Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Các nước nào được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với Việt_Nam ?
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng: ... theo Thoả_thuận. 11. Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003. 12. Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ, tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ). 13. Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký, chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự, gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018, nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979. 14. Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá /
None
1
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,000
Các nước nào được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với Việt_Nam ?
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng: ... giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979. 14. Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990. 15. Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp, theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003. 16. CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự, hôn_nhân gia_đình, hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985. Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh, giải_quyết các việc kết_hôn, nhận cha, mẹ, con có yếu_tố nước_ngoài, khai_tử
None
1
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,001
Các nước nào được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với Việt_Nam ?
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng: ... Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985. Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh, giải_quyết các việc kết_hôn, nhận cha, mẹ, con có yếu_tố nước_ngoài, khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới, theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015. 17. Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự, hôn_nhân gia_đình, hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp, theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự, gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979. 18. Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch, trích_lục đã được chứng_thực ), do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án, Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng
None
1
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,002
Các nước nào được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với Việt_Nam ?
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng: ... được chứng_thực ), do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án, Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng, Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp, theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ). 19. Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại. 20. Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983. 21. Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với
None
1
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,003
Các nước nào được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với Việt_Nam ?
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng: ... 21. Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003. 22. Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án, quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự, các giấy_tờ hộ_tịch, giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn, nuôi con_nuôi, nhận cha, mẹ, con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp, theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương, theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp. Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981. Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu. 23. Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự
None
1
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,004
Các nước nào được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với Việt_Nam ?
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng: ... theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981. Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu. 23. Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995. 24. Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp, theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ). Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ). 25. Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ, tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp, theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015, khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương. 26. Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận
None
1
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,005
Các nước nào được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với Việt_Nam ?
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng: ... theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015, khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương. 26. Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp, theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005. 27. Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại, hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận, ký và đóng_dấu chính_thức, theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998, nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998. Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh, giải_quyết các việc kết_hôn, nhận cha, mẹ, con có yếu_tố nước_ngoài, khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan
None
1
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,006
Các nước nào được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với Việt_Nam ?
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng: ... Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh, giải_quyết các việc kết_hôn, nhận cha, mẹ, con có yếu_tố nước_ngoài, khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp, theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015. Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp, chứng_chỉ, lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án, tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông, Ma_Cao ) chứng_nhận, sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ). 28. Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại, hôn_nhân gia_đình, lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp, theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự
None
1
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,007
Các nước nào được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với Việt_Nam ?
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng: ... , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994. 29. Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp, theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ). Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ). 30. Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu, hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự, trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực, do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp, theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013,
None
1
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,008
Các nước nào được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự đối_với Việt_Nam ?
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng: ... tài_liệu phải được chứng_thực, do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp, theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013, có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016. Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ, hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định. Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự. Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019.
None
1
Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,009
Tôi muốn tìm danh_sách các nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định hiện_hành tại Việt_Nam . Mong nhận được phản_hồi sớm nhất . Xin cảm_ơn !
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên: ... Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài, kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên văn_bản và tư_cách của người ký văn_bản đó. Khi các công_dân của một nước muốn một văn_bản công được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước đó có hiệu_lực tại một nước khác, hoặc ngược_lại, một văn_bản được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước khác, ví_dụ nước nơi công_dân đó cư_trú, muốn có hiệu_lực tại nước đó. Trong các trường_hợp này văn_bản đó cần được công_nhận bởi các nhà_chức_trách của Quốc_gia nơi văn_bản này có hoặc muốn có hiệu_lực pháp_lý. Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP, các giấy_tờ, tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự, hợp_pháp_hoá lãnh_sự bao_gồm : “ Điều 9. Các giấy_tờ, tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự, hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1. Giấy_tờ, tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự, hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước_ngoài liên_quan đều là thành_viên, hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại. 2. Giấy_tờ, tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có
None
1
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên văn_bản và tư_cách của người ký văn_bản đó . Khi các công_dân của một nước muốn một văn_bản công được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước đó có hiệu_lực tại một nước khác , hoặc ngược_lại , một văn_bản được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước khác , ví_dụ nước nơi công_dân đó cư_trú , muốn có hiệu_lực tại nước đó . Trong các trường_hợp này văn_bản đó cần được công_nhận bởi các nhà_chức_trách của Quốc_gia nơi văn_bản này có hoặc muốn có hiệu_lực pháp_lý . Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP , các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự bao_gồm : “ Điều 9 . Các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước_ngoài liên_quan đều là thành_viên , hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , họp pháp hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu mà cơ_quan tiếp_nhận của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài không yêu_cầu phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự phù_hợp với quy_định pháp_luật tương_ứng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài ” . ( Hình từ internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10 . Các giấy_tờ , tài_liệu không được chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu bị sửa_chữa , tẩy_xoá nhưng không được đính_chính theo quy_định pháp_luật . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự có các chi_tiết mâu_thuẫn nhau . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo hoặc được cấp , chứng_nhận sai thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu có chữ_ký , con_dấu không phải là chữ_ký gốc , con_dấu gốc . 5 . Giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước Việt_Nam . " Như_vậy nếu các giấy_tờ mà vi_phạm các điều trên thì sẽ không được chứng_nhận lãnh_sự hay hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Việt_Nam Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,010
Tôi muốn tìm danh_sách các nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định hiện_hành tại Việt_Nam . Mong nhận được phản_hồi sớm nhất . Xin cảm_ơn !
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên: ... là thành_viên, hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại. 2. Giấy_tờ, tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài. 3. Giấy_tờ, tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự, họp pháp hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. 4. Giấy_tờ, tài_liệu mà cơ_quan tiếp_nhận của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài không yêu_cầu phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự, chứng_nhận lãnh_sự phù_hợp với quy_định pháp_luật tương_ứng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài ”. ( Hình từ internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10. Các giấy_tờ, tài_liệu không được chứng_nhận lãnh_sự, hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1. Giấy_tờ, tài_liệu bị sửa_chữa, tẩy_xoá nhưng không được đính_chính theo quy_định pháp_luật. 2. Giấy_tờ, tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự, hợp_pháp_hoá lãnh_sự có các chi_tiết mâu_thuẫn nhau. 3. Giấy_tờ, tài_liệu giả_mạo hoặc được cấp, chứng_nhận sai thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật. 4. Giấy_tờ, tài_liệu có chữ_ký, con_dấu không phải là chữ_ký gốc, con_dấu gốc. 5. Giấy_tờ, tài_liệu có nội_dung
None
1
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên văn_bản và tư_cách của người ký văn_bản đó . Khi các công_dân của một nước muốn một văn_bản công được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước đó có hiệu_lực tại một nước khác , hoặc ngược_lại , một văn_bản được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước khác , ví_dụ nước nơi công_dân đó cư_trú , muốn có hiệu_lực tại nước đó . Trong các trường_hợp này văn_bản đó cần được công_nhận bởi các nhà_chức_trách của Quốc_gia nơi văn_bản này có hoặc muốn có hiệu_lực pháp_lý . Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP , các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự bao_gồm : “ Điều 9 . Các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước_ngoài liên_quan đều là thành_viên , hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , họp pháp hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu mà cơ_quan tiếp_nhận của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài không yêu_cầu phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự phù_hợp với quy_định pháp_luật tương_ứng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài ” . ( Hình từ internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10 . Các giấy_tờ , tài_liệu không được chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu bị sửa_chữa , tẩy_xoá nhưng không được đính_chính theo quy_định pháp_luật . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự có các chi_tiết mâu_thuẫn nhau . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo hoặc được cấp , chứng_nhận sai thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu có chữ_ký , con_dấu không phải là chữ_ký gốc , con_dấu gốc . 5 . Giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước Việt_Nam . " Như_vậy nếu các giấy_tờ mà vi_phạm các điều trên thì sẽ không được chứng_nhận lãnh_sự hay hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Việt_Nam Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,011
Tôi muốn tìm danh_sách các nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định hiện_hành tại Việt_Nam . Mong nhận được phản_hồi sớm nhất . Xin cảm_ơn !
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên: ... chứng_nhận sai thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật. 4. Giấy_tờ, tài_liệu có chữ_ký, con_dấu không phải là chữ_ký gốc, con_dấu gốc. 5. Giấy_tờ, tài_liệu có nội_dung xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước Việt_Nam. " Như_vậy nếu các giấy_tờ mà vi_phạm các điều trên thì sẽ không được chứng_nhận lãnh_sự hay hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Việt_Nam Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự, chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự, chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1. Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987. 2. Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ, tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT, để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan
None
1
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên văn_bản và tư_cách của người ký văn_bản đó . Khi các công_dân của một nước muốn một văn_bản công được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước đó có hiệu_lực tại một nước khác , hoặc ngược_lại , một văn_bản được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước khác , ví_dụ nước nơi công_dân đó cư_trú , muốn có hiệu_lực tại nước đó . Trong các trường_hợp này văn_bản đó cần được công_nhận bởi các nhà_chức_trách của Quốc_gia nơi văn_bản này có hoặc muốn có hiệu_lực pháp_lý . Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP , các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự bao_gồm : “ Điều 9 . Các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước_ngoài liên_quan đều là thành_viên , hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , họp pháp hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu mà cơ_quan tiếp_nhận của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài không yêu_cầu phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự phù_hợp với quy_định pháp_luật tương_ứng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài ” . ( Hình từ internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10 . Các giấy_tờ , tài_liệu không được chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu bị sửa_chữa , tẩy_xoá nhưng không được đính_chính theo quy_định pháp_luật . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự có các chi_tiết mâu_thuẫn nhau . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo hoặc được cấp , chứng_nhận sai thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu có chữ_ký , con_dấu không phải là chữ_ký gốc , con_dấu gốc . 5 . Giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước Việt_Nam . " Như_vậy nếu các giấy_tờ mà vi_phạm các điều trên thì sẽ không được chứng_nhận lãnh_sự hay hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Việt_Nam Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,012
Tôi muốn tìm danh_sách các nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định hiện_hành tại Việt_Nam . Mong nhận được phản_hồi sớm nhất . Xin cảm_ơn !
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên: ... và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT, để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010, để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định. 3. Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ), dân_sự, gia_đình, hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập, chứng_thực, do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp, theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự, gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999, để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979. 4. Cộng_hoà Bungaria_Miễn
None
1
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên văn_bản và tư_cách của người ký văn_bản đó . Khi các công_dân của một nước muốn một văn_bản công được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước đó có hiệu_lực tại một nước khác , hoặc ngược_lại , một văn_bản được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước khác , ví_dụ nước nơi công_dân đó cư_trú , muốn có hiệu_lực tại nước đó . Trong các trường_hợp này văn_bản đó cần được công_nhận bởi các nhà_chức_trách của Quốc_gia nơi văn_bản này có hoặc muốn có hiệu_lực pháp_lý . Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP , các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự bao_gồm : “ Điều 9 . Các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước_ngoài liên_quan đều là thành_viên , hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , họp pháp hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu mà cơ_quan tiếp_nhận của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài không yêu_cầu phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự phù_hợp với quy_định pháp_luật tương_ứng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài ” . ( Hình từ internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10 . Các giấy_tờ , tài_liệu không được chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu bị sửa_chữa , tẩy_xoá nhưng không được đính_chính theo quy_định pháp_luật . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự có các chi_tiết mâu_thuẫn nhau . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo hoặc được cấp , chứng_nhận sai thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu có chữ_ký , con_dấu không phải là chữ_ký gốc , con_dấu gốc . 5 . Giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước Việt_Nam . " Như_vậy nếu các giấy_tờ mà vi_phạm các điều trên thì sẽ không được chứng_nhận lãnh_sự hay hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Việt_Nam Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,013
Tôi muốn tìm danh_sách các nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định hiện_hành tại Việt_Nam . Mong nhận được phản_hồi sớm nhất . Xin cảm_ơn !
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên: ... giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979. 4. Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự, hôn_nhân gia_đình, hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự, do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979. 5. Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ), gia_đình, lao_động, hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008. 6. Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh, giải_quyết các việc kết_hôn, nhận cha, mẹ, con có yếu_tố nước_ngoài, khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới,
None
1
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên văn_bản và tư_cách của người ký văn_bản đó . Khi các công_dân của một nước muốn một văn_bản công được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước đó có hiệu_lực tại một nước khác , hoặc ngược_lại , một văn_bản được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước khác , ví_dụ nước nơi công_dân đó cư_trú , muốn có hiệu_lực tại nước đó . Trong các trường_hợp này văn_bản đó cần được công_nhận bởi các nhà_chức_trách của Quốc_gia nơi văn_bản này có hoặc muốn có hiệu_lực pháp_lý . Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP , các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự bao_gồm : “ Điều 9 . Các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước_ngoài liên_quan đều là thành_viên , hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , họp pháp hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu mà cơ_quan tiếp_nhận của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài không yêu_cầu phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự phù_hợp với quy_định pháp_luật tương_ứng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài ” . ( Hình từ internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10 . Các giấy_tờ , tài_liệu không được chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu bị sửa_chữa , tẩy_xoá nhưng không được đính_chính theo quy_định pháp_luật . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự có các chi_tiết mâu_thuẫn nhau . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo hoặc được cấp , chứng_nhận sai thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu có chữ_ký , con_dấu không phải là chữ_ký gốc , con_dấu gốc . 5 . Giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước Việt_Nam . " Như_vậy nếu các giấy_tờ mà vi_phạm các điều trên thì sẽ không được chứng_nhận lãnh_sự hay hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Việt_Nam Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,014
Tôi muốn tìm danh_sách các nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định hiện_hành tại Việt_Nam . Mong nhận được phản_hồi sớm nhất . Xin cảm_ơn !
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên: ... lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh, giải_quyết các việc kết_hôn, nhận cha, mẹ, con có yếu_tố nước_ngoài, khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới, do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015. Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ, tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7. Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án, quyết_định của Toà_án, hoặc trích_lục bản_án, quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp, theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định. 8. Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá /
None
1
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên văn_bản và tư_cách của người ký văn_bản đó . Khi các công_dân của một nước muốn một văn_bản công được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước đó có hiệu_lực tại một nước khác , hoặc ngược_lại , một văn_bản được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước khác , ví_dụ nước nơi công_dân đó cư_trú , muốn có hiệu_lực tại nước đó . Trong các trường_hợp này văn_bản đó cần được công_nhận bởi các nhà_chức_trách của Quốc_gia nơi văn_bản này có hoặc muốn có hiệu_lực pháp_lý . Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP , các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự bao_gồm : “ Điều 9 . Các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước_ngoài liên_quan đều là thành_viên , hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , họp pháp hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu mà cơ_quan tiếp_nhận của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài không yêu_cầu phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự phù_hợp với quy_định pháp_luật tương_ứng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài ” . ( Hình từ internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10 . Các giấy_tờ , tài_liệu không được chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu bị sửa_chữa , tẩy_xoá nhưng không được đính_chính theo quy_định pháp_luật . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự có các chi_tiết mâu_thuẫn nhau . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo hoặc được cấp , chứng_nhận sai thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu có chữ_ký , con_dấu không phải là chữ_ký gốc , con_dấu gốc . 5 . Giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước Việt_Nam . " Như_vậy nếu các giấy_tờ mà vi_phạm các điều trên thì sẽ không được chứng_nhận lãnh_sự hay hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Việt_Nam Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,015
Tôi muốn tìm danh_sách các nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định hiện_hành tại Việt_Nam . Mong nhận được phản_hồi sớm nhất . Xin cảm_ơn !
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên: ... nhà_nước có thẩm_quyền cấp, theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định. 8. Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự, hôn_nhân gia_đình, hình_sự, lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự, lao dộng, hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981. 9. Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định. 10. Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự, thương_mại, hôn_nhân, gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp, do Cơ_quan nhà_nước có
None
1
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên văn_bản và tư_cách của người ký văn_bản đó . Khi các công_dân của một nước muốn một văn_bản công được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước đó có hiệu_lực tại một nước khác , hoặc ngược_lại , một văn_bản được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước khác , ví_dụ nước nơi công_dân đó cư_trú , muốn có hiệu_lực tại nước đó . Trong các trường_hợp này văn_bản đó cần được công_nhận bởi các nhà_chức_trách của Quốc_gia nơi văn_bản này có hoặc muốn có hiệu_lực pháp_lý . Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP , các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự bao_gồm : “ Điều 9 . Các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước_ngoài liên_quan đều là thành_viên , hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , họp pháp hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu mà cơ_quan tiếp_nhận của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài không yêu_cầu phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự phù_hợp với quy_định pháp_luật tương_ứng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài ” . ( Hình từ internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10 . Các giấy_tờ , tài_liệu không được chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu bị sửa_chữa , tẩy_xoá nhưng không được đính_chính theo quy_định pháp_luật . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự có các chi_tiết mâu_thuẫn nhau . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo hoặc được cấp , chứng_nhận sai thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu có chữ_ký , con_dấu không phải là chữ_ký gốc , con_dấu gốc . 5 . Giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước Việt_Nam . " Như_vậy nếu các giấy_tờ mà vi_phạm các điều trên thì sẽ không được chứng_nhận lãnh_sự hay hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Việt_Nam Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,016
Tôi muốn tìm danh_sách các nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định hiện_hành tại Việt_Nam . Mong nhận được phản_hồi sớm nhất . Xin cảm_ơn !
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên: ... lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự, thương_mại, hôn_nhân, gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp, do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận. 11. Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003. 12. Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ, tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ). 13. Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký, chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự, gia_đình và hình_sự giữa
None
1
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên văn_bản và tư_cách của người ký văn_bản đó . Khi các công_dân của một nước muốn một văn_bản công được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước đó có hiệu_lực tại một nước khác , hoặc ngược_lại , một văn_bản được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước khác , ví_dụ nước nơi công_dân đó cư_trú , muốn có hiệu_lực tại nước đó . Trong các trường_hợp này văn_bản đó cần được công_nhận bởi các nhà_chức_trách của Quốc_gia nơi văn_bản này có hoặc muốn có hiệu_lực pháp_lý . Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP , các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự bao_gồm : “ Điều 9 . Các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước_ngoài liên_quan đều là thành_viên , hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , họp pháp hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu mà cơ_quan tiếp_nhận của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài không yêu_cầu phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự phù_hợp với quy_định pháp_luật tương_ứng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài ” . ( Hình từ internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10 . Các giấy_tờ , tài_liệu không được chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu bị sửa_chữa , tẩy_xoá nhưng không được đính_chính theo quy_định pháp_luật . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự có các chi_tiết mâu_thuẫn nhau . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo hoặc được cấp , chứng_nhận sai thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu có chữ_ký , con_dấu không phải là chữ_ký gốc , con_dấu gốc . 5 . Giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước Việt_Nam . " Như_vậy nếu các giấy_tờ mà vi_phạm các điều trên thì sẽ không được chứng_nhận lãnh_sự hay hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Việt_Nam Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,017
Tôi muốn tìm danh_sách các nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định hiện_hành tại Việt_Nam . Mong nhận được phản_hồi sớm nhất . Xin cảm_ơn !
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên: ... có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký, chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự, gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018, nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979. 14. Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990. 15. Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp, theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003. 16. CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự, hôn_nhân gia_đình, hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào
None
1
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên văn_bản và tư_cách của người ký văn_bản đó . Khi các công_dân của một nước muốn một văn_bản công được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước đó có hiệu_lực tại một nước khác , hoặc ngược_lại , một văn_bản được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước khác , ví_dụ nước nơi công_dân đó cư_trú , muốn có hiệu_lực tại nước đó . Trong các trường_hợp này văn_bản đó cần được công_nhận bởi các nhà_chức_trách của Quốc_gia nơi văn_bản này có hoặc muốn có hiệu_lực pháp_lý . Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP , các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự bao_gồm : “ Điều 9 . Các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước_ngoài liên_quan đều là thành_viên , hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , họp pháp hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu mà cơ_quan tiếp_nhận của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài không yêu_cầu phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự phù_hợp với quy_định pháp_luật tương_ứng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài ” . ( Hình từ internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10 . Các giấy_tờ , tài_liệu không được chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu bị sửa_chữa , tẩy_xoá nhưng không được đính_chính theo quy_định pháp_luật . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự có các chi_tiết mâu_thuẫn nhau . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo hoặc được cấp , chứng_nhận sai thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu có chữ_ký , con_dấu không phải là chữ_ký gốc , con_dấu gốc . 5 . Giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước Việt_Nam . " Như_vậy nếu các giấy_tờ mà vi_phạm các điều trên thì sẽ không được chứng_nhận lãnh_sự hay hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Việt_Nam Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,018
Tôi muốn tìm danh_sách các nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định hiện_hành tại Việt_Nam . Mong nhận được phản_hồi sớm nhất . Xin cảm_ơn !
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên: ... lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự, hôn_nhân gia_đình, hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985. Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh, giải_quyết các việc kết_hôn, nhận cha, mẹ, con có yếu_tố nước_ngoài, khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới, theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015. 17. Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự, hôn_nhân gia_đình, hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp, theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự, gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979.
None
1
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên văn_bản và tư_cách của người ký văn_bản đó . Khi các công_dân của một nước muốn một văn_bản công được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước đó có hiệu_lực tại một nước khác , hoặc ngược_lại , một văn_bản được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước khác , ví_dụ nước nơi công_dân đó cư_trú , muốn có hiệu_lực tại nước đó . Trong các trường_hợp này văn_bản đó cần được công_nhận bởi các nhà_chức_trách của Quốc_gia nơi văn_bản này có hoặc muốn có hiệu_lực pháp_lý . Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP , các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự bao_gồm : “ Điều 9 . Các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước_ngoài liên_quan đều là thành_viên , hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , họp pháp hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu mà cơ_quan tiếp_nhận của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài không yêu_cầu phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự phù_hợp với quy_định pháp_luật tương_ứng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài ” . ( Hình từ internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10 . Các giấy_tờ , tài_liệu không được chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu bị sửa_chữa , tẩy_xoá nhưng không được đính_chính theo quy_định pháp_luật . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự có các chi_tiết mâu_thuẫn nhau . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo hoặc được cấp , chứng_nhận sai thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu có chữ_ký , con_dấu không phải là chữ_ký gốc , con_dấu gốc . 5 . Giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước Việt_Nam . " Như_vậy nếu các giấy_tờ mà vi_phạm các điều trên thì sẽ không được chứng_nhận lãnh_sự hay hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Việt_Nam Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,019
Tôi muốn tìm danh_sách các nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định hiện_hành tại Việt_Nam . Mong nhận được phản_hồi sớm nhất . Xin cảm_ơn !
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên: ... . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979. 18. Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch, trích_lục đã được chứng_thực ), do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án, Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng, Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp, theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ). 19. Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại. 20. Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các
None
1
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên văn_bản và tư_cách của người ký văn_bản đó . Khi các công_dân của một nước muốn một văn_bản công được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước đó có hiệu_lực tại một nước khác , hoặc ngược_lại , một văn_bản được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước khác , ví_dụ nước nơi công_dân đó cư_trú , muốn có hiệu_lực tại nước đó . Trong các trường_hợp này văn_bản đó cần được công_nhận bởi các nhà_chức_trách của Quốc_gia nơi văn_bản này có hoặc muốn có hiệu_lực pháp_lý . Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP , các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự bao_gồm : “ Điều 9 . Các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước_ngoài liên_quan đều là thành_viên , hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , họp pháp hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu mà cơ_quan tiếp_nhận của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài không yêu_cầu phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự phù_hợp với quy_định pháp_luật tương_ứng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài ” . ( Hình từ internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10 . Các giấy_tờ , tài_liệu không được chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu bị sửa_chữa , tẩy_xoá nhưng không được đính_chính theo quy_định pháp_luật . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự có các chi_tiết mâu_thuẫn nhau . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo hoặc được cấp , chứng_nhận sai thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu có chữ_ký , con_dấu không phải là chữ_ký gốc , con_dấu gốc . 5 . Giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước Việt_Nam . " Như_vậy nếu các giấy_tờ mà vi_phạm các điều trên thì sẽ không được chứng_nhận lãnh_sự hay hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Việt_Nam Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,020
Tôi muốn tìm danh_sách các nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định hiện_hành tại Việt_Nam . Mong nhận được phản_hồi sớm nhất . Xin cảm_ơn !
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên: ... chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại. 20. Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983. 21. Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003. 22. Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án, quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự, các giấy_tờ hộ_tịch, giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn, nuôi con_nuôi, nhận cha, mẹ, con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp, theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương, theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về
None
1
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên văn_bản và tư_cách của người ký văn_bản đó . Khi các công_dân của một nước muốn một văn_bản công được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước đó có hiệu_lực tại một nước khác , hoặc ngược_lại , một văn_bản được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước khác , ví_dụ nước nơi công_dân đó cư_trú , muốn có hiệu_lực tại nước đó . Trong các trường_hợp này văn_bản đó cần được công_nhận bởi các nhà_chức_trách của Quốc_gia nơi văn_bản này có hoặc muốn có hiệu_lực pháp_lý . Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP , các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự bao_gồm : “ Điều 9 . Các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước_ngoài liên_quan đều là thành_viên , hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , họp pháp hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu mà cơ_quan tiếp_nhận của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài không yêu_cầu phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự phù_hợp với quy_định pháp_luật tương_ứng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài ” . ( Hình từ internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10 . Các giấy_tờ , tài_liệu không được chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu bị sửa_chữa , tẩy_xoá nhưng không được đính_chính theo quy_định pháp_luật . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự có các chi_tiết mâu_thuẫn nhau . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo hoặc được cấp , chứng_nhận sai thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu có chữ_ký , con_dấu không phải là chữ_ký gốc , con_dấu gốc . 5 . Giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước Việt_Nam . " Như_vậy nếu các giấy_tờ mà vi_phạm các điều trên thì sẽ không được chứng_nhận lãnh_sự hay hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Việt_Nam Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,021
Tôi muốn tìm danh_sách các nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định hiện_hành tại Việt_Nam . Mong nhận được phản_hồi sớm nhất . Xin cảm_ơn !
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên: ... 2011. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương, theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp. Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981. Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu. 23. Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995. 24. Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp, theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ). Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc
None
1
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên văn_bản và tư_cách của người ký văn_bản đó . Khi các công_dân của một nước muốn một văn_bản công được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước đó có hiệu_lực tại một nước khác , hoặc ngược_lại , một văn_bản được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước khác , ví_dụ nước nơi công_dân đó cư_trú , muốn có hiệu_lực tại nước đó . Trong các trường_hợp này văn_bản đó cần được công_nhận bởi các nhà_chức_trách của Quốc_gia nơi văn_bản này có hoặc muốn có hiệu_lực pháp_lý . Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP , các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự bao_gồm : “ Điều 9 . Các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước_ngoài liên_quan đều là thành_viên , hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , họp pháp hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu mà cơ_quan tiếp_nhận của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài không yêu_cầu phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự phù_hợp với quy_định pháp_luật tương_ứng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài ” . ( Hình từ internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10 . Các giấy_tờ , tài_liệu không được chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu bị sửa_chữa , tẩy_xoá nhưng không được đính_chính theo quy_định pháp_luật . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự có các chi_tiết mâu_thuẫn nhau . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo hoặc được cấp , chứng_nhận sai thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu có chữ_ký , con_dấu không phải là chữ_ký gốc , con_dấu gốc . 5 . Giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước Việt_Nam . " Như_vậy nếu các giấy_tờ mà vi_phạm các điều trên thì sẽ không được chứng_nhận lãnh_sự hay hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Việt_Nam Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,022
Tôi muốn tìm danh_sách các nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định hiện_hành tại Việt_Nam . Mong nhận được phản_hồi sớm nhất . Xin cảm_ơn !
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên: ... / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ). 25. Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ, tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp, theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015, khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương. 26. Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp, theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005. 27. Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại, hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận, ký và đóng_dấu chính_thức, theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998, nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các
None
1
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên văn_bản và tư_cách của người ký văn_bản đó . Khi các công_dân của một nước muốn một văn_bản công được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước đó có hiệu_lực tại một nước khác , hoặc ngược_lại , một văn_bản được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước khác , ví_dụ nước nơi công_dân đó cư_trú , muốn có hiệu_lực tại nước đó . Trong các trường_hợp này văn_bản đó cần được công_nhận bởi các nhà_chức_trách của Quốc_gia nơi văn_bản này có hoặc muốn có hiệu_lực pháp_lý . Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP , các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự bao_gồm : “ Điều 9 . Các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước_ngoài liên_quan đều là thành_viên , hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , họp pháp hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu mà cơ_quan tiếp_nhận của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài không yêu_cầu phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự phù_hợp với quy_định pháp_luật tương_ứng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài ” . ( Hình từ internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10 . Các giấy_tờ , tài_liệu không được chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu bị sửa_chữa , tẩy_xoá nhưng không được đính_chính theo quy_định pháp_luật . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự có các chi_tiết mâu_thuẫn nhau . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo hoặc được cấp , chứng_nhận sai thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu có chữ_ký , con_dấu không phải là chữ_ký gốc , con_dấu gốc . 5 . Giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước Việt_Nam . " Như_vậy nếu các giấy_tờ mà vi_phạm các điều trên thì sẽ không được chứng_nhận lãnh_sự hay hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Việt_Nam Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,023
Tôi muốn tìm danh_sách các nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định hiện_hành tại Việt_Nam . Mong nhận được phản_hồi sớm nhất . Xin cảm_ơn !
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên: ... vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998, nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998. Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh, giải_quyết các việc kết_hôn, nhận cha, mẹ, con có yếu_tố nước_ngoài, khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp, theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015. Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp, chứng_chỉ, lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án, tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông, Ma_Cao ) chứng_nhận, sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ). 28. Ukraina
None
1
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên văn_bản và tư_cách của người ký văn_bản đó . Khi các công_dân của một nước muốn một văn_bản công được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước đó có hiệu_lực tại một nước khác , hoặc ngược_lại , một văn_bản được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước khác , ví_dụ nước nơi công_dân đó cư_trú , muốn có hiệu_lực tại nước đó . Trong các trường_hợp này văn_bản đó cần được công_nhận bởi các nhà_chức_trách của Quốc_gia nơi văn_bản này có hoặc muốn có hiệu_lực pháp_lý . Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP , các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự bao_gồm : “ Điều 9 . Các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước_ngoài liên_quan đều là thành_viên , hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , họp pháp hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu mà cơ_quan tiếp_nhận của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài không yêu_cầu phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự phù_hợp với quy_định pháp_luật tương_ứng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài ” . ( Hình từ internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10 . Các giấy_tờ , tài_liệu không được chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu bị sửa_chữa , tẩy_xoá nhưng không được đính_chính theo quy_định pháp_luật . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự có các chi_tiết mâu_thuẫn nhau . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo hoặc được cấp , chứng_nhận sai thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu có chữ_ký , con_dấu không phải là chữ_ký gốc , con_dấu gốc . 5 . Giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước Việt_Nam . " Như_vậy nếu các giấy_tờ mà vi_phạm các điều trên thì sẽ không được chứng_nhận lãnh_sự hay hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Việt_Nam Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,024
Tôi muốn tìm danh_sách các nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định hiện_hành tại Việt_Nam . Mong nhận được phản_hồi sớm nhất . Xin cảm_ơn !
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên: ... được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ). 28. Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại, hôn_nhân gia_đình, lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp, theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000. Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994. 29. Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp, theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ). Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ). 30. Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá
None
1
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên văn_bản và tư_cách của người ký văn_bản đó . Khi các công_dân của một nước muốn một văn_bản công được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước đó có hiệu_lực tại một nước khác , hoặc ngược_lại , một văn_bản được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước khác , ví_dụ nước nơi công_dân đó cư_trú , muốn có hiệu_lực tại nước đó . Trong các trường_hợp này văn_bản đó cần được công_nhận bởi các nhà_chức_trách của Quốc_gia nơi văn_bản này có hoặc muốn có hiệu_lực pháp_lý . Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP , các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự bao_gồm : “ Điều 9 . Các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước_ngoài liên_quan đều là thành_viên , hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , họp pháp hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu mà cơ_quan tiếp_nhận của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài không yêu_cầu phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự phù_hợp với quy_định pháp_luật tương_ứng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài ” . ( Hình từ internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10 . Các giấy_tờ , tài_liệu không được chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu bị sửa_chữa , tẩy_xoá nhưng không được đính_chính theo quy_định pháp_luật . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự có các chi_tiết mâu_thuẫn nhau . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo hoặc được cấp , chứng_nhận sai thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu có chữ_ký , con_dấu không phải là chữ_ký gốc , con_dấu gốc . 5 . Giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước Việt_Nam . " Như_vậy nếu các giấy_tờ mà vi_phạm các điều trên thì sẽ không được chứng_nhận lãnh_sự hay hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Việt_Nam Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,025
Tôi muốn tìm danh_sách các nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định hiện_hành tại Việt_Nam . Mong nhận được phản_hồi sớm nhất . Xin cảm_ơn !
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên: ... viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp, theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ). 30. Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu, hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự, trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực, do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp, theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013, có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016. Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ, hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định. Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự. Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019.
