Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Theo văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thì trang_phục của cán_bộ công_chức_viên_chức được quy_định thế_nào ? | Theo Mục 1 Chương II_Quy chế văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 129/2007/QĐ-TTg có quy_định về trang_phụ: ... tiếp khách nước_ngoài. + Lễ_phục của nam cán_bộ, công_chức, viên_chức : bộ comple, áo sơ_mi, cravat. + Lễ_phục của nữ cán_bộ, công_chức, viên_chức : áo_dài truyền_thống, bộ comple nữ. Đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số, trang_phục ngày hội dân_tộc cũng coi là lễ_phục. - Về thẻ của cán_bộ, công_chức, viên_chức : + Cán_bộ, công_chức, viên_chức phải đeo thẻ khi thực_hiện nhiệm_vụ. + Thẻ cán_bộ, công_chức, viên_chức phải có tên cơ_quan, ảnh, họ và tên, chức_danh, số_hiệu của cán_bộ, công_chức, viên_chức. + Bộ Nội_vụ hướng_dẫn thống_nhất mẫu thẻ và cách đeo thẻ đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức. Trang_phục của cán_bộ, công_chức, viên_chức được quy_định thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Mục 1 Chương II_Quy chế văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 129/2007/QĐ-TTg có quy_định về trang_phục của cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : - Khi thực_hiện nhiệm_vụ , cán_bộ , công_chức , viên_chức phải ăn_mặc gọn_gàng , lịch_sự . - Cán_bộ , công_chức , viên_chức có trang_phục riêng thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Về lễ_phục : Lễ_phục của cán_bộ , công_chức , viên_chức là trang_phục chính_thức được sử_dụng trong những buổi lễ , cuộc họp trọng_thể , các cuộc tiếp khách nước_ngoài . + Lễ_phục của nam cán_bộ , công_chức , viên_chức : bộ comple , áo sơ_mi , cravat . + Lễ_phục của nữ cán_bộ , công_chức , viên_chức : áo_dài truyền_thống , bộ comple nữ . Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số , trang_phục ngày hội dân_tộc cũng coi là lễ_phục . - Về thẻ của cán_bộ , công_chức , viên_chức : + Cán_bộ , công_chức , viên_chức phải đeo thẻ khi thực_hiện nhiệm_vụ . + Thẻ cán_bộ , công_chức , viên_chức phải có tên cơ_quan , ảnh , họ và tên , chức_danh , số_hiệu của cán_bộ , công_chức , viên_chức . + Bộ Nội_vụ hướng_dẫn thống_nhất mẫu thẻ và cách đeo thẻ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức . Trang_phục của cán_bộ , công_chức , viên_chức được quy_định thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 3,200 | |
Trong giao_tiếp và ứng_xử , cán_bộ công_chức_viên_chức phải có thái_độ như_thế_nào ? | Tại Mục 2 Chương II_Quy chế văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 129/2007/QĐ-TTg có quy_định như sau : ... GIAO_TIẾP VÀ ỨNG_XỬ CỦA CÁN_BỘ, CÔNG_CHỨC, VIÊN_CHỨC Điều 8. Giao_tiếp và ứng_xử Cán_bộ, công_chức, viên_chức khi thi_hành nhiệm_vụ phải thực_hiện các quy_định về những việc phải làm và những việc không được làm theo quy_định của pháp_luật. Trong giao_tiếp và ứng_xử, cán_bộ, công_chức, viên_chức phải có thái_độ lịch_sự, tôn_trọng. Ngôn_ngữ giao_tiếp phải rõ_ràng, mạch_lạc ; không nói_tục, nói tiếng_lóng, quát nạt. Điều 9. Giao_tiếp và ứng_xử với nhân_dân Trong giao_tiếp và ứng_xử với nhân_dân, cán_bộ, công_chức, viên_chức phải nhã_nhặn, lắng_nghe ý_kiến, giải_thích, hướng_dẫn rõ_ràng, cụ_thể về các quy_định liên_quan đến giải_quyết công_việc. Cán_bộ, công_chức, viên_chức không được có thái_độ hách_dịch, nhũng_nhiễu, gây khó_khăn, phiền_hà khi thực_hiện nhiệm_vụ. Điều 10. Giao_tiếp và ứng_xử với đồng_nghiệp Trong giao_tiếp và ứng_xử với đồng_nghiệp, cán_bộ, công_chức, viên_chức phải có thái_độ trung_thực, thân_thiện, hợp_tác. Điều 11. Giao_tiếp qua điện_thoại Khi giao_tiếp qua điện_thoại, cán_bộ, công_chức, viên_chức phải | None | 1 | Tại Mục 2 Chương II_Quy chế văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 129/2007/QĐ-TTg có quy_định như sau : GIAO_TIẾP VÀ ỨNG_XỬ CỦA CÁN_BỘ , CÔNG_CHỨC , VIÊN_CHỨC Điều 8 . Giao_tiếp và ứng_xử Cán_bộ , công_chức , viên_chức khi thi_hành nhiệm_vụ phải thực_hiện các quy_định về những việc phải làm và những việc không được làm theo quy_định của pháp_luật . Trong giao_tiếp và ứng_xử , cán_bộ , công_chức , viên_chức phải có thái_độ lịch_sự , tôn_trọng . Ngôn_ngữ giao_tiếp phải rõ_ràng , mạch_lạc ; không nói_tục , nói tiếng_lóng , quát nạt . Điều 9 . Giao_tiếp và ứng_xử với nhân_dân Trong giao_tiếp và ứng_xử với nhân_dân , cán_bộ , công_chức , viên_chức phải nhã_nhặn , lắng_nghe ý_kiến , giải_thích , hướng_dẫn rõ_ràng , cụ_thể về các quy_định liên_quan đến giải_quyết công_việc . Cán_bộ , công_chức , viên_chức không được có thái_độ hách_dịch , nhũng_nhiễu , gây khó_khăn , phiền_hà khi thực_hiện nhiệm_vụ . Điều 10 . Giao_tiếp và ứng_xử với đồng_nghiệp Trong giao_tiếp và ứng_xử với đồng_nghiệp , cán_bộ , công_chức , viên_chức phải có thái_độ trung_thực , thân_thiện , hợp_tác . Điều 11 . Giao_tiếp qua điện_thoại Khi giao_tiếp qua điện_thoại , cán_bộ , công_chức , viên_chức phải xưng tên , cơ_quan , đơn_vị nơi công_tác ; trao_đổi ngắn_gọn , tập_trung vào nội_dung công_việc ; không ngắt điện_thoại đột_ngột . Theo đó thì trong giao_tiếp và ứng_xử , cán_bộ , công_chức , viên_chức phải có thái_độ lịch_sự , tôn_trọng . Ngôn_ngữ giao_tiếp phải rõ_ràng , mạch_lạc ; không nói_tục , nói tiếng_lóng , quát nạt . Khi giao_tiếp với nhân_dân cán_bộ , công_chức , viên_chức không được có thái_độ hách_dịch , nhũng_nhiễu , gây khó_khăn , phiền_hà khi thực_hiện nhiệm_vụ . Trong giao_tiếp và ứng_xử với đồng_nghiệp , cán_bộ , công_chức , viên_chức phải có thái_độ trung_thực , thân_thiện , hợp_tác . | 3,201 | |
Trong giao_tiếp và ứng_xử , cán_bộ công_chức_viên_chức phải có thái_độ như_thế_nào ? | Tại Mục 2 Chương II_Quy chế văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 129/2007/QĐ-TTg có quy_định như sau : ... , cán_bộ, công_chức, viên_chức phải có thái_độ trung_thực, thân_thiện, hợp_tác. Điều 11. Giao_tiếp qua điện_thoại Khi giao_tiếp qua điện_thoại, cán_bộ, công_chức, viên_chức phải xưng tên, cơ_quan, đơn_vị nơi công_tác ; trao_đổi ngắn_gọn, tập_trung vào nội_dung công_việc ; không ngắt điện_thoại đột_ngột. Theo đó thì trong giao_tiếp và ứng_xử, cán_bộ, công_chức, viên_chức phải có thái_độ lịch_sự, tôn_trọng. Ngôn_ngữ giao_tiếp phải rõ_ràng, mạch_lạc ; không nói_tục, nói tiếng_lóng, quát nạt. Khi giao_tiếp với nhân_dân cán_bộ, công_chức, viên_chức không được có thái_độ hách_dịch, nhũng_nhiễu, gây khó_khăn, phiền_hà khi thực_hiện nhiệm_vụ. Trong giao_tiếp và ứng_xử với đồng_nghiệp, cán_bộ, công_chức, viên_chức phải có thái_độ trung_thực, thân_thiện, hợp_tác. | None | 1 | Tại Mục 2 Chương II_Quy chế văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 129/2007/QĐ-TTg có quy_định như sau : GIAO_TIẾP VÀ ỨNG_XỬ CỦA CÁN_BỘ , CÔNG_CHỨC , VIÊN_CHỨC Điều 8 . Giao_tiếp và ứng_xử Cán_bộ , công_chức , viên_chức khi thi_hành nhiệm_vụ phải thực_hiện các quy_định về những việc phải làm và những việc không được làm theo quy_định của pháp_luật . Trong giao_tiếp và ứng_xử , cán_bộ , công_chức , viên_chức phải có thái_độ lịch_sự , tôn_trọng . Ngôn_ngữ giao_tiếp phải rõ_ràng , mạch_lạc ; không nói_tục , nói tiếng_lóng , quát nạt . Điều 9 . Giao_tiếp và ứng_xử với nhân_dân Trong giao_tiếp và ứng_xử với nhân_dân , cán_bộ , công_chức , viên_chức phải nhã_nhặn , lắng_nghe ý_kiến , giải_thích , hướng_dẫn rõ_ràng , cụ_thể về các quy_định liên_quan đến giải_quyết công_việc . Cán_bộ , công_chức , viên_chức không được có thái_độ hách_dịch , nhũng_nhiễu , gây khó_khăn , phiền_hà khi thực_hiện nhiệm_vụ . Điều 10 . Giao_tiếp và ứng_xử với đồng_nghiệp Trong giao_tiếp và ứng_xử với đồng_nghiệp , cán_bộ , công_chức , viên_chức phải có thái_độ trung_thực , thân_thiện , hợp_tác . Điều 11 . Giao_tiếp qua điện_thoại Khi giao_tiếp qua điện_thoại , cán_bộ , công_chức , viên_chức phải xưng tên , cơ_quan , đơn_vị nơi công_tác ; trao_đổi ngắn_gọn , tập_trung vào nội_dung công_việc ; không ngắt điện_thoại đột_ngột . Theo đó thì trong giao_tiếp và ứng_xử , cán_bộ , công_chức , viên_chức phải có thái_độ lịch_sự , tôn_trọng . Ngôn_ngữ giao_tiếp phải rõ_ràng , mạch_lạc ; không nói_tục , nói tiếng_lóng , quát nạt . Khi giao_tiếp với nhân_dân cán_bộ , công_chức , viên_chức không được có thái_độ hách_dịch , nhũng_nhiễu , gây khó_khăn , phiền_hà khi thực_hiện nhiệm_vụ . Trong giao_tiếp và ứng_xử với đồng_nghiệp , cán_bộ , công_chức , viên_chức phải có thái_độ trung_thực , thân_thiện , hợp_tác . | 3,202 | |
Thực_hiện văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước theo các nguyên_tắc gì ? Có các hành_vi nào bị cấm ? | Căn_cứ theo Điều 2 Quy_chế văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 129/2007/QĐ-TTg thì thực_hiện văn_hoá công: ... Căn_cứ theo Điều 2 Quy_chế văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 129/2007/QĐ-TTg thì thực_hiện văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước theo các nguyên_tắc sau : ( 1 ) Phù_hợp với truyền_thống , bản_sắc văn_hoá dân_tộc và điều_kiện kinh_tế - xã_hội ; ( 2 ) Phù_hợp với định_hướng xây_dựng đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức chuyên_nghiệp , hiện_đại ; ( 3 ) Phù_hợp với các quy_định của pháp_luật và mục_đích , yêu_cầu cải_cách hành_chính , chủ_trương hiện_đại_hoá nền hành_chính nhà_nước . Đồng_thời trong văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước các hành_vi sau đây sẽ bị cấm theo Điều 4 Quy_chế văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 129/2007/QĐ-TTg: ( 1 ) Hút thuốc_lá trong phòng làm_việc ; ( 2 ) Sử_dụng đồ uống có cồn tại công_sở , trừ trường_hợp được sự đồng_ý của lãnh_đạo cơ_quan vào các dịp liên_hoan , lễ_tết , tiếp khách ngoại_giao ; ( 3 ) Quảng_cáo thương_mại tại công_sở . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Quy_chế văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 129/2007/QĐ-TTg thì thực_hiện văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước theo các nguyên_tắc sau : ( 1 ) Phù_hợp với truyền_thống , bản_sắc văn_hoá dân_tộc và điều_kiện kinh_tế - xã_hội ; ( 2 ) Phù_hợp với định_hướng xây_dựng đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức chuyên_nghiệp , hiện_đại ; ( 3 ) Phù_hợp với các quy_định của pháp_luật và mục_đích , yêu_cầu cải_cách hành_chính , chủ_trương hiện_đại_hoá nền hành_chính nhà_nước . Đồng_thời trong văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước các hành_vi sau đây sẽ bị cấm theo Điều 4 Quy_chế văn_hoá công_sở tại các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 129/2007/QĐ-TTg: ( 1 ) Hút thuốc_lá trong phòng làm_việc ; ( 2 ) Sử_dụng đồ uống có cồn tại công_sở , trừ trường_hợp được sự đồng_ý của lãnh_đạo cơ_quan vào các dịp liên_hoan , lễ_tết , tiếp khách ngoại_giao ; ( 3 ) Quảng_cáo thương_mại tại công_sở . | 3,203 | |
Hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam gồm bao_nhiêu loại ? | Hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thư: ... Hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : Điều_kiện trở_thành hội_viên 1. Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội : Các tổ_chức kinh_tế của Việt_Nam tán_thành điều_lệ Hiệp_hội, tự_nguyện xin gia_nhập và nộp lệ_phí gia_nhập đều được xét để gia_nhập Hiệp_hội. 2. Hội_viên liên_kết : các tổ_chức khác ( bao_gồm cả các tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư của nước_ngoài ) tán_thành điều_lệ Hiệp_hội, tự_nguyện xin gia_nhập và nộp lệ_phí gia_nhập đều được xét để gia_nhập Hiệp_hội. 3. Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội gồm đại_diện các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về chống hàng giả và bảo_hộ quyền sở_hữu trí_tuệ, các nhà_khoa_học thuộc một_số ngành, lĩnh_vực có liên_quan tán_thành điều_lệ và có nguyện_vọng tham_gia Hiệp_hội, được Ban_chấp_hành Hiệp_hội nhất_trí mời làm hội_viên danh_dự của Hiệp_hội. 4. Các thành_viên Ban vận_động thành_lập Hiệp_hội được Đại_hội thành_lập Hiệp_hội công_nhận là hội_viên sáng_lập của Hiệp_hội. 5. Các doanh_nghiệp, tổ_chức có đủ điều_kiện ghi ở khoản 1 Điều 7 muốn gia_nhập Hiệp_hội cần làm | None | 1 | Hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : Điều_kiện trở_thành hội_viên 1 . Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội : Các tổ_chức kinh_tế của Việt_Nam tán_thành điều_lệ Hiệp_hội , tự_nguyện xin gia_nhập và nộp lệ_phí gia_nhập đều được xét để gia_nhập Hiệp_hội . 2 . Hội_viên liên_kết : các tổ_chức khác ( bao_gồm cả các tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư của nước_ngoài ) tán_thành điều_lệ Hiệp_hội , tự_nguyện xin gia_nhập và nộp lệ_phí gia_nhập đều được xét để gia_nhập Hiệp_hội . 3 . Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội gồm đại_diện các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về chống hàng giả và bảo_hộ quyền sở_hữu trí_tuệ , các nhà_khoa_học thuộc một_số ngành , lĩnh_vực có liên_quan tán_thành điều_lệ và có nguyện_vọng tham_gia Hiệp_hội , được Ban_chấp_hành Hiệp_hội nhất_trí mời làm hội_viên danh_dự của Hiệp_hội . 4 . Các thành_viên Ban vận_động thành_lập Hiệp_hội được Đại_hội thành_lập Hiệp_hội công_nhận là hội_viên sáng_lập của Hiệp_hội . 5 . Các doanh_nghiệp , tổ_chức có đủ điều_kiện ghi ở khoản 1 Điều 7 muốn gia_nhập Hiệp_hội cần làm đơn ( theo mẫu quy_định ) . Việc kết_nạp hội_viên mới do Ban_chấp_hành Hiệp_hội quyết_định . Các tổ_chức và cá_nhân đó chính_thức trở_thành hội_viên sau khi đóng lệ_phí gia_nhập và nhận được thẻ hội_viên của Hiệp_hội . Theo đó , Hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam gồm 03 loại : - Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội : Các tổ_chức kinh_tế của Việt_Nam tán_thành điều_lệ Hiệp_hội , tự_nguyện xin gia_nhập và nộp lệ_phí gia_nhập đều được xét để gia_nhập Hiệp_hội . - Hội_viên liên_kết của Hiệp_hội : các tổ_chức khác ( bao_gồm cả các tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư của nước_ngoài ) tán_thành điều_lệ Hiệp_hội , tự_nguyện xin gia_nhập và nộp lệ_phí gia_nhập đều được xét để gia_nhập Hiệp_hội . - Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội : Đại_diện các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về chống hàng giả và bảo_hộ quyền sở_hữu trí_tuệ , các nhà_khoa_học thuộc một_số ngành , lĩnh_vực có liên_quan tán_thành điều_lệ và có nguyện_vọng tham_gia Hiệp_hội , được Ban_chấp_hành Hiệp_hội nhất_trí mời làm hội_viên danh_dự của Hiệp_hội . | 3,204 | |
Hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam gồm bao_nhiêu loại ? | Hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thư: ... Hiệp_hội được Đại_hội thành_lập Hiệp_hội công_nhận là hội_viên sáng_lập của Hiệp_hội. 5. Các doanh_nghiệp, tổ_chức có đủ điều_kiện ghi ở khoản 1 Điều 7 muốn gia_nhập Hiệp_hội cần làm đơn ( theo mẫu quy_định ). Việc kết_nạp hội_viên mới do Ban_chấp_hành Hiệp_hội quyết_định. Các tổ_chức và cá_nhân đó chính_thức trở_thành hội_viên sau khi đóng lệ_phí gia_nhập và nhận được thẻ hội_viên của Hiệp_hội. Theo đó, Hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam gồm 03 loại : - Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội : Các tổ_chức kinh_tế của Việt_Nam tán_thành điều_lệ Hiệp_hội, tự_nguyện xin gia_nhập và nộp lệ_phí gia_nhập đều được xét để gia_nhập Hiệp_hội. - Hội_viên liên_kết của Hiệp_hội : các tổ_chức khác ( bao_gồm cả các tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư của nước_ngoài ) tán_thành điều_lệ Hiệp_hội, tự_nguyện xin gia_nhập và nộp lệ_phí gia_nhập đều được xét để gia_nhập Hiệp_hội. - Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội : Đại_diện các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về chống hàng giả và bảo_hộ quyền sở_hữu trí_tuệ, các nhà_khoa_học thuộc một_số ngành, lĩnh_vực có liên_quan tán_thành điều_lệ và có nguyện_vọng tham_gia Hiệp_hội, được Ban_chấp_hành Hiệp_hội nhất_trí mời làm hội_viên danh_dự của | None | 1 | Hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : Điều_kiện trở_thành hội_viên 1 . Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội : Các tổ_chức kinh_tế của Việt_Nam tán_thành điều_lệ Hiệp_hội , tự_nguyện xin gia_nhập và nộp lệ_phí gia_nhập đều được xét để gia_nhập Hiệp_hội . 2 . Hội_viên liên_kết : các tổ_chức khác ( bao_gồm cả các tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư của nước_ngoài ) tán_thành điều_lệ Hiệp_hội , tự_nguyện xin gia_nhập và nộp lệ_phí gia_nhập đều được xét để gia_nhập Hiệp_hội . 3 . Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội gồm đại_diện các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về chống hàng giả và bảo_hộ quyền sở_hữu trí_tuệ , các nhà_khoa_học thuộc một_số ngành , lĩnh_vực có liên_quan tán_thành điều_lệ và có nguyện_vọng tham_gia Hiệp_hội , được Ban_chấp_hành Hiệp_hội nhất_trí mời làm hội_viên danh_dự của Hiệp_hội . 4 . Các thành_viên Ban vận_động thành_lập Hiệp_hội được Đại_hội thành_lập Hiệp_hội công_nhận là hội_viên sáng_lập của Hiệp_hội . 5 . Các doanh_nghiệp , tổ_chức có đủ điều_kiện ghi ở khoản 1 Điều 7 muốn gia_nhập Hiệp_hội cần làm đơn ( theo mẫu quy_định ) . Việc kết_nạp hội_viên mới do Ban_chấp_hành Hiệp_hội quyết_định . Các tổ_chức và cá_nhân đó chính_thức trở_thành hội_viên sau khi đóng lệ_phí gia_nhập và nhận được thẻ hội_viên của Hiệp_hội . Theo đó , Hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam gồm 03 loại : - Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội : Các tổ_chức kinh_tế của Việt_Nam tán_thành điều_lệ Hiệp_hội , tự_nguyện xin gia_nhập và nộp lệ_phí gia_nhập đều được xét để gia_nhập Hiệp_hội . - Hội_viên liên_kết của Hiệp_hội : các tổ_chức khác ( bao_gồm cả các tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư của nước_ngoài ) tán_thành điều_lệ Hiệp_hội , tự_nguyện xin gia_nhập và nộp lệ_phí gia_nhập đều được xét để gia_nhập Hiệp_hội . - Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội : Đại_diện các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về chống hàng giả và bảo_hộ quyền sở_hữu trí_tuệ , các nhà_khoa_học thuộc một_số ngành , lĩnh_vực có liên_quan tán_thành điều_lệ và có nguyện_vọng tham_gia Hiệp_hội , được Ban_chấp_hành Hiệp_hội nhất_trí mời làm hội_viên danh_dự của Hiệp_hội . | 3,205 | |
Hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam gồm bao_nhiêu loại ? | Hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thư: ... và bảo_hộ quyền sở_hữu trí_tuệ, các nhà_khoa_học thuộc một_số ngành, lĩnh_vực có liên_quan tán_thành điều_lệ và có nguyện_vọng tham_gia Hiệp_hội, được Ban_chấp_hành Hiệp_hội nhất_trí mời làm hội_viên danh_dự của Hiệp_hội. | None | 1 | Hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : Điều_kiện trở_thành hội_viên 1 . Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội : Các tổ_chức kinh_tế của Việt_Nam tán_thành điều_lệ Hiệp_hội , tự_nguyện xin gia_nhập và nộp lệ_phí gia_nhập đều được xét để gia_nhập Hiệp_hội . 2 . Hội_viên liên_kết : các tổ_chức khác ( bao_gồm cả các tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư của nước_ngoài ) tán_thành điều_lệ Hiệp_hội , tự_nguyện xin gia_nhập và nộp lệ_phí gia_nhập đều được xét để gia_nhập Hiệp_hội . 3 . Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội gồm đại_diện các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về chống hàng giả và bảo_hộ quyền sở_hữu trí_tuệ , các nhà_khoa_học thuộc một_số ngành , lĩnh_vực có liên_quan tán_thành điều_lệ và có nguyện_vọng tham_gia Hiệp_hội , được Ban_chấp_hành Hiệp_hội nhất_trí mời làm hội_viên danh_dự của Hiệp_hội . 4 . Các thành_viên Ban vận_động thành_lập Hiệp_hội được Đại_hội thành_lập Hiệp_hội công_nhận là hội_viên sáng_lập của Hiệp_hội . 5 . Các doanh_nghiệp , tổ_chức có đủ điều_kiện ghi ở khoản 1 Điều 7 muốn gia_nhập Hiệp_hội cần làm đơn ( theo mẫu quy_định ) . Việc kết_nạp hội_viên mới do Ban_chấp_hành Hiệp_hội quyết_định . Các tổ_chức và cá_nhân đó chính_thức trở_thành hội_viên sau khi đóng lệ_phí gia_nhập và nhận được thẻ hội_viên của Hiệp_hội . Theo đó , Hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam gồm 03 loại : - Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội : Các tổ_chức kinh_tế của Việt_Nam tán_thành điều_lệ Hiệp_hội , tự_nguyện xin gia_nhập và nộp lệ_phí gia_nhập đều được xét để gia_nhập Hiệp_hội . - Hội_viên liên_kết của Hiệp_hội : các tổ_chức khác ( bao_gồm cả các tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư của nước_ngoài ) tán_thành điều_lệ Hiệp_hội , tự_nguyện xin gia_nhập và nộp lệ_phí gia_nhập đều được xét để gia_nhập Hiệp_hội . - Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội : Đại_diện các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về chống hàng giả và bảo_hộ quyền sở_hữu trí_tuệ , các nhà_khoa_học thuộc một_số ngành , lĩnh_vực có liên_quan tán_thành điều_lệ và có nguyện_vọng tham_gia Hiệp_hội , được Ban_chấp_hành Hiệp_hội nhất_trí mời làm hội_viên danh_dự của Hiệp_hội . | 3,206 | |
Hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam được hưởng quyền_lợi gì ? | Theo Điều 8 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định hội_viên của Hiệp_: ... Theo Điều 8 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam được hưởng quyền_lợi như sau : - Được đề_đạt nguyện_vọng thông_qua Hiệp_hội và được Hiệp_hội bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp trong hoạt_động của mình phù_hợp với nhiệm_vụ của Hiệp_hội ; - Được Hiệp_hội cung_cấp thông_tin, giúp_đỡ hoà_giải khi có tranh_chấp, được tham_gia các hình_thức liên_kết do Hiệp_hội tổ_chức ; - Được dự Đại_hội, được ứng_cử, đề_cử, bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội cũng như của chi_hội cơ_sở ; thảo_luận, biểu_quyết các nghị_quyết của Hiệp_hội, được phê_bình chất_vấn Ban thường_vụ, Ban_chấp_hành về mọi chủ_trương và hoạt_động của Hiệp_hội ; - Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên. Trong trường_hợp này hội_viên cần thông_báo chính_thức bằng văn_bản cho Ban thường_vụ, và sẽ nhận được sự đồng_ý của Ban thường_vụ trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản của hội_viên. Lưu_ý : Hội_viên danh_dự và hội_viên liên_kết được hưởng các quyền như hội_viên chính_thức, trừ quyền ứng_cử, bầu_cử các chức_danh lãnh_đạo | None | 1 | Theo Điều 8 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam được hưởng quyền_lợi như sau : - Được đề_đạt nguyện_vọng thông_qua Hiệp_hội và được Hiệp_hội bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp trong hoạt_động của mình phù_hợp với nhiệm_vụ của Hiệp_hội ; - Được Hiệp_hội cung_cấp thông_tin , giúp_đỡ hoà_giải khi có tranh_chấp , được tham_gia các hình_thức liên_kết do Hiệp_hội tổ_chức ; - Được dự Đại_hội , được ứng_cử , đề_cử , bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội cũng như của chi_hội cơ_sở ; thảo_luận , biểu_quyết các nghị_quyết của Hiệp_hội , được phê_bình chất_vấn Ban thường_vụ , Ban_chấp_hành về mọi chủ_trương và hoạt_động của Hiệp_hội ; - Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên . Trong trường_hợp này hội_viên cần thông_báo chính_thức bằng văn_bản cho Ban thường_vụ , và sẽ nhận được sự đồng_ý của Ban thường_vụ trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản của hội_viên . Lưu_ý : Hội_viên danh_dự và hội_viên liên_kết được hưởng các quyền như hội_viên chính_thức , trừ quyền ứng_cử , bầu_cử các chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội và quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội . | 3,207 | |
Hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam được hưởng quyền_lợi gì ? | Theo Điều 8 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định hội_viên của Hiệp_: ... kể từ ngày nhận được văn_bản của hội_viên. Lưu_ý : Hội_viên danh_dự và hội_viên liên_kết được hưởng các quyền như hội_viên chính_thức, trừ quyền ứng_cử, bầu_cử các chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội và quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội.Theo Điều 8 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam được hưởng quyền_lợi như sau : - Được đề_đạt nguyện_vọng thông_qua Hiệp_hội và được Hiệp_hội bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp trong hoạt_động của mình phù_hợp với nhiệm_vụ của Hiệp_hội ; - Được Hiệp_hội cung_cấp thông_tin, giúp_đỡ hoà_giải khi có tranh_chấp, được tham_gia các hình_thức liên_kết do Hiệp_hội tổ_chức ; - Được dự Đại_hội, được ứng_cử, đề_cử, bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội cũng như của chi_hội cơ_sở ; thảo_luận, biểu_quyết các nghị_quyết của Hiệp_hội, được phê_bình chất_vấn Ban thường_vụ, Ban_chấp_hành về mọi chủ_trương và hoạt_động của Hiệp_hội ; - Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên. Trong trường_hợp này hội_viên cần thông_báo chính_thức bằng văn_bản cho Ban thường_vụ, và sẽ nhận | None | 1 | Theo Điều 8 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam được hưởng quyền_lợi như sau : - Được đề_đạt nguyện_vọng thông_qua Hiệp_hội và được Hiệp_hội bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp trong hoạt_động của mình phù_hợp với nhiệm_vụ của Hiệp_hội ; - Được Hiệp_hội cung_cấp thông_tin , giúp_đỡ hoà_giải khi có tranh_chấp , được tham_gia các hình_thức liên_kết do Hiệp_hội tổ_chức ; - Được dự Đại_hội , được ứng_cử , đề_cử , bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội cũng như của chi_hội cơ_sở ; thảo_luận , biểu_quyết các nghị_quyết của Hiệp_hội , được phê_bình chất_vấn Ban thường_vụ , Ban_chấp_hành về mọi chủ_trương và hoạt_động của Hiệp_hội ; - Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên . Trong trường_hợp này hội_viên cần thông_báo chính_thức bằng văn_bản cho Ban thường_vụ , và sẽ nhận được sự đồng_ý của Ban thường_vụ trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản của hội_viên . Lưu_ý : Hội_viên danh_dự và hội_viên liên_kết được hưởng các quyền như hội_viên chính_thức , trừ quyền ứng_cử , bầu_cử các chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội và quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội . | 3,208 | |
Hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam được hưởng quyền_lợi gì ? | Theo Điều 8 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định hội_viên của Hiệp_: ... của Hiệp_hội ; - Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên. Trong trường_hợp này hội_viên cần thông_báo chính_thức bằng văn_bản cho Ban thường_vụ, và sẽ nhận được sự đồng_ý của Ban thường_vụ trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản của hội_viên. Lưu_ý : Hội_viên danh_dự và hội_viên liên_kết được hưởng các quyền như hội_viên chính_thức, trừ quyền ứng_cử, bầu_cử các chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội và quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội. | None | 1 | Theo Điều 8 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định hội_viên của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam được hưởng quyền_lợi như sau : - Được đề_đạt nguyện_vọng thông_qua Hiệp_hội và được Hiệp_hội bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp trong hoạt_động của mình phù_hợp với nhiệm_vụ của Hiệp_hội ; - Được Hiệp_hội cung_cấp thông_tin , giúp_đỡ hoà_giải khi có tranh_chấp , được tham_gia các hình_thức liên_kết do Hiệp_hội tổ_chức ; - Được dự Đại_hội , được ứng_cử , đề_cử , bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội cũng như của chi_hội cơ_sở ; thảo_luận , biểu_quyết các nghị_quyết của Hiệp_hội , được phê_bình chất_vấn Ban thường_vụ , Ban_chấp_hành về mọi chủ_trương và hoạt_động của Hiệp_hội ; - Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên . Trong trường_hợp này hội_viên cần thông_báo chính_thức bằng văn_bản cho Ban thường_vụ , và sẽ nhận được sự đồng_ý của Ban thường_vụ trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản của hội_viên . Lưu_ý : Hội_viên danh_dự và hội_viên liên_kết được hưởng các quyền như hội_viên chính_thức , trừ quyền ứng_cử , bầu_cử các chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội và quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội . | 3,209 | |
Hội_viên nào không phải đóng hội phí Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ? | Theo khoản 6 Điều 8 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : ... Nghĩa_vụ của Hội_viên 1 . Tuân_thủ Điều_lệ của Hiệp_hội và nghị_quyết của Đại_hội , của Ban_chấp_hành và Ban thường_vụ Hiệp_hội . 2 . Cung_cấp cho Ban thường_vụ , Ban_chấp_hành Hiệp_hội ( khi có yêu_cầu ) những thông_tin có liên_quan đến lĩnh_vực này ( chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu ) để Hiệp_hội có đủ thông_tin phục_vụ những vấn_đề Hội_viên có yêu_cầu ; 3 . Đoàn_kết , hợp_tác với các hội_viên khác để cùng nhau góp_phần xây_dựng Hiệp_hội ngày_càng vững_mạnh ; 4 . Dự các buổi họp thường_kỳ và bất_thường của Hiệp_hội cũng như của chi_hội cơ_sở ; 5 . Đóng lệ_phí gia_nhập ( 1 lần ) và lệ_phí hàng năm đầy_đủ và đúng kỳ_hạn theo quy_định trên cơ_sở các nguyên_tắc do Đại_hội đề ra . 6 . Hội_viên danh_dự và hội_viên sáng_lập không phải đóng lệ_phí và hội phí Hiệp_hội . Căn_cứ quy_định trên thì hội_viên danh_dự và hội_viên sáng_lập không phải đóng hội phí Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam . | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 8 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : Nghĩa_vụ của Hội_viên 1 . Tuân_thủ Điều_lệ của Hiệp_hội và nghị_quyết của Đại_hội , của Ban_chấp_hành và Ban thường_vụ Hiệp_hội . 2 . Cung_cấp cho Ban thường_vụ , Ban_chấp_hành Hiệp_hội ( khi có yêu_cầu ) những thông_tin có liên_quan đến lĩnh_vực này ( chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu ) để Hiệp_hội có đủ thông_tin phục_vụ những vấn_đề Hội_viên có yêu_cầu ; 3 . Đoàn_kết , hợp_tác với các hội_viên khác để cùng nhau góp_phần xây_dựng Hiệp_hội ngày_càng vững_mạnh ; 4 . Dự các buổi họp thường_kỳ và bất_thường của Hiệp_hội cũng như của chi_hội cơ_sở ; 5 . Đóng lệ_phí gia_nhập ( 1 lần ) và lệ_phí hàng năm đầy_đủ và đúng kỳ_hạn theo quy_định trên cơ_sở các nguyên_tắc do Đại_hội đề ra . 6 . Hội_viên danh_dự và hội_viên sáng_lập không phải đóng lệ_phí và hội phí Hiệp_hội . Căn_cứ quy_định trên thì hội_viên danh_dự và hội_viên sáng_lập không phải đóng hội phí Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam . | 3,210 | |
Quy_định về Hội nhà_báo Việt_Nam | Theo Điều 8 Luật Báo_chí 2016 , quy_định về Hội nhà_báo Việt_Nam , như sau : ... - Hội Nhà_báo Việt_Nam là tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về hội. - Hội Nhà_báo Việt_Nam có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : + Bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; + Ban_hành và tổ_chức thực_hiện quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp của người làm báo ; + Tham_gia ý_kiến xây_dựng chiến_lược, kế_hoạch, chính_sách phát_triển báo_chí, phương_án phát_triển cơ_sở báo_chí trong quy_hoạch phát_triển mạng_lưới cơ_sở báo_chí, phát_thanh, truyền_hình, thông_tin điện_tử, cơ_sở xuất_bản, văn_bản quy_phạm_pháp_luật về báo_chí ; ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 20 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) + Tham_gia thẩm_định sản_phẩm báo_chí khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Bồi_dưỡng đạo_đức nghề_nghiệp và nghiệp_vụ báo_chí cho hội_viên ; + Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật về báo_chí ; + Tham_gia giám_sát việc tuân theo pháp_luật về báo_chí ; thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật ; + Tổ_chức giải báo_chí để tôn_vinh những tác_giả, nhóm tác_giả có tác_phẩm báo_chí chất_lượng cao, có hiệu_quả xã_hội tích_cực. Như_vậy, từ quy_định trên | None | 1 | Theo Điều 8 Luật Báo_chí 2016 , quy_định về Hội nhà_báo Việt_Nam , như sau : - Hội Nhà_báo Việt_Nam là tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về hội . - Hội Nhà_báo Việt_Nam có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : + Bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; + Ban_hành và tổ_chức thực_hiện quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp của người làm báo ; + Tham_gia ý_kiến xây_dựng chiến_lược , kế_hoạch , chính_sách phát_triển báo_chí , phương_án phát_triển cơ_sở báo_chí trong quy_hoạch phát_triển mạng_lưới cơ_sở báo_chí , phát_thanh , truyền_hình , thông_tin điện_tử , cơ_sở xuất_bản , văn_bản quy_phạm_pháp_luật về báo_chí ; ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 20 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) + Tham_gia thẩm_định sản_phẩm báo_chí khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Bồi_dưỡng đạo_đức nghề_nghiệp và nghiệp_vụ báo_chí cho hội_viên ; + Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật về báo_chí ; + Tham_gia giám_sát việc tuân theo pháp_luật về báo_chí ; thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật ; + Tổ_chức giải báo_chí để tôn_vinh những tác_giả , nhóm tác_giả có tác_phẩm báo_chí chất_lượng cao , có hiệu_quả xã_hội tích_cực . Như_vậy , từ quy_định trên có_thể thấy Hội nhà_báo Việt_Nam là tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp của người làm báo Việt_Nam ; hoạt_động dưới sự lãnh_đạo của Đảng và trong khuôn_khổ pháp_luật của Nhà_nước ; tính_chất nghề_nghiệp của Hội không tách rời khỏi tính_chất chính_trị - xã_hội . Vì_vậy hoạt_động của báo_chí phải nhân_văn , chuyên_nghiệp , hiện_đại , thực_hiện tốt chức_năng thông_tin và định_hướng dư_luận xã_hội . | 3,211 | |
Quy_định về Hội nhà_báo Việt_Nam | Theo Điều 8 Luật Báo_chí 2016 , quy_định về Hội nhà_báo Việt_Nam , như sau : ... theo quy_định của pháp_luật ; + Tổ_chức giải báo_chí để tôn_vinh những tác_giả, nhóm tác_giả có tác_phẩm báo_chí chất_lượng cao, có hiệu_quả xã_hội tích_cực. Như_vậy, từ quy_định trên có_thể thấy Hội nhà_báo Việt_Nam là tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp của người làm báo Việt_Nam ; hoạt_động dưới sự lãnh_đạo của Đảng và trong khuôn_khổ pháp_luật của Nhà_nước ; tính_chất nghề_nghiệp của Hội không tách rời khỏi tính_chất chính_trị - xã_hội. Vì_vậy hoạt_động của báo_chí phải nhân_văn, chuyên_nghiệp, hiện_đại, thực_hiện tốt chức_năng thông_tin và định_hướng dư_luận xã_hội. | None | 1 | Theo Điều 8 Luật Báo_chí 2016 , quy_định về Hội nhà_báo Việt_Nam , như sau : - Hội Nhà_báo Việt_Nam là tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về hội . - Hội Nhà_báo Việt_Nam có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : + Bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; + Ban_hành và tổ_chức thực_hiện quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp của người làm báo ; + Tham_gia ý_kiến xây_dựng chiến_lược , kế_hoạch , chính_sách phát_triển báo_chí , phương_án phát_triển cơ_sở báo_chí trong quy_hoạch phát_triển mạng_lưới cơ_sở báo_chí , phát_thanh , truyền_hình , thông_tin điện_tử , cơ_sở xuất_bản , văn_bản quy_phạm_pháp_luật về báo_chí ; ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 20 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) + Tham_gia thẩm_định sản_phẩm báo_chí khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Bồi_dưỡng đạo_đức nghề_nghiệp và nghiệp_vụ báo_chí cho hội_viên ; + Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật về báo_chí ; + Tham_gia giám_sát việc tuân theo pháp_luật về báo_chí ; thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật ; + Tổ_chức giải báo_chí để tôn_vinh những tác_giả , nhóm tác_giả có tác_phẩm báo_chí chất_lượng cao , có hiệu_quả xã_hội tích_cực . Như_vậy , từ quy_định trên có_thể thấy Hội nhà_báo Việt_Nam là tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp của người làm báo Việt_Nam ; hoạt_động dưới sự lãnh_đạo của Đảng và trong khuôn_khổ pháp_luật của Nhà_nước ; tính_chất nghề_nghiệp của Hội không tách rời khỏi tính_chất chính_trị - xã_hội . Vì_vậy hoạt_động của báo_chí phải nhân_văn , chuyên_nghiệp , hiện_đại , thực_hiện tốt chức_năng thông_tin và định_hướng dư_luận xã_hội . | 3,212 | |
