Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Việc khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước thì phải lấy ý_kiến từ ai ?
Lấy ý_kiến trong khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước Tại Điều 6 Luật Tài_nguyên 2012 quy_định việc lấy ý_kiến của cộng_đ: ... quy_định tại điểm a khoản này. - Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng hồ, đập trên sông thuộc lưu_vực sông liên tỉnh mà không có chuyển nước thì ngoài việc thực_hiện các quy_định tại khoản 1 Điều này, trước khi lập dự_án đầu_tư, tổ_chức, cá_nhân đầu_tư dự_án còn có trách_nhiệm sau đây : + Lấy ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có liên_quan và tổ_chức lưu_vực sông về quy_mô, phương_án đề_xuất xây_dựng công_trình trên dòng chính ; + Thông_báo trước với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có liên_quan và tổ_chức lưu_vực sông về quy_mô, phương_án đề_xuất xây_dựng công_trình trên dòng nhánh. - Chính_phủ quy_định cụ_thể việc lấy ý_kiến và việc công_khai thông_tin quy_định tại Điều này. Do_đó việc khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước, xả nước_thải vào nguồn nước phải lấy ý_kiến từ cộng_đồng dân_cư, cá_nhân hoặc tổ_chức khai_thác, sử_dụng …
None
1
Lấy ý_kiến trong khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước Tại Điều 6 Luật Tài_nguyên 2012 quy_định việc lấy ý_kiến của cộng_đồng dân_cư và tổ_chức , cá_nhân liên_quan trong khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đầu_tư dự_án trong đó có xây_dựng công_trình khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước hoặc có hoạt_động xả nước_thải vào nguồn nước có ảnh_hưởng lớn đến sản_xuất , đời_sống của nhân_dân trên địa_bàn có trách_nhiệm phối_hợp với chính_quyền địa_phương tiến_hành các hoạt_động sau đây : + Lấy ý_kiến đại_diện cộng_đồng dân_cư và tổ_chức , cá_nhân liên_quan trên địa_bàn bị ảnh_hưởng về những nội_dung liên_quan đến phương_án khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước của dự_án ; tổng_hợp , tiếp_thu , giải_trình và gửi kèm theo hồ_sơ của dự_án khi trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định việc đầu_tư ; + Công_khai thông_tin về những nội_dung liên_quan đến khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước của dự_án và những ảnh_hưởng có_thể gây ra trước khi triển_khai thực_hiện ; + Kinh_phí thực_hiện hoạt_động quy_định tại khoản này do tổ_chức , cá_nhân đầu_tư dự_án chi_trả . - Trường_hợp dự_án đầu_tư có chuyển nước thì ngoài việc thực_hiện các quy_định tại khoản 1 Điều này , tổ_chức , cá_nhân đầu_tư dự_án còn phải lấy ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân , tổ_chức lưu_vực sông về quy_mô , phương_án chuyển nước trước khi lập dự_án đầu_tư . Việc lấy ý_kiến được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) , Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) có liên_quan đối_với dự_án có chuyển nước trong phạm_vi lưu_vực sông nội_tỉnh ; + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có liên_quan và tổ_chức lưu_vực sông đối_với dự_án có chuyển nước không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . - Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng hồ , đập trên sông thuộc lưu_vực sông liên tỉnh mà không có chuyển nước thì ngoài việc thực_hiện các quy_định tại khoản 1 Điều này , trước khi lập dự_án đầu_tư , tổ_chức , cá_nhân đầu_tư dự_án còn có trách_nhiệm sau đây : + Lấy ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có liên_quan và tổ_chức lưu_vực sông về quy_mô , phương_án đề_xuất xây_dựng công_trình trên dòng chính ; + Thông_báo trước với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có liên_quan và tổ_chức lưu_vực sông về quy_mô , phương_án đề_xuất xây_dựng công_trình trên dòng nhánh . - Chính_phủ quy_định cụ_thể việc lấy ý_kiến và việc công_khai thông_tin quy_định tại Điều này . Do_đó việc khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước , xả nước_thải vào nguồn nước phải lấy ý_kiến từ cộng_đồng dân_cư , cá_nhân hoặc tổ_chức khai_thác , sử_dụng …
2,900
Danh_mục các nguồn nước bao_gồm những gì ?
Theo Điều 7 Luật Tài_nguyên 2012 quy_định danh_mục lưu_vực sông , danh_mục nguồn nước như sau : ... - Danh_mục lưu_vực sông , danh_mục nguồn nước là căn_cứ để thực_hiện các nội_dung quản_lý tài_nguyên nước theo lưu_vực sông , nguồn nước . - Danh_mục lưu_vực sông bao_gồm : + Lưu_vực sông liên tỉnh ; + Lưu_vực sông nội_tỉnh . - Danh_mục nguồn nước bao_gồm : + Nguồn nước liên tỉnh ; + Nguồn nước nội_tỉnh ; + Nguồn nước liên quốc_gia . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức lập danh_mục lưu_vực sông liên tỉnh trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành ; lập , ban_hành danh_mục lưu_vực sông nội_tỉnh , danh_mục nguồn nước liên tỉnh , liên quốc_gia . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập , ban_hành danh_mục nguồn nước nội_tỉnh trên địa_bàn .
None
1
Theo Điều 7 Luật Tài_nguyên 2012 quy_định danh_mục lưu_vực sông , danh_mục nguồn nước như sau : - Danh_mục lưu_vực sông , danh_mục nguồn nước là căn_cứ để thực_hiện các nội_dung quản_lý tài_nguyên nước theo lưu_vực sông , nguồn nước . - Danh_mục lưu_vực sông bao_gồm : + Lưu_vực sông liên tỉnh ; + Lưu_vực sông nội_tỉnh . - Danh_mục nguồn nước bao_gồm : + Nguồn nước liên tỉnh ; + Nguồn nước nội_tỉnh ; + Nguồn nước liên quốc_gia . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức lập danh_mục lưu_vực sông liên tỉnh trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành ; lập , ban_hành danh_mục lưu_vực sông nội_tỉnh , danh_mục nguồn nước liên tỉnh , liên quốc_gia . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập , ban_hành danh_mục nguồn nước nội_tỉnh trên địa_bàn .
2,901
Thông_tin tài_nguyên nước do ai phụ_trách lưu_trữ ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Tài_nguyên 2012 quy_định Lưu_trữ , sử_dụng thông_tin về tài_nguyên nước như sau : ... - Lưu_trữ tài_liệu liên_quan đến tài_nguyên nước là lưu_trữ chuyên_ngành và được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . - Cơ_quan thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về tài_nguyên nước có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin về tài_nguyên nước cho tổ_chức , cá_nhân khi có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thông_tin về tài_nguyên nước phải trả phí sử_dụng thông_tin theo quy_định của pháp_luật về phí , lệ_phí . Như_vậy việc lưu_trữ tài_nguyên nước do cơ_quan thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về tài_nguyên nước phụ_trách .
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Tài_nguyên 2012 quy_định Lưu_trữ , sử_dụng thông_tin về tài_nguyên nước như sau : - Lưu_trữ tài_liệu liên_quan đến tài_nguyên nước là lưu_trữ chuyên_ngành và được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . - Cơ_quan thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về tài_nguyên nước có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin về tài_nguyên nước cho tổ_chức , cá_nhân khi có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng thông_tin về tài_nguyên nước phải trả phí sử_dụng thông_tin theo quy_định của pháp_luật về phí , lệ_phí . Như_vậy việc lưu_trữ tài_nguyên nước do cơ_quan thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về tài_nguyên nước phụ_trách .
2,902
Bán đồ_ăn vặt tại nhà có cần đăng_ký kinh_doanh không ?
Theo quy_định tại Điều 2 và Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về đối_tượng hoạt_động th­ương mại một_cách độc_lập , th­ường xuyên không phải đăn: ... Theo quy_định tại Điều 2 và Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về đối_tượng hoạt_động th­ương mại một_cách độc_lập, th­ường xuyên không phải đăng_ký kinh_doanh như sau : " Điều 2. Đối_tượng áp_dụng Nghị_định này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau : 1. Cá_nhân hoạt_động th­ương mại một_cách độc_lập, th­ường xuyên không thuộc đối t­ượng phải đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký kinh_doanh ( sau đây gọi tắt là cá_nhân hoạt_động th­ương mại ). 2. Tổ_chức, cá_nhân khác liên_quan đến hoạt_động th­ương mại của cá_nhân hoạt_động th­ương mại. " " Điều 3. Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, một_số từ_ngữ đ­ược hiểu nh­ư sau : 1. Cá_nhân hoạt_động th­ương mại là cá_nhân tự mình hàng ngày thực_hiện một, một_số hoặc toàn_bộ các hoạt_động đ­ược pháp_luật cho_phép về mua_bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác như­ng không thuộc đối t­ượng phải đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký kinh_doanh và không gọi là “
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 và Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về đối_tượng hoạt_động th­ương mại một_cách độc_lập , th­ường xuyên không phải đăng_ký kinh_doanh như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng Nghị_định này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau : 1 . Cá_nhân hoạt_động th­ương mại một_cách độc_lập , th­ường xuyên không thuộc đối t­ượng phải đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký kinh_doanh ( sau đây gọi tắt là cá_nhân hoạt_động th­ương mại ) . 2 . Tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan đến hoạt_động th­ương mại của cá_nhân hoạt_động th­ương mại . " " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , một_số từ_ngữ đ­ược hiểu nh­ư sau : 1 . Cá_nhân hoạt_động th­ương mại là cá_nhân tự mình hàng ngày thực_hiện một , một_số hoặc toàn_bộ các hoạt_động đ­ược pháp_luật cho_phép về mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác như­ng không thuộc đối t­ượng phải đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký kinh_doanh và không gọi là “ th­ương nhân ” theo quy_định của Luật Thương_mại . Cụ_thể bao_gồm những cá_nhân thực_hiện các hoạt_động th­ương mại sau đây : a ) Buôn_bán rong ( buôn_bán dạo ) là các hoạt_động mua , bán không có địa_điểm cố_định ( mua rong , bán_rong hoặc vừa mua rong vừa bán_rong ) , bao_gồm cả việc nhận sách_báo , tạp_chí , văn_hoá_phẩm của các th­ương nhân đ­ược phép kinh_doanh các sản_phẩm này theo quy_định của pháp_luật để bán_rong ; b ) Buôn_bán vặt là hoạt_động mua_bán những vật_dụng nhỏ_lẻ có hoặc không có địa_điểm cố_định ; c ) Bán quà vặt là hoạt_động bán quà_bánh , đồ_ăn , n­ước uống ( hàng nước ) có hoặc không có địa_điểm cố_định ; d ) Buôn_chuyến là hoạt_động mua hàng_hoá từ nơi khác về theo từng chuyến để bán cho người mua_buôn hoặc ng­ười bán_lẻ ; đ ) Thực_hiện các dịch_vụ : đánh giày , bán vé_số , chữa khoá , sửa_chữa xe , trông giữ xe , rửa xe , cắt tóc , vẽ tranh , chụp ảnh và các dịch_vụ khác có hoặc không có địa_điểm cố_định ; e ) Các hoạt_động thương_mại một_cách độc_lập , th­ường xuyên không phải đăng_ký kinh_doanh khác . 2 . Kinh_doanh l­ưu động là các hoạt_động thương_mại không có địa_điểm cố_định . " Theo đó , hoạt_động bán đồ_ăn vặt sẽ là hoạt_động không phải đăng_ký kinh_doanh nếu bán những quà_bánh , đồ_ăn , hàng nước có hoặc không có địa_điểm cố_định . Tuy_nhiên , đối_với hoạt_động kinh_doanh đồ_ăn vặt bằng cách mở cửa_hàng kinh_doanh , có địa_điểm cố_định cũng như bán những đồ_ăn cần sơ_chế , chế_biến thì không thuộc trường_hợp không phải đăng_ký kinh_doanh . Đối_với trường_hợp này , chủ_thể kinh_doanh cần phải tiến_hành đăng_ký kinh_doanh với mô_hình hộ kinh_doanh thì mới có_thể tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đồ_ăn vặt trên thực_tế .
2,903
Bán đồ_ăn vặt tại nhà có cần đăng_ký kinh_doanh không ?
Theo quy_định tại Điều 2 và Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về đối_tượng hoạt_động th­ương mại một_cách độc_lập , th­ường xuyên không phải đăn: ... dịch_vụ và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác như­ng không thuộc đối t­ượng phải đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký kinh_doanh và không gọi là “ th­ương nhân ” theo quy_định của Luật Thương_mại. Cụ_thể bao_gồm những cá_nhân thực_hiện các hoạt_động th­ương mại sau đây : a ) Buôn_bán rong ( buôn_bán dạo ) là các hoạt_động mua, bán không có địa_điểm cố_định ( mua rong, bán_rong hoặc vừa mua rong vừa bán_rong ), bao_gồm cả việc nhận sách_báo, tạp_chí, văn_hoá_phẩm của các th­ương nhân đ­ược phép kinh_doanh các sản_phẩm này theo quy_định của pháp_luật để bán_rong ; b ) Buôn_bán vặt là hoạt_động mua_bán những vật_dụng nhỏ_lẻ có hoặc không có địa_điểm cố_định ; c ) Bán quà vặt là hoạt_động bán quà_bánh, đồ_ăn, n­ước uống ( hàng nước ) có hoặc không có địa_điểm cố_định ; d ) Buôn_chuyến là hoạt_động mua hàng_hoá từ nơi khác về theo từng chuyến để bán cho người mua_buôn hoặc ng­ười bán_lẻ ; đ ) Thực_hiện các dịch_vụ : đánh giày, bán
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 và Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về đối_tượng hoạt_động th­ương mại một_cách độc_lập , th­ường xuyên không phải đăng_ký kinh_doanh như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng Nghị_định này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau : 1 . Cá_nhân hoạt_động th­ương mại một_cách độc_lập , th­ường xuyên không thuộc đối t­ượng phải đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký kinh_doanh ( sau đây gọi tắt là cá_nhân hoạt_động th­ương mại ) . 2 . Tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan đến hoạt_động th­ương mại của cá_nhân hoạt_động th­ương mại . " " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , một_số từ_ngữ đ­ược hiểu nh­ư sau : 1 . Cá_nhân hoạt_động th­ương mại là cá_nhân tự mình hàng ngày thực_hiện một , một_số hoặc toàn_bộ các hoạt_động đ­ược pháp_luật cho_phép về mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác như­ng không thuộc đối t­ượng phải đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký kinh_doanh và không gọi là “ th­ương nhân ” theo quy_định của Luật Thương_mại . Cụ_thể bao_gồm những cá_nhân thực_hiện các hoạt_động th­ương mại sau đây : a ) Buôn_bán rong ( buôn_bán dạo ) là các hoạt_động mua , bán không có địa_điểm cố_định ( mua rong , bán_rong hoặc vừa mua rong vừa bán_rong ) , bao_gồm cả việc nhận sách_báo , tạp_chí , văn_hoá_phẩm của các th­ương nhân đ­ược phép kinh_doanh các sản_phẩm này theo quy_định của pháp_luật để bán_rong ; b ) Buôn_bán vặt là hoạt_động mua_bán những vật_dụng nhỏ_lẻ có hoặc không có địa_điểm cố_định ; c ) Bán quà vặt là hoạt_động bán quà_bánh , đồ_ăn , n­ước uống ( hàng nước ) có hoặc không có địa_điểm cố_định ; d ) Buôn_chuyến là hoạt_động mua hàng_hoá từ nơi khác về theo từng chuyến để bán cho người mua_buôn hoặc ng­ười bán_lẻ ; đ ) Thực_hiện các dịch_vụ : đánh giày , bán vé_số , chữa khoá , sửa_chữa xe , trông giữ xe , rửa xe , cắt tóc , vẽ tranh , chụp ảnh và các dịch_vụ khác có hoặc không có địa_điểm cố_định ; e ) Các hoạt_động thương_mại một_cách độc_lập , th­ường xuyên không phải đăng_ký kinh_doanh khác . 2 . Kinh_doanh l­ưu động là các hoạt_động thương_mại không có địa_điểm cố_định . " Theo đó , hoạt_động bán đồ_ăn vặt sẽ là hoạt_động không phải đăng_ký kinh_doanh nếu bán những quà_bánh , đồ_ăn , hàng nước có hoặc không có địa_điểm cố_định . Tuy_nhiên , đối_với hoạt_động kinh_doanh đồ_ăn vặt bằng cách mở cửa_hàng kinh_doanh , có địa_điểm cố_định cũng như bán những đồ_ăn cần sơ_chế , chế_biến thì không thuộc trường_hợp không phải đăng_ký kinh_doanh . Đối_với trường_hợp này , chủ_thể kinh_doanh cần phải tiến_hành đăng_ký kinh_doanh với mô_hình hộ kinh_doanh thì mới có_thể tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đồ_ăn vặt trên thực_tế .
2,904
Bán đồ_ăn vặt tại nhà có cần đăng_ký kinh_doanh không ?
Theo quy_định tại Điều 2 và Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về đối_tượng hoạt_động th­ương mại một_cách độc_lập , th­ường xuyên không phải đăn: ... hoạt_động mua hàng_hoá từ nơi khác về theo từng chuyến để bán cho người mua_buôn hoặc ng­ười bán_lẻ ; đ ) Thực_hiện các dịch_vụ : đánh giày, bán vé_số, chữa khoá, sửa_chữa xe, trông giữ xe, rửa xe, cắt tóc, vẽ tranh, chụp ảnh và các dịch_vụ khác có hoặc không có địa_điểm cố_định ; e ) Các hoạt_động thương_mại một_cách độc_lập, th­ường xuyên không phải đăng_ký kinh_doanh khác. 2. Kinh_doanh l­ưu động là các hoạt_động thương_mại không có địa_điểm cố_định. " Theo đó, hoạt_động bán đồ_ăn vặt sẽ là hoạt_động không phải đăng_ký kinh_doanh nếu bán những quà_bánh, đồ_ăn, hàng nước có hoặc không có địa_điểm cố_định. Tuy_nhiên, đối_với hoạt_động kinh_doanh đồ_ăn vặt bằng cách mở cửa_hàng kinh_doanh, có địa_điểm cố_định cũng như bán những đồ_ăn cần sơ_chế, chế_biến thì không thuộc trường_hợp không phải đăng_ký kinh_doanh. Đối_với trường_hợp này, chủ_thể kinh_doanh cần phải tiến_hành đăng_ký kinh_doanh với mô_hình hộ kinh_doanh thì mới có_thể tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đồ_ăn vặt trên thực_tế.
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 và Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về đối_tượng hoạt_động th­ương mại một_cách độc_lập , th­ường xuyên không phải đăng_ký kinh_doanh như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng Nghị_định này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau : 1 . Cá_nhân hoạt_động th­ương mại một_cách độc_lập , th­ường xuyên không thuộc đối t­ượng phải đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký kinh_doanh ( sau đây gọi tắt là cá_nhân hoạt_động th­ương mại ) . 2 . Tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan đến hoạt_động th­ương mại của cá_nhân hoạt_động th­ương mại . " " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , một_số từ_ngữ đ­ược hiểu nh­ư sau : 1 . Cá_nhân hoạt_động th­ương mại là cá_nhân tự mình hàng ngày thực_hiện một , một_số hoặc toàn_bộ các hoạt_động đ­ược pháp_luật cho_phép về mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác như­ng không thuộc đối t­ượng phải đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký kinh_doanh và không gọi là “ th­ương nhân ” theo quy_định của Luật Thương_mại . Cụ_thể bao_gồm những cá_nhân thực_hiện các hoạt_động th­ương mại sau đây : a ) Buôn_bán rong ( buôn_bán dạo ) là các hoạt_động mua , bán không có địa_điểm cố_định ( mua rong , bán_rong hoặc vừa mua rong vừa bán_rong ) , bao_gồm cả việc nhận sách_báo , tạp_chí , văn_hoá_phẩm của các th­ương nhân đ­ược phép kinh_doanh các sản_phẩm này theo quy_định của pháp_luật để bán_rong ; b ) Buôn_bán vặt là hoạt_động mua_bán những vật_dụng nhỏ_lẻ có hoặc không có địa_điểm cố_định ; c ) Bán quà vặt là hoạt_động bán quà_bánh , đồ_ăn , n­ước uống ( hàng nước ) có hoặc không có địa_điểm cố_định ; d ) Buôn_chuyến là hoạt_động mua hàng_hoá từ nơi khác về theo từng chuyến để bán cho người mua_buôn hoặc ng­ười bán_lẻ ; đ ) Thực_hiện các dịch_vụ : đánh giày , bán vé_số , chữa khoá , sửa_chữa xe , trông giữ xe , rửa xe , cắt tóc , vẽ tranh , chụp ảnh và các dịch_vụ khác có hoặc không có địa_điểm cố_định ; e ) Các hoạt_động thương_mại một_cách độc_lập , th­ường xuyên không phải đăng_ký kinh_doanh khác . 2 . Kinh_doanh l­ưu động là các hoạt_động thương_mại không có địa_điểm cố_định . " Theo đó , hoạt_động bán đồ_ăn vặt sẽ là hoạt_động không phải đăng_ký kinh_doanh nếu bán những quà_bánh , đồ_ăn , hàng nước có hoặc không có địa_điểm cố_định . Tuy_nhiên , đối_với hoạt_động kinh_doanh đồ_ăn vặt bằng cách mở cửa_hàng kinh_doanh , có địa_điểm cố_định cũng như bán những đồ_ăn cần sơ_chế , chế_biến thì không thuộc trường_hợp không phải đăng_ký kinh_doanh . Đối_với trường_hợp này , chủ_thể kinh_doanh cần phải tiến_hành đăng_ký kinh_doanh với mô_hình hộ kinh_doanh thì mới có_thể tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đồ_ăn vặt trên thực_tế .
2,905
Bán đồ_ăn vặt tại nhà có cần đăng_ký kinh_doanh không ?
Theo quy_định tại Điều 2 và Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về đối_tượng hoạt_động th­ương mại một_cách độc_lập , th­ường xuyên không phải đăn: ... này, chủ_thể kinh_doanh cần phải tiến_hành đăng_ký kinh_doanh với mô_hình hộ kinh_doanh thì mới có_thể tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đồ_ăn vặt trên thực_tế.
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 và Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về đối_tượng hoạt_động th­ương mại một_cách độc_lập , th­ường xuyên không phải đăng_ký kinh_doanh như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng Nghị_định này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau : 1 . Cá_nhân hoạt_động th­ương mại một_cách độc_lập , th­ường xuyên không thuộc đối t­ượng phải đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký kinh_doanh ( sau đây gọi tắt là cá_nhân hoạt_động th­ương mại ) . 2 . Tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan đến hoạt_động th­ương mại của cá_nhân hoạt_động th­ương mại . " " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , một_số từ_ngữ đ­ược hiểu nh­ư sau : 1 . Cá_nhân hoạt_động th­ương mại là cá_nhân tự mình hàng ngày thực_hiện một , một_số hoặc toàn_bộ các hoạt_động đ­ược pháp_luật cho_phép về mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác như­ng không thuộc đối t­ượng phải đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký kinh_doanh và không gọi là “ th­ương nhân ” theo quy_định của Luật Thương_mại . Cụ_thể bao_gồm những cá_nhân thực_hiện các hoạt_động th­ương mại sau đây : a ) Buôn_bán rong ( buôn_bán dạo ) là các hoạt_động mua , bán không có địa_điểm cố_định ( mua rong , bán_rong hoặc vừa mua rong vừa bán_rong ) , bao_gồm cả việc nhận sách_báo , tạp_chí , văn_hoá_phẩm của các th­ương nhân đ­ược phép kinh_doanh các sản_phẩm này theo quy_định của pháp_luật để bán_rong ; b ) Buôn_bán vặt là hoạt_động mua_bán những vật_dụng nhỏ_lẻ có hoặc không có địa_điểm cố_định ; c ) Bán quà vặt là hoạt_động bán quà_bánh , đồ_ăn , n­ước uống ( hàng nước ) có hoặc không có địa_điểm cố_định ; d ) Buôn_chuyến là hoạt_động mua hàng_hoá từ nơi khác về theo từng chuyến để bán cho người mua_buôn hoặc ng­ười bán_lẻ ; đ ) Thực_hiện các dịch_vụ : đánh giày , bán vé_số , chữa khoá , sửa_chữa xe , trông giữ xe , rửa xe , cắt tóc , vẽ tranh , chụp ảnh và các dịch_vụ khác có hoặc không có địa_điểm cố_định ; e ) Các hoạt_động thương_mại một_cách độc_lập , th­ường xuyên không phải đăng_ký kinh_doanh khác . 2 . Kinh_doanh l­ưu động là các hoạt_động thương_mại không có địa_điểm cố_định . " Theo đó , hoạt_động bán đồ_ăn vặt sẽ là hoạt_động không phải đăng_ký kinh_doanh nếu bán những quà_bánh , đồ_ăn , hàng nước có hoặc không có địa_điểm cố_định . Tuy_nhiên , đối_với hoạt_động kinh_doanh đồ_ăn vặt bằng cách mở cửa_hàng kinh_doanh , có địa_điểm cố_định cũng như bán những đồ_ăn cần sơ_chế , chế_biến thì không thuộc trường_hợp không phải đăng_ký kinh_doanh . Đối_với trường_hợp này , chủ_thể kinh_doanh cần phải tiến_hành đăng_ký kinh_doanh với mô_hình hộ kinh_doanh thì mới có_thể tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đồ_ăn vặt trên thực_tế .
2,906
Hồ_sơ đăng_ký kinh_doanh đồ_ăn vặt theo mô_hình hộ kinh_doanh bao_gồm những gì ?
Theo quy_định tại Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP thì hộ kinh_doanh muốn đăng_ký kinh_doanh cần chuẩn_bị hồ_sơ bao_gồm : ... " Điều 87 . Đăng_ký hộ kinh_doanh ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; b ) Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; c ) Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; d ) Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh . "
None
1
Theo quy_định tại Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP thì hộ kinh_doanh muốn đăng_ký kinh_doanh cần chuẩn_bị hồ_sơ bao_gồm : " Điều 87 . Đăng_ký hộ kinh_doanh ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; b ) Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; c ) Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; d ) Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh . "
2,907
Trình_tự , thủ_tục đăng_ký kinh_doanh theo mô_hình hộ kinh_doanh đồ_ăn vặt như_thế_nào ?
Cũng theo quy_định tại Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP thì hộ kinh_doanh đồ_ăn vặt cần thực_hiện thủ_tục đăng_ký kinh_doanh theo các bước sau : ... Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ . Bước 2 : Nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh ( cụ_thể là Phòng Tài_chính – Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi mở cửa_hàng đồ_ăn vặt ) . Bước 3 : Khi tiếp_nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trao Giấy biên_nhận và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện phải thông_báo bằng văn_bản cho người nộp hồ_sơ hoặc người thành_lập hộ kinh_doanh biết . Thông_báo phải nêu rõ lý_do và các yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ ( nếu có ) . Nếu sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nộp hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh mà không nhận được Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh hoặc không nhận được thông_báo yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh thì người thành_lập hộ kinh_doanh hoặc hộ kinh_doanh có quyền khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo .
None
1
Cũng theo quy_định tại Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP thì hộ kinh_doanh đồ_ăn vặt cần thực_hiện thủ_tục đăng_ký kinh_doanh theo các bước sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ . Bước 2 : Nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh ( cụ_thể là Phòng Tài_chính – Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi mở cửa_hàng đồ_ăn vặt ) . Bước 3 : Khi tiếp_nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trao Giấy biên_nhận và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện phải thông_báo bằng văn_bản cho người nộp hồ_sơ hoặc người thành_lập hộ kinh_doanh biết . Thông_báo phải nêu rõ lý_do và các yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ ( nếu có ) . Nếu sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nộp hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh mà không nhận được Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh hoặc không nhận được thông_báo yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh thì người thành_lập hộ kinh_doanh hoặc hộ kinh_doanh có quyền khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo .
2,908
Cha_mẹ , người giám_hộ của trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi thực_hiện ký Phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc_xin Covid-19
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 thì trước_tiên , cha_mẹ , người giám_hộ của trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi thực_hiện ký Phiếu đồn: ... Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 thì trước_tiên , cha_mẹ , người giám_hộ của trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi thực_hiện ký Phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 theo mẫu sau :
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 thì trước_tiên , cha_mẹ , người giám_hộ của trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi thực_hiện ký Phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 theo mẫu sau :
2,909
Thực_hiện khám sàng_lọc để tiêm vắc_xin Covid-19 cho trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi
Theo hướng_dẫn tại mục II Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 2470 / QĐ-BYT năm 2019 về việc thực_hiệ: ... Theo hướng_dẫn tại mục II Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 2470 / QĐ-BYT năm 2019 về việc thực_hiện khám sàng_lọc cho trẻ từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi như sau : " II. Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cho trẻ_em ≥ 1 tháng tuổi : 1. Các trường_hợp chống chỉ_định : a ) Có tiền_sử sốc hoặc phản_ứng nặng sau tiêm_chủng vắc_xin lần trước ( có cùng thành_phần ) : sốt cao trên 39 °C kèm co_giật hoặc dấu_hiệu não / màng não, tím_tái, khó thở. b ) Suy_giảm miễn_dịch ( bệnh suy_giảm miễn_dịch bẩm_sinh, trẻ nhiễm HIV giai_đoạn lâm_sàng IV hoặc có biểu_hiện suy_giảm miễn_dịch nặng ) chống chỉ_định tiêm_chủng các vắc_xin sống giảm độc lực. c ) Các trường_hợp chống chỉ_định khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin. 2. Các trường_hợp tạm hoãn : a ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp, suy tuần_hoàn, suy tim, suy thận, suy gan, hôn_mê... ). Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định. -
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục II Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 2470 / QĐ-BYT năm 2019 về việc thực_hiện khám sàng_lọc cho trẻ từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi như sau : " II . Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cho trẻ_em ≥ 1 tháng tuổi : 1 . Các trường_hợp chống chỉ_định : a ) Có tiền_sử sốc hoặc phản_ứng nặng sau tiêm_chủng vắc_xin lần trước ( có cùng thành_phần ) : sốt cao trên 39 °C kèm co_giật hoặc dấu_hiệu não / màng não , tím_tái , khó thở . b ) Suy_giảm miễn_dịch ( bệnh suy_giảm miễn_dịch bẩm_sinh , trẻ nhiễm HIV giai_đoạn lâm_sàng IV hoặc có biểu_hiện suy_giảm miễn_dịch nặng ) chống chỉ_định tiêm_chủng các vắc_xin sống giảm độc lực . c ) Các trường_hợp chống chỉ_định khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 2 . Các trường_hợp tạm hoãn : a ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Sốt ≥ 37,5 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ có cân nặng dưới 2000 g : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin ( ví_dụ : lần đầu không sốt , lần sau sốt cao trên 39 °C ... ) : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . b ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng tại bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Trẻ mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn định . - Trẻ sốt ≥ 38 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C  ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ mắc các bệnh tim bẩm_sinh hoặc mạn_tính kèm theo tăng áp_lực động_mạch phổi ( ≥ 40 mmHg ) . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 3 . Các trường_hợp cần khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện : Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng tại các cơ sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện cần chuyển tuyến để được khám sàng_lọc , tiêm_chủng tại bệnh_viện : a ) Trẻ có cân nặng & lt ; 2000g . b ) Trẻ có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin . c ) Trẻ mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định . "
2,910
Thực_hiện khám sàng_lọc để tiêm vắc_xin Covid-19 cho trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi
Theo hướng_dẫn tại mục II Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 2470 / QĐ-BYT năm 2019 về việc thực_hiệ: ... chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp, suy tuần_hoàn, suy tim, suy thận, suy gan, hôn_mê... ). Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định. - Mắc các bệnh cấp_tính, các bệnh nhiễm_trùng. Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định. - Sốt ≥ 37,5 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C ( đo nhiệt_độ tại nách ). - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực. - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống, tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ), hoá_trị, xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực. - Trẻ có cân nặng dưới 2000 g : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện. - Có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin ( ví_dụ : lần đầu không sốt, lần sau sốt cao trên 39 °C... ) : chuyển khám sàng_lọc
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục II Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 2470 / QĐ-BYT năm 2019 về việc thực_hiện khám sàng_lọc cho trẻ từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi như sau : " II . Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cho trẻ_em ≥ 1 tháng tuổi : 1 . Các trường_hợp chống chỉ_định : a ) Có tiền_sử sốc hoặc phản_ứng nặng sau tiêm_chủng vắc_xin lần trước ( có cùng thành_phần ) : sốt cao trên 39 °C kèm co_giật hoặc dấu_hiệu não / màng não , tím_tái , khó thở . b ) Suy_giảm miễn_dịch ( bệnh suy_giảm miễn_dịch bẩm_sinh , trẻ nhiễm HIV giai_đoạn lâm_sàng IV hoặc có biểu_hiện suy_giảm miễn_dịch nặng ) chống chỉ_định tiêm_chủng các vắc_xin sống giảm độc lực . c ) Các trường_hợp chống chỉ_định khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 2 . Các trường_hợp tạm hoãn : a ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Sốt ≥ 37,5 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ có cân nặng dưới 2000 g : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin ( ví_dụ : lần đầu không sốt , lần sau sốt cao trên 39 °C ... ) : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . b ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng tại bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Trẻ mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn định . - Trẻ sốt ≥ 38 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C  ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ mắc các bệnh tim bẩm_sinh hoặc mạn_tính kèm theo tăng áp_lực động_mạch phổi ( ≥ 40 mmHg ) . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 3 . Các trường_hợp cần khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện : Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng tại các cơ sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện cần chuyển tuyến để được khám sàng_lọc , tiêm_chủng tại bệnh_viện : a ) Trẻ có cân nặng & lt ; 2000g . b ) Trẻ có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin . c ) Trẻ mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định . "
2,911
Thực_hiện khám sàng_lọc để tiêm vắc_xin Covid-19 cho trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi
Theo hướng_dẫn tại mục II Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 2470 / QĐ-BYT năm 2019 về việc thực_hiệ: ... tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin ( ví_dụ : lần đầu không sốt, lần sau sốt cao trên 39 °C... ) : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện. - Mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim, phổi, hệ_thống tiêu_hoá, tiết_niệu, máu, ung_thư chưa ổn_định : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện. - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin. b ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng tại bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp, suy tuần_hoàn, suy tim, suy thận, suy gan, hôn_mê... ). Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định. - Trẻ mắc các bệnh cấp_tính, các bệnh nhiễm_trùng. Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn định. - Trẻ sốt ≥ 38 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C ( đo nhiệt_độ tại nách ). - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực. -
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục II Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 2470 / QĐ-BYT năm 2019 về việc thực_hiện khám sàng_lọc cho trẻ từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi như sau : " II . Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cho trẻ_em ≥ 1 tháng tuổi : 1 . Các trường_hợp chống chỉ_định : a ) Có tiền_sử sốc hoặc phản_ứng nặng sau tiêm_chủng vắc_xin lần trước ( có cùng thành_phần ) : sốt cao trên 39 °C kèm co_giật hoặc dấu_hiệu não / màng não , tím_tái , khó thở . b ) Suy_giảm miễn_dịch ( bệnh suy_giảm miễn_dịch bẩm_sinh , trẻ nhiễm HIV giai_đoạn lâm_sàng IV hoặc có biểu_hiện suy_giảm miễn_dịch nặng ) chống chỉ_định tiêm_chủng các vắc_xin sống giảm độc lực . c ) Các trường_hợp chống chỉ_định khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 2 . Các trường_hợp tạm hoãn : a ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Sốt ≥ 37,5 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ có cân nặng dưới 2000 g : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin ( ví_dụ : lần đầu không sốt , lần sau sốt cao trên 39 °C ... ) : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . b ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng tại bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Trẻ mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn định . - Trẻ sốt ≥ 38 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C  ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ mắc các bệnh tim bẩm_sinh hoặc mạn_tính kèm theo tăng áp_lực động_mạch phổi ( ≥ 40 mmHg ) . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 3 . Các trường_hợp cần khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện : Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng tại các cơ sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện cần chuyển tuyến để được khám sàng_lọc , tiêm_chủng tại bệnh_viện : a ) Trẻ có cân nặng & lt ; 2000g . b ) Trẻ có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin . c ) Trẻ mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định . "
2,912
Thực_hiện khám sàng_lọc để tiêm vắc_xin Covid-19 cho trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi
Theo hướng_dẫn tại mục II Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 2470 / QĐ-BYT năm 2019 về việc thực_hiệ: ... Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực. - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống, tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ), hoá_trị, xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực. - Trẻ mắc các bệnh tim bẩm_sinh hoặc mạn_tính kèm theo tăng áp_lực động_mạch phổi ( ≥ 40 mmHg ). - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin. 3. Các trường_hợp cần khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện : Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng tại các cơ sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện cần chuyển tuyến để được khám sàng_lọc, tiêm_chủng tại bệnh_viện : a ) Trẻ có cân nặng & lt ; 2000g. b ) Trẻ có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin. c ) Trẻ mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim, phổi, hệ_thống
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục II Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 2470 / QĐ-BYT năm 2019 về việc thực_hiện khám sàng_lọc cho trẻ từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi như sau : " II . Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cho trẻ_em ≥ 1 tháng tuổi : 1 . Các trường_hợp chống chỉ_định : a ) Có tiền_sử sốc hoặc phản_ứng nặng sau tiêm_chủng vắc_xin lần trước ( có cùng thành_phần ) : sốt cao trên 39 °C kèm co_giật hoặc dấu_hiệu não / màng não , tím_tái , khó thở . b ) Suy_giảm miễn_dịch ( bệnh suy_giảm miễn_dịch bẩm_sinh , trẻ nhiễm HIV giai_đoạn lâm_sàng IV hoặc có biểu_hiện suy_giảm miễn_dịch nặng ) chống chỉ_định tiêm_chủng các vắc_xin sống giảm độc lực . c ) Các trường_hợp chống chỉ_định khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 2 . Các trường_hợp tạm hoãn : a ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Sốt ≥ 37,5 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ có cân nặng dưới 2000 g : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin ( ví_dụ : lần đầu không sốt , lần sau sốt cao trên 39 °C ... ) : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . b ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng tại bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Trẻ mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn định . - Trẻ sốt ≥ 38 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C  ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ mắc các bệnh tim bẩm_sinh hoặc mạn_tính kèm theo tăng áp_lực động_mạch phổi ( ≥ 40 mmHg ) . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 3 . Các trường_hợp cần khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện : Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng tại các cơ sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện cần chuyển tuyến để được khám sàng_lọc , tiêm_chủng tại bệnh_viện : a ) Trẻ có cân nặng & lt ; 2000g . b ) Trẻ có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin . c ) Trẻ mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định . "
2,913
Thực_hiện khám sàng_lọc để tiêm vắc_xin Covid-19 cho trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi
Theo hướng_dẫn tại mục II Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 2470 / QĐ-BYT năm 2019 về việc thực_hiệ: ... Trẻ có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin. c ) Trẻ mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim, phổi, hệ_thống tiêu_hoá, tiết_niệu, máu, ung_thư chưa ổn_định. "
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục II Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 2470 / QĐ-BYT năm 2019 về việc thực_hiện khám sàng_lọc cho trẻ từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi như sau : " II . Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cho trẻ_em ≥ 1 tháng tuổi : 1 . Các trường_hợp chống chỉ_định : a ) Có tiền_sử sốc hoặc phản_ứng nặng sau tiêm_chủng vắc_xin lần trước ( có cùng thành_phần ) : sốt cao trên 39 °C kèm co_giật hoặc dấu_hiệu não / màng não , tím_tái , khó thở . b ) Suy_giảm miễn_dịch ( bệnh suy_giảm miễn_dịch bẩm_sinh , trẻ nhiễm HIV giai_đoạn lâm_sàng IV hoặc có biểu_hiện suy_giảm miễn_dịch nặng ) chống chỉ_định tiêm_chủng các vắc_xin sống giảm độc lực . c ) Các trường_hợp chống chỉ_định khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 2 . Các trường_hợp tạm hoãn : a ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Sốt ≥ 37,5 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ có cân nặng dưới 2000 g : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin ( ví_dụ : lần đầu không sốt , lần sau sốt cao trên 39 °C ... ) : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . b ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng tại bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Trẻ mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn định . - Trẻ sốt ≥ 38 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C  ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ mắc các bệnh tim bẩm_sinh hoặc mạn_tính kèm theo tăng áp_lực động_mạch phổi ( ≥ 40 mmHg ) . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 3 . Các trường_hợp cần khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện : Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng tại các cơ sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện cần chuyển tuyến để được khám sàng_lọc , tiêm_chủng tại bệnh_viện : a ) Trẻ có cân nặng & lt ; 2000g . b ) Trẻ có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin . c ) Trẻ mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định . "
2,914
Theo_dõi , chăm_sóc trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi sau khi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19
Theo hướng_dẫn tại mục III Quyết_định 3588 / QĐ-BYT năm 2021 về cách theo_dõi , chăm_sóc trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi sau khi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19: ... Theo hướng_dẫn tại mục III Quyết_định 3588 / QĐ-BYT năm 2021 về cách theo_dõi, chăm_sóc trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi sau khi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 như sau : " III. NỘI_DUNG... 4. Sau khi tiêm_chủng - Theo_dõi người được tiêm ít_nhất 30 phút sau tiêm_chủng tại điểm tiêm. Đối_với cơ_sở tiêm_chủng sử_dụng bản in phiếu khám sàng_lọc thì thực_hiện nhập thông_tin của người đã được tiêm sau khi tiêm xong. - Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng tại điểm tiêm, cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin COVID-19 theo mẫu qui_định tại Phụ_lục 4. - Hướng_dẫn đối_tượng tiêm vắc_xin tự theo_dõi tại nhà chặt_chẽ trong vòng 24 giờ và tiếp_tục theo_dõi trong vòng 28 ngày sau tiêm_chủng, đặc_biệt trong vòng 7 ngày đầu sau tiêm_chủng về các dấu_hiệu : toàn trạng, tinh_thần, ăn, ngủ, thở, phát_ban, triệu_chứng tại_chỗ tiêm, thông_báo cho nhân_viên y_tế nếu có dấu_hiệu bất_thường. Các nội_dung tư_vấn thực_hiện theo hướng_dẫn tại Công_văn số 5488 / BYT-KCB của Bộ Y_tế ngày 9/7/@@
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục III Quyết_định 3588 / QĐ-BYT năm 2021 về cách theo_dõi , chăm_sóc trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi sau khi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 như sau : " III . NỘI_DUNG ... 4 . Sau khi tiêm_chủng - Theo_dõi người được tiêm ít_nhất 30 phút sau tiêm_chủng tại điểm tiêm . Đối_với cơ_sở tiêm_chủng sử_dụng bản in phiếu khám sàng_lọc thì thực_hiện nhập thông_tin của người đã được tiêm sau khi tiêm xong . - Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng tại điểm tiêm , cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin COVID-19 theo mẫu qui_định tại Phụ_lục 4 . - Hướng_dẫn đối_tượng tiêm vắc_xin tự theo_dõi tại nhà chặt_chẽ trong vòng 24 giờ và tiếp_tục theo_dõi trong vòng 28 ngày sau tiêm_chủng , đặc_biệt trong vòng 7 ngày đầu sau tiêm_chủng về các dấu_hiệu : toàn trạng , tinh_thần , ăn , ngủ , thở , phát_ban , triệu_chứng tại_chỗ tiêm , thông_báo cho nhân_viên y_tế nếu có dấu_hiệu bất_thường . Các nội_dung tư_vấn thực_hiện theo hướng_dẫn tại Công_văn số 5488 / BYT-KCB của Bộ Y_tế ngày 9/7/2021 về việc hướng_dẫn bảo_đảm an_toàn tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 . - Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận trường_hợp tai_biến nặng sau tiêm_chủng phải tiến_hành cấp_cứu , điều_trị và báo_cáo Sở Y_tế trong thời_hạn 24 giờ kể từ thời_điểm tiếp_nhận người bị tai_biến . Tổng_hợp các trường_hợp tai_biến nặng , báo_cáo theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và Điều 14 , 15 , 16 Thông_tư số 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y_tế . - Thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển , xử_lý chất_thải : thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ Y_tế và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về quản_lý chất_thải y_tế , công_văn số 102 / MT-YT ngày 04/03/2021 của Cục Quản_lý môi_trường y_tế về việc hướng_dẫn quản_lý chất_thải y_tế trong tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 và các văn_bản có liên_quan . "
2,915
Theo_dõi , chăm_sóc trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi sau khi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19
Theo hướng_dẫn tại mục III Quyết_định 3588 / QĐ-BYT năm 2021 về cách theo_dõi , chăm_sóc trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi sau khi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19: ... tại_chỗ tiêm, thông_báo cho nhân_viên y_tế nếu có dấu_hiệu bất_thường. Các nội_dung tư_vấn thực_hiện theo hướng_dẫn tại Công_văn số 5488 / BYT-KCB của Bộ Y_tế ngày 9/7/2021 về việc hướng_dẫn bảo_đảm an_toàn tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19. - Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tiếp_nhận trường_hợp tai_biến nặng sau tiêm_chủng phải tiến_hành cấp_cứu, điều_trị và báo_cáo Sở Y_tế trong thời_hạn 24 giờ kể từ thời_điểm tiếp_nhận người bị tai_biến. Tổng_hợp các trường_hợp tai_biến nặng, báo_cáo theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và Điều 14, 15, 16 Thông_tư số 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y_tế. - Thu_gom, lưu_giữ, vận_chuyển, xử_lý chất_thải : thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ Y_tế và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về quản_lý chất_thải y_tế, công_văn số 102 / MT-YT ngày 04/03/2021 của Cục Quản_lý môi_trường y_tế về việc hướng_dẫn quản_lý chất_thải y_tế trong tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 và các văn_bản có liên_quan. "
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục III Quyết_định 3588 / QĐ-BYT năm 2021 về cách theo_dõi , chăm_sóc trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi sau khi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 như sau : " III . NỘI_DUNG ... 4 . Sau khi tiêm_chủng - Theo_dõi người được tiêm ít_nhất 30 phút sau tiêm_chủng tại điểm tiêm . Đối_với cơ_sở tiêm_chủng sử_dụng bản in phiếu khám sàng_lọc thì thực_hiện nhập thông_tin của người đã được tiêm sau khi tiêm xong . - Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng tại điểm tiêm , cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin COVID-19 theo mẫu qui_định tại Phụ_lục 4 . - Hướng_dẫn đối_tượng tiêm vắc_xin tự theo_dõi tại nhà chặt_chẽ trong vòng 24 giờ và tiếp_tục theo_dõi trong vòng 28 ngày sau tiêm_chủng , đặc_biệt trong vòng 7 ngày đầu sau tiêm_chủng về các dấu_hiệu : toàn trạng , tinh_thần , ăn , ngủ , thở , phát_ban , triệu_chứng tại_chỗ tiêm , thông_báo cho nhân_viên y_tế nếu có dấu_hiệu bất_thường . Các nội_dung tư_vấn thực_hiện theo hướng_dẫn tại Công_văn số 5488 / BYT-KCB của Bộ Y_tế ngày 9/7/2021 về việc hướng_dẫn bảo_đảm an_toàn tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 . - Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận trường_hợp tai_biến nặng sau tiêm_chủng phải tiến_hành cấp_cứu , điều_trị và báo_cáo Sở Y_tế trong thời_hạn 24 giờ kể từ thời_điểm tiếp_nhận người bị tai_biến . Tổng_hợp các trường_hợp tai_biến nặng , báo_cáo theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và Điều 14 , 15 , 16 Thông_tư số 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y_tế . - Thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển , xử_lý chất_thải : thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ Y_tế và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về quản_lý chất_thải y_tế , công_văn số 102 / MT-YT ngày 04/03/2021 của Cục Quản_lý môi_trường y_tế về việc hướng_dẫn quản_lý chất_thải y_tế trong tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 và các văn_bản có liên_quan . "
2,916
Theo_dõi , chăm_sóc trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi sau khi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19
Theo hướng_dẫn tại mục III Quyết_định 3588 / QĐ-BYT năm 2021 về cách theo_dõi , chăm_sóc trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi sau khi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19: ... 04/03/2021 của Cục Quản_lý môi_trường y_tế về việc hướng_dẫn quản_lý chất_thải y_tế trong tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 và các văn_bản có liên_quan. "
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục III Quyết_định 3588 / QĐ-BYT năm 2021 về cách theo_dõi , chăm_sóc trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi sau khi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 như sau : " III . NỘI_DUNG ... 4 . Sau khi tiêm_chủng - Theo_dõi người được tiêm ít_nhất 30 phút sau tiêm_chủng tại điểm tiêm . Đối_với cơ_sở tiêm_chủng sử_dụng bản in phiếu khám sàng_lọc thì thực_hiện nhập thông_tin của người đã được tiêm sau khi tiêm xong . - Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng tại điểm tiêm , cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin COVID-19 theo mẫu qui_định tại Phụ_lục 4 . - Hướng_dẫn đối_tượng tiêm vắc_xin tự theo_dõi tại nhà chặt_chẽ trong vòng 24 giờ và tiếp_tục theo_dõi trong vòng 28 ngày sau tiêm_chủng , đặc_biệt trong vòng 7 ngày đầu sau tiêm_chủng về các dấu_hiệu : toàn trạng , tinh_thần , ăn , ngủ , thở , phát_ban , triệu_chứng tại_chỗ tiêm , thông_báo cho nhân_viên y_tế nếu có dấu_hiệu bất_thường . Các nội_dung tư_vấn thực_hiện theo hướng_dẫn tại Công_văn số 5488 / BYT-KCB của Bộ Y_tế ngày 9/7/2021 về việc hướng_dẫn bảo_đảm an_toàn tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 . - Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận trường_hợp tai_biến nặng sau tiêm_chủng phải tiến_hành cấp_cứu , điều_trị và báo_cáo Sở Y_tế trong thời_hạn 24 giờ kể từ thời_điểm tiếp_nhận người bị tai_biến . Tổng_hợp các trường_hợp tai_biến nặng , báo_cáo theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và Điều 14 , 15 , 16 Thông_tư số 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y_tế . - Thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển , xử_lý chất_thải : thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ Y_tế và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về quản_lý chất_thải y_tế , công_văn số 102 / MT-YT ngày 04/03/2021 của Cục Quản_lý môi_trường y_tế về việc hướng_dẫn quản_lý chất_thải y_tế trong tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 và các văn_bản có liên_quan . "
2,917
Bộ Y_tế ban_hành Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 về việc tiêm vắc_xin Covid-19 cho trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi . Theo đó , trình_tự , thủ_tục tiến_hành tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 thì trước_tiên , cha_mẹ , người giám_hộ của trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi thực_hiện ký Phiếu đồn: ... Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 thì trước_tiên, cha_mẹ, người giám_hộ của trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi thực_hiện ký Phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 theo mẫu sau : Theo hướng_dẫn tại mục II Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 2470 / QĐ-BYT năm 2019 về việc thực_hiện khám sàng_lọc cho trẻ từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi như sau : " II. Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cho trẻ_em ≥ 1 tháng tuổi : 1. Các trường_hợp chống chỉ_định : a ) Có tiền_sử sốc hoặc phản_ứng nặng sau tiêm_chủng vắc_xin lần trước ( có cùng thành_phần ) : sốt cao trên 39 °C kèm co_giật hoặc dấu_hiệu não / màng não, tím_tái, khó thở. b ) Suy_giảm miễn_dịch ( bệnh suy_giảm miễn_dịch bẩm_sinh, trẻ nhiễm HIV giai_đoạn lâm_sàng IV hoặc có biểu_hiện suy_giảm miễn_dịch nặng ) chống chỉ_định tiêm_chủng các vắc_xin sống giảm độc lực. c ) Các trường_hợp chống chỉ_định khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin. 2. Các trường_hợp tạm hoãn : a )
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 thì trước_tiên , cha_mẹ , người giám_hộ của trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi thực_hiện ký Phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 theo mẫu sau : Theo hướng_dẫn tại mục II Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 2470 / QĐ-BYT năm 2019 về việc thực_hiện khám sàng_lọc cho trẻ từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi như sau : " II . Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cho trẻ_em ≥ 1 tháng tuổi : 1 . Các trường_hợp chống chỉ_định : a ) Có tiền_sử sốc hoặc phản_ứng nặng sau tiêm_chủng vắc_xin lần trước ( có cùng thành_phần ) : sốt cao trên 39 °C kèm co_giật hoặc dấu_hiệu não / màng não , tím_tái , khó thở . b ) Suy_giảm miễn_dịch ( bệnh suy_giảm miễn_dịch bẩm_sinh , trẻ nhiễm HIV giai_đoạn lâm_sàng IV hoặc có biểu_hiện suy_giảm miễn_dịch nặng ) chống chỉ_định tiêm_chủng các vắc_xin sống giảm độc lực . c ) Các trường_hợp chống chỉ_định khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 2 . Các trường_hợp tạm hoãn : a ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Sốt ≥ 37,5 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ có cân nặng dưới 2000 g : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin ( ví_dụ : lần đầu không sốt , lần sau sốt cao trên 39 °C ... ) : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . b ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng tại bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Trẻ mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn định . - Trẻ sốt ≥ 38 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C  ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ mắc các bệnh tim bẩm_sinh hoặc mạn_tính kèm theo tăng áp_lực động_mạch phổi ( ≥ 40 mmHg ) . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 3 . Các trường_hợp cần khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện : Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng tại các cơ sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện cần chuyển tuyến để được khám sàng_lọc , tiêm_chủng tại bệnh_viện : a ) Trẻ có cân nặng & lt ; 2000g . b ) Trẻ có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin . c ) Trẻ mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định . " Theo hướng_dẫn tại mục III Quyết_định 3588 / QĐ-BYT năm 2021 về cách theo_dõi , chăm_sóc trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi sau khi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 như sau : " III . NỘI_DUNG ... 4 . Sau khi tiêm_chủng - Theo_dõi người được tiêm ít_nhất 30 phút sau tiêm_chủng tại điểm tiêm . Đối_với cơ_sở tiêm_chủng sử_dụng bản in phiếu khám sàng_lọc thì thực_hiện nhập thông_tin của người đã được tiêm sau khi tiêm xong . - Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng tại điểm tiêm , cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin COVID-19 theo mẫu qui_định tại Phụ_lục 4 . - Hướng_dẫn đối_tượng tiêm vắc_xin tự theo_dõi tại nhà chặt_chẽ trong vòng 24 giờ và tiếp_tục theo_dõi trong vòng 28 ngày sau tiêm_chủng , đặc_biệt trong vòng 7 ngày đầu sau tiêm_chủng về các dấu_hiệu : toàn trạng , tinh_thần , ăn , ngủ , thở , phát_ban , triệu_chứng tại_chỗ tiêm , thông_báo cho nhân_viên y_tế nếu có dấu_hiệu bất_thường . Các nội_dung tư_vấn thực_hiện theo hướng_dẫn tại Công_văn số 5488 / BYT-KCB của Bộ Y_tế ngày 9/7/2021 về việc hướng_dẫn bảo_đảm an_toàn tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 . - Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận trường_hợp tai_biến nặng sau tiêm_chủng phải tiến_hành cấp_cứu , điều_trị và báo_cáo Sở Y_tế trong thời_hạn 24 giờ kể từ thời_điểm tiếp_nhận người bị tai_biến . Tổng_hợp các trường_hợp tai_biến nặng , báo_cáo theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và Điều 14 , 15 , 16 Thông_tư số 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y_tế . - Thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển , xử_lý chất_thải : thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ Y_tế và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về quản_lý chất_thải y_tế , công_văn số 102 / MT-YT ngày 04/03/2021 của Cục Quản_lý môi_trường y_tế về việc hướng_dẫn quản_lý chất_thải y_tế trong tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 và các văn_bản có liên_quan . "
2,918
Bộ Y_tế ban_hành Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 về việc tiêm vắc_xin Covid-19 cho trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi . Theo đó , trình_tự , thủ_tục tiến_hành tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 thì trước_tiên , cha_mẹ , người giám_hộ của trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi thực_hiện ký Phiếu đồn: ... các vắc_xin sống giảm độc lực. c ) Các trường_hợp chống chỉ_định khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin. 2. Các trường_hợp tạm hoãn : a ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp, suy tuần_hoàn, suy tim, suy thận, suy gan, hôn_mê... ). Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định. - Mắc các bệnh cấp_tính, các bệnh nhiễm_trùng. Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định. - Sốt ≥ 37,5 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C ( đo nhiệt_độ tại nách ). - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực. - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống, tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ), hoá_trị, xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực. - Trẻ có cân nặng dưới 2000 g : chuyển khám
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 thì trước_tiên , cha_mẹ , người giám_hộ của trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi thực_hiện ký Phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 theo mẫu sau : Theo hướng_dẫn tại mục II Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 2470 / QĐ-BYT năm 2019 về việc thực_hiện khám sàng_lọc cho trẻ từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi như sau : " II . Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cho trẻ_em ≥ 1 tháng tuổi : 1 . Các trường_hợp chống chỉ_định : a ) Có tiền_sử sốc hoặc phản_ứng nặng sau tiêm_chủng vắc_xin lần trước ( có cùng thành_phần ) : sốt cao trên 39 °C kèm co_giật hoặc dấu_hiệu não / màng não , tím_tái , khó thở . b ) Suy_giảm miễn_dịch ( bệnh suy_giảm miễn_dịch bẩm_sinh , trẻ nhiễm HIV giai_đoạn lâm_sàng IV hoặc có biểu_hiện suy_giảm miễn_dịch nặng ) chống chỉ_định tiêm_chủng các vắc_xin sống giảm độc lực . c ) Các trường_hợp chống chỉ_định khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 2 . Các trường_hợp tạm hoãn : a ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Sốt ≥ 37,5 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ có cân nặng dưới 2000 g : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin ( ví_dụ : lần đầu không sốt , lần sau sốt cao trên 39 °C ... ) : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . b ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng tại bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Trẻ mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn định . - Trẻ sốt ≥ 38 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C  ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ mắc các bệnh tim bẩm_sinh hoặc mạn_tính kèm theo tăng áp_lực động_mạch phổi ( ≥ 40 mmHg ) . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 3 . Các trường_hợp cần khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện : Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng tại các cơ sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện cần chuyển tuyến để được khám sàng_lọc , tiêm_chủng tại bệnh_viện : a ) Trẻ có cân nặng & lt ; 2000g . b ) Trẻ có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin . c ) Trẻ mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định . " Theo hướng_dẫn tại mục III Quyết_định 3588 / QĐ-BYT năm 2021 về cách theo_dõi , chăm_sóc trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi sau khi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 như sau : " III . NỘI_DUNG ... 4 . Sau khi tiêm_chủng - Theo_dõi người được tiêm ít_nhất 30 phút sau tiêm_chủng tại điểm tiêm . Đối_với cơ_sở tiêm_chủng sử_dụng bản in phiếu khám sàng_lọc thì thực_hiện nhập thông_tin của người đã được tiêm sau khi tiêm xong . - Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng tại điểm tiêm , cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin COVID-19 theo mẫu qui_định tại Phụ_lục 4 . - Hướng_dẫn đối_tượng tiêm vắc_xin tự theo_dõi tại nhà chặt_chẽ trong vòng 24 giờ và tiếp_tục theo_dõi trong vòng 28 ngày sau tiêm_chủng , đặc_biệt trong vòng 7 ngày đầu sau tiêm_chủng về các dấu_hiệu : toàn trạng , tinh_thần , ăn , ngủ , thở , phát_ban , triệu_chứng tại_chỗ tiêm , thông_báo cho nhân_viên y_tế nếu có dấu_hiệu bất_thường . Các nội_dung tư_vấn thực_hiện theo hướng_dẫn tại Công_văn số 5488 / BYT-KCB của Bộ Y_tế ngày 9/7/2021 về việc hướng_dẫn bảo_đảm an_toàn tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 . - Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận trường_hợp tai_biến nặng sau tiêm_chủng phải tiến_hành cấp_cứu , điều_trị và báo_cáo Sở Y_tế trong thời_hạn 24 giờ kể từ thời_điểm tiếp_nhận người bị tai_biến . Tổng_hợp các trường_hợp tai_biến nặng , báo_cáo theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và Điều 14 , 15 , 16 Thông_tư số 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y_tế . - Thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển , xử_lý chất_thải : thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ Y_tế và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về quản_lý chất_thải y_tế , công_văn số 102 / MT-YT ngày 04/03/2021 của Cục Quản_lý môi_trường y_tế về việc hướng_dẫn quản_lý chất_thải y_tế trong tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 và các văn_bản có liên_quan . "
2,919
Bộ Y_tế ban_hành Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 về việc tiêm vắc_xin Covid-19 cho trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi . Theo đó , trình_tự , thủ_tục tiến_hành tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 thì trước_tiên , cha_mẹ , người giám_hộ của trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi thực_hiện ký Phiếu đồn: ... / ngày ), hoá_trị, xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực. - Trẻ có cân nặng dưới 2000 g : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện. - Có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin ( ví_dụ : lần đầu không sốt, lần sau sốt cao trên 39 °C... ) : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện. - Mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim, phổi, hệ_thống tiêu_hoá, tiết_niệu, máu, ung_thư chưa ổn_định : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện. - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin. b ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng tại bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp, suy tuần_hoàn, suy tim, suy thận, suy gan, hôn_mê... ). Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định. - Trẻ mắc các bệnh cấp_tính, các bệnh nhiễm_trùng. Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn định. - Trẻ sốt ≥ 38 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 3@@
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 thì trước_tiên , cha_mẹ , người giám_hộ của trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi thực_hiện ký Phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 theo mẫu sau : Theo hướng_dẫn tại mục II Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 2470 / QĐ-BYT năm 2019 về việc thực_hiện khám sàng_lọc cho trẻ từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi như sau : " II . Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cho trẻ_em ≥ 1 tháng tuổi : 1 . Các trường_hợp chống chỉ_định : a ) Có tiền_sử sốc hoặc phản_ứng nặng sau tiêm_chủng vắc_xin lần trước ( có cùng thành_phần ) : sốt cao trên 39 °C kèm co_giật hoặc dấu_hiệu não / màng não , tím_tái , khó thở . b ) Suy_giảm miễn_dịch ( bệnh suy_giảm miễn_dịch bẩm_sinh , trẻ nhiễm HIV giai_đoạn lâm_sàng IV hoặc có biểu_hiện suy_giảm miễn_dịch nặng ) chống chỉ_định tiêm_chủng các vắc_xin sống giảm độc lực . c ) Các trường_hợp chống chỉ_định khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 2 . Các trường_hợp tạm hoãn : a ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Sốt ≥ 37,5 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ có cân nặng dưới 2000 g : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin ( ví_dụ : lần đầu không sốt , lần sau sốt cao trên 39 °C ... ) : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . b ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng tại bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Trẻ mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn định . - Trẻ sốt ≥ 38 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C  ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ mắc các bệnh tim bẩm_sinh hoặc mạn_tính kèm theo tăng áp_lực động_mạch phổi ( ≥ 40 mmHg ) . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 3 . Các trường_hợp cần khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện : Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng tại các cơ sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện cần chuyển tuyến để được khám sàng_lọc , tiêm_chủng tại bệnh_viện : a ) Trẻ có cân nặng & lt ; 2000g . b ) Trẻ có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin . c ) Trẻ mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định . " Theo hướng_dẫn tại mục III Quyết_định 3588 / QĐ-BYT năm 2021 về cách theo_dõi , chăm_sóc trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi sau khi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 như sau : " III . NỘI_DUNG ... 4 . Sau khi tiêm_chủng - Theo_dõi người được tiêm ít_nhất 30 phút sau tiêm_chủng tại điểm tiêm . Đối_với cơ_sở tiêm_chủng sử_dụng bản in phiếu khám sàng_lọc thì thực_hiện nhập thông_tin của người đã được tiêm sau khi tiêm xong . - Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng tại điểm tiêm , cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin COVID-19 theo mẫu qui_định tại Phụ_lục 4 . - Hướng_dẫn đối_tượng tiêm vắc_xin tự theo_dõi tại nhà chặt_chẽ trong vòng 24 giờ và tiếp_tục theo_dõi trong vòng 28 ngày sau tiêm_chủng , đặc_biệt trong vòng 7 ngày đầu sau tiêm_chủng về các dấu_hiệu : toàn trạng , tinh_thần , ăn , ngủ , thở , phát_ban , triệu_chứng tại_chỗ tiêm , thông_báo cho nhân_viên y_tế nếu có dấu_hiệu bất_thường . Các nội_dung tư_vấn thực_hiện theo hướng_dẫn tại Công_văn số 5488 / BYT-KCB của Bộ Y_tế ngày 9/7/2021 về việc hướng_dẫn bảo_đảm an_toàn tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 . - Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận trường_hợp tai_biến nặng sau tiêm_chủng phải tiến_hành cấp_cứu , điều_trị và báo_cáo Sở Y_tế trong thời_hạn 24 giờ kể từ thời_điểm tiếp_nhận người bị tai_biến . Tổng_hợp các trường_hợp tai_biến nặng , báo_cáo theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và Điều 14 , 15 , 16 Thông_tư số 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y_tế . - Thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển , xử_lý chất_thải : thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ Y_tế và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về quản_lý chất_thải y_tế , công_văn số 102 / MT-YT ngày 04/03/2021 của Cục Quản_lý môi_trường y_tế về việc hướng_dẫn quản_lý chất_thải y_tế trong tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 và các văn_bản có liên_quan . "
2,920
Bộ Y_tế ban_hành Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 về việc tiêm vắc_xin Covid-19 cho trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi . Theo đó , trình_tự , thủ_tục tiến_hành tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 thì trước_tiên , cha_mẹ , người giám_hộ của trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi thực_hiện ký Phiếu đồn: ... ổn_định. - Trẻ mắc các bệnh cấp_tính, các bệnh nhiễm_trùng. Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn định. - Trẻ sốt ≥ 38 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C ( đo nhiệt_độ tại nách ). - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực. - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống, tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ), hoá_trị, xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực. - Trẻ mắc các bệnh tim bẩm_sinh hoặc mạn_tính kèm theo tăng áp_lực động_mạch phổi ( ≥ 40 mmHg ). - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin. 3. Các trường_hợp cần khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện : Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng tại các cơ sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện cần chuyển tuyến để được khám sàng_lọc, tiêm_chủng tại bệnh_viện : a ) Trẻ có cân
