Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Căn_hộ chung_cư chỉ có thời_hạn là 50 năm ? | Căn_cứ theo Điều 99 Luật Nhà ở 2014 quy_định về thời_hạn sử_dụng nhà chung_cư như sau : ... này cho cơ_quan có thẩm_quyền để phá dỡ và xây_dựng công_trình khác theo quy_hoạch được duyệt ; c ) Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà chung_cư không chấp_hành việc phá dỡ hoặc không bàn_giao nhà ở thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cưỡng_chế phá dỡ hoặc cưỡng_chế di_chuyển để bàn_giao nhà ở ; d ) Việc giải_quyết chỗ ở cho các chủ_sở_hữu có nhà chung_cư bị phá dỡ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 116 của Luật này. Trường_hợp phá dỡ để xây_dựng lại nhà chung_cư thì các chủ_sở_hữu được tiếp_tục thực_hiện quyền sử_dụng đất có nhà chung_cư đó ; trường_hợp phá dỡ để xây_dựng công_trình khác thì việc xử_lý quyền sử_dụng đất có nhà chung_cư này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. Chiếu theo quy_định trên pháp_luật không quy_định số năm có thời_hạn của nhà chung_cư mà thời_hạn của nhà chung_cư sẽ phụ_thuộc vào cấp công_trình xây_dựng và kết_luận kiểm_định chất_lượng của cơ_quan quản_lý nhà ở. Nhìn vào thực_tế thời_hạn chung_cư hiện_nay thường là 50 năm, vậy thì áp_dụng theo quy_định pháp_luật nêu trên nếu sau khi kết_thúc 50 năm mà nhà chung_cư được cơ_quan quản_lý nhà ở kết_luận là còn bảo_đảm chất_lượng và an_toàn cho | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 99 Luật Nhà ở 2014 quy_định về thời_hạn sử_dụng nhà chung_cư như sau : 1 . Thời_hạn sử_dụng nhà chung_cư được xác_định căn_cứ vào cấp công_trình xây_dựng và kết_luận kiểm_định chất_lượng của cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh nơi có nhà chung_cư theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bố_trí kinh_phí để thực_hiện kiểm_định chất_lượng nhà ở . 2 . Khi nhà chung_cư hết niên_hạn sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ , không bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng thì cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh phải tổ_chức kiểm_định chất_lượng công_trình nhà chung_cư này để xử_lý theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp nhà chung_cư còn bảo_đảm chất_lượng và an_toàn cho người sử_dụng thì chủ_sở_hữu được tiếp_tục sử_dụng theo thời_hạn ghi trong kết_luận kiểm_định , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 110 của Luật này ; b ) Trường_hợp nhà chung_cư bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ , không còn bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng thì cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh phải ban_hành kết_luận kiểm_định chất_lượng và báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để thông_báo bằng văn_bản cho chủ_sở_hữu nhà ở ; nội_dung văn_bản thông_báo phải được công_bố công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân và cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh , trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương . Chủ_sở_hữu nhà chung_cư có trách_nhiệm phá dỡ để cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư mới hoặc bàn_giao cho cơ_quan có thẩm_quyền để phá dỡ và xây_dựng công_trình khác theo quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Việc xử_lý nhà chung_cư và quyền sử_dụng đất có nhà chung_cư thuộc diện quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này được quy_định như sau : a ) Trường_hợp khu đất có nhà chung_cư vẫn phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng nhà ở thì chủ_sở_hữu được cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư mới theo quy_định tại Mục 2 Chương này ; b ) Trường_hợp khu đất có nhà chung_cư không còn phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng nhà ở thì chủ_sở_hữu nhà chung_cư phải bàn_giao lại nhà chung_cư này cho cơ_quan có thẩm_quyền để phá dỡ và xây_dựng công_trình khác theo quy_hoạch được duyệt ; c ) Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà chung_cư không chấp_hành việc phá dỡ hoặc không bàn_giao nhà ở thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cưỡng_chế phá dỡ hoặc cưỡng_chế di_chuyển để bàn_giao nhà ở ; d ) Việc giải_quyết chỗ ở cho các chủ_sở_hữu có nhà chung_cư bị phá dỡ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 116 của Luật này . Trường_hợp phá dỡ để xây_dựng lại nhà chung_cư thì các chủ_sở_hữu được tiếp_tục thực_hiện quyền sử_dụng đất có nhà chung_cư đó ; trường_hợp phá dỡ để xây_dựng công_trình khác thì việc xử_lý quyền sử_dụng đất có nhà chung_cư này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . Chiếu theo quy_định trên pháp_luật không quy_định số năm có thời_hạn của nhà chung_cư mà thời_hạn của nhà chung_cư sẽ phụ_thuộc vào cấp công_trình xây_dựng và kết_luận kiểm_định chất_lượng của cơ_quan quản_lý nhà ở . Nhìn vào thực_tế thời_hạn chung_cư hiện_nay thường là 50 năm , vậy thì áp_dụng theo quy_định pháp_luật nêu trên nếu sau khi kết_thúc 50 năm mà nhà chung_cư được cơ_quan quản_lý nhà ở kết_luận là còn bảo_đảm chất_lượng và an_toàn cho người sử_dụng thì chủ_sở_hữu vẫn tiếp_tục được sử_dụng nhà chung_cư đó . Trường_hợp nhà chung_cư được kết_luận không còn đảm_bảo an_toàn cho người sử_dụng thì chủ_sở_hữu có_thể tháo_dỡ để cải_tạo lại nếu khu đất có nhà chung_cư vẫn phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng nhà ở . Vì_thế có_thể hiểu nhà chung_cư không_chỉ có thời_hạn là 50 năm . | 3,100 | |
Căn_hộ chung_cư chỉ có thời_hạn là 50 năm ? | Căn_cứ theo Điều 99 Luật Nhà ở 2014 quy_định về thời_hạn sử_dụng nhà chung_cư như sau : ... năm, vậy thì áp_dụng theo quy_định pháp_luật nêu trên nếu sau khi kết_thúc 50 năm mà nhà chung_cư được cơ_quan quản_lý nhà ở kết_luận là còn bảo_đảm chất_lượng và an_toàn cho người sử_dụng thì chủ_sở_hữu vẫn tiếp_tục được sử_dụng nhà chung_cư đó. Trường_hợp nhà chung_cư được kết_luận không còn đảm_bảo an_toàn cho người sử_dụng thì chủ_sở_hữu có_thể tháo_dỡ để cải_tạo lại nếu khu đất có nhà chung_cư vẫn phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng nhà ở. Vì_thế có_thể hiểu nhà chung_cư không_chỉ có thời_hạn là 50 năm. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 99 Luật Nhà ở 2014 quy_định về thời_hạn sử_dụng nhà chung_cư như sau : 1 . Thời_hạn sử_dụng nhà chung_cư được xác_định căn_cứ vào cấp công_trình xây_dựng và kết_luận kiểm_định chất_lượng của cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh nơi có nhà chung_cư theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bố_trí kinh_phí để thực_hiện kiểm_định chất_lượng nhà ở . 2 . Khi nhà chung_cư hết niên_hạn sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ , không bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng thì cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh phải tổ_chức kiểm_định chất_lượng công_trình nhà chung_cư này để xử_lý theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp nhà chung_cư còn bảo_đảm chất_lượng và an_toàn cho người sử_dụng thì chủ_sở_hữu được tiếp_tục sử_dụng theo thời_hạn ghi trong kết_luận kiểm_định , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 110 của Luật này ; b ) Trường_hợp nhà chung_cư bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ , không còn bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng thì cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh phải ban_hành kết_luận kiểm_định chất_lượng và báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để thông_báo bằng văn_bản cho chủ_sở_hữu nhà ở ; nội_dung văn_bản thông_báo phải được công_bố công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân và cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh , trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương . Chủ_sở_hữu nhà chung_cư có trách_nhiệm phá dỡ để cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư mới hoặc bàn_giao cho cơ_quan có thẩm_quyền để phá dỡ và xây_dựng công_trình khác theo quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Việc xử_lý nhà chung_cư và quyền sử_dụng đất có nhà chung_cư thuộc diện quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này được quy_định như sau : a ) Trường_hợp khu đất có nhà chung_cư vẫn phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng nhà ở thì chủ_sở_hữu được cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư mới theo quy_định tại Mục 2 Chương này ; b ) Trường_hợp khu đất có nhà chung_cư không còn phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng nhà ở thì chủ_sở_hữu nhà chung_cư phải bàn_giao lại nhà chung_cư này cho cơ_quan có thẩm_quyền để phá dỡ và xây_dựng công_trình khác theo quy_hoạch được duyệt ; c ) Trường_hợp chủ_sở_hữu nhà chung_cư không chấp_hành việc phá dỡ hoặc không bàn_giao nhà ở thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cưỡng_chế phá dỡ hoặc cưỡng_chế di_chuyển để bàn_giao nhà ở ; d ) Việc giải_quyết chỗ ở cho các chủ_sở_hữu có nhà chung_cư bị phá dỡ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 116 của Luật này . Trường_hợp phá dỡ để xây_dựng lại nhà chung_cư thì các chủ_sở_hữu được tiếp_tục thực_hiện quyền sử_dụng đất có nhà chung_cư đó ; trường_hợp phá dỡ để xây_dựng công_trình khác thì việc xử_lý quyền sử_dụng đất có nhà chung_cư này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . Chiếu theo quy_định trên pháp_luật không quy_định số năm có thời_hạn của nhà chung_cư mà thời_hạn của nhà chung_cư sẽ phụ_thuộc vào cấp công_trình xây_dựng và kết_luận kiểm_định chất_lượng của cơ_quan quản_lý nhà ở . Nhìn vào thực_tế thời_hạn chung_cư hiện_nay thường là 50 năm , vậy thì áp_dụng theo quy_định pháp_luật nêu trên nếu sau khi kết_thúc 50 năm mà nhà chung_cư được cơ_quan quản_lý nhà ở kết_luận là còn bảo_đảm chất_lượng và an_toàn cho người sử_dụng thì chủ_sở_hữu vẫn tiếp_tục được sử_dụng nhà chung_cư đó . Trường_hợp nhà chung_cư được kết_luận không còn đảm_bảo an_toàn cho người sử_dụng thì chủ_sở_hữu có_thể tháo_dỡ để cải_tạo lại nếu khu đất có nhà chung_cư vẫn phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng nhà ở . Vì_thế có_thể hiểu nhà chung_cư không_chỉ có thời_hạn là 50 năm . | 3,101 | |
Mua căn_hộ chung_cư có kèm theo quyền sử_dụng đất hay không ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 126 Luật Đất_đai 2013 thì đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua t. ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 126 Luật Đất_đai 2013 thì đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . Như_vậy nếu bạn mua chung_cư mini thì sẽ gắn liền với quyền sử_dụng đất , trường_hợp này bạn sẽ cùng sở_hữu quyền sử_dụng đất chung với những người mua chung_cư cùng lô với bạn . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 126 Luật Đất_đai 2013 thì đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . Như_vậy nếu bạn mua chung_cư mini thì sẽ gắn liền với quyền sử_dụng đất , trường_hợp này bạn sẽ cùng sở_hữu quyền sử_dụng đất chung với những người mua chung_cư cùng lô với bạn . | 3,102 | |
Quan_điểm tại Chương_trình truyền_thông về biển và đại_dương đến năm 2030 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quyết_định 729 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về quan_điểm tại Chương_trình truyền_thông về biển và đại_dương đến năm 2030 : ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quyết_định 729 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về quan_điểm tại Chương_trình truyền_thông về biển và đại_dương đến năm 2030 cụ_thể như sau : ( 1 ) Thực_hiện đúng đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước về biển, hải_đảo, phát_triển bền_vững kinh_tế biển nhằm nâng cao nhận_thức, thay_đổi hành_vi, tạo sự đồng_thuận, huy_động sự tham_gia của cả hệ_thống chính_trị, nhân_dân, đồng_bào ta ở nước_ngoài và cộng_đồng quốc_tế trong công_cuộc bảo_vệ biển, đảo và phát_triển bền_vững kinh_tế biển. ( 2 ) Bảo_đảm hiệu_quả công_tác truyền_thông, thực_hiện có trọng_tâm, trọng_điểm, thực_chất, gắn với thực_tiễn từng ngành, địa_phương, vùng miền và từng thời_điểm ; đổi_mới và đa_dạng_hoá nội_dung, phương_pháp truyền_thông theo hướng đồng_bộ và toàn_diện, hiện_đại, đa_phương_tiện, dễ hiểu, dễ nhớ, dễ làm theo và phù_hợp từng nhóm đối_tượng. ( 3 ) Huy_động mọi nguồn_lực thực_hiện công_tác truyền_thông về biển và đại_dương : ngân_sách nhà_nước, xã_hội_hoá, hợp_tác công - tư, hợp_tác quốc_tế ; phát_huy tối_đa nội_lực trong nước, của từng cơ_quan, đơn_vị và địa_phương. Bố_trí | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quyết_định 729 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về quan_điểm tại Chương_trình truyền_thông về biển và đại_dương đến năm 2030 cụ_thể như sau : ( 1 ) Thực_hiện đúng đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về biển , hải_đảo , phát_triển bền_vững kinh_tế biển nhằm nâng cao nhận_thức , thay_đổi hành_vi , tạo sự đồng_thuận , huy_động sự tham_gia của cả hệ_thống chính_trị , nhân_dân , đồng_bào ta ở nước_ngoài và cộng_đồng quốc_tế trong công_cuộc bảo_vệ biển , đảo và phát_triển bền_vững kinh_tế biển . ( 2 ) Bảo_đảm hiệu_quả công_tác truyền_thông , thực_hiện có trọng_tâm , trọng_điểm , thực_chất , gắn với thực_tiễn từng ngành , địa_phương , vùng miền và từng thời_điểm ; đổi_mới và đa_dạng_hoá nội_dung , phương_pháp truyền_thông theo hướng đồng_bộ và toàn_diện , hiện_đại , đa_phương_tiện , dễ hiểu , dễ nhớ , dễ làm theo và phù_hợp từng nhóm đối_tượng . ( 3 ) Huy_động mọi nguồn_lực thực_hiện công_tác truyền_thông về biển và đại_dương : ngân_sách nhà_nước , xã_hội_hoá , hợp_tác công - tư , hợp_tác quốc_tế ; phát_huy tối_đa nội_lực trong nước , của từng cơ_quan , đơn_vị và địa_phương . Bố_trí ngân_sách nhà_nước với tỷ_lệ tăng dần theo khả_năng của ngân_sách nhà_nước và yêu_cầu , nhiệm_vụ truyền_thông về biển và đại_dương . Tạo sự phối_hợp hiệu_quả giữa các cơ_quan liên_quan ; sự tham_gia chủ_động , tích_cực của các tổ_chức chính_trị - xã_hội , các tầng_lớp Nhân nhân , người Việt_Nam ở nước_ngoài và bạn_bè quốc_tế trong công_tác truyền_thông về biển và đại_dương . | 3,103 | |
Quan_điểm tại Chương_trình truyền_thông về biển và đại_dương đến năm 2030 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quyết_định 729 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về quan_điểm tại Chương_trình truyền_thông về biển và đại_dương đến năm 2030 : ... biển và đại_dương : ngân_sách nhà_nước, xã_hội_hoá, hợp_tác công - tư, hợp_tác quốc_tế ; phát_huy tối_đa nội_lực trong nước, của từng cơ_quan, đơn_vị và địa_phương. Bố_trí ngân_sách nhà_nước với tỷ_lệ tăng dần theo khả_năng của ngân_sách nhà_nước và yêu_cầu, nhiệm_vụ truyền_thông về biển và đại_dương. Tạo sự phối_hợp hiệu_quả giữa các cơ_quan liên_quan ; sự tham_gia chủ_động, tích_cực của các tổ_chức chính_trị - xã_hội, các tầng_lớp Nhân nhân, người Việt_Nam ở nước_ngoài và bạn_bè quốc_tế trong công_tác truyền_thông về biển và đại_dương. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quyết_định 729 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về quan_điểm tại Chương_trình truyền_thông về biển và đại_dương đến năm 2030 cụ_thể như sau : ( 1 ) Thực_hiện đúng đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về biển , hải_đảo , phát_triển bền_vững kinh_tế biển nhằm nâng cao nhận_thức , thay_đổi hành_vi , tạo sự đồng_thuận , huy_động sự tham_gia của cả hệ_thống chính_trị , nhân_dân , đồng_bào ta ở nước_ngoài và cộng_đồng quốc_tế trong công_cuộc bảo_vệ biển , đảo và phát_triển bền_vững kinh_tế biển . ( 2 ) Bảo_đảm hiệu_quả công_tác truyền_thông , thực_hiện có trọng_tâm , trọng_điểm , thực_chất , gắn với thực_tiễn từng ngành , địa_phương , vùng miền và từng thời_điểm ; đổi_mới và đa_dạng_hoá nội_dung , phương_pháp truyền_thông theo hướng đồng_bộ và toàn_diện , hiện_đại , đa_phương_tiện , dễ hiểu , dễ nhớ , dễ làm theo và phù_hợp từng nhóm đối_tượng . ( 3 ) Huy_động mọi nguồn_lực thực_hiện công_tác truyền_thông về biển và đại_dương : ngân_sách nhà_nước , xã_hội_hoá , hợp_tác công - tư , hợp_tác quốc_tế ; phát_huy tối_đa nội_lực trong nước , của từng cơ_quan , đơn_vị và địa_phương . Bố_trí ngân_sách nhà_nước với tỷ_lệ tăng dần theo khả_năng của ngân_sách nhà_nước và yêu_cầu , nhiệm_vụ truyền_thông về biển và đại_dương . Tạo sự phối_hợp hiệu_quả giữa các cơ_quan liên_quan ; sự tham_gia chủ_động , tích_cực của các tổ_chức chính_trị - xã_hội , các tầng_lớp Nhân nhân , người Việt_Nam ở nước_ngoài và bạn_bè quốc_tế trong công_tác truyền_thông về biển và đại_dương . | 3,104 | |
Mục_tiêu chung tại Chương_trình truyền_thông về biển và đại_dương đến năm 2030 ? | Tại tiểu_mục 1 Mục II_Quyết_định 729 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về mục_tiêu chung cụ_thể như sau : ... - Đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước về biển, đảo, phát_triển bền_vững kinh_tế biển được hiểu đúng, đầy_đủ và toàn_diện, từ đó củng_cố được niềm tin, sự ủng_hộ của cả hệ_thống chính_trị và người_dân, thế_hệ trẻ, doanh_nghiệp, cộng_đồng trong và ngoài nước đối_với Đảng và Nhà_nước trong sự_nghiệp bảo_vệ biển, đảo Tổ_quốc và phát_triển kinh_tế biển. Cán_bộ các cấp phải hiểu sâu, nắm chắc chính_sách, pháp_luật về biển và hải_đảo. - Thông_tin, kiến_thức về biển và đại_dương được truyền_tải thường_xuyên, liên_tục, chính_xác và hấp_dẫn đến từng nhóm đối_tượng ; nhận_diện và bác_bỏ thông_tin sai_lệch, quan_điểm sai_trái, xuyên_tạc về biển và đại_dương ; học_sinh, sinh_viên được trang_bị kiến_thức cơ_bản ; đại_bộ_phận người_dân có hiểu_biết về vị_trí, vai_trò, tầm quan_trọng của biển và đại_dương đối_với phát_triển kinh_tế - xã_hội và bảo_vệ Tổ_quốc, qua đó, động_viên Nhân_dân tích_cực, chủ_động tham_gia các hoạt_động bảo_vệ biển và đại_dương. - Nội_dung và hình_thức truyền_thông được đổi_mới, sáng_tạo, đa_dạng_hoá ; sử_dụng công_nghệ truyền_thông hiện_đại, đa_phương_tiện, đa loại_hình, đa_ngôn ngữ ( | None | 1 | Tại tiểu_mục 1 Mục II_Quyết_định 729 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về mục_tiêu chung cụ_thể như sau : - Đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về biển , đảo , phát_triển bền_vững kinh_tế biển được hiểu đúng , đầy_đủ và toàn_diện , từ đó củng_cố được niềm tin , sự ủng_hộ của cả hệ_thống chính_trị và người_dân , thế_hệ trẻ , doanh_nghiệp , cộng_đồng trong và ngoài nước đối_với Đảng và Nhà_nước trong sự_nghiệp bảo_vệ biển , đảo Tổ_quốc và phát_triển kinh_tế biển . Cán_bộ các cấp phải hiểu sâu , nắm chắc chính_sách , pháp_luật về biển và hải_đảo . - Thông_tin , kiến_thức về biển và đại_dương được truyền_tải thường_xuyên , liên_tục , chính_xác và hấp_dẫn đến từng nhóm đối_tượng ; nhận_diện và bác_bỏ thông_tin sai_lệch , quan_điểm sai_trái , xuyên_tạc về biển và đại_dương ; học_sinh , sinh_viên được trang_bị kiến_thức cơ_bản ; đại_bộ_phận người_dân có hiểu_biết về vị_trí , vai_trò , tầm quan_trọng của biển và đại_dương đối_với phát_triển kinh_tế - xã_hội và bảo_vệ Tổ_quốc , qua đó , động_viên Nhân_dân tích_cực , chủ_động tham_gia các hoạt_động bảo_vệ biển và đại_dương . - Nội_dung và hình_thức truyền_thông được đổi_mới , sáng_tạo , đa_dạng_hoá ; sử_dụng công_nghệ truyền_thông hiện_đại , đa_phương_tiện , đa loại_hình , đa_ngôn ngữ ( với các cơ_quan báo_chí đối_ngoại ) ; tạo sự tương_tác hiệu_quả giữa chủ_thể và đối_tượng được truyền_thông , sự tham_gia rộng_rãi của các tổ_chức , cá_nhân và cộng_đồng trong nước và quốc_tế ; hình_thành được ý_thức trách_nhiệm tham_gia truyền_thông về biển và đại_dương của người_dân , doanh_nghiệp . Truyên được cảm_hứng , niềm tự_hào cho các tầng_lớp Nhân_dân về biển , đảo quê_hương . Công_tác truyền_thông về biển và đại_dương được triển_khai hiệu_quả , toàn_diện , chặt_chẽ , bài_bản và có tính đột_phá từ trung_ương xuống đến từng xã , từng thôn , bản , ấp . | 3,105 | |
Mục_tiêu chung tại Chương_trình truyền_thông về biển và đại_dương đến năm 2030 ? | Tại tiểu_mục 1 Mục II_Quyết_định 729 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về mục_tiêu chung cụ_thể như sau : ... hoạt_động bảo_vệ biển và đại_dương. - Nội_dung và hình_thức truyền_thông được đổi_mới, sáng_tạo, đa_dạng_hoá ; sử_dụng công_nghệ truyền_thông hiện_đại, đa_phương_tiện, đa loại_hình, đa_ngôn ngữ ( với các cơ_quan báo_chí đối_ngoại ) ; tạo sự tương_tác hiệu_quả giữa chủ_thể và đối_tượng được truyền_thông, sự tham_gia rộng_rãi của các tổ_chức, cá_nhân và cộng_đồng trong nước và quốc_tế ; hình_thành được ý_thức trách_nhiệm tham_gia truyền_thông về biển và đại_dương của người_dân, doanh_nghiệp. Truyên được cảm_hứng, niềm tự_hào cho các tầng_lớp Nhân_dân về biển, đảo quê_hương. Công_tác truyền_thông về biển và đại_dương được triển_khai hiệu_quả, toàn_diện, chặt_chẽ, bài_bản và có tính đột_phá từ trung_ương xuống đến từng xã, từng thôn, bản, ấp. | None | 1 | Tại tiểu_mục 1 Mục II_Quyết_định 729 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về mục_tiêu chung cụ_thể như sau : - Đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về biển , đảo , phát_triển bền_vững kinh_tế biển được hiểu đúng , đầy_đủ và toàn_diện , từ đó củng_cố được niềm tin , sự ủng_hộ của cả hệ_thống chính_trị và người_dân , thế_hệ trẻ , doanh_nghiệp , cộng_đồng trong và ngoài nước đối_với Đảng và Nhà_nước trong sự_nghiệp bảo_vệ biển , đảo Tổ_quốc và phát_triển kinh_tế biển . Cán_bộ các cấp phải hiểu sâu , nắm chắc chính_sách , pháp_luật về biển và hải_đảo . - Thông_tin , kiến_thức về biển và đại_dương được truyền_tải thường_xuyên , liên_tục , chính_xác và hấp_dẫn đến từng nhóm đối_tượng ; nhận_diện và bác_bỏ thông_tin sai_lệch , quan_điểm sai_trái , xuyên_tạc về biển và đại_dương ; học_sinh , sinh_viên được trang_bị kiến_thức cơ_bản ; đại_bộ_phận người_dân có hiểu_biết về vị_trí , vai_trò , tầm quan_trọng của biển và đại_dương đối_với phát_triển kinh_tế - xã_hội và bảo_vệ Tổ_quốc , qua đó , động_viên Nhân_dân tích_cực , chủ_động tham_gia các hoạt_động bảo_vệ biển và đại_dương . - Nội_dung và hình_thức truyền_thông được đổi_mới , sáng_tạo , đa_dạng_hoá ; sử_dụng công_nghệ truyền_thông hiện_đại , đa_phương_tiện , đa loại_hình , đa_ngôn ngữ ( với các cơ_quan báo_chí đối_ngoại ) ; tạo sự tương_tác hiệu_quả giữa chủ_thể và đối_tượng được truyền_thông , sự tham_gia rộng_rãi của các tổ_chức , cá_nhân và cộng_đồng trong nước và quốc_tế ; hình_thành được ý_thức trách_nhiệm tham_gia truyền_thông về biển và đại_dương của người_dân , doanh_nghiệp . Truyên được cảm_hứng , niềm tự_hào cho các tầng_lớp Nhân_dân về biển , đảo quê_hương . Công_tác truyền_thông về biển và đại_dương được triển_khai hiệu_quả , toàn_diện , chặt_chẽ , bài_bản và có tính đột_phá từ trung_ương xuống đến từng xã , từng thôn , bản , ấp . | 3,106 | |
Một_số chỉ_tiêu cụ_thể tại Chương_trình truyền_thông về biển và đại_dương đến năm 2030 ? | Tại tiểu_mục 2 Mục II_Quyết_định 729 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về mục_tiêu chung cụ_thể như sau : ... - Đến năm 2023, các bộ quản_lý 06 ngành kinh_tế biển được xác_định trong Nghị_quyết số 36 - NQ / TW ( du_lịch và dịch_vụ biển, kinh_tế hàng_hải, khai_thác dầu_khí và các tài_nguyên khoáng_sản biển khác, nuôi_trồng và khai_thác hải_sản, công_nghiệp ven biển, năng_lượng tái_tạo và các ngành kinh_tế biển mới ) ; các Bộ : Thông_tin và Truyền_thông ; Ngoại_giao ; Quốc_phòng ; Khoa_học và Công_nghệ ; Giáo_dục và Đào_tạo ; Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; Tư_pháp ; Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương hoàn_thành việc xây_dựng, phê_duyệt các kế_hoạch truyền_thông về biển và đại_dương với các chỉ_tiêu cụ_thể theo đặc_thù truyền_thông của cơ_quan, địa_phương đó. - Đến năm 2025, 100% các cơ_quan báo_chí trung_ương và địa_phương, báo đối_ngoại có chuyên_trang, chuyên_mục về biển và đại_dương trên các sản_phẩm thông_tin ( báo, bản tin, tạp_chí in, trang thông_tin điện_tử, kênh phát_thanh, truyền_hình ) của cơ_quan ; 100% các bộ, ngành có liên_quan đến quản_lý_nhà_nước về biển và hải_đảo, các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có chuyên_mục về biển | None | 1 | Tại tiểu_mục 2 Mục II_Quyết_định 729 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về mục_tiêu chung cụ_thể như sau : - Đến năm 2023 , các bộ quản_lý 06 ngành kinh_tế biển được xác_định trong Nghị_quyết số 36 - NQ / TW ( du_lịch và dịch_vụ biển , kinh_tế hàng_hải , khai_thác dầu_khí và các tài_nguyên khoáng_sản biển khác , nuôi_trồng và khai_thác hải_sản , công_nghiệp ven biển , năng_lượng tái_tạo và các ngành kinh_tế biển mới ) ; các Bộ : Thông_tin và Truyền_thông ; Ngoại_giao ; Quốc_phòng ; Khoa_học và Công_nghệ ; Giáo_dục và Đào_tạo ; Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; Tư_pháp ; Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoàn_thành việc xây_dựng , phê_duyệt các kế_hoạch truyền_thông về biển và đại_dương với các chỉ_tiêu cụ_thể theo đặc_thù truyền_thông của cơ_quan , địa_phương đó . - Đến năm 2025 , 100% các cơ_quan báo_chí trung_ương và địa_phương , báo đối_ngoại có chuyên_trang , chuyên_mục về biển và đại_dương trên các sản_phẩm thông_tin ( báo , bản tin , tạp_chí in , trang thông_tin điện_tử , kênh phát_thanh , truyền_hình ) của cơ_quan ; 100% các bộ , ngành có liên_quan đến quản_lý_nhà_nước về biển và hải_đảo , các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có chuyên_mục về biển và đại_dương trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan . - Hằng năm , các địa_phương có biển tổ_chức các hoạt_động cụ_thể hưởng_ứng Tuần_lễ Biển và Hải_đảo Việt_Nam , Ngày Đại_dương Thế_giới và báo_cáo kết_quả về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . - Hằng năm , 100% phóng_viên , biên_tập_viên , kỹ_thuật_viên , lãnh_đạo cơ_quan báo_chí , những người làm công_tác thông_tin , tuyên_truyền về các vấn_đề liên_quan đến biển và đại_dương tại các cơ_quan báo_chí , truyền_thông , xuất_bản ở trung_ương và địa_phương , cán_bộ thông_tin cơ_sở và thông_tin đối_ngoại được tập_huấn , cập_nhật về hệ_thống chính_sách , pháp_luật , kiến_thức cơ_bản về biển và đại_dương . - Đến năm 2025 xây_dựng được 01 Thư_viện cấp ngành về biển và đại_dương ; đến năm 2030 , xây_dựng được 01 Bảo_tàng chuyên về biển và đại_dương . - Đến năm 2030 , 100% các cơ_sở giáo_dục trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân , tư_thục và quốc_tế thực_hiện hoạt_động truyền_thông về biển và đại_dương thông_qua việc lồng_ghép nội_dung liên_quan vào một_số môn_học chính_khoá , hoạt_động ngoại_khoá phù_hợp với cấp học , trình_độ đào_tạo . - Hằng năm , phấn_đấu hơn 80% các tổ_chức đoàn_thể , chính_trị - xã_hội các cấp , các tập_đoàn kinh_tế lớn của Nhà_nước tham_gia hoạt_động truyền_thông về biển và đại_dương ( trực_tiếp hoặc gián_tiếp , tuỳ theo quy_mô và tính_chất hoạt_động của các tổ_chức , đơn_vị ) . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 3,107 | |
Một_số chỉ_tiêu cụ_thể tại Chương_trình truyền_thông về biển và đại_dương đến năm 2030 ? | Tại tiểu_mục 2 Mục II_Quyết_định 729 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về mục_tiêu chung cụ_thể như sau : ... kênh phát_thanh, truyền_hình ) của cơ_quan ; 100% các bộ, ngành có liên_quan đến quản_lý_nhà_nước về biển và hải_đảo, các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có chuyên_mục về biển và đại_dương trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan. - Hằng năm, các địa_phương có biển tổ_chức các hoạt_động cụ_thể hưởng_ứng Tuần_lễ Biển và Hải_đảo Việt_Nam, Ngày Đại_dương Thế_giới và báo_cáo kết_quả về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. - Hằng năm, 100% phóng_viên, biên_tập_viên, kỹ_thuật_viên, lãnh_đạo cơ_quan báo_chí, những người làm công_tác thông_tin, tuyên_truyền về các vấn_đề liên_quan đến biển và đại_dương tại các cơ_quan báo_chí, truyền_thông, xuất_bản ở trung_ương và địa_phương, cán_bộ thông_tin cơ_sở và thông_tin đối_ngoại được tập_huấn, cập_nhật về hệ_thống chính_sách, pháp_luật, kiến_thức cơ_bản về biển và đại_dương. - Đến năm 2025 xây_dựng được 01 Thư_viện cấp ngành về biển và đại_dương ; đến năm 2030, xây_dựng được 01 Bảo_tàng chuyên về biển và đại_dương. - Đến năm 2030, 100% các cơ_sở giáo_dục trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân, tư_thục và quốc_tế thực_hiện hoạt_động truyền_thông về biển và đại_dương thông_qua việc lồng_ghép nội_dung liên_quan vào một_số môn_học chính_khoá | None | 1 | Tại tiểu_mục 2 Mục II_Quyết_định 729 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về mục_tiêu chung cụ_thể như sau : - Đến năm 2023 , các bộ quản_lý 06 ngành kinh_tế biển được xác_định trong Nghị_quyết số 36 - NQ / TW ( du_lịch và dịch_vụ biển , kinh_tế hàng_hải , khai_thác dầu_khí và các tài_nguyên khoáng_sản biển khác , nuôi_trồng và khai_thác hải_sản , công_nghiệp ven biển , năng_lượng tái_tạo và các ngành kinh_tế biển mới ) ; các Bộ : Thông_tin và Truyền_thông ; Ngoại_giao ; Quốc_phòng ; Khoa_học và Công_nghệ ; Giáo_dục và Đào_tạo ; Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; Tư_pháp ; Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoàn_thành việc xây_dựng , phê_duyệt các kế_hoạch truyền_thông về biển và đại_dương với các chỉ_tiêu cụ_thể theo đặc_thù truyền_thông của cơ_quan , địa_phương đó . - Đến năm 2025 , 100% các cơ_quan báo_chí trung_ương và địa_phương , báo đối_ngoại có chuyên_trang , chuyên_mục về biển và đại_dương trên các sản_phẩm thông_tin ( báo , bản tin , tạp_chí in , trang thông_tin điện_tử , kênh phát_thanh , truyền_hình ) của cơ_quan ; 100% các bộ , ngành có liên_quan đến quản_lý_nhà_nước về biển và hải_đảo , các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có chuyên_mục về biển và đại_dương trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan . - Hằng năm , các địa_phương có biển tổ_chức các hoạt_động cụ_thể hưởng_ứng Tuần_lễ Biển và Hải_đảo Việt_Nam , Ngày Đại_dương Thế_giới và báo_cáo kết_quả về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . - Hằng năm , 100% phóng_viên , biên_tập_viên , kỹ_thuật_viên , lãnh_đạo cơ_quan báo_chí , những người làm công_tác thông_tin , tuyên_truyền về các vấn_đề liên_quan đến biển và đại_dương tại các cơ_quan báo_chí , truyền_thông , xuất_bản ở trung_ương và địa_phương , cán_bộ thông_tin cơ_sở và thông_tin đối_ngoại được tập_huấn , cập_nhật về hệ_thống chính_sách , pháp_luật , kiến_thức cơ_bản về biển và đại_dương . - Đến năm 2025 xây_dựng được 01 Thư_viện cấp ngành về biển và đại_dương ; đến năm 2030 , xây_dựng được 01 Bảo_tàng chuyên về biển và đại_dương . - Đến năm 2030 , 100% các cơ_sở giáo_dục trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân , tư_thục và quốc_tế thực_hiện hoạt_động truyền_thông về biển và đại_dương thông_qua việc lồng_ghép nội_dung liên_quan vào một_số môn_học chính_khoá , hoạt_động ngoại_khoá phù_hợp với cấp học , trình_độ đào_tạo . - Hằng năm , phấn_đấu hơn 80% các tổ_chức đoàn_thể , chính_trị - xã_hội các cấp , các tập_đoàn kinh_tế lớn của Nhà_nước tham_gia hoạt_động truyền_thông về biển và đại_dương ( trực_tiếp hoặc gián_tiếp , tuỳ theo quy_mô và tính_chất hoạt_động của các tổ_chức , đơn_vị ) . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 3,108 | |
Một_số chỉ_tiêu cụ_thể tại Chương_trình truyền_thông về biển và đại_dương đến năm 2030 ? | Tại tiểu_mục 2 Mục II_Quyết_định 729 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về mục_tiêu chung cụ_thể như sau : ... Đến năm 2030, 100% các cơ_sở giáo_dục trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân, tư_thục và quốc_tế thực_hiện hoạt_động truyền_thông về biển và đại_dương thông_qua việc lồng_ghép nội_dung liên_quan vào một_số môn_học chính_khoá, hoạt_động ngoại_khoá phù_hợp với cấp học, trình_độ đào_tạo. - Hằng năm, phấn_đấu hơn 80% các tổ_chức đoàn_thể, chính_trị - xã_hội các cấp, các tập_đoàn kinh_tế lớn của Nhà_nước tham_gia hoạt_động truyền_thông về biển và đại_dương ( trực_tiếp hoặc gián_tiếp, tuỳ theo quy_mô và tính_chất hoạt_động của các tổ_chức, đơn_vị ). Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Tại tiểu_mục 2 Mục II_Quyết_định 729 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về mục_tiêu chung cụ_thể như sau : - Đến năm 2023 , các bộ quản_lý 06 ngành kinh_tế biển được xác_định trong Nghị_quyết số 36 - NQ / TW ( du_lịch và dịch_vụ biển , kinh_tế hàng_hải , khai_thác dầu_khí và các tài_nguyên khoáng_sản biển khác , nuôi_trồng và khai_thác hải_sản , công_nghiệp ven biển , năng_lượng tái_tạo và các ngành kinh_tế biển mới ) ; các Bộ : Thông_tin và Truyền_thông ; Ngoại_giao ; Quốc_phòng ; Khoa_học và Công_nghệ ; Giáo_dục và Đào_tạo ; Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; Tư_pháp ; Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoàn_thành việc xây_dựng , phê_duyệt các kế_hoạch truyền_thông về biển và đại_dương với các chỉ_tiêu cụ_thể theo đặc_thù truyền_thông của cơ_quan , địa_phương đó . - Đến năm 2025 , 100% các cơ_quan báo_chí trung_ương và địa_phương , báo đối_ngoại có chuyên_trang , chuyên_mục về biển và đại_dương trên các sản_phẩm thông_tin ( báo , bản tin , tạp_chí in , trang thông_tin điện_tử , kênh phát_thanh , truyền_hình ) của cơ_quan ; 100% các bộ , ngành có liên_quan đến quản_lý_nhà_nước về biển và hải_đảo , các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có chuyên_mục về biển và đại_dương trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan . - Hằng năm , các địa_phương có biển tổ_chức các hoạt_động cụ_thể hưởng_ứng Tuần_lễ Biển và Hải_đảo Việt_Nam , Ngày Đại_dương Thế_giới và báo_cáo kết_quả về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . - Hằng năm , 100% phóng_viên , biên_tập_viên , kỹ_thuật_viên , lãnh_đạo cơ_quan báo_chí , những người làm công_tác thông_tin , tuyên_truyền về các vấn_đề liên_quan đến biển và đại_dương tại các cơ_quan báo_chí , truyền_thông , xuất_bản ở trung_ương và địa_phương , cán_bộ thông_tin cơ_sở và thông_tin đối_ngoại được tập_huấn , cập_nhật về hệ_thống chính_sách , pháp_luật , kiến_thức cơ_bản về biển và đại_dương . - Đến năm 2025 xây_dựng được 01 Thư_viện cấp ngành về biển và đại_dương ; đến năm 2030 , xây_dựng được 01 Bảo_tàng chuyên về biển và đại_dương . - Đến năm 2030 , 100% các cơ_sở giáo_dục trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân , tư_thục và quốc_tế thực_hiện hoạt_động truyền_thông về biển và đại_dương thông_qua việc lồng_ghép nội_dung liên_quan vào một_số môn_học chính_khoá , hoạt_động ngoại_khoá phù_hợp với cấp học , trình_độ đào_tạo . - Hằng năm , phấn_đấu hơn 80% các tổ_chức đoàn_thể , chính_trị - xã_hội các cấp , các tập_đoàn kinh_tế lớn của Nhà_nước tham_gia hoạt_động truyền_thông về biển và đại_dương ( trực_tiếp hoặc gián_tiếp , tuỳ theo quy_mô và tính_chất hoạt_động của các tổ_chức , đơn_vị ) . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 3,109 | |
Ban kiểm_soát Quỹ_Từ thiện sống xanh do ai có thẩm_quyền thành_lập ? Ban kiểm_soát có bao_nhiêu thành_viên ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện sống xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 1207 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định như sau : ... Ban Kiểm_soát Quỹ 1. Ban kiểm_soát Quỹ do Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định thành_lập theo Nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý Quỹ. Ban Kiểm_soát có ít_nhất 03 ( ba ) thành_viên, gồm : Trưởng ban, Phó Trưởng ban và Uỷ_viên.... Bên cạnh đó, theo điểm c khoản 2 Điều 8 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện sống xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 1207 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Hội_đồng quản_lý Quỹ... 2. Hội_đồng quản_lý Quỹ có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển, kế_hoạch hoạt_động hàng năm của Quỹ ; b ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển Quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay, mua, bán tài_sản có giá_trị từ 500.000.000 VNĐ ( năm trăm triệu đồng ) trở lên. c ) Bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ ; quyết_định thành_lập Ban Kiểm_soát Quỹ ; quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Giám_đốc Quỹ hoặc ký và chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc Quỹ trong trường_hợp Giám_đốc là người do Quỹ thuê ; quyết_định người phụ_trách công_tác kế_toán và người_quản_lý khác quy_định tại Điều_lệ Quỹ ;... Đối_chiếu quy_định | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện sống xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 1207 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định như sau : Ban Kiểm_soát Quỹ 1 . Ban kiểm_soát Quỹ do Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định thành_lập theo Nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý Quỹ . Ban Kiểm_soát có ít_nhất 03 ( ba ) thành_viên , gồm : Trưởng ban , Phó Trưởng ban và Uỷ_viên . ... Bên cạnh đó , theo điểm c khoản 2 Điều 8 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện sống xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 1207 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Hội_đồng quản_lý Quỹ ... 2 . Hội_đồng quản_lý Quỹ có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển , kế_hoạch hoạt_động hàng năm của Quỹ ; b ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển Quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay , mua , bán tài_sản có giá_trị từ 500.000.000 VNĐ ( năm trăm triệu đồng ) trở lên . c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ ; quyết_định thành_lập Ban Kiểm_soát Quỹ ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Giám_đốc Quỹ hoặc ký và chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc Quỹ trong trường_hợp Giám_đốc là người do Quỹ thuê ; quyết_định người phụ_trách công_tác kế_toán và người_quản_lý khác quy_định tại Điều_lệ Quỹ ; ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Ban kiểm_soát Quỹ_Từ thiện sống xanh do Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định thành_lập theo Nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý Quỹ . Ban Kiểm_soát có ít_nhất 03 thành_viên , gồm : Trưởng ban , Phó Trưởng ban và Uỷ_viên . ( Hình từ Internet ) | 3,110 | |
