Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Người chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ làm chết 01 người sau đó đầu_thú thì có được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự không ? | Theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về các tình_tiết giảm n: ... có_thể coi đầu_thú hoặc tình_tiết khác là tình_tiết giảm nhẹ, nhưng phải ghi rõ lý_do giảm nhẹ trong bản_án. 3. Các tình_tiết giảm nhẹ đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung thì không được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong khi quyết_định hình_phạt. Theo quy_định trên, người chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ làm chết 01 người sau đó đầu_thú thì có_thể được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự theo quyết_định của Toà_án. | None | 1 | Theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; .. p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; ... 2 . Khi quyết_định hình_phạt , Toà_án có_thể coi đầu_thú hoặc tình_tiết khác là tình_tiết giảm nhẹ , nhưng phải ghi rõ lý_do giảm nhẹ trong bản_án . 3 . Các tình_tiết giảm nhẹ đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung thì không được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong khi quyết_định hình_phạt . Theo quy_định trên , người chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ làm chết 01 người sau đó đầu_thú thì có_thể được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự theo quyết_định của Toà_án . | 3,500 | |
Đương_nhiên được xoá án_tích có áp_dụng đối_với người phạm_tội chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ sau khi chấp_hành xong hình_phạt không ? | Theo Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 về đương_nhiên xoá án_tích như sau : ... Đương_nhiên được xoá án_tích 1. Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính, thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền, cải_tạo không giam_giữ, phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm | None | 1 | Theo Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 về đương_nhiên xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . ... Như_vậy , người phạm_tội chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ sau khi chấp_hành xong hình_phạt và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 02 năm thì sẽ đương_nhiên được xoá án_tích . | 3,501 | |
Đương_nhiên được xoá án_tích có áp_dụng đối_với người phạm_tội chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ sau khi chấp_hành xong hình_phạt không ? | Theo Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 về đương_nhiên xoá án_tích như sau : ... trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm cư_trú, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định, tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a, b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung.... Như_vậy, người phạm_tội chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ sau khi chấp_hành xong hình_phạt và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 02 năm thì sẽ đương_nhiên được xoá án_tích. | None | 1 | Theo Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 về đương_nhiên xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . ... Như_vậy , người phạm_tội chế_tạo trái_phép vũ_khí thô_sơ sau khi chấp_hành xong hình_phạt và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 02 năm thì sẽ đương_nhiên được xoá án_tích . | 3,502 | |
Nhà_thầu thi_công có trách_nhiệm trong tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng không ? | Căn_cứ Điều 67 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về quản_lý tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng như sau : ... - Người quyết_định đầu_tư quyết_định thời_gian , tiến_độ thực_hiện khi phê_duyệt dự_án . Đối_với công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công thì tiến_độ thi_công xây_dựng không được vượt quá thời_gian thi_công xây_dựng công_trình đã được người quyết_định đầu_tư phê_duyệt . - Chủ đầu_tư , nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình phải lập kế_hoạch tiến_độ , biện_pháp thi_công xây_dựng và quản_lý thực_hiện dự_án theo tiến_độ thi_công xây_dựng được duyệt . - Chủ đầu_tư có trách_nhiệm tạm_ứng , thanh_toán khối_lượng hoàn_thành theo tiến_độ thực_hiện hợp_đồng xây_dựng . - Khuyến_khích chủ đầu_tư , nhà_thầu xây_dựng đề_xuất và áp_dụng các giải_pháp kỹ_thuật , công_nghệ và tổ_chức quản_lý hợp_lý để rút ngắn thời_gian xây_dựng công_trình . Như_vậy , nhà_thầu thi_công có trách_nhiệm cùng chủ đầu_tư lập kế_hoạch tiến_độ , biện_pháp thi_công xây_dựng và quản_lý thực_hiện dự_án theo tiến_độ thi_công xây_dựng được duyệt . | None | 1 | Căn_cứ Điều 67 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về quản_lý tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng như sau : - Người quyết_định đầu_tư quyết_định thời_gian , tiến_độ thực_hiện khi phê_duyệt dự_án . Đối_với công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công thì tiến_độ thi_công xây_dựng không được vượt quá thời_gian thi_công xây_dựng công_trình đã được người quyết_định đầu_tư phê_duyệt . - Chủ đầu_tư , nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình phải lập kế_hoạch tiến_độ , biện_pháp thi_công xây_dựng và quản_lý thực_hiện dự_án theo tiến_độ thi_công xây_dựng được duyệt . - Chủ đầu_tư có trách_nhiệm tạm_ứng , thanh_toán khối_lượng hoàn_thành theo tiến_độ thực_hiện hợp_đồng xây_dựng . - Khuyến_khích chủ đầu_tư , nhà_thầu xây_dựng đề_xuất và áp_dụng các giải_pháp kỹ_thuật , công_nghệ và tổ_chức quản_lý hợp_lý để rút ngắn thời_gian xây_dựng công_trình . Như_vậy , nhà_thầu thi_công có trách_nhiệm cùng chủ đầu_tư lập kế_hoạch tiến_độ , biện_pháp thi_công xây_dựng và quản_lý thực_hiện dự_án theo tiến_độ thi_công xây_dựng được duyệt . | 3,503 | |
Nghĩa_vụ của nhà_thầu thi_công xây_dựng là gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 113 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về nghĩa_vụ của nhà_thầu thi_công xây_dựng như sau : ... - Chỉ được nhận_thầu thi_công xây_dựng, công_việc phù_hợp với điều_kiện năng_lực hoạt_động xây_dựng của mình và thực_hiện theo đúng hợp_đồng đã ký_kết ; - Lập và trình chủ đầu_tư chấp_thuận biện_pháp thi_công, trong đó quy_định cụ_thể biện_pháp bảo_đảm an_toàn, vệ_sinh môi_trường ( được sửa_đổi bởi khoản 42 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) - Thi_công xây_dựng theo đúng thiết_kế, tiêu_chuẩn áp_dụng, quy_chuẩn kỹ_thuật, bảo_đảm chất_lượng, tiến_độ, an_toàn và bảo_vệ môi_trường ; - Có hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp và thiết_lập hồ_sơ quản_lý chất_lượng công_trình ; - Tuân_thủ yêu_cầu đối_với công_trường xây_dựng ; - Chịu trách_nhiệm về chất_lượng, nguồn_gốc của vật_tư, nguyên_liệu, vật_liệu, thiết_bị, sản_phẩm xây_dựng do mình cung_cấp sử_dụng vào công_trình ; - Quản_lý lao_động trên công_trường xây_dựng, bảo_đảm an_ninh, trật_tự, bảo_vệ môi_trường ; - Lập bản_vẽ hoàn_công, tham_gia nghiệm_thu công_trình ; - Bảo_hành công_trình ; - Bồi_thường thiệt_hại khi vi_phạm hợp_đồng, sử_dụng vật_liệu không đúng chủng_loại, không bảo_đảm yêu_cầu theo thiết_kế được duyệt, thi_công không bảo_đảm chất_lượng, gây ô_nhiễm môi_trường và hành_vi vi_phạm khác do mình gây ra ; - Chịu trách_nhiệm về chất_lượng thi_công xây_dựng theo | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 113 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về nghĩa_vụ của nhà_thầu thi_công xây_dựng như sau : - Chỉ được nhận_thầu thi_công xây_dựng , công_việc phù_hợp với điều_kiện năng_lực hoạt_động xây_dựng của mình và thực_hiện theo đúng hợp_đồng đã ký_kết ; - Lập và trình chủ đầu_tư chấp_thuận biện_pháp thi_công , trong đó quy_định cụ_thể biện_pháp bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh môi_trường ( được sửa_đổi bởi khoản 42 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) - Thi_công xây_dựng theo đúng thiết_kế , tiêu_chuẩn áp_dụng , quy_chuẩn kỹ_thuật , bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ , an_toàn và bảo_vệ môi_trường ; - Có hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp và thiết_lập hồ_sơ quản_lý chất_lượng công_trình ; - Tuân_thủ yêu_cầu đối_với công_trường xây_dựng ; - Chịu trách_nhiệm về chất_lượng , nguồn_gốc của vật_tư , nguyên_liệu , vật_liệu , thiết_bị , sản_phẩm xây_dựng do mình cung_cấp sử_dụng vào công_trình ; - Quản_lý lao_động trên công_trường xây_dựng , bảo_đảm an_ninh , trật_tự , bảo_vệ môi_trường ; - Lập bản_vẽ hoàn_công , tham_gia nghiệm_thu công_trình ; - Bảo_hành công_trình ; - Bồi_thường thiệt_hại khi vi_phạm hợp_đồng , sử_dụng vật_liệu không đúng chủng_loại , không bảo_đảm yêu_cầu theo thiết_kế được duyệt , thi_công không bảo_đảm chất_lượng , gây ô_nhiễm môi_trường và hành_vi vi_phạm khác do mình gây ra ; - Chịu trách_nhiệm về chất_lượng thi_công xây_dựng theo thiết_kế , kể_cả phần việc do nhà_thầu phụ thực_hiện ( nếu có ) ; nhà_thầu phụ chịu trách_nhiệm về chất_lượng đối_với phần việc do mình thực_hiện trước nhà_thầu chính và trước pháp_luật ; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của hợp_đồng và quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 3,504 | |
Nghĩa_vụ của nhà_thầu thi_công xây_dựng là gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 113 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về nghĩa_vụ của nhà_thầu thi_công xây_dựng như sau : ... bảo_đảm yêu_cầu theo thiết_kế được duyệt, thi_công không bảo_đảm chất_lượng, gây ô_nhiễm môi_trường và hành_vi vi_phạm khác do mình gây ra ; - Chịu trách_nhiệm về chất_lượng thi_công xây_dựng theo thiết_kế, kể_cả phần việc do nhà_thầu phụ thực_hiện ( nếu có ) ; nhà_thầu phụ chịu trách_nhiệm về chất_lượng đối_với phần việc do mình thực_hiện trước nhà_thầu chính và trước pháp_luật ; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của hợp_đồng và quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Chỉ được nhận_thầu thi_công xây_dựng, công_việc phù_hợp với điều_kiện năng_lực hoạt_động xây_dựng của mình và thực_hiện theo đúng hợp_đồng đã ký_kết ; - Lập và trình chủ đầu_tư chấp_thuận biện_pháp thi_công, trong đó quy_định cụ_thể biện_pháp bảo_đảm an_toàn, vệ_sinh môi_trường ( được sửa_đổi bởi khoản 42 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) - Thi_công xây_dựng theo đúng thiết_kế, tiêu_chuẩn áp_dụng, quy_chuẩn kỹ_thuật, bảo_đảm chất_lượng, tiến_độ, an_toàn và bảo_vệ môi_trường ; - Có hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp và thiết_lập hồ_sơ quản_lý chất_lượng công_trình ; - Tuân_thủ yêu_cầu đối_với công_trường xây_dựng ; - Chịu trách_nhiệm về chất_lượng, nguồn_gốc của vật_tư, nguyên_liệu, vật_liệu, thiết_bị, sản_phẩm xây_dựng do mình | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 113 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về nghĩa_vụ của nhà_thầu thi_công xây_dựng như sau : - Chỉ được nhận_thầu thi_công xây_dựng , công_việc phù_hợp với điều_kiện năng_lực hoạt_động xây_dựng của mình và thực_hiện theo đúng hợp_đồng đã ký_kết ; - Lập và trình chủ đầu_tư chấp_thuận biện_pháp thi_công , trong đó quy_định cụ_thể biện_pháp bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh môi_trường ( được sửa_đổi bởi khoản 42 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) - Thi_công xây_dựng theo đúng thiết_kế , tiêu_chuẩn áp_dụng , quy_chuẩn kỹ_thuật , bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ , an_toàn và bảo_vệ môi_trường ; - Có hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp và thiết_lập hồ_sơ quản_lý chất_lượng công_trình ; - Tuân_thủ yêu_cầu đối_với công_trường xây_dựng ; - Chịu trách_nhiệm về chất_lượng , nguồn_gốc của vật_tư , nguyên_liệu , vật_liệu , thiết_bị , sản_phẩm xây_dựng do mình cung_cấp sử_dụng vào công_trình ; - Quản_lý lao_động trên công_trường xây_dựng , bảo_đảm an_ninh , trật_tự , bảo_vệ môi_trường ; - Lập bản_vẽ hoàn_công , tham_gia nghiệm_thu công_trình ; - Bảo_hành công_trình ; - Bồi_thường thiệt_hại khi vi_phạm hợp_đồng , sử_dụng vật_liệu không đúng chủng_loại , không bảo_đảm yêu_cầu theo thiết_kế được duyệt , thi_công không bảo_đảm chất_lượng , gây ô_nhiễm môi_trường và hành_vi vi_phạm khác do mình gây ra ; - Chịu trách_nhiệm về chất_lượng thi_công xây_dựng theo thiết_kế , kể_cả phần việc do nhà_thầu phụ thực_hiện ( nếu có ) ; nhà_thầu phụ chịu trách_nhiệm về chất_lượng đối_với phần việc do mình thực_hiện trước nhà_thầu chính và trước pháp_luật ; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của hợp_đồng và quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 3,505 | |
Nghĩa_vụ của nhà_thầu thi_công xây_dựng là gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 113 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về nghĩa_vụ của nhà_thầu thi_công xây_dựng như sau : ... hồ_sơ quản_lý chất_lượng công_trình ; - Tuân_thủ yêu_cầu đối_với công_trường xây_dựng ; - Chịu trách_nhiệm về chất_lượng, nguồn_gốc của vật_tư, nguyên_liệu, vật_liệu, thiết_bị, sản_phẩm xây_dựng do mình cung_cấp sử_dụng vào công_trình ; - Quản_lý lao_động trên công_trường xây_dựng, bảo_đảm an_ninh, trật_tự, bảo_vệ môi_trường ; - Lập bản_vẽ hoàn_công, tham_gia nghiệm_thu công_trình ; - Bảo_hành công_trình ; - Bồi_thường thiệt_hại khi vi_phạm hợp_đồng, sử_dụng vật_liệu không đúng chủng_loại, không bảo_đảm yêu_cầu theo thiết_kế được duyệt, thi_công không bảo_đảm chất_lượng, gây ô_nhiễm môi_trường và hành_vi vi_phạm khác do mình gây ra ; - Chịu trách_nhiệm về chất_lượng thi_công xây_dựng theo thiết_kế, kể_cả phần việc do nhà_thầu phụ thực_hiện ( nếu có ) ; nhà_thầu phụ chịu trách_nhiệm về chất_lượng đối_với phần việc do mình thực_hiện trước nhà_thầu chính và trước pháp_luật ; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của hợp_đồng và quy_định của pháp_luật có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 113 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về nghĩa_vụ của nhà_thầu thi_công xây_dựng như sau : - Chỉ được nhận_thầu thi_công xây_dựng , công_việc phù_hợp với điều_kiện năng_lực hoạt_động xây_dựng của mình và thực_hiện theo đúng hợp_đồng đã ký_kết ; - Lập và trình chủ đầu_tư chấp_thuận biện_pháp thi_công , trong đó quy_định cụ_thể biện_pháp bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh môi_trường ( được sửa_đổi bởi khoản 42 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) - Thi_công xây_dựng theo đúng thiết_kế , tiêu_chuẩn áp_dụng , quy_chuẩn kỹ_thuật , bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ , an_toàn và bảo_vệ môi_trường ; - Có hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp và thiết_lập hồ_sơ quản_lý chất_lượng công_trình ; - Tuân_thủ yêu_cầu đối_với công_trường xây_dựng ; - Chịu trách_nhiệm về chất_lượng , nguồn_gốc của vật_tư , nguyên_liệu , vật_liệu , thiết_bị , sản_phẩm xây_dựng do mình cung_cấp sử_dụng vào công_trình ; - Quản_lý lao_động trên công_trường xây_dựng , bảo_đảm an_ninh , trật_tự , bảo_vệ môi_trường ; - Lập bản_vẽ hoàn_công , tham_gia nghiệm_thu công_trình ; - Bảo_hành công_trình ; - Bồi_thường thiệt_hại khi vi_phạm hợp_đồng , sử_dụng vật_liệu không đúng chủng_loại , không bảo_đảm yêu_cầu theo thiết_kế được duyệt , thi_công không bảo_đảm chất_lượng , gây ô_nhiễm môi_trường và hành_vi vi_phạm khác do mình gây ra ; - Chịu trách_nhiệm về chất_lượng thi_công xây_dựng theo thiết_kế , kể_cả phần việc do nhà_thầu phụ thực_hiện ( nếu có ) ; nhà_thầu phụ chịu trách_nhiệm về chất_lượng đối_với phần việc do mình thực_hiện trước nhà_thầu chính và trước pháp_luật ; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của hợp_đồng và quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 3,506 | |
Nhà_thầu thi_công không hoàn_thành công_việc theo đúng thiết_kế xây_dựng đã thoả_thuận thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo Điều 51 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về yêu_cầu đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng , cụ_thể dự_án đầu_tư xây_dựng không phân_biệt các loại nguồn vốn sử: ... Theo Điều 51 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về yêu_cầu đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng, cụ_thể dự_án đầu_tư xây_dựng không phân_biệt các loại nguồn vốn sử_dụng phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Phù_hợp với quy_hoạch cấp quốc_gia, quy_hoạch_vùng, quy_hoạch tỉnh, quy_hoạch xây_dựng, quy_hoạch và kế_hoạch sử_dụng đất tại địa_phương nơi có dự_án đầu_tư xây_dựng ( được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 28 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) - Có phương_án công_nghệ và phương_án thiết_kế xây_dựng phù_hợp. - Bảo_đảm chất_lượng, an_toàn trong xây_dựng, vận_hành, khai_thác, sử_dụng công_trình, phòng, chống cháy, nổ và bảo_vệ môi_trường, ứng_phó với biến_đổi khí_hậu. - Bảo_đảm cấp đủ vốn đúng tiến_độ của dự_án, hiệu_quả tài_chính, hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án. - Tuân_thủ quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Như_vậy, thiết_kế xây_dựng là một trong những yêu_cầu trong dự_án đầu_tư xây_dựng, do_đó, yêu_cầu này sẽ được đề_cập trong hợp_đồng xây_dựng. Và như trên đã đề_cập về nghĩa_vụ của nhà_thầu thi_công xây_dựng thì nhà_thầu thi_công không làm theo thiết_kế thì đã bị xem là vi_phạm | None | 1 | Theo Điều 51 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về yêu_cầu đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng , cụ_thể dự_án đầu_tư xây_dựng không phân_biệt các loại nguồn vốn sử_dụng phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Phù_hợp với quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch và kế_hoạch sử_dụng đất tại địa_phương nơi có dự_án đầu_tư xây_dựng ( được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) - Có phương_án công_nghệ và phương_án thiết_kế xây_dựng phù_hợp . - Bảo_đảm chất_lượng , an_toàn trong xây_dựng , vận_hành , khai_thác , sử_dụng công_trình , phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu . - Bảo_đảm cấp đủ vốn đúng tiến_độ của dự_án , hiệu_quả tài_chính , hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án . - Tuân_thủ quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , thiết_kế xây_dựng là một trong những yêu_cầu trong dự_án đầu_tư xây_dựng , do_đó , yêu_cầu này sẽ được đề_cập trong hợp_đồng xây_dựng . Và như trên đã đề_cập về nghĩa_vụ của nhà_thầu thi_công xây_dựng thì nhà_thầu thi_công không làm theo thiết_kế thì đã bị xem là vi_phạm hợp_đồng , do_đó , phải bồi_thường thiệt_hại gây ra . Nếu trong hợp_đồng xây_dựng có thoả_thuận về khoản phạt vi_phạm hợp_đồng thì nhà_thầu thi_công ( bên vi_phạm ) sẽ phải chịu khoản phạt đó . Bên cạnh đó , tuỳ vào tình_hình thực_tế mà chủ đầu_tư có_thể yêu_cầu nhà_thầu chịu những trách_nhiệm khác như là tháo_dỡ công_trình xây sai , buộc xây lại . | 3,507 | |
Nhà_thầu thi_công không hoàn_thành công_việc theo đúng thiết_kế xây_dựng đã thoả_thuận thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo Điều 51 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về yêu_cầu đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng , cụ_thể dự_án đầu_tư xây_dựng không phân_biệt các loại nguồn vốn sử: ... này sẽ được đề_cập trong hợp_đồng xây_dựng. Và như trên đã đề_cập về nghĩa_vụ của nhà_thầu thi_công xây_dựng thì nhà_thầu thi_công không làm theo thiết_kế thì đã bị xem là vi_phạm hợp_đồng, do_đó, phải bồi_thường thiệt_hại gây ra. Nếu trong hợp_đồng xây_dựng có thoả_thuận về khoản phạt vi_phạm hợp_đồng thì nhà_thầu thi_công ( bên vi_phạm ) sẽ phải chịu khoản phạt đó. Bên cạnh đó, tuỳ vào tình_hình thực_tế mà chủ đầu_tư có_thể yêu_cầu nhà_thầu chịu những trách_nhiệm khác như là tháo_dỡ công_trình xây sai, buộc xây lại. | None | 1 | Theo Điều 51 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về yêu_cầu đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng , cụ_thể dự_án đầu_tư xây_dựng không phân_biệt các loại nguồn vốn sử_dụng phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Phù_hợp với quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch và kế_hoạch sử_dụng đất tại địa_phương nơi có dự_án đầu_tư xây_dựng ( được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) - Có phương_án công_nghệ và phương_án thiết_kế xây_dựng phù_hợp . - Bảo_đảm chất_lượng , an_toàn trong xây_dựng , vận_hành , khai_thác , sử_dụng công_trình , phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu . - Bảo_đảm cấp đủ vốn đúng tiến_độ của dự_án , hiệu_quả tài_chính , hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án . - Tuân_thủ quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , thiết_kế xây_dựng là một trong những yêu_cầu trong dự_án đầu_tư xây_dựng , do_đó , yêu_cầu này sẽ được đề_cập trong hợp_đồng xây_dựng . Và như trên đã đề_cập về nghĩa_vụ của nhà_thầu thi_công xây_dựng thì nhà_thầu thi_công không làm theo thiết_kế thì đã bị xem là vi_phạm hợp_đồng , do_đó , phải bồi_thường thiệt_hại gây ra . Nếu trong hợp_đồng xây_dựng có thoả_thuận về khoản phạt vi_phạm hợp_đồng thì nhà_thầu thi_công ( bên vi_phạm ) sẽ phải chịu khoản phạt đó . Bên cạnh đó , tuỳ vào tình_hình thực_tế mà chủ đầu_tư có_thể yêu_cầu nhà_thầu chịu những trách_nhiệm khác như là tháo_dỡ công_trình xây sai , buộc xây lại . | 3,508 | |
Thời_điểm tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe là khi nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 16 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về thời_điểm tập_huấn như sau : ... Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe 1 . Đối_tượng tập_huấn : người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe . 2 . Nội_dung tập_huấn : theo chương_trình khung của Bộ Giao_thông vận_tải . 3 . Thời_điểm tập_huấn a ) Trước khi tham_gia hoạt_động kinh_doanh vận_tải ; b ) Định_kỳ không quá 03 năm , kể từ lần tập_huấn trước đó . ... Theo quy_định trên , thời_điểm tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe là trước khi tham_gia hoạt_động kinh_doanh vận_tải ; và định_kỳ không quá 03 năm , kể từ lần tập_huấn trước đó . Tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 16 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về thời_điểm tập_huấn như sau : Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe 1 . Đối_tượng tập_huấn : người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe . 2 . Nội_dung tập_huấn : theo chương_trình khung của Bộ Giao_thông vận_tải . 3 . Thời_điểm tập_huấn a ) Trước khi tham_gia hoạt_động kinh_doanh vận_tải ; b ) Định_kỳ không quá 03 năm , kể từ lần tập_huấn trước đó . ... Theo quy_định trên , thời_điểm tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe là trước khi tham_gia hoạt_động kinh_doanh vận_tải ; và định_kỳ không quá 03 năm , kể từ lần tập_huấn trước đó . Tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông ( Hình từ Internet ) | 3,509 | |
Cán_bộ tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe gồm những_ai ? | Theo khoản 4 Điều 16 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về cán_bộ tập_huấn như sau : ... Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ... 4 . Cán_bộ tập_huấn bao_gồm : a ) Giáo_viên chuyên_ngành vận_tải của các trường từ trung_cấp trở lên có đào_tạo chuyên_ngành vận_tải đường_bộ ; người có trình_độ chuyên_ngành vận_tải từ trung_cấp trở lên ; b ) Người có trình_độ cao_đẳng , đại_học chuyên_ngành khác và có kinh_nghiệm tối_thiểu 03 năm về quản_lý , điều_hành vận_tải đường_bộ . ... Theo đó , cán_bộ tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe gồm : + Giáo_viên chuyên_ngành vận_tải của các trường từ trung_cấp trở lên có đào_tạo chuyên_ngành vận_tải đường_bộ . + Người có trình_độ chuyên_ngành vận_tải từ trung_cấp trở lên . + Người có trình_độ cao_đẳng , đại_học chuyên_ngành khác và có kinh_nghiệm tối_thiểu 03 năm về quản_lý , điều_hành vận_tải đường_bộ . | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 16 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về cán_bộ tập_huấn như sau : Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ... 4 . Cán_bộ tập_huấn bao_gồm : a ) Giáo_viên chuyên_ngành vận_tải của các trường từ trung_cấp trở lên có đào_tạo chuyên_ngành vận_tải đường_bộ ; người có trình_độ chuyên_ngành vận_tải từ trung_cấp trở lên ; b ) Người có trình_độ cao_đẳng , đại_học chuyên_ngành khác và có kinh_nghiệm tối_thiểu 03 năm về quản_lý , điều_hành vận_tải đường_bộ . ... Theo đó , cán_bộ tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe gồm : + Giáo_viên chuyên_ngành vận_tải của các trường từ trung_cấp trở lên có đào_tạo chuyên_ngành vận_tải đường_bộ . + Người có trình_độ chuyên_ngành vận_tải từ trung_cấp trở lên . + Người có trình_độ cao_đẳng , đại_học chuyên_ngành khác và có kinh_nghiệm tối_thiểu 03 năm về quản_lý , điều_hành vận_tải đường_bộ . | 3,510 | |
Trách_nhiệm của đơn_vị kinh_doanh vận_tải trong việc tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 16 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT về trách_nhiệm của đơn_vị kinh_doanh vận_tải như sau : ... Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe... 5. Đơn_vị kinh_doanh vận_tải chịu trách_nhiệm tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe và đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Đảm_bảo đúng các nội_dung theo quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này ; b ) Trong quá_trình tổ_chức tập_huấn đơn_vị kinh_doanh vận_tải được phối_hợp với đơn_vị vận_tải khác, Hiệp_hội vận_tải ô_tô Việt_Nam, hiệp_hội vận_tải ô_tô địa_phương, cơ_sở đào_tạo người lái_xe ô_tô, trường đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức của bộ, cơ_quan ngang bộ, các trường đào_tạo từ trung_cấp trở lên ( các trường có chuyên_ngành vận_tải ) để tổ_chức tập_huấn cho người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe ; c ) Trước khi tổ_chức tập_huấn, đơn_vị tổ_chức tập_huấn thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải địa_phương về kế_hoạch tập_huấn, địa_điểm, danh_sách cán_bộ tập_huấn và danh_sách học_viên tham_dự tập_huấn để kiểm_tra, giám_sát ; d ) Cấp_Giấy chứng_nhận đối_với những người đã hoàn_thành tập_huấn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; lưu hồ_sơ chương_trình | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 16 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT về trách_nhiệm của đơn_vị kinh_doanh vận_tải như sau : Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ... 5 . Đơn_vị kinh_doanh vận_tải chịu trách_nhiệm tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Đảm_bảo đúng các nội_dung theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này ; b ) Trong quá_trình tổ_chức tập_huấn đơn_vị kinh_doanh vận_tải được phối_hợp với đơn_vị vận_tải khác , Hiệp_hội vận_tải ô_tô Việt_Nam , hiệp_hội vận_tải ô_tô địa_phương , cơ_sở đào_tạo người lái_xe ô_tô , trường đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức của bộ , cơ_quan ngang bộ , các trường đào_tạo từ trung_cấp trở lên ( các trường có chuyên_ngành vận_tải ) để tổ_chức tập_huấn cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ; c ) Trước khi tổ_chức tập_huấn , đơn_vị tổ_chức tập_huấn thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải địa_phương về kế_hoạch tập_huấn , địa_điểm , danh_sách cán_bộ tập_huấn và danh_sách học_viên tham_dự tập_huấn để kiểm_tra , giám_sát ; d ) Cấp_Giấy chứng_nhận đối_với những người đã hoàn_thành tập_huấn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; lưu hồ_sơ chương_trình tập_huấn và kết_quả tập_huấn tối_thiểu trong 03 năm . ... Theo đó , đơn_vị kinh_doanh vận_tải chịu trách_nhiệm tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và đáp_ứng các yêu_cầu được quy_định tại khoản 5 Điều 16 nêu trên . | 3,511 | |
Trách_nhiệm của đơn_vị kinh_doanh vận_tải trong việc tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 16 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT về trách_nhiệm của đơn_vị kinh_doanh vận_tải như sau : ... tập_huấn để kiểm_tra, giám_sát ; d ) Cấp_Giấy chứng_nhận đối_với những người đã hoàn_thành tập_huấn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; lưu hồ_sơ chương_trình tập_huấn và kết_quả tập_huấn tối_thiểu trong 03 năm.... Theo đó, đơn_vị kinh_doanh vận_tải chịu trách_nhiệm tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe và đáp_ứng các yêu_cầu được quy_định tại khoản 5 Điều 16 nêu trên. Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe... 5. Đơn_vị kinh_doanh vận_tải chịu trách_nhiệm tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe và đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Đảm_bảo đúng các nội_dung theo quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này ; b ) Trong quá_trình tổ_chức tập_huấn đơn_vị kinh_doanh vận_tải được phối_hợp với đơn_vị vận_tải khác, Hiệp_hội vận_tải ô_tô Việt_Nam, hiệp_hội vận_tải ô_tô địa_phương, cơ_sở đào_tạo người lái_xe ô_tô, trường đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức của bộ, cơ_quan ngang bộ, các trường đào_tạo từ trung_cấp trở lên ( | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 16 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT về trách_nhiệm của đơn_vị kinh_doanh vận_tải như sau : Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ... 5 . Đơn_vị kinh_doanh vận_tải chịu trách_nhiệm tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Đảm_bảo đúng các nội_dung theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này ; b ) Trong quá_trình tổ_chức tập_huấn đơn_vị kinh_doanh vận_tải được phối_hợp với đơn_vị vận_tải khác , Hiệp_hội vận_tải ô_tô Việt_Nam , hiệp_hội vận_tải ô_tô địa_phương , cơ_sở đào_tạo người lái_xe ô_tô , trường đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức của bộ , cơ_quan ngang bộ , các trường đào_tạo từ trung_cấp trở lên ( các trường có chuyên_ngành vận_tải ) để tổ_chức tập_huấn cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ; c ) Trước khi tổ_chức tập_huấn , đơn_vị tổ_chức tập_huấn thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải địa_phương về kế_hoạch tập_huấn , địa_điểm , danh_sách cán_bộ tập_huấn và danh_sách học_viên tham_dự tập_huấn để kiểm_tra , giám_sát ; d ) Cấp_Giấy chứng_nhận đối_với những người đã hoàn_thành tập_huấn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; lưu hồ_sơ chương_trình tập_huấn và kết_quả tập_huấn tối_thiểu trong 03 năm . ... Theo đó , đơn_vị kinh_doanh vận_tải chịu trách_nhiệm tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và đáp_ứng các yêu_cầu được quy_định tại khoản 5 Điều 16 nêu trên . | 3,512 | |
Trách_nhiệm của đơn_vị kinh_doanh vận_tải trong việc tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 16 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT về trách_nhiệm của đơn_vị kinh_doanh vận_tải như sau : ... vận_tải ô_tô địa_phương, cơ_sở đào_tạo người lái_xe ô_tô, trường đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức của bộ, cơ_quan ngang bộ, các trường đào_tạo từ trung_cấp trở lên ( các trường có chuyên_ngành vận_tải ) để tổ_chức tập_huấn cho người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe ; c ) Trước khi tổ_chức tập_huấn, đơn_vị tổ_chức tập_huấn thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải địa_phương về kế_hoạch tập_huấn, địa_điểm, danh_sách cán_bộ tập_huấn và danh_sách học_viên tham_dự tập_huấn để kiểm_tra, giám_sát ; d ) Cấp_Giấy chứng_nhận đối_với những người đã hoàn_thành tập_huấn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; lưu hồ_sơ chương_trình tập_huấn và kết_quả tập_huấn tối_thiểu trong 03 năm.... Theo đó, đơn_vị kinh_doanh vận_tải chịu trách_nhiệm tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe và đáp_ứng các yêu_cầu được quy_định tại khoản 5 Điều 16 nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 16 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT về trách_nhiệm của đơn_vị kinh_doanh vận_tải như sau : Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ... 5 . Đơn_vị kinh_doanh vận_tải chịu trách_nhiệm tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Đảm_bảo đúng các nội_dung theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này ; b ) Trong quá_trình tổ_chức tập_huấn đơn_vị kinh_doanh vận_tải được phối_hợp với đơn_vị vận_tải khác , Hiệp_hội vận_tải ô_tô Việt_Nam , hiệp_hội vận_tải ô_tô địa_phương , cơ_sở đào_tạo người lái_xe ô_tô , trường đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức của bộ , cơ_quan ngang bộ , các trường đào_tạo từ trung_cấp trở lên ( các trường có chuyên_ngành vận_tải ) để tổ_chức tập_huấn cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ; c ) Trước khi tổ_chức tập_huấn , đơn_vị tổ_chức tập_huấn thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải địa_phương về kế_hoạch tập_huấn , địa_điểm , danh_sách cán_bộ tập_huấn và danh_sách học_viên tham_dự tập_huấn để kiểm_tra , giám_sát ; d ) Cấp_Giấy chứng_nhận đối_với những người đã hoàn_thành tập_huấn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; lưu hồ_sơ chương_trình tập_huấn và kết_quả tập_huấn tối_thiểu trong 03 năm . ... Theo đó , đơn_vị kinh_doanh vận_tải chịu trách_nhiệm tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và đáp_ứng các yêu_cầu được quy_định tại khoản 5 Điều 16 nêu trên . | 3,513 | |
