Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong việc tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính ? | Căn_cứ tại khoản 9 Điều 2 Quyết_định 3240 / QĐ-BNN-TCCB năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 8. Tổ_chức xây_dựng, tổng_hợp trình Bộ kế_hoạch vốn đối_ứng phù_hợp với tiến_độ quy_định trong văn_kiện chương_trình, dự_án được phê_duyệt. Hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát việc quản_lý tài_chính, tài_sản, mua_sắm hàng_hoá, thiết_bị và giải_ngân của từng chương_trình, dự_án theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với các quy_định của nhà_tài_trợ. Tổ_chức thực_hiện công_tác tài_chính, kế_toán theo quy_định và lập, tổng_hợp quyết_toán chung toàn chương_trình, dự_án theo quy_định. 9. Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính, điều_phối và trách_nhiệm giải_trình : a ) Thành_lập Ban quản_lý dự_án sau khi văn_kiện chương_trình, dự_án được Bộ_trưởng phê_duyệt. Chỉ_đạo xây_dựng, phê_duyệt quy_chế tổ_chức và hoạt_động của các Ban quản_lý dự_án phù_hợp với từng chương_trình, dự_án và hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát thực_hiện. Hướng_dẫn các địa_phương thành_lập Ban quản_lý chương_trình, dự_án theo quy_định. b ) Tổ_chức thực_hiện việc tuyển_chọn và quản_lý cán_bộ, nhân_viên của các Ban quản_lý dự_án, các tư_vấn quốc_tế và chuyên_gia tư_vấn trong nước theo các điều_ước quốc_tế, hợp_đồng tư_vấn đã được ký_kết và các quy_định hiện_hành của Chính_phủ, phân_cấp của Bộ. c ) Thiết_lập hệ_thống thông_tin | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 9 Điều 2 Quyết_định 3240 / QĐ-BNN-TCCB năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 8 . Tổ_chức xây_dựng , tổng_hợp trình Bộ kế_hoạch vốn đối_ứng phù_hợp với tiến_độ quy_định trong văn_kiện chương_trình , dự_án được phê_duyệt . Hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát việc quản_lý tài_chính , tài_sản , mua_sắm hàng_hoá , thiết_bị và giải_ngân của từng chương_trình , dự_án theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với các quy_định của nhà_tài_trợ . Tổ_chức thực_hiện công_tác tài_chính , kế_toán theo quy_định và lập , tổng_hợp quyết_toán chung toàn chương_trình , dự_án theo quy_định . 9 . Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính , điều_phối và trách_nhiệm giải_trình : a ) Thành_lập Ban quản_lý dự_án sau khi văn_kiện chương_trình , dự_án được Bộ_trưởng phê_duyệt . Chỉ_đạo xây_dựng , phê_duyệt quy_chế tổ_chức và hoạt_động của các Ban quản_lý dự_án phù_hợp với từng chương_trình , dự_án và hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát thực_hiện . Hướng_dẫn các địa_phương thành_lập Ban quản_lý chương_trình , dự_án theo quy_định . b ) Tổ_chức thực_hiện việc tuyển_chọn và quản_lý cán_bộ , nhân_viên của các Ban quản_lý dự_án , các tư_vấn quốc_tế và chuyên_gia tư_vấn trong nước theo các điều_ước quốc_tế , hợp_đồng tư_vấn đã được ký_kết và các quy_định hiện_hành của Chính_phủ , phân_cấp của Bộ . c ) Thiết_lập hệ_thống thông_tin nội_bộ , lưu_trữ thông_tin , tư_liệu gốc liên_quan đến chương_trình , dự_án được giao theo quy_định của pháp_luật ; d ) Công_khai_hoá nội_dung , tổ_chức , tiến_độ thực_hiện và ngân_sách của chương_trình , dự_án theo quy_định ; 10 . Làm đầu_mối quan_hệ với các nhà_tài_trợ quốc_tế và phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng của Bộ về các vấn_đề liên_quan trong quá_trình quản_lý , tổ_chức triển_khai thực_hiện chương_trình , dự_án được giao . … Theo đó , trong việc tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính thì Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thành_lập Ban quản_lý dự_án sau khi văn_kiện chương_trình , dự_án được Bộ_trưởng phê_duyệt . Chỉ_đạo xây_dựng , phê_duyệt quy_chế tổ_chức và hoạt_động của các Ban quản_lý dự_án phù_hợp với từng chương_trình , dự_án và hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát thực_hiện . Hướng_dẫn các địa_phương thành_lập Ban quản_lý chương_trình , dự_án theo quy_định . - Tổ_chức thực_hiện việc tuyển_chọn và quản_lý cán_bộ , nhân_viên của các Ban quản_lý dự_án , các tư_vấn quốc_tế và chuyên_gia tư_vấn trong nước theo các điều_ước quốc_tế , hợp_đồng tư_vấn đã được ký_kết và các quy_định hiện_hành của Chính_phủ , phân_cấp của Bộ . - Thiết_lập hệ_thống thông_tin nội_bộ , lưu_trữ thông_tin , tư_liệu gốc liên_quan đến chương_trình , dự_án được giao theo quy_định của pháp_luật ; - Công_khai_hoá nội_dung , tổ_chức , tiến_độ thực_hiện và ngân_sách của chương_trình , dự_án theo quy_định | 3,300 | |
Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong việc tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính ? | Căn_cứ tại khoản 9 Điều 2 Quyết_định 3240 / QĐ-BNN-TCCB năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... quốc_tế và chuyên_gia tư_vấn trong nước theo các điều_ước quốc_tế, hợp_đồng tư_vấn đã được ký_kết và các quy_định hiện_hành của Chính_phủ, phân_cấp của Bộ. c ) Thiết_lập hệ_thống thông_tin nội_bộ, lưu_trữ thông_tin, tư_liệu gốc liên_quan đến chương_trình, dự_án được giao theo quy_định của pháp_luật ; d ) Công_khai_hoá nội_dung, tổ_chức, tiến_độ thực_hiện và ngân_sách của chương_trình, dự_án theo quy_định ; 10. Làm đầu_mối quan_hệ với các nhà_tài_trợ quốc_tế và phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng của Bộ về các vấn_đề liên_quan trong quá_trình quản_lý, tổ_chức triển_khai thực_hiện chương_trình, dự_án được giao. … Theo đó, trong việc tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính thì Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thành_lập Ban quản_lý dự_án sau khi văn_kiện chương_trình, dự_án được Bộ_trưởng phê_duyệt. Chỉ_đạo xây_dựng, phê_duyệt quy_chế tổ_chức và hoạt_động của các Ban quản_lý dự_án phù_hợp với từng chương_trình, dự_án và hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát thực_hiện. Hướng_dẫn các địa_phương thành_lập Ban quản_lý chương_trình, dự_án theo quy_định. - Tổ_chức thực_hiện việc tuyển_chọn và quản_lý cán_bộ, nhân_viên của các Ban quản_lý dự_án, các tư_vấn quốc_tế và | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 9 Điều 2 Quyết_định 3240 / QĐ-BNN-TCCB năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 8 . Tổ_chức xây_dựng , tổng_hợp trình Bộ kế_hoạch vốn đối_ứng phù_hợp với tiến_độ quy_định trong văn_kiện chương_trình , dự_án được phê_duyệt . Hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát việc quản_lý tài_chính , tài_sản , mua_sắm hàng_hoá , thiết_bị và giải_ngân của từng chương_trình , dự_án theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với các quy_định của nhà_tài_trợ . Tổ_chức thực_hiện công_tác tài_chính , kế_toán theo quy_định và lập , tổng_hợp quyết_toán chung toàn chương_trình , dự_án theo quy_định . 9 . Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính , điều_phối và trách_nhiệm giải_trình : a ) Thành_lập Ban quản_lý dự_án sau khi văn_kiện chương_trình , dự_án được Bộ_trưởng phê_duyệt . Chỉ_đạo xây_dựng , phê_duyệt quy_chế tổ_chức và hoạt_động của các Ban quản_lý dự_án phù_hợp với từng chương_trình , dự_án và hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát thực_hiện . Hướng_dẫn các địa_phương thành_lập Ban quản_lý chương_trình , dự_án theo quy_định . b ) Tổ_chức thực_hiện việc tuyển_chọn và quản_lý cán_bộ , nhân_viên của các Ban quản_lý dự_án , các tư_vấn quốc_tế và chuyên_gia tư_vấn trong nước theo các điều_ước quốc_tế , hợp_đồng tư_vấn đã được ký_kết và các quy_định hiện_hành của Chính_phủ , phân_cấp của Bộ . c ) Thiết_lập hệ_thống thông_tin nội_bộ , lưu_trữ thông_tin , tư_liệu gốc liên_quan đến chương_trình , dự_án được giao theo quy_định của pháp_luật ; d ) Công_khai_hoá nội_dung , tổ_chức , tiến_độ thực_hiện và ngân_sách của chương_trình , dự_án theo quy_định ; 10 . Làm đầu_mối quan_hệ với các nhà_tài_trợ quốc_tế và phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng của Bộ về các vấn_đề liên_quan trong quá_trình quản_lý , tổ_chức triển_khai thực_hiện chương_trình , dự_án được giao . … Theo đó , trong việc tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính thì Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thành_lập Ban quản_lý dự_án sau khi văn_kiện chương_trình , dự_án được Bộ_trưởng phê_duyệt . Chỉ_đạo xây_dựng , phê_duyệt quy_chế tổ_chức và hoạt_động của các Ban quản_lý dự_án phù_hợp với từng chương_trình , dự_án và hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát thực_hiện . Hướng_dẫn các địa_phương thành_lập Ban quản_lý chương_trình , dự_án theo quy_định . - Tổ_chức thực_hiện việc tuyển_chọn và quản_lý cán_bộ , nhân_viên của các Ban quản_lý dự_án , các tư_vấn quốc_tế và chuyên_gia tư_vấn trong nước theo các điều_ước quốc_tế , hợp_đồng tư_vấn đã được ký_kết và các quy_định hiện_hành của Chính_phủ , phân_cấp của Bộ . - Thiết_lập hệ_thống thông_tin nội_bộ , lưu_trữ thông_tin , tư_liệu gốc liên_quan đến chương_trình , dự_án được giao theo quy_định của pháp_luật ; - Công_khai_hoá nội_dung , tổ_chức , tiến_độ thực_hiện và ngân_sách của chương_trình , dự_án theo quy_định | 3,301 | |
Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong việc tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính ? | Căn_cứ tại khoản 9 Điều 2 Quyết_định 3240 / QĐ-BNN-TCCB năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Hướng_dẫn các địa_phương thành_lập Ban quản_lý chương_trình, dự_án theo quy_định. - Tổ_chức thực_hiện việc tuyển_chọn và quản_lý cán_bộ, nhân_viên của các Ban quản_lý dự_án, các tư_vấn quốc_tế và chuyên_gia tư_vấn trong nước theo các điều_ước quốc_tế, hợp_đồng tư_vấn đã được ký_kết và các quy_định hiện_hành của Chính_phủ, phân_cấp của Bộ. - Thiết_lập hệ_thống thông_tin nội_bộ, lưu_trữ thông_tin, tư_liệu gốc liên_quan đến chương_trình, dự_án được giao theo quy_định của pháp_luật ; - Công_khai_hoá nội_dung, tổ_chức, tiến_độ thực_hiện và ngân_sách của chương_trình, dự_án theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 9 Điều 2 Quyết_định 3240 / QĐ-BNN-TCCB năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 8 . Tổ_chức xây_dựng , tổng_hợp trình Bộ kế_hoạch vốn đối_ứng phù_hợp với tiến_độ quy_định trong văn_kiện chương_trình , dự_án được phê_duyệt . Hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát việc quản_lý tài_chính , tài_sản , mua_sắm hàng_hoá , thiết_bị và giải_ngân của từng chương_trình , dự_án theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với các quy_định của nhà_tài_trợ . Tổ_chức thực_hiện công_tác tài_chính , kế_toán theo quy_định và lập , tổng_hợp quyết_toán chung toàn chương_trình , dự_án theo quy_định . 9 . Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính , điều_phối và trách_nhiệm giải_trình : a ) Thành_lập Ban quản_lý dự_án sau khi văn_kiện chương_trình , dự_án được Bộ_trưởng phê_duyệt . Chỉ_đạo xây_dựng , phê_duyệt quy_chế tổ_chức và hoạt_động của các Ban quản_lý dự_án phù_hợp với từng chương_trình , dự_án và hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát thực_hiện . Hướng_dẫn các địa_phương thành_lập Ban quản_lý chương_trình , dự_án theo quy_định . b ) Tổ_chức thực_hiện việc tuyển_chọn và quản_lý cán_bộ , nhân_viên của các Ban quản_lý dự_án , các tư_vấn quốc_tế và chuyên_gia tư_vấn trong nước theo các điều_ước quốc_tế , hợp_đồng tư_vấn đã được ký_kết và các quy_định hiện_hành của Chính_phủ , phân_cấp của Bộ . c ) Thiết_lập hệ_thống thông_tin nội_bộ , lưu_trữ thông_tin , tư_liệu gốc liên_quan đến chương_trình , dự_án được giao theo quy_định của pháp_luật ; d ) Công_khai_hoá nội_dung , tổ_chức , tiến_độ thực_hiện và ngân_sách của chương_trình , dự_án theo quy_định ; 10 . Làm đầu_mối quan_hệ với các nhà_tài_trợ quốc_tế và phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng của Bộ về các vấn_đề liên_quan trong quá_trình quản_lý , tổ_chức triển_khai thực_hiện chương_trình , dự_án được giao . … Theo đó , trong việc tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ hành_chính thì Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thành_lập Ban quản_lý dự_án sau khi văn_kiện chương_trình , dự_án được Bộ_trưởng phê_duyệt . Chỉ_đạo xây_dựng , phê_duyệt quy_chế tổ_chức và hoạt_động của các Ban quản_lý dự_án phù_hợp với từng chương_trình , dự_án và hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát thực_hiện . Hướng_dẫn các địa_phương thành_lập Ban quản_lý chương_trình , dự_án theo quy_định . - Tổ_chức thực_hiện việc tuyển_chọn và quản_lý cán_bộ , nhân_viên của các Ban quản_lý dự_án , các tư_vấn quốc_tế và chuyên_gia tư_vấn trong nước theo các điều_ước quốc_tế , hợp_đồng tư_vấn đã được ký_kết và các quy_định hiện_hành của Chính_phủ , phân_cấp của Bộ . - Thiết_lập hệ_thống thông_tin nội_bộ , lưu_trữ thông_tin , tư_liệu gốc liên_quan đến chương_trình , dự_án được giao theo quy_định của pháp_luật ; - Công_khai_hoá nội_dung , tổ_chức , tiến_độ thực_hiện và ngân_sách của chương_trình , dự_án theo quy_định | 3,302 | |
Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp có bao_nhiêu phòng chuyên_môn nghiệp_vụ ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 3240 / QĐ-BNN-TCCB năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức … 2 . Các phòng chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Phòng Tổ_chức , Hành_chính ; b ) Phòng Kế_hoạch , Kỹ_thuật ; c ) Phòng Tài_chính , Kế_toán ; d ) Phòng Quản_lý Tư_vấn và Xây_dựng chương_trình , dự_án . Các Phòng có Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng , các viên_chức và các tổ công_tác chuyên_môn , nghiệp_vụ do Trưởng ban Ban quyết_định bổ_nhiệm , tuyển_dụng theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp 04 phòng chuyên_môn nghiệp_vụ : - Phòng Tổ_chức , Hành_chính ; - Phòng Kế_hoạch , Kỹ_thuật ; - Phòng Tài_chính , Kế_toán ; - Phòng Quản_lý Tư_vấn và Xây_dựng chương_trình , dự_án . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 3240 / QĐ-BNN-TCCB năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức … 2 . Các phòng chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Phòng Tổ_chức , Hành_chính ; b ) Phòng Kế_hoạch , Kỹ_thuật ; c ) Phòng Tài_chính , Kế_toán ; d ) Phòng Quản_lý Tư_vấn và Xây_dựng chương_trình , dự_án . Các Phòng có Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng , các viên_chức và các tổ công_tác chuyên_môn , nghiệp_vụ do Trưởng ban Ban quyết_định bổ_nhiệm , tuyển_dụng theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban quản_lý các dự_án Lâm_nghiệp 04 phòng chuyên_môn nghiệp_vụ : - Phòng Tổ_chức , Hành_chính ; - Phòng Kế_hoạch , Kỹ_thuật ; - Phòng Tài_chính , Kế_toán ; - Phòng Quản_lý Tư_vấn và Xây_dựng chương_trình , dự_án . | 3,303 | |
Người lao_động bị tái_phát bệnh_nghề_nghiệp thì được hưởng chế_độ trợ_cấp như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH quy_định trợ_cấp trong trường_hợp này như sau : ... " Điều 10. Giải_quyết trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động được giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi thương_tật, bệnh_tật tái_phát 1. Đối_với người lao_động đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 : a ) Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp một lần theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 : - Trường_hợp sau khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động dưới 31% thì được hưởng mức trợ_cấp một lần theo quy_định sau : - Trường_hợp sau khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng. Mức hưởng theo quy_định tại điểm b khoản này.... b ) Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007, sau khi giám_định lại thì căn_cứ vào kết_quả giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động, được hưởng mức trợ_cấp hằng tháng theo quy_định sau : 2. Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH quy_định trợ_cấp trong trường_hợp này như sau : " Điều 10 . Giải_quyết trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động được giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi thương_tật , bệnh_tật tái_phát 1 . Đối_với người lao_động đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 : a ) Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp một lần theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 : - Trường_hợp sau khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động dưới 31% thì được hưởng mức trợ_cấp một lần theo quy_định sau : - Trường_hợp sau khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng . Mức hưởng theo quy_định tại điểm b khoản này . ... b ) Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 , sau khi giám_định lại thì căn_cứ vào kết_quả giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động , được hưởng mức trợ_cấp hằng tháng theo quy_định sau : 2 . Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp một lần từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 : a ) Sau khi giám_định lại , có mức suy_giảm khả_năng lao_động tăng so với trước đó và dưới 31% thì hưởng trợ_cấp một lần . Mức trợ_cấp một lần được tính bằng hiệu_số giữa mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới với mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động trước đó . Cụ_thể như sau : Mức trợ_cấp một lần = Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới - Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động trước đó = { 5 x Lmin + ( m 1 - 5 ) x 0,5 x Lmin } - { 5 x Lmin + ( m - 5 ) x 0,5 x Lmin } Trong đó : - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 5 ≤ m1 ≤ 30 ) . - m : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ( lấy số tuyệt_đối 5 ≤ m ≤ 30 ) . ... b ) Sau khi giám_định lại , có mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hàng tháng theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới cụ_thể : Mức trợ_cấp hằng tháng =Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới + Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp = { 0,3 x Lmin + ( m 1 - 31 ) x 0,02 x Lmin } + { 0,005 x L + ( t - 1 ) x 0,003 x L } Trong đó : - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 31 ≤ m1 ≤ 100 ) . - L : Mức tiền_lương đóng bảo_hiểm vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 7 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ- CP . - t : tổng_số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 6 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP. ... 3 . Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 trở đi , khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động thay_đổi thì mức trợ_cấp hằng tháng mới được tính theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư này , trong đó mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động được tính trên mức suy_giảm khả_năng lao_động mới . Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là mức hiện hưởng . Mức trợ_cấp hằng tháng = Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi giám_định lại + Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp = { 0,3 x Lmin + ( m 1 - 31 ) x 0,02 x Lmin } + { 0,005 x L + ( t - 1 ) x 0,003 x L } Trong đó - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 31 ≤ m ≤ 100 ) . - L : Mức tiền_lương đóng bảo_hiểm vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 7 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ- CP . - t : tổng_số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 6 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP. 4 . Người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp mà mức suy_giảm khả_năng lao_động không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp mà thương_tật , bệnh_tật tái_phát sau khi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thì mức trợ_cấp tính theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 của Thông_tư này . 5 . Mức trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động được giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này được tính theo mức lương cơ_sở tại tháng có kết_luận giám_định lại của Hội_đồng Giám_định y_khoa . " Theo đó thì tuỳ_thuộc vào thời_điểm anh / chị bị bệnh_nghề_nghiệp và hưởng trợ_cấp lần đầu là khi nào so với thời_điểm 01/01/2007 và được hưởng trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng thì khi tái_phát sẽ được hưởng các trợ_cấp khác nhau theo từng trường_hợp . Tuy_nhiên muốn được hưởng trợ_cấp vì bệnh_nghề_nghiệp tái_phát thì phải được giám_định lại . | 3,304 | |
Người lao_động bị tái_phát bệnh_nghề_nghiệp thì được hưởng chế_độ trợ_cấp như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH quy_định trợ_cấp trong trường_hợp này như sau : ... giám_định lại thì căn_cứ vào kết_quả giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động, được hưởng mức trợ_cấp hằng tháng theo quy_định sau : 2. Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp một lần từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 : a ) Sau khi giám_định lại, có mức suy_giảm khả_năng lao_động tăng so với trước đó và dưới 31% thì hưởng trợ_cấp một lần. Mức trợ_cấp một lần được tính bằng hiệu_số giữa mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới với mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động trước đó. Cụ_thể như sau : Mức trợ_cấp một lần = Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới - Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động trước đó = { 5 x Lmin + ( m 1 - 5 ) x 0,5 x Lmin } - { 5 x Lmin + ( m - 5 ) x 0,5 x Lmin } Trong đó : - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH quy_định trợ_cấp trong trường_hợp này như sau : " Điều 10 . Giải_quyết trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động được giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi thương_tật , bệnh_tật tái_phát 1 . Đối_với người lao_động đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 : a ) Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp một lần theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 : - Trường_hợp sau khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động dưới 31% thì được hưởng mức trợ_cấp một lần theo quy_định sau : - Trường_hợp sau khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng . Mức hưởng theo quy_định tại điểm b khoản này . ... b ) Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 , sau khi giám_định lại thì căn_cứ vào kết_quả giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động , được hưởng mức trợ_cấp hằng tháng theo quy_định sau : 2 . Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp một lần từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 : a ) Sau khi giám_định lại , có mức suy_giảm khả_năng lao_động tăng so với trước đó và dưới 31% thì hưởng trợ_cấp một lần . Mức trợ_cấp một lần được tính bằng hiệu_số giữa mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới với mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động trước đó . Cụ_thể như sau : Mức trợ_cấp một lần = Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới - Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động trước đó = { 5 x Lmin + ( m 1 - 5 ) x 0,5 x Lmin } - { 5 x Lmin + ( m - 5 ) x 0,5 x Lmin } Trong đó : - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 5 ≤ m1 ≤ 30 ) . - m : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ( lấy số tuyệt_đối 5 ≤ m ≤ 30 ) . ... b ) Sau khi giám_định lại , có mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hàng tháng theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới cụ_thể : Mức trợ_cấp hằng tháng =Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới + Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp = { 0,3 x Lmin + ( m 1 - 31 ) x 0,02 x Lmin } + { 0,005 x L + ( t - 1 ) x 0,003 x L } Trong đó : - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 31 ≤ m1 ≤ 100 ) . - L : Mức tiền_lương đóng bảo_hiểm vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 7 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ- CP . - t : tổng_số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 6 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP. ... 3 . Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 trở đi , khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động thay_đổi thì mức trợ_cấp hằng tháng mới được tính theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư này , trong đó mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động được tính trên mức suy_giảm khả_năng lao_động mới . Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là mức hiện hưởng . Mức trợ_cấp hằng tháng = Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi giám_định lại + Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp = { 0,3 x Lmin + ( m 1 - 31 ) x 0,02 x Lmin } + { 0,005 x L + ( t - 1 ) x 0,003 x L } Trong đó - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 31 ≤ m ≤ 100 ) . - L : Mức tiền_lương đóng bảo_hiểm vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 7 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ- CP . - t : tổng_số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 6 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP. 4 . Người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp mà mức suy_giảm khả_năng lao_động không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp mà thương_tật , bệnh_tật tái_phát sau khi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thì mức trợ_cấp tính theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 của Thông_tư này . 5 . Mức trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động được giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này được tính theo mức lương cơ_sở tại tháng có kết_luận giám_định lại của Hội_đồng Giám_định y_khoa . " Theo đó thì tuỳ_thuộc vào thời_điểm anh / chị bị bệnh_nghề_nghiệp và hưởng trợ_cấp lần đầu là khi nào so với thời_điểm 01/01/2007 và được hưởng trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng thì khi tái_phát sẽ được hưởng các trợ_cấp khác nhau theo từng trường_hợp . Tuy_nhiên muốn được hưởng trợ_cấp vì bệnh_nghề_nghiệp tái_phát thì phải được giám_định lại . | 3,305 | |
Người lao_động bị tái_phát bệnh_nghề_nghiệp thì được hưởng chế_độ trợ_cấp như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH quy_định trợ_cấp trong trường_hợp này như sau : ... đó : - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 5 ≤ m1 ≤ 30 ). - m : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ( lấy số tuyệt_đối 5 ≤ m ≤ 30 ).... b ) Sau khi giám_định lại, có mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hàng tháng theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới cụ_thể : Mức trợ_cấp hằng tháng =Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới + Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp = { 0,3 x Lmin + ( m 1 - 31 ) x 0,02 x Lmin } + { 0,005 x L + ( t - 1 ) x 0,003 x L } Trong đó : - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 31 ≤ m1 | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH quy_định trợ_cấp trong trường_hợp này như sau : " Điều 10 . Giải_quyết trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động được giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi thương_tật , bệnh_tật tái_phát 1 . Đối_với người lao_động đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 : a ) Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp một lần theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 : - Trường_hợp sau khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động dưới 31% thì được hưởng mức trợ_cấp một lần theo quy_định sau : - Trường_hợp sau khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng . Mức hưởng theo quy_định tại điểm b khoản này . ... b ) Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 , sau khi giám_định lại thì căn_cứ vào kết_quả giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động , được hưởng mức trợ_cấp hằng tháng theo quy_định sau : 2 . Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp một lần từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 : a ) Sau khi giám_định lại , có mức suy_giảm khả_năng lao_động tăng so với trước đó và dưới 31% thì hưởng trợ_cấp một lần . Mức trợ_cấp một lần được tính bằng hiệu_số giữa mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới với mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động trước đó . Cụ_thể như sau : Mức trợ_cấp một lần = Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới - Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động trước đó = { 5 x Lmin + ( m 1 - 5 ) x 0,5 x Lmin } - { 5 x Lmin + ( m - 5 ) x 0,5 x Lmin } Trong đó : - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 5 ≤ m1 ≤ 30 ) . - m : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ( lấy số tuyệt_đối 5 ≤ m ≤ 30 ) . ... b ) Sau khi giám_định lại , có mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hàng tháng theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới cụ_thể : Mức trợ_cấp hằng tháng =Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới + Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp = { 0,3 x Lmin + ( m 1 - 31 ) x 0,02 x Lmin } + { 0,005 x L + ( t - 1 ) x 0,003 x L } Trong đó : - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 31 ≤ m1 ≤ 100 ) . - L : Mức tiền_lương đóng bảo_hiểm vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 7 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ- CP . - t : tổng_số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 6 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP. ... 3 . Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 trở đi , khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động thay_đổi thì mức trợ_cấp hằng tháng mới được tính theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư này , trong đó mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động được tính trên mức suy_giảm khả_năng lao_động mới . Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là mức hiện hưởng . Mức trợ_cấp hằng tháng = Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi giám_định lại + Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp = { 0,3 x Lmin + ( m 1 - 31 ) x 0,02 x Lmin } + { 0,005 x L + ( t - 1 ) x 0,003 x L } Trong đó - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 31 ≤ m ≤ 100 ) . - L : Mức tiền_lương đóng bảo_hiểm vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 7 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ- CP . - t : tổng_số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 6 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP. 4 . Người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp mà mức suy_giảm khả_năng lao_động không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp mà thương_tật , bệnh_tật tái_phát sau khi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thì mức trợ_cấp tính theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 của Thông_tư này . 5 . Mức trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động được giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này được tính theo mức lương cơ_sở tại tháng có kết_luận giám_định lại của Hội_đồng Giám_định y_khoa . " Theo đó thì tuỳ_thuộc vào thời_điểm anh / chị bị bệnh_nghề_nghiệp và hưởng trợ_cấp lần đầu là khi nào so với thời_điểm 01/01/2007 và được hưởng trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng thì khi tái_phát sẽ được hưởng các trợ_cấp khác nhau theo từng trường_hợp . Tuy_nhiên muốn được hưởng trợ_cấp vì bệnh_nghề_nghiệp tái_phát thì phải được giám_định lại . | 3,306 | |
Người lao_động bị tái_phát bệnh_nghề_nghiệp thì được hưởng chế_độ trợ_cấp như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH quy_định trợ_cấp trong trường_hợp này như sau : ... : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 31 ≤ m1 ≤ 100 ). - L : Mức tiền_lương đóng bảo_hiểm vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 7 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ- CP. - t : tổng_số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 6 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP.... 3. Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 trở đi, khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động thay_đổi thì mức trợ_cấp hằng tháng mới được tính theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư này, trong đó mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động được tính trên mức suy_giảm khả_năng lao_động mới. Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp là mức hiện hưởng. Mức trợ_cấp hằng tháng = Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi giám_định | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH quy_định trợ_cấp trong trường_hợp này như sau : " Điều 10 . Giải_quyết trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động được giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi thương_tật , bệnh_tật tái_phát 1 . Đối_với người lao_động đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 : a ) Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp một lần theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 : - Trường_hợp sau khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động dưới 31% thì được hưởng mức trợ_cấp một lần theo quy_định sau : - Trường_hợp sau khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng . Mức hưởng theo quy_định tại điểm b khoản này . ... b ) Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 , sau khi giám_định lại thì căn_cứ vào kết_quả giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động , được hưởng mức trợ_cấp hằng tháng theo quy_định sau : 2 . Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp một lần từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 : a ) Sau khi giám_định lại , có mức suy_giảm khả_năng lao_động tăng so với trước đó và dưới 31% thì hưởng trợ_cấp một lần . Mức trợ_cấp một lần được tính bằng hiệu_số giữa mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới với mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động trước đó . Cụ_thể như sau : Mức trợ_cấp một lần = Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới - Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động trước đó = { 5 x Lmin + ( m 1 - 5 ) x 0,5 x Lmin } - { 5 x Lmin + ( m - 5 ) x 0,5 x Lmin } Trong đó : - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 5 ≤ m1 ≤ 30 ) . - m : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ( lấy số tuyệt_đối 5 ≤ m ≤ 30 ) . ... b ) Sau khi giám_định lại , có mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hàng tháng theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới cụ_thể : Mức trợ_cấp hằng tháng =Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới + Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp = { 0,3 x Lmin + ( m 1 - 31 ) x 0,02 x Lmin } + { 0,005 x L + ( t - 1 ) x 0,003 x L } Trong đó : - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 31 ≤ m1 ≤ 100 ) . - L : Mức tiền_lương đóng bảo_hiểm vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 7 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ- CP . - t : tổng_số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 6 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP. ... 3 . Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 trở đi , khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động thay_đổi thì mức trợ_cấp hằng tháng mới được tính theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư này , trong đó mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động được tính trên mức suy_giảm khả_năng lao_động mới . Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là mức hiện hưởng . Mức trợ_cấp hằng tháng = Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi giám_định lại + Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp = { 0,3 x Lmin + ( m 1 - 31 ) x 0,02 x Lmin } + { 0,005 x L + ( t - 1 ) x 0,003 x L } Trong đó - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 31 ≤ m ≤ 100 ) . - L : Mức tiền_lương đóng bảo_hiểm vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 7 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ- CP . - t : tổng_số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 6 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP. 4 . Người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp mà mức suy_giảm khả_năng lao_động không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp mà thương_tật , bệnh_tật tái_phát sau khi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thì mức trợ_cấp tính theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 của Thông_tư này . 5 . Mức trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động được giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này được tính theo mức lương cơ_sở tại tháng có kết_luận giám_định lại của Hội_đồng Giám_định y_khoa . " Theo đó thì tuỳ_thuộc vào thời_điểm anh / chị bị bệnh_nghề_nghiệp và hưởng trợ_cấp lần đầu là khi nào so với thời_điểm 01/01/2007 và được hưởng trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng thì khi tái_phát sẽ được hưởng các trợ_cấp khác nhau theo từng trường_hợp . Tuy_nhiên muốn được hưởng trợ_cấp vì bệnh_nghề_nghiệp tái_phát thì phải được giám_định lại . | 3,307 | |
Người lao_động bị tái_phát bệnh_nghề_nghiệp thì được hưởng chế_độ trợ_cấp như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH quy_định trợ_cấp trong trường_hợp này như sau : ... theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp là mức hiện hưởng. Mức trợ_cấp hằng tháng = Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi giám_định lại + Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp = { 0,3 x Lmin + ( m 1 - 31 ) x 0,02 x Lmin } + { 0,005 x L + ( t - 1 ) x 0,003 x L } Trong đó - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 31 ≤ m ≤ 100 ). - L : Mức tiền_lương đóng bảo_hiểm vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 7 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ- CP. - t : tổng_số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 6 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP. 4. Người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp mà mức suy_giảm khả_năng lao_động không đủ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH quy_định trợ_cấp trong trường_hợp này như sau : " Điều 10 . Giải_quyết trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động được giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi thương_tật , bệnh_tật tái_phát 1 . Đối_với người lao_động đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 : a ) Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp một lần theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 : - Trường_hợp sau khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động dưới 31% thì được hưởng mức trợ_cấp một lần theo quy_định sau : - Trường_hợp sau khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng . Mức hưởng theo quy_định tại điểm b khoản này . ... b ) Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 , sau khi giám_định lại thì căn_cứ vào kết_quả giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động , được hưởng mức trợ_cấp hằng tháng theo quy_định sau : 2 . Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp một lần từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 : a ) Sau khi giám_định lại , có mức suy_giảm khả_năng lao_động tăng so với trước đó và dưới 31% thì hưởng trợ_cấp một lần . Mức trợ_cấp một lần được tính bằng hiệu_số giữa mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới với mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động trước đó . Cụ_thể như sau : Mức trợ_cấp một lần = Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới - Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động trước đó = { 5 x Lmin + ( m 1 - 5 ) x 0,5 x Lmin } - { 5 x Lmin + ( m - 5 ) x 0,5 x Lmin } Trong đó : - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 5 ≤ m1 ≤ 30 ) . - m : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ( lấy số tuyệt_đối 5 ≤ m ≤ 30 ) . ... b ) Sau khi giám_định lại , có mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hàng tháng theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới cụ_thể : Mức trợ_cấp hằng tháng =Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới + Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp = { 0,3 x Lmin + ( m 1 - 31 ) x 0,02 x Lmin } + { 0,005 x L + ( t - 1 ) x 0,003 x L } Trong đó : - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 31 ≤ m1 ≤ 100 ) . - L : Mức tiền_lương đóng bảo_hiểm vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 7 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ- CP . - t : tổng_số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 6 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP. ... 3 . Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 trở đi , khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động thay_đổi thì mức trợ_cấp hằng tháng mới được tính theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư này , trong đó mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động được tính trên mức suy_giảm khả_năng lao_động mới . Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là mức hiện hưởng . Mức trợ_cấp hằng tháng = Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi giám_định lại + Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp = { 0,3 x Lmin + ( m 1 - 31 ) x 0,02 x Lmin } + { 0,005 x L + ( t - 1 ) x 0,003 x L } Trong đó - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 31 ≤ m ≤ 100 ) . - L : Mức tiền_lương đóng bảo_hiểm vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 7 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ- CP . - t : tổng_số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 6 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP. 4 . Người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp mà mức suy_giảm khả_năng lao_động không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp mà thương_tật , bệnh_tật tái_phát sau khi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thì mức trợ_cấp tính theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 của Thông_tư này . 5 . Mức trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động được giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này được tính theo mức lương cơ_sở tại tháng có kết_luận giám_định lại của Hội_đồng Giám_định y_khoa . " Theo đó thì tuỳ_thuộc vào thời_điểm anh / chị bị bệnh_nghề_nghiệp và hưởng trợ_cấp lần đầu là khi nào so với thời_điểm 01/01/2007 và được hưởng trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng thì khi tái_phát sẽ được hưởng các trợ_cấp khác nhau theo từng trường_hợp . Tuy_nhiên muốn được hưởng trợ_cấp vì bệnh_nghề_nghiệp tái_phát thì phải được giám_định lại . | 3,308 | |