Ban kiểm_soát Quỹ_Từ thiện sống xanh do ai có thẩm_quyền thành_lập ? Ban kiểm_soát có bao_nhiêu thành_viên ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện sống xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 1207 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định như sau : ... ký và chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc Quỹ trong trường_hợp Giám_đốc là người do Quỹ thuê ; quyết_định người phụ_trách công_tác kế_toán và người_quản_lý khác quy_định tại Điều_lệ Quỹ ;... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Ban kiểm_soát Quỹ_Từ thiện sống xanh do Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định thành_lập theo Nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý Quỹ. Ban Kiểm_soát có ít_nhất 03 thành_viên, gồm : Trưởng ban, Phó Trưởng ban và Uỷ_viên. ( Hình từ Internet ) Ban Kiểm_soát Quỹ 1. Ban kiểm_soát Quỹ do Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định thành_lập theo Nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý Quỹ. Ban Kiểm_soát có ít_nhất 03 ( ba ) thành_viên, gồm : Trưởng ban, Phó Trưởng ban và Uỷ_viên.... Bên cạnh đó, theo điểm c khoản 2 Điều 8 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện sống xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 1207 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Hội_đồng quản_lý Quỹ... 2. Hội_đồng quản_lý Quỹ có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển, kế_hoạch hoạt_động hàng năm của Quỹ ; b ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển Quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay, mua, bán | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện sống xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 1207 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định như sau : Ban Kiểm_soát Quỹ 1 . Ban kiểm_soát Quỹ do Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định thành_lập theo Nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý Quỹ . Ban Kiểm_soát có ít_nhất 03 ( ba ) thành_viên , gồm : Trưởng ban , Phó Trưởng ban và Uỷ_viên . ... Bên cạnh đó , theo điểm c khoản 2 Điều 8 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện sống xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 1207 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Hội_đồng quản_lý Quỹ ... 2 . Hội_đồng quản_lý Quỹ có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển , kế_hoạch hoạt_động hàng năm của Quỹ ; b ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển Quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay , mua , bán tài_sản có giá_trị từ 500.000.000 VNĐ ( năm trăm triệu đồng ) trở lên . c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ ; quyết_định thành_lập Ban Kiểm_soát Quỹ ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Giám_đốc Quỹ hoặc ký và chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc Quỹ trong trường_hợp Giám_đốc là người do Quỹ thuê ; quyết_định người phụ_trách công_tác kế_toán và người_quản_lý khác quy_định tại Điều_lệ Quỹ ; ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Ban kiểm_soát Quỹ_Từ thiện sống xanh do Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định thành_lập theo Nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý Quỹ . Ban Kiểm_soát có ít_nhất 03 thành_viên , gồm : Trưởng ban , Phó Trưởng ban và Uỷ_viên . ( Hình từ Internet ) | 3,111 | |
Ban kiểm_soát Quỹ_Từ thiện sống xanh do ai có thẩm_quyền thành_lập ? Ban kiểm_soát có bao_nhiêu thành_viên ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện sống xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 1207 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định như sau : ... quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển, kế_hoạch hoạt_động hàng năm của Quỹ ; b ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển Quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay, mua, bán tài_sản có giá_trị từ 500.000.000 VNĐ ( năm trăm triệu đồng ) trở lên. c ) Bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ ; quyết_định thành_lập Ban Kiểm_soát Quỹ ; quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Giám_đốc Quỹ hoặc ký và chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc Quỹ trong trường_hợp Giám_đốc là người do Quỹ thuê ; quyết_định người phụ_trách công_tác kế_toán và người_quản_lý khác quy_định tại Điều_lệ Quỹ ;... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Ban kiểm_soát Quỹ_Từ thiện sống xanh do Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định thành_lập theo Nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý Quỹ. Ban Kiểm_soát có ít_nhất 03 thành_viên, gồm : Trưởng ban, Phó Trưởng ban và Uỷ_viên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện sống xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 1207 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định như sau : Ban Kiểm_soát Quỹ 1 . Ban kiểm_soát Quỹ do Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định thành_lập theo Nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý Quỹ . Ban Kiểm_soát có ít_nhất 03 ( ba ) thành_viên , gồm : Trưởng ban , Phó Trưởng ban và Uỷ_viên . ... Bên cạnh đó , theo điểm c khoản 2 Điều 8 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện sống xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 1207 / QĐ-BNV năm 2021 như sau : Hội_đồng quản_lý Quỹ ... 2 . Hội_đồng quản_lý Quỹ có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển , kế_hoạch hoạt_động hàng năm của Quỹ ; b ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển Quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay , mua , bán tài_sản có giá_trị từ 500.000.000 VNĐ ( năm trăm triệu đồng ) trở lên . c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ ; quyết_định thành_lập Ban Kiểm_soát Quỹ ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Giám_đốc Quỹ hoặc ký và chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc Quỹ trong trường_hợp Giám_đốc là người do Quỹ thuê ; quyết_định người phụ_trách công_tác kế_toán và người_quản_lý khác quy_định tại Điều_lệ Quỹ ; ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Ban kiểm_soát Quỹ_Từ thiện sống xanh do Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định thành_lập theo Nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý Quỹ . Ban Kiểm_soát có ít_nhất 03 thành_viên , gồm : Trưởng ban , Phó Trưởng ban và Uỷ_viên . ( Hình từ Internet ) | 3,112 | |
Ban kiểm_soát Quỹ_Từ thiện sống xanh có những nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện sống xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 1207 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định như sau : ... Ban Kiểm_soát Quỹ ... 2 . Ban kiểm_soát Quỹ hoạt_động độc_lập và có nhiệm_vụ sau : a ) Kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của Quỹ theo Điều_lệ và các quy_định của pháp_luật ; b ) Báo_cáo , kiến_nghị với Hội_đồng quản_lý Quỹ về kết_quả kiểm_tra , giám_sát và tình_hình tài_chính , tài_sản của Quỹ . c ) Trường_hợp có vấn_đề phát_sinh , Ban Kiểm_soát Quỹ có quyền gửi văn_bản báo_cáo và yêu_cầu Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , giải_quyết theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và quy_định của pháp_luật . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Ban kiểm_soát Quỹ_Từ thiện sống xanh hoạt_động độc_lập và có nhiệm_vụ sau : - Kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của Quỹ theo Điều_lệ và các quy_định của pháp_luật ; - Báo_cáo , kiến_nghị với Hội_đồng quản_lý Quỹ về kết_quả kiểm_tra , giám_sát và tình_hình tài_chính , tài_sản của Quỹ . - Trường_hợp có vấn_đề phát_sinh , Ban Kiểm_soát Quỹ có quyền gửi văn_bản báo_cáo và yêu_cầu Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , giải_quyết theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện sống xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 1207 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định như sau : Ban Kiểm_soát Quỹ ... 2 . Ban kiểm_soát Quỹ hoạt_động độc_lập và có nhiệm_vụ sau : a ) Kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của Quỹ theo Điều_lệ và các quy_định của pháp_luật ; b ) Báo_cáo , kiến_nghị với Hội_đồng quản_lý Quỹ về kết_quả kiểm_tra , giám_sát và tình_hình tài_chính , tài_sản của Quỹ . c ) Trường_hợp có vấn_đề phát_sinh , Ban Kiểm_soát Quỹ có quyền gửi văn_bản báo_cáo và yêu_cầu Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , giải_quyết theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và quy_định của pháp_luật . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Ban kiểm_soát Quỹ_Từ thiện sống xanh hoạt_động độc_lập và có nhiệm_vụ sau : - Kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của Quỹ theo Điều_lệ và các quy_định của pháp_luật ; - Báo_cáo , kiến_nghị với Hội_đồng quản_lý Quỹ về kết_quả kiểm_tra , giám_sát và tình_hình tài_chính , tài_sản của Quỹ . - Trường_hợp có vấn_đề phát_sinh , Ban Kiểm_soát Quỹ có quyền gửi văn_bản báo_cáo và yêu_cầu Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , giải_quyết theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và quy_định của pháp_luật . | 3,113 | |
Để trở_thành Ban Kiểm_soát Quỹ_Từ thiện sống xanh cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện sống xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 1207 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định như sau : ... Ban Kiểm_soát Quỹ... 3. Tiêu_chuẩn thành_viên Ban kiểm_soát Quỹ : người có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật ; có sức_khoẻ, am_hiểu pháp_luật về quỹ xã_hội, quỹ từ_thiện. Những người thuộc trường_hợp sau đây không được làm thành_viên Ban kiểm_soát Quỹ : a ) Thành_viên Ban sáng_lập Quỹ ; b ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang chấp_hành hình_phạt tù hoặc bị toà_án tước quyền hành nghề vì phạm các tội buôn_lậu, làm hàng giả, buôn_bán hàng giả, kinh_doanh trái_phép, trốn_thuế, lừa_dối khách_hàng và các tội khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, để trở_thành Ban Kiểm_soát Quỹ_Từ thiện sống xanh cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : Người có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật ; có sức_khoẻ, am_hiểu pháp_luật về quỹ xã_hội, quỹ từ_thiện. Và không thuộc những trường_hợp không được làm thành_viên Ban kiểm_soát Quỹ : + Thành_viên Ban sáng_lập Quỹ ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang chấp_hành hình_phạt tù hoặc bị toà_án tước quyền hành nghề vì phạm các tội buôn_lậu, làm hàng giả, buôn_bán hàng giả, kinh_doanh trái_phép | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện sống xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 1207 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định như sau : Ban Kiểm_soát Quỹ ... 3 . Tiêu_chuẩn thành_viên Ban kiểm_soát Quỹ : người có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật ; có sức_khoẻ , am_hiểu pháp_luật về quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện . Những người thuộc trường_hợp sau đây không được làm thành_viên Ban kiểm_soát Quỹ : a ) Thành_viên Ban sáng_lập Quỹ ; b ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang chấp_hành hình_phạt tù hoặc bị toà_án tước quyền hành nghề vì phạm các tội buôn_lậu , làm hàng giả , buôn_bán hàng giả , kinh_doanh trái_phép , trốn_thuế , lừa_dối khách_hàng và các tội khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , để trở_thành Ban Kiểm_soát Quỹ_Từ thiện sống xanh cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : Người có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật ; có sức_khoẻ , am_hiểu pháp_luật về quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện . Và không thuộc những trường_hợp không được làm thành_viên Ban kiểm_soát Quỹ : + Thành_viên Ban sáng_lập Quỹ ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang chấp_hành hình_phạt tù hoặc bị toà_án tước quyền hành nghề vì phạm các tội buôn_lậu , làm hàng giả , buôn_bán hàng giả , kinh_doanh trái_phép , trốn_thuế , lừa_dối khách_hàng và các tội khác theo quy_định của pháp_luật . | 3,114 | |
Để trở_thành Ban Kiểm_soát Quỹ_Từ thiện sống xanh cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện sống xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 1207 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định như sau : ... bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang chấp_hành hình_phạt tù hoặc bị toà_án tước quyền hành nghề vì phạm các tội buôn_lậu, làm hàng giả, buôn_bán hàng giả, kinh_doanh trái_phép, trốn_thuế, lừa_dối khách_hàng và các tội khác theo quy_định của pháp_luật. Ban Kiểm_soát Quỹ... 3. Tiêu_chuẩn thành_viên Ban kiểm_soát Quỹ : người có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật ; có sức_khoẻ, am_hiểu pháp_luật về quỹ xã_hội, quỹ từ_thiện. Những người thuộc trường_hợp sau đây không được làm thành_viên Ban kiểm_soát Quỹ : a ) Thành_viên Ban sáng_lập Quỹ ; b ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang chấp_hành hình_phạt tù hoặc bị toà_án tước quyền hành nghề vì phạm các tội buôn_lậu, làm hàng giả, buôn_bán hàng giả, kinh_doanh trái_phép, trốn_thuế, lừa_dối khách_hàng và các tội khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, để trở_thành Ban Kiểm_soát Quỹ_Từ thiện sống xanh cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : Người có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật ; có sức_khoẻ, am_hiểu pháp_luật về quỹ xã_hội, quỹ từ_thiện. Và không thuộc những trường_hợp không được làm | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện sống xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 1207 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định như sau : Ban Kiểm_soát Quỹ ... 3 . Tiêu_chuẩn thành_viên Ban kiểm_soát Quỹ : người có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật ; có sức_khoẻ , am_hiểu pháp_luật về quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện . Những người thuộc trường_hợp sau đây không được làm thành_viên Ban kiểm_soát Quỹ : a ) Thành_viên Ban sáng_lập Quỹ ; b ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang chấp_hành hình_phạt tù hoặc bị toà_án tước quyền hành nghề vì phạm các tội buôn_lậu , làm hàng giả , buôn_bán hàng giả , kinh_doanh trái_phép , trốn_thuế , lừa_dối khách_hàng và các tội khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , để trở_thành Ban Kiểm_soát Quỹ_Từ thiện sống xanh cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : Người có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật ; có sức_khoẻ , am_hiểu pháp_luật về quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện . Và không thuộc những trường_hợp không được làm thành_viên Ban kiểm_soát Quỹ : + Thành_viên Ban sáng_lập Quỹ ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang chấp_hành hình_phạt tù hoặc bị toà_án tước quyền hành nghề vì phạm các tội buôn_lậu , làm hàng giả , buôn_bán hàng giả , kinh_doanh trái_phép , trốn_thuế , lừa_dối khách_hàng và các tội khác theo quy_định của pháp_luật . | 3,115 | |
Để trở_thành Ban Kiểm_soát Quỹ_Từ thiện sống xanh cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện sống xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 1207 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định như sau : ... : Người có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật ; có sức_khoẻ, am_hiểu pháp_luật về quỹ xã_hội, quỹ từ_thiện. Và không thuộc những trường_hợp không được làm thành_viên Ban kiểm_soát Quỹ : + Thành_viên Ban sáng_lập Quỹ ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang chấp_hành hình_phạt tù hoặc bị toà_án tước quyền hành nghề vì phạm các tội buôn_lậu, làm hàng giả, buôn_bán hàng giả, kinh_doanh trái_phép, trốn_thuế, lừa_dối khách_hàng và các tội khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện sống xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 1207 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định như sau : Ban Kiểm_soát Quỹ ... 3 . Tiêu_chuẩn thành_viên Ban kiểm_soát Quỹ : người có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật ; có sức_khoẻ , am_hiểu pháp_luật về quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện . Những người thuộc trường_hợp sau đây không được làm thành_viên Ban kiểm_soát Quỹ : a ) Thành_viên Ban sáng_lập Quỹ ; b ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang chấp_hành hình_phạt tù hoặc bị toà_án tước quyền hành nghề vì phạm các tội buôn_lậu , làm hàng giả , buôn_bán hàng giả , kinh_doanh trái_phép , trốn_thuế , lừa_dối khách_hàng và các tội khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , để trở_thành Ban Kiểm_soát Quỹ_Từ thiện sống xanh cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : Người có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật ; có sức_khoẻ , am_hiểu pháp_luật về quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện . Và không thuộc những trường_hợp không được làm thành_viên Ban kiểm_soát Quỹ : + Thành_viên Ban sáng_lập Quỹ ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đang chấp_hành hình_phạt tù hoặc bị toà_án tước quyền hành nghề vì phạm các tội buôn_lậu , làm hàng giả , buôn_bán hàng giả , kinh_doanh trái_phép , trốn_thuế , lừa_dối khách_hàng và các tội khác theo quy_định của pháp_luật . | 3,116 | |
Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen phải đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 69/2010/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đối_với Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : ... Điều_kiện đối_với Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen 1 . Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có cán_bộ chuyên_môn phù_hợp với hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , phát_triển công_nghệ về sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen ; b ) Có trang_thiết_bị phù_hợp với hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , phát_triển công_nghệ về sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen ; c ) Có quy_trình vận_hành Phòng_thí_nghiệm bảo_đảm các yêu_cầu về an_toàn sinh_học . 2 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ hướng_dẫn cụ_thể nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen phải đáp_ứng những điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều 11 nêu trên . Sinh_vật_biến_đổi_gen ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 69/2010/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đối_với Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : Điều_kiện đối_với Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen 1 . Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có cán_bộ chuyên_môn phù_hợp với hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , phát_triển công_nghệ về sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen ; b ) Có trang_thiết_bị phù_hợp với hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , phát_triển công_nghệ về sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen ; c ) Có quy_trình vận_hành Phòng_thí_nghiệm bảo_đảm các yêu_cầu về an_toàn sinh_học . 2 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ hướng_dẫn cụ_thể nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen phải đáp_ứng những điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều 11 nêu trên . Sinh_vật_biến_đổi_gen ( Hình từ Internet ) | 3,117 | |
Hồ_sơ đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen gồm những tài_liệu nào ? | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 12 Nghị_định 69/2010/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền , hồ_sơ đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đ: ... Theo khoản 1, khoản 2 Điều 12 Nghị_định 69/2010/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền, hồ_sơ đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : Thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục công_nhận, thu_hồi quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen 1. Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_nhận, thu_hồi quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen. 2. Tổ_chức đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen phải nộp ba ( 03 ) bộ hồ_sơ cho Bộ Khoa_học và Công_nghệ. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen theo mẫu của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; b ) Bản_sao các quyết_định về chức_năng, nhiệm_vụ của tổ_chức ; c ) Thuyết_minh về năng_lực của Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen theo mẫu của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; d ) Tài_liệu liên_quan chứng_minh Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 11 của Nghị_định này.... Theo quy_định trên, Bộ Khoa_học và Công_nghệ là cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen. Và hồ_sơ đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen gồm những tài_liệu được quy_định | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 12 Nghị_định 69/2010/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền , hồ_sơ đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục công_nhận , thu_hồi quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen 1 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_nhận , thu_hồi quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen . 2 . Tổ_chức đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen phải nộp ba ( 03 ) bộ hồ_sơ cho Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen theo mẫu của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; b ) Bản_sao các quyết_định về chức_năng , nhiệm_vụ của tổ_chức ; c ) Thuyết_minh về năng_lực của Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen theo mẫu của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; d ) Tài_liệu liên_quan chứng_minh Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 11 của Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , Bộ Khoa_học và Công_nghệ là cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen . Và hồ_sơ đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 2 Điều 12 nêu trên . | 3,118 | |
Hồ_sơ đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen gồm những tài_liệu nào ? | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 12 Nghị_định 69/2010/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền , hồ_sơ đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đ: ... , Bộ Khoa_học và Công_nghệ là cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen. Và hồ_sơ đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 2 Điều 12 nêu trên.Theo khoản 1, khoản 2 Điều 12 Nghị_định 69/2010/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền, hồ_sơ đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : Thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục công_nhận, thu_hồi quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen 1. Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_nhận, thu_hồi quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen. 2. Tổ_chức đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen phải nộp ba ( 03 ) bộ hồ_sơ cho Bộ Khoa_học và Công_nghệ. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen theo mẫu của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; b ) Bản_sao các quyết_định về chức_năng, nhiệm_vụ của tổ_chức ; c ) Thuyết_minh về năng_lực của Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen theo mẫu của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; d ) Tài_liệu liên_quan chứng_minh Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 11 | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 12 Nghị_định 69/2010/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền , hồ_sơ đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục công_nhận , thu_hồi quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen 1 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_nhận , thu_hồi quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen . 2 . Tổ_chức đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen phải nộp ba ( 03 ) bộ hồ_sơ cho Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen theo mẫu của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; b ) Bản_sao các quyết_định về chức_năng , nhiệm_vụ của tổ_chức ; c ) Thuyết_minh về năng_lực của Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen theo mẫu của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; d ) Tài_liệu liên_quan chứng_minh Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 11 của Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , Bộ Khoa_học và Công_nghệ là cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen . Và hồ_sơ đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 2 Điều 12 nêu trên . | 3,119 | |
Hồ_sơ đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen gồm những tài_liệu nào ? | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 12 Nghị_định 69/2010/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền , hồ_sơ đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đ: ... Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen theo mẫu của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; d ) Tài_liệu liên_quan chứng_minh Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 11 của Nghị_định này.... Theo quy_định trên, Bộ Khoa_học và Công_nghệ là cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen. Và hồ_sơ đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 2 Điều 12 nêu trên. | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 12 Nghị_định 69/2010/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền , hồ_sơ đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục công_nhận , thu_hồi quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen 1 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_nhận , thu_hồi quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen . 2 . Tổ_chức đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen phải nộp ba ( 03 ) bộ hồ_sơ cho Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen theo mẫu của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; b ) Bản_sao các quyết_định về chức_năng , nhiệm_vụ của tổ_chức ; c ) Thuyết_minh về năng_lực của Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen theo mẫu của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; d ) Tài_liệu liên_quan chứng_minh Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 11 của Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , Bộ Khoa_học và Công_nghệ là cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen . Và hồ_sơ đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 2 Điều 12 nêu trên . | 3,120 | |
Thủ_tục công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen được thực_hiện thế_nào ? | Theo quy_định từ khoản 3 đến khoản 6 Điều 12 Nghị_định 69/2010/NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục công_nhận , thu_hồi quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm n: ... Theo quy_định từ khoản 3 đến khoản 6 Điều 12 Nghị_định 69/2010/NĐ-CP về trình_tự, thủ_tục công_nhận, thu_hồi quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : Thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục công_nhận, thu_hồi quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen... 3. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, Bộ Khoa_học và Công_nghệ thông_báo cho tổ_chức về việc chấp_nhận hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định ; thời_gian bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ không tính vào thời_gian thẩm_định hồ_sơ. 4. Trong thời_hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Khoa_học và Công_nghệ tổ_chức Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen. Kết_quả thẩm_định của Hội_đồng là căn_cứ để Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen. 5. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày có kết_quả thẩm_định, Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ xem_xét quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen. Trường_hợp không công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho tổ_chức đăng_ký công_nhận biết | None | 1 | Theo quy_định từ khoản 3 đến khoản 6 Điều 12 Nghị_định 69/2010/NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục công_nhận , thu_hồi quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục công_nhận , thu_hồi quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen ... 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , Bộ Khoa_học và Công_nghệ thông_báo cho tổ_chức về việc chấp_nhận hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định ; thời_gian bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ không tính vào thời_gian thẩm_định hồ_sơ . 4 . Trong thời_hạn 45 ngày , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Khoa_học và Công_nghệ tổ_chức Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen . Kết_quả thẩm_định của Hội_đồng là căn_cứ để Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen . 5 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có kết_quả thẩm_định , Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ xem_xét quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen . Trường_hợp không công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho tổ_chức đăng_ký công_nhận biết . 6 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ hướng_dẫn chi_tiết trình_tự , thủ_tục công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen ; định_kỳ kiểm_tra hoạt_động của Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen . Trường_hợp vi_phạm một trong các điều_kiện quy_định tại Điều 11 của Nghị_định này , Bộ Khoa_học và Công_nghệ xem_xét thu_hồi quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen . ... Như_vậy , thủ_tục công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen được thực_hiện theo quy_định từ khoản 3 đến khoản 6 Điều 12 nêu trên . | 3,121 | |
Thủ_tục công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen được thực_hiện thế_nào ? | Theo quy_định từ khoản 3 đến khoản 6 Điều 12 Nghị_định 69/2010/NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục công_nhận , thu_hồi quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm n: ... quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen. Trường_hợp không công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho tổ_chức đăng_ký công_nhận biết. 6. Bộ Khoa_học và Công_nghệ hướng_dẫn chi_tiết trình_tự, thủ_tục công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen ; định_kỳ kiểm_tra hoạt_động của Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen. Trường_hợp vi_phạm một trong các điều_kiện quy_định tại Điều 11 của Nghị_định này, Bộ Khoa_học và Công_nghệ xem_xét thu_hồi quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen.... Như_vậy, thủ_tục công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen được thực_hiện theo quy_định từ khoản 3 đến khoản 6 Điều 12 nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định từ khoản 3 đến khoản 6 Điều 12 Nghị_định 69/2010/NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục công_nhận , thu_hồi quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục công_nhận , thu_hồi quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen ... 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , Bộ Khoa_học và Công_nghệ thông_báo cho tổ_chức về việc chấp_nhận hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định ; thời_gian bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ không tính vào thời_gian thẩm_định hồ_sơ . 4 . Trong thời_hạn 45 ngày , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Khoa_học và Công_nghệ tổ_chức Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đăng_ký công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen . Kết_quả thẩm_định của Hội_đồng là căn_cứ để Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen . 5 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có kết_quả thẩm_định , Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ xem_xét quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen . Trường_hợp không công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho tổ_chức đăng_ký công_nhận biết . 6 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ hướng_dẫn chi_tiết trình_tự , thủ_tục công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen ; định_kỳ kiểm_tra hoạt_động của Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen . Trường_hợp vi_phạm một trong các điều_kiện quy_định tại Điều 11 của Nghị_định này , Bộ Khoa_học và Công_nghệ xem_xét thu_hồi quyết_định công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen . ... Như_vậy , thủ_tục công_nhận Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen được thực_hiện theo quy_định từ khoản 3 đến khoản 6 Điều 12 nêu trên . | 3,122 | |
Trách_nhiệm của người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án được xử_lý theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_định về xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Quyết_: ... Căn_cứ Điều 3 Quy_định về xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Quyết_định 120 / QĐ-TANDTC năm 2017 có quy_định về nguyên_tắc xử_lý trách_nhiệm như sau : " Điều 3. Nguyên_tắc xử_lý trách_nhiệm 1. Kịp_thời, khách_quan, công_bằng, nghiêm_minh đúng quy_định. 2. Người có nhiều hành_vi vi_phạm thì bị xử_lý trách_nhiệm về từng hành_vi vi_phạm và phải bị xử_lý bằng hình_thức trách_nhiệm nặng hơn một mức so với hình_thức xử_lý trách_nhiệm áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm nặng nhất. 3. Không áp_dụng hình_thức xử_lý trách_nhiệm thay cho hình_thức kỷ_luật và các hình_thức xử_lý khác. 4. Nghiêm_cấm mọi hành_vi xâm_phạm thân_thể, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản và các lợi_ích hợp_pháp khác của người giữ chức_danh tư_pháp trong quá_trình xử_lý trách_nhiệm. 5. Những người bị xử_lý trách_nhiệm không đúng quy_định sẽ được kịp_thời khôi_phục lại nhiệm_vụ, quyền_hạn và được xem như chưa bị xử_lý trách_nhiệm. 6. Chỉ xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp có hành_vi vi_phạm liên_quan đến hoạt_động tư_pháp của Toà_án. 7. Việc xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp được thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_định về xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Quyết_định 120 / QĐ-TANDTC năm 2017 có quy_định về nguyên_tắc xử_lý trách_nhiệm như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc xử_lý trách_nhiệm 1 . Kịp_thời , khách_quan , công_bằng , nghiêm_minh đúng quy_định . 2 . Người có nhiều hành_vi vi_phạm thì bị xử_lý trách_nhiệm về từng hành_vi vi_phạm và phải bị xử_lý bằng hình_thức trách_nhiệm nặng hơn một mức so với hình_thức xử_lý trách_nhiệm áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm nặng nhất . 3 . Không áp_dụng hình_thức xử_lý trách_nhiệm thay cho hình_thức kỷ_luật và các hình_thức xử_lý khác . 4 . Nghiêm_cấm mọi hành_vi xâm_phạm thân_thể , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản và các lợi_ích hợp_pháp khác của người giữ chức_danh tư_pháp trong quá_trình xử_lý trách_nhiệm . 5 . Những người bị xử_lý trách_nhiệm không đúng quy_định sẽ được kịp_thời khôi_phục lại nhiệm_vụ , quyền_hạn và được xem như chưa bị xử_lý trách_nhiệm . 6 . Chỉ xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp có hành_vi vi_phạm liên_quan đến hoạt_động tư_pháp của Toà_án . 7 . Việc xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp được thực_hiện khi xác_định có hành_vi vi_phạm . | 3,123 | |
Trách_nhiệm của người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án được xử_lý theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_định về xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Quyết_: ... trách_nhiệm. 6. Chỉ xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp có hành_vi vi_phạm liên_quan đến hoạt_động tư_pháp của Toà_án. 7. Việc xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp được thực_hiện khi xác_định có hành_vi vi_phạm.Căn_cứ Điều 3 Quy_định về xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Quyết_định 120 / QĐ-TANDTC năm 2017 có quy_định về nguyên_tắc xử_lý trách_nhiệm như sau : " Điều 3. Nguyên_tắc xử_lý trách_nhiệm 1. Kịp_thời, khách_quan, công_bằng, nghiêm_minh đúng quy_định. 2. Người có nhiều hành_vi vi_phạm thì bị xử_lý trách_nhiệm về từng hành_vi vi_phạm và phải bị xử_lý bằng hình_thức trách_nhiệm nặng hơn một mức so với hình_thức xử_lý trách_nhiệm áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm nặng nhất. 3. Không áp_dụng hình_thức xử_lý trách_nhiệm thay cho hình_thức kỷ_luật và các hình_thức xử_lý khác. 4. Nghiêm_cấm mọi hành_vi xâm_phạm thân_thể, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản và các lợi_ích hợp_pháp khác của người giữ chức_danh tư_pháp trong quá_trình xử_lý trách_nhiệm. 5. Những người bị xử_lý trách_nhiệm không đúng quy_định sẽ được kịp_thời khôi_phục lại nhiệm_vụ, quyền_hạn và | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_định về xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Quyết_định 120 / QĐ-TANDTC năm 2017 có quy_định về nguyên_tắc xử_lý trách_nhiệm như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc xử_lý trách_nhiệm 1 . Kịp_thời , khách_quan , công_bằng , nghiêm_minh đúng quy_định . 2 . Người có nhiều hành_vi vi_phạm thì bị xử_lý trách_nhiệm về từng hành_vi vi_phạm và phải bị xử_lý bằng hình_thức trách_nhiệm nặng hơn một mức so với hình_thức xử_lý trách_nhiệm áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm nặng nhất . 3 . Không áp_dụng hình_thức xử_lý trách_nhiệm thay cho hình_thức kỷ_luật và các hình_thức xử_lý khác . 4 . Nghiêm_cấm mọi hành_vi xâm_phạm thân_thể , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản và các lợi_ích hợp_pháp khác của người giữ chức_danh tư_pháp trong quá_trình xử_lý trách_nhiệm . 5 . Những người bị xử_lý trách_nhiệm không đúng quy_định sẽ được kịp_thời khôi_phục lại nhiệm_vụ , quyền_hạn và được xem như chưa bị xử_lý trách_nhiệm . 6 . Chỉ xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp có hành_vi vi_phạm liên_quan đến hoạt_động tư_pháp của Toà_án . 7 . Việc xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp được thực_hiện khi xác_định có hành_vi vi_phạm . | 3,124 | |
