếp_nhận và kiểm_tra thành_phần hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới : + + Nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì hướng_dẫn Cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại ; + + Nếu hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì thống_nhất về thời_gian và địa_điểm thực_hiện đánh_giá điều_kiện kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại Cơ_sở sản_xuất ; + Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiến_hành kiểm_tra nội_dung hồ_sơ và thực_hiện đánh_giá điều_kiện kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại Cơ_sở sản_xuất theo quy_định : + + Nếu chưa đạt yêu_cầu thì thông_báo để Cơ_sở
None
1
Theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đăng_kiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 989 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất , lắp_ráp ô_tô , rơ moóc và sơ_mi rơ moóc 2.1 . Trình_tự thực_hiện : a ) Nộp hồ_sơ TTHC : - Cơ_sở sản_xuất lập hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới theo quy_định và nộp đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . b ) Giải_quyết TTHC : - Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiếp_nhận và kiểm_tra thành_phần hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới : nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì hướng_dẫn Cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại ; Nếu hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì thống_nhất về thời_gian và địa_điểm thực_hiện đánh_giá điều_kiện kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại Cơ_sở sản_xuất ; - Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiến_hành kiểm_tra nội_dung hồ_sơ và thực_hiện đánh_giá điều_kiện kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại Cơ_sở sản_xuất theo quy_định : Nếu chưa đạt yêu_cầu thì thông_báo để Cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại ; Nếu đạt yêu_cầu thì cấp Giấy chứng_nhận trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra , đánh_giá hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ theo quy_định và có kết_quả đánh_giá COP đạt yêu_cầu ; - Cơ_sở sản_xuất nộp hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới và nhận kết_quả trực_tiếp tại trụ_sở Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua hình_thức phù_hợp khác . ... Theo đó , cơ_sở sản_xuất thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất ô_tô theo trình_tự như sau : - Nộp hồ_sơ đề_nghị : Cơ_sở sản_xuất lập hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới theo quy_định và nộp đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . - Giải_quyết thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận : + Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiếp_nhận và kiểm_tra thành_phần hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới : + + Nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì hướng_dẫn Cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại ; + + Nếu hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì thống_nhất về thời_gian và địa_điểm thực_hiện đánh_giá điều_kiện kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại Cơ_sở sản_xuất ; + Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiến_hành kiểm_tra nội_dung hồ_sơ và thực_hiện đánh_giá điều_kiện kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại Cơ_sở sản_xuất theo quy_định : + + Nếu chưa đạt yêu_cầu thì thông_báo để Cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại ; + + Nếu đạt yêu_cầu thì cấp Giấy chứng_nhận trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra , đánh_giá hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ theo quy_định và có kết_quả đánh_giá COP đạt yêu_cầu ; + Cơ_sở sản_xuất nộp hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới và nhận kết_quả trực_tiếp tại trụ_sở Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua hình_thức phù_hợp khác .
2,638
Thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất ô_tô theo trình_tự nào ?
Theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đăng_kiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông v: ... ; + Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiến_hành kiểm_tra nội_dung hồ_sơ và thực_hiện đánh_giá điều_kiện kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại Cơ_sở sản_xuất theo quy_định : + + Nếu chưa đạt yêu_cầu thì thông_báo để Cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại ; + + Nếu đạt yêu_cầu thì cấp Giấy chứng_nhận trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra, đánh_giá hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ theo quy_định và có kết_quả đánh_giá COP đạt yêu_cầu ; + Cơ_sở sản_xuất nộp hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới và nhận kết_quả trực_tiếp tại trụ_sở Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua hình_thức phù_hợp khác.
None
1
Theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đăng_kiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 989 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất , lắp_ráp ô_tô , rơ moóc và sơ_mi rơ moóc 2.1 . Trình_tự thực_hiện : a ) Nộp hồ_sơ TTHC : - Cơ_sở sản_xuất lập hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới theo quy_định và nộp đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . b ) Giải_quyết TTHC : - Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiếp_nhận và kiểm_tra thành_phần hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới : nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì hướng_dẫn Cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại ; Nếu hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì thống_nhất về thời_gian và địa_điểm thực_hiện đánh_giá điều_kiện kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại Cơ_sở sản_xuất ; - Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiến_hành kiểm_tra nội_dung hồ_sơ và thực_hiện đánh_giá điều_kiện kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại Cơ_sở sản_xuất theo quy_định : Nếu chưa đạt yêu_cầu thì thông_báo để Cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại ; Nếu đạt yêu_cầu thì cấp Giấy chứng_nhận trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra , đánh_giá hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ theo quy_định và có kết_quả đánh_giá COP đạt yêu_cầu ; - Cơ_sở sản_xuất nộp hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới và nhận kết_quả trực_tiếp tại trụ_sở Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua hình_thức phù_hợp khác . ... Theo đó , cơ_sở sản_xuất thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường trong sản_xuất ô_tô theo trình_tự như sau : - Nộp hồ_sơ đề_nghị : Cơ_sở sản_xuất lập hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới theo quy_định và nộp đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . - Giải_quyết thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận : + Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiếp_nhận và kiểm_tra thành_phần hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới : + + Nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì hướng_dẫn Cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại ; + + Nếu hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì thống_nhất về thời_gian và địa_điểm thực_hiện đánh_giá điều_kiện kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại Cơ_sở sản_xuất ; + Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiến_hành kiểm_tra nội_dung hồ_sơ và thực_hiện đánh_giá điều_kiện kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm tại Cơ_sở sản_xuất theo quy_định : + + Nếu chưa đạt yêu_cầu thì thông_báo để Cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại ; + + Nếu đạt yêu_cầu thì cấp Giấy chứng_nhận trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra , đánh_giá hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ theo quy_định và có kết_quả đánh_giá COP đạt yêu_cầu ; + Cơ_sở sản_xuất nộp hồ_sơ kiểm_tra xe_cơ_giới và nhận kết_quả trực_tiếp tại trụ_sở Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua hình_thức phù_hợp khác .
2,639
Vợ bỏ mặc không chăm_sóc và thường_xuyên gây_chuyện lấy cớ muốn ly_dị khi chồng bị tai_nạn gãy chân thì bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 53 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định hành_vi hành_hạ , ngược_đãi thành_viên gia_đình như sau : ... " 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Đối_xử tồi_tệ với thành_viên gia_đình như : bắt nhịn ăn , nhịn uống , bắt chịu rét , mặc rách , không cho hoặc hạn_chế vệ_sinh cá_nhân ; b ) Bỏ mặc không chăm_sóc thành_viên gia_đình là người cao_tuổi , yếu , khuyết_tật , phụ_nữ có_thai , phụ_nữ nuôi con nhỏ . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , vợ bỏ mặc và thường_xuyên gây_chuyện lấy cớ muốn ly_dị khi chồng bị tai_nạn gãy chân không_thể tự chăm_sóc bản_thân thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng và buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu .
None
1
Căn_cứ Điều 53 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định hành_vi hành_hạ , ngược_đãi thành_viên gia_đình như sau : " 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Đối_xử tồi_tệ với thành_viên gia_đình như : bắt nhịn ăn , nhịn uống , bắt chịu rét , mặc rách , không cho hoặc hạn_chế vệ_sinh cá_nhân ; b ) Bỏ mặc không chăm_sóc thành_viên gia_đình là người cao_tuổi , yếu , khuyết_tật , phụ_nữ có_thai , phụ_nữ nuôi con nhỏ . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , vợ bỏ mặc và thường_xuyên gây_chuyện lấy cớ muốn ly_dị khi chồng bị tai_nạn gãy chân không_thể tự chăm_sóc bản_thân thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng và buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu .
2,640
Tài_sản được xác_định là tài_sản chung của vợ_chồng khi nào ?
Tại Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định tài_sản chung của vợ_chồng như sau : ... " 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất , được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình , thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng . 3 . Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . "
None
1
Tại Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định tài_sản chung của vợ_chồng như sau : " 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất , được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình , thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng . 3 . Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . "
2,641
Chồng bị tai_nạn gãy chân mà vợ bỏ mặc không chăm_sóc , thường_xuyên gây_chuyện thì khi ly_hôn tài_sản chung được chia như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : ... " 1. Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ, chồng hoặc của hai vợ_chồng, Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này và tại các điều 60, 61, 62, 63 và 64 của Luật này. Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ, rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này và tại các điều 60, 61, 62, 63 và 64 của Luật này để giải_quyết. 2. Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ, chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ, chồng vào việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung. Lao_động của vợ, chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi
None
1
Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : " 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . 4 . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . 5 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . 6 . Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này . " Trường_hợp bị tai_nạn gãy chân mà vợ bạn bỏ mặc không chăm_sóc , thường_xuyên gây_chuyện để kiếm cớ ly_hôn có_thể xem là lỗi của vợ bạn trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . Có_thể sẽ được chia tài_sản chung ít hơn .
2,642
Chồng bị tai_nạn gãy chân mà vợ bỏ mặc không chăm_sóc , thường_xuyên gây_chuyện thì khi ly_hôn tài_sản chung được chia như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : ... vào việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung. Lao_động của vợ, chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất, kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền, nghĩa_vụ của vợ_chồng. 3. Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật, nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch. 4. Tài_sản riêng của vợ, chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó, trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này. Trong trường_hợp có sự sáp_nhập, trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ, chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó, trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác. 5. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của vợ, con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất
None
1
Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : " 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . 4 . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . 5 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . 6 . Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này . " Trường_hợp bị tai_nạn gãy chân mà vợ bạn bỏ mặc không chăm_sóc , thường_xuyên gây_chuyện để kiếm cớ ly_hôn có_thể xem là lỗi của vợ bạn trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . Có_thể sẽ được chia tài_sản chung ít hơn .
2,643
Chồng bị tai_nạn gãy chân mà vợ bỏ mặc không chăm_sóc , thường_xuyên gây_chuyện thì khi ly_hôn tài_sản chung được chia như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : ... mình đóng_góp vào khối tài_sản đó, trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác. 5. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của vợ, con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình. 6. Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này. " Trường_hợp bị tai_nạn gãy chân mà vợ bạn bỏ mặc không chăm_sóc, thường_xuyên gây_chuyện để kiếm cớ ly_hôn có_thể xem là lỗi của vợ bạn trong vi_phạm quyền, nghĩa_vụ của vợ_chồng. Có_thể sẽ được chia tài_sản chung ít hơn.
None
1
Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : " 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . 4 . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . 5 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . 6 . Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này . " Trường_hợp bị tai_nạn gãy chân mà vợ bạn bỏ mặc không chăm_sóc , thường_xuyên gây_chuyện để kiếm cớ ly_hôn có_thể xem là lỗi của vợ bạn trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . Có_thể sẽ được chia tài_sản chung ít hơn .
2,644
Lĩnh_vực người có chức_vụ , quyền_hạn không được thành_lập doanh_nghiệp sau khi thôi giữ chức_vụ gồm những lĩnh_vực nào ?
Theo Điều 5 Thông_tư 60/2022 / TT-BTC thì các lĩnh_vực người có chức_vụ , quyền_hạn không được thành_lập doanh_nghiệp sau khi thôi giữ chức_vụ gồm : ... ( 1 ) Quản_lý_nhà_nước về kế_toán , kiểm_toán . ( 2 ) Quản_lý_nhà_nước về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . ( 3 ) Quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm . ( 4 ) Quản_lý_nhà_nước về hải_quan . ( 5 ) Quản_lý_nhà_nước về giá . ( 6 ) Quản_lý_nhà_nước về thuế , phí , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước . ( 7 ) Quản_lý_nhà_nước về tài_chính doanh_nghiệp và quản_lý vốn của Nhà_nước tại doanh_nghiệp . ( 8 ) Quản_lý_nhà_nước về dự_trữ quốc_gia . ( 9 ) Quản_lý vay nợ , trả nợ trong nước , ngoài nước của Chính_phủ , nợ công , nợ nước_ngoài của quốc_gia và nguồn viện_trợ quốc_tế cho Việt_Nam và nguồn cho vay , viện_trợ của Việt_Nam cho nước_ngoài . ( 10 ) Quản_lý_nhà_nước về ngân_sách nhà_nước . ( 11 ) Quản_lý_nhà_nước về tài_sản công . Thời_hạn không được phép thành_lập doanh_nghiệp sau khi thôi_việc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp bảo_hiểm là bao_lâu ? ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 5 Thông_tư 60/2022 / TT-BTC thì các lĩnh_vực người có chức_vụ , quyền_hạn không được thành_lập doanh_nghiệp sau khi thôi giữ chức_vụ gồm : ( 1 ) Quản_lý_nhà_nước về kế_toán , kiểm_toán . ( 2 ) Quản_lý_nhà_nước về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . ( 3 ) Quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm . ( 4 ) Quản_lý_nhà_nước về hải_quan . ( 5 ) Quản_lý_nhà_nước về giá . ( 6 ) Quản_lý_nhà_nước về thuế , phí , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước . ( 7 ) Quản_lý_nhà_nước về tài_chính doanh_nghiệp và quản_lý vốn của Nhà_nước tại doanh_nghiệp . ( 8 ) Quản_lý_nhà_nước về dự_trữ quốc_gia . ( 9 ) Quản_lý vay nợ , trả nợ trong nước , ngoài nước của Chính_phủ , nợ công , nợ nước_ngoài của quốc_gia và nguồn viện_trợ quốc_tế cho Việt_Nam và nguồn cho vay , viện_trợ của Việt_Nam cho nước_ngoài . ( 10 ) Quản_lý_nhà_nước về ngân_sách nhà_nước . ( 11 ) Quản_lý_nhà_nước về tài_sản công . Thời_hạn không được phép thành_lập doanh_nghiệp sau khi thôi_việc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp bảo_hiểm là bao_lâu ? ( Hình từ Internet )
2,645
Người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp bảo_hiểm có được phép thành_lập doanh_nghiệp bảo_hiểm sau khi thôi_việc không ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 60/2022 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc ứng_xử như sau : ... Quy_tắc ứng_xử 1. Người có chức_vụ, quyền_hạn có thời_gian công_tác trong các lĩnh_vực nêu tại Điều 5 Thông_tư này sau khi thôi chức_vụ không được thành_lập, giữ các chức_danh, chức_vụ quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp, hợp_tác_xã trong thời_hạn quy_định tại Điều 6 Thông_tư này. 2. Người có chức_vụ, quyền_hạn là những người theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Luật Phòng, chống tham_nhũng. 3. Các chức_danh, chức_vụ quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp, hợp_tác_xã theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp, Luật Hợp_tác_xã. Dẫn chiếu Điều 3 Luật Phòng, chống tham_nhũng 2018 quy_định về đối_tượng người có chức_vụ, quyền_hạn như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 2. Người có chức_vụ, quyền_hạn là người do bổ_nhiệm, do bầu_cử, do tuyển_dụng, do hợp_đồng hoặc do một hình_thức khác, có hưởng lương hoặc không hưởng lương, được giao thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ nhất_định và có quyền_hạn nhất_định trong khi thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ đó, bao_gồm : a ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; b ) Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp,
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 60/2022 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc ứng_xử như sau : Quy_tắc ứng_xử 1 . Người có chức_vụ , quyền_hạn có thời_gian công_tác trong các lĩnh_vực nêu tại Điều 5 Thông_tư này sau khi thôi chức_vụ không được thành_lập , giữ các chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp , hợp_tác_xã trong thời_hạn quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . 2 . Người có chức_vụ , quyền_hạn là những người theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Luật Phòng , chống tham_nhũng . 3 . Các chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp , hợp_tác_xã theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã . Dẫn chiếu Điều 3 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy_định về đối_tượng người có chức_vụ , quyền_hạn như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 2 . Người có chức_vụ , quyền_hạn là người do bổ_nhiệm , do bầu_cử , do tuyển_dụng , do hợp_đồng hoặc do một hình_thức khác , có hưởng lương hoặc không hưởng lương , được giao thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ nhất_định và có quyền_hạn nhất_định trong khi thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ đó , bao_gồm : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; b ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật , công_nhân công_an trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; d ) Người giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý trong doanh_nghiệp , tổ_chức ; đ ) Những người khác được giao thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ và có quyền_hạn trong khi thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ đó . ... Theo đó , cá_nhân đã từng là người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp bảo_hiểm thuộc đối_tượng không được thành_lập doanh_nghiệp trong cùng lĩnh_vực mà mình phụ_trách trước_đây .
2,646
Người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp bảo_hiểm có được phép thành_lập doanh_nghiệp bảo_hiểm sau khi thôi_việc không ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 60/2022 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc ứng_xử như sau : ... , công_vụ nhất_định và có quyền_hạn nhất_định trong khi thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ đó, bao_gồm : a ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; b ) Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân, viên_chức quốc_phòng trong cơ_quan, đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật, công_nhân công_an trong cơ_quan, đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; d ) Người giữ chức_danh, chức_vụ quản_lý trong doanh_nghiệp, tổ_chức ; đ ) Những người khác được giao thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ và có quyền_hạn trong khi thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ đó.... Theo đó, cá_nhân đã từng là người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp bảo_hiểm thuộc đối_tượng không được thành_lập doanh_nghiệp trong cùng lĩnh_vực mà mình phụ_trách trước_đây.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 60/2022 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc ứng_xử như sau : Quy_tắc ứng_xử 1 . Người có chức_vụ , quyền_hạn có thời_gian công_tác trong các lĩnh_vực nêu tại Điều 5 Thông_tư này sau khi thôi chức_vụ không được thành_lập , giữ các chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp , hợp_tác_xã trong thời_hạn quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . 2 . Người có chức_vụ , quyền_hạn là những người theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Luật Phòng , chống tham_nhũng . 3 . Các chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp , hợp_tác_xã theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã . Dẫn chiếu Điều 3 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy_định về đối_tượng người có chức_vụ , quyền_hạn như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 2 . Người có chức_vụ , quyền_hạn là người do bổ_nhiệm , do bầu_cử , do tuyển_dụng , do hợp_đồng hoặc do một hình_thức khác , có hưởng lương hoặc không hưởng lương , được giao thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ nhất_định và có quyền_hạn nhất_định trong khi thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ đó , bao_gồm : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; b ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật , công_nhân công_an trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; d ) Người giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý trong doanh_nghiệp , tổ_chức ; đ ) Những người khác được giao thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ và có quyền_hạn trong khi thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ đó . ... Theo đó , cá_nhân đã từng là người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp bảo_hiểm thuộc đối_tượng không được thành_lập doanh_nghiệp trong cùng lĩnh_vực mà mình phụ_trách trước_đây .
2,647
Thời_hạn không được phép thành_lập doanh_nghiệp sau khi thôi_việc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp bảo_hiểm là bao_lâu ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 60/2022 / TT-BTC quy_định về thời_hạn không được phép thành_lập doanh_nghiệp sau khi thôi giữ chức_vụ đối_với người đại_diện ph: ... Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 60/2022 / TT-BTC quy_định về thời_hạn không được phép thành_lập doanh_nghiệp sau khi thôi giữ chức_vụ đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp bảo_hiểm như sau : Thời_hạn người có chức_vụ, quyền_hạn không được thành_lập, giữ chức_danh, chức_vụ quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp, hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý sau khi thôi giữ chức_vụ 1. Trong thời_hạn đủ 24 tháng kể từ ngày thôi giữ chức_vụ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền, người có chức_vụ, quyền_hạn công_tác trong các lĩnh_vực quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và khoản 9 Điều 5 Thông_tư này không được thành_lập, giữ chức_danh, chức_vụ quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp, hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý. 2. Trong thời_hạn đủ 12 tháng kể từ ngày thôi giữ chức_vụ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền, người có chức_vụ, quyền_hạn công_tác trong các lĩnh_vực quy_định tại khoản 10 và khoản 11 Điều 5 Thông_tư này không được thành_lập, giữ chức_danh, chức_vụ quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp, hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực trước_đây mình
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 60/2022 / TT-BTC quy_định về thời_hạn không được phép thành_lập doanh_nghiệp sau khi thôi giữ chức_vụ đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp bảo_hiểm như sau : Thời_hạn người có chức_vụ , quyền_hạn không được thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý sau khi thôi giữ chức_vụ 1 . Trong thời_hạn đủ 24 tháng kể từ ngày thôi giữ chức_vụ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền , người có chức_vụ , quyền_hạn công_tác trong các lĩnh_vực quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 và khoản 9 Điều 5 Thông_tư này không được thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý . 2 . Trong thời_hạn đủ 12 tháng kể từ ngày thôi giữ chức_vụ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền , người có chức_vụ , quyền_hạn công_tác trong các lĩnh_vực quy_định tại khoản 10 và khoản 11 Điều 5 Thông_tư này không được thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý . Như_vậy , căn_cứ quy_định vừa nếu và danh_mục các lĩnh_vực mà người có chức_vụ , quyền_hạn không được thành_lập doanh_nghiệp sau khi thôi_việc thì trong thời_hạn đủ 24 tháng kể từ ngày thôi giữ chức_vụ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền thì người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp bảo_hiểm không được thành_lập doanh_nghiệp .
