Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thành_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch có cần phải tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban không ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 15 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013 , có quy_định : ... Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo, chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban về những vấn_đề được phân_công. Ý_kiến tham_gia của các thành_viên là ý_kiến chính_thức của cơ_quan, tổ_chức nơi công_tác. Trường_hợp thành_viên Ban Chỉ_đạo không_thể tham_dự các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo phải báo_cáo Trưởng Ban và uỷ_quyền cho người nắm được vấn_đề cuộc họp dự_kiến thảo_luận tham_dự. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 15 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 167 / QĐ-BCĐNNDL năm 2013 , có quy_định về họp Ban Chỉ_đạo như sau : Họp Ban Chỉ_đạo 1 . Họp Ban Chỉ_đạo định_kỳ : 06 tháng_một lần . Tài_liệu phục_vụ các phiên họp thường_kỳ do Văn_phòng Ban Chỉ_đạo chuẩn_bị và được gửi tới các thành_viên của Ban Chỉ_đạo bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử trước khi tổ_chức họp tối_thiểu 07 ngày làm_việc . Các thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm góp_ý bằng văn_bản gửi theo đường công_văn hoặc thư_điện_tử về Văn_phòng Ban Chỉ_đạo để hoàn_thiện báo_cáo trước khi tổ_chức họp tối_thiểu 03 ngày làm_việc . 2 . Những vấn_đề không yêu_cầu phải bàn tại phiên họp toàn_thể của Ban Chỉ_đạo sẽ được giải_quyết thông_qua các cuộc hội_ý giữa Trưởng Ban Chỉ_đạo , Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo , Uỷ_viên thường_trực và một_số thành_viên liên_quan trực_tiếp . 3 . Trường_hợp cần_thiết Trưởng Ban Chỉ_đạo có_thể triệu_tập họp bất_thường hoặc phiên họp mở_rộng của Ban Chỉ_đạo . Thành_phần các phiên họp mở_rộng do Trưởng Ban Chỉ_đạo quyết_định . Tài_liệu phục_vụ các phiên họp bất_thường được gửi tới các thành_viên của Ban Chỉ_đạo trước khi họp bằng thư_điện_tử hoặc tại phiên họp . 4 . Thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo , chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban về những vấn_đề được phân_công . Ý_kiến tham_gia của các thành_viên là ý_kiến chính_thức của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác . Trường_hợp thành_viên Ban Chỉ_đạo không_thể tham_dự các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo phải báo_cáo Trưởng Ban và uỷ_quyền cho người nắm được vấn_đề cuộc họp dự_kiến thảo_luận tham_dự . 5 . Thông_báo Kết_luận của Trưởng Ban Chỉ_đạo tại các phiên họp do uỷ_viên là Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ ký , được gửi đến các thành_viên Ban Chỉ_đạo , Bộ , ngành và địa_phương liên_quan chậm nhất là sau 5 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc phiên họp . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_viên Ban Chỉ_đạo Nhà_nước về Du_lịch có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo , chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban về những vấn_đề được phân_công . Ý_kiến tham_gia của các thành_viên là ý_kiến chính_thức của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác . Trường_hợp thành_viên Ban Chỉ_đạo không_thể tham_dự các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo phải báo_cáo Trưởng Ban và uỷ_quyền cho người nắm được vấn_đề cuộc họp dự_kiến thảo_luận tham_dự . | 3,400 | |
Sách_giáo_khoa Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh lớp 10 sử_dụng trong cơ_sở giáo_dục_phổ_thông gồm những sách nào ? | Theo danh_mục sách_giáo_khoa Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh lớp 10 sử_dụng trong cơ_sở giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành: ... Theo danh_mục sách_giáo_khoa Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh lớp 10 sử_dụng trong cơ_sở giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 912 / QĐ-BGDĐT năm 2022 như sau : Theo đó , danh_mục sách_giáo_khoa Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh lớp 10 sử_dụng trong cơ_sở giáo_dục_phổ_thông gồm có 02 cuốn như sau : - Sách của nhóm tác_giả : Nghiêm_Viết_Hải ( Tổng_Chủ biên ) , Đoàn_Chí_Kiên ( Chủ_biên ) , Ngô_Gia_Bắc , Hoàng_Quốc_Huy , Mai_Đức_Kiên , Hoàng_Việt_Long , Vũ_Văn_Ninh , Doãn_Văn_Nghĩa . Nhà_xuất_bản Giáo_dục Việt_Nam . - Sách của nhóm tác_giả : Nguyễn_Thiện_Minh ( Tổng_Chủ biên ) , Lê_Hoài_Nam ( Chủ_biên ) , Nguyễn_Đức_Hạnh , Phí_Văn_Hạnh , Nguyễn_Ngọc_Huynh , Uông_Thiện_Hoàng , Hoàng_Lê_Nam , Vũ_Thị_Nga , Nguyễn_Văn_Tình , Phạm_Hữu_Tuấn , Nguyễn_Thanh_Sơn , Lương_Hồng_Sinh . Nhà_xuất_bản Đại_học Sư_phạm . Sách_giáo_khoa Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo danh_mục sách_giáo_khoa Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh lớp 10 sử_dụng trong cơ_sở giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 912 / QĐ-BGDĐT năm 2022 như sau : Theo đó , danh_mục sách_giáo_khoa Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh lớp 10 sử_dụng trong cơ_sở giáo_dục_phổ_thông gồm có 02 cuốn như sau : - Sách của nhóm tác_giả : Nghiêm_Viết_Hải ( Tổng_Chủ biên ) , Đoàn_Chí_Kiên ( Chủ_biên ) , Ngô_Gia_Bắc , Hoàng_Quốc_Huy , Mai_Đức_Kiên , Hoàng_Việt_Long , Vũ_Văn_Ninh , Doãn_Văn_Nghĩa . Nhà_xuất_bản Giáo_dục Việt_Nam . - Sách của nhóm tác_giả : Nguyễn_Thiện_Minh ( Tổng_Chủ biên ) , Lê_Hoài_Nam ( Chủ_biên ) , Nguyễn_Đức_Hạnh , Phí_Văn_Hạnh , Nguyễn_Ngọc_Huynh , Uông_Thiện_Hoàng , Hoàng_Lê_Nam , Vũ_Thị_Nga , Nguyễn_Văn_Tình , Phạm_Hữu_Tuấn , Nguyễn_Thanh_Sơn , Lương_Hồng_Sinh . Nhà_xuất_bản Đại_học Sư_phạm . Sách_giáo_khoa Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ( Hình từ Internet ) | 3,401 | |
Học_sinh sẽ được trang_bị những kiến_thức gì khi được giảng_dạy môn Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ? | Theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Vị_trí, mục_tiêu môn_học 1. GDQP & amp ; AN là nội_dung cơ_bản trong việc xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân, an_ninh nhân_dân, là môn_học chính_khoá thuộc chương_trình giáo_dục của các cơ_sở giáo_dục. 2. Môn_học GDQP & amp ; AN trang_bị cho học_sinh, sinh_viên những hiểu_biết cơ_bản về nền quốc_phòng toàn dân, an_ninh nhân_dân, quan_điểm của Đảng, chính_sách, pháp_luật của nhà_nước về quốc_phòng và an_ninh ; truyền_thống chống ngoại_xâm của dân_tộc, lực_lượng_vũ_trang nhân_dân và nghệ_thuật quân_sự Việt_Nam ; xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân, an_ninh nhân_dân, lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; có kiến_thức cơ_bản, cần_thiết về phòng_thủ dân_sự, kỹ_năng quân_sự ; sẵn_sàng thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự bảo_vệ Tổ_quốc. Theo đó, khi được giảng_dạy môn Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh, học_sinh sẽ được trang_bị những kiến_thức cơ_bản về nền quốc_phòng toàn dân, an_ninh nhân_dân, quan_điểm của Đảng, chính_sách, pháp_luật của nhà_nước về quốc_phòng và an_ninh ; truyền_thống chống ngoại_xâm của dân_tộc, lực_lượng_vũ_trang nhân_dân và nghệ_thuật quân_sự Việt_Nam ; xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân, an_ninh nhân_dân, lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; có kiến_thức cơ_bản, cần_thiết về phòng_thủ dân_sự, kỹ_năng quân_sự ; | None | 1 | Theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định như sau : Vị_trí , mục_tiêu môn_học 1 . GDQP & amp ; AN là nội_dung cơ_bản trong việc xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân , an_ninh nhân_dân , là môn_học chính_khoá thuộc chương_trình giáo_dục của các cơ_sở giáo_dục . 2 . Môn_học GDQP & amp ; AN trang_bị cho học_sinh , sinh_viên những hiểu_biết cơ_bản về nền quốc_phòng toàn dân , an_ninh nhân_dân , quan_điểm của Đảng , chính_sách , pháp_luật của nhà_nước về quốc_phòng và an_ninh ; truyền_thống chống ngoại_xâm của dân_tộc , lực_lượng_vũ_trang nhân_dân và nghệ_thuật quân_sự Việt_Nam ; xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân , an_ninh nhân_dân , lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; có kiến_thức cơ_bản , cần_thiết về phòng_thủ dân_sự , kỹ_năng quân_sự ; sẵn_sàng thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự bảo_vệ Tổ_quốc . Theo đó , khi được giảng_dạy môn Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh , học_sinh sẽ được trang_bị những kiến_thức cơ_bản về nền quốc_phòng toàn dân , an_ninh nhân_dân , quan_điểm của Đảng , chính_sách , pháp_luật của nhà_nước về quốc_phòng và an_ninh ; truyền_thống chống ngoại_xâm của dân_tộc , lực_lượng_vũ_trang nhân_dân và nghệ_thuật quân_sự Việt_Nam ; xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân , an_ninh nhân_dân , lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; có kiến_thức cơ_bản , cần_thiết về phòng_thủ dân_sự , kỹ_năng quân_sự ; sẵn_sàng thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự bảo_vệ Tổ_quốc . | 3,402 | |
Học_sinh sẽ được trang_bị những kiến_thức gì khi được giảng_dạy môn Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ? | Theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... , lực_lượng_vũ_trang nhân_dân và nghệ_thuật quân_sự Việt_Nam ; xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân, an_ninh nhân_dân, lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; có kiến_thức cơ_bản, cần_thiết về phòng_thủ dân_sự, kỹ_năng quân_sự ; sẵn_sàng thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự bảo_vệ Tổ_quốc. Vị_trí, mục_tiêu môn_học 1. GDQP & amp ; AN là nội_dung cơ_bản trong việc xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân, an_ninh nhân_dân, là môn_học chính_khoá thuộc chương_trình giáo_dục của các cơ_sở giáo_dục. 2. Môn_học GDQP & amp ; AN trang_bị cho học_sinh, sinh_viên những hiểu_biết cơ_bản về nền quốc_phòng toàn dân, an_ninh nhân_dân, quan_điểm của Đảng, chính_sách, pháp_luật của nhà_nước về quốc_phòng và an_ninh ; truyền_thống chống ngoại_xâm của dân_tộc, lực_lượng_vũ_trang nhân_dân và nghệ_thuật quân_sự Việt_Nam ; xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân, an_ninh nhân_dân, lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; có kiến_thức cơ_bản, cần_thiết về phòng_thủ dân_sự, kỹ_năng quân_sự ; sẵn_sàng thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự bảo_vệ Tổ_quốc. Theo đó, khi được giảng_dạy môn Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh, học_sinh sẽ được trang_bị những kiến_thức cơ_bản về nền quốc_phòng toàn dân, an_ninh nhân_dân, quan_điểm của Đảng, chính_sách, pháp_luật của nhà_nước về quốc_phòng và an_ninh | None | 1 | Theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định như sau : Vị_trí , mục_tiêu môn_học 1 . GDQP & amp ; AN là nội_dung cơ_bản trong việc xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân , an_ninh nhân_dân , là môn_học chính_khoá thuộc chương_trình giáo_dục của các cơ_sở giáo_dục . 2 . Môn_học GDQP & amp ; AN trang_bị cho học_sinh , sinh_viên những hiểu_biết cơ_bản về nền quốc_phòng toàn dân , an_ninh nhân_dân , quan_điểm của Đảng , chính_sách , pháp_luật của nhà_nước về quốc_phòng và an_ninh ; truyền_thống chống ngoại_xâm của dân_tộc , lực_lượng_vũ_trang nhân_dân và nghệ_thuật quân_sự Việt_Nam ; xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân , an_ninh nhân_dân , lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; có kiến_thức cơ_bản , cần_thiết về phòng_thủ dân_sự , kỹ_năng quân_sự ; sẵn_sàng thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự bảo_vệ Tổ_quốc . Theo đó , khi được giảng_dạy môn Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh , học_sinh sẽ được trang_bị những kiến_thức cơ_bản về nền quốc_phòng toàn dân , an_ninh nhân_dân , quan_điểm của Đảng , chính_sách , pháp_luật của nhà_nước về quốc_phòng và an_ninh ; truyền_thống chống ngoại_xâm của dân_tộc , lực_lượng_vũ_trang nhân_dân và nghệ_thuật quân_sự Việt_Nam ; xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân , an_ninh nhân_dân , lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; có kiến_thức cơ_bản , cần_thiết về phòng_thủ dân_sự , kỹ_năng quân_sự ; sẵn_sàng thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự bảo_vệ Tổ_quốc . | 3,403 | |
Học_sinh sẽ được trang_bị những kiến_thức gì khi được giảng_dạy môn Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ? | Theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... và an_ninh, học_sinh sẽ được trang_bị những kiến_thức cơ_bản về nền quốc_phòng toàn dân, an_ninh nhân_dân, quan_điểm của Đảng, chính_sách, pháp_luật của nhà_nước về quốc_phòng và an_ninh ; truyền_thống chống ngoại_xâm của dân_tộc, lực_lượng_vũ_trang nhân_dân và nghệ_thuật quân_sự Việt_Nam ; xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân, an_ninh nhân_dân, lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; có kiến_thức cơ_bản, cần_thiết về phòng_thủ dân_sự, kỹ_năng quân_sự ; sẵn_sàng thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự bảo_vệ Tổ_quốc. | None | 1 | Theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định như sau : Vị_trí , mục_tiêu môn_học 1 . GDQP & amp ; AN là nội_dung cơ_bản trong việc xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân , an_ninh nhân_dân , là môn_học chính_khoá thuộc chương_trình giáo_dục của các cơ_sở giáo_dục . 2 . Môn_học GDQP & amp ; AN trang_bị cho học_sinh , sinh_viên những hiểu_biết cơ_bản về nền quốc_phòng toàn dân , an_ninh nhân_dân , quan_điểm của Đảng , chính_sách , pháp_luật của nhà_nước về quốc_phòng và an_ninh ; truyền_thống chống ngoại_xâm của dân_tộc , lực_lượng_vũ_trang nhân_dân và nghệ_thuật quân_sự Việt_Nam ; xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân , an_ninh nhân_dân , lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; có kiến_thức cơ_bản , cần_thiết về phòng_thủ dân_sự , kỹ_năng quân_sự ; sẵn_sàng thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự bảo_vệ Tổ_quốc . Theo đó , khi được giảng_dạy môn Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh , học_sinh sẽ được trang_bị những kiến_thức cơ_bản về nền quốc_phòng toàn dân , an_ninh nhân_dân , quan_điểm của Đảng , chính_sách , pháp_luật của nhà_nước về quốc_phòng và an_ninh ; truyền_thống chống ngoại_xâm của dân_tộc , lực_lượng_vũ_trang nhân_dân và nghệ_thuật quân_sự Việt_Nam ; xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân , an_ninh nhân_dân , lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; có kiến_thức cơ_bản , cần_thiết về phòng_thủ dân_sự , kỹ_năng quân_sự ; sẵn_sàng thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự bảo_vệ Tổ_quốc . | 3,404 | |
Học_sinh mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự có được miễn học môn Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh hay không ? | Theo điểm b khoản 3 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Đối_tượng được miễn, tạm hoãn học môn_học GDQP & amp ; AN 1. Đối_tượng được miễn học môn_học GDQP & amp ; AN : a ) Học_sinh, sinh_viên có giấy chứng_nhận sĩ_quan dự_bị hoặc bằng tốt_nghiệp do các trường quân_đội, công_an cấp ; b ) Học_sinh, sinh_viên đã có chứng_chỉ GDQP & amp ; AN tương_ứng với trình_độ đào_tạo ; c ) Học_sinh, sinh_viên là người nước_ngoài. 2. Đối_tượng được miễn học, miễn thi học_phần, nội_dung trong chương_trình GDQP & amp ; AN, gồm : học_sinh, sinh_viên có giấy xác_nhận kết_quả học_tập các học_phần, nội_dung đó đạt từ 5 điểm trở lên theo thang điểm 10. 3. Đối_tượng được miễn học, các nội_dung thực_hành kỹ_năng quân_sự : a ) Học_sinh, sinh_viên là người khuyết_tật, có giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật ; b ) Học_sinh, sinh_viên không đủ sức_khoẻ về thể_lực hoặc mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định hiện_hành ; c ) Học_sinh, sinh_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, công_an nhân_dân. 4. Đối_tượng được tạm hoãn học | None | 1 | Theo điểm b khoản 3 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định như sau : Đối_tượng được miễn , tạm hoãn học môn_học GDQP & amp ; AN 1 . Đối_tượng được miễn học môn_học GDQP & amp ; AN : a ) Học_sinh , sinh_viên có giấy chứng_nhận sĩ_quan dự_bị hoặc bằng tốt_nghiệp do các trường quân_đội , công_an cấp ; b ) Học_sinh , sinh_viên đã có chứng_chỉ GDQP & amp ; AN tương_ứng với trình_độ đào_tạo ; c ) Học_sinh , sinh_viên là người nước_ngoài . 2 . Đối_tượng được miễn học , miễn thi học_phần , nội_dung trong chương_trình GDQP & amp ; AN , gồm : học_sinh , sinh_viên có giấy xác_nhận kết_quả học_tập các học_phần , nội_dung đó đạt từ 5 điểm trở lên theo thang điểm 10 . 3 . Đối_tượng được miễn học , các nội_dung thực_hành kỹ_năng quân_sự : a ) Học_sinh , sinh_viên là người khuyết_tật , có giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật ; b ) Học_sinh , sinh_viên không đủ sức_khoẻ về thể_lực hoặc mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định hiện_hành ; c ) Học_sinh , sinh_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , công_an nhân_dân . 4 . Đối_tượng được tạm hoãn học môn_học GDQP & amp ; AN : a ) Học_sinh , sinh_viên vì lý_do sức_khoẻ phải dừng học trong thời_gian dài để điều_trị , phải có giấy xác_nhận của bệnh_viện nơi học_sinh , sinh_viên điều_trị ; b ) Học_sinh , sinh_viên là nữ đang mang thai hoặc trong thời_gian nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định hiện_hành . 5 . Giám_đốc , hiệu_trưởng các cơ_sở giáo_dục xem_xét tạm hoãn học môn_học GDQP & amp ; AN cho các đối_tượng quy_định tại điểm a , điểm b khoản 4 Điều này . Hết thời_gian tạm hoãn , các cơ_sở giáo_dục bố_trí cho học_sinh , sinh_viên vào học các lớp phù_hợp để hoàn_thành chương_trình . Theo đó , khi học_sinh mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định hiện_hành sẽ được miễn học các nội_dung thực_hành kỹ_năng quân_sự chứ không được miễn học môn Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh . | 3,405 | |
Học_sinh mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự có được miễn học môn Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh hay không ? | Theo điểm b khoản 3 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... hoặc mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định hiện_hành ; c ) Học_sinh, sinh_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, công_an nhân_dân. 4. Đối_tượng được tạm hoãn học môn_học GDQP & amp ; AN : a ) Học_sinh, sinh_viên vì lý_do sức_khoẻ phải dừng học trong thời_gian dài để điều_trị, phải có giấy xác_nhận của bệnh_viện nơi học_sinh, sinh_viên điều_trị ; b ) Học_sinh, sinh_viên là nữ đang mang thai hoặc trong thời_gian nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định hiện_hành. 5. Giám_đốc, hiệu_trưởng các cơ_sở giáo_dục xem_xét tạm hoãn học môn_học GDQP & amp ; AN cho các đối_tượng quy_định tại điểm a, điểm b khoản 4 Điều này. Hết thời_gian tạm hoãn, các cơ_sở giáo_dục bố_trí cho học_sinh, sinh_viên vào học các lớp phù_hợp để hoàn_thành chương_trình. Theo đó, khi học_sinh mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định hiện_hành sẽ được miễn học các nội_dung thực_hành kỹ_năng quân_sự chứ không được miễn học môn Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh. | None | 1 | Theo điểm b khoản 3 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định như sau : Đối_tượng được miễn , tạm hoãn học môn_học GDQP & amp ; AN 1 . Đối_tượng được miễn học môn_học GDQP & amp ; AN : a ) Học_sinh , sinh_viên có giấy chứng_nhận sĩ_quan dự_bị hoặc bằng tốt_nghiệp do các trường quân_đội , công_an cấp ; b ) Học_sinh , sinh_viên đã có chứng_chỉ GDQP & amp ; AN tương_ứng với trình_độ đào_tạo ; c ) Học_sinh , sinh_viên là người nước_ngoài . 2 . Đối_tượng được miễn học , miễn thi học_phần , nội_dung trong chương_trình GDQP & amp ; AN , gồm : học_sinh , sinh_viên có giấy xác_nhận kết_quả học_tập các học_phần , nội_dung đó đạt từ 5 điểm trở lên theo thang điểm 10 . 3 . Đối_tượng được miễn học , các nội_dung thực_hành kỹ_năng quân_sự : a ) Học_sinh , sinh_viên là người khuyết_tật , có giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật ; b ) Học_sinh , sinh_viên không đủ sức_khoẻ về thể_lực hoặc mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định hiện_hành ; c ) Học_sinh , sinh_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , công_an nhân_dân . 4 . Đối_tượng được tạm hoãn học môn_học GDQP & amp ; AN : a ) Học_sinh , sinh_viên vì lý_do sức_khoẻ phải dừng học trong thời_gian dài để điều_trị , phải có giấy xác_nhận của bệnh_viện nơi học_sinh , sinh_viên điều_trị ; b ) Học_sinh , sinh_viên là nữ đang mang thai hoặc trong thời_gian nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định hiện_hành . 5 . Giám_đốc , hiệu_trưởng các cơ_sở giáo_dục xem_xét tạm hoãn học môn_học GDQP & amp ; AN cho các đối_tượng quy_định tại điểm a , điểm b khoản 4 Điều này . Hết thời_gian tạm hoãn , các cơ_sở giáo_dục bố_trí cho học_sinh , sinh_viên vào học các lớp phù_hợp để hoàn_thành chương_trình . Theo đó , khi học_sinh mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định hiện_hành sẽ được miễn học các nội_dung thực_hành kỹ_năng quân_sự chứ không được miễn học môn Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh . | 3,406 | |
Học_sinh mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự có được miễn học môn Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh hay không ? | Theo điểm b khoản 3 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... kỹ_năng quân_sự chứ không được miễn học môn Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh. | None | 1 | Theo điểm b khoản 3 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định như sau : Đối_tượng được miễn , tạm hoãn học môn_học GDQP & amp ; AN 1 . Đối_tượng được miễn học môn_học GDQP & amp ; AN : a ) Học_sinh , sinh_viên có giấy chứng_nhận sĩ_quan dự_bị hoặc bằng tốt_nghiệp do các trường quân_đội , công_an cấp ; b ) Học_sinh , sinh_viên đã có chứng_chỉ GDQP & amp ; AN tương_ứng với trình_độ đào_tạo ; c ) Học_sinh , sinh_viên là người nước_ngoài . 2 . Đối_tượng được miễn học , miễn thi học_phần , nội_dung trong chương_trình GDQP & amp ; AN , gồm : học_sinh , sinh_viên có giấy xác_nhận kết_quả học_tập các học_phần , nội_dung đó đạt từ 5 điểm trở lên theo thang điểm 10 . 3 . Đối_tượng được miễn học , các nội_dung thực_hành kỹ_năng quân_sự : a ) Học_sinh , sinh_viên là người khuyết_tật , có giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật ; b ) Học_sinh , sinh_viên không đủ sức_khoẻ về thể_lực hoặc mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định hiện_hành ; c ) Học_sinh , sinh_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , công_an nhân_dân . 4 . Đối_tượng được tạm hoãn học môn_học GDQP & amp ; AN : a ) Học_sinh , sinh_viên vì lý_do sức_khoẻ phải dừng học trong thời_gian dài để điều_trị , phải có giấy xác_nhận của bệnh_viện nơi học_sinh , sinh_viên điều_trị ; b ) Học_sinh , sinh_viên là nữ đang mang thai hoặc trong thời_gian nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định hiện_hành . 5 . Giám_đốc , hiệu_trưởng các cơ_sở giáo_dục xem_xét tạm hoãn học môn_học GDQP & amp ; AN cho các đối_tượng quy_định tại điểm a , điểm b khoản 4 Điều này . Hết thời_gian tạm hoãn , các cơ_sở giáo_dục bố_trí cho học_sinh , sinh_viên vào học các lớp phù_hợp để hoàn_thành chương_trình . Theo đó , khi học_sinh mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định hiện_hành sẽ được miễn học các nội_dung thực_hành kỹ_năng quân_sự chứ không được miễn học môn Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh . | 3,407 | |
Có mấy loại biên_lai thu tiền phạt vi_phạm hành_chính ? | Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 18/2023/TT-BTC quy_định về các loại biên_lai thu tiền phạt như sau : ... Các loại biên_lai thu tiền phạt 1. Biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá : a ) Là loại biên_lai mà trên mỗi tờ biên_lai đã in sẵn số tiền và được sử_dụng thống_nhất trong cả nước ; b ) Được sử_dụng cho người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính thu tiền phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ theo quy_định tại khoản 2 Điều 69 và khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính trong trường_hợp phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân, đến 500.000 đồng đối_với tổ_chức ; c ) Biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá bao_gồm các loại mệnh_giá : 5.000 đồng, 10.000 đồng, 20.000 đồng, 50.000 đồng, 100.000 đồng, 200.000 đồng, 500.000 đồng. 2. Biên_lai thu tiền phạt không in sẵn mệnh_giá : a ) Là loại biên_lai mà trên đó số tiền thu phạt do cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền thu phạt ghi ; b ) Được sử_dụng để thu tiền phạt đối_với các trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính không thuộc khoản 1 Điều này và thu tiền chậm nộp phạt. 3. Biên_lai thu tiền phạt lập và in từ Chương_trình | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 18/2023/TT-BTC quy_định về các loại biên_lai thu tiền phạt như sau : Các loại biên_lai thu tiền phạt 1 . Biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá : a ) Là loại biên_lai mà trên mỗi tờ biên_lai đã in sẵn số tiền và được sử_dụng thống_nhất trong cả nước ; b ) Được sử_dụng cho người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính thu tiền phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ theo quy_định tại khoản 2 Điều 69 và khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính trong trường_hợp phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân , đến 500.000 đồng đối_với tổ_chức ; c ) Biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá bao_gồm các loại mệnh_giá : 5.000 đồng , 10.000 đồng , 20.000 đồng , 50.000 đồng , 100.000 đồng , 200.000 đồng , 500.000 đồng . 2 . Biên_lai thu tiền phạt không in sẵn mệnh_giá : a ) Là loại biên_lai mà trên đó số tiền thu phạt do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền thu phạt ghi ; b ) Được sử_dụng để thu tiền phạt đối_với các trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính không thuộc khoản 1 Điều này và thu tiền chậm nộp phạt . 3 . Biên_lai thu tiền phạt lập và in từ Chương_trình ứng_dụng thu ngân_sách nhà_nước của Kho_bạc Nhà_nước , ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước mở tài_khoản thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 328/2016/TT-BTC. Theo đó , có 3 loại biên_lai thu tiền phạt , gồm : - Biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá ; - Biên_lai thu tiền phạt không in sẵn mệnh_giá ; - Biên_lai thu tiền phạt lập và in từ chương_trình máy_tính . | 3,408 | |
Có mấy loại biên_lai thu tiền phạt vi_phạm hành_chính ? | Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 18/2023/TT-BTC quy_định về các loại biên_lai thu tiền phạt như sau : ... phạt đối_với các trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính không thuộc khoản 1 Điều này và thu tiền chậm nộp phạt. 3. Biên_lai thu tiền phạt lập và in từ Chương_trình ứng_dụng thu ngân_sách nhà_nước của Kho_bạc Nhà_nước, ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước mở tài_khoản thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 328/2016/TT-BTC. Theo đó, có 3 loại biên_lai thu tiền phạt, gồm : - Biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá ; - Biên_lai thu tiền phạt không in sẵn mệnh_giá ; - Biên_lai thu tiền phạt lập và in từ chương_trình máy_tính. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 18/2023/TT-BTC quy_định về các loại biên_lai thu tiền phạt như sau : Các loại biên_lai thu tiền phạt 1 . Biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá : a ) Là loại biên_lai mà trên mỗi tờ biên_lai đã in sẵn số tiền và được sử_dụng thống_nhất trong cả nước ; b ) Được sử_dụng cho người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính thu tiền phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ theo quy_định tại khoản 2 Điều 69 và khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính trong trường_hợp phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân , đến 500.000 đồng đối_với tổ_chức ; c ) Biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá bao_gồm các loại mệnh_giá : 5.000 đồng , 10.000 đồng , 20.000 đồng , 50.000 đồng , 100.000 đồng , 200.000 đồng , 500.000 đồng . 2 . Biên_lai thu tiền phạt không in sẵn mệnh_giá : a ) Là loại biên_lai mà trên đó số tiền thu phạt do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền thu phạt ghi ; b ) Được sử_dụng để thu tiền phạt đối_với các trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính không thuộc khoản 1 Điều này và thu tiền chậm nộp phạt . 3 . Biên_lai thu tiền phạt lập và in từ Chương_trình ứng_dụng thu ngân_sách nhà_nước của Kho_bạc Nhà_nước , ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước mở tài_khoản thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 328/2016/TT-BTC. Theo đó , có 3 loại biên_lai thu tiền phạt , gồm : - Biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá ; - Biên_lai thu tiền phạt không in sẵn mệnh_giá ; - Biên_lai thu tiền phạt lập và in từ chương_trình máy_tính . | 3,409 | |
Cách ghi biên_lai thu tiền phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định mới nhất như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 18/2023/TT-BTC quy_định về nội_dung biên_lai thu tiền phạt như sau : ... Các nội_dung thông_tin trên biên_lai thu tiền phạt phải được thể_hiện trên cùng một_mặt giấy. Tuỳ theo từng mẫu biên_lai thu tiền phạt, nội_dung trên biên_lai bao_gồm một_số hoặc toàn_bộ các thông_tin sau : - Đơn_vị thu : tên cơ_quan, đơn_vị trực_tiếp thu tiền phạt ; - Tên / loại biên_lai ( in sẵn mệnh_giá hoặc không in sẵn mệnh_giá ) ; - Ký_hiệu mẫu biên_lai ; ký_hiệu hoặc xê_ri biên_lai : + Ký_hiệu mẫu biên_lai ( ký_hiệu mẫu biên_lai in sẵn mệnh_giá hoặc không in sẵn mệnh_giá ) : + Ký_hiệu mẫu biên_lai thu tiền phạt không in sẵn mệnh_giá tại Mẫu_số 03a1 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP: CTT 45. Ký_hiệu mẫu biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá tại Mẫu 1 thuộc Mẫu_số 03a2 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP: + + CTT45 B-5 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 5.000 đồng. + + CTT45 B-10 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 10.000 đồng. + + CTT45 B-20 | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 18/2023/TT-BTC quy_định về nội_dung biên_lai thu tiền phạt như sau : Các nội_dung thông_tin trên biên_lai thu tiền phạt phải được thể_hiện trên cùng một_mặt giấy . Tuỳ theo từng mẫu biên_lai thu tiền phạt , nội_dung trên biên_lai bao_gồm một_số hoặc toàn_bộ các thông_tin sau : - Đơn_vị thu : tên cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp thu tiền phạt ; - Tên / loại biên_lai ( in sẵn mệnh_giá hoặc không in sẵn mệnh_giá ) ; - Ký_hiệu mẫu biên_lai ; ký_hiệu hoặc xê_ri biên_lai : + Ký_hiệu mẫu biên_lai ( ký_hiệu mẫu biên_lai in sẵn mệnh_giá hoặc không in sẵn mệnh_giá ) : + Ký_hiệu mẫu biên_lai thu tiền phạt không in sẵn mệnh_giá tại Mẫu_số 03a1 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP: CTT 45 . Ký_hiệu mẫu biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá tại Mẫu 1 thuộc Mẫu_số 03a2 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP: + + CTT45 B-5 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 5.000 đồng . + + CTT45 B-10 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 10.000 đồng . + + CTT45 B-20 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 20.000 đồng . + + CTT45 B-50 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 50.000 đồng . + + CTT45 B-100 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 100.000 đồng . + + CTT45 B-200 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 200.000 đồng . + CTT45 B-500 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 500.000 đồng . - Ký_hiệu mẫu biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá tại Mẫu 2 thuộc Mẫu_số 03a2 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP: + + CTT45 C-5 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 5.000 đồng . + + CTT45 C-10 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 10.000 đồng . + + CTT45 C-20 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 20.000 đồng . + + CTT45 C-50 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 50.000 đồng . + + CTT45 C-100 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 100.000 đồng . + + CTT45 C-200 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 200.000 đồng . + + CTT45 C-500 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 500.000 đồng . Ký_hiệu hoặc xê_ri biên_lai là dấu_hiệu phân_biệt các biên_lai bằng hệ_thống các chữ_cái tiếng Việt và năm tạo biên_lai ; - Số thứ_tự của biên_lai : Số thứ_tự của biên_lai là dãy số_tự_nhiên liên_tiếp trong cùng một ký_hiệu hoặc xê_ri biên_lai gồm 7 chữ_số . Với mỗi ký_hiệu hoặc xê_ri biên_lai thì số thứ_tự bắt_đầu từ số 0000001 ; - Tên các liên của biên_lai : Liên của biên_lai là các tờ trong cùng một_số thứ_tự biên_lai . Tên các liên của biên_lai thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 18/2023/TT-BTC; - Họ tên , địa_chỉ , chữ_ký của người nộp tiền ; - Lý_do nộp tiền ; - Số tiền phải nộp ( in sẵn hoặc viết đồng_thời bằng số và bằng chữ ) ; - Các thông_tin về quyết_định xử_phạt gồm : số , ngày , tháng , năm của quyết_định xử_phạt ; cơ_quan / người ra quyết_định xử_phạt ; - Họ tên , chữ_ký của người thu tiền . | 3,410 | |
Cách ghi biên_lai thu tiền phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định mới nhất như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 18/2023/TT-BTC quy_định về nội_dung biên_lai thu tiền phạt như sau : ... : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 5.000 đồng. + + CTT45 B-10 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 10.000 đồng. + + CTT45 B-20 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 20.000 đồng. + + CTT45 B-50 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 50.000 đồng. + + CTT45 B-100 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 100.000 đồng. + + CTT45 B-200 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 200.000 đồng. + CTT45 B-500 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 500.000 đồng. - Ký_hiệu mẫu biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá tại Mẫu 2 thuộc Mẫu_số 03a2 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP: + + CTT45 C-5 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 5.000 đồng. + + CTT45 C-10 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 10.000 đồng. + + CTT45 C-20 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 20.000 đồng. + + CTT45 C-50 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 50.000 đồng. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 18/2023/TT-BTC quy_định về nội_dung biên_lai thu tiền phạt như sau : Các nội_dung thông_tin trên biên_lai thu tiền phạt phải được thể_hiện trên cùng một_mặt giấy . Tuỳ theo từng mẫu biên_lai thu tiền phạt , nội_dung trên biên_lai bao_gồm một_số hoặc toàn_bộ các thông_tin sau : - Đơn_vị thu : tên cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp thu tiền phạt ; - Tên / loại biên_lai ( in sẵn mệnh_giá hoặc không in sẵn mệnh_giá ) ; - Ký_hiệu mẫu biên_lai ; ký_hiệu hoặc xê_ri biên_lai : + Ký_hiệu mẫu biên_lai ( ký_hiệu mẫu biên_lai in sẵn mệnh_giá hoặc không in sẵn mệnh_giá ) : + Ký_hiệu mẫu biên_lai thu tiền phạt không in sẵn mệnh_giá tại Mẫu_số 03a1 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP: CTT 45 . Ký_hiệu mẫu biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá tại Mẫu 1 thuộc Mẫu_số 03a2 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP: + + CTT45 B-5 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 5.000 đồng . + + CTT45 B-10 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 10.000 đồng . + + CTT45 B-20 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 20.000 đồng . + + CTT45 B-50 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 50.000 đồng . + + CTT45 B-100 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 100.000 đồng . + + CTT45 B-200 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 200.000 đồng . + CTT45 B-500 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 500.000 đồng . - Ký_hiệu mẫu biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá tại Mẫu 2 thuộc Mẫu_số 03a2 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP: + + CTT45 C-5 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 5.000 đồng . + + CTT45 C-10 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 10.000 đồng . + + CTT45 C-20 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 20.000 đồng . + + CTT45 C-50 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 50.000 đồng . + + CTT45 C-100 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 100.000 đồng . + + CTT45 C-200 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 200.000 đồng . + + CTT45 C-500 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 500.000 đồng . Ký_hiệu hoặc xê_ri biên_lai là dấu_hiệu phân_biệt các biên_lai bằng hệ_thống các chữ_cái tiếng Việt và năm tạo biên_lai ; - Số thứ_tự của biên_lai : Số thứ_tự của biên_lai là dãy số_tự_nhiên liên_tiếp trong cùng một ký_hiệu hoặc xê_ri biên_lai gồm 7 chữ_số . Với mỗi ký_hiệu hoặc xê_ri biên_lai thì số thứ_tự bắt_đầu từ số 0000001 ; - Tên các liên của biên_lai : Liên của biên_lai là các tờ trong cùng một_số thứ_tự biên_lai . Tên các liên của biên_lai thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 18/2023/TT-BTC; - Họ tên , địa_chỉ , chữ_ký của người nộp tiền ; - Lý_do nộp tiền ; - Số tiền phải nộp ( in sẵn hoặc viết đồng_thời bằng số và bằng chữ ) ; - Các thông_tin về quyết_định xử_phạt gồm : số , ngày , tháng , năm của quyết_định xử_phạt ; cơ_quan / người ra quyết_định xử_phạt ; - Họ tên , chữ_ký của người thu tiền . | 3,411 | |
