Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Theo điểm a , khoản 1 Điều 3 và Điều 5 Nghị_định 76/2015 thì Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ , không thường_xuyên thì không phải thành_lập Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nhưng các đối_tượng này có phải đăng_ký kinh_doanh hay không ?
Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : ... - Hộ kinh_doanh do một cá_nhân hoặc các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký thành_lập và chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình đối_với hoạt_động kinh_doanh của hộ. Trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh thì uỷ_quyền cho một thành_viên làm đại_diện hộ kinh_doanh. Cá_nhân đăng_ký hộ kinh_doanh, người được các thành_viên hộ gia_đình uỷ_quyền làm đại_diện hộ kinh_doanh là chủ_hộ kinh_doanh. - Hộ gia_đình sản_xuất nông, lâm, ngư_nghiệp, làm muối và những người bán hàng rong, quà vặt, buôn_chuyến, kinh_doanh lưu_động, kinh_doanh thời_vụ, làm dịch_vụ có thu_nhập thấp không phải đăng_ký hộ kinh_doanh, trò trường_hợp kinh_doanh các ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định mức thu_nhập thấp áp_dụng trên phạm_vi địa_phương. Như_vậy theo quy_định trên thì chỉ có những hộ gia_đình sản_xuất nông, lâm, ngư_nghiệp, làm muối và những người bán hàng rong, quà vặt, buôn_chuyến, kinh_doanh lưu_động, kinh_doanh thời_vụ, làm dịch_vụ có thu_nhập thấp thì mới không đăng_ký kinh_doanh. Còn việc kinh_doanh bất_động_sản của bạn dù với quy_mô nhỏ thì vẫn phải đăng_ký kinh_doanh và đóng
None
1
Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : - Hộ kinh_doanh do một cá_nhân hoặc các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký thành_lập và chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình đối_với hoạt_động kinh_doanh của hộ . Trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh thì uỷ_quyền cho một thành_viên làm đại_diện hộ kinh_doanh . Cá_nhân đăng_ký hộ kinh_doanh , người được các thành_viên hộ gia_đình uỷ_quyền làm đại_diện hộ kinh_doanh là chủ_hộ kinh_doanh . - Hộ gia_đình sản_xuất nông , lâm , ngư_nghiệp , làm muối và những người bán hàng rong , quà vặt , buôn_chuyến , kinh_doanh lưu_động , kinh_doanh thời_vụ , làm dịch_vụ có thu_nhập thấp không phải đăng_ký hộ kinh_doanh , trò trường_hợp kinh_doanh các ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định mức thu_nhập thấp áp_dụng trên phạm_vi địa_phương . Như_vậy theo quy_định trên thì chỉ có những hộ gia_đình sản_xuất nông , lâm , ngư_nghiệp , làm muối và những người bán hàng rong , quà vặt , buôn_chuyến , kinh_doanh lưu_động , kinh_doanh thời_vụ , làm dịch_vụ có thu_nhập thấp thì mới không đăng_ký kinh_doanh . Còn việc kinh_doanh bất_động_sản của bạn dù với quy_mô nhỏ thì vẫn phải đăng_ký kinh_doanh và đóng thuế ( nếu có phát_sinh ) như bình_thường . Hộ kinh_doanh Căn_cứ Điều 80 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền thành_lập hộ kinh_doanh và nghĩa_vụ đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình là công_dân Việt_Nam có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự có quyền thành_lập hộ kinh_doanh theo quy_định tại Chương này , trừ các trường_hợp sau đây : + Người chưa thành_niên , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; + Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình quy_định tại khoản 1 Điều này chỉ được đăng_ký một hộ kinh_doanh trong phạm_vi toàn_quốc và được quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp trong doanh_nghiệp với tư_cách cá_nhân . - Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh không được đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại . Căn_cứ Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Chủ_hộ kinh_doanh thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế , các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý , điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . Trong trường_hợp này , chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh . - Chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . - Các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên đây là toàn_bộ quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh . Gửi đến bạn tham_khảo để hiểu thêm về vấn_đề này .
2,800
Theo điểm a , khoản 1 Điều 3 và Điều 5 Nghị_định 76/2015 thì Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ , không thường_xuyên thì không phải thành_lập Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nhưng các đối_tượng này có phải đăng_ký kinh_doanh hay không ?
Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : ... , kinh_doanh thời_vụ, làm dịch_vụ có thu_nhập thấp thì mới không đăng_ký kinh_doanh. Còn việc kinh_doanh bất_động_sản của bạn dù với quy_mô nhỏ thì vẫn phải đăng_ký kinh_doanh và đóng thuế ( nếu có phát_sinh ) như bình_thường. Hộ kinh_doanh Căn_cứ Điều 80 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền thành_lập hộ kinh_doanh và nghĩa_vụ đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Cá_nhân, thành_viên hộ gia_đình là công_dân Việt_Nam có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự có quyền thành_lập hộ kinh_doanh theo quy_định tại Chương này, trừ các trường_hợp sau đây : + Người chưa thành_niên, người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, bị tạm giam, đang chấp_hành hình_phạt tù, đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; + Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Cá_nhân, thành_viên hộ gia_đình quy_định tại khoản 1 Điều này chỉ được
None
1
Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : - Hộ kinh_doanh do một cá_nhân hoặc các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký thành_lập và chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình đối_với hoạt_động kinh_doanh của hộ . Trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh thì uỷ_quyền cho một thành_viên làm đại_diện hộ kinh_doanh . Cá_nhân đăng_ký hộ kinh_doanh , người được các thành_viên hộ gia_đình uỷ_quyền làm đại_diện hộ kinh_doanh là chủ_hộ kinh_doanh . - Hộ gia_đình sản_xuất nông , lâm , ngư_nghiệp , làm muối và những người bán hàng rong , quà vặt , buôn_chuyến , kinh_doanh lưu_động , kinh_doanh thời_vụ , làm dịch_vụ có thu_nhập thấp không phải đăng_ký hộ kinh_doanh , trò trường_hợp kinh_doanh các ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định mức thu_nhập thấp áp_dụng trên phạm_vi địa_phương . Như_vậy theo quy_định trên thì chỉ có những hộ gia_đình sản_xuất nông , lâm , ngư_nghiệp , làm muối và những người bán hàng rong , quà vặt , buôn_chuyến , kinh_doanh lưu_động , kinh_doanh thời_vụ , làm dịch_vụ có thu_nhập thấp thì mới không đăng_ký kinh_doanh . Còn việc kinh_doanh bất_động_sản của bạn dù với quy_mô nhỏ thì vẫn phải đăng_ký kinh_doanh và đóng thuế ( nếu có phát_sinh ) như bình_thường . Hộ kinh_doanh Căn_cứ Điều 80 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền thành_lập hộ kinh_doanh và nghĩa_vụ đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình là công_dân Việt_Nam có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự có quyền thành_lập hộ kinh_doanh theo quy_định tại Chương này , trừ các trường_hợp sau đây : + Người chưa thành_niên , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; + Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình quy_định tại khoản 1 Điều này chỉ được đăng_ký một hộ kinh_doanh trong phạm_vi toàn_quốc và được quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp trong doanh_nghiệp với tư_cách cá_nhân . - Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh không được đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại . Căn_cứ Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Chủ_hộ kinh_doanh thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế , các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý , điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . Trong trường_hợp này , chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh . - Chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . - Các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên đây là toàn_bộ quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh . Gửi đến bạn tham_khảo để hiểu thêm về vấn_đề này .
2,801
Theo điểm a , khoản 1 Điều 3 và Điều 5 Nghị_định 76/2015 thì Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ , không thường_xuyên thì không phải thành_lập Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nhưng các đối_tượng này có phải đăng_ký kinh_doanh hay không ?
Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : ... cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; + Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Cá_nhân, thành_viên hộ gia_đình quy_định tại khoản 1 Điều này chỉ được đăng_ký một hộ kinh_doanh trong phạm_vi toàn_quốc và được quyền góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp trong doanh_nghiệp với tư_cách cá_nhân. - Cá_nhân, thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh không được đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân, thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại. Căn_cứ Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh, thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Chủ_hộ kinh_doanh thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế, các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. - Chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự, nguyên_đơn, bị_đơn, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài, Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. - Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý, điều_hành hoạt_động
None
1
Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : - Hộ kinh_doanh do một cá_nhân hoặc các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký thành_lập và chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình đối_với hoạt_động kinh_doanh của hộ . Trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh thì uỷ_quyền cho một thành_viên làm đại_diện hộ kinh_doanh . Cá_nhân đăng_ký hộ kinh_doanh , người được các thành_viên hộ gia_đình uỷ_quyền làm đại_diện hộ kinh_doanh là chủ_hộ kinh_doanh . - Hộ gia_đình sản_xuất nông , lâm , ngư_nghiệp , làm muối và những người bán hàng rong , quà vặt , buôn_chuyến , kinh_doanh lưu_động , kinh_doanh thời_vụ , làm dịch_vụ có thu_nhập thấp không phải đăng_ký hộ kinh_doanh , trò trường_hợp kinh_doanh các ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định mức thu_nhập thấp áp_dụng trên phạm_vi địa_phương . Như_vậy theo quy_định trên thì chỉ có những hộ gia_đình sản_xuất nông , lâm , ngư_nghiệp , làm muối và những người bán hàng rong , quà vặt , buôn_chuyến , kinh_doanh lưu_động , kinh_doanh thời_vụ , làm dịch_vụ có thu_nhập thấp thì mới không đăng_ký kinh_doanh . Còn việc kinh_doanh bất_động_sản của bạn dù với quy_mô nhỏ thì vẫn phải đăng_ký kinh_doanh và đóng thuế ( nếu có phát_sinh ) như bình_thường . Hộ kinh_doanh Căn_cứ Điều 80 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền thành_lập hộ kinh_doanh và nghĩa_vụ đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình là công_dân Việt_Nam có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự có quyền thành_lập hộ kinh_doanh theo quy_định tại Chương này , trừ các trường_hợp sau đây : + Người chưa thành_niên , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; + Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình quy_định tại khoản 1 Điều này chỉ được đăng_ký một hộ kinh_doanh trong phạm_vi toàn_quốc và được quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp trong doanh_nghiệp với tư_cách cá_nhân . - Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh không được đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại . Căn_cứ Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Chủ_hộ kinh_doanh thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế , các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý , điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . Trong trường_hợp này , chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh . - Chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . - Các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên đây là toàn_bộ quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh . Gửi đến bạn tham_khảo để hiểu thêm về vấn_đề này .
2,802
Theo điểm a , khoản 1 Điều 3 và Điều 5 Nghị_định 76/2015 thì Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản quy_mô nhỏ , không thường_xuyên thì không phải thành_lập Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã nhưng các đối_tượng này có phải đăng_ký kinh_doanh hay không ?
Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : ... có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài, Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. - Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý, điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh. Trong trường_hợp này, chủ_hộ kinh_doanh, các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh. - Chủ_hộ kinh_doanh, các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh. - Các quyền, nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy theo quy_định trên đây là toàn_bộ quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh, thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh. Gửi đến bạn tham_khảo để hiểu thêm về vấn_đề này.
None
1
Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : - Hộ kinh_doanh do một cá_nhân hoặc các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký thành_lập và chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình đối_với hoạt_động kinh_doanh của hộ . Trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh thì uỷ_quyền cho một thành_viên làm đại_diện hộ kinh_doanh . Cá_nhân đăng_ký hộ kinh_doanh , người được các thành_viên hộ gia_đình uỷ_quyền làm đại_diện hộ kinh_doanh là chủ_hộ kinh_doanh . - Hộ gia_đình sản_xuất nông , lâm , ngư_nghiệp , làm muối và những người bán hàng rong , quà vặt , buôn_chuyến , kinh_doanh lưu_động , kinh_doanh thời_vụ , làm dịch_vụ có thu_nhập thấp không phải đăng_ký hộ kinh_doanh , trò trường_hợp kinh_doanh các ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định mức thu_nhập thấp áp_dụng trên phạm_vi địa_phương . Như_vậy theo quy_định trên thì chỉ có những hộ gia_đình sản_xuất nông , lâm , ngư_nghiệp , làm muối và những người bán hàng rong , quà vặt , buôn_chuyến , kinh_doanh lưu_động , kinh_doanh thời_vụ , làm dịch_vụ có thu_nhập thấp thì mới không đăng_ký kinh_doanh . Còn việc kinh_doanh bất_động_sản của bạn dù với quy_mô nhỏ thì vẫn phải đăng_ký kinh_doanh và đóng thuế ( nếu có phát_sinh ) như bình_thường . Hộ kinh_doanh Căn_cứ Điều 80 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền thành_lập hộ kinh_doanh và nghĩa_vụ đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình là công_dân Việt_Nam có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự có quyền thành_lập hộ kinh_doanh theo quy_định tại Chương này , trừ các trường_hợp sau đây : + Người chưa thành_niên , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; + Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình quy_định tại khoản 1 Điều này chỉ được đăng_ký một hộ kinh_doanh trong phạm_vi toàn_quốc và được quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp trong doanh_nghiệp với tư_cách cá_nhân . - Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh không được đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại . Căn_cứ Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Chủ_hộ kinh_doanh thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế , các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý , điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . Trong trường_hợp này , chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh . - Chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . - Các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên đây là toàn_bộ quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh . Gửi đến bạn tham_khảo để hiểu thêm về vấn_đề này .
2,803
Hội_đồng mua_sắm tài_sản_cố_định tại Ngân_hàng Nhà_nước do ai thành_lập ? Hội_đồng bao_gồm những thành_phần nào ?
Căn_cứ Điều 9 Quy_chế quản_lý tài_chính của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2234 / QĐ-NHNN năm 2009 quy_định về tổ_chức thực_hiện mua_: ... Căn_cứ Điều 9 Quy_chế quản_lý tài_chính của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2234 / QĐ-NHNN năm 2009 quy_định về tổ_chức thực_hiện mua_sắm tài_sản_cố_định như sau : Tổ_chức thực_hiện mua_sắm tài_sản_cố_định : 1. Các đơn_vị phải thành_lập Hội_đồng mua_sắm tài_sản đối_với các gói_thầu mua_sắm tài_sản thuộc đề_án hoặc dự_toán mua_sắm thường_xuyên có giá_trị dưới 100 triệu đồng / lần mua_sắm. Hội_đồng mua_sắm tài_sản do Thủ_trưởng đơn_vị thành_lập, thành_phần gồm : Đại_diện lãnh_đạo đơn_vị làm Chủ_tịch hội_đồng ; các thành_viên là đại_diện Kế_toán, Kiểm_toán ( nếu có ), cán_bộ kỹ_thuật ( nếu có ) và hành_chính quản_trị. Hội_đồng mua_sắm có nhiệm_vụ tham_mưu giúp Thủ_trưởng đơn_vị lựa_chọn chất_lượng, giá_cả tài_sản mua_sắm trong phạm_vi dự_toán được duyệt và thực_hiện việc mua_sắm, nghiệm_thu và chuyển_giao tài_liệu liên_quan đến mua_sắm tài_sản cho bộ_phận Kế_toán đơn_vị lập hồ_sơ quyết_toán trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Đối_với các gói_thầu mua_sắm tài_sản_cố_định có giá_trị bằng hoặc lớn hơn 100 triệu đồng / lần mua_sắm, các đơn_vị thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước về đấu_thầu mua_sắm tài_sản. Khi ký_kết hợp_đồng cung_cấp hàng_hoá cần nêu cụ_thể về điều_kiện thanh_toán. Theo đó
None
1
Căn_cứ Điều 9 Quy_chế quản_lý tài_chính của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2234 / QĐ-NHNN năm 2009 quy_định về tổ_chức thực_hiện mua_sắm tài_sản_cố_định như sau : Tổ_chức thực_hiện mua_sắm tài_sản_cố_định : 1 . Các đơn_vị phải thành_lập Hội_đồng mua_sắm tài_sản đối_với các gói_thầu mua_sắm tài_sản thuộc đề_án hoặc dự_toán mua_sắm thường_xuyên có giá_trị dưới 100 triệu đồng / lần mua_sắm . Hội_đồng mua_sắm tài_sản do Thủ_trưởng đơn_vị thành_lập , thành_phần gồm : Đại_diện lãnh_đạo đơn_vị làm Chủ_tịch hội_đồng ; các thành_viên là đại_diện Kế_toán , Kiểm_toán ( nếu có ) , cán_bộ kỹ_thuật ( nếu có ) và hành_chính quản_trị . Hội_đồng mua_sắm có nhiệm_vụ tham_mưu giúp Thủ_trưởng đơn_vị lựa_chọn chất_lượng , giá_cả tài_sản mua_sắm trong phạm_vi dự_toán được duyệt và thực_hiện việc mua_sắm , nghiệm_thu và chuyển_giao tài_liệu liên_quan đến mua_sắm tài_sản cho bộ_phận Kế_toán đơn_vị lập hồ_sơ quyết_toán trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đối_với các gói_thầu mua_sắm tài_sản_cố_định có giá_trị bằng hoặc lớn hơn 100 triệu đồng / lần mua_sắm , các đơn_vị thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước về đấu_thầu mua_sắm tài_sản . Khi ký_kết hợp_đồng cung_cấp hàng_hoá cần nêu cụ_thể về điều_kiện thanh_toán . Theo đó , các đơn_vị được phép tạm_ứng thanh_toán tối_đa 85% tổng giá_trị hợp_đồng của gói_thầu , số còn lại sẽ được thanh_toán ngay sau khi quyết_toán được duyệt . ... Như_vậy , theo quy_định thì Hội_đồng mua_sắm tài_sản_cố_định tại Ngân_hàng Nhà_nước sẽ do Thủ_trưởng đơn_vị thành_lập . Thành_phần của Hội_đồng mua_sắm tài_sản_cố_định bao_gồm : ( 1 ) Đại_diện lãnh_đạo đơn_vị làm Chủ_tịch hội_đồng ; ( 2 ) Các thành_viên là đại_diện Kế_toán , Kiểm_toán ( nếu có ) , cán_bộ kỹ_thuật ( nếu có ) và hành_chính quản_trị . ( Hình từ Internet )
2,804
Hội_đồng mua_sắm tài_sản_cố_định tại Ngân_hàng Nhà_nước do ai thành_lập ? Hội_đồng bao_gồm những thành_phần nào ?
Căn_cứ Điều 9 Quy_chế quản_lý tài_chính của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2234 / QĐ-NHNN năm 2009 quy_định về tổ_chức thực_hiện mua_: ... , các đơn_vị thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước về đấu_thầu mua_sắm tài_sản. Khi ký_kết hợp_đồng cung_cấp hàng_hoá cần nêu cụ_thể về điều_kiện thanh_toán. Theo đó, các đơn_vị được phép tạm_ứng thanh_toán tối_đa 85% tổng giá_trị hợp_đồng của gói_thầu, số còn lại sẽ được thanh_toán ngay sau khi quyết_toán được duyệt.... Như_vậy, theo quy_định thì Hội_đồng mua_sắm tài_sản_cố_định tại Ngân_hàng Nhà_nước sẽ do Thủ_trưởng đơn_vị thành_lập. Thành_phần của Hội_đồng mua_sắm tài_sản_cố_định bao_gồm : ( 1 ) Đại_diện lãnh_đạo đơn_vị làm Chủ_tịch hội_đồng ; ( 2 ) Các thành_viên là đại_diện Kế_toán, Kiểm_toán ( nếu có ), cán_bộ kỹ_thuật ( nếu có ) và hành_chính quản_trị. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 9 Quy_chế quản_lý tài_chính của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2234 / QĐ-NHNN năm 2009 quy_định về tổ_chức thực_hiện mua_sắm tài_sản_cố_định như sau : Tổ_chức thực_hiện mua_sắm tài_sản_cố_định : 1 . Các đơn_vị phải thành_lập Hội_đồng mua_sắm tài_sản đối_với các gói_thầu mua_sắm tài_sản thuộc đề_án hoặc dự_toán mua_sắm thường_xuyên có giá_trị dưới 100 triệu đồng / lần mua_sắm . Hội_đồng mua_sắm tài_sản do Thủ_trưởng đơn_vị thành_lập , thành_phần gồm : Đại_diện lãnh_đạo đơn_vị làm Chủ_tịch hội_đồng ; các thành_viên là đại_diện Kế_toán , Kiểm_toán ( nếu có ) , cán_bộ kỹ_thuật ( nếu có ) và hành_chính quản_trị . Hội_đồng mua_sắm có nhiệm_vụ tham_mưu giúp Thủ_trưởng đơn_vị lựa_chọn chất_lượng , giá_cả tài_sản mua_sắm trong phạm_vi dự_toán được duyệt và thực_hiện việc mua_sắm , nghiệm_thu và chuyển_giao tài_liệu liên_quan đến mua_sắm tài_sản cho bộ_phận Kế_toán đơn_vị lập hồ_sơ quyết_toán trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đối_với các gói_thầu mua_sắm tài_sản_cố_định có giá_trị bằng hoặc lớn hơn 100 triệu đồng / lần mua_sắm , các đơn_vị thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước về đấu_thầu mua_sắm tài_sản . Khi ký_kết hợp_đồng cung_cấp hàng_hoá cần nêu cụ_thể về điều_kiện thanh_toán . Theo đó , các đơn_vị được phép tạm_ứng thanh_toán tối_đa 85% tổng giá_trị hợp_đồng của gói_thầu , số còn lại sẽ được thanh_toán ngay sau khi quyết_toán được duyệt . ... Như_vậy , theo quy_định thì Hội_đồng mua_sắm tài_sản_cố_định tại Ngân_hàng Nhà_nước sẽ do Thủ_trưởng đơn_vị thành_lập . Thành_phần của Hội_đồng mua_sắm tài_sản_cố_định bao_gồm : ( 1 ) Đại_diện lãnh_đạo đơn_vị làm Chủ_tịch hội_đồng ; ( 2 ) Các thành_viên là đại_diện Kế_toán , Kiểm_toán ( nếu có ) , cán_bộ kỹ_thuật ( nếu có ) và hành_chính quản_trị . ( Hình từ Internet )
2,805
Đơn_vị_tiền_tệ trong hợp_đồng mua_sắm tài_sản_cố_định tại Ngân_hàng Nhà_nước là đơn_vị gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Quy_chế quản_lý tài_chính của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2234 / QĐ-NHNN năm 2009 quy_định về tổ_chức thực_h: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Quy_chế quản_lý tài_chính của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2234 / QĐ-NHNN năm 2009 quy_định về tổ_chức thực_hiện mua_sắm tài_sản_cố_định như sau : Tổ_chức thực_hiện mua_sắm tài_sản_cố_định : ... 3 . Đơn_vị_tiền_tệ trong hợp_đồng mua_sắm tài_sản_cố_định là đồng Việt_Nam ( trừ trường_hợp ký hợp_đồng mua_sắm với nhà_cung_cấp nước_ngoài ) . Tỷ_giá quy_đổi ra đồng Việt_Nam là tỷ_giá bán ra do Ngân_hàng thương_mại cổ_phần ngoại_thương Việt_Nam công_bố tại thời_điểm ký hợp_đồng ( áp_dụng đối_với hàng_hoá nhập_khẩu ) . 4 . Các đơn_vị được giao nhiệm_vụ mua_sắm tài_sản theo phương_thức tập_trung được tạm_ứng tiền tại Vụ Tài_chính - Kế_toán để thanh_toán cho nhà_cung_cấp theo thoả_thuận được ghi trong hợp_đồng mua_bán . 5 . Việc xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về đấu_thầu mua_sắm thực_hiện theo quy_định t¹i Luật đấu_thầu và các văn_bản hướng_dẫn thực_hiện Luật đấu_thầu hiện_hành . Như_vậy , đơn_vị_tiền_tệ trong hợp_đồng mua_sắm tài_sản_cố_định là đồng Việt_Nam . Trừ trường_hợp hợp_đồng mua_sắm tài_sản_cố_định được ký với nhà_cung_cấp nước_ngoài .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Quy_chế quản_lý tài_chính của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2234 / QĐ-NHNN năm 2009 quy_định về tổ_chức thực_hiện mua_sắm tài_sản_cố_định như sau : Tổ_chức thực_hiện mua_sắm tài_sản_cố_định : ... 3 . Đơn_vị_tiền_tệ trong hợp_đồng mua_sắm tài_sản_cố_định là đồng Việt_Nam ( trừ trường_hợp ký hợp_đồng mua_sắm với nhà_cung_cấp nước_ngoài ) . Tỷ_giá quy_đổi ra đồng Việt_Nam là tỷ_giá bán ra do Ngân_hàng thương_mại cổ_phần ngoại_thương Việt_Nam công_bố tại thời_điểm ký hợp_đồng ( áp_dụng đối_với hàng_hoá nhập_khẩu ) . 4 . Các đơn_vị được giao nhiệm_vụ mua_sắm tài_sản theo phương_thức tập_trung được tạm_ứng tiền tại Vụ Tài_chính - Kế_toán để thanh_toán cho nhà_cung_cấp theo thoả_thuận được ghi trong hợp_đồng mua_bán . 5 . Việc xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về đấu_thầu mua_sắm thực_hiện theo quy_định t¹i Luật đấu_thầu và các văn_bản hướng_dẫn thực_hiện Luật đấu_thầu hiện_hành . Như_vậy , đơn_vị_tiền_tệ trong hợp_đồng mua_sắm tài_sản_cố_định là đồng Việt_Nam . Trừ trường_hợp hợp_đồng mua_sắm tài_sản_cố_định được ký với nhà_cung_cấp nước_ngoài .
2,806
Nếu quá thời_gian quy_định mà các đơn_vị chưa triển_khai thực_hiện việc mua_sắm tài_sản_cố_định đối_với gói_thầu có giá_trị dưới 100 triệu đồng tại Ngân_hàng Nhà_nước thì xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Quy_chế quản_lý tài_chính của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2234 / QĐ-NHNN năm 2009 quy_định về thời_gian thự: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Quy_chế quản_lý tài_chính của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2234 / QĐ-NHNN năm 2009 quy_định về thời_gian thực_hiện mua_sắm tài_sản_cố_định như sau : Thời_gian thực_hiện mua_sắm tài_sản_cố_định : 1. Đối_với gói_thầu mua_sắm tài_sản_cố_định có giá_trị dưới 100 triệu đồng / lần mua_sắm : Trong phạm_vi tối_đa 40 ngày làm_việc kể từ khi nhận được phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định, các đơn_vị phải hoàn_thành việc mua_sắm và lập hồ_sơ quyết_toán trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Đối_với gói_thầu mua_sắm tài_sản_cố_định có giá_trị bằng hoặc lớn hơn 100 triệu đồng / lần mua_sắm : Trong phạm_vi tối_đa 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận được phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định, các đơn_vị phải lập Kế_hoạch đấu_thầu trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt làm căn_cứ thực_hiện các bước tiếp_theo về đấu_thầu mua_sắm tài_sản_cố_định. 3. Quá thời_gian quy_định nêu trên, các đơn_vị chưa triển_khai thực_hiện việc mua_sắm tài_sản_cố_định đối_với gói_thầu có giá_trị dưới 100 triệu đồng và chưa lập Kế_hoạch đấu_thầu đối_với gói_thầu có giá_trị bằng hoặc lớn hơn 100 triệu đồng thì thông_báo phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định hết hiệu_lực và coi như đơn_vị không có nhu_cầu mua_sắm. Như_vậy,
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Quy_chế quản_lý tài_chính của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2234 / QĐ-NHNN năm 2009 quy_định về thời_gian thực_hiện mua_sắm tài_sản_cố_định như sau : Thời_gian thực_hiện mua_sắm tài_sản_cố_định : 1 . Đối_với gói_thầu mua_sắm tài_sản_cố_định có giá_trị dưới 100 triệu đồng / lần mua_sắm : Trong phạm_vi tối_đa 40 ngày làm_việc kể từ khi nhận được phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định , các đơn_vị phải hoàn_thành việc mua_sắm và lập hồ_sơ quyết_toán trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đối_với gói_thầu mua_sắm tài_sản_cố_định có giá_trị bằng hoặc lớn hơn 100 triệu đồng / lần mua_sắm : Trong phạm_vi tối_đa 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận được phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định , các đơn_vị phải lập Kế_hoạch đấu_thầu trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt làm căn_cứ thực_hiện các bước tiếp_theo về đấu_thầu mua_sắm tài_sản_cố_định . 3 . Quá thời_gian quy_định nêu trên , các đơn_vị chưa triển_khai thực_hiện việc mua_sắm tài_sản_cố_định đối_với gói_thầu có giá_trị dưới 100 triệu đồng và chưa lập Kế_hoạch đấu_thầu đối_với gói_thầu có giá_trị bằng hoặc lớn hơn 100 triệu đồng thì thông_báo phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định hết hiệu_lực và coi như đơn_vị không có nhu_cầu mua_sắm . Như_vậy , nếu quá thời_gian quy_định mà các đơn_vị chưa triển_khai thực_hiện việc mua_sắm tài_sản_cố_định đối_với gói_thầu có giá_trị dưới 100 triệu đồng thì thông_báo phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định hết hiệu_lực và coi như đơn_vị không có nhu_cầu mua_sắm .
2,807
Nếu quá thời_gian quy_định mà các đơn_vị chưa triển_khai thực_hiện việc mua_sắm tài_sản_cố_định đối_với gói_thầu có giá_trị dưới 100 triệu đồng tại Ngân_hàng Nhà_nước thì xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Quy_chế quản_lý tài_chính của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2234 / QĐ-NHNN năm 2009 quy_định về thời_gian thự: ... Kế_hoạch đấu_thầu đối_với gói_thầu có giá_trị bằng hoặc lớn hơn 100 triệu đồng thì thông_báo phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định hết hiệu_lực và coi như đơn_vị không có nhu_cầu mua_sắm. Như_vậy, nếu quá thời_gian quy_định mà các đơn_vị chưa triển_khai thực_hiện việc mua_sắm tài_sản_cố_định đối_với gói_thầu có giá_trị dưới 100 triệu đồng thì thông_báo phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định hết hiệu_lực và coi như đơn_vị không có nhu_cầu mua_sắm.Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Quy_chế quản_lý tài_chính của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2234 / QĐ-NHNN năm 2009 quy_định về thời_gian thực_hiện mua_sắm tài_sản_cố_định như sau : Thời_gian thực_hiện mua_sắm tài_sản_cố_định : 1. Đối_với gói_thầu mua_sắm tài_sản_cố_định có giá_trị dưới 100 triệu đồng / lần mua_sắm : Trong phạm_vi tối_đa 40 ngày làm_việc kể từ khi nhận được phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định, các đơn_vị phải hoàn_thành việc mua_sắm và lập hồ_sơ quyết_toán trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Đối_với gói_thầu mua_sắm tài_sản_cố_định có giá_trị bằng hoặc lớn hơn 100 triệu đồng / lần mua_sắm : Trong phạm_vi tối_đa 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận được phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định, các đơn_vị phải lập Kế_hoạch đấu_thầu trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Quy_chế quản_lý tài_chính của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2234 / QĐ-NHNN năm 2009 quy_định về thời_gian thực_hiện mua_sắm tài_sản_cố_định như sau : Thời_gian thực_hiện mua_sắm tài_sản_cố_định : 1 . Đối_với gói_thầu mua_sắm tài_sản_cố_định có giá_trị dưới 100 triệu đồng / lần mua_sắm : Trong phạm_vi tối_đa 40 ngày làm_việc kể từ khi nhận được phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định , các đơn_vị phải hoàn_thành việc mua_sắm và lập hồ_sơ quyết_toán trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đối_với gói_thầu mua_sắm tài_sản_cố_định có giá_trị bằng hoặc lớn hơn 100 triệu đồng / lần mua_sắm : Trong phạm_vi tối_đa 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận được phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định , các đơn_vị phải lập Kế_hoạch đấu_thầu trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt làm căn_cứ thực_hiện các bước tiếp_theo về đấu_thầu mua_sắm tài_sản_cố_định . 3 . Quá thời_gian quy_định nêu trên , các đơn_vị chưa triển_khai thực_hiện việc mua_sắm tài_sản_cố_định đối_với gói_thầu có giá_trị dưới 100 triệu đồng và chưa lập Kế_hoạch đấu_thầu đối_với gói_thầu có giá_trị bằng hoặc lớn hơn 100 triệu đồng thì thông_báo phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định hết hiệu_lực và coi như đơn_vị không có nhu_cầu mua_sắm . Như_vậy , nếu quá thời_gian quy_định mà các đơn_vị chưa triển_khai thực_hiện việc mua_sắm tài_sản_cố_định đối_với gói_thầu có giá_trị dưới 100 triệu đồng thì thông_báo phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định hết hiệu_lực và coi như đơn_vị không có nhu_cầu mua_sắm .
2,808
Nếu quá thời_gian quy_định mà các đơn_vị chưa triển_khai thực_hiện việc mua_sắm tài_sản_cố_định đối_với gói_thầu có giá_trị dưới 100 triệu đồng tại Ngân_hàng Nhà_nước thì xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Quy_chế quản_lý tài_chính của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2234 / QĐ-NHNN năm 2009 quy_định về thời_gian thự: ... đồng / lần mua_sắm : Trong phạm_vi tối_đa 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận được phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định, các đơn_vị phải lập Kế_hoạch đấu_thầu trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt làm căn_cứ thực_hiện các bước tiếp_theo về đấu_thầu mua_sắm tài_sản_cố_định. 3. Quá thời_gian quy_định nêu trên, các đơn_vị chưa triển_khai thực_hiện việc mua_sắm tài_sản_cố_định đối_với gói_thầu có giá_trị dưới 100 triệu đồng và chưa lập Kế_hoạch đấu_thầu đối_với gói_thầu có giá_trị bằng hoặc lớn hơn 100 triệu đồng thì thông_báo phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định hết hiệu_lực và coi như đơn_vị không có nhu_cầu mua_sắm. Như_vậy, nếu quá thời_gian quy_định mà các đơn_vị chưa triển_khai thực_hiện việc mua_sắm tài_sản_cố_định đối_với gói_thầu có giá_trị dưới 100 triệu đồng thì thông_báo phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định hết hiệu_lực và coi như đơn_vị không có nhu_cầu mua_sắm.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Quy_chế quản_lý tài_chính của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2234 / QĐ-NHNN năm 2009 quy_định về thời_gian thực_hiện mua_sắm tài_sản_cố_định như sau : Thời_gian thực_hiện mua_sắm tài_sản_cố_định : 1 . Đối_với gói_thầu mua_sắm tài_sản_cố_định có giá_trị dưới 100 triệu đồng / lần mua_sắm : Trong phạm_vi tối_đa 40 ngày làm_việc kể từ khi nhận được phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định , các đơn_vị phải hoàn_thành việc mua_sắm và lập hồ_sơ quyết_toán trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đối_với gói_thầu mua_sắm tài_sản_cố_định có giá_trị bằng hoặc lớn hơn 100 triệu đồng / lần mua_sắm : Trong phạm_vi tối_đa 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận được phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định , các đơn_vị phải lập Kế_hoạch đấu_thầu trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt làm căn_cứ thực_hiện các bước tiếp_theo về đấu_thầu mua_sắm tài_sản_cố_định . 3 . Quá thời_gian quy_định nêu trên , các đơn_vị chưa triển_khai thực_hiện việc mua_sắm tài_sản_cố_định đối_với gói_thầu có giá_trị dưới 100 triệu đồng và chưa lập Kế_hoạch đấu_thầu đối_với gói_thầu có giá_trị bằng hoặc lớn hơn 100 triệu đồng thì thông_báo phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định hết hiệu_lực và coi như đơn_vị không có nhu_cầu mua_sắm . Như_vậy , nếu quá thời_gian quy_định mà các đơn_vị chưa triển_khai thực_hiện việc mua_sắm tài_sản_cố_định đối_với gói_thầu có giá_trị dưới 100 triệu đồng thì thông_báo phê_duyệt dự_toán mua_sắm tài_sản_cố_định hết hiệu_lực và coi như đơn_vị không có nhu_cầu mua_sắm .