Người lao_động bị tái_phát bệnh_nghề_nghiệp thì được hưởng chế_độ trợ_cấp như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH quy_định trợ_cấp trong trường_hợp này như sau : ... , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 6 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP. 4. Người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp mà mức suy_giảm khả_năng lao_động không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp mà thương_tật, bệnh_tật tái_phát sau khi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp thì mức trợ_cấp tính theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 của Thông_tư này. 5. Mức trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động được giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này được tính theo mức lương cơ_sở tại tháng có kết_luận giám_định lại của Hội_đồng Giám_định y_khoa. " Theo đó thì tuỳ_thuộc vào thời_điểm anh / chị bị bệnh_nghề_nghiệp và hưởng trợ_cấp lần đầu là khi nào so với thời_điểm 01/01/2007 và được hưởng trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng thì khi tái_phát sẽ được hưởng các trợ_cấp khác nhau theo từng trường_hợp. Tuy_nhiên muốn được hưởng trợ_cấp vì bệnh_nghề_nghiệp tái_phát thì phải được giám_định lại. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH quy_định trợ_cấp trong trường_hợp này như sau : " Điều 10 . Giải_quyết trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động được giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi thương_tật , bệnh_tật tái_phát 1 . Đối_với người lao_động đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 : a ) Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp một lần theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 : - Trường_hợp sau khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động dưới 31% thì được hưởng mức trợ_cấp một lần theo quy_định sau : - Trường_hợp sau khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng . Mức hưởng theo quy_định tại điểm b khoản này . ... b ) Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 , sau khi giám_định lại thì căn_cứ vào kết_quả giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động , được hưởng mức trợ_cấp hằng tháng theo quy_định sau : 2 . Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp một lần từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 : a ) Sau khi giám_định lại , có mức suy_giảm khả_năng lao_động tăng so với trước đó và dưới 31% thì hưởng trợ_cấp một lần . Mức trợ_cấp một lần được tính bằng hiệu_số giữa mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới với mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động trước đó . Cụ_thể như sau : Mức trợ_cấp một lần = Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới - Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động trước đó = { 5 x Lmin + ( m 1 - 5 ) x 0,5 x Lmin } - { 5 x Lmin + ( m - 5 ) x 0,5 x Lmin } Trong đó : - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 5 ≤ m1 ≤ 30 ) . - m : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ( lấy số tuyệt_đối 5 ≤ m ≤ 30 ) . ... b ) Sau khi giám_định lại , có mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hàng tháng theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới cụ_thể : Mức trợ_cấp hằng tháng =Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới + Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp = { 0,3 x Lmin + ( m 1 - 31 ) x 0,02 x Lmin } + { 0,005 x L + ( t - 1 ) x 0,003 x L } Trong đó : - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 31 ≤ m1 ≤ 100 ) . - L : Mức tiền_lương đóng bảo_hiểm vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 7 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ- CP . - t : tổng_số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 6 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP. ... 3 . Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 trở đi , khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động thay_đổi thì mức trợ_cấp hằng tháng mới được tính theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư này , trong đó mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động được tính trên mức suy_giảm khả_năng lao_động mới . Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là mức hiện hưởng . Mức trợ_cấp hằng tháng = Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi giám_định lại + Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp = { 0,3 x Lmin + ( m 1 - 31 ) x 0,02 x Lmin } + { 0,005 x L + ( t - 1 ) x 0,003 x L } Trong đó - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 31 ≤ m ≤ 100 ) . - L : Mức tiền_lương đóng bảo_hiểm vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 7 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ- CP . - t : tổng_số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 6 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP. 4 . Người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp mà mức suy_giảm khả_năng lao_động không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp mà thương_tật , bệnh_tật tái_phát sau khi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thì mức trợ_cấp tính theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 của Thông_tư này . 5 . Mức trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động được giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này được tính theo mức lương cơ_sở tại tháng có kết_luận giám_định lại của Hội_đồng Giám_định y_khoa . " Theo đó thì tuỳ_thuộc vào thời_điểm anh / chị bị bệnh_nghề_nghiệp và hưởng trợ_cấp lần đầu là khi nào so với thời_điểm 01/01/2007 và được hưởng trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng thì khi tái_phát sẽ được hưởng các trợ_cấp khác nhau theo từng trường_hợp . Tuy_nhiên muốn được hưởng trợ_cấp vì bệnh_nghề_nghiệp tái_phát thì phải được giám_định lại . | 3,309 | |
Người lao_động bị tái_phát bệnh_nghề_nghiệp thì được hưởng chế_độ trợ_cấp như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH quy_định trợ_cấp trong trường_hợp này như sau : ... từng trường_hợp. Tuy_nhiên muốn được hưởng trợ_cấp vì bệnh_nghề_nghiệp tái_phát thì phải được giám_định lại. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH quy_định trợ_cấp trong trường_hợp này như sau : " Điều 10 . Giải_quyết trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động được giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi thương_tật , bệnh_tật tái_phát 1 . Đối_với người lao_động đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 : a ) Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp một lần theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 : - Trường_hợp sau khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động dưới 31% thì được hưởng mức trợ_cấp một lần theo quy_định sau : - Trường_hợp sau khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng . Mức hưởng theo quy_định tại điểm b khoản này . ... b ) Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng theo quy_định của pháp_luật bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2007 , sau khi giám_định lại thì căn_cứ vào kết_quả giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động , được hưởng mức trợ_cấp hằng tháng theo quy_định sau : 2 . Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp một lần từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 : a ) Sau khi giám_định lại , có mức suy_giảm khả_năng lao_động tăng so với trước đó và dưới 31% thì hưởng trợ_cấp một lần . Mức trợ_cấp một lần được tính bằng hiệu_số giữa mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới với mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động trước đó . Cụ_thể như sau : Mức trợ_cấp một lần = Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới - Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động trước đó = { 5 x Lmin + ( m 1 - 5 ) x 0,5 x Lmin } - { 5 x Lmin + ( m - 5 ) x 0,5 x Lmin } Trong đó : - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 5 ≤ m1 ≤ 30 ) . - m : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ( lấy số tuyệt_đối 5 ≤ m ≤ 30 ) . ... b ) Sau khi giám_định lại , có mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hàng tháng theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới cụ_thể : Mức trợ_cấp hằng tháng =Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động mới + Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp = { 0,3 x Lmin + ( m 1 - 31 ) x 0,02 x Lmin } + { 0,005 x L + ( t - 1 ) x 0,003 x L } Trong đó : - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 31 ≤ m1 ≤ 100 ) . - L : Mức tiền_lương đóng bảo_hiểm vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 7 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ- CP . - t : tổng_số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 6 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP. ... 3 . Đối_với người lao_động đã hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 trở đi , khi giám_định lại có mức suy_giảm khả_năng lao_động thay_đổi thì mức trợ_cấp hằng tháng mới được tính theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư này , trong đó mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động được tính trên mức suy_giảm khả_năng lao_động mới . Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là mức hiện hưởng . Mức trợ_cấp hằng tháng = Mức trợ_cấp tính theo mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi giám_định lại + Mức trợ_cấp tính theo số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp = { 0,3 x Lmin + ( m 1 - 31 ) x 0,02 x Lmin } + { 0,005 x L + ( t - 1 ) x 0,003 x L } Trong đó - Lmin : mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng - m 1 : mức suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi giám_định lại ( lấy số tuyệt_đối 31 ≤ m ≤ 100 ) . - L : Mức tiền_lương đóng bảo_hiểm vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 7 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ- CP . - t : tổng_số năm đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 6 Điều 11 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP. 4 . Người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp mà mức suy_giảm khả_năng lao_động không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp mà thương_tật , bệnh_tật tái_phát sau khi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thì mức trợ_cấp tính theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 của Thông_tư này . 5 . Mức trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động được giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này được tính theo mức lương cơ_sở tại tháng có kết_luận giám_định lại của Hội_đồng Giám_định y_khoa . " Theo đó thì tuỳ_thuộc vào thời_điểm anh / chị bị bệnh_nghề_nghiệp và hưởng trợ_cấp lần đầu là khi nào so với thời_điểm 01/01/2007 và được hưởng trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng thì khi tái_phát sẽ được hưởng các trợ_cấp khác nhau theo từng trường_hợp . Tuy_nhiên muốn được hưởng trợ_cấp vì bệnh_nghề_nghiệp tái_phát thì phải được giám_định lại . | 3,310 | |
Hồ_sơ giám_định lại khi bệnh_nghề_nghiệp tái_phát gồm có các giấy_tờ gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định về hồ_sơ gồm có : ... - Giấy đề_nghị khám giám_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 kèm theo Thông_tư này ; - Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Hồ_sơ bệnh_nghề_nghiệp ; - Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 4 kèm theo Thông_tư này hoặc Giấy ra viện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 kèm theo Thông_tư này ghi rõ tổn_thương tái_phát . Trường_hợp người được giám_định thuộc đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 47 của Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 : Trong bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án điều_trị phải ghi rõ bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định . - Bản_chính hoặc Bản_sao hợp_lệ biên_bản giám_định y_khoa lần gần nhất . - Một trong các giấy_tờ quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 Thông_tư này , cụ_thể gồm : Chứng_minh nhân_dân ; Căn_cước công_dân ; Hộ_chiếu còn hiệu_lực . Trường_hợp không có các giấy_tờ nêu trên thì phải có Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã có dán ảnh , đóng giáp_lai trên ảnh và được cấp trong thời_gian không quá 03 tháng tính đến thời_điểm đề_nghị khám giám_định . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định về hồ_sơ gồm có : - Giấy đề_nghị khám giám_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 kèm theo Thông_tư này ; - Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Hồ_sơ bệnh_nghề_nghiệp ; - Bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ Tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 4 kèm theo Thông_tư này hoặc Giấy ra viện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 kèm theo Thông_tư này ghi rõ tổn_thương tái_phát . Trường_hợp người được giám_định thuộc đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 47 của Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 : Trong bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án điều_trị phải ghi rõ bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định . - Bản_chính hoặc Bản_sao hợp_lệ biên_bản giám_định y_khoa lần gần nhất . - Một trong các giấy_tờ quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 Thông_tư này , cụ_thể gồm : Chứng_minh nhân_dân ; Căn_cước công_dân ; Hộ_chiếu còn hiệu_lực . Trường_hợp không có các giấy_tờ nêu trên thì phải có Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã có dán ảnh , đóng giáp_lai trên ảnh và được cấp trong thời_gian không quá 03 tháng tính đến thời_điểm đề_nghị khám giám_định . | 3,311 | |
Hồ_sơ hưởng trợ_cấp đối_với người lao_động bị tái_phát bệnh_nghề_nghiệp được quy_định thế_nào ? | Trường_hợp đã thực_hiện giám_định lại bệnh_nghề_nghiệp tái_phát mà đủ điều_kiện nhận hỗ_trợ thì người lao_động cần chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định tại Đi: ... Trường_hợp đã thực_hiện giám_định lại bệnh_nghề_nghiệp tái_phát mà đủ điều_kiện nhận hỗ_trợ thì người lao_động cần chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 7. Hồ_sơ hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp đối_với người bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được giám_định lại sau khi thương_tật, bệnh_tật tái_phát 1. Sổ bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp đã được giám_định nhưng không đủ điều_kiện về mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp ; bản_sao hợp_lệ hồ_sơ hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp đối_với trường_hợp đã được hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. 2. Biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động ; trường_hợp bị tai_nạn giao_thông được xác_định hưởng chế_độ tai_nạn lao_động thì có thêm một trong các giấy_tờ sau : Biên_bản khám_nghiệm hiện_trường, sơ_đồ hiện_trường vụ tai_nạn giao_thông hoặc biên_bản tai_nạn giao_thông của cơ_quan công_an hoặc cơ_quan điều_tra hình_sự quân_đội đối_với trường_hợp điều_trị xong, ra viện trước ngày 01 tháng 7 năm 2016 mà lần giám_định trước không đủ điều_kiện về mức suy_giảm khả_năng lao_động. 3. Kết_quả đo_đạc, quan_trắc môi_trường lao_động đối_với trường_hợp điều_trị xong, ra viện trước ngày 01 tháng 7 | None | 1 | Trường_hợp đã thực_hiện giám_định lại bệnh_nghề_nghiệp tái_phát mà đủ điều_kiện nhận hỗ_trợ thì người lao_động cần chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 7 . Hồ_sơ hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định lại sau khi thương_tật , bệnh_tật tái_phát 1 . Sổ bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã được giám_định nhưng không đủ điều_kiện về mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp ; bản_sao hợp_lệ hồ_sơ hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với trường_hợp đã được hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 2 . Biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động ; trường_hợp bị tai_nạn giao_thông được xác_định hưởng chế_độ tai_nạn lao_động thì có thêm một trong các giấy_tờ sau : Biên_bản khám_nghiệm hiện_trường , sơ_đồ hiện_trường vụ tai_nạn giao_thông hoặc biên_bản tai_nạn giao_thông của cơ_quan công_an hoặc cơ_quan điều_tra hình_sự quân_đội đối_với trường_hợp điều_trị xong , ra viện trước ngày 01 tháng 7 năm 2016 mà lần giám_định trước không đủ điều_kiện về mức suy_giảm khả_năng lao_động . 3 . Kết_quả đo_đạc , quan_trắc môi_trường lao_động đối_với trường_hợp điều_trị xong , ra viện trước ngày 01 tháng 7 năm 2016 mà lần giám_định trước không đủ điều_kiện về mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp bệnh_nghề_nghiệp . 4 . Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động lần trước gần nhất của Hội_đồng Giám_định y_khoa đối_với trường_hợp đã được giám_định nhưng không đủ điều_kiện về mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp . 5 . Biên_bản giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi điều_trị thương_tật , bệnh_tật tái_phát của Hội_đồng Giám_định y_khoa . 6 . Chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng theo quy_định về việc trang cấp phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt , dụng_cụ chỉnh_hình ( nếu có ) . " | 3,312 | |
Hồ_sơ hưởng trợ_cấp đối_với người lao_động bị tái_phát bệnh_nghề_nghiệp được quy_định thế_nào ? | Trường_hợp đã thực_hiện giám_định lại bệnh_nghề_nghiệp tái_phát mà đủ điều_kiện nhận hỗ_trợ thì người lao_động cần chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định tại Đi: ... lần giám_định trước không đủ điều_kiện về mức suy_giảm khả_năng lao_động. 3. Kết_quả đo_đạc, quan_trắc môi_trường lao_động đối_với trường_hợp điều_trị xong, ra viện trước ngày 01 tháng 7 năm 2016 mà lần giám_định trước không đủ điều_kiện về mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp bệnh_nghề_nghiệp. 4. Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động lần trước gần nhất của Hội_đồng Giám_định y_khoa đối_với trường_hợp đã được giám_định nhưng không đủ điều_kiện về mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp. 5. Biên_bản giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi điều_trị thương_tật, bệnh_tật tái_phát của Hội_đồng Giám_định y_khoa. 6. Chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ_sở chỉnh_hình, phục_hồi chức_năng theo quy_định về việc trang cấp phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt, dụng_cụ chỉnh_hình ( nếu có ). " | None | 1 | Trường_hợp đã thực_hiện giám_định lại bệnh_nghề_nghiệp tái_phát mà đủ điều_kiện nhận hỗ_trợ thì người lao_động cần chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 7 . Hồ_sơ hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định lại sau khi thương_tật , bệnh_tật tái_phát 1 . Sổ bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã được giám_định nhưng không đủ điều_kiện về mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp ; bản_sao hợp_lệ hồ_sơ hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với trường_hợp đã được hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 2 . Biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động ; trường_hợp bị tai_nạn giao_thông được xác_định hưởng chế_độ tai_nạn lao_động thì có thêm một trong các giấy_tờ sau : Biên_bản khám_nghiệm hiện_trường , sơ_đồ hiện_trường vụ tai_nạn giao_thông hoặc biên_bản tai_nạn giao_thông của cơ_quan công_an hoặc cơ_quan điều_tra hình_sự quân_đội đối_với trường_hợp điều_trị xong , ra viện trước ngày 01 tháng 7 năm 2016 mà lần giám_định trước không đủ điều_kiện về mức suy_giảm khả_năng lao_động . 3 . Kết_quả đo_đạc , quan_trắc môi_trường lao_động đối_với trường_hợp điều_trị xong , ra viện trước ngày 01 tháng 7 năm 2016 mà lần giám_định trước không đủ điều_kiện về mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp bệnh_nghề_nghiệp . 4 . Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động lần trước gần nhất của Hội_đồng Giám_định y_khoa đối_với trường_hợp đã được giám_định nhưng không đủ điều_kiện về mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp . 5 . Biên_bản giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động sau khi điều_trị thương_tật , bệnh_tật tái_phát của Hội_đồng Giám_định y_khoa . 6 . Chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng theo quy_định về việc trang cấp phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt , dụng_cụ chỉnh_hình ( nếu có ) . " | 3,313 | |
Phạt dưới 250.000 đồng thì cảnh_sát giao_thông không cần lập biên_bản có đúng không ? | Căn_cứ vào Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản như sau : ... Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản 1. Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân, 500.000 đồng đối_với tổ_chức và người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ. Trường_hợp vi_phạm hành_chính được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật, nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản. 2. Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ phải ghi rõ ngày, tháng, năm ra quyết_định ; họ, tên, địa_chỉ của cá_nhân vi_phạm hoặc tên, địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm ; hành_vi vi_phạm ; địa_điểm xảy ra vi_phạm ; chứng_cứ và tình_tiết liên_quan đến việc giải_quyết vi_phạm ; họ, tên, chức_vụ của người ra quyết_định xử_phạt ; điều, khoản của văn_bản pháp_luật được áp_dụng. Trường_hợp phạt tiền thì trong quyết_định phải ghi rõ mức tiền phạt. Theo đó, mức xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp : xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng với cá_nhân, 500.000 đồng với tổ_chức. Tuy_nhiên nếu trường_hợp vi_phạm hành_chính mà phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật, nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản. Lưu_ý | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản như sau : Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản 1 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân , 500.000 đồng đối_với tổ_chức và người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ . Trường_hợp vi_phạm hành_chính được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật , nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản . 2 . Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ phải ghi rõ ngày , tháng , năm ra quyết_định ; họ , tên , địa_chỉ của cá_nhân vi_phạm hoặc tên , địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm ; hành_vi vi_phạm ; địa_điểm xảy ra vi_phạm ; chứng_cứ và tình_tiết liên_quan đến việc giải_quyết vi_phạm ; họ , tên , chức_vụ của người ra quyết_định xử_phạt ; điều , khoản của văn_bản pháp_luật được áp_dụng . Trường_hợp phạt tiền thì trong quyết_định phải ghi rõ mức tiền phạt . Theo đó , mức xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp : xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng với cá_nhân , 500.000 đồng với tổ_chức . Tuy_nhiên nếu trường_hợp vi_phạm hành_chính mà phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật , nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản . Lưu_ý , người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ trong trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản . ( Hình từ Internet ) | 3,314 | |
Phạt dưới 250.000 đồng thì cảnh_sát giao_thông không cần lập biên_bản có đúng không ? | Căn_cứ vào Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản như sau : ... đến 250.000 đồng với cá_nhân, 500.000 đồng với tổ_chức. Tuy_nhiên nếu trường_hợp vi_phạm hành_chính mà phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật, nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản. Lưu_ý, người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ trong trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản. ( Hình từ Internet ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản 1. Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân, 500.000 đồng đối_với tổ_chức và người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ. Trường_hợp vi_phạm hành_chính được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật, nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản. 2. Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ phải ghi rõ ngày, tháng, năm ra quyết_định ; họ, tên, địa_chỉ của cá_nhân vi_phạm hoặc tên, địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm ; hành_vi vi_phạm ; địa_điểm xảy ra vi_phạm ; chứng_cứ và tình_tiết liên_quan đến việc giải_quyết vi_phạm ; họ, tên, chức_vụ của người ra quyết_định xử_phạt ; điều, khoản của văn_bản pháp_luật được áp_dụng. Trường_hợp phạt tiền thì trong quyết_định phải | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản như sau : Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản 1 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân , 500.000 đồng đối_với tổ_chức và người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ . Trường_hợp vi_phạm hành_chính được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật , nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản . 2 . Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ phải ghi rõ ngày , tháng , năm ra quyết_định ; họ , tên , địa_chỉ của cá_nhân vi_phạm hoặc tên , địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm ; hành_vi vi_phạm ; địa_điểm xảy ra vi_phạm ; chứng_cứ và tình_tiết liên_quan đến việc giải_quyết vi_phạm ; họ , tên , chức_vụ của người ra quyết_định xử_phạt ; điều , khoản của văn_bản pháp_luật được áp_dụng . Trường_hợp phạt tiền thì trong quyết_định phải ghi rõ mức tiền phạt . Theo đó , mức xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp : xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng với cá_nhân , 500.000 đồng với tổ_chức . Tuy_nhiên nếu trường_hợp vi_phạm hành_chính mà phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật , nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản . Lưu_ý , người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ trong trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản . ( Hình từ Internet ) | 3,315 | |
Phạt dưới 250.000 đồng thì cảnh_sát giao_thông không cần lập biên_bản có đúng không ? | Căn_cứ vào Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản như sau : ... đến việc giải_quyết vi_phạm ; họ, tên, chức_vụ của người ra quyết_định xử_phạt ; điều, khoản của văn_bản pháp_luật được áp_dụng. Trường_hợp phạt tiền thì trong quyết_định phải ghi rõ mức tiền phạt. Theo đó, mức xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp : xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng với cá_nhân, 500.000 đồng với tổ_chức. Tuy_nhiên nếu trường_hợp vi_phạm hành_chính mà phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật, nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản. Lưu_ý, người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ trong trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản như sau : Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản 1 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân , 500.000 đồng đối_với tổ_chức và người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ . Trường_hợp vi_phạm hành_chính được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật , nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản . 2 . Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ phải ghi rõ ngày , tháng , năm ra quyết_định ; họ , tên , địa_chỉ của cá_nhân vi_phạm hoặc tên , địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm ; hành_vi vi_phạm ; địa_điểm xảy ra vi_phạm ; chứng_cứ và tình_tiết liên_quan đến việc giải_quyết vi_phạm ; họ , tên , chức_vụ của người ra quyết_định xử_phạt ; điều , khoản của văn_bản pháp_luật được áp_dụng . Trường_hợp phạt tiền thì trong quyết_định phải ghi rõ mức tiền phạt . Theo đó , mức xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp : xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng với cá_nhân , 500.000 đồng với tổ_chức . Tuy_nhiên nếu trường_hợp vi_phạm hành_chính mà phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật , nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản . Lưu_ý , người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ trong trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản . ( Hình từ Internet ) | 3,316 | |
Có_thể nộp phạt vi_phạm hành_chính theo những hình_thức nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) qu: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : Thủ_tục nộp tiền phạt 1. Trong thời_hạn thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều 68 hoặc khoản 2 Điều 79 của Luật này, cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt phải nộp tiền phạt tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt, trừ trường_hợp đã nộp tiền phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều này. Nếu quá thời_hạn nêu trên sẽ bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và cứ mỗi ngày chậm nộp tiền phạt thì cá_nhân, tổ_chức vi_phạm phải nộp thêm 0,05% tính trên tổng_số tiền phạt chưa nộp 2. Tại vùng_sâu, vùng_xa, biên_giới, miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt. Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày, kể từ ngày thu tiền phạt. Trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : Thủ_tục nộp tiền phạt 1 . Trong thời_hạn thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều 68 hoặc khoản 2 Điều 79 của Luật này , cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt phải nộp tiền phạt tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt , trừ trường_hợp đã nộp tiền phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Nếu quá thời_hạn nêu trên sẽ bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và cứ mỗi ngày chậm nộp tiền phạt thì cá_nhân , tổ_chức vi_phạm phải nộp thêm 0,05% tính trên tổng_số tiền phạt chưa nộp 2 . Tại vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt . Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày thu tiền phạt . Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt . 3 . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính bị phạt tiền phải nộp tiền phạt một lần , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Luật này . Mọi trường_hợp thu tiền phạt , người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân , tổ_chức nộp tiền phạt . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , có_thể nộp vi_phạm hành_chính qua những hình_thức sau : - Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt . - Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán . - Tại vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt . | 3,317 | |
Có_thể nộp phạt vi_phạm hành_chính theo những hình_thức nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) qu: ... trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày, kể từ ngày thu tiền phạt. Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính, người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt. 3. Cá_nhân, tổ_chức vi_phạm hành_chính bị phạt tiền phải nộp tiền phạt một lần, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Luật này. Mọi trường_hợp thu tiền phạt, người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân, tổ_chức nộp tiền phạt. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, có_thể nộp vi_phạm hành_chính qua những hình_thức sau : - Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt. - Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : Thủ_tục nộp tiền phạt 1 . Trong thời_hạn thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều 68 hoặc khoản 2 Điều 79 của Luật này , cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt phải nộp tiền phạt tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt , trừ trường_hợp đã nộp tiền phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Nếu quá thời_hạn nêu trên sẽ bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và cứ mỗi ngày chậm nộp tiền phạt thì cá_nhân , tổ_chức vi_phạm phải nộp thêm 0,05% tính trên tổng_số tiền phạt chưa nộp 2 . Tại vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt . Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày thu tiền phạt . Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt . 3 . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính bị phạt tiền phải nộp tiền phạt một lần , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Luật này . Mọi trường_hợp thu tiền phạt , người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân , tổ_chức nộp tiền phạt . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , có_thể nộp vi_phạm hành_chính qua những hình_thức sau : - Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt . - Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán . - Tại vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt . | 3,318 | |
Có_thể nộp phạt vi_phạm hành_chính theo những hình_thức nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) qu: ... trong quyết_định xử_phạt. - Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán. - Tại vùng_sâu, vùng_xa, biên_giới, miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : Thủ_tục nộp tiền phạt 1 . Trong thời_hạn thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều 68 hoặc khoản 2 Điều 79 của Luật này , cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt phải nộp tiền phạt tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt , trừ trường_hợp đã nộp tiền phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Nếu quá thời_hạn nêu trên sẽ bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và cứ mỗi ngày chậm nộp tiền phạt thì cá_nhân , tổ_chức vi_phạm phải nộp thêm 0,05% tính trên tổng_số tiền phạt chưa nộp 2 . Tại vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt . Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày thu tiền phạt . Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt . 3 . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính bị phạt tiền phải nộp tiền phạt một lần , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Luật này . Mọi trường_hợp thu tiền phạt , người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân , tổ_chức nộp tiền phạt . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , có_thể nộp vi_phạm hành_chính qua những hình_thức sau : - Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt . - Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán . - Tại vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt . | 3,319 | |
Thời_hạn nộp phạt vi_phạm giao_thông là bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) , : ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ), khoản 2 Điều 68 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 và khoản 2 Điều 79 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về thời_hạn nộp phạt vi_phạm giao_thông tuỳ vào mỗi trường_hợp như sau : - Trường_hợp nộp tiền phạt nhiều lần : Thời_hạn nộp tiền phạt nhiều lần không quá 06 tháng, kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực. - Trường_hợp xử_phạt tại vùng_sâu, vùng_xa, biên_giới, miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt. Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày kể từ ngày thu tiền phạt. - Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính, người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) , khoản 2 Điều 68 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 và khoản 2 Điều 79 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về thời_hạn nộp phạt vi_phạm giao_thông tuỳ vào mỗi trường_hợp như sau : - Trường_hợp nộp tiền phạt nhiều lần : Thời_hạn nộp tiền phạt nhiều lần không quá 06 tháng , kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực . - Trường_hợp xử_phạt tại vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt . Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày kể từ ngày thu tiền phạt . - Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt . - Nếu không rơi vào các trường_hợp trên thì thời_hạn nộp phạt vi_phạm giao_thông là 10 ngày , kể từ ngày nhận quyết_định xử_phạt ; trường_hợp quyết_định xử_phạt có ghi thời_hạn thi_hành nhiều hơn 10 ngày thì thực_hiện theo thời_hạn đó . | 3,320 | |
Thời_hạn nộp phạt vi_phạm giao_thông là bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) , : ... được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt. - Nếu không rơi vào các trường_hợp trên thì thời_hạn nộp phạt vi_phạm giao_thông là 10 ngày, kể từ ngày nhận quyết_định xử_phạt ; trường_hợp quyết_định xử_phạt có ghi thời_hạn thi_hành nhiều hơn 10 ngày thì thực_hiện theo thời_hạn đó.Căn_cứ theo quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ), khoản 2 Điều 68 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 và khoản 2 Điều 79 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về thời_hạn nộp phạt vi_phạm giao_thông tuỳ vào mỗi trường_hợp như sau : - Trường_hợp nộp tiền phạt nhiều lần : Thời_hạn nộp tiền phạt nhiều lần không quá 06 tháng, kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực. - Trường_hợp xử_phạt tại vùng_sâu, vùng_xa, biên_giới, miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt. Người có thẩm_quyền xử_phạt | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) , khoản 2 Điều 68 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 và khoản 2 Điều 79 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về thời_hạn nộp phạt vi_phạm giao_thông tuỳ vào mỗi trường_hợp như sau : - Trường_hợp nộp tiền phạt nhiều lần : Thời_hạn nộp tiền phạt nhiều lần không quá 06 tháng , kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực . - Trường_hợp xử_phạt tại vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt . Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày kể từ ngày thu tiền phạt . - Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt . - Nếu không rơi vào các trường_hợp trên thì thời_hạn nộp phạt vi_phạm giao_thông là 10 ngày , kể từ ngày nhận quyết_định xử_phạt ; trường_hợp quyết_định xử_phạt có ghi thời_hạn thi_hành nhiều hơn 10 ngày thì thực_hiện theo thời_hạn đó . | 3,321 | |