2,648
Thời_hạn không được phép thành_lập doanh_nghiệp sau khi thôi_việc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp bảo_hiểm là bao_lâu ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 60/2022 / TT-BTC quy_định về thời_hạn không được phép thành_lập doanh_nghiệp sau khi thôi giữ chức_vụ đối_với người đại_diện ph: ... trong các lĩnh_vực quy_định tại khoản 10 và khoản 11 Điều 5 Thông_tư này không được thành_lập, giữ chức_danh, chức_vụ quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp, hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý. Như_vậy, căn_cứ quy_định vừa nếu và danh_mục các lĩnh_vực mà người có chức_vụ, quyền_hạn không được thành_lập doanh_nghiệp sau khi thôi_việc thì trong thời_hạn đủ 24 tháng kể từ ngày thôi giữ chức_vụ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền thì người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp bảo_hiểm không được thành_lập doanh_nghiệp.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 60/2022 / TT-BTC quy_định về thời_hạn không được phép thành_lập doanh_nghiệp sau khi thôi giữ chức_vụ đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp bảo_hiểm như sau : Thời_hạn người có chức_vụ , quyền_hạn không được thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý sau khi thôi giữ chức_vụ 1 . Trong thời_hạn đủ 24 tháng kể từ ngày thôi giữ chức_vụ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền , người có chức_vụ , quyền_hạn công_tác trong các lĩnh_vực quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 và khoản 9 Điều 5 Thông_tư này không được thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý . 2 . Trong thời_hạn đủ 12 tháng kể từ ngày thôi giữ chức_vụ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền , người có chức_vụ , quyền_hạn công_tác trong các lĩnh_vực quy_định tại khoản 10 và khoản 11 Điều 5 Thông_tư này không được thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý . Như_vậy , căn_cứ quy_định vừa nếu và danh_mục các lĩnh_vực mà người có chức_vụ , quyền_hạn không được thành_lập doanh_nghiệp sau khi thôi_việc thì trong thời_hạn đủ 24 tháng kể từ ngày thôi giữ chức_vụ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền thì người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp bảo_hiểm không được thành_lập doanh_nghiệp .
2,649
Xếp loại chất_lượng_viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ theo bao_nhiêu mức ?
Căn_cứ tại Điều 15 Quy_chế đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết: ... Căn_cứ tại Điều 15 Quy_chế đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3297 / QĐ-BKHCN năm 2020 , có quy_định về xếp loại chất_lượng_viên_chức như sau : Xếp loại chất_lượng_viên_chức Căn_cứ vào kết_quả đánh_giá , viên_chức được xếp loại chất_lượng theo các mức như sau ; 1 . Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ; 2 . Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ; 3 . Hoàn_thành nhiệm_vụ ; 4 . Không hoàn_thành nhiệm_vụ . Như_vậy , theo quy_định trên thì xếp loại chất_lượng_viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ theo 04 mức như sau : - Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ; - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ; - Hoàn_thành nhiệm_vụ ; - Không hoàn_thành nhiệm_vụ . Viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ không giữ chức_vụ quản_lý phải đáp_ứng những tiêu_chí nào thì mới xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 15 Quy_chế đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3297 / QĐ-BKHCN năm 2020 , có quy_định về xếp loại chất_lượng_viên_chức như sau : Xếp loại chất_lượng_viên_chức Căn_cứ vào kết_quả đánh_giá , viên_chức được xếp loại chất_lượng theo các mức như sau ; 1 . Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ; 2 . Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ; 3 . Hoàn_thành nhiệm_vụ ; 4 . Không hoàn_thành nhiệm_vụ . Như_vậy , theo quy_định trên thì xếp loại chất_lượng_viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ theo 04 mức như sau : - Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ; - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ; - Hoàn_thành nhiệm_vụ ; - Không hoàn_thành nhiệm_vụ . Viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ không giữ chức_vụ quản_lý phải đáp_ứng những tiêu_chí nào thì mới xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ? ( Hình từ Internet )
2,650
Viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ không giữ chức_vụ quản_lý phải đáp_ứng những tiêu_chí nào thì mới xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ?
Căn_cứ tại Điều 16 Quy_chế đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết: ... Căn_cứ tại Điều 16 Quy_chế đánh_giá, xếp loại chất_lượng đối_với đơn_vị và công_chức, viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3297 / QĐ-BKHCN năm 2020, có quy_định về tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ 1. Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Quy_chế này ; b ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ, chất_lượng, hiệu_quả cao, trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức. 2. Viên_chức quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 và khoản 1 Điều 9 Quy_chế này ; b ) Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ
None
1
Căn_cứ tại Điều 16 Quy_chế đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3297 / QĐ-BKHCN năm 2020 , có quy_định về tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ 1 . Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 và Điều 8 Quy_chế này ; b ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả cao , trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . 2 . Viên_chức quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 và khoản 1 Điều 9 Quy_chế này ; b ) Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả cao ; c ) Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chi_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức ; d ) 100% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt và hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Như_vậy , theo quy_định trên thì viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ không giữ chức_vụ quản_lý phải đáp_ứng những tiêu_chí sau thì mới xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : - Thực_hiện tốt các quy_định tại Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 và Điều 8 Quy_chế này ; - Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả cao , trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức .
2,651
Viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ không giữ chức_vụ quản_lý phải đáp_ứng những tiêu_chí nào thì mới xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ?
Căn_cứ tại Điều 16 Quy_chế đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết: ... Thực_hiện tốt các quy_định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 và khoản 1 Điều 9 Quy_chế này ; b ) Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ, bảo_đảm chất_lượng, hiệu_quả cao ; c ) Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chi_tiêu, nhiệm_vụ, trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu, nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức ; d ) 100% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách, quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên, trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt và hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ. Như_vậy, theo quy_định trên thì viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ không giữ chức_vụ quản_lý phải đáp_ứng những tiêu_chí sau thì mới xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : - Thực_hiện tốt các quy_định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Quy_chế này ; - Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ, chất_lượng, hiệu_quả cao, trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ
None
1
Căn_cứ tại Điều 16 Quy_chế đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3297 / QĐ-BKHCN năm 2020 , có quy_định về tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ 1 . Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 và Điều 8 Quy_chế này ; b ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả cao , trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . 2 . Viên_chức quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 và khoản 1 Điều 9 Quy_chế này ; b ) Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả cao ; c ) Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chi_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức ; d ) 100% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt và hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Như_vậy , theo quy_định trên thì viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ không giữ chức_vụ quản_lý phải đáp_ứng những tiêu_chí sau thì mới xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : - Thực_hiện tốt các quy_định tại Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 và Điều 8 Quy_chế này ; - Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả cao , trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức .
2,652
Viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ không giữ chức_vụ quản_lý phải đáp_ứng những tiêu_chí nào thì mới xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ?
Căn_cứ tại Điều 16 Quy_chế đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết: ... 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ, chất_lượng, hiệu_quả cao, trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức.
None
1
Căn_cứ tại Điều 16 Quy_chế đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3297 / QĐ-BKHCN năm 2020 , có quy_định về tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ 1 . Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 và Điều 8 Quy_chế này ; b ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả cao , trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . 2 . Viên_chức quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 và khoản 1 Điều 9 Quy_chế này ; b ) Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả cao ; c ) Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chi_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức ; d ) 100% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt và hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Như_vậy , theo quy_định trên thì viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ không giữ chức_vụ quản_lý phải đáp_ứng những tiêu_chí sau thì mới xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : - Thực_hiện tốt các quy_định tại Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 và Điều 8 Quy_chế này ; - Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả cao , trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức .
2,653
Người nào có thẩm_quyền xếp loại lượng đối_với_viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ?
Căn_cứ tại Điều 20 Quy_chế đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết: ... Căn_cứ tại Điều 20 Quy_chế đánh_giá, xếp loại chất_lượng đối_với đơn_vị và công_chức, viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3297 / QĐ-BKHCN năm 2020, có quy_định về thẩm_quyền đánh_giá, xếp loại chất_lượng công_chức, viên_chức như sau : Thẩm_quyền đánh_giá, xếp loại chất_lượng công_chức, viên_chức 1. Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quyết_định đánh_giá, xếp loại chất_lượng đối_với người đứng đầu các đơn_vị trực_thuộc Bộ sau khi có ý_kiến nhận_xét, đánh_giá của Thứ_trưởng được phân_công phụ_trách ; Quyết_định đánh_giá, xếp loại chất_lượng đối_với cấp phó của người đứng đầu các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ sau khi có ý_kiến nhận_xét, đánh_giá của người đứng đầu_đơn vị. 2. Người đứng đầu_đơn vị thuộc Bộ có tư_cách_pháp_nhân, có đơn_vị trực_thuộc thì nhận_xét, đánh_giá và xếp loại chất_lượng đối_với cấp phó của mình và người đứng đầu các đơn_vị trực_thuộc ; Người đứng đầu_đơn vị thuộc Bộ có tư_cách_pháp_nhân, không có đơn_vị trực_thuộc trực_tiếp nhận_xét, đánh_giá và xếp loại chất_lượng đối_với cấp phó của mình và công_chức, viên_chức trong đơn_vị. Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ có
None
1
Căn_cứ tại Điều 20 Quy_chế đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3297 / QĐ-BKHCN năm 2020 , có quy_định về thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức , viên_chức như sau : Thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức , viên_chức 1 . Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với người đứng đầu các đơn_vị trực_thuộc Bộ sau khi có ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của Thứ_trưởng được phân_công phụ_trách ; Quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với cấp phó của người đứng đầu các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ sau khi có ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu_đơn vị . 2 . Người đứng đầu_đơn vị thuộc Bộ có tư_cách_pháp_nhân , có đơn_vị trực_thuộc thì nhận_xét , đánh_giá và xếp loại chất_lượng đối_với cấp phó của mình và người đứng đầu các đơn_vị trực_thuộc ; Người đứng đầu_đơn vị thuộc Bộ có tư_cách_pháp_nhân , không có đơn_vị trực_thuộc trực_tiếp nhận_xét , đánh_giá và xếp loại chất_lượng đối_với cấp phó của mình và công_chức , viên_chức trong đơn_vị . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ có trách_nhiệm nhận_xét , đánh_giá và có văn_bản đề_nghị người có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét , quyết_định xếp loại chất_lượng đối_với cấp phó của mình . Như_vậy , theo quy_định trên thì người có thẩm_quyền xếp loại lượng đối_với_viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ là : Người đứng đầu_đơn vị thuộc Bộ có tư_cách_pháp_nhân , không có đơn_vị trực_thuộc trực_tiếp nhận_xét và xếp loại chất_lượng đối_với_viên_chức trong đơn_vị .
2,654
Người nào có thẩm_quyền xếp loại lượng đối_với_viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ?
Căn_cứ tại Điều 20 Quy_chế đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết: ... có đơn_vị trực_thuộc trực_tiếp nhận_xét, đánh_giá và xếp loại chất_lượng đối_với cấp phó của mình và công_chức, viên_chức trong đơn_vị. Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ có trách_nhiệm nhận_xét, đánh_giá và có văn_bản đề_nghị người có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét, quyết_định xếp loại chất_lượng đối_với cấp phó của mình. Như_vậy, theo quy_định trên thì người có thẩm_quyền xếp loại lượng đối_với_viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ là : Người đứng đầu_đơn vị thuộc Bộ có tư_cách_pháp_nhân, không có đơn_vị trực_thuộc trực_tiếp nhận_xét và xếp loại chất_lượng đối_với_viên_chức trong đơn_vị.
None
1
Căn_cứ tại Điều 20 Quy_chế đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3297 / QĐ-BKHCN năm 2020 , có quy_định về thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức , viên_chức như sau : Thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức , viên_chức 1 . Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với người đứng đầu các đơn_vị trực_thuộc Bộ sau khi có ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của Thứ_trưởng được phân_công phụ_trách ; Quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với cấp phó của người đứng đầu các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ sau khi có ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu_đơn vị . 2 . Người đứng đầu_đơn vị thuộc Bộ có tư_cách_pháp_nhân , có đơn_vị trực_thuộc thì nhận_xét , đánh_giá và xếp loại chất_lượng đối_với cấp phó của mình và người đứng đầu các đơn_vị trực_thuộc ; Người đứng đầu_đơn vị thuộc Bộ có tư_cách_pháp_nhân , không có đơn_vị trực_thuộc trực_tiếp nhận_xét , đánh_giá và xếp loại chất_lượng đối_với cấp phó của mình và công_chức , viên_chức trong đơn_vị . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ có trách_nhiệm nhận_xét , đánh_giá và có văn_bản đề_nghị người có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét , quyết_định xếp loại chất_lượng đối_với cấp phó của mình . Như_vậy , theo quy_định trên thì người có thẩm_quyền xếp loại lượng đối_với_viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ là : Người đứng đầu_đơn vị thuộc Bộ có tư_cách_pháp_nhân , không có đơn_vị trực_thuộc trực_tiếp nhận_xét và xếp loại chất_lượng đối_với_viên_chức trong đơn_vị .
2,655
Thủ_tục từ_chức , xin thôi giữ chức_vụ quản_lý , xin thôi_việc đối_với công_chức mới nhất năm 2023 được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 8 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 507 / QĐ-BNV năm 2023 quy_định thủ_tục từ_chức , xin thôi giữ chức_vụ q: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục 8 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 507 / QĐ-BNV năm 2023 quy_định thủ_tục từ_chức, xin thôi giữ chức_vụ quản_lý, xin thôi_việc đối_với công_chức mới nhất năm 2023 như sau : Trình_tự thực_hiện Đối_với Quy_trình xem_xét cho từ_chức : - Công_chức lãnh_đạo, quản_lý có đơn xin từ_chức. - Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức, cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức nơi công_chức đang công_tác phải trao_đổi với công_chức có đơn đề_nghị từ_chức. Trường_hợp công_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp công_chức không rút đơn thì cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét, đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; - Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận, biểu_quyết bằng phiếu kín. Việc quyết_định để công_chức từ_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định. Đối_với Quy_trình thôi_việc : - Công_chức phải làm đơn gửi
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 8 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 507 / QĐ-BNV năm 2023 quy_định thủ_tục từ_chức , xin thôi giữ chức_vụ quản_lý , xin thôi_việc đối_với công_chức mới nhất năm 2023 như sau : Trình_tự thực_hiện Đối_với Quy_trình xem_xét cho từ_chức : - Công_chức lãnh_đạo , quản_lý có đơn xin từ_chức . - Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức , cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi công_chức đang công_tác phải trao_đổi với công_chức có đơn đề_nghị từ_chức . Trường_hợp công_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp công_chức không rút đơn thì cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; - Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định để công_chức từ_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . Đối_với Quy_trình thôi_việc : - Công_chức phải làm đơn gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản ; nếu không đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì trả_lời công_chức bằng văn_bản và nêu rõ lý_do theo quy_định tại điểm c Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP Cách_thức thực_hiện thủ_tục từ_chức , xin thôi giữ chức_vụ quản_lý , xin thôi_việc đối_với công_chức : Trực_tiếp . 
2,656
Thủ_tục từ_chức , xin thôi giữ chức_vụ quản_lý , xin thôi_việc đối_với công_chức mới nhất năm 2023 được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 8 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 507 / QĐ-BNV năm 2023 quy_định thủ_tục từ_chức , xin thôi giữ chức_vụ q: ... phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định. Đối_với Quy_trình thôi_việc : - Công_chức phải làm đơn gửi cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền ; - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đơn, nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản ; nếu không đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì trả_lời công_chức bằng văn_bản và nêu rõ lý_do theo quy_định tại điểm c Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP Cách_thức thực_hiện thủ_tục từ_chức, xin thôi giữ chức_vụ quản_lý, xin thôi_việc đối_với công_chức : Trực_tiếp. 
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 8 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 507 / QĐ-BNV năm 2023 quy_định thủ_tục từ_chức , xin thôi giữ chức_vụ quản_lý , xin thôi_việc đối_với công_chức mới nhất năm 2023 như sau : Trình_tự thực_hiện Đối_với Quy_trình xem_xét cho từ_chức : - Công_chức lãnh_đạo , quản_lý có đơn xin từ_chức . - Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức , cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi công_chức đang công_tác phải trao_đổi với công_chức có đơn đề_nghị từ_chức . Trường_hợp công_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp công_chức không rút đơn thì cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; - Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định để công_chức từ_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . Đối_với Quy_trình thôi_việc : - Công_chức phải làm đơn gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản ; nếu không đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì trả_lời công_chức bằng văn_bản và nêu rõ lý_do theo quy_định tại điểm c Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP Cách_thức thực_hiện thủ_tục từ_chức , xin thôi giữ chức_vụ quản_lý , xin thôi_việc đối_với công_chức : Trực_tiếp . 
2,657
Thành_phần hồ_sơ xem_xét từ_chức đối_với công_chức gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 8.3 Mục 8 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 507 / QĐ-BNV năm 2023 quy_định như sau : ... Thành_phần , số_lượng hồ_sơ a ) Thành_phần hồ_sơ : - Hồ_sơ xem_xét cho từ_chức đối_với công_chức : + Đơn xin từ_chức của công_chức ; + Tờ_trình của cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ ; + Các văn_bản có liên_quan : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của công_chức . + Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu . - Hồ_sơ xem_xét cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý đối_với_viên_chức : + Tờ_trình của bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ ; + Các văn_bản có liên_quan : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của viên_chức ; + Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu . b ) Số_lượng hồ_sơ : Không quy_định . Theo đó , hồ_sơ xem_xét cho từ_chức đối_với công_chức bao_gồm : - Đơn xin từ_chức của công_chức ; - Tờ_trình của cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ ; - Các văn_bản có liên_quan : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của công_chức . - Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 8.3 Mục 8 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 507 / QĐ-BNV năm 2023 quy_định như sau : Thành_phần , số_lượng hồ_sơ a ) Thành_phần hồ_sơ : - Hồ_sơ xem_xét cho từ_chức đối_với công_chức : + Đơn xin từ_chức của công_chức ; + Tờ_trình của cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ ; + Các văn_bản có liên_quan : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của công_chức . + Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu . - Hồ_sơ xem_xét cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý đối_với_viên_chức : + Tờ_trình của bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ ; + Các văn_bản có liên_quan : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của viên_chức ; + Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu . b ) Số_lượng hồ_sơ : Không quy_định . Theo đó , hồ_sơ xem_xét cho từ_chức đối_với công_chức bao_gồm : - Đơn xin từ_chức của công_chức ; - Tờ_trình của cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ ; - Các văn_bản có liên_quan : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của công_chức . - Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu .
2,658
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục từ_chức , xin thôi giữ chức_vụ quản_lý , xin thôi_việc đối_với công_chức là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 8.4 Mục 8 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 507 / QĐ-BNV năm 2023 quy_định như sau : ... 8.4. Thời_hạn giải_quyết a ) Đối_với công_chức : - Từ_chức : Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức, cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức nơi công_chức đang công_tác phải trao_đổi với công_chức có đơn đề_nghị từ_chức ; Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận, biểu_quyết bằng phiếu kín. - Thôi_việc : Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đơn, nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản b ) Thôi_việc đối_với_viên_chức : + Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn xin thôi giữ chức_vụ quản_lý của viên_chức, bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi viên_chức đang công_tác phải trao_đổi với viên_chức có đơn đề_nghị thôi giữ chức_vụ. + Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo luật
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 8.4 Mục 8 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 507 / QĐ-BNV năm 2023 quy_định như sau : 8.4 . Thời_hạn giải_quyết a ) Đối_với công_chức : - Từ_chức : Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức , cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi công_chức đang công_tác phải trao_đổi với công_chức có đơn đề_nghị từ_chức ; Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . - Thôi_việc : Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản b ) Thôi_việc đối_với_viên_chức : + Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn xin thôi giữ chức_vụ quản_lý của viên_chức , bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi viên_chức đang công_tác phải trao_đổi với viên_chức có đơn đề_nghị thôi giữ chức_vụ . + Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo luật , biểu_quyết bằng phiếu kín . Theo đó , Thời_hạn giải_quyết thủ_tục từ_chức , xin thôi giữ chức_vụ quản_lý , xin thôi_việc đối_với công_chức như sau : - Đối_với từ_chức : Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức , cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi công_chức đang công_tác phải trao_đổi với công_chức có đơn đề_nghị từ_chức ; Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Đối_với thôi_việc : trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản
2,659
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục từ_chức , xin thôi giữ chức_vụ quản_lý , xin thôi_việc đối_với công_chức là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 8.4 Mục 8 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 507 / QĐ-BNV năm 2023 quy_định như sau : ... thôi giữ chức_vụ. + Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo luật, biểu_quyết bằng phiếu kín. Theo đó, Thời_hạn giải_quyết thủ_tục từ_chức, xin thôi giữ chức_vụ quản_lý, xin thôi_việc đối_với công_chức như sau : - Đối_với từ_chức : Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức, cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức nơi công_chức đang công_tác phải trao_đổi với công_chức có đơn đề_nghị từ_chức ; Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận, biểu_quyết bằng phiếu kín. Đối_với thôi_việc : trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đơn, nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 8.4 Mục 8 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 507 / QĐ-BNV năm 2023 quy_định như sau : 8.4 . Thời_hạn giải_quyết a ) Đối_với công_chức : - Từ_chức : Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức , cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi công_chức đang công_tác phải trao_đổi với công_chức có đơn đề_nghị từ_chức ; Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . - Thôi_việc : Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản b ) Thôi_việc đối_với_viên_chức : + Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn xin thôi giữ chức_vụ quản_lý của viên_chức , bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi viên_chức đang công_tác phải trao_đổi với viên_chức có đơn đề_nghị thôi giữ chức_vụ . + Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo luật , biểu_quyết bằng phiếu kín . Theo đó , Thời_hạn giải_quyết thủ_tục từ_chức , xin thôi giữ chức_vụ quản_lý , xin thôi_việc đối_với công_chức như sau : - Đối_với từ_chức : Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn đề_nghị từ_chức của công_chức , cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi công_chức đang công_tác phải trao_đổi với công_chức có đơn đề_nghị từ_chức ; Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Đối_với thôi_việc : trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản
2,660
Tài_khoản phần_mềm Thống_kê y_tế là gì ?
Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế Quản_lý , vận_hành , khai_thác , sử_dụng phần_mềm Thống_kê y_tế do Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 701 / QĐ-BYT năm 2: ... Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế Quản_lý , vận_hành , khai_thác , sử_dụng phần_mềm Thống_kê y_tế do Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 701 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định như sau : Tài_khoản : bao_gồm tên đăng_nhập và mật_khẩu được cấp cho đơn_vị để truy_cập và sử_dụng Phần_mềm . Tài_khoản phần_mềm thống_kê y_tế
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế Quản_lý , vận_hành , khai_thác , sử_dụng phần_mềm Thống_kê y_tế do Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 701 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định như sau : Tài_khoản : bao_gồm tên đăng_nhập và mật_khẩu được cấp cho đơn_vị để truy_cập và sử_dụng Phần_mềm . Tài_khoản phần_mềm thống_kê y_tế
2,661
Tài_khoản phần_mềm Thống_kê y_tế được quản_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 7 Quy_chế Quản_lý , vận_hành , khai_thác , sử_dụng phần_mềm Thống_kê y_tế do Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 701 / QĐ-BYT năm 2021 qu: ... Căn_cứ Điều 7 Quy_chế Quản_lý, vận_hành, khai_thác, sử_dụng phần_mềm Thống_kê y_tế do Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 701 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định như sau : Quản_lý tài_khoản phần_mềm Thống_kê y_tế 1. Cục Công_nghệ_thông_tin quản_lý tài_khoản quản_trị hệ_thống ; tạo_lập, cung_cấp và thu_hồi tài_khoản các đơn_vị. 2. Các đơn_vị thuộc, trực_thuộc Bộ Y_tế ; Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Y_tế bộ, ngành ; cơ_sở y_tế công_lập tuyến tỉnh, huyện, xã ; cơ_sở y_tế tư_nhân ( bệnh_viện, phòng_khám ) được cấp 01 tài_khoản sử_dụng. 3. Trường_hợp có thay_đổi đơn_vị hành_chính trong danh_mục đơn_vị hành_chính Việt_Nam hoặc thành_lập mới, sáp_nhập cơ_sở y_tế : Các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ Y_tế, Sở Y_tế tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần gửi văn_bản cho Cục Công_nghệ_thông_tin để tạo_lập hoặc thu_hồi tài_khoản. 4. Quản_lý tài_khoản đơn_vị a ) Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm tiếp_nhận, quản_lý tài_khoản và bàn_giao tài_khoản cho cá_nhân có trách_nhiệm của đơn_vị quản_lý, sử_dụng. b ) Đơn_vị, cá_nhân sau khi nhận tài_khoản, có trách_nhiệm đổi mật_khẩu ban_đầu ngay sau khi được cung_cấp và quản_lý mật_khẩu
None
1
Căn_cứ Điều 7 Quy_chế Quản_lý , vận_hành , khai_thác , sử_dụng phần_mềm Thống_kê y_tế do Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 701 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định như sau : Quản_lý tài_khoản phần_mềm Thống_kê y_tế 1 . Cục Công_nghệ_thông_tin quản_lý tài_khoản quản_trị hệ_thống ; tạo_lập , cung_cấp và thu_hồi tài_khoản các đơn_vị . 2 . Các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Y_tế ; Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Y_tế bộ , ngành ; cơ_sở y_tế công_lập tuyến tỉnh , huyện , xã ; cơ_sở y_tế tư_nhân ( bệnh_viện , phòng_khám ) được cấp 01 tài_khoản sử_dụng . 3 . Trường_hợp có thay_đổi đơn_vị hành_chính trong danh_mục đơn_vị hành_chính Việt_Nam hoặc thành_lập mới , sáp_nhập cơ_sở y_tế : Các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ Y_tế , Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần gửi văn_bản cho Cục Công_nghệ_thông_tin để tạo_lập hoặc thu_hồi tài_khoản . 4 . Quản_lý tài_khoản đơn_vị a ) Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm tiếp_nhận , quản_lý tài_khoản và bàn_giao tài_khoản cho cá_nhân có trách_nhiệm của đơn_vị quản_lý , sử_dụng . b ) Đơn_vị , cá_nhân sau khi nhận tài_khoản , có trách_nhiệm đổi mật_khẩu ban_đầu ngay sau khi được cung_cấp và quản_lý mật_khẩu mới . c ) Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm cấp lại mật_khẩu cho các đơn_vị trong phạm_vi quản_lý . Theo đó , tài_khoản phần_mềm Thống_kê y_tế được quản_lý như sau : - Cục Công_nghệ_thông_tin quản_lý tài_khoản quản_trị hệ_thống ; tạo_lập , cung_cấp và thu_hồi tài_khoản các đơn_vị . - Các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Y_tế ; Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Y_tế bộ , ngành ; cơ_sở y_tế công_lập tuyến tỉnh , huyện , xã ; cơ_sở y_tế tư_nhân ( bệnh_viện , phòng_khám ) được cấp 01 tài_khoản sử_dụng . - Trường_hợp có thay_đổi đơn_vị hành_chính trong danh_mục đơn_vị hành_chính Việt_Nam hoặc thành_lập mới , sáp_nhập cơ_sở y_tế : Các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ Y_tế , Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần gửi văn_bản cho Cục Công_nghệ_thông_tin để tạo_lập hoặc thu_hồi tài_khoản . - Quản_lý tài_khoản đơn_vị + Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm tiếp_nhận , quản_lý tài_khoản và bàn_giao tài_khoản cho cá_nhân có trách_nhiệm của đơn_vị quản_lý , sử_dụng . + Đơn_vị , cá_nhân sau khi nhận tài_khoản , có trách_nhiệm đổi mật_khẩu ban_đầu ngay sau khi được cung_cấp và quản_lý mật_khẩu mới . + Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm cấp lại mật_khẩu cho các đơn_vị trong phạm_vi quản_lý .
2,662
Tài_khoản phần_mềm Thống_kê y_tế được quản_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 7 Quy_chế Quản_lý , vận_hành , khai_thác , sử_dụng phần_mềm Thống_kê y_tế do Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 701 / QĐ-BYT năm 2021 qu: ... cá_nhân có trách_nhiệm của đơn_vị quản_lý, sử_dụng. b ) Đơn_vị, cá_nhân sau khi nhận tài_khoản, có trách_nhiệm đổi mật_khẩu ban_đầu ngay sau khi được cung_cấp và quản_lý mật_khẩu mới. c ) Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm cấp lại mật_khẩu cho các đơn_vị trong phạm_vi quản_lý. Theo đó, tài_khoản phần_mềm Thống_kê y_tế được quản_lý như sau : - Cục Công_nghệ_thông_tin quản_lý tài_khoản quản_trị hệ_thống ; tạo_lập, cung_cấp và thu_hồi tài_khoản các đơn_vị. - Các đơn_vị thuộc, trực_thuộc Bộ Y_tế ; Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Y_tế bộ, ngành ; cơ_sở y_tế công_lập tuyến tỉnh, huyện, xã ; cơ_sở y_tế tư_nhân ( bệnh_viện, phòng_khám ) được cấp 01 tài_khoản sử_dụng. - Trường_hợp có thay_đổi đơn_vị hành_chính trong danh_mục đơn_vị hành_chính Việt_Nam hoặc thành_lập mới, sáp_nhập cơ_sở y_tế : Các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ Y_tế, Sở Y_tế tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần gửi văn_bản cho Cục Công_nghệ_thông_tin để tạo_lập hoặc thu_hồi tài_khoản. - Quản_lý tài_khoản đơn_vị + Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm tiếp_nhận, quản_lý tài_khoản và bàn_giao tài_khoản cho cá_nhân có trách_nhiệm của đơn_vị
None
1
Căn_cứ Điều 7 Quy_chế Quản_lý , vận_hành , khai_thác , sử_dụng phần_mềm Thống_kê y_tế do Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 701 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định như sau : Quản_lý tài_khoản phần_mềm Thống_kê y_tế 1 . Cục Công_nghệ_thông_tin quản_lý tài_khoản quản_trị hệ_thống ; tạo_lập , cung_cấp và thu_hồi tài_khoản các đơn_vị . 2 . Các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Y_tế ; Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Y_tế bộ , ngành ; cơ_sở y_tế công_lập tuyến tỉnh , huyện , xã ; cơ_sở y_tế tư_nhân ( bệnh_viện , phòng_khám ) được cấp 01 tài_khoản sử_dụng . 3 . Trường_hợp có thay_đổi đơn_vị hành_chính trong danh_mục đơn_vị hành_chính Việt_Nam hoặc thành_lập mới , sáp_nhập cơ_sở y_tế : Các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ Y_tế , Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần gửi văn_bản cho Cục Công_nghệ_thông_tin để tạo_lập hoặc thu_hồi tài_khoản . 4 . Quản_lý tài_khoản đơn_vị a ) Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm tiếp_nhận , quản_lý tài_khoản và bàn_giao tài_khoản cho cá_nhân có trách_nhiệm của đơn_vị quản_lý , sử_dụng . b ) Đơn_vị , cá_nhân sau khi nhận tài_khoản , có trách_nhiệm đổi mật_khẩu ban_đầu ngay sau khi được cung_cấp và quản_lý mật_khẩu mới . c ) Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm cấp lại mật_khẩu cho các đơn_vị trong phạm_vi quản_lý . Theo đó , tài_khoản phần_mềm Thống_kê y_tế được quản_lý như sau : - Cục Công_nghệ_thông_tin quản_lý tài_khoản quản_trị hệ_thống ; tạo_lập , cung_cấp và thu_hồi tài_khoản các đơn_vị . - Các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Y_tế ; Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Y_tế bộ , ngành ; cơ_sở y_tế công_lập tuyến tỉnh , huyện , xã ; cơ_sở y_tế tư_nhân ( bệnh_viện , phòng_khám ) được cấp 01 tài_khoản sử_dụng . - Trường_hợp có thay_đổi đơn_vị hành_chính trong danh_mục đơn_vị hành_chính Việt_Nam hoặc thành_lập mới , sáp_nhập cơ_sở y_tế : Các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ Y_tế , Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần gửi văn_bản cho Cục Công_nghệ_thông_tin để tạo_lập hoặc thu_hồi tài_khoản . - Quản_lý tài_khoản đơn_vị + Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm tiếp_nhận , quản_lý tài_khoản và bàn_giao tài_khoản cho cá_nhân có trách_nhiệm của đơn_vị quản_lý , sử_dụng . + Đơn_vị , cá_nhân sau khi nhận tài_khoản , có trách_nhiệm đổi mật_khẩu ban_đầu ngay sau khi được cung_cấp và quản_lý mật_khẩu mới . + Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm cấp lại mật_khẩu cho các đơn_vị trong phạm_vi quản_lý .
2,663
Tài_khoản phần_mềm Thống_kê y_tế được quản_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 7 Quy_chế Quản_lý , vận_hành , khai_thác , sử_dụng phần_mềm Thống_kê y_tế do Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 701 / QĐ-BYT năm 2021 qu: ... văn_bản cho Cục Công_nghệ_thông_tin để tạo_lập hoặc thu_hồi tài_khoản. - Quản_lý tài_khoản đơn_vị + Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm tiếp_nhận, quản_lý tài_khoản và bàn_giao tài_khoản cho cá_nhân có trách_nhiệm của đơn_vị quản_lý, sử_dụng. + Đơn_vị, cá_nhân sau khi nhận tài_khoản, có trách_nhiệm đổi mật_khẩu ban_đầu ngay sau khi được cung_cấp và quản_lý mật_khẩu mới. + Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm cấp lại mật_khẩu cho các đơn_vị trong phạm_vi quản_lý.
None
1
Căn_cứ Điều 7 Quy_chế Quản_lý , vận_hành , khai_thác , sử_dụng phần_mềm Thống_kê y_tế do Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 701 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định như sau : Quản_lý tài_khoản phần_mềm Thống_kê y_tế 1 . Cục Công_nghệ_thông_tin quản_lý tài_khoản quản_trị hệ_thống ; tạo_lập , cung_cấp và thu_hồi tài_khoản các đơn_vị . 2 . Các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Y_tế ; Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Y_tế bộ , ngành ; cơ_sở y_tế công_lập tuyến tỉnh , huyện , xã ; cơ_sở y_tế tư_nhân ( bệnh_viện , phòng_khám ) được cấp 01 tài_khoản sử_dụng . 3 . Trường_hợp có thay_đổi đơn_vị hành_chính trong danh_mục đơn_vị hành_chính Việt_Nam hoặc thành_lập mới , sáp_nhập cơ_sở y_tế : Các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ Y_tế , Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần gửi văn_bản cho Cục Công_nghệ_thông_tin để tạo_lập hoặc thu_hồi tài_khoản . 4 . Quản_lý tài_khoản đơn_vị a ) Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm tiếp_nhận , quản_lý tài_khoản và bàn_giao tài_khoản cho cá_nhân có trách_nhiệm của đơn_vị quản_lý , sử_dụng . b ) Đơn_vị , cá_nhân sau khi nhận tài_khoản , có trách_nhiệm đổi mật_khẩu ban_đầu ngay sau khi được cung_cấp và quản_lý mật_khẩu mới . c ) Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm cấp lại mật_khẩu cho các đơn_vị trong phạm_vi quản_lý . Theo đó , tài_khoản phần_mềm Thống_kê y_tế được quản_lý như sau : - Cục Công_nghệ_thông_tin quản_lý tài_khoản quản_trị hệ_thống ; tạo_lập , cung_cấp và thu_hồi tài_khoản các đơn_vị . - Các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Y_tế ; Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Y_tế bộ , ngành ; cơ_sở y_tế công_lập tuyến tỉnh , huyện , xã ; cơ_sở y_tế tư_nhân ( bệnh_viện , phòng_khám ) được cấp 01 tài_khoản sử_dụng . - Trường_hợp có thay_đổi đơn_vị hành_chính trong danh_mục đơn_vị hành_chính Việt_Nam hoặc thành_lập mới , sáp_nhập cơ_sở y_tế : Các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ Y_tế , Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần gửi văn_bản cho Cục Công_nghệ_thông_tin để tạo_lập hoặc thu_hồi tài_khoản . - Quản_lý tài_khoản đơn_vị + Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm tiếp_nhận , quản_lý tài_khoản và bàn_giao tài_khoản cho cá_nhân có trách_nhiệm của đơn_vị quản_lý , sử_dụng . + Đơn_vị , cá_nhân sau khi nhận tài_khoản , có trách_nhiệm đổi mật_khẩu ban_đầu ngay sau khi được cung_cấp và quản_lý mật_khẩu mới . + Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm cấp lại mật_khẩu cho các đơn_vị trong phạm_vi quản_lý .
2,664
Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm như_thế_nào đối_với phần_mềm thống_kê y_tế ?
Theo Điều 13 Quy_chế Quản_lý , vận_hành , khai_thác , sử_dụng phần_mềm Thống_kê y_tế do Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 701 / QĐ-BYT năm 2021 quy: ... Theo Điều 13 Quy_chế Quản_lý , vận_hành , khai_thác , sử_dụng phần_mềm Thống_kê y_tế do Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 701 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương 1 . Thành_lập nhóm Hỗ_trợ triển_khai phần_mềm thống_kê y_tế tuyến tỉnh theo Quyết_định số 5454 / QĐ-BYT ngày 10 tháng 9 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành Kế_hoạch triển_khai thống_kê y_tế điện_tử . 2 . Theo_dõi , kiểm_tra , đánh_giá việc báo_cáo thống_kê qua phần_mềm của các cơ_sở y_tế tuyến tỉnh , huyện , xã , cơ_sở y_tế tư_nhân trên địa_bàn quản_lý . 3 . Đảm_bảo tính bảo_mật , tính chính_xác và toàn_vẹn số_liệu do đơn_vị quản_lý . Theo đó , Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm đối_với phần_mềm thống_kê y_tế được quy_định như trên .
None
1
Theo Điều 13 Quy_chế Quản_lý , vận_hành , khai_thác , sử_dụng phần_mềm Thống_kê y_tế do Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 701 / QĐ-BYT năm 2021 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương 1 . Thành_lập nhóm Hỗ_trợ triển_khai phần_mềm thống_kê y_tế tuyến tỉnh theo Quyết_định số 5454 / QĐ-BYT ngày 10 tháng 9 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành Kế_hoạch triển_khai thống_kê y_tế điện_tử . 2 . Theo_dõi , kiểm_tra , đánh_giá việc báo_cáo thống_kê qua phần_mềm của các cơ_sở y_tế tuyến tỉnh , huyện , xã , cơ_sở y_tế tư_nhân trên địa_bàn quản_lý . 3 . Đảm_bảo tính bảo_mật , tính chính_xác và toàn_vẹn số_liệu do đơn_vị quản_lý . Theo đó , Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm đối_với phần_mềm thống_kê y_tế được quy_định như trên .