Trách_nhiệm của người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án được xử_lý theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_định về xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Quyết_: ... lợi_ích hợp_pháp khác của người giữ chức_danh tư_pháp trong quá_trình xử_lý trách_nhiệm. 5. Những người bị xử_lý trách_nhiệm không đúng quy_định sẽ được kịp_thời khôi_phục lại nhiệm_vụ, quyền_hạn và được xem như chưa bị xử_lý trách_nhiệm. 6. Chỉ xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp có hành_vi vi_phạm liên_quan đến hoạt_động tư_pháp của Toà_án. 7. Việc xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp được thực_hiện khi xác_định có hành_vi vi_phạm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_định về xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Quyết_định 120 / QĐ-TANDTC năm 2017 có quy_định về nguyên_tắc xử_lý trách_nhiệm như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc xử_lý trách_nhiệm 1 . Kịp_thời , khách_quan , công_bằng , nghiêm_minh đúng quy_định . 2 . Người có nhiều hành_vi vi_phạm thì bị xử_lý trách_nhiệm về từng hành_vi vi_phạm và phải bị xử_lý bằng hình_thức trách_nhiệm nặng hơn một mức so với hình_thức xử_lý trách_nhiệm áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm nặng nhất . 3 . Không áp_dụng hình_thức xử_lý trách_nhiệm thay cho hình_thức kỷ_luật và các hình_thức xử_lý khác . 4 . Nghiêm_cấm mọi hành_vi xâm_phạm thân_thể , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản và các lợi_ích hợp_pháp khác của người giữ chức_danh tư_pháp trong quá_trình xử_lý trách_nhiệm . 5 . Những người bị xử_lý trách_nhiệm không đúng quy_định sẽ được kịp_thời khôi_phục lại nhiệm_vụ , quyền_hạn và được xem như chưa bị xử_lý trách_nhiệm . 6 . Chỉ xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp có hành_vi vi_phạm liên_quan đến hoạt_động tư_pháp của Toà_án . 7 . Việc xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp được thực_hiện khi xác_định có hành_vi vi_phạm . | 3,125 | |
Có những hình_thức xử_lý trách_nhiệm nào đối_với người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân ? | Tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 120 / QĐ-TANDTC năm 2017 , các hình_thức xử_lý trách_nhiệm được quy_định như sau : ... " Điều 4 . Hình_thức , hậu_quả của việc xử_lý trách_nhiệm 1 . Người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân có hành_vi vi_phạm nhưng chưa đến mức phải xử_lý kỷ_luật thì có_thể bị xử_lý trách_nhiệm bằng các hình_thức sau đây : a ) Kiểm_điểm trước cơ_quan , đơn_vị ; b ) Tạm dừng thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Bố_trí làm công_việc khác ; d ) Chưa xem_xét đề_nghị bổ_nhiệm lại Thẩm_phán ; đ ) Không xem_xét đề_nghị bổ_nhiệm lại Thẩm_phán . " | None | 1 | Tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 120 / QĐ-TANDTC năm 2017 , các hình_thức xử_lý trách_nhiệm được quy_định như sau : " Điều 4 . Hình_thức , hậu_quả của việc xử_lý trách_nhiệm 1 . Người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân có hành_vi vi_phạm nhưng chưa đến mức phải xử_lý kỷ_luật thì có_thể bị xử_lý trách_nhiệm bằng các hình_thức sau đây : a ) Kiểm_điểm trước cơ_quan , đơn_vị ; b ) Tạm dừng thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Bố_trí làm công_việc khác ; d ) Chưa xem_xét đề_nghị bổ_nhiệm lại Thẩm_phán ; đ ) Không xem_xét đề_nghị bổ_nhiệm lại Thẩm_phán . " | 3,126 | |
Thực_hiện thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ phải nộp lệ_phí bao_nhiêu ? | Theo tiết h tiểu_mục 21 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm: ... Theo tiết h tiểu_mục 21 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 546 / QĐ-BKHCN năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử - Thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ ... h . Phí , lệ_phí : - Phí thẩm_định để cấp giấy Đăng_ký hoạt_động dịch_vụ : 7.000.000 đồng / 1 dịch_vụ . - Lệ_phí : Không . ... Theo đó , tổ_chức hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ , tuy_nhiên cần nộp phí thẩm_định để cấp giấy Đăng_ký hoạt_động dịch_vụ là 7.000.000 đồng / 1 dịch_vụ . Hoạt_động dịch_vụ thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo tiết h tiểu_mục 21 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 546 / QĐ-BKHCN năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử - Thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ ... h . Phí , lệ_phí : - Phí thẩm_định để cấp giấy Đăng_ký hoạt_động dịch_vụ : 7.000.000 đồng / 1 dịch_vụ . - Lệ_phí : Không . ... Theo đó , tổ_chức hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ , tuy_nhiên cần nộp phí thẩm_định để cấp giấy Đăng_ký hoạt_động dịch_vụ là 7.000.000 đồng / 1 dịch_vụ . Hoạt_động dịch_vụ thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ ( Hình từ Internet ) | 3,127 | |
Cơ_quan nào thực_hiện thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ ? | Theo tiết e tiểu_mục 21 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm: ... Theo tiết e tiểu_mục 21 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 546 / QĐ-BKHCN năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử - Thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ ... e . Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền : [ 41 ] Cục An_toàn bức_xạ và hạt_nhân . ... Theo đó , Cục An_toàn bức_xạ và hạt_nhân là cơ_quan nào thực_hiện thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ . | None | 1 | Theo tiết e tiểu_mục 21 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 546 / QĐ-BKHCN năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử - Thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ ... e . Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền : [ 41 ] Cục An_toàn bức_xạ và hạt_nhân . ... Theo đó , Cục An_toàn bức_xạ và hạt_nhân là cơ_quan nào thực_hiện thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ . | 3,128 | |
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ ? | Theo tiết c tiểu_mục 21 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm: ... Theo tiết c tiểu_mục 21 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử, an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 546 / QĐ-BKHCN năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử - Thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ... c. Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : + Đơn đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động ( mẫu kèm theo ) ; + Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : Quyết_định thành_lập tổ_chức, Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư, Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ, các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương. Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó ; + Phiếu khai_báo nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ( mẫu kèm theo ), kèm theo Bản_sao quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng lao_động của tổ_chức đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động đối_với nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; + Bản_sao Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ tương_ứng với loại_hình dịch_vụ của các nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; + Phiếu khai_báo trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động dịch_vụ tương_ứng ( Mẫu kèm | None | 1 | Theo tiết c tiểu_mục 21 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 546 / QĐ-BKHCN năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử - Thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ ... c . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : + Đơn đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động ( mẫu kèm theo ) ; + Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : Quyết_định thành_lập tổ_chức , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó ; + Phiếu khai_báo nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ( mẫu kèm theo ) , kèm theo Bản_sao quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng lao_động của tổ_chức đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động đối_với nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; + Bản_sao Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ tương_ứng với loại_hình dịch_vụ của các nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; + Phiếu khai_báo trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động dịch_vụ tương_ứng ( Mẫu kèm theo ) ; + Báo_cáo phân_tích an_toàn ( mẫu kèm theo ) ; + Kế_hoạch ứng_phó sự_cố bức_xạ cấp cơ_sở ( mẫu kèm theo ) ; + Bản_sao hợp_đồng dịch_vụ dọc liều chiếu_xạ cá_nhân của nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; + Bản_sao Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ sử_dụng chất phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ đối_với trường_hợp tổ_chức có sử_dụng chất phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trên mức miễn_trừ khai_báo , cấp giấy_phép theo quy_định tại Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 5:2 010 / BKHCN trong quy_trình thực_hiện dịch_vụ ; + Tài_liệu khác chứng_minh điều_kiện cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu tương_ứng với loại_hình dịch_vụ theo quy_định của Nghị_định 142/2020/NĐ-CP . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo đó , tổ_chức hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ để thực_hiện thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ , hồ_sơ gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động theo Mẫu_số 09 - PL IV ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP; Mẫu_Đơn đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động : TẢI VỀ - Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : + Quyết_định thành_lập tổ_chức , + Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , + Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , + Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó ; - Phiếu khai_báo nhân_viên thực_hiện dịch_vụ theo Mẫu_số 15 - PL III ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP , kèm theo Bản_sao quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng lao_động của tổ_chức đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động đối_với nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; Mẫu_Phiếu khai_báo nhân_viên thực_hiện dịch_vụ : TẢI VỀ - Bản_sao Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ tương_ứng với loại_hình dịch_vụ của các nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; - Phiếu khai_báo trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động dịch_vụ tương_ứng theo Mẫu_số 16 - PL III ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP; Mẫu_Phiếu khai_báo trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động dịch_vụ tương_ứng : TẢI VỀ - Báo_cáo phân_tích an_toàn ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP; Mẫu Báo_cáo phân_tích an_toàn : TẢI VỀ - Kế_hoạch ứng_phó sự_cố bức_xạ cấp cơ_sở theo Mẫu_PL_II ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP; - Bản_sao hợp_đồng dịch_vụ dọc liều chiếu_xạ cá_nhân của nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; - Bản_sao Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ sử_dụng chất phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ đối_với trường_hợp tổ_chức có sử_dụng chất phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trên mức miễn_trừ khai_báo , cấp giấy_phép theo quy_định trong quy_trình thực_hiện dịch_vụ ; - Tài_liệu khác chứng_minh điều_kiện cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu tương_ứng với loại_hình dịch_vụ theo quy_định của Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. | 3,129 | |
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ ? | Theo tiết c tiểu_mục 21 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm: ... hoạt_động đối_với nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; + Bản_sao Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ tương_ứng với loại_hình dịch_vụ của các nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; + Phiếu khai_báo trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động dịch_vụ tương_ứng ( Mẫu kèm theo ) ; + Báo_cáo phân_tích an_toàn ( mẫu kèm theo ) ; + Kế_hoạch ứng_phó sự_cố bức_xạ cấp cơ_sở ( mẫu kèm theo ) ; + Bản_sao hợp_đồng dịch_vụ dọc liều chiếu_xạ cá_nhân của nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; + Bản_sao Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ sử_dụng chất phóng_xạ, thiết_bị bức_xạ đối_với trường_hợp tổ_chức có sử_dụng chất phóng_xạ, thiết_bị bức_xạ trên mức miễn_trừ khai_báo, cấp giấy_phép theo quy_định tại Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 5:2 010 / BKHCN trong quy_trình thực_hiện dịch_vụ ; + Tài_liệu khác chứng_minh điều_kiện cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu tương_ứng với loại_hình dịch_vụ theo quy_định của Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ.... Theo đó, tổ_chức hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ để thực_hiện thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ, hồ_sơ gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động theo Mẫu_số 09 - PL IV ban_hành kèm theo Nghị_định | None | 1 | Theo tiết c tiểu_mục 21 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 546 / QĐ-BKHCN năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử - Thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ ... c . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : + Đơn đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động ( mẫu kèm theo ) ; + Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : Quyết_định thành_lập tổ_chức , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó ; + Phiếu khai_báo nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ( mẫu kèm theo ) , kèm theo Bản_sao quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng lao_động của tổ_chức đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động đối_với nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; + Bản_sao Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ tương_ứng với loại_hình dịch_vụ của các nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; + Phiếu khai_báo trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động dịch_vụ tương_ứng ( Mẫu kèm theo ) ; + Báo_cáo phân_tích an_toàn ( mẫu kèm theo ) ; + Kế_hoạch ứng_phó sự_cố bức_xạ cấp cơ_sở ( mẫu kèm theo ) ; + Bản_sao hợp_đồng dịch_vụ dọc liều chiếu_xạ cá_nhân của nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; + Bản_sao Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ sử_dụng chất phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ đối_với trường_hợp tổ_chức có sử_dụng chất phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trên mức miễn_trừ khai_báo , cấp giấy_phép theo quy_định tại Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 5:2 010 / BKHCN trong quy_trình thực_hiện dịch_vụ ; + Tài_liệu khác chứng_minh điều_kiện cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu tương_ứng với loại_hình dịch_vụ theo quy_định của Nghị_định 142/2020/NĐ-CP . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo đó , tổ_chức hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ để thực_hiện thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ , hồ_sơ gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động theo Mẫu_số 09 - PL IV ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP; Mẫu_Đơn đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động : TẢI VỀ - Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : + Quyết_định thành_lập tổ_chức , + Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , + Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , + Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó ; - Phiếu khai_báo nhân_viên thực_hiện dịch_vụ theo Mẫu_số 15 - PL III ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP , kèm theo Bản_sao quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng lao_động của tổ_chức đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động đối_với nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; Mẫu_Phiếu khai_báo nhân_viên thực_hiện dịch_vụ : TẢI VỀ - Bản_sao Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ tương_ứng với loại_hình dịch_vụ của các nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; - Phiếu khai_báo trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động dịch_vụ tương_ứng theo Mẫu_số 16 - PL III ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP; Mẫu_Phiếu khai_báo trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động dịch_vụ tương_ứng : TẢI VỀ - Báo_cáo phân_tích an_toàn ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP; Mẫu Báo_cáo phân_tích an_toàn : TẢI VỀ - Kế_hoạch ứng_phó sự_cố bức_xạ cấp cơ_sở theo Mẫu_PL_II ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP; - Bản_sao hợp_đồng dịch_vụ dọc liều chiếu_xạ cá_nhân của nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; - Bản_sao Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ sử_dụng chất phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ đối_với trường_hợp tổ_chức có sử_dụng chất phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trên mức miễn_trừ khai_báo , cấp giấy_phép theo quy_định trong quy_trình thực_hiện dịch_vụ ; - Tài_liệu khác chứng_minh điều_kiện cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu tương_ứng với loại_hình dịch_vụ theo quy_định của Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. | 3,130 | |
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ ? | Theo tiết c tiểu_mục 21 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm: ... thực_hiện thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ, hồ_sơ gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động theo Mẫu_số 09 - PL IV ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP; Mẫu_Đơn đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động : TẢI VỀ - Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : + Quyết_định thành_lập tổ_chức, + Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, + Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư, + Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ, các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương. Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó ; - Phiếu khai_báo nhân_viên thực_hiện dịch_vụ theo Mẫu_số 15 - PL III ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP, kèm theo Bản_sao quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng lao_động của tổ_chức đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động đối_với nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; Mẫu_Phiếu khai_báo nhân_viên thực_hiện dịch_vụ : TẢI VỀ - Bản_sao Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ tương_ứng với loại_hình dịch_vụ của các nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; - Phiếu khai_báo trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động dịch_vụ tương_ứng theo Mẫu_số 16 - PL III ban_hành kèm theo Nghị_định 142/@@ | None | 1 | Theo tiết c tiểu_mục 21 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 546 / QĐ-BKHCN năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử - Thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ ... c . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : + Đơn đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động ( mẫu kèm theo ) ; + Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : Quyết_định thành_lập tổ_chức , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó ; + Phiếu khai_báo nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ( mẫu kèm theo ) , kèm theo Bản_sao quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng lao_động của tổ_chức đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động đối_với nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; + Bản_sao Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ tương_ứng với loại_hình dịch_vụ của các nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; + Phiếu khai_báo trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động dịch_vụ tương_ứng ( Mẫu kèm theo ) ; + Báo_cáo phân_tích an_toàn ( mẫu kèm theo ) ; + Kế_hoạch ứng_phó sự_cố bức_xạ cấp cơ_sở ( mẫu kèm theo ) ; + Bản_sao hợp_đồng dịch_vụ dọc liều chiếu_xạ cá_nhân của nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; + Bản_sao Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ sử_dụng chất phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ đối_với trường_hợp tổ_chức có sử_dụng chất phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trên mức miễn_trừ khai_báo , cấp giấy_phép theo quy_định tại Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 5:2 010 / BKHCN trong quy_trình thực_hiện dịch_vụ ; + Tài_liệu khác chứng_minh điều_kiện cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu tương_ứng với loại_hình dịch_vụ theo quy_định của Nghị_định 142/2020/NĐ-CP . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo đó , tổ_chức hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ để thực_hiện thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ , hồ_sơ gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động theo Mẫu_số 09 - PL IV ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP; Mẫu_Đơn đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động : TẢI VỀ - Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : + Quyết_định thành_lập tổ_chức , + Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , + Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , + Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó ; - Phiếu khai_báo nhân_viên thực_hiện dịch_vụ theo Mẫu_số 15 - PL III ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP , kèm theo Bản_sao quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng lao_động của tổ_chức đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động đối_với nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; Mẫu_Phiếu khai_báo nhân_viên thực_hiện dịch_vụ : TẢI VỀ - Bản_sao Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ tương_ứng với loại_hình dịch_vụ của các nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; - Phiếu khai_báo trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động dịch_vụ tương_ứng theo Mẫu_số 16 - PL III ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP; Mẫu_Phiếu khai_báo trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động dịch_vụ tương_ứng : TẢI VỀ - Báo_cáo phân_tích an_toàn ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP; Mẫu Báo_cáo phân_tích an_toàn : TẢI VỀ - Kế_hoạch ứng_phó sự_cố bức_xạ cấp cơ_sở theo Mẫu_PL_II ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP; - Bản_sao hợp_đồng dịch_vụ dọc liều chiếu_xạ cá_nhân của nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; - Bản_sao Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ sử_dụng chất phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ đối_với trường_hợp tổ_chức có sử_dụng chất phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trên mức miễn_trừ khai_báo , cấp giấy_phép theo quy_định trong quy_trình thực_hiện dịch_vụ ; - Tài_liệu khác chứng_minh điều_kiện cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu tương_ứng với loại_hình dịch_vụ theo quy_định của Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. | 3,131 | |
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ ? | Theo tiết c tiểu_mục 21 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm: ... dịch_vụ tương_ứng với loại_hình dịch_vụ của các nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; - Phiếu khai_báo trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động dịch_vụ tương_ứng theo Mẫu_số 16 - PL III ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP; Mẫu_Phiếu khai_báo trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động dịch_vụ tương_ứng : TẢI VỀ - Báo_cáo phân_tích an_toàn ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP; Mẫu Báo_cáo phân_tích an_toàn : TẢI VỀ - Kế_hoạch ứng_phó sự_cố bức_xạ cấp cơ_sở theo Mẫu_PL_II ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP; - Bản_sao hợp_đồng dịch_vụ dọc liều chiếu_xạ cá_nhân của nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; - Bản_sao Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ sử_dụng chất phóng_xạ, thiết_bị bức_xạ đối_với trường_hợp tổ_chức có sử_dụng chất phóng_xạ, thiết_bị bức_xạ trên mức miễn_trừ khai_báo, cấp giấy_phép theo quy_định trong quy_trình thực_hiện dịch_vụ ; - Tài_liệu khác chứng_minh điều_kiện cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu tương_ứng với loại_hình dịch_vụ theo quy_định của Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. | None | 1 | Theo tiết c tiểu_mục 21 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 546 / QĐ-BKHCN năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử - Thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ ... c . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : + Đơn đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động ( mẫu kèm theo ) ; + Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : Quyết_định thành_lập tổ_chức , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó ; + Phiếu khai_báo nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ( mẫu kèm theo ) , kèm theo Bản_sao quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng lao_động của tổ_chức đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động đối_với nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; + Bản_sao Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ tương_ứng với loại_hình dịch_vụ của các nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; + Phiếu khai_báo trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động dịch_vụ tương_ứng ( Mẫu kèm theo ) ; + Báo_cáo phân_tích an_toàn ( mẫu kèm theo ) ; + Kế_hoạch ứng_phó sự_cố bức_xạ cấp cơ_sở ( mẫu kèm theo ) ; + Bản_sao hợp_đồng dịch_vụ dọc liều chiếu_xạ cá_nhân của nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; + Bản_sao Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ sử_dụng chất phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ đối_với trường_hợp tổ_chức có sử_dụng chất phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trên mức miễn_trừ khai_báo , cấp giấy_phép theo quy_định tại Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 5:2 010 / BKHCN trong quy_trình thực_hiện dịch_vụ ; + Tài_liệu khác chứng_minh điều_kiện cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu tương_ứng với loại_hình dịch_vụ theo quy_định của Nghị_định 142/2020/NĐ-CP . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo đó , tổ_chức hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ để thực_hiện thủ_tục cấp Giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ thử_nghiệm thiết_bị bức_xạ , hồ_sơ gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động theo Mẫu_số 09 - PL IV ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP; Mẫu_Đơn đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động : TẢI VỀ - Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : + Quyết_định thành_lập tổ_chức , + Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , + Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , + Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó ; - Phiếu khai_báo nhân_viên thực_hiện dịch_vụ theo Mẫu_số 15 - PL III ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP , kèm theo Bản_sao quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng lao_động của tổ_chức đề_nghị cấp Giấy đăng_ký hoạt_động đối_với nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; Mẫu_Phiếu khai_báo nhân_viên thực_hiện dịch_vụ : TẢI VỀ - Bản_sao Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ tương_ứng với loại_hình dịch_vụ của các nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; - Phiếu khai_báo trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động dịch_vụ tương_ứng theo Mẫu_số 16 - PL III ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP; Mẫu_Phiếu khai_báo trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động dịch_vụ tương_ứng : TẢI VỀ - Báo_cáo phân_tích an_toàn ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP; Mẫu Báo_cáo phân_tích an_toàn : TẢI VỀ - Kế_hoạch ứng_phó sự_cố bức_xạ cấp cơ_sở theo Mẫu_PL_II ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP; - Bản_sao hợp_đồng dịch_vụ dọc liều chiếu_xạ cá_nhân của nhân_viên thực_hiện dịch_vụ ; - Bản_sao Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ sử_dụng chất phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ đối_với trường_hợp tổ_chức có sử_dụng chất phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trên mức miễn_trừ khai_báo , cấp giấy_phép theo quy_định trong quy_trình thực_hiện dịch_vụ ; - Tài_liệu khác chứng_minh điều_kiện cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu tương_ứng với loại_hình dịch_vụ theo quy_định của Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. | 3,132 | |
Tem kiểm_định xe đã hết thời_hạn 1 tháng rưỡi mà tài_xế vẫn điều_khiển phương_tiện lưu_thông trên đường thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... "... 4. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có Giấy đăng_ký xe theo quy_định hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã hết hạn sử_dụng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Điều_khiển xe không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) ; c ) Điều_khiển xe có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 01 tháng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe lắp_đặt, sử_dụng còi vượt quá âm_lượng theo quy_định ; đ ) Điều_khiển xe không đủ hệ_thống hãm hoặc có đủ hệ_thống hãm nhưng không có tác_dụng, không đúng tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật. 5. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đăng_ký tạm, xe có phạm_vi hoạt_động hạn_chế hoạt_động quá phạm_vi, thời_hạn cho_phép ; b ) Điều_khiển xe quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông ( đối_với loại xe có quy_định về niên_hạn sử_dụng | None | 1 | Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : " ... 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có Giấy đăng_ký xe theo quy_định hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã hết hạn sử_dụng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Điều_khiển xe không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) ; c ) Điều_khiển xe có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 01 tháng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe lắp_đặt , sử_dụng còi vượt quá âm_lượng theo quy_định ; đ ) Điều_khiển xe không đủ hệ_thống hãm hoặc có đủ hệ_thống hãm nhưng không có tác_dụng , không đúng tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật . 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đăng_ký tạm , xe có phạm_vi hoạt_động hạn_chế hoạt_động quá phạm_vi , thời_hạn cho_phép ; b ) Điều_khiển xe quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông ( đối_với loại xe có quy_định về niên_hạn sử_dụng ) ; c ) Điều_khiển loại xe sản_xuất , lắp_ráp trái quy_định tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả xe công_nông thuộc diện bị đình_chỉ tham_gia giao_thông ) ; d ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; đ ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; e ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định , trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... " Theo đó , tài_xế điều_khiển xe có tem kiểm_định hết hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi sẽ bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . Tem kiểm_định | 3,133 | |
Tem kiểm_định xe đã hết thời_hạn 1 tháng rưỡi mà tài_xế vẫn điều_khiển phương_tiện lưu_thông trên đường thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... tạm, xe có phạm_vi hoạt_động hạn_chế hoạt_động quá phạm_vi, thời_hạn cho_phép ; b ) Điều_khiển xe quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông ( đối_với loại xe có quy_định về niên_hạn sử_dụng ) ; c ) Điều_khiển loại xe sản_xuất, lắp_ráp trái quy_định tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả xe công_nông thuộc diện bị đình_chỉ tham_gia giao_thông ) ; d ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; đ ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe, Giấy chứng_nhận, tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung, số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; e ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định, trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ).... " Theo đó, tài_xế | None | 1 | Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : " ... 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có Giấy đăng_ký xe theo quy_định hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã hết hạn sử_dụng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Điều_khiển xe không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) ; c ) Điều_khiển xe có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 01 tháng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe lắp_đặt , sử_dụng còi vượt quá âm_lượng theo quy_định ; đ ) Điều_khiển xe không đủ hệ_thống hãm hoặc có đủ hệ_thống hãm nhưng không có tác_dụng , không đúng tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật . 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đăng_ký tạm , xe có phạm_vi hoạt_động hạn_chế hoạt_động quá phạm_vi , thời_hạn cho_phép ; b ) Điều_khiển xe quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông ( đối_với loại xe có quy_định về niên_hạn sử_dụng ) ; c ) Điều_khiển loại xe sản_xuất , lắp_ráp trái quy_định tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả xe công_nông thuộc diện bị đình_chỉ tham_gia giao_thông ) ; d ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; đ ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; e ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định , trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... " Theo đó , tài_xế điều_khiển xe có tem kiểm_định hết hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi sẽ bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . Tem kiểm_định | 3,134 | |
Tem kiểm_định xe đã hết thời_hạn 1 tháng rưỡi mà tài_xế vẫn điều_khiển phương_tiện lưu_thông trên đường thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ).... " Theo đó, tài_xế điều_khiển xe có tem kiểm_định hết hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi sẽ bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng. Tem kiểm_định | None | 1 | Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : " ... 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có Giấy đăng_ký xe theo quy_định hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã hết hạn sử_dụng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Điều_khiển xe không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) ; c ) Điều_khiển xe có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 01 tháng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe lắp_đặt , sử_dụng còi vượt quá âm_lượng theo quy_định ; đ ) Điều_khiển xe không đủ hệ_thống hãm hoặc có đủ hệ_thống hãm nhưng không có tác_dụng , không đúng tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật . 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đăng_ký tạm , xe có phạm_vi hoạt_động hạn_chế hoạt_động quá phạm_vi , thời_hạn cho_phép ; b ) Điều_khiển xe quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông ( đối_với loại xe có quy_định về niên_hạn sử_dụng ) ; c ) Điều_khiển loại xe sản_xuất , lắp_ráp trái quy_định tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả xe công_nông thuộc diện bị đình_chỉ tham_gia giao_thông ) ; d ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; đ ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; e ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định , trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... " Theo đó , tài_xế điều_khiển xe có tem kiểm_định hết hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi sẽ bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . Tem kiểm_định | 3,135 | |
Chủ xe có bị xử_phạt khi tem kiểm_định phương_tiện đã hết thời_hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi mà vẫn tiếp_tục cho tài_xế điều_khiển không ? | Theo quy_định tại khoản 9 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm i khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/0: ... Theo quy_định tại khoản 9 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm i khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/01/2022 thì : "... 9. Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 12.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô, máy_kéo, xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý thay_đổi tổng_thành khung, tổng_thành máy ( động_cơ ), hệ_thống phanh, hệ_thống truyền động ( truyền lực ), hệ_thống chuyển_động hoặc tự_ý cải_tạo kết_cấu, hình_dáng, kích_thước của xe không đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc thiết_kế trong hồ_sơ đã nộp cho cơ_quan đăng_ký xe hoặc thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; tự_ý thay_đổi tính_năng sử_dụng của xe hoặc tự_ý lắp_đặt thêm cơ_cấu nâng hạ thùng_xe, nâng hạ công-ten-nơ trên xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Cải_tạo các xe ô_tô khác thành xe ô_tô chở khách ; c ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 9 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm i khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/01/2022 thì : " ... 9 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 12.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý thay_đổi tổng_thành khung , tổng_thành máy ( động_cơ ) , hệ_thống phanh , hệ_thống truyền động ( truyền lực ) , hệ_thống chuyển_động hoặc tự_ý cải_tạo kết_cấu , hình_dáng , kích_thước của xe không đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc thiết_kế trong hồ_sơ đã nộp cho cơ_quan đăng_ký xe hoặc thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; tự_ý thay_đổi tính_năng sử_dụng của xe hoặc tự_ý lắp_đặt thêm cơ_cấu nâng hạ thùng_xe , nâng hạ công-ten-nơ trên xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Cải_tạo các xe ô_tô khác thành xe ô_tô chở khách ; c ) Đưa xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) tham_gia giao_thông ; d ) Giao phương_tiện hoặc để cho người làm công , người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm d khoản 5 Điều 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm d khoản 5 Điều 24 Nghị_định này ; ... " Theo đó , chủ xe sẽ bị xử_phạt từ 6 đến 8 triệu đồng đối_với hành_vi khi tem kiểm_định phương_tiện đã hết thời_hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi mà vẫn tiếp_tục cho tài_xế điều_khiển . | 3,136 | |