Thời_hạn nộp phạt vi_phạm giao_thông là bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) , : ... , vùng_xa, biên_giới, miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt. Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày kể từ ngày thu tiền phạt. - Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính, người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt. - Nếu không rơi vào các trường_hợp trên thì thời_hạn nộp phạt vi_phạm giao_thông là 10 ngày, kể từ ngày nhận quyết_định xử_phạt ; trường_hợp quyết_định xử_phạt có ghi thời_hạn thi_hành nhiều hơn 10 ngày thì thực_hiện theo thời_hạn đó. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) , khoản 2 Điều 68 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 và khoản 2 Điều 79 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về thời_hạn nộp phạt vi_phạm giao_thông tuỳ vào mỗi trường_hợp như sau : - Trường_hợp nộp tiền phạt nhiều lần : Thời_hạn nộp tiền phạt nhiều lần không quá 06 tháng , kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực . - Trường_hợp xử_phạt tại vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt . Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày kể từ ngày thu tiền phạt . - Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt . - Nếu không rơi vào các trường_hợp trên thì thời_hạn nộp phạt vi_phạm giao_thông là 10 ngày , kể từ ngày nhận quyết_định xử_phạt ; trường_hợp quyết_định xử_phạt có ghi thời_hạn thi_hành nhiều hơn 10 ngày thì thực_hiện theo thời_hạn đó . | 3,322 | |
Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế bao_gồm những lĩnh_vực nào ? | Theo khoản 5 , 6 , 7 và khoản 8 Điều 3 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định Nhà_nước Việt_Nam á: ... Theo khoản 5 , 6 , 7 và khoản 8 Điều 3 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế bao_gồm những lĩnh_vực sau : - " Đối_xử quốc_gia trong thương_mại hàng_hoá " là đối_xử không kém thuận_lợi hơn đối_xử mà Việt_Nam dành cho hàng_hoá nhập_khẩu so với hàng_hoá tương_tự trong nước . - " Đối_xử quốc_gia trong thương_mại dịch_vụ " là đối_xử không kém thuận_lợi hơn đối_xử mà Việt_Nam dành cho dịch_vụ và nhà_cung_cấp dịch_vụ nước_ngoài so với dịch_vụ và nhà_cung_cấp dịch_vụ tương_tự trong nước . - " Đối_xử quốc_gia trong đầu_tư " là đối_xử không kém thuận_lợi hơn đối_xử mà Việt_Nam dành cho đầu_tư và nhà_đầu_tư nước_ngoài so với đầu_tư và nhà_đầu_tư trong nước trong những điều_kiện tương_tự . - " Đối_xử quốc_gia đối_với quyền sở_hữu_trí_tuệ " là đối_xử không kém thuận_lợi hơn đối_xử mà Việt_Nam dành cho việc xác_lập , bảo_hộ và thực_thi các quyền sở_hữu_trí_tuệ và mọi lợi_ích có được từ các quyền đó của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài so với tổ_chức , cá_nhân trong nước . | None | 1 | Theo khoản 5 , 6 , 7 và khoản 8 Điều 3 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế bao_gồm những lĩnh_vực sau : - " Đối_xử quốc_gia trong thương_mại hàng_hoá " là đối_xử không kém thuận_lợi hơn đối_xử mà Việt_Nam dành cho hàng_hoá nhập_khẩu so với hàng_hoá tương_tự trong nước . - " Đối_xử quốc_gia trong thương_mại dịch_vụ " là đối_xử không kém thuận_lợi hơn đối_xử mà Việt_Nam dành cho dịch_vụ và nhà_cung_cấp dịch_vụ nước_ngoài so với dịch_vụ và nhà_cung_cấp dịch_vụ tương_tự trong nước . - " Đối_xử quốc_gia trong đầu_tư " là đối_xử không kém thuận_lợi hơn đối_xử mà Việt_Nam dành cho đầu_tư và nhà_đầu_tư nước_ngoài so với đầu_tư và nhà_đầu_tư trong nước trong những điều_kiện tương_tự . - " Đối_xử quốc_gia đối_với quyền sở_hữu_trí_tuệ " là đối_xử không kém thuận_lợi hơn đối_xử mà Việt_Nam dành cho việc xác_lập , bảo_hộ và thực_thi các quyền sở_hữu_trí_tuệ và mọi lợi_ích có được từ các quyền đó của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài so với tổ_chức , cá_nhân trong nước . | 3,323 | |
Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng một phần hay toàn_bộ Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế trong các trường_hợp nào ? | Theo Điều 15 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định những trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia như : ... Theo Điều 15 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định những trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia như sau : Trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng một phần hay toàn_bộ Đối_xử quốc_gia trong các trường_hợp : 1. Pháp_luật Việt_Nam có quy_định về áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; 2. Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; 3. Quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ trên thực_tế đã áp_dụng Đối_xử quốc_gia đối_với Việt_Nam ; 4. Các trường_hợp khác do Chính_phủ quyết_định. Như_vậy, Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng một phần hay toàn_bộ Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế trong các trường_hợp sau : - Pháp_luật Việt_Nam có quy_định về áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; - Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; - Quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ trên thực_tế đã áp_dụng Đối_xử quốc_gia đối_với Việt_Nam ; - Các trường_hợp khác do Chính_phủ quyết_định. Ngoài_ra, theo Điều 5 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định ngoại_lệ chung về Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế như | None | 1 | Theo Điều 15 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định những trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia như sau : Trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng một phần hay toàn_bộ Đối_xử quốc_gia trong các trường_hợp : 1 . Pháp_luật Việt_Nam có quy_định về áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; 2 . Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; 3 . Quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ trên thực_tế đã áp_dụng Đối_xử quốc_gia đối_với Việt_Nam ; 4 . Các trường_hợp khác do Chính_phủ quyết_định . Như_vậy , Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng một phần hay toàn_bộ Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế trong các trường_hợp sau : - Pháp_luật Việt_Nam có quy_định về áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; - Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; - Quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ trên thực_tế đã áp_dụng Đối_xử quốc_gia đối_với Việt_Nam ; - Các trường_hợp khác do Chính_phủ quyết_định . Ngoài_ra , theo Điều 5 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định ngoại_lệ chung về Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế như sau : Ngoại_lệ chung 1 . Không áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia trong trường_hợp cần_thiết để bảo_đảm lợi_ích quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , bảo_vệ các giá_trị văn_hoá , tinh_thần của dân_tộc , bảo_vệ sức_khoẻ con_người , bảo_vệ động_vật , thực_vật và môi_trường , ngăn_chặn các hành_vi gian_lận thương_mại . 2 . Không áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia đối_với những nước tiến_hành hoặc tham_gia tiến_hành các hoạt_động chống lại độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất và toàn_vẹn lãnh_thổ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Theo đó , không áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong trường_hợp cần_thiết để bảo_đảm lợi_ích quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , bảo_vệ các giá_trị văn_hoá , tinh_thần của dân_tộc , bảo_vệ sức_khoẻ con_người , bảo_vệ động_vật , thực_vật và môi_trường , ngăn_chặn các hành_vi gian_lận thương_mại . Đồng_thời , không áp_dụng Đối_xử quốc_gia đối_với những nước tiến_hành hoặc tham_gia tiến_hành các hoạt_động chống lại độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất và toàn_vẹn lãnh_thổ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế ( Hình từ Internet ) | 3,324 | |
Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng một phần hay toàn_bộ Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế trong các trường_hợp nào ? | Theo Điều 15 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định những trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia như : ... . Ngoài_ra, theo Điều 5 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định ngoại_lệ chung về Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế như sau : Ngoại_lệ chung 1. Không áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia trong trường_hợp cần_thiết để bảo_đảm lợi_ích quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, bảo_vệ các giá_trị văn_hoá, tinh_thần của dân_tộc, bảo_vệ sức_khoẻ con_người, bảo_vệ động_vật, thực_vật và môi_trường, ngăn_chặn các hành_vi gian_lận thương_mại. 2. Không áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia đối_với những nước tiến_hành hoặc tham_gia tiến_hành các hoạt_động chống lại độc_lập, chủ_quyền, thống_nhất và toàn_vẹn lãnh_thổ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. Theo đó, không áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong trường_hợp cần_thiết để bảo_đảm lợi_ích quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, bảo_vệ các giá_trị văn_hoá, tinh_thần của dân_tộc, bảo_vệ sức_khoẻ con_người, bảo_vệ động_vật, thực_vật và môi_trường, ngăn_chặn các hành_vi gian_lận thương_mại. Đồng_thời, không áp_dụng Đối_xử quốc_gia đối_với những nước tiến_hành hoặc tham_gia tiến_hành các hoạt_động chống lại độc_lập, chủ_quyền, thống_nhất và toàn_vẹn lãnh_thổ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. | None | 1 | Theo Điều 15 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định những trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia như sau : Trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng một phần hay toàn_bộ Đối_xử quốc_gia trong các trường_hợp : 1 . Pháp_luật Việt_Nam có quy_định về áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; 2 . Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; 3 . Quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ trên thực_tế đã áp_dụng Đối_xử quốc_gia đối_với Việt_Nam ; 4 . Các trường_hợp khác do Chính_phủ quyết_định . Như_vậy , Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng một phần hay toàn_bộ Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế trong các trường_hợp sau : - Pháp_luật Việt_Nam có quy_định về áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; - Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; - Quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ trên thực_tế đã áp_dụng Đối_xử quốc_gia đối_với Việt_Nam ; - Các trường_hợp khác do Chính_phủ quyết_định . Ngoài_ra , theo Điều 5 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định ngoại_lệ chung về Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế như sau : Ngoại_lệ chung 1 . Không áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia trong trường_hợp cần_thiết để bảo_đảm lợi_ích quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , bảo_vệ các giá_trị văn_hoá , tinh_thần của dân_tộc , bảo_vệ sức_khoẻ con_người , bảo_vệ động_vật , thực_vật và môi_trường , ngăn_chặn các hành_vi gian_lận thương_mại . 2 . Không áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia đối_với những nước tiến_hành hoặc tham_gia tiến_hành các hoạt_động chống lại độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất và toàn_vẹn lãnh_thổ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Theo đó , không áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong trường_hợp cần_thiết để bảo_đảm lợi_ích quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , bảo_vệ các giá_trị văn_hoá , tinh_thần của dân_tộc , bảo_vệ sức_khoẻ con_người , bảo_vệ động_vật , thực_vật và môi_trường , ngăn_chặn các hành_vi gian_lận thương_mại . Đồng_thời , không áp_dụng Đối_xử quốc_gia đối_với những nước tiến_hành hoặc tham_gia tiến_hành các hoạt_động chống lại độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất và toàn_vẹn lãnh_thổ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế ( Hình từ Internet ) | 3,325 | |
Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng một phần hay toàn_bộ Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế trong các trường_hợp nào ? | Theo Điều 15 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định những trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia như : ... thương_mại. Đồng_thời, không áp_dụng Đối_xử quốc_gia đối_với những nước tiến_hành hoặc tham_gia tiến_hành các hoạt_động chống lại độc_lập, chủ_quyền, thống_nhất và toàn_vẹn lãnh_thổ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 15 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định những trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia như sau : Trường_hợp áp_dụng Đối_xử quốc_gia Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng một phần hay toàn_bộ Đối_xử quốc_gia trong các trường_hợp : 1 . Pháp_luật Việt_Nam có quy_định về áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; 2 . Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; 3 . Quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ trên thực_tế đã áp_dụng Đối_xử quốc_gia đối_với Việt_Nam ; 4 . Các trường_hợp khác do Chính_phủ quyết_định . Như_vậy , Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng một phần hay toàn_bộ Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế trong các trường_hợp sau : - Pháp_luật Việt_Nam có quy_định về áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; - Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định áp_dụng Đối_xử quốc_gia ; - Quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ trên thực_tế đã áp_dụng Đối_xử quốc_gia đối_với Việt_Nam ; - Các trường_hợp khác do Chính_phủ quyết_định . Ngoài_ra , theo Điều 5 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định ngoại_lệ chung về Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế như sau : Ngoại_lệ chung 1 . Không áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia trong trường_hợp cần_thiết để bảo_đảm lợi_ích quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , bảo_vệ các giá_trị văn_hoá , tinh_thần của dân_tộc , bảo_vệ sức_khoẻ con_người , bảo_vệ động_vật , thực_vật và môi_trường , ngăn_chặn các hành_vi gian_lận thương_mại . 2 . Không áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia đối_với những nước tiến_hành hoặc tham_gia tiến_hành các hoạt_động chống lại độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất và toàn_vẹn lãnh_thổ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Theo đó , không áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong trường_hợp cần_thiết để bảo_đảm lợi_ích quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , bảo_vệ các giá_trị văn_hoá , tinh_thần của dân_tộc , bảo_vệ sức_khoẻ con_người , bảo_vệ động_vật , thực_vật và môi_trường , ngăn_chặn các hành_vi gian_lận thương_mại . Đồng_thời , không áp_dụng Đối_xử quốc_gia đối_với những nước tiến_hành hoặc tham_gia tiến_hành các hoạt_động chống lại độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất và toàn_vẹn lãnh_thổ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế ( Hình từ Internet ) | 3,326 | |
Nguyên_tắc khi Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng một phần hay toàn_bộ Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế ? | Theo Điều 4 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định nguyên_tắc áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thươn: ... Theo Điều 4 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định nguyên_tắc áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế như sau : Nguyên_tắc áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế trên cơ_sở các nguyên_tắc bình_đẳng , có_đi_có_lại và cùng có lợi . Căn_cứ trên quy_định Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế dựa trên cơ_sở các nguyên_tắc bình_đẳng , có_đi_có_lại và cùng có lợi . | None | 1 | Theo Điều 4 Pháp_lệnh Đối_xử tối_huệ_quốc và đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế năm 2002 quy_định nguyên_tắc áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế như sau : Nguyên_tắc áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng Đối_xử tối_huệ_quốc và Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế trên cơ_sở các nguyên_tắc bình_đẳng , có_đi_có_lại và cùng có lợi . Căn_cứ trên quy_định Nhà_nước Việt_Nam áp_dụng Đối_xử quốc_gia trong thương_mại quốc_tế dựa trên cơ_sở các nguyên_tắc bình_đẳng , có_đi_có_lại và cùng có lợi . | 3,327 | |
Tiền_lương có bao_gồm phụ_cấp không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tiền_lương như sau : ... " Điều 90 . Tiền_lương 1 . Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc , bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . " Như_vậy , tiền_lương có_thể hiểu đơn_giản là khoản tiền người lao_động được nhận sau khi thực_hiện công_việc theo thoả_thuận . Trong đó , có bao_gồm phụ_cấp lương . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tiền_lương như sau : " Điều 90 . Tiền_lương 1 . Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc , bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . " Như_vậy , tiền_lương có_thể hiểu đơn_giản là khoản tiền người lao_động được nhận sau khi thực_hiện công_việc theo thoả_thuận . Trong đó , có bao_gồm phụ_cấp lương . | 3,328 | |
Tiền_lương được trả cho người lao_động như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 94 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nguyên_tắc trả tiền_lương như sau : ... " Điều 94. Nguyên_tắc trả lương 1. Người sử_dụng lao_động phải trả lương trực_tiếp, đầy_đủ, đúng hạn cho người lao_động. Trường_hợp người lao_động không_thể nhận lương trực_tiếp thì người sử_dụng lao_động có_thể trả lương cho người được người lao_động uỷ_quyền hợp_pháp. 2. Người sử_dụng lao_động không được hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; không được ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá, sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định. " Và theo Điều 95 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trả lương như sau : " Điều 95. Trả lương 1. Người sử_dụng lao_động trả lương cho người lao_động căn_cứ vào tiền_lương đã thoả_thuận, năng_suất lao_động và chất_lượng thực_hiện công_việc. 2. Tiền_lương ghi trong hợp_đồng lao_động và tiền_lương trả cho người lao_động bằng tiền Đồng Việt_Nam, trường_hợp người lao_động là người nước_ngoài tại Việt_Nam thì có_thể bằng ngoại_tệ. 3. Mỗi lần trả lương, người sử_dụng lao_động phải thông_báo bảng kê trả lương cho người lao_động, trong đó ghi rõ tiền_lương, tiền_lương làm thêm giờ, | None | 1 | Căn_cứ Điều 94 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nguyên_tắc trả tiền_lương như sau : " Điều 94 . Nguyên_tắc trả lương 1 . Người sử_dụng lao_động phải trả lương trực_tiếp , đầy_đủ , đúng hạn cho người lao_động . Trường_hợp người lao_động không_thể nhận lương trực_tiếp thì người sử_dụng lao_động có_thể trả lương cho người được người lao_động uỷ_quyền hợp_pháp . 2 . Người sử_dụng lao_động không được hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; không được ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định . " Và theo Điều 95 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trả lương như sau : " Điều 95 . Trả lương 1 . Người sử_dụng lao_động trả lương cho người lao_động căn_cứ vào tiền_lương đã thoả_thuận , năng_suất lao_động và chất_lượng thực_hiện công_việc . 2 . Tiền_lương ghi trong hợp_đồng lao_động và tiền_lương trả cho người lao_động bằng tiền Đồng Việt_Nam , trường_hợp người lao_động là người nước_ngoài tại Việt_Nam thì có_thể bằng ngoại_tệ . 3 . Mỗi lần trả lương , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bảng kê trả lương cho người lao_động , trong đó ghi rõ tiền_lương , tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm , nội_dung và số tiền bị khấu_trừ ( nếu có ) . " Như_vậy , tiền_lương phải được trả theo nguyên_tắc trên và tiền_lương sẽ do người sử_dụng lao_động trả căn_cứ vào tiền_lương đã thoả_thuận , năng_suất lao_động và chất_lượng thực_hiện công_việc . Có gặp rủi_ro khi hỗ_trợ tiền_lương cho nhân_viên công_ty đối_tác đang nhận tiền hỗ_trợ thai_sản từ bảo_hiểm không ? | 3,329 | |
Tiền_lương được trả cho người lao_động như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 94 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nguyên_tắc trả tiền_lương như sau : ... . 3. Mỗi lần trả lương, người sử_dụng lao_động phải thông_báo bảng kê trả lương cho người lao_động, trong đó ghi rõ tiền_lương, tiền_lương làm thêm giờ, tiền_lương làm_việc vào ban_đêm, nội_dung và số tiền bị khấu_trừ ( nếu có ). " Như_vậy, tiền_lương phải được trả theo nguyên_tắc trên và tiền_lương sẽ do người sử_dụng lao_động trả căn_cứ vào tiền_lương đã thoả_thuận, năng_suất lao_động và chất_lượng thực_hiện công_việc. Có gặp rủi_ro khi hỗ_trợ tiền_lương cho nhân_viên công_ty đối_tác đang nhận tiền hỗ_trợ thai_sản từ bảo_hiểm không? | None | 1 | Căn_cứ Điều 94 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nguyên_tắc trả tiền_lương như sau : " Điều 94 . Nguyên_tắc trả lương 1 . Người sử_dụng lao_động phải trả lương trực_tiếp , đầy_đủ , đúng hạn cho người lao_động . Trường_hợp người lao_động không_thể nhận lương trực_tiếp thì người sử_dụng lao_động có_thể trả lương cho người được người lao_động uỷ_quyền hợp_pháp . 2 . Người sử_dụng lao_động không được hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; không được ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định . " Và theo Điều 95 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trả lương như sau : " Điều 95 . Trả lương 1 . Người sử_dụng lao_động trả lương cho người lao_động căn_cứ vào tiền_lương đã thoả_thuận , năng_suất lao_động và chất_lượng thực_hiện công_việc . 2 . Tiền_lương ghi trong hợp_đồng lao_động và tiền_lương trả cho người lao_động bằng tiền Đồng Việt_Nam , trường_hợp người lao_động là người nước_ngoài tại Việt_Nam thì có_thể bằng ngoại_tệ . 3 . Mỗi lần trả lương , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bảng kê trả lương cho người lao_động , trong đó ghi rõ tiền_lương , tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm , nội_dung và số tiền bị khấu_trừ ( nếu có ) . " Như_vậy , tiền_lương phải được trả theo nguyên_tắc trên và tiền_lương sẽ do người sử_dụng lao_động trả căn_cứ vào tiền_lương đã thoả_thuận , năng_suất lao_động và chất_lượng thực_hiện công_việc . Có gặp rủi_ro khi hỗ_trợ tiền_lương cho nhân_viên công_ty đối_tác đang nhận tiền hỗ_trợ thai_sản từ bảo_hiểm không ? | 3,330 | |
Có gặp rủi_ro khi hỗ_trợ tiền_lương cho nhân_viên công_ty đối_tác đang nhận tiền hỗ_trợ thai_sản từ bảo_hiểm không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... " Điều 3. Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau, thai_sản, tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, hết tuổi lao_động hoặc chết, trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội. " Theo đó, chế_độ thai_sản là nhằm bù_đắp cho phần thu_nhập bị mất vì lý_do thai_sản. Tức_là người lao_động nghỉ_việc, không hưởng tiền_lương bên công_ty thì mới nhận chế_độ bên bảo_hiểm. Việc bên người sử_dụng lao_động đã trả lương và vẫn làm thủ_tục để nhân_viên này nhận chế_độ thai_sản bên bảo_hiểm là hành_vi kê_khai không đúng sự_thật, hành_vi này có_thể bị phạt theo Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : " Điều 40. Vi_phạm quy_định về lập hồ_sơ để hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người lao_động có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kê_khai không đúng sự_thật hoặc sửa_chữa, tẩy_xoá làm sai sự_thật những nội_dung có liên_quan đến việc | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hết tuổi lao_động hoặc chết , trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . " Theo đó , chế_độ thai_sản là nhằm bù_đắp cho phần thu_nhập bị mất vì lý_do thai_sản . Tức_là người lao_động nghỉ_việc , không hưởng tiền_lương bên công_ty thì mới nhận chế_độ bên bảo_hiểm . Việc bên người sử_dụng lao_động đã trả lương và vẫn làm thủ_tục để nhân_viên này nhận chế_độ thai_sản bên bảo_hiểm là hành_vi kê_khai không đúng sự_thật , hành_vi này có_thể bị phạt theo Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : " Điều 40 . Vi_phạm quy_định về lập hồ_sơ để hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người lao_động có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kê_khai không đúng sự_thật hoặc sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai sự_thật những nội_dung có liên_quan đến việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . " ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi làm giả , làm sai_lệch nội_dung hồ_sơ hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp để trục_lợi chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với mỗi hồ_sơ hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp làm giả , làm sai_lệch nội_dung nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc nộp lại cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội số tiền bảo_hiểm_xã_hội , số tiền trợ_cấp thất_nghiệp , số tiền hỗ_trợ học nghề , số tiền hỗ_trợ đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề để duy_trì việc_làm cho người lao_động đã nhận do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này . Theo đó , người sử_dụng lao_động đã trả lương và vẫn làm thủ_tục để nhân_viên này nhận chế_độ thai_sản bên bảo_hiểm thì sẽ bị như trên . Đồng_thời , thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả như trên . Lưu_ý : Mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 1 Điều 6 Nghị_định này ) . Do công_ty bạn là bên hỗ_trợ tiền_lương theo dự_án , nhân_viên đó cũng không phải là người lao_động của công_ty bạn , do_đó , công_ty bạn chỉ thoả_thuận làm_việc với bên đối_tác nên sẽ không bị phạt vi_phạm theo điều_khoản trên . | 3,331 | |
Có gặp rủi_ro khi hỗ_trợ tiền_lương cho nhân_viên công_ty đối_tác đang nhận tiền hỗ_trợ thai_sản từ bảo_hiểm không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... đối_với người lao_động có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kê_khai không đúng sự_thật hoặc sửa_chữa, tẩy_xoá làm sai sự_thật những nội_dung có liên_quan đến việc đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. "... 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi làm giả, làm sai_lệch nội_dung hồ_sơ hưởng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp để trục_lợi chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với mỗi hồ_sơ hưởng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp làm giả, làm sai_lệch nội_dung nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc nộp lại cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội số tiền bảo_hiểm_xã_hội, số tiền trợ_cấp thất_nghiệp, số tiền hỗ_trợ học nghề, số tiền hỗ_trợ đào_tạo, bồi_dưỡng, nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề để duy_trì việc_làm cho người lao_động đã nhận do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1, 2 Điều này. Theo đó, người sử_dụng lao_động đã trả lương và vẫn làm thủ_tục để nhân_viên này nhận chế_độ thai_sản bên bảo_hiểm thì sẽ bị như trên. Đồng_thời | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hết tuổi lao_động hoặc chết , trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . " Theo đó , chế_độ thai_sản là nhằm bù_đắp cho phần thu_nhập bị mất vì lý_do thai_sản . Tức_là người lao_động nghỉ_việc , không hưởng tiền_lương bên công_ty thì mới nhận chế_độ bên bảo_hiểm . Việc bên người sử_dụng lao_động đã trả lương và vẫn làm thủ_tục để nhân_viên này nhận chế_độ thai_sản bên bảo_hiểm là hành_vi kê_khai không đúng sự_thật , hành_vi này có_thể bị phạt theo Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : " Điều 40 . Vi_phạm quy_định về lập hồ_sơ để hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người lao_động có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kê_khai không đúng sự_thật hoặc sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai sự_thật những nội_dung có liên_quan đến việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . " ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi làm giả , làm sai_lệch nội_dung hồ_sơ hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp để trục_lợi chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với mỗi hồ_sơ hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp làm giả , làm sai_lệch nội_dung nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc nộp lại cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội số tiền bảo_hiểm_xã_hội , số tiền trợ_cấp thất_nghiệp , số tiền hỗ_trợ học nghề , số tiền hỗ_trợ đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề để duy_trì việc_làm cho người lao_động đã nhận do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này . Theo đó , người sử_dụng lao_động đã trả lương và vẫn làm thủ_tục để nhân_viên này nhận chế_độ thai_sản bên bảo_hiểm thì sẽ bị như trên . Đồng_thời , thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả như trên . Lưu_ý : Mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 1 Điều 6 Nghị_định này ) . Do công_ty bạn là bên hỗ_trợ tiền_lương theo dự_án , nhân_viên đó cũng không phải là người lao_động của công_ty bạn , do_đó , công_ty bạn chỉ thoả_thuận làm_việc với bên đối_tác nên sẽ không bị phạt vi_phạm theo điều_khoản trên . | 3,332 | |
Có gặp rủi_ro khi hỗ_trợ tiền_lương cho nhân_viên công_ty đối_tác đang nhận tiền hỗ_trợ thai_sản từ bảo_hiểm không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... 2 Điều này. Theo đó, người sử_dụng lao_động đã trả lương và vẫn làm thủ_tục để nhân_viên này nhận chế_độ thai_sản bên bảo_hiểm thì sẽ bị như trên. Đồng_thời, thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả như trên. Lưu_ý : Mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 1 Điều 6 Nghị_định này ). Do công_ty bạn là bên hỗ_trợ tiền_lương theo dự_án, nhân_viên đó cũng không phải là người lao_động của công_ty bạn, do_đó, công_ty bạn chỉ thoả_thuận làm_việc với bên đối_tác nên sẽ không bị phạt vi_phạm theo điều_khoản trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hết tuổi lao_động hoặc chết , trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . " Theo đó , chế_độ thai_sản là nhằm bù_đắp cho phần thu_nhập bị mất vì lý_do thai_sản . Tức_là người lao_động nghỉ_việc , không hưởng tiền_lương bên công_ty thì mới nhận chế_độ bên bảo_hiểm . Việc bên người sử_dụng lao_động đã trả lương và vẫn làm thủ_tục để nhân_viên này nhận chế_độ thai_sản bên bảo_hiểm là hành_vi kê_khai không đúng sự_thật , hành_vi này có_thể bị phạt theo Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : " Điều 40 . Vi_phạm quy_định về lập hồ_sơ để hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người lao_động có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kê_khai không đúng sự_thật hoặc sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai sự_thật những nội_dung có liên_quan đến việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . " ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi làm giả , làm sai_lệch nội_dung hồ_sơ hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp để trục_lợi chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với mỗi hồ_sơ hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp làm giả , làm sai_lệch nội_dung nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc nộp lại cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội số tiền bảo_hiểm_xã_hội , số tiền trợ_cấp thất_nghiệp , số tiền hỗ_trợ học nghề , số tiền hỗ_trợ đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề để duy_trì việc_làm cho người lao_động đã nhận do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này . Theo đó , người sử_dụng lao_động đã trả lương và vẫn làm thủ_tục để nhân_viên này nhận chế_độ thai_sản bên bảo_hiểm thì sẽ bị như trên . Đồng_thời , thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả như trên . Lưu_ý : Mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 1 Điều 6 Nghị_định này ) . Do công_ty bạn là bên hỗ_trợ tiền_lương theo dự_án , nhân_viên đó cũng không phải là người lao_động của công_ty bạn , do_đó , công_ty bạn chỉ thoả_thuận làm_việc với bên đối_tác nên sẽ không bị phạt vi_phạm theo điều_khoản trên . | 3,333 | |
Bạo_lực gia_đình bao_gồm những hành_vi nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định hành_vi bạo_lực gia_đình như sau : ... Hành_vi bạo_lực gia_đình 1. Hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ, ngược_đãi, đánh_đập, đe_doạ hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ, tính_mạng ; b ) Lăng_mạ, chì_chiết hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm ; c ) Cưỡng_ép chứng_kiến bạo_lực đối_với người, con vật nhằm gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; d ) Bỏ mặc, không quan_tâm ; không nuôi_dưỡng, chăm_sóc thành_viên gia_đình là trẻ_em, phụ_nữ mang thai, phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi, người cao_tuổi, người khuyết_tật, người không có khả_năng tự chăm_sóc ; không giáo_dục thành_viên gia_đình là trẻ_em ; đ ) Kỳ_thị, phân_biệt đối_xử về hình_thể, giới, giới_tính, năng_lực của thành_viên gia_đình ; e ) Ngăn_cản thành_viên gia_đình gặp_gỡ người_thân, có quan_hệ xã_hội hợp_pháp, lành_mạnh hoặc hành_vi khác nhằm cô_lập, gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; g ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền, nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông, bà và cháu ; giữa cha, mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh, chị, em với nhau ; h | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định hành_vi bạo_lực gia_đình như sau : Hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập , đe_doạ hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng ; b ) Lăng_mạ , chì_chiết hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; c ) Cưỡng_ép chứng_kiến bạo_lực đối_với người , con vật nhằm gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; d ) Bỏ mặc , không quan_tâm ; không nuôi_dưỡng , chăm_sóc thành_viên gia_đình là trẻ_em , phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc ; không giáo_dục thành_viên gia_đình là trẻ_em ; đ ) Kỳ_thị , phân_biệt đối_xử về hình_thể , giới , giới_tính , năng_lực của thành_viên gia_đình ; e ) Ngăn_cản thành_viên gia_đình gặp_gỡ người_thân , có quan_hệ xã_hội hợp_pháp , lành_mạnh hoặc hành_vi khác nhằm cô_lập , gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; g ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh , chị , em với nhau ; h ) Tiết_lộ hoặc phát_tán thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân và bí_mật gia_đình của thành_viên gia_đình nhằm xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; i ) Cưỡng_ép thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục trái ý_muốn của vợ hoặc chồng ; k ) Cưỡng_ép trình_diễn hành_vi khiêu_dâm ; cưỡng_ép nghe âm_thanh , xem hình_ảnh , đọc nội_dung khiêu_dâm , kích_thích bạo_lực ; l ) Cưỡng_ép tảo_hôn , kết_hôn , ly_hôn hoặc cản_trở kết_hôn , ly_hôn hợp_pháp ; m ) Cưỡng_ép mang thai , phá_thai , lựa_chọn giới_tính thai_nhi ; n ) Chiếm_đoạt , huỷ_hoại tài_sản chung của gia_đình hoặc tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình ; o ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình học_tập , lao_động quá_sức , đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát tài_sản , thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng lệ_thuộc về mặt vật_chất , tinh_thần hoặc các mặt_khác ; p ) Cô_lập , giam_cầm thành_viên gia_đình ; q ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở hợp_pháp trái pháp_luật . ... Theo đó , hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm các hành_vi được quy_định tại khoản 1 Điều 2 nêu trên , trong đó có hành_vi hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập , đe_doạ hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng . Trước_đây , quy_định về các hành_vi bạo_lực gia_đình tại khoản 1 Điều 2 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2007 ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) như sau : Các hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Các hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng ; b ) Lăng_mạ hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; c ) Cô_lập , xua_đuổi hoặc gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý gây hậu_quả nghiêm_trọng ; d ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh , chị , em với nhau ; đ ) Cưỡng_ép quan_hệ tình_dục ; e ) Cưỡng_ép tảo_hôn ; cưỡng_ép kết_hôn , ly_hôn hoặc cản_trở hôn_nhân tự_nguyện , tiến_bộ ; g ) Chiếm_đoạt , huỷ_hoại , đập phá hoặc có hành_vi khác cố_ý làm hư_hỏng tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình hoặc tài_sản chung của các thành_viên gia_đình ; h ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình lao_động quá_sức , đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng phụ_thuộc về tài_chính ; i ) Có hành_vi trái pháp_luật buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở . ... Đánh_đập vợ | 3,334 | |
Bạo_lực gia_đình bao_gồm những hành_vi nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định hành_vi bạo_lực gia_đình như sau : ... trong quan_hệ gia_đình giữa ông, bà và cháu ; giữa cha, mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh, chị, em với nhau ; h ) Tiết_lộ hoặc phát_tán thông_tin về đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân và bí_mật gia_đình của thành_viên gia_đình nhằm xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm ; i ) Cưỡng_ép thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục trái ý_muốn của vợ hoặc chồng ; k ) Cưỡng_ép trình_diễn hành_vi khiêu_dâm ; cưỡng_ép nghe âm_thanh, xem hình_ảnh, đọc nội_dung khiêu_dâm, kích_thích bạo_lực ; l ) Cưỡng_ép tảo_hôn, kết_hôn, ly_hôn hoặc cản_trở kết_hôn, ly_hôn hợp_pháp ; m ) Cưỡng_ép mang thai, phá_thai, lựa_chọn giới_tính thai_nhi ; n ) Chiếm_đoạt, huỷ_hoại tài_sản chung của gia_đình hoặc tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình ; o ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình học_tập, lao_động quá_sức, đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát tài_sản, thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng lệ_thuộc về mặt vật_chất, tinh_thần hoặc các mặt_khác ; p ) Cô_lập, giam_cầm thành_viên gia_đình ; q ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở hợp_pháp trái pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định hành_vi bạo_lực gia_đình như sau : Hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập , đe_doạ hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng ; b ) Lăng_mạ , chì_chiết hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; c ) Cưỡng_ép chứng_kiến bạo_lực đối_với người , con vật nhằm gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; d ) Bỏ mặc , không quan_tâm ; không nuôi_dưỡng , chăm_sóc thành_viên gia_đình là trẻ_em , phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc ; không giáo_dục thành_viên gia_đình là trẻ_em ; đ ) Kỳ_thị , phân_biệt đối_xử về hình_thể , giới , giới_tính , năng_lực của thành_viên gia_đình ; e ) Ngăn_cản thành_viên gia_đình gặp_gỡ người_thân , có quan_hệ xã_hội hợp_pháp , lành_mạnh hoặc hành_vi khác nhằm cô_lập , gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; g ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh , chị , em với nhau ; h ) Tiết_lộ hoặc phát_tán thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân và bí_mật gia_đình của thành_viên gia_đình nhằm xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; i ) Cưỡng_ép thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục trái ý_muốn của vợ hoặc chồng ; k ) Cưỡng_ép trình_diễn hành_vi khiêu_dâm ; cưỡng_ép nghe âm_thanh , xem hình_ảnh , đọc nội_dung khiêu_dâm , kích_thích bạo_lực ; l ) Cưỡng_ép tảo_hôn , kết_hôn , ly_hôn hoặc cản_trở kết_hôn , ly_hôn hợp_pháp ; m ) Cưỡng_ép mang thai , phá_thai , lựa_chọn giới_tính thai_nhi ; n ) Chiếm_đoạt , huỷ_hoại tài_sản chung của gia_đình hoặc tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình ; o ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình học_tập , lao_động quá_sức , đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát tài_sản , thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng lệ_thuộc về mặt vật_chất , tinh_thần hoặc các mặt_khác ; p ) Cô_lập , giam_cầm thành_viên gia_đình ; q ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở hợp_pháp trái pháp_luật . ... Theo đó , hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm các hành_vi được quy_định tại khoản 1 Điều 2 nêu trên , trong đó có hành_vi hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập , đe_doạ hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng . Trước_đây , quy_định về các hành_vi bạo_lực gia_đình tại khoản 1 Điều 2 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2007 ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) như sau : Các hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Các hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng ; b ) Lăng_mạ hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; c ) Cô_lập , xua_đuổi hoặc gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý gây hậu_quả nghiêm_trọng ; d ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh , chị , em với nhau ; đ ) Cưỡng_ép quan_hệ tình_dục ; e ) Cưỡng_ép tảo_hôn ; cưỡng_ép kết_hôn , ly_hôn hoặc cản_trở hôn_nhân tự_nguyện , tiến_bộ ; g ) Chiếm_đoạt , huỷ_hoại , đập phá hoặc có hành_vi khác cố_ý làm hư_hỏng tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình hoặc tài_sản chung của các thành_viên gia_đình ; h ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình lao_động quá_sức , đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng phụ_thuộc về tài_chính ; i ) Có hành_vi trái pháp_luật buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở . ... Đánh_đập vợ | 3,335 | |