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 thì trước_tiên , cha_mẹ , người giám_hộ của trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi thực_hiện ký Phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 theo mẫu sau : Theo hướng_dẫn tại mục II Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 2470 / QĐ-BYT năm 2019 về việc thực_hiện khám sàng_lọc cho trẻ từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi như sau : " II . Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cho trẻ_em ≥ 1 tháng tuổi : 1 . Các trường_hợp chống chỉ_định : a ) Có tiền_sử sốc hoặc phản_ứng nặng sau tiêm_chủng vắc_xin lần trước ( có cùng thành_phần ) : sốt cao trên 39 °C kèm co_giật hoặc dấu_hiệu não / màng não , tím_tái , khó thở . b ) Suy_giảm miễn_dịch ( bệnh suy_giảm miễn_dịch bẩm_sinh , trẻ nhiễm HIV giai_đoạn lâm_sàng IV hoặc có biểu_hiện suy_giảm miễn_dịch nặng ) chống chỉ_định tiêm_chủng các vắc_xin sống giảm độc lực . c ) Các trường_hợp chống chỉ_định khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 2 . Các trường_hợp tạm hoãn : a ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Sốt ≥ 37,5 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ có cân nặng dưới 2000 g : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin ( ví_dụ : lần đầu không sốt , lần sau sốt cao trên 39 °C ... ) : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . b ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng tại bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Trẻ mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn định . - Trẻ sốt ≥ 38 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C  ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ mắc các bệnh tim bẩm_sinh hoặc mạn_tính kèm theo tăng áp_lực động_mạch phổi ( ≥ 40 mmHg ) . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 3 . Các trường_hợp cần khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện : Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng tại các cơ sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện cần chuyển tuyến để được khám sàng_lọc , tiêm_chủng tại bệnh_viện : a ) Trẻ có cân nặng & lt ; 2000g . b ) Trẻ có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin . c ) Trẻ mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định . " Theo hướng_dẫn tại mục III Quyết_định 3588 / QĐ-BYT năm 2021 về cách theo_dõi , chăm_sóc trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi sau khi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 như sau : " III . NỘI_DUNG ... 4 . Sau khi tiêm_chủng - Theo_dõi người được tiêm ít_nhất 30 phút sau tiêm_chủng tại điểm tiêm . Đối_với cơ_sở tiêm_chủng sử_dụng bản in phiếu khám sàng_lọc thì thực_hiện nhập thông_tin của người đã được tiêm sau khi tiêm xong . - Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng tại điểm tiêm , cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin COVID-19 theo mẫu qui_định tại Phụ_lục 4 . - Hướng_dẫn đối_tượng tiêm vắc_xin tự theo_dõi tại nhà chặt_chẽ trong vòng 24 giờ và tiếp_tục theo_dõi trong vòng 28 ngày sau tiêm_chủng , đặc_biệt trong vòng 7 ngày đầu sau tiêm_chủng về các dấu_hiệu : toàn trạng , tinh_thần , ăn , ngủ , thở , phát_ban , triệu_chứng tại_chỗ tiêm , thông_báo cho nhân_viên y_tế nếu có dấu_hiệu bất_thường . Các nội_dung tư_vấn thực_hiện theo hướng_dẫn tại Công_văn số 5488 / BYT-KCB của Bộ Y_tế ngày 9/7/2021 về việc hướng_dẫn bảo_đảm an_toàn tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 . - Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận trường_hợp tai_biến nặng sau tiêm_chủng phải tiến_hành cấp_cứu , điều_trị và báo_cáo Sở Y_tế trong thời_hạn 24 giờ kể từ thời_điểm tiếp_nhận người bị tai_biến . Tổng_hợp các trường_hợp tai_biến nặng , báo_cáo theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và Điều 14 , 15 , 16 Thông_tư số 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y_tế . - Thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển , xử_lý chất_thải : thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ Y_tế và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về quản_lý chất_thải y_tế , công_văn số 102 / MT-YT ngày 04/03/2021 của Cục Quản_lý môi_trường y_tế về việc hướng_dẫn quản_lý chất_thải y_tế trong tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 và các văn_bản có liên_quan . "
2,921
Bộ Y_tế ban_hành Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 về việc tiêm vắc_xin Covid-19 cho trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi . Theo đó , trình_tự , thủ_tục tiến_hành tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 thì trước_tiên , cha_mẹ , người giám_hộ của trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi thực_hiện ký Phiếu đồn: ... tại bệnh_viện : Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng tại các cơ sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện cần chuyển tuyến để được khám sàng_lọc, tiêm_chủng tại bệnh_viện : a ) Trẻ có cân nặng & lt ; 2000g. b ) Trẻ có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin. c ) Trẻ mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim, phổi, hệ_thống tiêu_hoá, tiết_niệu, máu, ung_thư chưa ổn_định. " Theo hướng_dẫn tại mục III Quyết_định 3588 / QĐ-BYT năm 2021 về cách theo_dõi, chăm_sóc trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi sau khi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 như sau : " III. NỘI_DUNG... 4. Sau khi tiêm_chủng - Theo_dõi người được tiêm ít_nhất 30 phút sau tiêm_chủng tại điểm tiêm. Đối_với cơ_sở tiêm_chủng sử_dụng bản in phiếu khám sàng_lọc thì thực_hiện nhập thông_tin của người đã được tiêm sau khi tiêm xong. - Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng tại điểm tiêm, cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin COVID-19 theo mẫu qui_định tại
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 thì trước_tiên , cha_mẹ , người giám_hộ của trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi thực_hiện ký Phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 theo mẫu sau : Theo hướng_dẫn tại mục II Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 2470 / QĐ-BYT năm 2019 về việc thực_hiện khám sàng_lọc cho trẻ từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi như sau : " II . Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cho trẻ_em ≥ 1 tháng tuổi : 1 . Các trường_hợp chống chỉ_định : a ) Có tiền_sử sốc hoặc phản_ứng nặng sau tiêm_chủng vắc_xin lần trước ( có cùng thành_phần ) : sốt cao trên 39 °C kèm co_giật hoặc dấu_hiệu não / màng não , tím_tái , khó thở . b ) Suy_giảm miễn_dịch ( bệnh suy_giảm miễn_dịch bẩm_sinh , trẻ nhiễm HIV giai_đoạn lâm_sàng IV hoặc có biểu_hiện suy_giảm miễn_dịch nặng ) chống chỉ_định tiêm_chủng các vắc_xin sống giảm độc lực . c ) Các trường_hợp chống chỉ_định khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 2 . Các trường_hợp tạm hoãn : a ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Sốt ≥ 37,5 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ có cân nặng dưới 2000 g : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin ( ví_dụ : lần đầu không sốt , lần sau sốt cao trên 39 °C ... ) : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . b ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng tại bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Trẻ mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn định . - Trẻ sốt ≥ 38 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C  ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ mắc các bệnh tim bẩm_sinh hoặc mạn_tính kèm theo tăng áp_lực động_mạch phổi ( ≥ 40 mmHg ) . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 3 . Các trường_hợp cần khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện : Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng tại các cơ sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện cần chuyển tuyến để được khám sàng_lọc , tiêm_chủng tại bệnh_viện : a ) Trẻ có cân nặng & lt ; 2000g . b ) Trẻ có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin . c ) Trẻ mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định . " Theo hướng_dẫn tại mục III Quyết_định 3588 / QĐ-BYT năm 2021 về cách theo_dõi , chăm_sóc trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi sau khi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 như sau : " III . NỘI_DUNG ... 4 . Sau khi tiêm_chủng - Theo_dõi người được tiêm ít_nhất 30 phút sau tiêm_chủng tại điểm tiêm . Đối_với cơ_sở tiêm_chủng sử_dụng bản in phiếu khám sàng_lọc thì thực_hiện nhập thông_tin của người đã được tiêm sau khi tiêm xong . - Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng tại điểm tiêm , cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin COVID-19 theo mẫu qui_định tại Phụ_lục 4 . - Hướng_dẫn đối_tượng tiêm vắc_xin tự theo_dõi tại nhà chặt_chẽ trong vòng 24 giờ và tiếp_tục theo_dõi trong vòng 28 ngày sau tiêm_chủng , đặc_biệt trong vòng 7 ngày đầu sau tiêm_chủng về các dấu_hiệu : toàn trạng , tinh_thần , ăn , ngủ , thở , phát_ban , triệu_chứng tại_chỗ tiêm , thông_báo cho nhân_viên y_tế nếu có dấu_hiệu bất_thường . Các nội_dung tư_vấn thực_hiện theo hướng_dẫn tại Công_văn số 5488 / BYT-KCB của Bộ Y_tế ngày 9/7/2021 về việc hướng_dẫn bảo_đảm an_toàn tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 . - Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận trường_hợp tai_biến nặng sau tiêm_chủng phải tiến_hành cấp_cứu , điều_trị và báo_cáo Sở Y_tế trong thời_hạn 24 giờ kể từ thời_điểm tiếp_nhận người bị tai_biến . Tổng_hợp các trường_hợp tai_biến nặng , báo_cáo theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và Điều 14 , 15 , 16 Thông_tư số 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y_tế . - Thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển , xử_lý chất_thải : thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ Y_tế và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về quản_lý chất_thải y_tế , công_văn số 102 / MT-YT ngày 04/03/2021 của Cục Quản_lý môi_trường y_tế về việc hướng_dẫn quản_lý chất_thải y_tế trong tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 và các văn_bản có liên_quan . "
2,922
Bộ Y_tế ban_hành Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 về việc tiêm vắc_xin Covid-19 cho trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi . Theo đó , trình_tự , thủ_tục tiến_hành tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 thì trước_tiên , cha_mẹ , người giám_hộ của trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi thực_hiện ký Phiếu đồn: ... khi tiêm xong. - Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng tại điểm tiêm, cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin COVID-19 theo mẫu qui_định tại Phụ_lục 4. - Hướng_dẫn đối_tượng tiêm vắc_xin tự theo_dõi tại nhà chặt_chẽ trong vòng 24 giờ và tiếp_tục theo_dõi trong vòng 28 ngày sau tiêm_chủng, đặc_biệt trong vòng 7 ngày đầu sau tiêm_chủng về các dấu_hiệu : toàn trạng, tinh_thần, ăn, ngủ, thở, phát_ban, triệu_chứng tại_chỗ tiêm, thông_báo cho nhân_viên y_tế nếu có dấu_hiệu bất_thường. Các nội_dung tư_vấn thực_hiện theo hướng_dẫn tại Công_văn số 5488 / BYT-KCB của Bộ Y_tế ngày 9/7/2021 về việc hướng_dẫn bảo_đảm an_toàn tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19. - Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tiếp_nhận trường_hợp tai_biến nặng sau tiêm_chủng phải tiến_hành cấp_cứu, điều_trị và báo_cáo Sở Y_tế trong thời_hạn 24 giờ kể từ thời_điểm tiếp_nhận người bị tai_biến. Tổng_hợp các trường_hợp tai_biến nặng, báo_cáo theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và Điều 14, 15, 16 Thông_tư số 34/2018/TT-BYT ngày
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 thì trước_tiên , cha_mẹ , người giám_hộ của trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi thực_hiện ký Phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 theo mẫu sau : Theo hướng_dẫn tại mục II Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 2470 / QĐ-BYT năm 2019 về việc thực_hiện khám sàng_lọc cho trẻ từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi như sau : " II . Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cho trẻ_em ≥ 1 tháng tuổi : 1 . Các trường_hợp chống chỉ_định : a ) Có tiền_sử sốc hoặc phản_ứng nặng sau tiêm_chủng vắc_xin lần trước ( có cùng thành_phần ) : sốt cao trên 39 °C kèm co_giật hoặc dấu_hiệu não / màng não , tím_tái , khó thở . b ) Suy_giảm miễn_dịch ( bệnh suy_giảm miễn_dịch bẩm_sinh , trẻ nhiễm HIV giai_đoạn lâm_sàng IV hoặc có biểu_hiện suy_giảm miễn_dịch nặng ) chống chỉ_định tiêm_chủng các vắc_xin sống giảm độc lực . c ) Các trường_hợp chống chỉ_định khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 2 . Các trường_hợp tạm hoãn : a ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Sốt ≥ 37,5 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ có cân nặng dưới 2000 g : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin ( ví_dụ : lần đầu không sốt , lần sau sốt cao trên 39 °C ... ) : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . b ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng tại bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Trẻ mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn định . - Trẻ sốt ≥ 38 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C  ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ mắc các bệnh tim bẩm_sinh hoặc mạn_tính kèm theo tăng áp_lực động_mạch phổi ( ≥ 40 mmHg ) . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 3 . Các trường_hợp cần khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện : Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng tại các cơ sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện cần chuyển tuyến để được khám sàng_lọc , tiêm_chủng tại bệnh_viện : a ) Trẻ có cân nặng & lt ; 2000g . b ) Trẻ có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin . c ) Trẻ mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định . " Theo hướng_dẫn tại mục III Quyết_định 3588 / QĐ-BYT năm 2021 về cách theo_dõi , chăm_sóc trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi sau khi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 như sau : " III . NỘI_DUNG ... 4 . Sau khi tiêm_chủng - Theo_dõi người được tiêm ít_nhất 30 phút sau tiêm_chủng tại điểm tiêm . Đối_với cơ_sở tiêm_chủng sử_dụng bản in phiếu khám sàng_lọc thì thực_hiện nhập thông_tin của người đã được tiêm sau khi tiêm xong . - Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng tại điểm tiêm , cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin COVID-19 theo mẫu qui_định tại Phụ_lục 4 . - Hướng_dẫn đối_tượng tiêm vắc_xin tự theo_dõi tại nhà chặt_chẽ trong vòng 24 giờ và tiếp_tục theo_dõi trong vòng 28 ngày sau tiêm_chủng , đặc_biệt trong vòng 7 ngày đầu sau tiêm_chủng về các dấu_hiệu : toàn trạng , tinh_thần , ăn , ngủ , thở , phát_ban , triệu_chứng tại_chỗ tiêm , thông_báo cho nhân_viên y_tế nếu có dấu_hiệu bất_thường . Các nội_dung tư_vấn thực_hiện theo hướng_dẫn tại Công_văn số 5488 / BYT-KCB của Bộ Y_tế ngày 9/7/2021 về việc hướng_dẫn bảo_đảm an_toàn tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 . - Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận trường_hợp tai_biến nặng sau tiêm_chủng phải tiến_hành cấp_cứu , điều_trị và báo_cáo Sở Y_tế trong thời_hạn 24 giờ kể từ thời_điểm tiếp_nhận người bị tai_biến . Tổng_hợp các trường_hợp tai_biến nặng , báo_cáo theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và Điều 14 , 15 , 16 Thông_tư số 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y_tế . - Thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển , xử_lý chất_thải : thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ Y_tế và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về quản_lý chất_thải y_tế , công_văn số 102 / MT-YT ngày 04/03/2021 của Cục Quản_lý môi_trường y_tế về việc hướng_dẫn quản_lý chất_thải y_tế trong tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 và các văn_bản có liên_quan . "
2,923
Bộ Y_tế ban_hành Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 về việc tiêm vắc_xin Covid-19 cho trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi . Theo đó , trình_tự , thủ_tục tiến_hành tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 thì trước_tiên , cha_mẹ , người giám_hộ của trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi thực_hiện ký Phiếu đồn: ... tai_biến nặng, báo_cáo theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và Điều 14, 15, 16 Thông_tư số 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y_tế. - Thu_gom, lưu_giữ, vận_chuyển, xử_lý chất_thải : thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ Y_tế và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về quản_lý chất_thải y_tế, công_văn số 102 / MT-YT ngày 04/03/2021 của Cục Quản_lý môi_trường y_tế về việc hướng_dẫn quản_lý chất_thải y_tế trong tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 và các văn_bản có liên_quan. "
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1535 / BYT-DP ngày 28/03/2022 thì trước_tiên , cha_mẹ , người giám_hộ của trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi thực_hiện ký Phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 theo mẫu sau : Theo hướng_dẫn tại mục II Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng đối_với trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 2470 / QĐ-BYT năm 2019 về việc thực_hiện khám sàng_lọc cho trẻ từ 5 tuổi đến dưới 12 tuổi như sau : " II . Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng cho trẻ_em ≥ 1 tháng tuổi : 1 . Các trường_hợp chống chỉ_định : a ) Có tiền_sử sốc hoặc phản_ứng nặng sau tiêm_chủng vắc_xin lần trước ( có cùng thành_phần ) : sốt cao trên 39 °C kèm co_giật hoặc dấu_hiệu não / màng não , tím_tái , khó thở . b ) Suy_giảm miễn_dịch ( bệnh suy_giảm miễn_dịch bẩm_sinh , trẻ nhiễm HIV giai_đoạn lâm_sàng IV hoặc có biểu_hiện suy_giảm miễn_dịch nặng ) chống chỉ_định tiêm_chủng các vắc_xin sống giảm độc lực . c ) Các trường_hợp chống chỉ_định khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 2 . Các trường_hợp tạm hoãn : a ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Sốt ≥ 37,5 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ có cân nặng dưới 2000 g : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin ( ví_dụ : lần đầu không sốt , lần sau sốt cao trên 39 °C ... ) : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định : chuyển khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . b ) Đối_với cơ_sở tiêm_chủng tại bệnh_viện : - Có tình_trạng suy chức_năng các cơ_quan ( như suy hô_hấp , suy tuần_hoàn , suy tim , suy thận , suy gan , hôn_mê ... ) . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn_định . - Trẻ mắc các bệnh cấp_tính , các bệnh nhiễm_trùng . Tiêm_chủng khi sức_khoẻ của trẻ ổn định . - Trẻ sốt ≥ 38 °C hoặc hạ thân_nhiệt ≤ 35,5 °C  ( đo nhiệt_độ tại nách ) . - Trẻ mới dùng các sản_phẩm globulin miễn_dịch trong vòng 3 tháng ( trừ kháng huyết_thanh viêm gan B ) : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ đang hoặc mới kết_thúc đợt điều_trị corticoid ( uống , tiêm ) liều cao ( tương_đương prednison ≥ 2 mg / kg / ngày ) , hoá_trị , xạ_trị trong vòng 14 ngày : tạm hoãn tiêm_chủng vắc_xin sống giảm độc lực . - Trẻ mắc các bệnh tim bẩm_sinh hoặc mạn_tính kèm theo tăng áp_lực động_mạch phổi ( ≥ 40 mmHg ) . - Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng khác theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đối_với từng loại vắc_xin . 3 . Các trường_hợp cần khám sàng_lọc và tiêm_chủng tại bệnh_viện : Các trường_hợp tạm hoãn tiêm_chủng tại các cơ sở tiêm_chủng ngoài bệnh_viện cần chuyển tuyến để được khám sàng_lọc , tiêm_chủng tại bệnh_viện : a ) Trẻ có cân nặng & lt ; 2000g . b ) Trẻ có tiền_sử phản_ứng tăng dần sau các lần tiêm_chủng trước của cùng loại vắc_xin . c ) Trẻ mắc các bệnh bẩm_sinh hoặc bệnh mạn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu , ung_thư chưa ổn_định . " Theo hướng_dẫn tại mục III Quyết_định 3588 / QĐ-BYT năm 2021 về cách theo_dõi , chăm_sóc trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi sau khi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 như sau : " III . NỘI_DUNG ... 4 . Sau khi tiêm_chủng - Theo_dõi người được tiêm ít_nhất 30 phút sau tiêm_chủng tại điểm tiêm . Đối_với cơ_sở tiêm_chủng sử_dụng bản in phiếu khám sàng_lọc thì thực_hiện nhập thông_tin của người đã được tiêm sau khi tiêm xong . - Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng tại điểm tiêm , cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin COVID-19 theo mẫu qui_định tại Phụ_lục 4 . - Hướng_dẫn đối_tượng tiêm vắc_xin tự theo_dõi tại nhà chặt_chẽ trong vòng 24 giờ và tiếp_tục theo_dõi trong vòng 28 ngày sau tiêm_chủng , đặc_biệt trong vòng 7 ngày đầu sau tiêm_chủng về các dấu_hiệu : toàn trạng , tinh_thần , ăn , ngủ , thở , phát_ban , triệu_chứng tại_chỗ tiêm , thông_báo cho nhân_viên y_tế nếu có dấu_hiệu bất_thường . Các nội_dung tư_vấn thực_hiện theo hướng_dẫn tại Công_văn số 5488 / BYT-KCB của Bộ Y_tế ngày 9/7/2021 về việc hướng_dẫn bảo_đảm an_toàn tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 . - Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận trường_hợp tai_biến nặng sau tiêm_chủng phải tiến_hành cấp_cứu , điều_trị và báo_cáo Sở Y_tế trong thời_hạn 24 giờ kể từ thời_điểm tiếp_nhận người bị tai_biến . Tổng_hợp các trường_hợp tai_biến nặng , báo_cáo theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ và Điều 14 , 15 , 16 Thông_tư số 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y_tế . - Thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển , xử_lý chất_thải : thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của Bộ Y_tế và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về quản_lý chất_thải y_tế , công_văn số 102 / MT-YT ngày 04/03/2021 của Cục Quản_lý môi_trường y_tế về việc hướng_dẫn quản_lý chất_thải y_tế trong tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 và các văn_bản có liên_quan . "
2,924
Ai được hưởng chế_độ thai_sản ?
Căn_cứ Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : ... " Điều 30. Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này. " Cụ_thể, điểm a, b, c, d, đ và điểm h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý
None
1
Căn_cứ Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : " Điều 30 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này . " Cụ_thể , điểm a , b , c , d , đ và điểm h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương .
2,925
Ai được hưởng chế_độ thai_sản ?
Căn_cứ Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : ... chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương. " Điều 30. Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này. " Cụ_thể, điểm a, b, c, d, đ và điểm h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức
None
1
Căn_cứ Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : " Điều 30 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này . " Cụ_thể , điểm a , b , c , d , đ và điểm h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương .
2,926
Ai được hưởng chế_độ thai_sản ?
Căn_cứ Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : ... lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương.
None
1
Căn_cứ Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : " Điều 30 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản Đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này . " Cụ_thể , điểm a , b , c , d , đ và điểm h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương .
2,927
Để hưởng chế_độ thai_sản thì phải đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản của lao_động nữ_sinh con, lao_động nữ mang thai hộ, người mẹ nhờ mang thai hộ và người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 6 tháng tuổi được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 31 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; khoản 3 Điều 3 và khoản 1 Điều 4 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP và được hướng_dẫn cụ_thể dưới đây : - Thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được xác_định như sau : + Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi trước ngày 15 của tháng, thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi không tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. + Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi từ ngày 15 trở đi của tháng và tháng đó có đóng bảo_hiểm_xã_hội, thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. Trường_hợp tháng đó không đóng bảo_hiểm_xã_hội thì thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản này. Ví_dụ 13 : Chị A sinh con ngày 18/01/2017 và tháng 01/2017 có đóng bảo_hiểm_xã_hội, thời_gian 12
None
1
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản của lao_động nữ_sinh con , lao_động nữ mang thai hộ , người mẹ nhờ mang thai hộ và người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 6 tháng tuổi được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 31 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; khoản 3 Điều 3 và khoản 1 Điều 4 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP và được hướng_dẫn cụ_thể dưới đây : - Thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được xác_định như sau : + Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi trước ngày 15 của tháng , thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi không tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . + Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi từ ngày 15 trở đi của tháng và tháng đó có đóng bảo_hiểm_xã_hội , thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . Trường_hợp tháng đó không đóng bảo_hiểm_xã_hội thì thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản này . Ví_dụ 13 : Chị A sinh con ngày 18/01/2017 và tháng 01/2017 có đóng bảo_hiểm_xã_hội , thời_gian 12 tháng trước khi sinh con được tính từ tháng 02/2016 đến tháng 01/2017 , nếu trong thời_gian này chị A đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 6 tháng trở lên hoặc từ đủ 3 tháng trở lên trong trường_hợp khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì chị A được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định . Ví_dụ 14 : Tháng 8/2017 , chị B chấm_dứt hợp_đồng lao_động và sinh con ngày 14/12/2017 , thời_gian 12 tháng trước khi sinh con được tính từ tháng 12/2016 đến tháng 11/2017 , nếu trong thời_gian này chị B đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 6 tháng trở lên hoặc từ đủ 3 tháng trở lên trong trường_hợp khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì chị B được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định . - Điều_kiện hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con được hướng_dẫn cụ_thể như sau : + Đối_với trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con ; + Đối_với người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng tính đến thời_điểm nhận con ; + Trường_hợp người mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội nhưng không đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản khi sinh con mà người cha đủ điều_kiện quy_định tại điểm a khoản này thì người cha được hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con theo Điều 38 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH) + Việc xác_định thời_gian 12 tháng trước khi sinh con đối_với người lao_động nam , người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ hưởng trợ_cấp một lần khi vợ sinh con thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH). - Trong thời_gian đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con mà lao_động nữ phải nghỉ_việc để khám thai , sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu , phá_thai bệnh_lý , thực_hiện các biện_pháp tránh thai thì được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các điều 32 , 33 và 37 của Luật bảo_hiểm_xã_hội .
2,928
Để hưởng chế_độ thai_sản thì phải đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... không đóng bảo_hiểm_xã_hội thì thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản này. Ví_dụ 13 : Chị A sinh con ngày 18/01/2017 và tháng 01/2017 có đóng bảo_hiểm_xã_hội, thời_gian 12 tháng trước khi sinh con được tính từ tháng 02/2016 đến tháng 01/2017, nếu trong thời_gian này chị A đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 6 tháng trở lên hoặc từ đủ 3 tháng trở lên trong trường_hợp khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền thì chị A được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định. Ví_dụ 14 : Tháng 8/2017, chị B chấm_dứt hợp_đồng lao_động và sinh con ngày 14/12/2017, thời_gian 12 tháng trước khi sinh con được tính từ tháng 12/2016 đến tháng 11/2017, nếu trong thời_gian này chị B đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 6 tháng trở lên hoặc từ đủ 3 tháng trở lên trong trường_hợp khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền thì chị B được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định. - Điều_kiện hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con được hướng_dẫn cụ_thể như sau :
None
1
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản của lao_động nữ_sinh con , lao_động nữ mang thai hộ , người mẹ nhờ mang thai hộ và người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 6 tháng tuổi được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 31 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; khoản 3 Điều 3 và khoản 1 Điều 4 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP và được hướng_dẫn cụ_thể dưới đây : - Thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được xác_định như sau : + Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi trước ngày 15 của tháng , thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi không tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . + Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi từ ngày 15 trở đi của tháng và tháng đó có đóng bảo_hiểm_xã_hội , thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . Trường_hợp tháng đó không đóng bảo_hiểm_xã_hội thì thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản này . Ví_dụ 13 : Chị A sinh con ngày 18/01/2017 và tháng 01/2017 có đóng bảo_hiểm_xã_hội , thời_gian 12 tháng trước khi sinh con được tính từ tháng 02/2016 đến tháng 01/2017 , nếu trong thời_gian này chị A đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 6 tháng trở lên hoặc từ đủ 3 tháng trở lên trong trường_hợp khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì chị A được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định . Ví_dụ 14 : Tháng 8/2017 , chị B chấm_dứt hợp_đồng lao_động và sinh con ngày 14/12/2017 , thời_gian 12 tháng trước khi sinh con được tính từ tháng 12/2016 đến tháng 11/2017 , nếu trong thời_gian này chị B đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 6 tháng trở lên hoặc từ đủ 3 tháng trở lên trong trường_hợp khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì chị B được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định . - Điều_kiện hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con được hướng_dẫn cụ_thể như sau : + Đối_với trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con ; + Đối_với người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng tính đến thời_điểm nhận con ; + Trường_hợp người mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội nhưng không đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản khi sinh con mà người cha đủ điều_kiện quy_định tại điểm a khoản này thì người cha được hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con theo Điều 38 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH) + Việc xác_định thời_gian 12 tháng trước khi sinh con đối_với người lao_động nam , người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ hưởng trợ_cấp một lần khi vợ sinh con thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH). - Trong thời_gian đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con mà lao_động nữ phải nghỉ_việc để khám thai , sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu , phá_thai bệnh_lý , thực_hiện các biện_pháp tránh thai thì được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các điều 32 , 33 và 37 của Luật bảo_hiểm_xã_hội .
2,929
Để hưởng chế_độ thai_sản thì phải đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền thì chị B được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định. - Điều_kiện hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con được hướng_dẫn cụ_thể như sau : + Đối_với trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con ; + Đối_với người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng tính đến thời_điểm nhận con ; + Trường_hợp người mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội nhưng không đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản khi sinh con mà người cha đủ điều_kiện quy_định tại điểm a khoản này thì người cha được hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con theo Điều 38 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH) + Việc xác_định thời_gian 12 tháng trước khi sinh con đối_với người lao_động nam, người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ hưởng trợ_cấp một lần khi vợ sinh con thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư
None
1
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản của lao_động nữ_sinh con , lao_động nữ mang thai hộ , người mẹ nhờ mang thai hộ và người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 6 tháng tuổi được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 31 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; khoản 3 Điều 3 và khoản 1 Điều 4 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP và được hướng_dẫn cụ_thể dưới đây : - Thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được xác_định như sau : + Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi trước ngày 15 của tháng , thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi không tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . + Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi từ ngày 15 trở đi của tháng và tháng đó có đóng bảo_hiểm_xã_hội , thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . Trường_hợp tháng đó không đóng bảo_hiểm_xã_hội thì thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản này . Ví_dụ 13 : Chị A sinh con ngày 18/01/2017 và tháng 01/2017 có đóng bảo_hiểm_xã_hội , thời_gian 12 tháng trước khi sinh con được tính từ tháng 02/2016 đến tháng 01/2017 , nếu trong thời_gian này chị A đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 6 tháng trở lên hoặc từ đủ 3 tháng trở lên trong trường_hợp khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì chị A được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định . Ví_dụ 14 : Tháng 8/2017 , chị B chấm_dứt hợp_đồng lao_động và sinh con ngày 14/12/2017 , thời_gian 12 tháng trước khi sinh con được tính từ tháng 12/2016 đến tháng 11/2017 , nếu trong thời_gian này chị B đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 6 tháng trở lên hoặc từ đủ 3 tháng trở lên trong trường_hợp khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì chị B được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định . - Điều_kiện hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con được hướng_dẫn cụ_thể như sau : + Đối_với trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con ; + Đối_với người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng tính đến thời_điểm nhận con ; + Trường_hợp người mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội nhưng không đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản khi sinh con mà người cha đủ điều_kiện quy_định tại điểm a khoản này thì người cha được hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con theo Điều 38 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH) + Việc xác_định thời_gian 12 tháng trước khi sinh con đối_với người lao_động nam , người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ hưởng trợ_cấp một lần khi vợ sinh con thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH). - Trong thời_gian đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con mà lao_động nữ phải nghỉ_việc để khám thai , sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu , phá_thai bệnh_lý , thực_hiện các biện_pháp tránh thai thì được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các điều 32 , 33 và 37 của Luật bảo_hiểm_xã_hội .
2,930
Để hưởng chế_độ thai_sản thì phải đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... của người mẹ nhờ mang thai hộ hưởng trợ_cấp một lần khi vợ sinh con thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH). - Trong thời_gian đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con mà lao_động nữ phải nghỉ_việc để khám thai, sẩy_thai, nạo, hút thai, thai chết lưu, phá_thai bệnh_lý, thực_hiện các biện_pháp tránh thai thì được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các điều 32, 33 và 37 của Luật bảo_hiểm_xã_hội.
None
1
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản của lao_động nữ_sinh con , lao_động nữ mang thai hộ , người mẹ nhờ mang thai hộ và người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 6 tháng tuổi được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 31 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; khoản 3 Điều 3 và khoản 1 Điều 4 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP và được hướng_dẫn cụ_thể dưới đây : - Thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được xác_định như sau : + Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi trước ngày 15 của tháng , thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi không tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . + Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi từ ngày 15 trở đi của tháng và tháng đó có đóng bảo_hiểm_xã_hội , thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . Trường_hợp tháng đó không đóng bảo_hiểm_xã_hội thì thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản này . Ví_dụ 13 : Chị A sinh con ngày 18/01/2017 và tháng 01/2017 có đóng bảo_hiểm_xã_hội , thời_gian 12 tháng trước khi sinh con được tính từ tháng 02/2016 đến tháng 01/2017 , nếu trong thời_gian này chị A đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 6 tháng trở lên hoặc từ đủ 3 tháng trở lên trong trường_hợp khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì chị A được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định . Ví_dụ 14 : Tháng 8/2017 , chị B chấm_dứt hợp_đồng lao_động và sinh con ngày 14/12/2017 , thời_gian 12 tháng trước khi sinh con được tính từ tháng 12/2016 đến tháng 11/2017 , nếu trong thời_gian này chị B đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 6 tháng trở lên hoặc từ đủ 3 tháng trở lên trong trường_hợp khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì chị B được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định . - Điều_kiện hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con được hướng_dẫn cụ_thể như sau : + Đối_với trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con ; + Đối_với người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng tính đến thời_điểm nhận con ; + Trường_hợp người mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội nhưng không đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản khi sinh con mà người cha đủ điều_kiện quy_định tại điểm a khoản này thì người cha được hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con theo Điều 38 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH) + Việc xác_định thời_gian 12 tháng trước khi sinh con đối_với người lao_động nam , người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ hưởng trợ_cấp một lần khi vợ sinh con thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH). - Trong thời_gian đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con mà lao_động nữ phải nghỉ_việc để khám thai , sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu , phá_thai bệnh_lý , thực_hiện các biện_pháp tránh thai thì được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các điều 32 , 33 và 37 của Luật bảo_hiểm_xã_hội .
2,931
Chồng có được làm hồ_sơ bổ_sung , điều_chỉnh hưởng chế_độ thai_sản sau khi vợ đã sinh con được 2 năm không ?
Theo khoản 10 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về hồ_sơ , giải_quyết hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... “ Điều 14 . Hồ_sơ , giải_quyết hưởng chế_độ thai_sản 1 . Hồ_sơ , giải_quyết hưởng chế_độ thai_sản , dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản thực_hiện theo quy_định tại Điều 101 , Điều 102 , Điều 103 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội và Điều 5 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP. 2 . Người lao_động có trách_nhiệm nộp hồ_sơ theo quy_định cho người sử_dụng lao_động nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc . Trường_hợp người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con , thời_điểm nhận con , thời_điểm nhận nuôi con_nuôi thì nộp hồ_sơ và xuất_trình số bảo_hiểm_xã_hội cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . ” Theo đó , người lao_động có trách_nhiệm nộp hồ_sơ theo quy_định cho người sử_dụng lao_động nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc . Như_vậy , vợ bạn đó đã sinh con được 2 năm nhưng chưa làm hồ_sơ điều_chỉnh hưởng chế_độ thai_sản thì đã quá thời_hạn được nộp hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định trên . Vì_vậy , vợ_chồng bạn đó sẽ không được hưởng chế_độ thai_sản nữa .
None
1
Theo khoản 10 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về hồ_sơ , giải_quyết hưởng chế_độ thai_sản như sau : “ Điều 14 . Hồ_sơ , giải_quyết hưởng chế_độ thai_sản 1 . Hồ_sơ , giải_quyết hưởng chế_độ thai_sản , dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản thực_hiện theo quy_định tại Điều 101 , Điều 102 , Điều 103 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội và Điều 5 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP. 2 . Người lao_động có trách_nhiệm nộp hồ_sơ theo quy_định cho người sử_dụng lao_động nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc . Trường_hợp người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con , thời_điểm nhận con , thời_điểm nhận nuôi con_nuôi thì nộp hồ_sơ và xuất_trình số bảo_hiểm_xã_hội cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . ” Theo đó , người lao_động có trách_nhiệm nộp hồ_sơ theo quy_định cho người sử_dụng lao_động nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc . Như_vậy , vợ bạn đó đã sinh con được 2 năm nhưng chưa làm hồ_sơ điều_chỉnh hưởng chế_độ thai_sản thì đã quá thời_hạn được nộp hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định trên . Vì_vậy , vợ_chồng bạn đó sẽ không được hưởng chế_độ thai_sản nữa .
2,932
Nhãn_hiệu là gì ? Nhãn_hiệu nổi_tiếng là gì ?
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 thì nhãn_hiệu và nhãn_hiệu nổi_tiếng được quy_định như sau : ... - Nhãn_hiệu là dấu_hiệu dùng để phân_biệt hàng_hoá, dịch_vụ của các tổ_chức, cá_nhân khác nhau. - Nhãn_hiệu nổi_tiếng là nhãn_hiệu được người tiêu_dùng biết đến rộng_rãi trên toàn lãnh_thổ Việt_Nam. Căn_cứ xác_lập quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi tiếng Căn_cứ xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng? Theo Điều 6 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005, sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm, Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 thì căn_cứ phát_sinh, xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ được quy_định như sau : - Quyền_tác_giả phát_sinh kể từ khi tác_phẩm được sáng_tạo và được thể_hiện d­ưới một hình_thức vật_chất nhất_định, không phân_biệt nội_dung, chất l­ượng, hình_thức, phương_tiện, ngôn_ngữ, đã công_bố hay ch­ưa công_bố, đã đăng_ký hay ch­ưa đăng_ký. - Quyền liên_quan phát_sinh kể từ khi cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng, tín_hiệu vệ_tinh mang chư­ơng trình được mã_hoá được định_hình hoặc thực_hiện mà không gây ph­ương hại đến quyền_tác_giả. - Quyền_sở_hữu công_nghiệp được xác_lập như sau : + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế, kiểu_dáng công_nghiệp,
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 thì nhãn_hiệu và nhãn_hiệu nổi_tiếng được quy_định như sau : - Nhãn_hiệu là dấu_hiệu dùng để phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của các tổ_chức , cá_nhân khác nhau . - Nhãn_hiệu nổi_tiếng là nhãn_hiệu được người tiêu_dùng biết đến rộng_rãi trên toàn lãnh_thổ Việt_Nam . Căn_cứ xác_lập quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi tiếng Căn_cứ xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng ? Theo Điều 6 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 thì căn_cứ phát_sinh , xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ được quy_định như sau : - Quyền_tác_giả phát_sinh kể từ khi tác_phẩm được sáng_tạo và được thể_hiện d­ưới một hình_thức vật_chất nhất_định , không phân_biệt nội_dung , chất l­ượng , hình_thức , phương_tiện , ngôn_ngữ , đã công_bố hay ch­ưa công_bố , đã đăng_ký hay ch­ưa đăng_ký . - Quyền liên_quan phát_sinh kể từ khi cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chư­ơng trình được mã_hoá được định_hình hoặc thực_hiện mà không gây ph­ương hại đến quyền_tác_giả . - Quyền_sở_hữu công_nghiệp được xác_lập như sau : + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí , nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng hợp_pháp tên thương_mại đó ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với bí_mật kinh_doanh được xác_lập trên cơ_sở có được một_cách hợp_pháp bí_mật kinh_doanh và thực_hiện việc bảo_mật bí_mật kinh_doanh đó ; + Quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh được xác_lập trên cơ_sở hoạt_động cạnh_tranh trong kinh_doanh . - Quyền đối_với giống cây_trồng được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp Bằng bảo_hộ giống cây_trồng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này . Như_vậy , quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký .
2,933
Nhãn_hiệu là gì ? Nhãn_hiệu nổi_tiếng là gì ?