Chủ xe có bị xử_phạt khi tem kiểm_định phương_tiện đã hết thời_hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi mà vẫn tiếp_tục cho tài_xế điều_khiển không ? | Theo quy_định tại khoản 9 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm i khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/0: ... nâng hạ công-ten-nơ trên xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Cải_tạo các xe ô_tô khác thành xe ô_tô chở khách ; c ) Đưa xe_cơ_giới, xe_máy chuyên_dùng không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) tham_gia giao_thông ; d ) Giao phương_tiện hoặc để cho người làm công, người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a, điểm d khoản 5 Điều 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a, điểm d khoản 5 Điều 24 Nghị_định này ;... " Theo đó, chủ xe sẽ bị xử_phạt từ 6 đến 8 triệu đồng đối_với hành_vi khi tem kiểm_định phương_tiện đã hết thời_hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi mà vẫn tiếp_tục cho tài_xế điều_khiển. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 9 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm i khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/01/2022 thì : " ... 9 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 12.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý thay_đổi tổng_thành khung , tổng_thành máy ( động_cơ ) , hệ_thống phanh , hệ_thống truyền động ( truyền lực ) , hệ_thống chuyển_động hoặc tự_ý cải_tạo kết_cấu , hình_dáng , kích_thước của xe không đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc thiết_kế trong hồ_sơ đã nộp cho cơ_quan đăng_ký xe hoặc thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; tự_ý thay_đổi tính_năng sử_dụng của xe hoặc tự_ý lắp_đặt thêm cơ_cấu nâng hạ thùng_xe , nâng hạ công-ten-nơ trên xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Cải_tạo các xe ô_tô khác thành xe ô_tô chở khách ; c ) Đưa xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) tham_gia giao_thông ; d ) Giao phương_tiện hoặc để cho người làm công , người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm d khoản 5 Điều 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm d khoản 5 Điều 24 Nghị_định này ; ... " Theo đó , chủ xe sẽ bị xử_phạt từ 6 đến 8 triệu đồng đối_với hành_vi khi tem kiểm_định phương_tiện đã hết thời_hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi mà vẫn tiếp_tục cho tài_xế điều_khiển . | 3,137 | |
Chủ xe có bị xử_phạt khi tem kiểm_định phương_tiện đã hết thời_hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi mà vẫn tiếp_tục cho tài_xế điều_khiển không ? | Theo quy_định tại khoản 9 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm i khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/0: ... điều_khiển. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 9 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm i khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/01/2022 thì : " ... 9 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 12.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý thay_đổi tổng_thành khung , tổng_thành máy ( động_cơ ) , hệ_thống phanh , hệ_thống truyền động ( truyền lực ) , hệ_thống chuyển_động hoặc tự_ý cải_tạo kết_cấu , hình_dáng , kích_thước của xe không đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc thiết_kế trong hồ_sơ đã nộp cho cơ_quan đăng_ký xe hoặc thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; tự_ý thay_đổi tính_năng sử_dụng của xe hoặc tự_ý lắp_đặt thêm cơ_cấu nâng hạ thùng_xe , nâng hạ công-ten-nơ trên xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Cải_tạo các xe ô_tô khác thành xe ô_tô chở khách ; c ) Đưa xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) tham_gia giao_thông ; d ) Giao phương_tiện hoặc để cho người làm công , người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm d khoản 5 Điều 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm d khoản 5 Điều 24 Nghị_định này ; ... " Theo đó , chủ xe sẽ bị xử_phạt từ 6 đến 8 triệu đồng đối_với hành_vi khi tem kiểm_định phương_tiện đã hết thời_hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi mà vẫn tiếp_tục cho tài_xế điều_khiển . | 3,138 | |
Tài_xế bị tạm giữ giấy_phép lái_xe ( GPLX ) 02 tháng vì điều_khiển phương_tiện có tem kiểm_định hết thời_hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi thì có đúng không ? | Theo khoản 6 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... " ... 6 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm e khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... " Như_vậy , việc tài_xế bị tạm giữ GPLX 2 tháng là phù_hợp với quy_định pháp_luật . | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : " ... 6 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm e khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... " Như_vậy , việc tài_xế bị tạm giữ GPLX 2 tháng là phù_hợp với quy_định pháp_luật . | 3,139 | |
Tôi là một tài_xế xe_tải , một tháng trước xe_tải do tôi chạy đã đến hạn kiểm_định lại nhưng do tôi và chủ xe đều quên . Hai hôm trước , tôi bị CSGT xử_phạt vì lỗi xe quá hạn phải kiểm_định 1 tháng rưỡi . Tuy_nhiên , cả tôi và chủ xe đều bị xử_phạt . Tôi còn bị tạm giữ giấy_phép lái_xe ( GPLX ) hai tháng . Xin hỏi , việc tôi bị xử_phạt và tạm giữ GPLX có đúng quy_định pháp_luật hay không ? | Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... "... 4. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có Giấy đăng_ký xe theo quy_định hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã hết hạn sử_dụng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Điều_khiển xe không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) ; c ) Điều_khiển xe có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 01 tháng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe lắp_đặt, sử_dụng còi vượt quá âm_lượng theo quy_định ; đ ) Điều_khiển xe không đủ hệ_thống hãm hoặc có đủ hệ_thống hãm nhưng không có tác_dụng, không đúng tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật. 5. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đăng_ký tạm, xe có phạm_vi hoạt_động hạn_chế hoạt_động quá phạm_vi, thời_hạn cho_phép ; b ) Điều_khiển xe quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông ( đối_với loại xe có quy_định về niên_hạn sử_dụng | None | 1 | Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : " ... 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có Giấy đăng_ký xe theo quy_định hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã hết hạn sử_dụng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Điều_khiển xe không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) ; c ) Điều_khiển xe có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 01 tháng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe lắp_đặt , sử_dụng còi vượt quá âm_lượng theo quy_định ; đ ) Điều_khiển xe không đủ hệ_thống hãm hoặc có đủ hệ_thống hãm nhưng không có tác_dụng , không đúng tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật . 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đăng_ký tạm , xe có phạm_vi hoạt_động hạn_chế hoạt_động quá phạm_vi , thời_hạn cho_phép ; b ) Điều_khiển xe quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông ( đối_với loại xe có quy_định về niên_hạn sử_dụng ) ; c ) Điều_khiển loại xe sản_xuất , lắp_ráp trái quy_định tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả xe công_nông thuộc diện bị đình_chỉ tham_gia giao_thông ) ; d ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; đ ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; e ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định , trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... " Theo đó , tài_xế điều_khiển xe có tem kiểm_định hết hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi sẽ bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . Tem kiểm_định Theo quy_định tại khoản 9 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm i khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/01/2022 thì : " ... 9 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 12.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý thay_đổi tổng_thành khung , tổng_thành máy ( động_cơ ) , hệ_thống phanh , hệ_thống truyền động ( truyền lực ) , hệ_thống chuyển_động hoặc tự_ý cải_tạo kết_cấu , hình_dáng , kích_thước của xe không đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc thiết_kế trong hồ_sơ đã nộp cho cơ_quan đăng_ký xe hoặc thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; tự_ý thay_đổi tính_năng sử_dụng của xe hoặc tự_ý lắp_đặt thêm cơ_cấu nâng hạ thùng_xe , nâng hạ công-ten-nơ trên xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Cải_tạo các xe ô_tô khác thành xe ô_tô chở khách ; c ) Đưa xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) tham_gia giao_thông ; d ) Giao phương_tiện hoặc để cho người làm công , người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm d khoản 5 Điều 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm d khoản 5 Điều 24 Nghị_định này ; ... " Theo đó , chủ xe sẽ bị xử_phạt từ 6 đến 8 triệu đồng đối_với hành_vi khi tem kiểm_định phương_tiện đã hết thời_hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi mà vẫn tiếp_tục cho tài_xế điều_khiển . Theo khoản 6 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : " ... 6 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm e khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... " Như_vậy , việc tài_xế bị tạm giữ GPLX 2 tháng là phù_hợp với quy_định pháp_luật . | 3,140 | |
Tôi là một tài_xế xe_tải , một tháng trước xe_tải do tôi chạy đã đến hạn kiểm_định lại nhưng do tôi và chủ xe đều quên . Hai hôm trước , tôi bị CSGT xử_phạt vì lỗi xe quá hạn phải kiểm_định 1 tháng rưỡi . Tuy_nhiên , cả tôi và chủ xe đều bị xử_phạt . Tôi còn bị tạm giữ giấy_phép lái_xe ( GPLX ) hai tháng . Xin hỏi , việc tôi bị xử_phạt và tạm giữ GPLX có đúng quy_định pháp_luật hay không ? | Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... tạm, xe có phạm_vi hoạt_động hạn_chế hoạt_động quá phạm_vi, thời_hạn cho_phép ; b ) Điều_khiển xe quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông ( đối_với loại xe có quy_định về niên_hạn sử_dụng ) ; c ) Điều_khiển loại xe sản_xuất, lắp_ráp trái quy_định tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả xe công_nông thuộc diện bị đình_chỉ tham_gia giao_thông ) ; d ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; đ ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe, Giấy chứng_nhận, tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung, số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; e ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định, trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ).... " Theo đó, tài_xế | None | 1 | Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : " ... 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có Giấy đăng_ký xe theo quy_định hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã hết hạn sử_dụng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Điều_khiển xe không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) ; c ) Điều_khiển xe có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 01 tháng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe lắp_đặt , sử_dụng còi vượt quá âm_lượng theo quy_định ; đ ) Điều_khiển xe không đủ hệ_thống hãm hoặc có đủ hệ_thống hãm nhưng không có tác_dụng , không đúng tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật . 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đăng_ký tạm , xe có phạm_vi hoạt_động hạn_chế hoạt_động quá phạm_vi , thời_hạn cho_phép ; b ) Điều_khiển xe quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông ( đối_với loại xe có quy_định về niên_hạn sử_dụng ) ; c ) Điều_khiển loại xe sản_xuất , lắp_ráp trái quy_định tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả xe công_nông thuộc diện bị đình_chỉ tham_gia giao_thông ) ; d ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; đ ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; e ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định , trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... " Theo đó , tài_xế điều_khiển xe có tem kiểm_định hết hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi sẽ bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . Tem kiểm_định Theo quy_định tại khoản 9 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm i khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/01/2022 thì : " ... 9 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 12.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý thay_đổi tổng_thành khung , tổng_thành máy ( động_cơ ) , hệ_thống phanh , hệ_thống truyền động ( truyền lực ) , hệ_thống chuyển_động hoặc tự_ý cải_tạo kết_cấu , hình_dáng , kích_thước của xe không đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc thiết_kế trong hồ_sơ đã nộp cho cơ_quan đăng_ký xe hoặc thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; tự_ý thay_đổi tính_năng sử_dụng của xe hoặc tự_ý lắp_đặt thêm cơ_cấu nâng hạ thùng_xe , nâng hạ công-ten-nơ trên xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Cải_tạo các xe ô_tô khác thành xe ô_tô chở khách ; c ) Đưa xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) tham_gia giao_thông ; d ) Giao phương_tiện hoặc để cho người làm công , người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm d khoản 5 Điều 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm d khoản 5 Điều 24 Nghị_định này ; ... " Theo đó , chủ xe sẽ bị xử_phạt từ 6 đến 8 triệu đồng đối_với hành_vi khi tem kiểm_định phương_tiện đã hết thời_hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi mà vẫn tiếp_tục cho tài_xế điều_khiển . Theo khoản 6 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : " ... 6 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm e khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... " Như_vậy , việc tài_xế bị tạm giữ GPLX 2 tháng là phù_hợp với quy_định pháp_luật . | 3,141 | |
Tôi là một tài_xế xe_tải , một tháng trước xe_tải do tôi chạy đã đến hạn kiểm_định lại nhưng do tôi và chủ xe đều quên . Hai hôm trước , tôi bị CSGT xử_phạt vì lỗi xe quá hạn phải kiểm_định 1 tháng rưỡi . Tuy_nhiên , cả tôi và chủ xe đều bị xử_phạt . Tôi còn bị tạm giữ giấy_phép lái_xe ( GPLX ) hai tháng . Xin hỏi , việc tôi bị xử_phạt và tạm giữ GPLX có đúng quy_định pháp_luật hay không ? | Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ).... " Theo đó, tài_xế điều_khiển xe có tem kiểm_định hết hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi sẽ bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng. Tem kiểm_định Theo quy_định tại khoản 9 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm i khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/01/2022 thì : "... 9. Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 12.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô, máy_kéo, xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý thay_đổi tổng_thành khung, tổng_thành máy ( động_cơ ), hệ_thống phanh, hệ_thống truyền động ( truyền lực ), hệ_thống chuyển_động hoặc tự_ý cải_tạo kết_cấu, hình_dáng, kích_thước của xe không đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc thiết_kế trong hồ_sơ đã nộp cho cơ_quan đăng_ký | None | 1 | Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : " ... 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có Giấy đăng_ký xe theo quy_định hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã hết hạn sử_dụng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Điều_khiển xe không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) ; c ) Điều_khiển xe có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 01 tháng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe lắp_đặt , sử_dụng còi vượt quá âm_lượng theo quy_định ; đ ) Điều_khiển xe không đủ hệ_thống hãm hoặc có đủ hệ_thống hãm nhưng không có tác_dụng , không đúng tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật . 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đăng_ký tạm , xe có phạm_vi hoạt_động hạn_chế hoạt_động quá phạm_vi , thời_hạn cho_phép ; b ) Điều_khiển xe quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông ( đối_với loại xe có quy_định về niên_hạn sử_dụng ) ; c ) Điều_khiển loại xe sản_xuất , lắp_ráp trái quy_định tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả xe công_nông thuộc diện bị đình_chỉ tham_gia giao_thông ) ; d ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; đ ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; e ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định , trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... " Theo đó , tài_xế điều_khiển xe có tem kiểm_định hết hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi sẽ bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . Tem kiểm_định Theo quy_định tại khoản 9 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm i khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/01/2022 thì : " ... 9 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 12.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý thay_đổi tổng_thành khung , tổng_thành máy ( động_cơ ) , hệ_thống phanh , hệ_thống truyền động ( truyền lực ) , hệ_thống chuyển_động hoặc tự_ý cải_tạo kết_cấu , hình_dáng , kích_thước của xe không đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc thiết_kế trong hồ_sơ đã nộp cho cơ_quan đăng_ký xe hoặc thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; tự_ý thay_đổi tính_năng sử_dụng của xe hoặc tự_ý lắp_đặt thêm cơ_cấu nâng hạ thùng_xe , nâng hạ công-ten-nơ trên xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Cải_tạo các xe ô_tô khác thành xe ô_tô chở khách ; c ) Đưa xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) tham_gia giao_thông ; d ) Giao phương_tiện hoặc để cho người làm công , người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm d khoản 5 Điều 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm d khoản 5 Điều 24 Nghị_định này ; ... " Theo đó , chủ xe sẽ bị xử_phạt từ 6 đến 8 triệu đồng đối_với hành_vi khi tem kiểm_định phương_tiện đã hết thời_hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi mà vẫn tiếp_tục cho tài_xế điều_khiển . Theo khoản 6 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : " ... 6 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm e khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... " Như_vậy , việc tài_xế bị tạm giữ GPLX 2 tháng là phù_hợp với quy_định pháp_luật . | 3,142 | |
Tôi là một tài_xế xe_tải , một tháng trước xe_tải do tôi chạy đã đến hạn kiểm_định lại nhưng do tôi và chủ xe đều quên . Hai hôm trước , tôi bị CSGT xử_phạt vì lỗi xe quá hạn phải kiểm_định 1 tháng rưỡi . Tuy_nhiên , cả tôi và chủ xe đều bị xử_phạt . Tôi còn bị tạm giữ giấy_phép lái_xe ( GPLX ) hai tháng . Xin hỏi , việc tôi bị xử_phạt và tạm giữ GPLX có đúng quy_định pháp_luật hay không ? | Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... động ( truyền lực ), hệ_thống chuyển_động hoặc tự_ý cải_tạo kết_cấu, hình_dáng, kích_thước của xe không đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc thiết_kế trong hồ_sơ đã nộp cho cơ_quan đăng_ký xe hoặc thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; tự_ý thay_đổi tính_năng sử_dụng của xe hoặc tự_ý lắp_đặt thêm cơ_cấu nâng hạ thùng_xe, nâng hạ công-ten-nơ trên xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Cải_tạo các xe ô_tô khác thành xe ô_tô chở khách ; c ) Đưa xe_cơ_giới, xe_máy chuyên_dùng không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) tham_gia giao_thông ; d ) Giao phương_tiện hoặc để cho người làm công, người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a, điểm d khoản 5 Điều 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a, điểm d khoản 5 Điều 24 Nghị_định này ;... " Theo đó, chủ xe sẽ | None | 1 | Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : " ... 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có Giấy đăng_ký xe theo quy_định hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã hết hạn sử_dụng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Điều_khiển xe không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) ; c ) Điều_khiển xe có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 01 tháng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe lắp_đặt , sử_dụng còi vượt quá âm_lượng theo quy_định ; đ ) Điều_khiển xe không đủ hệ_thống hãm hoặc có đủ hệ_thống hãm nhưng không có tác_dụng , không đúng tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật . 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đăng_ký tạm , xe có phạm_vi hoạt_động hạn_chế hoạt_động quá phạm_vi , thời_hạn cho_phép ; b ) Điều_khiển xe quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông ( đối_với loại xe có quy_định về niên_hạn sử_dụng ) ; c ) Điều_khiển loại xe sản_xuất , lắp_ráp trái quy_định tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả xe công_nông thuộc diện bị đình_chỉ tham_gia giao_thông ) ; d ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; đ ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; e ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định , trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... " Theo đó , tài_xế điều_khiển xe có tem kiểm_định hết hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi sẽ bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . Tem kiểm_định Theo quy_định tại khoản 9 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm i khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/01/2022 thì : " ... 9 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 12.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý thay_đổi tổng_thành khung , tổng_thành máy ( động_cơ ) , hệ_thống phanh , hệ_thống truyền động ( truyền lực ) , hệ_thống chuyển_động hoặc tự_ý cải_tạo kết_cấu , hình_dáng , kích_thước của xe không đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc thiết_kế trong hồ_sơ đã nộp cho cơ_quan đăng_ký xe hoặc thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; tự_ý thay_đổi tính_năng sử_dụng của xe hoặc tự_ý lắp_đặt thêm cơ_cấu nâng hạ thùng_xe , nâng hạ công-ten-nơ trên xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Cải_tạo các xe ô_tô khác thành xe ô_tô chở khách ; c ) Đưa xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) tham_gia giao_thông ; d ) Giao phương_tiện hoặc để cho người làm công , người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm d khoản 5 Điều 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm d khoản 5 Điều 24 Nghị_định này ; ... " Theo đó , chủ xe sẽ bị xử_phạt từ 6 đến 8 triệu đồng đối_với hành_vi khi tem kiểm_định phương_tiện đã hết thời_hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi mà vẫn tiếp_tục cho tài_xế điều_khiển . Theo khoản 6 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : " ... 6 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm e khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... " Như_vậy , việc tài_xế bị tạm giữ GPLX 2 tháng là phù_hợp với quy_định pháp_luật . | 3,143 | |
Tôi là một tài_xế xe_tải , một tháng trước xe_tải do tôi chạy đã đến hạn kiểm_định lại nhưng do tôi và chủ xe đều quên . Hai hôm trước , tôi bị CSGT xử_phạt vì lỗi xe quá hạn phải kiểm_định 1 tháng rưỡi . Tuy_nhiên , cả tôi và chủ xe đều bị xử_phạt . Tôi còn bị tạm giữ giấy_phép lái_xe ( GPLX ) hai tháng . Xin hỏi , việc tôi bị xử_phạt và tạm giữ GPLX có đúng quy_định pháp_luật hay không ? | Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a, điểm d khoản 5 Điều 24 Nghị_định này ;... " Theo đó, chủ xe sẽ bị xử_phạt từ 6 đến 8 triệu đồng đối_với hành_vi khi tem kiểm_định phương_tiện đã hết thời_hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi mà vẫn tiếp_tục cho tài_xế điều_khiển. Theo khoản 6 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : "... 6. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a, điểm e khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ;... " Như_vậy, việc tài_xế bị tạm giữ GPLX 2 tháng là phù_hợp với quy_định pháp_luật. | None | 1 | Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : " ... 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có Giấy đăng_ký xe theo quy_định hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã hết hạn sử_dụng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Điều_khiển xe không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) ; c ) Điều_khiển xe có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 01 tháng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe lắp_đặt , sử_dụng còi vượt quá âm_lượng theo quy_định ; đ ) Điều_khiển xe không đủ hệ_thống hãm hoặc có đủ hệ_thống hãm nhưng không có tác_dụng , không đúng tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật . 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đăng_ký tạm , xe có phạm_vi hoạt_động hạn_chế hoạt_động quá phạm_vi , thời_hạn cho_phép ; b ) Điều_khiển xe quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông ( đối_với loại xe có quy_định về niên_hạn sử_dụng ) ; c ) Điều_khiển loại xe sản_xuất , lắp_ráp trái quy_định tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả xe công_nông thuộc diện bị đình_chỉ tham_gia giao_thông ) ; d ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; đ ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; e ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định , trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... " Theo đó , tài_xế điều_khiển xe có tem kiểm_định hết hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi sẽ bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . Tem kiểm_định Theo quy_định tại khoản 9 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm i khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/01/2022 thì : " ... 9 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 12.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý thay_đổi tổng_thành khung , tổng_thành máy ( động_cơ ) , hệ_thống phanh , hệ_thống truyền động ( truyền lực ) , hệ_thống chuyển_động hoặc tự_ý cải_tạo kết_cấu , hình_dáng , kích_thước của xe không đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc thiết_kế trong hồ_sơ đã nộp cho cơ_quan đăng_ký xe hoặc thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; tự_ý thay_đổi tính_năng sử_dụng của xe hoặc tự_ý lắp_đặt thêm cơ_cấu nâng hạ thùng_xe , nâng hạ công-ten-nơ trên xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Cải_tạo các xe ô_tô khác thành xe ô_tô chở khách ; c ) Đưa xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) tham_gia giao_thông ; d ) Giao phương_tiện hoặc để cho người làm công , người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm d khoản 5 Điều 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm d khoản 5 Điều 24 Nghị_định này ; ... " Theo đó , chủ xe sẽ bị xử_phạt từ 6 đến 8 triệu đồng đối_với hành_vi khi tem kiểm_định phương_tiện đã hết thời_hạn sử_dụng 1 tháng rưỡi mà vẫn tiếp_tục cho tài_xế điều_khiển . Theo khoản 6 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : " ... 6 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm e khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... " Như_vậy , việc tài_xế bị tạm giữ GPLX 2 tháng là phù_hợp với quy_định pháp_luật . | 3,144 | |
Công_tác học_sinh sinh_viên trường trung_cấp được hiểu như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 2 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên trong trường trung_cấp , trường cao_đẳng ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành kèm theo Thông_t: ... Căn_cứ theo Điều 2 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên trong trường trung_cấp , trường cao_đẳng ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH giải_thích như sau : Học_sinh , sinh_viên quy_định tại Quy_chế này là người đang học các chương_trình đào_tạo trình_độ cao_đẳng , trung_cấp , sơ_cấp hệ chính_quy trong Trường . Công_tác học_sinh , sinh_viên là công_tác trọng_tâm của Nhà_trường bao_gồm tổng_thể các hoạt_động giáo_dục , tuyên_truyền , quản_lý , hỗ_trợ và cung_cấp dịch_vụ đối_với học_sinh , sinh_viên nhằm đảm_bảo các mục_tiêu của giáo_dục nghề_nghiệp . Theo đó , công_tác học_sinh , sinh_viên trường trung_cấp là công_tác trọng_tâm của Nhà_trường bao_gồm tổng_thể các hoạt_động giáo_dục , tuyên_truyền , quản_lý , hỗ_trợ và cung_cấp dịch_vụ đối_với học_sinh sinh_viên nhằm đảm_bảo các mục_tiêu của giáo_dục nghề_nghiệp , trong đó , học_sinh , sinh_viên là người đang học các chương_trình đào_tạo trình_độ trung_cấp hệ chính_quy trong Trường trung_cấp . Tổ_chức hoạt_động giáo_dục đạo_đức , lối sống trong công_tác học_sinh sinh_viên ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên trong trường trung_cấp , trường cao_đẳng ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH giải_thích như sau : Học_sinh , sinh_viên quy_định tại Quy_chế này là người đang học các chương_trình đào_tạo trình_độ cao_đẳng , trung_cấp , sơ_cấp hệ chính_quy trong Trường . Công_tác học_sinh , sinh_viên là công_tác trọng_tâm của Nhà_trường bao_gồm tổng_thể các hoạt_động giáo_dục , tuyên_truyền , quản_lý , hỗ_trợ và cung_cấp dịch_vụ đối_với học_sinh , sinh_viên nhằm đảm_bảo các mục_tiêu của giáo_dục nghề_nghiệp . Theo đó , công_tác học_sinh , sinh_viên trường trung_cấp là công_tác trọng_tâm của Nhà_trường bao_gồm tổng_thể các hoạt_động giáo_dục , tuyên_truyền , quản_lý , hỗ_trợ và cung_cấp dịch_vụ đối_với học_sinh sinh_viên nhằm đảm_bảo các mục_tiêu của giáo_dục nghề_nghiệp , trong đó , học_sinh , sinh_viên là người đang học các chương_trình đào_tạo trình_độ trung_cấp hệ chính_quy trong Trường trung_cấp . Tổ_chức hoạt_động giáo_dục đạo_đức , lối sống trong công_tác học_sinh sinh_viên ( Hình từ Internet ) | 3,145 | |
Việc tổ_chức hoạt_động giáo_dục đạo_đức , lối sống trong công_tác học_sinh sinh_viên trường trung_cấp gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung công_tác học_sinh , sinh_viên như sau : ... Nội_dung công_tác học_sinh, sinh_viên 1. Tổ_chức hoạt_động giáo_dục, tuyên_truyền a ) Giáo_dục chính_trị tư_tưởng : Giáo_dục, tuyên_truyền để học_sinh, sinh_viên nắm vững và thực_hiện đúng chủ_trương, đường_lối của Đảng ; có_lý tưởng, tri_thức pháp_luật và bản_lĩnh chính_trị vững_vàng ; b ) Giáo_dục đạo_đức, lối sống : Giáo_dục, tuyên_truyền cho học_sinh, sinh_viên về những giá_trị, truyền_thống đạo_đức tốt_đẹp của dân_tộc Việt_Nam, chuẩn_mực đạo_đức chung của xã_hội, đạo_đức nghề_nghiệp ; lối sống lành_mạnh, văn_minh phù_hợp với bản_sắc văn_hoá dân_tộc ; ý_thức trách_nhiệm của cá_nhân đối_với tập_thể, cộng_đồng ; c ) Giáo_dục, tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật : Nâng cao nhận_thức và ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; sống, học_tập và rèn_luyện theo pháp_luật ; d ) Tạo điều_kiện, giúp_đỡ học_sinh, sinh_viên phấn_đấu, rèn_luyện để được đứng trong hàng_ngũ của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và tham_gia các tổ_chức đoàn_thể trong Nhà_trường ; đ ) Giáo_dục thể_chất : Tổ_chức cho học_sinh, sinh_viên tham_gia các hoạt_động thể_thao, văn_hoá, văn_nghệ và bồi_dưỡng các kỹ_năng chăm_sóc sức_khoẻ gia_đình và cộng_đồng.... Theo đó, tổ_chức hoạt_động giáo_dục, tuyên_truyền bao_gồm các hoạt_động : - Tổ_chức giáo_dục chính_trị tư_tưởng ; - | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung công_tác học_sinh , sinh_viên như sau : Nội_dung công_tác học_sinh , sinh_viên 1 . Tổ_chức hoạt_động giáo_dục , tuyên_truyền a ) Giáo_dục chính_trị tư_tưởng : Giáo_dục , tuyên_truyền để học_sinh , sinh_viên nắm vững và thực_hiện đúng chủ_trương , đường_lối của Đảng ; có_lý tưởng , tri_thức pháp_luật và bản_lĩnh chính_trị vững_vàng ; b ) Giáo_dục đạo_đức , lối sống : Giáo_dục , tuyên_truyền cho học_sinh , sinh_viên về những giá_trị , truyền_thống đạo_đức tốt_đẹp của dân_tộc Việt_Nam , chuẩn_mực đạo_đức chung của xã_hội , đạo_đức nghề_nghiệp ; lối sống lành_mạnh , văn_minh phù_hợp với bản_sắc văn_hoá dân_tộc ; ý_thức trách_nhiệm của cá_nhân đối_với tập_thể , cộng_đồng ; c ) Giáo_dục , tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật : Nâng cao nhận_thức và ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; sống , học_tập và rèn_luyện theo pháp_luật ; d ) Tạo điều_kiện , giúp_đỡ học_sinh , sinh_viên phấn_đấu , rèn_luyện để được đứng trong hàng_ngũ của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và tham_gia các tổ_chức đoàn_thể trong Nhà_trường ; đ ) Giáo_dục thể_chất : Tổ_chức cho học_sinh , sinh_viên tham_gia các hoạt_động thể_thao , văn_hoá , văn_nghệ và bồi_dưỡng các kỹ_năng chăm_sóc sức_khoẻ gia_đình và cộng_đồng . ... Theo đó , tổ_chức hoạt_động giáo_dục , tuyên_truyền bao_gồm các hoạt_động : - Tổ_chức giáo_dục chính_trị tư_tưởng ; - Giáo_dục đạo_đức , lối sống - Giáo_dục , tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật ; - Tạo điều_kiện , giúp_đỡ học_sinh , sinh_viên phấn_đấu , rèn_luyện để được đứng trong hàng_ngũ của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và tham_gia các tổ_chức đoàn_thể trong Nhà_trường ; - Giáo_dục thể_chất . Việc tổ_chức hoạt_động giáo_dục đạo_đức , lối sống là giáo_dục , tuyên_truyền cho học_sinh sinh_viên về những giá_trị , truyền_thống đạo_đức tốt_đẹp của dân_tộc Việt_Nam , chuẩn_mực đạo_đức chung của xã_hội , đạo_đức nghề_nghiệp ; lối sống lành_mạnh , văn_minh phù_hợp với bản_sắc văn_hoá dân_tộc ; ý_thức trách_nhiệm của cá_nhân đối_với tập_thể , cộng_đồng . | 3,146 | |
Việc tổ_chức hoạt_động giáo_dục đạo_đức , lối sống trong công_tác học_sinh sinh_viên trường trung_cấp gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung công_tác học_sinh , sinh_viên như sau : ... , văn_nghệ và bồi_dưỡng các kỹ_năng chăm_sóc sức_khoẻ gia_đình và cộng_đồng.... Theo đó, tổ_chức hoạt_động giáo_dục, tuyên_truyền bao_gồm các hoạt_động : - Tổ_chức giáo_dục chính_trị tư_tưởng ; - Giáo_dục đạo_đức, lối sống - Giáo_dục, tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật ; - Tạo điều_kiện, giúp_đỡ học_sinh, sinh_viên phấn_đấu, rèn_luyện để được đứng trong hàng_ngũ của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và tham_gia các tổ_chức đoàn_thể trong Nhà_trường ; - Giáo_dục thể_chất. Việc tổ_chức hoạt_động giáo_dục đạo_đức, lối sống là giáo_dục, tuyên_truyền cho học_sinh sinh_viên về những giá_trị, truyền_thống đạo_đức tốt_đẹp của dân_tộc Việt_Nam, chuẩn_mực đạo_đức chung của xã_hội, đạo_đức nghề_nghiệp ; lối sống lành_mạnh, văn_minh phù_hợp với bản_sắc văn_hoá dân_tộc ; ý_thức trách_nhiệm của cá_nhân đối_với tập_thể, cộng_đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung công_tác học_sinh , sinh_viên như sau : Nội_dung công_tác học_sinh , sinh_viên 1 . Tổ_chức hoạt_động giáo_dục , tuyên_truyền a ) Giáo_dục chính_trị tư_tưởng : Giáo_dục , tuyên_truyền để học_sinh , sinh_viên nắm vững và thực_hiện đúng chủ_trương , đường_lối của Đảng ; có_lý tưởng , tri_thức pháp_luật và bản_lĩnh chính_trị vững_vàng ; b ) Giáo_dục đạo_đức , lối sống : Giáo_dục , tuyên_truyền cho học_sinh , sinh_viên về những giá_trị , truyền_thống đạo_đức tốt_đẹp của dân_tộc Việt_Nam , chuẩn_mực đạo_đức chung của xã_hội , đạo_đức nghề_nghiệp ; lối sống lành_mạnh , văn_minh phù_hợp với bản_sắc văn_hoá dân_tộc ; ý_thức trách_nhiệm của cá_nhân đối_với tập_thể , cộng_đồng ; c ) Giáo_dục , tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật : Nâng cao nhận_thức và ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; sống , học_tập và rèn_luyện theo pháp_luật ; d ) Tạo điều_kiện , giúp_đỡ học_sinh , sinh_viên phấn_đấu , rèn_luyện để được đứng trong hàng_ngũ của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và tham_gia các tổ_chức đoàn_thể trong Nhà_trường ; đ ) Giáo_dục thể_chất : Tổ_chức cho học_sinh , sinh_viên tham_gia các hoạt_động thể_thao , văn_hoá , văn_nghệ và bồi_dưỡng các kỹ_năng chăm_sóc sức_khoẻ gia_đình và cộng_đồng . ... Theo đó , tổ_chức hoạt_động giáo_dục , tuyên_truyền bao_gồm các hoạt_động : - Tổ_chức giáo_dục chính_trị tư_tưởng ; - Giáo_dục đạo_đức , lối sống - Giáo_dục , tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật ; - Tạo điều_kiện , giúp_đỡ học_sinh , sinh_viên phấn_đấu , rèn_luyện để được đứng trong hàng_ngũ của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và tham_gia các tổ_chức đoàn_thể trong Nhà_trường ; - Giáo_dục thể_chất . Việc tổ_chức hoạt_động giáo_dục đạo_đức , lối sống là giáo_dục , tuyên_truyền cho học_sinh sinh_viên về những giá_trị , truyền_thống đạo_đức tốt_đẹp của dân_tộc Việt_Nam , chuẩn_mực đạo_đức chung của xã_hội , đạo_đức nghề_nghiệp ; lối sống lành_mạnh , văn_minh phù_hợp với bản_sắc văn_hoá dân_tộc ; ý_thức trách_nhiệm của cá_nhân đối_với tập_thể , cộng_đồng . | 3,147 | |