Cách ghi biên_lai thu tiền phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định mới nhất như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 18/2023/TT-BTC quy_định về nội_dung biên_lai thu tiền phạt như sau : ... + + CTT45 C-20 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 20.000 đồng. + + CTT45 C-50 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 50.000 đồng. + + CTT45 C-100 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 100.000 đồng. + + CTT45 C-200 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 200.000 đồng. + + CTT45 C-500 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 500.000 đồng. Ký_hiệu hoặc xê_ri biên_lai là dấu_hiệu phân_biệt các biên_lai bằng hệ_thống các chữ_cái tiếng Việt và năm tạo biên_lai ; - Số thứ_tự của biên_lai : Số thứ_tự của biên_lai là dãy số_tự_nhiên liên_tiếp trong cùng một ký_hiệu hoặc xê_ri biên_lai gồm 7 chữ_số. Với mỗi ký_hiệu hoặc xê_ri biên_lai thì số thứ_tự bắt_đầu từ số 0000001 ; - Tên các liên của biên_lai : Liên của biên_lai là các tờ trong cùng một_số thứ_tự biên_lai. Tên các liên của biên_lai thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 18/2023/TT-BTC; - Họ tên, địa_chỉ, chữ_ký của người nộp | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 18/2023/TT-BTC quy_định về nội_dung biên_lai thu tiền phạt như sau : Các nội_dung thông_tin trên biên_lai thu tiền phạt phải được thể_hiện trên cùng một_mặt giấy . Tuỳ theo từng mẫu biên_lai thu tiền phạt , nội_dung trên biên_lai bao_gồm một_số hoặc toàn_bộ các thông_tin sau : - Đơn_vị thu : tên cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp thu tiền phạt ; - Tên / loại biên_lai ( in sẵn mệnh_giá hoặc không in sẵn mệnh_giá ) ; - Ký_hiệu mẫu biên_lai ; ký_hiệu hoặc xê_ri biên_lai : + Ký_hiệu mẫu biên_lai ( ký_hiệu mẫu biên_lai in sẵn mệnh_giá hoặc không in sẵn mệnh_giá ) : + Ký_hiệu mẫu biên_lai thu tiền phạt không in sẵn mệnh_giá tại Mẫu_số 03a1 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP: CTT 45 . Ký_hiệu mẫu biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá tại Mẫu 1 thuộc Mẫu_số 03a2 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP: + + CTT45 B-5 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 5.000 đồng . + + CTT45 B-10 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 10.000 đồng . + + CTT45 B-20 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 20.000 đồng . + + CTT45 B-50 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 50.000 đồng . + + CTT45 B-100 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 100.000 đồng . + + CTT45 B-200 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 200.000 đồng . + CTT45 B-500 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 500.000 đồng . - Ký_hiệu mẫu biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá tại Mẫu 2 thuộc Mẫu_số 03a2 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP: + + CTT45 C-5 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 5.000 đồng . + + CTT45 C-10 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 10.000 đồng . + + CTT45 C-20 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 20.000 đồng . + + CTT45 C-50 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 50.000 đồng . + + CTT45 C-100 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 100.000 đồng . + + CTT45 C-200 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 200.000 đồng . + + CTT45 C-500 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 500.000 đồng . Ký_hiệu hoặc xê_ri biên_lai là dấu_hiệu phân_biệt các biên_lai bằng hệ_thống các chữ_cái tiếng Việt và năm tạo biên_lai ; - Số thứ_tự của biên_lai : Số thứ_tự của biên_lai là dãy số_tự_nhiên liên_tiếp trong cùng một ký_hiệu hoặc xê_ri biên_lai gồm 7 chữ_số . Với mỗi ký_hiệu hoặc xê_ri biên_lai thì số thứ_tự bắt_đầu từ số 0000001 ; - Tên các liên của biên_lai : Liên của biên_lai là các tờ trong cùng một_số thứ_tự biên_lai . Tên các liên của biên_lai thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 18/2023/TT-BTC; - Họ tên , địa_chỉ , chữ_ký của người nộp tiền ; - Lý_do nộp tiền ; - Số tiền phải nộp ( in sẵn hoặc viết đồng_thời bằng số và bằng chữ ) ; - Các thông_tin về quyết_định xử_phạt gồm : số , ngày , tháng , năm của quyết_định xử_phạt ; cơ_quan / người ra quyết_định xử_phạt ; - Họ tên , chữ_ký của người thu tiền . | 3,412 | |
Cách ghi biên_lai thu tiền phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định mới nhất như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 18/2023/TT-BTC quy_định về nội_dung biên_lai thu tiền phạt như sau : ... Tên các liên của biên_lai thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 18/2023/TT-BTC; - Họ tên, địa_chỉ, chữ_ký của người nộp tiền ; - Lý_do nộp tiền ; - Số tiền phải nộp ( in sẵn hoặc viết đồng_thời bằng số và bằng chữ ) ; - Các thông_tin về quyết_định xử_phạt gồm : số, ngày, tháng, năm của quyết_định xử_phạt ; cơ_quan / người ra quyết_định xử_phạt ; - Họ tên, chữ_ký của người thu tiền. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 18/2023/TT-BTC quy_định về nội_dung biên_lai thu tiền phạt như sau : Các nội_dung thông_tin trên biên_lai thu tiền phạt phải được thể_hiện trên cùng một_mặt giấy . Tuỳ theo từng mẫu biên_lai thu tiền phạt , nội_dung trên biên_lai bao_gồm một_số hoặc toàn_bộ các thông_tin sau : - Đơn_vị thu : tên cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp thu tiền phạt ; - Tên / loại biên_lai ( in sẵn mệnh_giá hoặc không in sẵn mệnh_giá ) ; - Ký_hiệu mẫu biên_lai ; ký_hiệu hoặc xê_ri biên_lai : + Ký_hiệu mẫu biên_lai ( ký_hiệu mẫu biên_lai in sẵn mệnh_giá hoặc không in sẵn mệnh_giá ) : + Ký_hiệu mẫu biên_lai thu tiền phạt không in sẵn mệnh_giá tại Mẫu_số 03a1 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP: CTT 45 . Ký_hiệu mẫu biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá tại Mẫu 1 thuộc Mẫu_số 03a2 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP: + + CTT45 B-5 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 5.000 đồng . + + CTT45 B-10 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 10.000 đồng . + + CTT45 B-20 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 20.000 đồng . + + CTT45 B-50 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 50.000 đồng . + + CTT45 B-100 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 100.000 đồng . + + CTT45 B-200 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 200.000 đồng . + CTT45 B-500 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 500.000 đồng . - Ký_hiệu mẫu biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá tại Mẫu 2 thuộc Mẫu_số 03a2 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP: + + CTT45 C-5 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 5.000 đồng . + + CTT45 C-10 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 10.000 đồng . + + CTT45 C-20 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 20.000 đồng . + + CTT45 C-50 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 50.000 đồng . + + CTT45 C-100 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 100.000 đồng . + + CTT45 C-200 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 200.000 đồng . + + CTT45 C-500 : biên_lai thu tiền phạt mệnh_giá 500.000 đồng . Ký_hiệu hoặc xê_ri biên_lai là dấu_hiệu phân_biệt các biên_lai bằng hệ_thống các chữ_cái tiếng Việt và năm tạo biên_lai ; - Số thứ_tự của biên_lai : Số thứ_tự của biên_lai là dãy số_tự_nhiên liên_tiếp trong cùng một ký_hiệu hoặc xê_ri biên_lai gồm 7 chữ_số . Với mỗi ký_hiệu hoặc xê_ri biên_lai thì số thứ_tự bắt_đầu từ số 0000001 ; - Tên các liên của biên_lai : Liên của biên_lai là các tờ trong cùng một_số thứ_tự biên_lai . Tên các liên của biên_lai thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 18/2023/TT-BTC; - Họ tên , địa_chỉ , chữ_ký của người nộp tiền ; - Lý_do nộp tiền ; - Số tiền phải nộp ( in sẵn hoặc viết đồng_thời bằng số và bằng chữ ) ; - Các thông_tin về quyết_định xử_phạt gồm : số , ngày , tháng , năm của quyết_định xử_phạt ; cơ_quan / người ra quyết_định xử_phạt ; - Họ tên , chữ_ký của người thu tiền . | 3,413 | |
Mẫu biên_lai thu tiền phạt được quy_định như_thế_nào ? | ( 1 ) Mẫu_Biên lai thu tiền phạt không in sẵn mệnh_giá thực_hiện theo Mẫu_số 03a1 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP như sau : ... Tải mẫu biên_lai thu tiền phạt không in sẵn mệnh_giá tại đây : tải ( 2 ) Biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá theo Mẫu_số 03a2 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP như sau : Tải mẫu biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá tại đây : tải ( 3 ) Mẫu biên_lai thu tiền phạt in từ Chương_trình ứng_dụng thu ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo Mẫu_số 03c tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 11/2020/NĐ-CP , như sau : Tải_Mẫu biên_lai thu tiền phạt in từ Chương_trình ứng_dụng thu ngân_sách nhà_nước tại đây : tải Thông_tư 18/2023/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 05/05/2023 | None | 1 | ( 1 ) Mẫu_Biên lai thu tiền phạt không in sẵn mệnh_giá thực_hiện theo Mẫu_số 03a1 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP như sau : Tải mẫu biên_lai thu tiền phạt không in sẵn mệnh_giá tại đây : tải ( 2 ) Biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá theo Mẫu_số 03a2 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2020/NĐ-CP như sau : Tải mẫu biên_lai thu tiền phạt in sẵn mệnh_giá tại đây : tải ( 3 ) Mẫu biên_lai thu tiền phạt in từ Chương_trình ứng_dụng thu ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo Mẫu_số 03c tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 11/2020/NĐ-CP , như sau : Tải_Mẫu biên_lai thu tiền phạt in từ Chương_trình ứng_dụng thu ngân_sách nhà_nước tại đây : tải Thông_tư 18/2023/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 05/05/2023 | 3,414 | |
Bố_trí thí_nghiệm đánh_giá phản_ứng của giống lúa với bệnh rầy_nâu bằng phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.4.4 tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 1: ... 2 021 về phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm... 5.4 Phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát 5.4.1 Yêu_cầu chung Thực_hiện tối_thiểu 1 vụ, đồng_thời hoặc sau 1 vụ với khảo_nghiệm diện hẹp đối_với bệnh đạo_ôn, bệnh bạc lá và rầy_nâu. Giống khảo_nghiệm được đánh_giá với nguồn bệnh đạo_ôn, bệnh bạc lá và rầy_nâu thu_thập tại vùng khảo_nghiệm đề_nghị công_nhận lưu_hành giống. Khối_lượng hạt_giống gửi khảo_nghiệm tối_thiểu là 0,5 kg / giống cho mỗi vùng khảo_nghiệm đề_nghị công_nhận lưu_hành giống. Chất_lượng hạt_giống gửi khảo_nghiệm theo quy_định tại 5.2.3. Khảo_nghiệm có kiểm_soát tính chịu mặn thực_hiện tối_thiểu 1 vụ đồng_thời với khảo_nghiệm diện hẹp.... 5.4.4 Đánh_giá phản_ứng của giống với rầy_nâu 5.4.4.1 Bố_trí thí_nghiệm Sử_dụng khay kích_thước 60 cm x 40 cm x 10 cm ( kích_thước khay có_thể thay_đổi tuỳ điều_kiện thực_tế ) đặt trong nhà lưới. Mỗi giống khảo_nghiệm gieo một hàng trong khay với số_lượng từ 15 cây đến 20 cây, mỗi khay gieo 1 hàng giống đối_chứng. Hoặc có_thể sử_dụng khung ô bàn_cờ, mỗi giống gieo vào 1 ô, gieo một hàng giống chuẩn nhiễm | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.4.4 tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 1:2 021 về phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm ... 5.4 Phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát 5.4.1 Yêu_cầu chung Thực_hiện tối_thiểu 1 vụ , đồng_thời hoặc sau 1 vụ với khảo_nghiệm diện hẹp đối_với bệnh đạo_ôn , bệnh bạc lá và rầy_nâu . Giống khảo_nghiệm được đánh_giá với nguồn bệnh đạo_ôn , bệnh bạc lá và rầy_nâu thu_thập tại vùng khảo_nghiệm đề_nghị công_nhận lưu_hành giống . Khối_lượng hạt_giống gửi khảo_nghiệm tối_thiểu là 0,5 kg / giống cho mỗi vùng khảo_nghiệm đề_nghị công_nhận lưu_hành giống . Chất_lượng hạt_giống gửi khảo_nghiệm theo quy_định tại 5.2.3 . Khảo_nghiệm có kiểm_soát tính chịu mặn thực_hiện tối_thiểu 1 vụ đồng_thời với khảo_nghiệm diện hẹp . ... 5.4.4 Đánh_giá phản_ứng của giống với rầy_nâu 5.4.4.1 Bố_trí thí_nghiệm Sử_dụng khay kích_thước 60 cm x 40 cm x 10 cm ( kích_thước khay có_thể thay_đổi tuỳ điều_kiện thực_tế ) đặt trong nhà lưới . Mỗi giống khảo_nghiệm gieo một hàng trong khay với số_lượng từ 15 cây đến 20 cây , mỗi khay gieo 1 hàng giống đối_chứng . Hoặc có_thể sử_dụng khung ô bàn_cờ , mỗi giống gieo vào 1 ô , gieo một hàng giống chuẩn nhiễm viền xung_quanh . Đặt khay đã gieo các giống cần đánh_giá vào khay có chứa 5 cm nước rồi đặt trong lồng lưới , để giữ ẩm hoặc tưới hàng ngày đảm_bảo độ_ẩm cho mạ và rầy_nâu phát_triển . ... Theo quy_định trên , phương_pháp khảo_nghiệm giá_trị canh_tác và giá_trị_sử_dụng của giống lúa cần đáp_ứng những yêu_cầu chung được quy_định cụ_thể trên . Đánh_giá phản_ứng của giống lúa với bệnh rầy_nâu bằng phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát được bố_trí thí_nghiệm như sau : Sử_dụng khay kích_thước 60 cm x 40 cm x 10 cm ( kích_thước khay có_thể thay_đổi tuỳ điều_kiện thực_tế ) đặt trong nhà lưới . Mỗi giống khảo_nghiệm gieo một hàng trong khay với số_lượng từ 15 cây đến 20 cây , mỗi khay gieo 1 hàng giống đối_chứng . Hoặc có_thể sử_dụng khung ô bàn_cờ , mỗi giống gieo vào 1 ô , gieo một hàng giống chuẩn nhiễm viền xung_quanh . Đặt khay đã gieo các giống cần đánh_giá vào khay có chứa 5 cm nước rồi đặt trong lồng lưới , để giữ ẩm hoặc tưới hàng ngày đảm_bảo độ_ẩm cho mạ và rầy_nâu phát_triển . Đánh_giá phản_ứng của giống lúa với bệnh rầy_nâu bằng phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 3,415 | |
Bố_trí thí_nghiệm đánh_giá phản_ứng của giống lúa với bệnh rầy_nâu bằng phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.4.4 tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 1: ... đến 20 cây, mỗi khay gieo 1 hàng giống đối_chứng. Hoặc có_thể sử_dụng khung ô bàn_cờ, mỗi giống gieo vào 1 ô, gieo một hàng giống chuẩn nhiễm viền xung_quanh. Đặt khay đã gieo các giống cần đánh_giá vào khay có chứa 5 cm nước rồi đặt trong lồng lưới, để giữ ẩm hoặc tưới hàng ngày đảm_bảo độ_ẩm cho mạ và rầy_nâu phát_triển.... Theo quy_định trên, phương_pháp khảo_nghiệm giá_trị canh_tác và giá_trị_sử_dụng của giống lúa cần đáp_ứng những yêu_cầu chung được quy_định cụ_thể trên. Đánh_giá phản_ứng của giống lúa với bệnh rầy_nâu bằng phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát được bố_trí thí_nghiệm như sau : Sử_dụng khay kích_thước 60 cm x 40 cm x 10 cm ( kích_thước khay có_thể thay_đổi tuỳ điều_kiện thực_tế ) đặt trong nhà lưới. Mỗi giống khảo_nghiệm gieo một hàng trong khay với số_lượng từ 15 cây đến 20 cây, mỗi khay gieo 1 hàng giống đối_chứng. Hoặc có_thể sử_dụng khung ô bàn_cờ, mỗi giống gieo vào 1 ô, gieo một hàng giống chuẩn nhiễm viền xung_quanh. Đặt khay đã gieo các giống cần đánh_giá vào khay có chứa 5 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.4.4 tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 1:2 021 về phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm ... 5.4 Phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát 5.4.1 Yêu_cầu chung Thực_hiện tối_thiểu 1 vụ , đồng_thời hoặc sau 1 vụ với khảo_nghiệm diện hẹp đối_với bệnh đạo_ôn , bệnh bạc lá và rầy_nâu . Giống khảo_nghiệm được đánh_giá với nguồn bệnh đạo_ôn , bệnh bạc lá và rầy_nâu thu_thập tại vùng khảo_nghiệm đề_nghị công_nhận lưu_hành giống . Khối_lượng hạt_giống gửi khảo_nghiệm tối_thiểu là 0,5 kg / giống cho mỗi vùng khảo_nghiệm đề_nghị công_nhận lưu_hành giống . Chất_lượng hạt_giống gửi khảo_nghiệm theo quy_định tại 5.2.3 . Khảo_nghiệm có kiểm_soát tính chịu mặn thực_hiện tối_thiểu 1 vụ đồng_thời với khảo_nghiệm diện hẹp . ... 5.4.4 Đánh_giá phản_ứng của giống với rầy_nâu 5.4.4.1 Bố_trí thí_nghiệm Sử_dụng khay kích_thước 60 cm x 40 cm x 10 cm ( kích_thước khay có_thể thay_đổi tuỳ điều_kiện thực_tế ) đặt trong nhà lưới . Mỗi giống khảo_nghiệm gieo một hàng trong khay với số_lượng từ 15 cây đến 20 cây , mỗi khay gieo 1 hàng giống đối_chứng . Hoặc có_thể sử_dụng khung ô bàn_cờ , mỗi giống gieo vào 1 ô , gieo một hàng giống chuẩn nhiễm viền xung_quanh . Đặt khay đã gieo các giống cần đánh_giá vào khay có chứa 5 cm nước rồi đặt trong lồng lưới , để giữ ẩm hoặc tưới hàng ngày đảm_bảo độ_ẩm cho mạ và rầy_nâu phát_triển . ... Theo quy_định trên , phương_pháp khảo_nghiệm giá_trị canh_tác và giá_trị_sử_dụng của giống lúa cần đáp_ứng những yêu_cầu chung được quy_định cụ_thể trên . Đánh_giá phản_ứng của giống lúa với bệnh rầy_nâu bằng phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát được bố_trí thí_nghiệm như sau : Sử_dụng khay kích_thước 60 cm x 40 cm x 10 cm ( kích_thước khay có_thể thay_đổi tuỳ điều_kiện thực_tế ) đặt trong nhà lưới . Mỗi giống khảo_nghiệm gieo một hàng trong khay với số_lượng từ 15 cây đến 20 cây , mỗi khay gieo 1 hàng giống đối_chứng . Hoặc có_thể sử_dụng khung ô bàn_cờ , mỗi giống gieo vào 1 ô , gieo một hàng giống chuẩn nhiễm viền xung_quanh . Đặt khay đã gieo các giống cần đánh_giá vào khay có chứa 5 cm nước rồi đặt trong lồng lưới , để giữ ẩm hoặc tưới hàng ngày đảm_bảo độ_ẩm cho mạ và rầy_nâu phát_triển . Đánh_giá phản_ứng của giống lúa với bệnh rầy_nâu bằng phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 3,416 | |
Bố_trí thí_nghiệm đánh_giá phản_ứng của giống lúa với bệnh rầy_nâu bằng phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.4.4 tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 1: ... ô bàn_cờ, mỗi giống gieo vào 1 ô, gieo một hàng giống chuẩn nhiễm viền xung_quanh. Đặt khay đã gieo các giống cần đánh_giá vào khay có chứa 5 cm nước rồi đặt trong lồng lưới, để giữ ẩm hoặc tưới hàng ngày đảm_bảo độ_ẩm cho mạ và rầy_nâu phát_triển. Đánh_giá phản_ứng của giống lúa với bệnh rầy_nâu bằng phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.4.4 tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 1:2 021 về phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm ... 5.4 Phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát 5.4.1 Yêu_cầu chung Thực_hiện tối_thiểu 1 vụ , đồng_thời hoặc sau 1 vụ với khảo_nghiệm diện hẹp đối_với bệnh đạo_ôn , bệnh bạc lá và rầy_nâu . Giống khảo_nghiệm được đánh_giá với nguồn bệnh đạo_ôn , bệnh bạc lá và rầy_nâu thu_thập tại vùng khảo_nghiệm đề_nghị công_nhận lưu_hành giống . Khối_lượng hạt_giống gửi khảo_nghiệm tối_thiểu là 0,5 kg / giống cho mỗi vùng khảo_nghiệm đề_nghị công_nhận lưu_hành giống . Chất_lượng hạt_giống gửi khảo_nghiệm theo quy_định tại 5.2.3 . Khảo_nghiệm có kiểm_soát tính chịu mặn thực_hiện tối_thiểu 1 vụ đồng_thời với khảo_nghiệm diện hẹp . ... 5.4.4 Đánh_giá phản_ứng của giống với rầy_nâu 5.4.4.1 Bố_trí thí_nghiệm Sử_dụng khay kích_thước 60 cm x 40 cm x 10 cm ( kích_thước khay có_thể thay_đổi tuỳ điều_kiện thực_tế ) đặt trong nhà lưới . Mỗi giống khảo_nghiệm gieo một hàng trong khay với số_lượng từ 15 cây đến 20 cây , mỗi khay gieo 1 hàng giống đối_chứng . Hoặc có_thể sử_dụng khung ô bàn_cờ , mỗi giống gieo vào 1 ô , gieo một hàng giống chuẩn nhiễm viền xung_quanh . Đặt khay đã gieo các giống cần đánh_giá vào khay có chứa 5 cm nước rồi đặt trong lồng lưới , để giữ ẩm hoặc tưới hàng ngày đảm_bảo độ_ẩm cho mạ và rầy_nâu phát_triển . ... Theo quy_định trên , phương_pháp khảo_nghiệm giá_trị canh_tác và giá_trị_sử_dụng của giống lúa cần đáp_ứng những yêu_cầu chung được quy_định cụ_thể trên . Đánh_giá phản_ứng của giống lúa với bệnh rầy_nâu bằng phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát được bố_trí thí_nghiệm như sau : Sử_dụng khay kích_thước 60 cm x 40 cm x 10 cm ( kích_thước khay có_thể thay_đổi tuỳ điều_kiện thực_tế ) đặt trong nhà lưới . Mỗi giống khảo_nghiệm gieo một hàng trong khay với số_lượng từ 15 cây đến 20 cây , mỗi khay gieo 1 hàng giống đối_chứng . Hoặc có_thể sử_dụng khung ô bàn_cờ , mỗi giống gieo vào 1 ô , gieo một hàng giống chuẩn nhiễm viền xung_quanh . Đặt khay đã gieo các giống cần đánh_giá vào khay có chứa 5 cm nước rồi đặt trong lồng lưới , để giữ ẩm hoặc tưới hàng ngày đảm_bảo độ_ẩm cho mạ và rầy_nâu phát_triển . Đánh_giá phản_ứng của giống lúa với bệnh rầy_nâu bằng phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 3,417 | |
Để đánh_giá phản_ứng của giống lúa với bệnh rầy_nâu , giống đối_chứng , nguồn bệnh và phương_pháp lây_nhiễm từ đâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.4.4 tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 1: ... 2 021 về phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm... 5.4 Phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát... 5.4.4 Đánh_giá phản_ứng của giống với rầy_nâu... 5.4.4.2 Giống đối_chứng Đối_chứng kháng : PTB33, hoặc Rathu_Heenati ( các giống có_thể thay_đổi nếu tính kháng không còn hiệu_lực ) Đối_chứng nhiễm : TN1 5.4.4.3 Nguồn rầy_nâu Sử_dụng nguồn rầy đại_diện cho vùng khảo_nghiệm đề_nghị công_nhận lưu_hành giống. 5.4.4.4 Phương_pháp lây_nhiễm Khi mạ được 2 lá đến 3 lá, thả rầy tuổi 2 đến tuổi 3 vào khay bằng cách vỗ nhẹ các cốc ( hộp ) nuôi rầy có rầy non đồng tuổi để rầy phân_bố đồng_đều trên các giống cần đánh_giá với mật_độ từ 5 con đến 8 con trên một cây. Với mật_độ này sẽ đủ để giống chuẩn nhiễm chết sau từ 7 ngày đến 10 ngày. Theo quy_định trên, đối_chứng kháng : PTB33, hoặc Rathu_Heenati ( các giống có_thể thay_đổi nếu tính kháng không còn hiệu_lực ) Đối_chứng nhiễm : TN1 Để đánh_giá phản_ứng của | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.4.4 tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 1:2 021 về phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm ... 5.4 Phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát ... 5.4.4 Đánh_giá phản_ứng của giống với rầy_nâu ... 5.4.4.2 Giống đối_chứng Đối_chứng kháng : PTB33 , hoặc Rathu_Heenati ( các giống có_thể thay_đổi nếu tính kháng không còn hiệu_lực ) Đối_chứng nhiễm : TN1 5.4.4.3 Nguồn rầy_nâu Sử_dụng nguồn rầy đại_diện cho vùng khảo_nghiệm đề_nghị công_nhận lưu_hành giống . 5.4.4.4 Phương_pháp lây_nhiễm Khi mạ được 2 lá đến 3 lá , thả rầy tuổi 2 đến tuổi 3 vào khay bằng cách vỗ nhẹ các cốc ( hộp ) nuôi rầy có rầy non đồng tuổi để rầy phân_bố đồng_đều trên các giống cần đánh_giá với mật_độ từ 5 con đến 8 con trên một cây . Với mật_độ này sẽ đủ để giống chuẩn nhiễm chết sau từ 7 ngày đến 10 ngày . Theo quy_định trên , đối_chứng kháng : PTB33 , hoặc Rathu_Heenati ( các giống có_thể thay_đổi nếu tính kháng không còn hiệu_lực ) Đối_chứng nhiễm : TN1 Để đánh_giá phản_ứng của giống lúa với bệnh rầy_nâu sử_dụng nguồn rầy đại_diện cho vùng khảo_nghiệm đề_nghị công_nhận lưu_hành giống . Phương_pháp lây_nhiễm như sau : Khi mạ được 2 lá đến 3 lá , thả rầy tuổi 2 đến tuổi 3 vào khay bằng cách vỗ nhẹ các cốc ( hộp ) nuôi rầy có rầy non đồng tuổi để rầy phân_bố đồng_đều trên các giống cần đánh_giá với mật_độ từ 5 con đến 8 con trên một cây . Với mật_độ này sẽ đủ để giống chuẩn nhiễm chết sau từ 7 ngày đến 10 ngày . | 3,418 | |
Để đánh_giá phản_ứng của giống lúa với bệnh rầy_nâu , giống đối_chứng , nguồn bệnh và phương_pháp lây_nhiễm từ đâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.4.4 tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 1: ... PTB33, hoặc Rathu_Heenati ( các giống có_thể thay_đổi nếu tính kháng không còn hiệu_lực ) Đối_chứng nhiễm : TN1 Để đánh_giá phản_ứng của giống lúa với bệnh rầy_nâu sử_dụng nguồn rầy đại_diện cho vùng khảo_nghiệm đề_nghị công_nhận lưu_hành giống. Phương_pháp lây_nhiễm như sau : Khi mạ được 2 lá đến 3 lá, thả rầy tuổi 2 đến tuổi 3 vào khay bằng cách vỗ nhẹ các cốc ( hộp ) nuôi rầy có rầy non đồng tuổi để rầy phân_bố đồng_đều trên các giống cần đánh_giá với mật_độ từ 5 con đến 8 con trên một cây. Với mật_độ này sẽ đủ để giống chuẩn nhiễm chết sau từ 7 ngày đến 10 ngày. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.4.4 tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 1:2 021 về phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm ... 5.4 Phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát ... 5.4.4 Đánh_giá phản_ứng của giống với rầy_nâu ... 5.4.4.2 Giống đối_chứng Đối_chứng kháng : PTB33 , hoặc Rathu_Heenati ( các giống có_thể thay_đổi nếu tính kháng không còn hiệu_lực ) Đối_chứng nhiễm : TN1 5.4.4.3 Nguồn rầy_nâu Sử_dụng nguồn rầy đại_diện cho vùng khảo_nghiệm đề_nghị công_nhận lưu_hành giống . 5.4.4.4 Phương_pháp lây_nhiễm Khi mạ được 2 lá đến 3 lá , thả rầy tuổi 2 đến tuổi 3 vào khay bằng cách vỗ nhẹ các cốc ( hộp ) nuôi rầy có rầy non đồng tuổi để rầy phân_bố đồng_đều trên các giống cần đánh_giá với mật_độ từ 5 con đến 8 con trên một cây . Với mật_độ này sẽ đủ để giống chuẩn nhiễm chết sau từ 7 ngày đến 10 ngày . Theo quy_định trên , đối_chứng kháng : PTB33 , hoặc Rathu_Heenati ( các giống có_thể thay_đổi nếu tính kháng không còn hiệu_lực ) Đối_chứng nhiễm : TN1 Để đánh_giá phản_ứng của giống lúa với bệnh rầy_nâu sử_dụng nguồn rầy đại_diện cho vùng khảo_nghiệm đề_nghị công_nhận lưu_hành giống . Phương_pháp lây_nhiễm như sau : Khi mạ được 2 lá đến 3 lá , thả rầy tuổi 2 đến tuổi 3 vào khay bằng cách vỗ nhẹ các cốc ( hộp ) nuôi rầy có rầy non đồng tuổi để rầy phân_bố đồng_đều trên các giống cần đánh_giá với mật_độ từ 5 con đến 8 con trên một cây . Với mật_độ này sẽ đủ để giống chuẩn nhiễm chết sau từ 7 ngày đến 10 ngày . | 3,419 | |
Phương_pháp đánh_giá phản_ứng của giống lúa với bệnh rầy_nâu như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.4.4 tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 1: ... 2 021 về phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm ... 5.4 Phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát ... 5.4.4 Đánh_giá phản_ứng của giống với rầy_nâu ... 5.4.4.5 Phương_pháp đánh_giá Tiến_hành đánh_giá phản_ứng của giống khảo_nghiệm khi giống đối_chứng nhiễm bị chết theo quy_định tại Bảng 6 . Như_vậy , tiến_hành đánh_giá phản_ứng của giống lúa khảo_nghiệm khi giống đối_chứng nhiễm bị chết theo quy_định tại Bảng 6 cụ_thể trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.4.4 tiểu_mục 5.4 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 1:2 021 về phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm ... 5.4 Phương_pháp khảo_nghiệm có kiểm_soát ... 5.4.4 Đánh_giá phản_ứng của giống với rầy_nâu ... 5.4.4.5 Phương_pháp đánh_giá Tiến_hành đánh_giá phản_ứng của giống khảo_nghiệm khi giống đối_chứng nhiễm bị chết theo quy_định tại Bảng 6 . Như_vậy , tiến_hành đánh_giá phản_ứng của giống lúa khảo_nghiệm khi giống đối_chứng nhiễm bị chết theo quy_định tại Bảng 6 cụ_thể trên . | 3,420 | |
Nguyên_tắc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 24 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định về nguyên_tắc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước như sau : ... Nguyên_tắc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước 1 . Việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước phải được ưu_tiên , bảo_đảm tính công_khai , minh_bạch nhằm nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; tạo điều_kiện để nhân_dân thực_hiện tốt quyền và nghĩa_vụ công_dân . 2 . Việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước phải thúc_đẩy chương_trình đổi_mới hoạt_động của cơ_quan nhà_nước và chương_trình cải_cách hành_chính . 3 . Việc cung_cấp , trao_đổi thông_tin phải bảo_đảm chính_xác và phù_hợp với mục_đích sử_dụng . 4 . Quy_trình , thủ_tục hoạt_động phải công_khai , minh_bạch . 5 . Sử_dụng thống_nhất tiêu_chuẩn , bảo_đảm tính tương_thích về công_nghệ trong toàn_bộ hệ_thống thông_tin của các cơ_quan nhà_nước . 6 . Bảo_đảm an_ninh , an_toàn , tiết_kiệm và có hiệu_quả . 7 . Người đứng đầu cơ_quan nhà_nước phải chịu trách_nhiệm về việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình . Như_vậy , nguyên_tắc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước được thực_hiện như trên . Công_nghệ_thông_tin | None | 1 | Theo Điều 24 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định về nguyên_tắc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước như sau : Nguyên_tắc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước 1 . Việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước phải được ưu_tiên , bảo_đảm tính công_khai , minh_bạch nhằm nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; tạo điều_kiện để nhân_dân thực_hiện tốt quyền và nghĩa_vụ công_dân . 2 . Việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước phải thúc_đẩy chương_trình đổi_mới hoạt_động của cơ_quan nhà_nước và chương_trình cải_cách hành_chính . 3 . Việc cung_cấp , trao_đổi thông_tin phải bảo_đảm chính_xác và phù_hợp với mục_đích sử_dụng . 4 . Quy_trình , thủ_tục hoạt_động phải công_khai , minh_bạch . 5 . Sử_dụng thống_nhất tiêu_chuẩn , bảo_đảm tính tương_thích về công_nghệ trong toàn_bộ hệ_thống thông_tin của các cơ_quan nhà_nước . 6 . Bảo_đảm an_ninh , an_toàn , tiết_kiệm và có hiệu_quả . 7 . Người đứng đầu cơ_quan nhà_nước phải chịu trách_nhiệm về việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình . Như_vậy , nguyên_tắc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước được thực_hiện như trên . Công_nghệ_thông_tin | 3,421 | |
Để triển_khai ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước cần đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Theo khoản 2 Điều 25 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định như sau : ... Điều_kiện để triển_khai ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước 1. Cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm chuẩn_bị các điều_kiện để triển_khai ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan mình. 2. Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện bảo_đảm cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình quốc_gia về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước với các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Lộ_trình thực_hiện các hoạt_động trên môi_trường mạng của các cơ_quan nhà_nước ; b ) Các ngành, lĩnh_vực có tác_động lớn đến phát_triển kinh_tế - xã_hội cần ưu_tiên ứng_dụng công_nghệ_thông_tin ; c ) Việc chia_sẻ, sử_dụng chung thông_tin số ; d ) Lĩnh_vực được ưu_tiên, khuyến_khích nghiên_cứu - phát_triển, hợp_tác quốc_tế, phát_triển nguồn nhân_lực và xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng thông_tin đáp_ứng yêu_cầu ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước trong từng giai_đoạn ; đ ) Nguồn tài_chính bảo_đảm cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; e ) Các chương_trình, đề_án, dự_án trọng_điểm về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước. Đối_chiếu quy_định trên, trường_hợp của bạn thắc_mắc Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện bảo_đảm cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; xây_dựng | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 25 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định như sau : Điều_kiện để triển_khai ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước 1 . Cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm chuẩn_bị các điều_kiện để triển_khai ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan mình . 2 . Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện bảo_đảm cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình quốc_gia về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước với các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Lộ_trình thực_hiện các hoạt_động trên môi_trường mạng của các cơ_quan nhà_nước ; b ) Các ngành , lĩnh_vực có tác_động lớn đến phát_triển kinh_tế - xã_hội cần ưu_tiên ứng_dụng công_nghệ_thông_tin ; c ) Việc chia_sẻ , sử_dụng chung thông_tin số ; d ) Lĩnh_vực được ưu_tiên , khuyến_khích nghiên_cứu - phát_triển , hợp_tác quốc_tế , phát_triển nguồn nhân_lực và xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng thông_tin đáp_ứng yêu_cầu ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước trong từng giai_đoạn ; đ ) Nguồn tài_chính bảo_đảm cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; e ) Các chương_trình , đề_án , dự_án trọng_điểm về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước . Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp của bạn thắc_mắc Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện bảo_đảm cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình quốc_gia về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước với các nội_dung chủ_yếu nêu trên . | 3,422 | |
Để triển_khai ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước cần đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Theo khoản 2 Điều 25 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định như sau : ... ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước. Đối_chiếu quy_định trên, trường_hợp của bạn thắc_mắc Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện bảo_đảm cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình quốc_gia về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước với các nội_dung chủ_yếu nêu trên. Điều_kiện để triển_khai ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước 1. Cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm chuẩn_bị các điều_kiện để triển_khai ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan mình. 2. Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện bảo_đảm cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình quốc_gia về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước với các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Lộ_trình thực_hiện các hoạt_động trên môi_trường mạng của các cơ_quan nhà_nước ; b ) Các ngành, lĩnh_vực có tác_động lớn đến phát_triển kinh_tế - xã_hội cần ưu_tiên ứng_dụng công_nghệ_thông_tin ; c ) Việc chia_sẻ, sử_dụng chung thông_tin số ; d ) Lĩnh_vực được ưu_tiên, khuyến_khích nghiên_cứu - phát_triển, hợp_tác quốc_tế, phát_triển nguồn nhân_lực và xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng thông_tin đáp_ứng yêu_cầu ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước trong từng giai_đoạn ; đ ) Nguồn tài_chính | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 25 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định như sau : Điều_kiện để triển_khai ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước 1 . Cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm chuẩn_bị các điều_kiện để triển_khai ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan mình . 2 . Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện bảo_đảm cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình quốc_gia về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước với các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Lộ_trình thực_hiện các hoạt_động trên môi_trường mạng của các cơ_quan nhà_nước ; b ) Các ngành , lĩnh_vực có tác_động lớn đến phát_triển kinh_tế - xã_hội cần ưu_tiên ứng_dụng công_nghệ_thông_tin ; c ) Việc chia_sẻ , sử_dụng chung thông_tin số ; d ) Lĩnh_vực được ưu_tiên , khuyến_khích nghiên_cứu - phát_triển , hợp_tác quốc_tế , phát_triển nguồn nhân_lực và xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng thông_tin đáp_ứng yêu_cầu ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước trong từng giai_đoạn ; đ ) Nguồn tài_chính bảo_đảm cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; e ) Các chương_trình , đề_án , dự_án trọng_điểm về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước . Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp của bạn thắc_mắc Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện bảo_đảm cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình quốc_gia về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước với các nội_dung chủ_yếu nêu trên . | 3,423 | |