Sở Giao_thông vận_tải có những trách_nhiệm nào trong việc tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe ? | Theo khoản 6 Điều 16 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của Sở Giao_thông vận_tải như sau : ... Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ... 6 . Sở Giao_thông vận_tải a ) Cử cán_bộ giám_sát trực_tiếp hoặc giám_sát thông_qua camera theo_dõi trực_tuyến việc tập_huấn của đơn_vị tổ_chức ; b ) Không công_nhận kết_quả đã tập_huấn và yêu_cầu đơn_vị tổ_chức tập_huấn phải thực_hiện tập_huấn lại theo đúng quy_định đối_với các trường_hợp đơn_vị tổ_chức tập_huấn không thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải theo quy_định tại điểm c khoản 5 Điều này hoặc không đảm_bảo yêu_cầu tại điểm a khoản 5 Điều này . Như_vậy , trong việc tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe thì Sở Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm cử cán_bộ giám_sát trực_tiếp hoặc giám_sát thông_qua camera theo_dõi trực_tuyến việc tập_huấn của đơn_vị tổ_chức . Đồng_thời không công_nhận kết_quả đã tập_huấn và yêu_cầu đơn_vị tổ_chức tập_huấn phải thực_hiện tập_huấn lại theo đúng quy_định đối_với các trường_hợp đơn_vị tổ_chức tập_huấn không thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải hoặc không đảm_bảo yêu_cầu theo quy_định . | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 16 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của Sở Giao_thông vận_tải như sau : Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ... 6 . Sở Giao_thông vận_tải a ) Cử cán_bộ giám_sát trực_tiếp hoặc giám_sát thông_qua camera theo_dõi trực_tuyến việc tập_huấn của đơn_vị tổ_chức ; b ) Không công_nhận kết_quả đã tập_huấn và yêu_cầu đơn_vị tổ_chức tập_huấn phải thực_hiện tập_huấn lại theo đúng quy_định đối_với các trường_hợp đơn_vị tổ_chức tập_huấn không thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải theo quy_định tại điểm c khoản 5 Điều này hoặc không đảm_bảo yêu_cầu tại điểm a khoản 5 Điều này . Như_vậy , trong việc tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe thì Sở Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm cử cán_bộ giám_sát trực_tiếp hoặc giám_sát thông_qua camera theo_dõi trực_tuyến việc tập_huấn của đơn_vị tổ_chức . Đồng_thời không công_nhận kết_quả đã tập_huấn và yêu_cầu đơn_vị tổ_chức tập_huấn phải thực_hiện tập_huấn lại theo đúng quy_định đối_với các trường_hợp đơn_vị tổ_chức tập_huấn không thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải hoặc không đảm_bảo yêu_cầu theo quy_định . | 3,514 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn thuế GTGT được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn như sau : ... - Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước, tài_sản tịch_thu, sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua, không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. - Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán, kiểm_toán, tư_vấn tài_chính, thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát, thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ). - Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục, công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng, giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ được giao tương_ứng. - Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với một_số trường_hợp cụ_thể khác theo quy_định …. Để giảm thuế GTGT : Hoá_đơn thuế GTGT theo phương_pháp tỷ_lệ % trên | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn như sau : - Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước , tài_sản tịch_thu , sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . - Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . - Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục , công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ được giao tương_ứng . - Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với một_số trường_hợp cụ_thể khác theo quy_định … . Để giảm thuế GTGT : Hoá_đơn thuế GTGT theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ phải ghi rõ số tiền được giảm ? | 3,515 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn thuế GTGT được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn như sau : ... , dịch_vụ được giao tương_ứng. - Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với một_số trường_hợp cụ_thể khác theo quy_định …. Để giảm thuế GTGT : Hoá_đơn thuế GTGT theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu khi bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ phải ghi rõ số tiền được giảm? - Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước, tài_sản tịch_thu, sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua, không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. - Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán, kiểm_toán, tư_vấn tài_chính, thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát, thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ). - Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục, công_đoạn dịch_vụ thì | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn như sau : - Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước , tài_sản tịch_thu , sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . - Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . - Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục , công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ được giao tương_ứng . - Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với một_số trường_hợp cụ_thể khác theo quy_định … . Để giảm thuế GTGT : Hoá_đơn thuế GTGT theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ phải ghi rõ số tiền được giảm ? | 3,516 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn thuế GTGT được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn như sau : ... ; thẩm_định giá ; khảo_sát, thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ). - Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục, công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng, giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ được giao tương_ứng. - Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với một_số trường_hợp cụ_thể khác theo quy_định …. Để giảm thuế GTGT : Hoá_đơn thuế GTGT theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu khi bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ phải ghi rõ số tiền được giảm? | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn như sau : - Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước , tài_sản tịch_thu , sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . - Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . - Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục , công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ được giao tương_ứng . - Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với một_số trường_hợp cụ_thể khác theo quy_định … . Để giảm thuế GTGT : Hoá_đơn thuế GTGT theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ phải ghi rõ số tiền được giảm ? | 3,517 | |
Mức giảm thuế đối_với hàng_hoá , dịch_vụ lập hoá_đơn thuế GTGT theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu là bao_nhiêu ? | Theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP như sau : ... - Cơ_sở kinh_doanh ( bao_gồm cả hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh ) tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu được giảm 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng khi thực_hiện xuất hoá_đơn đối_với hàng_hoá, dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng quy_định tại khoản 1 Điều này. Theo Khoản 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP quy_định về hàng_hoá dịch_vụ được giảm thuế GTGT như sau : - Giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với các nhóm hàng_hoá, dịch_vụ đang áp_dụng mức thuế_suất 10%, trừ nhóm hàng_hoá, dịch_vụ sau : + Viễn_thông, hoạt_động tài_chính, ngân_hàng, chứng_khoán, bảo_hiểm, kinh_doanh bất_động_sản, kim_loại và sản_phẩm từ kim_loại đúc sẵn, sản_phẩm khai_khoáng ( không kể khai_thác than ), than_cốc, dầu_mỏ tinh_chế, sản_phẩm hoá_chất. Chi_tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. + Sản_phẩm hàng_hoá và dịch_vụ chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt. Chi_tiết tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này. + Công_nghệ_thông_tin theo pháp_luật về công_nghệ_thông_tin. Chi_tiết tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này. + Việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng cho từng loại hàng_hoá, dịch_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này được áp_dụng thống_nhất | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP như sau : - Cơ_sở kinh_doanh ( bao_gồm cả hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh ) tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu được giảm 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng khi thực_hiện xuất hoá_đơn đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo Khoản 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP quy_định về hàng_hoá dịch_vụ được giảm thuế GTGT như sau : - Giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với các nhóm hàng_hoá , dịch_vụ đang áp_dụng mức thuế_suất 10% , trừ nhóm hàng_hoá , dịch_vụ sau : + Viễn_thông , hoạt_động tài_chính , ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm , kinh_doanh bất_động_sản , kim_loại và sản_phẩm từ kim_loại đúc sẵn , sản_phẩm khai_khoáng ( không kể khai_thác than ) , than_cốc , dầu_mỏ tinh_chế , sản_phẩm hoá_chất . Chi_tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . + Sản_phẩm hàng_hoá và dịch_vụ chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Chi_tiết tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . + Công_nghệ_thông_tin theo pháp_luật về công_nghệ_thông_tin . Chi_tiết tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . + Việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng cho từng loại hàng_hoá , dịch_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này được áp_dụng thống_nhất tại các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công , kinh_doanh thương_mại . Đối_với mặt_hàng than khai_thác bán ra ( bao_gồm cả trường_hợp than khai_thác sau đó qua sàng_tuyển , phân_loại theo quy_trình khép_kín mới bán ra ) thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng . Mặt_hàng than thuộc Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này , tại các khâu khác ngoài khâu khai_thác bán ra không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ nêu tại các Phụ_lục I , II và III ban_hành kèm theo Nghị_định này thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng hoặc đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng 5% theo quy_định của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng thì thực_hiện theo quy_định của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng và không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng . | 3,518 | |
Mức giảm thuế đối_với hàng_hoá , dịch_vụ lập hoá_đơn thuế GTGT theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu là bao_nhiêu ? | Theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP như sau : ... công_nghệ_thông_tin. Chi_tiết tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này. + Việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng cho từng loại hàng_hoá, dịch_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này được áp_dụng thống_nhất tại các khâu nhập_khẩu, sản_xuất, gia_công, kinh_doanh thương_mại. Đối_với mặt_hàng than khai_thác bán ra ( bao_gồm cả trường_hợp than khai_thác sau đó qua sàng_tuyển, phân_loại theo quy_trình khép_kín mới bán ra ) thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng. Mặt_hàng than thuộc Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này, tại các khâu khác ngoài khâu khai_thác bán ra không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng. Trường_hợp hàng_hoá, dịch_vụ nêu tại các Phụ_lục I, II và III ban_hành kèm theo Nghị_định này thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng hoặc đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng 5% theo quy_định của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng thì thực_hiện theo quy_định của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng và không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP như sau : - Cơ_sở kinh_doanh ( bao_gồm cả hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh ) tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu được giảm 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng khi thực_hiện xuất hoá_đơn đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo Khoản 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP quy_định về hàng_hoá dịch_vụ được giảm thuế GTGT như sau : - Giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với các nhóm hàng_hoá , dịch_vụ đang áp_dụng mức thuế_suất 10% , trừ nhóm hàng_hoá , dịch_vụ sau : + Viễn_thông , hoạt_động tài_chính , ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm , kinh_doanh bất_động_sản , kim_loại và sản_phẩm từ kim_loại đúc sẵn , sản_phẩm khai_khoáng ( không kể khai_thác than ) , than_cốc , dầu_mỏ tinh_chế , sản_phẩm hoá_chất . Chi_tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . + Sản_phẩm hàng_hoá và dịch_vụ chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Chi_tiết tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . + Công_nghệ_thông_tin theo pháp_luật về công_nghệ_thông_tin . Chi_tiết tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . + Việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng cho từng loại hàng_hoá , dịch_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này được áp_dụng thống_nhất tại các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công , kinh_doanh thương_mại . Đối_với mặt_hàng than khai_thác bán ra ( bao_gồm cả trường_hợp than khai_thác sau đó qua sàng_tuyển , phân_loại theo quy_trình khép_kín mới bán ra ) thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng . Mặt_hàng than thuộc Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này , tại các khâu khác ngoài khâu khai_thác bán ra không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ nêu tại các Phụ_lục I , II và III ban_hành kèm theo Nghị_định này thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng hoặc đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng 5% theo quy_định của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng thì thực_hiện theo quy_định của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng và không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng . | 3,519 | |
Hoá_đơn thuế GTGT giảm thuế xuống 8% theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ phải ghi rõ số tiền được giảm ? | Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 41/2022/NĐ-CP ngày 20/6/2022 quy_định về việc lập hoá_đơn thuế GTGT như sau : ... - Đối_với Cơ_sở kinh_doanh tính ( bao_gồm cả hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh ) tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu được giảm 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng khi thực_hiện xuất hoá_đơn đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ thì trên hoá_đơn bán hàng phải ghi rõ số tiền được giảm theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định , hoá hoá_đơn thuế GTGT giảm thuế xuống 8% theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ phải ghi rõ số tiền được giảm . Nghị_định 123/2020/NĐ-CP có hiệu_lực từ 01/7/2022 . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 41/2022/NĐ-CP ngày 20/6/2022 quy_định về việc lập hoá_đơn thuế GTGT như sau : - Đối_với Cơ_sở kinh_doanh tính ( bao_gồm cả hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh ) tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu được giảm 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng khi thực_hiện xuất hoá_đơn đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ thì trên hoá_đơn bán hàng phải ghi rõ số tiền được giảm theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định , hoá hoá_đơn thuế GTGT giảm thuế xuống 8% theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ phải ghi rõ số tiền được giảm . Nghị_định 123/2020/NĐ-CP có hiệu_lực từ 01/7/2022 . | 3,520 | |
Đối_tượng nào bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính quy_định về đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : ... - Đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định tại khoản 1 Điều 5 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012. - Tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Là pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật dân_sự hoặc các tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ; + Hành_vi vi_phạm hành_chính do người đại_diện, người được giao nhiệm_vụ nhân_danh tổ_chức hoặc người thực_hiện hành_vi theo sự chỉ_đạo, điều_hành, phân_công, chấp_thuận của tổ_chức và hành_vi đó được quy_định tại nghị_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước. - Tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định cụ_thể tại các nghị_định quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước. - Chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh VPHC trong phạm_vi và thời_hạn được uỷ_quyền của_pháp_nhân, tổ_chức hoặc theo sự chỉ_đạo, điều_hành, phân_công, chấp_thuận của pháp_nhân, tổ_chức, thì đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính là pháp_nhân, tổ_chức đó Chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh của pháp_nhân, tổ_chức thực_hiện hành_vi VPHC không thuộc phạm_vi hoặc thời_hạn được pháp_nhân, tổ_chức uỷ_quyền hoặc không theo sự chỉ_đạo, điều_hành, phân_công, chấp_thuận của pháp_nhân | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính quy_định về đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : - Đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định tại khoản 1 Điều 5 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 . - Tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Là pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật dân_sự hoặc các tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ; + Hành_vi vi_phạm hành_chính do người đại_diện , người được giao nhiệm_vụ nhân_danh tổ_chức hoặc người thực_hiện hành_vi theo sự chỉ_đạo , điều_hành , phân_công , chấp_thuận của tổ_chức và hành_vi đó được quy_định tại nghị_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước . - Tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định cụ_thể tại các nghị_định quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước . - Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh VPHC trong phạm_vi và thời_hạn được uỷ_quyền của_pháp_nhân , tổ_chức hoặc theo sự chỉ_đạo , điều_hành , phân_công , chấp_thuận của pháp_nhân , tổ_chức , thì đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính là pháp_nhân , tổ_chức đó Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của pháp_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi VPHC không thuộc phạm_vi hoặc thời_hạn được pháp_nhân , tổ_chức uỷ_quyền hoặc không theo sự chỉ_đạo , điều_hành , phân_công , chấp_thuận của pháp_nhân , tổ_chức , thì chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải chịu trách_nhiệm và bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức về những hoạt_động do chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thực_hiện . - Hộ kinh_doanh , hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư vi_phạm hành_chính bị áp_dụng mức phạt tiền đối_với cá_nhân VPHC . - Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức , người thuộc lực_lượng QĐND , CAND và người làm công_tác cơ_yếu thực_hiện hành_vi vi_phạm khi đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ và hành_vi vi_phạm đó thuộc công_vụ , nhiệm_vụ , thì không bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật về xử_lý VPHC , mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Cơ_quan nhà_nước thực_hiện hành_vi vi_phạm thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước , thì không bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật về xử_lý VPHC , mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Mẫu 02 Sổ theo_dõi xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải là mẫu nào và cách ghi như_thế_nào ? ( Hình từ internet ) | 3,521 | |
Đối_tượng nào bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính quy_định về đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : ... địa_điểm kinh_doanh của pháp_nhân, tổ_chức thực_hiện hành_vi VPHC không thuộc phạm_vi hoặc thời_hạn được pháp_nhân, tổ_chức uỷ_quyền hoặc không theo sự chỉ_đạo, điều_hành, phân_công, chấp_thuận của pháp_nhân, tổ_chức, thì chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh phải chịu trách_nhiệm và bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức về những hoạt_động do chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh thực_hiện. - Hộ kinh_doanh, hộ gia_đình, cộng_đồng dân_cư vi_phạm hành_chính bị áp_dụng mức phạt tiền đối_với cá_nhân VPHC. - Trường_hợp cán_bộ, công_chức, viên_chức, người thuộc lực_lượng QĐND, CAND và người làm công_tác cơ_yếu thực_hiện hành_vi vi_phạm khi đang thi_hành công_vụ, nhiệm_vụ và hành_vi vi_phạm đó thuộc công_vụ, nhiệm_vụ, thì không bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật về xử_lý VPHC, mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. Cơ_quan nhà_nước thực_hiện hành_vi vi_phạm thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước, thì không bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật về xử_lý VPHC, mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. Mẫu 02 Sổ theo_dõi xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải là mẫu nào và cách ghi như_thế_nào? ( | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính quy_định về đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : - Đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định tại khoản 1 Điều 5 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 . - Tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Là pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật dân_sự hoặc các tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ; + Hành_vi vi_phạm hành_chính do người đại_diện , người được giao nhiệm_vụ nhân_danh tổ_chức hoặc người thực_hiện hành_vi theo sự chỉ_đạo , điều_hành , phân_công , chấp_thuận của tổ_chức và hành_vi đó được quy_định tại nghị_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước . - Tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định cụ_thể tại các nghị_định quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước . - Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh VPHC trong phạm_vi và thời_hạn được uỷ_quyền của_pháp_nhân , tổ_chức hoặc theo sự chỉ_đạo , điều_hành , phân_công , chấp_thuận của pháp_nhân , tổ_chức , thì đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính là pháp_nhân , tổ_chức đó Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của pháp_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi VPHC không thuộc phạm_vi hoặc thời_hạn được pháp_nhân , tổ_chức uỷ_quyền hoặc không theo sự chỉ_đạo , điều_hành , phân_công , chấp_thuận của pháp_nhân , tổ_chức , thì chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải chịu trách_nhiệm và bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức về những hoạt_động do chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thực_hiện . - Hộ kinh_doanh , hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư vi_phạm hành_chính bị áp_dụng mức phạt tiền đối_với cá_nhân VPHC . - Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức , người thuộc lực_lượng QĐND , CAND và người làm công_tác cơ_yếu thực_hiện hành_vi vi_phạm khi đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ và hành_vi vi_phạm đó thuộc công_vụ , nhiệm_vụ , thì không bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật về xử_lý VPHC , mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Cơ_quan nhà_nước thực_hiện hành_vi vi_phạm thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước , thì không bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật về xử_lý VPHC , mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Mẫu 02 Sổ theo_dõi xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải là mẫu nào và cách ghi như_thế_nào ? ( Hình từ internet ) | 3,522 | |
Đối_tượng nào bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính quy_định về đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : ... VPHC, mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. Mẫu 02 Sổ theo_dõi xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải là mẫu nào và cách ghi như_thế_nào? ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính quy_định về đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : - Đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định tại khoản 1 Điều 5 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 . - Tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Là pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật dân_sự hoặc các tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ; + Hành_vi vi_phạm hành_chính do người đại_diện , người được giao nhiệm_vụ nhân_danh tổ_chức hoặc người thực_hiện hành_vi theo sự chỉ_đạo , điều_hành , phân_công , chấp_thuận của tổ_chức và hành_vi đó được quy_định tại nghị_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước . - Tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định cụ_thể tại các nghị_định quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước . - Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh VPHC trong phạm_vi và thời_hạn được uỷ_quyền của_pháp_nhân , tổ_chức hoặc theo sự chỉ_đạo , điều_hành , phân_công , chấp_thuận của pháp_nhân , tổ_chức , thì đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính là pháp_nhân , tổ_chức đó Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của pháp_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi VPHC không thuộc phạm_vi hoặc thời_hạn được pháp_nhân , tổ_chức uỷ_quyền hoặc không theo sự chỉ_đạo , điều_hành , phân_công , chấp_thuận của pháp_nhân , tổ_chức , thì chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải chịu trách_nhiệm và bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức về những hoạt_động do chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thực_hiện . - Hộ kinh_doanh , hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư vi_phạm hành_chính bị áp_dụng mức phạt tiền đối_với cá_nhân VPHC . - Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức , người thuộc lực_lượng QĐND , CAND và người làm công_tác cơ_yếu thực_hiện hành_vi vi_phạm khi đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ và hành_vi vi_phạm đó thuộc công_vụ , nhiệm_vụ , thì không bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật về xử_lý VPHC , mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Cơ_quan nhà_nước thực_hiện hành_vi vi_phạm thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước , thì không bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật về xử_lý VPHC , mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Mẫu 02 Sổ theo_dõi xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải là mẫu nào và cách ghi như_thế_nào ? ( Hình từ internet ) | 3,523 | |
Sử_dụng biểu_mẫu in sẵn về xử_phạt hành_chính lĩnh_vực giao_thông vận_tải ra sao ? | Sử_dụng biểu_mẫu in sẵn được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 30/2 022 / TT-BGTVT : ... - Biểu_mẫu in sẵn được đóng thành quyển, mỗi quyển có tối_thiểu 25 biểu_mẫu. Biểu_mẫu được đánh_số theo thứ_tự, trình_tự thời_gian ban_hành của cơ_quan của người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong năm, bắt_đầu từ số 01 ( một ) ; - 01 biên_bản vi_phạm hành_chính có 03 liên ; liên 1 màu trắng lưu hồ_sơ xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc gửi cho người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trường_hợp chuyển vụ_việc vi_phạm ; liên 2 màu hồng giao cho đối_tượng vi_phạm hành_chính ; liên 3 màu vàng, không xé rời khỏi quyển biểu_mẫu hoặc chuyển cho cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người vi_phạm trong trường_hợp lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với người chưa thành_niên ; - 01 quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thủ_tục không lập biên_bản có 04 liên, liên 1 màu trắng lưu hồ_sơ xử_phạt vi_phạm hành_chính ; liên 2, liên 3 màu hồng, một liên giao cho đối_tượng vi_phạm hành_chính, một liên gửi cho tổ_chức nơi thu tiền phạt hoặc gửi cho tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ; liên 4 màu vàng, không xé rời khỏi quyển biểu_mẫu hoặc chuyển cho cha_mẹ hoặc người giám_hộ của | None | 1 | Sử_dụng biểu_mẫu in sẵn được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 30/2 022 / TT-BGTVT : - Biểu_mẫu in sẵn được đóng thành quyển , mỗi quyển có tối_thiểu 25 biểu_mẫu . Biểu_mẫu được đánh_số theo thứ_tự , trình_tự thời_gian ban_hành của cơ_quan của người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong năm , bắt_đầu từ số 01 ( một ) ; - 01 biên_bản vi_phạm hành_chính có 03 liên ; liên 1 màu trắng lưu hồ_sơ xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc gửi cho người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trường_hợp chuyển vụ_việc vi_phạm ; liên 2 màu hồng giao cho đối_tượng vi_phạm hành_chính ; liên 3 màu vàng , không xé rời khỏi quyển biểu_mẫu hoặc chuyển cho cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người vi_phạm trong trường_hợp lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với người chưa thành_niên ; - 01 quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thủ_tục không lập biên_bản có 04 liên , liên 1 màu trắng lưu hồ_sơ xử_phạt vi_phạm hành_chính ; liên 2 , liên 3 màu hồng , một liên giao cho đối_tượng vi_phạm hành_chính , một liên gửi cho tổ_chức nơi thu tiền phạt hoặc gửi cho tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; liên 4 màu vàng , không xé rời khỏi quyển biểu_mẫu hoặc chuyển cho cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người vi_phạm trong trường_hợp ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chưa thành_niên ; - Biểu_mẫu in sẵn khác không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản 2 Điều 4 Thông_tư 30/2 022 / TT-BGTVT phải có đủ số liên để gửi , giao cho các tổ_chức , cá_nhân liên_quan nêu trong biểu_mẫu . | 3,524 | |
Sử_dụng biểu_mẫu in sẵn về xử_phạt hành_chính lĩnh_vực giao_thông vận_tải ra sao ? | Sử_dụng biểu_mẫu in sẵn được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 30/2 022 / TT-BGTVT : ... nơi thu tiền phạt hoặc gửi cho tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ; liên 4 màu vàng, không xé rời khỏi quyển biểu_mẫu hoặc chuyển cho cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người vi_phạm trong trường_hợp ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chưa thành_niên ; - Biểu_mẫu in sẵn khác không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b, điểm c khoản 2 Điều 4 Thông_tư 30/2 022 / TT-BGTVT phải có đủ số liên để gửi, giao cho các tổ_chức, cá_nhân liên_quan nêu trong biểu_mẫu. | None | 1 | Sử_dụng biểu_mẫu in sẵn được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 30/2 022 / TT-BGTVT : - Biểu_mẫu in sẵn được đóng thành quyển , mỗi quyển có tối_thiểu 25 biểu_mẫu . Biểu_mẫu được đánh_số theo thứ_tự , trình_tự thời_gian ban_hành của cơ_quan của người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong năm , bắt_đầu từ số 01 ( một ) ; - 01 biên_bản vi_phạm hành_chính có 03 liên ; liên 1 màu trắng lưu hồ_sơ xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc gửi cho người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trường_hợp chuyển vụ_việc vi_phạm ; liên 2 màu hồng giao cho đối_tượng vi_phạm hành_chính ; liên 3 màu vàng , không xé rời khỏi quyển biểu_mẫu hoặc chuyển cho cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người vi_phạm trong trường_hợp lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với người chưa thành_niên ; - 01 quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thủ_tục không lập biên_bản có 04 liên , liên 1 màu trắng lưu hồ_sơ xử_phạt vi_phạm hành_chính ; liên 2 , liên 3 màu hồng , một liên giao cho đối_tượng vi_phạm hành_chính , một liên gửi cho tổ_chức nơi thu tiền phạt hoặc gửi cho tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; liên 4 màu vàng , không xé rời khỏi quyển biểu_mẫu hoặc chuyển cho cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người vi_phạm trong trường_hợp ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chưa thành_niên ; - Biểu_mẫu in sẵn khác không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản 2 Điều 4 Thông_tư 30/2 022 / TT-BGTVT phải có đủ số liên để gửi , giao cho các tổ_chức , cá_nhân liên_quan nêu trong biểu_mẫu . | 3,525 | |
Mẫu 02 Sổ theo_dõi xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải là mẫu nào và cách ghi như_thế_nào ? | Tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 022 / TT-BGTVT của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ) mẫu sổ quản_lý trong xử_phạt vi_phạm hành_chính tr: ... Tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 022 / TT-BGTVT của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ) mẫu sổ quản_lý trong xử_phạt vi_phạm hành_chính trong ngành giao_thông vận_tải. TT Mã_số Tên sổ 1 MS01 Sổ theo_dõi biểu_mẫu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải 2 MS02 Sổ theo_dõi xử_phạt vi_phạm hành_chính 3 MS03 Sổ theo_dõi tạm giữ, giữ, trả lại tang_vật, phương_tiện, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ, giữ - Như_vậy trong phụ_lục II có liệt_kê Mẫu 02 Sổ theo_dõi xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải Tải về - Ghi_chú : + Cột ( 5 ) : Ghi rõ từng hành_vi vi_phạm ghi trong biên_bản vi_phạm hành_chính ; + Cột ( 8 ) : Ghi rõ điểm, khoản, điều và tên văn_bản quy_phạm_pháp_luật áp_dụng để xử_phạt ( ví_dụ : điểm a khoản 1 Điều 24 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) ; + Cột ( 10 ) : Ghi rõ thời_gian tước và loại giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tước ( ví_dụ : Tước quyền sử_dụng GPLX 02 tháng ) ; + Cột ( 12 ), ( 13 ), ( 14 ) : | None | 1 | Tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 022 / TT-BGTVT của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ) mẫu sổ quản_lý trong xử_phạt vi_phạm hành_chính trong ngành giao_thông vận_tải . TT Mã_số Tên sổ 1 MS01 Sổ theo_dõi biểu_mẫu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải 2 MS02 Sổ theo_dõi xử_phạt vi_phạm hành_chính 3 MS03 Sổ theo_dõi tạm giữ , giữ , trả lại tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ , giữ - Như_vậy trong phụ_lục II có liệt_kê Mẫu 02 Sổ theo_dõi xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải Tải về - Ghi_chú : + Cột ( 5 ) : Ghi rõ từng hành_vi vi_phạm ghi trong biên_bản vi_phạm hành_chính ; + Cột ( 8 ) : Ghi rõ điểm , khoản , điều và tên văn_bản quy_phạm_pháp_luật áp_dụng để xử_phạt ( ví_dụ : điểm a khoản 1 Điều 24 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) ; + Cột ( 10 ) : Ghi rõ thời_gian tước và loại giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tước ( ví_dụ : Tước quyền sử_dụng GPLX 02 tháng ) ; + Cột ( 12 ) , ( 13 ) , ( 14 ) : Đánh_dấu ( x ) đối_với trường_hợp đối_tượng vi_phạm đã thực_hiện xong ; + Các cơ_quan , đơn_vị có_thể bổ_sung thêm nội_dung theo quy_chế quản_lý nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Xem chi_tiết Phụ_lục Tải về | 3,526 | |
Mẫu 02 Sổ theo_dõi xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải là mẫu nào và cách ghi như_thế_nào ? | Tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 022 / TT-BGTVT của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ) mẫu sổ quản_lý trong xử_phạt vi_phạm hành_chính tr: ... loại giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tước ( ví_dụ : Tước quyền sử_dụng GPLX 02 tháng ) ; + Cột ( 12 ), ( 13 ), ( 14 ) : Đánh_dấu ( x ) đối_với trường_hợp đối_tượng vi_phạm đã thực_hiện xong ; + Các cơ_quan, đơn_vị có_thể bổ_sung thêm nội_dung theo quy_chế quản_lý nội_bộ của cơ_quan, đơn_vị. Xem chi_tiết Phụ_lục Tải vềTại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 022 / TT-BGTVT của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ) mẫu sổ quản_lý trong xử_phạt vi_phạm hành_chính trong ngành giao_thông vận_tải. TT Mã_số Tên sổ 1 MS01 Sổ theo_dõi biểu_mẫu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải 2 MS02 Sổ theo_dõi xử_phạt vi_phạm hành_chính 3 MS03 Sổ theo_dõi tạm giữ, giữ, trả lại tang_vật, phương_tiện, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ, giữ - Như_vậy trong phụ_lục II có liệt_kê Mẫu 02 Sổ theo_dõi xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải Tải về - Ghi_chú : + Cột ( 5 ) : Ghi rõ từng hành_vi vi_phạm ghi trong biên_bản vi_phạm hành_chính ; + Cột ( 8 ) : Ghi rõ điểm, khoản, | None | 1 | Tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 022 / TT-BGTVT của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ) mẫu sổ quản_lý trong xử_phạt vi_phạm hành_chính trong ngành giao_thông vận_tải . TT Mã_số Tên sổ 1 MS01 Sổ theo_dõi biểu_mẫu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải 2 MS02 Sổ theo_dõi xử_phạt vi_phạm hành_chính 3 MS03 Sổ theo_dõi tạm giữ , giữ , trả lại tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ , giữ - Như_vậy trong phụ_lục II có liệt_kê Mẫu 02 Sổ theo_dõi xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải Tải về - Ghi_chú : + Cột ( 5 ) : Ghi rõ từng hành_vi vi_phạm ghi trong biên_bản vi_phạm hành_chính ; + Cột ( 8 ) : Ghi rõ điểm , khoản , điều và tên văn_bản quy_phạm_pháp_luật áp_dụng để xử_phạt ( ví_dụ : điểm a khoản 1 Điều 24 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) ; + Cột ( 10 ) : Ghi rõ thời_gian tước và loại giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tước ( ví_dụ : Tước quyền sử_dụng GPLX 02 tháng ) ; + Cột ( 12 ) , ( 13 ) , ( 14 ) : Đánh_dấu ( x ) đối_với trường_hợp đối_tượng vi_phạm đã thực_hiện xong ; + Các cơ_quan , đơn_vị có_thể bổ_sung thêm nội_dung theo quy_chế quản_lý nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Xem chi_tiết Phụ_lục Tải về | 3,527 | |