Bạo_lực gia_đình bao_gồm những hành_vi nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định hành_vi bạo_lực gia_đình như sau : ... lệ_thuộc về mặt vật_chất, tinh_thần hoặc các mặt_khác ; p ) Cô_lập, giam_cầm thành_viên gia_đình ; q ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở hợp_pháp trái pháp_luật.... Theo đó, hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm các hành_vi được quy_định tại khoản 1 Điều 2 nêu trên, trong đó có hành_vi hành_hạ, ngược_đãi, đánh_đập, đe_doạ hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ, tính_mạng. Trước_đây, quy_định về các hành_vi bạo_lực gia_đình tại khoản 1 Điều 2 Luật phòng, chống bạo_lực gia_đình 2007 ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) như sau : Các hành_vi bạo_lực gia_đình 1. Các hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ, ngược_đãi, đánh_đập hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ, tính_mạng ; b ) Lăng_mạ hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm ; c ) Cô_lập, xua_đuổi hoặc gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý gây hậu_quả nghiêm_trọng ; d ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền, nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông, bà và cháu ; giữa cha, mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh, chị, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định hành_vi bạo_lực gia_đình như sau : Hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập , đe_doạ hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng ; b ) Lăng_mạ , chì_chiết hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; c ) Cưỡng_ép chứng_kiến bạo_lực đối_với người , con vật nhằm gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; d ) Bỏ mặc , không quan_tâm ; không nuôi_dưỡng , chăm_sóc thành_viên gia_đình là trẻ_em , phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc ; không giáo_dục thành_viên gia_đình là trẻ_em ; đ ) Kỳ_thị , phân_biệt đối_xử về hình_thể , giới , giới_tính , năng_lực của thành_viên gia_đình ; e ) Ngăn_cản thành_viên gia_đình gặp_gỡ người_thân , có quan_hệ xã_hội hợp_pháp , lành_mạnh hoặc hành_vi khác nhằm cô_lập , gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; g ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh , chị , em với nhau ; h ) Tiết_lộ hoặc phát_tán thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân và bí_mật gia_đình của thành_viên gia_đình nhằm xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; i ) Cưỡng_ép thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục trái ý_muốn của vợ hoặc chồng ; k ) Cưỡng_ép trình_diễn hành_vi khiêu_dâm ; cưỡng_ép nghe âm_thanh , xem hình_ảnh , đọc nội_dung khiêu_dâm , kích_thích bạo_lực ; l ) Cưỡng_ép tảo_hôn , kết_hôn , ly_hôn hoặc cản_trở kết_hôn , ly_hôn hợp_pháp ; m ) Cưỡng_ép mang thai , phá_thai , lựa_chọn giới_tính thai_nhi ; n ) Chiếm_đoạt , huỷ_hoại tài_sản chung của gia_đình hoặc tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình ; o ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình học_tập , lao_động quá_sức , đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát tài_sản , thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng lệ_thuộc về mặt vật_chất , tinh_thần hoặc các mặt_khác ; p ) Cô_lập , giam_cầm thành_viên gia_đình ; q ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở hợp_pháp trái pháp_luật . ... Theo đó , hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm các hành_vi được quy_định tại khoản 1 Điều 2 nêu trên , trong đó có hành_vi hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập , đe_doạ hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng . Trước_đây , quy_định về các hành_vi bạo_lực gia_đình tại khoản 1 Điều 2 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2007 ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) như sau : Các hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Các hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng ; b ) Lăng_mạ hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; c ) Cô_lập , xua_đuổi hoặc gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý gây hậu_quả nghiêm_trọng ; d ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh , chị , em với nhau ; đ ) Cưỡng_ép quan_hệ tình_dục ; e ) Cưỡng_ép tảo_hôn ; cưỡng_ép kết_hôn , ly_hôn hoặc cản_trở hôn_nhân tự_nguyện , tiến_bộ ; g ) Chiếm_đoạt , huỷ_hoại , đập phá hoặc có hành_vi khác cố_ý làm hư_hỏng tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình hoặc tài_sản chung của các thành_viên gia_đình ; h ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình lao_động quá_sức , đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng phụ_thuộc về tài_chính ; i ) Có hành_vi trái pháp_luật buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở . ... Đánh_đập vợ | 3,336 | |
Bạo_lực gia_đình bao_gồm những hành_vi nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định hành_vi bạo_lực gia_đình như sau : ... việc thực_hiện quyền, nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông, bà và cháu ; giữa cha, mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh, chị, em với nhau ; đ ) Cưỡng_ép quan_hệ tình_dục ; e ) Cưỡng_ép tảo_hôn ; cưỡng_ép kết_hôn, ly_hôn hoặc cản_trở hôn_nhân tự_nguyện, tiến_bộ ; g ) Chiếm_đoạt, huỷ_hoại, đập phá hoặc có hành_vi khác cố_ý làm hư_hỏng tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình hoặc tài_sản chung của các thành_viên gia_đình ; h ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình lao_động quá_sức, đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng phụ_thuộc về tài_chính ; i ) Có hành_vi trái pháp_luật buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở.... Đánh_đập vợ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định hành_vi bạo_lực gia_đình như sau : Hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập , đe_doạ hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng ; b ) Lăng_mạ , chì_chiết hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; c ) Cưỡng_ép chứng_kiến bạo_lực đối_với người , con vật nhằm gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; d ) Bỏ mặc , không quan_tâm ; không nuôi_dưỡng , chăm_sóc thành_viên gia_đình là trẻ_em , phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc ; không giáo_dục thành_viên gia_đình là trẻ_em ; đ ) Kỳ_thị , phân_biệt đối_xử về hình_thể , giới , giới_tính , năng_lực của thành_viên gia_đình ; e ) Ngăn_cản thành_viên gia_đình gặp_gỡ người_thân , có quan_hệ xã_hội hợp_pháp , lành_mạnh hoặc hành_vi khác nhằm cô_lập , gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý ; g ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh , chị , em với nhau ; h ) Tiết_lộ hoặc phát_tán thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân và bí_mật gia_đình của thành_viên gia_đình nhằm xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; i ) Cưỡng_ép thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục trái ý_muốn của vợ hoặc chồng ; k ) Cưỡng_ép trình_diễn hành_vi khiêu_dâm ; cưỡng_ép nghe âm_thanh , xem hình_ảnh , đọc nội_dung khiêu_dâm , kích_thích bạo_lực ; l ) Cưỡng_ép tảo_hôn , kết_hôn , ly_hôn hoặc cản_trở kết_hôn , ly_hôn hợp_pháp ; m ) Cưỡng_ép mang thai , phá_thai , lựa_chọn giới_tính thai_nhi ; n ) Chiếm_đoạt , huỷ_hoại tài_sản chung của gia_đình hoặc tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình ; o ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình học_tập , lao_động quá_sức , đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát tài_sản , thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng lệ_thuộc về mặt vật_chất , tinh_thần hoặc các mặt_khác ; p ) Cô_lập , giam_cầm thành_viên gia_đình ; q ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở hợp_pháp trái pháp_luật . ... Theo đó , hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm các hành_vi được quy_định tại khoản 1 Điều 2 nêu trên , trong đó có hành_vi hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập , đe_doạ hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng . Trước_đây , quy_định về các hành_vi bạo_lực gia_đình tại khoản 1 Điều 2 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2007 ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) như sau : Các hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Các hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng ; b ) Lăng_mạ hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; c ) Cô_lập , xua_đuổi hoặc gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý gây hậu_quả nghiêm_trọng ; d ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh , chị , em với nhau ; đ ) Cưỡng_ép quan_hệ tình_dục ; e ) Cưỡng_ép tảo_hôn ; cưỡng_ép kết_hôn , ly_hôn hoặc cản_trở hôn_nhân tự_nguyện , tiến_bộ ; g ) Chiếm_đoạt , huỷ_hoại , đập phá hoặc có hành_vi khác cố_ý làm hư_hỏng tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình hoặc tài_sản chung của các thành_viên gia_đình ; h ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình lao_động quá_sức , đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng phụ_thuộc về tài_chính ; i ) Có hành_vi trái pháp_luật buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở . ... Đánh_đập vợ | 3,337 | |
Chồng ngược_đãi , đánh_đập vợ thì có vi_phạm pháp_luật không ? | Theo Điều 5 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng , chống bạo_lực g: ... Theo Điều 5 Luật Phòng, chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng, chống bạo_lực gia_đình như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng, chống bạo_lực gia_đình 1. Hành_vi bạo_lực gia_đình quy_định tại Điều 3 của Luật này. 2. Kích_động, xúi_giục, lôi_kéo, dụ_dỗ, giúp_sức, cưỡng_ép người khác thực_hiện hành_vi bạo_lực gia_đình. 3. Sử_dụng, truyền_bá thông_tin, tài_liệu, hình_ảnh, âm_thanh nhằm kích_động bạo_lực gia_đình. 4. Trả_thù, đe_doạ trả_thù người giúp_đỡ người bị bạo_lực gia_đình, người phát_hiện, báo tin, tố_giác, ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình. 5. Cản_trở việc phát_hiện, báo tin, tố_giác, ngăn_chặn và xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình. 6. Lợi_dụng hoạt_động phòng, chống bạo_lực gia_đình để thực_hiện hành_vi trái pháp_luật. 7. Dung_túng, bao_che, không xử_lý, xử_lý không đúng quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi bạo_lực gia_đình. Theo đó, việc người chồng ngược_đãi, đánh_đập người vợ là hành_vi vi_phạm pháp_luật, người thực_hiện hành_vi này sẽ bị xử_lý | None | 1 | Theo Điều 5 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng , chống bạo_lực gia_đình như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Hành_vi bạo_lực gia_đình quy_định tại Điều 3 của Luật này . 2 . Kích_động , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , giúp_sức , cưỡng_ép người khác thực_hiện hành_vi bạo_lực gia_đình . 3 . Sử_dụng , truyền_bá thông_tin , tài_liệu , hình_ảnh , âm_thanh nhằm kích_động bạo_lực gia_đình . 4 . Trả_thù , đe_doạ trả_thù người giúp_đỡ người bị bạo_lực gia_đình , người phát_hiện , báo tin , tố_giác , ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình . 5 . Cản_trở việc phát_hiện , báo tin , tố_giác , ngăn_chặn và xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình . 6 . Lợi_dụng hoạt_động phòng , chống bạo_lực gia_đình để thực_hiện hành_vi trái pháp_luật . 7 . Dung_túng , bao_che , không xử_lý , xử_lý không đúng quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi bạo_lực gia_đình . Theo đó , việc người chồng ngược_đãi , đánh_đập người vợ là hành_vi vi_phạm pháp_luật , người thực_hiện hành_vi này sẽ bị xử_lý theo quy_định pháp_luật . Trước_đây , quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm tại Điều 8 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2007 ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Các hành_vi bạo_lực gia_đình quy_định tại Điều 2 của Luật này . 2 . Cưỡng_bức , kích_động , xúi_giục , giúp_sức người khác thực_hiện hành_vi bạo_lực gia_đình . 3 . Sử_dụng , truyền_bá thông_tin , hình_ảnh , âm_thanh nhằm kích_động bạo_lực gia_đình . 4 . Trả_thù , đe_doạ trả_thù người giúp_đỡ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , người phát_hiện , báo tin , ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình . 5 . Cản_trở việc phát_hiện , khai_báo và xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình . 6 . Lợi_dụng hoạt_động phòng , chống bạo_lực gia_đình để trục_lợi hoặc thực_hiện hoạt_động trái pháp_luật . 7 . Dung_túng , bao_che , không xử_lý , xử_lý không đúng quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi bạo_lực gia_đình . | 3,338 | |
Chồng ngược_đãi , đánh_đập vợ thì có vi_phạm pháp_luật không ? | Theo Điều 5 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng , chống bạo_lực g: ... đúng quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi bạo_lực gia_đình. Theo đó, việc người chồng ngược_đãi, đánh_đập người vợ là hành_vi vi_phạm pháp_luật, người thực_hiện hành_vi này sẽ bị xử_lý theo quy_định pháp_luật. Trước_đây, quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm tại Điều 8 Luật phòng, chống bạo_lực gia_đình 2007 ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Các hành_vi bạo_lực gia_đình quy_định tại Điều 2 của Luật này. 2. Cưỡng_bức, kích_động, xúi_giục, giúp_sức người khác thực_hiện hành_vi bạo_lực gia_đình. 3. Sử_dụng, truyền_bá thông_tin, hình_ảnh, âm_thanh nhằm kích_động bạo_lực gia_đình. 4. Trả_thù, đe_doạ trả_thù người giúp_đỡ nạn_nhân bạo_lực gia_đình, người phát_hiện, báo tin, ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình. 5. Cản_trở việc phát_hiện, khai_báo và xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình. 6. Lợi_dụng hoạt_động phòng, chống bạo_lực gia_đình để trục_lợi hoặc thực_hiện hoạt_động trái pháp_luật. 7. Dung_túng, bao_che, không xử_lý, xử_lý không đúng quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi bạo_lực gia_đình. | None | 1 | Theo Điều 5 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng , chống bạo_lực gia_đình như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Hành_vi bạo_lực gia_đình quy_định tại Điều 3 của Luật này . 2 . Kích_động , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , giúp_sức , cưỡng_ép người khác thực_hiện hành_vi bạo_lực gia_đình . 3 . Sử_dụng , truyền_bá thông_tin , tài_liệu , hình_ảnh , âm_thanh nhằm kích_động bạo_lực gia_đình . 4 . Trả_thù , đe_doạ trả_thù người giúp_đỡ người bị bạo_lực gia_đình , người phát_hiện , báo tin , tố_giác , ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình . 5 . Cản_trở việc phát_hiện , báo tin , tố_giác , ngăn_chặn và xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình . 6 . Lợi_dụng hoạt_động phòng , chống bạo_lực gia_đình để thực_hiện hành_vi trái pháp_luật . 7 . Dung_túng , bao_che , không xử_lý , xử_lý không đúng quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi bạo_lực gia_đình . Theo đó , việc người chồng ngược_đãi , đánh_đập người vợ là hành_vi vi_phạm pháp_luật , người thực_hiện hành_vi này sẽ bị xử_lý theo quy_định pháp_luật . Trước_đây , quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm tại Điều 8 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2007 ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Các hành_vi bạo_lực gia_đình quy_định tại Điều 2 của Luật này . 2 . Cưỡng_bức , kích_động , xúi_giục , giúp_sức người khác thực_hiện hành_vi bạo_lực gia_đình . 3 . Sử_dụng , truyền_bá thông_tin , hình_ảnh , âm_thanh nhằm kích_động bạo_lực gia_đình . 4 . Trả_thù , đe_doạ trả_thù người giúp_đỡ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , người phát_hiện , báo tin , ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình . 5 . Cản_trở việc phát_hiện , khai_báo và xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình . 6 . Lợi_dụng hoạt_động phòng , chống bạo_lực gia_đình để trục_lợi hoặc thực_hiện hoạt_động trái pháp_luật . 7 . Dung_túng , bao_che , không xử_lý , xử_lý không đúng quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi bạo_lực gia_đình . | 3,339 | |
Chồng ngược_đãi , đánh_đập vợ thì có vi_phạm pháp_luật không ? | Theo Điều 5 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng , chống bạo_lực g: ... pháp_luật. 7. Dung_túng, bao_che, không xử_lý, xử_lý không đúng quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi bạo_lực gia_đình. | None | 1 | Theo Điều 5 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng , chống bạo_lực gia_đình như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Hành_vi bạo_lực gia_đình quy_định tại Điều 3 của Luật này . 2 . Kích_động , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , giúp_sức , cưỡng_ép người khác thực_hiện hành_vi bạo_lực gia_đình . 3 . Sử_dụng , truyền_bá thông_tin , tài_liệu , hình_ảnh , âm_thanh nhằm kích_động bạo_lực gia_đình . 4 . Trả_thù , đe_doạ trả_thù người giúp_đỡ người bị bạo_lực gia_đình , người phát_hiện , báo tin , tố_giác , ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình . 5 . Cản_trở việc phát_hiện , báo tin , tố_giác , ngăn_chặn và xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình . 6 . Lợi_dụng hoạt_động phòng , chống bạo_lực gia_đình để thực_hiện hành_vi trái pháp_luật . 7 . Dung_túng , bao_che , không xử_lý , xử_lý không đúng quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi bạo_lực gia_đình . Theo đó , việc người chồng ngược_đãi , đánh_đập người vợ là hành_vi vi_phạm pháp_luật , người thực_hiện hành_vi này sẽ bị xử_lý theo quy_định pháp_luật . Trước_đây , quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm tại Điều 8 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2007 ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Các hành_vi bạo_lực gia_đình quy_định tại Điều 2 của Luật này . 2 . Cưỡng_bức , kích_động , xúi_giục , giúp_sức người khác thực_hiện hành_vi bạo_lực gia_đình . 3 . Sử_dụng , truyền_bá thông_tin , hình_ảnh , âm_thanh nhằm kích_động bạo_lực gia_đình . 4 . Trả_thù , đe_doạ trả_thù người giúp_đỡ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , người phát_hiện , báo tin , ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình . 5 . Cản_trở việc phát_hiện , khai_báo và xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình . 6 . Lợi_dụng hoạt_động phòng , chống bạo_lực gia_đình để trục_lợi hoặc thực_hiện hoạt_động trái pháp_luật . 7 . Dung_túng , bao_che , không xử_lý , xử_lý không đúng quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi bạo_lực gia_đình . | 3,340 | |
Chồng ngược_đãi , đánh_đập vợ thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_hại sức_khoẻ thành_viên gia_đình như sau : ... Hành_vi xâm_hại sức_khoẻ thành_viên gia_đình 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_đập gây thương_tích cho thành_viên gia_đình. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng các công_cụ, phương_tiện hoặc các vật_dụng khác gây thương_tích cho thành_viên gia_đình ; b ) Không kịp_thời đưa nạn_nhân đi cấp_cứu điều_trị trong trường_hợp nạn_nhân cần được cấp_cứu kịp_thời hoặc không chăm_sóc nạn_nhân trong thời_gian nạn_nhân điều_trị chấn_thương do hành_vi bạo_lực gia_đình, trừ trường_hợp nạn_nhân từ_chối. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu đối_với các hành_vi quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này ; b ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều này. Theo đó, nếu người chồng đánh_đập gây thương_tích cho vợ thì sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Trong trường_hợp sử_dụng các công_cụ, phương_tiện hoặc các vật_dụng khác gây thương_tích cho người vợ thì sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Đồng_thời buộc | None | 1 | Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_hại sức_khoẻ thành_viên gia_đình như sau : Hành_vi xâm_hại sức_khoẻ thành_viên gia_đình 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_đập gây thương_tích cho thành_viên gia_đình . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng các công_cụ , phương_tiện hoặc các vật_dụng khác gây thương_tích cho thành_viên gia_đình ; b ) Không kịp_thời đưa nạn_nhân đi cấp_cứu điều_trị trong trường_hợp nạn_nhân cần được cấp_cứu kịp_thời hoặc không chăm_sóc nạn_nhân trong thời_gian nạn_nhân điều_trị chấn_thương do hành_vi bạo_lực gia_đình , trừ trường_hợp nạn_nhân từ_chối . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu đối_với các hành_vi quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này ; b ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều này . Theo đó , nếu người chồng đánh_đập gây thương_tích cho vợ thì sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Trong trường_hợp sử_dụng các công_cụ , phương_tiện hoặc các vật_dụng khác gây thương_tích cho người vợ thì sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Đồng_thời buộc người chồng phải xin_lỗi công_khai khi người vợ có yêu_cầu và buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . | 3,341 | |
Chồng ngược_đãi , đánh_đập vợ thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_hại sức_khoẻ thành_viên gia_đình như sau : ... đồng. Trong trường_hợp sử_dụng các công_cụ, phương_tiện hoặc các vật_dụng khác gây thương_tích cho người vợ thì sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Đồng_thời buộc người chồng phải xin_lỗi công_khai khi người vợ có yêu_cầu và buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh, chữa bệnh. Hành_vi xâm_hại sức_khoẻ thành_viên gia_đình 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_đập gây thương_tích cho thành_viên gia_đình. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng các công_cụ, phương_tiện hoặc các vật_dụng khác gây thương_tích cho thành_viên gia_đình ; b ) Không kịp_thời đưa nạn_nhân đi cấp_cứu điều_trị trong trường_hợp nạn_nhân cần được cấp_cứu kịp_thời hoặc không chăm_sóc nạn_nhân trong thời_gian nạn_nhân điều_trị chấn_thương do hành_vi bạo_lực gia_đình, trừ trường_hợp nạn_nhân từ_chối. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu đối_với các hành_vi quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này ; b ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều này. | None | 1 | Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_hại sức_khoẻ thành_viên gia_đình như sau : Hành_vi xâm_hại sức_khoẻ thành_viên gia_đình 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_đập gây thương_tích cho thành_viên gia_đình . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng các công_cụ , phương_tiện hoặc các vật_dụng khác gây thương_tích cho thành_viên gia_đình ; b ) Không kịp_thời đưa nạn_nhân đi cấp_cứu điều_trị trong trường_hợp nạn_nhân cần được cấp_cứu kịp_thời hoặc không chăm_sóc nạn_nhân trong thời_gian nạn_nhân điều_trị chấn_thương do hành_vi bạo_lực gia_đình , trừ trường_hợp nạn_nhân từ_chối . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu đối_với các hành_vi quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này ; b ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều này . Theo đó , nếu người chồng đánh_đập gây thương_tích cho vợ thì sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Trong trường_hợp sử_dụng các công_cụ , phương_tiện hoặc các vật_dụng khác gây thương_tích cho người vợ thì sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Đồng_thời buộc người chồng phải xin_lỗi công_khai khi người vợ có yêu_cầu và buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . | 3,342 | |
Chồng ngược_đãi , đánh_đập vợ thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_hại sức_khoẻ thành_viên gia_đình như sau : ... khoản 1 và 2 Điều này ; b ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều này. Theo đó, nếu người chồng đánh_đập gây thương_tích cho vợ thì sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Trong trường_hợp sử_dụng các công_cụ, phương_tiện hoặc các vật_dụng khác gây thương_tích cho người vợ thì sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Đồng_thời buộc người chồng phải xin_lỗi công_khai khi người vợ có yêu_cầu và buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh, chữa bệnh. | None | 1 | Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_hại sức_khoẻ thành_viên gia_đình như sau : Hành_vi xâm_hại sức_khoẻ thành_viên gia_đình 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_đập gây thương_tích cho thành_viên gia_đình . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng các công_cụ , phương_tiện hoặc các vật_dụng khác gây thương_tích cho thành_viên gia_đình ; b ) Không kịp_thời đưa nạn_nhân đi cấp_cứu điều_trị trong trường_hợp nạn_nhân cần được cấp_cứu kịp_thời hoặc không chăm_sóc nạn_nhân trong thời_gian nạn_nhân điều_trị chấn_thương do hành_vi bạo_lực gia_đình , trừ trường_hợp nạn_nhân từ_chối . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc xin_lỗi công_khai khi nạn_nhân có yêu_cầu đối_với các hành_vi quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này ; b ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều này . Theo đó , nếu người chồng đánh_đập gây thương_tích cho vợ thì sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Trong trường_hợp sử_dụng các công_cụ , phương_tiện hoặc các vật_dụng khác gây thương_tích cho người vợ thì sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Đồng_thời buộc người chồng phải xin_lỗi công_khai khi người vợ có yêu_cầu và buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . | 3,343 | |
Chồng thường_xuyên đánh_đập gây thương_tích người vợ đang mang thai thì có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 185 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dư: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 185 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà, cha_mẹ, vợ_chồng, con, cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình như sau : Tội ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà, cha_mẹ, vợ_chồng, con, cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình 1. Người nào đối_xử tồi_tệ hoặc có hành_vi bạo_lực xâm_phạm thân_thể ông_bà, cha_mẹ, vợ_chồng, con, cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình thuộc một trong những trường_hợp sau đây, thì bị phạt cảnh_cáo, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Thường_xuyên làm cho nạn_nhân bị đau_đớn về thể_xác, tinh_thần ; b ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này mà_còn vi_phạm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Đối_với người dưới 16 tuổi, phụ_nữ mà biết là có_thai, người già_yếu ; b ) Đối_với người khuyết_tật nặng, khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người mắc bệnh hiểm_nghèo. Theo đó, trường_hợp một người có hành_vi bạo_lực xâm_phạm thân_thể | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 185 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình như sau : Tội ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình 1 . Người nào đối_xử tồi_tệ hoặc có hành_vi bạo_lực xâm_phạm thân_thể ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình thuộc một trong những trường_hợp sau đây , thì bị phạt cảnh_cáo , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Thường_xuyên làm cho nạn_nhân bị đau_đớn về thể_xác , tinh_thần ; b ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này mà_còn vi_phạm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu ; b ) Đối_với người khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người mắc bệnh hiểm_nghèo . Theo đó , trường_hợp một người có hành_vi bạo_lực xâm_phạm thân_thể ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình thì bị phạt cảnh_cáo , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm khi thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 185 nêu trên . Nếu người phạm_tội thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 185 thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm . Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn thì chồng bạn sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự vì có hành_vi bạo_lực với vợ dù biết vợ mình đang mang thai . | 3,344 | |
Chồng thường_xuyên đánh_đập gây thương_tích người vợ đang mang thai thì có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 185 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dư: ... có_thai, người già_yếu ; b ) Đối_với người khuyết_tật nặng, khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người mắc bệnh hiểm_nghèo. Theo đó, trường_hợp một người có hành_vi bạo_lực xâm_phạm thân_thể ông_bà, cha_mẹ, vợ_chồng, con, cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình thì bị phạt cảnh_cáo, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm khi thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 185 nêu trên. Nếu người phạm_tội thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 185 thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm. Như_vậy, đối_với trường_hợp của bạn thì chồng bạn sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự vì có hành_vi bạo_lực với vợ dù biết vợ mình đang mang thai. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 185 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình như sau : Tội ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình 1 . Người nào đối_xử tồi_tệ hoặc có hành_vi bạo_lực xâm_phạm thân_thể ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình thuộc một trong những trường_hợp sau đây , thì bị phạt cảnh_cáo , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Thường_xuyên làm cho nạn_nhân bị đau_đớn về thể_xác , tinh_thần ; b ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này mà_còn vi_phạm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu ; b ) Đối_với người khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người mắc bệnh hiểm_nghèo . Theo đó , trường_hợp một người có hành_vi bạo_lực xâm_phạm thân_thể ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình thì bị phạt cảnh_cáo , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm khi thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 185 nêu trên . Nếu người phạm_tội thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 185 thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm . Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn thì chồng bạn sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự vì có hành_vi bạo_lực với vợ dù biết vợ mình đang mang thai . | 3,345 | |
Công_văn 5355 / BTC-QLKT hướng_dẫn chứng_từ điện_tử trong việc lưu_trữ và giá_trị giao_dịch , thanh_toán ? | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 5355 / BTC-QLKT ngày 25/05/2023 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về chứng_từ điện_tử trong việc lưu_trữ và giá_trị giao_dịch tha: ... Theo hướng_dẫn tại Công_văn 5355 / BTC-QLKT ngày 25/05/2023 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về chứng_từ điện_tử trong việc lưu_trữ và giá_trị giao_dịch thanh_toán như sau : * Về giá_trị giao_dịch, thanh_toán : Tại Điều 17, khoản 4 Điều 19 Luật Kế_toán 2015 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 Quy_định chi_tiết một_số điều của kế_toán quy_định về chứng_từ kế_toán điện_tử và khi doanh_nghiệp sử_dụng chứng_từ điện_tử thì phải có chữ_ký điện_tử theo quy_định của Luật giao_dịch điện_tử. Theo đó, trường_hợp Công_ty có các chứng_từ điện_tử như phiếu thu, phiếu chi, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho được ký bằng chữ_ký điện_tử theo đúng quy_định thì giá_trị để giao_dịch, thanh_toán của các chứng_từ điện_tử này được quy_định tại khoản 3 Điều 17 Luật Kế_toán 2015. * Về lưu tữ, bảo_quản Tại khoản 6 Điều 18 Luật Kế_toán 2015, khoản 3 Điều 9 và Điều 10 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về việc lưu_trữ chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán trên phương_tiện điện_tử. Theo đó, người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định việc bảo_quản, lưu_trữ chứng_từ kế_toán | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 5355 / BTC-QLKT ngày 25/05/2023 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về chứng_từ điện_tử trong việc lưu_trữ và giá_trị giao_dịch thanh_toán như sau : * Về giá_trị giao_dịch , thanh_toán : Tại Điều 17 , khoản 4 Điều 19 Luật Kế_toán 2015 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 Quy_định chi_tiết một_số điều của kế_toán quy_định về chứng_từ kế_toán điện_tử và khi doanh_nghiệp sử_dụng chứng_từ điện_tử thì phải có chữ_ký điện_tử theo quy_định của Luật giao_dịch điện_tử . Theo đó , trường_hợp Công_ty có các chứng_từ điện_tử như phiếu thu , phiếu chi , phiếu nhập kho , phiếu xuất kho được ký bằng chữ_ký điện_tử theo đúng quy_định thì giá_trị để giao_dịch , thanh_toán của các chứng_từ điện_tử này được quy_định tại khoản 3 Điều 17 Luật Kế_toán 2015 . * Về lưu tữ , bảo_quản Tại khoản 6 Điều 18 Luật Kế_toán 2015 , khoản 3 Điều 9 và Điều 10 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về việc lưu_trữ chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán trên phương_tiện điện_tử . Theo đó , người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định việc bảo_quản , lưu_trữ chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán bằng giấy hay trên phương_tiện điện_tử . Trường_hợp chứng_từ điện_tử và sổ kế_toán không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ theo quy_định . Hướng_dẫn về chứng_từ điện_tử ( Hình từ Internet ) | 3,346 | |
Công_văn 5355 / BTC-QLKT hướng_dẫn chứng_từ điện_tử trong việc lưu_trữ và giá_trị giao_dịch , thanh_toán ? | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 5355 / BTC-QLKT ngày 25/05/2023 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về chứng_từ điện_tử trong việc lưu_trữ và giá_trị giao_dịch tha: ... 4/2016/NĐ-CP quy_định về việc lưu_trữ chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán trên phương_tiện điện_tử. Theo đó, người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định việc bảo_quản, lưu_trữ chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán bằng giấy hay trên phương_tiện điện_tử. Trường_hợp chứng_từ điện_tử và sổ kế_toán không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn, bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ theo quy_định. Hướng_dẫn về chứng_từ điện_tử ( Hình từ Internet )Theo hướng_dẫn tại Công_văn 5355 / BTC-QLKT ngày 25/05/2023 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về chứng_từ điện_tử trong việc lưu_trữ và giá_trị giao_dịch thanh_toán như sau : * Về giá_trị giao_dịch, thanh_toán : Tại Điều 17, khoản 4 Điều 19 Luật Kế_toán 2015 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 Quy_định chi_tiết một_số điều của kế_toán quy_định về chứng_từ kế_toán điện_tử và khi doanh_nghiệp sử_dụng chứng_từ điện_tử thì phải có chữ_ký điện_tử theo quy_định của Luật giao_dịch điện_tử. Theo đó, trường_hợp Công_ty có các chứng_từ điện_tử như phiếu thu, phiếu chi, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 5355 / BTC-QLKT ngày 25/05/2023 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về chứng_từ điện_tử trong việc lưu_trữ và giá_trị giao_dịch thanh_toán như sau : * Về giá_trị giao_dịch , thanh_toán : Tại Điều 17 , khoản 4 Điều 19 Luật Kế_toán 2015 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 Quy_định chi_tiết một_số điều của kế_toán quy_định về chứng_từ kế_toán điện_tử và khi doanh_nghiệp sử_dụng chứng_từ điện_tử thì phải có chữ_ký điện_tử theo quy_định của Luật giao_dịch điện_tử . Theo đó , trường_hợp Công_ty có các chứng_từ điện_tử như phiếu thu , phiếu chi , phiếu nhập kho , phiếu xuất kho được ký bằng chữ_ký điện_tử theo đúng quy_định thì giá_trị để giao_dịch , thanh_toán của các chứng_từ điện_tử này được quy_định tại khoản 3 Điều 17 Luật Kế_toán 2015 . * Về lưu tữ , bảo_quản Tại khoản 6 Điều 18 Luật Kế_toán 2015 , khoản 3 Điều 9 và Điều 10 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về việc lưu_trữ chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán trên phương_tiện điện_tử . Theo đó , người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định việc bảo_quản , lưu_trữ chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán bằng giấy hay trên phương_tiện điện_tử . Trường_hợp chứng_từ điện_tử và sổ kế_toán không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ theo quy_định . Hướng_dẫn về chứng_từ điện_tử ( Hình từ Internet ) | 3,347 | |
Công_văn 5355 / BTC-QLKT hướng_dẫn chứng_từ điện_tử trong việc lưu_trữ và giá_trị giao_dịch , thanh_toán ? | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 5355 / BTC-QLKT ngày 25/05/2023 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về chứng_từ điện_tử trong việc lưu_trữ và giá_trị giao_dịch tha: ... chữ_ký điện_tử theo quy_định của Luật giao_dịch điện_tử. Theo đó, trường_hợp Công_ty có các chứng_từ điện_tử như phiếu thu, phiếu chi, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho được ký bằng chữ_ký điện_tử theo đúng quy_định thì giá_trị để giao_dịch, thanh_toán của các chứng_từ điện_tử này được quy_định tại khoản 3 Điều 17 Luật Kế_toán 2015. * Về lưu tữ, bảo_quản Tại khoản 6 Điều 18 Luật Kế_toán 2015, khoản 3 Điều 9 và Điều 10 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về việc lưu_trữ chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán trên phương_tiện điện_tử. Theo đó, người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định việc bảo_quản, lưu_trữ chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán bằng giấy hay trên phương_tiện điện_tử. Trường_hợp chứng_từ điện_tử và sổ kế_toán không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn, bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ theo quy_định. Hướng_dẫn về chứng_từ điện_tử ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 5355 / BTC-QLKT ngày 25/05/2023 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về chứng_từ điện_tử trong việc lưu_trữ và giá_trị giao_dịch thanh_toán như sau : * Về giá_trị giao_dịch , thanh_toán : Tại Điều 17 , khoản 4 Điều 19 Luật Kế_toán 2015 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 Quy_định chi_tiết một_số điều của kế_toán quy_định về chứng_từ kế_toán điện_tử và khi doanh_nghiệp sử_dụng chứng_từ điện_tử thì phải có chữ_ký điện_tử theo quy_định của Luật giao_dịch điện_tử . Theo đó , trường_hợp Công_ty có các chứng_từ điện_tử như phiếu thu , phiếu chi , phiếu nhập kho , phiếu xuất kho được ký bằng chữ_ký điện_tử theo đúng quy_định thì giá_trị để giao_dịch , thanh_toán của các chứng_từ điện_tử này được quy_định tại khoản 3 Điều 17 Luật Kế_toán 2015 . * Về lưu tữ , bảo_quản Tại khoản 6 Điều 18 Luật Kế_toán 2015 , khoản 3 Điều 9 và Điều 10 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về việc lưu_trữ chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán trên phương_tiện điện_tử . Theo đó , người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định việc bảo_quản , lưu_trữ chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán bằng giấy hay trên phương_tiện điện_tử . Trường_hợp chứng_từ điện_tử và sổ kế_toán không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ theo quy_định . Hướng_dẫn về chứng_từ điện_tử ( Hình từ Internet ) | 3,348 | |