Để triển_khai ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước cần đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Theo khoản 2 Điều 25 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định như sau : ... khuyến_khích nghiên_cứu - phát_triển, hợp_tác quốc_tế, phát_triển nguồn nhân_lực và xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng thông_tin đáp_ứng yêu_cầu ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước trong từng giai_đoạn ; đ ) Nguồn tài_chính bảo_đảm cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; e ) Các chương_trình, đề_án, dự_án trọng_điểm về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước. Đối_chiếu quy_định trên, trường_hợp của bạn thắc_mắc Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện bảo_đảm cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình quốc_gia về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước với các nội_dung chủ_yếu nêu trên. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 25 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định như sau : Điều_kiện để triển_khai ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước 1 . Cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm chuẩn_bị các điều_kiện để triển_khai ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan mình . 2 . Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện bảo_đảm cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình quốc_gia về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước với các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Lộ_trình thực_hiện các hoạt_động trên môi_trường mạng của các cơ_quan nhà_nước ; b ) Các ngành , lĩnh_vực có tác_động lớn đến phát_triển kinh_tế - xã_hội cần ưu_tiên ứng_dụng công_nghệ_thông_tin ; c ) Việc chia_sẻ , sử_dụng chung thông_tin số ; d ) Lĩnh_vực được ưu_tiên , khuyến_khích nghiên_cứu - phát_triển , hợp_tác quốc_tế , phát_triển nguồn nhân_lực và xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng thông_tin đáp_ứng yêu_cầu ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước trong từng giai_đoạn ; đ ) Nguồn tài_chính bảo_đảm cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; e ) Các chương_trình , đề_án , dự_án trọng_điểm về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước . Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp của bạn thắc_mắc Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện bảo_đảm cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình quốc_gia về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước với các nội_dung chủ_yếu nêu trên . | 3,424 | |
Nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 26 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định như sau : ... Nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước 1 Xây_dựng và sử_dụng cơ_sở_hạ_tầng thông_tin phục_vụ cho hoạt_động của cơ_quan nhà_nước và hoạt_động trao_đổi , cung_cấp thông_tin giữa cơ_quan nhà_nước với tổ_chức , cá_nhân . 2 . Xây_dựng , thu_thập và duy_trì cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ cho hoạt_động của cơ_quan và phục_vụ lợi_ích công_cộng . 3 . Xây_dựng các biểu_mẫu phục_vụ cho việc trao_đổi , cung_cấp thông_tin và lấy ý_kiến góp_ý của tổ_chức , cá_nhân trên môi_trường mạng . 4 . Thiết_lập trang thông_tin điện_tử phù_hợp với quy_định tại Điều 23 và Điều 28 của Luật này . 5 . Cung_cấp , chia_sẻ thông_tin với cơ_quan khác của Nhà_nước . 6 . Thực_hiện việc cung_cấp dịch_vụ công trên môi_trường mạng . 7 . Xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch đào_tạo , nâng cao nhận_thức và trình_độ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin của cán_bộ , công_chức . 8 . Thực_hiện hoạt_động trên môi_trường mạng theo quy_định tại Điều 27 của Luật này . Theo đó , nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước được quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định như sau : Nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước 1 Xây_dựng và sử_dụng cơ_sở_hạ_tầng thông_tin phục_vụ cho hoạt_động của cơ_quan nhà_nước và hoạt_động trao_đổi , cung_cấp thông_tin giữa cơ_quan nhà_nước với tổ_chức , cá_nhân . 2 . Xây_dựng , thu_thập và duy_trì cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ cho hoạt_động của cơ_quan và phục_vụ lợi_ích công_cộng . 3 . Xây_dựng các biểu_mẫu phục_vụ cho việc trao_đổi , cung_cấp thông_tin và lấy ý_kiến góp_ý của tổ_chức , cá_nhân trên môi_trường mạng . 4 . Thiết_lập trang thông_tin điện_tử phù_hợp với quy_định tại Điều 23 và Điều 28 của Luật này . 5 . Cung_cấp , chia_sẻ thông_tin với cơ_quan khác của Nhà_nước . 6 . Thực_hiện việc cung_cấp dịch_vụ công trên môi_trường mạng . 7 . Xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch đào_tạo , nâng cao nhận_thức và trình_độ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin của cán_bộ , công_chức . 8 . Thực_hiện hoạt_động trên môi_trường mạng theo quy_định tại Điều 27 của Luật này . Theo đó , nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước được quy_định như trên . | 3,425 | |
Điều_kiện người lao_động nữ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật | Về điều_kiện hưởng thai_sản căn_cứ theo điểm b Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : ... “ Điều 31. Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1. Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : b ) Lao_động nữ_sinh con ; 2. Người lao_động quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. ” Đồng_thời, căn_cứ điểm a Khoản 1 Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH như sau : " Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản của lao_động nữ_sinh con, lao_động nữ mang thai hộ, người mẹ nhờ mang thai hộ và người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 6 tháng tuổi được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 31 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; khoản 3 Điều 3 và khoản 1 Điều 4 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP và được hướng_dẫn cụ_thể như sau : 1. Thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được xác_định như sau : a ) Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi trước ngày 15 của tháng, thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi không tính vào thời_gian | None | 1 | Về điều_kiện hưởng thai_sản căn_cứ theo điểm b Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : “ Điều 31 . Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : b ) Lao_động nữ_sinh con ; 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . ” Đồng_thời , căn_cứ điểm a Khoản 1 Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH như sau : " Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản của lao_động nữ_sinh con , lao_động nữ mang thai hộ , người mẹ nhờ mang thai hộ và người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 6 tháng tuổi được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 31 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; khoản 3 Điều 3 và khoản 1 Điều 4 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP và được hướng_dẫn cụ_thể như sau : 1 . Thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được xác_định như sau : a ) Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi trước ngày 15 của tháng , thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi không tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . b ) Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi từ ngày 15 trở đi của tháng và tháng đó có đóng bảo_hiểm_xã_hội , thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . Trường_hợp tháng đó không đóng bảo_hiểm_xã_hội thì thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản này . ... " Như_vậy , bạn dự_kiến sinh ngày 12/12/2021 nên 12 tháng trước khi sinh của bạn được tính từ tháng 12/2021 đến tháng 11/2022. Theo như thông_tin bạn cung_cấp thì bạn đóng bảo_hiểm_xã_hội từ tháng 1/2021 đến tháng 11/2021 , lúc này thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội của bạn trong vòng 12 tháng trước sinh chưa đủ 06 tháng . Do_đó trường_hợp của bạn không đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản . Chế_độ thai_sản | 3,426 | |
Điều_kiện người lao_động nữ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật | Về điều_kiện hưởng thai_sản căn_cứ theo điểm b Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : ... được xác_định như sau : a ) Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi trước ngày 15 của tháng, thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi không tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. b ) Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi từ ngày 15 trở đi của tháng và tháng đó có đóng bảo_hiểm_xã_hội, thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. Trường_hợp tháng đó không đóng bảo_hiểm_xã_hội thì thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản này.... " Như_vậy, bạn dự_kiến sinh ngày 12/12/2021 nên 12 tháng trước khi sinh của bạn được tính từ tháng 12/2021 đến tháng 11/2022. Theo như thông_tin bạn cung_cấp thì bạn đóng bảo_hiểm_xã_hội từ tháng 1/2021 đến tháng 11/2021, lúc này thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội của bạn trong vòng 12 tháng trước sinh chưa đủ 06 tháng. Do_đó trường_hợp của bạn không đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản. Chế_độ thai_sản | None | 1 | Về điều_kiện hưởng thai_sản căn_cứ theo điểm b Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : “ Điều 31 . Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : b ) Lao_động nữ_sinh con ; 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . ” Đồng_thời , căn_cứ điểm a Khoản 1 Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH như sau : " Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản của lao_động nữ_sinh con , lao_động nữ mang thai hộ , người mẹ nhờ mang thai hộ và người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 6 tháng tuổi được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 31 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; khoản 3 Điều 3 và khoản 1 Điều 4 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP và được hướng_dẫn cụ_thể như sau : 1 . Thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được xác_định như sau : a ) Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi trước ngày 15 của tháng , thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi không tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . b ) Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi từ ngày 15 trở đi của tháng và tháng đó có đóng bảo_hiểm_xã_hội , thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . Trường_hợp tháng đó không đóng bảo_hiểm_xã_hội thì thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản này . ... " Như_vậy , bạn dự_kiến sinh ngày 12/12/2021 nên 12 tháng trước khi sinh của bạn được tính từ tháng 12/2021 đến tháng 11/2022. Theo như thông_tin bạn cung_cấp thì bạn đóng bảo_hiểm_xã_hội từ tháng 1/2021 đến tháng 11/2021 , lúc này thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội của bạn trong vòng 12 tháng trước sinh chưa đủ 06 tháng . Do_đó trường_hợp của bạn không đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản . Chế_độ thai_sản | 3,427 | |
Điều_kiện người lao_động nữ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật | Về điều_kiện hưởng thai_sản căn_cứ theo điểm b Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : ... đủ 06 tháng. Do_đó trường_hợp của bạn không đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản. Chế_độ thai_sản | None | 1 | Về điều_kiện hưởng thai_sản căn_cứ theo điểm b Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : “ Điều 31 . Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : b ) Lao_động nữ_sinh con ; 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . ” Đồng_thời , căn_cứ điểm a Khoản 1 Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH như sau : " Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản của lao_động nữ_sinh con , lao_động nữ mang thai hộ , người mẹ nhờ mang thai hộ và người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 6 tháng tuổi được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 31 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; khoản 3 Điều 3 và khoản 1 Điều 4 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP và được hướng_dẫn cụ_thể như sau : 1 . Thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được xác_định như sau : a ) Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi trước ngày 15 của tháng , thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi không tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . b ) Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi từ ngày 15 trở đi của tháng và tháng đó có đóng bảo_hiểm_xã_hội , thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . Trường_hợp tháng đó không đóng bảo_hiểm_xã_hội thì thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản này . ... " Như_vậy , bạn dự_kiến sinh ngày 12/12/2021 nên 12 tháng trước khi sinh của bạn được tính từ tháng 12/2021 đến tháng 11/2022. Theo như thông_tin bạn cung_cấp thì bạn đóng bảo_hiểm_xã_hội từ tháng 1/2021 đến tháng 11/2021 , lúc này thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội của bạn trong vòng 12 tháng trước sinh chưa đủ 06 tháng . Do_đó trường_hợp của bạn không đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản . Chế_độ thai_sản | 3,428 | |
Có được hưởng chế_độ thai_sản khi đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : ... “ Điều 4 . Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . ” Đối_chiếu quy_định trên , bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện chỉ gồm 02 chế_độ là hưu_trí và tử_tuất , không bao_gồm chế_độ thai_sản . Như_vậy , nếu bạn muốn tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thì sẽ không được hưởng chế_độ thai_sản , trong trường_hợp này bạn cần tham_gia làm_việc và đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc tại công_ty khác để đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản khi sinh con . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : “ Điều 4 . Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . ” Đối_chiếu quy_định trên , bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện chỉ gồm 02 chế_độ là hưu_trí và tử_tuất , không bao_gồm chế_độ thai_sản . Như_vậy , nếu bạn muốn tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thì sẽ không được hưởng chế_độ thai_sản , trong trường_hợp này bạn cần tham_gia làm_việc và đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc tại công_ty khác để đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản khi sinh con . | 3,429 | |
Chồng đóng bảo_hiểm_xã_hội có được hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con không ? | Căn_cứ theo quy_định điểm a khoản 2 Điều 9 Thông_tư 59/2015-TT/BLĐTBXH quy_định điều_kiện hưởng trợ_cấp như sau : ... " 2 . Điều_kiện hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con được hướng_dẫn cụ_thể như sau : a ) Đối_với trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con ; ” Bên cạnh đó , căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : “ Điều 38 . Trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi Lao_động nữ_sinh con hoặc người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì được trợ_cấp một lần cho mỗi con bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng lao_động nữ_sinh con hoặc tháng người lao_động nhận nuôi con_nuôi . Trường_hợp sinh con nhưng chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha được trợ_cấp một lần bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng sinh con cho mỗi con . " Như_vậy , nếu chồng bạn đóng đủ 06 tháng bảo_hiểm_xã_hội trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi bạn sinh con thì chồng bạn sẽ được hưởng thêm trợ_cấp một lần khi vợ sinh bằng 2 lần mức lương cơ_sở . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định điểm a khoản 2 Điều 9 Thông_tư 59/2015-TT/BLĐTBXH quy_định điều_kiện hưởng trợ_cấp như sau : " 2 . Điều_kiện hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con được hướng_dẫn cụ_thể như sau : a ) Đối_với trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con ; ” Bên cạnh đó , căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : “ Điều 38 . Trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi Lao_động nữ_sinh con hoặc người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì được trợ_cấp một lần cho mỗi con bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng lao_động nữ_sinh con hoặc tháng người lao_động nhận nuôi con_nuôi . Trường_hợp sinh con nhưng chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha được trợ_cấp một lần bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng sinh con cho mỗi con . " Như_vậy , nếu chồng bạn đóng đủ 06 tháng bảo_hiểm_xã_hội trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi bạn sinh con thì chồng bạn sẽ được hưởng thêm trợ_cấp một lần khi vợ sinh bằng 2 lần mức lương cơ_sở . | 3,430 | |
Thương_nhân muốn phân_phối xăng_dầu thì có cần phải có hệ_thống phân_phối xăng_dầu với quy_mô cụ_thể là bao_nhiêu ? | Điều_kiện đối_với thương_nhân phân_phối xăng_dầu được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 95/202: ... Điều_kiện đối_với thương_nhân phân_phối xăng_dầu được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP cụ_thể như sau : " Thương_nhân có đủ các điều_kiện dưới đây được Bộ Công_Thương cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu : 1. Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật, trong Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có đăng_ký kinh_doanh xăng_dầu. 2. Có kho, bể dung_tích tối_thiểu hai nghìn mét_khối ( 2.000 m3 ), thuộc sở_hữu của doanh_nghiệp hoặc thuê sử_dụng của thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu từ năm ( 05 ) năm trở lên. 3. Có phương_tiện vận_tải xăng_dầu thuộc sở_hữu của doanh_nghiệp hoặc thuê sử_dụng của thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu từ năm ( 05 ) năm trở lên. 4. Có phòng thử_nghiệm thuộc sở_hữu doanh_nghiệp hoặc đồng sở_hữu hoặc có hợp_đồng dịch_vụ thuê cơ_quan nhà_nước có phòng thử_nghiệm đủ năng_lực kiểm_tra, thử_nghiệm các chỉ_tiêu chất_lượng xăng_dầu phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng. 5. Có hệ_thống phân_phối xăng_dầu trên địa_bàn từ hai ( 02 ) tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên, bao_gồm tối_thiểu năm ( | None | 1 | Điều_kiện đối_với thương_nhân phân_phối xăng_dầu được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP cụ_thể như sau : " Thương_nhân có đủ các điều_kiện dưới đây được Bộ Công_Thương cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu : 1 . Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật , trong Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có đăng_ký kinh_doanh xăng_dầu . 2 . Có kho , bể dung_tích tối_thiểu hai nghìn mét_khối ( 2.000 m3 ) , thuộc sở_hữu của doanh_nghiệp hoặc thuê sử_dụng của thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu từ năm ( 05 ) năm trở lên . 3 . Có phương_tiện vận_tải xăng_dầu thuộc sở_hữu của doanh_nghiệp hoặc thuê sử_dụng của thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu từ năm ( 05 ) năm trở lên . 4 . Có phòng thử_nghiệm thuộc sở_hữu doanh_nghiệp hoặc đồng sở_hữu hoặc có hợp_đồng dịch_vụ thuê cơ_quan nhà_nước có phòng thử_nghiệm đủ năng_lực kiểm_tra , thử_nghiệm các chỉ_tiêu chất_lượng xăng_dầu phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng . 5 . Có hệ_thống phân_phối xăng_dầu trên địa_bàn từ hai ( 02 ) tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên , bao_gồm tối_thiểu năm ( 05 ) cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu thuộc sở_hữu hoặc thuê với thời_hạn thuê từ năm ( 05 ) năm trở lên , trong đó có ít_nhất ba ( 03 ) cửa_hàng thuộc sở_hữu ; tối_thiểu mười ( 10 ) cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu thuộc các đại_lý hoặc thương_nhân nhận quyền bán_lẻ xăng_dầu được cấp Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này . 6 . Cán_bộ quản_lý , nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh phải được đào_tạo , huấn_luyện và có chứng_chỉ đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy , chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . " Theo đó , xét điều_kiện về hệ_thống phân_phối xăng_dầu , thương_nhân muốn phân_phối xăng_dầu cần có hệ_thống phân_phối xăng_dầu trên địa_bàn từ hai ( 02 ) tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên , bao_gồm tối_thiểu năm ( 05 ) cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu thuộc sở_hữu hoặc thuê với thời_hạn thuê từ năm ( 05 ) năm trở lên , trong đó có ít_nhất ba ( 03 ) cửa_hàng thuộc sở_hữu ; tối_thiểu mười ( 10 ) cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu thuộc các đại_lý hoặc thương_nhân nhận quyền bán_lẻ xăng_dầu được cấp Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu . | 3,431 | |
Thương_nhân muốn phân_phối xăng_dầu thì có cần phải có hệ_thống phân_phối xăng_dầu với quy_mô cụ_thể là bao_nhiêu ? | Điều_kiện đối_với thương_nhân phân_phối xăng_dầu được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 95/202: ... kỹ_thuật quốc_gia, tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng. 5. Có hệ_thống phân_phối xăng_dầu trên địa_bàn từ hai ( 02 ) tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên, bao_gồm tối_thiểu năm ( 05 ) cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu thuộc sở_hữu hoặc thuê với thời_hạn thuê từ năm ( 05 ) năm trở lên, trong đó có ít_nhất ba ( 03 ) cửa_hàng thuộc sở_hữu ; tối_thiểu mười ( 10 ) cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu thuộc các đại_lý hoặc thương_nhân nhận quyền bán_lẻ xăng_dầu được cấp Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này. 6. Cán_bộ quản_lý, nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh phải được đào_tạo, huấn_luyện và có chứng_chỉ đào_tạo, huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy, chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. " Theo đó, xét điều_kiện về hệ_thống phân_phối xăng_dầu, thương_nhân muốn phân_phối xăng_dầu cần có hệ_thống phân_phối xăng_dầu trên địa_bàn từ hai ( 02 ) tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên, bao_gồm tối_thiểu năm ( 05 ) cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu thuộc sở_hữu hoặc thuê với thời_hạn thuê từ năm ( 05 ) năm trở lên, trong đó có ít_nhất ba ( 03 | None | 1 | Điều_kiện đối_với thương_nhân phân_phối xăng_dầu được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP cụ_thể như sau : " Thương_nhân có đủ các điều_kiện dưới đây được Bộ Công_Thương cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu : 1 . Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật , trong Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có đăng_ký kinh_doanh xăng_dầu . 2 . Có kho , bể dung_tích tối_thiểu hai nghìn mét_khối ( 2.000 m3 ) , thuộc sở_hữu của doanh_nghiệp hoặc thuê sử_dụng của thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu từ năm ( 05 ) năm trở lên . 3 . Có phương_tiện vận_tải xăng_dầu thuộc sở_hữu của doanh_nghiệp hoặc thuê sử_dụng của thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu từ năm ( 05 ) năm trở lên . 4 . Có phòng thử_nghiệm thuộc sở_hữu doanh_nghiệp hoặc đồng sở_hữu hoặc có hợp_đồng dịch_vụ thuê cơ_quan nhà_nước có phòng thử_nghiệm đủ năng_lực kiểm_tra , thử_nghiệm các chỉ_tiêu chất_lượng xăng_dầu phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng . 5 . Có hệ_thống phân_phối xăng_dầu trên địa_bàn từ hai ( 02 ) tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên , bao_gồm tối_thiểu năm ( 05 ) cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu thuộc sở_hữu hoặc thuê với thời_hạn thuê từ năm ( 05 ) năm trở lên , trong đó có ít_nhất ba ( 03 ) cửa_hàng thuộc sở_hữu ; tối_thiểu mười ( 10 ) cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu thuộc các đại_lý hoặc thương_nhân nhận quyền bán_lẻ xăng_dầu được cấp Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này . 6 . Cán_bộ quản_lý , nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh phải được đào_tạo , huấn_luyện và có chứng_chỉ đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy , chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . " Theo đó , xét điều_kiện về hệ_thống phân_phối xăng_dầu , thương_nhân muốn phân_phối xăng_dầu cần có hệ_thống phân_phối xăng_dầu trên địa_bàn từ hai ( 02 ) tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên , bao_gồm tối_thiểu năm ( 05 ) cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu thuộc sở_hữu hoặc thuê với thời_hạn thuê từ năm ( 05 ) năm trở lên , trong đó có ít_nhất ba ( 03 ) cửa_hàng thuộc sở_hữu ; tối_thiểu mười ( 10 ) cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu thuộc các đại_lý hoặc thương_nhân nhận quyền bán_lẻ xăng_dầu được cấp Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu . | 3,432 | |
Thương_nhân muốn phân_phối xăng_dầu thì có cần phải có hệ_thống phân_phối xăng_dầu với quy_mô cụ_thể là bao_nhiêu ? | Điều_kiện đối_với thương_nhân phân_phối xăng_dầu được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 95/202: ... bao_gồm tối_thiểu năm ( 05 ) cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu thuộc sở_hữu hoặc thuê với thời_hạn thuê từ năm ( 05 ) năm trở lên, trong đó có ít_nhất ba ( 03 ) cửa_hàng thuộc sở_hữu ; tối_thiểu mười ( 10 ) cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu thuộc các đại_lý hoặc thương_nhân nhận quyền bán_lẻ xăng_dầu được cấp Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu. | None | 1 | Điều_kiện đối_với thương_nhân phân_phối xăng_dầu được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP cụ_thể như sau : " Thương_nhân có đủ các điều_kiện dưới đây được Bộ Công_Thương cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu : 1 . Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật , trong Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có đăng_ký kinh_doanh xăng_dầu . 2 . Có kho , bể dung_tích tối_thiểu hai nghìn mét_khối ( 2.000 m3 ) , thuộc sở_hữu của doanh_nghiệp hoặc thuê sử_dụng của thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu từ năm ( 05 ) năm trở lên . 3 . Có phương_tiện vận_tải xăng_dầu thuộc sở_hữu của doanh_nghiệp hoặc thuê sử_dụng của thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu từ năm ( 05 ) năm trở lên . 4 . Có phòng thử_nghiệm thuộc sở_hữu doanh_nghiệp hoặc đồng sở_hữu hoặc có hợp_đồng dịch_vụ thuê cơ_quan nhà_nước có phòng thử_nghiệm đủ năng_lực kiểm_tra , thử_nghiệm các chỉ_tiêu chất_lượng xăng_dầu phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng . 5 . Có hệ_thống phân_phối xăng_dầu trên địa_bàn từ hai ( 02 ) tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên , bao_gồm tối_thiểu năm ( 05 ) cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu thuộc sở_hữu hoặc thuê với thời_hạn thuê từ năm ( 05 ) năm trở lên , trong đó có ít_nhất ba ( 03 ) cửa_hàng thuộc sở_hữu ; tối_thiểu mười ( 10 ) cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu thuộc các đại_lý hoặc thương_nhân nhận quyền bán_lẻ xăng_dầu được cấp Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này . 6 . Cán_bộ quản_lý , nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh phải được đào_tạo , huấn_luyện và có chứng_chỉ đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy , chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . " Theo đó , xét điều_kiện về hệ_thống phân_phối xăng_dầu , thương_nhân muốn phân_phối xăng_dầu cần có hệ_thống phân_phối xăng_dầu trên địa_bàn từ hai ( 02 ) tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên , bao_gồm tối_thiểu năm ( 05 ) cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu thuộc sở_hữu hoặc thuê với thời_hạn thuê từ năm ( 05 ) năm trở lên , trong đó có ít_nhất ba ( 03 ) cửa_hàng thuộc sở_hữu ; tối_thiểu mười ( 10 ) cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu thuộc các đại_lý hoặc thương_nhân nhận quyền bán_lẻ xăng_dầu được cấp Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu . | 3,433 | |
Hồ_sơ cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu gồm những thành_phần gì ? | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 14 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP , hồ_sơ cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiệ: ... Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 14 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP , hồ_sơ cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu gồm những thành_phần sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu theo Mẫu số 5 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh đào_tạo nghiệp_vụ của cán_bộ quản_lý , nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh theo quy_định tại Khoản 6 Điều 13 Nghị_định này ; - Bản kê cơ_sở vật_chất kỹ_thuật phục_vụ kinh_doanh xăng_dầu theo quy_định tại Khoản 2 , 3 và 4 Điều 13 Nghị_định này , kèm theo các tài_liệu chứng_minh ; - Danh_sách hệ_thống phân_phối xăng_dầu của thương_nhân theo quy_định tại Khoản 5 Điều 13 Nghị_định này , kèm theo các tài_liệu chứng_minh . - Bản_sao Hợp_đồng mua_bán xăng_dầu của thương_nhân đề_nghị cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu với thương_nhân cung_cấp xăng_dầu . | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 14 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP , hồ_sơ cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu gồm những thành_phần sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu theo Mẫu số 5 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh đào_tạo nghiệp_vụ của cán_bộ quản_lý , nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh theo quy_định tại Khoản 6 Điều 13 Nghị_định này ; - Bản kê cơ_sở vật_chất kỹ_thuật phục_vụ kinh_doanh xăng_dầu theo quy_định tại Khoản 2 , 3 và 4 Điều 13 Nghị_định này , kèm theo các tài_liệu chứng_minh ; - Danh_sách hệ_thống phân_phối xăng_dầu của thương_nhân theo quy_định tại Khoản 5 Điều 13 Nghị_định này , kèm theo các tài_liệu chứng_minh . - Bản_sao Hợp_đồng mua_bán xăng_dầu của thương_nhân đề_nghị cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu với thương_nhân cung_cấp xăng_dầu . | 3,434 | |
Trình_tự cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu cụ_thể như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , trình_tự cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu được quy_định cụ_thể như sau : ... - Bộ Công_Thương có thẩm_quyền cấp mới, cấp bổ_sung, sửa_đổi và cấp lại Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu cho thương_nhân có đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 13 Nghị_định này. - Trình_tự cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu + Thương_nhân gửi một ( 01 ) bộ hồ_sơ về Bộ Công_Thương. + Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ, trong vòng bảy ( 07 ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ của thương_nhân, Bộ Công_Thương có văn_bản yêu_cầu thương_nhân bổ_sung. + Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Công_Thương có trách_nhiệm xem_xét, thẩm_định và cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu theo Mẫu số 6 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này cho thương_nhân. Trường_hợp từ_chối cấp Giấy xác_nhận do không đủ điều_kiện, Bộ Công_Thương phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. - Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu có thời_hạn hiệu_lực là năm ( 05 ) năm kể từ ngày cấp mới. - Thương_nhân được cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu phải nộp phí | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , trình_tự cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu được quy_định cụ_thể như sau : - Bộ Công_Thương có thẩm_quyền cấp mới , cấp bổ_sung , sửa_đổi và cấp lại Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu cho thương_nhân có đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 13 Nghị_định này . - Trình_tự cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu + Thương_nhân gửi một ( 01 ) bộ hồ_sơ về Bộ Công_Thương . + Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng bảy ( 07 ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ của thương_nhân , Bộ Công_Thương có văn_bản yêu_cầu thương_nhân bổ_sung . + Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Công_Thương có trách_nhiệm xem_xét , thẩm_định và cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu theo Mẫu số 6 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này cho thương_nhân . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy xác_nhận do không đủ điều_kiện , Bộ Công_Thương phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu có thời_hạn hiệu_lực là năm ( 05 ) năm kể từ ngày cấp mới . - Thương_nhân được cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu phải nộp phí và lệ_phí theo quy_định của Bộ Tài_chính . | 3,435 | |
Trình_tự cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu cụ_thể như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , trình_tự cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu được quy_định cụ_thể như sau : ... xăng_dầu có thời_hạn hiệu_lực là năm ( 05 ) năm kể từ ngày cấp mới. - Thương_nhân được cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu phải nộp phí và lệ_phí theo quy_định của Bộ Tài_chính. - Bộ Công_Thương có thẩm_quyền cấp mới, cấp bổ_sung, sửa_đổi và cấp lại Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu cho thương_nhân có đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 13 Nghị_định này. - Trình_tự cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu + Thương_nhân gửi một ( 01 ) bộ hồ_sơ về Bộ Công_Thương. + Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ, trong vòng bảy ( 07 ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ của thương_nhân, Bộ Công_Thương có văn_bản yêu_cầu thương_nhân bổ_sung. + Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Công_Thương có trách_nhiệm xem_xét, thẩm_định và cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu theo Mẫu số 6 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này cho thương_nhân. Trường_hợp từ_chối cấp Giấy xác_nhận do không đủ điều_kiện, Bộ Công_Thương phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , trình_tự cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu được quy_định cụ_thể như sau : - Bộ Công_Thương có thẩm_quyền cấp mới , cấp bổ_sung , sửa_đổi và cấp lại Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu cho thương_nhân có đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 13 Nghị_định này . - Trình_tự cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu + Thương_nhân gửi một ( 01 ) bộ hồ_sơ về Bộ Công_Thương . + Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng bảy ( 07 ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ của thương_nhân , Bộ Công_Thương có văn_bản yêu_cầu thương_nhân bổ_sung . + Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Công_Thương có trách_nhiệm xem_xét , thẩm_định và cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu theo Mẫu số 6 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này cho thương_nhân . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy xác_nhận do không đủ điều_kiện , Bộ Công_Thương phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu có thời_hạn hiệu_lực là năm ( 05 ) năm kể từ ngày cấp mới . - Thương_nhân được cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu phải nộp phí và lệ_phí theo quy_định của Bộ Tài_chính . | 3,436 | |
Trình_tự cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu cụ_thể như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , trình_tự cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu được quy_định cụ_thể như sau : ... số 6 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này cho thương_nhân. Trường_hợp từ_chối cấp Giấy xác_nhận do không đủ điều_kiện, Bộ Công_Thương phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. - Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu có thời_hạn hiệu_lực là năm ( 05 ) năm kể từ ngày cấp mới. - Thương_nhân được cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu phải nộp phí và lệ_phí theo quy_định của Bộ Tài_chính. | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP , trình_tự cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu được quy_định cụ_thể như sau : - Bộ Công_Thương có thẩm_quyền cấp mới , cấp bổ_sung , sửa_đổi và cấp lại Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu cho thương_nhân có đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 13 Nghị_định này . - Trình_tự cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu + Thương_nhân gửi một ( 01 ) bộ hồ_sơ về Bộ Công_Thương . + Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng bảy ( 07 ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ của thương_nhân , Bộ Công_Thương có văn_bản yêu_cầu thương_nhân bổ_sung . + Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Công_Thương có trách_nhiệm xem_xét , thẩm_định và cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu theo Mẫu số 6 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này cho thương_nhân . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy xác_nhận do không đủ điều_kiện , Bộ Công_Thương phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu có thời_hạn hiệu_lực là năm ( 05 ) năm kể từ ngày cấp mới . - Thương_nhân được cấp Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu phải nộp phí và lệ_phí theo quy_định của Bộ Tài_chính . | 3,437 | |
Kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm sẽ thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 5 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm như sau : ... - Tham_gia đoàn đánh_giá ngoài, hội_đồng kiểm_định chất_lượng giáo_dục của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo quy_định ; - Độc_lập về quan_điểm chuyên_môn, trung_thực, khách_quan, công_bằng công_khai, minh_bạch trong thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn ; - Nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan và theo quy_định, thoả_thuận hợp_pháp với tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục. Tại Điều 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 60/2012 / TT-BGDĐT quy_định như sau : Quyền của kiểm_định_viên 1. Trong thời_gian tham_gia kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục hoặc chương_trình giáo_dục, kiểm_định_viên có các quyền sau : a ) Độc_lập về chuyên_môn nghiệp_vụ ; b ) Yêu_cầu cơ_sở giáo_dục đăng_ký kiểm_định cung_cấp đầy_đủ, kịp_thời các tài_liệu, thông_tin về lĩnh_vực kiểm_định theo yêu_cầu nhiệm_vụ được giao ; c ) Được tạo các điều_kiện cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ ; d ) Hưởng tiền công, thù_lao của kiểm_định_viên theo quy_định. 2. Được quyền từ_chối thực_hiện kiểm_định chất_lượng đối_với cơ_sở giáo_dục và chương_trình giáo_dục nếu xét thấy cơ_sở giáo_dục và chương_trình giáo_dục đó không có đủ điều_kiện pháp_lý để thực_hiện. 3. Tham_gia các tổ_chức nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 5 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm như sau : - Tham_gia đoàn đánh_giá ngoài , hội_đồng kiểm_định chất_lượng giáo_dục của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo quy_định ; - Độc_lập về quan_điểm chuyên_môn , trung_thực , khách_quan , công_bằng công_khai , minh_bạch trong thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn ; - Nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan và theo quy_định , thoả_thuận hợp_pháp với tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục . Tại Điều 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 60/2012 / TT-BGDĐT quy_định như sau : Quyền của kiểm_định_viên 1 . Trong thời_gian tham_gia kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục hoặc chương_trình giáo_dục , kiểm_định_viên có các quyền sau : a ) Độc_lập về chuyên_môn nghiệp_vụ ; b ) Yêu_cầu cơ_sở giáo_dục đăng_ký kiểm_định cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời các tài_liệu , thông_tin về lĩnh_vực kiểm_định theo yêu_cầu nhiệm_vụ được giao ; c ) Được tạo các điều_kiện cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ ; d ) Hưởng tiền công , thù_lao của kiểm_định_viên theo quy_định . 2 . Được quyền từ_chối thực_hiện kiểm_định chất_lượng đối_với cơ_sở giáo_dục và chương_trình giáo_dục nếu xét thấy cơ_sở giáo_dục và chương_trình giáo_dục đó không có đủ điều_kiện pháp_lý để thực_hiện . 3 . Tham_gia các tổ_chức nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm sẽ có những quyền_hạn và nhiệm_vụ theo quy_định trên . | 3,438 | |
Kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm sẽ thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 5 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm như sau : ... chương_trình giáo_dục nếu xét thấy cơ_sở giáo_dục và chương_trình giáo_dục đó không có đủ điều_kiện pháp_lý để thực_hiện. 3. Tham_gia các tổ_chức nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, kiểm_định_viên giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm sẽ có những quyền_hạn và nhiệm_vụ theo quy_định trên. - Tham_gia đoàn đánh_giá ngoài, hội_đồng kiểm_định chất_lượng giáo_dục của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo quy_định ; - Độc_lập về quan_điểm chuyên_môn, trung_thực, khách_quan, công_bằng công_khai, minh_bạch trong thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn ; - Nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan và theo quy_định, thoả_thuận hợp_pháp với tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục. Tại Điều 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 60/2012 / TT-BGDĐT quy_định như sau : Quyền của kiểm_định_viên 1. Trong thời_gian tham_gia kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục hoặc chương_trình giáo_dục, kiểm_định_viên có các quyền sau : a ) Độc_lập về chuyên_môn nghiệp_vụ ; b ) Yêu_cầu cơ_sở giáo_dục đăng_ký kiểm_định cung_cấp đầy_đủ, kịp_thời các tài_liệu, thông_tin về lĩnh_vực kiểm_định theo yêu_cầu nhiệm_vụ được giao ; c ) Được tạo các điều_kiện cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ ; d ) Hưởng tiền công, thù_lao | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 5 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm như sau : - Tham_gia đoàn đánh_giá ngoài , hội_đồng kiểm_định chất_lượng giáo_dục của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo quy_định ; - Độc_lập về quan_điểm chuyên_môn , trung_thực , khách_quan , công_bằng công_khai , minh_bạch trong thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn ; - Nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan và theo quy_định , thoả_thuận hợp_pháp với tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục . Tại Điều 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 60/2012 / TT-BGDĐT quy_định như sau : Quyền của kiểm_định_viên 1 . Trong thời_gian tham_gia kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục hoặc chương_trình giáo_dục , kiểm_định_viên có các quyền sau : a ) Độc_lập về chuyên_môn nghiệp_vụ ; b ) Yêu_cầu cơ_sở giáo_dục đăng_ký kiểm_định cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời các tài_liệu , thông_tin về lĩnh_vực kiểm_định theo yêu_cầu nhiệm_vụ được giao ; c ) Được tạo các điều_kiện cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ ; d ) Hưởng tiền công , thù_lao của kiểm_định_viên theo quy_định . 2 . Được quyền từ_chối thực_hiện kiểm_định chất_lượng đối_với cơ_sở giáo_dục và chương_trình giáo_dục nếu xét thấy cơ_sở giáo_dục và chương_trình giáo_dục đó không có đủ điều_kiện pháp_lý để thực_hiện . 3 . Tham_gia các tổ_chức nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm sẽ có những quyền_hạn và nhiệm_vụ theo quy_định trên . | 3,439 | |
Kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm sẽ thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 5 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm như sau : ... kịp_thời các tài_liệu, thông_tin về lĩnh_vực kiểm_định theo yêu_cầu nhiệm_vụ được giao ; c ) Được tạo các điều_kiện cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ ; d ) Hưởng tiền công, thù_lao của kiểm_định_viên theo quy_định. 2. Được quyền từ_chối thực_hiện kiểm_định chất_lượng đối_với cơ_sở giáo_dục và chương_trình giáo_dục nếu xét thấy cơ_sở giáo_dục và chương_trình giáo_dục đó không có đủ điều_kiện pháp_lý để thực_hiện. 3. Tham_gia các tổ_chức nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, kiểm_định_viên giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm sẽ có những quyền_hạn và nhiệm_vụ theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 5 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm như sau : - Tham_gia đoàn đánh_giá ngoài , hội_đồng kiểm_định chất_lượng giáo_dục của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo quy_định ; - Độc_lập về quan_điểm chuyên_môn , trung_thực , khách_quan , công_bằng công_khai , minh_bạch trong thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn ; - Nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan và theo quy_định , thoả_thuận hợp_pháp với tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục . Tại Điều 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 60/2012 / TT-BGDĐT quy_định như sau : Quyền của kiểm_định_viên 1 . Trong thời_gian tham_gia kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục hoặc chương_trình giáo_dục , kiểm_định_viên có các quyền sau : a ) Độc_lập về chuyên_môn nghiệp_vụ ; b ) Yêu_cầu cơ_sở giáo_dục đăng_ký kiểm_định cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời các tài_liệu , thông_tin về lĩnh_vực kiểm_định theo yêu_cầu nhiệm_vụ được giao ; c ) Được tạo các điều_kiện cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ ; d ) Hưởng tiền công , thù_lao của kiểm_định_viên theo quy_định . 2 . Được quyền từ_chối thực_hiện kiểm_định chất_lượng đối_với cơ_sở giáo_dục và chương_trình giáo_dục nếu xét thấy cơ_sở giáo_dục và chương_trình giáo_dục đó không có đủ điều_kiện pháp_lý để thực_hiện . 3 . Tham_gia các tổ_chức nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm sẽ có những quyền_hạn và nhiệm_vụ theo quy_định trên . | 3,440 | |
Trách_nhiệm của kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 5 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm như sau : ... - Giữ_gìn phẩm_chất, uy_tín, danh_dự của kiểm_định_viên ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật và các quy_định của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có liên_quan khi thực_hiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; - Trong thời_gian mỗi 05 năm ( 60 tháng ) sau ngày được cấp thẻ, phải tham_gia ít_nhất 02 ( hai ) đoàn đánh_giá ngoài và 01 ( một ) khoá bồi_dưỡng thường_xuyên nâng cao năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ kiểm_định_viên do cơ_sở bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 8 của Thông_tư này tổ_chức hoặc 01 ( một ) khoá bồi_dưỡng nâng cao năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ kiểm_định_viên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức ; - Thực_hiện việc giải_trình về hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục với cơ_quan quản_lý_nhà_nước khi có yêu_cầu. Bên cạnh đó, Điều 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 60/2012 / TT-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của Kiểm_định_viên như sau : - Tuân_thủ các nguyên_tắc và quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục. - Thực_hiện đúng các điều_khoản của hợp_đồng kiểm_định chất_lượng giáo_dục. - Trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ, không gây trở_ngại hoặc can_thiệp vào công_việc điều_hành của cơ_sở giáo_dục. - Thực_hiện kiểm_định khách_quan, trung_thực | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 5 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm như sau : - Giữ_gìn phẩm_chất , uy_tín , danh_dự của kiểm_định_viên ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật và các quy_định của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có liên_quan khi thực_hiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; - Trong thời_gian mỗi 05 năm ( 60 tháng ) sau ngày được cấp thẻ , phải tham_gia ít_nhất 02 ( hai ) đoàn đánh_giá ngoài và 01 ( một ) khoá bồi_dưỡng thường_xuyên nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ kiểm_định_viên do cơ_sở bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 8 của Thông_tư này tổ_chức hoặc 01 ( một ) khoá bồi_dưỡng nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ kiểm_định_viên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức ; - Thực_hiện việc giải_trình về hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục với cơ_quan quản_lý_nhà_nước khi có yêu_cầu . Bên cạnh đó , Điều 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 60/2012 / TT-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của Kiểm_định_viên như sau : - Tuân_thủ các nguyên_tắc và quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục . - Thực_hiện đúng các điều_khoản của hợp_đồng kiểm_định chất_lượng giáo_dục . - Trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ , không gây trở_ngại hoặc can_thiệp vào công_việc điều_hành của cơ_sở giáo_dục . - Thực_hiện kiểm_định khách_quan , trung_thực . - Đảm_bảo bí_mật kết_quả kiểm_định trước khi công_bố . - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục về kết_quả đánh_giá và ý_kiến nhận_xét của mình trong báo_cáo đánh_giá ngoài . - Lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu về phần công_việc kiểm_định chất_lượng giáo_dục do mình thực_hiện . - Thực_hiện nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . | 3,441 | |
Trách_nhiệm của kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 5 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm như sau : ... các điều_khoản của hợp_đồng kiểm_định chất_lượng giáo_dục. - Trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ, không gây trở_ngại hoặc can_thiệp vào công_việc điều_hành của cơ_sở giáo_dục. - Thực_hiện kiểm_định khách_quan, trung_thực. - Đảm_bảo bí_mật kết_quả kiểm_định trước khi công_bố. - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật, trước tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục về kết_quả đánh_giá và ý_kiến nhận_xét của mình trong báo_cáo đánh_giá ngoài. - Lưu_trữ hồ_sơ, tài_liệu về phần công_việc kiểm_định chất_lượng giáo_dục do mình thực_hiện. - Thực_hiện nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. - Giữ_gìn phẩm_chất, uy_tín, danh_dự của kiểm_định_viên ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật và các quy_định của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có liên_quan khi thực_hiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; - Trong thời_gian mỗi 05 năm ( 60 tháng ) sau ngày được cấp thẻ, phải tham_gia ít_nhất 02 ( hai ) đoàn đánh_giá ngoài và 01 ( một ) khoá bồi_dưỡng thường_xuyên nâng cao năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ kiểm_định_viên do cơ_sở bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 8 của Thông_tư này tổ_chức hoặc 01 ( một ) khoá bồi_dưỡng nâng cao năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ kiểm_định_viên do Bộ Giáo_dục | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 5 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm như sau : - Giữ_gìn phẩm_chất , uy_tín , danh_dự của kiểm_định_viên ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật và các quy_định của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có liên_quan khi thực_hiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; - Trong thời_gian mỗi 05 năm ( 60 tháng ) sau ngày được cấp thẻ , phải tham_gia ít_nhất 02 ( hai ) đoàn đánh_giá ngoài và 01 ( một ) khoá bồi_dưỡng thường_xuyên nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ kiểm_định_viên do cơ_sở bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 8 của Thông_tư này tổ_chức hoặc 01 ( một ) khoá bồi_dưỡng nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ kiểm_định_viên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức ; - Thực_hiện việc giải_trình về hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục với cơ_quan quản_lý_nhà_nước khi có yêu_cầu . Bên cạnh đó , Điều 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 60/2012 / TT-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của Kiểm_định_viên như sau : - Tuân_thủ các nguyên_tắc và quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục . - Thực_hiện đúng các điều_khoản của hợp_đồng kiểm_định chất_lượng giáo_dục . - Trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ , không gây trở_ngại hoặc can_thiệp vào công_việc điều_hành của cơ_sở giáo_dục . - Thực_hiện kiểm_định khách_quan , trung_thực . - Đảm_bảo bí_mật kết_quả kiểm_định trước khi công_bố . - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục về kết_quả đánh_giá và ý_kiến nhận_xét của mình trong báo_cáo đánh_giá ngoài . - Lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu về phần công_việc kiểm_định chất_lượng giáo_dục do mình thực_hiện . - Thực_hiện nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . | 3,442 | |
Trách_nhiệm của kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 5 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm như sau : ... nghiệp_vụ kiểm_định_viên đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 8 của Thông_tư này tổ_chức hoặc 01 ( một ) khoá bồi_dưỡng nâng cao năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ kiểm_định_viên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức ; - Thực_hiện việc giải_trình về hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục với cơ_quan quản_lý_nhà_nước khi có yêu_cầu. Bên cạnh đó, Điều 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 60/2012 / TT-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của Kiểm_định_viên như sau : - Tuân_thủ các nguyên_tắc và quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục. - Thực_hiện đúng các điều_khoản của hợp_đồng kiểm_định chất_lượng giáo_dục. - Trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ, không gây trở_ngại hoặc can_thiệp vào công_việc điều_hành của cơ_sở giáo_dục. - Thực_hiện kiểm_định khách_quan, trung_thực. - Đảm_bảo bí_mật kết_quả kiểm_định trước khi công_bố. - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật, trước tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục về kết_quả đánh_giá và ý_kiến nhận_xét của mình trong báo_cáo đánh_giá ngoài. - Lưu_trữ hồ_sơ, tài_liệu về phần công_việc kiểm_định chất_lượng giáo_dục do mình thực_hiện. - Thực_hiện nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 5 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm như sau : - Giữ_gìn phẩm_chất , uy_tín , danh_dự của kiểm_định_viên ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật và các quy_định của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có liên_quan khi thực_hiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; - Trong thời_gian mỗi 05 năm ( 60 tháng ) sau ngày được cấp thẻ , phải tham_gia ít_nhất 02 ( hai ) đoàn đánh_giá ngoài và 01 ( một ) khoá bồi_dưỡng thường_xuyên nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ kiểm_định_viên do cơ_sở bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 8 của Thông_tư này tổ_chức hoặc 01 ( một ) khoá bồi_dưỡng nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ kiểm_định_viên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức ; - Thực_hiện việc giải_trình về hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục với cơ_quan quản_lý_nhà_nước khi có yêu_cầu . Bên cạnh đó , Điều 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 60/2012 / TT-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của Kiểm_định_viên như sau : - Tuân_thủ các nguyên_tắc và quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục . - Thực_hiện đúng các điều_khoản của hợp_đồng kiểm_định chất_lượng giáo_dục . - Trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ , không gây trở_ngại hoặc can_thiệp vào công_việc điều_hành của cơ_sở giáo_dục . - Thực_hiện kiểm_định khách_quan , trung_thực . - Đảm_bảo bí_mật kết_quả kiểm_định trước khi công_bố . - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục về kết_quả đánh_giá và ý_kiến nhận_xét của mình trong báo_cáo đánh_giá ngoài . - Lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu về phần công_việc kiểm_định chất_lượng giáo_dục do mình thực_hiện . - Thực_hiện nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . | 3,443 | |
Trách_nhiệm của kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 5 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm như sau : ... mình thực_hiện. - Thực_hiện nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 5 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm như sau : - Giữ_gìn phẩm_chất , uy_tín , danh_dự của kiểm_định_viên ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật và các quy_định của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có liên_quan khi thực_hiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; - Trong thời_gian mỗi 05 năm ( 60 tháng ) sau ngày được cấp thẻ , phải tham_gia ít_nhất 02 ( hai ) đoàn đánh_giá ngoài và 01 ( một ) khoá bồi_dưỡng thường_xuyên nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ kiểm_định_viên do cơ_sở bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 8 của Thông_tư này tổ_chức hoặc 01 ( một ) khoá bồi_dưỡng nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ kiểm_định_viên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức ; - Thực_hiện việc giải_trình về hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục với cơ_quan quản_lý_nhà_nước khi có yêu_cầu . Bên cạnh đó , Điều 11 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 60/2012 / TT-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của Kiểm_định_viên như sau : - Tuân_thủ các nguyên_tắc và quy_định về kiểm_định chất_lượng giáo_dục . - Thực_hiện đúng các điều_khoản của hợp_đồng kiểm_định chất_lượng giáo_dục . - Trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ , không gây trở_ngại hoặc can_thiệp vào công_việc điều_hành của cơ_sở giáo_dục . - Thực_hiện kiểm_định khách_quan , trung_thực . - Đảm_bảo bí_mật kết_quả kiểm_định trước khi công_bố . - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục về kết_quả đánh_giá và ý_kiến nhận_xét của mình trong báo_cáo đánh_giá ngoài . - Lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu về phần công_việc kiểm_định chất_lượng giáo_dục do mình thực_hiện . - Thực_hiện nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . | 3,444 | |
Kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm không được thực_hiện những việc gì ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 5 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn, trách_nhiệm của kiểm_định_viên và những việc kiểm_định_viên không được làm... 3. Những việc kiểm_định_viên không được làm a ) Lợi_dụng nhiệm_vụ, quyền_hạn của kiểm_định_viên để thực_hiện hành_vi trái nguyên_tắc của hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nhằm trục_lợi từ cơ_sở giáo_dục, tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và các tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan ; b ) Móc_nối, quan_hệ với cơ_sở giáo_dục, tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục để làm trái quy_định pháp_luật trong việc thương_thảo, ký_kết hợp_đồng tư_vấn kiểm_định chất_lượng giáo_dục, ảnh_hưởng đến lợi_ích công_cộng, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân ; c ) Nhận, đòi_hỏi bất_kỳ một khoản tiền, lợi_ích nào khác từ cơ_sở giáo_dục và các tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan ngoài khoản thù_lao, chi_phí đã thoả_thuận theo hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật ; d ) Xúc_phạm danh_dự hoặc hạ thấp uy_tín của đồng_nghiệp ; lợi_dụng ảnh_hưởng của mình để can_thiệp trái quy_định vào hoạt_động của đồng_nghiệp ; đ ) Các hành_vi khác bị nghiêm_cấm theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, kiểm_định_viên giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm sẽ không được thực_hiện 5 việc theo | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 5 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm của kiểm_định_viên và những việc kiểm_định_viên không được làm ... 3 . Những việc kiểm_định_viên không được làm a ) Lợi_dụng nhiệm_vụ , quyền_hạn của kiểm_định_viên để thực_hiện hành_vi trái nguyên_tắc của hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nhằm trục_lợi từ cơ_sở giáo_dục , tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan ; b ) Móc_nối , quan_hệ với cơ_sở giáo_dục , tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục để làm trái quy_định pháp_luật trong việc thương_thảo , ký_kết hợp_đồng tư_vấn kiểm_định chất_lượng giáo_dục , ảnh_hưởng đến lợi_ích công_cộng , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; c ) Nhận , đòi_hỏi bất_kỳ một khoản tiền , lợi_ích nào khác từ cơ_sở giáo_dục và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan ngoài khoản thù_lao , chi_phí đã thoả_thuận theo hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật ; d ) Xúc_phạm danh_dự hoặc hạ thấp uy_tín của đồng_nghiệp ; lợi_dụng ảnh_hưởng của mình để can_thiệp trái quy_định vào hoạt_động của đồng_nghiệp ; đ ) Các hành_vi khác bị nghiêm_cấm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm sẽ không được thực_hiện 5 việc theo quy_định trên . Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 25/11/2022 . | 3,445 | |
Kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm không được thực_hiện những việc gì ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 5 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... hoạt_động của đồng_nghiệp ; đ ) Các hành_vi khác bị nghiêm_cấm theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, kiểm_định_viên giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm sẽ không được thực_hiện 5 việc theo quy_định trên. Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 25/11/2022. Nhiệm_vụ, quyền_hạn, trách_nhiệm của kiểm_định_viên và những việc kiểm_định_viên không được làm... 3. Những việc kiểm_định_viên không được làm a ) Lợi_dụng nhiệm_vụ, quyền_hạn của kiểm_định_viên để thực_hiện hành_vi trái nguyên_tắc của hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nhằm trục_lợi từ cơ_sở giáo_dục, tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và các tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan ; b ) Móc_nối, quan_hệ với cơ_sở giáo_dục, tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục để làm trái quy_định pháp_luật trong việc thương_thảo, ký_kết hợp_đồng tư_vấn kiểm_định chất_lượng giáo_dục, ảnh_hưởng đến lợi_ích công_cộng, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân ; c ) Nhận, đòi_hỏi bất_kỳ một khoản tiền, lợi_ích nào khác từ cơ_sở giáo_dục và các tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan ngoài khoản thù_lao, chi_phí đã thoả_thuận theo hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật ; d ) Xúc_phạm | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 5 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm của kiểm_định_viên và những việc kiểm_định_viên không được làm ... 3 . Những việc kiểm_định_viên không được làm a ) Lợi_dụng nhiệm_vụ , quyền_hạn của kiểm_định_viên để thực_hiện hành_vi trái nguyên_tắc của hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nhằm trục_lợi từ cơ_sở giáo_dục , tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan ; b ) Móc_nối , quan_hệ với cơ_sở giáo_dục , tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục để làm trái quy_định pháp_luật trong việc thương_thảo , ký_kết hợp_đồng tư_vấn kiểm_định chất_lượng giáo_dục , ảnh_hưởng đến lợi_ích công_cộng , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; c ) Nhận , đòi_hỏi bất_kỳ một khoản tiền , lợi_ích nào khác từ cơ_sở giáo_dục và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan ngoài khoản thù_lao , chi_phí đã thoả_thuận theo hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật ; d ) Xúc_phạm danh_dự hoặc hạ thấp uy_tín của đồng_nghiệp ; lợi_dụng ảnh_hưởng của mình để can_thiệp trái quy_định vào hoạt_động của đồng_nghiệp ; đ ) Các hành_vi khác bị nghiêm_cấm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm sẽ không được thực_hiện 5 việc theo quy_định trên . Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 25/11/2022 . | 3,446 | |
Kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm không được thực_hiện những việc gì ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 5 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... khác từ cơ_sở giáo_dục và các tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan ngoài khoản thù_lao, chi_phí đã thoả_thuận theo hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật ; d ) Xúc_phạm danh_dự hoặc hạ thấp uy_tín của đồng_nghiệp ; lợi_dụng ảnh_hưởng của mình để can_thiệp trái quy_định vào hoạt_động của đồng_nghiệp ; đ ) Các hành_vi khác bị nghiêm_cấm theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, kiểm_định_viên giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm sẽ không được thực_hiện 5 việc theo quy_định trên. Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 25/11/2022. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 5 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm của kiểm_định_viên và những việc kiểm_định_viên không được làm ... 3 . Những việc kiểm_định_viên không được làm a ) Lợi_dụng nhiệm_vụ , quyền_hạn của kiểm_định_viên để thực_hiện hành_vi trái nguyên_tắc của hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nhằm trục_lợi từ cơ_sở giáo_dục , tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan ; b ) Móc_nối , quan_hệ với cơ_sở giáo_dục , tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục để làm trái quy_định pháp_luật trong việc thương_thảo , ký_kết hợp_đồng tư_vấn kiểm_định chất_lượng giáo_dục , ảnh_hưởng đến lợi_ích công_cộng , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; c ) Nhận , đòi_hỏi bất_kỳ một khoản tiền , lợi_ích nào khác từ cơ_sở giáo_dục và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan ngoài khoản thù_lao , chi_phí đã thoả_thuận theo hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật ; d ) Xúc_phạm danh_dự hoặc hạ thấp uy_tín của đồng_nghiệp ; lợi_dụng ảnh_hưởng của mình để can_thiệp trái quy_định vào hoạt_động của đồng_nghiệp ; đ ) Các hành_vi khác bị nghiêm_cấm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm sẽ không được thực_hiện 5 việc theo quy_định trên . Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 25/11/2022 . | 3,447 | |
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước của ngân_hàng thương_mại gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 1 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một : ... Căn_cứ khoản 1 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố 1. Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi địa_điểm / xác_nhận thay_đổi địa_chỉ ( không phát_sinh thay_đổi địa_điểm ) đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước, phòng giao_dịch của ngân_hàng thương_mại 1.1. Đối_với chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước, phòng giao_dịch của ngân_hàng thương_mại ( bao_gồm cả thay_đổi địa_điểm trước khi khai_trương hoạt_động )... Cách_thức thực_hiện : + Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa NHNN chi_nhánh tỉnh, thành_phố ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Hình_thức trực_tuyến. - Thành_phần hồ_sơ : + Văn_bản của ngân_hàng thương_mại đề_nghị chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh, phòng giao_dịch, trong đó báo_cáo rõ việc đáp_ứng điều_kiện theo quy_định. Văn_bản nêu cụ_thể địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh, phòng giao_dịch ; + Giấy_tờ chứng_minh việc sở_hữu hoặc sử_dụng hợp_pháp trụ_sở chi_nhánh, phòng giao_dịch. - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố 1 . Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi địa_điểm / xác_nhận thay_đổi địa_chỉ ( không phát_sinh thay_đổi địa_điểm ) đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước , phòng giao_dịch của ngân_hàng thương_mại 1.1 . Đối_với chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước , phòng giao_dịch của ngân_hàng thương_mại ( bao_gồm cả thay_đổi địa_điểm trước khi khai_trương hoạt_động ) ... Cách_thức thực_hiện : + Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa NHNN chi_nhánh tỉnh , thành_phố ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Hình_thức trực_tuyến . - Thành_phần hồ_sơ : + Văn_bản của ngân_hàng thương_mại đề_nghị chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh , phòng giao_dịch , trong đó báo_cáo rõ việc đáp_ứng điều_kiện theo quy_định . Văn_bản nêu cụ_thể địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh , phòng giao_dịch ; + Giấy_tờ chứng_minh việc sở_hữu hoặc sử_dụng hợp_pháp trụ_sở chi_nhánh , phòng giao_dịch . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước ( không phát_sinh thay_đổi địa_điểm ) của ngân_hàng thương_mại bao_gồm : ( 1 ) Văn_bản của ngân_hàng thương_mại đề_nghị chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh , trong đó báo_cáo rõ việc đáp_ứng điều_kiện theo quy_định . Văn_bản nêu cụ_thể địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ; ( 2 ) Giấy_tờ chứng_minh việc sở_hữu hoặc sử_dụng hợp_pháp trụ_sở chi_nhánh . ( Hình từ Internet ) | 3,448 | |
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước của ngân_hàng thương_mại gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 1 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một : ... . Văn_bản nêu cụ_thể địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh, phòng giao_dịch ; + Giấy_tờ chứng_minh việc sở_hữu hoặc sử_dụng hợp_pháp trụ_sở chi_nhánh, phòng giao_dịch. - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ.... Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước ( không phát_sinh thay_đổi địa_điểm ) của ngân_hàng thương_mại bao_gồm : ( 1 ) Văn_bản của ngân_hàng thương_mại đề_nghị chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh, trong đó báo_cáo rõ việc đáp_ứng điều_kiện theo quy_định. Văn_bản nêu cụ_thể địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ; ( 2 ) Giấy_tờ chứng_minh việc sở_hữu hoặc sử_dụng hợp_pháp trụ_sở chi_nhánh. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố 1 . Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi địa_điểm / xác_nhận thay_đổi địa_chỉ ( không phát_sinh thay_đổi địa_điểm ) đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước , phòng giao_dịch của ngân_hàng thương_mại 1.1 . Đối_với chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước , phòng giao_dịch của ngân_hàng thương_mại ( bao_gồm cả thay_đổi địa_điểm trước khi khai_trương hoạt_động ) ... Cách_thức thực_hiện : + Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa NHNN chi_nhánh tỉnh , thành_phố ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Hình_thức trực_tuyến . - Thành_phần hồ_sơ : + Văn_bản của ngân_hàng thương_mại đề_nghị chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh , phòng giao_dịch , trong đó báo_cáo rõ việc đáp_ứng điều_kiện theo quy_định . Văn_bản nêu cụ_thể địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh , phòng giao_dịch ; + Giấy_tờ chứng_minh việc sở_hữu hoặc sử_dụng hợp_pháp trụ_sở chi_nhánh , phòng giao_dịch . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước ( không phát_sinh thay_đổi địa_điểm ) của ngân_hàng thương_mại bao_gồm : ( 1 ) Văn_bản của ngân_hàng thương_mại đề_nghị chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh , trong đó báo_cáo rõ việc đáp_ứng điều_kiện theo quy_định . Văn_bản nêu cụ_thể địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ; ( 2 ) Giấy_tờ chứng_minh việc sở_hữu hoặc sử_dụng hợp_pháp trụ_sở chi_nhánh . ( Hình từ Internet ) | 3,449 | |
Ngân_hàng thương_mại chỉ được thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước trong phạm_vi nào ? | Căn_cứ khoản 1 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một : ... Căn_cứ khoản 1 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố 1. Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi địa_điểm / xác_nhận thay_đổi địa_chỉ ( không phát_sinh thay_đổi địa_điểm ) đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước, phòng giao_dịch của ngân_hàng thương_mại 1.1. Đối_với chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước, phòng giao_dịch của ngân_hàng thương_mại ( bao_gồm cả thay_đổi địa_điểm trước khi khai_trương hoạt_động )... - Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : + Ngân_hàng thương_mại chỉ được thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh phòng giao_dịch trong phạm_vi địa_bàn tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. + Ngân_hàng thương_mại không được phép thay_đổi địa_điểm chi_nhánh, phòng giao_dịch từ khu_vực ngoại_thành thành_phố Hà_Nội hoặc khu_vực ngoại_thành thành_phố Hồ_Chí_Minh đến khu_vực nội_thành thành_phố Hà_Nội hoặc khu_vực nội_thành thành_phố Hồ_Chí_Minh. + Có quyền_sở_hữu hoặc sử_dụng hợp_pháp trụ_sở chi_nhánh, phòng giao_dịch ; trụ_sở phải đảm_bảo lưu_trữ chứng_từ ( trừ phòng giao_dịch ), | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố 1 . Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi địa_điểm / xác_nhận thay_đổi địa_chỉ ( không phát_sinh thay_đổi địa_điểm ) đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước , phòng giao_dịch của ngân_hàng thương_mại 1.1 . Đối_với chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước , phòng giao_dịch của ngân_hàng thương_mại ( bao_gồm cả thay_đổi địa_điểm trước khi khai_trương hoạt_động ) ... - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : + Ngân_hàng thương_mại chỉ được thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh phòng giao_dịch trong phạm_vi địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . + Ngân_hàng thương_mại không được phép thay_đổi địa_điểm chi_nhánh , phòng giao_dịch từ khu_vực ngoại_thành thành_phố Hà_Nội hoặc khu_vực ngoại_thành thành_phố Hồ_Chí_Minh đến khu_vực nội_thành thành_phố Hà_Nội hoặc khu_vực nội_thành thành_phố Hồ_Chí_Minh . + Có quyền_sở_hữu hoặc sử_dụng hợp_pháp trụ_sở chi_nhánh , phòng giao_dịch ; trụ_sở phải đảm_bảo lưu_trữ chứng_từ ( trừ phòng giao_dịch ) , thuận_tiện và an_toàn cho giao_dịch , tài_sản , có đầy_đủ hệ_thống đảm_bảo an_ninh , bảo_vệ , hệ_thống cấp_điện , liên_lạc duy_trì liên_tục , đáp_ứng yêu_cầu phòng , chống cháy nổ ; ... Như_vậy , theo quy_định , Ngân_hàng thương_mại chỉ được thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh trong phạm_vi địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . Lưu_ý : Ngân_hàng thương_mại không được phép thay_đổi địa_điểm chi_nhánh từ khu_vực ngoại_thành thành_phố Hà_Nội hoặc khu_vực ngoại_thành thành_phố Hồ_Chí_Minh đến khu_vực nội_thành thành_phố Hà_Nội hoặc khu_vực nội_thành thành_phố Hồ_Chí_Minh . | 3,450 | |
