Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Người khiếu_nại có_thể khiếu_nại quyết_định Toà_án khi đã quá 03 ngày kể từ ngày ra quyết_định hay không ?
Căn_cứ Điều 30 Pháp_lệnh 09/2014/UBTVQH13 quy_định về người có quyền khiếu_nại quyết_định của toàn án như sau : ... là 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án. Trường_hợp ốm_đau, thiên_tai, địch_hoạ hoặc trở_ngại khách_quan khác mà người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hạn thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hạn khiếu_nại. Như_vậy, người khiếu_nại nếu do vấn_đề ốm_đau thì vẫn có_thể khiếu_nại quyết_định Toà_án khi đã quá 03 ngày kể từ ngày ra quyết_định xử_lý hành_chính. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 30 Pháp_lệnh 09/2014/UBTVQH13 quy_định về người có quyền khiếu_nại quyết_định của toàn án như sau : Người có quyền khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị đối_với quyết_định của Toà_án 1 . Người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính hoặc người đại_diện hợp_pháp của họ , cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người bị đề_nghị là người chưa thành_niên có quyền khiếu_nại quyết_định của Toà_án trong việc áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính . 2 . Cơ_quan đề_nghị có quyền kiến_nghị , Viện_kiểm_sát cùng cấp có quyền kháng_nghị quyết_định của Toà_án trong việc áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật . Căn_cứ Điều 31 Pháp_lệnh 09/2014/UBTVQH13 quy_định về thời thời_hạn khiếu_nại quyết_định Toà_án như sau : Thời_hạn khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị quyết_định của Toà_án 1 . Thời_hạn khiếu_nại của người bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính hoặc người đại_diện hợp_pháp , cha_mẹ hoặc người giám_hộ của họ , cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người bị đề_nghị là người chưa thành_niên là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày Toà_án công_bố quyết_định ; trường_hợp họ vắng_mặt tại phiên họp thì thời_hạn khiếu_nại là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án . Trường_hợp ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ hoặc trở_ngại khách_quan khác mà người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hạn thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hạn khiếu_nại . 2 . Thời_hạn kiến_nghị của cơ_quan đề_nghị , kháng_nghị của Viện_kiểm_sát cùng cấp là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày Toà_án công_bố quyết_định . Người khiếu_nại quyết_định xử_lý hành_chính Toà_án là người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính hoặc người đại_diện hợp_pháp của họ , cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người bị đề_nghị là người chưa thành_niên . Theo quy_định thì hời hạn khiếu_nại của người bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính hoặc người đại_diện hợp_pháp , cha_mẹ hoặc người giám_hộ của họ , cha_mẹ hoặc người giám_hộ của người bị đề_nghị là người chưa thành_niên là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày Toà_án công_bố quyết_định . Trường_hợp người khiếu_nại vắng_mặt tại phiên họp thì thời_hạn khiếu_nại là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án . Trường_hợp ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ hoặc trở_ngại khách_quan khác mà người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hạn thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hạn khiếu_nại . Như_vậy , người khiếu_nại nếu do vấn_đề ốm_đau thì vẫn có_thể khiếu_nại quyết_định Toà_án khi đã quá 03 ngày kể từ ngày ra quyết_định xử_lý hành_chính . ( Hình từ Internet )
3,600
Để thực_hiện khiếu_nại quyết_định Toà_án thì người khiếu_nại cần thực_hiện những gì ?
Căn_cứ Điều 32 Pháp_lệnh 09/2014/UBTVQH13 quy_định về thủ_tục khiếu_nại của Toà_án như sau : ... Thủ_tục khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị quyết_định của Toà_án 1 . Người khiếu_nại phải gửi đơn đến Toà_án đã xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính , trong đó nêu rõ lý_do và căn_cứ khiếu_nại . 2 . Cơ_quan đề_nghị kiến_nghị , Viện_kiểm_sát cùng cấp kháng_nghị bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do và căn_cứ kiến_nghị , kháng_nghị gửi đến Toà_án đã xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính . Theo đó , người khiếu_nại nếu không đồng_ý với quyết_định của Toà_án thì phải gửi đơn đến Toà_án đã xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính , trong đó nêu rõ lý_do và căn_cứ khiếu_nại .
None
1
Căn_cứ Điều 32 Pháp_lệnh 09/2014/UBTVQH13 quy_định về thủ_tục khiếu_nại của Toà_án như sau : Thủ_tục khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị quyết_định của Toà_án 1 . Người khiếu_nại phải gửi đơn đến Toà_án đã xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính , trong đó nêu rõ lý_do và căn_cứ khiếu_nại . 2 . Cơ_quan đề_nghị kiến_nghị , Viện_kiểm_sát cùng cấp kháng_nghị bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do và căn_cứ kiến_nghị , kháng_nghị gửi đến Toà_án đã xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính . Theo đó , người khiếu_nại nếu không đồng_ý với quyết_định của Toà_án thì phải gửi đơn đến Toà_án đã xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính , trong đó nêu rõ lý_do và căn_cứ khiếu_nại .
3,601
Người khiếu_nại vắng_mặt tại phiên_toà giải_quyết khiếu_nại thì phiên_toà có_thể tiếp_tục tiến_hành không ?
Căn_cứ Điều 33 Pháp_lệnh 09/2014/UBTVQH13 quy_định về thủ_tục giải_quyết khiếu_nại quyết_định Toà_án như sau : ... Thủ_tục giải_quyết khiếu_nại, kiến_nghị, kháng_nghị quyết_định của Toà_án 1. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn khiếu_nại hoặc văn_bản kiến_nghị, kháng_nghị, Toà_án đã xem_xét, quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính phải gửi đơn hoặc văn_bản kiến_nghị, kháng_nghị kèm theo hồ_sơ cho Toà_án cấp trên trực_tiếp để xem_xét, giải_quyết ; đồng_thời, thông_báo về việc khiếu_nại, kiến_nghị, kháng_nghị cho cá_nhân, cơ_quan có liên_quan và Viện_kiểm_sát cùng cấp. 2. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn khiếu_nại hoặc văn_bản kiến_nghị, kháng_nghị kèm theo hồ_sơ, Toà_án cấp trên trực_tiếp phải thụ_lý và phân_công Thẩm_phán xem_xét, giải_quyết, đồng_thời thông_báo cho người khiếu_nại, cơ_quan kiến_nghị và Viện_kiểm_sát cùng cấp. 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày được phân_công, Thẩm_phán phải mở phiên họp xem_xét, giải_quyết. Chậm nhất là 03 ngày làm_việc trước khi mở phiên họp, Thẩm_phán phải thông_báo bằng văn_bản việc mở phiên họp cho những người quy_định tại khoản 4 Điều này. 4. Phiên họp xem_xét, giải_quyết khiếu_nại, kiến_nghị, kháng_nghị có sự
None
1
Căn_cứ Điều 33 Pháp_lệnh 09/2014/UBTVQH13 quy_định về thủ_tục giải_quyết khiếu_nại quyết_định Toà_án như sau : Thủ_tục giải_quyết khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị quyết_định của Toà_án 1 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn khiếu_nại hoặc văn_bản kiến_nghị , kháng_nghị , Toà_án đã xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính phải gửi đơn hoặc văn_bản kiến_nghị , kháng_nghị kèm theo hồ_sơ cho Toà_án cấp trên trực_tiếp để xem_xét , giải_quyết ; đồng_thời , thông_báo về việc khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị cho cá_nhân , cơ_quan có liên_quan và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 2 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn khiếu_nại hoặc văn_bản kiến_nghị , kháng_nghị kèm theo hồ_sơ , Toà_án cấp trên trực_tiếp phải thụ_lý và phân_công Thẩm_phán xem_xét , giải_quyết , đồng_thời thông_báo cho người khiếu_nại , cơ_quan kiến_nghị và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được phân_công , Thẩm_phán phải mở phiên họp xem_xét , giải_quyết . Chậm nhất là 03 ngày làm_việc trước khi mở phiên họp , Thẩm_phán phải thông_báo bằng văn_bản việc mở phiên họp cho những người quy_định tại khoản 4 Điều này . 4 . Phiên họp xem_xét , giải_quyết khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị có sự tham_gia của người khiếu_nại , người đại_diện hợp_pháp của người khiếu_nại và đại_diện cơ_quan đề_nghị , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp ; trường_hợp đại_diện cơ_quan đề_nghị , Kiểm_sát_viên vắng_mặt thì phải hoãn phiên họp . Việc hoãn phiên họp được thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Pháp_lệnh này . Người khiếu_nại vắng_mặt lần thứ nhất có lý_do chính_đáng thì Toà_án phải hoãn phiên họp , nếu không có lý_do chính_đáng hoặc có đơn xin vắng_mặt hoặc vắng_mặt lần thứ hai thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp . Toà_án có_thể mời chuyên_gia y_tế , tâm_lý , giáo_dục , xã_hội_học tham_gia phiên họp để phát_biểu ý_kiến về vấn_đề chuyên_môn có liên_quan đến nội_dung khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị . 5 . Người khiếu_nại rút khiếu_nại , cơ_quan đề_nghị rút kiến_nghị , Viện_kiểm_sát rút kháng_nghị thì Toà_án đình_chỉ việc xem_xét khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị ; trong trường_hợp này , quyết_định đã bị khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị có hiệu_lực thi_hành . Như_vậy , người khiếu_nại vắng_mặt lần thứ nhất có lý_do chính_đáng thì Toà_án phải hoãn phiên họp , nếu không có lý_do chính_đáng hoặc có đơn xin vắng_mặt hoặc vắng_mặt lần thứ hai thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp .
3,602
Người khiếu_nại vắng_mặt tại phiên_toà giải_quyết khiếu_nại thì phiên_toà có_thể tiếp_tục tiến_hành không ?
Căn_cứ Điều 33 Pháp_lệnh 09/2014/UBTVQH13 quy_định về thủ_tục giải_quyết khiếu_nại quyết_định Toà_án như sau : ... phải thông_báo bằng văn_bản việc mở phiên họp cho những người quy_định tại khoản 4 Điều này. 4. Phiên họp xem_xét, giải_quyết khiếu_nại, kiến_nghị, kháng_nghị có sự tham_gia của người khiếu_nại, người đại_diện hợp_pháp của người khiếu_nại và đại_diện cơ_quan đề_nghị, Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp ; trường_hợp đại_diện cơ_quan đề_nghị, Kiểm_sát_viên vắng_mặt thì phải hoãn phiên họp. Việc hoãn phiên họp được thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Pháp_lệnh này. Người khiếu_nại vắng_mặt lần thứ nhất có lý_do chính_đáng thì Toà_án phải hoãn phiên họp, nếu không có lý_do chính_đáng hoặc có đơn xin vắng_mặt hoặc vắng_mặt lần thứ hai thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp. Toà_án có_thể mời chuyên_gia y_tế, tâm_lý, giáo_dục, xã_hội_học tham_gia phiên họp để phát_biểu ý_kiến về vấn_đề chuyên_môn có liên_quan đến nội_dung khiếu_nại, kiến_nghị, kháng_nghị. 5. Người khiếu_nại rút khiếu_nại, cơ_quan đề_nghị rút kiến_nghị, Viện_kiểm_sát rút kháng_nghị thì Toà_án đình_chỉ việc xem_xét khiếu_nại, kiến_nghị, kháng_nghị ; trong trường_hợp này, quyết_định đã bị khiếu_nại, kiến_nghị, kháng_nghị có hiệu_lực thi_hành. Như_vậy, người khiếu_nại vắng_mặt lần thứ
None
1
Căn_cứ Điều 33 Pháp_lệnh 09/2014/UBTVQH13 quy_định về thủ_tục giải_quyết khiếu_nại quyết_định Toà_án như sau : Thủ_tục giải_quyết khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị quyết_định của Toà_án 1 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn khiếu_nại hoặc văn_bản kiến_nghị , kháng_nghị , Toà_án đã xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính phải gửi đơn hoặc văn_bản kiến_nghị , kháng_nghị kèm theo hồ_sơ cho Toà_án cấp trên trực_tiếp để xem_xét , giải_quyết ; đồng_thời , thông_báo về việc khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị cho cá_nhân , cơ_quan có liên_quan và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 2 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn khiếu_nại hoặc văn_bản kiến_nghị , kháng_nghị kèm theo hồ_sơ , Toà_án cấp trên trực_tiếp phải thụ_lý và phân_công Thẩm_phán xem_xét , giải_quyết , đồng_thời thông_báo cho người khiếu_nại , cơ_quan kiến_nghị và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được phân_công , Thẩm_phán phải mở phiên họp xem_xét , giải_quyết . Chậm nhất là 03 ngày làm_việc trước khi mở phiên họp , Thẩm_phán phải thông_báo bằng văn_bản việc mở phiên họp cho những người quy_định tại khoản 4 Điều này . 4 . Phiên họp xem_xét , giải_quyết khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị có sự tham_gia của người khiếu_nại , người đại_diện hợp_pháp của người khiếu_nại và đại_diện cơ_quan đề_nghị , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp ; trường_hợp đại_diện cơ_quan đề_nghị , Kiểm_sát_viên vắng_mặt thì phải hoãn phiên họp . Việc hoãn phiên họp được thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Pháp_lệnh này . Người khiếu_nại vắng_mặt lần thứ nhất có lý_do chính_đáng thì Toà_án phải hoãn phiên họp , nếu không có lý_do chính_đáng hoặc có đơn xin vắng_mặt hoặc vắng_mặt lần thứ hai thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp . Toà_án có_thể mời chuyên_gia y_tế , tâm_lý , giáo_dục , xã_hội_học tham_gia phiên họp để phát_biểu ý_kiến về vấn_đề chuyên_môn có liên_quan đến nội_dung khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị . 5 . Người khiếu_nại rút khiếu_nại , cơ_quan đề_nghị rút kiến_nghị , Viện_kiểm_sát rút kháng_nghị thì Toà_án đình_chỉ việc xem_xét khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị ; trong trường_hợp này , quyết_định đã bị khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị có hiệu_lực thi_hành . Như_vậy , người khiếu_nại vắng_mặt lần thứ nhất có lý_do chính_đáng thì Toà_án phải hoãn phiên họp , nếu không có lý_do chính_đáng hoặc có đơn xin vắng_mặt hoặc vắng_mặt lần thứ hai thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp .
3,603
Người khiếu_nại vắng_mặt tại phiên_toà giải_quyết khiếu_nại thì phiên_toà có_thể tiếp_tục tiến_hành không ?
Căn_cứ Điều 33 Pháp_lệnh 09/2014/UBTVQH13 quy_định về thủ_tục giải_quyết khiếu_nại quyết_định Toà_án như sau : ... đình_chỉ việc xem_xét khiếu_nại, kiến_nghị, kháng_nghị ; trong trường_hợp này, quyết_định đã bị khiếu_nại, kiến_nghị, kháng_nghị có hiệu_lực thi_hành. Như_vậy, người khiếu_nại vắng_mặt lần thứ nhất có lý_do chính_đáng thì Toà_án phải hoãn phiên họp, nếu không có lý_do chính_đáng hoặc có đơn xin vắng_mặt hoặc vắng_mặt lần thứ hai thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp.
None
1
Căn_cứ Điều 33 Pháp_lệnh 09/2014/UBTVQH13 quy_định về thủ_tục giải_quyết khiếu_nại quyết_định Toà_án như sau : Thủ_tục giải_quyết khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị quyết_định của Toà_án 1 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn khiếu_nại hoặc văn_bản kiến_nghị , kháng_nghị , Toà_án đã xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính phải gửi đơn hoặc văn_bản kiến_nghị , kháng_nghị kèm theo hồ_sơ cho Toà_án cấp trên trực_tiếp để xem_xét , giải_quyết ; đồng_thời , thông_báo về việc khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị cho cá_nhân , cơ_quan có liên_quan và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 2 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn khiếu_nại hoặc văn_bản kiến_nghị , kháng_nghị kèm theo hồ_sơ , Toà_án cấp trên trực_tiếp phải thụ_lý và phân_công Thẩm_phán xem_xét , giải_quyết , đồng_thời thông_báo cho người khiếu_nại , cơ_quan kiến_nghị và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được phân_công , Thẩm_phán phải mở phiên họp xem_xét , giải_quyết . Chậm nhất là 03 ngày làm_việc trước khi mở phiên họp , Thẩm_phán phải thông_báo bằng văn_bản việc mở phiên họp cho những người quy_định tại khoản 4 Điều này . 4 . Phiên họp xem_xét , giải_quyết khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị có sự tham_gia của người khiếu_nại , người đại_diện hợp_pháp của người khiếu_nại và đại_diện cơ_quan đề_nghị , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp ; trường_hợp đại_diện cơ_quan đề_nghị , Kiểm_sát_viên vắng_mặt thì phải hoãn phiên họp . Việc hoãn phiên họp được thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Pháp_lệnh này . Người khiếu_nại vắng_mặt lần thứ nhất có lý_do chính_đáng thì Toà_án phải hoãn phiên họp , nếu không có lý_do chính_đáng hoặc có đơn xin vắng_mặt hoặc vắng_mặt lần thứ hai thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp . Toà_án có_thể mời chuyên_gia y_tế , tâm_lý , giáo_dục , xã_hội_học tham_gia phiên họp để phát_biểu ý_kiến về vấn_đề chuyên_môn có liên_quan đến nội_dung khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị . 5 . Người khiếu_nại rút khiếu_nại , cơ_quan đề_nghị rút kiến_nghị , Viện_kiểm_sát rút kháng_nghị thì Toà_án đình_chỉ việc xem_xét khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị ; trong trường_hợp này , quyết_định đã bị khiếu_nại , kiến_nghị , kháng_nghị có hiệu_lực thi_hành . Như_vậy , người khiếu_nại vắng_mặt lần thứ nhất có lý_do chính_đáng thì Toà_án phải hoãn phiên họp , nếu không có lý_do chính_đáng hoặc có đơn xin vắng_mặt hoặc vắng_mặt lần thứ hai thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp .
3,604
Công_ty bất_động_sản có_thể đặt biển_hiệu ở những vị_trí nào ?
Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan , chữ_vi: ... Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan, chữ_viết, vị_trí và nội_dung biển_hiệu như sau : " 1. Mỹ_quan, chữ_viết biển_hiệu : a ) Biển_hiệu phải bảo_đảm mỹ_quan ; b ) Biển_hiệu phải viết bằng chữ Việt_Nam ; trường_hợp muốn thể_hiện tên viết tắt, tên giao_dịch quốc_tế, tên, chữ nước_ngoài phải ghi ở phía dưới, kích_thước nhỏ hơn chữ Việt_Nam. 2. Vị_trí biển_hiệu : Biển_hiệu chỉ được viết, đặt sát cổng, hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức, cá_nhân ; mỗi cơ_quan, tổ_chức chỉ được viết, đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức, cá_nhân khác chỉ viết, đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc. 3. Nội_dung biển_hiệu : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên gọi đầy_đủ bằng chữ Việt_Nam đúng với quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Loại_hình doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã ; d ) Ngành_@@
None
1
Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan , chữ_viết , vị_trí và nội_dung biển_hiệu như sau : " 1 . Mỹ_quan , chữ_viết biển_hiệu : a ) Biển_hiệu phải bảo_đảm mỹ_quan ; b ) Biển_hiệu phải viết bằng chữ Việt_Nam ; trường_hợp muốn thể_hiện tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế , tên , chữ nước_ngoài phải ghi ở phía dưới , kích_thước nhỏ hơn chữ Việt_Nam . 2 . Vị_trí biển_hiệu : Biển_hiệu chỉ được viết , đặt sát cổng , hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân ; mỗi cơ_quan , tổ_chức chỉ được viết , đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức , cá_nhân khác chỉ viết , đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc . 3 . Nội_dung biển_hiệu : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên gọi đầy_đủ bằng chữ Việt_Nam đúng với quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Loại_hình doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã ; d ) Ngành_nghề , lĩnh_vực kinh_doanh chính ( đối_với các cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ) ; đ ) Địa_chỉ giao_dịch , số điện_thoại ( nếu có ) ; e ) Trên biển_hiệu được thể_hiện biểu_tượng ( logo ) đã đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền , diện_tích logo không quá 20% diện_tích biển_hiệu , không được thể_hiện thông_tin , hình_ảnh quảng_cáo cho bất_cứ loại hàng_hoá , dịch_vụ nào . " Theo đó , công_ty bất_động_sản đặt biển_hiệu sát cổng , hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân ; mỗi cơ_quan , tổ_chức chỉ được viết , đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức , cá_nhân khác chỉ viết , đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc . Biển_hiệu
3,605
Công_ty bất_động_sản có_thể đặt biển_hiệu ở những vị_trí nào ?
Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan , chữ_vi: ... ) Tên gọi đầy_đủ bằng chữ Việt_Nam đúng với quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Loại_hình doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã ; d ) Ngành_nghề, lĩnh_vực kinh_doanh chính ( đối_với các cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ ) ; đ ) Địa_chỉ giao_dịch, số điện_thoại ( nếu có ) ; e ) Trên biển_hiệu được thể_hiện biểu_tượng ( logo ) đã đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền, diện_tích logo không quá 20% diện_tích biển_hiệu, không được thể_hiện thông_tin, hình_ảnh quảng_cáo cho bất_cứ loại hàng_hoá, dịch_vụ nào. " Theo đó, công_ty bất_động_sản đặt biển_hiệu sát cổng, hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức, cá_nhân ; mỗi cơ_quan, tổ_chức chỉ được viết, đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức, cá_nhân khác chỉ viết, đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc. Biển_hiệu
None
1
Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan , chữ_viết , vị_trí và nội_dung biển_hiệu như sau : " 1 . Mỹ_quan , chữ_viết biển_hiệu : a ) Biển_hiệu phải bảo_đảm mỹ_quan ; b ) Biển_hiệu phải viết bằng chữ Việt_Nam ; trường_hợp muốn thể_hiện tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế , tên , chữ nước_ngoài phải ghi ở phía dưới , kích_thước nhỏ hơn chữ Việt_Nam . 2 . Vị_trí biển_hiệu : Biển_hiệu chỉ được viết , đặt sát cổng , hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân ; mỗi cơ_quan , tổ_chức chỉ được viết , đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức , cá_nhân khác chỉ viết , đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc . 3 . Nội_dung biển_hiệu : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên gọi đầy_đủ bằng chữ Việt_Nam đúng với quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Loại_hình doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã ; d ) Ngành_nghề , lĩnh_vực kinh_doanh chính ( đối_với các cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ) ; đ ) Địa_chỉ giao_dịch , số điện_thoại ( nếu có ) ; e ) Trên biển_hiệu được thể_hiện biểu_tượng ( logo ) đã đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền , diện_tích logo không quá 20% diện_tích biển_hiệu , không được thể_hiện thông_tin , hình_ảnh quảng_cáo cho bất_cứ loại hàng_hoá , dịch_vụ nào . " Theo đó , công_ty bất_động_sản đặt biển_hiệu sát cổng , hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân ; mỗi cơ_quan , tổ_chức chỉ được viết , đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức , cá_nhân khác chỉ viết , đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc . Biển_hiệu
3,606
Có bắt_buộc phải ghi số điện_thoại trên biển_hiệu của công_ty bất_động_sản hay không ?
Theo Điều 34 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về biển_hiệu của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh như sau : ... " 1. Biển_hiệu phải có các nội_dung sau : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Địa_chỉ, điện_thoại. 2. Việc thể_hiện chữ_viết trên biển_hiệu phải tuân_thủ quy_định tại Điều 18 của Luật này. 3. Kích_thước biển_hiệu được quy_định như sau : a ) Đối_với biển_hiệu ngang thì chiều cao tối_đa là 02 mét ( m ), chiều dài không vượt quá chiều ngang mặt_tiền nhà ; b ) Đối_với biển_hiệu dọc thì chiều ngang tối_đa là 01 mét ( m ), chiều cao tối_đa là 04 mét ( m ) nhưng không vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu. 4. Biển_hiệu không được che_chắn không_gian thoát hiểm, cứu_hoả ; không được lấn ra vỉa_hè, lòng_đường, ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng. 5. Việc đặt biển_hiệu phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành. " Theo đó, biển_hiệu công_ty bất_động_sản phải thể_hiện được địa_chỉ và số điện_thoại đó là một trong những thông_tin bắt_buộc
None
1
Theo Điều 34 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về biển_hiệu của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh như sau : " 1 . Biển_hiệu phải có các nội_dung sau : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Địa_chỉ , điện_thoại . 2 . Việc thể_hiện chữ_viết trên biển_hiệu phải tuân_thủ quy_định tại Điều 18 của Luật này . 3 . Kích_thước biển_hiệu được quy_định như sau : a ) Đối_với biển_hiệu ngang thì chiều cao tối_đa là 02 mét ( m ) , chiều dài không vượt quá chiều ngang mặt_tiền nhà ; b ) Đối_với biển_hiệu dọc thì chiều ngang tối_đa là 01 mét ( m ) , chiều cao tối_đa là 04 mét ( m ) nhưng không vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 4 . Biển_hiệu không được che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; không được lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng . 5 . Việc đặt biển_hiệu phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản phải thể_hiện được địa_chỉ và số điện_thoại đó là một trong những thông_tin bắt_buộc phải có .
3,607
Có bắt_buộc phải ghi số điện_thoại trên biển_hiệu của công_ty bất_động_sản hay không ?
Theo Điều 34 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về biển_hiệu của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh như sau : ... Luật này và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành. " Theo đó, biển_hiệu công_ty bất_động_sản phải thể_hiện được địa_chỉ và số điện_thoại đó là một trong những thông_tin bắt_buộc phải có. " 1. Biển_hiệu phải có các nội_dung sau : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Địa_chỉ, điện_thoại. 2. Việc thể_hiện chữ_viết trên biển_hiệu phải tuân_thủ quy_định tại Điều 18 của Luật này. 3. Kích_thước biển_hiệu được quy_định như sau : a ) Đối_với biển_hiệu ngang thì chiều cao tối_đa là 02 mét ( m ), chiều dài không vượt quá chiều ngang mặt_tiền nhà ; b ) Đối_với biển_hiệu dọc thì chiều ngang tối_đa là 01 mét ( m ), chiều cao tối_đa là 04 mét ( m ) nhưng không vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu. 4. Biển_hiệu không được che_chắn không_gian thoát hiểm, cứu_hoả ; không được lấn ra vỉa_hè, lòng_đường, ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng. 5. Việc đặt biển_hiệu phải tuân_thủ
None
1
Theo Điều 34 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về biển_hiệu của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh như sau : " 1 . Biển_hiệu phải có các nội_dung sau : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Địa_chỉ , điện_thoại . 2 . Việc thể_hiện chữ_viết trên biển_hiệu phải tuân_thủ quy_định tại Điều 18 của Luật này . 3 . Kích_thước biển_hiệu được quy_định như sau : a ) Đối_với biển_hiệu ngang thì chiều cao tối_đa là 02 mét ( m ) , chiều dài không vượt quá chiều ngang mặt_tiền nhà ; b ) Đối_với biển_hiệu dọc thì chiều ngang tối_đa là 01 mét ( m ) , chiều cao tối_đa là 04 mét ( m ) nhưng không vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 4 . Biển_hiệu không được che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; không được lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng . 5 . Việc đặt biển_hiệu phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản phải thể_hiện được địa_chỉ và số điện_thoại đó là một trong những thông_tin bắt_buộc phải có .