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 thì nhãn_hiệu và nhãn_hiệu nổi_tiếng được quy_định như sau : ... thực_hiện mà không gây ph­ương hại đến quyền_tác_giả. - Quyền_sở_hữu công_nghiệp được xác_lập như sau : + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế, kiểu_dáng công_nghiệp, thiết_kế bố_trí, nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng, không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký. Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng hợp_pháp tên thương_mại đó ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với bí_mật kinh_doanh được xác_lập trên cơ_sở có được một_cách hợp_pháp bí_mật kinh_doanh và thực_hiện việc bảo_mật bí_mật kinh_doanh đó ; + Quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh được xác_lập trên cơ_sở hoạt_động cạnh_tranh trong kinh_doanh. - Quyền đối_với giống cây_trồng được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp Bằng bảo_hộ giống cây_trồng của cơ_quan nhà_nước có
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 thì nhãn_hiệu và nhãn_hiệu nổi_tiếng được quy_định như sau : - Nhãn_hiệu là dấu_hiệu dùng để phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của các tổ_chức , cá_nhân khác nhau . - Nhãn_hiệu nổi_tiếng là nhãn_hiệu được người tiêu_dùng biết đến rộng_rãi trên toàn lãnh_thổ Việt_Nam . Căn_cứ xác_lập quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi tiếng Căn_cứ xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng ? Theo Điều 6 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 thì căn_cứ phát_sinh , xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ được quy_định như sau : - Quyền_tác_giả phát_sinh kể từ khi tác_phẩm được sáng_tạo và được thể_hiện d­ưới một hình_thức vật_chất nhất_định , không phân_biệt nội_dung , chất l­ượng , hình_thức , phương_tiện , ngôn_ngữ , đã công_bố hay ch­ưa công_bố , đã đăng_ký hay ch­ưa đăng_ký . - Quyền liên_quan phát_sinh kể từ khi cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chư­ơng trình được mã_hoá được định_hình hoặc thực_hiện mà không gây ph­ương hại đến quyền_tác_giả . - Quyền_sở_hữu công_nghiệp được xác_lập như sau : + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí , nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng hợp_pháp tên thương_mại đó ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với bí_mật kinh_doanh được xác_lập trên cơ_sở có được một_cách hợp_pháp bí_mật kinh_doanh và thực_hiện việc bảo_mật bí_mật kinh_doanh đó ; + Quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh được xác_lập trên cơ_sở hoạt_động cạnh_tranh trong kinh_doanh . - Quyền đối_với giống cây_trồng được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp Bằng bảo_hộ giống cây_trồng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này . Như_vậy , quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký .
2,934
Nhãn_hiệu là gì ? Nhãn_hiệu nổi_tiếng là gì ?
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 thì nhãn_hiệu và nhãn_hiệu nổi_tiếng được quy_định như sau : ... chống cạnh_tranh không lành_mạnh được xác_lập trên cơ_sở hoạt_động cạnh_tranh trong kinh_doanh. - Quyền đối_với giống cây_trồng được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp Bằng bảo_hộ giống cây_trồng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này. Như_vậy, quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng, không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký.
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 thì nhãn_hiệu và nhãn_hiệu nổi_tiếng được quy_định như sau : - Nhãn_hiệu là dấu_hiệu dùng để phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của các tổ_chức , cá_nhân khác nhau . - Nhãn_hiệu nổi_tiếng là nhãn_hiệu được người tiêu_dùng biết đến rộng_rãi trên toàn lãnh_thổ Việt_Nam . Căn_cứ xác_lập quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi tiếng Căn_cứ xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng ? Theo Điều 6 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 thì căn_cứ phát_sinh , xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ được quy_định như sau : - Quyền_tác_giả phát_sinh kể từ khi tác_phẩm được sáng_tạo và được thể_hiện d­ưới một hình_thức vật_chất nhất_định , không phân_biệt nội_dung , chất l­ượng , hình_thức , phương_tiện , ngôn_ngữ , đã công_bố hay ch­ưa công_bố , đã đăng_ký hay ch­ưa đăng_ký . - Quyền liên_quan phát_sinh kể từ khi cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chư­ơng trình được mã_hoá được định_hình hoặc thực_hiện mà không gây ph­ương hại đến quyền_tác_giả . - Quyền_sở_hữu công_nghiệp được xác_lập như sau : + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí , nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng hợp_pháp tên thương_mại đó ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với bí_mật kinh_doanh được xác_lập trên cơ_sở có được một_cách hợp_pháp bí_mật kinh_doanh và thực_hiện việc bảo_mật bí_mật kinh_doanh đó ; + Quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh được xác_lập trên cơ_sở hoạt_động cạnh_tranh trong kinh_doanh . - Quyền đối_với giống cây_trồng được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp Bằng bảo_hộ giống cây_trồng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này . Như_vậy , quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký .
2,935
Nhãn_hiệu được bảo_hộ cần có những điều_kiện nào ?
Theo Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì điều_kiện chung đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ bao_gồm : ... - Là dấu_hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ_cái, từ_ngữ, hình_vẽ, hình_ảnh, kể_cả hình ba chiều hoặc sự kết_hợp các yếu_tố đó, được thể_hiện bằng một hoặc nhiều màu_sắc ; - Có khả_năng phân_biệt hàng_hoá, dịch_vụ của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu với hàng_hoá, dịch_vụ của chủ_thể khác. Theo Điều 74 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì khả_năng phân_biệt của nhãn_hiệu được quy_định như sau : - Nhãn_hiệu được coi là có khả_năng phân_biệt nếu được tạo thành từ một hoặc một_số yếu_tố dễ nhận_biết, dễ ghi_nhớ hoặc từ nhiều yếu_tố kết_hợp thành một tổng_thể dễ nhận_biết, dễ ghi_nhớ và không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. - Nhãn_hiệu bị coi là không có khả_năng phân_biệt nếu nhãn_hiệu đó là dấu_hiệu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Hình và hình hình_học đơn_giản, chữ_số, chữ_cái, chữ thuộc các ngôn_ngữ không thông_dụng, trừ trường_hợp các dấu_hiệu này đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi với danh_nghĩa một nhãn_hiệu ; + Dấu_hiệu, biểu_tượng quy_ước, hình_vẽ hoặc tên gọi thông_thường của hàng_hoá, dịch_vụ bằng bất_kỳ ngôn_ngữ nào đã được sử_dụng rộng_rãi, thường_xuyên, nhiều người
None
1
Theo Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì điều_kiện chung đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ bao_gồm : - Là dấu_hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ_cái , từ_ngữ , hình_vẽ , hình_ảnh , kể_cả hình ba chiều hoặc sự kết_hợp các yếu_tố đó , được thể_hiện bằng một hoặc nhiều màu_sắc ; - Có khả_năng phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu với hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_thể khác . Theo Điều 74 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì khả_năng phân_biệt của nhãn_hiệu được quy_định như sau : - Nhãn_hiệu được coi là có khả_năng phân_biệt nếu được tạo thành từ một hoặc một_số yếu_tố dễ nhận_biết , dễ ghi_nhớ hoặc từ nhiều yếu_tố kết_hợp thành một tổng_thể dễ nhận_biết , dễ ghi_nhớ và không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . - Nhãn_hiệu bị coi là không có khả_năng phân_biệt nếu nhãn_hiệu đó là dấu_hiệu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Hình và hình hình_học đơn_giản , chữ_số , chữ_cái , chữ thuộc các ngôn_ngữ không thông_dụng , trừ trường_hợp các dấu_hiệu này đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi với danh_nghĩa một nhãn_hiệu ; + Dấu_hiệu , biểu_tượng quy_ước , hình_vẽ hoặc tên gọi thông_thường của hàng_hoá , dịch_vụ bằng bất_kỳ ngôn_ngữ nào đã được sử_dụng rộng_rãi , thường_xuyên , nhiều người biết đến ; + Dấu_hiệu chỉ thời_gian , địa_điểm , phương_pháp sản_xuất , chủng_loại , số_lượng , chất_lượng , tính_chất , thành_phần , công_dụng , giá_trị hoặc các đặc_tính khác mang tính mô_tả hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp dấu_hiệu đó đã đạt được khả_năng phân_biệt thông_qua quá_trình sử_dụng trước thời_điểm nộp đơn đăng_ký nhãn_hiệu ; + Dấu_hiệu mô_tả hình_thức pháp_lý , lĩnh_vực kinh_doanh của chủ_thể kinh_doanh ; + Dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp dấu_hiệu đó đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi với danh_nghĩa một nhãn_hiệu hoặc được đăng_ký dưới dạng nhãn_hiệu tập_thể hoặc nhãn_hiệu chứng_nhận quy_định tại Luật này ; + Dấu_hiệu không phải là nhãn_hiệu liên_kết trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu đã được đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự trên cơ_sở đơn đăng_ký có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên sớm hơn trong trường_hợp đơn đăng_ký được hưởng quyền ưu_tiên , kể_cả đơn đăng_ký nhãn_hiệu được nộp theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự từ trước ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên trong trường_hợp đơn được hưởng quyền ưu_tiên ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác đã đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự mà đăng_ký nhãn_hiệu đó đã chấm_dứt hiệu_lực chưa quá năm năm , trừ trường_hợp hiệu_lực bị chấm_dứt vì lý_do nhãn_hiệu không được sử_dụng theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 95 của Luật này ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu được coi là nổi_tiếng của người khác đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự với hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ không tương_tự , nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể làm ảnh_hưởng đến khả_năng phân_biệt của nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc việc đăng_ký nhãn_hiệu nhằm lợi_dụng uy_tín của nhãn_hiệu nổi_tiếng ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với tên thương_mại đang được sử_dụng của người khác , nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với chỉ_dẫn địa_lý đang được bảo_hộ nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể làm cho người tiêu_dùng hiểu sai_lệch về nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá ; + Dấu_hiệu trùng với chỉ_dẫn địa_lý hoặc có chứa chỉ_dẫn địa_lý hoặc được dịch nghĩa , phiên_âm từ chỉ_dẫn địa_lý đang được bảo_hộ cho rượu_vang , rượu_mạnh nếu dấu_hiệu được đăng_ký để sử_dụng cho rượu_vang , rượu_mạnh không có nguồn_gốc xuất_xứ từ khu_vực địa_lý mang chỉ_dẫn địa_lý đó ; + Dấu_hiệu trùng hoặc không khác_biệt đáng_kể với kiểu_dáng công_nghiệp của người khác được bảo_hộ trên cơ_sở đơn đăng_ký kiểu_dáng công_nghiệp có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên sớm hơn so với ngày nộp đơn , ngày ưu_tiên của đơn đăng_ký nhãn_hiệu .
2,936
Nhãn_hiệu được bảo_hộ cần có những điều_kiện nào ?
Theo Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì điều_kiện chung đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ bao_gồm : ... danh_nghĩa một nhãn_hiệu ; + Dấu_hiệu, biểu_tượng quy_ước, hình_vẽ hoặc tên gọi thông_thường của hàng_hoá, dịch_vụ bằng bất_kỳ ngôn_ngữ nào đã được sử_dụng rộng_rãi, thường_xuyên, nhiều người biết đến ; + Dấu_hiệu chỉ thời_gian, địa_điểm, phương_pháp sản_xuất, chủng_loại, số_lượng, chất_lượng, tính_chất, thành_phần, công_dụng, giá_trị hoặc các đặc_tính khác mang tính mô_tả hàng_hoá, dịch_vụ, trừ trường_hợp dấu_hiệu đó đã đạt được khả_năng phân_biệt thông_qua quá_trình sử_dụng trước thời_điểm nộp đơn đăng_ký nhãn_hiệu ; + Dấu_hiệu mô_tả hình_thức pháp_lý, lĩnh_vực kinh_doanh của chủ_thể kinh_doanh ; + Dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá, dịch_vụ, trừ trường_hợp dấu_hiệu đó đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi với danh_nghĩa một nhãn_hiệu hoặc được đăng_ký dưới dạng nhãn_hiệu tập_thể hoặc nhãn_hiệu chứng_nhận quy_định tại Luật này ; + Dấu_hiệu không phải là nhãn_hiệu liên_kết trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu đã được đăng_ký cho hàng_hoá, dịch_vụ trùng hoặc tương_tự trên cơ_sở đơn đăng_ký có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên sớm hơn trong trường_hợp đơn đăng_ký được hưởng quyền ưu_tiên, kể_cả đơn đăng_ký nhãn_hiệu được nộp theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên
None
1
Theo Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì điều_kiện chung đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ bao_gồm : - Là dấu_hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ_cái , từ_ngữ , hình_vẽ , hình_ảnh , kể_cả hình ba chiều hoặc sự kết_hợp các yếu_tố đó , được thể_hiện bằng một hoặc nhiều màu_sắc ; - Có khả_năng phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu với hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_thể khác . Theo Điều 74 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì khả_năng phân_biệt của nhãn_hiệu được quy_định như sau : - Nhãn_hiệu được coi là có khả_năng phân_biệt nếu được tạo thành từ một hoặc một_số yếu_tố dễ nhận_biết , dễ ghi_nhớ hoặc từ nhiều yếu_tố kết_hợp thành một tổng_thể dễ nhận_biết , dễ ghi_nhớ và không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . - Nhãn_hiệu bị coi là không có khả_năng phân_biệt nếu nhãn_hiệu đó là dấu_hiệu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Hình và hình hình_học đơn_giản , chữ_số , chữ_cái , chữ thuộc các ngôn_ngữ không thông_dụng , trừ trường_hợp các dấu_hiệu này đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi với danh_nghĩa một nhãn_hiệu ; + Dấu_hiệu , biểu_tượng quy_ước , hình_vẽ hoặc tên gọi thông_thường của hàng_hoá , dịch_vụ bằng bất_kỳ ngôn_ngữ nào đã được sử_dụng rộng_rãi , thường_xuyên , nhiều người biết đến ; + Dấu_hiệu chỉ thời_gian , địa_điểm , phương_pháp sản_xuất , chủng_loại , số_lượng , chất_lượng , tính_chất , thành_phần , công_dụng , giá_trị hoặc các đặc_tính khác mang tính mô_tả hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp dấu_hiệu đó đã đạt được khả_năng phân_biệt thông_qua quá_trình sử_dụng trước thời_điểm nộp đơn đăng_ký nhãn_hiệu ; + Dấu_hiệu mô_tả hình_thức pháp_lý , lĩnh_vực kinh_doanh của chủ_thể kinh_doanh ; + Dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp dấu_hiệu đó đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi với danh_nghĩa một nhãn_hiệu hoặc được đăng_ký dưới dạng nhãn_hiệu tập_thể hoặc nhãn_hiệu chứng_nhận quy_định tại Luật này ; + Dấu_hiệu không phải là nhãn_hiệu liên_kết trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu đã được đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự trên cơ_sở đơn đăng_ký có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên sớm hơn trong trường_hợp đơn đăng_ký được hưởng quyền ưu_tiên , kể_cả đơn đăng_ký nhãn_hiệu được nộp theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự từ trước ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên trong trường_hợp đơn được hưởng quyền ưu_tiên ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác đã đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự mà đăng_ký nhãn_hiệu đó đã chấm_dứt hiệu_lực chưa quá năm năm , trừ trường_hợp hiệu_lực bị chấm_dứt vì lý_do nhãn_hiệu không được sử_dụng theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 95 của Luật này ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu được coi là nổi_tiếng của người khác đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự với hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ không tương_tự , nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể làm ảnh_hưởng đến khả_năng phân_biệt của nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc việc đăng_ký nhãn_hiệu nhằm lợi_dụng uy_tín của nhãn_hiệu nổi_tiếng ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với tên thương_mại đang được sử_dụng của người khác , nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với chỉ_dẫn địa_lý đang được bảo_hộ nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể làm cho người tiêu_dùng hiểu sai_lệch về nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá ; + Dấu_hiệu trùng với chỉ_dẫn địa_lý hoặc có chứa chỉ_dẫn địa_lý hoặc được dịch nghĩa , phiên_âm từ chỉ_dẫn địa_lý đang được bảo_hộ cho rượu_vang , rượu_mạnh nếu dấu_hiệu được đăng_ký để sử_dụng cho rượu_vang , rượu_mạnh không có nguồn_gốc xuất_xứ từ khu_vực địa_lý mang chỉ_dẫn địa_lý đó ; + Dấu_hiệu trùng hoặc không khác_biệt đáng_kể với kiểu_dáng công_nghiệp của người khác được bảo_hộ trên cơ_sở đơn đăng_ký kiểu_dáng công_nghiệp có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên sớm hơn so với ngày nộp đơn , ngày ưu_tiên của đơn đăng_ký nhãn_hiệu .
2,937
Nhãn_hiệu được bảo_hộ cần có những điều_kiện nào ?
Theo Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì điều_kiện chung đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ bao_gồm : ... đăng_ký có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên sớm hơn trong trường_hợp đơn đăng_ký được hưởng quyền ưu_tiên, kể_cả đơn đăng_ký nhãn_hiệu được nộp theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi cho hàng_hoá, dịch_vụ trùng hoặc tương_tự từ trước ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên trong trường_hợp đơn được hưởng quyền ưu_tiên ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác đã đăng_ký cho hàng_hoá, dịch_vụ trùng hoặc tương_tự mà đăng_ký nhãn_hiệu đó đã chấm_dứt hiệu_lực chưa quá năm năm, trừ trường_hợp hiệu_lực bị chấm_dứt vì lý_do nhãn_hiệu không được sử_dụng theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 95 của Luật này ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu được coi là nổi_tiếng của người khác đăng_ký cho hàng_hoá, dịch_vụ trùng hoặc tương_tự với hàng_hoá, dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc đăng_ký cho hàng_hoá, dịch_vụ không tương_tự, nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể làm ảnh_hưởng đến khả_năng phân_biệt của nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc việc đăng_ký nhãn_hiệu nhằm lợi_dụng uy_tín của nhãn_hiệu
None
1
Theo Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì điều_kiện chung đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ bao_gồm : - Là dấu_hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ_cái , từ_ngữ , hình_vẽ , hình_ảnh , kể_cả hình ba chiều hoặc sự kết_hợp các yếu_tố đó , được thể_hiện bằng một hoặc nhiều màu_sắc ; - Có khả_năng phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu với hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_thể khác . Theo Điều 74 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì khả_năng phân_biệt của nhãn_hiệu được quy_định như sau : - Nhãn_hiệu được coi là có khả_năng phân_biệt nếu được tạo thành từ một hoặc một_số yếu_tố dễ nhận_biết , dễ ghi_nhớ hoặc từ nhiều yếu_tố kết_hợp thành một tổng_thể dễ nhận_biết , dễ ghi_nhớ và không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . - Nhãn_hiệu bị coi là không có khả_năng phân_biệt nếu nhãn_hiệu đó là dấu_hiệu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Hình và hình hình_học đơn_giản , chữ_số , chữ_cái , chữ thuộc các ngôn_ngữ không thông_dụng , trừ trường_hợp các dấu_hiệu này đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi với danh_nghĩa một nhãn_hiệu ; + Dấu_hiệu , biểu_tượng quy_ước , hình_vẽ hoặc tên gọi thông_thường của hàng_hoá , dịch_vụ bằng bất_kỳ ngôn_ngữ nào đã được sử_dụng rộng_rãi , thường_xuyên , nhiều người biết đến ; + Dấu_hiệu chỉ thời_gian , địa_điểm , phương_pháp sản_xuất , chủng_loại , số_lượng , chất_lượng , tính_chất , thành_phần , công_dụng , giá_trị hoặc các đặc_tính khác mang tính mô_tả hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp dấu_hiệu đó đã đạt được khả_năng phân_biệt thông_qua quá_trình sử_dụng trước thời_điểm nộp đơn đăng_ký nhãn_hiệu ; + Dấu_hiệu mô_tả hình_thức pháp_lý , lĩnh_vực kinh_doanh của chủ_thể kinh_doanh ; + Dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp dấu_hiệu đó đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi với danh_nghĩa một nhãn_hiệu hoặc được đăng_ký dưới dạng nhãn_hiệu tập_thể hoặc nhãn_hiệu chứng_nhận quy_định tại Luật này ; + Dấu_hiệu không phải là nhãn_hiệu liên_kết trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu đã được đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự trên cơ_sở đơn đăng_ký có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên sớm hơn trong trường_hợp đơn đăng_ký được hưởng quyền ưu_tiên , kể_cả đơn đăng_ký nhãn_hiệu được nộp theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự từ trước ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên trong trường_hợp đơn được hưởng quyền ưu_tiên ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác đã đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự mà đăng_ký nhãn_hiệu đó đã chấm_dứt hiệu_lực chưa quá năm năm , trừ trường_hợp hiệu_lực bị chấm_dứt vì lý_do nhãn_hiệu không được sử_dụng theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 95 của Luật này ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu được coi là nổi_tiếng của người khác đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự với hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ không tương_tự , nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể làm ảnh_hưởng đến khả_năng phân_biệt của nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc việc đăng_ký nhãn_hiệu nhằm lợi_dụng uy_tín của nhãn_hiệu nổi_tiếng ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với tên thương_mại đang được sử_dụng của người khác , nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với chỉ_dẫn địa_lý đang được bảo_hộ nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể làm cho người tiêu_dùng hiểu sai_lệch về nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá ; + Dấu_hiệu trùng với chỉ_dẫn địa_lý hoặc có chứa chỉ_dẫn địa_lý hoặc được dịch nghĩa , phiên_âm từ chỉ_dẫn địa_lý đang được bảo_hộ cho rượu_vang , rượu_mạnh nếu dấu_hiệu được đăng_ký để sử_dụng cho rượu_vang , rượu_mạnh không có nguồn_gốc xuất_xứ từ khu_vực địa_lý mang chỉ_dẫn địa_lý đó ; + Dấu_hiệu trùng hoặc không khác_biệt đáng_kể với kiểu_dáng công_nghiệp của người khác được bảo_hộ trên cơ_sở đơn đăng_ký kiểu_dáng công_nghiệp có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên sớm hơn so với ngày nộp đơn , ngày ưu_tiên của đơn đăng_ký nhãn_hiệu .
2,938
Nhãn_hiệu được bảo_hộ cần có những điều_kiện nào ?
Theo Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì điều_kiện chung đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ bao_gồm : ... hoặc đăng_ký cho hàng_hoá, dịch_vụ không tương_tự, nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể làm ảnh_hưởng đến khả_năng phân_biệt của nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc việc đăng_ký nhãn_hiệu nhằm lợi_dụng uy_tín của nhãn_hiệu nổi_tiếng ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với tên thương_mại đang được sử_dụng của người khác, nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc hàng_hoá, dịch_vụ ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với chỉ_dẫn địa_lý đang được bảo_hộ nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể làm cho người tiêu_dùng hiểu sai_lệch về nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá ; + Dấu_hiệu trùng với chỉ_dẫn địa_lý hoặc có chứa chỉ_dẫn địa_lý hoặc được dịch nghĩa, phiên_âm từ chỉ_dẫn địa_lý đang được bảo_hộ cho rượu_vang, rượu_mạnh nếu dấu_hiệu được đăng_ký để sử_dụng cho rượu_vang, rượu_mạnh không có nguồn_gốc xuất_xứ từ khu_vực địa_lý mang chỉ_dẫn địa_lý đó ; + Dấu_hiệu trùng hoặc không khác_biệt đáng_kể với kiểu_dáng công_nghiệp của người khác được bảo_hộ trên cơ_sở đơn đăng_ký kiểu_dáng công_nghiệp có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên sớm hơn so với ngày nộp đơn, ngày ưu_tiên của đơn đăng_ký nhãn_hiệu.
None
1
Theo Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì điều_kiện chung đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ bao_gồm : - Là dấu_hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ_cái , từ_ngữ , hình_vẽ , hình_ảnh , kể_cả hình ba chiều hoặc sự kết_hợp các yếu_tố đó , được thể_hiện bằng một hoặc nhiều màu_sắc ; - Có khả_năng phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu với hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_thể khác . Theo Điều 74 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì khả_năng phân_biệt của nhãn_hiệu được quy_định như sau : - Nhãn_hiệu được coi là có khả_năng phân_biệt nếu được tạo thành từ một hoặc một_số yếu_tố dễ nhận_biết , dễ ghi_nhớ hoặc từ nhiều yếu_tố kết_hợp thành một tổng_thể dễ nhận_biết , dễ ghi_nhớ và không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . - Nhãn_hiệu bị coi là không có khả_năng phân_biệt nếu nhãn_hiệu đó là dấu_hiệu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Hình và hình hình_học đơn_giản , chữ_số , chữ_cái , chữ thuộc các ngôn_ngữ không thông_dụng , trừ trường_hợp các dấu_hiệu này đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi với danh_nghĩa một nhãn_hiệu ; + Dấu_hiệu , biểu_tượng quy_ước , hình_vẽ hoặc tên gọi thông_thường của hàng_hoá , dịch_vụ bằng bất_kỳ ngôn_ngữ nào đã được sử_dụng rộng_rãi , thường_xuyên , nhiều người biết đến ; + Dấu_hiệu chỉ thời_gian , địa_điểm , phương_pháp sản_xuất , chủng_loại , số_lượng , chất_lượng , tính_chất , thành_phần , công_dụng , giá_trị hoặc các đặc_tính khác mang tính mô_tả hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp dấu_hiệu đó đã đạt được khả_năng phân_biệt thông_qua quá_trình sử_dụng trước thời_điểm nộp đơn đăng_ký nhãn_hiệu ; + Dấu_hiệu mô_tả hình_thức pháp_lý , lĩnh_vực kinh_doanh của chủ_thể kinh_doanh ; + Dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp dấu_hiệu đó đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi với danh_nghĩa một nhãn_hiệu hoặc được đăng_ký dưới dạng nhãn_hiệu tập_thể hoặc nhãn_hiệu chứng_nhận quy_định tại Luật này ; + Dấu_hiệu không phải là nhãn_hiệu liên_kết trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu đã được đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự trên cơ_sở đơn đăng_ký có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên sớm hơn trong trường_hợp đơn đăng_ký được hưởng quyền ưu_tiên , kể_cả đơn đăng_ký nhãn_hiệu được nộp theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự từ trước ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên trong trường_hợp đơn được hưởng quyền ưu_tiên ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác đã đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự mà đăng_ký nhãn_hiệu đó đã chấm_dứt hiệu_lực chưa quá năm năm , trừ trường_hợp hiệu_lực bị chấm_dứt vì lý_do nhãn_hiệu không được sử_dụng theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 95 của Luật này ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu được coi là nổi_tiếng của người khác đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự với hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ không tương_tự , nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể làm ảnh_hưởng đến khả_năng phân_biệt của nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc việc đăng_ký nhãn_hiệu nhằm lợi_dụng uy_tín của nhãn_hiệu nổi_tiếng ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với tên thương_mại đang được sử_dụng của người khác , nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với chỉ_dẫn địa_lý đang được bảo_hộ nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể làm cho người tiêu_dùng hiểu sai_lệch về nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá ; + Dấu_hiệu trùng với chỉ_dẫn địa_lý hoặc có chứa chỉ_dẫn địa_lý hoặc được dịch nghĩa , phiên_âm từ chỉ_dẫn địa_lý đang được bảo_hộ cho rượu_vang , rượu_mạnh nếu dấu_hiệu được đăng_ký để sử_dụng cho rượu_vang , rượu_mạnh không có nguồn_gốc xuất_xứ từ khu_vực địa_lý mang chỉ_dẫn địa_lý đó ; + Dấu_hiệu trùng hoặc không khác_biệt đáng_kể với kiểu_dáng công_nghiệp của người khác được bảo_hộ trên cơ_sở đơn đăng_ký kiểu_dáng công_nghiệp có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên sớm hơn so với ngày nộp đơn , ngày ưu_tiên của đơn đăng_ký nhãn_hiệu .
2,939
Nhãn_hiệu được bảo_hộ cần có những điều_kiện nào ?
Theo Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì điều_kiện chung đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ bao_gồm : ... đơn hoặc ngày ưu_tiên sớm hơn so với ngày nộp đơn, ngày ưu_tiên của đơn đăng_ký nhãn_hiệu.
None
1
Theo Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì điều_kiện chung đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ bao_gồm : - Là dấu_hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ_cái , từ_ngữ , hình_vẽ , hình_ảnh , kể_cả hình ba chiều hoặc sự kết_hợp các yếu_tố đó , được thể_hiện bằng một hoặc nhiều màu_sắc ; - Có khả_năng phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu với hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_thể khác . Theo Điều 74 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì khả_năng phân_biệt của nhãn_hiệu được quy_định như sau : - Nhãn_hiệu được coi là có khả_năng phân_biệt nếu được tạo thành từ một hoặc một_số yếu_tố dễ nhận_biết , dễ ghi_nhớ hoặc từ nhiều yếu_tố kết_hợp thành một tổng_thể dễ nhận_biết , dễ ghi_nhớ và không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . - Nhãn_hiệu bị coi là không có khả_năng phân_biệt nếu nhãn_hiệu đó là dấu_hiệu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Hình và hình hình_học đơn_giản , chữ_số , chữ_cái , chữ thuộc các ngôn_ngữ không thông_dụng , trừ trường_hợp các dấu_hiệu này đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi với danh_nghĩa một nhãn_hiệu ; + Dấu_hiệu , biểu_tượng quy_ước , hình_vẽ hoặc tên gọi thông_thường của hàng_hoá , dịch_vụ bằng bất_kỳ ngôn_ngữ nào đã được sử_dụng rộng_rãi , thường_xuyên , nhiều người biết đến ; + Dấu_hiệu chỉ thời_gian , địa_điểm , phương_pháp sản_xuất , chủng_loại , số_lượng , chất_lượng , tính_chất , thành_phần , công_dụng , giá_trị hoặc các đặc_tính khác mang tính mô_tả hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp dấu_hiệu đó đã đạt được khả_năng phân_biệt thông_qua quá_trình sử_dụng trước thời_điểm nộp đơn đăng_ký nhãn_hiệu ; + Dấu_hiệu mô_tả hình_thức pháp_lý , lĩnh_vực kinh_doanh của chủ_thể kinh_doanh ; + Dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp dấu_hiệu đó đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi với danh_nghĩa một nhãn_hiệu hoặc được đăng_ký dưới dạng nhãn_hiệu tập_thể hoặc nhãn_hiệu chứng_nhận quy_định tại Luật này ; + Dấu_hiệu không phải là nhãn_hiệu liên_kết trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu đã được đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự trên cơ_sở đơn đăng_ký có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên sớm hơn trong trường_hợp đơn đăng_ký được hưởng quyền ưu_tiên , kể_cả đơn đăng_ký nhãn_hiệu được nộp theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác đã được sử_dụng và thừa_nhận rộng_rãi cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự từ trước ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên trong trường_hợp đơn được hưởng quyền ưu_tiên ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác đã đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự mà đăng_ký nhãn_hiệu đó đã chấm_dứt hiệu_lực chưa quá năm năm , trừ trường_hợp hiệu_lực bị chấm_dứt vì lý_do nhãn_hiệu không được sử_dụng theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 95 của Luật này ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu được coi là nổi_tiếng của người khác đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng hoặc tương_tự với hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc đăng_ký cho hàng_hoá , dịch_vụ không tương_tự , nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể làm ảnh_hưởng đến khả_năng phân_biệt của nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc việc đăng_ký nhãn_hiệu nhằm lợi_dụng uy_tín của nhãn_hiệu nổi_tiếng ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với tên thương_mại đang được sử_dụng của người khác , nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; + Dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với chỉ_dẫn địa_lý đang được bảo_hộ nếu việc sử_dụng dấu_hiệu đó có_thể làm cho người tiêu_dùng hiểu sai_lệch về nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá ; + Dấu_hiệu trùng với chỉ_dẫn địa_lý hoặc có chứa chỉ_dẫn địa_lý hoặc được dịch nghĩa , phiên_âm từ chỉ_dẫn địa_lý đang được bảo_hộ cho rượu_vang , rượu_mạnh nếu dấu_hiệu được đăng_ký để sử_dụng cho rượu_vang , rượu_mạnh không có nguồn_gốc xuất_xứ từ khu_vực địa_lý mang chỉ_dẫn địa_lý đó ; + Dấu_hiệu trùng hoặc không khác_biệt đáng_kể với kiểu_dáng công_nghiệp của người khác được bảo_hộ trên cơ_sở đơn đăng_ký kiểu_dáng công_nghiệp có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu_tiên sớm hơn so với ngày nộp đơn , ngày ưu_tiên của đơn đăng_ký nhãn_hiệu .
2,940
Những tiêu_chí nào được dùng để đánh_giá nhãn_hiệu nổi_tiếng ?
Theo Điều 75 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì những tiêu_chí được xem_xét để đánh_giá một nhãn_hiệu nổi_tiếng bao_gồm : ... - Số_lượng người tiêu_dùng liên_quan đã biết đến nhãn_hiệu thông_qua việc mua_bán , sử_dụng hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu hoặc thông_qua quảng_cáo ; - Phạm_vi lãnh_thổ mà hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu đã được lưu_hành ; - Doanh_số từ việc bán hàng_hoá hoặc cung_cấp dịch_vụ mang nhãn_hiệu hoặc số_lượng hàng_hoá đã được bán ra , lượng dịch_vụ đã được cung_cấp ; - Thời_gian sử_dụng liên_tục nhãn_hiệu ; - Uy_tín rộng_rãi của hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu ; - Số_lượng quốc_gia bảo_hộ nhãn_hiệu ; - Số_lượng quốc_gia công_nhận nhãn_hiệu là nổi_tiếng ; - Giá chuyển_nhượng , giá chuyển_giao quyền sử_dụng , giá_trị góp vốn đầu_tư của nhãn_hiệu .
None
1
Theo Điều 75 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì những tiêu_chí được xem_xét để đánh_giá một nhãn_hiệu nổi_tiếng bao_gồm : - Số_lượng người tiêu_dùng liên_quan đã biết đến nhãn_hiệu thông_qua việc mua_bán , sử_dụng hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu hoặc thông_qua quảng_cáo ; - Phạm_vi lãnh_thổ mà hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu đã được lưu_hành ; - Doanh_số từ việc bán hàng_hoá hoặc cung_cấp dịch_vụ mang nhãn_hiệu hoặc số_lượng hàng_hoá đã được bán ra , lượng dịch_vụ đã được cung_cấp ; - Thời_gian sử_dụng liên_tục nhãn_hiệu ; - Uy_tín rộng_rãi của hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu ; - Số_lượng quốc_gia bảo_hộ nhãn_hiệu ; - Số_lượng quốc_gia công_nhận nhãn_hiệu là nổi_tiếng ; - Giá chuyển_nhượng , giá chuyển_giao quyền sử_dụng , giá_trị góp vốn đầu_tư của nhãn_hiệu .
