Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trường_hợp sang nước_ngoài định_cư thì nhận lương hưu như_thế_nào ? | Tại Điều 65 Luật Bảo_hiểm_xã_hội năm 2014 quy_định về trường hưởng lương khi của người muốn sang nước_ngoài định_cư như sau : ... bảo_hiểm_xã_hội từ năm 2014 trở đi được tính bằng 02 tháng lương hưu đang hưởng ; sau đó mỗi tháng đã hưởng lương hưu thì mức trợ_cấp một lần trừ 0,5 tháng lương hưu. Mức thấp nhất bằng 03 tháng lương hưu đang hưởng. 3. Mức trợ_cấp một lần đối_với người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng bằng 03 tháng trợ_cấp đang hưởng. " Đồng_thời khoản 5 Điều 77 Luật Bảo hiển xã_hội 2014 cũng có quy_định về trường_hợp trên như sau : " Điều 77. Bảo_hiểm_xã_hội_một lần 5. Việc thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện đang hưởng lương hưu ra nước_ngoài để định_cư được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 65 của Luật này. " Theo đó nếu_như cô muốn định_cư ở nước_ngoài thì có_thể thực_hiện nhận lương hưu một lần. Tuy_nhiên cô cần phải đảm_bảo đã đủ thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trước đó còn thiếu. | None | 1 | Tại Điều 65 Luật Bảo_hiểm_xã_hội năm 2014 quy_định về trường hưởng lương khi của người muốn sang nước_ngoài định_cư như sau : " Điều 65 . Thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội đối_với người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ra nước_ngoài để định_cư 1 . Người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ra nước_ngoài để định_cư được giải_quyết hưởng trợ_cấp một lần . 2 . Mức trợ_cấp một lần đối_với người đang hưởng lương hưu được tính theo thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội trong đó mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trước năm 2014 được tính bằng 1,5 tháng lương hưu đang hưởng , mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội từ năm 2014 trở đi được tính bằng 02 tháng lương hưu đang hưởng ; sau đó mỗi tháng đã hưởng lương hưu thì mức trợ_cấp một lần trừ 0,5 tháng lương hưu . Mức thấp nhất bằng 03 tháng lương hưu đang hưởng . 3 . Mức trợ_cấp một lần đối_với người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng bằng 03 tháng trợ_cấp đang hưởng . " Đồng_thời khoản 5 Điều 77 Luật Bảo hiển xã_hội 2014 cũng có quy_định về trường_hợp trên như sau : " Điều 77 . Bảo_hiểm_xã_hội_một lần 5 . Việc thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện đang hưởng lương hưu ra nước_ngoài để định_cư được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 65 của Luật này . " Theo đó nếu_như cô muốn định_cư ở nước_ngoài thì có_thể thực_hiện nhận lương hưu một lần . Tuy_nhiên cô cần phải đảm_bảo đã đủ thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trước đó còn thiếu . | 2,700 | |
Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia có tư_cách_pháp_nhân hay không ? | Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về vị_trí và chức_năng của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như sau : ... Vị_trí và chức_năng Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia ( sau đây gọi tắt là Trung_tâm ) là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Cục Báo_chí , thực_hiện chức_năng lưu_chiểu điện_tử đối_với báo_điện_tử ( báo_điện_tử và tạp_chí điện_tử ) ; số_hoá báo in ( báo in và tạp_chí in ) đã thực_hiện lưu_chiểu theo quy_định ; hỗ_trợ hoạt_động báo_chí để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước của Cục Báo_chí . Tên giao_dịch quốc_tế : National_Data_Archive_Center for Digital_Communications . Tên viết tắt : NDACDC . Trung_tâm có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật , có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội . Theo đó , Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia sẽ có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật , có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội . Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì đối_với loại_hình báo_điện_tử ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về vị_trí và chức_năng của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như sau : Vị_trí và chức_năng Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia ( sau đây gọi tắt là Trung_tâm ) là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Cục Báo_chí , thực_hiện chức_năng lưu_chiểu điện_tử đối_với báo_điện_tử ( báo_điện_tử và tạp_chí điện_tử ) ; số_hoá báo in ( báo in và tạp_chí in ) đã thực_hiện lưu_chiểu theo quy_định ; hỗ_trợ hoạt_động báo_chí để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước của Cục Báo_chí . Tên giao_dịch quốc_tế : National_Data_Archive_Center for Digital_Communications . Tên viết tắt : NDACDC . Trung_tâm có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật , có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội . Theo đó , Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia sẽ có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật , có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội . Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì đối_với loại_hình báo_điện_tử ? ( Hình từ Internet ) | 2,701 | |
Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì đối_với loại_hình báo_điện_tử ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1. Xây_dựng, trình Cục trưởng kế_hoạch hoạt_động dài_hạn, trung_hạn và hàng năm của Trung_tâm ; tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt. 2. Xây_dựng, vận_hành và quản_lý các ứng_dụng CNTT thuộc hệ_thống lưu_chiểu điện_tử phục_vụ công_tác quản_lý báo_điện_tử theo quy_định. Làm đầu_mối phối_hợp với các cơ_quan báo_điện_tử để thực_hiện kết_nối và truy_xuất các sản_phẩm báo_điện_tử thông_qua hệ_thống lưu_chiểu điện_tử ; chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng giải_pháp bảo_đảm chất_lượng kỹ_thuật, an_toàn thông_tin cho hệ_thống lưu_chiểu điện_tử. 3. Tổ_chức thực_hiện hoạt_động nghiệp_vụ lưu_chiểu báo_chí quốc_gia đối_với loại_hình báo_điện_tử : a ) Tiếp_nhận, phân_loại, bảo_quản an_toàn và lưu_giữ nguyên_trạng nội_dung sản_phẩm báo_điện_tử thông_qua hệ_thống lưu_chiểu điện_tử ; sử_dụng sản_phẩm báo_điện_tử theo quy_định của pháp_luật. b ) Thống_kê, tổng_hợp, phân_tích, đánh_giá, kiểm_tra, phân_loại, giám_sát, cảnh_báo nội_dung thông_tin trên báo_điện_tử, dữ_liệu lưu_chiểu điện_tử ; đo_lường, đánh_giá việc thực_hiện tôn_chỉ, mục_đích của các cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Xây_dựng , trình Cục trưởng kế_hoạch hoạt_động dài_hạn , trung_hạn và hàng năm của Trung_tâm ; tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 2 . Xây_dựng , vận_hành và quản_lý các ứng_dụng CNTT thuộc hệ_thống lưu_chiểu điện_tử phục_vụ công_tác quản_lý báo_điện_tử theo quy_định . Làm đầu_mối phối_hợp với các cơ_quan báo_điện_tử để thực_hiện kết_nối và truy_xuất các sản_phẩm báo_điện_tử thông_qua hệ_thống lưu_chiểu điện_tử ; chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng giải_pháp bảo_đảm chất_lượng kỹ_thuật , an_toàn thông_tin cho hệ_thống lưu_chiểu điện_tử . 3 . Tổ_chức thực_hiện hoạt_động nghiệp_vụ lưu_chiểu báo_chí quốc_gia đối_với loại_hình báo_điện_tử : a ) Tiếp_nhận , phân_loại , bảo_quản an_toàn và lưu_giữ nguyên_trạng nội_dung sản_phẩm báo_điện_tử thông_qua hệ_thống lưu_chiểu điện_tử ; sử_dụng sản_phẩm báo_điện_tử theo quy_định của pháp_luật . b ) Thống_kê , tổng_hợp , phân_tích , đánh_giá , kiểm_tra , phân_loại , giám_sát , cảnh_báo nội_dung thông_tin trên báo_điện_tử , dữ_liệu lưu_chiểu điện_tử ; đo_lường , đánh_giá việc thực_hiện tôn_chỉ , mục_đích của các cơ_quan báo_điện_tử và hỗ_trợ công_tác thanh_tra , kiểm_tra phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí theo sự phân_công của Cục trưởng . 4 . Theo_dõi , nhận_xét , dự_báo , cảnh_báo xu_hướng nội_dung thông_tin trên báo_điện_tử theo chuyên_đề , sự_kiện , diễn_biến truyền_thông số trên không_gian mạng . 5 . Cung_cấp dịch_vụ phân_tích nội_dung , số_liệu người truy_cập báo_điện_tử ; đánh_giá xếp_hạng báo_điện_tử . 6 . Thực_hiện đo kiểm , thử_nghiệm về kỹ_thuật , nghiệp_vụ đối_với loại_hình báo_điện_tử theo quy_định của pháp_luật ; tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ hoạt_động quản_lý_nhà_nước về báo in và báo_điện_tử . 7 . Phân_tích , đánh_giá mối quan_hệ , tác_động nội_dung thông_tin trên báo_điện_tử . 8 . Tổ_chức thực_hiện số_hoá báo in đã thực_hiện lưu_chiểu : bảo_quản an_toàn và lưu_giữ nguyên_trạng nội_dung sản_phẩm báo in đã được số_hoá ; tổ_chức phân_loại nội_dung để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí ; hỗ_trợ việc kiểm_tra nội_dung trên báo in theo sự phân_công của Cục trưởng . ... Theo quy_định trên Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia có_thể tổ_chức thực_hiện hoạt_động nghiệp_vụ lưu_chiểu báo_chí quốc_gia đối_với loại_hình báo_điện_tử , cụ_thể thực_hiện các nội_dung sau : ( 1 ) Tiếp_nhận , phân_loại , bảo_quản an_toàn và lưu_giữ nguyên_trạng nội_dung sản_phẩm báo_điện_tử thông_qua hệ_thống lưu_chiểu điện_tử . ( 2 ) Sử_dụng sản_phẩm báo_điện_tử theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Thống_kê , tổng_hợp , phân_tích , đánh_giá , kiểm_tra , phân_loại , giám_sát , cảnh_báo nội_dung thông_tin trên báo_điện_tử , dữ_liệu lưu_chiểu điện_tử . ( 4 ) Đo_lường , đánh_giá việc thực_hiện tôn_chỉ , mục_đích của các cơ_quan báo_điện_tử và hỗ_trợ công_tác thanh_tra , kiểm_tra phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí theo sự phân_công của Cục trưởng . | 2,702 | |
Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì đối_với loại_hình báo_điện_tử ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như: ... phân_tích, đánh_giá, kiểm_tra, phân_loại, giám_sát, cảnh_báo nội_dung thông_tin trên báo_điện_tử, dữ_liệu lưu_chiểu điện_tử ; đo_lường, đánh_giá việc thực_hiện tôn_chỉ, mục_đích của các cơ_quan báo_điện_tử và hỗ_trợ công_tác thanh_tra, kiểm_tra phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí theo sự phân_công của Cục trưởng. 4. Theo_dõi, nhận_xét, dự_báo, cảnh_báo xu_hướng nội_dung thông_tin trên báo_điện_tử theo chuyên_đề, sự_kiện, diễn_biến truyền_thông số trên không_gian mạng. 5. Cung_cấp dịch_vụ phân_tích nội_dung, số_liệu người truy_cập báo_điện_tử ; đánh_giá xếp_hạng báo_điện_tử. 6. Thực_hiện đo kiểm, thử_nghiệm về kỹ_thuật, nghiệp_vụ đối_với loại_hình báo_điện_tử theo quy_định của pháp_luật ; tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ hoạt_động quản_lý_nhà_nước về báo in và báo_điện_tử. 7. Phân_tích, đánh_giá mối quan_hệ, tác_động nội_dung thông_tin trên báo_điện_tử. 8. Tổ_chức thực_hiện số_hoá báo in đã thực_hiện lưu_chiểu : bảo_quản an_toàn và lưu_giữ nguyên_trạng nội_dung sản_phẩm báo in đã được số_hoá ; tổ_chức phân_loại nội_dung để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí ; hỗ_trợ việc kiểm_tra nội_dung trên báo in theo sự phân_công của Cục trưởng.... Theo quy_định trên Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia có_thể | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Xây_dựng , trình Cục trưởng kế_hoạch hoạt_động dài_hạn , trung_hạn và hàng năm của Trung_tâm ; tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 2 . Xây_dựng , vận_hành và quản_lý các ứng_dụng CNTT thuộc hệ_thống lưu_chiểu điện_tử phục_vụ công_tác quản_lý báo_điện_tử theo quy_định . Làm đầu_mối phối_hợp với các cơ_quan báo_điện_tử để thực_hiện kết_nối và truy_xuất các sản_phẩm báo_điện_tử thông_qua hệ_thống lưu_chiểu điện_tử ; chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng giải_pháp bảo_đảm chất_lượng kỹ_thuật , an_toàn thông_tin cho hệ_thống lưu_chiểu điện_tử . 3 . Tổ_chức thực_hiện hoạt_động nghiệp_vụ lưu_chiểu báo_chí quốc_gia đối_với loại_hình báo_điện_tử : a ) Tiếp_nhận , phân_loại , bảo_quản an_toàn và lưu_giữ nguyên_trạng nội_dung sản_phẩm báo_điện_tử thông_qua hệ_thống lưu_chiểu điện_tử ; sử_dụng sản_phẩm báo_điện_tử theo quy_định của pháp_luật . b ) Thống_kê , tổng_hợp , phân_tích , đánh_giá , kiểm_tra , phân_loại , giám_sát , cảnh_báo nội_dung thông_tin trên báo_điện_tử , dữ_liệu lưu_chiểu điện_tử ; đo_lường , đánh_giá việc thực_hiện tôn_chỉ , mục_đích của các cơ_quan báo_điện_tử và hỗ_trợ công_tác thanh_tra , kiểm_tra phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí theo sự phân_công của Cục trưởng . 4 . Theo_dõi , nhận_xét , dự_báo , cảnh_báo xu_hướng nội_dung thông_tin trên báo_điện_tử theo chuyên_đề , sự_kiện , diễn_biến truyền_thông số trên không_gian mạng . 5 . Cung_cấp dịch_vụ phân_tích nội_dung , số_liệu người truy_cập báo_điện_tử ; đánh_giá xếp_hạng báo_điện_tử . 6 . Thực_hiện đo kiểm , thử_nghiệm về kỹ_thuật , nghiệp_vụ đối_với loại_hình báo_điện_tử theo quy_định của pháp_luật ; tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ hoạt_động quản_lý_nhà_nước về báo in và báo_điện_tử . 7 . Phân_tích , đánh_giá mối quan_hệ , tác_động nội_dung thông_tin trên báo_điện_tử . 8 . Tổ_chức thực_hiện số_hoá báo in đã thực_hiện lưu_chiểu : bảo_quản an_toàn và lưu_giữ nguyên_trạng nội_dung sản_phẩm báo in đã được số_hoá ; tổ_chức phân_loại nội_dung để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí ; hỗ_trợ việc kiểm_tra nội_dung trên báo in theo sự phân_công của Cục trưởng . ... Theo quy_định trên Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia có_thể tổ_chức thực_hiện hoạt_động nghiệp_vụ lưu_chiểu báo_chí quốc_gia đối_với loại_hình báo_điện_tử , cụ_thể thực_hiện các nội_dung sau : ( 1 ) Tiếp_nhận , phân_loại , bảo_quản an_toàn và lưu_giữ nguyên_trạng nội_dung sản_phẩm báo_điện_tử thông_qua hệ_thống lưu_chiểu điện_tử . ( 2 ) Sử_dụng sản_phẩm báo_điện_tử theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Thống_kê , tổng_hợp , phân_tích , đánh_giá , kiểm_tra , phân_loại , giám_sát , cảnh_báo nội_dung thông_tin trên báo_điện_tử , dữ_liệu lưu_chiểu điện_tử . ( 4 ) Đo_lường , đánh_giá việc thực_hiện tôn_chỉ , mục_đích của các cơ_quan báo_điện_tử và hỗ_trợ công_tác thanh_tra , kiểm_tra phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí theo sự phân_công của Cục trưởng . | 2,703 | |
Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì đối_với loại_hình báo_điện_tử ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như: ... phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí ; hỗ_trợ việc kiểm_tra nội_dung trên báo in theo sự phân_công của Cục trưởng.... Theo quy_định trên Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia có_thể tổ_chức thực_hiện hoạt_động nghiệp_vụ lưu_chiểu báo_chí quốc_gia đối_với loại_hình báo_điện_tử, cụ_thể thực_hiện các nội_dung sau : ( 1 ) Tiếp_nhận, phân_loại, bảo_quản an_toàn và lưu_giữ nguyên_trạng nội_dung sản_phẩm báo_điện_tử thông_qua hệ_thống lưu_chiểu điện_tử. ( 2 ) Sử_dụng sản_phẩm báo_điện_tử theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Thống_kê, tổng_hợp, phân_tích, đánh_giá, kiểm_tra, phân_loại, giám_sát, cảnh_báo nội_dung thông_tin trên báo_điện_tử, dữ_liệu lưu_chiểu điện_tử. ( 4 ) Đo_lường, đánh_giá việc thực_hiện tôn_chỉ, mục_đích của các cơ_quan báo_điện_tử và hỗ_trợ công_tác thanh_tra, kiểm_tra phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí theo sự phân_công của Cục trưởng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Xây_dựng , trình Cục trưởng kế_hoạch hoạt_động dài_hạn , trung_hạn và hàng năm của Trung_tâm ; tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 2 . Xây_dựng , vận_hành và quản_lý các ứng_dụng CNTT thuộc hệ_thống lưu_chiểu điện_tử phục_vụ công_tác quản_lý báo_điện_tử theo quy_định . Làm đầu_mối phối_hợp với các cơ_quan báo_điện_tử để thực_hiện kết_nối và truy_xuất các sản_phẩm báo_điện_tử thông_qua hệ_thống lưu_chiểu điện_tử ; chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng giải_pháp bảo_đảm chất_lượng kỹ_thuật , an_toàn thông_tin cho hệ_thống lưu_chiểu điện_tử . 3 . Tổ_chức thực_hiện hoạt_động nghiệp_vụ lưu_chiểu báo_chí quốc_gia đối_với loại_hình báo_điện_tử : a ) Tiếp_nhận , phân_loại , bảo_quản an_toàn và lưu_giữ nguyên_trạng nội_dung sản_phẩm báo_điện_tử thông_qua hệ_thống lưu_chiểu điện_tử ; sử_dụng sản_phẩm báo_điện_tử theo quy_định của pháp_luật . b ) Thống_kê , tổng_hợp , phân_tích , đánh_giá , kiểm_tra , phân_loại , giám_sát , cảnh_báo nội_dung thông_tin trên báo_điện_tử , dữ_liệu lưu_chiểu điện_tử ; đo_lường , đánh_giá việc thực_hiện tôn_chỉ , mục_đích của các cơ_quan báo_điện_tử và hỗ_trợ công_tác thanh_tra , kiểm_tra phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí theo sự phân_công của Cục trưởng . 4 . Theo_dõi , nhận_xét , dự_báo , cảnh_báo xu_hướng nội_dung thông_tin trên báo_điện_tử theo chuyên_đề , sự_kiện , diễn_biến truyền_thông số trên không_gian mạng . 5 . Cung_cấp dịch_vụ phân_tích nội_dung , số_liệu người truy_cập báo_điện_tử ; đánh_giá xếp_hạng báo_điện_tử . 6 . Thực_hiện đo kiểm , thử_nghiệm về kỹ_thuật , nghiệp_vụ đối_với loại_hình báo_điện_tử theo quy_định của pháp_luật ; tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ hoạt_động quản_lý_nhà_nước về báo in và báo_điện_tử . 7 . Phân_tích , đánh_giá mối quan_hệ , tác_động nội_dung thông_tin trên báo_điện_tử . 8 . Tổ_chức thực_hiện số_hoá báo in đã thực_hiện lưu_chiểu : bảo_quản an_toàn và lưu_giữ nguyên_trạng nội_dung sản_phẩm báo in đã được số_hoá ; tổ_chức phân_loại nội_dung để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí ; hỗ_trợ việc kiểm_tra nội_dung trên báo in theo sự phân_công của Cục trưởng . ... Theo quy_định trên Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia có_thể tổ_chức thực_hiện hoạt_động nghiệp_vụ lưu_chiểu báo_chí quốc_gia đối_với loại_hình báo_điện_tử , cụ_thể thực_hiện các nội_dung sau : ( 1 ) Tiếp_nhận , phân_loại , bảo_quản an_toàn và lưu_giữ nguyên_trạng nội_dung sản_phẩm báo_điện_tử thông_qua hệ_thống lưu_chiểu điện_tử . ( 2 ) Sử_dụng sản_phẩm báo_điện_tử theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Thống_kê , tổng_hợp , phân_tích , đánh_giá , kiểm_tra , phân_loại , giám_sát , cảnh_báo nội_dung thông_tin trên báo_điện_tử , dữ_liệu lưu_chiểu điện_tử . ( 4 ) Đo_lường , đánh_giá việc thực_hiện tôn_chỉ , mục_đích của các cơ_quan báo_điện_tử và hỗ_trợ công_tác thanh_tra , kiểm_tra phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí theo sự phân_công của Cục trưởng . | 2,704 | |
Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia có những chức_danh lãnh_đạo nào ? | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về vị_trí lãnh_đạo của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức, biên_chế 1. Lãnh_đạo Trung_tâm : Trung_tâm có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc. Giám_đốc Trung_tâm chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Báo_chí và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. Phó Giám_đốc giúp Giám_đốc quản_lý, điều_hành các lĩnh_vực hoạt_động của Trung_tâm và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. 2. Tổ_chức bộ_máy : - Phòng Hành_chính - Tổng_hợp ; - Phòng Kỹ_thuật - Lưu_chiểu điện_tử ; - Phòng Hỗ_trợ hoạt_động báo_chí và dịch_vụ. Chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác của các phòng thuộc Trung_tâm do Giám_đốc quyết_định. 3. Số_lượng người làm_việc của Trung_tâm do Giám_đốc Trung_tâm trình Cục trưởng Cục Báo_chí quyết_định trong tổng_số người làm_việc được Bộ_trưởng giao. Như_vậy, lãnh_đạo của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia sẽ bao_gồm : ( 1 ) Giám_đốc Trung_tâm : là chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Báo_chí và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. ( 2 ) Phó Giám_đốc : là người giúp Giám_đốc quản_lý, điều_hành các lĩnh_vực hoạt_động của Trung_tâm và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về vị_trí lãnh_đạo của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như sau : Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế 1 . Lãnh_đạo Trung_tâm : Trung_tâm có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc . Giám_đốc Trung_tâm chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Báo_chí và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Phó Giám_đốc giúp Giám_đốc quản_lý , điều_hành các lĩnh_vực hoạt_động của Trung_tâm và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . 2 . Tổ_chức bộ_máy : - Phòng Hành_chính - Tổng_hợp ; - Phòng Kỹ_thuật - Lưu_chiểu điện_tử ; - Phòng Hỗ_trợ hoạt_động báo_chí và dịch_vụ . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác của các phòng thuộc Trung_tâm do Giám_đốc quyết_định . 3 . Số_lượng người làm_việc của Trung_tâm do Giám_đốc Trung_tâm trình Cục trưởng Cục Báo_chí quyết_định trong tổng_số người làm_việc được Bộ_trưởng giao . Như_vậy , lãnh_đạo của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia sẽ bao_gồm : ( 1 ) Giám_đốc Trung_tâm : là chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Báo_chí và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ( 2 ) Phó Giám_đốc : là người giúp Giám_đốc quản_lý , điều_hành các lĩnh_vực hoạt_động của Trung_tâm và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . | 2,705 | |
Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia có những chức_danh lãnh_đạo nào ? | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về vị_trí lãnh_đạo của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như sau : ... chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. ( 2 ) Phó Giám_đốc : là người giúp Giám_đốc quản_lý, điều_hành các lĩnh_vực hoạt_động của Trung_tâm và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. Cơ_cấu tổ_chức, biên_chế 1. Lãnh_đạo Trung_tâm : Trung_tâm có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc. Giám_đốc Trung_tâm chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Báo_chí và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. Phó Giám_đốc giúp Giám_đốc quản_lý, điều_hành các lĩnh_vực hoạt_động của Trung_tâm và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. 2. Tổ_chức bộ_máy : - Phòng Hành_chính - Tổng_hợp ; - Phòng Kỹ_thuật - Lưu_chiểu điện_tử ; - Phòng Hỗ_trợ hoạt_động báo_chí và dịch_vụ. Chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác của các phòng thuộc Trung_tâm do Giám_đốc quyết_định. 3. Số_lượng người làm_việc của Trung_tâm do Giám_đốc Trung_tâm trình Cục trưởng Cục Báo_chí quyết_định trong tổng_số người làm_việc được Bộ_trưởng giao. Như_vậy, lãnh_đạo của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia sẽ bao_gồm : ( 1 ) Giám_đốc Trung_tâm : là chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về vị_trí lãnh_đạo của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như sau : Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế 1 . Lãnh_đạo Trung_tâm : Trung_tâm có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc . Giám_đốc Trung_tâm chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Báo_chí và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Phó Giám_đốc giúp Giám_đốc quản_lý , điều_hành các lĩnh_vực hoạt_động của Trung_tâm và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . 2 . Tổ_chức bộ_máy : - Phòng Hành_chính - Tổng_hợp ; - Phòng Kỹ_thuật - Lưu_chiểu điện_tử ; - Phòng Hỗ_trợ hoạt_động báo_chí và dịch_vụ . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác của các phòng thuộc Trung_tâm do Giám_đốc quyết_định . 3 . Số_lượng người làm_việc của Trung_tâm do Giám_đốc Trung_tâm trình Cục trưởng Cục Báo_chí quyết_định trong tổng_số người làm_việc được Bộ_trưởng giao . Như_vậy , lãnh_đạo của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia sẽ bao_gồm : ( 1 ) Giám_đốc Trung_tâm : là chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Báo_chí và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ( 2 ) Phó Giám_đốc : là người giúp Giám_đốc quản_lý , điều_hành các lĩnh_vực hoạt_động của Trung_tâm và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . | 2,706 | |
Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia có những chức_danh lãnh_đạo nào ? | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về vị_trí lãnh_đạo của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như sau : ... làm_việc được Bộ_trưởng giao. Như_vậy, lãnh_đạo của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia sẽ bao_gồm : ( 1 ) Giám_đốc Trung_tâm : là chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Báo_chí và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. ( 2 ) Phó Giám_đốc : là người giúp Giám_đốc quản_lý, điều_hành các lĩnh_vực hoạt_động của Trung_tâm và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về vị_trí lãnh_đạo của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như sau : Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế 1 . Lãnh_đạo Trung_tâm : Trung_tâm có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc . Giám_đốc Trung_tâm chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Báo_chí và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Phó Giám_đốc giúp Giám_đốc quản_lý , điều_hành các lĩnh_vực hoạt_động của Trung_tâm và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . 2 . Tổ_chức bộ_máy : - Phòng Hành_chính - Tổng_hợp ; - Phòng Kỹ_thuật - Lưu_chiểu điện_tử ; - Phòng Hỗ_trợ hoạt_động báo_chí và dịch_vụ . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác của các phòng thuộc Trung_tâm do Giám_đốc quyết_định . 3 . Số_lượng người làm_việc của Trung_tâm do Giám_đốc Trung_tâm trình Cục trưởng Cục Báo_chí quyết_định trong tổng_số người làm_việc được Bộ_trưởng giao . Như_vậy , lãnh_đạo của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia sẽ bao_gồm : ( 1 ) Giám_đốc Trung_tâm : là chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Báo_chí và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ( 2 ) Phó Giám_đốc : là người giúp Giám_đốc quản_lý , điều_hành các lĩnh_vực hoạt_động của Trung_tâm và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . | 2,707 | |
Các tủ_sách pháp_luật để phổ_biến giáo_dục pháp_luật thì được lấy kinh_phí từ đâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 14/2014/TTLT-BTC-BTP như sau : ... Nguồn kinh phí thực_hiện 1 . Kinh_phí phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật của các cơ_quan , đơn_vị thụ_hưởng ngân_sách nhà_nước do ngân sách nhà nước bảo_đảm và huy_động từ các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . 2 . Nguồn kinh_phí xây_dựng , quản_lý Tủ_sách pháp_luật thực_hiện theo Quyết_định số 06/2010/QĐ-TTg ngày 25/01/2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật . Theo đó , nguồn kinh_phí xây_dựng , quản_lý Tủ_sách pháp_luật thực_hiện theo Quyết_định số 06/2010/QĐ-TTg ngày 25/01/2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật . Giáo_dục pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 14/2014/TTLT-BTC-BTP như sau : Nguồn kinh phí thực_hiện 1 . Kinh_phí phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật của các cơ_quan , đơn_vị thụ_hưởng ngân_sách nhà_nước do ngân sách nhà nước bảo_đảm và huy_động từ các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . 2 . Nguồn kinh_phí xây_dựng , quản_lý Tủ_sách pháp_luật thực_hiện theo Quyết_định số 06/2010/QĐ-TTg ngày 25/01/2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật . Theo đó , nguồn kinh_phí xây_dựng , quản_lý Tủ_sách pháp_luật thực_hiện theo Quyết_định số 06/2010/QĐ-TTg ngày 25/01/2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật . Giáo_dục pháp_luật | 2,708 | |
Các cuộc thi giáo dục pháp luật qua mạng thì có nằm trong phạm_vi chi_trả kinh_phí hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2014/TTLT-BTC-BTP như sau : ... Nội_dung chi... 7. Chi tổ chức thi tìm_hiểu pháp luật, nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp_cận pháp_luật, bao_gồm : thi viết, thi sân khấu hoá, thi qua mạng internet, thi trên sóng phát_thanh, truyền_hình. 8. Chi tổ_chức các khoá đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn nâng cao năng_lực, nghiệp vụ cho đội_ngũ cán_bộ thực_hiện công_tác phổ_biến, giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật, báo_cáo_viên pháp_luật, tuyên_truyền_viên pháp_luật, người được mời tham_gia phổ_biến, giáo_dục pháp_luật, nhà_giáo và người học. Đối_với các khoá tập_huấn, bồi_dưỡng có cấp chứng_chỉ, có thêm mục chi cho việc biên_soạn đề thi, đáp_án, chấm thi và in ấn chứng chỉ. 9. Chi tổ_chức các hội_nghị cộng tác viên ; các cuộc họp triển_khai công_tác phổ_biến, giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật và các Chương_trình, đề_án ; | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2014/TTLT-BTC-BTP như sau : Nội_dung chi ... 7 . Chi tổ chức thi tìm_hiểu pháp luật , nghiệp vụ phổ biến , giáo dục pháp luật , chuẩn tiếp_cận pháp_luật , bao_gồm : thi viết , thi sân khấu hoá , thi qua mạng internet , thi trên sóng phát_thanh , truyền_hình . 8 . Chi tổ_chức các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn nâng cao năng_lực , nghiệp vụ cho đội_ngũ cán_bộ thực_hiện công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật , báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật , người được mời tham_gia phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , nhà_giáo và người học . Đối_với các khoá tập_huấn , bồi_dưỡng có cấp chứng_chỉ , có thêm mục chi cho việc biên_soạn đề thi , đáp_án , chấm thi và in ấn chứng chỉ . 9 . Chi tổ_chức các hội_nghị cộng tác viên ; các cuộc họp triển_khai công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật và các Chương_trình , đề_án ; các hội_thảo , toạ_đàm trao_đổi kinh_nghiệm liên_quan đến hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , nghiệp_vụ phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật . 10 . Chi thù lao cho báo_cáo_viên pháp luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật , người được mời tham_gia phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , hướng_dẫn sinh_hoạt chuyên_đề Câu_lạc_bộ pháp_luật , nhóm nòng_cốt ; thù_lao cộng_tác_viên , chuyên_gia tham_gia các hoạt_động đánh_giá chuẩn tiếp_cận pháp_luật . 11 . Chi thực hiện giáo dục pháp luật trong nhà trường , bao gồm : a ) Chi khảo sát , đánh giá thực trạng và nhu cầu của người học và nhà giáo ; b ) Chi biên soạn , in , phát_hành tài liệu giáo dục pháp luật ; c ) Chi xây dựng , thực hiện chương trình giáo dục pháp luật ; d ) Chi thực hiện chuẩn hóa đội ngũ giáo viên dạy môn giáo dục công_dân , pháp luật ; đ ) Chi tổ chức giáo dục pháp luật ngoài giờ , ngoại khóa , trại hè và sinh hoạt hè cho người học . ... Theo đó , trong nội_dung chi để thực_hiện việc phổ_biến , giáo_dục pháp_luật thì có việc chi tổ chức thi tìm_hiểu pháp luật , nghiệp vụ phổ biến , giáo dục pháp luật , chuẩn tiếp_cận pháp_luật , bao_gồm : thi viết , thi sân khấu hoá , thi qua mạng internet , thi trên sóng phát_thanh , truyền_hình . Như_vậy , các cuộc thi giáo dục pháp luật qua mạng thì vẫn nằm trong nội_dung chi_trả kinh_phí theo quy_định . | 2,709 | |
Các cuộc thi giáo dục pháp luật qua mạng thì có nằm trong phạm_vi chi_trả kinh_phí hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2014/TTLT-BTC-BTP như sau : ... . Chi tổ_chức các hội_nghị cộng tác viên ; các cuộc họp triển_khai công_tác phổ_biến, giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật và các Chương_trình, đề_án ; các hội_thảo, toạ_đàm trao_đổi kinh_nghiệm liên_quan đến hoạt_động phổ_biến, giáo_dục pháp_luật, nghiệp_vụ phổ_biến, giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật. 10. Chi thù lao cho báo_cáo_viên pháp luật, tuyên_truyền_viên pháp_luật, người được mời tham_gia phổ_biến, giáo_dục pháp_luật, hướng_dẫn sinh_hoạt chuyên_đề Câu_lạc_bộ pháp_luật, nhóm nòng_cốt ; thù_lao cộng_tác_viên, chuyên_gia tham_gia các hoạt_động đánh_giá chuẩn tiếp_cận pháp_luật. 11. Chi thực hiện giáo dục pháp luật trong nhà trường, bao gồm : a ) Chi khảo sát, đánh giá thực trạng và nhu cầu của người học và nhà giáo ; b ) Chi biên soạn, in, phát_hành tài liê@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2014/TTLT-BTC-BTP như sau : Nội_dung chi ... 7 . Chi tổ chức thi tìm_hiểu pháp luật , nghiệp vụ phổ biến , giáo dục pháp luật , chuẩn tiếp_cận pháp_luật , bao_gồm : thi viết , thi sân khấu hoá , thi qua mạng internet , thi trên sóng phát_thanh , truyền_hình . 8 . Chi tổ_chức các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn nâng cao năng_lực , nghiệp vụ cho đội_ngũ cán_bộ thực_hiện công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật , báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật , người được mời tham_gia phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , nhà_giáo và người học . Đối_với các khoá tập_huấn , bồi_dưỡng có cấp chứng_chỉ , có thêm mục chi cho việc biên_soạn đề thi , đáp_án , chấm thi và in ấn chứng chỉ . 9 . Chi tổ_chức các hội_nghị cộng tác viên ; các cuộc họp triển_khai công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật và các Chương_trình , đề_án ; các hội_thảo , toạ_đàm trao_đổi kinh_nghiệm liên_quan đến hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , nghiệp_vụ phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật . 10 . Chi thù lao cho báo_cáo_viên pháp luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật , người được mời tham_gia phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , hướng_dẫn sinh_hoạt chuyên_đề Câu_lạc_bộ pháp_luật , nhóm nòng_cốt ; thù_lao cộng_tác_viên , chuyên_gia tham_gia các hoạt_động đánh_giá chuẩn tiếp_cận pháp_luật . 11 . Chi thực hiện giáo dục pháp luật trong nhà trường , bao gồm : a ) Chi khảo sát , đánh giá thực trạng và nhu cầu của người học và nhà giáo ; b ) Chi biên soạn , in , phát_hành tài liệu giáo dục pháp luật ; c ) Chi xây dựng , thực hiện chương trình giáo dục pháp luật ; d ) Chi thực hiện chuẩn hóa đội ngũ giáo viên dạy môn giáo dục công_dân , pháp luật ; đ ) Chi tổ chức giáo dục pháp luật ngoài giờ , ngoại khóa , trại hè và sinh hoạt hè cho người học . ... Theo đó , trong nội_dung chi để thực_hiện việc phổ_biến , giáo_dục pháp_luật thì có việc chi tổ chức thi tìm_hiểu pháp luật , nghiệp vụ phổ biến , giáo dục pháp luật , chuẩn tiếp_cận pháp_luật , bao_gồm : thi viết , thi sân khấu hoá , thi qua mạng internet , thi trên sóng phát_thanh , truyền_hình . Như_vậy , các cuộc thi giáo dục pháp luật qua mạng thì vẫn nằm trong nội_dung chi_trả kinh_phí theo quy_định . | 2,710 | |
Các cuộc thi giáo dục pháp luật qua mạng thì có nằm trong phạm_vi chi_trả kinh_phí hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2014/TTLT-BTC-BTP như sau : ... ̉a người học và nhà giáo ; b ) Chi biên soạn, in, phát_hành tài liệu giáo dục pháp luật ; c ) Chi xây dựng, thực hiện chương trình giáo dục pháp luật ; d ) Chi thực hiện chuẩn hóa đội ngu<unk> giáo viên dạy môn giáo dục công_dân, pháp luật ; đ ) Chi tổ chức giáo dục pháp luật ngoài giờ, ngoại khóa, trại hè và sinh hoạt hè cho người học.... Theo đó, trong nội_dung chi để thực_hiện việc phổ_biến, giáo_dục pháp_luật thì có | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2014/TTLT-BTC-BTP như sau : Nội_dung chi ... 7 . Chi tổ chức thi tìm_hiểu pháp luật , nghiệp vụ phổ biến , giáo dục pháp luật , chuẩn tiếp_cận pháp_luật , bao_gồm : thi viết , thi sân khấu hoá , thi qua mạng internet , thi trên sóng phát_thanh , truyền_hình . 8 . Chi tổ_chức các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn nâng cao năng_lực , nghiệp vụ cho đội_ngũ cán_bộ thực_hiện công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật , báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật , người được mời tham_gia phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , nhà_giáo và người học . Đối_với các khoá tập_huấn , bồi_dưỡng có cấp chứng_chỉ , có thêm mục chi cho việc biên_soạn đề thi , đáp_án , chấm thi và in ấn chứng chỉ . 9 . Chi tổ_chức các hội_nghị cộng tác viên ; các cuộc họp triển_khai công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật và các Chương_trình , đề_án ; các hội_thảo , toạ_đàm trao_đổi kinh_nghiệm liên_quan đến hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , nghiệp_vụ phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật . 10 . Chi thù lao cho báo_cáo_viên pháp luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật , người được mời tham_gia phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , hướng_dẫn sinh_hoạt chuyên_đề Câu_lạc_bộ pháp_luật , nhóm nòng_cốt ; thù_lao cộng_tác_viên , chuyên_gia tham_gia các hoạt_động đánh_giá chuẩn tiếp_cận pháp_luật . 11 . Chi thực hiện giáo dục pháp luật trong nhà trường , bao gồm : a ) Chi khảo sát , đánh giá thực trạng và nhu cầu của người học và nhà giáo ; b ) Chi biên soạn , in , phát_hành tài liệu giáo dục pháp luật ; c ) Chi xây dựng , thực hiện chương trình giáo dục pháp luật ; d ) Chi thực hiện chuẩn hóa đội ngũ giáo viên dạy môn giáo dục công_dân , pháp luật ; đ ) Chi tổ chức giáo dục pháp luật ngoài giờ , ngoại khóa , trại hè và sinh hoạt hè cho người học . ... Theo đó , trong nội_dung chi để thực_hiện việc phổ_biến , giáo_dục pháp_luật thì có việc chi tổ chức thi tìm_hiểu pháp luật , nghiệp vụ phổ biến , giáo dục pháp luật , chuẩn tiếp_cận pháp_luật , bao_gồm : thi viết , thi sân khấu hoá , thi qua mạng internet , thi trên sóng phát_thanh , truyền_hình . Như_vậy , các cuộc thi giáo dục pháp luật qua mạng thì vẫn nằm trong nội_dung chi_trả kinh_phí theo quy_định . | 2,711 | |