Các hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong báo_chí ? | Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong báo_chí ? Căn_cứ tại Điều 9 Luật Báo_chí 2016 , quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm , như sau : ... - Đăng, phát thông_tin chống Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam có nội_dung : + Xuyên_tạc, phỉ_báng, phủ_nhận chính_quyền nhân_dân ; + Bịa_đặt, gây hoang_mang trong Nhân_dân ; + Gây chiến_tranh tâm_lý. - Đăng, phát thông_tin có nội_dung : + Gây chia_rẽ giữa các tầng_lớp nhân_dân, giữa Nhân_dân với chính_quyền nhân_dân, với lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, với tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội ; + Gây hằn_thù, kỳ_thị, chia_rẽ, ly_khai dân_tộc, xâm_phạm quyền bình_đẳng trong cộng_đồng các dân_tộc Việt_Nam ; + Gây chia_rẽ người theo tôn_giáo với người không theo tôn_giáo, giữa người theo các tôn_giáo khác nhau, chia_rẽ các tín_đồ tôn_giáo với chính_quyền nhân_dân, với tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội ; xúc_phạm niềm tin tín_ngưỡng, tôn_giáo ; + Phá_hoại việc thực_hiện chính_sách đoàn_kết quốc_tế. - Đăng, phát thông_tin có nội_dung kích_động chiến_tranh nhằm chống lại độc_lập, chủ_quyền và toàn_vẹn lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. - Xuyên_tạc lịch_sử ; phủ_nhận thành_tựu cách_mạng ; xúc_phạm dân_tộc, anh_hùng dân_tộc. - Tiết_lộ thông_tin thuộc danh Mục bí_mật nhà_nước, bí_mật đời tư của cá_nhân và bí_mật | None | 1 | Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong báo_chí ? Căn_cứ tại Điều 9 Luật Báo_chí 2016 , quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm , như sau : - Đăng , phát thông_tin chống Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam có nội_dung : + Xuyên_tạc , phỉ_báng , phủ_nhận chính_quyền nhân_dân ; + Bịa_đặt , gây hoang_mang trong Nhân_dân ; + Gây chiến_tranh tâm_lý . - Đăng , phát thông_tin có nội_dung : + Gây chia_rẽ giữa các tầng_lớp nhân_dân , giữa Nhân_dân với chính_quyền nhân_dân , với lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , với tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; + Gây hằn_thù , kỳ_thị , chia_rẽ , ly_khai dân_tộc , xâm_phạm quyền bình_đẳng trong cộng_đồng các dân_tộc Việt_Nam ; + Gây chia_rẽ người theo tôn_giáo với người không theo tôn_giáo , giữa người theo các tôn_giáo khác nhau , chia_rẽ các tín_đồ tôn_giáo với chính_quyền nhân_dân , với tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; xúc_phạm niềm tin tín_ngưỡng , tôn_giáo ; + Phá_hoại việc thực_hiện chính_sách đoàn_kết quốc_tế . - Đăng , phát thông_tin có nội_dung kích_động chiến_tranh nhằm chống lại độc_lập , chủ_quyền và toàn_vẹn lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Xuyên_tạc lịch_sử ; phủ_nhận thành_tựu cách_mạng ; xúc_phạm dân_tộc , anh_hùng dân_tộc . - Tiết_lộ thông_tin thuộc danh Mục bí_mật nhà_nước , bí_mật đời tư của cá_nhân và bí_mật khác theo quy_định của pháp_luật . - Thông_tin cổ_suý các hủ_tục , mê_tín , dị_đoan ; thông_tin về những chuyện thần_bí gây hoang_mang trong xã_hội , ảnh_hưởng xấu đến trật_tự , an_toàn xã_hội và sức_khoẻ của cộng_đồng . - Kích_động bạo_lực ; tuyên_truyền lối sống đồi_truỵ ; miêu_tả tỉ_mỉ những hành_động dâm_ô , hành_vi tội_ác ; thông_tin không phù_hợp với thuần_phong_mỹ_tục Việt_Nam . - Thông_tin sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm của cá_nhân ; quy_kết tội_danh khi chưa có bản_án của Toà_án . - Thông_tin ảnh_hưởng đến sự phát_triển bình_thường về thể_chất và tinh_thần của trẻ_em . - In , phát_hành , truyền_dẫn , phát_sóng sản_phẩm báo_chí , tác_phẩm báo_chí , nội_dung thông_tin trong tác_phẩm báo_chí đã bị đình_chỉ phát_hành , thu_hồi , tịch_thu , cấm lưu_hành , gỡ bỏ , tiêu_huỷ hoặc nội_dung thông_tin mà cơ_quan báo_chí đã có cải_chính . - Cản_trở việc in , phát_hành , truyền_dẫn , phát_sóng sản_phẩm báo_chí , sản_phẩm thông_tin có tính_chất báo_chí hợp_pháp tới công_chúng . - Đe_doạ , uy_hiếp tính_mạng , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của nhà_báo , phóng_viên ; phá_huỷ , thu_giữ phương_tiện , tài_liệu , cản_trở nhà_báo , phóng_viên hoạt_động nghề_nghiệp đúng pháp_luật . - Đăng , phát trên sản_phẩm thông_tin có tính_chất báo_chí thông_tin quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 của Điều này . | 3,213 | |
Các hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong báo_chí ? | Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong báo_chí ? Căn_cứ tại Điều 9 Luật Báo_chí 2016 , quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm , như sau : ... - Xuyên_tạc lịch_sử ; phủ_nhận thành_tựu cách_mạng ; xúc_phạm dân_tộc, anh_hùng dân_tộc. - Tiết_lộ thông_tin thuộc danh Mục bí_mật nhà_nước, bí_mật đời tư của cá_nhân và bí_mật khác theo quy_định của pháp_luật. - Thông_tin cổ_suý các hủ_tục, mê_tín, dị_đoan ; thông_tin về những chuyện thần_bí gây hoang_mang trong xã_hội, ảnh_hưởng xấu đến trật_tự, an_toàn xã_hội và sức_khoẻ của cộng_đồng. - Kích_động bạo_lực ; tuyên_truyền lối sống đồi_truỵ ; miêu_tả tỉ_mỉ những hành_động dâm_ô, hành_vi tội_ác ; thông_tin không phù_hợp với thuần_phong_mỹ_tục Việt_Nam. - Thông_tin sai sự_thật, xuyên_tạc, vu_khống, xúc_phạm uy_tín của cơ_quan, tổ_chức, danh_dự, nhân_phẩm của cá_nhân ; quy_kết tội_danh khi chưa có bản_án của Toà_án. - Thông_tin ảnh_hưởng đến sự phát_triển bình_thường về thể_chất và tinh_thần của trẻ_em. - In, phát_hành, truyền_dẫn, phát_sóng sản_phẩm báo_chí, tác_phẩm báo_chí, nội_dung thông_tin trong tác_phẩm báo_chí đã bị đình_chỉ phát_hành, thu_hồi, tịch_thu, cấm lưu_hành, gỡ bỏ, tiêu_huỷ hoặc nội_dung thông_tin mà cơ_quan báo_chí đã có cải_chính. - Cản_trở việc in, phát_hành, truyền_dẫn, phát_sóng sản_phẩm báo_chí, | None | 1 | Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong báo_chí ? Căn_cứ tại Điều 9 Luật Báo_chí 2016 , quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm , như sau : - Đăng , phát thông_tin chống Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam có nội_dung : + Xuyên_tạc , phỉ_báng , phủ_nhận chính_quyền nhân_dân ; + Bịa_đặt , gây hoang_mang trong Nhân_dân ; + Gây chiến_tranh tâm_lý . - Đăng , phát thông_tin có nội_dung : + Gây chia_rẽ giữa các tầng_lớp nhân_dân , giữa Nhân_dân với chính_quyền nhân_dân , với lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , với tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; + Gây hằn_thù , kỳ_thị , chia_rẽ , ly_khai dân_tộc , xâm_phạm quyền bình_đẳng trong cộng_đồng các dân_tộc Việt_Nam ; + Gây chia_rẽ người theo tôn_giáo với người không theo tôn_giáo , giữa người theo các tôn_giáo khác nhau , chia_rẽ các tín_đồ tôn_giáo với chính_quyền nhân_dân , với tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; xúc_phạm niềm tin tín_ngưỡng , tôn_giáo ; + Phá_hoại việc thực_hiện chính_sách đoàn_kết quốc_tế . - Đăng , phát thông_tin có nội_dung kích_động chiến_tranh nhằm chống lại độc_lập , chủ_quyền và toàn_vẹn lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Xuyên_tạc lịch_sử ; phủ_nhận thành_tựu cách_mạng ; xúc_phạm dân_tộc , anh_hùng dân_tộc . - Tiết_lộ thông_tin thuộc danh Mục bí_mật nhà_nước , bí_mật đời tư của cá_nhân và bí_mật khác theo quy_định của pháp_luật . - Thông_tin cổ_suý các hủ_tục , mê_tín , dị_đoan ; thông_tin về những chuyện thần_bí gây hoang_mang trong xã_hội , ảnh_hưởng xấu đến trật_tự , an_toàn xã_hội và sức_khoẻ của cộng_đồng . - Kích_động bạo_lực ; tuyên_truyền lối sống đồi_truỵ ; miêu_tả tỉ_mỉ những hành_động dâm_ô , hành_vi tội_ác ; thông_tin không phù_hợp với thuần_phong_mỹ_tục Việt_Nam . - Thông_tin sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm của cá_nhân ; quy_kết tội_danh khi chưa có bản_án của Toà_án . - Thông_tin ảnh_hưởng đến sự phát_triển bình_thường về thể_chất và tinh_thần của trẻ_em . - In , phát_hành , truyền_dẫn , phát_sóng sản_phẩm báo_chí , tác_phẩm báo_chí , nội_dung thông_tin trong tác_phẩm báo_chí đã bị đình_chỉ phát_hành , thu_hồi , tịch_thu , cấm lưu_hành , gỡ bỏ , tiêu_huỷ hoặc nội_dung thông_tin mà cơ_quan báo_chí đã có cải_chính . - Cản_trở việc in , phát_hành , truyền_dẫn , phát_sóng sản_phẩm báo_chí , sản_phẩm thông_tin có tính_chất báo_chí hợp_pháp tới công_chúng . - Đe_doạ , uy_hiếp tính_mạng , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của nhà_báo , phóng_viên ; phá_huỷ , thu_giữ phương_tiện , tài_liệu , cản_trở nhà_báo , phóng_viên hoạt_động nghề_nghiệp đúng pháp_luật . - Đăng , phát trên sản_phẩm thông_tin có tính_chất báo_chí thông_tin quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 của Điều này . | 3,214 | |
Các hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong báo_chí ? | Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong báo_chí ? Căn_cứ tại Điều 9 Luật Báo_chí 2016 , quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm , như sau : ... , cấm lưu_hành, gỡ bỏ, tiêu_huỷ hoặc nội_dung thông_tin mà cơ_quan báo_chí đã có cải_chính. - Cản_trở việc in, phát_hành, truyền_dẫn, phát_sóng sản_phẩm báo_chí, sản_phẩm thông_tin có tính_chất báo_chí hợp_pháp tới công_chúng. - Đe_doạ, uy_hiếp tính_mạng, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm của nhà_báo, phóng_viên ; phá_huỷ, thu_giữ phương_tiện, tài_liệu, cản_trở nhà_báo, phóng_viên hoạt_động nghề_nghiệp đúng pháp_luật. - Đăng, phát trên sản_phẩm thông_tin có tính_chất báo_chí thông_tin quy_định tại các Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 của Điều này. | None | 1 | Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong báo_chí ? Căn_cứ tại Điều 9 Luật Báo_chí 2016 , quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm , như sau : - Đăng , phát thông_tin chống Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam có nội_dung : + Xuyên_tạc , phỉ_báng , phủ_nhận chính_quyền nhân_dân ; + Bịa_đặt , gây hoang_mang trong Nhân_dân ; + Gây chiến_tranh tâm_lý . - Đăng , phát thông_tin có nội_dung : + Gây chia_rẽ giữa các tầng_lớp nhân_dân , giữa Nhân_dân với chính_quyền nhân_dân , với lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , với tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; + Gây hằn_thù , kỳ_thị , chia_rẽ , ly_khai dân_tộc , xâm_phạm quyền bình_đẳng trong cộng_đồng các dân_tộc Việt_Nam ; + Gây chia_rẽ người theo tôn_giáo với người không theo tôn_giáo , giữa người theo các tôn_giáo khác nhau , chia_rẽ các tín_đồ tôn_giáo với chính_quyền nhân_dân , với tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; xúc_phạm niềm tin tín_ngưỡng , tôn_giáo ; + Phá_hoại việc thực_hiện chính_sách đoàn_kết quốc_tế . - Đăng , phát thông_tin có nội_dung kích_động chiến_tranh nhằm chống lại độc_lập , chủ_quyền và toàn_vẹn lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Xuyên_tạc lịch_sử ; phủ_nhận thành_tựu cách_mạng ; xúc_phạm dân_tộc , anh_hùng dân_tộc . - Tiết_lộ thông_tin thuộc danh Mục bí_mật nhà_nước , bí_mật đời tư của cá_nhân và bí_mật khác theo quy_định của pháp_luật . - Thông_tin cổ_suý các hủ_tục , mê_tín , dị_đoan ; thông_tin về những chuyện thần_bí gây hoang_mang trong xã_hội , ảnh_hưởng xấu đến trật_tự , an_toàn xã_hội và sức_khoẻ của cộng_đồng . - Kích_động bạo_lực ; tuyên_truyền lối sống đồi_truỵ ; miêu_tả tỉ_mỉ những hành_động dâm_ô , hành_vi tội_ác ; thông_tin không phù_hợp với thuần_phong_mỹ_tục Việt_Nam . - Thông_tin sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm của cá_nhân ; quy_kết tội_danh khi chưa có bản_án của Toà_án . - Thông_tin ảnh_hưởng đến sự phát_triển bình_thường về thể_chất và tinh_thần của trẻ_em . - In , phát_hành , truyền_dẫn , phát_sóng sản_phẩm báo_chí , tác_phẩm báo_chí , nội_dung thông_tin trong tác_phẩm báo_chí đã bị đình_chỉ phát_hành , thu_hồi , tịch_thu , cấm lưu_hành , gỡ bỏ , tiêu_huỷ hoặc nội_dung thông_tin mà cơ_quan báo_chí đã có cải_chính . - Cản_trở việc in , phát_hành , truyền_dẫn , phát_sóng sản_phẩm báo_chí , sản_phẩm thông_tin có tính_chất báo_chí hợp_pháp tới công_chúng . - Đe_doạ , uy_hiếp tính_mạng , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của nhà_báo , phóng_viên ; phá_huỷ , thu_giữ phương_tiện , tài_liệu , cản_trở nhà_báo , phóng_viên hoạt_động nghề_nghiệp đúng pháp_luật . - Đăng , phát trên sản_phẩm thông_tin có tính_chất báo_chí thông_tin quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 của Điều này . | 3,215 | |
Đối_tượng được thành_lập cơ_quan báo_chí | Căn_cứ theo Điều 14 Luật Báo_chí 2016 , quy_định về đối_tượng được thành_lập cơ_quan báo_chí , như sau : ... " Điều 14 . 1 . Cơ_quan của Đảng , cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức tôn_giáo từ cấp tỉnh hoặc tương_đương trở lên , hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam được thành_lập cơ_quan báo_chí . 2 . Cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học ; tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , tổ_chức nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ được tổ_chức dưới hình_thức viện_hàn_lâm , viện theo quy_định của Luật_khoa học và công_nghệ ; bệnh_viện cấp tỉnh hoặc tương_đương trở lên được thành_lập tạp_chí khoa_học . " Như_vậy , không phải đối_tượng nào cũng được phép thành_lập cơ_quan báo_chí . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Luật Báo_chí 2016 , quy_định về đối_tượng được thành_lập cơ_quan báo_chí , như sau : " Điều 14 . 1 . Cơ_quan của Đảng , cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức tôn_giáo từ cấp tỉnh hoặc tương_đương trở lên , hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam được thành_lập cơ_quan báo_chí . 2 . Cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học ; tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , tổ_chức nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ được tổ_chức dưới hình_thức viện_hàn_lâm , viện theo quy_định của Luật_khoa học và công_nghệ ; bệnh_viện cấp tỉnh hoặc tương_đương trở lên được thành_lập tạp_chí khoa_học . " Như_vậy , không phải đối_tượng nào cũng được phép thành_lập cơ_quan báo_chí . | 3,216 | |
Đại_hội Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam được tổ_chức bao_nhiêu lần ? Và Đại_hội có nhiệm_vụ gì ? | Theo Điều 13 Điều_lệ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 61/2004/QĐ-BNV có quy_định thì : ... Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu : 1. Đại_hội là cơ_quan có thẩm_quyền cao nhất của Hội. Đại_hội được tổ_chức 5 năm 1 lần. Đại_hội được coi là hợp_lệ khi có_mặt hai_phần_ba ( 2/3 ) tổng_số đại_biểu chính_thức được triệu_tập. 2. Nhiệm_vụ chính của Đại_hội nhiệm_kỳ : - Thông_qua Điều_lệ ( đối_với Đại_hội thành_lập ), hoặc đề_nghị sửa_đổi Điều_lệ. - Thảo_luận Báo_cáo tổng_kết và phương_hướng nhiệm_vụ hoạt_động của Hội. - Thảo_luận góp_ý báo_cáo kiểm_điểm nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra. - Thảo_luận và phê_duyệt quyết_toán nhiệm_kỳ cũ và kế_hoạch tài_chính nhiệm_kỳ mới của Hội. - Bầu_cử Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra. - Suy_tôn Chủ_tịch danh_dự của Hội. - Thảo_luận và thông_qua Nghị_quyết của Đại_hội. 3. Nhiệm_vụ chính của Hội_nghị toàn_thể hàng năm : - Thảo_luận báo_cáo tổng_kết năm cũ và kế_hoạch công_tác năm mới của Hội. - Thảo_luận và phê_duyệt quyết_toán năm cũ và kế_hoạch tài_chính năm mới của Hội. - Thảo_luận và biểu_quyết các vấn_đề do Ban_Chấp_hành, Ban Kiểm_tra hoặc hội_viên đề_xuất. 4. Ban_Chấp_hành có_thể triệu_tập Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu bất_thường để giải_quyết những vấn_đề cấp_bách của Hội, | None | 1 | Theo Điều 13 Điều_lệ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 61/2004/QĐ-BNV có quy_định thì : Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu : 1 . Đại_hội là cơ_quan có thẩm_quyền cao nhất của Hội . Đại_hội được tổ_chức 5 năm 1 lần . Đại_hội được coi là hợp_lệ khi có_mặt hai_phần_ba ( 2/3 ) tổng_số đại_biểu chính_thức được triệu_tập . 2 . Nhiệm_vụ chính của Đại_hội nhiệm_kỳ : - Thông_qua Điều_lệ ( đối_với Đại_hội thành_lập ) , hoặc đề_nghị sửa_đổi Điều_lệ . - Thảo_luận Báo_cáo tổng_kết và phương_hướng nhiệm_vụ hoạt_động của Hội . - Thảo_luận góp_ý báo_cáo kiểm_điểm nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra . - Thảo_luận và phê_duyệt quyết_toán nhiệm_kỳ cũ và kế_hoạch tài_chính nhiệm_kỳ mới của Hội . - Bầu_cử Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra . - Suy_tôn Chủ_tịch danh_dự của Hội . - Thảo_luận và thông_qua Nghị_quyết của Đại_hội . 3 . Nhiệm_vụ chính của Hội_nghị toàn_thể hàng năm : - Thảo_luận báo_cáo tổng_kết năm cũ và kế_hoạch công_tác năm mới của Hội . - Thảo_luận và phê_duyệt quyết_toán năm cũ và kế_hoạch tài_chính năm mới của Hội . - Thảo_luận và biểu_quyết các vấn_đề do Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra hoặc hội_viên đề_xuất . 4 . Ban_Chấp_hành có_thể triệu_tập Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu bất_thường để giải_quyết những vấn_đề cấp_bách của Hội , theo đề_nghị của Chủ_tịch Ban_Chấp_hành Hội hoặc trên 50% tổng_số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành , hoặc khi có 2/3 số hội_viên yêu_cầu , hoặc khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 5 . Thư triệu_tập Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu phải nêu rõ chương_trình_nghị_sự và gửi đến tất_cả hội_viên ít_nhất 2 tuần trước ngày họp . 6 . Nguyên_tắc biểu_quyết tại Đại_hội . - Đại_hội có_thể biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín . Việc quy_định hình_thức biểu_quyết do Đại_hội quyết_định . - Việc biểu_quyết thông_qua các quyết_định của Đại_hội phải được quá một phần hai ( 1/2 ) đại_biểu chính_thức có_mặt tán_thành . Theo đó , Đại_hội Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam là cơ_quan có thẩm_quyền cao nhất của Hội . Đại_hội được tổ_chức 5 năm 1 lần . Nhiệm_vụ chính của Đại_hội Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam nhiệm_kỳ : - Thông_qua Điều_lệ ( đối_với Đại_hội thành_lập ) , hoặc đề_nghị sửa_đổi Điều_lệ . - Thảo_luận Báo_cáo tổng_kết và phương_hướng nhiệm_vụ hoạt_động của Hội . - Thảo_luận góp_ý báo_cáo kiểm_điểm nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra . - Thảo_luận và phê_duyệt quyết_toán nhiệm_kỳ cũ và kế_hoạch tài_chính nhiệm_kỳ mới của Hội . - Bầu_cử Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra . - Suy_tôn Chủ_tịch danh_dự của Hội . - Thảo_luận và thông_qua Nghị_quyết của Đại_hội . Ban Thường_vụ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 3,217 | |
Đại_hội Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam được tổ_chức bao_nhiêu lần ? Và Đại_hội có nhiệm_vụ gì ? | Theo Điều 13 Điều_lệ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 61/2004/QĐ-BNV có quy_định thì : ... và biểu_quyết các vấn_đề do Ban_Chấp_hành, Ban Kiểm_tra hoặc hội_viên đề_xuất. 4. Ban_Chấp_hành có_thể triệu_tập Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu bất_thường để giải_quyết những vấn_đề cấp_bách của Hội, theo đề_nghị của Chủ_tịch Ban_Chấp_hành Hội hoặc trên 50% tổng_số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành, hoặc khi có 2/3 số hội_viên yêu_cầu, hoặc khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật. 5. Thư triệu_tập Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu phải nêu rõ chương_trình_nghị_sự và gửi đến tất_cả hội_viên ít_nhất 2 tuần trước ngày họp. 6. Nguyên_tắc biểu_quyết tại Đại_hội. - Đại_hội có_thể biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín. Việc quy_định hình_thức biểu_quyết do Đại_hội quyết_định. - Việc biểu_quyết thông_qua các quyết_định của Đại_hội phải được quá một phần hai ( 1/2 ) đại_biểu chính_thức có_mặt tán_thành. Theo đó, Đại_hội Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam là cơ_quan có thẩm_quyền cao nhất của Hội. Đại_hội được tổ_chức 5 năm 1 lần. Nhiệm_vụ chính của Đại_hội Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam nhiệm_kỳ : - Thông_qua Điều_lệ ( đối_với Đại_hội thành_lập ), hoặc đề_nghị sửa_đổi Điều_lệ. - Thảo_luận Báo_cáo tổng_kết và phương_hướng nhiệm_vụ | None | 1 | Theo Điều 13 Điều_lệ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 61/2004/QĐ-BNV có quy_định thì : Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu : 1 . Đại_hội là cơ_quan có thẩm_quyền cao nhất của Hội . Đại_hội được tổ_chức 5 năm 1 lần . Đại_hội được coi là hợp_lệ khi có_mặt hai_phần_ba ( 2/3 ) tổng_số đại_biểu chính_thức được triệu_tập . 2 . Nhiệm_vụ chính của Đại_hội nhiệm_kỳ : - Thông_qua Điều_lệ ( đối_với Đại_hội thành_lập ) , hoặc đề_nghị sửa_đổi Điều_lệ . - Thảo_luận Báo_cáo tổng_kết và phương_hướng nhiệm_vụ hoạt_động của Hội . - Thảo_luận góp_ý báo_cáo kiểm_điểm nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra . - Thảo_luận và phê_duyệt quyết_toán nhiệm_kỳ cũ và kế_hoạch tài_chính nhiệm_kỳ mới của Hội . - Bầu_cử Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra . - Suy_tôn Chủ_tịch danh_dự của Hội . - Thảo_luận và thông_qua Nghị_quyết của Đại_hội . 3 . Nhiệm_vụ chính của Hội_nghị toàn_thể hàng năm : - Thảo_luận báo_cáo tổng_kết năm cũ và kế_hoạch công_tác năm mới của Hội . - Thảo_luận và phê_duyệt quyết_toán năm cũ và kế_hoạch tài_chính năm mới của Hội . - Thảo_luận và biểu_quyết các vấn_đề do Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra hoặc hội_viên đề_xuất . 4 . Ban_Chấp_hành có_thể triệu_tập Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu bất_thường để giải_quyết những vấn_đề cấp_bách của Hội , theo đề_nghị của Chủ_tịch Ban_Chấp_hành Hội hoặc trên 50% tổng_số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành , hoặc khi có 2/3 số hội_viên yêu_cầu , hoặc khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 5 . Thư triệu_tập Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu phải nêu rõ chương_trình_nghị_sự và gửi đến tất_cả hội_viên ít_nhất 2 tuần trước ngày họp . 6 . Nguyên_tắc biểu_quyết tại Đại_hội . - Đại_hội có_thể biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín . Việc quy_định hình_thức biểu_quyết do Đại_hội quyết_định . - Việc biểu_quyết thông_qua các quyết_định của Đại_hội phải được quá một phần hai ( 1/2 ) đại_biểu chính_thức có_mặt tán_thành . Theo đó , Đại_hội Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam là cơ_quan có thẩm_quyền cao nhất của Hội . Đại_hội được tổ_chức 5 năm 1 lần . Nhiệm_vụ chính của Đại_hội Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam nhiệm_kỳ : - Thông_qua Điều_lệ ( đối_với Đại_hội thành_lập ) , hoặc đề_nghị sửa_đổi Điều_lệ . - Thảo_luận Báo_cáo tổng_kết và phương_hướng nhiệm_vụ hoạt_động của Hội . - Thảo_luận góp_ý báo_cáo kiểm_điểm nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra . - Thảo_luận và phê_duyệt quyết_toán nhiệm_kỳ cũ và kế_hoạch tài_chính nhiệm_kỳ mới của Hội . - Bầu_cử Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra . - Suy_tôn Chủ_tịch danh_dự của Hội . - Thảo_luận và thông_qua Nghị_quyết của Đại_hội . Ban Thường_vụ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 3,218 | |
Đại_hội Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam được tổ_chức bao_nhiêu lần ? Và Đại_hội có nhiệm_vụ gì ? | Theo Điều 13 Điều_lệ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 61/2004/QĐ-BNV có quy_định thì : ... Nhiệm_vụ chính của Đại_hội Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam nhiệm_kỳ : - Thông_qua Điều_lệ ( đối_với Đại_hội thành_lập ), hoặc đề_nghị sửa_đổi Điều_lệ. - Thảo_luận Báo_cáo tổng_kết và phương_hướng nhiệm_vụ hoạt_động của Hội. - Thảo_luận góp_ý báo_cáo kiểm_điểm nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra. - Thảo_luận và phê_duyệt quyết_toán nhiệm_kỳ cũ và kế_hoạch tài_chính nhiệm_kỳ mới của Hội. - Bầu_cử Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra. - Suy_tôn Chủ_tịch danh_dự của Hội. - Thảo_luận và thông_qua Nghị_quyết của Đại_hội. Ban Thường_vụ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 13 Điều_lệ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 61/2004/QĐ-BNV có quy_định thì : Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu : 1 . Đại_hội là cơ_quan có thẩm_quyền cao nhất của Hội . Đại_hội được tổ_chức 5 năm 1 lần . Đại_hội được coi là hợp_lệ khi có_mặt hai_phần_ba ( 2/3 ) tổng_số đại_biểu chính_thức được triệu_tập . 2 . Nhiệm_vụ chính của Đại_hội nhiệm_kỳ : - Thông_qua Điều_lệ ( đối_với Đại_hội thành_lập ) , hoặc đề_nghị sửa_đổi Điều_lệ . - Thảo_luận Báo_cáo tổng_kết và phương_hướng nhiệm_vụ hoạt_động của Hội . - Thảo_luận góp_ý báo_cáo kiểm_điểm nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra . - Thảo_luận và phê_duyệt quyết_toán nhiệm_kỳ cũ và kế_hoạch tài_chính nhiệm_kỳ mới của Hội . - Bầu_cử Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra . - Suy_tôn Chủ_tịch danh_dự của Hội . - Thảo_luận và thông_qua Nghị_quyết của Đại_hội . 3 . Nhiệm_vụ chính của Hội_nghị toàn_thể hàng năm : - Thảo_luận báo_cáo tổng_kết năm cũ và kế_hoạch công_tác năm mới của Hội . - Thảo_luận và phê_duyệt quyết_toán năm cũ và kế_hoạch tài_chính năm mới của Hội . - Thảo_luận và biểu_quyết các vấn_đề do Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra hoặc hội_viên đề_xuất . 4 . Ban_Chấp_hành có_thể triệu_tập Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu bất_thường để giải_quyết những vấn_đề cấp_bách của Hội , theo đề_nghị của Chủ_tịch Ban_Chấp_hành Hội hoặc trên 50% tổng_số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành , hoặc khi có 2/3 số hội_viên yêu_cầu , hoặc khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 5 . Thư triệu_tập Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu phải nêu rõ chương_trình_nghị_sự và gửi đến tất_cả hội_viên ít_nhất 2 tuần trước ngày họp . 6 . Nguyên_tắc biểu_quyết tại Đại_hội . - Đại_hội có_thể biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín . Việc quy_định hình_thức biểu_quyết do Đại_hội quyết_định . - Việc biểu_quyết thông_qua các quyết_định của Đại_hội phải được quá một phần hai ( 1/2 ) đại_biểu chính_thức có_mặt tán_thành . Theo đó , Đại_hội Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam là cơ_quan có thẩm_quyền cao nhất của Hội . Đại_hội được tổ_chức 5 năm 1 lần . Nhiệm_vụ chính của Đại_hội Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam nhiệm_kỳ : - Thông_qua Điều_lệ ( đối_với Đại_hội thành_lập ) , hoặc đề_nghị sửa_đổi Điều_lệ . - Thảo_luận Báo_cáo tổng_kết và phương_hướng nhiệm_vụ hoạt_động của Hội . - Thảo_luận góp_ý báo_cáo kiểm_điểm nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra . - Thảo_luận và phê_duyệt quyết_toán nhiệm_kỳ cũ và kế_hoạch tài_chính nhiệm_kỳ mới của Hội . - Bầu_cử Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra . - Suy_tôn Chủ_tịch danh_dự của Hội . - Thảo_luận và thông_qua Nghị_quyết của Đại_hội . Ban Thường_vụ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 3,219 | |
Ban_Chấp_hành Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn ra sao ? | Tại Điều 14 Điều_lệ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 61/2004/QĐ-BNV có nêu : ... Ban_Chấp_hành. 1. Ban_Chấp_hành là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất giữa 2 kỳ Đại_hội. 2. Số_lượng Uỷ_viên Ban_Chấp_hành do Đại_hội quyết_định, trong đó có Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch và Tổng_Thư_ký, Phó Tổng thư_ký. 3. Ban_Chấp_hành hoạt_động theo quy_chế của Ban_Chấp_hành. 4. Ban_Chấp_hành họp ít_nhất một lần trong một năm theo triệu_tập của Chủ_tịch Ban_Chấp_hành. Các phiên họp Ban_Chấp_hành được coi là hợp_lệ khi có_mặt hai_phần_ba ( 2/3 ) tổng_số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành. 5. Các quyết_định và nghị_quyết của Ban_Chấp_hành được thông_qua bằng biểu_quyết và chỉ có hiệu_lực khi có trên 50% tổng_số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành dự họp tán_thành. Nếu số phiếu thuận và không thuận là ngang nhau, bên nào có ý_kiến của Chủ_tịch Ban_Chấp_hành sẽ được chấp_thuận. 6. Ban_Chấp_hành có nhiệm_vụ và quyền_hạn : - Quyết_định các biện_pháp thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội. - Quyết_định kế_hoạch chương_trình công_tác hàng năm hoặc giữa các kỳ họp của Ban_Chấp_hành. - Thông_qua kế_hoạch và quyết_toán tài_chính nhiệm_kỳ và hàng năm của Hội do Tổng_thư_ký đệ_trình để trình ra Hội_nghị toàn_thể hoặc Đại_hội toàn_thể. - Giải_quyết các vấn_đề phát_sinh giữa các kỳ Đại_hội. - Chuẩn_bị nội_dung, | None | 1 | Tại Điều 14 Điều_lệ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 61/2004/QĐ-BNV có nêu : Ban_Chấp_hành . 1 . Ban_Chấp_hành là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất giữa 2 kỳ Đại_hội . 2 . Số_lượng Uỷ_viên Ban_Chấp_hành do Đại_hội quyết_định , trong đó có Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và Tổng_Thư_ký , Phó Tổng thư_ký . 3 . Ban_Chấp_hành hoạt_động theo quy_chế của Ban_Chấp_hành . 4 . Ban_Chấp_hành họp ít_nhất một lần trong một năm theo triệu_tập của Chủ_tịch Ban_Chấp_hành . Các phiên họp Ban_Chấp_hành được coi là hợp_lệ khi có_mặt hai_phần_ba ( 2/3 ) tổng_số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành . 5 . Các quyết_định và nghị_quyết của Ban_Chấp_hành được thông_qua bằng biểu_quyết và chỉ có hiệu_lực khi có trên 50% tổng_số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành dự họp tán_thành . Nếu số phiếu thuận và không thuận là ngang nhau , bên nào có ý_kiến của Chủ_tịch Ban_Chấp_hành sẽ được chấp_thuận . 6 . Ban_Chấp_hành có nhiệm_vụ và quyền_hạn : - Quyết_định các biện_pháp thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội . - Quyết_định kế_hoạch chương_trình công_tác hàng năm hoặc giữa các kỳ họp của Ban_Chấp_hành . - Thông_qua kế_hoạch và quyết_toán tài_chính nhiệm_kỳ và hàng năm của Hội do Tổng_thư_ký đệ_trình để trình ra Hội_nghị toàn_thể hoặc Đại_hội toàn_thể . - Giải_quyết các vấn_đề phát_sinh giữa các kỳ Đại_hội . - Chuẩn_bị nội_dung , chương_trình_nghị_sự và các tài_liệu trình Đại_hội ( kể_cả Đại_hội bất_thường ) và Hội_nghị toàn_thể hàng năm . - Quy_định cụ_thể các nguyên_tắc , chế_độ quản_lý , quy_chế sử_dụng tài_chính của Hội , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Văn_phòng Hội . - Phê_duyệt các tổ_chức được thành_lập theo Điều_lệ này . - Bầu_cử và bãi_miễn bằng phiếu kín các chức_danh lãnh_đạo Hội : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký , các Uỷ_viên Thường_vụ Ban_Chấp_hành Hội , Trưởng Ban Kiểm_tra . - Bổ_nhiệm và miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo các cơ_quan do Hội thành_lập . - Quyết_định kết_nạp , bãi_miễn tư_cách các hội_viên . - Quyết_định triệu_tập Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu . Như_vậy , Ban_Chấp_hành Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Quyết_định các biện_pháp thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội . - Quyết_định kế_hoạch chương_trình công_tác hàng năm hoặc giữa các kỳ họp của Ban_Chấp_hành . - Thông_qua kế_hoạch và quyết_toán tài_chính nhiệm_kỳ và hàng năm của Hội do Tổng_thư_ký đệ_trình để trình ra Hội_nghị toàn_thể hoặc Đại_hội toàn_thể . - Giải_quyết các vấn_đề phát_sinh giữa các kỳ Đại_hội . - Chuẩn_bị nội_dung , chương_trình_nghị_sự và các tài_liệu trình Đại_hội ( kể_cả Đại_hội bất_thường ) và Hội_nghị toàn_thể hàng năm . - Quy_định cụ_thể các nguyên_tắc , chế_độ quản_lý , quy_chế sử_dụng tài_chính của Hội , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Văn_phòng Hội . - Phê_duyệt các tổ_chức được thành_lập theo Điều_lệ này . - Bầu_cử và bãi_miễn bằng phiếu kín các chức_danh lãnh_đạo Hội : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký , các Uỷ_viên Thường_vụ Ban_Chấp_hành Hội , Trưởng Ban Kiểm_tra . - Bổ_nhiệm và miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo các cơ_quan do Hội thành_lập . - Quyết_định kết_nạp , bãi_miễn tư_cách các hội_viên . - Quyết_định triệu_tập Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu . | 3,220 | |
Ban_Chấp_hành Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn ra sao ? | Tại Điều 14 Điều_lệ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 61/2004/QĐ-BNV có nêu : ... nhiệm_kỳ và hàng năm của Hội do Tổng_thư_ký đệ_trình để trình ra Hội_nghị toàn_thể hoặc Đại_hội toàn_thể. - Giải_quyết các vấn_đề phát_sinh giữa các kỳ Đại_hội. - Chuẩn_bị nội_dung, chương_trình_nghị_sự và các tài_liệu trình Đại_hội ( kể_cả Đại_hội bất_thường ) và Hội_nghị toàn_thể hàng năm. - Quy_định cụ_thể các nguyên_tắc, chế_độ quản_lý, quy_chế sử_dụng tài_chính của Hội, quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Văn_phòng Hội. - Phê_duyệt các tổ_chức được thành_lập theo Điều_lệ này. - Bầu_cử và bãi_miễn bằng phiếu kín các chức_danh lãnh_đạo Hội : Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, Tổng_thư_ký, các Uỷ_viên Thường_vụ Ban_Chấp_hành Hội, Trưởng Ban Kiểm_tra. - Bổ_nhiệm và miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo các cơ_quan do Hội thành_lập. - Quyết_định kết_nạp, bãi_miễn tư_cách các hội_viên. - Quyết_định triệu_tập Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu. Như_vậy, Ban_Chấp_hành Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Quyết_định các biện_pháp thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội. - Quyết_định kế_hoạch chương_trình công_tác hàng năm hoặc giữa các kỳ họp của Ban_Chấp_hành. - Thông_qua kế_hoạch và quyết_toán tài_chính nhiệm_kỳ và hàng năm của Hội do Tổng_thư_ký đệ_trình để trình | None | 1 | Tại Điều 14 Điều_lệ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 61/2004/QĐ-BNV có nêu : Ban_Chấp_hành . 1 . Ban_Chấp_hành là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất giữa 2 kỳ Đại_hội . 2 . Số_lượng Uỷ_viên Ban_Chấp_hành do Đại_hội quyết_định , trong đó có Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và Tổng_Thư_ký , Phó Tổng thư_ký . 3 . Ban_Chấp_hành hoạt_động theo quy_chế của Ban_Chấp_hành . 4 . Ban_Chấp_hành họp ít_nhất một lần trong một năm theo triệu_tập của Chủ_tịch Ban_Chấp_hành . Các phiên họp Ban_Chấp_hành được coi là hợp_lệ khi có_mặt hai_phần_ba ( 2/3 ) tổng_số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành . 5 . Các quyết_định và nghị_quyết của Ban_Chấp_hành được thông_qua bằng biểu_quyết và chỉ có hiệu_lực khi có trên 50% tổng_số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành dự họp tán_thành . Nếu số phiếu thuận và không thuận là ngang nhau , bên nào có ý_kiến của Chủ_tịch Ban_Chấp_hành sẽ được chấp_thuận . 6 . Ban_Chấp_hành có nhiệm_vụ và quyền_hạn : - Quyết_định các biện_pháp thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội . - Quyết_định kế_hoạch chương_trình công_tác hàng năm hoặc giữa các kỳ họp của Ban_Chấp_hành . - Thông_qua kế_hoạch và quyết_toán tài_chính nhiệm_kỳ và hàng năm của Hội do Tổng_thư_ký đệ_trình để trình ra Hội_nghị toàn_thể hoặc Đại_hội toàn_thể . - Giải_quyết các vấn_đề phát_sinh giữa các kỳ Đại_hội . - Chuẩn_bị nội_dung , chương_trình_nghị_sự và các tài_liệu trình Đại_hội ( kể_cả Đại_hội bất_thường ) và Hội_nghị toàn_thể hàng năm . - Quy_định cụ_thể các nguyên_tắc , chế_độ quản_lý , quy_chế sử_dụng tài_chính của Hội , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Văn_phòng Hội . - Phê_duyệt các tổ_chức được thành_lập theo Điều_lệ này . - Bầu_cử và bãi_miễn bằng phiếu kín các chức_danh lãnh_đạo Hội : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký , các Uỷ_viên Thường_vụ Ban_Chấp_hành Hội , Trưởng Ban Kiểm_tra . - Bổ_nhiệm và miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo các cơ_quan do Hội thành_lập . - Quyết_định kết_nạp , bãi_miễn tư_cách các hội_viên . - Quyết_định triệu_tập Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu . Như_vậy , Ban_Chấp_hành Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Quyết_định các biện_pháp thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội . - Quyết_định kế_hoạch chương_trình công_tác hàng năm hoặc giữa các kỳ họp của Ban_Chấp_hành . - Thông_qua kế_hoạch và quyết_toán tài_chính nhiệm_kỳ và hàng năm của Hội do Tổng_thư_ký đệ_trình để trình ra Hội_nghị toàn_thể hoặc Đại_hội toàn_thể . - Giải_quyết các vấn_đề phát_sinh giữa các kỳ Đại_hội . - Chuẩn_bị nội_dung , chương_trình_nghị_sự và các tài_liệu trình Đại_hội ( kể_cả Đại_hội bất_thường ) và Hội_nghị toàn_thể hàng năm . - Quy_định cụ_thể các nguyên_tắc , chế_độ quản_lý , quy_chế sử_dụng tài_chính của Hội , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Văn_phòng Hội . - Phê_duyệt các tổ_chức được thành_lập theo Điều_lệ này . - Bầu_cử và bãi_miễn bằng phiếu kín các chức_danh lãnh_đạo Hội : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký , các Uỷ_viên Thường_vụ Ban_Chấp_hành Hội , Trưởng Ban Kiểm_tra . - Bổ_nhiệm và miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo các cơ_quan do Hội thành_lập . - Quyết_định kết_nạp , bãi_miễn tư_cách các hội_viên . - Quyết_định triệu_tập Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu . | 3,221 | |
Ban_Chấp_hành Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn ra sao ? | Tại Điều 14 Điều_lệ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 61/2004/QĐ-BNV có nêu : ... - Quyết_định kế_hoạch chương_trình công_tác hàng năm hoặc giữa các kỳ họp của Ban_Chấp_hành. - Thông_qua kế_hoạch và quyết_toán tài_chính nhiệm_kỳ và hàng năm của Hội do Tổng_thư_ký đệ_trình để trình ra Hội_nghị toàn_thể hoặc Đại_hội toàn_thể. - Giải_quyết các vấn_đề phát_sinh giữa các kỳ Đại_hội. - Chuẩn_bị nội_dung, chương_trình_nghị_sự và các tài_liệu trình Đại_hội ( kể_cả Đại_hội bất_thường ) và Hội_nghị toàn_thể hàng năm. - Quy_định cụ_thể các nguyên_tắc, chế_độ quản_lý, quy_chế sử_dụng tài_chính của Hội, quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Văn_phòng Hội. - Phê_duyệt các tổ_chức được thành_lập theo Điều_lệ này. - Bầu_cử và bãi_miễn bằng phiếu kín các chức_danh lãnh_đạo Hội : Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, Tổng_thư_ký, các Uỷ_viên Thường_vụ Ban_Chấp_hành Hội, Trưởng Ban Kiểm_tra. - Bổ_nhiệm và miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo các cơ_quan do Hội thành_lập. - Quyết_định kết_nạp, bãi_miễn tư_cách các hội_viên. - Quyết_định triệu_tập Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu. | None | 1 | Tại Điều 14 Điều_lệ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 61/2004/QĐ-BNV có nêu : Ban_Chấp_hành . 1 . Ban_Chấp_hành là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất giữa 2 kỳ Đại_hội . 2 . Số_lượng Uỷ_viên Ban_Chấp_hành do Đại_hội quyết_định , trong đó có Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và Tổng_Thư_ký , Phó Tổng thư_ký . 3 . Ban_Chấp_hành hoạt_động theo quy_chế của Ban_Chấp_hành . 4 . Ban_Chấp_hành họp ít_nhất một lần trong một năm theo triệu_tập của Chủ_tịch Ban_Chấp_hành . Các phiên họp Ban_Chấp_hành được coi là hợp_lệ khi có_mặt hai_phần_ba ( 2/3 ) tổng_số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành . 5 . Các quyết_định và nghị_quyết của Ban_Chấp_hành được thông_qua bằng biểu_quyết và chỉ có hiệu_lực khi có trên 50% tổng_số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành dự họp tán_thành . Nếu số phiếu thuận và không thuận là ngang nhau , bên nào có ý_kiến của Chủ_tịch Ban_Chấp_hành sẽ được chấp_thuận . 6 . Ban_Chấp_hành có nhiệm_vụ và quyền_hạn : - Quyết_định các biện_pháp thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội . - Quyết_định kế_hoạch chương_trình công_tác hàng năm hoặc giữa các kỳ họp của Ban_Chấp_hành . - Thông_qua kế_hoạch và quyết_toán tài_chính nhiệm_kỳ và hàng năm của Hội do Tổng_thư_ký đệ_trình để trình ra Hội_nghị toàn_thể hoặc Đại_hội toàn_thể . - Giải_quyết các vấn_đề phát_sinh giữa các kỳ Đại_hội . - Chuẩn_bị nội_dung , chương_trình_nghị_sự và các tài_liệu trình Đại_hội ( kể_cả Đại_hội bất_thường ) và Hội_nghị toàn_thể hàng năm . - Quy_định cụ_thể các nguyên_tắc , chế_độ quản_lý , quy_chế sử_dụng tài_chính của Hội , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Văn_phòng Hội . - Phê_duyệt các tổ_chức được thành_lập theo Điều_lệ này . - Bầu_cử và bãi_miễn bằng phiếu kín các chức_danh lãnh_đạo Hội : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký , các Uỷ_viên Thường_vụ Ban_Chấp_hành Hội , Trưởng Ban Kiểm_tra . - Bổ_nhiệm và miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo các cơ_quan do Hội thành_lập . - Quyết_định kết_nạp , bãi_miễn tư_cách các hội_viên . - Quyết_định triệu_tập Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu . Như_vậy , Ban_Chấp_hành Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Quyết_định các biện_pháp thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội . - Quyết_định kế_hoạch chương_trình công_tác hàng năm hoặc giữa các kỳ họp của Ban_Chấp_hành . - Thông_qua kế_hoạch và quyết_toán tài_chính nhiệm_kỳ và hàng năm của Hội do Tổng_thư_ký đệ_trình để trình ra Hội_nghị toàn_thể hoặc Đại_hội toàn_thể . - Giải_quyết các vấn_đề phát_sinh giữa các kỳ Đại_hội . - Chuẩn_bị nội_dung , chương_trình_nghị_sự và các tài_liệu trình Đại_hội ( kể_cả Đại_hội bất_thường ) và Hội_nghị toàn_thể hàng năm . - Quy_định cụ_thể các nguyên_tắc , chế_độ quản_lý , quy_chế sử_dụng tài_chính của Hội , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Văn_phòng Hội . - Phê_duyệt các tổ_chức được thành_lập theo Điều_lệ này . - Bầu_cử và bãi_miễn bằng phiếu kín các chức_danh lãnh_đạo Hội : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký , các Uỷ_viên Thường_vụ Ban_Chấp_hành Hội , Trưởng Ban Kiểm_tra . - Bổ_nhiệm và miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo các cơ_quan do Hội thành_lập . - Quyết_định kết_nạp , bãi_miễn tư_cách các hội_viên . - Quyết_định triệu_tập Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu . | 3,222 | |