Mẫu 02 Sổ theo_dõi xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải là mẫu nào và cách ghi như_thế_nào ? | Tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 022 / TT-BGTVT của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ) mẫu sổ quản_lý trong xử_phạt vi_phạm hành_chính tr: ... - Ghi_chú : + Cột ( 5 ) : Ghi rõ từng hành_vi vi_phạm ghi trong biên_bản vi_phạm hành_chính ; + Cột ( 8 ) : Ghi rõ điểm, khoản, điều và tên văn_bản quy_phạm_pháp_luật áp_dụng để xử_phạt ( ví_dụ : điểm a khoản 1 Điều 24 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) ; + Cột ( 10 ) : Ghi rõ thời_gian tước và loại giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tước ( ví_dụ : Tước quyền sử_dụng GPLX 02 tháng ) ; + Cột ( 12 ), ( 13 ), ( 14 ) : Đánh_dấu ( x ) đối_với trường_hợp đối_tượng vi_phạm đã thực_hiện xong ; + Các cơ_quan, đơn_vị có_thể bổ_sung thêm nội_dung theo quy_chế quản_lý nội_bộ của cơ_quan, đơn_vị. Xem chi_tiết Phụ_lục Tải về | None | 1 | Tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 022 / TT-BGTVT của bộ_trưởng bộ giao_thông vận_tải ) mẫu sổ quản_lý trong xử_phạt vi_phạm hành_chính trong ngành giao_thông vận_tải . TT Mã_số Tên sổ 1 MS01 Sổ theo_dõi biểu_mẫu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải 2 MS02 Sổ theo_dõi xử_phạt vi_phạm hành_chính 3 MS03 Sổ theo_dõi tạm giữ , giữ , trả lại tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ , giữ - Như_vậy trong phụ_lục II có liệt_kê Mẫu 02 Sổ theo_dõi xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải Tải về - Ghi_chú : + Cột ( 5 ) : Ghi rõ từng hành_vi vi_phạm ghi trong biên_bản vi_phạm hành_chính ; + Cột ( 8 ) : Ghi rõ điểm , khoản , điều và tên văn_bản quy_phạm_pháp_luật áp_dụng để xử_phạt ( ví_dụ : điểm a khoản 1 Điều 24 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ) ; + Cột ( 10 ) : Ghi rõ thời_gian tước và loại giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tước ( ví_dụ : Tước quyền sử_dụng GPLX 02 tháng ) ; + Cột ( 12 ) , ( 13 ) , ( 14 ) : Đánh_dấu ( x ) đối_với trường_hợp đối_tượng vi_phạm đã thực_hiện xong ; + Các cơ_quan , đơn_vị có_thể bổ_sung thêm nội_dung theo quy_chế quản_lý nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . Xem chi_tiết Phụ_lục Tải về | 3,528 | |
Mẫu_Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân mới nhất hiện_nay như_thế_nào ? | Mẫu_Tờ khai đăng đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân mới nhất hiện_nay quy_định tại Phụ_lục được ban_hành kèm theo Nghị_định 70/2019/: ... Mẫu_Tờ khai đăng đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân mới nhất hiện_nay quy_định tại Phụ_lục được ban_hành kèm theo Nghị_định 70/2019/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Tờ khai đăng_ký nghĩa_vụ Công_an nhân_dân : Tải_Mẫu_Tờ khai đăng_ký nghĩa_vụ Công_an nhân_dân mới nhất hiện_nay : Tại đây . Điền_Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân như_thế_nào thì chính_xác ? Hồ_sơ đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Mẫu_Tờ khai đăng đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân mới nhất hiện_nay quy_định tại Phụ_lục được ban_hành kèm theo Nghị_định 70/2019/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Tờ khai đăng_ký nghĩa_vụ Công_an nhân_dân : Tải_Mẫu_Tờ khai đăng_ký nghĩa_vụ Công_an nhân_dân mới nhất hiện_nay : Tại đây . Điền_Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân như_thế_nào thì chính_xác ? Hồ_sơ đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ? ( Hình từ Internet ) | 3,529 | |
Điền_Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân như_thế_nào thì chính_xác ? | Căn_cứ tại Phụ_lục được ban_hành kèm theo Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP hướng_dẫn điền Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân như sa: ... Căn_cứ tại Phụ_lục được ban_hành kèm theo Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP hướng_dẫn điền Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân như sau : - ( 1 ) Ảnh màu ( 4 x6 cm ) được chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày ghi tờ khai, dán và đóng_dấu giáp_lai. - ( 2 ) Họ và tên khai_sinh : Viết chữ in hoa đúng với họ và tên trong Giấy khai_sinh. - ( 3 ) Sinh ngày : Ghi đầy_đủ ngày, tháng, năm sinh đúng như trong Giấy khai_sinh. - ( 4 ) Nơi sinh : Ghi tên xã ( hoặc phường, thị_trấn ), huyện ( hoặc quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ), tỉnh ( hoặc thành_phố trực_thuộc trung_ương ) nơi được sinh ra ( ghi đúng như trong Giấy khai_sinh ). Nếu có thay_đổi địa_danh đơn_vị hành_chính thì ghi ( tên cũ ), nay là ( tên mới ). - ( 5 ) Quê_quán : Ghi theo Giấy khai_sinh hoặc Chứng_minh_thư nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( việc xác_định quê_quán theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp ) | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục được ban_hành kèm theo Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP hướng_dẫn điền Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân như sau : - ( 1 ) Ảnh màu ( 4 x6 cm ) được chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày ghi tờ khai , dán và đóng_dấu giáp_lai . - ( 2 ) Họ và tên khai_sinh : Viết chữ in hoa đúng với họ và tên trong Giấy khai_sinh . - ( 3 ) Sinh ngày : Ghi đầy_đủ ngày , tháng , năm sinh đúng như trong Giấy khai_sinh . - ( 4 ) Nơi sinh : Ghi tên xã ( hoặc phường , thị_trấn ) , huyện ( hoặc quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ) , tỉnh ( hoặc thành_phố trực_thuộc trung_ương ) nơi được sinh ra ( ghi đúng như trong Giấy khai_sinh ) . Nếu có thay_đổi địa_danh đơn_vị hành_chính thì ghi ( tên cũ ) , nay là ( tên mới ) . - ( 5 ) Quê_quán : Ghi theo Giấy khai_sinh hoặc Chứng_minh_thư nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( việc xác_định quê_quán theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp ) . Ghi rõ tên xã ( hoặc phường , thị_trấn ) , huyện ( hoặc quận , thành_phố thuộc tỉnh ) , tỉnh ( hoặc thành_phố trực_thuộc trung_ương ) . - ( 6 ) Dân_tộc : Ghi rõ tên dân_tộc theo quy_định của Nhà_nước như : Kinh , Tày , Nùng , Thái , Mường , Mông , Ê Đê ... - ( 7 ) Tôn_giáo : Đang theo tôn_giáo nào thì ghi tên tôn_giáo đó như : Công_giáo , Phật_giáo , Hồi_giáo , Cao đài , Hoà_hảo ... Nếu không theo tôn_giáo nào thì không được bỏ trống mà ghi là “ không ” . - ( 8 ) Nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú : Ghi đầy_đủ số nhà , đường_phố , thành_phố hoặc xóm , thôn , xã , huyện , tỉnh nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú . - ( 9 ) Nơi ở hiện_nay : Ghi đầy_đủ số nhà , đường_phố , thành_phố hoặc xóm , thôn , xã , huyện tỉnh nơi mình đang ở hiện_tại . - ( 10 ) Nghề_nghiệp : Ghi rõ nghề_nghiệp đã , đang làm . Nếu chưa có nghề , sống phụ_thuộc vào gia_đình thì ghi cụ_thể là “ không nghề_nghiệp ” . - ( 11 ) Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Đã tốt_nghiệp lớp mấy / thuộc hệ nào . - ( 12 ) Trình_độ chuyên_môn cao nhất : Tiến_sỹ khoa_học , Tiến_sỹ , Thạc_sĩ , cử_nhân , kỹ_sư , cao_đẳng , trung_cấp , sơ_cấp ... thuộc chuyên_ngành đào_tạo nào . - ( 13 ) Ngoại_ngữ : tên ngoại_ngữ + trình_độ đào_tạo A , B , C , D ... - ( 14 ) Tin_học : Trình_độ A , B , C , kỹ_sư , cử_nhân , Thạc_sỹ , Tiến_sĩ . - ( 15 ) Tình_trạng sức_khoẻ : Ghi tình_hình sức_khoẻ bản_thân hiện_nay : Tốt , trung_bình , kém tại thời_điểm kê_khai . - ( 16 ) Gia_đình chính_sách : Ghi rõ con thương_binh loại gì , hưởng chế_độ như thương_binh , con liệt_sĩ , người nhiễm chất_độc da_cam ... | 3,530 | |
Điền_Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân như_thế_nào thì chính_xác ? | Căn_cứ tại Phụ_lục được ban_hành kèm theo Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP hướng_dẫn điền Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân như sa: ... . - ( 5 ) Quê_quán : Ghi theo Giấy khai_sinh hoặc Chứng_minh_thư nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( việc xác_định quê_quán theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp ). Ghi rõ tên xã ( hoặc phường, thị_trấn ), huyện ( hoặc quận, thành_phố thuộc tỉnh ), tỉnh ( hoặc thành_phố trực_thuộc trung_ương ). - ( 6 ) Dân_tộc : Ghi rõ tên dân_tộc theo quy_định của Nhà_nước như : Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Mông, Ê Đê... - ( 7 ) Tôn_giáo : Đang theo tôn_giáo nào thì ghi tên tôn_giáo đó như : Công_giáo, Phật_giáo, Hồi_giáo, Cao đài, Hoà_hảo... Nếu không theo tôn_giáo nào thì không được bỏ trống mà ghi là “ không ”. - ( 8 ) Nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú : Ghi đầy_đủ số nhà, đường_phố, thành_phố hoặc xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú. - ( 9 ) Nơi ở hiện_nay : Ghi đầy_đủ số nhà, đường_phố, thành_phố hoặc xóm, thôn, xã, huyện tỉnh nơi mình đang | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục được ban_hành kèm theo Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP hướng_dẫn điền Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân như sau : - ( 1 ) Ảnh màu ( 4 x6 cm ) được chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày ghi tờ khai , dán và đóng_dấu giáp_lai . - ( 2 ) Họ và tên khai_sinh : Viết chữ in hoa đúng với họ và tên trong Giấy khai_sinh . - ( 3 ) Sinh ngày : Ghi đầy_đủ ngày , tháng , năm sinh đúng như trong Giấy khai_sinh . - ( 4 ) Nơi sinh : Ghi tên xã ( hoặc phường , thị_trấn ) , huyện ( hoặc quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ) , tỉnh ( hoặc thành_phố trực_thuộc trung_ương ) nơi được sinh ra ( ghi đúng như trong Giấy khai_sinh ) . Nếu có thay_đổi địa_danh đơn_vị hành_chính thì ghi ( tên cũ ) , nay là ( tên mới ) . - ( 5 ) Quê_quán : Ghi theo Giấy khai_sinh hoặc Chứng_minh_thư nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( việc xác_định quê_quán theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp ) . Ghi rõ tên xã ( hoặc phường , thị_trấn ) , huyện ( hoặc quận , thành_phố thuộc tỉnh ) , tỉnh ( hoặc thành_phố trực_thuộc trung_ương ) . - ( 6 ) Dân_tộc : Ghi rõ tên dân_tộc theo quy_định của Nhà_nước như : Kinh , Tày , Nùng , Thái , Mường , Mông , Ê Đê ... - ( 7 ) Tôn_giáo : Đang theo tôn_giáo nào thì ghi tên tôn_giáo đó như : Công_giáo , Phật_giáo , Hồi_giáo , Cao đài , Hoà_hảo ... Nếu không theo tôn_giáo nào thì không được bỏ trống mà ghi là “ không ” . - ( 8 ) Nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú : Ghi đầy_đủ số nhà , đường_phố , thành_phố hoặc xóm , thôn , xã , huyện , tỉnh nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú . - ( 9 ) Nơi ở hiện_nay : Ghi đầy_đủ số nhà , đường_phố , thành_phố hoặc xóm , thôn , xã , huyện tỉnh nơi mình đang ở hiện_tại . - ( 10 ) Nghề_nghiệp : Ghi rõ nghề_nghiệp đã , đang làm . Nếu chưa có nghề , sống phụ_thuộc vào gia_đình thì ghi cụ_thể là “ không nghề_nghiệp ” . - ( 11 ) Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Đã tốt_nghiệp lớp mấy / thuộc hệ nào . - ( 12 ) Trình_độ chuyên_môn cao nhất : Tiến_sỹ khoa_học , Tiến_sỹ , Thạc_sĩ , cử_nhân , kỹ_sư , cao_đẳng , trung_cấp , sơ_cấp ... thuộc chuyên_ngành đào_tạo nào . - ( 13 ) Ngoại_ngữ : tên ngoại_ngữ + trình_độ đào_tạo A , B , C , D ... - ( 14 ) Tin_học : Trình_độ A , B , C , kỹ_sư , cử_nhân , Thạc_sỹ , Tiến_sĩ . - ( 15 ) Tình_trạng sức_khoẻ : Ghi tình_hình sức_khoẻ bản_thân hiện_nay : Tốt , trung_bình , kém tại thời_điểm kê_khai . - ( 16 ) Gia_đình chính_sách : Ghi rõ con thương_binh loại gì , hưởng chế_độ như thương_binh , con liệt_sĩ , người nhiễm chất_độc da_cam ... | 3,531 | |
Điền_Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân như_thế_nào thì chính_xác ? | Căn_cứ tại Phụ_lục được ban_hành kèm theo Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP hướng_dẫn điền Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân như sa: ... đăng_ký hộ_khẩu thường_trú. - ( 9 ) Nơi ở hiện_nay : Ghi đầy_đủ số nhà, đường_phố, thành_phố hoặc xóm, thôn, xã, huyện tỉnh nơi mình đang ở hiện_tại. - ( 10 ) Nghề_nghiệp : Ghi rõ nghề_nghiệp đã, đang làm. Nếu chưa có nghề, sống phụ_thuộc vào gia_đình thì ghi cụ_thể là “ không nghề_nghiệp ”. - ( 11 ) Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Đã tốt_nghiệp lớp mấy / thuộc hệ nào. - ( 12 ) Trình_độ chuyên_môn cao nhất : Tiến_sỹ khoa_học, Tiến_sỹ, Thạc_sĩ, cử_nhân, kỹ_sư, cao_đẳng, trung_cấp, sơ_cấp... thuộc chuyên_ngành đào_tạo nào. - ( 13 ) Ngoại_ngữ : tên ngoại_ngữ + trình_độ đào_tạo A, B, C, D... - ( 14 ) Tin_học : Trình_độ A, B, C, kỹ_sư, cử_nhân, Thạc_sỹ, Tiến_sĩ. - ( 15 ) Tình_trạng sức_khoẻ : Ghi tình_hình sức_khoẻ bản_thân hiện_nay : Tốt, trung_bình, kém tại thời_điểm kê_khai. - ( 16 ) Gia_đình chính_sách : Ghi rõ con thương_binh loại gì, hưởng chế_độ như thương_binh, con liệt_sĩ, người nhiễm | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục được ban_hành kèm theo Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP hướng_dẫn điền Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân như sau : - ( 1 ) Ảnh màu ( 4 x6 cm ) được chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày ghi tờ khai , dán và đóng_dấu giáp_lai . - ( 2 ) Họ và tên khai_sinh : Viết chữ in hoa đúng với họ và tên trong Giấy khai_sinh . - ( 3 ) Sinh ngày : Ghi đầy_đủ ngày , tháng , năm sinh đúng như trong Giấy khai_sinh . - ( 4 ) Nơi sinh : Ghi tên xã ( hoặc phường , thị_trấn ) , huyện ( hoặc quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ) , tỉnh ( hoặc thành_phố trực_thuộc trung_ương ) nơi được sinh ra ( ghi đúng như trong Giấy khai_sinh ) . Nếu có thay_đổi địa_danh đơn_vị hành_chính thì ghi ( tên cũ ) , nay là ( tên mới ) . - ( 5 ) Quê_quán : Ghi theo Giấy khai_sinh hoặc Chứng_minh_thư nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( việc xác_định quê_quán theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp ) . Ghi rõ tên xã ( hoặc phường , thị_trấn ) , huyện ( hoặc quận , thành_phố thuộc tỉnh ) , tỉnh ( hoặc thành_phố trực_thuộc trung_ương ) . - ( 6 ) Dân_tộc : Ghi rõ tên dân_tộc theo quy_định của Nhà_nước như : Kinh , Tày , Nùng , Thái , Mường , Mông , Ê Đê ... - ( 7 ) Tôn_giáo : Đang theo tôn_giáo nào thì ghi tên tôn_giáo đó như : Công_giáo , Phật_giáo , Hồi_giáo , Cao đài , Hoà_hảo ... Nếu không theo tôn_giáo nào thì không được bỏ trống mà ghi là “ không ” . - ( 8 ) Nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú : Ghi đầy_đủ số nhà , đường_phố , thành_phố hoặc xóm , thôn , xã , huyện , tỉnh nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú . - ( 9 ) Nơi ở hiện_nay : Ghi đầy_đủ số nhà , đường_phố , thành_phố hoặc xóm , thôn , xã , huyện tỉnh nơi mình đang ở hiện_tại . - ( 10 ) Nghề_nghiệp : Ghi rõ nghề_nghiệp đã , đang làm . Nếu chưa có nghề , sống phụ_thuộc vào gia_đình thì ghi cụ_thể là “ không nghề_nghiệp ” . - ( 11 ) Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Đã tốt_nghiệp lớp mấy / thuộc hệ nào . - ( 12 ) Trình_độ chuyên_môn cao nhất : Tiến_sỹ khoa_học , Tiến_sỹ , Thạc_sĩ , cử_nhân , kỹ_sư , cao_đẳng , trung_cấp , sơ_cấp ... thuộc chuyên_ngành đào_tạo nào . - ( 13 ) Ngoại_ngữ : tên ngoại_ngữ + trình_độ đào_tạo A , B , C , D ... - ( 14 ) Tin_học : Trình_độ A , B , C , kỹ_sư , cử_nhân , Thạc_sỹ , Tiến_sĩ . - ( 15 ) Tình_trạng sức_khoẻ : Ghi tình_hình sức_khoẻ bản_thân hiện_nay : Tốt , trung_bình , kém tại thời_điểm kê_khai . - ( 16 ) Gia_đình chính_sách : Ghi rõ con thương_binh loại gì , hưởng chế_độ như thương_binh , con liệt_sĩ , người nhiễm chất_độc da_cam ... | 3,532 | |
Điền_Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân như_thế_nào thì chính_xác ? | Căn_cứ tại Phụ_lục được ban_hành kèm theo Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP hướng_dẫn điền Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân như sa: ... , trung_bình, kém tại thời_điểm kê_khai. - ( 16 ) Gia_đình chính_sách : Ghi rõ con thương_binh loại gì, hưởng chế_độ như thương_binh, con liệt_sĩ, người nhiễm chất_độc da_cam... | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục được ban_hành kèm theo Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP hướng_dẫn điền Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân như sau : - ( 1 ) Ảnh màu ( 4 x6 cm ) được chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày ghi tờ khai , dán và đóng_dấu giáp_lai . - ( 2 ) Họ và tên khai_sinh : Viết chữ in hoa đúng với họ và tên trong Giấy khai_sinh . - ( 3 ) Sinh ngày : Ghi đầy_đủ ngày , tháng , năm sinh đúng như trong Giấy khai_sinh . - ( 4 ) Nơi sinh : Ghi tên xã ( hoặc phường , thị_trấn ) , huyện ( hoặc quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ) , tỉnh ( hoặc thành_phố trực_thuộc trung_ương ) nơi được sinh ra ( ghi đúng như trong Giấy khai_sinh ) . Nếu có thay_đổi địa_danh đơn_vị hành_chính thì ghi ( tên cũ ) , nay là ( tên mới ) . - ( 5 ) Quê_quán : Ghi theo Giấy khai_sinh hoặc Chứng_minh_thư nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( việc xác_định quê_quán theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp ) . Ghi rõ tên xã ( hoặc phường , thị_trấn ) , huyện ( hoặc quận , thành_phố thuộc tỉnh ) , tỉnh ( hoặc thành_phố trực_thuộc trung_ương ) . - ( 6 ) Dân_tộc : Ghi rõ tên dân_tộc theo quy_định của Nhà_nước như : Kinh , Tày , Nùng , Thái , Mường , Mông , Ê Đê ... - ( 7 ) Tôn_giáo : Đang theo tôn_giáo nào thì ghi tên tôn_giáo đó như : Công_giáo , Phật_giáo , Hồi_giáo , Cao đài , Hoà_hảo ... Nếu không theo tôn_giáo nào thì không được bỏ trống mà ghi là “ không ” . - ( 8 ) Nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú : Ghi đầy_đủ số nhà , đường_phố , thành_phố hoặc xóm , thôn , xã , huyện , tỉnh nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú . - ( 9 ) Nơi ở hiện_nay : Ghi đầy_đủ số nhà , đường_phố , thành_phố hoặc xóm , thôn , xã , huyện tỉnh nơi mình đang ở hiện_tại . - ( 10 ) Nghề_nghiệp : Ghi rõ nghề_nghiệp đã , đang làm . Nếu chưa có nghề , sống phụ_thuộc vào gia_đình thì ghi cụ_thể là “ không nghề_nghiệp ” . - ( 11 ) Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Đã tốt_nghiệp lớp mấy / thuộc hệ nào . - ( 12 ) Trình_độ chuyên_môn cao nhất : Tiến_sỹ khoa_học , Tiến_sỹ , Thạc_sĩ , cử_nhân , kỹ_sư , cao_đẳng , trung_cấp , sơ_cấp ... thuộc chuyên_ngành đào_tạo nào . - ( 13 ) Ngoại_ngữ : tên ngoại_ngữ + trình_độ đào_tạo A , B , C , D ... - ( 14 ) Tin_học : Trình_độ A , B , C , kỹ_sư , cử_nhân , Thạc_sỹ , Tiến_sĩ . - ( 15 ) Tình_trạng sức_khoẻ : Ghi tình_hình sức_khoẻ bản_thân hiện_nay : Tốt , trung_bình , kém tại thời_điểm kê_khai . - ( 16 ) Gia_đình chính_sách : Ghi rõ con thương_binh loại gì , hưởng chế_độ như thương_binh , con liệt_sĩ , người nhiễm chất_độc da_cam ... | 3,533 | |
Hồ_sơ đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân gồm những gì ? | Căn_cứ tại Điều 6 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Hồ_sơ tuyển_chọn Công_dân tham_dự tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân nộp cho Công_an xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Công_an cấp xã ) nơi công_dân có hộ_khẩu thường_trú các giấy_tờ sau : 1 . Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo mẫu Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi cư_trú hoặc của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang công_tác , học_tập . 2 . Giấy chứng_nhận đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân gồm có : - Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo mẫu Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú hoặc của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang công_tác , học_tập . - Giấy chứng_nhận đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ tuyển_chọn Công_dân tham_dự tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân nộp cho Công_an xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Công_an cấp xã ) nơi công_dân có hộ_khẩu thường_trú các giấy_tờ sau : 1 . Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo mẫu Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi cư_trú hoặc của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang công_tác , học_tập . 2 . Giấy chứng_nhận đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân gồm có : - Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo mẫu Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú hoặc của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang công_tác , học_tập . - Giấy chứng_nhận đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự . | 3,534 | |
06 nơi được bắn pháo_hoa nổ tầm cao vào dịp Tết_Nguyên_đán là 06 nơi nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp tổ_chức bắn pháo_hoa nổ như sau : ... Các trường_hợp tổ_chức bắn pháo_hoa nổ 1. Tết_Nguyên_đán a ) Các thành_phố trực_thuộc trung_ương và tỉnh Thừa_Thiên_Huế được bắn pháo_hoa nổ tầm cao và tầm thấp, thời_lượng không quá 15 phút ; các tỉnh còn lại được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp, thời_lượng không quá 15 phút ; b ) Thời_gian bắn vào thời_điểm giao_thừa Tết_Nguyên_đán. 2. Giỗ_Tổ_Hùng_Vương a ) Tỉnh Phú_Thọ được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp, thời_lượng không quá 15 phút, địa_điểm bắn tại khu_vực Đền Hùng ; b ) Thời_gian bắn vào 21 giờ ngày 09 tháng 3 âm_lịch. 3. Ngày Quốc_khánh a ) Các thành_phố trực_thuộc trung_ương và tỉnh Thừa_Thiên_Huế được bắn pháo_hoa nổ tầm cao và tầm thấp, thời_lượng không quá 15 phút ; các tỉnh còn lại được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp, thời_lượng không quá 15 phút ; b ) Thời_gian bắn vào 21 giờ ngày 02 tháng 9. 4. Ngày Chiến_thắng Điện_Biên_Phủ a ) Tỉnh Điện_Biên được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp, thời_lượng không quá 15 phút, địa_điểm bắn tại Thành_phố Điện_Biên_Phủ ; b ) Thời_gian bắn vào 21 giờ ngày 07 tháng 5. 5. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp tổ_chức bắn pháo_hoa nổ như sau : Các trường_hợp tổ_chức bắn pháo_hoa nổ 1 . Tết_Nguyên_đán a ) Các thành_phố trực_thuộc trung_ương và tỉnh Thừa_Thiên_Huế được bắn pháo_hoa nổ tầm cao và tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; các tỉnh còn lại được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; b ) Thời_gian bắn vào thời_điểm giao_thừa Tết_Nguyên_đán . 2 . Giỗ_Tổ_Hùng_Vương a ) Tỉnh Phú_Thọ được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút , địa_điểm bắn tại khu_vực Đền Hùng ; b ) Thời_gian bắn vào 21 giờ ngày 09 tháng 3 âm_lịch . 3 . Ngày Quốc_khánh a ) Các thành_phố trực_thuộc trung_ương và tỉnh Thừa_Thiên_Huế được bắn pháo_hoa nổ tầm cao và tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; các tỉnh còn lại được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; b ) Thời_gian bắn vào 21 giờ ngày 02 tháng 9 . 4 . Ngày Chiến_thắng Điện_Biên_Phủ a ) Tỉnh Điện_Biên được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút , địa_điểm bắn tại Thành_phố Điện_Biên_Phủ ; b ) Thời_gian bắn vào 21 giờ ngày 07 tháng 5 . 5 . Ngày Chiến_thắng ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) a ) Thủ_đô Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh được bắn pháo_hoa nổ tầm cao và tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; b ) Thời_gian bắn vào 21 giờ ngày 30 tháng 4 . 6 . Kỷ_niệm ngày giải_phóng , ngày thành_lập các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Các thành_phố trực_thuộc trung_ương và tỉnh Thừa_Thiên_Huế được bắn pháo_hoa nổ tầm cao và tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; các tỉnh còn lại được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; b ) Thời_gian bắn vào 21 giờ ngày giải_phóng , ngày thành_lập các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 7 . Sự_kiện văn_hoá , du_lịch , thể_thao mang tính quốc_gia , quốc_tế . 8 . Trường_hợp khác do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Theo như quy_định trên thì vào dịp Tết_Nguyên_đán thì các thành_phố trực_thuộc trung_ương và tỉnh Thừa_Thiên_Huế được bắn pháo_hoa nổ tầm cao và tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; các tỉnh còn lại được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút . Thời_gian bắn vào thời_điểm giao_thừa Tết_Nguyên_đán . Như_vậy , 06 địa_điểm được bắn pháo_hoa nổ tầm cao vào dịp Tết_Nguyên_đán bao_gồm : + Thành_phố Hà_Nội + Thành_phố Hải_Phòng + Thành_phố Đà_Nẵng + Thành_phố Hồ_Chí_Minh + Thành_phố Cần_Thơ + Tỉnh Thừa_Thiên_Huế ( Hình từ Internet ) | 3,535 | |
06 nơi được bắn pháo_hoa nổ tầm cao vào dịp Tết_Nguyên_đán là 06 nơi nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp tổ_chức bắn pháo_hoa nổ như sau : ... bắn pháo_hoa nổ tầm thấp, thời_lượng không quá 15 phút, địa_điểm bắn tại Thành_phố Điện_Biên_Phủ ; b ) Thời_gian bắn vào 21 giờ ngày 07 tháng 5. 5. Ngày Chiến_thắng ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) a ) Thủ_đô Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh được bắn pháo_hoa nổ tầm cao và tầm thấp, thời_lượng không quá 15 phút ; b ) Thời_gian bắn vào 21 giờ ngày 30 tháng 4. 6. Kỷ_niệm ngày giải_phóng, ngày thành_lập các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Các thành_phố trực_thuộc trung_ương và tỉnh Thừa_Thiên_Huế được bắn pháo_hoa nổ tầm cao và tầm thấp, thời_lượng không quá 15 phút ; các tỉnh còn lại được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp, thời_lượng không quá 15 phút ; b ) Thời_gian bắn vào 21 giờ ngày giải_phóng, ngày thành_lập các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. 7. Sự_kiện văn_hoá, du_lịch, thể_thao mang tính quốc_gia, quốc_tế. 8. Trường_hợp khác do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Theo như quy_định trên thì vào dịp Tết_Nguyên_đán thì các thành_phố trực_thuộc trung_ương và tỉnh Thừa_Thiên_Huế được bắn pháo_hoa nổ tầm cao và tầm thấp, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp tổ_chức bắn pháo_hoa nổ như sau : Các trường_hợp tổ_chức bắn pháo_hoa nổ 1 . Tết_Nguyên_đán a ) Các thành_phố trực_thuộc trung_ương và tỉnh Thừa_Thiên_Huế được bắn pháo_hoa nổ tầm cao và tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; các tỉnh còn lại được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; b ) Thời_gian bắn vào thời_điểm giao_thừa Tết_Nguyên_đán . 2 . Giỗ_Tổ_Hùng_Vương a ) Tỉnh Phú_Thọ được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút , địa_điểm bắn tại khu_vực Đền Hùng ; b ) Thời_gian bắn vào 21 giờ ngày 09 tháng 3 âm_lịch . 3 . Ngày Quốc_khánh a ) Các thành_phố trực_thuộc trung_ương và tỉnh Thừa_Thiên_Huế được bắn pháo_hoa nổ tầm cao và tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; các tỉnh còn lại được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; b ) Thời_gian bắn vào 21 giờ ngày 02 tháng 9 . 4 . Ngày Chiến_thắng Điện_Biên_Phủ a ) Tỉnh Điện_Biên được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút , địa_điểm bắn tại Thành_phố Điện_Biên_Phủ ; b ) Thời_gian bắn vào 21 giờ ngày 07 tháng 5 . 5 . Ngày Chiến_thắng ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) a ) Thủ_đô Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh được bắn pháo_hoa nổ tầm cao và tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; b ) Thời_gian bắn vào 21 giờ ngày 30 tháng 4 . 6 . Kỷ_niệm ngày giải_phóng , ngày thành_lập các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Các thành_phố trực_thuộc trung_ương và tỉnh Thừa_Thiên_Huế được bắn pháo_hoa nổ tầm cao và tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; các tỉnh còn lại được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; b ) Thời_gian bắn vào 21 giờ ngày giải_phóng , ngày thành_lập các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 7 . Sự_kiện văn_hoá , du_lịch , thể_thao mang tính quốc_gia , quốc_tế . 8 . Trường_hợp khác do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Theo như quy_định trên thì vào dịp Tết_Nguyên_đán thì các thành_phố trực_thuộc trung_ương và tỉnh Thừa_Thiên_Huế được bắn pháo_hoa nổ tầm cao và tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; các tỉnh còn lại được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút . Thời_gian bắn vào thời_điểm giao_thừa Tết_Nguyên_đán . Như_vậy , 06 địa_điểm được bắn pháo_hoa nổ tầm cao vào dịp Tết_Nguyên_đán bao_gồm : + Thành_phố Hà_Nội + Thành_phố Hải_Phòng + Thành_phố Đà_Nẵng + Thành_phố Hồ_Chí_Minh + Thành_phố Cần_Thơ + Tỉnh Thừa_Thiên_Huế ( Hình từ Internet ) | 3,536 | |
06 nơi được bắn pháo_hoa nổ tầm cao vào dịp Tết_Nguyên_đán là 06 nơi nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp tổ_chức bắn pháo_hoa nổ như sau : ... khác do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Theo như quy_định trên thì vào dịp Tết_Nguyên_đán thì các thành_phố trực_thuộc trung_ương và tỉnh Thừa_Thiên_Huế được bắn pháo_hoa nổ tầm cao và tầm thấp, thời_lượng không quá 15 phút ; các tỉnh còn lại được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp, thời_lượng không quá 15 phút. Thời_gian bắn vào thời_điểm giao_thừa Tết_Nguyên_đán. Như_vậy, 06 địa_điểm được bắn pháo_hoa nổ tầm cao vào dịp Tết_Nguyên_đán bao_gồm : + Thành_phố Hà_Nội + Thành_phố Hải_Phòng + Thành_phố Đà_Nẵng + Thành_phố Hồ_Chí_Minh + Thành_phố Cần_Thơ + Tỉnh Thừa_Thiên_Huế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp tổ_chức bắn pháo_hoa nổ như sau : Các trường_hợp tổ_chức bắn pháo_hoa nổ 1 . Tết_Nguyên_đán a ) Các thành_phố trực_thuộc trung_ương và tỉnh Thừa_Thiên_Huế được bắn pháo_hoa nổ tầm cao và tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; các tỉnh còn lại được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; b ) Thời_gian bắn vào thời_điểm giao_thừa Tết_Nguyên_đán . 2 . Giỗ_Tổ_Hùng_Vương a ) Tỉnh Phú_Thọ được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút , địa_điểm bắn tại khu_vực Đền Hùng ; b ) Thời_gian bắn vào 21 giờ ngày 09 tháng 3 âm_lịch . 3 . Ngày Quốc_khánh a ) Các thành_phố trực_thuộc trung_ương và tỉnh Thừa_Thiên_Huế được bắn pháo_hoa nổ tầm cao và tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; các tỉnh còn lại được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; b ) Thời_gian bắn vào 21 giờ ngày 02 tháng 9 . 4 . Ngày Chiến_thắng Điện_Biên_Phủ a ) Tỉnh Điện_Biên được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút , địa_điểm bắn tại Thành_phố Điện_Biên_Phủ ; b ) Thời_gian bắn vào 21 giờ ngày 07 tháng 5 . 5 . Ngày Chiến_thắng ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) a ) Thủ_đô Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh được bắn pháo_hoa nổ tầm cao và tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; b ) Thời_gian bắn vào 21 giờ ngày 30 tháng 4 . 6 . Kỷ_niệm ngày giải_phóng , ngày thành_lập các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Các thành_phố trực_thuộc trung_ương và tỉnh Thừa_Thiên_Huế được bắn pháo_hoa nổ tầm cao và tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; các tỉnh còn lại được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; b ) Thời_gian bắn vào 21 giờ ngày giải_phóng , ngày thành_lập các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 7 . Sự_kiện văn_hoá , du_lịch , thể_thao mang tính quốc_gia , quốc_tế . 8 . Trường_hợp khác do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Theo như quy_định trên thì vào dịp Tết_Nguyên_đán thì các thành_phố trực_thuộc trung_ương và tỉnh Thừa_Thiên_Huế được bắn pháo_hoa nổ tầm cao và tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút ; các tỉnh còn lại được bắn pháo_hoa nổ tầm thấp , thời_lượng không quá 15 phút . Thời_gian bắn vào thời_điểm giao_thừa Tết_Nguyên_đán . Như_vậy , 06 địa_điểm được bắn pháo_hoa nổ tầm cao vào dịp Tết_Nguyên_đán bao_gồm : + Thành_phố Hà_Nội + Thành_phố Hải_Phòng + Thành_phố Đà_Nẵng + Thành_phố Hồ_Chí_Minh + Thành_phố Cần_Thơ + Tỉnh Thừa_Thiên_Huế ( Hình từ Internet ) | 3,537 | |
Ai có thẩm_quyền cho_phép bắn pháo_hoa nổ tầm cao vào dịp Tết_Nguyên_đán ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền , thủ_tục cho_phép bắn pháo_hoa nổ như sau : ... Thẩm_quyền, thủ_tục cho_phép bắn pháo_hoa nổ 1. Các trường_hợp tổ_chức bắn pháo_hoa nổ quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 11 Nghị_định này do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tế của địa_phương để quyết_định và phối_hợp với Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch tổ_chức thực_hiện theo quy_định. 2. Trường_hợp tổ_chức bắn pháo_hoa nổ theo quy_định tại khoản 7 và khoản 8 Điều 11 Nghị_định này và các trường_hợp thay_đổi tầm bắn, thời_lượng bắn pháo_hoa nổ do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. 3. Các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có nhu_cầu tổ_chức bắn pháo_hoa nổ theo quy_định tại khoản 7 và khoản 8 Điều 11 Nghị_định này hoặc muốn thay_đổi tầm bắn, thời_lượng bắn pháo_hoa nổ, phải đề_nghị bằng văn_bản với Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch trước 30 ngày. Nội_dung văn_bản phải nêu rõ số_lượng, tầm bắn, số điểm bắn, thời_gian, thời_lượng và địa_điểm dự_kiến bắn pháo_hoa nổ. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền , thủ_tục cho_phép bắn pháo_hoa nổ như sau : Thẩm_quyền , thủ_tục cho_phép bắn pháo_hoa nổ 1 . Các trường_hợp tổ_chức bắn pháo_hoa nổ quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều 11 Nghị_định này do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tế của địa_phương để quyết_định và phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tổ_chức thực_hiện theo quy_định . 2 . Trường_hợp tổ_chức bắn pháo_hoa nổ theo quy_định tại khoản 7 và khoản 8 Điều 11 Nghị_định này và các trường_hợp thay_đổi tầm bắn , thời_lượng bắn pháo_hoa nổ do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . 3 . Các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có nhu_cầu tổ_chức bắn pháo_hoa nổ theo quy_định tại khoản 7 và khoản 8 Điều 11 Nghị_định này hoặc muốn thay_đổi tầm bắn , thời_lượng bắn pháo_hoa nổ , phải đề_nghị bằng văn_bản với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch trước 30 ngày . Nội_dung văn_bản phải nêu rõ số_lượng , tầm bắn , số điểm bắn , thời_gian , thời_lượng và địa_điểm dự_kiến bắn pháo_hoa nổ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . Như_vậy , thẩm_quyền cho_phép bắn pháo_hoa nổ tầm cao vào dịp Tết_Nguyên_đán do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tế của địa_phương để quyết_định và phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tổ_chức thực_hiện theo quy_định . | 3,538 | |