Ngân_hàng thương_mại chỉ được thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước trong phạm_vi nào ? | Căn_cứ khoản 1 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một : ... nội_thành thành_phố Hà_Nội hoặc khu_vực nội_thành thành_phố Hồ_Chí_Minh. + Có quyền_sở_hữu hoặc sử_dụng hợp_pháp trụ_sở chi_nhánh, phòng giao_dịch ; trụ_sở phải đảm_bảo lưu_trữ chứng_từ ( trừ phòng giao_dịch ), thuận_tiện và an_toàn cho giao_dịch, tài_sản, có đầy_đủ hệ_thống đảm_bảo an_ninh, bảo_vệ, hệ_thống cấp_điện, liên_lạc duy_trì liên_tục, đáp_ứng yêu_cầu phòng, chống cháy nổ ;... Như_vậy, theo quy_định, Ngân_hàng thương_mại chỉ được thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh trong phạm_vi địa_bàn tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. Lưu_ý : Ngân_hàng thương_mại không được phép thay_đổi địa_điểm chi_nhánh từ khu_vực ngoại_thành thành_phố Hà_Nội hoặc khu_vực ngoại_thành thành_phố Hồ_Chí_Minh đến khu_vực nội_thành thành_phố Hà_Nội hoặc khu_vực nội_thành thành_phố Hồ_Chí_Minh. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố 1 . Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi địa_điểm / xác_nhận thay_đổi địa_chỉ ( không phát_sinh thay_đổi địa_điểm ) đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước , phòng giao_dịch của ngân_hàng thương_mại 1.1 . Đối_với chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước , phòng giao_dịch của ngân_hàng thương_mại ( bao_gồm cả thay_đổi địa_điểm trước khi khai_trương hoạt_động ) ... - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : + Ngân_hàng thương_mại chỉ được thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh phòng giao_dịch trong phạm_vi địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . + Ngân_hàng thương_mại không được phép thay_đổi địa_điểm chi_nhánh , phòng giao_dịch từ khu_vực ngoại_thành thành_phố Hà_Nội hoặc khu_vực ngoại_thành thành_phố Hồ_Chí_Minh đến khu_vực nội_thành thành_phố Hà_Nội hoặc khu_vực nội_thành thành_phố Hồ_Chí_Minh . + Có quyền_sở_hữu hoặc sử_dụng hợp_pháp trụ_sở chi_nhánh , phòng giao_dịch ; trụ_sở phải đảm_bảo lưu_trữ chứng_từ ( trừ phòng giao_dịch ) , thuận_tiện và an_toàn cho giao_dịch , tài_sản , có đầy_đủ hệ_thống đảm_bảo an_ninh , bảo_vệ , hệ_thống cấp_điện , liên_lạc duy_trì liên_tục , đáp_ứng yêu_cầu phòng , chống cháy nổ ; ... Như_vậy , theo quy_định , Ngân_hàng thương_mại chỉ được thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh trong phạm_vi địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . Lưu_ý : Ngân_hàng thương_mại không được phép thay_đổi địa_điểm chi_nhánh từ khu_vực ngoại_thành thành_phố Hà_Nội hoặc khu_vực ngoại_thành thành_phố Hồ_Chí_Minh đến khu_vực nội_thành thành_phố Hà_Nội hoặc khu_vực nội_thành thành_phố Hồ_Chí_Minh . | 3,451 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước của ngân_hàng thương_mại gồm mấy bước ? | Căn_cứ khoản 1 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một : ... Căn_cứ khoản 1 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố 1. Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi địa_điểm / xác_nhận thay_đổi địa_chỉ ( không phát_sinh thay_đổi địa_điểm ) đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước, phòng giao_dịch của ngân_hàng thương_mại 1.1. Đối_với chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước, phòng giao_dịch của ngân_hàng thương_mại ( bao_gồm cả thay_đổi địa_điểm trước khi khai_trương hoạt_động ) - Trình_tự thực_hiện + Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh, phòng giao_dịch ; + Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh, phòng giao_dịch có văn_bản ( bao_gồm cả văn_bản dạng điện_tử ) gửi ngân_hàng thương_mại chấp_thuận việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh, phòng giao_dịch ; trường_hợp không chấp_thuận, văn_bản gửi ngân_hàng | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố 1 . Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi địa_điểm / xác_nhận thay_đổi địa_chỉ ( không phát_sinh thay_đổi địa_điểm ) đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước , phòng giao_dịch của ngân_hàng thương_mại 1.1 . Đối_với chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước , phòng giao_dịch của ngân_hàng thương_mại ( bao_gồm cả thay_đổi địa_điểm trước khi khai_trương hoạt_động ) - Trình_tự thực_hiện + Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh , phòng giao_dịch ; + Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh , phòng giao_dịch có văn_bản ( bao_gồm cả văn_bản dạng điện_tử ) gửi ngân_hàng thương_mại chấp_thuận việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh , phòng giao_dịch ; trường_hợp không chấp_thuận , văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do . - Cách_thức thực_hiện : + Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa NHNN chi_nhánh tỉnh , thành_phố ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Hình_thức trực_tuyến . ... Như_vậy , trình_tự thực_hiện thủ_tục chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước của ngân_hàng thương_mại gồm 2 bước sau đây : Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh ; Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh có văn_bản ( bao_gồm cả văn_bản dạng điện_tử ) gửi ngân_hàng thương_mại chấp_thuận việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh . Trường_hợp không chấp_thuận phải có văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do . | 3,452 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước của ngân_hàng thương_mại gồm mấy bước ? | Căn_cứ khoản 1 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một : ... phòng giao_dịch có văn_bản ( bao_gồm cả văn_bản dạng điện_tử ) gửi ngân_hàng thương_mại chấp_thuận việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh, phòng giao_dịch ; trường_hợp không chấp_thuận, văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do. - Cách_thức thực_hiện : + Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa NHNN chi_nhánh tỉnh, thành_phố ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Hình_thức trực_tuyến.... Như_vậy, trình_tự thực_hiện thủ_tục chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước của ngân_hàng thương_mại gồm 2 bước sau đây : Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh ; Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh có văn_bản ( bao_gồm cả văn_bản dạng điện_tử ) gửi ngân_hàng thương_mại chấp_thuận việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh. Trường_hợp không chấp_thuận phải có văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố 1 . Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi địa_điểm / xác_nhận thay_đổi địa_chỉ ( không phát_sinh thay_đổi địa_điểm ) đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước , phòng giao_dịch của ngân_hàng thương_mại 1.1 . Đối_với chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước , phòng giao_dịch của ngân_hàng thương_mại ( bao_gồm cả thay_đổi địa_điểm trước khi khai_trương hoạt_động ) - Trình_tự thực_hiện + Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh , phòng giao_dịch ; + Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh , phòng giao_dịch có văn_bản ( bao_gồm cả văn_bản dạng điện_tử ) gửi ngân_hàng thương_mại chấp_thuận việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh , phòng giao_dịch ; trường_hợp không chấp_thuận , văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do . - Cách_thức thực_hiện : + Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa NHNN chi_nhánh tỉnh , thành_phố ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Hình_thức trực_tuyến . ... Như_vậy , trình_tự thực_hiện thủ_tục chấp_thuận thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ở trong nước của ngân_hàng thương_mại gồm 2 bước sau đây : Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh ; Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh có văn_bản ( bao_gồm cả văn_bản dạng điện_tử ) gửi ngân_hàng thương_mại chấp_thuận việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh . Trường_hợp không chấp_thuận phải có văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do . | 3,453 | |
Khi áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm cần phải tuân_thủ những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC thì việc áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm cần tuân_thủ một_số nguyên_tắc: ... Căn_cứ Điều 2 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC thì việc áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm cần tuân_thủ một_số nguyên_tắc như sau : ( 1 ) Tuân_thủ Hiến_pháp , Bộ luật_tố_tụng_hình_sự và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . ( 2 ) Tuân_thủ đầy_đủ trình_tự , thủ_tục , điều_kiện áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm . ( 3 ) Cơ_quan tiến_hành tố_tụng , người tiến_hành tố_tụng phải cân_nhắc hiệu_quả , tính khả_thi của việc thay_thế biện_pháp tạm giam bằng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm . ( 4 ) Việc tạm giữ , hoàn_trả , tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước số tiền đã đặt_để bảo_đảm được thực_hiện theo đúng quy_trình và có sự phối_hợp chặt_chẽ giữa cơ_quan tiến_hành tố_tụng , người tiến_hành tố_tụng với Kho_bạc nhà_nước , cơ_quan tài_chính trong Quân_đội ; Bảo_đảm quyền được trả lại tiền của bị_can , bị_cáo , người_thân thích của bị_can , bị_cáo khi đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ cam_đoan . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC thì việc áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm cần tuân_thủ một_số nguyên_tắc như sau : ( 1 ) Tuân_thủ Hiến_pháp , Bộ luật_tố_tụng_hình_sự và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . ( 2 ) Tuân_thủ đầy_đủ trình_tự , thủ_tục , điều_kiện áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm . ( 3 ) Cơ_quan tiến_hành tố_tụng , người tiến_hành tố_tụng phải cân_nhắc hiệu_quả , tính khả_thi của việc thay_thế biện_pháp tạm giam bằng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm . ( 4 ) Việc tạm giữ , hoàn_trả , tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước số tiền đã đặt_để bảo_đảm được thực_hiện theo đúng quy_trình và có sự phối_hợp chặt_chẽ giữa cơ_quan tiến_hành tố_tụng , người tiến_hành tố_tụng với Kho_bạc nhà_nước , cơ_quan tài_chính trong Quân_đội ; Bảo_đảm quyền được trả lại tiền của bị_can , bị_cáo , người_thân thích của bị_can , bị_cáo khi đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ cam_đoan . ( Hình từ Internet ) | 3,454 | |
Việc đề_nghị áp_dụng | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC quy_định về việc đề_nghị đặt tiền để bảo_đảm như sau : ... Đề_nghị đặt tiền để bảo_đảm 1. Bị_can, bị_cáo, người_thân thích của bị_can, bị_cáo hoặc người đại_diện của bị_can, bị_cáo là người dưới 18 tuổi, người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất có quyền đề_nghị bằng văn_bản với cơ_quan tiến_hành tố_tụng đang thụ_lý vụ án về việc áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm đối_với bị_can, bị_cáo trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch này.... Bên cạnh đó, tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC cũng có quy_định như sau : Thông_báo về việc cho đặt tiền để bảo_đảm... 2. Căn_cứ vào tính_chất, mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội, tình_trạng tài_sản, nhân_thân của bị_can, bị_cáo ; bị_can, bị_cáo có nơi cư_trú rõ_ràng, phạm_tội lần đầu, tố_giác đồng_phạm, có tình tiết_giảm nhẹ ( như tự_thú, đầu_thú, thành_khẩn khai_báo, lập_công chuộc tội, tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án, ăn_năn hối_cải, tự_nguyện sửa_chữa hoặc bồi_thường thiệt_hại... ) ; việc cho bị_can, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC quy_định về việc đề_nghị đặt tiền để bảo_đảm như sau : Đề_nghị đặt tiền để bảo_đảm 1 . Bị_can , bị_cáo , người_thân thích của bị_can , bị_cáo hoặc người đại_diện của bị_can , bị_cáo là người dưới 18 tuổi , người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất có quyền đề_nghị bằng văn_bản với cơ_quan tiến_hành tố_tụng đang thụ_lý vụ án về việc áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm đối_với bị_can , bị_cáo trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch này . ... Bên cạnh đó , tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC cũng có quy_định như sau : Thông_báo về việc cho đặt tiền để bảo_đảm ... 2 . Căn_cứ vào tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội , tình_trạng tài_sản , nhân_thân của bị_can , bị_cáo ; bị_can , bị_cáo có nơi cư_trú rõ_ràng , phạm_tội lần đầu , tố_giác đồng_phạm , có tình tiết_giảm nhẹ ( như tự_thú , đầu_thú , thành_khẩn khai_báo , lập_công chuộc tội , tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án , ăn_năn hối_cải , tự_nguyện sửa_chữa hoặc bồi_thường thiệt_hại ... ) ; việc cho bị_can , bị_cáo tại_ngoại không gây khó_khăn cho việc điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng có_thể quyết_định áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm trừ các trường_hợp sau : a ) Bị_can , bị_cáo dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , phạm_tội có tổ_chức , có tính_chất chuyên_nghiệp , cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng ; b ) Bị_can , bị_cáo là người chủ_mưu , cầm_đầu , chỉ_huy , ngoan_cố chống_đối , côn_đồ , tái_phạm , tái_phạm nguy_hiểm ; c ) Bị tạm giam trong trường_hợp bị bắt theo lệnh , quyết_định truy_nã . d ) Phạm nhiều tội ; đ ) Phạm_tội nhiều lần Như_vậy , những đối_tượng có_thể đề_nghị áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm bao_gồm những đối_tượng sau : - Bị_can , bị_cáo ; - Người_thân thích của bị_can , bị_cáo ; - Người đại_diện của bị_can , bị_cáo là người dưới 18 tuổi , người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất ; - Cơ_quan tiến_hành tố_tụng . | 3,455 | |
Việc đề_nghị áp_dụng | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC quy_định về việc đề_nghị đặt tiền để bảo_đảm như sau : ... tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án, ăn_năn hối_cải, tự_nguyện sửa_chữa hoặc bồi_thường thiệt_hại... ) ; việc cho bị_can, bị_cáo tại_ngoại không gây khó_khăn cho việc điều_tra, truy_tố, xét_xử, thi_hành án thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng có_thể quyết_định áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm trừ các trường_hợp sau : a ) Bị_can, bị_cáo dùng thủ_đoạn xảo_quyệt, phạm_tội có tổ_chức, có tính_chất chuyên_nghiệp, cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng ; b ) Bị_can, bị_cáo là người chủ_mưu, cầm_đầu, chỉ_huy, ngoan_cố chống_đối, côn_đồ, tái_phạm, tái_phạm nguy_hiểm ; c ) Bị tạm giam trong trường_hợp bị bắt theo lệnh, quyết_định truy_nã. d ) Phạm nhiều tội ; đ ) Phạm_tội nhiều lần Như_vậy, những đối_tượng có_thể đề_nghị áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm bao_gồm những đối_tượng sau : - Bị_can, bị_cáo ; - Người_thân thích của bị_can, bị_cáo ; - Người đại_diện của bị_can, bị_cáo là người dưới 18 tuổi, người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất ; - Cơ_quan tiến_hành tố_tụng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC quy_định về việc đề_nghị đặt tiền để bảo_đảm như sau : Đề_nghị đặt tiền để bảo_đảm 1 . Bị_can , bị_cáo , người_thân thích của bị_can , bị_cáo hoặc người đại_diện của bị_can , bị_cáo là người dưới 18 tuổi , người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất có quyền đề_nghị bằng văn_bản với cơ_quan tiến_hành tố_tụng đang thụ_lý vụ án về việc áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm đối_với bị_can , bị_cáo trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch này . ... Bên cạnh đó , tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC cũng có quy_định như sau : Thông_báo về việc cho đặt tiền để bảo_đảm ... 2 . Căn_cứ vào tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội , tình_trạng tài_sản , nhân_thân của bị_can , bị_cáo ; bị_can , bị_cáo có nơi cư_trú rõ_ràng , phạm_tội lần đầu , tố_giác đồng_phạm , có tình tiết_giảm nhẹ ( như tự_thú , đầu_thú , thành_khẩn khai_báo , lập_công chuộc tội , tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án , ăn_năn hối_cải , tự_nguyện sửa_chữa hoặc bồi_thường thiệt_hại ... ) ; việc cho bị_can , bị_cáo tại_ngoại không gây khó_khăn cho việc điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng có_thể quyết_định áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm trừ các trường_hợp sau : a ) Bị_can , bị_cáo dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , phạm_tội có tổ_chức , có tính_chất chuyên_nghiệp , cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng ; b ) Bị_can , bị_cáo là người chủ_mưu , cầm_đầu , chỉ_huy , ngoan_cố chống_đối , côn_đồ , tái_phạm , tái_phạm nguy_hiểm ; c ) Bị tạm giam trong trường_hợp bị bắt theo lệnh , quyết_định truy_nã . d ) Phạm nhiều tội ; đ ) Phạm_tội nhiều lần Như_vậy , những đối_tượng có_thể đề_nghị áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm bao_gồm những đối_tượng sau : - Bị_can , bị_cáo ; - Người_thân thích của bị_can , bị_cáo ; - Người đại_diện của bị_can , bị_cáo là người dưới 18 tuổi , người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất ; - Cơ_quan tiến_hành tố_tụng . | 3,456 | |
Việc đề_nghị áp_dụng | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC quy_định về việc đề_nghị đặt tiền để bảo_đảm như sau : ... đại_diện của bị_can, bị_cáo là người dưới 18 tuổi, người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất ; - Cơ_quan tiến_hành tố_tụng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC quy_định về việc đề_nghị đặt tiền để bảo_đảm như sau : Đề_nghị đặt tiền để bảo_đảm 1 . Bị_can , bị_cáo , người_thân thích của bị_can , bị_cáo hoặc người đại_diện của bị_can , bị_cáo là người dưới 18 tuổi , người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất có quyền đề_nghị bằng văn_bản với cơ_quan tiến_hành tố_tụng đang thụ_lý vụ án về việc áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm đối_với bị_can , bị_cáo trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch này . ... Bên cạnh đó , tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC cũng có quy_định như sau : Thông_báo về việc cho đặt tiền để bảo_đảm ... 2 . Căn_cứ vào tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội , tình_trạng tài_sản , nhân_thân của bị_can , bị_cáo ; bị_can , bị_cáo có nơi cư_trú rõ_ràng , phạm_tội lần đầu , tố_giác đồng_phạm , có tình tiết_giảm nhẹ ( như tự_thú , đầu_thú , thành_khẩn khai_báo , lập_công chuộc tội , tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án , ăn_năn hối_cải , tự_nguyện sửa_chữa hoặc bồi_thường thiệt_hại ... ) ; việc cho bị_can , bị_cáo tại_ngoại không gây khó_khăn cho việc điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng có_thể quyết_định áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm trừ các trường_hợp sau : a ) Bị_can , bị_cáo dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , phạm_tội có tổ_chức , có tính_chất chuyên_nghiệp , cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng ; b ) Bị_can , bị_cáo là người chủ_mưu , cầm_đầu , chỉ_huy , ngoan_cố chống_đối , côn_đồ , tái_phạm , tái_phạm nguy_hiểm ; c ) Bị tạm giam trong trường_hợp bị bắt theo lệnh , quyết_định truy_nã . d ) Phạm nhiều tội ; đ ) Phạm_tội nhiều lần Như_vậy , những đối_tượng có_thể đề_nghị áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm bao_gồm những đối_tượng sau : - Bị_can , bị_cáo ; - Người_thân thích của bị_can , bị_cáo ; - Người đại_diện của bị_can , bị_cáo là người dưới 18 tuổi , người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất ; - Cơ_quan tiến_hành tố_tụng . | 3,457 | |
biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm được thực_hiện bởi những đối_tượng nào theo quy đinh pháp_luật hiện_nay ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC quy_định về mẫu thông_báo như sau : ... Thông_báo về việc cho đặt tiền để bảo_đảm 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được đơn đề_nghị và các giấy_tờ có liên_quan , cơ_quan tiến_hành tố_tụng đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm xem_xét , nếu thấy có đủ điều_kiện áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì ra Thông_báo cho bị_can , bị_cáo , người_thân thích hoặc người đại_diện của bị_can , bị_cáo theo Mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch này để làm thủ_tục đặt tiền để bảo_đảm . Trường_hợp thấy không đủ điều_kiện áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm đối_với bị_can , bị_cáo thì phải thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị biết trong đó nêu rõ lý_do . ... Theo quy_định trên thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm xem_xét , nếu thấy có đủ điều_kiện áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm thì ra Thông_báo cho bị_can , bị_cáo , người_thân thích hoặc người đại_diện của bị_can , bị_cáo theo Mẫu_số 04 tải về ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC để làm thủ_tục đặt tiền để bảo_đảm . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC quy_định về mẫu thông_báo như sau : Thông_báo về việc cho đặt tiền để bảo_đảm 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được đơn đề_nghị và các giấy_tờ có liên_quan , cơ_quan tiến_hành tố_tụng đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm xem_xét , nếu thấy có đủ điều_kiện áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì ra Thông_báo cho bị_can , bị_cáo , người_thân thích hoặc người đại_diện của bị_can , bị_cáo theo Mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch này để làm thủ_tục đặt tiền để bảo_đảm . Trường_hợp thấy không đủ điều_kiện áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm đối_với bị_can , bị_cáo thì phải thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị biết trong đó nêu rõ lý_do . ... Theo quy_định trên thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm xem_xét , nếu thấy có đủ điều_kiện áp_dụng biện_pháp đặt tiền để bảo_đảm thì ra Thông_báo cho bị_can , bị_cáo , người_thân thích hoặc người đại_diện của bị_can , bị_cáo theo Mẫu_số 04 tải về ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC để làm thủ_tục đặt tiền để bảo_đảm . | 3,458 | |
Ai có trách_nhiệm quản_lý lối đi tự mở đối_với đường_sắt ? | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 65/2018/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm quản_lý lối đi tự mở đối_với đường_sắt thuộc về các cơ_quan , tổ_chức sau đây : ... - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có vị_trí nguy_hiểm an_toàn giao_thông đường_sắt chịu trách_nhiệm : + Chủ_trì tổ_chức lập hồ_sơ quản_lý, lộ_trình thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_sắt tại các lối đi tự mở trên đường_sắt trong phạm_vi quản_lý ; + Tổ_chức quản_lý, theo_dõi các lối đi tự mở an_toàn giao_thông đường_sắt, kịp_thời có biện_pháp ngăn_chặn các lối đi tự mở phát_sinh. - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành giao_thông vận_tải đường_sắt chịu trách_nhiệm : + Phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện nội_dung quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 Nghị_định 65/2018/NĐ-CP trên đường_sắt quốc_gia ; + Kiểm_tra, đề_xuất với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh các biện_pháp đảm_bảo an_toàn giao_thông đường_sắt tại các lối đi tự mở trên đường_sắt quốc_gia ; + Kiểm_tra, chỉ_đạo doanh_nghiệp kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia thực_hiện các quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định 65/2018/NĐ-CP. - Doanh_nghiệp kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt chịu trách_nhiệm : + Chủ_trì, phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lập hồ_sơ quản_lý, lộ_trình thực_hiện biện_pháp đảm_bảo an_toàn tại các lối đi tự mở trên đường_sắt quốc_gia khi được giao, cho thuê hoặc chuyển_nhượng ; + Quản_lý hồ_sơ, kiểm_tra, cập_nhật các lối đi tự | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 65/2018/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm quản_lý lối đi tự mở đối_với đường_sắt thuộc về các cơ_quan , tổ_chức sau đây : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có vị_trí nguy_hiểm an_toàn giao_thông đường_sắt chịu trách_nhiệm : + Chủ_trì tổ_chức lập hồ_sơ quản_lý , lộ_trình thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_sắt tại các lối đi tự mở trên đường_sắt trong phạm_vi quản_lý ; + Tổ_chức quản_lý , theo_dõi các lối đi tự mở an_toàn giao_thông đường_sắt , kịp_thời có biện_pháp ngăn_chặn các lối đi tự mở phát_sinh . - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành giao_thông vận_tải đường_sắt chịu trách_nhiệm : + Phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện nội_dung quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 Nghị_định 65/2018/NĐ-CP trên đường_sắt quốc_gia ; + Kiểm_tra , đề_xuất với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh các biện_pháp đảm_bảo an_toàn giao_thông đường_sắt tại các lối đi tự mở trên đường_sắt quốc_gia ; + Kiểm_tra , chỉ_đạo doanh_nghiệp kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia thực_hiện các quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định 65/2018/NĐ-CP. - Doanh_nghiệp kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt chịu trách_nhiệm : + Chủ_trì , phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lập hồ_sơ quản_lý , lộ_trình thực_hiện biện_pháp đảm_bảo an_toàn tại các lối đi tự mở trên đường_sắt quốc_gia khi được giao , cho thuê hoặc chuyển_nhượng ; + Quản_lý hồ_sơ , kiểm_tra , cập_nhật các lối đi tự mở trên đường_sắt quốc_gia để phục_vụ công_tác quản_lý ; kịp_thời phát_hiện , báo_cáo và phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có biện_pháp ngăn_chặn lối đi tự mở phát_sinh . - Chủ_sở_hữu đường_sắt chuyên_dùng chịu trách_nhiệm : + Chủ_trì , phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lập hồ_sơ quản_lý , lộ_trình thực_hiện biện_pháp đảm_bảo an_toàn tại các lối đi tự mở trên đường_sắt chuyên_dùng ; + Quản_lý hồ_sơ , kiểm_tra , cập_nhật các lối đi tự mở trên đường_sắt chuyên_dùng để phục_vụ công_tác quản_lý ; kịp_thời phát_hiện , báo_cáo và phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có biện_pháp ngăn_chặn lối đi tự mở phát_sinh . ( Hình từ Internet ) | 3,459 | |
Ai có trách_nhiệm quản_lý lối đi tự mở đối_với đường_sắt ? | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 65/2018/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm quản_lý lối đi tự mở đối_với đường_sắt thuộc về các cơ_quan , tổ_chức sau đây : ... biện_pháp đảm_bảo an_toàn tại các lối đi tự mở trên đường_sắt quốc_gia khi được giao, cho thuê hoặc chuyển_nhượng ; + Quản_lý hồ_sơ, kiểm_tra, cập_nhật các lối đi tự mở trên đường_sắt quốc_gia để phục_vụ công_tác quản_lý ; kịp_thời phát_hiện, báo_cáo và phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có biện_pháp ngăn_chặn lối đi tự mở phát_sinh. - Chủ_sở_hữu đường_sắt chuyên_dùng chịu trách_nhiệm : + Chủ_trì, phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lập hồ_sơ quản_lý, lộ_trình thực_hiện biện_pháp đảm_bảo an_toàn tại các lối đi tự mở trên đường_sắt chuyên_dùng ; + Quản_lý hồ_sơ, kiểm_tra, cập_nhật các lối đi tự mở trên đường_sắt chuyên_dùng để phục_vụ công_tác quản_lý ; kịp_thời phát_hiện, báo_cáo và phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có biện_pháp ngăn_chặn lối đi tự mở phát_sinh. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 65/2018/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm quản_lý lối đi tự mở đối_với đường_sắt thuộc về các cơ_quan , tổ_chức sau đây : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có vị_trí nguy_hiểm an_toàn giao_thông đường_sắt chịu trách_nhiệm : + Chủ_trì tổ_chức lập hồ_sơ quản_lý , lộ_trình thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn giao_thông đường_sắt tại các lối đi tự mở trên đường_sắt trong phạm_vi quản_lý ; + Tổ_chức quản_lý , theo_dõi các lối đi tự mở an_toàn giao_thông đường_sắt , kịp_thời có biện_pháp ngăn_chặn các lối đi tự mở phát_sinh . - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành giao_thông vận_tải đường_sắt chịu trách_nhiệm : + Phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện nội_dung quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 Nghị_định 65/2018/NĐ-CP trên đường_sắt quốc_gia ; + Kiểm_tra , đề_xuất với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh các biện_pháp đảm_bảo an_toàn giao_thông đường_sắt tại các lối đi tự mở trên đường_sắt quốc_gia ; + Kiểm_tra , chỉ_đạo doanh_nghiệp kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt quốc_gia thực_hiện các quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định 65/2018/NĐ-CP. - Doanh_nghiệp kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt chịu trách_nhiệm : + Chủ_trì , phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lập hồ_sơ quản_lý , lộ_trình thực_hiện biện_pháp đảm_bảo an_toàn tại các lối đi tự mở trên đường_sắt quốc_gia khi được giao , cho thuê hoặc chuyển_nhượng ; + Quản_lý hồ_sơ , kiểm_tra , cập_nhật các lối đi tự mở trên đường_sắt quốc_gia để phục_vụ công_tác quản_lý ; kịp_thời phát_hiện , báo_cáo và phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có biện_pháp ngăn_chặn lối đi tự mở phát_sinh . - Chủ_sở_hữu đường_sắt chuyên_dùng chịu trách_nhiệm : + Chủ_trì , phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lập hồ_sơ quản_lý , lộ_trình thực_hiện biện_pháp đảm_bảo an_toàn tại các lối đi tự mở trên đường_sắt chuyên_dùng ; + Quản_lý hồ_sơ , kiểm_tra , cập_nhật các lối đi tự mở trên đường_sắt chuyên_dùng để phục_vụ công_tác quản_lý ; kịp_thời phát_hiện , báo_cáo và phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có biện_pháp ngăn_chặn lối đi tự mở phát_sinh . ( Hình từ Internet ) | 3,460 | |
Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương có trách_nhiệm gì trong thực_hiện các biện_pháp kiềm_chế phát_sinh lối đi tự mở ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 65/2018/NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện các biện_pháp để kiềm_chế không phát_sinh lối đi tự mở , thu_hẹp , xoá_bỏ lố: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 65/2018/NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện các biện_pháp để kiềm_chế không phát_sinh lối đi tự mở, thu_hẹp, xoá_bỏ lối đi tự mở qua đường_sắt như sau : - Tổ_chức thực_hiện kiềm_chế, không phát_sinh lối đi tự mở, thu_hẹp bề rộng lối đi, xoá_bỏ lối đi tự mở. Trường_hợp, lối đi tự mở chưa được xoá, phải có biện_pháp tăng_cường đảm_bảo an_toàn giao_thông, gồm : Tổ_chức phân_luồng giao_thông cho các phương_tiện qua_lại lối đi tự mở nhằm giảm_thiểu mật_độ phương_tiện qua_lại đường_sắt ; thực_hiện các biện_pháp thu_hẹp bề rộng các lối đi tự mở, duy_trì đầy_đủ các biển cảnh_báo tại khu_vực lối đi tự mở theo quy_định ; - Tổ_chức thực_hiện giảm số_lượng, xoá_bỏ các lối đi tự mở, gồm : Cải_tạo, nâng_cấp các lối đi này thành các vị_trí đường_sắt giao nhau với đường_bộ phù_hợp với quy_hoạch liên_quan đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; xây_dựng đường gom kết_hợp hàng_rào bảo_vệ để nối vào các đường ngang, các vị_trí giao nhau khác mức nhằm giảm số_lượng lối đi tự mở qua đường_sắt ; - Chủ_trì, phối_hợp với cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 65/2018/NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện các biện_pháp để kiềm_chế không phát_sinh lối đi tự mở , thu_hẹp , xoá_bỏ lối đi tự mở qua đường_sắt như sau : - Tổ_chức thực_hiện kiềm_chế , không phát_sinh lối đi tự mở , thu_hẹp bề rộng lối đi , xoá_bỏ lối đi tự mở . Trường_hợp , lối đi tự mở chưa được xoá , phải có biện_pháp tăng_cường đảm_bảo an_toàn giao_thông , gồm : Tổ_chức phân_luồng giao_thông cho các phương_tiện qua_lại lối đi tự mở nhằm giảm_thiểu mật_độ phương_tiện qua_lại đường_sắt ; thực_hiện các biện_pháp thu_hẹp bề rộng các lối đi tự mở , duy_trì đầy_đủ các biển cảnh_báo tại khu_vực lối đi tự mở theo quy_định ; - Tổ_chức thực_hiện giảm số_lượng , xoá_bỏ các lối đi tự mở , gồm : Cải_tạo , nâng_cấp các lối đi này thành các vị_trí đường_sắt giao nhau với đường_bộ phù_hợp với quy_hoạch liên_quan đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; xây_dựng đường gom kết_hợp hàng_rào bảo_vệ để nối vào các đường ngang , các vị_trí giao nhau khác mức nhằm giảm số_lượng lối đi tự mở qua đường_sắt ; - Chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành giao_thông vận_tải đường_sắt , doanh_nghiệp kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt , chủ_sở_hữu đường_sắt chuyên_dùng và các tổ_chức cá_nhân liên_quan để thực_hiện các nội_dung quy_định tại các điểm a và b Khoản 1 Điều này . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương có trách_nhiệm trong việc quản_lý và thực_hiện các biện_pháp nhằm kiềm_chế không phát_sinh lối đi tự mở , đồng_thời thực_hiện thu_hẹp , xoá_bỏ lối đi tự mở qua đường_sắt . | 3,461 | |
Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương có trách_nhiệm gì trong thực_hiện các biện_pháp kiềm_chế phát_sinh lối đi tự mở ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 65/2018/NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện các biện_pháp để kiềm_chế không phát_sinh lối đi tự mở , thu_hẹp , xoá_bỏ lố: ... kết_hợp hàng_rào bảo_vệ để nối vào các đường ngang, các vị_trí giao nhau khác mức nhằm giảm số_lượng lối đi tự mở qua đường_sắt ; - Chủ_trì, phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành giao_thông vận_tải đường_sắt, doanh_nghiệp kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt, chủ_sở_hữu đường_sắt chuyên_dùng và các tổ_chức cá_nhân liên_quan để thực_hiện các nội_dung quy_định tại các điểm a và b Khoản 1 Điều này. Như_vậy, Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương có trách_nhiệm trong việc quản_lý và thực_hiện các biện_pháp nhằm kiềm_chế không phát_sinh lối đi tự mở, đồng_thời thực_hiện thu_hẹp, xoá_bỏ lối đi tự mở qua đường_sắt. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 65/2018/NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện các biện_pháp để kiềm_chế không phát_sinh lối đi tự mở , thu_hẹp , xoá_bỏ lối đi tự mở qua đường_sắt như sau : - Tổ_chức thực_hiện kiềm_chế , không phát_sinh lối đi tự mở , thu_hẹp bề rộng lối đi , xoá_bỏ lối đi tự mở . Trường_hợp , lối đi tự mở chưa được xoá , phải có biện_pháp tăng_cường đảm_bảo an_toàn giao_thông , gồm : Tổ_chức phân_luồng giao_thông cho các phương_tiện qua_lại lối đi tự mở nhằm giảm_thiểu mật_độ phương_tiện qua_lại đường_sắt ; thực_hiện các biện_pháp thu_hẹp bề rộng các lối đi tự mở , duy_trì đầy_đủ các biển cảnh_báo tại khu_vực lối đi tự mở theo quy_định ; - Tổ_chức thực_hiện giảm số_lượng , xoá_bỏ các lối đi tự mở , gồm : Cải_tạo , nâng_cấp các lối đi này thành các vị_trí đường_sắt giao nhau với đường_bộ phù_hợp với quy_hoạch liên_quan đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; xây_dựng đường gom kết_hợp hàng_rào bảo_vệ để nối vào các đường ngang , các vị_trí giao nhau khác mức nhằm giảm số_lượng lối đi tự mở qua đường_sắt ; - Chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành giao_thông vận_tải đường_sắt , doanh_nghiệp kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt , chủ_sở_hữu đường_sắt chuyên_dùng và các tổ_chức cá_nhân liên_quan để thực_hiện các nội_dung quy_định tại các điểm a và b Khoản 1 Điều này . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương có trách_nhiệm trong việc quản_lý và thực_hiện các biện_pháp nhằm kiềm_chế không phát_sinh lối đi tự mở , đồng_thời thực_hiện thu_hẹp , xoá_bỏ lối đi tự mở qua đường_sắt . | 3,462 | |