2,665
Có được làm công_chức làm công_tác hộ_tịch xã khi chưa tốt_nghiệp đại_học hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 72 Luật_Hộ_tịch 2014  quy định như sau : ... " Điều 72. Công_chức làm công_tác hộ_tịch 1. Công_chức làm công_tác hộ_tịch bao_gồm công_chức tư_pháp - hộ_tịch ở cấp xã ; công_chức làm công_tác hộ_tịch ở Phòng Tư_pháp thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; viên_chức ngoại_giao, lãnh_sự làm công_tác hộ_tịch tại Cơ_quan đại_diện. 2. Công_chức tư_pháp - hộ_tịch cấp xã phải có các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có trình_độ từ trung_cấp luật trở lên và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch ; b ) Có chữ_viết rõ_ràng và trình_độ tin_học phù_hợp theo yêu_cầu công_việc. Căn_cứ điều_kiện thực_tế về diện_tích, dân_số, khối_lượng công_việc tư_pháp, hộ_tịch của địa_phương, Chính_phủ quy_định việc bố_trí công_chức tư_pháp - hộ_tịch đảm_nhiệm công_tác hộ_tịch chuyên_trách. 3. Công_chức làm công_tác hộ_tịch tại Phòng Tư_pháp phải có trình_độ cử_nhân luật trở lên và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch. 4. Viên_chức ngoại_giao, lãnh_sự làm công_tác hộ_tịch tại Cơ_quan đại_diện đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch. " Như_vậy, công_chức làm công_tác hộ_tịch cấp xã phải có trình_độ từ trung_cấp luật trở lên và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch. Do_đó phải có bằng và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ mới đủ điều_kiện. Nếu chưa tốt_nghiệp
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 72 Luật_Hộ_tịch 2014  quy định như sau : " Điều 72 . Công_chức làm công_tác hộ_tịch 1 . Công_chức làm công_tác hộ_tịch bao_gồm công_chức tư_pháp - hộ_tịch ở cấp xã ; công_chức làm công_tác hộ_tịch ở Phòng Tư_pháp thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; viên_chức ngoại_giao , lãnh_sự làm công_tác hộ_tịch tại Cơ_quan đại_diện . 2 . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch cấp xã phải có các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có trình_độ từ trung_cấp luật trở lên và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch ; b ) Có chữ_viết rõ_ràng và trình_độ tin_học phù_hợp theo yêu_cầu công_việc . Căn_cứ điều_kiện thực_tế về diện_tích , dân_số , khối_lượng công_việc tư_pháp , hộ_tịch của địa_phương , Chính_phủ quy_định việc bố_trí công_chức tư_pháp - hộ_tịch đảm_nhiệm công_tác hộ_tịch chuyên_trách . 3 . Công_chức làm công_tác hộ_tịch tại Phòng Tư_pháp phải có trình_độ cử_nhân luật trở lên và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch . 4 . Viên_chức ngoại_giao , lãnh_sự làm công_tác hộ_tịch tại Cơ_quan đại_diện đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch . " Như_vậy , công_chức làm công_tác hộ_tịch cấp xã phải có trình_độ từ trung_cấp luật trở lên và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch . Do_đó phải có bằng và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ mới đủ điều_kiện . Nếu chưa tốt_nghiệp thì chưa_thể đảm_nhận vị_trí này . Công_chức làm công_tác hộ_tịch 
2,666
Có được làm công_chức làm công_tác hộ_tịch xã khi chưa tốt_nghiệp đại_học hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 72 Luật_Hộ_tịch 2014  quy định như sau : ... xã phải có trình_độ từ trung_cấp luật trở lên và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch. Do_đó phải có bằng và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ mới đủ điều_kiện. Nếu chưa tốt_nghiệp thì chưa_thể đảm_nhận vị_trí này. Công_chức làm công_tác hộ_tịch  " Điều 72. Công_chức làm công_tác hộ_tịch 1. Công_chức làm công_tác hộ_tịch bao_gồm công_chức tư_pháp - hộ_tịch ở cấp xã ; công_chức làm công_tác hộ_tịch ở Phòng Tư_pháp thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; viên_chức ngoại_giao, lãnh_sự làm công_tác hộ_tịch tại Cơ_quan đại_diện. 2. Công_chức tư_pháp - hộ_tịch cấp xã phải có các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có trình_độ từ trung_cấp luật trở lên và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch ; b ) Có chữ_viết rõ_ràng và trình_độ tin_học phù_hợp theo yêu_cầu công_việc. Căn_cứ điều_kiện thực_tế về diện_tích, dân_số, khối_lượng công_việc tư_pháp, hộ_tịch của địa_phương, Chính_phủ quy_định việc bố_trí công_chức tư_pháp - hộ_tịch đảm_nhiệm công_tác hộ_tịch chuyên_trách. 3. Công_chức làm công_tác hộ_tịch tại Phòng Tư_pháp phải có trình_độ cử_nhân luật trở lên và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch. 4. Viên_chức ngoại_giao, lãnh_sự làm công_tác hộ_tịch tại Cơ_quan đại_diện đã được bồi_dưỡng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 72 Luật_Hộ_tịch 2014  quy định như sau : " Điều 72 . Công_chức làm công_tác hộ_tịch 1 . Công_chức làm công_tác hộ_tịch bao_gồm công_chức tư_pháp - hộ_tịch ở cấp xã ; công_chức làm công_tác hộ_tịch ở Phòng Tư_pháp thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; viên_chức ngoại_giao , lãnh_sự làm công_tác hộ_tịch tại Cơ_quan đại_diện . 2 . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch cấp xã phải có các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có trình_độ từ trung_cấp luật trở lên và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch ; b ) Có chữ_viết rõ_ràng và trình_độ tin_học phù_hợp theo yêu_cầu công_việc . Căn_cứ điều_kiện thực_tế về diện_tích , dân_số , khối_lượng công_việc tư_pháp , hộ_tịch của địa_phương , Chính_phủ quy_định việc bố_trí công_chức tư_pháp - hộ_tịch đảm_nhiệm công_tác hộ_tịch chuyên_trách . 3 . Công_chức làm công_tác hộ_tịch tại Phòng Tư_pháp phải có trình_độ cử_nhân luật trở lên và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch . 4 . Viên_chức ngoại_giao , lãnh_sự làm công_tác hộ_tịch tại Cơ_quan đại_diện đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch . " Như_vậy , công_chức làm công_tác hộ_tịch cấp xã phải có trình_độ từ trung_cấp luật trở lên và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch . Do_đó phải có bằng và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ mới đủ điều_kiện . Nếu chưa tốt_nghiệp thì chưa_thể đảm_nhận vị_trí này . Công_chức làm công_tác hộ_tịch 
2,667
Có được làm công_chức làm công_tác hộ_tịch xã khi chưa tốt_nghiệp đại_học hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 72 Luật_Hộ_tịch 2014  quy định như sau : ... tại Phòng Tư_pháp phải có trình_độ cử_nhân luật trở lên và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch. 4. Viên_chức ngoại_giao, lãnh_sự làm công_tác hộ_tịch tại Cơ_quan đại_diện đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch. " Như_vậy, công_chức làm công_tác hộ_tịch cấp xã phải có trình_độ từ trung_cấp luật trở lên và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch. Do_đó phải có bằng và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ mới đủ điều_kiện. Nếu chưa tốt_nghiệp thì chưa_thể đảm_nhận vị_trí này. Công_chức làm công_tác hộ_tịch 
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 72 Luật_Hộ_tịch 2014  quy định như sau : " Điều 72 . Công_chức làm công_tác hộ_tịch 1 . Công_chức làm công_tác hộ_tịch bao_gồm công_chức tư_pháp - hộ_tịch ở cấp xã ; công_chức làm công_tác hộ_tịch ở Phòng Tư_pháp thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; viên_chức ngoại_giao , lãnh_sự làm công_tác hộ_tịch tại Cơ_quan đại_diện . 2 . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch cấp xã phải có các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có trình_độ từ trung_cấp luật trở lên và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch ; b ) Có chữ_viết rõ_ràng và trình_độ tin_học phù_hợp theo yêu_cầu công_việc . Căn_cứ điều_kiện thực_tế về diện_tích , dân_số , khối_lượng công_việc tư_pháp , hộ_tịch của địa_phương , Chính_phủ quy_định việc bố_trí công_chức tư_pháp - hộ_tịch đảm_nhiệm công_tác hộ_tịch chuyên_trách . 3 . Công_chức làm công_tác hộ_tịch tại Phòng Tư_pháp phải có trình_độ cử_nhân luật trở lên và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch . 4 . Viên_chức ngoại_giao , lãnh_sự làm công_tác hộ_tịch tại Cơ_quan đại_diện đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch . " Như_vậy , công_chức làm công_tác hộ_tịch cấp xã phải có trình_độ từ trung_cấp luật trở lên và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ hộ_tịch . Do_đó phải có bằng và đã được bồi_dưỡng nghiệp_vụ mới đủ điều_kiện . Nếu chưa tốt_nghiệp thì chưa_thể đảm_nhận vị_trí này . Công_chức làm công_tác hộ_tịch 
2,668
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của công_chức làm công_tác hộ_tịch theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 73 Luật_Hộ_tịch 2014  quy định như sau : ... " Điều 73. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của công_chức làm công_tác hộ_tịch 1. Trong lĩnh_vực hộ_tịch, công_chức tư_pháp - hộ_tịch cấp xã có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Tuân_thủ quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan về hộ_tịch ; b ) Chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và pháp_luật về việc đăng_ký hộ_tịch ; c ) Tuyên_truyền, phổ_biến, vận_động nhân_dân chấp_hành các quy_định của pháp_luật về hộ_tịch ; d ) Giúp_Uỷ ban nhân_dân cấp xã đăng_ký hộ_tịch kịp_thời, chính_xác, khách_quan, trung_thực ; cập_nhật đầy_đủ các sự_kiện hộ_tịch đã được đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử ; đ ) Chủ_động kiểm_tra, rà_soát để đăng_ký kịp_thời việc sinh, tử phát_sinh trên địa_bàn. Đối_với địa_bàn dân_cư không tập_trung, điều_kiện đi_lại khó_khăn, cách xa trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cho tổ_chức đăng_ký lưu_động đối_với việc khai_sinh, kết_hôn, khai_tử ; e ) Thường_xuyên trau_dồi kiến_thức pháp_luật để nâng cao năng_lực và nghiệp_vụ đăng_ký hộ_tịch ; tham_gia các lớp bồi_dưỡng chuyên_môn nghiệp_vụ do Uỷ_ban_nhân_dân hoặc cơ_quan tư_pháp cấp trên tổ_chức ; g ) Chủ_động báo_cáo,
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 73 Luật_Hộ_tịch 2014  quy định như sau : " Điều 73 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của công_chức làm công_tác hộ_tịch 1 . Trong lĩnh_vực hộ_tịch , công_chức tư_pháp - hộ_tịch cấp xã có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tuân_thủ quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan về hộ_tịch ; b ) Chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và pháp_luật về việc đăng_ký hộ_tịch ; c ) Tuyên_truyền , phổ_biến , vận_động nhân_dân chấp_hành các quy_định của pháp_luật về hộ_tịch ; d ) Giúp_Uỷ ban nhân_dân cấp xã đăng_ký hộ_tịch kịp_thời , chính_xác , khách_quan , trung_thực ; cập_nhật đầy_đủ các sự_kiện hộ_tịch đã được đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử ; đ ) Chủ_động kiểm_tra , rà_soát để đăng_ký kịp_thời việc sinh , tử phát_sinh trên địa_bàn . Đối_với địa_bàn dân_cư không tập_trung , điều_kiện đi_lại khó_khăn , cách xa trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cho tổ_chức đăng_ký lưu_động đối_với việc khai_sinh , kết_hôn , khai_tử ; e ) Thường_xuyên trau_dồi kiến_thức pháp_luật để nâng cao năng_lực và nghiệp_vụ đăng_ký hộ_tịch ; tham_gia các lớp bồi_dưỡng chuyên_môn nghiệp_vụ do Uỷ_ban_nhân_dân hoặc cơ_quan tư_pháp cấp trên tổ_chức ; g ) Chủ_động báo_cáo , đề_xuất Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp_phối hợp với cơ_quan , tổ_chức kiểm_tra , xác_minh về thông_tin hộ_tịch ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin để xác_minh khi đăng_ký hộ_tịch ; phối_hợp với cơ_quan Công_an cùng cấp cung_cấp thông_tin hộ_tịch cơ_bản của cá_nhân cho Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . 2 . Quy_định tại khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng đối_với công_chức làm công_tác hộ_tịch của Phòng Tư_pháp , viên_chức ngoại_giao , lãnh_sự làm công_tác hộ_tịch tại Cơ_quan đại_diện theo nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . "
2,669
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của công_chức làm công_tác hộ_tịch theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 73 Luật_Hộ_tịch 2014  quy định như sau : ... trau_dồi kiến_thức pháp_luật để nâng cao năng_lực và nghiệp_vụ đăng_ký hộ_tịch ; tham_gia các lớp bồi_dưỡng chuyên_môn nghiệp_vụ do Uỷ_ban_nhân_dân hoặc cơ_quan tư_pháp cấp trên tổ_chức ; g ) Chủ_động báo_cáo, đề_xuất Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp_phối hợp với cơ_quan, tổ_chức kiểm_tra, xác_minh về thông_tin hộ_tịch ; yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân cung_cấp thông_tin để xác_minh khi đăng_ký hộ_tịch ; phối_hợp với cơ_quan Công_an cùng cấp cung_cấp thông_tin hộ_tịch cơ_bản của cá_nhân cho Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. 2. Quy_định tại khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng đối_với công_chức làm công_tác hộ_tịch của Phòng Tư_pháp, viên_chức ngoại_giao, lãnh_sự làm công_tác hộ_tịch tại Cơ_quan đại_diện theo nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình. "
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 73 Luật_Hộ_tịch 2014  quy định như sau : " Điều 73 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của công_chức làm công_tác hộ_tịch 1 . Trong lĩnh_vực hộ_tịch , công_chức tư_pháp - hộ_tịch cấp xã có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tuân_thủ quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan về hộ_tịch ; b ) Chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và pháp_luật về việc đăng_ký hộ_tịch ; c ) Tuyên_truyền , phổ_biến , vận_động nhân_dân chấp_hành các quy_định của pháp_luật về hộ_tịch ; d ) Giúp_Uỷ ban nhân_dân cấp xã đăng_ký hộ_tịch kịp_thời , chính_xác , khách_quan , trung_thực ; cập_nhật đầy_đủ các sự_kiện hộ_tịch đã được đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử ; đ ) Chủ_động kiểm_tra , rà_soát để đăng_ký kịp_thời việc sinh , tử phát_sinh trên địa_bàn . Đối_với địa_bàn dân_cư không tập_trung , điều_kiện đi_lại khó_khăn , cách xa trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cho tổ_chức đăng_ký lưu_động đối_với việc khai_sinh , kết_hôn , khai_tử ; e ) Thường_xuyên trau_dồi kiến_thức pháp_luật để nâng cao năng_lực và nghiệp_vụ đăng_ký hộ_tịch ; tham_gia các lớp bồi_dưỡng chuyên_môn nghiệp_vụ do Uỷ_ban_nhân_dân hoặc cơ_quan tư_pháp cấp trên tổ_chức ; g ) Chủ_động báo_cáo , đề_xuất Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp_phối hợp với cơ_quan , tổ_chức kiểm_tra , xác_minh về thông_tin hộ_tịch ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin để xác_minh khi đăng_ký hộ_tịch ; phối_hợp với cơ_quan Công_an cùng cấp cung_cấp thông_tin hộ_tịch cơ_bản của cá_nhân cho Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . 2 . Quy_định tại khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng đối_với công_chức làm công_tác hộ_tịch của Phòng Tư_pháp , viên_chức ngoại_giao , lãnh_sự làm công_tác hộ_tịch tại Cơ_quan đại_diện theo nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . "
2,670
Những việc nào
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 74 Luật_Hộ_tịch 2014  quy định cụ_thể như sau : ... " Điều 74 . Những việc công_chức làm công_tác hộ_tịch không được làm 1 . Cửa_quyền , hách_dịch , sách_nhiễu , trì_hoãn , gây khó_khăn , phiền_hà , nhận hối_lộ khi đăng_ký , quản_lý hộ_tịch . 2 . Thu lệ_phí hộ_tịch cao hơn mức quy_định hoặc đặt ra các khoản thu khi đăng_ký hộ_tịch . 3 . Đặt ra thủ_tục , giấy_tờ , cố_ý kéo_dài thời_hạn giải_quyết đăng_ký hộ_tịch trái quy_định của Luật này . 4 . Tẩy_xoá , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch . 5 . Đăng_ký , cấp giấy_tờ về hộ_tịch trái quy_định của Luật này . 6 . Tiết_lộ thông_tin liên_quan đến bí_mật cá_nhân mà biết được qua đăng_ký hộ_tịch . 7 . Công_chức làm công_tác hộ_tịch vi_phạm các quy_định tại Điều này thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm có_thể bị xử_lý kỷ_luật hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . "
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 74 Luật_Hộ_tịch 2014  quy định cụ_thể như sau : " Điều 74 . Những việc công_chức làm công_tác hộ_tịch không được làm 1 . Cửa_quyền , hách_dịch , sách_nhiễu , trì_hoãn , gây khó_khăn , phiền_hà , nhận hối_lộ khi đăng_ký , quản_lý hộ_tịch . 2 . Thu lệ_phí hộ_tịch cao hơn mức quy_định hoặc đặt ra các khoản thu khi đăng_ký hộ_tịch . 3 . Đặt ra thủ_tục , giấy_tờ , cố_ý kéo_dài thời_hạn giải_quyết đăng_ký hộ_tịch trái quy_định của Luật này . 4 . Tẩy_xoá , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch . 5 . Đăng_ký , cấp giấy_tờ về hộ_tịch trái quy_định của Luật này . 6 . Tiết_lộ thông_tin liên_quan đến bí_mật cá_nhân mà biết được qua đăng_ký hộ_tịch . 7 . Công_chức làm công_tác hộ_tịch vi_phạm các quy_định tại Điều này thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm có_thể bị xử_lý kỷ_luật hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . "
2,671
Lương_Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh năm 2023 là bao_nhiêu ?
Quốc_hội thông_qua Nghị_quyết về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 . Theo đó , căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 Quốc_hội đã quy_định về: ... Quốc_hội thông_qua Nghị_quyết về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023. Theo đó, căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 Quốc_hội đã quy_định về việc sẽ tăng lương cơ_sở lên 1,8 triệu đồng / tháng từ 01/7/2023. Như_vậy, từ này đến hết ngày 30/6/2023, lương cơ_sở vẫn được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP là 1.490.000 đồng / tháng. ( 1 ) Từ 1/1/2023 đến 30/6/2023 ( áp_dụng mức lương cơ_sở 1.490.000 đồng / tháng ) : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội và thành_phố Hồ_Chí_Minh có hệ_số lương là 9,70 - 10,30. Tương_đương mức lương 14.453.000 - 15.347.000 đồng / tháng, căn_cứ bảng II bảng chuyển xếp số 1 Ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 01/2005/TTLT-BNV-BTC. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh các địa_phương còn lại có hệ_số lương là 7,64 - tương_đương mức lương 11.383.600 đồng / tháng, căn_cứ bảng II bảng chuyển xếp số 3 Ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 01/2005/TTLT-BNV-BTC.