Các cuộc thi giáo dục pháp luật qua mạng thì có nằm trong phạm_vi chi_trả kinh_phí hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2014/TTLT-BTC-BTP như sau : ... và sinh hoạt hè cho người học.... Theo đó, trong nội_dung chi để thực_hiện việc phổ_biến, giáo_dục pháp_luật thì có việc chi tổ chức thi tìm_hiểu pháp luật, nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp_cận pháp_luật, bao_gồm : thi viết, thi sân khấu hoá, thi qua mạng internet, thi trên sóng phát_thanh, truyền_hình. Như_vậy, các cuộc thi giáo dục pháp luật qua mạng thì vẫn nằm trong nội_dung chi_trả kinh_phí theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2014/TTLT-BTC-BTP như sau : Nội_dung chi ... 7 . Chi tổ chức thi tìm_hiểu pháp luật , nghiệp vụ phổ biến , giáo dục pháp luật , chuẩn tiếp_cận pháp_luật , bao_gồm : thi viết , thi sân khấu hoá , thi qua mạng internet , thi trên sóng phát_thanh , truyền_hình . 8 . Chi tổ_chức các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn nâng cao năng_lực , nghiệp vụ cho đội_ngũ cán_bộ thực_hiện công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật , báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật , người được mời tham_gia phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , nhà_giáo và người học . Đối_với các khoá tập_huấn , bồi_dưỡng có cấp chứng_chỉ , có thêm mục chi cho việc biên_soạn đề thi , đáp_án , chấm thi và in ấn chứng chỉ . 9 . Chi tổ_chức các hội_nghị cộng tác viên ; các cuộc họp triển_khai công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật và các Chương_trình , đề_án ; các hội_thảo , toạ_đàm trao_đổi kinh_nghiệm liên_quan đến hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , nghiệp_vụ phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật . 10 . Chi thù lao cho báo_cáo_viên pháp luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật , người được mời tham_gia phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , hướng_dẫn sinh_hoạt chuyên_đề Câu_lạc_bộ pháp_luật , nhóm nòng_cốt ; thù_lao cộng_tác_viên , chuyên_gia tham_gia các hoạt_động đánh_giá chuẩn tiếp_cận pháp_luật . 11 . Chi thực hiện giáo dục pháp luật trong nhà trường , bao gồm : a ) Chi khảo sát , đánh giá thực trạng và nhu cầu của người học và nhà giáo ; b ) Chi biên soạn , in , phát_hành tài liệu giáo dục pháp luật ; c ) Chi xây dựng , thực hiện chương trình giáo dục pháp luật ; d ) Chi thực hiện chuẩn hóa đội ngũ giáo viên dạy môn giáo dục công_dân , pháp luật ; đ ) Chi tổ chức giáo dục pháp luật ngoài giờ , ngoại khóa , trại hè và sinh hoạt hè cho người học . ... Theo đó , trong nội_dung chi để thực_hiện việc phổ_biến , giáo_dục pháp_luật thì có việc chi tổ chức thi tìm_hiểu pháp luật , nghiệp vụ phổ biến , giáo dục pháp luật , chuẩn tiếp_cận pháp_luật , bao_gồm : thi viết , thi sân khấu hoá , thi qua mạng internet , thi trên sóng phát_thanh , truyền_hình . Như_vậy , các cuộc thi giáo dục pháp luật qua mạng thì vẫn nằm trong nội_dung chi_trả kinh_phí theo quy_định . | 2,712 | |
Việc giáo_dục pháp_luật là trách_nhiệm của ai ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật 2012 như sau : ... Chính_sách của Nhà_nước về phổ_biến , giáo_dục pháp_luật 1 . Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật là trách_nhiệm của toàn_bộ hệ_thống chính_trị , trong đó Nhà_nước giữ vai_trò nòng_cốt . 2 . Nhà_nước bảo_đảm nguồn_lực cần_thiết cho công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . 3 . Thực_hiện xã_hội_hoá công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; khen_thưởng cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có đóng_góp tích_cực trong công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . 4 . Giáo_dục pháp_luật trong các cơ_sở giáo_dục của hệ_thống giáo_dục quốc_dân được lồng_ghép trong chương_trình giáo_dục của các cấp học và trình_độ đào_tạo ; là một nội_dung trong chương_trình giáo_dục trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục đại_học . Theo đó , trong các chính_sách của Nhà_nước về việc phổ_biến , giáo_dục pháp_luật là trách_nhiệm của toàn_bộ hệ_thống chính_trị , trong đó Nhà_nước giữ vai_trò nòng_cốt . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật 2012 như sau : Chính_sách của Nhà_nước về phổ_biến , giáo_dục pháp_luật 1 . Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật là trách_nhiệm của toàn_bộ hệ_thống chính_trị , trong đó Nhà_nước giữ vai_trò nòng_cốt . 2 . Nhà_nước bảo_đảm nguồn_lực cần_thiết cho công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . 3 . Thực_hiện xã_hội_hoá công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; khen_thưởng cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có đóng_góp tích_cực trong công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . 4 . Giáo_dục pháp_luật trong các cơ_sở giáo_dục của hệ_thống giáo_dục quốc_dân được lồng_ghép trong chương_trình giáo_dục của các cấp học và trình_độ đào_tạo ; là một nội_dung trong chương_trình giáo_dục trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục đại_học . Theo đó , trong các chính_sách của Nhà_nước về việc phổ_biến , giáo_dục pháp_luật là trách_nhiệm của toàn_bộ hệ_thống chính_trị , trong đó Nhà_nước giữ vai_trò nòng_cốt . | 2,713 | |
Định_kỳ kiểm_tra toàn_diện công_tác đảm_bảo an_toàn kho_quỹ trong ngân_hàng được thực_hiện vào thời_gian nào ? | Tại Điều 59 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN quy_định như sau : ... Định_kỳ kiểm_tra, kiểm_kê 1. Kiểm_tra toàn_diện công_tác đảm_bảo an_toàn kho_quỹ và tổng kiểm_kê tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá mỗi năm 2 lần, thời_điểm 0 giờ ngày 01 tháng 01 và ngày 01 tháng 7. 2. Kiểm_kê Quỹ dự_trữ phát_hành và các tài_sản khác bảo_quản trong kho tiền mỗi tháng 1 lần, thời_điểm 0 giờ ngày 01 hàng tháng. 3. Kiểm_kê tiền_mặt thuộc Quỹ tiền_mặt của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, Quỹ nghiệp_vụ phát_hành của Sở_Giao_dịch, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh, giấy_tờ có giá, tài_sản quý vào cuối giờ làm_việc hàng ngày. 4. Kiểm_tra, kiểm_kê đột_xuất trong các trường_hợp : a ) Khi thay_đổi các thành_viên giữ chìa_khoá cửa kho tiền ; b ) Khi thay_đổi ổ_khoá hoặc bị mất chìa_khoá cửa kho tiền ; c ) Khi nghi có kẻ_gian xâm_nhập kho tiền, quầy thu_chi tiền_mặt hoặc tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá vận_chuyển trên đường ; phát_hiện có nhầm_lẫn về tài_sản trong khi xuất nhập kho tiền và thu_chi tiền_mặt ; d ) Khi có lệnh hoặc văn_bản kiểm_tra kho tiền của cấp có thẩm_quyền quy_định | None | 1 | Tại Điều 59 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN quy_định như sau : Định_kỳ kiểm_tra , kiểm_kê 1 . Kiểm_tra toàn_diện công_tác đảm_bảo an_toàn kho_quỹ và tổng kiểm_kê tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá mỗi năm 2 lần , thời_điểm 0 giờ ngày 01 tháng 01 và ngày 01 tháng 7 . 2 . Kiểm_kê Quỹ dự_trữ phát_hành và các tài_sản khác bảo_quản trong kho tiền mỗi tháng 1 lần , thời_điểm 0 giờ ngày 01 hàng tháng . 3 . Kiểm_kê tiền_mặt thuộc Quỹ tiền_mặt của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , Quỹ nghiệp_vụ phát_hành của Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , giấy_tờ có giá , tài_sản quý vào cuối giờ làm_việc hàng ngày . 4 . Kiểm_tra , kiểm_kê đột_xuất trong các trường_hợp : a ) Khi thay_đổi các thành_viên giữ chìa_khoá cửa kho tiền ; b ) Khi thay_đổi ổ_khoá hoặc bị mất chìa_khoá cửa kho tiền ; c ) Khi nghi có kẻ_gian xâm_nhập kho tiền , quầy thu_chi tiền_mặt hoặc tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá vận_chuyển trên đường ; phát_hiện có nhầm_lẫn về tài_sản trong khi xuất nhập kho tiền và thu_chi tiền_mặt ; d ) Khi có lệnh hoặc văn_bản kiểm_tra kho tiền của cấp có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 39 Thông_tư này ; đ ) Kiểm_tra việc kiểm_đếm , tuyển_chọn tiền_mặt . 5 . Giám_đốc có quyền tổ_chức kiểm_kê , tổng kiểm_kê đột_xuất tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá bất_kỳ lúc_nào . Theo đó việc kiểm_tra toàn_diện công_tác đảm_bảo an_toàn kho_quỹ thực_hiện định_kỳ mỗi năm 02 lần , thời_điểm 0 giờ ngày 01 tháng 01 và ngày 01 tháng 7 . Cơ_quan nào nhận báo_cáo công_tác an_toàn kho_quỹ của chi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ? ( Hình từ Internet ) | 2,714 | |
Định_kỳ kiểm_tra toàn_diện công_tác đảm_bảo an_toàn kho_quỹ trong ngân_hàng được thực_hiện vào thời_gian nào ? | Tại Điều 59 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN quy_định như sau : ... đường ; phát_hiện có nhầm_lẫn về tài_sản trong khi xuất nhập kho tiền và thu_chi tiền_mặt ; d ) Khi có lệnh hoặc văn_bản kiểm_tra kho tiền của cấp có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 39 Thông_tư này ; đ ) Kiểm_tra việc kiểm_đếm, tuyển_chọn tiền_mặt. 5. Giám_đốc có quyền tổ_chức kiểm_kê, tổng kiểm_kê đột_xuất tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá bất_kỳ lúc_nào. Theo đó việc kiểm_tra toàn_diện công_tác đảm_bảo an_toàn kho_quỹ thực_hiện định_kỳ mỗi năm 02 lần, thời_điểm 0 giờ ngày 01 tháng 01 và ngày 01 tháng 7. Cơ_quan nào nhận báo_cáo công_tác an_toàn kho_quỹ của chi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 59 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN quy_định như sau : Định_kỳ kiểm_tra , kiểm_kê 1 . Kiểm_tra toàn_diện công_tác đảm_bảo an_toàn kho_quỹ và tổng kiểm_kê tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá mỗi năm 2 lần , thời_điểm 0 giờ ngày 01 tháng 01 và ngày 01 tháng 7 . 2 . Kiểm_kê Quỹ dự_trữ phát_hành và các tài_sản khác bảo_quản trong kho tiền mỗi tháng 1 lần , thời_điểm 0 giờ ngày 01 hàng tháng . 3 . Kiểm_kê tiền_mặt thuộc Quỹ tiền_mặt của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , Quỹ nghiệp_vụ phát_hành của Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , giấy_tờ có giá , tài_sản quý vào cuối giờ làm_việc hàng ngày . 4 . Kiểm_tra , kiểm_kê đột_xuất trong các trường_hợp : a ) Khi thay_đổi các thành_viên giữ chìa_khoá cửa kho tiền ; b ) Khi thay_đổi ổ_khoá hoặc bị mất chìa_khoá cửa kho tiền ; c ) Khi nghi có kẻ_gian xâm_nhập kho tiền , quầy thu_chi tiền_mặt hoặc tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá vận_chuyển trên đường ; phát_hiện có nhầm_lẫn về tài_sản trong khi xuất nhập kho tiền và thu_chi tiền_mặt ; d ) Khi có lệnh hoặc văn_bản kiểm_tra kho tiền của cấp có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 39 Thông_tư này ; đ ) Kiểm_tra việc kiểm_đếm , tuyển_chọn tiền_mặt . 5 . Giám_đốc có quyền tổ_chức kiểm_kê , tổng kiểm_kê đột_xuất tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá bất_kỳ lúc_nào . Theo đó việc kiểm_tra toàn_diện công_tác đảm_bảo an_toàn kho_quỹ thực_hiện định_kỳ mỗi năm 02 lần , thời_điểm 0 giờ ngày 01 tháng 01 và ngày 01 tháng 7 . Cơ_quan nào nhận báo_cáo công_tác an_toàn kho_quỹ của chi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ? ( Hình từ Internet ) | 2,715 | |
Hướng_dẫn , kiểm_tra nghiệp_vụ quản_lý an_toàn kho_quỹ là trách_nhiệm của ai ? | Về việc hướng_dẫn , kiểm_tra nghiệp_vụ quản_lý an_toàn kho_quỹ sẽ do Trưởng kho tiền Trung_ương ; Trưởng phòng Ngân_quỹ Sở_Giao_dịch ; Trưởng phòng Ti: ... Về việc hướng_dẫn , kiểm_tra nghiệp_vụ quản_lý an_toàn kho_quỹ sẽ do Trưởng kho tiền Trung_ương ; Trưởng phòng Ngân_quỹ Sở_Giao_dịch ; Trưởng phòng Tiền_tệ - Kho_quỹ hoặc Trưởng phòng Tiền_tệ - Kho_quỹ và Hành_chính Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có trách_nhiệm thực_hiện , . Cụ_thể được quy_định tại Điều 21 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 12/2017/TT-NHNN) như sau : Trách_nhiệm của Trưởng kho tiền Trung_ương ; Trưởng phòng Ngân_quỹ Sở_Giao_dịch ; Trưởng phòng Tiền_tệ - Kho_quỹ hoặc Trưởng phòng Tiền_tệ - Kho_quỹ và Hành_chính Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh 1 . Hướng_dẫn , kiểm_tra nghiệp_vụ quản_lý an_toàn kho_quỹ ; tổ_chức việc thu , chi ( xuất , nhập ) , bảo_quản , vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá theo quy_định . 2 . Hướng_dẫn , kiểm_tra việc mở và ghi_chép sổ_sách của thủ_quỹ thủ_kho tiền . 3 . Tham_gia kiểm_tra , kiểm_kê , bàn_giao tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá . | None | 1 | Về việc hướng_dẫn , kiểm_tra nghiệp_vụ quản_lý an_toàn kho_quỹ sẽ do Trưởng kho tiền Trung_ương ; Trưởng phòng Ngân_quỹ Sở_Giao_dịch ; Trưởng phòng Tiền_tệ - Kho_quỹ hoặc Trưởng phòng Tiền_tệ - Kho_quỹ và Hành_chính Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có trách_nhiệm thực_hiện , . Cụ_thể được quy_định tại Điều 21 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 12/2017/TT-NHNN) như sau : Trách_nhiệm của Trưởng kho tiền Trung_ương ; Trưởng phòng Ngân_quỹ Sở_Giao_dịch ; Trưởng phòng Tiền_tệ - Kho_quỹ hoặc Trưởng phòng Tiền_tệ - Kho_quỹ và Hành_chính Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh 1 . Hướng_dẫn , kiểm_tra nghiệp_vụ quản_lý an_toàn kho_quỹ ; tổ_chức việc thu , chi ( xuất , nhập ) , bảo_quản , vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá theo quy_định . 2 . Hướng_dẫn , kiểm_tra việc mở và ghi_chép sổ_sách của thủ_quỹ thủ_kho tiền . 3 . Tham_gia kiểm_tra , kiểm_kê , bàn_giao tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá . | 2,716 | |
Cơ_quan nào nhận báo_cáo công_tác an_toàn kho_quỹ của chi_nhánh Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ? Thời_hạn báo_cáo là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 69 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 14/2019/TT-NHNN) thì cơ_quan và thời_gian nhận báo_cáo công_tác an_: ... Căn_cứ Điều 69 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 14/2019/TT-NHNN) thì cơ_quan và thời_gian nhận báo_cáo công_tác an_toàn kho_quỹ của ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh, cụ_thể như sau : Báo_cáo công_tác an_toàn kho_quỹ Hằng năm, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài báo_cáo công_tác an_toàn kho_quỹ theo các nội_dung sau : 1. Nội_dung báo_cáo : Báo_cáo về tình_hình, kết_quả thực_hiện, những tồn_tại và hạn_chế trong công_tác an_toàn kho_quỹ. 2. Cơ_quan nhận báo_cáo và thời_hạn báo_cáo : - Báo_cáo của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài gửi về Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh trên địa_bàn và tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cấp trên ( nếu có ) trước ngày 01 tháng 01 năm liền kề sau năm báo_cáo. - Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tổng_hợp báo_cáo gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Cục Phát_hành và Kho_quỹ ) trước ngày 15 tháng 01 năm liền kề sau năm báo_cáo. 3. Phương_thức gửi, nhận báo_cáo : Báo_cáo được lập thành_văn bản giấy, gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính. 4 | None | 1 | Căn_cứ Điều 69 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 14/2019/TT-NHNN) thì cơ_quan và thời_gian nhận báo_cáo công_tác an_toàn kho_quỹ của ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh , cụ_thể như sau : Báo_cáo công_tác an_toàn kho_quỹ Hằng năm , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài báo_cáo công_tác an_toàn kho_quỹ theo các nội_dung sau : 1 . Nội_dung báo_cáo : Báo_cáo về tình_hình , kết_quả thực_hiện , những tồn_tại và hạn_chế trong công_tác an_toàn kho_quỹ . 2 . Cơ_quan nhận báo_cáo và thời_hạn báo_cáo : - Báo_cáo của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài gửi về Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh trên địa_bàn và tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cấp trên ( nếu có ) trước ngày 01 tháng 01 năm liền kề sau năm báo_cáo . - Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tổng_hợp báo_cáo gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Cục Phát_hành và Kho_quỹ ) trước ngày 15 tháng 01 năm liền kề sau năm báo_cáo . 3 . Phương_thức gửi , nhận báo_cáo : Báo_cáo được lập thành_văn bản giấy , gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính . 4 . Thời_gian chốt số_liệu : Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo . 5 . Mẫu đề_cương báo_cáo : Theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tổng_hợp báo_cáo gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Cục Phát_hành và Kho_quỹ ) trước ngày 15 tháng 01 năm liền kề sau năm báo_cáo . | 2,717 | |
Cơ_quan nào nhận báo_cáo công_tác an_toàn kho_quỹ của chi_nhánh Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ? Thời_hạn báo_cáo là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 69 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 14/2019/TT-NHNN) thì cơ_quan và thời_gian nhận báo_cáo công_tác an_: ... tháng 01 năm liền kề sau năm báo_cáo. 3. Phương_thức gửi, nhận báo_cáo : Báo_cáo được lập thành_văn bản giấy, gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính. 4. Thời_gian chốt số_liệu : Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo. 5. Mẫu đề_cương báo_cáo : Theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này. Theo đó Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tổng_hợp báo_cáo gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Cục Phát_hành và Kho_quỹ ) trước ngày 15 tháng 01 năm liền kề sau năm báo_cáo. | None | 1 | Căn_cứ Điều 69 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 14/2019/TT-NHNN) thì cơ_quan và thời_gian nhận báo_cáo công_tác an_toàn kho_quỹ của ngân_hàng nhà_nước chi_nhánh , cụ_thể như sau : Báo_cáo công_tác an_toàn kho_quỹ Hằng năm , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài báo_cáo công_tác an_toàn kho_quỹ theo các nội_dung sau : 1 . Nội_dung báo_cáo : Báo_cáo về tình_hình , kết_quả thực_hiện , những tồn_tại và hạn_chế trong công_tác an_toàn kho_quỹ . 2 . Cơ_quan nhận báo_cáo và thời_hạn báo_cáo : - Báo_cáo của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài gửi về Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh trên địa_bàn và tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cấp trên ( nếu có ) trước ngày 01 tháng 01 năm liền kề sau năm báo_cáo . - Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tổng_hợp báo_cáo gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Cục Phát_hành và Kho_quỹ ) trước ngày 15 tháng 01 năm liền kề sau năm báo_cáo . 3 . Phương_thức gửi , nhận báo_cáo : Báo_cáo được lập thành_văn bản giấy , gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính . 4 . Thời_gian chốt số_liệu : Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo . 5 . Mẫu đề_cương báo_cáo : Theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tổng_hợp báo_cáo gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Cục Phát_hành và Kho_quỹ ) trước ngày 15 tháng 01 năm liền kề sau năm báo_cáo . | 2,718 | |
Cơ_quan nào có quyền cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng ? | Theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 13/2018/TT-BTTTT , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BTTTT về thẩm_định và cấp Giấy_phép nhập_khẩu: ... Theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 13/2018/TT-BTTTT, được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BTTTT về thẩm_định và cấp Giấy_phép nhập_khẩu như sau : Thẩm_định và cấp Giấy_phép nhập_khẩu 1. Trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, Cục An_toàn thông_tin kiểm_tra và gửi thông_báo cho doanh_nghiệp về tính đầy_đủ của hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này bằng văn_bản hoặc hình_thức điện_tử. 2. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, doanh_nghiệp có trách_nhiệm thực_hiện bổ_sung theo yêu_cầu của Cục An_toàn thông_tin. 3. Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày hồ_sơ hợp_lệ, Cục An_toàn thông_tin - Bộ Thông_tin và Truyền_thông thẩm_định và trả kết_quả giải_quyết hồ_sơ cho doanh_nghiệp. Trường_hợp đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định tại Khoản 3 Điều 48 Luật An_toàn thông_tin mạng, Cục An_toàn thông_tin - Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp Giấy_phép nhập_khẩu cho doanh_nghiệp theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục II của Thông_tư này. Trường_hợp không đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định, Cục An_toàn thông_tin - Bộ Thông_tin và Truyền_thông thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp, trong đó | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 13/2018/TT-BTTTT , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BTTTT về thẩm_định và cấp Giấy_phép nhập_khẩu như sau : Thẩm_định và cấp Giấy_phép nhập_khẩu 1 . Trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cục An_toàn thông_tin kiểm_tra và gửi thông_báo cho doanh_nghiệp về tính đầy_đủ của hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này bằng văn_bản hoặc hình_thức điện_tử . 2 . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , doanh_nghiệp có trách_nhiệm thực_hiện bổ_sung theo yêu_cầu của Cục An_toàn thông_tin . 3 . Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày hồ_sơ hợp_lệ , Cục An_toàn thông_tin - Bộ Thông_tin và Truyền_thông thẩm_định và trả kết_quả giải_quyết hồ_sơ cho doanh_nghiệp . Trường_hợp đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định tại Khoản 3 Điều 48 Luật An_toàn thông_tin mạng , Cục An_toàn thông_tin - Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp Giấy_phép nhập_khẩu cho doanh_nghiệp theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục II của Thông_tư này . Trường_hợp không đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định , Cục An_toàn thông_tin - Bộ Thông_tin và Truyền_thông thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp , trong đó nêu rõ lý_do không cấp phép . Theo quy_định trên , cơ_quan có quyền cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng là Cục An_toàn thông_tin thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Cung_cấp thông_tin ( Hình từ Internet ) | 2,719 | |
Cơ_quan nào có quyền cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng ? | Theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 13/2018/TT-BTTTT , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BTTTT về thẩm_định và cấp Giấy_phép nhập_khẩu: ... tại Phụ_lục II của Thông_tư này. Trường_hợp không đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định, Cục An_toàn thông_tin - Bộ Thông_tin và Truyền_thông thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp, trong đó nêu rõ lý_do không cấp phép. Theo quy_định trên, cơ_quan có quyền cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng là Cục An_toàn thông_tin thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông. Cung_cấp thông_tin ( Hình từ Internet )Theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 13/2018/TT-BTTTT, được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BTTTT về thẩm_định và cấp Giấy_phép nhập_khẩu như sau : Thẩm_định và cấp Giấy_phép nhập_khẩu 1. Trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, Cục An_toàn thông_tin kiểm_tra và gửi thông_báo cho doanh_nghiệp về tính đầy_đủ của hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này bằng văn_bản hoặc hình_thức điện_tử. 2. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, doanh_nghiệp có trách_nhiệm thực_hiện bổ_sung theo yêu_cầu của Cục An_toàn thông_tin. 3. Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày hồ_sơ hợp_lệ, Cục An_toàn thông_tin - Bộ Thông_tin và Truyền_thông thẩm_định và trả kết_quả giải_quyết | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 13/2018/TT-BTTTT , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BTTTT về thẩm_định và cấp Giấy_phép nhập_khẩu như sau : Thẩm_định và cấp Giấy_phép nhập_khẩu 1 . Trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cục An_toàn thông_tin kiểm_tra và gửi thông_báo cho doanh_nghiệp về tính đầy_đủ của hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này bằng văn_bản hoặc hình_thức điện_tử . 2 . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , doanh_nghiệp có trách_nhiệm thực_hiện bổ_sung theo yêu_cầu của Cục An_toàn thông_tin . 3 . Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày hồ_sơ hợp_lệ , Cục An_toàn thông_tin - Bộ Thông_tin và Truyền_thông thẩm_định và trả kết_quả giải_quyết hồ_sơ cho doanh_nghiệp . Trường_hợp đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định tại Khoản 3 Điều 48 Luật An_toàn thông_tin mạng , Cục An_toàn thông_tin - Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp Giấy_phép nhập_khẩu cho doanh_nghiệp theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục II của Thông_tư này . Trường_hợp không đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định , Cục An_toàn thông_tin - Bộ Thông_tin và Truyền_thông thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp , trong đó nêu rõ lý_do không cấp phép . Theo quy_định trên , cơ_quan có quyền cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng là Cục An_toàn thông_tin thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Cung_cấp thông_tin ( Hình từ Internet ) | 2,720 | |
Cơ_quan nào có quyền cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng ? | Theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 13/2018/TT-BTTTT , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BTTTT về thẩm_định và cấp Giấy_phép nhập_khẩu: ... An_toàn thông_tin. 3. Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày hồ_sơ hợp_lệ, Cục An_toàn thông_tin - Bộ Thông_tin và Truyền_thông thẩm_định và trả kết_quả giải_quyết hồ_sơ cho doanh_nghiệp. Trường_hợp đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định tại Khoản 3 Điều 48 Luật An_toàn thông_tin mạng, Cục An_toàn thông_tin - Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp Giấy_phép nhập_khẩu cho doanh_nghiệp theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục II của Thông_tư này. Trường_hợp không đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định, Cục An_toàn thông_tin - Bộ Thông_tin và Truyền_thông thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp, trong đó nêu rõ lý_do không cấp phép. Theo quy_định trên, cơ_quan có quyền cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng là Cục An_toàn thông_tin thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông. Cung_cấp thông_tin ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 13/2018/TT-BTTTT , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BTTTT về thẩm_định và cấp Giấy_phép nhập_khẩu như sau : Thẩm_định và cấp Giấy_phép nhập_khẩu 1 . Trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cục An_toàn thông_tin kiểm_tra và gửi thông_báo cho doanh_nghiệp về tính đầy_đủ của hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này bằng văn_bản hoặc hình_thức điện_tử . 2 . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , doanh_nghiệp có trách_nhiệm thực_hiện bổ_sung theo yêu_cầu của Cục An_toàn thông_tin . 3 . Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày hồ_sơ hợp_lệ , Cục An_toàn thông_tin - Bộ Thông_tin và Truyền_thông thẩm_định và trả kết_quả giải_quyết hồ_sơ cho doanh_nghiệp . Trường_hợp đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định tại Khoản 3 Điều 48 Luật An_toàn thông_tin mạng , Cục An_toàn thông_tin - Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp Giấy_phép nhập_khẩu cho doanh_nghiệp theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục II của Thông_tư này . Trường_hợp không đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định , Cục An_toàn thông_tin - Bộ Thông_tin và Truyền_thông thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp , trong đó nêu rõ lý_do không cấp phép . Theo quy_định trên , cơ_quan có quyền cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng là Cục An_toàn thông_tin thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Cung_cấp thông_tin ( Hình từ Internet ) | 2,721 | |
Doanh_nghiệp cung_cấp thông_tin không chính_xác để được cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 93 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng nh: ... Căn_cứ điểm b khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 93 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng như sau : Vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng thuộc Danh_mục nhập_khẩu theo giấy_phép mà không có giấy_phép ; b ) Cung_cấp thông_tin không chính_xác hoặc_giả mạo thông_tin để được cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng. 2. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tái_xuất sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng nhập_khẩu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này. Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 93 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng như sau : Vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng thuộc Danh_mục nhập_khẩu theo giấy_phép mà không có giấy_phép ; b ) Cung_cấp thông_tin không chính_xác hoặc_giả mạo thông_tin để được cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng . 2 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tái_xuất sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng nhập_khẩu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . ... Theo đó , doanh_nghiệp cung_cấp thông_tin không chính_xác để được cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tịch_thu giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng , buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Và doanh_nghiệp này buộc tái_xuất sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng nhập_khẩu và buộc thu_hồi sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng đối_với hành_vi vi_phạm . | 2,722 | |
Doanh_nghiệp cung_cấp thông_tin không chính_xác để được cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 93 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng nh: ... c ) Buộc thu_hồi sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này. Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 3. Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức, trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này. Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức.... Theo đó, doanh_nghiệp cung_cấp thông_tin không chính_xác để được cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng. Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tịch_thu giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng, buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm. Và doanh_nghiệp này buộc tái_xuất sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng nhập_khẩu và buộc thu_hồi sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng đối_với hành_vi vi_phạm. | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 93 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng như sau : Vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng thuộc Danh_mục nhập_khẩu theo giấy_phép mà không có giấy_phép ; b ) Cung_cấp thông_tin không chính_xác hoặc_giả mạo thông_tin để được cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng . 2 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tái_xuất sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng nhập_khẩu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . ... Theo đó , doanh_nghiệp cung_cấp thông_tin không chính_xác để được cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tịch_thu giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng , buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Và doanh_nghiệp này buộc tái_xuất sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng nhập_khẩu và buộc thu_hồi sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng đối_với hành_vi vi_phạm . | 2,723 | |
Doanh_nghiệp cung_cấp thông_tin không chính_xác để được cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 93 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng nh: ... doanh_nghiệp này buộc tái_xuất sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng nhập_khẩu và buộc thu_hồi sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng đối_với hành_vi vi_phạm. | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 93 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng như sau : Vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng thuộc Danh_mục nhập_khẩu theo giấy_phép mà không có giấy_phép ; b ) Cung_cấp thông_tin không chính_xác hoặc_giả mạo thông_tin để được cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng . 2 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tái_xuất sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng nhập_khẩu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . ... Theo đó , doanh_nghiệp cung_cấp thông_tin không chính_xác để được cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tịch_thu giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng , buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Và doanh_nghiệp này buộc tái_xuất sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng nhập_khẩu và buộc thu_hồi sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng đối_với hành_vi vi_phạm . | 2,724 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt doanh_nghiệp cung_cấp thông_tin không chính_xác để được cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng không ? | Theo khoản 2 Điều 115 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dâ: ... Theo khoản 2 Điều 115 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin , an_toàn thông_tin mạng ; phạt tiền đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , giao_dịch điện_tử ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , đ , h , i và k khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , doanh_nghiệp cung_cấp thông_tin không chính_xác để được cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức tiền cao nhất là 40.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt doanh_nghiệp này . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 115 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin , an_toàn thông_tin mạng ; phạt tiền đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , giao_dịch điện_tử ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , đ , h , i và k khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , doanh_nghiệp cung_cấp thông_tin không chính_xác để được cấp Giấy_phép nhập_khẩu sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức tiền cao nhất là 40.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt doanh_nghiệp này . | 2,725 | |
Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia thực_hiện ứng_phó với sự_cố tràn dầu trên biển như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm the: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng, chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : Ứng_phó với sự_cố môi_trường biển, sự_cố tràn dầu trên biển 1. Cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam : a ) Phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan triển_khai các nhiệm_vụ ứng_phó ; chủ_trì công_tác khắc_phục, giải_quyết hậu_quả và đòi bồi_thường do sự_cố môi_trường biển, sự_cố tràn dầu trên biển gây ra ; tổ_chức khắc_phục và giải_quyết hậu_quả sự_cố môi_trường biển, sự_cố tràn dầu trên biển thuộc thẩm_quyền xử_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. b ) Hướng_dẫn điều_tra, đánh_giá, xác_định thiệt_hại và lập hồ_sơ đòi bồi_thường thiệt_hại về môi_trường biển ; xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch phục_hồi môi_trường do sự_cố môi_trường biển, sự_cố tràn dầu trên biển gây ra. c ) Cung_cấp thông_tin về vị_trí, khu_vực xảy ra sự_cố môi_trường biển, sự_cố tràn dầu trên biển cho Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia để tăng_cường công_tác dự_báo phục_vụ công_tác ứng_phó, khắc_phục hậu_quả. 2. Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tăng_cường dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn cho | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : Ứng_phó với sự_cố môi_trường biển , sự_cố tràn dầu trên biển 1 . Cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam : a ) Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan triển_khai các nhiệm_vụ ứng_phó ; chủ_trì công_tác khắc_phục , giải_quyết hậu_quả và đòi bồi_thường do sự_cố môi_trường biển , sự_cố tràn dầu trên biển gây ra ; tổ_chức khắc_phục và giải_quyết hậu_quả sự_cố môi_trường biển , sự_cố tràn dầu trên biển thuộc thẩm_quyền xử_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . b ) Hướng_dẫn điều_tra , đánh_giá , xác_định thiệt_hại và lập hồ_sơ đòi bồi_thường thiệt_hại về môi_trường biển ; xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch phục_hồi môi_trường do sự_cố môi_trường biển , sự_cố tràn dầu trên biển gây ra . c ) Cung_cấp thông_tin về vị_trí , khu_vực xảy ra sự_cố môi_trường biển , sự_cố tràn dầu trên biển cho Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia để tăng_cường công_tác dự_báo phục_vụ công_tác ứng_phó , khắc_phục hậu_quả . 2 . Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tăng_cường dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn cho khu_vực xảy ra sự_cố phục_vụ công_tác chỉ_đạo , ứng_phó , khắc_phục hậu_quả . 3 . Cục Viễn_thám quốc_gia phối_hợp với Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn , Cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam theo_dõi , cung_cấp ảnh viễn_thám phục_vụ công_tác khắc_phục hậu_quả sự_cố . 4 . Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam phối_hợp với các đơn_vị và Sở Tài_nguyên và Môi_trường các tỉnh để hỗ_trợ tài_chính kịp_thời cho công_tác khắc_phục ô_nhiễm , suy_thoái và sự_cố môi_trường . Theo quy_định trên , để ứng_phó với sự_cố tràn dầu trên biển , Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tăng_cường dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn cho khu_vực xảy ra sự_cố phục_vụ công_tác chỉ_đạo , ứng_phó , khắc_phục hậu_quả . Ngoài_ra , Cục Viễn_thám quốc_gia phối_hợp với Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn , Cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam theo_dõi , cung_cấp ảnh viễn_thám phục_vụ công_tác khắc_phục hậu_quả sự_cố . Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam phối_hợp với các đơn_vị và Sở Tài_nguyên và Môi_trường các tỉnh để hỗ_trợ tài_chính kịp_thời cho công_tác khắc_phục ô_nhiễm , suy_thoái và sự_cố môi_trường . Ứng_phó với sự_cố tràn dầu trên biển ( Hình từ Internet ) | 2,726 | |
Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia thực_hiện ứng_phó với sự_cố tràn dầu trên biển như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm the: ... , sự_cố tràn dầu trên biển cho Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia để tăng_cường công_tác dự_báo phục_vụ công_tác ứng_phó, khắc_phục hậu_quả. 2. Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tăng_cường dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn cho khu_vực xảy ra sự_cố phục_vụ công_tác chỉ_đạo, ứng_phó, khắc_phục hậu_quả. 3. Cục Viễn_thám quốc_gia phối_hợp với Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn, Cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam theo_dõi, cung_cấp ảnh viễn_thám phục_vụ công_tác khắc_phục hậu_quả sự_cố. 4. Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam phối_hợp với các đơn_vị và Sở Tài_nguyên và Môi_trường các tỉnh để hỗ_trợ tài_chính kịp_thời cho công_tác khắc_phục ô_nhiễm, suy_thoái và sự_cố môi_trường. Theo quy_định trên, để ứng_phó với sự_cố tràn dầu trên biển, Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tăng_cường dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn cho khu_vực xảy ra sự_cố phục_vụ công_tác chỉ_đạo, ứng_phó, khắc_phục hậu_quả. Ngoài_ra, Cục Viễn_thám quốc_gia phối_hợp với Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn, Cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam theo_dõi, cung_cấp ảnh viễn_thám phục_vụ công_tác khắc_phục hậu_quả sự_cố. Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam phối_hợp với các đơn_vị và Sở Tài_nguyên và Môi_trường các tỉnh để hỗ_trợ tài_chính kịp_thời cho công_tác khắc_phục ô_nhiễm, suy_thoái và sự_cố môi_trường. Ứng_phó với sự_cố tràn dầu | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : Ứng_phó với sự_cố môi_trường biển , sự_cố tràn dầu trên biển 1 . Cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam : a ) Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan triển_khai các nhiệm_vụ ứng_phó ; chủ_trì công_tác khắc_phục , giải_quyết hậu_quả và đòi bồi_thường do sự_cố môi_trường biển , sự_cố tràn dầu trên biển gây ra ; tổ_chức khắc_phục và giải_quyết hậu_quả sự_cố môi_trường biển , sự_cố tràn dầu trên biển thuộc thẩm_quyền xử_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . b ) Hướng_dẫn điều_tra , đánh_giá , xác_định thiệt_hại và lập hồ_sơ đòi bồi_thường thiệt_hại về môi_trường biển ; xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch phục_hồi môi_trường do sự_cố môi_trường biển , sự_cố tràn dầu trên biển gây ra . c ) Cung_cấp thông_tin về vị_trí , khu_vực xảy ra sự_cố môi_trường biển , sự_cố tràn dầu trên biển cho Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia để tăng_cường công_tác dự_báo phục_vụ công_tác ứng_phó , khắc_phục hậu_quả . 2 . Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tăng_cường dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn cho khu_vực xảy ra sự_cố phục_vụ công_tác chỉ_đạo , ứng_phó , khắc_phục hậu_quả . 3 . Cục Viễn_thám quốc_gia phối_hợp với Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn , Cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam theo_dõi , cung_cấp ảnh viễn_thám phục_vụ công_tác khắc_phục hậu_quả sự_cố . 4 . Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam phối_hợp với các đơn_vị và Sở Tài_nguyên và Môi_trường các tỉnh để hỗ_trợ tài_chính kịp_thời cho công_tác khắc_phục ô_nhiễm , suy_thoái và sự_cố môi_trường . Theo quy_định trên , để ứng_phó với sự_cố tràn dầu trên biển , Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tăng_cường dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn cho khu_vực xảy ra sự_cố phục_vụ công_tác chỉ_đạo , ứng_phó , khắc_phục hậu_quả . Ngoài_ra , Cục Viễn_thám quốc_gia phối_hợp với Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn , Cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam theo_dõi , cung_cấp ảnh viễn_thám phục_vụ công_tác khắc_phục hậu_quả sự_cố . Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam phối_hợp với các đơn_vị và Sở Tài_nguyên và Môi_trường các tỉnh để hỗ_trợ tài_chính kịp_thời cho công_tác khắc_phục ô_nhiễm , suy_thoái và sự_cố môi_trường . Ứng_phó với sự_cố tràn dầu trên biển ( Hình từ Internet ) | 2,727 | |
Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia thực_hiện ứng_phó với sự_cố tràn dầu trên biển như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm the: ... môi_trường Việt_Nam phối_hợp với các đơn_vị và Sở Tài_nguyên và Môi_trường các tỉnh để hỗ_trợ tài_chính kịp_thời cho công_tác khắc_phục ô_nhiễm, suy_thoái và sự_cố môi_trường. Ứng_phó với sự_cố tràn dầu trên biển ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : Ứng_phó với sự_cố môi_trường biển , sự_cố tràn dầu trên biển 1 . Cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam : a ) Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan triển_khai các nhiệm_vụ ứng_phó ; chủ_trì công_tác khắc_phục , giải_quyết hậu_quả và đòi bồi_thường do sự_cố môi_trường biển , sự_cố tràn dầu trên biển gây ra ; tổ_chức khắc_phục và giải_quyết hậu_quả sự_cố môi_trường biển , sự_cố tràn dầu trên biển thuộc thẩm_quyền xử_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . b ) Hướng_dẫn điều_tra , đánh_giá , xác_định thiệt_hại và lập hồ_sơ đòi bồi_thường thiệt_hại về môi_trường biển ; xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch phục_hồi môi_trường do sự_cố môi_trường biển , sự_cố tràn dầu trên biển gây ra . c ) Cung_cấp thông_tin về vị_trí , khu_vực xảy ra sự_cố môi_trường biển , sự_cố tràn dầu trên biển cho Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia để tăng_cường công_tác dự_báo phục_vụ công_tác ứng_phó , khắc_phục hậu_quả . 2 . Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tăng_cường dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn cho khu_vực xảy ra sự_cố phục_vụ công_tác chỉ_đạo , ứng_phó , khắc_phục hậu_quả . 3 . Cục Viễn_thám quốc_gia phối_hợp với Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn , Cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam theo_dõi , cung_cấp ảnh viễn_thám phục_vụ công_tác khắc_phục hậu_quả sự_cố . 4 . Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam phối_hợp với các đơn_vị và Sở Tài_nguyên và Môi_trường các tỉnh để hỗ_trợ tài_chính kịp_thời cho công_tác khắc_phục ô_nhiễm , suy_thoái và sự_cố môi_trường . Theo quy_định trên , để ứng_phó với sự_cố tràn dầu trên biển , Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tăng_cường dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn cho khu_vực xảy ra sự_cố phục_vụ công_tác chỉ_đạo , ứng_phó , khắc_phục hậu_quả . Ngoài_ra , Cục Viễn_thám quốc_gia phối_hợp với Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn , Cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam theo_dõi , cung_cấp ảnh viễn_thám phục_vụ công_tác khắc_phục hậu_quả sự_cố . Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam phối_hợp với các đơn_vị và Sở Tài_nguyên và Môi_trường các tỉnh để hỗ_trợ tài_chính kịp_thời cho công_tác khắc_phục ô_nhiễm , suy_thoái và sự_cố môi_trường . Ứng_phó với sự_cố tràn dầu trên biển ( Hình từ Internet ) | 2,728 | |
Nguyên_tắc phối_hợp trong ứng_phó với sự_cố tràn dầu trên biển như_thế_nào ? | Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 118: ... Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : Nguyên_tắc phối_hợp 1 . Phối_hợp , huy_động mọi nguồn_lực để nâng cao hiệu_quả công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Bộ . 2 . Chủ_động , sẵn_sàng lực_lượng , phương_tiện cho hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo từng lĩnh_vực , đơn_vị trong Bộ ; báo_cáo kịp_thời đến cấp có thẩm_quyền khi xét thấy tình_huống vượt quá khả_năng của đơn_vị . 3 . Chỉ_đạo ứng_phó các tình_huống thiên_tai phải bảo_đảm nguyên_tắc chỉ_huy thống_nhất , phân_công cụ_thể , chủ_động , kịp_thời và phù_hợp với diễn_biến thực_tế tình_huống thiên_tai . Như_vậy , trong việc ứng_phó với sự_cố tràn dầu trên biển , nguyên_tắc phối_hợp được quy_định cụ_thể trên . | None | 1 | Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : Nguyên_tắc phối_hợp 1 . Phối_hợp , huy_động mọi nguồn_lực để nâng cao hiệu_quả công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Bộ . 2 . Chủ_động , sẵn_sàng lực_lượng , phương_tiện cho hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo từng lĩnh_vực , đơn_vị trong Bộ ; báo_cáo kịp_thời đến cấp có thẩm_quyền khi xét thấy tình_huống vượt quá khả_năng của đơn_vị . 3 . Chỉ_đạo ứng_phó các tình_huống thiên_tai phải bảo_đảm nguyên_tắc chỉ_huy thống_nhất , phân_công cụ_thể , chủ_động , kịp_thời và phù_hợp với diễn_biến thực_tế tình_huống thiên_tai . Như_vậy , trong việc ứng_phó với sự_cố tràn dầu trên biển , nguyên_tắc phối_hợp được quy_định cụ_thể trên . | 2,729 | |
Uỷ_viên thuộc Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ? | Theo điểm r khoản 2 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo: ... Theo điểm r khoản 2 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : Trách_nhiệm các Uỷ_viên Ban Chỉ_huy ... 2 . Nhiệm_vụ cụ_thể a ) Uỷ_viên thuộc Văn_phòng Bộ ... b ) Uỷ_viên thuộc Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ... c ) Uỷ_viên thuộc Cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam ... r ) Uỷ_viên thuộc Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia Chịu trách_nhiệm về hoạt_động dự_báo , cảnh_báo thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn ; báo_cáo , cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời các thông_tin về thiên_tai cho các thành_viên Ban Chỉ_huy và Văn_phòng thường_trực Ban Chỉ_huy để phục_vụ công_tác chỉ_đạo phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . Theo đó , uỷ_viên thuộc Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia chịu trách_nhiệm về hoạt_động dự_báo , cảnh_báo thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn ; Đồng_thời , báo_cáo , cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời các thông_tin về thiên_tai cho các thành_viên Ban Chỉ_huy và Văn_phòng thường_trực Ban Chỉ_huy để phục_vụ công_tác chỉ_đạo phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . | None | 1 | Theo điểm r khoản 2 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : Trách_nhiệm các Uỷ_viên Ban Chỉ_huy ... 2 . Nhiệm_vụ cụ_thể a ) Uỷ_viên thuộc Văn_phòng Bộ ... b ) Uỷ_viên thuộc Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ... c ) Uỷ_viên thuộc Cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam ... r ) Uỷ_viên thuộc Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia Chịu trách_nhiệm về hoạt_động dự_báo , cảnh_báo thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn ; báo_cáo , cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời các thông_tin về thiên_tai cho các thành_viên Ban Chỉ_huy và Văn_phòng thường_trực Ban Chỉ_huy để phục_vụ công_tác chỉ_đạo phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . Theo đó , uỷ_viên thuộc Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia chịu trách_nhiệm về hoạt_động dự_báo , cảnh_báo thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn ; Đồng_thời , báo_cáo , cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời các thông_tin về thiên_tai cho các thành_viên Ban Chỉ_huy và Văn_phòng thường_trực Ban Chỉ_huy để phục_vụ công_tác chỉ_đạo phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . | 2,730 | |
Ai có_thể đề_nghị lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Đề_nghị lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn 1. Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm c, d, đ và e khoản 2 Điều 5 Nghị_định này do Trưởng Công_an cấp xã tự_lập hoặc trên cơ_sở đề_nghị của những người sau đây : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã ; người đứng đầu các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cơ_sở ; b ) Đại_diện lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi người vi_phạm đang làm_việc hoặc học_tập ; c ) Đại_diện đơn_vị dân_cư ở cơ_sở gồm : Tổ_trưởng Tổ_dân_phố, Trưởng_thôn, ấp, bản, buôn, làng, phum, sóc và các đơn_vị tương_đương. Theo đó người có quyền đề_nghị gồm có : - Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã ; người đứng đầu các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cơ_sở ; - Đại_diện lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi người vi_phạm đang làm_việc hoặc học_tập ; - Đại_diện đơn_vị dân_cư ở cơ_sở gồm : Tổ_trưởng Tổ_dân_phố, Trưởng_thôn, ấp, bản, buôn, làng, phum, sóc | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : Đề_nghị lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 2 Điều 5 Nghị_định này do Trưởng Công_an cấp xã tự_lập hoặc trên cơ_sở đề_nghị của những người sau đây : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã ; người đứng đầu các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cơ_sở ; b ) Đại_diện lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi người vi_phạm đang làm_việc hoặc học_tập ; c ) Đại_diện đơn_vị dân_cư ở cơ_sở gồm : Tổ_trưởng Tổ_dân_phố , Trưởng_thôn , ấp , bản , buôn , làng , phum , sóc và các đơn_vị tương_đương . Theo đó người có quyền đề_nghị gồm có : - Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã ; người đứng đầu các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cơ_sở ; - Đại_diện lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi người vi_phạm đang làm_việc hoặc học_tập ; - Đại_diện đơn_vị dân_cư ở cơ_sở gồm : Tổ_trưởng Tổ_dân_phố , Trưởng_thôn , ấp , bản , buôn , làng , phum , sóc và các đơn_vị tương_đương . ( Hình từ INternet ) | 2,731 | |
Ai có_thể đề_nghị lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... người vi_phạm đang làm_việc hoặc học_tập ; - Đại_diện đơn_vị dân_cư ở cơ_sở gồm : Tổ_trưởng Tổ_dân_phố, Trưởng_thôn, ấp, bản, buôn, làng, phum, sóc và các đơn_vị tương_đương. ( Hình từ INternet ) Đề_nghị lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn 1. Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm c, d, đ và e khoản 2 Điều 5 Nghị_định này do Trưởng Công_an cấp xã tự_lập hoặc trên cơ_sở đề_nghị của những người sau đây : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã ; người đứng đầu các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cơ_sở ; b ) Đại_diện lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi người vi_phạm đang làm_việc hoặc học_tập ; c ) Đại_diện đơn_vị dân_cư ở cơ_sở gồm : Tổ_trưởng Tổ_dân_phố, Trưởng_thôn, ấp, bản, buôn, làng, phum, sóc và các đơn_vị tương_đương. Theo đó người có quyền đề_nghị gồm có : - Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã ; người đứng đầu các tổ_chức chính_trị - xã_hội | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : Đề_nghị lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 2 Điều 5 Nghị_định này do Trưởng Công_an cấp xã tự_lập hoặc trên cơ_sở đề_nghị của những người sau đây : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã ; người đứng đầu các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cơ_sở ; b ) Đại_diện lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi người vi_phạm đang làm_việc hoặc học_tập ; c ) Đại_diện đơn_vị dân_cư ở cơ_sở gồm : Tổ_trưởng Tổ_dân_phố , Trưởng_thôn , ấp , bản , buôn , làng , phum , sóc và các đơn_vị tương_đương . Theo đó người có quyền đề_nghị gồm có : - Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã ; người đứng đầu các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cơ_sở ; - Đại_diện lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi người vi_phạm đang làm_việc hoặc học_tập ; - Đại_diện đơn_vị dân_cư ở cơ_sở gồm : Tổ_trưởng Tổ_dân_phố , Trưởng_thôn , ấp , bản , buôn , làng , phum , sóc và các đơn_vị tương_đương . ( Hình từ INternet ) | 2,732 | |
Ai có_thể đề_nghị lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... sóc và các đơn_vị tương_đương. Theo đó người có quyền đề_nghị gồm có : - Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã ; người đứng đầu các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cơ_sở ; - Đại_diện lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi người vi_phạm đang làm_việc hoặc học_tập ; - Đại_diện đơn_vị dân_cư ở cơ_sở gồm : Tổ_trưởng Tổ_dân_phố, Trưởng_thôn, ấp, bản, buôn, làng, phum, sóc và các đơn_vị tương_đương. ( Hình từ INternet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : Đề_nghị lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 2 Điều 5 Nghị_định này do Trưởng Công_an cấp xã tự_lập hoặc trên cơ_sở đề_nghị của những người sau đây : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã ; người đứng đầu các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cơ_sở ; b ) Đại_diện lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi người vi_phạm đang làm_việc hoặc học_tập ; c ) Đại_diện đơn_vị dân_cư ở cơ_sở gồm : Tổ_trưởng Tổ_dân_phố , Trưởng_thôn , ấp , bản , buôn , làng , phum , sóc và các đơn_vị tương_đương . Theo đó người có quyền đề_nghị gồm có : - Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã ; người đứng đầu các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cơ_sở ; - Đại_diện lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi người vi_phạm đang làm_việc hoặc học_tập ; - Đại_diện đơn_vị dân_cư ở cơ_sở gồm : Tổ_trưởng Tổ_dân_phố , Trưởng_thôn , ấp , bản , buôn , làng , phum , sóc và các đơn_vị tương_đương . ( Hình từ INternet ) | 2,733 | |
Văn_bản đề_nghị lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn có nội_dung gì ? | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 13 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Đề_nghị lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn... 2. Đề_nghị lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn phải được lập thành_văn bản và gửi đến Trưởng Công_an cấp xã. Người đề_nghị phải chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_tin trong văn_bản đề_nghị quy_định tại khoản 3 Điều này. 3. Nội_dung của văn_bản đề_nghị phải ghi rõ địa_danh, ngày, tháng, năm ; họ, tên và tên cơ_quan, tổ_chức của người đề_nghị ; họ, tên, ngày, tháng, năm sinh, nơi cư_trú, nhân_thân của người vi_phạm ; hành_vi vi_phạm, nơi thực_hiện hành_vi vi_phạm, lý_do đề_nghị, tài_liệu liên_quan ( nếu có ) ; chữ_ký của người đề_nghị. Theo đó nội_dung của văn_bản đề_nghị phải ghi rõ địa_danh, ngày, tháng, năm ; họ, tên và tên cơ_quan, tổ_chức của người đề_nghị ; họ, tên, ngày, tháng, năm sinh, nơi cư_trú, nhân_thân của người vi_phạm ; hành_vi vi_phạm, nơi thực_hiện hành_vi vi_phạm, lý_do đề_nghị, tài_liệu liên_quan ( nếu có ) ; chữ_ký của người | None | 1 | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 13 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : Đề_nghị lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ... 2 . Đề_nghị lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn phải được lập thành_văn bản và gửi đến Trưởng Công_an cấp xã . Người đề_nghị phải chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_tin trong văn_bản đề_nghị quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Nội_dung của văn_bản đề_nghị phải ghi rõ địa_danh , ngày , tháng , năm ; họ , tên và tên cơ_quan , tổ_chức của người đề_nghị ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú , nhân_thân của người vi_phạm ; hành_vi vi_phạm , nơi thực_hiện hành_vi vi_phạm , lý_do đề_nghị , tài_liệu liên_quan ( nếu có ) ; chữ_ký của người đề_nghị . Theo đó nội_dung của văn_bản đề_nghị phải ghi rõ địa_danh , ngày , tháng , năm ; họ , tên và tên cơ_quan , tổ_chức của người đề_nghị ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú , nhân_thân của người vi_phạm ; hành_vi vi_phạm , nơi thực_hiện hành_vi vi_phạm , lý_do đề_nghị , tài_liệu liên_quan ( nếu có ) ; chữ_ký của người đề_nghị . | 2,734 | |
Văn_bản đề_nghị lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn có nội_dung gì ? | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 13 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... năm sinh, nơi cư_trú, nhân_thân của người vi_phạm ; hành_vi vi_phạm, nơi thực_hiện hành_vi vi_phạm, lý_do đề_nghị, tài_liệu liên_quan ( nếu có ) ; chữ_ký của người đề_nghị. Đề_nghị lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn... 2. Đề_nghị lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn phải được lập thành_văn bản và gửi đến Trưởng Công_an cấp xã. Người đề_nghị phải chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_tin trong văn_bản đề_nghị quy_định tại khoản 3 Điều này. 3. Nội_dung của văn_bản đề_nghị phải ghi rõ địa_danh, ngày, tháng, năm ; họ, tên và tên cơ_quan, tổ_chức của người đề_nghị ; họ, tên, ngày, tháng, năm sinh, nơi cư_trú, nhân_thân của người vi_phạm ; hành_vi vi_phạm, nơi thực_hiện hành_vi vi_phạm, lý_do đề_nghị, tài_liệu liên_quan ( nếu có ) ; chữ_ký của người đề_nghị. Theo đó nội_dung của văn_bản đề_nghị phải ghi rõ địa_danh, ngày, tháng, năm ; họ, tên và tên cơ_quan, tổ_chức của người đề_nghị ; họ, tên, ngày, | None | 1 | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 13 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : Đề_nghị lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ... 2 . Đề_nghị lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn phải được lập thành_văn bản và gửi đến Trưởng Công_an cấp xã . Người đề_nghị phải chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_tin trong văn_bản đề_nghị quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Nội_dung của văn_bản đề_nghị phải ghi rõ địa_danh , ngày , tháng , năm ; họ , tên và tên cơ_quan , tổ_chức của người đề_nghị ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú , nhân_thân của người vi_phạm ; hành_vi vi_phạm , nơi thực_hiện hành_vi vi_phạm , lý_do đề_nghị , tài_liệu liên_quan ( nếu có ) ; chữ_ký của người đề_nghị . Theo đó nội_dung của văn_bản đề_nghị phải ghi rõ địa_danh , ngày , tháng , năm ; họ , tên và tên cơ_quan , tổ_chức của người đề_nghị ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú , nhân_thân của người vi_phạm ; hành_vi vi_phạm , nơi thực_hiện hành_vi vi_phạm , lý_do đề_nghị , tài_liệu liên_quan ( nếu có ) ; chữ_ký của người đề_nghị . | 2,735 | |
Văn_bản đề_nghị lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn có nội_dung gì ? | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 13 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... của văn_bản đề_nghị phải ghi rõ địa_danh, ngày, tháng, năm ; họ, tên và tên cơ_quan, tổ_chức của người đề_nghị ; họ, tên, ngày, tháng, năm sinh, nơi cư_trú, nhân_thân của người vi_phạm ; hành_vi vi_phạm, nơi thực_hiện hành_vi vi_phạm, lý_do đề_nghị, tài_liệu liên_quan ( nếu có ) ; chữ_ký của người đề_nghị. | None | 1 | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 13 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : Đề_nghị lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ... 2 . Đề_nghị lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn phải được lập thành_văn bản và gửi đến Trưởng Công_an cấp xã . Người đề_nghị phải chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_tin trong văn_bản đề_nghị quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Nội_dung của văn_bản đề_nghị phải ghi rõ địa_danh , ngày , tháng , năm ; họ , tên và tên cơ_quan , tổ_chức của người đề_nghị ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú , nhân_thân của người vi_phạm ; hành_vi vi_phạm , nơi thực_hiện hành_vi vi_phạm , lý_do đề_nghị , tài_liệu liên_quan ( nếu có ) ; chữ_ký của người đề_nghị . Theo đó nội_dung của văn_bản đề_nghị phải ghi rõ địa_danh , ngày , tháng , năm ; họ , tên và tên cơ_quan , tổ_chức của người đề_nghị ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú , nhân_thân của người vi_phạm ; hành_vi vi_phạm , nơi thực_hiện hành_vi vi_phạm , lý_do đề_nghị , tài_liệu liên_quan ( nếu có ) ; chữ_ký của người đề_nghị . | 2,736 | |
Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị việc xem_xét , lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thì phải làm gì tiếp_theo ? | Tại khoản 4 Điều 13 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định việc xem_xét lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thực_hi: ... Tại khoản 4 Điều 13 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định việc xem_xét lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn tối_đa 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Trưởng Công_an cấp xã có trách_nhiệm kiểm_tra các thông_tin về hành_vi vi_phạm và nhân_thân người vi_phạm. - Trường_hợp người bị đề_nghị là người chưa thành_niên, thì tham_khảo ý_kiến của công_chức văn_hoá - xã_hội chuyên_trách theo_dõi về lao_động - thương_binh và xã_hội, người làm công_tác bảo_vệ trẻ_em cấp xã, cộng_tác_viên công_tác xã_hội hoặc cộng_tác_viên bảo_vệ trẻ_em ( nếu có ) và đại_diện đơn_vị dân_cư ở cơ_sở về đặc_điểm và hoàn_cảnh gia_đình của người chưa thành_niên ; - Trưởng Công_an cấp xã không chấp_nhận đề_nghị lập hồ_sơ nếu văn_bản đề_nghị không đúng đối_tượng quy_định tại các điểm c, d, đ và điểm e khoản 2 Điều 5 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP hoặc sự_việc đang trong quá_trình hoà_giải hoặc đã hoà_giải thành theo quy_định của pháp_luật về hoà_giải ở cơ_sở. Trường_hợp không chấp_nhận đề_nghị lập hồ_sơ, thì Trưởng công_an cấp xã có trách_nhiệm thông_báo bằng | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 13 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định việc xem_xét lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn tối_đa 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Trưởng Công_an cấp xã có trách_nhiệm kiểm_tra các thông_tin về hành_vi vi_phạm và nhân_thân người vi_phạm . - Trường_hợp người bị đề_nghị là người chưa thành_niên , thì tham_khảo ý_kiến của công_chức văn_hoá - xã_hội chuyên_trách theo_dõi về lao_động - thương_binh và xã_hội , người làm công_tác bảo_vệ trẻ_em cấp xã , cộng_tác_viên công_tác xã_hội hoặc cộng_tác_viên bảo_vệ trẻ_em ( nếu có ) và đại_diện đơn_vị dân_cư ở cơ_sở về đặc_điểm và hoàn_cảnh gia_đình của người chưa thành_niên ; - Trưởng Công_an cấp xã không chấp_nhận đề_nghị lập hồ_sơ nếu văn_bản đề_nghị không đúng đối_tượng quy_định tại các điểm c , d , đ và điểm e khoản 2 Điều 5 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP hoặc sự_việc đang trong quá_trình hoà_giải hoặc đã hoà_giải thành theo quy_định của pháp_luật về hoà_giải ở cơ_sở . Trường_hợp không chấp_nhận đề_nghị lập hồ_sơ , thì Trưởng công_an cấp xã có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản đến người đề_nghị ngay sau khi hết thời_hạn kiểm_tra các thông_tin về hành_vi vi_phạm và nhân_thân người vi_phạm theo quy_định tại điểm a khoản này ; - Trường_hợp chấp_nhận đề_nghị lập hồ_sơ , Trường Công_an cấp xã tiến_hành các bước lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn và thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị về việc chấp_nhận lập hồ_sơ đề_nghị . | 2,737 | |
Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị việc xem_xét , lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thì phải làm gì tiếp_theo ? | Tại khoản 4 Điều 13 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định việc xem_xét lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thực_hi: ... trong quá_trình hoà_giải hoặc đã hoà_giải thành theo quy_định của pháp_luật về hoà_giải ở cơ_sở. Trường_hợp không chấp_nhận đề_nghị lập hồ_sơ, thì Trưởng công_an cấp xã có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản đến người đề_nghị ngay sau khi hết thời_hạn kiểm_tra các thông_tin về hành_vi vi_phạm và nhân_thân người vi_phạm theo quy_định tại điểm a khoản này ; - Trường_hợp chấp_nhận đề_nghị lập hồ_sơ, Trường Công_an cấp xã tiến_hành các bước lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn và thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị về việc chấp_nhận lập hồ_sơ đề_nghị. | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 13 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định việc xem_xét lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn tối_đa 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Trưởng Công_an cấp xã có trách_nhiệm kiểm_tra các thông_tin về hành_vi vi_phạm và nhân_thân người vi_phạm . - Trường_hợp người bị đề_nghị là người chưa thành_niên , thì tham_khảo ý_kiến của công_chức văn_hoá - xã_hội chuyên_trách theo_dõi về lao_động - thương_binh và xã_hội , người làm công_tác bảo_vệ trẻ_em cấp xã , cộng_tác_viên công_tác xã_hội hoặc cộng_tác_viên bảo_vệ trẻ_em ( nếu có ) và đại_diện đơn_vị dân_cư ở cơ_sở về đặc_điểm và hoàn_cảnh gia_đình của người chưa thành_niên ; - Trưởng Công_an cấp xã không chấp_nhận đề_nghị lập hồ_sơ nếu văn_bản đề_nghị không đúng đối_tượng quy_định tại các điểm c , d , đ và điểm e khoản 2 Điều 5 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP hoặc sự_việc đang trong quá_trình hoà_giải hoặc đã hoà_giải thành theo quy_định của pháp_luật về hoà_giải ở cơ_sở . Trường_hợp không chấp_nhận đề_nghị lập hồ_sơ , thì Trưởng công_an cấp xã có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản đến người đề_nghị ngay sau khi hết thời_hạn kiểm_tra các thông_tin về hành_vi vi_phạm và nhân_thân người vi_phạm theo quy_định tại điểm a khoản này ; - Trường_hợp chấp_nhận đề_nghị lập hồ_sơ , Trường Công_an cấp xã tiến_hành các bước lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn và thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị về việc chấp_nhận lập hồ_sơ đề_nghị . | 2,738 | |
Cặp vợ_chồng thụ_tinh trong ống_nghiệm được bác_sĩ tư_vấn về những nội_dung gì ? | Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 57/2015/TT-BYT quy_định cặp vợ_chồng thụ_tinh trong ống_nghiệm được bác_sĩ tư_vấn về những nội_dung sau : ... - Giải_thích quy_trình điều_trị cho vợ , chồng bao_gồm thăm_khám lâm_sàng , cận lâm_sàng , các xét_nghiệm , phác_đồ kích_thích buồng_trứng , thời_gian dùng thuốc , theo_dõi trong quá_trình dùng thuốc . - Thời_gian dự_kiến chọc hút noãn , thời_gian cần lấy tinh_trùng . - Thời_gian dự_kiến chuyển phôi , khả_năng trữ phôi toàn_bộ khi có nguy_cơ hội_chứng quá kích buồng_trứng hoặc nội mạc tử_cung không thuận_lợi . - Hỗ_trợ pha hoàng thể , theo_dõi sau chuyển phôi . - Tỷ_lệ thành_công của phương_pháp thụ_tinh trong ống_nghiệm . - Các tai_biến có_thể xảy ra . - Chi_phí điều_trị . Quy_trình chuẩn_bị tinh_trùng để thụ_tinh trong ống_nghiệm ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 57/2015/TT-BYT quy_định cặp vợ_chồng thụ_tinh trong ống_nghiệm được bác_sĩ tư_vấn về những nội_dung sau : - Giải_thích quy_trình điều_trị cho vợ , chồng bao_gồm thăm_khám lâm_sàng , cận lâm_sàng , các xét_nghiệm , phác_đồ kích_thích buồng_trứng , thời_gian dùng thuốc , theo_dõi trong quá_trình dùng thuốc . - Thời_gian dự_kiến chọc hút noãn , thời_gian cần lấy tinh_trùng . - Thời_gian dự_kiến chuyển phôi , khả_năng trữ phôi toàn_bộ khi có nguy_cơ hội_chứng quá kích buồng_trứng hoặc nội mạc tử_cung không thuận_lợi . - Hỗ_trợ pha hoàng thể , theo_dõi sau chuyển phôi . - Tỷ_lệ thành_công của phương_pháp thụ_tinh trong ống_nghiệm . - Các tai_biến có_thể xảy ra . - Chi_phí điều_trị . Quy_trình chuẩn_bị tinh_trùng để thụ_tinh trong ống_nghiệm ? ( Hình từ Internet ) | 2,739 | |
Quy_trình chuẩn_bị tinh_trùng để thụ_tinh trong ống_nghiệm được diễn ra như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 57/2015/TT-BYT quy_định như sau : ... Quy_trình chuẩn_bị tinh_trùng để thụ_tinh trong ống_nghiệm 1. Đại_cương : chuẩn_bị tinh_trùng là kỹ_thuật nhằm mục_đích loại_bỏ các tinh_trùng chết và tinh tương nhằm thu được mẫu nhiều tinh_trùng khoẻ_mạnh để làm thụ_tinh trong ống_nghiệm. 2. Quy_trình a ) Lấy mẫu tinh_dịch : - Người chồng kiêng quan_hệ tình_dục từ 3 đến 7 ngày trước khi lấy mẫu tinh_dịch ; - Chuẩn_bị trước các dụng_cụ dùng để xử_lý mẫu tinh_trùng, mỗi người một bộ dụng_cụ riêng có ghi tên vợ và chồng hoặc đánh mã_số ; - Lấy tinh_dịch bằng phương_pháp thủ_dâm. Rửa tay và bộ_phận sinh_dục sạch trước khi lấy mẫu. b ) Chuẩn_bị tinh_trùng : - Để mẫu tinh_dịch ly giải hoàn_toàn trong tủ ấm, ghi lại thời_gian ly giải hoàn_toàn ; - Lấy một_ít tinh_dịch đánh_giá các chỉ_số chung ; - Chuẩn_bị tinh_trùng bằng các kỹ_thuật cơ_bản ; - Cặn chứa tinh_trùng thu được sau chuẩn_bị sẽ dùng để làm IVF hoặc ICSI. Như_vậy theo quy_định trên quy_trình chuẩn_bị tinh_trùng để thụ_tinh trong ống_nghiệm được diễn ra như sau : - Lấy mẫu tinh_dịch : + Người chồng kiêng quan_hệ tình_dục từ 3 đến 7 | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 57/2015/TT-BYT quy_định như sau : Quy_trình chuẩn_bị tinh_trùng để thụ_tinh trong ống_nghiệm 1 . Đại_cương : chuẩn_bị tinh_trùng là kỹ_thuật nhằm mục_đích loại_bỏ các tinh_trùng chết và tinh tương nhằm thu được mẫu nhiều tinh_trùng khoẻ_mạnh để làm thụ_tinh trong ống_nghiệm . 2 . Quy_trình a ) Lấy mẫu tinh_dịch : - Người chồng kiêng quan_hệ tình_dục từ 3 đến 7 ngày trước khi lấy mẫu tinh_dịch ; - Chuẩn_bị trước các dụng_cụ dùng để xử_lý mẫu tinh_trùng , mỗi người một bộ dụng_cụ riêng có ghi tên vợ và chồng hoặc đánh mã_số ; - Lấy tinh_dịch bằng phương_pháp thủ_dâm . Rửa tay và bộ_phận sinh_dục sạch trước khi lấy mẫu . b ) Chuẩn_bị tinh_trùng : - Để mẫu tinh_dịch ly giải hoàn_toàn trong tủ ấm , ghi lại thời_gian ly giải hoàn_toàn ; - Lấy một_ít tinh_dịch đánh_giá các chỉ_số chung ; - Chuẩn_bị tinh_trùng bằng các kỹ_thuật cơ_bản ; - Cặn chứa tinh_trùng thu được sau chuẩn_bị sẽ dùng để làm IVF hoặc ICSI . Như_vậy theo quy_định trên quy_trình chuẩn_bị tinh_trùng để thụ_tinh trong ống_nghiệm được diễn ra như sau : - Lấy mẫu tinh_dịch : + Người chồng kiêng quan_hệ tình_dục từ 3 đến 7 ngày trước khi lấy mẫu tinh_dịch . + Chuẩn_bị trước các dụng_cụ dùng để xử_lý mẫu tinh_trùng , mỗi người một bộ dụng_cụ riêng có ghi tên vợ và chồng hoặc đánh mã_số . + Lấy tinh_dịch bằng phương_pháp thủ_dâm . Rửa tay và bộ_phận sinh_dục sạch trước khi lấy mẫu . - Chuẩn_bị tinh_trùng : + Để mẫu tinh_dịch ly giải hoàn_toàn trong tủ ấm , ghi lại thời_gian ly giải hoàn_toàn . + Lấy một_ít tinh_dịch đánh_giá các chỉ_số chung . + Chuẩn_bị tinh_trùng bằng các kỹ_thuật cơ_bản . + Cặn chứa tinh_trùng thu được sau chuẩn_bị sẽ dùng để làm IVF hoặc ICSI . | 2,740 | |