3,608
Có bắt_buộc phải ghi số điện_thoại trên biển_hiệu của công_ty bất_động_sản hay không ?
Theo Điều 34 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về biển_hiệu của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh như sau : ... . Biển_hiệu không được che_chắn không_gian thoát hiểm, cứu_hoả ; không được lấn ra vỉa_hè, lòng_đường, ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng. 5. Việc đặt biển_hiệu phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành. " Theo đó, biển_hiệu công_ty bất_động_sản phải thể_hiện được địa_chỉ và số điện_thoại đó là một trong những thông_tin bắt_buộc phải có.
None
1
Theo Điều 34 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về biển_hiệu của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh như sau : " 1 . Biển_hiệu phải có các nội_dung sau : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Địa_chỉ , điện_thoại . 2 . Việc thể_hiện chữ_viết trên biển_hiệu phải tuân_thủ quy_định tại Điều 18 của Luật này . 3 . Kích_thước biển_hiệu được quy_định như sau : a ) Đối_với biển_hiệu ngang thì chiều cao tối_đa là 02 mét ( m ) , chiều dài không vượt quá chiều ngang mặt_tiền nhà ; b ) Đối_với biển_hiệu dọc thì chiều ngang tối_đa là 01 mét ( m ) , chiều cao tối_đa là 04 mét ( m ) nhưng không vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 4 . Biển_hiệu không được che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; không được lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng . 5 . Việc đặt biển_hiệu phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản phải thể_hiện được địa_chỉ và số điện_thoại đó là một trong những thông_tin bắt_buộc phải có .
3,609
Biển_hiệu công_ty bất_động_sản không ghi số điện_thoại thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về biển_hiệu như sau : ... " 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thể_hiện đầy_đủ trên biển_hiệu tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ; tên cơ_sở sản_xuất kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; địa_chỉ, điện_thoại ; b ) Sử_dụng biển_hiệu có kích_thước không đúng theo quy_định. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Ghi không đúng hoặc ghi không đầy_đủ tên gọi bằng tiếng Việt trên biển_hiệu ; b ) Không viết bằng chữ tiếng Việt mà chỉ viết bằng chữ tiếng nước_ngoài trên biển_hiệu ; c ) Thể_hiện tên_riêng, tên viết tắt, tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài ở phía trên tên bằng chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; d ) Thể_hiện tên gọi, tên viết tắt, tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài có khổ chữ quá ba phần tư khổ chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; đ ) Chiều cao của biển_hiệu dọc vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu. 3. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng
None
1
Căn_cứ theo Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về biển_hiệu như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thể_hiện đầy_đủ trên biển_hiệu tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ; tên cơ_sở sản_xuất kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; địa_chỉ , điện_thoại ; b ) Sử_dụng biển_hiệu có kích_thước không đúng theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Ghi không đúng hoặc ghi không đầy_đủ tên gọi bằng tiếng Việt trên biển_hiệu ; b ) Không viết bằng chữ tiếng Việt mà chỉ viết bằng chữ tiếng nước_ngoài trên biển_hiệu ; c ) Thể_hiện tên_riêng , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài ở phía trên tên bằng chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; d ) Thể_hiện tên gọi , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài có khổ chữ quá ba phần tư khổ chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; đ ) Chiều cao của biển_hiệu dọc vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; b ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng ; c ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu làm mất mỹ_quan . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc tháo_dỡ biển_hiệu đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản không ghi số điện_thoại sẽ bị phạt tiền từ 5 triệu đến 10 triệu đồng . Đồng_thời , buộc tháo_dỡ biển_hiệu theo quy_định pháp_luật . Đồng_thời , tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : " 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , điểm c khoản 4 , điểm a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c , đ , e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1 , 2 và 3 Điều 9 ; Điều 10 ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . " Theo đó , điểm a khoản 1 Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức sẽ nhân đôi .
3,610
Biển_hiệu công_ty bất_động_sản không ghi số điện_thoại thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về biển_hiệu như sau : ... chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; đ ) Chiều cao của biển_hiệu dọc vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu. 3. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo, dựng, đặt, gắn biển_hiệu che_chắn không_gian thoát hiểm, cứu_hoả ; b ) Treo, dựng, đặt, gắn biển_hiệu lấn ra vỉa_hè, lòng_đường, ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng ; c ) Treo, dựng, đặt, gắn biển_hiệu làm mất mỹ_quan. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc tháo_dỡ biển_hiệu đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này. " Theo đó, biển_hiệu công_ty bất_động_sản không ghi số điện_thoại sẽ bị phạt tiền từ 5 triệu đến 10 triệu đồng. Đồng_thời, buộc tháo_dỡ biển_hiệu theo quy_định pháp_luật. Đồng_thời, tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : " 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng
None
1
Căn_cứ theo Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về biển_hiệu như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thể_hiện đầy_đủ trên biển_hiệu tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ; tên cơ_sở sản_xuất kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; địa_chỉ , điện_thoại ; b ) Sử_dụng biển_hiệu có kích_thước không đúng theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Ghi không đúng hoặc ghi không đầy_đủ tên gọi bằng tiếng Việt trên biển_hiệu ; b ) Không viết bằng chữ tiếng Việt mà chỉ viết bằng chữ tiếng nước_ngoài trên biển_hiệu ; c ) Thể_hiện tên_riêng , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài ở phía trên tên bằng chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; d ) Thể_hiện tên gọi , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài có khổ chữ quá ba phần tư khổ chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; đ ) Chiều cao của biển_hiệu dọc vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; b ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng ; c ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu làm mất mỹ_quan . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc tháo_dỡ biển_hiệu đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản không ghi số điện_thoại sẽ bị phạt tiền từ 5 triệu đến 10 triệu đồng . Đồng_thời , buộc tháo_dỡ biển_hiệu theo quy_định pháp_luật . Đồng_thời , tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : " 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , điểm c khoản 4 , điểm a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c , đ , e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1 , 2 và 3 Điều 9 ; Điều 10 ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . " Theo đó , điểm a khoản 1 Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức sẽ nhân đôi .
3,611
Biển_hiệu công_ty bất_động_sản không ghi số điện_thoại thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về biển_hiệu như sau : ... phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : " 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức. 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1, điểm c khoản 4, điểm a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c, đ, e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1, 2 và 3 Điều 9 ; Điều 10 ; điểm a khoản 2, các khoản 3, 5 và 6, các điểm a, b, c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1, 2, 3, 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1, 2, 3, 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều
None
1
Căn_cứ theo Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về biển_hiệu như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thể_hiện đầy_đủ trên biển_hiệu tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ; tên cơ_sở sản_xuất kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; địa_chỉ , điện_thoại ; b ) Sử_dụng biển_hiệu có kích_thước không đúng theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Ghi không đúng hoặc ghi không đầy_đủ tên gọi bằng tiếng Việt trên biển_hiệu ; b ) Không viết bằng chữ tiếng Việt mà chỉ viết bằng chữ tiếng nước_ngoài trên biển_hiệu ; c ) Thể_hiện tên_riêng , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài ở phía trên tên bằng chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; d ) Thể_hiện tên gọi , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài có khổ chữ quá ba phần tư khổ chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; đ ) Chiều cao của biển_hiệu dọc vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; b ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng ; c ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu làm mất mỹ_quan . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc tháo_dỡ biển_hiệu đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản không ghi số điện_thoại sẽ bị phạt tiền từ 5 triệu đến 10 triệu đồng . Đồng_thời , buộc tháo_dỡ biển_hiệu theo quy_định pháp_luật . Đồng_thời , tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : " 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , điểm c khoản 4 , điểm a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c , đ , e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1 , 2 và 3 Điều 9 ; Điều 10 ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . " Theo đó , điểm a khoản 1 Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức sẽ nhân đôi .
3,612
Biển_hiệu công_ty bất_động_sản không ghi số điện_thoại thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về biển_hiệu như sau : ... và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1, 2, 3, 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30, 38, 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức. 3. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. 4. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân. " Theo đó, điểm a khoản 1 Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức sẽ nhân đôi.
None
1
Căn_cứ theo Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về biển_hiệu như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thể_hiện đầy_đủ trên biển_hiệu tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ; tên cơ_sở sản_xuất kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; địa_chỉ , điện_thoại ; b ) Sử_dụng biển_hiệu có kích_thước không đúng theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Ghi không đúng hoặc ghi không đầy_đủ tên gọi bằng tiếng Việt trên biển_hiệu ; b ) Không viết bằng chữ tiếng Việt mà chỉ viết bằng chữ tiếng nước_ngoài trên biển_hiệu ; c ) Thể_hiện tên_riêng , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài ở phía trên tên bằng chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; d ) Thể_hiện tên gọi , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài có khổ chữ quá ba phần tư khổ chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; đ ) Chiều cao của biển_hiệu dọc vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; b ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng ; c ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu làm mất mỹ_quan . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc tháo_dỡ biển_hiệu đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản không ghi số điện_thoại sẽ bị phạt tiền từ 5 triệu đến 10 triệu đồng . Đồng_thời , buộc tháo_dỡ biển_hiệu theo quy_định pháp_luật . Đồng_thời , tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : " 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , điểm c khoản 4 , điểm a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c , đ , e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1 , 2 và 3 Điều 9 ; Điều 10 ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . " Theo đó , điểm a khoản 1 Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức sẽ nhân đôi .
3,613
Tôi đang nhận làm biển_hiệu cho một công_ty bất_động_sản họ yêu_cầu tôi không ghi số điện_thoại lên biển_hiệu đó . Nhưng trước giờ tôi đã làm rất nhiều biển_hiệu thì đều phải có số điện_thoại . Cho tôi hỏi , có văn_bản nào quy_định về việc phải ghi số điện_thoại của công_ty bất_động_sản trên biển_hiệu hay không ?
Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan , chữ_vi: ... Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan, chữ_viết, vị_trí và nội_dung biển_hiệu như sau : " 1. Mỹ_quan, chữ_viết biển_hiệu : a ) Biển_hiệu phải bảo_đảm mỹ_quan ; b ) Biển_hiệu phải viết bằng chữ Việt_Nam ; trường_hợp muốn thể_hiện tên viết tắt, tên giao_dịch quốc_tế, tên, chữ nước_ngoài phải ghi ở phía dưới, kích_thước nhỏ hơn chữ Việt_Nam. 2. Vị_trí biển_hiệu : Biển_hiệu chỉ được viết, đặt sát cổng, hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức, cá_nhân ; mỗi cơ_quan, tổ_chức chỉ được viết, đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức, cá_nhân khác chỉ viết, đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc. 3. Nội_dung biển_hiệu : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên gọi đầy_đủ bằng chữ Việt_Nam đúng với quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Loại_hình doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã ; d ) Ngành_@@
None
1
Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan , chữ_viết , vị_trí và nội_dung biển_hiệu như sau : " 1 . Mỹ_quan , chữ_viết biển_hiệu : a ) Biển_hiệu phải bảo_đảm mỹ_quan ; b ) Biển_hiệu phải viết bằng chữ Việt_Nam ; trường_hợp muốn thể_hiện tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế , tên , chữ nước_ngoài phải ghi ở phía dưới , kích_thước nhỏ hơn chữ Việt_Nam . 2 . Vị_trí biển_hiệu : Biển_hiệu chỉ được viết , đặt sát cổng , hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân ; mỗi cơ_quan , tổ_chức chỉ được viết , đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức , cá_nhân khác chỉ viết , đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc . 3 . Nội_dung biển_hiệu : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên gọi đầy_đủ bằng chữ Việt_Nam đúng với quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Loại_hình doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã ; d ) Ngành_nghề , lĩnh_vực kinh_doanh chính ( đối_với các cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ) ; đ ) Địa_chỉ giao_dịch , số điện_thoại ( nếu có ) ; e ) Trên biển_hiệu được thể_hiện biểu_tượng ( logo ) đã đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền , diện_tích logo không quá 20% diện_tích biển_hiệu , không được thể_hiện thông_tin , hình_ảnh quảng_cáo cho bất_cứ loại hàng_hoá , dịch_vụ nào . " Theo đó , công_ty bất_động_sản đặt biển_hiệu sát cổng , hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân ; mỗi cơ_quan , tổ_chức chỉ được viết , đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức , cá_nhân khác chỉ viết , đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc . Biển_hiệu Theo Điều 34 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về biển_hiệu của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh như sau : " 1 . Biển_hiệu phải có các nội_dung sau : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Địa_chỉ , điện_thoại . 2 . Việc thể_hiện chữ_viết trên biển_hiệu phải tuân_thủ quy_định tại Điều 18 của Luật này . 3 . Kích_thước biển_hiệu được quy_định như sau : a ) Đối_với biển_hiệu ngang thì chiều cao tối_đa là 02 mét ( m ) , chiều dài không vượt quá chiều ngang mặt_tiền nhà ; b ) Đối_với biển_hiệu dọc thì chiều ngang tối_đa là 01 mét ( m ) , chiều cao tối_đa là 04 mét ( m ) nhưng không vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 4 . Biển_hiệu không được che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; không được lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng . 5 . Việc đặt biển_hiệu phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản phải thể_hiện được địa_chỉ và số điện_thoại đó là một trong những thông_tin bắt_buộc phải có . Căn_cứ theo Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về biển_hiệu như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thể_hiện đầy_đủ trên biển_hiệu tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ; tên cơ_sở sản_xuất kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; địa_chỉ , điện_thoại ; b ) Sử_dụng biển_hiệu có kích_thước không đúng theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Ghi không đúng hoặc ghi không đầy_đủ tên gọi bằng tiếng Việt trên biển_hiệu ; b ) Không viết bằng chữ tiếng Việt mà chỉ viết bằng chữ tiếng nước_ngoài trên biển_hiệu ; c ) Thể_hiện tên_riêng , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài ở phía trên tên bằng chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; d ) Thể_hiện tên gọi , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài có khổ chữ quá ba phần tư khổ chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; đ ) Chiều cao của biển_hiệu dọc vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; b ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng ; c ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu làm mất mỹ_quan . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc tháo_dỡ biển_hiệu đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản không ghi số điện_thoại sẽ bị phạt tiền từ 5 triệu đến 10 triệu đồng . Đồng_thời , buộc tháo_dỡ biển_hiệu theo quy_định pháp_luật . Đồng_thời , tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : " 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , điểm c khoản 4 , điểm a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c , đ , e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1 , 2 và 3 Điều 9 ; Điều 10 ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . " Theo đó , điểm a khoản 1 Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức sẽ nhân đôi .