2,941
Đoàn ra nước_ngoài công_tác của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch có buộc phải đăng_ký trong kế_hoạch đoàn ra hằng năm hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức đoàn ra nước_ngoài công_tác như sau : Nguyên_tắc tổ_chức đoàn ra 1. Đoàn ra là đoàn do Lãnh_đạo Bộ hoặc đoàn do Thủ_trưởng các đơn_vị được Bộ_trưởng uỷ_quyền cử đi công_tác nước_ngoài bằng ngân_sách nhà_nước hoặc từ các nguồn kinh_phí khác. 2. Tất_cả các đoàn ra phải được đăng_ký trong kế_hoạch đoàn ra hằng năm được Lãnh_đạo Bộ phê_duyệt, trừ các đoàn ra do tổ_chức ngoài Bộ hoặc tổ_chức nước_ngoài mời và tài_trợ toàn_bộ kinh_phí. Đối_với các đoàn ra phát_sinh ngoài kế_hoạch, đoàn ra do Bộ_trưởng hoặc cấp có thẩm_quyền quyết_định theo yêu_cầu chính_trị, đối_ngoại, Cục Hợp_tác quốc_tế phối_hợp với Vụ Kế_hoạch, Tài_chính và đơn_vị liên_quan trình Lãnh_đạo Bộ xem_xét, quyết_định. Như_vậy, theo quy_định thì tất_cả các đoàn ra nước_ngoài công_tác phải được đăng_ký trong kế_hoạch đoàn ra hằng năm được Lãnh_đạo Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt. Trừ các đoàn ra nước_ngoài công_tác do tổ_chức ngoài Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch hoặc tổ_chức nước_ngoài mời và
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức đoàn ra nước_ngoài công_tác như sau : Nguyên_tắc tổ_chức đoàn ra 1 . Đoàn ra là đoàn do Lãnh_đạo Bộ hoặc đoàn do Thủ_trưởng các đơn_vị được Bộ_trưởng uỷ_quyền cử đi công_tác nước_ngoài bằng ngân_sách nhà_nước hoặc từ các nguồn kinh_phí khác . 2 . Tất_cả các đoàn ra phải được đăng_ký trong kế_hoạch đoàn ra hằng năm được Lãnh_đạo Bộ phê_duyệt , trừ các đoàn ra do tổ_chức ngoài Bộ hoặc tổ_chức nước_ngoài mời và tài_trợ toàn_bộ kinh_phí . Đối_với các đoàn ra phát_sinh ngoài kế_hoạch , đoàn ra do Bộ_trưởng hoặc cấp có thẩm_quyền quyết_định theo yêu_cầu chính_trị , đối_ngoại , Cục Hợp_tác quốc_tế phối_hợp với Vụ Kế_hoạch , Tài_chính và đơn_vị liên_quan trình Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định . Như_vậy , theo quy_định thì tất_cả các đoàn ra nước_ngoài công_tác phải được đăng_ký trong kế_hoạch đoàn ra hằng năm được Lãnh_đạo Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt . Trừ các đoàn ra nước_ngoài công_tác do tổ_chức ngoài Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch hoặc tổ_chức nước_ngoài mời và tài_trợ toàn_bộ kinh_phí . ( Hình từ Internet )
2,942
Đoàn ra nước_ngoài công_tác của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch có buộc phải đăng_ký trong kế_hoạch đoàn ra hằng năm hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 : ... đoàn ra hằng năm được Lãnh_đạo Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt. Trừ các đoàn ra nước_ngoài công_tác do tổ_chức ngoài Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch hoặc tổ_chức nước_ngoài mời và tài_trợ toàn_bộ kinh_phí. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức đoàn ra nước_ngoài công_tác như sau : Nguyên_tắc tổ_chức đoàn ra 1. Đoàn ra là đoàn do Lãnh_đạo Bộ hoặc đoàn do Thủ_trưởng các đơn_vị được Bộ_trưởng uỷ_quyền cử đi công_tác nước_ngoài bằng ngân_sách nhà_nước hoặc từ các nguồn kinh_phí khác. 2. Tất_cả các đoàn ra phải được đăng_ký trong kế_hoạch đoàn ra hằng năm được Lãnh_đạo Bộ phê_duyệt, trừ các đoàn ra do tổ_chức ngoài Bộ hoặc tổ_chức nước_ngoài mời và tài_trợ toàn_bộ kinh_phí. Đối_với các đoàn ra phát_sinh ngoài kế_hoạch, đoàn ra do Bộ_trưởng hoặc cấp có thẩm_quyền quyết_định theo yêu_cầu chính_trị, đối_ngoại, Cục Hợp_tác quốc_tế phối_hợp với Vụ Kế_hoạch, Tài_chính và đơn_vị liên_quan trình Lãnh_đạo Bộ xem_xét, quyết_định. Như_vậy, theo quy_định thì tất_cả các
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức đoàn ra nước_ngoài công_tác như sau : Nguyên_tắc tổ_chức đoàn ra 1 . Đoàn ra là đoàn do Lãnh_đạo Bộ hoặc đoàn do Thủ_trưởng các đơn_vị được Bộ_trưởng uỷ_quyền cử đi công_tác nước_ngoài bằng ngân_sách nhà_nước hoặc từ các nguồn kinh_phí khác . 2 . Tất_cả các đoàn ra phải được đăng_ký trong kế_hoạch đoàn ra hằng năm được Lãnh_đạo Bộ phê_duyệt , trừ các đoàn ra do tổ_chức ngoài Bộ hoặc tổ_chức nước_ngoài mời và tài_trợ toàn_bộ kinh_phí . Đối_với các đoàn ra phát_sinh ngoài kế_hoạch , đoàn ra do Bộ_trưởng hoặc cấp có thẩm_quyền quyết_định theo yêu_cầu chính_trị , đối_ngoại , Cục Hợp_tác quốc_tế phối_hợp với Vụ Kế_hoạch , Tài_chính và đơn_vị liên_quan trình Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định . Như_vậy , theo quy_định thì tất_cả các đoàn ra nước_ngoài công_tác phải được đăng_ký trong kế_hoạch đoàn ra hằng năm được Lãnh_đạo Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt . Trừ các đoàn ra nước_ngoài công_tác do tổ_chức ngoài Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch hoặc tổ_chức nước_ngoài mời và tài_trợ toàn_bộ kinh_phí . ( Hình từ Internet )
2,943
Đoàn ra nước_ngoài công_tác của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch có buộc phải đăng_ký trong kế_hoạch đoàn ra hằng năm hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 : ... theo yêu_cầu chính_trị, đối_ngoại, Cục Hợp_tác quốc_tế phối_hợp với Vụ Kế_hoạch, Tài_chính và đơn_vị liên_quan trình Lãnh_đạo Bộ xem_xét, quyết_định. Như_vậy, theo quy_định thì tất_cả các đoàn ra nước_ngoài công_tác phải được đăng_ký trong kế_hoạch đoàn ra hằng năm được Lãnh_đạo Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt. Trừ các đoàn ra nước_ngoài công_tác do tổ_chức ngoài Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch hoặc tổ_chức nước_ngoài mời và tài_trợ toàn_bộ kinh_phí. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức đoàn ra nước_ngoài công_tác như sau : Nguyên_tắc tổ_chức đoàn ra 1 . Đoàn ra là đoàn do Lãnh_đạo Bộ hoặc đoàn do Thủ_trưởng các đơn_vị được Bộ_trưởng uỷ_quyền cử đi công_tác nước_ngoài bằng ngân_sách nhà_nước hoặc từ các nguồn kinh_phí khác . 2 . Tất_cả các đoàn ra phải được đăng_ký trong kế_hoạch đoàn ra hằng năm được Lãnh_đạo Bộ phê_duyệt , trừ các đoàn ra do tổ_chức ngoài Bộ hoặc tổ_chức nước_ngoài mời và tài_trợ toàn_bộ kinh_phí . Đối_với các đoàn ra phát_sinh ngoài kế_hoạch , đoàn ra do Bộ_trưởng hoặc cấp có thẩm_quyền quyết_định theo yêu_cầu chính_trị , đối_ngoại , Cục Hợp_tác quốc_tế phối_hợp với Vụ Kế_hoạch , Tài_chính và đơn_vị liên_quan trình Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định . Như_vậy , theo quy_định thì tất_cả các đoàn ra nước_ngoài công_tác phải được đăng_ký trong kế_hoạch đoàn ra hằng năm được Lãnh_đạo Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt . Trừ các đoàn ra nước_ngoài công_tác do tổ_chức ngoài Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch hoặc tổ_chức nước_ngoài mời và tài_trợ toàn_bộ kinh_phí . ( Hình từ Internet )
2,944
Đối_tượng được xét_duyệt cử ra nước_ngoài công_tác của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 quy_định về trình_tự và thủ_tục cử đoàn ra nước_ngoài công_tác như sau : Trình_tự, thủ_tục cử đoàn ra 1. Đối_tượng được xét_duyệt cử ra nước_ngoài công_tác : a ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức trong biên_chế thuộc Bộ hoặc những người lao_động theo chế_độ hợp_đồng từ một năm trở lên và do đơn_vị trực_tiếp quản_lý và trả lương ; b ) Học_sinh, sinh_viên các học_viện, trường đại_học, cao_đẳng và trung_học trực_thuộc Bộ ; c ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức thuộc Bộ đã được giải_quyết nghỉ chế_độ nhưng do yêu_cầu nhiệm_vụ cần_thiết có_thể được Bộ_trưởng cử đi nước_ngoài công_tác nếu đáp_ứng được yêu_cầu về chuyên_môn nghiệp_vụ và đủ sức_khoẻ tham_gia chuyến công_tác ; d ) Các nhà hoạt_động văn_hoá, các nghệ_sỹ, nghệ_nhân, vận_động_viên, những người hoạt_động trong lĩnh_vực thể_dục thể_thao và những người hoạt_động trong lĩnh_vực dịch_vụ du_lịch không thuộc biên_chế nhà_nước được Bộ mời tham_gia các đoàn đi công_tác nước_ngoài phục_vụ các hoạt_động trong các lĩnh_vực văn_hoá, gia_đình, thể_thao và du_lịch do
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 quy_định về trình_tự và thủ_tục cử đoàn ra nước_ngoài công_tác như sau : Trình_tự , thủ_tục cử đoàn ra 1 . Đối_tượng được xét_duyệt cử ra nước_ngoài công_tác : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức trong biên_chế thuộc Bộ hoặc những người lao_động theo chế_độ hợp_đồng từ một năm trở lên và do đơn_vị trực_tiếp quản_lý và trả lương ; b ) Học_sinh , sinh_viên các học_viện , trường đại_học , cao_đẳng và trung_học trực_thuộc Bộ ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Bộ đã được giải_quyết nghỉ chế_độ nhưng do yêu_cầu nhiệm_vụ cần_thiết có_thể được Bộ_trưởng cử đi nước_ngoài công_tác nếu đáp_ứng được yêu_cầu về chuyên_môn nghiệp_vụ và đủ sức_khoẻ tham_gia chuyến công_tác ; d ) Các nhà hoạt_động văn_hoá , các nghệ_sỹ , nghệ_nhân , vận_động_viên , những người hoạt_động trong lĩnh_vực thể_dục thể_thao và những người hoạt_động trong lĩnh_vực dịch_vụ du_lịch không thuộc biên_chế nhà_nước được Bộ mời tham_gia các đoàn đi công_tác nước_ngoài phục_vụ các hoạt_động trong các lĩnh_vực văn_hoá , gia_đình , thể_thao và du_lịch do Bộ tổ_chức ở nước_ngoài . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức đi nước_ngoài về việc riêng tuân_thủ theo các quy_định của về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam và các văn_bản liên_quan của Bộ . ... Như_vậy , các đối_tượng được xét_duyệt cử ra nước_ngoài công_tác của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch bao_gồm : ( 1 ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức trong biên_chế thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch Hoặc những người lao_động theo chế_độ hợp_đồng từ một năm trở lên và do đơn_vị trực_tiếp quản_lý và trả lương ; ( 2 ) Học_sinh , sinh_viên các học_viện , trường đại_học , cao_đẳng và trung_học trực_thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ; ( 3 ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Bộ đã được giải_quyết nghỉ chế_độ ; ( 4 ) Các nhà hoạt_động văn_hoá , các nghệ_sỹ , nghệ_nhân , vận_động_viên , những người hoạt_động trong lĩnh_vực thể_dục thể_thao và những người hoạt_động trong lĩnh_vực dịch_vụ du_lịch không thuộc biên_chế nhà_nước .
2,945
Đối_tượng được xét_duyệt cử ra nước_ngoài công_tác của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 : ... hoạt_động trong lĩnh_vực dịch_vụ du_lịch không thuộc biên_chế nhà_nước được Bộ mời tham_gia các đoàn đi công_tác nước_ngoài phục_vụ các hoạt_động trong các lĩnh_vực văn_hoá, gia_đình, thể_thao và du_lịch do Bộ tổ_chức ở nước_ngoài. 2. Cán_bộ, công_chức, viên_chức đi nước_ngoài về việc riêng tuân_thủ theo các quy_định của về xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam và các văn_bản liên_quan của Bộ.... Như_vậy, các đối_tượng được xét_duyệt cử ra nước_ngoài công_tác của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch bao_gồm : ( 1 ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức trong biên_chế thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch Hoặc những người lao_động theo chế_độ hợp_đồng từ một năm trở lên và do đơn_vị trực_tiếp quản_lý và trả lương ; ( 2 ) Học_sinh, sinh_viên các học_viện, trường đại_học, cao_đẳng và trung_học trực_thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ; ( 3 ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức thuộc Bộ đã được giải_quyết nghỉ chế_độ ; ( 4 ) Các nhà hoạt_động văn_hoá, các nghệ_sỹ, nghệ_nhân, vận_động_viên, những người hoạt_động trong lĩnh_vực thể_dục thể_thao và những người hoạt_động trong lĩnh_vực dịch_vụ du_lịch không thuộc biên_chế nhà_nước.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 quy_định về trình_tự và thủ_tục cử đoàn ra nước_ngoài công_tác như sau : Trình_tự , thủ_tục cử đoàn ra 1 . Đối_tượng được xét_duyệt cử ra nước_ngoài công_tác : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức trong biên_chế thuộc Bộ hoặc những người lao_động theo chế_độ hợp_đồng từ một năm trở lên và do đơn_vị trực_tiếp quản_lý và trả lương ; b ) Học_sinh , sinh_viên các học_viện , trường đại_học , cao_đẳng và trung_học trực_thuộc Bộ ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Bộ đã được giải_quyết nghỉ chế_độ nhưng do yêu_cầu nhiệm_vụ cần_thiết có_thể được Bộ_trưởng cử đi nước_ngoài công_tác nếu đáp_ứng được yêu_cầu về chuyên_môn nghiệp_vụ và đủ sức_khoẻ tham_gia chuyến công_tác ; d ) Các nhà hoạt_động văn_hoá , các nghệ_sỹ , nghệ_nhân , vận_động_viên , những người hoạt_động trong lĩnh_vực thể_dục thể_thao và những người hoạt_động trong lĩnh_vực dịch_vụ du_lịch không thuộc biên_chế nhà_nước được Bộ mời tham_gia các đoàn đi công_tác nước_ngoài phục_vụ các hoạt_động trong các lĩnh_vực văn_hoá , gia_đình , thể_thao và du_lịch do Bộ tổ_chức ở nước_ngoài . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức đi nước_ngoài về việc riêng tuân_thủ theo các quy_định của về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam và các văn_bản liên_quan của Bộ . ... Như_vậy , các đối_tượng được xét_duyệt cử ra nước_ngoài công_tác của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch bao_gồm : ( 1 ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức trong biên_chế thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch Hoặc những người lao_động theo chế_độ hợp_đồng từ một năm trở lên và do đơn_vị trực_tiếp quản_lý và trả lương ; ( 2 ) Học_sinh , sinh_viên các học_viện , trường đại_học , cao_đẳng và trung_học trực_thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ; ( 3 ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Bộ đã được giải_quyết nghỉ chế_độ ; ( 4 ) Các nhà hoạt_động văn_hoá , các nghệ_sỹ , nghệ_nhân , vận_động_viên , những người hoạt_động trong lĩnh_vực thể_dục thể_thao và những người hoạt_động trong lĩnh_vực dịch_vụ du_lịch không thuộc biên_chế nhà_nước .
2,946
Đối_tượng được xét_duyệt cử ra nước_ngoài công_tác của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 : ... văn_hoá, các nghệ_sỹ, nghệ_nhân, vận_động_viên, những người hoạt_động trong lĩnh_vực thể_dục thể_thao và những người hoạt_động trong lĩnh_vực dịch_vụ du_lịch không thuộc biên_chế nhà_nước.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 quy_định về trình_tự và thủ_tục cử đoàn ra nước_ngoài công_tác như sau : Trình_tự , thủ_tục cử đoàn ra 1 . Đối_tượng được xét_duyệt cử ra nước_ngoài công_tác : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức trong biên_chế thuộc Bộ hoặc những người lao_động theo chế_độ hợp_đồng từ một năm trở lên và do đơn_vị trực_tiếp quản_lý và trả lương ; b ) Học_sinh , sinh_viên các học_viện , trường đại_học , cao_đẳng và trung_học trực_thuộc Bộ ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Bộ đã được giải_quyết nghỉ chế_độ nhưng do yêu_cầu nhiệm_vụ cần_thiết có_thể được Bộ_trưởng cử đi nước_ngoài công_tác nếu đáp_ứng được yêu_cầu về chuyên_môn nghiệp_vụ và đủ sức_khoẻ tham_gia chuyến công_tác ; d ) Các nhà hoạt_động văn_hoá , các nghệ_sỹ , nghệ_nhân , vận_động_viên , những người hoạt_động trong lĩnh_vực thể_dục thể_thao và những người hoạt_động trong lĩnh_vực dịch_vụ du_lịch không thuộc biên_chế nhà_nước được Bộ mời tham_gia các đoàn đi công_tác nước_ngoài phục_vụ các hoạt_động trong các lĩnh_vực văn_hoá , gia_đình , thể_thao và du_lịch do Bộ tổ_chức ở nước_ngoài . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức đi nước_ngoài về việc riêng tuân_thủ theo các quy_định của về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam và các văn_bản liên_quan của Bộ . ... Như_vậy , các đối_tượng được xét_duyệt cử ra nước_ngoài công_tác của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch bao_gồm : ( 1 ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức trong biên_chế thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch Hoặc những người lao_động theo chế_độ hợp_đồng từ một năm trở lên và do đơn_vị trực_tiếp quản_lý và trả lương ; ( 2 ) Học_sinh , sinh_viên các học_viện , trường đại_học , cao_đẳng và trung_học trực_thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ; ( 3 ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Bộ đã được giải_quyết nghỉ chế_độ ; ( 4 ) Các nhà hoạt_động văn_hoá , các nghệ_sỹ , nghệ_nhân , vận_động_viên , những người hoạt_động trong lĩnh_vực thể_dục thể_thao và những người hoạt_động trong lĩnh_vực dịch_vụ du_lịch không thuộc biên_chế nhà_nước .
2,947
Hồ_sơ trình cử đoàn ra nước_ngoài công_tác của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 : ... Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 quy_định về trình_tự và thủ_tục cử đoàn ra nước_ngoài công_tác như sau : Trình_tự, thủ_tục cử đoàn ra... 3. Cục Hợp_tác quốc_tế là đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ trình Bộ_trưởng xin chủ_trương cử các đoàn thuộc_cấp Bộ quản_lý ra nước_ngoài công_tác, trừ các đoàn đi đào_tạo dài_hạn ( có thời_gian từ 06 tháng trở lên ) theo chỉ_tiêu Nhà_nước phân_bổ qua Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc theo lời mời của nước_ngoài được quy_định theo khoản 5 Điều này. Hồ_sơ trình cử đoàn ra gồm : a ) Công_văn đề_nghị của đơn_vị trong đó nêu rõ mục_đích, nội_dung và thời_gian chuyến đi ; số người và nguồn kinh_phí ; b ) Giấy mời của đối_tác trong hoặc ngoài nước ( bản_gốc ) ; c ) Các tài_liệu liên_quan khác theo quy_định ( nếu có ).... Như_vậy, hồ_sơ trình cử đoàn ra nước_ngoài công_tác gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Công_văn đề_nghị của đơn_vị trong đó nêu rõ mục_đích, nội_dung và thời_gian chuyến đi ; số
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 quy_định về trình_tự và thủ_tục cử đoàn ra nước_ngoài công_tác như sau : Trình_tự , thủ_tục cử đoàn ra ... 3 . Cục Hợp_tác quốc_tế là đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ trình Bộ_trưởng xin chủ_trương cử các đoàn thuộc_cấp Bộ quản_lý ra nước_ngoài công_tác , trừ các đoàn đi đào_tạo dài_hạn ( có thời_gian từ 06 tháng trở lên ) theo chỉ_tiêu Nhà_nước phân_bổ qua Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc theo lời mời của nước_ngoài được quy_định theo khoản 5 Điều này . Hồ_sơ trình cử đoàn ra gồm : a ) Công_văn đề_nghị của đơn_vị trong đó nêu rõ mục_đích , nội_dung và thời_gian chuyến đi ; số người và nguồn kinh_phí ; b ) Giấy mời của đối_tác trong hoặc ngoài nước ( bản_gốc ) ; c ) Các tài_liệu liên_quan khác theo quy_định ( nếu có ) . ... Như_vậy , hồ_sơ trình cử đoàn ra nước_ngoài công_tác gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Công_văn đề_nghị của đơn_vị trong đó nêu rõ mục_đích , nội_dung và thời_gian chuyến đi ; số người và nguồn kinh_phí ; ( 2 ) Giấy mời của đối_tác trong hoặc ngoài nước ( bản_gốc ) ; ( 3 ) Các tài_liệu liên_quan khác theo quy_định ( nếu có )
2,948
Hồ_sơ trình cử đoàn ra nước_ngoài công_tác của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 : ... hồ_sơ trình cử đoàn ra nước_ngoài công_tác gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Công_văn đề_nghị của đơn_vị trong đó nêu rõ mục_đích, nội_dung và thời_gian chuyến đi ; số người và nguồn kinh_phí ; ( 2 ) Giấy mời của đối_tác trong hoặc ngoài nước ( bản_gốc ) ; ( 3 ) Các tài_liệu liên_quan khác theo quy_định ( nếu có )Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 quy_định về trình_tự và thủ_tục cử đoàn ra nước_ngoài công_tác như sau : Trình_tự, thủ_tục cử đoàn ra... 3. Cục Hợp_tác quốc_tế là đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ trình Bộ_trưởng xin chủ_trương cử các đoàn thuộc_cấp Bộ quản_lý ra nước_ngoài công_tác, trừ các đoàn đi đào_tạo dài_hạn ( có thời_gian từ 06 tháng trở lên ) theo chỉ_tiêu Nhà_nước phân_bổ qua Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc theo lời mời của nước_ngoài được quy_định theo khoản 5 Điều này. Hồ_sơ trình cử đoàn ra gồm : a ) Công_văn đề_nghị của đơn_vị trong đó nêu rõ mục_đích, nội_dung và thời_gian chuyến đi ; số người và
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 quy_định về trình_tự và thủ_tục cử đoàn ra nước_ngoài công_tác như sau : Trình_tự , thủ_tục cử đoàn ra ... 3 . Cục Hợp_tác quốc_tế là đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ trình Bộ_trưởng xin chủ_trương cử các đoàn thuộc_cấp Bộ quản_lý ra nước_ngoài công_tác , trừ các đoàn đi đào_tạo dài_hạn ( có thời_gian từ 06 tháng trở lên ) theo chỉ_tiêu Nhà_nước phân_bổ qua Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc theo lời mời của nước_ngoài được quy_định theo khoản 5 Điều này . Hồ_sơ trình cử đoàn ra gồm : a ) Công_văn đề_nghị của đơn_vị trong đó nêu rõ mục_đích , nội_dung và thời_gian chuyến đi ; số người và nguồn kinh_phí ; b ) Giấy mời của đối_tác trong hoặc ngoài nước ( bản_gốc ) ; c ) Các tài_liệu liên_quan khác theo quy_định ( nếu có ) . ... Như_vậy , hồ_sơ trình cử đoàn ra nước_ngoài công_tác gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Công_văn đề_nghị của đơn_vị trong đó nêu rõ mục_đích , nội_dung và thời_gian chuyến đi ; số người và nguồn kinh_phí ; ( 2 ) Giấy mời của đối_tác trong hoặc ngoài nước ( bản_gốc ) ; ( 3 ) Các tài_liệu liên_quan khác theo quy_định ( nếu có )
2,949
Hồ_sơ trình cử đoàn ra nước_ngoài công_tác của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 : ... 5 Điều này. Hồ_sơ trình cử đoàn ra gồm : a ) Công_văn đề_nghị của đơn_vị trong đó nêu rõ mục_đích, nội_dung và thời_gian chuyến đi ; số người và nguồn kinh_phí ; b ) Giấy mời của đối_tác trong hoặc ngoài nước ( bản_gốc ) ; c ) Các tài_liệu liên_quan khác theo quy_định ( nếu có ).... Như_vậy, hồ_sơ trình cử đoàn ra nước_ngoài công_tác gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Công_văn đề_nghị của đơn_vị trong đó nêu rõ mục_đích, nội_dung và thời_gian chuyến đi ; số người và nguồn kinh_phí ; ( 2 ) Giấy mời của đối_tác trong hoặc ngoài nước ( bản_gốc ) ; ( 3 ) Các tài_liệu liên_quan khác theo quy_định ( nếu có )
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 2222 / QĐ-BVHTTDL năm 2016 quy_định về trình_tự và thủ_tục cử đoàn ra nước_ngoài công_tác như sau : Trình_tự , thủ_tục cử đoàn ra ... 3 . Cục Hợp_tác quốc_tế là đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ trình Bộ_trưởng xin chủ_trương cử các đoàn thuộc_cấp Bộ quản_lý ra nước_ngoài công_tác , trừ các đoàn đi đào_tạo dài_hạn ( có thời_gian từ 06 tháng trở lên ) theo chỉ_tiêu Nhà_nước phân_bổ qua Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc theo lời mời của nước_ngoài được quy_định theo khoản 5 Điều này . Hồ_sơ trình cử đoàn ra gồm : a ) Công_văn đề_nghị của đơn_vị trong đó nêu rõ mục_đích , nội_dung và thời_gian chuyến đi ; số người và nguồn kinh_phí ; b ) Giấy mời của đối_tác trong hoặc ngoài nước ( bản_gốc ) ; c ) Các tài_liệu liên_quan khác theo quy_định ( nếu có ) . ... Như_vậy , hồ_sơ trình cử đoàn ra nước_ngoài công_tác gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Công_văn đề_nghị của đơn_vị trong đó nêu rõ mục_đích , nội_dung và thời_gian chuyến đi ; số người và nguồn kinh_phí ; ( 2 ) Giấy mời của đối_tác trong hoặc ngoài nước ( bản_gốc ) ; ( 3 ) Các tài_liệu liên_quan khác theo quy_định ( nếu có )
2,950
Các trường_hợp nào doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động được cấp lại Giấy_phép ?
Theo khoản 1 Điều 27 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì doanh_nghiệp cho thuê lại đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp lại giấy_phép trong các trườ: ... Theo khoản 1 Điều 27 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì doanh_nghiệp cho thuê lại đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp lại giấy_phép trong các trường_hợp sau đây : - Thay_đổi một trong các nội_dung của giấy_phép đã được cấp , gồm : tên doanh_nghiệp ; địa_chỉ trụ_sở chính nhưng vẫn trên địa_bàn cấp tỉnh đã cấp giấy_phép ; người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Giấy_phép bị mất ; - Giấy_phép bị hư_hỏng không còn đầy_đủ thông_tin trên giấy_phép ; - Thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính sang địa_bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy_phép .
None
1
Theo khoản 1 Điều 27 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì doanh_nghiệp cho thuê lại đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp lại giấy_phép trong các trường_hợp sau đây : - Thay_đổi một trong các nội_dung của giấy_phép đã được cấp , gồm : tên doanh_nghiệp ; địa_chỉ trụ_sở chính nhưng vẫn trên địa_bàn cấp tỉnh đã cấp giấy_phép ; người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Giấy_phép bị mất ; - Giấy_phép bị hư_hỏng không còn đầy_đủ thông_tin trên giấy_phép ; - Thay_đổi địa_chỉ trụ_sở chính sang địa_bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy_phép .
2,951
Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép bao_gồm những gì ?
Theo khoản 2 Điều 27 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy_phép như sau : ... - Văn_bản đề_nghị cấp lại giấy_phép theo Mẫu_số 05 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp đối_với trường_hợp thay_đổi tên doanh_nghiệp , địa_chỉ trụ_sở chính nhưng vẫn trên địa_bàn cấp tỉnh đã cấp giấy_phép hoặc giấy_phép bị hư_hỏng không còn đầy_đủ thông_tin trên giấy_phép ; - Các văn_bản quy_định tại các khoản 2 , 3 và khoản 4 Điều 24 Nghị_định này đối_với trường_hợp doanh_nghiệp thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Các văn_bản quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và khoản 5 Điều 24 Nghị_định này đối_với trường_hợp giấy_phép bị mất ; - Giấy_phép đã được cấp trước đó đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , điểm c khoản 1 Điều này .
None
1
Theo khoản 2 Điều 27 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy_phép như sau : - Văn_bản đề_nghị cấp lại giấy_phép theo Mẫu_số 05 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp đối_với trường_hợp thay_đổi tên doanh_nghiệp , địa_chỉ trụ_sở chính nhưng vẫn trên địa_bàn cấp tỉnh đã cấp giấy_phép hoặc giấy_phép bị hư_hỏng không còn đầy_đủ thông_tin trên giấy_phép ; - Các văn_bản quy_định tại các khoản 2 , 3 và khoản 4 Điều 24 Nghị_định này đối_với trường_hợp doanh_nghiệp thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Các văn_bản quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và khoản 5 Điều 24 Nghị_định này đối_với trường_hợp giấy_phép bị mất ; - Giấy_phép đã được cấp trước đó đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , điểm c khoản 1 Điều này .
2,952
Trình_tự , thủ_tục cấp lại Giấy_phép được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 27 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì có hai trình_tự thủ_tục cấp lại Giấy_phép là t rình tự , thủ_tục cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợ: ... Theo khoản 3 Điều 27 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì có hai trình_tự thủ_tục cấp lại Giấy_phép là t rình tự, thủ_tục cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều này và trình_tự, thủ_tục cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này, cụ_thể : Trường_hợp cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều này : - Doanh_nghiệp gửi một bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính để đề_nghị cấp lại giấy_phép. Sau khi kiểm_tra đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 2 Điều này, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy biên_nhận ghi rõ ngày, tháng, năm nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép ; - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ bảo_đảm theo quy_định, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_tra, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp lại giấy_phép đối_với doanh_nghiệp. Trường_hợp hồ_sơ không bảo_đảm theo quy_định, trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, Sở
None
1
Theo khoản 3 Điều 27 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì có hai trình_tự thủ_tục cấp lại Giấy_phép là t rình tự , thủ_tục cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này và trình_tự , thủ_tục cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , cụ_thể : Trường_hợp cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này : - Doanh_nghiệp gửi một bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính để đề_nghị cấp lại giấy_phép . Sau khi kiểm_tra đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 2 Điều này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy biên_nhận ghi rõ ngày , tháng , năm nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép ; - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ bảo_đảm theo quy_định , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_tra , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp lại giấy_phép đối_với doanh_nghiệp . Trường_hợp hồ_sơ không bảo_đảm theo quy_định , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , cấp lại giấy_phép đối_với doanh_nghiệp ; trường_hợp không cấp lại giấy_phép thì có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp trong đó nêu rõ lý_do không cấp lại giấy_phép . Trường_hợp cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này : - Hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy_phép bao_gồm : văn_bản đề_nghị cấp lại giấy_phép theo Mẫu_số 05 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp do cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới cấp theo quy_định của pháp_luật ; giấy_phép đã được cấp bởi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính trước_đây ; - Doanh_nghiệp gửi một bộ hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới để đề_nghị cấp giấy_phép . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy biên_nhận ghi rõ ngày , tháng , năm nhận hồ_sơ khi hồ_sơ có đủ các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản này ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới có văn_bản đề_nghị Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đã được cấp giấy_phép cung_cấp bản_sao hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép và xác_nhận về các điều_kiện không bị thu_hồi giấy_phép của doanh_nghiệp cho thuê lại ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy_phép có ý_kiến về tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp cho thuê lại trong thời_gian hoạt_động tại địa_bàn , trả_lời cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới và gửi kèm bản_sao hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của doanh_nghiệp cho thuê lại . Trường_hợp doanh_nghiệp cho thuê lại bị thu_hồi giấy_phép theo khoản 1 Điều 28 Nghị_định này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy_phép có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thu_hồi giấy_phép và thông_báo cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới ; - Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy_phép , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp lại giấy_phép cho doanh_nghiệp . Trường_hợp doanh_nghiệp cho thuê lại bị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính trước_đây thu_hồi giấy_phép theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 28 Nghị_định này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp hoàn_thiện hồ_sơ và trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép cho doanh_nghiệp cho thuê lại . Trường_hợp doanh_nghiệp cho thuê lại bị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính trước_đây thu_hồi giấy_phép theo quy_định tại điểm c , d , đ và e khoản 1 Điều 28 Nghị_định này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không cấp giấy_phép đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại ; - Trong thời_hạn 04 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , cấp giấy_phép đối_với doanh_nghiệp ; trường_hợp không cấp giấy_phép thì có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp trong đó nêu rõ lý_do không cấp giấy_phép .
2,953
Trình_tự , thủ_tục cấp lại Giấy_phép được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 27 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì có hai trình_tự thủ_tục cấp lại Giấy_phép là t rình tự , thủ_tục cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợ: ... thẩm_tra, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp lại giấy_phép đối_với doanh_nghiệp. Trường_hợp hồ_sơ không bảo_đảm theo quy_định, trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, cấp lại giấy_phép đối_với doanh_nghiệp ; trường_hợp không cấp lại giấy_phép thì có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp trong đó nêu rõ lý_do không cấp lại giấy_phép. Trường_hợp cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này : - Hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy_phép bao_gồm : văn_bản đề_nghị cấp lại giấy_phép theo Mẫu_số 05 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp do cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới cấp theo quy_định của pháp_luật ; giấy_phép đã được cấp bởi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính trước_đây ; - Doanh_nghiệp gửi một bộ hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở
None
1
Theo khoản 3 Điều 27 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì có hai trình_tự thủ_tục cấp lại Giấy_phép là t rình tự , thủ_tục cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này và trình_tự , thủ_tục cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , cụ_thể : Trường_hợp cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này : - Doanh_nghiệp gửi một bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính để đề_nghị cấp lại giấy_phép . Sau khi kiểm_tra đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 2 Điều này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy biên_nhận ghi rõ ngày , tháng , năm nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép ; - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ bảo_đảm theo quy_định , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_tra , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp lại giấy_phép đối_với doanh_nghiệp . Trường_hợp hồ_sơ không bảo_đảm theo quy_định , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , cấp lại giấy_phép đối_với doanh_nghiệp ; trường_hợp không cấp lại giấy_phép thì có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp trong đó nêu rõ lý_do không cấp lại giấy_phép . Trường_hợp cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này : - Hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy_phép bao_gồm : văn_bản đề_nghị cấp lại giấy_phép theo Mẫu_số 05 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp do cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới cấp theo quy_định của pháp_luật ; giấy_phép đã được cấp bởi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính trước_đây ; - Doanh_nghiệp gửi một bộ hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới để đề_nghị cấp giấy_phép . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy biên_nhận ghi rõ ngày , tháng , năm nhận hồ_sơ khi hồ_sơ có đủ các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản này ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới có văn_bản đề_nghị Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đã được cấp giấy_phép cung_cấp bản_sao hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép và xác_nhận về các điều_kiện không bị thu_hồi giấy_phép của doanh_nghiệp cho thuê lại ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy_phép có ý_kiến về tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp cho thuê lại trong thời_gian hoạt_động tại địa_bàn , trả_lời cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới và gửi kèm bản_sao hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của doanh_nghiệp cho thuê lại . Trường_hợp doanh_nghiệp cho thuê lại bị thu_hồi giấy_phép theo khoản 1 Điều 28 Nghị_định này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy_phép có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thu_hồi giấy_phép và thông_báo cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới ; - Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy_phép , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp lại giấy_phép cho doanh_nghiệp . Trường_hợp doanh_nghiệp cho thuê lại bị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính trước_đây thu_hồi giấy_phép theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 28 Nghị_định này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp hoàn_thiện hồ_sơ và trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép cho doanh_nghiệp cho thuê lại . Trường_hợp doanh_nghiệp cho thuê lại bị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính trước_đây thu_hồi giấy_phép theo quy_định tại điểm c , d , đ và e khoản 1 Điều 28 Nghị_định này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không cấp giấy_phép đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại ; - Trong thời_hạn 04 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , cấp giấy_phép đối_với doanh_nghiệp ; trường_hợp không cấp giấy_phép thì có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp trong đó nêu rõ lý_do không cấp giấy_phép .