Quy_trình chuẩn_bị tinh_trùng để thụ_tinh trong ống_nghiệm được diễn ra như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 57/2015/TT-BYT quy_định như sau : ... Như_vậy theo quy_định trên quy_trình chuẩn_bị tinh_trùng để thụ_tinh trong ống_nghiệm được diễn ra như sau : - Lấy mẫu tinh_dịch : + Người chồng kiêng quan_hệ tình_dục từ 3 đến 7 ngày trước khi lấy mẫu tinh_dịch. + Chuẩn_bị trước các dụng_cụ dùng để xử_lý mẫu tinh_trùng, mỗi người một bộ dụng_cụ riêng có ghi tên vợ và chồng hoặc đánh mã_số. + Lấy tinh_dịch bằng phương_pháp thủ_dâm. Rửa tay và bộ_phận sinh_dục sạch trước khi lấy mẫu. - Chuẩn_bị tinh_trùng : + Để mẫu tinh_dịch ly giải hoàn_toàn trong tủ ấm, ghi lại thời_gian ly giải hoàn_toàn. + Lấy một_ít tinh_dịch đánh_giá các chỉ_số chung. + Chuẩn_bị tinh_trùng bằng các kỹ_thuật cơ_bản. + Cặn chứa tinh_trùng thu được sau chuẩn_bị sẽ dùng để làm IVF hoặc ICSI. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 57/2015/TT-BYT quy_định như sau : Quy_trình chuẩn_bị tinh_trùng để thụ_tinh trong ống_nghiệm 1 . Đại_cương : chuẩn_bị tinh_trùng là kỹ_thuật nhằm mục_đích loại_bỏ các tinh_trùng chết và tinh tương nhằm thu được mẫu nhiều tinh_trùng khoẻ_mạnh để làm thụ_tinh trong ống_nghiệm . 2 . Quy_trình a ) Lấy mẫu tinh_dịch : - Người chồng kiêng quan_hệ tình_dục từ 3 đến 7 ngày trước khi lấy mẫu tinh_dịch ; - Chuẩn_bị trước các dụng_cụ dùng để xử_lý mẫu tinh_trùng , mỗi người một bộ dụng_cụ riêng có ghi tên vợ và chồng hoặc đánh mã_số ; - Lấy tinh_dịch bằng phương_pháp thủ_dâm . Rửa tay và bộ_phận sinh_dục sạch trước khi lấy mẫu . b ) Chuẩn_bị tinh_trùng : - Để mẫu tinh_dịch ly giải hoàn_toàn trong tủ ấm , ghi lại thời_gian ly giải hoàn_toàn ; - Lấy một_ít tinh_dịch đánh_giá các chỉ_số chung ; - Chuẩn_bị tinh_trùng bằng các kỹ_thuật cơ_bản ; - Cặn chứa tinh_trùng thu được sau chuẩn_bị sẽ dùng để làm IVF hoặc ICSI . Như_vậy theo quy_định trên quy_trình chuẩn_bị tinh_trùng để thụ_tinh trong ống_nghiệm được diễn ra như sau : - Lấy mẫu tinh_dịch : + Người chồng kiêng quan_hệ tình_dục từ 3 đến 7 ngày trước khi lấy mẫu tinh_dịch . + Chuẩn_bị trước các dụng_cụ dùng để xử_lý mẫu tinh_trùng , mỗi người một bộ dụng_cụ riêng có ghi tên vợ và chồng hoặc đánh mã_số . + Lấy tinh_dịch bằng phương_pháp thủ_dâm . Rửa tay và bộ_phận sinh_dục sạch trước khi lấy mẫu . - Chuẩn_bị tinh_trùng : + Để mẫu tinh_dịch ly giải hoàn_toàn trong tủ ấm , ghi lại thời_gian ly giải hoàn_toàn . + Lấy một_ít tinh_dịch đánh_giá các chỉ_số chung . + Chuẩn_bị tinh_trùng bằng các kỹ_thuật cơ_bản . + Cặn chứa tinh_trùng thu được sau chuẩn_bị sẽ dùng để làm IVF hoặc ICSI . | 2,741 | |
Quy_trình chọc hút noãn làm thụ_tinh trong ống_nghiệm được diễn ra như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 57/2015/TT-BYT quy_định như sau : ... Quy_trình chọc hút noãn làm thụ_tinh trong ống_nghiệm 1. Đại_cương : chọc hút noãn là kỹ_thuật noãn được lấy ra ngoài qua đường âm_đạo bằng cách chọc hút dưới hướng_dẫn siêu_âm, sau đó cho thụ_tinh với tinh_trùng ở môi_trường ngoài cơ_thể. 2. Quy_trình : a ) Giảm đau bằng gây_mê toàn_thân hoặc gây_tê tại_chỗ, có_thể kết_hợp tiền mê ; b ) Nhịn ăn trước khi chọc hút noãn, đi_tiểu hết trước khi làm thủ_thuật ; c ) Làm sạch âm_hộ, âm_đạo, cổ tử_cung bằng nước muối sinh_lý ; d ) Trải săng vô_trùng che chân và bụng ; đ ) Tráng bơm tiêm, kim chọc hút noãn bằng môi_trường dùng cho chọc hút noãn trước khi chọc hút ; g ) Tiến_hành chọc hút noãn dưới hướng_dẫn của siêu_âm ; h ) Chuyển ngay dịch nang chọc hút được vào phòng lab để tìm và nhặt noãn ; i ) Tráng lại bơm tiêm và kim tránh sót noãn trong kim và bơm tiêm. 3. Theo_dõi sau chọc hút a ) Nằm nghỉ tại phòng sau chọc hút ; b ) Theo_dõi mạch, huyết_áp, nhịp | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 57/2015/TT-BYT quy_định như sau : Quy_trình chọc hút noãn làm thụ_tinh trong ống_nghiệm 1 . Đại_cương : chọc hút noãn là kỹ_thuật noãn được lấy ra ngoài qua đường âm_đạo bằng cách chọc hút dưới hướng_dẫn siêu_âm , sau đó cho thụ_tinh với tinh_trùng ở môi_trường ngoài cơ_thể . 2 . Quy_trình : a ) Giảm đau bằng gây_mê toàn_thân hoặc gây_tê tại_chỗ , có_thể kết_hợp tiền mê ; b ) Nhịn ăn trước khi chọc hút noãn , đi_tiểu hết trước khi làm thủ_thuật ; c ) Làm sạch âm_hộ , âm_đạo , cổ tử_cung bằng nước muối sinh_lý ; d ) Trải săng vô_trùng che chân và bụng ; đ ) Tráng bơm tiêm , kim chọc hút noãn bằng môi_trường dùng cho chọc hút noãn trước khi chọc hút ; g ) Tiến_hành chọc hút noãn dưới hướng_dẫn của siêu_âm ; h ) Chuyển ngay dịch nang chọc hút được vào phòng lab để tìm và nhặt noãn ; i ) Tráng lại bơm tiêm và kim tránh sót noãn trong kim và bơm tiêm . 3 . Theo_dõi sau chọc hút a ) Nằm nghỉ tại phòng sau chọc hút ; b ) Theo_dõi mạch , huyết_áp , nhịp thở , đau bụng , chảy_máu âm_đạo ; c ) Hướng_dẫn dùng thuốc , hẹn ngày chuyển phôi nếu chuyển phôi tươi . Như_vậy theo quy_định trên quy_trình chọc hút noãn làm thụ_tinh trong ống_nghiệm được diễn ra như sau : - Giảm đau bằng gây_mê toàn_thân hoặc gây_tê tại_chỗ , có_thể kết_hợp tiền mê . - Nhịn ăn trước khi chọc hút noãn , đi_tiểu hết trước khi làm thủ_thuật . - Làm sạch âm_hộ , âm_đạo , cổ tử_cung bằng nước muối sinh_lý . - Trải săng vô_trùng che chân và bụng . - Tráng bơm tiêm , kim chọc hút noãn bằng môi_trường dùng cho chọc hút noãn trước khi chọc hút . - Tiến_hành chọc hút noãn dưới hướng_dẫn của siêu_âm . - Chuyển ngay dịch nang chọc hút được vào phòng lab để tìm và nhặt noãn . - Tráng lại bơm tiêm và kim tránh sót noãn trong kim và bơm tiêm . | 2,742 | |
Quy_trình chọc hút noãn làm thụ_tinh trong ống_nghiệm được diễn ra như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 57/2015/TT-BYT quy_định như sau : ... sót noãn trong kim và bơm tiêm. 3. Theo_dõi sau chọc hút a ) Nằm nghỉ tại phòng sau chọc hút ; b ) Theo_dõi mạch, huyết_áp, nhịp thở, đau bụng, chảy_máu âm_đạo ; c ) Hướng_dẫn dùng thuốc, hẹn ngày chuyển phôi nếu chuyển phôi tươi. Như_vậy theo quy_định trên quy_trình chọc hút noãn làm thụ_tinh trong ống_nghiệm được diễn ra như sau : - Giảm đau bằng gây_mê toàn_thân hoặc gây_tê tại_chỗ, có_thể kết_hợp tiền mê. - Nhịn ăn trước khi chọc hút noãn, đi_tiểu hết trước khi làm thủ_thuật. - Làm sạch âm_hộ, âm_đạo, cổ tử_cung bằng nước muối sinh_lý. - Trải săng vô_trùng che chân và bụng. - Tráng bơm tiêm, kim chọc hút noãn bằng môi_trường dùng cho chọc hút noãn trước khi chọc hút. - Tiến_hành chọc hút noãn dưới hướng_dẫn của siêu_âm. - Chuyển ngay dịch nang chọc hút được vào phòng lab để tìm và nhặt noãn. - Tráng lại bơm tiêm và kim tránh sót noãn trong kim và bơm tiêm. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 57/2015/TT-BYT quy_định như sau : Quy_trình chọc hút noãn làm thụ_tinh trong ống_nghiệm 1 . Đại_cương : chọc hút noãn là kỹ_thuật noãn được lấy ra ngoài qua đường âm_đạo bằng cách chọc hút dưới hướng_dẫn siêu_âm , sau đó cho thụ_tinh với tinh_trùng ở môi_trường ngoài cơ_thể . 2 . Quy_trình : a ) Giảm đau bằng gây_mê toàn_thân hoặc gây_tê tại_chỗ , có_thể kết_hợp tiền mê ; b ) Nhịn ăn trước khi chọc hút noãn , đi_tiểu hết trước khi làm thủ_thuật ; c ) Làm sạch âm_hộ , âm_đạo , cổ tử_cung bằng nước muối sinh_lý ; d ) Trải săng vô_trùng che chân và bụng ; đ ) Tráng bơm tiêm , kim chọc hút noãn bằng môi_trường dùng cho chọc hút noãn trước khi chọc hút ; g ) Tiến_hành chọc hút noãn dưới hướng_dẫn của siêu_âm ; h ) Chuyển ngay dịch nang chọc hút được vào phòng lab để tìm và nhặt noãn ; i ) Tráng lại bơm tiêm và kim tránh sót noãn trong kim và bơm tiêm . 3 . Theo_dõi sau chọc hút a ) Nằm nghỉ tại phòng sau chọc hút ; b ) Theo_dõi mạch , huyết_áp , nhịp thở , đau bụng , chảy_máu âm_đạo ; c ) Hướng_dẫn dùng thuốc , hẹn ngày chuyển phôi nếu chuyển phôi tươi . Như_vậy theo quy_định trên quy_trình chọc hút noãn làm thụ_tinh trong ống_nghiệm được diễn ra như sau : - Giảm đau bằng gây_mê toàn_thân hoặc gây_tê tại_chỗ , có_thể kết_hợp tiền mê . - Nhịn ăn trước khi chọc hút noãn , đi_tiểu hết trước khi làm thủ_thuật . - Làm sạch âm_hộ , âm_đạo , cổ tử_cung bằng nước muối sinh_lý . - Trải săng vô_trùng che chân và bụng . - Tráng bơm tiêm , kim chọc hút noãn bằng môi_trường dùng cho chọc hút noãn trước khi chọc hút . - Tiến_hành chọc hút noãn dưới hướng_dẫn của siêu_âm . - Chuyển ngay dịch nang chọc hút được vào phòng lab để tìm và nhặt noãn . - Tráng lại bơm tiêm và kim tránh sót noãn trong kim và bơm tiêm . | 2,743 | |
Quy_trình chọc hút noãn làm thụ_tinh trong ống_nghiệm được diễn ra như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 57/2015/TT-BYT quy_định như sau : ... phòng lab để tìm và nhặt noãn. - Tráng lại bơm tiêm và kim tránh sót noãn trong kim và bơm tiêm. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 57/2015/TT-BYT quy_định như sau : Quy_trình chọc hút noãn làm thụ_tinh trong ống_nghiệm 1 . Đại_cương : chọc hút noãn là kỹ_thuật noãn được lấy ra ngoài qua đường âm_đạo bằng cách chọc hút dưới hướng_dẫn siêu_âm , sau đó cho thụ_tinh với tinh_trùng ở môi_trường ngoài cơ_thể . 2 . Quy_trình : a ) Giảm đau bằng gây_mê toàn_thân hoặc gây_tê tại_chỗ , có_thể kết_hợp tiền mê ; b ) Nhịn ăn trước khi chọc hút noãn , đi_tiểu hết trước khi làm thủ_thuật ; c ) Làm sạch âm_hộ , âm_đạo , cổ tử_cung bằng nước muối sinh_lý ; d ) Trải săng vô_trùng che chân và bụng ; đ ) Tráng bơm tiêm , kim chọc hút noãn bằng môi_trường dùng cho chọc hút noãn trước khi chọc hút ; g ) Tiến_hành chọc hút noãn dưới hướng_dẫn của siêu_âm ; h ) Chuyển ngay dịch nang chọc hút được vào phòng lab để tìm và nhặt noãn ; i ) Tráng lại bơm tiêm và kim tránh sót noãn trong kim và bơm tiêm . 3 . Theo_dõi sau chọc hút a ) Nằm nghỉ tại phòng sau chọc hút ; b ) Theo_dõi mạch , huyết_áp , nhịp thở , đau bụng , chảy_máu âm_đạo ; c ) Hướng_dẫn dùng thuốc , hẹn ngày chuyển phôi nếu chuyển phôi tươi . Như_vậy theo quy_định trên quy_trình chọc hút noãn làm thụ_tinh trong ống_nghiệm được diễn ra như sau : - Giảm đau bằng gây_mê toàn_thân hoặc gây_tê tại_chỗ , có_thể kết_hợp tiền mê . - Nhịn ăn trước khi chọc hút noãn , đi_tiểu hết trước khi làm thủ_thuật . - Làm sạch âm_hộ , âm_đạo , cổ tử_cung bằng nước muối sinh_lý . - Trải săng vô_trùng che chân và bụng . - Tráng bơm tiêm , kim chọc hút noãn bằng môi_trường dùng cho chọc hút noãn trước khi chọc hút . - Tiến_hành chọc hút noãn dưới hướng_dẫn của siêu_âm . - Chuyển ngay dịch nang chọc hút được vào phòng lab để tìm và nhặt noãn . - Tráng lại bơm tiêm và kim tránh sót noãn trong kim và bơm tiêm . | 2,744 | |
Các hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong tố_cáo và giải_quyết tố_cáo ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... " Điều 8. Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong tố_cáo và giải_quyết tố_cáo 1. Cản_trở, gây khó_khăn, phiền_hà cho người tố_cáo. 2. Thiếu trách_nhiệm, phân_biệt đối_xử trong việc giải_quyết tố_cáo. 3. Tiết_lộ họ tên, địa_chỉ, bút_tích của người tố_cáo và thông_tin khác làm lộ danh_tính của người tố_cáo. 4. Làm mất, làm sai_lệch hồ_sơ, tài_liệu vụ_việc tố_cáo trong quá_trình giải_quyết tố_cáo. 5. Không giải_quyết hoặc cố_ý giải_quyết tố_cáo trái pháp_luật ; lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn trong việc giải_quyết tố_cáo để thực_hiện hành_vi trái pháp_luật, sách_nhiễu, gây phiền_hà cho người tố cáo, người bị tố_cáo. 6. Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ trách_nhiệm bảo_vệ người tố_cáo. 7. Can_thiệp trái pháp_luật, cản_trở việc giải_quyết tố_cáo. 8. Đe_doạ, mua_chuộc, trả_thù, trù_dập, xúc_phạm người tố_cáo. 9. Bao_che người bị tố_cáo. 10. Cố_ý tố_cáo sai sự_thật ; cưỡng_ép, lôi_kéo, kích_động, dụ_dỗ, mua_chuộc người khác tố_cáo sai sự_thật ; sử_dụng họ tên của người khác để tố_cáo. 11 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 8 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong tố_cáo và giải_quyết tố_cáo 1 . Cản_trở , gây khó_khăn , phiền_hà cho người tố_cáo . 2 . Thiếu trách_nhiệm , phân_biệt đối_xử trong việc giải_quyết tố_cáo . 3 . Tiết_lộ họ tên , địa_chỉ , bút_tích của người tố_cáo và thông_tin khác làm lộ danh_tính của người tố_cáo . 4 . Làm mất , làm sai_lệch hồ_sơ , tài_liệu vụ_việc tố_cáo trong quá_trình giải_quyết tố_cáo . 5 . Không giải_quyết hoặc cố_ý giải_quyết tố_cáo trái pháp_luật ; lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trong việc giải_quyết tố_cáo để thực_hiện hành_vi trái pháp_luật , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người tố cáo , người bị tố_cáo . 6 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ trách_nhiệm bảo_vệ người tố_cáo . 7 . Can_thiệp trái pháp_luật , cản_trở việc giải_quyết tố_cáo . 8 . Đe_doạ , mua_chuộc , trả_thù , trù_dập , xúc_phạm người tố_cáo . 9 . Bao_che người bị tố_cáo . 10 . Cố_ý tố_cáo sai sự_thật ; cưỡng_ép , lôi_kéo , kích_động , dụ_dỗ , mua_chuộc người khác tố_cáo sai sự_thật ; sử_dụng họ tên của người khác để tố_cáo . 11 . Mua_chuộc , hối_lộ , đe_doạ , trả_thù , xúc_phạm người giải_quyết tố_cáo . 12 . Lợi_dụng quyền tố_cáo để tuyên_truyền chống Nhà_nước , xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước ; gây_rối an_ninh , trật_tự công_cộng ; xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người khác . 13 . Đưa tin sai sự_thật về việc tố_cáo và giải_quyết tố_cáo . " Tố_cáo | 2,745 | |
Các hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong tố_cáo và giải_quyết tố_cáo ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... 10. Cố_ý tố_cáo sai sự_thật ; cưỡng_ép, lôi_kéo, kích_động, dụ_dỗ, mua_chuộc người khác tố_cáo sai sự_thật ; sử_dụng họ tên của người khác để tố_cáo. 11. Mua_chuộc, hối_lộ, đe_doạ, trả_thù, xúc_phạm người giải_quyết tố_cáo. 12. Lợi_dụng quyền tố_cáo để tuyên_truyền chống Nhà_nước, xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước ; gây_rối an_ninh, trật_tự công_cộng ; xuyên_tạc, vu_khống, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của người khác. 13. Đưa tin sai sự_thật về việc tố_cáo và giải_quyết tố_cáo. " Tố_cáo | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 8 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong tố_cáo và giải_quyết tố_cáo 1 . Cản_trở , gây khó_khăn , phiền_hà cho người tố_cáo . 2 . Thiếu trách_nhiệm , phân_biệt đối_xử trong việc giải_quyết tố_cáo . 3 . Tiết_lộ họ tên , địa_chỉ , bút_tích của người tố_cáo và thông_tin khác làm lộ danh_tính của người tố_cáo . 4 . Làm mất , làm sai_lệch hồ_sơ , tài_liệu vụ_việc tố_cáo trong quá_trình giải_quyết tố_cáo . 5 . Không giải_quyết hoặc cố_ý giải_quyết tố_cáo trái pháp_luật ; lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trong việc giải_quyết tố_cáo để thực_hiện hành_vi trái pháp_luật , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người tố cáo , người bị tố_cáo . 6 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ trách_nhiệm bảo_vệ người tố_cáo . 7 . Can_thiệp trái pháp_luật , cản_trở việc giải_quyết tố_cáo . 8 . Đe_doạ , mua_chuộc , trả_thù , trù_dập , xúc_phạm người tố_cáo . 9 . Bao_che người bị tố_cáo . 10 . Cố_ý tố_cáo sai sự_thật ; cưỡng_ép , lôi_kéo , kích_động , dụ_dỗ , mua_chuộc người khác tố_cáo sai sự_thật ; sử_dụng họ tên của người khác để tố_cáo . 11 . Mua_chuộc , hối_lộ , đe_doạ , trả_thù , xúc_phạm người giải_quyết tố_cáo . 12 . Lợi_dụng quyền tố_cáo để tuyên_truyền chống Nhà_nước , xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước ; gây_rối an_ninh , trật_tự công_cộng ; xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người khác . 13 . Đưa tin sai sự_thật về việc tố_cáo và giải_quyết tố_cáo . " Tố_cáo | 2,746 | |
Công_chức tố_cáo sai sự_thật có bị xử_lý gì hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... " Điều 65. Xử_lý hành_vi vi_phạm của người tố_cáo và những người khác có liên_quan Người tố_cáo và những người khác có liên_quan có hành_vi quy_định tại Điều 8 của Luật này hoặc vi_phạm các quy_định khác của pháp_luật về tố_cáo và giải_quyết tố_cáo thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật, xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật. " Cụ_thể đối_với người tố_cáo là cán_bộ, công_chức, viên_chức thì hướng xử_lý được quy_định tại Điều 23 Nghị_định 31/2019/NĐ-CP như sau : " Điều 23. Xử_lý kỷ_luật đối_với người tố_cáo là cán_bộ, công_chức, viên_chức Cán_bộ, công_chức, viên_chức biết rõ việc tố_cáo là không đúng sự_thật nhưng vẫn tố_cáo nhiều lần hoặc biết vụ_việc đã được cơ_quan, người có thẩm_quyền giải_quyết đúng chính_sách, pháp_luật nhưng vẫn tố_cáo nhiều lần mà không có bằng_chứng chứng_minh nội_dung tố_cáo ; cưỡng_ép, lôi_kéo, kích_động, dụ_dỗ, mua_chuộc người khác tố_cáo sai sự_thật ; sử_dụng họ tên của người khác để tố_cáo gây mất đoàn_kết nội_bộ hoặc ảnh_hưởng đến uy_tín, hoạt_động bình_thường của | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 65 . Xử_lý hành_vi vi_phạm của người tố_cáo và những người khác có liên_quan Người tố_cáo và những người khác có liên_quan có hành_vi quy_định tại Điều 8 của Luật này hoặc vi_phạm các quy_định khác của pháp_luật về tố_cáo và giải_quyết tố_cáo thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . " Cụ_thể đối_với người tố_cáo là cán_bộ , công_chức , viên_chức thì hướng xử_lý được quy_định tại Điều 23 Nghị_định 31/2019/NĐ-CP như sau : " Điều 23 . Xử_lý kỷ_luật đối_với người tố_cáo là cán_bộ , công_chức , viên_chức Cán_bộ , công_chức , viên_chức biết rõ việc tố_cáo là không đúng sự_thật nhưng vẫn tố_cáo nhiều lần hoặc biết vụ_việc đã được cơ_quan , người có thẩm_quyền giải_quyết đúng chính_sách , pháp_luật nhưng vẫn tố_cáo nhiều lần mà không có bằng_chứng chứng_minh nội_dung tố_cáo ; cưỡng_ép , lôi_kéo , kích_động , dụ_dỗ , mua_chuộc người khác tố_cáo sai sự_thật ; sử_dụng họ tên của người khác để tố_cáo gây mất đoàn_kết nội_bộ hoặc ảnh_hưởng đến uy_tín , hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . " Như_vậy , nếu công_chức tố_cáo sai sự_thật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . Tuy_nhiên thì trường_hợp công_chức tố_cáo sai sự_thật nhiều lần thì mới xử_lý kỷ_luật anh nhé . Như trường_hợp của anh mới tố_cáo sai một lần thì chưa xử_lý được . | 2,747 | |
Công_chức tố_cáo sai sự_thật có bị xử_lý gì hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... , kích_động, dụ_dỗ, mua_chuộc người khác tố_cáo sai sự_thật ; sử_dụng họ tên của người khác để tố_cáo gây mất đoàn_kết nội_bộ hoặc ảnh_hưởng đến uy_tín, hoạt_động bình_thường của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. " Như_vậy, nếu công_chức tố_cáo sai sự_thật thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật, xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật. Tuy_nhiên thì trường_hợp công_chức tố_cáo sai sự_thật nhiều lần thì mới xử_lý kỷ_luật anh nhé. Như trường_hợp của anh mới tố_cáo sai một lần thì chưa xử_lý được. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 65 . Xử_lý hành_vi vi_phạm của người tố_cáo và những người khác có liên_quan Người tố_cáo và những người khác có liên_quan có hành_vi quy_định tại Điều 8 của Luật này hoặc vi_phạm các quy_định khác của pháp_luật về tố_cáo và giải_quyết tố_cáo thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . " Cụ_thể đối_với người tố_cáo là cán_bộ , công_chức , viên_chức thì hướng xử_lý được quy_định tại Điều 23 Nghị_định 31/2019/NĐ-CP như sau : " Điều 23 . Xử_lý kỷ_luật đối_với người tố_cáo là cán_bộ , công_chức , viên_chức Cán_bộ , công_chức , viên_chức biết rõ việc tố_cáo là không đúng sự_thật nhưng vẫn tố_cáo nhiều lần hoặc biết vụ_việc đã được cơ_quan , người có thẩm_quyền giải_quyết đúng chính_sách , pháp_luật nhưng vẫn tố_cáo nhiều lần mà không có bằng_chứng chứng_minh nội_dung tố_cáo ; cưỡng_ép , lôi_kéo , kích_động , dụ_dỗ , mua_chuộc người khác tố_cáo sai sự_thật ; sử_dụng họ tên của người khác để tố_cáo gây mất đoàn_kết nội_bộ hoặc ảnh_hưởng đến uy_tín , hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . " Như_vậy , nếu công_chức tố_cáo sai sự_thật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . Tuy_nhiên thì trường_hợp công_chức tố_cáo sai sự_thật nhiều lần thì mới xử_lý kỷ_luật anh nhé . Như trường_hợp của anh mới tố_cáo sai một lần thì chưa xử_lý được . | 2,748 | |
Nguyên_tắc trong việc xác_định thẩm_quyền tố_cáo như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... - Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ của cán_bộ, công_chức, viên_chức do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ, công_chức, viên_chức đó giải_quyết. Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan, tổ_chức đó giải_quyết. - Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ của cán_bộ, công_chức, viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của nhiều cơ_quan, tổ_chức do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý cán_bộ, công_chức, viên_chức bị tố_cáo chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết. - Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ của cán_bộ, công_chức, viên_chức xảy ra trong thời_gian công_tác trước_đây nay đã chuyển sang cơ_quan, tổ_chức khác hoặc không còn là cán_bộ, công_chức, viên_chức được xử_lý như sau : a ) Trường_hợp người bị tố_cáo là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu đã chuyển công_tác sang cơ_quan, tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : - Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức đó giải_quyết . Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đó giải_quyết . - Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của nhiều cơ_quan , tổ_chức do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức bị tố_cáo chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết . - Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức xảy ra trong thời_gian công_tác trước_đây nay đã chuyển sang cơ_quan , tổ_chức khác hoặc không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức được xử_lý như sau : a ) Trường_hợp người bị tố_cáo là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà vẫn giữ chức_vụ tương_đương thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; b ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác và giữ chức_vụ cao hơn thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết . Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ chức khác và là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đó thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đó chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đã quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết ; c ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà không thuộc trường hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; d ) Trường_hợp người bị tố_cáo không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết . - Tố_cáo cán_bộ , công_chức , viên_chức của cơ_quan , tổ_chức đã hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức sau hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách mà người bị tố_cáo đang công_tác chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết . - Tố_cáo cán_bộ , công_chức , viên_chức của cơ_quan , tổ_chức đã bị giải_thể do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý cơ_quan , tổ_chức trước khi bị giải_thể giải_quyết . - Tố_cáo cơ_quan , tổ_chức trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đó giải_quyết . | 2,749 | |
Nguyên_tắc trong việc xác_định thẩm_quyền tố_cáo như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... công_chức, viên_chức được xử_lý như sau : a ) Trường_hợp người bị tố_cáo là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu đã chuyển công_tác sang cơ_quan, tổ_chức khác mà vẫn giữ chức_vụ tương_đương thì do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan, tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan, tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; b ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan, tổ_chức khác và giư<unk> chức_vụ cao hơn thì do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết. Trường_hợp người bị tố_cáo đa<unk> chuyển công_tác sang cơ_quan, tổ chức khác và là người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đó thì do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan, tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : - Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức đó giải_quyết . Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đó giải_quyết . - Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của nhiều cơ_quan , tổ_chức do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức bị tố_cáo chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết . - Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức xảy ra trong thời_gian công_tác trước_đây nay đã chuyển sang cơ_quan , tổ_chức khác hoặc không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức được xử_lý như sau : a ) Trường_hợp người bị tố_cáo là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà vẫn giữ chức_vụ tương_đương thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; b ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác và giữ chức_vụ cao hơn thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết . Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ chức khác và là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đó thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đó chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đã quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết ; c ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà không thuộc trường hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; d ) Trường_hợp người bị tố_cáo không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết . - Tố_cáo cán_bộ , công_chức , viên_chức của cơ_quan , tổ_chức đã hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức sau hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách mà người bị tố_cáo đang công_tác chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết . - Tố_cáo cán_bộ , công_chức , viên_chức của cơ_quan , tổ_chức đã bị giải_thể do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý cơ_quan , tổ_chức trước khi bị giải_thể giải_quyết . - Tố_cáo cơ_quan , tổ_chức trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đó giải_quyết . | 2,750 | |
Nguyên_tắc trong việc xác_định thẩm_quyền tố_cáo như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... là người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đó thì do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan, tổ_chức đó chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đa<unk> quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết ; c ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan, tổ_chức khác mà không thuộc trường hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này thì do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; d ) Trường_hợp người bị tố_cáo không còn là cán_bộ, công_chức, viên_chức thì do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết. - Tố_cáo cán_bộ, công_chức, viên_chức của cơ_quan, tổ_chức đã hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức sau hợp_nhất | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : - Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức đó giải_quyết . Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đó giải_quyết . - Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của nhiều cơ_quan , tổ_chức do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức bị tố_cáo chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết . - Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức xảy ra trong thời_gian công_tác trước_đây nay đã chuyển sang cơ_quan , tổ_chức khác hoặc không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức được xử_lý như sau : a ) Trường_hợp người bị tố_cáo là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà vẫn giữ chức_vụ tương_đương thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; b ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác và giữ chức_vụ cao hơn thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết . Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ chức khác và là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đó thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đó chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đã quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết ; c ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà không thuộc trường hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; d ) Trường_hợp người bị tố_cáo không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết . - Tố_cáo cán_bộ , công_chức , viên_chức của cơ_quan , tổ_chức đã hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức sau hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách mà người bị tố_cáo đang công_tác chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết . - Tố_cáo cán_bộ , công_chức , viên_chức của cơ_quan , tổ_chức đã bị giải_thể do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý cơ_quan , tổ_chức trước khi bị giải_thể giải_quyết . - Tố_cáo cơ_quan , tổ_chức trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đó giải_quyết . | 2,751 | |
Nguyên_tắc trong việc xác_định thẩm_quyền tố_cáo như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... liên_quan phối_hợp giải_quyết. - Tố_cáo cán_bộ, công_chức, viên_chức của cơ_quan, tổ_chức đã hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức sau hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách mà người bị tố_cáo đang công_tác chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết. - Tố_cáo cán_bộ, công_chức, viên_chức của cơ_quan, tổ_chức đã bị giải_thể do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý cơ_quan, tổ_chức trước khi bị giải_thể giải_quyết. - Tố_cáo cơ_quan, tổ_chức trong việc thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan, tổ_chức đó giải_quyết. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : - Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức đó giải_quyết . Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đó giải_quyết . - Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của nhiều cơ_quan , tổ_chức do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức bị tố_cáo chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết . - Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức xảy ra trong thời_gian công_tác trước_đây nay đã chuyển sang cơ_quan , tổ_chức khác hoặc không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức được xử_lý như sau : a ) Trường_hợp người bị tố_cáo là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà vẫn giữ chức_vụ tương_đương thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; b ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác và giữ chức_vụ cao hơn thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết . Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ chức khác và là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đó thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đó chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đã quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết ; c ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà không thuộc trường hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; d ) Trường_hợp người bị tố_cáo không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết . - Tố_cáo cán_bộ , công_chức , viên_chức của cơ_quan , tổ_chức đã hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức sau hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách mà người bị tố_cáo đang công_tác chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết . - Tố_cáo cán_bộ , công_chức , viên_chức của cơ_quan , tổ_chức đã bị giải_thể do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý cơ_quan , tổ_chức trước khi bị giải_thể giải_quyết . - Tố_cáo cơ_quan , tổ_chức trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đó giải_quyết . | 2,752 | |
Điều_kiện để công_ty hoạt_động in_ấn trên ly sứ là gì ? | Về hoạt_động in_như trên công_ty phải đăng_ký hoạt_động in_ấn theo quy_định . Để đăng_ký hoạt_động này thì công_ty của anh phải đáp_ứng các điều_kiện : ... Về hoạt_động in_như trên công_ty phải đăng_ký hoạt_động in_ấn theo quy_định. Để đăng_ký hoạt_động này thì công_ty của anh phải đáp_ứng các điều_kiện tại Điều 11 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về hoạt_động in_ấn như sau : " Điều 11. Điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in 1. Cơ_sở in thực_hiện chế_bản, in, gia_công sau in các sản_phẩm quy_định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 4 Điều 2 Nghị_định này phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Là doanh_nghiệp, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, hộ kinh_doanh về hoạt_động in ( kể_cả cơ_sở in hoạt_động độc_lập và trực_thuộc doanh_nghiệp, đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoạt_động trong các ngành, nghề, lĩnh_vực khác ) ; b ) Có thiết_bị in để thực_hiện ít_nhất một trong các công_đoạn chế_bản, in, gia_công sau in ; c ) Có mặt_bằng để thực_hiện chế_bản, in, gia_công sau in ngoài khu dân_cư, trừ cơ_sở in chỉ sử_dụng công_nghệ, thiết_bị in la-de ( laser ), in_phun khổ từ A0 trở xuống và cơ_sở in là hộ gia_đình hoạt_động in_lưới ( | None | 1 | Về hoạt_động in_như trên công_ty phải đăng_ký hoạt_động in_ấn theo quy_định . Để đăng_ký hoạt_động này thì công_ty của anh phải đáp_ứng các điều_kiện tại Điều 11 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về hoạt_động in_ấn như sau : " Điều 11 . Điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in 1 . Cơ_sở in thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in các sản_phẩm quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 4 Điều 2 Nghị_định này phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Là doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , hộ kinh_doanh về hoạt_động in ( kể_cả cơ_sở in hoạt_động độc_lập và trực_thuộc doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoạt_động trong các ngành , nghề , lĩnh_vực khác ) ; b ) Có thiết_bị in để thực_hiện ít_nhất một trong các công_đoạn chế_bản , in , gia_công sau in ; c ) Có mặt_bằng để thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in ngoài khu dân_cư , trừ cơ_sở in chỉ sử_dụng công_nghệ , thiết_bị in la-de ( laser ) , in_phun khổ từ A0 trở xuống và cơ_sở in là hộ gia_đình hoạt_động in_lưới ( lụa ) thủ_công ; d ) Có đủ điều_kiện về an_ninh - trật_tự , bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Có chủ_sở_hữu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam ; e ) Có người đứng đầu là công_dân Việt_Nam , thường_trú hợp_pháp tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ và có trình_độ cao_đẳng trở lên về chuyên_ngành in hoặc được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động in . 2 . Cơ_sở in thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in các sản_phẩm không thuộc quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 4 Điều 2 Nghị_định này phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có đủ điều_kiện quy_định tại các Điểm a , b , c , và d Khoản 1 Điều này ; b ) Có người đứng đầu thường_trú hợp_pháp tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ và có trình_độ cao_đẳng trở lên về chuyên_ngành in hoặc được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động in . 3 . Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều này . " | 2,753 | |
Điều_kiện để công_ty hoạt_động in_ấn trên ly sứ là gì ? | Về hoạt_động in_như trên công_ty phải đăng_ký hoạt_động in_ấn theo quy_định . Để đăng_ký hoạt_động này thì công_ty của anh phải đáp_ứng các điều_kiện : ... in chỉ sử_dụng công_nghệ, thiết_bị in la-de ( laser ), in_phun khổ từ A0 trở xuống và cơ_sở in là hộ gia_đình hoạt_động in_lưới ( lụa ) thủ_công ; d ) Có đủ điều_kiện về an_ninh - trật_tự, bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Có chủ_sở_hữu là tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam ; e ) Có người đứng đầu là công_dân Việt_Nam, thường_trú hợp_pháp tại Việt_Nam, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ và có trình_độ cao_đẳng trở lên về chuyên_ngành in hoặc được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động in. 2. Cơ_sở in thực_hiện chế_bản, in, gia_công sau in các sản_phẩm không thuộc quy_định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 4 Điều 2 Nghị_định này phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có đủ điều_kiện quy_định tại các Điểm a, b, c, và d Khoản 1 Điều này ; b ) Có người đứng đầu thường_trú hợp_pháp tại Việt_Nam, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ và có trình_độ cao_đẳng trở lên về chuyên_ngành in hoặc được Bộ Thông_tin | None | 1 | Về hoạt_động in_như trên công_ty phải đăng_ký hoạt_động in_ấn theo quy_định . Để đăng_ký hoạt_động này thì công_ty của anh phải đáp_ứng các điều_kiện tại Điều 11 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về hoạt_động in_ấn như sau : " Điều 11 . Điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in 1 . Cơ_sở in thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in các sản_phẩm quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 4 Điều 2 Nghị_định này phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Là doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , hộ kinh_doanh về hoạt_động in ( kể_cả cơ_sở in hoạt_động độc_lập và trực_thuộc doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoạt_động trong các ngành , nghề , lĩnh_vực khác ) ; b ) Có thiết_bị in để thực_hiện ít_nhất một trong các công_đoạn chế_bản , in , gia_công sau in ; c ) Có mặt_bằng để thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in ngoài khu dân_cư , trừ cơ_sở in chỉ sử_dụng công_nghệ , thiết_bị in la-de ( laser ) , in_phun khổ từ A0 trở xuống và cơ_sở in là hộ gia_đình hoạt_động in_lưới ( lụa ) thủ_công ; d ) Có đủ điều_kiện về an_ninh - trật_tự , bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Có chủ_sở_hữu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam ; e ) Có người đứng đầu là công_dân Việt_Nam , thường_trú hợp_pháp tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ và có trình_độ cao_đẳng trở lên về chuyên_ngành in hoặc được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động in . 2 . Cơ_sở in thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in các sản_phẩm không thuộc quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 4 Điều 2 Nghị_định này phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có đủ điều_kiện quy_định tại các Điểm a , b , c , và d Khoản 1 Điều này ; b ) Có người đứng đầu thường_trú hợp_pháp tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ và có trình_độ cao_đẳng trở lên về chuyên_ngành in hoặc được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động in . 3 . Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều này . " | 2,754 | |