Không xử_lý lối đi tự mở cá_nhân , tổ_chức có trách_nhiệm quản_lý bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định quản_lý, bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức được giao quản_lý, khai_thác, bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_sắt thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không lập danh_mục quản_lý đối_với các đường ngang không phù_hợp với quy_định của Luật Đường_sắt ; không lập, không cập_nhật hồ_sơ các vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt, lối đi tự mở qua đường_sắt ;... g ) Không thực_hiện chốt gác tại đường ngang là vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt trên đường_sắt quốc_gia ; không thực_hiện huấn_luyện nghiệp_vụ cảnh_giới, chốt gác theo quy_định cho người do địa_phương bố_trí để cảnh_giới, chốt gác tại các lối đi tự mở ; 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với tổ_chức được giao trách_nhiệm quản_lý, xử_lý lối đi tự mở thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không tổ_chức thu_hẹp bề rộng hoặc xoá_bỏ lối đi tự mở là vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt theo quy_định ; b ) Không tổ_chức cảnh_giới, chốt gác tại | None | 1 | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức được giao quản_lý , khai_thác , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_sắt thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không lập danh_mục quản_lý đối_với các đường ngang không phù_hợp với quy_định của Luật Đường_sắt ; không lập , không cập_nhật hồ_sơ các vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt , lối đi tự mở qua đường_sắt ; ... g ) Không thực_hiện chốt gác tại đường ngang là vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt trên đường_sắt quốc_gia ; không thực_hiện huấn_luyện nghiệp_vụ cảnh_giới , chốt gác theo quy_định cho người do địa_phương bố_trí để cảnh_giới , chốt gác tại các lối đi tự mở ; 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với tổ_chức được giao trách_nhiệm quản_lý , xử_lý lối đi tự mở thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không tổ_chức thu_hẹp bề rộng hoặc xoá_bỏ lối đi tự mở là vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt theo quy_định ; b ) Không tổ_chức cảnh_giới , chốt gác tại lối đi tự mở là vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt theo quy_định . Như_vậy , cá_nhân , tổ_chức có trách_nhiệm quản_lý lối đi tự mở mà không thực_hiện theo đúng nhiệm_vụ thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với các mức xử_phạt tương_ứng với từng hành_vi nêu trên . | 3,463 | |
Không xử_lý lối đi tự mở cá_nhân , tổ_chức có trách_nhiệm quản_lý bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... a ) Không tổ_chức thu_hẹp bề rộng hoặc xoá_bỏ lối đi tự mở là vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt theo quy_định ; b ) Không tổ_chức cảnh_giới, chốt gác tại lối đi tự mở là vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt theo quy_định. Như_vậy, cá_nhân, tổ_chức có trách_nhiệm quản_lý lối đi tự mở mà không thực_hiện theo đúng nhiệm_vụ thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với các mức xử_phạt tương_ứng với từng hành_vi nêu trên. Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định quản_lý, bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức được giao quản_lý, khai_thác, bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_sắt thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không lập danh_mục quản_lý đối_với các đường ngang không phù_hợp với quy_định của Luật Đường_sắt ; không lập, không cập_nhật hồ_sơ các vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt, lối đi tự mở qua đường_sắt ;... g ) Không thực_hiện chốt gác tại đường ngang là vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt trên đường_sắt quốc_gia ; không thực_hiện huấn_luyện nghiệp_vụ cảnh_giới, chốt gác theo quy_định cho người do địa_phương bố_trí để cảnh_giới, chốt | None | 1 | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức được giao quản_lý , khai_thác , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_sắt thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không lập danh_mục quản_lý đối_với các đường ngang không phù_hợp với quy_định của Luật Đường_sắt ; không lập , không cập_nhật hồ_sơ các vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt , lối đi tự mở qua đường_sắt ; ... g ) Không thực_hiện chốt gác tại đường ngang là vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt trên đường_sắt quốc_gia ; không thực_hiện huấn_luyện nghiệp_vụ cảnh_giới , chốt gác theo quy_định cho người do địa_phương bố_trí để cảnh_giới , chốt gác tại các lối đi tự mở ; 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với tổ_chức được giao trách_nhiệm quản_lý , xử_lý lối đi tự mở thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không tổ_chức thu_hẹp bề rộng hoặc xoá_bỏ lối đi tự mở là vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt theo quy_định ; b ) Không tổ_chức cảnh_giới , chốt gác tại lối đi tự mở là vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt theo quy_định . Như_vậy , cá_nhân , tổ_chức có trách_nhiệm quản_lý lối đi tự mở mà không thực_hiện theo đúng nhiệm_vụ thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với các mức xử_phạt tương_ứng với từng hành_vi nêu trên . | 3,464 | |
Không xử_lý lối đi tự mở cá_nhân , tổ_chức có trách_nhiệm quản_lý bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... đường ngang là vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt trên đường_sắt quốc_gia ; không thực_hiện huấn_luyện nghiệp_vụ cảnh_giới, chốt gác theo quy_định cho người do địa_phương bố_trí để cảnh_giới, chốt gác tại các lối đi tự mở ; 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với tổ_chức được giao trách_nhiệm quản_lý, xử_lý lối đi tự mở thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không tổ_chức thu_hẹp bề rộng hoặc xoá_bỏ lối đi tự mở là vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt theo quy_định ; b ) Không tổ_chức cảnh_giới, chốt gác tại lối đi tự mở là vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt theo quy_định. Như_vậy, cá_nhân, tổ_chức có trách_nhiệm quản_lý lối đi tự mở mà không thực_hiện theo đúng nhiệm_vụ thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với các mức xử_phạt tương_ứng với từng hành_vi nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức được giao quản_lý , khai_thác , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_sắt thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không lập danh_mục quản_lý đối_với các đường ngang không phù_hợp với quy_định của Luật Đường_sắt ; không lập , không cập_nhật hồ_sơ các vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt , lối đi tự mở qua đường_sắt ; ... g ) Không thực_hiện chốt gác tại đường ngang là vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt trên đường_sắt quốc_gia ; không thực_hiện huấn_luyện nghiệp_vụ cảnh_giới , chốt gác theo quy_định cho người do địa_phương bố_trí để cảnh_giới , chốt gác tại các lối đi tự mở ; 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với tổ_chức được giao trách_nhiệm quản_lý , xử_lý lối đi tự mở thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không tổ_chức thu_hẹp bề rộng hoặc xoá_bỏ lối đi tự mở là vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt theo quy_định ; b ) Không tổ_chức cảnh_giới , chốt gác tại lối đi tự mở là vị_trí nguy_hiểm đối_với an_toàn giao_thông đường_sắt theo quy_định . Như_vậy , cá_nhân , tổ_chức có trách_nhiệm quản_lý lối đi tự mở mà không thực_hiện theo đúng nhiệm_vụ thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với các mức xử_phạt tương_ứng với từng hành_vi nêu trên . | 3,465 | |
Nợ chính_quyền địa_phương là gì , do ai vay , ai trả ? | Nợ chính_quyền địa_phương Khoản 3 Điều 3 Luật Quản_lý nợ công 2017 quy_định về khái_niệm nợ chính_quyền địa_phương như sau : ... " 3. Nợ chính_quyền địa_phương là khoản nợ phát_sinh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh vay. " Khoản nợ trên được vay theo quy_định tại khoản 1 Điều 53 Luật Quản_lý nợ công 2017 : - Đối_với phát_hành trái_phiếu chính_quyền địa_phương tại thị_trường vốn trong nước, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập Đề_án phát_hành trái_phiếu, báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt và gửi lấy ý_kiến chấp_thuận của Bộ Tài_chính về điều_kiện, điều_khoản của trái_phiếu trước khi tổ_chức phát_hành ; - Đối_với vay lại vốn vay ODA, vay ưu_đãi nước_ngoài, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện theo quy_định tại Chương_V của Luật này ; - Đối_với vay ngân_quỹ nhà_nước, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập đề_nghị vay vốn kèm theo các hồ_sơ liên_quan, gửi Bộ Tài_chính quyết_định ; - Đối_với vay từ các nguồn tài_chính khác trong nước, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức đàm_phán, ký_kết thoả_thuận vay. Bên cạnh đó, khoản 2 Điều 21 Nghị_định 94/2018/NĐ-CP quy_định về việc tổ_chức công_tác trả nợ đối_với khoản nợ chính_quyền địa_phương như sau : " 2. Đối_với nợ chính_quyền địa_phương : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bố_trí nguồn ngân_sách địa_phương để trả nợ ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân | None | 1 | Nợ chính_quyền địa_phương Khoản 3 Điều 3 Luật Quản_lý nợ công 2017 quy_định về khái_niệm nợ chính_quyền địa_phương như sau : " 3 . Nợ chính_quyền địa_phương là khoản nợ phát_sinh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh vay . " Khoản nợ trên được vay theo quy_định tại khoản 1 Điều 53 Luật Quản_lý nợ công 2017 : - Đối_với phát_hành trái_phiếu chính_quyền địa_phương tại thị_trường vốn trong nước , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập Đề_án phát_hành trái_phiếu , báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt và gửi lấy ý_kiến chấp_thuận của Bộ Tài_chính về điều_kiện , điều_khoản của trái_phiếu trước khi tổ_chức phát_hành ; - Đối_với vay lại vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện theo quy_định tại Chương_V của Luật này ; - Đối_với vay ngân_quỹ nhà_nước , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập đề_nghị vay vốn kèm theo các hồ_sơ liên_quan , gửi Bộ Tài_chính quyết_định ; - Đối_với vay từ các nguồn tài_chính khác trong nước , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức đàm_phán , ký_kết thoả_thuận vay . Bên cạnh đó , khoản 2 Điều 21 Nghị_định 94/2018/NĐ-CP quy_định về việc tổ_chức công_tác trả nợ đối_với khoản nợ chính_quyền địa_phương như sau : " 2 . Đối_với nợ chính_quyền địa_phương : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bố_trí nguồn ngân_sách địa_phương để trả nợ ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện thanh_toán các nghĩa_vụ nợ gốc , lãi , phí đầy_đủ , đúng hạn . " Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tiến_hành vay nợ chính_quyền địa_phương và đồng_thời tổ_chức thực_hiện công_tác trả nợ theo quy_định của pháp_luật . | 3,466 | |
Nợ chính_quyền địa_phương là gì , do ai vay , ai trả ? | Nợ chính_quyền địa_phương Khoản 3 Điều 3 Luật Quản_lý nợ công 2017 quy_định về khái_niệm nợ chính_quyền địa_phương như sau : ... đối_với khoản nợ chính_quyền địa_phương như sau : " 2. Đối_với nợ chính_quyền địa_phương : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bố_trí nguồn ngân_sách địa_phương để trả nợ ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện thanh_toán các nghĩa_vụ nợ gốc, lãi, phí đầy_đủ, đúng hạn. " Như_vậy, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tiến_hành vay nợ chính_quyền địa_phương và đồng_thời tổ_chức thực_hiện công_tác trả nợ theo quy_định của pháp_luật. " 3. Nợ chính_quyền địa_phương là khoản nợ phát_sinh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh vay. " Khoản nợ trên được vay theo quy_định tại khoản 1 Điều 53 Luật Quản_lý nợ công 2017 : - Đối_với phát_hành trái_phiếu chính_quyền địa_phương tại thị_trường vốn trong nước, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập Đề_án phát_hành trái_phiếu, báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt và gửi lấy ý_kiến chấp_thuận của Bộ Tài_chính về điều_kiện, điều_khoản của trái_phiếu trước khi tổ_chức phát_hành ; - Đối_với vay lại vốn vay ODA, vay ưu_đãi nước_ngoài, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện theo quy_định tại Chương_V của Luật này ; - Đối_với vay ngân_quỹ nhà_nước, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập đề_nghị vay vốn kèm theo các hồ_sơ liên_quan, gửi Bộ Tài_chính quyết_định ; | None | 1 | Nợ chính_quyền địa_phương Khoản 3 Điều 3 Luật Quản_lý nợ công 2017 quy_định về khái_niệm nợ chính_quyền địa_phương như sau : " 3 . Nợ chính_quyền địa_phương là khoản nợ phát_sinh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh vay . " Khoản nợ trên được vay theo quy_định tại khoản 1 Điều 53 Luật Quản_lý nợ công 2017 : - Đối_với phát_hành trái_phiếu chính_quyền địa_phương tại thị_trường vốn trong nước , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập Đề_án phát_hành trái_phiếu , báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt và gửi lấy ý_kiến chấp_thuận của Bộ Tài_chính về điều_kiện , điều_khoản của trái_phiếu trước khi tổ_chức phát_hành ; - Đối_với vay lại vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện theo quy_định tại Chương_V của Luật này ; - Đối_với vay ngân_quỹ nhà_nước , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập đề_nghị vay vốn kèm theo các hồ_sơ liên_quan , gửi Bộ Tài_chính quyết_định ; - Đối_với vay từ các nguồn tài_chính khác trong nước , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức đàm_phán , ký_kết thoả_thuận vay . Bên cạnh đó , khoản 2 Điều 21 Nghị_định 94/2018/NĐ-CP quy_định về việc tổ_chức công_tác trả nợ đối_với khoản nợ chính_quyền địa_phương như sau : " 2 . Đối_với nợ chính_quyền địa_phương : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bố_trí nguồn ngân_sách địa_phương để trả nợ ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện thanh_toán các nghĩa_vụ nợ gốc , lãi , phí đầy_đủ , đúng hạn . " Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tiến_hành vay nợ chính_quyền địa_phương và đồng_thời tổ_chức thực_hiện công_tác trả nợ theo quy_định của pháp_luật . | 3,467 | |
Nợ chính_quyền địa_phương là gì , do ai vay , ai trả ? | Nợ chính_quyền địa_phương Khoản 3 Điều 3 Luật Quản_lý nợ công 2017 quy_định về khái_niệm nợ chính_quyền địa_phương như sau : ... quy_định tại Chương_V của Luật này ; - Đối_với vay ngân_quỹ nhà_nước, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập đề_nghị vay vốn kèm theo các hồ_sơ liên_quan, gửi Bộ Tài_chính quyết_định ; - Đối_với vay từ các nguồn tài_chính khác trong nước, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức đàm_phán, ký_kết thoả_thuận vay. Bên cạnh đó, khoản 2 Điều 21 Nghị_định 94/2018/NĐ-CP quy_định về việc tổ_chức công_tác trả nợ đối_với khoản nợ chính_quyền địa_phương như sau : " 2. Đối_với nợ chính_quyền địa_phương : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bố_trí nguồn ngân_sách địa_phương để trả nợ ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện thanh_toán các nghĩa_vụ nợ gốc, lãi, phí đầy_đủ, đúng hạn. " Như_vậy, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tiến_hành vay nợ chính_quyền địa_phương và đồng_thời tổ_chức thực_hiện công_tác trả nợ theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Nợ chính_quyền địa_phương Khoản 3 Điều 3 Luật Quản_lý nợ công 2017 quy_định về khái_niệm nợ chính_quyền địa_phương như sau : " 3 . Nợ chính_quyền địa_phương là khoản nợ phát_sinh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh vay . " Khoản nợ trên được vay theo quy_định tại khoản 1 Điều 53 Luật Quản_lý nợ công 2017 : - Đối_với phát_hành trái_phiếu chính_quyền địa_phương tại thị_trường vốn trong nước , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập Đề_án phát_hành trái_phiếu , báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt và gửi lấy ý_kiến chấp_thuận của Bộ Tài_chính về điều_kiện , điều_khoản của trái_phiếu trước khi tổ_chức phát_hành ; - Đối_với vay lại vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện theo quy_định tại Chương_V của Luật này ; - Đối_với vay ngân_quỹ nhà_nước , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập đề_nghị vay vốn kèm theo các hồ_sơ liên_quan , gửi Bộ Tài_chính quyết_định ; - Đối_với vay từ các nguồn tài_chính khác trong nước , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức đàm_phán , ký_kết thoả_thuận vay . Bên cạnh đó , khoản 2 Điều 21 Nghị_định 94/2018/NĐ-CP quy_định về việc tổ_chức công_tác trả nợ đối_với khoản nợ chính_quyền địa_phương như sau : " 2 . Đối_với nợ chính_quyền địa_phương : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bố_trí nguồn ngân_sách địa_phương để trả nợ ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện thanh_toán các nghĩa_vụ nợ gốc , lãi , phí đầy_đủ , đúng hạn . " Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tiến_hành vay nợ chính_quyền địa_phương và đồng_thời tổ_chức thực_hiện công_tác trả nợ theo quy_định của pháp_luật . | 3,468 | |
Hình_thức và nguyên_tắc vay nợ chính_quyền địa_phương là gì ? | Hình_thức vay đối_với khoản nợ chính_quyền địa_phương được quy_định tại Điều 51 Luật Quản_lý nợ công 2017 như sau : ... " Điều 51 . Hình_thức vay của chính_quyền địa_phương 1 . Phát_hành trái_phiếu chính_quyền địa_phương tại thị_trường vốn trong nước . 2 . Vay lại từ vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài . 3 . Vay từ các nguồn tài_chính khác trong nước theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . " Khoản nợ chính_quyền địa_phương được hình_thành dựa trên nguyên_tắc quy_định tại Điều 50 Luật Quản_lý nợ công 2017 : Điều 50 . Nguyên_tắc vay của chính_quyền địa_phương 1 . Vay cho bù_đắp bội_chi của ngân_sách địa_phương chỉ được sử_dụng cho đầu_tư phát_triển để thực_hiện chương_trình , dự_án trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . 2 . Bảo_đảm mức dư_nợ vay của chính_quyền địa_phương theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không được trực_tiếp vay nước_ngoài . " Việc vay nợ của chính_quyền địa_phương phải đảm_bảo được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc và hình_thức nêu trên theo dúng quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Hình_thức vay đối_với khoản nợ chính_quyền địa_phương được quy_định tại Điều 51 Luật Quản_lý nợ công 2017 như sau : " Điều 51 . Hình_thức vay của chính_quyền địa_phương 1 . Phát_hành trái_phiếu chính_quyền địa_phương tại thị_trường vốn trong nước . 2 . Vay lại từ vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài . 3 . Vay từ các nguồn tài_chính khác trong nước theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . " Khoản nợ chính_quyền địa_phương được hình_thành dựa trên nguyên_tắc quy_định tại Điều 50 Luật Quản_lý nợ công 2017 : Điều 50 . Nguyên_tắc vay của chính_quyền địa_phương 1 . Vay cho bù_đắp bội_chi của ngân_sách địa_phương chỉ được sử_dụng cho đầu_tư phát_triển để thực_hiện chương_trình , dự_án trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . 2 . Bảo_đảm mức dư_nợ vay của chính_quyền địa_phương theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không được trực_tiếp vay nước_ngoài . " Việc vay nợ của chính_quyền địa_phương phải đảm_bảo được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc và hình_thức nêu trên theo dúng quy_định của pháp_luật . | 3,469 | |
Chính_quyền địa_phương tiến_hành khoản vay này nhằm mục_đích gì , dựa trên điều_kiện nào để được vay ? | Mục_đích vay của chính_quyền địa_phương được quy_định tại Điều 49 Luật Quản_lý nợ công 2017 : ... " 1. Bù_đắp bội_chi của ngân_sách địa_phương theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước. 2. Vay để trả nợ gốc của ngân_sách địa_phương theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước. " Điều_kiện để chính_quyền địa_phương tiến_hành vay nợ được quy_định tại Điều 52 Luật Quản_lý nợ công 2017, gồm : ( 1 ) Vay trong nước để đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội thuộc nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Dự_án đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật, thuộc danh_mục đầu_tư công trung_hạn của chính_quyền địa_phương đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; - Có kế_hoạch vay theo từng nguồn vốn để đầu_tư theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước, Luật Đầu_tư công ; - Trường_hợp vay thông_qua phát_hành trái_phiếu, Đề_án phát_hành trái_phiếu phải được lập và thẩm_định theo quy_định của Chính_phủ về phát_hành trái_phiếu ; - Trị_giá khoản vay, khoản phát_hành trái_phiếu phải trong mức dư_nợ vay và bội_chi của ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. ( 2 ) Vay lại vốn vay ODA, vay ưu_đãi nước_ngoài phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản | None | 1 | Mục_đích vay của chính_quyền địa_phương được quy_định tại Điều 49 Luật Quản_lý nợ công 2017 : " 1 . Bù_đắp bội_chi của ngân_sách địa_phương theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . 2 . Vay để trả nợ gốc của ngân_sách địa_phương theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . " Điều_kiện để chính_quyền địa_phương tiến_hành vay nợ được quy_định tại Điều 52 Luật Quản_lý nợ công 2017 , gồm : ( 1 ) Vay trong nước để đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội thuộc nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Dự_án đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật , thuộc danh_mục đầu_tư công trung_hạn của chính_quyền địa_phương đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; - Có kế_hoạch vay theo từng nguồn vốn để đầu_tư theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước , Luật Đầu_tư công ; - Trường_hợp vay thông_qua phát_hành trái_phiếu , Đề_án phát_hành trái_phiếu phải được lập và thẩm_định theo quy_định của Chính_phủ về phát_hành trái_phiếu ; - Trị_giá khoản vay , khoản phát_hành trái_phiếu phải trong mức dư_nợ vay và bội_chi của ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . ( 2 ) Vay lại vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 36 của Luật này , gồm : - Có chương_trình , dự_án đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn của địa_phương do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; - Chương_trình , dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản này có sử_dụng vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài ; - Không có nợ vay lại vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài quá hạn trên 180 ngày ; - Mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương tại thời_điểm đề_nghị vay lại không vượt quá mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Ngân_sách địa_phương cam_kết trả nợ đầy_đủ , đúng hạn . Như_vậy , nợ chính_quyền địa_phương là một loại nợ công . Mục_đích , điều_kiện , hình_thức và nguyên_tắc để chính_quyền địa_phương thực_hiện khoản vay này được quy_định cụ_thể theo luật_định . | 3,470 | |
Chính_quyền địa_phương tiến_hành khoản vay này nhằm mục_đích gì , dựa trên điều_kiện nào để được vay ? | Mục_đích vay của chính_quyền địa_phương được quy_định tại Điều 49 Luật Quản_lý nợ công 2017 : ... và bội_chi của ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. ( 2 ) Vay lại vốn vay ODA, vay ưu_đãi nước_ngoài phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 36 của Luật này, gồm : - Có chương_trình, dự_án đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn của địa_phương do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; - Chương_trình, dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản này có sử_dụng vốn vay ODA, vay ưu_đãi nước_ngoài ; - Không có nợ vay lại vốn vay ODA, vay ưu_đãi nước_ngoài quá hạn trên 180 ngày ; - Mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương tại thời_điểm đề_nghị vay lại không vượt quá mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Ngân_sách địa_phương cam_kết trả nợ đầy_đủ, đúng hạn. Như_vậy, nợ chính_quyền địa_phương là một loại nợ công. Mục_đích, điều_kiện, hình_thức và nguyên_tắc để chính_quyền địa_phương thực_hiện khoản vay này được quy_định cụ_thể theo luật_định. | None | 1 | Mục_đích vay của chính_quyền địa_phương được quy_định tại Điều 49 Luật Quản_lý nợ công 2017 : " 1 . Bù_đắp bội_chi của ngân_sách địa_phương theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . 2 . Vay để trả nợ gốc của ngân_sách địa_phương theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . " Điều_kiện để chính_quyền địa_phương tiến_hành vay nợ được quy_định tại Điều 52 Luật Quản_lý nợ công 2017 , gồm : ( 1 ) Vay trong nước để đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội thuộc nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Dự_án đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật , thuộc danh_mục đầu_tư công trung_hạn của chính_quyền địa_phương đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; - Có kế_hoạch vay theo từng nguồn vốn để đầu_tư theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước , Luật Đầu_tư công ; - Trường_hợp vay thông_qua phát_hành trái_phiếu , Đề_án phát_hành trái_phiếu phải được lập và thẩm_định theo quy_định của Chính_phủ về phát_hành trái_phiếu ; - Trị_giá khoản vay , khoản phát_hành trái_phiếu phải trong mức dư_nợ vay và bội_chi của ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . ( 2 ) Vay lại vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 36 của Luật này , gồm : - Có chương_trình , dự_án đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn của địa_phương do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; - Chương_trình , dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản này có sử_dụng vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài ; - Không có nợ vay lại vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài quá hạn trên 180 ngày ; - Mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương tại thời_điểm đề_nghị vay lại không vượt quá mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Ngân_sách địa_phương cam_kết trả nợ đầy_đủ , đúng hạn . Như_vậy , nợ chính_quyền địa_phương là một loại nợ công . Mục_đích , điều_kiện , hình_thức và nguyên_tắc để chính_quyền địa_phương thực_hiện khoản vay này được quy_định cụ_thể theo luật_định . | 3,471 | |
Chính_quyền địa_phương tiến_hành khoản vay này nhằm mục_đích gì , dựa trên điều_kiện nào để được vay ? | Mục_đích vay của chính_quyền địa_phương được quy_định tại Điều 49 Luật Quản_lý nợ công 2017 : ... hình_thức và nguyên_tắc để chính_quyền địa_phương thực_hiện khoản vay này được quy_định cụ_thể theo luật_định. | None | 1 | Mục_đích vay của chính_quyền địa_phương được quy_định tại Điều 49 Luật Quản_lý nợ công 2017 : " 1 . Bù_đắp bội_chi của ngân_sách địa_phương theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . 2 . Vay để trả nợ gốc của ngân_sách địa_phương theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . " Điều_kiện để chính_quyền địa_phương tiến_hành vay nợ được quy_định tại Điều 52 Luật Quản_lý nợ công 2017 , gồm : ( 1 ) Vay trong nước để đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội thuộc nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Dự_án đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật , thuộc danh_mục đầu_tư công trung_hạn của chính_quyền địa_phương đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; - Có kế_hoạch vay theo từng nguồn vốn để đầu_tư theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước , Luật Đầu_tư công ; - Trường_hợp vay thông_qua phát_hành trái_phiếu , Đề_án phát_hành trái_phiếu phải được lập và thẩm_định theo quy_định của Chính_phủ về phát_hành trái_phiếu ; - Trị_giá khoản vay , khoản phát_hành trái_phiếu phải trong mức dư_nợ vay và bội_chi của ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . ( 2 ) Vay lại vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 36 của Luật này , gồm : - Có chương_trình , dự_án đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn của địa_phương do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; - Chương_trình , dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản này có sử_dụng vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài ; - Không có nợ vay lại vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài quá hạn trên 180 ngày ; - Mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương tại thời_điểm đề_nghị vay lại không vượt quá mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Ngân_sách địa_phương cam_kết trả nợ đầy_đủ , đúng hạn . Như_vậy , nợ chính_quyền địa_phương là một loại nợ công . Mục_đích , điều_kiện , hình_thức và nguyên_tắc để chính_quyền địa_phương thực_hiện khoản vay này được quy_định cụ_thể theo luật_định . | 3,472 | |
Biển_báo cấm đỗ xe ô_tô được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : ... Dừng xe, đỗ xe trên đường_bộ... 2. Đỗ xe là trạng_thái đứng yên của phương_tiện giao_thông không giới_hạn thời_gian. 3. Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe, đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : a ) Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; b ) Cho xe dừng, đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng, đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; c ) Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe, đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe, đỗ xe thì phải dừng, đỗ xe tại các vị_trí đó ; d ) Sau khi đỗ xe, chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; đ ) Không mở_cửa xe, để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ ... 2 . Đỗ xe là trạng_thái đứng yên của phương_tiện giao_thông không giới_hạn thời_gian . 3 . Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : a ) Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; b ) Cho xe dừng , đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng , đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; c ) Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe , đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe , đỗ xe thì phải dừng , đỗ xe tại các vị_trí đó ; d ) Sau khi đỗ xe , chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; đ ) Không mở_cửa xe , để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; e ) Khi dừng xe , không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; g ) Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh . ... Tại Phụ_lục B QCVN 4 1:2 019 / BGTVT Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia về báo_hiệu đường_bộ , quy_định về biển cấm dừng xe và đỗ xe như sau : B. 30 Biển số P. 130 " Cấm dừng xe và đỗ xe " a ) Để báo nơi cấm dừng xe và đỗ xe , đặt biển số P. 130 " Cấm dừng xe và đỗ xe " . Biển có hiệu_lực cấm các loại xe_cơ_giới dừng và đỗ ở phía đường có đặt biển trừ các xe được ưu_tiên theo quy_định . Đối_với các loại xe ô_tô_buýt chạy theo hành_trình quy_định được hướng_dẫn vị_trí dừng thích_hợp . b ) Hiệu_lực cấm của biển bắt_đầu từ vị_trí đặt biển đến_nơi đường giao nhau hoặc đến vị_trí quy_định đỗ xe , dừng xe ( hoặc đến vị_trí đặt biển số P. 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " nếu đồng_thời có nhiều biển cấm khác hết tác_dụng ) . Nếu cần thể_hiện đặc_biệt thì vị_trí bắt_đầu cấm phải dùng biển số S. 503 f và vị_trí kết_thúc , dùng biển số S. 503 d " Hướng tác_dụng của biển " đặt bên dưới biển chính . c ) Trong trường_hợp chỉ cấm dừng , đỗ xe vào thời gian nhất_định thì dùng biển số S. 508 ( a , b ) . d ) Trong phạm_vi có hiệu_lực của biển , nếu có chỗ mở dải_phân_cách cho_phép xe quay đầu thì cần đặt thêm biển số P. 130 nhắc lại . Theo quy_định trên , đỗ xe là trạng_thái đứng yên của phương_tiện giao_thông không giới_hạn thời_gian . Quy_định về biển cấm dừng xe và đỗ xe theo quy_định cụ_thể nêu trên . Như_vậy , khi đỗ xe ô_tô phải tuân_thủ và đảm_bảo các quy_định trên . Nếu có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô thì không được đỗ xe tại nơi đó . Người điều_khiển xe ô_tô đỗ xe nơi có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô thì bị xử_phạt như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về đỗ xe ô_tô tại nơi có biển_báo cấm đỗ xe : Tải về | 3,473 | |
Biển_báo cấm đỗ xe ô_tô được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : ... hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; đ ) Không mở_cửa xe, để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; e ) Khi dừng xe, không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; g ) Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh.... Tại Phụ_lục B QCVN 4 1:2 019 / BGTVT Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia về báo_hiệu đường_bộ, quy_định về biển cấm dừng xe và đỗ xe như sau : B. 30 Biển số P. 130 " Cấm dừng xe và đỗ xe " a ) Để báo nơi cấm dừng xe và đỗ xe, đặt biển số P. 130 " Cấm dừng xe và đỗ xe ". Biển có hiệu_lực cấm các loại xe_cơ_giới dừng và đỗ ở phía đường có đặt biển trừ các xe được ưu_tiên theo quy_định. Đối_với các loại xe ô_tô_buýt chạy theo hành_trình quy_định được hướng_dẫn vị_trí dừng thích_hợp. b ) Hiệu_lực cấm của biển bắt_đầu từ vị_trí đặt biển đến_nơi đường giao nhau hoặc đến vị_trí quy_định đỗ xe | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ ... 2 . Đỗ xe là trạng_thái đứng yên của phương_tiện giao_thông không giới_hạn thời_gian . 3 . Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : a ) Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; b ) Cho xe dừng , đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng , đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; c ) Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe , đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe , đỗ xe thì phải dừng , đỗ xe tại các vị_trí đó ; d ) Sau khi đỗ xe , chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; đ ) Không mở_cửa xe , để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; e ) Khi dừng xe , không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; g ) Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh . ... Tại Phụ_lục B QCVN 4 1:2 019 / BGTVT Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia về báo_hiệu đường_bộ , quy_định về biển cấm dừng xe và đỗ xe như sau : B. 30 Biển số P. 130 " Cấm dừng xe và đỗ xe " a ) Để báo nơi cấm dừng xe và đỗ xe , đặt biển số P. 130 " Cấm dừng xe và đỗ xe " . Biển có hiệu_lực cấm các loại xe_cơ_giới dừng và đỗ ở phía đường có đặt biển trừ các xe được ưu_tiên theo quy_định . Đối_với các loại xe ô_tô_buýt chạy theo hành_trình quy_định được hướng_dẫn vị_trí dừng thích_hợp . b ) Hiệu_lực cấm của biển bắt_đầu từ vị_trí đặt biển đến_nơi đường giao nhau hoặc đến vị_trí quy_định đỗ xe , dừng xe ( hoặc đến vị_trí đặt biển số P. 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " nếu đồng_thời có nhiều biển cấm khác hết tác_dụng ) . Nếu cần thể_hiện đặc_biệt thì vị_trí bắt_đầu cấm phải dùng biển số S. 503 f và vị_trí kết_thúc , dùng biển số S. 503 d " Hướng tác_dụng của biển " đặt bên dưới biển chính . c ) Trong trường_hợp chỉ cấm dừng , đỗ xe vào thời gian nhất_định thì dùng biển số S. 508 ( a , b ) . d ) Trong phạm_vi có hiệu_lực của biển , nếu có chỗ mở dải_phân_cách cho_phép xe quay đầu thì cần đặt thêm biển số P. 130 nhắc lại . Theo quy_định trên , đỗ xe là trạng_thái đứng yên của phương_tiện giao_thông không giới_hạn thời_gian . Quy_định về biển cấm dừng xe và đỗ xe theo quy_định cụ_thể nêu trên . Như_vậy , khi đỗ xe ô_tô phải tuân_thủ và đảm_bảo các quy_định trên . Nếu có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô thì không được đỗ xe tại nơi đó . Người điều_khiển xe ô_tô đỗ xe nơi có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô thì bị xử_phạt như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về đỗ xe ô_tô tại nơi có biển_báo cấm đỗ xe : Tải về | 3,474 | |
Biển_báo cấm đỗ xe ô_tô được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : ... theo hành_trình quy_định được hướng_dẫn vị_trí dừng thích_hợp. b ) Hiệu_lực cấm của biển bắt_đầu từ vị_trí đặt biển đến_nơi đường giao nhau hoặc đến vị_trí quy_định đỗ xe, dừng xe ( hoặc đến vị_trí đặt biển số P. 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " nếu đồng_thời có nhiều biển cấm khác hết tác_dụng ). Nếu cần thể_hiện đặc_biệt thì vị_trí bắt_đầu cấm phải dùng biển số S. 503 f và vị_trí kết_thúc, dùng biển số S. 503 d " Hướng tác_dụng của biển " đặt bên dưới biển chính. c ) Trong trường_hợp chỉ cấm dừng, đỗ xe vào thời gian nhất_định thì dùng biển số S. 508 ( a, b ). d ) Trong phạm_vi có hiệu_lực của biển, nếu có chỗ mở dải_phân_cách cho_phép xe quay đầu thì cần đặt thêm biển số P. 130 nhắc lại. Theo quy_định trên, đỗ xe là trạng_thái đứng yên của phương_tiện giao_thông không giới_hạn thời_gian. Quy_định về biển cấm dừng xe và đỗ xe theo quy_định cụ_thể nêu trên. Như_vậy, khi đỗ xe ô_tô phải tuân_thủ và đảm_bảo các quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ ... 2 . Đỗ xe là trạng_thái đứng yên của phương_tiện giao_thông không giới_hạn thời_gian . 3 . Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : a ) Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; b ) Cho xe dừng , đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng , đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; c ) Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe , đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe , đỗ xe thì phải dừng , đỗ xe tại các vị_trí đó ; d ) Sau khi đỗ xe , chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; đ ) Không mở_cửa xe , để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; e ) Khi dừng xe , không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; g ) Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh . ... Tại Phụ_lục B QCVN 4 1:2 019 / BGTVT Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia về báo_hiệu đường_bộ , quy_định về biển cấm dừng xe và đỗ xe như sau : B. 30 Biển số P. 130 " Cấm dừng xe và đỗ xe " a ) Để báo nơi cấm dừng xe và đỗ xe , đặt biển số P. 130 " Cấm dừng xe và đỗ xe " . Biển có hiệu_lực cấm các loại xe_cơ_giới dừng và đỗ ở phía đường có đặt biển trừ các xe được ưu_tiên theo quy_định . Đối_với các loại xe ô_tô_buýt chạy theo hành_trình quy_định được hướng_dẫn vị_trí dừng thích_hợp . b ) Hiệu_lực cấm của biển bắt_đầu từ vị_trí đặt biển đến_nơi đường giao nhau hoặc đến vị_trí quy_định đỗ xe , dừng xe ( hoặc đến vị_trí đặt biển số P. 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " nếu đồng_thời có nhiều biển cấm khác hết tác_dụng ) . Nếu cần thể_hiện đặc_biệt thì vị_trí bắt_đầu cấm phải dùng biển số S. 503 f và vị_trí kết_thúc , dùng biển số S. 503 d " Hướng tác_dụng của biển " đặt bên dưới biển chính . c ) Trong trường_hợp chỉ cấm dừng , đỗ xe vào thời gian nhất_định thì dùng biển số S. 508 ( a , b ) . d ) Trong phạm_vi có hiệu_lực của biển , nếu có chỗ mở dải_phân_cách cho_phép xe quay đầu thì cần đặt thêm biển số P. 130 nhắc lại . Theo quy_định trên , đỗ xe là trạng_thái đứng yên của phương_tiện giao_thông không giới_hạn thời_gian . Quy_định về biển cấm dừng xe và đỗ xe theo quy_định cụ_thể nêu trên . Như_vậy , khi đỗ xe ô_tô phải tuân_thủ và đảm_bảo các quy_định trên . Nếu có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô thì không được đỗ xe tại nơi đó . Người điều_khiển xe ô_tô đỗ xe nơi có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô thì bị xử_phạt như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về đỗ xe ô_tô tại nơi có biển_báo cấm đỗ xe : Tải về | 3,475 | |