None
1
Hợp_pháp_hoá lãnh_sự là một thủ_tục hành_chính với chức_năng xác_nhận giá_trị của một văn_bản công nước_ngoài , kiểm_tra tính xác_thực của chữ_ký trên văn_bản và tư_cách của người ký văn_bản đó . Khi các công_dân của một nước muốn một văn_bản công được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước đó có hiệu_lực tại một nước khác , hoặc ngược_lại , một văn_bản được cấp bởi các nhà_chức_trách của nước khác , ví_dụ nước nơi công_dân đó cư_trú , muốn có hiệu_lực tại nước đó . Trong các trường_hợp này văn_bản đó cần được công_nhận bởi các nhà_chức_trách của Quốc_gia nơi văn_bản này có hoặc muốn có hiệu_lực pháp_lý . Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP , các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự bao_gồm : “ Điều 9 . Các giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước_ngoài liên_quan đều là thành_viên , hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu được chuyển_giao trực_tiếp hoặc qua đường ngoại_giao giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu được miễn chứng_nhận lãnh_sự , họp pháp hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu mà cơ_quan tiếp_nhận của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài không yêu_cầu phải hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự phù_hợp với quy_định pháp_luật tương_ứng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài ” . ( Hình từ internet ) Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 111/2011/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 10 . Các giấy_tờ , tài_liệu không được chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự 1 . Giấy_tờ , tài_liệu bị sửa_chữa , tẩy_xoá nhưng không được đính_chính theo quy_định pháp_luật . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự có các chi_tiết mâu_thuẫn nhau . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo hoặc được cấp , chứng_nhận sai thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . 4 . Giấy_tờ , tài_liệu có chữ_ký , con_dấu không phải là chữ_ký gốc , con_dấu gốc . 5 . Giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước Việt_Nam . " Như_vậy nếu các giấy_tờ mà vi_phạm các điều trên thì sẽ không được chứng_nhận lãnh_sự hay hợp_pháp_hoá lãnh_sự tại Việt_Nam Dưới đây là tổng_hợp 30 nước đươc miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự kèm theo danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự , chứng_nhận lãnh_sự tương_ứng : 1 . Cộng_hoà Afghanistan Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự với Afghanistan năm 1987 . 2 . Cộng_hoà Dân_chủ nhân_dân Algeria Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 10 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Cộng_hoà dân_chủ và nhân_dân An-giê-ri ngày 14 tháng 04 năm 2010 ban_hành kèm theo Thông_báo 23/2014/TB-LPQT , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự và thương_mại có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Điều 5 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và thương_mại năm 2010 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương theo Hiệp_định . 3 . Cộng_hoà Balan_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ lao_động ( Điều 1.3 ) , dân_sự , gia_đình , hình_sự được cơ_quan có thẩm_quyền lập , chứng_thực , do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai bên cấp , theo quy_định tại Điều 14 và Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_nam và Ba_Lan năm 1999 , để sử_dụng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo quy_định tại Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 4 . Cộng_hoà Bungaria_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo quy_định tại Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1986 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự , do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 5 . Cộng_hoà Belarus Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại ) , gia_đình , lao_động , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 13 Hiệp_định lãnh_sự năm 2008 . 6 . Vương_quốc Cam-pu-chia Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Cam-pu-chia cấp theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ , tài_liệu công dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp về dân_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên theo Điều 11 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2013 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 41 Hiệp_định lãnh_sự năm 1997 với Cam-pu-chia. 7 . Cộng_hoà Kazakhstan Miễn_Hợp pháp hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định của Toà_án , hoặc trích_lục bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc các tài_liệu cần_thiết khác có liên_quan đến hộ_tịch của công_dân Bên ký_kết do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , theo Điều 14 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự năm 2011 nếu chuyển_giao qua kênh liên_lạc theo quy_định của Hiệp_định . 8 . Cộng_hoà Cu-ba Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự , lao_động do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , lao dộng , hình_sự giữa Việt_nam và Cuba năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp theo Điều 12 Hiệp_định lãnh_sự năm 1981 . 9 . Cộng_hoà dân_chủ nhân_dân Triều_Tiên Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Giấy_tờ dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai bên cấp theo Điều 7 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý trong các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 2002 nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định . 10 . Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , thương_mại , hôn_nhân , gia_đình và lao_động ( Điều 1.2 ) có chữ_ký và con_dấu chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền cấp , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 15 Thoả_thuận giữa hai Văn_phòng Kinh_tế – Văn_hoá về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự nếu dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Thoả_thuận . 11 . Vương_quốc Đan_Mạch Miễn hợp_pháp_hoá giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi năm 2003 . 12 . Vương_quốc Hà_Lan Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ , tài_liệu của Việt_Nam đã được chứng_nhận lãnh_sự tại Bộ Ngoại_giao Việt_Nam do Cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo Công_hàm số HANOI / 2015-236 ngày 10/12/2015 ( Đại_sứ_quán Hà_Lan tại Hà_Nội ) ( Chỉ áp_dụng với giấy_tờ của Việt_Nam ) . 13 . Cộng_hoà Hungary Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ công do cơ_quan của một Bên ký_kết ban_hành hoặc giấy_tờ tư có công_chứng / chứng_thực như chứng_nhận đăng_ký , chữ_ký hoặc nhận_dạng do các cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên theo Điều 6 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Hungary năm 2018 , nếu giấy_tờ đó được chuyển_giao qua các kênh liên_lạc theo theo quy_định của Hiệp_định . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 33 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 14 . Cộng_hoà I-rắc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1990 . 15 . Cộng_hoà I-ta-li-a Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai nước cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Italia năm 2003 . 16 . CHDCND Lào Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Lào năm 1988 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 36 Hiệp_định lãnh_sự năm 1985 . Miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Lào tại khu_vực biên_giới , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . 17 . Mông_Cổ Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự , hôn_nhân gia_đình , hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 8 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về dân_sự , gia_đình và hình_sự giữa Việt_Nam và Mông_Cổ năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 31 Hiệp_định lãnh_sự năm 1979 . 18 . Liên_bang Nga Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ do cơ_quan tư_pháp lập hoặc chứng_thực ( gồm cả bản dịch , trích_lục đã được chứng_thực ) , do Cơ_quan Tư_pháp của hai Bên ( Cơ_quan Tư_pháp là các Toà_án , Viện_kiểm_sát và các cơ_quan khác có thẩm_quyền về các vấn_đề dân_sự và hình_sự ( Văn_phòng công_chứng , Công_ty luật ) theo pháp_luật của nước nơi cơ_quan này có trụ_sở ) cấp , theo Điều 15 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và Pháp_lý về các vấn_đề dân_sự và hình_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 29 Hiệp_định lãnh_sự năm 1978 ( ký với Liên_Xô ) . 19 . Nhật_Bản Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh các loại giấy_tờ hộ_tịch do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp sự theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 20 . Nicaragua Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 34 Hiệp_định lãnh_sự với Nicaragua năm 1983 . 21 . Australia_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 8 Hiệp_định lãnh_sự với Australia năm 2003 . 22 . Cộng_hoà Pháp Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Bản_án , quyết_định công_nhận / thi_hành án dân_sự , các giấy_tờ hộ_tịch , giấy_tờ dân_sự dùng cho việc kết_hôn , nuôi con_nuôi , nhận cha , mẹ , con do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 26 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự năm 1999 và Công_hàm trao_đổi giữa Cục lãnh_sự và Đại_sứ_quán Pháp tại Hà_Nội năm 2011 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự giấy_tờ dùng cho việc nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền lập và chuyển qua các Cơ_quan trung_ương , theo Điều 17 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Pháp . Miễn hợp_pháp_hoá các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 35.3 Hiệp_định lãnh_sự ngày 21/12/1981 . Các giấy_tờ này phải được chứng_nhận lãnh_sự nếu phía Bên kia yêu_cầu . 23 . Romania Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 22 Hiệp_định lãnh_sự năm 1995 . 24 . Cộng_hoà_Séc Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp và pháp_lý năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự Các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 25 . Vương_quốc Tây_Ban_Nha Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ , tài_liệu về hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 21 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự năm 2015 , khi chuyển_giao thông_qua các Cơ_quan trung_ương . 26 . Liên_bang Thuỵ_Sỹ_Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con_nuôi do Cơ_quan có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 4 Hiệp_định hợp_tác về nuôi con_nuôi giữa Việt_Nam và Thuỵ_Sỹ năm 2005 . 27 . Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa_Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên lập hoặc xác_nhận , ký và đóng_dấu chính_thức , theo Điều 29 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Trung_Hoa năm 1998 , nếu giấy_tờ này dùng cho mục_đích tương_trợ tư_pháp theo Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 45 Hiệp_định lãnh_sự năm 1998 . Miễn hợp_pháp_hoá Giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký khai_sinh , giải_quyết các việc kết_hôn , nhận cha , mẹ , con có yếu_tố nước_ngoài , khai_tử cho người nước_ngoài cư_trú ổn_định tại khu_vực biên_giới do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Trung_Quốc tại khu_vực biên_giới cấp , theo Khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 . Đối_với giấy_tờ như bằng_cấp , chứng_chỉ , lý_lịch tư_pháp ( xác_nhận không tiền_án , tiền_sự ) và các giấy_tờ liên_quan khác do cơ_quan công_chứng của Trung_Quốc hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ( bao_gồm Hồng_Kông , Ma_Cao ) chứng_nhận , sau đó được Vụ Lãnh_sự Bộ Ngoại_giao Trung_Quốc ( hoặc cơ_quan ngoại_vụ địa_phương Trung_Quốc được uỷ_quyền ) chứng_thực thì phải hợp_pháp_hoá tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Trung_Quốc ( Căn_cứ theo nội_dung công_hàm trao_đổi giữa Cục Lãnh_sự và Đại_sứ_quán Trung_Quốc tại Việt_Nam ) . 28 . Ukraina Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ dân_sự ( thương_mại , hôn_nhân gia_đình , lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 12 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về các vấn_đề dân_sự và hình_sự giữa Việt_Nam và Ukraina năm 2000 . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 42 Hiệp_định lãnh_sự năm 1994 . 29 . Cộng_hoà Slovakia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các loại giấy_tờ dân_sự ( bao_gồm các việc về gia_đình và lao_động ) và hình_sự do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 13 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp năm 1982 ( ký với Tiệp_Khắc ) . Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các giấy_tờ thuộc thẩm_quyền của viên_chức lãnh_sự do Cơ_quan đại_diện của nước này tại nước kia cấp , theo Điều 40 Hiệp_định lãnh_sự năm 1980 ( ký với Tiệp_Khắc ) . 30 . Cộng_hoà Indonesia Miễn hợp_pháp_hoá / chứng_nhận lãnh_sự các tài_liệu , hồ_sơ dùng trong mục_đích tương_trợ tư_pháp về hình_sự , trừ trường_hợp đặc_biệt khi Bên được yêu_cầu đề_nghị rằng các hồ_sơ hoặc tài_liệu phải được chứng_thực , do Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của hai Bên cấp , theo Điều 19 Hiệp_định tương_trợ tư_pháp về hình_sự giữa Việt_Nam và Indonesia ký ngày 07/6/2013 , có hiệu_lực từ ngày 22/1/2016 . Chỉ áp_dụng đối_với giấy_tờ , hồ_sơ được chuyển_giao theo Hiệp_định . Trên đây là toàn_bộ danh_sách 30 nước được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự cũng như danh_sách các giấy_tờ được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Danh_sách này được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử về Công_tác lãnh_sự của Bộ ngoại_giao Việt_nam tháng 10 năm 2019 .
3,026
Sau khi thoái vốn nếu công_ty mẹ còn quyền kiểm_soát thì giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con được chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát được xác_định ra sao ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 50 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc xác_định lợi_ích của cổ_đông không kiểm_soát sau khi thoái vốn như sau : ... Thủ_tục kế_toán khi thoái vốn đầu_tư vào công_ty con... 2. Trường_hợp sau khi thoái một phần vốn công_ty mẹ vẫn nắm giữ quyền kiểm_soát đối_với công_ty con a ) Công_ty mẹ phải xác_định giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con được chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát bằng cách lấy giá_trị tài_sản thuần của công_ty con tại thời_điểm thoái vốn nhân với ( x ) tỷ_lệ vốn bị chuyển_nhượng. b ) Công_ty mẹ xác_định số lợi_thế thương_mại được ghi giảm bằng cách lấy số lợi_thế thương_mại còn chưa được phân_bổ tại thời_điểm thoái vốn nhân với ( x ) tỷ_lệ vốn bị thoái trên tổng_số vốn nắm giữ tại công_ty con. c ) Loại_bỏ kết_quả từ việc thoái vốn được ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ. Khoản lãi, lỗ ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính hợp_nhất được xác_định là chênh_lệch giữa số thu từ việc thoái vốn và giá_trị tài_sản thuần chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát cộng với số lợi_thế thương_mại được ghi giảm ;... Theo đó, sau khi thoái vốn mà công_ty mẹ vẫn nắm giữ quyền kiểm_soát đối_với công_ty con thì việc xác đinh giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 50 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc xác_định lợi_ích của cổ_đông không kiểm_soát sau khi thoái vốn như sau : Thủ_tục kế_toán khi thoái vốn đầu_tư vào công_ty con ... 2 . Trường_hợp sau khi thoái một phần vốn công_ty mẹ vẫn nắm giữ quyền kiểm_soát đối_với công_ty con a ) Công_ty mẹ phải xác_định giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con được chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát bằng cách lấy giá_trị tài_sản thuần của công_ty con tại thời_điểm thoái vốn nhân với ( x ) tỷ_lệ vốn bị chuyển_nhượng . b ) Công_ty mẹ xác_định số lợi_thế thương_mại được ghi giảm bằng cách lấy số lợi_thế thương_mại còn chưa được phân_bổ tại thời_điểm thoái vốn nhân với ( x ) tỷ_lệ vốn bị thoái trên tổng_số vốn nắm giữ tại công_ty con . c ) Loại_bỏ kết_quả từ việc thoái vốn được ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ . Khoản lãi , lỗ ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính hợp_nhất được xác_định là chênh_lệch giữa số thu từ việc thoái vốn và giá_trị tài_sản thuần chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát cộng với số lợi_thế thương_mại được ghi giảm ; ... Theo đó , sau khi thoái vốn mà công_ty mẹ vẫn nắm giữ quyền kiểm_soát đối_với công_ty con thì việc xác đinh giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con được chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát được thực_hiện theo công_thức sau : Giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con = Giá_trị tài_sản thuần của công_ty con tại thời_điểm thoái vốn x tỷ_lệ vốn bị chuyển_nhượng . ( Hình từ Internet )
3,027
Sau khi thoái vốn nếu công_ty mẹ còn quyền kiểm_soát thì giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con được chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát được xác_định ra sao ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 50 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc xác_định lợi_ích của cổ_đông không kiểm_soát sau khi thoái vốn như sau : ... ghi giảm ;... Theo đó, sau khi thoái vốn mà công_ty mẹ vẫn nắm giữ quyền kiểm_soát đối_với công_ty con thì việc xác đinh giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con được chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát được thực_hiện theo công_thức sau : Giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con = Giá_trị tài_sản thuần của công_ty con tại thời_điểm thoái vốn x tỷ_lệ vốn bị chuyển_nhượng. ( Hình từ Internet ) Thủ_tục kế_toán khi thoái vốn đầu_tư vào công_ty con... 2. Trường_hợp sau khi thoái một phần vốn công_ty mẹ vẫn nắm giữ quyền kiểm_soát đối_với công_ty con a ) Công_ty mẹ phải xác_định giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con được chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát bằng cách lấy giá_trị tài_sản thuần của công_ty con tại thời_điểm thoái vốn nhân với ( x ) tỷ_lệ vốn bị chuyển_nhượng. b ) Công_ty mẹ xác_định số lợi_thế thương_mại được ghi giảm bằng cách lấy số lợi_thế thương_mại còn chưa được phân_bổ tại thời_điểm thoái vốn nhân với ( x ) tỷ_lệ vốn bị thoái trên tổng_số vốn nắm giữ tại công_ty con. c ) Loại_bỏ kết_quả từ việc thoái vốn được
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 50 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc xác_định lợi_ích của cổ_đông không kiểm_soát sau khi thoái vốn như sau : Thủ_tục kế_toán khi thoái vốn đầu_tư vào công_ty con ... 2 . Trường_hợp sau khi thoái một phần vốn công_ty mẹ vẫn nắm giữ quyền kiểm_soát đối_với công_ty con a ) Công_ty mẹ phải xác_định giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con được chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát bằng cách lấy giá_trị tài_sản thuần của công_ty con tại thời_điểm thoái vốn nhân với ( x ) tỷ_lệ vốn bị chuyển_nhượng . b ) Công_ty mẹ xác_định số lợi_thế thương_mại được ghi giảm bằng cách lấy số lợi_thế thương_mại còn chưa được phân_bổ tại thời_điểm thoái vốn nhân với ( x ) tỷ_lệ vốn bị thoái trên tổng_số vốn nắm giữ tại công_ty con . c ) Loại_bỏ kết_quả từ việc thoái vốn được ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ . Khoản lãi , lỗ ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính hợp_nhất được xác_định là chênh_lệch giữa số thu từ việc thoái vốn và giá_trị tài_sản thuần chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát cộng với số lợi_thế thương_mại được ghi giảm ; ... Theo đó , sau khi thoái vốn mà công_ty mẹ vẫn nắm giữ quyền kiểm_soát đối_với công_ty con thì việc xác đinh giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con được chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát được thực_hiện theo công_thức sau : Giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con = Giá_trị tài_sản thuần của công_ty con tại thời_điểm thoái vốn x tỷ_lệ vốn bị chuyển_nhượng . ( Hình từ Internet )
3,028
Sau khi thoái vốn nếu công_ty mẹ còn quyền kiểm_soát thì giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con được chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát được xác_định ra sao ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 50 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc xác_định lợi_ích của cổ_đông không kiểm_soát sau khi thoái vốn như sau : ... phân_bổ tại thời_điểm thoái vốn nhân với ( x ) tỷ_lệ vốn bị thoái trên tổng_số vốn nắm giữ tại công_ty con. c ) Loại_bỏ kết_quả từ việc thoái vốn được ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ. Khoản lãi, lỗ ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính hợp_nhất được xác_định là chênh_lệch giữa số thu từ việc thoái vốn và giá_trị tài_sản thuần chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát cộng với số lợi_thế thương_mại được ghi giảm ;... Theo đó, sau khi thoái vốn mà công_ty mẹ vẫn nắm giữ quyền kiểm_soát đối_với công_ty con thì việc xác đinh giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con được chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát được thực_hiện theo công_thức sau : Giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con = Giá_trị tài_sản thuần của công_ty con tại thời_điểm thoái vốn x tỷ_lệ vốn bị chuyển_nhượng. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 50 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc xác_định lợi_ích của cổ_đông không kiểm_soát sau khi thoái vốn như sau : Thủ_tục kế_toán khi thoái vốn đầu_tư vào công_ty con ... 2 . Trường_hợp sau khi thoái một phần vốn công_ty mẹ vẫn nắm giữ quyền kiểm_soát đối_với công_ty con a ) Công_ty mẹ phải xác_định giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con được chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát bằng cách lấy giá_trị tài_sản thuần của công_ty con tại thời_điểm thoái vốn nhân với ( x ) tỷ_lệ vốn bị chuyển_nhượng . b ) Công_ty mẹ xác_định số lợi_thế thương_mại được ghi giảm bằng cách lấy số lợi_thế thương_mại còn chưa được phân_bổ tại thời_điểm thoái vốn nhân với ( x ) tỷ_lệ vốn bị thoái trên tổng_số vốn nắm giữ tại công_ty con . c ) Loại_bỏ kết_quả từ việc thoái vốn được ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ . Khoản lãi , lỗ ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính hợp_nhất được xác_định là chênh_lệch giữa số thu từ việc thoái vốn và giá_trị tài_sản thuần chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát cộng với số lợi_thế thương_mại được ghi giảm ; ... Theo đó , sau khi thoái vốn mà công_ty mẹ vẫn nắm giữ quyền kiểm_soát đối_với công_ty con thì việc xác đinh giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con được chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát được thực_hiện theo công_thức sau : Giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con = Giá_trị tài_sản thuần của công_ty con tại thời_điểm thoái vốn x tỷ_lệ vốn bị chuyển_nhượng . ( Hình từ Internet )
3,029
Công_ty mẹ phải lập báo_cáo tài_chính hợp_nhất như_thế_nào sau khi thoái vốn mà vẫn còn quyền kiểm_soát đối_với công_ty con ?
Theo Điều 51 Thông_tư 202/2014/TT-BTC thì việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính hợp_nhất trong trường_hợp công_ty mẹ thoái một phần vốn đầu_tư tại c: ... Theo Điều 51 Thông_tư 202/2014/TT-BTC thì việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính hợp_nhất trong trường_hợp công_ty mẹ thoái một phần vốn đầu_tư tại công_ty con nhưng vẫn nắm giữ quyền kiểm_soát được thực_hiện như sau : ( 1 ) Loại_bỏ lãi, lỗ thoái vốn trên Báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ : - Nợ_Doanh thu hoạt_động tài_chính ( để loại_bỏ lãi ). - Nợ_Đầu tư vào công_ty con ( để khôi_phục lại khoản đầu_tư ban_đầu ). - Có Chi_phí tài_chính ( để loại_bỏ lỗ ). - Có Lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát ( số tiền cổ_đông không kiểm_soát đã chi ra để mua lại phần vốn của công_ty con ). ( 2 ) Ghi_nhận kết_quả từ việc thoái vốn trên cơ_sở hợp_nhất, ghi giảm lợi_thế thương_mại và điều_chỉnh lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát : - Nếu kết_quả từ việc thoái vốn là lãi, ghi : + Nợ_Lợi ích cổ_đông không kiểm_soát ( chênh_lệch giữa số tiền cổ_đông không kiểm_soát bỏ ra và phần sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát trong tài_sản thuần của công_ty con tăng thêm ). + Có Lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối
None
1
Theo Điều 51 Thông_tư 202/2014/TT-BTC thì việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính hợp_nhất trong trường_hợp công_ty mẹ thoái một phần vốn đầu_tư tại công_ty con nhưng vẫn nắm giữ quyền kiểm_soát được thực_hiện như sau : ( 1 ) Loại_bỏ lãi , lỗ thoái vốn trên Báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ : - Nợ_Doanh thu hoạt_động tài_chính ( để loại_bỏ lãi ) . - Nợ_Đầu tư vào công_ty con ( để khôi_phục lại khoản đầu_tư ban_đầu ) . - Có Chi_phí tài_chính ( để loại_bỏ lỗ ) . - Có Lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát ( số tiền cổ_đông không kiểm_soát đã chi ra để mua lại phần vốn của công_ty con ) . ( 2 ) Ghi_nhận kết_quả từ việc thoái vốn trên cơ_sở hợp_nhất , ghi giảm lợi_thế thương_mại và điều_chỉnh lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát : - Nếu kết_quả từ việc thoái vốn là lãi , ghi : + Nợ_Lợi ích cổ_đông không kiểm_soát ( chênh_lệch giữa số tiền cổ_đông không kiểm_soát bỏ ra và phần sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát trong tài_sản thuần của công_ty con tăng thêm ) . + Có Lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối ( số lãi ) . + Có Lợi_thế thương_mại ( số ghi giảm ) . - Nếu kết_quả từ việc thoái vốn là lỗ , ghi : + Nợ_Lợi nhuận sau thuế chưa phân_phối ( số lỗ ) . + Có Lợi_thế thương_mại ( số ghi giảm ) . + Có Lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát ( chênh_lệch giữa số tiền cổ_đông không kiểm_soát bỏ ra và phần sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát trong tài_sản thuần của công_ty con tăng thêm ) .
3,030
Công_ty mẹ phải lập báo_cáo tài_chính hợp_nhất như_thế_nào sau khi thoái vốn mà vẫn còn quyền kiểm_soát đối_với công_ty con ?
Theo Điều 51 Thông_tư 202/2014/TT-BTC thì việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính hợp_nhất trong trường_hợp công_ty mẹ thoái một phần vốn đầu_tư tại c: ... giữa số tiền cổ_đông không kiểm_soát bỏ ra và phần sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát trong tài_sản thuần của công_ty con tăng thêm ). + Có Lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối ( số lãi ). + Có Lợi_thế thương_mại ( số ghi giảm ). - Nếu kết_quả từ việc thoái vốn là lỗ, ghi : + Nợ_Lợi nhuận sau thuế chưa phân_phối ( số lỗ ). + Có Lợi_thế thương_mại ( số ghi giảm ). + Có Lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát ( chênh_lệch giữa số tiền cổ_đông không kiểm_soát bỏ ra và phần sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát trong tài_sản thuần của công_ty con tăng thêm ).
None
1
Theo Điều 51 Thông_tư 202/2014/TT-BTC thì việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính hợp_nhất trong trường_hợp công_ty mẹ thoái một phần vốn đầu_tư tại công_ty con nhưng vẫn nắm giữ quyền kiểm_soát được thực_hiện như sau : ( 1 ) Loại_bỏ lãi , lỗ thoái vốn trên Báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ : - Nợ_Doanh thu hoạt_động tài_chính ( để loại_bỏ lãi ) . - Nợ_Đầu tư vào công_ty con ( để khôi_phục lại khoản đầu_tư ban_đầu ) . - Có Chi_phí tài_chính ( để loại_bỏ lỗ ) . - Có Lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát ( số tiền cổ_đông không kiểm_soát đã chi ra để mua lại phần vốn của công_ty con ) . ( 2 ) Ghi_nhận kết_quả từ việc thoái vốn trên cơ_sở hợp_nhất , ghi giảm lợi_thế thương_mại và điều_chỉnh lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát : - Nếu kết_quả từ việc thoái vốn là lãi , ghi : + Nợ_Lợi ích cổ_đông không kiểm_soát ( chênh_lệch giữa số tiền cổ_đông không kiểm_soát bỏ ra và phần sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát trong tài_sản thuần của công_ty con tăng thêm ) . + Có Lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối ( số lãi ) . + Có Lợi_thế thương_mại ( số ghi giảm ) . - Nếu kết_quả từ việc thoái vốn là lỗ , ghi : + Nợ_Lợi nhuận sau thuế chưa phân_phối ( số lỗ ) . + Có Lợi_thế thương_mại ( số ghi giảm ) . + Có Lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát ( chênh_lệch giữa số tiền cổ_đông không kiểm_soát bỏ ra và phần sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát trong tài_sản thuần của công_ty con tăng thêm ) .
3,031
Công_ty mẹ chỉ có duy_nhất một công_ty con thì có phải lập báo_cáo tài_chính hợp_nhất sau khi thoái vốn hay không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 48 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định như sau : ... Nguyên_tắc trình_bày khoản đầu_tư vào công_ty con sau khi thoái vốn và ghi_nhận kết_quả từ việc thoái vốn tại công_ty con ... 5 . Trường_hợp công_ty mẹ thoái toàn_bộ vốn tại công_ty con thì kết_quả của việc thoái vốn được ghi_nhận vào Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh hợp_nhất nếu công_ty mẹ vẫn còn các công_ty con khác và phải lập Báo_cáo tài_chính hợp_nhất . Nếu công_ty mẹ có duy_nhất một công_ty con và thoái toàn_bộ vốn tại công_ty con đó thì sau khi thoái vốn , công_ty mẹ không phải lập Báo_cáo tài_chính hợp_nhất . Kết_quả từ việc thoái vốn chính là số được ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ . Như_vậy , nếu công_ty mẹ có duy_nhất một công_ty con và thoái toàn_bộ vốn tại công_ty con đó thì sau khi thoái vốn , công_ty mẹ không phải lập Báo_cáo tài_chính hợp_nhất .
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 48 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định như sau : Nguyên_tắc trình_bày khoản đầu_tư vào công_ty con sau khi thoái vốn và ghi_nhận kết_quả từ việc thoái vốn tại công_ty con ... 5 . Trường_hợp công_ty mẹ thoái toàn_bộ vốn tại công_ty con thì kết_quả của việc thoái vốn được ghi_nhận vào Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh hợp_nhất nếu công_ty mẹ vẫn còn các công_ty con khác và phải lập Báo_cáo tài_chính hợp_nhất . Nếu công_ty mẹ có duy_nhất một công_ty con và thoái toàn_bộ vốn tại công_ty con đó thì sau khi thoái vốn , công_ty mẹ không phải lập Báo_cáo tài_chính hợp_nhất . Kết_quả từ việc thoái vốn chính là số được ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ . Như_vậy , nếu công_ty mẹ có duy_nhất một công_ty con và thoái toàn_bộ vốn tại công_ty con đó thì sau khi thoái vốn , công_ty mẹ không phải lập Báo_cáo tài_chính hợp_nhất .
3,032
Công_ty quản_lý quỹ có phải thành_lập bộ_phận kiểm_soát nội_bộ không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 99/2020/TT-BTC về kiểm_soát nội_bộ thì công_ty quản_lý quỹ phải thiết_lập hệ_thống kiểm_soát nội_bộ phù_hợp . ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 99/2020/TT-BTC về kiểm_soát nội_bộ thì công_ty quản_lý quỹ phải thiết_lập hệ_thống kiểm_soát nội_bộ phù_hợp với cơ_cấu tổ_chức , quản_lý của công_ty , thành_lập bộ_phận kiểm_soát nội_bộ trực_thuộc Ban điều_hành và ban_hành các quy_định về kiểm_soát nội_bộ bao_gồm cơ_chế , chính_sách , quy_trình và quy_định nội_bộ .
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 99/2020/TT-BTC về kiểm_soát nội_bộ thì công_ty quản_lý quỹ phải thiết_lập hệ_thống kiểm_soát nội_bộ phù_hợp với cơ_cấu tổ_chức , quản_lý của công_ty , thành_lập bộ_phận kiểm_soát nội_bộ trực_thuộc Ban điều_hành và ban_hành các quy_định về kiểm_soát nội_bộ bao_gồm cơ_chế , chính_sách , quy_trình và quy_định nội_bộ .
3,033
Trách_nhiệm của bộ_phận kiểm_soát nội_bộ trong công_ty quản_lý quỹ là gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 99/2020/TT-BTC thì bộ_phận kiểm_soát nội_bộ có những trách_nhiệm sau : ... - Giám_sát bảo_đảm hoạt_động của từng vị_trí, từng bộ_phận và toàn_bộ hoạt_động công_ty tuân_thủ các quy_định pháp_luật, chính_sách, quy_trình nghiệp_vụ, quy_định nội_bộ của công_ty ; - Giám_sát việc thực_thi trách_nhiệm của toàn_bộ nhân_viên trong công_ty đối_với các hoạt_động được giao, phân_cấp, uỷ_quyền. Nguyên_tắc phân_cấp, uỷ_quyền trong công_ty phải bảo_đảm : + Cơ_chế phân_cấp, uỷ_quyền phải rõ_ràng, cụ_thể, minh_bạch, bảo_đảm tách_bạch nhiệm_vụ, quyền_hạn của các cá_nhân, các bộ_phận trong công_ty. Quy_trình nghiệp_vụ phải bảo_đảm tách_biệt được giữa các chức_năng, nhiệm_vụ của từng vị_trí, bộ_phận trong công_ty, từ hoạt_động phân_tích, thẩm_định, chấp_thuận hoặc phê_duyệt hoặc quyết_định thực_hiện, tổ_chức thực_hiện, báo_cáo và giám_sát sau khi đầu_tư ; + Một cá_nhân không được đảm_nhiệm nhiều vị_trí mà có_thể thực_hiện các hoạt_động có mục_đích, lợi_ích mâu_thuẫn với nhau hoặc chồng_chéo nhau. Nhân_sự được bố_trí, bảo_đảm một cá_nhân không_thể độc_lập, tự mình ra quyết_định và thực_hiện từ hai hoạt_động trở lên trong toàn_bộ quy_trình nghiệp_vụ mà không cần tham_vấn các bộ_phận, cá_nhân khác ; - Tham_gia xây_dựng, giám_sát việc tổ_chức thực_hiện các chính_sách, quy_chế, quy_trình,
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 99/2020/TT-BTC thì bộ_phận kiểm_soát nội_bộ có những trách_nhiệm sau : - Giám_sát bảo_đảm hoạt_động của từng vị_trí , từng bộ_phận và toàn_bộ hoạt_động công_ty tuân_thủ các quy_định pháp_luật , chính_sách , quy_trình nghiệp_vụ , quy_định nội_bộ của công_ty ; - Giám_sát việc thực_thi trách_nhiệm của toàn_bộ nhân_viên trong công_ty đối_với các hoạt_động được giao , phân_cấp , uỷ_quyền . Nguyên_tắc phân_cấp , uỷ_quyền trong công_ty phải bảo_đảm : + Cơ_chế phân_cấp , uỷ_quyền phải rõ_ràng , cụ_thể , minh_bạch , bảo_đảm tách_bạch nhiệm_vụ , quyền_hạn của các cá_nhân , các bộ_phận trong công_ty . Quy_trình nghiệp_vụ phải bảo_đảm tách_biệt được giữa các chức_năng , nhiệm_vụ của từng vị_trí , bộ_phận trong công_ty , từ hoạt_động phân_tích , thẩm_định , chấp_thuận hoặc phê_duyệt hoặc quyết_định thực_hiện , tổ_chức thực_hiện , báo_cáo và giám_sát sau khi đầu_tư ; + Một cá_nhân không được đảm_nhiệm nhiều vị_trí mà có_thể thực_hiện các hoạt_động có mục_đích , lợi_ích mâu_thuẫn với nhau hoặc chồng_chéo nhau . Nhân_sự được bố_trí , bảo_đảm một cá_nhân không_thể độc_lập , tự mình ra quyết_định và thực_hiện từ hai hoạt_động trở lên trong toàn_bộ quy_trình nghiệp_vụ mà không cần tham_vấn các bộ_phận , cá_nhân khác ; - Tham_gia xây_dựng , giám_sát việc tổ_chức thực_hiện các chính_sách , quy_chế , quy_trình , quy_định nội_bộ của công_ty nhằm ngăn_ngừa xung_đột lợi_ích ; giám_sát việc thực_hiện quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp ; tổng_hợp , lưu_trữ , thống_kê và giám_sát hoạt_động kinh_doanh của công_ty và các giao_dịch cá_nhân của nhân_viên công_ty ; - Tham_gia xây_dựng quy_trình , tổ_chức thực_hiện công_tác quản_trị rủi_ro của công_ty và cho từng khách_hàng uỷ_thác ; kịp_thời nhận_diện , đánh_giá mức_độ rủi_ro , thiết_lập hạn_mức đầu_tư và có biện_pháp ngăn_ngừa , quản_lý các rủi_ro tiềm_ẩn trong hoạt_động đầu_tư của công_ty và của khách_hàng uỷ_thác ; - Giám_sát bảo_đảm giá_trị tài_sản ròng của danh_mục uỷ_thác , quỹ đầu_tư chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán được định_giá phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quy_định nội_bộ ; tài_sản và các nguồn_lực của công_ty được quản_lý an_toàn , hiệu_quả ; tài_sản khách_hàng uỷ_thác được quản_lý tách_biệt , độc_lập ; báo_cáo tài_chính , báo_cáo hoạt_động , báo_cáo về các chỉ_tiêu an_toàn tài_chính và các báo_cáo khác của công_ty được lập trung_thực , chính_xác , kịp_thời , cập_nhật đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật ; - Giám_sát , bảo_đảm hệ_thống thông_tin tài_chính và quản_lý trung_thực , đầy_đủ , kịp_thời và chính_xác ; có hệ_thống thông_tin dự_phòng để kịp_thời xử_lý những sự_cố phát_sinh như thiên_tai , cháy , nổ , bảo_đảm duy_trì hoạt_động liên_tục của công_ty ; - Đề_xuất phương_án giải_quyết , xử_lý tranh_chấp , xung_đột lợi_ích , khiếu_kiện từ khách_hàng , đối_tác ; các phương_án dự_phòng khắc_phục hậu_quả khi sự_cố xảy ra ; - Thực_hiện chức_năng kiểm_toán nội_bộ trong trường_hợp công_ty quản_lý quỹ không phải thành_lập bộ_phận kiểm_toán nội_bộ .
3,034
Trách_nhiệm của bộ_phận kiểm_soát nội_bộ trong công_ty quản_lý quỹ là gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 99/2020/TT-BTC thì bộ_phận kiểm_soát nội_bộ có những trách_nhiệm sau : ... hoạt_động trở lên trong toàn_bộ quy_trình nghiệp_vụ mà không cần tham_vấn các bộ_phận, cá_nhân khác ; - Tham_gia xây_dựng, giám_sát việc tổ_chức thực_hiện các chính_sách, quy_chế, quy_trình, quy_định nội_bộ của công_ty nhằm ngăn_ngừa xung_đột lợi_ích ; giám_sát việc thực_hiện quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp ; tổng_hợp, lưu_trữ, thống_kê và giám_sát hoạt_động kinh_doanh của công_ty và các giao_dịch cá_nhân của nhân_viên công_ty ; - Tham_gia xây_dựng quy_trình, tổ_chức thực_hiện công_tác quản_trị rủi_ro của công_ty và cho từng khách_hàng uỷ_thác ; kịp_thời nhận_diện, đánh_giá mức_độ rủi_ro, thiết_lập hạn_mức đầu_tư và có biện_pháp ngăn_ngừa, quản_lý các rủi_ro tiềm_ẩn trong hoạt_động đầu_tư của công_ty và của khách_hàng uỷ_thác ; - Giám_sát bảo_đảm giá_trị tài_sản ròng của danh_mục uỷ_thác, quỹ đầu_tư chứng_khoán, công_ty đầu_tư chứng_khoán được định_giá phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quy_định nội_bộ ; tài_sản và các nguồn_lực của công_ty được quản_lý an_toàn, hiệu_quả ; tài_sản khách_hàng uỷ_thác được quản_lý tách_biệt, độc_lập ; báo_cáo tài_chính, báo_cáo hoạt_động, báo_cáo về các chỉ_tiêu an_toàn tài_chính và các báo_cáo khác của công_ty được lập trung_thực, chính_xác, kịp_thời, cập_nhật đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật ; - Giám_sát, bảo_đảm
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 99/2020/TT-BTC thì bộ_phận kiểm_soát nội_bộ có những trách_nhiệm sau : - Giám_sát bảo_đảm hoạt_động của từng vị_trí , từng bộ_phận và toàn_bộ hoạt_động công_ty tuân_thủ các quy_định pháp_luật , chính_sách , quy_trình nghiệp_vụ , quy_định nội_bộ của công_ty ; - Giám_sát việc thực_thi trách_nhiệm của toàn_bộ nhân_viên trong công_ty đối_với các hoạt_động được giao , phân_cấp , uỷ_quyền . Nguyên_tắc phân_cấp , uỷ_quyền trong công_ty phải bảo_đảm : + Cơ_chế phân_cấp , uỷ_quyền phải rõ_ràng , cụ_thể , minh_bạch , bảo_đảm tách_bạch nhiệm_vụ , quyền_hạn của các cá_nhân , các bộ_phận trong công_ty . Quy_trình nghiệp_vụ phải bảo_đảm tách_biệt được giữa các chức_năng , nhiệm_vụ của từng vị_trí , bộ_phận trong công_ty , từ hoạt_động phân_tích , thẩm_định , chấp_thuận hoặc phê_duyệt hoặc quyết_định thực_hiện , tổ_chức thực_hiện , báo_cáo và giám_sát sau khi đầu_tư ; + Một cá_nhân không được đảm_nhiệm nhiều vị_trí mà có_thể thực_hiện các hoạt_động có mục_đích , lợi_ích mâu_thuẫn với nhau hoặc chồng_chéo nhau . Nhân_sự được bố_trí , bảo_đảm một cá_nhân không_thể độc_lập , tự mình ra quyết_định và thực_hiện từ hai hoạt_động trở lên trong toàn_bộ quy_trình nghiệp_vụ mà không cần tham_vấn các bộ_phận , cá_nhân khác ; - Tham_gia xây_dựng , giám_sát việc tổ_chức thực_hiện các chính_sách , quy_chế , quy_trình , quy_định nội_bộ của công_ty nhằm ngăn_ngừa xung_đột lợi_ích ; giám_sát việc thực_hiện quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp ; tổng_hợp , lưu_trữ , thống_kê và giám_sát hoạt_động kinh_doanh của công_ty và các giao_dịch cá_nhân của nhân_viên công_ty ; - Tham_gia xây_dựng quy_trình , tổ_chức thực_hiện công_tác quản_trị rủi_ro của công_ty và cho từng khách_hàng uỷ_thác ; kịp_thời nhận_diện , đánh_giá mức_độ rủi_ro , thiết_lập hạn_mức đầu_tư và có biện_pháp ngăn_ngừa , quản_lý các rủi_ro tiềm_ẩn trong hoạt_động đầu_tư của công_ty và của khách_hàng uỷ_thác ; - Giám_sát bảo_đảm giá_trị tài_sản ròng của danh_mục uỷ_thác , quỹ đầu_tư chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán được định_giá phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quy_định nội_bộ ; tài_sản và các nguồn_lực của công_ty được quản_lý an_toàn , hiệu_quả ; tài_sản khách_hàng uỷ_thác được quản_lý tách_biệt , độc_lập ; báo_cáo tài_chính , báo_cáo hoạt_động , báo_cáo về các chỉ_tiêu an_toàn tài_chính và các báo_cáo khác của công_ty được lập trung_thực , chính_xác , kịp_thời , cập_nhật đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật ; - Giám_sát , bảo_đảm hệ_thống thông_tin tài_chính và quản_lý trung_thực , đầy_đủ , kịp_thời và chính_xác ; có hệ_thống thông_tin dự_phòng để kịp_thời xử_lý những sự_cố phát_sinh như thiên_tai , cháy , nổ , bảo_đảm duy_trì hoạt_động liên_tục của công_ty ; - Đề_xuất phương_án giải_quyết , xử_lý tranh_chấp , xung_đột lợi_ích , khiếu_kiện từ khách_hàng , đối_tác ; các phương_án dự_phòng khắc_phục hậu_quả khi sự_cố xảy ra ; - Thực_hiện chức_năng kiểm_toán nội_bộ trong trường_hợp công_ty quản_lý quỹ không phải thành_lập bộ_phận kiểm_toán nội_bộ .