3,614
Tôi đang nhận làm biển_hiệu cho một công_ty bất_động_sản họ yêu_cầu tôi không ghi số điện_thoại lên biển_hiệu đó . Nhưng trước giờ tôi đã làm rất nhiều biển_hiệu thì đều phải có số điện_thoại . Cho tôi hỏi , có văn_bản nào quy_định về việc phải ghi số điện_thoại của công_ty bất_động_sản trên biển_hiệu hay không ?
Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan , chữ_vi: ... ) Tên gọi đầy_đủ bằng chữ Việt_Nam đúng với quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Loại_hình doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã ; d ) Ngành_nghề, lĩnh_vực kinh_doanh chính ( đối_với các cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ ) ; đ ) Địa_chỉ giao_dịch, số điện_thoại ( nếu có ) ; e ) Trên biển_hiệu được thể_hiện biểu_tượng ( logo ) đã đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền, diện_tích logo không quá 20% diện_tích biển_hiệu, không được thể_hiện thông_tin, hình_ảnh quảng_cáo cho bất_cứ loại hàng_hoá, dịch_vụ nào. " Theo đó, công_ty bất_động_sản đặt biển_hiệu sát cổng, hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức, cá_nhân ; mỗi cơ_quan, tổ_chức chỉ được viết, đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức, cá_nhân khác chỉ viết, đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc. Biển_hiệu Theo Điều 34 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về biển_hiệu của tổ_chức, cá_nhân hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh như sau : " 1. Biển_hiệu phải có các nội_dung sau : a ) Tên
None
1
Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan , chữ_viết , vị_trí và nội_dung biển_hiệu như sau : " 1 . Mỹ_quan , chữ_viết biển_hiệu : a ) Biển_hiệu phải bảo_đảm mỹ_quan ; b ) Biển_hiệu phải viết bằng chữ Việt_Nam ; trường_hợp muốn thể_hiện tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế , tên , chữ nước_ngoài phải ghi ở phía dưới , kích_thước nhỏ hơn chữ Việt_Nam . 2 . Vị_trí biển_hiệu : Biển_hiệu chỉ được viết , đặt sát cổng , hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân ; mỗi cơ_quan , tổ_chức chỉ được viết , đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức , cá_nhân khác chỉ viết , đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc . 3 . Nội_dung biển_hiệu : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên gọi đầy_đủ bằng chữ Việt_Nam đúng với quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Loại_hình doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã ; d ) Ngành_nghề , lĩnh_vực kinh_doanh chính ( đối_với các cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ) ; đ ) Địa_chỉ giao_dịch , số điện_thoại ( nếu có ) ; e ) Trên biển_hiệu được thể_hiện biểu_tượng ( logo ) đã đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền , diện_tích logo không quá 20% diện_tích biển_hiệu , không được thể_hiện thông_tin , hình_ảnh quảng_cáo cho bất_cứ loại hàng_hoá , dịch_vụ nào . " Theo đó , công_ty bất_động_sản đặt biển_hiệu sát cổng , hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân ; mỗi cơ_quan , tổ_chức chỉ được viết , đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức , cá_nhân khác chỉ viết , đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc . Biển_hiệu Theo Điều 34 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về biển_hiệu của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh như sau : " 1 . Biển_hiệu phải có các nội_dung sau : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Địa_chỉ , điện_thoại . 2 . Việc thể_hiện chữ_viết trên biển_hiệu phải tuân_thủ quy_định tại Điều 18 của Luật này . 3 . Kích_thước biển_hiệu được quy_định như sau : a ) Đối_với biển_hiệu ngang thì chiều cao tối_đa là 02 mét ( m ) , chiều dài không vượt quá chiều ngang mặt_tiền nhà ; b ) Đối_với biển_hiệu dọc thì chiều ngang tối_đa là 01 mét ( m ) , chiều cao tối_đa là 04 mét ( m ) nhưng không vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 4 . Biển_hiệu không được che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; không được lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng . 5 . Việc đặt biển_hiệu phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản phải thể_hiện được địa_chỉ và số điện_thoại đó là một trong những thông_tin bắt_buộc phải có . Căn_cứ theo Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về biển_hiệu như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thể_hiện đầy_đủ trên biển_hiệu tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ; tên cơ_sở sản_xuất kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; địa_chỉ , điện_thoại ; b ) Sử_dụng biển_hiệu có kích_thước không đúng theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Ghi không đúng hoặc ghi không đầy_đủ tên gọi bằng tiếng Việt trên biển_hiệu ; b ) Không viết bằng chữ tiếng Việt mà chỉ viết bằng chữ tiếng nước_ngoài trên biển_hiệu ; c ) Thể_hiện tên_riêng , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài ở phía trên tên bằng chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; d ) Thể_hiện tên gọi , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài có khổ chữ quá ba phần tư khổ chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; đ ) Chiều cao của biển_hiệu dọc vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; b ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng ; c ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu làm mất mỹ_quan . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc tháo_dỡ biển_hiệu đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản không ghi số điện_thoại sẽ bị phạt tiền từ 5 triệu đến 10 triệu đồng . Đồng_thời , buộc tháo_dỡ biển_hiệu theo quy_định pháp_luật . Đồng_thời , tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : " 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , điểm c khoản 4 , điểm a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c , đ , e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1 , 2 và 3 Điều 9 ; Điều 10 ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . " Theo đó , điểm a khoản 1 Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức sẽ nhân đôi .
3,615
Tôi đang nhận làm biển_hiệu cho một công_ty bất_động_sản họ yêu_cầu tôi không ghi số điện_thoại lên biển_hiệu đó . Nhưng trước giờ tôi đã làm rất nhiều biển_hiệu thì đều phải có số điện_thoại . Cho tôi hỏi , có văn_bản nào quy_định về việc phải ghi số điện_thoại của công_ty bất_động_sản trên biển_hiệu hay không ?
Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan , chữ_vi: ... 34 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về biển_hiệu của tổ_chức, cá_nhân hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh như sau : " 1. Biển_hiệu phải có các nội_dung sau : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Địa_chỉ, điện_thoại. 2. Việc thể_hiện chữ_viết trên biển_hiệu phải tuân_thủ quy_định tại Điều 18 của Luật này. 3. Kích_thước biển_hiệu được quy_định như sau : a ) Đối_với biển_hiệu ngang thì chiều cao tối_đa là 02 mét ( m ), chiều dài không vượt quá chiều ngang mặt_tiền nhà ; b ) Đối_với biển_hiệu dọc thì chiều ngang tối_đa là 01 mét ( m ), chiều cao tối_đa là 04 mét ( m ) nhưng không vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu. 4. Biển_hiệu không được che_chắn không_gian thoát hiểm, cứu_hoả ; không được lấn ra vỉa_hè, lòng_đường, ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng. 5. Việc đặt biển_hiệu phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành. " Theo đó
None
1
Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan , chữ_viết , vị_trí và nội_dung biển_hiệu như sau : " 1 . Mỹ_quan , chữ_viết biển_hiệu : a ) Biển_hiệu phải bảo_đảm mỹ_quan ; b ) Biển_hiệu phải viết bằng chữ Việt_Nam ; trường_hợp muốn thể_hiện tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế , tên , chữ nước_ngoài phải ghi ở phía dưới , kích_thước nhỏ hơn chữ Việt_Nam . 2 . Vị_trí biển_hiệu : Biển_hiệu chỉ được viết , đặt sát cổng , hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân ; mỗi cơ_quan , tổ_chức chỉ được viết , đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức , cá_nhân khác chỉ viết , đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc . 3 . Nội_dung biển_hiệu : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên gọi đầy_đủ bằng chữ Việt_Nam đúng với quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Loại_hình doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã ; d ) Ngành_nghề , lĩnh_vực kinh_doanh chính ( đối_với các cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ) ; đ ) Địa_chỉ giao_dịch , số điện_thoại ( nếu có ) ; e ) Trên biển_hiệu được thể_hiện biểu_tượng ( logo ) đã đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền , diện_tích logo không quá 20% diện_tích biển_hiệu , không được thể_hiện thông_tin , hình_ảnh quảng_cáo cho bất_cứ loại hàng_hoá , dịch_vụ nào . " Theo đó , công_ty bất_động_sản đặt biển_hiệu sát cổng , hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân ; mỗi cơ_quan , tổ_chức chỉ được viết , đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức , cá_nhân khác chỉ viết , đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc . Biển_hiệu Theo Điều 34 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về biển_hiệu của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh như sau : " 1 . Biển_hiệu phải có các nội_dung sau : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Địa_chỉ , điện_thoại . 2 . Việc thể_hiện chữ_viết trên biển_hiệu phải tuân_thủ quy_định tại Điều 18 của Luật này . 3 . Kích_thước biển_hiệu được quy_định như sau : a ) Đối_với biển_hiệu ngang thì chiều cao tối_đa là 02 mét ( m ) , chiều dài không vượt quá chiều ngang mặt_tiền nhà ; b ) Đối_với biển_hiệu dọc thì chiều ngang tối_đa là 01 mét ( m ) , chiều cao tối_đa là 04 mét ( m ) nhưng không vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 4 . Biển_hiệu không được che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; không được lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng . 5 . Việc đặt biển_hiệu phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản phải thể_hiện được địa_chỉ và số điện_thoại đó là một trong những thông_tin bắt_buộc phải có . Căn_cứ theo Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về biển_hiệu như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thể_hiện đầy_đủ trên biển_hiệu tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ; tên cơ_sở sản_xuất kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; địa_chỉ , điện_thoại ; b ) Sử_dụng biển_hiệu có kích_thước không đúng theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Ghi không đúng hoặc ghi không đầy_đủ tên gọi bằng tiếng Việt trên biển_hiệu ; b ) Không viết bằng chữ tiếng Việt mà chỉ viết bằng chữ tiếng nước_ngoài trên biển_hiệu ; c ) Thể_hiện tên_riêng , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài ở phía trên tên bằng chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; d ) Thể_hiện tên gọi , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài có khổ chữ quá ba phần tư khổ chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; đ ) Chiều cao của biển_hiệu dọc vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; b ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng ; c ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu làm mất mỹ_quan . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc tháo_dỡ biển_hiệu đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản không ghi số điện_thoại sẽ bị phạt tiền từ 5 triệu đến 10 triệu đồng . Đồng_thời , buộc tháo_dỡ biển_hiệu theo quy_định pháp_luật . Đồng_thời , tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : " 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , điểm c khoản 4 , điểm a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c , đ , e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1 , 2 và 3 Điều 9 ; Điều 10 ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . " Theo đó , điểm a khoản 1 Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức sẽ nhân đôi .
3,616
Tôi đang nhận làm biển_hiệu cho một công_ty bất_động_sản họ yêu_cầu tôi không ghi số điện_thoại lên biển_hiệu đó . Nhưng trước giờ tôi đã làm rất nhiều biển_hiệu thì đều phải có số điện_thoại . Cho tôi hỏi , có văn_bản nào quy_định về việc phải ghi số điện_thoại của công_ty bất_động_sản trên biển_hiệu hay không ?
Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan , chữ_vi: ... , lòng_đường, ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng. 5. Việc đặt biển_hiệu phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành. " Theo đó, biển_hiệu công_ty bất_động_sản phải thể_hiện được địa_chỉ và số điện_thoại đó là một trong những thông_tin bắt_buộc phải có. Căn_cứ theo Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về biển_hiệu như sau : " 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thể_hiện đầy_đủ trên biển_hiệu tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ; tên cơ_sở sản_xuất kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; địa_chỉ, điện_thoại ; b ) Sử_dụng biển_hiệu có kích_thước không đúng theo quy_định. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Ghi không đúng hoặc ghi không đầy_đủ tên gọi bằng tiếng Việt trên biển_hiệu ; b ) Không viết bằng chữ tiếng Việt mà chỉ viết bằng chữ tiếng nước_ngoài trên biển_hiệu ; c ) Thể_hiện tên_riêng, tên viết tắt, tên giao_dịch quốc_tế
None
1
Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan , chữ_viết , vị_trí và nội_dung biển_hiệu như sau : " 1 . Mỹ_quan , chữ_viết biển_hiệu : a ) Biển_hiệu phải bảo_đảm mỹ_quan ; b ) Biển_hiệu phải viết bằng chữ Việt_Nam ; trường_hợp muốn thể_hiện tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế , tên , chữ nước_ngoài phải ghi ở phía dưới , kích_thước nhỏ hơn chữ Việt_Nam . 2 . Vị_trí biển_hiệu : Biển_hiệu chỉ được viết , đặt sát cổng , hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân ; mỗi cơ_quan , tổ_chức chỉ được viết , đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức , cá_nhân khác chỉ viết , đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc . 3 . Nội_dung biển_hiệu : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên gọi đầy_đủ bằng chữ Việt_Nam đúng với quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Loại_hình doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã ; d ) Ngành_nghề , lĩnh_vực kinh_doanh chính ( đối_với các cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ) ; đ ) Địa_chỉ giao_dịch , số điện_thoại ( nếu có ) ; e ) Trên biển_hiệu được thể_hiện biểu_tượng ( logo ) đã đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền , diện_tích logo không quá 20% diện_tích biển_hiệu , không được thể_hiện thông_tin , hình_ảnh quảng_cáo cho bất_cứ loại hàng_hoá , dịch_vụ nào . " Theo đó , công_ty bất_động_sản đặt biển_hiệu sát cổng , hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân ; mỗi cơ_quan , tổ_chức chỉ được viết , đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức , cá_nhân khác chỉ viết , đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc . Biển_hiệu Theo Điều 34 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về biển_hiệu của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh như sau : " 1 . Biển_hiệu phải có các nội_dung sau : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Địa_chỉ , điện_thoại . 2 . Việc thể_hiện chữ_viết trên biển_hiệu phải tuân_thủ quy_định tại Điều 18 của Luật này . 3 . Kích_thước biển_hiệu được quy_định như sau : a ) Đối_với biển_hiệu ngang thì chiều cao tối_đa là 02 mét ( m ) , chiều dài không vượt quá chiều ngang mặt_tiền nhà ; b ) Đối_với biển_hiệu dọc thì chiều ngang tối_đa là 01 mét ( m ) , chiều cao tối_đa là 04 mét ( m ) nhưng không vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 4 . Biển_hiệu không được che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; không được lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng . 5 . Việc đặt biển_hiệu phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản phải thể_hiện được địa_chỉ và số điện_thoại đó là một trong những thông_tin bắt_buộc phải có . Căn_cứ theo Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về biển_hiệu như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thể_hiện đầy_đủ trên biển_hiệu tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ; tên cơ_sở sản_xuất kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; địa_chỉ , điện_thoại ; b ) Sử_dụng biển_hiệu có kích_thước không đúng theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Ghi không đúng hoặc ghi không đầy_đủ tên gọi bằng tiếng Việt trên biển_hiệu ; b ) Không viết bằng chữ tiếng Việt mà chỉ viết bằng chữ tiếng nước_ngoài trên biển_hiệu ; c ) Thể_hiện tên_riêng , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài ở phía trên tên bằng chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; d ) Thể_hiện tên gọi , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài có khổ chữ quá ba phần tư khổ chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; đ ) Chiều cao của biển_hiệu dọc vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; b ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng ; c ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu làm mất mỹ_quan . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc tháo_dỡ biển_hiệu đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản không ghi số điện_thoại sẽ bị phạt tiền từ 5 triệu đến 10 triệu đồng . Đồng_thời , buộc tháo_dỡ biển_hiệu theo quy_định pháp_luật . Đồng_thời , tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : " 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , điểm c khoản 4 , điểm a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c , đ , e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1 , 2 và 3 Điều 9 ; Điều 10 ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . " Theo đó , điểm a khoản 1 Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức sẽ nhân đôi .
3,617
Tôi đang nhận làm biển_hiệu cho một công_ty bất_động_sản họ yêu_cầu tôi không ghi số điện_thoại lên biển_hiệu đó . Nhưng trước giờ tôi đã làm rất nhiều biển_hiệu thì đều phải có số điện_thoại . Cho tôi hỏi , có văn_bản nào quy_định về việc phải ghi số điện_thoại của công_ty bất_động_sản trên biển_hiệu hay không ?
Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan , chữ_vi: ... biển_hiệu ; b ) Không viết bằng chữ tiếng Việt mà chỉ viết bằng chữ tiếng nước_ngoài trên biển_hiệu ; c ) Thể_hiện tên_riêng, tên viết tắt, tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài ở phía trên tên bằng chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; d ) Thể_hiện tên gọi, tên viết tắt, tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài có khổ chữ quá ba phần tư khổ chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; đ ) Chiều cao của biển_hiệu dọc vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu. 3. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo, dựng, đặt, gắn biển_hiệu che_chắn không_gian thoát hiểm, cứu_hoả ; b ) Treo, dựng, đặt, gắn biển_hiệu lấn ra vỉa_hè, lòng_đường, ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng ; c ) Treo, dựng, đặt, gắn biển_hiệu làm mất mỹ_quan. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc tháo_dỡ biển_hiệu đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này. " Theo đó, biển_hiệu công_ty bất_động_sản không ghi số
None
1
Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan , chữ_viết , vị_trí và nội_dung biển_hiệu như sau : " 1 . Mỹ_quan , chữ_viết biển_hiệu : a ) Biển_hiệu phải bảo_đảm mỹ_quan ; b ) Biển_hiệu phải viết bằng chữ Việt_Nam ; trường_hợp muốn thể_hiện tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế , tên , chữ nước_ngoài phải ghi ở phía dưới , kích_thước nhỏ hơn chữ Việt_Nam . 2 . Vị_trí biển_hiệu : Biển_hiệu chỉ được viết , đặt sát cổng , hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân ; mỗi cơ_quan , tổ_chức chỉ được viết , đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức , cá_nhân khác chỉ viết , đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc . 3 . Nội_dung biển_hiệu : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên gọi đầy_đủ bằng chữ Việt_Nam đúng với quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Loại_hình doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã ; d ) Ngành_nghề , lĩnh_vực kinh_doanh chính ( đối_với các cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ) ; đ ) Địa_chỉ giao_dịch , số điện_thoại ( nếu có ) ; e ) Trên biển_hiệu được thể_hiện biểu_tượng ( logo ) đã đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền , diện_tích logo không quá 20% diện_tích biển_hiệu , không được thể_hiện thông_tin , hình_ảnh quảng_cáo cho bất_cứ loại hàng_hoá , dịch_vụ nào . " Theo đó , công_ty bất_động_sản đặt biển_hiệu sát cổng , hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân ; mỗi cơ_quan , tổ_chức chỉ được viết , đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức , cá_nhân khác chỉ viết , đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc . Biển_hiệu Theo Điều 34 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về biển_hiệu của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh như sau : " 1 . Biển_hiệu phải có các nội_dung sau : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Địa_chỉ , điện_thoại . 2 . Việc thể_hiện chữ_viết trên biển_hiệu phải tuân_thủ quy_định tại Điều 18 của Luật này . 3 . Kích_thước biển_hiệu được quy_định như sau : a ) Đối_với biển_hiệu ngang thì chiều cao tối_đa là 02 mét ( m ) , chiều dài không vượt quá chiều ngang mặt_tiền nhà ; b ) Đối_với biển_hiệu dọc thì chiều ngang tối_đa là 01 mét ( m ) , chiều cao tối_đa là 04 mét ( m ) nhưng không vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 4 . Biển_hiệu không được che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; không được lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng . 5 . Việc đặt biển_hiệu phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản phải thể_hiện được địa_chỉ và số điện_thoại đó là một trong những thông_tin bắt_buộc phải có . Căn_cứ theo Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về biển_hiệu như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thể_hiện đầy_đủ trên biển_hiệu tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ; tên cơ_sở sản_xuất kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; địa_chỉ , điện_thoại ; b ) Sử_dụng biển_hiệu có kích_thước không đúng theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Ghi không đúng hoặc ghi không đầy_đủ tên gọi bằng tiếng Việt trên biển_hiệu ; b ) Không viết bằng chữ tiếng Việt mà chỉ viết bằng chữ tiếng nước_ngoài trên biển_hiệu ; c ) Thể_hiện tên_riêng , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài ở phía trên tên bằng chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; d ) Thể_hiện tên gọi , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài có khổ chữ quá ba phần tư khổ chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; đ ) Chiều cao của biển_hiệu dọc vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; b ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng ; c ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu làm mất mỹ_quan . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc tháo_dỡ biển_hiệu đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản không ghi số điện_thoại sẽ bị phạt tiền từ 5 triệu đến 10 triệu đồng . Đồng_thời , buộc tháo_dỡ biển_hiệu theo quy_định pháp_luật . Đồng_thời , tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : " 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , điểm c khoản 4 , điểm a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c , đ , e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1 , 2 và 3 Điều 9 ; Điều 10 ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . " Theo đó , điểm a khoản 1 Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức sẽ nhân đôi .
3,618
Tôi đang nhận làm biển_hiệu cho một công_ty bất_động_sản họ yêu_cầu tôi không ghi số điện_thoại lên biển_hiệu đó . Nhưng trước giờ tôi đã làm rất nhiều biển_hiệu thì đều phải có số điện_thoại . Cho tôi hỏi , có văn_bản nào quy_định về việc phải ghi số điện_thoại của công_ty bất_động_sản trên biển_hiệu hay không ?
Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan , chữ_vi: ... . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc tháo_dỡ biển_hiệu đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này. " Theo đó, biển_hiệu công_ty bất_động_sản không ghi số điện_thoại sẽ bị phạt tiền từ 5 triệu đến 10 triệu đồng. Đồng_thời, buộc tháo_dỡ biển_hiệu theo quy_định pháp_luật. Đồng_thời, tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : " 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức. 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1, điểm c khoản 4, điểm a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c, đ, e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1, 2 và 3 Điều 9
None
1
Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan , chữ_viết , vị_trí và nội_dung biển_hiệu như sau : " 1 . Mỹ_quan , chữ_viết biển_hiệu : a ) Biển_hiệu phải bảo_đảm mỹ_quan ; b ) Biển_hiệu phải viết bằng chữ Việt_Nam ; trường_hợp muốn thể_hiện tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế , tên , chữ nước_ngoài phải ghi ở phía dưới , kích_thước nhỏ hơn chữ Việt_Nam . 2 . Vị_trí biển_hiệu : Biển_hiệu chỉ được viết , đặt sát cổng , hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân ; mỗi cơ_quan , tổ_chức chỉ được viết , đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức , cá_nhân khác chỉ viết , đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc . 3 . Nội_dung biển_hiệu : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên gọi đầy_đủ bằng chữ Việt_Nam đúng với quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Loại_hình doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã ; d ) Ngành_nghề , lĩnh_vực kinh_doanh chính ( đối_với các cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ) ; đ ) Địa_chỉ giao_dịch , số điện_thoại ( nếu có ) ; e ) Trên biển_hiệu được thể_hiện biểu_tượng ( logo ) đã đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền , diện_tích logo không quá 20% diện_tích biển_hiệu , không được thể_hiện thông_tin , hình_ảnh quảng_cáo cho bất_cứ loại hàng_hoá , dịch_vụ nào . " Theo đó , công_ty bất_động_sản đặt biển_hiệu sát cổng , hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân ; mỗi cơ_quan , tổ_chức chỉ được viết , đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức , cá_nhân khác chỉ viết , đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc . Biển_hiệu Theo Điều 34 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về biển_hiệu của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh như sau : " 1 . Biển_hiệu phải có các nội_dung sau : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Địa_chỉ , điện_thoại . 2 . Việc thể_hiện chữ_viết trên biển_hiệu phải tuân_thủ quy_định tại Điều 18 của Luật này . 3 . Kích_thước biển_hiệu được quy_định như sau : a ) Đối_với biển_hiệu ngang thì chiều cao tối_đa là 02 mét ( m ) , chiều dài không vượt quá chiều ngang mặt_tiền nhà ; b ) Đối_với biển_hiệu dọc thì chiều ngang tối_đa là 01 mét ( m ) , chiều cao tối_đa là 04 mét ( m ) nhưng không vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 4 . Biển_hiệu không được che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; không được lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng . 5 . Việc đặt biển_hiệu phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản phải thể_hiện được địa_chỉ và số điện_thoại đó là một trong những thông_tin bắt_buộc phải có . Căn_cứ theo Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về biển_hiệu như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thể_hiện đầy_đủ trên biển_hiệu tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ; tên cơ_sở sản_xuất kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; địa_chỉ , điện_thoại ; b ) Sử_dụng biển_hiệu có kích_thước không đúng theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Ghi không đúng hoặc ghi không đầy_đủ tên gọi bằng tiếng Việt trên biển_hiệu ; b ) Không viết bằng chữ tiếng Việt mà chỉ viết bằng chữ tiếng nước_ngoài trên biển_hiệu ; c ) Thể_hiện tên_riêng , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài ở phía trên tên bằng chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; d ) Thể_hiện tên gọi , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài có khổ chữ quá ba phần tư khổ chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; đ ) Chiều cao của biển_hiệu dọc vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; b ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng ; c ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu làm mất mỹ_quan . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc tháo_dỡ biển_hiệu đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản không ghi số điện_thoại sẽ bị phạt tiền từ 5 triệu đến 10 triệu đồng . Đồng_thời , buộc tháo_dỡ biển_hiệu theo quy_định pháp_luật . Đồng_thời , tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : " 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , điểm c khoản 4 , điểm a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c , đ , e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1 , 2 và 3 Điều 9 ; Điều 10 ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . " Theo đó , điểm a khoản 1 Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức sẽ nhân đôi .