None
1
Quốc_hội thông_qua Nghị_quyết về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 . Theo đó , căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 Quốc_hội đã quy_định về việc sẽ tăng lương cơ_sở lên 1,8 triệu đồng / tháng từ 01/7/2023 . Như_vậy , từ này đến hết ngày 30/6/2023 , lương cơ_sở vẫn được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP là 1.490.000 đồng / tháng . ( 1 ) Từ 1/1/2023 đến 30/6/2023 ( áp_dụng mức lương cơ_sở 1.490.000 đồng / tháng ) : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội và thành_phố Hồ_Chí_Minh có hệ_số lương là 9,70 - 10,30 . Tương_đương mức lương 14.453.000 - 15.347.000 đồng / tháng , căn_cứ bảng II bảng chuyển xếp số 1 Ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 01/2005/TTLT-BNV-BTC. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh các địa_phương còn lại có hệ_số lương là 7,64 - tương_đương mức lương 11.383.600 đồng / tháng , căn_cứ bảng II bảng chuyển xếp số 3 Ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 01/2005/TTLT-BNV-BTC. ( 2 ) Từ 1/7/2023 trở đi ( áp_dụng mức lương cơ_sở 1.800.000 đồng / tháng ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội và thành_phố Hồ_Chí_Minh vẫn có hệ_số lương là 9,70 - 10,30 . Tương_đương mức lương 17.460.000 đến 18.540.000 đồng / tháng Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh các địa_phương còn lại có hệ_số lương là 7,64 - tương_đương mức lương 13.752.000 đồng / tháng .
2,672
Lương_Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh năm 2023 là bao_nhiêu ?
Quốc_hội thông_qua Nghị_quyết về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 . Theo đó , căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 Quốc_hội đã quy_định về: ... - tương_đương mức lương 11.383.600 đồng / tháng, căn_cứ bảng II bảng chuyển xếp số 3 Ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 01/2005/TTLT-BNV-BTC. ( 2 ) Từ 1/7/2023 trở đi ( áp_dụng mức lương cơ_sở 1.800.000 đồng / tháng ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội và thành_phố Hồ_Chí_Minh vẫn có hệ_số lương là 9,70 - 10,30. Tương_đương mức lương 17.460.000 đến 18.540.000 đồng / tháng Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh các địa_phương còn lại có hệ_số lương là 7,64 - tương_đương mức lương 13.752.000 đồng / tháng.
None
1
Quốc_hội thông_qua Nghị_quyết về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 . Theo đó , căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 Quốc_hội đã quy_định về việc sẽ tăng lương cơ_sở lên 1,8 triệu đồng / tháng từ 01/7/2023 . Như_vậy , từ này đến hết ngày 30/6/2023 , lương cơ_sở vẫn được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP là 1.490.000 đồng / tháng . ( 1 ) Từ 1/1/2023 đến 30/6/2023 ( áp_dụng mức lương cơ_sở 1.490.000 đồng / tháng ) : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội và thành_phố Hồ_Chí_Minh có hệ_số lương là 9,70 - 10,30 . Tương_đương mức lương 14.453.000 - 15.347.000 đồng / tháng , căn_cứ bảng II bảng chuyển xếp số 1 Ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 01/2005/TTLT-BNV-BTC. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh các địa_phương còn lại có hệ_số lương là 7,64 - tương_đương mức lương 11.383.600 đồng / tháng , căn_cứ bảng II bảng chuyển xếp số 3 Ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 01/2005/TTLT-BNV-BTC. ( 2 ) Từ 1/7/2023 trở đi ( áp_dụng mức lương cơ_sở 1.800.000 đồng / tháng ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội và thành_phố Hồ_Chí_Minh vẫn có hệ_số lương là 9,70 - 10,30 . Tương_đương mức lương 17.460.000 đến 18.540.000 đồng / tháng Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh các địa_phương còn lại có hệ_số lương là 7,64 - tương_đương mức lương 13.752.000 đồng / tháng .
2,673
Phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hiện_nay là bao_nhiêu ?
Căn_cứ Mục 7 Phần I Bảng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( bầu_cử , bổ nhiêm ) trong các cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước , cơ_quan , đơn_vị : ... Căn_cứ Mục 7 Phần I Bảng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( bầu_cử , bổ nhiêm ) trong các cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước , cơ_quan , đơn_vị thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 14/2012/NĐ-CP) thì mức Phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hiện_nay là : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trừ Hà_Nội , thành_phố Hồ_Chí_Minh ) có hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo là 1,30 . Tương_đương : - Từ 1/1/2023 đến 30/6/2023 : 1.937.000 đồng / tháng - Từ 1/7/2023 trở đi : 2.340.000 đồng / tháng . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Mục 7 Phần I Bảng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( bầu_cử , bổ nhiêm ) trong các cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước , cơ_quan , đơn_vị thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 14/2012/NĐ-CP) thì mức Phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hiện_nay là : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trừ Hà_Nội , thành_phố Hồ_Chí_Minh ) có hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo là 1,30 . Tương_đương : - Từ 1/1/2023 đến 30/6/2023 : 1.937.000 đồng / tháng - Từ 1/7/2023 trở đi : 2.340.000 đồng / tháng . ( Hình từ Internet )
2,674
Muốn làm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2.19 Mục 2 Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 có quy_định : ... 2. Tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể... 2.19. Chức_danh khối tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương a ) Bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư hoặc Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương, đồng_thời, cần có những phẩm_chất, năng_lực : Tiêu_biểu nhất về đạo_đức, trí_tuệ, có uy_tín cao, là hạt_nhân đoàn_kết trong ban_chấp_hành, ban thường_vụ và đảng_bộ, không cục_bộ địa_phương và lợi_ích nhóm. Có trình_độ, kiến_thức toàn_diện về chính_trị, kinh_tế, văn_hoá, xã_hội, quốc_phòng, an_ninh, đối_ngoại, … và nắm chắc tình_hình chung của địa_phương và của đất_nước. Có quyết_tâm chính_trị cao, quyết_đoán, quyết_liệt để quyết_định xử_lý những vấn_đề khó, phức_tạp liên_quan đến địa_phương. Am_hiểu sâu_rộng về công_tác xây_dựng Đảng, công_tác vận_động quần_chúng và hoạt_động của hệ_thống chính_trị. Có năng_lực cụ_thể_hoá đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước vào việc hoạch_định chiến_lược xây_dựng, phát_triển và lãnh_đạo, điều_hành thực_hiện có hiệu_quả ở địa_phương. Có năng_lực chỉ_đạo tổng_kết, đúc_rút kinh_nghiệm, phát_hiện và đề_xuất với Trung_ương những chủ_trương, cơ_chế, chính_sách và giải_quyết những vấn_đề
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2.19 Mục 2 Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 có quy_định : 2 . Tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể ... 2.19 . Chức_danh khối tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương a ) Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư hoặc Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Tiêu_biểu nhất về đạo_đức , trí_tuệ , có uy_tín cao , là hạt_nhân đoàn_kết trong ban_chấp_hành , ban thường_vụ và đảng_bộ , không cục_bộ địa_phương và lợi_ích nhóm . Có trình_độ , kiến_thức toàn_diện về chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại , … và nắm chắc tình_hình chung của địa_phương và của đất_nước . Có quyết_tâm chính_trị cao , quyết_đoán , quyết_liệt để quyết_định xử_lý những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến địa_phương . Am_hiểu sâu_rộng về công_tác xây_dựng Đảng , công_tác vận_động quần_chúng và hoạt_động của hệ_thống chính_trị . Có năng_lực cụ_thể_hoá đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước vào việc hoạch_định chiến_lược xây_dựng , phát_triển và lãnh_đạo , điều_hành thực_hiện có hiệu_quả ở địa_phương . Có năng_lực chỉ_đạo tổng_kết , đúc_rút kinh_nghiệm , phát_hiện và đề_xuất với Trung_ương những chủ_trương , cơ_chế , chính_sách và giải_quyết những vấn_đề mới nảy_sinh từ thực_tiễn địa_phương . Đã kinh_qua lãnh_đạo chủ_chốt cấp huyện ( bí_thư , phó bí_thư cấp_uỷ cấp huyện , chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) và kinh_qua , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ phó bí_thư cấp_uỷ cấp tỉnh hoặc tương_đương . Theo đó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải thoả_mãn những tiêu_chuẩn như sau : - Bảo_đảm đầy_đủ khung tiêu_chuẩn chung hoặc tiêu_chuẩn Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : + Có trình_độ , kiến_thức toàn_diện về pháp_luật và quản_lý hành_chính nhà_nước ; + Am_hiểu về tình_hình chính_trị , kinh_tế , xã_hội , an_ninh , quốc_phòng , đối_ngoại của địa_phương và đất_nước . - Có năng_lực cụ_thể_hoá , thể_chế_hoá đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , nghị_quyết của cấp_uỷ , Hội_đồng_nhân_dân thành chương_trình , kế_hoạch của Uỷ_ban_nhân_dân và chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả . - Có năng_lực toàn_diện về tổ_chức , quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan_chuyên_môn thuộc quyền và Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới ; quyết_đoán , quyết_liệt , kịp_thời để quyết_định những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến quản_lý_nhà_nước ở địa_phương . - Có năng_lực lãnh_đạo , chỉ_đạo tổng_kết thực_tiễn , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền ban_hành các thể_chế , cơ_chế , chính_sách phát_triển địa_phương . - Đã kinh_qua lãnh_đạo chủ_chốt cấp huyện và kinh_qua , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ phó chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân hoặc phó chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc uỷ_viên ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc tương_đương .
2,675
Muốn làm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2.19 Mục 2 Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 có quy_định : ... lãnh_đạo, điều_hành thực_hiện có hiệu_quả ở địa_phương. Có năng_lực chỉ_đạo tổng_kết, đúc_rút kinh_nghiệm, phát_hiện và đề_xuất với Trung_ương những chủ_trương, cơ_chế, chính_sách và giải_quyết những vấn_đề mới nảy_sinh từ thực_tiễn địa_phương. Đã kinh_qua lãnh_đạo chủ_chốt cấp huyện ( bí_thư, phó bí_thư cấp_uỷ cấp huyện, chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) và kinh_qua, hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ phó bí_thư cấp_uỷ cấp tỉnh hoặc tương_đương. Theo đó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải thoả_mãn những tiêu_chuẩn như sau : - Bảo_đảm đầy_đủ khung tiêu_chuẩn chung hoặc tiêu_chuẩn Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương, đồng_thời, cần có những phẩm_chất, năng_lực : + Có trình_độ, kiến_thức toàn_diện về pháp_luật và quản_lý hành_chính nhà_nước ; + Am_hiểu về tình_hình chính_trị, kinh_tế, xã_hội, an_ninh, quốc_phòng, đối_ngoại của địa_phương và đất_nước. - Có năng_lực cụ_thể_hoá, thể_chế_hoá đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, nghị_quyết của cấp_uỷ, Hội_đồng_nhân_dân thành chương_trình, kế_hoạch của Uỷ_ban_nhân_dân và chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả. - Có năng_lực toàn_diện về tổ_chức, quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành các cơ_quan_chuyên_môn thuộc quyền và Uỷ_ban_nhân_dân cấp
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2.19 Mục 2 Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 có quy_định : 2 . Tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể ... 2.19 . Chức_danh khối tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương a ) Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư hoặc Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Tiêu_biểu nhất về đạo_đức , trí_tuệ , có uy_tín cao , là hạt_nhân đoàn_kết trong ban_chấp_hành , ban thường_vụ và đảng_bộ , không cục_bộ địa_phương và lợi_ích nhóm . Có trình_độ , kiến_thức toàn_diện về chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại , … và nắm chắc tình_hình chung của địa_phương và của đất_nước . Có quyết_tâm chính_trị cao , quyết_đoán , quyết_liệt để quyết_định xử_lý những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến địa_phương . Am_hiểu sâu_rộng về công_tác xây_dựng Đảng , công_tác vận_động quần_chúng và hoạt_động của hệ_thống chính_trị . Có năng_lực cụ_thể_hoá đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước vào việc hoạch_định chiến_lược xây_dựng , phát_triển và lãnh_đạo , điều_hành thực_hiện có hiệu_quả ở địa_phương . Có năng_lực chỉ_đạo tổng_kết , đúc_rút kinh_nghiệm , phát_hiện và đề_xuất với Trung_ương những chủ_trương , cơ_chế , chính_sách và giải_quyết những vấn_đề mới nảy_sinh từ thực_tiễn địa_phương . Đã kinh_qua lãnh_đạo chủ_chốt cấp huyện ( bí_thư , phó bí_thư cấp_uỷ cấp huyện , chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) và kinh_qua , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ phó bí_thư cấp_uỷ cấp tỉnh hoặc tương_đương . Theo đó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải thoả_mãn những tiêu_chuẩn như sau : - Bảo_đảm đầy_đủ khung tiêu_chuẩn chung hoặc tiêu_chuẩn Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : + Có trình_độ , kiến_thức toàn_diện về pháp_luật và quản_lý hành_chính nhà_nước ; + Am_hiểu về tình_hình chính_trị , kinh_tế , xã_hội , an_ninh , quốc_phòng , đối_ngoại của địa_phương và đất_nước . - Có năng_lực cụ_thể_hoá , thể_chế_hoá đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , nghị_quyết của cấp_uỷ , Hội_đồng_nhân_dân thành chương_trình , kế_hoạch của Uỷ_ban_nhân_dân và chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả . - Có năng_lực toàn_diện về tổ_chức , quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan_chuyên_môn thuộc quyền và Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới ; quyết_đoán , quyết_liệt , kịp_thời để quyết_định những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến quản_lý_nhà_nước ở địa_phương . - Có năng_lực lãnh_đạo , chỉ_đạo tổng_kết thực_tiễn , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền ban_hành các thể_chế , cơ_chế , chính_sách phát_triển địa_phương . - Đã kinh_qua lãnh_đạo chủ_chốt cấp huyện và kinh_qua , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ phó chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân hoặc phó chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc uỷ_viên ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc tương_đương .
2,676
Muốn làm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2.19 Mục 2 Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 có quy_định : ... thành chương_trình, kế_hoạch của Uỷ_ban_nhân_dân và chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả. - Có năng_lực toàn_diện về tổ_chức, quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành các cơ_quan_chuyên_môn thuộc quyền và Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới ; quyết_đoán, quyết_liệt, kịp_thời để quyết_định những vấn_đề khó, phức_tạp liên_quan đến quản_lý_nhà_nước ở địa_phương. - Có năng_lực lãnh_đạo, chỉ_đạo tổng_kết thực_tiễn, đề_xuất với cấp có thẩm_quyền ban_hành các thể_chế, cơ_chế, chính_sách phát_triển địa_phương. - Đã kinh_qua lãnh_đạo chủ_chốt cấp huyện và kinh_qua, hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ phó chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân hoặc phó chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc uỷ_viên ban thường_vụ tỉnh_uỷ, thành_uỷ hoặc tương_đương.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2.19 Mục 2 Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 có quy_định : 2 . Tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể ... 2.19 . Chức_danh khối tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương a ) Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư hoặc Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Tiêu_biểu nhất về đạo_đức , trí_tuệ , có uy_tín cao , là hạt_nhân đoàn_kết trong ban_chấp_hành , ban thường_vụ và đảng_bộ , không cục_bộ địa_phương và lợi_ích nhóm . Có trình_độ , kiến_thức toàn_diện về chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại , … và nắm chắc tình_hình chung của địa_phương và của đất_nước . Có quyết_tâm chính_trị cao , quyết_đoán , quyết_liệt để quyết_định xử_lý những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến địa_phương . Am_hiểu sâu_rộng về công_tác xây_dựng Đảng , công_tác vận_động quần_chúng và hoạt_động của hệ_thống chính_trị . Có năng_lực cụ_thể_hoá đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước vào việc hoạch_định chiến_lược xây_dựng , phát_triển và lãnh_đạo , điều_hành thực_hiện có hiệu_quả ở địa_phương . Có năng_lực chỉ_đạo tổng_kết , đúc_rút kinh_nghiệm , phát_hiện và đề_xuất với Trung_ương những chủ_trương , cơ_chế , chính_sách và giải_quyết những vấn_đề mới nảy_sinh từ thực_tiễn địa_phương . Đã kinh_qua lãnh_đạo chủ_chốt cấp huyện ( bí_thư , phó bí_thư cấp_uỷ cấp huyện , chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) và kinh_qua , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ phó bí_thư cấp_uỷ cấp tỉnh hoặc tương_đương . Theo đó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải thoả_mãn những tiêu_chuẩn như sau : - Bảo_đảm đầy_đủ khung tiêu_chuẩn chung hoặc tiêu_chuẩn Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : + Có trình_độ , kiến_thức toàn_diện về pháp_luật và quản_lý hành_chính nhà_nước ; + Am_hiểu về tình_hình chính_trị , kinh_tế , xã_hội , an_ninh , quốc_phòng , đối_ngoại của địa_phương và đất_nước . - Có năng_lực cụ_thể_hoá , thể_chế_hoá đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , nghị_quyết của cấp_uỷ , Hội_đồng_nhân_dân thành chương_trình , kế_hoạch của Uỷ_ban_nhân_dân và chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả . - Có năng_lực toàn_diện về tổ_chức , quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan_chuyên_môn thuộc quyền và Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới ; quyết_đoán , quyết_liệt , kịp_thời để quyết_định những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến quản_lý_nhà_nước ở địa_phương . - Có năng_lực lãnh_đạo , chỉ_đạo tổng_kết thực_tiễn , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền ban_hành các thể_chế , cơ_chế , chính_sách phát_triển địa_phương . - Đã kinh_qua lãnh_đạo chủ_chốt cấp huyện và kinh_qua , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ phó chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân hoặc phó chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc uỷ_viên ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc tương_đương .
2,677
Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội có được nhận tiền , tài_sản để giải_quyết thủ_tục hành_chính không ?
Như anh đã trình_bày , thì việc cán_bộ chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính đó có hành_vi nhận tiền từ một người_dân để ưu_tiên giải_quyết thủ_tục hàn: ... Như anh đã trình_bày, thì việc cán_bộ chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính đó có hành_vi nhận tiền từ một người_dân để ưu_tiên giải_quyết thủ_tục hành_chính của người đó là trái pháp_luật. Theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 15/2020/TT-BCA quy_định như sau : Những việc cán_bộ, chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội không được làm 1. Không gây phiền_hà, sách_nhiễu Nhân_dân ; không yêu_cầu các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân cung_cấp những giấy_tờ, thủ_tục ngoài quy_định. 2. Không lợi_dụng nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp và cá_nhân. 3. Không nhận đơn, thư và giải_quyết công_việc cho các cá_nhân, tổ_chức tại nhà_riêng hoặc bất_cứ nơi nào ngoài trụ_sở làm_việc tại cơ_quan. 4. Không hứa_hẹn, thoả_thuận hoặc nhận tiền, tài_sản, lợi_ích vật_chất khác, lợi_ích phi vật_chất để giải_quyết thủ_tục hành_chính về trật_tự xã_hội. Như_vậy, hành_vi trên của chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội là trái với quy_định. Anh có_thể kiến_nghị, phản_ánh hành_vi của chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính nêu trên đến cơ_quan_chức_năng
None
1
Như anh đã trình_bày , thì việc cán_bộ chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính đó có hành_vi nhận tiền từ một người_dân để ưu_tiên giải_quyết thủ_tục hành_chính của người đó là trái pháp_luật . Theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 15/2020/TT-BCA quy_định như sau : Những việc cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội không được làm 1 . Không gây phiền_hà , sách_nhiễu Nhân_dân ; không yêu_cầu các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp những giấy_tờ , thủ_tục ngoài quy_định . 2 . Không lợi_dụng nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp và cá_nhân . 3 . Không nhận đơn , thư và giải_quyết công_việc cho các cá_nhân , tổ_chức tại nhà_riêng hoặc bất_cứ nơi nào ngoài trụ_sở làm_việc tại cơ_quan . 4 . Không hứa_hẹn , thoả_thuận hoặc nhận tiền , tài_sản , lợi_ích vật_chất khác , lợi_ích phi vật_chất để giải_quyết thủ_tục hành_chính về trật_tự xã_hội . Như_vậy , hành_vi trên của chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội là trái với quy_định . Anh có_thể kiến_nghị , phản_ánh hành_vi của chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính nêu trên đến cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền để giải_quyết . Tuỳ theo tính_chất và mức_độ mà chiến_sĩ Cảnh_sát đó có_thể bị xử_lý kỷ_luật . ( Hình từ Internet )
2,678
Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội có được nhận tiền , tài_sản để giải_quyết thủ_tục hành_chính không ?