Ai có thẩm_quyền cho_phép bắn pháo_hoa nổ tầm cao vào dịp Tết_Nguyên_đán ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền , thủ_tục cho_phép bắn pháo_hoa nổ như sau : ... và địa_điểm dự_kiến bắn pháo_hoa nổ. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. Như_vậy, thẩm_quyền cho_phép bắn pháo_hoa nổ tầm cao vào dịp Tết_Nguyên_đán do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tế của địa_phương để quyết_định và phối_hợp với Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch tổ_chức thực_hiện theo quy_định. Thẩm_quyền, thủ_tục cho_phép bắn pháo_hoa nổ 1. Các trường_hợp tổ_chức bắn pháo_hoa nổ quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 11 Nghị_định này do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tế của địa_phương để quyết_định và phối_hợp với Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch tổ_chức thực_hiện theo quy_định. 2. Trường_hợp tổ_chức bắn pháo_hoa nổ theo quy_định tại khoản 7 và khoản 8 Điều 11 Nghị_định này và các trường_hợp thay_đổi tầm bắn, thời_lượng bắn pháo_hoa nổ do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. 3. Các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có nhu_cầu tổ_chức bắn pháo_hoa nổ theo quy_định tại khoản 7 và khoản 8 Điều 11 Nghị_định | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền , thủ_tục cho_phép bắn pháo_hoa nổ như sau : Thẩm_quyền , thủ_tục cho_phép bắn pháo_hoa nổ 1 . Các trường_hợp tổ_chức bắn pháo_hoa nổ quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều 11 Nghị_định này do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tế của địa_phương để quyết_định và phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tổ_chức thực_hiện theo quy_định . 2 . Trường_hợp tổ_chức bắn pháo_hoa nổ theo quy_định tại khoản 7 và khoản 8 Điều 11 Nghị_định này và các trường_hợp thay_đổi tầm bắn , thời_lượng bắn pháo_hoa nổ do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . 3 . Các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có nhu_cầu tổ_chức bắn pháo_hoa nổ theo quy_định tại khoản 7 và khoản 8 Điều 11 Nghị_định này hoặc muốn thay_đổi tầm bắn , thời_lượng bắn pháo_hoa nổ , phải đề_nghị bằng văn_bản với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch trước 30 ngày . Nội_dung văn_bản phải nêu rõ số_lượng , tầm bắn , số điểm bắn , thời_gian , thời_lượng và địa_điểm dự_kiến bắn pháo_hoa nổ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . Như_vậy , thẩm_quyền cho_phép bắn pháo_hoa nổ tầm cao vào dịp Tết_Nguyên_đán do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tế của địa_phương để quyết_định và phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tổ_chức thực_hiện theo quy_định . | 3,539 | |
Ai có thẩm_quyền cho_phép bắn pháo_hoa nổ tầm cao vào dịp Tết_Nguyên_đán ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền , thủ_tục cho_phép bắn pháo_hoa nổ như sau : ... pháo_hoa nổ do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. 3. Các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có nhu_cầu tổ_chức bắn pháo_hoa nổ theo quy_định tại khoản 7 và khoản 8 Điều 11 Nghị_định này hoặc muốn thay_đổi tầm bắn, thời_lượng bắn pháo_hoa nổ, phải đề_nghị bằng văn_bản với Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch trước 30 ngày. Nội_dung văn_bản phải nêu rõ số_lượng, tầm bắn, số điểm bắn, thời_gian, thời_lượng và địa_điểm dự_kiến bắn pháo_hoa nổ. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. Như_vậy, thẩm_quyền cho_phép bắn pháo_hoa nổ tầm cao vào dịp Tết_Nguyên_đán do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tế của địa_phương để quyết_định và phối_hợp với Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch tổ_chức thực_hiện theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền , thủ_tục cho_phép bắn pháo_hoa nổ như sau : Thẩm_quyền , thủ_tục cho_phép bắn pháo_hoa nổ 1 . Các trường_hợp tổ_chức bắn pháo_hoa nổ quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều 11 Nghị_định này do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tế của địa_phương để quyết_định và phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tổ_chức thực_hiện theo quy_định . 2 . Trường_hợp tổ_chức bắn pháo_hoa nổ theo quy_định tại khoản 7 và khoản 8 Điều 11 Nghị_định này và các trường_hợp thay_đổi tầm bắn , thời_lượng bắn pháo_hoa nổ do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . 3 . Các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có nhu_cầu tổ_chức bắn pháo_hoa nổ theo quy_định tại khoản 7 và khoản 8 Điều 11 Nghị_định này hoặc muốn thay_đổi tầm bắn , thời_lượng bắn pháo_hoa nổ , phải đề_nghị bằng văn_bản với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch trước 30 ngày . Nội_dung văn_bản phải nêu rõ số_lượng , tầm bắn , số điểm bắn , thời_gian , thời_lượng và địa_điểm dự_kiến bắn pháo_hoa nổ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . Như_vậy , thẩm_quyền cho_phép bắn pháo_hoa nổ tầm cao vào dịp Tết_Nguyên_đán do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tế của địa_phương để quyết_định và phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tổ_chức thực_hiện theo quy_định . | 3,540 | |
Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch về quản_lý , sử_dụng pháo_hoa nổ là gì ? | Căn_cứ vào Điều 22 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch như sau : ... Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch 1. Theo_dõi, kiểm_tra việc tổ_chức bắn pháo_hoa nổ của các địa_phương ; tổng_hợp tình_hình, báo_cáo đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo các bộ, ngành, địa_phương trong việc tổ_chức bắn pháo_hoa nổ. 2. Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương tổ_chức hội thi bắn pháo_hoa quốc_tế tại Việt_Nam sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép. 3. Báo_cáo, đề_xuất Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định việc thay_đổi tầm bắn, thời_lượng bắn pháo_hoa nổ đối_với các trường_hợp theo quy_định khoản 3 Điều 12 Nghị_định này. Như_vậy, trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch về quản_lý, sử_dụng pháo_hoa nổ là : + Theo_dõi, kiểm_tra việc tổ_chức bắn pháo_hoa nổ của các địa_phương ; tổng_hợp tình_hình, báo_cáo đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo các bộ, ngành, địa_phương trong việc tổ_chức bắn pháo_hoa nổ. + Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương tổ_chức hội thi bắn pháo_hoa quốc_tế tại Việt_Nam sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép. + Báo_cáo, đề_xuất Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 22 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch như sau : Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch 1 . Theo_dõi , kiểm_tra việc tổ_chức bắn pháo_hoa nổ của các địa_phương ; tổng_hợp tình_hình , báo_cáo đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo các bộ , ngành , địa_phương trong việc tổ_chức bắn pháo_hoa nổ . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tổ_chức hội thi bắn pháo_hoa quốc_tế tại Việt_Nam sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép . 3 . Báo_cáo , đề_xuất Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định việc thay_đổi tầm bắn , thời_lượng bắn pháo_hoa nổ đối_với các trường_hợp theo quy_định khoản 3 Điều 12 Nghị_định này . Như_vậy , trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch về quản_lý , sử_dụng pháo_hoa nổ là : + Theo_dõi , kiểm_tra việc tổ_chức bắn pháo_hoa nổ của các địa_phương ; tổng_hợp tình_hình , báo_cáo đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo các bộ , ngành , địa_phương trong việc tổ_chức bắn pháo_hoa nổ . + Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tổ_chức hội thi bắn pháo_hoa quốc_tế tại Việt_Nam sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép . + Báo_cáo , đề_xuất Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định việc thay_đổi tầm bắn , thời_lượng bắn pháo_hoa nổ đối_với các trường_hợp theo quy_định khoản 3 Điều 12 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP. | 3,541 | |
Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch về quản_lý , sử_dụng pháo_hoa nổ là gì ? | Căn_cứ vào Điều 22 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch như sau : ... , Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương tổ_chức hội thi bắn pháo_hoa quốc_tế tại Việt_Nam sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép. + Báo_cáo, đề_xuất Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định việc thay_đổi tầm bắn, thời_lượng bắn pháo_hoa nổ đối_với các trường_hợp theo quy_định khoản 3 Điều 12 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP. Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch 1. Theo_dõi, kiểm_tra việc tổ_chức bắn pháo_hoa nổ của các địa_phương ; tổng_hợp tình_hình, báo_cáo đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo các bộ, ngành, địa_phương trong việc tổ_chức bắn pháo_hoa nổ. 2. Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương tổ_chức hội thi bắn pháo_hoa quốc_tế tại Việt_Nam sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép. 3. Báo_cáo, đề_xuất Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định việc thay_đổi tầm bắn, thời_lượng bắn pháo_hoa nổ đối_với các trường_hợp theo quy_định khoản 3 Điều 12 Nghị_định này. Như_vậy, trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch về quản_lý, sử_dụng pháo_hoa nổ là : + Theo_dõi, kiểm_tra việc tổ_chức bắn pháo_hoa nổ của các địa_phương ; tổng_hợp tình_hình, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 22 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch như sau : Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch 1 . Theo_dõi , kiểm_tra việc tổ_chức bắn pháo_hoa nổ của các địa_phương ; tổng_hợp tình_hình , báo_cáo đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo các bộ , ngành , địa_phương trong việc tổ_chức bắn pháo_hoa nổ . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tổ_chức hội thi bắn pháo_hoa quốc_tế tại Việt_Nam sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép . 3 . Báo_cáo , đề_xuất Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định việc thay_đổi tầm bắn , thời_lượng bắn pháo_hoa nổ đối_với các trường_hợp theo quy_định khoản 3 Điều 12 Nghị_định này . Như_vậy , trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch về quản_lý , sử_dụng pháo_hoa nổ là : + Theo_dõi , kiểm_tra việc tổ_chức bắn pháo_hoa nổ của các địa_phương ; tổng_hợp tình_hình , báo_cáo đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo các bộ , ngành , địa_phương trong việc tổ_chức bắn pháo_hoa nổ . + Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tổ_chức hội thi bắn pháo_hoa quốc_tế tại Việt_Nam sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép . + Báo_cáo , đề_xuất Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định việc thay_đổi tầm bắn , thời_lượng bắn pháo_hoa nổ đối_với các trường_hợp theo quy_định khoản 3 Điều 12 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP. | 3,542 | |
Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch về quản_lý , sử_dụng pháo_hoa nổ là gì ? | Căn_cứ vào Điều 22 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch như sau : ... trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch về quản_lý, sử_dụng pháo_hoa nổ là : + Theo_dõi, kiểm_tra việc tổ_chức bắn pháo_hoa nổ của các địa_phương ; tổng_hợp tình_hình, báo_cáo đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo các bộ, ngành, địa_phương trong việc tổ_chức bắn pháo_hoa nổ. + Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương tổ_chức hội thi bắn pháo_hoa quốc_tế tại Việt_Nam sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép. + Báo_cáo, đề_xuất Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định việc thay_đổi tầm bắn, thời_lượng bắn pháo_hoa nổ đối_với các trường_hợp theo quy_định khoản 3 Điều 12 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 22 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch như sau : Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch 1 . Theo_dõi , kiểm_tra việc tổ_chức bắn pháo_hoa nổ của các địa_phương ; tổng_hợp tình_hình , báo_cáo đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo các bộ , ngành , địa_phương trong việc tổ_chức bắn pháo_hoa nổ . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tổ_chức hội thi bắn pháo_hoa quốc_tế tại Việt_Nam sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép . 3 . Báo_cáo , đề_xuất Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định việc thay_đổi tầm bắn , thời_lượng bắn pháo_hoa nổ đối_với các trường_hợp theo quy_định khoản 3 Điều 12 Nghị_định này . Như_vậy , trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch về quản_lý , sử_dụng pháo_hoa nổ là : + Theo_dõi , kiểm_tra việc tổ_chức bắn pháo_hoa nổ của các địa_phương ; tổng_hợp tình_hình , báo_cáo đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo các bộ , ngành , địa_phương trong việc tổ_chức bắn pháo_hoa nổ . + Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tổ_chức hội thi bắn pháo_hoa quốc_tế tại Việt_Nam sau khi được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép . + Báo_cáo , đề_xuất Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định việc thay_đổi tầm bắn , thời_lượng bắn pháo_hoa nổ đối_với các trường_hợp theo quy_định khoản 3 Điều 12 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP. | 3,543 | |
Hành_vi đuổi người lao_động vì nghỉ ốm quá lâu của công_ty có vi_phạm pháp_luật ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động 1. Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động. Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ;... Như_vậy theo quy_định trên, công_ty hoàn_toàn có quyền đuổi việc nhân_viên vì lý_do ốm_đau nếu người lao_động đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Người | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; ... Như_vậy theo quy_định trên , công_ty hoàn_toàn có quyền đuổi việc nhân_viên vì lý_do ốm_đau nếu người lao_động đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Người làm_việc theo hợp_đồng không xác_định thời_hạn : Bị ốm_đau đã điều_trị 12 tháng liên_tục mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . - Người làm_việc theo hợp_đồng từ 12 tháng đến 36 tháng : Bị ốm_đau đã điều_trị 06 tháng liên_tục mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . - Người làm_việc theo hợp_đồng dưới 12 tháng : Bị ốm_đau đã điều_trị quá nửa thời_hạn hợp_đồng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Ngược_lại với những trường_hợp nghỉ ốm không liên_tục hoặc liên_tục nhưng chưa quá thời_gian nói trên thì công_ty không được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với người lao_động đó . ( Hình từ Internet ) | 3,544 | |
Hành_vi đuổi người lao_động vì nghỉ ốm quá lâu của công_ty có vi_phạm pháp_luật ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... lao_động ;... Như_vậy theo quy_định trên, công_ty hoàn_toàn có quyền đuổi việc nhân_viên vì lý_do ốm_đau nếu người lao_động đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Người làm_việc theo hợp_đồng không xác_định thời_hạn : Bị ốm_đau đã điều_trị 12 tháng liên_tục mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. - Người làm_việc theo hợp_đồng từ 12 tháng đến 36 tháng : Bị ốm_đau đã điều_trị 06 tháng liên_tục mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. - Người làm_việc theo hợp_đồng dưới 12 tháng : Bị ốm_đau đã điều_trị quá nửa thời_hạn hợp_đồng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. Ngược_lại với những trường_hợp nghỉ ốm không liên_tục hoặc liên_tục nhưng chưa quá thời_gian nói trên thì công_ty không được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với người lao_động đó. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; ... Như_vậy theo quy_định trên , công_ty hoàn_toàn có quyền đuổi việc nhân_viên vì lý_do ốm_đau nếu người lao_động đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Người làm_việc theo hợp_đồng không xác_định thời_hạn : Bị ốm_đau đã điều_trị 12 tháng liên_tục mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . - Người làm_việc theo hợp_đồng từ 12 tháng đến 36 tháng : Bị ốm_đau đã điều_trị 06 tháng liên_tục mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . - Người làm_việc theo hợp_đồng dưới 12 tháng : Bị ốm_đau đã điều_trị quá nửa thời_hạn hợp_đồng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Ngược_lại với những trường_hợp nghỉ ốm không liên_tục hoặc liên_tục nhưng chưa quá thời_gian nói trên thì công_ty không được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với người lao_động đó . ( Hình từ Internet ) | 3,545 | |
Công_ty gặp phải rủi_ro gì khi đuổi việc người lao_động vì nghỉ ốm quá lâu ? | Căn_cứ tại điểm c khoản 2 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động... 2. Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c, đ và g khoản 1 Điều này, người sử_dụng lao_động phải báo trước cho người lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; d ) Đối_với một_số ngành, nghề, công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ.... Như_vậy theo quy_định trên, khi cho người lao_động nghỉ_việc, công_ty phải thông_báo trước đến người lao_động đó ít_nhất 03 ngày làm_việc. Thông_báo này phải được gửi đến người lao_động dưới hình_thức bằng văn_bản theo khoản 1 Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019. Tuy_nhiên, nhiều công_ty chỉ thông_báo đơn_giản cho người lao_động chứ không gửi văn_bản cho người lao_động. Hành_vi có_thể khiến người sử_dụng lao_động bị | None | 1 | Căn_cứ tại điểm c khoản 2 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động ... 2 . Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , đ và g khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo trước cho người lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . ... Như_vậy theo quy_định trên , khi cho người lao_động nghỉ_việc , công_ty phải thông_báo trước đến người lao_động đó ít_nhất 03 ngày làm_việc . Thông_báo này phải được gửi đến người lao_động dưới hình_thức bằng văn_bản theo khoản 1 Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019 . Tuy_nhiên , nhiều công_ty chỉ thông_báo đơn_giản cho người lao_động chứ không gửi văn_bản cho người lao_động . Hành_vi có_thể khiến người sử_dụng lao_động bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với số tiền từ 01 đến 03 triệu đồng theo khoản 1 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. | 3,546 | |
Công_ty gặp phải rủi_ro gì khi đuổi việc người lao_động vì nghỉ ốm quá lâu ? | Căn_cứ tại điểm c khoản 2 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... 1 Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019. Tuy_nhiên, nhiều công_ty chỉ thông_báo đơn_giản cho người lao_động chứ không gửi văn_bản cho người lao_động. Hành_vi có_thể khiến người sử_dụng lao_động bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với số tiền từ 01 đến 03 triệu đồng theo khoản 1 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động... 2. Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c, đ và g khoản 1 Điều này, người sử_dụng lao_động phải báo trước cho người lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; d ) Đối_với một_số ngành, nghề, công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ.... Như_vậy theo quy_định trên, khi cho người lao_động nghỉ_việc, công_ty phải thông_báo trước đến | None | 1 | Căn_cứ tại điểm c khoản 2 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động ... 2 . Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , đ và g khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo trước cho người lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . ... Như_vậy theo quy_định trên , khi cho người lao_động nghỉ_việc , công_ty phải thông_báo trước đến người lao_động đó ít_nhất 03 ngày làm_việc . Thông_báo này phải được gửi đến người lao_động dưới hình_thức bằng văn_bản theo khoản 1 Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019 . Tuy_nhiên , nhiều công_ty chỉ thông_báo đơn_giản cho người lao_động chứ không gửi văn_bản cho người lao_động . Hành_vi có_thể khiến người sử_dụng lao_động bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với số tiền từ 01 đến 03 triệu đồng theo khoản 1 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. | 3,547 | |
Công_ty gặp phải rủi_ro gì khi đuổi việc người lao_động vì nghỉ ốm quá lâu ? | Căn_cứ tại điểm c khoản 2 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... nghề, công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ.... Như_vậy theo quy_định trên, khi cho người lao_động nghỉ_việc, công_ty phải thông_báo trước đến người lao_động đó ít_nhất 03 ngày làm_việc. Thông_báo này phải được gửi đến người lao_động dưới hình_thức bằng văn_bản theo khoản 1 Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019. Tuy_nhiên, nhiều công_ty chỉ thông_báo đơn_giản cho người lao_động chứ không gửi văn_bản cho người lao_động. Hành_vi có_thể khiến người sử_dụng lao_động bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với số tiền từ 01 đến 03 triệu đồng theo khoản 1 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm c khoản 2 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động ... 2 . Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , đ và g khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo trước cho người lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . ... Như_vậy theo quy_định trên , khi cho người lao_động nghỉ_việc , công_ty phải thông_báo trước đến người lao_động đó ít_nhất 03 ngày làm_việc . Thông_báo này phải được gửi đến người lao_động dưới hình_thức bằng văn_bản theo khoản 1 Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019 . Tuy_nhiên , nhiều công_ty chỉ thông_báo đơn_giản cho người lao_động chứ không gửi văn_bản cho người lao_động . Hành_vi có_thể khiến người sử_dụng lao_động bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với số tiền từ 01 đến 03 triệu đồng theo khoản 1 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. | 3,548 | |
Thời_gian nghỉ ốm hợp_pháp của người lao_động là bao_lâu ? | Căn_cứ tại Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian nghỉ ốm hợp_pháp của người lao_động như sau : ... Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau 1. Thời_gian tối_đa hưởng chế_độ ốm_đau trong một năm đối_với người lao_động quy_định tại các điểm a, b, c, d và h khoản 1 Điều 2 của Luật này tính theo ngày làm_việc không kể ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần và được quy_định như sau : a ) Làm_việc trong điều_kiện bình_thường thì được hưởng 30 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 40 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 60 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ; b ) Làm nghề hoặc công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Bộ Y_tế ban_hành hoặc làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số từ 0,7 trở lên thì được hưởng 40 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên. 2. Người lao_động nghỉ_việc do mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian nghỉ ốm hợp_pháp của người lao_động như sau : Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Thời_gian tối_đa hưởng chế_độ ốm_đau trong một năm đối_với người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d và h khoản 1 Điều 2 của Luật này tính theo ngày làm_việc không kể ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần và được quy_định như sau : a ) Làm_việc trong điều_kiện bình_thường thì được hưởng 30 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 40 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 60 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ; b ) Làm nghề hoặc công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế ban_hành hoặc làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số từ 0,7 trở lên thì được hưởng 40 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên . 2 . Người lao_động nghỉ_việc do mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành thì được hưởng chế_độ ốm_đau như sau : a ) Tối_đa 180 ngày tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần ; b ) Hết thời_hạn hưởng chế_độ ốm_đau quy_định tại điểm a khoản này mà vẫn tiếp_tục điều_trị thì được hưởng tiếp chế_độ ốm_đau với mức thấp hơn nhưng thời_gian hưởng tối_đa bằng thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau đối_với người lao_động quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 2 của Luật này căn_cứ vào thời_gian điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Theo quy_định thời_gian trên người lao_động nghỉ ốm có_thể lên đến 180 ngày . Ngoài_ra , căn_cứ tại khoản 3 Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Như_vậy theo quy_định trên nếu người sử_dụng lao_động đồng_ý , người lao_động hoàn_toàn có_thể nghỉ ốm với thời_gian dài hơn nhưng thời_gian kéo_dài đó sẽ không được trả lương , cũng không được cơ_quan BHXH thanh_toán chế_độ . | 3,549 | |
Thời_gian nghỉ ốm hợp_pháp của người lao_động là bao_lâu ? | Căn_cứ tại Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian nghỉ ốm hợp_pháp của người lao_động như sau : ... 15 năm đến dưới 30 năm ; 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên. 2. Người lao_động nghỉ_việc do mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành thì được hưởng chế_độ ốm_đau như sau : a ) Tối_đa 180 ngày tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần ; b ) Hết thời_hạn hưởng chế_độ ốm_đau quy_định tại điểm a khoản này mà vẫn tiếp_tục điều_trị thì được hưởng tiếp chế_độ ốm_đau với mức thấp hơn nhưng thời_gian hưởng tối_đa bằng thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội. 3. Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau đối_với người lao_động quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 2 của Luật này căn_cứ vào thời_gian điều_trị tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền. Theo quy_định thời_gian trên người lao_động nghỉ ốm có_thể lên đến 180 ngày. Ngoài_ra, căn_cứ tại khoản 3 Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ_việc riêng, nghỉ không hưởng lương 1. Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian nghỉ ốm hợp_pháp của người lao_động như sau : Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Thời_gian tối_đa hưởng chế_độ ốm_đau trong một năm đối_với người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d và h khoản 1 Điều 2 của Luật này tính theo ngày làm_việc không kể ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần và được quy_định như sau : a ) Làm_việc trong điều_kiện bình_thường thì được hưởng 30 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 40 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 60 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ; b ) Làm nghề hoặc công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế ban_hành hoặc làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số từ 0,7 trở lên thì được hưởng 40 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên . 2 . Người lao_động nghỉ_việc do mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành thì được hưởng chế_độ ốm_đau như sau : a ) Tối_đa 180 ngày tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần ; b ) Hết thời_hạn hưởng chế_độ ốm_đau quy_định tại điểm a khoản này mà vẫn tiếp_tục điều_trị thì được hưởng tiếp chế_độ ốm_đau với mức thấp hơn nhưng thời_gian hưởng tối_đa bằng thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau đối_với người lao_động quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 2 của Luật này căn_cứ vào thời_gian điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Theo quy_định thời_gian trên người lao_động nghỉ ốm có_thể lên đến 180 ngày . Ngoài_ra , căn_cứ tại khoản 3 Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Như_vậy theo quy_định trên nếu người sử_dụng lao_động đồng_ý , người lao_động hoàn_toàn có_thể nghỉ ốm với thời_gian dài hơn nhưng thời_gian kéo_dài đó sẽ không được trả lương , cũng không được cơ_quan BHXH thanh_toán chế_độ . | 3,550 | |
Thời_gian nghỉ ốm hợp_pháp của người lao_động là bao_lâu ? | Căn_cứ tại Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian nghỉ ốm hợp_pháp của người lao_động như sau : ... riêng, nghỉ không hưởng lương 1. Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ, con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi ; cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày. 2. Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh, chị, em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh, chị, em ruột kết_hôn. 3. Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương. Như_vậy theo quy_định trên nếu người sử_dụng lao_động đồng_ý, người lao_động hoàn_toàn có_thể nghỉ ốm với thời_gian dài hơn nhưng thời_gian kéo_dài đó sẽ không được trả lương | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian nghỉ ốm hợp_pháp của người lao_động như sau : Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Thời_gian tối_đa hưởng chế_độ ốm_đau trong một năm đối_với người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d và h khoản 1 Điều 2 của Luật này tính theo ngày làm_việc không kể ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần và được quy_định như sau : a ) Làm_việc trong điều_kiện bình_thường thì được hưởng 30 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 40 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 60 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ; b ) Làm nghề hoặc công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế ban_hành hoặc làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số từ 0,7 trở lên thì được hưởng 40 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên . 2 . Người lao_động nghỉ_việc do mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành thì được hưởng chế_độ ốm_đau như sau : a ) Tối_đa 180 ngày tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần ; b ) Hết thời_hạn hưởng chế_độ ốm_đau quy_định tại điểm a khoản này mà vẫn tiếp_tục điều_trị thì được hưởng tiếp chế_độ ốm_đau với mức thấp hơn nhưng thời_gian hưởng tối_đa bằng thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau đối_với người lao_động quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 2 của Luật này căn_cứ vào thời_gian điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Theo quy_định thời_gian trên người lao_động nghỉ ốm có_thể lên đến 180 ngày . Ngoài_ra , căn_cứ tại khoản 3 Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Như_vậy theo quy_định trên nếu người sử_dụng lao_động đồng_ý , người lao_động hoàn_toàn có_thể nghỉ ốm với thời_gian dài hơn nhưng thời_gian kéo_dài đó sẽ không được trả lương , cũng không được cơ_quan BHXH thanh_toán chế_độ . | 3,551 | |
Thời_gian nghỉ ốm hợp_pháp của người lao_động là bao_lâu ? | Căn_cứ tại Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian nghỉ ốm hợp_pháp của người lao_động như sau : ... hưởng lương. Như_vậy theo quy_định trên nếu người sử_dụng lao_động đồng_ý, người lao_động hoàn_toàn có_thể nghỉ ốm với thời_gian dài hơn nhưng thời_gian kéo_dài đó sẽ không được trả lương, cũng không được cơ_quan BHXH thanh_toán chế_độ. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian nghỉ ốm hợp_pháp của người lao_động như sau : Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Thời_gian tối_đa hưởng chế_độ ốm_đau trong một năm đối_với người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d và h khoản 1 Điều 2 của Luật này tính theo ngày làm_việc không kể ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần và được quy_định như sau : a ) Làm_việc trong điều_kiện bình_thường thì được hưởng 30 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 40 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 60 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ; b ) Làm nghề hoặc công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế ban_hành hoặc làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số từ 0,7 trở lên thì được hưởng 40 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên . 2 . Người lao_động nghỉ_việc do mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành thì được hưởng chế_độ ốm_đau như sau : a ) Tối_đa 180 ngày tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần ; b ) Hết thời_hạn hưởng chế_độ ốm_đau quy_định tại điểm a khoản này mà vẫn tiếp_tục điều_trị thì được hưởng tiếp chế_độ ốm_đau với mức thấp hơn nhưng thời_gian hưởng tối_đa bằng thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau đối_với người lao_động quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 2 của Luật này căn_cứ vào thời_gian điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Theo quy_định thời_gian trên người lao_động nghỉ ốm có_thể lên đến 180 ngày . Ngoài_ra , căn_cứ tại khoản 3 Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Như_vậy theo quy_định trên nếu người sử_dụng lao_động đồng_ý , người lao_động hoàn_toàn có_thể nghỉ ốm với thời_gian dài hơn nhưng thời_gian kéo_dài đó sẽ không được trả lương , cũng không được cơ_quan BHXH thanh_toán chế_độ . | 3,552 | |
Việc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Điều 20 Quy_chế quản_lý và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng ban_hành kèm theo Quyết_định 3746 / QĐ-BNN-TCLN năm 2015 quy_định : ... Điều 20 Quy_chế quản_lý và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng ban_hành kèm theo Quyết_định 3746 / QĐ-BNN-TCLN năm 2015 quy_định về nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu như sau : Nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu 1 . Cơ_sở_dữ_liệu liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng phải bảo_đảm quyền được tiếp_cận , khai_thác , sử_dụng dữ_liệu của các tổ_chức , cá_nhân ; đảm_bảo việc tìm_kiếm , khai_thác dữ_liệu được thuận_tiện và nhanh_chóng . 2 . Các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được quyền khai_thác , sử_dụng miễn_phí dữ_liệu , thông_tin về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng . Như_vậy , theo quy_định , việc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng được thực_hiện theo các nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Cơ_sở_dữ_liệu liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng phải bảo_đảm quyền được tiếp_cận , khai_thác , sử_dụng dữ_liệu của các tổ_chức , cá_nhân ; Đảm_bảo việc tìm_kiếm , khai_thác dữ_liệu được thuận_tiện và nhanh_chóng . ( 2 ) Các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được quyền khai_thác , sử_dụng miễn_phí dữ_liệu , thông_tin về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Điều 20 Quy_chế quản_lý và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng ban_hành kèm theo Quyết_định 3746 / QĐ-BNN-TCLN năm 2015 quy_định về nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu như sau : Nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu 1 . Cơ_sở_dữ_liệu liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng phải bảo_đảm quyền được tiếp_cận , khai_thác , sử_dụng dữ_liệu của các tổ_chức , cá_nhân ; đảm_bảo việc tìm_kiếm , khai_thác dữ_liệu được thuận_tiện và nhanh_chóng . 2 . Các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được quyền khai_thác , sử_dụng miễn_phí dữ_liệu , thông_tin về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng . Như_vậy , theo quy_định , việc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng được thực_hiện theo các nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Cơ_sở_dữ_liệu liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng phải bảo_đảm quyền được tiếp_cận , khai_thác , sử_dụng dữ_liệu của các tổ_chức , cá_nhân ; Đảm_bảo việc tìm_kiếm , khai_thác dữ_liệu được thuận_tiện và nhanh_chóng . ( 2 ) Các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được quyền khai_thác , sử_dụng miễn_phí dữ_liệu , thông_tin về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng . ( Hình từ Internet ) | 3,553 | |