Ban Thường_vụ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam gồm có những_ai ? Ban Thường_vụ có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Theo Điều 15 Điều_lệ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 61/2004/QĐ-BNV quy_định : ... Ban Thường_vụ : 1 . Ban Thường_vụ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam gồm có : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký , Phó Tổng thư_ký và một_số Uỷ_viên . 2 . Ban Thường_vụ Hội có trách_nhiệm thay_mặt Ban_Chấp_hành chuẩn_bị nội_dung các kỳ họp Ban_Chấp_hành và chỉ_đạo thực_hiện các nghị_quyết của Ban_Chấp_hành ; điều_hành các hoạt_động giữa hai kỳ họp Ban_Chấp_hành ; báo_cáo hoạt_động của Ban Thường_vụ tại hội_nghị thường_kỳ của Ban_Chấp_hành . 3 . Ban Thường_vụ Trung_ương Hội cử ra Ban Thường_trực gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , một_số Uỷ_viên Thường_vụ để điều_hành công_việc giữa các kỳ họp của Ban Thường_vụ . 4 . Hội_nghị Theo đó , Ban Thường_vụ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam gồm có : - Chủ_tịch , - Các Phó Chủ_tịch , - Tổng_thư_ký , - Phó Tổng thư_ký , - Một_số Uỷ_viên . Và có trách_nhiệm thay_mặt Ban_Chấp_hành chuẩn_bị nội_dung các kỳ họp Ban_Chấp_hành và chỉ_đạo thực_hiện các nghị_quyết của Ban_Chấp_hành ; điều_hành các hoạt_động giữa hai kỳ họp Ban_Chấp_hành ; báo_cáo hoạt_động của Ban Thường_vụ tại hội_nghị thường_kỳ của Ban_Chấp_hành . | None | 1 | Theo Điều 15 Điều_lệ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 61/2004/QĐ-BNV quy_định : Ban Thường_vụ : 1 . Ban Thường_vụ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam gồm có : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký , Phó Tổng thư_ký và một_số Uỷ_viên . 2 . Ban Thường_vụ Hội có trách_nhiệm thay_mặt Ban_Chấp_hành chuẩn_bị nội_dung các kỳ họp Ban_Chấp_hành và chỉ_đạo thực_hiện các nghị_quyết của Ban_Chấp_hành ; điều_hành các hoạt_động giữa hai kỳ họp Ban_Chấp_hành ; báo_cáo hoạt_động của Ban Thường_vụ tại hội_nghị thường_kỳ của Ban_Chấp_hành . 3 . Ban Thường_vụ Trung_ương Hội cử ra Ban Thường_trực gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , một_số Uỷ_viên Thường_vụ để điều_hành công_việc giữa các kỳ họp của Ban Thường_vụ . 4 . Hội_nghị Theo đó , Ban Thường_vụ Hội Cựu giáo_chức Việt_Nam gồm có : - Chủ_tịch , - Các Phó Chủ_tịch , - Tổng_thư_ký , - Phó Tổng thư_ký , - Một_số Uỷ_viên . Và có trách_nhiệm thay_mặt Ban_Chấp_hành chuẩn_bị nội_dung các kỳ họp Ban_Chấp_hành và chỉ_đạo thực_hiện các nghị_quyết của Ban_Chấp_hành ; điều_hành các hoạt_động giữa hai kỳ họp Ban_Chấp_hành ; báo_cáo hoạt_động của Ban Thường_vụ tại hội_nghị thường_kỳ của Ban_Chấp_hành . | 3,223 | |
Trong lĩnh_vực đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư thì bên cho vay là ai ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... Bên cho vay là tổ_chức , cá_nhân cho nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP vay vốn để thực_hiện hợp_đồng dự_án PPP . Theo đó , trong lĩnh_vực đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư thì bên cho vay là tổ_chức , cá_nhân cho nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư vay vốn để thực_hiện hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư . Bên cho vay là ai ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Bên cho vay là tổ_chức , cá_nhân cho nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP vay vốn để thực_hiện hợp_đồng dự_án PPP . Theo đó , trong lĩnh_vực đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư thì bên cho vay là tổ_chức , cá_nhân cho nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư vay vốn để thực_hiện hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư . Bên cho vay là ai ? ( Hình từ Internet ) | 3,224 | |
Bên cho vay trong dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư có những quyền gì ? | Căn_cứ theo Điều 53 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... Quyền của bên cho vay 1. Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng dự_án PPP, quyền của bên cho vay thực_hiện theo thoả_thuận của các bên trong hợp_đồng cấp tín_dụng, hợp_đồng dự_án PPP và quy_định của pháp_luật có liên_quan. 2. Trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn mà phải lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế, bên cho vay phối_hợp với cơ_quan ký_kết hợp_đồng lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 39 của Luật này. 3. Nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này phải được thoả_thuận bằng văn_bản giữa cơ_quan ký_kết hợp_đồng, bên cho vay và nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án PPP. Như_vậy, bên cho vay trong dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư có những quyền sau đây : - Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư, quyền của bên cho vay thực_hiện theo thoả_thuận của các bên trong hợp_đồng cấp tín_dụng, hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư và quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư trước thời_hạn mà phải lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế, bên cho vay phối_hợp với cơ_quan ký_kết hợp_đồng lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 53 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Quyền của bên cho vay 1 . Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng dự_án PPP , quyền của bên cho vay thực_hiện theo thoả_thuận của các bên trong hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng dự_án PPP và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn mà phải lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế , bên cho vay phối_hợp với cơ_quan ký_kết hợp_đồng lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 39 của Luật này . 3 . Nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này phải được thoả_thuận bằng văn_bản giữa cơ_quan ký_kết hợp_đồng , bên cho vay và nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP . Như_vậy , bên cho vay trong dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư có những quyền sau đây : - Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , quyền của bên cho vay thực_hiện theo thoả_thuận của các bên trong hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư trước thời_hạn mà phải lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế , bên cho vay phối_hợp với cơ_quan ký_kết hợp_đồng lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 39 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 . - Nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này phải được thoả_thuận bằng văn_bản giữa cơ_quan ký_kết hợp_đồng , bên cho vay và nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư . | 3,225 | |
Bên cho vay trong dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư có những quyền gì ? | Căn_cứ theo Điều 53 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... liên_quan. - Trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư trước thời_hạn mà phải lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế, bên cho vay phối_hợp với cơ_quan ký_kết hợp_đồng lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 39 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020. - Nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này phải được thoả_thuận bằng văn_bản giữa cơ_quan ký_kết hợp_đồng, bên cho vay và nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư. Quyền của bên cho vay 1. Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng dự_án PPP, quyền của bên cho vay thực_hiện theo thoả_thuận của các bên trong hợp_đồng cấp tín_dụng, hợp_đồng dự_án PPP và quy_định của pháp_luật có liên_quan. 2. Trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn mà phải lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế, bên cho vay phối_hợp với cơ_quan ký_kết hợp_đồng lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 39 của Luật này. 3. Nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này phải được thoả_thuận bằng văn_bản giữa cơ_quan ký_kết hợp_đồng, bên cho vay và nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án PPP. Như_vậy, bên cho vay trong dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 53 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Quyền của bên cho vay 1 . Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng dự_án PPP , quyền của bên cho vay thực_hiện theo thoả_thuận của các bên trong hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng dự_án PPP và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn mà phải lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế , bên cho vay phối_hợp với cơ_quan ký_kết hợp_đồng lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 39 của Luật này . 3 . Nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này phải được thoả_thuận bằng văn_bản giữa cơ_quan ký_kết hợp_đồng , bên cho vay và nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP . Như_vậy , bên cho vay trong dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư có những quyền sau đây : - Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , quyền của bên cho vay thực_hiện theo thoả_thuận của các bên trong hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư trước thời_hạn mà phải lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế , bên cho vay phối_hợp với cơ_quan ký_kết hợp_đồng lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 39 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 . - Nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này phải được thoả_thuận bằng văn_bản giữa cơ_quan ký_kết hợp_đồng , bên cho vay và nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư . | 3,226 | |
Bên cho vay trong dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư có những quyền gì ? | Căn_cứ theo Điều 53 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... này phải được thoả_thuận bằng văn_bản giữa cơ_quan ký_kết hợp_đồng, bên cho vay và nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án PPP. Như_vậy, bên cho vay trong dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư có những quyền sau đây : - Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư, quyền của bên cho vay thực_hiện theo thoả_thuận của các bên trong hợp_đồng cấp tín_dụng, hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư và quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư trước thời_hạn mà phải lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế, bên cho vay phối_hợp với cơ_quan ký_kết hợp_đồng lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 39 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020. - Nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này phải được thoả_thuận bằng văn_bản giữa cơ_quan ký_kết hợp_đồng, bên cho vay và nhà_đầu_tư, doanh_nghiệp dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 53 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Quyền của bên cho vay 1 . Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng dự_án PPP , quyền của bên cho vay thực_hiện theo thoả_thuận của các bên trong hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng dự_án PPP và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn mà phải lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế , bên cho vay phối_hợp với cơ_quan ký_kết hợp_đồng lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 39 của Luật này . 3 . Nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này phải được thoả_thuận bằng văn_bản giữa cơ_quan ký_kết hợp_đồng , bên cho vay và nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án PPP . Như_vậy , bên cho vay trong dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư có những quyền sau đây : - Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , quyền của bên cho vay thực_hiện theo thoả_thuận của các bên trong hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư trước thời_hạn mà phải lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế , bên cho vay phối_hợp với cơ_quan ký_kết hợp_đồng lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 39 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 . - Nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này phải được thoả_thuận bằng văn_bản giữa cơ_quan ký_kết hợp_đồng , bên cho vay và nhà_đầu_tư , doanh_nghiệp dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư . | 3,227 | |
Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư có bắt_buộc phải có nội_dung kết_quả khảo_sát sự quan_tâm của bên cho vay không ? | Căn_cứ theo điểm h khoản 2 Điều 19 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... Nội_dung báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án PPP 1. Đơn_vị chuẩn_bị dự_án PPP lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi căn_cứ quyết_định chủ_trương đầu_tư. 2. Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Sự cần_thiết đầu_tư ; lợi_thế đầu_tư theo phương_thức PPP so với các hình_thức đầu_tư khác ; kết_quả tiếp_thu ý_kiến về tác_động của việc thực_hiện dự_án theo phương_thức PPP khi có ý_kiến của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tỉnh nơi thực_hiện dự_án, hiệp_hội nghề_nghiệp liên_quan đến lĩnh_vực đầu_tư ; b ) Sự phù_hợp của dự_án với chiến_lược, kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia và quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; c ) Mục_tiêu ; quy_mô ; địa_điểm ; nhu_cầu sử_dụng đất và tài_nguyên khác ; d ) Tiến_độ ; thời_gian thực_hiện dự_án bao_gồm : thời_hạn hợp_đồng, thời_gian xây_dựng công_trình đối_với dự_án có cấu phần xây_dựng ; đ ) Thuyết_minh yêu_cầu về phương_án kỹ_thuật, công_nghệ, tiêu_chuẩn chất_lượng của công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng hoặc sản_phẩm, dịch_vụ công ; hồ_sơ thiết_kế theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, pháp_luật khác có liên_quan ; liên_hệ giữa các dự_án thành_phần ( nếu có ) ; e ) Loại hợp_đồng | None | 1 | Căn_cứ theo điểm h khoản 2 Điều 19 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Nội_dung báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án PPP 1 . Đơn_vị chuẩn_bị dự_án PPP lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi căn_cứ quyết_định chủ_trương đầu_tư . 2 . Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Sự cần_thiết đầu_tư ; lợi_thế đầu_tư theo phương_thức PPP so với các hình_thức đầu_tư khác ; kết_quả tiếp_thu ý_kiến về tác_động của việc thực_hiện dự_án theo phương_thức PPP khi có ý_kiến của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tỉnh nơi thực_hiện dự_án , hiệp_hội nghề_nghiệp liên_quan đến lĩnh_vực đầu_tư ; b ) Sự phù_hợp của dự_án với chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia và quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; c ) Mục_tiêu ; quy_mô ; địa_điểm ; nhu_cầu sử_dụng đất và tài_nguyên khác ; d ) Tiến_độ ; thời_gian thực_hiện dự_án bao_gồm : thời_hạn hợp_đồng , thời_gian xây_dựng công_trình đối_với dự_án có cấu phần xây_dựng ; đ ) Thuyết_minh yêu_cầu về phương_án kỹ_thuật , công_nghệ , tiêu_chuẩn chất_lượng của công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng hoặc sản_phẩm , dịch_vụ công ; hồ_sơ thiết_kế theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , pháp_luật khác có liên_quan ; liên_hệ giữa các dự_án thành_phần ( nếu có ) ; e ) Loại hợp_đồng dự_án PPP ; phân_tích rủi_ro và biện_pháp quản_lý rủi_ro của dự_án ; g ) Các hình_thức ưu_đãi , bảo_đảm đầu_tư , cơ_chế chia_sẻ phần giảm doanh_thu ; h ) Tổng mức đầu_tư ; phương_án tài_chính của dự_án ; dự_kiến vốn nhà_nước trong dự_án và hình_thức quản_lý , sử_dụng tương_ứng ( nếu có ) ; kết_quả khảo_sát sự quan_tâm của nhà_đầu_tư và bên cho vay ( nếu có ) ; khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án ; phương_án tổ_chức quản_lý , kinh_doanh hoặc cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công ; i ) Hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án ; báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . Như_vậy , báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư phải có những nội_dung trên . Và nội_dung của báo_cáo này không bắt_buộc phải có kết_quả khảo_sát sự quan_tâm của nhà_đầu_tư và bên cho vay . | 3,228 | |
Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư có bắt_buộc phải có nội_dung kết_quả khảo_sát sự quan_tâm của bên cho vay không ? | Căn_cứ theo điểm h khoản 2 Điều 19 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... , dịch_vụ công ; hồ_sơ thiết_kế theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, pháp_luật khác có liên_quan ; liên_hệ giữa các dự_án thành_phần ( nếu có ) ; e ) Loại hợp_đồng dự_án PPP ; phân_tích rủi_ro và biện_pháp quản_lý rủi_ro của dự_án ; g ) Các hình_thức ưu_đãi, bảo_đảm đầu_tư, cơ_chế chia_sẻ phần giảm doanh_thu ; h ) Tổng mức đầu_tư ; phương_án tài_chính của dự_án ; dự_kiến vốn nhà_nước trong dự_án và hình_thức quản_lý, sử_dụng tương_ứng ( nếu có ) ; kết_quả khảo_sát sự quan_tâm của nhà_đầu_tư và bên cho vay ( nếu có ) ; khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án ; phương_án tổ_chức quản_lý, kinh_doanh hoặc cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công ; i ) Hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án ; báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường. Như_vậy, báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư phải có những nội_dung trên. Và nội_dung của báo_cáo này không bắt_buộc phải có kết_quả khảo_sát sự quan_tâm của nhà_đầu_tư và bên cho vay. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm h khoản 2 Điều 19 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Nội_dung báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án PPP 1 . Đơn_vị chuẩn_bị dự_án PPP lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi căn_cứ quyết_định chủ_trương đầu_tư . 2 . Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Sự cần_thiết đầu_tư ; lợi_thế đầu_tư theo phương_thức PPP so với các hình_thức đầu_tư khác ; kết_quả tiếp_thu ý_kiến về tác_động của việc thực_hiện dự_án theo phương_thức PPP khi có ý_kiến của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tỉnh nơi thực_hiện dự_án , hiệp_hội nghề_nghiệp liên_quan đến lĩnh_vực đầu_tư ; b ) Sự phù_hợp của dự_án với chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia và quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; c ) Mục_tiêu ; quy_mô ; địa_điểm ; nhu_cầu sử_dụng đất và tài_nguyên khác ; d ) Tiến_độ ; thời_gian thực_hiện dự_án bao_gồm : thời_hạn hợp_đồng , thời_gian xây_dựng công_trình đối_với dự_án có cấu phần xây_dựng ; đ ) Thuyết_minh yêu_cầu về phương_án kỹ_thuật , công_nghệ , tiêu_chuẩn chất_lượng của công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng hoặc sản_phẩm , dịch_vụ công ; hồ_sơ thiết_kế theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , pháp_luật khác có liên_quan ; liên_hệ giữa các dự_án thành_phần ( nếu có ) ; e ) Loại hợp_đồng dự_án PPP ; phân_tích rủi_ro và biện_pháp quản_lý rủi_ro của dự_án ; g ) Các hình_thức ưu_đãi , bảo_đảm đầu_tư , cơ_chế chia_sẻ phần giảm doanh_thu ; h ) Tổng mức đầu_tư ; phương_án tài_chính của dự_án ; dự_kiến vốn nhà_nước trong dự_án và hình_thức quản_lý , sử_dụng tương_ứng ( nếu có ) ; kết_quả khảo_sát sự quan_tâm của nhà_đầu_tư và bên cho vay ( nếu có ) ; khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án ; phương_án tổ_chức quản_lý , kinh_doanh hoặc cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công ; i ) Hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án ; báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . Như_vậy , báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư phải có những nội_dung trên . Và nội_dung của báo_cáo này không bắt_buộc phải có kết_quả khảo_sát sự quan_tâm của nhà_đầu_tư và bên cho vay . | 3,229 | |
Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư có bắt_buộc phải có nội_dung kết_quả khảo_sát sự quan_tâm của bên cho vay không ? | Căn_cứ theo điểm h khoản 2 Điều 19 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... khảo_sát sự quan_tâm của nhà_đầu_tư và bên cho vay. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm h khoản 2 Điều 19 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Nội_dung báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án PPP 1 . Đơn_vị chuẩn_bị dự_án PPP lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi căn_cứ quyết_định chủ_trương đầu_tư . 2 . Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Sự cần_thiết đầu_tư ; lợi_thế đầu_tư theo phương_thức PPP so với các hình_thức đầu_tư khác ; kết_quả tiếp_thu ý_kiến về tác_động của việc thực_hiện dự_án theo phương_thức PPP khi có ý_kiến của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tỉnh nơi thực_hiện dự_án , hiệp_hội nghề_nghiệp liên_quan đến lĩnh_vực đầu_tư ; b ) Sự phù_hợp của dự_án với chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia và quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; c ) Mục_tiêu ; quy_mô ; địa_điểm ; nhu_cầu sử_dụng đất và tài_nguyên khác ; d ) Tiến_độ ; thời_gian thực_hiện dự_án bao_gồm : thời_hạn hợp_đồng , thời_gian xây_dựng công_trình đối_với dự_án có cấu phần xây_dựng ; đ ) Thuyết_minh yêu_cầu về phương_án kỹ_thuật , công_nghệ , tiêu_chuẩn chất_lượng của công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng hoặc sản_phẩm , dịch_vụ công ; hồ_sơ thiết_kế theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , pháp_luật khác có liên_quan ; liên_hệ giữa các dự_án thành_phần ( nếu có ) ; e ) Loại hợp_đồng dự_án PPP ; phân_tích rủi_ro và biện_pháp quản_lý rủi_ro của dự_án ; g ) Các hình_thức ưu_đãi , bảo_đảm đầu_tư , cơ_chế chia_sẻ phần giảm doanh_thu ; h ) Tổng mức đầu_tư ; phương_án tài_chính của dự_án ; dự_kiến vốn nhà_nước trong dự_án và hình_thức quản_lý , sử_dụng tương_ứng ( nếu có ) ; kết_quả khảo_sát sự quan_tâm của nhà_đầu_tư và bên cho vay ( nếu có ) ; khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án ; phương_án tổ_chức quản_lý , kinh_doanh hoặc cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công ; i ) Hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án ; báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . Như_vậy , báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư phải có những nội_dung trên . Và nội_dung của báo_cáo này không bắt_buộc phải có kết_quả khảo_sát sự quan_tâm của nhà_đầu_tư và bên cho vay . | 3,230 | |
Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp được sử_dụng con_dấu của cơ_quan nào để thực_hiện nhiệm_vụ ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2216 / QĐ-BTP : ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2216 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định như sau : Tổ_chức Đội ứng_cứu sự_cố 1 . Đội ứng_cứu sự_cố được thành_lập theo Quyết_định số 1246 / QĐ-BTP ngày 30/05/2022 của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về việc thành_lập Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp , Đội ứng_cứu sự_cố bao_gồm : Đội_trưởng , 02 Đội phó và các thành_viên . Đội_trưởng Đội ứng_cứu sự_cố được sử_dụng con_dấu của Cục Công_nghệ_thông_tin để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định . 2 . Bộ_phận Thường_trực Đội ứng_cứu sự_cố được đặt tại Cục Công_nghệ_thông_tin ; địa_chỉ : 60 Trần_Phú , Ba_Đình , Hà_Nội ; Số điện_thoại Bộ_phận thường_trực : 024.62739717 ; email : ungcuusuco@moj.gov.vn. Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp được sử_dụng con_dấu của Cục Công_nghệ_thông_tin để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2216 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định như sau : Tổ_chức Đội ứng_cứu sự_cố 1 . Đội ứng_cứu sự_cố được thành_lập theo Quyết_định số 1246 / QĐ-BTP ngày 30/05/2022 của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về việc thành_lập Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp , Đội ứng_cứu sự_cố bao_gồm : Đội_trưởng , 02 Đội phó và các thành_viên . Đội_trưởng Đội ứng_cứu sự_cố được sử_dụng con_dấu của Cục Công_nghệ_thông_tin để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định . 2 . Bộ_phận Thường_trực Đội ứng_cứu sự_cố được đặt tại Cục Công_nghệ_thông_tin ; địa_chỉ : 60 Trần_Phú , Ba_Đình , Hà_Nội ; Số điện_thoại Bộ_phận thường_trực : 024.62739717 ; email : ungcuusuco@moj.gov.vn. Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp được sử_dụng con_dấu của Cục Công_nghệ_thông_tin để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định . ( Hình từ Internet ) | 3,231 | |
Khi Đội_trưởng Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp vắng_mặt thì có được uỷ_quyền người khác thực_hiện thẩm_quyền của mình không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2216 / QĐ-BTP năm 2022 qu: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2216 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc 1. Thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm và được hưởng các chế_độ theo quy_định hiện_hành. Khi xảy ra sự_cố phải ưu_tiên cho hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố, thực_hiện nghiêm_túc sự triệu_tập, điều_phối của Đội_trưởng hoặc Đội phó khi được uỷ_quyền. 2. Bộ_phận Thường_trực Đội ứng_cứu sự_cố giúp Đội_trưởng trong hoạt_động điều_phối, ứng_cứu sự_cố. 3. Đội_trưởng triệu_tập thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố, tổ_chức phiên họp theo yêu_cầu nhiệm_vụ hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan cấp trên. Thời_gian và địa_điểm họp do Đội_trưởng quyết_định. 4. Đội_trưởng triệu_tập và điều_phối các thành_viên khi có sự_cố xảy ra ; khi vắng_mặt, uỷ_quyền cho 01 Đội phó thực_hiện thẩm_quyền của mình. Đội phó khi được uỷ_quyền được sử_dụng thẩm_quyền của Đội_trưởng để điều_phối các hoạt_động và chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình. 5. Thẩm_quyền ký ban_hành văn_bản của Đội ứng_cứu sự_cố thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hoặc theo phân_công, uỷ_quyền. Theo đó | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2216 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc 1 . Thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm và được hưởng các chế_độ theo quy_định hiện_hành . Khi xảy ra sự_cố phải ưu_tiên cho hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố , thực_hiện nghiêm_túc sự triệu_tập , điều_phối của Đội_trưởng hoặc Đội phó khi được uỷ_quyền . 2 . Bộ_phận Thường_trực Đội ứng_cứu sự_cố giúp Đội_trưởng trong hoạt_động điều_phối , ứng_cứu sự_cố . 3 . Đội_trưởng triệu_tập thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố , tổ_chức phiên họp theo yêu_cầu nhiệm_vụ hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan cấp trên . Thời_gian và địa_điểm họp do Đội_trưởng quyết_định . 4 . Đội_trưởng triệu_tập và điều_phối các thành_viên khi có sự_cố xảy ra ; khi vắng_mặt , uỷ_quyền cho 01 Đội phó thực_hiện thẩm_quyền của mình . Đội phó khi được uỷ_quyền được sử_dụng thẩm_quyền của Đội_trưởng để điều_phối các hoạt_động và chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình . 5 . Thẩm_quyền ký ban_hành văn_bản của Đội ứng_cứu sự_cố thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hoặc theo phân_công , uỷ_quyền . Theo đó , Đội_trưởng Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp triệu_tập và điều_phối các thành_viên khi có sự_cố xảy ra ; khi vắng_mặt , uỷ_quyền cho 01 Đội phó thực_hiện thẩm_quyền của mình . Đội phó khi được uỷ_quyền được sử_dụng thẩm_quyền của Đội_trưởng để điều_phối các hoạt_động và chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình . | 3,232 | |
Khi Đội_trưởng Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp vắng_mặt thì có được uỷ_quyền người khác thực_hiện thẩm_quyền của mình không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2216 / QĐ-BTP năm 2022 qu: ... và chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình. 5. Thẩm_quyền ký ban_hành văn_bản của Đội ứng_cứu sự_cố thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hoặc theo phân_công, uỷ_quyền. Theo đó, Đội_trưởng Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp triệu_tập và điều_phối các thành_viên khi có sự_cố xảy ra ; khi vắng_mặt, uỷ_quyền cho 01 Đội phó thực_hiện thẩm_quyền của mình. Đội phó khi được uỷ_quyền được sử_dụng thẩm_quyền của Đội_trưởng để điều_phối các hoạt_động và chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình.Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2216 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc 1. Thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm và được hưởng các chế_độ theo quy_định hiện_hành. Khi xảy ra sự_cố phải ưu_tiên cho hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố, thực_hiện nghiêm_túc sự triệu_tập, điều_phối của Đội_trưởng hoặc Đội phó khi được uỷ_quyền. 2. Bộ_phận Thường_trực Đội ứng_cứu sự_cố giúp Đội_trưởng trong hoạt_động điều_phối, ứng_cứu sự_cố. 3. Đội_trưởng triệu_tập thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố, tổ_chức phiên họp theo yêu_cầu nhiệm_vụ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2216 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc 1 . Thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm và được hưởng các chế_độ theo quy_định hiện_hành . Khi xảy ra sự_cố phải ưu_tiên cho hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố , thực_hiện nghiêm_túc sự triệu_tập , điều_phối của Đội_trưởng hoặc Đội phó khi được uỷ_quyền . 2 . Bộ_phận Thường_trực Đội ứng_cứu sự_cố giúp Đội_trưởng trong hoạt_động điều_phối , ứng_cứu sự_cố . 3 . Đội_trưởng triệu_tập thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố , tổ_chức phiên họp theo yêu_cầu nhiệm_vụ hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan cấp trên . Thời_gian và địa_điểm họp do Đội_trưởng quyết_định . 4 . Đội_trưởng triệu_tập và điều_phối các thành_viên khi có sự_cố xảy ra ; khi vắng_mặt , uỷ_quyền cho 01 Đội phó thực_hiện thẩm_quyền của mình . Đội phó khi được uỷ_quyền được sử_dụng thẩm_quyền của Đội_trưởng để điều_phối các hoạt_động và chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình . 5 . Thẩm_quyền ký ban_hành văn_bản của Đội ứng_cứu sự_cố thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hoặc theo phân_công , uỷ_quyền . Theo đó , Đội_trưởng Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp triệu_tập và điều_phối các thành_viên khi có sự_cố xảy ra ; khi vắng_mặt , uỷ_quyền cho 01 Đội phó thực_hiện thẩm_quyền của mình . Đội phó khi được uỷ_quyền được sử_dụng thẩm_quyền của Đội_trưởng để điều_phối các hoạt_động và chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình . | 3,233 | |
Khi Đội_trưởng Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp vắng_mặt thì có được uỷ_quyền người khác thực_hiện thẩm_quyền của mình không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2216 / QĐ-BTP năm 2022 qu: ... . 2. Bộ_phận Thường_trực Đội ứng_cứu sự_cố giúp Đội_trưởng trong hoạt_động điều_phối, ứng_cứu sự_cố. 3. Đội_trưởng triệu_tập thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố, tổ_chức phiên họp theo yêu_cầu nhiệm_vụ hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan cấp trên. Thời_gian và địa_điểm họp do Đội_trưởng quyết_định. 4. Đội_trưởng triệu_tập và điều_phối các thành_viên khi có sự_cố xảy ra ; khi vắng_mặt, uỷ_quyền cho 01 Đội phó thực_hiện thẩm_quyền của mình. Đội phó khi được uỷ_quyền được sử_dụng thẩm_quyền của Đội_trưởng để điều_phối các hoạt_động và chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình. 5. Thẩm_quyền ký ban_hành văn_bản của Đội ứng_cứu sự_cố thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hoặc theo phân_công, uỷ_quyền. Theo đó, Đội_trưởng Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp triệu_tập và điều_phối các thành_viên khi có sự_cố xảy ra ; khi vắng_mặt, uỷ_quyền cho 01 Đội phó thực_hiện thẩm_quyền của mình. Đội phó khi được uỷ_quyền được sử_dụng thẩm_quyền của Đội_trưởng để điều_phối các hoạt_động và chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2216 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc 1 . Thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm và được hưởng các chế_độ theo quy_định hiện_hành . Khi xảy ra sự_cố phải ưu_tiên cho hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố , thực_hiện nghiêm_túc sự triệu_tập , điều_phối của Đội_trưởng hoặc Đội phó khi được uỷ_quyền . 2 . Bộ_phận Thường_trực Đội ứng_cứu sự_cố giúp Đội_trưởng trong hoạt_động điều_phối , ứng_cứu sự_cố . 3 . Đội_trưởng triệu_tập thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố , tổ_chức phiên họp theo yêu_cầu nhiệm_vụ hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan cấp trên . Thời_gian và địa_điểm họp do Đội_trưởng quyết_định . 4 . Đội_trưởng triệu_tập và điều_phối các thành_viên khi có sự_cố xảy ra ; khi vắng_mặt , uỷ_quyền cho 01 Đội phó thực_hiện thẩm_quyền của mình . Đội phó khi được uỷ_quyền được sử_dụng thẩm_quyền của Đội_trưởng để điều_phối các hoạt_động và chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình . 5 . Thẩm_quyền ký ban_hành văn_bản của Đội ứng_cứu sự_cố thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hoặc theo phân_công , uỷ_quyền . Theo đó , Đội_trưởng Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp triệu_tập và điều_phối các thành_viên khi có sự_cố xảy ra ; khi vắng_mặt , uỷ_quyền cho 01 Đội phó thực_hiện thẩm_quyền của mình . Đội phó khi được uỷ_quyền được sử_dụng thẩm_quyền của Đội_trưởng để điều_phối các hoạt_động và chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình . | 3,234 | |
Khi Đội_trưởng Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp vắng_mặt thì có được uỷ_quyền người khác thực_hiện thẩm_quyền của mình không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2216 / QĐ-BTP năm 2022 qu: ... hoạt_động và chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2216 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc 1 . Thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm và được hưởng các chế_độ theo quy_định hiện_hành . Khi xảy ra sự_cố phải ưu_tiên cho hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố , thực_hiện nghiêm_túc sự triệu_tập , điều_phối của Đội_trưởng hoặc Đội phó khi được uỷ_quyền . 2 . Bộ_phận Thường_trực Đội ứng_cứu sự_cố giúp Đội_trưởng trong hoạt_động điều_phối , ứng_cứu sự_cố . 3 . Đội_trưởng triệu_tập thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố , tổ_chức phiên họp theo yêu_cầu nhiệm_vụ hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan cấp trên . Thời_gian và địa_điểm họp do Đội_trưởng quyết_định . 4 . Đội_trưởng triệu_tập và điều_phối các thành_viên khi có sự_cố xảy ra ; khi vắng_mặt , uỷ_quyền cho 01 Đội phó thực_hiện thẩm_quyền của mình . Đội phó khi được uỷ_quyền được sử_dụng thẩm_quyền của Đội_trưởng để điều_phối các hoạt_động và chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình . 5 . Thẩm_quyền ký ban_hành văn_bản của Đội ứng_cứu sự_cố thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hoặc theo phân_công , uỷ_quyền . Theo đó , Đội_trưởng Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp triệu_tập và điều_phối các thành_viên khi có sự_cố xảy ra ; khi vắng_mặt , uỷ_quyền cho 01 Đội phó thực_hiện thẩm_quyền của mình . Đội phó khi được uỷ_quyền được sử_dụng thẩm_quyền của Đội_trưởng để điều_phối các hoạt_động và chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình . | 3,235 | |
Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp có những quyền_hạn gì ? | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2216 / QĐ-BTP năm 2022: ... Theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2216 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định như sau : Chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đội ứng_cứu sự_cố Thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ tại Điều 2 Quyết_định thành_lập Đội ứng_cứu sự_cố và quyền_hạn của Đội ứng_cứu sự_cố như sau : 1. Thực_hiện công_tác ứng_cứu, phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ khắc_phục sự_cố an_ninh, an_toàn thông_tin tại Bộ Tư_pháp. 2. Thực_hiện điều_tra, phân_tích các hoạt_động an_ninh, an_toàn thông_tin liên_quan đến tình_huống, sự_cố an_ninh, an_toàn thông_tin nhằm nhanh_chóng khôi_phục hoạt_động, giảm thiệt_hại. 3. Chủ_trì hoặc tham_gia đề_xuất xây_dựng và triển_khai Kế_hoạch ứng_phó sự_cố an_ninh, an_toàn thông_tin Bộ Tư_pháp. Xây_dựng kịch_bản, tổ_chức diễn_tập bảo_đảm an_ninh, an_toàn thông_tin tại Bộ Tư_pháp. 4. Tham_gia các khoá tập_huấn, diễn_tập, nâng cao năng_lực ứng_cứu sự_cố. 5. Tham_gia hoạt_động ứng_cứu khẩn_cấp bảo_đảm an_ninh, an_toàn thông_tin quốc_gia khi có yêu_cầu từ Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; Bộ Công_an hoặc Cơ_quan điều_phối quốc_gia. 6. Khi được sự đồng_ý của lãnh_đạo đơn_vị gặp sự_cố, | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2216 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đội ứng_cứu sự_cố Thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ tại Điều 2 Quyết_định thành_lập Đội ứng_cứu sự_cố và quyền_hạn của Đội ứng_cứu sự_cố như sau : 1 . Thực_hiện công_tác ứng_cứu , phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ khắc_phục sự_cố an_ninh , an_toàn thông_tin tại Bộ Tư_pháp . 2 . Thực_hiện điều_tra , phân_tích các hoạt_động an_ninh , an_toàn thông_tin liên_quan đến tình_huống , sự_cố an_ninh , an_toàn thông_tin nhằm nhanh_chóng khôi_phục hoạt_động , giảm thiệt_hại . 3 . Chủ_trì hoặc tham_gia đề_xuất xây_dựng và triển_khai Kế_hoạch ứng_phó sự_cố an_ninh , an_toàn thông_tin Bộ Tư_pháp . Xây_dựng kịch_bản , tổ_chức diễn_tập bảo_đảm an_ninh , an_toàn thông_tin tại Bộ Tư_pháp . 4 . Tham_gia các khoá tập_huấn , diễn_tập , nâng cao năng_lực ứng_cứu sự_cố . 5 . Tham_gia hoạt_động ứng_cứu khẩn_cấp bảo_đảm an_ninh , an_toàn thông_tin quốc_gia khi có yêu_cầu từ Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; Bộ Công_an hoặc Cơ_quan điều_phối quốc_gia . 6 . Khi được sự đồng_ý của lãnh_đạo đơn_vị gặp sự_cố , các thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố có quyền truy_cập vào hệ_thống mạng , hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu , nhật_ký hệ_thống để phân_tích , truy vết và thực_hiện dưới sự giám_sát của đơn_vị gặp sự_cố . 7 . Báo_cáo Lãnh_đạo Bộ những khó_khăn , vướng_mắc và đề_xuất các giải_pháp nâng cao hiệu_quả công_tác ứng_cứu sự_cố an_ninh , an_toàn thông_tin tại Bộ . 8 . Thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố có quyền được chia_sẻ kinh_nghiệm , tham_gia các hoạt_động diễn_tập ứng_cứu sự_cố , tham_gia các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng về an_ninh , an_toàn thông_tin và ứng_cứu sự_cố . 9 . Thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố và đầu_mối liên_hệ có trách_nhiệm cung_cấp cho đơn_vị thường_trực thông_tin liên_hệ đầy_đủ bao_gồm : họ tên , chức_vụ , trình_độ , điện_thoại , thư_điện_tử ( bắt_buộc sử_dụng thư_điện_tử công_vụ @moj.gov.vn ) . Như_vậy , Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp có những quyền_hạn nêu trên . | 3,236 | |
Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp có những quyền_hạn gì ? | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2216 / QĐ-BTP năm 2022: ... , an_toàn thông_tin quốc_gia khi có yêu_cầu từ Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; Bộ Công_an hoặc Cơ_quan điều_phối quốc_gia. 6. Khi được sự đồng_ý của lãnh_đạo đơn_vị gặp sự_cố, các thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố có quyền truy_cập vào hệ_thống mạng, hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin, cơ_sở_dữ_liệu, nhật_ký hệ_thống để phân_tích, truy vết và thực_hiện dưới sự giám_sát của đơn_vị gặp sự_cố. 7. Báo_cáo Lãnh_đạo Bộ những khó_khăn, vướng_mắc và đề_xuất các giải_pháp nâng cao hiệu_quả công_tác ứng_cứu sự_cố an_ninh, an_toàn thông_tin tại Bộ. 8. Thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố có quyền được chia_sẻ kinh_nghiệm, tham_gia các hoạt_động diễn_tập ứng_cứu sự_cố, tham_gia các khoá đào_tạo, bồi_dưỡng về an_ninh, an_toàn thông_tin và ứng_cứu sự_cố. 9. Thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố và đầu_mối liên_hệ có trách_nhiệm cung_cấp cho đơn_vị thường_trực thông_tin liên_hệ đầy_đủ bao_gồm : họ tên, chức_vụ, trình_độ, điện_thoại, thư_điện_tử ( bắt_buộc sử_dụng thư_điện_tử công_vụ @moj.gov.vn ). Như_vậy, Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp có những quyền_hạn nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2216 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đội ứng_cứu sự_cố Thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ tại Điều 2 Quyết_định thành_lập Đội ứng_cứu sự_cố và quyền_hạn của Đội ứng_cứu sự_cố như sau : 1 . Thực_hiện công_tác ứng_cứu , phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ khắc_phục sự_cố an_ninh , an_toàn thông_tin tại Bộ Tư_pháp . 2 . Thực_hiện điều_tra , phân_tích các hoạt_động an_ninh , an_toàn thông_tin liên_quan đến tình_huống , sự_cố an_ninh , an_toàn thông_tin nhằm nhanh_chóng khôi_phục hoạt_động , giảm thiệt_hại . 3 . Chủ_trì hoặc tham_gia đề_xuất xây_dựng và triển_khai Kế_hoạch ứng_phó sự_cố an_ninh , an_toàn thông_tin Bộ Tư_pháp . Xây_dựng kịch_bản , tổ_chức diễn_tập bảo_đảm an_ninh , an_toàn thông_tin tại Bộ Tư_pháp . 4 . Tham_gia các khoá tập_huấn , diễn_tập , nâng cao năng_lực ứng_cứu sự_cố . 5 . Tham_gia hoạt_động ứng_cứu khẩn_cấp bảo_đảm an_ninh , an_toàn thông_tin quốc_gia khi có yêu_cầu từ Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; Bộ Công_an hoặc Cơ_quan điều_phối quốc_gia . 6 . Khi được sự đồng_ý của lãnh_đạo đơn_vị gặp sự_cố , các thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố có quyền truy_cập vào hệ_thống mạng , hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu , nhật_ký hệ_thống để phân_tích , truy vết và thực_hiện dưới sự giám_sát của đơn_vị gặp sự_cố . 7 . Báo_cáo Lãnh_đạo Bộ những khó_khăn , vướng_mắc và đề_xuất các giải_pháp nâng cao hiệu_quả công_tác ứng_cứu sự_cố an_ninh , an_toàn thông_tin tại Bộ . 8 . Thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố có quyền được chia_sẻ kinh_nghiệm , tham_gia các hoạt_động diễn_tập ứng_cứu sự_cố , tham_gia các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng về an_ninh , an_toàn thông_tin và ứng_cứu sự_cố . 9 . Thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố và đầu_mối liên_hệ có trách_nhiệm cung_cấp cho đơn_vị thường_trực thông_tin liên_hệ đầy_đủ bao_gồm : họ tên , chức_vụ , trình_độ , điện_thoại , thư_điện_tử ( bắt_buộc sử_dụng thư_điện_tử công_vụ @moj.gov.vn ) . Như_vậy , Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp có những quyền_hạn nêu trên . | 3,237 | |
Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp có những quyền_hạn gì ? | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2216 / QĐ-BTP năm 2022: ... Như_vậy, Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp có những quyền_hạn nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2216 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đội ứng_cứu sự_cố Thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ tại Điều 2 Quyết_định thành_lập Đội ứng_cứu sự_cố và quyền_hạn của Đội ứng_cứu sự_cố như sau : 1 . Thực_hiện công_tác ứng_cứu , phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ khắc_phục sự_cố an_ninh , an_toàn thông_tin tại Bộ Tư_pháp . 2 . Thực_hiện điều_tra , phân_tích các hoạt_động an_ninh , an_toàn thông_tin liên_quan đến tình_huống , sự_cố an_ninh , an_toàn thông_tin nhằm nhanh_chóng khôi_phục hoạt_động , giảm thiệt_hại . 3 . Chủ_trì hoặc tham_gia đề_xuất xây_dựng và triển_khai Kế_hoạch ứng_phó sự_cố an_ninh , an_toàn thông_tin Bộ Tư_pháp . Xây_dựng kịch_bản , tổ_chức diễn_tập bảo_đảm an_ninh , an_toàn thông_tin tại Bộ Tư_pháp . 4 . Tham_gia các khoá tập_huấn , diễn_tập , nâng cao năng_lực ứng_cứu sự_cố . 5 . Tham_gia hoạt_động ứng_cứu khẩn_cấp bảo_đảm an_ninh , an_toàn thông_tin quốc_gia khi có yêu_cầu từ Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; Bộ Công_an hoặc Cơ_quan điều_phối quốc_gia . 6 . Khi được sự đồng_ý của lãnh_đạo đơn_vị gặp sự_cố , các thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố có quyền truy_cập vào hệ_thống mạng , hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu , nhật_ký hệ_thống để phân_tích , truy vết và thực_hiện dưới sự giám_sát của đơn_vị gặp sự_cố . 7 . Báo_cáo Lãnh_đạo Bộ những khó_khăn , vướng_mắc và đề_xuất các giải_pháp nâng cao hiệu_quả công_tác ứng_cứu sự_cố an_ninh , an_toàn thông_tin tại Bộ . 8 . Thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố có quyền được chia_sẻ kinh_nghiệm , tham_gia các hoạt_động diễn_tập ứng_cứu sự_cố , tham_gia các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng về an_ninh , an_toàn thông_tin và ứng_cứu sự_cố . 9 . Thành_viên Đội ứng_cứu sự_cố và đầu_mối liên_hệ có trách_nhiệm cung_cấp cho đơn_vị thường_trực thông_tin liên_hệ đầy_đủ bao_gồm : họ tên , chức_vụ , trình_độ , điện_thoại , thư_điện_tử ( bắt_buộc sử_dụng thư_điện_tử công_vụ @moj.gov.vn ) . Như_vậy , Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng Bộ Tư_pháp có những quyền_hạn nêu trên . | 3,238 | |
Muốn xét thăng_hạng giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I thì phải có thời_gian giữ chức_danh giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II trong bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 5 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I - Mã_số V. 07.: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 5 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I - Mã_số V. 07.04.30... 4. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Tích_cực, chủ_động thực_hiện và tuyên_truyền vận_động, hướng_dẫn đồng_nghiệp thực_hiện chủ_trương, đường_lối, chính_sách, pháp_luật của Đảng, Nhà_nước, quy_định và yêu_cầu của ngành, địa_phương về giáo_dục trung_học_cơ_sở vào nhiệm_vụ được giao ; b ) Có khả_năng thực_hiện và hướng_dẫn, hỗ_trợ đồng_nghiệp xây_dựng kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; hướng_dẫn, hỗ_trợ đồng_nghiệp xây_dựng bài_học theo chủ_đề liên môn ; c ) Có khả_năng thực_hiện và hướng_dẫn, hỗ_trợ đồng_nghiệp trong việc vận_dụng phương_pháp, công_nghệ dạy_học và giáo_dục theo hướng phát_triển phẩm_chất, năng_lực học_sinh phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; d ) Vận_dụng và hướng_dẫn, hỗ_trợ đồng_nghiệp trong việc sử_dụng các hình_thức, phương_pháp kiểm_tra, đánh_giá kết_quả học_tập, rèn_luyện và sự tiến_bộ của học_sinh theo hướng phát_triển phẩm_chất, năng_lực học_sinh ; đ ) Vận_dụng và hướng_dẫn, hỗ_trợ đồng_nghiệp trong việc triển_khai có hiệu_quả các biện_pháp tư_vấn | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 5 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I - Mã_số V. 07.04.30 ... 4 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Tích_cực , chủ_động thực_hiện và tuyên_truyền vận_động , hướng_dẫn đồng_nghiệp thực_hiện chủ_trương , đường_lối , chính_sách , pháp_luật của Đảng , Nhà_nước , quy_định và yêu_cầu của ngành , địa_phương về giáo_dục trung_học_cơ_sở vào nhiệm_vụ được giao ; b ) Có khả_năng thực_hiện và hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp xây_dựng kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp xây_dựng bài_học theo chủ_đề liên môn ; c ) Có khả_năng thực_hiện và hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp trong việc vận_dụng phương_pháp , công_nghệ dạy_học và giáo_dục theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; d ) Vận_dụng và hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp trong việc sử_dụng các hình_thức , phương_pháp kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập , rèn_luyện và sự tiến_bộ của học_sinh theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh ; đ ) Vận_dụng và hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp trong việc triển_khai có hiệu_quả các biện_pháp tư_vấn tâm_lý , hướng_nghiệp cho học_sinh , cách lồng_ghép trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; e ) Có khả_năng đề_xuất với nhà_trường các biện_pháp tăng_cường sự phối_hợp chặt_chẽ giữa nhà_trường với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong việc thực_hiện các hoạt_động dạy_học , giáo_dục_học_sinh ; g ) Có khả_năng hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm về phát_triển năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ ; h ) Có khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I và có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao ; i ) Được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ / ban / ngành / tỉnh trở lên ; hoặc bằng khen từ cấp tỉnh trở lên ; hoặc được công_nhận đạt một trong các danh_hiệu : giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi , giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; k ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. 07.04.30 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) hoặc tương_đương từ đủ 06 ( sáu ) năm trở lên , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . " Như_vậy , một trong những tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn để xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I là giáo_viên phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) hoặc tương_đương từ đủ 06 ( sáu ) năm trở lên , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . | 3,239 | |
Muốn xét thăng_hạng giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I thì phải có thời_gian giữ chức_danh giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II trong bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 5 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I - Mã_số V. 07.: ... , rèn_luyện và sự tiến_bộ của học_sinh theo hướng phát_triển phẩm_chất, năng_lực học_sinh ; đ ) Vận_dụng và hướng_dẫn, hỗ_trợ đồng_nghiệp trong việc triển_khai có hiệu_quả các biện_pháp tư_vấn tâm_lý, hướng_nghiệp cho học_sinh, cách lồng_ghép trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; e ) Có khả_năng đề_xuất với nhà_trường các biện_pháp tăng_cường sự phối_hợp chặt_chẽ giữa nhà_trường với các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan trong việc thực_hiện các hoạt_động dạy_học, giáo_dục_học_sinh ; g ) Có khả_năng hướng_dẫn, hỗ_trợ đồng_nghiệp, chia_sẻ kinh_nghiệm về phát_triển năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ ; h ) Có khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I và có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao ; i ) Được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ / ban / ngành / tỉnh trở lên ; hoặc bằng khen từ cấp tỉnh trở lên ; hoặc được công_nhận đạt một trong các danh_hiệu : giáo_viên dạy giỏi, giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi, giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; k ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 5 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I - Mã_số V. 07.04.30 ... 4 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Tích_cực , chủ_động thực_hiện và tuyên_truyền vận_động , hướng_dẫn đồng_nghiệp thực_hiện chủ_trương , đường_lối , chính_sách , pháp_luật của Đảng , Nhà_nước , quy_định và yêu_cầu của ngành , địa_phương về giáo_dục trung_học_cơ_sở vào nhiệm_vụ được giao ; b ) Có khả_năng thực_hiện và hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp xây_dựng kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp xây_dựng bài_học theo chủ_đề liên môn ; c ) Có khả_năng thực_hiện và hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp trong việc vận_dụng phương_pháp , công_nghệ dạy_học và giáo_dục theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; d ) Vận_dụng và hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp trong việc sử_dụng các hình_thức , phương_pháp kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập , rèn_luyện và sự tiến_bộ của học_sinh theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh ; đ ) Vận_dụng và hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp trong việc triển_khai có hiệu_quả các biện_pháp tư_vấn tâm_lý , hướng_nghiệp cho học_sinh , cách lồng_ghép trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; e ) Có khả_năng đề_xuất với nhà_trường các biện_pháp tăng_cường sự phối_hợp chặt_chẽ giữa nhà_trường với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong việc thực_hiện các hoạt_động dạy_học , giáo_dục_học_sinh ; g ) Có khả_năng hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm về phát_triển năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ ; h ) Có khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I và có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao ; i ) Được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ / ban / ngành / tỉnh trở lên ; hoặc bằng khen từ cấp tỉnh trở lên ; hoặc được công_nhận đạt một trong các danh_hiệu : giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi , giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; k ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. 07.04.30 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) hoặc tương_đương từ đủ 06 ( sáu ) năm trở lên , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . " Như_vậy , một trong những tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn để xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I là giáo_viên phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) hoặc tương_đương từ đủ 06 ( sáu ) năm trở lên , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . | 3,240 | |
Muốn xét thăng_hạng giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I thì phải có thời_gian giữ chức_danh giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II trong bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 5 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I - Mã_số V. 07.: ... giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; k ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. 07.04.30 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) hoặc tương_đương từ đủ 06 ( sáu ) năm trở lên, tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng. " Như_vậy, một trong những tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn để xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I là giáo_viên phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) hoặc tương_đương từ đủ 06 ( sáu ) năm trở lên, tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 5 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I - Mã_số V. 07.04.30 ... 4 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Tích_cực , chủ_động thực_hiện và tuyên_truyền vận_động , hướng_dẫn đồng_nghiệp thực_hiện chủ_trương , đường_lối , chính_sách , pháp_luật của Đảng , Nhà_nước , quy_định và yêu_cầu của ngành , địa_phương về giáo_dục trung_học_cơ_sở vào nhiệm_vụ được giao ; b ) Có khả_năng thực_hiện và hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp xây_dựng kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp xây_dựng bài_học theo chủ_đề liên môn ; c ) Có khả_năng thực_hiện và hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp trong việc vận_dụng phương_pháp , công_nghệ dạy_học và giáo_dục theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; d ) Vận_dụng và hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp trong việc sử_dụng các hình_thức , phương_pháp kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập , rèn_luyện và sự tiến_bộ của học_sinh theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh ; đ ) Vận_dụng và hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp trong việc triển_khai có hiệu_quả các biện_pháp tư_vấn tâm_lý , hướng_nghiệp cho học_sinh , cách lồng_ghép trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; e ) Có khả_năng đề_xuất với nhà_trường các biện_pháp tăng_cường sự phối_hợp chặt_chẽ giữa nhà_trường với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong việc thực_hiện các hoạt_động dạy_học , giáo_dục_học_sinh ; g ) Có khả_năng hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm về phát_triển năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ ; h ) Có khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I và có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao ; i ) Được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ / ban / ngành / tỉnh trở lên ; hoặc bằng khen từ cấp tỉnh trở lên ; hoặc được công_nhận đạt một trong các danh_hiệu : giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi , giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; k ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I ( mã_số V. 07.04.30 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) hoặc tương_đương từ đủ 06 ( sáu ) năm trở lên , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . " Như_vậy , một trong những tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn để xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I là giáo_viên phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) hoặc tương_đương từ đủ 06 ( sáu ) năm trở lên , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . | 3,241 | |
Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I cần phải tham_gia tổ_chức các cuộc thi học_sinh giỏi hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định các nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I như sau : ... Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I - Mã_số V. 07.04.30 1. Nhiệm_vụ Ngoài những nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II, giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I phải thực_hiện những nhiệm_vụ sau : a ) Tham_gia biên_soạn hoặc thẩm_định hoặc lựa_chọn sách_giáo_khoa, tài_liệu giáo_dục địa_phương hoặc các tài_liệu dạy_học khác và tài_liệu bồi_dưỡng cho giáo_viên ; b ) Làm báo_cáo_viên, chia_sẻ kinh_nghiệm hoặc dạy minh_hoạ ở các lớp tập_huấn, bồi_dưỡng phát_triển chuyên_môn, nghiệp_vụ giáo_viên từ cấp huyện trở lên hoặc tham_gia dạy_học trực_tuyến ; c ) Chủ_trì triển_khai, hướng_dẫn đồng_nghiệp triển_khai các chủ_trương, nội_dung đổi_mới của ngành ; d ) Tham_gia công_tác kiểm_tra chuyên_môn, nghiệp_vụ cho giáo_viên từ cấp huyện trở lên ; tham_gia đánh_giá hoặc hướng_dẫn các sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ từ cấp huyện trở lên ; đ ) Tham_gia ban tổ_chức hoặc ban giám_khảo hoặc ban ra đề trong các hội thi ( của giáo_viên hoặc học_sinh ) từ cấp huyện trở lên ( nếu có ). Theo đó, một trong những nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I là phải tham_gia vào ban tổ_chức hoặc ban giám_khảo hoặc ban ra đề trong các hội thi ( của giáo_viên | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định các nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I như sau : Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I - Mã_số V. 07.04.30 1 . Nhiệm_vụ Ngoài những nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II , giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I phải thực_hiện những nhiệm_vụ sau : a ) Tham_gia biên_soạn hoặc thẩm_định hoặc lựa_chọn sách_giáo_khoa , tài_liệu giáo_dục địa_phương hoặc các tài_liệu dạy_học khác và tài_liệu bồi_dưỡng cho giáo_viên ; b ) Làm báo_cáo_viên , chia_sẻ kinh_nghiệm hoặc dạy minh_hoạ ở các lớp tập_huấn , bồi_dưỡng phát_triển chuyên_môn , nghiệp_vụ giáo_viên từ cấp huyện trở lên hoặc tham_gia dạy_học trực_tuyến ; c ) Chủ_trì triển_khai , hướng_dẫn đồng_nghiệp triển_khai các chủ_trương , nội_dung đổi_mới của ngành ; d ) Tham_gia công_tác kiểm_tra chuyên_môn , nghiệp_vụ cho giáo_viên từ cấp huyện trở lên ; tham_gia đánh_giá hoặc hướng_dẫn các sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ từ cấp huyện trở lên ; đ ) Tham_gia ban tổ_chức hoặc ban giám_khảo hoặc ban ra đề trong các hội thi ( của giáo_viên hoặc học_sinh ) từ cấp huyện trở lên ( nếu có ) . Theo đó , một trong những nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I là phải tham_gia vào ban tổ_chức hoặc ban giám_khảo hoặc ban ra đề trong các hội thi ( của giáo_viên hoặc học_sinh ) từ cấp huyện trở lên ( nếu có ) . | 3,242 | |
Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I cần phải tham_gia tổ_chức các cuộc thi học_sinh giỏi hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định các nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I như sau : ... Theo đó, một trong những nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I là phải tham_gia vào ban tổ_chức hoặc ban giám_khảo hoặc ban ra đề trong các hội thi ( của giáo_viên hoặc học_sinh ) từ cấp huyện trở lên ( nếu có ). Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I - Mã_số V. 07.04.30 1. Nhiệm_vụ Ngoài những nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II, giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I phải thực_hiện những nhiệm_vụ sau : a ) Tham_gia biên_soạn hoặc thẩm_định hoặc lựa_chọn sách_giáo_khoa, tài_liệu giáo_dục địa_phương hoặc các tài_liệu dạy_học khác và tài_liệu bồi_dưỡng cho giáo_viên ; b ) Làm báo_cáo_viên, chia_sẻ kinh_nghiệm hoặc dạy minh_hoạ ở các lớp tập_huấn, bồi_dưỡng phát_triển chuyên_môn, nghiệp_vụ giáo_viên từ cấp huyện trở lên hoặc tham_gia dạy_học trực_tuyến ; c ) Chủ_trì triển_khai, hướng_dẫn đồng_nghiệp triển_khai các chủ_trương, nội_dung đổi_mới của ngành ; d ) Tham_gia công_tác kiểm_tra chuyên_môn, nghiệp_vụ cho giáo_viên từ cấp huyện trở lên ; tham_gia đánh_giá hoặc hướng_dẫn các sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ từ cấp huyện trở lên ; đ ) Tham_gia ban tổ_chức hoặc ban giám_khảo hoặc ban ra đề trong các hội thi ( của giáo_viên | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định các nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I như sau : Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I - Mã_số V. 07.04.30 1 . Nhiệm_vụ Ngoài những nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II , giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I phải thực_hiện những nhiệm_vụ sau : a ) Tham_gia biên_soạn hoặc thẩm_định hoặc lựa_chọn sách_giáo_khoa , tài_liệu giáo_dục địa_phương hoặc các tài_liệu dạy_học khác và tài_liệu bồi_dưỡng cho giáo_viên ; b ) Làm báo_cáo_viên , chia_sẻ kinh_nghiệm hoặc dạy minh_hoạ ở các lớp tập_huấn , bồi_dưỡng phát_triển chuyên_môn , nghiệp_vụ giáo_viên từ cấp huyện trở lên hoặc tham_gia dạy_học trực_tuyến ; c ) Chủ_trì triển_khai , hướng_dẫn đồng_nghiệp triển_khai các chủ_trương , nội_dung đổi_mới của ngành ; d ) Tham_gia công_tác kiểm_tra chuyên_môn , nghiệp_vụ cho giáo_viên từ cấp huyện trở lên ; tham_gia đánh_giá hoặc hướng_dẫn các sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ từ cấp huyện trở lên ; đ ) Tham_gia ban tổ_chức hoặc ban giám_khảo hoặc ban ra đề trong các hội thi ( của giáo_viên hoặc học_sinh ) từ cấp huyện trở lên ( nếu có ) . Theo đó , một trong những nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I là phải tham_gia vào ban tổ_chức hoặc ban giám_khảo hoặc ban ra đề trong các hội thi ( của giáo_viên hoặc học_sinh ) từ cấp huyện trở lên ( nếu có ) . | 3,243 | |
Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I cần phải tham_gia tổ_chức các cuộc thi học_sinh giỏi hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định các nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I như sau : ... hướng_dẫn các sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ từ cấp huyện trở lên ; đ ) Tham_gia ban tổ_chức hoặc ban giám_khảo hoặc ban ra đề trong các hội thi ( của giáo_viên hoặc học_sinh ) từ cấp huyện trở lên ( nếu có ). Theo đó, một trong những nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I là phải tham_gia vào ban tổ_chức hoặc ban giám_khảo hoặc ban ra đề trong các hội thi ( của giáo_viên hoặc học_sinh ) từ cấp huyện trở lên ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT quy_định các nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I như sau : Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I - Mã_số V. 07.04.30 1 . Nhiệm_vụ Ngoài những nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II , giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I phải thực_hiện những nhiệm_vụ sau : a ) Tham_gia biên_soạn hoặc thẩm_định hoặc lựa_chọn sách_giáo_khoa , tài_liệu giáo_dục địa_phương hoặc các tài_liệu dạy_học khác và tài_liệu bồi_dưỡng cho giáo_viên ; b ) Làm báo_cáo_viên , chia_sẻ kinh_nghiệm hoặc dạy minh_hoạ ở các lớp tập_huấn , bồi_dưỡng phát_triển chuyên_môn , nghiệp_vụ giáo_viên từ cấp huyện trở lên hoặc tham_gia dạy_học trực_tuyến ; c ) Chủ_trì triển_khai , hướng_dẫn đồng_nghiệp triển_khai các chủ_trương , nội_dung đổi_mới của ngành ; d ) Tham_gia công_tác kiểm_tra chuyên_môn , nghiệp_vụ cho giáo_viên từ cấp huyện trở lên ; tham_gia đánh_giá hoặc hướng_dẫn các sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ từ cấp huyện trở lên ; đ ) Tham_gia ban tổ_chức hoặc ban giám_khảo hoặc ban ra đề trong các hội thi ( của giáo_viên hoặc học_sinh ) từ cấp huyện trở lên ( nếu có ) . Theo đó , một trong những nhiệm_vụ của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I là phải tham_gia vào ban tổ_chức hoặc ban giám_khảo hoặc ban ra đề trong các hội thi ( của giáo_viên hoặc học_sinh ) từ cấp huyện trở lên ( nếu có ) . | 3,244 | |
Giáo_viên muốn xét thăng_hạng giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I có cần được cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 5 Thông_tư 03/2021/TT-BGDDT quy_định về tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I như sau : ... Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I - Mã_số V. 07.04.30 ... 3 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng thạc_sĩ trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hoặc có bằng thạc_sĩ trở lên chuyên_ngành phù_hợp với môn_học giảng_dạy hoặc có bằng thạc_sĩ quản_lý giáo_dục trở lên ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I. Như_vậy , để xét thăng_hạng giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I , giáo_viên cần được cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 5 Thông_tư 03/2021/TT-BGDDT quy_định về tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I như sau : Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I - Mã_số V. 07.04.30 ... 3 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng thạc_sĩ trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hoặc có bằng thạc_sĩ trở lên chuyên_ngành phù_hợp với môn_học giảng_dạy hoặc có bằng thạc_sĩ quản_lý giáo_dục trở lên ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I. Như_vậy , để xét thăng_hạng giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I , giáo_viên cần được cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng I. | 3,245 | |
Các cơ_quan trong việc rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính có trách_nhiệm gì ? | Theo Điều 23 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của các cơ_quan trong việc rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính 1. Định_kỳ hàng năm hoặc theo chỉ_đạo của các cơ_quan có thẩm_quyền, cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì lập Kế_hoạch rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền quản_lý và phạm_vi giải_quyết trình Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; hướng_dẫn, kiểm_tra, đôn_đốc việc thực_hiện rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính theo Kế_hoạch đã được phê_duyệt. Trong các trường_hợp theo quy_định tại khoản 4 Điều 30 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi, bổ_sung, Văn_phòng Chính_phủ xây_dựng Kế_hoạch rà_soát trọng_tâm trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt ; hướng_dẫn, kiểm_tra, đôn_đốc việc thực_hiện rà_soát thủ_tục hành_chính theo Kế_hoạch đã được phê_duyệt. Trong quá_trình thực_hiện thủ_tục hành_chính, nếu phát_hiện thủ_tục hành_chính, nhóm thủ_tục hành_chính, quy_định hành_chính có vướng_mắc, bất_cập, gây cản_trở hoạt_động sản_xuất kinh_doanh và đời_sống của nhân_dân mà chưa có trong Kế_hoạch rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính, cơ_quan, đơn_vị kiểm_soát thủ_tục hành_chính kịp_thời đề_xuất cơ_quan, người có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định việc rà_soát, đánh_giá. 2. Căn_cứ Kế_hoạch rà_soát | None | 1 | Theo Điều 23 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định như sau : Trách_nhiệm của các cơ_quan trong việc rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính 1 . Định_kỳ hàng năm hoặc theo chỉ_đạo của các cơ_quan có thẩm_quyền , cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì lập Kế_hoạch rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền quản_lý và phạm_vi giải_quyết trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính theo Kế_hoạch đã được phê_duyệt . Trong các trường_hợp theo quy_định tại khoản 4 Điều 30 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi , bổ_sung , Văn_phòng Chính_phủ xây_dựng Kế_hoạch rà_soát trọng_tâm trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt ; hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện rà_soát thủ_tục hành_chính theo Kế_hoạch đã được phê_duyệt . Trong quá_trình thực_hiện thủ_tục hành_chính , nếu phát_hiện thủ_tục hành_chính , nhóm thủ_tục hành_chính , quy_định hành_chính có vướng_mắc , bất_cập , gây cản_trở hoạt_động sản_xuất kinh_doanh và đời_sống của nhân_dân mà chưa có trong Kế_hoạch rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính , cơ_quan , đơn_vị kiểm_soát thủ_tục hành_chính kịp_thời đề_xuất cơ_quan , người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định việc rà_soát , đánh_giá . 2 . Căn_cứ Kế_hoạch rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính , các cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính hoặc nhóm thủ_tục hành_chính , quy_định hành_chính có liên_quan tập_trung tiến_hành rà_soát theo yêu_cầu về mục_tiêu và tiến_độ của kế_hoạch ; tổng_hợp kết_quả rà_soát và dự_thảo Quyết_định phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá , sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , đánh_giá chất_lượng rà_soát theo các nội_dung : việc sử_dụng biểu_mẫu rà_soát , đánh_giá , bảng tính chi_phí tuân_thủ ; chất_lượng phương_án đơn_giản_hoá ; tỷ_lệ cắt_giảm số_lượng thủ_tục hành_chính , cắt_giảm chi_phí tuân_thủ thủ_tục hành_chính theo mục_tiêu Kế_hoạch đã đề ra . 4 . Các cơ_quan , đơn_vị quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) thực_hiện rà_soát , đánh_giá thủ_tục giải_quyết công_việc cho cá_nhân , tổ_chức theo quy_định tại Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi , bổ_sung và Thông_tư này . Theo đó , các cơ_quan trong việc rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính có trách_nhiệm theo quy_định nêu trên . | 3,246 | |
Các cơ_quan trong việc rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính có trách_nhiệm gì ? | Theo Điều 23 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định như sau : ... rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính, cơ_quan, đơn_vị kiểm_soát thủ_tục hành_chính kịp_thời đề_xuất cơ_quan, người có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định việc rà_soát, đánh_giá. 2. Căn_cứ Kế_hoạch rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính, các cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính hoặc nhóm thủ_tục hành_chính, quy_định hành_chính có liên_quan tập_trung tiến_hành rà_soát theo yêu_cầu về mục_tiêu và tiến_độ của kế_hoạch ; tổng_hợp kết_quả rà_soát và dự_thảo Quyết_định phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá, sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 3. Cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, đánh_giá chất_lượng rà_soát theo các nội_dung : việc sử_dụng biểu_mẫu rà_soát, đánh_giá, bảng tính chi_phí tuân_thủ ; chất_lượng phương_án đơn_giản_hoá ; tỷ_lệ cắt_giảm số_lượng thủ_tục hành_chính, cắt_giảm chi_phí tuân_thủ thủ_tục hành_chính theo mục_tiêu Kế_hoạch đã đề ra. 4. Các cơ_quan, đơn_vị quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ) thực_hiện rà_soát, đánh_giá thủ_tục giải_quyết công_việc cho cá_nhân, tổ_chức theo quy_định tại Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi, bổ_sung và Thông_tư này. Theo đó, | None | 1 | Theo Điều 23 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định như sau : Trách_nhiệm của các cơ_quan trong việc rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính 1 . Định_kỳ hàng năm hoặc theo chỉ_đạo của các cơ_quan có thẩm_quyền , cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì lập Kế_hoạch rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền quản_lý và phạm_vi giải_quyết trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính theo Kế_hoạch đã được phê_duyệt . Trong các trường_hợp theo quy_định tại khoản 4 Điều 30 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi , bổ_sung , Văn_phòng Chính_phủ xây_dựng Kế_hoạch rà_soát trọng_tâm trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt ; hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện rà_soát thủ_tục hành_chính theo Kế_hoạch đã được phê_duyệt . Trong quá_trình thực_hiện thủ_tục hành_chính , nếu phát_hiện thủ_tục hành_chính , nhóm thủ_tục hành_chính , quy_định hành_chính có vướng_mắc , bất_cập , gây cản_trở hoạt_động sản_xuất kinh_doanh và đời_sống của nhân_dân mà chưa có trong Kế_hoạch rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính , cơ_quan , đơn_vị kiểm_soát thủ_tục hành_chính kịp_thời đề_xuất cơ_quan , người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định việc rà_soát , đánh_giá . 2 . Căn_cứ Kế_hoạch rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính , các cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính hoặc nhóm thủ_tục hành_chính , quy_định hành_chính có liên_quan tập_trung tiến_hành rà_soát theo yêu_cầu về mục_tiêu và tiến_độ của kế_hoạch ; tổng_hợp kết_quả rà_soát và dự_thảo Quyết_định phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá , sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , đánh_giá chất_lượng rà_soát theo các nội_dung : việc sử_dụng biểu_mẫu rà_soát , đánh_giá , bảng tính chi_phí tuân_thủ ; chất_lượng phương_án đơn_giản_hoá ; tỷ_lệ cắt_giảm số_lượng thủ_tục hành_chính , cắt_giảm chi_phí tuân_thủ thủ_tục hành_chính theo mục_tiêu Kế_hoạch đã đề ra . 4 . Các cơ_quan , đơn_vị quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) thực_hiện rà_soát , đánh_giá thủ_tục giải_quyết công_việc cho cá_nhân , tổ_chức theo quy_định tại Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi , bổ_sung và Thông_tư này . Theo đó , các cơ_quan trong việc rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính có trách_nhiệm theo quy_định nêu trên . | 3,247 | |