Công_tác quản_lý học_sinh sinh_viên trường trung_cấp có bao_gồm quản_lý học_sinh , sinh_viên ngoại_trú không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung công_tác học_sinh , sinh_viên như sau : ... Nội_dung công_tác học_sinh, sinh_viên... 2. Công_tác quản_lý học_sinh, sinh_viên a ) Tổ_chức tiếp_nhận thí_sinh trúng_tuyển vào học theo quy_định ; b ) Thống_kê, tổng_hợp dữ_liệu ; quản_lý, lưu_trữ hồ_sơ và giải_quyết các công_việc hành_chính liên_quan đến học_sinh, sinh_viên ; c ) Theo_dõi, đánh_giá ý_thức học_tập, kết_quả rèn_luyện của học_sinh, sinh_viên ; phát_động, tổ_chức các phong_trào thi_đua, tạo điều_kiện cho học_sinh, sinh_viên tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học ; tham_dự kỳ thi tay_nghề các cấp, hội thi văn_hoá, hội_diễn văn_nghệ, hội_thao ; giám_sát việc thực_hiện các quy_chế, quy_định của học_sinh, sinh_viên ; thường_trực công_tác khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh, sinh_viên ; d ) Xây_dựng kế_hoạch, tổ_chức kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện các quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh trật_tự, an_toàn xã_hội, phòng_chống tội_phạm và các hoạt_động chống_phá Đảng, Nhà_nước, tệ_nạn xã_hội trong học_sinh, sinh_viên ; phối_hợp với công_an và chính_quyền địa_phương để thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_ninh, trật_tự, giải_quyết các vụ_việc liên_quan đến học_sinh, sinh_viên trong và ngoài Nhà_trường ; đ ) Tổ_chức tuyên_truyền, phổ_biến, hướng_dẫn, theo_dõi, tổng_hợp và giải_quyết các chế_độ, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung công_tác học_sinh , sinh_viên như sau : Nội_dung công_tác học_sinh , sinh_viên ... 2 . Công_tác quản_lý học_sinh , sinh_viên a ) Tổ_chức tiếp_nhận thí_sinh trúng_tuyển vào học theo quy_định ; b ) Thống_kê , tổng_hợp dữ_liệu ; quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ và giải_quyết các công_việc hành_chính liên_quan đến học_sinh , sinh_viên ; c ) Theo_dõi , đánh_giá ý_thức học_tập , kết_quả rèn_luyện của học_sinh , sinh_viên ; phát_động , tổ_chức các phong_trào thi_đua , tạo điều_kiện cho học_sinh , sinh_viên tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học ; tham_dự kỳ thi tay_nghề các cấp , hội thi văn_hoá , hội_diễn văn_nghệ , hội_thao ; giám_sát việc thực_hiện các quy_chế , quy_định của học_sinh , sinh_viên ; thường_trực công_tác khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên ; d ) Xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_chống tội_phạm và các hoạt_động chống_phá Đảng , Nhà_nước , tệ_nạn xã_hội trong học_sinh , sinh_viên ; phối_hợp với công_an và chính_quyền địa_phương để thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , giải_quyết các vụ_việc liên_quan đến học_sinh , sinh_viên trong và ngoài Nhà_trường ; đ ) Tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến , hướng_dẫn , theo_dõi , tổng_hợp và giải_quyết các chế_độ , chính_sách của Nhà_nước liên_quan đến học_sinh , sinh_viên ; e ) Quản_lý học_sinh , sinh_viên nội_trú , ngoại_trú : Xét , tiếp_nhận , ban_hành và tổ_chức thực_hiện quy_chế quản_lý học_sinh , sinh_viên ở nội_trú ; phối_hợp với cơ_quan công_an và chính_quyền địa_phương trong việc quản_lý học_sinh , sinh_viên ở ngoại_trú . ... Theo đó , công_tác quản_lý học_sinh sinh_viên trường trung_cấp bao_gồm các nội_dung cụ_thể trên . Trong đó có , quản_lý học_sinh sinh_viên nội_trú , ngoại_trú là xét , tiếp_nhận , ban_hành và tổ_chức thực_hiện quy_chế quản_lý học_sinh , sinh_viên ở nội_trú . Đồng_thời , phối_hợp với cơ_quan công_an và chính_quyền địa_phương trong việc quản_lý học_sinh , sinh_viên ở ngoại_trú . | 3,148 | |
Công_tác quản_lý học_sinh sinh_viên trường trung_cấp có bao_gồm quản_lý học_sinh , sinh_viên ngoại_trú không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung công_tác học_sinh , sinh_viên như sau : ... trật_tự, giải_quyết các vụ_việc liên_quan đến học_sinh, sinh_viên trong và ngoài Nhà_trường ; đ ) Tổ_chức tuyên_truyền, phổ_biến, hướng_dẫn, theo_dõi, tổng_hợp và giải_quyết các chế_độ, chính_sách của Nhà_nước liên_quan đến học_sinh, sinh_viên ; e ) Quản_lý học_sinh, sinh_viên nội_trú, ngoại_trú : Xét, tiếp_nhận, ban_hành và tổ_chức thực_hiện quy_chế quản_lý học_sinh, sinh_viên ở nội_trú ; phối_hợp với cơ_quan công_an và chính_quyền địa_phương trong việc quản_lý học_sinh, sinh_viên ở ngoại_trú.... Theo đó, công_tác quản_lý học_sinh sinh_viên trường trung_cấp bao_gồm các nội_dung cụ_thể trên. Trong đó có, quản_lý học_sinh sinh_viên nội_trú, ngoại_trú là xét, tiếp_nhận, ban_hành và tổ_chức thực_hiện quy_chế quản_lý học_sinh, sinh_viên ở nội_trú. Đồng_thời, phối_hợp với cơ_quan công_an và chính_quyền địa_phương trong việc quản_lý học_sinh, sinh_viên ở ngoại_trú. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung công_tác học_sinh , sinh_viên như sau : Nội_dung công_tác học_sinh , sinh_viên ... 2 . Công_tác quản_lý học_sinh , sinh_viên a ) Tổ_chức tiếp_nhận thí_sinh trúng_tuyển vào học theo quy_định ; b ) Thống_kê , tổng_hợp dữ_liệu ; quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ và giải_quyết các công_việc hành_chính liên_quan đến học_sinh , sinh_viên ; c ) Theo_dõi , đánh_giá ý_thức học_tập , kết_quả rèn_luyện của học_sinh , sinh_viên ; phát_động , tổ_chức các phong_trào thi_đua , tạo điều_kiện cho học_sinh , sinh_viên tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học ; tham_dự kỳ thi tay_nghề các cấp , hội thi văn_hoá , hội_diễn văn_nghệ , hội_thao ; giám_sát việc thực_hiện các quy_chế , quy_định của học_sinh , sinh_viên ; thường_trực công_tác khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên ; d ) Xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_chống tội_phạm và các hoạt_động chống_phá Đảng , Nhà_nước , tệ_nạn xã_hội trong học_sinh , sinh_viên ; phối_hợp với công_an và chính_quyền địa_phương để thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , giải_quyết các vụ_việc liên_quan đến học_sinh , sinh_viên trong và ngoài Nhà_trường ; đ ) Tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến , hướng_dẫn , theo_dõi , tổng_hợp và giải_quyết các chế_độ , chính_sách của Nhà_nước liên_quan đến học_sinh , sinh_viên ; e ) Quản_lý học_sinh , sinh_viên nội_trú , ngoại_trú : Xét , tiếp_nhận , ban_hành và tổ_chức thực_hiện quy_chế quản_lý học_sinh , sinh_viên ở nội_trú ; phối_hợp với cơ_quan công_an và chính_quyền địa_phương trong việc quản_lý học_sinh , sinh_viên ở ngoại_trú . ... Theo đó , công_tác quản_lý học_sinh sinh_viên trường trung_cấp bao_gồm các nội_dung cụ_thể trên . Trong đó có , quản_lý học_sinh sinh_viên nội_trú , ngoại_trú là xét , tiếp_nhận , ban_hành và tổ_chức thực_hiện quy_chế quản_lý học_sinh , sinh_viên ở nội_trú . Đồng_thời , phối_hợp với cơ_quan công_an và chính_quyền địa_phương trong việc quản_lý học_sinh , sinh_viên ở ngoại_trú . | 3,149 | |
Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát là gì ? | Theo khoản 1 Điều 5 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_s: ... Theo khoản 1 Điều 5 Quy_định về quản_lý, sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định về Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát như sau : Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát 1. Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát gồm : Giấy_chứng_minh Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân, Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 2. Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát gồm : Giấy chứng_nhận Thủ_trưởng, Phó thủ_trưởng, Điều_tra_viên Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ; Giấy chứng_nhận Kiểm_tra_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân, Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp. Theo quy_định nêu trên thì Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát gồm : - Giấy_chứng_minh Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân, - Giấy_chứng_minh Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân, - Giấy_chứng_minh Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân, - Giấy_chứng_minh Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp, - Giấy_chứng_minh Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp, - Giấy_chứng_minh Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; ( Hình | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định về Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát như sau : Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát 1 . Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát gồm : Giấy_chứng_minh Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân , Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 2 . Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát gồm : Giấy chứng_nhận Thủ_trưởng , Phó thủ_trưởng , Điều_tra_viên Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ; Giấy chứng_nhận Kiểm_tra_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân , Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp . Theo quy_định nêu trên thì Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát gồm : - Giấy_chứng_minh Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân , - Giấy_chứng_minh Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân , - Giấy_chứng_minh Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân , - Giấy_chứng_minh Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp , - Giấy_chứng_minh Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp , - Giấy_chứng_minh Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; ( Hình từ Internet ) | 3,150 | |
Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát là gì ? | Theo khoản 1 Điều 5 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_s: ... - Giấy_chứng_minh Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp, - Giấy_chứng_minh Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp, - Giấy_chứng_minh Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; ( Hình từ Internet )Theo khoản 1 Điều 5 Quy_định về quản_lý, sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định về Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát như sau : Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát 1. Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát gồm : Giấy_chứng_minh Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân, Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 2. Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát gồm : Giấy chứng_nhận Thủ_trưởng, Phó thủ_trưởng, Điều_tra_viên Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ; Giấy chứng_nhận Kiểm_tra_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân, Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp. Theo quy_định nêu trên thì Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát gồm : - Giấy_chứng_minh Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân, - Giấy_chứng_minh Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân, - Giấy_chứng_minh Kiểm_sát_viên | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định về Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát như sau : Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát 1 . Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát gồm : Giấy_chứng_minh Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân , Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 2 . Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát gồm : Giấy chứng_nhận Thủ_trưởng , Phó thủ_trưởng , Điều_tra_viên Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ; Giấy chứng_nhận Kiểm_tra_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân , Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp . Theo quy_định nêu trên thì Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát gồm : - Giấy_chứng_minh Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân , - Giấy_chứng_minh Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân , - Giấy_chứng_minh Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân , - Giấy_chứng_minh Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp , - Giấy_chứng_minh Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp , - Giấy_chứng_minh Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; ( Hình từ Internet ) | 3,151 | |
Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát là gì ? | Theo khoản 1 Điều 5 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_s: ... trên thì Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát gồm : - Giấy_chứng_minh Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân, - Giấy_chứng_minh Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân, - Giấy_chứng_minh Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân, - Giấy_chứng_minh Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp, - Giấy_chứng_minh Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp, - Giấy_chứng_minh Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định về Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát như sau : Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát 1 . Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát gồm : Giấy_chứng_minh Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân , Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 2 . Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát gồm : Giấy chứng_nhận Thủ_trưởng , Phó thủ_trưởng , Điều_tra_viên Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ; Giấy chứng_nhận Kiểm_tra_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân , Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp . Theo quy_định nêu trên thì Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát gồm : - Giấy_chứng_minh Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân , - Giấy_chứng_minh Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân , - Giấy_chứng_minh Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân , - Giấy_chứng_minh Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp , - Giấy_chứng_minh Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp , - Giấy_chứng_minh Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; ( Hình từ Internet ) | 3,152 | |
Không được dùng Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát vào mục_đích nào ? | Theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_: ... Theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về quản_lý, sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định về việc quản_lý Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát như sau : Việc quản_lý trang_phục, Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý 1. Cán_bộ, công_chức, viên_chức không được sử_dụng trang_phục Kiểm_sát nhân_dân, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý vào mục_đích tư_lợi hoặc vào việc riêng ; không được dùng Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý thay giấy giới_thiệu, giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc các loại giấy_tờ tuỳ_thân khác ; không được cho người khác mượn trang_phục, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ; không được dùng trang_phục được cấp để làm_quà biếu, tặng cho người khác. 2. Cán_bộ, công_chức, viên_chức khi mất Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý phải trình_báo ngay cho cơ_quan công_an nơi gần nhất và báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng cơ_quan nơi mình đang công_tác. 3. Cán_bộ, công_chức, viên_chức khi mất phù_hiệu, cấp_hiệu phải trình báo_cáo Viện trưởng | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định về việc quản_lý Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát như sau : Việc quản_lý trang_phục , Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức không được sử_dụng trang_phục Kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý vào mục_đích tư_lợi hoặc vào việc riêng ; không được dùng Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý thay giấy giới_thiệu , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc các loại giấy_tờ tuỳ_thân khác ; không được cho người khác mượn trang_phục , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ; không được dùng trang_phục được cấp để làm_quà biếu , tặng cho người khác . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức khi mất Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý phải trình_báo ngay cho cơ_quan công_an nơi gần nhất và báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng cơ_quan nơi mình đang công_tác . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức khi mất phù_hiệu , cấp_hiệu phải trình báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng đơn_vị nơi mình đang công_tác . Theo quy_định nêu trên thì cán_bộ , công_chức , viên_chức không được dùng Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát vào mục_đích tư_lợi hoặc vào việc riêng . | 3,153 | |
Không được dùng Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát vào mục_đích nào ? | Theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_: ... nhất và báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng cơ_quan nơi mình đang công_tác. 3. Cán_bộ, công_chức, viên_chức khi mất phù_hiệu, cấp_hiệu phải trình báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng đơn_vị nơi mình đang công_tác. Theo quy_định nêu trên thì cán_bộ, công_chức, viên_chức không được dùng Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát vào mục_đích tư_lợi hoặc vào việc riêng.Theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về quản_lý, sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định về việc quản_lý Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát như sau : Việc quản_lý trang_phục, Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý 1. Cán_bộ, công_chức, viên_chức không được sử_dụng trang_phục Kiểm_sát nhân_dân, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý vào mục_đích tư_lợi hoặc vào việc riêng ; không được dùng Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý thay giấy giới_thiệu, giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc các loại giấy_tờ tuỳ_thân khác ; không được cho người khác mượn trang_phục, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ; không được | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định về việc quản_lý Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát như sau : Việc quản_lý trang_phục , Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức không được sử_dụng trang_phục Kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý vào mục_đích tư_lợi hoặc vào việc riêng ; không được dùng Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý thay giấy giới_thiệu , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc các loại giấy_tờ tuỳ_thân khác ; không được cho người khác mượn trang_phục , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ; không được dùng trang_phục được cấp để làm_quà biếu , tặng cho người khác . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức khi mất Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý phải trình_báo ngay cho cơ_quan công_an nơi gần nhất và báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng cơ_quan nơi mình đang công_tác . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức khi mất phù_hiệu , cấp_hiệu phải trình báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng đơn_vị nơi mình đang công_tác . Theo quy_định nêu trên thì cán_bộ , công_chức , viên_chức không được dùng Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát vào mục_đích tư_lợi hoặc vào việc riêng . | 3,154 | |
Không được dùng Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát vào mục_đích nào ? | Theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_: ... pháp_lý thay giấy giới_thiệu, giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc các loại giấy_tờ tuỳ_thân khác ; không được cho người khác mượn trang_phục, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ; không được dùng trang_phục được cấp để làm_quà biếu, tặng cho người khác. 2. Cán_bộ, công_chức, viên_chức khi mất Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý phải trình_báo ngay cho cơ_quan công_an nơi gần nhất và báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng cơ_quan nơi mình đang công_tác. 3. Cán_bộ, công_chức, viên_chức khi mất phù_hiệu, cấp_hiệu phải trình báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng đơn_vị nơi mình đang công_tác. Theo quy_định nêu trên thì cán_bộ, công_chức, viên_chức không được dùng Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát vào mục_đích tư_lợi hoặc vào việc riêng. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định về việc quản_lý Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát như sau : Việc quản_lý trang_phục , Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức không được sử_dụng trang_phục Kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý vào mục_đích tư_lợi hoặc vào việc riêng ; không được dùng Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý thay giấy giới_thiệu , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc các loại giấy_tờ tuỳ_thân khác ; không được cho người khác mượn trang_phục , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ; không được dùng trang_phục được cấp để làm_quà biếu , tặng cho người khác . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức khi mất Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý phải trình_báo ngay cho cơ_quan công_an nơi gần nhất và báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng cơ_quan nơi mình đang công_tác . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức khi mất phù_hiệu , cấp_hiệu phải trình báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng đơn_vị nơi mình đang công_tác . Theo quy_định nêu trên thì cán_bộ , công_chức , viên_chức không được dùng Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát vào mục_đích tư_lợi hoặc vào việc riêng . | 3,155 | |
Cách xử_lý đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức có hành_vi vi_phạm khi sử_dụng Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát ? | Theo khoản 1 Điều 13 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_: ... Theo khoản 1 Điều 13 Quy_định về quản_lý, sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định xử_lý vi_phạm về sử_dụng Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát như sau : Xử_lý vi_phạm về sử_dụng trang_phục, Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý 1. Thanh_tra, Vụ Tổ_chức cán_bộ, Phòng tổ_chức cán_bộ, Thanh_tra nhân_dân Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp có trách_nhiệm đôn_đốc, nhắc_nhở và kiểm_tra, việc sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân. 2. Cán_bộ, công_chức, viên_chức vi_phạm các quy_định về chế_độ sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân, Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát tại Quy_định này hoặc cho người khác mượn trang_phục, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý để làm những việc vi_phạm pháp_luật thì cán_bộ, công_chức, viên_chức đó phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất, mức_độ hậu_quả xảy ra. Theo đó, cán_bộ, công_chức, viên_chức phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất, mức_độ hậu_quả xảy ra nếu thuộc các trường_hợp sau đây : - Cán_bộ | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 13 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định xử_lý vi_phạm về sử_dụng Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát như sau : Xử_lý vi_phạm về sử_dụng trang_phục , Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý 1 . Thanh_tra , Vụ Tổ_chức cán_bộ , Phòng tổ_chức cán_bộ , Thanh_tra nhân_dân Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp có trách_nhiệm đôn_đốc , nhắc_nhở và kiểm_tra , việc sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức vi_phạm các quy_định về chế_độ sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát tại Quy_định này hoặc cho người khác mượn trang_phục , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý để làm những việc vi_phạm pháp_luật thì cán_bộ , công_chức , viên_chức đó phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất , mức_độ hậu_quả xảy ra . Theo đó , cán_bộ , công_chức , viên_chức phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất , mức_độ hậu_quả xảy ra nếu thuộc các trường_hợp sau đây : - Cán_bộ , công_chức , viên_chức vi_phạm các quy_định về chế_độ sử_dụng Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức cho người khác mượn Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát để làm những việc vi_phạm pháp_luật . | 3,156 | |
Cách xử_lý đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức có hành_vi vi_phạm khi sử_dụng Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát ? | Theo khoản 1 Điều 13 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_: ... Theo đó, cán_bộ, công_chức, viên_chức phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất, mức_độ hậu_quả xảy ra nếu thuộc các trường_hợp sau đây : - Cán_bộ, công_chức, viên_chức vi_phạm các quy_định về chế_độ sử_dụng Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức cho người khác mượn Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát để làm những việc vi_phạm pháp_luật.Theo khoản 1 Điều 13 Quy_định về quản_lý, sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định xử_lý vi_phạm về sử_dụng Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát như sau : Xử_lý vi_phạm về sử_dụng trang_phục, Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý 1. Thanh_tra, Vụ Tổ_chức cán_bộ, Phòng tổ_chức cán_bộ, Thanh_tra nhân_dân Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp có trách_nhiệm đôn_đốc, nhắc_nhở và kiểm_tra, việc sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân. 2. Cán_bộ, công_chức, viên_chức vi_phạm các quy_định về chế_độ sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân, Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát tại Quy_định này hoặc | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 13 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định xử_lý vi_phạm về sử_dụng Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát như sau : Xử_lý vi_phạm về sử_dụng trang_phục , Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý 1 . Thanh_tra , Vụ Tổ_chức cán_bộ , Phòng tổ_chức cán_bộ , Thanh_tra nhân_dân Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp có trách_nhiệm đôn_đốc , nhắc_nhở và kiểm_tra , việc sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức vi_phạm các quy_định về chế_độ sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát tại Quy_định này hoặc cho người khác mượn trang_phục , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý để làm những việc vi_phạm pháp_luật thì cán_bộ , công_chức , viên_chức đó phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất , mức_độ hậu_quả xảy ra . Theo đó , cán_bộ , công_chức , viên_chức phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất , mức_độ hậu_quả xảy ra nếu thuộc các trường_hợp sau đây : - Cán_bộ , công_chức , viên_chức vi_phạm các quy_định về chế_độ sử_dụng Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức cho người khác mượn Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát để làm những việc vi_phạm pháp_luật . | 3,157 | |
Cách xử_lý đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức có hành_vi vi_phạm khi sử_dụng Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát ? | Theo khoản 1 Điều 13 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_: ... nhân_dân. 2. Cán_bộ, công_chức, viên_chức vi_phạm các quy_định về chế_độ sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân, Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát tại Quy_định này hoặc cho người khác mượn trang_phục, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý để làm những việc vi_phạm pháp_luật thì cán_bộ, công_chức, viên_chức đó phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất, mức_độ hậu_quả xảy ra. Theo đó, cán_bộ, công_chức, viên_chức phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất, mức_độ hậu_quả xảy ra nếu thuộc các trường_hợp sau đây : - Cán_bộ, công_chức, viên_chức vi_phạm các quy_định về chế_độ sử_dụng Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức cho người khác mượn Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát để làm những việc vi_phạm pháp_luật. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 13 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định xử_lý vi_phạm về sử_dụng Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát như sau : Xử_lý vi_phạm về sử_dụng trang_phục , Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý 1 . Thanh_tra , Vụ Tổ_chức cán_bộ , Phòng tổ_chức cán_bộ , Thanh_tra nhân_dân Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp có trách_nhiệm đôn_đốc , nhắc_nhở và kiểm_tra , việc sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức vi_phạm các quy_định về chế_độ sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát tại Quy_định này hoặc cho người khác mượn trang_phục , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý để làm những việc vi_phạm pháp_luật thì cán_bộ , công_chức , viên_chức đó phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất , mức_độ hậu_quả xảy ra . Theo đó , cán_bộ , công_chức , viên_chức phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất , mức_độ hậu_quả xảy ra nếu thuộc các trường_hợp sau đây : - Cán_bộ , công_chức , viên_chức vi_phạm các quy_định về chế_độ sử_dụng Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức cho người khác mượn Giấy_chứng_minh chức_danh pháp_lý trong ngành Kiểm_sát để làm những việc vi_phạm pháp_luật . | 3,158 | |
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung được cấp lại theo trình_tự như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_: ... Căn_cứ theo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng Ban_hành kèm theo Quyết_định 2880 / QĐ-BQP năm 2017 quy_định : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với trường_hợp bổ_sung, sửa_đổi Giấy chứng_nhận Trình_tự thực_hiện : - Trong trường_hợp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cần được bổ_sung, sửa_đổi, đơn_vị kiểm_định lập hồ_sơ cấp lại giấy chứng_nhận gửi về Tổng_cục Kỹ_thuật ; - Tổng_cục Kỹ_thuật có trách_nhiệm thẩm_định và cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ; trường_hợp không cấp lại thì phải thông_báo bằng văn_bản hợp_lệ và nêu rõ lý_do.... Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Tổ_chức là đơn_vị sự_nghiệp, doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : + Được thành_lập theo quy_định của pháp_luật, được phép cung_ứng dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ; + Bảo_đảm thiết_bị, dụng_cụ phục_vụ kiểm_định cho từng đối_tượng thuộc phạm_vi kiểm_định, theo yêu_cầu tại quy_trình kiểm_định, quy_chuẩn kỹ_thuật | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng Ban_hành kèm theo Quyết_định 2880 / QĐ-BQP năm 2017 quy_định : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với trường_hợp bổ_sung , sửa_đổi Giấy chứng_nhận Trình_tự thực_hiện : - Trong trường_hợp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cần được bổ_sung , sửa_đổi , đơn_vị kiểm_định lập hồ_sơ cấp lại giấy chứng_nhận gửi về Tổng_cục Kỹ_thuật ; - Tổng_cục Kỹ_thuật có trách_nhiệm thẩm_định và cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ; trường_hợp không cấp lại thì phải thông_báo bằng văn_bản hợp_lệ và nêu rõ lý_do . ... Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Tổ_chức là đơn_vị sự_nghiệp , doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : + Được thành_lập theo quy_định của pháp_luật , được phép cung_ứng dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ; + Bảo_đảm thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ kiểm_định cho từng đối_tượng thuộc phạm_vi kiểm_định , theo yêu_cầu tại quy_trình kiểm_định , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; + Có đủ tài_liệu kỹ_thuật về từng đối_tượng thuộc phạm_vi kiểm_định theo quy_trình kiểm_định ; + Có ít_nhất 02 kiểm_định_viên làm_việc theo hợp_đồng từ 12 tháng trở lên thuộc tổ_chức để thực_hiện kiểm_định đối_với mỗi đối_tượng thuộc phạm_vi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định ; + Người phụ_trách kỹ_thuật hoạt_động kiểm_định của tổ_chức phải tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành kỹ_thuật và đã trực_tiếp thực_hiện việc kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động tối_thiểu 03 năm . - Những người làm_việc tại các đơn_vị , tổ_chức đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Quân_đội phải là người có_lý lịch rõ_ràng , đủ sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng và sẵn_sàng nhận mọi nhiệm_vụ khi tổ_chức phân_công ; - Đơn_vị từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên xác_định thời_gian công_tác cho kiểm_định_viên . Như_vậy , trong trường_hợp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung , đơn_vị kiểm_định lập hồ_sơ cấp lại giấy chứng_nhận gửi về Tổng_cục Kỹ_thuật ; Tổng_cục Kỹ_thuật có trách_nhiệm thẩm_định và cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động . Trường_hợp không cấp lại thì phải thông_báo bằng văn_bản hợp_lệ và nêu rõ lý_do . Cần lưu_ý những yêu_cầu , điều_kiện khi thực_hiện thủ_tục này được quy_định cụ_thể trên . Cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung ( Hình từ Internet ) | 3,159 | |
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung được cấp lại theo trình_tự như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_: ... pháp_luật, được phép cung_ứng dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ; + Bảo_đảm thiết_bị, dụng_cụ phục_vụ kiểm_định cho từng đối_tượng thuộc phạm_vi kiểm_định, theo yêu_cầu tại quy_trình kiểm_định, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; + Có đủ tài_liệu kỹ_thuật về từng đối_tượng thuộc phạm_vi kiểm_định theo quy_trình kiểm_định ; + Có ít_nhất 02 kiểm_định_viên làm_việc theo hợp_đồng từ 12 tháng trở lên thuộc tổ_chức để thực_hiện kiểm_định đối_với mỗi đối_tượng thuộc phạm_vi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định ; + Người phụ_trách kỹ_thuật hoạt_động kiểm_định của tổ_chức phải tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành kỹ_thuật và đã trực_tiếp thực_hiện việc kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động tối_thiểu 03 năm. - Những người làm_việc tại các đơn_vị, tổ_chức đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Quân_đội phải là người có_lý lịch rõ_ràng, đủ sức_khoẻ, phẩm_chất đạo_đức_tốt, bản_lĩnh chính_trị vững_vàng và sẵn_sàng nhận mọi nhiệm_vụ khi tổ_chức phân_công ; - Đơn_vị từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên xác_định thời_gian công_tác cho kiểm_định_viên. Như_vậy, trong trường_hợp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung, đơn_vị kiểm_định lập hồ_sơ cấp lại giấy chứng_nhận gửi về Tổng_cục | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng Ban_hành kèm theo Quyết_định 2880 / QĐ-BQP năm 2017 quy_định : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với trường_hợp bổ_sung , sửa_đổi Giấy chứng_nhận Trình_tự thực_hiện : - Trong trường_hợp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cần được bổ_sung , sửa_đổi , đơn_vị kiểm_định lập hồ_sơ cấp lại giấy chứng_nhận gửi về Tổng_cục Kỹ_thuật ; - Tổng_cục Kỹ_thuật có trách_nhiệm thẩm_định và cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ; trường_hợp không cấp lại thì phải thông_báo bằng văn_bản hợp_lệ và nêu rõ lý_do . ... Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Tổ_chức là đơn_vị sự_nghiệp , doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : + Được thành_lập theo quy_định của pháp_luật , được phép cung_ứng dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ; + Bảo_đảm thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ kiểm_định cho từng đối_tượng thuộc phạm_vi kiểm_định , theo yêu_cầu tại quy_trình kiểm_định , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; + Có đủ tài_liệu kỹ_thuật về từng đối_tượng thuộc phạm_vi kiểm_định theo quy_trình kiểm_định ; + Có ít_nhất 02 kiểm_định_viên làm_việc theo hợp_đồng từ 12 tháng trở lên thuộc tổ_chức để thực_hiện kiểm_định đối_với mỗi đối_tượng thuộc phạm_vi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định ; + Người phụ_trách kỹ_thuật hoạt_động kiểm_định của tổ_chức phải tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành kỹ_thuật và đã trực_tiếp thực_hiện việc kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động tối_thiểu 03 năm . - Những người làm_việc tại các đơn_vị , tổ_chức đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Quân_đội phải là người có_lý lịch rõ_ràng , đủ sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng và sẵn_sàng nhận mọi nhiệm_vụ khi tổ_chức phân_công ; - Đơn_vị từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên xác_định thời_gian công_tác cho kiểm_định_viên . Như_vậy , trong trường_hợp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung , đơn_vị kiểm_định lập hồ_sơ cấp lại giấy chứng_nhận gửi về Tổng_cục Kỹ_thuật ; Tổng_cục Kỹ_thuật có trách_nhiệm thẩm_định và cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động . Trường_hợp không cấp lại thì phải thông_báo bằng văn_bản hợp_lệ và nêu rõ lý_do . Cần lưu_ý những yêu_cầu , điều_kiện khi thực_hiện thủ_tục này được quy_định cụ_thể trên . Cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung ( Hình từ Internet ) | 3,160 | |