Biển_báo cấm đỗ xe ô_tô được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : ... giao_thông không giới_hạn thời_gian. Quy_định về biển cấm dừng xe và đỗ xe theo quy_định cụ_thể nêu trên. Như_vậy, khi đỗ xe ô_tô phải tuân_thủ và đảm_bảo các quy_định trên. Nếu có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô thì không được đỗ xe tại nơi đó. Người điều_khiển xe ô_tô đỗ xe nơi có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô thì bị xử_phạt như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về đỗ xe ô_tô tại nơi có biển_báo cấm đỗ xe : Tải về | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ ... 2 . Đỗ xe là trạng_thái đứng yên của phương_tiện giao_thông không giới_hạn thời_gian . 3 . Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : a ) Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; b ) Cho xe dừng , đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng , đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; c ) Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe , đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe , đỗ xe thì phải dừng , đỗ xe tại các vị_trí đó ; d ) Sau khi đỗ xe , chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; đ ) Không mở_cửa xe , để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; e ) Khi dừng xe , không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; g ) Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh . ... Tại Phụ_lục B QCVN 4 1:2 019 / BGTVT Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia về báo_hiệu đường_bộ , quy_định về biển cấm dừng xe và đỗ xe như sau : B. 30 Biển số P. 130 " Cấm dừng xe và đỗ xe " a ) Để báo nơi cấm dừng xe và đỗ xe , đặt biển số P. 130 " Cấm dừng xe và đỗ xe " . Biển có hiệu_lực cấm các loại xe_cơ_giới dừng và đỗ ở phía đường có đặt biển trừ các xe được ưu_tiên theo quy_định . Đối_với các loại xe ô_tô_buýt chạy theo hành_trình quy_định được hướng_dẫn vị_trí dừng thích_hợp . b ) Hiệu_lực cấm của biển bắt_đầu từ vị_trí đặt biển đến_nơi đường giao nhau hoặc đến vị_trí quy_định đỗ xe , dừng xe ( hoặc đến vị_trí đặt biển số P. 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " nếu đồng_thời có nhiều biển cấm khác hết tác_dụng ) . Nếu cần thể_hiện đặc_biệt thì vị_trí bắt_đầu cấm phải dùng biển số S. 503 f và vị_trí kết_thúc , dùng biển số S. 503 d " Hướng tác_dụng của biển " đặt bên dưới biển chính . c ) Trong trường_hợp chỉ cấm dừng , đỗ xe vào thời gian nhất_định thì dùng biển số S. 508 ( a , b ) . d ) Trong phạm_vi có hiệu_lực của biển , nếu có chỗ mở dải_phân_cách cho_phép xe quay đầu thì cần đặt thêm biển số P. 130 nhắc lại . Theo quy_định trên , đỗ xe là trạng_thái đứng yên của phương_tiện giao_thông không giới_hạn thời_gian . Quy_định về biển cấm dừng xe và đỗ xe theo quy_định cụ_thể nêu trên . Như_vậy , khi đỗ xe ô_tô phải tuân_thủ và đảm_bảo các quy_định trên . Nếu có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô thì không được đỗ xe tại nơi đó . Người điều_khiển xe ô_tô đỗ xe nơi có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô thì bị xử_phạt như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về đỗ xe ô_tô tại nơi có biển_báo cấm đỗ xe : Tải về | 3,476 | |
Người điều_khiển xe ô_tô đỗ xe nơi có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm e khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , và điểm b khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về xử_phạt người điều_k: ... Căn_cứ theo quy_định tại điểm e khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP, và điểm b khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 3. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây :... e ) Đỗ xe không sát theo lề_đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh_xe gần nhất cách lề_đường, hè phố quá 0,25 m ; đỗ xe trên đường xe_điện, đường dành riêng cho xe_buýt ; đỗ xe trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện_thoại, điện cao_thế, chỗ dành riêng cho xe chữa_cháy lấy nước ; đỗ, để xe ở hè phố trái quy_định của pháp_luật ; đỗ xe nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ”, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm e khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , và điểm b khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 3 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... e ) Đỗ xe không sát theo lề_đường , hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh_xe gần nhất cách lề_đường , hè phố quá 0,25 m ; đỗ xe trên đường xe_điện , đường dành riêng cho xe_buýt ; đỗ xe trên miệng cống thoát nước , miệng hầm của đường điện_thoại , điện cao_thế , chỗ dành riêng cho xe chữa_cháy lấy nước ; đỗ , để xe ở hè phố trái quy_định của pháp_luật ; đỗ xe nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 4 , điểm d khoản 7 Điều này ; ... Theo đó , người điều_khiển xe ô_tô đỗ xe nơi có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô có_thể bị phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . | 3,477 | |
Người điều_khiển xe ô_tô đỗ xe nơi có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm e khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , và điểm b khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về xử_phạt người điều_k: ... của pháp_luật ; đỗ xe nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ”, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 4, điểm d khoản 7 Điều này ;... Theo đó, người điều_khiển xe ô_tô đỗ xe nơi có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô có_thể bị phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng.Căn_cứ theo quy_định tại điểm e khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP, và điểm b khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 3. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây :... e ) Đỗ xe không sát theo lề_đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh_xe gần nhất cách lề_đường, hè phố quá 0,25 m ; đỗ xe trên đường xe_điện, đường dành riêng cho xe_buýt | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm e khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , và điểm b khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 3 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... e ) Đỗ xe không sát theo lề_đường , hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh_xe gần nhất cách lề_đường , hè phố quá 0,25 m ; đỗ xe trên đường xe_điện , đường dành riêng cho xe_buýt ; đỗ xe trên miệng cống thoát nước , miệng hầm của đường điện_thoại , điện cao_thế , chỗ dành riêng cho xe chữa_cháy lấy nước ; đỗ , để xe ở hè phố trái quy_định của pháp_luật ; đỗ xe nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 4 , điểm d khoản 7 Điều này ; ... Theo đó , người điều_khiển xe ô_tô đỗ xe nơi có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô có_thể bị phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . | 3,478 | |
Người điều_khiển xe ô_tô đỗ xe nơi có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm e khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , và điểm b khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về xử_phạt người điều_k: ... hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh_xe gần nhất cách lề_đường, hè phố quá 0,25 m ; đỗ xe trên đường xe_điện, đường dành riêng cho xe_buýt ; đỗ xe trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện_thoại, điện cao_thế, chỗ dành riêng cho xe chữa_cháy lấy nước ; đỗ, để xe ở hè phố trái quy_định của pháp_luật ; đỗ xe nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ”, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 4, điểm d khoản 7 Điều này ;... Theo đó, người điều_khiển xe ô_tô đỗ xe nơi có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô có_thể bị phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm e khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , và điểm b khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 3 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... e ) Đỗ xe không sát theo lề_đường , hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh_xe gần nhất cách lề_đường , hè phố quá 0,25 m ; đỗ xe trên đường xe_điện , đường dành riêng cho xe_buýt ; đỗ xe trên miệng cống thoát nước , miệng hầm của đường điện_thoại , điện cao_thế , chỗ dành riêng cho xe chữa_cháy lấy nước ; đỗ , để xe ở hè phố trái quy_định của pháp_luật ; đỗ xe nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 4 , điểm d khoản 7 Điều này ; ... Theo đó , người điều_khiển xe ô_tô đỗ xe nơi có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô có_thể bị phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . | 3,479 | |
Đối_với lỗi đỗ xe ô_tô tại nơi có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô có được nộp tiền phạt tại_chỗ hay không ? | Căn_cứ Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : ... Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản 1. Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân, 500.000 đồng đối_với tổ_chức và người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ. Trường_hợp vi_phạm hành_chính được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật, nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản. 2. Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ phải ghi rõ ngày, tháng, năm ra quyết_định ; họ, tên, địa_chỉ của cá_nhân vi_phạm hoặc tên, địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm ; hành_vi vi_phạm ; địa_điểm xảy ra vi_phạm ; chứng_cứ và tình_tiết liên_quan đến việc giải_quyết vi_phạm ; họ, tên, chức_vụ của người ra quyết_định xử_phạt ; điều, khoản của văn_bản pháp_luật được áp_dụng. Trường_hợp phạt tiền thì trong quyết_định phải ghi rõ mức tiền phạt. Đồng_thời, tại khoản 2 Điều 69 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định : Thi_hành quyết_định xử_phạt không lập biên_bản... 2. Cá_nhân, tổ_chức vi_phạm nộp tiền phạt tại_chỗ cho người có thẩm_quyền xử_phạt. Người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân, tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản 1 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân , 500.000 đồng đối_với tổ_chức và người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ . Trường_hợp vi_phạm hành_chính được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật , nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản . 2 . Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ phải ghi rõ ngày , tháng , năm ra quyết_định ; họ , tên , địa_chỉ của cá_nhân vi_phạm hoặc tên , địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm ; hành_vi vi_phạm ; địa_điểm xảy ra vi_phạm ; chứng_cứ và tình_tiết liên_quan đến việc giải_quyết vi_phạm ; họ , tên , chức_vụ của người ra quyết_định xử_phạt ; điều , khoản của văn_bản pháp_luật được áp_dụng . Trường_hợp phạt tiền thì trong quyết_định phải ghi rõ mức tiền phạt . Đồng_thời , tại khoản 2 Điều 69 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định : Thi_hành quyết_định xử_phạt không lập biên_bản ... 2 . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm nộp tiền phạt tại_chỗ cho người có thẩm_quyền xử_phạt . Người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân , tổ_chức nộp tiền phạt và phải nộp tiền phạt_trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày thu tiền phạt . ... Theo đó , hành_vi đỗ xe ô_tô tại nơi có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô thì bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng vượt mức 250.000 đồng do_đó không được phép nộp phạt tại_chỗ . | 3,480 | |
Đối_với lỗi đỗ xe ô_tô tại nơi có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô có được nộp tiền phạt tại_chỗ hay không ? | Căn_cứ Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : ... ... 2. Cá_nhân, tổ_chức vi_phạm nộp tiền phạt tại_chỗ cho người có thẩm_quyền xử_phạt. Người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân, tổ_chức nộp tiền phạt và phải nộp tiền phạt_trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày thu tiền phạt.... Theo đó, hành_vi đỗ xe ô_tô tại nơi có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô thì bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng vượt mức 250.000 đồng do_đó không được phép nộp phạt tại_chỗ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản 1 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân , 500.000 đồng đối_với tổ_chức và người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ . Trường_hợp vi_phạm hành_chính được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật , nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản . 2 . Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ phải ghi rõ ngày , tháng , năm ra quyết_định ; họ , tên , địa_chỉ của cá_nhân vi_phạm hoặc tên , địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm ; hành_vi vi_phạm ; địa_điểm xảy ra vi_phạm ; chứng_cứ và tình_tiết liên_quan đến việc giải_quyết vi_phạm ; họ , tên , chức_vụ của người ra quyết_định xử_phạt ; điều , khoản của văn_bản pháp_luật được áp_dụng . Trường_hợp phạt tiền thì trong quyết_định phải ghi rõ mức tiền phạt . Đồng_thời , tại khoản 2 Điều 69 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định : Thi_hành quyết_định xử_phạt không lập biên_bản ... 2 . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm nộp tiền phạt tại_chỗ cho người có thẩm_quyền xử_phạt . Người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân , tổ_chức nộp tiền phạt và phải nộp tiền phạt_trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày thu tiền phạt . ... Theo đó , hành_vi đỗ xe ô_tô tại nơi có biển_báo cấm đỗ xe ô_tô thì bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng vượt mức 250.000 đồng do_đó không được phép nộp phạt tại_chỗ . | 3,481 | |
Muốn phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức thì công_ty đại_chúng có bắt_buộc phải có phương_án xử_lý phần lẻ cổ_phần , cổ_phiếu lẻ hay không ? | Căn_cứ Điều 60 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện công_ty đại_chúng phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức như sau : ... Điều_kiện công_ty đại_chúng phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức 1. Có phương_án phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua. 2. Có lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối căn_cứ báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận đủ để trả cổ_tức. Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức, lợi_nhuận quyết_định phân_phối không được vượt quá mức lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối trên báo_cáo tài_chính hợp_nhất được kiểm_toán. Trường_hợp lợi_nhuận quyết_định phân_phối thấp hơn lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối trên báo_cáo tài_chính hợp_nhất và cao hơn mức lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối trên báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ, công_ty chỉ được thực_hiện việc phân_phối sau khi đã điều_chuyển lợi_nhuận từ các công_ty con về công_ty mẹ. 3. Có phương_án xử_lý phần lẻ cổ_phần, cổ_phiếu lẻ ( nếu có ) được Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua. 4. Được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam chấp_thuận về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng hoặc được Bộ Tài_chính chấp_thuận việc tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ Điều 60 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện công_ty đại_chúng phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức như sau : Điều_kiện công_ty đại_chúng phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức 1 . Có phương_án phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua . 2 . Có lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối căn_cứ báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận đủ để trả cổ_tức . Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức , lợi_nhuận quyết_định phân_phối không được vượt quá mức lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối trên báo_cáo tài_chính hợp_nhất được kiểm_toán . Trường_hợp lợi_nhuận quyết_định phân_phối thấp hơn lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối trên báo_cáo tài_chính hợp_nhất và cao hơn mức lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối trên báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ , công_ty chỉ được thực_hiện việc phân_phối sau khi đã điều_chuyển lợi_nhuận từ các công_ty con về công_ty mẹ . 3 . Có phương_án xử_lý phần lẻ cổ_phần , cổ_phiếu lẻ ( nếu có ) được Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua . 4 . Được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam chấp_thuận về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng hoặc được Bộ Tài_chính chấp_thuận việc tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm . Như_vậy , đối_với việc phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức thì không bắt_buộc phải có phương_án xử_lý phần lẻ cổ_phần , cổ_phiếu lẻ . Nếu có phương_án thì phương_án đó phải được Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua . Phát_hành cổ_phiếu ( Hình từ Internet ) | 3,482 | |
Muốn phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức thì công_ty đại_chúng có bắt_buộc phải có phương_án xử_lý phần lẻ cổ_phần , cổ_phiếu lẻ hay không ? | Căn_cứ Điều 60 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện công_ty đại_chúng phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức như sau : ... về các tổ_chức tín_dụng đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng hoặc được Bộ Tài_chính chấp_thuận việc tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm. Như_vậy, đối_với việc phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức thì không bắt_buộc phải có phương_án xử_lý phần lẻ cổ_phần, cổ_phiếu lẻ. Nếu có phương_án thì phương_án đó phải được Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua. Phát_hành cổ_phiếu ( Hình từ Internet ) Điều_kiện công_ty đại_chúng phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức 1. Có phương_án phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua. 2. Có lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối căn_cứ báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận đủ để trả cổ_tức. Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức, lợi_nhuận quyết_định phân_phối không được vượt quá mức lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối trên báo_cáo tài_chính hợp_nhất được kiểm_toán. Trường_hợp lợi_nhuận quyết_định phân_phối thấp hơn lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối trên báo_cáo tài_chính hợp_nhất và cao hơn mức lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối trên báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ, công_ty chỉ được thực_hiện việc phân_phối sau khi đã | None | 1 | Căn_cứ Điều 60 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện công_ty đại_chúng phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức như sau : Điều_kiện công_ty đại_chúng phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức 1 . Có phương_án phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua . 2 . Có lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối căn_cứ báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận đủ để trả cổ_tức . Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức , lợi_nhuận quyết_định phân_phối không được vượt quá mức lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối trên báo_cáo tài_chính hợp_nhất được kiểm_toán . Trường_hợp lợi_nhuận quyết_định phân_phối thấp hơn lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối trên báo_cáo tài_chính hợp_nhất và cao hơn mức lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối trên báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ , công_ty chỉ được thực_hiện việc phân_phối sau khi đã điều_chuyển lợi_nhuận từ các công_ty con về công_ty mẹ . 3 . Có phương_án xử_lý phần lẻ cổ_phần , cổ_phiếu lẻ ( nếu có ) được Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua . 4 . Được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam chấp_thuận về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng hoặc được Bộ Tài_chính chấp_thuận việc tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm . Như_vậy , đối_với việc phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức thì không bắt_buộc phải có phương_án xử_lý phần lẻ cổ_phần , cổ_phiếu lẻ . Nếu có phương_án thì phương_án đó phải được Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua . Phát_hành cổ_phiếu ( Hình từ Internet ) | 3,483 | |
Muốn phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức thì công_ty đại_chúng có bắt_buộc phải có phương_án xử_lý phần lẻ cổ_phần , cổ_phiếu lẻ hay không ? | Căn_cứ Điều 60 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện công_ty đại_chúng phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức như sau : ... chưa phân_phối trên báo_cáo tài_chính hợp_nhất và cao hơn mức lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối trên báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ, công_ty chỉ được thực_hiện việc phân_phối sau khi đã điều_chuyển lợi_nhuận từ các công_ty con về công_ty mẹ. 3. Có phương_án xử_lý phần lẻ cổ_phần, cổ_phiếu lẻ ( nếu có ) được Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua. 4. Được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam chấp_thuận về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng hoặc được Bộ Tài_chính chấp_thuận việc tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm. Như_vậy, đối_với việc phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức thì không bắt_buộc phải có phương_án xử_lý phần lẻ cổ_phần, cổ_phiếu lẻ. Nếu có phương_án thì phương_án đó phải được Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua. Phát_hành cổ_phiếu ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 60 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện công_ty đại_chúng phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức như sau : Điều_kiện công_ty đại_chúng phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức 1 . Có phương_án phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua . 2 . Có lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối căn_cứ báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận đủ để trả cổ_tức . Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức , lợi_nhuận quyết_định phân_phối không được vượt quá mức lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối trên báo_cáo tài_chính hợp_nhất được kiểm_toán . Trường_hợp lợi_nhuận quyết_định phân_phối thấp hơn lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối trên báo_cáo tài_chính hợp_nhất và cao hơn mức lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối trên báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ , công_ty chỉ được thực_hiện việc phân_phối sau khi đã điều_chuyển lợi_nhuận từ các công_ty con về công_ty mẹ . 3 . Có phương_án xử_lý phần lẻ cổ_phần , cổ_phiếu lẻ ( nếu có ) được Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua . 4 . Được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam chấp_thuận về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng hoặc được Bộ Tài_chính chấp_thuận việc tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm . Như_vậy , đối_với việc phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức thì không bắt_buộc phải có phương_án xử_lý phần lẻ cổ_phần , cổ_phiếu lẻ . Nếu có phương_án thì phương_án đó phải được Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua . Phát_hành cổ_phiếu ( Hình từ Internet ) | 3,484 | |
Tài_liệu báo_cáo phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức của công_ty đại_chúng có những tài_liệu gì ? | Căn_cứ Điều 61 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về tài_liệu báo_cáo phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức của công_ty đại_chúng sau là các tài_liệu sau : ... - Báo_cáo phát_hành theo Mẫu_số 16 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành . - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua việc triển_khai phương_án phát_hành . - Báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận . - Quyết_định của cấp có thẩm_quyền của công_ty con thông_qua việc phân_phối lợi_nhuận , sao kê có xác_nhận của ngân_hàng chứng_minh việc đã điều_chuyển lợi_nhuận từ các công_ty con về công_ty mẹ trong trường_hợp lợi_nhuận quyết_định phân_phối thấp hơn lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối trên báo_cáo tài_chính hợp_nhất và cao hơn mức lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối trên báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ . - Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua phương_án xử_lý phần lẻ cổ_phần , cổ_phiếu lẻ ( nếu có ) . - Văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng hoặc văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về việc tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm . | None | 1 | Căn_cứ Điều 61 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về tài_liệu báo_cáo phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức của công_ty đại_chúng sau là các tài_liệu sau : - Báo_cáo phát_hành theo Mẫu_số 16 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành . - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua việc triển_khai phương_án phát_hành . - Báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận . - Quyết_định của cấp có thẩm_quyền của công_ty con thông_qua việc phân_phối lợi_nhuận , sao kê có xác_nhận của ngân_hàng chứng_minh việc đã điều_chuyển lợi_nhuận từ các công_ty con về công_ty mẹ trong trường_hợp lợi_nhuận quyết_định phân_phối thấp hơn lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối trên báo_cáo tài_chính hợp_nhất và cao hơn mức lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối trên báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ . - Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua phương_án xử_lý phần lẻ cổ_phần , cổ_phiếu lẻ ( nếu có ) . - Văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng hoặc văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về việc tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm . | 3,485 | |
Trình_tự thủ_tục phát_hành cổ_phiếu trả cổ_tức được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 69 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức như sau : ... Trình_tự, thủ_tục phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức, phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu, phát_hành cổ_phiếu theo chương_trình lựa_chọn cho người lao_động 1. Tổ_chức phát_hành phải gửi tài_liệu báo_cáo phát_hành cổ_phiếu quy_định tại Điều 61, Điều 63, Điều 65 Nghị_định này cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước. 2. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được tài_liệu báo_cáo phát_hành đầy_đủ và hợp_lệ, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức phát_hành và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về việc nhận đầy_đủ tài_liệu báo_cáo phát_hành của tổ_chức phát_hành ; trường_hợp từ_chối, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 3. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo về việc nhận được đầy_đủ tài_liệu báo_cáo phát_hành, tổ_chức phát_hành phải công_bố Bản thông_báo phát_hành trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức phát_hành, Sở_giao_dịch chứng_khoán. Việc công_bố thông_tin trên phải được thực_hiện ít_nhất 07 ngày làm_việc trước ngày kết_thúc đợt phát_hành. 4. Ngày kết_thúc đợt phát_hành không được quá 45 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo về việc nhận được đầy_đủ tài_liệu báo_cáo. | None | 1 | Căn_cứ Điều 69 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức như sau : Trình_tự , thủ_tục phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức , phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu , phát_hành cổ_phiếu theo chương_trình lựa_chọn cho người lao_động 1 . Tổ_chức phát_hành phải gửi tài_liệu báo_cáo phát_hành cổ_phiếu quy_định tại Điều 61 , Điều 63 , Điều 65 Nghị_định này cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được tài_liệu báo_cáo phát_hành đầy_đủ và hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức phát_hành và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về việc nhận đầy_đủ tài_liệu báo_cáo phát_hành của tổ_chức phát_hành ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo về việc nhận được đầy_đủ tài_liệu báo_cáo phát_hành , tổ_chức phát_hành phải công_bố Bản thông_báo phát_hành trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức phát_hành , Sở_giao_dịch chứng_khoán . Việc công_bố thông_tin trên phải được thực_hiện ít_nhất 07 ngày làm_việc trước ngày kết_thúc đợt phát_hành . 4 . Ngày kết_thúc đợt phát_hành không được quá 45 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo về việc nhận được đầy_đủ tài_liệu báo_cáo . 5 . Trong quá_trình phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức hoặc phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu , trường_hợp phát_sinh cổ_phiếu lẻ , công_ty được mua lại cổ_phiếu lẻ làm cổ_phiếu quỹ theo phương_án đã được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị thông_qua . Số cổ_phiếu được công_ty mua lại này được xử_lý theo quy_định tại khoản 7 Điều 36 Luật Chứng_khoán và các quy_định có liên_quan . 6 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc đợt phát_hành , tổ_chức phát_hành phải gửi Báo_cáo kết_quả đợt phát_hành cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và công_bố thông_tin trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức phát_hành , Sở_giao_dịch chứng_khoán về kết_quả đợt phát_hành . Đối_với trường_hợp phát_hành cổ_phiếu theo chương_trình lựa_chọn cho người lao_động , tài_liệu báo_cáo kết_quả đợt phát_hành gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước kèm theo : a ) Danh_sách người lao_động tham_gia chương_trình trong đó nêu cụ_thể về số_lượng cổ_phiếu của từng người lao_động đã nộp tiền mua hoặc được phân_phối ( đối_với trường_hợp phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động ) ; b ) Văn_bản xác_nhận của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản phong_toả về số tiền thu được từ đợt phát_hành , trừ trường_hợp phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động . 7 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được tài_liệu báo_cáo kết_quả đợt phát_hành đầy_đủ và hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo bằng văn_bản về việc nhận được báo_cáo kết_quả đợt phát_hành cho tổ_chức phát_hành đồng_thời gửi cho Sở_giao_dịch chứng_khoán , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về việc nhận được báo_cáo kết_quả đợt phát_hành . 8 . Sau khi có thông_báo nhận được báo_cáo kết_quả đợt phát_hành của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , tổ_chức phát_hành được yêu_cầu chấm_dứt phong_toả số tiền thu được từ đợt phát_hành đối_với trường_hợp phát_hành cổ_phiếu theo chương_trình lựa_chọn cho người lao_động , trừ trường_hợp phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động . Như_vậy , trình_tự thủ_tục phát_hành cổ_phiếu trả cổ_tức đối_với công_ty đại_chúng được thực_hiện theo quy_định pháp_luật nêu trên . | 3,486 | |
Trình_tự thủ_tục phát_hành cổ_phiếu trả cổ_tức được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 69 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức như sau : ... trước ngày kết_thúc đợt phát_hành. 4. Ngày kết_thúc đợt phát_hành không được quá 45 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo về việc nhận được đầy_đủ tài_liệu báo_cáo. 5. Trong quá_trình phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức hoặc phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu, trường_hợp phát_sinh cổ_phiếu lẻ, công_ty được mua lại cổ_phiếu lẻ làm cổ_phiếu quỹ theo phương_án đã được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị thông_qua. Số cổ_phiếu được công_ty mua lại này được xử_lý theo quy_định tại khoản 7 Điều 36 Luật Chứng_khoán và các quy_định có liên_quan. 6. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc đợt phát_hành, tổ_chức phát_hành phải gửi Báo_cáo kết_quả đợt phát_hành cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và công_bố thông_tin trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức phát_hành, Sở_giao_dịch chứng_khoán về kết_quả đợt phát_hành. Đối_với trường_hợp phát_hành cổ_phiếu theo chương_trình lựa_chọn cho người lao_động, tài_liệu báo_cáo kết_quả đợt phát_hành gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước kèm theo : a ) Danh_sách người lao_động tham_gia chương_trình trong đó nêu cụ_thể về số_lượng cổ_phiếu của từng người lao_động đã nộp tiền mua hoặc được phân_phối ( đối_với trường_hợp phát_hành cổ_phiếu | None | 1 | Căn_cứ Điều 69 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức như sau : Trình_tự , thủ_tục phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức , phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu , phát_hành cổ_phiếu theo chương_trình lựa_chọn cho người lao_động 1 . Tổ_chức phát_hành phải gửi tài_liệu báo_cáo phát_hành cổ_phiếu quy_định tại Điều 61 , Điều 63 , Điều 65 Nghị_định này cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được tài_liệu báo_cáo phát_hành đầy_đủ và hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức phát_hành và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về việc nhận đầy_đủ tài_liệu báo_cáo phát_hành của tổ_chức phát_hành ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo về việc nhận được đầy_đủ tài_liệu báo_cáo phát_hành , tổ_chức phát_hành phải công_bố Bản thông_báo phát_hành trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức phát_hành , Sở_giao_dịch chứng_khoán . Việc công_bố thông_tin trên phải được thực_hiện ít_nhất 07 ngày làm_việc trước ngày kết_thúc đợt phát_hành . 4 . Ngày kết_thúc đợt phát_hành không được quá 45 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo về việc nhận được đầy_đủ tài_liệu báo_cáo . 5 . Trong quá_trình phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức hoặc phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu , trường_hợp phát_sinh cổ_phiếu lẻ , công_ty được mua lại cổ_phiếu lẻ làm cổ_phiếu quỹ theo phương_án đã được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị thông_qua . Số cổ_phiếu được công_ty mua lại này được xử_lý theo quy_định tại khoản 7 Điều 36 Luật Chứng_khoán và các quy_định có liên_quan . 6 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc đợt phát_hành , tổ_chức phát_hành phải gửi Báo_cáo kết_quả đợt phát_hành cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và công_bố thông_tin trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức phát_hành , Sở_giao_dịch chứng_khoán về kết_quả đợt phát_hành . Đối_với trường_hợp phát_hành cổ_phiếu theo chương_trình lựa_chọn cho người lao_động , tài_liệu báo_cáo kết_quả đợt phát_hành gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước kèm theo : a ) Danh_sách người lao_động tham_gia chương_trình trong đó nêu cụ_thể về số_lượng cổ_phiếu của từng người lao_động đã nộp tiền mua hoặc được phân_phối ( đối_với trường_hợp phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động ) ; b ) Văn_bản xác_nhận của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản phong_toả về số tiền thu được từ đợt phát_hành , trừ trường_hợp phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động . 7 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được tài_liệu báo_cáo kết_quả đợt phát_hành đầy_đủ và hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo bằng văn_bản về việc nhận được báo_cáo kết_quả đợt phát_hành cho tổ_chức phát_hành đồng_thời gửi cho Sở_giao_dịch chứng_khoán , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về việc nhận được báo_cáo kết_quả đợt phát_hành . 8 . Sau khi có thông_báo nhận được báo_cáo kết_quả đợt phát_hành của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , tổ_chức phát_hành được yêu_cầu chấm_dứt phong_toả số tiền thu được từ đợt phát_hành đối_với trường_hợp phát_hành cổ_phiếu theo chương_trình lựa_chọn cho người lao_động , trừ trường_hợp phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động . Như_vậy , trình_tự thủ_tục phát_hành cổ_phiếu trả cổ_tức đối_với công_ty đại_chúng được thực_hiện theo quy_định pháp_luật nêu trên . | 3,487 | |