Các cơ_quan trong việc rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính có trách_nhiệm gì ? | Theo Điều 23 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định như sau : ... bổ_sung ) thực_hiện rà_soát, đánh_giá thủ_tục giải_quyết công_việc cho cá_nhân, tổ_chức theo quy_định tại Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi, bổ_sung và Thông_tư này. Theo đó, các cơ_quan trong việc rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính có trách_nhiệm theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 23 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định như sau : Trách_nhiệm của các cơ_quan trong việc rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính 1 . Định_kỳ hàng năm hoặc theo chỉ_đạo của các cơ_quan có thẩm_quyền , cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì lập Kế_hoạch rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền quản_lý và phạm_vi giải_quyết trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính theo Kế_hoạch đã được phê_duyệt . Trong các trường_hợp theo quy_định tại khoản 4 Điều 30 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi , bổ_sung , Văn_phòng Chính_phủ xây_dựng Kế_hoạch rà_soát trọng_tâm trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt ; hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện rà_soát thủ_tục hành_chính theo Kế_hoạch đã được phê_duyệt . Trong quá_trình thực_hiện thủ_tục hành_chính , nếu phát_hiện thủ_tục hành_chính , nhóm thủ_tục hành_chính , quy_định hành_chính có vướng_mắc , bất_cập , gây cản_trở hoạt_động sản_xuất kinh_doanh và đời_sống của nhân_dân mà chưa có trong Kế_hoạch rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính , cơ_quan , đơn_vị kiểm_soát thủ_tục hành_chính kịp_thời đề_xuất cơ_quan , người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định việc rà_soát , đánh_giá . 2 . Căn_cứ Kế_hoạch rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính , các cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính hoặc nhóm thủ_tục hành_chính , quy_định hành_chính có liên_quan tập_trung tiến_hành rà_soát theo yêu_cầu về mục_tiêu và tiến_độ của kế_hoạch ; tổng_hợp kết_quả rà_soát và dự_thảo Quyết_định phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá , sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , đánh_giá chất_lượng rà_soát theo các nội_dung : việc sử_dụng biểu_mẫu rà_soát , đánh_giá , bảng tính chi_phí tuân_thủ ; chất_lượng phương_án đơn_giản_hoá ; tỷ_lệ cắt_giảm số_lượng thủ_tục hành_chính , cắt_giảm chi_phí tuân_thủ thủ_tục hành_chính theo mục_tiêu Kế_hoạch đã đề ra . 4 . Các cơ_quan , đơn_vị quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) thực_hiện rà_soát , đánh_giá thủ_tục giải_quyết công_việc cho cá_nhân , tổ_chức theo quy_định tại Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi , bổ_sung và Thông_tư này . Theo đó , các cơ_quan trong việc rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính có trách_nhiệm theo quy_định nêu trên . | 3,248 | |
Nội_dung kế_hoạch rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính , việc rà_soát , đánh_giá được thực_hiện theo các cách_thức nào ? | Theo khoản 2 Điều 24 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định : ... Quy_trình rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính... 2. Tiến_hành rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính Căn_cứ vào nội_dung Kế_hoạch rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính, việc rà_soát, đánh_giá được thực_hiện theo các cách_thức sau : a ) Rà_soát, đánh_giá từng thủ_tục hành_chính Cách_thức rà_soát, đánh_giá đối_với từng thủ_tục hành_chính cụ_thể được thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 của Thông_tư này. b ) Rà_soát, đánh_giá nhóm thủ_tục hành_chính Nhóm thủ_tục hành_chính đưa vào rà_soát, đánh_giá là những thủ_tục hành_chính có liên_quan đến_cùng một đối_tượng hoặc có liên_quan trong quá_trình giải_quyết một công_việc cụ_thể cho cá_nhân, tổ_chức. Cách_thức rà_soát, đánh_giá đối_với nhóm thủ_tục hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 của Thông_tư này. c ) Rà_soát, đánh_giá theo chuyên_đề Cách_thức rà_soát, đánh_giá theo chuyên_đề được thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 của Thông_tư này. d ) Cơ_quan rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính, Văn_phòng Bộ, cơ_quan ngang bộ, Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức lấy ý_kiến của đối_tượng chịu tác_động và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan khác ( nếu thấy cần_thiết ) để thu_thập thông_tin trong quá_trình rà_soát, đánh_giá, cho ý_kiến, tổng_hợp kết_quả | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 24 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định : Quy_trình rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính ... 2 . Tiến_hành rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính Căn_cứ vào nội_dung Kế_hoạch rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính , việc rà_soát , đánh_giá được thực_hiện theo các cách_thức sau : a ) Rà_soát , đánh_giá từng thủ_tục hành_chính Cách_thức rà_soát , đánh_giá đối_với từng thủ_tục hành_chính cụ_thể được thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 của Thông_tư này . b ) Rà_soát , đánh_giá nhóm thủ_tục hành_chính Nhóm thủ_tục hành_chính đưa vào rà_soát , đánh_giá là những thủ_tục hành_chính có liên_quan đến_cùng một đối_tượng hoặc có liên_quan trong quá_trình giải_quyết một công_việc cụ_thể cho cá_nhân , tổ_chức . Cách_thức rà_soát , đánh_giá đối_với nhóm thủ_tục hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 của Thông_tư này . c ) Rà_soát , đánh_giá theo chuyên_đề Cách_thức rà_soát , đánh_giá theo chuyên_đề được thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 của Thông_tư này . d ) Cơ_quan rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính , Văn_phòng Bộ , cơ_quan ngang bộ , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức lấy ý_kiến của đối_tượng chịu tác_động và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khác ( nếu thấy cần_thiết ) để thu_thập thông_tin trong quá_trình rà_soát , đánh_giá , cho ý_kiến , tổng_hợp kết_quả rà_soát , đánh_giá . Việc tổ_chức lấy ý_kiến các bên có liên_quan có_thể thông_qua hình_thức hội_thảo , hội_nghị , tham_vấn hoặc các biểu_mẫu lấy ý_kiến . Do_đó , kế_hoạch rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính , việc rà_soát , đánh_giá được thực_hiện theo các cách_thức - Rà_soát , đánh_giá từng thủ_tục hành_chính - Rà_soát , đánh_giá nhóm thủ_tục hành_chính - Rà_soát , đánh_giá theo chuyên_đề - Cơ_quan rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính , Văn_phòng Bộ , cơ_quan ngang bộ , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức lấy ý_kiến của đối_tượng chịu tác_động và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khác ( nếu thấy cần_thiết ) . Đánh_giá thủ_tục hành_chính ( Hình từ Internet ) | 3,249 | |
Nội_dung kế_hoạch rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính , việc rà_soát , đánh_giá được thực_hiện theo các cách_thức nào ? | Theo khoản 2 Điều 24 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định : ... ý_kiến của đối_tượng chịu tác_động và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan khác ( nếu thấy cần_thiết ) để thu_thập thông_tin trong quá_trình rà_soát, đánh_giá, cho ý_kiến, tổng_hợp kết_quả rà_soát, đánh_giá. Việc tổ_chức lấy ý_kiến các bên có liên_quan có_thể thông_qua hình_thức hội_thảo, hội_nghị, tham_vấn hoặc các biểu_mẫu lấy ý_kiến. Do_đó, kế_hoạch rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính, việc rà_soát, đánh_giá được thực_hiện theo các cách_thức - Rà_soát, đánh_giá từng thủ_tục hành_chính - Rà_soát, đánh_giá nhóm thủ_tục hành_chính - Rà_soát, đánh_giá theo chuyên_đề - Cơ_quan rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính, Văn_phòng Bộ, cơ_quan ngang bộ, Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức lấy ý_kiến của đối_tượng chịu tác_động và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan khác ( nếu thấy cần_thiết ). Đánh_giá thủ_tục hành_chính ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 24 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định : Quy_trình rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính ... 2 . Tiến_hành rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính Căn_cứ vào nội_dung Kế_hoạch rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính , việc rà_soát , đánh_giá được thực_hiện theo các cách_thức sau : a ) Rà_soát , đánh_giá từng thủ_tục hành_chính Cách_thức rà_soát , đánh_giá đối_với từng thủ_tục hành_chính cụ_thể được thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 của Thông_tư này . b ) Rà_soát , đánh_giá nhóm thủ_tục hành_chính Nhóm thủ_tục hành_chính đưa vào rà_soát , đánh_giá là những thủ_tục hành_chính có liên_quan đến_cùng một đối_tượng hoặc có liên_quan trong quá_trình giải_quyết một công_việc cụ_thể cho cá_nhân , tổ_chức . Cách_thức rà_soát , đánh_giá đối_với nhóm thủ_tục hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 của Thông_tư này . c ) Rà_soát , đánh_giá theo chuyên_đề Cách_thức rà_soát , đánh_giá theo chuyên_đề được thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 của Thông_tư này . d ) Cơ_quan rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính , Văn_phòng Bộ , cơ_quan ngang bộ , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức lấy ý_kiến của đối_tượng chịu tác_động và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khác ( nếu thấy cần_thiết ) để thu_thập thông_tin trong quá_trình rà_soát , đánh_giá , cho ý_kiến , tổng_hợp kết_quả rà_soát , đánh_giá . Việc tổ_chức lấy ý_kiến các bên có liên_quan có_thể thông_qua hình_thức hội_thảo , hội_nghị , tham_vấn hoặc các biểu_mẫu lấy ý_kiến . Do_đó , kế_hoạch rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính , việc rà_soát , đánh_giá được thực_hiện theo các cách_thức - Rà_soát , đánh_giá từng thủ_tục hành_chính - Rà_soát , đánh_giá nhóm thủ_tục hành_chính - Rà_soát , đánh_giá theo chuyên_đề - Cơ_quan rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính , Văn_phòng Bộ , cơ_quan ngang bộ , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức lấy ý_kiến của đối_tượng chịu tác_động và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khác ( nếu thấy cần_thiết ) . Đánh_giá thủ_tục hành_chính ( Hình từ Internet ) | 3,250 | |
Tổng_hợp kết_quả rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định : ... Quy_trình rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính... 3. Tổng_hợp kết_quả rà_soát, đánh_giá a ) Cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính tổng_hợp kết_quả rà_soát, đánh_giá gồm : nội_dung phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính và các sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính ; lý_do ; chi_phí cắt_giảm khi đơn_giản_hoá ; kiến_nghị thực_thi. b ) Cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính gửi kết_quả rà_soát, đánh_giá và biểu_mẫu rà_soát, đánh_giá ; sơ_đồ nhóm thủ_tục hành_chính trước và sau rà_soát ( đối_với trường_hợp rà_soát nhóm ) ; tổng_hợp, tiếp_thu, giải_trình phương_án đơn_giản_hoá, sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực rà_soát do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_xuất ( nếu có đối_với rà_soát theo kế_hoạch của bộ, cơ_quan ngang bộ ) đã được Thủ_trưởng đơn_vị phê_duyệt về cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để xem_xét, đánh_giá chất_lượng. c ) Trên cơ_sở đánh_giá của cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính, các cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát, đánh_giá hoàn_thiện kết_quả rà_soát, đánh_giá và dự_thảo Quyết_định thông_qua Phương_án đơn_giản_hoá, sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính đối_với từng lĩnh_vực hoặc theo nội_dung được giao chủ_trì, theo mẫu tại Phụ_lục | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định : Quy_trình rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính ... 3 . Tổng_hợp kết_quả rà_soát , đánh_giá a ) Cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính tổng_hợp kết_quả rà_soát , đánh_giá gồm : nội_dung phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính và các sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính ; lý_do ; chi_phí cắt_giảm khi đơn_giản_hoá ; kiến_nghị thực_thi . b ) Cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính gửi kết_quả rà_soát , đánh_giá và biểu_mẫu rà_soát , đánh_giá ; sơ_đồ nhóm thủ_tục hành_chính trước và sau rà_soát ( đối_với trường_hợp rà_soát nhóm ) ; tổng_hợp , tiếp_thu , giải_trình phương_án đơn_giản_hoá , sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực rà_soát do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_xuất ( nếu có đối_với rà_soát theo kế_hoạch của bộ , cơ_quan ngang bộ ) đã được Thủ_trưởng đơn_vị phê_duyệt về cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để xem_xét , đánh_giá chất_lượng . c ) Trên cơ_sở đánh_giá của cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính , các cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát , đánh_giá hoàn_thiện kết_quả rà_soát , đánh_giá và dự_thảo Quyết_định thông_qua Phương_án đơn_giản_hoá , sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính đối_với từng lĩnh_vực hoặc theo nội_dung được giao chủ_trì , theo mẫu tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này , trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . d ) Đối_với thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi thẩm_quyền của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ việc tổng_hợp phương_án đơn_giản_hoá thực_hiện theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi , bổ_sung . | 3,251 | |
Tổng_hợp kết_quả rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định : ... , đánh_giá hoàn_thiện kết_quả rà_soát, đánh_giá và dự_thảo Quyết_định thông_qua Phương_án đơn_giản_hoá, sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính đối_với từng lĩnh_vực hoặc theo nội_dung được giao chủ_trì, theo mẫu tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này, trình Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt. d ) Đối_với thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi thẩm_quyền của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ việc tổng_hợp phương_án đơn_giản_hoá thực_hiện theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi, bổ_sung. Quy_trình rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính... 3. Tổng_hợp kết_quả rà_soát, đánh_giá a ) Cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính tổng_hợp kết_quả rà_soát, đánh_giá gồm : nội_dung phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính và các sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính ; lý_do ; chi_phí cắt_giảm khi đơn_giản_hoá ; kiến_nghị thực_thi. b ) Cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính gửi kết_quả rà_soát, đánh_giá và biểu_mẫu rà_soát, đánh_giá ; sơ_đồ nhóm thủ_tục hành_chính trước và sau rà_soát ( đối_với trường_hợp rà_soát nhóm ) ; tổng_hợp, tiếp_thu, giải_trình phương_án đơn_giản_hoá, sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực rà_soát do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_xuất ( nếu có | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định : Quy_trình rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính ... 3 . Tổng_hợp kết_quả rà_soát , đánh_giá a ) Cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính tổng_hợp kết_quả rà_soát , đánh_giá gồm : nội_dung phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính và các sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính ; lý_do ; chi_phí cắt_giảm khi đơn_giản_hoá ; kiến_nghị thực_thi . b ) Cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính gửi kết_quả rà_soát , đánh_giá và biểu_mẫu rà_soát , đánh_giá ; sơ_đồ nhóm thủ_tục hành_chính trước và sau rà_soát ( đối_với trường_hợp rà_soát nhóm ) ; tổng_hợp , tiếp_thu , giải_trình phương_án đơn_giản_hoá , sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực rà_soát do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_xuất ( nếu có đối_với rà_soát theo kế_hoạch của bộ , cơ_quan ngang bộ ) đã được Thủ_trưởng đơn_vị phê_duyệt về cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để xem_xét , đánh_giá chất_lượng . c ) Trên cơ_sở đánh_giá của cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính , các cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát , đánh_giá hoàn_thiện kết_quả rà_soát , đánh_giá và dự_thảo Quyết_định thông_qua Phương_án đơn_giản_hoá , sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính đối_với từng lĩnh_vực hoặc theo nội_dung được giao chủ_trì , theo mẫu tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này , trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . d ) Đối_với thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi thẩm_quyền của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ việc tổng_hợp phương_án đơn_giản_hoá thực_hiện theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi , bổ_sung . | 3,252 | |
Tổng_hợp kết_quả rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định : ... sau rà_soát ( đối_với trường_hợp rà_soát nhóm ) ; tổng_hợp, tiếp_thu, giải_trình phương_án đơn_giản_hoá, sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực rà_soát do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_xuất ( nếu có đối_với rà_soát theo kế_hoạch của bộ, cơ_quan ngang bộ ) đã được Thủ_trưởng đơn_vị phê_duyệt về cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để xem_xét, đánh_giá chất_lượng. c ) Trên cơ_sở đánh_giá của cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính, các cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát, đánh_giá hoàn_thiện kết_quả rà_soát, đánh_giá và dự_thảo Quyết_định thông_qua Phương_án đơn_giản_hoá, sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính đối_với từng lĩnh_vực hoặc theo nội_dung được giao chủ_trì, theo mẫu tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này, trình Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt. d ) Đối_với thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi thẩm_quyền của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ việc tổng_hợp phương_án đơn_giản_hoá thực_hiện theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi, bổ_sung. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định : Quy_trình rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính ... 3 . Tổng_hợp kết_quả rà_soát , đánh_giá a ) Cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính tổng_hợp kết_quả rà_soát , đánh_giá gồm : nội_dung phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính và các sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính ; lý_do ; chi_phí cắt_giảm khi đơn_giản_hoá ; kiến_nghị thực_thi . b ) Cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính gửi kết_quả rà_soát , đánh_giá và biểu_mẫu rà_soát , đánh_giá ; sơ_đồ nhóm thủ_tục hành_chính trước và sau rà_soát ( đối_với trường_hợp rà_soát nhóm ) ; tổng_hợp , tiếp_thu , giải_trình phương_án đơn_giản_hoá , sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực rà_soát do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_xuất ( nếu có đối_với rà_soát theo kế_hoạch của bộ , cơ_quan ngang bộ ) đã được Thủ_trưởng đơn_vị phê_duyệt về cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để xem_xét , đánh_giá chất_lượng . c ) Trên cơ_sở đánh_giá của cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính , các cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát , đánh_giá hoàn_thiện kết_quả rà_soát , đánh_giá và dự_thảo Quyết_định thông_qua Phương_án đơn_giản_hoá , sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính đối_với từng lĩnh_vực hoặc theo nội_dung được giao chủ_trì , theo mẫu tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này , trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . d ) Đối_với thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi thẩm_quyền của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ việc tổng_hợp phương_án đơn_giản_hoá thực_hiện theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi , bổ_sung . | 3,253 | |
Tổng_hợp kết_quả rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định : ... sửa_đổi, bổ_sung. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định : Quy_trình rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính ... 3 . Tổng_hợp kết_quả rà_soát , đánh_giá a ) Cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính tổng_hợp kết_quả rà_soát , đánh_giá gồm : nội_dung phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính và các sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính ; lý_do ; chi_phí cắt_giảm khi đơn_giản_hoá ; kiến_nghị thực_thi . b ) Cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính gửi kết_quả rà_soát , đánh_giá và biểu_mẫu rà_soát , đánh_giá ; sơ_đồ nhóm thủ_tục hành_chính trước và sau rà_soát ( đối_với trường_hợp rà_soát nhóm ) ; tổng_hợp , tiếp_thu , giải_trình phương_án đơn_giản_hoá , sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực rà_soát do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_xuất ( nếu có đối_với rà_soát theo kế_hoạch của bộ , cơ_quan ngang bộ ) đã được Thủ_trưởng đơn_vị phê_duyệt về cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để xem_xét , đánh_giá chất_lượng . c ) Trên cơ_sở đánh_giá của cơ_quan kiểm_soát thủ_tục hành_chính , các cơ_quan được giao chủ_trì rà_soát , đánh_giá hoàn_thiện kết_quả rà_soát , đánh_giá và dự_thảo Quyết_định thông_qua Phương_án đơn_giản_hoá , sáng_kiến cải_cách thủ_tục hành_chính đối_với từng lĩnh_vực hoặc theo nội_dung được giao chủ_trì , theo mẫu tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này , trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . d ) Đối_với thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi thẩm_quyền của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ việc tổng_hợp phương_án đơn_giản_hoá thực_hiện theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi , bổ_sung . | 3,254 | |
Trộm_cắp tài_sản có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... - Người nào trộm_cắp tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; + Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168, 169, 170, 171, 172, 174, 175 và 290 của Bộ_luật này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; + Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; + Tài_sản là di_vật, cổ_vật. - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; + Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt, nguy_hiểm ; + Hành_hung để tẩu_thoát ; + Tài_sản là bảo_vật quốc_gia ; + Tái_phạm | None | 1 | Căn_cứ khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : - Người nào trộm_cắp tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; + Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 174 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; + Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; + Tài_sản là di_vật , cổ_vật . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; + Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , nguy_hiểm ; + Hành_hung để tẩu_thoát ; + Tài_sản là bảo_vật quốc_gia ; + Tái_phạm nguy_hiểm . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; + Lợi_dụng thiên_tai , dịch_bệnh . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; + Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . Như_vậy , trường_hợp đồng_nghiệp chị có hành_vi trộm_cắp tài_sản nhưng không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 thì chưa đủ yếu_tố cấu_thành tội_phạm về tội trộm_cắp tài_sản nhưng có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về tội trộm_cắp tài_sản . Vì_vậy chị có_thể đến cơ_quan có thẩm_quyền để tố_giác sự_việc . | 3,255 | |
Trộm_cắp tài_sản có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; + Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt, nguy_hiểm ; + Hành_hung để tẩu_thoát ; + Tài_sản là bảo_vật quốc_gia ; + Tái_phạm nguy_hiểm. - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; + Lợi_dụng thiên_tai, dịch_bệnh. - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; + Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh, tình_trạng khẩn_cấp. Như_vậy, trường_hợp đồng_nghiệp chị có hành_vi trộm_cắp tài_sản nhưng không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 thì chưa đủ yếu_tố cấu_thành tội_phạm về tội trộm_cắp tài_sản nhưng có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về tội trộm_cắp tài_sản. Vì_vậy chị có_thể đến cơ_quan có thẩm_quyền để tố_giác sự_việc. | None | 1 | Căn_cứ khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : - Người nào trộm_cắp tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; + Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 174 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; + Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; + Tài_sản là di_vật , cổ_vật . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; + Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , nguy_hiểm ; + Hành_hung để tẩu_thoát ; + Tài_sản là bảo_vật quốc_gia ; + Tái_phạm nguy_hiểm . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; + Lợi_dụng thiên_tai , dịch_bệnh . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; + Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . Như_vậy , trường_hợp đồng_nghiệp chị có hành_vi trộm_cắp tài_sản nhưng không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 thì chưa đủ yếu_tố cấu_thành tội_phạm về tội trộm_cắp tài_sản nhưng có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về tội trộm_cắp tài_sản . Vì_vậy chị có_thể đến cơ_quan có thẩm_quyền để tố_giác sự_việc . | 3,256 | |
Trộm_cắp tài_sản có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... tố_giác sự_việc. | None | 1 | Căn_cứ khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : - Người nào trộm_cắp tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; + Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 174 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; + Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; + Tài_sản là di_vật , cổ_vật . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; + Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , nguy_hiểm ; + Hành_hung để tẩu_thoát ; + Tài_sản là bảo_vật quốc_gia ; + Tái_phạm nguy_hiểm . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; + Lợi_dụng thiên_tai , dịch_bệnh . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; + Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . Như_vậy , trường_hợp đồng_nghiệp chị có hành_vi trộm_cắp tài_sản nhưng không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 thì chưa đủ yếu_tố cấu_thành tội_phạm về tội trộm_cắp tài_sản nhưng có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về tội trộm_cắp tài_sản . Vì_vậy chị có_thể đến cơ_quan có thẩm_quyền để tố_giác sự_việc . | 3,257 | |
Quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính với hành_vi trộm_cắp tài_sản | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức , cá_nhân khác - Phạt tiền từ 2.000.000 đồn: ... Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức, cá_nhân khác - Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Trộm_cắp tài_sản, xâm_nhập vào khu_vực nhà ở, kho_bãi hoặc địa_điểm khác thuộc quản_lý của người khác nhằm mục_đích trộm_cắp, chiếm_đoạt tài_sản ; + Công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản ; + Dùng thủ_đoạn gian_dối hoặc bỏ trốn để chiếm_đoạt tài_sản hoặc đến thời_điểm trả lại tài_sản do vay, mượn, thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng, mặc_dù có điều_kiện, khả_năng nhưng cố_tình không trả ; + Không trả lại tài_sản cho người khác do vay, mượn, thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng nhưng sử_dụng tài_sản đó vào mục_đích bất_hợp_pháp dẫn đến không có khả_năng trả lại tài_sản ; + Thiếu trách_nhiệm gây thiệt_hại đến tài_sản của Nhà_nước, cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp. - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Huỷ_hoại hoặc cố_ý làm | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức , cá_nhân khác - Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Trộm_cắp tài_sản , xâm_nhập vào khu_vực nhà ở , kho_bãi hoặc địa_điểm khác thuộc quản_lý của người khác nhằm mục_đích trộm_cắp , chiếm_đoạt tài_sản ; + Công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản ; + Dùng thủ_đoạn gian_dối hoặc bỏ trốn để chiếm_đoạt tài_sản hoặc đến thời_điểm trả lại tài_sản do vay , mượn , thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng , mặc_dù có điều_kiện , khả_năng nhưng cố_tình không trả ; + Không trả lại tài_sản cho người khác do vay , mượn , thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng nhưng sử_dụng tài_sản đó vào mục_đích bất_hợp_pháp dẫn đến không có khả_năng trả lại tài_sản ; + Thiếu trách_nhiệm gây thiệt_hại đến tài_sản của Nhà_nước , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp . - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của cá_nhân , tổ_chức , trừ trường_hợp vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 21 Nghị_định này ; + Dùng thủ_đoạn hoặc tạo ra hoàn_cảnh để buộc người khác đưa tiền , tài_sản ; + Gian_lận hoặc lừa_đảo trong việc môi_giới , hướng_dẫn giới_thiệu dịch_vụ mua , bán nhà , đất hoặc các tài_sản khác ; + Mua , bán , cất_giữ hoặc sử_dụng tài_sản của người khác mà biết rõ tài_sản đó do vi_phạm pháp_luật mà có ; + Sử_dụng , mua , bán , thế_chấp , cầm_cố trái_phép hoặc chiếm_giữ tài_sản của người khác ; + Cưỡng_đoạt tài_sản nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 và các điểm a , b , c và đ khoản 2 Điều này ; + Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 2 Điều này ; + Buộc trả lại tài_sản do chiếm_giữ trái_phép đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm đ và e khoản 2 Điều này ; + Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này . Như_vậy , căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , đối_với hành_vi trộm_cắp tài_sản có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Đồng_thời buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối đối_với tài_sản trộm_cắp . | 3,258 | |
Quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính với hành_vi trộm_cắp tài_sản | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức , cá_nhân khác - Phạt tiền từ 2.000.000 đồn: ... tài_sản của Nhà_nước, cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp. - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của cá_nhân, tổ_chức, trừ trường_hợp vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 21 Nghị_định này ; + Dùng thủ_đoạn hoặc tạo ra hoàn_cảnh để buộc người khác đưa tiền, tài_sản ; + Gian_lận hoặc lừa_đảo trong việc môi_giới, hướng_dẫn giới_thiệu dịch_vụ mua, bán nhà, đất hoặc các tài_sản khác ; + Mua, bán, cất_giữ hoặc sử_dụng tài_sản của người khác mà biết rõ tài_sản đó do vi_phạm pháp_luật mà có ; + Sử_dụng, mua, bán, thế_chấp, cầm_cố trái_phép hoặc chiếm_giữ tài_sản của người khác ; + Cưỡng_đoạt tài_sản nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 và các điểm a, b, c và đ khoản 2 Điều này ; + Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức , cá_nhân khác - Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Trộm_cắp tài_sản , xâm_nhập vào khu_vực nhà ở , kho_bãi hoặc địa_điểm khác thuộc quản_lý của người khác nhằm mục_đích trộm_cắp , chiếm_đoạt tài_sản ; + Công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản ; + Dùng thủ_đoạn gian_dối hoặc bỏ trốn để chiếm_đoạt tài_sản hoặc đến thời_điểm trả lại tài_sản do vay , mượn , thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng , mặc_dù có điều_kiện , khả_năng nhưng cố_tình không trả ; + Không trả lại tài_sản cho người khác do vay , mượn , thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng nhưng sử_dụng tài_sản đó vào mục_đích bất_hợp_pháp dẫn đến không có khả_năng trả lại tài_sản ; + Thiếu trách_nhiệm gây thiệt_hại đến tài_sản của Nhà_nước , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp . - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của cá_nhân , tổ_chức , trừ trường_hợp vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 21 Nghị_định này ; + Dùng thủ_đoạn hoặc tạo ra hoàn_cảnh để buộc người khác đưa tiền , tài_sản ; + Gian_lận hoặc lừa_đảo trong việc môi_giới , hướng_dẫn giới_thiệu dịch_vụ mua , bán nhà , đất hoặc các tài_sản khác ; + Mua , bán , cất_giữ hoặc sử_dụng tài_sản của người khác mà biết rõ tài_sản đó do vi_phạm pháp_luật mà có ; + Sử_dụng , mua , bán , thế_chấp , cầm_cố trái_phép hoặc chiếm_giữ tài_sản của người khác ; + Cưỡng_đoạt tài_sản nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 và các điểm a , b , c và đ khoản 2 Điều này ; + Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 2 Điều này ; + Buộc trả lại tài_sản do chiếm_giữ trái_phép đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm đ và e khoản 2 Điều này ; + Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này . Như_vậy , căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , đối_với hành_vi trộm_cắp tài_sản có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Đồng_thời buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối đối_với tài_sản trộm_cắp . | 3,259 | |
Quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính với hành_vi trộm_cắp tài_sản | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức , cá_nhân khác - Phạt tiền từ 2.000.000 đồn: ... và d khoản 1 và các điểm a, b, c và đ khoản 2 Điều này ; + Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c, d và đ khoản 2 Điều này ; + Buộc trả lại tài_sản do chiếm_giữ trái_phép đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm đ và e khoản 2 Điều này ; + Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này. Như_vậy, căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP, đối_với hành_vi trộm_cắp tài_sản có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng. Đồng_thời buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối đối_với tài_sản trộm_cắp. | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức , cá_nhân khác - Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Trộm_cắp tài_sản , xâm_nhập vào khu_vực nhà ở , kho_bãi hoặc địa_điểm khác thuộc quản_lý của người khác nhằm mục_đích trộm_cắp , chiếm_đoạt tài_sản ; + Công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản ; + Dùng thủ_đoạn gian_dối hoặc bỏ trốn để chiếm_đoạt tài_sản hoặc đến thời_điểm trả lại tài_sản do vay , mượn , thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng , mặc_dù có điều_kiện , khả_năng nhưng cố_tình không trả ; + Không trả lại tài_sản cho người khác do vay , mượn , thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng nhưng sử_dụng tài_sản đó vào mục_đích bất_hợp_pháp dẫn đến không có khả_năng trả lại tài_sản ; + Thiếu trách_nhiệm gây thiệt_hại đến tài_sản của Nhà_nước , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp . - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của cá_nhân , tổ_chức , trừ trường_hợp vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 21 Nghị_định này ; + Dùng thủ_đoạn hoặc tạo ra hoàn_cảnh để buộc người khác đưa tiền , tài_sản ; + Gian_lận hoặc lừa_đảo trong việc môi_giới , hướng_dẫn giới_thiệu dịch_vụ mua , bán nhà , đất hoặc các tài_sản khác ; + Mua , bán , cất_giữ hoặc sử_dụng tài_sản của người khác mà biết rõ tài_sản đó do vi_phạm pháp_luật mà có ; + Sử_dụng , mua , bán , thế_chấp , cầm_cố trái_phép hoặc chiếm_giữ tài_sản của người khác ; + Cưỡng_đoạt tài_sản nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 và các điểm a , b , c và đ khoản 2 Điều này ; + Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 2 Điều này ; + Buộc trả lại tài_sản do chiếm_giữ trái_phép đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm đ và e khoản 2 Điều này ; + Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này . Như_vậy , căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , đối_với hành_vi trộm_cắp tài_sản có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Đồng_thời buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối đối_với tài_sản trộm_cắp . | 3,260 | |