2,809
Mẫu báo_cáo thành_tích Lao_động tiên_tiến với cá_nhân mới nhất 2023 có dạng như_thế_nào ?
Có_thể tham_khảo các mẫu báo_cáo thành_tích Lao_động tiên_tiến với cá_nhân mới nhất 2023 như sau : ... Mẫu báo_cáo thành_tích lao_động tiên_tiến 1 : Mẫu báo_cáo thành_tích lao_động tiên_tiến 2 : Tải mẫu báo_cáo thành_tích lao_động tiên_tiến với cá_nhân mới nhất 2023 : tại đây Mẫu báo_cáo thành_tích Lao_động tiên_tiến với cá_nhân mới nhất 2023 ? Tiêu_chuẩn xét danh_hiệu Lao_động tiên_tiến 2023 là gì ?
None
1
Có_thể tham_khảo các mẫu báo_cáo thành_tích Lao_động tiên_tiến với cá_nhân mới nhất 2023 như sau : Mẫu báo_cáo thành_tích lao_động tiên_tiến 1 : Mẫu báo_cáo thành_tích lao_động tiên_tiến 2 : Tải mẫu báo_cáo thành_tích lao_động tiên_tiến với cá_nhân mới nhất 2023 : tại đây Mẫu báo_cáo thành_tích Lao_động tiên_tiến với cá_nhân mới nhất 2023 ? Tiêu_chuẩn xét danh_hiệu Lao_động tiên_tiến 2023 là gì ?
2,810
Tiêu_chuẩn xét danh_hiệu Lao_động tiên_tiến 2023 là gì ? Danh_hiệu Lao_động tiên_tiến được xét tặng cho đối_tượng nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) quy_định : ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Thi_đua, khen_thưởng 2003 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thi_đua, khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) quy_định như sau : Điều 24 1. Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng cho cán_bộ, công_chức, viên_chức đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao, đạt năng_suất và chất_lượng cao ; b ) Chấp_hành tốt chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, có tinh_thần tự_lực, tự_cường ; đoàn_kết, tương_trợ, tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; c ) Tích_cực học_tập chính_trị, văn_hoá, chuyên_môn, nghiệp_vụ ; d ) Có đạo_đức, lối sống lành_mạnh. 2. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, chiến_sĩ Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân đạt các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này được xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ”. 3. Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” xét tặng cho công_nhân, nông_dân, người lao_động không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Lao_động sản_xuất có hiệu_quả, tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua và
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) quy_định như sau : Điều 24 1 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng cho cán_bộ , công_chức , viên_chức đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , đạt năng_suất và chất_lượng cao ; b ) Chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , có tinh_thần tự_lực , tự_cường ; đoàn_kết , tương_trợ , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; c ) Tích_cực học_tập chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; d ) Có đạo_đức , lối sống lành_mạnh . 2 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , chiến_sĩ Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân đạt các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này được xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . 3 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” xét tặng cho công_nhân , nông_dân , người lao_động không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Lao_động sản_xuất có hiệu_quả , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua và hoạt_động xã_hội ; b ) Gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; có đạo_đức , lối sống lành_mạnh , đoàn_kết , tương_trợ giúp_đỡ mọi người trong cộng_đồng . ” Theo như quy_định trên , Danh_hiệu " Lao_động tiên_tiến " được xét tặng cho các đối_tượng sau : ( 1 ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức đạt các tiêu_chuẩn : - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , đạt năng_suất và chất_lượng cao ; - Chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , có tinh_thần tự_lực , tự_cường ; đoàn_kết , tương_trợ , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; - Tích_cực học_tập chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; - Có đạo_đức , lối sống lành_mạnh . ( 2 ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , chiến_sĩ Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân đạt các tiêu_chuẩn : - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , đạt năng_suất và chất_lượng cao ; - Chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , có tinh_thần tự_lực , tự_cường ; đoàn_kết , tương_trợ , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; - Tích_cực học_tập chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; - Có đạo_đức , lối sống lành_mạnh . ( 3 ) Công_nhân , nông_dân , người lao_động không thuộc đối_tượng ( 1 ) ( 2 ) đáp_ứng các tiêu_chuẩn - Lao_động sản_xuất có hiệu_quả , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua và hoạt_động xã_hội ; - Gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; có đạo_đức , lối sống lành_mạnh , đoàn_kết , tương_trợ giúp_đỡ mọi người trong cộng_đồng . ”
2,811
Tiêu_chuẩn xét danh_hiệu Lao_động tiên_tiến 2023 là gì ? Danh_hiệu Lao_động tiên_tiến được xét tặng cho đối_tượng nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) quy_định : ... , người lao_động không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Lao_động sản_xuất có hiệu_quả, tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua và hoạt_động xã_hội ; b ) Gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước ; có đạo_đức, lối sống lành_mạnh, đoàn_kết, tương_trợ giúp_đỡ mọi người trong cộng_đồng. ” Theo như quy_định trên, Danh_hiệu " Lao_động tiên_tiến " được xét tặng cho các đối_tượng sau : ( 1 ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức đạt các tiêu_chuẩn : - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao, đạt năng_suất và chất_lượng cao ; - Chấp_hành tốt chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, có tinh_thần tự_lực, tự_cường ; đoàn_kết, tương_trợ, tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; - Tích_cực học_tập chính_trị, văn_hoá, chuyên_môn, nghiệp_vụ ; - Có đạo_đức, lối sống lành_mạnh. ( 2 ) Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, chiến_sĩ Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân đạt các tiêu_chuẩn : - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao, đạt năng_suất và chất_lượng cao ; - Chấp_hành tốt
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) quy_định như sau : Điều 24 1 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng cho cán_bộ , công_chức , viên_chức đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , đạt năng_suất và chất_lượng cao ; b ) Chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , có tinh_thần tự_lực , tự_cường ; đoàn_kết , tương_trợ , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; c ) Tích_cực học_tập chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; d ) Có đạo_đức , lối sống lành_mạnh . 2 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , chiến_sĩ Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân đạt các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này được xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . 3 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” xét tặng cho công_nhân , nông_dân , người lao_động không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Lao_động sản_xuất có hiệu_quả , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua và hoạt_động xã_hội ; b ) Gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; có đạo_đức , lối sống lành_mạnh , đoàn_kết , tương_trợ giúp_đỡ mọi người trong cộng_đồng . ” Theo như quy_định trên , Danh_hiệu " Lao_động tiên_tiến " được xét tặng cho các đối_tượng sau : ( 1 ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức đạt các tiêu_chuẩn : - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , đạt năng_suất và chất_lượng cao ; - Chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , có tinh_thần tự_lực , tự_cường ; đoàn_kết , tương_trợ , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; - Tích_cực học_tập chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; - Có đạo_đức , lối sống lành_mạnh . ( 2 ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , chiến_sĩ Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân đạt các tiêu_chuẩn : - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , đạt năng_suất và chất_lượng cao ; - Chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , có tinh_thần tự_lực , tự_cường ; đoàn_kết , tương_trợ , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; - Tích_cực học_tập chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; - Có đạo_đức , lối sống lành_mạnh . ( 3 ) Công_nhân , nông_dân , người lao_động không thuộc đối_tượng ( 1 ) ( 2 ) đáp_ứng các tiêu_chuẩn - Lao_động sản_xuất có hiệu_quả , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua và hoạt_động xã_hội ; - Gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; có đạo_đức , lối sống lành_mạnh , đoàn_kết , tương_trợ giúp_đỡ mọi người trong cộng_đồng . ”
2,812
Tiêu_chuẩn xét danh_hiệu Lao_động tiên_tiến 2023 là gì ? Danh_hiệu Lao_động tiên_tiến được xét tặng cho đối_tượng nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) quy_định : ... , chiến_sĩ Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân đạt các tiêu_chuẩn : - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao, đạt năng_suất và chất_lượng cao ; - Chấp_hành tốt chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, có tinh_thần tự_lực, tự_cường ; đoàn_kết, tương_trợ, tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; - Tích_cực học_tập chính_trị, văn_hoá, chuyên_môn, nghiệp_vụ ; - Có đạo_đức, lối sống lành_mạnh. ( 3 ) Công_nhân, nông_dân, người lao_động không thuộc đối_tượng ( 1 ) ( 2 ) đáp_ứng các tiêu_chuẩn - Lao_động sản_xuất có hiệu_quả, tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua và hoạt_động xã_hội ; - Gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước ; có đạo_đức, lối sống lành_mạnh, đoàn_kết, tương_trợ giúp_đỡ mọi người trong cộng_đồng. ”
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) quy_định như sau : Điều 24 1 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng cho cán_bộ , công_chức , viên_chức đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , đạt năng_suất và chất_lượng cao ; b ) Chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , có tinh_thần tự_lực , tự_cường ; đoàn_kết , tương_trợ , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; c ) Tích_cực học_tập chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; d ) Có đạo_đức , lối sống lành_mạnh . 2 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , chiến_sĩ Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân đạt các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này được xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . 3 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” xét tặng cho công_nhân , nông_dân , người lao_động không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Lao_động sản_xuất có hiệu_quả , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua và hoạt_động xã_hội ; b ) Gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; có đạo_đức , lối sống lành_mạnh , đoàn_kết , tương_trợ giúp_đỡ mọi người trong cộng_đồng . ” Theo như quy_định trên , Danh_hiệu " Lao_động tiên_tiến " được xét tặng cho các đối_tượng sau : ( 1 ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức đạt các tiêu_chuẩn : - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , đạt năng_suất và chất_lượng cao ; - Chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , có tinh_thần tự_lực , tự_cường ; đoàn_kết , tương_trợ , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; - Tích_cực học_tập chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; - Có đạo_đức , lối sống lành_mạnh . ( 2 ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , chiến_sĩ Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân đạt các tiêu_chuẩn : - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , đạt năng_suất và chất_lượng cao ; - Chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , có tinh_thần tự_lực , tự_cường ; đoàn_kết , tương_trợ , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; - Tích_cực học_tập chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; - Có đạo_đức , lối sống lành_mạnh . ( 3 ) Công_nhân , nông_dân , người lao_động không thuộc đối_tượng ( 1 ) ( 2 ) đáp_ứng các tiêu_chuẩn - Lao_động sản_xuất có hiệu_quả , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua và hoạt_động xã_hội ; - Gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; có đạo_đức , lối sống lành_mạnh , đoàn_kết , tương_trợ giúp_đỡ mọi người trong cộng_đồng . ”
2,813
Hướng_dẫn thời_gian xét danh_hiệu Lao_động tiên_tiến 2023 như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn thời_gian xét danh_hiệu Lao_động tiên_tiến 2023 như sau : ... - Cá_nhân tham_gia chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu hoặc có hành_động dũng_cảm cứu người, cứu tài_sản của Nhà_nước, của nhân_dân dẫn đến bị_thương tích cần điều_trị, điều_dưỡng theo kết_luận của cơ_sở y_tế cấp huyện hoặc tương_đương trở lên thì thời_gian điều_trị, điều_dưỡng được tính để bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến " - Cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo, bồi_dưỡng ngắn_hạn dưới 01 năm, chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng thì thời_gian học_tập được tính vào thời_gian công_tác tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị để được bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến " - Trường_hợp cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo, bồi_dưỡng từ 01 năm trở lên, chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng, có kết_quả học_tập từ_loại khá trở lên thì được tính để xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” - Thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định được tính để bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” - Trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan cũ từ 06 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của cơ_quan cũ - Trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan cũ từ 06 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của cơ_quan cũ do cơ_quan, tổ_chức
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn thời_gian xét danh_hiệu Lao_động tiên_tiến 2023 như sau : - Cá_nhân tham_gia chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc có hành_động dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của nhân_dân dẫn đến bị_thương tích cần điều_trị , điều_dưỡng theo kết_luận của cơ_sở y_tế cấp huyện hoặc tương_đương trở lên thì thời_gian điều_trị , điều_dưỡng được tính để bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến " - Cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn dưới 01 năm , chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng thì thời_gian học_tập được tính vào thời_gian công_tác tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị để được bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến " - Trường_hợp cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng từ 01 năm trở lên , chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng , có kết_quả học_tập từ_loại khá trở lên thì được tính để xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” - Thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định được tính để bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” - Trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan cũ từ 06 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của cơ_quan cũ - Trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan cũ từ 06 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của cơ_quan cũ do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị điều_động , biệt_phái xem_xét quyết_định và được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận cá_nhân được điều_động , biệt_phái xác_nhận - Không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” đối_với các cá_nhân mới tuyển_dụng dưới 10 tháng ; bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên .
2,814
Hướng_dẫn thời_gian xét danh_hiệu Lao_động tiên_tiến 2023 như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn thời_gian xét danh_hiệu Lao_động tiên_tiến 2023 như sau : ... lên phải có ý_kiến nhận_xét của cơ_quan cũ - Trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan cũ từ 06 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của cơ_quan cũ do cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị điều_động, biệt_phái xem_xét quyết_định và được cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị tiếp_nhận cá_nhân được điều_động, biệt_phái xác_nhận - Không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” đối_với các cá_nhân mới tuyển_dụng dưới 10 tháng ; bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên. - Cá_nhân tham_gia chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu hoặc có hành_động dũng_cảm cứu người, cứu tài_sản của Nhà_nước, của nhân_dân dẫn đến bị_thương tích cần điều_trị, điều_dưỡng theo kết_luận của cơ_sở y_tế cấp huyện hoặc tương_đương trở lên thì thời_gian điều_trị, điều_dưỡng được tính để bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến " - Cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo, bồi_dưỡng ngắn_hạn dưới 01 năm, chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng thì thời_gian học_tập được tính vào thời_gian công_tác tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị để được bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến " - Trường_hợp cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo, bồi_dưỡng từ 01 năm trở lên, chấp_hành tốt quy_định
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn thời_gian xét danh_hiệu Lao_động tiên_tiến 2023 như sau : - Cá_nhân tham_gia chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc có hành_động dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của nhân_dân dẫn đến bị_thương tích cần điều_trị , điều_dưỡng theo kết_luận của cơ_sở y_tế cấp huyện hoặc tương_đương trở lên thì thời_gian điều_trị , điều_dưỡng được tính để bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến " - Cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn dưới 01 năm , chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng thì thời_gian học_tập được tính vào thời_gian công_tác tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị để được bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến " - Trường_hợp cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng từ 01 năm trở lên , chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng , có kết_quả học_tập từ_loại khá trở lên thì được tính để xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” - Thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định được tính để bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” - Trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan cũ từ 06 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của cơ_quan cũ - Trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan cũ từ 06 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của cơ_quan cũ do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị điều_động , biệt_phái xem_xét quyết_định và được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận cá_nhân được điều_động , biệt_phái xác_nhận - Không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” đối_với các cá_nhân mới tuyển_dụng dưới 10 tháng ; bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên .
2,815
Hướng_dẫn thời_gian xét danh_hiệu Lao_động tiên_tiến 2023 như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn thời_gian xét danh_hiệu Lao_động tiên_tiến 2023 như sau : ... tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị để được bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến " - Trường_hợp cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo, bồi_dưỡng từ 01 năm trở lên, chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng, có kết_quả học_tập từ_loại khá trở lên thì được tính để xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” - Thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định được tính để bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” - Trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan cũ từ 06 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của cơ_quan cũ - Trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan cũ từ 06 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của cơ_quan cũ do cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị điều_động, biệt_phái xem_xét quyết_định và được cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị tiếp_nhận cá_nhân được điều_động, biệt_phái xác_nhận - Không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” đối_với các cá_nhân mới tuyển_dụng dưới 10 tháng ; bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP hướng_dẫn thời_gian xét danh_hiệu Lao_động tiên_tiến 2023 như sau : - Cá_nhân tham_gia chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc có hành_động dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của nhân_dân dẫn đến bị_thương tích cần điều_trị , điều_dưỡng theo kết_luận của cơ_sở y_tế cấp huyện hoặc tương_đương trở lên thì thời_gian điều_trị , điều_dưỡng được tính để bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến " - Cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn dưới 01 năm , chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng thì thời_gian học_tập được tính vào thời_gian công_tác tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị để được bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến " - Trường_hợp cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng từ 01 năm trở lên , chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng , có kết_quả học_tập từ_loại khá trở lên thì được tính để xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” - Thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định được tính để bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” - Trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan cũ từ 06 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của cơ_quan cũ - Trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan cũ từ 06 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của cơ_quan cũ do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị điều_động , biệt_phái xem_xét quyết_định và được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận cá_nhân được điều_động , biệt_phái xác_nhận - Không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” đối_với các cá_nhân mới tuyển_dụng dưới 10 tháng ; bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên .
2,816
Ai có thẩm_quyền quyết_định để bệnh_viện công thuê máy siêu_âm sử_dụng tại đơn_vị ?
Nội_dung này chị tham_khảo tại khoản 1 Điều 38 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP: ... Thuê tài_sản phục_vụ hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập 1 . Thẩm_quyền quyết_định thuê tài_sản phục_vụ hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập : a ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thuê tài_sản phục_vụ hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan trung_ương , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ; b ) Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thuê tài_sản phục_vụ hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập tự đảm_bảo chi thường_xuyên và chi đầu_tư quyết_định thuê tài_sản từ Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp và nguồn vốn vay , vốn huy_động theo chế_độ quy_định để phục_vụ cho các hoạt_động sự_nghiệp và hoạt_động kinh_doanh của đơn_vị ; d ) Trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng nhiều nguồn vốn để thuê tài_sản , trong đó có nguồn ngân_sách nhà_nước thì thẩm_quyền quyết_định thuê tài_sản thực_hiện theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản này . Thuê máy siêu_âm để phục_vụ hoạt_động tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( Hình từ Internet )
None
1
Nội_dung này chị tham_khảo tại khoản 1 Điều 38 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP: Thuê tài_sản phục_vụ hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập 1 . Thẩm_quyền quyết_định thuê tài_sản phục_vụ hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập : a ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thuê tài_sản phục_vụ hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan trung_ương , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ; b ) Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thuê tài_sản phục_vụ hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập tự đảm_bảo chi thường_xuyên và chi đầu_tư quyết_định thuê tài_sản từ Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp và nguồn vốn vay , vốn huy_động theo chế_độ quy_định để phục_vụ cho các hoạt_động sự_nghiệp và hoạt_động kinh_doanh của đơn_vị ; d ) Trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng nhiều nguồn vốn để thuê tài_sản , trong đó có nguồn ngân_sách nhà_nước thì thẩm_quyền quyết_định thuê tài_sản thực_hiện theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản này . Thuê máy siêu_âm để phục_vụ hoạt_động tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( Hình từ Internet )
2,817
Hồ_sơ đề_nghị thuê máy siêu_âm để sử_dụng tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập cần chuẩn_bị các giấy_tờ gì ?
Về hồ_sơ đề_nghị thuê máy siêu_âm chị căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP có nêu : ... Thuê tài_sản phục_vụ hoạt_động của cơ_quan nhà_nước... 2. Căn_cứ tiêu_chuẩn, định_mức sử_dụng tài_sản công, cơ_quan nhà_nước lập 01 bộ hồ_sơ gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để tổng_hợp, đề_nghị cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này xem_xét, quyết_định. Hồ_sơ đề_nghị thuê tài_sản gồm : a ) Văn_bản đề_nghị của cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu thuê tài_sản : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; c ) Danh_mục tài_sản đề_nghị thuê ( chủng_loại, số_lượng, dự_toán tiền thuê, nguồn kinh_phí ) : 01 bản_chính ; d ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị thuê tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao. Như_vậy về hồ_sơ đề_nghị thuê máy siêu_âm sử_dụng tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu thuê tài_sản : 01 bản_chính ; - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; - Danh_mục tài_sản đề_nghị thuê ( chủng_loại, số_lượng, dự_toán tiền thuê, nguồn kinh_phí ) : 01 bản_chính ; - Các hồ_sơ khác
None
1
Về hồ_sơ đề_nghị thuê máy siêu_âm chị căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP có nêu : Thuê tài_sản phục_vụ hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ... 2 . Căn_cứ tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng tài_sản công , cơ_quan nhà_nước lập 01 bộ hồ_sơ gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để tổng_hợp , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị thuê tài_sản gồm : a ) Văn_bản đề_nghị của cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu thuê tài_sản : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; c ) Danh_mục tài_sản đề_nghị thuê ( chủng_loại , số_lượng , dự_toán tiền thuê , nguồn kinh_phí ) : 01 bản_chính ; d ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị thuê tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . Như_vậy về hồ_sơ đề_nghị thuê máy siêu_âm sử_dụng tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu thuê tài_sản : 01 bản_chính ; - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; - Danh_mục tài_sản đề_nghị thuê ( chủng_loại , số_lượng , dự_toán tiền thuê , nguồn kinh_phí ) : 01 bản_chính ; - Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị thuê tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao .
2,818
Hồ_sơ đề_nghị thuê máy siêu_âm để sử_dụng tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập cần chuẩn_bị các giấy_tờ gì ?
Về hồ_sơ đề_nghị thuê máy siêu_âm chị căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP có nêu : ... nếu có ) : 01 bản_chính ; - Danh_mục tài_sản đề_nghị thuê ( chủng_loại, số_lượng, dự_toán tiền thuê, nguồn kinh_phí ) : 01 bản_chính ; - Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị thuê tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao. Thuê tài_sản phục_vụ hoạt_động của cơ_quan nhà_nước... 2. Căn_cứ tiêu_chuẩn, định_mức sử_dụng tài_sản công, cơ_quan nhà_nước lập 01 bộ hồ_sơ gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để tổng_hợp, đề_nghị cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này xem_xét, quyết_định. Hồ_sơ đề_nghị thuê tài_sản gồm : a ) Văn_bản đề_nghị của cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu thuê tài_sản : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; c ) Danh_mục tài_sản đề_nghị thuê ( chủng_loại, số_lượng, dự_toán tiền thuê, nguồn kinh_phí ) : 01 bản_chính ; d ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị thuê tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao. Như_vậy về hồ_sơ đề_nghị thuê máy siêu_âm sử_dụng tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu thuê
None
1
Về hồ_sơ đề_nghị thuê máy siêu_âm chị căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP có nêu : Thuê tài_sản phục_vụ hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ... 2 . Căn_cứ tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng tài_sản công , cơ_quan nhà_nước lập 01 bộ hồ_sơ gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để tổng_hợp , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị thuê tài_sản gồm : a ) Văn_bản đề_nghị của cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu thuê tài_sản : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; c ) Danh_mục tài_sản đề_nghị thuê ( chủng_loại , số_lượng , dự_toán tiền thuê , nguồn kinh_phí ) : 01 bản_chính ; d ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị thuê tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . Như_vậy về hồ_sơ đề_nghị thuê máy siêu_âm sử_dụng tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu thuê tài_sản : 01 bản_chính ; - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; - Danh_mục tài_sản đề_nghị thuê ( chủng_loại , số_lượng , dự_toán tiền thuê , nguồn kinh_phí ) : 01 bản_chính ; - Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị thuê tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao .
2,819
Hồ_sơ đề_nghị thuê máy siêu_âm để sử_dụng tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập cần chuẩn_bị các giấy_tờ gì ?
Về hồ_sơ đề_nghị thuê máy siêu_âm chị căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP có nêu : ... tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao. Như_vậy về hồ_sơ đề_nghị thuê máy siêu_âm sử_dụng tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu thuê tài_sản : 01 bản_chính ; - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; - Danh_mục tài_sản đề_nghị thuê ( chủng_loại, số_lượng, dự_toán tiền thuê, nguồn kinh_phí ) : 01 bản_chính ; - Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị thuê tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao.
None
1
Về hồ_sơ đề_nghị thuê máy siêu_âm chị căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP có nêu : Thuê tài_sản phục_vụ hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ... 2 . Căn_cứ tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng tài_sản công , cơ_quan nhà_nước lập 01 bộ hồ_sơ gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để tổng_hợp , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị thuê tài_sản gồm : a ) Văn_bản đề_nghị của cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu thuê tài_sản : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; c ) Danh_mục tài_sản đề_nghị thuê ( chủng_loại , số_lượng , dự_toán tiền thuê , nguồn kinh_phí ) : 01 bản_chính ; d ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị thuê tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . Như_vậy về hồ_sơ đề_nghị thuê máy siêu_âm sử_dụng tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu thuê tài_sản : 01 bản_chính ; - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; - Danh_mục tài_sản đề_nghị thuê ( chủng_loại , số_lượng , dự_toán tiền thuê , nguồn kinh_phí ) : 01 bản_chính ; - Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị thuê tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao .
2,820
Khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thuê máy siêu_âm để sử_dụng tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì trong thời_hạn bao_lâu người có thẩm_quyền ra quyết_định việc thuê tài_sản này ?
Tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ đề_nghị thuê tài_sản như sau : ... - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này xem_xét, quyết_định việc thuê tài_sản phục_vụ hoạt_động của cơ_quan nhà_nước hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị thuê tài_sản không phù_hợp. Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 19 Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017 có trách_nhiệm có ý_kiến bằng văn_bản về sự cần_thiết thuê tài_sản, sự phù_hợp của đề_nghị thuê tài_sản với tiêu_chuẩn, định_mức sử_dụng tài_sản công trước khi cơ_quan, người có thẩm_quyền quyết_định trong trường_hợp việc thuê tài_sản do Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định. Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thuê tài_sản gồm : - Tên cơ_quan nhà_nước được thuê tài_sản ; - Danh_mục tài_sản được thuê ( chủng_loại, số_lượng, dự_toán tiền thuê, nguồn kinh_phí ) ; - Phương_thức thuê ; - Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện. - Việc bố_trí dự_toán ngân_sách nhà_nước và tổ_chức thực_hiện thuê tài_sản được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước, pháp_luật về đấu_thầu và pháp_luật có liên_quan
None
1
Tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ đề_nghị thuê tài_sản như sau : - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này xem_xét , quyết_định việc thuê tài_sản phục_vụ hoạt_động của cơ_quan nhà_nước hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị thuê tài_sản không phù_hợp . Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 19 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 có trách_nhiệm có ý_kiến bằng văn_bản về sự cần_thiết thuê tài_sản , sự phù_hợp của đề_nghị thuê tài_sản với tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng tài_sản công trước khi cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định trong trường_hợp việc thuê tài_sản do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thuê tài_sản gồm : - Tên cơ_quan nhà_nước được thuê tài_sản ; - Danh_mục tài_sản được thuê ( chủng_loại , số_lượng , dự_toán tiền thuê , nguồn kinh_phí ) ; - Phương_thức thuê ; - Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện . - Việc bố_trí dự_toán ngân_sách nhà_nước và tổ_chức thực_hiện thuê tài_sản được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước , pháp_luật về đấu_thầu và pháp_luật có liên_quan . Việc tổ_chức thực_hiện thuê tài_sản theo phương_thức tập_trung được thực_hiện theo quy_định tại Chương_VI_Nghị định 151/2017/NĐ-CP.
2,821
Khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thuê máy siêu_âm để sử_dụng tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì trong thời_hạn bao_lâu người có thẩm_quyền ra quyết_định việc thuê tài_sản này ?
Tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ đề_nghị thuê tài_sản như sau : ... Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện. - Việc bố_trí dự_toán ngân_sách nhà_nước và tổ_chức thực_hiện thuê tài_sản được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước, pháp_luật về đấu_thầu và pháp_luật có liên_quan. Việc tổ_chức thực_hiện thuê tài_sản theo phương_thức tập_trung được thực_hiện theo quy_định tại Chương_VI_Nghị định 151/2017/NĐ-CP. - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này xem_xét, quyết_định việc thuê tài_sản phục_vụ hoạt_động của cơ_quan nhà_nước hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị thuê tài_sản không phù_hợp. Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 19 Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017 có trách_nhiệm có ý_kiến bằng văn_bản về sự cần_thiết thuê tài_sản, sự phù_hợp của đề_nghị thuê tài_sản với tiêu_chuẩn, định_mức sử_dụng tài_sản công trước khi cơ_quan, người có thẩm_quyền quyết_định trong trường_hợp việc thuê tài_sản do Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định. Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thuê tài_sản gồm : - Tên cơ_quan nhà_nước được thuê tài_sản ;
None
1
Tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ đề_nghị thuê tài_sản như sau : - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này xem_xét , quyết_định việc thuê tài_sản phục_vụ hoạt_động của cơ_quan nhà_nước hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị thuê tài_sản không phù_hợp . Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 19 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 có trách_nhiệm có ý_kiến bằng văn_bản về sự cần_thiết thuê tài_sản , sự phù_hợp của đề_nghị thuê tài_sản với tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng tài_sản công trước khi cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định trong trường_hợp việc thuê tài_sản do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thuê tài_sản gồm : - Tên cơ_quan nhà_nước được thuê tài_sản ; - Danh_mục tài_sản được thuê ( chủng_loại , số_lượng , dự_toán tiền thuê , nguồn kinh_phí ) ; - Phương_thức thuê ; - Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện . - Việc bố_trí dự_toán ngân_sách nhà_nước và tổ_chức thực_hiện thuê tài_sản được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước , pháp_luật về đấu_thầu và pháp_luật có liên_quan . Việc tổ_chức thực_hiện thuê tài_sản theo phương_thức tập_trung được thực_hiện theo quy_định tại Chương_VI_Nghị định 151/2017/NĐ-CP.
2,822
Khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thuê máy siêu_âm để sử_dụng tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì trong thời_hạn bao_lâu người có thẩm_quyền ra quyết_định việc thuê tài_sản này ?
Tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ đề_nghị thuê tài_sản như sau : ... , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định. Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thuê tài_sản gồm : - Tên cơ_quan nhà_nước được thuê tài_sản ; - Danh_mục tài_sản được thuê ( chủng_loại, số_lượng, dự_toán tiền thuê, nguồn kinh_phí ) ; - Phương_thức thuê ; - Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện. - Việc bố_trí dự_toán ngân_sách nhà_nước và tổ_chức thực_hiện thuê tài_sản được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước, pháp_luật về đấu_thầu và pháp_luật có liên_quan. Việc tổ_chức thực_hiện thuê tài_sản theo phương_thức tập_trung được thực_hiện theo quy_định tại Chương_VI_Nghị định 151/2017/NĐ-CP.
None
1
Tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ đề_nghị thuê tài_sản như sau : - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này xem_xét , quyết_định việc thuê tài_sản phục_vụ hoạt_động của cơ_quan nhà_nước hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị thuê tài_sản không phù_hợp . Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 19 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 có trách_nhiệm có ý_kiến bằng văn_bản về sự cần_thiết thuê tài_sản , sự phù_hợp của đề_nghị thuê tài_sản với tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng tài_sản công trước khi cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định trong trường_hợp việc thuê tài_sản do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thuê tài_sản gồm : - Tên cơ_quan nhà_nước được thuê tài_sản ; - Danh_mục tài_sản được thuê ( chủng_loại , số_lượng , dự_toán tiền thuê , nguồn kinh_phí ) ; - Phương_thức thuê ; - Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện . - Việc bố_trí dự_toán ngân_sách nhà_nước và tổ_chức thực_hiện thuê tài_sản được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước , pháp_luật về đấu_thầu và pháp_luật có liên_quan . Việc tổ_chức thực_hiện thuê tài_sản theo phương_thức tập_trung được thực_hiện theo quy_định tại Chương_VI_Nghị định 151/2017/NĐ-CP.