3,619
Tôi đang nhận làm biển_hiệu cho một công_ty bất_động_sản họ yêu_cầu tôi không ghi số điện_thoại lên biển_hiệu đó . Nhưng trước giờ tôi đã làm rất nhiều biển_hiệu thì đều phải có số điện_thoại . Cho tôi hỏi , có văn_bản nào quy_định về việc phải ghi số điện_thoại của công_ty bất_động_sản trên biển_hiệu hay không ?
Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan , chữ_vi: ... a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c, đ, e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1, 2 và 3 Điều 9 ; Điều 10 ; điểm a khoản 2, các khoản 3, 5 và 6, các điểm a, b, c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1, 2, 3, 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1, 2, 3, 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30, 38, 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức. 3. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. 4. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân. " Theo đó, điểm a khoản 1 Điều 48 Nghị_định 38/20@@
None
1
Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan , chữ_viết , vị_trí và nội_dung biển_hiệu như sau : " 1 . Mỹ_quan , chữ_viết biển_hiệu : a ) Biển_hiệu phải bảo_đảm mỹ_quan ; b ) Biển_hiệu phải viết bằng chữ Việt_Nam ; trường_hợp muốn thể_hiện tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế , tên , chữ nước_ngoài phải ghi ở phía dưới , kích_thước nhỏ hơn chữ Việt_Nam . 2 . Vị_trí biển_hiệu : Biển_hiệu chỉ được viết , đặt sát cổng , hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân ; mỗi cơ_quan , tổ_chức chỉ được viết , đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức , cá_nhân khác chỉ viết , đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc . 3 . Nội_dung biển_hiệu : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên gọi đầy_đủ bằng chữ Việt_Nam đúng với quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Loại_hình doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã ; d ) Ngành_nghề , lĩnh_vực kinh_doanh chính ( đối_với các cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ) ; đ ) Địa_chỉ giao_dịch , số điện_thoại ( nếu có ) ; e ) Trên biển_hiệu được thể_hiện biểu_tượng ( logo ) đã đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền , diện_tích logo không quá 20% diện_tích biển_hiệu , không được thể_hiện thông_tin , hình_ảnh quảng_cáo cho bất_cứ loại hàng_hoá , dịch_vụ nào . " Theo đó , công_ty bất_động_sản đặt biển_hiệu sát cổng , hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân ; mỗi cơ_quan , tổ_chức chỉ được viết , đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức , cá_nhân khác chỉ viết , đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc . Biển_hiệu Theo Điều 34 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về biển_hiệu của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh như sau : " 1 . Biển_hiệu phải có các nội_dung sau : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Địa_chỉ , điện_thoại . 2 . Việc thể_hiện chữ_viết trên biển_hiệu phải tuân_thủ quy_định tại Điều 18 của Luật này . 3 . Kích_thước biển_hiệu được quy_định như sau : a ) Đối_với biển_hiệu ngang thì chiều cao tối_đa là 02 mét ( m ) , chiều dài không vượt quá chiều ngang mặt_tiền nhà ; b ) Đối_với biển_hiệu dọc thì chiều ngang tối_đa là 01 mét ( m ) , chiều cao tối_đa là 04 mét ( m ) nhưng không vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 4 . Biển_hiệu không được che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; không được lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng . 5 . Việc đặt biển_hiệu phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản phải thể_hiện được địa_chỉ và số điện_thoại đó là một trong những thông_tin bắt_buộc phải có . Căn_cứ theo Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về biển_hiệu như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thể_hiện đầy_đủ trên biển_hiệu tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ; tên cơ_sở sản_xuất kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; địa_chỉ , điện_thoại ; b ) Sử_dụng biển_hiệu có kích_thước không đúng theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Ghi không đúng hoặc ghi không đầy_đủ tên gọi bằng tiếng Việt trên biển_hiệu ; b ) Không viết bằng chữ tiếng Việt mà chỉ viết bằng chữ tiếng nước_ngoài trên biển_hiệu ; c ) Thể_hiện tên_riêng , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài ở phía trên tên bằng chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; d ) Thể_hiện tên gọi , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài có khổ chữ quá ba phần tư khổ chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; đ ) Chiều cao của biển_hiệu dọc vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; b ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng ; c ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu làm mất mỹ_quan . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc tháo_dỡ biển_hiệu đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản không ghi số điện_thoại sẽ bị phạt tiền từ 5 triệu đến 10 triệu đồng . Đồng_thời , buộc tháo_dỡ biển_hiệu theo quy_định pháp_luật . Đồng_thời , tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : " 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , điểm c khoản 4 , điểm a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c , đ , e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1 , 2 và 3 Điều 9 ; Điều 10 ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . " Theo đó , điểm a khoản 1 Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức sẽ nhân đôi .
3,620
Tôi đang nhận làm biển_hiệu cho một công_ty bất_động_sản họ yêu_cầu tôi không ghi số điện_thoại lên biển_hiệu đó . Nhưng trước giờ tôi đã làm rất nhiều biển_hiệu thì đều phải có số điện_thoại . Cho tôi hỏi , có văn_bản nào quy_định về việc phải ghi số điện_thoại của công_ty bất_động_sản trên biển_hiệu hay không ?
Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan , chữ_vi: ... hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân. " Theo đó, điểm a khoản 1 Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức sẽ nhân đôi.
None
1
Theo Điều 23 Quy_chế hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2009/NĐ-CP quy_định về mỹ_quan , chữ_viết , vị_trí và nội_dung biển_hiệu như sau : " 1 . Mỹ_quan , chữ_viết biển_hiệu : a ) Biển_hiệu phải bảo_đảm mỹ_quan ; b ) Biển_hiệu phải viết bằng chữ Việt_Nam ; trường_hợp muốn thể_hiện tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế , tên , chữ nước_ngoài phải ghi ở phía dưới , kích_thước nhỏ hơn chữ Việt_Nam . 2 . Vị_trí biển_hiệu : Biển_hiệu chỉ được viết , đặt sát cổng , hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân ; mỗi cơ_quan , tổ_chức chỉ được viết , đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức , cá_nhân khác chỉ viết , đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc . 3 . Nội_dung biển_hiệu : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên gọi đầy_đủ bằng chữ Việt_Nam đúng với quyết_định thành_lập hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Loại_hình doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã ; d ) Ngành_nghề , lĩnh_vực kinh_doanh chính ( đối_với các cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ) ; đ ) Địa_chỉ giao_dịch , số điện_thoại ( nếu có ) ; e ) Trên biển_hiệu được thể_hiện biểu_tượng ( logo ) đã đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền , diện_tích logo không quá 20% diện_tích biển_hiệu , không được thể_hiện thông_tin , hình_ảnh quảng_cáo cho bất_cứ loại hàng_hoá , dịch_vụ nào . " Theo đó , công_ty bất_động_sản đặt biển_hiệu sát cổng , hoặc mặt trước của trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân ; mỗi cơ_quan , tổ_chức chỉ được viết , đặt một biển_hiệu tại cổng ; tại trụ_sở hoặc nơi kinh_doanh độc_lập với tổ_chức , cá_nhân khác chỉ viết , đặt một biển_hiệu ngang và không quá hai biển_hiệu dọc . Biển_hiệu Theo Điều 34 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về biển_hiệu của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh như sau : " 1 . Biển_hiệu phải có các nội_dung sau : a ) Tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ( nếu có ) ; b ) Tên cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Địa_chỉ , điện_thoại . 2 . Việc thể_hiện chữ_viết trên biển_hiệu phải tuân_thủ quy_định tại Điều 18 của Luật này . 3 . Kích_thước biển_hiệu được quy_định như sau : a ) Đối_với biển_hiệu ngang thì chiều cao tối_đa là 02 mét ( m ) , chiều dài không vượt quá chiều ngang mặt_tiền nhà ; b ) Đối_với biển_hiệu dọc thì chiều ngang tối_đa là 01 mét ( m ) , chiều cao tối_đa là 04 mét ( m ) nhưng không vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 4 . Biển_hiệu không được che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; không được lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng . 5 . Việc đặt biển_hiệu phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản phải thể_hiện được địa_chỉ và số điện_thoại đó là một trong những thông_tin bắt_buộc phải có . Căn_cứ theo Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về biển_hiệu như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thể_hiện đầy_đủ trên biển_hiệu tên cơ_quan chủ_quản trực_tiếp ; tên cơ_sở sản_xuất kinh_doanh theo đúng giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; địa_chỉ , điện_thoại ; b ) Sử_dụng biển_hiệu có kích_thước không đúng theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Ghi không đúng hoặc ghi không đầy_đủ tên gọi bằng tiếng Việt trên biển_hiệu ; b ) Không viết bằng chữ tiếng Việt mà chỉ viết bằng chữ tiếng nước_ngoài trên biển_hiệu ; c ) Thể_hiện tên_riêng , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài ở phía trên tên bằng chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; d ) Thể_hiện tên gọi , tên viết tắt , tên giao_dịch quốc_tế bằng chữ tiếng nước_ngoài có khổ chữ quá ba phần tư khổ chữ tiếng Việt trên biển_hiệu ; đ ) Chiều cao của biển_hiệu dọc vượt quá chiều cao của tầng nhà nơi đặt biển_hiệu . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu che_chắn không_gian thoát hiểm , cứu_hoả ; b ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu lấn ra vỉa_hè , lòng_đường , ảnh_hưởng đến giao_thông công_cộng ; c ) Treo , dựng , đặt , gắn biển_hiệu làm mất mỹ_quan . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc tháo_dỡ biển_hiệu đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . " Theo đó , biển_hiệu công_ty bất_động_sản không ghi số điện_thoại sẽ bị phạt tiền từ 5 triệu đến 10 triệu đồng . Đồng_thời , buộc tháo_dỡ biển_hiệu theo quy_định pháp_luật . Đồng_thời , tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : " 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , điểm c khoản 4 , điểm a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c , đ , e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1 , 2 và 3 Điều 9 ; Điều 10 ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . " Theo đó , điểm a khoản 1 Điều 48 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức sẽ nhân đôi .
3,621
Phòng Dân_tộc là cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hay cấp huyện ?
Phòng Dân_tộc ( Hình từ internet ) Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 01/2021/TT-UBDT quy_định như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1 . Phòng Dân_tộc là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc và thực_hiện một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn theo sự uỷ_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và theo quy_định của pháp_luật . ... Căn_cứ trên quy_định Phòng Dân_tộc là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc và thực_hiện một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn theo sự uỷ_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Phòng Dân_tộc là cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện .
None
1
Phòng Dân_tộc ( Hình từ internet ) Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 01/2021/TT-UBDT quy_định như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Phòng Dân_tộc là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc và thực_hiện một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn theo sự uỷ_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và theo quy_định của pháp_luật . ... Căn_cứ trên quy_định Phòng Dân_tộc là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc và thực_hiện một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn theo sự uỷ_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Phòng Dân_tộc là cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện .
3,622
Phòng Dân_tộc sẽ chịu sự chỉ_đạo , kiểm_tra về chuyên_môn nghiệp_vụ của cơ_quan nào ?
Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 01/2021/TT-UBDT quy_định như sau : ... Vị_trí và chức_năng ... 2 . Phòng Dân_tộc có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản ; chấp_hành sự lãnh_đạo , quản_lý về tổ_chức , vị_trí việc_làm , biên_chế công_chức , cơ_cấu ngạch công_chức và công_tác của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , đồng_thời chấp_hành sự chỉ_đạo , kiểm_tra , hướng_dẫn về chuyên_môn , nghiệp_vụ của Ban Dân_tộc hoặc Phòng Dân_tộc trực_thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với những tỉnh không đủ tiêu_chí thành_lập Ban Dân_tộc ) . Theo đó , Phòng Dân_tộc chấp_hành sự chỉ_đạo , kiểm_tra , hướng_dẫn về chuyên_môn , nghiệp_vụ của Ban Dân_tộc hoặc Phòng Dân_tộc trực_thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với những tỉnh không đủ tiêu_chí thành_lập Ban Dân_tộc ) .
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 01/2021/TT-UBDT quy_định như sau : Vị_trí và chức_năng ... 2 . Phòng Dân_tộc có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản ; chấp_hành sự lãnh_đạo , quản_lý về tổ_chức , vị_trí việc_làm , biên_chế công_chức , cơ_cấu ngạch công_chức và công_tác của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , đồng_thời chấp_hành sự chỉ_đạo , kiểm_tra , hướng_dẫn về chuyên_môn , nghiệp_vụ của Ban Dân_tộc hoặc Phòng Dân_tộc trực_thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với những tỉnh không đủ tiêu_chí thành_lập Ban Dân_tộc ) . Theo đó , Phòng Dân_tộc chấp_hành sự chỉ_đạo , kiểm_tra , hướng_dẫn về chuyên_môn , nghiệp_vụ của Ban Dân_tộc hoặc Phòng Dân_tộc trực_thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với những tỉnh không đủ tiêu_chí thành_lập Ban Dân_tộc ) .