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung được cấp lại theo trình_tự như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_: ... định_viên. Như_vậy, trong trường_hợp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung, đơn_vị kiểm_định lập hồ_sơ cấp lại giấy chứng_nhận gửi về Tổng_cục Kỹ_thuật ; Tổng_cục Kỹ_thuật có trách_nhiệm thẩm_định và cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động. Trường_hợp không cấp lại thì phải thông_báo bằng văn_bản hợp_lệ và nêu rõ lý_do. Cần lưu_ý những yêu_cầu, điều_kiện khi thực_hiện thủ_tục này được quy_định cụ_thể trên. Cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng Ban_hành kèm theo Quyết_định 2880 / QĐ-BQP năm 2017 quy_định : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với trường_hợp bổ_sung , sửa_đổi Giấy chứng_nhận Trình_tự thực_hiện : - Trong trường_hợp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cần được bổ_sung , sửa_đổi , đơn_vị kiểm_định lập hồ_sơ cấp lại giấy chứng_nhận gửi về Tổng_cục Kỹ_thuật ; - Tổng_cục Kỹ_thuật có trách_nhiệm thẩm_định và cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ; trường_hợp không cấp lại thì phải thông_báo bằng văn_bản hợp_lệ và nêu rõ lý_do . ... Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Tổ_chức là đơn_vị sự_nghiệp , doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : + Được thành_lập theo quy_định của pháp_luật , được phép cung_ứng dịch_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ; + Bảo_đảm thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ kiểm_định cho từng đối_tượng thuộc phạm_vi kiểm_định , theo yêu_cầu tại quy_trình kiểm_định , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; + Có đủ tài_liệu kỹ_thuật về từng đối_tượng thuộc phạm_vi kiểm_định theo quy_trình kiểm_định ; + Có ít_nhất 02 kiểm_định_viên làm_việc theo hợp_đồng từ 12 tháng trở lên thuộc tổ_chức để thực_hiện kiểm_định đối_với mỗi đối_tượng thuộc phạm_vi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định ; + Người phụ_trách kỹ_thuật hoạt_động kiểm_định của tổ_chức phải tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành kỹ_thuật và đã trực_tiếp thực_hiện việc kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động tối_thiểu 03 năm . - Những người làm_việc tại các đơn_vị , tổ_chức đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Quân_đội phải là người có_lý lịch rõ_ràng , đủ sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng và sẵn_sàng nhận mọi nhiệm_vụ khi tổ_chức phân_công ; - Đơn_vị từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên xác_định thời_gian công_tác cho kiểm_định_viên . Như_vậy , trong trường_hợp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung , đơn_vị kiểm_định lập hồ_sơ cấp lại giấy chứng_nhận gửi về Tổng_cục Kỹ_thuật ; Tổng_cục Kỹ_thuật có trách_nhiệm thẩm_định và cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động . Trường_hợp không cấp lại thì phải thông_báo bằng văn_bản hợp_lệ và nêu rõ lý_do . Cần lưu_ý những yêu_cầu , điều_kiện khi thực_hiện thủ_tục này được quy_định cụ_thể trên . Cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung ( Hình từ Internet ) | 3,161 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung gồm những gì ? | Theo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu ngh: ... Theo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng Ban_hành kèm theo Quyết_định 2880 / QĐ-BQP năm 2017 quy_định : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với trường_hợp bổ_sung, sửa_đổi Giấy chứng_nhận... Cách_thức thực_hiện : Gửi trực_tiếp hoặc qua quân_bưu. Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị bổ_sung, sửa_đổi Giấy chứng_nhận ; - Giấy chứng_nhận đã được cấp ; - Tài_liệu chứng_minh thay_đổi về điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ.... Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : Mẫu đề_nghị cấp lại thực_hiện theo quy_định tại Mẫu 11 Thông_tư số 08/2017/TT-BQP ngày 06/01/2017 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung gồm : - Đơn đề_nghị bổ_sung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động theo Mẫu 11 ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2017/TT-BQP; - Giấy chứng_nhận đã được cấp ; - Tài_liệu chứng_minh thay_đổi về | None | 1 | Theo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng Ban_hành kèm theo Quyết_định 2880 / QĐ-BQP năm 2017 quy_định : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với trường_hợp bổ_sung , sửa_đổi Giấy chứng_nhận ... Cách_thức thực_hiện : Gửi trực_tiếp hoặc qua quân_bưu . Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị bổ_sung , sửa_đổi Giấy chứng_nhận ; - Giấy chứng_nhận đã được cấp ; - Tài_liệu chứng_minh thay_đổi về điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Mẫu đề_nghị cấp lại thực_hiện theo quy_định tại Mẫu 11 Thông_tư số 08/2017/TT-BQP ngày 06/01/2017 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung gồm : - Đơn đề_nghị bổ_sung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động theo Mẫu 11 ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2017/TT-BQP; - Giấy chứng_nhận đã được cấp ; - Tài_liệu chứng_minh thay_đổi về điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận . Tải mẫu_đơn đề_nghị Cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động mới nhất tại đây : Tải về | 3,162 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung gồm những gì ? | Theo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu ngh: ... Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động theo Mẫu 11 ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2017/TT-BQP; - Giấy chứng_nhận đã được cấp ; - Tài_liệu chứng_minh thay_đổi về điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận. Tải mẫu_đơn đề_nghị Cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động mới nhất tại đây : Tải vềTheo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng Ban_hành kèm theo Quyết_định 2880 / QĐ-BQP năm 2017 quy_định : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với trường_hợp bổ_sung, sửa_đổi Giấy chứng_nhận... Cách_thức thực_hiện : Gửi trực_tiếp hoặc qua quân_bưu. Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị bổ_sung, sửa_đổi Giấy chứng_nhận ; - Giấy chứng_nhận đã được cấp ; - Tài_liệu chứng_minh thay_đổi về điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ.... Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : Mẫu đề_nghị cấp lại thực_hiện theo quy_định tại Mẫu 11 Thông_tư số 08/2017/TT-BQP ngày 06/01/2017 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. Theo đó | None | 1 | Theo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng Ban_hành kèm theo Quyết_định 2880 / QĐ-BQP năm 2017 quy_định : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với trường_hợp bổ_sung , sửa_đổi Giấy chứng_nhận ... Cách_thức thực_hiện : Gửi trực_tiếp hoặc qua quân_bưu . Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị bổ_sung , sửa_đổi Giấy chứng_nhận ; - Giấy chứng_nhận đã được cấp ; - Tài_liệu chứng_minh thay_đổi về điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Mẫu đề_nghị cấp lại thực_hiện theo quy_định tại Mẫu 11 Thông_tư số 08/2017/TT-BQP ngày 06/01/2017 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung gồm : - Đơn đề_nghị bổ_sung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động theo Mẫu 11 ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2017/TT-BQP; - Giấy chứng_nhận đã được cấp ; - Tài_liệu chứng_minh thay_đổi về điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận . Tải mẫu_đơn đề_nghị Cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động mới nhất tại đây : Tải về | 3,163 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung gồm những gì ? | Theo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu ngh: ... mẫu_đơn, mẫu tờ khai : Mẫu đề_nghị cấp lại thực_hiện theo quy_định tại Mẫu 11 Thông_tư số 08/2017/TT-BQP ngày 06/01/2017 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung gồm : - Đơn đề_nghị bổ_sung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động theo Mẫu 11 ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2017/TT-BQP; - Giấy chứng_nhận đã được cấp ; - Tài_liệu chứng_minh thay_đổi về điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận. Tải mẫu_đơn đề_nghị Cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động mới nhất tại đây : Tải về | None | 1 | Theo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng Ban_hành kèm theo Quyết_định 2880 / QĐ-BQP năm 2017 quy_định : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với trường_hợp bổ_sung , sửa_đổi Giấy chứng_nhận ... Cách_thức thực_hiện : Gửi trực_tiếp hoặc qua quân_bưu . Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị bổ_sung , sửa_đổi Giấy chứng_nhận ; - Giấy chứng_nhận đã được cấp ; - Tài_liệu chứng_minh thay_đổi về điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Mẫu đề_nghị cấp lại thực_hiện theo quy_định tại Mẫu 11 Thông_tư số 08/2017/TT-BQP ngày 06/01/2017 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung gồm : - Đơn đề_nghị bổ_sung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động theo Mẫu 11 ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2017/TT-BQP; - Giấy chứng_nhận đã được cấp ; - Tài_liệu chứng_minh thay_đổi về điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận . Tải mẫu_đơn đề_nghị Cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động mới nhất tại đây : Tải về | 3,164 | |
Đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung phải nộp lệ_phí bao_nhiêu ? | Theo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu ngh: ... Theo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng Ban_hành kèm theo Quyết_định 2880 / QĐ-BQP năm 2017 quy_định : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với trường_hợp bổ_sung, sửa_đổi Giấy chứng_nhận... Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định. Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức. Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Kỹ_thuật. - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không. - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện TTHC : Cơ_quan An_toàn, bảo_hộ_lao_động quân_đội. - Cơ_quan phối_hợp : Không. Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động. Lệ_phí : Theo quy_định của Bộ Tài_chính.... Như_vậy, đơn_vị kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận cần được bổ_sung phải nộp lệ_phí theo quy_định của Bộ Tài_chính. Tải toàn_bộ quy_định về Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cần bổ_sung | None | 1 | Theo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng Ban_hành kèm theo Quyết_định 2880 / QĐ-BQP năm 2017 quy_định : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với trường_hợp bổ_sung , sửa_đổi Giấy chứng_nhận ... Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức . Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Kỹ_thuật . - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện TTHC : Cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động quân_đội . - Cơ_quan phối_hợp : Không . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động . Lệ_phí : Theo quy_định của Bộ Tài_chính . ... Như_vậy , đơn_vị kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận cần được bổ_sung phải nộp lệ_phí theo quy_định của Bộ Tài_chính . Tải toàn_bộ quy_định về Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cần bổ_sung trong Bộ Quốc_phòng tại đây : Tải về | 3,165 | |
Đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung phải nộp lệ_phí bao_nhiêu ? | Theo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu ngh: ... lại Giấy chứng_nhận cần được bổ_sung phải nộp lệ_phí theo quy_định của Bộ Tài_chính. Tải toàn_bộ quy_định về Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cần bổ_sung trong Bộ Quốc_phòng tại đây : Tải vềTheo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng Ban_hành kèm theo Quyết_định 2880 / QĐ-BQP năm 2017 quy_định : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với trường_hợp bổ_sung, sửa_đổi Giấy chứng_nhận... Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định. Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức. Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Kỹ_thuật. - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không. - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện TTHC : Cơ_quan An_toàn, bảo_hộ_lao_động quân_đội. - Cơ_quan phối_hợp : Không. Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động. Lệ_phí : Theo quy_định của Bộ Tài_chính.... Như_vậy, đơn_vị | None | 1 | Theo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng Ban_hành kèm theo Quyết_định 2880 / QĐ-BQP năm 2017 quy_định : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với trường_hợp bổ_sung , sửa_đổi Giấy chứng_nhận ... Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức . Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Kỹ_thuật . - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện TTHC : Cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động quân_đội . - Cơ_quan phối_hợp : Không . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động . Lệ_phí : Theo quy_định của Bộ Tài_chính . ... Như_vậy , đơn_vị kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận cần được bổ_sung phải nộp lệ_phí theo quy_định của Bộ Tài_chính . Tải toàn_bộ quy_định về Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cần bổ_sung trong Bộ Quốc_phòng tại đây : Tải về | 3,166 | |
Đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần được bổ_sung phải nộp lệ_phí bao_nhiêu ? | Theo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu ngh: ... - Cơ_quan phối_hợp : Không. Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động. Lệ_phí : Theo quy_định của Bộ Tài_chính.... Như_vậy, đơn_vị kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận cần được bổ_sung phải nộp lệ_phí theo quy_định của Bộ Tài_chính. Tải toàn_bộ quy_định về Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cần bổ_sung trong Bộ Quốc_phòng tại đây : Tải về | None | 1 | Theo Mục 5 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng Ban_hành kèm theo Quyết_định 2880 / QĐ-BQP năm 2017 quy_định : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với trường_hợp bổ_sung , sửa_đổi Giấy chứng_nhận ... Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức . Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Kỹ_thuật . - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện TTHC : Cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động quân_đội . - Cơ_quan phối_hợp : Không . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động . Lệ_phí : Theo quy_định của Bộ Tài_chính . ... Như_vậy , đơn_vị kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận cần được bổ_sung phải nộp lệ_phí theo quy_định của Bộ Tài_chính . Tải toàn_bộ quy_định về Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cần bổ_sung trong Bộ Quốc_phòng tại đây : Tải về | 3,167 | |
Nếu các bên thuận_tình ly_hôn thì thoả_thuận của các bên phải có những nội_dung gì để được công_nhận kết_quả hoà_giải thành ? | Căn_cứ Điều 33 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 có quy_định như sau : ... Điều_kiện công_nhận kết_quả hoà_giải thành, đối_thoại thành tại Toà_án Kết_quả hoà_giải thành, đối_thoại thành được công_nhận khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Các bên có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; 2. Các bên là người có quyền, nghĩa_vụ đối_với nội_dung thoả_thuận, thống_nhất ; 3. Nội_dung thoả_thuận, thống_nhất của các bên là hoàn_toàn tự_nguyện, không vi_phạm điều cấm của luật, không trái đạo_đức xã_hội, không nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ với Nhà_nước hoặc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác ; 4. Trường_hợp các bên thuận_tình ly_hôn thì thoả_thuận của các bên phải có đầy_đủ nội_dung về việc ly_hôn, việc chia tài_sản, việc trông_nom, nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình trên cơ_sở bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ, chồng, con theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình ; 5. Trường_hợp nội_dung thoả_thuận hoà_giải, thống_nhất đối_thoại của các bên liên_quan đến quyền, nghĩa_vụ của người khác nhưng người đó không có_mặt tại phiên hoà_giải, đối_thoại thì thoả_thuận, | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 có quy_định như sau : Điều_kiện công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành tại Toà_án Kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành được công_nhận khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Các bên có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; 2 . Các bên là người có quyền , nghĩa_vụ đối_với nội_dung thoả_thuận , thống_nhất ; 3 . Nội_dung thoả_thuận , thống_nhất của các bên là hoàn_toàn tự_nguyện , không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội , không nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ với Nhà_nước hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác ; 4 . Trường_hợp các bên thuận_tình ly_hôn thì thoả_thuận của các bên phải có đầy_đủ nội_dung về việc ly_hôn , việc chia tài_sản , việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình trên cơ_sở bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ , chồng , con theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình ; 5 . Trường_hợp nội_dung thoả_thuận hoà_giải , thống_nhất đối_thoại của các bên liên_quan đến quyền , nghĩa_vụ của người khác nhưng người đó không có_mặt tại phiên hoà_giải , đối_thoại thì thoả_thuận , thống_nhất chỉ được công_nhận khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của họ ; 6 . Trường_hợp các bên thoả_thuận , thống_nhất được một phần tranh_chấp dân_sự , một phần khiếu_kiện hành_chính thì chỉ được công_nhận khi nội_dung thoả_thuận , thống_nhất không liên_quan đến các phần khác của tranh_chấp , khiếu_kiện đó . Chiếu theo quy_định này , nếu các bên thuận_tình ly_hôn thì thoả_thuận của các bên phải có những nội_dung sau : - Nội_dung về việc ly_hôn ; - Việc chia tài_sản ; - Việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình trên cơ_sở bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ , chồng , con theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình . ( hình từ Internet ) | 3,168 | |
Nếu các bên thuận_tình ly_hôn thì thoả_thuận của các bên phải có những nội_dung gì để được công_nhận kết_quả hoà_giải thành ? | Căn_cứ Điều 33 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 có quy_định như sau : ... . Trường_hợp nội_dung thoả_thuận hoà_giải, thống_nhất đối_thoại của các bên liên_quan đến quyền, nghĩa_vụ của người khác nhưng người đó không có_mặt tại phiên hoà_giải, đối_thoại thì thoả_thuận, thống_nhất chỉ được công_nhận khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của họ ; 6. Trường_hợp các bên thoả_thuận, thống_nhất được một phần tranh_chấp dân_sự, một phần khiếu_kiện hành_chính thì chỉ được công_nhận khi nội_dung thoả_thuận, thống_nhất không liên_quan đến các phần khác của tranh_chấp, khiếu_kiện đó. Chiếu theo quy_định này, nếu các bên thuận_tình ly_hôn thì thoả_thuận của các bên phải có những nội_dung sau : - Nội_dung về việc ly_hôn ; - Việc chia tài_sản ; - Việc trông_nom, nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình trên cơ_sở bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ, chồng, con theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình. ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 có quy_định như sau : Điều_kiện công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành tại Toà_án Kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành được công_nhận khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Các bên có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; 2 . Các bên là người có quyền , nghĩa_vụ đối_với nội_dung thoả_thuận , thống_nhất ; 3 . Nội_dung thoả_thuận , thống_nhất của các bên là hoàn_toàn tự_nguyện , không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội , không nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ với Nhà_nước hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác ; 4 . Trường_hợp các bên thuận_tình ly_hôn thì thoả_thuận của các bên phải có đầy_đủ nội_dung về việc ly_hôn , việc chia tài_sản , việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình trên cơ_sở bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ , chồng , con theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình ; 5 . Trường_hợp nội_dung thoả_thuận hoà_giải , thống_nhất đối_thoại của các bên liên_quan đến quyền , nghĩa_vụ của người khác nhưng người đó không có_mặt tại phiên hoà_giải , đối_thoại thì thoả_thuận , thống_nhất chỉ được công_nhận khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của họ ; 6 . Trường_hợp các bên thoả_thuận , thống_nhất được một phần tranh_chấp dân_sự , một phần khiếu_kiện hành_chính thì chỉ được công_nhận khi nội_dung thoả_thuận , thống_nhất không liên_quan đến các phần khác của tranh_chấp , khiếu_kiện đó . Chiếu theo quy_định này , nếu các bên thuận_tình ly_hôn thì thoả_thuận của các bên phải có những nội_dung sau : - Nội_dung về việc ly_hôn ; - Việc chia tài_sản ; - Việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình trên cơ_sở bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ , chồng , con theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình . ( hình từ Internet ) | 3,169 | |
Nếu các bên thuận_tình ly_hôn thì thoả_thuận của các bên phải có những nội_dung gì để được công_nhận kết_quả hoà_giải thành ? | Căn_cứ Điều 33 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 có quy_định như sau : ... . ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 có quy_định như sau : Điều_kiện công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành tại Toà_án Kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành được công_nhận khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Các bên có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; 2 . Các bên là người có quyền , nghĩa_vụ đối_với nội_dung thoả_thuận , thống_nhất ; 3 . Nội_dung thoả_thuận , thống_nhất của các bên là hoàn_toàn tự_nguyện , không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội , không nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ với Nhà_nước hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác ; 4 . Trường_hợp các bên thuận_tình ly_hôn thì thoả_thuận của các bên phải có đầy_đủ nội_dung về việc ly_hôn , việc chia tài_sản , việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình trên cơ_sở bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ , chồng , con theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình ; 5 . Trường_hợp nội_dung thoả_thuận hoà_giải , thống_nhất đối_thoại của các bên liên_quan đến quyền , nghĩa_vụ của người khác nhưng người đó không có_mặt tại phiên hoà_giải , đối_thoại thì thoả_thuận , thống_nhất chỉ được công_nhận khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của họ ; 6 . Trường_hợp các bên thoả_thuận , thống_nhất được một phần tranh_chấp dân_sự , một phần khiếu_kiện hành_chính thì chỉ được công_nhận khi nội_dung thoả_thuận , thống_nhất không liên_quan đến các phần khác của tranh_chấp , khiếu_kiện đó . Chiếu theo quy_định này , nếu các bên thuận_tình ly_hôn thì thoả_thuận của các bên phải có những nội_dung sau : - Nội_dung về việc ly_hôn ; - Việc chia tài_sản ; - Việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình trên cơ_sở bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ , chồng , con theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình . ( hình từ Internet ) | 3,170 | |
Thủ_tục ra quyết_định không công_nhận hoà_giải thành tại toà_án trong trường_hợp thuận_tình ly_hôn được quy_định ra sao ? | Theo Điều 32 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về thủ_tục ra quyết_định không công_nhận kết_quả hoà_giải thành tại toà_án trong trườn: ... Theo Điều 32 Luật Hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về thủ_tục ra quyết_định không công_nhận kết_quả hoà_giải thành tại toà_án trong trường_hợp thuận_tình ly_hôn được tiến_hành như sau : Bước 1 : Sau khi lập biên_bản ghi_nhận kết_quả hoà_giải, biên_bản ghi_nhận kết_quả đối_thoại, Hoà_giải_viên chuyển_biên bản cùng tài_liệu kèm theo cho Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc dân_sự, khiếu_kiện hành_chính để ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành, đối_thoại thành trong trường_hợp các bên có yêu_cầu. Bước 2 : Thời_hạn chuẩn_bị ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành, đối_thoại thành là 15 ngày kể từ ngày Toà_án nhận được biên_bản và tài_liệu kèm theo. Trong thời_hạn này, Thẩm_phán được Chánh_án Toà_án phân_công xem_xét ra quyết_định có các quyền sau đây : - Yêu_cầu một hoặc các bên trình_bày ý_kiến về kết_quả hoà_giải thành, đối_thoại thành đã được ghi tại biên_bản ; - Yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền cung_cấp cho Toà_án tài_liệu làm cơ_sở cho việc ra quyết_định, nếu xét thấy cần_thiết. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân được Toà_án yêu_cầu có trách_nhiệm trả_lời Toà_án trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu | None | 1 | Theo Điều 32 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về thủ_tục ra quyết_định không công_nhận kết_quả hoà_giải thành tại toà_án trong trường_hợp thuận_tình ly_hôn được tiến_hành như sau : Bước 1 : Sau khi lập biên_bản ghi_nhận kết_quả hoà_giải , biên_bản ghi_nhận kết_quả đối_thoại , Hoà_giải_viên chuyển_biên bản cùng tài_liệu kèm theo cho Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính để ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành trong trường_hợp các bên có yêu_cầu . Bước 2 : Thời_hạn chuẩn_bị ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành là 15 ngày kể từ ngày Toà_án nhận được biên_bản và tài_liệu kèm theo . Trong thời_hạn này , Thẩm_phán được Chánh_án Toà_án phân_công xem_xét ra quyết_định có các quyền sau đây : - Yêu_cầu một hoặc các bên trình_bày ý_kiến về kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành đã được ghi tại biên_bản ; - Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền cung_cấp cho Toà_án tài_liệu làm cơ_sở cho việc ra quyết_định , nếu xét thấy cần_thiết . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được Toà_án yêu_cầu có trách_nhiệm trả_lời Toà_án trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu của Toà_án . Bước 3 : Khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 32 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 , Thẩm_phán phải ra một trong các quyết_định sau đây : - Nếu có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 33 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 thì Thẩm_phán ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành ; - Nếu không có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 33 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 thì Thẩm_phán ra quyết_định không công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành và nêu rõ lý_do . Thẩm_phán chuyển quyết_định , biên_bản và tài_liệu kèm theo cho Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng . Bước 4 : Quyết_định không công_nhận kết_quả hoà_giải thành tại toà_án được gửi cho các bên và Viện_kiểm_sát cùng cấp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày Toà_án ra quyết_định . | 3,171 | |
Thủ_tục ra quyết_định không công_nhận hoà_giải thành tại toà_án trong trường_hợp thuận_tình ly_hôn được quy_định ra sao ? | Theo Điều 32 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về thủ_tục ra quyết_định không công_nhận kết_quả hoà_giải thành tại toà_án trong trườn: ... việc ra quyết_định, nếu xét thấy cần_thiết. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân được Toà_án yêu_cầu có trách_nhiệm trả_lời Toà_án trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu của Toà_án. Bước 3 : Khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 32 Luật Hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án 2020, Thẩm_phán phải ra một trong các quyết_định sau đây : - Nếu có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 33 Luật Hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án 2020 thì Thẩm_phán ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành, đối_thoại thành ; - Nếu không có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 33 Luật Hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án 2020 thì Thẩm_phán ra quyết_định không công_nhận kết_quả hoà_giải thành, đối_thoại thành và nêu rõ lý_do. Thẩm_phán chuyển quyết_định, biên_bản và tài_liệu kèm theo cho Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng. Bước 4 : Quyết_định không công_nhận kết_quả hoà_giải thành tại toà_án được gửi cho các bên và Viện_kiểm_sát cùng cấp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày Toà_án ra quyết_định. | None | 1 | Theo Điều 32 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về thủ_tục ra quyết_định không công_nhận kết_quả hoà_giải thành tại toà_án trong trường_hợp thuận_tình ly_hôn được tiến_hành như sau : Bước 1 : Sau khi lập biên_bản ghi_nhận kết_quả hoà_giải , biên_bản ghi_nhận kết_quả đối_thoại , Hoà_giải_viên chuyển_biên bản cùng tài_liệu kèm theo cho Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính để ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành trong trường_hợp các bên có yêu_cầu . Bước 2 : Thời_hạn chuẩn_bị ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành là 15 ngày kể từ ngày Toà_án nhận được biên_bản và tài_liệu kèm theo . Trong thời_hạn này , Thẩm_phán được Chánh_án Toà_án phân_công xem_xét ra quyết_định có các quyền sau đây : - Yêu_cầu một hoặc các bên trình_bày ý_kiến về kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành đã được ghi tại biên_bản ; - Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền cung_cấp cho Toà_án tài_liệu làm cơ_sở cho việc ra quyết_định , nếu xét thấy cần_thiết . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được Toà_án yêu_cầu có trách_nhiệm trả_lời Toà_án trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu của Toà_án . Bước 3 : Khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 32 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 , Thẩm_phán phải ra một trong các quyết_định sau đây : - Nếu có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 33 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 thì Thẩm_phán ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành ; - Nếu không có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 33 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 thì Thẩm_phán ra quyết_định không công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành và nêu rõ lý_do . Thẩm_phán chuyển quyết_định , biên_bản và tài_liệu kèm theo cho Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng . Bước 4 : Quyết_định không công_nhận kết_quả hoà_giải thành tại toà_án được gửi cho các bên và Viện_kiểm_sát cùng cấp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày Toà_án ra quyết_định . | 3,172 | |
Thủ_tục ra quyết_định không công_nhận hoà_giải thành tại toà_án trong trường_hợp thuận_tình ly_hôn được quy_định ra sao ? | Theo Điều 32 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về thủ_tục ra quyết_định không công_nhận kết_quả hoà_giải thành tại toà_án trong trườn: ... cấp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày Toà_án ra quyết_định. | None | 1 | Theo Điều 32 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về thủ_tục ra quyết_định không công_nhận kết_quả hoà_giải thành tại toà_án trong trường_hợp thuận_tình ly_hôn được tiến_hành như sau : Bước 1 : Sau khi lập biên_bản ghi_nhận kết_quả hoà_giải , biên_bản ghi_nhận kết_quả đối_thoại , Hoà_giải_viên chuyển_biên bản cùng tài_liệu kèm theo cho Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính để ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành trong trường_hợp các bên có yêu_cầu . Bước 2 : Thời_hạn chuẩn_bị ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành là 15 ngày kể từ ngày Toà_án nhận được biên_bản và tài_liệu kèm theo . Trong thời_hạn này , Thẩm_phán được Chánh_án Toà_án phân_công xem_xét ra quyết_định có các quyền sau đây : - Yêu_cầu một hoặc các bên trình_bày ý_kiến về kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành đã được ghi tại biên_bản ; - Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền cung_cấp cho Toà_án tài_liệu làm cơ_sở cho việc ra quyết_định , nếu xét thấy cần_thiết . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được Toà_án yêu_cầu có trách_nhiệm trả_lời Toà_án trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu của Toà_án . Bước 3 : Khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 32 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 , Thẩm_phán phải ra một trong các quyết_định sau đây : - Nếu có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 33 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 thì Thẩm_phán ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành ; - Nếu không có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 33 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 thì Thẩm_phán ra quyết_định không công_nhận kết_quả hoà_giải thành , đối_thoại thành và nêu rõ lý_do . Thẩm_phán chuyển quyết_định , biên_bản và tài_liệu kèm theo cho Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng . Bước 4 : Quyết_định không công_nhận kết_quả hoà_giải thành tại toà_án được gửi cho các bên và Viện_kiểm_sát cùng cấp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày Toà_án ra quyết_định . | 3,173 | |
Quyết_định không công_nhận hoà_giải thành tại toà_án trong trường_hợp thuận_tình ly_hôn được thực_hiện theo mẫu nào ? | Quyết_định không công_nhận kết_quả hoà_giải thành tại Toà_án được thực_hiện theo Mẫu_số 04 - QĐHG ban_hành kèm theo Công_văn 235 / TANDTC-PC , cụ_thể : ... Quyết_định không công_nhận kết_quả hoà_giải thành tại Toà_án được thực_hiện theo Mẫu_số 04 - QĐHG ban_hành kèm theo Công_văn 235 / TANDTC-PC , cụ_thể bao_gồm những nội_dung sau : Tải_Mẫu số 04 - QĐHG : Tại đây | None | 1 | Quyết_định không công_nhận kết_quả hoà_giải thành tại Toà_án được thực_hiện theo Mẫu_số 04 - QĐHG ban_hành kèm theo Công_văn 235 / TANDTC-PC , cụ_thể bao_gồm những nội_dung sau : Tải_Mẫu số 04 - QĐHG : Tại đây | 3,174 | |
Tên viết tắt của hợp_tác_xã được viết tắt từ tên tiếng Việt hay tên viết bằng tiếng nước_ngoài của tổ_chức này ? | Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 4 Điều 9 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tên hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã viết bằng tiếng nước_ngoài và tên viết tắt của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã 1. Tên hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã viết bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài tương_ứng. Khi dịch sang tiếng nước_ngoài, tên_riêng của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã có_thể giữ nguyên tên tiếng Việt hoặc dịch tương_ứng toàn_bộ tên tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài. 2. Tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên bằng tiếng Việt của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã tại trụ_sở của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã hoặc trên các giấy_tờ giao_dịch, hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã phát_hành. 3. Tên viết tắt của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã được viết tắt từ tên bằng tiếng Việt hoặc tên viết bằng tiếng nước_ngoài. 4. Tên viết tắt, bảng_hiệu của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã, các hình_thức quảng_cáo, giấy_tờ giao_dịch của hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ HTX ”, liên_hiệp hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ LHHTX ”. Theo đó, tên viết tắt của hợp_tác_xã được viết tắt từ tên bằng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 4 Điều 9 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã viết bằng tiếng nước_ngoài và tên viết tắt của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã viết bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài tương_ứng . Khi dịch sang tiếng nước_ngoài , tên_riêng của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã có_thể giữ nguyên tên tiếng Việt hoặc dịch tương_ứng toàn_bộ tên tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài . 2 . Tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên bằng tiếng Việt của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã tại trụ_sở của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã hoặc trên các giấy_tờ giao_dịch , hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phát_hành . 3 . Tên viết tắt của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được viết tắt từ tên bằng tiếng Việt hoặc tên viết bằng tiếng nước_ngoài . 4 . Tên viết tắt , bảng_hiệu của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , các hình_thức quảng_cáo , giấy_tờ giao_dịch của hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ HTX ” , liên_hiệp hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ LHHTX ” . Theo đó , tên viết tắt của hợp_tác_xã được viết tắt từ tên bằng tiếng Việt hoặc tên viết bằng tiếng nước_ngoài . Và tên viết tắt , bảng_hiệu của hợp_tác_xã , các hình_thức quảng_cáo , giấy_tờ giao_dịch của hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ HTX ” . Hợp_tác_xã ( Hình từ Internet ) | 3,175 | |
Tên viết tắt của hợp_tác_xã được viết tắt từ tên tiếng Việt hay tên viết bằng tiếng nước_ngoài của tổ_chức này ? | Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 4 Điều 9 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ HTX ”, liên_hiệp hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ LHHTX ”. Theo đó, tên viết tắt của hợp_tác_xã được viết tắt từ tên bằng tiếng Việt hoặc tên viết bằng tiếng nước_ngoài. Và tên viết tắt, bảng_hiệu của hợp_tác_xã, các hình_thức quảng_cáo, giấy_tờ giao_dịch của hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ HTX ”. Hợp_tác_xã ( Hình từ Internet ) Tên hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã viết bằng tiếng nước_ngoài và tên viết tắt của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã 1. Tên hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã viết bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài tương_ứng. Khi dịch sang tiếng nước_ngoài, tên_riêng của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã có_thể giữ nguyên tên tiếng Việt hoặc dịch tương_ứng toàn_bộ tên tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài. 2. Tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên bằng tiếng Việt của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã tại trụ_sở của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã hoặc trên các giấy_tờ giao_dịch, hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã phát_hành. 3. Tên viết tắt của | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 4 Điều 9 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã viết bằng tiếng nước_ngoài và tên viết tắt của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã viết bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài tương_ứng . Khi dịch sang tiếng nước_ngoài , tên_riêng của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã có_thể giữ nguyên tên tiếng Việt hoặc dịch tương_ứng toàn_bộ tên tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài . 2 . Tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên bằng tiếng Việt của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã tại trụ_sở của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã hoặc trên các giấy_tờ giao_dịch , hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phát_hành . 3 . Tên viết tắt của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được viết tắt từ tên bằng tiếng Việt hoặc tên viết bằng tiếng nước_ngoài . 4 . Tên viết tắt , bảng_hiệu của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , các hình_thức quảng_cáo , giấy_tờ giao_dịch của hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ HTX ” , liên_hiệp hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ LHHTX ” . Theo đó , tên viết tắt của hợp_tác_xã được viết tắt từ tên bằng tiếng Việt hoặc tên viết bằng tiếng nước_ngoài . Và tên viết tắt , bảng_hiệu của hợp_tác_xã , các hình_thức quảng_cáo , giấy_tờ giao_dịch của hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ HTX ” . Hợp_tác_xã ( Hình từ Internet ) | 3,176 | |