3,035
Trách_nhiệm của bộ_phận kiểm_soát nội_bộ trong công_ty quản_lý quỹ là gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 99/2020/TT-BTC thì bộ_phận kiểm_soát nội_bộ có những trách_nhiệm sau : ... , báo_cáo về các chỉ_tiêu an_toàn tài_chính và các báo_cáo khác của công_ty được lập trung_thực, chính_xác, kịp_thời, cập_nhật đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật ; - Giám_sát, bảo_đảm hệ_thống thông_tin tài_chính và quản_lý trung_thực, đầy_đủ, kịp_thời và chính_xác ; có hệ_thống thông_tin dự_phòng để kịp_thời xử_lý những sự_cố phát_sinh như thiên_tai, cháy, nổ, bảo_đảm duy_trì hoạt_động liên_tục của công_ty ; - Đề_xuất phương_án giải_quyết, xử_lý tranh_chấp, xung_đột lợi_ích, khiếu_kiện từ khách_hàng, đối_tác ; các phương_án dự_phòng khắc_phục hậu_quả khi sự_cố xảy ra ; - Thực_hiện chức_năng kiểm_toán nội_bộ trong trường_hợp công_ty quản_lý quỹ không phải thành_lập bộ_phận kiểm_toán nội_bộ.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 99/2020/TT-BTC thì bộ_phận kiểm_soát nội_bộ có những trách_nhiệm sau : - Giám_sát bảo_đảm hoạt_động của từng vị_trí , từng bộ_phận và toàn_bộ hoạt_động công_ty tuân_thủ các quy_định pháp_luật , chính_sách , quy_trình nghiệp_vụ , quy_định nội_bộ của công_ty ; - Giám_sát việc thực_thi trách_nhiệm của toàn_bộ nhân_viên trong công_ty đối_với các hoạt_động được giao , phân_cấp , uỷ_quyền . Nguyên_tắc phân_cấp , uỷ_quyền trong công_ty phải bảo_đảm : + Cơ_chế phân_cấp , uỷ_quyền phải rõ_ràng , cụ_thể , minh_bạch , bảo_đảm tách_bạch nhiệm_vụ , quyền_hạn của các cá_nhân , các bộ_phận trong công_ty . Quy_trình nghiệp_vụ phải bảo_đảm tách_biệt được giữa các chức_năng , nhiệm_vụ của từng vị_trí , bộ_phận trong công_ty , từ hoạt_động phân_tích , thẩm_định , chấp_thuận hoặc phê_duyệt hoặc quyết_định thực_hiện , tổ_chức thực_hiện , báo_cáo và giám_sát sau khi đầu_tư ; + Một cá_nhân không được đảm_nhiệm nhiều vị_trí mà có_thể thực_hiện các hoạt_động có mục_đích , lợi_ích mâu_thuẫn với nhau hoặc chồng_chéo nhau . Nhân_sự được bố_trí , bảo_đảm một cá_nhân không_thể độc_lập , tự mình ra quyết_định và thực_hiện từ hai hoạt_động trở lên trong toàn_bộ quy_trình nghiệp_vụ mà không cần tham_vấn các bộ_phận , cá_nhân khác ; - Tham_gia xây_dựng , giám_sát việc tổ_chức thực_hiện các chính_sách , quy_chế , quy_trình , quy_định nội_bộ của công_ty nhằm ngăn_ngừa xung_đột lợi_ích ; giám_sát việc thực_hiện quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp ; tổng_hợp , lưu_trữ , thống_kê và giám_sát hoạt_động kinh_doanh của công_ty và các giao_dịch cá_nhân của nhân_viên công_ty ; - Tham_gia xây_dựng quy_trình , tổ_chức thực_hiện công_tác quản_trị rủi_ro của công_ty và cho từng khách_hàng uỷ_thác ; kịp_thời nhận_diện , đánh_giá mức_độ rủi_ro , thiết_lập hạn_mức đầu_tư và có biện_pháp ngăn_ngừa , quản_lý các rủi_ro tiềm_ẩn trong hoạt_động đầu_tư của công_ty và của khách_hàng uỷ_thác ; - Giám_sát bảo_đảm giá_trị tài_sản ròng của danh_mục uỷ_thác , quỹ đầu_tư chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán được định_giá phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quy_định nội_bộ ; tài_sản và các nguồn_lực của công_ty được quản_lý an_toàn , hiệu_quả ; tài_sản khách_hàng uỷ_thác được quản_lý tách_biệt , độc_lập ; báo_cáo tài_chính , báo_cáo hoạt_động , báo_cáo về các chỉ_tiêu an_toàn tài_chính và các báo_cáo khác của công_ty được lập trung_thực , chính_xác , kịp_thời , cập_nhật đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật ; - Giám_sát , bảo_đảm hệ_thống thông_tin tài_chính và quản_lý trung_thực , đầy_đủ , kịp_thời và chính_xác ; có hệ_thống thông_tin dự_phòng để kịp_thời xử_lý những sự_cố phát_sinh như thiên_tai , cháy , nổ , bảo_đảm duy_trì hoạt_động liên_tục của công_ty ; - Đề_xuất phương_án giải_quyết , xử_lý tranh_chấp , xung_đột lợi_ích , khiếu_kiện từ khách_hàng , đối_tác ; các phương_án dự_phòng khắc_phục hậu_quả khi sự_cố xảy ra ; - Thực_hiện chức_năng kiểm_toán nội_bộ trong trường_hợp công_ty quản_lý quỹ không phải thành_lập bộ_phận kiểm_toán nội_bộ .
3,036
Muốn trở_thành nhân_sự trong bộ_phận kiểm_soát nội_bộ của công_ty quản_lý quỹ thì cá_nhân phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Khoản 3 Điều 6 Thông_tư 99/2020/NĐ-CP thì nhân_sự bộ_phận kiểm_soát nội_bộ phải đảm_bảo các quy_định sau : ... - Không thuộc trường_hợp đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc chấp_hành hình_phạt tù hoặc bị cấm hành_nghề chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật ; - Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trong thời_hạn 06 tháng gần nhất tính đến thời_điểm được bổ_nhiệm ; - Có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý tài_sản tại các quốc_gia là thành_viên của Tổ_chức hợp_tác và phát_triển kinh_tế ( OECD ) hoặc đã thi đạt chứng_chỉ quốc_tế về phân_tích đầu_tư CFA từ bậc II trở lên ( Chartered_Financial_Analyst level II ) hoặc CIIA ( Certified_International_Investment_Analyst - Final_Level ) ; hoặc có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán ; hoặc có chứng_chỉ Những vấn_đề cơ_bản về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán và chứng_chỉ Pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán. - Có kinh_nghiệm làm_việc tối_thiểu 02 năm tại các bộ_phận nghiệp_vụ chuyên_môn của các công_ty quản_lý quỹ hoặc công_ty chứng_khoán hoặc tổ_chức tín_dụng hoặc doanh_nghiệp bảo_hiểm hoặc tổ_chức kiểm_toán hoặc tại các cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng, bảo_hiểm, chứng_khoán, kiểm_toán nhà_nước ; - Không phải là người có liên_quan của thành_viên Ban điều_hành và không được kiêm_nhiệm làm_việc tại các bộ_phận
None
1
Khoản 3 Điều 6 Thông_tư 99/2020/NĐ-CP thì nhân_sự bộ_phận kiểm_soát nội_bộ phải đảm_bảo các quy_định sau : - Không thuộc trường_hợp đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc chấp_hành hình_phạt tù hoặc bị cấm hành_nghề chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật ; - Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trong thời_hạn 06 tháng gần nhất tính đến thời_điểm được bổ_nhiệm ; - Có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý tài_sản tại các quốc_gia là thành_viên của Tổ_chức hợp_tác và phát_triển kinh_tế ( OECD ) hoặc đã thi đạt chứng_chỉ quốc_tế về phân_tích đầu_tư CFA từ bậc II trở lên ( Chartered_Financial_Analyst level II ) hoặc CIIA ( Certified_International_Investment_Analyst - Final_Level ) ; hoặc có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán ; hoặc có chứng_chỉ Những vấn_đề cơ_bản về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán và chứng_chỉ Pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . - Có kinh_nghiệm làm_việc tối_thiểu 02 năm tại các bộ_phận nghiệp_vụ chuyên_môn của các công_ty quản_lý quỹ hoặc công_ty chứng_khoán hoặc tổ_chức tín_dụng hoặc doanh_nghiệp bảo_hiểm hoặc tổ_chức kiểm_toán hoặc tại các cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng , bảo_hiểm , chứng_khoán , kiểm_toán nhà_nước ; - Không phải là người có liên_quan của thành_viên Ban điều_hành và không được kiêm_nhiệm làm_việc tại các bộ_phận nghiệp_vụ liên_quan trực_tiếp tới hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán được cấp phép . Như_vậy , con trai anh / chị muốn ứng_tuyển vào làm nhân_sự tại bộ_phận kiểm_soát nội_bộ của công_ty quản_lý quỹ thì bên cạnh việc đáp_ứng chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và 05 năm kinh_nghiệm tại một bộ_phận nghiệp_vụ chuyên_môn của một công_ty chứng_khoán thì con trai anh / chị còn phải thoả_mãn điều_kiện không phải là người có liên_quan của thành_viên Ban điều_hành , không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự cũng như xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật .
3,037
Muốn trở_thành nhân_sự trong bộ_phận kiểm_soát nội_bộ của công_ty quản_lý quỹ thì cá_nhân phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Khoản 3 Điều 6 Thông_tư 99/2020/NĐ-CP thì nhân_sự bộ_phận kiểm_soát nội_bộ phải đảm_bảo các quy_định sau : ... trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng, bảo_hiểm, chứng_khoán, kiểm_toán nhà_nước ; - Không phải là người có liên_quan của thành_viên Ban điều_hành và không được kiêm_nhiệm làm_việc tại các bộ_phận nghiệp_vụ liên_quan trực_tiếp tới hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán được cấp phép. Như_vậy, con trai anh / chị muốn ứng_tuyển vào làm nhân_sự tại bộ_phận kiểm_soát nội_bộ của công_ty quản_lý quỹ thì bên cạnh việc đáp_ứng chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và 05 năm kinh_nghiệm tại một bộ_phận nghiệp_vụ chuyên_môn của một công_ty chứng_khoán thì con trai anh / chị còn phải thoả_mãn điều_kiện không phải là người có liên_quan của thành_viên Ban điều_hành, không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự cũng như xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Khoản 3 Điều 6 Thông_tư 99/2020/NĐ-CP thì nhân_sự bộ_phận kiểm_soát nội_bộ phải đảm_bảo các quy_định sau : - Không thuộc trường_hợp đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc chấp_hành hình_phạt tù hoặc bị cấm hành_nghề chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật ; - Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trong thời_hạn 06 tháng gần nhất tính đến thời_điểm được bổ_nhiệm ; - Có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý tài_sản tại các quốc_gia là thành_viên của Tổ_chức hợp_tác và phát_triển kinh_tế ( OECD ) hoặc đã thi đạt chứng_chỉ quốc_tế về phân_tích đầu_tư CFA từ bậc II trở lên ( Chartered_Financial_Analyst level II ) hoặc CIIA ( Certified_International_Investment_Analyst - Final_Level ) ; hoặc có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán ; hoặc có chứng_chỉ Những vấn_đề cơ_bản về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán và chứng_chỉ Pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . - Có kinh_nghiệm làm_việc tối_thiểu 02 năm tại các bộ_phận nghiệp_vụ chuyên_môn của các công_ty quản_lý quỹ hoặc công_ty chứng_khoán hoặc tổ_chức tín_dụng hoặc doanh_nghiệp bảo_hiểm hoặc tổ_chức kiểm_toán hoặc tại các cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng , bảo_hiểm , chứng_khoán , kiểm_toán nhà_nước ; - Không phải là người có liên_quan của thành_viên Ban điều_hành và không được kiêm_nhiệm làm_việc tại các bộ_phận nghiệp_vụ liên_quan trực_tiếp tới hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán được cấp phép . Như_vậy , con trai anh / chị muốn ứng_tuyển vào làm nhân_sự tại bộ_phận kiểm_soát nội_bộ của công_ty quản_lý quỹ thì bên cạnh việc đáp_ứng chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và 05 năm kinh_nghiệm tại một bộ_phận nghiệp_vụ chuyên_môn của một công_ty chứng_khoán thì con trai anh / chị còn phải thoả_mãn điều_kiện không phải là người có liên_quan của thành_viên Ban điều_hành , không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự cũng như xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật .
3,038
Hồ_sơ cán_bộ công_đoàn là gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 821 /: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế quản_lý hồ_sơ cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 821 / QĐ-TLĐ năm 2015 quy_định về hồ_sơ và hồ_sơ gốc của cán_bộ công_đoàn như sau : Hồ_sơ và hồ_sơ gốc của cán_bộ công_đoàn 1. Hồ_sơ cán_bộ công_đoàn là tài_liệu pháp_lý phản_ánh các thông_tin cơ_bản nhất về cán_bộ công_đoàn, bao_gồm : nguồn_gốc xuất_thân, quá_trình học_tập, quá_trình công_tác, hoàn_cảnh kinh_tế, phẩm_chất, trình_độ, năng_lực, các mối quan_hệ gia_đình và xã_hội, thể_hiện ở sơ_yếu lý_lịch, văn_bằng, chứng_chỉ và các văn_bản tài_liệu có liên_quan khác, được cập_nhật trong quá_trình công_tác của cán_bộ công_đoàn kể từ khi được tuyển_dụng. 2. Hồ_sơ gốc : là hồ_sơ do cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý lập và xác_nhận lần đầu khi công_chức, viên_chức được tuyển_dụng theo quy_định của pháp_luật. Thành_phần hồ_sơ gốc như quy_định tại Điều 7 Quy_chế này. Như_vậy, hồ_sơ cán_bộ công_đoàn là tài_liệu pháp_lý phản_ánh các thông_tin cơ_bản nhất về cán_bộ công_đoàn, bao_gồm : ( 1 ) Nguồn_gốc xuất_thân ; ( 2 ) Quá_trình học_tập, quá_trình công_tác ; ( 3 ) Hoàn_cảnh
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 821 / QĐ-TLĐ năm 2015 quy_định về hồ_sơ và hồ_sơ gốc của cán_bộ công_đoàn như sau : Hồ_sơ và hồ_sơ gốc của cán_bộ công_đoàn 1 . Hồ_sơ cán_bộ công_đoàn là tài_liệu pháp_lý phản_ánh các thông_tin cơ_bản nhất về cán_bộ công_đoàn , bao_gồm : nguồn_gốc xuất_thân , quá_trình học_tập , quá_trình công_tác , hoàn_cảnh kinh_tế , phẩm_chất , trình_độ , năng_lực , các mối quan_hệ gia_đình và xã_hội , thể_hiện ở sơ_yếu lý_lịch , văn_bằng , chứng_chỉ và các văn_bản tài_liệu có liên_quan khác , được cập_nhật trong quá_trình công_tác của cán_bộ công_đoàn kể từ khi được tuyển_dụng . 2 . Hồ_sơ gốc : là hồ_sơ do cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý lập và xác_nhận lần đầu khi công_chức , viên_chức được tuyển_dụng theo quy_định của pháp_luật . Thành_phần hồ_sơ gốc như quy_định tại Điều 7 Quy_chế này . Như_vậy , hồ_sơ cán_bộ công_đoàn là tài_liệu pháp_lý phản_ánh các thông_tin cơ_bản nhất về cán_bộ công_đoàn , bao_gồm : ( 1 ) Nguồn_gốc xuất_thân ; ( 2 ) Quá_trình học_tập , quá_trình công_tác ; ( 3 ) Hoàn_cảnh kinh_tế ; ( 4 ) Phẩm_chất , trình_độ , năng_lực ; ( 5 ) Các mối quan_hệ gia_đình và xã_hội ; Những thông_tin trên được thể_hiện ở sơ_yếu lý_lịch , văn_bằng , chứng_chỉ và các văn_bản tài_liệu có liên_quan khác , được cập_nhật trong quá_trình công_tác của cán_bộ công_đoàn kể từ khi được tuyển_dụng . ( Hình từ Internet )
3,039
Hồ_sơ cán_bộ công_đoàn là gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 821 /: ... tài_liệu pháp_lý phản_ánh các thông_tin cơ_bản nhất về cán_bộ công_đoàn, bao_gồm : ( 1 ) Nguồn_gốc xuất_thân ; ( 2 ) Quá_trình học_tập, quá_trình công_tác ; ( 3 ) Hoàn_cảnh kinh_tế ; ( 4 ) Phẩm_chất, trình_độ, năng_lực ; ( 5 ) Các mối quan_hệ gia_đình và xã_hội ; Những thông_tin trên được thể_hiện ở sơ_yếu lý_lịch, văn_bằng, chứng_chỉ và các văn_bản tài_liệu có liên_quan khác, được cập_nhật trong quá_trình công_tác của cán_bộ công_đoàn kể từ khi được tuyển_dụng. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 821 / QĐ-TLĐ năm 2015 quy_định về hồ_sơ và hồ_sơ gốc của cán_bộ công_đoàn như sau : Hồ_sơ và hồ_sơ gốc của cán_bộ công_đoàn 1 . Hồ_sơ cán_bộ công_đoàn là tài_liệu pháp_lý phản_ánh các thông_tin cơ_bản nhất về cán_bộ công_đoàn , bao_gồm : nguồn_gốc xuất_thân , quá_trình học_tập , quá_trình công_tác , hoàn_cảnh kinh_tế , phẩm_chất , trình_độ , năng_lực , các mối quan_hệ gia_đình và xã_hội , thể_hiện ở sơ_yếu lý_lịch , văn_bằng , chứng_chỉ và các văn_bản tài_liệu có liên_quan khác , được cập_nhật trong quá_trình công_tác của cán_bộ công_đoàn kể từ khi được tuyển_dụng . 2 . Hồ_sơ gốc : là hồ_sơ do cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý lập và xác_nhận lần đầu khi công_chức , viên_chức được tuyển_dụng theo quy_định của pháp_luật . Thành_phần hồ_sơ gốc như quy_định tại Điều 7 Quy_chế này . Như_vậy , hồ_sơ cán_bộ công_đoàn là tài_liệu pháp_lý phản_ánh các thông_tin cơ_bản nhất về cán_bộ công_đoàn , bao_gồm : ( 1 ) Nguồn_gốc xuất_thân ; ( 2 ) Quá_trình học_tập , quá_trình công_tác ; ( 3 ) Hoàn_cảnh kinh_tế ; ( 4 ) Phẩm_chất , trình_độ , năng_lực ; ( 5 ) Các mối quan_hệ gia_đình và xã_hội ; Những thông_tin trên được thể_hiện ở sơ_yếu lý_lịch , văn_bằng , chứng_chỉ và các văn_bản tài_liệu có liên_quan khác , được cập_nhật trong quá_trình công_tác của cán_bộ công_đoàn kể từ khi được tuyển_dụng . ( Hình từ Internet )
3,040
Hồ_sơ cán_bộ , công_chức trong tổ_chức công_đoàn được quản_lý , sử_dụng và bảo_quản theo chế_độ nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Quy_chế quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 821 /: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Quy_chế quản_lý hồ_sơ cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 821 / QĐ-TLĐ năm 2015 quy_định về nguyên_tắc quản_lý hồ_sơ như sau : Nguyên_tắc quản_lý hồ_sơ 1. Bảo_đảm sự quản_lý thống_nhất của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam trong công_tác quản_lý hồ_sơ cán_bộ công_đoàn. 2. Công_tác xây_dựng và quản_lý hồ_sơ cán_bộ công_đoàn được thực_hiện thống_nhất, khoa_học và phải phản_ánh được đầy_đủ, chính_xác thông_tin của từng cán_bộ công_đoàn từ khi được tuyển_dụng hoặc tiếp_nhận vào làm_việc tại các cơ_quan, đơn_vị công_đoàn cho đến khi không làm_việc tại cơ_quan, đơn_vị công_đoàn. 3. Hồ_sơ cán_bộ công_đoàn được quản_lý, sử_dụng và bảo_quản theo chế_độ tài_liệu mật do nhà_nước quy_định, chỉ những người được Thủ_trưởng cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quản_lý hồ_sơ đồng_ý bằng văn_bản mới được nghiên_cứu, sử_dụng và khai_thác hồ_sơ của cán_bộ công_đoàn. Nghiêm_cấm việc tự_ý phát_tán thông_tin trong hồ_sơ cán_bộ công_đoàn. 4. Cán_bộ công_đoàn có trách_nhiệm kê_khai đầy_đủ, rõ_ràng, chính_xác và chịu trách_nhiệm về tính trung_thực của những thông_tin trong hồ_sơ do mình kê_khai. Những tài_liệu do cán_bộ công_đoàn kê_khai phải được
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Quy_chế quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 821 / QĐ-TLĐ năm 2015 quy_định về nguyên_tắc quản_lý hồ_sơ như sau : Nguyên_tắc quản_lý hồ_sơ 1 . Bảo_đảm sự quản_lý thống_nhất của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam trong công_tác quản_lý hồ_sơ cán_bộ công_đoàn . 2 . Công_tác xây_dựng và quản_lý hồ_sơ cán_bộ công_đoàn được thực_hiện thống_nhất , khoa_học và phải phản_ánh được đầy_đủ , chính_xác thông_tin của từng cán_bộ công_đoàn từ khi được tuyển_dụng hoặc tiếp_nhận vào làm_việc tại các cơ_quan , đơn_vị công_đoàn cho đến khi không làm_việc tại cơ_quan , đơn_vị công_đoàn . 3 . Hồ_sơ cán_bộ công_đoàn được quản_lý , sử_dụng và bảo_quản theo chế_độ tài_liệu mật do nhà_nước quy_định , chỉ những người được Thủ_trưởng cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quản_lý hồ_sơ đồng_ý bằng văn_bản mới được nghiên_cứu , sử_dụng và khai_thác hồ_sơ của cán_bộ công_đoàn . Nghiêm_cấm việc tự_ý phát_tán thông_tin trong hồ_sơ cán_bộ công_đoàn . 4 . Cán_bộ công_đoàn có trách_nhiệm kê_khai đầy_đủ , rõ_ràng , chính_xác và chịu trách_nhiệm về tính trung_thực của những thông_tin trong hồ_sơ do mình kê_khai . Những tài_liệu do cán_bộ công_đoàn kê_khai phải được cơ_quan quản_lý xác_nhận . 5 . Hồ_sơ cán_bộ công_đoàn phải được xây_dựng , lưu_trữ , và bảo_quản bằng công_nghệ_thông_tin để quản_lý , sử_dụng và khai_thác nhanh_chóng , chính_xác , có hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu quản_lý , phân_tích chất_lượng đội_ngũ cán_bộ công_đoàn . Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ cán_bộ , công_chức trong tổ_chức công_đoàn được quản_lý , sử_dụng và bảo_quản theo chế_độ tài_liệu mật do nhà_nước quy_định . Chỉ những người được Thủ_trưởng cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quản_lý hồ_sơ đồng_ý bằng văn_bản mới được nghiên_cứu , sử_dụng và khai_thác hồ_sơ của cán_bộ công_đoàn . Nghiêm_cấm việc tự_ý phát_tán thông_tin trong hồ_sơ cán_bộ công_đoàn .
3,041
Hồ_sơ cán_bộ , công_chức trong tổ_chức công_đoàn được quản_lý , sử_dụng và bảo_quản theo chế_độ nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Quy_chế quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 821 /: ... công_đoàn có trách_nhiệm kê_khai đầy_đủ, rõ_ràng, chính_xác và chịu trách_nhiệm về tính trung_thực của những thông_tin trong hồ_sơ do mình kê_khai. Những tài_liệu do cán_bộ công_đoàn kê_khai phải được cơ_quan quản_lý xác_nhận. 5. Hồ_sơ cán_bộ công_đoàn phải được xây_dựng, lưu_trữ, và bảo_quản bằng công_nghệ_thông_tin để quản_lý, sử_dụng và khai_thác nhanh_chóng, chính_xác, có hiệu_quả, đáp_ứng yêu_cầu quản_lý, phân_tích chất_lượng đội_ngũ cán_bộ công_đoàn. Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ cán_bộ, công_chức trong tổ_chức công_đoàn được quản_lý, sử_dụng và bảo_quản theo chế_độ tài_liệu mật do nhà_nước quy_định. Chỉ những người được Thủ_trưởng cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quản_lý hồ_sơ đồng_ý bằng văn_bản mới được nghiên_cứu, sử_dụng và khai_thác hồ_sơ của cán_bộ công_đoàn. Nghiêm_cấm việc tự_ý phát_tán thông_tin trong hồ_sơ cán_bộ công_đoàn.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Quy_chế quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 821 / QĐ-TLĐ năm 2015 quy_định về nguyên_tắc quản_lý hồ_sơ như sau : Nguyên_tắc quản_lý hồ_sơ 1 . Bảo_đảm sự quản_lý thống_nhất của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam trong công_tác quản_lý hồ_sơ cán_bộ công_đoàn . 2 . Công_tác xây_dựng và quản_lý hồ_sơ cán_bộ công_đoàn được thực_hiện thống_nhất , khoa_học và phải phản_ánh được đầy_đủ , chính_xác thông_tin của từng cán_bộ công_đoàn từ khi được tuyển_dụng hoặc tiếp_nhận vào làm_việc tại các cơ_quan , đơn_vị công_đoàn cho đến khi không làm_việc tại cơ_quan , đơn_vị công_đoàn . 3 . Hồ_sơ cán_bộ công_đoàn được quản_lý , sử_dụng và bảo_quản theo chế_độ tài_liệu mật do nhà_nước quy_định , chỉ những người được Thủ_trưởng cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quản_lý hồ_sơ đồng_ý bằng văn_bản mới được nghiên_cứu , sử_dụng và khai_thác hồ_sơ của cán_bộ công_đoàn . Nghiêm_cấm việc tự_ý phát_tán thông_tin trong hồ_sơ cán_bộ công_đoàn . 4 . Cán_bộ công_đoàn có trách_nhiệm kê_khai đầy_đủ , rõ_ràng , chính_xác và chịu trách_nhiệm về tính trung_thực của những thông_tin trong hồ_sơ do mình kê_khai . Những tài_liệu do cán_bộ công_đoàn kê_khai phải được cơ_quan quản_lý xác_nhận . 5 . Hồ_sơ cán_bộ công_đoàn phải được xây_dựng , lưu_trữ , và bảo_quản bằng công_nghệ_thông_tin để quản_lý , sử_dụng và khai_thác nhanh_chóng , chính_xác , có hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu quản_lý , phân_tích chất_lượng đội_ngũ cán_bộ công_đoàn . Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ cán_bộ , công_chức trong tổ_chức công_đoàn được quản_lý , sử_dụng và bảo_quản theo chế_độ tài_liệu mật do nhà_nước quy_định . Chỉ những người được Thủ_trưởng cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quản_lý hồ_sơ đồng_ý bằng văn_bản mới được nghiên_cứu , sử_dụng và khai_thác hồ_sơ của cán_bộ công_đoàn . Nghiêm_cấm việc tự_ý phát_tán thông_tin trong hồ_sơ cán_bộ công_đoàn .
3,042
Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam có trách_nhiệm quản_lý hồ_sơ của những đối_tượng nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 821 /: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế quản_lý hồ_sơ cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 821 / QĐ-TLĐ năm 2015 quy_định về phân_cấp quản_lý hồ_sơ như sau : Phân_cấp quản_lý hồ_sơ 1. Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam quản_lý hồ_sơ : - Hồ_sơ cán_bộ, công_chức, người lao_động tại cơ_quan Tổng_Liên_đoàn. - Hồ_sơ của chủ_tịch, phó chủ_tịch công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương, công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn. - Hồ_sơ của cấp trưởng, cấp phó, kế_toán_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn. - Sơ_yếu lý_lịch và bản bổ_sung lý_lịch hàng năm của các uỷ_viên ban thường_vụ, uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra các liên_đoàn lao_động tỉnh, thành_phố, công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương, công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn. 2. Liên_đoàn lao_động tỉnh, thành_phố, công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương, công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn ( gọi chung là công_đoàn cấp tỉnh ) quản_lý hồ_sơ cán_bộ thuộc diện quản_lý của đơn_vị mình gồm : - Cán_bộ, công_chức, người lao_động tại cơ_quan công_đoàn cấp tỉnh.... Như_vậy, theo quy_định, Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam có trách_nhiệm quản_lý hồ_sơ của những đối_tượng sau đây
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 821 / QĐ-TLĐ năm 2015 quy_định về phân_cấp quản_lý hồ_sơ như sau : Phân_cấp quản_lý hồ_sơ 1 . Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam quản_lý hồ_sơ : - Hồ_sơ cán_bộ , công_chức , người lao_động tại cơ_quan Tổng_Liên_đoàn . - Hồ_sơ của chủ_tịch , phó chủ_tịch công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương , công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . - Hồ_sơ của cấp trưởng , cấp phó , kế_toán_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . - Sơ_yếu lý_lịch và bản bổ_sung lý_lịch hàng năm của các uỷ_viên ban thường_vụ , uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra các liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố , công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương , công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . 2 . Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố , công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương , công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn ( gọi chung là công_đoàn cấp tỉnh ) quản_lý hồ_sơ cán_bộ thuộc diện quản_lý của đơn_vị mình gồm : - Cán_bộ , công_chức , người lao_động tại cơ_quan công_đoàn cấp tỉnh . ... Như_vậy , theo quy_định , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam có trách_nhiệm quản_lý hồ_sơ của những đối_tượng sau đây : ( 1 ) Hồ_sơ cán_bộ , công_chức , người lao_động tại cơ_quan Tổng_Liên_đoàn . ( 2 ) Hồ_sơ của chủ_tịch , phó chủ_tịch công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương , công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . ( 3 ) Hồ_sơ của cấp trưởng , cấp phó , kế_toán_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . ( 4 ) Sơ_yếu lý_lịch và bản bổ_sung lý_lịch hàng năm của các uỷ_viên ban thường_vụ , uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra các liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố , công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương , công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn .
3,043
Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam có trách_nhiệm quản_lý hồ_sơ của những đối_tượng nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 821 /: ... : - Cán_bộ, công_chức, người lao_động tại cơ_quan công_đoàn cấp tỉnh.... Như_vậy, theo quy_định, Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam có trách_nhiệm quản_lý hồ_sơ của những đối_tượng sau đây : ( 1 ) Hồ_sơ cán_bộ, công_chức, người lao_động tại cơ_quan Tổng_Liên_đoàn. ( 2 ) Hồ_sơ của chủ_tịch, phó chủ_tịch công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương, công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn. ( 3 ) Hồ_sơ của cấp trưởng, cấp phó, kế_toán_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn. ( 4 ) Sơ_yếu lý_lịch và bản bổ_sung lý_lịch hàng năm của các uỷ_viên ban thường_vụ, uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra các liên_đoàn lao_động tỉnh, thành_phố, công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương, công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 821 / QĐ-TLĐ năm 2015 quy_định về phân_cấp quản_lý hồ_sơ như sau : Phân_cấp quản_lý hồ_sơ 1 . Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam quản_lý hồ_sơ : - Hồ_sơ cán_bộ , công_chức , người lao_động tại cơ_quan Tổng_Liên_đoàn . - Hồ_sơ của chủ_tịch , phó chủ_tịch công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương , công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . - Hồ_sơ của cấp trưởng , cấp phó , kế_toán_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . - Sơ_yếu lý_lịch và bản bổ_sung lý_lịch hàng năm của các uỷ_viên ban thường_vụ , uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra các liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố , công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương , công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . 2 . Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố , công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương , công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn ( gọi chung là công_đoàn cấp tỉnh ) quản_lý hồ_sơ cán_bộ thuộc diện quản_lý của đơn_vị mình gồm : - Cán_bộ , công_chức , người lao_động tại cơ_quan công_đoàn cấp tỉnh . ... Như_vậy , theo quy_định , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam có trách_nhiệm quản_lý hồ_sơ của những đối_tượng sau đây : ( 1 ) Hồ_sơ cán_bộ , công_chức , người lao_động tại cơ_quan Tổng_Liên_đoàn . ( 2 ) Hồ_sơ của chủ_tịch , phó chủ_tịch công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương , công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . ( 3 ) Hồ_sơ của cấp trưởng , cấp phó , kế_toán_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . ( 4 ) Sơ_yếu lý_lịch và bản bổ_sung lý_lịch hàng năm của các uỷ_viên ban thường_vụ , uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra các liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố , công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương , công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn .
3,044
Chỉ_thị 14 / CT-TTg yêu_cầu xây_dựng lộ_trình áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu trình vào Kỳ họp thứ 6 Quốc_hội năm 2023 đúng không ?
Ngày 24 tháng 5 năm 2023 , Thủ_tướng Chính_Phủ vừa ban_hành Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Theo đó , tại tiểu_mục g Mục 2 Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 T: ... Ngày 24 tháng 5 năm 2023, Thủ_tướng Chính_Phủ vừa ban_hành Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Theo đó, tại tiểu_mục g Mục 2 Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ Tài_chính nhằm chuẩn_bị các điều_kiện tạo thuận_lợi cho thu_hút đầu_tư và sản_xuất kinh_doanh như sau : - Rà_soát những bất_cập, chưa đồng_bộ của quy_định của pháp_luật về thuế với các quy_định đối_tượng hưởng ưu_đãi thuế của pháp_luật chuyên_ngành để đề_xuất, xây_dựng, trình cấp có thẩm_quyền hoặc ban_hành theo thẩm_quyền các quy_định pháp_luật về thuế bảo_đảm đồng_bộ với pháp_luật khác có liên_quan trong Quý 3 năm 2023 ; - Rà_soát, hoàn_thiện các quy_định pháp_luật hiện_hành và xây_dựng lộ_trình áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu trên cơ_sở tham_khảo kinh_nghiệm quốc_tế và phù_hợp với bối_cảnh, tình_hình thực_tiễn của Việt_Nam trình vào Kỳ họp thứ 6 Quốc_hội năm 2023 ; - Trong Quý 3 năm 2023 trình Chính_phủ sửa_đổi các quy_định về ưu_đãi thuế_thu_nhập cá_nhân cho các chuyên_gia nước_ngoài, chuyên_gia người Việt_Nam ở nước_ngoài, nhân_lực chất_lượng cao trong nước để mở_rộng nguồn nhân_lực chất_lượng cao tại Việt_Nam. Theo đó, nổi_bật là xây_dựng lộ_trình áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu trên cơ_sở tham_khảo kinh_nghiệm
None
1
Ngày 24 tháng 5 năm 2023 , Thủ_tướng Chính_Phủ vừa ban_hành Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Theo đó , tại tiểu_mục g Mục 2 Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ Tài_chính nhằm chuẩn_bị các điều_kiện tạo thuận_lợi cho thu_hút đầu_tư và sản_xuất kinh_doanh như sau : - Rà_soát những bất_cập , chưa đồng_bộ của quy_định của pháp_luật về thuế với các quy_định đối_tượng hưởng ưu_đãi thuế của pháp_luật chuyên_ngành để đề_xuất , xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền hoặc ban_hành theo thẩm_quyền các quy_định pháp_luật về thuế bảo_đảm đồng_bộ với pháp_luật khác có liên_quan trong Quý 3 năm 2023 ; - Rà_soát , hoàn_thiện các quy_định pháp_luật hiện_hành và xây_dựng lộ_trình áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu trên cơ_sở tham_khảo kinh_nghiệm quốc_tế và phù_hợp với bối_cảnh , tình_hình thực_tiễn của Việt_Nam trình vào Kỳ họp thứ 6 Quốc_hội năm 2023 ; - Trong Quý 3 năm 2023 trình Chính_phủ sửa_đổi các quy_định về ưu_đãi thuế_thu_nhập cá_nhân cho các chuyên_gia nước_ngoài , chuyên_gia người Việt_Nam ở nước_ngoài , nhân_lực chất_lượng cao trong nước để mở_rộng nguồn nhân_lực chất_lượng cao tại Việt_Nam . Theo đó , nổi_bật là xây_dựng lộ_trình áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu trên cơ_sở tham_khảo kinh_nghiệm quốc_tế và phù_hợp với bối_cảnh , tình_hình thực_tiễn của Việt_Nam trình vào Kỳ họp thứ 6 Quốc_hội năm 2023 ( Hình từ Internet )
3,045
Chỉ_thị 14 / CT-TTg yêu_cầu xây_dựng lộ_trình áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu trình vào Kỳ họp thứ 6 Quốc_hội năm 2023 đúng không ?