Có_thể tố_giác sự_việc với Uỷ_ban_nhân_dân xã / phường được không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 68 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : ... Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : + Phạt cảnh_cáo ; + Phạt tiền đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng , chống bạo_lực gia_đình ; đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ và lĩnh_vực phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; + Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; + Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . Vì_vậy chị có_thể đến Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường nơi chị ở để tố_giác sự_việc . Trong trường_hợp này người đồng_nghiệp sẽ bị xử_phạt hành_chính theo quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 68 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : + Phạt cảnh_cáo ; + Phạt tiền đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng , chống bạo_lực gia_đình ; đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ và lĩnh_vực phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; + Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; + Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . Vì_vậy chị có_thể đến Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường nơi chị ở để tố_giác sự_việc . Trong trường_hợp này người đồng_nghiệp sẽ bị xử_phạt hành_chính theo quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP. | 3,261 | |
Thừa phát lại hướng_dẫn tập_sự phải có ít_nhất bao_nhiêu năm kinh_nghiệm trong ngành ? | Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 05/2020/TT-BTP quy_định về điều_kiện nhận , hướng_dẫn tập_sự hành_nghề Thừa phát lại cụ_thể như sau : ... Điều_kiện nhận, hướng_dẫn tập_sự hành_nghề Thừa phát lại 1. Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự phải có Thừa phát lại đáp_ứng đủ điều_kiện hướng_dẫn tập_sự theo quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Thừa phát lại hướng_dẫn tập_sự phải có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm hành_nghề Thừa phát lại. Thừa phát lại bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động hành_nghề Thừa phát lại thì sau 01 năm, kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính mới được hướng_dẫn tập_sự hành_nghề Thừa phát lại. Trong cùng một thời_gian, 01 Thừa phát lại không được hướng_dẫn nhiều hơn 03 người tập_sự. 3. Thừa phát lại từ_chối hướng_dẫn tập_sự trong trường_hợp không đủ điều_kiện hướng_dẫn tập_sự theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 10 của Thông_tư này ; bị tạm đình_chỉ hành_nghề Thừa phát lại ; vì lý_do sức_khoẻ hoặc lý_do khách_quan khác. Thừa phát lại từ_chối hướng_dẫn tập_sự theo quy_định tại khoản này phải thông_báo bằng văn_bản cho Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự. Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự phân_công một Thừa phát lại khác đủ điều_kiện | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 05/2020/TT-BTP quy_định về điều_kiện nhận , hướng_dẫn tập_sự hành_nghề Thừa phát lại cụ_thể như sau : Điều_kiện nhận , hướng_dẫn tập_sự hành_nghề Thừa phát lại 1 . Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự phải có Thừa phát lại đáp_ứng đủ điều_kiện hướng_dẫn tập_sự theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Thừa phát lại hướng_dẫn tập_sự phải có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm hành_nghề Thừa phát lại . Thừa phát lại bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động hành_nghề Thừa phát lại thì sau 01 năm , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính mới được hướng_dẫn tập_sự hành_nghề Thừa phát lại . Trong cùng một thời_gian , 01 Thừa phát lại không được hướng_dẫn nhiều hơn 03 người tập_sự . 3 . Thừa phát lại từ_chối hướng_dẫn tập_sự trong trường_hợp không đủ điều_kiện hướng_dẫn tập_sự theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 10 của Thông_tư này ; bị tạm đình_chỉ hành_nghề Thừa phát lại ; vì lý_do sức_khoẻ hoặc lý_do khách_quan khác . Thừa phát lại từ_chối hướng_dẫn tập_sự theo quy_định tại khoản này phải thông_báo bằng văn_bản cho Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự . Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự phân_công một Thừa phát lại khác đủ điều_kiện hướng_dẫn tập_sự ; trường_hợp Văn_phòng Thừa phát lại không có Thừa phát lại khác đủ điều_kiện hướng_dẫn tập_sự thì phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Tư_pháp . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Văn_phòng Thừa phát lại , Sở Tư_pháp chỉ_định một Văn_phòng Thừa phát lại khác nhận tập_sự ; trường_hợp không có Văn_phòng Thừa phát lại đủ điều_kiện nhận tập_sự thì thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do cho người tập_sự . Như_vậy , Thừa phát lại hướng_dẫn tập_sự phải có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm hành_nghề Thừa phát lại . Đồng_thời , cũng theo quy_định nêu trên thì trong cùng một thời_gian , 01 Thừa phát lại không được hướng_dẫn nhiều hơn 03 người tập_sự . Do_đó , Thừa phát lại vẫn có_thể hướng 02 tập_sự cùng một lúc bạn nhé . Thừa phát lại ( Hình từ Internet ) | 3,262 | |
Thừa phát lại hướng_dẫn tập_sự phải có ít_nhất bao_nhiêu năm kinh_nghiệm trong ngành ? | Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 05/2020/TT-BTP quy_định về điều_kiện nhận , hướng_dẫn tập_sự hành_nghề Thừa phát lại cụ_thể như sau : ... tập_sự theo quy_định tại khoản này phải thông_báo bằng văn_bản cho Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự. Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự phân_công một Thừa phát lại khác đủ điều_kiện hướng_dẫn tập_sự ; trường_hợp Văn_phòng Thừa phát lại không có Thừa phát lại khác đủ điều_kiện hướng_dẫn tập_sự thì phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Tư_pháp. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được thông_báo của Văn_phòng Thừa phát lại, Sở Tư_pháp chỉ_định một Văn_phòng Thừa phát lại khác nhận tập_sự ; trường_hợp không có Văn_phòng Thừa phát lại đủ điều_kiện nhận tập_sự thì thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do cho người tập_sự. Như_vậy, Thừa phát lại hướng_dẫn tập_sự phải có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm hành_nghề Thừa phát lại. Đồng_thời, cũng theo quy_định nêu trên thì trong cùng một thời_gian, 01 Thừa phát lại không được hướng_dẫn nhiều hơn 03 người tập_sự. Do_đó, Thừa phát lại vẫn có_thể hướng 02 tập_sự cùng một lúc bạn nhé. Thừa phát lại ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 05/2020/TT-BTP quy_định về điều_kiện nhận , hướng_dẫn tập_sự hành_nghề Thừa phát lại cụ_thể như sau : Điều_kiện nhận , hướng_dẫn tập_sự hành_nghề Thừa phát lại 1 . Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự phải có Thừa phát lại đáp_ứng đủ điều_kiện hướng_dẫn tập_sự theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Thừa phát lại hướng_dẫn tập_sự phải có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm hành_nghề Thừa phát lại . Thừa phát lại bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động hành_nghề Thừa phát lại thì sau 01 năm , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính mới được hướng_dẫn tập_sự hành_nghề Thừa phát lại . Trong cùng một thời_gian , 01 Thừa phát lại không được hướng_dẫn nhiều hơn 03 người tập_sự . 3 . Thừa phát lại từ_chối hướng_dẫn tập_sự trong trường_hợp không đủ điều_kiện hướng_dẫn tập_sự theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 10 của Thông_tư này ; bị tạm đình_chỉ hành_nghề Thừa phát lại ; vì lý_do sức_khoẻ hoặc lý_do khách_quan khác . Thừa phát lại từ_chối hướng_dẫn tập_sự theo quy_định tại khoản này phải thông_báo bằng văn_bản cho Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự . Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự phân_công một Thừa phát lại khác đủ điều_kiện hướng_dẫn tập_sự ; trường_hợp Văn_phòng Thừa phát lại không có Thừa phát lại khác đủ điều_kiện hướng_dẫn tập_sự thì phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Tư_pháp . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Văn_phòng Thừa phát lại , Sở Tư_pháp chỉ_định một Văn_phòng Thừa phát lại khác nhận tập_sự ; trường_hợp không có Văn_phòng Thừa phát lại đủ điều_kiện nhận tập_sự thì thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do cho người tập_sự . Như_vậy , Thừa phát lại hướng_dẫn tập_sự phải có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm hành_nghề Thừa phát lại . Đồng_thời , cũng theo quy_định nêu trên thì trong cùng một thời_gian , 01 Thừa phát lại không được hướng_dẫn nhiều hơn 03 người tập_sự . Do_đó , Thừa phát lại vẫn có_thể hướng 02 tập_sự cùng một lúc bạn nhé . Thừa phát lại ( Hình từ Internet ) | 3,263 | |
Thừa phát lại hướng_dẫn tập_sự phải có ít_nhất bao_nhiêu năm kinh_nghiệm trong ngành ? | Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 05/2020/TT-BTP quy_định về điều_kiện nhận , hướng_dẫn tập_sự hành_nghề Thừa phát lại cụ_thể như sau : ... lúc bạn nhé. Thừa phát lại ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 05/2020/TT-BTP quy_định về điều_kiện nhận , hướng_dẫn tập_sự hành_nghề Thừa phát lại cụ_thể như sau : Điều_kiện nhận , hướng_dẫn tập_sự hành_nghề Thừa phát lại 1 . Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự phải có Thừa phát lại đáp_ứng đủ điều_kiện hướng_dẫn tập_sự theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Thừa phát lại hướng_dẫn tập_sự phải có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm hành_nghề Thừa phát lại . Thừa phát lại bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động hành_nghề Thừa phát lại thì sau 01 năm , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính mới được hướng_dẫn tập_sự hành_nghề Thừa phát lại . Trong cùng một thời_gian , 01 Thừa phát lại không được hướng_dẫn nhiều hơn 03 người tập_sự . 3 . Thừa phát lại từ_chối hướng_dẫn tập_sự trong trường_hợp không đủ điều_kiện hướng_dẫn tập_sự theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 10 của Thông_tư này ; bị tạm đình_chỉ hành_nghề Thừa phát lại ; vì lý_do sức_khoẻ hoặc lý_do khách_quan khác . Thừa phát lại từ_chối hướng_dẫn tập_sự theo quy_định tại khoản này phải thông_báo bằng văn_bản cho Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự . Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự phân_công một Thừa phát lại khác đủ điều_kiện hướng_dẫn tập_sự ; trường_hợp Văn_phòng Thừa phát lại không có Thừa phát lại khác đủ điều_kiện hướng_dẫn tập_sự thì phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Tư_pháp . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Văn_phòng Thừa phát lại , Sở Tư_pháp chỉ_định một Văn_phòng Thừa phát lại khác nhận tập_sự ; trường_hợp không có Văn_phòng Thừa phát lại đủ điều_kiện nhận tập_sự thì thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do cho người tập_sự . Như_vậy , Thừa phát lại hướng_dẫn tập_sự phải có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm hành_nghề Thừa phát lại . Đồng_thời , cũng theo quy_định nêu trên thì trong cùng một thời_gian , 01 Thừa phát lại không được hướng_dẫn nhiều hơn 03 người tập_sự . Do_đó , Thừa phát lại vẫn có_thể hướng 02 tập_sự cùng một lúc bạn nhé . Thừa phát lại ( Hình từ Internet ) | 3,264 | |
Nội_dung tập_sự hành_nghề Thừa phát lại bao_gồm những gì ? | Theo Điều 7 Thông_tư 05/2020/TT-BTP , nội_dung tập_sự hành_nghề Thừa phát lại bao_gồm : ... - Tiếp_nhận , phân_loại yêu_cầu thực_hiện công_việc của Thừa phát lại ( sau đây gọi là yêu_cầu ) ; kiểm_tra tính xác_thực , tính hợp_pháp của các giấy_tờ có trong hồ_sơ yêu_cầu , năng_lực hành_vi dân_sự của người yêu_cầu ; - Ứng_xử theo Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp Thừa phát lại ; giải_thích cho người yêu_cầu hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của họ , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý khi thực_hiện yêu_cầu , lý_do khi từ_chối thực_hiện yêu_cầu ; - Nghiên_cứu , đề_xuất hướng giải_quyết hồ_sơ yêu_cầu ; - Kỹ_năng lập vi bằng , soạn_thảo văn_bản thuộc thẩm_quyền của Thừa phát lại ; - Kỹ_năng tống_đạt giấy_tờ , hồ_sơ , tài_liệu ; - Kỹ_năng xác_minh điều_kiện thi_hành án ; - Kỹ_năng tổ_chức thi_hành án ; - Sắp_xếp , phân_loại hồ_sơ đã được thực_hiện để đưa vào lưu_trữ ; - Các kỹ_năng và công_việc khác liên_quan đến hoạt_động nghề_nghiệp của Thừa phát lại theo sự phân_công của Thừa phát lại hướng_dẫn tập_sự . | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 05/2020/TT-BTP , nội_dung tập_sự hành_nghề Thừa phát lại bao_gồm : - Tiếp_nhận , phân_loại yêu_cầu thực_hiện công_việc của Thừa phát lại ( sau đây gọi là yêu_cầu ) ; kiểm_tra tính xác_thực , tính hợp_pháp của các giấy_tờ có trong hồ_sơ yêu_cầu , năng_lực hành_vi dân_sự của người yêu_cầu ; - Ứng_xử theo Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp Thừa phát lại ; giải_thích cho người yêu_cầu hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của họ , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý khi thực_hiện yêu_cầu , lý_do khi từ_chối thực_hiện yêu_cầu ; - Nghiên_cứu , đề_xuất hướng giải_quyết hồ_sơ yêu_cầu ; - Kỹ_năng lập vi bằng , soạn_thảo văn_bản thuộc thẩm_quyền của Thừa phát lại ; - Kỹ_năng tống_đạt giấy_tờ , hồ_sơ , tài_liệu ; - Kỹ_năng xác_minh điều_kiện thi_hành án ; - Kỹ_năng tổ_chức thi_hành án ; - Sắp_xếp , phân_loại hồ_sơ đã được thực_hiện để đưa vào lưu_trữ ; - Các kỹ_năng và công_việc khác liên_quan đến hoạt_động nghề_nghiệp của Thừa phát lại theo sự phân_công của Thừa phát lại hướng_dẫn tập_sự . | 3,265 | |
Nộp hồ_sơ đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại tại cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP quy_định về việc tập_sự hành_nghề Thừa phát lại như sau : ... Tập_sự hành_nghề Thừa phát lại 1. Người có Chứng_chỉ tốt_nghiệp đào_tạo nghề Thừa phát lại hoặc giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá bồi_dưỡng nghề Thừa phát lại hoặc quyết_định công_nhận tương_đương đào_tạo nghề Thừa phát lại ở nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp nơi Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự đặt trụ_sở. Hồ_sơ bao_gồm : Giấy đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Chứng_chỉ tốt_nghiệp đào_tạo nghề Thừa phát lại hoặc Giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá bồi_dưỡng nghề Thừa phát lại hoặc quyết_định công_nhận tương_đương đào_tạo nghề Thừa phát lại ở nước_ngoài để đối_chiếu. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản cho người tập_sự và Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự về việc đăng_ký tập_sự ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do. Theo đó, người muốn đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại sẽ nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp nơi Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự đặt | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP quy_định về việc tập_sự hành_nghề Thừa phát lại như sau : Tập_sự hành_nghề Thừa phát lại 1 . Người có Chứng_chỉ tốt_nghiệp đào_tạo nghề Thừa phát lại hoặc giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá bồi_dưỡng nghề Thừa phát lại hoặc quyết_định công_nhận tương_đương đào_tạo nghề Thừa phát lại ở nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp nơi Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự đặt trụ_sở . Hồ_sơ bao_gồm : Giấy đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Chứng_chỉ tốt_nghiệp đào_tạo nghề Thừa phát lại hoặc Giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá bồi_dưỡng nghề Thừa phát lại hoặc quyết_định công_nhận tương_đương đào_tạo nghề Thừa phát lại ở nước_ngoài để đối_chiếu . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản cho người tập_sự và Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự về việc đăng_ký tập_sự ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Theo đó , người muốn đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại sẽ nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp nơi Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự đặt trụ_sở . Tải về mẫu giấy đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại mới nhất 2023 : Tại Đây | 3,266 | |
Nộp hồ_sơ đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại tại cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP quy_định về việc tập_sự hành_nghề Thừa phát lại như sau : ... . Theo đó, người muốn đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại sẽ nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp nơi Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự đặt trụ_sở. Tải về mẫu giấy đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại mới nhất 2023 : Tại Đây Tập_sự hành_nghề Thừa phát lại 1. Người có Chứng_chỉ tốt_nghiệp đào_tạo nghề Thừa phát lại hoặc giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá bồi_dưỡng nghề Thừa phát lại hoặc quyết_định công_nhận tương_đương đào_tạo nghề Thừa phát lại ở nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp nơi Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự đặt trụ_sở. Hồ_sơ bao_gồm : Giấy đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Chứng_chỉ tốt_nghiệp đào_tạo nghề Thừa phát lại hoặc Giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá bồi_dưỡng nghề Thừa phát lại hoặc quyết_định công_nhận tương_đương đào_tạo nghề Thừa phát lại ở nước_ngoài để đối_chiếu. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản cho người tập_sự và Văn_phòng Thừa phát | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP quy_định về việc tập_sự hành_nghề Thừa phát lại như sau : Tập_sự hành_nghề Thừa phát lại 1 . Người có Chứng_chỉ tốt_nghiệp đào_tạo nghề Thừa phát lại hoặc giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá bồi_dưỡng nghề Thừa phát lại hoặc quyết_định công_nhận tương_đương đào_tạo nghề Thừa phát lại ở nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp nơi Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự đặt trụ_sở . Hồ_sơ bao_gồm : Giấy đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Chứng_chỉ tốt_nghiệp đào_tạo nghề Thừa phát lại hoặc Giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá bồi_dưỡng nghề Thừa phát lại hoặc quyết_định công_nhận tương_đương đào_tạo nghề Thừa phát lại ở nước_ngoài để đối_chiếu . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản cho người tập_sự và Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự về việc đăng_ký tập_sự ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Theo đó , người muốn đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại sẽ nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp nơi Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự đặt trụ_sở . Tải về mẫu giấy đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại mới nhất 2023 : Tại Đây | 3,267 | |
Nộp hồ_sơ đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại tại cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP quy_định về việc tập_sự hành_nghề Thừa phát lại như sau : ... lại ở nước_ngoài để đối_chiếu. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản cho người tập_sự và Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự về việc đăng_ký tập_sự ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do. Theo đó, người muốn đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại sẽ nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp nơi Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự đặt trụ_sở. Tải về mẫu giấy đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP quy_định về việc tập_sự hành_nghề Thừa phát lại như sau : Tập_sự hành_nghề Thừa phát lại 1 . Người có Chứng_chỉ tốt_nghiệp đào_tạo nghề Thừa phát lại hoặc giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá bồi_dưỡng nghề Thừa phát lại hoặc quyết_định công_nhận tương_đương đào_tạo nghề Thừa phát lại ở nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp nơi Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự đặt trụ_sở . Hồ_sơ bao_gồm : Giấy đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Chứng_chỉ tốt_nghiệp đào_tạo nghề Thừa phát lại hoặc Giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá bồi_dưỡng nghề Thừa phát lại hoặc quyết_định công_nhận tương_đương đào_tạo nghề Thừa phát lại ở nước_ngoài để đối_chiếu . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản cho người tập_sự và Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự về việc đăng_ký tập_sự ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Theo đó , người muốn đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại sẽ nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp nơi Văn_phòng Thừa phát lại nhận tập_sự đặt trụ_sở . Tải về mẫu giấy đăng_ký tập_sự hành_nghề Thừa phát lại mới nhất 2023 : Tại Đây | 3,268 | |
Cần sử_dụng những cặp mồi nào trong phản_ứng PCR khi thực_hiện phương_pháp RT PCR chẩn_đoán bệnh ở tôm ? | Theo tiết 3.2.1.5.2.1 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... 2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về cặp nồi sử_dụng trong quá_trình phản_ứng PCR như sau : " 3.2.1.5.2.1 Cặp mồi ngoài sử_dụng trong phản_ứng PCR Phản_ứng khuếch_đại được thực_hiện trong máy luân nhiệt theo phương_pháp PCR tổ ( nested PCR ) khuếch_đại ADN đặc_hiệu của vi_rút MBV, sử_dụng cặp mồi MBV 1.4 F / R và MBV 1.4 NF / NR ( Bảng 1 ). Cặp mồi MBV 1.4 F / R dùng để khuếch_đại đoạn ADN của vi_rút MBV có kích_thước 533 bp. Cặp mồi MBV 1.4 NF / NR dùng để khuếch_đại đoạn ADN có kích_thước 361 bp, nằm trong đoạn ADN sản_phẩm bước 1 của vi_rút MBV. Chuẩn_bị mồi : - Mồi ở trạng_thái đông khô phải được ly_tâm ngắn để mồi lắng xuống đáy ống trước khi mở và hoàn_nguyên. Lần đầu_tiên nên dùng đệm TE để hoàn_nguyên mồi ở nồng_độ 200 pmol / µL làm gốc. - | None | 1 | Theo tiết 3.2.1.5.2.1 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về cặp nồi sử_dụng trong quá_trình phản_ứng PCR như sau : " 3.2.1.5.2.1 Cặp mồi ngoài sử_dụng trong phản_ứng PCR Phản_ứng khuếch_đại được thực_hiện trong máy luân nhiệt theo phương_pháp PCR tổ ( nested PCR ) khuếch_đại ADN đặc_hiệu của vi_rút MBV , sử_dụng cặp mồi MBV 1.4 F / R và MBV 1.4 NF / NR ( Bảng 1 ) . Cặp mồi MBV 1.4 F / R dùng để khuếch_đại đoạn ADN của vi_rút MBV có kích_thước 533 bp . Cặp mồi MBV 1.4 NF / NR dùng để khuếch_đại đoạn ADN có kích_thước 361 bp , nằm trong đoạn ADN sản_phẩm bước 1 của vi_rút MBV . Chuẩn_bị mồi : - Mồi ở trạng_thái đông khô phải được ly_tâm ngắn để mồi lắng xuống đáy ống trước khi mở và hoàn_nguyên . Lần đầu_tiên nên dùng đệm TE để hoàn_nguyên mồi ở nồng_độ 200 pmol / µL làm gốc . - Mồi được sử_dụng ở nồng_độ 20 pmol / µL : pha loãng mồi gốc bằng nước không có nuclease ( 10 µl mồi gốc và 90 µl nước ) . " Theo đó , cặp mồi sử_dụng trong phản_ứng PCR gồm cặp mồi MBV 1.4 F / R và MBV 1.4 NF / NR . Trình_tự cặp mồi được thực_hiện theo thứ_tự tại bảng 1 nêu trên . Tác_dụng của việc sử_dụng cặp mồi là để khuếch_đại đoạn ADN của vi_rút MBV nhằm tiến_hành các bước chẩn_đoán bệnh còi ở tôm . | 3,269 | |
Cần sử_dụng những cặp mồi nào trong phản_ứng PCR khi thực_hiện phương_pháp RT PCR chẩn_đoán bệnh ở tôm ? | Theo tiết 3.2.1.5.2.1 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... xuống đáy ống trước khi mở và hoàn_nguyên. Lần đầu_tiên nên dùng đệm TE để hoàn_nguyên mồi ở nồng_độ 200 pmol / µL làm gốc. - Mồi được sử_dụng ở nồng_độ 20 pmol / µL : pha loãng mồi gốc bằng nước không có nuclease ( 10 µl mồi gốc và 90 µl nước ). " Theo đó, cặp mồi sử_dụng trong phản_ứng PCR gồm cặp mồi MBV 1.4 F / R và MBV 1.4 NF / NR. Trình_tự cặp mồi được thực_hiện theo thứ_tự tại bảng 1 nêu trên. Tác_dụng của việc sử_dụng cặp mồi là để khuếch_đại đoạn ADN của vi_rút MBV nhằm tiến_hành các bước chẩn_đoán bệnh còi ở tôm. | None | 1 | Theo tiết 3.2.1.5.2.1 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về cặp nồi sử_dụng trong quá_trình phản_ứng PCR như sau : " 3.2.1.5.2.1 Cặp mồi ngoài sử_dụng trong phản_ứng PCR Phản_ứng khuếch_đại được thực_hiện trong máy luân nhiệt theo phương_pháp PCR tổ ( nested PCR ) khuếch_đại ADN đặc_hiệu của vi_rút MBV , sử_dụng cặp mồi MBV 1.4 F / R và MBV 1.4 NF / NR ( Bảng 1 ) . Cặp mồi MBV 1.4 F / R dùng để khuếch_đại đoạn ADN của vi_rút MBV có kích_thước 533 bp . Cặp mồi MBV 1.4 NF / NR dùng để khuếch_đại đoạn ADN có kích_thước 361 bp , nằm trong đoạn ADN sản_phẩm bước 1 của vi_rút MBV . Chuẩn_bị mồi : - Mồi ở trạng_thái đông khô phải được ly_tâm ngắn để mồi lắng xuống đáy ống trước khi mở và hoàn_nguyên . Lần đầu_tiên nên dùng đệm TE để hoàn_nguyên mồi ở nồng_độ 200 pmol / µL làm gốc . - Mồi được sử_dụng ở nồng_độ 20 pmol / µL : pha loãng mồi gốc bằng nước không có nuclease ( 10 µl mồi gốc và 90 µl nước ) . " Theo đó , cặp mồi sử_dụng trong phản_ứng PCR gồm cặp mồi MBV 1.4 F / R và MBV 1.4 NF / NR . Trình_tự cặp mồi được thực_hiện theo thứ_tự tại bảng 1 nêu trên . Tác_dụng của việc sử_dụng cặp mồi là để khuếch_đại đoạn ADN của vi_rút MBV nhằm tiến_hành các bước chẩn_đoán bệnh còi ở tôm . | 3,270 | |
Phản_ứng PCR trong phương_pháp RT PCR nhằm chẩn_đoán bệnh còi ở tôm có bao_nhiêu bước phản_ứng ? | Theo tiết 3.2.1.5.2.2 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... 2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về bước chuẩn_bị phản_ứng PCR như sau : " 3.2.1.5.2.2 Chuẩn_bị phản_ứng Tuỳ theo điều_kiện phòng thử_nghiệm , chọn_lựa hỗn_hợp Mix phản_ứng cho phù_hợp và sử_dụng theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . Hỗn_hợp phản_ứng bước 1 và bước 2 được chuẩn_bị trong 1 ống Eppendorf dựa trên tổng_số mẫu cần chẩn_đoán , cộng thêm một mẫu đối_chứng_dương và một mẫu đối_chứng âm . Sau đó hút 22,5 µl hỗn_hợp phản_ứng vào ống Eppendorf 0,2 ml ; ghi kí_hiệu mẫu lên nắp ống Eppendorf , chứng dương và chứng âm . " Như_vậy , theo quy_định thì cần chuẩn_bị hỗn_hợp phản_ứng bước 1 và bước 2 nên có_thể biết được phản_ứng PCR sẽ gồm 02 bước phản_ứng . | None | 1 | Theo tiết 3.2.1.5.2.2 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về bước chuẩn_bị phản_ứng PCR như sau : " 3.2.1.5.2.2 Chuẩn_bị phản_ứng Tuỳ theo điều_kiện phòng thử_nghiệm , chọn_lựa hỗn_hợp Mix phản_ứng cho phù_hợp và sử_dụng theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . Hỗn_hợp phản_ứng bước 1 và bước 2 được chuẩn_bị trong 1 ống Eppendorf dựa trên tổng_số mẫu cần chẩn_đoán , cộng thêm một mẫu đối_chứng_dương và một mẫu đối_chứng âm . Sau đó hút 22,5 µl hỗn_hợp phản_ứng vào ống Eppendorf 0,2 ml ; ghi kí_hiệu mẫu lên nắp ống Eppendorf , chứng dương và chứng âm . " Như_vậy , theo quy_định thì cần chuẩn_bị hỗn_hợp phản_ứng bước 1 và bước 2 nên có_thể biết được phản_ứng PCR sẽ gồm 02 bước phản_ứng . | 3,271 | |
Các bước phản_ứng PCR trong phương_pháp RT PCR được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo tiết 3.2.1.5.2.3 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... 2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về tiến_hành phản_ứng PCR như sau : 3.2.1.5.2.3 Tiến_hành phản_ứng PCR vòng ngoài ( bước 1 ). Thêm 2,5 µl ADN mạch khuôn ( tách chiết được ) vào ống PCR chứa sẵn 22,5 µl hỗn_hợp phản ứngPCR ( thành_phần gồm : KCl 50 mM ; Tris / HCl 10 mM, pH 9 ; Triton X-100 0,1 % ; mỗi dNTP có nồng_độ 0,2 mM ; MgCl2 1,5 mM ; mỗi mồi MBV 1.4 F và MBV 1.4 R có nồng_độ 0,25 µM ; 1,25 U Taq_ADNpolymerase và nước cho đủ thể_tích ) để được hỗn_hợp PCR với tổng_thể tích 25 µl. Có_thể sử_dụng thành_phần thuốc_thử riêng_lẻ hay sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng thương_mại sao cho đảm_bảo nồng_độ cuối_cùng của các thành_phần như trên, ví_dụ sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng Go_Taq_Green_Master Mix của Promega, 2X có | None | 1 | Theo tiết 3.2.1.5.2.3 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về tiến_hành phản_ứng PCR như sau : 3.2.1.5.2.3 Tiến_hành phản_ứng PCR vòng ngoài ( bước 1 ) . Thêm 2,5 µl ADN mạch khuôn ( tách chiết được ) vào ống PCR chứa sẵn 22,5 µl hỗn_hợp phản ứngPCR ( thành_phần gồm : KCl 50 mM ; Tris / HCl 10 mM , pH 9 ; Triton X-100 0,1 % ; mỗi dNTP có nồng_độ 0,2 mM ; MgCl2 1,5 mM ; mỗi mồi MBV 1.4 F và MBV 1.4 R có nồng_độ 0,25 µM ; 1,25 U Taq_ADNpolymerase và nước cho đủ thể_tích ) để được hỗn_hợp PCR với tổng_thể tích 25 µl . Có_thể sử_dụng thành_phần thuốc_thử riêng_lẻ hay sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng thương_mại sao cho đảm_bảo nồng_độ cuối_cùng của các thành_phần như trên , ví_dụ sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng Go_Taq_Green_Master Mix của Promega , 2X có thành_phần 2X green Go_Taq_Reaction_Buffer ( pH 8,5 ) ; 400 µM dATP ; 400 µM dGTP ; 400 µM dTTP ; 400 µM dCTP ; 3 mM MgCl 2 ; Taq_ADN polymerase , và chất đệm tải mẫu ( yellow dye và blue dye ) nên khi chạy gel không cần thêm chất đệm tải mẫu ( loading dye ) . Hỗn_hợp phản_ứng PCR vòng ngoài ( bước 1 ) , sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng Go_Taq_Green_Master Mixcủa_Promega , 2X như trong Bảng 2 . Sau khi pha hỗn_hợp cho mỗi phản_ứng đặt vào máy luân nhiệt . Chu_kì luân nhiệt của phản_ứng PCR bước 1 được nêu trong Bảng 3 . 3.2.1.5.2.4 Tiến_hành phản_ứng PCR vòng trong ( bước 2 ) Thêm 2,5 µl ADN mạch khuôn ( sản_phẩm bước 1 ) vào ống PCR chứa sẵn 22,5 µl hỗn_hợp phản_ứng PCR ( thành_phần gồm : KCl 50 mM ; Tris / HCl 10 mM , pH 9 ; Triton X-100 0,1 % ; mỗi dNTP có nồng_độ 0,2 mM ; MgCl2 1,5 mM ; mỗi mồi MBV 1.4 F và MBV 1.4 R có nồng_độ 0,25 µM ; 1,25 U Taq_ADNpolymerase và nước cho đủ thể_tích ) để được hỗn_hợp PCR với tổng_thể tích 25 µl . Có_thể sử_dụng thành_phần hoá_chất riêng_lẻ hay sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng thương_mại vẫn đảm_bảo nồng_độ cuối_cùng của các thành_phần như trên , sử_dụng cặp mồi MBV 1.4 NF và MBV 1.4 NR . Hỗn_hợp phản_ứng PCR bước 2 , sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng Go_Taq_Green_Master Mix của Promega , 2X như trong Bảng 4 . Sau khi pha hỗn_hợp cho mỗi phản_ứng đặt vào máy luân nhiệt . Chu_kì luân nhiệt của phản_ứng PCR bước 2 được nêu trong Bảng 5 . CHÚ_Ý : Mẫu và nguyên_liệu cho phản_ứng PCR cần đặt trong khay đá lạnh trong suốt quá_trình chuẩn_bị hỗn_hợp phản_ứng . " Theo đó , phản_ứng PCR thực_hiện theo hai bước bao_gồm bước 1 là phản_ứng vòng ngoài và bước 2 là phản_ứng vòng trong . Mỗi bước phản_ứng sẽ cần chuẩn_bị hỗn_hợp phản_ứng và chu_kì luân nhiệt riêng_biệt được quy_định theo Tiêu_chuẩn nêu trên . | 3,272 | |
Các bước phản_ứng PCR trong phương_pháp RT PCR được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo tiết 3.2.1.5.2.3 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... thương_mại sao cho đảm_bảo nồng_độ cuối_cùng của các thành_phần như trên, ví_dụ sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng Go_Taq_Green_Master Mix của Promega, 2X có thành_phần 2X green Go_Taq_Reaction_Buffer ( pH 8,5 ) ; 400 µM dATP ; 400 µM dGTP ; 400 µM dTTP ; 400 µM dCTP ; 3 mM MgCl 2 ; Taq_ADN polymerase, và chất đệm tải mẫu ( yellow dye và blue dye ) nên khi chạy gel không cần thêm chất đệm tải mẫu ( loading dye ). Hỗn_hợp phản_ứng PCR vòng ngoài ( bước 1 ), sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng Go_Taq_Green_Master Mixcủa_Promega, 2X như trong Bảng 2. Sau khi pha hỗn_hợp cho mỗi phản_ứng đặt vào máy luân nhiệt. Chu_kì luân nhiệt của phản_ứng PCR bước 1 được nêu trong Bảng 3. 3.2.1.5.2.4 Tiến_hành phản_ứng PCR vòng trong ( | None | 1 | Theo tiết 3.2.1.5.2.3 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về tiến_hành phản_ứng PCR như sau : 3.2.1.5.2.3 Tiến_hành phản_ứng PCR vòng ngoài ( bước 1 ) . Thêm 2,5 µl ADN mạch khuôn ( tách chiết được ) vào ống PCR chứa sẵn 22,5 µl hỗn_hợp phản ứngPCR ( thành_phần gồm : KCl 50 mM ; Tris / HCl 10 mM , pH 9 ; Triton X-100 0,1 % ; mỗi dNTP có nồng_độ 0,2 mM ; MgCl2 1,5 mM ; mỗi mồi MBV 1.4 F và MBV 1.4 R có nồng_độ 0,25 µM ; 1,25 U Taq_ADNpolymerase và nước cho đủ thể_tích ) để được hỗn_hợp PCR với tổng_thể tích 25 µl . Có_thể sử_dụng thành_phần thuốc_thử riêng_lẻ hay sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng thương_mại sao cho đảm_bảo nồng_độ cuối_cùng của các thành_phần như trên , ví_dụ sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng Go_Taq_Green_Master Mix của Promega , 2X có thành_phần 2X green Go_Taq_Reaction_Buffer ( pH 8,5 ) ; 400 µM dATP ; 400 µM dGTP ; 400 µM dTTP ; 400 µM dCTP ; 3 mM MgCl 2 ; Taq_ADN polymerase , và chất đệm tải mẫu ( yellow dye và blue dye ) nên khi chạy gel không cần thêm chất đệm tải mẫu ( loading dye ) . Hỗn_hợp phản_ứng PCR vòng ngoài ( bước 1 ) , sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng Go_Taq_Green_Master Mixcủa_Promega , 2X như trong Bảng 2 . Sau khi pha hỗn_hợp cho mỗi phản_ứng đặt vào máy luân nhiệt . Chu_kì luân nhiệt của phản_ứng PCR bước 1 được nêu trong Bảng 3 . 3.2.1.5.2.4 Tiến_hành phản_ứng PCR vòng trong ( bước 2 ) Thêm 2,5 µl ADN mạch khuôn ( sản_phẩm bước 1 ) vào ống PCR chứa sẵn 22,5 µl hỗn_hợp phản_ứng PCR ( thành_phần gồm : KCl 50 mM ; Tris / HCl 10 mM , pH 9 ; Triton X-100 0,1 % ; mỗi dNTP có nồng_độ 0,2 mM ; MgCl2 1,5 mM ; mỗi mồi MBV 1.4 F và MBV 1.4 R có nồng_độ 0,25 µM ; 1,25 U Taq_ADNpolymerase và nước cho đủ thể_tích ) để được hỗn_hợp PCR với tổng_thể tích 25 µl . Có_thể sử_dụng thành_phần hoá_chất riêng_lẻ hay sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng thương_mại vẫn đảm_bảo nồng_độ cuối_cùng của các thành_phần như trên , sử_dụng cặp mồi MBV 1.4 NF và MBV 1.4 NR . Hỗn_hợp phản_ứng PCR bước 2 , sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng Go_Taq_Green_Master Mix của Promega , 2X như trong Bảng 4 . Sau khi pha hỗn_hợp cho mỗi phản_ứng đặt vào máy luân nhiệt . Chu_kì luân nhiệt của phản_ứng PCR bước 2 được nêu trong Bảng 5 . CHÚ_Ý : Mẫu và nguyên_liệu cho phản_ứng PCR cần đặt trong khay đá lạnh trong suốt quá_trình chuẩn_bị hỗn_hợp phản_ứng . " Theo đó , phản_ứng PCR thực_hiện theo hai bước bao_gồm bước 1 là phản_ứng vòng ngoài và bước 2 là phản_ứng vòng trong . Mỗi bước phản_ứng sẽ cần chuẩn_bị hỗn_hợp phản_ứng và chu_kì luân nhiệt riêng_biệt được quy_định theo Tiêu_chuẩn nêu trên . | 3,273 | |
Các bước phản_ứng PCR trong phương_pháp RT PCR được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo tiết 3.2.1.5.2.3 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... máy luân nhiệt. Chu_kì luân nhiệt của phản_ứng PCR bước 1 được nêu trong Bảng 3. 3.2.1.5.2.4 Tiến_hành phản_ứng PCR vòng trong ( bước 2 ) Thêm 2,5 µl ADN mạch khuôn ( sản_phẩm bước 1 ) vào ống PCR chứa sẵn 22,5 µl hỗn_hợp phản_ứng PCR ( thành_phần gồm : KCl 50 mM ; Tris / HCl 10 mM, pH 9 ; Triton X-100 0,1 % ; mỗi dNTP có nồng_độ 0,2 mM ; MgCl2 1,5 mM ; mỗi mồi MBV 1.4 F và MBV 1.4 R có nồng_độ 0,25 µM ; 1,25 U Taq_ADNpolymerase và nước cho đủ thể_tích ) để được hỗn_hợp PCR với tổng_thể tích 25 µl. Có_thể sử_dụng thành_phần hoá_chất riêng_lẻ hay sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng thương_mại vẫn đảm_bảo nồng_độ cuối_cùng của các thành_phần như trên, sử_dụng cặp mồi MBV 1.4 NF và MBV 1.4 NR. Hỗn_hợp phản_ứng PCR bước 2, sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng Go_Taq_Green_@@ | None | 1 | Theo tiết 3.2.1.5.2.3 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về tiến_hành phản_ứng PCR như sau : 3.2.1.5.2.3 Tiến_hành phản_ứng PCR vòng ngoài ( bước 1 ) . Thêm 2,5 µl ADN mạch khuôn ( tách chiết được ) vào ống PCR chứa sẵn 22,5 µl hỗn_hợp phản ứngPCR ( thành_phần gồm : KCl 50 mM ; Tris / HCl 10 mM , pH 9 ; Triton X-100 0,1 % ; mỗi dNTP có nồng_độ 0,2 mM ; MgCl2 1,5 mM ; mỗi mồi MBV 1.4 F và MBV 1.4 R có nồng_độ 0,25 µM ; 1,25 U Taq_ADNpolymerase và nước cho đủ thể_tích ) để được hỗn_hợp PCR với tổng_thể tích 25 µl . Có_thể sử_dụng thành_phần thuốc_thử riêng_lẻ hay sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng thương_mại sao cho đảm_bảo nồng_độ cuối_cùng của các thành_phần như trên , ví_dụ sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng Go_Taq_Green_Master Mix của Promega , 2X có thành_phần 2X green Go_Taq_Reaction_Buffer ( pH 8,5 ) ; 400 µM dATP ; 400 µM dGTP ; 400 µM dTTP ; 400 µM dCTP ; 3 mM MgCl 2 ; Taq_ADN polymerase , và chất đệm tải mẫu ( yellow dye và blue dye ) nên khi chạy gel không cần thêm chất đệm tải mẫu ( loading dye ) . Hỗn_hợp phản_ứng PCR vòng ngoài ( bước 1 ) , sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng Go_Taq_Green_Master Mixcủa_Promega , 2X như trong Bảng 2 . Sau khi pha hỗn_hợp cho mỗi phản_ứng đặt vào máy luân nhiệt . Chu_kì luân nhiệt của phản_ứng PCR bước 1 được nêu trong Bảng 3 . 3.2.1.5.2.4 Tiến_hành phản_ứng PCR vòng trong ( bước 2 ) Thêm 2,5 µl ADN mạch khuôn ( sản_phẩm bước 1 ) vào ống PCR chứa sẵn 22,5 µl hỗn_hợp phản_ứng PCR ( thành_phần gồm : KCl 50 mM ; Tris / HCl 10 mM , pH 9 ; Triton X-100 0,1 % ; mỗi dNTP có nồng_độ 0,2 mM ; MgCl2 1,5 mM ; mỗi mồi MBV 1.4 F và MBV 1.4 R có nồng_độ 0,25 µM ; 1,25 U Taq_ADNpolymerase và nước cho đủ thể_tích ) để được hỗn_hợp PCR với tổng_thể tích 25 µl . Có_thể sử_dụng thành_phần hoá_chất riêng_lẻ hay sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng thương_mại vẫn đảm_bảo nồng_độ cuối_cùng của các thành_phần như trên , sử_dụng cặp mồi MBV 1.4 NF và MBV 1.4 NR . Hỗn_hợp phản_ứng PCR bước 2 , sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng Go_Taq_Green_Master Mix của Promega , 2X như trong Bảng 4 . Sau khi pha hỗn_hợp cho mỗi phản_ứng đặt vào máy luân nhiệt . Chu_kì luân nhiệt của phản_ứng PCR bước 2 được nêu trong Bảng 5 . CHÚ_Ý : Mẫu và nguyên_liệu cho phản_ứng PCR cần đặt trong khay đá lạnh trong suốt quá_trình chuẩn_bị hỗn_hợp phản_ứng . " Theo đó , phản_ứng PCR thực_hiện theo hai bước bao_gồm bước 1 là phản_ứng vòng ngoài và bước 2 là phản_ứng vòng trong . Mỗi bước phản_ứng sẽ cần chuẩn_bị hỗn_hợp phản_ứng và chu_kì luân nhiệt riêng_biệt được quy_định theo Tiêu_chuẩn nêu trên . | 3,274 | |