Cá_nhân khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng phải đảm_bảo những yêu_cầu nào ? | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế quản_lý và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng ban_hành kèm theo Quyết_định 3746 / QĐ-BNN-TCLN năm 2015 qu: ... Căn_cứ Điều 21 Quy_chế quản_lý và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng ban_hành kèm theo Quyết_định 3746 / QĐ-BNN-TCLN năm 2015 quy_định yêu_cầu đối_với tổ_chức, cá_nhân khai_thác, sử_dụng dữ_liệu như sau : Yêu_cầu đối_với tổ_chức, cá_nhân khai_thác, sử_dụng dữ_liệu 1. Truy_cập đúng địa_chỉ mã khoá ; không được làm lộ địa_chỉ, mã khoá truy_cập đã được cấp. 2. Chỉ được khai_thác sử_dụng dữ_liệu trong phạm_vi mình được cấp ; không xâm_nhập trái_phép cơ_sở_dữ_liệu ; sử_dụng đúng mục_đích. 3. Quản_lý nội_dung các dữ_liệu khai_thác ; không được cung_cấp cho tổ_chức, cá_nhân khác, trừ trường_hợp đã thoả_thuận, được phép của cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng. 4. Khai_thác, sử_dụng dữ_liệu, thông_tin về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng theo quy_định của pháp_luật. 5. Không được tẩy, xoá, huỷ, sao_chép, tiết_lộ, di_chuyển trái_phép một phần hoặc toàn_bộ dữ_liệu ; không được tạo ra hoặc phát_tán phần_mềm làm rối_loạn, thay_đổi, phá_hoại cấu_trúc cơ_sở_dữ_liệu. 6. Tuân theo các quy_định của pháp_luật về bí_mật nhà_nước, chịu trách_nhiệm về sai_phạm do khai_thác | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế quản_lý và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng ban_hành kèm theo Quyết_định 3746 / QĐ-BNN-TCLN năm 2015 quy_định yêu_cầu đối_với tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng dữ_liệu như sau : Yêu_cầu đối_với tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng dữ_liệu 1 . Truy_cập đúng địa_chỉ mã khoá ; không được làm lộ địa_chỉ , mã khoá truy_cập đã được cấp . 2 . Chỉ được khai_thác sử_dụng dữ_liệu trong phạm_vi mình được cấp ; không xâm_nhập trái_phép cơ_sở_dữ_liệu ; sử_dụng đúng mục_đích . 3 . Quản_lý nội_dung các dữ_liệu khai_thác ; không được cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân khác , trừ trường_hợp đã thoả_thuận , được phép của cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng . 4 . Khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng theo quy_định của pháp_luật . 5 . Không được tẩy , xoá , huỷ , sao_chép , tiết_lộ , di_chuyển trái_phép một phần hoặc toàn_bộ dữ_liệu ; không được tạo ra hoặc phát_tán phần_mềm làm rối_loạn , thay_đổi , phá_hoại cấu_trúc cơ_sở_dữ_liệu . 6 . Tuân theo các quy_định của pháp_luật về bí_mật nhà_nước , chịu trách_nhiệm về sai_phạm do khai_thác , sử_dụng dữ_liệu gây ra . Như_vậy , theo quy_định , cá_nhân khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng phải đảm_bảo các yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Truy_cập đúng địa_chỉ mã khoá ; không được làm lộ địa_chỉ , mã khoá truy_cập đã được cấp . ( 2 ) Chỉ được khai_thác sử_dụng dữ_liệu trong phạm_vi mình được cấp ; không xâm_nhập trái_phép cơ_sở_dữ_liệu ; sử_dụng đúng mục_đích . ( 3 ) Quản_lý nội_dung các dữ_liệu khai_thác ; Không được cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân khác , trừ trường_hợp đã thoả_thuận , được phép của cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng . ( 4 ) Khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng theo quy_định của pháp_luật . ( 5 ) Không được tẩy , xoá , huỷ , sao_chép , tiết_lộ , di_chuyển trái_phép một phần hoặc toàn_bộ dữ_liệu ; không được tạo ra hoặc phát_tán phần_mềm làm rối_loạn , thay_đổi , phá_hoại cấu_trúc cơ_sở_dữ_liệu . ( 6 ) Tuân theo các quy_định của pháp_luật về bí_mật nhà_nước , chịu trách_nhiệm về sai_phạm do khai_thác , sử_dụng dữ_liệu gây ra . | 3,554 | |
Cá_nhân khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng phải đảm_bảo những yêu_cầu nào ? | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế quản_lý và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng ban_hành kèm theo Quyết_định 3746 / QĐ-BNN-TCLN năm 2015 qu: ... tạo ra hoặc phát_tán phần_mềm làm rối_loạn, thay_đổi, phá_hoại cấu_trúc cơ_sở_dữ_liệu. 6. Tuân theo các quy_định của pháp_luật về bí_mật nhà_nước, chịu trách_nhiệm về sai_phạm do khai_thác, sử_dụng dữ_liệu gây ra. Như_vậy, theo quy_định, cá_nhân khai_thác, sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng phải đảm_bảo các yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Truy_cập đúng địa_chỉ mã khoá ; không được làm lộ địa_chỉ, mã khoá truy_cập đã được cấp. ( 2 ) Chỉ được khai_thác sử_dụng dữ_liệu trong phạm_vi mình được cấp ; không xâm_nhập trái_phép cơ_sở_dữ_liệu ; sử_dụng đúng mục_đích. ( 3 ) Quản_lý nội_dung các dữ_liệu khai_thác ; Không được cung_cấp cho tổ_chức, cá_nhân khác, trừ trường_hợp đã thoả_thuận, được phép của cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng. ( 4 ) Khai_thác, sử_dụng dữ_liệu, thông_tin về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng theo quy_định của pháp_luật. ( 5 ) Không được tẩy, xoá, huỷ, sao_chép, tiết_lộ, di_chuyển trái_phép một phần hoặc toàn_bộ dữ_liệu ; không được tạo ra hoặc phát_tán phần_mềm làm rối_loạn, thay_đổi, phá_hoại cấu_trúc cơ_sở_dữ_liệu. ( 6 | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế quản_lý và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng ban_hành kèm theo Quyết_định 3746 / QĐ-BNN-TCLN năm 2015 quy_định yêu_cầu đối_với tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng dữ_liệu như sau : Yêu_cầu đối_với tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng dữ_liệu 1 . Truy_cập đúng địa_chỉ mã khoá ; không được làm lộ địa_chỉ , mã khoá truy_cập đã được cấp . 2 . Chỉ được khai_thác sử_dụng dữ_liệu trong phạm_vi mình được cấp ; không xâm_nhập trái_phép cơ_sở_dữ_liệu ; sử_dụng đúng mục_đích . 3 . Quản_lý nội_dung các dữ_liệu khai_thác ; không được cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân khác , trừ trường_hợp đã thoả_thuận , được phép của cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng . 4 . Khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng theo quy_định của pháp_luật . 5 . Không được tẩy , xoá , huỷ , sao_chép , tiết_lộ , di_chuyển trái_phép một phần hoặc toàn_bộ dữ_liệu ; không được tạo ra hoặc phát_tán phần_mềm làm rối_loạn , thay_đổi , phá_hoại cấu_trúc cơ_sở_dữ_liệu . 6 . Tuân theo các quy_định của pháp_luật về bí_mật nhà_nước , chịu trách_nhiệm về sai_phạm do khai_thác , sử_dụng dữ_liệu gây ra . Như_vậy , theo quy_định , cá_nhân khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng phải đảm_bảo các yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Truy_cập đúng địa_chỉ mã khoá ; không được làm lộ địa_chỉ , mã khoá truy_cập đã được cấp . ( 2 ) Chỉ được khai_thác sử_dụng dữ_liệu trong phạm_vi mình được cấp ; không xâm_nhập trái_phép cơ_sở_dữ_liệu ; sử_dụng đúng mục_đích . ( 3 ) Quản_lý nội_dung các dữ_liệu khai_thác ; Không được cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân khác , trừ trường_hợp đã thoả_thuận , được phép của cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng . ( 4 ) Khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng theo quy_định của pháp_luật . ( 5 ) Không được tẩy , xoá , huỷ , sao_chép , tiết_lộ , di_chuyển trái_phép một phần hoặc toàn_bộ dữ_liệu ; không được tạo ra hoặc phát_tán phần_mềm làm rối_loạn , thay_đổi , phá_hoại cấu_trúc cơ_sở_dữ_liệu . ( 6 ) Tuân theo các quy_định của pháp_luật về bí_mật nhà_nước , chịu trách_nhiệm về sai_phạm do khai_thác , sử_dụng dữ_liệu gây ra . | 3,555 | |
Cá_nhân khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng phải đảm_bảo những yêu_cầu nào ? | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế quản_lý và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng ban_hành kèm theo Quyết_định 3746 / QĐ-BNN-TCLN năm 2015 qu: ... huỷ, sao_chép, tiết_lộ, di_chuyển trái_phép một phần hoặc toàn_bộ dữ_liệu ; không được tạo ra hoặc phát_tán phần_mềm làm rối_loạn, thay_đổi, phá_hoại cấu_trúc cơ_sở_dữ_liệu. ( 6 ) Tuân theo các quy_định của pháp_luật về bí_mật nhà_nước, chịu trách_nhiệm về sai_phạm do khai_thác, sử_dụng dữ_liệu gây ra. | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế quản_lý và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng ban_hành kèm theo Quyết_định 3746 / QĐ-BNN-TCLN năm 2015 quy_định yêu_cầu đối_với tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng dữ_liệu như sau : Yêu_cầu đối_với tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng dữ_liệu 1 . Truy_cập đúng địa_chỉ mã khoá ; không được làm lộ địa_chỉ , mã khoá truy_cập đã được cấp . 2 . Chỉ được khai_thác sử_dụng dữ_liệu trong phạm_vi mình được cấp ; không xâm_nhập trái_phép cơ_sở_dữ_liệu ; sử_dụng đúng mục_đích . 3 . Quản_lý nội_dung các dữ_liệu khai_thác ; không được cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân khác , trừ trường_hợp đã thoả_thuận , được phép của cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng . 4 . Khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng theo quy_định của pháp_luật . 5 . Không được tẩy , xoá , huỷ , sao_chép , tiết_lộ , di_chuyển trái_phép một phần hoặc toàn_bộ dữ_liệu ; không được tạo ra hoặc phát_tán phần_mềm làm rối_loạn , thay_đổi , phá_hoại cấu_trúc cơ_sở_dữ_liệu . 6 . Tuân theo các quy_định của pháp_luật về bí_mật nhà_nước , chịu trách_nhiệm về sai_phạm do khai_thác , sử_dụng dữ_liệu gây ra . Như_vậy , theo quy_định , cá_nhân khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng phải đảm_bảo các yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Truy_cập đúng địa_chỉ mã khoá ; không được làm lộ địa_chỉ , mã khoá truy_cập đã được cấp . ( 2 ) Chỉ được khai_thác sử_dụng dữ_liệu trong phạm_vi mình được cấp ; không xâm_nhập trái_phép cơ_sở_dữ_liệu ; sử_dụng đúng mục_đích . ( 3 ) Quản_lý nội_dung các dữ_liệu khai_thác ; Không được cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân khác , trừ trường_hợp đã thoả_thuận , được phép của cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng . ( 4 ) Khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng theo quy_định của pháp_luật . ( 5 ) Không được tẩy , xoá , huỷ , sao_chép , tiết_lộ , di_chuyển trái_phép một phần hoặc toàn_bộ dữ_liệu ; không được tạo ra hoặc phát_tán phần_mềm làm rối_loạn , thay_đổi , phá_hoại cấu_trúc cơ_sở_dữ_liệu . ( 6 ) Tuân theo các quy_định của pháp_luật về bí_mật nhà_nước , chịu trách_nhiệm về sai_phạm do khai_thác , sử_dụng dữ_liệu gây ra . | 3,556 | |
Cá_nhân khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng có quyền_hạn gì ? | Căn_cứ Điều 22 Quy_chế quản_lý và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng ban_hành kèm theo Quyết_định 3746 / QĐ-BNN-TCLN năm 2015 qu: ... Căn_cứ Điều 22 Quy_chế quản_lý và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng ban_hành kèm theo Quyết_định 3746 / QĐ-BNN-TCLN năm 2015 quy_định về quyền_hạn của tổ_chức, cá_nhân khai_thác, sử_dụng dữ_liệu như sau : Quyền_hạn của tổ_chức, cá_nhân khai_thác, sử_dụng dữ_liệu 1. Kiến_nghị với cơ_quan quản_lý dữ_liệu, khi các cơ_quan này không đáp_ứng nhu_cầu về việc cung_cấp dữ_liệu, thông_tin. 2. Tham_gia, đóng_góp ý_kiến nhằm nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý, cơ_chế khai_thác, sử_dụng dữ_liệu, thông_tin. 3. Khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật khi bị vi_phạm quyền khai_thác, sử_dụng dữ_liệu, thông_tin của mình. 4. Chỉ rõ nguồn_gốc dữ_liệu, thông_tin khi sử_dụng ; không được cung_cấp cho người khác về dữ_liệu, thông_tin do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp cho mình để khai_thác, sử_dụng. 5. Thông_báo kịp_thời cho cơ_quan quản_lý dữ_liệu về mức_độ sai_sót, chất_lượng dữ_liệu, thông_tin đã được cung_cấp. Như_vậy, theo quy_định, cá_nhân khai_thác, sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng có các quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Kiến_nghị với cơ_quan quản_lý dữ_liệu, khi các | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Quy_chế quản_lý và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng ban_hành kèm theo Quyết_định 3746 / QĐ-BNN-TCLN năm 2015 quy_định về quyền_hạn của tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng dữ_liệu như sau : Quyền_hạn của tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng dữ_liệu 1 . Kiến_nghị với cơ_quan quản_lý dữ_liệu , khi các cơ_quan này không đáp_ứng nhu_cầu về việc cung_cấp dữ_liệu , thông_tin . 2 . Tham_gia , đóng_góp ý_kiến nhằm nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý , cơ_chế khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin . 3 . Khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật khi bị vi_phạm quyền khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin của mình . 4 . Chỉ rõ nguồn_gốc dữ_liệu , thông_tin khi sử_dụng ; không được cung_cấp cho người khác về dữ_liệu , thông_tin do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp cho mình để khai_thác , sử_dụng . 5 . Thông_báo kịp_thời cho cơ_quan quản_lý dữ_liệu về mức_độ sai_sót , chất_lượng dữ_liệu , thông_tin đã được cung_cấp . Như_vậy , theo quy_định , cá_nhân khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng có các quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Kiến_nghị với cơ_quan quản_lý dữ_liệu , khi các cơ_quan này không đáp_ứng nhu_cầu về việc cung_cấp dữ_liệu , thông_tin . ( 2 ) Tham_gia , đóng_góp ý_kiến nhằm nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý , cơ_chế khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin . ( 3 ) Khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật khi bị vi_phạm quyền khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin của mình . ( 4 ) Chỉ rõ nguồn_gốc dữ_liệu , thông_tin khi sử_dụng ; Không được cung_cấp cho người khác về dữ_liệu , thông_tin do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp cho mình để khai_thác , sử_dụng . ( 5 ) Thông_báo kịp_thời cho cơ_quan quản_lý dữ_liệu về mức_độ sai_sót , chất_lượng dữ_liệu , thông_tin đã được cung_cấp . | 3,557 | |
Cá_nhân khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng có quyền_hạn gì ? | Căn_cứ Điều 22 Quy_chế quản_lý và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng ban_hành kèm theo Quyết_định 3746 / QĐ-BNN-TCLN năm 2015 qu: ... Như_vậy, theo quy_định, cá_nhân khai_thác, sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng có các quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Kiến_nghị với cơ_quan quản_lý dữ_liệu, khi các cơ_quan này không đáp_ứng nhu_cầu về việc cung_cấp dữ_liệu, thông_tin. ( 2 ) Tham_gia, đóng_góp ý_kiến nhằm nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý, cơ_chế khai_thác, sử_dụng dữ_liệu, thông_tin. ( 3 ) Khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật khi bị vi_phạm quyền khai_thác, sử_dụng dữ_liệu, thông_tin của mình. ( 4 ) Chỉ rõ nguồn_gốc dữ_liệu, thông_tin khi sử_dụng ; Không được cung_cấp cho người khác về dữ_liệu, thông_tin do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp cho mình để khai_thác, sử_dụng. ( 5 ) Thông_báo kịp_thời cho cơ_quan quản_lý dữ_liệu về mức_độ sai_sót, chất_lượng dữ_liệu, thông_tin đã được cung_cấp. | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Quy_chế quản_lý và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng ban_hành kèm theo Quyết_định 3746 / QĐ-BNN-TCLN năm 2015 quy_định về quyền_hạn của tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng dữ_liệu như sau : Quyền_hạn của tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng dữ_liệu 1 . Kiến_nghị với cơ_quan quản_lý dữ_liệu , khi các cơ_quan này không đáp_ứng nhu_cầu về việc cung_cấp dữ_liệu , thông_tin . 2 . Tham_gia , đóng_góp ý_kiến nhằm nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý , cơ_chế khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin . 3 . Khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật khi bị vi_phạm quyền khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin của mình . 4 . Chỉ rõ nguồn_gốc dữ_liệu , thông_tin khi sử_dụng ; không được cung_cấp cho người khác về dữ_liệu , thông_tin do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp cho mình để khai_thác , sử_dụng . 5 . Thông_báo kịp_thời cho cơ_quan quản_lý dữ_liệu về mức_độ sai_sót , chất_lượng dữ_liệu , thông_tin đã được cung_cấp . Như_vậy , theo quy_định , cá_nhân khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về chi_trả dịch_vụ môi_trường rừng có các quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Kiến_nghị với cơ_quan quản_lý dữ_liệu , khi các cơ_quan này không đáp_ứng nhu_cầu về việc cung_cấp dữ_liệu , thông_tin . ( 2 ) Tham_gia , đóng_góp ý_kiến nhằm nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý , cơ_chế khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin . ( 3 ) Khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật khi bị vi_phạm quyền khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin của mình . ( 4 ) Chỉ rõ nguồn_gốc dữ_liệu , thông_tin khi sử_dụng ; Không được cung_cấp cho người khác về dữ_liệu , thông_tin do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cung_cấp cho mình để khai_thác , sử_dụng . ( 5 ) Thông_báo kịp_thời cho cơ_quan quản_lý dữ_liệu về mức_độ sai_sót , chất_lượng dữ_liệu , thông_tin đã được cung_cấp . | 3,558 | |
Lao_động nữ được nghỉ dưỡng_sức và phục_hồi sau khi sẩy_thai cần đảm_bảo quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 33 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... “ Điều 33. Thời_gian hưởng chế_độ khi sẩy_thai, nạo, hút thai, thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý 1. Khi sẩy_thai, nạo, hút thai, thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý thì lao_động nữ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền. Thời_gian nghỉ_việc tối_đa được quy_định như sau : a ) 10 ngày nếu thai dưới 05 tuần tuổi ; b ) 20 ngày nếu thai từ 05 tuần tuổi đến dưới 13 tuần tuổi ; c ) 40 ngày nếu thai từ 13 tuần tuổi đến dưới 25 tuần tuổi ; d ) 50 ngày nếu thai từ 25 tuần tuổi trở lên. " Theo đó, trong trường_hợp của chị, chị bị sảy thai thì sẽ thuộc trường_hợp được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội như trên. Đồng_thời theo quy_định tại khoản 1 Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : “ Điều 41. Dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản 1. Lao_động nữ ngay sau thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại Điều 33, khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này, trong khoảng thời_gian 30 | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 33 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : “ Điều 33 . Thời_gian hưởng chế_độ khi sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý 1 . Khi sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý thì lao_động nữ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Thời_gian nghỉ_việc tối_đa được quy_định như sau : a ) 10 ngày nếu thai dưới 05 tuần tuổi ; b ) 20 ngày nếu thai từ 05 tuần tuổi đến dưới 13 tuần tuổi ; c ) 40 ngày nếu thai từ 13 tuần tuổi đến dưới 25 tuần tuổi ; d ) 50 ngày nếu thai từ 25 tuần tuổi trở lên . " Theo đó , trong trường_hợp của chị , chị bị sảy thai thì sẽ thuộc trường_hợp được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội như trên . Đồng_thời theo quy_định tại khoản 1 Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : “ Điều 41 . Dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản 1 . Lao_động nữ ngay sau thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại Điều 33 , khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này , trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày . Thời giannghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ bao_gồm cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước . ” Như_vậy , chị bị sẩy_thai mà trong thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì chị được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ 05 đến 10 ngày . Tải về mẫu Giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai mới nhất 2023 : Tại Đây | 3,559 | |
Lao_động nữ được nghỉ dưỡng_sức và phục_hồi sau khi sẩy_thai cần đảm_bảo quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 33 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... sau thai_sản 1. Lao_động nữ ngay sau thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại Điều 33, khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này, trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày. Thời giannghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ bao_gồm cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần. Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước. ” Như_vậy, chị bị sẩy_thai mà trong thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì chị được nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ từ 05 đến 10 ngày. Tải về mẫu Giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 33 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : “ Điều 33 . Thời_gian hưởng chế_độ khi sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý 1 . Khi sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý thì lao_động nữ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Thời_gian nghỉ_việc tối_đa được quy_định như sau : a ) 10 ngày nếu thai dưới 05 tuần tuổi ; b ) 20 ngày nếu thai từ 05 tuần tuổi đến dưới 13 tuần tuổi ; c ) 40 ngày nếu thai từ 13 tuần tuổi đến dưới 25 tuần tuổi ; d ) 50 ngày nếu thai từ 25 tuần tuổi trở lên . " Theo đó , trong trường_hợp của chị , chị bị sảy thai thì sẽ thuộc trường_hợp được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội như trên . Đồng_thời theo quy_định tại khoản 1 Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : “ Điều 41 . Dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản 1 . Lao_động nữ ngay sau thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại Điều 33 , khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này , trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày . Thời giannghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ bao_gồm cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước . ” Như_vậy , chị bị sẩy_thai mà trong thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì chị được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ 05 đến 10 ngày . Tải về mẫu Giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai mới nhất 2023 : Tại Đây | 3,560 | |
Lao_động nữ sẩy_thai được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi theo sự chỉ_định của ai ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : ... “ Điều 41 . Dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản 2 . Số ngày nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ quy_định tại khoản 1 Điều này do người sử_dụng lao_động và Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định , trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở thì do người sử_dụng lao_động quyết_định . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ được quy_định như sau : a ) Tối_đa 10 ngày đối_với lao_động nữ_sinh một lần từ hai con trở lên ; b ) Tối_đa 07 ngày đối_với lao_động nữ_sinh con phải phẫu_thuật ; c ) Tối_đa 05 ngày đối_với các trường_hợp khác . ” Theo đó , số ngày được nghỉ dưỡng_sức phục_hồi sức_khoẻ thai_sản của chị là do công_ty chị và Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định . Lưu_ý rằng : Trong trường_hợp nơi chị làm_việc chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở thì do công_ty quyết_định . Như_vậy , chị sẽ được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ theo số ngày nghỉ chỉ_định của công_ty chị nhé . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : “ Điều 41 . Dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản 2 . Số ngày nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ quy_định tại khoản 1 Điều này do người sử_dụng lao_động và Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định , trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở thì do người sử_dụng lao_động quyết_định . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ được quy_định như sau : a ) Tối_đa 10 ngày đối_với lao_động nữ_sinh một lần từ hai con trở lên ; b ) Tối_đa 07 ngày đối_với lao_động nữ_sinh con phải phẫu_thuật ; c ) Tối_đa 05 ngày đối_với các trường_hợp khác . ” Theo đó , số ngày được nghỉ dưỡng_sức phục_hồi sức_khoẻ thai_sản của chị là do công_ty chị và Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định . Lưu_ý rằng : Trong trường_hợp nơi chị làm_việc chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở thì do công_ty quyết_định . Như_vậy , chị sẽ được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ theo số ngày nghỉ chỉ_định của công_ty chị nhé . | 3,561 | |
Người chồng có được nghỉ để chăm_sóc vợ khi bị sẩy_thai hay không ? | Về thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con đối_với lao_động nam , theo khoản 2 Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định như sau : ... “ Điều 34 . Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng . 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . ” Từ quy_định trên có_thể thấy với trường_hợp sẩy_thai thì pháp_luật không có quy_định về chế_độ , thời_gian hưởng chế_độ thai_sản đối_với người chồng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . Theo đó , khi chị bị sẩy_thai thì chồng chị không được nghỉ để chăm_sóc vợ , còn chị vẫn được hưởng lương . | None | 1 | Về thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con đối_với lao_động nam , theo khoản 2 Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định như sau : “ Điều 34 . Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng . 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . ” Từ quy_định trên có_thể thấy với trường_hợp sẩy_thai thì pháp_luật không có quy_định về chế_độ , thời_gian hưởng chế_độ thai_sản đối_với người chồng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . Theo đó , khi chị bị sẩy_thai thì chồng chị không được nghỉ để chăm_sóc vợ , còn chị vẫn được hưởng lương . | 3,562 | |
Tổng_cục Thuế hướng_dẫn cách xác_định thời_hạn thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất mới nhất 2023 ? | Ngày 10/4/2023 , Tổng_cục Thuế hướng_dẫn về thời_hạn thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất tại Công_văn 1216 / TCT-CS năm 2023 . ... Theo Tổng_cục Thuế , việc thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất trong thời_hạn 05 năm đối_với hộ gia_đình , cá_nhân được ghi nợ tiền sử_dụng đất quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị_định 79/2019/NĐ-CP được xác_định từ thời_điểm bắt_đầu thời_hạn ghi nợ đến ngày kết_thúc thời_hạn ghi nợ theo nguyên_tắc quy_định tại Bộ_Luật Dân_sự 2015 . Trong đó , thời_điểm bắt_đầu thời_hạn ghi nợ được tính từ ngày tiếp_theo liền kề ngày hộ gia_đình , cá_nhân được ghi nợ tiền sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 2 Điều 147 Bộ_Luật Dân_sự 2015 Thời_điểm kết_thúc thời_hạn ghi nợ là thời_điểm kết_thúc ngày , tháng tương_ứng của năm cuối_cùng của thời_hạn được ghi nợ theo quy_định tại khoản 4 Điều 148 Bộ_Luật Dân_sự 2015 . Xem toàn_bộ Công_văn 1216 / TCT-CS năm 2023 Tổng_cục thuế hướng_dẫn cách xác_định thời_hạn thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất mới nhất 2023 ? | None | 1 | Ngày 10/4/2023 , Tổng_cục Thuế hướng_dẫn về thời_hạn thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất tại Công_văn 1216 / TCT-CS năm 2023 . Theo Tổng_cục Thuế , việc thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất trong thời_hạn 05 năm đối_với hộ gia_đình , cá_nhân được ghi nợ tiền sử_dụng đất quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị_định 79/2019/NĐ-CP được xác_định từ thời_điểm bắt_đầu thời_hạn ghi nợ đến ngày kết_thúc thời_hạn ghi nợ theo nguyên_tắc quy_định tại Bộ_Luật Dân_sự 2015 . Trong đó , thời_điểm bắt_đầu thời_hạn ghi nợ được tính từ ngày tiếp_theo liền kề ngày hộ gia_đình , cá_nhân được ghi nợ tiền sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 2 Điều 147 Bộ_Luật Dân_sự 2015 Thời_điểm kết_thúc thời_hạn ghi nợ là thời_điểm kết_thúc ngày , tháng tương_ứng của năm cuối_cùng của thời_hạn được ghi nợ theo quy_định tại khoản 4 Điều 148 Bộ_Luật Dân_sự 2015 . Xem toàn_bộ Công_văn 1216 / TCT-CS năm 2023 Tổng_cục thuế hướng_dẫn cách xác_định thời_hạn thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất mới nhất 2023 ? | 3,563 | |
Sổ_đỏ bị ghi nợ tiền sử_dụng đất thì giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 76/2014/TT-BTC có quy_định về thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất đối_với sổ_đỏ bị ghi nợ như sau : ... Ghi nợ và thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất... 2. Thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất : a ) Khi thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất, hộ gia_đình, cá_nhân đến cơ_quan thuế kê_khai thanh_toán nợ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này, cơ_quan thuế căn_cứ vào_sổ theo_dõi nợ để làm thủ_tục thanh_toán nợ cho hộ gia_đình, cá_nhân. Trường_hợp sau 5 năm kể từ ngày ghi nợ trên Giấy chứng_nhận, hộ gia_đình, cá_nhân mới thanh_toán nợ hoặc trong thời_hạn 5 năm mà chưa thanh_toán hết nợ thì số tiền sử_dụng đất còn nợ đối_với từng loại diện_tích trong hạn_mức và ngoài hạn_mức được quy_đổi ra tỷ_lệ ( % ) chưa hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính và hộ gia_đình, cá_nhân phải nộp tiền sử_dụng đất với phần diện_tích này như sau : Tiền sử_dụng đất phải nộp bằng ( = ) tiền sử_dụng đất còn nợ chia ( : ) cho tổng_số tiền sử_dụng đất được tính theo giá đất tại thời_điểm cấp Giấy chứng_nhận nhân ( x ) với tiền sử_dụng đất xác_định lại theo giá đất tại thời_điểm trả nợ. b ) Sau khi người sử_dụng đất đã hoàn_thành | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 76/2014/TT-BTC có quy_định về thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất đối_với sổ_đỏ bị ghi nợ như sau : Ghi nợ và thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất ... 2 . Thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất : a ) Khi thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất , hộ gia_đình , cá_nhân đến cơ_quan thuế kê_khai thanh_toán nợ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này , cơ_quan thuế căn_cứ vào_sổ theo_dõi nợ để làm thủ_tục thanh_toán nợ cho hộ gia_đình , cá_nhân . Trường_hợp sau 5 năm kể từ ngày ghi nợ trên Giấy chứng_nhận , hộ gia_đình , cá_nhân mới thanh_toán nợ hoặc trong thời_hạn 5 năm mà chưa thanh_toán hết nợ thì số tiền sử_dụng đất còn nợ đối_với từng loại diện_tích trong hạn_mức và ngoài hạn_mức được quy_đổi ra tỷ_lệ ( % ) chưa hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính và hộ gia_đình , cá_nhân phải nộp tiền sử_dụng đất với phần diện_tích này như sau : Tiền sử_dụng đất phải nộp bằng ( = ) tiền sử_dụng đất còn nợ chia ( : ) cho tổng_số tiền sử_dụng đất được tính theo giá đất tại thời_điểm cấp Giấy chứng_nhận nhân ( x ) với tiền sử_dụng đất xác_định lại theo giá đất tại thời_điểm trả nợ . b ) Sau khi người sử_dụng đất đã hoàn_thành việc thanh_toán nợ , căn_cứ sổ theo_dõi nợ , cơ_quan thuế xác_nhận theo Mẫu quy_định tại Phụ_lục số 04 ban_hành kèm theo Thông_tư này để người sử_dụng đất đến Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất ( hoặc Phòng Tài_nguyên và Môi_trường ) làm thủ_tục xoá nợ tiền sử_dụng đất trên Giấy chứng_nhận . 3 . Hộ gia_đình , cá_nhân được ghi nợ tiền sử_dụng đất khi chuyển_nhượng thì phải nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ . Trường_hợp được phép chuyển_nhượng một phần thửa đất , trên cơ_sở hồ_sơ cho_phép tách thửa , cơ_quan thuế xác_định số tiền sử_dụng đất tương_ứng với phần diện_tích chuyển_nhượng . Trường_hợp khi nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất mà người để lại di_sản thừa_kế là quyền sử_dụng đất chưa trả nợ tiền sử_dụng đất thì người nhận thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục trả nợ theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . Theo đó , khi sổ_đỏ bị ghi nợ tiền sử_dụng đất thì cần thực_hiện thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất tại cơ_quan thuế theo hướng_dẫn trên . Sau khi hoàn_thành việc đóng tiền , cơ_quan thuế sẽ cấp cho người sử_dụng một giấy xác_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ về thuế sau đó chỉ cần đem nộp giấy xác_nhận của cơ_quan thuế cho Văn_phòng đăng_ký đất_đai là sẽ được xoá nợ tiền sử_dụng đất trên giấy chứng_nhận . | 3,564 | |