2,823
Thành_phần Tổ kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 15/2019/TT-BQP quy_định về lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát như sau : ... Lực_lượng tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát 1. Thẩm_quyền quyết_định lực_lượng tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát : a ) Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam quyết_định người chỉ_huy, thành_phần và trang_bị của lực_lượng tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát thuộc các cơ_quan, đơn_vị Cảnh_sát biển Việt_Nam khi tình_hình trên biển phức_tạp, có yếu_tố nước_ngoài, phạm_vi rộng, liên_quan đến nhiều địa_bàn, nhiều lực_lượng ; b ) Tư_lệnh Vùng Cảnh_sát biển quyết_định người chỉ_huy, thành_phần và trang_bị của lực_lượng tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát thuộc các đơn_vị thuộc quyền thực_hiện trong phạm_vi vùng_biển quản_lý ; c ) Cục trưởng Cục nghiệp_vụ và Pháp_luật quyết_định người chỉ_huy, thành_phần và trang_bị của lực_lượng tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát các cơ_quan thuộc quyền trong thực_hiện nhiệm_vụ. 2. Người chỉ_huy lực_lượng tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát là cán_bộ chỉ_huy biên_đội trong trường_hợp hoạt_động tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát theo đội_hình biên_đội tàu, xuồng hoặc là thuyền_trưởng theo đội_hình đơn tàu, xuồng. 3. Lực_lượng tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát : a ) Lực_lượng tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát bao_gồm : Cán_bộ, chiến_sĩ, biên_chế trên tàu, xuồng và máy_bay của Cảnh_sát biển Việt_Nam ;
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 15/2019/TT-BQP quy_định về lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát như sau : Lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát 1 . Thẩm_quyền quyết_định lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát : a ) Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam quyết_định người chỉ_huy , thành_phần và trang_bị của lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát thuộc các cơ_quan , đơn_vị Cảnh_sát biển Việt_Nam khi tình_hình trên biển phức_tạp , có yếu_tố nước_ngoài , phạm_vi rộng , liên_quan đến nhiều địa_bàn , nhiều lực_lượng ; b ) Tư_lệnh Vùng Cảnh_sát biển quyết_định người chỉ_huy , thành_phần và trang_bị của lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát thuộc các đơn_vị thuộc quyền thực_hiện trong phạm_vi vùng_biển quản_lý ; c ) Cục trưởng Cục nghiệp_vụ và Pháp_luật quyết_định người chỉ_huy , thành_phần và trang_bị của lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát các cơ_quan thuộc quyền trong thực_hiện nhiệm_vụ . 2 . Người chỉ_huy lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát là cán_bộ chỉ_huy biên_đội trong trường_hợp hoạt_động tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát theo đội_hình biên_đội tàu , xuồng hoặc là thuyền_trưởng theo đội_hình đơn tàu , xuồng . 3 . Lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát : a ) Lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát bao_gồm : Cán_bộ , chiến_sĩ , biên_chế trên tàu , xuồng và máy_bay của Cảnh_sát biển Việt_Nam ; cán_bộ , chiến_sĩ nghiệp_vụ pháp_luật và cán_bộ , chiến_sĩ thuộc lực_lượng phối_thuộc hoặc phối_hợp ; người được huy_động ; b ) Phương_tiện tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát bao_gồm : Tàu , xuồng , máy_bay và các trang_bị trong biên_chế của Cảnh_sát biển Việt_Nam ; tàu_thuyền và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật dân_sự khi được huy_động theo quy_định tại Điều 16 Luật Cảnh_sát biển Việt_Nam ; c ) Theo yêu_cầu nhiệm_vụ cụ_thể từng lần tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát người chỉ_huy lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát quyết_định số_lượng , thành_phần , trang_bị , tàu xuồng của lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát . 4 . Tổ kiểm_tra , kiểm_soát : a ) Tổ kiểm_tra , kiểm_soát là một bộ_phận thuộc lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam . Trên mỗi tàu , xuồng Cảnh_sát biển Việt_Nam tham_gia tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát phải có ít_nhất 01 ( một ) Tổ kiểm_tra , kiểm_soát . Mỗi Tổ kiểm_tra , kiểm_soát có ít_nhất 03 ( ba ) cán_bộ , chiến_sĩ . Trong đó , phải có ít_nhất 01 ( một ) cán_bộ nghiệp_vụ pháp_luật ; b ) Thành_phần Tổ kiểm_tra , kiểm_soát bao_gồm : Cán_bộ , chiến_sĩ nghiệp_vụ pháp_luật ; cán_bộ , chiến_sĩ thông_tin , hàng_hải , máy tàu , cảnh_giới được biên_chế trên tàu , xuồng Cảnh_sát biển và cán_bộ , chiến_sĩ thuộc lực_lượng phối_thuộc hoặc phối_hợp ; c ) Tổ_trưởng Tổ kiểm_tra , kiểm_soát là người chỉ_huy của Tổ kiểm_tra , kiểm_soát , có chức_danh pháp_lý , có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Tổ kiểm_tra , kiểm_soát là một bộ_phận thuộc lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam . + Trên mỗi tàu , xuồng Cảnh_sát biển Việt_Nam tham_gia tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát phải có ít_nhất 01 ( một ) Tổ kiểm_tra , kiểm_soát . Mỗi Tổ kiểm_tra , kiểm_soát có ít_nhất 03 ( ba ) cán_bộ , chiến_sĩ . Trong đó , phải có ít_nhất 01 ( một ) cán_bộ nghiệp_vụ pháp_luật ; + Thành_phần Tổ kiểm_tra , kiểm_soát bao_gồm : Cán_bộ , chiến_sĩ nghiệp_vụ pháp_luật ; cán_bộ , chiến_sĩ thông_tin , hàng_hải , máy tàu , cảnh_giới được biên_chế trên tàu , xuồng Cảnh_sát biển và cán_bộ , chiến_sĩ thuộc lực_lượng phối_thuộc hoặc phối_hợp ; + Tổ_trưởng Tổ kiểm_tra , kiểm_soát là người chỉ_huy của Tổ kiểm_tra , kiểm_soát , có chức_danh pháp_lý , có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
2,824
Thành_phần Tổ kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 15/2019/TT-BQP quy_định về lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát như sau : ... tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát : a ) Lực_lượng tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát bao_gồm : Cán_bộ, chiến_sĩ, biên_chế trên tàu, xuồng và máy_bay của Cảnh_sát biển Việt_Nam ; cán_bộ, chiến_sĩ nghiệp_vụ pháp_luật và cán_bộ, chiến_sĩ thuộc lực_lượng phối_thuộc hoặc phối_hợp ; người được huy_động ; b ) Phương_tiện tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát bao_gồm : Tàu, xuồng, máy_bay và các trang_bị trong biên_chế của Cảnh_sát biển Việt_Nam ; tàu_thuyền và phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật dân_sự khi được huy_động theo quy_định tại Điều 16 Luật Cảnh_sát biển Việt_Nam ; c ) Theo yêu_cầu nhiệm_vụ cụ_thể từng lần tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát người chỉ_huy lực_lượng tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát quyết_định số_lượng, thành_phần, trang_bị, tàu xuồng của lực_lượng tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát. 4. Tổ kiểm_tra, kiểm_soát : a ) Tổ kiểm_tra, kiểm_soát là một bộ_phận thuộc lực_lượng tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam. Trên mỗi tàu, xuồng Cảnh_sát biển Việt_Nam tham_gia tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát phải có ít_nhất 01 ( một ) Tổ kiểm_tra, kiểm_soát. Mỗi Tổ kiểm_tra, kiểm_soát có ít_nhất 03 ( ba
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 15/2019/TT-BQP quy_định về lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát như sau : Lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát 1 . Thẩm_quyền quyết_định lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát : a ) Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam quyết_định người chỉ_huy , thành_phần và trang_bị của lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát thuộc các cơ_quan , đơn_vị Cảnh_sát biển Việt_Nam khi tình_hình trên biển phức_tạp , có yếu_tố nước_ngoài , phạm_vi rộng , liên_quan đến nhiều địa_bàn , nhiều lực_lượng ; b ) Tư_lệnh Vùng Cảnh_sát biển quyết_định người chỉ_huy , thành_phần và trang_bị của lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát thuộc các đơn_vị thuộc quyền thực_hiện trong phạm_vi vùng_biển quản_lý ; c ) Cục trưởng Cục nghiệp_vụ và Pháp_luật quyết_định người chỉ_huy , thành_phần và trang_bị của lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát các cơ_quan thuộc quyền trong thực_hiện nhiệm_vụ . 2 . Người chỉ_huy lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát là cán_bộ chỉ_huy biên_đội trong trường_hợp hoạt_động tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát theo đội_hình biên_đội tàu , xuồng hoặc là thuyền_trưởng theo đội_hình đơn tàu , xuồng . 3 . Lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát : a ) Lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát bao_gồm : Cán_bộ , chiến_sĩ , biên_chế trên tàu , xuồng và máy_bay của Cảnh_sát biển Việt_Nam ; cán_bộ , chiến_sĩ nghiệp_vụ pháp_luật và cán_bộ , chiến_sĩ thuộc lực_lượng phối_thuộc hoặc phối_hợp ; người được huy_động ; b ) Phương_tiện tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát bao_gồm : Tàu , xuồng , máy_bay và các trang_bị trong biên_chế của Cảnh_sát biển Việt_Nam ; tàu_thuyền và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật dân_sự khi được huy_động theo quy_định tại Điều 16 Luật Cảnh_sát biển Việt_Nam ; c ) Theo yêu_cầu nhiệm_vụ cụ_thể từng lần tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát người chỉ_huy lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát quyết_định số_lượng , thành_phần , trang_bị , tàu xuồng của lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát . 4 . Tổ kiểm_tra , kiểm_soát : a ) Tổ kiểm_tra , kiểm_soát là một bộ_phận thuộc lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam . Trên mỗi tàu , xuồng Cảnh_sát biển Việt_Nam tham_gia tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát phải có ít_nhất 01 ( một ) Tổ kiểm_tra , kiểm_soát . Mỗi Tổ kiểm_tra , kiểm_soát có ít_nhất 03 ( ba ) cán_bộ , chiến_sĩ . Trong đó , phải có ít_nhất 01 ( một ) cán_bộ nghiệp_vụ pháp_luật ; b ) Thành_phần Tổ kiểm_tra , kiểm_soát bao_gồm : Cán_bộ , chiến_sĩ nghiệp_vụ pháp_luật ; cán_bộ , chiến_sĩ thông_tin , hàng_hải , máy tàu , cảnh_giới được biên_chế trên tàu , xuồng Cảnh_sát biển và cán_bộ , chiến_sĩ thuộc lực_lượng phối_thuộc hoặc phối_hợp ; c ) Tổ_trưởng Tổ kiểm_tra , kiểm_soát là người chỉ_huy của Tổ kiểm_tra , kiểm_soát , có chức_danh pháp_lý , có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Tổ kiểm_tra , kiểm_soát là một bộ_phận thuộc lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam . + Trên mỗi tàu , xuồng Cảnh_sát biển Việt_Nam tham_gia tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát phải có ít_nhất 01 ( một ) Tổ kiểm_tra , kiểm_soát . Mỗi Tổ kiểm_tra , kiểm_soát có ít_nhất 03 ( ba ) cán_bộ , chiến_sĩ . Trong đó , phải có ít_nhất 01 ( một ) cán_bộ nghiệp_vụ pháp_luật ; + Thành_phần Tổ kiểm_tra , kiểm_soát bao_gồm : Cán_bộ , chiến_sĩ nghiệp_vụ pháp_luật ; cán_bộ , chiến_sĩ thông_tin , hàng_hải , máy tàu , cảnh_giới được biên_chế trên tàu , xuồng Cảnh_sát biển và cán_bộ , chiến_sĩ thuộc lực_lượng phối_thuộc hoặc phối_hợp ; + Tổ_trưởng Tổ kiểm_tra , kiểm_soát là người chỉ_huy của Tổ kiểm_tra , kiểm_soát , có chức_danh pháp_lý , có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
2,825
Thành_phần Tổ kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 15/2019/TT-BQP quy_định về lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát như sau : ... xuồng Cảnh_sát biển Việt_Nam tham_gia tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát phải có ít_nhất 01 ( một ) Tổ kiểm_tra, kiểm_soát. Mỗi Tổ kiểm_tra, kiểm_soát có ít_nhất 03 ( ba ) cán_bộ, chiến_sĩ. Trong đó, phải có ít_nhất 01 ( một ) cán_bộ nghiệp_vụ pháp_luật ; b ) Thành_phần Tổ kiểm_tra, kiểm_soát bao_gồm : Cán_bộ, chiến_sĩ nghiệp_vụ pháp_luật ; cán_bộ, chiến_sĩ thông_tin, hàng_hải, máy tàu, cảnh_giới được biên_chế trên tàu, xuồng Cảnh_sát biển và cán_bộ, chiến_sĩ thuộc lực_lượng phối_thuộc hoặc phối_hợp ; c ) Tổ_trưởng Tổ kiểm_tra, kiểm_soát là người chỉ_huy của Tổ kiểm_tra, kiểm_soát, có chức_danh pháp_lý, có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Tổ kiểm_tra, kiểm_soát là một bộ_phận thuộc lực_lượng tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam. + Trên mỗi tàu, xuồng Cảnh_sát biển Việt_Nam tham_gia tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát phải có ít_nhất 01 ( một ) Tổ kiểm_tra, kiểm_soát. Mỗi Tổ kiểm_tra, kiểm_soát có ít_nhất 03 ( ba ) cán_bộ, chiến_sĩ. Trong đó, phải có ít_nhất 01 ( một ) cán_bộ
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 15/2019/TT-BQP quy_định về lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát như sau : Lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát 1 . Thẩm_quyền quyết_định lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát : a ) Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam quyết_định người chỉ_huy , thành_phần và trang_bị của lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát thuộc các cơ_quan , đơn_vị Cảnh_sát biển Việt_Nam khi tình_hình trên biển phức_tạp , có yếu_tố nước_ngoài , phạm_vi rộng , liên_quan đến nhiều địa_bàn , nhiều lực_lượng ; b ) Tư_lệnh Vùng Cảnh_sát biển quyết_định người chỉ_huy , thành_phần và trang_bị của lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát thuộc các đơn_vị thuộc quyền thực_hiện trong phạm_vi vùng_biển quản_lý ; c ) Cục trưởng Cục nghiệp_vụ và Pháp_luật quyết_định người chỉ_huy , thành_phần và trang_bị của lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát các cơ_quan thuộc quyền trong thực_hiện nhiệm_vụ . 2 . Người chỉ_huy lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát là cán_bộ chỉ_huy biên_đội trong trường_hợp hoạt_động tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát theo đội_hình biên_đội tàu , xuồng hoặc là thuyền_trưởng theo đội_hình đơn tàu , xuồng . 3 . Lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát : a ) Lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát bao_gồm : Cán_bộ , chiến_sĩ , biên_chế trên tàu , xuồng và máy_bay của Cảnh_sát biển Việt_Nam ; cán_bộ , chiến_sĩ nghiệp_vụ pháp_luật và cán_bộ , chiến_sĩ thuộc lực_lượng phối_thuộc hoặc phối_hợp ; người được huy_động ; b ) Phương_tiện tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát bao_gồm : Tàu , xuồng , máy_bay và các trang_bị trong biên_chế của Cảnh_sát biển Việt_Nam ; tàu_thuyền và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật dân_sự khi được huy_động theo quy_định tại Điều 16 Luật Cảnh_sát biển Việt_Nam ; c ) Theo yêu_cầu nhiệm_vụ cụ_thể từng lần tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát người chỉ_huy lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát quyết_định số_lượng , thành_phần , trang_bị , tàu xuồng của lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát . 4 . Tổ kiểm_tra , kiểm_soát : a ) Tổ kiểm_tra , kiểm_soát là một bộ_phận thuộc lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam . Trên mỗi tàu , xuồng Cảnh_sát biển Việt_Nam tham_gia tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát phải có ít_nhất 01 ( một ) Tổ kiểm_tra , kiểm_soát . Mỗi Tổ kiểm_tra , kiểm_soát có ít_nhất 03 ( ba ) cán_bộ , chiến_sĩ . Trong đó , phải có ít_nhất 01 ( một ) cán_bộ nghiệp_vụ pháp_luật ; b ) Thành_phần Tổ kiểm_tra , kiểm_soát bao_gồm : Cán_bộ , chiến_sĩ nghiệp_vụ pháp_luật ; cán_bộ , chiến_sĩ thông_tin , hàng_hải , máy tàu , cảnh_giới được biên_chế trên tàu , xuồng Cảnh_sát biển và cán_bộ , chiến_sĩ thuộc lực_lượng phối_thuộc hoặc phối_hợp ; c ) Tổ_trưởng Tổ kiểm_tra , kiểm_soát là người chỉ_huy của Tổ kiểm_tra , kiểm_soát , có chức_danh pháp_lý , có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Tổ kiểm_tra , kiểm_soát là một bộ_phận thuộc lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam . + Trên mỗi tàu , xuồng Cảnh_sát biển Việt_Nam tham_gia tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát phải có ít_nhất 01 ( một ) Tổ kiểm_tra , kiểm_soát . Mỗi Tổ kiểm_tra , kiểm_soát có ít_nhất 03 ( ba ) cán_bộ , chiến_sĩ . Trong đó , phải có ít_nhất 01 ( một ) cán_bộ nghiệp_vụ pháp_luật ; + Thành_phần Tổ kiểm_tra , kiểm_soát bao_gồm : Cán_bộ , chiến_sĩ nghiệp_vụ pháp_luật ; cán_bộ , chiến_sĩ thông_tin , hàng_hải , máy tàu , cảnh_giới được biên_chế trên tàu , xuồng Cảnh_sát biển và cán_bộ , chiến_sĩ thuộc lực_lượng phối_thuộc hoặc phối_hợp ; + Tổ_trưởng Tổ kiểm_tra , kiểm_soát là người chỉ_huy của Tổ kiểm_tra , kiểm_soát , có chức_danh pháp_lý , có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
2,826
Thành_phần Tổ kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 15/2019/TT-BQP quy_định về lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát như sau : ... ) Tổ kiểm_tra, kiểm_soát. Mỗi Tổ kiểm_tra, kiểm_soát có ít_nhất 03 ( ba ) cán_bộ, chiến_sĩ. Trong đó, phải có ít_nhất 01 ( một ) cán_bộ nghiệp_vụ pháp_luật ; + Thành_phần Tổ kiểm_tra, kiểm_soát bao_gồm : Cán_bộ, chiến_sĩ nghiệp_vụ pháp_luật ; cán_bộ, chiến_sĩ thông_tin, hàng_hải, máy tàu, cảnh_giới được biên_chế trên tàu, xuồng Cảnh_sát biển và cán_bộ, chiến_sĩ thuộc lực_lượng phối_thuộc hoặc phối_hợp ; + Tổ_trưởng Tổ kiểm_tra, kiểm_soát là người chỉ_huy của Tổ kiểm_tra, kiểm_soát, có chức_danh pháp_lý, có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 15/2019/TT-BQP quy_định về lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát như sau : Lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát 1 . Thẩm_quyền quyết_định lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát : a ) Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam quyết_định người chỉ_huy , thành_phần và trang_bị của lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát thuộc các cơ_quan , đơn_vị Cảnh_sát biển Việt_Nam khi tình_hình trên biển phức_tạp , có yếu_tố nước_ngoài , phạm_vi rộng , liên_quan đến nhiều địa_bàn , nhiều lực_lượng ; b ) Tư_lệnh Vùng Cảnh_sát biển quyết_định người chỉ_huy , thành_phần và trang_bị của lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát thuộc các đơn_vị thuộc quyền thực_hiện trong phạm_vi vùng_biển quản_lý ; c ) Cục trưởng Cục nghiệp_vụ và Pháp_luật quyết_định người chỉ_huy , thành_phần và trang_bị của lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát các cơ_quan thuộc quyền trong thực_hiện nhiệm_vụ . 2 . Người chỉ_huy lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát là cán_bộ chỉ_huy biên_đội trong trường_hợp hoạt_động tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát theo đội_hình biên_đội tàu , xuồng hoặc là thuyền_trưởng theo đội_hình đơn tàu , xuồng . 3 . Lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát : a ) Lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát bao_gồm : Cán_bộ , chiến_sĩ , biên_chế trên tàu , xuồng và máy_bay của Cảnh_sát biển Việt_Nam ; cán_bộ , chiến_sĩ nghiệp_vụ pháp_luật và cán_bộ , chiến_sĩ thuộc lực_lượng phối_thuộc hoặc phối_hợp ; người được huy_động ; b ) Phương_tiện tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát bao_gồm : Tàu , xuồng , máy_bay và các trang_bị trong biên_chế của Cảnh_sát biển Việt_Nam ; tàu_thuyền và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật dân_sự khi được huy_động theo quy_định tại Điều 16 Luật Cảnh_sát biển Việt_Nam ; c ) Theo yêu_cầu nhiệm_vụ cụ_thể từng lần tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát người chỉ_huy lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát quyết_định số_lượng , thành_phần , trang_bị , tàu xuồng của lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát . 4 . Tổ kiểm_tra , kiểm_soát : a ) Tổ kiểm_tra , kiểm_soát là một bộ_phận thuộc lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam . Trên mỗi tàu , xuồng Cảnh_sát biển Việt_Nam tham_gia tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát phải có ít_nhất 01 ( một ) Tổ kiểm_tra , kiểm_soát . Mỗi Tổ kiểm_tra , kiểm_soát có ít_nhất 03 ( ba ) cán_bộ , chiến_sĩ . Trong đó , phải có ít_nhất 01 ( một ) cán_bộ nghiệp_vụ pháp_luật ; b ) Thành_phần Tổ kiểm_tra , kiểm_soát bao_gồm : Cán_bộ , chiến_sĩ nghiệp_vụ pháp_luật ; cán_bộ , chiến_sĩ thông_tin , hàng_hải , máy tàu , cảnh_giới được biên_chế trên tàu , xuồng Cảnh_sát biển và cán_bộ , chiến_sĩ thuộc lực_lượng phối_thuộc hoặc phối_hợp ; c ) Tổ_trưởng Tổ kiểm_tra , kiểm_soát là người chỉ_huy của Tổ kiểm_tra , kiểm_soát , có chức_danh pháp_lý , có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Tổ kiểm_tra , kiểm_soát là một bộ_phận thuộc lực_lượng tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam . + Trên mỗi tàu , xuồng Cảnh_sát biển Việt_Nam tham_gia tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát phải có ít_nhất 01 ( một ) Tổ kiểm_tra , kiểm_soát . Mỗi Tổ kiểm_tra , kiểm_soát có ít_nhất 03 ( ba ) cán_bộ , chiến_sĩ . Trong đó , phải có ít_nhất 01 ( một ) cán_bộ nghiệp_vụ pháp_luật ; + Thành_phần Tổ kiểm_tra , kiểm_soát bao_gồm : Cán_bộ , chiến_sĩ nghiệp_vụ pháp_luật ; cán_bộ , chiến_sĩ thông_tin , hàng_hải , máy tàu , cảnh_giới được biên_chế trên tàu , xuồng Cảnh_sát biển và cán_bộ , chiến_sĩ thuộc lực_lượng phối_thuộc hoặc phối_hợp ; + Tổ_trưởng Tổ kiểm_tra , kiểm_soát là người chỉ_huy của Tổ kiểm_tra , kiểm_soát , có chức_danh pháp_lý , có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
2,827
Tổ kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam được trang_bị những gì ?
Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 15/2019/TT-BQP quy_định về trang_bị vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ cho Tổ kiểm_tra , : ... Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 15/2019/TT-BQP quy_định về trang_bị vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ và phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ cho Tổ kiểm_tra, kiểm_soát như sau : Trang_bị vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ và phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ cho Tổ kiểm_tra, kiểm_soát 1. Tổ kiểm_tra, kiểm_soát được trang_bị vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ ; các phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ gồm máy quay_phim, chụp ảnh, ghi_âm ; đèn_pin chiếu sáng ; máy thông_tin liên_lạc ; trang_bị bảo_đảm an_toàn và các phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ khác theo quy_định. 2. Trong quá_trình tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát và xử_lý vi_phạm pháp_luật trên biển, Tổ kiểm_tra, kiểm_soát được sử_dụng vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ và phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ, công_cụ hỗ_trợ, Luật Cảnh_sát biển Việt_Nam và quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. 3. Kết_quả thu_thập được từ sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ, phối_hợp với những tài_liệu, chứng_cứ khác phục_vụ cho công_tác đấu_tranh xử_lý tội_phạm, vi_phạm pháp_luật theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. Như_vậy, Tổ kiểm_tra, kiểm_soát của Cảnh_sát
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 15/2019/TT-BQP quy_định về trang_bị vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ cho Tổ kiểm_tra , kiểm_soát như sau : Trang_bị vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ cho Tổ kiểm_tra , kiểm_soát 1 . Tổ kiểm_tra , kiểm_soát được trang_bị vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ ; các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ gồm máy quay_phim , chụp ảnh , ghi_âm ; đèn_pin chiếu sáng ; máy thông_tin liên_lạc ; trang_bị bảo_đảm an_toàn và các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ khác theo quy_định . 2 . Trong quá_trình tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát và xử_lý vi_phạm pháp_luật trên biển , Tổ kiểm_tra , kiểm_soát được sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ , Luật Cảnh_sát biển Việt_Nam và quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . 3 . Kết_quả thu_thập được từ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ , phối_hợp với những tài_liệu , chứng_cứ khác phục_vụ cho công_tác đấu_tranh xử_lý tội_phạm , vi_phạm pháp_luật theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , Tổ kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam được trang_bị vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ ; các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ gồm máy quay_phim , chụp ảnh , ghi_âm ; đèn_pin chiếu sáng ; máy thông_tin liên_lạc ; trang_bị bảo_đảm an_toàn và các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ khác theo quy_định . Trong quá_trình tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát và xử_lý vi_phạm pháp_luật trên biển , Tổ kiểm_tra , kiểm_soát được sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ , Luật Cảnh_sát biển Việt_Nam và quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng .
2,828
Tổ kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam được trang_bị những gì ?
Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 15/2019/TT-BQP quy_định về trang_bị vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ cho Tổ kiểm_tra , : ... , phối_hợp với những tài_liệu, chứng_cứ khác phục_vụ cho công_tác đấu_tranh xử_lý tội_phạm, vi_phạm pháp_luật theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. Như_vậy, Tổ kiểm_tra, kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam được trang_bị vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ ; các phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ gồm máy quay_phim, chụp ảnh, ghi_âm ; đèn_pin chiếu sáng ; máy thông_tin liên_lạc ; trang_bị bảo_đảm an_toàn và các phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ khác theo quy_định. Trong quá_trình tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát và xử_lý vi_phạm pháp_luật trên biển, Tổ kiểm_tra, kiểm_soát được sử_dụng vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ và phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ, công_cụ hỗ_trợ, Luật Cảnh_sát biển Việt_Nam và quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng.
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 15/2019/TT-BQP quy_định về trang_bị vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ cho Tổ kiểm_tra , kiểm_soát như sau : Trang_bị vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ cho Tổ kiểm_tra , kiểm_soát 1 . Tổ kiểm_tra , kiểm_soát được trang_bị vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ ; các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ gồm máy quay_phim , chụp ảnh , ghi_âm ; đèn_pin chiếu sáng ; máy thông_tin liên_lạc ; trang_bị bảo_đảm an_toàn và các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ khác theo quy_định . 2 . Trong quá_trình tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát và xử_lý vi_phạm pháp_luật trên biển , Tổ kiểm_tra , kiểm_soát được sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ , Luật Cảnh_sát biển Việt_Nam và quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . 3 . Kết_quả thu_thập được từ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ , phối_hợp với những tài_liệu , chứng_cứ khác phục_vụ cho công_tác đấu_tranh xử_lý tội_phạm , vi_phạm pháp_luật theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , Tổ kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam được trang_bị vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ ; các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ gồm máy quay_phim , chụp ảnh , ghi_âm ; đèn_pin chiếu sáng ; máy thông_tin liên_lạc ; trang_bị bảo_đảm an_toàn và các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ khác theo quy_định . Trong quá_trình tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát và xử_lý vi_phạm pháp_luật trên biển , Tổ kiểm_tra , kiểm_soát được sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ , Luật Cảnh_sát biển Việt_Nam và quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng .
2,829
Nhiệm_vụ của Tổ kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ vào Điều 7 Thông_tư 15/2019/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ của Tổ kiểm_tra , kiểm_soát như sau : ... ( 1 ) Kiểm_tra, kiểm_soát đối_với tàu_thuyền, thuyền_viên và hàng_hoá trên tàu_thuyền hoạt_động trên biển. ( 2 ) Chấp_hành nghiêm sự chỉ_huy, chỉ_đạo của cấp trên và kế_hoạch, phương_án tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. ( 3 ) Phát_hiện, ngăn_chặn và xử_lý hoặc đề_nghị người có thẩm_quyền xử_lý kịp_thời hành_vi vi_phạm theo quy_định của pháp_luật. ( 4 ) Giải_thích, hướng_dẫn, tuyên_truyền cho tổ_chức, cá_nhân hoạt_động trên biển về hành_vi vi_phạm pháp_luật ; quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân vi_phạm theo quy_định của pháp_luật. ( 5 ) Phối_hợp với cơ_quan, đơn_vị có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ. ( 6 ) Thu_thập tình_hình, thông_tin, chứng_cứ, tài_liệu có liên_quan về tội_phạm, vi_phạm pháp_luật trên biển. ( 7 ) Xử_lý vi_phạm hành_chính theo pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự, pháp luật tố_tụng_hình_sự. ( 8 ) Lập các biên_bản có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn, biện_pháp bảo_đảm xử_lý vi_phạm và ra quyết_định, văn_bản thuộc thẩm_quyền theo
None
1
Căn_cứ vào Điều 7 Thông_tư 15/2019/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ của Tổ kiểm_tra , kiểm_soát như sau : ( 1 ) Kiểm_tra , kiểm_soát đối_với tàu_thuyền , thuyền_viên và hàng_hoá trên tàu_thuyền hoạt_động trên biển . ( 2 ) Chấp_hành nghiêm sự chỉ_huy , chỉ_đạo của cấp trên và kế_hoạch , phương_án tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ( 3 ) Phát_hiện , ngăn_chặn và xử_lý hoặc đề_nghị người có thẩm_quyền xử_lý kịp_thời hành_vi vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . ( 4 ) Giải_thích , hướng_dẫn , tuyên_truyền cho tổ_chức , cá_nhân hoạt_động trên biển về hành_vi vi_phạm pháp_luật ; quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . ( 5 ) Phối_hợp với cơ_quan , đơn_vị có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ . ( 6 ) Thu_thập tình_hình , thông_tin , chứng_cứ , tài_liệu có liên_quan về tội_phạm , vi_phạm pháp_luật trên biển . ( 7 ) Xử_lý vi_phạm hành_chính theo pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự , pháp luật tố_tụng_hình_sự . ( 8 ) Lập các biên_bản có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp bảo_đảm xử_lý vi_phạm và ra quyết_định , văn_bản thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ( 9 ) Giao các quyết_định , văn_bản của cấp có thẩm_quyền cho các đối_tượng có liên_quan . ( 10 ) Đề_nghị tổ_chức , cá_nhân phối_hợp , hỗ_trợ giải_quyết vụ_việc và trả_lời hoặc cho ý_kiến đối_với nội_dung liên_quan đến vụ_việc . ( 11 ) Sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trong hoạt_động kiểm_tra , kiểm_soát theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ và pháp_luật có liên_quan . ( 12 ) Báo_cáo , kiến_nghị , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền những vấn_đề có liên_quan đến vụ_việc . ( 13 ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Như_vậy , Tổ kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam có 13 nhiệm_vụ , quyền_hạn kể trên .
2,830
Nhiệm_vụ của Tổ kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ vào Điều 7 Thông_tư 15/2019/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ của Tổ kiểm_tra , kiểm_soát như sau : ... tố_tụng_hình_sự. ( 8 ) Lập các biên_bản có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn, biện_pháp bảo_đảm xử_lý vi_phạm và ra quyết_định, văn_bản thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật. ( 9 ) Giao các quyết_định, văn_bản của cấp có thẩm_quyền cho các đối_tượng có liên_quan. ( 10 ) Đề_nghị tổ_chức, cá_nhân phối_hợp, hỗ_trợ giải_quyết vụ_việc và trả_lời hoặc cho ý_kiến đối_với nội_dung liên_quan đến vụ_việc. ( 11 ) Sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ, công_cụ hỗ_trợ và phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trong hoạt_động kiểm_tra, kiểm_soát theo quy_định của Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ và pháp_luật có liên_quan. ( 12 ) Báo_cáo, kiến_nghị, đề_xuất với cấp có thẩm_quyền những vấn_đề có liên_quan đến vụ_việc. ( 13 ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. Như_vậy, Tổ kiểm_tra, kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam có 13 nhiệm_vụ, quyền_hạn kể trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 7 Thông_tư 15/2019/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ của Tổ kiểm_tra , kiểm_soát như sau : ( 1 ) Kiểm_tra , kiểm_soát đối_với tàu_thuyền , thuyền_viên và hàng_hoá trên tàu_thuyền hoạt_động trên biển . ( 2 ) Chấp_hành nghiêm sự chỉ_huy , chỉ_đạo của cấp trên và kế_hoạch , phương_án tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ( 3 ) Phát_hiện , ngăn_chặn và xử_lý hoặc đề_nghị người có thẩm_quyền xử_lý kịp_thời hành_vi vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . ( 4 ) Giải_thích , hướng_dẫn , tuyên_truyền cho tổ_chức , cá_nhân hoạt_động trên biển về hành_vi vi_phạm pháp_luật ; quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . ( 5 ) Phối_hợp với cơ_quan , đơn_vị có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ . ( 6 ) Thu_thập tình_hình , thông_tin , chứng_cứ , tài_liệu có liên_quan về tội_phạm , vi_phạm pháp_luật trên biển . ( 7 ) Xử_lý vi_phạm hành_chính theo pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự , pháp luật tố_tụng_hình_sự . ( 8 ) Lập các biên_bản có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp bảo_đảm xử_lý vi_phạm và ra quyết_định , văn_bản thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ( 9 ) Giao các quyết_định , văn_bản của cấp có thẩm_quyền cho các đối_tượng có liên_quan . ( 10 ) Đề_nghị tổ_chức , cá_nhân phối_hợp , hỗ_trợ giải_quyết vụ_việc và trả_lời hoặc cho ý_kiến đối_với nội_dung liên_quan đến vụ_việc . ( 11 ) Sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trong hoạt_động kiểm_tra , kiểm_soát theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ và pháp_luật có liên_quan . ( 12 ) Báo_cáo , kiến_nghị , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền những vấn_đề có liên_quan đến vụ_việc . ( 13 ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Như_vậy , Tổ kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam có 13 nhiệm_vụ , quyền_hạn kể trên .
2,831
Nhiệm_vụ của Tổ kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ vào Điều 7 Thông_tư 15/2019/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ của Tổ kiểm_tra , kiểm_soát như sau : ... kể trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 7 Thông_tư 15/2019/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ của Tổ kiểm_tra , kiểm_soát như sau : ( 1 ) Kiểm_tra , kiểm_soát đối_với tàu_thuyền , thuyền_viên và hàng_hoá trên tàu_thuyền hoạt_động trên biển . ( 2 ) Chấp_hành nghiêm sự chỉ_huy , chỉ_đạo của cấp trên và kế_hoạch , phương_án tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ( 3 ) Phát_hiện , ngăn_chặn và xử_lý hoặc đề_nghị người có thẩm_quyền xử_lý kịp_thời hành_vi vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . ( 4 ) Giải_thích , hướng_dẫn , tuyên_truyền cho tổ_chức , cá_nhân hoạt_động trên biển về hành_vi vi_phạm pháp_luật ; quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . ( 5 ) Phối_hợp với cơ_quan , đơn_vị có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ . ( 6 ) Thu_thập tình_hình , thông_tin , chứng_cứ , tài_liệu có liên_quan về tội_phạm , vi_phạm pháp_luật trên biển . ( 7 ) Xử_lý vi_phạm hành_chính theo pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự , pháp luật tố_tụng_hình_sự . ( 8 ) Lập các biên_bản có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp bảo_đảm xử_lý vi_phạm và ra quyết_định , văn_bản thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ( 9 ) Giao các quyết_định , văn_bản của cấp có thẩm_quyền cho các đối_tượng có liên_quan . ( 10 ) Đề_nghị tổ_chức , cá_nhân phối_hợp , hỗ_trợ giải_quyết vụ_việc và trả_lời hoặc cho ý_kiến đối_với nội_dung liên_quan đến vụ_việc . ( 11 ) Sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trong hoạt_động kiểm_tra , kiểm_soát theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ và pháp_luật có liên_quan . ( 12 ) Báo_cáo , kiến_nghị , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền những vấn_đề có liên_quan đến vụ_việc . ( 13 ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Như_vậy , Tổ kiểm_tra , kiểm_soát của Cảnh_sát biển Việt_Nam có 13 nhiệm_vụ , quyền_hạn kể trên .
2,832
Những đối_tượng nào phải báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi , đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ?
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 15 Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT có quy_định như sau : ... Báo_cáo tình_hình, kết_quả công_tác tổ_chức thi, đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam 1. Nội_dung yêu_cầu báo_cáo : Đặc_điểm tình_hình của đơn_vị tổ_chức thi, bộ_phận chuyên_trách, đơn_vị phối_hợp ; danh_sách các địa_điểm thi ; số_liệu tổng_hợp kết_quả tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ; kế_hoạch tổ_chức thi đánh_giá năng_lực trong năm tiếp_theo ; đề_xuất, kiến_nghị ( nếu có ). 2. Đối_tượng thực_hiện, cơ_quan nhận báo_cáo và quy_trình báo_cáo : Trường đại_học có đào_tạo chuyên_ngành ngoại_ngữ, đơn_vị sự_nghiệp được giao nhiệm_vụ tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ ; Trung_tâm ngoại_ngữ thuộc UBND cấp tỉnh ; trường cao_đẳng sư_phạm có đào_tạo chuyên_ngành ngoại_ngữ báo_cáo Bộ GDĐT.... Theo quy_định trên, báo_cáo tình_hình, kết_quả công_tác tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam là báo_cáo về : - Đặc_điểm tình_hình của đơn_vị tổ_chức thi, bộ_phận chuyên_trách, đơn_vị phối_hợp ; - Danh_sách các địa_điểm thi ; - Số_liệu tổng_hợp kết_quả tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ; - Kế_hoạch tổ_chức thi đánh_giá năng_lực trong năm tiếp_theo ; - Đề_xuất, kiến_nghị ( nếu có ). Đối_tượng phải báo_cáo tình_hình, kết_quả công_tác
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 15 Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT có quy_định như sau : Báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi , đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam 1 . Nội_dung yêu_cầu báo_cáo : Đặc_điểm tình_hình của đơn_vị tổ_chức thi , bộ_phận chuyên_trách , đơn_vị phối_hợp ; danh_sách các địa_điểm thi ; số_liệu tổng_hợp kết_quả tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ; kế_hoạch tổ_chức thi đánh_giá năng_lực trong năm tiếp_theo ; đề_xuất , kiến_nghị ( nếu có ) . 2 . Đối_tượng thực_hiện , cơ_quan nhận báo_cáo và quy_trình báo_cáo : Trường đại_học có đào_tạo chuyên_ngành ngoại_ngữ , đơn_vị sự_nghiệp được giao nhiệm_vụ tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ ; Trung_tâm ngoại_ngữ thuộc UBND cấp tỉnh ; trường cao_đẳng sư_phạm có đào_tạo chuyên_ngành ngoại_ngữ báo_cáo Bộ GDĐT . ... Theo quy_định trên , báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam là báo_cáo về : - Đặc_điểm tình_hình của đơn_vị tổ_chức thi , bộ_phận chuyên_trách , đơn_vị phối_hợp ; - Danh_sách các địa_điểm thi ; - Số_liệu tổng_hợp kết_quả tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ; - Kế_hoạch tổ_chức thi đánh_giá năng_lực trong năm tiếp_theo ; - Đề_xuất , kiến_nghị ( nếu có ) . Đối_tượng phải báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam gồm : - Trường đại_học có đào_tạo chuyên_ngành ngoại_ngữ ; - Đơn_vị sự_nghiệp được giao nhiệm_vụ tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ ; - Trung_tâm ngoại_ngữ thuộc UBND cấp tỉnh ; - Trường cao_đẳng sư_phạm có đào_tạo chuyên_ngành ngoại_ngữ báo_cáo Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ( Hình từ Internet )
2,833
Những đối_tượng nào phải báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi , đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ?