Công_văn 5355 / BTC-QLKT hướng_dẫn chứng_từ điện_tử trong việc lưu_trữ và giá_trị giao_dịch , thanh_toán ? | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 5355 / BTC-QLKT ngày 25/05/2023 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về chứng_từ điện_tử trong việc lưu_trữ và giá_trị giao_dịch tha: ... điện_tử ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 5355 / BTC-QLKT ngày 25/05/2023 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về chứng_từ điện_tử trong việc lưu_trữ và giá_trị giao_dịch thanh_toán như sau : * Về giá_trị giao_dịch , thanh_toán : Tại Điều 17 , khoản 4 Điều 19 Luật Kế_toán 2015 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 Quy_định chi_tiết một_số điều của kế_toán quy_định về chứng_từ kế_toán điện_tử và khi doanh_nghiệp sử_dụng chứng_từ điện_tử thì phải có chữ_ký điện_tử theo quy_định của Luật giao_dịch điện_tử . Theo đó , trường_hợp Công_ty có các chứng_từ điện_tử như phiếu thu , phiếu chi , phiếu nhập kho , phiếu xuất kho được ký bằng chữ_ký điện_tử theo đúng quy_định thì giá_trị để giao_dịch , thanh_toán của các chứng_từ điện_tử này được quy_định tại khoản 3 Điều 17 Luật Kế_toán 2015 . * Về lưu tữ , bảo_quản Tại khoản 6 Điều 18 Luật Kế_toán 2015 , khoản 3 Điều 9 và Điều 10 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về việc lưu_trữ chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán trên phương_tiện điện_tử . Theo đó , người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định việc bảo_quản , lưu_trữ chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán bằng giấy hay trên phương_tiện điện_tử . Trường_hợp chứng_từ điện_tử và sổ kế_toán không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ theo quy_định . Hướng_dẫn về chứng_từ điện_tử ( Hình từ Internet ) | 3,349 | |
Quy_định về chứng_từ điện_tử mới nhất ? | Theo quy_định tại Điều 17 Luật Kế_toán 2015 thì chứng_từ điện_tử được coi là chứng_từ kế_toán khi có các nội_dung quy_định tại Điều 16 của Luật này và. ... Theo quy_định tại Điều 17 Luật Kế_toán 2015 thì chứng_từ điện_tử được coi là chứng_từ kế_toán khi có các nội_dung quy_định tại Điều 16 của Luật này và được thể_hiện dưới dạng dữ_liệu điện_tử, được mã_hoá mà không bị thay_đổi trong quá_trình truyền qua mạng máy_tính, mạng viễn_thông hoặc trên vật_mang tin như băng_từ, đĩa_từ, các loại thẻ_thanh_toán. Chứng_từ điện_tử phải bảo_đảm tính bảo_mật và bảo_toàn dữ_liệu, thông_tin trong quá_trình sử_dụng và lưu_trữ ; phải được quản_lý, kiểm_tra chống các hình_thức lợi_dụng khai_thác, xâm_nhập, sao_chép, đánh_cắp hoặc sử_dụng chứng_từ điện_tử không đúng quy_định. Chứng_từ điện_tử được quản_lý như tài_liệu kế_toán ở dạng nguyên_bản mà nó được tạo ra, gửi đi hoặc nhận nhưng phải có đủ thiết_bị phù_hợp để sử_dụng. Khi chứng_từ bằng giấy được chuyển thành chứng_từ điện_tử để giao_dịch, thanh_toán hoặc ngược_lại thì chứng_từ điện_tử có giá_trị để thực_hiện nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính đó, chứng_từ bằng giấy chỉ có giá_trị lưu_giữ để ghi sổ, theo_dõi và kiểm_tra, không có hiệu_lực để giao_dịch, thanh_toán. Ngoài_ra, chứng_từ điện_tử phải có chữ_ký điện_tử. Chữ_@@ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Luật Kế_toán 2015 thì chứng_từ điện_tử được coi là chứng_từ kế_toán khi có các nội_dung quy_định tại Điều 16 của Luật này và được thể_hiện dưới dạng dữ_liệu điện_tử , được mã_hoá mà không bị thay_đổi trong quá_trình truyền qua mạng máy_tính , mạng viễn_thông hoặc trên vật_mang tin như băng_từ , đĩa_từ , các loại thẻ_thanh_toán . Chứng_từ điện_tử phải bảo_đảm tính bảo_mật và bảo_toàn dữ_liệu , thông_tin trong quá_trình sử_dụng và lưu_trữ ; phải được quản_lý , kiểm_tra chống các hình_thức lợi_dụng khai_thác , xâm_nhập , sao_chép , đánh_cắp hoặc sử_dụng chứng_từ điện_tử không đúng quy_định . Chứng_từ điện_tử được quản_lý như tài_liệu kế_toán ở dạng nguyên_bản mà nó được tạo ra , gửi đi hoặc nhận nhưng phải có đủ thiết_bị phù_hợp để sử_dụng . Khi chứng_từ bằng giấy được chuyển thành chứng_từ điện_tử để giao_dịch , thanh_toán hoặc ngược_lại thì chứng_từ điện_tử có giá_trị để thực_hiện nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính đó , chứng_từ bằng giấy chỉ có giá_trị lưu_giữ để ghi sổ , theo_dõi và kiểm_tra , không có hiệu_lực để giao_dịch , thanh_toán . Ngoài_ra , chứng_từ điện_tử phải có chữ_ký điện_tử . Chữ_ký trên chứng_từ điện_tử có giá_trị như chữ_ký trên chứng_từ bằng giấy . | 3,350 | |
Quy_định về chứng_từ điện_tử mới nhất ? | Theo quy_định tại Điều 17 Luật Kế_toán 2015 thì chứng_từ điện_tử được coi là chứng_từ kế_toán khi có các nội_dung quy_định tại Điều 16 của Luật này và. ... bằng giấy chỉ có giá_trị lưu_giữ để ghi sổ, theo_dõi và kiểm_tra, không có hiệu_lực để giao_dịch, thanh_toán. Ngoài_ra, chứng_từ điện_tử phải có chữ_ký điện_tử. Chữ_ký trên chứng_từ điện_tử có giá_trị như chữ_ký trên chứng_từ bằng giấy.Theo quy_định tại Điều 17 Luật Kế_toán 2015 thì chứng_từ điện_tử được coi là chứng_từ kế_toán khi có các nội_dung quy_định tại Điều 16 của Luật này và được thể_hiện dưới dạng dữ_liệu điện_tử, được mã_hoá mà không bị thay_đổi trong quá_trình truyền qua mạng máy_tính, mạng viễn_thông hoặc trên vật_mang tin như băng_từ, đĩa_từ, các loại thẻ_thanh_toán. Chứng_từ điện_tử phải bảo_đảm tính bảo_mật và bảo_toàn dữ_liệu, thông_tin trong quá_trình sử_dụng và lưu_trữ ; phải được quản_lý, kiểm_tra chống các hình_thức lợi_dụng khai_thác, xâm_nhập, sao_chép, đánh_cắp hoặc sử_dụng chứng_từ điện_tử không đúng quy_định. Chứng_từ điện_tử được quản_lý như tài_liệu kế_toán ở dạng nguyên_bản mà nó được tạo ra, gửi đi hoặc nhận nhưng phải có đủ thiết_bị phù_hợp để sử_dụng. Khi chứng_từ bằng giấy được chuyển thành chứng_từ điện_tử để giao_dịch, thanh_toán hoặc ngược_lại thì | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Luật Kế_toán 2015 thì chứng_từ điện_tử được coi là chứng_từ kế_toán khi có các nội_dung quy_định tại Điều 16 của Luật này và được thể_hiện dưới dạng dữ_liệu điện_tử , được mã_hoá mà không bị thay_đổi trong quá_trình truyền qua mạng máy_tính , mạng viễn_thông hoặc trên vật_mang tin như băng_từ , đĩa_từ , các loại thẻ_thanh_toán . Chứng_từ điện_tử phải bảo_đảm tính bảo_mật và bảo_toàn dữ_liệu , thông_tin trong quá_trình sử_dụng và lưu_trữ ; phải được quản_lý , kiểm_tra chống các hình_thức lợi_dụng khai_thác , xâm_nhập , sao_chép , đánh_cắp hoặc sử_dụng chứng_từ điện_tử không đúng quy_định . Chứng_từ điện_tử được quản_lý như tài_liệu kế_toán ở dạng nguyên_bản mà nó được tạo ra , gửi đi hoặc nhận nhưng phải có đủ thiết_bị phù_hợp để sử_dụng . Khi chứng_từ bằng giấy được chuyển thành chứng_từ điện_tử để giao_dịch , thanh_toán hoặc ngược_lại thì chứng_từ điện_tử có giá_trị để thực_hiện nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính đó , chứng_từ bằng giấy chỉ có giá_trị lưu_giữ để ghi sổ , theo_dõi và kiểm_tra , không có hiệu_lực để giao_dịch , thanh_toán . Ngoài_ra , chứng_từ điện_tử phải có chữ_ký điện_tử . Chữ_ký trên chứng_từ điện_tử có giá_trị như chữ_ký trên chứng_từ bằng giấy . | 3,351 | |
Quy_định về chứng_từ điện_tử mới nhất ? | Theo quy_định tại Điều 17 Luật Kế_toán 2015 thì chứng_từ điện_tử được coi là chứng_từ kế_toán khi có các nội_dung quy_định tại Điều 16 của Luật này và. ... tạo ra, gửi đi hoặc nhận nhưng phải có đủ thiết_bị phù_hợp để sử_dụng. Khi chứng_từ bằng giấy được chuyển thành chứng_từ điện_tử để giao_dịch, thanh_toán hoặc ngược_lại thì chứng_từ điện_tử có giá_trị để thực_hiện nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính đó, chứng_từ bằng giấy chỉ có giá_trị lưu_giữ để ghi sổ, theo_dõi và kiểm_tra, không có hiệu_lực để giao_dịch, thanh_toán. Ngoài_ra, chứng_từ điện_tử phải có chữ_ký điện_tử. Chữ_ký trên chứng_từ điện_tử có giá_trị như chữ_ký trên chứng_từ bằng giấy. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Luật Kế_toán 2015 thì chứng_từ điện_tử được coi là chứng_từ kế_toán khi có các nội_dung quy_định tại Điều 16 của Luật này và được thể_hiện dưới dạng dữ_liệu điện_tử , được mã_hoá mà không bị thay_đổi trong quá_trình truyền qua mạng máy_tính , mạng viễn_thông hoặc trên vật_mang tin như băng_từ , đĩa_từ , các loại thẻ_thanh_toán . Chứng_từ điện_tử phải bảo_đảm tính bảo_mật và bảo_toàn dữ_liệu , thông_tin trong quá_trình sử_dụng và lưu_trữ ; phải được quản_lý , kiểm_tra chống các hình_thức lợi_dụng khai_thác , xâm_nhập , sao_chép , đánh_cắp hoặc sử_dụng chứng_từ điện_tử không đúng quy_định . Chứng_từ điện_tử được quản_lý như tài_liệu kế_toán ở dạng nguyên_bản mà nó được tạo ra , gửi đi hoặc nhận nhưng phải có đủ thiết_bị phù_hợp để sử_dụng . Khi chứng_từ bằng giấy được chuyển thành chứng_từ điện_tử để giao_dịch , thanh_toán hoặc ngược_lại thì chứng_từ điện_tử có giá_trị để thực_hiện nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính đó , chứng_từ bằng giấy chỉ có giá_trị lưu_giữ để ghi sổ , theo_dõi và kiểm_tra , không có hiệu_lực để giao_dịch , thanh_toán . Ngoài_ra , chứng_từ điện_tử phải có chữ_ký điện_tử . Chữ_ký trên chứng_từ điện_tử có giá_trị như chữ_ký trên chứng_từ bằng giấy . | 3,352 | |
Lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP thì chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán của các đơn_vị kế_toán trước khi đưa vào lưu_trữ phải được in ra. ... Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP thì chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán của các đơn_vị kế_toán trước khi đưa vào lưu_trữ phải được in ra giấy để lưu_trữ theo quy_định trừ trường_hợp đơn_vị lựa_chọn lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử. Việc lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải bảo_đảm an_toàn, bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải đảm_bảo tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ. Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ( trừ đơn_vị thu, chi ngân_sách nhà_nước các cấp ) nếu lựa_chọn lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử thì vẫn phải in sổ kế_toán tổng_hợp ra giấy và ký xác_nhận, đóng_dấu ( nếu có ) để lưu_trữ theo quy_định. Việc in ra giấy chứng_từ kế_toán, sổ kế_toán chi_tiết và các tài_liệu kế_toán khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị quyết_định. Các đơn_vị thu, chi ngân_sách nhà_nước các cấp thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính. Ngoài_ra, khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ cho việc kiểm_tra, thanh_tra, giám_sát và kiểm_toán theo quy_định, đơn_vị kế_toán phải có trách_nhiệm in ra giấy các tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử, ký xác_nhận của người đại_diện theo pháp_luật | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP thì chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán của các đơn_vị kế_toán trước khi đưa vào lưu_trữ phải được in ra giấy để lưu_trữ theo quy_định trừ trường_hợp đơn_vị lựa_chọn lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử . Việc lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải đảm_bảo tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ( trừ đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp ) nếu lựa_chọn lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử thì vẫn phải in sổ kế_toán tổng_hợp ra giấy và ký xác_nhận , đóng_dấu ( nếu có ) để lưu_trữ theo quy_định . Việc in ra giấy chứng_từ kế_toán , sổ kế_toán chi_tiết và các tài_liệu kế_toán khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị quyết_định . Các đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Ngoài_ra , khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ cho việc kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát và kiểm_toán theo quy_định , đơn_vị kế_toán phải có trách_nhiệm in ra giấy các tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử , ký xác_nhận của người đại_diện theo pháp_luật hoặc kế_toán_trưởng ( phụ_trách kế_toán ) và đóng_dấu ( nếu có ) để cung_cấp theo thời_hạn yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . | 3,353 | |
Lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP thì chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán của các đơn_vị kế_toán trước khi đưa vào lưu_trữ phải được in ra. ... , thanh_tra, giám_sát và kiểm_toán theo quy_định, đơn_vị kế_toán phải có trách_nhiệm in ra giấy các tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử, ký xác_nhận của người đại_diện theo pháp_luật hoặc kế_toán_trưởng ( phụ_trách kế_toán ) và đóng_dấu ( nếu có ) để cung_cấp theo thời_hạn yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền.Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP thì chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán của các đơn_vị kế_toán trước khi đưa vào lưu_trữ phải được in ra giấy để lưu_trữ theo quy_định trừ trường_hợp đơn_vị lựa_chọn lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử. Việc lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải bảo_đảm an_toàn, bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải đảm_bảo tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ. Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ( trừ đơn_vị thu, chi ngân_sách nhà_nước các cấp ) nếu lựa_chọn lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử thì vẫn phải in sổ kế_toán tổng_hợp ra giấy và ký xác_nhận, đóng_dấu ( nếu có ) để lưu_trữ theo quy_định. Việc in ra giấy chứng_từ kế_toán, sổ kế_toán chi_tiết và các tài_liệu kế_toán khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị quyết_định. Các đơn_vị thu, chi ngân_sách nhà_nước các cấp | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP thì chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán của các đơn_vị kế_toán trước khi đưa vào lưu_trữ phải được in ra giấy để lưu_trữ theo quy_định trừ trường_hợp đơn_vị lựa_chọn lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử . Việc lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải đảm_bảo tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ( trừ đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp ) nếu lựa_chọn lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử thì vẫn phải in sổ kế_toán tổng_hợp ra giấy và ký xác_nhận , đóng_dấu ( nếu có ) để lưu_trữ theo quy_định . Việc in ra giấy chứng_từ kế_toán , sổ kế_toán chi_tiết và các tài_liệu kế_toán khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị quyết_định . Các đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Ngoài_ra , khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ cho việc kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát và kiểm_toán theo quy_định , đơn_vị kế_toán phải có trách_nhiệm in ra giấy các tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử , ký xác_nhận của người đại_diện theo pháp_luật hoặc kế_toán_trưởng ( phụ_trách kế_toán ) và đóng_dấu ( nếu có ) để cung_cấp theo thời_hạn yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . | 3,354 | |
Lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP thì chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán của các đơn_vị kế_toán trước khi đưa vào lưu_trữ phải được in ra. ... in ra giấy chứng_từ kế_toán, sổ kế_toán chi_tiết và các tài_liệu kế_toán khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị quyết_định. Các đơn_vị thu, chi ngân_sách nhà_nước các cấp thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính. Ngoài_ra, khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ cho việc kiểm_tra, thanh_tra, giám_sát và kiểm_toán theo quy_định, đơn_vị kế_toán phải có trách_nhiệm in ra giấy các tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử, ký xác_nhận của người đại_diện theo pháp_luật hoặc kế_toán_trưởng ( phụ_trách kế_toán ) và đóng_dấu ( nếu có ) để cung_cấp theo thời_hạn yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP thì chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán của các đơn_vị kế_toán trước khi đưa vào lưu_trữ phải được in ra giấy để lưu_trữ theo quy_định trừ trường_hợp đơn_vị lựa_chọn lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử . Việc lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải đảm_bảo tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ( trừ đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp ) nếu lựa_chọn lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử thì vẫn phải in sổ kế_toán tổng_hợp ra giấy và ký xác_nhận , đóng_dấu ( nếu có ) để lưu_trữ theo quy_định . Việc in ra giấy chứng_từ kế_toán , sổ kế_toán chi_tiết và các tài_liệu kế_toán khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị quyết_định . Các đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Ngoài_ra , khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ cho việc kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát và kiểm_toán theo quy_định , đơn_vị kế_toán phải có trách_nhiệm in ra giấy các tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử , ký xác_nhận của người đại_diện theo pháp_luật hoặc kế_toán_trưởng ( phụ_trách kế_toán ) và đóng_dấu ( nếu có ) để cung_cấp theo thời_hạn yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . | 3,355 | |
Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho người khuyết_tật được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 20 Luật Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật 2012 , quy_định việc phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho người khuyết_tật cho người khuyết_tật nh: ... Căn_cứ theo Điều 20 Luật Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật 2012 , quy_định việc phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho người khuyết_tật cho người khuyết_tật như sau : - Việc phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho người khuyết_tật tập_trung vào các quy_định pháp_luật về quyền của người khuyết_tật ; chế_độ , chính_sách của Nhà_nước , trách_nhiệm của Nhà_nước và xã_hội trong việc tạo điều_kiện , hỗ_trợ người khuyết_tật và các quy_định khác của pháp_luật liên_quan đến người khuyết_tật . - Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho người khuyết_tật được chú_trọng thực_hiện bằng hình_thức , phương_thức , phương_tiện , tài_liệu phù_hợp với từng loại đối_tượng người khuyết_tật . - Nhà_nước có chính_sách đào_tạo , bồi_dưỡng , hỗ_trợ người làm công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho người khuyết_tật ; khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân hỗ_trợ kinh_phí thực_hiện phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho người khuyết_tật . - Cơ_quan lao_động - thương_binh và xã_hội giúp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp chủ_trì , phối_hợp với tổ_chức người khuyết_tật các cấp , các cơ_quan , tổ_chức khác thực_hiện phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho người khuyết_tật . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 20 Luật Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật 2012 , quy_định việc phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho người khuyết_tật cho người khuyết_tật như sau : - Việc phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho người khuyết_tật tập_trung vào các quy_định pháp_luật về quyền của người khuyết_tật ; chế_độ , chính_sách của Nhà_nước , trách_nhiệm của Nhà_nước và xã_hội trong việc tạo điều_kiện , hỗ_trợ người khuyết_tật và các quy_định khác của pháp_luật liên_quan đến người khuyết_tật . - Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho người khuyết_tật được chú_trọng thực_hiện bằng hình_thức , phương_thức , phương_tiện , tài_liệu phù_hợp với từng loại đối_tượng người khuyết_tật . - Nhà_nước có chính_sách đào_tạo , bồi_dưỡng , hỗ_trợ người làm công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho người khuyết_tật ; khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân hỗ_trợ kinh_phí thực_hiện phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho người khuyết_tật . - Cơ_quan lao_động - thương_binh và xã_hội giúp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp chủ_trì , phối_hợp với tổ_chức người khuyết_tật các cấp , các cơ_quan , tổ_chức khác thực_hiện phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho người khuyết_tật . | 3,356 | |
Người khuyết_tật có những quyền và nghĩa_vụ gì ? | Về quyền và nghĩa_vụ của người khuyết_tật , được quy_định tại Điều 4 Luật Người khuyết_tật 2010 , cụ_thể : ... - Người khuyết_tật được bảo_đảm thực_hiện các quyền sau đây : + Tham_gia bình_đẳng vào các hoạt_động xã_hội ; + Sống độc_lập , hoà_nhập cộng_đồng ; + Được miễn hoặc giảm một_số khoản đóng_góp cho các hoạt_động xã_hội ; + Được chăm_sóc sức_khoẻ , phục_hồi chức_năng , học văn_hoá , học nghề , việc_làm , trợ_giúp pháp_lý , tiếp_cận công_trình công_cộng , phương_tiện giao_thông , công_nghệ_thông_tin , dịch_vụ văn_hoá , thể_thao , du_lịch và dịch_vụ khác phù_hợp với dạng tật và mức_độ khuyết_tật ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Người khuyết_tật thực_hiện các nghĩa_vụ công_dân theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Về quyền và nghĩa_vụ của người khuyết_tật , được quy_định tại Điều 4 Luật Người khuyết_tật 2010 , cụ_thể : - Người khuyết_tật được bảo_đảm thực_hiện các quyền sau đây : + Tham_gia bình_đẳng vào các hoạt_động xã_hội ; + Sống độc_lập , hoà_nhập cộng_đồng ; + Được miễn hoặc giảm một_số khoản đóng_góp cho các hoạt_động xã_hội ; + Được chăm_sóc sức_khoẻ , phục_hồi chức_năng , học văn_hoá , học nghề , việc_làm , trợ_giúp pháp_lý , tiếp_cận công_trình công_cộng , phương_tiện giao_thông , công_nghệ_thông_tin , dịch_vụ văn_hoá , thể_thao , du_lịch và dịch_vụ khác phù_hợp với dạng tật và mức_độ khuyết_tật ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Người khuyết_tật thực_hiện các nghĩa_vụ công_dân theo quy_định của pháp_luật . | 3,357 | |
Thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật quy_định ra sao ? | Tại Điều 13 Luật Người khuyết_tật 2010 quy_định về thông_tin , truyền_thông , giáo_dục như sau : ... - Thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật nhằm phòng_ngừa, giảm_thiểu khuyết_tật ; nâng cao nhận_thức, thay_đổi thái_độ và hành_vi về vấn_đề khuyết_tật ; chống kỳ_thị, phân_biệt đối_xử người khuyết_tật. - Nội_dung thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật bao_gồm : + Quyền, nghĩa_vụ của người khuyết_tật ; + Đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước về người khuyết_tật ; + Trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân, gia_đình đối_với người khuyết_tật ; + Nguyên_nhân dẫn đến khuyết_tật và các biện_pháp phòng_ngừa, giảm_thiểu khuyết_tật ; + Chống kỳ_thị, phân_biệt đối_xử người khuyết_tật. - Thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật phải bảo_đảm chính_xác, rõ_ràng, thiết_thực ; phù_hợp với truyền_thống văn_hoá, đạo_đức xã_hội. - Trách_nhiệm thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật : + Cơ_quan, tổ_chức trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật ; + Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện công_tác thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật cho nhân_dân trên địa_bàn địa_phương ; + Các cơ_quan thông_tin_đại_chúng có trách_nhiệm ưu_tiên về dung_lượng, vị_trí | None | 1 | Tại Điều 13 Luật Người khuyết_tật 2010 quy_định về thông_tin , truyền_thông , giáo_dục như sau : - Thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật nhằm phòng_ngừa , giảm_thiểu khuyết_tật ; nâng cao nhận_thức , thay_đổi thái_độ và hành_vi về vấn_đề khuyết_tật ; chống kỳ_thị , phân_biệt đối_xử người khuyết_tật . - Nội_dung thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật bao_gồm : + Quyền , nghĩa_vụ của người khuyết_tật ; + Đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về người khuyết_tật ; + Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , gia_đình đối_với người khuyết_tật ; + Nguyên_nhân dẫn đến khuyết_tật và các biện_pháp phòng_ngừa , giảm_thiểu khuyết_tật ; + Chống kỳ_thị , phân_biệt đối_xử người khuyết_tật . - Thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật phải bảo_đảm chính_xác , rõ_ràng , thiết_thực ; phù_hợp với truyền_thống văn_hoá , đạo_đức xã_hội . - Trách_nhiệm thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật : + Cơ_quan , tổ_chức trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật ; + Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện công_tác thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật cho nhân_dân trên địa_bàn địa_phương ; + Các cơ_quan thông_tin_đại_chúng có trách_nhiệm ưu_tiên về dung_lượng , vị_trí đăng trên báo in , báo_điện_tử ; về thời_điểm , thời_lượng phát_sóng thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật trên đài_phát_thanh , đài_truyền_hình theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông . | 3,358 | |
Thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật quy_định ra sao ? | Tại Điều 13 Luật Người khuyết_tật 2010 quy_định về thông_tin , truyền_thông , giáo_dục như sau : ... các cấp có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện công_tác thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật cho nhân_dân trên địa_bàn địa_phương ; + Các cơ_quan thông_tin_đại_chúng có trách_nhiệm ưu_tiên về dung_lượng, vị_trí đăng trên báo in, báo_điện_tử ; về thời_điểm, thời_lượng phát_sóng thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật trên đài_phát_thanh, đài_truyền_hình theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông. - Thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật nhằm phòng_ngừa, giảm_thiểu khuyết_tật ; nâng cao nhận_thức, thay_đổi thái_độ và hành_vi về vấn_đề khuyết_tật ; chống kỳ_thị, phân_biệt đối_xử người khuyết_tật. - Nội_dung thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật bao_gồm : + Quyền, nghĩa_vụ của người khuyết_tật ; + Đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước về người khuyết_tật ; + Trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân, gia_đình đối_với người khuyết_tật ; + Nguyên_nhân dẫn đến khuyết_tật và các biện_pháp phòng_ngừa, giảm_thiểu khuyết_tật ; + Chống kỳ_thị, phân_biệt đối_xử người khuyết_tật. - Thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật phải bảo_đảm chính_xác, rõ_ràng, thiết_thực ; phù_hợp với truyền_thống văn_hoá, đạo_đức xã_hội. - Trách_nhiệm | None | 1 | Tại Điều 13 Luật Người khuyết_tật 2010 quy_định về thông_tin , truyền_thông , giáo_dục như sau : - Thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật nhằm phòng_ngừa , giảm_thiểu khuyết_tật ; nâng cao nhận_thức , thay_đổi thái_độ và hành_vi về vấn_đề khuyết_tật ; chống kỳ_thị , phân_biệt đối_xử người khuyết_tật . - Nội_dung thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật bao_gồm : + Quyền , nghĩa_vụ của người khuyết_tật ; + Đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về người khuyết_tật ; + Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , gia_đình đối_với người khuyết_tật ; + Nguyên_nhân dẫn đến khuyết_tật và các biện_pháp phòng_ngừa , giảm_thiểu khuyết_tật ; + Chống kỳ_thị , phân_biệt đối_xử người khuyết_tật . - Thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật phải bảo_đảm chính_xác , rõ_ràng , thiết_thực ; phù_hợp với truyền_thống văn_hoá , đạo_đức xã_hội . - Trách_nhiệm thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật : + Cơ_quan , tổ_chức trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật ; + Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện công_tác thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật cho nhân_dân trên địa_bàn địa_phương ; + Các cơ_quan thông_tin_đại_chúng có trách_nhiệm ưu_tiên về dung_lượng , vị_trí đăng trên báo in , báo_điện_tử ; về thời_điểm , thời_lượng phát_sóng thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật trên đài_phát_thanh , đài_truyền_hình theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông . | 3,359 | |
Thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật quy_định ra sao ? | Tại Điều 13 Luật Người khuyết_tật 2010 quy_định về thông_tin , truyền_thông , giáo_dục như sau : ... phân_biệt đối_xử người khuyết_tật. - Thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật phải bảo_đảm chính_xác, rõ_ràng, thiết_thực ; phù_hợp với truyền_thống văn_hoá, đạo_đức xã_hội. - Trách_nhiệm thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật : + Cơ_quan, tổ_chức trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật ; + Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện công_tác thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật cho nhân_dân trên địa_bàn địa_phương ; + Các cơ_quan thông_tin_đại_chúng có trách_nhiệm ưu_tiên về dung_lượng, vị_trí đăng trên báo in, báo_điện_tử ; về thời_điểm, thời_lượng phát_sóng thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật trên đài_phát_thanh, đài_truyền_hình theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông. | None | 1 | Tại Điều 13 Luật Người khuyết_tật 2010 quy_định về thông_tin , truyền_thông , giáo_dục như sau : - Thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật nhằm phòng_ngừa , giảm_thiểu khuyết_tật ; nâng cao nhận_thức , thay_đổi thái_độ và hành_vi về vấn_đề khuyết_tật ; chống kỳ_thị , phân_biệt đối_xử người khuyết_tật . - Nội_dung thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật bao_gồm : + Quyền , nghĩa_vụ của người khuyết_tật ; + Đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về người khuyết_tật ; + Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , gia_đình đối_với người khuyết_tật ; + Nguyên_nhân dẫn đến khuyết_tật và các biện_pháp phòng_ngừa , giảm_thiểu khuyết_tật ; + Chống kỳ_thị , phân_biệt đối_xử người khuyết_tật . - Thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật phải bảo_đảm chính_xác , rõ_ràng , thiết_thực ; phù_hợp với truyền_thống văn_hoá , đạo_đức xã_hội . - Trách_nhiệm thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật : + Cơ_quan , tổ_chức trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật ; + Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện công_tác thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật cho nhân_dân trên địa_bàn địa_phương ; + Các cơ_quan thông_tin_đại_chúng có trách_nhiệm ưu_tiên về dung_lượng , vị_trí đăng trên báo in , báo_điện_tử ; về thời_điểm , thời_lượng phát_sóng thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về vấn_đề khuyết_tật trên đài_phát_thanh , đài_truyền_hình theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông . | 3,360 | |
Người khuyết_tật có được trợ_giúp pháp_lý không ? | Theo Điều 7 Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 , người được trợ_giúp pháp_lý bao_gồm : ... - Người có công với cách_mạng . - Người thuộc hộ nghèo . - Trẻ_em . - Người dân_tộc_thiểu_số cư_trú ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . - Người bị buộc_tội từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi . - Người bị buộc_tội thuộc hộ cận nghèo . - Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây có khó_khăn về tài_chính : + Cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ và người có công nuôi_dưỡng khi liệt_sĩ còn nhỏ ; + Người nhiễm chất_độc da_cam ; + Người cao_tuổi ; + Người khuyết_tật ; + Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi là bị hại trong vụ án hình_sự ; + Nạn_nhân trong vụ_việc bạo_lực gia_đình ; + Nạn_nhân của hành_vi mua_bán người theo quy_định của Luật Phòng , chống mua_bán người ; + Người nhiễm HIV . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện khó_khăn về tài_chính của người được trợ_giúp pháp_lý quy_định tại khoản này phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội . Như_vậy , người khuyết_tật nên trên nếu có khó_khăn về tài_chính thì sẽ được trợ_giúp pháp_lý . | None | 1 | Theo Điều 7 Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 , người được trợ_giúp pháp_lý bao_gồm : - Người có công với cách_mạng . - Người thuộc hộ nghèo . - Trẻ_em . - Người dân_tộc_thiểu_số cư_trú ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . - Người bị buộc_tội từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi . - Người bị buộc_tội thuộc hộ cận nghèo . - Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây có khó_khăn về tài_chính : + Cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ và người có công nuôi_dưỡng khi liệt_sĩ còn nhỏ ; + Người nhiễm chất_độc da_cam ; + Người cao_tuổi ; + Người khuyết_tật ; + Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi là bị hại trong vụ án hình_sự ; + Nạn_nhân trong vụ_việc bạo_lực gia_đình ; + Nạn_nhân của hành_vi mua_bán người theo quy_định của Luật Phòng , chống mua_bán người ; + Người nhiễm HIV . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện khó_khăn về tài_chính của người được trợ_giúp pháp_lý quy_định tại khoản này phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội . Như_vậy , người khuyết_tật nên trên nếu có khó_khăn về tài_chính thì sẽ được trợ_giúp pháp_lý . | 3,361 | |
Thân_Huân chương Độc_lập hạng Ba có kích_thước như_thế_nào ? Được làm bằng chất_liệu gì ? | Theo Điều 9 Nghị_định 85/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... “ Huân_chương Độc_lập ” hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba 1. Cuống huân_chương : Cốt bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co ; kích_thước 28 mm x 14 mm ; viền ngoài màu vàng, trong bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ, có bốn vạch vàng hai bên, gắn sao theo hạng huân_chương. 2. Dải huân_chương : Hình chữ A cách_điệu, cốt bằng inox mạ vàng hợp_kim Ni-Co, bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ, có bốn vạch vàng hai bên, gắn sao theo hạng huân_chương ; kích_thước 28 mm x 51 mm x 41 mm x 51 mm. 3. Thân huân_chương hình_tròn đường_kính bằng 40 mm, viền ngoài màu vàng, chính giữa có ngôi_sao vàng năm cánh nổi trên nền xanh_hoà_bình, phía trên là dòng chữ “ Huân_chương Độc_lập ” màu đỏ, phía dưới có hai cành tùng, hai hàng cờ_đỏ cách_điệu và dải lụa đỏ mang dòng chữ “ Việt_Nam ” màu vàng ; chất_liệu bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co. Như_vậy, thân Huân_chương Độc_lập hạng Ba hình_tròn | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 85/2014/NĐ-CP quy_định như sau : “ Huân_chương Độc_lập ” hạng Nhất , hạng Nhì , hạng Ba 1 . Cuống huân_chương : Cốt bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co ; kích_thước 28 mm x 14 mm ; viền ngoài màu vàng , trong bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ , có bốn vạch vàng hai bên , gắn sao theo hạng huân_chương . 2 . Dải huân_chương : Hình chữ A cách_điệu , cốt bằng inox mạ vàng hợp_kim Ni-Co , bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ , có bốn vạch vàng hai bên , gắn sao theo hạng huân_chương ; kích_thước 28 mm x 51 mm x 41 mm x 51 mm . 3 . Thân huân_chương hình_tròn đường_kính bằng 40 mm , viền ngoài màu vàng , chính giữa có ngôi_sao vàng năm cánh nổi trên nền xanh_hoà_bình , phía trên là dòng chữ “ Huân_chương Độc_lập ” màu đỏ , phía dưới có hai cành tùng , hai hàng cờ_đỏ cách_điệu và dải lụa đỏ mang dòng chữ “ Việt_Nam ” màu vàng ; chất_liệu bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co. Như_vậy , thân Huân_chương Độc_lập hạng Ba hình_tròn đường_kính bằng 40 mm , viền ngoài màu vàng , chính giữa có ngôi_sao vàng năm cánh nổi trên nền xanh_hoà_bình , phía trên là dòng chữ “ Huân_chương Độc_lập ” màu đỏ , phía dưới có hai cành tùng , hai hàng cờ_đỏ cách_điệu và dải lụa đỏ mang dòng chữ “ Việt_Nam ” màu vàng ; chất_liệu bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co. ( Hình từ Internet ) | 3,362 | |
Thân_Huân chương Độc_lập hạng Ba có kích_thước như_thế_nào ? Được làm bằng chất_liệu gì ? | Theo Điều 9 Nghị_định 85/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... cờ_đỏ cách_điệu và dải lụa đỏ mang dòng chữ “ Việt_Nam ” màu vàng ; chất_liệu bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co. Như_vậy, thân Huân_chương Độc_lập hạng Ba hình_tròn đường_kính bằng 40 mm, viền ngoài màu vàng, chính giữa có ngôi_sao vàng năm cánh nổi trên nền xanh_hoà_bình, phía trên là dòng chữ “ Huân_chương Độc_lập ” màu đỏ, phía dưới có hai cành tùng, hai hàng cờ_đỏ cách_điệu và dải lụa đỏ mang dòng chữ “ Việt_Nam ” màu vàng ; chất_liệu bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 85/2014/NĐ-CP quy_định như sau : “ Huân_chương Độc_lập ” hạng Nhất , hạng Nhì , hạng Ba 1 . Cuống huân_chương : Cốt bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co ; kích_thước 28 mm x 14 mm ; viền ngoài màu vàng , trong bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ , có bốn vạch vàng hai bên , gắn sao theo hạng huân_chương . 2 . Dải huân_chương : Hình chữ A cách_điệu , cốt bằng inox mạ vàng hợp_kim Ni-Co , bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ , có bốn vạch vàng hai bên , gắn sao theo hạng huân_chương ; kích_thước 28 mm x 51 mm x 41 mm x 51 mm . 3 . Thân huân_chương hình_tròn đường_kính bằng 40 mm , viền ngoài màu vàng , chính giữa có ngôi_sao vàng năm cánh nổi trên nền xanh_hoà_bình , phía trên là dòng chữ “ Huân_chương Độc_lập ” màu đỏ , phía dưới có hai cành tùng , hai hàng cờ_đỏ cách_điệu và dải lụa đỏ mang dòng chữ “ Việt_Nam ” màu vàng ; chất_liệu bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co. Như_vậy , thân Huân_chương Độc_lập hạng Ba hình_tròn đường_kính bằng 40 mm , viền ngoài màu vàng , chính giữa có ngôi_sao vàng năm cánh nổi trên nền xanh_hoà_bình , phía trên là dòng chữ “ Huân_chương Độc_lập ” màu đỏ , phía dưới có hai cành tùng , hai hàng cờ_đỏ cách_điệu và dải lụa đỏ mang dòng chữ “ Việt_Nam ” màu vàng ; chất_liệu bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co. ( Hình từ Internet ) | 3,363 | |
Mẫu_Huân chương Độc_lập hạng Ba được minh_hoạ như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 85/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Mẫu huân_chương 1 . Huân_chương theo Điều 33 Luật Thi_đua , khen_thưởng năm 2003 có 10 loại , trong đó 05 loại không chia hạng và 05 loại có chia hạng . Loại có chia hạng được chia làm ba hạng và được phân_biệt bằng số sao gắn trên cuống , trên dải huân_chương ( hạng Nhất ba sao , hạng Nhì hai sao , hạng Ba một sao ) . 2 . Kết_cấu của huân_chương gồm 3 phần : Cuống huân_chương , dải huân_chương và thân huân_chương . Mẫu huân_chương được minh_hoạ tại Phụ_lục I kèm theo Nghị_định này . Theo quy_định kết_cấu của Huân_chương Độc_lập hạng Ba gồm 3 phần : - Cuống huân_chương , - Dải huân_chương , - Thân huân_chương . Mẫu_Huân chương Độc_lập hạng Ba được minh_hoạ tại Mẫu_số 1.3 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 85/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 85/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Mẫu huân_chương 1 . Huân_chương theo Điều 33 Luật Thi_đua , khen_thưởng năm 2003 có 10 loại , trong đó 05 loại không chia hạng và 05 loại có chia hạng . Loại có chia hạng được chia làm ba hạng và được phân_biệt bằng số sao gắn trên cuống , trên dải huân_chương ( hạng Nhất ba sao , hạng Nhì hai sao , hạng Ba một sao ) . 2 . Kết_cấu của huân_chương gồm 3 phần : Cuống huân_chương , dải huân_chương và thân huân_chương . Mẫu huân_chương được minh_hoạ tại Phụ_lục I kèm theo Nghị_định này . Theo quy_định kết_cấu của Huân_chương Độc_lập hạng Ba gồm 3 phần : - Cuống huân_chương , - Dải huân_chương , - Thân huân_chương . Mẫu_Huân chương Độc_lập hạng Ba được minh_hoạ tại Mẫu_số 1.3 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 85/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : | 3,364 | |