3,623
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phòng Dân_tộc được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 01/2021/TT-UBDT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phòng Dân_tộc như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1. Trình_Uỷ ban nhân_dân cấp huyện : a ) Ban_hành các quyết_định thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện : Quy_hoạch, kế_hoạch phát_triển và chương_trình, biện_pháp tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ về lĩnh_vực công_tác dân_tộc trên địa_bàn ; Phân_cấp, uỷ_quyền nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực công_tác dân_tộc cho Phòng Dân_tộc cấp huyện và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; Quy_định cụ_thể chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và tổ_chức của Phòng Dân_tộc. b ) Ban_hành văn_bản chỉ_đạo, hướng_dẫn về lĩnh_vực công_tác dân_tộc đối_với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị trên địa_bàn theo quy_định của Đảng, của pháp_luật và chỉ_đạo của cơ_quan nhà_nước cấp trên. 2. Trình_Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện các văn_bản về lĩnh_vực công_tác dân_tộc thuộc thẩm_quyền ban_hành của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. 3. Tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, quy_hoạch, kế_hoạch, đề_án, chương_trình đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; hướng_dẫn, thông_tin tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về công_tác dân_tộc. 4. Tổ_chức thực_hiện các chính_sách, chương_trình, dự_án, đề_án, mô_hình thí_điểm đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội, hỗ_trợ ổn_định cuộc_sống đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 01/2021/TT-UBDT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phòng Dân_tộc như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Trình_Uỷ ban nhân_dân cấp huyện : a ) Ban_hành các quyết_định thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện : Quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển và chương_trình , biện_pháp tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ về lĩnh_vực công_tác dân_tộc trên địa_bàn ; Phân_cấp , uỷ_quyền nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực công_tác dân_tộc cho Phòng Dân_tộc cấp huyện và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; Quy_định cụ_thể chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Phòng Dân_tộc . b ) Ban_hành văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn về lĩnh_vực công_tác dân_tộc đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trên địa_bàn theo quy_định của Đảng , của pháp_luật và chỉ_đạo của cơ_quan nhà_nước cấp trên . 2 . Trình_Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện các văn_bản về lĩnh_vực công_tác dân_tộc thuộc thẩm_quyền ban_hành của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 3 . Tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , quy_hoạch , kế_hoạch , đề_án , chương_trình đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; hướng_dẫn , thông_tin tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về công_tác dân_tộc . 4 . Tổ_chức thực_hiện các chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án , mô_hình thí_điểm đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội , hỗ_trợ ổn_định cuộc_sống đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc chủ_trì , quản_lý , chỉ_đạo ; theo_dõi , tổng_hợp , sơ_kết , tổng_kết và đánh_giá việc thực_hiện các chương_trình , dự_án , chính_sách dân_tộc ; tham_mưu , đề_xuất các chủ_trương , biện_pháp thích_hợp để giải_quyết các vấn_đề xoá đói , giảm nghèo , định_canh , định_cư , di_cư đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và các vấn_đề dân_tộc khác trên địa_bàn huyện . 5 . Tổ_chức tiếp_đón , thăm_hỏi , giải_quyết các nguyện_vọng của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo chế_độ chính_sách và quy_định của pháp_luật ; định_kỳ tham_mưu tổ_chức Đại_hội đại_biểu các dân_tộc_thiểu_số của huyện theo hướng_dẫn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; khen_thưởng và đề_nghị cấp có thẩm_quyền cấp có thẩm_quyền khen_thưởng các tập_thể và cá_nhân tiêu_biểu xuất_sắc : trong công_tác dân_tộc , thực_hiện chính_sách dân_tộc ; trong lao_động sản_xuất , xoá đói , giảm nghèo ; bảo_tồn , phát_huy bản_sắc văn_hoá dân_tộc ; giữ_gìn an_ninh , trật_tự góp_phần phát_triển kinh_tế - xã_hội trên địa_bàn tỉnh . 6 . Tham_mưu giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xác_định xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo trình_độ phát_triển và các dân_tộc còn gặp nhiều khó_khăn , có khó_khăn đặc_thù trình cấp thẩm_quyền phê_duyệt ; rà_soát , kiểm_tra , lập hồ_sơ về việc công_nhận , bổ_sung hoặc đưa ra khỏi danh_sách người có uy_tín trong đồng_bào dân_tộc_thiểu_số đúng trình_tự , thủ_tục theo các quy_định hiện_hành , gửi cơ_quan_chuyên_môn về công_tác dân_tộc cấp tỉnh để tổng_hợp , trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xem_xét , quyết_định và tổ_chức thực_hiện chính_sách đối_với người có uy_tín . 7 . Tổ_chức triển_khai ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ ; xây_dựng hệ_thống thông_tin , lưu_trữ phục_vụ quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc trên địa_bàn . 8 . Kiểm_tra việc thực_hiện chính_sách , chương_trình , dự_án và các quy_định của pháp_luật ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí trong lĩnh_vực công_tác dân_tộc theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 9 . Thực_hiện công_tác thống_kê , thông_tin , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Ban Dân_tộc hoặc Phòng Dân_tộc thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( ở những tỉnh không đủ tiêu_chí thành_lập Ban Dân_tộc ) về tình_hình , kết_quả triển_khai công_tác dân_tộc trên địa_bàn . 10 . Quản_lý tổ_chức bộ_máy , vị_trí việc_làm , biên_chế công_chức , cơ_cấu ngạch công_chức , thực_hiện chế_độ tiền_lương , chính_sách , chế_độ đãi_ngộ , khen_thưởng , kỷ_luật , đào_tạo và bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với công_chức thuộc phạm_vi quản_lý của Phòng Dân_tộc theo quy_định của pháp_luật và theo phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 11 . Quản_lý và chịu trách_nhiệm về tài_chính , tài_sản của Phòng Dân_tộc theo quy_định của pháp_luật và theo phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 12 . Hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ về công_tác dân_tộc đối_với chức_danh công_chức được giao phụ_trách về lĩnh_vực dân_tộc thuộc Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . 13 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc theo quy_định của pháp_luật .
3,624
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phòng Dân_tộc được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 01/2021/TT-UBDT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phòng Dân_tộc như sau : ... . Tổ_chức thực_hiện các chính_sách, chương_trình, dự_án, đề_án, mô_hình thí_điểm đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội, hỗ_trợ ổn_định cuộc_sống đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc chủ_trì, quản_lý, chỉ_đạo ; theo_dõi, tổng_hợp, sơ_kết, tổng_kết và đánh_giá việc thực_hiện các chương_trình, dự_án, chính_sách dân_tộc ; tham_mưu, đề_xuất các chủ_trương, biện_pháp thích_hợp để giải_quyết các vấn_đề xoá đói, giảm nghèo, định_canh, định_cư, di_cư đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và các vấn_đề dân_tộc khác trên địa_bàn huyện. 5. Tổ_chức tiếp_đón, thăm_hỏi, giải_quyết các nguyện_vọng của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo chế_độ chính_sách và quy_định của pháp_luật ; định_kỳ tham_mưu tổ_chức Đại_hội đại_biểu các dân_tộc_thiểu_số của huyện theo hướng_dẫn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; khen_thưởng và đề_nghị cấp có thẩm_quyền cấp có thẩm_quyền khen_thưởng các tập_thể và cá_nhân tiêu_biểu xuất_sắc : trong công_tác dân_tộc, thực_hiện chính_sách dân_tộc ; trong lao_động sản_xuất, xoá đói, giảm nghèo ; bảo_tồn, phát_huy bản_sắc văn_hoá dân_tộc ; giữ_gìn an_ninh, trật_tự góp_phần phát_triển kinh_tế - xã_hội trên địa_bàn tỉnh. 6. Tham_mưu giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xác_định xã, thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo trình_độ
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 01/2021/TT-UBDT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phòng Dân_tộc như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Trình_Uỷ ban nhân_dân cấp huyện : a ) Ban_hành các quyết_định thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện : Quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển và chương_trình , biện_pháp tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ về lĩnh_vực công_tác dân_tộc trên địa_bàn ; Phân_cấp , uỷ_quyền nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực công_tác dân_tộc cho Phòng Dân_tộc cấp huyện và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; Quy_định cụ_thể chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Phòng Dân_tộc . b ) Ban_hành văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn về lĩnh_vực công_tác dân_tộc đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trên địa_bàn theo quy_định của Đảng , của pháp_luật và chỉ_đạo của cơ_quan nhà_nước cấp trên . 2 . Trình_Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện các văn_bản về lĩnh_vực công_tác dân_tộc thuộc thẩm_quyền ban_hành của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 3 . Tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , quy_hoạch , kế_hoạch , đề_án , chương_trình đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; hướng_dẫn , thông_tin tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về công_tác dân_tộc . 4 . Tổ_chức thực_hiện các chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án , mô_hình thí_điểm đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội , hỗ_trợ ổn_định cuộc_sống đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc chủ_trì , quản_lý , chỉ_đạo ; theo_dõi , tổng_hợp , sơ_kết , tổng_kết và đánh_giá việc thực_hiện các chương_trình , dự_án , chính_sách dân_tộc ; tham_mưu , đề_xuất các chủ_trương , biện_pháp thích_hợp để giải_quyết các vấn_đề xoá đói , giảm nghèo , định_canh , định_cư , di_cư đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và các vấn_đề dân_tộc khác trên địa_bàn huyện . 5 . Tổ_chức tiếp_đón , thăm_hỏi , giải_quyết các nguyện_vọng của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo chế_độ chính_sách và quy_định của pháp_luật ; định_kỳ tham_mưu tổ_chức Đại_hội đại_biểu các dân_tộc_thiểu_số của huyện theo hướng_dẫn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; khen_thưởng và đề_nghị cấp có thẩm_quyền cấp có thẩm_quyền khen_thưởng các tập_thể và cá_nhân tiêu_biểu xuất_sắc : trong công_tác dân_tộc , thực_hiện chính_sách dân_tộc ; trong lao_động sản_xuất , xoá đói , giảm nghèo ; bảo_tồn , phát_huy bản_sắc văn_hoá dân_tộc ; giữ_gìn an_ninh , trật_tự góp_phần phát_triển kinh_tế - xã_hội trên địa_bàn tỉnh . 6 . Tham_mưu giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xác_định xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo trình_độ phát_triển và các dân_tộc còn gặp nhiều khó_khăn , có khó_khăn đặc_thù trình cấp thẩm_quyền phê_duyệt ; rà_soát , kiểm_tra , lập hồ_sơ về việc công_nhận , bổ_sung hoặc đưa ra khỏi danh_sách người có uy_tín trong đồng_bào dân_tộc_thiểu_số đúng trình_tự , thủ_tục theo các quy_định hiện_hành , gửi cơ_quan_chuyên_môn về công_tác dân_tộc cấp tỉnh để tổng_hợp , trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xem_xét , quyết_định và tổ_chức thực_hiện chính_sách đối_với người có uy_tín . 7 . Tổ_chức triển_khai ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ ; xây_dựng hệ_thống thông_tin , lưu_trữ phục_vụ quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc trên địa_bàn . 8 . Kiểm_tra việc thực_hiện chính_sách , chương_trình , dự_án và các quy_định của pháp_luật ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí trong lĩnh_vực công_tác dân_tộc theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 9 . Thực_hiện công_tác thống_kê , thông_tin , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Ban Dân_tộc hoặc Phòng Dân_tộc thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( ở những tỉnh không đủ tiêu_chí thành_lập Ban Dân_tộc ) về tình_hình , kết_quả triển_khai công_tác dân_tộc trên địa_bàn . 10 . Quản_lý tổ_chức bộ_máy , vị_trí việc_làm , biên_chế công_chức , cơ_cấu ngạch công_chức , thực_hiện chế_độ tiền_lương , chính_sách , chế_độ đãi_ngộ , khen_thưởng , kỷ_luật , đào_tạo và bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với công_chức thuộc phạm_vi quản_lý của Phòng Dân_tộc theo quy_định của pháp_luật và theo phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 11 . Quản_lý và chịu trách_nhiệm về tài_chính , tài_sản của Phòng Dân_tộc theo quy_định của pháp_luật và theo phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 12 . Hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ về công_tác dân_tộc đối_với chức_danh công_chức được giao phụ_trách về lĩnh_vực dân_tộc thuộc Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . 13 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc theo quy_định của pháp_luật .