2,954
Trình_tự , thủ_tục cấp lại Giấy_phép được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 27 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì có hai trình_tự thủ_tục cấp lại Giấy_phép là t rình tự , thủ_tục cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợ: ... cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính trước_đây ; - Doanh_nghiệp gửi một bộ hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới để đề_nghị cấp giấy_phép. Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy biên_nhận ghi rõ ngày, tháng, năm nhận hồ_sơ khi hồ_sơ có đủ các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản này ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới có văn_bản đề_nghị Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đã được cấp giấy_phép cung_cấp bản_sao hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép và xác_nhận về các điều_kiện không bị thu_hồi giấy_phép của doanh_nghiệp cho thuê lại ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy_phép có ý_kiến về tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp cho thuê lại trong thời_gian hoạt_động tại địa_bàn, trả_lời cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới và gửi kèm bản_sao
None
1
Theo khoản 3 Điều 27 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì có hai trình_tự thủ_tục cấp lại Giấy_phép là t rình tự , thủ_tục cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này và trình_tự , thủ_tục cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , cụ_thể : Trường_hợp cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này : - Doanh_nghiệp gửi một bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính để đề_nghị cấp lại giấy_phép . Sau khi kiểm_tra đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 2 Điều này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy biên_nhận ghi rõ ngày , tháng , năm nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép ; - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ bảo_đảm theo quy_định , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_tra , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp lại giấy_phép đối_với doanh_nghiệp . Trường_hợp hồ_sơ không bảo_đảm theo quy_định , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , cấp lại giấy_phép đối_với doanh_nghiệp ; trường_hợp không cấp lại giấy_phép thì có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp trong đó nêu rõ lý_do không cấp lại giấy_phép . Trường_hợp cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này : - Hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy_phép bao_gồm : văn_bản đề_nghị cấp lại giấy_phép theo Mẫu_số 05 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp do cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới cấp theo quy_định của pháp_luật ; giấy_phép đã được cấp bởi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính trước_đây ; - Doanh_nghiệp gửi một bộ hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới để đề_nghị cấp giấy_phép . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy biên_nhận ghi rõ ngày , tháng , năm nhận hồ_sơ khi hồ_sơ có đủ các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản này ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới có văn_bản đề_nghị Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đã được cấp giấy_phép cung_cấp bản_sao hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép và xác_nhận về các điều_kiện không bị thu_hồi giấy_phép của doanh_nghiệp cho thuê lại ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy_phép có ý_kiến về tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp cho thuê lại trong thời_gian hoạt_động tại địa_bàn , trả_lời cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới và gửi kèm bản_sao hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của doanh_nghiệp cho thuê lại . Trường_hợp doanh_nghiệp cho thuê lại bị thu_hồi giấy_phép theo khoản 1 Điều 28 Nghị_định này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy_phép có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thu_hồi giấy_phép và thông_báo cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới ; - Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy_phép , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp lại giấy_phép cho doanh_nghiệp . Trường_hợp doanh_nghiệp cho thuê lại bị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính trước_đây thu_hồi giấy_phép theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 28 Nghị_định này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp hoàn_thiện hồ_sơ và trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép cho doanh_nghiệp cho thuê lại . Trường_hợp doanh_nghiệp cho thuê lại bị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính trước_đây thu_hồi giấy_phép theo quy_định tại điểm c , d , đ và e khoản 1 Điều 28 Nghị_định này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không cấp giấy_phép đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại ; - Trong thời_hạn 04 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , cấp giấy_phép đối_với doanh_nghiệp ; trường_hợp không cấp giấy_phép thì có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp trong đó nêu rõ lý_do không cấp giấy_phép .
2,955
Trình_tự , thủ_tục cấp lại Giấy_phép được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 27 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì có hai trình_tự thủ_tục cấp lại Giấy_phép là t rình tự , thủ_tục cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợ: ... về tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp cho thuê lại trong thời_gian hoạt_động tại địa_bàn, trả_lời cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới và gửi kèm bản_sao hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của doanh_nghiệp cho thuê lại. Trường_hợp doanh_nghiệp cho thuê lại bị thu_hồi giấy_phép theo khoản 1 Điều 28 Nghị_định này, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy_phép có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thu_hồi giấy_phép và thông_báo cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới ; - Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy_phép, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp lại giấy_phép cho doanh_nghiệp. Trường_hợp doanh_nghiệp cho thuê lại bị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính trước_đây thu_hồi giấy_phép theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 28 Nghị_định này, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp hoàn_thiện hồ_sơ và trình
None
1
Theo khoản 3 Điều 27 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì có hai trình_tự thủ_tục cấp lại Giấy_phép là t rình tự , thủ_tục cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này và trình_tự , thủ_tục cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , cụ_thể : Trường_hợp cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này : - Doanh_nghiệp gửi một bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính để đề_nghị cấp lại giấy_phép . Sau khi kiểm_tra đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 2 Điều này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy biên_nhận ghi rõ ngày , tháng , năm nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép ; - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ bảo_đảm theo quy_định , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_tra , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp lại giấy_phép đối_với doanh_nghiệp . Trường_hợp hồ_sơ không bảo_đảm theo quy_định , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , cấp lại giấy_phép đối_với doanh_nghiệp ; trường_hợp không cấp lại giấy_phép thì có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp trong đó nêu rõ lý_do không cấp lại giấy_phép . Trường_hợp cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này : - Hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy_phép bao_gồm : văn_bản đề_nghị cấp lại giấy_phép theo Mẫu_số 05 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp do cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới cấp theo quy_định của pháp_luật ; giấy_phép đã được cấp bởi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính trước_đây ; - Doanh_nghiệp gửi một bộ hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới để đề_nghị cấp giấy_phép . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy biên_nhận ghi rõ ngày , tháng , năm nhận hồ_sơ khi hồ_sơ có đủ các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản này ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới có văn_bản đề_nghị Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đã được cấp giấy_phép cung_cấp bản_sao hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép và xác_nhận về các điều_kiện không bị thu_hồi giấy_phép của doanh_nghiệp cho thuê lại ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy_phép có ý_kiến về tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp cho thuê lại trong thời_gian hoạt_động tại địa_bàn , trả_lời cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới và gửi kèm bản_sao hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của doanh_nghiệp cho thuê lại . Trường_hợp doanh_nghiệp cho thuê lại bị thu_hồi giấy_phép theo khoản 1 Điều 28 Nghị_định này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy_phép có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thu_hồi giấy_phép và thông_báo cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới ; - Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy_phép , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp lại giấy_phép cho doanh_nghiệp . Trường_hợp doanh_nghiệp cho thuê lại bị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính trước_đây thu_hồi giấy_phép theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 28 Nghị_định này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp hoàn_thiện hồ_sơ và trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép cho doanh_nghiệp cho thuê lại . Trường_hợp doanh_nghiệp cho thuê lại bị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính trước_đây thu_hồi giấy_phép theo quy_định tại điểm c , d , đ và e khoản 1 Điều 28 Nghị_định này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không cấp giấy_phép đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại ; - Trong thời_hạn 04 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , cấp giấy_phép đối_với doanh_nghiệp ; trường_hợp không cấp giấy_phép thì có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp trong đó nêu rõ lý_do không cấp giấy_phép .
2,956
Trình_tự , thủ_tục cấp lại Giấy_phép được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 27 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì có hai trình_tự thủ_tục cấp lại Giấy_phép là t rình tự , thủ_tục cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợ: ... theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 28 Nghị_định này, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp hoàn_thiện hồ_sơ và trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép cho doanh_nghiệp cho thuê lại. Trường_hợp doanh_nghiệp cho thuê lại bị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính trước_đây thu_hồi giấy_phép theo quy_định tại điểm c, d, đ và e khoản 1 Điều 28 Nghị_định này, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không cấp giấy_phép đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại ; - Trong thời_hạn 04 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, cấp giấy_phép đối_với doanh_nghiệp ; trường_hợp không cấp giấy_phép thì có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp trong đó nêu rõ lý_do không cấp giấy_phép.
None
1
Theo khoản 3 Điều 27 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì có hai trình_tự thủ_tục cấp lại Giấy_phép là t rình tự , thủ_tục cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này và trình_tự , thủ_tục cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , cụ_thể : Trường_hợp cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này : - Doanh_nghiệp gửi một bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính để đề_nghị cấp lại giấy_phép . Sau khi kiểm_tra đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 2 Điều này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy biên_nhận ghi rõ ngày , tháng , năm nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép ; - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ bảo_đảm theo quy_định , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_tra , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp lại giấy_phép đối_với doanh_nghiệp . Trường_hợp hồ_sơ không bảo_đảm theo quy_định , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , cấp lại giấy_phép đối_với doanh_nghiệp ; trường_hợp không cấp lại giấy_phép thì có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp trong đó nêu rõ lý_do không cấp lại giấy_phép . Trường_hợp cấp lại giấy_phép đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này : - Hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy_phép bao_gồm : văn_bản đề_nghị cấp lại giấy_phép theo Mẫu_số 05 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp do cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới cấp theo quy_định của pháp_luật ; giấy_phép đã được cấp bởi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính trước_đây ; - Doanh_nghiệp gửi một bộ hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới để đề_nghị cấp giấy_phép . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy biên_nhận ghi rõ ngày , tháng , năm nhận hồ_sơ khi hồ_sơ có đủ các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản này ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới có văn_bản đề_nghị Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đã được cấp giấy_phép cung_cấp bản_sao hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép và xác_nhận về các điều_kiện không bị thu_hồi giấy_phép của doanh_nghiệp cho thuê lại ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy_phép có ý_kiến về tình_hình hoạt_động của doanh_nghiệp cho thuê lại trong thời_gian hoạt_động tại địa_bàn , trả_lời cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới và gửi kèm bản_sao hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của doanh_nghiệp cho thuê lại . Trường_hợp doanh_nghiệp cho thuê lại bị thu_hồi giấy_phép theo khoản 1 Điều 28 Nghị_định này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy_phép có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thu_hồi giấy_phép và thông_báo cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới ; - Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy_phép , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp lại giấy_phép cho doanh_nghiệp . Trường_hợp doanh_nghiệp cho thuê lại bị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính trước_đây thu_hồi giấy_phép theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 28 Nghị_định này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp hoàn_thiện hồ_sơ và trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép cho doanh_nghiệp cho thuê lại . Trường_hợp doanh_nghiệp cho thuê lại bị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính trước_đây thu_hồi giấy_phép theo quy_định tại điểm c , d , đ và e khoản 1 Điều 28 Nghị_định này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không cấp giấy_phép đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại ; - Trong thời_hạn 04 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính mới , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , cấp giấy_phép đối_với doanh_nghiệp ; trường_hợp không cấp giấy_phép thì có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp trong đó nêu rõ lý_do không cấp giấy_phép .
2,957
Thủ_tục công_nhận tương_đương đối_với người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có nêu rõ thủ_tục công_nhận tương_đươ: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có nêu rõ thủ_tục công_nhận tương_đương đối_với người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài như sau : Bước 1 : Người có yêu_cầu công_nhận tương_đương văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài nộp hồ_sơ đề_nghị đến Bộ Tư_pháp ; Bước 2 : Bộ Tư_pháp tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị công_nhận tương_đương đối_với người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài ; Nếu thấy hồ_sơ hợp_lệ thì Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét , ra quyết_định công_nhận tương_đương đối_với đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài ; Trường_hợp từ_chối phải từ_chối bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Cách_thức thực_hiện : Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Bộ Tư_pháp . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định công_nhận tương_đương đối_với người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài . Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét , ra quyết_định công_nhận tương_đương đối_với đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài ; trường_hợp từ_chối phải thông bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Phí , lệ_phí : Không .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có nêu rõ thủ_tục công_nhận tương_đương đối_với người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài như sau : Bước 1 : Người có yêu_cầu công_nhận tương_đương văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài nộp hồ_sơ đề_nghị đến Bộ Tư_pháp ; Bước 2 : Bộ Tư_pháp tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị công_nhận tương_đương đối_với người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài ; Nếu thấy hồ_sơ hợp_lệ thì Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét , ra quyết_định công_nhận tương_đương đối_với đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài ; Trường_hợp từ_chối phải từ_chối bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Cách_thức thực_hiện : Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Bộ Tư_pháp . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định công_nhận tương_đương đối_với người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài . Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét , ra quyết_định công_nhận tương_đương đối_với đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài ; trường_hợp từ_chối phải thông bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Phí , lệ_phí : Không .
2,958
Thành_phần hồ_sơ công_nhận tương_đương đối_với người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có nêu rõ thành_phần hồ_sơ công_nhận : ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có nêu rõ thành_phần hồ_sơ công_nhận tương_đương đối_với người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài bao_gồm : - Giấy đề_nghị công_nhận tương_đương đào_tạo nghề công_chứng theo Mẫu TP-CC -01 ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2021/TT-BTP - Bản_sao văn_bằng và bản_sao kết_quả đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài đã được hợp_pháp_hoá lãnh_sự , được dịch ra tiếng Việt và bản dịch tiếng Việt phải được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có nêu rõ thành_phần hồ_sơ công_nhận tương_đương đối_với người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài bao_gồm : - Giấy đề_nghị công_nhận tương_đương đào_tạo nghề công_chứng theo Mẫu TP-CC -01 ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2021/TT-BTP - Bản_sao văn_bằng và bản_sao kết_quả đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài đã được hợp_pháp_hoá lãnh_sự , được dịch ra tiếng Việt và bản dịch tiếng Việt phải được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ .
2,959
Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục công_nhận tương_đương đối_với người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có quy_định yêu_cầu , điều_kiện thực_: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có quy_định yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục công_nhận tương_đương đối_với người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài như sau : Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài được công_nhận tương_đương trong các trường_hợp sau : - Có văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài thuộc phạm_vi áp_dụng của Hiệp_định về tương_đương văn_bằng hoặc công_nhận lẫn nhau về văn_bằng hoặc Điều_ước quốc_tế có liên_quan đến văn_bằng mà Việt_Nam là thành_viên ; - Có văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài mà chương_trình đào_tạo nghề công_chứng đã được cơ_quan kiểm_định chất_lượng của nước đó công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền của nước đó cho_phép thành_lập và được phép cấp văn_bằng. Theo đó, người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài được công_nhận tương_đương trong các trường_hợp sau : - Có văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài thuộc phạm_vi áp_dụng của Hiệp_định về tương_đương văn_bằng hoặc công_nhận lẫn nhau về văn_bằng hoặc Điều_ước quốc_tế có liên_quan đến văn_bằng mà Việt_Nam
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có quy_định yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục công_nhận tương_đương đối_với người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài như sau : Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài được công_nhận tương_đương trong các trường_hợp sau : - Có văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài thuộc phạm_vi áp_dụng của Hiệp_định về tương_đương văn_bằng hoặc công_nhận lẫn nhau về văn_bằng hoặc Điều_ước quốc_tế có liên_quan đến văn_bằng mà Việt_Nam là thành_viên ; - Có văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài mà chương_trình đào_tạo nghề công_chứng đã được cơ_quan kiểm_định chất_lượng của nước đó công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền của nước đó cho_phép thành_lập và được phép cấp văn_bằng . Theo đó , người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài được công_nhận tương_đương trong các trường_hợp sau : - Có văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài thuộc phạm_vi áp_dụng của Hiệp_định về tương_đương văn_bằng hoặc công_nhận lẫn nhau về văn_bằng hoặc Điều_ước quốc_tế có liên_quan đến văn_bằng mà Việt_Nam là thành_viên ; - Có văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài mà chương_trình đào_tạo nghề công_chứng đã được cơ_quan kiểm_định chất_lượng của nước đó công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền của nước đó cho_phép thành_lập và được phép cấp văn_bằng .
2,960
Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục công_nhận tương_đương đối_với người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có quy_định yêu_cầu , điều_kiện thực_: ... nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài thuộc phạm_vi áp_dụng của Hiệp_định về tương_đương văn_bằng hoặc công_nhận lẫn nhau về văn_bằng hoặc Điều_ước quốc_tế có liên_quan đến văn_bằng mà Việt_Nam là thành_viên ; - Có văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài mà chương_trình đào_tạo nghề công_chứng đã được cơ_quan kiểm_định chất_lượng của nước đó công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền của nước đó cho_phép thành_lập và được phép cấp văn_bằng.Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có quy_định yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục công_nhận tương_đương đối_với người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài như sau : Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài được công_nhận tương_đương trong các trường_hợp sau : - Có văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài thuộc phạm_vi áp_dụng của Hiệp_định về tương_đương văn_bằng hoặc công_nhận lẫn nhau về văn_bằng hoặc Điều_ước quốc_tế có liên_quan đến văn_bằng mà Việt_Nam là thành_viên ; - Có văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài mà chương_trình đào_tạo nghề công_chứng đã
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có quy_định yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục công_nhận tương_đương đối_với người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài như sau : Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài được công_nhận tương_đương trong các trường_hợp sau : - Có văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài thuộc phạm_vi áp_dụng của Hiệp_định về tương_đương văn_bằng hoặc công_nhận lẫn nhau về văn_bằng hoặc Điều_ước quốc_tế có liên_quan đến văn_bằng mà Việt_Nam là thành_viên ; - Có văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài mà chương_trình đào_tạo nghề công_chứng đã được cơ_quan kiểm_định chất_lượng của nước đó công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền của nước đó cho_phép thành_lập và được phép cấp văn_bằng . Theo đó , người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài được công_nhận tương_đương trong các trường_hợp sau : - Có văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài thuộc phạm_vi áp_dụng của Hiệp_định về tương_đương văn_bằng hoặc công_nhận lẫn nhau về văn_bằng hoặc Điều_ước quốc_tế có liên_quan đến văn_bằng mà Việt_Nam là thành_viên ; - Có văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài mà chương_trình đào_tạo nghề công_chứng đã được cơ_quan kiểm_định chất_lượng của nước đó công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền của nước đó cho_phép thành_lập và được phép cấp văn_bằng .
2,961
Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục công_nhận tương_đương đối_với người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có quy_định yêu_cầu , điều_kiện thực_: ... văn_bằng hoặc Điều_ước quốc_tế có liên_quan đến văn_bằng mà Việt_Nam là thành_viên ; - Có văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài mà chương_trình đào_tạo nghề công_chứng đã được cơ_quan kiểm_định chất_lượng của nước đó công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền của nước đó cho_phép thành_lập và được phép cấp văn_bằng. Theo đó, người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài được công_nhận tương_đương trong các trường_hợp sau : - Có văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài thuộc phạm_vi áp_dụng của Hiệp_định về tương_đương văn_bằng hoặc công_nhận lẫn nhau về văn_bằng hoặc Điều_ước quốc_tế có liên_quan đến văn_bằng mà Việt_Nam là thành_viên ; - Có văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài mà chương_trình đào_tạo nghề công_chứng đã được cơ_quan kiểm_định chất_lượng của nước đó công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền của nước đó cho_phép thành_lập và được phép cấp văn_bằng.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có quy_định yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục công_nhận tương_đương đối_với người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài như sau : Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài được công_nhận tương_đương trong các trường_hợp sau : - Có văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài thuộc phạm_vi áp_dụng của Hiệp_định về tương_đương văn_bằng hoặc công_nhận lẫn nhau về văn_bằng hoặc Điều_ước quốc_tế có liên_quan đến văn_bằng mà Việt_Nam là thành_viên ; - Có văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài mà chương_trình đào_tạo nghề công_chứng đã được cơ_quan kiểm_định chất_lượng của nước đó công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền của nước đó cho_phép thành_lập và được phép cấp văn_bằng . Theo đó , người được đào_tạo nghề công_chứng ở nước_ngoài được công_nhận tương_đương trong các trường_hợp sau : - Có văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài thuộc phạm_vi áp_dụng của Hiệp_định về tương_đương văn_bằng hoặc công_nhận lẫn nhau về văn_bằng hoặc Điều_ước quốc_tế có liên_quan đến văn_bằng mà Việt_Nam là thành_viên ; - Có văn_bằng đào_tạo nghề công_chứng được cấp bởi cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài mà chương_trình đào_tạo nghề công_chứng đã được cơ_quan kiểm_định chất_lượng của nước đó công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền của nước đó cho_phép thành_lập và được phép cấp văn_bằng .
2,962
Giấy đề_nghị công_nhận tương_đương đào_tạo nghề công_chứng có dạng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có quy_định mẫu giấy đề_nghị công_nhậ: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có quy_định mẫu giấy đề_nghị công_nhận tương_đương đào_tạo nghề công_chứng có dạng như sau : Tải mẫu giấy đề_nghị công_nhận tương_đương đào_tạo nghề công_chứng : tại đây
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 991 / QĐ-BTP năm 2021 có quy_định mẫu giấy đề_nghị công_nhận tương_đương đào_tạo nghề công_chứng có dạng như sau : Tải mẫu giấy đề_nghị công_nhận tương_đương đào_tạo nghề công_chứng : tại đây
2,963
Thẩm_quyền giải_quyết của trọng_tài thương_mại được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 2 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết các tranh_chấp của Trọng_tài như sau : ... " Điều 2 . Thẩm_quyền giải_quyết các tranh_chấp của Trọng_tài 1 . Tranh_chấp giữa các bên phát_sinh từ hoạt_động thương_mại . 2 . Tranh_chấp phát_sinh giữa các bên trong đó ít_nhất một bên có hoạt_động thương_mại . 3 . Tranh_chấp khác giữa các bên mà pháp_luật quy_định được giải_quyết bằng Trọng_tài . " Ngoài_ra , tại Điều 2 Nghị_quyết 01/2014/NQ-HDTP quy_định về xác_định thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp giữa Trọng_tài , Toà_án theo quy_định Luật trọng_tài thương_mại như sau : " Điều 2 . Xác_định thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp giữa Trọng_tài , Toà_án theo quy_định Luật TTTM 1 . Trọng_tài có thẩm_quyền giải_quyết các tranh_chấp quy_định tại Điều 2 Luật TTTM nếu các bên có thoả_thuận trọng_tài quy_định tại Điều 5 và Điều 16 Luật TTTM , trừ trường_hợp hướng_dẫn tại khoản 3 Điều này . ... " Như_vậy , giải_quyết tranh_chấp trọng_tài thương_mại được thực_hiện khi các bên có sự thoả_thuận với nhau nhằm giải_quyết tranh_chấp giữa các bên có hoạt_động thương_mại hay có ít_nhất một bên hoạt_động thương_mại . Ngoài_ra , trọng_tài còn được áp_dụng trong một_số trường_hợp mà pháp_luật có quy_định .
None
1
Căn_cứ Điều 2 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết các tranh_chấp của Trọng_tài như sau : " Điều 2 . Thẩm_quyền giải_quyết các tranh_chấp của Trọng_tài 1 . Tranh_chấp giữa các bên phát_sinh từ hoạt_động thương_mại . 2 . Tranh_chấp phát_sinh giữa các bên trong đó ít_nhất một bên có hoạt_động thương_mại . 3 . Tranh_chấp khác giữa các bên mà pháp_luật quy_định được giải_quyết bằng Trọng_tài . " Ngoài_ra , tại Điều 2 Nghị_quyết 01/2014/NQ-HDTP quy_định về xác_định thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp giữa Trọng_tài , Toà_án theo quy_định Luật trọng_tài thương_mại như sau : " Điều 2 . Xác_định thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp giữa Trọng_tài , Toà_án theo quy_định Luật TTTM 1 . Trọng_tài có thẩm_quyền giải_quyết các tranh_chấp quy_định tại Điều 2 Luật TTTM nếu các bên có thoả_thuận trọng_tài quy_định tại Điều 5 và Điều 16 Luật TTTM , trừ trường_hợp hướng_dẫn tại khoản 3 Điều này . ... " Như_vậy , giải_quyết tranh_chấp trọng_tài thương_mại được thực_hiện khi các bên có sự thoả_thuận với nhau nhằm giải_quyết tranh_chấp giữa các bên có hoạt_động thương_mại hay có ít_nhất một bên hoạt_động thương_mại . Ngoài_ra , trọng_tài còn được áp_dụng trong một_số trường_hợp mà pháp_luật có quy_định .
2,964
Để giải_quyết tranh_chấp bằng trọng_tài thương_mại thì cần phải đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 5 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về điều_kiện để áp_dụng trọng_tài thương_mại như sau : ... " Điều 5. Điều_kiện giải_quyết tranh_chấp bằng Trọng_tài 1. Tranh_chấp được giải_quyết bằng Trọng_tài nếu các bên có thoả_thuận trọng_tài. Thoả_thuận trọng_tài có_thể được lập trước hoặc sau khi xảy ra tranh_chấp. 2. Trường_hợp một bên tham_gia thoả_thuận trọng_tài là cá_nhân chết hoặc mất năng_lực hành_vi, thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với người thừa_kế hoặc người đại_diện theo pháp_luật của người đó, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác. 3. Trường_hợp một bên tham_gia thoả_thuận trọng_tài là tổ_chức phải chấm_dứt hoạt_động, bị phá_sản, giải_thể, hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách hoặc chuyển_đổi hình_thức tổ_chức, thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với tổ_chức tiếp_nhận quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức đó, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác. " Theo đó, để có_thể giải_quyết bằng trong tài thương_mại thì các bên phải có sự thoả_thuận với nhau, có_thể thoả_thuận trước hoặc sau khi có tranh_chấp. Trường_hợp một bên tham_gia thoả_thuận trọng_tài là cá_nhân chết hoặc mất năng_lực hành_vi, thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với người thừa_kế hoặc người đại_diện theo pháp_luật của người đó. Trường_hợp một bên tham_gia thoả_thuận trọng_tài là tổ_chức
None
1
Căn_cứ Điều 5 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về điều_kiện để áp_dụng trọng_tài thương_mại như sau : " Điều 5 . Điều_kiện giải_quyết tranh_chấp bằng Trọng_tài 1 . Tranh_chấp được giải_quyết bằng Trọng_tài nếu các bên có thoả_thuận trọng_tài . Thoả_thuận trọng_tài có_thể được lập trước hoặc sau khi xảy ra tranh_chấp . 2 . Trường_hợp một bên tham_gia thoả_thuận trọng_tài là cá_nhân chết hoặc mất năng_lực hành_vi , thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với người thừa_kế hoặc người đại_diện theo pháp_luật của người đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 3 . Trường_hợp một bên tham_gia thoả_thuận trọng_tài là tổ_chức phải chấm_dứt hoạt_động , bị phá_sản , giải_thể , hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách hoặc chuyển_đổi hình_thức tổ_chức , thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với tổ_chức tiếp_nhận quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . " Theo đó , để có_thể giải_quyết bằng trong tài thương_mại thì các bên phải có sự thoả_thuận với nhau , có_thể thoả_thuận trước hoặc sau khi có tranh_chấp . Trường_hợp một bên tham_gia thoả_thuận trọng_tài là cá_nhân chết hoặc mất năng_lực hành_vi , thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với người thừa_kế hoặc người đại_diện theo pháp_luật của người đó . Trường_hợp một bên tham_gia thoả_thuận trọng_tài là tổ_chức phải chấm_dứt hoạt_động , bị phá_sản , giải_thể , hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách hoặc chuyển_đổi hình_thức tổ_chức , thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với tổ_chức tiếp_nhận quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức đó . ( Hình từ Internet )
2,965
Để giải_quyết tranh_chấp bằng trọng_tài thương_mại thì cần phải đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 5 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về điều_kiện để áp_dụng trọng_tài thương_mại như sau : ... cá_nhân chết hoặc mất năng_lực hành_vi, thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với người thừa_kế hoặc người đại_diện theo pháp_luật của người đó. Trường_hợp một bên tham_gia thoả_thuận trọng_tài là tổ_chức phải chấm_dứt hoạt_động, bị phá_sản, giải_thể, hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách hoặc chuyển_đổi hình_thức tổ_chức, thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với tổ_chức tiếp_nhận quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức đó. ( Hình từ Internet ) " Điều 5. Điều_kiện giải_quyết tranh_chấp bằng Trọng_tài 1. Tranh_chấp được giải_quyết bằng Trọng_tài nếu các bên có thoả_thuận trọng_tài. Thoả_thuận trọng_tài có_thể được lập trước hoặc sau khi xảy ra tranh_chấp. 2. Trường_hợp một bên tham_gia thoả_thuận trọng_tài là cá_nhân chết hoặc mất năng_lực hành_vi, thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với người thừa_kế hoặc người đại_diện theo pháp_luật của người đó, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác. 3. Trường_hợp một bên tham_gia thoả_thuận trọng_tài là tổ_chức phải chấm_dứt hoạt_động, bị phá_sản, giải_thể, hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách hoặc chuyển_đổi hình_thức tổ_chức, thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với tổ_chức tiếp_nhận quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức đó, trừ trường_hợp các bên
None
1
Căn_cứ Điều 5 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về điều_kiện để áp_dụng trọng_tài thương_mại như sau : " Điều 5 . Điều_kiện giải_quyết tranh_chấp bằng Trọng_tài 1 . Tranh_chấp được giải_quyết bằng Trọng_tài nếu các bên có thoả_thuận trọng_tài . Thoả_thuận trọng_tài có_thể được lập trước hoặc sau khi xảy ra tranh_chấp . 2 . Trường_hợp một bên tham_gia thoả_thuận trọng_tài là cá_nhân chết hoặc mất năng_lực hành_vi , thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với người thừa_kế hoặc người đại_diện theo pháp_luật của người đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 3 . Trường_hợp một bên tham_gia thoả_thuận trọng_tài là tổ_chức phải chấm_dứt hoạt_động , bị phá_sản , giải_thể , hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách hoặc chuyển_đổi hình_thức tổ_chức , thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với tổ_chức tiếp_nhận quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . " Theo đó , để có_thể giải_quyết bằng trong tài thương_mại thì các bên phải có sự thoả_thuận với nhau , có_thể thoả_thuận trước hoặc sau khi có tranh_chấp . Trường_hợp một bên tham_gia thoả_thuận trọng_tài là cá_nhân chết hoặc mất năng_lực hành_vi , thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với người thừa_kế hoặc người đại_diện theo pháp_luật của người đó . Trường_hợp một bên tham_gia thoả_thuận trọng_tài là tổ_chức phải chấm_dứt hoạt_động , bị phá_sản , giải_thể , hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách hoặc chuyển_đổi hình_thức tổ_chức , thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với tổ_chức tiếp_nhận quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức đó . ( Hình từ Internet )
2,966
Để giải_quyết tranh_chấp bằng trọng_tài thương_mại thì cần phải đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 5 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về điều_kiện để áp_dụng trọng_tài thương_mại như sau : ... , hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách hoặc chuyển_đổi hình_thức tổ_chức, thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với tổ_chức tiếp_nhận quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức đó, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác. " Theo đó, để có_thể giải_quyết bằng trong tài thương_mại thì các bên phải có sự thoả_thuận với nhau, có_thể thoả_thuận trước hoặc sau khi có tranh_chấp. Trường_hợp một bên tham_gia thoả_thuận trọng_tài là cá_nhân chết hoặc mất năng_lực hành_vi, thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với người thừa_kế hoặc người đại_diện theo pháp_luật của người đó. Trường_hợp một bên tham_gia thoả_thuận trọng_tài là tổ_chức phải chấm_dứt hoạt_động, bị phá_sản, giải_thể, hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách hoặc chuyển_đổi hình_thức tổ_chức, thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với tổ_chức tiếp_nhận quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức đó. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 5 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về điều_kiện để áp_dụng trọng_tài thương_mại như sau : " Điều 5 . Điều_kiện giải_quyết tranh_chấp bằng Trọng_tài 1 . Tranh_chấp được giải_quyết bằng Trọng_tài nếu các bên có thoả_thuận trọng_tài . Thoả_thuận trọng_tài có_thể được lập trước hoặc sau khi xảy ra tranh_chấp . 2 . Trường_hợp một bên tham_gia thoả_thuận trọng_tài là cá_nhân chết hoặc mất năng_lực hành_vi , thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với người thừa_kế hoặc người đại_diện theo pháp_luật của người đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 3 . Trường_hợp một bên tham_gia thoả_thuận trọng_tài là tổ_chức phải chấm_dứt hoạt_động , bị phá_sản , giải_thể , hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách hoặc chuyển_đổi hình_thức tổ_chức , thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với tổ_chức tiếp_nhận quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . " Theo đó , để có_thể giải_quyết bằng trong tài thương_mại thì các bên phải có sự thoả_thuận với nhau , có_thể thoả_thuận trước hoặc sau khi có tranh_chấp . Trường_hợp một bên tham_gia thoả_thuận trọng_tài là cá_nhân chết hoặc mất năng_lực hành_vi , thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với người thừa_kế hoặc người đại_diện theo pháp_luật của người đó . Trường_hợp một bên tham_gia thoả_thuận trọng_tài là tổ_chức phải chấm_dứt hoạt_động , bị phá_sản , giải_thể , hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách hoặc chuyển_đổi hình_thức tổ_chức , thoả_thuận trọng_tài vẫn có hiệu_lực đối_với tổ_chức tiếp_nhận quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức đó . ( Hình từ Internet )
2,967
Toà_án cấp nào sẽ có thẩm_quyền đối_với hoạt_động giải_quyết tranh_chấp của trọng_tài thương_mại ?
Căn_cứ Điều 7 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về việc xác_định Toà_án có thẩm_quyền đối_với hoạt_động trọng_tài như sau : ... " Điều 7. Xác_định Toà_án có thẩm_quyền đối_với hoạt_động trọng_tài 1. Trường_hợp các bên đã có thoả_thuận lựa_chọn một Toà_án cụ_thể thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án được các bên lựa_chọn. 2. Trường_hợp các bên không có thoả_thuận lựa_chọn Toà_án thì thẩm_quyền của Toà_án được xác_định như sau : a ) Đối_với việc chỉ_định Trọng_tài_viên để thành_lập Hội_đồng trọng_tài vụ_việc thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi cư_trú của bị_đơn nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của bị_đơn nếu bị_đơn là tổ_chức. Trường_hợp có nhiều bị_đơn thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi cư_trú hoặc nơi có trụ_sở của một trong các bị_đơn đó. Trường_hợp bị_đơn có nơi cư_trú hoặc trụ_sở ở nước_ngoài thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi cư_trú hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn ; b ) Đối_với việc thay_đổi Trọng_tài_viên của Hội_đồng trọng_tài vụ_việc thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi Hội_đồng trọng_tài giải_quyết tranh_chấp ; c ) Đối_với yêu_cầu giải_quyết khiếu_nại quyết_định của Hội_đồng trọng_tài về thoả_thuận trọng_tài vô_hiệu, thoả_thuận trọng_tài không_thể thực_hiện được, thẩm_quyền của Hội_đồng trọng_tài thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi Hội_đồng trọng_tài ra quyết_định
None
1
Căn_cứ Điều 7 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về việc xác_định Toà_án có thẩm_quyền đối_với hoạt_động trọng_tài như sau : " Điều 7 . Xác_định Toà_án có thẩm_quyền đối_với hoạt_động trọng_tài 1 . Trường_hợp các bên đã có thoả_thuận lựa_chọn một Toà_án cụ_thể thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án được các bên lựa_chọn . 2 . Trường_hợp các bên không có thoả_thuận lựa_chọn Toà_án thì thẩm_quyền của Toà_án được xác_định như sau : a ) Đối_với việc chỉ_định Trọng_tài_viên để thành_lập Hội_đồng trọng_tài vụ_việc thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi cư_trú của bị_đơn nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của bị_đơn nếu bị_đơn là tổ_chức . Trường_hợp có nhiều bị_đơn thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi cư_trú hoặc nơi có trụ_sở của một trong các bị_đơn đó . Trường_hợp bị_đơn có nơi cư_trú hoặc trụ_sở ở nước_ngoài thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi cư_trú hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn ; b ) Đối_với việc thay_đổi Trọng_tài_viên của Hội_đồng trọng_tài vụ_việc thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi Hội_đồng trọng_tài giải_quyết tranh_chấp ; c ) Đối_với yêu_cầu giải_quyết khiếu_nại quyết_định của Hội_đồng trọng_tài về thoả_thuận trọng_tài vô_hiệu , thoả_thuận trọng_tài không_thể thực_hiện được , thẩm_quyền của Hội_đồng trọng_tài thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi Hội_đồng trọng_tài ra quyết_định ; d ) Đối_với yêu_cầu Toà_án thu_thập chứng_cứ thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi có chứng_cứ cần được thu_thập ; đ ) Đối_với yêu_cầu Toà_án áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời cần được áp_dụng ; e ) Đối_với việc triệu_tập người làm chứng thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi cư_trú của người làm chứng ; g ) Đối_với yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài , đăng_ký phán_quyết trọng_tài vụ_việc thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi Hội_đồng trọng_tài đã tuyên phán_quyết trọng_tài . 3 . Toà_án có thẩm_quyền đối_với hoạt_động trọng_tài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này là Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . " Như_vậy , Toà_án có thẩm_quyền đối_với hoạt_động trọng_tài thương_mại là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh .
2,968
Toà_án cấp nào sẽ có thẩm_quyền đối_với hoạt_động giải_quyết tranh_chấp của trọng_tài thương_mại ?
Căn_cứ Điều 7 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về việc xác_định Toà_án có thẩm_quyền đối_với hoạt_động trọng_tài như sau : ... giải_quyết khiếu_nại quyết_định của Hội_đồng trọng_tài về thoả_thuận trọng_tài vô_hiệu, thoả_thuận trọng_tài không_thể thực_hiện được, thẩm_quyền của Hội_đồng trọng_tài thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi Hội_đồng trọng_tài ra quyết_định ; d ) Đối_với yêu_cầu Toà_án thu_thập chứng_cứ thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi có chứng_cứ cần được thu_thập ; đ ) Đối_với yêu_cầu Toà_án áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời cần được áp_dụng ; e ) Đối_với việc triệu_tập người làm chứng thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi cư_trú của người làm chứng ; g ) Đối_với yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài, đăng_ký phán_quyết trọng_tài vụ_việc thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi Hội_đồng trọng_tài đã tuyên phán_quyết trọng_tài. 3. Toà_án có thẩm_quyền đối_với hoạt_động trọng_tài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này là Toà_án nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. " Như_vậy, Toà_án có thẩm_quyền đối_với hoạt_động trọng_tài thương_mại là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh.
None
1
Căn_cứ Điều 7 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về việc xác_định Toà_án có thẩm_quyền đối_với hoạt_động trọng_tài như sau : " Điều 7 . Xác_định Toà_án có thẩm_quyền đối_với hoạt_động trọng_tài 1 . Trường_hợp các bên đã có thoả_thuận lựa_chọn một Toà_án cụ_thể thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án được các bên lựa_chọn . 2 . Trường_hợp các bên không có thoả_thuận lựa_chọn Toà_án thì thẩm_quyền của Toà_án được xác_định như sau : a ) Đối_với việc chỉ_định Trọng_tài_viên để thành_lập Hội_đồng trọng_tài vụ_việc thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi cư_trú của bị_đơn nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của bị_đơn nếu bị_đơn là tổ_chức . Trường_hợp có nhiều bị_đơn thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi cư_trú hoặc nơi có trụ_sở của một trong các bị_đơn đó . Trường_hợp bị_đơn có nơi cư_trú hoặc trụ_sở ở nước_ngoài thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi cư_trú hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn ; b ) Đối_với việc thay_đổi Trọng_tài_viên của Hội_đồng trọng_tài vụ_việc thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi Hội_đồng trọng_tài giải_quyết tranh_chấp ; c ) Đối_với yêu_cầu giải_quyết khiếu_nại quyết_định của Hội_đồng trọng_tài về thoả_thuận trọng_tài vô_hiệu , thoả_thuận trọng_tài không_thể thực_hiện được , thẩm_quyền của Hội_đồng trọng_tài thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi Hội_đồng trọng_tài ra quyết_định ; d ) Đối_với yêu_cầu Toà_án thu_thập chứng_cứ thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi có chứng_cứ cần được thu_thập ; đ ) Đối_với yêu_cầu Toà_án áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời cần được áp_dụng ; e ) Đối_với việc triệu_tập người làm chứng thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi cư_trú của người làm chứng ; g ) Đối_với yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài , đăng_ký phán_quyết trọng_tài vụ_việc thì Toà_án có thẩm_quyền là Toà_án nơi Hội_đồng trọng_tài đã tuyên phán_quyết trọng_tài . 3 . Toà_án có thẩm_quyền đối_với hoạt_động trọng_tài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này là Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . " Như_vậy , Toà_án có thẩm_quyền đối_với hoạt_động trọng_tài thương_mại là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh .
2,969
Người_thân thích của bị_can được đặt tiền để bảo_đảm , được tại_ngoại cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Theo điểm e khoản 1 Điều 4 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì người_thân thích của bị_can là người có quan_hệ với bị_can gồm vợ , chồng , bố đẻ: ... Theo điểm e khoản 1 Điều 4 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì người_thân thích của bị_can là người có quan_hệ với bị_can gồm vợ, chồng, bố đẻ, mẹ đẻ, bố chồng, mẹ chồng, bố vợ, mẹ_vợ, bố nuôi, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi ; ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột ; cụ nội, cụ ngoại, bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột, cháu ruột. Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC quy_định về đề_nghị đặt tiền để bảo_đảm thì người_thân thích của bị_can có quyền đề_nghị bằng văn_bản với cơ_quan tiến_hành tố_tụng đang thụ_lý vụ án về việc áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm đối_với bị_can, trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC như sau : - Bị_can dùng thủ_đoạn xảo_quyệt, phạm_tội có tổ_chức, có tính_chất chuyên_nghiệp, cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng ;
None
1
Theo điểm e khoản 1 Điều 4 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì người_thân thích của bị_can là người có quan_hệ với bị_can gồm vợ , chồng , bố đẻ , mẹ đẻ , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ_vợ , bố nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi ; ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột ; cụ nội , cụ ngoại , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột , cháu ruột . Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC quy_định về đề_nghị đặt tiền để bảo_đảm thì người_thân thích của bị_can có quyền đề_nghị bằng văn_bản với cơ_quan tiến_hành tố_tụng đang thụ_lý vụ án về việc áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm đối_với bị_can , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC như sau : - Bị_can dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , phạm_tội có tổ_chức , có tính_chất chuyên_nghiệp , cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng ; - Bị_can là người chủ_mưu , cầm_đầu , chỉ_huy , ngoan_cố chống_đối , côn_đồ , tái_phạm , tái_phạm nguy_hiểm ; - Bị tạm giam trong trường_hợp bị bắt theo lệnh , quyết_định truy_nã . - Phạm nhiều tội ; - Phạm_tội nhiều lần . Căn_cứ theo Điều 122 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về đặt tiền để bảo_đảm như sau : Đặt tiền để bảo_đảm 1 . Đặt tiền để bảo_đảm là biện_pháp ngăn_chặn thay_thế tạm giam . Căn_cứ tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , nhân_thân và tình_trạng tài_sản của bị_can , bị_cáo , Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định cho họ hoặc người_thân thích của họ đặt tiền để bảo_đảm . 2 . Bị_can , bị_cáo được đặt tiền phải làm giấy cam_đoan thực_hiện các nghĩa_vụ : a ) Có_mặt theo giấy triệu_tập , trừ trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan ; b ) Không bỏ trốn hoặc tiếp_tục phạm_tội ; c ) Không mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; không tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; không đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này . Trường_hợp bị_can , bị_cáo vi_phạm nghĩa_vụ cam_đoan quy_định tại khoản này thì bị tạm giam và số tiền đã đặt bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước . ... 5 . Người_thân thích của bị_can , bị_cáo được Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án chấp_nhận cho đặt tiền để bảo_đảm phải làm giấy cam_đoan không để bị_can , bị_cáo vi_phạm các nghĩa_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này , nếu vi_phạm thì số tiền đã đặt bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước . Khi làm giấy cam_đoan , người này được thông_báo về những tình_tiết của vụ án có liên_quan đến bị_can , bị_cáo . ... Theo đó , đặt tiền để bảo_đảm là biện_pháp ngăn_chặn thay_thế tạm giam . Căn_cứ tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , nhân_thân và tình_trạng tài_sản của bị_can , Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định cho họ đặt tiền để bảo_đảm . Như_vậy , để bị_can được đặt tiền để bảo_đảm thì b ị can được đặt tiền phải làm giấy cam_đoan thực_hiện các nghĩa_vụ theo quy_định cụ_thể trên và không thuộc các trường_hợp không được đặt tiền để bảo_đảm . Đặt tiền để bảo_đảm ( Hình từ Internet )
2,970
Người_thân thích của bị_can được đặt tiền để bảo_đảm , được tại_ngoại cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Theo điểm e khoản 1 Điều 4 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì người_thân thích của bị_can là người có quan_hệ với bị_can gồm vợ , chồng , bố đẻ: ... BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC như sau : - Bị_can dùng thủ_đoạn xảo_quyệt, phạm_tội có tổ_chức, có tính_chất chuyên_nghiệp, cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng ; - Bị_can là người chủ_mưu, cầm_đầu, chỉ_huy, ngoan_cố chống_đối, côn_đồ, tái_phạm, tái_phạm nguy_hiểm ; - Bị tạm giam trong trường_hợp bị bắt theo lệnh, quyết_định truy_nã. - Phạm nhiều tội ; - Phạm_tội nhiều lần. Căn_cứ theo Điều 122 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về đặt tiền để bảo_đảm như sau : Đặt tiền để bảo_đảm 1. Đặt tiền để bảo_đảm là biện_pháp ngăn_chặn thay_thế tạm giam. Căn_cứ tính_chất, mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi, nhân_thân và tình_trạng tài_sản của bị_can, bị_cáo, Cơ_quan điều_tra, Viện_kiểm_sát, Toà_án có_thể quyết_định cho họ hoặc người_thân thích của họ đặt tiền để bảo_đảm. 2. Bị_can, bị_cáo được đặt tiền phải làm giấy cam_đoan thực_hiện các nghĩa_vụ : a ) Có_mặt theo giấy triệu_tập, trừ trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan ; b ) Không bỏ trốn hoặc tiếp_tục phạm_tội ; c ) Không mua_chuộc, cưỡng_ép, xúi_giục
None
1
Theo điểm e khoản 1 Điều 4 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì người_thân thích của bị_can là người có quan_hệ với bị_can gồm vợ , chồng , bố đẻ , mẹ đẻ , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ_vợ , bố nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi ; ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột ; cụ nội , cụ ngoại , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột , cháu ruột . Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC quy_định về đề_nghị đặt tiền để bảo_đảm thì người_thân thích của bị_can có quyền đề_nghị bằng văn_bản với cơ_quan tiến_hành tố_tụng đang thụ_lý vụ án về việc áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm đối_với bị_can , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC như sau : - Bị_can dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , phạm_tội có tổ_chức , có tính_chất chuyên_nghiệp , cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng ; - Bị_can là người chủ_mưu , cầm_đầu , chỉ_huy , ngoan_cố chống_đối , côn_đồ , tái_phạm , tái_phạm nguy_hiểm ; - Bị tạm giam trong trường_hợp bị bắt theo lệnh , quyết_định truy_nã . - Phạm nhiều tội ; - Phạm_tội nhiều lần . Căn_cứ theo Điều 122 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về đặt tiền để bảo_đảm như sau : Đặt tiền để bảo_đảm 1 . Đặt tiền để bảo_đảm là biện_pháp ngăn_chặn thay_thế tạm giam . Căn_cứ tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , nhân_thân và tình_trạng tài_sản của bị_can , bị_cáo , Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định cho họ hoặc người_thân thích của họ đặt tiền để bảo_đảm . 2 . Bị_can , bị_cáo được đặt tiền phải làm giấy cam_đoan thực_hiện các nghĩa_vụ : a ) Có_mặt theo giấy triệu_tập , trừ trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan ; b ) Không bỏ trốn hoặc tiếp_tục phạm_tội ; c ) Không mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; không tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; không đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này . Trường_hợp bị_can , bị_cáo vi_phạm nghĩa_vụ cam_đoan quy_định tại khoản này thì bị tạm giam và số tiền đã đặt bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước . ... 5 . Người_thân thích của bị_can , bị_cáo được Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án chấp_nhận cho đặt tiền để bảo_đảm phải làm giấy cam_đoan không để bị_can , bị_cáo vi_phạm các nghĩa_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này , nếu vi_phạm thì số tiền đã đặt bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước . Khi làm giấy cam_đoan , người này được thông_báo về những tình_tiết của vụ án có liên_quan đến bị_can , bị_cáo . ... Theo đó , đặt tiền để bảo_đảm là biện_pháp ngăn_chặn thay_thế tạm giam . Căn_cứ tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , nhân_thân và tình_trạng tài_sản của bị_can , Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định cho họ đặt tiền để bảo_đảm . Như_vậy , để bị_can được đặt tiền để bảo_đảm thì b ị can được đặt tiền phải làm giấy cam_đoan thực_hiện các nghĩa_vụ theo quy_định cụ_thể trên và không thuộc các trường_hợp không được đặt tiền để bảo_đảm . Đặt tiền để bảo_đảm ( Hình từ Internet )
2,971
Người_thân thích của bị_can được đặt tiền để bảo_đảm , được tại_ngoại cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Theo điểm e khoản 1 Điều 4 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì người_thân thích của bị_can là người có quan_hệ với bị_can gồm vợ , chồng , bố đẻ: ... Có_mặt theo giấy triệu_tập, trừ trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan ; b ) Không bỏ trốn hoặc tiếp_tục phạm_tội ; c ) Không mua_chuộc, cưỡng_ép, xúi_giục người khác khai_báo gian_dối, cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; không tiêu_huỷ, giả_mạo chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật của vụ án, tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; không đe_doạ, khống_chế, trả_thù người làm chứng, bị hại, người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này. Trường_hợp bị_can, bị_cáo vi_phạm nghĩa_vụ cam_đoan quy_định tại khoản này thì bị tạm giam và số tiền đã đặt bị tịch_thu, nộp ngân_sách nhà_nước.... 5. Người_thân thích của bị_can, bị_cáo được Cơ_quan điều_tra, Viện_kiểm_sát, Toà_án chấp_nhận cho đặt tiền để bảo_đảm phải làm giấy cam_đoan không để bị_can, bị_cáo vi_phạm các nghĩa_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này, nếu vi_phạm thì số tiền đã đặt bị tịch_thu, nộp ngân_sách nhà_nước. Khi làm giấy cam_đoan, người này được thông_báo về những tình_tiết của vụ án có liên_quan đến bị_can, bị_cáo.... Theo đó, đặt tiền để bảo_đảm là biện_pháp
None
1
Theo điểm e khoản 1 Điều 4 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì người_thân thích của bị_can là người có quan_hệ với bị_can gồm vợ , chồng , bố đẻ , mẹ đẻ , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ_vợ , bố nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi ; ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột ; cụ nội , cụ ngoại , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột , cháu ruột . Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC quy_định về đề_nghị đặt tiền để bảo_đảm thì người_thân thích của bị_can có quyền đề_nghị bằng văn_bản với cơ_quan tiến_hành tố_tụng đang thụ_lý vụ án về việc áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm đối_với bị_can , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC như sau : - Bị_can dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , phạm_tội có tổ_chức , có tính_chất chuyên_nghiệp , cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng ; - Bị_can là người chủ_mưu , cầm_đầu , chỉ_huy , ngoan_cố chống_đối , côn_đồ , tái_phạm , tái_phạm nguy_hiểm ; - Bị tạm giam trong trường_hợp bị bắt theo lệnh , quyết_định truy_nã . - Phạm nhiều tội ; - Phạm_tội nhiều lần . Căn_cứ theo Điều 122 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về đặt tiền để bảo_đảm như sau : Đặt tiền để bảo_đảm 1 . Đặt tiền để bảo_đảm là biện_pháp ngăn_chặn thay_thế tạm giam . Căn_cứ tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , nhân_thân và tình_trạng tài_sản của bị_can , bị_cáo , Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định cho họ hoặc người_thân thích của họ đặt tiền để bảo_đảm . 2 . Bị_can , bị_cáo được đặt tiền phải làm giấy cam_đoan thực_hiện các nghĩa_vụ : a ) Có_mặt theo giấy triệu_tập , trừ trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan ; b ) Không bỏ trốn hoặc tiếp_tục phạm_tội ; c ) Không mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; không tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; không đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này . Trường_hợp bị_can , bị_cáo vi_phạm nghĩa_vụ cam_đoan quy_định tại khoản này thì bị tạm giam và số tiền đã đặt bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước . ... 5 . Người_thân thích của bị_can , bị_cáo được Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án chấp_nhận cho đặt tiền để bảo_đảm phải làm giấy cam_đoan không để bị_can , bị_cáo vi_phạm các nghĩa_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này , nếu vi_phạm thì số tiền đã đặt bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước . Khi làm giấy cam_đoan , người này được thông_báo về những tình_tiết của vụ án có liên_quan đến bị_can , bị_cáo . ... Theo đó , đặt tiền để bảo_đảm là biện_pháp ngăn_chặn thay_thế tạm giam . Căn_cứ tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , nhân_thân và tình_trạng tài_sản của bị_can , Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định cho họ đặt tiền để bảo_đảm . Như_vậy , để bị_can được đặt tiền để bảo_đảm thì b ị can được đặt tiền phải làm giấy cam_đoan thực_hiện các nghĩa_vụ theo quy_định cụ_thể trên và không thuộc các trường_hợp không được đặt tiền để bảo_đảm . Đặt tiền để bảo_đảm ( Hình từ Internet )
2,972
Người_thân thích của bị_can được đặt tiền để bảo_đảm , được tại_ngoại cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Theo điểm e khoản 1 Điều 4 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì người_thân thích của bị_can là người có quan_hệ với bị_can gồm vợ , chồng , bố đẻ: ... Khi làm giấy cam_đoan, người này được thông_báo về những tình_tiết của vụ án có liên_quan đến bị_can, bị_cáo.... Theo đó, đặt tiền để bảo_đảm là biện_pháp ngăn_chặn thay_thế tạm giam. Căn_cứ tính_chất, mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi, nhân_thân và tình_trạng tài_sản của bị_can, Cơ_quan điều_tra, Viện_kiểm_sát, Toà_án có_thể quyết_định cho họ đặt tiền để bảo_đảm. Như_vậy, để bị_can được đặt tiền để bảo_đảm thì b ị can được đặt tiền phải làm giấy cam_đoan thực_hiện các nghĩa_vụ theo quy_định cụ_thể trên và không thuộc các trường_hợp không được đặt tiền để bảo_đảm. Đặt tiền để bảo_đảm ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm e khoản 1 Điều 4 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì người_thân thích của bị_can là người có quan_hệ với bị_can gồm vợ , chồng , bố đẻ , mẹ đẻ , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ_vợ , bố nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi ; ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột ; cụ nội , cụ ngoại , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột , cháu ruột . Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC quy_định về đề_nghị đặt tiền để bảo_đảm thì người_thân thích của bị_can có quyền đề_nghị bằng văn_bản với cơ_quan tiến_hành tố_tụng đang thụ_lý vụ án về việc áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm đối_với bị_can , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC như sau : - Bị_can dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , phạm_tội có tổ_chức , có tính_chất chuyên_nghiệp , cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng ; - Bị_can là người chủ_mưu , cầm_đầu , chỉ_huy , ngoan_cố chống_đối , côn_đồ , tái_phạm , tái_phạm nguy_hiểm ; - Bị tạm giam trong trường_hợp bị bắt theo lệnh , quyết_định truy_nã . - Phạm nhiều tội ; - Phạm_tội nhiều lần . Căn_cứ theo Điều 122 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về đặt tiền để bảo_đảm như sau : Đặt tiền để bảo_đảm 1 . Đặt tiền để bảo_đảm là biện_pháp ngăn_chặn thay_thế tạm giam . Căn_cứ tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , nhân_thân và tình_trạng tài_sản của bị_can , bị_cáo , Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định cho họ hoặc người_thân thích của họ đặt tiền để bảo_đảm . 2 . Bị_can , bị_cáo được đặt tiền phải làm giấy cam_đoan thực_hiện các nghĩa_vụ : a ) Có_mặt theo giấy triệu_tập , trừ trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan ; b ) Không bỏ trốn hoặc tiếp_tục phạm_tội ; c ) Không mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; không tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; không đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này . Trường_hợp bị_can , bị_cáo vi_phạm nghĩa_vụ cam_đoan quy_định tại khoản này thì bị tạm giam và số tiền đã đặt bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước . ... 5 . Người_thân thích của bị_can , bị_cáo được Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án chấp_nhận cho đặt tiền để bảo_đảm phải làm giấy cam_đoan không để bị_can , bị_cáo vi_phạm các nghĩa_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này , nếu vi_phạm thì số tiền đã đặt bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước . Khi làm giấy cam_đoan , người này được thông_báo về những tình_tiết của vụ án có liên_quan đến bị_can , bị_cáo . ... Theo đó , đặt tiền để bảo_đảm là biện_pháp ngăn_chặn thay_thế tạm giam . Căn_cứ tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , nhân_thân và tình_trạng tài_sản của bị_can , Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án có_thể quyết_định cho họ đặt tiền để bảo_đảm . Như_vậy , để bị_can được đặt tiền để bảo_đảm thì b ị can được đặt tiền phải làm giấy cam_đoan thực_hiện các nghĩa_vụ theo quy_định cụ_thể trên và không thuộc các trường_hợp không được đặt tiền để bảo_đảm . Đặt tiền để bảo_đảm ( Hình từ Internet )
2,973
Đơn đề_nghị đặt tiền để bảo_đảm của người_thân thích của bị_can được gửi đến đâu ?
Tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC quy_định như sau : ... Đề_nghị đặt tiền để bảo_đảm ... 3 . Đơn đề_nghị của người_thân thích , người đại_diện của bị_can , bị_cáo được gửi trực_tiếp đến cơ_quan tiến_hành tố_tụng đang thụ_lý vụ án . Theo đó , đơn đề_nghị của người_thân thích của bị_can được gửi trực_tiếp đến cơ_quan tiến_hành tố_tụng đang thụ_lý vụ án .
None
1
Tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC quy_định như sau : Đề_nghị đặt tiền để bảo_đảm ... 3 . Đơn đề_nghị của người_thân thích , người đại_diện của bị_can , bị_cáo được gửi trực_tiếp đến cơ_quan tiến_hành tố_tụng đang thụ_lý vụ án . Theo đó , đơn đề_nghị của người_thân thích của bị_can được gửi trực_tiếp đến cơ_quan tiến_hành tố_tụng đang thụ_lý vụ án .
2,974
Người_thân thích của bị_can thực_hiện đặt tiền để bảo_đảm cho bị_can tại Kho_bạc nhà_nước như_thế_nào ?
Tại Điều 8 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC quy_định về thực_hiện việc đặt tiền để bảo_đảm . Như_vậy , trong 03 ngày làm_việ: ... Tại Điều 8 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC quy_định về thực_hiện việc đặt tiền để bảo_đảm. Như_vậy, trong 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được Thông_báo về việc cho đặt tiền để bảo_đảm, người_thân thích của bị_can phải hoàn_thành việc đặt tiền. Trong trường_hợp vì trở_ngại khách_quan hoặc lý_do bất_khả_kháng mà không_thể hoàn_thành việc đặt tiền để bảo_đảm đúng hạn thì thời_hạn này được tính lại kể từ khi hết trở_ngại khách_quan hoặc lý_do bất_khả_kháng không còn nữa. Việc đặt tiền để bảo_đảm được thực_hiện như sau : - Người_thân thích của bị_can mang theo Thông_báo về việc cho đặt tiền để bảo_đảm để Kho_bạc Nhà_nước kiểm_tra và làm các thủ_tục nộp tiền vào tài_khoản tạm giữ của Cơ_quan điều_tra hoặc của Toà_án nhân_dân nơi có thẩm_quyền xét_xử sơ_thẩm. - Người nộp lập 3 liên Giấy nộp tiền vào tài_khoản ( theo mẫu của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện kế_toán nhà_nước áp_dụng cho Hệ_thống thông_tin quản_lý Ngân_sách, Kho_bạc ). + Trong đó, 01 liên Giấy nộp tiền vào tài_khoản để báo Có cho chủ_tài_khoản, 01 liên Giấy nộp tiền vào
None
1
Tại Điều 8 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC quy_định về thực_hiện việc đặt tiền để bảo_đảm . Như_vậy , trong 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Thông_báo về việc cho đặt tiền để bảo_đảm , người_thân thích của bị_can phải hoàn_thành việc đặt tiền . Trong trường_hợp vì trở_ngại khách_quan hoặc lý_do bất_khả_kháng mà không_thể hoàn_thành việc đặt tiền để bảo_đảm đúng hạn thì thời_hạn này được tính lại kể từ khi hết trở_ngại khách_quan hoặc lý_do bất_khả_kháng không còn nữa . Việc đặt tiền để bảo_đảm được thực_hiện như sau : - Người_thân thích của bị_can mang theo Thông_báo về việc cho đặt tiền để bảo_đảm để Kho_bạc Nhà_nước kiểm_tra và làm các thủ_tục nộp tiền vào tài_khoản tạm giữ của Cơ_quan điều_tra hoặc của Toà_án nhân_dân nơi có thẩm_quyền xét_xử sơ_thẩm . - Người nộp lập 3 liên Giấy nộp tiền vào tài_khoản ( theo mẫu của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện kế_toán nhà_nước áp_dụng cho Hệ_thống thông_tin quản_lý Ngân_sách , Kho_bạc ) . + Trong đó , 01 liên Giấy nộp tiền vào tài_khoản để báo Có cho chủ_tài_khoản , 01 liên Giấy nộp tiền vào tài_khoản trả lại cho người nộp . Chủ_tài_khoản tạm giữ có trách_nhiệm tổng_hợp các đương_sự đã nộp tiền để bảo_đảm gửi cho cơ_quan đã ra Thông_báo về việc đặt tiền để bảo_đảm . - Sau khi hoàn_tất thủ_tục nộp tiền , Kho_bạc Nhà_nước lưu 01 liên Giấy nộp tiền vào tài_khoản , trả 01 liên Giấy nộp tiền vào tài_khoản kèm Thông_báo về việc đặt tiền để đảm_bảo cho người nộp tiền , gửi 01 liên Giấy nộp tiền vào tài_khoản cho chủ_tài_khoản tạm giữ để báo Có .
2,975
Người_thân thích của bị_can thực_hiện đặt tiền để bảo_đảm cho bị_can tại Kho_bạc nhà_nước như_thế_nào ?
Tại Điều 8 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC quy_định về thực_hiện việc đặt tiền để bảo_đảm . Như_vậy , trong 03 ngày làm_việ: ... cho Hệ_thống thông_tin quản_lý Ngân_sách, Kho_bạc ). + Trong đó, 01 liên Giấy nộp tiền vào tài_khoản để báo Có cho chủ_tài_khoản, 01 liên Giấy nộp tiền vào tài_khoản trả lại cho người nộp. Chủ_tài_khoản tạm giữ có trách_nhiệm tổng_hợp các đương_sự đã nộp tiền để bảo_đảm gửi cho cơ_quan đã ra Thông_báo về việc đặt tiền để bảo_đảm. - Sau khi hoàn_tất thủ_tục nộp tiền, Kho_bạc Nhà_nước lưu 01 liên Giấy nộp tiền vào tài_khoản, trả 01 liên Giấy nộp tiền vào tài_khoản kèm Thông_báo về việc đặt tiền để đảm_bảo cho người nộp tiền, gửi 01 liên Giấy nộp tiền vào tài_khoản cho chủ_tài_khoản tạm giữ để báo Có.
None
1
Tại Điều 8 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC quy_định về thực_hiện việc đặt tiền để bảo_đảm . Như_vậy , trong 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Thông_báo về việc cho đặt tiền để bảo_đảm , người_thân thích của bị_can phải hoàn_thành việc đặt tiền . Trong trường_hợp vì trở_ngại khách_quan hoặc lý_do bất_khả_kháng mà không_thể hoàn_thành việc đặt tiền để bảo_đảm đúng hạn thì thời_hạn này được tính lại kể từ khi hết trở_ngại khách_quan hoặc lý_do bất_khả_kháng không còn nữa . Việc đặt tiền để bảo_đảm được thực_hiện như sau : - Người_thân thích của bị_can mang theo Thông_báo về việc cho đặt tiền để bảo_đảm để Kho_bạc Nhà_nước kiểm_tra và làm các thủ_tục nộp tiền vào tài_khoản tạm giữ của Cơ_quan điều_tra hoặc của Toà_án nhân_dân nơi có thẩm_quyền xét_xử sơ_thẩm . - Người nộp lập 3 liên Giấy nộp tiền vào tài_khoản ( theo mẫu của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện kế_toán nhà_nước áp_dụng cho Hệ_thống thông_tin quản_lý Ngân_sách , Kho_bạc ) . + Trong đó , 01 liên Giấy nộp tiền vào tài_khoản để báo Có cho chủ_tài_khoản , 01 liên Giấy nộp tiền vào tài_khoản trả lại cho người nộp . Chủ_tài_khoản tạm giữ có trách_nhiệm tổng_hợp các đương_sự đã nộp tiền để bảo_đảm gửi cho cơ_quan đã ra Thông_báo về việc đặt tiền để bảo_đảm . - Sau khi hoàn_tất thủ_tục nộp tiền , Kho_bạc Nhà_nước lưu 01 liên Giấy nộp tiền vào tài_khoản , trả 01 liên Giấy nộp tiền vào tài_khoản kèm Thông_báo về việc đặt tiền để đảm_bảo cho người nộp tiền , gửi 01 liên Giấy nộp tiền vào tài_khoản cho chủ_tài_khoản tạm giữ để báo Có .
2,976
Phương_tiện vận_tải đường_thuỷ nội_địa có vùng hoạt_động thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 77 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 về hoạt_động vận_tải đường_thuỷ nội_địa như sau : ... Hoạt_động vận_tải đường_thuỷ nội_địa ... 3 . Người vận_tải đường_thuỷ nội_địa chỉ được đưa phương_tiện vào khai_thác đúng với công_dụng và vùng hoạt_động theo giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của cơ_quan đăng_kiểm . ... Theo quy_định trên , người vận_tải đường_thuỷ nội_địa chỉ được đưa phương_tiện vào khai_thác đúng với công_dụng và vùng hoạt_động theo giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của cơ_quan đăng_kiểm . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 77 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 về hoạt_động vận_tải đường_thuỷ nội_địa như sau : Hoạt_động vận_tải đường_thuỷ nội_địa ... 3 . Người vận_tải đường_thuỷ nội_địa chỉ được đưa phương_tiện vào khai_thác đúng với công_dụng và vùng hoạt_động theo giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của cơ_quan đăng_kiểm . ... Theo quy_định trên , người vận_tải đường_thuỷ nội_địa chỉ được đưa phương_tiện vào khai_thác đúng với công_dụng và vùng hoạt_động theo giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của cơ_quan đăng_kiểm . ( Hình từ Internet )
2,977
Người vận_tải đường_thuỷ nội_địa khai_thác không đúng vùng hoạt_động của phương_tiện thì bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 1 , khoản 6 Điều 17 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về công_dụng , vùng hoạt_động của phương_tiện như sau : ... Vi_phạm quy_định về công_dụng, vùng hoạt_động của phương_tiện 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây, áp_dụng đối_với phương_tiện không có động_cơ trọng_tải toàn_phần đến 15 tấn hoặc có sức chở đến 12 người, phương_tiện có động_cơ tổng_cộng suất máy chính dưới 5 sức_ngựa hoặc có sức chở dưới 5 người : a ) Khai_thác, sử_dụng phương_tiện không đúng công_dụng theo đăng_kiểm ; b ) Khai_thác không đúng vùng hoạt_động của phương_tiện.... 6. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn, chứng_chỉ chuyên_môn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều này. Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính, các biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 5. Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 1 , khoản 6 Điều 17 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về công_dụng , vùng hoạt_động của phương_tiện như sau : Vi_phạm quy_định về công_dụng , vùng hoạt_động của phương_tiện 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây , áp_dụng đối_với phương_tiện không có động_cơ trọng_tải toàn_phần đến 15 tấn hoặc có sức chở đến 12 người , phương_tiện có động_cơ tổng_cộng suất máy chính dưới 5 sức_ngựa hoặc có sức chở dưới 5 người : a ) Khai_thác , sử_dụng phương_tiện không đúng công_dụng theo đăng_kiểm ; b ) Khai_thác không đúng vùng hoạt_động của phương_tiện . ... 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều này . Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính , các biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , người vận_tải đường_thuỷ nội_địa khai_thác không đúng vùng hoạt_động của phương_tiện thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn từ 01 tháng đến 03 tháng .
2,978
Người vận_tải đường_thuỷ nội_địa khai_thác không đúng vùng hoạt_động của phương_tiện thì bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 1 , khoản 6 Điều 17 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về công_dụng , vùng hoạt_động của phương_tiện như sau : ... hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo đó, người vận_tải đường_thuỷ nội_địa khai_thác không đúng vùng hoạt_động của phương_tiện thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng. Đồng_thời người vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn, chứng_chỉ chuyên_môn từ 01 tháng đến 03 tháng.
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 1 , khoản 6 Điều 17 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về công_dụng , vùng hoạt_động của phương_tiện như sau : Vi_phạm quy_định về công_dụng , vùng hoạt_động của phương_tiện 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây , áp_dụng đối_với phương_tiện không có động_cơ trọng_tải toàn_phần đến 15 tấn hoặc có sức chở đến 12 người , phương_tiện có động_cơ tổng_cộng suất máy chính dưới 5 sức_ngựa hoặc có sức chở dưới 5 người : a ) Khai_thác , sử_dụng phương_tiện không đúng công_dụng theo đăng_kiểm ; b ) Khai_thác không đúng vùng hoạt_động của phương_tiện . ... 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều này . Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính , các biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , người vận_tải đường_thuỷ nội_địa khai_thác không đúng vùng hoạt_động của phương_tiện thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn từ 01 tháng đến 03 tháng .
2,979
Chánh_Thanh_tra Sở Giao_thông vận_tải được quyền xử_phạt người vận_tải đường_thuỷ nội_địa khai_thác không đúng vùng hoạt_động của phương_tiện không ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 46 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chánh_Thanh_tra Sở Giao_thông vận_tải như sau : ... Thẩm_quyền xử_phạt của Thanh_tra chuyên_ngành giao_thông vận_tải và cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành đường_thuỷ nội_địa ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở Giao_thông vận_tải , Trưởng_đoàn thanh_tra Sở Giao_thông vận_tải , Trưởng_đoàn thanh_tra Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam , Trưởng_đoàn thanh_tra Chi_cục Đường_thuỷ nội_địa , Chi_cục trưởng Chi_cục Đường_thuỷ nội_địa , Trưởng_đoàn thanh_tra Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 75.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định này . ... Như_vậy , người vận_tải đường_thuỷ nội_địa khai_thác không đúng vùng hoạt_động của phương_tiện thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 3.000.000 đồng nên Chánh_Thanh_tra Sở Giao_thông vận_tải được quyền xử_phạt người này .