Người nước_ngoài có được trao_tặng Huân_chương Độc_lập hạng ba hay không ? | Theo khoản 3 Điều 18 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba 1. “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Tham_gia cách_mạng từ năm 1935 về trước ; b ) Tham_gia cách_mạng trước năm 1945, hoạt_động liên_tục và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Cục trưởng, Vụ trưởng, Tỉnh_uỷ_viên, Thành_uỷ_viên, Trưởng ban, ngành cấp tỉnh hoặc chức_vụ tương_đương ; c ) Được công_nhận là cán_bộ tiền_khởi_nghĩa và đã giữ một trong các chức_vụ : Cục trưởng, Vụ trưởng, Tỉnh_uỷ_viên, Thành_uỷ_viên, Trưởng ban, ngành cấp tỉnh hoặc chức_vụ tương_đương hoặc người tham_gia hoạt_động liên_tục ở chiến_trường miền Nam thời_kỳ chống Mỹ từ năm 1964 đến 1975 đã đảm_nhiệm chức_vụ Huyện_uỷ_viên hoặc chức_vụ tương_đương trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 ; d ) Tham_gia hoạt_động liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống Pháp, chống Mỹ và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương, Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương, Phó Bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ, Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 18 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định như sau : “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba 1 . “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Tham_gia cách_mạng từ năm 1935 về trước ; b ) Tham_gia cách_mạng trước năm 1945 , hoạt_động liên_tục và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Cục trưởng , Vụ trưởng , Tỉnh_uỷ_viên , Thành_uỷ_viên , Trưởng ban , ngành cấp tỉnh hoặc chức_vụ tương_đương ; c ) Được công_nhận là cán_bộ tiền_khởi_nghĩa và đã giữ một trong các chức_vụ : Cục trưởng , Vụ trưởng , Tỉnh_uỷ_viên , Thành_uỷ_viên , Trưởng ban , ngành cấp tỉnh hoặc chức_vụ tương_đương hoặc người tham_gia hoạt_động liên_tục ở chiến_trường miền Nam thời_kỳ chống Mỹ từ năm 1964 đến 1975 đã đảm_nhiệm chức_vụ Huyện_uỷ_viên hoặc chức_vụ tương_đương trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 ; d ) Tham_gia hoạt_động liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống Pháp , chống Mỹ và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Phó Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 01 nhiệm_kỳ ( từ 03 đến 05 năm ) ; đ ) Tham_gia hoạt_động liên_tục trong kháng_chiến chống Mỹ hoặc trong xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Bộ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Thường_vụ Quốc_hội , Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 01 nhiệm_kỳ ( từ 03 đến 05 năm ) ; Thượng_tướng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Phó Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 02 nhiệm_kỳ ( từ 08 đến 10 năm ) ; e ) Lập được thành_tích xuất_sắc có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc ở một trong các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , xã_hội , văn_học , nghệ_thuật , khoa_học , công_nghệ , quốc_phòng , an_ninh , ngoại_giao hoặc lĩnh_vực khác được cấp có thẩm_quyền công_nhận , đề_nghị . 2 . “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba để tặng cho tập_thể đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất , 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; b ) Nội_bộ đoàn_kết , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh ; c ) Có quá_trình xây_dựng và phát_triển từ 30 năm trở lên . 3 . Người nước_ngoài , người Việt_Nam ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có thành_tích xuất_sắc đối_với Nhà_nước Việt_Nam , được bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương công_nhận , đề_nghị . Căn_cứ trên quy_định n gười nước_ngoài , người Việt_Nam ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có thành_tích xuất_sắc đối_với Nhà_nước Việt_Nam , được bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương công_nhận , đề_nghị . Như_vậy , người nước_ngoài vẫn được trao_tặng Huân_chương Độc_lập hạng Ba khi có thành_tích xuất_sắc đối_với Nhà_nước Việt_Nam , được bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương công_nhận , đề_nghị . | 3,365 | |
Người nước_ngoài có được trao_tặng Huân_chương Độc_lập hạng ba hay không ? | Theo khoản 3 Điều 18 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương, Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương, Phó Bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ, Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 01 nhiệm_kỳ ( từ 03 đến 05 năm ) ; đ ) Tham_gia hoạt_động liên_tục trong kháng_chiến chống Mỹ hoặc trong xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc, đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Trưởng ban của Đảng ở trung_ương, Bộ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương, Bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ trực_thuộc trung_ương, Thường_vụ Quốc_hội, Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 01 nhiệm_kỳ ( từ 03 đến 05 năm ) ; Thượng_tướng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân. Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương, Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương, Phó Bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ trực_thuộc trung_ương, Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 02 nhiệm_kỳ ( từ 08 đến 10 năm ) ; e ) Lập được thành_tích xuất_sắc có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 18 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định như sau : “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba 1 . “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Tham_gia cách_mạng từ năm 1935 về trước ; b ) Tham_gia cách_mạng trước năm 1945 , hoạt_động liên_tục và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Cục trưởng , Vụ trưởng , Tỉnh_uỷ_viên , Thành_uỷ_viên , Trưởng ban , ngành cấp tỉnh hoặc chức_vụ tương_đương ; c ) Được công_nhận là cán_bộ tiền_khởi_nghĩa và đã giữ một trong các chức_vụ : Cục trưởng , Vụ trưởng , Tỉnh_uỷ_viên , Thành_uỷ_viên , Trưởng ban , ngành cấp tỉnh hoặc chức_vụ tương_đương hoặc người tham_gia hoạt_động liên_tục ở chiến_trường miền Nam thời_kỳ chống Mỹ từ năm 1964 đến 1975 đã đảm_nhiệm chức_vụ Huyện_uỷ_viên hoặc chức_vụ tương_đương trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 ; d ) Tham_gia hoạt_động liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống Pháp , chống Mỹ và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Phó Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 01 nhiệm_kỳ ( từ 03 đến 05 năm ) ; đ ) Tham_gia hoạt_động liên_tục trong kháng_chiến chống Mỹ hoặc trong xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Bộ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Thường_vụ Quốc_hội , Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 01 nhiệm_kỳ ( từ 03 đến 05 năm ) ; Thượng_tướng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Phó Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 02 nhiệm_kỳ ( từ 08 đến 10 năm ) ; e ) Lập được thành_tích xuất_sắc có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc ở một trong các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , xã_hội , văn_học , nghệ_thuật , khoa_học , công_nghệ , quốc_phòng , an_ninh , ngoại_giao hoặc lĩnh_vực khác được cấp có thẩm_quyền công_nhận , đề_nghị . 2 . “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba để tặng cho tập_thể đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất , 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; b ) Nội_bộ đoàn_kết , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh ; c ) Có quá_trình xây_dựng và phát_triển từ 30 năm trở lên . 3 . Người nước_ngoài , người Việt_Nam ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có thành_tích xuất_sắc đối_với Nhà_nước Việt_Nam , được bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương công_nhận , đề_nghị . Căn_cứ trên quy_định n gười nước_ngoài , người Việt_Nam ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có thành_tích xuất_sắc đối_với Nhà_nước Việt_Nam , được bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương công_nhận , đề_nghị . Như_vậy , người nước_ngoài vẫn được trao_tặng Huân_chương Độc_lập hạng Ba khi có thành_tích xuất_sắc đối_với Nhà_nước Việt_Nam , được bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương công_nhận , đề_nghị . | 3,366 | |
Người nước_ngoài có được trao_tặng Huân_chương Độc_lập hạng ba hay không ? | Theo khoản 3 Điều 18 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 02 nhiệm_kỳ ( từ 08 đến 10 năm ) ; e ) Lập được thành_tích xuất_sắc có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc ở một trong các lĩnh_vực chính_trị, kinh_tế, xã_hội, văn_học, nghệ_thuật, khoa_học, công_nghệ, quốc_phòng, an_ninh, ngoại_giao hoặc lĩnh_vực khác được cấp có thẩm_quyền công_nhận, đề_nghị. 2. “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba để tặng cho tập_thể đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất, 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương ; b ) Nội_bộ đoàn_kết, tổ_chức Đảng, đoàn_thể trong_sạch, vững_mạnh ; c ) Có quá_trình xây_dựng và phát_triển từ 30 năm trở lên. 3. Người nước_ngoài, người Việt_Nam ở nước_ngoài, tổ_chức nước_ngoài | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 18 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định như sau : “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba 1 . “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Tham_gia cách_mạng từ năm 1935 về trước ; b ) Tham_gia cách_mạng trước năm 1945 , hoạt_động liên_tục và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Cục trưởng , Vụ trưởng , Tỉnh_uỷ_viên , Thành_uỷ_viên , Trưởng ban , ngành cấp tỉnh hoặc chức_vụ tương_đương ; c ) Được công_nhận là cán_bộ tiền_khởi_nghĩa và đã giữ một trong các chức_vụ : Cục trưởng , Vụ trưởng , Tỉnh_uỷ_viên , Thành_uỷ_viên , Trưởng ban , ngành cấp tỉnh hoặc chức_vụ tương_đương hoặc người tham_gia hoạt_động liên_tục ở chiến_trường miền Nam thời_kỳ chống Mỹ từ năm 1964 đến 1975 đã đảm_nhiệm chức_vụ Huyện_uỷ_viên hoặc chức_vụ tương_đương trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 ; d ) Tham_gia hoạt_động liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống Pháp , chống Mỹ và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Phó Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 01 nhiệm_kỳ ( từ 03 đến 05 năm ) ; đ ) Tham_gia hoạt_động liên_tục trong kháng_chiến chống Mỹ hoặc trong xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Bộ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Thường_vụ Quốc_hội , Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 01 nhiệm_kỳ ( từ 03 đến 05 năm ) ; Thượng_tướng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Phó Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 02 nhiệm_kỳ ( từ 08 đến 10 năm ) ; e ) Lập được thành_tích xuất_sắc có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc ở một trong các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , xã_hội , văn_học , nghệ_thuật , khoa_học , công_nghệ , quốc_phòng , an_ninh , ngoại_giao hoặc lĩnh_vực khác được cấp có thẩm_quyền công_nhận , đề_nghị . 2 . “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba để tặng cho tập_thể đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất , 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; b ) Nội_bộ đoàn_kết , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh ; c ) Có quá_trình xây_dựng và phát_triển từ 30 năm trở lên . 3 . Người nước_ngoài , người Việt_Nam ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có thành_tích xuất_sắc đối_với Nhà_nước Việt_Nam , được bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương công_nhận , đề_nghị . Căn_cứ trên quy_định n gười nước_ngoài , người Việt_Nam ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có thành_tích xuất_sắc đối_với Nhà_nước Việt_Nam , được bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương công_nhận , đề_nghị . Như_vậy , người nước_ngoài vẫn được trao_tặng Huân_chương Độc_lập hạng Ba khi có thành_tích xuất_sắc đối_với Nhà_nước Việt_Nam , được bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương công_nhận , đề_nghị . | 3,367 | |
Người nước_ngoài có được trao_tặng Huân_chương Độc_lập hạng ba hay không ? | Theo khoản 3 Điều 18 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đảng, đoàn_thể trong_sạch, vững_mạnh ; c ) Có quá_trình xây_dựng và phát_triển từ 30 năm trở lên. 3. Người nước_ngoài, người Việt_Nam ở nước_ngoài, tổ_chức nước_ngoài có thành_tích xuất_sắc đối_với Nhà_nước Việt_Nam, được bộ, ban, ngành, đoàn_thể trung_ương, tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương công_nhận, đề_nghị. Căn_cứ trên quy_định n gười nước_ngoài, người Việt_Nam ở nước_ngoài, tổ_chức nước_ngoài có thành_tích xuất_sắc đối_với Nhà_nước Việt_Nam, được bộ, ban, ngành, đoàn_thể trung_ương, tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương công_nhận, đề_nghị. Như_vậy, người nước_ngoài vẫn được trao_tặng Huân_chương Độc_lập hạng Ba khi có thành_tích xuất_sắc đối_với Nhà_nước Việt_Nam, được bộ, ban, ngành, đoàn_thể trung_ương, tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương công_nhận, đề_nghị. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 18 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định như sau : “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba 1 . “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Tham_gia cách_mạng từ năm 1935 về trước ; b ) Tham_gia cách_mạng trước năm 1945 , hoạt_động liên_tục và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Cục trưởng , Vụ trưởng , Tỉnh_uỷ_viên , Thành_uỷ_viên , Trưởng ban , ngành cấp tỉnh hoặc chức_vụ tương_đương ; c ) Được công_nhận là cán_bộ tiền_khởi_nghĩa và đã giữ một trong các chức_vụ : Cục trưởng , Vụ trưởng , Tỉnh_uỷ_viên , Thành_uỷ_viên , Trưởng ban , ngành cấp tỉnh hoặc chức_vụ tương_đương hoặc người tham_gia hoạt_động liên_tục ở chiến_trường miền Nam thời_kỳ chống Mỹ từ năm 1964 đến 1975 đã đảm_nhiệm chức_vụ Huyện_uỷ_viên hoặc chức_vụ tương_đương trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 ; d ) Tham_gia hoạt_động liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống Pháp , chống Mỹ và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Phó Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 01 nhiệm_kỳ ( từ 03 đến 05 năm ) ; đ ) Tham_gia hoạt_động liên_tục trong kháng_chiến chống Mỹ hoặc trong xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Bộ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Thường_vụ Quốc_hội , Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 01 nhiệm_kỳ ( từ 03 đến 05 năm ) ; Thượng_tướng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Phó Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 02 nhiệm_kỳ ( từ 08 đến 10 năm ) ; e ) Lập được thành_tích xuất_sắc có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc ở một trong các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , xã_hội , văn_học , nghệ_thuật , khoa_học , công_nghệ , quốc_phòng , an_ninh , ngoại_giao hoặc lĩnh_vực khác được cấp có thẩm_quyền công_nhận , đề_nghị . 2 . “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba để tặng cho tập_thể đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất , 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” hoặc có 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng Cờ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; b ) Nội_bộ đoàn_kết , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh ; c ) Có quá_trình xây_dựng và phát_triển từ 30 năm trở lên . 3 . Người nước_ngoài , người Việt_Nam ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có thành_tích xuất_sắc đối_với Nhà_nước Việt_Nam , được bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương công_nhận , đề_nghị . Căn_cứ trên quy_định n gười nước_ngoài , người Việt_Nam ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có thành_tích xuất_sắc đối_với Nhà_nước Việt_Nam , được bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương công_nhận , đề_nghị . Như_vậy , người nước_ngoài vẫn được trao_tặng Huân_chương Độc_lập hạng Ba khi có thành_tích xuất_sắc đối_với Nhà_nước Việt_Nam , được bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương công_nhận , đề_nghị . | 3,368 | |
Kiện_tướng thể_thao là gì ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 06/2021/TT-BVHTTDL có quy_định như sau : ... Đẳng_cấp vận_động_viên thể_thao thành_tích cao Đẳng_cấp vận_động_viên thể_thao thành_tích cao gồm : 1 . “ Vận_động_viên kiện_tướng ” ; 2 . “ Vận_động_viên cấp 1 ” ; 3 . “ Vận_động_viên cấp 2 ” . Theo đó , kiện_tướng là đẳng_cấp cao nhất trong đẳng_cấp vận_động_viên thể_thao thành_tích cao . | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 06/2021/TT-BVHTTDL có quy_định như sau : Đẳng_cấp vận_động_viên thể_thao thành_tích cao Đẳng_cấp vận_động_viên thể_thao thành_tích cao gồm : 1 . “ Vận_động_viên kiện_tướng ” ; 2 . “ Vận_động_viên cấp 1 ” ; 3 . “ Vận_động_viên cấp 2 ” . Theo đó , kiện_tướng là đẳng_cấp cao nhất trong đẳng_cấp vận_động_viên thể_thao thành_tích cao . | 3,369 | |
Tiêu_chuẩn trở_thành kiện_tướng thể_thao tại Việt_Nam là gì ? | Về tiêu_chuẩn trở_thành kiện_tướng thể_thao tại Việt_Nam , căn_cứ Điều 3 Thông_tư 06/2021/TT-BVHTTDL có quy_định như sau : ... - Tiêu_chuẩn phong đẳng_cấp vận_động_viên thể_thao thành_tích cao gồm tiêu_chuẩn chung và tiêu_chuẩn chuyên_môn . - Tiêu_chuẩn chung : + Là công_dân Việt_Nam ; + Có tư_cách đạo_đức tốt ; + Không đang trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính ; không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã được xoá án_tích trong trường_hợp bị kết_tội theo bản_án , quyết_định của toà_án ; + Không trong thời_gian thi_hành kỷ_luật của liên_đoàn , hiệp_hội thể_thao quốc_gia , cơ_quan quản_lý vận_động_viên . - Tiêu_chuẩn chuyên_môn : + Tiêu_chuẩn chuyên_môn phong đẳng_cấp vận_động_viên thể_thao thành_tích cao từng môn thể_thao được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Vận_động_viên tham_dự một trong các đại_hội thể_thao : Đại_hội Olympic ( Olympic ) , Đại_hội thể_thao châu_Á ( Asiad ) , Đại_hội thể_thao Đông_Nam_Á ( SEA_Games ) , Đại_hội Olympic trẻ ( Olympic trẻ ) được phong đẳng_cấp “ Vận_động_viên kiện_tướng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Về tiêu_chuẩn trở_thành kiện_tướng thể_thao tại Việt_Nam , căn_cứ Điều 3 Thông_tư 06/2021/TT-BVHTTDL có quy_định như sau : - Tiêu_chuẩn phong đẳng_cấp vận_động_viên thể_thao thành_tích cao gồm tiêu_chuẩn chung và tiêu_chuẩn chuyên_môn . - Tiêu_chuẩn chung : + Là công_dân Việt_Nam ; + Có tư_cách đạo_đức tốt ; + Không đang trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính ; không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã được xoá án_tích trong trường_hợp bị kết_tội theo bản_án , quyết_định của toà_án ; + Không trong thời_gian thi_hành kỷ_luật của liên_đoàn , hiệp_hội thể_thao quốc_gia , cơ_quan quản_lý vận_động_viên . - Tiêu_chuẩn chuyên_môn : + Tiêu_chuẩn chuyên_môn phong đẳng_cấp vận_động_viên thể_thao thành_tích cao từng môn thể_thao được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Vận_động_viên tham_dự một trong các đại_hội thể_thao : Đại_hội Olympic ( Olympic ) , Đại_hội thể_thao châu_Á ( Asiad ) , Đại_hội thể_thao Đông_Nam_Á ( SEA_Games ) , Đại_hội Olympic trẻ ( Olympic trẻ ) được phong đẳng_cấp “ Vận_động_viên kiện_tướng . ( Hình từ Internet ) | 3,370 | |
Điều_kiện để trở_thành kiện_tướng thể_thao môn bóng_đá ? | Trước_hết , để trở_thành kiện_tướng thể_thao môn bóng_đá cần phải đáp_ứng các điều_kiện chung tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 06/2021/TT-BVHTTDL. Và thoả_: ... Trước_hết, để trở_thành kiện_tướng thể_thao môn bóng_đá cần phải đáp_ứng các điều_kiện chung tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 06/2021/TT-BVHTTDL. Và thoả_mãn tiêu_chuẩn chuyên_môn : là vận_động_viên tham_dự một trong các đại_hội thể_thao : Đại_hội Olympic ( Olympic ), Đại_hội thể_thao châu_Á ( Asiad ), Đại_hội thể_thao Đông_Nam_Á ( SEA_Games ), Đại_hội Olympic trẻ ( Olympic trẻ ) được phong đẳng_cấp vận_động_viên kiện_tướng. Hoặc thoả_mãn tiêu_chuẩn số 08 tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BVHTTDL như sau : I. Vận_động_viên được xét phong đẳng_cấp “ Vận_động_viên kiện_tướng ” khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau đây : 1. Tham_gia thi_đấu tại một trong các giải : Giải_vô_địch_Bóng_đá thế_giới, Giải vô_địch trẻ U20 Bóng_đá thế_giới, Giải_vô_địch_Bóng_đá_châu_Á, Giải vô_địch U23 Bóng_đá_châu_Á, Giải_vô_địch_Bóng_đá Đông_Nam_Á ; 2. Thi_đấu 2/3 tổng_số các trận đấu của đội tại giải và đạt một trong các thành_tích sau đây : a ) Tại Giải Bóng_đá vô_địch quốc_gia : - Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 23 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 20 vận_động_viên ; - | None | 1 | Trước_hết , để trở_thành kiện_tướng thể_thao môn bóng_đá cần phải đáp_ứng các điều_kiện chung tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 06/2021/TT-BVHTTDL. Và thoả_mãn tiêu_chuẩn chuyên_môn : là vận_động_viên tham_dự một trong các đại_hội thể_thao : Đại_hội Olympic ( Olympic ) , Đại_hội thể_thao châu_Á ( Asiad ) , Đại_hội thể_thao Đông_Nam_Á ( SEA_Games ) , Đại_hội Olympic trẻ ( Olympic trẻ ) được phong đẳng_cấp vận_động_viên kiện_tướng . Hoặc thoả_mãn tiêu_chuẩn số 08 tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BVHTTDL như sau : I. Vận_động_viên được xét phong đẳng_cấp “ Vận_động_viên kiện_tướng ” khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Tham_gia thi_đấu tại một trong các giải : Giải_vô_địch_Bóng_đá thế_giới , Giải vô_địch trẻ U20 Bóng_đá thế_giới , Giải_vô_địch_Bóng_đá_châu_Á , Giải vô_địch U23 Bóng_đá_châu_Á , Giải_vô_địch_Bóng_đá Đông_Nam_Á ; 2 . Thi_đấu 2/3 tổng_số các trận đấu của đội tại giải và đạt một trong các thành_tích sau đây : a ) Tại Giải Bóng_đá vô_địch quốc_gia : - Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 23 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 20 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 17 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Tư : được phong đẳng_cấp 14 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Năm : được phong đẳng_cấp 11 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Sáu : được phong đẳng_cấp 08 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Bảy : được phong đẳng_cấp 08 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Tám : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Chín : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Mười : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Mười một : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Mười_hai : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; b ) Tại Giải Bóng_đá hạng Nhất quốc_gia : - Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 14 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 11 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 09 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Tư : được phong đẳng_cấp 07 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Năm : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Sáu : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; c ) Tại Giải Bóng_đá nữ vô_địch quốc_gia : - Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 11 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 09 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 07 vận_động_viên ; d ) Tại Giải Bóng_đá Futsal vô_địch quốc_gia : - Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 02 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 01 vận_động_viên ; đ ) Tại Giải Bóng_đá bãi biển vô_địch quốc_gia : - Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 02 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 01 vận_động_viên . | 3,371 | |
Điều_kiện để trở_thành kiện_tướng thể_thao môn bóng_đá ? | Trước_hết , để trở_thành kiện_tướng thể_thao môn bóng_đá cần phải đáp_ứng các điều_kiện chung tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 06/2021/TT-BVHTTDL. Và thoả_: ... sau đây : a ) Tại Giải Bóng_đá vô_địch quốc_gia : - Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 23 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 20 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 17 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Tư : được phong đẳng_cấp 14 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Năm : được phong đẳng_cấp 11 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Sáu : được phong đẳng_cấp 08 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Bảy : được phong đẳng_cấp 08 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Tám : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Chín : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Mười : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Mười một : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Mười_hai : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; b ) Tại Giải Bóng_đá hạng Nhất quốc_gia : - Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 14 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 11 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 09 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Tư : được phong đẳng_cấp 07 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Năm : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Sáu : được phong đẳng_cấp 05 | None | 1 | Trước_hết , để trở_thành kiện_tướng thể_thao môn bóng_đá cần phải đáp_ứng các điều_kiện chung tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 06/2021/TT-BVHTTDL. Và thoả_mãn tiêu_chuẩn chuyên_môn : là vận_động_viên tham_dự một trong các đại_hội thể_thao : Đại_hội Olympic ( Olympic ) , Đại_hội thể_thao châu_Á ( Asiad ) , Đại_hội thể_thao Đông_Nam_Á ( SEA_Games ) , Đại_hội Olympic trẻ ( Olympic trẻ ) được phong đẳng_cấp vận_động_viên kiện_tướng . Hoặc thoả_mãn tiêu_chuẩn số 08 tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BVHTTDL như sau : I. Vận_động_viên được xét phong đẳng_cấp “ Vận_động_viên kiện_tướng ” khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Tham_gia thi_đấu tại một trong các giải : Giải_vô_địch_Bóng_đá thế_giới , Giải vô_địch trẻ U20 Bóng_đá thế_giới , Giải_vô_địch_Bóng_đá_châu_Á , Giải vô_địch U23 Bóng_đá_châu_Á , Giải_vô_địch_Bóng_đá Đông_Nam_Á ; 2 . Thi_đấu 2/3 tổng_số các trận đấu của đội tại giải và đạt một trong các thành_tích sau đây : a ) Tại Giải Bóng_đá vô_địch quốc_gia : - Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 23 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 20 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 17 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Tư : được phong đẳng_cấp 14 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Năm : được phong đẳng_cấp 11 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Sáu : được phong đẳng_cấp 08 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Bảy : được phong đẳng_cấp 08 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Tám : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Chín : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Mười : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Mười một : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Mười_hai : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; b ) Tại Giải Bóng_đá hạng Nhất quốc_gia : - Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 14 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 11 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 09 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Tư : được phong đẳng_cấp 07 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Năm : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Sáu : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; c ) Tại Giải Bóng_đá nữ vô_địch quốc_gia : - Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 11 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 09 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 07 vận_động_viên ; d ) Tại Giải Bóng_đá Futsal vô_địch quốc_gia : - Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 02 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 01 vận_động_viên ; đ ) Tại Giải Bóng_đá bãi biển vô_địch quốc_gia : - Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 02 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 01 vận_động_viên . | 3,372 | |
Điều_kiện để trở_thành kiện_tướng thể_thao môn bóng_đá ? | Trước_hết , để trở_thành kiện_tướng thể_thao môn bóng_đá cần phải đáp_ứng các điều_kiện chung tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 06/2021/TT-BVHTTDL. Và thoả_: ... đẳng_cấp 09 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Tư : được phong đẳng_cấp 07 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Năm : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Sáu : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; c ) Tại Giải Bóng_đá nữ vô_địch quốc_gia : - Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 11 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 09 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 07 vận_động_viên ; d ) Tại Giải Bóng_đá Futsal vô_địch quốc_gia : - Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 02 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 01 vận_động_viên ; đ ) Tại Giải Bóng_đá bãi biển vô_địch quốc_gia : - Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 02 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 01 vận_động_viên. | None | 1 | Trước_hết , để trở_thành kiện_tướng thể_thao môn bóng_đá cần phải đáp_ứng các điều_kiện chung tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 06/2021/TT-BVHTTDL. Và thoả_mãn tiêu_chuẩn chuyên_môn : là vận_động_viên tham_dự một trong các đại_hội thể_thao : Đại_hội Olympic ( Olympic ) , Đại_hội thể_thao châu_Á ( Asiad ) , Đại_hội thể_thao Đông_Nam_Á ( SEA_Games ) , Đại_hội Olympic trẻ ( Olympic trẻ ) được phong đẳng_cấp vận_động_viên kiện_tướng . Hoặc thoả_mãn tiêu_chuẩn số 08 tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BVHTTDL như sau : I. Vận_động_viên được xét phong đẳng_cấp “ Vận_động_viên kiện_tướng ” khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Tham_gia thi_đấu tại một trong các giải : Giải_vô_địch_Bóng_đá thế_giới , Giải vô_địch trẻ U20 Bóng_đá thế_giới , Giải_vô_địch_Bóng_đá_châu_Á , Giải vô_địch U23 Bóng_đá_châu_Á , Giải_vô_địch_Bóng_đá Đông_Nam_Á ; 2 . Thi_đấu 2/3 tổng_số các trận đấu của đội tại giải và đạt một trong các thành_tích sau đây : a ) Tại Giải Bóng_đá vô_địch quốc_gia : - Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 23 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 20 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 17 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Tư : được phong đẳng_cấp 14 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Năm : được phong đẳng_cấp 11 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Sáu : được phong đẳng_cấp 08 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Bảy : được phong đẳng_cấp 08 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Tám : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Chín : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Mười : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Mười một : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Mười_hai : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; b ) Tại Giải Bóng_đá hạng Nhất quốc_gia : - Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 14 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 11 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 09 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Tư : được phong đẳng_cấp 07 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Năm : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Sáu : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; c ) Tại Giải Bóng_đá nữ vô_địch quốc_gia : - Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 11 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 09 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 07 vận_động_viên ; d ) Tại Giải Bóng_đá Futsal vô_địch quốc_gia : - Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 02 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 01 vận_động_viên ; đ ) Tại Giải Bóng_đá bãi biển vô_địch quốc_gia : - Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 02 vận_động_viên ; - Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 01 vận_động_viên . | 3,373 | |
Điều_kiện để trở_thành Vận_động_viên cấp 1 môn bóng_đá ? | Bên cạnh đẳng_cấp kiện_tướng thể_thao , Vận_động_viên cấp 1 cũng là một danh_hiệu được phong_tặng cho vận_động_viên thể_thao thành_tích cao . Để đạt đ: ... Bên cạnh đẳng_cấp kiện_tướng thể_thao, Vận_động_viên cấp 1 cũng là một danh_hiệu được phong_tặng cho vận_động_viên thể_thao thành_tích cao. Để đạt đẳng_cấp Vận_động_viên cấp 1 môn bóng_đá, thì trước_hết vận_động_viên cần thoả_mãn các điều_kiện chung đã phân_tích ở trên và đáp_ứng các điều_kiện chuyên_môn sau đây, căn_cứ tiêu_chuẩn số 08 tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BVHTTDL: Vận_động_viên được xét phong đẳng_cấp “ Vận_động_viên cấp 1 ” khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau đây : 1. Tại Giải Bóng_đá vô_địch quốc_gia : a ) Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 07 vận_động_viên ; b ) Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 10 vận_động_viên ; c ) Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 13 vận_động_viên ; d ) Xếp_hạng Tư : được phong đẳng_cấp 16 vận_động_viên ; đ ) Xếp_hạng Năm : được phong đẳng_cấp 19 vận_động_viên ; e ) Xếp_hạng Sáu : được phong đẳng_cấp 22 vận_động_viên ; g ) Xếp_hạng Bảy : được phong đẳng_cấp 22 vận_động_viên ; h ) Xếp_hạng Tám : được phong đẳng_cấp 25 vận_động_viên ; i ) Xếp_hạng Chín : được phong đẳng_cấp 25 vận_động_viên ; k ) Xếp_hạng Mười : được phong đẳng_cấp | None | 1 | Bên cạnh đẳng_cấp kiện_tướng thể_thao , Vận_động_viên cấp 1 cũng là một danh_hiệu được phong_tặng cho vận_động_viên thể_thao thành_tích cao . Để đạt đẳng_cấp Vận_động_viên cấp 1 môn bóng_đá , thì trước_hết vận_động_viên cần thoả_mãn các điều_kiện chung đã phân_tích ở trên và đáp_ứng các điều_kiện chuyên_môn sau đây , căn_cứ tiêu_chuẩn số 08 tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BVHTTDL: Vận_động_viên được xét phong đẳng_cấp “ Vận_động_viên cấp 1 ” khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Tại Giải Bóng_đá vô_địch quốc_gia : a ) Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 07 vận_động_viên ; b ) Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 10 vận_động_viên ; c ) Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 13 vận_động_viên ; d ) Xếp_hạng Tư : được phong đẳng_cấp 16 vận_động_viên ; đ ) Xếp_hạng Năm : được phong đẳng_cấp 19 vận_động_viên ; e ) Xếp_hạng Sáu : được phong đẳng_cấp 22 vận_động_viên ; g ) Xếp_hạng Bảy : được phong đẳng_cấp 22 vận_động_viên ; h ) Xếp_hạng Tám : được phong đẳng_cấp 25 vận_động_viên ; i ) Xếp_hạng Chín : được phong đẳng_cấp 25 vận_động_viên ; k ) Xếp_hạng Mười : được phong đẳng_cấp 25 vận_động_viên ; l ) Xếp_hạng Mười một : được phong đẳng_cấp 27 vận_động_viên ; m ) Xếp_hạng Mười_hai : được phong đẳng_cấp 27 vận_động_viên ; n ) Xếp_hạng Mười_ba : được phong đẳng_cấp 23 vận_động_viên ; o ) Xếp_hạng Mười bốn : được phong đẳng_cấp 23 vận_động_viên ; 2 . Tại Giải Bóng_đá hạng Nhất quốc_gia : a ) Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 11 vận_động_viên ; b ) Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 09 vận_động_viên ; c ) Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 07 vận_động_viên ; d ) Xếp_hạng Tư : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; đ ) Xếp_hạng Năm : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; e ) Xếp_hạng Sáu : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; 3 . Tại Giải Bóng_đá nữ vô_địch quốc_gia : a ) Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 09 vận_động_viên ; b ) Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 11 vận_động_viên ; c ) Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 13 vận_động_viên ; 4 . Tại Giải Bóng_đá Futsal vô_địch quốc_gia : a ) Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 04 vận_động_viên ; b ) Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; c ) Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 02 vận_động_viên ; 5 . Tại Giải Bóng_đá bãi biển vô_địch quốc_gia : a ) Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; b ) Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 02 vận_động_viên ; c ) Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 01 vận_động_viên . Điều_kiện để trở_thành Vận_động_viên cấp 1 môn bóng_đá được thực_hiện theo tiêu_chuẩn xếp_hạng như trên . | 3,374 | |
Điều_kiện để trở_thành Vận_động_viên cấp 1 môn bóng_đá ? | Bên cạnh đẳng_cấp kiện_tướng thể_thao , Vận_động_viên cấp 1 cũng là một danh_hiệu được phong_tặng cho vận_động_viên thể_thao thành_tích cao . Để đạt đ: ... vận_động_viên ; h ) Xếp_hạng Tám : được phong đẳng_cấp 25 vận_động_viên ; i ) Xếp_hạng Chín : được phong đẳng_cấp 25 vận_động_viên ; k ) Xếp_hạng Mười : được phong đẳng_cấp 25 vận_động_viên ; l ) Xếp_hạng Mười một : được phong đẳng_cấp 27 vận_động_viên ; m ) Xếp_hạng Mười_hai : được phong đẳng_cấp 27 vận_động_viên ; n ) Xếp_hạng Mười_ba : được phong đẳng_cấp 23 vận_động_viên ; o ) Xếp_hạng Mười bốn : được phong đẳng_cấp 23 vận_động_viên ; 2. Tại Giải Bóng_đá hạng Nhất quốc_gia : a ) Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 11 vận_động_viên ; b ) Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 09 vận_động_viên ; c ) Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 07 vận_động_viên ; d ) Xếp_hạng Tư : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; đ ) Xếp_hạng Năm : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; e ) Xếp_hạng Sáu : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; 3. Tại Giải Bóng_đá nữ vô_địch quốc_gia : a ) Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 09 vận_động_viên ; b ) Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 11 vận_động_viên ; c ) Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 13 vận_động_viên ; | None | 1 | Bên cạnh đẳng_cấp kiện_tướng thể_thao , Vận_động_viên cấp 1 cũng là một danh_hiệu được phong_tặng cho vận_động_viên thể_thao thành_tích cao . Để đạt đẳng_cấp Vận_động_viên cấp 1 môn bóng_đá , thì trước_hết vận_động_viên cần thoả_mãn các điều_kiện chung đã phân_tích ở trên và đáp_ứng các điều_kiện chuyên_môn sau đây , căn_cứ tiêu_chuẩn số 08 tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BVHTTDL: Vận_động_viên được xét phong đẳng_cấp “ Vận_động_viên cấp 1 ” khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Tại Giải Bóng_đá vô_địch quốc_gia : a ) Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 07 vận_động_viên ; b ) Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 10 vận_động_viên ; c ) Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 13 vận_động_viên ; d ) Xếp_hạng Tư : được phong đẳng_cấp 16 vận_động_viên ; đ ) Xếp_hạng Năm : được phong đẳng_cấp 19 vận_động_viên ; e ) Xếp_hạng Sáu : được phong đẳng_cấp 22 vận_động_viên ; g ) Xếp_hạng Bảy : được phong đẳng_cấp 22 vận_động_viên ; h ) Xếp_hạng Tám : được phong đẳng_cấp 25 vận_động_viên ; i ) Xếp_hạng Chín : được phong đẳng_cấp 25 vận_động_viên ; k ) Xếp_hạng Mười : được phong đẳng_cấp 25 vận_động_viên ; l ) Xếp_hạng Mười một : được phong đẳng_cấp 27 vận_động_viên ; m ) Xếp_hạng Mười_hai : được phong đẳng_cấp 27 vận_động_viên ; n ) Xếp_hạng Mười_ba : được phong đẳng_cấp 23 vận_động_viên ; o ) Xếp_hạng Mười bốn : được phong đẳng_cấp 23 vận_động_viên ; 2 . Tại Giải Bóng_đá hạng Nhất quốc_gia : a ) Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 11 vận_động_viên ; b ) Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 09 vận_động_viên ; c ) Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 07 vận_động_viên ; d ) Xếp_hạng Tư : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; đ ) Xếp_hạng Năm : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; e ) Xếp_hạng Sáu : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; 3 . Tại Giải Bóng_đá nữ vô_địch quốc_gia : a ) Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 09 vận_động_viên ; b ) Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 11 vận_động_viên ; c ) Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 13 vận_động_viên ; 4 . Tại Giải Bóng_đá Futsal vô_địch quốc_gia : a ) Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 04 vận_động_viên ; b ) Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; c ) Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 02 vận_động_viên ; 5 . Tại Giải Bóng_đá bãi biển vô_địch quốc_gia : a ) Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; b ) Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 02 vận_động_viên ; c ) Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 01 vận_động_viên . Điều_kiện để trở_thành Vận_động_viên cấp 1 môn bóng_đá được thực_hiện theo tiêu_chuẩn xếp_hạng như trên . | 3,375 | |