Ngày 24 tháng 5 năm 2023 , Thủ_tướng Chính_Phủ vừa ban_hành Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Theo đó , tại tiểu_mục g Mục 2 Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 T: ... ở nước_ngoài, nhân_lực chất_lượng cao trong nước để mở_rộng nguồn nhân_lực chất_lượng cao tại Việt_Nam. Theo đó, nổi_bật là xây_dựng lộ_trình áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu trên cơ_sở tham_khảo kinh_nghiệm quốc_tế và phù_hợp với bối_cảnh, tình_hình thực_tiễn của Việt_Nam trình vào Kỳ họp thứ 6 Quốc_hội năm 2023 ( Hình từ Internet )Ngày 24 tháng 5 năm 2023, Thủ_tướng Chính_Phủ vừa ban_hành Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Theo đó, tại tiểu_mục g Mục 2 Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ Tài_chính nhằm chuẩn_bị các điều_kiện tạo thuận_lợi cho thu_hút đầu_tư và sản_xuất kinh_doanh như sau : - Rà_soát những bất_cập, chưa đồng_bộ của quy_định của pháp_luật về thuế với các quy_định đối_tượng hưởng ưu_đãi thuế của pháp_luật chuyên_ngành để đề_xuất, xây_dựng, trình cấp có thẩm_quyền hoặc ban_hành theo thẩm_quyền các quy_định pháp_luật về thuế bảo_đảm đồng_bộ với pháp_luật khác có liên_quan trong Quý 3 năm 2023 ; - Rà_soát, hoàn_thiện các quy_định pháp_luật hiện_hành và xây_dựng lộ_trình áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu trên cơ_sở tham_khảo kinh_nghiệm quốc_tế và phù_hợp với bối_cảnh, tình_hình thực_tiễn của Việt_Nam trình vào Kỳ họp thứ 6 Quốc_hội năm 2023
None
1
Ngày 24 tháng 5 năm 2023 , Thủ_tướng Chính_Phủ vừa ban_hành Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Theo đó , tại tiểu_mục g Mục 2 Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ Tài_chính nhằm chuẩn_bị các điều_kiện tạo thuận_lợi cho thu_hút đầu_tư và sản_xuất kinh_doanh như sau : - Rà_soát những bất_cập , chưa đồng_bộ của quy_định của pháp_luật về thuế với các quy_định đối_tượng hưởng ưu_đãi thuế của pháp_luật chuyên_ngành để đề_xuất , xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền hoặc ban_hành theo thẩm_quyền các quy_định pháp_luật về thuế bảo_đảm đồng_bộ với pháp_luật khác có liên_quan trong Quý 3 năm 2023 ; - Rà_soát , hoàn_thiện các quy_định pháp_luật hiện_hành và xây_dựng lộ_trình áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu trên cơ_sở tham_khảo kinh_nghiệm quốc_tế và phù_hợp với bối_cảnh , tình_hình thực_tiễn của Việt_Nam trình vào Kỳ họp thứ 6 Quốc_hội năm 2023 ; - Trong Quý 3 năm 2023 trình Chính_phủ sửa_đổi các quy_định về ưu_đãi thuế_thu_nhập cá_nhân cho các chuyên_gia nước_ngoài , chuyên_gia người Việt_Nam ở nước_ngoài , nhân_lực chất_lượng cao trong nước để mở_rộng nguồn nhân_lực chất_lượng cao tại Việt_Nam . Theo đó , nổi_bật là xây_dựng lộ_trình áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu trên cơ_sở tham_khảo kinh_nghiệm quốc_tế và phù_hợp với bối_cảnh , tình_hình thực_tiễn của Việt_Nam trình vào Kỳ họp thứ 6 Quốc_hội năm 2023 ( Hình từ Internet )
3,046
Chỉ_thị 14 / CT-TTg yêu_cầu xây_dựng lộ_trình áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu trình vào Kỳ họp thứ 6 Quốc_hội năm 2023 đúng không ?
Ngày 24 tháng 5 năm 2023 , Thủ_tướng Chính_Phủ vừa ban_hành Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Theo đó , tại tiểu_mục g Mục 2 Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 T: ... pháp_luật hiện_hành và xây_dựng lộ_trình áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu trên cơ_sở tham_khảo kinh_nghiệm quốc_tế và phù_hợp với bối_cảnh, tình_hình thực_tiễn của Việt_Nam trình vào Kỳ họp thứ 6 Quốc_hội năm 2023 ; - Trong Quý 3 năm 2023 trình Chính_phủ sửa_đổi các quy_định về ưu_đãi thuế_thu_nhập cá_nhân cho các chuyên_gia nước_ngoài, chuyên_gia người Việt_Nam ở nước_ngoài, nhân_lực chất_lượng cao trong nước để mở_rộng nguồn nhân_lực chất_lượng cao tại Việt_Nam. Theo đó, nổi_bật là xây_dựng lộ_trình áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu trên cơ_sở tham_khảo kinh_nghiệm quốc_tế và phù_hợp với bối_cảnh, tình_hình thực_tiễn của Việt_Nam trình vào Kỳ họp thứ 6 Quốc_hội năm 2023 ( Hình từ Internet )
None
1
Ngày 24 tháng 5 năm 2023 , Thủ_tướng Chính_Phủ vừa ban_hành Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Theo đó , tại tiểu_mục g Mục 2 Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ Tài_chính nhằm chuẩn_bị các điều_kiện tạo thuận_lợi cho thu_hút đầu_tư và sản_xuất kinh_doanh như sau : - Rà_soát những bất_cập , chưa đồng_bộ của quy_định của pháp_luật về thuế với các quy_định đối_tượng hưởng ưu_đãi thuế của pháp_luật chuyên_ngành để đề_xuất , xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền hoặc ban_hành theo thẩm_quyền các quy_định pháp_luật về thuế bảo_đảm đồng_bộ với pháp_luật khác có liên_quan trong Quý 3 năm 2023 ; - Rà_soát , hoàn_thiện các quy_định pháp_luật hiện_hành và xây_dựng lộ_trình áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu trên cơ_sở tham_khảo kinh_nghiệm quốc_tế và phù_hợp với bối_cảnh , tình_hình thực_tiễn của Việt_Nam trình vào Kỳ họp thứ 6 Quốc_hội năm 2023 ; - Trong Quý 3 năm 2023 trình Chính_phủ sửa_đổi các quy_định về ưu_đãi thuế_thu_nhập cá_nhân cho các chuyên_gia nước_ngoài , chuyên_gia người Việt_Nam ở nước_ngoài , nhân_lực chất_lượng cao trong nước để mở_rộng nguồn nhân_lực chất_lượng cao tại Việt_Nam . Theo đó , nổi_bật là xây_dựng lộ_trình áp_dụng thuế tối_thiểu toàn_cầu trên cơ_sở tham_khảo kinh_nghiệm quốc_tế và phù_hợp với bối_cảnh , tình_hình thực_tiễn của Việt_Nam trình vào Kỳ họp thứ 6 Quốc_hội năm 2023 ( Hình từ Internet )
3,047
Phải trình Thủ_tướng Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định số 18/2019/QĐ-TTg trong tháng 6 năm 2023 ?
Tại điểm đ Mục 2 Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ sau : ... Chuẩn_bị các điều_kiện tạo thuận_lợi cho thu_hút đầu_tư và sản_xuất kinh_doanh... đ ) Bộ Khoa_học và Công_nghệ : trong tháng 6 năm 2023 phải trình Thủ_tướng Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung Quyết_định số 18/2019/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2019 quy_định việc nhập_khẩu máy_móc, thiết_bị, dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng theo hướng đơn_giản_hoá yêu_cầu, thủ_tục nhập_khẩu dây_chuyền sản_xuất, trang_thiết_bị đã qua sử_dụng vào Việt_Nam phục_vụ cho hoạt_động dịch_chuyển, bảo_đảm máy_móc, công_nghệ nhập_khẩu tiên_tiến, phù_hợp với định_hướng thu_hút đầu_tư ; rà_soát yêu_cầu, trình_tự, thủ_tục để đảm_bảo không tiếp_nhận các công_nghệ lạc_hậu, tiêu tốn nhiều năng_lượng, tiềm_ẩn nguy_cơ ô_nhiễm môi_trường. Nghiên_cứu xây_dựng chính_sách khuyến_khích hợp_tác, chuyển_giao công_nghệ cho doanh_nghiệp Việt_Nam. Theo như quy_định trên, Thủ_tướng Chính_Phủ yêu_cầu Bộ khoa_học và công nghê phải trình Thủ_tướng Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung Quyết_định 18/2019/QĐ-TTg năm 2019 quy_định việc nhập_khẩu máy_móc, thiết_bị, dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng theo hướng đơn_giản_hoá yêu_cầu, thủ_tục nhập_khẩu dây_chuyền sản_xuất, trang_thiết_bị đã qua sử_dụng vào Việt_Nam phục_vụ cho hoạt_động dịch_chuyển, bảo_đảm máy_móc, công_nghệ nhập_khẩu tiên_tiến, phù_hợp với định_hướng thu_hút đầu_tư trong tháng 6
None
1
Tại điểm đ Mục 2 Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ sau : Chuẩn_bị các điều_kiện tạo thuận_lợi cho thu_hút đầu_tư và sản_xuất kinh_doanh ... đ ) Bộ Khoa_học và Công_nghệ : trong tháng 6 năm 2023 phải trình Thủ_tướng Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định số 18/2019/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2019 quy_định việc nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị , dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng theo hướng đơn_giản_hoá yêu_cầu , thủ_tục nhập_khẩu dây_chuyền sản_xuất , trang_thiết_bị đã qua sử_dụng vào Việt_Nam phục_vụ cho hoạt_động dịch_chuyển , bảo_đảm máy_móc , công_nghệ nhập_khẩu tiên_tiến , phù_hợp với định_hướng thu_hút đầu_tư ; rà_soát yêu_cầu , trình_tự , thủ_tục để đảm_bảo không tiếp_nhận các công_nghệ lạc_hậu , tiêu tốn nhiều năng_lượng , tiềm_ẩn nguy_cơ ô_nhiễm môi_trường . Nghiên_cứu xây_dựng chính_sách khuyến_khích hợp_tác , chuyển_giao công_nghệ cho doanh_nghiệp Việt_Nam . Theo như quy_định trên , Thủ_tướng Chính_Phủ yêu_cầu Bộ khoa_học và công nghê phải trình Thủ_tướng Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định 18/2019/QĐ-TTg năm 2019 quy_định việc nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị , dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng theo hướng đơn_giản_hoá yêu_cầu , thủ_tục nhập_khẩu dây_chuyền sản_xuất , trang_thiết_bị đã qua sử_dụng vào Việt_Nam phục_vụ cho hoạt_động dịch_chuyển , bảo_đảm máy_móc , công_nghệ nhập_khẩu tiên_tiến , phù_hợp với định_hướng thu_hút đầu_tư trong tháng 6 năm 2023 .
3,048
Phải trình Thủ_tướng Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định số 18/2019/QĐ-TTg trong tháng 6 năm 2023 ?
Tại điểm đ Mục 2 Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ sau : ... , thủ_tục nhập_khẩu dây_chuyền sản_xuất, trang_thiết_bị đã qua sử_dụng vào Việt_Nam phục_vụ cho hoạt_động dịch_chuyển, bảo_đảm máy_móc, công_nghệ nhập_khẩu tiên_tiến, phù_hợp với định_hướng thu_hút đầu_tư trong tháng 6 năm 2023. Chuẩn_bị các điều_kiện tạo thuận_lợi cho thu_hút đầu_tư và sản_xuất kinh_doanh... đ ) Bộ Khoa_học và Công_nghệ : trong tháng 6 năm 2023 phải trình Thủ_tướng Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung Quyết_định số 18/2019/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2019 quy_định việc nhập_khẩu máy_móc, thiết_bị, dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng theo hướng đơn_giản_hoá yêu_cầu, thủ_tục nhập_khẩu dây_chuyền sản_xuất, trang_thiết_bị đã qua sử_dụng vào Việt_Nam phục_vụ cho hoạt_động dịch_chuyển, bảo_đảm máy_móc, công_nghệ nhập_khẩu tiên_tiến, phù_hợp với định_hướng thu_hút đầu_tư ; rà_soát yêu_cầu, trình_tự, thủ_tục để đảm_bảo không tiếp_nhận các công_nghệ lạc_hậu, tiêu tốn nhiều năng_lượng, tiềm_ẩn nguy_cơ ô_nhiễm môi_trường. Nghiên_cứu xây_dựng chính_sách khuyến_khích hợp_tác, chuyển_giao công_nghệ cho doanh_nghiệp Việt_Nam. Theo như quy_định trên, Thủ_tướng Chính_Phủ yêu_cầu Bộ khoa_học và công nghê phải trình Thủ_tướng Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung Quyết_định 18/2019/QĐ-TTg năm 2019 quy_định việc nhập_khẩu máy_móc, thiết_bị, dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng theo
None
1
Tại điểm đ Mục 2 Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ sau : Chuẩn_bị các điều_kiện tạo thuận_lợi cho thu_hút đầu_tư và sản_xuất kinh_doanh ... đ ) Bộ Khoa_học và Công_nghệ : trong tháng 6 năm 2023 phải trình Thủ_tướng Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định số 18/2019/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2019 quy_định việc nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị , dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng theo hướng đơn_giản_hoá yêu_cầu , thủ_tục nhập_khẩu dây_chuyền sản_xuất , trang_thiết_bị đã qua sử_dụng vào Việt_Nam phục_vụ cho hoạt_động dịch_chuyển , bảo_đảm máy_móc , công_nghệ nhập_khẩu tiên_tiến , phù_hợp với định_hướng thu_hút đầu_tư ; rà_soát yêu_cầu , trình_tự , thủ_tục để đảm_bảo không tiếp_nhận các công_nghệ lạc_hậu , tiêu tốn nhiều năng_lượng , tiềm_ẩn nguy_cơ ô_nhiễm môi_trường . Nghiên_cứu xây_dựng chính_sách khuyến_khích hợp_tác , chuyển_giao công_nghệ cho doanh_nghiệp Việt_Nam . Theo như quy_định trên , Thủ_tướng Chính_Phủ yêu_cầu Bộ khoa_học và công nghê phải trình Thủ_tướng Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định 18/2019/QĐ-TTg năm 2019 quy_định việc nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị , dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng theo hướng đơn_giản_hoá yêu_cầu , thủ_tục nhập_khẩu dây_chuyền sản_xuất , trang_thiết_bị đã qua sử_dụng vào Việt_Nam phục_vụ cho hoạt_động dịch_chuyển , bảo_đảm máy_móc , công_nghệ nhập_khẩu tiên_tiến , phù_hợp với định_hướng thu_hút đầu_tư trong tháng 6 năm 2023 .
3,049
Phải trình Thủ_tướng Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định số 18/2019/QĐ-TTg trong tháng 6 năm 2023 ?
Tại điểm đ Mục 2 Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ sau : ... Bộ khoa_học và công nghê phải trình Thủ_tướng Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung Quyết_định 18/2019/QĐ-TTg năm 2019 quy_định việc nhập_khẩu máy_móc, thiết_bị, dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng theo hướng đơn_giản_hoá yêu_cầu, thủ_tục nhập_khẩu dây_chuyền sản_xuất, trang_thiết_bị đã qua sử_dụng vào Việt_Nam phục_vụ cho hoạt_động dịch_chuyển, bảo_đảm máy_móc, công_nghệ nhập_khẩu tiên_tiến, phù_hợp với định_hướng thu_hút đầu_tư trong tháng 6 năm 2023.
None
1
Tại điểm đ Mục 2 Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ sau : Chuẩn_bị các điều_kiện tạo thuận_lợi cho thu_hút đầu_tư và sản_xuất kinh_doanh ... đ ) Bộ Khoa_học và Công_nghệ : trong tháng 6 năm 2023 phải trình Thủ_tướng Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định số 18/2019/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2019 quy_định việc nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị , dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng theo hướng đơn_giản_hoá yêu_cầu , thủ_tục nhập_khẩu dây_chuyền sản_xuất , trang_thiết_bị đã qua sử_dụng vào Việt_Nam phục_vụ cho hoạt_động dịch_chuyển , bảo_đảm máy_móc , công_nghệ nhập_khẩu tiên_tiến , phù_hợp với định_hướng thu_hút đầu_tư ; rà_soát yêu_cầu , trình_tự , thủ_tục để đảm_bảo không tiếp_nhận các công_nghệ lạc_hậu , tiêu tốn nhiều năng_lượng , tiềm_ẩn nguy_cơ ô_nhiễm môi_trường . Nghiên_cứu xây_dựng chính_sách khuyến_khích hợp_tác , chuyển_giao công_nghệ cho doanh_nghiệp Việt_Nam . Theo như quy_định trên , Thủ_tướng Chính_Phủ yêu_cầu Bộ khoa_học và công nghê phải trình Thủ_tướng Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định 18/2019/QĐ-TTg năm 2019 quy_định việc nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị , dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng theo hướng đơn_giản_hoá yêu_cầu , thủ_tục nhập_khẩu dây_chuyền sản_xuất , trang_thiết_bị đã qua sử_dụng vào Việt_Nam phục_vụ cho hoạt_động dịch_chuyển , bảo_đảm máy_móc , công_nghệ nhập_khẩu tiên_tiến , phù_hợp với định_hướng thu_hút đầu_tư trong tháng 6 năm 2023 .
3,050
Tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát các cơ_quan đăng_ký đầu_tư trong việc cấp , điều_chỉnh , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và quản_lý hoạt_động đầu_tư tại các địa_phương phải không ?
Tại Mục 4 Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Thủ_tướng Chính_phủ đã có yêu_cầu sau : ... Tăng_cường công_tác kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá hoạt_động đầu_tư a ) Các bộ, ngành tăng_cường kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá tổng_thể đầu_tư trong phạm_vi ngành, lĩnh_vực do mình quản_lý. b ) Uỷ nhân_dân dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương : - Chỉ_đạo cơ_quan đăng_ký đầu_tư yêu_cầu các doanh_nghiệp trên địa_bàn thực_hiện nghiêm_túc chế_độ báo_cáo định_kỳ về tình_hình thực_hiện dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật. - Định_kỳ đánh_giá tình_hình hoạt_động của các dự_án ĐTNN trên địa_bàn để kịp_thời phát_hiện các trường_hợp nhà_đầu_tư lợi_dụng sự thông_thoáng của hệ_thống pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động đầu_tư không lành_mạnh, ảnh_hưởng đến môi_trường đầu_tư kinh_doanh. - Có biện_pháp xử_lý_kiến quyết đối_với các dự_án không triển_khai, chậm triển_khai và không thực_hiện đúng cam_kết, đúng quy_định. Áp_dụng các quy_định của pháp_luật để chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với các dự_án trên. - Tăng_cường công_tác kiểm_tra, giám_sát các cơ_quan đăng_ký đầu_tư trong việc cấp, điều_chỉnh, thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và quản_lý hoạt_động đầu_tư tại các địa_phương. Theo đó, nhằm tăng_cường công_tác kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá hoạt_động đầu_tư, Thủ_tướng chính_phủ đã có yêu_cầu cho uỷ_ban_nhân_dân tăng_cường
None
1
Tại Mục 4 Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Thủ_tướng Chính_phủ đã có yêu_cầu sau : Tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá hoạt_động đầu_tư a ) Các bộ , ngành tăng_cường kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá tổng_thể đầu_tư trong phạm_vi ngành , lĩnh_vực do mình quản_lý . b ) Uỷ nhân_dân dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương : - Chỉ_đạo cơ_quan đăng_ký đầu_tư yêu_cầu các doanh_nghiệp trên địa_bàn thực_hiện nghiêm_túc chế_độ báo_cáo định_kỳ về tình_hình thực_hiện dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật . - Định_kỳ đánh_giá tình_hình hoạt_động của các dự_án ĐTNN trên địa_bàn để kịp_thời phát_hiện các trường_hợp nhà_đầu_tư lợi_dụng sự thông_thoáng của hệ_thống pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động đầu_tư không lành_mạnh , ảnh_hưởng đến môi_trường đầu_tư kinh_doanh . - Có biện_pháp xử_lý_kiến quyết đối_với các dự_án không triển_khai , chậm triển_khai và không thực_hiện đúng cam_kết , đúng quy_định . Áp_dụng các quy_định của pháp_luật để chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với các dự_án trên . - Tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát các cơ_quan đăng_ký đầu_tư trong việc cấp , điều_chỉnh , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và quản_lý hoạt_động đầu_tư tại các địa_phương . Theo đó , nhằm tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá hoạt_động đầu_tư , Thủ_tướng chính_phủ đã có yêu_cầu cho uỷ_ban_nhân_dân tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát các cơ_quan đăng_ký đầu_tư trong việc cấp , điều_chỉnh , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . Đồng_thời thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và quản_lý hoạt_động đầu_tư tại các địa_phương .
3,051
Tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát các cơ_quan đăng_ký đầu_tư trong việc cấp , điều_chỉnh , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và quản_lý hoạt_động đầu_tư tại các địa_phương phải không ?
Tại Mục 4 Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Thủ_tướng Chính_phủ đã có yêu_cầu sau : ... đăng_ký đầu_tư và quản_lý hoạt_động đầu_tư tại các địa_phương. Theo đó, nhằm tăng_cường công_tác kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá hoạt_động đầu_tư, Thủ_tướng chính_phủ đã có yêu_cầu cho uỷ_ban_nhân_dân tăng_cường công_tác kiểm_tra, giám_sát các cơ_quan đăng_ký đầu_tư trong việc cấp, điều_chỉnh, thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư. Đồng_thời thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và quản_lý hoạt_động đầu_tư tại các địa_phương. Tăng_cường công_tác kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá hoạt_động đầu_tư a ) Các bộ, ngành tăng_cường kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá tổng_thể đầu_tư trong phạm_vi ngành, lĩnh_vực do mình quản_lý. b ) Uỷ nhân_dân dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương : - Chỉ_đạo cơ_quan đăng_ký đầu_tư yêu_cầu các doanh_nghiệp trên địa_bàn thực_hiện nghiêm_túc chế_độ báo_cáo định_kỳ về tình_hình thực_hiện dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật. - Định_kỳ đánh_giá tình_hình hoạt_động của các dự_án ĐTNN trên địa_bàn để kịp_thời phát_hiện các trường_hợp nhà_đầu_tư lợi_dụng sự thông_thoáng của hệ_thống pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động đầu_tư không lành_mạnh, ảnh_hưởng đến môi_trường đầu_tư kinh_doanh. - Có biện_pháp xử_lý_kiến quyết đối_với các dự_án không triển_khai, chậm triển_khai và không thực_hiện đúng cam_kết, đúng quy_định. Áp_dụng các quy_định của
None
1
Tại Mục 4 Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Thủ_tướng Chính_phủ đã có yêu_cầu sau : Tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá hoạt_động đầu_tư a ) Các bộ , ngành tăng_cường kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá tổng_thể đầu_tư trong phạm_vi ngành , lĩnh_vực do mình quản_lý . b ) Uỷ nhân_dân dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương : - Chỉ_đạo cơ_quan đăng_ký đầu_tư yêu_cầu các doanh_nghiệp trên địa_bàn thực_hiện nghiêm_túc chế_độ báo_cáo định_kỳ về tình_hình thực_hiện dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật . - Định_kỳ đánh_giá tình_hình hoạt_động của các dự_án ĐTNN trên địa_bàn để kịp_thời phát_hiện các trường_hợp nhà_đầu_tư lợi_dụng sự thông_thoáng của hệ_thống pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động đầu_tư không lành_mạnh , ảnh_hưởng đến môi_trường đầu_tư kinh_doanh . - Có biện_pháp xử_lý_kiến quyết đối_với các dự_án không triển_khai , chậm triển_khai và không thực_hiện đúng cam_kết , đúng quy_định . Áp_dụng các quy_định của pháp_luật để chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với các dự_án trên . - Tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát các cơ_quan đăng_ký đầu_tư trong việc cấp , điều_chỉnh , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và quản_lý hoạt_động đầu_tư tại các địa_phương . Theo đó , nhằm tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá hoạt_động đầu_tư , Thủ_tướng chính_phủ đã có yêu_cầu cho uỷ_ban_nhân_dân tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát các cơ_quan đăng_ký đầu_tư trong việc cấp , điều_chỉnh , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . Đồng_thời thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và quản_lý hoạt_động đầu_tư tại các địa_phương .
3,052
Tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát các cơ_quan đăng_ký đầu_tư trong việc cấp , điều_chỉnh , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và quản_lý hoạt_động đầu_tư tại các địa_phương phải không ?
Tại Mục 4 Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Thủ_tướng Chính_phủ đã có yêu_cầu sau : ... môi_trường đầu_tư kinh_doanh. - Có biện_pháp xử_lý_kiến quyết đối_với các dự_án không triển_khai, chậm triển_khai và không thực_hiện đúng cam_kết, đúng quy_định. Áp_dụng các quy_định của pháp_luật để chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với các dự_án trên. - Tăng_cường công_tác kiểm_tra, giám_sát các cơ_quan đăng_ký đầu_tư trong việc cấp, điều_chỉnh, thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và quản_lý hoạt_động đầu_tư tại các địa_phương. Theo đó, nhằm tăng_cường công_tác kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá hoạt_động đầu_tư, Thủ_tướng chính_phủ đã có yêu_cầu cho uỷ_ban_nhân_dân tăng_cường công_tác kiểm_tra, giám_sát các cơ_quan đăng_ký đầu_tư trong việc cấp, điều_chỉnh, thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư. Đồng_thời thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và quản_lý hoạt_động đầu_tư tại các địa_phương.
None
1
Tại Mục 4 Chỉ_thị 14 / CT-TTg năm 2023 Thủ_tướng Chính_phủ đã có yêu_cầu sau : Tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá hoạt_động đầu_tư a ) Các bộ , ngành tăng_cường kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá tổng_thể đầu_tư trong phạm_vi ngành , lĩnh_vực do mình quản_lý . b ) Uỷ nhân_dân dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương : - Chỉ_đạo cơ_quan đăng_ký đầu_tư yêu_cầu các doanh_nghiệp trên địa_bàn thực_hiện nghiêm_túc chế_độ báo_cáo định_kỳ về tình_hình thực_hiện dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật . - Định_kỳ đánh_giá tình_hình hoạt_động của các dự_án ĐTNN trên địa_bàn để kịp_thời phát_hiện các trường_hợp nhà_đầu_tư lợi_dụng sự thông_thoáng của hệ_thống pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động đầu_tư không lành_mạnh , ảnh_hưởng đến môi_trường đầu_tư kinh_doanh . - Có biện_pháp xử_lý_kiến quyết đối_với các dự_án không triển_khai , chậm triển_khai và không thực_hiện đúng cam_kết , đúng quy_định . Áp_dụng các quy_định của pháp_luật để chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với các dự_án trên . - Tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát các cơ_quan đăng_ký đầu_tư trong việc cấp , điều_chỉnh , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và quản_lý hoạt_động đầu_tư tại các địa_phương . Theo đó , nhằm tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá hoạt_động đầu_tư , Thủ_tướng chính_phủ đã có yêu_cầu cho uỷ_ban_nhân_dân tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát các cơ_quan đăng_ký đầu_tư trong việc cấp , điều_chỉnh , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . Đồng_thời thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và quản_lý hoạt_động đầu_tư tại các địa_phương .
3,053
Doanh_nghiệp tham_dự Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động cần chuẩn_bị những hồ_sơ gì để gửi về Ban Tổ_chức Giải_thưởng ?
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ban_hành kèm theo Quyết_định 1717 / QĐ-TLĐ năm : ... Theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ban_hành kèm theo Quyết_định 1717 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Thủ_tục, hồ_sơ tham_dự 1. Doanh_nghiệp lập hồ_sơ tham_dự Giải_thưởng và gửi về Ban Tổ_chức gồm có : - Phiếu đăng_ký tham_dự ( theo mẫu ). - Bảng điểm tự đánh_giá, chấm điểm ( theo Bộ tiêu_chí do Ban Tổ_chức ban_hành ). - Các hồ_sơ chứng_minh phần điểm tự đánh_giá. - Công_văn giới_thiệu của Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố, Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương ( nếu có ). - Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ tham_dự : Bản mềm ( file *. PDF ) qua địa_chỉ email : bxhdoanhnghiep.laodong@gmail.com, đồng_thời gửi bản cứng về Ban Tổ_chức, theo thời_gian quy_định.... Theo đó, doanh_nghiệp tham_dự Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động cần chuẩn_bị những hồ_sơ sau để gửi về Ban Tổ_chức Giải_thưởng, bao_gồm : - Phiếu đăng_ký tham_dự ( theo mẫu ). - Bảng điểm tự đánh_giá, chấm điểm ( theo Bộ tiêu_chí do Ban Tổ_chức ban_hành ).
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ban_hành kèm theo Quyết_định 1717 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Thủ_tục , hồ_sơ tham_dự 1 . Doanh_nghiệp lập hồ_sơ tham_dự Giải_thưởng và gửi về Ban Tổ_chức gồm có : - Phiếu đăng_ký tham_dự ( theo mẫu ) . - Bảng điểm tự đánh_giá , chấm điểm ( theo Bộ tiêu_chí do Ban Tổ_chức ban_hành ) . - Các hồ_sơ chứng_minh phần điểm tự đánh_giá . - Công_văn giới_thiệu của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố , Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương ( nếu có ) . - Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ tham_dự : Bản mềm ( file * . PDF ) qua địa_chỉ email : bxhdoanhnghiep.laodong@gmail.com , đồng_thời gửi bản cứng về Ban Tổ_chức , theo thời_gian quy_định . ... Theo đó , doanh_nghiệp tham_dự Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động cần chuẩn_bị những hồ_sơ sau để gửi về Ban Tổ_chức Giải_thưởng , bao_gồm : - Phiếu đăng_ký tham_dự ( theo mẫu ) . - Bảng điểm tự đánh_giá , chấm điểm ( theo Bộ tiêu_chí do Ban Tổ_chức ban_hành ) . - Các hồ_sơ chứng_minh phần điểm tự đánh_giá . - Công_văn giới_thiệu của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố , Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương ( nếu có ) . Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ tham_dự : Bản mềm ( file * . PDF ) qua địa_chỉ email : bxhdoanhnghiep.laodong@gmail.com , đồng_thời gửi bản cứng về Ban Tổ_chức , theo thời_gian quy_định .
3,054
Doanh_nghiệp tham_dự Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động cần chuẩn_bị những hồ_sơ gì để gửi về Ban Tổ_chức Giải_thưởng ?
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ban_hành kèm theo Quyết_định 1717 / QĐ-TLĐ năm : ... Tổ_chức Giải_thưởng, bao_gồm : - Phiếu đăng_ký tham_dự ( theo mẫu ). - Bảng điểm tự đánh_giá, chấm điểm ( theo Bộ tiêu_chí do Ban Tổ_chức ban_hành ). - Các hồ_sơ chứng_minh phần điểm tự đánh_giá. - Công_văn giới_thiệu của Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố, Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương ( nếu có ). Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ tham_dự : Bản mềm ( file *. PDF ) qua địa_chỉ email : bxhdoanhnghiep.laodong@gmail.com, đồng_thời gửi bản cứng về Ban Tổ_chức, theo thời_gian quy_định.
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ban_hành kèm theo Quyết_định 1717 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Thủ_tục , hồ_sơ tham_dự 1 . Doanh_nghiệp lập hồ_sơ tham_dự Giải_thưởng và gửi về Ban Tổ_chức gồm có : - Phiếu đăng_ký tham_dự ( theo mẫu ) . - Bảng điểm tự đánh_giá , chấm điểm ( theo Bộ tiêu_chí do Ban Tổ_chức ban_hành ) . - Các hồ_sơ chứng_minh phần điểm tự đánh_giá . - Công_văn giới_thiệu của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố , Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương ( nếu có ) . - Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ tham_dự : Bản mềm ( file * . PDF ) qua địa_chỉ email : bxhdoanhnghiep.laodong@gmail.com , đồng_thời gửi bản cứng về Ban Tổ_chức , theo thời_gian quy_định . ... Theo đó , doanh_nghiệp tham_dự Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động cần chuẩn_bị những hồ_sơ sau để gửi về Ban Tổ_chức Giải_thưởng , bao_gồm : - Phiếu đăng_ký tham_dự ( theo mẫu ) . - Bảng điểm tự đánh_giá , chấm điểm ( theo Bộ tiêu_chí do Ban Tổ_chức ban_hành ) . - Các hồ_sơ chứng_minh phần điểm tự đánh_giá . - Công_văn giới_thiệu của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố , Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương ( nếu có ) . Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ tham_dự : Bản mềm ( file * . PDF ) qua địa_chỉ email : bxhdoanhnghiep.laodong@gmail.com , đồng_thời gửi bản cứng về Ban Tổ_chức , theo thời_gian quy_định .
3,055
Ban Tổ_chức sẽ thông_báo công_khai những nội_dung gì tại trang_web của Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ?
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ban_hành kèm theo Quyết_định 1717 / QĐ-TLĐ năm : ... Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ban_hành kèm theo Quyết_định 1717 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Thủ_tục, hồ_sơ tham_dự... 2. Ban Tổ_chức thông_báo công_khai tại trang_web của Giải_thưởng các thông_tin sau : - Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” ; - Bộ tiêu_chí đánh_giá “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” ; - Mẫu đăng_ký tham_dự ; - Các thông_tin doanh_nghiệp cần biết khi tham_dự Giải_thưởng ; - Danh_sách các doanh_nghiệp được lựa_chọn trao_tặng Giải_thưởng. 3. Khi doanh_nghiệp được lựa_chọn để trao_tặng Giải_thưởng “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ”, Doanh_nghiệp sẽ nhận được Quyết_định bằng văn_bản của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và nhận được Giấy mời tham_dự các sự_kiện như : Họp_báo, Toạ_đàm, Giao_lưu, Lễ trao_tặng Giải_thưởng... 4. Ban Tổ_chức không tiếp_nhận hồ_sơ gửi muộn hơn quy_định. Hồ_sơ đã cung_cấp cho Ban Tổ_chức sẽ không được hoàn lại. Theo đó, Ban Tổ_chức sẽ thông_báo công_khai những nội_dung sau tại trang_web của Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động : - Quy_chế xét chọn
None
1
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ban_hành kèm theo Quyết_định 1717 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Thủ_tục , hồ_sơ tham_dự ... 2 . Ban Tổ_chức thông_báo công_khai tại trang_web của Giải_thưởng các thông_tin sau : - Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” ; - Bộ tiêu_chí đánh_giá “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” ; - Mẫu đăng_ký tham_dự ; - Các thông_tin doanh_nghiệp cần biết khi tham_dự Giải_thưởng ; - Danh_sách các doanh_nghiệp được lựa_chọn trao_tặng Giải_thưởng . 3 . Khi doanh_nghiệp được lựa_chọn để trao_tặng Giải_thưởng “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” , Doanh_nghiệp sẽ nhận được Quyết_định bằng văn_bản của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và nhận được Giấy mời tham_dự các sự_kiện như : Họp_báo , Toạ_đàm , Giao_lưu , Lễ trao_tặng Giải_thưởng ... 4 . Ban Tổ_chức không tiếp_nhận hồ_sơ gửi muộn hơn quy_định . Hồ_sơ đã cung_cấp cho Ban Tổ_chức sẽ không được hoàn lại . Theo đó , Ban Tổ_chức sẽ thông_báo công_khai những nội_dung sau tại trang_web của Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động : - Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” ; - Bộ tiêu_chí đánh_giá “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” ; - Mẫu đăng_ký tham_dự ; - Các thông_tin doanh_nghiệp cần biết khi tham_dự Giải_thưởng ; - Danh_sách các doanh_nghiệp được lựa_chọn trao_tặng Giải_thưởng .
3,056
Ban Tổ_chức sẽ thông_báo công_khai những nội_dung gì tại trang_web của Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ?
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ban_hành kèm theo Quyết_định 1717 / QĐ-TLĐ năm : ... Tổ_chức sẽ không được hoàn lại. Theo đó, Ban Tổ_chức sẽ thông_báo công_khai những nội_dung sau tại trang_web của Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động : - Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” ; - Bộ tiêu_chí đánh_giá “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” ; - Mẫu đăng_ký tham_dự ; - Các thông_tin doanh_nghiệp cần biết khi tham_dự Giải_thưởng ; - Danh_sách các doanh_nghiệp được lựa_chọn trao_tặng Giải_thưởng.Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ban_hành kèm theo Quyết_định 1717 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Thủ_tục, hồ_sơ tham_dự... 2. Ban Tổ_chức thông_báo công_khai tại trang_web của Giải_thưởng các thông_tin sau : - Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” ; - Bộ tiêu_chí đánh_giá “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” ; - Mẫu đăng_ký tham_dự ; - Các thông_tin doanh_nghiệp cần biết khi tham_dự Giải_thưởng ; - Danh_sách các doanh_nghiệp được lựa_chọn trao_tặng Giải_thưởng. 3. Khi doanh_nghiệp được lựa_chọn để trao_tặng Giải_thưởng “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ”, Doanh_nghiệp sẽ
None
1
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ban_hành kèm theo Quyết_định 1717 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Thủ_tục , hồ_sơ tham_dự ... 2 . Ban Tổ_chức thông_báo công_khai tại trang_web của Giải_thưởng các thông_tin sau : - Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” ; - Bộ tiêu_chí đánh_giá “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” ; - Mẫu đăng_ký tham_dự ; - Các thông_tin doanh_nghiệp cần biết khi tham_dự Giải_thưởng ; - Danh_sách các doanh_nghiệp được lựa_chọn trao_tặng Giải_thưởng . 3 . Khi doanh_nghiệp được lựa_chọn để trao_tặng Giải_thưởng “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” , Doanh_nghiệp sẽ nhận được Quyết_định bằng văn_bản của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và nhận được Giấy mời tham_dự các sự_kiện như : Họp_báo , Toạ_đàm , Giao_lưu , Lễ trao_tặng Giải_thưởng ... 4 . Ban Tổ_chức không tiếp_nhận hồ_sơ gửi muộn hơn quy_định . Hồ_sơ đã cung_cấp cho Ban Tổ_chức sẽ không được hoàn lại . Theo đó , Ban Tổ_chức sẽ thông_báo công_khai những nội_dung sau tại trang_web của Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động : - Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” ; - Bộ tiêu_chí đánh_giá “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” ; - Mẫu đăng_ký tham_dự ; - Các thông_tin doanh_nghiệp cần biết khi tham_dự Giải_thưởng ; - Danh_sách các doanh_nghiệp được lựa_chọn trao_tặng Giải_thưởng .