Như anh đã trình_bày , thì việc cán_bộ chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính đó có hành_vi nhận tiền từ một người_dân để ưu_tiên giải_quyết thủ_tục hàn: ... Như_vậy, hành_vi trên của chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội là trái với quy_định. Anh có_thể kiến_nghị, phản_ánh hành_vi của chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính nêu trên đến cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền để giải_quyết. Tuỳ theo tính_chất và mức_độ mà chiến_sĩ Cảnh_sát đó có_thể bị xử_lý kỷ_luật. ( Hình từ Internet )Như anh đã trình_bày, thì việc cán_bộ chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính đó có hành_vi nhận tiền từ một người_dân để ưu_tiên giải_quyết thủ_tục hành_chính của người đó là trái pháp_luật. Theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 15/2020/TT-BCA quy_định như sau : Những việc cán_bộ, chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội không được làm 1. Không gây phiền_hà, sách_nhiễu Nhân_dân ; không yêu_cầu các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân cung_cấp những giấy_tờ, thủ_tục ngoài quy_định. 2. Không lợi_dụng nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp và cá_nhân. 3. Không nhận đơn, thư và giải_quyết công_việc cho các cá_nhân, tổ_chức tại nhà_riêng hoặc bất_cứ nơi nào ngoài trụ_sở làm_việc tại cơ_quan. 4. Không
None
1
Như anh đã trình_bày , thì việc cán_bộ chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính đó có hành_vi nhận tiền từ một người_dân để ưu_tiên giải_quyết thủ_tục hành_chính của người đó là trái pháp_luật . Theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 15/2020/TT-BCA quy_định như sau : Những việc cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội không được làm 1 . Không gây phiền_hà , sách_nhiễu Nhân_dân ; không yêu_cầu các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp những giấy_tờ , thủ_tục ngoài quy_định . 2 . Không lợi_dụng nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp và cá_nhân . 3 . Không nhận đơn , thư và giải_quyết công_việc cho các cá_nhân , tổ_chức tại nhà_riêng hoặc bất_cứ nơi nào ngoài trụ_sở làm_việc tại cơ_quan . 4 . Không hứa_hẹn , thoả_thuận hoặc nhận tiền , tài_sản , lợi_ích vật_chất khác , lợi_ích phi vật_chất để giải_quyết thủ_tục hành_chính về trật_tự xã_hội . Như_vậy , hành_vi trên của chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội là trái với quy_định . Anh có_thể kiến_nghị , phản_ánh hành_vi của chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính nêu trên đến cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền để giải_quyết . Tuỳ theo tính_chất và mức_độ mà chiến_sĩ Cảnh_sát đó có_thể bị xử_lý kỷ_luật . ( Hình từ Internet )
2,679
Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội có được nhận tiền , tài_sản để giải_quyết thủ_tục hành_chính không ?
Như anh đã trình_bày , thì việc cán_bộ chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính đó có hành_vi nhận tiền từ một người_dân để ưu_tiên giải_quyết thủ_tục hàn: ... cá_nhân. 3. Không nhận đơn, thư và giải_quyết công_việc cho các cá_nhân, tổ_chức tại nhà_riêng hoặc bất_cứ nơi nào ngoài trụ_sở làm_việc tại cơ_quan. 4. Không hứa_hẹn, thoả_thuận hoặc nhận tiền, tài_sản, lợi_ích vật_chất khác, lợi_ích phi vật_chất để giải_quyết thủ_tục hành_chính về trật_tự xã_hội. Như_vậy, hành_vi trên của chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội là trái với quy_định. Anh có_thể kiến_nghị, phản_ánh hành_vi của chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính nêu trên đến cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền để giải_quyết. Tuỳ theo tính_chất và mức_độ mà chiến_sĩ Cảnh_sát đó có_thể bị xử_lý kỷ_luật. ( Hình từ Internet )
None
1
Như anh đã trình_bày , thì việc cán_bộ chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính đó có hành_vi nhận tiền từ một người_dân để ưu_tiên giải_quyết thủ_tục hành_chính của người đó là trái pháp_luật . Theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 15/2020/TT-BCA quy_định như sau : Những việc cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội không được làm 1 . Không gây phiền_hà , sách_nhiễu Nhân_dân ; không yêu_cầu các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp những giấy_tờ , thủ_tục ngoài quy_định . 2 . Không lợi_dụng nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp và cá_nhân . 3 . Không nhận đơn , thư và giải_quyết công_việc cho các cá_nhân , tổ_chức tại nhà_riêng hoặc bất_cứ nơi nào ngoài trụ_sở làm_việc tại cơ_quan . 4 . Không hứa_hẹn , thoả_thuận hoặc nhận tiền , tài_sản , lợi_ích vật_chất khác , lợi_ích phi vật_chất để giải_quyết thủ_tục hành_chính về trật_tự xã_hội . Như_vậy , hành_vi trên của chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội là trái với quy_định . Anh có_thể kiến_nghị , phản_ánh hành_vi của chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính nêu trên đến cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền để giải_quyết . Tuỳ theo tính_chất và mức_độ mà chiến_sĩ Cảnh_sát đó có_thể bị xử_lý kỷ_luật . ( Hình từ Internet )
2,680
Công_dân có_thể tham_gia góp_ý , kiến_nghị , phản_ánh hành_vi chưa đúng_mực của cán_bộ , chiến_sĩ làm nhiệm_vụ thông_qua các hình_thức nào ?
Căn_cứ vào Điều 8 và Điều 9 Thông_tư 15/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... Điều 8. Những việc cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân tham_gia ý_kiến để cơ_quan Công_an quyết_định 1. Quy_ước của các tổ_chức quần_chúng tham_gia công_tác bảo_đảm an_ninh, trật_tự ở địa_bàn dân_cư. 2. Tác_phong, thái_độ phục_vụ của cán_bộ, chiến_sĩ trong thực_hiện công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội. 3. Đề_nghị biểu_dương, khen_thưởng tập_thể, cá_nhân thực_hiện tốt nhiệm_vụ. 4. Cải_cách thủ_tục hành_chính, thời_gian tiếp dân, địa_điểm tiếp dân cho phù_hợp. 5. Các biện_pháp, giải_pháp nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội. 6. Kiến_nghị xử_lý các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội. Điều 9. Hình_thức tham_gia ý_kiến của cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân Căn_cứ đặc_điểm, tính_chất và nội_dung tham_gia ý_kiến, các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân áp_dụng một, một_số hoặc tất_cả các hình_thức tham_gia ý_kiến sau đây : 1. Thông_qua đơn, thư gửi cơ_quan Công_an. 2. Thông_qua điện_thoại, đường_dây_nóng, email, hòm_thư góp_ý. 3. Thông_qua các trang thông_tin điện_tử của cơ_quan Công_an. 4. Thông_qua các cuộc họp tại địa_bàn cư_trú ( gồm : Tổ_dân_phố
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 và Điều 9 Thông_tư 15/2020/TT-BCA quy_định như sau : Điều 8 . Những việc cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân tham_gia ý_kiến để cơ_quan Công_an quyết_định 1 . Quy_ước của các tổ_chức quần_chúng tham_gia công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự ở địa_bàn dân_cư . 2 . Tác_phong , thái_độ phục_vụ của cán_bộ , chiến_sĩ trong thực_hiện công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội . 3 . Đề_nghị biểu_dương , khen_thưởng tập_thể , cá_nhân thực_hiện tốt nhiệm_vụ . 4 . Cải_cách thủ_tục hành_chính , thời_gian tiếp dân , địa_điểm tiếp dân cho phù_hợp . 5 . Các biện_pháp , giải_pháp nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội . 6 . Kiến_nghị xử_lý các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội . Điều 9 . Hình_thức tham_gia ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân Căn_cứ đặc_điểm , tính_chất và nội_dung tham_gia ý_kiến , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân áp_dụng một , một_số hoặc tất_cả các hình_thức tham_gia ý_kiến sau đây : 1 . Thông_qua đơn , thư gửi cơ_quan Công_an . 2 . Thông_qua điện_thoại , đường_dây_nóng , email , hòm_thư góp_ý . 3 . Thông_qua các trang thông_tin điện_tử của cơ_quan Công_an . 4 . Thông_qua các cuộc họp tại địa_bàn cư_trú ( gồm : Tổ_dân_phố , bản , làng , ấp , thôn , xóm , khóm , ... ) ; nơi làm_việc , học_tập . 5 . Thông_qua điều_tra xã_hội_học . 6 . Thông_qua hoạt_động tiếp công_dân của cơ_quan Công_an . 7 . Các hình_thức phù_hợp khác . Như_vậy , trong trường_hợp anh nêu , thì anh hoàn_toàn có_thể kiến_nghị , phản_ánh về người chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính đó thông_qua các hình_thức sau đây : + Thông_qua đơn , thư gửi cơ_quan Công_an . + Thông_qua điện_thoại , đường_dây_nóng , email , hòm_thư góp_ý . + Thông_qua các trang thông_tin điện_tử của cơ_quan Công_an . + Thông_qua các cuộc họp tại địa_bàn cư_trú ( gồm : Tổ_dân_phố , bản , làng , ấp , thôn , xóm , khóm , ... ) ; nơi làm_việc , học_tập . + Thông_qua điều_tra xã_hội_học . + Thông_qua hoạt_động tiếp công_dân của cơ_quan Công_an . + Các hình_thức phù_hợp khác .
2,681
Công_dân có_thể tham_gia góp_ý , kiến_nghị , phản_ánh hành_vi chưa đúng_mực của cán_bộ , chiến_sĩ làm nhiệm_vụ thông_qua các hình_thức nào ?
Căn_cứ vào Điều 8 và Điều 9 Thông_tư 15/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... , đường_dây_nóng, email, hòm_thư góp_ý. 3. Thông_qua các trang thông_tin điện_tử của cơ_quan Công_an. 4. Thông_qua các cuộc họp tại địa_bàn cư_trú ( gồm : Tổ_dân_phố, bản, làng, ấp, thôn, xóm, khóm,... ) ; nơi làm_việc, học_tập. 5. Thông_qua điều_tra xã_hội_học. 6. Thông_qua hoạt_động tiếp công_dân của cơ_quan Công_an. 7. Các hình_thức phù_hợp khác. Như_vậy, trong trường_hợp anh nêu, thì anh hoàn_toàn có_thể kiến_nghị, phản_ánh về người chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính đó thông_qua các hình_thức sau đây : + Thông_qua đơn, thư gửi cơ_quan Công_an. + Thông_qua điện_thoại, đường_dây_nóng, email, hòm_thư góp_ý. + Thông_qua các trang thông_tin điện_tử của cơ_quan Công_an. + Thông_qua các cuộc họp tại địa_bàn cư_trú ( gồm : Tổ_dân_phố, bản, làng, ấp, thôn, xóm, khóm,... ) ; nơi làm_việc, học_tập. + Thông_qua điều_tra xã_hội_học. + Thông_qua hoạt_động tiếp công_dân của cơ_quan Công_an. + Các hình_thức phù_hợp khác.
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 và Điều 9 Thông_tư 15/2020/TT-BCA quy_định như sau : Điều 8 . Những việc cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân tham_gia ý_kiến để cơ_quan Công_an quyết_định 1 . Quy_ước của các tổ_chức quần_chúng tham_gia công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự ở địa_bàn dân_cư . 2 . Tác_phong , thái_độ phục_vụ của cán_bộ , chiến_sĩ trong thực_hiện công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội . 3 . Đề_nghị biểu_dương , khen_thưởng tập_thể , cá_nhân thực_hiện tốt nhiệm_vụ . 4 . Cải_cách thủ_tục hành_chính , thời_gian tiếp dân , địa_điểm tiếp dân cho phù_hợp . 5 . Các biện_pháp , giải_pháp nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội . 6 . Kiến_nghị xử_lý các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội . Điều 9 . Hình_thức tham_gia ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân Căn_cứ đặc_điểm , tính_chất và nội_dung tham_gia ý_kiến , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân áp_dụng một , một_số hoặc tất_cả các hình_thức tham_gia ý_kiến sau đây : 1 . Thông_qua đơn , thư gửi cơ_quan Công_an . 2 . Thông_qua điện_thoại , đường_dây_nóng , email , hòm_thư góp_ý . 3 . Thông_qua các trang thông_tin điện_tử của cơ_quan Công_an . 4 . Thông_qua các cuộc họp tại địa_bàn cư_trú ( gồm : Tổ_dân_phố , bản , làng , ấp , thôn , xóm , khóm , ... ) ; nơi làm_việc , học_tập . 5 . Thông_qua điều_tra xã_hội_học . 6 . Thông_qua hoạt_động tiếp công_dân của cơ_quan Công_an . 7 . Các hình_thức phù_hợp khác . Như_vậy , trong trường_hợp anh nêu , thì anh hoàn_toàn có_thể kiến_nghị , phản_ánh về người chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính đó thông_qua các hình_thức sau đây : + Thông_qua đơn , thư gửi cơ_quan Công_an . + Thông_qua điện_thoại , đường_dây_nóng , email , hòm_thư góp_ý . + Thông_qua các trang thông_tin điện_tử của cơ_quan Công_an . + Thông_qua các cuộc họp tại địa_bàn cư_trú ( gồm : Tổ_dân_phố , bản , làng , ấp , thôn , xóm , khóm , ... ) ; nơi làm_việc , học_tập . + Thông_qua điều_tra xã_hội_học . + Thông_qua hoạt_động tiếp công_dân của cơ_quan Công_an . + Các hình_thức phù_hợp khác .
2,682
Công_dân có_thể tham_gia góp_ý , kiến_nghị , phản_ánh hành_vi chưa đúng_mực của cán_bộ , chiến_sĩ làm nhiệm_vụ thông_qua các hình_thức nào ?
Căn_cứ vào Điều 8 và Điều 9 Thông_tư 15/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... điều_tra xã_hội_học. + Thông_qua hoạt_động tiếp công_dân của cơ_quan Công_an. + Các hình_thức phù_hợp khác.
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 và Điều 9 Thông_tư 15/2020/TT-BCA quy_định như sau : Điều 8 . Những việc cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân tham_gia ý_kiến để cơ_quan Công_an quyết_định 1 . Quy_ước của các tổ_chức quần_chúng tham_gia công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự ở địa_bàn dân_cư . 2 . Tác_phong , thái_độ phục_vụ của cán_bộ , chiến_sĩ trong thực_hiện công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội . 3 . Đề_nghị biểu_dương , khen_thưởng tập_thể , cá_nhân thực_hiện tốt nhiệm_vụ . 4 . Cải_cách thủ_tục hành_chính , thời_gian tiếp dân , địa_điểm tiếp dân cho phù_hợp . 5 . Các biện_pháp , giải_pháp nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội . 6 . Kiến_nghị xử_lý các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội . Điều 9 . Hình_thức tham_gia ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân Căn_cứ đặc_điểm , tính_chất và nội_dung tham_gia ý_kiến , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân áp_dụng một , một_số hoặc tất_cả các hình_thức tham_gia ý_kiến sau đây : 1 . Thông_qua đơn , thư gửi cơ_quan Công_an . 2 . Thông_qua điện_thoại , đường_dây_nóng , email , hòm_thư góp_ý . 3 . Thông_qua các trang thông_tin điện_tử của cơ_quan Công_an . 4 . Thông_qua các cuộc họp tại địa_bàn cư_trú ( gồm : Tổ_dân_phố , bản , làng , ấp , thôn , xóm , khóm , ... ) ; nơi làm_việc , học_tập . 5 . Thông_qua điều_tra xã_hội_học . 6 . Thông_qua hoạt_động tiếp công_dân của cơ_quan Công_an . 7 . Các hình_thức phù_hợp khác . Như_vậy , trong trường_hợp anh nêu , thì anh hoàn_toàn có_thể kiến_nghị , phản_ánh về người chiến_sĩ Cảnh_sát quản_lý hành_chính đó thông_qua các hình_thức sau đây : + Thông_qua đơn , thư gửi cơ_quan Công_an . + Thông_qua điện_thoại , đường_dây_nóng , email , hòm_thư góp_ý . + Thông_qua các trang thông_tin điện_tử của cơ_quan Công_an . + Thông_qua các cuộc họp tại địa_bàn cư_trú ( gồm : Tổ_dân_phố , bản , làng , ấp , thôn , xóm , khóm , ... ) ; nơi làm_việc , học_tập . + Thông_qua điều_tra xã_hội_học . + Thông_qua hoạt_động tiếp công_dân của cơ_quan Công_an . + Các hình_thức phù_hợp khác .
2,683
Địa_điểm tiếp công_dân , giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội phải đảm_bảo các điều_kiện gì ?
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 15/2020/TT-BCA quy_định về địa_điểm tiếp công_dân , giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hộ: ... Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 15/2020/TT-BCA quy_định về địa_điểm tiếp công_dân, giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội như sau : Địa_điểm tiếp công_dân, giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Địa_điểm tiếp công_dân, giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội được bố_trí tại nơi thuận_tiện, dễ nhận_biết để cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đến liên_hệ, giải_quyết công_việc ; phải có biển ghi tên cơ_quan, đơn_vị tiếp công_dân, cấp_bậc, họ tên, chức_vụ của cán_bộ, chiến_sĩ thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân, nội_quy nơi tiếp công_dân, thời_gian tiếp công_dân, sơ_đồ hoặc biển chỉ_dẫn đến_nơi giải_quyết từng nội_dung công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, bảng hướng_dẫn trình_tự, thủ_tục giải_quyết công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, hòm_thư góp_ý. Như_vậy, địa_điểm tiếp công_dân, giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Được bố_trí tại nơi thuận_tiện, dễ nhận_biết để cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đến liên_hệ, giải_quyết công_việc ; + Phải có biển ghi tên cơ_quan, đơn_vị tiếp công_dân, cấp_bậc, họ tên, chức_vụ
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 15/2020/TT-BCA quy_định về địa_điểm tiếp công_dân , giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội như sau : Địa_điểm tiếp công_dân , giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Địa_điểm tiếp công_dân , giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội được bố_trí tại nơi thuận_tiện , dễ nhận_biết để cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đến liên_hệ , giải_quyết công_việc ; phải có biển ghi tên cơ_quan , đơn_vị tiếp công_dân , cấp_bậc , họ tên , chức_vụ của cán_bộ , chiến_sĩ thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , nội_quy nơi tiếp công_dân , thời_gian tiếp công_dân , sơ_đồ hoặc biển chỉ_dẫn đến_nơi giải_quyết từng nội_dung công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , bảng hướng_dẫn trình_tự , thủ_tục giải_quyết công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , hòm_thư góp_ý . Như_vậy , địa_điểm tiếp công_dân , giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Được bố_trí tại nơi thuận_tiện , dễ nhận_biết để cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đến liên_hệ , giải_quyết công_việc ; + Phải có biển ghi tên cơ_quan , đơn_vị tiếp công_dân , cấp_bậc , họ tên , chức_vụ của cán_bộ , chiến_sĩ thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , nội_quy nơi tiếp công_dân , thời_gian tiếp công_dân , sơ_đồ hoặc biển chỉ_dẫn đến_nơi giải_quyết từng nội_dung công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , bảng hướng_dẫn trình_tự , thủ_tục giải_quyết công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , hòm_thư góp_ý .
2,684
Địa_điểm tiếp công_dân , giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội phải đảm_bảo các điều_kiện gì ?