Sổ_đỏ bị ghi nợ tiền sử_dụng đất thì giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 76/2014/TT-BTC có quy_định về thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất đối_với sổ_đỏ bị ghi nợ như sau : ... tại thời_điểm cấp Giấy chứng_nhận nhân ( x ) với tiền sử_dụng đất xác_định lại theo giá đất tại thời_điểm trả nợ. b ) Sau khi người sử_dụng đất đã hoàn_thành việc thanh_toán nợ, căn_cứ sổ theo_dõi nợ, cơ_quan thuế xác_nhận theo Mẫu quy_định tại Phụ_lục số 04 ban_hành kèm theo Thông_tư này để người sử_dụng đất đến Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất ( hoặc Phòng Tài_nguyên và Môi_trường ) làm thủ_tục xoá nợ tiền sử_dụng đất trên Giấy chứng_nhận. 3. Hộ gia_đình, cá_nhân được ghi nợ tiền sử_dụng đất khi chuyển_nhượng thì phải nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ. Trường_hợp được phép chuyển_nhượng một phần thửa đất, trên cơ_sở hồ_sơ cho_phép tách thửa, cơ_quan thuế xác_định số tiền sử_dụng đất tương_ứng với phần diện_tích chuyển_nhượng. Trường_hợp khi nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất mà người để lại di_sản thừa_kế là quyền sử_dụng đất chưa trả nợ tiền sử_dụng đất thì người nhận thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục trả nợ theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế. Theo đó, khi sổ_đỏ bị ghi nợ tiền sử_dụng đất thì cần thực_hiện thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất tại cơ_quan thuế theo | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 76/2014/TT-BTC có quy_định về thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất đối_với sổ_đỏ bị ghi nợ như sau : Ghi nợ và thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất ... 2 . Thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất : a ) Khi thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất , hộ gia_đình , cá_nhân đến cơ_quan thuế kê_khai thanh_toán nợ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này , cơ_quan thuế căn_cứ vào_sổ theo_dõi nợ để làm thủ_tục thanh_toán nợ cho hộ gia_đình , cá_nhân . Trường_hợp sau 5 năm kể từ ngày ghi nợ trên Giấy chứng_nhận , hộ gia_đình , cá_nhân mới thanh_toán nợ hoặc trong thời_hạn 5 năm mà chưa thanh_toán hết nợ thì số tiền sử_dụng đất còn nợ đối_với từng loại diện_tích trong hạn_mức và ngoài hạn_mức được quy_đổi ra tỷ_lệ ( % ) chưa hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính và hộ gia_đình , cá_nhân phải nộp tiền sử_dụng đất với phần diện_tích này như sau : Tiền sử_dụng đất phải nộp bằng ( = ) tiền sử_dụng đất còn nợ chia ( : ) cho tổng_số tiền sử_dụng đất được tính theo giá đất tại thời_điểm cấp Giấy chứng_nhận nhân ( x ) với tiền sử_dụng đất xác_định lại theo giá đất tại thời_điểm trả nợ . b ) Sau khi người sử_dụng đất đã hoàn_thành việc thanh_toán nợ , căn_cứ sổ theo_dõi nợ , cơ_quan thuế xác_nhận theo Mẫu quy_định tại Phụ_lục số 04 ban_hành kèm theo Thông_tư này để người sử_dụng đất đến Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất ( hoặc Phòng Tài_nguyên và Môi_trường ) làm thủ_tục xoá nợ tiền sử_dụng đất trên Giấy chứng_nhận . 3 . Hộ gia_đình , cá_nhân được ghi nợ tiền sử_dụng đất khi chuyển_nhượng thì phải nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ . Trường_hợp được phép chuyển_nhượng một phần thửa đất , trên cơ_sở hồ_sơ cho_phép tách thửa , cơ_quan thuế xác_định số tiền sử_dụng đất tương_ứng với phần diện_tích chuyển_nhượng . Trường_hợp khi nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất mà người để lại di_sản thừa_kế là quyền sử_dụng đất chưa trả nợ tiền sử_dụng đất thì người nhận thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục trả nợ theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . Theo đó , khi sổ_đỏ bị ghi nợ tiền sử_dụng đất thì cần thực_hiện thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất tại cơ_quan thuế theo hướng_dẫn trên . Sau khi hoàn_thành việc đóng tiền , cơ_quan thuế sẽ cấp cho người sử_dụng một giấy xác_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ về thuế sau đó chỉ cần đem nộp giấy xác_nhận của cơ_quan thuế cho Văn_phòng đăng_ký đất_đai là sẽ được xoá nợ tiền sử_dụng đất trên giấy chứng_nhận . | 3,565 | |
Sổ_đỏ bị ghi nợ tiền sử_dụng đất thì giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 76/2014/TT-BTC có quy_định về thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất đối_với sổ_đỏ bị ghi nợ như sau : ... trả nợ theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế. Theo đó, khi sổ_đỏ bị ghi nợ tiền sử_dụng đất thì cần thực_hiện thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất tại cơ_quan thuế theo hướng_dẫn trên. Sau khi hoàn_thành việc đóng tiền, cơ_quan thuế sẽ cấp cho người sử_dụng một giấy xác_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ về thuế sau đó chỉ cần đem nộp giấy xác_nhận của cơ_quan thuế cho Văn_phòng đăng_ký đất_đai là sẽ được xoá nợ tiền sử_dụng đất trên giấy chứng_nhận. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 76/2014/TT-BTC có quy_định về thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất đối_với sổ_đỏ bị ghi nợ như sau : Ghi nợ và thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất ... 2 . Thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất : a ) Khi thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất , hộ gia_đình , cá_nhân đến cơ_quan thuế kê_khai thanh_toán nợ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này , cơ_quan thuế căn_cứ vào_sổ theo_dõi nợ để làm thủ_tục thanh_toán nợ cho hộ gia_đình , cá_nhân . Trường_hợp sau 5 năm kể từ ngày ghi nợ trên Giấy chứng_nhận , hộ gia_đình , cá_nhân mới thanh_toán nợ hoặc trong thời_hạn 5 năm mà chưa thanh_toán hết nợ thì số tiền sử_dụng đất còn nợ đối_với từng loại diện_tích trong hạn_mức và ngoài hạn_mức được quy_đổi ra tỷ_lệ ( % ) chưa hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính và hộ gia_đình , cá_nhân phải nộp tiền sử_dụng đất với phần diện_tích này như sau : Tiền sử_dụng đất phải nộp bằng ( = ) tiền sử_dụng đất còn nợ chia ( : ) cho tổng_số tiền sử_dụng đất được tính theo giá đất tại thời_điểm cấp Giấy chứng_nhận nhân ( x ) với tiền sử_dụng đất xác_định lại theo giá đất tại thời_điểm trả nợ . b ) Sau khi người sử_dụng đất đã hoàn_thành việc thanh_toán nợ , căn_cứ sổ theo_dõi nợ , cơ_quan thuế xác_nhận theo Mẫu quy_định tại Phụ_lục số 04 ban_hành kèm theo Thông_tư này để người sử_dụng đất đến Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất ( hoặc Phòng Tài_nguyên và Môi_trường ) làm thủ_tục xoá nợ tiền sử_dụng đất trên Giấy chứng_nhận . 3 . Hộ gia_đình , cá_nhân được ghi nợ tiền sử_dụng đất khi chuyển_nhượng thì phải nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ . Trường_hợp được phép chuyển_nhượng một phần thửa đất , trên cơ_sở hồ_sơ cho_phép tách thửa , cơ_quan thuế xác_định số tiền sử_dụng đất tương_ứng với phần diện_tích chuyển_nhượng . Trường_hợp khi nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất mà người để lại di_sản thừa_kế là quyền sử_dụng đất chưa trả nợ tiền sử_dụng đất thì người nhận thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục trả nợ theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . Theo đó , khi sổ_đỏ bị ghi nợ tiền sử_dụng đất thì cần thực_hiện thanh_toán nợ tiền sử_dụng đất tại cơ_quan thuế theo hướng_dẫn trên . Sau khi hoàn_thành việc đóng tiền , cơ_quan thuế sẽ cấp cho người sử_dụng một giấy xác_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ về thuế sau đó chỉ cần đem nộp giấy xác_nhận của cơ_quan thuế cho Văn_phòng đăng_ký đất_đai là sẽ được xoá nợ tiền sử_dụng đất trên giấy chứng_nhận . | 3,566 | |
Nợ tiền sử_dụng đất sau bao_lâu thì phải trả ? | Căn_cứ theo quy đinh tại Điều 12 Thông_tư 76/2014/TT-BTC , người sử_dụng đất được trả nợ dần trong thời_hạn tối_đa là 5 năm . Đồng_thời , sau 5 năm kể: ... Căn_cứ theo quy đinh tại Điều 12 Thông_tư 76/2014/TT-BTC, người sử_dụng đất được trả nợ dần trong thời_hạn tối_đa là 5 năm. Đồng_thời, sau 5 năm kể từ ngày ghi nợ trên Giấy chứng_nhận, hộ gia_đình, cá_nhân mới thanh_toán nợ hoặc trong thời_hạn 5 năm mà chưa thanh_toán hết nợ thì số tiền sử_dụng đất còn nợ đối_với từng loại diện_tích trong hạn_mức và ngoài hạn_mức được quy_đổi ra tỷ_lệ ( % ) chưa hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính và hộ gia_đình, cá_nhân phải nộp tiền sử_dụng đất với phần diện_tích này như sau : Tiền sử_dụng đất phải nộp bằng ( = ) tiền sử_dụng đất còn nợ chia ( : ) cho tổng_số tiền sử_dụng đất được tính theo giá đất tại thời_điểm cấp Giấy chứng_nhận nhân ( x ) với tiền sử_dụng đất xác_định lại theo giá đất tại thời_điểm trả nợ. - Ngoài_ra, hộ gia_đình, cá_nhân được ghi nợ tiền sử_dụng đất khi chuyển_nhượng thì phải nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ. Trường_hợp được phép chuyển_nhượng một phần thửa đất, trên cơ_sở hồ_sơ cho_phép tách thửa, cơ_quan thuế xác_định số tiền | None | 1 | Căn_cứ theo quy đinh tại Điều 12 Thông_tư 76/2014/TT-BTC , người sử_dụng đất được trả nợ dần trong thời_hạn tối_đa là 5 năm . Đồng_thời , sau 5 năm kể từ ngày ghi nợ trên Giấy chứng_nhận , hộ gia_đình , cá_nhân mới thanh_toán nợ hoặc trong thời_hạn 5 năm mà chưa thanh_toán hết nợ thì số tiền sử_dụng đất còn nợ đối_với từng loại diện_tích trong hạn_mức và ngoài hạn_mức được quy_đổi ra tỷ_lệ ( % ) chưa hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính và hộ gia_đình , cá_nhân phải nộp tiền sử_dụng đất với phần diện_tích này như sau : Tiền sử_dụng đất phải nộp bằng ( = ) tiền sử_dụng đất còn nợ chia ( : ) cho tổng_số tiền sử_dụng đất được tính theo giá đất tại thời_điểm cấp Giấy chứng_nhận nhân ( x ) với tiền sử_dụng đất xác_định lại theo giá đất tại thời_điểm trả nợ . - Ngoài_ra , hộ gia_đình , cá_nhân được ghi nợ tiền sử_dụng đất khi chuyển_nhượng thì phải nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ . Trường_hợp được phép chuyển_nhượng một phần thửa đất , trên cơ_sở hồ_sơ cho_phép tách thửa , cơ_quan thuế xác_định số tiền sử_dụng đất tương_ứng với phần diện_tích chuyển_nhượng . Trường_hợp khi nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất mà người để lại di_sản thừa_kế là quyền sử_dụng đất chưa trả nợ tiền sử_dụng đất thì người nhận thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục trả nợ theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . | 3,567 | |
Nợ tiền sử_dụng đất sau bao_lâu thì phải trả ? | Căn_cứ theo quy đinh tại Điều 12 Thông_tư 76/2014/TT-BTC , người sử_dụng đất được trả nợ dần trong thời_hạn tối_đa là 5 năm . Đồng_thời , sau 5 năm kể: ... thì phải nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ. Trường_hợp được phép chuyển_nhượng một phần thửa đất, trên cơ_sở hồ_sơ cho_phép tách thửa, cơ_quan thuế xác_định số tiền sử_dụng đất tương_ứng với phần diện_tích chuyển_nhượng. Trường_hợp khi nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất mà người để lại di_sản thừa_kế là quyền sử_dụng đất chưa trả nợ tiền sử_dụng đất thì người nhận thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục trả nợ theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế.Căn_cứ theo quy đinh tại Điều 12 Thông_tư 76/2014/TT-BTC, người sử_dụng đất được trả nợ dần trong thời_hạn tối_đa là 5 năm. Đồng_thời, sau 5 năm kể từ ngày ghi nợ trên Giấy chứng_nhận, hộ gia_đình, cá_nhân mới thanh_toán nợ hoặc trong thời_hạn 5 năm mà chưa thanh_toán hết nợ thì số tiền sử_dụng đất còn nợ đối_với từng loại diện_tích trong hạn_mức và ngoài hạn_mức được quy_đổi ra tỷ_lệ ( % ) chưa hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính và hộ gia_đình, cá_nhân phải nộp tiền sử_dụng đất với phần diện_tích này như sau : Tiền sử_dụng đất phải nộp bằng ( = ) tiền sử_dụng đất còn nợ chia ( : ) cho | None | 1 | Căn_cứ theo quy đinh tại Điều 12 Thông_tư 76/2014/TT-BTC , người sử_dụng đất được trả nợ dần trong thời_hạn tối_đa là 5 năm . Đồng_thời , sau 5 năm kể từ ngày ghi nợ trên Giấy chứng_nhận , hộ gia_đình , cá_nhân mới thanh_toán nợ hoặc trong thời_hạn 5 năm mà chưa thanh_toán hết nợ thì số tiền sử_dụng đất còn nợ đối_với từng loại diện_tích trong hạn_mức và ngoài hạn_mức được quy_đổi ra tỷ_lệ ( % ) chưa hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính và hộ gia_đình , cá_nhân phải nộp tiền sử_dụng đất với phần diện_tích này như sau : Tiền sử_dụng đất phải nộp bằng ( = ) tiền sử_dụng đất còn nợ chia ( : ) cho tổng_số tiền sử_dụng đất được tính theo giá đất tại thời_điểm cấp Giấy chứng_nhận nhân ( x ) với tiền sử_dụng đất xác_định lại theo giá đất tại thời_điểm trả nợ . - Ngoài_ra , hộ gia_đình , cá_nhân được ghi nợ tiền sử_dụng đất khi chuyển_nhượng thì phải nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ . Trường_hợp được phép chuyển_nhượng một phần thửa đất , trên cơ_sở hồ_sơ cho_phép tách thửa , cơ_quan thuế xác_định số tiền sử_dụng đất tương_ứng với phần diện_tích chuyển_nhượng . Trường_hợp khi nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất mà người để lại di_sản thừa_kế là quyền sử_dụng đất chưa trả nợ tiền sử_dụng đất thì người nhận thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục trả nợ theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . | 3,568 | |
Nợ tiền sử_dụng đất sau bao_lâu thì phải trả ? | Căn_cứ theo quy đinh tại Điều 12 Thông_tư 76/2014/TT-BTC , người sử_dụng đất được trả nợ dần trong thời_hạn tối_đa là 5 năm . Đồng_thời , sau 5 năm kể: ... cá_nhân phải nộp tiền sử_dụng đất với phần diện_tích này như sau : Tiền sử_dụng đất phải nộp bằng ( = ) tiền sử_dụng đất còn nợ chia ( : ) cho tổng_số tiền sử_dụng đất được tính theo giá đất tại thời_điểm cấp Giấy chứng_nhận nhân ( x ) với tiền sử_dụng đất xác_định lại theo giá đất tại thời_điểm trả nợ. - Ngoài_ra, hộ gia_đình, cá_nhân được ghi nợ tiền sử_dụng đất khi chuyển_nhượng thì phải nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ. Trường_hợp được phép chuyển_nhượng một phần thửa đất, trên cơ_sở hồ_sơ cho_phép tách thửa, cơ_quan thuế xác_định số tiền sử_dụng đất tương_ứng với phần diện_tích chuyển_nhượng. Trường_hợp khi nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất mà người để lại di_sản thừa_kế là quyền sử_dụng đất chưa trả nợ tiền sử_dụng đất thì người nhận thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục trả nợ theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế. | None | 1 | Căn_cứ theo quy đinh tại Điều 12 Thông_tư 76/2014/TT-BTC , người sử_dụng đất được trả nợ dần trong thời_hạn tối_đa là 5 năm . Đồng_thời , sau 5 năm kể từ ngày ghi nợ trên Giấy chứng_nhận , hộ gia_đình , cá_nhân mới thanh_toán nợ hoặc trong thời_hạn 5 năm mà chưa thanh_toán hết nợ thì số tiền sử_dụng đất còn nợ đối_với từng loại diện_tích trong hạn_mức và ngoài hạn_mức được quy_đổi ra tỷ_lệ ( % ) chưa hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính và hộ gia_đình , cá_nhân phải nộp tiền sử_dụng đất với phần diện_tích này như sau : Tiền sử_dụng đất phải nộp bằng ( = ) tiền sử_dụng đất còn nợ chia ( : ) cho tổng_số tiền sử_dụng đất được tính theo giá đất tại thời_điểm cấp Giấy chứng_nhận nhân ( x ) với tiền sử_dụng đất xác_định lại theo giá đất tại thời_điểm trả nợ . - Ngoài_ra , hộ gia_đình , cá_nhân được ghi nợ tiền sử_dụng đất khi chuyển_nhượng thì phải nộp đủ số tiền sử_dụng đất còn nợ . Trường_hợp được phép chuyển_nhượng một phần thửa đất , trên cơ_sở hồ_sơ cho_phép tách thửa , cơ_quan thuế xác_định số tiền sử_dụng đất tương_ứng với phần diện_tích chuyển_nhượng . Trường_hợp khi nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất mà người để lại di_sản thừa_kế là quyền sử_dụng đất chưa trả nợ tiền sử_dụng đất thì người nhận thừa_kế có trách_nhiệm tiếp_tục trả nợ theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . | 3,569 | |
Chứng_từ điện_tử trong kế_toán ngân_hàng phải có những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN quy_định về chứng_từ điện_tử như sau : ... Chứng_từ điện_tử , điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử và giá_trị chứng_từ điện_tử 1 . Chứng_từ điện_tử dùng trong kế_toán ngân_hàng phải có đủ các nội_dung quy_định tại Điều 5 Chế_độ này và phải được mã_hoá bảo_đảm an_toàn dữ_liệu điện_tử trong quá_trình sử_dụng , xử_lý truyền tin và lưu_trữ . Chứng_từ điện_tử được chứa trong các vật_mang tin như băng_từ , đĩa_từ , các loại thẻ_thanh_toán và các thiết_bị lưu_trữ khác . ... Theo đó , chứng_từ điện_tử trong kế_toán ngân_hàng phải có những nội_dung được quy_định tại Điều 5 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng và phải được mã_hoá bảo_đảm an_toàn dữ_liệu điện_tử trong quá_trình sử_dụng , xử_lý truyền tin và lưu_trữ . Và chứng_từ điện_tử được chứa trong các vật_mang tin như băng_từ , đĩa_từ , các loại thẻ_thanh_toán và các thiết_bị lưu_trữ khác . Chứng_từ điện_tử trong kế_toán ngân_hàng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN quy_định về chứng_từ điện_tử như sau : Chứng_từ điện_tử , điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử và giá_trị chứng_từ điện_tử 1 . Chứng_từ điện_tử dùng trong kế_toán ngân_hàng phải có đủ các nội_dung quy_định tại Điều 5 Chế_độ này và phải được mã_hoá bảo_đảm an_toàn dữ_liệu điện_tử trong quá_trình sử_dụng , xử_lý truyền tin và lưu_trữ . Chứng_từ điện_tử được chứa trong các vật_mang tin như băng_từ , đĩa_từ , các loại thẻ_thanh_toán và các thiết_bị lưu_trữ khác . ... Theo đó , chứng_từ điện_tử trong kế_toán ngân_hàng phải có những nội_dung được quy_định tại Điều 5 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng và phải được mã_hoá bảo_đảm an_toàn dữ_liệu điện_tử trong quá_trình sử_dụng , xử_lý truyền tin và lưu_trữ . Và chứng_từ điện_tử được chứa trong các vật_mang tin như băng_từ , đĩa_từ , các loại thẻ_thanh_toán và các thiết_bị lưu_trữ khác . Chứng_từ điện_tử trong kế_toán ngân_hàng ( Hình từ Internet ) | 3,570 | |
Điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử trong kế_toán ngân_hàng là gì ? | Theo khoản 2 Điều 6 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN quy_định về điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử nh: ... Theo khoản 2 Điều 6 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN quy_định về điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử như sau : Chứng_từ điện_tử, điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử và giá_trị chứng_từ điện_tử... 2. Điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử : a. Ngân_hàng sử_dụng chứng_từ điện_tử phải có các điều_kiện sau : - Có địa_điểm, các đường truyền_tải thông_tin, mạng thông_tin, thiết_bị truyền tin và các thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu khai_thác, kiểm_soát, xử_lý, sử_dụng bảo_quản và lưu_trữ chứng_từ điện_tử ; - Có đội_ngũ cán_bộ thực_thi đủ trình_độ, khả_năng tương_xứng với yêu_cầu kỹ_thuật để thực_hiện quy_trình lập, xử_lý, sử_dụng, bảo_quản, lưu_trữ chứng_từ điện_tử theo quy_trình kế_toán và thanh_toán. - Đáp_ứng được các điều_kiện quy_định tại tiết b và tiết c khoản 2 Điều này. b. Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng chứng_từ điện_tử để thực_hiện giao_dịch, thanh_toán qua ngân_hàng phải có văn_bản đề_nghị và thoả_thuận với ngân_hàng ( nơi mở tài_khoản ) về các điều_kiện : - Chữ_ký điện_tử của người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền của người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức hoặc cá_nhân sử_dụng | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 6 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN quy_định về điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử như sau : Chứng_từ điện_tử , điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử và giá_trị chứng_từ điện_tử ... 2 . Điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử : a . Ngân_hàng sử_dụng chứng_từ điện_tử phải có các điều_kiện sau : - Có địa_điểm , các đường truyền_tải thông_tin , mạng thông_tin , thiết_bị truyền tin và các thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu khai_thác , kiểm_soát , xử_lý , sử_dụng bảo_quản và lưu_trữ chứng_từ điện_tử ; - Có đội_ngũ cán_bộ thực_thi đủ trình_độ , khả_năng tương_xứng với yêu_cầu kỹ_thuật để thực_hiện quy_trình lập , xử_lý , sử_dụng , bảo_quản , lưu_trữ chứng_từ điện_tử theo quy_trình kế_toán và thanh_toán . - Đáp_ứng được các điều_kiện quy_định tại tiết b và tiết c khoản 2 Điều này . b . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng chứng_từ điện_tử để thực_hiện giao_dịch , thanh_toán qua ngân_hàng phải có văn_bản đề_nghị và thoả_thuận với ngân_hàng ( nơi mở tài_khoản ) về các điều_kiện : - Chữ_ký điện_tử của người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền của người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức hoặc cá_nhân sử_dụng chứng_từ điện_tử và giao_dịch thanh_toán điện_tử . - Phương_thức giao_nhận chứng_từ điện_tử và kỹ_thuật của vật_mang tin . - Cam_kết về các hoạt_động diễn ra do chứng_từ điện_tử của mình lập khớp , đúng quy_định và phải chịu trách_nhiệm về những thiệt_hại xảy ra do vô_tình hay cố_ý để lộ chữ_ký điện_tử , dẫn đến bị kẻ_gian lợi_dụng . c . Ngân_hàng và khách_hàng sử_dụng chứng_từ điện_tử phải áp_dụng các biện_pháp bảo_mật và bảo_toàn dữ_liệu , thông_tin trong quá_trình sử_dụng và lưu_trữ ; phải có biện_pháp quản_lý , kiểm_tra chống các hình_thức lợi_dụng khai_thác , thâm_nhập , sao_chép , đánh_cắp hoặc sử_dụng chứng_từ điện_tử không đúng quy_định . Chứng_từ điện_tử khi bảo_quản phải được quản_lý như tài_liệu kế_toán ở dạng nguyên_bản mà nó được tạo ra , gửi đi hoặc nhận nhưng phải có đủ các thiết_bị phù_hợp để sử_dụng khi cần_thiết . ... Theo đó , điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử trong kế_toán ngân_hàng là những điều_kiện được quy_định tại khoản 2 Điều 6 nêu trên . | 3,571 | |
Điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử trong kế_toán ngân_hàng là gì ? | Theo khoản 2 Điều 6 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN quy_định về điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử nh: ... ( nơi mở tài_khoản ) về các điều_kiện : - Chữ_ký điện_tử của người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền của người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức hoặc cá_nhân sử_dụng chứng_từ điện_tử và giao_dịch thanh_toán điện_tử. - Phương_thức giao_nhận chứng_từ điện_tử và kỹ_thuật của vật_mang tin. - Cam_kết về các hoạt_động diễn ra do chứng_từ điện_tử của mình lập khớp, đúng quy_định và phải chịu trách_nhiệm về những thiệt_hại xảy ra do vô_tình hay cố_ý để lộ chữ_ký điện_tử, dẫn đến bị kẻ_gian lợi_dụng. c. Ngân_hàng và khách_hàng sử_dụng chứng_từ điện_tử phải áp_dụng các biện_pháp bảo_mật và bảo_toàn dữ_liệu, thông_tin trong quá_trình sử_dụng và lưu_trữ ; phải có biện_pháp quản_lý, kiểm_tra chống các hình_thức lợi_dụng khai_thác, thâm_nhập, sao_chép, đánh_cắp hoặc sử_dụng chứng_từ điện_tử không đúng quy_định. Chứng_từ điện_tử khi bảo_quản phải được quản_lý như tài_liệu kế_toán ở dạng nguyên_bản mà nó được tạo ra, gửi đi hoặc nhận nhưng phải có đủ các thiết_bị phù_hợp để sử_dụng khi cần_thiết.... Theo đó, điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử trong kế_toán ngân_hàng là những điều_kiện được quy_định tại khoản 2 Điều 6 nêu trên | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 6 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN quy_định về điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử như sau : Chứng_từ điện_tử , điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử và giá_trị chứng_từ điện_tử ... 2 . Điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử : a . Ngân_hàng sử_dụng chứng_từ điện_tử phải có các điều_kiện sau : - Có địa_điểm , các đường truyền_tải thông_tin , mạng thông_tin , thiết_bị truyền tin và các thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu khai_thác , kiểm_soát , xử_lý , sử_dụng bảo_quản và lưu_trữ chứng_từ điện_tử ; - Có đội_ngũ cán_bộ thực_thi đủ trình_độ , khả_năng tương_xứng với yêu_cầu kỹ_thuật để thực_hiện quy_trình lập , xử_lý , sử_dụng , bảo_quản , lưu_trữ chứng_từ điện_tử theo quy_trình kế_toán và thanh_toán . - Đáp_ứng được các điều_kiện quy_định tại tiết b và tiết c khoản 2 Điều này . b . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng chứng_từ điện_tử để thực_hiện giao_dịch , thanh_toán qua ngân_hàng phải có văn_bản đề_nghị và thoả_thuận với ngân_hàng ( nơi mở tài_khoản ) về các điều_kiện : - Chữ_ký điện_tử của người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền của người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức hoặc cá_nhân sử_dụng chứng_từ điện_tử và giao_dịch thanh_toán điện_tử . - Phương_thức giao_nhận chứng_từ điện_tử và kỹ_thuật của vật_mang tin . - Cam_kết về các hoạt_động diễn ra do chứng_từ điện_tử của mình lập khớp , đúng quy_định và phải chịu trách_nhiệm về những thiệt_hại xảy ra do vô_tình hay cố_ý để lộ chữ_ký điện_tử , dẫn đến bị kẻ_gian lợi_dụng . c . Ngân_hàng và khách_hàng sử_dụng chứng_từ điện_tử phải áp_dụng các biện_pháp bảo_mật và bảo_toàn dữ_liệu , thông_tin trong quá_trình sử_dụng và lưu_trữ ; phải có biện_pháp quản_lý , kiểm_tra chống các hình_thức lợi_dụng khai_thác , thâm_nhập , sao_chép , đánh_cắp hoặc sử_dụng chứng_từ điện_tử không đúng quy_định . Chứng_từ điện_tử khi bảo_quản phải được quản_lý như tài_liệu kế_toán ở dạng nguyên_bản mà nó được tạo ra , gửi đi hoặc nhận nhưng phải có đủ các thiết_bị phù_hợp để sử_dụng khi cần_thiết . ... Theo đó , điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử trong kế_toán ngân_hàng là những điều_kiện được quy_định tại khoản 2 Điều 6 nêu trên . | 3,572 | |
Điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử trong kế_toán ngân_hàng là gì ? | Theo khoản 2 Điều 6 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN quy_định về điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử nh: ... đủ các thiết_bị phù_hợp để sử_dụng khi cần_thiết.... Theo đó, điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử trong kế_toán ngân_hàng là những điều_kiện được quy_định tại khoản 2 Điều 6 nêu trên. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 6 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN quy_định về điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử như sau : Chứng_từ điện_tử , điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử và giá_trị chứng_từ điện_tử ... 2 . Điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử : a . Ngân_hàng sử_dụng chứng_từ điện_tử phải có các điều_kiện sau : - Có địa_điểm , các đường truyền_tải thông_tin , mạng thông_tin , thiết_bị truyền tin và các thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu khai_thác , kiểm_soát , xử_lý , sử_dụng bảo_quản và lưu_trữ chứng_từ điện_tử ; - Có đội_ngũ cán_bộ thực_thi đủ trình_độ , khả_năng tương_xứng với yêu_cầu kỹ_thuật để thực_hiện quy_trình lập , xử_lý , sử_dụng , bảo_quản , lưu_trữ chứng_từ điện_tử theo quy_trình kế_toán và thanh_toán . - Đáp_ứng được các điều_kiện quy_định tại tiết b và tiết c khoản 2 Điều này . b . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng chứng_từ điện_tử để thực_hiện giao_dịch , thanh_toán qua ngân_hàng phải có văn_bản đề_nghị và thoả_thuận với ngân_hàng ( nơi mở tài_khoản ) về các điều_kiện : - Chữ_ký điện_tử của người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền của người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức hoặc cá_nhân sử_dụng chứng_từ điện_tử và giao_dịch thanh_toán điện_tử . - Phương_thức giao_nhận chứng_từ điện_tử và kỹ_thuật của vật_mang tin . - Cam_kết về các hoạt_động diễn ra do chứng_từ điện_tử của mình lập khớp , đúng quy_định và phải chịu trách_nhiệm về những thiệt_hại xảy ra do vô_tình hay cố_ý để lộ chữ_ký điện_tử , dẫn đến bị kẻ_gian lợi_dụng . c . Ngân_hàng và khách_hàng sử_dụng chứng_từ điện_tử phải áp_dụng các biện_pháp bảo_mật và bảo_toàn dữ_liệu , thông_tin trong quá_trình sử_dụng và lưu_trữ ; phải có biện_pháp quản_lý , kiểm_tra chống các hình_thức lợi_dụng khai_thác , thâm_nhập , sao_chép , đánh_cắp hoặc sử_dụng chứng_từ điện_tử không đúng quy_định . Chứng_từ điện_tử khi bảo_quản phải được quản_lý như tài_liệu kế_toán ở dạng nguyên_bản mà nó được tạo ra , gửi đi hoặc nhận nhưng phải có đủ các thiết_bị phù_hợp để sử_dụng khi cần_thiết . ... Theo đó , điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử trong kế_toán ngân_hàng là những điều_kiện được quy_định tại khoản 2 Điều 6 nêu trên . | 3,573 | |
Giá_trị của chứng_từ điện_tử trong kế_toán ngân_hàng được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN về giá_trị chứng_từ điện_tử như sau : ... Chứng_từ điện_tử , điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử và giá_trị chứng_từ điện_tử ... 3 . Việc chuyển_đổi Chứng_từ điện_tử thành chứng_từ giấy ( hoặc ngược_lại ) để giao_dịch , thanh_toán phải thực_hiện theo đúng quy_định về lập , luân_chuyển , kiểm_soát , ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng ; đảm_bảo khớp đúng giữa chứng_từ dùng làm căn_cứ chuyển_đổi và chứng_từ được chuyển_đổi và đảm_bảo tính pháp_lý của chứng_từ . Trên chứng_từ đã dùng làm căn_cứ để chuyển_đổi phải ghi ký_hiệu " ĐCH " ( đã chuyển_hoá ) . Chứng_từ sau khi đã dùng làm căn_cứ để chuyển_đổi chỉ còn giá_trị lưu_trữ để theo_dõi , kiểm_tra , không còn hiệu_lực để giao_dịch , thanh_toán . Như_vậy , việc chứng_từ điện_tử trong kế_toán ngân_hàng có_thể chuyển_đổi thành chứng_từ giấy . Và chứng_từ sau khi đã dùng làm căn_cứ để chuyển_đổi chỉ còn giá_trị lưu_trữ để theo_dõi , kiểm_tra , không còn hiệu_lực để giao_dịch , thanh_toán . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Chế_độ Chứng_từ kế_toán ngân_hàng ban_hành kèm theo Quyết_định 1789/2005/QĐ-NHNN về giá_trị chứng_từ điện_tử như sau : Chứng_từ điện_tử , điều_kiện sử_dụng chứng_từ điện_tử và giá_trị chứng_từ điện_tử ... 3 . Việc chuyển_đổi Chứng_từ điện_tử thành chứng_từ giấy ( hoặc ngược_lại ) để giao_dịch , thanh_toán phải thực_hiện theo đúng quy_định về lập , luân_chuyển , kiểm_soát , ký chứng_từ kế_toán ngân_hàng ; đảm_bảo khớp đúng giữa chứng_từ dùng làm căn_cứ chuyển_đổi và chứng_từ được chuyển_đổi và đảm_bảo tính pháp_lý của chứng_từ . Trên chứng_từ đã dùng làm căn_cứ để chuyển_đổi phải ghi ký_hiệu " ĐCH " ( đã chuyển_hoá ) . Chứng_từ sau khi đã dùng làm căn_cứ để chuyển_đổi chỉ còn giá_trị lưu_trữ để theo_dõi , kiểm_tra , không còn hiệu_lực để giao_dịch , thanh_toán . Như_vậy , việc chứng_từ điện_tử trong kế_toán ngân_hàng có_thể chuyển_đổi thành chứng_từ giấy . Và chứng_từ sau khi đã dùng làm căn_cứ để chuyển_đổi chỉ còn giá_trị lưu_trữ để theo_dõi , kiểm_tra , không còn hiệu_lực để giao_dịch , thanh_toán . | 3,574 | |
Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do ai làm chủ sở_hữu ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hình_thức pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân và chức_năng của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam 1 . Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu , tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp , các quy_định pháp_luật có liên_quan và Điều_lệ này . .... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu , tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp , các quy_định pháp_luật có liên_quan và Điều_lệ này . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân và chức_năng của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam 1 . Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu , tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp , các quy_định pháp_luật có liên_quan và Điều_lệ này . .... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu , tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp , các quy_định pháp_luật có liên_quan và Điều_lệ này . ( Hình từ Internet ) | 3,575 | |
Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân không ? Và có được mở tài_khoản tại các ngân_hàng không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sa: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân và chức_năng của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ... 2 . EVN có tư_cách_pháp_nhân theo pháp_luật Việt_Nam , có con_dấu , nhãn_hiệu , thương_hiệu , được mở tài_khoản tại các ngân_hàng theo quy_định cửa pháp_luật . 3 . EVN có vốn và tài_sản riêng , tự chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ bằng toàn_bộ tài_sản của mình . ... Theo đó , Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân theo pháp_luật Việt_Nam , có con_dấu , nhãn_hiệu , thương_hiệu , được mở tài_khoản tại các ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân và chức_năng của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ... 2 . EVN có tư_cách_pháp_nhân theo pháp_luật Việt_Nam , có con_dấu , nhãn_hiệu , thương_hiệu , được mở tài_khoản tại các ngân_hàng theo quy_định cửa pháp_luật . 3 . EVN có vốn và tài_sản riêng , tự chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ bằng toàn_bộ tài_sản của mình . ... Theo đó , Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân theo pháp_luật Việt_Nam , có con_dấu , nhãn_hiệu , thương_hiệu , được mở tài_khoản tại các ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . | 3,576 | |
Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam có những chức_năng chủ_yếu nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như : ... Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức pháp_lý, tư_cách_pháp_nhân và chức_năng của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam... 4. Các chức_năng chủ_yếu của EVN : a ) Tổ_chức, quản_lý và điều_hành các hoạt_động phát_điện, truyền_tải điện, phân_phối điện, bán_buôn điện, bán_lẻ điện để bảo_đảm cung_cấp điện an_toàn, ổn_định, liên_tục và đạt chất_lượng cao, đáp_ứng nhu_cầu sử_dụng điện, phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; b ) Tiến_hành các hoạt_động đầu_tư, ký_kết các hợp_đồng với các tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài nhằm bảo_đảm cung_cấp điện cho phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước ; c ) Trực_tiếp kinh_doanh vì mục_tiêu lợi_nhuận theo quy_định của pháp_luật, bảo_toàn và phát_triển vốn của EVN ; d ) Đầu_tư vào các công_ty con, các công_ty liên_kết ; chi_phối các công_ty con trên cơ_sở tỷ_lệ nắm giữ vốn_điều_lệ của các công_ty đó theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này ; đ ) Thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu đối_với phần vốn của EVN tại các công_ty con, công_ty liên_kết ; e ) Thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân và chức_năng của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ... 4 . Các chức_năng chủ_yếu của EVN : a ) Tổ_chức , quản_lý và điều_hành các hoạt_động phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện , bán_buôn điện , bán_lẻ điện để bảo_đảm cung_cấp điện an_toàn , ổn_định , liên_tục và đạt chất_lượng cao , đáp_ứng nhu_cầu sử_dụng điện , phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; b ) Tiến_hành các hoạt_động đầu_tư , ký_kết các hợp_đồng với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài nhằm bảo_đảm cung_cấp điện cho phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước ; c ) Trực_tiếp kinh_doanh vì mục_tiêu lợi_nhuận theo quy_định của pháp_luật , bảo_toàn và phát_triển vốn của EVN ; d ) Đầu_tư vào các công_ty con , các công_ty liên_kết ; chi_phối các công_ty con trên cơ_sở tỷ_lệ nắm giữ vốn_điều_lệ của các công_ty đó theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này ; đ ) Thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu đối_với phần vốn của EVN tại các công_ty con , công_ty liên_kết ; e ) Thực_hiện những công_việc khác mà Nhà_nước trực_tiếp giao cho EVN tổ_chức thực_hiện ; g ) Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện định_hướng , kế_hoạch phối_hợp trong Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam theo nguyên_tắc tổ_chức quản_lý , điều_hành quy_định tại Chương II của Điều_lệ này . Như_vậy , Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam có những chức_năng chủ_yếu sau đây : - Tổ_chức , quản_lý và điều_hành các hoạt_động phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện , bán_buôn điện , bán_lẻ điện để bảo_đảm cung_cấp điện an_toàn , ổn_định , liên_tục và đạt chất_lượng cao , đáp_ứng nhu_cầu sử_dụng điện , phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Tiến_hành các hoạt_động đầu_tư , ký_kết các hợp_đồng với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài nhằm bảo_đảm cung_cấp điện cho phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước ; - Trực_tiếp kinh_doanh vì mục_tiêu lợi_nhuận theo quy_định của pháp_luật , bảo_toàn và phát_triển vốn của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ; - Đầu_tư vào các công_ty con , các công_ty liên_kết ; chi_phối các công_ty con trên cơ_sở tỷ_lệ nắm giữ vốn_điều_lệ của các công_ty đó theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này ; - Thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu đối_với phần vốn của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam tại các công_ty con , công_ty liên_kết ; - Thực_hiện những công_việc khác mà Nhà_nước trực_tiếp giao cho Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam tổ_chức thực_hiện ; - Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện định_hướng , kế_hoạch phối_hợp trong Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam theo nguyên_tắc tổ_chức quản_lý , điều_hành quy_định tại Chương II của Điều_lệ này . | 3,577 | |
Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam có những chức_năng chủ_yếu nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như : ... quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này ; đ ) Thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu đối_với phần vốn của EVN tại các công_ty con, công_ty liên_kết ; e ) Thực_hiện những công_việc khác mà Nhà_nước trực_tiếp giao cho EVN tổ_chức thực_hiện ; g ) Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện định_hướng, kế_hoạch phối_hợp trong Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam theo nguyên_tắc tổ_chức quản_lý, điều_hành quy_định tại Chương II của Điều_lệ này. Như_vậy, Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam có những chức_năng chủ_yếu sau đây : - Tổ_chức, quản_lý và điều_hành các hoạt_động phát_điện, truyền_tải điện, phân_phối điện, bán_buôn điện, bán_lẻ điện để bảo_đảm cung_cấp điện an_toàn, ổn_định, liên_tục và đạt chất_lượng cao, đáp_ứng nhu_cầu sử_dụng điện, phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Tiến_hành các hoạt_động đầu_tư, ký_kết các hợp_đồng với các tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài nhằm bảo_đảm cung_cấp điện cho phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước ; - Trực_tiếp kinh_doanh vì mục_tiêu lợi_nhuận theo quy_định của pháp_luật, bảo_toàn và phát_triển vốn của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ; - Đầu_tư vào các công_ty con, các công_ty liên_kết ; chi_phối các công_ty con trên cơ_sở tỷ_lệ nắm | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân và chức_năng của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ... 4 . Các chức_năng chủ_yếu của EVN : a ) Tổ_chức , quản_lý và điều_hành các hoạt_động phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện , bán_buôn điện , bán_lẻ điện để bảo_đảm cung_cấp điện an_toàn , ổn_định , liên_tục và đạt chất_lượng cao , đáp_ứng nhu_cầu sử_dụng điện , phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; b ) Tiến_hành các hoạt_động đầu_tư , ký_kết các hợp_đồng với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài nhằm bảo_đảm cung_cấp điện cho phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước ; c ) Trực_tiếp kinh_doanh vì mục_tiêu lợi_nhuận theo quy_định của pháp_luật , bảo_toàn và phát_triển vốn của EVN ; d ) Đầu_tư vào các công_ty con , các công_ty liên_kết ; chi_phối các công_ty con trên cơ_sở tỷ_lệ nắm giữ vốn_điều_lệ của các công_ty đó theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này ; đ ) Thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu đối_với phần vốn của EVN tại các công_ty con , công_ty liên_kết ; e ) Thực_hiện những công_việc khác mà Nhà_nước trực_tiếp giao cho EVN tổ_chức thực_hiện ; g ) Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện định_hướng , kế_hoạch phối_hợp trong Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam theo nguyên_tắc tổ_chức quản_lý , điều_hành quy_định tại Chương II của Điều_lệ này . Như_vậy , Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam có những chức_năng chủ_yếu sau đây : - Tổ_chức , quản_lý và điều_hành các hoạt_động phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện , bán_buôn điện , bán_lẻ điện để bảo_đảm cung_cấp điện an_toàn , ổn_định , liên_tục và đạt chất_lượng cao , đáp_ứng nhu_cầu sử_dụng điện , phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Tiến_hành các hoạt_động đầu_tư , ký_kết các hợp_đồng với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài nhằm bảo_đảm cung_cấp điện cho phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước ; - Trực_tiếp kinh_doanh vì mục_tiêu lợi_nhuận theo quy_định của pháp_luật , bảo_toàn và phát_triển vốn của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ; - Đầu_tư vào các công_ty con , các công_ty liên_kết ; chi_phối các công_ty con trên cơ_sở tỷ_lệ nắm giữ vốn_điều_lệ của các công_ty đó theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này ; - Thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu đối_với phần vốn của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam tại các công_ty con , công_ty liên_kết ; - Thực_hiện những công_việc khác mà Nhà_nước trực_tiếp giao cho Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam tổ_chức thực_hiện ; - Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện định_hướng , kế_hoạch phối_hợp trong Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam theo nguyên_tắc tổ_chức quản_lý , điều_hành quy_định tại Chương II của Điều_lệ này . | 3,578 | |
Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam có những chức_năng chủ_yếu nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như : ... quy_định của pháp_luật, bảo_toàn và phát_triển vốn của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ; - Đầu_tư vào các công_ty con, các công_ty liên_kết ; chi_phối các công_ty con trên cơ_sở tỷ_lệ nắm giữ vốn_điều_lệ của các công_ty đó theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này ; - Thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu đối_với phần vốn của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam tại các công_ty con, công_ty liên_kết ; - Thực_hiện những công_việc khác mà Nhà_nước trực_tiếp giao cho Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam tổ_chức thực_hiện ; - Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện định_hướng, kế_hoạch phối_hợp trong Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam theo nguyên_tắc tổ_chức quản_lý, điều_hành quy_định tại Chương II của Điều_lệ này. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân và chức_năng của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ... 4 . Các chức_năng chủ_yếu của EVN : a ) Tổ_chức , quản_lý và điều_hành các hoạt_động phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện , bán_buôn điện , bán_lẻ điện để bảo_đảm cung_cấp điện an_toàn , ổn_định , liên_tục và đạt chất_lượng cao , đáp_ứng nhu_cầu sử_dụng điện , phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; b ) Tiến_hành các hoạt_động đầu_tư , ký_kết các hợp_đồng với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài nhằm bảo_đảm cung_cấp điện cho phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước ; c ) Trực_tiếp kinh_doanh vì mục_tiêu lợi_nhuận theo quy_định của pháp_luật , bảo_toàn và phát_triển vốn của EVN ; d ) Đầu_tư vào các công_ty con , các công_ty liên_kết ; chi_phối các công_ty con trên cơ_sở tỷ_lệ nắm giữ vốn_điều_lệ của các công_ty đó theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này ; đ ) Thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu đối_với phần vốn của EVN tại các công_ty con , công_ty liên_kết ; e ) Thực_hiện những công_việc khác mà Nhà_nước trực_tiếp giao cho EVN tổ_chức thực_hiện ; g ) Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện định_hướng , kế_hoạch phối_hợp trong Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam theo nguyên_tắc tổ_chức quản_lý , điều_hành quy_định tại Chương II của Điều_lệ này . Như_vậy , Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam có những chức_năng chủ_yếu sau đây : - Tổ_chức , quản_lý và điều_hành các hoạt_động phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện , bán_buôn điện , bán_lẻ điện để bảo_đảm cung_cấp điện an_toàn , ổn_định , liên_tục và đạt chất_lượng cao , đáp_ứng nhu_cầu sử_dụng điện , phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Tiến_hành các hoạt_động đầu_tư , ký_kết các hợp_đồng với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài nhằm bảo_đảm cung_cấp điện cho phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước ; - Trực_tiếp kinh_doanh vì mục_tiêu lợi_nhuận theo quy_định của pháp_luật , bảo_toàn và phát_triển vốn của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ; - Đầu_tư vào các công_ty con , các công_ty liên_kết ; chi_phối các công_ty con trên cơ_sở tỷ_lệ nắm giữ vốn_điều_lệ của các công_ty đó theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này ; - Thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu đối_với phần vốn của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam tại các công_ty con , công_ty liên_kết ; - Thực_hiện những công_việc khác mà Nhà_nước trực_tiếp giao cho Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam tổ_chức thực_hiện ; - Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện định_hướng , kế_hoạch phối_hợp trong Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam theo nguyên_tắc tổ_chức quản_lý , điều_hành quy_định tại Chương II của Điều_lệ này . | 3,579 | |
Điều_kiện để được cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài là gì ? | Để được cấp giấy_phép kinh_doanh , bạn cần đáp_ứng được các điều_kiện được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : ... - Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc nước, vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có cam_kết mở_cửa thị_trường cho hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá + Đáp_ứng điều_kiện về tiếp_cận thị_trường tại Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; + Có kế_hoạch về tài_chính để thực_hiện hoạt_động đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh ; + Không còn nợ thuế quá hạn trong trường_hợp đã thành_lập tại Việt_Nam từ 01 năm trở lên. - Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài không thuộc nước, vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên + Điều_kiện quy_định tại điểm b và c khoản 1 Điều này ; + Đáp_ứng tiêu_chí sau : * Phù_hợp với quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ; * Phù_hợp với mức_độ cạnh_tranh của doanh_nghiệp trong nước trong cùng lĩnh_vực hoạt_động ; * Khả_năng tạo việc_làm cho lao_động trong nước ; * Khả_năng và mức_độ đóng_góp cho ngân_sách nhà_nước. - Trường_hợp dịch_vụ kinh_doanh chưa được cam_kết mở_cửa thị_trường trong các Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên : Điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này. - Trường_hợp hàng_hoá kinh_doanh chưa được cam_kết mở_cửa thị_trường trong các Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên : Dầu | None | 1 | Để được cấp giấy_phép kinh_doanh , bạn cần đáp_ứng được các điều_kiện được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc nước , vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có cam_kết mở_cửa thị_trường cho hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá + Đáp_ứng điều_kiện về tiếp_cận thị_trường tại Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; + Có kế_hoạch về tài_chính để thực_hiện hoạt_động đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh ; + Không còn nợ thuế quá hạn trong trường_hợp đã thành_lập tại Việt_Nam từ 01 năm trở lên . - Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài không thuộc nước , vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên + Điều_kiện quy_định tại điểm b và c khoản 1 Điều này ; + Đáp_ứng tiêu_chí sau : * Phù_hợp với quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ; * Phù_hợp với mức_độ cạnh_tranh của doanh_nghiệp trong nước trong cùng lĩnh_vực hoạt_động ; * Khả_năng tạo việc_làm cho lao_động trong nước ; * Khả_năng và mức_độ đóng_góp cho ngân_sách nhà_nước . - Trường_hợp dịch_vụ kinh_doanh chưa được cam_kết mở_cửa thị_trường trong các Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên : Điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . - Trường_hợp hàng_hoá kinh_doanh chưa được cam_kết mở_cửa thị_trường trong các Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên : Dầu , mỡ bôi_trơn ; gạo ; đường ; vật_phẩm đã ghi_hình ; sách , báo và tạp_chí + Điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Đối_với hàng_hoá là dầu , mỡ bôi_trơn : Xem_xét cấp phép thực_hiện quyền nhập_khẩu , quyền phân_phối bán_buôn cho tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài có thực_hiện một trong các hoạt_động sau : * Sản_xuất dầu , mỡ bôi_trơn tại Việt_Nam ; * Sản_xuất hoặc được phép phân_phối tại Việt_Nam máy_móc , thiết_bị , hàng_hoá có sử_dụng dầu , mỡ bôi_trơn loại đặc_thù . + Đối_với hàng_hoá là gạo ; đường ; vật_phẩm đã ghi_hình ; sách , báo và tạp_chí : Xem_xét cấp phép thực_hiện quyền phân_phối bán_lẻ cho tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đã có cơ_sở bán_lẻ dưới hình_thức siêu_thị , siêu_thị mini , cửa_hàng tiện_lợi để bán_lẻ tại các cơ_sở đó . Hồ_sơ , trình_tự cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài | 3,580 | |
Điều_kiện để được cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài là gì ? | Để được cấp giấy_phép kinh_doanh , bạn cần đáp_ứng được các điều_kiện được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : ... mà Việt_Nam là thành_viên : Điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này. - Trường_hợp hàng_hoá kinh_doanh chưa được cam_kết mở_cửa thị_trường trong các Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên : Dầu, mỡ bôi_trơn ; gạo ; đường ; vật_phẩm đã ghi_hình ; sách, báo và tạp_chí + Điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Đối_với hàng_hoá là dầu, mỡ bôi_trơn : Xem_xét cấp phép thực_hiện quyền nhập_khẩu, quyền phân_phối bán_buôn cho tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài có thực_hiện một trong các hoạt_động sau : * Sản_xuất dầu, mỡ bôi_trơn tại Việt_Nam ; * Sản_xuất hoặc được phép phân_phối tại Việt_Nam máy_móc, thiết_bị, hàng_hoá có sử_dụng dầu, mỡ bôi_trơn loại đặc_thù. + Đối_với hàng_hoá là gạo ; đường ; vật_phẩm đã ghi_hình ; sách, báo và tạp_chí : Xem_xét cấp phép thực_hiện quyền phân_phối bán_lẻ cho tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đã có cơ_sở bán_lẻ dưới hình_thức siêu_thị, siêu_thị mini, cửa_hàng tiện_lợi để bán_lẻ tại các cơ_sở đó. Hồ_sơ, trình_tự cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài | None | 1 | Để được cấp giấy_phép kinh_doanh , bạn cần đáp_ứng được các điều_kiện được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc nước , vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có cam_kết mở_cửa thị_trường cho hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá + Đáp_ứng điều_kiện về tiếp_cận thị_trường tại Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; + Có kế_hoạch về tài_chính để thực_hiện hoạt_động đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh ; + Không còn nợ thuế quá hạn trong trường_hợp đã thành_lập tại Việt_Nam từ 01 năm trở lên . - Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài không thuộc nước , vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên + Điều_kiện quy_định tại điểm b và c khoản 1 Điều này ; + Đáp_ứng tiêu_chí sau : * Phù_hợp với quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ; * Phù_hợp với mức_độ cạnh_tranh của doanh_nghiệp trong nước trong cùng lĩnh_vực hoạt_động ; * Khả_năng tạo việc_làm cho lao_động trong nước ; * Khả_năng và mức_độ đóng_góp cho ngân_sách nhà_nước . - Trường_hợp dịch_vụ kinh_doanh chưa được cam_kết mở_cửa thị_trường trong các Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên : Điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . - Trường_hợp hàng_hoá kinh_doanh chưa được cam_kết mở_cửa thị_trường trong các Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên : Dầu , mỡ bôi_trơn ; gạo ; đường ; vật_phẩm đã ghi_hình ; sách , báo và tạp_chí + Điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Đối_với hàng_hoá là dầu , mỡ bôi_trơn : Xem_xét cấp phép thực_hiện quyền nhập_khẩu , quyền phân_phối bán_buôn cho tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài có thực_hiện một trong các hoạt_động sau : * Sản_xuất dầu , mỡ bôi_trơn tại Việt_Nam ; * Sản_xuất hoặc được phép phân_phối tại Việt_Nam máy_móc , thiết_bị , hàng_hoá có sử_dụng dầu , mỡ bôi_trơn loại đặc_thù . + Đối_với hàng_hoá là gạo ; đường ; vật_phẩm đã ghi_hình ; sách , báo và tạp_chí : Xem_xét cấp phép thực_hiện quyền phân_phối bán_lẻ cho tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đã có cơ_sở bán_lẻ dưới hình_thức siêu_thị , siêu_thị mini , cửa_hàng tiện_lợi để bán_lẻ tại các cơ_sở đó . Hồ_sơ , trình_tự cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài | 3,581 | |
Điều_kiện để được cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài là gì ? | Để được cấp giấy_phép kinh_doanh , bạn cần đáp_ứng được các điều_kiện được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : ... để bán_lẻ tại các cơ_sở đó. Hồ_sơ, trình_tự cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài | None | 1 | Để được cấp giấy_phép kinh_doanh , bạn cần đáp_ứng được các điều_kiện được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc nước , vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có cam_kết mở_cửa thị_trường cho hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá + Đáp_ứng điều_kiện về tiếp_cận thị_trường tại Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; + Có kế_hoạch về tài_chính để thực_hiện hoạt_động đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh ; + Không còn nợ thuế quá hạn trong trường_hợp đã thành_lập tại Việt_Nam từ 01 năm trở lên . - Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài không thuộc nước , vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên + Điều_kiện quy_định tại điểm b và c khoản 1 Điều này ; + Đáp_ứng tiêu_chí sau : * Phù_hợp với quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ; * Phù_hợp với mức_độ cạnh_tranh của doanh_nghiệp trong nước trong cùng lĩnh_vực hoạt_động ; * Khả_năng tạo việc_làm cho lao_động trong nước ; * Khả_năng và mức_độ đóng_góp cho ngân_sách nhà_nước . - Trường_hợp dịch_vụ kinh_doanh chưa được cam_kết mở_cửa thị_trường trong các Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên : Điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . - Trường_hợp hàng_hoá kinh_doanh chưa được cam_kết mở_cửa thị_trường trong các Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên : Dầu , mỡ bôi_trơn ; gạo ; đường ; vật_phẩm đã ghi_hình ; sách , báo và tạp_chí + Điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Đối_với hàng_hoá là dầu , mỡ bôi_trơn : Xem_xét cấp phép thực_hiện quyền nhập_khẩu , quyền phân_phối bán_buôn cho tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài có thực_hiện một trong các hoạt_động sau : * Sản_xuất dầu , mỡ bôi_trơn tại Việt_Nam ; * Sản_xuất hoặc được phép phân_phối tại Việt_Nam máy_móc , thiết_bị , hàng_hoá có sử_dụng dầu , mỡ bôi_trơn loại đặc_thù . + Đối_với hàng_hoá là gạo ; đường ; vật_phẩm đã ghi_hình ; sách , báo và tạp_chí : Xem_xét cấp phép thực_hiện quyền phân_phối bán_lẻ cho tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đã có cơ_sở bán_lẻ dưới hình_thức siêu_thị , siêu_thị mini , cửa_hàng tiện_lợi để bán_lẻ tại các cơ_sở đó . Hồ_sơ , trình_tự cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài | 3,582 | |
Cần phải chuẩn_bị những gì cho hồ_sơ cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài ? | Hồ_sơ cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài ( theo Điều 12 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP) bao_gồm những giấy_tờ tài_liệu sau đây : ... - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ). - Bản giải_trình có nội_dung : + Giải_trình về điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh tương_ứng theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; + Kế_hoạch kinh_doanh : Mô_tả nội_dung, phương_thức thực_hiện hoạt_động kinh_doanh ; trình_bày kế_hoạch kinh_doanh và phát_triển thị_trường ; nhu_cầu về lao_động ; đánh_giá tác_động, hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của kế_hoạch kinh_doanh ; + Kế_hoạch tài_chính : Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh trên cơ_sở báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán của năm gần nhất trong trường_hợp đã thành_lập ở Việt_Nam từ 01 năm trở lên ; giải_trình về vốn, nguồn vốn và phương_án huy_động vốn ; kèm theo tài_liệu về tài_chính ; + Tình_hình kinh_doanh hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ; tình_hình tài_chính của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài tính tới thời_điểm đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh, trong trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này. - Tài_liệu của cơ_quan thuế chứng_minh không còn nợ thuế quá hạn. - Bản_sao : Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư dự_án hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các | None | 1 | Hồ_sơ cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài ( theo Điều 12 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP) bao_gồm những giấy_tờ tài_liệu sau đây : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . - Bản giải_trình có nội_dung : + Giải_trình về điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh tương_ứng theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; + Kế_hoạch kinh_doanh : Mô_tả nội_dung , phương_thức thực_hiện hoạt_động kinh_doanh ; trình_bày kế_hoạch kinh_doanh và phát_triển thị_trường ; nhu_cầu về lao_động ; đánh_giá tác_động , hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của kế_hoạch kinh_doanh ; + Kế_hoạch tài_chính : Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh trên cơ_sở báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán của năm gần nhất trong trường_hợp đã thành_lập ở Việt_Nam từ 01 năm trở lên ; giải_trình về vốn , nguồn vốn và phương_án huy_động vốn ; kèm theo tài_liệu về tài_chính ; + Tình_hình kinh_doanh hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ; tình_hình tài_chính của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài tính tới thời_điểm đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh , trong trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này . - Tài_liệu của cơ_quan thuế chứng_minh không còn nợ thuế quá hạn . - Bản_sao : Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư dự_án hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ( nếu có ) . | 3,583 | |
Cần phải chuẩn_bị những gì cho hồ_sơ cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài ? | Hồ_sơ cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài ( theo Điều 12 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP) bao_gồm những giấy_tờ tài_liệu sau đây : ... . - Tài_liệu của cơ_quan thuế chứng_minh không còn nợ thuế quá hạn. - Bản_sao : Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư dự_án hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ( nếu có ). - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ). - Bản giải_trình có nội_dung : + Giải_trình về điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh tương_ứng theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; + Kế_hoạch kinh_doanh : Mô_tả nội_dung, phương_thức thực_hiện hoạt_động kinh_doanh ; trình_bày kế_hoạch kinh_doanh và phát_triển thị_trường ; nhu_cầu về lao_động ; đánh_giá tác_động, hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của kế_hoạch kinh_doanh ; + Kế_hoạch tài_chính : Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh trên cơ_sở báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán của năm gần nhất trong trường_hợp đã thành_lập ở Việt_Nam từ 01 năm trở lên ; giải_trình về vốn, nguồn vốn và phương_án huy_động vốn ; kèm theo tài_liệu về tài_chính ; + Tình_hình kinh_doanh hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ; tình_hình tài_chính của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài tính tới thời_điểm đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh, trong trường_hợp | None | 1 | Hồ_sơ cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài ( theo Điều 12 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP) bao_gồm những giấy_tờ tài_liệu sau đây : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . - Bản giải_trình có nội_dung : + Giải_trình về điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh tương_ứng theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; + Kế_hoạch kinh_doanh : Mô_tả nội_dung , phương_thức thực_hiện hoạt_động kinh_doanh ; trình_bày kế_hoạch kinh_doanh và phát_triển thị_trường ; nhu_cầu về lao_động ; đánh_giá tác_động , hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của kế_hoạch kinh_doanh ; + Kế_hoạch tài_chính : Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh trên cơ_sở báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán của năm gần nhất trong trường_hợp đã thành_lập ở Việt_Nam từ 01 năm trở lên ; giải_trình về vốn , nguồn vốn và phương_án huy_động vốn ; kèm theo tài_liệu về tài_chính ; + Tình_hình kinh_doanh hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ; tình_hình tài_chính của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài tính tới thời_điểm đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh , trong trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này . - Tài_liệu của cơ_quan thuế chứng_minh không còn nợ thuế quá hạn . - Bản_sao : Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư dự_án hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ( nếu có ) . | 3,584 | |
Cần phải chuẩn_bị những gì cho hồ_sơ cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài ? | Hồ_sơ cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài ( theo Điều 12 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP) bao_gồm những giấy_tờ tài_liệu sau đây : ... kinh_doanh hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ; tình_hình tài_chính của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài tính tới thời_điểm đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh, trong trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này. - Tài_liệu của cơ_quan thuế chứng_minh không còn nợ thuế quá hạn. - Bản_sao : Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư dự_án hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ( nếu có ). | None | 1 | Hồ_sơ cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài ( theo Điều 12 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP) bao_gồm những giấy_tờ tài_liệu sau đây : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . - Bản giải_trình có nội_dung : + Giải_trình về điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh tương_ứng theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; + Kế_hoạch kinh_doanh : Mô_tả nội_dung , phương_thức thực_hiện hoạt_động kinh_doanh ; trình_bày kế_hoạch kinh_doanh và phát_triển thị_trường ; nhu_cầu về lao_động ; đánh_giá tác_động , hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của kế_hoạch kinh_doanh ; + Kế_hoạch tài_chính : Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh trên cơ_sở báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán của năm gần nhất trong trường_hợp đã thành_lập ở Việt_Nam từ 01 năm trở lên ; giải_trình về vốn , nguồn vốn và phương_án huy_động vốn ; kèm theo tài_liệu về tài_chính ; + Tình_hình kinh_doanh hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ; tình_hình tài_chính của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài tính tới thời_điểm đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh , trong trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này . - Tài_liệu của cơ_quan thuế chứng_minh không còn nợ thuế quá hạn . - Bản_sao : Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư dự_án hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ( nếu có ) . | 3,585 | |
Trình_tự cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài được quy_định cụ_thể như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP về trình_tự cấp giấy_phép kinh_doanh cụ_thể như sau : ... - Hồ_sơ gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc qua mạng điện_tử ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến Cơ_quan cấp Giấy_phép. - Số_lượng hồ_sơ + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 01 bộ ; + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại các điểm b, d, đ, e, g, h và i khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 02 bộ ; + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 03 bộ. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra và yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đủ và hợp_lệ. - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đủ và hợp_lệ, Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra việc đáp_ứng điều_kiện tương_ứng quy_định tại Điều 9 Nghị_định này. + Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện, Cơ_quan cấp Giấy_phép có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + Trường_hợp đáp_ứng ứng điều_kiện * Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP về trình_tự cấp giấy_phép kinh_doanh cụ_thể như sau : - Hồ_sơ gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc qua mạng điện_tử ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến Cơ_quan cấp Giấy_phép . - Số_lượng hồ_sơ + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 01 bộ ; + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại các điểm b , d , đ , e , g , h và i khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 02 bộ ; + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 03 bộ . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra và yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đủ và hợp_lệ . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đủ và hợp_lệ , Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra việc đáp_ứng điều_kiện tương_ứng quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . + Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện , Cơ_quan cấp Giấy_phép có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + Trường_hợp đáp_ứng ứng điều_kiện * Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ; trường_hợp từ_chối cấp phép , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; * Cơ_quan cấp Giấy_phép gửi hồ_sơ kèm văn_bản lấy ý_kiến Bộ Công_Thương , bộ quản_lý ngành theo quy_định tại điểm a hoặc b khoản 3 Điều 8 Nghị_định này ( Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Công_Thương và bộ quản_lý ngành căn_cứ vào nội_dung tương_ứng quy_định tại Điều 10 Nghị_định này để có văn_bản chấp_thuận cấp Giấy_phép kinh_doanh ; trường_hợp từ_chối , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ( Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản chấp_thuận của Bộ Công_Thương và bộ quản_lý ngành , Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp Giấy_phép kinh_doanh . Trường_hợp Bộ Công_Thương hoặc bộ quản_lý ngành có văn_bản từ_chối , Cơ_quan cấp Giấy_phép có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . | 3,586 | |
Trình_tự cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài được quy_định cụ_thể như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP về trình_tự cấp giấy_phép kinh_doanh cụ_thể như sau : ... đáp_ứng điều_kiện, Cơ_quan cấp Giấy_phép có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + Trường_hợp đáp_ứng ứng điều_kiện * Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ; trường_hợp từ_chối cấp phép, phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; * Cơ_quan cấp Giấy_phép gửi hồ_sơ kèm văn_bản lấy ý_kiến Bộ Công_Thương, bộ quản_lý ngành theo quy_định tại điểm a hoặc b khoản 3 Điều 8 Nghị_định này ( Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ). - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Bộ Công_Thương và bộ quản_lý ngành căn_cứ vào nội_dung tương_ứng quy_định tại Điều 10 Nghị_định này để có văn_bản chấp_thuận cấp Giấy_phép kinh_doanh ; trường_hợp từ_chối, phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ( Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ). - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản chấp_thuận của Bộ Công_Thương và bộ quản_lý ngành, Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp Giấy_phép kinh_doanh. Trường_hợp Bộ Công_Thương hoặc bộ quản_lý ngành có văn_bản từ_chối, Cơ_quan cấp Giấy_phép có văn_bản | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP về trình_tự cấp giấy_phép kinh_doanh cụ_thể như sau : - Hồ_sơ gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc qua mạng điện_tử ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến Cơ_quan cấp Giấy_phép . - Số_lượng hồ_sơ + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 01 bộ ; + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại các điểm b , d , đ , e , g , h và i khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 02 bộ ; + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 03 bộ . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra và yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đủ và hợp_lệ . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đủ và hợp_lệ , Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra việc đáp_ứng điều_kiện tương_ứng quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . + Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện , Cơ_quan cấp Giấy_phép có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + Trường_hợp đáp_ứng ứng điều_kiện * Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ; trường_hợp từ_chối cấp phép , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; * Cơ_quan cấp Giấy_phép gửi hồ_sơ kèm văn_bản lấy ý_kiến Bộ Công_Thương , bộ quản_lý ngành theo quy_định tại điểm a hoặc b khoản 3 Điều 8 Nghị_định này ( Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Công_Thương và bộ quản_lý ngành căn_cứ vào nội_dung tương_ứng quy_định tại Điều 10 Nghị_định này để có văn_bản chấp_thuận cấp Giấy_phép kinh_doanh ; trường_hợp từ_chối , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ( Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản chấp_thuận của Bộ Công_Thương và bộ quản_lý ngành , Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp Giấy_phép kinh_doanh . Trường_hợp Bộ Công_Thương hoặc bộ quản_lý ngành có văn_bản từ_chối , Cơ_quan cấp Giấy_phép có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . | 3,587 | |