Tên viết tắt của hợp_tác_xã được viết tắt từ tên tiếng Việt hay tên viết bằng tiếng nước_ngoài của tổ_chức này ? | Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 4 Điều 9 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... liên_hiệp hợp_tác_xã tại trụ_sở của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã hoặc trên các giấy_tờ giao_dịch, hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã phát_hành. 3. Tên viết tắt của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã được viết tắt từ tên bằng tiếng Việt hoặc tên viết bằng tiếng nước_ngoài. 4. Tên viết tắt, bảng_hiệu của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã, các hình_thức quảng_cáo, giấy_tờ giao_dịch của hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ HTX ”, liên_hiệp hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ LHHTX ”. Theo đó, tên viết tắt của hợp_tác_xã được viết tắt từ tên bằng tiếng Việt hoặc tên viết bằng tiếng nước_ngoài. Và tên viết tắt, bảng_hiệu của hợp_tác_xã, các hình_thức quảng_cáo, giấy_tờ giao_dịch của hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ HTX ”. Hợp_tác_xã ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 4 Điều 9 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã viết bằng tiếng nước_ngoài và tên viết tắt của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã viết bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài tương_ứng . Khi dịch sang tiếng nước_ngoài , tên_riêng của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã có_thể giữ nguyên tên tiếng Việt hoặc dịch tương_ứng toàn_bộ tên tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài . 2 . Tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên bằng tiếng Việt của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã tại trụ_sở của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã hoặc trên các giấy_tờ giao_dịch , hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phát_hành . 3 . Tên viết tắt của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được viết tắt từ tên bằng tiếng Việt hoặc tên viết bằng tiếng nước_ngoài . 4 . Tên viết tắt , bảng_hiệu của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , các hình_thức quảng_cáo , giấy_tờ giao_dịch của hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ HTX ” , liên_hiệp hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ LHHTX ” . Theo đó , tên viết tắt của hợp_tác_xã được viết tắt từ tên bằng tiếng Việt hoặc tên viết bằng tiếng nước_ngoài . Và tên viết tắt , bảng_hiệu của hợp_tác_xã , các hình_thức quảng_cáo , giấy_tờ giao_dịch của hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ HTX ” . Hợp_tác_xã ( Hình từ Internet ) | 3,177 | |
Tên viết tắt của hợp_tác_xã trong những trường_hợp nào bị cấm đặt ? | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... Những điều cấm trong đặt tên hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã 1. Đặt tên đầy_đủ, tên viết tắt, tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên đầy_đủ hoặc tên viết tắt hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả nước. 2. Đặt tên đầy_đủ, tên viết tắt, tên bằng tiếng nước_ngoài xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại, nhãn_hiệu, chỉ_dẫn địa_lý của tổ_chức, cá_nhân khác theo pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ. 3. Sử_dụng tên cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, tên của tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp để làm toàn_bộ hoặc một phần tên_riêng của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã. 4. Sử_dụng tên danh_nhân, từ_ngữ, ký_hiệu vi_phạm truyền_thống lịch_sử, văn_hoá, đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc. Như_vậy, tên viết tắt của hợp_tác_xã trong những trường_hợp bị cấm đặt nếu : - Đặt tên viết tắt của hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên viết tắt của hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả nước. - | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Những điều cấm trong đặt tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Đặt tên đầy_đủ , tên viết tắt , tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên đầy_đủ hoặc tên viết tắt hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả nước . 2 . Đặt tên đầy_đủ , tên viết tắt , tên bằng tiếng nước_ngoài xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại , nhãn_hiệu , chỉ_dẫn địa_lý của tổ_chức , cá_nhân khác theo pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . 3 . Sử_dụng tên cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , tên của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp để làm toàn_bộ hoặc một phần tên_riêng của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . 4 . Sử_dụng tên danh_nhân , từ_ngữ , ký_hiệu vi_phạm truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . Như_vậy , tên viết tắt của hợp_tác_xã trong những trường_hợp bị cấm đặt nếu : - Đặt tên viết tắt của hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên viết tắt của hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả nước . - Đặt tên viết tắt xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại , nhãn_hiệu , chỉ_dẫn địa_lý của tổ_chức , cá_nhân khác theo pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . | 3,178 | |
Tên viết tắt của hợp_tác_xã trong những trường_hợp nào bị cấm đặt ? | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... trường_hợp bị cấm đặt nếu : - Đặt tên viết tắt của hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên viết tắt của hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả nước. - Đặt tên viết tắt xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại, nhãn_hiệu, chỉ_dẫn địa_lý của tổ_chức, cá_nhân khác theo pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ. Những điều cấm trong đặt tên hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã 1. Đặt tên đầy_đủ, tên viết tắt, tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên đầy_đủ hoặc tên viết tắt hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả nước. 2. Đặt tên đầy_đủ, tên viết tắt, tên bằng tiếng nước_ngoài xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại, nhãn_hiệu, chỉ_dẫn địa_lý của tổ_chức, cá_nhân khác theo pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ. 3. Sử_dụng tên cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, tên của tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp để làm toàn_bộ hoặc một phần tên_riêng của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã. 4. Sử_dụng tên danh_nhân | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Những điều cấm trong đặt tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Đặt tên đầy_đủ , tên viết tắt , tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên đầy_đủ hoặc tên viết tắt hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả nước . 2 . Đặt tên đầy_đủ , tên viết tắt , tên bằng tiếng nước_ngoài xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại , nhãn_hiệu , chỉ_dẫn địa_lý của tổ_chức , cá_nhân khác theo pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . 3 . Sử_dụng tên cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , tên của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp để làm toàn_bộ hoặc một phần tên_riêng của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . 4 . Sử_dụng tên danh_nhân , từ_ngữ , ký_hiệu vi_phạm truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . Như_vậy , tên viết tắt của hợp_tác_xã trong những trường_hợp bị cấm đặt nếu : - Đặt tên viết tắt của hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên viết tắt của hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả nước . - Đặt tên viết tắt xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại , nhãn_hiệu , chỉ_dẫn địa_lý của tổ_chức , cá_nhân khác theo pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . | 3,179 | |
Tên viết tắt của hợp_tác_xã trong những trường_hợp nào bị cấm đặt ? | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... - xã_hội, tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp để làm toàn_bộ hoặc một phần tên_riêng của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã. 4. Sử_dụng tên danh_nhân, từ_ngữ, ký_hiệu vi_phạm truyền_thống lịch_sử, văn_hoá, đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc. Như_vậy, tên viết tắt của hợp_tác_xã trong những trường_hợp bị cấm đặt nếu : - Đặt tên viết tắt của hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên viết tắt của hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả nước. - Đặt tên viết tắt xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại, nhãn_hiệu, chỉ_dẫn địa_lý của tổ_chức, cá_nhân khác theo pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Những điều cấm trong đặt tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Đặt tên đầy_đủ , tên viết tắt , tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên đầy_đủ hoặc tên viết tắt hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả nước . 2 . Đặt tên đầy_đủ , tên viết tắt , tên bằng tiếng nước_ngoài xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại , nhãn_hiệu , chỉ_dẫn địa_lý của tổ_chức , cá_nhân khác theo pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . 3 . Sử_dụng tên cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , tên của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp để làm toàn_bộ hoặc một phần tên_riêng của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . 4 . Sử_dụng tên danh_nhân , từ_ngữ , ký_hiệu vi_phạm truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . Như_vậy , tên viết tắt của hợp_tác_xã trong những trường_hợp bị cấm đặt nếu : - Đặt tên viết tắt của hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên viết tắt của hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả nước . - Đặt tên viết tắt xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại , nhãn_hiệu , chỉ_dẫn địa_lý của tổ_chức , cá_nhân khác theo pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . | 3,180 | |
Tên viết tắt của hợp_tác_xã rơi vào những trường_hợp cấm thì cơ_quan nào có thẩm_quyền từ_chối chấp_thuận đối_với tên này ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 7 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ... 4 . Cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã có quyền từ_chối chấp_thuận tên dự_kiến đăng_ký của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã nếu tên đó không phù_hợp với quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . ... Và căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã 1 . Khi thành_lập , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phải_tiến_hành đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã nơi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã dự_định thành_lập đặt trụ_sở chính . a ) Liên_hiệp hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân đăng_ký tại phòng đăng_ký kinh_doanh thuộc sở kế_hoạch và đầu_tư ; b ) Hợp_tác_xã đăng_ký tại phòng tài_chính - kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . ... Như_vậy , tên viết tắt của hợp_tác_xã rơi vào những trường_hợp cấm thì cơ_quan có thẩm_quyền từ_chối chấp_thuận đối_với tên này là cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã cụ_thể là phòng tài_chính - kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 7 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ... 4 . Cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã có quyền từ_chối chấp_thuận tên dự_kiến đăng_ký của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã nếu tên đó không phù_hợp với quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . ... Và căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã 1 . Khi thành_lập , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phải_tiến_hành đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã nơi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã dự_định thành_lập đặt trụ_sở chính . a ) Liên_hiệp hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân đăng_ký tại phòng đăng_ký kinh_doanh thuộc sở kế_hoạch và đầu_tư ; b ) Hợp_tác_xã đăng_ký tại phòng tài_chính - kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . ... Như_vậy , tên viết tắt của hợp_tác_xã rơi vào những trường_hợp cấm thì cơ_quan có thẩm_quyền từ_chối chấp_thuận đối_với tên này là cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã cụ_thể là phòng tài_chính - kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . | 3,181 | |
Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam giảm vốn_điều_lệ , vốn được cấp phải đáp_ứng các điều_kiện gì ? | Tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP có quy_định về giảm vốn_điều_lệ , vốn được cấp như sau : ... - Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu về tài_chính theo quy_định tại Nghị_định này ; - Sau khi giảm vốn_điều_lệ , vốn được cấp , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam vẫn phải đảm_bảo các quy_định về vốn , biên khả_năng thanh_toán theo quy_định của pháp_luật và điều_kiện về cơ_cấu cổ_đông quy_định tại Điều 66 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 đối_với công_ty cổ_phần . Lưu_ý : Không thực_hiện việc giảm vốn_điều_lệ đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên . | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP có quy_định về giảm vốn_điều_lệ , vốn được cấp như sau : - Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu về tài_chính theo quy_định tại Nghị_định này ; - Sau khi giảm vốn_điều_lệ , vốn được cấp , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam vẫn phải đảm_bảo các quy_định về vốn , biên khả_năng thanh_toán theo quy_định của pháp_luật và điều_kiện về cơ_cấu cổ_đông quy_định tại Điều 66 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 đối_với công_ty cổ_phần . Lưu_ý : Không thực_hiện việc giảm vốn_điều_lệ đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên . | 3,182 | |
Hồ_sơ đề_nghị giảm vốn_điều_lệ đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm bao_gồm những giấy_tờ gì ? | Tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP có quy_định hồ_sơ đề_nghị Bộ Tài_chính chấp_thuận về nguyên_tắc để giảm vốn_điều_lệ , vốn được cấp như sau: ... Tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP có quy_định hồ_sơ đề_nghị Bộ Tài_chính chấp_thuận về nguyên_tắc để giảm vốn_điều_lệ, vốn được cấp như sau : Giảm vốn_điều_lệ, vốn được cấp... 2. Hồ_sơ đề_nghị Bộ Tài_chính chấp_thuận về nguyên_tắc để giảm vốn_điều_lệ ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm ), vốn được cấp ( đối_với chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ) bao_gồm các tài_liệu sau : a ) Văn_bản đề_nghị được thay_đổi vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Văn_bản của cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều_lệ công_ty ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm ) hoặc Quy_chế tổ_chức và hoạt_động ( đối_với chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ) về việc giảm vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp, trong đó nêu rõ số vốn giảm, phương_thức giảm vốn và thời_gian thực_hiện ; c ) Phương_án giảm vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp trong đó chứng_minh được doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu theo quy_định tại khoản 1 Điều này. 3. Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP có quy_định hồ_sơ đề_nghị Bộ Tài_chính chấp_thuận về nguyên_tắc để giảm vốn_điều_lệ , vốn được cấp như sau : Giảm vốn_điều_lệ , vốn được cấp ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị Bộ Tài_chính chấp_thuận về nguyên_tắc để giảm vốn_điều_lệ ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm ) , vốn được cấp ( đối_với chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ) bao_gồm các tài_liệu sau : a ) Văn_bản đề_nghị được thay_đổi vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Văn_bản của cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều_lệ công_ty ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm ) hoặc Quy_chế tổ_chức và hoạt_động ( đối_với chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ) về việc giảm vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp , trong đó nêu rõ số vốn giảm , phương_thức giảm vốn và thời_gian thực_hiện ; c ) Phương_án giảm vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp trong đó chứng_minh được doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính có văn_bản chấp_thuận về nguyên_tắc . Trường_hợp từ_chối chấp_thuận , Bộ Tài_chính có văn_bản giải_thích rõ lý_do . 4 . Trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày được Bộ Tài_chính chấp_thuận về nguyên_tắc về việc giảm vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam hoàn_thành việc giảm vốn và nộp Bộ Tài_chính 01 bộ hồ_sơ bao_gồm : a ) Báo_cáo tóm_tắt về kết_quả thực_hiện việc giảm vốn_điều_lệ ( hoặc vốn được cấp ) theo phương_án đã được Bộ Tài_chính chấp_thuận trong đó nêu rõ kết_quả các chỉ_tiêu tài_chính sau khi hoàn_thành việc giảm vốn ; b ) Bằng_chứng chứng_minh doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm đã hoàn_tất việc chi_trả , thanh_toán cho các cổ_đông ( hoặc thành_viên ) góp vốn ; chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam đã chuyển trả doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài đủ số vốn giảm ( đối_với trường_hợp giảm vốn ) . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị giảm vốn_điều_lệ đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm bao_gồm những giấy_tờ sau : - Văn_bản đề_nghị được thay_đổi vốn_điều_lệ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Nghị_định 46/2023/NĐ-CP ; - Văn_bản của cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều_lệ công_ty về việc giảm vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp , trong đó nêu rõ số vốn giảm , phương_thức giảm vốn và thời_gian thực_hiện ; - Phương_án giảm vốn_điều_lệ trong đó chứng_minh được doanh_nghiệp bảo_hiểm đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu : + Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu về tài_chính theo quy_định tại Nghị_định này ; + Sau khi giảm vốn_điều_lệ , vốn được cấp , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam vẫn phải đảm_bảo các quy_định về vốn , biên khả_năng thanh_toán theo quy_định của pháp_luật và điều_kiện về cơ_cấu cổ_đông quy_định tại Điều 66 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm đối_với công_ty cổ_phần . | 3,183 | |
Hồ_sơ đề_nghị giảm vốn_điều_lệ đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm bao_gồm những giấy_tờ gì ? | Tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP có quy_định hồ_sơ đề_nghị Bộ Tài_chính chấp_thuận về nguyên_tắc để giảm vốn_điều_lệ , vốn được cấp như sau: ... bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu theo quy_định tại khoản 1 Điều này. 3. Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Tài_chính có văn_bản chấp_thuận về nguyên_tắc. Trường_hợp từ_chối chấp_thuận, Bộ Tài_chính có văn_bản giải_thích rõ lý_do. 4. Trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày được Bộ Tài_chính chấp_thuận về nguyên_tắc về việc giảm vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp, doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam hoàn_thành việc giảm vốn và nộp Bộ Tài_chính 01 bộ hồ_sơ bao_gồm : a ) Báo_cáo tóm_tắt về kết_quả thực_hiện việc giảm vốn_điều_lệ ( hoặc vốn được cấp ) theo phương_án đã được Bộ Tài_chính chấp_thuận trong đó nêu rõ kết_quả các chỉ_tiêu tài_chính sau khi hoàn_thành việc giảm vốn ; b ) Bằng_chứng chứng_minh doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm đã hoàn_tất việc chi_trả, thanh_toán cho các cổ_đông ( hoặc thành_viên ) góp vốn ; chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam đã chuyển trả doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài đủ số vốn giảm ( đối_với trường_hợp giảm vốn ).... Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP có quy_định hồ_sơ đề_nghị Bộ Tài_chính chấp_thuận về nguyên_tắc để giảm vốn_điều_lệ , vốn được cấp như sau : Giảm vốn_điều_lệ , vốn được cấp ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị Bộ Tài_chính chấp_thuận về nguyên_tắc để giảm vốn_điều_lệ ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm ) , vốn được cấp ( đối_với chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ) bao_gồm các tài_liệu sau : a ) Văn_bản đề_nghị được thay_đổi vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Văn_bản của cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều_lệ công_ty ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm ) hoặc Quy_chế tổ_chức và hoạt_động ( đối_với chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ) về việc giảm vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp , trong đó nêu rõ số vốn giảm , phương_thức giảm vốn và thời_gian thực_hiện ; c ) Phương_án giảm vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp trong đó chứng_minh được doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính có văn_bản chấp_thuận về nguyên_tắc . Trường_hợp từ_chối chấp_thuận , Bộ Tài_chính có văn_bản giải_thích rõ lý_do . 4 . Trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày được Bộ Tài_chính chấp_thuận về nguyên_tắc về việc giảm vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam hoàn_thành việc giảm vốn và nộp Bộ Tài_chính 01 bộ hồ_sơ bao_gồm : a ) Báo_cáo tóm_tắt về kết_quả thực_hiện việc giảm vốn_điều_lệ ( hoặc vốn được cấp ) theo phương_án đã được Bộ Tài_chính chấp_thuận trong đó nêu rõ kết_quả các chỉ_tiêu tài_chính sau khi hoàn_thành việc giảm vốn ; b ) Bằng_chứng chứng_minh doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm đã hoàn_tất việc chi_trả , thanh_toán cho các cổ_đông ( hoặc thành_viên ) góp vốn ; chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam đã chuyển trả doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài đủ số vốn giảm ( đối_với trường_hợp giảm vốn ) . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị giảm vốn_điều_lệ đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm bao_gồm những giấy_tờ sau : - Văn_bản đề_nghị được thay_đổi vốn_điều_lệ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Nghị_định 46/2023/NĐ-CP ; - Văn_bản của cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều_lệ công_ty về việc giảm vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp , trong đó nêu rõ số vốn giảm , phương_thức giảm vốn và thời_gian thực_hiện ; - Phương_án giảm vốn_điều_lệ trong đó chứng_minh được doanh_nghiệp bảo_hiểm đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu : + Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu về tài_chính theo quy_định tại Nghị_định này ; + Sau khi giảm vốn_điều_lệ , vốn được cấp , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam vẫn phải đảm_bảo các quy_định về vốn , biên khả_năng thanh_toán theo quy_định của pháp_luật và điều_kiện về cơ_cấu cổ_đông quy_định tại Điều 66 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm đối_với công_ty cổ_phần . | 3,184 | |
Hồ_sơ đề_nghị giảm vốn_điều_lệ đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm bao_gồm những giấy_tờ gì ? | Tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP có quy_định hồ_sơ đề_nghị Bộ Tài_chính chấp_thuận về nguyên_tắc để giảm vốn_điều_lệ , vốn được cấp như sau: ... nước_ngoài tại Việt_Nam đã chuyển trả doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài đủ số vốn giảm ( đối_với trường_hợp giảm vốn ).... Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị giảm vốn_điều_lệ đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm bao_gồm những giấy_tờ sau : - Văn_bản đề_nghị được thay_đổi vốn_điều_lệ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Nghị_định 46/2023/NĐ-CP ; - Văn_bản của cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều_lệ công_ty về việc giảm vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp, trong đó nêu rõ số vốn giảm, phương_thức giảm vốn và thời_gian thực_hiện ; - Phương_án giảm vốn_điều_lệ trong đó chứng_minh được doanh_nghiệp bảo_hiểm đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu : + Doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu về tài_chính theo quy_định tại Nghị_định này ; + Sau khi giảm vốn_điều_lệ, vốn được cấp, doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam vẫn phải đảm_bảo các quy_định về vốn, biên khả_năng thanh_toán theo quy_định của pháp_luật và điều_kiện về cơ_cấu cổ_đông quy_định tại Điều 66 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm đối_với công_ty cổ_phần. | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP có quy_định hồ_sơ đề_nghị Bộ Tài_chính chấp_thuận về nguyên_tắc để giảm vốn_điều_lệ , vốn được cấp như sau : Giảm vốn_điều_lệ , vốn được cấp ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị Bộ Tài_chính chấp_thuận về nguyên_tắc để giảm vốn_điều_lệ ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm ) , vốn được cấp ( đối_với chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ) bao_gồm các tài_liệu sau : a ) Văn_bản đề_nghị được thay_đổi vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Văn_bản của cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều_lệ công_ty ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm ) hoặc Quy_chế tổ_chức và hoạt_động ( đối_với chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ) về việc giảm vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp , trong đó nêu rõ số vốn giảm , phương_thức giảm vốn và thời_gian thực_hiện ; c ) Phương_án giảm vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp trong đó chứng_minh được doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính có văn_bản chấp_thuận về nguyên_tắc . Trường_hợp từ_chối chấp_thuận , Bộ Tài_chính có văn_bản giải_thích rõ lý_do . 4 . Trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày được Bộ Tài_chính chấp_thuận về nguyên_tắc về việc giảm vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam hoàn_thành việc giảm vốn và nộp Bộ Tài_chính 01 bộ hồ_sơ bao_gồm : a ) Báo_cáo tóm_tắt về kết_quả thực_hiện việc giảm vốn_điều_lệ ( hoặc vốn được cấp ) theo phương_án đã được Bộ Tài_chính chấp_thuận trong đó nêu rõ kết_quả các chỉ_tiêu tài_chính sau khi hoàn_thành việc giảm vốn ; b ) Bằng_chứng chứng_minh doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm đã hoàn_tất việc chi_trả , thanh_toán cho các cổ_đông ( hoặc thành_viên ) góp vốn ; chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam đã chuyển trả doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài đủ số vốn giảm ( đối_với trường_hợp giảm vốn ) . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị giảm vốn_điều_lệ đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm bao_gồm những giấy_tờ sau : - Văn_bản đề_nghị được thay_đổi vốn_điều_lệ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Nghị_định 46/2023/NĐ-CP ; - Văn_bản của cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều_lệ công_ty về việc giảm vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp , trong đó nêu rõ số vốn giảm , phương_thức giảm vốn và thời_gian thực_hiện ; - Phương_án giảm vốn_điều_lệ trong đó chứng_minh được doanh_nghiệp bảo_hiểm đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu : + Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu về tài_chính theo quy_định tại Nghị_định này ; + Sau khi giảm vốn_điều_lệ , vốn được cấp , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam vẫn phải đảm_bảo các quy_định về vốn , biên khả_năng thanh_toán theo quy_định của pháp_luật và điều_kiện về cơ_cấu cổ_đông quy_định tại Điều 66 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm đối_với công_ty cổ_phần . | 3,185 | |
Hồ_sơ đề_nghị giảm vốn_điều_lệ đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm bao_gồm những giấy_tờ gì ? | Tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP có quy_định hồ_sơ đề_nghị Bộ Tài_chính chấp_thuận về nguyên_tắc để giảm vốn_điều_lệ , vốn được cấp như sau: ... thanh_toán theo quy_định của pháp_luật và điều_kiện về cơ_cấu cổ_đông quy_định tại Điều 66 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm đối_với công_ty cổ_phần. | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP có quy_định hồ_sơ đề_nghị Bộ Tài_chính chấp_thuận về nguyên_tắc để giảm vốn_điều_lệ , vốn được cấp như sau : Giảm vốn_điều_lệ , vốn được cấp ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị Bộ Tài_chính chấp_thuận về nguyên_tắc để giảm vốn_điều_lệ ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm ) , vốn được cấp ( đối_với chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ) bao_gồm các tài_liệu sau : a ) Văn_bản đề_nghị được thay_đổi vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Văn_bản của cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều_lệ công_ty ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm ) hoặc Quy_chế tổ_chức và hoạt_động ( đối_với chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ) về việc giảm vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp , trong đó nêu rõ số vốn giảm , phương_thức giảm vốn và thời_gian thực_hiện ; c ) Phương_án giảm vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp trong đó chứng_minh được doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính có văn_bản chấp_thuận về nguyên_tắc . Trường_hợp từ_chối chấp_thuận , Bộ Tài_chính có văn_bản giải_thích rõ lý_do . 4 . Trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày được Bộ Tài_chính chấp_thuận về nguyên_tắc về việc giảm vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam hoàn_thành việc giảm vốn và nộp Bộ Tài_chính 01 bộ hồ_sơ bao_gồm : a ) Báo_cáo tóm_tắt về kết_quả thực_hiện việc giảm vốn_điều_lệ ( hoặc vốn được cấp ) theo phương_án đã được Bộ Tài_chính chấp_thuận trong đó nêu rõ kết_quả các chỉ_tiêu tài_chính sau khi hoàn_thành việc giảm vốn ; b ) Bằng_chứng chứng_minh doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm đã hoàn_tất việc chi_trả , thanh_toán cho các cổ_đông ( hoặc thành_viên ) góp vốn ; chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam đã chuyển trả doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài đủ số vốn giảm ( đối_với trường_hợp giảm vốn ) . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị giảm vốn_điều_lệ đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm bao_gồm những giấy_tờ sau : - Văn_bản đề_nghị được thay_đổi vốn_điều_lệ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Nghị_định 46/2023/NĐ-CP ; - Văn_bản của cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều_lệ công_ty về việc giảm vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp , trong đó nêu rõ số vốn giảm , phương_thức giảm vốn và thời_gian thực_hiện ; - Phương_án giảm vốn_điều_lệ trong đó chứng_minh được doanh_nghiệp bảo_hiểm đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu : + Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu về tài_chính theo quy_định tại Nghị_định này ; + Sau khi giảm vốn_điều_lệ , vốn được cấp , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam vẫn phải đảm_bảo các quy_định về vốn , biên khả_năng thanh_toán theo quy_định của pháp_luật và điều_kiện về cơ_cấu cổ_đông quy_định tại Điều 66 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm đối_với công_ty cổ_phần . | 3,186 | |
Vốn_điều_lệ tối_thiểu để kinh_doanh bảo_hiểm là gì ? | Căn_cứ vào Điều 35 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vốn_điều_lệ tối_thiểu 1. Vốn_điều_lệ tối_thiểu của doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ : a ) Kinh_doanh bảo_hiểm_nhân_thọ ( trừ bảo_hiểm liên_kết đơn_vị, bảo_hiểm hưu_trí ) và bảo_hiểm sức_khoẻ : 750 tỷ đồng Việt_Nam ; b ) Kinh_doanh bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a khoản này và bảo_hiểm liên_kết đơn_vị hoặc bảo_hiểm hưu_trí : 1.000 tỷ đồng Việt_Nam ; c ) Kinh_doanh bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a khoản này, bảo_hiểm liên_kết đơn_vị và bảo_hiểm hưu_trí : 1.300 tỷ đồng Việt_Nam. 2. Vốn_điều_lệ tối_thiểu của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ : a ) Kinh_doanh bảo_hiểm phi nhân_thọ ( trừ bảo_hiểm hàng_không, bảo_hiểm vệ_tinh ) và bảo_hiểm sức_khoẻ : 400 tỷ đồng Việt_Nam ; b ) Kinh_doanh bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a khoản này và bảo_hiểm hàng không hoặc bảo_hiểm vệ_tinh : 450 tỷ đồng Việt_Nam ; c ) Kinh_doanh bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a khoản này, bảo_hiểm hàng không và bảo_hiểm vệ_tinh : 500 tỷ đồng Việt_Nam. 3. Vốn_điều_lệ tối_thiểu của doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khoẻ : 400 tỷ đồng Việt_Nam. 4. Vốn_điều_lệ tối_thiểu của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm, nhận nhượng tái bảo_hiểm phi nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 35 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Vốn_điều_lệ tối_thiểu 1 . Vốn_điều_lệ tối_thiểu của doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ : a ) Kinh_doanh bảo_hiểm_nhân_thọ ( trừ bảo_hiểm liên_kết đơn_vị , bảo_hiểm hưu_trí ) và bảo_hiểm sức_khoẻ : 750 tỷ đồng Việt_Nam ; b ) Kinh_doanh bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a khoản này và bảo_hiểm liên_kết đơn_vị hoặc bảo_hiểm hưu_trí : 1.000 tỷ đồng Việt_Nam ; c ) Kinh_doanh bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a khoản này , bảo_hiểm liên_kết đơn_vị và bảo_hiểm hưu_trí : 1.300 tỷ đồng Việt_Nam . 2 . Vốn_điều_lệ tối_thiểu của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ : a ) Kinh_doanh bảo_hiểm phi nhân_thọ ( trừ bảo_hiểm hàng_không , bảo_hiểm vệ_tinh ) và bảo_hiểm sức_khoẻ : 400 tỷ đồng Việt_Nam ; b ) Kinh_doanh bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a khoản này và bảo_hiểm hàng không hoặc bảo_hiểm vệ_tinh : 450 tỷ đồng Việt_Nam ; c ) Kinh_doanh bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a khoản này , bảo_hiểm hàng không và bảo_hiểm vệ_tinh : 500 tỷ đồng Việt_Nam . 3 . Vốn_điều_lệ tối_thiểu của doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khoẻ : 400 tỷ đồng Việt_Nam . 4 . Vốn_điều_lệ tối_thiểu của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhận nhượng tái bảo_hiểm phi nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 500 tỷ đồng Việt_Nam ; b ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhận nhượng tái bảo_hiểm_nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 900 tỷ đồng Việt_Nam ; c ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhận nhượng tái bảo_hiểm cả 03 loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ , tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 1.400 tỷ đồng Việt_Nam . 5 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực có số vốn_điều_lệ thấp hơn mức vốn_điều_lệ tối_thiểu quy_định tại Điều này thì trước ngày 01 tháng 01 năm 2028 phải hoàn_thành việc bổ_sung đủ vốn_điều_lệ và ký_quỹ theo quy_định . Như_vậy , vốn_điều_lệ để kinh_doanh bảo_hiểm được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 3,187 | |
Vốn_điều_lệ tối_thiểu để kinh_doanh bảo_hiểm là gì ? | Căn_cứ vào Điều 35 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... sức_khoẻ : 400 tỷ đồng Việt_Nam. 4. Vốn_điều_lệ tối_thiểu của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm, nhận nhượng tái bảo_hiểm phi nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 500 tỷ đồng Việt_Nam ; b ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm, nhận nhượng tái bảo_hiểm_nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 900 tỷ đồng Việt_Nam ; c ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm, nhận nhượng tái bảo_hiểm cả 03 loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ, tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 1.400 tỷ đồng Việt_Nam. 5. Doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm được thành_lập, tổ_chức và hoạt_động trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực có số vốn_điều_lệ thấp hơn mức vốn_điều_lệ tối_thiểu quy_định tại Điều này thì trước ngày 01 tháng 01 năm 2028 phải hoàn_thành việc bổ_sung đủ vốn_điều_lệ và ký_quỹ theo quy_định. Như_vậy, vốn_điều_lệ để kinh_doanh bảo_hiểm được thực_hiện theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 35 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Vốn_điều_lệ tối_thiểu 1 . Vốn_điều_lệ tối_thiểu của doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ : a ) Kinh_doanh bảo_hiểm_nhân_thọ ( trừ bảo_hiểm liên_kết đơn_vị , bảo_hiểm hưu_trí ) và bảo_hiểm sức_khoẻ : 750 tỷ đồng Việt_Nam ; b ) Kinh_doanh bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a khoản này và bảo_hiểm liên_kết đơn_vị hoặc bảo_hiểm hưu_trí : 1.000 tỷ đồng Việt_Nam ; c ) Kinh_doanh bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a khoản này , bảo_hiểm liên_kết đơn_vị và bảo_hiểm hưu_trí : 1.300 tỷ đồng Việt_Nam . 2 . Vốn_điều_lệ tối_thiểu của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ : a ) Kinh_doanh bảo_hiểm phi nhân_thọ ( trừ bảo_hiểm hàng_không , bảo_hiểm vệ_tinh ) và bảo_hiểm sức_khoẻ : 400 tỷ đồng Việt_Nam ; b ) Kinh_doanh bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a khoản này và bảo_hiểm hàng không hoặc bảo_hiểm vệ_tinh : 450 tỷ đồng Việt_Nam ; c ) Kinh_doanh bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a khoản này , bảo_hiểm hàng không và bảo_hiểm vệ_tinh : 500 tỷ đồng Việt_Nam . 3 . Vốn_điều_lệ tối_thiểu của doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khoẻ : 400 tỷ đồng Việt_Nam . 4 . Vốn_điều_lệ tối_thiểu của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhận nhượng tái bảo_hiểm phi nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 500 tỷ đồng Việt_Nam ; b ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhận nhượng tái bảo_hiểm_nhân_thọ hoặc cả hai loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 900 tỷ đồng Việt_Nam ; c ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhận nhượng tái bảo_hiểm cả 03 loại_hình tái bảo_hiểm_nhân_thọ , tái bảo_hiểm phi nhân_thọ và tái bảo_hiểm sức_khoẻ : 1.400 tỷ đồng Việt_Nam . 5 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực có số vốn_điều_lệ thấp hơn mức vốn_điều_lệ tối_thiểu quy_định tại Điều này thì trước ngày 01 tháng 01 năm 2028 phải hoàn_thành việc bổ_sung đủ vốn_điều_lệ và ký_quỹ theo quy_định . Như_vậy , vốn_điều_lệ để kinh_doanh bảo_hiểm được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 3,188 | |