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 15/2020/TT-BCA quy_định về địa_điểm tiếp công_dân , giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hộ: ... dễ nhận_biết để cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đến liên_hệ, giải_quyết công_việc ; + Phải có biển ghi tên cơ_quan, đơn_vị tiếp công_dân, cấp_bậc, họ tên, chức_vụ của cán_bộ, chiến_sĩ thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân, nội_quy nơi tiếp công_dân, thời_gian tiếp công_dân, sơ_đồ hoặc biển chỉ_dẫn đến_nơi giải_quyết từng nội_dung công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, bảng hướng_dẫn trình_tự, thủ_tục giải_quyết công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, hòm_thư góp_ý.Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 15/2020/TT-BCA quy_định về địa_điểm tiếp công_dân, giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội như sau : Địa_điểm tiếp công_dân, giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Địa_điểm tiếp công_dân, giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội được bố_trí tại nơi thuận_tiện, dễ nhận_biết để cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đến liên_hệ, giải_quyết công_việc ; phải có biển ghi tên cơ_quan, đơn_vị tiếp công_dân, cấp_bậc, họ tên, chức_vụ của cán_bộ, chiến_sĩ thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân, nội_quy nơi tiếp công_dân, thời_gian tiếp công_dân, sơ_đồ hoặc biển chỉ_dẫn đến_nơi giải_quyết từng nội_dung công_tác quản_lý
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 15/2020/TT-BCA quy_định về địa_điểm tiếp công_dân , giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội như sau : Địa_điểm tiếp công_dân , giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Địa_điểm tiếp công_dân , giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội được bố_trí tại nơi thuận_tiện , dễ nhận_biết để cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đến liên_hệ , giải_quyết công_việc ; phải có biển ghi tên cơ_quan , đơn_vị tiếp công_dân , cấp_bậc , họ tên , chức_vụ của cán_bộ , chiến_sĩ thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , nội_quy nơi tiếp công_dân , thời_gian tiếp công_dân , sơ_đồ hoặc biển chỉ_dẫn đến_nơi giải_quyết từng nội_dung công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , bảng hướng_dẫn trình_tự , thủ_tục giải_quyết công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , hòm_thư góp_ý . Như_vậy , địa_điểm tiếp công_dân , giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Được bố_trí tại nơi thuận_tiện , dễ nhận_biết để cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đến liên_hệ , giải_quyết công_việc ; + Phải có biển ghi tên cơ_quan , đơn_vị tiếp công_dân , cấp_bậc , họ tên , chức_vụ của cán_bộ , chiến_sĩ thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , nội_quy nơi tiếp công_dân , thời_gian tiếp công_dân , sơ_đồ hoặc biển chỉ_dẫn đến_nơi giải_quyết từng nội_dung công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , bảng hướng_dẫn trình_tự , thủ_tục giải_quyết công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , hòm_thư góp_ý .
2,685
Địa_điểm tiếp công_dân , giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội phải đảm_bảo các điều_kiện gì ?
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 15/2020/TT-BCA quy_định về địa_điểm tiếp công_dân , giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hộ: ... họ tên, chức_vụ của cán_bộ, chiến_sĩ thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân, nội_quy nơi tiếp công_dân, thời_gian tiếp công_dân, sơ_đồ hoặc biển chỉ_dẫn đến_nơi giải_quyết từng nội_dung công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, bảng hướng_dẫn trình_tự, thủ_tục giải_quyết công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, hòm_thư góp_ý. Như_vậy, địa_điểm tiếp công_dân, giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Được bố_trí tại nơi thuận_tiện, dễ nhận_biết để cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đến liên_hệ, giải_quyết công_việc ; + Phải có biển ghi tên cơ_quan, đơn_vị tiếp công_dân, cấp_bậc, họ tên, chức_vụ của cán_bộ, chiến_sĩ thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân, nội_quy nơi tiếp công_dân, thời_gian tiếp công_dân, sơ_đồ hoặc biển chỉ_dẫn đến_nơi giải_quyết từng nội_dung công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, bảng hướng_dẫn trình_tự, thủ_tục giải_quyết công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, hòm_thư góp_ý.
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 15/2020/TT-BCA quy_định về địa_điểm tiếp công_dân , giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội như sau : Địa_điểm tiếp công_dân , giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Địa_điểm tiếp công_dân , giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội được bố_trí tại nơi thuận_tiện , dễ nhận_biết để cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đến liên_hệ , giải_quyết công_việc ; phải có biển ghi tên cơ_quan , đơn_vị tiếp công_dân , cấp_bậc , họ tên , chức_vụ của cán_bộ , chiến_sĩ thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , nội_quy nơi tiếp công_dân , thời_gian tiếp công_dân , sơ_đồ hoặc biển chỉ_dẫn đến_nơi giải_quyết từng nội_dung công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , bảng hướng_dẫn trình_tự , thủ_tục giải_quyết công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , hòm_thư góp_ý . Như_vậy , địa_điểm tiếp công_dân , giải_quyết công_việc trong công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Được bố_trí tại nơi thuận_tiện , dễ nhận_biết để cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đến liên_hệ , giải_quyết công_việc ; + Phải có biển ghi tên cơ_quan , đơn_vị tiếp công_dân , cấp_bậc , họ tên , chức_vụ của cán_bộ , chiến_sĩ thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , nội_quy nơi tiếp công_dân , thời_gian tiếp công_dân , sơ_đồ hoặc biển chỉ_dẫn đến_nơi giải_quyết từng nội_dung công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , bảng hướng_dẫn trình_tự , thủ_tục giải_quyết công_tác quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , hòm_thư góp_ý .
2,686
Hình_thức PPP là gì ?
Hình_thức PPP ( Public - Private - Partnership ) : ... Hình_thức đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( Gọi tắt là PPP ) là hình_thức được thực_hiện trên cơ_sở hợp_đồng giữa cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và khu_vực tư_nhân để thực_hiện , quản_lý , vận_hành những dự_án phát_triển hạ_tầng và cung_cấp dịch_vụ công Với mô_hình này , Nhà_nước sẽ thiết_lập các tiêu_chuẩn về dịch_vụ và phía tư_nhân được khuyến_khích cung_cấp bằng cơ_chế thanh_toán bằng chất_lượng dịch_vụ ( khoản 10 Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 )
None
1
Hình_thức PPP ( Public - Private - Partnership ) : Hình_thức đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( Gọi tắt là PPP ) là hình_thức được thực_hiện trên cơ_sở hợp_đồng giữa cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và khu_vực tư_nhân để thực_hiện , quản_lý , vận_hành những dự_án phát_triển hạ_tầng và cung_cấp dịch_vụ công Với mô_hình này , Nhà_nước sẽ thiết_lập các tiêu_chuẩn về dịch_vụ và phía tư_nhân được khuyến_khích cung_cấp bằng cơ_chế thanh_toán bằng chất_lượng dịch_vụ ( khoản 10 Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 )
2,687
Hợp_đồng dự_án PPP là gì ?
Khoản 16  điều 3 Luật Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 có quy_định : ... Hợp_đồng dự_án PPP là thoả_thuận bằng văn_bản giữa cơ_quan ký_kết hợp_đồng với nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP về việc Nhà_nước nhượng quyền cho nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP thực_hiện dự_án PPP theo quy_định của Luật này .
None
1
Khoản 16  điều 3 Luật Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 có quy_định : Hợp_đồng dự_án PPP là thoả_thuận bằng văn_bản giữa cơ_quan ký_kết hợp_đồng với nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP về việc Nhà_nước nhượng quyền cho nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP thực_hiện dự_án PPP theo quy_định của Luật này .
2,688
Hợp_đồng dự_án PPP có_thể thực_hiện theo các loại hợp_đồng dự_án nào ? Chia theo những lĩnh_vực nào ?
Các dạng hợp_đồng cụ_thể của PPP được quy_định tại Điều 45 Luật Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 trong đó có 6 dạng hợp_đồng chính , : ... Các dạng hợp_đồng cụ_thể của PPP được quy_định tại Điều 45 Luật Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 trong đó có 6 dạng hợp_đồng chính, tuỳ từng dạng hợp_đồng có những đặc_điểm riêng_biệt, hợp_đồng dự_án PPP được chia thành hai nhóm cụ_thể là : Nhóm thứ nhất bao_gồm những hợp_đồng dự_án có áp_dụng thu phí trực_tiếp từ cá_nhân hoặc tổ_chức khi sử_dụng sản_phẩm, dịch_vụ công : - Hợp_đồng Xây_dựng – Kinh_doanh – Chuyển_giao ( Build - Operate - Transfer, sau đây gọi là hợp_đồng BOT ), là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng, kinh_doanh, vận_hành công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng trong thời_hạn nhất_định ; hết thời_hạn, nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án PPP chuyển_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó cho Nhà_nước - Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Kinh_doanh ( Build - Transfer - Operate, sau đây gọi là hợp_đồng BTO ), là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; sau khi hoàn_thành xây_dựng, nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án PPP chuyển_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng cho Nhà_nước và được
None
1
Các dạng hợp_đồng cụ_thể của PPP được quy_định tại Điều 45 Luật Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 trong đó có 6 dạng hợp_đồng chính , tuỳ từng dạng hợp_đồng có những đặc_điểm riêng_biệt , hợp_đồng dự_án PPP được chia thành hai nhóm cụ_thể là : Nhóm thứ nhất bao_gồm những hợp_đồng dự_án có áp_dụng thu phí trực_tiếp từ cá_nhân hoặc tổ_chức khi sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ công : - Hợp_đồng Xây_dựng – Kinh_doanh – Chuyển_giao ( Build - Operate - Transfer , sau đây gọi là hợp_đồng BOT ) , là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng , kinh_doanh , vận_hành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng trong thời_hạn nhất_định ; hết thời_hạn , nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó cho Nhà_nước - Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Kinh_doanh ( Build - Transfer - Operate , sau đây gọi là hợp_đồng BTO ) , là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; sau khi hoàn_thành xây_dựng , nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng cho Nhà_nước và được quyền kinh_doanh , vận_hành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó trong thời_hạn nhất_định ; - Hợp_đồng Xây_dựng - Sở_hữu - Kinh_doanh ( Build - Own - Operate , sau đây gọi là hợp_đồng BOO ) , là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng , sở_hữu , kinh_doanh , vận_hành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng trong thời_hạn nhất_định ; hết thời_hạn , nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP chấm_dứt hợp_đồng - Hợp_đồng Kinh_doanh - Quản_lý ( Operate - Manage , sau đây gọi là hợp_đồng O & amp ; M ) , là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để kinh_doanh , quản_lý một phần hoặc toàn_bộ công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sẵn có trong thời_hạn nhất_định ; hết thời_hạn , nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP chấm_dứt hợp_đồng Nhóm thứ hai bao_gồm những hợp_đồng dự_án mà Nhà_nước sẽ thanh_toán dựa theo chất_lượng sản_phẩm , dịch_vụ công : - Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Thuê dịch_vụ ( Build - Transfer - Lease , sau đây gọi là hợp_đồng BTL ) , là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng và chuyển_giao cho Nhà_nước sau khi hoàn_thành ; được quyền cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công trên cơ_sở vận_hành , khai_thác công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó trong thời_hạn nhất_định ; cơ_quan ký_kết hợp_đồng thuê dịch_vụ và thanh_toán cho nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP ; - Hợp_đồng Xây_dựng - Thuê dịch_vụ - Chuyển_giao ( Build - Lease - Transfer , sau đây gọi là hợp_đồng BLT ) ,  là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng và cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công trên cơ_sở vận_hành , khai_thác công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó trong thời_hạn nhất_định ; cơ_quan ký_kết hợp_đồng thuê dịch_vụ và thanh_toán cho nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP ; hết thời_hạn , nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó cho Nhà_nước Còn một loại hợp_đồng nữa được hình_thành dựa trên cơ_sở là sự kết_hợp giữa các loại hợp_đồng BOT , BTO , BOO , O & amp ; M , BTL , BLT được gọi là hợp_đồng hỗn_hợp .   Như_vậy , tuỳ vào từng lĩnh_vực , sẽ có những loại hợp_đồng áp_dụng khác nhau để phù_hợp với mỗi dự_án PPP .
2,689
Hợp_đồng dự_án PPP có_thể thực_hiện theo các loại hợp_đồng dự_án nào ? Chia theo những lĩnh_vực nào ?
Các dạng hợp_đồng cụ_thể của PPP được quy_định tại Điều 45 Luật Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 trong đó có 6 dạng hợp_đồng chính , : ... doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; sau khi hoàn_thành xây_dựng, nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án PPP chuyển_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng cho Nhà_nước và được quyền kinh_doanh, vận_hành công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó trong thời_hạn nhất_định ; - Hợp_đồng Xây_dựng - Sở_hữu - Kinh_doanh ( Build - Own - Operate, sau đây gọi là hợp_đồng BOO ), là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng, sở_hữu, kinh_doanh, vận_hành công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng trong thời_hạn nhất_định ; hết thời_hạn, nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án PPP chấm_dứt hợp_đồng - Hợp_đồng Kinh_doanh - Quản_lý ( Operate - Manage, sau đây gọi là hợp_đồng O & amp ; M ), là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để kinh_doanh, quản_lý một phần hoặc toàn_bộ công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sẵn có trong thời_hạn nhất_định ; hết thời_hạn, nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án PPP chấm_dứt hợp_đồng Nhóm thứ hai bao_gồm những hợp_đồng dự_án mà Nhà_nước sẽ thanh_toán dựa theo chất_lượng sản_phẩm, dịch_vụ công : - Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Thuê dịch_vụ ( Bu@@
None
1
Các dạng hợp_đồng cụ_thể của PPP được quy_định tại Điều 45 Luật Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 trong đó có 6 dạng hợp_đồng chính , tuỳ từng dạng hợp_đồng có những đặc_điểm riêng_biệt , hợp_đồng dự_án PPP được chia thành hai nhóm cụ_thể là : Nhóm thứ nhất bao_gồm những hợp_đồng dự_án có áp_dụng thu phí trực_tiếp từ cá_nhân hoặc tổ_chức khi sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ công : - Hợp_đồng Xây_dựng – Kinh_doanh – Chuyển_giao ( Build - Operate - Transfer , sau đây gọi là hợp_đồng BOT ) , là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng , kinh_doanh , vận_hành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng trong thời_hạn nhất_định ; hết thời_hạn , nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó cho Nhà_nước - Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Kinh_doanh ( Build - Transfer - Operate , sau đây gọi là hợp_đồng BTO ) , là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; sau khi hoàn_thành xây_dựng , nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng cho Nhà_nước và được quyền kinh_doanh , vận_hành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó trong thời_hạn nhất_định ; - Hợp_đồng Xây_dựng - Sở_hữu - Kinh_doanh ( Build - Own - Operate , sau đây gọi là hợp_đồng BOO ) , là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng , sở_hữu , kinh_doanh , vận_hành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng trong thời_hạn nhất_định ; hết thời_hạn , nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP chấm_dứt hợp_đồng - Hợp_đồng Kinh_doanh - Quản_lý ( Operate - Manage , sau đây gọi là hợp_đồng O & amp ; M ) , là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để kinh_doanh , quản_lý một phần hoặc toàn_bộ công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sẵn có trong thời_hạn nhất_định ; hết thời_hạn , nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP chấm_dứt hợp_đồng Nhóm thứ hai bao_gồm những hợp_đồng dự_án mà Nhà_nước sẽ thanh_toán dựa theo chất_lượng sản_phẩm , dịch_vụ công : - Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Thuê dịch_vụ ( Build - Transfer - Lease , sau đây gọi là hợp_đồng BTL ) , là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng và chuyển_giao cho Nhà_nước sau khi hoàn_thành ; được quyền cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công trên cơ_sở vận_hành , khai_thác công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó trong thời_hạn nhất_định ; cơ_quan ký_kết hợp_đồng thuê dịch_vụ và thanh_toán cho nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP ; - Hợp_đồng Xây_dựng - Thuê dịch_vụ - Chuyển_giao ( Build - Lease - Transfer , sau đây gọi là hợp_đồng BLT ) ,  là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng và cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công trên cơ_sở vận_hành , khai_thác công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó trong thời_hạn nhất_định ; cơ_quan ký_kết hợp_đồng thuê dịch_vụ và thanh_toán cho nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP ; hết thời_hạn , nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó cho Nhà_nước Còn một loại hợp_đồng nữa được hình_thành dựa trên cơ_sở là sự kết_hợp giữa các loại hợp_đồng BOT , BTO , BOO , O & amp ; M , BTL , BLT được gọi là hợp_đồng hỗn_hợp .   Như_vậy , tuỳ vào từng lĩnh_vực , sẽ có những loại hợp_đồng áp_dụng khác nhau để phù_hợp với mỗi dự_án PPP .
2,690
Hợp_đồng dự_án PPP có_thể thực_hiện theo các loại hợp_đồng dự_án nào ? Chia theo những lĩnh_vực nào ?
Các dạng hợp_đồng cụ_thể của PPP được quy_định tại Điều 45 Luật Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 trong đó có 6 dạng hợp_đồng chính , : ... PPP chấm_dứt hợp_đồng Nhóm thứ hai bao_gồm những hợp_đồng dự_án mà Nhà_nước sẽ thanh_toán dựa theo chất_lượng sản_phẩm, dịch_vụ công : - Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Thuê dịch_vụ ( Build - Transfer - Lease, sau đây gọi là hợp_đồng BTL ), là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng và chuyển_giao cho Nhà_nước sau khi hoàn_thành ; được quyền cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công trên cơ_sở vận_hành, khai_thác công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó trong thời_hạn nhất_định ; cơ_quan ký_kết hợp_đồng thuê dịch_vụ và thanh_toán cho nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án PPP ; - Hợp_đồng Xây_dựng - Thuê dịch_vụ - Chuyển_giao ( Build - Lease - Transfer, sau đây gọi là hợp_đồng BLT ), là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng và cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công trên cơ_sở vận_hành, khai_thác công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó trong thời_hạn nhất_định ; cơ_quan ký_kết hợp_đồng thuê dịch_vụ và thanh_toán cho nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án PPP ; hết thời_hạn, nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án PPP chuyển_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó
None
1
Các dạng hợp_đồng cụ_thể của PPP được quy_định tại Điều 45 Luật Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 trong đó có 6 dạng hợp_đồng chính , tuỳ từng dạng hợp_đồng có những đặc_điểm riêng_biệt , hợp_đồng dự_án PPP được chia thành hai nhóm cụ_thể là : Nhóm thứ nhất bao_gồm những hợp_đồng dự_án có áp_dụng thu phí trực_tiếp từ cá_nhân hoặc tổ_chức khi sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ công : - Hợp_đồng Xây_dựng – Kinh_doanh – Chuyển_giao ( Build - Operate - Transfer , sau đây gọi là hợp_đồng BOT ) , là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng , kinh_doanh , vận_hành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng trong thời_hạn nhất_định ; hết thời_hạn , nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó cho Nhà_nước - Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Kinh_doanh ( Build - Transfer - Operate , sau đây gọi là hợp_đồng BTO ) , là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; sau khi hoàn_thành xây_dựng , nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng cho Nhà_nước và được quyền kinh_doanh , vận_hành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó trong thời_hạn nhất_định ; - Hợp_đồng Xây_dựng - Sở_hữu - Kinh_doanh ( Build - Own - Operate , sau đây gọi là hợp_đồng BOO ) , là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng , sở_hữu , kinh_doanh , vận_hành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng trong thời_hạn nhất_định ; hết thời_hạn , nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP chấm_dứt hợp_đồng - Hợp_đồng Kinh_doanh - Quản_lý ( Operate - Manage , sau đây gọi là hợp_đồng O & amp ; M ) , là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để kinh_doanh , quản_lý một phần hoặc toàn_bộ công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sẵn có trong thời_hạn nhất_định ; hết thời_hạn , nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP chấm_dứt hợp_đồng Nhóm thứ hai bao_gồm những hợp_đồng dự_án mà Nhà_nước sẽ thanh_toán dựa theo chất_lượng sản_phẩm , dịch_vụ công : - Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Thuê dịch_vụ ( Build - Transfer - Lease , sau đây gọi là hợp_đồng BTL ) , là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng và chuyển_giao cho Nhà_nước sau khi hoàn_thành ; được quyền cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công trên cơ_sở vận_hành , khai_thác công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó trong thời_hạn nhất_định ; cơ_quan ký_kết hợp_đồng thuê dịch_vụ và thanh_toán cho nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP ; - Hợp_đồng Xây_dựng - Thuê dịch_vụ - Chuyển_giao ( Build - Lease - Transfer , sau đây gọi là hợp_đồng BLT ) ,  là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng và cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công trên cơ_sở vận_hành , khai_thác công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó trong thời_hạn nhất_định ; cơ_quan ký_kết hợp_đồng thuê dịch_vụ và thanh_toán cho nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP ; hết thời_hạn , nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó cho Nhà_nước Còn một loại hợp_đồng nữa được hình_thành dựa trên cơ_sở là sự kết_hợp giữa các loại hợp_đồng BOT , BTO , BOO , O & amp ; M , BTL , BLT được gọi là hợp_đồng hỗn_hợp .   Như_vậy , tuỳ vào từng lĩnh_vực , sẽ có những loại hợp_đồng áp_dụng khác nhau để phù_hợp với mỗi dự_án PPP .