Trình_tự cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài được quy_định cụ_thể như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP về trình_tự cấp giấy_phép kinh_doanh cụ_thể như sau : ... chấp_thuận của Bộ Công_Thương và bộ quản_lý ngành, Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp Giấy_phép kinh_doanh. Trường_hợp Bộ Công_Thương hoặc bộ quản_lý ngành có văn_bản từ_chối, Cơ_quan cấp Giấy_phép có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP về trình_tự cấp giấy_phép kinh_doanh cụ_thể như sau : - Hồ_sơ gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc qua mạng điện_tử ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến Cơ_quan cấp Giấy_phép . - Số_lượng hồ_sơ + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 01 bộ ; + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại các điểm b , d , đ , e , g , h và i khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 02 bộ ; + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 03 bộ . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra và yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đủ và hợp_lệ . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đủ và hợp_lệ , Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra việc đáp_ứng điều_kiện tương_ứng quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . + Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện , Cơ_quan cấp Giấy_phép có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + Trường_hợp đáp_ứng ứng điều_kiện * Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ; trường_hợp từ_chối cấp phép , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; * Cơ_quan cấp Giấy_phép gửi hồ_sơ kèm văn_bản lấy ý_kiến Bộ Công_Thương , bộ quản_lý ngành theo quy_định tại điểm a hoặc b khoản 3 Điều 8 Nghị_định này ( Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Công_Thương và bộ quản_lý ngành căn_cứ vào nội_dung tương_ứng quy_định tại Điều 10 Nghị_định này để có văn_bản chấp_thuận cấp Giấy_phép kinh_doanh ; trường_hợp từ_chối , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ( Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản chấp_thuận của Bộ Công_Thương và bộ quản_lý ngành , Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp Giấy_phép kinh_doanh . Trường_hợp Bộ Công_Thương hoặc bộ quản_lý ngành có văn_bản từ_chối , Cơ_quan cấp Giấy_phép có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . | 3,588 | |
Thông_tin tài_chính công_khai theo định_kỳ của doanh_nghiệp nhà_nước sẽ gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo Điều 39 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nội_dung thông_tin tài_chính công_khai theo định_kỳ 1. Doanh_nghiệp thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng, Báo_cáo tài_chính năm ( đã được kiểm_toán ) gồm : Bảng_cân_đối kế_toán ; Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ; Bản thuyết_minh Báo_cáo tài_chính theo quy_định của pháp_luật về kế_toán. Đối_với doanh_nghiệp hoạt_động theo mô_hình công_ty mẹ - công_ty con, khi công_khai Báo_cáo tài_chính năm ( đã được kiểm_toán ) doanh_nghiệp phải thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính năm của công_ty mẹ và Báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất. 2. Doanh_nghiệp thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp cùng với ý_kiến, kiến_nghị của kiểm_toán, của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và cơ_quan tài_chính về báo_cáo tài_chính và tình_hình tài_chính của doanh_nghiệp. 3. Thời_hạn công_khai Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp trước ngày 15 tháng 8 của năm báo_cáo đối_với Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng và trước ngày 31 tháng 5 của năm tiếp_theo đối_với Báo_cáo tài_chính năm. Như_vậy thông_tin tài_chính công_khai theo định_kỳ của doanh_nghiệp nhà_nước sẽ gồm những nội_dung sau : - Bảng_cân_đối kế_toán ; - Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; - Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ; - Bản thuyết_minh Báo_cáo tài_chính theo quy_định của | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 39 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung thông_tin tài_chính công_khai theo định_kỳ 1 . Doanh_nghiệp thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng , Báo_cáo tài_chính năm ( đã được kiểm_toán ) gồm : Bảng_cân_đối kế_toán ; Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ; Bản thuyết_minh Báo_cáo tài_chính theo quy_định của pháp_luật về kế_toán . Đối_với doanh_nghiệp hoạt_động theo mô_hình công_ty mẹ - công_ty con , khi công_khai Báo_cáo tài_chính năm ( đã được kiểm_toán ) doanh_nghiệp phải thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính năm của công_ty mẹ và Báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất . 2 . Doanh_nghiệp thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp cùng với ý_kiến , kiến_nghị của kiểm_toán , của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và cơ_quan tài_chính về báo_cáo tài_chính và tình_hình tài_chính của doanh_nghiệp . 3 . Thời_hạn công_khai Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp trước ngày 15 tháng 8 của năm báo_cáo đối_với Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng và trước ngày 31 tháng 5 của năm tiếp_theo đối_với Báo_cáo tài_chính năm . Như_vậy thông_tin tài_chính công_khai theo định_kỳ của doanh_nghiệp nhà_nước sẽ gồm những nội_dung sau : - Bảng_cân_đối kế_toán ; - Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; - Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ; - Bản thuyết_minh Báo_cáo tài_chính theo quy_định của pháp_luật về kế_toán . Đối_với doanh_nghiệp hoạt_động theo mô_hình công_ty mẹ - công_ty con , khi công_khai Báo_cáo tài_chính năm ( đã được kiểm_toán ) doanh_nghiệp phải thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính năm của công_ty mẹ và Báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất . Công_khai thông_tin tài_chính định_kỳ của doanh_nghiệp nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 3,589 | |
Thông_tin tài_chính công_khai theo định_kỳ của doanh_nghiệp nhà_nước sẽ gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo Điều 39 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... doanh_nghiệp nhà_nước sẽ gồm những nội_dung sau : - Bảng_cân_đối kế_toán ; - Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; - Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ; - Bản thuyết_minh Báo_cáo tài_chính theo quy_định của pháp_luật về kế_toán. Đối_với doanh_nghiệp hoạt_động theo mô_hình công_ty mẹ - công_ty con, khi công_khai Báo_cáo tài_chính năm ( đã được kiểm_toán ) doanh_nghiệp phải thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính năm của công_ty mẹ và Báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất. Công_khai thông_tin tài_chính định_kỳ của doanh_nghiệp nhà_nước ( Hình từ Internet ) Nội_dung thông_tin tài_chính công_khai theo định_kỳ 1. Doanh_nghiệp thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng, Báo_cáo tài_chính năm ( đã được kiểm_toán ) gồm : Bảng_cân_đối kế_toán ; Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ; Bản thuyết_minh Báo_cáo tài_chính theo quy_định của pháp_luật về kế_toán. Đối_với doanh_nghiệp hoạt_động theo mô_hình công_ty mẹ - công_ty con, khi công_khai Báo_cáo tài_chính năm ( đã được kiểm_toán ) doanh_nghiệp phải thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính năm của công_ty mẹ và Báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất. 2. Doanh_nghiệp thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp cùng với ý_kiến, kiến_nghị của kiểm_toán, của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và cơ_quan tài_chính về | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 39 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung thông_tin tài_chính công_khai theo định_kỳ 1 . Doanh_nghiệp thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng , Báo_cáo tài_chính năm ( đã được kiểm_toán ) gồm : Bảng_cân_đối kế_toán ; Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ; Bản thuyết_minh Báo_cáo tài_chính theo quy_định của pháp_luật về kế_toán . Đối_với doanh_nghiệp hoạt_động theo mô_hình công_ty mẹ - công_ty con , khi công_khai Báo_cáo tài_chính năm ( đã được kiểm_toán ) doanh_nghiệp phải thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính năm của công_ty mẹ và Báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất . 2 . Doanh_nghiệp thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp cùng với ý_kiến , kiến_nghị của kiểm_toán , của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và cơ_quan tài_chính về báo_cáo tài_chính và tình_hình tài_chính của doanh_nghiệp . 3 . Thời_hạn công_khai Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp trước ngày 15 tháng 8 của năm báo_cáo đối_với Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng và trước ngày 31 tháng 5 của năm tiếp_theo đối_với Báo_cáo tài_chính năm . Như_vậy thông_tin tài_chính công_khai theo định_kỳ của doanh_nghiệp nhà_nước sẽ gồm những nội_dung sau : - Bảng_cân_đối kế_toán ; - Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; - Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ; - Bản thuyết_minh Báo_cáo tài_chính theo quy_định của pháp_luật về kế_toán . Đối_với doanh_nghiệp hoạt_động theo mô_hình công_ty mẹ - công_ty con , khi công_khai Báo_cáo tài_chính năm ( đã được kiểm_toán ) doanh_nghiệp phải thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính năm của công_ty mẹ và Báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất . Công_khai thông_tin tài_chính định_kỳ của doanh_nghiệp nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 3,590 | |
Thông_tin tài_chính công_khai theo định_kỳ của doanh_nghiệp nhà_nước sẽ gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo Điều 39 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... mẹ và Báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất. 2. Doanh_nghiệp thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp cùng với ý_kiến, kiến_nghị của kiểm_toán, của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và cơ_quan tài_chính về báo_cáo tài_chính và tình_hình tài_chính của doanh_nghiệp. 3. Thời_hạn công_khai Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp trước ngày 15 tháng 8 của năm báo_cáo đối_với Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng và trước ngày 31 tháng 5 của năm tiếp_theo đối_với Báo_cáo tài_chính năm. Như_vậy thông_tin tài_chính công_khai theo định_kỳ của doanh_nghiệp nhà_nước sẽ gồm những nội_dung sau : - Bảng_cân_đối kế_toán ; - Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; - Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ; - Bản thuyết_minh Báo_cáo tài_chính theo quy_định của pháp_luật về kế_toán. Đối_với doanh_nghiệp hoạt_động theo mô_hình công_ty mẹ - công_ty con, khi công_khai Báo_cáo tài_chính năm ( đã được kiểm_toán ) doanh_nghiệp phải thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính năm của công_ty mẹ và Báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất. Công_khai thông_tin tài_chính định_kỳ của doanh_nghiệp nhà_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 39 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung thông_tin tài_chính công_khai theo định_kỳ 1 . Doanh_nghiệp thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng , Báo_cáo tài_chính năm ( đã được kiểm_toán ) gồm : Bảng_cân_đối kế_toán ; Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ; Bản thuyết_minh Báo_cáo tài_chính theo quy_định của pháp_luật về kế_toán . Đối_với doanh_nghiệp hoạt_động theo mô_hình công_ty mẹ - công_ty con , khi công_khai Báo_cáo tài_chính năm ( đã được kiểm_toán ) doanh_nghiệp phải thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính năm của công_ty mẹ và Báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất . 2 . Doanh_nghiệp thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp cùng với ý_kiến , kiến_nghị của kiểm_toán , của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và cơ_quan tài_chính về báo_cáo tài_chính và tình_hình tài_chính của doanh_nghiệp . 3 . Thời_hạn công_khai Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp trước ngày 15 tháng 8 của năm báo_cáo đối_với Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng và trước ngày 31 tháng 5 của năm tiếp_theo đối_với Báo_cáo tài_chính năm . Như_vậy thông_tin tài_chính công_khai theo định_kỳ của doanh_nghiệp nhà_nước sẽ gồm những nội_dung sau : - Bảng_cân_đối kế_toán ; - Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; - Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ; - Bản thuyết_minh Báo_cáo tài_chính theo quy_định của pháp_luật về kế_toán . Đối_với doanh_nghiệp hoạt_động theo mô_hình công_ty mẹ - công_ty con , khi công_khai Báo_cáo tài_chính năm ( đã được kiểm_toán ) doanh_nghiệp phải thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính năm của công_ty mẹ và Báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất . Công_khai thông_tin tài_chính định_kỳ của doanh_nghiệp nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 3,591 | |
Thông_tin tài_chính công_khai theo định_kỳ của doanh_nghiệp nhà_nước sẽ gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo Điều 39 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 39 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung thông_tin tài_chính công_khai theo định_kỳ 1 . Doanh_nghiệp thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng , Báo_cáo tài_chính năm ( đã được kiểm_toán ) gồm : Bảng_cân_đối kế_toán ; Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ; Bản thuyết_minh Báo_cáo tài_chính theo quy_định của pháp_luật về kế_toán . Đối_với doanh_nghiệp hoạt_động theo mô_hình công_ty mẹ - công_ty con , khi công_khai Báo_cáo tài_chính năm ( đã được kiểm_toán ) doanh_nghiệp phải thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính năm của công_ty mẹ và Báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất . 2 . Doanh_nghiệp thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp cùng với ý_kiến , kiến_nghị của kiểm_toán , của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và cơ_quan tài_chính về báo_cáo tài_chính và tình_hình tài_chính của doanh_nghiệp . 3 . Thời_hạn công_khai Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp trước ngày 15 tháng 8 của năm báo_cáo đối_với Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng và trước ngày 31 tháng 5 của năm tiếp_theo đối_với Báo_cáo tài_chính năm . Như_vậy thông_tin tài_chính công_khai theo định_kỳ của doanh_nghiệp nhà_nước sẽ gồm những nội_dung sau : - Bảng_cân_đối kế_toán ; - Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; - Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ; - Bản thuyết_minh Báo_cáo tài_chính theo quy_định của pháp_luật về kế_toán . Đối_với doanh_nghiệp hoạt_động theo mô_hình công_ty mẹ - công_ty con , khi công_khai Báo_cáo tài_chính năm ( đã được kiểm_toán ) doanh_nghiệp phải thực_hiện công_khai Báo_cáo tài_chính năm của công_ty mẹ và Báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất . Công_khai thông_tin tài_chính định_kỳ của doanh_nghiệp nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 3,592 | |
Việc công_khai định_kỳ thông_tin tài_chính của doanh_nghiệp nhà_nước sẽ thực_hiện thông_qua những phương_thức nào ? | Căn_cứ theo Điều 40 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phương_thức công_khai thông_tin tài_chính theo định_kỳ 1. Việc công_khai thông_tin tài_chính định_kỳ được thực_hiện trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp, các Báo_cáo bằng văn_bản, trên các ấn_phẩm khác của doanh_nghiệp và công_khai tại Hội_nghị cán_bộ, công_nhân, viên_chức của doanh_nghiệp. 2. Doanh_nghiệp gửi Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng, Báo_cáo tài_chính hằng năm đã được kiểm_toán đến cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để thực_hiện công_khai theo quy_định ; gửi Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng, Báo_cáo tài_chính hằng năm đã được kiểm_toán đến Bộ Tài_chính để phối_hợp giám_sát tình_hình thực_hiện công_khai thông_tin tài_chính của doanh_nghiệp. Như_vậy việc công_khai định_kỳ thông_tin tài_chính của doanh_nghiệp nhà_nước sẽ được thực_hiện trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp, các Báo_cáo bằng văn_bản, trên các ấn_phẩm khác của doanh_nghiệp và công_khai tại Hội_nghị cán_bộ, công_nhân, viên_chức của doanh_nghiệp. Doanh_nghiệp gửi Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng, Báo_cáo tài_chính hằng năm đã được kiểm_toán đến cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để thực_hiện công_khai theo quy_định ; gửi Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng, Báo_cáo tài_chính hằng năm đã được kiểm_toán đến | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 40 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Phương_thức công_khai thông_tin tài_chính theo định_kỳ 1 . Việc công_khai thông_tin tài_chính định_kỳ được thực_hiện trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , các Báo_cáo bằng văn_bản , trên các ấn_phẩm khác của doanh_nghiệp và công_khai tại Hội_nghị cán_bộ , công_nhân , viên_chức của doanh_nghiệp . 2 . Doanh_nghiệp gửi Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng , Báo_cáo tài_chính hằng năm đã được kiểm_toán đến cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để thực_hiện công_khai theo quy_định ; gửi Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng , Báo_cáo tài_chính hằng năm đã được kiểm_toán đến Bộ Tài_chính để phối_hợp giám_sát tình_hình thực_hiện công_khai thông_tin tài_chính của doanh_nghiệp . Như_vậy việc công_khai định_kỳ thông_tin tài_chính của doanh_nghiệp nhà_nước sẽ được thực_hiện trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , các Báo_cáo bằng văn_bản , trên các ấn_phẩm khác của doanh_nghiệp và công_khai tại Hội_nghị cán_bộ , công_nhân , viên_chức của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp gửi Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng , Báo_cáo tài_chính hằng năm đã được kiểm_toán đến cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để thực_hiện công_khai theo quy_định ; gửi Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng , Báo_cáo tài_chính hằng năm đã được kiểm_toán đến Bộ Tài_chính để phối_hợp giám_sát tình_hình thực_hiện công_khai thông_tin tài_chính của doanh_nghiệp . | 3,593 | |
Việc công_khai định_kỳ thông_tin tài_chính của doanh_nghiệp nhà_nước sẽ thực_hiện thông_qua những phương_thức nào ? | Căn_cứ theo Điều 40 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... đến cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để thực_hiện công_khai theo quy_định ; gửi Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng, Báo_cáo tài_chính hằng năm đã được kiểm_toán đến Bộ Tài_chính để phối_hợp giám_sát tình_hình thực_hiện công_khai thông_tin tài_chính của doanh_nghiệp. Phương_thức công_khai thông_tin tài_chính theo định_kỳ 1. Việc công_khai thông_tin tài_chính định_kỳ được thực_hiện trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp, các Báo_cáo bằng văn_bản, trên các ấn_phẩm khác của doanh_nghiệp và công_khai tại Hội_nghị cán_bộ, công_nhân, viên_chức của doanh_nghiệp. 2. Doanh_nghiệp gửi Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng, Báo_cáo tài_chính hằng năm đã được kiểm_toán đến cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để thực_hiện công_khai theo quy_định ; gửi Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng, Báo_cáo tài_chính hằng năm đã được kiểm_toán đến Bộ Tài_chính để phối_hợp giám_sát tình_hình thực_hiện công_khai thông_tin tài_chính của doanh_nghiệp. Như_vậy việc công_khai định_kỳ thông_tin tài_chính của doanh_nghiệp nhà_nước sẽ được thực_hiện trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp, các Báo_cáo bằng văn_bản, trên các ấn_phẩm khác của doanh_nghiệp và công_khai tại Hội_nghị cán_bộ, công_nhân, viên_chức của doanh_nghiệp. Doanh_nghiệp gửi Báo_cáo tài_chính | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 40 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Phương_thức công_khai thông_tin tài_chính theo định_kỳ 1 . Việc công_khai thông_tin tài_chính định_kỳ được thực_hiện trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , các Báo_cáo bằng văn_bản , trên các ấn_phẩm khác của doanh_nghiệp và công_khai tại Hội_nghị cán_bộ , công_nhân , viên_chức của doanh_nghiệp . 2 . Doanh_nghiệp gửi Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng , Báo_cáo tài_chính hằng năm đã được kiểm_toán đến cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để thực_hiện công_khai theo quy_định ; gửi Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng , Báo_cáo tài_chính hằng năm đã được kiểm_toán đến Bộ Tài_chính để phối_hợp giám_sát tình_hình thực_hiện công_khai thông_tin tài_chính của doanh_nghiệp . Như_vậy việc công_khai định_kỳ thông_tin tài_chính của doanh_nghiệp nhà_nước sẽ được thực_hiện trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , các Báo_cáo bằng văn_bản , trên các ấn_phẩm khác của doanh_nghiệp và công_khai tại Hội_nghị cán_bộ , công_nhân , viên_chức của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp gửi Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng , Báo_cáo tài_chính hằng năm đã được kiểm_toán đến cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để thực_hiện công_khai theo quy_định ; gửi Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng , Báo_cáo tài_chính hằng năm đã được kiểm_toán đến Bộ Tài_chính để phối_hợp giám_sát tình_hình thực_hiện công_khai thông_tin tài_chính của doanh_nghiệp . | 3,594 | |
Việc công_khai định_kỳ thông_tin tài_chính của doanh_nghiệp nhà_nước sẽ thực_hiện thông_qua những phương_thức nào ? | Căn_cứ theo Điều 40 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp, các Báo_cáo bằng văn_bản, trên các ấn_phẩm khác của doanh_nghiệp và công_khai tại Hội_nghị cán_bộ, công_nhân, viên_chức của doanh_nghiệp. Doanh_nghiệp gửi Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng, Báo_cáo tài_chính hằng năm đã được kiểm_toán đến cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để thực_hiện công_khai theo quy_định ; gửi Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng, Báo_cáo tài_chính hằng năm đã được kiểm_toán đến Bộ Tài_chính để phối_hợp giám_sát tình_hình thực_hiện công_khai thông_tin tài_chính của doanh_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 40 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Phương_thức công_khai thông_tin tài_chính theo định_kỳ 1 . Việc công_khai thông_tin tài_chính định_kỳ được thực_hiện trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , các Báo_cáo bằng văn_bản , trên các ấn_phẩm khác của doanh_nghiệp và công_khai tại Hội_nghị cán_bộ , công_nhân , viên_chức của doanh_nghiệp . 2 . Doanh_nghiệp gửi Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng , Báo_cáo tài_chính hằng năm đã được kiểm_toán đến cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để thực_hiện công_khai theo quy_định ; gửi Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng , Báo_cáo tài_chính hằng năm đã được kiểm_toán đến Bộ Tài_chính để phối_hợp giám_sát tình_hình thực_hiện công_khai thông_tin tài_chính của doanh_nghiệp . Như_vậy việc công_khai định_kỳ thông_tin tài_chính của doanh_nghiệp nhà_nước sẽ được thực_hiện trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , các Báo_cáo bằng văn_bản , trên các ấn_phẩm khác của doanh_nghiệp và công_khai tại Hội_nghị cán_bộ , công_nhân , viên_chức của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp gửi Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng , Báo_cáo tài_chính hằng năm đã được kiểm_toán đến cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để thực_hiện công_khai theo quy_định ; gửi Báo_cáo tài_chính sáu ( 06 ) tháng , Báo_cáo tài_chính hằng năm đã được kiểm_toán đến Bộ Tài_chính để phối_hợp giám_sát tình_hình thực_hiện công_khai thông_tin tài_chính của doanh_nghiệp . | 3,595 | |
Doanh_nghiệp nhà_nước có thực_hiện công_khai thông_tin tài_chính bất_thường không ? | Căn_cứ theo Điều 41 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nội_dung thông_tin tài_chính công_khai bất_thường Doanh_nghiệp thực_hiện công_khai thông_tin tài_chính bất_thường theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp . Như_vậy doanh_nghiệp nhà_nước thực_hiện công_khai thông_tin tài_chính bất_thường theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 41 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung thông_tin tài_chính công_khai bất_thường Doanh_nghiệp thực_hiện công_khai thông_tin tài_chính bất_thường theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp . Như_vậy doanh_nghiệp nhà_nước thực_hiện công_khai thông_tin tài_chính bất_thường theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp . | 3,596 | |
Công_khai thông_tin tài_chính của doanh_nghiệp nhà_nước được thực_hiện nhằm mục_đích gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 38 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Mục_đích và yêu_cầu công_khai thông_tin tài_chính 1 . Mục_đích công_khai thông_tin tài_chính a ) Đảm_bảo minh_bạch , trung_thực và khách_quan tình_hình tài_chính của doanh_nghiệp nhà_nước ; phát_hiện kịp_thời hành_vi vi_phạm chế_độ quản_lý tài_chính , chế_độ kế_toán của doanh_nghiệp ; b ) Thực_hiện quyền_hạn và trách_nhiệm của chủ_sở_hữu nhà_nước , người lao_động trong việc giám_sát , kiểm_tra và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở doanh_nghiệp nhà_nước ; thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí , chống tham_nhũng , nâng cao hiệu_quả hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , bảo_toàn và phát_triển vốn Nhà_nước . ... Như_vậy công_khai thông_tin tài_chính của doanh_nghiệp nhà_nước được thực_hiện nhằm mục_đích như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 38 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Mục_đích và yêu_cầu công_khai thông_tin tài_chính 1 . Mục_đích công_khai thông_tin tài_chính a ) Đảm_bảo minh_bạch , trung_thực và khách_quan tình_hình tài_chính của doanh_nghiệp nhà_nước ; phát_hiện kịp_thời hành_vi vi_phạm chế_độ quản_lý tài_chính , chế_độ kế_toán của doanh_nghiệp ; b ) Thực_hiện quyền_hạn và trách_nhiệm của chủ_sở_hữu nhà_nước , người lao_động trong việc giám_sát , kiểm_tra và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở doanh_nghiệp nhà_nước ; thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí , chống tham_nhũng , nâng cao hiệu_quả hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , bảo_toàn và phát_triển vốn Nhà_nước . ... Như_vậy công_khai thông_tin tài_chính của doanh_nghiệp nhà_nước được thực_hiện nhằm mục_đích như trên . | 3,597 | |
Người khiếu_nại có_thể khiếu_nại quyết_định Toà_án khi đã quá 03 ngày kể từ ngày ra quyết_định hay không ? | Căn_cứ Điều 30 Pháp_lệnh 09/2014/UBTVQH13 quy_định về người có quyền khiếu_nại quyết_định của toàn án như sau : ... Người có quyền khiếu_nại, kiến_nghị, kháng_nghị đối_với quyết_định của Toà_án 1. Người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính hoặc người đại_diện hợp_pháp của họ, cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người bị đề_nghị là người chưa thành_niên có quyền khiếu_nại quyết_định của Toà_án trong việc áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính. 2. Cơ_quan đề_nghị có quyền kiến_nghị, Viện_kiểm_sát cùng cấp có quyền kháng_nghị quyết_định của Toà_án trong việc áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật. Căn_cứ Điều 31 Pháp_lệnh 09/2014/UBTVQH13 quy_định về thời thời_hạn khiếu_nại quyết_định Toà_án như sau : Thời_hạn khiếu_nại, kiến_nghị, kháng_nghị quyết_định của Toà_án 1. Thời_hạn khiếu_nại của người bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính hoặc người đại_diện hợp_pháp, cha_mẹ hoặc người giám_hộ của họ, cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người bị đề_nghị là người chưa thành_niên là 03 ngày làm_việc, kể từ ngày Toà_án công_bố quyết_định ; trường_hợp họ vắng_mặt tại phiên họp thì thời_hạn khiếu_nại là 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án. Trường_hợp ốm_đau, thiên_tai, địch_hoạ hoặc trở_ngại khách_quan khác mà người khiếu_nại không | None | 1 | Căn_cứ Điều 30 Pháp_lệnh 09/2014/UBTVQH13 quy_định về người có quyền khiếu_nại quyết_định của toàn án như sau : Người có quyền khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị đối_với quyết_định của Toà_án 1 . Người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính hoặc người đại_diện hợp_pháp của họ , cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người bị đề_nghị là người chưa thành_niên có quyền khiếu_nại quyết_định của Toà_án trong việc áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính . 2 . Cơ_quan đề_nghị có quyền kiến_nghị , Viện_kiểm_sát cùng cấp có quyền kháng_nghị quyết_định của Toà_án trong việc áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật . Căn_cứ Điều 31 Pháp_lệnh 09/2014/UBTVQH13 quy_định về thời thời_hạn khiếu_nại quyết_định Toà_án như sau : Thời_hạn khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị quyết_định của Toà_án 1 . Thời_hạn khiếu_nại của người bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính hoặc người đại_diện hợp_pháp , cha_mẹ hoặc người giám_hộ của họ , cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người bị đề_nghị là người chưa thành_niên là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày Toà_án công_bố quyết_định ; trường_hợp họ vắng_mặt tại phiên họp thì thời_hạn khiếu_nại là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án . Trường_hợp ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ hoặc trở_ngại khách_quan khác mà người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hạn thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hạn khiếu_nại . 2 . Thời_hạn kiến_nghị của cơ_quan đề_nghị , kháng_nghị của Viện_kiểm_sát cùng cấp là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày Toà_án công_bố quyết_định . Người khiếu_nại quyết_định xử_lý hành_chính Toà_án là người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính hoặc người đại_diện hợp_pháp của họ , cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người bị đề_nghị là người chưa thành_niên . Theo quy_định thì hời hạn khiếu_nại của người bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính hoặc người đại_diện hợp_pháp , cha_mẹ hoặc người giám_hộ của họ , cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người bị đề_nghị là người chưa thành_niên là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày Toà_án công_bố quyết_định . Trường_hợp người khiếu_nại vắng_mặt tại phiên họp thì thời_hạn khiếu_nại là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án . Trường_hợp ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ hoặc trở_ngại khách_quan khác mà người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hạn thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hạn khiếu_nại . Như_vậy , người khiếu_nại nếu do vấn_đề ốm_đau thì vẫn có_thể khiếu_nại quyết_định Toà_án khi đã quá 03 ngày kể từ ngày ra quyết_định xử_lý hành_chính . ( Hình từ Internet ) | 3,598 | |
Người khiếu_nại có_thể khiếu_nại quyết_định Toà_án khi đã quá 03 ngày kể từ ngày ra quyết_định hay không ? | Căn_cứ Điều 30 Pháp_lệnh 09/2014/UBTVQH13 quy_định về người có quyền khiếu_nại quyết_định của toàn án như sau : ... thì thời_hạn khiếu_nại là 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án. Trường_hợp ốm_đau, thiên_tai, địch_hoạ hoặc trở_ngại khách_quan khác mà người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hạn thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hạn khiếu_nại. 2. Thời_hạn kiến_nghị của cơ_quan đề_nghị, kháng_nghị của Viện_kiểm_sát cùng cấp là 03 ngày làm_việc, kể từ ngày Toà_án công_bố quyết_định. Người khiếu_nại quyết_định xử_lý hành_chính Toà_án là người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính hoặc người đại_diện hợp_pháp của họ, cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người bị đề_nghị là người chưa thành_niên. Theo quy_định thì hời hạn khiếu_nại của người bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính hoặc người đại_diện hợp_pháp, cha_mẹ hoặc người giám_hộ của họ, cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người bị đề_nghị là người chưa thành_niên là 03 ngày làm_việc, kể từ ngày Toà_án công_bố quyết_định. Trường_hợp người khiếu_nại vắng_mặt tại phiên họp thì thời_hạn khiếu_nại là 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án. Trường_hợp ốm_đau, thiên_tai, địch_hoạ hoặc trở_ngại khách_quan khác mà người khiếu_nại không thực_hiện được quyền | None | 1 | Căn_cứ Điều 30 Pháp_lệnh 09/2014/UBTVQH13 quy_định về người có quyền khiếu_nại quyết_định của toàn án như sau : Người có quyền khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị đối_với quyết_định của Toà_án 1 . Người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính hoặc người đại_diện hợp_pháp của họ , cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người bị đề_nghị là người chưa thành_niên có quyền khiếu_nại quyết_định của Toà_án trong việc áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính . 2 . Cơ_quan đề_nghị có quyền kiến_nghị , Viện_kiểm_sát cùng cấp có quyền kháng_nghị quyết_định của Toà_án trong việc áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật . Căn_cứ Điều 31 Pháp_lệnh 09/2014/UBTVQH13 quy_định về thời thời_hạn khiếu_nại quyết_định Toà_án như sau : Thời_hạn khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị quyết_định của Toà_án 1 . Thời_hạn khiếu_nại của người bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính hoặc người đại_diện hợp_pháp , cha_mẹ hoặc người giám_hộ của họ , cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người bị đề_nghị là người chưa thành_niên là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày Toà_án công_bố quyết_định ; trường_hợp họ vắng_mặt tại phiên họp thì thời_hạn khiếu_nại là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án . Trường_hợp ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ hoặc trở_ngại khách_quan khác mà người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hạn thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hạn khiếu_nại . 2 . Thời_hạn kiến_nghị của cơ_quan đề_nghị , kháng_nghị của Viện_kiểm_sát cùng cấp là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày Toà_án công_bố quyết_định . Người khiếu_nại quyết_định xử_lý hành_chính Toà_án là người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính hoặc người đại_diện hợp_pháp của họ , cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người bị đề_nghị là người chưa thành_niên . Theo quy_định thì hời hạn khiếu_nại của người bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính hoặc người đại_diện hợp_pháp , cha_mẹ hoặc người giám_hộ của họ , cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người bị đề_nghị là người chưa thành_niên là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày Toà_án công_bố quyết_định . Trường_hợp người khiếu_nại vắng_mặt tại phiên họp thì thời_hạn khiếu_nại là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án . Trường_hợp ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ hoặc trở_ngại khách_quan khác mà người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hạn thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hạn khiếu_nại . Như_vậy , người khiếu_nại nếu do vấn_đề ốm_đau thì vẫn có_thể khiếu_nại quyết_định Toà_án khi đã quá 03 ngày kể từ ngày ra quyết_định xử_lý hành_chính . ( Hình từ Internet ) | 3,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.