Điều_kiện để công_ty hoạt_động in_ấn trên ly sứ là gì ? | Về hoạt_động in_như trên công_ty phải đăng_ký hoạt_động in_ấn theo quy_định . Để đăng_ký hoạt_động này thì công_ty của anh phải đáp_ứng các điều_kiện : ... Điều này ; b ) Có người đứng đầu thường_trú hợp_pháp tại Việt_Nam, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ và có trình_độ cao_đẳng trở lên về chuyên_ngành in hoặc được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động in. 3. Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều này. " | None | 1 | Về hoạt_động in_như trên công_ty phải đăng_ký hoạt_động in_ấn theo quy_định . Để đăng_ký hoạt_động này thì công_ty của anh phải đáp_ứng các điều_kiện tại Điều 11 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về hoạt_động in_ấn như sau : " Điều 11 . Điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in 1 . Cơ_sở in thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in các sản_phẩm quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 4 Điều 2 Nghị_định này phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Là doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , hộ kinh_doanh về hoạt_động in ( kể_cả cơ_sở in hoạt_động độc_lập và trực_thuộc doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoạt_động trong các ngành , nghề , lĩnh_vực khác ) ; b ) Có thiết_bị in để thực_hiện ít_nhất một trong các công_đoạn chế_bản , in , gia_công sau in ; c ) Có mặt_bằng để thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in ngoài khu dân_cư , trừ cơ_sở in chỉ sử_dụng công_nghệ , thiết_bị in la-de ( laser ) , in_phun khổ từ A0 trở xuống và cơ_sở in là hộ gia_đình hoạt_động in_lưới ( lụa ) thủ_công ; d ) Có đủ điều_kiện về an_ninh - trật_tự , bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Có chủ_sở_hữu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam ; e ) Có người đứng đầu là công_dân Việt_Nam , thường_trú hợp_pháp tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ và có trình_độ cao_đẳng trở lên về chuyên_ngành in hoặc được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động in . 2 . Cơ_sở in thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in các sản_phẩm không thuộc quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 4 Điều 2 Nghị_định này phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có đủ điều_kiện quy_định tại các Điểm a , b , c , và d Khoản 1 Điều này ; b ) Có người đứng đầu thường_trú hợp_pháp tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ và có trình_độ cao_đẳng trở lên về chuyên_ngành in hoặc được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý hoạt_động in . 3 . Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều này . " | 2,755 | |
Công_ty đăng_ký hoạt_động in_ấn trên ly sứ thực_hiện theo quy_trình thủ_tục như_thế_nào ? | Về việc đăng_ký hoạt_động in_ấn của công_ty được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 7 Điều 1 Nghị_đ: ... Về việc đăng_ký hoạt_động in_ấn của công_ty được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a, điểm b khoản 7 Điều 1 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : " Điều 14. Đăng_ký hoạt_động cơ_sở in 1. Cơ_sở in thực_hiện chế_bản, in, gia_công sau in sản_phẩm in không thuộc quy_định tại các điểm a, c, và đ khoản 4 Điều 2 Nghị_định này phải đăng_ký hoạt_động với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in. 2. Trước khi hoạt_động 15 ngày, cơ_sở in phải gửi 02 tờ khai đăng_ký hoạt_động cơ_sở in theo mẫu quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in theo quy_định sau đây : a ) Cơ_sở in thuộc các bộ, cơ_quan, tổ_chức trung_ương gửi hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc dịch_vụ bưu_chính, chuyển_phát hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; b ) Cơ_sở in khác gửi hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc dịch_vụ bưu_chính, chuyển_phát hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 3. Tờ khai đăng_ký được lập thành 02 ( hai ) bản theo mẫu quy_định. 4. Trong | None | 1 | Về việc đăng_ký hoạt_động in_ấn của công_ty được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 7 Điều 1 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : " Điều 14 . Đăng_ký hoạt_động cơ_sở in 1 . Cơ_sở in thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in sản_phẩm in không thuộc quy_định tại các điểm a , c , và đ khoản 4 Điều 2 Nghị_định này phải đăng_ký hoạt_động với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in . 2 . Trước khi hoạt_động 15 ngày , cơ_sở in phải gửi 02 tờ khai đăng_ký hoạt_động cơ_sở in theo mẫu quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in theo quy_định sau đây : a ) Cơ_sở in thuộc các bộ , cơ_quan , tổ_chức trung_ương gửi hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc dịch_vụ bưu_chính , chuyển_phát hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; b ) Cơ_sở in khác gửi hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc dịch_vụ bưu_chính , chuyển_phát hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 3 . Tờ khai đăng_ký được lập thành 02 ( hai ) bản theo mẫu quy_định . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có một trong các thay_đổi về thông_tin đã được xác_nhận đăng_ký , cơ_sở in phải gửi bổ_sung 02 tờ khai đăng_ký thay_đổi thông_tin theo mẫu quy_định . 5 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tờ khai đăng_ký của cơ_sở in quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều này , cơ_quan quản_lý về hoạt_động in có trách_nhiệm xác_nhận đăng_ký và cập_nhật thông_tin vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về hoạt_động in ; trường_hợp không xác_nhận đăng_ký phải có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . Tờ khai đăng_ký hoạt_động hoặc tờ khai thay_đổi thông_tin của cơ_sở in không thể_hiện đầy_đủ thông_tin theo mẫu quy_định hoặc thể_hiện thông_tin không trung_thực bị từ_chối xác_nhận đăng_ký . " | 2,756 | |
Công_ty đăng_ký hoạt_động in_ấn trên ly sứ thực_hiện theo quy_trình thủ_tục như_thế_nào ? | Về việc đăng_ký hoạt_động in_ấn của công_ty được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 7 Điều 1 Nghị_đ: ... bưu_chính, chuyển_phát hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 3. Tờ khai đăng_ký được lập thành 02 ( hai ) bản theo mẫu quy_định. 4. Trong thời_hạn 05 ngày, kể từ ngày có một trong các thay_đổi về thông_tin đã được xác_nhận đăng_ký, cơ_sở in phải gửi bổ_sung 02 tờ khai đăng_ký thay_đổi thông_tin theo mẫu quy_định. 5. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được tờ khai đăng_ký của cơ_sở in quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều này, cơ_quan quản_lý về hoạt_động in có trách_nhiệm xác_nhận đăng_ký và cập_nhật thông_tin vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về hoạt_động in ; trường_hợp không xác_nhận đăng_ký phải có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do. Tờ khai đăng_ký hoạt_động hoặc tờ khai thay_đổi thông_tin của cơ_sở in không thể_hiện đầy_đủ thông_tin theo mẫu quy_định hoặc thể_hiện thông_tin không trung_thực bị từ_chối xác_nhận đăng_ký. " | None | 1 | Về việc đăng_ký hoạt_động in_ấn của công_ty được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 7 Điều 1 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : " Điều 14 . Đăng_ký hoạt_động cơ_sở in 1 . Cơ_sở in thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in sản_phẩm in không thuộc quy_định tại các điểm a , c , và đ khoản 4 Điều 2 Nghị_định này phải đăng_ký hoạt_động với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in . 2 . Trước khi hoạt_động 15 ngày , cơ_sở in phải gửi 02 tờ khai đăng_ký hoạt_động cơ_sở in theo mẫu quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in theo quy_định sau đây : a ) Cơ_sở in thuộc các bộ , cơ_quan , tổ_chức trung_ương gửi hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc dịch_vụ bưu_chính , chuyển_phát hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; b ) Cơ_sở in khác gửi hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc dịch_vụ bưu_chính , chuyển_phát hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 3 . Tờ khai đăng_ký được lập thành 02 ( hai ) bản theo mẫu quy_định . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có một trong các thay_đổi về thông_tin đã được xác_nhận đăng_ký , cơ_sở in phải gửi bổ_sung 02 tờ khai đăng_ký thay_đổi thông_tin theo mẫu quy_định . 5 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tờ khai đăng_ký của cơ_sở in quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều này , cơ_quan quản_lý về hoạt_động in có trách_nhiệm xác_nhận đăng_ký và cập_nhật thông_tin vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về hoạt_động in ; trường_hợp không xác_nhận đăng_ký phải có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . Tờ khai đăng_ký hoạt_động hoặc tờ khai thay_đổi thông_tin của cơ_sở in không thể_hiện đầy_đủ thông_tin theo mẫu quy_định hoặc thể_hiện thông_tin không trung_thực bị từ_chối xác_nhận đăng_ký . " | 2,757 | |
Điều_kiện về an_ninh , trật_tự áp_dụng chung cho các ngành , nghề quy_định thế_nào ? | Để được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện an_ninh - trật_tự thì công_ty thực_hiện theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định điều_kiện v: ... Để được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện an_ninh - trật_tự thì công_ty thực_hiện theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định điều_kiện về an_ninh, trật_tự đối_với một_số ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện như sau : " Điều 7. Điều_kiện về an_ninh, trật_tự áp_dụng chung cho các ngành, nghề 1. Được đăng_ký, cấp phép hoặc thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. 2. Người chịu trách_nhiệm về an_ninh, trật_tự của cơ_sở kinh_doanh phải không thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đối_với người Việt_Nam : Đã bị khởi_tố hình_sự mà các cơ_quan tố_tụng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài đang tiến_hành điều_tra, truy_tố, xét_xử. Có tiền_án về các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc các tội khác do lỗi cố_ý bị kết_án từ trên 03 năm tù trở lên chưa được xoá án_tích ; đang trong thời_gian được tạm hoãn chấp_hành hình_phạt tù ; đang chấp_hành hình_phạt cải_tạo không giam_giữ ; đang bị quản_chế, cấm cư_trú, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm kinh_doanh ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh, trật_tự theo quyết_định của Toà_án. Đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục | None | 1 | Để được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện an_ninh - trật_tự thì công_ty thực_hiện theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định điều_kiện về an_ninh , trật_tự đối_với một_số ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện như sau : " Điều 7 . Điều_kiện về an_ninh , trật_tự áp_dụng chung cho các ngành , nghề 1 . Được đăng_ký , cấp phép hoặc thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 2 . Người chịu trách_nhiệm về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh phải không thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đối_với người Việt_Nam : Đã bị khởi_tố hình_sự mà các cơ_quan tố_tụng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài đang tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử . Có tiền_án về các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc các tội khác do lỗi cố_ý bị kết_án từ trên 03 năm tù trở lên chưa được xoá án_tích ; đang trong thời_gian được tạm hoãn chấp_hành hình_phạt tù ; đang chấp_hành hình_phạt cải_tạo không giam_giữ ; đang bị quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quyết_định của Toà_án . Đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; có quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong thời_gian chờ thi_hành quyết_định ; đang nghiện ma_tuý ; đang được tạm hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành quyết_định đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; đã bị áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính nhưng chưa đủ thời_hạn để được coi là chưa bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính ; b ) Đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài mang hộ_chiếu nước_ngoài và người nước_ngoài : Chưa được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp phép cư_trú . 3 . Đủ điều_kiện về an_toàn phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy . " Tại Điều 19 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp mới Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự áp_dụng chung đối_với các ngành , nghề . Đồng_thời cũng theo Điều 39 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ in . Tuy_nhiên , khi đăng_ký thì có_thể sẽ gặp vướng_mắc như sau : theo quy_định mới thì việc in sản_phẩm của công_ty anh không thuộc diện phải đảm_bảo về an_ninh , trật_tự , thế nhưng trong bộ hồ_sơ đăng_ký thì lại có yêu_cầu ; điều này dẫn đến việc là xin Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ở công_an không được nhưng ở Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lại yêu_cầu . Trường_hợp này thì nếu có_thể , nên đề_nghị cơ_quan công_an có văn_bản trả_lời là đơn_vị không thuộc nhóm phải có Giấy chứng_nhận này , từ đó để bổ_sung vào bộ hồ_sơ đăng_ký cơ_sở hoạt_động in_ấn . | 2,758 | |
Điều_kiện về an_ninh , trật_tự áp_dụng chung cho các ngành , nghề quy_định thế_nào ? | Để được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện an_ninh - trật_tự thì công_ty thực_hiện theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định điều_kiện v: ... quản_chế, cấm cư_trú, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm kinh_doanh ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh, trật_tự theo quyết_định của Toà_án. Đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn ; có quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong thời_gian chờ thi_hành quyết_định ; đang nghiện ma_tuý ; đang được tạm hoãn, tạm đình_chỉ chấp_hành quyết_định đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; đã bị áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính nhưng chưa đủ thời_hạn để được coi là chưa bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính ; b ) Đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài mang hộ_chiếu nước_ngoài và người nước_ngoài : Chưa được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp phép cư_trú. 3. Đủ điều_kiện về an_toàn phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy. " Tại Điều 19 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp mới Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự áp_dụng chung đối_với các ngành, nghề. Đồng_thời cũng theo Điều 39 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ in. Tuy_nhiên, khi đăng_ký thì có_thể sẽ gặp vướng_mắc | None | 1 | Để được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện an_ninh - trật_tự thì công_ty thực_hiện theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định điều_kiện về an_ninh , trật_tự đối_với một_số ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện như sau : " Điều 7 . Điều_kiện về an_ninh , trật_tự áp_dụng chung cho các ngành , nghề 1 . Được đăng_ký , cấp phép hoặc thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 2 . Người chịu trách_nhiệm về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh phải không thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đối_với người Việt_Nam : Đã bị khởi_tố hình_sự mà các cơ_quan tố_tụng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài đang tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử . Có tiền_án về các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc các tội khác do lỗi cố_ý bị kết_án từ trên 03 năm tù trở lên chưa được xoá án_tích ; đang trong thời_gian được tạm hoãn chấp_hành hình_phạt tù ; đang chấp_hành hình_phạt cải_tạo không giam_giữ ; đang bị quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quyết_định của Toà_án . Đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; có quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong thời_gian chờ thi_hành quyết_định ; đang nghiện ma_tuý ; đang được tạm hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành quyết_định đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; đã bị áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính nhưng chưa đủ thời_hạn để được coi là chưa bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính ; b ) Đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài mang hộ_chiếu nước_ngoài và người nước_ngoài : Chưa được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp phép cư_trú . 3 . Đủ điều_kiện về an_toàn phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy . " Tại Điều 19 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp mới Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự áp_dụng chung đối_với các ngành , nghề . Đồng_thời cũng theo Điều 39 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ in . Tuy_nhiên , khi đăng_ký thì có_thể sẽ gặp vướng_mắc như sau : theo quy_định mới thì việc in sản_phẩm của công_ty anh không thuộc diện phải đảm_bảo về an_ninh , trật_tự , thế nhưng trong bộ hồ_sơ đăng_ký thì lại có yêu_cầu ; điều này dẫn đến việc là xin Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ở công_an không được nhưng ở Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lại yêu_cầu . Trường_hợp này thì nếu có_thể , nên đề_nghị cơ_quan công_an có văn_bản trả_lời là đơn_vị không thuộc nhóm phải có Giấy chứng_nhận này , từ đó để bổ_sung vào bộ hồ_sơ đăng_ký cơ_sở hoạt_động in_ấn . | 2,759 | |
Điều_kiện về an_ninh , trật_tự áp_dụng chung cho các ngành , nghề quy_định thế_nào ? | Để được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện an_ninh - trật_tự thì công_ty thực_hiện theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định điều_kiện v: ... các ngành, nghề. Đồng_thời cũng theo Điều 39 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ in. Tuy_nhiên, khi đăng_ký thì có_thể sẽ gặp vướng_mắc như sau : theo quy_định mới thì việc in sản_phẩm của công_ty anh không thuộc diện phải đảm_bảo về an_ninh, trật_tự, thế nhưng trong bộ hồ_sơ đăng_ký thì lại có yêu_cầu ; điều này dẫn đến việc là xin Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ở công_an không được nhưng ở Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lại yêu_cầu. Trường_hợp này thì nếu có_thể, nên đề_nghị cơ_quan công_an có văn_bản trả_lời là đơn_vị không thuộc nhóm phải có Giấy chứng_nhận này, từ đó để bổ_sung vào bộ hồ_sơ đăng_ký cơ_sở hoạt_động in_ấn. | None | 1 | Để được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện an_ninh - trật_tự thì công_ty thực_hiện theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định điều_kiện về an_ninh , trật_tự đối_với một_số ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện như sau : " Điều 7 . Điều_kiện về an_ninh , trật_tự áp_dụng chung cho các ngành , nghề 1 . Được đăng_ký , cấp phép hoặc thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 2 . Người chịu trách_nhiệm về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh phải không thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đối_với người Việt_Nam : Đã bị khởi_tố hình_sự mà các cơ_quan tố_tụng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài đang tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử . Có tiền_án về các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc các tội khác do lỗi cố_ý bị kết_án từ trên 03 năm tù trở lên chưa được xoá án_tích ; đang trong thời_gian được tạm hoãn chấp_hành hình_phạt tù ; đang chấp_hành hình_phạt cải_tạo không giam_giữ ; đang bị quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quyết_định của Toà_án . Đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; có quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong thời_gian chờ thi_hành quyết_định ; đang nghiện ma_tuý ; đang được tạm hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành quyết_định đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; đã bị áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính nhưng chưa đủ thời_hạn để được coi là chưa bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính ; b ) Đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài mang hộ_chiếu nước_ngoài và người nước_ngoài : Chưa được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp phép cư_trú . 3 . Đủ điều_kiện về an_toàn phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy . " Tại Điều 19 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp mới Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự áp_dụng chung đối_với các ngành , nghề . Đồng_thời cũng theo Điều 39 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ in . Tuy_nhiên , khi đăng_ký thì có_thể sẽ gặp vướng_mắc như sau : theo quy_định mới thì việc in sản_phẩm của công_ty anh không thuộc diện phải đảm_bảo về an_ninh , trật_tự , thế nhưng trong bộ hồ_sơ đăng_ký thì lại có yêu_cầu ; điều này dẫn đến việc là xin Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ở công_an không được nhưng ở Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lại yêu_cầu . Trường_hợp này thì nếu có_thể , nên đề_nghị cơ_quan công_an có văn_bản trả_lời là đơn_vị không thuộc nhóm phải có Giấy chứng_nhận này , từ đó để bổ_sung vào bộ hồ_sơ đăng_ký cơ_sở hoạt_động in_ấn . | 2,760 | |
Hồ_sơ chuẩn_bị để giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã cần có những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 03/2014/TT-BKHĐT ( Sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 07/2019/TT-BKHĐT) cần chuẩn hồ_sơ bao_gồm : ... - Thông_báo về việc giải_thể hợp_tác_xã ( Bản_chính ) . - Nghị_quyết của đại_hội thành_viên về việc giải_thể hợp_tác_xã ( Bản_chính ) . - Biên_bản hoàn_thành việc giải_thể hợp_tác_xã ( Bản_chính ) . - Giấy xác_nhận của cơ_quan công_an về việc huỷ con_dấu của hợp_tác_xã ( Bản_chính ) . - Giấy biên_nhận của cơ_quan thông_tin_đại_chúng về việc nhận đăng thông_báo về việc giải_thể hợp_tác_xã hoặc bản in 03 số báo liên_tiếp đã đăng thông_báo về việc giải_thể hợp_tác_xã . ( Bản_chính ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 03/2014/TT-BKHĐT ( Sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 07/2019/TT-BKHĐT) cần chuẩn hồ_sơ bao_gồm : - Thông_báo về việc giải_thể hợp_tác_xã ( Bản_chính ) . - Nghị_quyết của đại_hội thành_viên về việc giải_thể hợp_tác_xã ( Bản_chính ) . - Biên_bản hoàn_thành việc giải_thể hợp_tác_xã ( Bản_chính ) . - Giấy xác_nhận của cơ_quan công_an về việc huỷ con_dấu của hợp_tác_xã ( Bản_chính ) . - Giấy biên_nhận của cơ_quan thông_tin_đại_chúng về việc nhận đăng thông_báo về việc giải_thể hợp_tác_xã hoặc bản in 03 số báo liên_tiếp đã đăng thông_báo về việc giải_thể hợp_tác_xã . ( Bản_chính ) | 2,761 | |
Trình_tự giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã khi đăng_ký trực_tiếp như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 54 Luật Hợp_tác_xã 2012 được hướng_dẫn bởi Điều 19 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP trình_tự giải_thể tự_nguyện HTX và hướng_dẫn tại Cổng_Dịch vụ : ... Căn_cứ Điều 54 Luật Hợp_tác_xã 2012 được hướng_dẫn bởi Điều 19 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP trình_tự giải_thể tự_nguyện HTX và hướng_dẫn tại Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia về trình_tự giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã khi đăng_ký trực_tiếp như sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ - Tiến_hành đại_hội thành_viên và ra nghị_quyết về việc giải_thể tự_nguyện. - Đại_hội thành_viên thành_lập và quy_định trách_nhiệm, quyền_hạn, thời_hạn hoạt_động của hội_đồng giải_thể. Hội_đồng giải_thể bao_gồm : đại_diện hội_đồng_quản_trị, ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên, ban điều_hành, đại_diện của thành_viên. - Trong thời_hạn 60 ngày, kể từ ngày đại_hội thành_viên ra quyết_định thành_lập hội_đồng giải_thể phải thực_hiện các công_việc sau : + Thông_báo về việc giải_thể tới Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã ; đăng báo địa_phương nơi hợp_tác_xã hoạt_động trong 03 số liên_tiếp về việc giải_thể ; + Thông_báo tới tổ_chức, cá_nhân có quan_hệ kinh_tế với hợp_tác_xã về thời_hạn thanh_toán nợ, thanh_lý các hợp_đồng ; thực_hiện việc xử_lý tài_sản, vốn của hợp_tác_xã ; + Tiến_hành thủ_tục chấm_dứt hoạt_động của các chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã tại Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp | None | 1 | Căn_cứ Điều 54 Luật Hợp_tác_xã 2012 được hướng_dẫn bởi Điều 19 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP trình_tự giải_thể tự_nguyện HTX và hướng_dẫn tại Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia về trình_tự giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã khi đăng_ký trực_tiếp như sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ - Tiến_hành đại_hội thành_viên và ra nghị_quyết về việc giải_thể tự_nguyện . - Đại_hội thành_viên thành_lập và quy_định trách_nhiệm , quyền_hạn , thời_hạn hoạt_động của hội_đồng giải_thể . Hội_đồng giải_thể bao_gồm : đại_diện hội_đồng_quản_trị , ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên , ban điều_hành , đại_diện của thành_viên . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày đại_hội thành_viên ra quyết_định thành_lập hội_đồng giải_thể phải thực_hiện các công_việc sau : + Thông_báo về việc giải_thể tới Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã ; đăng báo địa_phương nơi hợp_tác_xã hoạt_động trong 03 số liên_tiếp về việc giải_thể ; + Thông_báo tới tổ_chức , cá_nhân có quan_hệ kinh_tế với hợp_tác_xã về thời_hạn thanh_toán nợ , thanh_lý các hợp_đồng ; thực_hiện việc xử_lý tài_sản , vốn của hợp_tác_xã ; + Tiến_hành thủ_tục chấm_dứt hoạt_động của các chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã tại Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã . Bước 2 : Nộp hồ_sơ - Sau khi hoàn_thành việc giải_thể , hội_đồng giải_thể gửi 01 bộ hồ_sơ về việc giải_thể hợp_tác_xã tới Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , nơi hợp_tác_xã đặt trụ_sở chính . - Người có thẩm_quyền cần có bản_sao hợp_lệ một trong các giấy_tờ chứng_thực cá_nhân ( Thẻ căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu Việt_Nam còn hiệu_lực đối_với công_dân Việt_Nam ; Hộ_chiếu nước_ngoài hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu nước_ngoài còn hiệu_lực đối_với người nước_ngoài ) . - Trường_hợp được uỷ_quyền thì phải có thêm giấy_tờ sau : ( 1 ) Bản_sao hợp_lệ một trong các giấy_tờ chứng_thực cá_nhân ( Thẻ căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu Việt_Nam còn hiệu_lực đối_với công_dân Việt_Nam ; Hộ_chiếu nước_ngoài hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu nước_ngoài còn hiệu_lực đối_với người nước_ngoài ) ; ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với tổ_chức làm dịch_vụ nộp hồ_sơ , nhận kết_quả và giấy giới_thiệu của tổ_chức đó cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ , nhận kết_quả ; hoặc Văn_bản uỷ_quyền cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ , nhận kết_quả theo quy_định của pháp_luật . Văn_bản này không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực . Bước 3 : Tiếp_nhận hồ_sơ - Hồ_sơ giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã được tiếp_nhận để nhập thông_tin vào Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký hợp_tác_xã - Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch trao Giấy biên_nhận về việc nhận hồ_sơ cho người nộp hồ_sơ . Bước 4 : Xử_lý hồ_sơ - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch tiến_hành ra xác_nhận về việc giải_thể của hợp_tác_xã và ra quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . - Hợp_tác_xã phải nộp lại bản_gốc giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã khi nhận giấy xác_nhận về việc giải_thể hợp_tác_xã và quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . - Nếu không thực_hiện đăng_ký giải_thể cho hợp_tác_xã thì Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho hợp_tác_xã biết . | 2,762 | |
Trình_tự giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã khi đăng_ký trực_tiếp như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 54 Luật Hợp_tác_xã 2012 được hướng_dẫn bởi Điều 19 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP trình_tự giải_thể tự_nguyện HTX và hướng_dẫn tại Cổng_Dịch vụ : ... việc xử_lý tài_sản, vốn của hợp_tác_xã ; + Tiến_hành thủ_tục chấm_dứt hoạt_động của các chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã tại Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã. Bước 2 : Nộp hồ_sơ - Sau khi hoàn_thành việc giải_thể, hội_đồng giải_thể gửi 01 bộ hồ_sơ về việc giải_thể hợp_tác_xã tới Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, nơi hợp_tác_xã đặt trụ_sở chính. - Người có thẩm_quyền cần có bản_sao hợp_lệ một trong các giấy_tờ chứng_thực cá_nhân ( Thẻ căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu Việt_Nam còn hiệu_lực đối_với công_dân Việt_Nam ; Hộ_chiếu nước_ngoài hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu nước_ngoài còn hiệu_lực đối_với người nước_ngoài ). - Trường_hợp được uỷ_quyền thì phải có thêm giấy_tờ sau : ( 1 ) Bản_sao hợp_lệ một trong các giấy_tờ chứng_thực cá_nhân ( Thẻ căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu Việt_Nam còn hiệu_lực đối_với công_dân Việt_Nam ; Hộ_chiếu nước_ngoài hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu nước_ngoài còn hiệu_lực đối_với người nước_ngoài ) ; ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với tổ_chức làm dịch_vụ nộp | None | 1 | Căn_cứ Điều 54 Luật Hợp_tác_xã 2012 được hướng_dẫn bởi Điều 19 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP trình_tự giải_thể tự_nguyện HTX và hướng_dẫn tại Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia về trình_tự giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã khi đăng_ký trực_tiếp như sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ - Tiến_hành đại_hội thành_viên và ra nghị_quyết về việc giải_thể tự_nguyện . - Đại_hội thành_viên thành_lập và quy_định trách_nhiệm , quyền_hạn , thời_hạn hoạt_động của hội_đồng giải_thể . Hội_đồng giải_thể bao_gồm : đại_diện hội_đồng_quản_trị , ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên , ban điều_hành , đại_diện của thành_viên . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày đại_hội thành_viên ra quyết_định thành_lập hội_đồng giải_thể phải thực_hiện các công_việc sau : + Thông_báo về việc giải_thể tới Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã ; đăng báo địa_phương nơi hợp_tác_xã hoạt_động trong 03 số liên_tiếp về việc giải_thể ; + Thông_báo tới tổ_chức , cá_nhân có quan_hệ kinh_tế với hợp_tác_xã về thời_hạn thanh_toán nợ , thanh_lý các hợp_đồng ; thực_hiện việc xử_lý tài_sản , vốn của hợp_tác_xã ; + Tiến_hành thủ_tục chấm_dứt hoạt_động của các chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã tại Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã . Bước 2 : Nộp hồ_sơ - Sau khi hoàn_thành việc giải_thể , hội_đồng giải_thể gửi 01 bộ hồ_sơ về việc giải_thể hợp_tác_xã tới Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , nơi hợp_tác_xã đặt trụ_sở chính . - Người có thẩm_quyền cần có bản_sao hợp_lệ một trong các giấy_tờ chứng_thực cá_nhân ( Thẻ căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu Việt_Nam còn hiệu_lực đối_với công_dân Việt_Nam ; Hộ_chiếu nước_ngoài hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu nước_ngoài còn hiệu_lực đối_với người nước_ngoài ) . - Trường_hợp được uỷ_quyền thì phải có thêm giấy_tờ sau : ( 1 ) Bản_sao hợp_lệ một trong các giấy_tờ chứng_thực cá_nhân ( Thẻ căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu Việt_Nam còn hiệu_lực đối_với công_dân Việt_Nam ; Hộ_chiếu nước_ngoài hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu nước_ngoài còn hiệu_lực đối_với người nước_ngoài ) ; ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với tổ_chức làm dịch_vụ nộp hồ_sơ , nhận kết_quả và giấy giới_thiệu của tổ_chức đó cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ , nhận kết_quả ; hoặc Văn_bản uỷ_quyền cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ , nhận kết_quả theo quy_định của pháp_luật . Văn_bản này không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực . Bước 3 : Tiếp_nhận hồ_sơ - Hồ_sơ giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã được tiếp_nhận để nhập thông_tin vào Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký hợp_tác_xã - Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch trao Giấy biên_nhận về việc nhận hồ_sơ cho người nộp hồ_sơ . Bước 4 : Xử_lý hồ_sơ - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch tiến_hành ra xác_nhận về việc giải_thể của hợp_tác_xã và ra quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . - Hợp_tác_xã phải nộp lại bản_gốc giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã khi nhận giấy xác_nhận về việc giải_thể hợp_tác_xã và quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . - Nếu không thực_hiện đăng_ký giải_thể cho hợp_tác_xã thì Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho hợp_tác_xã biết . | 2,763 | |