Điều_kiện để trở_thành Vận_động_viên cấp 1 môn bóng_đá ? | Bên cạnh đẳng_cấp kiện_tướng thể_thao , Vận_động_viên cấp 1 cũng là một danh_hiệu được phong_tặng cho vận_động_viên thể_thao thành_tích cao . Để đạt đ: ... ) Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 09 vận_động_viên ; b ) Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 11 vận_động_viên ; c ) Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 13 vận_động_viên ; 4. Tại Giải Bóng_đá Futsal vô_địch quốc_gia : a ) Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 04 vận_động_viên ; b ) Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; c ) Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 02 vận_động_viên ; 5. Tại Giải Bóng_đá bãi biển vô_địch quốc_gia : a ) Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; b ) Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 02 vận_động_viên ; c ) Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 01 vận_động_viên. Điều_kiện để trở_thành Vận_động_viên cấp 1 môn bóng_đá được thực_hiện theo tiêu_chuẩn xếp_hạng như trên. | None | 1 | Bên cạnh đẳng_cấp kiện_tướng thể_thao , Vận_động_viên cấp 1 cũng là một danh_hiệu được phong_tặng cho vận_động_viên thể_thao thành_tích cao . Để đạt đẳng_cấp Vận_động_viên cấp 1 môn bóng_đá , thì trước_hết vận_động_viên cần thoả_mãn các điều_kiện chung đã phân_tích ở trên và đáp_ứng các điều_kiện chuyên_môn sau đây , căn_cứ tiêu_chuẩn số 08 tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BVHTTDL: Vận_động_viên được xét phong đẳng_cấp “ Vận_động_viên cấp 1 ” khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Tại Giải Bóng_đá vô_địch quốc_gia : a ) Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 07 vận_động_viên ; b ) Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 10 vận_động_viên ; c ) Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 13 vận_động_viên ; d ) Xếp_hạng Tư : được phong đẳng_cấp 16 vận_động_viên ; đ ) Xếp_hạng Năm : được phong đẳng_cấp 19 vận_động_viên ; e ) Xếp_hạng Sáu : được phong đẳng_cấp 22 vận_động_viên ; g ) Xếp_hạng Bảy : được phong đẳng_cấp 22 vận_động_viên ; h ) Xếp_hạng Tám : được phong đẳng_cấp 25 vận_động_viên ; i ) Xếp_hạng Chín : được phong đẳng_cấp 25 vận_động_viên ; k ) Xếp_hạng Mười : được phong đẳng_cấp 25 vận_động_viên ; l ) Xếp_hạng Mười một : được phong đẳng_cấp 27 vận_động_viên ; m ) Xếp_hạng Mười_hai : được phong đẳng_cấp 27 vận_động_viên ; n ) Xếp_hạng Mười_ba : được phong đẳng_cấp 23 vận_động_viên ; o ) Xếp_hạng Mười bốn : được phong đẳng_cấp 23 vận_động_viên ; 2 . Tại Giải Bóng_đá hạng Nhất quốc_gia : a ) Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 11 vận_động_viên ; b ) Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 09 vận_động_viên ; c ) Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 07 vận_động_viên ; d ) Xếp_hạng Tư : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; đ ) Xếp_hạng Năm : được phong đẳng_cấp 05 vận_động_viên ; e ) Xếp_hạng Sáu : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; 3 . Tại Giải Bóng_đá nữ vô_địch quốc_gia : a ) Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 09 vận_động_viên ; b ) Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 11 vận_động_viên ; c ) Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 13 vận_động_viên ; 4 . Tại Giải Bóng_đá Futsal vô_địch quốc_gia : a ) Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 04 vận_động_viên ; b ) Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; c ) Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 02 vận_động_viên ; 5 . Tại Giải Bóng_đá bãi biển vô_địch quốc_gia : a ) Xếp_hạng Nhất : được phong đẳng_cấp 03 vận_động_viên ; b ) Xếp_hạng Nhì : được phong đẳng_cấp 02 vận_động_viên ; c ) Xếp_hạng Ba : được phong đẳng_cấp 01 vận_động_viên . Điều_kiện để trở_thành Vận_động_viên cấp 1 môn bóng_đá được thực_hiện theo tiêu_chuẩn xếp_hạng như trên . | 3,376 | |
Mẫu báo_cáo tổng_hợp kết_quả đánh_giá giáo_viên theo chuẩn nghề_nghiệp dành cho cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Biểu_mẫu 1 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Công_văn 4530 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2018 có hướng_dẫn về mẫu báo_cáo tổng_hợp kết_quả đ: ... Căn_cứ theo quy_định tại Biểu_mẫu 1 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Công_văn 4530 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2018 có hướng_dẫn về mẫu báo_cáo tổng_hợp kết_quả đánh_giá giáo_viên theo chuẩn nghề_nghiệp có dạng như sau : Tải mẫu báo_cáo tổng_hợp kết_quả đánh_giá giáo_viên theo chuẩn nghề_nghiệp : Tại đây ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Biểu_mẫu 1 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Công_văn 4530 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2018 có hướng_dẫn về mẫu báo_cáo tổng_hợp kết_quả đánh_giá giáo_viên theo chuẩn nghề_nghiệp có dạng như sau : Tải mẫu báo_cáo tổng_hợp kết_quả đánh_giá giáo_viên theo chuẩn nghề_nghiệp : Tại đây ( Hình từ Internet ) | 3,377 | |
Mẫu báo_cáo tổng_hợp kết_quả đánh_giá giáo_viên theo chuẩn nghề_nghiệp dành cho phòng và sở giáo_dục và đào_tạo ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Biểu_mẫu 2,3 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Công_văn 4530 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2018 quy_định mẫu báo_cáo tổng_hợp kết_quả đánh_g: ... Căn_cứ theo quy_định tại Biểu_mẫu 2,3 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Công_văn 4530 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2018 quy_định mẫu báo_cáo tổng_hợp kết_quả đánh_giá giáo_viên theo chuẩn nghề_nghiệp dành cho phòng và sở giáo_dục và đào_tạo có dạng như sau : Mẫu báo_cáo tổng_hợp kết_quả đánh_giá giáo_viên theo chuẩn nghề_nghiệp dành cho phòng giáo_dục và đào_tạo Mẫu báo_cáo tổng_hợp kết_quả đánh_giá giáo_viên theo chuẩn nghề_nghiệp dành cho sở giáo_dục và đào_tạo Tải mẫu báo_cáo tổng_hợp kết_quả đánh_giá giáo_viên theo chuẩn nghề_nghiệp dành cho phòng giáo_dục và đào_tạo : tại đây Tải mẫu báo_cáo tổng_hợp kết_quả đánh_giá giáo_viên theo chuẩn nghề_nghiệp dành cho sở giáo_dục và đào_tạo : Tại đây | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Biểu_mẫu 2,3 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Công_văn 4530 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2018 quy_định mẫu báo_cáo tổng_hợp kết_quả đánh_giá giáo_viên theo chuẩn nghề_nghiệp dành cho phòng và sở giáo_dục và đào_tạo có dạng như sau : Mẫu báo_cáo tổng_hợp kết_quả đánh_giá giáo_viên theo chuẩn nghề_nghiệp dành cho phòng giáo_dục và đào_tạo Mẫu báo_cáo tổng_hợp kết_quả đánh_giá giáo_viên theo chuẩn nghề_nghiệp dành cho sở giáo_dục và đào_tạo Tải mẫu báo_cáo tổng_hợp kết_quả đánh_giá giáo_viên theo chuẩn nghề_nghiệp dành cho phòng giáo_dục và đào_tạo : tại đây Tải mẫu báo_cáo tổng_hợp kết_quả đánh_giá giáo_viên theo chuẩn nghề_nghiệp dành cho sở giáo_dục và đào_tạo : Tại đây | 3,378 | |
Xếp loại kết_quả đánh_giá đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên dựa trên các tiêu_chí nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 20/2 018 / TT-BGDĐT quy_định như sau Quy_trình đánh_giá và xếp loại kết_q: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 20/2 018 / TT-BGDĐT quy_định như sau Quy_trình đánh_giá và xếp loại kết_quả đánh_giá theo chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên.... 2. Xếp loại kết_quả đánh_giá a ) Đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên ở mức tốt : Có tất_cả các tiêu_chí đạt từ mức khá trở lên, tối_thiểu 2/3 tiêu_chí đạt mức tốt, trong đó có các tiêu_chí tại Điều 5 Quy_định này đạt mức tốt ; b ) Đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên ở mức khá : Có tất_cả các tiêu_chí đạt từ mức đạt trở lên, tối_thiểu 2/3 tiêu_chí đạt từ mức khá trở lên, trong đó các tiêu_chí tại Điều 5 Quy_định này đạt mức khá trở lên ; c ) Đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên ở mức đạt : Có tất_cả các tiêu_chí đạt từ mức đạt trở lên ; d ) Chưa đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên : Có tiêu_chí được đánh_giá chưa đạt ( tiêu_chí được đánh_giá chưa đạt khi không đáp_ứng yêu_cầu mức đạt của tiêu_chí đó ). Đồng_thời căn_cứ theo Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 20/2 018 / TT-BGDĐT ( điểm a khoản 1 bị | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 20/2 018 / TT-BGDĐT quy_định như sau Quy_trình đánh_giá và xếp loại kết_quả đánh_giá theo chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên .... 2 . Xếp loại kết_quả đánh_giá a ) Đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên ở mức tốt : Có tất_cả các tiêu_chí đạt từ mức khá trở lên , tối_thiểu 2/3 tiêu_chí đạt mức tốt , trong đó có các tiêu_chí tại Điều 5 Quy_định này đạt mức tốt ; b ) Đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên ở mức khá : Có tất_cả các tiêu_chí đạt từ mức đạt trở lên , tối_thiểu 2/3 tiêu_chí đạt từ mức khá trở lên , trong đó các tiêu_chí tại Điều 5 Quy_định này đạt mức khá trở lên ; c ) Đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên ở mức đạt : Có tất_cả các tiêu_chí đạt từ mức đạt trở lên ; d ) Chưa đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên : Có tiêu_chí được đánh_giá chưa đạt ( tiêu_chí được đánh_giá chưa đạt khi không đáp_ứng yêu_cầu mức đạt của tiêu_chí đó ) . Đồng_thời căn_cứ theo Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 20/2 018 / TT-BGDĐT ( điểm a khoản 1 bị ngưng hiệu_lực bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 29/2021/TT-BGDĐT) quy_định như sa u : Tiêu_chuẩn 2 . Phát_triển chuyên_môn , nghiệp_vụ Nắm vững chuyên_môn và thành_thạo nghiệp_vụ ; thường_xuyên cập_nhật , nâng cao năng_lực chuyên_môn và nghiệp_vụ đáp_ứng yêu_cầu đổi_mới giáo_dục . 1 . Tiêu_chí 3 . Phát_triển chuyên_môn bản_thân b ) Mức khá : Chủ_động nghiên_cứu , cập_nhật kịp_thời yêu_cầu đổi_mới về kiến_thức chuyên_môn ; vận_dụng sáng_tạo , phù_hợp các hình_thức , phương_pháp và lựa_chọn nội_dung học_tập , bồi_dưỡng , nâng cao năng_lực chuyên_môn của bản_thân ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp và chia_sẻ kinh_nghiệm về phát_triển chuyên_môn của bản_thân nhằm đáp_ứng yêu_cầu đổi_mới giáo_dục . 2 . Tiêu_chí 4 . Xây_dựng kế_hoạch dạy_học và giáo_dục theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh a ) Mức đạt : Xây_dựng được kế_hoạch dạy_học và giáo_dục ; b ) Mức khá : Chủ_động điều_chỉnh kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp trong việc xây_dựng kế_hoạch dạy_học và giáo_dục . 3 . Tiêu_chí 5 . Sử_dụng phương_pháp dạy_học và giáo_dục theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh a ) Mức đạt : Áp_dụng được các phương_pháp dạy_học và giáo_dục phát_triển phẩm_chất , năng_lực cho học_sinh ; b ) Mức khá : Chủ_động cập_nhật , vận_dụng linh_hoạt và hiệu_quả các phương_pháp dạy_học và giáo_dục đáp_ứng yêu_cầu đổi_mới , phù_hợp với điều_kiện thực_tế ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp về kiến_thức , kĩ_năng và kinh_nghiệm vận_dụng những phương_pháp dạy_học và giáo_dục theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh . 4 . Tiêu_chí 6 . Kiểm_tra , đánh_giá theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh a ) Mức đạt : Sử_dụng các phương_pháp kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập và sự tiến_bộ của học_sinh ; b ) Mức khá : Chủ_động cập_nhật , vận_dụng sáng_tạo các hình_thức , phương_pháp , công_cụ kiểm_tra đánh_giá theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp kinh_nghiệm triển_khai hiệu_quả việc kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập và sự tiến_bộ của học_sinh . 5 . Tiêu_chí 7 . Tư_vấn và hỗ_trợ học_sinh a ) Mức đạt : Hiểu các đối_tượng học_sinh và nắm vững quy_định về công_tác tư_vấn và hỗ_trợ học_sinh ; thực_hiện lồng_ghép hoạt_động tư_vấn , hỗ_trợ học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; b ) Mức khá : Thực_hiện hiệu_quả các biện_pháp tư_vấn và hỗ_trợ phù_hợp với từng đối_tượng học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp kinh_nghiệm triển_khai hiệu_quả hoạt_động tư_vấn và hỗ_trợ học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục . Theo đó , việc xếp loại kết_quả đánh_giá đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên dựa vào các tiêu_chuẩn phát_triển chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định trên . | 3,379 | |
Xếp loại kết_quả đánh_giá đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên dựa trên các tiêu_chí nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 20/2 018 / TT-BGDĐT quy_định như sau Quy_trình đánh_giá và xếp loại kết_q: ... khi không đáp_ứng yêu_cầu mức đạt của tiêu_chí đó ). Đồng_thời căn_cứ theo Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 20/2 018 / TT-BGDĐT ( điểm a khoản 1 bị ngưng hiệu_lực bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 29/2021/TT-BGDĐT) quy_định như sa u : Tiêu_chuẩn 2. Phát_triển chuyên_môn, nghiệp_vụ Nắm vững chuyên_môn và thành_thạo nghiệp_vụ ; thường_xuyên cập_nhật, nâng cao năng_lực chuyên_môn và nghiệp_vụ đáp_ứng yêu_cầu đổi_mới giáo_dục. 1. Tiêu_chí 3. Phát_triển chuyên_môn bản_thân b ) Mức khá : Chủ_động nghiên_cứu, cập_nhật kịp_thời yêu_cầu đổi_mới về kiến_thức chuyên_môn ; vận_dụng sáng_tạo, phù_hợp các hình_thức, phương_pháp và lựa_chọn nội_dung học_tập, bồi_dưỡng, nâng cao năng_lực chuyên_môn của bản_thân ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn, hỗ_trợ đồng_nghiệp và chia_sẻ kinh_nghiệm về phát_triển chuyên_môn của bản_thân nhằm đáp_ứng yêu_cầu đổi_mới giáo_dục. 2. Tiêu_chí 4. Xây_dựng kế_hoạch dạy_học và giáo_dục theo hướng phát_triển phẩm_chất, năng_lực học_sinh a ) Mức đạt : Xây_dựng được kế_hoạch dạy_học và giáo_dục ; b ) Mức khá : Chủ_động điều_chỉnh kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; c ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 20/2 018 / TT-BGDĐT quy_định như sau Quy_trình đánh_giá và xếp loại kết_quả đánh_giá theo chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên .... 2 . Xếp loại kết_quả đánh_giá a ) Đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên ở mức tốt : Có tất_cả các tiêu_chí đạt từ mức khá trở lên , tối_thiểu 2/3 tiêu_chí đạt mức tốt , trong đó có các tiêu_chí tại Điều 5 Quy_định này đạt mức tốt ; b ) Đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên ở mức khá : Có tất_cả các tiêu_chí đạt từ mức đạt trở lên , tối_thiểu 2/3 tiêu_chí đạt từ mức khá trở lên , trong đó các tiêu_chí tại Điều 5 Quy_định này đạt mức khá trở lên ; c ) Đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên ở mức đạt : Có tất_cả các tiêu_chí đạt từ mức đạt trở lên ; d ) Chưa đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên : Có tiêu_chí được đánh_giá chưa đạt ( tiêu_chí được đánh_giá chưa đạt khi không đáp_ứng yêu_cầu mức đạt của tiêu_chí đó ) . Đồng_thời căn_cứ theo Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 20/2 018 / TT-BGDĐT ( điểm a khoản 1 bị ngưng hiệu_lực bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 29/2021/TT-BGDĐT) quy_định như sa u : Tiêu_chuẩn 2 . Phát_triển chuyên_môn , nghiệp_vụ Nắm vững chuyên_môn và thành_thạo nghiệp_vụ ; thường_xuyên cập_nhật , nâng cao năng_lực chuyên_môn và nghiệp_vụ đáp_ứng yêu_cầu đổi_mới giáo_dục . 1 . Tiêu_chí 3 . Phát_triển chuyên_môn bản_thân b ) Mức khá : Chủ_động nghiên_cứu , cập_nhật kịp_thời yêu_cầu đổi_mới về kiến_thức chuyên_môn ; vận_dụng sáng_tạo , phù_hợp các hình_thức , phương_pháp và lựa_chọn nội_dung học_tập , bồi_dưỡng , nâng cao năng_lực chuyên_môn của bản_thân ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp và chia_sẻ kinh_nghiệm về phát_triển chuyên_môn của bản_thân nhằm đáp_ứng yêu_cầu đổi_mới giáo_dục . 2 . Tiêu_chí 4 . Xây_dựng kế_hoạch dạy_học và giáo_dục theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh a ) Mức đạt : Xây_dựng được kế_hoạch dạy_học và giáo_dục ; b ) Mức khá : Chủ_động điều_chỉnh kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp trong việc xây_dựng kế_hoạch dạy_học và giáo_dục . 3 . Tiêu_chí 5 . Sử_dụng phương_pháp dạy_học và giáo_dục theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh a ) Mức đạt : Áp_dụng được các phương_pháp dạy_học và giáo_dục phát_triển phẩm_chất , năng_lực cho học_sinh ; b ) Mức khá : Chủ_động cập_nhật , vận_dụng linh_hoạt và hiệu_quả các phương_pháp dạy_học và giáo_dục đáp_ứng yêu_cầu đổi_mới , phù_hợp với điều_kiện thực_tế ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp về kiến_thức , kĩ_năng và kinh_nghiệm vận_dụng những phương_pháp dạy_học và giáo_dục theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh . 4 . Tiêu_chí 6 . Kiểm_tra , đánh_giá theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh a ) Mức đạt : Sử_dụng các phương_pháp kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập và sự tiến_bộ của học_sinh ; b ) Mức khá : Chủ_động cập_nhật , vận_dụng sáng_tạo các hình_thức , phương_pháp , công_cụ kiểm_tra đánh_giá theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp kinh_nghiệm triển_khai hiệu_quả việc kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập và sự tiến_bộ của học_sinh . 5 . Tiêu_chí 7 . Tư_vấn và hỗ_trợ học_sinh a ) Mức đạt : Hiểu các đối_tượng học_sinh và nắm vững quy_định về công_tác tư_vấn và hỗ_trợ học_sinh ; thực_hiện lồng_ghép hoạt_động tư_vấn , hỗ_trợ học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; b ) Mức khá : Thực_hiện hiệu_quả các biện_pháp tư_vấn và hỗ_trợ phù_hợp với từng đối_tượng học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp kinh_nghiệm triển_khai hiệu_quả hoạt_động tư_vấn và hỗ_trợ học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục . Theo đó , việc xếp loại kết_quả đánh_giá đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên dựa vào các tiêu_chuẩn phát_triển chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định trên . | 3,380 | |
Xếp loại kết_quả đánh_giá đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên dựa trên các tiêu_chí nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 20/2 018 / TT-BGDĐT quy_định như sau Quy_trình đánh_giá và xếp loại kết_q: ... Mức đạt : Xây_dựng được kế_hoạch dạy_học và giáo_dục ; b ) Mức khá : Chủ_động điều_chỉnh kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn, hỗ_trợ đồng_nghiệp trong việc xây_dựng kế_hoạch dạy_học và giáo_dục. 3. Tiêu_chí 5. Sử_dụng phương_pháp dạy_học và giáo_dục theo hướng phát_triển phẩm_chất, năng_lực học_sinh a ) Mức đạt : Áp_dụng được các phương_pháp dạy_học và giáo_dục phát_triển phẩm_chất, năng_lực cho học_sinh ; b ) Mức khá : Chủ_động cập_nhật, vận_dụng linh_hoạt và hiệu_quả các phương_pháp dạy_học và giáo_dục đáp_ứng yêu_cầu đổi_mới, phù_hợp với điều_kiện thực_tế ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn, hỗ_trợ đồng_nghiệp về kiến_thức, kĩ_năng và kinh_nghiệm vận_dụng những phương_pháp dạy_học và giáo_dục theo hướng phát_triển phẩm_chất, năng_lực học_sinh. 4. Tiêu_chí 6. Kiểm_tra, đánh_giá theo hướng phát_triển phẩm_chất, năng_lực học_sinh a ) Mức đạt : Sử_dụng các phương_pháp kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập và sự tiến_bộ của học_sinh ; b ) Mức khá : Chủ_động cập_nhật, vận_dụng sáng_tạo các hình_thức, phương_pháp, công_cụ kiểm_tra đánh_giá theo hướng phát_triển phẩm_chất, năng_lực học_sinh ; c ) Mức | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 20/2 018 / TT-BGDĐT quy_định như sau Quy_trình đánh_giá và xếp loại kết_quả đánh_giá theo chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên .... 2 . Xếp loại kết_quả đánh_giá a ) Đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên ở mức tốt : Có tất_cả các tiêu_chí đạt từ mức khá trở lên , tối_thiểu 2/3 tiêu_chí đạt mức tốt , trong đó có các tiêu_chí tại Điều 5 Quy_định này đạt mức tốt ; b ) Đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên ở mức khá : Có tất_cả các tiêu_chí đạt từ mức đạt trở lên , tối_thiểu 2/3 tiêu_chí đạt từ mức khá trở lên , trong đó các tiêu_chí tại Điều 5 Quy_định này đạt mức khá trở lên ; c ) Đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên ở mức đạt : Có tất_cả các tiêu_chí đạt từ mức đạt trở lên ; d ) Chưa đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên : Có tiêu_chí được đánh_giá chưa đạt ( tiêu_chí được đánh_giá chưa đạt khi không đáp_ứng yêu_cầu mức đạt của tiêu_chí đó ) . Đồng_thời căn_cứ theo Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 20/2 018 / TT-BGDĐT ( điểm a khoản 1 bị ngưng hiệu_lực bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 29/2021/TT-BGDĐT) quy_định như sa u : Tiêu_chuẩn 2 . Phát_triển chuyên_môn , nghiệp_vụ Nắm vững chuyên_môn và thành_thạo nghiệp_vụ ; thường_xuyên cập_nhật , nâng cao năng_lực chuyên_môn và nghiệp_vụ đáp_ứng yêu_cầu đổi_mới giáo_dục . 1 . Tiêu_chí 3 . Phát_triển chuyên_môn bản_thân b ) Mức khá : Chủ_động nghiên_cứu , cập_nhật kịp_thời yêu_cầu đổi_mới về kiến_thức chuyên_môn ; vận_dụng sáng_tạo , phù_hợp các hình_thức , phương_pháp và lựa_chọn nội_dung học_tập , bồi_dưỡng , nâng cao năng_lực chuyên_môn của bản_thân ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp và chia_sẻ kinh_nghiệm về phát_triển chuyên_môn của bản_thân nhằm đáp_ứng yêu_cầu đổi_mới giáo_dục . 2 . Tiêu_chí 4 . Xây_dựng kế_hoạch dạy_học và giáo_dục theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh a ) Mức đạt : Xây_dựng được kế_hoạch dạy_học và giáo_dục ; b ) Mức khá : Chủ_động điều_chỉnh kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp trong việc xây_dựng kế_hoạch dạy_học và giáo_dục . 3 . Tiêu_chí 5 . Sử_dụng phương_pháp dạy_học và giáo_dục theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh a ) Mức đạt : Áp_dụng được các phương_pháp dạy_học và giáo_dục phát_triển phẩm_chất , năng_lực cho học_sinh ; b ) Mức khá : Chủ_động cập_nhật , vận_dụng linh_hoạt và hiệu_quả các phương_pháp dạy_học và giáo_dục đáp_ứng yêu_cầu đổi_mới , phù_hợp với điều_kiện thực_tế ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp về kiến_thức , kĩ_năng và kinh_nghiệm vận_dụng những phương_pháp dạy_học và giáo_dục theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh . 4 . Tiêu_chí 6 . Kiểm_tra , đánh_giá theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh a ) Mức đạt : Sử_dụng các phương_pháp kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập và sự tiến_bộ của học_sinh ; b ) Mức khá : Chủ_động cập_nhật , vận_dụng sáng_tạo các hình_thức , phương_pháp , công_cụ kiểm_tra đánh_giá theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp kinh_nghiệm triển_khai hiệu_quả việc kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập và sự tiến_bộ của học_sinh . 5 . Tiêu_chí 7 . Tư_vấn và hỗ_trợ học_sinh a ) Mức đạt : Hiểu các đối_tượng học_sinh và nắm vững quy_định về công_tác tư_vấn và hỗ_trợ học_sinh ; thực_hiện lồng_ghép hoạt_động tư_vấn , hỗ_trợ học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; b ) Mức khá : Thực_hiện hiệu_quả các biện_pháp tư_vấn và hỗ_trợ phù_hợp với từng đối_tượng học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp kinh_nghiệm triển_khai hiệu_quả hoạt_động tư_vấn và hỗ_trợ học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục . Theo đó , việc xếp loại kết_quả đánh_giá đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên dựa vào các tiêu_chuẩn phát_triển chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định trên . | 3,381 | |
Xếp loại kết_quả đánh_giá đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên dựa trên các tiêu_chí nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 20/2 018 / TT-BGDĐT quy_định như sau Quy_trình đánh_giá và xếp loại kết_q: ... của học_sinh ; b ) Mức khá : Chủ_động cập_nhật, vận_dụng sáng_tạo các hình_thức, phương_pháp, công_cụ kiểm_tra đánh_giá theo hướng phát_triển phẩm_chất, năng_lực học_sinh ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn, hỗ_trợ đồng_nghiệp kinh_nghiệm triển_khai hiệu_quả việc kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập và sự tiến_bộ của học_sinh. 5. Tiêu_chí 7. Tư_vấn và hỗ_trợ học_sinh a ) Mức đạt : Hiểu các đối_tượng học_sinh và nắm vững quy_định về công_tác tư_vấn và hỗ_trợ học_sinh ; thực_hiện lồng_ghép hoạt_động tư_vấn, hỗ_trợ học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; b ) Mức khá : Thực_hiện hiệu_quả các biện_pháp tư_vấn và hỗ_trợ phù_hợp với từng đối_tượng học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn, hỗ_trợ đồng_nghiệp kinh_nghiệm triển_khai hiệu_quả hoạt_động tư_vấn và hỗ_trợ học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục. Theo đó, việc xếp loại kết_quả đánh_giá đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên dựa vào các tiêu_chuẩn phát_triển chuyên_môn, nghiệp_vụ theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 20/2 018 / TT-BGDĐT quy_định như sau Quy_trình đánh_giá và xếp loại kết_quả đánh_giá theo chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên .... 2 . Xếp loại kết_quả đánh_giá a ) Đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên ở mức tốt : Có tất_cả các tiêu_chí đạt từ mức khá trở lên , tối_thiểu 2/3 tiêu_chí đạt mức tốt , trong đó có các tiêu_chí tại Điều 5 Quy_định này đạt mức tốt ; b ) Đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên ở mức khá : Có tất_cả các tiêu_chí đạt từ mức đạt trở lên , tối_thiểu 2/3 tiêu_chí đạt từ mức khá trở lên , trong đó các tiêu_chí tại Điều 5 Quy_định này đạt mức khá trở lên ; c ) Đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên ở mức đạt : Có tất_cả các tiêu_chí đạt từ mức đạt trở lên ; d ) Chưa đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên : Có tiêu_chí được đánh_giá chưa đạt ( tiêu_chí được đánh_giá chưa đạt khi không đáp_ứng yêu_cầu mức đạt của tiêu_chí đó ) . Đồng_thời căn_cứ theo Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 20/2 018 / TT-BGDĐT ( điểm a khoản 1 bị ngưng hiệu_lực bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 29/2021/TT-BGDĐT) quy_định như sa u : Tiêu_chuẩn 2 . Phát_triển chuyên_môn , nghiệp_vụ Nắm vững chuyên_môn và thành_thạo nghiệp_vụ ; thường_xuyên cập_nhật , nâng cao năng_lực chuyên_môn và nghiệp_vụ đáp_ứng yêu_cầu đổi_mới giáo_dục . 1 . Tiêu_chí 3 . Phát_triển chuyên_môn bản_thân b ) Mức khá : Chủ_động nghiên_cứu , cập_nhật kịp_thời yêu_cầu đổi_mới về kiến_thức chuyên_môn ; vận_dụng sáng_tạo , phù_hợp các hình_thức , phương_pháp và lựa_chọn nội_dung học_tập , bồi_dưỡng , nâng cao năng_lực chuyên_môn của bản_thân ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp và chia_sẻ kinh_nghiệm về phát_triển chuyên_môn của bản_thân nhằm đáp_ứng yêu_cầu đổi_mới giáo_dục . 2 . Tiêu_chí 4 . Xây_dựng kế_hoạch dạy_học và giáo_dục theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh a ) Mức đạt : Xây_dựng được kế_hoạch dạy_học và giáo_dục ; b ) Mức khá : Chủ_động điều_chỉnh kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp trong việc xây_dựng kế_hoạch dạy_học và giáo_dục . 3 . Tiêu_chí 5 . Sử_dụng phương_pháp dạy_học và giáo_dục theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh a ) Mức đạt : Áp_dụng được các phương_pháp dạy_học và giáo_dục phát_triển phẩm_chất , năng_lực cho học_sinh ; b ) Mức khá : Chủ_động cập_nhật , vận_dụng linh_hoạt và hiệu_quả các phương_pháp dạy_học và giáo_dục đáp_ứng yêu_cầu đổi_mới , phù_hợp với điều_kiện thực_tế ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp về kiến_thức , kĩ_năng và kinh_nghiệm vận_dụng những phương_pháp dạy_học và giáo_dục theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh . 4 . Tiêu_chí 6 . Kiểm_tra , đánh_giá theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh a ) Mức đạt : Sử_dụng các phương_pháp kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập và sự tiến_bộ của học_sinh ; b ) Mức khá : Chủ_động cập_nhật , vận_dụng sáng_tạo các hình_thức , phương_pháp , công_cụ kiểm_tra đánh_giá theo hướng phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp kinh_nghiệm triển_khai hiệu_quả việc kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập và sự tiến_bộ của học_sinh . 5 . Tiêu_chí 7 . Tư_vấn và hỗ_trợ học_sinh a ) Mức đạt : Hiểu các đối_tượng học_sinh và nắm vững quy_định về công_tác tư_vấn và hỗ_trợ học_sinh ; thực_hiện lồng_ghép hoạt_động tư_vấn , hỗ_trợ học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; b ) Mức khá : Thực_hiện hiệu_quả các biện_pháp tư_vấn và hỗ_trợ phù_hợp với từng đối_tượng học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục ; c ) Mức tốt : Hướng_dẫn , hỗ_trợ đồng_nghiệp kinh_nghiệm triển_khai hiệu_quả hoạt_động tư_vấn và hỗ_trợ học_sinh trong hoạt_động dạy_học và giáo_dục . Theo đó , việc xếp loại kết_quả đánh_giá đạt chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên dựa vào các tiêu_chuẩn phát_triển chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định trên . | 3,382 | |
Uỷ_quyền người khác yêu_cầu chứng_thực sơ_yếu lý_lịch thay mình được không ? | Tại Điều 2 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về chứng_thực chữ_ký như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. “ Cấp bản_sao từ sổ gốc ” là việc cơ_quan, tổ_chức đang quản_lý sổ gốc, căn_cứ vào_sổ gốc để cấp bản_sao. Bản_sao từ sổ gốc có nội_dung đầy_đủ, chính_xác như nội_dung ghi trong sổ gốc. 2. “ Chứng_thực bản_sao từ bản_chính ” là việc cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này căn_cứ vào bản_chính để chứng_thực bản_sao là đúng với bản_chính. 3. “ Chứng_thực chữ_ký ” là việc cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này chứng_thực chữ_ký trong giấy_tờ, văn_bản là chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực.... Chiếu theo quy_định này thì việc chứng_thực sơ_yếu lý_lịch có_thể hiểu là một dạng của chứng_thực chữ_ký. Dẫn chiếu đến Điều 24 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục chứng_thực chữ_ký như sau : Thủ_tục chứng_thực chữ_ký... 2. Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra giấy_tờ yêu_cầu chứng_thực, nếu thấy đủ giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này, tại thời_điểm chứng_thực, người yêu_cầu chứng_thực minh_mẫn, nhận_thức và làm chủ được hành_vi của | None | 1 | Tại Điều 2 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về chứng_thực chữ_ký như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . “ Cấp bản_sao từ sổ gốc ” là việc cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý sổ gốc , căn_cứ vào_sổ gốc để cấp bản_sao . Bản_sao từ sổ gốc có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như nội_dung ghi trong sổ gốc . 2 . “ Chứng_thực bản_sao từ bản_chính ” là việc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này căn_cứ vào bản_chính để chứng_thực bản_sao là đúng với bản_chính . 3 . “ Chứng_thực chữ_ký ” là việc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này chứng_thực chữ_ký trong giấy_tờ , văn_bản là chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực . ... Chiếu theo quy_định này thì việc chứng_thực sơ_yếu lý_lịch có_thể hiểu là một dạng của chứng_thực chữ_ký . Dẫn chiếu đến Điều 24 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục chứng_thực chữ_ký như sau : Thủ_tục chứng_thực chữ_ký ... 2 . Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra giấy_tờ yêu_cầu chứng_thực , nếu thấy đủ giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , tại thời_điểm chứng_thực , người yêu_cầu chứng_thực minh_mẫn , nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình và việc chứng_thực không thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 25 của Nghị_định này thì yêu_cầu người yêu_cầu chứng_thực ký trước mặt và thực_hiện chứng_thực như sau : a ) Ghi đầy_đủ lời chứng chứng_thực chữ_ký theo mẫu quy_định ; b ) Ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với giấy_tờ , văn_bản có từ ( 02 ) hai trang trở lên thì ghi lời chứng vào trang cuối , nếu giấy_tờ , văn_bản có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . 3 . Đối_với trường_hợp chứng_thực chữ_ký tại bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông thì công_chức tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra các giấy_tờ , nếu nhận thấy người yêu_cầu chứng_thực có đủ điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này thì đề_nghị người yêu_cầu chứng_thực ký vào giấy_tờ cần chứng_thực và chuyển cho người có thẩm_quyền ký chứng_thực . 4 . Thủ_tục chứng_thực chữ_ký quy_định tại Khoản 1 , 2 và 3 Điều này cũng được áp_dụng đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Chứng_thực chữ_ký của nhiều người trong cùng một giấy_tờ , văn_bản ; b ) Chứng_thực chữ_ký của người khai lý_lịch cá_nhân ; c ) Chứng_thực chữ_ký trong giấy_tờ , văn_bản do cá_nhân tự_lập theo quy_định của pháp_luật ; d ) Chứng_thực chữ_ký trong Giấy uỷ_quyền đối_với trường_hợp uỷ_quyền không có thù_lao , không có nghĩa_vụ bồi_thường của bên được uỷ_quyền và không liên_quan đến việc chuyển quyền_sở_hữu tài_sản , quyền sử_dụng bất_động_sản . Theo quy_định này thì sau khi nhận hồ_sơ yêu_cầu , người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra giấy_tờ yêu_cầu chứng_thực , nếu thấy đủ giấy_tờ , tại thời_điểm chứng_thực , người yêu_cầu chứng_thực minh_mẫn , nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình và việc chứng_thực không thuộc các trường_hợp không được chứng_thực thì yêu_cầu người yêu_cầu chứng_thực ký trước mặt . Như_vậy , người yêu_cầu chứng_thực sơ_yếu lý_lịch bắt_buộc phải tự mình thực_hiện mà không_thể uỷ_quyền . ( hình từ internet ) | 3,383 | |
Uỷ_quyền người khác yêu_cầu chứng_thực sơ_yếu lý_lịch thay mình được không ? | Tại Điều 2 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về chứng_thực chữ_ký như sau : ... giấy_tờ yêu_cầu chứng_thực, nếu thấy đủ giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này, tại thời_điểm chứng_thực, người yêu_cầu chứng_thực minh_mẫn, nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình và việc chứng_thực không thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 25 của Nghị_định này thì yêu_cầu người yêu_cầu chứng_thực ký trước mặt và thực_hiện chứng_thực như sau : a ) Ghi đầy_đủ lời chứng chứng_thực chữ_ký theo mẫu quy_định ; b ) Ký, ghi rõ họ tên, đóng_dấu của cơ_quan, tổ_chức thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực. Đối_với giấy_tờ, văn_bản có từ ( 02 ) hai trang trở lên thì ghi lời chứng vào trang cuối, nếu giấy_tờ, văn_bản có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai. 3. Đối_với trường_hợp chứng_thực chữ_ký tại bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả theo cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông thì công_chức tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra các giấy_tờ, nếu nhận thấy người yêu_cầu chứng_thực có đủ điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này thì đề_nghị người yêu_cầu chứng_thực ký vào giấy_tờ cần chứng_thực và chuyển cho người có thẩm_quyền ký chứng_thực. 4. Thủ_tục chứng_thực | None | 1 | Tại Điều 2 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về chứng_thực chữ_ký như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . “ Cấp bản_sao từ sổ gốc ” là việc cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý sổ gốc , căn_cứ vào_sổ gốc để cấp bản_sao . Bản_sao từ sổ gốc có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như nội_dung ghi trong sổ gốc . 2 . “ Chứng_thực bản_sao từ bản_chính ” là việc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này căn_cứ vào bản_chính để chứng_thực bản_sao là đúng với bản_chính . 3 . “ Chứng_thực chữ_ký ” là việc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này chứng_thực chữ_ký trong giấy_tờ , văn_bản là chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực . ... Chiếu theo quy_định này thì việc chứng_thực sơ_yếu lý_lịch có_thể hiểu là một dạng của chứng_thực chữ_ký . Dẫn chiếu đến Điều 24 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục chứng_thực chữ_ký như sau : Thủ_tục chứng_thực chữ_ký ... 2 . Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra giấy_tờ yêu_cầu chứng_thực , nếu thấy đủ giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , tại thời_điểm chứng_thực , người yêu_cầu chứng_thực minh_mẫn , nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình và việc chứng_thực không thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 25 của Nghị_định này thì yêu_cầu người yêu_cầu chứng_thực ký trước mặt và thực_hiện chứng_thực như sau : a ) Ghi đầy_đủ lời chứng chứng_thực chữ_ký theo mẫu quy_định ; b ) Ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với giấy_tờ , văn_bản có từ ( 02 ) hai trang trở lên thì ghi lời chứng vào trang cuối , nếu giấy_tờ , văn_bản có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . 3 . Đối_với trường_hợp chứng_thực chữ_ký tại bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông thì công_chức tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra các giấy_tờ , nếu nhận thấy người yêu_cầu chứng_thực có đủ điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này thì đề_nghị người yêu_cầu chứng_thực ký vào giấy_tờ cần chứng_thực và chuyển cho người có thẩm_quyền ký chứng_thực . 4 . Thủ_tục chứng_thực chữ_ký quy_định tại Khoản 1 , 2 và 3 Điều này cũng được áp_dụng đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Chứng_thực chữ_ký của nhiều người trong cùng một giấy_tờ , văn_bản ; b ) Chứng_thực chữ_ký của người khai lý_lịch cá_nhân ; c ) Chứng_thực chữ_ký trong giấy_tờ , văn_bản do cá_nhân tự_lập theo quy_định của pháp_luật ; d ) Chứng_thực chữ_ký trong Giấy uỷ_quyền đối_với trường_hợp uỷ_quyền không có thù_lao , không có nghĩa_vụ bồi_thường của bên được uỷ_quyền và không liên_quan đến việc chuyển quyền_sở_hữu tài_sản , quyền sử_dụng bất_động_sản . Theo quy_định này thì sau khi nhận hồ_sơ yêu_cầu , người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra giấy_tờ yêu_cầu chứng_thực , nếu thấy đủ giấy_tờ , tại thời_điểm chứng_thực , người yêu_cầu chứng_thực minh_mẫn , nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình và việc chứng_thực không thuộc các trường_hợp không được chứng_thực thì yêu_cầu người yêu_cầu chứng_thực ký trước mặt . Như_vậy , người yêu_cầu chứng_thực sơ_yếu lý_lịch bắt_buộc phải tự mình thực_hiện mà không_thể uỷ_quyền . ( hình từ internet ) | 3,384 | |
Uỷ_quyền người khác yêu_cầu chứng_thực sơ_yếu lý_lịch thay mình được không ? | Tại Điều 2 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về chứng_thực chữ_ký như sau : ... có đủ điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này thì đề_nghị người yêu_cầu chứng_thực ký vào giấy_tờ cần chứng_thực và chuyển cho người có thẩm_quyền ký chứng_thực. 4. Thủ_tục chứng_thực chữ_ký quy_định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều này cũng được áp_dụng đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Chứng_thực chữ_ký của nhiều người trong cùng một giấy_tờ, văn_bản ; b ) Chứng_thực chữ_ký của người khai lý_lịch cá_nhân ; c ) Chứng_thực chữ_ký trong giấy_tờ, văn_bản do cá_nhân tự_lập theo quy_định của pháp_luật ; d ) Chứng_thực chữ_ký trong Giấy uỷ_quyền đối_với trường_hợp uỷ_quyền không có thù_lao, không có nghĩa_vụ bồi_thường của bên được uỷ_quyền và không liên_quan đến việc chuyển quyền_sở_hữu tài_sản, quyền sử_dụng bất_động_sản. Theo quy_định này thì sau khi nhận hồ_sơ yêu_cầu, người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra giấy_tờ yêu_cầu chứng_thực, nếu thấy đủ giấy_tờ, tại thời_điểm chứng_thực, người yêu_cầu chứng_thực minh_mẫn, nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình và việc chứng_thực không thuộc các trường_hợp không được chứng_thực thì yêu_cầu người yêu_cầu chứng_thực ký trước mặt. Như_vậy, người yêu_cầu chứng_thực sơ_yếu | None | 1 | Tại Điều 2 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về chứng_thực chữ_ký như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . “ Cấp bản_sao từ sổ gốc ” là việc cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý sổ gốc , căn_cứ vào_sổ gốc để cấp bản_sao . Bản_sao từ sổ gốc có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như nội_dung ghi trong sổ gốc . 2 . “ Chứng_thực bản_sao từ bản_chính ” là việc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này căn_cứ vào bản_chính để chứng_thực bản_sao là đúng với bản_chính . 3 . “ Chứng_thực chữ_ký ” là việc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này chứng_thực chữ_ký trong giấy_tờ , văn_bản là chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực . ... Chiếu theo quy_định này thì việc chứng_thực sơ_yếu lý_lịch có_thể hiểu là một dạng của chứng_thực chữ_ký . Dẫn chiếu đến Điều 24 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục chứng_thực chữ_ký như sau : Thủ_tục chứng_thực chữ_ký ... 2 . Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra giấy_tờ yêu_cầu chứng_thực , nếu thấy đủ giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , tại thời_điểm chứng_thực , người yêu_cầu chứng_thực minh_mẫn , nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình và việc chứng_thực không thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 25 của Nghị_định này thì yêu_cầu người yêu_cầu chứng_thực ký trước mặt và thực_hiện chứng_thực như sau : a ) Ghi đầy_đủ lời chứng chứng_thực chữ_ký theo mẫu quy_định ; b ) Ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với giấy_tờ , văn_bản có từ ( 02 ) hai trang trở lên thì ghi lời chứng vào trang cuối , nếu giấy_tờ , văn_bản có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . 3 . Đối_với trường_hợp chứng_thực chữ_ký tại bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông thì công_chức tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra các giấy_tờ , nếu nhận thấy người yêu_cầu chứng_thực có đủ điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này thì đề_nghị người yêu_cầu chứng_thực ký vào giấy_tờ cần chứng_thực và chuyển cho người có thẩm_quyền ký chứng_thực . 4 . Thủ_tục chứng_thực chữ_ký quy_định tại Khoản 1 , 2 và 3 Điều này cũng được áp_dụng đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Chứng_thực chữ_ký của nhiều người trong cùng một giấy_tờ , văn_bản ; b ) Chứng_thực chữ_ký của người khai lý_lịch cá_nhân ; c ) Chứng_thực chữ_ký trong giấy_tờ , văn_bản do cá_nhân tự_lập theo quy_định của pháp_luật ; d ) Chứng_thực chữ_ký trong Giấy uỷ_quyền đối_với trường_hợp uỷ_quyền không có thù_lao , không có nghĩa_vụ bồi_thường của bên được uỷ_quyền và không liên_quan đến việc chuyển quyền_sở_hữu tài_sản , quyền sử_dụng bất_động_sản . Theo quy_định này thì sau khi nhận hồ_sơ yêu_cầu , người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra giấy_tờ yêu_cầu chứng_thực , nếu thấy đủ giấy_tờ , tại thời_điểm chứng_thực , người yêu_cầu chứng_thực minh_mẫn , nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình và việc chứng_thực không thuộc các trường_hợp không được chứng_thực thì yêu_cầu người yêu_cầu chứng_thực ký trước mặt . Như_vậy , người yêu_cầu chứng_thực sơ_yếu lý_lịch bắt_buộc phải tự mình thực_hiện mà không_thể uỷ_quyền . ( hình từ internet ) | 3,385 | |