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 15 Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT có quy_định như sau : ... kết_quả tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ; - Kế_hoạch tổ_chức thi đánh_giá năng_lực trong năm tiếp_theo ; - Đề_xuất, kiến_nghị ( nếu có ). Đối_tượng phải báo_cáo tình_hình, kết_quả công_tác tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam gồm : - Trường đại_học có đào_tạo chuyên_ngành ngoại_ngữ ; - Đơn_vị sự_nghiệp được giao nhiệm_vụ tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ ; - Trung_tâm ngoại_ngữ thuộc UBND cấp tỉnh ; - Trường cao_đẳng sư_phạm có đào_tạo chuyên_ngành ngoại_ngữ báo_cáo Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. Báo_cáo tình_hình, kết_quả công_tác tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 15 Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT có quy_định như sau : Báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi , đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam 1 . Nội_dung yêu_cầu báo_cáo : Đặc_điểm tình_hình của đơn_vị tổ_chức thi , bộ_phận chuyên_trách , đơn_vị phối_hợp ; danh_sách các địa_điểm thi ; số_liệu tổng_hợp kết_quả tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ; kế_hoạch tổ_chức thi đánh_giá năng_lực trong năm tiếp_theo ; đề_xuất , kiến_nghị ( nếu có ) . 2 . Đối_tượng thực_hiện , cơ_quan nhận báo_cáo và quy_trình báo_cáo : Trường đại_học có đào_tạo chuyên_ngành ngoại_ngữ , đơn_vị sự_nghiệp được giao nhiệm_vụ tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ ; Trung_tâm ngoại_ngữ thuộc UBND cấp tỉnh ; trường cao_đẳng sư_phạm có đào_tạo chuyên_ngành ngoại_ngữ báo_cáo Bộ GDĐT . ... Theo quy_định trên , báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam là báo_cáo về : - Đặc_điểm tình_hình của đơn_vị tổ_chức thi , bộ_phận chuyên_trách , đơn_vị phối_hợp ; - Danh_sách các địa_điểm thi ; - Số_liệu tổng_hợp kết_quả tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ; - Kế_hoạch tổ_chức thi đánh_giá năng_lực trong năm tiếp_theo ; - Đề_xuất , kiến_nghị ( nếu có ) . Đối_tượng phải báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam gồm : - Trường đại_học có đào_tạo chuyên_ngành ngoại_ngữ ; - Đơn_vị sự_nghiệp được giao nhiệm_vụ tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ ; - Trung_tâm ngoại_ngữ thuộc UBND cấp tỉnh ; - Trường cao_đẳng sư_phạm có đào_tạo chuyên_ngành ngoại_ngữ báo_cáo Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ( Hình từ Internet )
2,834
Thời_gian chốt số_liệu và thời_hạn gửi báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam là khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 5 , khoản 6 Điều 15 Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Báo_cáo tình_hình, kết_quả công_tác tổ_chức thi, đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam... 3. Kỳ báo_cáo : Báo_cáo định_kỳ hằng năm. 4. Phương_thức gửi, nhận báo_cáo : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này. 5. Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm báo_cáo. 6. Thời_hạn gửi báo_cáo : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 7 Thông_tư này. Theo đó, thời_gian chốt số_liệu báo_cáo tình_hình, kết_quả công_tác tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm báo_cáo. Thời_hạn gửi báo_cáo thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 7 Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT, cụ_thể : - Báo_cáo định_kỳ hằng năm : Thực_hiện 01 lần / năm, thời_hạn gửi báo_cáo chậm nhất là ngày 20 tháng 12 hằng năm. - Đối_với báo_cáo qua Hệ_thống thông_tin báo_cáo của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : + Thời_hạn
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 , khoản 6 Điều 15 Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi , đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ... 3 . Kỳ báo_cáo : Báo_cáo định_kỳ hằng năm . 4 . Phương_thức gửi , nhận báo_cáo : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . 5 . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm báo_cáo . 6 . Thời_hạn gửi báo_cáo : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 7 Thông_tư này . Theo đó , thời_gian chốt số_liệu báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm báo_cáo . Thời_hạn gửi báo_cáo thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 7 Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT , cụ_thể : - Báo_cáo định_kỳ hằng năm : Thực_hiện 01 lần / năm , thời_hạn gửi báo_cáo chậm nhất là ngày 20 tháng 12 hằng năm . - Đối_với báo_cáo qua Hệ_thống thông_tin báo_cáo của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : + Thời_hạn các cơ_quan , tổ_chức gửi báo_cáo là 03 ngày làm_việc sau ngày chốt số_liệu báo_cáo ; + Thời_gian cho mỗi cấp tổng_hợp thực_hiện việc tổng_hợp báo_cáo là 03 ngày làm_việc .
2,835
Thời_gian chốt số_liệu và thời_hạn gửi báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam là khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 5 , khoản 6 Điều 15 Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... lần / năm, thời_hạn gửi báo_cáo chậm nhất là ngày 20 tháng 12 hằng năm. - Đối_với báo_cáo qua Hệ_thống thông_tin báo_cáo của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : + Thời_hạn các cơ_quan, tổ_chức gửi báo_cáo là 03 ngày làm_việc sau ngày chốt số_liệu báo_cáo ; + Thời_gian cho mỗi cấp tổng_hợp thực_hiện việc tổng_hợp báo_cáo là 03 ngày làm_việc. Báo_cáo tình_hình, kết_quả công_tác tổ_chức thi, đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam... 3. Kỳ báo_cáo : Báo_cáo định_kỳ hằng năm. 4. Phương_thức gửi, nhận báo_cáo : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này. 5. Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm báo_cáo. 6. Thời_hạn gửi báo_cáo : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 7 Thông_tư này. Theo đó, thời_gian chốt số_liệu báo_cáo tình_hình, kết_quả công_tác tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm báo_cáo
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 , khoản 6 Điều 15 Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi , đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ... 3 . Kỳ báo_cáo : Báo_cáo định_kỳ hằng năm . 4 . Phương_thức gửi , nhận báo_cáo : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . 5 . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm báo_cáo . 6 . Thời_hạn gửi báo_cáo : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 7 Thông_tư này . Theo đó , thời_gian chốt số_liệu báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm báo_cáo . Thời_hạn gửi báo_cáo thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 7 Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT , cụ_thể : - Báo_cáo định_kỳ hằng năm : Thực_hiện 01 lần / năm , thời_hạn gửi báo_cáo chậm nhất là ngày 20 tháng 12 hằng năm . - Đối_với báo_cáo qua Hệ_thống thông_tin báo_cáo của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : + Thời_hạn các cơ_quan , tổ_chức gửi báo_cáo là 03 ngày làm_việc sau ngày chốt số_liệu báo_cáo ; + Thời_gian cho mỗi cấp tổng_hợp thực_hiện việc tổng_hợp báo_cáo là 03 ngày làm_việc .
2,836
Thời_gian chốt số_liệu và thời_hạn gửi báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam là khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 5 , khoản 6 Điều 15 Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm báo_cáo. Thời_hạn gửi báo_cáo thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 7 Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT, cụ_thể : - Báo_cáo định_kỳ hằng năm : Thực_hiện 01 lần / năm, thời_hạn gửi báo_cáo chậm nhất là ngày 20 tháng 12 hằng năm. - Đối_với báo_cáo qua Hệ_thống thông_tin báo_cáo của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : + Thời_hạn các cơ_quan, tổ_chức gửi báo_cáo là 03 ngày làm_việc sau ngày chốt số_liệu báo_cáo ; + Thời_gian cho mỗi cấp tổng_hợp thực_hiện việc tổng_hợp báo_cáo là 03 ngày làm_việc.
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 , khoản 6 Điều 15 Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi , đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ... 3 . Kỳ báo_cáo : Báo_cáo định_kỳ hằng năm . 4 . Phương_thức gửi , nhận báo_cáo : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . 5 . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm báo_cáo . 6 . Thời_hạn gửi báo_cáo : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 7 Thông_tư này . Theo đó , thời_gian chốt số_liệu báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm báo_cáo . Thời_hạn gửi báo_cáo thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 7 Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT , cụ_thể : - Báo_cáo định_kỳ hằng năm : Thực_hiện 01 lần / năm , thời_hạn gửi báo_cáo chậm nhất là ngày 20 tháng 12 hằng năm . - Đối_với báo_cáo qua Hệ_thống thông_tin báo_cáo của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : + Thời_hạn các cơ_quan , tổ_chức gửi báo_cáo là 03 ngày làm_việc sau ngày chốt số_liệu báo_cáo ; + Thời_gian cho mỗi cấp tổng_hợp thực_hiện việc tổng_hợp báo_cáo là 03 ngày làm_việc .
2,837
Mẫu đề_cương báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam mới nhất 2023 ?
Tại khoản 7 , khoản 8 Điều 15 Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Báo_cáo tình_hình, kết_quả công_tác tổ_chức thi, đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam... 7. Mẫu đề_cương báo_cáo : Mẫu_số 08 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. 8. Biểu số_liệu báo_cáo : Các biểu số I. 08 a / BGDĐT / QLCL ; I. 08 b / BGDĐT / QLCL ; I. 08 c / BGDĐT / QLCL ; I. 08 d / BGDĐT / QLCL ; I. 08 đ / BGDĐT / QLCL ; I. 08 e / BGDĐT / QLCL ; I. 08 g / BGDĐT / QLCL ; I. 08 h / BGDĐT / QLCL ; I. 08 i / BGDĐT / QLCL tại Phụ_lục I kèm theo Thông_tư. Như_vậy, mẫu đề_cương báo_cáo tình_hình, kết_quả công_tác tổ_chức thi, đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam thực_hiện theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT. Tải mẫu đề_cương báo_cáo tình_hình, kết_quả công_tác tổ_chức thi, đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ
None
1
Tại khoản 7 , khoản 8 Điều 15 Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi , đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ... 7 . Mẫu đề_cương báo_cáo : Mẫu_số 08 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 8 . Biểu số_liệu báo_cáo : Các biểu số I. 08 a / BGDĐT / QLCL ; I. 08 b / BGDĐT / QLCL ; I. 08 c / BGDĐT / QLCL ; I. 08 d / BGDĐT / QLCL ; I. 08 đ / BGDĐT / QLCL ; I. 08 e / BGDĐT / QLCL ; I. 08 g / BGDĐT / QLCL ; I. 08 h / BGDĐT / QLCL ; I. 08 i / BGDĐT / QLCL tại Phụ_lục I kèm theo Thông_tư . Như_vậy , mẫu đề_cương báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi , đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam thực_hiện theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT. Tải mẫu đề_cương báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi , đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam mới nhất 2023 tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 a / BGDĐT / QLCL về Lãnh_đạo đơn_vị tổ_chức thi ngoại_ngữ tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 b / BGDĐT / QLCL về Danh_sách cán_bộ ra đề thi tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 c / BGDĐT / QLCL về Danh_sách cán_bộ chấm thi nói và viết tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 d / BGDĐT / QLCL về Danh_sách cán_bộ phân_tích đánh_giá đề thi tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 đ / BGDĐT / QLCL về Danh_sách địa_điểm thi tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 e / BGDĐT / QLCL về Tổng_hợp kết_quả thi của thí_sinh tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 g / BGDĐT / QLCL về Tổng_hợp tình_hình tổ_chức thi tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 h / BGDĐT / QLCL về Kế_hoạch tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 i / BGDĐT / QLCL về Tổng_hợp Kết_quả tổ_chức thi , cấp chứng_chỉ ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam tại đây : Tải về
2,838
Mẫu đề_cương báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam mới nhất 2023 ?
Tại khoản 7 , khoản 8 Điều 15 Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... thực_hiện theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT. Tải mẫu đề_cương báo_cáo tình_hình, kết_quả công_tác tổ_chức thi, đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam mới nhất 2023 tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 a / BGDĐT / QLCL về Lãnh_đạo đơn_vị tổ_chức thi ngoại_ngữ tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 b / BGDĐT / QLCL về Danh_sách cán_bộ ra đề thi tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 c / BGDĐT / QLCL về Danh_sách cán_bộ chấm thi nói và viết tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 d / BGDĐT / QLCL về Danh_sách cán_bộ phân_tích đánh_giá đề thi tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 đ / BGDĐT / QLCL về Danh_sách địa_điểm thi tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 e / BGDĐT / QLCL về Tổng_hợp kết_quả thi của thí_sinh tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08
None
1
Tại khoản 7 , khoản 8 Điều 15 Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi , đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ... 7 . Mẫu đề_cương báo_cáo : Mẫu_số 08 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 8 . Biểu số_liệu báo_cáo : Các biểu số I. 08 a / BGDĐT / QLCL ; I. 08 b / BGDĐT / QLCL ; I. 08 c / BGDĐT / QLCL ; I. 08 d / BGDĐT / QLCL ; I. 08 đ / BGDĐT / QLCL ; I. 08 e / BGDĐT / QLCL ; I. 08 g / BGDĐT / QLCL ; I. 08 h / BGDĐT / QLCL ; I. 08 i / BGDĐT / QLCL tại Phụ_lục I kèm theo Thông_tư . Như_vậy , mẫu đề_cương báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi , đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam thực_hiện theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT. Tải mẫu đề_cương báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi , đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam mới nhất 2023 tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 a / BGDĐT / QLCL về Lãnh_đạo đơn_vị tổ_chức thi ngoại_ngữ tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 b / BGDĐT / QLCL về Danh_sách cán_bộ ra đề thi tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 c / BGDĐT / QLCL về Danh_sách cán_bộ chấm thi nói và viết tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 d / BGDĐT / QLCL về Danh_sách cán_bộ phân_tích đánh_giá đề thi tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 đ / BGDĐT / QLCL về Danh_sách địa_điểm thi tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 e / BGDĐT / QLCL về Tổng_hợp kết_quả thi của thí_sinh tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 g / BGDĐT / QLCL về Tổng_hợp tình_hình tổ_chức thi tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 h / BGDĐT / QLCL về Kế_hoạch tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 i / BGDĐT / QLCL về Tổng_hợp Kết_quả tổ_chức thi , cấp chứng_chỉ ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam tại đây : Tải về
2,839
Mẫu đề_cương báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam mới nhất 2023 ?
Tại khoản 7 , khoản 8 Điều 15 Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Tải về Tải_Biểu số I. 08 e / BGDĐT / QLCL về Tổng_hợp kết_quả thi của thí_sinh tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 g / BGDĐT / QLCL về Tổng_hợp tình_hình tổ_chức thi tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 h / BGDĐT / QLCL về Kế_hoạch tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 i / BGDĐT / QLCL về Tổng_hợp Kết_quả tổ_chức thi, cấp chứng_chỉ ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam tại đây : Tải về
None
1
Tại khoản 7 , khoản 8 Điều 15 Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi , đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ... 7 . Mẫu đề_cương báo_cáo : Mẫu_số 08 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 8 . Biểu số_liệu báo_cáo : Các biểu số I. 08 a / BGDĐT / QLCL ; I. 08 b / BGDĐT / QLCL ; I. 08 c / BGDĐT / QLCL ; I. 08 d / BGDĐT / QLCL ; I. 08 đ / BGDĐT / QLCL ; I. 08 e / BGDĐT / QLCL ; I. 08 g / BGDĐT / QLCL ; I. 08 h / BGDĐT / QLCL ; I. 08 i / BGDĐT / QLCL tại Phụ_lục I kèm theo Thông_tư . Như_vậy , mẫu đề_cương báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi , đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam thực_hiện theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2020/TT-BGDĐT. Tải mẫu đề_cương báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác tổ_chức thi , đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam mới nhất 2023 tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 a / BGDĐT / QLCL về Lãnh_đạo đơn_vị tổ_chức thi ngoại_ngữ tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 b / BGDĐT / QLCL về Danh_sách cán_bộ ra đề thi tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 c / BGDĐT / QLCL về Danh_sách cán_bộ chấm thi nói và viết tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 d / BGDĐT / QLCL về Danh_sách cán_bộ phân_tích đánh_giá đề thi tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 đ / BGDĐT / QLCL về Danh_sách địa_điểm thi tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 e / BGDĐT / QLCL về Tổng_hợp kết_quả thi của thí_sinh tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 g / BGDĐT / QLCL về Tổng_hợp tình_hình tổ_chức thi tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 h / BGDĐT / QLCL về Kế_hoạch tổ_chức thi đánh_giá năng_lực ngoại_ngữ tại đây : Tải về Tải_Biểu số I. 08 i / BGDĐT / QLCL về Tổng_hợp Kết_quả tổ_chức thi , cấp chứng_chỉ ngoại_ngữ theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam tại đây : Tải về
2,840
Quy_định về đánh_giá điểm tổng_kết học_phần của sinh_viên đại_học như_thế_nào ?
Tại khoản 1 và khoản 3 Điều 9 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định về đánh_giá điểm tổng_kết học_phần: ... Tại khoản 1 và khoản 3 Điều 9 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định về đánh_giá điểm tổng_kết học_phần cho sinh_viên đại_học như sau : - Đối_với mỗi học_phần, sinh_viên được đánh_giá qua tối_thiểu hai điểm thành_phần, đối_với các học_phần có khối_lượng nhỏ hơn 02 tín_chỉ có_thể chỉ có một điểm đánh_giá. Các điểm thành_phần được đánh_giá theo thang điểm 10. Phương_pháp đánh_giá, hình_thức đánh_giá và trọng_số của mỗi điểm thành_phần được quy_định trong đề_cương chi_tiết của mỗi học_phần. Hình_thức đánh_giá trực_tuyến được áp_dụng khi đảm_bảo trung_thực, công_bằng và khách_quan như đánh_giá trực_tiếp, đồng_thời đóng_góp không quá 50% trọng_số điểm học_phần ; riêng việc tổ_chức bảo_vệ và đánh_giá đồ_án, khoá_luận được thực_hiện trực_tuyến với trọng_số cao hơn khi đáp_ứng thêm các điều_kiện sau đây : + Việc đánh_giá được thực_hiện thông_qua một hội_đồng chuyên_môn gồm ít_nhất 3 thành_viên ; + Hình_thức bảo_vệ và đánh_giá trực_tuyến được sự đồng_thuận của các thành_viên hội_đồng và người học ; + Diễn_biến của buổi bảo_vệ trực_tuyến được ghi_hình, ghi_âm đầy_đủ và lưu_trữ. - Điểm học_phần được tính từ tổng các điểm thành_phần
None
1
Tại khoản 1 và khoản 3 Điều 9 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định về đánh_giá điểm tổng_kết học_phần cho sinh_viên đại_học như sau : - Đối_với mỗi học_phần , sinh_viên được đánh_giá qua tối_thiểu hai điểm thành_phần , đối_với các học_phần có khối_lượng nhỏ hơn 02 tín_chỉ có_thể chỉ có một điểm đánh_giá . Các điểm thành_phần được đánh_giá theo thang điểm 10 . Phương_pháp đánh_giá , hình_thức đánh_giá và trọng_số của mỗi điểm thành_phần được quy_định trong đề_cương chi_tiết của mỗi học_phần . Hình_thức đánh_giá trực_tuyến được áp_dụng khi đảm_bảo trung_thực , công_bằng và khách_quan như đánh_giá trực_tiếp , đồng_thời đóng_góp không quá 50% trọng_số điểm học_phần ; riêng việc tổ_chức bảo_vệ và đánh_giá đồ_án , khoá_luận được thực_hiện trực_tuyến với trọng_số cao hơn khi đáp_ứng thêm các điều_kiện sau đây : + Việc đánh_giá được thực_hiện thông_qua một hội_đồng chuyên_môn gồm ít_nhất 3 thành_viên ; + Hình_thức bảo_vệ và đánh_giá trực_tuyến được sự đồng_thuận của các thành_viên hội_đồng và người học ; + Diễn_biến của buổi bảo_vệ trực_tuyến được ghi_hình , ghi_âm đầy_đủ và lưu_trữ . - Điểm học_phần được tính từ tổng các điểm thành_phần nhân với trọng_số tương_ứng , được làm_tròn tới một chữ_số thập phân và xếp loại điểm chữ như dưới đây : + Loại đạt có phân mức , áp_dụng cho các học_phần được tính vào điểm trung_bình học_tập , bao_gồm : A : từ 8,5 đến 10,0 ; B : từ 7,0 đến 8,4 ; C : từ 5,5 đến 6,9 ; D : từ 4,0 đến 5,4 . + Loại đạt không phân mức , áp_dụng cho các học_phần chỉ yêu_cầu đạt , không tính vào điểm trung_bình học_tập : P : từ 5,0 trở lên . + Loại không đạt : F : dưới 4,0 . Trừ ột số trường_hợp đặc_biệt sử_dụng các điểm chữ xếp loại , không được tính vào điểm trung_bình học_tập : I : Điểm chưa hoàn_thiện do được phép hoãn thi , kiểm_tra ; X : Điểm chưa hoàn_thiện do chưa đủ dữ_liệu ; R : Điểm học_phần được miễn học và công_nhận tín_chỉ .
2,841
Quy_định về đánh_giá điểm tổng_kết học_phần của sinh_viên đại_học như_thế_nào ?
Tại khoản 1 và khoản 3 Điều 9 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định về đánh_giá điểm tổng_kết học_phần: ... của các thành_viên hội_đồng và người học ; + Diễn_biến của buổi bảo_vệ trực_tuyến được ghi_hình, ghi_âm đầy_đủ và lưu_trữ. - Điểm học_phần được tính từ tổng các điểm thành_phần nhân với trọng_số tương_ứng, được làm_tròn tới một chữ_số thập phân và xếp loại điểm chữ như dưới đây : + Loại đạt có phân mức, áp_dụng cho các học_phần được tính vào điểm trung_bình học_tập, bao_gồm : A : từ 8,5 đến 10,0 ; B : từ 7,0 đến 8,4 ; C : từ 5,5 đến 6,9 ; D : từ 4,0 đến 5,4. + Loại đạt không phân mức, áp_dụng cho các học_phần chỉ yêu_cầu đạt, không tính vào điểm trung_bình học_tập : P : từ 5,0 trở lên. + Loại không đạt : F : dưới 4,0. Trừ ột số trường_hợp đặc_biệt sử_dụng các điểm chữ xếp loại, không được tính vào điểm trung_bình học_tập : I : Điểm chưa hoàn_thiện do được phép hoãn thi, kiểm_tra ; X : Điểm chưa hoàn_thiện do chưa đủ dữ_liệu ; R : Điểm học_phần được miễn học và công_nhận tín_chỉ.
None
1
Tại khoản 1 và khoản 3 Điều 9 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định về đánh_giá điểm tổng_kết học_phần cho sinh_viên đại_học như sau : - Đối_với mỗi học_phần , sinh_viên được đánh_giá qua tối_thiểu hai điểm thành_phần , đối_với các học_phần có khối_lượng nhỏ hơn 02 tín_chỉ có_thể chỉ có một điểm đánh_giá . Các điểm thành_phần được đánh_giá theo thang điểm 10 . Phương_pháp đánh_giá , hình_thức đánh_giá và trọng_số của mỗi điểm thành_phần được quy_định trong đề_cương chi_tiết của mỗi học_phần . Hình_thức đánh_giá trực_tuyến được áp_dụng khi đảm_bảo trung_thực , công_bằng và khách_quan như đánh_giá trực_tiếp , đồng_thời đóng_góp không quá 50% trọng_số điểm học_phần ; riêng việc tổ_chức bảo_vệ và đánh_giá đồ_án , khoá_luận được thực_hiện trực_tuyến với trọng_số cao hơn khi đáp_ứng thêm các điều_kiện sau đây : + Việc đánh_giá được thực_hiện thông_qua một hội_đồng chuyên_môn gồm ít_nhất 3 thành_viên ; + Hình_thức bảo_vệ và đánh_giá trực_tuyến được sự đồng_thuận của các thành_viên hội_đồng và người học ; + Diễn_biến của buổi bảo_vệ trực_tuyến được ghi_hình , ghi_âm đầy_đủ và lưu_trữ . - Điểm học_phần được tính từ tổng các điểm thành_phần nhân với trọng_số tương_ứng , được làm_tròn tới một chữ_số thập phân và xếp loại điểm chữ như dưới đây : + Loại đạt có phân mức , áp_dụng cho các học_phần được tính vào điểm trung_bình học_tập , bao_gồm : A : từ 8,5 đến 10,0 ; B : từ 7,0 đến 8,4 ; C : từ 5,5 đến 6,9 ; D : từ 4,0 đến 5,4 . + Loại đạt không phân mức , áp_dụng cho các học_phần chỉ yêu_cầu đạt , không tính vào điểm trung_bình học_tập : P : từ 5,0 trở lên . + Loại không đạt : F : dưới 4,0 . Trừ ột số trường_hợp đặc_biệt sử_dụng các điểm chữ xếp loại , không được tính vào điểm trung_bình học_tập : I : Điểm chưa hoàn_thiện do được phép hoãn thi , kiểm_tra ; X : Điểm chưa hoàn_thiện do chưa đủ dữ_liệu ; R : Điểm học_phần được miễn học và công_nhận tín_chỉ .
2,842
Quy_định về đánh_giá điểm tổng_kết học_phần của sinh_viên đại_học như_thế_nào ?
Tại khoản 1 và khoản 3 Điều 9 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định về đánh_giá điểm tổng_kết học_phần: ... Điểm chưa hoàn_thiện do được phép hoãn thi, kiểm_tra ; X : Điểm chưa hoàn_thiện do chưa đủ dữ_liệu ; R : Điểm học_phần được miễn học và công_nhận tín_chỉ.
None
1
Tại khoản 1 và khoản 3 Điều 9 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định về đánh_giá điểm tổng_kết học_phần cho sinh_viên đại_học như sau : - Đối_với mỗi học_phần , sinh_viên được đánh_giá qua tối_thiểu hai điểm thành_phần , đối_với các học_phần có khối_lượng nhỏ hơn 02 tín_chỉ có_thể chỉ có một điểm đánh_giá . Các điểm thành_phần được đánh_giá theo thang điểm 10 . Phương_pháp đánh_giá , hình_thức đánh_giá và trọng_số của mỗi điểm thành_phần được quy_định trong đề_cương chi_tiết của mỗi học_phần . Hình_thức đánh_giá trực_tuyến được áp_dụng khi đảm_bảo trung_thực , công_bằng và khách_quan như đánh_giá trực_tiếp , đồng_thời đóng_góp không quá 50% trọng_số điểm học_phần ; riêng việc tổ_chức bảo_vệ và đánh_giá đồ_án , khoá_luận được thực_hiện trực_tuyến với trọng_số cao hơn khi đáp_ứng thêm các điều_kiện sau đây : + Việc đánh_giá được thực_hiện thông_qua một hội_đồng chuyên_môn gồm ít_nhất 3 thành_viên ; + Hình_thức bảo_vệ và đánh_giá trực_tuyến được sự đồng_thuận của các thành_viên hội_đồng và người học ; + Diễn_biến của buổi bảo_vệ trực_tuyến được ghi_hình , ghi_âm đầy_đủ và lưu_trữ . - Điểm học_phần được tính từ tổng các điểm thành_phần nhân với trọng_số tương_ứng , được làm_tròn tới một chữ_số thập phân và xếp loại điểm chữ như dưới đây : + Loại đạt có phân mức , áp_dụng cho các học_phần được tính vào điểm trung_bình học_tập , bao_gồm : A : từ 8,5 đến 10,0 ; B : từ 7,0 đến 8,4 ; C : từ 5,5 đến 6,9 ; D : từ 4,0 đến 5,4 . + Loại đạt không phân mức , áp_dụng cho các học_phần chỉ yêu_cầu đạt , không tính vào điểm trung_bình học_tập : P : từ 5,0 trở lên . + Loại không đạt : F : dưới 4,0 . Trừ ột số trường_hợp đặc_biệt sử_dụng các điểm chữ xếp loại , không được tính vào điểm trung_bình học_tập : I : Điểm chưa hoàn_thiện do được phép hoãn thi , kiểm_tra ; X : Điểm chưa hoàn_thiện do chưa đủ dữ_liệu ; R : Điểm học_phần được miễn học và công_nhận tín_chỉ .
2,843
Nguyên_tắc và yêu_cầu đối_với việc đánh_giá điểm học_phần của sinh_viên đại_học như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 9 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT Quy_định của cơ_sở đào_tạo về đánh_giá v: ... Theo quy_định tại khoản 6 Điều 9 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT Quy_định của cơ_sở đào_tạo về đánh_giá và tính điểm học_phần phải phù_hợp các nguyên_tắc và yêu_cầu như sau : - Nghiêm_túc , khách_quan , tin_cậy và trung_thực ; - Công_bằng đối_với tất_cả sinh_viên trong lớp , giữa các lớp , các khoá học và các hình_thức đào_tạo .
None
1
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 9 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT Quy_định của cơ_sở đào_tạo về đánh_giá và tính điểm học_phần phải phù_hợp các nguyên_tắc và yêu_cầu như sau : - Nghiêm_túc , khách_quan , tin_cậy và trung_thực ; - Công_bằng đối_với tất_cả sinh_viên trong lớp , giữa các lớp , các khoá học và các hình_thức đào_tạo .
2,844
Sinh_viên đại_học thi cải_thiện để qua môn có được đánh_giá học_phần với mức điểm A , B hay không ?
Về nội_dung này bạn tham_khảo quy_định tại khoản 5 Điều 9 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT có nêu như sau : ... Đánh_giá và tính điểm học_phần... 5. Quy_chế của cơ_sở đào_tạo quy_định : a ) Việc tổ_chức đánh_giá quá_trình học_tập, trải_nghiệm của sinh_viên, bao_gồm cả các hoạt_động thí_nghiệm, thực_hành, làm bài_tập, trình_bày báo_cáo như một thành_phần của học_phần ; b ) Việc tổ_chức thi, kiểm_tra, bao_gồm quy_định về thời_gian ôn thi và thời_gian thi, việc_làm đề thi, coi thi, chấm thi, phúc_tra ( nếu có ), bảo_quản bài thi, việc hoãn thi và miễn thi ; c ) Việc tổ_chức đánh_giá các học_phần, đồ_án, khoá_luận, thực_hành và thực_tập và các học_phần đặc_thù khác ; d ) Việc có yêu_cầu ngưỡng điểm đạt phải cao hơn quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; việc áp_dụng nhiều mức điểm chữ xếp loại hơn quy_định tại khoản 3 Điều này ; đ ) Việc cho_phép thi lại, đánh_giá lại một điểm thành_phần để cải_thiện điểm học_phần từ không đạt thành_đạt ; trong trường_hợp này, điểm học_phần sau khi thi lại, đánh_giá lại chỉ được giới_hạn ở mức điểm D hoặc điểm C ; e ) Việc cho_phép học
None
1
Về nội_dung này bạn tham_khảo quy_định tại khoản 5 Điều 9 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT có nêu như sau : Đánh_giá và tính điểm học_phần ... 5 . Quy_chế của cơ_sở đào_tạo quy_định : a ) Việc tổ_chức đánh_giá quá_trình học_tập , trải_nghiệm của sinh_viên , bao_gồm cả các hoạt_động thí_nghiệm , thực_hành , làm bài_tập , trình_bày báo_cáo như một thành_phần của học_phần ; b ) Việc tổ_chức thi , kiểm_tra , bao_gồm quy_định về thời_gian ôn thi và thời_gian thi , việc_làm đề thi , coi thi , chấm thi , phúc_tra ( nếu có ) , bảo_quản bài thi , việc hoãn thi và miễn thi ; c ) Việc tổ_chức đánh_giá các học_phần , đồ_án , khoá_luận , thực_hành và thực_tập và các học_phần đặc_thù khác ; d ) Việc có yêu_cầu ngưỡng điểm đạt phải cao hơn quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; việc áp_dụng nhiều mức điểm chữ xếp loại hơn quy_định tại khoản 3 Điều này ; đ ) Việc cho_phép thi lại , đánh_giá lại một điểm thành_phần để cải_thiện điểm học_phần từ không đạt thành_đạt ; trong trường_hợp này , điểm học_phần sau khi thi lại , đánh_giá lại chỉ được giới_hạn ở mức điểm D hoặc điểm C ; e ) Việc cho_phép học lại để cải_thiện điểm và quy_tắc tính điểm chính_thức của học_phần trong trường_hợp điểm học lần sau thấp hơn . Theo quy_định trên thì khi thi cải_thiện để cải_thiện điểm học_phần từ không đạt thành_đạt thì điểm học_phần sau khi thi lại , đánh_giá lại chỉ được giới_hạn ở mức điểm D hoặc điểm C. Như_vậy trường đánh_giá điểm của bạn như_vậy là đúng với quy_định .
2,845
Sinh_viên đại_học thi cải_thiện để qua môn có được đánh_giá học_phần với mức điểm A , B hay không ?
Về nội_dung này bạn tham_khảo quy_định tại khoản 5 Điều 9 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT có nêu như sau : ... đạt thành_đạt ; trong trường_hợp này, điểm học_phần sau khi thi lại, đánh_giá lại chỉ được giới_hạn ở mức điểm D hoặc điểm C ; e ) Việc cho_phép học lại để cải_thiện điểm và quy_tắc tính điểm chính_thức của học_phần trong trường_hợp điểm học lần sau thấp hơn. Theo quy_định trên thì khi thi cải_thiện để cải_thiện điểm học_phần từ không đạt thành_đạt thì điểm học_phần sau khi thi lại, đánh_giá lại chỉ được giới_hạn ở mức điểm D hoặc điểm C. Như_vậy trường đánh_giá điểm của bạn như_vậy là đúng với quy_định.
None
1
Về nội_dung này bạn tham_khảo quy_định tại khoản 5 Điều 9 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT có nêu như sau : Đánh_giá và tính điểm học_phần ... 5 . Quy_chế của cơ_sở đào_tạo quy_định : a ) Việc tổ_chức đánh_giá quá_trình học_tập , trải_nghiệm của sinh_viên , bao_gồm cả các hoạt_động thí_nghiệm , thực_hành , làm bài_tập , trình_bày báo_cáo như một thành_phần của học_phần ; b ) Việc tổ_chức thi , kiểm_tra , bao_gồm quy_định về thời_gian ôn thi và thời_gian thi , việc_làm đề thi , coi thi , chấm thi , phúc_tra ( nếu có ) , bảo_quản bài thi , việc hoãn thi và miễn thi ; c ) Việc tổ_chức đánh_giá các học_phần , đồ_án , khoá_luận , thực_hành và thực_tập và các học_phần đặc_thù khác ; d ) Việc có yêu_cầu ngưỡng điểm đạt phải cao hơn quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; việc áp_dụng nhiều mức điểm chữ xếp loại hơn quy_định tại khoản 3 Điều này ; đ ) Việc cho_phép thi lại , đánh_giá lại một điểm thành_phần để cải_thiện điểm học_phần từ không đạt thành_đạt ; trong trường_hợp này , điểm học_phần sau khi thi lại , đánh_giá lại chỉ được giới_hạn ở mức điểm D hoặc điểm C ; e ) Việc cho_phép học lại để cải_thiện điểm và quy_tắc tính điểm chính_thức của học_phần trong trường_hợp điểm học lần sau thấp hơn . Theo quy_định trên thì khi thi cải_thiện để cải_thiện điểm học_phần từ không đạt thành_đạt thì điểm học_phần sau khi thi lại , đánh_giá lại chỉ được giới_hạn ở mức điểm D hoặc điểm C. Như_vậy trường đánh_giá điểm của bạn như_vậy là đúng với quy_định .