Trình_tự giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã khi đăng_ký trực_tiếp như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 54 Luật Hợp_tác_xã 2012 được hướng_dẫn bởi Điều 19 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP trình_tự giải_thể tự_nguyện HTX và hướng_dẫn tại Cổng_Dịch vụ : ... công_dân Việt_Nam ; Hộ_chiếu nước_ngoài hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu nước_ngoài còn hiệu_lực đối_với người nước_ngoài ) ; ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với tổ_chức làm dịch_vụ nộp hồ_sơ, nhận kết_quả và giấy giới_thiệu của tổ_chức đó cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ, nhận kết_quả ; hoặc Văn_bản uỷ_quyền cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ, nhận kết_quả theo quy_định của pháp_luật. Văn_bản này không bắt_buộc phải công_chứng, chứng_thực. Bước 3 : Tiếp_nhận hồ_sơ - Hồ_sơ giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã được tiếp_nhận để nhập thông_tin vào Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký hợp_tác_xã - Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã, Phòng Tài_chính - Kế_hoạch trao Giấy biên_nhận về việc nhận hồ_sơ cho người nộp hồ_sơ. Bước 4 : Xử_lý hồ_sơ - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Phòng Tài_chính - Kế_hoạch tiến_hành ra xác_nhận về việc giải_thể của hợp_tác_xã và ra quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã. - Hợp_tác_xã phải nộp lại bản_gốc giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã khi nhận giấy xác_nhận về việc giải_thể hợp_tác_xã và quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã. - Nếu không thực_hiện đăng_ký giải_thể cho hợp_tác_xã thì Phòng Tài_chính | None | 1 | Căn_cứ Điều 54 Luật Hợp_tác_xã 2012 được hướng_dẫn bởi Điều 19 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP trình_tự giải_thể tự_nguyện HTX và hướng_dẫn tại Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia về trình_tự giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã khi đăng_ký trực_tiếp như sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ - Tiến_hành đại_hội thành_viên và ra nghị_quyết về việc giải_thể tự_nguyện . - Đại_hội thành_viên thành_lập và quy_định trách_nhiệm , quyền_hạn , thời_hạn hoạt_động của hội_đồng giải_thể . Hội_đồng giải_thể bao_gồm : đại_diện hội_đồng_quản_trị , ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên , ban điều_hành , đại_diện của thành_viên . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày đại_hội thành_viên ra quyết_định thành_lập hội_đồng giải_thể phải thực_hiện các công_việc sau : + Thông_báo về việc giải_thể tới Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã ; đăng báo địa_phương nơi hợp_tác_xã hoạt_động trong 03 số liên_tiếp về việc giải_thể ; + Thông_báo tới tổ_chức , cá_nhân có quan_hệ kinh_tế với hợp_tác_xã về thời_hạn thanh_toán nợ , thanh_lý các hợp_đồng ; thực_hiện việc xử_lý tài_sản , vốn của hợp_tác_xã ; + Tiến_hành thủ_tục chấm_dứt hoạt_động của các chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã tại Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã . Bước 2 : Nộp hồ_sơ - Sau khi hoàn_thành việc giải_thể , hội_đồng giải_thể gửi 01 bộ hồ_sơ về việc giải_thể hợp_tác_xã tới Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , nơi hợp_tác_xã đặt trụ_sở chính . - Người có thẩm_quyền cần có bản_sao hợp_lệ một trong các giấy_tờ chứng_thực cá_nhân ( Thẻ căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu Việt_Nam còn hiệu_lực đối_với công_dân Việt_Nam ; Hộ_chiếu nước_ngoài hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu nước_ngoài còn hiệu_lực đối_với người nước_ngoài ) . - Trường_hợp được uỷ_quyền thì phải có thêm giấy_tờ sau : ( 1 ) Bản_sao hợp_lệ một trong các giấy_tờ chứng_thực cá_nhân ( Thẻ căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu Việt_Nam còn hiệu_lực đối_với công_dân Việt_Nam ; Hộ_chiếu nước_ngoài hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu nước_ngoài còn hiệu_lực đối_với người nước_ngoài ) ; ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với tổ_chức làm dịch_vụ nộp hồ_sơ , nhận kết_quả và giấy giới_thiệu của tổ_chức đó cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ , nhận kết_quả ; hoặc Văn_bản uỷ_quyền cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ , nhận kết_quả theo quy_định của pháp_luật . Văn_bản này không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực . Bước 3 : Tiếp_nhận hồ_sơ - Hồ_sơ giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã được tiếp_nhận để nhập thông_tin vào Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký hợp_tác_xã - Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch trao Giấy biên_nhận về việc nhận hồ_sơ cho người nộp hồ_sơ . Bước 4 : Xử_lý hồ_sơ - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch tiến_hành ra xác_nhận về việc giải_thể của hợp_tác_xã và ra quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . - Hợp_tác_xã phải nộp lại bản_gốc giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã khi nhận giấy xác_nhận về việc giải_thể hợp_tác_xã và quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . - Nếu không thực_hiện đăng_ký giải_thể cho hợp_tác_xã thì Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho hợp_tác_xã biết . | 2,764 | |
Trình_tự giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã khi đăng_ký trực_tiếp như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 54 Luật Hợp_tác_xã 2012 được hướng_dẫn bởi Điều 19 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP trình_tự giải_thể tự_nguyện HTX và hướng_dẫn tại Cổng_Dịch vụ : ... bản_gốc giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã khi nhận giấy xác_nhận về việc giải_thể hợp_tác_xã và quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã. - Nếu không thực_hiện đăng_ký giải_thể cho hợp_tác_xã thì Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho hợp_tác_xã biết. | None | 1 | Căn_cứ Điều 54 Luật Hợp_tác_xã 2012 được hướng_dẫn bởi Điều 19 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP trình_tự giải_thể tự_nguyện HTX và hướng_dẫn tại Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia về trình_tự giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã khi đăng_ký trực_tiếp như sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ - Tiến_hành đại_hội thành_viên và ra nghị_quyết về việc giải_thể tự_nguyện . - Đại_hội thành_viên thành_lập và quy_định trách_nhiệm , quyền_hạn , thời_hạn hoạt_động của hội_đồng giải_thể . Hội_đồng giải_thể bao_gồm : đại_diện hội_đồng_quản_trị , ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên , ban điều_hành , đại_diện của thành_viên . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày đại_hội thành_viên ra quyết_định thành_lập hội_đồng giải_thể phải thực_hiện các công_việc sau : + Thông_báo về việc giải_thể tới Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã ; đăng báo địa_phương nơi hợp_tác_xã hoạt_động trong 03 số liên_tiếp về việc giải_thể ; + Thông_báo tới tổ_chức , cá_nhân có quan_hệ kinh_tế với hợp_tác_xã về thời_hạn thanh_toán nợ , thanh_lý các hợp_đồng ; thực_hiện việc xử_lý tài_sản , vốn của hợp_tác_xã ; + Tiến_hành thủ_tục chấm_dứt hoạt_động của các chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã tại Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã . Bước 2 : Nộp hồ_sơ - Sau khi hoàn_thành việc giải_thể , hội_đồng giải_thể gửi 01 bộ hồ_sơ về việc giải_thể hợp_tác_xã tới Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , nơi hợp_tác_xã đặt trụ_sở chính . - Người có thẩm_quyền cần có bản_sao hợp_lệ một trong các giấy_tờ chứng_thực cá_nhân ( Thẻ căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu Việt_Nam còn hiệu_lực đối_với công_dân Việt_Nam ; Hộ_chiếu nước_ngoài hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu nước_ngoài còn hiệu_lực đối_với người nước_ngoài ) . - Trường_hợp được uỷ_quyền thì phải có thêm giấy_tờ sau : ( 1 ) Bản_sao hợp_lệ một trong các giấy_tờ chứng_thực cá_nhân ( Thẻ căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu Việt_Nam còn hiệu_lực đối_với công_dân Việt_Nam ; Hộ_chiếu nước_ngoài hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu nước_ngoài còn hiệu_lực đối_với người nước_ngoài ) ; ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với tổ_chức làm dịch_vụ nộp hồ_sơ , nhận kết_quả và giấy giới_thiệu của tổ_chức đó cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ , nhận kết_quả ; hoặc Văn_bản uỷ_quyền cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ , nhận kết_quả theo quy_định của pháp_luật . Văn_bản này không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực . Bước 3 : Tiếp_nhận hồ_sơ - Hồ_sơ giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã được tiếp_nhận để nhập thông_tin vào Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký hợp_tác_xã - Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch trao Giấy biên_nhận về việc nhận hồ_sơ cho người nộp hồ_sơ . Bước 4 : Xử_lý hồ_sơ - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch tiến_hành ra xác_nhận về việc giải_thể của hợp_tác_xã và ra quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . - Hợp_tác_xã phải nộp lại bản_gốc giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã khi nhận giấy xác_nhận về việc giải_thể hợp_tác_xã và quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . - Nếu không thực_hiện đăng_ký giải_thể cho hợp_tác_xã thì Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho hợp_tác_xã biết . | 2,765 | |
Trình_tự giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã khi đăng_ký qua mạng điện_tử sử_dụng chữ_ký số công_cộng như_thế_nào ? | Theo thông_tin tại Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia có hướng_dẫn trường_hợp đăng_ký qua mạng điện_tử sử_dụng chữ_ký số công_cộng ( trong trường_hợp được ứng: ... Theo thông_tin tại Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia có hướng_dẫn trường_hợp đăng_ký qua mạng điện_tử sử_dụng chữ_ký số công_cộng ( trong trường_hợp được ứng_dụng ) như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ - Người có thẩm_quyền hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền kê_khai thông_tin, tải văn_bản điện_tử, ký số vào hồ_sơ giải_thể tự_nguyện điện_tử theo quy_trình trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký hợp_tác_xã. - Trường_hợp người được cá_nhân có thẩm_quyền uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã thì người được uỷ_quyền kê_khai thông_tin, tải văn_bản điện_tử, ký số vào hồ_sơ đăng_ký điện_tử theo quy_trình trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký hợp_tác_xã. Bước 2 : Tiếp_nhận hồ_sơ - Hồ_sơ giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã qua mạng điện_tử hợp_lệ khi đảm_bảo đầy_đủ các yêu_cầu sau : ( 1 ) Có đầy_đủ các giấy_tờ và nội_dung các giấy_tờ đó được kê_khai đầy_đủ theo quy_định như hồ_sơ bằng bản giấy và được chuyển sang dạng văn_bản điện_tử. Tên văn_bản điện_tử phải được đặt tương_ứng với tên loại giấy_tờ trong hồ_sơ bằng bản giấy ; ( 2 ) Các thông_tin được nhập đầy_đủ và chính_xác theo thông_tin trong các văn_bản điện_tử ; ( 3 ) Hồ_sơ giải_thể tự_nguyện qua mạng điện_tử | None | 1 | Theo thông_tin tại Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia có hướng_dẫn trường_hợp đăng_ký qua mạng điện_tử sử_dụng chữ_ký số công_cộng ( trong trường_hợp được ứng_dụng ) như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ - Người có thẩm_quyền hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền kê_khai thông_tin , tải văn_bản điện_tử , ký số vào hồ_sơ giải_thể tự_nguyện điện_tử theo quy_trình trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký hợp_tác_xã . - Trường_hợp người được cá_nhân có thẩm_quyền uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã thì người được uỷ_quyền kê_khai thông_tin , tải văn_bản điện_tử , ký số vào hồ_sơ đăng_ký điện_tử theo quy_trình trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký hợp_tác_xã . Bước 2 : Tiếp_nhận hồ_sơ - Hồ_sơ giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã qua mạng điện_tử hợp_lệ khi đảm_bảo đầy_đủ các yêu_cầu sau : ( 1 ) Có đầy_đủ các giấy_tờ và nội_dung các giấy_tờ đó được kê_khai đầy_đủ theo quy_định như hồ_sơ bằng bản giấy và được chuyển sang dạng văn_bản điện_tử . Tên văn_bản điện_tử phải được đặt tương_ứng với tên loại giấy_tờ trong hồ_sơ bằng bản giấy ; ( 2 ) Các thông_tin được nhập đầy_đủ và chính_xác theo thông_tin trong các văn_bản điện_tử ; ( 3 ) Hồ_sơ giải_thể tự_nguyện qua mạng điện_tử phải được xác_thực bằng chữ_ký số công_cộng của một trong các chủ_thể sau đây : ( 3 a ) Cá_nhân có thẩm_quyền ký văn_bản thông_báo giải_thể theo quy_định ; ( 3 b ) Người được cá_nhân có thẩm_quyền ký văn_bản thông_báo giải_thể theo quy_định uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục liên_quan đến giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã . - Trường_hợp được uỷ_quyền thì phải có giấy_tờ sau : ( 1 ) bản_sao hợp_lệ một trong các giấy_tờ chứng_thực cá_nhân ( Thẻ căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu Việt_Nam còn hiệu_lực đối_với công_dân Việt_Nam ; Hộ_chiếu nước_ngoài hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu nước_ngoài còn hiệu_lực đối_với người nước_ngoài ) ; ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với tổ_chức làm dịch_vụ nộp hồ_sơ , nhận kết_quả và giấy giới_thiệu của tổ_chức đó cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ , nhận kết_quả ; hoặc Văn_bản uỷ_quyền cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ , nhận kết_quả theo quy_định của pháp_luật . Văn_bản này không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực . - Thời_hạn để hợp_tác_xã sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ giải_thể tự_nguyện qua mạng điện_tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Tài_chính - Kế_hoạch ra Thông_báo yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ . Sau thời_hạn nêu trên , nếu không nhận được hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung của hợp_tác_xã , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch sẽ huỷ hồ_sơ theo quy_trình trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký hợp_tác_xã . - Sau khi hoàn_thành việc gửi hồ_sơ giải_thể tự_nguyện qua mạng điện_tử , cá_nhân có thẩm_quyền hoặc người được cá_nhân có thẩm_quyền ký uỷ_quyền sẽ nhận được giấy biên_nhận hồ_sơ qua mạng điện_tử . Bước 3 : Xử_lý hồ_sơ - Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch gửi thông_báo qua mạng điện_tử cho cá_nhân có thẩm_quyền ký hoặc người được cá_nhân có thẩm_quyền ký uỷ_quyền để yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch tiến_hành ra xác_nhận về việc giải_thể của hợp_tác_xã và ra quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . Hợp_tác_xã phải nộp hồ_sơ giải_thể tự_nguyện bằng văn_bản để đối_chiếu và lưu hồ_sơ . Đồng_thời , hợp_tác_xã phải nộp lại bản_gốc giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã khi nhận giấy xác_nhận về việc giải_thể hợp_tác_xã và quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . - Nếu không thực_hiện đăng_ký giải_thể cho hợp_tác_xã thì Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho hợp_tác_xã biết . | 2,766 | |
Trình_tự giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã khi đăng_ký qua mạng điện_tử sử_dụng chữ_ký số công_cộng như_thế_nào ? | Theo thông_tin tại Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia có hướng_dẫn trường_hợp đăng_ký qua mạng điện_tử sử_dụng chữ_ký số công_cộng ( trong trường_hợp được ứng: ... trong hồ_sơ bằng bản giấy ; ( 2 ) Các thông_tin được nhập đầy_đủ và chính_xác theo thông_tin trong các văn_bản điện_tử ; ( 3 ) Hồ_sơ giải_thể tự_nguyện qua mạng điện_tử phải được xác_thực bằng chữ_ký số công_cộng của một trong các chủ_thể sau đây : ( 3 a ) Cá_nhân có thẩm_quyền ký văn_bản thông_báo giải_thể theo quy_định ; ( 3 b ) Người được cá_nhân có thẩm_quyền ký văn_bản thông_báo giải_thể theo quy_định uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục liên_quan đến giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã. - Trường_hợp được uỷ_quyền thì phải có giấy_tờ sau : ( 1 ) bản_sao hợp_lệ một trong các giấy_tờ chứng_thực cá_nhân ( Thẻ căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu Việt_Nam còn hiệu_lực đối_với công_dân Việt_Nam ; Hộ_chiếu nước_ngoài hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu nước_ngoài còn hiệu_lực đối_với người nước_ngoài ) ; ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với tổ_chức làm dịch_vụ nộp hồ_sơ, nhận kết_quả và giấy giới_thiệu của tổ_chức đó cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ, nhận kết_quả ; hoặc Văn_bản uỷ_quyền cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ, nhận kết_quả theo quy_định của pháp_luật. Văn_bản này không bắt_buộc phải công_chứng, chứng_thực. - Thời_hạn để hợp_tác_xã sửa_đổi | None | 1 | Theo thông_tin tại Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia có hướng_dẫn trường_hợp đăng_ký qua mạng điện_tử sử_dụng chữ_ký số công_cộng ( trong trường_hợp được ứng_dụng ) như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ - Người có thẩm_quyền hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền kê_khai thông_tin , tải văn_bản điện_tử , ký số vào hồ_sơ giải_thể tự_nguyện điện_tử theo quy_trình trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký hợp_tác_xã . - Trường_hợp người được cá_nhân có thẩm_quyền uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã thì người được uỷ_quyền kê_khai thông_tin , tải văn_bản điện_tử , ký số vào hồ_sơ đăng_ký điện_tử theo quy_trình trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký hợp_tác_xã . Bước 2 : Tiếp_nhận hồ_sơ - Hồ_sơ giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã qua mạng điện_tử hợp_lệ khi đảm_bảo đầy_đủ các yêu_cầu sau : ( 1 ) Có đầy_đủ các giấy_tờ và nội_dung các giấy_tờ đó được kê_khai đầy_đủ theo quy_định như hồ_sơ bằng bản giấy và được chuyển sang dạng văn_bản điện_tử . Tên văn_bản điện_tử phải được đặt tương_ứng với tên loại giấy_tờ trong hồ_sơ bằng bản giấy ; ( 2 ) Các thông_tin được nhập đầy_đủ và chính_xác theo thông_tin trong các văn_bản điện_tử ; ( 3 ) Hồ_sơ giải_thể tự_nguyện qua mạng điện_tử phải được xác_thực bằng chữ_ký số công_cộng của một trong các chủ_thể sau đây : ( 3 a ) Cá_nhân có thẩm_quyền ký văn_bản thông_báo giải_thể theo quy_định ; ( 3 b ) Người được cá_nhân có thẩm_quyền ký văn_bản thông_báo giải_thể theo quy_định uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục liên_quan đến giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã . - Trường_hợp được uỷ_quyền thì phải có giấy_tờ sau : ( 1 ) bản_sao hợp_lệ một trong các giấy_tờ chứng_thực cá_nhân ( Thẻ căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu Việt_Nam còn hiệu_lực đối_với công_dân Việt_Nam ; Hộ_chiếu nước_ngoài hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu nước_ngoài còn hiệu_lực đối_với người nước_ngoài ) ; ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với tổ_chức làm dịch_vụ nộp hồ_sơ , nhận kết_quả và giấy giới_thiệu của tổ_chức đó cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ , nhận kết_quả ; hoặc Văn_bản uỷ_quyền cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ , nhận kết_quả theo quy_định của pháp_luật . Văn_bản này không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực . - Thời_hạn để hợp_tác_xã sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ giải_thể tự_nguyện qua mạng điện_tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Tài_chính - Kế_hoạch ra Thông_báo yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ . Sau thời_hạn nêu trên , nếu không nhận được hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung của hợp_tác_xã , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch sẽ huỷ hồ_sơ theo quy_trình trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký hợp_tác_xã . - Sau khi hoàn_thành việc gửi hồ_sơ giải_thể tự_nguyện qua mạng điện_tử , cá_nhân có thẩm_quyền hoặc người được cá_nhân có thẩm_quyền ký uỷ_quyền sẽ nhận được giấy biên_nhận hồ_sơ qua mạng điện_tử . Bước 3 : Xử_lý hồ_sơ - Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch gửi thông_báo qua mạng điện_tử cho cá_nhân có thẩm_quyền ký hoặc người được cá_nhân có thẩm_quyền ký uỷ_quyền để yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch tiến_hành ra xác_nhận về việc giải_thể của hợp_tác_xã và ra quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . Hợp_tác_xã phải nộp hồ_sơ giải_thể tự_nguyện bằng văn_bản để đối_chiếu và lưu hồ_sơ . Đồng_thời , hợp_tác_xã phải nộp lại bản_gốc giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã khi nhận giấy xác_nhận về việc giải_thể hợp_tác_xã và quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . - Nếu không thực_hiện đăng_ký giải_thể cho hợp_tác_xã thì Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho hợp_tác_xã biết . | 2,767 | |
Trình_tự giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã khi đăng_ký qua mạng điện_tử sử_dụng chữ_ký số công_cộng như_thế_nào ? | Theo thông_tin tại Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia có hướng_dẫn trường_hợp đăng_ký qua mạng điện_tử sử_dụng chữ_ký số công_cộng ( trong trường_hợp được ứng: ... kết_quả ; hoặc Văn_bản uỷ_quyền cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ, nhận kết_quả theo quy_định của pháp_luật. Văn_bản này không bắt_buộc phải công_chứng, chứng_thực. - Thời_hạn để hợp_tác_xã sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ giải_thể tự_nguyện qua mạng điện_tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Tài_chính - Kế_hoạch ra Thông_báo yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ. Sau thời_hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung của hợp_tác_xã, Phòng Tài_chính - Kế_hoạch sẽ huỷ hồ_sơ theo quy_trình trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký hợp_tác_xã. - Sau khi hoàn_thành việc gửi hồ_sơ giải_thể tự_nguyện qua mạng điện_tử, cá_nhân có thẩm_quyền hoặc người được cá_nhân có thẩm_quyền ký uỷ_quyền sẽ nhận được giấy biên_nhận hồ_sơ qua mạng điện_tử. Bước 3 : Xử_lý hồ_sơ - Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, Phòng Tài_chính - Kế_hoạch gửi thông_báo qua mạng điện_tử cho cá_nhân có thẩm_quyền ký hoặc người được cá_nhân có thẩm_quyền ký uỷ_quyền để yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Phòng Tài_chính - Kế_hoạch tiến_hành ra xác_nhận về việc giải_thể của hợp_tác_xã và ra quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã. | None | 1 | Theo thông_tin tại Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia có hướng_dẫn trường_hợp đăng_ký qua mạng điện_tử sử_dụng chữ_ký số công_cộng ( trong trường_hợp được ứng_dụng ) như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ - Người có thẩm_quyền hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền kê_khai thông_tin , tải văn_bản điện_tử , ký số vào hồ_sơ giải_thể tự_nguyện điện_tử theo quy_trình trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký hợp_tác_xã . - Trường_hợp người được cá_nhân có thẩm_quyền uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã thì người được uỷ_quyền kê_khai thông_tin , tải văn_bản điện_tử , ký số vào hồ_sơ đăng_ký điện_tử theo quy_trình trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký hợp_tác_xã . Bước 2 : Tiếp_nhận hồ_sơ - Hồ_sơ giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã qua mạng điện_tử hợp_lệ khi đảm_bảo đầy_đủ các yêu_cầu sau : ( 1 ) Có đầy_đủ các giấy_tờ và nội_dung các giấy_tờ đó được kê_khai đầy_đủ theo quy_định như hồ_sơ bằng bản giấy và được chuyển sang dạng văn_bản điện_tử . Tên văn_bản điện_tử phải được đặt tương_ứng với tên loại giấy_tờ trong hồ_sơ bằng bản giấy ; ( 2 ) Các thông_tin được nhập đầy_đủ và chính_xác theo thông_tin trong các văn_bản điện_tử ; ( 3 ) Hồ_sơ giải_thể tự_nguyện qua mạng điện_tử phải được xác_thực bằng chữ_ký số công_cộng của một trong các chủ_thể sau đây : ( 3 a ) Cá_nhân có thẩm_quyền ký văn_bản thông_báo giải_thể theo quy_định ; ( 3 b ) Người được cá_nhân có thẩm_quyền ký văn_bản thông_báo giải_thể theo quy_định uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục liên_quan đến giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã . - Trường_hợp được uỷ_quyền thì phải có giấy_tờ sau : ( 1 ) bản_sao hợp_lệ một trong các giấy_tờ chứng_thực cá_nhân ( Thẻ căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu Việt_Nam còn hiệu_lực đối_với công_dân Việt_Nam ; Hộ_chiếu nước_ngoài hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu nước_ngoài còn hiệu_lực đối_với người nước_ngoài ) ; ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với tổ_chức làm dịch_vụ nộp hồ_sơ , nhận kết_quả và giấy giới_thiệu của tổ_chức đó cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ , nhận kết_quả ; hoặc Văn_bản uỷ_quyền cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ , nhận kết_quả theo quy_định của pháp_luật . Văn_bản này không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực . - Thời_hạn để hợp_tác_xã sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ giải_thể tự_nguyện qua mạng điện_tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Tài_chính - Kế_hoạch ra Thông_báo yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ . Sau thời_hạn nêu trên , nếu không nhận được hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung của hợp_tác_xã , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch sẽ huỷ hồ_sơ theo quy_trình trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký hợp_tác_xã . - Sau khi hoàn_thành việc gửi hồ_sơ giải_thể tự_nguyện qua mạng điện_tử , cá_nhân có thẩm_quyền hoặc người được cá_nhân có thẩm_quyền ký uỷ_quyền sẽ nhận được giấy biên_nhận hồ_sơ qua mạng điện_tử . Bước 3 : Xử_lý hồ_sơ - Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch gửi thông_báo qua mạng điện_tử cho cá_nhân có thẩm_quyền ký hoặc người được cá_nhân có thẩm_quyền ký uỷ_quyền để yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch tiến_hành ra xác_nhận về việc giải_thể của hợp_tác_xã và ra quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . Hợp_tác_xã phải nộp hồ_sơ giải_thể tự_nguyện bằng văn_bản để đối_chiếu và lưu hồ_sơ . Đồng_thời , hợp_tác_xã phải nộp lại bản_gốc giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã khi nhận giấy xác_nhận về việc giải_thể hợp_tác_xã và quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . - Nếu không thực_hiện đăng_ký giải_thể cho hợp_tác_xã thì Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho hợp_tác_xã biết . | 2,768 | |
Trình_tự giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã khi đăng_ký qua mạng điện_tử sử_dụng chữ_ký số công_cộng như_thế_nào ? | Theo thông_tin tại Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia có hướng_dẫn trường_hợp đăng_ký qua mạng điện_tử sử_dụng chữ_ký số công_cộng ( trong trường_hợp được ứng: ... 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Phòng Tài_chính - Kế_hoạch tiến_hành ra xác_nhận về việc giải_thể của hợp_tác_xã và ra quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã. Hợp_tác_xã phải nộp hồ_sơ giải_thể tự_nguyện bằng văn_bản để đối_chiếu và lưu hồ_sơ. Đồng_thời, hợp_tác_xã phải nộp lại bản_gốc giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã khi nhận giấy xác_nhận về việc giải_thể hợp_tác_xã và quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã. - Nếu không thực_hiện đăng_ký giải_thể cho hợp_tác_xã thì Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho hợp_tác_xã biết. | None | 1 | Theo thông_tin tại Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia có hướng_dẫn trường_hợp đăng_ký qua mạng điện_tử sử_dụng chữ_ký số công_cộng ( trong trường_hợp được ứng_dụng ) như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ - Người có thẩm_quyền hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền kê_khai thông_tin , tải văn_bản điện_tử , ký số vào hồ_sơ giải_thể tự_nguyện điện_tử theo quy_trình trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký hợp_tác_xã . - Trường_hợp người được cá_nhân có thẩm_quyền uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã thì người được uỷ_quyền kê_khai thông_tin , tải văn_bản điện_tử , ký số vào hồ_sơ đăng_ký điện_tử theo quy_trình trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký hợp_tác_xã . Bước 2 : Tiếp_nhận hồ_sơ - Hồ_sơ giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã qua mạng điện_tử hợp_lệ khi đảm_bảo đầy_đủ các yêu_cầu sau : ( 1 ) Có đầy_đủ các giấy_tờ và nội_dung các giấy_tờ đó được kê_khai đầy_đủ theo quy_định như hồ_sơ bằng bản giấy và được chuyển sang dạng văn_bản điện_tử . Tên văn_bản điện_tử phải được đặt tương_ứng với tên loại giấy_tờ trong hồ_sơ bằng bản giấy ; ( 2 ) Các thông_tin được nhập đầy_đủ và chính_xác theo thông_tin trong các văn_bản điện_tử ; ( 3 ) Hồ_sơ giải_thể tự_nguyện qua mạng điện_tử phải được xác_thực bằng chữ_ký số công_cộng của một trong các chủ_thể sau đây : ( 3 a ) Cá_nhân có thẩm_quyền ký văn_bản thông_báo giải_thể theo quy_định ; ( 3 b ) Người được cá_nhân có thẩm_quyền ký văn_bản thông_báo giải_thể theo quy_định uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục liên_quan đến giải_thể tự_nguyện hợp_tác_xã . - Trường_hợp được uỷ_quyền thì phải có giấy_tờ sau : ( 1 ) bản_sao hợp_lệ một trong các giấy_tờ chứng_thực cá_nhân ( Thẻ căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu Việt_Nam còn hiệu_lực đối_với công_dân Việt_Nam ; Hộ_chiếu nước_ngoài hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế hộ_chiếu nước_ngoài còn hiệu_lực đối_với người nước_ngoài ) ; ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với tổ_chức làm dịch_vụ nộp hồ_sơ , nhận kết_quả và giấy giới_thiệu của tổ_chức đó cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ , nhận kết_quả ; hoặc Văn_bản uỷ_quyền cho cá_nhân thực_hiện nộp hồ_sơ , nhận kết_quả theo quy_định của pháp_luật . Văn_bản này không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực . - Thời_hạn để hợp_tác_xã sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ giải_thể tự_nguyện qua mạng điện_tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Tài_chính - Kế_hoạch ra Thông_báo yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ . Sau thời_hạn nêu trên , nếu không nhận được hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung của hợp_tác_xã , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch sẽ huỷ hồ_sơ theo quy_trình trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký hợp_tác_xã . - Sau khi hoàn_thành việc gửi hồ_sơ giải_thể tự_nguyện qua mạng điện_tử , cá_nhân có thẩm_quyền hoặc người được cá_nhân có thẩm_quyền ký uỷ_quyền sẽ nhận được giấy biên_nhận hồ_sơ qua mạng điện_tử . Bước 3 : Xử_lý hồ_sơ - Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch gửi thông_báo qua mạng điện_tử cho cá_nhân có thẩm_quyền ký hoặc người được cá_nhân có thẩm_quyền ký uỷ_quyền để yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch tiến_hành ra xác_nhận về việc giải_thể của hợp_tác_xã và ra quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . Hợp_tác_xã phải nộp hồ_sơ giải_thể tự_nguyện bằng văn_bản để đối_chiếu và lưu hồ_sơ . Đồng_thời , hợp_tác_xã phải nộp lại bản_gốc giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã khi nhận giấy xác_nhận về việc giải_thể hợp_tác_xã và quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . - Nếu không thực_hiện đăng_ký giải_thể cho hợp_tác_xã thì Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho hợp_tác_xã biết . | 2,769 | |
Hội_đồng bán_đấu_giá cổ_phần là gì ? | Theo quy_định tại khoản 17 Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 585 / QĐ-UBCK năm 2018 ghi_nhận về Hội_đồng bán_đấu_giá cổ_phần như sau : ... Hội_đồng bán_đấu_giá cổ_phần là tổ_chức thực_hiện chỉ_đạo việc bán_đấu_giá cổ_phần bao_gồm : đại_diện Ban chỉ_đạo cổ_phần_hoá doanh_nghiệp , đại_diện doanh_nghiệp đấu_giá , đại_diện Ban tổ_chức đấu_giá , đại_diện tổ_chức tư_vấn bán cổ_phần và đại_diện nhà_đầu_tư ( nếu có ) . Chủ_tịch Hội_đồng bán_đấu_giá cổ_phần là Trưởng Ban chỉ_đạo cổ_phần_hoá hoặc thành_viên Ban chỉ_đạo cổ_phần_hoá do Trưởng ban chỉ_đạo cổ_phần_hoá uỷ_quyền bằng văn_bản . Chủ_tịch Hội_đồng bán_đấu_giá cổ_phần thay_mặt cho Hội_đồng bán giá đấu cổ_phần ký các văn_bản thuộc thẩm_quyền . Trách_nhiệm và quyền_hạn của ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 17 Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 585 / QĐ-UBCK năm 2018 ghi_nhận về Hội_đồng bán_đấu_giá cổ_phần như sau : Hội_đồng bán_đấu_giá cổ_phần là tổ_chức thực_hiện chỉ_đạo việc bán_đấu_giá cổ_phần bao_gồm : đại_diện Ban chỉ_đạo cổ_phần_hoá doanh_nghiệp , đại_diện doanh_nghiệp đấu_giá , đại_diện Ban tổ_chức đấu_giá , đại_diện tổ_chức tư_vấn bán cổ_phần và đại_diện nhà_đầu_tư ( nếu có ) . Chủ_tịch Hội_đồng bán_đấu_giá cổ_phần là Trưởng Ban chỉ_đạo cổ_phần_hoá hoặc thành_viên Ban chỉ_đạo cổ_phần_hoá do Trưởng ban chỉ_đạo cổ_phần_hoá uỷ_quyền bằng văn_bản . Chủ_tịch Hội_đồng bán_đấu_giá cổ_phần thay_mặt cho Hội_đồng bán giá đấu cổ_phần ký các văn_bản thuộc thẩm_quyền . Trách_nhiệm và quyền_hạn của ( Hình từ Internet ) | 2,770 | |
Trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng bán_đấu_giá cổ_phần ? | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 585 / QĐ-UBCK năm 2018 ghi_nhận về trách_nhiệm cũng như quyền_hạn của Hội_đồng bán_đấu_g: ... Theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 585 / QĐ-UBCK năm 2018 ghi_nhận về trách_nhiệm cũng như quyền_hạn của Hội_đồng bán_đấu_giá cổ_phần như sau : Trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng bán_đấu_giá cổ_phần 1 . Tổ_chức chỉ_đạo và tham_gia kiểm_tra , giám_sát hoạt_động bán_đấu_giá cổ_phần theo quy_định ; 2 . Quyết_định thành_phần của Tiểu_ban đấu_giá khi Tổ_chức thực_hiện bán_đấu_giá cổ_phần lựa_chọn phương_thức nhập lệnh tại Đại_lý đấu_giá ; 3 . Kiểm_tra tính hợp_lệ của các hòm phiếu và phiếu tham_dự đấu_giá ; 4 . Xem_xét xử_lý các trường_hợp vi_phạm Quy_chế bán_đấu_giá và các trường_hợp vi_phạm khác tuỳ theo mức_độ vi_phạm ; 5 . Đồng ký Biên_bản xác_định kết_quả đấu_giá công_khai theo khoản 4 Điều 16 Quy_chế này ; Theo đó , Hội_đồng bán_đấu_giá cổ_phần là tổ_chức chỉ_đạo , kiểm_tra và giám_sát các hoạt_động bán_đấu_giá cổ_phần . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 585 / QĐ-UBCK năm 2018 ghi_nhận về trách_nhiệm cũng như quyền_hạn của Hội_đồng bán_đấu_giá cổ_phần như sau : Trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng bán_đấu_giá cổ_phần 1 . Tổ_chức chỉ_đạo và tham_gia kiểm_tra , giám_sát hoạt_động bán_đấu_giá cổ_phần theo quy_định ; 2 . Quyết_định thành_phần của Tiểu_ban đấu_giá khi Tổ_chức thực_hiện bán_đấu_giá cổ_phần lựa_chọn phương_thức nhập lệnh tại Đại_lý đấu_giá ; 3 . Kiểm_tra tính hợp_lệ của các hòm phiếu và phiếu tham_dự đấu_giá ; 4 . Xem_xét xử_lý các trường_hợp vi_phạm Quy_chế bán_đấu_giá và các trường_hợp vi_phạm khác tuỳ theo mức_độ vi_phạm ; 5 . Đồng ký Biên_bản xác_định kết_quả đấu_giá công_khai theo khoản 4 Điều 16 Quy_chế này ; Theo đó , Hội_đồng bán_đấu_giá cổ_phần là tổ_chức chỉ_đạo , kiểm_tra và giám_sát các hoạt_động bán_đấu_giá cổ_phần . | 2,771 | |
Đối_tượng tham_gia đấu_giá cổ_phần là ai ? | Theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 585 / QĐ-UBCK năm 2018 , những đối_tượng tham_gia đấu_giá cổ_phần gồm : ... Đối_tượng tham_gia đấu_giá cổ_phần bao_gồm tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Nghị_định số 126/2017/NĐ-CP và đáp_ứng các điều_kiện sau : - Đối_với nhà_đầu_tư trong nước + Đối_với nhà_đầu_tư cá_nhân : Là công_dân Việt_Nam, có địa_chỉ liên_hệ, Giấy_chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân / Hộ_chiếu, giấy_tờ tuỳ_thân hợp_lệ và có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đối_với nhà_đầu_tư tổ_chức : Là tổ_chức kinh_tế, tổ_chức xã_hội được thành_lập và hoạt_động theo luật_pháp Việt_Nam ; có tư_cách_pháp_nhân ( đối_với các tổ_chức kinh_tế ) ; có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh / đăng_ký doanh_nghiệp / Giấy_phép hoạt_động ; có địa_chỉ liên_hệ. - Đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài : ngoài các quy_định như đối_với tổ_chức và cá_nhân trong nước, nhà_đầu_tư nước_ngoài phải tuân_thủ các quy_định sau : + Mở một ( 01 ) tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp bằng đồng Việt_Nam tại ngân_hàng được phép cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam và tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam. Mọi hoạt_động liên_quan đến mua cổ_phần phải thông_qua tài_khoản này ; + Có Giấy chứng_nhận mã_số giao_dịch chứng_khoán do Trung_tâm lưu ký chứng_khoán Việt_Nam cấp ( bản_sao có xác_nhận của ngân_hàng lưu ký | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 585 / QĐ-UBCK năm 2018 , những đối_tượng tham_gia đấu_giá cổ_phần gồm : Đối_tượng tham_gia đấu_giá cổ_phần bao_gồm tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Nghị_định số 126/2017/NĐ-CP và đáp_ứng các điều_kiện sau : - Đối_với nhà_đầu_tư trong nước + Đối_với nhà_đầu_tư cá_nhân : Là công_dân Việt_Nam , có địa_chỉ liên_hệ , Giấy_chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân / Hộ_chiếu , giấy_tờ tuỳ_thân hợp_lệ và có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đối_với nhà_đầu_tư tổ_chức : Là tổ_chức kinh_tế , tổ_chức xã_hội được thành_lập và hoạt_động theo luật_pháp Việt_Nam ; có tư_cách_pháp_nhân ( đối_với các tổ_chức kinh_tế ) ; có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh / đăng_ký doanh_nghiệp / Giấy_phép hoạt_động ; có địa_chỉ liên_hệ . - Đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài : ngoài các quy_định như đối_với tổ_chức và cá_nhân trong nước , nhà_đầu_tư nước_ngoài phải tuân_thủ các quy_định sau : + Mở một ( 01 ) tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp bằng đồng Việt_Nam tại ngân_hàng được phép cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam và tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam . Mọi hoạt_động liên_quan đến mua cổ_phần phải thông_qua tài_khoản này ; + Có Giấy chứng_nhận mã_số giao_dịch chứng_khoán do Trung_tâm lưu ký chứng_khoán Việt_Nam cấp ( bản_sao có xác_nhận của ngân_hàng lưu ký hoặc công_ty chứng_khoán nơi nhà_đầu_tư nước_ngoài mở tài_khoản lưu ký ) ; + Tuân_thủ quy_định hiện_hành về góp vốn , mua cổ_phần của nhà_đầu_tư nước_ngoài tại doanh_nghiệp . - Các tổ_chức tài_chính trung_gian nhận uỷ_thác đầu_tư : Trường_hợp các tổ_chức tài_chính trung_gian nhận uỷ_thác đầu_tư của cả nhà_đầu_tư trong nước và nước_ngoài , tổ_chức nhận uỷ_thác đầu_tư có trách_nhiệm tách_biệt rõ số_lượng nhà_đầu_tư , số cổ_phần cửa từng nhà_đầu_tư trong và ngoài nước đăng_ký mua . Ngoài_ra , nhà_đầu_tư tham_gia đấu gia có trách_nhiệm và quyền_hạn theo quy_định tại Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 585 / QĐ-UBCK năm 2018 : - Tiếp_cận thông_tin công_bố về doanh_nghiệp cổ_phần_hoá và cuộc đấu_giá theo quy_định ; - Gửi_Đơn đăng_ký tham_gia đấu_giá mua cổ_phần cho Đại_lý đấu_giá theo Phụ_lục số 7a hoặc Phụ_lục số 7b kèm theo Thông_tư số 40/2018 / TT-BTC và nhận Phiếu tham_dự đấu_giá ; - Thực_hiện quy_định của pháp_luật về đầu_tư tại công_ty cổ_phần và các quy_định pháp_luật liên_quan trong trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài tham_gia đấu_giá mua cổ_phần ; - Nộp tiền đặt_cọc bằng 10% giá_trị tổng_số cổ_phần đăng_ký mua tính theo giá khởi_điểm ; - Nộp_Phiếu tham_dự đấu_giá theo quy_định ; - Nhận hoàn_trả tiền đặt_cọc theo quy_định ; - Thanh_toán đầy_đủ , đúng hạn tiền mua cổ_phần trúng đấu_giá ; - Tuân_thủ các nội_dung tại Quy_chế đấu_giá này . | 2,772 | |