3,057
Ban Tổ_chức sẽ thông_báo công_khai những nội_dung gì tại trang_web của Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ?
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ban_hành kèm theo Quyết_định 1717 / QĐ-TLĐ năm : ... khi tham_dự Giải_thưởng ; - Danh_sách các doanh_nghiệp được lựa_chọn trao_tặng Giải_thưởng. 3. Khi doanh_nghiệp được lựa_chọn để trao_tặng Giải_thưởng “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ”, Doanh_nghiệp sẽ nhận được Quyết_định bằng văn_bản của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và nhận được Giấy mời tham_dự các sự_kiện như : Họp_báo, Toạ_đàm, Giao_lưu, Lễ trao_tặng Giải_thưởng... 4. Ban Tổ_chức không tiếp_nhận hồ_sơ gửi muộn hơn quy_định. Hồ_sơ đã cung_cấp cho Ban Tổ_chức sẽ không được hoàn lại. Theo đó, Ban Tổ_chức sẽ thông_báo công_khai những nội_dung sau tại trang_web của Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động : - Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” ; - Bộ tiêu_chí đánh_giá “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” ; - Mẫu đăng_ký tham_dự ; - Các thông_tin doanh_nghiệp cần biết khi tham_dự Giải_thưởng ; - Danh_sách các doanh_nghiệp được lựa_chọn trao_tặng Giải_thưởng.
None
1
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ban_hành kèm theo Quyết_định 1717 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Thủ_tục , hồ_sơ tham_dự ... 2 . Ban Tổ_chức thông_báo công_khai tại trang_web của Giải_thưởng các thông_tin sau : - Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” ; - Bộ tiêu_chí đánh_giá “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” ; - Mẫu đăng_ký tham_dự ; - Các thông_tin doanh_nghiệp cần biết khi tham_dự Giải_thưởng ; - Danh_sách các doanh_nghiệp được lựa_chọn trao_tặng Giải_thưởng . 3 . Khi doanh_nghiệp được lựa_chọn để trao_tặng Giải_thưởng “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” , Doanh_nghiệp sẽ nhận được Quyết_định bằng văn_bản của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và nhận được Giấy mời tham_dự các sự_kiện như : Họp_báo , Toạ_đàm , Giao_lưu , Lễ trao_tặng Giải_thưởng ... 4 . Ban Tổ_chức không tiếp_nhận hồ_sơ gửi muộn hơn quy_định . Hồ_sơ đã cung_cấp cho Ban Tổ_chức sẽ không được hoàn lại . Theo đó , Ban Tổ_chức sẽ thông_báo công_khai những nội_dung sau tại trang_web của Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động : - Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” ; - Bộ tiêu_chí đánh_giá “ Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ” ; - Mẫu đăng_ký tham_dự ; - Các thông_tin doanh_nghiệp cần biết khi tham_dự Giải_thưởng ; - Danh_sách các doanh_nghiệp được lựa_chọn trao_tặng Giải_thưởng .
3,058
Hồ_sơ tham_dự Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động gửi về Ban Tổ_chức Giải_thưởng có được hoàn lại hay không ?
Theo khoản 4 Điều 6 Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ban_hành kèm theo Quyết_định 1717 / QĐ-TLĐ năm : ... Theo khoản 4 Điều 6 Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ban_hành kèm theo Quyết_định 1717 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Thủ_tục , hồ_sơ tham_dự ... 4 . Ban Tổ_chức không tiếp_nhận hồ_sơ gửi muộn hơn quy_định . Hồ_sơ đã cung_cấp cho Ban Tổ_chức sẽ không được hoàn lại . Căn_cứ quy_định trên thì hồ_sơ tham_dự Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động đã gửi về Ban Tổ_chức Giải_thưởng thì sẽ không được hoàn lại .
None
1
Theo khoản 4 Điều 6 Quy_chế xét chọn và trao_tặng Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động ban_hành kèm theo Quyết_định 1717 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định như sau : Thủ_tục , hồ_sơ tham_dự ... 4 . Ban Tổ_chức không tiếp_nhận hồ_sơ gửi muộn hơn quy_định . Hồ_sơ đã cung_cấp cho Ban Tổ_chức sẽ không được hoàn lại . Căn_cứ quy_định trên thì hồ_sơ tham_dự Giải_thưởng Doanh_nghiệp tiêu_biểu vì người lao_động đã gửi về Ban Tổ_chức Giải_thưởng thì sẽ không được hoàn lại .
3,059
Hồ_sơ khoanh nợ tiền thuế đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết còn nợ phát_sinh trước tháng 7/2020 gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 69/2020/TT-BTC quy_định về hồ_sơ đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết như sau : ... Hồ_sơ đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_quyết số 94/2019/QH14 1. Hồ_sơ khoanh nợ tiền thuế a ) Quyết_định có hiệu_lực của toà_án tuyên_bố một người là đã chết hoặc bản_án của Toà_án trong đó có nội_dung xác_định người nộp thuế là đã chết ( bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; b ) Thông_báo tiền thuế nợ, tiền phạt và tiền chậm nộp hoặc văn_bản xác_nhận số tiền thuế, tiền phạt và tiền chậm nộp người nộp thuế đang nợ đến thời_điểm ngày 30 tháng 6 năm 2020 của cơ_quan quản_lý thuế.... Tại khoản 1 Điều 4 Nghị_quyết 94/2019/QH14 quy_định : Đối_tượng được xử_lý nợ Đối_tượng được xử_lý nợ là người nộp thuế nợ tiền thuế, nợ tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp và thuộc một trong các trường_hợp dưới đây, phát_sinh trước ngày 01 tháng 7 năm 2020 mà không còn khả_năng nộp ngân_sách nhà_nước : 1. Người nộp thuế là người đã chết, người bị Toà_án tuyên_bố là đã chết, mất_tích hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự.... Theo
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 69/2020/TT-BTC quy_định về hồ_sơ đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết như sau : Hồ_sơ đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_quyết số 94/2019/QH14 1 . Hồ_sơ khoanh nợ tiền thuế a ) Quyết_định có hiệu_lực của toà_án tuyên_bố một người là đã chết hoặc bản_án của Toà_án trong đó có nội_dung xác_định người nộp thuế là đã chết ( bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; b ) Thông_báo tiền thuế nợ , tiền phạt và tiền chậm nộp hoặc văn_bản xác_nhận số tiền thuế , tiền phạt và tiền chậm nộp người nộp thuế đang nợ đến thời_điểm ngày 30 tháng 6 năm 2020 của cơ_quan quản_lý thuế . ... Tại khoản 1 Điều 4 Nghị_quyết 94/2019/QH14 quy_định : Đối_tượng được xử_lý nợ Đối_tượng được xử_lý nợ là người nộp thuế nợ tiền thuế , nợ tiền phạt chậm nộp , tiền chậm nộp và thuộc một trong các trường_hợp dưới đây , phát_sinh trước ngày 01 tháng 7 năm 2020 mà không còn khả_năng nộp ngân_sách nhà_nước : 1 . Người nộp thuế là người đã chết , người bị Toà_án tuyên_bố là đã chết , mất_tích hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự . ... Theo đó , hồ_sơ khoanh nợ tiền thuế đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết còn nợ phát_sinh trước tháng 7/2020 gồm : - Quyết_định có hiệu_lực của toà_án tuyên_bố một người là đã chết hoặc bản_án của Toà_án trong đó có nội_dung xác_định người nộp thuế là đã chết ( bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; - Thông_báo tiền thuế nợ , tiền phạt và tiền chậm nộp hoặc văn_bản xác_nhận số tiền thuế , tiền phạt và tiền chậm nộp người nộp thuế đang nợ đến thời_điểm ngày 30 tháng 6 năm 2020 của cơ_quan quản_lý thuế . Khoanh nợ tiền thuế đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết còn nợ phát_sinh trước tháng 7/2020 ( Hình từ Internet )
3,060
Hồ_sơ khoanh nợ tiền thuế đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết còn nợ phát_sinh trước tháng 7/2020 gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 69/2020/TT-BTC quy_định về hồ_sơ đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết như sau : ... khả_năng nộp ngân_sách nhà_nước : 1. Người nộp thuế là người đã chết, người bị Toà_án tuyên_bố là đã chết, mất_tích hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự.... Theo đó, hồ_sơ khoanh nợ tiền thuế đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết còn nợ phát_sinh trước tháng 7/2020 gồm : - Quyết_định có hiệu_lực của toà_án tuyên_bố một người là đã chết hoặc bản_án của Toà_án trong đó có nội_dung xác_định người nộp thuế là đã chết ( bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; - Thông_báo tiền thuế nợ, tiền phạt và tiền chậm nộp hoặc văn_bản xác_nhận số tiền thuế, tiền phạt và tiền chậm nộp người nộp thuế đang nợ đến thời_điểm ngày 30 tháng 6 năm 2020 của cơ_quan quản_lý thuế. Khoanh nợ tiền thuế đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết còn nợ phát_sinh trước tháng 7/2020 ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 69/2020/TT-BTC quy_định về hồ_sơ đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết như sau : Hồ_sơ đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_quyết số 94/2019/QH14 1 . Hồ_sơ khoanh nợ tiền thuế a ) Quyết_định có hiệu_lực của toà_án tuyên_bố một người là đã chết hoặc bản_án của Toà_án trong đó có nội_dung xác_định người nộp thuế là đã chết ( bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; b ) Thông_báo tiền thuế nợ , tiền phạt và tiền chậm nộp hoặc văn_bản xác_nhận số tiền thuế , tiền phạt và tiền chậm nộp người nộp thuế đang nợ đến thời_điểm ngày 30 tháng 6 năm 2020 của cơ_quan quản_lý thuế . ... Tại khoản 1 Điều 4 Nghị_quyết 94/2019/QH14 quy_định : Đối_tượng được xử_lý nợ Đối_tượng được xử_lý nợ là người nộp thuế nợ tiền thuế , nợ tiền phạt chậm nộp , tiền chậm nộp và thuộc một trong các trường_hợp dưới đây , phát_sinh trước ngày 01 tháng 7 năm 2020 mà không còn khả_năng nộp ngân_sách nhà_nước : 1 . Người nộp thuế là người đã chết , người bị Toà_án tuyên_bố là đã chết , mất_tích hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự . ... Theo đó , hồ_sơ khoanh nợ tiền thuế đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết còn nợ phát_sinh trước tháng 7/2020 gồm : - Quyết_định có hiệu_lực của toà_án tuyên_bố một người là đã chết hoặc bản_án của Toà_án trong đó có nội_dung xác_định người nộp thuế là đã chết ( bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; - Thông_báo tiền thuế nợ , tiền phạt và tiền chậm nộp hoặc văn_bản xác_nhận số tiền thuế , tiền phạt và tiền chậm nộp người nộp thuế đang nợ đến thời_điểm ngày 30 tháng 6 năm 2020 của cơ_quan quản_lý thuế . Khoanh nợ tiền thuế đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết còn nợ phát_sinh trước tháng 7/2020 ( Hình từ Internet )
3,061
Việc lập và thẩm_định hồ_sơ khoanh nợ tiền thuế đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 69/2020/TT-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục khoanh nợ tiền thuế như sau : ... Trình_tự, thủ_tục khoanh nợ tiền thuế 1. Lập, thẩm_định hồ_sơ, ban_hành Quyết_định khoanh nợ a ) Đối_với người nộp thuế được khoanh nợ theo quy_định tại khoản 1, 2, 3, 4 và khoản 5 Điều 4 Nghị_quyết số 94/2019/QH14, bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ thuộc cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế lập đầy_đủ hồ_sơ khoanh nợ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và khoản 1 Điều 12 của Thông_tư này, dự_thảo Quyết_định khoanh nợ theo mẫu_số 01 / QĐKN-1 hoặc mẫu_số 01 / QĐKN-2 ban_hành kèm theo Thông_tư này, chuyển bộ_phận nghiệp_vụ hoặc pháp_chế thẩm_định. Trường_hợp chưa đầy_đủ hồ_sơ thì cơ_quan quản_lý thuế phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan để bổ_sung hồ_sơ ; b ) Bộ_phận nghiệp_vụ hoặc pháp_chế xem_xét, thẩm_định hồ_sơ khoanh nợ do bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ chuyển đến. Thời_gian thẩm_định hồ_sơ trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 69/2020/TT-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục khoanh nợ tiền thuế như sau : Trình_tự , thủ_tục khoanh nợ tiền thuế 1 . Lập , thẩm_định hồ_sơ , ban_hành Quyết_định khoanh nợ a ) Đối_với người nộp thuế được khoanh nợ theo quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 và khoản 5 Điều 4 Nghị_quyết số 94/2019/QH14 , bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ thuộc cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế lập đầy_đủ hồ_sơ khoanh nợ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 và khoản 1 Điều 12 của Thông_tư này , dự_thảo Quyết_định khoanh nợ theo mẫu_số 01 / QĐKN-1 hoặc mẫu_số 01 / QĐKN-2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , chuyển bộ_phận nghiệp_vụ hoặc pháp_chế thẩm_định . Trường_hợp chưa đầy_đủ hồ_sơ thì cơ_quan quản_lý thuế phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan để bổ_sung hồ_sơ ; b ) Bộ_phận nghiệp_vụ hoặc pháp_chế xem_xét , thẩm_định hồ_sơ khoanh nợ do bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ chuyển đến . Thời_gian thẩm_định hồ_sơ trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ khoanh nợ ; c ) Sau khi nhận được ý_kiến thẩm_định , trong thời_gian 10 ( mười ) ngày làm_việc , bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ tổng_hợp và trình thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế xem_xét quyết_định khoanh nợ ; d ) Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế ký ban_hành Quyết_định khoanh nợ . ... Theo đó , đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết còn nợ phát_sinh trước tháng 7/2020 , bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ thuộc cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế lập đầy_đủ hồ_sơ khoanh nợ theo quy_định , dự_thảo Quyết_định khoanh nợ theo mẫu_số 01 / QĐKN-1 hoặc mẫu_số 01 / QĐKN-2 ban_hành kèm theo Thông_tư 69/2020/TT-BTC , chuyển bộ_phận nghiệp_vụ hoặc pháp_chế thẩm_định . Trường_hợp chưa đầy_đủ hồ_sơ thì cơ_quan quản_lý thuế phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan để bổ_sung hồ_sơ ; Bộ_phận nghiệp_vụ hoặc pháp_chế xem_xét , thẩm_định hồ_sơ khoanh nợ do bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ chuyển đến . Thời_gian thẩm_định hồ_sơ trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ khoanh nợ .
3,062
Việc lập và thẩm_định hồ_sơ khoanh nợ tiền thuế đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 69/2020/TT-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục khoanh nợ tiền thuế như sau : ... xem_xét, thẩm_định hồ_sơ khoanh nợ do bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ chuyển đến. Thời_gian thẩm_định hồ_sơ trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ khoanh nợ ; c ) Sau khi nhận được ý_kiến thẩm_định, trong thời_gian 10 ( mười ) ngày làm_việc, bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ tổng_hợp và trình thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế xem_xét quyết_định khoanh nợ ; d ) Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế ký ban_hành Quyết_định khoanh nợ.... Theo đó, đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết còn nợ phát_sinh trước tháng 7/2020, bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ thuộc cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế lập đầy_đủ hồ_sơ khoanh nợ theo quy_định, dự_thảo Quyết_định khoanh nợ theo mẫu_số 01 / QĐKN-1 hoặc mẫu_số 01 / QĐKN-2 ban_hành kèm theo Thông_tư 69/2020/TT-BTC, chuyển bộ_phận nghiệp_vụ hoặc pháp_chế thẩm_định. Trường_hợp chưa đầy_đủ hồ_sơ thì cơ_quan
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 69/2020/TT-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục khoanh nợ tiền thuế như sau : Trình_tự , thủ_tục khoanh nợ tiền thuế 1 . Lập , thẩm_định hồ_sơ , ban_hành Quyết_định khoanh nợ a ) Đối_với người nộp thuế được khoanh nợ theo quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 và khoản 5 Điều 4 Nghị_quyết số 94/2019/QH14 , bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ thuộc cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế lập đầy_đủ hồ_sơ khoanh nợ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 và khoản 1 Điều 12 của Thông_tư này , dự_thảo Quyết_định khoanh nợ theo mẫu_số 01 / QĐKN-1 hoặc mẫu_số 01 / QĐKN-2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , chuyển bộ_phận nghiệp_vụ hoặc pháp_chế thẩm_định . Trường_hợp chưa đầy_đủ hồ_sơ thì cơ_quan quản_lý thuế phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan để bổ_sung hồ_sơ ; b ) Bộ_phận nghiệp_vụ hoặc pháp_chế xem_xét , thẩm_định hồ_sơ khoanh nợ do bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ chuyển đến . Thời_gian thẩm_định hồ_sơ trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ khoanh nợ ; c ) Sau khi nhận được ý_kiến thẩm_định , trong thời_gian 10 ( mười ) ngày làm_việc , bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ tổng_hợp và trình thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế xem_xét quyết_định khoanh nợ ; d ) Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế ký ban_hành Quyết_định khoanh nợ . ... Theo đó , đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết còn nợ phát_sinh trước tháng 7/2020 , bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ thuộc cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế lập đầy_đủ hồ_sơ khoanh nợ theo quy_định , dự_thảo Quyết_định khoanh nợ theo mẫu_số 01 / QĐKN-1 hoặc mẫu_số 01 / QĐKN-2 ban_hành kèm theo Thông_tư 69/2020/TT-BTC , chuyển bộ_phận nghiệp_vụ hoặc pháp_chế thẩm_định . Trường_hợp chưa đầy_đủ hồ_sơ thì cơ_quan quản_lý thuế phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan để bổ_sung hồ_sơ ; Bộ_phận nghiệp_vụ hoặc pháp_chế xem_xét , thẩm_định hồ_sơ khoanh nợ do bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ chuyển đến . Thời_gian thẩm_định hồ_sơ trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ khoanh nợ .
3,063
Việc lập và thẩm_định hồ_sơ khoanh nợ tiền thuế đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 69/2020/TT-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục khoanh nợ tiền thuế như sau : ... hoặc mẫu_số 01 / QĐKN-2 ban_hành kèm theo Thông_tư 69/2020/TT-BTC, chuyển bộ_phận nghiệp_vụ hoặc pháp_chế thẩm_định. Trường_hợp chưa đầy_đủ hồ_sơ thì cơ_quan quản_lý thuế phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan để bổ_sung hồ_sơ ; Bộ_phận nghiệp_vụ hoặc pháp_chế xem_xét, thẩm_định hồ_sơ khoanh nợ do bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ chuyển đến. Thời_gian thẩm_định hồ_sơ trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ khoanh nợ.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 69/2020/TT-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục khoanh nợ tiền thuế như sau : Trình_tự , thủ_tục khoanh nợ tiền thuế 1 . Lập , thẩm_định hồ_sơ , ban_hành Quyết_định khoanh nợ a ) Đối_với người nộp thuế được khoanh nợ theo quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 và khoản 5 Điều 4 Nghị_quyết số 94/2019/QH14 , bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ thuộc cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế lập đầy_đủ hồ_sơ khoanh nợ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 và khoản 1 Điều 12 của Thông_tư này , dự_thảo Quyết_định khoanh nợ theo mẫu_số 01 / QĐKN-1 hoặc mẫu_số 01 / QĐKN-2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , chuyển bộ_phận nghiệp_vụ hoặc pháp_chế thẩm_định . Trường_hợp chưa đầy_đủ hồ_sơ thì cơ_quan quản_lý thuế phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan để bổ_sung hồ_sơ ; b ) Bộ_phận nghiệp_vụ hoặc pháp_chế xem_xét , thẩm_định hồ_sơ khoanh nợ do bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ chuyển đến . Thời_gian thẩm_định hồ_sơ trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ khoanh nợ ; c ) Sau khi nhận được ý_kiến thẩm_định , trong thời_gian 10 ( mười ) ngày làm_việc , bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ tổng_hợp và trình thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế xem_xét quyết_định khoanh nợ ; d ) Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế ký ban_hành Quyết_định khoanh nợ . ... Theo đó , đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết còn nợ phát_sinh trước tháng 7/2020 , bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ thuộc cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế lập đầy_đủ hồ_sơ khoanh nợ theo quy_định , dự_thảo Quyết_định khoanh nợ theo mẫu_số 01 / QĐKN-1 hoặc mẫu_số 01 / QĐKN-2 ban_hành kèm theo Thông_tư 69/2020/TT-BTC , chuyển bộ_phận nghiệp_vụ hoặc pháp_chế thẩm_định . Trường_hợp chưa đầy_đủ hồ_sơ thì cơ_quan quản_lý thuế phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan để bổ_sung hồ_sơ ; Bộ_phận nghiệp_vụ hoặc pháp_chế xem_xét , thẩm_định hồ_sơ khoanh nợ do bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ chuyển đến . Thời_gian thẩm_định hồ_sơ trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ khoanh nợ .
3,064
Quyết_định khoanh nợ tiền thuế đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết được đăng_tải và gửi như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư 69/2020/TT-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục khoanh nợ tiền thuế như sau : ... Trình_tự, thủ_tục khoanh nợ tiền thuế... 2. Công_khai và gửi Quyết_định khoanh nợ a ) Bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ nhập Quyết_định khoanh nợ vào ứng_dụng quản_lý thuế trong thời_gian 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày Quyết_định khoanh nợ được ban_hành ; b ) Chậm nhất là 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành, Cục Thuế hoặc Cục Hải_quan, Cục Kiểm_tra sau thông_quan đăng_tải Quyết_định khoanh nợ trên trang thông_tin điện_tử của Cục Thuế hoặc Cục Hải_quan, Tổng_cục Hải_quan ; c ) Cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế gửi Quyết_định khoanh nợ ngay sau khi ký ban_hành cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hành_nghề trên địa_bàn ; d ) Bộ_phận kế_toán thuế hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ điều_chỉnh lại tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp trên ứng_dụng quản_lý thuế ( nếu có ). Theo đó, bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ nhập Quyết_định khoanh nợ vào ứng_dụng quản_lý thuế trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày Quyết_định khoanh
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư 69/2020/TT-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục khoanh nợ tiền thuế như sau : Trình_tự , thủ_tục khoanh nợ tiền thuế ... 2 . Công_khai và gửi Quyết_định khoanh nợ a ) Bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ nhập Quyết_định khoanh nợ vào ứng_dụng quản_lý thuế trong thời_gian 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày Quyết_định khoanh nợ được ban_hành ; b ) Chậm nhất là 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành , Cục Thuế hoặc Cục Hải_quan , Cục Kiểm_tra sau thông_quan đăng_tải Quyết_định khoanh nợ trên trang thông_tin điện_tử của Cục Thuế hoặc Cục Hải_quan , Tổng_cục Hải_quan ; c ) Cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế gửi Quyết_định khoanh nợ ngay sau khi ký ban_hành cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hành_nghề trên địa_bàn ; d ) Bộ_phận kế_toán thuế hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ điều_chỉnh lại tiền phạt chậm nộp , tiền chậm nộp trên ứng_dụng quản_lý thuế ( nếu có ) . Theo đó , bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ nhập Quyết_định khoanh nợ vào ứng_dụng quản_lý thuế trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày Quyết_định khoanh nợ được ban_hành . Chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành , Cục Thuế hoặc Cục Hải_quan , Cục Kiểm_tra sau thông_quan đăng_tải Quyết_định khoanh nợ trên trang thông_tin điện_tử của Cục Thuế hoặc Cục Hải_quan , Tổng_cục Hải_quan . Cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế gửi Quyết_định khoanh nợ ngay sau khi ký ban_hành cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hành_nghề trên địa_bàn . Bộ_phận kế_toán thuế hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ điều_chỉnh lại tiền phạt chậm nộp , tiền chậm nộp trên ứng_dụng quản_lý thuế ( nếu có ) .
3,065
Quyết_định khoanh nợ tiền thuế đối_với người nộp thuế được pháp_luật coi là đã chết được đăng_tải và gửi như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư 69/2020/TT-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục khoanh nợ tiền thuế như sau : ... ). Theo đó, bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ nhập Quyết_định khoanh nợ vào ứng_dụng quản_lý thuế trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày Quyết_định khoanh nợ được ban_hành. Chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành, Cục Thuế hoặc Cục Hải_quan, Cục Kiểm_tra sau thông_quan đăng_tải Quyết_định khoanh nợ trên trang thông_tin điện_tử của Cục Thuế hoặc Cục Hải_quan, Tổng_cục Hải_quan. Cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế gửi Quyết_định khoanh nợ ngay sau khi ký ban_hành cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hành_nghề trên địa_bàn. Bộ_phận kế_toán thuế hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ điều_chỉnh lại tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp trên ứng_dụng quản_lý thuế ( nếu có ).
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư 69/2020/TT-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục khoanh nợ tiền thuế như sau : Trình_tự , thủ_tục khoanh nợ tiền thuế ... 2 . Công_khai và gửi Quyết_định khoanh nợ a ) Bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ nhập Quyết_định khoanh nợ vào ứng_dụng quản_lý thuế trong thời_gian 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày Quyết_định khoanh nợ được ban_hành ; b ) Chậm nhất là 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành , Cục Thuế hoặc Cục Hải_quan , Cục Kiểm_tra sau thông_quan đăng_tải Quyết_định khoanh nợ trên trang thông_tin điện_tử của Cục Thuế hoặc Cục Hải_quan , Tổng_cục Hải_quan ; c ) Cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế gửi Quyết_định khoanh nợ ngay sau khi ký ban_hành cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hành_nghề trên địa_bàn ; d ) Bộ_phận kế_toán thuế hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ điều_chỉnh lại tiền phạt chậm nộp , tiền chậm nộp trên ứng_dụng quản_lý thuế ( nếu có ) . Theo đó , bộ_phận quản_lý nợ hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ nhập Quyết_định khoanh nợ vào ứng_dụng quản_lý thuế trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày Quyết_định khoanh nợ được ban_hành . Chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành , Cục Thuế hoặc Cục Hải_quan , Cục Kiểm_tra sau thông_quan đăng_tải Quyết_định khoanh nợ trên trang thông_tin điện_tử của Cục Thuế hoặc Cục Hải_quan , Tổng_cục Hải_quan . Cơ_quan quản_lý thuế nơi người nộp thuế nợ tiền thuế gửi Quyết_định khoanh nợ ngay sau khi ký ban_hành cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hành_nghề trên địa_bàn . Bộ_phận kế_toán thuế hoặc bộ_phận được phân_công xử_lý nợ điều_chỉnh lại tiền phạt chậm nộp , tiền chậm nộp trên ứng_dụng quản_lý thuế ( nếu có ) .
3,066
Điều_tra hải_văn vùng_ven bờ dựa theo nguyên_tắc cụ_thể nào ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát hải_văn , hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Thông_tư 34: ... Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra, khảo_sát hải_văn, hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2010/TT-BTNMT, có quy_định về nguyên_tắc cụ_thể như sau : ĐIỀU_TRA, KHẢO_SÁT HẢI_VĂN... 1. Nguyên_tắc cụ_thể a ) Đảm_bảo tuân_thủ các nguyên_tắc chung ; b ) Công_tác điều_tra khảo_sát hải_văn phải tuân_thủ theo quy_phạm quan_trắc khí_tượng_hải_văn trên tàu_biển 94 TCN 19 – 2001 do Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( cũ ) ban_hành, quy_phạm quan_trắc hải_văn ven bờ 94 TCN 8 – 2006 do Trung_tâm Khí_tượng_Thuỷ_văn Quốc_gia ban_hành và tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng thiết_bị đo hải_văn. Theo đó, thì điều_tra hải_văn vùng_ven bờ dựa theo nguyên_tắc cụ sau : - Phải đảm_bảo tuân_thủ các nguyên_tắc chung ; - Công_tác điều_tra khảo_sát hải_văn phải tuân_thủ theo quy_phạm quan_trắc khí_tượng_hải_văn trên tàu_biển 94 TCN 19 – 2001 do Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( cũ ) ban_hành, quy_phạm quan_trắc hải_văn ven bờ 94 TCN 8 – 2006 do Trung_tâm Khí_tượng_Thuỷ_văn Quốc_gia ban_hành và tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng thiết_bị đo hải_văn.
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát hải_văn , hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2010/TT-BTNMT , có quy_định về nguyên_tắc cụ_thể như sau : ĐIỀU_TRA , KHẢO_SÁT HẢI_VĂN ... 1 . Nguyên_tắc cụ_thể a ) Đảm_bảo tuân_thủ các nguyên_tắc chung ; b ) Công_tác điều_tra khảo_sát hải_văn phải tuân_thủ theo quy_phạm quan_trắc khí_tượng_hải_văn trên tàu_biển 94 TCN 19 – 2001 do Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( cũ ) ban_hành , quy_phạm quan_trắc hải_văn ven bờ 94 TCN 8 – 2006 do Trung_tâm Khí_tượng_Thuỷ_văn Quốc_gia ban_hành và tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng thiết_bị đo hải_văn . Theo đó , thì điều_tra hải_văn vùng_ven bờ dựa theo nguyên_tắc cụ sau : - Phải đảm_bảo tuân_thủ các nguyên_tắc chung ; - Công_tác điều_tra khảo_sát hải_văn phải tuân_thủ theo quy_phạm quan_trắc khí_tượng_hải_văn trên tàu_biển 94 TCN 19 – 2001 do Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( cũ ) ban_hành , quy_phạm quan_trắc hải_văn ven bờ 94 TCN 8 – 2006 do Trung_tâm Khí_tượng_Thuỷ_văn Quốc_gia ban_hành và tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng thiết_bị đo hải_văn . ( Hình từ Internet )
3,067
Điều_tra hải_văn vùng_ven bờ dựa theo nguyên_tắc cụ_thể nào ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát hải_văn , hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Thông_tư 34: ... Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( cũ ) ban_hành, quy_phạm quan_trắc hải_văn ven bờ 94 TCN 8 – 2006 do Trung_tâm Khí_tượng_Thuỷ_văn Quốc_gia ban_hành và tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng thiết_bị đo hải_văn. ( Hình từ Internet )Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra, khảo_sát hải_văn, hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2010/TT-BTNMT, có quy_định về nguyên_tắc cụ_thể như sau : ĐIỀU_TRA, KHẢO_SÁT HẢI_VĂN... 1. Nguyên_tắc cụ_thể a ) Đảm_bảo tuân_thủ các nguyên_tắc chung ; b ) Công_tác điều_tra khảo_sát hải_văn phải tuân_thủ theo quy_phạm quan_trắc khí_tượng_hải_văn trên tàu_biển 94 TCN 19 – 2001 do Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( cũ ) ban_hành, quy_phạm quan_trắc hải_văn ven bờ 94 TCN 8 – 2006 do Trung_tâm Khí_tượng_Thuỷ_văn Quốc_gia ban_hành và tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng thiết_bị đo hải_văn. Theo đó, thì điều_tra hải_văn vùng_ven bờ dựa theo nguyên_tắc cụ sau : - Phải đảm_bảo tuân_thủ các nguyên_tắc chung ; - Công_tác điều_tra khảo_sát hải_văn phải tuân_thủ theo quy_phạm quan_trắc khí_tượng_hải_văn trên tàu_biển 94
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát hải_văn , hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2010/TT-BTNMT , có quy_định về nguyên_tắc cụ_thể như sau : ĐIỀU_TRA , KHẢO_SÁT HẢI_VĂN ... 1 . Nguyên_tắc cụ_thể a ) Đảm_bảo tuân_thủ các nguyên_tắc chung ; b ) Công_tác điều_tra khảo_sát hải_văn phải tuân_thủ theo quy_phạm quan_trắc khí_tượng_hải_văn trên tàu_biển 94 TCN 19 – 2001 do Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( cũ ) ban_hành , quy_phạm quan_trắc hải_văn ven bờ 94 TCN 8 – 2006 do Trung_tâm Khí_tượng_Thuỷ_văn Quốc_gia ban_hành và tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng thiết_bị đo hải_văn . Theo đó , thì điều_tra hải_văn vùng_ven bờ dựa theo nguyên_tắc cụ sau : - Phải đảm_bảo tuân_thủ các nguyên_tắc chung ; - Công_tác điều_tra khảo_sát hải_văn phải tuân_thủ theo quy_phạm quan_trắc khí_tượng_hải_văn trên tàu_biển 94 TCN 19 – 2001 do Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( cũ ) ban_hành , quy_phạm quan_trắc hải_văn ven bờ 94 TCN 8 – 2006 do Trung_tâm Khí_tượng_Thuỷ_văn Quốc_gia ban_hành và tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng thiết_bị đo hải_văn . ( Hình từ Internet )
3,068
Điều_tra hải_văn vùng_ven bờ dựa theo nguyên_tắc cụ_thể nào ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát hải_văn , hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Thông_tư 34: ... dựa theo nguyên_tắc cụ sau : - Phải đảm_bảo tuân_thủ các nguyên_tắc chung ; - Công_tác điều_tra khảo_sát hải_văn phải tuân_thủ theo quy_phạm quan_trắc khí_tượng_hải_văn trên tàu_biển 94 TCN 19 – 2001 do Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( cũ ) ban_hành, quy_phạm quan_trắc hải_văn ven bờ 94 TCN 8 – 2006 do Trung_tâm Khí_tượng_Thuỷ_văn Quốc_gia ban_hành và tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng thiết_bị đo hải_văn. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát hải_văn , hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2010/TT-BTNMT , có quy_định về nguyên_tắc cụ_thể như sau : ĐIỀU_TRA , KHẢO_SÁT HẢI_VĂN ... 1 . Nguyên_tắc cụ_thể a ) Đảm_bảo tuân_thủ các nguyên_tắc chung ; b ) Công_tác điều_tra khảo_sát hải_văn phải tuân_thủ theo quy_phạm quan_trắc khí_tượng_hải_văn trên tàu_biển 94 TCN 19 – 2001 do Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( cũ ) ban_hành , quy_phạm quan_trắc hải_văn ven bờ 94 TCN 8 – 2006 do Trung_tâm Khí_tượng_Thuỷ_văn Quốc_gia ban_hành và tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng thiết_bị đo hải_văn . Theo đó , thì điều_tra hải_văn vùng_ven bờ dựa theo nguyên_tắc cụ sau : - Phải đảm_bảo tuân_thủ các nguyên_tắc chung ; - Công_tác điều_tra khảo_sát hải_văn phải tuân_thủ theo quy_phạm quan_trắc khí_tượng_hải_văn trên tàu_biển 94 TCN 19 – 2001 do Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn ( cũ ) ban_hành , quy_phạm quan_trắc hải_văn ven bờ 94 TCN 8 – 2006 do Trung_tâm Khí_tượng_Thuỷ_văn Quốc_gia ban_hành và tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng thiết_bị đo hải_văn . ( Hình từ Internet )
3,069
Điều_tra hải_văn vùng ven biển có công_tác chuẩn_bị như_thế_nào ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 2 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát hải_văn , hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Thông_tư 34: ... Căn_cứ tại tiểu_mục 2 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra, khảo_sát hải_văn, hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2010/TT-BTNMT, có quy_định về công_tác chuẩn_bị như sau : ĐIỀU_TRA, KHẢO_SÁT HẢI_VĂN... 2. Công_tác chuẩn_bị a ) Cài_đặt phần_mềm điều_khiển hoạt_động của thiết_bị đo dòng_chảy, sóng và mực nước trên máy_tính ; b ) Kiểm_tra khả_năng kết_nối, truyền nhận số_liệu giữa thiết_bị đo dòng_chảy, sóng và mực nước với máy_tính ; c ) Chuẩn_bị đầy_đủ và kiểm_tra tình_trạng hoạt_động của thiết_bị đo hải_văn ; d ) Chuẩn_bị thiết_bị dự_phòng ; đ ) Chuẩn_bị tài_liệu phục_vụ cho điều_tra khảo_sát ; e ) Chuẩn_bị vật_tư, văn_phòng_phẩm phục_vụ điều_tra, khảo_sát hải_văn ; g ) Chuẩn_bị đầy_đủ dụng_cụ bảo_hộ_lao_động ; h ) Yêu_cầu đối_với người thực_hiện các công_tác chuẩn_bị : điều_tra_viên phải có trình_độ là quan_trắc_viên chính bậc 3 trở lên. Như_vậy, theo quy_định trên thì công_tác chuẩn_bị điều_tra hải_văn vùng ven biển có quy_định như sau : - Cài_đặt phần_mềm điều_khiển hoạt_động của thiết_bị đo dòng_chảy,
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 2 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát hải_văn , hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2010/TT-BTNMT , có quy_định về công_tác chuẩn_bị như sau : ĐIỀU_TRA , KHẢO_SÁT HẢI_VĂN ... 2 . Công_tác chuẩn_bị a ) Cài_đặt phần_mềm điều_khiển hoạt_động của thiết_bị đo dòng_chảy , sóng và mực nước trên máy_tính ; b ) Kiểm_tra khả_năng kết_nối , truyền nhận số_liệu giữa thiết_bị đo dòng_chảy , sóng và mực nước với máy_tính ; c ) Chuẩn_bị đầy_đủ và kiểm_tra tình_trạng hoạt_động của thiết_bị đo hải_văn ; d ) Chuẩn_bị thiết_bị dự_phòng ; đ ) Chuẩn_bị tài_liệu phục_vụ cho điều_tra khảo_sát ; e ) Chuẩn_bị vật_tư , văn_phòng_phẩm phục_vụ điều_tra , khảo_sát hải_văn ; g ) Chuẩn_bị đầy_đủ dụng_cụ bảo_hộ_lao_động ; h ) Yêu_cầu đối_với người thực_hiện các công_tác chuẩn_bị : điều_tra_viên phải có trình_độ là quan_trắc_viên chính bậc 3 trở lên . Như_vậy , theo quy_định trên thì công_tác chuẩn_bị điều_tra hải_văn vùng ven biển có quy_định như sau : - Cài_đặt phần_mềm điều_khiển hoạt_động của thiết_bị đo dòng_chảy , sóng và mực nước trên máy_tính ; - Kiểm_tra khả_năng kết_nối , truyền nhận số_liệu giữa thiết_bị đo dòng_chảy , sóng và mực nước với máy_tính ; - Chuẩn_bị đầy_đủ và kiểm_tra tình_trạng hoạt_động của thiết_bị đo hải_văn ; - Chuẩn_bị thiết_bị dự_phòng ; - Chuẩn_bị tài_liệu phục_vụ cho điều_tra khảo_sát ; - Chuẩn_bị vật_tư , văn_phòng_phẩm phục_vụ điều_tra , khảo_sát hải_văn ; - Chuẩn_bị đầy_đủ dụng_cụ bảo_hộ_lao_động ; - Yêu_cầu đối_với người thực_hiện các công_tác chuẩn_bị : điều_tra_viên phải có trình_độ là quan_trắc_viên chính bậc 3 trở lên .