Uỷ_quyền người khác yêu_cầu chứng_thực sơ_yếu lý_lịch thay mình được không ? | Tại Điều 2 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về chứng_thực chữ_ký như sau : ... và làm chủ được hành_vi của mình và việc chứng_thực không thuộc các trường_hợp không được chứng_thực thì yêu_cầu người yêu_cầu chứng_thực ký trước mặt. Như_vậy, người yêu_cầu chứng_thực sơ_yếu lý_lịch bắt_buộc phải tự mình thực_hiện mà không_thể uỷ_quyền. ( hình từ internet ) | None | 1 | Tại Điều 2 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về chứng_thực chữ_ký như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . “ Cấp bản_sao từ sổ gốc ” là việc cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý sổ gốc , căn_cứ vào_sổ gốc để cấp bản_sao . Bản_sao từ sổ gốc có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như nội_dung ghi trong sổ gốc . 2 . “ Chứng_thực bản_sao từ bản_chính ” là việc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này căn_cứ vào bản_chính để chứng_thực bản_sao là đúng với bản_chính . 3 . “ Chứng_thực chữ_ký ” là việc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này chứng_thực chữ_ký trong giấy_tờ , văn_bản là chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực . ... Chiếu theo quy_định này thì việc chứng_thực sơ_yếu lý_lịch có_thể hiểu là một dạng của chứng_thực chữ_ký . Dẫn chiếu đến Điều 24 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục chứng_thực chữ_ký như sau : Thủ_tục chứng_thực chữ_ký ... 2 . Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra giấy_tờ yêu_cầu chứng_thực , nếu thấy đủ giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , tại thời_điểm chứng_thực , người yêu_cầu chứng_thực minh_mẫn , nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình và việc chứng_thực không thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 25 của Nghị_định này thì yêu_cầu người yêu_cầu chứng_thực ký trước mặt và thực_hiện chứng_thực như sau : a ) Ghi đầy_đủ lời chứng chứng_thực chữ_ký theo mẫu quy_định ; b ) Ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với giấy_tờ , văn_bản có từ ( 02 ) hai trang trở lên thì ghi lời chứng vào trang cuối , nếu giấy_tờ , văn_bản có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . 3 . Đối_với trường_hợp chứng_thực chữ_ký tại bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông thì công_chức tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra các giấy_tờ , nếu nhận thấy người yêu_cầu chứng_thực có đủ điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều này thì đề_nghị người yêu_cầu chứng_thực ký vào giấy_tờ cần chứng_thực và chuyển cho người có thẩm_quyền ký chứng_thực . 4 . Thủ_tục chứng_thực chữ_ký quy_định tại Khoản 1 , 2 và 3 Điều này cũng được áp_dụng đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Chứng_thực chữ_ký của nhiều người trong cùng một giấy_tờ , văn_bản ; b ) Chứng_thực chữ_ký của người khai lý_lịch cá_nhân ; c ) Chứng_thực chữ_ký trong giấy_tờ , văn_bản do cá_nhân tự_lập theo quy_định của pháp_luật ; d ) Chứng_thực chữ_ký trong Giấy uỷ_quyền đối_với trường_hợp uỷ_quyền không có thù_lao , không có nghĩa_vụ bồi_thường của bên được uỷ_quyền và không liên_quan đến việc chuyển quyền_sở_hữu tài_sản , quyền sử_dụng bất_động_sản . Theo quy_định này thì sau khi nhận hồ_sơ yêu_cầu , người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra giấy_tờ yêu_cầu chứng_thực , nếu thấy đủ giấy_tờ , tại thời_điểm chứng_thực , người yêu_cầu chứng_thực minh_mẫn , nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình và việc chứng_thực không thuộc các trường_hợp không được chứng_thực thì yêu_cầu người yêu_cầu chứng_thực ký trước mặt . Như_vậy , người yêu_cầu chứng_thực sơ_yếu lý_lịch bắt_buộc phải tự mình thực_hiện mà không_thể uỷ_quyền . ( hình từ internet ) | 3,386 | |
Hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực sơ_yếu lý_lịch cần bản_chính hay bản_sao chứng_minh nhân_dân ? | Cũng tại Điều 24 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thủ_tục chứng_thực chữ_ký 1 . Người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký của mình phải xuất_trình các giấy_tờ sau đây : a ) Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng ; b ) Giấy_tờ , văn_bản mà mình sẽ ký . ... Theo đó , hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực sơ_yếu lý_lịch có_thể bao_gồm bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực của chứng_minh nhân_dân . | None | 1 | Cũng tại Điều 24 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục chứng_thực chữ_ký 1 . Người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký của mình phải xuất_trình các giấy_tờ sau đây : a ) Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng ; b ) Giấy_tờ , văn_bản mà mình sẽ ký . ... Theo đó , hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực sơ_yếu lý_lịch có_thể bao_gồm bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực của chứng_minh nhân_dân . | 3,387 | |
Trường_hợp nào yêu_cầu chứng_thực sơ_yếu lý_lịch không được thực_hiện ? | Tại Điều 25 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trường_hợp không được chứng_thực chữ_ký 1. Tại thời_điểm chứng_thực, người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký không nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình. 2. Người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu không còn giá_trị_sử_dụng hoặc_giả mạo. 3. Giấy_tờ, văn_bản mà người yêu_cầu chứng_thực ký vào có nội_dung quy_định tại Khoản 4 Điều 22 của Nghị_định này. 4. Giấy_tờ, văn_bản có nội_dung là hợp_đồng, giao_dịch, trừ các trường_hợp quy_định tại Điểm d Khoản 4 Điều 24 của Nghị_định này hoặc trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. Như_vậy, nếu thuộc một trong các trường_hợp sau thì yêu_cầu chứng_thực sơ_yếu lý_lịch sẽ không được thực_hiện : - Tại thời_điểm chứng_thực, người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký không nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình. - Người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu không còn giá_trị_sử_dụng hoặc_giả mạo. - Giấy_tờ, văn_bản mà người yêu_cầu chứng_thực ký vào có nội_dung quy_định tại Khoản 4 Điều 22 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP. - Giấy_tờ, văn_bản có nội_dung là hợp_đồng, giao_dịch, trừ các trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 24 | None | 1 | Tại Điều 25 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Trường_hợp không được chứng_thực chữ_ký 1 . Tại thời_điểm chứng_thực , người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký không nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình . 2 . Người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu không còn giá_trị_sử_dụng hoặc_giả mạo . 3 . Giấy_tờ , văn_bản mà người yêu_cầu chứng_thực ký vào có nội_dung quy_định tại Khoản 4 Điều 22 của Nghị_định này . 4 . Giấy_tờ , văn_bản có nội_dung là hợp_đồng , giao_dịch , trừ các trường_hợp quy_định tại Điểm d Khoản 4 Điều 24 của Nghị_định này hoặc trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Như_vậy , nếu thuộc một trong các trường_hợp sau thì yêu_cầu chứng_thực sơ_yếu lý_lịch sẽ không được thực_hiện : - Tại thời_điểm chứng_thực , người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký không nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình . - Người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu không còn giá_trị_sử_dụng hoặc_giả mạo . - Giấy_tờ , văn_bản mà người yêu_cầu chứng_thực ký vào có nội_dung quy_định tại Khoản 4 Điều 22 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP. - Giấy_tờ , văn_bản có nội_dung là hợp_đồng , giao_dịch , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 24 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP hoặc trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . | 3,388 | |
Trường_hợp nào yêu_cầu chứng_thực sơ_yếu lý_lịch không được thực_hiện ? | Tại Điều 25 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... quy_định tại Khoản 4 Điều 22 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP. - Giấy_tờ, văn_bản có nội_dung là hợp_đồng, giao_dịch, trừ các trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 24 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP hoặc trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. Trường_hợp không được chứng_thực chữ_ký 1. Tại thời_điểm chứng_thực, người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký không nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình. 2. Người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu không còn giá_trị_sử_dụng hoặc_giả mạo. 3. Giấy_tờ, văn_bản mà người yêu_cầu chứng_thực ký vào có nội_dung quy_định tại Khoản 4 Điều 22 của Nghị_định này. 4. Giấy_tờ, văn_bản có nội_dung là hợp_đồng, giao_dịch, trừ các trường_hợp quy_định tại Điểm d Khoản 4 Điều 24 của Nghị_định này hoặc trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. Như_vậy, nếu thuộc một trong các trường_hợp sau thì yêu_cầu chứng_thực sơ_yếu lý_lịch sẽ không được thực_hiện : - Tại thời_điểm chứng_thực, người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký không nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình. - Người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu không còn giá_trị_sử_dụng hoặc_giả mạo. - Giấy_tờ | None | 1 | Tại Điều 25 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Trường_hợp không được chứng_thực chữ_ký 1 . Tại thời_điểm chứng_thực , người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký không nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình . 2 . Người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu không còn giá_trị_sử_dụng hoặc_giả mạo . 3 . Giấy_tờ , văn_bản mà người yêu_cầu chứng_thực ký vào có nội_dung quy_định tại Khoản 4 Điều 22 của Nghị_định này . 4 . Giấy_tờ , văn_bản có nội_dung là hợp_đồng , giao_dịch , trừ các trường_hợp quy_định tại Điểm d Khoản 4 Điều 24 của Nghị_định này hoặc trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Như_vậy , nếu thuộc một trong các trường_hợp sau thì yêu_cầu chứng_thực sơ_yếu lý_lịch sẽ không được thực_hiện : - Tại thời_điểm chứng_thực , người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký không nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình . - Người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu không còn giá_trị_sử_dụng hoặc_giả mạo . - Giấy_tờ , văn_bản mà người yêu_cầu chứng_thực ký vào có nội_dung quy_định tại Khoản 4 Điều 22 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP. - Giấy_tờ , văn_bản có nội_dung là hợp_đồng , giao_dịch , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 24 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP hoặc trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . | 3,389 | |
Trường_hợp nào yêu_cầu chứng_thực sơ_yếu lý_lịch không được thực_hiện ? | Tại Điều 25 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... chứng_thực chữ_ký không nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình. - Người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu không còn giá_trị_sử_dụng hoặc_giả mạo. - Giấy_tờ, văn_bản mà người yêu_cầu chứng_thực ký vào có nội_dung quy_định tại Khoản 4 Điều 22 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP. - Giấy_tờ, văn_bản có nội_dung là hợp_đồng, giao_dịch, trừ các trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 24 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP hoặc trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. | None | 1 | Tại Điều 25 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Trường_hợp không được chứng_thực chữ_ký 1 . Tại thời_điểm chứng_thực , người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký không nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình . 2 . Người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu không còn giá_trị_sử_dụng hoặc_giả mạo . 3 . Giấy_tờ , văn_bản mà người yêu_cầu chứng_thực ký vào có nội_dung quy_định tại Khoản 4 Điều 22 của Nghị_định này . 4 . Giấy_tờ , văn_bản có nội_dung là hợp_đồng , giao_dịch , trừ các trường_hợp quy_định tại Điểm d Khoản 4 Điều 24 của Nghị_định này hoặc trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Như_vậy , nếu thuộc một trong các trường_hợp sau thì yêu_cầu chứng_thực sơ_yếu lý_lịch sẽ không được thực_hiện : - Tại thời_điểm chứng_thực , người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký không nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình . - Người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu không còn giá_trị_sử_dụng hoặc_giả mạo . - Giấy_tờ , văn_bản mà người yêu_cầu chứng_thực ký vào có nội_dung quy_định tại Khoản 4 Điều 22 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP. - Giấy_tờ , văn_bản có nội_dung là hợp_đồng , giao_dịch , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 24 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP hoặc trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . | 3,390 | |
Thành_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch làm_việc theo chế_độ nào ? | Căn_cứ tại Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013 , có quy_định như sau : ... Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm của Trưởng Ban Chỉ_đạo và các thành_viên Ban Chỉ_đạo . Các thành_viên Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm , tuân_thủ sự phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo . Như_vậy , theo quy_định trên thì các thành_viên Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm , tuân_thủ sự phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo . Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013 , có quy_định như sau : Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm của Trưởng Ban Chỉ_đạo và các thành_viên Ban Chỉ_đạo . Các thành_viên Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm , tuân_thủ sự phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo . Như_vậy , theo quy_định trên thì các thành_viên Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm , tuân_thủ sự phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo . Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ( Hình từ Internet ) | 3,391 | |
Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch có những nhiệm_vụ nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013 , có quy_định về nhiệm_: ... Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013, có quy_định về nhiệm_vụ của các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo như sau : Nhiệm_vụ của các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo 1. Tham_gia đầy_đủ các cuộc họp và chương_trình công_tác của Ban Chỉ_đạo, thực_hiện các nhiệm_vụ được Trưởng Ban Ban Chỉ_đạo phân_công. 2. Tham_mưu giúp Trưởng ban đôn_đốc, triển_khai kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ, kế_hoạch công_tác của Ban Chỉ_đạo, ý_kiến chỉ_đạo, kết_luận của Trưởng ban liên_quan đến phát_triển du_lịch trong phạm_vi lĩnh_vực do mình phụ_trách. 3. Xây_dựng và chỉ_đạo tổ_chức các chương_trình phối_hợp, kế_hoạch phối_hợp liên_ngành tạo điều_kiện cho du_lịch phát_triển. Như_vậy, theo quy_định trên thì Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch có những nhiệm_vụ sau : - Tham_gia đầy_đủ các cuộc họp và chương_trình công_tác của Ban Chỉ_đạo, thực_hiện các nhiệm_vụ được Trưởng Ban Ban Chỉ_đạo phân_công. - Tham_mưu giúp Trưởng ban đôn_đốc, triển_khai kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ, kế_hoạch công_tác của Ban Chỉ_đạo, ý_kiến chỉ_đạo, kết_luận của Trưởng ban liên_quan đến phát_triển du_lịch trong phạm_vi lĩnh_vực do mình phụ_trách. - | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013 , có quy_định về nhiệm_vụ của các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo như sau : Nhiệm_vụ của các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo 1 . Tham_gia đầy_đủ các cuộc họp và chương_trình công_tác của Ban Chỉ_đạo , thực_hiện các nhiệm_vụ được Trưởng Ban Ban Chỉ_đạo phân_công . 2 . Tham_mưu giúp Trưởng ban đôn_đốc , triển_khai kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ , kế_hoạch công_tác của Ban Chỉ_đạo , ý_kiến chỉ_đạo , kết_luận của Trưởng ban liên_quan đến phát_triển du_lịch trong phạm_vi lĩnh_vực do mình phụ_trách . 3 . Xây_dựng và chỉ_đạo tổ_chức các chương_trình phối_hợp , kế_hoạch phối_hợp liên_ngành tạo điều_kiện cho du_lịch phát_triển . Như_vậy , theo quy_định trên thì Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch có những nhiệm_vụ sau : - Tham_gia đầy_đủ các cuộc họp và chương_trình công_tác của Ban Chỉ_đạo , thực_hiện các nhiệm_vụ được Trưởng Ban Ban Chỉ_đạo phân_công . - Tham_mưu giúp Trưởng ban đôn_đốc , triển_khai kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ , kế_hoạch công_tác của Ban Chỉ_đạo , ý_kiến chỉ_đạo , kết_luận của Trưởng ban liên_quan đến phát_triển du_lịch trong phạm_vi lĩnh_vực do mình phụ_trách . - Xây_dựng và chỉ_đạo tổ_chức các chương_trình phối_hợp , kế_hoạch phối_hợp liên_ngành tạo điều_kiện cho du_lịch phát_triển . | 3,392 | |
Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch có những nhiệm_vụ nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013 , có quy_định về nhiệm_: ... đôn_đốc, triển_khai kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ, kế_hoạch công_tác của Ban Chỉ_đạo, ý_kiến chỉ_đạo, kết_luận của Trưởng ban liên_quan đến phát_triển du_lịch trong phạm_vi lĩnh_vực do mình phụ_trách. - Xây_dựng và chỉ_đạo tổ_chức các chương_trình phối_hợp, kế_hoạch phối_hợp liên_ngành tạo điều_kiện cho du_lịch phát_triển.Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013, có quy_định về nhiệm_vụ của các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo như sau : Nhiệm_vụ của các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo 1. Tham_gia đầy_đủ các cuộc họp và chương_trình công_tác của Ban Chỉ_đạo, thực_hiện các nhiệm_vụ được Trưởng Ban Ban Chỉ_đạo phân_công. 2. Tham_mưu giúp Trưởng ban đôn_đốc, triển_khai kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ, kế_hoạch công_tác của Ban Chỉ_đạo, ý_kiến chỉ_đạo, kết_luận của Trưởng ban liên_quan đến phát_triển du_lịch trong phạm_vi lĩnh_vực do mình phụ_trách. 3. Xây_dựng và chỉ_đạo tổ_chức các chương_trình phối_hợp, kế_hoạch phối_hợp liên_ngành tạo điều_kiện cho du_lịch phát_triển. Như_vậy, theo quy_định trên thì Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch có những nhiệm_vụ sau : - Tham_gia đầy_đủ các cuộc họp và chương_trình công_tác của Ban | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013 , có quy_định về nhiệm_vụ của các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo như sau : Nhiệm_vụ của các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo 1 . Tham_gia đầy_đủ các cuộc họp và chương_trình công_tác của Ban Chỉ_đạo , thực_hiện các nhiệm_vụ được Trưởng Ban Ban Chỉ_đạo phân_công . 2 . Tham_mưu giúp Trưởng ban đôn_đốc , triển_khai kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ , kế_hoạch công_tác của Ban Chỉ_đạo , ý_kiến chỉ_đạo , kết_luận của Trưởng ban liên_quan đến phát_triển du_lịch trong phạm_vi lĩnh_vực do mình phụ_trách . 3 . Xây_dựng và chỉ_đạo tổ_chức các chương_trình phối_hợp , kế_hoạch phối_hợp liên_ngành tạo điều_kiện cho du_lịch phát_triển . Như_vậy , theo quy_định trên thì Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch có những nhiệm_vụ sau : - Tham_gia đầy_đủ các cuộc họp và chương_trình công_tác của Ban Chỉ_đạo , thực_hiện các nhiệm_vụ được Trưởng Ban Ban Chỉ_đạo phân_công . - Tham_mưu giúp Trưởng ban đôn_đốc , triển_khai kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ , kế_hoạch công_tác của Ban Chỉ_đạo , ý_kiến chỉ_đạo , kết_luận của Trưởng ban liên_quan đến phát_triển du_lịch trong phạm_vi lĩnh_vực do mình phụ_trách . - Xây_dựng và chỉ_đạo tổ_chức các chương_trình phối_hợp , kế_hoạch phối_hợp liên_ngành tạo điều_kiện cho du_lịch phát_triển . | 3,393 | |
Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch có những nhiệm_vụ nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013 , có quy_định về nhiệm_: ... cho du_lịch phát_triển. Như_vậy, theo quy_định trên thì Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch có những nhiệm_vụ sau : - Tham_gia đầy_đủ các cuộc họp và chương_trình công_tác của Ban Chỉ_đạo, thực_hiện các nhiệm_vụ được Trưởng Ban Ban Chỉ_đạo phân_công. - Tham_mưu giúp Trưởng ban đôn_đốc, triển_khai kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ, kế_hoạch công_tác của Ban Chỉ_đạo, ý_kiến chỉ_đạo, kết_luận của Trưởng ban liên_quan đến phát_triển du_lịch trong phạm_vi lĩnh_vực do mình phụ_trách. - Xây_dựng và chỉ_đạo tổ_chức các chương_trình phối_hợp, kế_hoạch phối_hợp liên_ngành tạo điều_kiện cho du_lịch phát_triển. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013 , có quy_định về nhiệm_vụ của các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo như sau : Nhiệm_vụ của các uỷ_viên Ban Chỉ_đạo 1 . Tham_gia đầy_đủ các cuộc họp và chương_trình công_tác của Ban Chỉ_đạo , thực_hiện các nhiệm_vụ được Trưởng Ban Ban Chỉ_đạo phân_công . 2 . Tham_mưu giúp Trưởng ban đôn_đốc , triển_khai kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ , kế_hoạch công_tác của Ban Chỉ_đạo , ý_kiến chỉ_đạo , kết_luận của Trưởng ban liên_quan đến phát_triển du_lịch trong phạm_vi lĩnh_vực do mình phụ_trách . 3 . Xây_dựng và chỉ_đạo tổ_chức các chương_trình phối_hợp , kế_hoạch phối_hợp liên_ngành tạo điều_kiện cho du_lịch phát_triển . Như_vậy , theo quy_định trên thì Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch có những nhiệm_vụ sau : - Tham_gia đầy_đủ các cuộc họp và chương_trình công_tác của Ban Chỉ_đạo , thực_hiện các nhiệm_vụ được Trưởng Ban Ban Chỉ_đạo phân_công . - Tham_mưu giúp Trưởng ban đôn_đốc , triển_khai kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ , kế_hoạch công_tác của Ban Chỉ_đạo , ý_kiến chỉ_đạo , kết_luận của Trưởng ban liên_quan đến phát_triển du_lịch trong phạm_vi lĩnh_vực do mình phụ_trách . - Xây_dựng và chỉ_đạo tổ_chức các chương_trình phối_hợp , kế_hoạch phối_hợp liên_ngành tạo điều_kiện cho du_lịch phát_triển . | 3,394 | |
Thành_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch báo_cáo định_kỳ khi nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 17 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013 , có quy_định : ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 17 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013, có quy_định về báo_cáo định_kỳ như sau : Báo_cáo định_kỳ 1. Thành_viên Ban Chỉ_đạo định_kỳ 6 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 ) và một năm ( trước ngày 15 tháng 11 ) báo_cáo Ban Chỉ_đạo về tiến_độ, kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo trong phạm_vi, lĩnh_vực thuộc Bộ, ngành quản_lý ( qua Văn_phòng Ban Chỉ_đạo ). 2. Ban Chỉ_đạo phát_triển du_lịch các tỉnh, thành_phố định_kỳ 6 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 ) và một năm ( trước ngày 15 tháng 11 ) báo_cáo Ban Chỉ_đạo về tình_hình triển_khai các hoạt_động du_lịch tại địa_phương ( qua Văn_phòng Ban Chỉ_đạo ). 3. Văn_phòng Ban Chỉ_đạo tổng_hợp báo_cáo của các thành_viên Ban Chỉ_đạo, Ban Chỉ_đạo phát_triển du_lịch các địa_phương, soạn_thảo báo_cáo định_kỳ về tình_hình triển_khai các chương_trình, kế_hoạch quốc_gia về phát_triển du_lịch trình Trưởng Ban Chỉ_đạo để báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ. Như_vậy, theo quy_định trên thì thành_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch báo_cáo định_kỳ 6 tháng ( trước | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 17 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013 , có quy_định về báo_cáo định_kỳ như sau : Báo_cáo định_kỳ 1 . Thành_viên Ban Chỉ_đạo định_kỳ 6 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 ) và một năm ( trước ngày 15 tháng 11 ) báo_cáo Ban Chỉ_đạo về tiến_độ , kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo trong phạm_vi , lĩnh_vực thuộc Bộ , ngành quản_lý ( qua Văn_phòng Ban Chỉ_đạo ) . 2 . Ban Chỉ_đạo phát_triển du_lịch các tỉnh , thành_phố định_kỳ 6 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 ) và một năm ( trước ngày 15 tháng 11 ) báo_cáo Ban Chỉ_đạo về tình_hình triển_khai các hoạt_động du_lịch tại địa_phương ( qua Văn_phòng Ban Chỉ_đạo ) . 3 . Văn_phòng Ban Chỉ_đạo tổng_hợp báo_cáo của các thành_viên Ban Chỉ_đạo , Ban Chỉ_đạo phát_triển du_lịch các địa_phương , soạn_thảo báo_cáo định_kỳ về tình_hình triển_khai các chương_trình , kế_hoạch quốc_gia về phát_triển du_lịch trình Trưởng Ban Chỉ_đạo để báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch báo_cáo định_kỳ 6 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 ) và một năm ( trước ngày 15 tháng 11 ) , báo_cáo Ban Chỉ_đạo về tiến_độ , kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo trong phạm_vi , lĩnh_vực thuộc Bộ , ngành quản_lý ( qua Văn_phòng Ban Chỉ_đạo ) . | 3,395 | |
Thành_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch báo_cáo định_kỳ khi nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 17 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013 , có quy_định : ... kế_hoạch quốc_gia về phát_triển du_lịch trình Trưởng Ban Chỉ_đạo để báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ. Như_vậy, theo quy_định trên thì thành_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch báo_cáo định_kỳ 6 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 ) và một năm ( trước ngày 15 tháng 11 ), báo_cáo Ban Chỉ_đạo về tiến_độ, kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo trong phạm_vi, lĩnh_vực thuộc Bộ, ngành quản_lý ( qua Văn_phòng Ban Chỉ_đạo ).Căn_cứ tại khoản 1 Điều 17 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013, có quy_định về báo_cáo định_kỳ như sau : Báo_cáo định_kỳ 1. Thành_viên Ban Chỉ_đạo định_kỳ 6 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 ) và một năm ( trước ngày 15 tháng 11 ) báo_cáo Ban Chỉ_đạo về tiến_độ, kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo trong phạm_vi, lĩnh_vực thuộc Bộ, ngành quản_lý ( qua Văn_phòng Ban Chỉ_đạo ). 2. Ban Chỉ_đạo phát_triển du_lịch các tỉnh, thành_phố định_kỳ 6 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 ) và một năm ( trước ngày 15 tháng 11 ) báo_cáo Ban | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 17 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013 , có quy_định về báo_cáo định_kỳ như sau : Báo_cáo định_kỳ 1 . Thành_viên Ban Chỉ_đạo định_kỳ 6 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 ) và một năm ( trước ngày 15 tháng 11 ) báo_cáo Ban Chỉ_đạo về tiến_độ , kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo trong phạm_vi , lĩnh_vực thuộc Bộ , ngành quản_lý ( qua Văn_phòng Ban Chỉ_đạo ) . 2 . Ban Chỉ_đạo phát_triển du_lịch các tỉnh , thành_phố định_kỳ 6 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 ) và một năm ( trước ngày 15 tháng 11 ) báo_cáo Ban Chỉ_đạo về tình_hình triển_khai các hoạt_động du_lịch tại địa_phương ( qua Văn_phòng Ban Chỉ_đạo ) . 3 . Văn_phòng Ban Chỉ_đạo tổng_hợp báo_cáo của các thành_viên Ban Chỉ_đạo , Ban Chỉ_đạo phát_triển du_lịch các địa_phương , soạn_thảo báo_cáo định_kỳ về tình_hình triển_khai các chương_trình , kế_hoạch quốc_gia về phát_triển du_lịch trình Trưởng Ban Chỉ_đạo để báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch báo_cáo định_kỳ 6 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 ) và một năm ( trước ngày 15 tháng 11 ) , báo_cáo Ban Chỉ_đạo về tiến_độ , kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo trong phạm_vi , lĩnh_vực thuộc Bộ , ngành quản_lý ( qua Văn_phòng Ban Chỉ_đạo ) . | 3,396 | |
Thành_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch báo_cáo định_kỳ khi nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 17 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013 , có quy_định : ... 2. Ban Chỉ_đạo phát_triển du_lịch các tỉnh, thành_phố định_kỳ 6 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 ) và một năm ( trước ngày 15 tháng 11 ) báo_cáo Ban Chỉ_đạo về tình_hình triển_khai các hoạt_động du_lịch tại địa_phương ( qua Văn_phòng Ban Chỉ_đạo ). 3. Văn_phòng Ban Chỉ_đạo tổng_hợp báo_cáo của các thành_viên Ban Chỉ_đạo, Ban Chỉ_đạo phát_triển du_lịch các địa_phương, soạn_thảo báo_cáo định_kỳ về tình_hình triển_khai các chương_trình, kế_hoạch quốc_gia về phát_triển du_lịch trình Trưởng Ban Chỉ_đạo để báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ. Như_vậy, theo quy_định trên thì thành_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch báo_cáo định_kỳ 6 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 ) và một năm ( trước ngày 15 tháng 11 ), báo_cáo Ban Chỉ_đạo về tiến_độ, kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo trong phạm_vi, lĩnh_vực thuộc Bộ, ngành quản_lý ( qua Văn_phòng Ban Chỉ_đạo ). | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 17 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013 , có quy_định về báo_cáo định_kỳ như sau : Báo_cáo định_kỳ 1 . Thành_viên Ban Chỉ_đạo định_kỳ 6 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 ) và một năm ( trước ngày 15 tháng 11 ) báo_cáo Ban Chỉ_đạo về tiến_độ , kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo trong phạm_vi , lĩnh_vực thuộc Bộ , ngành quản_lý ( qua Văn_phòng Ban Chỉ_đạo ) . 2 . Ban Chỉ_đạo phát_triển du_lịch các tỉnh , thành_phố định_kỳ 6 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 ) và một năm ( trước ngày 15 tháng 11 ) báo_cáo Ban Chỉ_đạo về tình_hình triển_khai các hoạt_động du_lịch tại địa_phương ( qua Văn_phòng Ban Chỉ_đạo ) . 3 . Văn_phòng Ban Chỉ_đạo tổng_hợp báo_cáo của các thành_viên Ban Chỉ_đạo , Ban Chỉ_đạo phát_triển du_lịch các địa_phương , soạn_thảo báo_cáo định_kỳ về tình_hình triển_khai các chương_trình , kế_hoạch quốc_gia về phát_triển du_lịch trình Trưởng Ban Chỉ_đạo để báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch báo_cáo định_kỳ 6 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 ) và một năm ( trước ngày 15 tháng 11 ) , báo_cáo Ban Chỉ_đạo về tiến_độ , kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo trong phạm_vi , lĩnh_vực thuộc Bộ , ngành quản_lý ( qua Văn_phòng Ban Chỉ_đạo ) . | 3,397 | |
Thành_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch có cần phải tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban không ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 15 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013 , có quy_định : ... Căn_cứ tại khoản 4 Điều 15 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013, có quy_định về họp Ban Chỉ_đạo như sau : Họp Ban Chỉ_đạo 1. Họp Ban Chỉ_đạo định_kỳ : 06 tháng_một lần. Tài_liệu phục_vụ các phiên họp thường_kỳ do Văn_phòng Ban Chỉ_đạo chuẩn_bị và được gửi tới các thành_viên của Ban Chỉ_đạo bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử trước khi tổ_chức họp tối_thiểu 07 ngày làm_việc. Các thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm góp_ý bằng văn_bản gửi theo đường công_văn hoặc thư_điện_tử về Văn_phòng Ban Chỉ_đạo để hoàn_thiện báo_cáo trước khi tổ_chức họp tối_thiểu 03 ngày làm_việc. 2. Những vấn_đề không yêu_cầu phải bàn tại phiên họp toàn_thể của Ban Chỉ_đạo sẽ được giải_quyết thông_qua các cuộc hội_ý giữa Trưởng Ban Chỉ_đạo, Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo, Uỷ_viên thường_trực và một_số thành_viên liên_quan trực_tiếp. 3. Trường_hợp cần_thiết Trưởng Ban Chỉ_đạo có_thể triệu_tập họp bất_thường hoặc phiên họp mở_rộng của Ban Chỉ_đạo. Thành_phần các phiên họp mở_rộng do Trưởng Ban Chỉ_đạo quyết_định. Tài_liệu phục_vụ các phiên họp bất_thường được gửi tới các thành_viên của Ban Chỉ_đạo trước | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 15 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013 , có quy_định về họp Ban Chỉ_đạo như sau : Họp Ban Chỉ_đạo 1 . Họp Ban Chỉ_đạo định_kỳ : 06 tháng_một lần . Tài_liệu phục_vụ các phiên họp thường_kỳ do Văn_phòng Ban Chỉ_đạo chuẩn_bị và được gửi tới các thành_viên của Ban Chỉ_đạo bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử trước khi tổ_chức họp tối_thiểu 07 ngày làm_việc . Các thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm góp_ý bằng văn_bản gửi theo đường công_văn hoặc thư_điện_tử về Văn_phòng Ban Chỉ_đạo để hoàn_thiện báo_cáo trước khi tổ_chức họp tối_thiểu 03 ngày làm_việc . 2 . Những vấn_đề không yêu_cầu phải bàn tại phiên họp toàn_thể của Ban Chỉ_đạo sẽ được giải_quyết thông_qua các cuộc hội_ý giữa Trưởng Ban Chỉ_đạo , Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo , Uỷ_viên thường_trực và một_số thành_viên liên_quan trực_tiếp . 3 . Trường_hợp cần_thiết Trưởng Ban Chỉ_đạo có_thể triệu_tập họp bất_thường hoặc phiên họp mở_rộng của Ban Chỉ_đạo . Thành_phần các phiên họp mở_rộng do Trưởng Ban Chỉ_đạo quyết_định . Tài_liệu phục_vụ các phiên họp bất_thường được gửi tới các thành_viên của Ban Chỉ_đạo trước khi họp bằng thư_điện_tử hoặc tại phiên họp . 4 . Thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo , chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban về những vấn_đề được phân_công . Ý_kiến tham_gia của các thành_viên là ý_kiến chính_thức của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác . Trường_hợp thành_viên Ban Chỉ_đạo không_thể tham_dự các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo phải báo_cáo Trưởng Ban và uỷ_quyền cho người nắm được vấn_đề cuộc họp dự_kiến thảo_luận tham_dự . 5 . Thông_báo Kết_luận của Trưởng Ban Chỉ_đạo tại các phiên họp do uỷ_viên là Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ ký , được gửi đến các thành_viên Ban Chỉ_đạo , Bộ , ngành và địa_phương liên_quan chậm nhất là sau 5 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc phiên họp . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo , chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban về những vấn_đề được phân_công . Ý_kiến tham_gia của các thành_viên là ý_kiến chính_thức của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác . Trường_hợp thành_viên Ban Chỉ_đạo không_thể tham_dự các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo phải báo_cáo Trưởng Ban và uỷ_quyền cho người nắm được vấn_đề cuộc họp dự_kiến thảo_luận tham_dự . | 3,398 | |
Thành_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch có cần phải tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban không ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 15 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013 , có quy_định : ... họp mở_rộng của Ban Chỉ_đạo. Thành_phần các phiên họp mở_rộng do Trưởng Ban Chỉ_đạo quyết_định. Tài_liệu phục_vụ các phiên họp bất_thường được gửi tới các thành_viên của Ban Chỉ_đạo trước khi họp bằng thư_điện_tử hoặc tại phiên họp. 4. Thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo, chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban về những vấn_đề được phân_công. Ý_kiến tham_gia của các thành_viên là ý_kiến chính_thức của cơ_quan, tổ_chức nơi công_tác. Trường_hợp thành_viên Ban Chỉ_đạo không_thể tham_dự các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo phải báo_cáo Trưởng Ban và uỷ_quyền cho người nắm được vấn_đề cuộc họp dự_kiến thảo_luận tham_dự. 5. Thông_báo Kết_luận của Trưởng Ban Chỉ_đạo tại các phiên họp do uỷ_viên là Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ ký, được gửi đến các thành_viên Ban Chỉ_đạo, Bộ, ngành và địa_phương liên_quan chậm nhất là sau 5 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc phiên họp. Như_vậy, theo quy_định trên thì thành_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo, chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban về những vấn_đề được phân_công. Ý_kiến tham_gia của các thành_viên là ý_kiến | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 15 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013 , có quy_định về họp Ban Chỉ_đạo như sau : Họp Ban Chỉ_đạo 1 . Họp Ban Chỉ_đạo định_kỳ : 06 tháng_một lần . Tài_liệu phục_vụ các phiên họp thường_kỳ do Văn_phòng Ban Chỉ_đạo chuẩn_bị và được gửi tới các thành_viên của Ban Chỉ_đạo bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử trước khi tổ_chức họp tối_thiểu 07 ngày làm_việc . Các thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm góp_ý bằng văn_bản gửi theo đường công_văn hoặc thư_điện_tử về Văn_phòng Ban Chỉ_đạo để hoàn_thiện báo_cáo trước khi tổ_chức họp tối_thiểu 03 ngày làm_việc . 2 . Những vấn_đề không yêu_cầu phải bàn tại phiên họp toàn_thể của Ban Chỉ_đạo sẽ được giải_quyết thông_qua các cuộc hội_ý giữa Trưởng Ban Chỉ_đạo , Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo , Uỷ_viên thường_trực và một_số thành_viên liên_quan trực_tiếp . 3 . Trường_hợp cần_thiết Trưởng Ban Chỉ_đạo có_thể triệu_tập họp bất_thường hoặc phiên họp mở_rộng của Ban Chỉ_đạo . Thành_phần các phiên họp mở_rộng do Trưởng Ban Chỉ_đạo quyết_định . Tài_liệu phục_vụ các phiên họp bất_thường được gửi tới các thành_viên của Ban Chỉ_đạo trước khi họp bằng thư_điện_tử hoặc tại phiên họp . 4 . Thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo , chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban về những vấn_đề được phân_công . Ý_kiến tham_gia của các thành_viên là ý_kiến chính_thức của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác . Trường_hợp thành_viên Ban Chỉ_đạo không_thể tham_dự các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo phải báo_cáo Trưởng Ban và uỷ_quyền cho người nắm được vấn_đề cuộc họp dự_kiến thảo_luận tham_dự . 5 . Thông_báo Kết_luận của Trưởng Ban Chỉ_đạo tại các phiên họp do uỷ_viên là Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ ký , được gửi đến các thành_viên Ban Chỉ_đạo , Bộ , ngành và địa_phương liên_quan chậm nhất là sau 5 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc phiên họp . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo , chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban về những vấn_đề được phân_công . Ý_kiến tham_gia của các thành_viên là ý_kiến chính_thức của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác . Trường_hợp thành_viên Ban Chỉ_đạo không_thể tham_dự các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo phải báo_cáo Trưởng Ban và uỷ_quyền cho người nắm được vấn_đề cuộc họp dự_kiến thảo_luận tham_dự . | 3,399 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.