Đối_tượng tham_gia đấu_giá cổ_phần là ai ? | Theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 585 / QĐ-UBCK năm 2018 , những đối_tượng tham_gia đấu_giá cổ_phần gồm : ... hoạt_động liên_quan đến mua cổ_phần phải thông_qua tài_khoản này ; + Có Giấy chứng_nhận mã_số giao_dịch chứng_khoán do Trung_tâm lưu ký chứng_khoán Việt_Nam cấp ( bản_sao có xác_nhận của ngân_hàng lưu ký hoặc công_ty chứng_khoán nơi nhà_đầu_tư nước_ngoài mở tài_khoản lưu ký ) ; + Tuân_thủ quy_định hiện_hành về góp vốn, mua cổ_phần của nhà_đầu_tư nước_ngoài tại doanh_nghiệp. - Các tổ_chức tài_chính trung_gian nhận uỷ_thác đầu_tư : Trường_hợp các tổ_chức tài_chính trung_gian nhận uỷ_thác đầu_tư của cả nhà_đầu_tư trong nước và nước_ngoài, tổ_chức nhận uỷ_thác đầu_tư có trách_nhiệm tách_biệt rõ số_lượng nhà_đầu_tư, số cổ_phần cửa từng nhà_đầu_tư trong và ngoài nước đăng_ký mua. Ngoài_ra, nhà_đầu_tư tham_gia đấu gia có trách_nhiệm và quyền_hạn theo quy_định tại Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 585 / QĐ-UBCK năm 2018 : - Tiếp_cận thông_tin công_bố về doanh_nghiệp cổ_phần_hoá và cuộc đấu_giá theo quy_định ; - Gửi_Đơn đăng_ký tham_gia đấu_giá mua cổ_phần cho Đại_lý đấu_giá theo Phụ_lục số 7a hoặc Phụ_lục số 7b kèm theo Thông_tư số 40/2018 / TT-BTC và nhận Phiếu tham_dự đấu_giá ; - Thực_hiện quy_định của pháp_luật về đầu_tư tại công_ty cổ_phần và các quy_định pháp_luật liên_quan trong | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 585 / QĐ-UBCK năm 2018 , những đối_tượng tham_gia đấu_giá cổ_phần gồm : Đối_tượng tham_gia đấu_giá cổ_phần bao_gồm tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Nghị_định số 126/2017/NĐ-CP và đáp_ứng các điều_kiện sau : - Đối_với nhà_đầu_tư trong nước + Đối_với nhà_đầu_tư cá_nhân : Là công_dân Việt_Nam , có địa_chỉ liên_hệ , Giấy_chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân / Hộ_chiếu , giấy_tờ tuỳ_thân hợp_lệ và có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đối_với nhà_đầu_tư tổ_chức : Là tổ_chức kinh_tế , tổ_chức xã_hội được thành_lập và hoạt_động theo luật_pháp Việt_Nam ; có tư_cách_pháp_nhân ( đối_với các tổ_chức kinh_tế ) ; có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh / đăng_ký doanh_nghiệp / Giấy_phép hoạt_động ; có địa_chỉ liên_hệ . - Đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài : ngoài các quy_định như đối_với tổ_chức và cá_nhân trong nước , nhà_đầu_tư nước_ngoài phải tuân_thủ các quy_định sau : + Mở một ( 01 ) tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp bằng đồng Việt_Nam tại ngân_hàng được phép cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam và tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam . Mọi hoạt_động liên_quan đến mua cổ_phần phải thông_qua tài_khoản này ; + Có Giấy chứng_nhận mã_số giao_dịch chứng_khoán do Trung_tâm lưu ký chứng_khoán Việt_Nam cấp ( bản_sao có xác_nhận của ngân_hàng lưu ký hoặc công_ty chứng_khoán nơi nhà_đầu_tư nước_ngoài mở tài_khoản lưu ký ) ; + Tuân_thủ quy_định hiện_hành về góp vốn , mua cổ_phần của nhà_đầu_tư nước_ngoài tại doanh_nghiệp . - Các tổ_chức tài_chính trung_gian nhận uỷ_thác đầu_tư : Trường_hợp các tổ_chức tài_chính trung_gian nhận uỷ_thác đầu_tư của cả nhà_đầu_tư trong nước và nước_ngoài , tổ_chức nhận uỷ_thác đầu_tư có trách_nhiệm tách_biệt rõ số_lượng nhà_đầu_tư , số cổ_phần cửa từng nhà_đầu_tư trong và ngoài nước đăng_ký mua . Ngoài_ra , nhà_đầu_tư tham_gia đấu gia có trách_nhiệm và quyền_hạn theo quy_định tại Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 585 / QĐ-UBCK năm 2018 : - Tiếp_cận thông_tin công_bố về doanh_nghiệp cổ_phần_hoá và cuộc đấu_giá theo quy_định ; - Gửi_Đơn đăng_ký tham_gia đấu_giá mua cổ_phần cho Đại_lý đấu_giá theo Phụ_lục số 7a hoặc Phụ_lục số 7b kèm theo Thông_tư số 40/2018 / TT-BTC và nhận Phiếu tham_dự đấu_giá ; - Thực_hiện quy_định của pháp_luật về đầu_tư tại công_ty cổ_phần và các quy_định pháp_luật liên_quan trong trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài tham_gia đấu_giá mua cổ_phần ; - Nộp tiền đặt_cọc bằng 10% giá_trị tổng_số cổ_phần đăng_ký mua tính theo giá khởi_điểm ; - Nộp_Phiếu tham_dự đấu_giá theo quy_định ; - Nhận hoàn_trả tiền đặt_cọc theo quy_định ; - Thanh_toán đầy_đủ , đúng hạn tiền mua cổ_phần trúng đấu_giá ; - Tuân_thủ các nội_dung tại Quy_chế đấu_giá này . | 2,773 | |
Đối_tượng tham_gia đấu_giá cổ_phần là ai ? | Theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 585 / QĐ-UBCK năm 2018 , những đối_tượng tham_gia đấu_giá cổ_phần gồm : ... 7b kèm theo Thông_tư số 40/2018 / TT-BTC và nhận Phiếu tham_dự đấu_giá ; - Thực_hiện quy_định của pháp_luật về đầu_tư tại công_ty cổ_phần và các quy_định pháp_luật liên_quan trong trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài tham_gia đấu_giá mua cổ_phần ; - Nộp tiền đặt_cọc bằng 10% giá_trị tổng_số cổ_phần đăng_ký mua tính theo giá khởi_điểm ; - Nộp_Phiếu tham_dự đấu_giá theo quy_định ; - Nhận hoàn_trả tiền đặt_cọc theo quy_định ; - Thanh_toán đầy_đủ, đúng hạn tiền mua cổ_phần trúng đấu_giá ; - Tuân_thủ các nội_dung tại Quy_chế đấu_giá này. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 585 / QĐ-UBCK năm 2018 , những đối_tượng tham_gia đấu_giá cổ_phần gồm : Đối_tượng tham_gia đấu_giá cổ_phần bao_gồm tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Nghị_định số 126/2017/NĐ-CP và đáp_ứng các điều_kiện sau : - Đối_với nhà_đầu_tư trong nước + Đối_với nhà_đầu_tư cá_nhân : Là công_dân Việt_Nam , có địa_chỉ liên_hệ , Giấy_chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân / Hộ_chiếu , giấy_tờ tuỳ_thân hợp_lệ và có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đối_với nhà_đầu_tư tổ_chức : Là tổ_chức kinh_tế , tổ_chức xã_hội được thành_lập và hoạt_động theo luật_pháp Việt_Nam ; có tư_cách_pháp_nhân ( đối_với các tổ_chức kinh_tế ) ; có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh / đăng_ký doanh_nghiệp / Giấy_phép hoạt_động ; có địa_chỉ liên_hệ . - Đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài : ngoài các quy_định như đối_với tổ_chức và cá_nhân trong nước , nhà_đầu_tư nước_ngoài phải tuân_thủ các quy_định sau : + Mở một ( 01 ) tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp bằng đồng Việt_Nam tại ngân_hàng được phép cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam và tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam . Mọi hoạt_động liên_quan đến mua cổ_phần phải thông_qua tài_khoản này ; + Có Giấy chứng_nhận mã_số giao_dịch chứng_khoán do Trung_tâm lưu ký chứng_khoán Việt_Nam cấp ( bản_sao có xác_nhận của ngân_hàng lưu ký hoặc công_ty chứng_khoán nơi nhà_đầu_tư nước_ngoài mở tài_khoản lưu ký ) ; + Tuân_thủ quy_định hiện_hành về góp vốn , mua cổ_phần của nhà_đầu_tư nước_ngoài tại doanh_nghiệp . - Các tổ_chức tài_chính trung_gian nhận uỷ_thác đầu_tư : Trường_hợp các tổ_chức tài_chính trung_gian nhận uỷ_thác đầu_tư của cả nhà_đầu_tư trong nước và nước_ngoài , tổ_chức nhận uỷ_thác đầu_tư có trách_nhiệm tách_biệt rõ số_lượng nhà_đầu_tư , số cổ_phần cửa từng nhà_đầu_tư trong và ngoài nước đăng_ký mua . Ngoài_ra , nhà_đầu_tư tham_gia đấu gia có trách_nhiệm và quyền_hạn theo quy_định tại Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 585 / QĐ-UBCK năm 2018 : - Tiếp_cận thông_tin công_bố về doanh_nghiệp cổ_phần_hoá và cuộc đấu_giá theo quy_định ; - Gửi_Đơn đăng_ký tham_gia đấu_giá mua cổ_phần cho Đại_lý đấu_giá theo Phụ_lục số 7a hoặc Phụ_lục số 7b kèm theo Thông_tư số 40/2018 / TT-BTC và nhận Phiếu tham_dự đấu_giá ; - Thực_hiện quy_định của pháp_luật về đầu_tư tại công_ty cổ_phần và các quy_định pháp_luật liên_quan trong trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài tham_gia đấu_giá mua cổ_phần ; - Nộp tiền đặt_cọc bằng 10% giá_trị tổng_số cổ_phần đăng_ký mua tính theo giá khởi_điểm ; - Nộp_Phiếu tham_dự đấu_giá theo quy_định ; - Nhận hoàn_trả tiền đặt_cọc theo quy_định ; - Thanh_toán đầy_đủ , đúng hạn tiền mua cổ_phần trúng đấu_giá ; - Tuân_thủ các nội_dung tại Quy_chế đấu_giá này . | 2,774 | |
Bệnh động_mạch chi dưới là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 1 Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2475 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế hướng_dẫn chuẩn đoán và điều_trị bệnh động_mạch ng: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục 1 Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2475 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế hướng_dẫn chuẩn đoán và điều_trị bệnh động_mạch ngoại biên có giải_thích như sau : - Bệnh động_mạch chi dưới ( BĐMCD ) là tình_trạng bệnh_lý của động_mạch chi dưới trong đó lòng động_mạch bị hẹp , tắc gây giảm tưới máu cơ_quan và các bộ_phận liên_quan ( da , thần_kinh ) phía hạ_lưu . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 1 Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2475 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế hướng_dẫn chuẩn đoán và điều_trị bệnh động_mạch ngoại biên có giải_thích như sau : - Bệnh động_mạch chi dưới ( BĐMCD ) là tình_trạng bệnh_lý của động_mạch chi dưới trong đó lòng động_mạch bị hẹp , tắc gây giảm tưới máu cơ_quan và các bộ_phận liên_quan ( da , thần_kinh ) phía hạ_lưu . ( Hình từ Internet ) | 2,775 | |
Nguyên_nhân của bệnh động_mạch chi dưới là gì ? | Mục 1 Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2475 / QĐ-BYT năm 2022 đưa ra nguyên_nhân chủ_yếu dẫn đến bệnh động_mạch chi dưới như sau : ... - Nguyên_nhân của bệnh động_mạch chi dưới là do xơ_vữa động_mạch . Các yếu_tố nguy_cơ chính là hút thuốc_lá , thuốc_lào , đái_tháo_đường , rối_loạn lipid máu , tăng huyết_áp và tăng homocystein máu làm gia_tăng sự phát_triển của bệnh động_mạch chi dưới và các bệnh_lý động_mạch khác do xơ_vữa . Ngoài_ra , các nguyên_nhân gây nên bệnh động_mạch chi dưới cũng là những nguyên_nhân gây nên bệnh động_mạch chi trên . Các triệu_chứng ở bệnh động_mạch chi trên cũng tương_tự với bệnh động_mạch chi dưới nhưng ở các vị_trí khác như mỏi tay , đau cách hồi vùng cánh_tay , đau khi nghỉ hoặc hoại_tử đầu chi khi giai_đoạn bệnh nặng và một_số triệu_chứng khác như rối_loạn thăng_bằng , chóng_mặt , ngất , thất điều , mất cảm_giác vùng mặt khi bệnh_nhân thực_hiện các động_tác gắng_sức . Tắc động_mạch thân cách tay đầu có_thể gây đột_quỵ hoặc cơn thiếu máu não thoáng qua . | None | 1 | Mục 1 Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2475 / QĐ-BYT năm 2022 đưa ra nguyên_nhân chủ_yếu dẫn đến bệnh động_mạch chi dưới như sau : - Nguyên_nhân của bệnh động_mạch chi dưới là do xơ_vữa động_mạch . Các yếu_tố nguy_cơ chính là hút thuốc_lá , thuốc_lào , đái_tháo_đường , rối_loạn lipid máu , tăng huyết_áp và tăng homocystein máu làm gia_tăng sự phát_triển của bệnh động_mạch chi dưới và các bệnh_lý động_mạch khác do xơ_vữa . Ngoài_ra , các nguyên_nhân gây nên bệnh động_mạch chi dưới cũng là những nguyên_nhân gây nên bệnh động_mạch chi trên . Các triệu_chứng ở bệnh động_mạch chi trên cũng tương_tự với bệnh động_mạch chi dưới nhưng ở các vị_trí khác như mỏi tay , đau cách hồi vùng cánh_tay , đau khi nghỉ hoặc hoại_tử đầu chi khi giai_đoạn bệnh nặng và một_số triệu_chứng khác như rối_loạn thăng_bằng , chóng_mặt , ngất , thất điều , mất cảm_giác vùng mặt khi bệnh_nhân thực_hiện các động_tác gắng_sức . Tắc động_mạch thân cách tay đầu có_thể gây đột_quỵ hoặc cơn thiếu máu não thoáng qua . | 2,776 | |
Triệu_chứng của Bệnh động_mạch chi dưới ? | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2475 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế thì các triệu_chứng của bệnh động_mạch chi : ... Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2475 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế thì các triệu_chứng của bệnh động_mạch chi dưới là những cơn đau chi dưới cách hồi khi vận_động, đi_lại và sẽ đỡ đau khi nghỉ. Tuy_nhiên sẽ trở_nên đau liên_tục khi đến giai_đoạn nặng. Cụ_thể như sau : Triệu_chứng cơ_năng : Đau cách hồi ( đau khi vận_động, đi_lại, đỡ khi nghỉ ) chi dưới, giai_đoạn nặng bệnh_nhân có triệu_chứng đau liên_tục, đau khi nghỉ. - Các triệu_chứng khác : vết loét đầu chi khó lành, hoại_tử ngón chân, … - Người_bệnh có tiền_sử bệnh_lý động_mạch do xơ_vữa như bệnh động_mạch_vành, động_mạch cảnh, động_mạch thận, phình động_mạch chủ … Triệu_chứng thực_thể Đau cách hồi chi dưới có_thể ở một hoặc hai chân, một hay nhiều vị_trí. Khám mạch ( bắt_mạch ) và dựa trên vị_trí đau có_thể giúp phát_hiện và định khu tổn_thương động_mạch : - Đau cách hồi hông và mông : Tổn_thương động_mạch tầng chủ chậu. Mạch bẹn hai bên khó bắt hoặc không bắt được. - | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2475 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế thì các triệu_chứng của bệnh động_mạch chi dưới là những cơn đau chi dưới cách hồi khi vận_động , đi_lại và sẽ đỡ đau khi nghỉ . Tuy_nhiên sẽ trở_nên đau liên_tục khi đến giai_đoạn nặng . Cụ_thể như sau : Triệu_chứng cơ_năng : Đau cách hồi ( đau khi vận_động , đi_lại , đỡ khi nghỉ ) chi dưới , giai_đoạn nặng bệnh_nhân có triệu_chứng đau liên_tục , đau khi nghỉ . - Các triệu_chứng khác : vết loét đầu chi khó lành , hoại_tử ngón chân , … - Người_bệnh có tiền_sử bệnh_lý động_mạch do xơ_vữa như bệnh động_mạch_vành , động_mạch cảnh , động_mạch thận , phình động_mạch chủ … Triệu_chứng thực_thể Đau cách hồi chi dưới có_thể ở một hoặc hai chân , một hay nhiều vị_trí . Khám mạch ( bắt_mạch ) và dựa trên vị_trí đau có_thể giúp phát_hiện và định khu tổn_thương động_mạch : - Đau cách hồi hông và mông : Tổn_thương động_mạch tầng chủ chậu . Mạch bẹn hai bên khó bắt hoặc không bắt được . - Đau cách hồi đùi : Tổn_thương động_mạch tầng chủ chậu và / hoặc đùi chung . Mạch bẹn không bắt được hoặc bắt yếu , mạch khoeo không bắt được . - Đau cách hồi bắp_chân : Là vị_trí đau thường gặp và nhận_biết nhất . Đau 2/3 trên bắp_chân thường do tổn_thương động_mạch đùi nông , đau 1/3 dưới bắp_chân thường do tổn_thương động_mạch khoeo . - Đau cách hồi bàn_chân : Tổn_thương động_mạch tầng cẳng_chân . Các triệu_chứng kèm theo đau cách hồi : - Mạch yếu hoặc không bắt được mạch . - Loét khó lành . - Đổi màu_da . - Hoại_tử đầu chi . | 2,777 | |
Triệu_chứng của Bệnh động_mạch chi dưới ? | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2475 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế thì các triệu_chứng của bệnh động_mạch chi : ... và định khu tổn_thương động_mạch : - Đau cách hồi hông và mông : Tổn_thương động_mạch tầng chủ chậu. Mạch bẹn hai bên khó bắt hoặc không bắt được. - Đau cách hồi đùi : Tổn_thương động_mạch tầng chủ chậu và / hoặc đùi chung. Mạch bẹn không bắt được hoặc bắt yếu, mạch khoeo không bắt được. - Đau cách hồi bắp_chân : Là vị_trí đau thường gặp và nhận_biết nhất. Đau 2/3 trên bắp_chân thường do tổn_thương động_mạch đùi nông, đau 1/3 dưới bắp_chân thường do tổn_thương động_mạch khoeo. - Đau cách hồi bàn_chân : Tổn_thương động_mạch tầng cẳng_chân. Các triệu_chứng kèm theo đau cách hồi : - Mạch yếu hoặc không bắt được mạch. - Loét khó lành. - Đổi màu_da. - Hoại_tử đầu chi. | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2475 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế thì các triệu_chứng của bệnh động_mạch chi dưới là những cơn đau chi dưới cách hồi khi vận_động , đi_lại và sẽ đỡ đau khi nghỉ . Tuy_nhiên sẽ trở_nên đau liên_tục khi đến giai_đoạn nặng . Cụ_thể như sau : Triệu_chứng cơ_năng : Đau cách hồi ( đau khi vận_động , đi_lại , đỡ khi nghỉ ) chi dưới , giai_đoạn nặng bệnh_nhân có triệu_chứng đau liên_tục , đau khi nghỉ . - Các triệu_chứng khác : vết loét đầu chi khó lành , hoại_tử ngón chân , … - Người_bệnh có tiền_sử bệnh_lý động_mạch do xơ_vữa như bệnh động_mạch_vành , động_mạch cảnh , động_mạch thận , phình động_mạch chủ … Triệu_chứng thực_thể Đau cách hồi chi dưới có_thể ở một hoặc hai chân , một hay nhiều vị_trí . Khám mạch ( bắt_mạch ) và dựa trên vị_trí đau có_thể giúp phát_hiện và định khu tổn_thương động_mạch : - Đau cách hồi hông và mông : Tổn_thương động_mạch tầng chủ chậu . Mạch bẹn hai bên khó bắt hoặc không bắt được . - Đau cách hồi đùi : Tổn_thương động_mạch tầng chủ chậu và / hoặc đùi chung . Mạch bẹn không bắt được hoặc bắt yếu , mạch khoeo không bắt được . - Đau cách hồi bắp_chân : Là vị_trí đau thường gặp và nhận_biết nhất . Đau 2/3 trên bắp_chân thường do tổn_thương động_mạch đùi nông , đau 1/3 dưới bắp_chân thường do tổn_thương động_mạch khoeo . - Đau cách hồi bàn_chân : Tổn_thương động_mạch tầng cẳng_chân . Các triệu_chứng kèm theo đau cách hồi : - Mạch yếu hoặc không bắt được mạch . - Loét khó lành . - Đổi màu_da . - Hoại_tử đầu chi . | 2,778 | |
Điều_trị bệnh động_mạch chi dưới như_thế_nào ? | Theo Mục 3 Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2475 / QĐ - BYT năm 2022 đưa ra mục_tiêu điều_trị của bệnh động_mạch chi dưới như sau : ... Điều_trị bệnh động_mạch chi dưới gồm 3 mục_tiêu chính : - Giảm biến_cố tim_mạch chính ( MACE ) : giảm tử_vong, Nhồi máu cơ tim ( NMCT ), Tai_biến đột_quỵ não ( TBMN ). Các biện_pháp điều_trị đã được chứng_minh hiệu_quả bao_gồm : thuốc chống huyết khối ( thuốc chống kết tập tiểu_cầu và chống đông ), statin, thuốc ức_chế men chuyển, kiểm_soát đường_máu và huyết_áp. - Giảm tỉ_lệ cắt cụt chi và các biến_cố lớn ở chi ( MALE ). Các biện_pháp điều_trị bao_gồm : Tái thông mạch_máu tối_ưu, chăm_sóc bàn_chân, liệu_pháp chống huyết khối. - Cải_thiện chất_lượng cuộc_sống cho người_bệnh : tập đi bộ, tập phục_hồi chức_năng, thay_đổi lối sống, bỏ thuốc_lá, chăm_sóc vết loét bàn_chân. Quyết_định này cũng hướng_dẫn một_số biện_pháp điều_chỉnh nguy_cơ tim_mạch do xơ_vữa như hoạt_động thể_chất thường_xuyên, giảm cân ở bệnh_nhân thừa cân, đặc_biệt là bỏ hút thuốc ( và các hình_thái tương_tự ) là vấn_đề mà các chuyên_gia lâm_sàng cũng như các nhà_khoa_học về tim_mạch của Việt_Nam khuyến_cáo. Bệnh động_mạch ngoại biên nói_chung và bệnh động_mạch chi | None | 1 | Theo Mục 3 Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2475 / QĐ - BYT năm 2022 đưa ra mục_tiêu điều_trị của bệnh động_mạch chi dưới như sau : Điều_trị bệnh động_mạch chi dưới gồm 3 mục_tiêu chính : - Giảm biến_cố tim_mạch chính ( MACE ) : giảm tử_vong , Nhồi máu cơ tim ( NMCT ) , Tai_biến đột_quỵ não ( TBMN ) . Các biện_pháp điều_trị đã được chứng_minh hiệu_quả bao_gồm : thuốc chống huyết khối ( thuốc chống kết tập tiểu_cầu và chống đông ) , statin , thuốc ức_chế men chuyển , kiểm_soát đường_máu và huyết_áp . - Giảm tỉ_lệ cắt cụt chi và các biến_cố lớn ở chi ( MALE ) . Các biện_pháp điều_trị bao_gồm : Tái thông mạch_máu tối_ưu , chăm_sóc bàn_chân , liệu_pháp chống huyết khối . - Cải_thiện chất_lượng cuộc_sống cho người_bệnh : tập đi bộ , tập phục_hồi chức_năng , thay_đổi lối sống , bỏ thuốc_lá , chăm_sóc vết loét bàn_chân . Quyết_định này cũng hướng_dẫn một_số biện_pháp điều_chỉnh nguy_cơ tim_mạch do xơ_vữa như hoạt_động thể_chất thường_xuyên , giảm cân ở bệnh_nhân thừa cân , đặc_biệt là bỏ hút thuốc ( và các hình_thái tương_tự ) là vấn_đề mà các chuyên_gia lâm_sàng cũng như các nhà_khoa_học về tim_mạch của Việt_Nam khuyến_cáo . Bệnh động_mạch ngoại biên nói_chung và bệnh động_mạch chi dưới nói_riêng là một bệnh khá phổ biển và cũng rất nguy_hiểm , vì_vậy khi có các triệu_chứng trên người_bệnh cần đến cơ_sở y_tế để bác_sĩ kiểm_tra và đưa ra hướng điều_trị thích_hợp nhất . Xem chi_tiết nội_dung hướng_dẫn tại Quyết_định số 2475 / QĐ-BYT năm 2022 . | 2,779 | |
Điều_trị bệnh động_mạch chi dưới như_thế_nào ? | Theo Mục 3 Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2475 / QĐ - BYT năm 2022 đưa ra mục_tiêu điều_trị của bệnh động_mạch chi dưới như sau : ... thuốc ( và các hình_thái tương_tự ) là vấn_đề mà các chuyên_gia lâm_sàng cũng như các nhà_khoa_học về tim_mạch của Việt_Nam khuyến_cáo. Bệnh động_mạch ngoại biên nói_chung và bệnh động_mạch chi dưới nói_riêng là một bệnh khá phổ biển và cũng rất nguy_hiểm, vì_vậy khi có các triệu_chứng trên người_bệnh cần đến cơ_sở y_tế để bác_sĩ kiểm_tra và đưa ra hướng điều_trị thích_hợp nhất. Xem chi_tiết nội_dung hướng_dẫn tại Quyết_định số 2475 / QĐ-BYT năm 2022. Điều_trị bệnh động_mạch chi dưới gồm 3 mục_tiêu chính : - Giảm biến_cố tim_mạch chính ( MACE ) : giảm tử_vong, Nhồi máu cơ tim ( NMCT ), Tai_biến đột_quỵ não ( TBMN ). Các biện_pháp điều_trị đã được chứng_minh hiệu_quả bao_gồm : thuốc chống huyết khối ( thuốc chống kết tập tiểu_cầu và chống đông ), statin, thuốc ức_chế men chuyển, kiểm_soát đường_máu và huyết_áp. - Giảm tỉ_lệ cắt cụt chi và các biến_cố lớn ở chi ( MALE ). Các biện_pháp điều_trị bao_gồm : Tái thông mạch_máu tối_ưu, chăm_sóc bàn_chân, liệu_pháp chống huyết khối. - Cải_thiện chất_lượng cuộc_sống | None | 1 | Theo Mục 3 Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2475 / QĐ - BYT năm 2022 đưa ra mục_tiêu điều_trị của bệnh động_mạch chi dưới như sau : Điều_trị bệnh động_mạch chi dưới gồm 3 mục_tiêu chính : - Giảm biến_cố tim_mạch chính ( MACE ) : giảm tử_vong , Nhồi máu cơ tim ( NMCT ) , Tai_biến đột_quỵ não ( TBMN ) . Các biện_pháp điều_trị đã được chứng_minh hiệu_quả bao_gồm : thuốc chống huyết khối ( thuốc chống kết tập tiểu_cầu và chống đông ) , statin , thuốc ức_chế men chuyển , kiểm_soát đường_máu và huyết_áp . - Giảm tỉ_lệ cắt cụt chi và các biến_cố lớn ở chi ( MALE ) . Các biện_pháp điều_trị bao_gồm : Tái thông mạch_máu tối_ưu , chăm_sóc bàn_chân , liệu_pháp chống huyết khối . - Cải_thiện chất_lượng cuộc_sống cho người_bệnh : tập đi bộ , tập phục_hồi chức_năng , thay_đổi lối sống , bỏ thuốc_lá , chăm_sóc vết loét bàn_chân . Quyết_định này cũng hướng_dẫn một_số biện_pháp điều_chỉnh nguy_cơ tim_mạch do xơ_vữa như hoạt_động thể_chất thường_xuyên , giảm cân ở bệnh_nhân thừa cân , đặc_biệt là bỏ hút thuốc ( và các hình_thái tương_tự ) là vấn_đề mà các chuyên_gia lâm_sàng cũng như các nhà_khoa_học về tim_mạch của Việt_Nam khuyến_cáo . Bệnh động_mạch ngoại biên nói_chung và bệnh động_mạch chi dưới nói_riêng là một bệnh khá phổ biển và cũng rất nguy_hiểm , vì_vậy khi có các triệu_chứng trên người_bệnh cần đến cơ_sở y_tế để bác_sĩ kiểm_tra và đưa ra hướng điều_trị thích_hợp nhất . Xem chi_tiết nội_dung hướng_dẫn tại Quyết_định số 2475 / QĐ-BYT năm 2022 . | 2,780 | |
Điều_trị bệnh động_mạch chi dưới như_thế_nào ? | Theo Mục 3 Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2475 / QĐ - BYT năm 2022 đưa ra mục_tiêu điều_trị của bệnh động_mạch chi dưới như sau : ... các biến_cố lớn ở chi ( MALE ). Các biện_pháp điều_trị bao_gồm : Tái thông mạch_máu tối_ưu, chăm_sóc bàn_chân, liệu_pháp chống huyết khối. - Cải_thiện chất_lượng cuộc_sống cho người_bệnh : tập đi bộ, tập phục_hồi chức_năng, thay_đổi lối sống, bỏ thuốc_lá, chăm_sóc vết loét bàn_chân. Quyết_định này cũng hướng_dẫn một_số biện_pháp điều_chỉnh nguy_cơ tim_mạch do xơ_vữa như hoạt_động thể_chất thường_xuyên, giảm cân ở bệnh_nhân thừa cân, đặc_biệt là bỏ hút thuốc ( và các hình_thái tương_tự ) là vấn_đề mà các chuyên_gia lâm_sàng cũng như các nhà_khoa_học về tim_mạch của Việt_Nam khuyến_cáo. Bệnh động_mạch ngoại biên nói_chung và bệnh động_mạch chi dưới nói_riêng là một bệnh khá phổ biển và cũng rất nguy_hiểm, vì_vậy khi có các triệu_chứng trên người_bệnh cần đến cơ_sở y_tế để bác_sĩ kiểm_tra và đưa ra hướng điều_trị thích_hợp nhất. Xem chi_tiết nội_dung hướng_dẫn tại Quyết_định số 2475 / QĐ-BYT năm 2022. | None | 1 | Theo Mục 3 Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2475 / QĐ - BYT năm 2022 đưa ra mục_tiêu điều_trị của bệnh động_mạch chi dưới như sau : Điều_trị bệnh động_mạch chi dưới gồm 3 mục_tiêu chính : - Giảm biến_cố tim_mạch chính ( MACE ) : giảm tử_vong , Nhồi máu cơ tim ( NMCT ) , Tai_biến đột_quỵ não ( TBMN ) . Các biện_pháp điều_trị đã được chứng_minh hiệu_quả bao_gồm : thuốc chống huyết khối ( thuốc chống kết tập tiểu_cầu và chống đông ) , statin , thuốc ức_chế men chuyển , kiểm_soát đường_máu và huyết_áp . - Giảm tỉ_lệ cắt cụt chi và các biến_cố lớn ở chi ( MALE ) . Các biện_pháp điều_trị bao_gồm : Tái thông mạch_máu tối_ưu , chăm_sóc bàn_chân , liệu_pháp chống huyết khối . - Cải_thiện chất_lượng cuộc_sống cho người_bệnh : tập đi bộ , tập phục_hồi chức_năng , thay_đổi lối sống , bỏ thuốc_lá , chăm_sóc vết loét bàn_chân . Quyết_định này cũng hướng_dẫn một_số biện_pháp điều_chỉnh nguy_cơ tim_mạch do xơ_vữa như hoạt_động thể_chất thường_xuyên , giảm cân ở bệnh_nhân thừa cân , đặc_biệt là bỏ hút thuốc ( và các hình_thái tương_tự ) là vấn_đề mà các chuyên_gia lâm_sàng cũng như các nhà_khoa_học về tim_mạch của Việt_Nam khuyến_cáo . Bệnh động_mạch ngoại biên nói_chung và bệnh động_mạch chi dưới nói_riêng là một bệnh khá phổ biển và cũng rất nguy_hiểm , vì_vậy khi có các triệu_chứng trên người_bệnh cần đến cơ_sở y_tế để bác_sĩ kiểm_tra và đưa ra hướng điều_trị thích_hợp nhất . Xem chi_tiết nội_dung hướng_dẫn tại Quyết_định số 2475 / QĐ-BYT năm 2022 . | 2,781 | |
Có được áp_dụng hình_thức kỷ_luật " hạ bậc lương " đối_với người lao_động hay không ? | Tại điểm g khoản 2 Điều 118 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nội_quy lao_động như sau : ... " 1. Người sử_dụng lao_động phải ban_hành nội_quy lao_động, nếu sử_dụng từ 10 người lao_động trở lên thì nội_quy lao_động phải bằng văn_bản. 2. Nội_dung nội_quy lao_động không được trái với pháp_luật về lao_động và quy_định của pháp_luật có liên_quan. Nội_quy lao_động bao_gồm những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi ; b ) Trật_tự tại nơi làm_việc ; c ) An_toàn, vệ_sinh lao_động ; d ) Phòng, chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; trình_tự, thủ_tục xử_lý hành_vi quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Việc bảo_vệ tài_sản và bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ, sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động ; e ) Trường_hợp được tạm_thời chuyển người lao_động làm_việc khác so với hợp_đồng lao_động ; g ) Các hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động của người lao_động và các hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động ; h ) Trách_nhiệm vật_chất ; i ) Người có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật lao_động. 3. Trước khi ban_hành nội_quy lao_động hoặc sửa_đổi, bổ_sung nội_quy lao_động, người sử_dụng lao_động phải tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở | None | 1 | Tại điểm g khoản 2 Điều 118 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nội_quy lao_động như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động phải ban_hành nội_quy lao_động , nếu sử_dụng từ 10 người lao_động trở lên thì nội_quy lao_động phải bằng văn_bản . 2 . Nội_dung nội_quy lao_động không được trái với pháp_luật về lao_động và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Nội_quy lao_động bao_gồm những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; b ) Trật_tự tại nơi làm_việc ; c ) An_toàn , vệ_sinh lao_động ; d ) Phòng , chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; trình_tự , thủ_tục xử_lý hành_vi quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Việc bảo_vệ tài_sản và bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động ; e ) Trường_hợp được tạm_thời chuyển người lao_động làm_việc khác so với hợp_đồng lao_động ; g ) Các hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động của người lao_động và các hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động ; h ) Trách_nhiệm vật_chất ; i ) Người có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật lao_động . 3 . Trước khi ban_hành nội_quy lao_động hoặc sửa_đổi , bổ_sung nội_quy lao_động , người sử_dụng lao_động phải tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . 4 . Nội_quy lao_động phải được thông_báo đến người lao_động và những nội_dung chính phải được niêm_yết ở những nơi cần_thiết tại nơi làm_việc . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Mặt_khác tại Điều 124 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động như sau : " 1 . Khiển_trách . 2 . Kéo_dài thời_hạn nâng lương không quá 06 tháng . 3 . Cách_chức . 4 . Sa_thải . ” . Theo đó , nếu nội_quy công_ty không có ghi_nhận thêm hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động là " hạ bậc lương " thì công_ty không được phép áp_dụng hình_thức này . Bởi trong Bộ_luật Lao_động cũng chỉ ghi_nhận các hình_thức khiển_trách , kéo_dài thời_hạn nâng lương , cách_chức và sa_thải . | 2,782 | |
Có được áp_dụng hình_thức kỷ_luật " hạ bậc lương " đối_với người lao_động hay không ? | Tại điểm g khoản 2 Điều 118 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nội_quy lao_động như sau : ... ban_hành nội_quy lao_động hoặc sửa_đổi, bổ_sung nội_quy lao_động, người sử_dụng lao_động phải tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở. 4. Nội_quy lao_động phải được thông_báo đến người lao_động và những nội_dung chính phải được niêm_yết ở những nơi cần_thiết tại nơi làm_việc. 5. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Mặt_khác tại Điều 124 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động như sau : " 1. Khiển_trách. 2. Kéo_dài thời_hạn nâng lương không quá 06 tháng. 3. Cách_chức. 4. Sa_thải. ”. Theo đó, nếu nội_quy công_ty không có ghi_nhận thêm hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động là " hạ bậc lương " thì công_ty không được phép áp_dụng hình_thức này. Bởi trong Bộ_luật Lao_động cũng chỉ ghi_nhận các hình_thức khiển_trách, kéo_dài thời_hạn nâng lương, cách_chức và sa_thải. | None | 1 | Tại điểm g khoản 2 Điều 118 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nội_quy lao_động như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động phải ban_hành nội_quy lao_động , nếu sử_dụng từ 10 người lao_động trở lên thì nội_quy lao_động phải bằng văn_bản . 2 . Nội_dung nội_quy lao_động không được trái với pháp_luật về lao_động và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Nội_quy lao_động bao_gồm những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; b ) Trật_tự tại nơi làm_việc ; c ) An_toàn , vệ_sinh lao_động ; d ) Phòng , chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; trình_tự , thủ_tục xử_lý hành_vi quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Việc bảo_vệ tài_sản và bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động ; e ) Trường_hợp được tạm_thời chuyển người lao_động làm_việc khác so với hợp_đồng lao_động ; g ) Các hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động của người lao_động và các hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động ; h ) Trách_nhiệm vật_chất ; i ) Người có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật lao_động . 3 . Trước khi ban_hành nội_quy lao_động hoặc sửa_đổi , bổ_sung nội_quy lao_động , người sử_dụng lao_động phải tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . 4 . Nội_quy lao_động phải được thông_báo đến người lao_động và những nội_dung chính phải được niêm_yết ở những nơi cần_thiết tại nơi làm_việc . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Mặt_khác tại Điều 124 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động như sau : " 1 . Khiển_trách . 2 . Kéo_dài thời_hạn nâng lương không quá 06 tháng . 3 . Cách_chức . 4 . Sa_thải . ” . Theo đó , nếu nội_quy công_ty không có ghi_nhận thêm hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động là " hạ bậc lương " thì công_ty không được phép áp_dụng hình_thức này . Bởi trong Bộ_luật Lao_động cũng chỉ ghi_nhận các hình_thức khiển_trách , kéo_dài thời_hạn nâng lương , cách_chức và sa_thải . | 2,783 | |
Công_ty có được áp_dụng đồng_thời hình_thức xử_lý kỷ_luật " cách_chức " và " hạ bậc lương " đối_với người lao_động hay không ? | Theo khoản 2 Điều 122 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động như sau : ... " 1. Việc xử_lý kỷ_luật lao_động được quy_định như sau : a ) Người sử_dụng lao_động phải chứng_minh được lỗi của người lao_động ; b ) Phải có sự tham_gia của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà người lao_động đang bị xử_lý kỷ_luật là thành_viên ; c ) Người lao_động phải có_mặt và có quyền tự bào_chữa, nhờ luật_sư hoặc tổ_chức đại_diện người lao_động bào_chữa ; trường_hợp là người chưa đủ 15 tuổi thì phải có sự tham_gia của người đại_diện theo pháp_luật ; d ) Việc xử_lý kỷ_luật lao_động phải được ghi thành biên_bản. 2. Không được áp_dụng nhiều hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với một hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động. 3. Khi một người lao_động đồng_thời có nhiều hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động thì chỉ áp_dụng hình_thức kỷ_luật cao nhất tương_ứng với hành_vi vi_phạm nặng nhất. 4. Không được xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động đang trong thời_gian sau đây : a ) Nghỉ ốm_đau, điều_dưỡng ; nghỉ_việc được sự đồng_ý của người sử_dụng lao_động ; b ) Đang bị tạm giữ, tạm giam ; c ) Đang chờ kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 122 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động như sau : " 1 . Việc xử_lý kỷ_luật lao_động được quy_định như sau : a ) Người sử_dụng lao_động phải chứng_minh được lỗi của người lao_động ; b ) Phải có sự tham_gia của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà người lao_động đang bị xử_lý kỷ_luật là thành_viên ; c ) Người lao_động phải có_mặt và có quyền tự bào_chữa , nhờ luật_sư hoặc tổ_chức đại_diện người lao_động bào_chữa ; trường_hợp là người chưa đủ 15 tuổi thì phải có sự tham_gia của người đại_diện theo pháp_luật ; d ) Việc xử_lý kỷ_luật lao_động phải được ghi thành biên_bản . 2 . Không được áp_dụng nhiều hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với một hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động . 3 . Khi một người lao_động đồng_thời có nhiều hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động thì chỉ áp_dụng hình_thức kỷ_luật cao nhất tương_ứng với hành_vi vi_phạm nặng nhất . 4 . Không được xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động đang trong thời_gian sau đây : a ) Nghỉ ốm_đau , điều_dưỡng ; nghỉ_việc được sự đồng_ý của người sử_dụng lao_động ; b ) Đang bị tạm giữ , tạm giam ; c ) Đang chờ kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi vi_phạm được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 125 của Bộ_luật này ; d ) Người lao_động nữ mang thai ; người lao_động nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi . 5 . Không xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động vi_phạm kỷ_luật lao_động trong khi mắc bệnh_tâm_thần hoặc một bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình . 6 . Chính_phủ quy_định trình_tự , thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động . " Theo đó , nếu nội_quy công_ty có quy_định hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động là " hạ bậc lương " thì cũng không được đồng_thời áp_dụng cả hai hình_thức xử_lý kỷ_luật này đối_với người lao_động , bởi nó phải tuân_thủ theo nguyên_tắc " Không được áp_dụng nhiều hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với một hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động " . | 2,784 | |