2,846
Khi phạm_tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm thì có_thể bị phạt bao_nhiêu năm tù ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 259 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 71 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... Tội vi_phạm quy_định về quản_lý, sử_dụng chất ma_tuý, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần 1. Người nào có trách_nhiệm trong quản_lý chất ma_tuý, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần mà thực_hiện một trong các hành_vi sau đây, đã bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_phạt vi_phạm hành_chính về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Chương_XX của Bộ_luật này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Vi_phạm quy_định về xuất_khẩu, nhập_khẩu, tạm nhập, tái_xuất, quá_cảnh chất ma_tuý, tiền chất, thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; b ) Vi_phạm quy_định về nghiên_cứu, giám_định, sản_xuất, bảo_quản chất ma_tuý, tiền chất, thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; c ) Vi_phạm quy_định về giao_nhận, vận_chuyển chất ma_tuý, tiền chất, thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; d ) Vi_phạm quy_định về phân_phối, mua_bán, trao_đổi chất ma_tuý
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 259 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 71 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Tội vi_phạm quy_định về quản_lý , sử_dụng chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần 1 . Người nào có trách_nhiệm trong quản_lý chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần mà thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , đã bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_phạt vi_phạm hành_chính về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Chương_XX của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Vi_phạm quy_định về xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , quá_cảnh chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; b ) Vi_phạm quy_định về nghiên_cứu , giám_định , sản_xuất , bảo_quản chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; c ) Vi_phạm quy_định về giao_nhận , vận_chuyển chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; d ) Vi_phạm quy_định về phân_phối , mua_bán , trao_đổi chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; đ ) Vi_phạm quy_định về quản_lý , kiểm_soát , lưu_giữ chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần tại khu_vực cửa_khẩu , khu_vực biên_giới , trên biển ; e ) Vi_phạm quy_định về cấp_phát , cho_phép sử_dụng chất ma_tuý , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Khi phạm_tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm thì có_thể bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . Bên cạnh đó , người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện ( Hình từ Internet )
2,847
Khi phạm_tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm thì có_thể bị phạt bao_nhiêu năm tù ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 259 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 71 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về giao_nhận, vận_chuyển chất ma_tuý, tiền chất, thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; d ) Vi_phạm quy_định về phân_phối, mua_bán, trao_đổi chất ma_tuý, tiền chất, thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; đ ) Vi_phạm quy_định về quản_lý, kiểm_soát, lưu_giữ chất ma_tuý, tiền chất, thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần tại khu_vực cửa_khẩu, khu_vực biên_giới, trên biển ; e ) Vi_phạm quy_định về cấp_phát, cho_phép sử_dụng chất ma_tuý, thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Tái_phạm nguy_hiểm. 3. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Khi phạm_tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm thì có_thể bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm. Bên cạnh đó, người
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 259 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 71 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Tội vi_phạm quy_định về quản_lý , sử_dụng chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần 1 . Người nào có trách_nhiệm trong quản_lý chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần mà thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , đã bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_phạt vi_phạm hành_chính về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Chương_XX của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Vi_phạm quy_định về xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , quá_cảnh chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; b ) Vi_phạm quy_định về nghiên_cứu , giám_định , sản_xuất , bảo_quản chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; c ) Vi_phạm quy_định về giao_nhận , vận_chuyển chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; d ) Vi_phạm quy_định về phân_phối , mua_bán , trao_đổi chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; đ ) Vi_phạm quy_định về quản_lý , kiểm_soát , lưu_giữ chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần tại khu_vực cửa_khẩu , khu_vực biên_giới , trên biển ; e ) Vi_phạm quy_định về cấp_phát , cho_phép sử_dụng chất ma_tuý , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Khi phạm_tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm thì có_thể bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . Bên cạnh đó , người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện ( Hình từ Internet )
2,848
Khi phạm_tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm thì có_thể bị phạt bao_nhiêu năm tù ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 259 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 71 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... năm. Khi phạm_tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm thì có_thể bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm. Bên cạnh đó, người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 259 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 71 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Tội vi_phạm quy_định về quản_lý , sử_dụng chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần 1 . Người nào có trách_nhiệm trong quản_lý chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần mà thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , đã bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_phạt vi_phạm hành_chính về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Chương_XX của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Vi_phạm quy_định về xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , quá_cảnh chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; b ) Vi_phạm quy_định về nghiên_cứu , giám_định , sản_xuất , bảo_quản chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; c ) Vi_phạm quy_định về giao_nhận , vận_chuyển chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; d ) Vi_phạm quy_định về phân_phối , mua_bán , trao_đổi chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; đ ) Vi_phạm quy_định về quản_lý , kiểm_soát , lưu_giữ chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần tại khu_vực cửa_khẩu , khu_vực biên_giới , trên biển ; e ) Vi_phạm quy_định về cấp_phát , cho_phép sử_dụng chất ma_tuý , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Khi phạm_tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm thì có_thể bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . Bên cạnh đó , người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện ( Hình từ Internet )
2,849
Tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm được phân_loại tội_phạm có mức_độ nghiêm_trọng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... Phân_loại tội_phạm 1. Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này, tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giư<unk> hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như đã trình_bày ở trên thì phạm_tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm bị phạt đến 10 năm tù . Đối_chiếu quy_định trên thì phạm_tội trong trường_hợp này được phân_loại tội_phạm rất nghiêm_trọng .
2,850
Tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm được phân_loại tội_phạm có mức_độ nghiêm_trọng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù, tù chung_thân hoặc tử_hình. 2. Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này. Như đã trình_bày ở trên thì phạm_tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm bị phạt đến 10 năm tù. Đối_chiếu quy_định trên thì phạm_tội trong trường_hợp này được phân_loại tội_phạm rất nghiêm_trọng.
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như đã trình_bày ở trên thì phạm_tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm bị phạt đến 10 năm tù . Đối_chiếu quy_định trên thì phạm_tội trong trường_hợp này được phân_loại tội_phạm rất nghiêm_trọng .
2,851
Phạm_tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm có thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là bao_lâu ?
Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. 3. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù, thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã, thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ. Như_vậy, phạm_tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm có thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là 15
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Như_vậy , phạm_tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm có thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là 15 năm tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện .
2,852
Phạm_tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm có thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là bao_lâu ?
Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ. Như_vậy, phạm_tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm có thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là 15 năm tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. 3. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù, thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Như_vậy , phạm_tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm có thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là 15 năm tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện .
2,853
Phạm_tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm có thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là bao_lâu ?
Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã, thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ. Như_vậy, phạm_tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm có thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là 15 năm tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện.
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Như_vậy , phạm_tội vi_phạm quy_định về quản_lý thuốc gây nghiện trong trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm có thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là 15 năm tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện .
2,854
Máy trưởng tàu cá có được đảm_nhiệm chức_danh thợ_máy không ?
Thuyền_viên tàu cá ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 22/2018/TT-BNNPTNT quy_định : ... Máy trưởng là người chịu sự quản_lý , điều_hành trực_tiếp của thuyền_trưởng ; trực_tiếp phụ_trách và chịu trách_nhiệm về kỹ_thuật của toàn_bộ hệ_thống động_lực của tàu ; bộ_phận máy , điện và điện_lạnh của tàu đảm_bảo hoạt_động an_toàn , hiệu_quả . Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 22/2018/TT-BNNPTNT quy_định : Thợ_máy là người tham_mưu , giúp_việc cho máy trưởng , chịu sự quản_lý điều_hành của máy trưởng và thuyền_trưởng . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 22/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 4 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT quy_định về văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn của thợ_máy tàu cá như sau : + Thợ_máy tàu cá phải có chứng_chỉ các hạng tối_thiểu theo nhóm tàu cá như sau : + Người có chứng_chỉ máy trưởng tàu cá hạng I , hạng II , hạng III được đảm_nhiệm chức_danh thợ_máy . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , đối_với người có chứng_chỉ máy trưởng tàu cá hạng I , hạng II , hạng III được đảm_nhiệm chức_danh thợ_máy .
None
1
Thuyền_viên tàu cá ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 22/2018/TT-BNNPTNT quy_định : Máy trưởng là người chịu sự quản_lý , điều_hành trực_tiếp của thuyền_trưởng ; trực_tiếp phụ_trách và chịu trách_nhiệm về kỹ_thuật của toàn_bộ hệ_thống động_lực của tàu ; bộ_phận máy , điện và điện_lạnh của tàu đảm_bảo hoạt_động an_toàn , hiệu_quả . Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 22/2018/TT-BNNPTNT quy_định : Thợ_máy là người tham_mưu , giúp_việc cho máy trưởng , chịu sự quản_lý điều_hành của máy trưởng và thuyền_trưởng . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 22/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 4 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT quy_định về văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn của thợ_máy tàu cá như sau : + Thợ_máy tàu cá phải có chứng_chỉ các hạng tối_thiểu theo nhóm tàu cá như sau : + Người có chứng_chỉ máy trưởng tàu cá hạng I , hạng II , hạng III được đảm_nhiệm chức_danh thợ_máy . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , đối_với người có chứng_chỉ máy trưởng tàu cá hạng I , hạng II , hạng III được đảm_nhiệm chức_danh thợ_máy .
2,855
Nhiệm_vụ của thợ_máy tàu cá trên tàu khai_thác thuỷ_sản được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 22/2018/TT-BNNPTNT quy_định thợ_máy tàu cá có nhiệm_vụ trên tàu khai_thác thuỷ_sản như sau : ... + Phụ_trách máy chính, máy_phát_điện, hệ_thống trục chân_vịt ( bao_gồm cả bộ ly hợp, bộ giảm_tốc ), máy nén khí, hệ_thống nén khí, nén gió, buồng_máy tiện, trang_bị cứu_hoả và chống thủng như : bơm nước cứu_hoả, hệ_thống cứu_hoả ở buồng_máy, hệ_thống dầu_nhờn, trang_thiết_bị phục_vụ, hệ_thống lái và cơ_cấu truyền động ; + Chịu trách_nhiệm đảm_bảo khai_thác các thiết_bị điện, điện_lạnh, hệ_thống điều_hoà_không_khí của tàu ; + Khai_thác công_suất của máy_móc, thiết_bị đạt hiệu_quả kinh_tế cao và đảm_bảo các máy_móc hoạt_động đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật và quy_trình, quy_phạm hiện_hành ; + Lập và trình máy trưởng dự_trù nguyên_liệu, nhiên vật_liệu theo kế_hoạch sản_xuất, kế_hoạch sửa_chữa, thay_thế vật_tư, phụ_tùng và các máy_móc thiết_bị của tàu. Thực_hiện việc sửa_chữa những hư_hỏng đột_xuất, theo kế_hoạch và bảo_dưỡng định_kỳ đối_với các máy_móc, thiết_bị ; + Trước khi rời bến kiểm_tra máy_móc trang_thiết_bị, dầu, mỡ, nước và dự_tính trước tình_huống xấu có_thể xảy ra để đề_xuất với máy trưởng những biện_pháp xử_lý, khắc_phục kịp_thời ; + Theo_dõi, ghi_chép các thông_số kỹ_thuật, hạng_mục đã được sửa_chữa
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 22/2018/TT-BNNPTNT quy_định thợ_máy tàu cá có nhiệm_vụ trên tàu khai_thác thuỷ_sản như sau : + Phụ_trách máy chính , máy_phát_điện , hệ_thống trục chân_vịt ( bao_gồm cả bộ ly hợp , bộ giảm_tốc ) , máy nén khí , hệ_thống nén khí , nén gió , buồng_máy tiện , trang_bị cứu_hoả và chống thủng như : bơm nước cứu_hoả , hệ_thống cứu_hoả ở buồng_máy , hệ_thống dầu_nhờn , trang_thiết_bị phục_vụ , hệ_thống lái và cơ_cấu truyền động ; + Chịu trách_nhiệm đảm_bảo khai_thác các thiết_bị điện , điện_lạnh , hệ_thống điều_hoà_không_khí của tàu ; + Khai_thác công_suất của máy_móc , thiết_bị đạt hiệu_quả kinh_tế cao và đảm_bảo các máy_móc hoạt_động đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật và quy_trình , quy_phạm hiện_hành ; + Lập và trình máy trưởng dự_trù nguyên_liệu , nhiên vật_liệu theo kế_hoạch sản_xuất , kế_hoạch sửa_chữa , thay_thế vật_tư , phụ_tùng và các máy_móc thiết_bị của tàu . Thực_hiện việc sửa_chữa những hư_hỏng đột_xuất , theo kế_hoạch và bảo_dưỡng định_kỳ đối_với các máy_móc , thiết_bị ; + Trước khi rời bến kiểm_tra máy_móc trang_thiết_bị , dầu , mỡ , nước và dự_tính trước tình_huống xấu có_thể xảy ra để đề_xuất với máy trưởng những biện_pháp xử_lý , khắc_phục kịp_thời ; + Theo_dõi , ghi_chép các thông_số kỹ_thuật , hạng_mục đã được sửa_chữa , bảo_dưỡng . Quản_lý hồ_sơ , tài_liệu kỹ_thuật và nhật_ký máy các loại ; + Thực_hiện nhiệm_vụ khác do máy trưởng và thuyền_trưởng phân_công .
2,856
Nhiệm_vụ của thợ_máy tàu cá trên tàu khai_thác thuỷ_sản được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 22/2018/TT-BNNPTNT quy_định thợ_máy tàu cá có nhiệm_vụ trên tàu khai_thác thuỷ_sản như sau : ... và dự_tính trước tình_huống xấu có_thể xảy ra để đề_xuất với máy trưởng những biện_pháp xử_lý, khắc_phục kịp_thời ; + Theo_dõi, ghi_chép các thông_số kỹ_thuật, hạng_mục đã được sửa_chữa, bảo_dưỡng. Quản_lý hồ_sơ, tài_liệu kỹ_thuật và nhật_ký máy các loại ; + Thực_hiện nhiệm_vụ khác do máy trưởng và thuyền_trưởng phân_công. + Phụ_trách máy chính, máy_phát_điện, hệ_thống trục chân_vịt ( bao_gồm cả bộ ly hợp, bộ giảm_tốc ), máy nén khí, hệ_thống nén khí, nén gió, buồng_máy tiện, trang_bị cứu_hoả và chống thủng như : bơm nước cứu_hoả, hệ_thống cứu_hoả ở buồng_máy, hệ_thống dầu_nhờn, trang_thiết_bị phục_vụ, hệ_thống lái và cơ_cấu truyền động ; + Chịu trách_nhiệm đảm_bảo khai_thác các thiết_bị điện, điện_lạnh, hệ_thống điều_hoà_không_khí của tàu ; + Khai_thác công_suất của máy_móc, thiết_bị đạt hiệu_quả kinh_tế cao và đảm_bảo các máy_móc hoạt_động đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật và quy_trình, quy_phạm hiện_hành ; + Lập và trình máy trưởng dự_trù nguyên_liệu, nhiên vật_liệu theo kế_hoạch sản_xuất, kế_hoạch sửa_chữa, thay_thế vật_tư, phụ_tùng và các máy_móc thiết_bị của tàu. Thực_hiện việc sửa_chữa những hư_hỏng đột_xuất,
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 22/2018/TT-BNNPTNT quy_định thợ_máy tàu cá có nhiệm_vụ trên tàu khai_thác thuỷ_sản như sau : + Phụ_trách máy chính , máy_phát_điện , hệ_thống trục chân_vịt ( bao_gồm cả bộ ly hợp , bộ giảm_tốc ) , máy nén khí , hệ_thống nén khí , nén gió , buồng_máy tiện , trang_bị cứu_hoả và chống thủng như : bơm nước cứu_hoả , hệ_thống cứu_hoả ở buồng_máy , hệ_thống dầu_nhờn , trang_thiết_bị phục_vụ , hệ_thống lái và cơ_cấu truyền động ; + Chịu trách_nhiệm đảm_bảo khai_thác các thiết_bị điện , điện_lạnh , hệ_thống điều_hoà_không_khí của tàu ; + Khai_thác công_suất của máy_móc , thiết_bị đạt hiệu_quả kinh_tế cao và đảm_bảo các máy_móc hoạt_động đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật và quy_trình , quy_phạm hiện_hành ; + Lập và trình máy trưởng dự_trù nguyên_liệu , nhiên vật_liệu theo kế_hoạch sản_xuất , kế_hoạch sửa_chữa , thay_thế vật_tư , phụ_tùng và các máy_móc thiết_bị của tàu . Thực_hiện việc sửa_chữa những hư_hỏng đột_xuất , theo kế_hoạch và bảo_dưỡng định_kỳ đối_với các máy_móc , thiết_bị ; + Trước khi rời bến kiểm_tra máy_móc trang_thiết_bị , dầu , mỡ , nước và dự_tính trước tình_huống xấu có_thể xảy ra để đề_xuất với máy trưởng những biện_pháp xử_lý , khắc_phục kịp_thời ; + Theo_dõi , ghi_chép các thông_số kỹ_thuật , hạng_mục đã được sửa_chữa , bảo_dưỡng . Quản_lý hồ_sơ , tài_liệu kỹ_thuật và nhật_ký máy các loại ; + Thực_hiện nhiệm_vụ khác do máy trưởng và thuyền_trưởng phân_công .
2,857
Nhiệm_vụ của thợ_máy tàu cá trên tàu khai_thác thuỷ_sản được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 22/2018/TT-BNNPTNT quy_định thợ_máy tàu cá có nhiệm_vụ trên tàu khai_thác thuỷ_sản như sau : ... máy trưởng dự_trù nguyên_liệu, nhiên vật_liệu theo kế_hoạch sản_xuất, kế_hoạch sửa_chữa, thay_thế vật_tư, phụ_tùng và các máy_móc thiết_bị của tàu. Thực_hiện việc sửa_chữa những hư_hỏng đột_xuất, theo kế_hoạch và bảo_dưỡng định_kỳ đối_với các máy_móc, thiết_bị ; + Trước khi rời bến kiểm_tra máy_móc trang_thiết_bị, dầu, mỡ, nước và dự_tính trước tình_huống xấu có_thể xảy ra để đề_xuất với máy trưởng những biện_pháp xử_lý, khắc_phục kịp_thời ; + Theo_dõi, ghi_chép các thông_số kỹ_thuật, hạng_mục đã được sửa_chữa, bảo_dưỡng. Quản_lý hồ_sơ, tài_liệu kỹ_thuật và nhật_ký máy các loại ; + Thực_hiện nhiệm_vụ khác do máy trưởng và thuyền_trưởng phân_công.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 22/2018/TT-BNNPTNT quy_định thợ_máy tàu cá có nhiệm_vụ trên tàu khai_thác thuỷ_sản như sau : + Phụ_trách máy chính , máy_phát_điện , hệ_thống trục chân_vịt ( bao_gồm cả bộ ly hợp , bộ giảm_tốc ) , máy nén khí , hệ_thống nén khí , nén gió , buồng_máy tiện , trang_bị cứu_hoả và chống thủng như : bơm nước cứu_hoả , hệ_thống cứu_hoả ở buồng_máy , hệ_thống dầu_nhờn , trang_thiết_bị phục_vụ , hệ_thống lái và cơ_cấu truyền động ; + Chịu trách_nhiệm đảm_bảo khai_thác các thiết_bị điện , điện_lạnh , hệ_thống điều_hoà_không_khí của tàu ; + Khai_thác công_suất của máy_móc , thiết_bị đạt hiệu_quả kinh_tế cao và đảm_bảo các máy_móc hoạt_động đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật và quy_trình , quy_phạm hiện_hành ; + Lập và trình máy trưởng dự_trù nguyên_liệu , nhiên vật_liệu theo kế_hoạch sản_xuất , kế_hoạch sửa_chữa , thay_thế vật_tư , phụ_tùng và các máy_móc thiết_bị của tàu . Thực_hiện việc sửa_chữa những hư_hỏng đột_xuất , theo kế_hoạch và bảo_dưỡng định_kỳ đối_với các máy_móc , thiết_bị ; + Trước khi rời bến kiểm_tra máy_móc trang_thiết_bị , dầu , mỡ , nước và dự_tính trước tình_huống xấu có_thể xảy ra để đề_xuất với máy trưởng những biện_pháp xử_lý , khắc_phục kịp_thời ; + Theo_dõi , ghi_chép các thông_số kỹ_thuật , hạng_mục đã được sửa_chữa , bảo_dưỡng . Quản_lý hồ_sơ , tài_liệu kỹ_thuật và nhật_ký máy các loại ; + Thực_hiện nhiệm_vụ khác do máy trưởng và thuyền_trưởng phân_công .
2,858
Số_lượng thợ_máy tối_thiểu trên tàu cá khai_thác thuỷ_sản là bao_nhiêu ?
Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 22/2018/TT-BNNPTNT quy_định về phân nhóm tàu để định_biên như sau : ... - Căn_cứ chiều dài lớn nhất của tàu cá , quy_định phân nhóm tàu cá như sau : + Nhóm IV : Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét đến dưới 12 mét ; + Nhóm III : Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét đến dưới 15 mét ; + Nhóm II : Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét đến dưới 24 mét ; + Nhóm I : Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 24 mét trở lên . - Chức_danh , định_biên thuyền_viên an_toàn tối_thiểu trên tàu cá được quy_định như sau : Như_vậy , số_lượng thợ_máy tối_thiểu đối_với các tàu cá khai_thác thuỷ_sản nhóm I và nhóm II là 01 người . Lưu_ý : Ngoài số_lượng thuyền_viên tối_thiểu theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư 22/2018/TT-BNNPTNT , tuỳ theo đặc_điểm nghề khai_thác thuỷ_sản , chủ tàu hoặc thuyền_trưởng quyết_định việc bổ_sung số_lượng thuyền_viên theo chức_danh trên tàu cá đảm_bảo an_toàn , hiệu_quả .
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 22/2018/TT-BNNPTNT quy_định về phân nhóm tàu để định_biên như sau : - Căn_cứ chiều dài lớn nhất của tàu cá , quy_định phân nhóm tàu cá như sau : + Nhóm IV : Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét đến dưới 12 mét ; + Nhóm III : Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét đến dưới 15 mét ; + Nhóm II : Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét đến dưới 24 mét ; + Nhóm I : Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 24 mét trở lên . - Chức_danh , định_biên thuyền_viên an_toàn tối_thiểu trên tàu cá được quy_định như sau : Như_vậy , số_lượng thợ_máy tối_thiểu đối_với các tàu cá khai_thác thuỷ_sản nhóm I và nhóm II là 01 người . Lưu_ý : Ngoài số_lượng thuyền_viên tối_thiểu theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư 22/2018/TT-BNNPTNT , tuỳ theo đặc_điểm nghề khai_thác thuỷ_sản , chủ tàu hoặc thuyền_trưởng quyết_định việc bổ_sung số_lượng thuyền_viên theo chức_danh trên tàu cá đảm_bảo an_toàn , hiệu_quả .
2,859
Đóng_cửa rừng tự_nhiên và mở_cửa rừng tự_nhiên là gì ?
Theo khoản 29 , khoản 30 Điều 2 Luật Lâm_Nghiệp 2017 quy_định như sau : ... Đóng_cửa rừng tự_nhiên là dừng khai_thác gỗ rừng tự_nhiên trong một thời_gian nhất_định bằng quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Mở_cửa rừng tự_nhiên là cho_phép khai_thác gỗ rừng tự_nhiên trở_lại bằng quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền .
None
1
Theo khoản 29 , khoản 30 Điều 2 Luật Lâm_Nghiệp 2017 quy_định như sau : Đóng_cửa rừng tự_nhiên là dừng khai_thác gỗ rừng tự_nhiên trong một thời_gian nhất_định bằng quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Mở_cửa rừng tự_nhiên là cho_phép khai_thác gỗ rừng tự_nhiên trở_lại bằng quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền .
2,860
Đề_án đóng_cửa rừng tự_nhiên hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên bao_gồm những nội_dung gì ?
Tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Lâm_nghiệp quy_định : ... Trình_tự , thủ_tục đóng , mở_cửa rừng tự_nhiên 1 . Nội_dung cơ_bản của đề_án đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên bao_gồm : a ) Xác_định được sự cần_thiết của việc đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên ; b ) Đánh_giá thực_trạng điều_kiện kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh trên phạm_vi địa_bàn ; c ) Đánh_giá hiện_trạng tài_nguyên rừng về trữ_lượng , chất_lượng ; đánh_giá về hệ_sinh_thái rừng , đa_dạng_sinh_học của rừng ; d ) Xác_định được các giải_pháp quản_lý , tổ_chức thực_hiện trong thời_gian đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên ; xác_định quyền và lợi_ích hợp_pháp của các bên liên_quan khi thực_hiện đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên ; đ ) Xác_định và bố_trí nguồn kinh_phí thực_hiện đóng , mở_cửa rừng . Rừng tự_nhiên 
None
1
Tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Lâm_nghiệp quy_định : Trình_tự , thủ_tục đóng , mở_cửa rừng tự_nhiên 1 . Nội_dung cơ_bản của đề_án đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên bao_gồm : a ) Xác_định được sự cần_thiết của việc đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên ; b ) Đánh_giá thực_trạng điều_kiện kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh trên phạm_vi địa_bàn ; c ) Đánh_giá hiện_trạng tài_nguyên rừng về trữ_lượng , chất_lượng ; đánh_giá về hệ_sinh_thái rừng , đa_dạng_sinh_học của rừng ; d ) Xác_định được các giải_pháp quản_lý , tổ_chức thực_hiện trong thời_gian đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên ; xác_định quyền và lợi_ích hợp_pháp của các bên liên_quan khi thực_hiện đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên ; đ ) Xác_định và bố_trí nguồn kinh_phí thực_hiện đóng , mở_cửa rừng . Rừng tự_nhiên 
2,861
Trình_tự , thủ_tục đóng_cửa rừng tự_nhiên hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ khoản 2 Điều 33 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Lâm_nghiệp quy_định : ... Trình_tự, thủ_tục đóng, mở_cửa rừng tự_nhiên... 2. Trình_tự, thủ_tục đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ a ) Hồ_sơ đề_nghị đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên bao_gồm : văn_bản đề_nghị của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; đề_án đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên ; b ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Thủ_tướng Chính_phủ hồ_sơ đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ, Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên. Do_đó, trình_tự, thủ_tục đóng_cửa rừng tự_nhiên hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ thực_hiện theo quy_định nêu trên. Trình_tự, thủ_tục đóng_cửa rừng tự_nhiên hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được pháp_luật quy_định như_thế_nào? Tại khoản 3 Điều 33 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Lâm_nghiệp quy_định : Trình_tự, thủ_tục đóng, mở_cửa rừng tự_nhiên... 3. Trình_tự, thủ_tục đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh a ) Hồ_sơ đề_nghị đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên bao_gồm : văn_bản đề_nghị của Sở Nông_nghiệp
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 33 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Lâm_nghiệp quy_định : Trình_tự , thủ_tục đóng , mở_cửa rừng tự_nhiên ... 2 . Trình_tự , thủ_tục đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ a ) Hồ_sơ đề_nghị đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên bao_gồm : văn_bản đề_nghị của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; đề_án đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên ; b ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Thủ_tướng Chính_phủ hồ_sơ đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên . Do_đó , trình_tự , thủ_tục đóng_cửa rừng tự_nhiên hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ thực_hiện theo quy_định nêu trên . Trình_tự , thủ_tục đóng_cửa rừng tự_nhiên hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? Tại khoản 3 Điều 33 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Lâm_nghiệp quy_định : Trình_tự , thủ_tục đóng , mở_cửa rừng tự_nhiên ... 3 . Trình_tự , thủ_tục đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh a ) Hồ_sơ đề_nghị đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên bao_gồm : văn_bản đề_nghị của Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; đề_án đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên ; b ) Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hồ_sơ đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên quy_định tại điểm a khoản này . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua đề_án đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên ; c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày được Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua đề_án đóng hoặc mở_cửa rừng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên trên địa_bàn . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục đóng_cửa rừng tự_nhiên hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được pháp_luật quy_định như trên . Công_bố quyết_định đóng , mở_cửa rừng tự_nhiên theo quy_định pháp_luật Căn_cứ khoản 4 Điều 33 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Lâm_nghiệp quy_định cụ_thể : Trình_tự , thủ_tục đóng , mở_cửa rừng tự_nhiên ... 4 . Công_bố quyết_định đóng , mở_cửa rừng tự_nhiên Quyết_định đóng , mở_cửa rừng tự_nhiên được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin trong phạm_vi cả nước , Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh .
2,862
Trình_tự , thủ_tục đóng_cửa rừng tự_nhiên hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ khoản 2 Điều 33 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Lâm_nghiệp quy_định : ... . Trình_tự, thủ_tục đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh a ) Hồ_sơ đề_nghị đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên bao_gồm : văn_bản đề_nghị của Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; đề_án đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên ; b ) Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hồ_sơ đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên quy_định tại điểm a khoản này. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua đề_án đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên ; c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày được Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua đề_án đóng hoặc mở_cửa rừng, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên trên địa_bàn. Như_vậy, trình_tự, thủ_tục đóng_cửa rừng tự_nhiên hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được pháp_luật quy_định như trên. Công_bố quyết_định đóng, mở_cửa rừng tự_nhiên theo quy_định pháp_luật Căn_cứ khoản 4 Điều 33 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Lâm_nghiệp quy_định cụ_thể : Trình_tự, thủ_tục đóng, mở_cửa rừng tự_nhiên... 4. Công_bố quyết_định đóng, mở_cửa rừng tự_nhiên Quyết_định đóng, mở_cửa rừng tự_nhiên được công_bố công_khai trên
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 33 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Lâm_nghiệp quy_định : Trình_tự , thủ_tục đóng , mở_cửa rừng tự_nhiên ... 2 . Trình_tự , thủ_tục đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ a ) Hồ_sơ đề_nghị đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên bao_gồm : văn_bản đề_nghị của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; đề_án đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên ; b ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Thủ_tướng Chính_phủ hồ_sơ đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên . Do_đó , trình_tự , thủ_tục đóng_cửa rừng tự_nhiên hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ thực_hiện theo quy_định nêu trên . Trình_tự , thủ_tục đóng_cửa rừng tự_nhiên hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? Tại khoản 3 Điều 33 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Lâm_nghiệp quy_định : Trình_tự , thủ_tục đóng , mở_cửa rừng tự_nhiên ... 3 . Trình_tự , thủ_tục đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh a ) Hồ_sơ đề_nghị đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên bao_gồm : văn_bản đề_nghị của Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; đề_án đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên ; b ) Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hồ_sơ đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên quy_định tại điểm a khoản này . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua đề_án đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên ; c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày được Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua đề_án đóng hoặc mở_cửa rừng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên trên địa_bàn . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục đóng_cửa rừng tự_nhiên hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được pháp_luật quy_định như trên . Công_bố quyết_định đóng , mở_cửa rừng tự_nhiên theo quy_định pháp_luật Căn_cứ khoản 4 Điều 33 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Lâm_nghiệp quy_định cụ_thể : Trình_tự , thủ_tục đóng , mở_cửa rừng tự_nhiên ... 4 . Công_bố quyết_định đóng , mở_cửa rừng tự_nhiên Quyết_định đóng , mở_cửa rừng tự_nhiên được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin trong phạm_vi cả nước , Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh .
2,863
Trình_tự , thủ_tục đóng_cửa rừng tự_nhiên hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ khoản 2 Điều 33 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Lâm_nghiệp quy_định : ... Lâm_nghiệp quy_định cụ_thể : Trình_tự, thủ_tục đóng, mở_cửa rừng tự_nhiên... 4. Công_bố quyết_định đóng, mở_cửa rừng tự_nhiên Quyết_định đóng, mở_cửa rừng tự_nhiên được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin trong phạm_vi cả nước, Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 33 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Lâm_nghiệp quy_định : Trình_tự , thủ_tục đóng , mở_cửa rừng tự_nhiên ... 2 . Trình_tự , thủ_tục đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ a ) Hồ_sơ đề_nghị đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên bao_gồm : văn_bản đề_nghị của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; đề_án đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên ; b ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Thủ_tướng Chính_phủ hồ_sơ đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên . Do_đó , trình_tự , thủ_tục đóng_cửa rừng tự_nhiên hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ thực_hiện theo quy_định nêu trên . Trình_tự , thủ_tục đóng_cửa rừng tự_nhiên hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? Tại khoản 3 Điều 33 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Lâm_nghiệp quy_định : Trình_tự , thủ_tục đóng , mở_cửa rừng tự_nhiên ... 3 . Trình_tự , thủ_tục đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh a ) Hồ_sơ đề_nghị đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên bao_gồm : văn_bản đề_nghị của Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; đề_án đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên ; b ) Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hồ_sơ đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên quy_định tại điểm a khoản này . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua đề_án đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên ; c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày được Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua đề_án đóng hoặc mở_cửa rừng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định đóng hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên trên địa_bàn . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục đóng_cửa rừng tự_nhiên hoặc mở_cửa rừng tự_nhiên thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được pháp_luật quy_định như trên . Công_bố quyết_định đóng , mở_cửa rừng tự_nhiên theo quy_định pháp_luật Căn_cứ khoản 4 Điều 33 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Lâm_nghiệp quy_định cụ_thể : Trình_tự , thủ_tục đóng , mở_cửa rừng tự_nhiên ... 4 . Công_bố quyết_định đóng , mở_cửa rừng tự_nhiên Quyết_định đóng , mở_cửa rừng tự_nhiên được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin trong phạm_vi cả nước , Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh .
2,864
Điều_kiện để được hưởng chế_độ ốm_đau là gì ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ ốm_đau như sau : ... " 1. Người lao_động quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP được hưởng chế_độ ốm_đau trong các trường_hợp sau : a ) Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động hoặc điều_trị thương_tật, bệnh_tật tái_phát do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Y_tế. b ) Người lao_động phải nghỉ_việc để chăm_sóc con dưới 07 tuổi bị ốm_đau và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền. c ) Lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con mà thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này. 2. Không giải_quyết chế_độ ốm_đau đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn phải nghỉ_việc do tự huỷ_hoại sức_khoẻ, do say rượu hoặc sử_dụng chất ma_tuý, tiền chất ma_tuý theo Danh_mục ban_hành kèm theo Nghị_định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính_phủ ban_hành các
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ ốm_đau như sau : " 1 . Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP được hưởng chế_độ ốm_đau trong các trường_hợp sau : a ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động hoặc điều_trị thương_tật , bệnh_tật tái_phát do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Y_tế . b ) Người lao_động phải nghỉ_việc để chăm_sóc con dưới 07 tuổi bị ốm_đau và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . c ) Lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con mà thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . 2 . Không giải_quyết chế_độ ốm_đau đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn phải nghỉ_việc do tự huỷ_hoại sức_khoẻ , do say rượu hoặc sử_dụng chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý theo Danh_mục ban_hành kèm theo Nghị_định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính_phủ ban_hành các danh_mục chất ma_tuý và tiền chất và Nghị_định số 126/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung Danh_mục các chất ma_tuý và tiền chất ban_hành kèm theo Nghị_định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính_phủ ban_hành các danh_mục chất ma_tuý và tiền chất . b ) Người lao_động nghỉ_việc điều_trị lần đầu do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . c ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động trong thời_gian đang nghỉ_phép hằng năm , nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật lao_động ; nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . " Tai_nạn lao_động
2,865
Điều_kiện để được hưởng chế_độ ốm_đau là gì ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ ốm_đau như sau : ... , do say rượu hoặc sử_dụng chất ma_tuý, tiền chất ma_tuý theo Danh_mục ban_hành kèm theo Nghị_định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính_phủ ban_hành các danh_mục chất ma_tuý và tiền chất và Nghị_định số 126/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung Danh_mục các chất ma_tuý và tiền chất ban_hành kèm theo Nghị_định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính_phủ ban_hành các danh_mục chất ma_tuý và tiền chất. b ) Người lao_động nghỉ_việc điều_trị lần đầu do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. c ) Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động trong thời_gian đang nghỉ_phép hằng năm, nghỉ_việc riêng, nghỉ không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật lao_động ; nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. " Tai_nạn lao_động
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ ốm_đau như sau : " 1 . Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP được hưởng chế_độ ốm_đau trong các trường_hợp sau : a ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động hoặc điều_trị thương_tật , bệnh_tật tái_phát do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Y_tế . b ) Người lao_động phải nghỉ_việc để chăm_sóc con dưới 07 tuổi bị ốm_đau và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . c ) Lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con mà thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . 2 . Không giải_quyết chế_độ ốm_đau đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn phải nghỉ_việc do tự huỷ_hoại sức_khoẻ , do say rượu hoặc sử_dụng chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý theo Danh_mục ban_hành kèm theo Nghị_định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính_phủ ban_hành các danh_mục chất ma_tuý và tiền chất và Nghị_định số 126/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung Danh_mục các chất ma_tuý và tiền chất ban_hành kèm theo Nghị_định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính_phủ ban_hành các danh_mục chất ma_tuý và tiền chất . b ) Người lao_động nghỉ_việc điều_trị lần đầu do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . c ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động trong thời_gian đang nghỉ_phép hằng năm , nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật lao_động ; nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . " Tai_nạn lao_động
2,866
Người lao_động bị tai_nạn trên đường đi làm về khi nghỉ_việc có được hưởng chế_độ ốm_đau của bảo_hiểm_xã_hội không ?
Căn_cứ theo Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động như sau : ... Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc, kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh cho_phép, bao_gồm nghỉ giải_lao, ăn giữa ca, ăn bồi_dưỡng hiện_vật, làm vệ_sinh kinh_nguyệt, tắm_rửa, cho con bú, đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2. Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3. Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40
None
1
Căn_cứ theo Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động như sau : Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh cho_phép , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3 . Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này . Như_vậy có_thể thấy trường_hợp của chồng bạn bị tai_nạn trên đường đi làm về thì sẽ được xác_định là tai_nạn lao_động nên chồng bạn khi nghỉ_việc để điều_trị sẽ không được hưởng chế_độ ốm_đau mà thay vào đó là chế_độ tai_nạn lao_động .
2,867
Người lao_động bị tai_nạn trên đường đi làm về khi nghỉ_việc có được hưởng chế_độ ốm_đau của bảo_hiểm_xã_hội không ?
Căn_cứ theo Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động như sau : ... 1 Điều này ; 3. Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này. Như_vậy có_thể thấy trường_hợp của chồng bạn bị tai_nạn trên đường đi làm về thì sẽ được xác_định là tai_nạn lao_động nên chồng bạn khi nghỉ_việc để điều_trị sẽ không được hưởng chế_độ ốm_đau mà thay vào đó là chế_độ tai_nạn lao_động. Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc, kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh cho_phép, bao_gồm nghỉ giải_lao, ăn giữa ca, ăn bồi_dưỡng hiện_vật, làm vệ_sinh kinh_nguyệt, tắm_rửa, cho con bú, đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng
None
1
Căn_cứ theo Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động như sau : Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh cho_phép , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3 . Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này . Như_vậy có_thể thấy trường_hợp của chồng bạn bị tai_nạn trên đường đi làm về thì sẽ được xác_định là tai_nạn lao_động nên chồng bạn khi nghỉ_việc để điều_trị sẽ không được hưởng chế_độ ốm_đau mà thay vào đó là chế_độ tai_nạn lao_động .
2,868
Người lao_động bị tai_nạn trên đường đi làm về khi nghỉ_việc có được hưởng chế_độ ốm_đau của bảo_hiểm_xã_hội không ?
Căn_cứ theo Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động như sau : ... con bú, đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2. Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3. Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này. Như_vậy có_thể thấy trường_hợp của chồng bạn bị tai_nạn trên đường đi làm về thì sẽ được xác_định là tai_nạn lao_động nên chồng bạn khi nghỉ_việc để điều_trị sẽ không được hưởng chế_độ ốm_đau mà thay vào đó là chế_độ tai_nạn lao_động.
None
1
Căn_cứ theo Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động như sau : Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh cho_phép , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3 . Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này . Như_vậy có_thể thấy trường_hợp của chồng bạn bị tai_nạn trên đường đi làm về thì sẽ được xác_định là tai_nạn lao_động nên chồng bạn khi nghỉ_việc để điều_trị sẽ không được hưởng chế_độ ốm_đau mà thay vào đó là chế_độ tai_nạn lao_động .
2,869
Hồ_sơ hưởng chế_độ tai_nạn lao_động gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 57 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về hồ_sơ hưởng chế_độ tai_nạn lao_động như sau : ... " 1 . Sổ bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Giấy ra viện hoặc trích sao hồ_sơ bệnh_án sau khi đã điều_trị tai_nạn lao_động đối_với trường_hợp nội_trú . 3 . Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động của Hội_đồng giám_định y_khoa . 4 . Văn_bản đề_nghị giải_quyết chế_độ tai_nạn lao_động theo mẫu do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành sau khi thống_nhất ý_kiến với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . "
None
1
Căn_cứ Điều 57 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về hồ_sơ hưởng chế_độ tai_nạn lao_động như sau : " 1 . Sổ bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Giấy ra viện hoặc trích sao hồ_sơ bệnh_án sau khi đã điều_trị tai_nạn lao_động đối_với trường_hợp nội_trú . 3 . Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động của Hội_đồng giám_định y_khoa . 4 . Văn_bản đề_nghị giải_quyết chế_độ tai_nạn lao_động theo mẫu do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành sau khi thống_nhất ý_kiến với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . "
2,870
Đề_xuất miễn tiền chậm nộp thuế đối_với doanh_nghiệp bị thua_lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022 ?
Bộ Tài_chính đang lấy ý_kiến góp_ý với đề_nghị xây_dựng Nghị_quyết của Quốc_hội về việc miễn tiền chậm nộp đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức phát_sinh lỗ: ... Bộ Tài_chính đang lấy ý_kiến góp_ý với đề_nghị xây_dựng Nghị_quyết của Quốc_hội về việc miễn tiền chậm nộp đối_với doanh_nghiệp, tổ_chức phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022. Được biết, việc miễn tiền chậm nộp tiền thuế, tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất đối_với doanh_nghiệp, tổ_chức bị thua_lỗ trong năm 2022 nhằm hỗ_trợ các đối_tượng này giảm bớt khó_khăn về tài_chính, tập_trung phục_hồi sản_xuất kinh_doanh. Cụ_thể, theo tờ_trình đề_nghị xây_dựng Nghị_quyết của Quốc_hội về việc miễn tiền chậm nộp đối_với doanh_nghiệp, tổ_chức phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022, trong 03 năm 2020-2022, trước ảnh_hưởng của dịch COVID-19 và tác_động của các vấn_đề kinh_tế, chính_trị quốc_tế đã ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước, hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp và đời_sống của người_dân. Và nhằm hỗ_trợ doanh_nghiệp, người_dân vượt qua khó_khăn về tài_chính năm 2023, đặc_biệt là hỗ_trợ các doanh_nghiệp phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022 ; bên cạnh các giải_pháp về gia_hạn thời_hạn nộp thuế, tiền thuê đất theo Nghị_định 12/2023/NĐ-CP thì cần_thiết có giải_pháp về miễn
None
1
Bộ Tài_chính đang lấy ý_kiến góp_ý với đề_nghị xây_dựng Nghị_quyết của Quốc_hội về việc miễn tiền chậm nộp đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022 . Được biết , việc miễn tiền chậm nộp tiền thuế , tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức bị thua_lỗ trong năm 2022 nhằm hỗ_trợ các đối_tượng này giảm bớt khó_khăn về tài_chính , tập_trung phục_hồi sản_xuất kinh_doanh . Cụ_thể , theo tờ_trình đề_nghị xây_dựng Nghị_quyết của Quốc_hội về việc miễn tiền chậm nộp đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022 , trong 03 năm 2020-2022 , trước ảnh_hưởng của dịch COVID-19 và tác_động của các vấn_đề kinh_tế , chính_trị quốc_tế đã ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước , hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp và đời_sống của người_dân . Và nhằm hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân vượt qua khó_khăn về tài_chính năm 2023 , đặc_biệt là hỗ_trợ các doanh_nghiệp phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022 ; bên cạnh các giải_pháp về gia_hạn thời_hạn nộp thuế , tiền thuê đất theo Nghị_định 12/2023/NĐ-CP thì cần_thiết có giải_pháp về miễn tiền chậm nộp để các doanh_nghiệp , tổ_chức có vốn tập_trung vào sản_xuất , kinh_doanh , tạo đà thúc_đẩy phát_triển kinh_tế . Cũng tại Tờ_trình dự_thảo Nghị_quyết , Bộ Tài_chính nêu rõ mục_tiêu xây_dựng Nghị_quyết nhằm đảm_bảo có chính_sách hỗ_trợ kịp_thời , đúng , trúng đối_tượng để đạt được mục_tiêu tiếp_tục hỗ_trợ doanh_nghiệp tập_trung nguồn_lực , khôi_phục sản_xuất kinh_doanh , tạo đà thúc_đẩy phát_triển kinh_tế theo chủ_trương của Đảng và Nhà_nước , đồng_thời phù_hợp với tình_hình , điều_kiện thực_tế của ngân_sách nhà_nước . Do_vậy , dự_thảo Nghị_quyết đề_xuất : Miễn tiền chậm nộp tiền thuế , tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức bị thua_lỗ trong năm 2022 nhằm hỗ_trợ các đối_tượng này giảm bớt khó_khăn về tài_chính , tập_trung phục_hồi sản_xuất kinh_doanh . Xem toàn_bộ Dự_thảo Nghị_quyết về việc miễn tiền chậm nộp đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022 tại đây : tải
2,871
Đề_xuất miễn tiền chậm nộp thuế đối_với doanh_nghiệp bị thua_lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022 ?
Bộ Tài_chính đang lấy ý_kiến góp_ý với đề_nghị xây_dựng Nghị_quyết của Quốc_hội về việc miễn tiền chậm nộp đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức phát_sinh lỗ: ... trong kỳ tính thuế năm 2022 ; bên cạnh các giải_pháp về gia_hạn thời_hạn nộp thuế, tiền thuê đất theo Nghị_định 12/2023/NĐ-CP thì cần_thiết có giải_pháp về miễn tiền chậm nộp để các doanh_nghiệp, tổ_chức có vốn tập_trung vào sản_xuất, kinh_doanh, tạo đà thúc_đẩy phát_triển kinh_tế. Cũng tại Tờ_trình dự_thảo Nghị_quyết, Bộ Tài_chính nêu rõ mục_tiêu xây_dựng Nghị_quyết nhằm đảm_bảo có chính_sách hỗ_trợ kịp_thời, đúng, trúng đối_tượng để đạt được mục_tiêu tiếp_tục hỗ_trợ doanh_nghiệp tập_trung nguồn_lực, khôi_phục sản_xuất kinh_doanh, tạo đà thúc_đẩy phát_triển kinh_tế theo chủ_trương của Đảng và Nhà_nước, đồng_thời phù_hợp với tình_hình, điều_kiện thực_tế của ngân_sách nhà_nước. Do_vậy, dự_thảo Nghị_quyết đề_xuất : Miễn tiền chậm nộp tiền thuế, tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất đối_với doanh_nghiệp, tổ_chức bị thua_lỗ trong năm 2022 nhằm hỗ_trợ các đối_tượng này giảm bớt khó_khăn về tài_chính, tập_trung phục_hồi sản_xuất kinh_doanh. Xem toàn_bộ Dự_thảo Nghị_quyết về việc miễn tiền chậm nộp đối_với doanh_nghiệp, tổ_chức phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022 tại đây : tải
None
1
Bộ Tài_chính đang lấy ý_kiến góp_ý với đề_nghị xây_dựng Nghị_quyết của Quốc_hội về việc miễn tiền chậm nộp đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022 . Được biết , việc miễn tiền chậm nộp tiền thuế , tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức bị thua_lỗ trong năm 2022 nhằm hỗ_trợ các đối_tượng này giảm bớt khó_khăn về tài_chính , tập_trung phục_hồi sản_xuất kinh_doanh . Cụ_thể , theo tờ_trình đề_nghị xây_dựng Nghị_quyết của Quốc_hội về việc miễn tiền chậm nộp đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022 , trong 03 năm 2020-2022 , trước ảnh_hưởng của dịch COVID-19 và tác_động của các vấn_đề kinh_tế , chính_trị quốc_tế đã ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước , hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp và đời_sống của người_dân . Và nhằm hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân vượt qua khó_khăn về tài_chính năm 2023 , đặc_biệt là hỗ_trợ các doanh_nghiệp phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022 ; bên cạnh các giải_pháp về gia_hạn thời_hạn nộp thuế , tiền thuê đất theo Nghị_định 12/2023/NĐ-CP thì cần_thiết có giải_pháp về miễn tiền chậm nộp để các doanh_nghiệp , tổ_chức có vốn tập_trung vào sản_xuất , kinh_doanh , tạo đà thúc_đẩy phát_triển kinh_tế . Cũng tại Tờ_trình dự_thảo Nghị_quyết , Bộ Tài_chính nêu rõ mục_tiêu xây_dựng Nghị_quyết nhằm đảm_bảo có chính_sách hỗ_trợ kịp_thời , đúng , trúng đối_tượng để đạt được mục_tiêu tiếp_tục hỗ_trợ doanh_nghiệp tập_trung nguồn_lực , khôi_phục sản_xuất kinh_doanh , tạo đà thúc_đẩy phát_triển kinh_tế theo chủ_trương của Đảng và Nhà_nước , đồng_thời phù_hợp với tình_hình , điều_kiện thực_tế của ngân_sách nhà_nước . Do_vậy , dự_thảo Nghị_quyết đề_xuất : Miễn tiền chậm nộp tiền thuế , tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức bị thua_lỗ trong năm 2022 nhằm hỗ_trợ các đối_tượng này giảm bớt khó_khăn về tài_chính , tập_trung phục_hồi sản_xuất kinh_doanh . Xem toàn_bộ Dự_thảo Nghị_quyết về việc miễn tiền chậm nộp đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022 tại đây : tải
2,872
Đề_xuất miễn tiền chậm nộp thuế đối_với doanh_nghiệp bị thua_lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022 ?
Bộ Tài_chính đang lấy ý_kiến góp_ý với đề_nghị xây_dựng Nghị_quyết của Quốc_hội về việc miễn tiền chậm nộp đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức phát_sinh lỗ: ... chậm nộp đối_với doanh_nghiệp, tổ_chức phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022 tại đây : tải
None
1
Bộ Tài_chính đang lấy ý_kiến góp_ý với đề_nghị xây_dựng Nghị_quyết của Quốc_hội về việc miễn tiền chậm nộp đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022 . Được biết , việc miễn tiền chậm nộp tiền thuế , tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức bị thua_lỗ trong năm 2022 nhằm hỗ_trợ các đối_tượng này giảm bớt khó_khăn về tài_chính , tập_trung phục_hồi sản_xuất kinh_doanh . Cụ_thể , theo tờ_trình đề_nghị xây_dựng Nghị_quyết của Quốc_hội về việc miễn tiền chậm nộp đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022 , trong 03 năm 2020-2022 , trước ảnh_hưởng của dịch COVID-19 và tác_động của các vấn_đề kinh_tế , chính_trị quốc_tế đã ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước , hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp và đời_sống của người_dân . Và nhằm hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân vượt qua khó_khăn về tài_chính năm 2023 , đặc_biệt là hỗ_trợ các doanh_nghiệp phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022 ; bên cạnh các giải_pháp về gia_hạn thời_hạn nộp thuế , tiền thuê đất theo Nghị_định 12/2023/NĐ-CP thì cần_thiết có giải_pháp về miễn tiền chậm nộp để các doanh_nghiệp , tổ_chức có vốn tập_trung vào sản_xuất , kinh_doanh , tạo đà thúc_đẩy phát_triển kinh_tế . Cũng tại Tờ_trình dự_thảo Nghị_quyết , Bộ Tài_chính nêu rõ mục_tiêu xây_dựng Nghị_quyết nhằm đảm_bảo có chính_sách hỗ_trợ kịp_thời , đúng , trúng đối_tượng để đạt được mục_tiêu tiếp_tục hỗ_trợ doanh_nghiệp tập_trung nguồn_lực , khôi_phục sản_xuất kinh_doanh , tạo đà thúc_đẩy phát_triển kinh_tế theo chủ_trương của Đảng và Nhà_nước , đồng_thời phù_hợp với tình_hình , điều_kiện thực_tế của ngân_sách nhà_nước . Do_vậy , dự_thảo Nghị_quyết đề_xuất : Miễn tiền chậm nộp tiền thuế , tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức bị thua_lỗ trong năm 2022 nhằm hỗ_trợ các đối_tượng này giảm bớt khó_khăn về tài_chính , tập_trung phục_hồi sản_xuất kinh_doanh . Xem toàn_bộ Dự_thảo Nghị_quyết về việc miễn tiền chậm nộp đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức phát_sinh lỗ trong kỳ tính thuế năm 2022 tại đây : tải
2,873
Khi nào doanh_nghiệp phải nộp tiền chậm nộp thuế ?
Hiện_hành , tiền chậm nộp thuế được đặt ra trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân là người nộp thuế có nghĩa_vụ khai , nộp thuế nhưng thực_hiện nghĩa_vụ t: ... Hiện_hành, tiền chậm nộp thuế được đặt ra trong trường_hợp tổ_chức, cá_nhân là người nộp thuế có nghĩa_vụ khai, nộp thuế nhưng thực_hiện nghĩa_vụ thuế không đúng thời_hạn quy_định. - Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định các trường_hợp phải nộp tiền chậm nộp thuế gồm : + Người nộp thuế chậm nộp tiền thuế so với thời_hạn theo quy_định, thời_hạn gia_hạn nộp thuế, thời_hạn ghi trong thông_báo của cơ_quan quản_lý thuế, thời_hạn ghi trong quyết_định ấn_định thuế hoặc quyết_định xử_lý của cơ_quan quản_lý thuế. + Người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế mà làm tăng số tiền thuế phải nộp hoặc cơ_quan quản_lý thuế, cơ_quan nhà_nước khác có thẩm_quyền kiểm_tra, thanh_tra phát_hiện khai thiếu số thuế phải nộp thì phải nộp tiền chậm nộp đối_với số tiền thuế phải nộp tăng thêm. - Thời_gian tính tiền chậm nộp được tính kể từ ngày kế_tiếp ngày cuối_cùng thời_hạn nộp thuế của kỳ tính thuế có sai, sót hoặc kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế của tờ khai hải_quan ban_đầu. + Trường_hợp được nộp dần tiền thuế nợ quy_định tại
None
1
Hiện_hành , tiền chậm nộp thuế được đặt ra trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân là người nộp thuế có nghĩa_vụ khai , nộp thuế nhưng thực_hiện nghĩa_vụ thuế không đúng thời_hạn quy_định . - Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định các trường_hợp phải nộp tiền chậm nộp thuế gồm : + Người nộp thuế chậm nộp tiền thuế so với thời_hạn theo quy_định , thời_hạn gia_hạn nộp thuế , thời_hạn ghi trong thông_báo của cơ_quan quản_lý thuế , thời_hạn ghi trong quyết_định ấn_định thuế hoặc quyết_định xử_lý của cơ_quan quản_lý thuế . + Người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế mà làm tăng số tiền thuế phải nộp hoặc cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan nhà_nước khác có thẩm_quyền kiểm_tra , thanh_tra phát_hiện khai thiếu số thuế phải nộp thì phải nộp tiền chậm nộp đối_với số tiền thuế phải nộp tăng thêm . - Thời_gian tính tiền chậm nộp được tính kể từ ngày kế_tiếp ngày cuối_cùng thời_hạn nộp thuế của kỳ tính thuế có sai , sót hoặc kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế của tờ khai hải_quan ban_đầu . + Trường_hợp được nộp dần tiền thuế nợ quy_định tại khoản 5 Điều 124 Luật Quản_lý thuế 2019 . + Người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế mà làm giảm số tiền thuế đã được hoàn_trả hoặc cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan nhà_nước khác có thẩm_quyền kiểm_tra , thanh_tra phát_hiện số tiền thuế được hoàn_trả nhỏ hơn số tiền thuế đã hoàn thuế thì phải nộp tiền chậm nộp với số tiền thuế đã hoàn_trả phải thu_hồi kể từ ngày nhận được tiền hoàn_trả từ ngân_sách . + Trường_hợp người nộp thuế không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế do hết thời_hiệu xử p hạt nhưng bị truy_thu số tiền thuế thiếu quy_định khoản 3 Điều 137 Luật Quản_lý thuế 2019 . + Trường_hợp người nộp thuế không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế với hành_vi quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều 142 Luật Quản_lý thuế 2019 . + Cơ_quan , tổ_chức được cơ_quan quản_lý thuế uỷ_nhiệm thu thuế mà chậm chuyển tiền thuế , tiền chậm nộp tiền thuế , tiền phạt của người nộp thuế vào ngân_sách thì phải nộp tiền chậm nộp với số tiền chậm chuyển theo quy_định . - Ngoài_ra , pháp_luật cũng quy_định về những trường_hợp không tính tiền chậm nộp tiền thuế thì tại khoản 5 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 bao_gồm : + Người nộp thuế cung_ứng hàng_hoá , dịch_vụ được thanh_toán bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , bao_gồm cả nhà_thầu phụ được quy_định trong hợp_đồng ký với chủ đầu_tư và được chủ đầu_tư trực_tiếp thanh_toán nhưng chưa được thanh_toán thì không phải nộp tiền chậm nộp . Số tiền nợ thuế không tính chậm nộp là tổng_số tiền thuế còn nợ ngân_sách nhà_nước của người nộp thuế nhưng không vượt quá số tiền ngân_sách nhà_nước chưa thanh_toán ; + Các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 55 Luật Quản_lý thuế 2019 thì không tính tiền chậm nộp trong thời_gian chờ kết_quả phân_tích , giám_định ; trong thời_gian chưa có giá chính_thức ; trong thời_gian chưa xác_định được khoản thực_thanh toán , các khoản điều_chỉnh cộng vào trị_giá hải_quan .
2,874
Khi nào doanh_nghiệp phải nộp tiền chậm nộp thuế ?
Hiện_hành , tiền chậm nộp thuế được đặt ra trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân là người nộp thuế có nghĩa_vụ khai , nộp thuế nhưng thực_hiện nghĩa_vụ t: ... của kỳ tính thuế có sai, sót hoặc kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế của tờ khai hải_quan ban_đầu. + Trường_hợp được nộp dần tiền thuế nợ quy_định tại khoản 5 Điều 124 Luật Quản_lý thuế 2019. + Người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế mà làm giảm số tiền thuế đã được hoàn_trả hoặc cơ_quan quản_lý thuế, cơ_quan nhà_nước khác có thẩm_quyền kiểm_tra, thanh_tra phát_hiện số tiền thuế được hoàn_trả nhỏ hơn số tiền thuế đã hoàn thuế thì phải nộp tiền chậm nộp với số tiền thuế đã hoàn_trả phải thu_hồi kể từ ngày nhận được tiền hoàn_trả từ ngân_sách. + Trường_hợp người nộp thuế không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế do hết thời_hiệu xử p hạt nhưng bị truy_thu số tiền thuế thiếu quy_định khoản 3 Điều 137 Luật Quản_lý thuế 2019. + Trường_hợp người nộp thuế không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế với hành_vi quy_định tại khoản 3, khoản 4 Điều 142 Luật Quản_lý thuế 2019. + Cơ_quan, tổ_chức được cơ_quan quản_lý thuế uỷ_nhiệm thu thuế mà chậm chuyển tiền thuế, tiền chậm nộp tiền thuế, tiền phạt
None
1
Hiện_hành , tiền chậm nộp thuế được đặt ra trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân là người nộp thuế có nghĩa_vụ khai , nộp thuế nhưng thực_hiện nghĩa_vụ thuế không đúng thời_hạn quy_định . - Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định các trường_hợp phải nộp tiền chậm nộp thuế gồm : + Người nộp thuế chậm nộp tiền thuế so với thời_hạn theo quy_định , thời_hạn gia_hạn nộp thuế , thời_hạn ghi trong thông_báo của cơ_quan quản_lý thuế , thời_hạn ghi trong quyết_định ấn_định thuế hoặc quyết_định xử_lý của cơ_quan quản_lý thuế . + Người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế mà làm tăng số tiền thuế phải nộp hoặc cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan nhà_nước khác có thẩm_quyền kiểm_tra , thanh_tra phát_hiện khai thiếu số thuế phải nộp thì phải nộp tiền chậm nộp đối_với số tiền thuế phải nộp tăng thêm . - Thời_gian tính tiền chậm nộp được tính kể từ ngày kế_tiếp ngày cuối_cùng thời_hạn nộp thuế của kỳ tính thuế có sai , sót hoặc kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế của tờ khai hải_quan ban_đầu . + Trường_hợp được nộp dần tiền thuế nợ quy_định tại khoản 5 Điều 124 Luật Quản_lý thuế 2019 . + Người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế mà làm giảm số tiền thuế đã được hoàn_trả hoặc cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan nhà_nước khác có thẩm_quyền kiểm_tra , thanh_tra phát_hiện số tiền thuế được hoàn_trả nhỏ hơn số tiền thuế đã hoàn thuế thì phải nộp tiền chậm nộp với số tiền thuế đã hoàn_trả phải thu_hồi kể từ ngày nhận được tiền hoàn_trả từ ngân_sách . + Trường_hợp người nộp thuế không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế do hết thời_hiệu xử p hạt nhưng bị truy_thu số tiền thuế thiếu quy_định khoản 3 Điều 137 Luật Quản_lý thuế 2019 . + Trường_hợp người nộp thuế không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế với hành_vi quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều 142 Luật Quản_lý thuế 2019 . + Cơ_quan , tổ_chức được cơ_quan quản_lý thuế uỷ_nhiệm thu thuế mà chậm chuyển tiền thuế , tiền chậm nộp tiền thuế , tiền phạt của người nộp thuế vào ngân_sách thì phải nộp tiền chậm nộp với số tiền chậm chuyển theo quy_định . - Ngoài_ra , pháp_luật cũng quy_định về những trường_hợp không tính tiền chậm nộp tiền thuế thì tại khoản 5 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 bao_gồm : + Người nộp thuế cung_ứng hàng_hoá , dịch_vụ được thanh_toán bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , bao_gồm cả nhà_thầu phụ được quy_định trong hợp_đồng ký với chủ đầu_tư và được chủ đầu_tư trực_tiếp thanh_toán nhưng chưa được thanh_toán thì không phải nộp tiền chậm nộp . Số tiền nợ thuế không tính chậm nộp là tổng_số tiền thuế còn nợ ngân_sách nhà_nước của người nộp thuế nhưng không vượt quá số tiền ngân_sách nhà_nước chưa thanh_toán ; + Các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 55 Luật Quản_lý thuế 2019 thì không tính tiền chậm nộp trong thời_gian chờ kết_quả phân_tích , giám_định ; trong thời_gian chưa có giá chính_thức ; trong thời_gian chưa xác_định được khoản thực_thanh toán , các khoản điều_chỉnh cộng vào trị_giá hải_quan .
2,875
Khi nào doanh_nghiệp phải nộp tiền chậm nộp thuế ?
Hiện_hành , tiền chậm nộp thuế được đặt ra trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân là người nộp thuế có nghĩa_vụ khai , nộp thuế nhưng thực_hiện nghĩa_vụ t: ... Điều 142 Luật Quản_lý thuế 2019. + Cơ_quan, tổ_chức được cơ_quan quản_lý thuế uỷ_nhiệm thu thuế mà chậm chuyển tiền thuế, tiền chậm nộp tiền thuế, tiền phạt của người nộp thuế vào ngân_sách thì phải nộp tiền chậm nộp với số tiền chậm chuyển theo quy_định. - Ngoài_ra, pháp_luật cũng quy_định về những trường_hợp không tính tiền chậm nộp tiền thuế thì tại khoản 5 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 bao_gồm : + Người nộp thuế cung_ứng hàng_hoá, dịch_vụ được thanh_toán bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước, bao_gồm cả nhà_thầu phụ được quy_định trong hợp_đồng ký với chủ đầu_tư và được chủ đầu_tư trực_tiếp thanh_toán nhưng chưa được thanh_toán thì không phải nộp tiền chậm nộp. Số tiền nợ thuế không tính chậm nộp là tổng_số tiền thuế còn nợ ngân_sách nhà_nước của người nộp thuế nhưng không vượt quá số tiền ngân_sách nhà_nước chưa thanh_toán ; + Các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 55 Luật Quản_lý thuế 2019 thì không tính tiền chậm nộp trong thời_gian chờ kết_quả phân_tích, giám_định ; trong thời_gian chưa có giá chính_thức ; trong thời_gian chưa xác_định
None
1
Hiện_hành , tiền chậm nộp thuế được đặt ra trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân là người nộp thuế có nghĩa_vụ khai , nộp thuế nhưng thực_hiện nghĩa_vụ thuế không đúng thời_hạn quy_định . - Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định các trường_hợp phải nộp tiền chậm nộp thuế gồm : + Người nộp thuế chậm nộp tiền thuế so với thời_hạn theo quy_định , thời_hạn gia_hạn nộp thuế , thời_hạn ghi trong thông_báo của cơ_quan quản_lý thuế , thời_hạn ghi trong quyết_định ấn_định thuế hoặc quyết_định xử_lý của cơ_quan quản_lý thuế . + Người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế mà làm tăng số tiền thuế phải nộp hoặc cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan nhà_nước khác có thẩm_quyền kiểm_tra , thanh_tra phát_hiện khai thiếu số thuế phải nộp thì phải nộp tiền chậm nộp đối_với số tiền thuế phải nộp tăng thêm . - Thời_gian tính tiền chậm nộp được tính kể từ ngày kế_tiếp ngày cuối_cùng thời_hạn nộp thuế của kỳ tính thuế có sai , sót hoặc kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế của tờ khai hải_quan ban_đầu . + Trường_hợp được nộp dần tiền thuế nợ quy_định tại khoản 5 Điều 124 Luật Quản_lý thuế 2019 . + Người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế mà làm giảm số tiền thuế đã được hoàn_trả hoặc cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan nhà_nước khác có thẩm_quyền kiểm_tra , thanh_tra phát_hiện số tiền thuế được hoàn_trả nhỏ hơn số tiền thuế đã hoàn thuế thì phải nộp tiền chậm nộp với số tiền thuế đã hoàn_trả phải thu_hồi kể từ ngày nhận được tiền hoàn_trả từ ngân_sách . + Trường_hợp người nộp thuế không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế do hết thời_hiệu xử p hạt nhưng bị truy_thu số tiền thuế thiếu quy_định khoản 3 Điều 137 Luật Quản_lý thuế 2019 . + Trường_hợp người nộp thuế không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế với hành_vi quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều 142 Luật Quản_lý thuế 2019 . + Cơ_quan , tổ_chức được cơ_quan quản_lý thuế uỷ_nhiệm thu thuế mà chậm chuyển tiền thuế , tiền chậm nộp tiền thuế , tiền phạt của người nộp thuế vào ngân_sách thì phải nộp tiền chậm nộp với số tiền chậm chuyển theo quy_định . - Ngoài_ra , pháp_luật cũng quy_định về những trường_hợp không tính tiền chậm nộp tiền thuế thì tại khoản 5 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 bao_gồm : + Người nộp thuế cung_ứng hàng_hoá , dịch_vụ được thanh_toán bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , bao_gồm cả nhà_thầu phụ được quy_định trong hợp_đồng ký với chủ đầu_tư và được chủ đầu_tư trực_tiếp thanh_toán nhưng chưa được thanh_toán thì không phải nộp tiền chậm nộp . Số tiền nợ thuế không tính chậm nộp là tổng_số tiền thuế còn nợ ngân_sách nhà_nước của người nộp thuế nhưng không vượt quá số tiền ngân_sách nhà_nước chưa thanh_toán ; + Các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 55 Luật Quản_lý thuế 2019 thì không tính tiền chậm nộp trong thời_gian chờ kết_quả phân_tích , giám_định ; trong thời_gian chưa có giá chính_thức ; trong thời_gian chưa xác_định được khoản thực_thanh toán , các khoản điều_chỉnh cộng vào trị_giá hải_quan .
2,876
Khi nào doanh_nghiệp phải nộp tiền chậm nộp thuế ?
Hiện_hành , tiền chậm nộp thuế được đặt ra trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân là người nộp thuế có nghĩa_vụ khai , nộp thuế nhưng thực_hiện nghĩa_vụ t: ... 4 Điều 55 Luật Quản_lý thuế 2019 thì không tính tiền chậm nộp trong thời_gian chờ kết_quả phân_tích, giám_định ; trong thời_gian chưa có giá chính_thức ; trong thời_gian chưa xác_định được khoản thực_thanh toán, các khoản điều_chỉnh cộng vào trị_giá hải_quan.
None
1
Hiện_hành , tiền chậm nộp thuế được đặt ra trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân là người nộp thuế có nghĩa_vụ khai , nộp thuế nhưng thực_hiện nghĩa_vụ thuế không đúng thời_hạn quy_định . - Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định các trường_hợp phải nộp tiền chậm nộp thuế gồm : + Người nộp thuế chậm nộp tiền thuế so với thời_hạn theo quy_định , thời_hạn gia_hạn nộp thuế , thời_hạn ghi trong thông_báo của cơ_quan quản_lý thuế , thời_hạn ghi trong quyết_định ấn_định thuế hoặc quyết_định xử_lý của cơ_quan quản_lý thuế . + Người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế mà làm tăng số tiền thuế phải nộp hoặc cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan nhà_nước khác có thẩm_quyền kiểm_tra , thanh_tra phát_hiện khai thiếu số thuế phải nộp thì phải nộp tiền chậm nộp đối_với số tiền thuế phải nộp tăng thêm . - Thời_gian tính tiền chậm nộp được tính kể từ ngày kế_tiếp ngày cuối_cùng thời_hạn nộp thuế của kỳ tính thuế có sai , sót hoặc kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế của tờ khai hải_quan ban_đầu . + Trường_hợp được nộp dần tiền thuế nợ quy_định tại khoản 5 Điều 124 Luật Quản_lý thuế 2019 . + Người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế mà làm giảm số tiền thuế đã được hoàn_trả hoặc cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan nhà_nước khác có thẩm_quyền kiểm_tra , thanh_tra phát_hiện số tiền thuế được hoàn_trả nhỏ hơn số tiền thuế đã hoàn thuế thì phải nộp tiền chậm nộp với số tiền thuế đã hoàn_trả phải thu_hồi kể từ ngày nhận được tiền hoàn_trả từ ngân_sách . + Trường_hợp người nộp thuế không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế do hết thời_hiệu xử p hạt nhưng bị truy_thu số tiền thuế thiếu quy_định khoản 3 Điều 137 Luật Quản_lý thuế 2019 . + Trường_hợp người nộp thuế không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế với hành_vi quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều 142 Luật Quản_lý thuế 2019 . + Cơ_quan , tổ_chức được cơ_quan quản_lý thuế uỷ_nhiệm thu thuế mà chậm chuyển tiền thuế , tiền chậm nộp tiền thuế , tiền phạt của người nộp thuế vào ngân_sách thì phải nộp tiền chậm nộp với số tiền chậm chuyển theo quy_định . - Ngoài_ra , pháp_luật cũng quy_định về những trường_hợp không tính tiền chậm nộp tiền thuế thì tại khoản 5 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 bao_gồm : + Người nộp thuế cung_ứng hàng_hoá , dịch_vụ được thanh_toán bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , bao_gồm cả nhà_thầu phụ được quy_định trong hợp_đồng ký với chủ đầu_tư và được chủ đầu_tư trực_tiếp thanh_toán nhưng chưa được thanh_toán thì không phải nộp tiền chậm nộp . Số tiền nợ thuế không tính chậm nộp là tổng_số tiền thuế còn nợ ngân_sách nhà_nước của người nộp thuế nhưng không vượt quá số tiền ngân_sách nhà_nước chưa thanh_toán ; + Các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 55 Luật Quản_lý thuế 2019 thì không tính tiền chậm nộp trong thời_gian chờ kết_quả phân_tích , giám_định ; trong thời_gian chưa có giá chính_thức ; trong thời_gian chưa xác_định được khoản thực_thanh toán , các khoản điều_chỉnh cộng vào trị_giá hải_quan .