Quy_định giá đất cụ_thể để tính tiền sử_dụng đất như_thế_nào ? | Theo Điều 131 Dự_thảo Luật đất_đai sửa đổi quy_định như sau : ... " Điều 131. Giá đất cụ_thể 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giá đất cụ_thể. Cơ_quan định_giá đất cấp tỉnh có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức việc xác định giá đất cụ thể. Trong quá_trình thực_hiện, cơ_quan định_giá đất cấp tỉnh thuê tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất để tư_vấn xác_định giá đất cụ_thể. Căn_cứ kết_quả tư_vấn xác_định giá đất, cơ_quan định_giá đất cấp tỉnh trình Hội_đồng thẩm_định giá đất xem_xét trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định. Hội đồng thẩm định giá đất gồm Chủ_tịch Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh làm Chủ tịch và đại_diện của cơ_quan, tổ_chức có liên_quan, tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất. Cơ_quan định_giá đất cấp tỉnh có trách nhiệm giu@@ | None | 1 | Theo Điều 131 Dự_thảo Luật đất_đai sửa đổi quy_định như sau : " Điều 131 . Giá đất cụ_thể 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giá đất cụ_thể . Cơ_quan định_giá đất cấp tỉnh có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức việc xác định giá đất cụ thể . Trong quá_trình thực_hiện , cơ_quan định_giá đất cấp tỉnh thuê tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất để tư_vấn xác_định giá đất cụ_thể . Căn_cứ kết_quả tư_vấn xác_định giá đất , cơ_quan định_giá đất cấp tỉnh trình Hội_đồng thẩm_định giá đất xem_xét trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định . Hội đồng thẩm định giá đất gồm Chủ_tịch Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh làm Chủ tịch và đại_diện của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất . Cơ_quan định_giá đất cấp tỉnh có trách nhiệm giúp Hội đồng thẩm định giá đất tổ_chức thẩm_định giá đất . Cơ_quan định_giá đất được thuê tổ_chức có chức_năng tư_vấn giá đất thực_hiện việc thẩm_định lại kết_quả xác_định giá đất cụ_thể . 2 . Giá đất cụ_thể được sử dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : a ) Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân đối_với phần diện_tích đất ở vượt hạn_mức ; cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối_với phần diện_tích vượt hạn_mức giao đất ở cho hộ gia_đình , cá_nhân . Tính tiền thuê đất đối_với đất nông_nghiệp vượt hạn_mức giao đất , vượt hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân ; b ) Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; công_nhận quyền sử_dụng đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức mà phải nộp tiền sử_dụng đất ; c ) Tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp Nhà_nước cho thuê đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; d ) Tính giá_trị quyền sử_dụng đất khi cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước mà doanh_nghiệp cổ_phần sử_dụng đất thuộc trường_hợp Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm ; đ ) Tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất ; e ) Tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất khi gia_hạn sử_dụng đất , điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng chi_tiết mà ảnh_hưởng đến hệ_số sử_dụng đất ; cho_phép chuyển hình_thức sử_dụng đất ; xác_định giá khởi_điểm để đấu_giá quyền sử_dụng đất đối_với phương_án đấu_giá đất áp_dụng cho tổ_chức tham_gia đấu_giá ; xác_định giá khởi_điểm để đấu_thầu dự_án sử_dụng đất . 3 . Chính_phủ quy_định cụ_thể việc áp_dụng các phương_pháp để định_giá đất cụ_thể . Đối_với khu_vực đã có bảng giá đất tới từng thửa đất theo vùng giá_trị đất , giá thửa đất chuẩn thì việc định_giá đất cụ_thể được xác_định theo bảng giá đất nhân với hệ_số điều_chỉnh giá đất tại thời_điểm định_giá . 4 . Chính phủ quy định chi tiết Điều này . " Đã có Dự_thảo Luật Đất_đai 2023 ? ( Hình từ internet ) | 3,189 | |
Quy_định giá đất cụ_thể để tính tiền sử_dụng đất như_thế_nào ? | Theo Điều 131 Dự_thảo Luật đất_đai sửa đổi quy_định như sau : ... ́c năng tư vấn xác định giá đất. Cơ_quan định_giá đất cấp tỉnh có trách nhiệm giúp Hội đồng thẩm định giá đất tổ_chức thẩm_định giá đất. Cơ_quan định_giá đất được thuê tổ_chức có chức_năng tư_vấn giá đất thực_hiện việc thẩm_định lại kết_quả xác_định giá đất cụ_thể. 2. Giá đất cụ_thể được sử dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : a ) Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình, cá_nhân đối_với phần diện_tích đất ở vượt hạn_mức ; cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp, đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối_với phần diện_tích vượt hạn_mức giao đất ở cho hộ gia_đình, cá_nhân. Tính tiền thuê đất đối_với đất nông_nghiệp vượt hạn_mức giao đất, vượt hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp của hộ gia_đình, cá_nhân ; b ) Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất không | None | 1 | Theo Điều 131 Dự_thảo Luật đất_đai sửa đổi quy_định như sau : " Điều 131 . Giá đất cụ_thể 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giá đất cụ_thể . Cơ_quan định_giá đất cấp tỉnh có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức việc xác định giá đất cụ thể . Trong quá_trình thực_hiện , cơ_quan định_giá đất cấp tỉnh thuê tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất để tư_vấn xác_định giá đất cụ_thể . Căn_cứ kết_quả tư_vấn xác_định giá đất , cơ_quan định_giá đất cấp tỉnh trình Hội_đồng thẩm_định giá đất xem_xét trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định . Hội đồng thẩm định giá đất gồm Chủ_tịch Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh làm Chủ tịch và đại_diện của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất . Cơ_quan định_giá đất cấp tỉnh có trách nhiệm giúp Hội đồng thẩm định giá đất tổ_chức thẩm_định giá đất . Cơ_quan định_giá đất được thuê tổ_chức có chức_năng tư_vấn giá đất thực_hiện việc thẩm_định lại kết_quả xác_định giá đất cụ_thể . 2 . Giá đất cụ_thể được sử dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : a ) Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân đối_với phần diện_tích đất ở vượt hạn_mức ; cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối_với phần diện_tích vượt hạn_mức giao đất ở cho hộ gia_đình , cá_nhân . Tính tiền thuê đất đối_với đất nông_nghiệp vượt hạn_mức giao đất , vượt hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân ; b ) Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; công_nhận quyền sử_dụng đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức mà phải nộp tiền sử_dụng đất ; c ) Tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp Nhà_nước cho thuê đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; d ) Tính giá_trị quyền sử_dụng đất khi cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước mà doanh_nghiệp cổ_phần sử_dụng đất thuộc trường_hợp Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm ; đ ) Tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất ; e ) Tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất khi gia_hạn sử_dụng đất , điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng chi_tiết mà ảnh_hưởng đến hệ_số sử_dụng đất ; cho_phép chuyển hình_thức sử_dụng đất ; xác_định giá khởi_điểm để đấu_giá quyền sử_dụng đất đối_với phương_án đấu_giá đất áp_dụng cho tổ_chức tham_gia đấu_giá ; xác_định giá khởi_điểm để đấu_thầu dự_án sử_dụng đất . 3 . Chính_phủ quy_định cụ_thể việc áp_dụng các phương_pháp để định_giá đất cụ_thể . Đối_với khu_vực đã có bảng giá đất tới từng thửa đất theo vùng giá_trị đất , giá thửa đất chuẩn thì việc định_giá đất cụ_thể được xác_định theo bảng giá đất nhân với hệ_số điều_chỉnh giá đất tại thời_điểm định_giá . 4 . Chính phủ quy định chi tiết Điều này . " Đã có Dự_thảo Luật Đất_đai 2023 ? ( Hình từ internet ) | 3,190 | |
Quy_định giá đất cụ_thể để tính tiền sử_dụng đất như_thế_nào ? | Theo Điều 131 Dự_thảo Luật đất_đai sửa đổi quy_định như sau : ... đất, vượt hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp của hộ gia_đình, cá_nhân ; b ) Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất, đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; công_nhận quyền sử_dụng đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức mà phải nộp tiền sử_dụng đất ; c ) Tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp Nhà_nước cho thuê đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất, đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; d ) Tính giá_trị quyền sử_dụng đất khi cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước mà doanh_nghiệp cổ_phần sử_dụng đất thuộc trường_hợp Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm ; đ ) Tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất ; e ) Tính tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất khi gia_hạn sử_dụng đất, điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng chi_tiết mà ảnh_hưởng đến hệ_số sử_dụng đất ; cho_phép chuyển hình_thức sử_dụng đất ; xác_định giá khởi_điểm để đấu_giá quyền | None | 1 | Theo Điều 131 Dự_thảo Luật đất_đai sửa đổi quy_định như sau : " Điều 131 . Giá đất cụ_thể 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giá đất cụ_thể . Cơ_quan định_giá đất cấp tỉnh có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức việc xác định giá đất cụ thể . Trong quá_trình thực_hiện , cơ_quan định_giá đất cấp tỉnh thuê tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất để tư_vấn xác_định giá đất cụ_thể . Căn_cứ kết_quả tư_vấn xác_định giá đất , cơ_quan định_giá đất cấp tỉnh trình Hội_đồng thẩm_định giá đất xem_xét trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định . Hội đồng thẩm định giá đất gồm Chủ_tịch Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh làm Chủ tịch và đại_diện của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất . Cơ_quan định_giá đất cấp tỉnh có trách nhiệm giúp Hội đồng thẩm định giá đất tổ_chức thẩm_định giá đất . Cơ_quan định_giá đất được thuê tổ_chức có chức_năng tư_vấn giá đất thực_hiện việc thẩm_định lại kết_quả xác_định giá đất cụ_thể . 2 . Giá đất cụ_thể được sử dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : a ) Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân đối_với phần diện_tích đất ở vượt hạn_mức ; cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối_với phần diện_tích vượt hạn_mức giao đất ở cho hộ gia_đình , cá_nhân . Tính tiền thuê đất đối_với đất nông_nghiệp vượt hạn_mức giao đất , vượt hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân ; b ) Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; công_nhận quyền sử_dụng đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức mà phải nộp tiền sử_dụng đất ; c ) Tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp Nhà_nước cho thuê đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; d ) Tính giá_trị quyền sử_dụng đất khi cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước mà doanh_nghiệp cổ_phần sử_dụng đất thuộc trường_hợp Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm ; đ ) Tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất ; e ) Tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất khi gia_hạn sử_dụng đất , điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng chi_tiết mà ảnh_hưởng đến hệ_số sử_dụng đất ; cho_phép chuyển hình_thức sử_dụng đất ; xác_định giá khởi_điểm để đấu_giá quyền sử_dụng đất đối_với phương_án đấu_giá đất áp_dụng cho tổ_chức tham_gia đấu_giá ; xác_định giá khởi_điểm để đấu_thầu dự_án sử_dụng đất . 3 . Chính_phủ quy_định cụ_thể việc áp_dụng các phương_pháp để định_giá đất cụ_thể . Đối_với khu_vực đã có bảng giá đất tới từng thửa đất theo vùng giá_trị đất , giá thửa đất chuẩn thì việc định_giá đất cụ_thể được xác_định theo bảng giá đất nhân với hệ_số điều_chỉnh giá đất tại thời_điểm định_giá . 4 . Chính phủ quy định chi tiết Điều này . " Đã có Dự_thảo Luật Đất_đai 2023 ? ( Hình từ internet ) | 3,191 | |
Quy_định giá đất cụ_thể để tính tiền sử_dụng đất như_thế_nào ? | Theo Điều 131 Dự_thảo Luật đất_đai sửa đổi quy_định như sau : ... , tiền thuê đất khi gia_hạn sử_dụng đất, điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng chi_tiết mà ảnh_hưởng đến hệ_số sử_dụng đất ; cho_phép chuyển hình_thức sử_dụng đất ; xác_định giá khởi_điểm để đấu_giá quyền sử_dụng đất đối_với phương_án đấu_giá đất áp_dụng cho tổ_chức tham_gia đấu_giá ; xác_định giá khởi_điểm để đấu_thầu dự_án sử_dụng đất. 3. Chính_phủ quy_định cụ_thể việc áp_dụng các phương_pháp để định_giá đất cụ_thể. Đối_với khu_vực đã có bảng giá đất tới từng thửa đất theo vùng giá_trị đất, giá thửa đất chuẩn thì việc định_giá đất cụ_thể được xác_định theo bảng giá đất nhân với hệ_số điều_chỉnh giá đất tại thời_điểm định_giá. 4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này. " Đã có Dự_thảo Luật Đất_đai 2023? ( Hình từ internet ) | None | 1 | Theo Điều 131 Dự_thảo Luật đất_đai sửa đổi quy_định như sau : " Điều 131 . Giá đất cụ_thể 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giá đất cụ_thể . Cơ_quan định_giá đất cấp tỉnh có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức việc xác định giá đất cụ thể . Trong quá_trình thực_hiện , cơ_quan định_giá đất cấp tỉnh thuê tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất để tư_vấn xác_định giá đất cụ_thể . Căn_cứ kết_quả tư_vấn xác_định giá đất , cơ_quan định_giá đất cấp tỉnh trình Hội_đồng thẩm_định giá đất xem_xét trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định . Hội đồng thẩm định giá đất gồm Chủ_tịch Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh làm Chủ tịch và đại_diện của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất . Cơ_quan định_giá đất cấp tỉnh có trách nhiệm giúp Hội đồng thẩm định giá đất tổ_chức thẩm_định giá đất . Cơ_quan định_giá đất được thuê tổ_chức có chức_năng tư_vấn giá đất thực_hiện việc thẩm_định lại kết_quả xác_định giá đất cụ_thể . 2 . Giá đất cụ_thể được sử dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : a ) Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân đối_với phần diện_tích đất ở vượt hạn_mức ; cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối_với phần diện_tích vượt hạn_mức giao đất ở cho hộ gia_đình , cá_nhân . Tính tiền thuê đất đối_với đất nông_nghiệp vượt hạn_mức giao đất , vượt hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân ; b ) Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; công_nhận quyền sử_dụng đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức mà phải nộp tiền sử_dụng đất ; c ) Tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp Nhà_nước cho thuê đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; d ) Tính giá_trị quyền sử_dụng đất khi cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước mà doanh_nghiệp cổ_phần sử_dụng đất thuộc trường_hợp Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm ; đ ) Tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất ; e ) Tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất khi gia_hạn sử_dụng đất , điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng chi_tiết mà ảnh_hưởng đến hệ_số sử_dụng đất ; cho_phép chuyển hình_thức sử_dụng đất ; xác_định giá khởi_điểm để đấu_giá quyền sử_dụng đất đối_với phương_án đấu_giá đất áp_dụng cho tổ_chức tham_gia đấu_giá ; xác_định giá khởi_điểm để đấu_thầu dự_án sử_dụng đất . 3 . Chính_phủ quy_định cụ_thể việc áp_dụng các phương_pháp để định_giá đất cụ_thể . Đối_với khu_vực đã có bảng giá đất tới từng thửa đất theo vùng giá_trị đất , giá thửa đất chuẩn thì việc định_giá đất cụ_thể được xác_định theo bảng giá đất nhân với hệ_số điều_chỉnh giá đất tại thời_điểm định_giá . 4 . Chính phủ quy định chi tiết Điều này . " Đã có Dự_thảo Luật Đất_đai 2023 ? ( Hình từ internet ) | 3,192 | |
Bổ_sung các nội_dung quản_lý_nhà_nước về đất_đai ? | Theo Điều 26 Dự_thảo Luật đất_đai ( sửa đổi ) quy_định như sau : ... " Điều 26. Nội_dung quản_lý_nhà_nước về đất_đai 1. Ban_hành và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý, sử_dụng đất_đai. 2. Phổ_biến, giáo_dục, đào_tạo, nghiên_cứu khoa_học - công_nghệ, hợp_tác quốc_tế trong quản_lý, sử_dụng đất_đai. 3. Xác_định địa_giới hành_chính, lập và quản_lý hồ_sơ địa_giới hành_chính. 4. Đo_đạc, lập các bản_đồ địa_chính, bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất, bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất và các bản_đồ chuyên_đề về quản_lý, sử_dụng đất ; 5. Điều_tra, đánh_giá tài_nguyên đất, bảo_vệ và cải_tạo đất ; 6. Lập, điều_chỉnh, quản_lý quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất. 7. Giao đất, cho thuê đất, thu_hồi đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất. 8. Điều_tra xây_dựng bảng giá đất, giá đất cụ_thể, quản_lý giá đất ; 9. Quản_lý tài_chính về đất_đai. 10. Bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư khi thu_hồi đất. 11. Phát_triển quỹ đất. 12. Đăng_ký đất_đai, lập và quản_lý hồ_sơ địa_chính, cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. 13 | None | 1 | Theo Điều 26 Dự_thảo Luật đất_đai ( sửa đổi ) quy_định như sau : " Điều 26 . Nội_dung quản_lý_nhà_nước về đất_đai 1 . Ban_hành và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý , sử_dụng đất_đai . 2 . Phổ_biến , giáo_dục , đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học - công_nghệ , hợp_tác quốc_tế trong quản_lý , sử_dụng đất_đai . 3 . Xác_định địa_giới hành_chính , lập và quản_lý hồ_sơ địa_giới hành_chính . 4 . Đo_đạc , lập các bản_đồ địa_chính , bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất , bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất và các bản_đồ chuyên_đề về quản_lý , sử_dụng đất ; 5 . Điều_tra , đánh_giá tài_nguyên đất , bảo_vệ và cải_tạo đất ; 6 . Lập , điều_chỉnh , quản_lý quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất . 7 . Giao đất , cho thuê đất , thu_hồi đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . 8 . Điều_tra xây_dựng bảng giá đất , giá đất cụ_thể , quản_lý giá đất ; 9 . Quản_lý tài_chính về đất_đai . 10 . Bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư khi thu_hồi đất . 11 . Phát_triển quỹ đất . 12 . Đăng_ký đất_đai , lập và quản_lý hồ_sơ địa_chính , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 13 . Thống_kê , kiểm_kê đất_đai . 14 . Xây_dựng , quản_lý , khai_thác hệ_thống thông_tin đất_đai . 15 . Quản_lý , giám_sát việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất . 16 . Giải_quyết tranh_chấp về đất_đai ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong quản_lý và sử_dụng đất_đai . 17 . Cung_cấp , quản_lý hoạt_động dịch_vụ về đất_đai . 18 . Thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , theo_dõi , đánh_giá việc chấp_hành quy_định của pháp_luật về đất_đai và xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai . " | 3,193 | |
Bổ_sung các nội_dung quản_lý_nhà_nước về đất_đai ? | Theo Điều 26 Dự_thảo Luật đất_đai ( sửa đổi ) quy_định như sau : ... đất. 12. Đăng_ký đất_đai, lập và quản_lý hồ_sơ địa_chính, cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. 13. Thống_kê, kiểm_kê đất_đai. 14. Xây_dựng, quản_lý, khai_thác hệ_thống thông_tin đất_đai. 15. Quản_lý, giám_sát việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất. 16. Giải_quyết tranh_chấp về đất_đai ; giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong quản_lý và sử_dụng đất_đai. 17. Cung_cấp, quản_lý hoạt_động dịch_vụ về đất_đai. 18. Thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát, theo_dõi, đánh_giá việc chấp_hành quy_định của pháp_luật về đất_đai và xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai. " | None | 1 | Theo Điều 26 Dự_thảo Luật đất_đai ( sửa đổi ) quy_định như sau : " Điều 26 . Nội_dung quản_lý_nhà_nước về đất_đai 1 . Ban_hành và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý , sử_dụng đất_đai . 2 . Phổ_biến , giáo_dục , đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học - công_nghệ , hợp_tác quốc_tế trong quản_lý , sử_dụng đất_đai . 3 . Xác_định địa_giới hành_chính , lập và quản_lý hồ_sơ địa_giới hành_chính . 4 . Đo_đạc , lập các bản_đồ địa_chính , bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất , bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất và các bản_đồ chuyên_đề về quản_lý , sử_dụng đất ; 5 . Điều_tra , đánh_giá tài_nguyên đất , bảo_vệ và cải_tạo đất ; 6 . Lập , điều_chỉnh , quản_lý quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất . 7 . Giao đất , cho thuê đất , thu_hồi đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . 8 . Điều_tra xây_dựng bảng giá đất , giá đất cụ_thể , quản_lý giá đất ; 9 . Quản_lý tài_chính về đất_đai . 10 . Bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư khi thu_hồi đất . 11 . Phát_triển quỹ đất . 12 . Đăng_ký đất_đai , lập và quản_lý hồ_sơ địa_chính , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 13 . Thống_kê , kiểm_kê đất_đai . 14 . Xây_dựng , quản_lý , khai_thác hệ_thống thông_tin đất_đai . 15 . Quản_lý , giám_sát việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất . 16 . Giải_quyết tranh_chấp về đất_đai ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong quản_lý và sử_dụng đất_đai . 17 . Cung_cấp , quản_lý hoạt_động dịch_vụ về đất_đai . 18 . Thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , theo_dõi , đánh_giá việc chấp_hành quy_định của pháp_luật về đất_đai và xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai . " | 3,194 | |
Giao đất , cho thuê đất minh_bạch , công_khai thông_qua hình_thức đấu_thầu ? | Theo Điều 64 Dự_thảo Luật đất_đai ( sửa đổi ) quy_định như sau : ... " Điều 64. Giao đất, cho thuê đất thông_qua hình_thức đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất 1. Đất được lựa_chọn để thực_hiện đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất phải đảm_bảo các điều_kiện sau đây : a ) Phù_hợp với quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất đã được phê_duyệt ; b ) Thuộc trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia, công_cộng quy_định tại Điều 67 Luật này ; c ) Khu đất thực_hiện đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất đã có quy_hoạch chi_tiết 1/5 00 ; d ) Mục_đích sử_dụng đất theo quy_hoạch có giá_trị quyền sử_dụng đất cao hơn giá trị sử_dụng đất theo mục_đích sử_dụng đất hiện_trạng. 2. Tiêu_chí, điều_kiện về đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất : a ) Dự_án có quy_mô diện_tích từ 100 héc-ta trở lên ; b ) Dự_án có yêu_cầu về động_lực lan_toả về phát_triển kinh_tế - xã_hội, yêu_cầu về điểm nhấn kiến_trúc, phát_triển đô_thị ; c ) Khu đất chưa được đầu_tư hạ_tầng kỹ_thuật đồng_bộ, không phải là khu dân_cư tập_trung ; d ) Dự_án đáp_ứng hiệu_quả tổng_hợp về sử_dụng đất, phát_triển kinh_tế - xã_hội và bảo_vệ môi_trường ; đ | None | 1 | Theo Điều 64 Dự_thảo Luật đất_đai ( sửa đổi ) quy_định như sau : " Điều 64 . Giao đất , cho thuê đất thông_qua hình_thức đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất 1 . Đất được lựa_chọn để thực_hiện đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất phải đảm_bảo các điều_kiện sau đây : a ) Phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được phê_duyệt ; b ) Thuộc trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng quy_định tại Điều 67 Luật này ; c ) Khu đất thực_hiện đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất đã có quy_hoạch chi_tiết 1/5 00 ; d ) Mục_đích sử_dụng đất theo quy_hoạch có giá_trị quyền sử_dụng đất cao hơn giá trị sử_dụng đất theo mục_đích sử_dụng đất hiện_trạng . 2 . Tiêu_chí , điều_kiện về đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất : a ) Dự_án có quy_mô diện_tích từ 100 héc-ta trở lên ; b ) Dự_án có yêu_cầu về động_lực lan_toả về phát_triển kinh_tế - xã_hội , yêu_cầu về điểm nhấn kiến_trúc , phát_triển đô_thị ; c ) Khu đất chưa được đầu_tư hạ_tầng kỹ_thuật đồng_bộ , không phải là khu dân_cư tập_trung ; d ) Dự_án đáp_ứng hiệu_quả tổng_hợp về sử_dụng đất , phát_triển kinh_tế - xã_hội và bảo_vệ môi_trường ; đ ) Nhà_đầu_tư có năng_lực về tài_chính , có kinh_nghiệm triển_khai dự_án và cam_kết về tiến_độ hoàn_thành dự_án với thời_gian ngắn nhất . 3 . Trách_nhiệm Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh : a ) Hàng năm phải công_bố kế_hoạch , danh_mục các khu đất thực_hiện đấu_thầu dự_án có có sử_dụng đất theo quy_định của Luật này ; b ) Tổ_chức lập hoặc thi_tuyển để lựa_chọn phương_án quy_hoạch chi_tiết 1/500 với ý_tưởng tốt nhất ; c ) Tổ_chức thực_hiện bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , thu_hồi đất theo quy_định của Luật này . 4 . Giá đất khởi_điểm để đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất được xác_định không quá 06 tháng trước thời_điểm đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất và không được thấp hơn giá đất trong bảng giá đất . 5 . Chính_phủ quy_định cụ_thể Điều này . " Tải_Dự thảo Luật đất_đai ( sửa đổi ) : Tại đây . Theo đó dự_thảo Luật đất_đai ( sửa đổi ) sắp tới có_thể là cơ_chế để ban_hành Luật đất_đai 2023 thay_thế Luật đất_đai 2013 hiện_hành . | 3,195 | |
Giao đất , cho thuê đất minh_bạch , công_khai thông_qua hình_thức đấu_thầu ? | Theo Điều 64 Dự_thảo Luật đất_đai ( sửa đổi ) quy_định như sau : ... được đầu_tư hạ_tầng kỹ_thuật đồng_bộ, không phải là khu dân_cư tập_trung ; d ) Dự_án đáp_ứng hiệu_quả tổng_hợp về sử_dụng đất, phát_triển kinh_tế - xã_hội và bảo_vệ môi_trường ; đ ) Nhà_đầu_tư có năng_lực về tài_chính, có kinh_nghiệm triển_khai dự_án và cam_kết về tiến_độ hoàn_thành dự_án với thời_gian ngắn nhất. 3. Trách_nhiệm Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh : a ) Hàng năm phải công_bố kế_hoạch, danh_mục các khu đất thực_hiện đấu_thầu dự_án có có sử_dụng đất theo quy_định của Luật này ; b ) Tổ_chức lập hoặc thi_tuyển để lựa_chọn phương_án quy_hoạch chi_tiết 1/500 với ý_tưởng tốt nhất ; c ) Tổ_chức thực_hiện bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư, thu_hồi đất theo quy_định của Luật này. 4. Giá đất khởi_điểm để đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất được xác_định không quá 06 tháng trước thời_điểm đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất và không được thấp hơn giá đất trong bảng giá đất. 5. Chính_phủ quy_định cụ_thể Điều này. " Tải_Dự thảo Luật đất_đai ( sửa đổi ) : Tại đây. Theo đó dự_thảo Luật đất_đai ( sửa đổi ) sắp tới | None | 1 | Theo Điều 64 Dự_thảo Luật đất_đai ( sửa đổi ) quy_định như sau : " Điều 64 . Giao đất , cho thuê đất thông_qua hình_thức đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất 1 . Đất được lựa_chọn để thực_hiện đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất phải đảm_bảo các điều_kiện sau đây : a ) Phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được phê_duyệt ; b ) Thuộc trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng quy_định tại Điều 67 Luật này ; c ) Khu đất thực_hiện đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất đã có quy_hoạch chi_tiết 1/5 00 ; d ) Mục_đích sử_dụng đất theo quy_hoạch có giá_trị quyền sử_dụng đất cao hơn giá trị sử_dụng đất theo mục_đích sử_dụng đất hiện_trạng . 2 . Tiêu_chí , điều_kiện về đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất : a ) Dự_án có quy_mô diện_tích từ 100 héc-ta trở lên ; b ) Dự_án có yêu_cầu về động_lực lan_toả về phát_triển kinh_tế - xã_hội , yêu_cầu về điểm nhấn kiến_trúc , phát_triển đô_thị ; c ) Khu đất chưa được đầu_tư hạ_tầng kỹ_thuật đồng_bộ , không phải là khu dân_cư tập_trung ; d ) Dự_án đáp_ứng hiệu_quả tổng_hợp về sử_dụng đất , phát_triển kinh_tế - xã_hội và bảo_vệ môi_trường ; đ ) Nhà_đầu_tư có năng_lực về tài_chính , có kinh_nghiệm triển_khai dự_án và cam_kết về tiến_độ hoàn_thành dự_án với thời_gian ngắn nhất . 3 . Trách_nhiệm Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh : a ) Hàng năm phải công_bố kế_hoạch , danh_mục các khu đất thực_hiện đấu_thầu dự_án có có sử_dụng đất theo quy_định của Luật này ; b ) Tổ_chức lập hoặc thi_tuyển để lựa_chọn phương_án quy_hoạch chi_tiết 1/500 với ý_tưởng tốt nhất ; c ) Tổ_chức thực_hiện bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , thu_hồi đất theo quy_định của Luật này . 4 . Giá đất khởi_điểm để đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất được xác_định không quá 06 tháng trước thời_điểm đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất và không được thấp hơn giá đất trong bảng giá đất . 5 . Chính_phủ quy_định cụ_thể Điều này . " Tải_Dự thảo Luật đất_đai ( sửa đổi ) : Tại đây . Theo đó dự_thảo Luật đất_đai ( sửa đổi ) sắp tới có_thể là cơ_chế để ban_hành Luật đất_đai 2023 thay_thế Luật đất_đai 2013 hiện_hành . | 3,196 | |
Giao đất , cho thuê đất minh_bạch , công_khai thông_qua hình_thức đấu_thầu ? | Theo Điều 64 Dự_thảo Luật đất_đai ( sửa đổi ) quy_định như sau : ... ải_Dự thảo Luật đất_đai ( sửa đổi ) : Tại đây. Theo đó dự_thảo Luật đất_đai ( sửa đổi ) sắp tới có_thể là cơ_chế để ban_hành Luật đất_đai 2023 thay_thế Luật đất_đai 2013 hiện_hành. | None | 1 | Theo Điều 64 Dự_thảo Luật đất_đai ( sửa đổi ) quy_định như sau : " Điều 64 . Giao đất , cho thuê đất thông_qua hình_thức đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất 1 . Đất được lựa_chọn để thực_hiện đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất phải đảm_bảo các điều_kiện sau đây : a ) Phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được phê_duyệt ; b ) Thuộc trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng quy_định tại Điều 67 Luật này ; c ) Khu đất thực_hiện đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất đã có quy_hoạch chi_tiết 1/5 00 ; d ) Mục_đích sử_dụng đất theo quy_hoạch có giá_trị quyền sử_dụng đất cao hơn giá trị sử_dụng đất theo mục_đích sử_dụng đất hiện_trạng . 2 . Tiêu_chí , điều_kiện về đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất : a ) Dự_án có quy_mô diện_tích từ 100 héc-ta trở lên ; b ) Dự_án có yêu_cầu về động_lực lan_toả về phát_triển kinh_tế - xã_hội , yêu_cầu về điểm nhấn kiến_trúc , phát_triển đô_thị ; c ) Khu đất chưa được đầu_tư hạ_tầng kỹ_thuật đồng_bộ , không phải là khu dân_cư tập_trung ; d ) Dự_án đáp_ứng hiệu_quả tổng_hợp về sử_dụng đất , phát_triển kinh_tế - xã_hội và bảo_vệ môi_trường ; đ ) Nhà_đầu_tư có năng_lực về tài_chính , có kinh_nghiệm triển_khai dự_án và cam_kết về tiến_độ hoàn_thành dự_án với thời_gian ngắn nhất . 3 . Trách_nhiệm Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh : a ) Hàng năm phải công_bố kế_hoạch , danh_mục các khu đất thực_hiện đấu_thầu dự_án có có sử_dụng đất theo quy_định của Luật này ; b ) Tổ_chức lập hoặc thi_tuyển để lựa_chọn phương_án quy_hoạch chi_tiết 1/500 với ý_tưởng tốt nhất ; c ) Tổ_chức thực_hiện bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , thu_hồi đất theo quy_định của Luật này . 4 . Giá đất khởi_điểm để đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất được xác_định không quá 06 tháng trước thời_điểm đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất và không được thấp hơn giá đất trong bảng giá đất . 5 . Chính_phủ quy_định cụ_thể Điều này . " Tải_Dự thảo Luật đất_đai ( sửa đổi ) : Tại đây . Theo đó dự_thảo Luật đất_đai ( sửa đổi ) sắp tới có_thể là cơ_chế để ban_hành Luật đất_đai 2023 thay_thế Luật đất_đai 2013 hiện_hành . | 3,197 | |
Theo văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thì trang_phục của cán_bộ công_chức_viên_chức được quy_định thế_nào ? | Theo Mục 1 Chương II_Quy chế văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 129/2007/QĐ-TTg có quy_định về trang_phụ: ... Theo Mục 1 Chương II_Quy chế văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 129/2007/QĐ-TTg có quy_định về trang_phục của cán_bộ, công_chức, viên_chức như sau : - Khi thực_hiện nhiệm_vụ, cán_bộ, công_chức, viên_chức phải ăn_mặc gọn_gàng, lịch_sự. - Cán_bộ, công_chức, viên_chức có trang_phục riêng thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. - Về lễ_phục : Lễ_phục của cán_bộ, công_chức, viên_chức là trang_phục chính_thức được sử_dụng trong những buổi lễ, cuộc họp trọng_thể, các cuộc tiếp khách nước_ngoài. + Lễ_phục của nam cán_bộ, công_chức, viên_chức : bộ comple, áo sơ_mi, cravat. + Lễ_phục của nữ cán_bộ, công_chức, viên_chức : áo_dài truyền_thống, bộ comple nữ. Đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số, trang_phục ngày hội dân_tộc cũng coi là lễ_phục. - Về thẻ của cán_bộ, công_chức, viên_chức : + Cán_bộ, công_chức, viên_chức phải đeo thẻ khi thực_hiện nhiệm_vụ. + Thẻ cán_bộ, công_chức, viên_chức phải có tên cơ_quan, ảnh, họ và tên, chức_danh, | None | 1 | Theo Mục 1 Chương II_Quy chế văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 129/2007/QĐ-TTg có quy_định về trang_phục của cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : - Khi thực_hiện nhiệm_vụ , cán_bộ , công_chức , viên_chức phải ăn_mặc gọn_gàng , lịch_sự . - Cán_bộ , công_chức , viên_chức có trang_phục riêng thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Về lễ_phục : Lễ_phục của cán_bộ , công_chức , viên_chức là trang_phục chính_thức được sử_dụng trong những buổi lễ , cuộc họp trọng_thể , các cuộc tiếp khách nước_ngoài . + Lễ_phục của nam cán_bộ , công_chức , viên_chức : bộ comple , áo sơ_mi , cravat . + Lễ_phục của nữ cán_bộ , công_chức , viên_chức : áo_dài truyền_thống , bộ comple nữ . Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số , trang_phục ngày hội dân_tộc cũng coi là lễ_phục . - Về thẻ của cán_bộ , công_chức , viên_chức : + Cán_bộ , công_chức , viên_chức phải đeo thẻ khi thực_hiện nhiệm_vụ . + Thẻ cán_bộ , công_chức , viên_chức phải có tên cơ_quan , ảnh , họ và tên , chức_danh , số_hiệu của cán_bộ , công_chức , viên_chức . + Bộ Nội_vụ hướng_dẫn thống_nhất mẫu thẻ và cách đeo thẻ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức . Trang_phục của cán_bộ , công_chức , viên_chức được quy_định thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 3,198 | |
Theo văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thì trang_phục của cán_bộ công_chức_viên_chức được quy_định thế_nào ? | Theo Mục 1 Chương II_Quy chế văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 129/2007/QĐ-TTg có quy_định về trang_phụ: ... Cán_bộ, công_chức, viên_chức phải đeo thẻ khi thực_hiện nhiệm_vụ. + Thẻ cán_bộ, công_chức, viên_chức phải có tên cơ_quan, ảnh, họ và tên, chức_danh, số_hiệu của cán_bộ, công_chức, viên_chức. + Bộ Nội_vụ hướng_dẫn thống_nhất mẫu thẻ và cách đeo thẻ đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức. Trang_phục của cán_bộ, công_chức, viên_chức được quy_định thế_nào? ( Hình từ Internet )Theo Mục 1 Chương II_Quy chế văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 129/2007/QĐ-TTg có quy_định về trang_phục của cán_bộ, công_chức, viên_chức như sau : - Khi thực_hiện nhiệm_vụ, cán_bộ, công_chức, viên_chức phải ăn_mặc gọn_gàng, lịch_sự. - Cán_bộ, công_chức, viên_chức có trang_phục riêng thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. - Về lễ_phục : Lễ_phục của cán_bộ, công_chức, viên_chức là trang_phục chính_thức được sử_dụng trong những buổi lễ, cuộc họp trọng_thể, các cuộc tiếp khách nước_ngoài. + Lễ_phục của nam cán_bộ, công_chức, viên_chức : bộ comple, áo sơ_mi, cravat. + Lễ_phục của nữ cán_bộ, | None | 1 | Theo Mục 1 Chương II_Quy chế văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 129/2007/QĐ-TTg có quy_định về trang_phục của cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : - Khi thực_hiện nhiệm_vụ , cán_bộ , công_chức , viên_chức phải ăn_mặc gọn_gàng , lịch_sự . - Cán_bộ , công_chức , viên_chức có trang_phục riêng thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Về lễ_phục : Lễ_phục của cán_bộ , công_chức , viên_chức là trang_phục chính_thức được sử_dụng trong những buổi lễ , cuộc họp trọng_thể , các cuộc tiếp khách nước_ngoài . + Lễ_phục của nam cán_bộ , công_chức , viên_chức : bộ comple , áo sơ_mi , cravat . + Lễ_phục của nữ cán_bộ , công_chức , viên_chức : áo_dài truyền_thống , bộ comple nữ . Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số , trang_phục ngày hội dân_tộc cũng coi là lễ_phục . - Về thẻ của cán_bộ , công_chức , viên_chức : + Cán_bộ , công_chức , viên_chức phải đeo thẻ khi thực_hiện nhiệm_vụ . + Thẻ cán_bộ , công_chức , viên_chức phải có tên cơ_quan , ảnh , họ và tên , chức_danh , số_hiệu của cán_bộ , công_chức , viên_chức . + Bộ Nội_vụ hướng_dẫn thống_nhất mẫu thẻ và cách đeo thẻ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức . Trang_phục của cán_bộ , công_chức , viên_chức được quy_định thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 3,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.