Công_ty có được áp_dụng đồng_thời hình_thức xử_lý kỷ_luật " cách_chức " và " hạ bậc lương " đối_với người lao_động hay không ? | Theo khoản 2 Điều 122 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động như sau : ... sự đồng_ý của người sử_dụng lao_động ; b ) Đang bị tạm giữ, tạm giam ; c ) Đang chờ kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi vi_phạm được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 125 của Bộ_luật này ; d ) Người lao_động nữ mang thai ; người lao_động nghỉ thai_sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi. 5. Không xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động vi_phạm kỷ_luật lao_động trong khi mắc bệnh_tâm_thần hoặc một bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình. 6. Chính_phủ quy_định trình_tự, thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động. " Theo đó, nếu nội_quy công_ty có quy_định hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động là " hạ bậc lương " thì cũng không được đồng_thời áp_dụng cả hai hình_thức xử_lý kỷ_luật này đối_với người lao_động, bởi nó phải tuân_thủ theo nguyên_tắc " Không được áp_dụng nhiều hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với một hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động ". | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 122 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động như sau : " 1 . Việc xử_lý kỷ_luật lao_động được quy_định như sau : a ) Người sử_dụng lao_động phải chứng_minh được lỗi của người lao_động ; b ) Phải có sự tham_gia của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà người lao_động đang bị xử_lý kỷ_luật là thành_viên ; c ) Người lao_động phải có_mặt và có quyền tự bào_chữa , nhờ luật_sư hoặc tổ_chức đại_diện người lao_động bào_chữa ; trường_hợp là người chưa đủ 15 tuổi thì phải có sự tham_gia của người đại_diện theo pháp_luật ; d ) Việc xử_lý kỷ_luật lao_động phải được ghi thành biên_bản . 2 . Không được áp_dụng nhiều hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với một hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động . 3 . Khi một người lao_động đồng_thời có nhiều hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động thì chỉ áp_dụng hình_thức kỷ_luật cao nhất tương_ứng với hành_vi vi_phạm nặng nhất . 4 . Không được xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động đang trong thời_gian sau đây : a ) Nghỉ ốm_đau , điều_dưỡng ; nghỉ_việc được sự đồng_ý của người sử_dụng lao_động ; b ) Đang bị tạm giữ , tạm giam ; c ) Đang chờ kết_quả của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra xác_minh và kết_luận đối_với hành_vi vi_phạm được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 125 của Bộ_luật này ; d ) Người lao_động nữ mang thai ; người lao_động nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi . 5 . Không xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động vi_phạm kỷ_luật lao_động trong khi mắc bệnh_tâm_thần hoặc một bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình . 6 . Chính_phủ quy_định trình_tự , thủ_tục xử_lý kỷ_luật lao_động . " Theo đó , nếu nội_quy công_ty có quy_định hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động là " hạ bậc lương " thì cũng không được đồng_thời áp_dụng cả hai hình_thức xử_lý kỷ_luật này đối_với người lao_động , bởi nó phải tuân_thủ theo nguyên_tắc " Không được áp_dụng nhiều hình_thức xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với một hành_vi vi_phạm kỷ_luật lao_động " . | 2,785 | |
Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật cách_chức thì xếp lương như_thế_nào ? | Các quy_định pháp_luật lao_động hiện_hành không quy_định hướng_dẫn về việc xếp lương khi người lao_động bị xử_lý kỷ_luật hình_thức cách_chức . Tuy_nhi: ... Các quy_định pháp_luật lao_động hiện_hành không quy_định hướng_dẫn về việc xếp lương khi người lao_động bị xử_lý kỷ_luật hình_thức cách_chức . Tuy_nhiên , theo quan_điểm cá_nhân của người hỗ_trợ , căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 ghi_nhận hướng_dẫn về vấn_đề tiền_lương như sau : “ 1 . Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc , bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . [ ... ] ” . Theo đó , tiền_lương được thoả_thuận dựa trên căn_cứ mức lương theo công_việc hoặc chức_danh . Khi áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật cách_chức được hiểu là có sự thay_đổi về vị_trí công_việc , chức_danh của người lao_động . Do_đó , trường_hợp này hai bên tiến_hành thực_hiện thoả_thuận lại về tiền_lương phù_hợp mức lương theo công_việc , theo chức_danh dựa trên căn_cứ thang lương , bảng lương mà doanh_nghiệp xây_dựng . | None | 1 | Các quy_định pháp_luật lao_động hiện_hành không quy_định hướng_dẫn về việc xếp lương khi người lao_động bị xử_lý kỷ_luật hình_thức cách_chức . Tuy_nhiên , theo quan_điểm cá_nhân của người hỗ_trợ , căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 ghi_nhận hướng_dẫn về vấn_đề tiền_lương như sau : “ 1 . Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc , bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . [ ... ] ” . Theo đó , tiền_lương được thoả_thuận dựa trên căn_cứ mức lương theo công_việc hoặc chức_danh . Khi áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật cách_chức được hiểu là có sự thay_đổi về vị_trí công_việc , chức_danh của người lao_động . Do_đó , trường_hợp này hai bên tiến_hành thực_hiện thoả_thuận lại về tiền_lương phù_hợp mức lương theo công_việc , theo chức_danh dựa trên căn_cứ thang lương , bảng lương mà doanh_nghiệp xây_dựng . | 2,786 | |
Ghi_nhận tài_sản_cố_định của đơn_vị sự_nghiệp công_lập với tài_sản có giá_trị từ bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 45/2018/TT-BTC có quy_định như sau : ... Quy_định tiêu_chuẩn nhận_biết tài_sản_cố_định 1. Tiêu_chuẩn nhận_biết tài_sản_cố_định hữu_hình Tài_sản_cố_định hữu_hình là những tài_sản có hình_thái vật_chất, có kết_cấu độc_lập hoặc là một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định, thoả_mãn đồng_thời cả 02 tiêu_chuẩn dưới đây : a ) Có thời_gian sử_dụng từ 01 ( một ) năm trở lên ; b ) Có nguyên giá từ 10.000.000 đồng ( mười triệu đồng ) trở lên. 2. Tiêu_chuẩn nhận_biết tài_sản_cố_định vô_hình Tài_sản_cố_định vô_hình là những tài_sản không có hình_thái vật_chất mà cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, doanh_nghiệp đã đầu_tư chi_phí tạo_lập tài_sản hoặc được hình_thành qua quá_trình hoạt_động, thoả_mãn đồng_thời cả 02 tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này..... Theo đó tài_sản_cố_định của đơn_vị sự_nghiệp phải có giá_trị nguyên giá từ 10.000.000 đồng ( mười triệu đồng ) trở lên, đồng_thời có thời_gian sử_dụng từ 01 ( một ) năm trở lên. Và các loại tài_sản đáp_ứng được các điều_kiện nêu trên là những tài_sản có hình_thái vật_chất, có kết_cấu độc_lập hoặc là một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận riêng_lẻ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 45/2018/TT-BTC có quy_định như sau : Quy_định tiêu_chuẩn nhận_biết tài_sản_cố_định 1 . Tiêu_chuẩn nhận_biết tài_sản_cố_định hữu_hình Tài_sản_cố_định hữu_hình là những tài_sản có hình_thái vật_chất , có kết_cấu độc_lập hoặc là một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định , thoả_mãn đồng_thời cả 02 tiêu_chuẩn dưới đây : a ) Có thời_gian sử_dụng từ 01 ( một ) năm trở lên ; b ) Có nguyên giá từ 10.000.000 đồng ( mười triệu đồng ) trở lên . 2 . Tiêu_chuẩn nhận_biết tài_sản_cố_định vô_hình Tài_sản_cố_định vô_hình là những tài_sản không có hình_thái vật_chất mà cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp đã đầu_tư chi_phí tạo_lập tài_sản hoặc được hình_thành qua quá_trình hoạt_động , thoả_mãn đồng_thời cả 02 tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này . .... Theo đó tài_sản_cố_định của đơn_vị sự_nghiệp phải có giá_trị nguyên giá từ 10.000.000 đồng ( mười triệu đồng ) trở lên , đồng_thời có thời_gian sử_dụng từ 01 ( một ) năm trở lên . Và các loại tài_sản đáp_ứng được các điều_kiện nêu trên là những tài_sản có hình_thái vật_chất , có kết_cấu độc_lập hoặc là một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định thì được ghi_nhận tài_sản_cố_định hữu_hình . Các tài_sản không có hình_thái vật_chất mà cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp đã đầu_tư chi_phí tạo_lập tài_sản hoặc được hình_thành qua quá_trình hoạt_động thì được ghi_nhận là tài_sản_cố_định vô_hình . Ghi_nhận tài_sản_cố_định của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( Hình từ Internet ) | 2,787 | |
Ghi_nhận tài_sản_cố_định của đơn_vị sự_nghiệp công_lập với tài_sản có giá_trị từ bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 45/2018/TT-BTC có quy_định như sau : ... năm trở lên. Và các loại tài_sản đáp_ứng được các điều_kiện nêu trên là những tài_sản có hình_thái vật_chất, có kết_cấu độc_lập hoặc là một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định thì được ghi_nhận tài_sản_cố_định hữu_hình. Các tài_sản không có hình_thái vật_chất mà cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, doanh_nghiệp đã đầu_tư chi_phí tạo_lập tài_sản hoặc được hình_thành qua quá_trình hoạt_động thì được ghi_nhận là tài_sản_cố_định vô_hình. Ghi_nhận tài_sản_cố_định của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 45/2018/TT-BTC có quy_định như sau : Quy_định tiêu_chuẩn nhận_biết tài_sản_cố_định 1 . Tiêu_chuẩn nhận_biết tài_sản_cố_định hữu_hình Tài_sản_cố_định hữu_hình là những tài_sản có hình_thái vật_chất , có kết_cấu độc_lập hoặc là một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định , thoả_mãn đồng_thời cả 02 tiêu_chuẩn dưới đây : a ) Có thời_gian sử_dụng từ 01 ( một ) năm trở lên ; b ) Có nguyên giá từ 10.000.000 đồng ( mười triệu đồng ) trở lên . 2 . Tiêu_chuẩn nhận_biết tài_sản_cố_định vô_hình Tài_sản_cố_định vô_hình là những tài_sản không có hình_thái vật_chất mà cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp đã đầu_tư chi_phí tạo_lập tài_sản hoặc được hình_thành qua quá_trình hoạt_động , thoả_mãn đồng_thời cả 02 tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này . .... Theo đó tài_sản_cố_định của đơn_vị sự_nghiệp phải có giá_trị nguyên giá từ 10.000.000 đồng ( mười triệu đồng ) trở lên , đồng_thời có thời_gian sử_dụng từ 01 ( một ) năm trở lên . Và các loại tài_sản đáp_ứng được các điều_kiện nêu trên là những tài_sản có hình_thái vật_chất , có kết_cấu độc_lập hoặc là một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định thì được ghi_nhận tài_sản_cố_định hữu_hình . Các tài_sản không có hình_thái vật_chất mà cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp đã đầu_tư chi_phí tạo_lập tài_sản hoặc được hình_thành qua quá_trình hoạt_động thì được ghi_nhận là tài_sản_cố_định vô_hình . Ghi_nhận tài_sản_cố_định của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( Hình từ Internet ) | 2,788 | |
Tiêu_chí để phân_loại tài_sản_cố_định của đơn_vị sự_nghiệp công_lập là gì ? | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 45/2018/TT-BTC thì tài_sản_cố_định của đơn_vị sự_nghiệp công_lập được phân_loại theo hai tiêu_chí sau : ... ( 1 ) Phân_loại theo tính_chất, đặc_điểm tài_sản ; bao_gồm : * Tài_sản_cố_định hữu_hình - Loại 1 : Nhà, công_trình xây_dựng ; gồm : Nhà làm_việc ; nhà_kho ; nhà hội_trường ; nhà câu_lạc_bộ ; nhà_văn_hoá ; nhà tập_luyện và thi_đấu thể_thao ; nhà bảo_tồn, bảo_tàng ; nhà_trẻ ; nhà mẫu_giáo ; nhà_xưởng ; phòng học ; nhà giảng_đường ; nhà ký_túc_xá ; phòng_khám, chữa bệnh ; nhà an_dưỡng ; nhà_khách ; nhà ở ; nhà công_vụ ; nhà, công_trình xây_dựng khác. - Loại 2 : Vật kiến_trúc ; gồm : Kho chứa, bể chứa, bãi đỗ, sân phơi, sân_chơi, sân thể_thao, bể_bơi ; giếng_khoan, giếng đào, tường rào và vật kiến_trúc khác. - Loại 3 : Xe ô_tô ; gồm : Xe ô_tô phục_vụ công_tác các chức_danh, xe ô_tô phục_vụ công_tác chung, xe ô_tô chuyên_dùng, xe ô_tô phục_vụ lễ_tân nhà_nước và xe ô_tô khác. - Loại 4 : Phương_tiện vận_tải khác ( ngoài xe ô_tô ) ; gồm : Phương_tiện vận_tải đường_bộ, phương_tiện vận_tải đường_sắt, phương_tiện vận_tải đường_thuỷ, phương_tiện vận_tải hàng không và phương_tiện | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 45/2018/TT-BTC thì tài_sản_cố_định của đơn_vị sự_nghiệp công_lập được phân_loại theo hai tiêu_chí sau : ( 1 ) Phân_loại theo tính_chất , đặc_điểm tài_sản ; bao_gồm : * Tài_sản_cố_định hữu_hình - Loại 1 : Nhà , công_trình xây_dựng ; gồm : Nhà làm_việc ; nhà_kho ; nhà hội_trường ; nhà câu_lạc_bộ ; nhà_văn_hoá ; nhà tập_luyện và thi_đấu thể_thao ; nhà bảo_tồn , bảo_tàng ; nhà_trẻ ; nhà mẫu_giáo ; nhà_xưởng ; phòng học ; nhà giảng_đường ; nhà ký_túc_xá ; phòng_khám , chữa bệnh ; nhà an_dưỡng ; nhà_khách ; nhà ở ; nhà công_vụ ; nhà , công_trình xây_dựng khác . - Loại 2 : Vật kiến_trúc ; gồm : Kho chứa , bể chứa , bãi đỗ , sân phơi , sân_chơi , sân thể_thao , bể_bơi ; giếng_khoan , giếng đào , tường rào và vật kiến_trúc khác . - Loại 3 : Xe ô_tô ; gồm : Xe ô_tô phục_vụ công_tác các chức_danh , xe ô_tô phục_vụ công_tác chung , xe ô_tô chuyên_dùng , xe ô_tô phục_vụ lễ_tân nhà_nước và xe ô_tô khác . - Loại 4 : Phương_tiện vận_tải khác ( ngoài xe ô_tô ) ; gồm : Phương_tiện vận_tải đường_bộ , phương_tiện vận_tải đường_sắt , phương_tiện vận_tải đường_thuỷ , phương_tiện vận_tải hàng không và phương_tiện vận_tải khác . - Loại 5 : Máy_móc , thiết_bị ; gồm : Máy_móc , thiết_bị văn_phòng phổ_biến ; máy_móc , thiết_bị phục_vụ hoạt_động chung của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng và máy_móc , thiết_bị khác . - Loại 6 : Cây_lâu_năm , súc_vật làm_việc và / hoặc cho sản_phẩm . - Loại 7 : Tài_sản_cố_định hữu_hình khác . * Tài_sản_cố_định vô_hình - Loại 1 : Quyền sử_dụng đất . - Loại 2 : Quyền_tác_giả và quyền liên_quan đến quyền_tác_giả . - Loại 3 : Quyền_sở_hữu công_nghiệp . - Loại 4 : Quyền đối_với giống cây_trồng . - Loại 5 : Phần_mềm ứng_dụng . - Loại 6 : Thương_hiệu của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( bao_gồm các yếu_tố năng_lực , chất_lượng , uy_tín , yếu_tố lịch_sử , bề dày truyền_thống của đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các yếu_tố khác có khả_năng tạo ra các quyền , lợi_ích kinh_tế cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập ) . - Loại 7 : Tài_sản_cố_định vô_hình khác . ( 2 ) Phân_loại theo nguồn_gốc hình_thành tài_sản ; bao_gồm : - Tài_sản_cố_định hình_thành do mua_sắm ; - Tài_sản_cố_định hình_thành do đầu_tư xây_dựng ; - Tài_sản_cố_định được giao , nhận điều_chuyển ; - Tài_sản_cố_định được tặng cho , khuyến_mại ; - Tài_sản_cố_định khi kiểm_kê phát_hiện thừa chưa được theo_dõi trên sổ kế_toán ; - Tài_sản_cố_định được hình_thành từ nguồn khác . | 2,789 | |
Tiêu_chí để phân_loại tài_sản_cố_định của đơn_vị sự_nghiệp công_lập là gì ? | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 45/2018/TT-BTC thì tài_sản_cố_định của đơn_vị sự_nghiệp công_lập được phân_loại theo hai tiêu_chí sau : ... Loại 4 : Phương_tiện vận_tải khác ( ngoài xe ô_tô ) ; gồm : Phương_tiện vận_tải đường_bộ, phương_tiện vận_tải đường_sắt, phương_tiện vận_tải đường_thuỷ, phương_tiện vận_tải hàng không và phương_tiện vận_tải khác. - Loại 5 : Máy_móc, thiết_bị ; gồm : Máy_móc, thiết_bị văn_phòng phổ_biến ; máy_móc, thiết_bị phục_vụ hoạt_động chung của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; máy_móc, thiết_bị chuyên_dùng và máy_móc, thiết_bị khác. - Loại 6 : Cây_<unk>, súc_vật làm_việc và / hoặc cho sản_phẩm. - Loại 7 : Tài_sản_cố_định hữu_hình khác. * Tài_sản_cố_định vô_hình - Loại 1 : Quyền sử_dụng đất. - Loại 2 : Quyền_tác_giả và quyền liên_quan đến quyền_tác_giả. - Loại 3 : Quyền_sở_hữu công_nghiệp. - Loại 4 : Quyền đối_với giống cây_trồng. - Loại 5 : Phần_mềm ứng_dụng. - Loại 6 : Thương_hiệu của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( bao_gồm các yếu_tố năng_lực, chất_lượng, uy_tín, yếu_tố lịch_sử, bề dày truyền_thống của đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các yếu_tố khác có khả_năng tạo ra các quyền, lợi_ích kinh_tế cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập ). - Loại | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 45/2018/TT-BTC thì tài_sản_cố_định của đơn_vị sự_nghiệp công_lập được phân_loại theo hai tiêu_chí sau : ( 1 ) Phân_loại theo tính_chất , đặc_điểm tài_sản ; bao_gồm : * Tài_sản_cố_định hữu_hình - Loại 1 : Nhà , công_trình xây_dựng ; gồm : Nhà làm_việc ; nhà_kho ; nhà hội_trường ; nhà câu_lạc_bộ ; nhà_văn_hoá ; nhà tập_luyện và thi_đấu thể_thao ; nhà bảo_tồn , bảo_tàng ; nhà_trẻ ; nhà mẫu_giáo ; nhà_xưởng ; phòng học ; nhà giảng_đường ; nhà ký_túc_xá ; phòng_khám , chữa bệnh ; nhà an_dưỡng ; nhà_khách ; nhà ở ; nhà công_vụ ; nhà , công_trình xây_dựng khác . - Loại 2 : Vật kiến_trúc ; gồm : Kho chứa , bể chứa , bãi đỗ , sân phơi , sân_chơi , sân thể_thao , bể_bơi ; giếng_khoan , giếng đào , tường rào và vật kiến_trúc khác . - Loại 3 : Xe ô_tô ; gồm : Xe ô_tô phục_vụ công_tác các chức_danh , xe ô_tô phục_vụ công_tác chung , xe ô_tô chuyên_dùng , xe ô_tô phục_vụ lễ_tân nhà_nước và xe ô_tô khác . - Loại 4 : Phương_tiện vận_tải khác ( ngoài xe ô_tô ) ; gồm : Phương_tiện vận_tải đường_bộ , phương_tiện vận_tải đường_sắt , phương_tiện vận_tải đường_thuỷ , phương_tiện vận_tải hàng không và phương_tiện vận_tải khác . - Loại 5 : Máy_móc , thiết_bị ; gồm : Máy_móc , thiết_bị văn_phòng phổ_biến ; máy_móc , thiết_bị phục_vụ hoạt_động chung của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng và máy_móc , thiết_bị khác . - Loại 6 : Cây_lâu_năm , súc_vật làm_việc và / hoặc cho sản_phẩm . - Loại 7 : Tài_sản_cố_định hữu_hình khác . * Tài_sản_cố_định vô_hình - Loại 1 : Quyền sử_dụng đất . - Loại 2 : Quyền_tác_giả và quyền liên_quan đến quyền_tác_giả . - Loại 3 : Quyền_sở_hữu công_nghiệp . - Loại 4 : Quyền đối_với giống cây_trồng . - Loại 5 : Phần_mềm ứng_dụng . - Loại 6 : Thương_hiệu của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( bao_gồm các yếu_tố năng_lực , chất_lượng , uy_tín , yếu_tố lịch_sử , bề dày truyền_thống của đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các yếu_tố khác có khả_năng tạo ra các quyền , lợi_ích kinh_tế cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập ) . - Loại 7 : Tài_sản_cố_định vô_hình khác . ( 2 ) Phân_loại theo nguồn_gốc hình_thành tài_sản ; bao_gồm : - Tài_sản_cố_định hình_thành do mua_sắm ; - Tài_sản_cố_định hình_thành do đầu_tư xây_dựng ; - Tài_sản_cố_định được giao , nhận điều_chuyển ; - Tài_sản_cố_định được tặng cho , khuyến_mại ; - Tài_sản_cố_định khi kiểm_kê phát_hiện thừa chưa được theo_dõi trên sổ kế_toán ; - Tài_sản_cố_định được hình_thành từ nguồn khác . | 2,790 | |
Tiêu_chí để phân_loại tài_sản_cố_định của đơn_vị sự_nghiệp công_lập là gì ? | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 45/2018/TT-BTC thì tài_sản_cố_định của đơn_vị sự_nghiệp công_lập được phân_loại theo hai tiêu_chí sau : ... , yếu_tố lịch_sử, bề dày truyền_thống của đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các yếu_tố khác có khả_năng tạo ra các quyền, lợi_ích kinh_tế cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập ). - Loại 7 : Tài_sản_cố_định vô_hình khác. ( 2 ) Phân_loại theo nguồn_gốc hình_thành tài_sản ; bao_gồm : - Tài_sản_cố_định hình_thành do mua_sắm ; - Tài_sản_cố_định hình_thành do đầu_tư xây_dựng ; - Tài_sản_cố_định được giao, nhận điều_chuyển ; - Tài_sản_cố_định được tặng cho, khuyến_mại ; - Tài_sản_cố_định khi kiểm_kê phát_hiện thừa chưa được theo_dõi trên sổ kế_toán ; - Tài_sản_cố_định được hình_thành từ nguồn khác. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 45/2018/TT-BTC thì tài_sản_cố_định của đơn_vị sự_nghiệp công_lập được phân_loại theo hai tiêu_chí sau : ( 1 ) Phân_loại theo tính_chất , đặc_điểm tài_sản ; bao_gồm : * Tài_sản_cố_định hữu_hình - Loại 1 : Nhà , công_trình xây_dựng ; gồm : Nhà làm_việc ; nhà_kho ; nhà hội_trường ; nhà câu_lạc_bộ ; nhà_văn_hoá ; nhà tập_luyện và thi_đấu thể_thao ; nhà bảo_tồn , bảo_tàng ; nhà_trẻ ; nhà mẫu_giáo ; nhà_xưởng ; phòng học ; nhà giảng_đường ; nhà ký_túc_xá ; phòng_khám , chữa bệnh ; nhà an_dưỡng ; nhà_khách ; nhà ở ; nhà công_vụ ; nhà , công_trình xây_dựng khác . - Loại 2 : Vật kiến_trúc ; gồm : Kho chứa , bể chứa , bãi đỗ , sân phơi , sân_chơi , sân thể_thao , bể_bơi ; giếng_khoan , giếng đào , tường rào và vật kiến_trúc khác . - Loại 3 : Xe ô_tô ; gồm : Xe ô_tô phục_vụ công_tác các chức_danh , xe ô_tô phục_vụ công_tác chung , xe ô_tô chuyên_dùng , xe ô_tô phục_vụ lễ_tân nhà_nước và xe ô_tô khác . - Loại 4 : Phương_tiện vận_tải khác ( ngoài xe ô_tô ) ; gồm : Phương_tiện vận_tải đường_bộ , phương_tiện vận_tải đường_sắt , phương_tiện vận_tải đường_thuỷ , phương_tiện vận_tải hàng không và phương_tiện vận_tải khác . - Loại 5 : Máy_móc , thiết_bị ; gồm : Máy_móc , thiết_bị văn_phòng phổ_biến ; máy_móc , thiết_bị phục_vụ hoạt_động chung của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng và máy_móc , thiết_bị khác . - Loại 6 : Cây_lâu_năm , súc_vật làm_việc và / hoặc cho sản_phẩm . - Loại 7 : Tài_sản_cố_định hữu_hình khác . * Tài_sản_cố_định vô_hình - Loại 1 : Quyền sử_dụng đất . - Loại 2 : Quyền_tác_giả và quyền liên_quan đến quyền_tác_giả . - Loại 3 : Quyền_sở_hữu công_nghiệp . - Loại 4 : Quyền đối_với giống cây_trồng . - Loại 5 : Phần_mềm ứng_dụng . - Loại 6 : Thương_hiệu của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( bao_gồm các yếu_tố năng_lực , chất_lượng , uy_tín , yếu_tố lịch_sử , bề dày truyền_thống của đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các yếu_tố khác có khả_năng tạo ra các quyền , lợi_ích kinh_tế cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập ) . - Loại 7 : Tài_sản_cố_định vô_hình khác . ( 2 ) Phân_loại theo nguồn_gốc hình_thành tài_sản ; bao_gồm : - Tài_sản_cố_định hình_thành do mua_sắm ; - Tài_sản_cố_định hình_thành do đầu_tư xây_dựng ; - Tài_sản_cố_định được giao , nhận điều_chuyển ; - Tài_sản_cố_định được tặng cho , khuyến_mại ; - Tài_sản_cố_định khi kiểm_kê phát_hiện thừa chưa được theo_dõi trên sổ kế_toán ; - Tài_sản_cố_định được hình_thành từ nguồn khác . | 2,791 | |
Tài_sản là thương_hiệu của đơn_vị sự_nghiệp công_lập không xác_định được chi_phí hình_thành có được ghi_nhận là tài_sản_cố_định hay không ? | Về nội_dung liên_quan tới vấn_đề này tại Điều 5 Thông_tư 45/2018/TT-BTC có quy_định như sau : ... Tài_sản_cố_định đặc_thù 1 . Tài_sản_cố_định không xác_định được chi_phí hình_thành hoặc không đánh_giá được giá_trị thực nhưng yêu_cầu phải quản_lý chặt_chẽ về hiện_vật ( như : cổ_vật , hiện_vật trưng_bày trong bảo_tàng , lăng_tẩm , di_tích lịch_sử được xếp_hạng ) , tài_sản_cố_định là thương_hiệu của đơn_vị sự_nghiệp công_lập không xác_định được chi_phí hình_thành được quy_định là tài_sản_cố_định đặc_thù . 2 . Căn_cứ vào tình_hình thực_tế và yêu_cầu quản_lý đối_với những tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều này , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành Danh_mục tài_sản_cố_định đặc_thù thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương ( theo Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) để thống_nhất quản_lý . 3 . Nguyên giá tài_sản_cố_định đặc_thù để ghi sổ kế_toán , kê_khai để đăng_nhập thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công được xác_định theo giá quy_ước . Giá quy_ước tài_sản_cố_định đặc_thù được xác_định là 10.000.000 đồng ( mười triệu đồng ) . Theo quy_định nêu trên thì đối_với tài_sản_cố_định là thương_hiệu của đơn_vị sự_nghiệp công_lập không xác_định được chi_phí hình_thành được quy_định là tài_sản_cố_định đặc_thù . | None | 1 | Về nội_dung liên_quan tới vấn_đề này tại Điều 5 Thông_tư 45/2018/TT-BTC có quy_định như sau : Tài_sản_cố_định đặc_thù 1 . Tài_sản_cố_định không xác_định được chi_phí hình_thành hoặc không đánh_giá được giá_trị thực nhưng yêu_cầu phải quản_lý chặt_chẽ về hiện_vật ( như : cổ_vật , hiện_vật trưng_bày trong bảo_tàng , lăng_tẩm , di_tích lịch_sử được xếp_hạng ) , tài_sản_cố_định là thương_hiệu của đơn_vị sự_nghiệp công_lập không xác_định được chi_phí hình_thành được quy_định là tài_sản_cố_định đặc_thù . 2 . Căn_cứ vào tình_hình thực_tế và yêu_cầu quản_lý đối_với những tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều này , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành Danh_mục tài_sản_cố_định đặc_thù thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương ( theo Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) để thống_nhất quản_lý . 3 . Nguyên giá tài_sản_cố_định đặc_thù để ghi sổ kế_toán , kê_khai để đăng_nhập thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công được xác_định theo giá quy_ước . Giá quy_ước tài_sản_cố_định đặc_thù được xác_định là 10.000.000 đồng ( mười triệu đồng ) . Theo quy_định nêu trên thì đối_với tài_sản_cố_định là thương_hiệu của đơn_vị sự_nghiệp công_lập không xác_định được chi_phí hình_thành được quy_định là tài_sản_cố_định đặc_thù . | 2,792 | |
Quy_định của pháp_luật về hộ kinh_doanh | Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : ... - Hộ kinh_doanh do một cá_nhân hoặc các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký thành_lập và chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình đối_với hoạt_động kinh_doanh của hộ. Trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh thì uỷ_quyền cho một thành_viên làm đại_diện hộ kinh_doanh. Cá_nhân đăng_ký hộ kinh_doanh, người được các thành_viên hộ gia_đình uỷ_quyền làm đại_diện hộ kinh_doanh là chủ_hộ kinh_doanh. - Hộ gia_đình sản_xuất nông, lâm, ngư_nghiệp, làm muối và những người bán hàng rong, quà vặt, buôn_chuyến, kinh_doanh lưu_động, kinh_doanh thời_vụ, làm dịch_vụ có thu_nhập thấp không phải đăng_ký hộ kinh_doanh, trò trường_hợp kinh_doanh các ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định mức thu_nhập thấp áp_dụng trên phạm_vi địa_phương. Như_vậy theo quy_định trên thì chỉ có những hộ gia_đình sản_xuất nông, lâm, ngư_nghiệp, làm muối và những người bán hàng rong, quà vặt, buôn_chuyến, kinh_doanh lưu_động, kinh_doanh thời_vụ, làm dịch_vụ có thu_nhập thấp thì mới không đăng_ký kinh_doanh. Còn việc kinh_doanh bất_động_sản của bạn dù với quy_mô nhỏ thì vẫn phải đăng_ký kinh_doanh và đóng | None | 1 | Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : - Hộ kinh_doanh do một cá_nhân hoặc các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký thành_lập và chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình đối_với hoạt_động kinh_doanh của hộ . Trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh thì uỷ_quyền cho một thành_viên làm đại_diện hộ kinh_doanh . Cá_nhân đăng_ký hộ kinh_doanh , người được các thành_viên hộ gia_đình uỷ_quyền làm đại_diện hộ kinh_doanh là chủ_hộ kinh_doanh . - Hộ gia_đình sản_xuất nông , lâm , ngư_nghiệp , làm muối và những người bán hàng rong , quà vặt , buôn_chuyến , kinh_doanh lưu_động , kinh_doanh thời_vụ , làm dịch_vụ có thu_nhập thấp không phải đăng_ký hộ kinh_doanh , trò trường_hợp kinh_doanh các ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định mức thu_nhập thấp áp_dụng trên phạm_vi địa_phương . Như_vậy theo quy_định trên thì chỉ có những hộ gia_đình sản_xuất nông , lâm , ngư_nghiệp , làm muối và những người bán hàng rong , quà vặt , buôn_chuyến , kinh_doanh lưu_động , kinh_doanh thời_vụ , làm dịch_vụ có thu_nhập thấp thì mới không đăng_ký kinh_doanh . Còn việc kinh_doanh bất_động_sản của bạn dù với quy_mô nhỏ thì vẫn phải đăng_ký kinh_doanh và đóng thuế ( nếu có phát_sinh ) như bình_thường . Hộ kinh_doanh | 2,793 | |
Quy_định của pháp_luật về hộ kinh_doanh | Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : ... , kinh_doanh thời_vụ, làm dịch_vụ có thu_nhập thấp thì mới không đăng_ký kinh_doanh. Còn việc kinh_doanh bất_động_sản của bạn dù với quy_mô nhỏ thì vẫn phải đăng_ký kinh_doanh và đóng thuế ( nếu có phát_sinh ) như bình_thường. Hộ kinh_doanh - Hộ kinh_doanh do một cá_nhân hoặc các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký thành_lập và chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình đối_với hoạt_động kinh_doanh của hộ. Trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh thì uỷ_quyền cho một thành_viên làm đại_diện hộ kinh_doanh. Cá_nhân đăng_ký hộ kinh_doanh, người được các thành_viên hộ gia_đình uỷ_quyền làm đại_diện hộ kinh_doanh là chủ_hộ kinh_doanh. - Hộ gia_đình sản_xuất nông, lâm, ngư_nghiệp, làm muối và những người bán hàng rong, quà vặt, buôn_chuyến, kinh_doanh lưu_động, kinh_doanh thời_vụ, làm dịch_vụ có thu_nhập thấp không phải đăng_ký hộ kinh_doanh, trò trường_hợp kinh_doanh các ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định mức thu_nhập thấp áp_dụng trên phạm_vi địa_phương. Như_vậy theo quy_định trên thì chỉ có những hộ gia_đình sản_xuất nông, lâm, ngư_nghiệp, làm muối và những người bán | None | 1 | Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : - Hộ kinh_doanh do một cá_nhân hoặc các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký thành_lập và chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình đối_với hoạt_động kinh_doanh của hộ . Trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh thì uỷ_quyền cho một thành_viên làm đại_diện hộ kinh_doanh . Cá_nhân đăng_ký hộ kinh_doanh , người được các thành_viên hộ gia_đình uỷ_quyền làm đại_diện hộ kinh_doanh là chủ_hộ kinh_doanh . - Hộ gia_đình sản_xuất nông , lâm , ngư_nghiệp , làm muối và những người bán hàng rong , quà vặt , buôn_chuyến , kinh_doanh lưu_động , kinh_doanh thời_vụ , làm dịch_vụ có thu_nhập thấp không phải đăng_ký hộ kinh_doanh , trò trường_hợp kinh_doanh các ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định mức thu_nhập thấp áp_dụng trên phạm_vi địa_phương . Như_vậy theo quy_định trên thì chỉ có những hộ gia_đình sản_xuất nông , lâm , ngư_nghiệp , làm muối và những người bán hàng rong , quà vặt , buôn_chuyến , kinh_doanh lưu_động , kinh_doanh thời_vụ , làm dịch_vụ có thu_nhập thấp thì mới không đăng_ký kinh_doanh . Còn việc kinh_doanh bất_động_sản của bạn dù với quy_mô nhỏ thì vẫn phải đăng_ký kinh_doanh và đóng thuế ( nếu có phát_sinh ) như bình_thường . Hộ kinh_doanh | 2,794 | |
Quy_định của pháp_luật về hộ kinh_doanh | Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : ... quy_định mức thu_nhập thấp áp_dụng trên phạm_vi địa_phương. Như_vậy theo quy_định trên thì chỉ có những hộ gia_đình sản_xuất nông, lâm, ngư_nghiệp, làm muối và những người bán hàng rong, quà vặt, buôn_chuyến, kinh_doanh lưu_động, kinh_doanh thời_vụ, làm dịch_vụ có thu_nhập thấp thì mới không đăng_ký kinh_doanh. Còn việc kinh_doanh bất_động_sản của bạn dù với quy_mô nhỏ thì vẫn phải đăng_ký kinh_doanh và đóng thuế ( nếu có phát_sinh ) như bình_thường. Hộ kinh_doanh | None | 1 | Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : - Hộ kinh_doanh do một cá_nhân hoặc các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký thành_lập và chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình đối_với hoạt_động kinh_doanh của hộ . Trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh thì uỷ_quyền cho một thành_viên làm đại_diện hộ kinh_doanh . Cá_nhân đăng_ký hộ kinh_doanh , người được các thành_viên hộ gia_đình uỷ_quyền làm đại_diện hộ kinh_doanh là chủ_hộ kinh_doanh . - Hộ gia_đình sản_xuất nông , lâm , ngư_nghiệp , làm muối và những người bán hàng rong , quà vặt , buôn_chuyến , kinh_doanh lưu_động , kinh_doanh thời_vụ , làm dịch_vụ có thu_nhập thấp không phải đăng_ký hộ kinh_doanh , trò trường_hợp kinh_doanh các ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định mức thu_nhập thấp áp_dụng trên phạm_vi địa_phương . Như_vậy theo quy_định trên thì chỉ có những hộ gia_đình sản_xuất nông , lâm , ngư_nghiệp , làm muối và những người bán hàng rong , quà vặt , buôn_chuyến , kinh_doanh lưu_động , kinh_doanh thời_vụ , làm dịch_vụ có thu_nhập thấp thì mới không đăng_ký kinh_doanh . Còn việc kinh_doanh bất_động_sản của bạn dù với quy_mô nhỏ thì vẫn phải đăng_ký kinh_doanh và đóng thuế ( nếu có phát_sinh ) như bình_thường . Hộ kinh_doanh | 2,795 | |
Quyền thành_lập hộ kinh_doanh và nghĩa_vụ đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ Điều 80 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền thành_lập hộ kinh_doanh và nghĩa_vụ đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... - Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình là công_dân Việt_Nam có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự có quyền thành_lập hộ kinh_doanh theo quy_định tại Chương này , trừ các trường_hợp sau đây : + Người chưa thành_niên , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; + Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình quy_định tại khoản 1 Điều này chỉ được đăng_ký một hộ kinh_doanh trong phạm_vi toàn_quốc và được quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp trong doanh_nghiệp với tư_cách cá_nhân . - Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh không được đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại . | None | 1 | Căn_cứ Điều 80 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền thành_lập hộ kinh_doanh và nghĩa_vụ đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình là công_dân Việt_Nam có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự có quyền thành_lập hộ kinh_doanh theo quy_định tại Chương này , trừ các trường_hợp sau đây : + Người chưa thành_niên , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; + Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình quy_định tại khoản 1 Điều này chỉ được đăng_ký một hộ kinh_doanh trong phạm_vi toàn_quốc và được quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp trong doanh_nghiệp với tư_cách cá_nhân . - Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh không được đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại . | 2,796 | |
Quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh như: ... Căn_cứ Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh, thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Chủ_hộ kinh_doanh thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế, các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. - Chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự, nguyên_đơn, bị_đơn, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài, Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. - Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý, điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh. Trong trường_hợp này, chủ_hộ kinh_doanh, các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh. - Chủ_hộ kinh_doanh, các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh. - Các quyền, nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy theo quy_định trên đây là toàn_bộ quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh, thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh. Gửi đến bạn | None | 1 | Căn_cứ Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Chủ_hộ kinh_doanh thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế , các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý , điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . Trong trường_hợp này , chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh . - Chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . - Các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên đây là toàn_bộ quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh . Gửi đến bạn tham_khảo để hiểu thêm về vấn_đề này . | 2,797 | |
Quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh như: ... nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy theo quy_định trên đây là toàn_bộ quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh, thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh. Gửi đến bạn tham_khảo để hiểu thêm về vấn_đề này.Căn_cứ Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh, thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Chủ_hộ kinh_doanh thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế, các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. - Chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự, nguyên_đơn, bị_đơn, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài, Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. - Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý, điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh. Trong trường_hợp này, chủ_hộ kinh_doanh, các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh. - Chủ_hộ kinh_doanh, các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh | None | 1 | Căn_cứ Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Chủ_hộ kinh_doanh thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế , các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý , điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . Trong trường_hợp này , chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh . - Chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . - Các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên đây là toàn_bộ quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh . Gửi đến bạn tham_khảo để hiểu thêm về vấn_đề này . | 2,798 | |
Quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh như: ... đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh. - Chủ_hộ kinh_doanh, các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh. - Các quyền, nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy theo quy_định trên đây là toàn_bộ quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh, thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh. Gửi đến bạn tham_khảo để hiểu thêm về vấn_đề này. | None | 1 | Căn_cứ Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Chủ_hộ kinh_doanh thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế , các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý , điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . Trong trường_hợp này , chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh . - Chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . - Các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên đây là toàn_bộ quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh . Gửi đến bạn tham_khảo để hiểu thêm về vấn_đề này . | 2,799 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.