2,877
Trường_hợp nào không phải nộp tiền chậm nộp và miễn tiền chậm nộp thuế ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 và khoản 8 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 như sau : ... Không tính tiền chậm nộp trong các trường_hợp sau đây : - Người nộp thuế cung_ứng hàng_hoá , dịch_vụ được thanh_toán bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , bao_gồm cả nhà_thầu phụ được quy_định trong hợp_đồng ký với chủ đầu_tư và được chủ đầu_tư trực_tiếp thanh_toán nhưng chưa được thanh_toán thì không phải nộp tiền chậm nộp . Số tiền nợ thuế không tính chậm nộp là tổng_số tiền thuế còn nợ ngân_sách nhà_nước của người nộp thuế nhưng không vượt quá số tiền ngân_sách nhà_nước chưa thanh_toán ; - Các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 55 Luật Quản_lý thuế 2019 thì không tính tiền chậm nộp trong thời_gian chờ kết_quả phân_tích , giám_định ; trong thời_gian chưa có giá chính_thức ; trong thời_gian chưa xác_định được khoản thực_thanh toán , các khoản điều_chỉnh cộng vào trị_giá hải_quan . Người nộp thuế phải nộp tiền chậm nộp được miễn tiền chậm nộp trong trường_hợp bất_khả_kháng gồm : - Người nộp thuế bị thiệt_hại vật_chất do gặp thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh , hoả_hoạn , tai_nạn bất_ngờ ; - Các trường_hợp bất_khả_kháng khác theo quy_định của Chính_phủ .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 và khoản 8 Điều 59 Luật Quản_lý thuế 2019 như sau : Không tính tiền chậm nộp trong các trường_hợp sau đây : - Người nộp thuế cung_ứng hàng_hoá , dịch_vụ được thanh_toán bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , bao_gồm cả nhà_thầu phụ được quy_định trong hợp_đồng ký với chủ đầu_tư và được chủ đầu_tư trực_tiếp thanh_toán nhưng chưa được thanh_toán thì không phải nộp tiền chậm nộp . Số tiền nợ thuế không tính chậm nộp là tổng_số tiền thuế còn nợ ngân_sách nhà_nước của người nộp thuế nhưng không vượt quá số tiền ngân_sách nhà_nước chưa thanh_toán ; - Các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 55 Luật Quản_lý thuế 2019 thì không tính tiền chậm nộp trong thời_gian chờ kết_quả phân_tích , giám_định ; trong thời_gian chưa có giá chính_thức ; trong thời_gian chưa xác_định được khoản thực_thanh toán , các khoản điều_chỉnh cộng vào trị_giá hải_quan . Người nộp thuế phải nộp tiền chậm nộp được miễn tiền chậm nộp trong trường_hợp bất_khả_kháng gồm : - Người nộp thuế bị thiệt_hại vật_chất do gặp thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh , hoả_hoạn , tai_nạn bất_ngờ ; - Các trường_hợp bất_khả_kháng khác theo quy_định của Chính_phủ .
2,878
Tín_chỉ các bon và thị_trường các bon là gì ?
Căn_cứ khoản 35 Điều 3 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 thì tín_chỉ các-bon là chứng_nhận có_thể giao_dịch thương_mại và thể_hiện quyền phát thải một tấn k. ... Căn_cứ khoản 35 Điều 3 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 thì tín_chỉ các-bon là chứng_nhận có_thể giao_dịch thương_mại và thể_hiện quyền phát thải một tấn khí carbon dioxide ( CO 2 ) hoặc một tấn khí carbon dioxide ( CO 2 ) tương_đương. Còn đối_với khái_niệm thị_trường các bon, thì do hiện_nay quốc_gia phải thực_hiện việc cắt_giảm khí nhà_kính để đạt được thoả_thuận chung tại Công_ước khung Liên_Hợp_Quốc về Biến_đổi Khí_hậu và các thoả_thuận quốc_tế khác về khí nhà_kính. Từ đó, xuất_hiện nhu_cầu mua_bán phát thải, tức_là các quốc_gia có dư_thừa quyền phát thải được bán cho hoặc mua từ các quốc_gia phát thải nhiều hơn hoặc ít hơn mục_tiêu đã cam_kết. Mà do CO2 là loại khí được qui_đổi tương_đương của mọi khí nhà_kính nên mọi người thường gọi đơn_giản là mua_bán, trao_đổi các bon. Dẫn đến hình_thành thị_trường các bon. Tại Việt_Nam thì thị_trường các-bon trong nước gồm các hoạt_động trao_đổi hạn_ngạch phát thải khí nhà_kính và tín_chỉ các bon thu được từ cơ_chế trao_đổi, bù_trừ tín_chỉ các-bon trong nước và quốc_tế phù_hợp với quy_định của pháp_luật và điều_ước quốc_tế mà nước
None
1
Căn_cứ khoản 35 Điều 3 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 thì tín_chỉ các-bon là chứng_nhận có_thể giao_dịch thương_mại và thể_hiện quyền phát thải một tấn khí carbon dioxide ( CO 2 ) hoặc một tấn khí carbon dioxide ( CO 2 ) tương_đương . Còn đối_với khái_niệm thị_trường các bon , thì do hiện_nay quốc_gia phải thực_hiện việc cắt_giảm khí nhà_kính để đạt được thoả_thuận chung tại Công_ước khung Liên_Hợp_Quốc về Biến_đổi Khí_hậu và các thoả_thuận quốc_tế khác về khí nhà_kính . Từ đó , xuất_hiện nhu_cầu mua_bán phát thải , tức_là các quốc_gia có dư_thừa quyền phát thải được bán cho hoặc mua từ các quốc_gia phát thải nhiều hơn hoặc ít hơn mục_tiêu đã cam_kết . Mà do CO2 là loại khí được qui_đổi tương_đương của mọi khí nhà_kính nên mọi người thường gọi đơn_giản là mua_bán , trao_đổi các bon . Dẫn đến hình_thành thị_trường các bon . Tại Việt_Nam thì thị_trường các-bon trong nước gồm các hoạt_động trao_đổi hạn_ngạch phát thải khí nhà_kính và tín_chỉ các bon thu được từ cơ_chế trao_đổi , bù_trừ tín_chỉ các-bon trong nước và quốc_tế phù_hợp với quy_định của pháp_luật và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . ( Căn_cứ khoản 1 Điều 139 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 ) ( Hình từ Internet )
2,879
Tín_chỉ các bon và thị_trường các bon là gì ?
Căn_cứ khoản 35 Điều 3 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 thì tín_chỉ các-bon là chứng_nhận có_thể giao_dịch thương_mại và thể_hiện quyền phát thải một tấn k. ... nhà_kính và tín_chỉ các bon thu được từ cơ_chế trao_đổi, bù_trừ tín_chỉ các-bon trong nước và quốc_tế phù_hợp với quy_định của pháp_luật và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. ( Căn_cứ khoản 1 Điều 139 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 ) ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 35 Điều 3 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 thì tín_chỉ các-bon là chứng_nhận có_thể giao_dịch thương_mại và thể_hiện quyền phát thải một tấn khí carbon dioxide ( CO 2 ) hoặc một tấn khí carbon dioxide ( CO 2 ) tương_đương. Còn đối_với khái_niệm thị_trường các bon, thì do hiện_nay quốc_gia phải thực_hiện việc cắt_giảm khí nhà_kính để đạt được thoả_thuận chung tại Công_ước khung Liên_Hợp_Quốc về Biến_đổi Khí_hậu và các thoả_thuận quốc_tế khác về khí nhà_kính. Từ đó, xuất_hiện nhu_cầu mua_bán phát thải, tức_là các quốc_gia có dư_thừa quyền phát thải được bán cho hoặc mua từ các quốc_gia phát thải nhiều hơn hoặc ít hơn mục_tiêu đã cam_kết. Mà do CO2 là loại khí được qui_đổi tương_đương của mọi khí nhà_kính nên mọi người thường gọi đơn_giản là mua_bán, trao_đổi các bon. Dẫn đến hình_thành
None
1
Căn_cứ khoản 35 Điều 3 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 thì tín_chỉ các-bon là chứng_nhận có_thể giao_dịch thương_mại và thể_hiện quyền phát thải một tấn khí carbon dioxide ( CO 2 ) hoặc một tấn khí carbon dioxide ( CO 2 ) tương_đương . Còn đối_với khái_niệm thị_trường các bon , thì do hiện_nay quốc_gia phải thực_hiện việc cắt_giảm khí nhà_kính để đạt được thoả_thuận chung tại Công_ước khung Liên_Hợp_Quốc về Biến_đổi Khí_hậu và các thoả_thuận quốc_tế khác về khí nhà_kính . Từ đó , xuất_hiện nhu_cầu mua_bán phát thải , tức_là các quốc_gia có dư_thừa quyền phát thải được bán cho hoặc mua từ các quốc_gia phát thải nhiều hơn hoặc ít hơn mục_tiêu đã cam_kết . Mà do CO2 là loại khí được qui_đổi tương_đương của mọi khí nhà_kính nên mọi người thường gọi đơn_giản là mua_bán , trao_đổi các bon . Dẫn đến hình_thành thị_trường các bon . Tại Việt_Nam thì thị_trường các-bon trong nước gồm các hoạt_động trao_đổi hạn_ngạch phát thải khí nhà_kính và tín_chỉ các bon thu được từ cơ_chế trao_đổi , bù_trừ tín_chỉ các-bon trong nước và quốc_tế phù_hợp với quy_định của pháp_luật và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . ( Căn_cứ khoản 1 Điều 139 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 ) ( Hình từ Internet )
2,880
Tín_chỉ các bon và thị_trường các bon là gì ?
Căn_cứ khoản 35 Điều 3 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 thì tín_chỉ các-bon là chứng_nhận có_thể giao_dịch thương_mại và thể_hiện quyền phát thải một tấn k. ... cam_kết. Mà do CO2 là loại khí được qui_đổi tương_đương của mọi khí nhà_kính nên mọi người thường gọi đơn_giản là mua_bán, trao_đổi các bon. Dẫn đến hình_thành thị_trường các bon. Tại Việt_Nam thì thị_trường các-bon trong nước gồm các hoạt_động trao_đổi hạn_ngạch phát thải khí nhà_kính và tín_chỉ các bon thu được từ cơ_chế trao_đổi, bù_trừ tín_chỉ các-bon trong nước và quốc_tế phù_hợp với quy_định của pháp_luật và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. ( Căn_cứ khoản 1 Điều 139 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 ) ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 35 Điều 3 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 thì tín_chỉ các-bon là chứng_nhận có_thể giao_dịch thương_mại và thể_hiện quyền phát thải một tấn khí carbon dioxide ( CO 2 ) hoặc một tấn khí carbon dioxide ( CO 2 ) tương_đương . Còn đối_với khái_niệm thị_trường các bon , thì do hiện_nay quốc_gia phải thực_hiện việc cắt_giảm khí nhà_kính để đạt được thoả_thuận chung tại Công_ước khung Liên_Hợp_Quốc về Biến_đổi Khí_hậu và các thoả_thuận quốc_tế khác về khí nhà_kính . Từ đó , xuất_hiện nhu_cầu mua_bán phát thải , tức_là các quốc_gia có dư_thừa quyền phát thải được bán cho hoặc mua từ các quốc_gia phát thải nhiều hơn hoặc ít hơn mục_tiêu đã cam_kết . Mà do CO2 là loại khí được qui_đổi tương_đương của mọi khí nhà_kính nên mọi người thường gọi đơn_giản là mua_bán , trao_đổi các bon . Dẫn đến hình_thành thị_trường các bon . Tại Việt_Nam thì thị_trường các-bon trong nước gồm các hoạt_động trao_đổi hạn_ngạch phát thải khí nhà_kính và tín_chỉ các bon thu được từ cơ_chế trao_đổi , bù_trừ tín_chỉ các-bon trong nước và quốc_tế phù_hợp với quy_định của pháp_luật và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . ( Căn_cứ khoản 1 Điều 139 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 ) ( Hình từ Internet )
2,881
Khi nào chính_thức vận_hành sàn giao_dịch tín_chỉ các bon ?
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 06/2022/NĐ-CP thì việc phát_triển , thời_điểm triển_khai thị_trường các bon trong nước được vạch ra như sau : ... Lộ_trình phát_triển, thời_điểm triển_khai thị_trường các-bon trong nước 1. Giai_đoạn đến hết năm 2027 a ) Xây_dựng quy_định quản_lý tín_chỉ các-bon, hoạt_động trao_đổi hạn_ngạch phát thải khí nhà_kính và tín_chỉ các-bon ; xây_dựng quy_chế vận_hành sàn giao_dịch tín_chỉ các-bon ; b ) Triển_khai thí_điểm cơ_chế trao_đổi, bù_trừ tín_chỉ các bon trong các lĩnh_vực tiềm_năng và hướng_dẫn thực_hiện cơ_chế trao_đổi, bù_trừ tín_chỉ các-bon trong nước và quốc_tế phù_hợp với quy_định của pháp_luật và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; c ) Thành_lập và tổ_chức vận_hành thí_điểm sàn giao_dịch tín_chỉ các-bon kể từ năm 2025 ; d ) Triển_khai các hoạt_động tăng_cường năng_lực, nâng cao nhận_thức về phát_triển thị_trường các-bon. 2. Giai_đoạn từ năm 2028 a ) Tổ_chức vận_hành sàn giao_dịch tín_chỉ các-bon chính_thức trong năm 2028 ; b ) Quy_định các hoạt_động kết_nối, trao_đổi tín_chỉ các-bon trong nước với thị_trường các-bon khu_vực và thế_giới. Theo đó, lộ_trình thực_hiện được chia thành 02 giai_đoạn như sau : - Giai_đoạn từ nay đến hết năm 2027 : + Tập_trung xây_dựng quy_định quản_lý
None
1
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 06/2022/NĐ-CP thì việc phát_triển , thời_điểm triển_khai thị_trường các bon trong nước được vạch ra như sau : Lộ_trình phát_triển , thời_điểm triển_khai thị_trường các-bon trong nước 1 . Giai_đoạn đến hết năm 2027 a ) Xây_dựng quy_định quản_lý tín_chỉ các-bon , hoạt_động trao_đổi hạn_ngạch phát thải khí nhà_kính và tín_chỉ các-bon ; xây_dựng quy_chế vận_hành sàn giao_dịch tín_chỉ các-bon ; b ) Triển_khai thí_điểm cơ_chế trao_đổi , bù_trừ tín_chỉ các bon trong các lĩnh_vực tiềm_năng và hướng_dẫn thực_hiện cơ_chế trao_đổi , bù_trừ tín_chỉ các-bon trong nước và quốc_tế phù_hợp với quy_định của pháp_luật và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; c ) Thành_lập và tổ_chức vận_hành thí_điểm sàn giao_dịch tín_chỉ các-bon kể từ năm 2025 ; d ) Triển_khai các hoạt_động tăng_cường năng_lực , nâng cao nhận_thức về phát_triển thị_trường các-bon. 2 . Giai_đoạn từ năm 2028 a ) Tổ_chức vận_hành sàn giao_dịch tín_chỉ các-bon chính_thức trong năm 2028 ; b ) Quy_định các hoạt_động kết_nối , trao_đổi tín_chỉ các-bon trong nước với thị_trường các-bon khu_vực và thế_giới . Theo đó , lộ_trình thực_hiện được chia thành 02 giai_đoạn như sau : - Giai_đoạn từ nay đến hết năm 2027 : + Tập_trung xây_dựng quy_định quản_lý tín_chỉ các bon , hoạt_động trao_đổi hạn_ngạch phát thải khí nhà_kính và tín_chỉ các bon ; xây_dựng quy_chế vận_hành sàn giao_dịch tín_chỉ các bon ; + Triển_khai thí_điểm cơ_chế trao_đổi , bù_trừ tín_chỉ các bon trong các lĩnh_vực tiềm_năng và hướng_dẫn thực_hiện cơ_chế trao_đổi , bù_trừ tín_chỉ các bon trong nước và quốc_tế phù_hợp với quy_định của pháp_luật và điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; + Đồng_thời thành_lập và tổ_chức vận_hành thí_điểm sàn giao_dịch tín_chỉ các bon kể từ năm 2025 ; + Triển_khai các hoạt_động tăng_cường năng_lực , nâng cao nhận_thức về phát_triển thị_trường các bon . - Giai_đoạn từ năm 2028 : Tổ_chức vận_hành sàn giao_dịch tín_chỉ các bon chính_thức trong năm 2028 ; Quy_định các hoạt_động kết_nối , trao_đổi tín_chỉ các bon trong nước với thị_trường các bon khu_vực và thế_giới . Như_vậy , hiện_nay nước ta đang trong quá_trình hoàn_thiện các chế_định về thị_trường các-bon. Và đến năm 2028 sàn giao_dịch tín_chỉ các bon sẽ chính_thức được vận_hành .
2,882
Khi nào chính_thức vận_hành sàn giao_dịch tín_chỉ các bon ?
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 06/2022/NĐ-CP thì việc phát_triển , thời_điểm triển_khai thị_trường các bon trong nước được vạch ra như sau : ... Theo đó, lộ_trình thực_hiện được chia thành 02 giai_đoạn như sau : - Giai_đoạn từ nay đến hết năm 2027 : + Tập_trung xây_dựng quy_định quản_lý tín_chỉ các bon, hoạt_động trao_đổi hạn_ngạch phát thải khí nhà_kính và tín_chỉ các bon ; xây_dựng quy_chế vận_hành sàn giao_dịch tín_chỉ các bon ; + Triển_khai thí_điểm cơ_chế trao_đổi, bù_trừ tín_chỉ các bon trong các lĩnh_vực tiềm_năng và hướng_dẫn thực_hiện cơ_chế trao_đổi, bù_trừ tín_chỉ các bon trong nước và quốc_tế phù_hợp với quy_định của pháp_luật và điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; + Đồng_thời thành_lập và tổ_chức vận_hành thí_điểm sàn giao_dịch tín_chỉ các bon kể từ năm 2025 ; + Triển_khai các hoạt_động tăng_cường năng_lực, nâng cao nhận_thức về phát_triển thị_trường các bon. - Giai_đoạn từ năm 2028 : Tổ_chức vận_hành sàn giao_dịch tín_chỉ các bon chính_thức trong năm 2028 ; Quy_định các hoạt_động kết_nối, trao_đổi tín_chỉ các bon trong nước với thị_trường các bon khu_vực và thế_giới. Như_vậy, hiện_nay nước ta đang trong quá_trình hoàn_thiện các chế_định về thị_trường các-bon. Và đến năm 2028 sàn giao_dịch tín_chỉ các bon sẽ chính_thức được vận_hành
None
1
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 06/2022/NĐ-CP thì việc phát_triển , thời_điểm triển_khai thị_trường các bon trong nước được vạch ra như sau : Lộ_trình phát_triển , thời_điểm triển_khai thị_trường các-bon trong nước 1 . Giai_đoạn đến hết năm 2027 a ) Xây_dựng quy_định quản_lý tín_chỉ các-bon , hoạt_động trao_đổi hạn_ngạch phát thải khí nhà_kính và tín_chỉ các-bon ; xây_dựng quy_chế vận_hành sàn giao_dịch tín_chỉ các-bon ; b ) Triển_khai thí_điểm cơ_chế trao_đổi , bù_trừ tín_chỉ các bon trong các lĩnh_vực tiềm_năng và hướng_dẫn thực_hiện cơ_chế trao_đổi , bù_trừ tín_chỉ các-bon trong nước và quốc_tế phù_hợp với quy_định của pháp_luật và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; c ) Thành_lập và tổ_chức vận_hành thí_điểm sàn giao_dịch tín_chỉ các-bon kể từ năm 2025 ; d ) Triển_khai các hoạt_động tăng_cường năng_lực , nâng cao nhận_thức về phát_triển thị_trường các-bon. 2 . Giai_đoạn từ năm 2028 a ) Tổ_chức vận_hành sàn giao_dịch tín_chỉ các-bon chính_thức trong năm 2028 ; b ) Quy_định các hoạt_động kết_nối , trao_đổi tín_chỉ các-bon trong nước với thị_trường các-bon khu_vực và thế_giới . Theo đó , lộ_trình thực_hiện được chia thành 02 giai_đoạn như sau : - Giai_đoạn từ nay đến hết năm 2027 : + Tập_trung xây_dựng quy_định quản_lý tín_chỉ các bon , hoạt_động trao_đổi hạn_ngạch phát thải khí nhà_kính và tín_chỉ các bon ; xây_dựng quy_chế vận_hành sàn giao_dịch tín_chỉ các bon ; + Triển_khai thí_điểm cơ_chế trao_đổi , bù_trừ tín_chỉ các bon trong các lĩnh_vực tiềm_năng và hướng_dẫn thực_hiện cơ_chế trao_đổi , bù_trừ tín_chỉ các bon trong nước và quốc_tế phù_hợp với quy_định của pháp_luật và điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; + Đồng_thời thành_lập và tổ_chức vận_hành thí_điểm sàn giao_dịch tín_chỉ các bon kể từ năm 2025 ; + Triển_khai các hoạt_động tăng_cường năng_lực , nâng cao nhận_thức về phát_triển thị_trường các bon . - Giai_đoạn từ năm 2028 : Tổ_chức vận_hành sàn giao_dịch tín_chỉ các bon chính_thức trong năm 2028 ; Quy_định các hoạt_động kết_nối , trao_đổi tín_chỉ các bon trong nước với thị_trường các bon khu_vực và thế_giới . Như_vậy , hiện_nay nước ta đang trong quá_trình hoàn_thiện các chế_định về thị_trường các-bon. Và đến năm 2028 sàn giao_dịch tín_chỉ các bon sẽ chính_thức được vận_hành .
2,883
Khi nào chính_thức vận_hành sàn giao_dịch tín_chỉ các bon ?
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 06/2022/NĐ-CP thì việc phát_triển , thời_điểm triển_khai thị_trường các bon trong nước được vạch ra như sau : ... thế_giới. Như_vậy, hiện_nay nước ta đang trong quá_trình hoàn_thiện các chế_định về thị_trường các-bon. Và đến năm 2028 sàn giao_dịch tín_chỉ các bon sẽ chính_thức được vận_hành.
None
1
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 06/2022/NĐ-CP thì việc phát_triển , thời_điểm triển_khai thị_trường các bon trong nước được vạch ra như sau : Lộ_trình phát_triển , thời_điểm triển_khai thị_trường các-bon trong nước 1 . Giai_đoạn đến hết năm 2027 a ) Xây_dựng quy_định quản_lý tín_chỉ các-bon , hoạt_động trao_đổi hạn_ngạch phát thải khí nhà_kính và tín_chỉ các-bon ; xây_dựng quy_chế vận_hành sàn giao_dịch tín_chỉ các-bon ; b ) Triển_khai thí_điểm cơ_chế trao_đổi , bù_trừ tín_chỉ các bon trong các lĩnh_vực tiềm_năng và hướng_dẫn thực_hiện cơ_chế trao_đổi , bù_trừ tín_chỉ các-bon trong nước và quốc_tế phù_hợp với quy_định của pháp_luật và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; c ) Thành_lập và tổ_chức vận_hành thí_điểm sàn giao_dịch tín_chỉ các-bon kể từ năm 2025 ; d ) Triển_khai các hoạt_động tăng_cường năng_lực , nâng cao nhận_thức về phát_triển thị_trường các-bon. 2 . Giai_đoạn từ năm 2028 a ) Tổ_chức vận_hành sàn giao_dịch tín_chỉ các-bon chính_thức trong năm 2028 ; b ) Quy_định các hoạt_động kết_nối , trao_đổi tín_chỉ các-bon trong nước với thị_trường các-bon khu_vực và thế_giới . Theo đó , lộ_trình thực_hiện được chia thành 02 giai_đoạn như sau : - Giai_đoạn từ nay đến hết năm 2027 : + Tập_trung xây_dựng quy_định quản_lý tín_chỉ các bon , hoạt_động trao_đổi hạn_ngạch phát thải khí nhà_kính và tín_chỉ các bon ; xây_dựng quy_chế vận_hành sàn giao_dịch tín_chỉ các bon ; + Triển_khai thí_điểm cơ_chế trao_đổi , bù_trừ tín_chỉ các bon trong các lĩnh_vực tiềm_năng và hướng_dẫn thực_hiện cơ_chế trao_đổi , bù_trừ tín_chỉ các bon trong nước và quốc_tế phù_hợp với quy_định của pháp_luật và điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; + Đồng_thời thành_lập và tổ_chức vận_hành thí_điểm sàn giao_dịch tín_chỉ các bon kể từ năm 2025 ; + Triển_khai các hoạt_động tăng_cường năng_lực , nâng cao nhận_thức về phát_triển thị_trường các bon . - Giai_đoạn từ năm 2028 : Tổ_chức vận_hành sàn giao_dịch tín_chỉ các bon chính_thức trong năm 2028 ; Quy_định các hoạt_động kết_nối , trao_đổi tín_chỉ các bon trong nước với thị_trường các bon khu_vực và thế_giới . Như_vậy , hiện_nay nước ta đang trong quá_trình hoàn_thiện các chế_định về thị_trường các-bon. Và đến năm 2028 sàn giao_dịch tín_chỉ các bon sẽ chính_thức được vận_hành .
2,884
Ai có trách_nhiệm phát_triển thị_trường các bon trong nước ?
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 06/2022/NĐ-CP thì các chủ_thể có trách_nhiệm phát_triển thị_trường các bon trong nước là : ... - Bộ Tài_chính chủ_trì xây_dựng , thành_lập sàn giao_dịch tín_chỉ các-bon và ban_hành cơ_chế quản_lý tài_chính cho hoạt_động của thị_trường các-bon. - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các bộ liên_quan tổ_chức vận_hành thí_điểm và vận_hành chính_thức sàn giao_dịch tín_chỉ các-bon phục_vụ quản_lý và theo_dõi , giám_sát thị_trường các-bon ; quy_định các hoạt_động kết_nối sàn giao_dịch tín_chỉ các-bon trong nước với thị_trường các-bon khu_vực và thế_giới ; quy_định thực_hiện các cơ_chế trao_đổi , bù_trừ tín_chỉ các-bon ; Xây_dựng tài_liệu tuyên_truyền , thực_hiện các hoạt_động tăng_cường năng_lực cho các đối_tượng tham_gia thị_trường các-bon. - Các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Tài_chính thực_hiện quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 17 Nghị_định 06/2022/NĐ-CP và các hoạt_động thúc_đẩy việc phát_triển thị_trường các-bon ; tổ_chức phổ_biến , tuyên_truyền trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng để nâng cao nhận_thức của cộng_đồng về thị_trường các bon .
None
1
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 06/2022/NĐ-CP thì các chủ_thể có trách_nhiệm phát_triển thị_trường các bon trong nước là : - Bộ Tài_chính chủ_trì xây_dựng , thành_lập sàn giao_dịch tín_chỉ các-bon và ban_hành cơ_chế quản_lý tài_chính cho hoạt_động của thị_trường các-bon. - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các bộ liên_quan tổ_chức vận_hành thí_điểm và vận_hành chính_thức sàn giao_dịch tín_chỉ các-bon phục_vụ quản_lý và theo_dõi , giám_sát thị_trường các-bon ; quy_định các hoạt_động kết_nối sàn giao_dịch tín_chỉ các-bon trong nước với thị_trường các-bon khu_vực và thế_giới ; quy_định thực_hiện các cơ_chế trao_đổi , bù_trừ tín_chỉ các-bon ; Xây_dựng tài_liệu tuyên_truyền , thực_hiện các hoạt_động tăng_cường năng_lực cho các đối_tượng tham_gia thị_trường các-bon. - Các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Tài_chính thực_hiện quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 17 Nghị_định 06/2022/NĐ-CP và các hoạt_động thúc_đẩy việc phát_triển thị_trường các-bon ; tổ_chức phổ_biến , tuyên_truyền trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng để nâng cao nhận_thức của cộng_đồng về thị_trường các bon .
2,885
Bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa là gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 08/2019/TT-BGTVT quy_định bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa như sau : ... Bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa là các hoạt_động nhằm duy_trì đảm_bảo sự hoạt_động bình_thường , an_toàn của công_trình trong quá_trình khai_thác , bao_gồm bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa , hành_lang bảo_vệ luồng và báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa . Theo đó , bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa là các hoạt_động nhằm duy_trì đảm_bảo sự hoạt_động bình_thường , an_toàn của công_trình trong quá_trình khai_thác , bao_gồm bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa , hành_lang bảo_vệ luồng và báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa . Bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 08/2019/TT-BGTVT quy_định bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa như sau : Bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa là các hoạt_động nhằm duy_trì đảm_bảo sự hoạt_động bình_thường , an_toàn của công_trình trong quá_trình khai_thác , bao_gồm bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa , hành_lang bảo_vệ luồng và báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa . Theo đó , bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa là các hoạt_động nhằm duy_trì đảm_bảo sự hoạt_động bình_thường , an_toàn của công_trình trong quá_trình khai_thác , bao_gồm bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa , hành_lang bảo_vệ luồng và báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa . Bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
2,886
Giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện phải đảm_bảo các tiêu_chí gì ?
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 08/2019/TT-BGTVT quy_định tiêu_chí giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa như: ... Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 08/2019/TT-BGTVT quy_định tiêu_chí giám_sát, nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa như sau : Tiêu_chí giám_sát, nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện 1. Công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa thực_hiện theo tiêu_chuẩn bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa. 2. Tiêu_chí giám_sát, nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 3. Chủ đầu_tư hoặc đại_diện chủ đầu_tư căn_cứ phương_án, dự_toán công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa được phê_duyệt và quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, xây_dựng hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu, hồ_sơ đặt_hàng, ký_kết hợp_đồng, đánh_giá, nghiệm_thu thanh_toán khi thực_hiện hình_thức hợp_đồng theo chất_lượng thực_hiện. Theo đó, giám_sát, nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện phải đảm_bảo các tiêu_chí sau : - Công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa thực_hiện theo tiêu_chuẩn bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa. - Tiêu_chí giám_sát, nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. - Chủ đầu_tư hoặc đại_diện
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 08/2019/TT-BGTVT quy_định tiêu_chí giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa như sau : Tiêu_chí giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện 1 . Công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa thực_hiện theo tiêu_chuẩn bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa . 2 . Tiêu_chí giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Chủ đầu_tư hoặc đại_diện chủ đầu_tư căn_cứ phương_án , dự_toán công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa được phê_duyệt và quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , xây_dựng hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu , hồ_sơ đặt_hàng , ký_kết hợp_đồng , đánh_giá , nghiệm_thu thanh_toán khi thực_hiện hình_thức hợp_đồng theo chất_lượng thực_hiện . Theo đó , giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện phải đảm_bảo các tiêu_chí sau : - Công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa thực_hiện theo tiêu_chuẩn bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa . - Tiêu_chí giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Chủ đầu_tư hoặc đại_diện chủ đầu_tư căn_cứ phương_án , dự_toán công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa được phê_duyệt và quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , xây_dựng hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu , hồ_sơ đặt_hàng , ký_kết hợp_đồng , đánh_giá , nghiệm_thu thanh_toán khi thực_hiện hình_thức hợp_đồng theo chất_lượng thực_hiện .
2,887
Giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện phải đảm_bảo các tiêu_chí gì ?
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 08/2019/TT-BGTVT quy_định tiêu_chí giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa như: ... nội_địa. - Tiêu_chí giám_sát, nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. - Chủ đầu_tư hoặc đại_diện chủ đầu_tư căn_cứ phương_án, dự_toán công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa được phê_duyệt và quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, xây_dựng hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu, hồ_sơ đặt_hàng, ký_kết hợp_đồng, đánh_giá, nghiệm_thu thanh_toán khi thực_hiện hình_thức hợp_đồng theo chất_lượng thực_hiện.Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 08/2019/TT-BGTVT quy_định tiêu_chí giám_sát, nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa như sau : Tiêu_chí giám_sát, nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện 1. Công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa thực_hiện theo tiêu_chuẩn bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa. 2. Tiêu_chí giám_sát, nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 3. Chủ đầu_tư hoặc đại_diện chủ đầu_tư căn_cứ phương_án, dự_toán công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa được phê_duyệt và quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, xây_dựng hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu, hồ_sơ đặt_hàng
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 08/2019/TT-BGTVT quy_định tiêu_chí giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa như sau : Tiêu_chí giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện 1 . Công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa thực_hiện theo tiêu_chuẩn bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa . 2 . Tiêu_chí giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Chủ đầu_tư hoặc đại_diện chủ đầu_tư căn_cứ phương_án , dự_toán công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa được phê_duyệt và quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , xây_dựng hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu , hồ_sơ đặt_hàng , ký_kết hợp_đồng , đánh_giá , nghiệm_thu thanh_toán khi thực_hiện hình_thức hợp_đồng theo chất_lượng thực_hiện . Theo đó , giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện phải đảm_bảo các tiêu_chí sau : - Công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa thực_hiện theo tiêu_chuẩn bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa . - Tiêu_chí giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Chủ đầu_tư hoặc đại_diện chủ đầu_tư căn_cứ phương_án , dự_toán công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa được phê_duyệt và quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , xây_dựng hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu , hồ_sơ đặt_hàng , ký_kết hợp_đồng , đánh_giá , nghiệm_thu thanh_toán khi thực_hiện hình_thức hợp_đồng theo chất_lượng thực_hiện .
2,888
Giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện phải đảm_bảo các tiêu_chí gì ?
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 08/2019/TT-BGTVT quy_định tiêu_chí giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa như: ... căn_cứ phương_án, dự_toán công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa được phê_duyệt và quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, xây_dựng hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu, hồ_sơ đặt_hàng, ký_kết hợp_đồng, đánh_giá, nghiệm_thu thanh_toán khi thực_hiện hình_thức hợp_đồng theo chất_lượng thực_hiện. Theo đó, giám_sát, nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện phải đảm_bảo các tiêu_chí sau : - Công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa thực_hiện theo tiêu_chuẩn bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa. - Tiêu_chí giám_sát, nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. - Chủ đầu_tư hoặc đại_diện chủ đầu_tư căn_cứ phương_án, dự_toán công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa được phê_duyệt và quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, xây_dựng hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu, hồ_sơ đặt_hàng, ký_kết hợp_đồng, đánh_giá, nghiệm_thu thanh_toán khi thực_hiện hình_thức hợp_đồng theo chất_lượng thực_hiện.