3,070
Điều_tra hải_văn vùng ven biển có công_tác chuẩn_bị như_thế_nào ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 2 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát hải_văn , hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Thông_tư 34: ... trở lên. Như_vậy, theo quy_định trên thì công_tác chuẩn_bị điều_tra hải_văn vùng ven biển có quy_định như sau : - Cài_đặt phần_mềm điều_khiển hoạt_động của thiết_bị đo dòng_chảy, sóng và mực nước trên máy_tính ; - Kiểm_tra khả_năng kết_nối, truyền nhận số_liệu giữa thiết_bị đo dòng_chảy, sóng và mực nước với máy_tính ; - Chuẩn_bị đầy_đủ và kiểm_tra tình_trạng hoạt_động của thiết_bị đo hải_văn ; - Chuẩn_bị thiết_bị dự_phòng ; - Chuẩn_bị tài_liệu phục_vụ cho điều_tra khảo_sát ; - Chuẩn_bị vật_tư, văn_phòng_phẩm phục_vụ điều_tra, khảo_sát hải_văn ; - Chuẩn_bị đầy_đủ dụng_cụ bảo_hộ_lao_động ; - Yêu_cầu đối_với người thực_hiện các công_tác chuẩn_bị : điều_tra_viên phải có trình_độ là quan_trắc_viên chính bậc 3 trở lên.
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 2 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát hải_văn , hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2010/TT-BTNMT , có quy_định về công_tác chuẩn_bị như sau : ĐIỀU_TRA , KHẢO_SÁT HẢI_VĂN ... 2 . Công_tác chuẩn_bị a ) Cài_đặt phần_mềm điều_khiển hoạt_động của thiết_bị đo dòng_chảy , sóng và mực nước trên máy_tính ; b ) Kiểm_tra khả_năng kết_nối , truyền nhận số_liệu giữa thiết_bị đo dòng_chảy , sóng và mực nước với máy_tính ; c ) Chuẩn_bị đầy_đủ và kiểm_tra tình_trạng hoạt_động của thiết_bị đo hải_văn ; d ) Chuẩn_bị thiết_bị dự_phòng ; đ ) Chuẩn_bị tài_liệu phục_vụ cho điều_tra khảo_sát ; e ) Chuẩn_bị vật_tư , văn_phòng_phẩm phục_vụ điều_tra , khảo_sát hải_văn ; g ) Chuẩn_bị đầy_đủ dụng_cụ bảo_hộ_lao_động ; h ) Yêu_cầu đối_với người thực_hiện các công_tác chuẩn_bị : điều_tra_viên phải có trình_độ là quan_trắc_viên chính bậc 3 trở lên . Như_vậy , theo quy_định trên thì công_tác chuẩn_bị điều_tra hải_văn vùng ven biển có quy_định như sau : - Cài_đặt phần_mềm điều_khiển hoạt_động của thiết_bị đo dòng_chảy , sóng và mực nước trên máy_tính ; - Kiểm_tra khả_năng kết_nối , truyền nhận số_liệu giữa thiết_bị đo dòng_chảy , sóng và mực nước với máy_tính ; - Chuẩn_bị đầy_đủ và kiểm_tra tình_trạng hoạt_động của thiết_bị đo hải_văn ; - Chuẩn_bị thiết_bị dự_phòng ; - Chuẩn_bị tài_liệu phục_vụ cho điều_tra khảo_sát ; - Chuẩn_bị vật_tư , văn_phòng_phẩm phục_vụ điều_tra , khảo_sát hải_văn ; - Chuẩn_bị đầy_đủ dụng_cụ bảo_hộ_lao_động ; - Yêu_cầu đối_với người thực_hiện các công_tác chuẩn_bị : điều_tra_viên phải có trình_độ là quan_trắc_viên chính bậc 3 trở lên .
3,071
Đo sóng bằng máy đo sóng tự ghi AWAC cho điều_tra hải_văn vùng_ven bờ được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát hải_văn , hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Th: ... Căn_cứ tại tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra, khảo_sát hải_văn, hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2010/TT-BTNMT, có quy_định về công_tác điều_tra, khảo_sát như sau : ĐIỀU_TRA, KHẢO_SÁT HẢI_VĂN... 3. Công_tác điều_tra, khảo_sát... 3.2. Đo sóng bằng máy đo sóng tự ghi AWAC hoặc máy có tính_năng tương_đương. a ) Lắp pin nguồn cho máy đo sóng, kết_nối máy đo sóng với máy_tính ; b ) Cài_đặt các thông_số đo, format bộ_nhớ ; c ) Bôi một lớp silicon mỏng vào tất_cả các gioăng chống nước trên máy đo sóng, lắp đầu_câm để chống nước ; d ) Lắp khung bảo_vệ máy đo sóng. Tính_toán chính_xác độ dài của dây thả máy phù_hợp với độ sâu trạm khảo_sát. Lắp phao_tiêu, phao hiệu, đèn nháy, phao căng dây, quả nặng vào dây thả máy theo hình chữ U ; đ ) Thả máy đo sóng đảm_bảo máy nằm cân_bằng ; e ) Bố_trí
None
1
Căn_cứ tại tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát hải_văn , hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2010/TT-BTNMT , có quy_định về công_tác điều_tra , khảo_sát như sau : ĐIỀU_TRA , KHẢO_SÁT HẢI_VĂN ... 3 . Công_tác điều_tra , khảo_sát ... 3.2 . Đo sóng bằng máy đo sóng tự ghi AWAC hoặc máy có tính_năng tương_đương . a ) Lắp pin nguồn cho máy đo sóng , kết_nối máy đo sóng với máy_tính ; b ) Cài_đặt các thông_số đo , format bộ_nhớ ; c ) Bôi một lớp silicon mỏng vào tất_cả các gioăng chống nước trên máy đo sóng , lắp đầu_câm để chống nước ; d ) Lắp khung bảo_vệ máy đo sóng . Tính_toán chính_xác độ dài của dây thả máy phù_hợp với độ sâu trạm khảo_sát . Lắp phao_tiêu , phao hiệu , đèn nháy , phao căng dây , quả nặng vào dây thả máy theo hình chữ U ; đ ) Thả máy đo sóng đảm_bảo máy nằm cân_bằng ; e ) Bố_trí người canh trực máy đo sóng liên_tục đến khi kết_thúc đo_đạc ; g ) Tiến_hành vớt máy đo sóng khi kết_thúc đo_đạc . Rửa máy bằng nước_sạch , lau khô . Tiến_hành lưu_trữ số_liệu ra file máy_tính . Tháo pin nguồn , rửa sạch dây thả máy , đèn_hiệu , phao và các dụng_cụ khác . Bảo_quản máy đo sóng trong thùng bảo_vệ ; h ) Yêu_cầu đối_với người thực_hiện đo sóng bằng máy tự ghi : điều_tra_viên phải có trình_độ là quan_trắc_viên chính bậc 4 trở lên . … Như_vậy , theo quy_định trên thì đo sóng bằng máy đo sóng tự ghi AWAC cho điều_tra hải_văn vùng_ven bờ được thực_hiện sau : - Lắp pin nguồn cho máy đo sóng , kết_nối máy đo sóng với máy_tính ; - Cài_đặt các thông_số đo , format bộ_nhớ ; - Bôi một lớp silicon mỏng vào tất_cả các gioăng chống nước trên máy đo sóng , lắp đầu_câm để chống nước ; - Lắp khung bảo_vệ máy đo sóng . Tính_toán chính_xác độ dài của dây thả máy phù_hợp với độ sâu trạm khảo_sát . Lắp phao_tiêu , phao hiệu , đèn nháy , phao căng dây , quả nặng vào dây thả máy theo hình chữ U ; - Thả máy đo sóng đảm_bảo máy nằm cân_bằng ; - Bố_trí người canh trực máy đo sóng liên_tục đến khi kết_thúc đo_đạc ; - Tiến_hành vớt máy đo sóng khi kết_thúc đo_đạc . Rửa máy bằng nước_sạch , lau khô . Tiến_hành lưu_trữ số_liệu ra file máy_tính . Tháo pin nguồn , rửa sạch dây thả máy , đèn_hiệu , phao và các dụng_cụ khác . Bảo_quản máy đo sóng trong thùng bảo_vệ ; - Yêu_cầu đối_với người thực_hiện đo sóng bằng máy tự ghi : điều_tra_viên phải có trình_độ là quan_trắc_viên chính bậc 4 trở lên .
3,072
Đo sóng bằng máy đo sóng tự ghi AWAC cho điều_tra hải_văn vùng_ven bờ được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát hải_văn , hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Th: ... đèn nháy, phao căng dây, quả nặng vào dây thả máy theo hình chữ U ; đ ) Thả máy đo sóng đảm_bảo máy nằm cân_bằng ; e ) Bố_trí người canh trực máy đo sóng liên_tục đến khi kết_thúc đo_đạc ; g ) Tiến_hành vớt máy đo sóng khi kết_thúc đo_đạc. Rửa máy bằng nước_sạch, lau khô. Tiến_hành lưu_trữ số_liệu ra file máy_tính. Tháo pin nguồn, rửa sạch dây thả máy, đèn_hiệu, phao và các dụng_cụ khác. Bảo_quản máy đo sóng trong thùng bảo_vệ ; h ) Yêu_cầu đối_với người thực_hiện đo sóng bằng máy tự ghi : điều_tra_viên phải có trình_độ là quan_trắc_viên chính bậc 4 trở lên. … Như_vậy, theo quy_định trên thì đo sóng bằng máy đo sóng tự ghi AWAC cho điều_tra hải_văn vùng_ven bờ được thực_hiện sau : - Lắp pin nguồn cho máy đo sóng, kết_nối máy đo sóng với máy_tính ; - Cài_đặt các thông_số đo, format bộ_nhớ ; - Bôi một lớp silicon mỏng vào tất_cả các gioăng chống nước trên máy đo sóng, lắp đầu_câm để chống
None
1
Căn_cứ tại tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát hải_văn , hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2010/TT-BTNMT , có quy_định về công_tác điều_tra , khảo_sát như sau : ĐIỀU_TRA , KHẢO_SÁT HẢI_VĂN ... 3 . Công_tác điều_tra , khảo_sát ... 3.2 . Đo sóng bằng máy đo sóng tự ghi AWAC hoặc máy có tính_năng tương_đương . a ) Lắp pin nguồn cho máy đo sóng , kết_nối máy đo sóng với máy_tính ; b ) Cài_đặt các thông_số đo , format bộ_nhớ ; c ) Bôi một lớp silicon mỏng vào tất_cả các gioăng chống nước trên máy đo sóng , lắp đầu_câm để chống nước ; d ) Lắp khung bảo_vệ máy đo sóng . Tính_toán chính_xác độ dài của dây thả máy phù_hợp với độ sâu trạm khảo_sát . Lắp phao_tiêu , phao hiệu , đèn nháy , phao căng dây , quả nặng vào dây thả máy theo hình chữ U ; đ ) Thả máy đo sóng đảm_bảo máy nằm cân_bằng ; e ) Bố_trí người canh trực máy đo sóng liên_tục đến khi kết_thúc đo_đạc ; g ) Tiến_hành vớt máy đo sóng khi kết_thúc đo_đạc . Rửa máy bằng nước_sạch , lau khô . Tiến_hành lưu_trữ số_liệu ra file máy_tính . Tháo pin nguồn , rửa sạch dây thả máy , đèn_hiệu , phao và các dụng_cụ khác . Bảo_quản máy đo sóng trong thùng bảo_vệ ; h ) Yêu_cầu đối_với người thực_hiện đo sóng bằng máy tự ghi : điều_tra_viên phải có trình_độ là quan_trắc_viên chính bậc 4 trở lên . … Như_vậy , theo quy_định trên thì đo sóng bằng máy đo sóng tự ghi AWAC cho điều_tra hải_văn vùng_ven bờ được thực_hiện sau : - Lắp pin nguồn cho máy đo sóng , kết_nối máy đo sóng với máy_tính ; - Cài_đặt các thông_số đo , format bộ_nhớ ; - Bôi một lớp silicon mỏng vào tất_cả các gioăng chống nước trên máy đo sóng , lắp đầu_câm để chống nước ; - Lắp khung bảo_vệ máy đo sóng . Tính_toán chính_xác độ dài của dây thả máy phù_hợp với độ sâu trạm khảo_sát . Lắp phao_tiêu , phao hiệu , đèn nháy , phao căng dây , quả nặng vào dây thả máy theo hình chữ U ; - Thả máy đo sóng đảm_bảo máy nằm cân_bằng ; - Bố_trí người canh trực máy đo sóng liên_tục đến khi kết_thúc đo_đạc ; - Tiến_hành vớt máy đo sóng khi kết_thúc đo_đạc . Rửa máy bằng nước_sạch , lau khô . Tiến_hành lưu_trữ số_liệu ra file máy_tính . Tháo pin nguồn , rửa sạch dây thả máy , đèn_hiệu , phao và các dụng_cụ khác . Bảo_quản máy đo sóng trong thùng bảo_vệ ; - Yêu_cầu đối_với người thực_hiện đo sóng bằng máy tự ghi : điều_tra_viên phải có trình_độ là quan_trắc_viên chính bậc 4 trở lên .
3,073
Đo sóng bằng máy đo sóng tự ghi AWAC cho điều_tra hải_văn vùng_ven bờ được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát hải_văn , hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Th: ... - Cài_đặt các thông_số đo, format bộ_nhớ ; - Bôi một lớp silicon mỏng vào tất_cả các gioăng chống nước trên máy đo sóng, lắp đầu_câm để chống nước ; - Lắp khung bảo_vệ máy đo sóng. Tính_toán chính_xác độ dài của dây thả máy phù_hợp với độ sâu trạm khảo_sát. Lắp phao_tiêu, phao hiệu, đèn nháy, phao căng dây, quả nặng vào dây thả máy theo hình chữ U ; - Thả máy đo sóng đảm_bảo máy nằm cân_bằng ; - Bố_trí người canh trực máy đo sóng liên_tục đến khi kết_thúc đo_đạc ; - Tiến_hành vớt máy đo sóng khi kết_thúc đo_đạc. Rửa máy bằng nước_sạch, lau khô. Tiến_hành lưu_trữ số_liệu ra file máy_tính. Tháo pin nguồn, rửa sạch dây thả máy, đèn_hiệu, phao và các dụng_cụ khác. Bảo_quản máy đo sóng trong thùng bảo_vệ ; - Yêu_cầu đối_với người thực_hiện đo sóng bằng máy tự ghi : điều_tra_viên phải có trình_độ là quan_trắc_viên chính bậc 4 trở lên.
None
1
Căn_cứ tại tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát hải_văn , hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2010/TT-BTNMT , có quy_định về công_tác điều_tra , khảo_sát như sau : ĐIỀU_TRA , KHẢO_SÁT HẢI_VĂN ... 3 . Công_tác điều_tra , khảo_sát ... 3.2 . Đo sóng bằng máy đo sóng tự ghi AWAC hoặc máy có tính_năng tương_đương . a ) Lắp pin nguồn cho máy đo sóng , kết_nối máy đo sóng với máy_tính ; b ) Cài_đặt các thông_số đo , format bộ_nhớ ; c ) Bôi một lớp silicon mỏng vào tất_cả các gioăng chống nước trên máy đo sóng , lắp đầu_câm để chống nước ; d ) Lắp khung bảo_vệ máy đo sóng . Tính_toán chính_xác độ dài của dây thả máy phù_hợp với độ sâu trạm khảo_sát . Lắp phao_tiêu , phao hiệu , đèn nháy , phao căng dây , quả nặng vào dây thả máy theo hình chữ U ; đ ) Thả máy đo sóng đảm_bảo máy nằm cân_bằng ; e ) Bố_trí người canh trực máy đo sóng liên_tục đến khi kết_thúc đo_đạc ; g ) Tiến_hành vớt máy đo sóng khi kết_thúc đo_đạc . Rửa máy bằng nước_sạch , lau khô . Tiến_hành lưu_trữ số_liệu ra file máy_tính . Tháo pin nguồn , rửa sạch dây thả máy , đèn_hiệu , phao và các dụng_cụ khác . Bảo_quản máy đo sóng trong thùng bảo_vệ ; h ) Yêu_cầu đối_với người thực_hiện đo sóng bằng máy tự ghi : điều_tra_viên phải có trình_độ là quan_trắc_viên chính bậc 4 trở lên . … Như_vậy , theo quy_định trên thì đo sóng bằng máy đo sóng tự ghi AWAC cho điều_tra hải_văn vùng_ven bờ được thực_hiện sau : - Lắp pin nguồn cho máy đo sóng , kết_nối máy đo sóng với máy_tính ; - Cài_đặt các thông_số đo , format bộ_nhớ ; - Bôi một lớp silicon mỏng vào tất_cả các gioăng chống nước trên máy đo sóng , lắp đầu_câm để chống nước ; - Lắp khung bảo_vệ máy đo sóng . Tính_toán chính_xác độ dài của dây thả máy phù_hợp với độ sâu trạm khảo_sát . Lắp phao_tiêu , phao hiệu , đèn nháy , phao căng dây , quả nặng vào dây thả máy theo hình chữ U ; - Thả máy đo sóng đảm_bảo máy nằm cân_bằng ; - Bố_trí người canh trực máy đo sóng liên_tục đến khi kết_thúc đo_đạc ; - Tiến_hành vớt máy đo sóng khi kết_thúc đo_đạc . Rửa máy bằng nước_sạch , lau khô . Tiến_hành lưu_trữ số_liệu ra file máy_tính . Tháo pin nguồn , rửa sạch dây thả máy , đèn_hiệu , phao và các dụng_cụ khác . Bảo_quản máy đo sóng trong thùng bảo_vệ ; - Yêu_cầu đối_với người thực_hiện đo sóng bằng máy tự ghi : điều_tra_viên phải có trình_độ là quan_trắc_viên chính bậc 4 trở lên .
3,074
Đo sóng bằng máy đo sóng tự ghi AWAC cho điều_tra hải_văn vùng_ven bờ được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát hải_văn , hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Th: ... tự ghi : điều_tra_viên phải có trình_độ là quan_trắc_viên chính bậc 4 trở lên.
None
1
Căn_cứ tại tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục 2 Quy_định kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát hải_văn , hoá_học và môi_trường vùng_ven bờ và hải_đảo ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2010/TT-BTNMT , có quy_định về công_tác điều_tra , khảo_sát như sau : ĐIỀU_TRA , KHẢO_SÁT HẢI_VĂN ... 3 . Công_tác điều_tra , khảo_sát ... 3.2 . Đo sóng bằng máy đo sóng tự ghi AWAC hoặc máy có tính_năng tương_đương . a ) Lắp pin nguồn cho máy đo sóng , kết_nối máy đo sóng với máy_tính ; b ) Cài_đặt các thông_số đo , format bộ_nhớ ; c ) Bôi một lớp silicon mỏng vào tất_cả các gioăng chống nước trên máy đo sóng , lắp đầu_câm để chống nước ; d ) Lắp khung bảo_vệ máy đo sóng . Tính_toán chính_xác độ dài của dây thả máy phù_hợp với độ sâu trạm khảo_sát . Lắp phao_tiêu , phao hiệu , đèn nháy , phao căng dây , quả nặng vào dây thả máy theo hình chữ U ; đ ) Thả máy đo sóng đảm_bảo máy nằm cân_bằng ; e ) Bố_trí người canh trực máy đo sóng liên_tục đến khi kết_thúc đo_đạc ; g ) Tiến_hành vớt máy đo sóng khi kết_thúc đo_đạc . Rửa máy bằng nước_sạch , lau khô . Tiến_hành lưu_trữ số_liệu ra file máy_tính . Tháo pin nguồn , rửa sạch dây thả máy , đèn_hiệu , phao và các dụng_cụ khác . Bảo_quản máy đo sóng trong thùng bảo_vệ ; h ) Yêu_cầu đối_với người thực_hiện đo sóng bằng máy tự ghi : điều_tra_viên phải có trình_độ là quan_trắc_viên chính bậc 4 trở lên . … Như_vậy , theo quy_định trên thì đo sóng bằng máy đo sóng tự ghi AWAC cho điều_tra hải_văn vùng_ven bờ được thực_hiện sau : - Lắp pin nguồn cho máy đo sóng , kết_nối máy đo sóng với máy_tính ; - Cài_đặt các thông_số đo , format bộ_nhớ ; - Bôi một lớp silicon mỏng vào tất_cả các gioăng chống nước trên máy đo sóng , lắp đầu_câm để chống nước ; - Lắp khung bảo_vệ máy đo sóng . Tính_toán chính_xác độ dài của dây thả máy phù_hợp với độ sâu trạm khảo_sát . Lắp phao_tiêu , phao hiệu , đèn nháy , phao căng dây , quả nặng vào dây thả máy theo hình chữ U ; - Thả máy đo sóng đảm_bảo máy nằm cân_bằng ; - Bố_trí người canh trực máy đo sóng liên_tục đến khi kết_thúc đo_đạc ; - Tiến_hành vớt máy đo sóng khi kết_thúc đo_đạc . Rửa máy bằng nước_sạch , lau khô . Tiến_hành lưu_trữ số_liệu ra file máy_tính . Tháo pin nguồn , rửa sạch dây thả máy , đèn_hiệu , phao và các dụng_cụ khác . Bảo_quản máy đo sóng trong thùng bảo_vệ ; - Yêu_cầu đối_với người thực_hiện đo sóng bằng máy tự ghi : điều_tra_viên phải có trình_độ là quan_trắc_viên chính bậc 4 trở lên .
3,075
Quy_định về treo bình cứu_hoả ( bình chữa_cháy ) < 1,5 m so với mặt sàn có đúng với quy_định pháp_luật không ?
Hiện_tại , theo Mục 3.5 , tiểu_mục 5.1.10 Mục 5.1 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 389 0: ... 2 009 không có nội_dung về việc treo bình chữa_cháy này, chỉ quy_định sau đây : 3.5 Bình chữa_cháy tự_động Bình chữa_cháy hoạt_động theo nguyên_lý tự_động được treo hoặc đặt trong khu_vực cần bảo_vệ.... 5.1 Trang_bị, bố_trí bình chữa_cháy... 5.1.10 Ngoài những quy_định trong tiêu_chuẩn này, việc lựa_chọn, bố_trí bình chữa_cháy còn phải thực_hiện theo quy_định tại TCVN 7435-1 ( ISO 11602-1 ). Như_vậy đối_với nhà_máy, hiện_nay không có văn_bản quy_định cụ_thể. Tuy_nhiên có_thể áp_dụng theo khoản 7 Điều 12 Thông_tư 15/2020/TT-BCT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng xăng_dầu do Bộ_Trưởng Bộ Công_thương ban_hành. Trong đó ghi_nhận : Trang_thiết_bị phòng cháy chữa_cháy 1. Tại cửa_hàng xăng_dầu phải niêm_yết nội_quy phòng cháy chữa_cháy, tiêu lệnh chữa_cháy, biển cấm lửa, biển cấm sử_dụng điện_thoại_di_động ở các vị_trí dễ thấy, dễ đọc. 2. Cửa_hàng xăng_dầu phải được trang_bị đủ số_lượng phương_tiện chữa_cháy ban_đầu phù_hợp để chữa_cháy theo quy_định tại TCVN 389 0:2 009 Phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy cho nhà và công_trình - Trang_bị, bố_trí, kiểm_tra và bảo_dưỡng và theo quy_định
None
1
Hiện_tại , theo Mục 3.5 , tiểu_mục 5.1.10 Mục 5.1 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 389 0:2 009 không có nội_dung về việc treo bình chữa_cháy này , chỉ quy_định sau đây : 3.5 Bình chữa_cháy tự_động Bình chữa_cháy hoạt_động theo nguyên_lý tự_động được treo hoặc đặt trong khu_vực cần bảo_vệ . ... 5.1 Trang_bị , bố_trí bình chữa_cháy ... 5.1.10 Ngoài những quy_định trong tiêu_chuẩn này , việc lựa_chọn , bố_trí bình chữa_cháy còn phải thực_hiện theo quy_định tại TCVN 7435-1 ( ISO 11602-1 ) . Như_vậy đối_với nhà_máy , hiện_nay không có văn_bản quy_định cụ_thể . Tuy_nhiên có_thể áp_dụng theo khoản 7 Điều 12 Thông_tư 15/2020/TT-BCT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng xăng_dầu do Bộ_Trưởng Bộ Công_thương ban_hành . Trong đó ghi_nhận : Trang_thiết_bị phòng cháy chữa_cháy 1 . Tại cửa_hàng xăng_dầu phải niêm_yết nội_quy phòng cháy chữa_cháy , tiêu lệnh chữa_cháy , biển cấm lửa , biển cấm sử_dụng điện_thoại_di_động ở các vị_trí dễ thấy , dễ đọc . 2 . Cửa_hàng xăng_dầu phải được trang_bị đủ số_lượng phương_tiện chữa_cháy ban_đầu phù_hợp để chữa_cháy theo quy_định tại TCVN 389 0:2 009 Phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy cho nhà và công_trình - Trang_bị , bố_trí , kiểm_tra và bảo_dưỡng và theo quy_định tại quy_chuẩn này . 3 . Căn_cứ vào tính_chất nguy_hiểm cháy của các chất , vật_liệu trong từng hạng_mục của cửa_hàng xăng_dầu để trang_bị , bố_trí phương_tiện chữa_cháy phù_hợp . 4 . Số_lượng phương_tiện , dụng_cụ chữa_cháy ban_đầu được quy_định trong Bảng 6 . a ) Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của cửa_hàng mà có_thể thay_thế bình bột chữa_cháy bằng bình bọt , khí CO2 phù_hợp với từng loại chất_cháy . b ) Số_lượng bình chữa_cháy trong ngoặc_đơn ( ) là số_lượng bình dự_trữ . Bình dự_trữ được bố_trí thành một cụm riêng bên trong cửa_hàng . c ) Tại cửa_hàng phải bố_trí phương_tiện chứa nước phù_hợp để thấm ướt chăn sợi kịp_thời khi xảy ra sự_cố cháy . 5 . Bố_trí phương_tiện dụng_cụ chữa_cháy phải đảm_bảo : a ) Dễ thấy . b ) Dễ lấy sử_dụng . c ) Không cản_trở lối_thoát nạn , lối đi và các hoạt_động khác . & gt ; d ) Tránh mưa , nắng và sự phá_huỷ môi_trường . 6 . Chỉ được phép bố_trí các phương_tiện , dụng_cụ chữa_cháy đảm_bảo quy_định về chất_lượng . 7 . Các bình chữa_cháy được treo trên tường , cột hoặc đặt trên nền , sàn nhà ... Trường_hợp các bình chữa_cháy được treo trên tường , cột thì khoảng_cách từ mặt nền , sàn đến tay cầm của bình không lớn hơn 1,25 m . Trường_hợp đặt trên nền và sàn nhà , các bình chữa_cháy phải được để nơi khô_ráo , nếu có giá đỡ , chiều cao của giá đỡ không lớn hơn 2/3 chiều cao của bình . Trường_hợp đề bình chữa_cháy gần cửa ra vào thì bình phải được treo hoặc đặt cách mép cửa 1 m . 8 . Trong phạm_vi cửa_hàng được phép bố_trí phương_tiện , dụng_cụ chữa_cháy rải_rác theo từng vị_trí hoặc nếu có_thể bố_trí theo từng cụm tuỳ_thuộc mức_độ nguy_hiểm cháy , nổ và diện_tích mặt_bằng cần bảo_vệ , nếu bố_trí theo từng cụm thì phải bố_trí ít_nhất 2 cm . Vậy bình chữa_cháy được treo trên tường , cột thì khoảng_cách từ mặt nền , sàn đến tay cầm của bình không lớn hơn 1,25 m . Hệ_thống báo cháy tự_động ( Hình từ Internet )
3,076
Quy_định về treo bình cứu_hoả ( bình chữa_cháy ) < 1,5 m so với mặt sàn có đúng với quy_định pháp_luật không ?
Hiện_tại , theo Mục 3.5 , tiểu_mục 5.1.10 Mục 5.1 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 389 0: ... phù_hợp để chữa_cháy theo quy_định tại TCVN 389 0:2 009 Phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy cho nhà và công_trình - Trang_bị, bố_trí, kiểm_tra và bảo_dưỡng và theo quy_định tại quy_chuẩn này. 3. Căn_cứ vào tính_chất nguy_hiểm cháy của các chất, vật_liệu trong từng hạng_mục của cửa_hàng xăng_dầu để trang_bị, bố_trí phương_tiện chữa_cháy phù_hợp. 4. Số_lượng phương_tiện, dụng_cụ chữa_cháy ban_đầu được quy_định trong Bảng 6. a ) Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của cửa_hàng mà có_thể thay_thế bình bột chữa_cháy bằng bình bọt, khí CO2 phù_hợp với từng loại chất_cháy. b ) Số_lượng bình chữa_cháy trong ngoặc_đơn ( ) là số_lượng bình dự_trữ. Bình dự_trữ được bố_trí thành một cụm riêng bên trong cửa_hàng. c ) Tại cửa_hàng phải bố_trí phương_tiện chứa nước phù_hợp để thấm ướt chăn sợi kịp_thời khi xảy ra sự_cố cháy. 5. Bố_trí phương_tiện dụng_cụ chữa_cháy phải đảm_bảo : a ) Dễ thấy. b ) Dễ lấy sử_dụng. c ) Không cản_trở lối_thoát nạn, lối đi và các hoạt_động khác. & gt ; d ) Tránh mưa, nắng và sự phá_huỷ môi_trường
None
1
Hiện_tại , theo Mục 3.5 , tiểu_mục 5.1.10 Mục 5.1 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 389 0:2 009 không có nội_dung về việc treo bình chữa_cháy này , chỉ quy_định sau đây : 3.5 Bình chữa_cháy tự_động Bình chữa_cháy hoạt_động theo nguyên_lý tự_động được treo hoặc đặt trong khu_vực cần bảo_vệ . ... 5.1 Trang_bị , bố_trí bình chữa_cháy ... 5.1.10 Ngoài những quy_định trong tiêu_chuẩn này , việc lựa_chọn , bố_trí bình chữa_cháy còn phải thực_hiện theo quy_định tại TCVN 7435-1 ( ISO 11602-1 ) . Như_vậy đối_với nhà_máy , hiện_nay không có văn_bản quy_định cụ_thể . Tuy_nhiên có_thể áp_dụng theo khoản 7 Điều 12 Thông_tư 15/2020/TT-BCT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng xăng_dầu do Bộ_Trưởng Bộ Công_thương ban_hành . Trong đó ghi_nhận : Trang_thiết_bị phòng cháy chữa_cháy 1 . Tại cửa_hàng xăng_dầu phải niêm_yết nội_quy phòng cháy chữa_cháy , tiêu lệnh chữa_cháy , biển cấm lửa , biển cấm sử_dụng điện_thoại_di_động ở các vị_trí dễ thấy , dễ đọc . 2 . Cửa_hàng xăng_dầu phải được trang_bị đủ số_lượng phương_tiện chữa_cháy ban_đầu phù_hợp để chữa_cháy theo quy_định tại TCVN 389 0:2 009 Phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy cho nhà và công_trình - Trang_bị , bố_trí , kiểm_tra và bảo_dưỡng và theo quy_định tại quy_chuẩn này . 3 . Căn_cứ vào tính_chất nguy_hiểm cháy của các chất , vật_liệu trong từng hạng_mục của cửa_hàng xăng_dầu để trang_bị , bố_trí phương_tiện chữa_cháy phù_hợp . 4 . Số_lượng phương_tiện , dụng_cụ chữa_cháy ban_đầu được quy_định trong Bảng 6 . a ) Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của cửa_hàng mà có_thể thay_thế bình bột chữa_cháy bằng bình bọt , khí CO2 phù_hợp với từng loại chất_cháy . b ) Số_lượng bình chữa_cháy trong ngoặc_đơn ( ) là số_lượng bình dự_trữ . Bình dự_trữ được bố_trí thành một cụm riêng bên trong cửa_hàng . c ) Tại cửa_hàng phải bố_trí phương_tiện chứa nước phù_hợp để thấm ướt chăn sợi kịp_thời khi xảy ra sự_cố cháy . 5 . Bố_trí phương_tiện dụng_cụ chữa_cháy phải đảm_bảo : a ) Dễ thấy . b ) Dễ lấy sử_dụng . c ) Không cản_trở lối_thoát nạn , lối đi và các hoạt_động khác . & gt ; d ) Tránh mưa , nắng và sự phá_huỷ môi_trường . 6 . Chỉ được phép bố_trí các phương_tiện , dụng_cụ chữa_cháy đảm_bảo quy_định về chất_lượng . 7 . Các bình chữa_cháy được treo trên tường , cột hoặc đặt trên nền , sàn nhà ... Trường_hợp các bình chữa_cháy được treo trên tường , cột thì khoảng_cách từ mặt nền , sàn đến tay cầm của bình không lớn hơn 1,25 m . Trường_hợp đặt trên nền và sàn nhà , các bình chữa_cháy phải được để nơi khô_ráo , nếu có giá đỡ , chiều cao của giá đỡ không lớn hơn 2/3 chiều cao của bình . Trường_hợp đề bình chữa_cháy gần cửa ra vào thì bình phải được treo hoặc đặt cách mép cửa 1 m . 8 . Trong phạm_vi cửa_hàng được phép bố_trí phương_tiện , dụng_cụ chữa_cháy rải_rác theo từng vị_trí hoặc nếu có_thể bố_trí theo từng cụm tuỳ_thuộc mức_độ nguy_hiểm cháy , nổ và diện_tích mặt_bằng cần bảo_vệ , nếu bố_trí theo từng cụm thì phải bố_trí ít_nhất 2 cm . Vậy bình chữa_cháy được treo trên tường , cột thì khoảng_cách từ mặt nền , sàn đến tay cầm của bình không lớn hơn 1,25 m . Hệ_thống báo cháy tự_động ( Hình từ Internet )
3,077
Quy_định về treo bình cứu_hoả ( bình chữa_cháy ) < 1,5 m so với mặt sàn có đúng với quy_định pháp_luật không ?
Hiện_tại , theo Mục 3.5 , tiểu_mục 5.1.10 Mục 5.1 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 389 0: ... Dễ lấy sử_dụng. c ) Không cản_trở lối_thoát nạn, lối đi và các hoạt_động khác. & gt ; d ) Tránh mưa, nắng và sự phá_huỷ môi_trường. 6. Chỉ được phép bố_trí các phương_tiện, dụng_cụ chữa_cháy đảm_bảo quy_định về chất_lượng. 7. Các bình chữa_cháy được treo trên tường, cột hoặc đặt trên nền, sàn nhà... Trường_hợp các bình chữa_cháy được treo trên tường, cột thì khoảng_cách từ mặt nền, sàn đến tay cầm của bình không lớn hơn 1,25 m. Trường_hợp đặt trên nền và sàn nhà, các bình chữa_cháy phải được để nơi khô_ráo, nếu có giá đỡ, chiều cao của giá đỡ không lớn hơn 2/3 chiều cao của bình. Trường_hợp đề bình chữa_cháy gần cửa ra vào thì bình phải được treo hoặc đặt cách mép cửa 1 m. 8. Trong phạm_vi cửa_hàng được phép bố_trí phương_tiện, dụng_cụ chữa_cháy rải_rác theo từng vị_trí hoặc nếu có_thể bố_trí theo từng cụm tuỳ_thuộc mức_độ nguy_hiểm cháy, nổ và diện_tích mặt_bằng cần bảo_vệ, nếu bố_trí theo từng cụm thì phải bố_trí ít_nhất 2 cm.