Các bước phản_ứng PCR trong phương_pháp RT PCR được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo tiết 3.2.1.5.2.3 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... , sử_dụng cặp mồi MBV 1.4 NF và MBV 1.4 NR. Hỗn_hợp phản_ứng PCR bước 2, sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng Go_Taq_Green_Master Mix của Promega, 2X như trong Bảng 4. Sau khi pha hỗn_hợp cho mỗi phản_ứng đặt vào máy luân nhiệt. Chu_kì luân nhiệt của phản_ứng PCR bước 2 được nêu trong Bảng 5. CHÚ_Ý : Mẫu và nguyên_liệu cho phản_ứng PCR cần đặt trong khay đá lạnh trong suốt quá_trình chuẩn_bị hỗn_hợp phản_ứng. " Theo đó, phản_ứng PCR thực_hiện theo hai bước bao_gồm bước 1 là phản_ứng vòng ngoài và bước 2 là phản_ứng vòng trong. Mỗi bước phản_ứng sẽ cần chuẩn_bị hỗn_hợp phản_ứng và chu_kì luân nhiệt riêng_biệt được quy_định theo Tiêu_chuẩn nêu trên. | None | 1 | Theo tiết 3.2.1.5.2.3 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về tiến_hành phản_ứng PCR như sau : 3.2.1.5.2.3 Tiến_hành phản_ứng PCR vòng ngoài ( bước 1 ) . Thêm 2,5 µl ADN mạch khuôn ( tách chiết được ) vào ống PCR chứa sẵn 22,5 µl hỗn_hợp phản ứngPCR ( thành_phần gồm : KCl 50 mM ; Tris / HCl 10 mM , pH 9 ; Triton X-100 0,1 % ; mỗi dNTP có nồng_độ 0,2 mM ; MgCl2 1,5 mM ; mỗi mồi MBV 1.4 F và MBV 1.4 R có nồng_độ 0,25 µM ; 1,25 U Taq_ADNpolymerase và nước cho đủ thể_tích ) để được hỗn_hợp PCR với tổng_thể tích 25 µl . Có_thể sử_dụng thành_phần thuốc_thử riêng_lẻ hay sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng thương_mại sao cho đảm_bảo nồng_độ cuối_cùng của các thành_phần như trên , ví_dụ sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng Go_Taq_Green_Master Mix của Promega , 2X có thành_phần 2X green Go_Taq_Reaction_Buffer ( pH 8,5 ) ; 400 µM dATP ; 400 µM dGTP ; 400 µM dTTP ; 400 µM dCTP ; 3 mM MgCl 2 ; Taq_ADN polymerase , và chất đệm tải mẫu ( yellow dye và blue dye ) nên khi chạy gel không cần thêm chất đệm tải mẫu ( loading dye ) . Hỗn_hợp phản_ứng PCR vòng ngoài ( bước 1 ) , sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng Go_Taq_Green_Master Mixcủa_Promega , 2X như trong Bảng 2 . Sau khi pha hỗn_hợp cho mỗi phản_ứng đặt vào máy luân nhiệt . Chu_kì luân nhiệt của phản_ứng PCR bước 1 được nêu trong Bảng 3 . 3.2.1.5.2.4 Tiến_hành phản_ứng PCR vòng trong ( bước 2 ) Thêm 2,5 µl ADN mạch khuôn ( sản_phẩm bước 1 ) vào ống PCR chứa sẵn 22,5 µl hỗn_hợp phản_ứng PCR ( thành_phần gồm : KCl 50 mM ; Tris / HCl 10 mM , pH 9 ; Triton X-100 0,1 % ; mỗi dNTP có nồng_độ 0,2 mM ; MgCl2 1,5 mM ; mỗi mồi MBV 1.4 F và MBV 1.4 R có nồng_độ 0,25 µM ; 1,25 U Taq_ADNpolymerase và nước cho đủ thể_tích ) để được hỗn_hợp PCR với tổng_thể tích 25 µl . Có_thể sử_dụng thành_phần hoá_chất riêng_lẻ hay sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng thương_mại vẫn đảm_bảo nồng_độ cuối_cùng của các thành_phần như trên , sử_dụng cặp mồi MBV 1.4 NF và MBV 1.4 NR . Hỗn_hợp phản_ứng PCR bước 2 , sử_dụng hỗn_hợp phản_ứng Go_Taq_Green_Master Mix của Promega , 2X như trong Bảng 4 . Sau khi pha hỗn_hợp cho mỗi phản_ứng đặt vào máy luân nhiệt . Chu_kì luân nhiệt của phản_ứng PCR bước 2 được nêu trong Bảng 5 . CHÚ_Ý : Mẫu và nguyên_liệu cho phản_ứng PCR cần đặt trong khay đá lạnh trong suốt quá_trình chuẩn_bị hỗn_hợp phản_ứng . " Theo đó , phản_ứng PCR thực_hiện theo hai bước bao_gồm bước 1 là phản_ứng vòng ngoài và bước 2 là phản_ứng vòng trong . Mỗi bước phản_ứng sẽ cần chuẩn_bị hỗn_hợp phản_ứng và chu_kì luân nhiệt riêng_biệt được quy_định theo Tiêu_chuẩn nêu trên . | 3,275 | |
Đơn_vị muốn sử_dụng phòng họp ngoài giờ_hành_chính thì gửi văn_bản đăng_ký phòng họp đến phòng Quản_trị chậm nhất khi nào ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Trụ_sở Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2011 , có quy_định về sử_d: ... Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Trụ_sở Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2011, có quy_định về sử_dụng phòng họp, phòng tiếp khách như sau : Quy_định về sử_dụng phòng họp, phòng tiếp khách 1. Các đơn_vị có nhu_cầu sử_dụng phòng học, tiếp khách tại Tầng 2 phải đăng_ký với Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) để tổ_chức phục_vụ công_tác. a ) Mẫu văn_bản đăng_ký phòng họp, phòng tiếp khách theo quy_định ( khi có chương_trình đăng_ký phòng họp trên mạng nội_bộ của cơ_quan Bộ sẽ có hướng_dẫn riêng ) ; văn_bản đăng_ký phải xác_định cụ_thể lịch làm_việc, số_lượng, thành_phần khách tham_dự ; b ) Các đơn_vị chỉ gửi giấy mời họp sau khi đã được Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) xác_nhận việc bố_trí phòng họp, phòng tiếp khách ; c ) Trường_hợp các phòng học, tiếp khách đã bố_trí hết, Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) phải kịp_thời thông_báo cho đơn_vị đăng_ký biết để điều_chỉnh thời_gian họp, tiếp khách ; d ) Trường_hợp cuộc họp, tiếp khách đã đăng_ký, đã bố_trí bị | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Trụ_sở Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2011 , có quy_định về sử_dụng phòng họp , phòng tiếp khách như sau : Quy_định về sử_dụng phòng họp , phòng tiếp khách 1 . Các đơn_vị có nhu_cầu sử_dụng phòng học , tiếp khách tại Tầng 2 phải đăng_ký với Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) để tổ_chức phục_vụ công_tác . a ) Mẫu văn_bản đăng_ký phòng họp , phòng tiếp khách theo quy_định ( khi có chương_trình đăng_ký phòng họp trên mạng nội_bộ của cơ_quan Bộ sẽ có hướng_dẫn riêng ) ; văn_bản đăng_ký phải xác_định cụ_thể lịch làm_việc , số_lượng , thành_phần khách tham_dự ; b ) Các đơn_vị chỉ gửi giấy mời họp sau khi đã được Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) xác_nhận việc bố_trí phòng họp , phòng tiếp khách ; c ) Trường_hợp các phòng học , tiếp khách đã bố_trí hết , Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) phải kịp_thời thông_báo cho đơn_vị đăng_ký biết để điều_chỉnh thời_gian họp , tiếp khách ; d ) Trường_hợp cuộc họp , tiếp khách đã đăng_ký , đã bố_trí bị hoãn hoặc huỷ_bỏ , đơn_vị đăng_ký phải thông_báo với Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) chậm nhất 02 giờ trước giờ dự_kiến họp , tiếp khách . 2 . Thời_gian gửi văn_bản đăng_ký phòng họp , tiếp khách đến phòng Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) : a ) Đối_với cuộc họp , tiếp khách trong giờ_hành_chính , văn_bản đăng_ký phải gửi đến Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) chậm nhất 04 giờ trước giờ dự_kiến họp , tiếp khách ; b ) Đối_với cuộc họp , tiếp khách ngoài giờ_hành_chính , cuộc họp có yêu_cầu phải kê bàn_ghế , trang_trí maket , micro … , văn_bản đăng_ký phải gửi đến Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) chậm nhất 12 giờ ( tính theo giờ làm_việc ) trước ngày , giờ dự_kiến tổ_chức họp , tiếp khách ; Đối_với các cuộc họp đột_xuất do Lãnh_đạo Bộ yêu_cầu , Thư_ký lãnh_đạo Bộ hoặc đơn_vị chịu trách_nhiệm chuẩn_bị nội_dung phải kịp_thời thông_báo với Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) để tổ_chức phục_vụ công_tác ; 3 . Các đơn_vị khi sử_dụng phòng họp chung ở tầng đó phải thông_báo với Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) để phối_hợp phục_vụ công_tác . Như_vậy , theo quy_định trên thì đơn_vị muốn sử_dụng phòng họp ngoài giờ_hành_chính thì gửi văn_bản đăng_ký phòng họp đến phòng Quản_trị chậm nhất 12 giờ ( tính theo giờ làm_việc ) trước ngày , giờ dự_kiến tổ_chức họp , tiếp khách . ( Hình từ Internet ) | 3,276 | |
Đơn_vị muốn sử_dụng phòng họp ngoài giờ_hành_chính thì gửi văn_bản đăng_ký phòng họp đến phòng Quản_trị chậm nhất khi nào ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Trụ_sở Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2011 , có quy_định về sử_d: ... Phòng Quản_trị ) phải kịp_thời thông_báo cho đơn_vị đăng_ký biết để điều_chỉnh thời_gian họp, tiếp khách ; d ) Trường_hợp cuộc họp, tiếp khách đã đăng_ký, đã bố_trí bị hoãn hoặc huỷ_bỏ, đơn_vị đăng_ký phải thông_báo với Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) chậm nhất 02 giờ trước giờ dự_kiến họp, tiếp khách. 2. Thời_gian gửi văn_bản đăng_ký phòng họp, tiếp khách đến phòng Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) : a ) Đối_với cuộc họp, tiếp khách trong giờ_hành_chính, văn_bản đăng_ký phải gửi đến Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) chậm nhất 04 giờ trước giờ dự_kiến họp, tiếp khách ; b ) Đối_với cuộc họp, tiếp khách ngoài giờ_hành_chính, cuộc họp có yêu_cầu phải kê bàn_ghế, trang_trí maket, micro …, văn_bản đăng_ký phải gửi đến Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) chậm nhất 12 giờ ( tính theo giờ làm_việc ) trước ngày, giờ dự_kiến tổ_chức họp, tiếp khách ; Đối_với các cuộc họp đột_xuất do Lãnh_đạo Bộ yêu_cầu, Thư_ký lãnh_đạo Bộ hoặc đơn_vị chịu trách_nhiệm chuẩn_bị nội_dung phải kịp_thời thông_báo với Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Trụ_sở Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2011 , có quy_định về sử_dụng phòng họp , phòng tiếp khách như sau : Quy_định về sử_dụng phòng họp , phòng tiếp khách 1 . Các đơn_vị có nhu_cầu sử_dụng phòng học , tiếp khách tại Tầng 2 phải đăng_ký với Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) để tổ_chức phục_vụ công_tác . a ) Mẫu văn_bản đăng_ký phòng họp , phòng tiếp khách theo quy_định ( khi có chương_trình đăng_ký phòng họp trên mạng nội_bộ của cơ_quan Bộ sẽ có hướng_dẫn riêng ) ; văn_bản đăng_ký phải xác_định cụ_thể lịch làm_việc , số_lượng , thành_phần khách tham_dự ; b ) Các đơn_vị chỉ gửi giấy mời họp sau khi đã được Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) xác_nhận việc bố_trí phòng họp , phòng tiếp khách ; c ) Trường_hợp các phòng học , tiếp khách đã bố_trí hết , Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) phải kịp_thời thông_báo cho đơn_vị đăng_ký biết để điều_chỉnh thời_gian họp , tiếp khách ; d ) Trường_hợp cuộc họp , tiếp khách đã đăng_ký , đã bố_trí bị hoãn hoặc huỷ_bỏ , đơn_vị đăng_ký phải thông_báo với Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) chậm nhất 02 giờ trước giờ dự_kiến họp , tiếp khách . 2 . Thời_gian gửi văn_bản đăng_ký phòng họp , tiếp khách đến phòng Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) : a ) Đối_với cuộc họp , tiếp khách trong giờ_hành_chính , văn_bản đăng_ký phải gửi đến Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) chậm nhất 04 giờ trước giờ dự_kiến họp , tiếp khách ; b ) Đối_với cuộc họp , tiếp khách ngoài giờ_hành_chính , cuộc họp có yêu_cầu phải kê bàn_ghế , trang_trí maket , micro … , văn_bản đăng_ký phải gửi đến Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) chậm nhất 12 giờ ( tính theo giờ làm_việc ) trước ngày , giờ dự_kiến tổ_chức họp , tiếp khách ; Đối_với các cuộc họp đột_xuất do Lãnh_đạo Bộ yêu_cầu , Thư_ký lãnh_đạo Bộ hoặc đơn_vị chịu trách_nhiệm chuẩn_bị nội_dung phải kịp_thời thông_báo với Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) để tổ_chức phục_vụ công_tác ; 3 . Các đơn_vị khi sử_dụng phòng họp chung ở tầng đó phải thông_báo với Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) để phối_hợp phục_vụ công_tác . Như_vậy , theo quy_định trên thì đơn_vị muốn sử_dụng phòng họp ngoài giờ_hành_chính thì gửi văn_bản đăng_ký phòng họp đến phòng Quản_trị chậm nhất 12 giờ ( tính theo giờ làm_việc ) trước ngày , giờ dự_kiến tổ_chức họp , tiếp khách . ( Hình từ Internet ) | 3,277 | |
Đơn_vị muốn sử_dụng phòng họp ngoài giờ_hành_chính thì gửi văn_bản đăng_ký phòng họp đến phòng Quản_trị chậm nhất khi nào ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Trụ_sở Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2011 , có quy_định về sử_d: ... tiếp khách ; Đối_với các cuộc họp đột_xuất do Lãnh_đạo Bộ yêu_cầu, Thư_ký lãnh_đạo Bộ hoặc đơn_vị chịu trách_nhiệm chuẩn_bị nội_dung phải kịp_thời thông_báo với Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) để tổ_chức phục_vụ công_tác ; 3. Các đơn_vị khi sử_dụng phòng họp chung ở tầng đó phải thông_báo với Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) để phối_hợp phục_vụ công_tác. Như_vậy, theo quy_định trên thì đơn_vị muốn sử_dụng phòng họp ngoài giờ_hành_chính thì gửi văn_bản đăng_ký phòng họp đến phòng Quản_trị chậm nhất 12 giờ ( tính theo giờ làm_việc ) trước ngày, giờ dự_kiến tổ_chức họp, tiếp khách. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Trụ_sở Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2011 , có quy_định về sử_dụng phòng họp , phòng tiếp khách như sau : Quy_định về sử_dụng phòng họp , phòng tiếp khách 1 . Các đơn_vị có nhu_cầu sử_dụng phòng học , tiếp khách tại Tầng 2 phải đăng_ký với Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) để tổ_chức phục_vụ công_tác . a ) Mẫu văn_bản đăng_ký phòng họp , phòng tiếp khách theo quy_định ( khi có chương_trình đăng_ký phòng họp trên mạng nội_bộ của cơ_quan Bộ sẽ có hướng_dẫn riêng ) ; văn_bản đăng_ký phải xác_định cụ_thể lịch làm_việc , số_lượng , thành_phần khách tham_dự ; b ) Các đơn_vị chỉ gửi giấy mời họp sau khi đã được Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) xác_nhận việc bố_trí phòng họp , phòng tiếp khách ; c ) Trường_hợp các phòng học , tiếp khách đã bố_trí hết , Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) phải kịp_thời thông_báo cho đơn_vị đăng_ký biết để điều_chỉnh thời_gian họp , tiếp khách ; d ) Trường_hợp cuộc họp , tiếp khách đã đăng_ký , đã bố_trí bị hoãn hoặc huỷ_bỏ , đơn_vị đăng_ký phải thông_báo với Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) chậm nhất 02 giờ trước giờ dự_kiến họp , tiếp khách . 2 . Thời_gian gửi văn_bản đăng_ký phòng họp , tiếp khách đến phòng Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) : a ) Đối_với cuộc họp , tiếp khách trong giờ_hành_chính , văn_bản đăng_ký phải gửi đến Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) chậm nhất 04 giờ trước giờ dự_kiến họp , tiếp khách ; b ) Đối_với cuộc họp , tiếp khách ngoài giờ_hành_chính , cuộc họp có yêu_cầu phải kê bàn_ghế , trang_trí maket , micro … , văn_bản đăng_ký phải gửi đến Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) chậm nhất 12 giờ ( tính theo giờ làm_việc ) trước ngày , giờ dự_kiến tổ_chức họp , tiếp khách ; Đối_với các cuộc họp đột_xuất do Lãnh_đạo Bộ yêu_cầu , Thư_ký lãnh_đạo Bộ hoặc đơn_vị chịu trách_nhiệm chuẩn_bị nội_dung phải kịp_thời thông_báo với Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) để tổ_chức phục_vụ công_tác ; 3 . Các đơn_vị khi sử_dụng phòng họp chung ở tầng đó phải thông_báo với Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) để phối_hợp phục_vụ công_tác . Như_vậy , theo quy_định trên thì đơn_vị muốn sử_dụng phòng họp ngoài giờ_hành_chính thì gửi văn_bản đăng_ký phòng họp đến phòng Quản_trị chậm nhất 12 giờ ( tính theo giờ làm_việc ) trước ngày , giờ dự_kiến tổ_chức họp , tiếp khách . ( Hình từ Internet ) | 3,278 | |
Phòng Quản_trị Bộ Nội_vụ làm gì khi nhận được yêu_cầu sử_dụng phòng họp ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Trụ_sở Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2011 , có quy_định về tổ_chức phụ: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Trụ_sở Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2011, có quy_định về tổ_chức phục_vụ các phòng họp như sau : Tổ_chức phục_vụ các phòng họp 1. Khi nhận được yêu_cầu sử_dụng phòng họp, Văn_phòng Bộ : a ) Làm vệ_sinh phòng họp, lau_chùi, kê đặt bàn_ghế theo đúng yêu_cầu của cuộc họp, chuẩn_bị sẵn_sàng các điều_kiện vật_chất khác ; b ) Kiểm_tra toàn_bộ hệ_thống thiết_bị phục_vụ phòng họp như điện, điều_hoà, chuẩn_bị bảng, đèn_chiếu, thiết_bị âm_thanh, trang_trí maket ( nếu có yêu_cầu ). Các đơn_vị sử_dụng phòng họp không được tự_ý điều_chỉnh, thay_đổi hệ_thống thiết_bị trong phòng họp ; trường_hợp có nhu_cầu cần có sự thống_nhất của Văn_phòng Bộ. 2. Tất_cả các công_việc trên phải hoàn_tất trước giờ họp tối_thiểu 15 phút đối_với cuộc họp thông_thường và trước giờ họp 30 phút đối_với các cuộc họp quan_trọng ; 3. Đơn_vị đăng_ký phòng họp kiểm_tra phòng họp trước giờ họp tối_thiểu 15 phút đối_với cuộc họp thông_thường và trước giờ họp 30 phút đối_với đơn_vị cuộc họp quan_trọng ; 4 | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Trụ_sở Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2011 , có quy_định về tổ_chức phục_vụ các phòng họp như sau : Tổ_chức phục_vụ các phòng họp 1 . Khi nhận được yêu_cầu sử_dụng phòng họp , Văn_phòng Bộ : a ) Làm vệ_sinh phòng họp , lau_chùi , kê đặt bàn_ghế theo đúng yêu_cầu của cuộc họp , chuẩn_bị sẵn_sàng các điều_kiện vật_chất khác ; b ) Kiểm_tra toàn_bộ hệ_thống thiết_bị phục_vụ phòng họp như điện , điều_hoà , chuẩn_bị bảng , đèn_chiếu , thiết_bị âm_thanh , trang_trí maket ( nếu có yêu_cầu ) . Các đơn_vị sử_dụng phòng họp không được tự_ý điều_chỉnh , thay_đổi hệ_thống thiết_bị trong phòng họp ; trường_hợp có nhu_cầu cần có sự thống_nhất của Văn_phòng Bộ . 2 . Tất_cả các công_việc trên phải hoàn_tất trước giờ họp tối_thiểu 15 phút đối_với cuộc họp thông_thường và trước giờ họp 30 phút đối_với các cuộc họp quan_trọng ; 3 . Đơn_vị đăng_ký phòng họp kiểm_tra phòng họp trước giờ họp tối_thiểu 15 phút đối_với cuộc họp thông_thường và trước giờ họp 30 phút đối_với đơn_vị cuộc họp quan_trọng ; 4 . Trong giờ họp , nhân_viên phục_vụ và nhân_viên kỹ_thuật phải trực sẵn_sàng để phục_vụ . Như_vậy , theo quy_định trên thì phòng Quản_trị Bộ Nội_vụ khi nhận được yêu_cầu sử_dụng phòng họp thì phải : - Làm vệ_sinh phòng họp , lau_chùi , kê đặt bàn_ghế theo đúng yêu_cầu của cuộc họp , chuẩn_bị sẵn_sàng các điều_kiện vật_chất khác ; - Kiểm_tra toàn_bộ hệ_thống thiết_bị phục_vụ phòng họp như điện , điều_hoà , chuẩn_bị bảng , đèn_chiếu , thiết_bị âm_thanh , trang_trí maket ( nếu có yêu_cầu ) . Các đơn_vị sử_dụng phòng họp không được tự_ý điều_chỉnh , thay_đổi hệ_thống thiết_bị trong phòng họp ; trường_hợp có nhu_cầu cần có sự thống_nhất của Văn_phòng Bộ . | 3,279 | |
Phòng Quản_trị Bộ Nội_vụ làm gì khi nhận được yêu_cầu sử_dụng phòng họp ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Trụ_sở Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2011 , có quy_định về tổ_chức phụ: ... 3. Đơn_vị đăng_ký phòng họp kiểm_tra phòng họp trước giờ họp tối_thiểu 15 phút đối_với cuộc họp thông_thường và trước giờ họp 30 phút đối_với đơn_vị cuộc họp quan_trọng ; 4. Trong giờ họp, nhân_viên phục_vụ và nhân_viên kỹ_thuật phải trực sẵn_sàng để phục_vụ. Như_vậy, theo quy_định trên thì phòng Quản_trị Bộ Nội_vụ khi nhận được yêu_cầu sử_dụng phòng họp thì phải : - Làm vệ_sinh phòng họp, lau_chùi, kê đặt bàn_ghế theo đúng yêu_cầu của cuộc họp, chuẩn_bị sẵn_sàng các điều_kiện vật_chất khác ; - Kiểm_tra toàn_bộ hệ_thống thiết_bị phục_vụ phòng họp như điện, điều_hoà, chuẩn_bị bảng, đèn_chiếu, thiết_bị âm_thanh, trang_trí maket ( nếu có yêu_cầu ). Các đơn_vị sử_dụng phòng họp không được tự_ý điều_chỉnh, thay_đổi hệ_thống thiết_bị trong phòng họp ; trường_hợp có nhu_cầu cần có sự thống_nhất của Văn_phòng Bộ. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Trụ_sở Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2011 , có quy_định về tổ_chức phục_vụ các phòng họp như sau : Tổ_chức phục_vụ các phòng họp 1 . Khi nhận được yêu_cầu sử_dụng phòng họp , Văn_phòng Bộ : a ) Làm vệ_sinh phòng họp , lau_chùi , kê đặt bàn_ghế theo đúng yêu_cầu của cuộc họp , chuẩn_bị sẵn_sàng các điều_kiện vật_chất khác ; b ) Kiểm_tra toàn_bộ hệ_thống thiết_bị phục_vụ phòng họp như điện , điều_hoà , chuẩn_bị bảng , đèn_chiếu , thiết_bị âm_thanh , trang_trí maket ( nếu có yêu_cầu ) . Các đơn_vị sử_dụng phòng họp không được tự_ý điều_chỉnh , thay_đổi hệ_thống thiết_bị trong phòng họp ; trường_hợp có nhu_cầu cần có sự thống_nhất của Văn_phòng Bộ . 2 . Tất_cả các công_việc trên phải hoàn_tất trước giờ họp tối_thiểu 15 phút đối_với cuộc họp thông_thường và trước giờ họp 30 phút đối_với các cuộc họp quan_trọng ; 3 . Đơn_vị đăng_ký phòng họp kiểm_tra phòng họp trước giờ họp tối_thiểu 15 phút đối_với cuộc họp thông_thường và trước giờ họp 30 phút đối_với đơn_vị cuộc họp quan_trọng ; 4 . Trong giờ họp , nhân_viên phục_vụ và nhân_viên kỹ_thuật phải trực sẵn_sàng để phục_vụ . Như_vậy , theo quy_định trên thì phòng Quản_trị Bộ Nội_vụ khi nhận được yêu_cầu sử_dụng phòng họp thì phải : - Làm vệ_sinh phòng họp , lau_chùi , kê đặt bàn_ghế theo đúng yêu_cầu của cuộc họp , chuẩn_bị sẵn_sàng các điều_kiện vật_chất khác ; - Kiểm_tra toàn_bộ hệ_thống thiết_bị phục_vụ phòng họp như điện , điều_hoà , chuẩn_bị bảng , đèn_chiếu , thiết_bị âm_thanh , trang_trí maket ( nếu có yêu_cầu ) . Các đơn_vị sử_dụng phòng họp không được tự_ý điều_chỉnh , thay_đổi hệ_thống thiết_bị trong phòng họp ; trường_hợp có nhu_cầu cần có sự thống_nhất của Văn_phòng Bộ . | 3,280 | |
Phòng Quản_trị Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm như_thế_nào khi tổ_chức phục_vụ phòng làm_việc của lãnh_đạo Bộ ? | Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Trụ_sở Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2011 , có quy_định về tổ_chức phục_vụ phò: ... Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Trụ_sở Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2011, có quy_định về tổ_chức phục_vụ phòng làm_việc của lãnh_đạo Bộ như sau : Tổ_chức phục_vụ phòng làm_việc của Lãnh_đạo Bộ 1. Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) có trách_nhiệm : a ) Thường_xuyên vệ_sinh phòng làm_việc và các trang_thiết_bị trong phòng ; b ) Chuẩn_bị cơ_sở vật_chất cần_thiết phục_vụ Lãnh_đạo Bộ tiếp khách và phải thu_dọn ngay sau khi tiếp khách xong ; c ) Thực_hiện tốt công_tác bảo_mật, không được tuỳ_tiện sử_dụng hồ_sơ, tài_liệu, sách_báo và các trang_thiết_bị trong phòng Lãnh_đạo Bộ. 2. Khi Lãnh_đạo Bộ làm_việc ngoài giờ, Thư_ký lãnh_đạo Bộ phải kịp_thời thông_báo các bộ_phận liên_quan để tổ_chức phục_vụ theo yêu_cầu của lãnh_đạo Bộ. Như_vậy, theo quy_định trên thì Phòng Quản_trị Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm tổ_chức phục_vụ phòng làm_việc của lãnh_đạo Bộ như sau : - Thường_xuyên vệ_sinh phòng làm_việc và các trang_thiết_bị trong phòng ; - Chuẩn_bị cơ_sở vật_chất cần_thiết phục_vụ Lãnh_đạo Bộ tiếp khách và phải thu_dọn ngay sau khi tiếp khách xong ; - Thực_hiện tốt công_tác bảo_mật, không được tuỳ_tiện sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Trụ_sở Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2011 , có quy_định về tổ_chức phục_vụ phòng làm_việc của lãnh_đạo Bộ như sau : Tổ_chức phục_vụ phòng làm_việc của Lãnh_đạo Bộ 1 . Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) có trách_nhiệm : a ) Thường_xuyên vệ_sinh phòng làm_việc và các trang_thiết_bị trong phòng ; b ) Chuẩn_bị cơ_sở vật_chất cần_thiết phục_vụ Lãnh_đạo Bộ tiếp khách và phải thu_dọn ngay sau khi tiếp khách xong ; c ) Thực_hiện tốt công_tác bảo_mật , không được tuỳ_tiện sử_dụng hồ_sơ , tài_liệu , sách_báo và các trang_thiết_bị trong phòng Lãnh_đạo Bộ . 2 . Khi Lãnh_đạo Bộ làm_việc ngoài giờ , Thư_ký lãnh_đạo Bộ phải kịp_thời thông_báo các bộ_phận liên_quan để tổ_chức phục_vụ theo yêu_cầu của lãnh_đạo Bộ . Như_vậy , theo quy_định trên thì Phòng Quản_trị Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm tổ_chức phục_vụ phòng làm_việc của lãnh_đạo Bộ như sau : - Thường_xuyên vệ_sinh phòng làm_việc và các trang_thiết_bị trong phòng ; - Chuẩn_bị cơ_sở vật_chất cần_thiết phục_vụ Lãnh_đạo Bộ tiếp khách và phải thu_dọn ngay sau khi tiếp khách xong ; - Thực_hiện tốt công_tác bảo_mật , không được tuỳ_tiện sử_dụng hồ_sơ , tài_liệu , sách_báo và các trang_thiết_bị trong phòng Lãnh_đạo Bộ . | 3,281 | |
Phòng Quản_trị Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm như_thế_nào khi tổ_chức phục_vụ phòng làm_việc của lãnh_đạo Bộ ? | Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Trụ_sở Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2011 , có quy_định về tổ_chức phục_vụ phò: ... phòng ; - Chuẩn_bị cơ_sở vật_chất cần_thiết phục_vụ Lãnh_đạo Bộ tiếp khách và phải thu_dọn ngay sau khi tiếp khách xong ; - Thực_hiện tốt công_tác bảo_mật, không được tuỳ_tiện sử_dụng hồ_sơ, tài_liệu, sách_báo và các trang_thiết_bị trong phòng Lãnh_đạo Bộ.Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Trụ_sở Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2011, có quy_định về tổ_chức phục_vụ phòng làm_việc của lãnh_đạo Bộ như sau : Tổ_chức phục_vụ phòng làm_việc của Lãnh_đạo Bộ 1. Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) có trách_nhiệm : a ) Thường_xuyên vệ_sinh phòng làm_việc và các trang_thiết_bị trong phòng ; b ) Chuẩn_bị cơ_sở vật_chất cần_thiết phục_vụ Lãnh_đạo Bộ tiếp khách và phải thu_dọn ngay sau khi tiếp khách xong ; c ) Thực_hiện tốt công_tác bảo_mật, không được tuỳ_tiện sử_dụng hồ_sơ, tài_liệu, sách_báo và các trang_thiết_bị trong phòng Lãnh_đạo Bộ. 2. Khi Lãnh_đạo Bộ làm_việc ngoài giờ, Thư_ký lãnh_đạo Bộ phải kịp_thời thông_báo các bộ_phận liên_quan để tổ_chức phục_vụ theo yêu_cầu của lãnh_đạo Bộ. Như_vậy, theo quy_định trên thì Phòng Quản_trị Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm tổ_chức phục_vụ phòng làm_việc của lãnh_đạo | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Trụ_sở Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2011 , có quy_định về tổ_chức phục_vụ phòng làm_việc của lãnh_đạo Bộ như sau : Tổ_chức phục_vụ phòng làm_việc của Lãnh_đạo Bộ 1 . Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) có trách_nhiệm : a ) Thường_xuyên vệ_sinh phòng làm_việc và các trang_thiết_bị trong phòng ; b ) Chuẩn_bị cơ_sở vật_chất cần_thiết phục_vụ Lãnh_đạo Bộ tiếp khách và phải thu_dọn ngay sau khi tiếp khách xong ; c ) Thực_hiện tốt công_tác bảo_mật , không được tuỳ_tiện sử_dụng hồ_sơ , tài_liệu , sách_báo và các trang_thiết_bị trong phòng Lãnh_đạo Bộ . 2 . Khi Lãnh_đạo Bộ làm_việc ngoài giờ , Thư_ký lãnh_đạo Bộ phải kịp_thời thông_báo các bộ_phận liên_quan để tổ_chức phục_vụ theo yêu_cầu của lãnh_đạo Bộ . Như_vậy , theo quy_định trên thì Phòng Quản_trị Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm tổ_chức phục_vụ phòng làm_việc của lãnh_đạo Bộ như sau : - Thường_xuyên vệ_sinh phòng làm_việc và các trang_thiết_bị trong phòng ; - Chuẩn_bị cơ_sở vật_chất cần_thiết phục_vụ Lãnh_đạo Bộ tiếp khách và phải thu_dọn ngay sau khi tiếp khách xong ; - Thực_hiện tốt công_tác bảo_mật , không được tuỳ_tiện sử_dụng hồ_sơ , tài_liệu , sách_báo và các trang_thiết_bị trong phòng Lãnh_đạo Bộ . | 3,282 | |
Phòng Quản_trị Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm như_thế_nào khi tổ_chức phục_vụ phòng làm_việc của lãnh_đạo Bộ ? | Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Trụ_sở Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2011 , có quy_định về tổ_chức phục_vụ phò: ... kịp_thời thông_báo các bộ_phận liên_quan để tổ_chức phục_vụ theo yêu_cầu của lãnh_đạo Bộ. Như_vậy, theo quy_định trên thì Phòng Quản_trị Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm tổ_chức phục_vụ phòng làm_việc của lãnh_đạo Bộ như sau : - Thường_xuyên vệ_sinh phòng làm_việc và các trang_thiết_bị trong phòng ; - Chuẩn_bị cơ_sở vật_chất cần_thiết phục_vụ Lãnh_đạo Bộ tiếp khách và phải thu_dọn ngay sau khi tiếp khách xong ; - Thực_hiện tốt công_tác bảo_mật, không được tuỳ_tiện sử_dụng hồ_sơ, tài_liệu, sách_báo và các trang_thiết_bị trong phòng Lãnh_đạo Bộ. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Trụ_sở Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-BNV năm 2011 , có quy_định về tổ_chức phục_vụ phòng làm_việc của lãnh_đạo Bộ như sau : Tổ_chức phục_vụ phòng làm_việc của Lãnh_đạo Bộ 1 . Văn_phòng Bộ ( Phòng Quản_trị ) có trách_nhiệm : a ) Thường_xuyên vệ_sinh phòng làm_việc và các trang_thiết_bị trong phòng ; b ) Chuẩn_bị cơ_sở vật_chất cần_thiết phục_vụ Lãnh_đạo Bộ tiếp khách và phải thu_dọn ngay sau khi tiếp khách xong ; c ) Thực_hiện tốt công_tác bảo_mật , không được tuỳ_tiện sử_dụng hồ_sơ , tài_liệu , sách_báo và các trang_thiết_bị trong phòng Lãnh_đạo Bộ . 2 . Khi Lãnh_đạo Bộ làm_việc ngoài giờ , Thư_ký lãnh_đạo Bộ phải kịp_thời thông_báo các bộ_phận liên_quan để tổ_chức phục_vụ theo yêu_cầu của lãnh_đạo Bộ . Như_vậy , theo quy_định trên thì Phòng Quản_trị Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm tổ_chức phục_vụ phòng làm_việc của lãnh_đạo Bộ như sau : - Thường_xuyên vệ_sinh phòng làm_việc và các trang_thiết_bị trong phòng ; - Chuẩn_bị cơ_sở vật_chất cần_thiết phục_vụ Lãnh_đạo Bộ tiếp khách và phải thu_dọn ngay sau khi tiếp khách xong ; - Thực_hiện tốt công_tác bảo_mật , không được tuỳ_tiện sử_dụng hồ_sơ , tài_liệu , sách_báo và các trang_thiết_bị trong phòng Lãnh_đạo Bộ . | 3,283 | |
Tài_sản tại cơ_quan của Đảng được thanh_lý trong những trường_hợp nào ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 27 Nghị_định 165/2017/NĐ-CP quy_định thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng Thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng 1 . Tà: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 27 Nghị_định 165/2017/NĐ-CP quy_định thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng Thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng 1 . Tài_sản tại cơ_quan của Đảng được thanh_lý trong các trường_hợp sau đây : a ) Tài_sản hết hạn sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tài_sản chưa hết hạn sử_dụng nhưng bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa được hoặc việc sửa_chữa không hiệu_quả ( dự_toán chi_phí sửa_chữa_lớn hơn 30% nguyên giá tài_sản ) ; c ) Nhà làm_việc hoặc tài_sản khác gắn liền với đất phải phá dỡ theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Tài_sản tại cơ_quan của Đảng được thanh_lý trong những trường_hợp sau đây : - Tài_sản hết hạn sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; - Tài_sản chưa hết hạn sử_dụng nhưng bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa được hoặc việc sửa_chữa không hiệu_quả ( dự_toán chi_phí sửa_chữa_lớn hơn 30% nguyên giá tài_sản ) ; - Nhà làm_việc hoặc tài_sản khác gắn liền với đất phải phá dỡ theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 27 Nghị_định 165/2017/NĐ-CP quy_định thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng Thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng 1 . Tài_sản tại cơ_quan của Đảng được thanh_lý trong các trường_hợp sau đây : a ) Tài_sản hết hạn sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tài_sản chưa hết hạn sử_dụng nhưng bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa được hoặc việc sửa_chữa không hiệu_quả ( dự_toán chi_phí sửa_chữa_lớn hơn 30% nguyên giá tài_sản ) ; c ) Nhà làm_việc hoặc tài_sản khác gắn liền với đất phải phá dỡ theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Tài_sản tại cơ_quan của Đảng được thanh_lý trong những trường_hợp sau đây : - Tài_sản hết hạn sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; - Tài_sản chưa hết hạn sử_dụng nhưng bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa được hoặc việc sửa_chữa không hiệu_quả ( dự_toán chi_phí sửa_chữa_lớn hơn 30% nguyên giá tài_sản ) ; - Nhà làm_việc hoặc tài_sản khác gắn liền với đất phải phá dỡ theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet ) | 3,284 | |
Tài_sản tại cơ_quan của Đảng được thanh_lý theo những hình_thức nào ? | Theo quy_định khoản 2 Điều 27 Nghị_định 165/2017/NĐ-CP quy_định thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng như sau : ... Thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng ... 2 . Tài_sản tại cơ_quan của Đảng được thanh_lý theo các hình_thức sau đây : a ) Phá dỡ , huỷ_bỏ . Vật_liệu , vật_tư thu_hồi từ phá dỡ , huỷ_bỏ tài_sản được xử_lý bán ; b ) Bán . ... Theo đó , tài_sản tại cơ_quan của Đảng được thanh_lý theo các hình_thức sau đây : Phá dỡ , huỷ_bỏ . Vật_liệu , vật_tư thu_hồi từ phá dỡ , huỷ_bỏ tài_sản được xử_lý bán ; Bán . | None | 1 | Theo quy_định khoản 2 Điều 27 Nghị_định 165/2017/NĐ-CP quy_định thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng như sau : Thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng ... 2 . Tài_sản tại cơ_quan của Đảng được thanh_lý theo các hình_thức sau đây : a ) Phá dỡ , huỷ_bỏ . Vật_liệu , vật_tư thu_hồi từ phá dỡ , huỷ_bỏ tài_sản được xử_lý bán ; b ) Bán . ... Theo đó , tài_sản tại cơ_quan của Đảng được thanh_lý theo các hình_thức sau đây : Phá dỡ , huỷ_bỏ . Vật_liệu , vật_tư thu_hồi từ phá dỡ , huỷ_bỏ tài_sản được xử_lý bán ; Bán . | 3,285 | |
Ai có quyền quyết_định thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng ở trung_ương ? | Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 27 Nghị_định 165/2017/NĐ-CP quy_định thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng như sau : ... Thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng ... 3 . Thẩm_quyền quyết_định thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng : a ) Chánh Văn_phòng Trung_ương Đảng quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng ở trung_ương ; b ) Ban thường_vụ tỉnh_uỷ quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng là đơn_vị dự_toán cấp dưới trực_thuộc Văn_phòng tỉnh_uỷ ; c ) Ban thường_vụ huyện_uỷ quyết_định thanh_lý tài_sản được hình_thành từ nguồn quỹ dự_trữ ngân_sách Đảng tại cơ_quan của Đảng là đơn_vị dự_toán thuộc ngân_sách nhà_nước cấp huyện ; d ) Thẩm_quyền quyết_định thanh_lý tài_sản trong các trường_hợp không thuộc phạm_vi quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thực_hiện theo quy_định của pháp_luật áp_dụng đối_với cơ_quan nhà_nước . 4 . Trình_tự , thủ_tục và việc tổ_chức thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật áp_dụng đối_với cơ_quan nhà_nước . Như_vậy , Chánh Văn_phòng Trung_ương Đảng quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng ở trung_ương . | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 27 Nghị_định 165/2017/NĐ-CP quy_định thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng như sau : Thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng ... 3 . Thẩm_quyền quyết_định thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng : a ) Chánh Văn_phòng Trung_ương Đảng quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng ở trung_ương ; b ) Ban thường_vụ tỉnh_uỷ quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng là đơn_vị dự_toán cấp dưới trực_thuộc Văn_phòng tỉnh_uỷ ; c ) Ban thường_vụ huyện_uỷ quyết_định thanh_lý tài_sản được hình_thành từ nguồn quỹ dự_trữ ngân_sách Đảng tại cơ_quan của Đảng là đơn_vị dự_toán thuộc ngân_sách nhà_nước cấp huyện ; d ) Thẩm_quyền quyết_định thanh_lý tài_sản trong các trường_hợp không thuộc phạm_vi quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thực_hiện theo quy_định của pháp_luật áp_dụng đối_với cơ_quan nhà_nước . 4 . Trình_tự , thủ_tục và việc tổ_chức thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật áp_dụng đối_với cơ_quan nhà_nước . Như_vậy , Chánh Văn_phòng Trung_ương Đảng quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thanh_lý tài_sản tại cơ_quan của Đảng ở trung_ương . | 3,286 | |
Có được sử_dụng tài_sản tại cơ_quan của Đảng vào mục_đích cá_nhân không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 165/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Sử_dụng tài_sản tại cơ_quan của Đảng 1. Việc sử_dụng tài_sản tại cơ_quan của Đảng phải tuân_thủ nguyên_tắc quy_định tại Điều 4 Nghị_định này. 2. Không được cho mượn tài_sản, sử_dụng tài_sản vào mục_đích cá_nhân. 3. Cơ_quan của Đảng được sử_dụng nhà ở công_vụ, nhà_khách và tài_sản khác chưa sử_dụng hết công_suất để khai_thác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan và quy_định của Đảng. 4. Chánh Văn_phòng Trung_ương Đảng quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định việc khai_thác tài_sản do cơ_quan của Đảng ở trung_ương quản_lý ; Ban thường_vụ tỉnh_uỷ quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định việc khai_thác tài_sản do cơ_quan của Đảng ở địa_phương quản_lý. 5. Số tiền thu được từ việc khai_thác tài_sản quy_định tại khoản 3 Điều này, sau khi trừ đi các chi_phí có liên_quan, thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật, phần còn lại được quản_lý như sau : a ) Bổ_sung vào kinh_phí hoạt_động của cơ_quan của Đảng đối_với tài_sản được Nhà_nước giao bằng hiện_vật hoặc đầu_tư xây_dựng, mua_sắm từ ngân_sách nhà_nước ; b ) Bổ_sung vào quỹ dự_trữ của ngân_sách Đảng đối_với tài_sản không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 165/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Sử_dụng tài_sản tại cơ_quan của Đảng 1 . Việc sử_dụng tài_sản tại cơ_quan của Đảng phải tuân_thủ nguyên_tắc quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . 2 . Không được cho mượn tài_sản , sử_dụng tài_sản vào mục_đích cá_nhân . 3 . Cơ_quan của Đảng được sử_dụng nhà ở công_vụ , nhà_khách và tài_sản khác chưa sử_dụng hết công_suất để khai_thác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan và quy_định của Đảng . 4 . Chánh Văn_phòng Trung_ương Đảng quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định việc khai_thác tài_sản do cơ_quan của Đảng ở trung_ương quản_lý ; Ban thường_vụ tỉnh_uỷ quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định việc khai_thác tài_sản do cơ_quan của Đảng ở địa_phương quản_lý . 5 . Số tiền thu được từ việc khai_thác tài_sản quy_định tại khoản 3 Điều này , sau khi trừ đi các chi_phí có liên_quan , thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật , phần còn lại được quản_lý như sau : a ) Bổ_sung vào kinh_phí hoạt_động của cơ_quan của Đảng đối_với tài_sản được Nhà_nước giao bằng hiện_vật hoặc đầu_tư xây_dựng , mua_sắm từ ngân_sách nhà_nước ; b ) Bổ_sung vào quỹ dự_trữ của ngân_sách Đảng đối_với tài_sản không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này . Như_vậy , không được sử_dụng tài_sản tại cơ_quan của Đảng vào mục_đích cá_nhân . | 3,287 | |