2,691
Hợp_đồng dự_án PPP có_thể thực_hiện theo các loại hợp_đồng dự_án nào ? Chia theo những lĩnh_vực nào ?
Các dạng hợp_đồng cụ_thể của PPP được quy_định tại Điều 45 Luật Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 trong đó có 6 dạng hợp_đồng chính , : ... trong thời_hạn nhất_định ; cơ_quan ký_kết hợp_đồng thuê dịch_vụ và thanh_toán cho nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án PPP ; hết thời_hạn, nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án PPP chuyển_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó cho Nhà_nước Còn một loại hợp_đồng nữa được hình_thành dựa trên cơ_sở là sự kết_hợp giữa các loại hợp_đồng BOT, BTO, BOO, O & amp ; M, BTL, BLT được gọi là hợp_đồng hỗn_hợp. Như_vậy, tuỳ vào từng lĩnh_vực, sẽ có những loại hợp_đồng áp_dụng khác nhau để phù_hợp với mỗi dự_án PPP.
None
1
Các dạng hợp_đồng cụ_thể của PPP được quy_định tại Điều 45 Luật Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 trong đó có 6 dạng hợp_đồng chính , tuỳ từng dạng hợp_đồng có những đặc_điểm riêng_biệt , hợp_đồng dự_án PPP được chia thành hai nhóm cụ_thể là : Nhóm thứ nhất bao_gồm những hợp_đồng dự_án có áp_dụng thu phí trực_tiếp từ cá_nhân hoặc tổ_chức khi sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ công : - Hợp_đồng Xây_dựng – Kinh_doanh – Chuyển_giao ( Build - Operate - Transfer , sau đây gọi là hợp_đồng BOT ) , là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng , kinh_doanh , vận_hành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng trong thời_hạn nhất_định ; hết thời_hạn , nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó cho Nhà_nước - Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Kinh_doanh ( Build - Transfer - Operate , sau đây gọi là hợp_đồng BTO ) , là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; sau khi hoàn_thành xây_dựng , nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng cho Nhà_nước và được quyền kinh_doanh , vận_hành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó trong thời_hạn nhất_định ; - Hợp_đồng Xây_dựng - Sở_hữu - Kinh_doanh ( Build - Own - Operate , sau đây gọi là hợp_đồng BOO ) , là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng , sở_hữu , kinh_doanh , vận_hành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng trong thời_hạn nhất_định ; hết thời_hạn , nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP chấm_dứt hợp_đồng - Hợp_đồng Kinh_doanh - Quản_lý ( Operate - Manage , sau đây gọi là hợp_đồng O & amp ; M ) , là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để kinh_doanh , quản_lý một phần hoặc toàn_bộ công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sẵn có trong thời_hạn nhất_định ; hết thời_hạn , nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP chấm_dứt hợp_đồng Nhóm thứ hai bao_gồm những hợp_đồng dự_án mà Nhà_nước sẽ thanh_toán dựa theo chất_lượng sản_phẩm , dịch_vụ công : - Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Thuê dịch_vụ ( Build - Transfer - Lease , sau đây gọi là hợp_đồng BTL ) , là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng và chuyển_giao cho Nhà_nước sau khi hoàn_thành ; được quyền cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công trên cơ_sở vận_hành , khai_thác công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó trong thời_hạn nhất_định ; cơ_quan ký_kết hợp_đồng thuê dịch_vụ và thanh_toán cho nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP ; - Hợp_đồng Xây_dựng - Thuê dịch_vụ - Chuyển_giao ( Build - Lease - Transfer , sau đây gọi là hợp_đồng BLT ) ,  là hợp_đồng mà nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP được nhượng quyền để xây_dựng công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng và cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công trên cơ_sở vận_hành , khai_thác công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó trong thời_hạn nhất_định ; cơ_quan ký_kết hợp_đồng thuê dịch_vụ và thanh_toán cho nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP ; hết thời_hạn , nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đó cho Nhà_nước Còn một loại hợp_đồng nữa được hình_thành dựa trên cơ_sở là sự kết_hợp giữa các loại hợp_đồng BOT , BTO , BOO , O & amp ; M , BTL , BLT được gọi là hợp_đồng hỗn_hợp .   Như_vậy , tuỳ vào từng lĩnh_vực , sẽ có những loại hợp_đồng áp_dụng khác nhau để phù_hợp với mỗi dự_án PPP .
2,692
Đã tới tuổi về hưu mà số năm tham_gia bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ thì có_thể nhận lương hưu hay không ?
Theo Điều 54 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 để hưởng lương hưu như sau : ... “ Điều 54. Điều_kiện hưởng lương hưu 1. Người lao_động quy_định tại các điểm a, b, c, d, g, h và i khoản 1 Điều 2 của Luật này, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này, khi nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên thì được hưởng lương hưu nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người lao_động có tuổi thấp hơn tối_đa 10 tuổi so với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm
None
1
Theo Điều 54 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 để hưởng lương hưu như sau : “ Điều 54 . Điều_kiện hưởng lương hưu 1 . Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , g , h và i khoản 1 Điều 2 của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , khi nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên thì được hưởng lương hưu nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người lao_động có tuổi thấp hơn tối_đa 10 tuổi so với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm công_việc khai_thác than trong hầm_lò ; d ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 2 . Người lao_động quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 2 của Luật này nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên được hưởng lương hưu khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Luật Công_an nhân_dân , Luật Cơ_yếu , Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng có quy_định khác ; b ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 3 . Lao_động nữ là cán_bộ , công_chức cấp xã hoặc là người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn tham_gia bảo_hiểm_xã_hội khi nghỉ_việc mà có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và đủ tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động thì được hưởng lương hưu . 4 . Điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu đối_với một_số trường_hợp đặc_biệt theo quy_định của Chính_phủ . ” Như_vậy theo điều_kiện mà pháp_luật quy_định thì chỉ có_thể hưởng lương hưu khi người lao_động đáp_ứng đủ điều_kiện về tuổi về hưu và thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tuỳ vào từng trường_hợp theo luật_định . Vậy trường_hợp của cô tuy đã đủ tuổi hưu nhưng vẫn chưa đủ năm tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cô không_thể hưởng lương hưu hàng thàng được .
2,693
Đã tới tuổi về hưu mà số năm tham_gia bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ thì có_thể nhận lương hưu hay không ?
Theo Điều 54 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 để hưởng lương hưu như sau : ... Người lao_động có tuổi thấp hơn tối_đa 10 tuổi so với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm công_việc khai_thác than trong hầm_lò ; d ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao. 2. Người lao_động quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 2 của Luật này nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên được hưởng lương hưu khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động, trừ trường_hợp Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam, Luật Công_an nhân_dân, Luật Cơ_yếu, Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng có quy_định khác ; b ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành
None
1
Theo Điều 54 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 để hưởng lương hưu như sau : “ Điều 54 . Điều_kiện hưởng lương hưu 1 . Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , g , h và i khoản 1 Điều 2 của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , khi nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên thì được hưởng lương hưu nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người lao_động có tuổi thấp hơn tối_đa 10 tuổi so với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm công_việc khai_thác than trong hầm_lò ; d ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 2 . Người lao_động quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 2 của Luật này nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên được hưởng lương hưu khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Luật Công_an nhân_dân , Luật Cơ_yếu , Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng có quy_định khác ; b ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 3 . Lao_động nữ là cán_bộ , công_chức cấp xã hoặc là người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn tham_gia bảo_hiểm_xã_hội khi nghỉ_việc mà có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và đủ tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động thì được hưởng lương hưu . 4 . Điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu đối_với một_số trường_hợp đặc_biệt theo quy_định của Chính_phủ . ” Như_vậy theo điều_kiện mà pháp_luật quy_định thì chỉ có_thể hưởng lương hưu khi người lao_động đáp_ứng đủ điều_kiện về tuổi về hưu và thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tuỳ vào từng trường_hợp theo luật_định . Vậy trường_hợp của cô tuy đã đủ tuổi hưu nhưng vẫn chưa đủ năm tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cô không_thể hưởng lương hưu hàng thàng được .
2,694
Đã tới tuổi về hưu mà số năm tham_gia bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ thì có_thể nhận lương hưu hay không ?
Theo Điều 54 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 để hưởng lương hưu như sau : ... Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao. 3. Lao_động nữ là cán_bộ, công_chức cấp xã hoặc là người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn tham_gia bảo_hiểm_xã_hội khi nghỉ_việc mà có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và đủ tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động thì được hưởng lương hưu. 4. Điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu đối_với một_số trường_hợp đặc_biệt theo quy_định của Chính_phủ. ” Như_vậy theo điều_kiện mà pháp_luật quy_định thì chỉ có_thể hưởng lương hưu khi người lao_động đáp_ứng đủ điều_kiện về tuổi về hưu và thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tuỳ vào từng trường_hợp theo luật_định. Vậy trường_hợp của cô tuy đã
None
1
Theo Điều 54 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 để hưởng lương hưu như sau : “ Điều 54 . Điều_kiện hưởng lương hưu 1 . Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , g , h và i khoản 1 Điều 2 của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , khi nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên thì được hưởng lương hưu nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người lao_động có tuổi thấp hơn tối_đa 10 tuổi so với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm công_việc khai_thác than trong hầm_lò ; d ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 2 . Người lao_động quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 2 của Luật này nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên được hưởng lương hưu khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Luật Công_an nhân_dân , Luật Cơ_yếu , Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng có quy_định khác ; b ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 3 . Lao_động nữ là cán_bộ , công_chức cấp xã hoặc là người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn tham_gia bảo_hiểm_xã_hội khi nghỉ_việc mà có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và đủ tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động thì được hưởng lương hưu . 4 . Điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu đối_với một_số trường_hợp đặc_biệt theo quy_định của Chính_phủ . ” Như_vậy theo điều_kiện mà pháp_luật quy_định thì chỉ có_thể hưởng lương hưu khi người lao_động đáp_ứng đủ điều_kiện về tuổi về hưu và thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tuỳ vào từng trường_hợp theo luật_định . Vậy trường_hợp của cô tuy đã đủ tuổi hưu nhưng vẫn chưa đủ năm tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cô không_thể hưởng lương hưu hàng thàng được .
2,695
Đã tới tuổi về hưu mà số năm tham_gia bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ thì có_thể nhận lương hưu hay không ?
Theo Điều 54 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 để hưởng lương hưu như sau : ... chỉ có_thể hưởng lương hưu khi người lao_động đáp_ứng đủ điều_kiện về tuổi về hưu và thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tuỳ vào từng trường_hợp theo luật_định. Vậy trường_hợp của cô tuy đã đủ tuổi hưu nhưng vẫn chưa đủ năm tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cô không_thể hưởng lương hưu hàng thàng được.
None
1
Theo Điều 54 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 để hưởng lương hưu như sau : “ Điều 54 . Điều_kiện hưởng lương hưu 1 . Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , g , h và i khoản 1 Điều 2 của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , khi nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên thì được hưởng lương hưu nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người lao_động có tuổi thấp hơn tối_đa 10 tuổi so với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm công_việc khai_thác than trong hầm_lò ; d ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 2 . Người lao_động quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 2 của Luật này nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên được hưởng lương hưu khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Luật Công_an nhân_dân , Luật Cơ_yếu , Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng có quy_định khác ; b ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 3 . Lao_động nữ là cán_bộ , công_chức cấp xã hoặc là người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn tham_gia bảo_hiểm_xã_hội khi nghỉ_việc mà có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và đủ tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động thì được hưởng lương hưu . 4 . Điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu đối_với một_số trường_hợp đặc_biệt theo quy_định của Chính_phủ . ” Như_vậy theo điều_kiện mà pháp_luật quy_định thì chỉ có_thể hưởng lương hưu khi người lao_động đáp_ứng đủ điều_kiện về tuổi về hưu và thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tuỳ vào từng trường_hợp theo luật_định . Vậy trường_hợp của cô tuy đã đủ tuổi hưu nhưng vẫn chưa đủ năm tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cô không_thể hưởng lương hưu hàng thàng được .
2,696
Không đủ năm tham_gia bảo_hiểm_xã_hội khi tới tuổi về hưu thì phải làm_sao ?
Căn_cứ theo Điều 61 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trường_hợp đủ tuổi về hưu mà chưa tham_gia đủ năm bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... " Điều 61 . Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội Người lao_động khi nghỉ_việc mà chưa đủ điều_kiện để hưởng lương hưu theo quy_định tại Điều 54 và Điều 55 của Luật này hoặc chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần theo quy_định tại Điều 60 của Luật này thì được bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội . " Theo trường_hợp của cô thì cô có_thể xin bảo_lưu thời gia đóng bảo_hiểm_xã_hội . Sau khi đã bảo_lưu , cô có_thể tiếp_tục tham_gia BHXH tự_nguyện để đáp_ứng điều_kiện về thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cho việc hưởng lương hưu .
None
1
Căn_cứ theo Điều 61 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trường_hợp đủ tuổi về hưu mà chưa tham_gia đủ năm bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 61 . Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội Người lao_động khi nghỉ_việc mà chưa đủ điều_kiện để hưởng lương hưu theo quy_định tại Điều 54 và Điều 55 của Luật này hoặc chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần theo quy_định tại Điều 60 của Luật này thì được bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội . " Theo trường_hợp của cô thì cô có_thể xin bảo_lưu thời gia đóng bảo_hiểm_xã_hội . Sau khi đã bảo_lưu , cô có_thể tiếp_tục tham_gia BHXH tự_nguyện để đáp_ứng điều_kiện về thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cho việc hưởng lương hưu .
2,697
Trường_hợp sang nước_ngoài định_cư thì nhận lương hưu như_thế_nào ?
Tại Điều 65 Luật Bảo_hiểm_xã_hội năm 2014 quy_định về trường hưởng lương khi của người muốn sang nước_ngoài định_cư như sau : ... " Điều 65. Thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội đối_với người đang hưởng lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ra nước_ngoài để định_cư 1. Người đang hưởng lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ra nước_ngoài để định_cư được giải_quyết hưởng trợ_cấp một lần. 2. Mức trợ_cấp một lần đối_với người đang hưởng lương hưu được tính theo thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội trong đó mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trước năm 2014 được tính bằng 1,5 tháng lương hưu đang hưởng, mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội từ năm 2014 trở đi được tính bằng 02 tháng lương hưu đang hưởng ; sau đó mỗi tháng đã hưởng lương hưu thì mức trợ_cấp một lần trừ 0,5 tháng lương hưu. Mức thấp nhất bằng 03 tháng lương hưu đang hưởng. 3. Mức trợ_cấp một lần đối_với người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng bằng 03 tháng trợ_cấp đang hưởng. " Đồng_thời khoản 5 Điều 77 Luật Bảo hiển xã_hội 2014 cũng có quy_định về trường_hợp trên như sau : " Điều 77. Bảo_hiểm_xã_hội_một lần 5. Việc thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện đang hưởng lương hưu ra nước_ngoài để
None
1
Tại Điều 65 Luật Bảo_hiểm_xã_hội năm 2014 quy_định về trường hưởng lương khi của người muốn sang nước_ngoài định_cư như sau : " Điều 65 . Thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội đối_với người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ra nước_ngoài để định_cư 1 . Người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ra nước_ngoài để định_cư được giải_quyết hưởng trợ_cấp một lần . 2 . Mức trợ_cấp một lần đối_với người đang hưởng lương hưu được tính theo thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội trong đó mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trước năm 2014 được tính bằng 1,5 tháng lương hưu đang hưởng , mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội từ năm 2014 trở đi được tính bằng 02 tháng lương hưu đang hưởng ; sau đó mỗi tháng đã hưởng lương hưu thì mức trợ_cấp một lần trừ 0,5 tháng lương hưu . Mức thấp nhất bằng 03 tháng lương hưu đang hưởng . 3 . Mức trợ_cấp một lần đối_với người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng bằng 03 tháng trợ_cấp đang hưởng . " Đồng_thời khoản 5 Điều 77 Luật Bảo hiển xã_hội 2014 cũng có quy_định về trường_hợp trên như sau : " Điều 77 . Bảo_hiểm_xã_hội_một lần 5 . Việc thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện đang hưởng lương hưu ra nước_ngoài để định_cư được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 65 của Luật này . " Theo đó nếu_như cô muốn định_cư ở nước_ngoài thì có_thể thực_hiện nhận lương hưu một lần . Tuy_nhiên cô cần phải đảm_bảo đã đủ thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trước đó còn thiếu .
2,698
Trường_hợp sang nước_ngoài định_cư thì nhận lương hưu như_thế_nào ?
Tại Điều 65 Luật Bảo_hiểm_xã_hội năm 2014 quy_định về trường hưởng lương khi của người muốn sang nước_ngoài định_cư như sau : ... trường_hợp trên như sau : " Điều 77. Bảo_hiểm_xã_hội_một lần 5. Việc thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện đang hưởng lương hưu ra nước_ngoài để định_cư được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 65 của Luật này. " Theo đó nếu_như cô muốn định_cư ở nước_ngoài thì có_thể thực_hiện nhận lương hưu một lần. Tuy_nhiên cô cần phải đảm_bảo đã đủ thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trước đó còn thiếu. " Điều 65. Thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội đối_với người đang hưởng lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ra nước_ngoài để định_cư 1. Người đang hưởng lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ra nước_ngoài để định_cư được giải_quyết hưởng trợ_cấp một lần. 2. Mức trợ_cấp một lần đối_với người đang hưởng lương hưu được tính theo thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội trong đó mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trước năm 2014 được tính bằng 1,5 tháng lương hưu đang hưởng, mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội từ năm 2014 trở đi được tính bằng 02 tháng lương hưu đang hưởng ; sau đó mỗi tháng đã hưởng lương hưu thì mức trợ_cấp một lần trừ 0,5 tháng
None
1
Tại Điều 65 Luật Bảo_hiểm_xã_hội năm 2014 quy_định về trường hưởng lương khi của người muốn sang nước_ngoài định_cư như sau : " Điều 65 . Thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội đối_với người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ra nước_ngoài để định_cư 1 . Người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ra nước_ngoài để định_cư được giải_quyết hưởng trợ_cấp một lần . 2 . Mức trợ_cấp một lần đối_với người đang hưởng lương hưu được tính theo thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội trong đó mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trước năm 2014 được tính bằng 1,5 tháng lương hưu đang hưởng , mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội từ năm 2014 trở đi được tính bằng 02 tháng lương hưu đang hưởng ; sau đó mỗi tháng đã hưởng lương hưu thì mức trợ_cấp một lần trừ 0,5 tháng lương hưu . Mức thấp nhất bằng 03 tháng lương hưu đang hưởng . 3 . Mức trợ_cấp một lần đối_với người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng bằng 03 tháng trợ_cấp đang hưởng . " Đồng_thời khoản 5 Điều 77 Luật Bảo hiển xã_hội 2014 cũng có quy_định về trường_hợp trên như sau : " Điều 77 . Bảo_hiểm_xã_hội_một lần 5 . Việc thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện đang hưởng lương hưu ra nước_ngoài để định_cư được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 65 của Luật này . " Theo đó nếu_như cô muốn định_cư ở nước_ngoài thì có_thể thực_hiện nhận lương hưu một lần . Tuy_nhiên cô cần phải đảm_bảo đã đủ thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trước đó còn thiếu .
2,699