Trình_tự thủ_tục phát_hành cổ_phiếu trả cổ_tức được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 69 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức như sau : ... theo : a ) Danh_sách người lao_động tham_gia chương_trình trong đó nêu cụ_thể về số_lượng cổ_phiếu của từng người lao_động đã nộp tiền mua hoặc được phân_phối ( đối_với trường_hợp phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động ) ; b ) Văn_bản xác_nhận của ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản phong_toả về số tiền thu được từ đợt phát_hành, trừ trường_hợp phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động. 7. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được tài_liệu báo_cáo kết_quả đợt phát_hành đầy_đủ và hợp_lệ, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo bằng văn_bản về việc nhận được báo_cáo kết_quả đợt phát_hành cho tổ_chức phát_hành đồng_thời gửi cho Sở_giao_dịch chứng_khoán, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về việc nhận được báo_cáo kết_quả đợt phát_hành. 8. Sau khi có thông_báo nhận được báo_cáo kết_quả đợt phát_hành của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, tổ_chức phát_hành được yêu_cầu chấm_dứt phong_toả số tiền thu được từ đợt phát_hành đối_với trường_hợp phát_hành cổ_phiếu theo chương_trình lựa_chọn cho người lao_động, trừ trường_hợp phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động. Như_vậy, trình_tự thủ_tục phát_hành cổ_phiếu trả cổ_tức đối_với công_ty | None | 1 | Căn_cứ Điều 69 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức như sau : Trình_tự , thủ_tục phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức , phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu , phát_hành cổ_phiếu theo chương_trình lựa_chọn cho người lao_động 1 . Tổ_chức phát_hành phải gửi tài_liệu báo_cáo phát_hành cổ_phiếu quy_định tại Điều 61 , Điều 63 , Điều 65 Nghị_định này cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được tài_liệu báo_cáo phát_hành đầy_đủ và hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức phát_hành và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về việc nhận đầy_đủ tài_liệu báo_cáo phát_hành của tổ_chức phát_hành ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo về việc nhận được đầy_đủ tài_liệu báo_cáo phát_hành , tổ_chức phát_hành phải công_bố Bản thông_báo phát_hành trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức phát_hành , Sở_giao_dịch chứng_khoán . Việc công_bố thông_tin trên phải được thực_hiện ít_nhất 07 ngày làm_việc trước ngày kết_thúc đợt phát_hành . 4 . Ngày kết_thúc đợt phát_hành không được quá 45 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo về việc nhận được đầy_đủ tài_liệu báo_cáo . 5 . Trong quá_trình phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức hoặc phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu , trường_hợp phát_sinh cổ_phiếu lẻ , công_ty được mua lại cổ_phiếu lẻ làm cổ_phiếu quỹ theo phương_án đã được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị thông_qua . Số cổ_phiếu được công_ty mua lại này được xử_lý theo quy_định tại khoản 7 Điều 36 Luật Chứng_khoán và các quy_định có liên_quan . 6 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc đợt phát_hành , tổ_chức phát_hành phải gửi Báo_cáo kết_quả đợt phát_hành cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và công_bố thông_tin trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức phát_hành , Sở_giao_dịch chứng_khoán về kết_quả đợt phát_hành . Đối_với trường_hợp phát_hành cổ_phiếu theo chương_trình lựa_chọn cho người lao_động , tài_liệu báo_cáo kết_quả đợt phát_hành gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước kèm theo : a ) Danh_sách người lao_động tham_gia chương_trình trong đó nêu cụ_thể về số_lượng cổ_phiếu của từng người lao_động đã nộp tiền mua hoặc được phân_phối ( đối_với trường_hợp phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động ) ; b ) Văn_bản xác_nhận của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản phong_toả về số tiền thu được từ đợt phát_hành , trừ trường_hợp phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động . 7 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được tài_liệu báo_cáo kết_quả đợt phát_hành đầy_đủ và hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo bằng văn_bản về việc nhận được báo_cáo kết_quả đợt phát_hành cho tổ_chức phát_hành đồng_thời gửi cho Sở_giao_dịch chứng_khoán , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về việc nhận được báo_cáo kết_quả đợt phát_hành . 8 . Sau khi có thông_báo nhận được báo_cáo kết_quả đợt phát_hành của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , tổ_chức phát_hành được yêu_cầu chấm_dứt phong_toả số tiền thu được từ đợt phát_hành đối_với trường_hợp phát_hành cổ_phiếu theo chương_trình lựa_chọn cho người lao_động , trừ trường_hợp phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động . Như_vậy , trình_tự thủ_tục phát_hành cổ_phiếu trả cổ_tức đối_với công_ty đại_chúng được thực_hiện theo quy_định pháp_luật nêu trên . | 3,488 | |
Trình_tự thủ_tục phát_hành cổ_phiếu trả cổ_tức được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 69 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức như sau : ... đợt phát_hành đối_với trường_hợp phát_hành cổ_phiếu theo chương_trình lựa_chọn cho người lao_động, trừ trường_hợp phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động. Như_vậy, trình_tự thủ_tục phát_hành cổ_phiếu trả cổ_tức đối_với công_ty đại_chúng được thực_hiện theo quy_định pháp_luật nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 69 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức như sau : Trình_tự , thủ_tục phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức , phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu , phát_hành cổ_phiếu theo chương_trình lựa_chọn cho người lao_động 1 . Tổ_chức phát_hành phải gửi tài_liệu báo_cáo phát_hành cổ_phiếu quy_định tại Điều 61 , Điều 63 , Điều 65 Nghị_định này cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được tài_liệu báo_cáo phát_hành đầy_đủ và hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức phát_hành và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về việc nhận đầy_đủ tài_liệu báo_cáo phát_hành của tổ_chức phát_hành ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo về việc nhận được đầy_đủ tài_liệu báo_cáo phát_hành , tổ_chức phát_hành phải công_bố Bản thông_báo phát_hành trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức phát_hành , Sở_giao_dịch chứng_khoán . Việc công_bố thông_tin trên phải được thực_hiện ít_nhất 07 ngày làm_việc trước ngày kết_thúc đợt phát_hành . 4 . Ngày kết_thúc đợt phát_hành không được quá 45 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo về việc nhận được đầy_đủ tài_liệu báo_cáo . 5 . Trong quá_trình phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức hoặc phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu , trường_hợp phát_sinh cổ_phiếu lẻ , công_ty được mua lại cổ_phiếu lẻ làm cổ_phiếu quỹ theo phương_án đã được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị thông_qua . Số cổ_phiếu được công_ty mua lại này được xử_lý theo quy_định tại khoản 7 Điều 36 Luật Chứng_khoán và các quy_định có liên_quan . 6 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc đợt phát_hành , tổ_chức phát_hành phải gửi Báo_cáo kết_quả đợt phát_hành cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và công_bố thông_tin trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức phát_hành , Sở_giao_dịch chứng_khoán về kết_quả đợt phát_hành . Đối_với trường_hợp phát_hành cổ_phiếu theo chương_trình lựa_chọn cho người lao_động , tài_liệu báo_cáo kết_quả đợt phát_hành gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước kèm theo : a ) Danh_sách người lao_động tham_gia chương_trình trong đó nêu cụ_thể về số_lượng cổ_phiếu của từng người lao_động đã nộp tiền mua hoặc được phân_phối ( đối_với trường_hợp phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động ) ; b ) Văn_bản xác_nhận của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nơi mở tài_khoản phong_toả về số tiền thu được từ đợt phát_hành , trừ trường_hợp phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động . 7 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được tài_liệu báo_cáo kết_quả đợt phát_hành đầy_đủ và hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo bằng văn_bản về việc nhận được báo_cáo kết_quả đợt phát_hành cho tổ_chức phát_hành đồng_thời gửi cho Sở_giao_dịch chứng_khoán , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về việc nhận được báo_cáo kết_quả đợt phát_hành . 8 . Sau khi có thông_báo nhận được báo_cáo kết_quả đợt phát_hành của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , tổ_chức phát_hành được yêu_cầu chấm_dứt phong_toả số tiền thu được từ đợt phát_hành đối_với trường_hợp phát_hành cổ_phiếu theo chương_trình lựa_chọn cho người lao_động , trừ trường_hợp phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động . Như_vậy , trình_tự thủ_tục phát_hành cổ_phiếu trả cổ_tức đối_với công_ty đại_chúng được thực_hiện theo quy_định pháp_luật nêu trên . | 3,489 | |
Thời_gian làm bài các môn thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 ? | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL 2023 thì thời_gian bắt_đầu , kết_thúc các môn thi THPT Quốc_gia 2023 như sau : ... Ngày Bài thi / Môn thi Thời_gian làm bài Giờ phát đề thi cho thí_sinh Giờ bắt_đầu làm bài Giờ kết_thúc làm bài 28/6/2023 Ngữ_văn 120 phút 07 giờ 30 07 giờ 35 9 giờ 35 28/6/2023 Toán 90 phút 14 giờ 20 14 giờ 30 16 giờ 29/6/2023 Vật_lí 50 phút 07 giờ 30 07 giờ 35 08 giờ 25 29/6/2023 Hoá_học 50 phút 08 giờ 30 08 giờ 35 09 giờ 25 29/6/2023 Sinh_học 50 phút 09 giờ 30 09 giờ 35 10 giờ 25 29/6/2023 Lịch_sử 50 phút 07 giờ 30 07 giờ 35 08 giờ 25 29/6/2023 Địa_lí 50 phút 08 giờ 30 08 giờ 35 09 giờ 25 29/6/2023 GDCD 50 phút 09 giờ 30 09 giờ 35 10 giờ 25 29/6/2023 Ngoại_ngữ 60 phút 14 giờ 20 14 giờ 30 15 giờ 30 Xem thêm : Đề thi, đáp_án tất_cả môn thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 Đưa đề thi tốt_nghiệp THPT 2023 ra ngoài phòng thi có bị đình_chỉ thi? Theo quy_định tại Điều 54 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL 2023 thì thời_gian bắt_đầu , kết_thúc các môn thi THPT Quốc_gia 2023 như sau : Ngày Bài thi / Môn thi Thời_gian làm bài Giờ phát đề thi cho thí_sinh Giờ bắt_đầu làm bài Giờ kết_thúc làm bài 28/6/2023 Ngữ_văn 120 phút 07 giờ 30 07 giờ 35 9 giờ 35 28/6/2023 Toán 90 phút 14 giờ 20 14 giờ 30 16 giờ 29/6/2023 Vật_lí 50 phút 07 giờ 30 07 giờ 35 08 giờ 25 29/6/2023 Hoá_học 50 phút 08 giờ 30 08 giờ 35 09 giờ 25 29/6/2023 Sinh_học 50 phút 09 giờ 30 09 giờ 35 10 giờ 25 29/6/2023 Lịch_sử 50 phút 07 giờ 30 07 giờ 35 08 giờ 25 29/6/2023 Địa_lí 50 phút 08 giờ 30 08 giờ 35 09 giờ 25 29/6/2023 GDCD 50 phút 09 giờ 30 09 giờ 35 10 giờ 25 29/6/2023 Ngoại_ngữ 60 phút 14 giờ 20 14 giờ 30 15 giờ 30 Xem thêm : Đề thi , đáp_án tất_cả môn thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 Đưa đề thi tốt_nghiệp THPT 2023 ra ngoài phòng thi có bị đình_chỉ thi ? Theo quy_định tại Điều 54 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT) thì việc đình_chỉ thi được thực_hiện như sau : - Đối_với các thí_sinh vi_phạm một trong các lỗi sau đây : + Đã bị xử_lý bằng hình_thức cảnh_cáo một lần nhưng trong giờ thi bài thi đó vẫn tiếp_tục vi_phạm quy_chế thi ở mức khiển_trách hoặc cảnh_cáo ; + Mang vật_dụng trái_phép theo quy_định tại Điều 14 Quy_chế này vào phòng thi / phòng chờ hoặc khi di_chuyển giữa phòng thi và phòng chờ ; + Đưa đề thi ra ngoài phòng thi hoặc nhận bài giải từ ngoài vào phòng thi ; + Viết , vẽ vào tờ giấy làm bài thi của mình những nội_dung không liên_quan đến bài thi ; + Có hành_động gây_gổ , đe_doạ nhũng người có trách_nhiệm trong kỳ thi hay đe_doạ thí_sinh khác ; + Không tuân_thủ hướng_dẫn của cán_bộ giám_sát hoặc người_quản_lý phòng chờ khi di_chuyển trong khu_vực thi và trong thời_gian ở phòng chờ ; - CBCT lập biên_bản , thu tang_vật ( nếu có ) và báo_cáo Trưởng Điểm thi quyết_định hình_thức đình_chỉ thi . Nếu Trưởng Điểm thi không nhất_trí thì báo_cáo Trưởng ban Coi thi quyết_định . Thí_sinh bị đình_chỉ thi phải nộp bài thi , đề thi , giấy nháp cho CBCT , phải ra khỏi phòng thi ngay sau khi có quyết_định và chỉ được rời khỏi khu_vực thi khi hết thời_gian của buổi thi ; - Thí_sinh bị đình_chỉ thi năm nào sẽ bị huỷ kết_quả toàn_bộ các bài thi / môn thi trong kỳ thi năm đó . Thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 ( Hình từ Internet ) | 3,490 | |
Thời_gian làm bài các môn thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 ? | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL 2023 thì thời_gian bắt_đầu , kết_thúc các môn thi THPT Quốc_gia 2023 như sau : ... tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 Đưa đề thi tốt_nghiệp THPT 2023 ra ngoài phòng thi có bị đình_chỉ thi? Theo quy_định tại Điều 54 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT) thì việc đình_chỉ thi được thực_hiện như sau : - Đối_với các thí_sinh vi_phạm một trong các lỗi sau đây : + Đã bị xử_lý bằng hình_thức cảnh_cáo một lần nhưng trong giờ thi bài thi đó vẫn tiếp_tục vi_phạm quy_chế thi ở mức khiển_trách hoặc cảnh_cáo ; + Mang vật_dụng trái_phép theo quy_định tại Điều 14 Quy_chế này vào phòng thi / phòng chờ hoặc khi di_chuyển giữa phòng thi và phòng chờ ; + Đưa đề thi ra ngoài phòng thi hoặc nhận bài giải từ ngoài vào phòng thi ; + Viết, vẽ vào tờ giấy làm bài thi của mình những nội_dung không liên_quan đến bài thi ; + Có hành_động gây_gổ, đe_doạ nhũng người có trách_nhiệm trong kỳ thi hay đe_doạ thí_sinh khác ; + Không tuân_thủ hướng_dẫn của cán_bộ giám_sát hoặc người_quản_lý phòng chờ khi di_chuyển trong khu_vực thi và | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL 2023 thì thời_gian bắt_đầu , kết_thúc các môn thi THPT Quốc_gia 2023 như sau : Ngày Bài thi / Môn thi Thời_gian làm bài Giờ phát đề thi cho thí_sinh Giờ bắt_đầu làm bài Giờ kết_thúc làm bài 28/6/2023 Ngữ_văn 120 phút 07 giờ 30 07 giờ 35 9 giờ 35 28/6/2023 Toán 90 phút 14 giờ 20 14 giờ 30 16 giờ 29/6/2023 Vật_lí 50 phút 07 giờ 30 07 giờ 35 08 giờ 25 29/6/2023 Hoá_học 50 phút 08 giờ 30 08 giờ 35 09 giờ 25 29/6/2023 Sinh_học 50 phút 09 giờ 30 09 giờ 35 10 giờ 25 29/6/2023 Lịch_sử 50 phút 07 giờ 30 07 giờ 35 08 giờ 25 29/6/2023 Địa_lí 50 phút 08 giờ 30 08 giờ 35 09 giờ 25 29/6/2023 GDCD 50 phút 09 giờ 30 09 giờ 35 10 giờ 25 29/6/2023 Ngoại_ngữ 60 phút 14 giờ 20 14 giờ 30 15 giờ 30 Xem thêm : Đề thi , đáp_án tất_cả môn thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 Đưa đề thi tốt_nghiệp THPT 2023 ra ngoài phòng thi có bị đình_chỉ thi ? Theo quy_định tại Điều 54 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT) thì việc đình_chỉ thi được thực_hiện như sau : - Đối_với các thí_sinh vi_phạm một trong các lỗi sau đây : + Đã bị xử_lý bằng hình_thức cảnh_cáo một lần nhưng trong giờ thi bài thi đó vẫn tiếp_tục vi_phạm quy_chế thi ở mức khiển_trách hoặc cảnh_cáo ; + Mang vật_dụng trái_phép theo quy_định tại Điều 14 Quy_chế này vào phòng thi / phòng chờ hoặc khi di_chuyển giữa phòng thi và phòng chờ ; + Đưa đề thi ra ngoài phòng thi hoặc nhận bài giải từ ngoài vào phòng thi ; + Viết , vẽ vào tờ giấy làm bài thi của mình những nội_dung không liên_quan đến bài thi ; + Có hành_động gây_gổ , đe_doạ nhũng người có trách_nhiệm trong kỳ thi hay đe_doạ thí_sinh khác ; + Không tuân_thủ hướng_dẫn của cán_bộ giám_sát hoặc người_quản_lý phòng chờ khi di_chuyển trong khu_vực thi và trong thời_gian ở phòng chờ ; - CBCT lập biên_bản , thu tang_vật ( nếu có ) và báo_cáo Trưởng Điểm thi quyết_định hình_thức đình_chỉ thi . Nếu Trưởng Điểm thi không nhất_trí thì báo_cáo Trưởng ban Coi thi quyết_định . Thí_sinh bị đình_chỉ thi phải nộp bài thi , đề thi , giấy nháp cho CBCT , phải ra khỏi phòng thi ngay sau khi có quyết_định và chỉ được rời khỏi khu_vực thi khi hết thời_gian của buổi thi ; - Thí_sinh bị đình_chỉ thi năm nào sẽ bị huỷ kết_quả toàn_bộ các bài thi / môn thi trong kỳ thi năm đó . Thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 ( Hình từ Internet ) | 3,491 | |
Thời_gian làm bài các môn thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 ? | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL 2023 thì thời_gian bắt_đầu , kết_thúc các môn thi THPT Quốc_gia 2023 như sau : ... gây_gổ, đe_doạ nhũng người có trách_nhiệm trong kỳ thi hay đe_doạ thí_sinh khác ; + Không tuân_thủ hướng_dẫn của cán_bộ giám_sát hoặc người_quản_lý phòng chờ khi di_chuyển trong khu_vực thi và trong thời_gian ở phòng chờ ; - CBCT lập biên_bản, thu tang_vật ( nếu có ) và báo_cáo Trưởng Điểm thi quyết_định hình_thức đình_chỉ thi. Nếu Trưởng Điểm thi không nhất_trí thì báo_cáo Trưởng ban Coi thi quyết_định. Thí_sinh bị đình_chỉ thi phải nộp bài thi, đề thi, giấy nháp cho CBCT, phải ra khỏi phòng thi ngay sau khi có quyết_định và chỉ được rời khỏi khu_vực thi khi hết thời_gian của buổi thi ; - Thí_sinh bị đình_chỉ thi năm nào sẽ bị huỷ kết_quả toàn_bộ các bài thi / môn thi trong kỳ thi năm đó. Thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL 2023 thì thời_gian bắt_đầu , kết_thúc các môn thi THPT Quốc_gia 2023 như sau : Ngày Bài thi / Môn thi Thời_gian làm bài Giờ phát đề thi cho thí_sinh Giờ bắt_đầu làm bài Giờ kết_thúc làm bài 28/6/2023 Ngữ_văn 120 phút 07 giờ 30 07 giờ 35 9 giờ 35 28/6/2023 Toán 90 phút 14 giờ 20 14 giờ 30 16 giờ 29/6/2023 Vật_lí 50 phút 07 giờ 30 07 giờ 35 08 giờ 25 29/6/2023 Hoá_học 50 phút 08 giờ 30 08 giờ 35 09 giờ 25 29/6/2023 Sinh_học 50 phút 09 giờ 30 09 giờ 35 10 giờ 25 29/6/2023 Lịch_sử 50 phút 07 giờ 30 07 giờ 35 08 giờ 25 29/6/2023 Địa_lí 50 phút 08 giờ 30 08 giờ 35 09 giờ 25 29/6/2023 GDCD 50 phút 09 giờ 30 09 giờ 35 10 giờ 25 29/6/2023 Ngoại_ngữ 60 phút 14 giờ 20 14 giờ 30 15 giờ 30 Xem thêm : Đề thi , đáp_án tất_cả môn thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 Đưa đề thi tốt_nghiệp THPT 2023 ra ngoài phòng thi có bị đình_chỉ thi ? Theo quy_định tại Điều 54 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT) thì việc đình_chỉ thi được thực_hiện như sau : - Đối_với các thí_sinh vi_phạm một trong các lỗi sau đây : + Đã bị xử_lý bằng hình_thức cảnh_cáo một lần nhưng trong giờ thi bài thi đó vẫn tiếp_tục vi_phạm quy_chế thi ở mức khiển_trách hoặc cảnh_cáo ; + Mang vật_dụng trái_phép theo quy_định tại Điều 14 Quy_chế này vào phòng thi / phòng chờ hoặc khi di_chuyển giữa phòng thi và phòng chờ ; + Đưa đề thi ra ngoài phòng thi hoặc nhận bài giải từ ngoài vào phòng thi ; + Viết , vẽ vào tờ giấy làm bài thi của mình những nội_dung không liên_quan đến bài thi ; + Có hành_động gây_gổ , đe_doạ nhũng người có trách_nhiệm trong kỳ thi hay đe_doạ thí_sinh khác ; + Không tuân_thủ hướng_dẫn của cán_bộ giám_sát hoặc người_quản_lý phòng chờ khi di_chuyển trong khu_vực thi và trong thời_gian ở phòng chờ ; - CBCT lập biên_bản , thu tang_vật ( nếu có ) và báo_cáo Trưởng Điểm thi quyết_định hình_thức đình_chỉ thi . Nếu Trưởng Điểm thi không nhất_trí thì báo_cáo Trưởng ban Coi thi quyết_định . Thí_sinh bị đình_chỉ thi phải nộp bài thi , đề thi , giấy nháp cho CBCT , phải ra khỏi phòng thi ngay sau khi có quyết_định và chỉ được rời khỏi khu_vực thi khi hết thời_gian của buổi thi ; - Thí_sinh bị đình_chỉ thi năm nào sẽ bị huỷ kết_quả toàn_bộ các bài thi / môn thi trong kỳ thi năm đó . Thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 ( Hình từ Internet ) | 3,492 | |
Bị cảnh_cáo khi thi tốt_nghiệp THPT 2023 bị trừ bao_nhiêu điểm ? | Theo quy_định tại Điều 54 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT thì việc trừ điểm bài thi THPT Quốc_g: ... Theo quy_định tại Điều 54 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT thì việc trừ điểm bài thi THPT Quốc_gia 2023 được quy_định như sau : - Thí_sinh bị khiển_trách trong khi thi bài thi nào sẽ bị trừ 25% tổng_số điểm bài thi của bài thi đó ; - Thí_sinh bị cảnh_cáo trong khi thi bài thi nào sẽ bị trừ 50% tổng_số điểm bài thi của bài thi đó ; - Những bài thi có đánh_dấu bị phát_hiện trong khi chấm sẽ bị trừ 50% điểm toàn bài ; - Cho điểm 0 ( không ) : Bài thi được chép từ các tài_liệu mang trái_phép vào phòng thi ; có hai bài_làm trở lên đối_với một bài thi ; bài thi có chữ_viết của hai người trở lên ; những phần của bài thi_viết trên giấy nháp, giấy không đúng quy_định ; - Thí_sinh bị đình_chỉ thi bài thi nào sẽ bị điểm 0 ( không ) bài thi đó và không được tiếp_tục dự thi các bài thi tiếp_theo ; - Việc trừ điểm bài thi nêu tại điểm c và d khoản này do Trưởng ban Chấm thi tự | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 54 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT thì việc trừ điểm bài thi THPT Quốc_gia 2023 được quy_định như sau : - Thí_sinh bị khiển_trách trong khi thi bài thi nào sẽ bị trừ 25% tổng_số điểm bài thi của bài thi đó ; - Thí_sinh bị cảnh_cáo trong khi thi bài thi nào sẽ bị trừ 50% tổng_số điểm bài thi của bài thi đó ; - Những bài thi có đánh_dấu bị phát_hiện trong khi chấm sẽ bị trừ 50% điểm toàn bài ; - Cho điểm 0 ( không ) : Bài thi được chép từ các tài_liệu mang trái_phép vào phòng thi ; có hai bài_làm trở lên đối_với một bài thi ; bài thi có chữ_viết của hai người trở lên ; những phần của bài thi_viết trên giấy nháp , giấy không đúng quy_định ; - Thí_sinh bị đình_chỉ thi bài thi nào sẽ bị điểm 0 ( không ) bài thi đó và không được tiếp_tục dự thi các bài thi tiếp_theo ; - Việc trừ điểm bài thi nêu tại điểm c và d khoản này do Trưởng ban Chấm thi tự luận quyết_định căn_cứ báo_cáo bằng văn_bản của Trưởng môn chấm thi tự luận . Trong đó , thực_hiện khiển_trách khi : - Đối_với những thí_sinh phạm lỗi một lần ; nhìn bài hoặc trao_đổi bài với thí_sinh khác ; - Hình_thức này do CBCT quyết_định tại biên_bản được lập . Thực_hiện cảnh_cáo : - Đối_với các thí_sinh vi_phạm một trong các lỗi sau đây : Đã bị khiển_trách một lần nhưng trong giờ thi bài thi đó vẫn tiếp_tục vi_phạm Quy_chế thi ở mức khiển_trách ; trao_đổi bài_làm hoặc giấy nháp với thí_sinh khác ; chép bài của thí_sinh khác hoặc để thí_sinh khác chép bài của mình ; - Hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo do CBCT quyết_định tại biên_bản được lập , kèm tang_vật ( nếu có ) . Ngoài_ra , huỷ_bỏ kết_quả thi đối_với những thí_sinh : - Có hai bài thi trở lên bị điểm 0 ( không ) do phạm lỗi quy_định tại điểm d khoản 4 Điều này ; - Viết , vẽ vào tờ giấy thi những nội_dung không liên_quan đến bài thi ; - Để người khác thi thay hoặc làm bài thay cho người khác dưới mọi hình_thức ; sửa_chữa , thêm_bớt vào bài_làm sau khi đã nộp bài ; - Dùng bài của người khác để nộp . Căn_cứ báo_cáo bằng văn_bản của Chủ_tịch Hội_đồng thi , Giám_đốc sở GDĐT ra quyết_định huỷ_bỏ kết_quả thi . | 3,493 | |
Bị cảnh_cáo khi thi tốt_nghiệp THPT 2023 bị trừ bao_nhiêu điểm ? | Theo quy_định tại Điều 54 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT thì việc trừ điểm bài thi THPT Quốc_g: ... đó và không được tiếp_tục dự thi các bài thi tiếp_theo ; - Việc trừ điểm bài thi nêu tại điểm c và d khoản này do Trưởng ban Chấm thi tự luận quyết_định căn_cứ báo_cáo bằng văn_bản của Trưởng môn chấm thi tự luận. Trong đó, thực_hiện khiển_trách khi : - Đối_với những thí_sinh phạm lỗi một lần ; nhìn bài hoặc trao_đổi bài với thí_sinh khác ; - Hình_thức này do CBCT quyết_định tại biên_bản được lập. Thực_hiện cảnh_cáo : - Đối_với các thí_sinh vi_phạm một trong các lỗi sau đây : Đã bị khiển_trách một lần nhưng trong giờ thi bài thi đó vẫn tiếp_tục vi_phạm Quy_chế thi ở mức khiển_trách ; trao_đổi bài_làm hoặc giấy nháp với thí_sinh khác ; chép bài của thí_sinh khác hoặc để thí_sinh khác chép bài của mình ; - Hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo do CBCT quyết_định tại biên_bản được lập, kèm tang_vật ( nếu có ). Ngoài_ra, huỷ_bỏ kết_quả thi đối_với những thí_sinh : - Có hai bài thi trở lên bị điểm 0 ( không ) do phạm lỗi quy_định tại điểm d khoản 4 Điều này ; - Viết, vẽ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 54 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT thì việc trừ điểm bài thi THPT Quốc_gia 2023 được quy_định như sau : - Thí_sinh bị khiển_trách trong khi thi bài thi nào sẽ bị trừ 25% tổng_số điểm bài thi của bài thi đó ; - Thí_sinh bị cảnh_cáo trong khi thi bài thi nào sẽ bị trừ 50% tổng_số điểm bài thi của bài thi đó ; - Những bài thi có đánh_dấu bị phát_hiện trong khi chấm sẽ bị trừ 50% điểm toàn bài ; - Cho điểm 0 ( không ) : Bài thi được chép từ các tài_liệu mang trái_phép vào phòng thi ; có hai bài_làm trở lên đối_với một bài thi ; bài thi có chữ_viết của hai người trở lên ; những phần của bài thi_viết trên giấy nháp , giấy không đúng quy_định ; - Thí_sinh bị đình_chỉ thi bài thi nào sẽ bị điểm 0 ( không ) bài thi đó và không được tiếp_tục dự thi các bài thi tiếp_theo ; - Việc trừ điểm bài thi nêu tại điểm c và d khoản này do Trưởng ban Chấm thi tự luận quyết_định căn_cứ báo_cáo bằng văn_bản của Trưởng môn chấm thi tự luận . Trong đó , thực_hiện khiển_trách khi : - Đối_với những thí_sinh phạm lỗi một lần ; nhìn bài hoặc trao_đổi bài với thí_sinh khác ; - Hình_thức này do CBCT quyết_định tại biên_bản được lập . Thực_hiện cảnh_cáo : - Đối_với các thí_sinh vi_phạm một trong các lỗi sau đây : Đã bị khiển_trách một lần nhưng trong giờ thi bài thi đó vẫn tiếp_tục vi_phạm Quy_chế thi ở mức khiển_trách ; trao_đổi bài_làm hoặc giấy nháp với thí_sinh khác ; chép bài của thí_sinh khác hoặc để thí_sinh khác chép bài của mình ; - Hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo do CBCT quyết_định tại biên_bản được lập , kèm tang_vật ( nếu có ) . Ngoài_ra , huỷ_bỏ kết_quả thi đối_với những thí_sinh : - Có hai bài thi trở lên bị điểm 0 ( không ) do phạm lỗi quy_định tại điểm d khoản 4 Điều này ; - Viết , vẽ vào tờ giấy thi những nội_dung không liên_quan đến bài thi ; - Để người khác thi thay hoặc làm bài thay cho người khác dưới mọi hình_thức ; sửa_chữa , thêm_bớt vào bài_làm sau khi đã nộp bài ; - Dùng bài của người khác để nộp . Căn_cứ báo_cáo bằng văn_bản của Chủ_tịch Hội_đồng thi , Giám_đốc sở GDĐT ra quyết_định huỷ_bỏ kết_quả thi . | 3,494 | |
Bị cảnh_cáo khi thi tốt_nghiệp THPT 2023 bị trừ bao_nhiêu điểm ? | Theo quy_định tại Điều 54 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT thì việc trừ điểm bài thi THPT Quốc_g: ... những thí_sinh : - Có hai bài thi trở lên bị điểm 0 ( không ) do phạm lỗi quy_định tại điểm d khoản 4 Điều này ; - Viết, vẽ vào tờ giấy thi những nội_dung không liên_quan đến bài thi ; - Để người khác thi thay hoặc làm bài thay cho người khác dưới mọi hình_thức ; sửa_chữa, thêm_bớt vào bài_làm sau khi đã nộp bài ; - Dùng bài của người khác để nộp. Căn_cứ báo_cáo bằng văn_bản của Chủ_tịch Hội_đồng thi, Giám_đốc sở GDĐT ra quyết_định huỷ_bỏ kết_quả thi. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 54 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT thì việc trừ điểm bài thi THPT Quốc_gia 2023 được quy_định như sau : - Thí_sinh bị khiển_trách trong khi thi bài thi nào sẽ bị trừ 25% tổng_số điểm bài thi của bài thi đó ; - Thí_sinh bị cảnh_cáo trong khi thi bài thi nào sẽ bị trừ 50% tổng_số điểm bài thi của bài thi đó ; - Những bài thi có đánh_dấu bị phát_hiện trong khi chấm sẽ bị trừ 50% điểm toàn bài ; - Cho điểm 0 ( không ) : Bài thi được chép từ các tài_liệu mang trái_phép vào phòng thi ; có hai bài_làm trở lên đối_với một bài thi ; bài thi có chữ_viết của hai người trở lên ; những phần của bài thi_viết trên giấy nháp , giấy không đúng quy_định ; - Thí_sinh bị đình_chỉ thi bài thi nào sẽ bị điểm 0 ( không ) bài thi đó và không được tiếp_tục dự thi các bài thi tiếp_theo ; - Việc trừ điểm bài thi nêu tại điểm c và d khoản này do Trưởng ban Chấm thi tự luận quyết_định căn_cứ báo_cáo bằng văn_bản của Trưởng môn chấm thi tự luận . Trong đó , thực_hiện khiển_trách khi : - Đối_với những thí_sinh phạm lỗi một lần ; nhìn bài hoặc trao_đổi bài với thí_sinh khác ; - Hình_thức này do CBCT quyết_định tại biên_bản được lập . Thực_hiện cảnh_cáo : - Đối_với các thí_sinh vi_phạm một trong các lỗi sau đây : Đã bị khiển_trách một lần nhưng trong giờ thi bài thi đó vẫn tiếp_tục vi_phạm Quy_chế thi ở mức khiển_trách ; trao_đổi bài_làm hoặc giấy nháp với thí_sinh khác ; chép bài của thí_sinh khác hoặc để thí_sinh khác chép bài của mình ; - Hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo do CBCT quyết_định tại biên_bản được lập , kèm tang_vật ( nếu có ) . Ngoài_ra , huỷ_bỏ kết_quả thi đối_với những thí_sinh : - Có hai bài thi trở lên bị điểm 0 ( không ) do phạm lỗi quy_định tại điểm d khoản 4 Điều này ; - Viết , vẽ vào tờ giấy thi những nội_dung không liên_quan đến bài thi ; - Để người khác thi thay hoặc làm bài thay cho người khác dưới mọi hình_thức ; sửa_chữa , thêm_bớt vào bài_làm sau khi đã nộp bài ; - Dùng bài của người khác để nộp . Căn_cứ báo_cáo bằng văn_bản của Chủ_tịch Hội_đồng thi , Giám_đốc sở GDĐT ra quyết_định huỷ_bỏ kết_quả thi . | 3,495 | |
Mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ làm chết 01 người được quy_định thế_nào ? | Theo điểm d khoản 2 , khoản 4 Điều 306 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 108 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_: ... Theo điểm d khoản 2, khoản 4 Điều 306 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi khoản 108 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt súng săn, vũ_khí thô_sơ, vũ_khí thể_thao hoặc công_cụ hỗ_trợ như sau : Tội chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt súng săn, vũ_khí thô_sơ, vũ_khí thể_thao hoặc công_cụ hỗ_trợ 1. Người nào chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt súng săn, vũ_khí thô_sơ, vũ_khí thể_thao, vũ_khí khác có tính_năng, tác_dụng tương_tự như súng săn, vũ_khí thể_thao hoặc công_cụ hỗ_trợ nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này hoặc đã bị kết_án về tội này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm, thì bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm :... d ) Làm chết người ;... 4. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền | None | 1 | Theo điểm d khoản 2 , khoản 4 Điều 306 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 108 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao hoặc công_cụ hỗ_trợ như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao hoặc công_cụ hỗ_trợ 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao , vũ_khí khác có tính_năng , tác_dụng tương_tự như súng săn , vũ_khí thể_thao hoặc công_cụ hỗ_trợ nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : ... d ) Làm chết người ; ... 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , người chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm dẫn đến làm chết 01 người thì sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Ngoài_ra , người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ ( Hình từ Internet ) | 3,496 | |
Mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ làm chết 01 người được quy_định thế_nào ? | Theo điểm d khoản 2 , khoản 4 Điều 306 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 108 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_: ... trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm :... d ) Làm chết người ;... 4. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm. Theo đó, người chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc đã bị kết_án về tội này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm dẫn đến làm chết 01 người thì sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. Ngoài_ra, người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm. Chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo điểm d khoản 2 , khoản 4 Điều 306 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 108 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao hoặc công_cụ hỗ_trợ như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao hoặc công_cụ hỗ_trợ 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao , vũ_khí khác có tính_năng , tác_dụng tương_tự như súng săn , vũ_khí thể_thao hoặc công_cụ hỗ_trợ nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : ... d ) Làm chết người ; ... 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , người chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm dẫn đến làm chết 01 người thì sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Ngoài_ra , người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ ( Hình từ Internet ) | 3,497 | |
Người chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ làm chết 01 người sau đó đầu_thú thì có được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự không ? | Theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về các tình_tiết giảm n: ... Theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi điểm a, điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1. Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa, bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ;.. p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ;... 2. Khi quyết_định hình_phạt, Toà_án có_thể coi đầu_thú hoặc tình_tiết khác là tình_tiết giảm nhẹ, nhưng phải ghi rõ lý_do giảm nhẹ trong bản_án. 3. Các tình_tiết giảm nhẹ đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung thì không được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong khi quyết_định hình_phạt. Theo quy_định trên, người chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ làm chết 01 người sau đó đầu_thú thì có_thể được giảm | None | 1 | Theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; .. p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; ... 2 . Khi quyết_định hình_phạt , Toà_án có_thể coi đầu_thú hoặc tình_tiết khác là tình_tiết giảm nhẹ , nhưng phải ghi rõ lý_do giảm nhẹ trong bản_án . 3 . Các tình_tiết giảm nhẹ đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung thì không được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong khi quyết_định hình_phạt . Theo quy_định trên , người chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ làm chết 01 người sau đó đầu_thú thì có_thể được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự theo quyết_định của Toà_án . | 3,498 | |
Người chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ làm chết 01 người sau đó đầu_thú thì có được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự không ? | Theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về các tình_tiết giảm n: ... không được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong khi quyết_định hình_phạt. Theo quy_định trên, người chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ làm chết 01 người sau đó đầu_thú thì có_thể được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự theo quyết_định của Toà_án.Theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi điểm a, điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1. Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa, bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ;.. p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ;... 2. Khi quyết_định hình_phạt, Toà_án có_thể coi đầu_thú hoặc tình_tiết khác là tình_tiết giảm nhẹ, nhưng phải ghi rõ lý_do giảm nhẹ trong bản_án. 3. Các tình_tiết giảm nhẹ đã được Bộ_luật này quy_định | None | 1 | Theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; .. p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; ... 2 . Khi quyết_định hình_phạt , Toà_án có_thể coi đầu_thú hoặc tình_tiết khác là tình_tiết giảm nhẹ , nhưng phải ghi rõ lý_do giảm nhẹ trong bản_án . 3 . Các tình_tiết giảm nhẹ đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung thì không được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong khi quyết_định hình_phạt . Theo quy_định trên , người chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ làm chết 01 người sau đó đầu_thú thì có_thể được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự theo quyết_định của Toà_án . | 3,499 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.