None
1
Hiện_tại , theo Mục 3.5 , tiểu_mục 5.1.10 Mục 5.1 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 389 0:2 009 không có nội_dung về việc treo bình chữa_cháy này , chỉ quy_định sau đây : 3.5 Bình chữa_cháy tự_động Bình chữa_cháy hoạt_động theo nguyên_lý tự_động được treo hoặc đặt trong khu_vực cần bảo_vệ . ... 5.1 Trang_bị , bố_trí bình chữa_cháy ... 5.1.10 Ngoài những quy_định trong tiêu_chuẩn này , việc lựa_chọn , bố_trí bình chữa_cháy còn phải thực_hiện theo quy_định tại TCVN 7435-1 ( ISO 11602-1 ) . Như_vậy đối_với nhà_máy , hiện_nay không có văn_bản quy_định cụ_thể . Tuy_nhiên có_thể áp_dụng theo khoản 7 Điều 12 Thông_tư 15/2020/TT-BCT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng xăng_dầu do Bộ_Trưởng Bộ Công_thương ban_hành . Trong đó ghi_nhận : Trang_thiết_bị phòng cháy chữa_cháy 1 . Tại cửa_hàng xăng_dầu phải niêm_yết nội_quy phòng cháy chữa_cháy , tiêu lệnh chữa_cháy , biển cấm lửa , biển cấm sử_dụng điện_thoại_di_động ở các vị_trí dễ thấy , dễ đọc . 2 . Cửa_hàng xăng_dầu phải được trang_bị đủ số_lượng phương_tiện chữa_cháy ban_đầu phù_hợp để chữa_cháy theo quy_định tại TCVN 389 0:2 009 Phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy cho nhà và công_trình - Trang_bị , bố_trí , kiểm_tra và bảo_dưỡng và theo quy_định tại quy_chuẩn này . 3 . Căn_cứ vào tính_chất nguy_hiểm cháy của các chất , vật_liệu trong từng hạng_mục của cửa_hàng xăng_dầu để trang_bị , bố_trí phương_tiện chữa_cháy phù_hợp . 4 . Số_lượng phương_tiện , dụng_cụ chữa_cháy ban_đầu được quy_định trong Bảng 6 . a ) Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của cửa_hàng mà có_thể thay_thế bình bột chữa_cháy bằng bình bọt , khí CO2 phù_hợp với từng loại chất_cháy . b ) Số_lượng bình chữa_cháy trong ngoặc_đơn ( ) là số_lượng bình dự_trữ . Bình dự_trữ được bố_trí thành một cụm riêng bên trong cửa_hàng . c ) Tại cửa_hàng phải bố_trí phương_tiện chứa nước phù_hợp để thấm ướt chăn sợi kịp_thời khi xảy ra sự_cố cháy . 5 . Bố_trí phương_tiện dụng_cụ chữa_cháy phải đảm_bảo : a ) Dễ thấy . b ) Dễ lấy sử_dụng . c ) Không cản_trở lối_thoát nạn , lối đi và các hoạt_động khác . & gt ; d ) Tránh mưa , nắng và sự phá_huỷ môi_trường . 6 . Chỉ được phép bố_trí các phương_tiện , dụng_cụ chữa_cháy đảm_bảo quy_định về chất_lượng . 7 . Các bình chữa_cháy được treo trên tường , cột hoặc đặt trên nền , sàn nhà ... Trường_hợp các bình chữa_cháy được treo trên tường , cột thì khoảng_cách từ mặt nền , sàn đến tay cầm của bình không lớn hơn 1,25 m . Trường_hợp đặt trên nền và sàn nhà , các bình chữa_cháy phải được để nơi khô_ráo , nếu có giá đỡ , chiều cao của giá đỡ không lớn hơn 2/3 chiều cao của bình . Trường_hợp đề bình chữa_cháy gần cửa ra vào thì bình phải được treo hoặc đặt cách mép cửa 1 m . 8 . Trong phạm_vi cửa_hàng được phép bố_trí phương_tiện , dụng_cụ chữa_cháy rải_rác theo từng vị_trí hoặc nếu có_thể bố_trí theo từng cụm tuỳ_thuộc mức_độ nguy_hiểm cháy , nổ và diện_tích mặt_bằng cần bảo_vệ , nếu bố_trí theo từng cụm thì phải bố_trí ít_nhất 2 cm . Vậy bình chữa_cháy được treo trên tường , cột thì khoảng_cách từ mặt nền , sàn đến tay cầm của bình không lớn hơn 1,25 m . Hệ_thống báo cháy tự_động ( Hình từ Internet )
3,078
Quy_định về treo bình cứu_hoả ( bình chữa_cháy ) < 1,5 m so với mặt sàn có đúng với quy_định pháp_luật không ?
Hiện_tại , theo Mục 3.5 , tiểu_mục 5.1.10 Mục 5.1 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 389 0: ... vị_trí hoặc nếu có_thể bố_trí theo từng cụm tuỳ_thuộc mức_độ nguy_hiểm cháy, nổ và diện_tích mặt_bằng cần bảo_vệ, nếu bố_trí theo từng cụm thì phải bố_trí ít_nhất 2 cm. Vậy bình chữa_cháy được treo trên tường, cột thì khoảng_cách từ mặt nền, sàn đến tay cầm của bình không lớn hơn 1,25 m. Hệ_thống báo cháy tự_động ( Hình từ Internet )
None
1
Hiện_tại , theo Mục 3.5 , tiểu_mục 5.1.10 Mục 5.1 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 389 0:2 009 không có nội_dung về việc treo bình chữa_cháy này , chỉ quy_định sau đây : 3.5 Bình chữa_cháy tự_động Bình chữa_cháy hoạt_động theo nguyên_lý tự_động được treo hoặc đặt trong khu_vực cần bảo_vệ . ... 5.1 Trang_bị , bố_trí bình chữa_cháy ... 5.1.10 Ngoài những quy_định trong tiêu_chuẩn này , việc lựa_chọn , bố_trí bình chữa_cháy còn phải thực_hiện theo quy_định tại TCVN 7435-1 ( ISO 11602-1 ) . Như_vậy đối_với nhà_máy , hiện_nay không có văn_bản quy_định cụ_thể . Tuy_nhiên có_thể áp_dụng theo khoản 7 Điều 12 Thông_tư 15/2020/TT-BCT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng xăng_dầu do Bộ_Trưởng Bộ Công_thương ban_hành . Trong đó ghi_nhận : Trang_thiết_bị phòng cháy chữa_cháy 1 . Tại cửa_hàng xăng_dầu phải niêm_yết nội_quy phòng cháy chữa_cháy , tiêu lệnh chữa_cháy , biển cấm lửa , biển cấm sử_dụng điện_thoại_di_động ở các vị_trí dễ thấy , dễ đọc . 2 . Cửa_hàng xăng_dầu phải được trang_bị đủ số_lượng phương_tiện chữa_cháy ban_đầu phù_hợp để chữa_cháy theo quy_định tại TCVN 389 0:2 009 Phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy cho nhà và công_trình - Trang_bị , bố_trí , kiểm_tra và bảo_dưỡng và theo quy_định tại quy_chuẩn này . 3 . Căn_cứ vào tính_chất nguy_hiểm cháy của các chất , vật_liệu trong từng hạng_mục của cửa_hàng xăng_dầu để trang_bị , bố_trí phương_tiện chữa_cháy phù_hợp . 4 . Số_lượng phương_tiện , dụng_cụ chữa_cháy ban_đầu được quy_định trong Bảng 6 . a ) Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của cửa_hàng mà có_thể thay_thế bình bột chữa_cháy bằng bình bọt , khí CO2 phù_hợp với từng loại chất_cháy . b ) Số_lượng bình chữa_cháy trong ngoặc_đơn ( ) là số_lượng bình dự_trữ . Bình dự_trữ được bố_trí thành một cụm riêng bên trong cửa_hàng . c ) Tại cửa_hàng phải bố_trí phương_tiện chứa nước phù_hợp để thấm ướt chăn sợi kịp_thời khi xảy ra sự_cố cháy . 5 . Bố_trí phương_tiện dụng_cụ chữa_cháy phải đảm_bảo : a ) Dễ thấy . b ) Dễ lấy sử_dụng . c ) Không cản_trở lối_thoát nạn , lối đi và các hoạt_động khác . & gt ; d ) Tránh mưa , nắng và sự phá_huỷ môi_trường . 6 . Chỉ được phép bố_trí các phương_tiện , dụng_cụ chữa_cháy đảm_bảo quy_định về chất_lượng . 7 . Các bình chữa_cháy được treo trên tường , cột hoặc đặt trên nền , sàn nhà ... Trường_hợp các bình chữa_cháy được treo trên tường , cột thì khoảng_cách từ mặt nền , sàn đến tay cầm của bình không lớn hơn 1,25 m . Trường_hợp đặt trên nền và sàn nhà , các bình chữa_cháy phải được để nơi khô_ráo , nếu có giá đỡ , chiều cao của giá đỡ không lớn hơn 2/3 chiều cao của bình . Trường_hợp đề bình chữa_cháy gần cửa ra vào thì bình phải được treo hoặc đặt cách mép cửa 1 m . 8 . Trong phạm_vi cửa_hàng được phép bố_trí phương_tiện , dụng_cụ chữa_cháy rải_rác theo từng vị_trí hoặc nếu có_thể bố_trí theo từng cụm tuỳ_thuộc mức_độ nguy_hiểm cháy , nổ và diện_tích mặt_bằng cần bảo_vệ , nếu bố_trí theo từng cụm thì phải bố_trí ít_nhất 2 cm . Vậy bình chữa_cháy được treo trên tường , cột thì khoảng_cách từ mặt nền , sàn đến tay cầm của bình không lớn hơn 1,25 m . Hệ_thống báo cháy tự_động ( Hình từ Internet )
3,079
Nhà_máy thì bắt_buộc yêu_cầu phải trang_bị bố_trí hệ_thống báo cháy tự_động hay không ?
Tại tiểu_mục 6.1.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 389 0: ... 2 009 quy_định về những cơ_sở phải thực_hiện trang_bị hệ_thống báo cháy tự_động như sau : Trang_bị, bố_trí, kiểm_tra, bảo_dưỡng hệ_thống báo cháy tự_động... 6.1.3 Các loại nhà và công_trình phải trang_bị hệ_thống báo cháy tự_động : a ) Nhà_hành_chính, trụ_sở làm_việc của cơ_quan chính_quyền, tổ_chức chính_trị, xã_hội cấp huyện trở lên ; nhà_hành_chính, trụ_sở, nhà_văn phòng làm_việc khác từ 5 tầng trở lên hoặc có khối tích từ 5.000 m3 trở lên ; b ) Khách_sạn ; nhà_khách, nhà_nghỉ, nhà_trọ từ 5 tầng trở lên hoặc có khối tích từ 5.000 m3 trở lên ; nhà ở khác cao từ 7 tầng trở lên ; c ) Nhà, công_trình thuộc cơ_sở nghiên_cứu khoa_học, công_nghệ từ 5 tầng trở lên hoặc có khối tích 5.000 m3 trở lên ; d ) Trường_học, cơ_sở giáo_dục, bệnh_viện, nhà_điều_dưỡng từ 5 tầng trở lên hoặc có khối tích tổng_cộng từ 5.000 m3 trở lên ; nhà_trẻ, mẫu_giáo có 100 cháu trở lên hoặc có khối tích tổng_cộng từ 1000 m3 trở lên ; cơ_sở y_tế khám, chữa bệnh khác có
None
1
Tại tiểu_mục 6.1.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 389 0:2 009 quy_định về những cơ_sở phải thực_hiện trang_bị hệ_thống báo cháy tự_động như sau : Trang_bị , bố_trí , kiểm_tra , bảo_dưỡng hệ_thống báo cháy tự_động ... 6.1.3 Các loại nhà và công_trình phải trang_bị hệ_thống báo cháy tự_động : a ) Nhà_hành_chính , trụ_sở làm_việc của cơ_quan chính_quyền , tổ_chức chính_trị , xã_hội cấp huyện trở lên ; nhà_hành_chính , trụ_sở , nhà_văn phòng làm_việc khác từ 5 tầng trở lên hoặc có khối tích từ 5.000 m3 trở lên ; b ) Khách_sạn ; nhà_khách , nhà_nghỉ , nhà_trọ từ 5 tầng trở lên hoặc có khối tích từ 5.000 m3 trở lên ; nhà ở khác cao từ 7 tầng trở lên ; c ) Nhà , công_trình thuộc cơ_sở nghiên_cứu khoa_học , công_nghệ từ 5 tầng trở lên hoặc có khối tích 5.000 m3 trở lên ; d ) Trường_học , cơ_sở giáo_dục , bệnh_viện , nhà_điều_dưỡng từ 5 tầng trở lên hoặc có khối tích tổng_cộng từ 5.000 m3 trở lên ; nhà_trẻ , mẫu_giáo có 100 cháu trở lên hoặc có khối tích tổng_cộng từ 1000 m3 trở lên ; cơ_sở y_tế khám , chữa bệnh khác có từ 50 giường trở lên ; đ ) Rạp_hát , rạp chiếu_phim , hội_trường , nhà_văn_hoá , nhà_thi_đấu thể_thao , những nơi tập_trung đông người khác có thiết_kế từ 200 chỗ ngồi trở lên ; vũ_trường ; câu_lạc_bộ , cơ_sở dịch_vụ vui_chơi giải_trí và những công_trình công_cộng khác có diện_tích từ 200 m2 trở lên hoặc có khối tích từ 1.000 m3 trở lên ; e ) Chợ , trung_tâm thương_mại thuộc loại kiên_cố và bán kiên_cố g ) Nhà lưu_trữ , thư_viện , bảo_tàng , triển_lãm ; h ) Đài_phát_thanh , truyền_hình , cơ_sở bưu_chính viễn_thông từ cấp huyện trở lên ; i ) Cảng_hàng_không ; nhà_ga đường_sắt loại 1 ( ga hàng_hoá và ga hành_khách ) ; Nhà để xe ôtô , xe_máy có khối tích từ 5.000 m3 trở lên ; k ) Nhà_sản_xuất , công_trình sản_xuất có chất , hàng_hoá cháy được với khối tích từ 5.000 m3 trở lên ; l ) Nhà_máy điện ; trạm biến_áp đặt trong nhà ; m ) Kho , cảng xuất nhập xăng_dầu , khí_đốt hoá_lỏng ; n ) Kho hàng_hoá , vật_tư có nguy_hiểm cháy khác với khối tích từ 1.000 m3 trở lên ; o ) Trung_tâm chỉ_huy , điều_độ , điều_hành , điều_khiển quy_mô khu_vực và quốc_gia thuộc các lĩnh_vực ; p ) Công_trình an_ninh , quốc_phòng có nguy_hiểm về cháy , nổ hoặc có yêu_cầu bảo_vệ đặc_biệt ; q ) Các công_trình ngầm có nguy_hiểm cháy nổ , tầng hầm . Như_vậy , nhà_máy của bạn có chất , hàng_hoá cháy được với khối tích từ 5.000 m3 trở lên thì phải thực_hiện trang_bị hệ_thống báo cháy tự_động .
3,080
Nhà_máy thì bắt_buộc yêu_cầu phải trang_bị bố_trí hệ_thống báo cháy tự_động hay không ?
Tại tiểu_mục 6.1.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 389 0: ... 5.000 m3 trở lên ; nhà_trẻ, mẫu_giáo có 100 cháu trở lên hoặc có khối tích tổng_cộng từ 1000 m3 trở lên ; cơ_sở y_tế khám, chữa bệnh khác có từ 50 giường trở lên ; đ ) Rạp_hát, rạp chiếu_phim, hội_trường, nhà_văn_hoá, nhà_thi_đấu thể_thao, những nơi tập_trung đông người khác có thiết_kế từ 200 chỗ ngồi trở lên ; vũ_trường ; câu_lạc_bộ, cơ_sở dịch_vụ vui_chơi giải_trí và những công_trình công_cộng khác có diện_tích từ 200 m2 trở lên hoặc có khối tích từ 1.000 m3 trở lên ; e ) Chợ, trung_tâm thương_mại thuộc loại kiên_cố và bán kiên_cố g ) Nhà lưu_trữ, thư_viện, bảo_tàng, triển_lãm ; h ) Đài_phát_thanh, truyền_hình, cơ_sở bưu_chính viễn_thông từ cấp huyện trở lên ; i ) Cảng_hàng_không ; nhà_ga đường_sắt loại 1 ( ga hàng_hoá và ga hành_khách ) ; Nhà để xe ôtô, xe_máy có khối tích từ 5.000 m3 trở lên ; k ) Nhà_sản_xuất, công_trình sản_xuất có chất, hàng_hoá cháy được với khối tích từ 5.000 m3 trở lên ; l ) Nhà_máy điện ; trạm biến_áp đặt trong nhà ; m
None
1
Tại tiểu_mục 6.1.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 389 0:2 009 quy_định về những cơ_sở phải thực_hiện trang_bị hệ_thống báo cháy tự_động như sau : Trang_bị , bố_trí , kiểm_tra , bảo_dưỡng hệ_thống báo cháy tự_động ... 6.1.3 Các loại nhà và công_trình phải trang_bị hệ_thống báo cháy tự_động : a ) Nhà_hành_chính , trụ_sở làm_việc của cơ_quan chính_quyền , tổ_chức chính_trị , xã_hội cấp huyện trở lên ; nhà_hành_chính , trụ_sở , nhà_văn phòng làm_việc khác từ 5 tầng trở lên hoặc có khối tích từ 5.000 m3 trở lên ; b ) Khách_sạn ; nhà_khách , nhà_nghỉ , nhà_trọ từ 5 tầng trở lên hoặc có khối tích từ 5.000 m3 trở lên ; nhà ở khác cao từ 7 tầng trở lên ; c ) Nhà , công_trình thuộc cơ_sở nghiên_cứu khoa_học , công_nghệ từ 5 tầng trở lên hoặc có khối tích 5.000 m3 trở lên ; d ) Trường_học , cơ_sở giáo_dục , bệnh_viện , nhà_điều_dưỡng từ 5 tầng trở lên hoặc có khối tích tổng_cộng từ 5.000 m3 trở lên ; nhà_trẻ , mẫu_giáo có 100 cháu trở lên hoặc có khối tích tổng_cộng từ 1000 m3 trở lên ; cơ_sở y_tế khám , chữa bệnh khác có từ 50 giường trở lên ; đ ) Rạp_hát , rạp chiếu_phim , hội_trường , nhà_văn_hoá , nhà_thi_đấu thể_thao , những nơi tập_trung đông người khác có thiết_kế từ 200 chỗ ngồi trở lên ; vũ_trường ; câu_lạc_bộ , cơ_sở dịch_vụ vui_chơi giải_trí và những công_trình công_cộng khác có diện_tích từ 200 m2 trở lên hoặc có khối tích từ 1.000 m3 trở lên ; e ) Chợ , trung_tâm thương_mại thuộc loại kiên_cố và bán kiên_cố g ) Nhà lưu_trữ , thư_viện , bảo_tàng , triển_lãm ; h ) Đài_phát_thanh , truyền_hình , cơ_sở bưu_chính viễn_thông từ cấp huyện trở lên ; i ) Cảng_hàng_không ; nhà_ga đường_sắt loại 1 ( ga hàng_hoá và ga hành_khách ) ; Nhà để xe ôtô , xe_máy có khối tích từ 5.000 m3 trở lên ; k ) Nhà_sản_xuất , công_trình sản_xuất có chất , hàng_hoá cháy được với khối tích từ 5.000 m3 trở lên ; l ) Nhà_máy điện ; trạm biến_áp đặt trong nhà ; m ) Kho , cảng xuất nhập xăng_dầu , khí_đốt hoá_lỏng ; n ) Kho hàng_hoá , vật_tư có nguy_hiểm cháy khác với khối tích từ 1.000 m3 trở lên ; o ) Trung_tâm chỉ_huy , điều_độ , điều_hành , điều_khiển quy_mô khu_vực và quốc_gia thuộc các lĩnh_vực ; p ) Công_trình an_ninh , quốc_phòng có nguy_hiểm về cháy , nổ hoặc có yêu_cầu bảo_vệ đặc_biệt ; q ) Các công_trình ngầm có nguy_hiểm cháy nổ , tầng hầm . Như_vậy , nhà_máy của bạn có chất , hàng_hoá cháy được với khối tích từ 5.000 m3 trở lên thì phải thực_hiện trang_bị hệ_thống báo cháy tự_động .
3,081
Nhà_máy thì bắt_buộc yêu_cầu phải trang_bị bố_trí hệ_thống báo cháy tự_động hay không ?
Tại tiểu_mục 6.1.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 389 0: ... ) Nhà_sản_xuất, công_trình sản_xuất có chất, hàng_hoá cháy được với khối tích từ 5.000 m3 trở lên ; l ) Nhà_máy điện ; trạm biến_áp đặt trong nhà ; m ) Kho, cảng xuất nhập xăng_dầu, khí_đốt hoá_lỏng ; n ) Kho hàng_hoá, vật_tư có nguy_hiểm cháy khác với khối tích từ 1.000 m3 trở lên ; o ) Trung_tâm chỉ_huy, điều_độ, điều_hành, điều_khiển quy_mô khu_vực và quốc_gia thuộc các lĩnh_vực ; p ) Công_trình an_ninh, quốc_phòng có nguy_hiểm về cháy, nổ hoặc có yêu_cầu bảo_vệ đặc_biệt ; q ) Các công_trình ngầm có nguy_hiểm cháy nổ, tầng hầm. Như_vậy, nhà_máy của bạn có chất, hàng_hoá cháy được với khối tích từ 5.000 m3 trở lên thì phải thực_hiện trang_bị hệ_thống báo cháy tự_động.
None
1
Tại tiểu_mục 6.1.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 389 0:2 009 quy_định về những cơ_sở phải thực_hiện trang_bị hệ_thống báo cháy tự_động như sau : Trang_bị , bố_trí , kiểm_tra , bảo_dưỡng hệ_thống báo cháy tự_động ... 6.1.3 Các loại nhà và công_trình phải trang_bị hệ_thống báo cháy tự_động : a ) Nhà_hành_chính , trụ_sở làm_việc của cơ_quan chính_quyền , tổ_chức chính_trị , xã_hội cấp huyện trở lên ; nhà_hành_chính , trụ_sở , nhà_văn phòng làm_việc khác từ 5 tầng trở lên hoặc có khối tích từ 5.000 m3 trở lên ; b ) Khách_sạn ; nhà_khách , nhà_nghỉ , nhà_trọ từ 5 tầng trở lên hoặc có khối tích từ 5.000 m3 trở lên ; nhà ở khác cao từ 7 tầng trở lên ; c ) Nhà , công_trình thuộc cơ_sở nghiên_cứu khoa_học , công_nghệ từ 5 tầng trở lên hoặc có khối tích 5.000 m3 trở lên ; d ) Trường_học , cơ_sở giáo_dục , bệnh_viện , nhà_điều_dưỡng từ 5 tầng trở lên hoặc có khối tích tổng_cộng từ 5.000 m3 trở lên ; nhà_trẻ , mẫu_giáo có 100 cháu trở lên hoặc có khối tích tổng_cộng từ 1000 m3 trở lên ; cơ_sở y_tế khám , chữa bệnh khác có từ 50 giường trở lên ; đ ) Rạp_hát , rạp chiếu_phim , hội_trường , nhà_văn_hoá , nhà_thi_đấu thể_thao , những nơi tập_trung đông người khác có thiết_kế từ 200 chỗ ngồi trở lên ; vũ_trường ; câu_lạc_bộ , cơ_sở dịch_vụ vui_chơi giải_trí và những công_trình công_cộng khác có diện_tích từ 200 m2 trở lên hoặc có khối tích từ 1.000 m3 trở lên ; e ) Chợ , trung_tâm thương_mại thuộc loại kiên_cố và bán kiên_cố g ) Nhà lưu_trữ , thư_viện , bảo_tàng , triển_lãm ; h ) Đài_phát_thanh , truyền_hình , cơ_sở bưu_chính viễn_thông từ cấp huyện trở lên ; i ) Cảng_hàng_không ; nhà_ga đường_sắt loại 1 ( ga hàng_hoá và ga hành_khách ) ; Nhà để xe ôtô , xe_máy có khối tích từ 5.000 m3 trở lên ; k ) Nhà_sản_xuất , công_trình sản_xuất có chất , hàng_hoá cháy được với khối tích từ 5.000 m3 trở lên ; l ) Nhà_máy điện ; trạm biến_áp đặt trong nhà ; m ) Kho , cảng xuất nhập xăng_dầu , khí_đốt hoá_lỏng ; n ) Kho hàng_hoá , vật_tư có nguy_hiểm cháy khác với khối tích từ 1.000 m3 trở lên ; o ) Trung_tâm chỉ_huy , điều_độ , điều_hành , điều_khiển quy_mô khu_vực và quốc_gia thuộc các lĩnh_vực ; p ) Công_trình an_ninh , quốc_phòng có nguy_hiểm về cháy , nổ hoặc có yêu_cầu bảo_vệ đặc_biệt ; q ) Các công_trình ngầm có nguy_hiểm cháy nổ , tầng hầm . Như_vậy , nhà_máy của bạn có chất , hàng_hoá cháy được với khối tích từ 5.000 m3 trở lên thì phải thực_hiện trang_bị hệ_thống báo cháy tự_động .
3,082
Việc bảo_dưỡng hệ_thống báo cháy tự_động được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ vào tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 389 0: ... 2 009 quy_định về bảo_dưỡng hệ_thống báo cháy tự_động được thực_hiện như sau : - Hệ_thống báo cháy tự_động sau khi được lắp_đặt phải được thử hoạt_động toàn_bộ hệ_thống . Hệ_thống báo cháy tự_động chỉ cho_phép đưa vào hoạt_động khi kết_quả thử cho thấy hệ_thống đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu của thiết_kế và các tiêu_chuẩn liên_quan . - Hệ_thống báo cháy tự_động sau khi đưa vào hoạt_động phải được kiểm_tra mỗi năm ít_nhất hai lần . Khi kiểm_tra phải thử toàn_bộ các chức_năng của hệ_thống và thử khả_năng hoạt_động của tất_cả các thiết_bị của hệ_thống . - Việc bảo_dưỡng định_kỳ hệ_thống báo cháy tự_động được thực_hiện tuỳ theo điều_kiện môi_trường nơi lắp_đặt và theo quy_định của nhà_sản_xuất , nhưng ít_nhất hai năm một lần phải tổ_chức bảo_dưỡng toàn_bộ hệ_thống . Việc bảo_dưỡng phải bao_gồm kiểm_tra tổng_thể sự hoạt_động của tất_cả thiết_bị của hệ_thống .
None
1
Căn_cứ vào tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 389 0:2 009 quy_định về bảo_dưỡng hệ_thống báo cháy tự_động được thực_hiện như sau : - Hệ_thống báo cháy tự_động sau khi được lắp_đặt phải được thử hoạt_động toàn_bộ hệ_thống . Hệ_thống báo cháy tự_động chỉ cho_phép đưa vào hoạt_động khi kết_quả thử cho thấy hệ_thống đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu của thiết_kế và các tiêu_chuẩn liên_quan . - Hệ_thống báo cháy tự_động sau khi đưa vào hoạt_động phải được kiểm_tra mỗi năm ít_nhất hai lần . Khi kiểm_tra phải thử toàn_bộ các chức_năng của hệ_thống và thử khả_năng hoạt_động của tất_cả các thiết_bị của hệ_thống . - Việc bảo_dưỡng định_kỳ hệ_thống báo cháy tự_động được thực_hiện tuỳ theo điều_kiện môi_trường nơi lắp_đặt và theo quy_định của nhà_sản_xuất , nhưng ít_nhất hai năm một lần phải tổ_chức bảo_dưỡng toàn_bộ hệ_thống . Việc bảo_dưỡng phải bao_gồm kiểm_tra tổng_thể sự hoạt_động của tất_cả thiết_bị của hệ_thống .
3,083
Tôn_chỉ hoạt_động của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao là gì ?
Căn_cứ Điều 2 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : ... Tôn_chỉ, mục_đích 1. Quỹ_Trò nghèo vùng_cao ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) là quỹ xã_hội - từ_thiện hoạt_động không vì lợi_nhuận, nhằm mục_đích tham_gia hỗ_trợ học_sinh nghèo, chủ_yếu là ở vùng_cao, những nơi đặc_biệt khó_khăn của đất_nước có thêm điều_kiện để học_tập, phát_triển thể_chất và tinh_thần, thông_qua : - Giúp_đỡ về dinh_dưỡng, quần_áo chống rét, đồ_dùng, phương_tiện học_tập, nâng cao kiến thức ; - Cải_thiện điều_kiện ăn_ở tại ký_túc_xá ; - Hỗ_trợ các hoạt_động văn_hoá - thể_thao phù_hợp lứa tuổi và chương_trình giáo_dục ; - Giúp_đỡ các học_sinh gặp khó_khăn được tiếp_tục theo học và giúp trẻ_em vùng_cao có điều_kiện thuận_lợi hơn trong việc đi học, đến trường ; - Giúp tổ_chức các hoạt_động giao_lưu giữa học_sinh, phụ_huynh, những người quan_tâm giáo_dục ở khu_vực miền_xuôi và khu_vực vùng_cao, vùng_xa, vùng_sâu. 2. Quỹ được hình_thành từ nguồn vốn đóng_góp ban_đầu của các sáng_lập_viên và tự_tạo vốn trên cơ_sở vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ, các khoản đóng_góp hoàn_toàn tự_nguyện của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật ; từ các hoạt_động sản_xuất
None
1
Căn_cứ Điều 2 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Quỹ_Trò nghèo vùng_cao ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) là quỹ xã_hội - từ_thiện hoạt_động không vì lợi_nhuận , nhằm mục_đích tham_gia hỗ_trợ học_sinh nghèo , chủ_yếu là ở vùng_cao , những nơi đặc_biệt khó_khăn của đất_nước có thêm điều_kiện để học_tập , phát_triển thể_chất và tinh_thần , thông_qua : - Giúp_đỡ về dinh_dưỡng , quần_áo chống rét , đồ_dùng , phương_tiện học_tập , nâng cao kiến thức ; - Cải_thiện điều_kiện ăn_ở tại ký_túc_xá ; - Hỗ_trợ các hoạt_động văn_hoá - thể_thao phù_hợp lứa tuổi và chương_trình giáo_dục ; - Giúp_đỡ các học_sinh gặp khó_khăn được tiếp_tục theo học và giúp trẻ_em vùng_cao có điều_kiện thuận_lợi hơn trong việc đi học , đến trường ; - Giúp tổ_chức các hoạt_động giao_lưu giữa học_sinh , phụ_huynh , những người quan_tâm giáo_dục ở khu_vực miền_xuôi và khu_vực vùng_cao , vùng_xa , vùng_sâu . 2 . Quỹ được hình_thành từ nguồn vốn đóng_góp ban_đầu của các sáng_lập_viên và tự_tạo vốn trên cơ_sở vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ , các khoản đóng_góp hoàn_toàn tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật ; từ các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh phù_hợp với quy_định của pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động hướng đến các đối_tượng chính của Quỹ . Theo quy_định trên , tôn_chỉ hoạt_động của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao là hoạt_động không vì lợi_nhuận , nhằm mục_đích tham_gia hỗ_trợ học_sinh nghèo , chủ_yếu là ở vùng_cao , những nơi đặc_biệt khó_khăn của đất_nước có thêm điều_kiện để học_tập , phát_triển thể_chất và tinh_thần . Thông_qua những hoạt_động như giúp_đỡ các học_sinh gặp khó_khăn được tiếp_tục theo học và giúp trẻ_em vùng_cao có điều_kiện thuận_lợi hơn trong việc đi học , đến trường . ( Hình từ Internet )
3,084
Tôn_chỉ hoạt_động của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao là gì ?
Căn_cứ Điều 2 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : ... vốn trên cơ_sở vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ, các khoản đóng_góp hoàn_toàn tự_nguyện của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật ; từ các hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh phù_hợp với quy_định của pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động hướng đến các đối_tượng chính của Quỹ. Theo quy_định trên, tôn_chỉ hoạt_động của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao là hoạt_động không vì lợi_nhuận, nhằm mục_đích tham_gia hỗ_trợ học_sinh nghèo, chủ_yếu là ở vùng_cao, những nơi đặc_biệt khó_khăn của đất_nước có thêm điều_kiện để học_tập, phát_triển thể_chất và tinh_thần. Thông_qua những hoạt_động như giúp_đỡ các học_sinh gặp khó_khăn được tiếp_tục theo học và giúp trẻ_em vùng_cao có điều_kiện thuận_lợi hơn trong việc đi học, đến trường. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 2 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Quỹ_Trò nghèo vùng_cao ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) là quỹ xã_hội - từ_thiện hoạt_động không vì lợi_nhuận , nhằm mục_đích tham_gia hỗ_trợ học_sinh nghèo , chủ_yếu là ở vùng_cao , những nơi đặc_biệt khó_khăn của đất_nước có thêm điều_kiện để học_tập , phát_triển thể_chất và tinh_thần , thông_qua : - Giúp_đỡ về dinh_dưỡng , quần_áo chống rét , đồ_dùng , phương_tiện học_tập , nâng cao kiến thức ; - Cải_thiện điều_kiện ăn_ở tại ký_túc_xá ; - Hỗ_trợ các hoạt_động văn_hoá - thể_thao phù_hợp lứa tuổi và chương_trình giáo_dục ; - Giúp_đỡ các học_sinh gặp khó_khăn được tiếp_tục theo học và giúp trẻ_em vùng_cao có điều_kiện thuận_lợi hơn trong việc đi học , đến trường ; - Giúp tổ_chức các hoạt_động giao_lưu giữa học_sinh , phụ_huynh , những người quan_tâm giáo_dục ở khu_vực miền_xuôi và khu_vực vùng_cao , vùng_xa , vùng_sâu . 2 . Quỹ được hình_thành từ nguồn vốn đóng_góp ban_đầu của các sáng_lập_viên và tự_tạo vốn trên cơ_sở vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ , các khoản đóng_góp hoàn_toàn tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật ; từ các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh phù_hợp với quy_định của pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động hướng đến các đối_tượng chính của Quỹ . Theo quy_định trên , tôn_chỉ hoạt_động của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao là hoạt_động không vì lợi_nhuận , nhằm mục_đích tham_gia hỗ_trợ học_sinh nghèo , chủ_yếu là ở vùng_cao , những nơi đặc_biệt khó_khăn của đất_nước có thêm điều_kiện để học_tập , phát_triển thể_chất và tinh_thần . Thông_qua những hoạt_động như giúp_đỡ các học_sinh gặp khó_khăn được tiếp_tục theo học và giúp trẻ_em vùng_cao có điều_kiện thuận_lợi hơn trong việc đi học , đến trường . ( Hình từ Internet )
3,085
Nhiệm_vụ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 về chức_năng , nhiệm_vụ của Quỹ như s: ... Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 về chức_năng, nhiệm_vụ của Quỹ như sau : Chức_năng, nhiệm_vụ 1. Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ, tài_trợ cho các đối_tượng, các chương_trình, dự_án phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. 2. Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ, viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. 3. Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ, hiến, tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ. Theo đó, Quỹ_Trò nghèo vùng_cao có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ, viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. Đồng_thời tiếp_nhận tài_sản từ
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 về chức_năng , nhiệm_vụ của Quỹ như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ , tài_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 2 . Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 3 . Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ . Theo đó , Quỹ_Trò nghèo vùng_cao có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . Đồng_thời tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ .
3,086
Nhiệm_vụ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 về chức_năng , nhiệm_vụ của Quỹ như s: ... uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. Đồng_thời tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ, hiến, tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ.Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 về chức_năng, nhiệm_vụ của Quỹ như sau : Chức_năng, nhiệm_vụ 1. Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ, tài_trợ cho các đối_tượng, các chương_trình, dự_án phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. 2. Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ, viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. 3. Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ, hiến, tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ. Theo đó
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 về chức_năng , nhiệm_vụ của Quỹ như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ , tài_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 2 . Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 3 . Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ . Theo đó , Quỹ_Trò nghèo vùng_cao có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . Đồng_thời tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ .
3,087
Nhiệm_vụ của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 về chức_năng , nhiệm_vụ của Quỹ như s: ... từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ, hiến, tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ. Theo đó, Quỹ_Trò nghèo vùng_cao có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ, viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. Đồng_thời tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ, hiến, tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ.
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 về chức_năng , nhiệm_vụ của Quỹ như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ , tài_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 2 . Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 3 . Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ . Theo đó , Quỹ_Trò nghèo vùng_cao có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . Đồng_thời tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ .
3,088
Cơ_cấu tổ_chức của Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 7 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ . 2 . Ban Kiểm_soát Quỹ . 3 . Văn_phòng đại_diện , chi_nhánh , các đơn_vị trực_thuộc Theo đó , Quỹ_Trò nghèo vùng_cao có cơ_cấu tổ_chức bao_gồm Hội_đồng quản_lý Quỹ ; Ban Kiểm_soát Quỹ và văn_phòng đại_diện , chi_nhánh , các đơn_vị trực_thuộc .
None
1
Theo Điều 7 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ . 2 . Ban Kiểm_soát Quỹ . 3 . Văn_phòng đại_diện , chi_nhánh , các đơn_vị trực_thuộc Theo đó , Quỹ_Trò nghèo vùng_cao có cơ_cấu tổ_chức bao_gồm Hội_đồng quản_lý Quỹ ; Ban Kiểm_soát Quỹ và văn_phòng đại_diện , chi_nhánh , các đơn_vị trực_thuộc .