Có được sử_dụng tài_sản tại cơ_quan của Đảng vào mục_đích cá_nhân không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 165/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... được Nhà_nước giao bằng hiện_vật hoặc đầu_tư xây_dựng, mua_sắm từ ngân_sách nhà_nước ; b ) Bổ_sung vào quỹ dự_trữ của ngân_sách Đảng đối_với tài_sản không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này. Như_vậy, không được sử_dụng tài_sản tại cơ_quan của Đảng vào mục_đích cá_nhân. Sử_dụng tài_sản tại cơ_quan của Đảng 1. Việc sử_dụng tài_sản tại cơ_quan của Đảng phải tuân_thủ nguyên_tắc quy_định tại Điều 4 Nghị_định này. 2. Không được cho mượn tài_sản, sử_dụng tài_sản vào mục_đích cá_nhân. 3. Cơ_quan của Đảng được sử_dụng nhà ở công_vụ, nhà_khách và tài_sản khác chưa sử_dụng hết công_suất để khai_thác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan và quy_định của Đảng. 4. Chánh Văn_phòng Trung_ương Đảng quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định việc khai_thác tài_sản do cơ_quan của Đảng ở trung_ương quản_lý ; Ban thường_vụ tỉnh_uỷ quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định việc khai_thác tài_sản do cơ_quan của Đảng ở địa_phương quản_lý. 5. Số tiền thu được từ việc khai_thác tài_sản quy_định tại khoản 3 Điều này, sau khi trừ đi các chi_phí có liên_quan, thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật, phần còn lại | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 165/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Sử_dụng tài_sản tại cơ_quan của Đảng 1 . Việc sử_dụng tài_sản tại cơ_quan của Đảng phải tuân_thủ nguyên_tắc quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . 2 . Không được cho mượn tài_sản , sử_dụng tài_sản vào mục_đích cá_nhân . 3 . Cơ_quan của Đảng được sử_dụng nhà ở công_vụ , nhà_khách và tài_sản khác chưa sử_dụng hết công_suất để khai_thác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan và quy_định của Đảng . 4 . Chánh Văn_phòng Trung_ương Đảng quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định việc khai_thác tài_sản do cơ_quan của Đảng ở trung_ương quản_lý ; Ban thường_vụ tỉnh_uỷ quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định việc khai_thác tài_sản do cơ_quan của Đảng ở địa_phương quản_lý . 5 . Số tiền thu được từ việc khai_thác tài_sản quy_định tại khoản 3 Điều này , sau khi trừ đi các chi_phí có liên_quan , thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật , phần còn lại được quản_lý như sau : a ) Bổ_sung vào kinh_phí hoạt_động của cơ_quan của Đảng đối_với tài_sản được Nhà_nước giao bằng hiện_vật hoặc đầu_tư xây_dựng , mua_sắm từ ngân_sách nhà_nước ; b ) Bổ_sung vào quỹ dự_trữ của ngân_sách Đảng đối_với tài_sản không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này . Như_vậy , không được sử_dụng tài_sản tại cơ_quan của Đảng vào mục_đích cá_nhân . | 3,288 | |
Có được sử_dụng tài_sản tại cơ_quan của Đảng vào mục_đích cá_nhân không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 165/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... việc khai_thác tài_sản quy_định tại khoản 3 Điều này, sau khi trừ đi các chi_phí có liên_quan, thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật, phần còn lại được quản_lý như sau : a ) Bổ_sung vào kinh_phí hoạt_động của cơ_quan của Đảng đối_với tài_sản được Nhà_nước giao bằng hiện_vật hoặc đầu_tư xây_dựng, mua_sắm từ ngân_sách nhà_nước ; b ) Bổ_sung vào quỹ dự_trữ của ngân_sách Đảng đối_với tài_sản không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này. Như_vậy, không được sử_dụng tài_sản tại cơ_quan của Đảng vào mục_đích cá_nhân. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 165/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Sử_dụng tài_sản tại cơ_quan của Đảng 1 . Việc sử_dụng tài_sản tại cơ_quan của Đảng phải tuân_thủ nguyên_tắc quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . 2 . Không được cho mượn tài_sản , sử_dụng tài_sản vào mục_đích cá_nhân . 3 . Cơ_quan của Đảng được sử_dụng nhà ở công_vụ , nhà_khách và tài_sản khác chưa sử_dụng hết công_suất để khai_thác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan và quy_định của Đảng . 4 . Chánh Văn_phòng Trung_ương Đảng quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định việc khai_thác tài_sản do cơ_quan của Đảng ở trung_ương quản_lý ; Ban thường_vụ tỉnh_uỷ quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định việc khai_thác tài_sản do cơ_quan của Đảng ở địa_phương quản_lý . 5 . Số tiền thu được từ việc khai_thác tài_sản quy_định tại khoản 3 Điều này , sau khi trừ đi các chi_phí có liên_quan , thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật , phần còn lại được quản_lý như sau : a ) Bổ_sung vào kinh_phí hoạt_động của cơ_quan của Đảng đối_với tài_sản được Nhà_nước giao bằng hiện_vật hoặc đầu_tư xây_dựng , mua_sắm từ ngân_sách nhà_nước ; b ) Bổ_sung vào quỹ dự_trữ của ngân_sách Đảng đối_với tài_sản không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này . Như_vậy , không được sử_dụng tài_sản tại cơ_quan của Đảng vào mục_đích cá_nhân . | 3,289 | |
Đối_với hàng_hoá là thực_phẩm thì việc ghi thành_phần dinh_dưỡng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 3 Điều 16 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... " 3 . Đối_với một_số loại hàng_hoá , việc ghi thành_phần , thành_phần định_lượng thực_hiện như sau : a ) Đối_với thực_phẩm ghi thành_phần theo thứ_tự từ cao đến thấp về khối_lượng a 1 ) Nếu thành_phần là chất phụ_gia ghi tên nhóm chất phụ_gia , tên chất phụ_gia hoặc mã_số quốc_tế INS ( nếu có ) ; a 2 ) Trường_hợp chất phụ_gia là chất tạo ngọt , chất tạo màu ghi tên nhóm chất tạo ngọt , chất tạo màu , ghi tên chất hoặc mã_số quốc_tế INS ( nếu có ) và ghi thêm chất đó là chất “ tự_nhiên ” , “ giống tự_nhiên ” , “ tổng_hợp ” hay “ nhân_tạo ” . a 3 ) Trường_hợp chất phụ_gia là hương_liệu ghi “ hương_liệu ” kèm theo một hoặc một_số các cụm_từ sau đây để làm rõ nghĩa : " tự_nhiên " , " giống tự_nhiên " , “ tổng_hợp ” ; " nhân_tạo " . a 4 ) Đối_với trường_hợp mã_số phụ_gia của quốc_gia trùng với mã_số quốc_tế ( INS ) thì có_thể ghi mã_số quốc_gia thay cho mã_số quốc_tế ( INS ) ; " Dán nhãn bổ_sung | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 3 Điều 16 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " 3 . Đối_với một_số loại hàng_hoá , việc ghi thành_phần , thành_phần định_lượng thực_hiện như sau : a ) Đối_với thực_phẩm ghi thành_phần theo thứ_tự từ cao đến thấp về khối_lượng a 1 ) Nếu thành_phần là chất phụ_gia ghi tên nhóm chất phụ_gia , tên chất phụ_gia hoặc mã_số quốc_tế INS ( nếu có ) ; a 2 ) Trường_hợp chất phụ_gia là chất tạo ngọt , chất tạo màu ghi tên nhóm chất tạo ngọt , chất tạo màu , ghi tên chất hoặc mã_số quốc_tế INS ( nếu có ) và ghi thêm chất đó là chất “ tự_nhiên ” , “ giống tự_nhiên ” , “ tổng_hợp ” hay “ nhân_tạo ” . a 3 ) Trường_hợp chất phụ_gia là hương_liệu ghi “ hương_liệu ” kèm theo một hoặc một_số các cụm_từ sau đây để làm rõ nghĩa : " tự_nhiên " , " giống tự_nhiên " , “ tổng_hợp ” ; " nhân_tạo " . a 4 ) Đối_với trường_hợp mã_số phụ_gia của quốc_gia trùng với mã_số quốc_tế ( INS ) thì có_thể ghi mã_số quốc_gia thay cho mã_số quốc_tế ( INS ) ; " Dán nhãn bổ_sung | 3,290 | |
In nhãn bao_bì hàng_hoá là thực_phẩm bị thiếu thông_tin " BẮT_BUỘC " thì có được dán decal để bổ_sung hay không ? | Tại Điều 10 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá: ... Tại Điều 10 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá như sau : " 1. Nhãn hàng_hoá của các loại hàng_hoá đang lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng Việt : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Tên và địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; c ) Xuất_xứ hàng_hoá. Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; d ) Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất của mỗi loại hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và quy_định pháp_luật liên_quan. Trường_hợp hàng_hoá có tính_chất thuộc nhiều nhóm quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và chưa quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác liên_quan, tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá căn_cứ vào công_dụng chính của hàng_hoá tự xác_định nhóm của hàng_hoá để ghi các nội_dung theo quy_định tại điểm này. Trường_hợp do kích_thước của hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn | None | 1 | Tại Điều 10 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá như sau : " 1 . Nhãn hàng_hoá của các loại hàng_hoá đang lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng Việt : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; c ) Xuất_xứ hàng_hoá . Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; d ) Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất của mỗi loại hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và quy_định pháp_luật liên_quan . Trường_hợp hàng_hoá có tính_chất thuộc nhiều nhóm quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và chưa quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác liên_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá căn_cứ vào công_dụng chính của hàng_hoá tự xác_định nhóm của hàng_hoá để ghi các nội_dung theo quy_định tại điểm này . Trường_hợp do kích_thước của hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn thì phải ghi những nội_dung quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này trên nhãn hàng_hoá , những nội_dung quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này được ghi trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá và trên nhãn phải chỉ ra nơi ghi các nội_dung đó . 2 . Nhãn gốc của hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng nước_ngoài hoặc tiếng Việt khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Xuất_xứ hàng_hoá . Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; c ) Tên hoặc tên viết tắt của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài . c 1 ) Trường_hợp trên nhãn gốc hàng_hoá chưa thể_hiện tên đầy_đủ và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài thì các nội_dung này phải thể_hiện đầy_đủ trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá ; c 2 ) Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam có nhãn gốc tiếng nước_ngoài theo quy_định tại các điểm a , b , c khoản 2 Điều này , sau khi thực_hiện thủ_tục thông_quan và chuyển về kho lưu_giữ , tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu phải thực_hiện việc bổ_sung nhãn hàng_hoá ghi bằng tiếng Việt theo quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi đưa hàng_hoá vào lưu_thông tại thị thường Việt_Nam . 3 . Nhãn của hàng_hoá xuất_khẩu thực_hiện ghi nhãn hàng_hoá theo quy_định pháp_luật của nước nhập_khẩu . a ) Trường_hợp thể_hiện xuất_xứ hàng_hoá trên nhãn hàng_hoá xuất_khẩu , nội_dung ghi xuất_xứ hàng_hoá tuân_thủ quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định này . b ) Nội_dung nhãn hàng_hoá xuất_khẩu tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định này . 4 . Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định chi_tiết một_số nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này bằng phương_thức điện_tử . ” Hiện_tại pháp_luật Việt_Nam không cho_phép dùng tem , nhãn hay decal để dán bổ_sung nhãn hàng_hoá . Khi nào do kích_thước hàng_hoá mà không ghi hết vào nhãn thì mới được bổ_sung tài_liệu kèm theo . | 3,291 | |
In nhãn bao_bì hàng_hoá là thực_phẩm bị thiếu thông_tin " BẮT_BUỘC " thì có được dán decal để bổ_sung hay không ? | Tại Điều 10 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá: ... của hàng_hoá tự xác_định nhóm của hàng_hoá để ghi các nội_dung theo quy_định tại điểm này. Trường_hợp do kích_thước của hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn thì phải ghi những nội_dung quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này trên nhãn hàng_hoá, những nội_dung quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này được ghi trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá và trên nhãn phải chỉ ra nơi ghi các nội_dung đó. 2. Nhãn gốc của hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng nước_ngoài hoặc tiếng Việt khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Xuất_xứ hàng_hoá. Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; c ) Tên hoặc tên viết tắt của tổ_chức, cá_nhân sản_xuất hoặc tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài. c 1 ) Trường_hợp trên nhãn gốc hàng_hoá chưa thể_hiện tên đầy_đủ và địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân sản_xuất hoặc tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài thì các nội_dung này | None | 1 | Tại Điều 10 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá như sau : " 1 . Nhãn hàng_hoá của các loại hàng_hoá đang lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng Việt : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; c ) Xuất_xứ hàng_hoá . Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; d ) Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất của mỗi loại hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và quy_định pháp_luật liên_quan . Trường_hợp hàng_hoá có tính_chất thuộc nhiều nhóm quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và chưa quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác liên_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá căn_cứ vào công_dụng chính của hàng_hoá tự xác_định nhóm của hàng_hoá để ghi các nội_dung theo quy_định tại điểm này . Trường_hợp do kích_thước của hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn thì phải ghi những nội_dung quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này trên nhãn hàng_hoá , những nội_dung quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này được ghi trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá và trên nhãn phải chỉ ra nơi ghi các nội_dung đó . 2 . Nhãn gốc của hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng nước_ngoài hoặc tiếng Việt khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Xuất_xứ hàng_hoá . Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; c ) Tên hoặc tên viết tắt của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài . c 1 ) Trường_hợp trên nhãn gốc hàng_hoá chưa thể_hiện tên đầy_đủ và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài thì các nội_dung này phải thể_hiện đầy_đủ trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá ; c 2 ) Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam có nhãn gốc tiếng nước_ngoài theo quy_định tại các điểm a , b , c khoản 2 Điều này , sau khi thực_hiện thủ_tục thông_quan và chuyển về kho lưu_giữ , tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu phải thực_hiện việc bổ_sung nhãn hàng_hoá ghi bằng tiếng Việt theo quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi đưa hàng_hoá vào lưu_thông tại thị thường Việt_Nam . 3 . Nhãn của hàng_hoá xuất_khẩu thực_hiện ghi nhãn hàng_hoá theo quy_định pháp_luật của nước nhập_khẩu . a ) Trường_hợp thể_hiện xuất_xứ hàng_hoá trên nhãn hàng_hoá xuất_khẩu , nội_dung ghi xuất_xứ hàng_hoá tuân_thủ quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định này . b ) Nội_dung nhãn hàng_hoá xuất_khẩu tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định này . 4 . Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định chi_tiết một_số nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này bằng phương_thức điện_tử . ” Hiện_tại pháp_luật Việt_Nam không cho_phép dùng tem , nhãn hay decal để dán bổ_sung nhãn hàng_hoá . Khi nào do kích_thước hàng_hoá mà không ghi hết vào nhãn thì mới được bổ_sung tài_liệu kèm theo . | 3,292 | |
In nhãn bao_bì hàng_hoá là thực_phẩm bị thiếu thông_tin " BẮT_BUỘC " thì có được dán decal để bổ_sung hay không ? | Tại Điều 10 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá: ... 1 ) Trường_hợp trên nhãn gốc hàng_hoá chưa thể_hiện tên đầy_đủ và địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân sản_xuất hoặc tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài thì các nội_dung này phải thể_hiện đầy_đủ trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá ; c 2 ) Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam có nhãn gốc tiếng nước_ngoài theo quy_định tại các điểm a, b, c khoản 2 Điều này, sau khi thực_hiện thủ_tục thông_quan và chuyển về kho lưu_giữ, tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu phải thực_hiện việc bổ_sung nhãn hàng_hoá ghi bằng tiếng Việt theo quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi đưa hàng_hoá vào lưu_thông tại thị thường Việt_Nam. 3. Nhãn của hàng_hoá xuất_khẩu thực_hiện ghi nhãn hàng_hoá theo quy_định pháp_luật của nước nhập_khẩu. a ) Trường_hợp thể_hiện xuất_xứ hàng_hoá trên nhãn hàng_hoá xuất_khẩu, nội_dung ghi xuất_xứ hàng_hoá tuân_thủ quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định này. b ) Nội_dung nhãn hàng_hoá xuất_khẩu tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định này. 4. Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định chi_tiết một_số nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này bằng phương_thức điện_tử. ” Hiện_tại | None | 1 | Tại Điều 10 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá như sau : " 1 . Nhãn hàng_hoá của các loại hàng_hoá đang lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng Việt : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; c ) Xuất_xứ hàng_hoá . Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; d ) Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất của mỗi loại hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và quy_định pháp_luật liên_quan . Trường_hợp hàng_hoá có tính_chất thuộc nhiều nhóm quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và chưa quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác liên_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá căn_cứ vào công_dụng chính của hàng_hoá tự xác_định nhóm của hàng_hoá để ghi các nội_dung theo quy_định tại điểm này . Trường_hợp do kích_thước của hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn thì phải ghi những nội_dung quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này trên nhãn hàng_hoá , những nội_dung quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này được ghi trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá và trên nhãn phải chỉ ra nơi ghi các nội_dung đó . 2 . Nhãn gốc của hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng nước_ngoài hoặc tiếng Việt khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Xuất_xứ hàng_hoá . Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; c ) Tên hoặc tên viết tắt của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài . c 1 ) Trường_hợp trên nhãn gốc hàng_hoá chưa thể_hiện tên đầy_đủ và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài thì các nội_dung này phải thể_hiện đầy_đủ trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá ; c 2 ) Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam có nhãn gốc tiếng nước_ngoài theo quy_định tại các điểm a , b , c khoản 2 Điều này , sau khi thực_hiện thủ_tục thông_quan và chuyển về kho lưu_giữ , tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu phải thực_hiện việc bổ_sung nhãn hàng_hoá ghi bằng tiếng Việt theo quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi đưa hàng_hoá vào lưu_thông tại thị thường Việt_Nam . 3 . Nhãn của hàng_hoá xuất_khẩu thực_hiện ghi nhãn hàng_hoá theo quy_định pháp_luật của nước nhập_khẩu . a ) Trường_hợp thể_hiện xuất_xứ hàng_hoá trên nhãn hàng_hoá xuất_khẩu , nội_dung ghi xuất_xứ hàng_hoá tuân_thủ quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định này . b ) Nội_dung nhãn hàng_hoá xuất_khẩu tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định này . 4 . Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định chi_tiết một_số nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này bằng phương_thức điện_tử . ” Hiện_tại pháp_luật Việt_Nam không cho_phép dùng tem , nhãn hay decal để dán bổ_sung nhãn hàng_hoá . Khi nào do kích_thước hàng_hoá mà không ghi hết vào nhãn thì mới được bổ_sung tài_liệu kèm theo . | 3,293 | |
In nhãn bao_bì hàng_hoá là thực_phẩm bị thiếu thông_tin " BẮT_BUỘC " thì có được dán decal để bổ_sung hay không ? | Tại Điều 10 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá: ... này. 4. Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định chi_tiết một_số nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này bằng phương_thức điện_tử. ” Hiện_tại pháp_luật Việt_Nam không cho_phép dùng tem, nhãn hay decal để dán bổ_sung nhãn hàng_hoá. Khi nào do kích_thước hàng_hoá mà không ghi hết vào nhãn thì mới được bổ_sung tài_liệu kèm theo. | None | 1 | Tại Điều 10 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá như sau : " 1 . Nhãn hàng_hoá của các loại hàng_hoá đang lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng Việt : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; c ) Xuất_xứ hàng_hoá . Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; d ) Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất của mỗi loại hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và quy_định pháp_luật liên_quan . Trường_hợp hàng_hoá có tính_chất thuộc nhiều nhóm quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và chưa quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác liên_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá căn_cứ vào công_dụng chính của hàng_hoá tự xác_định nhóm của hàng_hoá để ghi các nội_dung theo quy_định tại điểm này . Trường_hợp do kích_thước của hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn thì phải ghi những nội_dung quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này trên nhãn hàng_hoá , những nội_dung quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này được ghi trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá và trên nhãn phải chỉ ra nơi ghi các nội_dung đó . 2 . Nhãn gốc của hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng nước_ngoài hoặc tiếng Việt khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Xuất_xứ hàng_hoá . Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; c ) Tên hoặc tên viết tắt của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài . c 1 ) Trường_hợp trên nhãn gốc hàng_hoá chưa thể_hiện tên đầy_đủ và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài thì các nội_dung này phải thể_hiện đầy_đủ trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá ; c 2 ) Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam có nhãn gốc tiếng nước_ngoài theo quy_định tại các điểm a , b , c khoản 2 Điều này , sau khi thực_hiện thủ_tục thông_quan và chuyển về kho lưu_giữ , tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu phải thực_hiện việc bổ_sung nhãn hàng_hoá ghi bằng tiếng Việt theo quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi đưa hàng_hoá vào lưu_thông tại thị thường Việt_Nam . 3 . Nhãn của hàng_hoá xuất_khẩu thực_hiện ghi nhãn hàng_hoá theo quy_định pháp_luật của nước nhập_khẩu . a ) Trường_hợp thể_hiện xuất_xứ hàng_hoá trên nhãn hàng_hoá xuất_khẩu , nội_dung ghi xuất_xứ hàng_hoá tuân_thủ quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định này . b ) Nội_dung nhãn hàng_hoá xuất_khẩu tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định này . 4 . Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định chi_tiết một_số nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này bằng phương_thức điện_tử . ” Hiện_tại pháp_luật Việt_Nam không cho_phép dùng tem , nhãn hay decal để dán bổ_sung nhãn hàng_hoá . Khi nào do kích_thước hàng_hoá mà không ghi hết vào nhãn thì mới được bổ_sung tài_liệu kèm theo . | 3,294 | |
Doanh_nghiệp không bổ_sung thông_tin bị thiếu trên nhãn của hàng_hoá thực_phẩm có_thể sẽ bị phạt như_thế_nào ? | Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48 , khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính tron: ... Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48, khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiêu_chuẩn, đo_lường và chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá : " 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 5.000.000 đồng, trừ trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng không đọc được các nội_dung trên nhãn theo quy_định pháp_luật mà các tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá không khắc_phục được, hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng chưa có nhãn phụ khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Sản_xuất, nhập_khẩu, vận_chuyển, lưu_giữ, buôn_bán hàng_hoá có nhãn ( kể_cả nhãn phụ ) hoặc tài_liệu kèm theo không ghi đủ hoặc ghi không đúng các nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá hoặc nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện theo tính_chất hàng_hoá theo quy_định pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; b ) Nhập_khẩu, vận_chuyển, lưu_giữ, buôn_bán hàng_hoá hàng nhập_khẩu có nhãn gốc bằng tiếng nước_ngoài nhưng không có nhãn phụ bằng tiếng Việt_Nam. 2. Mức phạt tiền | None | 1 | Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48 , khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiêu_chuẩn , đo_lường và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá : " 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 5.000.000 đồng , trừ trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng không đọc được các nội_dung trên nhãn theo quy_định pháp_luật mà các tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá không khắc_phục được , hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng chưa có nhãn phụ khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Sản_xuất , nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá có nhãn ( kể_cả nhãn phụ ) hoặc tài_liệu kèm theo không ghi đủ hoặc ghi không đúng các nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá hoặc nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện theo tính_chất hàng_hoá theo quy_định pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; b ) Nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá hàng nhập_khẩu có nhãn gốc bằng tiếng nước_ngoài nhưng không có nhãn phụ bằng tiếng Việt_Nam . 2 . Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng trở lên được quy_định như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng ; g ) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên ; h ) Phạt tiền gấp 02 lần mức tiền phạt quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và g khoản này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm là : lương_thực , thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bảo_quản thực_phẩm , thực_phẩm chức_năng . ... " Theo đó , doanh_nghiệp không bổ_sung thông_tin bị thiếu trên nhãn của hàng_hoá thực_phẩm có_thể sẽ bị phạt theo quy_định nêu trên . Do_đó , để tránh bị rủi_ro doanh_nghiệp cần huỷ toàn_bộ số nhãn đó in lại . | 3,295 | |
Doanh_nghiệp không bổ_sung thông_tin bị thiếu trên nhãn của hàng_hoá thực_phẩm có_thể sẽ bị phạt như_thế_nào ? | Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48 , khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính tron: ... b ) Nhập_khẩu, vận_chuyển, lưu_giữ, buôn_bán hàng_hoá hàng nhập_khẩu có nhãn gốc bằng tiếng nước_ngoài nhưng không có nhãn phụ bằng tiếng Việt_Nam. 2. Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng trở lên được quy_định như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ | None | 1 | Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48 , khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiêu_chuẩn , đo_lường và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá : " 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 5.000.000 đồng , trừ trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng không đọc được các nội_dung trên nhãn theo quy_định pháp_luật mà các tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá không khắc_phục được , hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng chưa có nhãn phụ khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Sản_xuất , nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá có nhãn ( kể_cả nhãn phụ ) hoặc tài_liệu kèm theo không ghi đủ hoặc ghi không đúng các nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá hoặc nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện theo tính_chất hàng_hoá theo quy_định pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; b ) Nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá hàng nhập_khẩu có nhãn gốc bằng tiếng nước_ngoài nhưng không có nhãn phụ bằng tiếng Việt_Nam . 2 . Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng trở lên được quy_định như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng ; g ) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên ; h ) Phạt tiền gấp 02 lần mức tiền phạt quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và g khoản này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm là : lương_thực , thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bảo_quản thực_phẩm , thực_phẩm chức_năng . ... " Theo đó , doanh_nghiệp không bổ_sung thông_tin bị thiếu trên nhãn của hàng_hoá thực_phẩm có_thể sẽ bị phạt theo quy_định nêu trên . Do_đó , để tránh bị rủi_ro doanh_nghiệp cần huỷ toàn_bộ số nhãn đó in lại . | 3,296 | |
Doanh_nghiệp không bổ_sung thông_tin bị thiếu trên nhãn của hàng_hoá thực_phẩm có_thể sẽ bị phạt như_thế_nào ? | Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48 , khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính tron: ... trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng ; g ) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên ; h ) Phạt tiền gấp 02 lần mức tiền phạt quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g khoản này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm là : lương_thực, thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm, chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm, chất bảo_quản thực_phẩm, thực_phẩm chức_năng.... " Theo đó, doanh_nghiệp không bổ_sung thông_tin bị thiếu trên nhãn của hàng_hoá thực_phẩm có_thể sẽ bị phạt theo quy_định nêu trên. Do_đó, để tránh bị rủi_ro doanh_nghiệp cần huỷ toàn_bộ số nhãn đó in lại. | None | 1 | Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48 , khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiêu_chuẩn , đo_lường và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá : " 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 5.000.000 đồng , trừ trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng không đọc được các nội_dung trên nhãn theo quy_định pháp_luật mà các tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá không khắc_phục được , hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng chưa có nhãn phụ khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Sản_xuất , nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá có nhãn ( kể_cả nhãn phụ ) hoặc tài_liệu kèm theo không ghi đủ hoặc ghi không đúng các nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá hoặc nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện theo tính_chất hàng_hoá theo quy_định pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; b ) Nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá hàng nhập_khẩu có nhãn gốc bằng tiếng nước_ngoài nhưng không có nhãn phụ bằng tiếng Việt_Nam . 2 . Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng trở lên được quy_định như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng ; g ) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên ; h ) Phạt tiền gấp 02 lần mức tiền phạt quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và g khoản này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm là : lương_thực , thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bảo_quản thực_phẩm , thực_phẩm chức_năng . ... " Theo đó , doanh_nghiệp không bổ_sung thông_tin bị thiếu trên nhãn của hàng_hoá thực_phẩm có_thể sẽ bị phạt theo quy_định nêu trên . Do_đó , để tránh bị rủi_ro doanh_nghiệp cần huỷ toàn_bộ số nhãn đó in lại . | 3,297 | |
Kinh_phí hoạt_động của Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp được cấp từ nguồn nào ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 1 Quyết_định 3240 / QĐ-BNN-TCCB năm 2008 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1. Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp trực_thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, được Bộ_trưởng giao làm chủ các chương_trình, dự_án ODA ( chủ đầu_tư đối_với chương_trình, dự_án đầu_tư ; chủ dự_án đối_với chương_trình, dự_án hỗ_trợ kỹ_thuật – sau đây gọi chung là chủ dự_án ) trực_tiếp quản_lý, sử_dụng nguồn vốn ODA, nguồn vốn đối_ứng và nguồn vốn khác ( nếu có ) để quản_lý, điều_hành thực_hiện chương_trình, dự_án hỗ_trợ kỹ_thuật và chương_trình, dự_án đầu_tư trong lĩnh_vực lâm_nghiệp và phát_triển nông_thôn. 2. Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp là tổ_chức sự_nghiệp kinh_tế, có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu riêng, được mở tài_khoản tại Ngân_hàng và Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định. Tên giao_dịch quốc_tế của Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp : Management_Board for Forestry_Projects, viết tắt là MBFP. 3. Trụ_sở của Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp đặt tại thành_phố Hà_Nội. 4. Kinh_phí hoạt_động của Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp do ngân_sách Nhà_nước cấp từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp, nguồn vốn đối_ứng, ODA và các nguồn hỗ_trợ khác theo dự_toán chi_phí quản_lý hàng năm | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 1 Quyết_định 3240 / QĐ-BNN-TCCB năm 2008 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp trực_thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , được Bộ_trưởng giao làm chủ các chương_trình , dự_án ODA ( chủ đầu_tư đối_với chương_trình , dự_án đầu_tư ; chủ dự_án đối_với chương_trình , dự_án hỗ_trợ kỹ_thuật – sau đây gọi chung là chủ dự_án ) trực_tiếp quản_lý , sử_dụng nguồn vốn ODA , nguồn vốn đối_ứng và nguồn vốn khác ( nếu có ) để quản_lý , điều_hành thực_hiện chương_trình , dự_án hỗ_trợ kỹ_thuật và chương_trình , dự_án đầu_tư trong lĩnh_vực lâm_nghiệp và phát_triển nông_thôn . 2 . Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp là tổ_chức sự_nghiệp kinh_tế , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Ngân_hàng và Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định . Tên giao_dịch quốc_tế của Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp : Management_Board for Forestry_Projects , viết tắt là MBFP . 3 . Trụ_sở của Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp đặt tại thành_phố Hà_Nội . 4 . Kinh_phí hoạt_động của Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp do ngân_sách Nhà_nước cấp từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp , nguồn vốn đối_ứng , ODA và các nguồn hỗ_trợ khác theo dự_toán chi_phí quản_lý hàng năm được Bộ phê_duyệt và phân_bổ cho các chương_trình , dự_án thuộc Ban . Như_vậy , theo quy_định trên thì Kinh_phí hoạt_động của Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp do ngân_sách Nhà_nước cấp từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp , nguồn vốn đối_ứng , ODA và các nguồn hỗ_trợ khác theo dự_toán chi_phí quản_lý hàng năm được Bộ phê_duyệt và phân_bổ cho các chương_trình , dự_án thuộc Ban . Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 3,298 | |
Kinh_phí hoạt_động của Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp được cấp từ nguồn nào ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 1 Quyết_định 3240 / QĐ-BNN-TCCB năm 2008 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : ... hoạt_động của Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp do ngân_sách Nhà_nước cấp từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp, nguồn vốn đối_ứng, ODA và các nguồn hỗ_trợ khác theo dự_toán chi_phí quản_lý hàng năm được Bộ phê_duyệt và phân_bổ cho các chương_trình, dự_án thuộc Ban. Như_vậy, theo quy_định trên thì Kinh_phí hoạt_động của Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp do ngân_sách Nhà_nước cấp từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp, nguồn vốn đối_ứng, ODA và các nguồn hỗ_trợ khác theo dự_toán chi_phí quản_lý hàng năm được Bộ phê_duyệt và phân_bổ cho các chương_trình, dự_án thuộc Ban. Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 1 Quyết_định 3240 / QĐ-BNN-TCCB năm 2008 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp trực_thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , được Bộ_trưởng giao làm chủ các chương_trình , dự_án ODA ( chủ đầu_tư đối_với chương_trình , dự_án đầu_tư ; chủ dự_án đối_với chương_trình , dự_án hỗ_trợ kỹ_thuật – sau đây gọi chung là chủ dự_án ) trực_tiếp quản_lý , sử_dụng nguồn vốn ODA , nguồn vốn đối_ứng và nguồn vốn khác ( nếu có ) để quản_lý , điều_hành thực_hiện chương_trình , dự_án hỗ_trợ kỹ_thuật và chương_trình , dự_án đầu_tư trong lĩnh_vực lâm_nghiệp và phát_triển nông_thôn . 2 . Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp là tổ_chức sự_nghiệp kinh_tế , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Ngân_hàng và Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định . Tên giao_dịch quốc_tế của Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp : Management_Board for Forestry_Projects , viết tắt là MBFP . 3 . Trụ_sở của Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp đặt tại thành_phố Hà_Nội . 4 . Kinh_phí hoạt_động của Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp do ngân_sách Nhà_nước cấp từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp , nguồn vốn đối_ứng , ODA và các nguồn hỗ_trợ khác theo dự_toán chi_phí quản_lý hàng năm được Bộ phê_duyệt và phân_bổ cho các chương_trình , dự_án thuộc Ban . Như_vậy , theo quy_định trên thì Kinh_phí hoạt_động của Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp do ngân_sách Nhà_nước cấp từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp , nguồn vốn đối_ứng , ODA và các nguồn hỗ_trợ khác theo dự_toán chi_phí quản_lý hàng năm được Bộ phê_duyệt và phân_bổ cho các chương_trình , dự_án thuộc Ban . Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 3,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.