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 08/2019/TT-BGTVT quy_định tiêu_chí giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa như sau : Tiêu_chí giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện 1 . Công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa thực_hiện theo tiêu_chuẩn bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa . 2 . Tiêu_chí giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Chủ đầu_tư hoặc đại_diện chủ đầu_tư căn_cứ phương_án , dự_toán công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa được phê_duyệt và quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , xây_dựng hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu , hồ_sơ đặt_hàng , ký_kết hợp_đồng , đánh_giá , nghiệm_thu thanh_toán khi thực_hiện hình_thức hợp_đồng theo chất_lượng thực_hiện . Theo đó , giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện phải đảm_bảo các tiêu_chí sau : - Công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa thực_hiện theo tiêu_chuẩn bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa . - Tiêu_chí giám_sát , nghiệm_thu công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Chủ đầu_tư hoặc đại_diện chủ đầu_tư căn_cứ phương_án , dự_toán công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa được phê_duyệt và quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , xây_dựng hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu , hồ_sơ đặt_hàng , ký_kết hợp_đồng , đánh_giá , nghiệm_thu thanh_toán khi thực_hiện hình_thức hợp_đồng theo chất_lượng thực_hiện .
2,889
Đánh_giá công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện theo phương_pháp nào ?
Theo Điều 5 Thông_tư 08/2019/TT-BGTVT quy_định đánh_giá công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện như sa: ... Theo Điều 5 Thông_tư 08/2019/TT-BGTVT quy_định đánh_giá công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện như sau : Phương_pháp đánh_giá công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện 1. Đánh_giá công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện bằng phương_pháp chấm điểm theo thang điểm với tổng điểm 100 ( tương_ứng với tỷ_lệ 100% ), bao_gồm các hạng_mục công_việc hoặc một_số hạng_mục công_việc theo quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 2. Cơ_cấu điểm tối_đa đối_với mỗi hạng_mục công_việc tính theo tỷ_lệ ( % ) giá_trị dự_toán chi_phí hoặc giá dự_thầu tổng_hợp của tiêu_chí đó trên tổng_dự_toán công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa ( làm_tròn đến số_nguyên ). 3. Chi_phí của mỗi hạng_mục công_việc được chia đều cho các tháng làm cơ_sở đánh_giá khi kiểm_tra, nghiệm_thu và khấu_trừ kinh_phí. Như_vậy, đánh_giá công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện theo phương_pháp sau : - Đánh_giá công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện bằng phương_pháp chấm điểm theo thang điểm với tổng điểm 100 ( tương_ứng với tỷ_lệ 100% ), bao_gồm các hạng_mục công_việc hoặc một_số hạng_mục công_việc theo
None
1
Theo Điều 5 Thông_tư 08/2019/TT-BGTVT quy_định đánh_giá công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện như sau : Phương_pháp đánh_giá công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện 1 . Đánh_giá công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện bằng phương_pháp chấm điểm theo thang điểm với tổng điểm 100 ( tương_ứng với tỷ_lệ 100% ) , bao_gồm các hạng_mục công_việc hoặc một_số hạng_mục công_việc theo quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Cơ_cấu điểm tối_đa đối_với mỗi hạng_mục công_việc tính theo tỷ_lệ ( % ) giá_trị dự_toán chi_phí hoặc giá dự_thầu tổng_hợp của tiêu_chí đó trên tổng_dự_toán công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa ( làm_tròn đến số_nguyên ) . 3 . Chi_phí của mỗi hạng_mục công_việc được chia đều cho các tháng làm cơ_sở đánh_giá khi kiểm_tra , nghiệm_thu và khấu_trừ kinh_phí . Như_vậy , đánh_giá công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện theo phương_pháp sau : - Đánh_giá công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện bằng phương_pháp chấm điểm theo thang điểm với tổng điểm 100 ( tương_ứng với tỷ_lệ 100% ) , bao_gồm các hạng_mục công_việc hoặc một_số hạng_mục công_việc theo quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2019/TT-BGTVT. - Cơ_cấu điểm tối_đa đối_với mỗi hạng_mục công_việc tính theo tỷ_lệ ( % ) giá_trị dự_toán chi_phí hoặc giá dự_thầu tổng_hợp của tiêu_chí đó trên tổng_dự_toán công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa ( làm_tròn đến số_nguyên ) . - Chi_phí của mỗi hạng_mục công_việc được chia đều cho các tháng làm cơ_sở đánh_giá khi kiểm_tra , nghiệm_thu và khấu_trừ kinh_phí .
2,890
Đánh_giá công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện theo phương_pháp nào ?
Theo Điều 5 Thông_tư 08/2019/TT-BGTVT quy_định đánh_giá công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện như sa: ... đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện bằng phương_pháp chấm điểm theo thang điểm với tổng điểm 100 ( tương_ứng với tỷ_lệ 100% ), bao_gồm các hạng_mục công_việc hoặc một_số hạng_mục công_việc theo quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2019/TT-BGTVT. - Cơ_cấu điểm tối_đa đối_với mỗi hạng_mục công_việc tính theo tỷ_lệ ( % ) giá_trị dự_toán chi_phí hoặc giá dự_thầu tổng_hợp của tiêu_chí đó trên tổng_dự_toán công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa ( làm_tròn đến số_nguyên ). - Chi_phí của mỗi hạng_mục công_việc được chia đều cho các tháng làm cơ_sở đánh_giá khi kiểm_tra, nghiệm_thu và khấu_trừ kinh_phí.
None
1
Theo Điều 5 Thông_tư 08/2019/TT-BGTVT quy_định đánh_giá công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện như sau : Phương_pháp đánh_giá công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện 1 . Đánh_giá công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện bằng phương_pháp chấm điểm theo thang điểm với tổng điểm 100 ( tương_ứng với tỷ_lệ 100% ) , bao_gồm các hạng_mục công_việc hoặc một_số hạng_mục công_việc theo quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Cơ_cấu điểm tối_đa đối_với mỗi hạng_mục công_việc tính theo tỷ_lệ ( % ) giá_trị dự_toán chi_phí hoặc giá dự_thầu tổng_hợp của tiêu_chí đó trên tổng_dự_toán công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa ( làm_tròn đến số_nguyên ) . 3 . Chi_phí của mỗi hạng_mục công_việc được chia đều cho các tháng làm cơ_sở đánh_giá khi kiểm_tra , nghiệm_thu và khấu_trừ kinh_phí . Như_vậy , đánh_giá công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện theo phương_pháp sau : - Đánh_giá công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa theo chất_lượng thực_hiện bằng phương_pháp chấm điểm theo thang điểm với tổng điểm 100 ( tương_ứng với tỷ_lệ 100% ) , bao_gồm các hạng_mục công_việc hoặc một_số hạng_mục công_việc theo quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2019/TT-BGTVT. - Cơ_cấu điểm tối_đa đối_với mỗi hạng_mục công_việc tính theo tỷ_lệ ( % ) giá_trị dự_toán chi_phí hoặc giá dự_thầu tổng_hợp của tiêu_chí đó trên tổng_dự_toán công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên công_trình đường_thuỷ nội_địa ( làm_tròn đến số_nguyên ) . - Chi_phí của mỗi hạng_mục công_việc được chia đều cho các tháng làm cơ_sở đánh_giá khi kiểm_tra , nghiệm_thu và khấu_trừ kinh_phí .
2,891
Cơ_quan nhà_nước mở sổ kế_toán bằng phương_pháp thủ_công theo nguyên_tắc nào ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 5 Thông_tư 107/2017/TT-BTC , đối_với trường_hợp mở sổ kế_toán theo phương_pháp thủ_công , cơ_quan nhà_nước cần t: ... Theo quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 5 Thông_tư 107/2017/TT-BTC, đối_với trường_hợp mở sổ kế_toán theo phương_pháp thủ_công, cơ_quan nhà_nước cần tuân_thủ quy_định sau đây : " Điều 5. Quy_định về sổ kế_toán [... ] 5. Mở sổ kế_toán [... ] b ) Trường_hợp mở sổ kế_toán bằng tay ( thủ_công ) : Đơn_vị kế_toán phải hoàn_thiện thủ_tục pháp_lý của sổ kế_toán như sau : - Đối_với sổ kế_toán đóng thành quyển : + Ngoài bìa ( góc trên bên trái ) phải ghi tên đơn_vị kế_toán, giữa bìa ghi tên sổ, ngày, tháng năm lập sổ, ngày, tháng, năm khoá_sổ, họ tên và chữ_ký của người lập sổ, kế_toán_trưởng hoặc người phụ_trách kế_toán và thủ_trưởng đơn_vị ký_tên, đóng_dấu ; ngày, tháng, năm kết_thúc ghi sổ hoặc ngày chuyển_giao sổ cho người khác. + Các trang sổ kế_toán phải đánh_số trang từ trang một ( 01 ) đến hết trang số cuối_cùng, giữa hai trang sổ phải đóng_dấu giáp_lai của đơn_vị kế_toán. + Sổ kế_toán sau khi làm đầy_đủ các thủ_tục trên mới được
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 5 Thông_tư 107/2017/TT-BTC , đối_với trường_hợp mở sổ kế_toán theo phương_pháp thủ_công , cơ_quan nhà_nước cần tuân_thủ quy_định sau đây : " Điều 5 . Quy_định về sổ kế_toán [ ... ] 5 . Mở sổ kế_toán [ ... ] b ) Trường_hợp mở sổ kế_toán bằng tay ( thủ_công ) : Đơn_vị kế_toán phải hoàn_thiện thủ_tục pháp_lý của sổ kế_toán như sau : - Đối_với sổ kế_toán đóng thành quyển : + Ngoài bìa ( góc trên bên trái ) phải ghi tên đơn_vị kế_toán , giữa bìa ghi tên sổ , ngày , tháng năm lập sổ , ngày , tháng , năm khoá_sổ , họ tên và chữ_ký của người lập sổ , kế_toán_trưởng hoặc người phụ_trách kế_toán và thủ_trưởng đơn_vị ký_tên , đóng_dấu ; ngày , tháng , năm kết_thúc ghi sổ hoặc ngày chuyển_giao sổ cho người khác . + Các trang sổ kế_toán phải đánh_số trang từ trang một ( 01 ) đến hết trang số cuối_cùng , giữa hai trang sổ phải đóng_dấu giáp_lai của đơn_vị kế_toán . + Sổ kế_toán sau khi làm đầy_đủ các thủ_tục trên mới được coi là hợp_pháp . - Đối_với sổ tờ_rời : + Đầu mỗi sổ tờ_rời phải ghi rõ tên đơn_vị , số thứ_tự của từng tờ sổ , tên sổ , tháng sử_dụng , họ tên của người giữ sổ và ghi sổ kế_toán . + Các sổ tờ_rời trước khi sử_dụng phải được Thủ_trưởng đơn_vị ký xác_nhận , đóng_dấu và ghi vào_sổ đăng_ký sử_dụng thẻ tờ_rời . + Các sổ tờ_rời phải sắp_xếp theo thứ_tự các tài_khoản kế_toán và phải đảm_bảo an_toàn và dễ tìm . " Sổ kế_toán ( Hình từ Internet )
2,892
Cơ_quan nhà_nước mở sổ kế_toán bằng phương_pháp thủ_công theo nguyên_tắc nào ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 5 Thông_tư 107/2017/TT-BTC , đối_với trường_hợp mở sổ kế_toán theo phương_pháp thủ_công , cơ_quan nhà_nước cần t: ... 01 ) đến hết trang số cuối_cùng, giữa hai trang sổ phải đóng_dấu giáp_lai của đơn_vị kế_toán. + Sổ kế_toán sau khi làm đầy_đủ các thủ_tục trên mới được coi là hợp_pháp. - Đối_với sổ tờ_rời : + Đầu mỗi sổ tờ_rời phải ghi rõ tên đơn_vị, số thứ_tự của từng tờ sổ, tên sổ, tháng sử_dụng, họ tên của người giữ sổ và ghi sổ kế_toán. + Các sổ tờ_rời trước khi sử_dụng phải được Thủ_trưởng đơn_vị ký xác_nhận, đóng_dấu và ghi vào_sổ đăng_ký sử_dụng thẻ tờ_rời. + Các sổ tờ_rời phải sắp_xếp theo thứ_tự các tài_khoản kế_toán và phải đảm_bảo an_toàn và dễ tìm. " Sổ kế_toán ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 5 Thông_tư 107/2017/TT-BTC , đối_với trường_hợp mở sổ kế_toán theo phương_pháp thủ_công , cơ_quan nhà_nước cần tuân_thủ quy_định sau đây : " Điều 5 . Quy_định về sổ kế_toán [ ... ] 5 . Mở sổ kế_toán [ ... ] b ) Trường_hợp mở sổ kế_toán bằng tay ( thủ_công ) : Đơn_vị kế_toán phải hoàn_thiện thủ_tục pháp_lý của sổ kế_toán như sau : - Đối_với sổ kế_toán đóng thành quyển : + Ngoài bìa ( góc trên bên trái ) phải ghi tên đơn_vị kế_toán , giữa bìa ghi tên sổ , ngày , tháng năm lập sổ , ngày , tháng , năm khoá_sổ , họ tên và chữ_ký của người lập sổ , kế_toán_trưởng hoặc người phụ_trách kế_toán và thủ_trưởng đơn_vị ký_tên , đóng_dấu ; ngày , tháng , năm kết_thúc ghi sổ hoặc ngày chuyển_giao sổ cho người khác . + Các trang sổ kế_toán phải đánh_số trang từ trang một ( 01 ) đến hết trang số cuối_cùng , giữa hai trang sổ phải đóng_dấu giáp_lai của đơn_vị kế_toán . + Sổ kế_toán sau khi làm đầy_đủ các thủ_tục trên mới được coi là hợp_pháp . - Đối_với sổ tờ_rời : + Đầu mỗi sổ tờ_rời phải ghi rõ tên đơn_vị , số thứ_tự của từng tờ sổ , tên sổ , tháng sử_dụng , họ tên của người giữ sổ và ghi sổ kế_toán . + Các sổ tờ_rời trước khi sử_dụng phải được Thủ_trưởng đơn_vị ký xác_nhận , đóng_dấu và ghi vào_sổ đăng_ký sử_dụng thẻ tờ_rời . + Các sổ tờ_rời phải sắp_xếp theo thứ_tự các tài_khoản kế_toán và phải đảm_bảo an_toàn và dễ tìm . " Sổ kế_toán ( Hình từ Internet )
2,893
Ghi sổ kế_toán theo phương_pháp thủ_công cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 5 Thông_tư 107/2017/TT-BTC , việc ghi sổ kế_toán được thực_hiện theo quy_định sau : ... " 6. Ghi sổ kế_toán a ) Việc ghi sổ kế_toán phải căn_cứ vào chứng_từ kế_toán, mọi số_liệu ghi trên sổ kế_toán phải có chứng_từ kế_toán chứng_minh ; phải đảm_bảo số và chữ rõ_ràng, liên_tục có hệ_thống, không được viết tắt, không ghi chồng đè, không được bỏ cách dòng. b ) Trường_hợp ghi sổ kế_toán thủ_công, phải dùng mực không phai, không dùng mực đỏ để ghi sổ kế_toán. Phải thực_hiện theo trình_tự ghi_chép và các mẫu sổ kế_toán quy_định tại Phụ_lục số 03. Khi ghi hết trang sổ phải cộng số_liệu của từng trang để mang số cộng trang trước sang đầu trang kế_tiếp, không được ghi xen thêm vào phía trên hoặc phía dưới. Nếu không ghi hết trang sổ phải gạch_chéo phần không ghi, không tẩy_xoá, cấm dùng chất hoá_học để sửa_chữa. " Có_thể thấy, việc ghi sổ kế_toán của cơ_quan nhà nước_ngoài các quy_định chung cần tuân_thủ thì đối_với trường_hợp ghi sổ kế_toán thủ_công, phải dùng mực không phai, không dùng mực đỏ để ghi sổ kế_toán. Đồng_thời, phải thực_hiện theo trình_tự
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 5 Thông_tư 107/2017/TT-BTC , việc ghi sổ kế_toán được thực_hiện theo quy_định sau : " 6 . Ghi sổ kế_toán a ) Việc ghi sổ kế_toán phải căn_cứ vào chứng_từ kế_toán , mọi số_liệu ghi trên sổ kế_toán phải có chứng_từ kế_toán chứng_minh ; phải đảm_bảo số và chữ rõ_ràng , liên_tục có hệ_thống , không được viết tắt , không ghi chồng đè , không được bỏ cách dòng . b ) Trường_hợp ghi sổ kế_toán thủ_công , phải dùng mực không phai , không dùng mực đỏ để ghi sổ kế_toán . Phải thực_hiện theo trình_tự ghi_chép và các mẫu sổ kế_toán quy_định tại Phụ_lục số 03 . Khi ghi hết trang sổ phải cộng số_liệu của từng trang để mang số cộng trang trước sang đầu trang kế_tiếp , không được ghi xen thêm vào phía trên hoặc phía dưới . Nếu không ghi hết trang sổ phải gạch_chéo phần không ghi , không tẩy_xoá , cấm dùng chất hoá_học để sửa_chữa . " Có_thể thấy , việc ghi sổ kế_toán của cơ_quan nhà nước_ngoài các quy_định chung cần tuân_thủ thì đối_với trường_hợp ghi sổ kế_toán thủ_công , phải dùng mực không phai , không dùng mực đỏ để ghi sổ kế_toán . Đồng_thời , phải thực_hiện theo trình_tự ghi_chép và các mẫu sổ kế_toán . Khi ghi hết trang sổ phải cộng số_liệu của từng trang để mang số cộng trang trước sang đầu trang kế_tiếp , không được ghi xen thêm vào phía trên hoặc phía dưới . Nếu không ghi hết trang sổ phải gạch_chéo phần không ghi , không tẩy_xoá , cấm dùng chất hoá_học để sửa_chữa .
2,894
Ghi sổ kế_toán theo phương_pháp thủ_công cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 5 Thông_tư 107/2017/TT-BTC , việc ghi sổ kế_toán được thực_hiện theo quy_định sau : ... chung cần tuân_thủ thì đối_với trường_hợp ghi sổ kế_toán thủ_công, phải dùng mực không phai, không dùng mực đỏ để ghi sổ kế_toán. Đồng_thời, phải thực_hiện theo trình_tự ghi_chép và các mẫu sổ kế_toán. Khi ghi hết trang sổ phải cộng số_liệu của từng trang để mang số cộng trang trước sang đầu trang kế_tiếp, không được ghi xen thêm vào phía trên hoặc phía dưới. Nếu không ghi hết trang sổ phải gạch_chéo phần không ghi, không tẩy_xoá, cấm dùng chất hoá_học để sửa_chữa.
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 5 Thông_tư 107/2017/TT-BTC , việc ghi sổ kế_toán được thực_hiện theo quy_định sau : " 6 . Ghi sổ kế_toán a ) Việc ghi sổ kế_toán phải căn_cứ vào chứng_từ kế_toán , mọi số_liệu ghi trên sổ kế_toán phải có chứng_từ kế_toán chứng_minh ; phải đảm_bảo số và chữ rõ_ràng , liên_tục có hệ_thống , không được viết tắt , không ghi chồng đè , không được bỏ cách dòng . b ) Trường_hợp ghi sổ kế_toán thủ_công , phải dùng mực không phai , không dùng mực đỏ để ghi sổ kế_toán . Phải thực_hiện theo trình_tự ghi_chép và các mẫu sổ kế_toán quy_định tại Phụ_lục số 03 . Khi ghi hết trang sổ phải cộng số_liệu của từng trang để mang số cộng trang trước sang đầu trang kế_tiếp , không được ghi xen thêm vào phía trên hoặc phía dưới . Nếu không ghi hết trang sổ phải gạch_chéo phần không ghi , không tẩy_xoá , cấm dùng chất hoá_học để sửa_chữa . " Có_thể thấy , việc ghi sổ kế_toán của cơ_quan nhà nước_ngoài các quy_định chung cần tuân_thủ thì đối_với trường_hợp ghi sổ kế_toán thủ_công , phải dùng mực không phai , không dùng mực đỏ để ghi sổ kế_toán . Đồng_thời , phải thực_hiện theo trình_tự ghi_chép và các mẫu sổ kế_toán . Khi ghi hết trang sổ phải cộng số_liệu của từng trang để mang số cộng trang trước sang đầu trang kế_tiếp , không được ghi xen thêm vào phía trên hoặc phía dưới . Nếu không ghi hết trang sổ phải gạch_chéo phần không ghi , không tẩy_xoá , cấm dùng chất hoá_học để sửa_chữa .
2,895
Cơ_quan nhà_nước tiến_hành khoá_sổ kế_toán vào những thời_điểm nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 7 Điều 5 Thông_tư 107/2017/TT-BTC , việc khoá_sổ kế_toán được thực_hiện theo kỳ kế_toán cụ_thể như sau : ... " 7. Khoá_sổ kế_toán Khoá_sổ kế_toán là việc cộng sổ để tính ra tổng_số phát_sinh bên Nợ, bên Có và số_dư cuối kỳ của từng tài_khoản kế_toán hoặc tổng_số thu, chi, tồn_quỹ, nhập, xuất, tồn_kho. a ) Kỳ khoá_sổ - Sổ quỹ tiền_mặt phải thực_hiện khoá_sổ vào cuối mỗi ngày. Sau khi khoá_sổ phải thực_hiện đối_chiếu giữa sổ tiền_mặt của kế_toán với sổ quỹ của thủ_quỹ và tiền_mặt có trong két đảm_bảo chính_xác, khớp đúng. Riêng ngày cuối tháng phải lập Bảng kiểm_kê quỹ tiền_mặt, sau khi kiểm_kê, Bảng kiểm_kê quỹ tiền_mặt được lưu cùng với sổ kế_toán tiền_mặt ngày cuối_cùng của tháng. - Sổ tiền gửi ngân_hàng, kho_bạc phải khoá_sổ vào cuối tháng để đối_chiếu số_liệu với ngân_hàng, kho_bạc ; Bảng đối_chiếu số_liệu với ngân_hàng, kho_bạc ( có xác_nhận của ngân_hàng, kho_bạc ) được lưu cùng Sổ tiền gửi ngân_hàng, kho_bạc hàng tháng. - Đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán tại thời_điểm cuối kỳ kế_toán năm, trước khi lập báo_cáo tài_chính. - Ngoài_ra, đơn_vị kế_toán phải khoá@@
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 7 Điều 5 Thông_tư 107/2017/TT-BTC , việc khoá_sổ kế_toán được thực_hiện theo kỳ kế_toán cụ_thể như sau : " 7 . Khoá_sổ kế_toán Khoá_sổ kế_toán là việc cộng sổ để tính ra tổng_số phát_sinh bên Nợ , bên Có và số_dư cuối kỳ của từng tài_khoản kế_toán hoặc tổng_số thu , chi , tồn_quỹ , nhập , xuất , tồn_kho . a ) Kỳ khoá_sổ - Sổ quỹ tiền_mặt phải thực_hiện khoá_sổ vào cuối mỗi ngày . Sau khi khoá_sổ phải thực_hiện đối_chiếu giữa sổ tiền_mặt của kế_toán với sổ quỹ của thủ_quỹ và tiền_mặt có trong két đảm_bảo chính_xác , khớp đúng . Riêng ngày cuối tháng phải lập Bảng kiểm_kê quỹ tiền_mặt , sau khi kiểm_kê , Bảng kiểm_kê quỹ tiền_mặt được lưu cùng với sổ kế_toán tiền_mặt ngày cuối_cùng của tháng . - Sổ tiền gửi ngân_hàng , kho_bạc phải khoá_sổ vào cuối tháng để đối_chiếu số_liệu với ngân_hàng , kho_bạc ; Bảng đối_chiếu số_liệu với ngân_hàng , kho_bạc ( có xác_nhận của ngân_hàng , kho_bạc ) được lưu cùng Sổ tiền gửi ngân_hàng , kho_bạc hàng tháng . - Đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán tại thời_điểm cuối kỳ kế_toán năm , trước khi lập báo_cáo tài_chính . - Ngoài_ra , đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán trong các trường_hợp kiểm_kê đột_xuất hoặc các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , có_thể thấy sổ kế_toán phải được khoá tại thời_điểm cuối kỳ kế_toán năm , trước khi lập báo_cáo tài_chính . Ngoài_ra , đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán trong các trường_hợp kiểm_kê đột_xuất hoặc các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật .
2,896
Cơ_quan nhà_nước tiến_hành khoá_sổ kế_toán vào những thời_điểm nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 7 Điều 5 Thông_tư 107/2017/TT-BTC , việc khoá_sổ kế_toán được thực_hiện theo kỳ kế_toán cụ_thể như sau : ... , kho_bạc hàng tháng. - Đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán tại thời_điểm cuối kỳ kế_toán năm, trước khi lập báo_cáo tài_chính. - Ngoài_ra, đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán trong các trường_hợp kiểm_kê đột_xuất hoặc các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. " Như_vậy, có_thể thấy sổ kế_toán phải được khoá tại thời_điểm cuối kỳ kế_toán năm, trước khi lập báo_cáo tài_chính. Ngoài_ra, đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán trong các trường_hợp kiểm_kê đột_xuất hoặc các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 7 Điều 5 Thông_tư 107/2017/TT-BTC , việc khoá_sổ kế_toán được thực_hiện theo kỳ kế_toán cụ_thể như sau : " 7 . Khoá_sổ kế_toán Khoá_sổ kế_toán là việc cộng sổ để tính ra tổng_số phát_sinh bên Nợ , bên Có và số_dư cuối kỳ của từng tài_khoản kế_toán hoặc tổng_số thu , chi , tồn_quỹ , nhập , xuất , tồn_kho . a ) Kỳ khoá_sổ - Sổ quỹ tiền_mặt phải thực_hiện khoá_sổ vào cuối mỗi ngày . Sau khi khoá_sổ phải thực_hiện đối_chiếu giữa sổ tiền_mặt của kế_toán với sổ quỹ của thủ_quỹ và tiền_mặt có trong két đảm_bảo chính_xác , khớp đúng . Riêng ngày cuối tháng phải lập Bảng kiểm_kê quỹ tiền_mặt , sau khi kiểm_kê , Bảng kiểm_kê quỹ tiền_mặt được lưu cùng với sổ kế_toán tiền_mặt ngày cuối_cùng của tháng . - Sổ tiền gửi ngân_hàng , kho_bạc phải khoá_sổ vào cuối tháng để đối_chiếu số_liệu với ngân_hàng , kho_bạc ; Bảng đối_chiếu số_liệu với ngân_hàng , kho_bạc ( có xác_nhận của ngân_hàng , kho_bạc ) được lưu cùng Sổ tiền gửi ngân_hàng , kho_bạc hàng tháng . - Đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán tại thời_điểm cuối kỳ kế_toán năm , trước khi lập báo_cáo tài_chính . - Ngoài_ra , đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán trong các trường_hợp kiểm_kê đột_xuất hoặc các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , có_thể thấy sổ kế_toán phải được khoá tại thời_điểm cuối kỳ kế_toán năm , trước khi lập báo_cáo tài_chính . Ngoài_ra , đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán trong các trường_hợp kiểm_kê đột_xuất hoặc các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật .
2,897
Việc khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước thì phải lấy ý_kiến từ ai ?
Lấy ý_kiến trong khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước Tại Điều 6 Luật Tài_nguyên 2012 quy_định việc lấy ý_kiến của cộng_đ: ... Lấy ý_kiến trong khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước, xả nước_thải vào nguồn nước Tại Điều 6 Luật Tài_nguyên 2012 quy_định việc lấy ý_kiến của cộng_đồng dân_cư và tổ_chức, cá_nhân liên_quan trong khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước, xả nước_thải vào nguồn nước như sau : - Tổ_chức, cá_nhân đầu_tư dự_án trong đó có xây_dựng công_trình khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước hoặc có hoạt_động xả nước_thải vào nguồn nước có ảnh_hưởng lớn đến sản_xuất, đời_sống của nhân_dân trên địa_bàn có trách_nhiệm phối_hợp với chính_quyền địa_phương tiến_hành các hoạt_động sau đây : + Lấy ý_kiến đại_diện cộng_đồng dân_cư và tổ_chức, cá_nhân liên_quan trên địa_bàn bị ảnh_hưởng về những nội_dung liên_quan đến phương_án khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước, xả nước_thải vào nguồn nước của dự_án ; tổng_hợp, tiếp_thu, giải_trình và gửi kèm theo hồ_sơ của dự_án khi trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định việc đầu_tư ; + Công_khai thông_tin về những nội_dung liên_quan đến khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước, xả nước_thải vào nguồn nước của dự_án và những ảnh_hưởng có_thể gây ra trước khi triển_khai thực_hiện ; + Kinh_phí thực_hiện hoạt_động quy_định tại khoản này do tổ_chức, cá_nhân đầu_tư dự_án chi_trả. -
None
1
Lấy ý_kiến trong khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước Tại Điều 6 Luật Tài_nguyên 2012 quy_định việc lấy ý_kiến của cộng_đồng dân_cư và tổ_chức , cá_nhân liên_quan trong khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đầu_tư dự_án trong đó có xây_dựng công_trình khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước hoặc có hoạt_động xả nước_thải vào nguồn nước có ảnh_hưởng lớn đến sản_xuất , đời_sống của nhân_dân trên địa_bàn có trách_nhiệm phối_hợp với chính_quyền địa_phương tiến_hành các hoạt_động sau đây : + Lấy ý_kiến đại_diện cộng_đồng dân_cư và tổ_chức , cá_nhân liên_quan trên địa_bàn bị ảnh_hưởng về những nội_dung liên_quan đến phương_án khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước của dự_án ; tổng_hợp , tiếp_thu , giải_trình và gửi kèm theo hồ_sơ của dự_án khi trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định việc đầu_tư ; + Công_khai thông_tin về những nội_dung liên_quan đến khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước của dự_án và những ảnh_hưởng có_thể gây ra trước khi triển_khai thực_hiện ; + Kinh_phí thực_hiện hoạt_động quy_định tại khoản này do tổ_chức , cá_nhân đầu_tư dự_án chi_trả . - Trường_hợp dự_án đầu_tư có chuyển nước thì ngoài việc thực_hiện các quy_định tại khoản 1 Điều này , tổ_chức , cá_nhân đầu_tư dự_án còn phải lấy ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân , tổ_chức lưu_vực sông về quy_mô , phương_án chuyển nước trước khi lập dự_án đầu_tư . Việc lấy ý_kiến được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) , Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) có liên_quan đối_với dự_án có chuyển nước trong phạm_vi lưu_vực sông nội_tỉnh ; + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có liên_quan và tổ_chức lưu_vực sông đối_với dự_án có chuyển nước không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . - Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng hồ , đập trên sông thuộc lưu_vực sông liên tỉnh mà không có chuyển nước thì ngoài việc thực_hiện các quy_định tại khoản 1 Điều này , trước khi lập dự_án đầu_tư , tổ_chức , cá_nhân đầu_tư dự_án còn có trách_nhiệm sau đây : + Lấy ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có liên_quan và tổ_chức lưu_vực sông về quy_mô , phương_án đề_xuất xây_dựng công_trình trên dòng chính ; + Thông_báo trước với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có liên_quan và tổ_chức lưu_vực sông về quy_mô , phương_án đề_xuất xây_dựng công_trình trên dòng nhánh . - Chính_phủ quy_định cụ_thể việc lấy ý_kiến và việc công_khai thông_tin quy_định tại Điều này . Do_đó việc khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước phải lấy ý_kiến từ cộng_đồng dân_cư , cá_nhân hoặc tổ_chức khai_thác , sử_dụng …
2,898
Việc khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước thì phải lấy ý_kiến từ ai ?
Lấy ý_kiến trong khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước Tại Điều 6 Luật Tài_nguyên 2012 quy_định việc lấy ý_kiến của cộng_đ: ... nguồn nước của dự_án và những ảnh_hưởng có_thể gây ra trước khi triển_khai thực_hiện ; + Kinh_phí thực_hiện hoạt_động quy_định tại khoản này do tổ_chức, cá_nhân đầu_tư dự_án chi_trả. - Trường_hợp dự_án đầu_tư có chuyển nước thì ngoài việc thực_hiện các quy_định tại khoản 1 Điều này, tổ_chức, cá_nhân đầu_tư dự_án còn phải lấy ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân, tổ_chức lưu_vực sông về quy_mô, phương_án chuyển nước trước khi lập dự_án đầu_tư. Việc lấy ý_kiến được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ), Uỷ_ban_nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) có liên_quan đối_với dự_án có chuyển nước trong phạm_vi lưu_vực sông nội_tỉnh ; + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có liên_quan và tổ_chức lưu_vực sông đối_với dự_án có chuyển nước không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này. - Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng hồ, đập trên sông thuộc lưu_vực sông liên tỉnh mà không có chuyển nước thì ngoài việc thực_hiện các
None
1
Lấy ý_kiến trong khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước Tại Điều 6 Luật Tài_nguyên 2012 quy_định việc lấy ý_kiến của cộng_đồng dân_cư và tổ_chức , cá_nhân liên_quan trong khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đầu_tư dự_án trong đó có xây_dựng công_trình khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước hoặc có hoạt_động xả nước_thải vào nguồn nước có ảnh_hưởng lớn đến sản_xuất , đời_sống của nhân_dân trên địa_bàn có trách_nhiệm phối_hợp với chính_quyền địa_phương tiến_hành các hoạt_động sau đây : + Lấy ý_kiến đại_diện cộng_đồng dân_cư và tổ_chức , cá_nhân liên_quan trên địa_bàn bị ảnh_hưởng về những nội_dung liên_quan đến phương_án khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước của dự_án ; tổng_hợp , tiếp_thu , giải_trình và gửi kèm theo hồ_sơ của dự_án khi trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định việc đầu_tư ; + Công_khai thông_tin về những nội_dung liên_quan đến khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước của dự_án và những ảnh_hưởng có_thể gây ra trước khi triển_khai thực_hiện ; + Kinh_phí thực_hiện hoạt_động quy_định tại khoản này do tổ_chức , cá_nhân đầu_tư dự_án chi_trả . - Trường_hợp dự_án đầu_tư có chuyển nước thì ngoài việc thực_hiện các quy_định tại khoản 1 Điều này , tổ_chức , cá_nhân đầu_tư dự_án còn phải lấy ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân , tổ_chức lưu_vực sông về quy_mô , phương_án chuyển nước trước khi lập dự_án đầu_tư . Việc lấy ý_kiến được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) , Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) có liên_quan đối_với dự_án có chuyển nước trong phạm_vi lưu_vực sông nội_tỉnh ; + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có liên_quan và tổ_chức lưu_vực sông đối_với dự_án có chuyển nước không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . - Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng hồ , đập trên sông thuộc lưu_vực sông liên tỉnh mà không có chuyển nước thì ngoài việc thực_hiện các quy_định tại khoản 1 Điều này , trước khi lập dự_án đầu_tư , tổ_chức , cá_nhân đầu_tư dự_án còn có trách_nhiệm sau đây : + Lấy ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có liên_quan và tổ_chức lưu_vực sông về quy_mô , phương_án đề_xuất xây_dựng công_trình trên dòng chính ; + Thông_báo trước với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có liên_quan và tổ_chức lưu_vực sông về quy_mô , phương_án đề_xuất xây_dựng công_trình trên dòng nhánh . - Chính_phủ quy_định cụ_thể việc lấy ý_kiến và việc công_khai thông_tin quy_định tại Điều này . Do_đó việc khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước phải lấy ý_kiến từ cộng_đồng dân_cư , cá_nhân hoặc tổ_chức khai_thác , sử_dụng …
2,899