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 46 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chánh_Thanh_tra Sở Giao_thông vận_tải như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Thanh_tra chuyên_ngành giao_thông vận_tải và cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành đường_thuỷ nội_địa ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở Giao_thông vận_tải , Trưởng_đoàn thanh_tra Sở Giao_thông vận_tải , Trưởng_đoàn thanh_tra Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam , Trưởng_đoàn thanh_tra Chi_cục Đường_thuỷ nội_địa , Chi_cục trưởng Chi_cục Đường_thuỷ nội_địa , Trưởng_đoàn thanh_tra Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 75.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định này . ... Như_vậy , người vận_tải đường_thuỷ nội_địa khai_thác không đúng vùng hoạt_động của phương_tiện thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 3.000.000 đồng nên Chánh_Thanh_tra Sở Giao_thông vận_tải được quyền xử_phạt người này .
2,980
Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam thực_hiện chức_năng gì ?
Theo khoản 1 Điều 10 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013 như sau : ... Chức_năng và cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị thực_hiện chức_năng quản_lý toàn_diện và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam theo quy_định của Luật bảo_hiểm tiền gửi , pháp_luật có liên_quan và quy_định của Điều_lệ này . ... Theo đó , Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam thực_hiện chức_năng quản_lý toàn_diện và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam theo quy_định của Luật bảo_hiểm tiền gửi , pháp_luật có liên_quan và quy_định của Điều_lệ Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ( Hình từ Internert )
None
1
Theo khoản 1 Điều 10 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013 như sau : Chức_năng và cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị thực_hiện chức_năng quản_lý toàn_diện và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam theo quy_định của Luật bảo_hiểm tiền gửi , pháp_luật có liên_quan và quy_định của Điều_lệ này . ... Theo đó , Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam thực_hiện chức_năng quản_lý toàn_diện và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam theo quy_định của Luật bảo_hiểm tiền gửi , pháp_luật có liên_quan và quy_định của Điều_lệ Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ( Hình từ Internert )
2,981
Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có bao_nhiêu thành_viên ?
Theo khoản 3 Điều 10 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013 như sau : ... Chức_năng và cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_quản_trị ... 3 . Hội_đồng_quản_trị có tối_đa là 7 thành_viên , trong đó một thành_viên là Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , các thành_viên còn lại là chuyên_trách hoặc kiêm_nhiệm do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước bổ_nhiệm . ... Theo đó , Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có tối_đa là 7 thành_viên , trong đó một thành_viên là Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , các thành_viên còn lại là chuyên_trách hoặc kiêm_nhiệm .
None
1
Theo khoản 3 Điều 10 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013 như sau : Chức_năng và cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_quản_trị ... 3 . Hội_đồng_quản_trị có tối_đa là 7 thành_viên , trong đó một thành_viên là Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , các thành_viên còn lại là chuyên_trách hoặc kiêm_nhiệm do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước bổ_nhiệm . ... Theo đó , Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có tối_đa là 7 thành_viên , trong đó một thành_viên là Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , các thành_viên còn lại là chuyên_trách hoặc kiêm_nhiệm .
2,982
Hội_đồng_quản_trị có nhiệm_vụ kiểm_tra , giám_sát những hoạt_động nào của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ?
Theo khoản 4 Điều 11 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013 như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng_quản_trị... 4. Kiểm_tra, giám_sát hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam, bao_gồm : a ) Kiểm_tra, giám_sát, chỉ_đạo những người_quản_lý triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công. b ) Nhận_xét, đánh_giá hàng năm đối_với các chức_danh thuộc thẩm_quyền quản_lý của Hội_đồng_quản_trị. c ) Tổ_chức giám_sát hoặc phân_cấp tổ_chức giám_sát đối_với các chức_danh thuộc thẩm_quyền quản_lý của Hội_đồng_quản_trị. d ) Kiểm_tra, giám_sát các hoạt_động khác theo quy_định. 5. Phê_duyệt phương_án trả tiền bảo_hiểm tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khi phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm theo quy_định tại Điều 22 Luật bảo_hiểm tiền gửi. 6. Đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt, quyết_định các phương_án tiếp_nhận hỗ_trợ tài_chính để thực_hiện chính_sách Bảo_hiểm tiền gửi theo quy_định của pháp_luật. 7. Phê_duyệt phương_án đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi theo quy_định. 8. Trình_Ngân hàng Nhà_nước phê_duyệt các dự_án đầu_tư, xây_dựng, mua_sắm tài_sản_cố_định của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam trên mức quy_định ; Quyết_định các dự_án đầu_tư, xây_dựng, mua_sắm tài_sản_cố_định trong mức quy_định theo quy_định của pháp_luật. 9. Quyết_định hoặc trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt phương_án hợp_tác với
None
1
Theo khoản 4 Điều 11 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013 như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng_quản_trị ... 4 . Kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam , bao_gồm : a ) Kiểm_tra , giám_sát , chỉ_đạo những người_quản_lý triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công . b ) Nhận_xét , đánh_giá hàng năm đối_với các chức_danh thuộc thẩm_quyền quản_lý của Hội_đồng_quản_trị . c ) Tổ_chức giám_sát hoặc phân_cấp tổ_chức giám_sát đối_với các chức_danh thuộc thẩm_quyền quản_lý của Hội_đồng_quản_trị . d ) Kiểm_tra , giám_sát các hoạt_động khác theo quy_định . 5 . Phê_duyệt phương_án trả tiền bảo_hiểm tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khi phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm theo quy_định tại Điều 22 Luật bảo_hiểm tiền gửi . 6 . Đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt , quyết_định các phương_án tiếp_nhận hỗ_trợ tài_chính để thực_hiện chính_sách Bảo_hiểm tiền gửi theo quy_định của pháp_luật . 7 . Phê_duyệt phương_án đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi theo quy_định . 8 . Trình_Ngân hàng Nhà_nước phê_duyệt các dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua_sắm tài_sản_cố_định của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam trên mức quy_định ; Quyết_định các dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua_sắm tài_sản_cố_định trong mức quy_định theo quy_định của pháp_luật . 9 . Quyết_định hoặc trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt phương_án hợp_tác với các tổ_chức trong và ngoài nước . 10 . Có ý_kiến hoặc kiến_nghị với Ngân_hàng Nhà_nước , các cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền về các vấn_đề liên_quan đến chính_sách bảo_hiểm tiền gửi . 11 . Đề_nghị Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước trình Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cho từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; đề_nghị Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cho từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Kiểm_soát_viên Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . 12 . Đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . 13 . Quyết_định biên_chế của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam và các đơn_vị ; quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng nhiệm_vụ của Bộ_máy giúp_việc Hội_đồng_quản_trị , các phòng , ban tại Trụ_sở chính , chi_nhánh và văn_phòng đại_diện của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ; quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , bãi_miễn , cho từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật Trưởng , phó Ban , Uỷ_ban giúp_việc Hội_đồng_quản_trị , Kế_toán_trưởng , Trưởng , phó phòng , ban , tại Trụ_sở chính , Giám_đốc , phó giám_đốc chi_nhánh , Trưởng , phó Văn_phòng đại_diện Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . Quy_trình thực_hiện công_tác nhân_sự trên thực_hiện theo quy_định của cấp có thẩm_quyền và của Hội_đồng_quản_trị . ... Theo đó , Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam thực_hiện kiểm_tra giám_sát các hoạt_động , bao_gồm : - Kiểm_tra , giám_sát , chỉ_đạo những người_quản_lý triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công . - Nhận_xét , đánh_giá hàng năm đối_với các chức_danh thuộc thẩm_quyền quản_lý của Hội_đồng_quản_trị . - Tổ_chức giám_sát hoặc phân_cấp tổ_chức giám_sát đối_với các chức_danh thuộc thẩm_quyền quản_lý của Hội_đồng_quản_trị . - Kiểm_tra , giám_sát các hoạt_động khác theo quy_định .
2,983
Hội_đồng_quản_trị có nhiệm_vụ kiểm_tra , giám_sát những hoạt_động nào của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ?
Theo khoản 4 Điều 11 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013 như sau : ... mức quy_định ; Quyết_định các dự_án đầu_tư, xây_dựng, mua_sắm tài_sản_cố_định trong mức quy_định theo quy_định của pháp_luật. 9. Quyết_định hoặc trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt phương_án hợp_tác với các tổ_chức trong và ngoài nước. 10. Có ý_kiến hoặc kiến_nghị với Ngân_hàng Nhà_nước, các cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền về các vấn_đề liên_quan đến chính_sách bảo_hiểm tiền gửi. 11. Đề_nghị Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước trình Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, cho từ_chức, khen_thưởng, kỷ_luật Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; đề_nghị Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, cho từ_chức, khen_thưởng, kỷ_luật thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Tổng_giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc, Kiểm_soát_viên Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam. 12. Đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam. 13. Quyết_định biên_chế của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam và các đơn_vị ; quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng nhiệm_vụ của Bộ_máy giúp_việc Hội_đồng_quản_trị, các phòng, ban tại Trụ_sở chính, chi_nhánh và văn_phòng đại_diện của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ; quyết_định bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, bãi_miễn, cho từ_chức, khen_thưởng, kỷ_luật Trưởng, phó
None
1
Theo khoản 4 Điều 11 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013 như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng_quản_trị ... 4 . Kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam , bao_gồm : a ) Kiểm_tra , giám_sát , chỉ_đạo những người_quản_lý triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công . b ) Nhận_xét , đánh_giá hàng năm đối_với các chức_danh thuộc thẩm_quyền quản_lý của Hội_đồng_quản_trị . c ) Tổ_chức giám_sát hoặc phân_cấp tổ_chức giám_sát đối_với các chức_danh thuộc thẩm_quyền quản_lý của Hội_đồng_quản_trị . d ) Kiểm_tra , giám_sát các hoạt_động khác theo quy_định . 5 . Phê_duyệt phương_án trả tiền bảo_hiểm tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khi phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm theo quy_định tại Điều 22 Luật bảo_hiểm tiền gửi . 6 . Đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt , quyết_định các phương_án tiếp_nhận hỗ_trợ tài_chính để thực_hiện chính_sách Bảo_hiểm tiền gửi theo quy_định của pháp_luật . 7 . Phê_duyệt phương_án đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi theo quy_định . 8 . Trình_Ngân hàng Nhà_nước phê_duyệt các dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua_sắm tài_sản_cố_định của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam trên mức quy_định ; Quyết_định các dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua_sắm tài_sản_cố_định trong mức quy_định theo quy_định của pháp_luật . 9 . Quyết_định hoặc trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt phương_án hợp_tác với các tổ_chức trong và ngoài nước . 10 . Có ý_kiến hoặc kiến_nghị với Ngân_hàng Nhà_nước , các cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền về các vấn_đề liên_quan đến chính_sách bảo_hiểm tiền gửi . 11 . Đề_nghị Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước trình Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cho từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; đề_nghị Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cho từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Kiểm_soát_viên Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . 12 . Đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . 13 . Quyết_định biên_chế của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam và các đơn_vị ; quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng nhiệm_vụ của Bộ_máy giúp_việc Hội_đồng_quản_trị , các phòng , ban tại Trụ_sở chính , chi_nhánh và văn_phòng đại_diện của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ; quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , bãi_miễn , cho từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật Trưởng , phó Ban , Uỷ_ban giúp_việc Hội_đồng_quản_trị , Kế_toán_trưởng , Trưởng , phó phòng , ban , tại Trụ_sở chính , Giám_đốc , phó giám_đốc chi_nhánh , Trưởng , phó Văn_phòng đại_diện Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . Quy_trình thực_hiện công_tác nhân_sự trên thực_hiện theo quy_định của cấp có thẩm_quyền và của Hội_đồng_quản_trị . ... Theo đó , Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam thực_hiện kiểm_tra giám_sát các hoạt_động , bao_gồm : - Kiểm_tra , giám_sát , chỉ_đạo những người_quản_lý triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công . - Nhận_xét , đánh_giá hàng năm đối_với các chức_danh thuộc thẩm_quyền quản_lý của Hội_đồng_quản_trị . - Tổ_chức giám_sát hoặc phân_cấp tổ_chức giám_sát đối_với các chức_danh thuộc thẩm_quyền quản_lý của Hội_đồng_quản_trị . - Kiểm_tra , giám_sát các hoạt_động khác theo quy_định .
2,984
Hội_đồng_quản_trị có nhiệm_vụ kiểm_tra , giám_sát những hoạt_động nào của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ?
Theo khoản 4 Điều 11 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013 như sau : ... chính, chi_nhánh và văn_phòng đại_diện của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ; quyết_định bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, bãi_miễn, cho từ_chức, khen_thưởng, kỷ_luật Trưởng, phó Ban, Uỷ_ban giúp_việc Hội_đồng_quản_trị, Kế_toán_trưởng, Trưởng, phó phòng, ban, tại Trụ_sở chính, Giám_đốc, phó giám_đốc chi_nhánh, Trưởng, phó Văn_phòng đại_diện Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam. Quy_trình thực_hiện công_tác nhân_sự trên thực_hiện theo quy_định của cấp có thẩm_quyền và của Hội_đồng_quản_trị.... Theo đó, Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam thực_hiện kiểm_tra giám_sát các hoạt_động, bao_gồm : - Kiểm_tra, giám_sát, chỉ_đạo những người_quản_lý triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công. - Nhận_xét, đánh_giá hàng năm đối_với các chức_danh thuộc thẩm_quyền quản_lý của Hội_đồng_quản_trị. - Tổ_chức giám_sát hoặc phân_cấp tổ_chức giám_sát đối_với các chức_danh thuộc thẩm_quyền quản_lý của Hội_đồng_quản_trị. - Kiểm_tra, giám_sát các hoạt_động khác theo quy_định.
None
1
Theo khoản 4 Điều 11 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013 như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng_quản_trị ... 4 . Kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam , bao_gồm : a ) Kiểm_tra , giám_sát , chỉ_đạo những người_quản_lý triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công . b ) Nhận_xét , đánh_giá hàng năm đối_với các chức_danh thuộc thẩm_quyền quản_lý của Hội_đồng_quản_trị . c ) Tổ_chức giám_sát hoặc phân_cấp tổ_chức giám_sát đối_với các chức_danh thuộc thẩm_quyền quản_lý của Hội_đồng_quản_trị . d ) Kiểm_tra , giám_sát các hoạt_động khác theo quy_định . 5 . Phê_duyệt phương_án trả tiền bảo_hiểm tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khi phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm theo quy_định tại Điều 22 Luật bảo_hiểm tiền gửi . 6 . Đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt , quyết_định các phương_án tiếp_nhận hỗ_trợ tài_chính để thực_hiện chính_sách Bảo_hiểm tiền gửi theo quy_định của pháp_luật . 7 . Phê_duyệt phương_án đầu_tư nguồn vốn tạm_thời nhàn_rỗi theo quy_định . 8 . Trình_Ngân hàng Nhà_nước phê_duyệt các dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua_sắm tài_sản_cố_định của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam trên mức quy_định ; Quyết_định các dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua_sắm tài_sản_cố_định trong mức quy_định theo quy_định của pháp_luật . 9 . Quyết_định hoặc trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt phương_án hợp_tác với các tổ_chức trong và ngoài nước . 10 . Có ý_kiến hoặc kiến_nghị với Ngân_hàng Nhà_nước , các cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền về các vấn_đề liên_quan đến chính_sách bảo_hiểm tiền gửi . 11 . Đề_nghị Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước trình Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cho từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; đề_nghị Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cho từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Kiểm_soát_viên Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . 12 . Đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . 13 . Quyết_định biên_chế của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam và các đơn_vị ; quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng nhiệm_vụ của Bộ_máy giúp_việc Hội_đồng_quản_trị , các phòng , ban tại Trụ_sở chính , chi_nhánh và văn_phòng đại_diện của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ; quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , bãi_miễn , cho từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật Trưởng , phó Ban , Uỷ_ban giúp_việc Hội_đồng_quản_trị , Kế_toán_trưởng , Trưởng , phó phòng , ban , tại Trụ_sở chính , Giám_đốc , phó giám_đốc chi_nhánh , Trưởng , phó Văn_phòng đại_diện Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . Quy_trình thực_hiện công_tác nhân_sự trên thực_hiện theo quy_định của cấp có thẩm_quyền và của Hội_đồng_quản_trị . ... Theo đó , Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam thực_hiện kiểm_tra giám_sát các hoạt_động , bao_gồm : - Kiểm_tra , giám_sát , chỉ_đạo những người_quản_lý triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công . - Nhận_xét , đánh_giá hàng năm đối_với các chức_danh thuộc thẩm_quyền quản_lý của Hội_đồng_quản_trị . - Tổ_chức giám_sát hoặc phân_cấp tổ_chức giám_sát đối_với các chức_danh thuộc thẩm_quyền quản_lý của Hội_đồng_quản_trị . - Kiểm_tra , giám_sát các hoạt_động khác theo quy_định .
2,985
Thủ_tục tiếp_nhận và xử_lý đơn của Toà_án như_thế_nào ?
Theo Điều 191 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc Toà_án tiếp_nhận và xử_lý đơn khởi_kiện như sau : ... " Điều 191. Thủ_tục nhận và xử_lý đơn khởi_kiện 1. Toà_án qua bộ_phận tiếp_nhận đơn phải nhận đơn khởi_kiện do người khởi_kiện nộp trực_tiếp tại Toà_án hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi vào_sổ nhận đơn ; trường_hợp Toà_án nhận đơn khởi_kiện được gửi bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án in ra bản giấy và phải ghi vào_sổ nhận đơn. Khi nhận đơn khởi_kiện nộp trực_tiếp, Toà_án có trách_nhiệm cấp ngay giấy xác_nhận đã nhận đơn cho người khởi_kiện. Đối_với trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đơn, Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện. Trường_hợp nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ). 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn khởi_kiện, Chánh_án Toà_án phân_công một Thẩm_phán xem_xét đơn khởi_kiện. 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày được phân_công, Thẩm_phán phải xem_xét đơn khởi_kiện và có một trong các quyết_định sau đây : a )
None
1
Theo Điều 191 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc Toà_án tiếp_nhận và xử_lý đơn khởi_kiện như sau : " Điều 191 . Thủ_tục nhận và xử_lý đơn khởi_kiện 1 . Toà_án qua bộ_phận tiếp_nhận đơn phải nhận đơn khởi_kiện do người khởi_kiện nộp trực_tiếp tại Toà_án hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi vào_sổ nhận đơn ; trường_hợp Toà_án nhận đơn khởi_kiện được gửi bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án in ra bản giấy và phải ghi vào_sổ nhận đơn . Khi nhận đơn khởi_kiện nộp trực_tiếp , Toà_án có trách_nhiệm cấp ngay giấy xác_nhận đã nhận đơn cho người khởi_kiện . Đối_với trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn , Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện . Trường_hợp nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn khởi_kiện , Chánh_án Toà_án phân_công một Thẩm_phán xem_xét đơn khởi_kiện . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được phân_công , Thẩm_phán phải xem_xét đơn khởi_kiện và có một trong các quyết_định sau đây : a ) Yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện ; b ) Tiến_hành thủ_tục thụ_lý vụ án theo thủ_tục thông_thường hoặc theo thủ_tục rút_gọn nếu vụ án có đủ điều_kiện để giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn quy_định tại khoản 1 Điều 317 của Bộ_luật này ; c ) Chuyển đơn khởi_kiện cho Toà_án có thẩm_quyền và thông_báo cho người khởi_kiện nếu vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án khác ; d ) Trả lại đơn khởi_kiện cho người khởi_kiện nếu vụ_việc đó không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án . 4 . Kết_quả xử_lý đơn của Thẩm_phán quy_định tại khoản 3 Điều này phải được ghi_chú vào_sổ nhận đơn và thông_báo cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . "
2,986
Thủ_tục tiếp_nhận và xử_lý đơn của Toà_án như_thế_nào ?
Theo Điều 191 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc Toà_án tiếp_nhận và xử_lý đơn khởi_kiện như sau : ... khởi_kiện. 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày được phân_công, Thẩm_phán phải xem_xét đơn khởi_kiện và có một trong các quyết_định sau đây : a ) Yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung đơn khởi_kiện ; b ) Tiến_hành thủ_tục thụ_lý vụ án theo thủ_tục thông_thường hoặc theo thủ_tục rút_gọn nếu vụ án có đủ điều_kiện để giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn quy_định tại khoản 1 Điều 317 của Bộ_luật này ; c ) Chuyển đơn khởi_kiện cho Toà_án có thẩm_quyền và thông_báo cho người khởi_kiện nếu vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án khác ; d ) Trả lại đơn khởi_kiện cho người khởi_kiện nếu vụ_việc đó không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án. 4. Kết_quả xử_lý đơn của Thẩm_phán quy_định tại khoản 3 Điều này phải được ghi_chú vào_sổ nhận đơn và thông_báo cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ). "
None
1
Theo Điều 191 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc Toà_án tiếp_nhận và xử_lý đơn khởi_kiện như sau : " Điều 191 . Thủ_tục nhận và xử_lý đơn khởi_kiện 1 . Toà_án qua bộ_phận tiếp_nhận đơn phải nhận đơn khởi_kiện do người khởi_kiện nộp trực_tiếp tại Toà_án hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi vào_sổ nhận đơn ; trường_hợp Toà_án nhận đơn khởi_kiện được gửi bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án in ra bản giấy và phải ghi vào_sổ nhận đơn . Khi nhận đơn khởi_kiện nộp trực_tiếp , Toà_án có trách_nhiệm cấp ngay giấy xác_nhận đã nhận đơn cho người khởi_kiện . Đối_với trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn , Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện . Trường_hợp nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn khởi_kiện , Chánh_án Toà_án phân_công một Thẩm_phán xem_xét đơn khởi_kiện . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được phân_công , Thẩm_phán phải xem_xét đơn khởi_kiện và có một trong các quyết_định sau đây : a ) Yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện ; b ) Tiến_hành thủ_tục thụ_lý vụ án theo thủ_tục thông_thường hoặc theo thủ_tục rút_gọn nếu vụ án có đủ điều_kiện để giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn quy_định tại khoản 1 Điều 317 của Bộ_luật này ; c ) Chuyển đơn khởi_kiện cho Toà_án có thẩm_quyền và thông_báo cho người khởi_kiện nếu vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án khác ; d ) Trả lại đơn khởi_kiện cho người khởi_kiện nếu vụ_việc đó không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án . 4 . Kết_quả xử_lý đơn của Thẩm_phán quy_định tại khoản 3 Điều này phải được ghi_chú vào_sổ nhận đơn và thông_báo cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . "
2,987
Toà_án sau khi nhận được đơn khởi_kiện thì khi nào vụ án mới được thụ_lý ?
Căn_cứ theo Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thụ_lý vụ án như sau : ... " Điều 195. Thụ_lý vụ án 1. Sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu, chứng_cứ kèm theo, nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán phải thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí. 2. Thẩm_phán dự_tính số tiền tạm_ứng án_phí, ghi vào giấy_báo và giao cho người khởi_kiện để họ nộp tiền tạm_ứng án_phí. Trong thời_hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được giấy_báo của Toà_án về việc nộp tiền tạm_ứng án_phí, người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí. 3. Thẩm_phán thụ_lý vụ án khi người khởi_kiện nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí. 4. Trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí thì Thẩm_phán phải thụ_lý vụ án khi nhận được đơn khởi_kiện và tài_liệu, chứng_cứ kèm theo. " Căn_cứ quy_định trên thì khi xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán sẽ thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án
None
1
Căn_cứ theo Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thụ_lý vụ án như sau : " Điều 195 . Thụ_lý vụ án 1 . Sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo , nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán phải thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí . 2 . Thẩm_phán dự_tính số tiền tạm_ứng án_phí , ghi vào giấy_báo và giao cho người khởi_kiện để họ nộp tiền tạm_ứng án_phí . Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được giấy_báo của Toà_án về việc nộp tiền tạm_ứng án_phí , người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí . 3 . Thẩm_phán thụ_lý vụ án khi người khởi_kiện nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí . 4 . Trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí thì Thẩm_phán phải thụ_lý vụ án khi nhận được đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo . " Căn_cứ quy_định trên thì khi xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán sẽ thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí . Thẩm_phán sẽ thụ_lý vụ án ngay khi người khởi_kiện nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí . Khởi_kiện
2,988
Toà_án sau khi nhận được đơn khởi_kiện thì khi nào vụ án mới được thụ_lý ?
Căn_cứ theo Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thụ_lý vụ án như sau : ... chứng_cứ kèm theo. " Căn_cứ quy_định trên thì khi xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán sẽ thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí. Thẩm_phán sẽ thụ_lý vụ án ngay khi người khởi_kiện nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí. Khởi_kiện " Điều 195. Thụ_lý vụ án 1. Sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu, chứng_cứ kèm theo, nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán phải thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí. 2. Thẩm_phán dự_tính số tiền tạm_ứng án_phí, ghi vào giấy_báo và giao cho người khởi_kiện để họ nộp tiền tạm_ứng án_phí. Trong thời_hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được giấy_báo của Toà_án về việc nộp tiền tạm_ứng án_phí, người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí. 3. Thẩm_phán thụ_lý vụ án khi người khởi_kiện nộp cho
None
1
Căn_cứ theo Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thụ_lý vụ án như sau : " Điều 195 . Thụ_lý vụ án 1 . Sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo , nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán phải thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí . 2 . Thẩm_phán dự_tính số tiền tạm_ứng án_phí , ghi vào giấy_báo và giao cho người khởi_kiện để họ nộp tiền tạm_ứng án_phí . Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được giấy_báo của Toà_án về việc nộp tiền tạm_ứng án_phí , người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí . 3 . Thẩm_phán thụ_lý vụ án khi người khởi_kiện nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí . 4 . Trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí thì Thẩm_phán phải thụ_lý vụ án khi nhận được đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo . " Căn_cứ quy_định trên thì khi xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán sẽ thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí . Thẩm_phán sẽ thụ_lý vụ án ngay khi người khởi_kiện nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí . Khởi_kiện
2,989
Toà_án sau khi nhận được đơn khởi_kiện thì khi nào vụ án mới được thụ_lý ?
Căn_cứ theo Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thụ_lý vụ án như sau : ... tiền tạm_ứng án_phí, người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí. 3. Thẩm_phán thụ_lý vụ án khi người khởi_kiện nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí. 4. Trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí thì Thẩm_phán phải thụ_lý vụ án khi nhận được đơn khởi_kiện và tài_liệu, chứng_cứ kèm theo. " Căn_cứ quy_định trên thì khi xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán sẽ thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí. Thẩm_phán sẽ thụ_lý vụ án ngay khi người khởi_kiện nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí. Khởi_kiện
None
1
Căn_cứ theo Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thụ_lý vụ án như sau : " Điều 195 . Thụ_lý vụ án 1 . Sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo , nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán phải thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí . 2 . Thẩm_phán dự_tính số tiền tạm_ứng án_phí , ghi vào giấy_báo và giao cho người khởi_kiện để họ nộp tiền tạm_ứng án_phí . Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được giấy_báo của Toà_án về việc nộp tiền tạm_ứng án_phí , người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí . 3 . Thẩm_phán thụ_lý vụ án khi người khởi_kiện nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí . 4 . Trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí thì Thẩm_phán phải thụ_lý vụ án khi nhận được đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo . " Căn_cứ quy_định trên thì khi xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán sẽ thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí . Thẩm_phán sẽ thụ_lý vụ án ngay khi người khởi_kiện nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí . Khởi_kiện
2,990
Đã khởi_kiện ra toà thì có thực_hiện khiếu_nại được không ?
Theo quy_định tại khoản 8 Điều 9 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP quy_định về giải_quyết khiếu_nại không được thụ_lý như sau : ... " Điều 9 . Khiếu_nại không được thụ_lý giải_quyết theo Nghị_định này 1 . Quyết_định , hành_vi bị khiếu_nại không liên_quan trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khiếu_nại . 2 . Người khiếu_nại không có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ mà không có người đại_diện hợp_pháp . 3 . Người đại_diện không hợp_pháp thực_hiện khiếu_nại . 4 . Đơn khiếu_nại không có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khiếu_nại . 5 . Thời_hiệu khiếu_nại theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 đã hết mà không có lý_do theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định này . 6 . Có văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền thông_báo đình_chỉ việc giải_quyết khiếu_nại mà sau 30 ngày , kể từ ngày có văn_bản thông_báo người khiếu_nại không tiếp_tục khiếu_nại . 7 . Khiếu_nại đã có quyết_định giải_quyết có hiệu_lực pháp_luật . 8 . Khiếu_nại đã được Toà_án thụ_lý hoặc đã được giải_quyết bằng bản_án , quyết_định của Toà_án , trừ quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án của Toà_án . " Do_đó , trường_hợp đơn khởi_kiện của bà A đã được thụ_lý thì đơn khiếu_nại gửi đến Công_ty B sẽ không được thụ_lý giải_quyết nữa .
None
1
Theo quy_định tại khoản 8 Điều 9 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP quy_định về giải_quyết khiếu_nại không được thụ_lý như sau : " Điều 9 . Khiếu_nại không được thụ_lý giải_quyết theo Nghị_định này 1 . Quyết_định , hành_vi bị khiếu_nại không liên_quan trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khiếu_nại . 2 . Người khiếu_nại không có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ mà không có người đại_diện hợp_pháp . 3 . Người đại_diện không hợp_pháp thực_hiện khiếu_nại . 4 . Đơn khiếu_nại không có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khiếu_nại . 5 . Thời_hiệu khiếu_nại theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 đã hết mà không có lý_do theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định này . 6 . Có văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền thông_báo đình_chỉ việc giải_quyết khiếu_nại mà sau 30 ngày , kể từ ngày có văn_bản thông_báo người khiếu_nại không tiếp_tục khiếu_nại . 7 . Khiếu_nại đã có quyết_định giải_quyết có hiệu_lực pháp_luật . 8 . Khiếu_nại đã được Toà_án thụ_lý hoặc đã được giải_quyết bằng bản_án , quyết_định của Toà_án , trừ quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án của Toà_án . " Do_đó , trường_hợp đơn khởi_kiện của bà A đã được thụ_lý thì đơn khiếu_nại gửi đến Công_ty B sẽ không được thụ_lý giải_quyết nữa .
2,991
Các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định hiện_hành tại Việt_Nam là gì ?
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên: ... Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài, kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên văn_bản và tư_cách của người ký văn_bản đó. Khi các công_dân của một nước muốn một văn_bản công được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước đó có hiệu_lực tại một nước khác, hoặc ngược_lại, một văn_bản được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước khác, ví_dụ nước nơi công_dân đó cư_trú, muốn có hiệu_lực tại nước đó. Trong các trường_hợp này văn_bản đó cần được công_nhận bởi các nhà_chức_trách của Quốc_gia nơi văn_bản này có hoặc muốn có hiệu_lực pháp_lý. Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP, các giấy_tờ, tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự, hợp_pháp_hoá lãnh_sự bao_gồm : “ Điều 9. Các giấy_tờ, tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự, hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1. Giấy_tờ, tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự, hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước_ngoài liên_quan đều là thành_viên, hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại. 2. Giấy_tờ, tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có
None
1
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên văn_bản và tư_cách của người ký văn_bản đó . Khi các công_dân của một nước muốn một văn_bản công được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước đó có hiệu_lực tại một nước khác , hoặc ngược_lại , một văn_bản được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước khác , ví_dụ nước nơi công_dân đó cư_trú , muốn có hiệu_lực tại nước đó . Trong các trường_hợp này văn_bản đó cần được công_nhận bởi các nhà_chức_trách của Quốc_gia nơi văn_bản này có hoặc muốn có hiệu_lực pháp_lý . Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP , các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự bao_gồm : “ Điều 9 . Các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước_ngoài liên_quan đều là thành_viên , hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , họp pháp hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu mà cơ_quan tiếp_nhận của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài không yêu_cầu phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự phù_hợp với quy_định pháp_luật tương_ứng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài ” . ( Hình từ internet )
2,992
Các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định hiện_hành tại Việt_Nam là gì ?
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên: ... là thành_viên, hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại. 2. Giấy_tờ, tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài. 3. Giấy_tờ, tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự, họp pháp hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. 4. Giấy_tờ, tài_liệu mà cơ_quan tiếp_nhận của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài không yêu_cầu phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự, chứng_nhận lãnh_sự phù_hợp với quy_định pháp_luật tương_ứng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài ”. ( Hình từ internet )
None
1
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên văn_bản và tư_cách của người ký văn_bản đó . Khi các công_dân của một nước muốn một văn_bản công được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước đó có hiệu_lực tại một nước khác , hoặc ngược_lại , một văn_bản được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước khác , ví_dụ nước nơi công_dân đó cư_trú , muốn có hiệu_lực tại nước đó . Trong các trường_hợp này văn_bản đó cần được công_nhận bởi các nhà_chức_trách của Quốc_gia nơi văn_bản này có hoặc muốn có hiệu_lực pháp_lý . Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP , các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự bao_gồm : “ Điều 9 . Các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước_ngoài liên_quan đều là thành_viên , hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , họp pháp hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu mà cơ_quan tiếp_nhận của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài không yêu_cầu phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự phù_hợp với quy_định pháp_luật tương_ứng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài ” . ( Hình từ internet )
2,993
Có giấy_tờ nào sẽ không được chứng_nhận hợp_pháp_hoá lãnh_sự hay không ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 10 . Các giấy_tờ , tài_liệu không được chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu bị sửa_chữa , tẩy_xoá nhưng không được đính_chính theo quy_định pháp_luật . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự có các chi_tiết mâu_thuẫn nhau . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo hoặc được cấp , chứng_nhận sai thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu có chữ_ký , con_dấu không phải là chữ_ký gốc , con_dấu gốc . 5 . Giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước Việt_Nam . " Như_vậy nếu các giấy_tờ mà vi_phạm các điều trên thì sẽ không được chứng_nhận lãnh_sự hay hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Việt_Nam
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10 . Các giấy_tờ , tài_liệu không được chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu bị sửa_chữa , tẩy_xoá nhưng không được đính_chính theo quy_định pháp_luật . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự có các chi_tiết mâu_thuẫn nhau . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo hoặc được cấp , chứng_nhận sai thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu có chữ_ký , con_dấu không phải là chữ_ký gốc , con_dấu gốc . 5 . Giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước Việt_Nam . " Như_vậy nếu các giấy_tờ mà vi_phạm các điều trên thì sẽ không được chứng_nhận lãnh_sự hay hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Việt_Nam
2,994
Các nước nào được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với Việt_Nam ?
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng: ... Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự, chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự, chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1. Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987. 2. Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ, tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT, để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010, để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định. 3. Cộng_hoà Bal@@
None
1
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
2,995
Các nước nào được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với Việt_Nam ?
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng: ... Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010, để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định. 3. Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ), dân_sự, gia_đình, hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập, chứng_thực, do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp, theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự, gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999, để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979. 4. Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự, hôn_nhân gia_đình, hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự, do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33
None
1
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
2,996
Các nước nào được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với Việt_Nam ?
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng: ... Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự, do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979. 5. Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ), gia_đình, lao_động, hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008. 6. Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh, giải_quyết các việc kết_hôn, nhận cha, mẹ, con có yếu_tố nước_ngoài, khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới, do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015. Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ, tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo
None
1
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
2,997
Các nước nào được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với Việt_Nam ?
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng: ... công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7. Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án, quyết_định của Toà_án, hoặc trích_lục bản_án, quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp, theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định. 8. Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự, hôn_nhân gia_đình, hình_sự, lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự, lao dộng, hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước
None
1
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
2,998
Các nước nào được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với Việt_Nam ?
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng: ... tư_pháp về dân_sự, lao dộng, hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981. 9. Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định. 10. Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự, thương_mại, hôn_nhân, gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp, do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận. 11. Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi
None
1
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
2,999