3,089
Mã truy vết địa_điểm được sử_dụng với mục_đích gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 7.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1327 4: ... 2 020 về Truy_xuất nguồn_gốc - Hướng_dẫn định_dạng các mã dùng cho truy vết có nêu như sau : Yêu_cầu chung Mã truy vết địa_điểm được sử_dụng để xác_định bất_kỳ vị_trí nào có ý_nghĩa trong quá_trình sản_xuất kinh_doanh . Vị_trí đó có_thể là vị_trí vật_lý , các phòng_ban và pháp_nhân , hệ_thống công_nghệ_thông_tin ... v.v. Mã truy vết địa_điểm được sử_dụng khi nào tổ_chức có nhu_cầu phân_biệt giữa vị_trí này và vị_trí khác ( ví_dụ : mỗi cửa_hàng của một nhóm bán_lẻ bắt_buộc phải có mã truy vết địa_điểm riêng để cho_phép giao hàng_hiệu quả đến cửa_hàng riêng_lẻ ) . Theo đó thì mã truy vết địa_điểm được sử_dụng để xác_định bất_kỳ vị_trí nào có ý_nghĩa trong quá_trình sản_xuất kinh_doanh . Vị_trí đó có_thể là vị_trí vật_lý , các phòng_ban và pháp_nhân , hệ_thống công_nghệ_thông_tin ... ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 7.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1327 4:2 020 về Truy_xuất nguồn_gốc - Hướng_dẫn định_dạng các mã dùng cho truy vết có nêu như sau : Yêu_cầu chung Mã truy vết địa_điểm được sử_dụng để xác_định bất_kỳ vị_trí nào có ý_nghĩa trong quá_trình sản_xuất kinh_doanh . Vị_trí đó có_thể là vị_trí vật_lý , các phòng_ban và pháp_nhân , hệ_thống công_nghệ_thông_tin ... v.v. Mã truy vết địa_điểm được sử_dụng khi nào tổ_chức có nhu_cầu phân_biệt giữa vị_trí này và vị_trí khác ( ví_dụ : mỗi cửa_hàng của một nhóm bán_lẻ bắt_buộc phải có mã truy vết địa_điểm riêng để cho_phép giao hàng_hiệu quả đến cửa_hàng riêng_lẻ ) . Theo đó thì mã truy vết địa_điểm được sử_dụng để xác_định bất_kỳ vị_trí nào có ý_nghĩa trong quá_trình sản_xuất kinh_doanh . Vị_trí đó có_thể là vị_trí vật_lý , các phòng_ban và pháp_nhân , hệ_thống công_nghệ_thông_tin ... ( Hình từ Internet )
3,090
Cấu_trúc mã truy vết địa_điểm được thể_hiện thế_nào ?
Theo tiểu_mục 7.2.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1327 4: ... 2 020 thì cấu_trúc mã truy vết địa_điểm được thể_hiện như sau : trong đó : N thể_hiện một con_số AI chỉ ra rằng trường dữ_liệu chứa mã truy vết địa_điểm , cụ_thể : Tiền_tố mã doanh_nghiệp : gồm từ bảy đến mười chữ_số bắt_đầu từ N1 do cơ_quan quản_lý_nhà_nước cấp cho công_ty , tổ_chức có nhu_cầu sử_dụng mã_số mã_vạch . Số tham_chiếu địa_điểm : gồm từ năm đến hai chữ_số do công_ty , tổ_chức sử_dụng tiền_tố mã doanh_nghiệp quản_trị và cấp cho địa_điểm của mình . Chữ_số kiểm_tra là chữ_số thứ 13 được được tính từ mười_hai chữ_số đứng trước theo thuật_toán được quy_định tại Phụ_lục A Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1327 4:2 020 . Việc kiểm_tra xác_nhận số kiểm_tra dược thực_hiện tự_động bởi đầu_đọc mã_vạch để đảm_bảo mã truy vết vật_phẩm được tạo thành chính_xác /
None
1
Theo tiểu_mục 7.2.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1327 4:2 020 thì cấu_trúc mã truy vết địa_điểm được thể_hiện như sau : trong đó : N thể_hiện một con_số AI chỉ ra rằng trường dữ_liệu chứa mã truy vết địa_điểm , cụ_thể : Tiền_tố mã doanh_nghiệp : gồm từ bảy đến mười chữ_số bắt_đầu từ N1 do cơ_quan quản_lý_nhà_nước cấp cho công_ty , tổ_chức có nhu_cầu sử_dụng mã_số mã_vạch . Số tham_chiếu địa_điểm : gồm từ năm đến hai chữ_số do công_ty , tổ_chức sử_dụng tiền_tố mã doanh_nghiệp quản_trị và cấp cho địa_điểm của mình . Chữ_số kiểm_tra là chữ_số thứ 13 được được tính từ mười_hai chữ_số đứng trước theo thuật_toán được quy_định tại Phụ_lục A Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1327 4:2 020 . Việc kiểm_tra xác_nhận số kiểm_tra dược thực_hiện tự_động bởi đầu_đọc mã_vạch để đảm_bảo mã truy vết vật_phẩm được tạo thành chính_xác /
3,091
Việc cấp mã truy vết địa_điểm được thực_hiện theo nguyên_tắc gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 7.2.2 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1327 4: ... 2 020 có nêu về nguyên_tắc cấp mã truy vết địa_điểm như sau : - Đối_với pháp_nhân : Một pháp_nhân phải được cấp mã truy vết địa_điểm của riêng mình khi tên pháp_lý và / hoặc địa_chỉ pháp_lý và / hoặc số đăng_ký hợp_pháp khác với các pháp_nhân khác và tổ_chức cần định_danh pháp_nhân giữa các tổ_chức. Thông_tin khác được liên_kết với mã truy vết địa_điểm bao_gồm các thông_tin liên_hệ ( địa_chỉ truy_cập, địa_chỉ email, số điện_thoại, v.v. ), mã_số thuế ( ví_dụ : số VAT ) và thông_tin tài_khoản tài_chính. - Đối_với bộ_phận, phòng_ban : Một bộ_phận, phòng_ban phải được cấp mã truy vết địa_điểm riêng khi mục_đích kinh_doanh của nó khác với các bộ_phận, phòng_ban khác hoặc khi tổ_chức cần phải phân_biệt các bộ_phận, phòng_ban giữa các tổ_chức khác. Thông_tin liên_quan đến mã truy vết địa_điểm bao_gồm pháp_nhân có liên_quan và có_thể bao_gồm các thông_tin liên_hệ ( địa_chỉ truy_cập, địa_chỉ email, số điện_thoại, V.V. ), mã_số thuế ( ví_dụ : số VAT ) và thông_tin tài_khoản tài_chính. - Đối_với địa_điểm vật_lý : Một địa_điểm vật_lý được cấp mã
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 7.2.2 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1327 4:2 020 có nêu về nguyên_tắc cấp mã truy vết địa_điểm như sau : - Đối_với pháp_nhân : Một pháp_nhân phải được cấp mã truy vết địa_điểm của riêng mình khi tên pháp_lý và / hoặc địa_chỉ pháp_lý và / hoặc số đăng_ký hợp_pháp khác với các pháp_nhân khác và tổ_chức cần định_danh pháp_nhân giữa các tổ_chức . Thông_tin khác được liên_kết với mã truy vết địa_điểm bao_gồm các thông_tin liên_hệ ( địa_chỉ truy_cập , địa_chỉ email , số điện_thoại , v.v . ) , mã_số thuế ( ví_dụ : số VAT ) và thông_tin tài_khoản tài_chính . - Đối_với bộ_phận , phòng_ban : Một bộ_phận , phòng_ban phải được cấp mã truy vết địa_điểm riêng khi mục_đích kinh_doanh của nó khác với các bộ_phận , phòng_ban khác hoặc khi tổ_chức cần phải phân_biệt các bộ_phận , phòng_ban giữa các tổ_chức khác . Thông_tin liên_quan đến mã truy vết địa_điểm bao_gồm pháp_nhân có liên_quan và có_thể bao_gồm các thông_tin liên_hệ ( địa_chỉ truy_cập , địa_chỉ email , số điện_thoại , V.V . ) , mã_số thuế ( ví_dụ : số VAT ) và thông_tin tài_khoản tài_chính . - Đối_với địa_điểm vật_lý : Một địa_điểm vật_lý được cấp mã truy vết địa_điểm riêng khi địa_chỉ đó khác với các vị_trí vật_lý khác và có nhu_cầu phân_biệt vị_trí vật_lý giữa các tổ_chức . Một địa_điểm vật_lý trong một vị_trí vật_lý khác có_thể được cấp mã truy vết địa_điểm riêng ( ví_dụ : máy bán hàng tự_động trong cửa_hàng , kệ trong nhà_kho ) . Thông_tin liên_quan đến một địa_điểm vật_lý mã truy vết địa_điểm sẽ bao_gồm pháp_nhân liên_quan và có_thể bao_gồm các chi_tiết liên_hệ ( địa_chỉ truy_cập , địa_chỉ email , số điện_thoại , v.v . ) , mục_đích địa_điểm ( ví_dụ : nhà_kho , văn_phòng ) , giờ hoạt_động , v.v. - Đối_với một địa_điểm số : Vị_trí số phải được cấp mã truy vết địa_điểm riêng khi mục_đích của nó khác với các vị_trí số khác và tổ_chức cần phân_biệt vị_trí số giữa các tổ_chức khác . Thông_tin liên_quan đến mã truy vết địa_điểm vị_trí số sẽ bao_gồm pháp_nhân liên_quan và có_thể bao_gồm trạng_thái phát_triển ( thử_nghiệm , đã sản_xuất ) , địa_chỉ mạng của vị_trí và chi_tiết liên_hệ của quản_trị_viên hệ_thống ( địa_chỉ email , số điện_thoại , v.v . ) .
3,092
Việc cấp mã truy vết địa_điểm được thực_hiện theo nguyên_tắc gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 7.2.2 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1327 4: ... số điện_thoại, V.V. ), mã_số thuế ( ví_dụ : số VAT ) và thông_tin tài_khoản tài_chính. - Đối_với địa_điểm vật_lý : Một địa_điểm vật_lý được cấp mã truy vết địa_điểm riêng khi địa_chỉ đó khác với các vị_trí vật_lý khác và có nhu_cầu phân_biệt vị_trí vật_lý giữa các tổ_chức. Một địa_điểm vật_lý trong một vị_trí vật_lý khác có_thể được cấp mã truy vết địa_điểm riêng ( ví_dụ : máy bán hàng tự_động trong cửa_hàng, kệ trong nhà_kho ). Thông_tin liên_quan đến một địa_điểm vật_lý mã truy vết địa_điểm sẽ bao_gồm pháp_nhân liên_quan và có_thể bao_gồm các chi_tiết liên_hệ ( địa_chỉ truy_cập, địa_chỉ email, số điện_thoại, v.v. ), mục_đích địa_điểm ( ví_dụ : nhà_kho, văn_phòng ), giờ hoạt_động, v.v. - Đối_với một địa_điểm số : Vị_trí số phải được cấp mã truy vết địa_điểm riêng khi mục_đích của nó khác với các vị_trí số khác và tổ_chức cần phân_biệt vị_trí số giữa các tổ_chức khác. Thông_tin liên_quan đến mã truy vết địa_điểm vị_trí số sẽ bao_gồm pháp_nhân liên_quan và có_thể bao_gồm trạng_thái phát_triển ( thử_nghiệm, đã sản_xuất ), địa_chỉ mạng của vị_trí
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 7.2.2 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1327 4:2 020 có nêu về nguyên_tắc cấp mã truy vết địa_điểm như sau : - Đối_với pháp_nhân : Một pháp_nhân phải được cấp mã truy vết địa_điểm của riêng mình khi tên pháp_lý và / hoặc địa_chỉ pháp_lý và / hoặc số đăng_ký hợp_pháp khác với các pháp_nhân khác và tổ_chức cần định_danh pháp_nhân giữa các tổ_chức . Thông_tin khác được liên_kết với mã truy vết địa_điểm bao_gồm các thông_tin liên_hệ ( địa_chỉ truy_cập , địa_chỉ email , số điện_thoại , v.v . ) , mã_số thuế ( ví_dụ : số VAT ) và thông_tin tài_khoản tài_chính . - Đối_với bộ_phận , phòng_ban : Một bộ_phận , phòng_ban phải được cấp mã truy vết địa_điểm riêng khi mục_đích kinh_doanh của nó khác với các bộ_phận , phòng_ban khác hoặc khi tổ_chức cần phải phân_biệt các bộ_phận , phòng_ban giữa các tổ_chức khác . Thông_tin liên_quan đến mã truy vết địa_điểm bao_gồm pháp_nhân có liên_quan và có_thể bao_gồm các thông_tin liên_hệ ( địa_chỉ truy_cập , địa_chỉ email , số điện_thoại , V.V . ) , mã_số thuế ( ví_dụ : số VAT ) và thông_tin tài_khoản tài_chính . - Đối_với địa_điểm vật_lý : Một địa_điểm vật_lý được cấp mã truy vết địa_điểm riêng khi địa_chỉ đó khác với các vị_trí vật_lý khác và có nhu_cầu phân_biệt vị_trí vật_lý giữa các tổ_chức . Một địa_điểm vật_lý trong một vị_trí vật_lý khác có_thể được cấp mã truy vết địa_điểm riêng ( ví_dụ : máy bán hàng tự_động trong cửa_hàng , kệ trong nhà_kho ) . Thông_tin liên_quan đến một địa_điểm vật_lý mã truy vết địa_điểm sẽ bao_gồm pháp_nhân liên_quan và có_thể bao_gồm các chi_tiết liên_hệ ( địa_chỉ truy_cập , địa_chỉ email , số điện_thoại , v.v . ) , mục_đích địa_điểm ( ví_dụ : nhà_kho , văn_phòng ) , giờ hoạt_động , v.v. - Đối_với một địa_điểm số : Vị_trí số phải được cấp mã truy vết địa_điểm riêng khi mục_đích của nó khác với các vị_trí số khác và tổ_chức cần phân_biệt vị_trí số giữa các tổ_chức khác . Thông_tin liên_quan đến mã truy vết địa_điểm vị_trí số sẽ bao_gồm pháp_nhân liên_quan và có_thể bao_gồm trạng_thái phát_triển ( thử_nghiệm , đã sản_xuất ) , địa_chỉ mạng của vị_trí và chi_tiết liên_hệ của quản_trị_viên hệ_thống ( địa_chỉ email , số điện_thoại , v.v . ) .
3,093
Việc cấp mã truy vết địa_điểm được thực_hiện theo nguyên_tắc gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 7.2.2 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1327 4: ... tổ_chức khác. Thông_tin liên_quan đến mã truy vết địa_điểm vị_trí số sẽ bao_gồm pháp_nhân liên_quan và có_thể bao_gồm trạng_thái phát_triển ( thử_nghiệm, đã sản_xuất ), địa_chỉ mạng của vị_trí và chi_tiết liên_hệ của quản_trị_viên hệ_thống ( địa_chỉ email, số điện_thoại, v.v. ).
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 7.2.2 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1327 4:2 020 có nêu về nguyên_tắc cấp mã truy vết địa_điểm như sau : - Đối_với pháp_nhân : Một pháp_nhân phải được cấp mã truy vết địa_điểm của riêng mình khi tên pháp_lý và / hoặc địa_chỉ pháp_lý và / hoặc số đăng_ký hợp_pháp khác với các pháp_nhân khác và tổ_chức cần định_danh pháp_nhân giữa các tổ_chức . Thông_tin khác được liên_kết với mã truy vết địa_điểm bao_gồm các thông_tin liên_hệ ( địa_chỉ truy_cập , địa_chỉ email , số điện_thoại , v.v . ) , mã_số thuế ( ví_dụ : số VAT ) và thông_tin tài_khoản tài_chính . - Đối_với bộ_phận , phòng_ban : Một bộ_phận , phòng_ban phải được cấp mã truy vết địa_điểm riêng khi mục_đích kinh_doanh của nó khác với các bộ_phận , phòng_ban khác hoặc khi tổ_chức cần phải phân_biệt các bộ_phận , phòng_ban giữa các tổ_chức khác . Thông_tin liên_quan đến mã truy vết địa_điểm bao_gồm pháp_nhân có liên_quan và có_thể bao_gồm các thông_tin liên_hệ ( địa_chỉ truy_cập , địa_chỉ email , số điện_thoại , V.V . ) , mã_số thuế ( ví_dụ : số VAT ) và thông_tin tài_khoản tài_chính . - Đối_với địa_điểm vật_lý : Một địa_điểm vật_lý được cấp mã truy vết địa_điểm riêng khi địa_chỉ đó khác với các vị_trí vật_lý khác và có nhu_cầu phân_biệt vị_trí vật_lý giữa các tổ_chức . Một địa_điểm vật_lý trong một vị_trí vật_lý khác có_thể được cấp mã truy vết địa_điểm riêng ( ví_dụ : máy bán hàng tự_động trong cửa_hàng , kệ trong nhà_kho ) . Thông_tin liên_quan đến một địa_điểm vật_lý mã truy vết địa_điểm sẽ bao_gồm pháp_nhân liên_quan và có_thể bao_gồm các chi_tiết liên_hệ ( địa_chỉ truy_cập , địa_chỉ email , số điện_thoại , v.v . ) , mục_đích địa_điểm ( ví_dụ : nhà_kho , văn_phòng ) , giờ hoạt_động , v.v. - Đối_với một địa_điểm số : Vị_trí số phải được cấp mã truy vết địa_điểm riêng khi mục_đích của nó khác với các vị_trí số khác và tổ_chức cần phân_biệt vị_trí số giữa các tổ_chức khác . Thông_tin liên_quan đến mã truy vết địa_điểm vị_trí số sẽ bao_gồm pháp_nhân liên_quan và có_thể bao_gồm trạng_thái phát_triển ( thử_nghiệm , đã sản_xuất ) , địa_chỉ mạng của vị_trí và chi_tiết liên_hệ của quản_trị_viên hệ_thống ( địa_chỉ email , số điện_thoại , v.v . ) .
3,094
Mua căn_hộ chung_cư mini có được cấp sổ hồng hay không ?
Căn_cứ Khoản 2 Điều 46 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... 2. Hộ gia_đình, cá_nhân tại khu_vực đô_thị phải thực_hiện xây_dựng, cải_tạo nhà ở theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng và tự chịu trách_nhiệm về chất_lượng nhà ở. Trường_hợp được phép xây_dựng nhà ở có từ hai tầng trở lên mà tại mỗi tầng được thiết_kế, xây_dựng từ hai căn_hộ trở lên theo kiểu khép_kín, có đủ tiêu_chuẩn diện_tích sàn xây_dựng tối_thiểu mỗi căn_hộ theo quy_chuẩn, tiêu_chuẩn xây_dựng và có phần diện_tích thuộc sở_hữu riêng, phần diện_tích thuộc sở chung của nhà chung_cư theo quy_định của Luật này thì được Nhà_nước công_nhận quyền_sở_hữu đối_với từng căn_hộ trong nhà ở đó. Theo đó, nếu công_trình đã được cấp phép xây_dựng và đáp_ứng điều_kiện theo quy_định nêu trên thì từng căn_hộ sẽ được cấp giấy chứng_nhận quyền sở hữ nhà ở ( sổ hồng ). Đối_với chung_cư hiện_nay phải tuân_thủ theo quy_chuẩn QCVN 04:2 021 / BXD được ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2021/TT-BXD theo đó quy_định căn_hộ chung_cư phải có tối_thiểu một phòng ở và một khu vệ_sinh. Diện_tích sử_dụng tối_thiểu của căn_hộ chung_cư không nhỏ hơn 25 m2. Như_vậy trong trường_hợp của
None
1
Căn_cứ Khoản 2 Điều 46 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : 2 . Hộ gia_đình , cá_nhân tại khu_vực đô_thị phải thực_hiện xây_dựng , cải_tạo nhà ở theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng và tự chịu trách_nhiệm về chất_lượng nhà ở . Trường_hợp được phép xây_dựng nhà ở có từ hai tầng trở lên mà tại mỗi tầng được thiết_kế , xây_dựng từ hai căn_hộ trở lên theo kiểu khép_kín , có đủ tiêu_chuẩn diện_tích sàn xây_dựng tối_thiểu mỗi căn_hộ theo quy_chuẩn , tiêu_chuẩn xây_dựng và có phần diện_tích thuộc sở_hữu riêng , phần diện_tích thuộc sở chung của nhà chung_cư theo quy_định của Luật này thì được Nhà_nước công_nhận quyền_sở_hữu đối_với từng căn_hộ trong nhà ở đó . Theo đó , nếu công_trình đã được cấp phép xây_dựng và đáp_ứng điều_kiện theo quy_định nêu trên thì từng căn_hộ sẽ được cấp giấy chứng_nhận quyền sở hữ nhà ở ( sổ hồng ) . Đối_với chung_cư hiện_nay phải tuân_thủ theo quy_chuẩn QCVN 04:2 021 / BXD được ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2021/TT-BXD theo đó quy_định căn_hộ chung_cư phải có tối_thiểu một phòng ở và một khu vệ_sinh . Diện_tích sử_dụng tối_thiểu của căn_hộ chung_cư không nhỏ hơn 25 m2 . Như_vậy trong trường_hợp của bạn muốn mua căn_hộ chung_cư mini có diện_tích 25m2 thì sẽ được cấp sổ hồng nếu căn_hộ đó có có tối_thiểu một phòng ở và có một khu vệ_sinh riêng .
3,095
Mua căn_hộ chung_cư mini có được cấp sổ hồng hay không ?
Căn_cứ Khoản 2 Điều 46 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... theo đó quy_định căn_hộ chung_cư phải có tối_thiểu một phòng ở và một khu vệ_sinh. Diện_tích sử_dụng tối_thiểu của căn_hộ chung_cư không nhỏ hơn 25 m2. Như_vậy trong trường_hợp của bạn muốn mua căn_hộ chung_cư mini có diện_tích 25m2 thì sẽ được cấp sổ hồng nếu căn_hộ đó có có tối_thiểu một phòng ở và có một khu vệ_sinh riêng. 2. Hộ gia_đình, cá_nhân tại khu_vực đô_thị phải thực_hiện xây_dựng, cải_tạo nhà ở theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng và tự chịu trách_nhiệm về chất_lượng nhà ở. Trường_hợp được phép xây_dựng nhà ở có từ hai tầng trở lên mà tại mỗi tầng được thiết_kế, xây_dựng từ hai căn_hộ trở lên theo kiểu khép_kín, có đủ tiêu_chuẩn diện_tích sàn xây_dựng tối_thiểu mỗi căn_hộ theo quy_chuẩn, tiêu_chuẩn xây_dựng và có phần diện_tích thuộc sở_hữu riêng, phần diện_tích thuộc sở chung của nhà chung_cư theo quy_định của Luật này thì được Nhà_nước công_nhận quyền_sở_hữu đối_với từng căn_hộ trong nhà ở đó. Theo đó, nếu công_trình đã được cấp phép xây_dựng và đáp_ứng điều_kiện theo quy_định nêu trên thì từng căn_hộ sẽ được cấp giấy chứng_nhận quyền sở h@@
None
1
Căn_cứ Khoản 2 Điều 46 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : 2 . Hộ gia_đình , cá_nhân tại khu_vực đô_thị phải thực_hiện xây_dựng , cải_tạo nhà ở theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng và tự chịu trách_nhiệm về chất_lượng nhà ở . Trường_hợp được phép xây_dựng nhà ở có từ hai tầng trở lên mà tại mỗi tầng được thiết_kế , xây_dựng từ hai căn_hộ trở lên theo kiểu khép_kín , có đủ tiêu_chuẩn diện_tích sàn xây_dựng tối_thiểu mỗi căn_hộ theo quy_chuẩn , tiêu_chuẩn xây_dựng và có phần diện_tích thuộc sở_hữu riêng , phần diện_tích thuộc sở chung của nhà chung_cư theo quy_định của Luật này thì được Nhà_nước công_nhận quyền_sở_hữu đối_với từng căn_hộ trong nhà ở đó . Theo đó , nếu công_trình đã được cấp phép xây_dựng và đáp_ứng điều_kiện theo quy_định nêu trên thì từng căn_hộ sẽ được cấp giấy chứng_nhận quyền sở hữ nhà ở ( sổ hồng ) . Đối_với chung_cư hiện_nay phải tuân_thủ theo quy_chuẩn QCVN 04:2 021 / BXD được ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2021/TT-BXD theo đó quy_định căn_hộ chung_cư phải có tối_thiểu một phòng ở và một khu vệ_sinh . Diện_tích sử_dụng tối_thiểu của căn_hộ chung_cư không nhỏ hơn 25 m2 . Như_vậy trong trường_hợp của bạn muốn mua căn_hộ chung_cư mini có diện_tích 25m2 thì sẽ được cấp sổ hồng nếu căn_hộ đó có có tối_thiểu một phòng ở và có một khu vệ_sinh riêng .
3,096
Mua căn_hộ chung_cư mini có được cấp sổ hồng hay không ?
Căn_cứ Khoản 2 Điều 46 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... nhà ở đó. Theo đó, nếu công_trình đã được cấp phép xây_dựng và đáp_ứng điều_kiện theo quy_định nêu trên thì từng căn_hộ sẽ được cấp giấy chứng_nhận quyền sở hữ nhà ở ( sổ hồng ). Đối_với chung_cư hiện_nay phải tuân_thủ theo quy_chuẩn QCVN 04:2 021 / BXD được ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2021/TT-BXD theo đó quy_định căn_hộ chung_cư phải có tối_thiểu một phòng ở và một khu vệ_sinh. Diện_tích sử_dụng tối_thiểu của căn_hộ chung_cư không nhỏ hơn 25 m2. Như_vậy trong trường_hợp của bạn muốn mua căn_hộ chung_cư mini có diện_tích 25m2 thì sẽ được cấp sổ hồng nếu căn_hộ đó có có tối_thiểu một phòng ở và có một khu vệ_sinh riêng.
None
1
Căn_cứ Khoản 2 Điều 46 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : 2 . Hộ gia_đình , cá_nhân tại khu_vực đô_thị phải thực_hiện xây_dựng , cải_tạo nhà ở theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng và tự chịu trách_nhiệm về chất_lượng nhà ở . Trường_hợp được phép xây_dựng nhà ở có từ hai tầng trở lên mà tại mỗi tầng được thiết_kế , xây_dựng từ hai căn_hộ trở lên theo kiểu khép_kín , có đủ tiêu_chuẩn diện_tích sàn xây_dựng tối_thiểu mỗi căn_hộ theo quy_chuẩn , tiêu_chuẩn xây_dựng và có phần diện_tích thuộc sở_hữu riêng , phần diện_tích thuộc sở chung của nhà chung_cư theo quy_định của Luật này thì được Nhà_nước công_nhận quyền_sở_hữu đối_với từng căn_hộ trong nhà ở đó . Theo đó , nếu công_trình đã được cấp phép xây_dựng và đáp_ứng điều_kiện theo quy_định nêu trên thì từng căn_hộ sẽ được cấp giấy chứng_nhận quyền sở hữ nhà ở ( sổ hồng ) . Đối_với chung_cư hiện_nay phải tuân_thủ theo quy_chuẩn QCVN 04:2 021 / BXD được ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2021/TT-BXD theo đó quy_định căn_hộ chung_cư phải có tối_thiểu một phòng ở và một khu vệ_sinh . Diện_tích sử_dụng tối_thiểu của căn_hộ chung_cư không nhỏ hơn 25 m2 . Như_vậy trong trường_hợp của bạn muốn mua căn_hộ chung_cư mini có diện_tích 25m2 thì sẽ được cấp sổ hồng nếu căn_hộ đó có có tối_thiểu một phòng ở và có một khu vệ_sinh riêng .
3,097
Căn_hộ chung_cư chỉ có thời_hạn là 50 năm ?
Căn_cứ theo Điều 99 Luật Nhà ở 2014 quy_định về thời_hạn sử_dụng nhà chung_cư như sau : ... 1. Thời_hạn sử_dụng nhà chung_cư được xác_định căn_cứ vào cấp công_trình xây_dựng và kết_luận kiểm_định chất_lượng của cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh nơi có nhà chung_cư theo quy_định tại khoản 2 Điều này. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bố_trí kinh_phí để thực_hiện kiểm_định chất_lượng nhà ở. 2. Khi nhà chung_cư hết niên_hạn sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc bị hư_hỏng nặng, có nguy_cơ sập đổ, không bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng thì cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh phải tổ_chức kiểm_định chất_lượng công_trình nhà chung_cư này để xử_lý theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp nhà chung_cư còn bảo_đảm chất_lượng và an_toàn cho người sử_dụng thì chủ_sở_hữu được tiếp_tục sử_dụng theo thời_hạn ghi trong kết_luận kiểm_định, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 110 của Luật này ; b ) Trường_hợp nhà chung_cư bị hư_hỏng nặng, có nguy_cơ sập đổ, không còn bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng thì cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh phải ban_hành kết_luận kiểm_định chất_lượng và báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để thông_báo bằng văn_bản cho chủ_sở_hữu nhà ở ; nội_dung văn_bản thông_báo phải được công_bố công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân
None
1
Căn_cứ theo Điều 99 Luật Nhà ở 2014 quy_định về thời_hạn sử_dụng nhà chung_cư như sau : 1 . Thời_hạn sử_dụng nhà chung_cư được xác_định căn_cứ vào cấp công_trình xây_dựng và kết_luận kiểm_định chất_lượng của cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh nơi có nhà chung_cư theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bố_trí kinh_phí để thực_hiện kiểm_định chất_lượng nhà ở . 2 . Khi nhà chung_cư hết niên_hạn sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ , không bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng thì cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh phải tổ_chức kiểm_định chất_lượng công_trình nhà chung_cư này để xử_lý theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp nhà chung_cư còn bảo_đảm chất_lượng và an_toàn cho người sử_dụng thì chủ_sở_hữu được tiếp_tục sử_dụng theo thời_hạn ghi trong kết_luận kiểm_định , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 110 của Luật này ; b ) Trường_hợp nhà chung_cư bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ , không còn bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng thì cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh phải ban_hành kết_luận kiểm_định chất_lượng và báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để thông_báo bằng văn_bản cho chủ_sở_hữu nhà ở ; nội_dung văn_bản thông_báo phải được công_bố công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân và cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh , trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương . Chủ_sở_hữu nhà chung_cư có trách_nhiệm phá dỡ để cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư mới hoặc bàn_giao cho cơ_quan có thẩm_quyền để phá dỡ và xây_dựng công_trình khác theo quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Việc xử_lý nhà chung_cư và quyền sử_dụng đất có nhà chung_cư thuộc diện quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này được quy_định như sau : a ) Trường_hợp khu đất có nhà chung_cư vẫn phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng nhà ở thì chủ_sở_hữu được cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư mới theo quy_định tại Mục 2 Chương này ; b ) Trường_hợp khu đất có nhà chung_cư không còn phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng nhà ở thì chủ_sở_hữu nhà chung_cư phải bàn_giao lại nhà chung_cư này cho cơ_quan có thẩm_quyền để phá dỡ và xây_dựng công_trình khác theo quy_hoạch được duyệt ; c ) Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà chung_cư không chấp_hành việc phá dỡ hoặc không bàn_giao nhà ở thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cưỡng_chế phá dỡ hoặc cưỡng_chế di_chuyển để bàn_giao nhà ở ; d ) Việc giải_quyết chỗ ở cho các chủ_sở_hữu có nhà chung_cư bị phá dỡ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 116 của Luật này . Trường_hợp phá dỡ để xây_dựng lại nhà chung_cư thì các chủ_sở_hữu được tiếp_tục thực_hiện quyền sử_dụng đất có nhà chung_cư đó ; trường_hợp phá dỡ để xây_dựng công_trình khác thì việc xử_lý quyền sử_dụng đất có nhà chung_cư này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . Chiếu theo quy_định trên pháp_luật không quy_định số năm có thời_hạn của nhà chung_cư mà thời_hạn của nhà chung_cư sẽ phụ_thuộc vào cấp công_trình xây_dựng và kết_luận kiểm_định chất_lượng của cơ_quan quản_lý nhà ở . Nhìn vào thực_tế thời_hạn chung_cư hiện_nay thường là 50 năm , vậy thì áp_dụng theo quy_định pháp_luật nêu trên nếu sau khi kết_thúc 50 năm mà nhà chung_cư được cơ_quan quản_lý nhà ở kết_luận là còn bảo_đảm chất_lượng và an_toàn cho người sử_dụng thì chủ_sở_hữu vẫn tiếp_tục được sử_dụng nhà chung_cư đó . Trường_hợp nhà chung_cư được kết_luận không còn đảm_bảo an_toàn cho người sử_dụng thì chủ_sở_hữu có_thể tháo_dỡ để cải_tạo lại nếu khu đất có nhà chung_cư vẫn phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng nhà ở . Vì_thế có_thể hiểu nhà chung_cư không_chỉ có thời_hạn là 50 năm .
3,098
Căn_hộ chung_cư chỉ có thời_hạn là 50 năm ?
Căn_cứ theo Điều 99 Luật Nhà ở 2014 quy_định về thời_hạn sử_dụng nhà chung_cư như sau : ... phải ban_hành kết_luận kiểm_định chất_lượng và báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để thông_báo bằng văn_bản cho chủ_sở_hữu nhà ở ; nội_dung văn_bản thông_báo phải được công_bố công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân và cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh, trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương. Chủ_sở_hữu nhà chung_cư có trách_nhiệm phá dỡ để cải_tạo, xây_dựng lại nhà chung_cư mới hoặc bàn_giao cho cơ_quan có thẩm_quyền để phá dỡ và xây_dựng công_trình khác theo quy_định tại khoản 3 Điều này. 3. Việc xử_lý nhà chung_cư và quyền sử_dụng đất có nhà chung_cư thuộc diện quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này được quy_định như sau : a ) Trường_hợp khu đất có nhà chung_cư vẫn phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng nhà ở thì chủ_sở_hữu được cải_tạo, xây_dựng lại nhà chung_cư mới theo quy_định tại Mục 2 Chương này ; b ) Trường_hợp khu đất có nhà chung_cư không còn phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng nhà ở thì chủ_sở_hữu nhà chung_cư phải bàn_giao lại nhà chung_cư này cho cơ_quan có thẩm_quyền để phá dỡ và xây_dựng công_trình khác theo quy_hoạch được duyệt ; c ) Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà chung_cư không chấp_hành việc phá dỡ hoặc không bàn_giao nhà
None
1
Căn_cứ theo Điều 99 Luật Nhà ở 2014 quy_định về thời_hạn sử_dụng nhà chung_cư như sau : 1 . Thời_hạn sử_dụng nhà chung_cư được xác_định căn_cứ vào cấp công_trình xây_dựng và kết_luận kiểm_định chất_lượng của cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh nơi có nhà chung_cư theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bố_trí kinh_phí để thực_hiện kiểm_định chất_lượng nhà ở . 2 . Khi nhà chung_cư hết niên_hạn sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ , không bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng thì cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh phải tổ_chức kiểm_định chất_lượng công_trình nhà chung_cư này để xử_lý theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp nhà chung_cư còn bảo_đảm chất_lượng và an_toàn cho người sử_dụng thì chủ_sở_hữu được tiếp_tục sử_dụng theo thời_hạn ghi trong kết_luận kiểm_định , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 110 của Luật này ; b ) Trường_hợp nhà chung_cư bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ , không còn bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng thì cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh phải ban_hành kết_luận kiểm_định chất_lượng và báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để thông_báo bằng văn_bản cho chủ_sở_hữu nhà ở ; nội_dung văn_bản thông_báo phải được công_bố công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân và cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh , trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương . Chủ_sở_hữu nhà chung_cư có trách_nhiệm phá dỡ để cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư mới hoặc bàn_giao cho cơ_quan có thẩm_quyền để phá dỡ và xây_dựng công_trình khác theo quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Việc xử_lý nhà chung_cư và quyền sử_dụng đất có nhà chung_cư thuộc diện quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này được quy_định như sau : a ) Trường_hợp khu đất có nhà chung_cư vẫn phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng nhà ở thì chủ_sở_hữu được cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư mới theo quy_định tại Mục 2 Chương này ; b ) Trường_hợp khu đất có nhà chung_cư không còn phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng nhà ở thì chủ_sở_hữu nhà chung_cư phải bàn_giao lại nhà chung_cư này cho cơ_quan có thẩm_quyền để phá dỡ và xây_dựng công_trình khác theo quy_hoạch được duyệt ; c ) Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà chung_cư không chấp_hành việc phá dỡ hoặc không bàn_giao nhà ở thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cưỡng_chế phá dỡ hoặc cưỡng_chế di_chuyển để bàn_giao nhà ở ; d ) Việc giải_quyết chỗ ở cho các chủ_sở_hữu có nhà chung_cư bị phá dỡ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 116 của Luật này . Trường_hợp phá dỡ để xây_dựng lại nhà chung_cư thì các chủ_sở_hữu được tiếp_tục thực_hiện quyền sử_dụng đất có nhà chung_cư đó ; trường_hợp phá dỡ để xây_dựng công_trình khác thì việc xử_lý quyền sử_dụng đất có nhà chung_cư này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . Chiếu theo quy_định trên pháp_luật không quy_định số năm có thời_hạn của nhà chung_cư mà thời_hạn của nhà chung_cư sẽ phụ_thuộc vào cấp công_trình xây_dựng và kết_luận kiểm_định chất_lượng của cơ_quan quản_lý nhà ở . Nhìn vào thực_tế thời_hạn chung_cư hiện_nay thường là 50 năm , vậy thì áp_dụng theo quy_định pháp_luật nêu trên nếu sau khi kết_thúc 50 năm mà nhà chung_cư được cơ_quan quản_lý nhà ở kết_luận là còn bảo_đảm chất_lượng và an_toàn cho người sử_dụng thì chủ_sở_hữu vẫn tiếp_tục được sử_dụng nhà chung_cư đó . Trường_hợp nhà chung_cư được kết_luận không còn đảm_bảo an_toàn cho người sử_dụng thì chủ_sở_hữu có_thể tháo_dỡ để cải_tạo lại nếu khu đất có nhà chung_cư vẫn phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng nhà ở . Vì_thế có_thể hiểu nhà chung_cư không_chỉ có thời_hạn là 50 năm .
3,099