3,625
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phòng Dân_tộc được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 01/2021/TT-UBDT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phòng Dân_tộc như sau : ... văn_hoá dân_tộc ; giữ_gìn an_ninh, trật_tự góp_phần phát_triển kinh_tế - xã_hội trên địa_bàn tỉnh. 6. Tham_mưu giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xác_định xã, thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo trình_độ phát_triển và các dân_tộc còn gặp nhiều khó_khăn, có khó_khăn đặc_thù trình cấp thẩm_quyền phê_duyệt ; rà_soát, kiểm_tra, lập hồ_sơ về việc công_nhận, bổ_sung hoặc đưa ra khỏi danh_sách người có uy_tín trong đồng_bào dân_tộc_thiểu_số đúng trình_tự, thủ_tục theo các quy_định hiện_hành, gửi cơ_quan_chuyên_môn về công_tác dân_tộc cấp tỉnh để tổng_hợp, trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xem_xét, quyết_định và tổ_chức thực_hiện chính_sách đối_với người có uy_tín. 7. Tổ_chức triển_khai ứng_dụng tiến_bộ khoa_học, công_nghệ ; xây_dựng hệ_thống thông_tin, lưu_trữ phục_vụ quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc trên địa_bàn. 8. Kiểm_tra việc thực_hiện chính_sách, chương_trình, dự_án và các quy_định của pháp_luật ; giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo ; phòng, chống tham_nhũng, lãng_phí trong lĩnh_vực công_tác dân_tộc theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. 9. Thực_hiện công_tác thống_kê, thông_tin, báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Ban Dân_tộc hoặc Phòng Dân_tộc thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( ở
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 01/2021/TT-UBDT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phòng Dân_tộc như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Trình_Uỷ ban nhân_dân cấp huyện : a ) Ban_hành các quyết_định thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện : Quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển và chương_trình , biện_pháp tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ về lĩnh_vực công_tác dân_tộc trên địa_bàn ; Phân_cấp , uỷ_quyền nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực công_tác dân_tộc cho Phòng Dân_tộc cấp huyện và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; Quy_định cụ_thể chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Phòng Dân_tộc . b ) Ban_hành văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn về lĩnh_vực công_tác dân_tộc đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trên địa_bàn theo quy_định của Đảng , của pháp_luật và chỉ_đạo của cơ_quan nhà_nước cấp trên . 2 . Trình_Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện các văn_bản về lĩnh_vực công_tác dân_tộc thuộc thẩm_quyền ban_hành của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 3 . Tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , quy_hoạch , kế_hoạch , đề_án , chương_trình đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; hướng_dẫn , thông_tin tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về công_tác dân_tộc . 4 . Tổ_chức thực_hiện các chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án , mô_hình thí_điểm đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội , hỗ_trợ ổn_định cuộc_sống đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc chủ_trì , quản_lý , chỉ_đạo ; theo_dõi , tổng_hợp , sơ_kết , tổng_kết và đánh_giá việc thực_hiện các chương_trình , dự_án , chính_sách dân_tộc ; tham_mưu , đề_xuất các chủ_trương , biện_pháp thích_hợp để giải_quyết các vấn_đề xoá đói , giảm nghèo , định_canh , định_cư , di_cư đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và các vấn_đề dân_tộc khác trên địa_bàn huyện . 5 . Tổ_chức tiếp_đón , thăm_hỏi , giải_quyết các nguyện_vọng của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo chế_độ chính_sách và quy_định của pháp_luật ; định_kỳ tham_mưu tổ_chức Đại_hội đại_biểu các dân_tộc_thiểu_số của huyện theo hướng_dẫn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; khen_thưởng và đề_nghị cấp có thẩm_quyền cấp có thẩm_quyền khen_thưởng các tập_thể và cá_nhân tiêu_biểu xuất_sắc : trong công_tác dân_tộc , thực_hiện chính_sách dân_tộc ; trong lao_động sản_xuất , xoá đói , giảm nghèo ; bảo_tồn , phát_huy bản_sắc văn_hoá dân_tộc ; giữ_gìn an_ninh , trật_tự góp_phần phát_triển kinh_tế - xã_hội trên địa_bàn tỉnh . 6 . Tham_mưu giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xác_định xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo trình_độ phát_triển và các dân_tộc còn gặp nhiều khó_khăn , có khó_khăn đặc_thù trình cấp thẩm_quyền phê_duyệt ; rà_soát , kiểm_tra , lập hồ_sơ về việc công_nhận , bổ_sung hoặc đưa ra khỏi danh_sách người có uy_tín trong đồng_bào dân_tộc_thiểu_số đúng trình_tự , thủ_tục theo các quy_định hiện_hành , gửi cơ_quan_chuyên_môn về công_tác dân_tộc cấp tỉnh để tổng_hợp , trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xem_xét , quyết_định và tổ_chức thực_hiện chính_sách đối_với người có uy_tín . 7 . Tổ_chức triển_khai ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ ; xây_dựng hệ_thống thông_tin , lưu_trữ phục_vụ quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc trên địa_bàn . 8 . Kiểm_tra việc thực_hiện chính_sách , chương_trình , dự_án và các quy_định của pháp_luật ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí trong lĩnh_vực công_tác dân_tộc theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 9 . Thực_hiện công_tác thống_kê , thông_tin , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Ban Dân_tộc hoặc Phòng Dân_tộc thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( ở những tỉnh không đủ tiêu_chí thành_lập Ban Dân_tộc ) về tình_hình , kết_quả triển_khai công_tác dân_tộc trên địa_bàn . 10 . Quản_lý tổ_chức bộ_máy , vị_trí việc_làm , biên_chế công_chức , cơ_cấu ngạch công_chức , thực_hiện chế_độ tiền_lương , chính_sách , chế_độ đãi_ngộ , khen_thưởng , kỷ_luật , đào_tạo và bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với công_chức thuộc phạm_vi quản_lý của Phòng Dân_tộc theo quy_định của pháp_luật và theo phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 11 . Quản_lý và chịu trách_nhiệm về tài_chính , tài_sản của Phòng Dân_tộc theo quy_định của pháp_luật và theo phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 12 . Hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ về công_tác dân_tộc đối_với chức_danh công_chức được giao phụ_trách về lĩnh_vực dân_tộc thuộc Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . 13 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc theo quy_định của pháp_luật .
3,626
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phòng Dân_tộc được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 01/2021/TT-UBDT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phòng Dân_tộc như sau : ... huyện. 9. Thực_hiện công_tác thống_kê, thông_tin, báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Ban Dân_tộc hoặc Phòng Dân_tộc thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( ở những tỉnh không đủ tiêu_chí thành_lập Ban Dân_tộc ) về tình_hình, kết_quả triển_khai công_tác dân_tộc trên địa_bàn. 10. Quản_lý tổ_chức bộ_máy, vị_trí việc_làm, biên_chế công_chức, cơ_cấu ngạch công_chức, thực_hiện chế_độ tiền_lương, chính_sách, chế_độ đãi_ngộ, khen_thưởng, kỷ_luật, đào_tạo và bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với công_chức thuộc phạm_vi quản_lý của Phòng Dân_tộc theo quy_định của pháp_luật và theo phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. 11. Quản_lý và chịu trách_nhiệm về tài_chính, tài_sản của Phòng Dân_tộc theo quy_định của pháp_luật và theo phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. 12. Hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ về công_tác dân_tộc đối_với chức_danh công_chức được giao phụ_trách về lĩnh_vực dân_tộc thuộc Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn. 13. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 01/2021/TT-UBDT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phòng Dân_tộc như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Trình_Uỷ ban nhân_dân cấp huyện : a ) Ban_hành các quyết_định thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện : Quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển và chương_trình , biện_pháp tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ về lĩnh_vực công_tác dân_tộc trên địa_bàn ; Phân_cấp , uỷ_quyền nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực công_tác dân_tộc cho Phòng Dân_tộc cấp huyện và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; Quy_định cụ_thể chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Phòng Dân_tộc . b ) Ban_hành văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn về lĩnh_vực công_tác dân_tộc đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trên địa_bàn theo quy_định của Đảng , của pháp_luật và chỉ_đạo của cơ_quan nhà_nước cấp trên . 2 . Trình_Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện các văn_bản về lĩnh_vực công_tác dân_tộc thuộc thẩm_quyền ban_hành của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 3 . Tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , quy_hoạch , kế_hoạch , đề_án , chương_trình đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; hướng_dẫn , thông_tin tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về công_tác dân_tộc . 4 . Tổ_chức thực_hiện các chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án , mô_hình thí_điểm đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội , hỗ_trợ ổn_định cuộc_sống đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc chủ_trì , quản_lý , chỉ_đạo ; theo_dõi , tổng_hợp , sơ_kết , tổng_kết và đánh_giá việc thực_hiện các chương_trình , dự_án , chính_sách dân_tộc ; tham_mưu , đề_xuất các chủ_trương , biện_pháp thích_hợp để giải_quyết các vấn_đề xoá đói , giảm nghèo , định_canh , định_cư , di_cư đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và các vấn_đề dân_tộc khác trên địa_bàn huyện . 5 . Tổ_chức tiếp_đón , thăm_hỏi , giải_quyết các nguyện_vọng của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo chế_độ chính_sách và quy_định của pháp_luật ; định_kỳ tham_mưu tổ_chức Đại_hội đại_biểu các dân_tộc_thiểu_số của huyện theo hướng_dẫn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; khen_thưởng và đề_nghị cấp có thẩm_quyền cấp có thẩm_quyền khen_thưởng các tập_thể và cá_nhân tiêu_biểu xuất_sắc : trong công_tác dân_tộc , thực_hiện chính_sách dân_tộc ; trong lao_động sản_xuất , xoá đói , giảm nghèo ; bảo_tồn , phát_huy bản_sắc văn_hoá dân_tộc ; giữ_gìn an_ninh , trật_tự góp_phần phát_triển kinh_tế - xã_hội trên địa_bàn tỉnh . 6 . Tham_mưu giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xác_định xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo trình_độ phát_triển và các dân_tộc còn gặp nhiều khó_khăn , có khó_khăn đặc_thù trình cấp thẩm_quyền phê_duyệt ; rà_soát , kiểm_tra , lập hồ_sơ về việc công_nhận , bổ_sung hoặc đưa ra khỏi danh_sách người có uy_tín trong đồng_bào dân_tộc_thiểu_số đúng trình_tự , thủ_tục theo các quy_định hiện_hành , gửi cơ_quan_chuyên_môn về công_tác dân_tộc cấp tỉnh để tổng_hợp , trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xem_xét , quyết_định và tổ_chức thực_hiện chính_sách đối_với người có uy_tín . 7 . Tổ_chức triển_khai ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ ; xây_dựng hệ_thống thông_tin , lưu_trữ phục_vụ quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc trên địa_bàn . 8 . Kiểm_tra việc thực_hiện chính_sách , chương_trình , dự_án và các quy_định của pháp_luật ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí trong lĩnh_vực công_tác dân_tộc theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 9 . Thực_hiện công_tác thống_kê , thông_tin , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Ban Dân_tộc hoặc Phòng Dân_tộc thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( ở những tỉnh không đủ tiêu_chí thành_lập Ban Dân_tộc ) về tình_hình , kết_quả triển_khai công_tác dân_tộc trên địa_bàn . 10 . Quản_lý tổ_chức bộ_máy , vị_trí việc_làm , biên_chế công_chức , cơ_cấu ngạch công_chức , thực_hiện chế_độ tiền_lương , chính_sách , chế_độ đãi_ngộ , khen_thưởng , kỷ_luật , đào_tạo và bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với công_chức thuộc phạm_vi quản_lý của Phòng Dân_tộc theo quy_định của pháp_luật và theo phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 11 . Quản_lý và chịu trách_nhiệm về tài_chính , tài_sản của Phòng Dân_tộc theo quy_định của pháp_luật và theo phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 12 . Hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ về công_tác dân_tộc đối_với chức_danh công_chức được giao phụ_trách về lĩnh_vực dân_tộc thuộc Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . 13 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc theo quy_định của pháp_luật .
3,627
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phòng Dân_tộc được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 01/2021/TT-UBDT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phòng Dân_tộc như sau : ... hoặc theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 01/2021/TT-UBDT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phòng Dân_tộc như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Trình_Uỷ ban nhân_dân cấp huyện : a ) Ban_hành các quyết_định thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện : Quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển và chương_trình , biện_pháp tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ về lĩnh_vực công_tác dân_tộc trên địa_bàn ; Phân_cấp , uỷ_quyền nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực công_tác dân_tộc cho Phòng Dân_tộc cấp huyện và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; Quy_định cụ_thể chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Phòng Dân_tộc . b ) Ban_hành văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn về lĩnh_vực công_tác dân_tộc đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trên địa_bàn theo quy_định của Đảng , của pháp_luật và chỉ_đạo của cơ_quan nhà_nước cấp trên . 2 . Trình_Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện các văn_bản về lĩnh_vực công_tác dân_tộc thuộc thẩm_quyền ban_hành của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 3 . Tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , quy_hoạch , kế_hoạch , đề_án , chương_trình đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; hướng_dẫn , thông_tin tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về công_tác dân_tộc . 4 . Tổ_chức thực_hiện các chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án , mô_hình thí_điểm đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội , hỗ_trợ ổn_định cuộc_sống đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc chủ_trì , quản_lý , chỉ_đạo ; theo_dõi , tổng_hợp , sơ_kết , tổng_kết và đánh_giá việc thực_hiện các chương_trình , dự_án , chính_sách dân_tộc ; tham_mưu , đề_xuất các chủ_trương , biện_pháp thích_hợp để giải_quyết các vấn_đề xoá đói , giảm nghèo , định_canh , định_cư , di_cư đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và các vấn_đề dân_tộc khác trên địa_bàn huyện . 5 . Tổ_chức tiếp_đón , thăm_hỏi , giải_quyết các nguyện_vọng của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo chế_độ chính_sách và quy_định của pháp_luật ; định_kỳ tham_mưu tổ_chức Đại_hội đại_biểu các dân_tộc_thiểu_số của huyện theo hướng_dẫn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; khen_thưởng và đề_nghị cấp có thẩm_quyền cấp có thẩm_quyền khen_thưởng các tập_thể và cá_nhân tiêu_biểu xuất_sắc : trong công_tác dân_tộc , thực_hiện chính_sách dân_tộc ; trong lao_động sản_xuất , xoá đói , giảm nghèo ; bảo_tồn , phát_huy bản_sắc văn_hoá dân_tộc ; giữ_gìn an_ninh , trật_tự góp_phần phát_triển kinh_tế - xã_hội trên địa_bàn tỉnh . 6 . Tham_mưu giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xác_định xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo trình_độ phát_triển và các dân_tộc còn gặp nhiều khó_khăn , có khó_khăn đặc_thù trình cấp thẩm_quyền phê_duyệt ; rà_soát , kiểm_tra , lập hồ_sơ về việc công_nhận , bổ_sung hoặc đưa ra khỏi danh_sách người có uy_tín trong đồng_bào dân_tộc_thiểu_số đúng trình_tự , thủ_tục theo các quy_định hiện_hành , gửi cơ_quan_chuyên_môn về công_tác dân_tộc cấp tỉnh để tổng_hợp , trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xem_xét , quyết_định và tổ_chức thực_hiện chính_sách đối_với người có uy_tín . 7 . Tổ_chức triển_khai ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ ; xây_dựng hệ_thống thông_tin , lưu_trữ phục_vụ quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc trên địa_bàn . 8 . Kiểm_tra việc thực_hiện chính_sách , chương_trình , dự_án và các quy_định của pháp_luật ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí trong lĩnh_vực công_tác dân_tộc theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 9 . Thực_hiện công_tác thống_kê , thông_tin , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Ban Dân_tộc hoặc Phòng Dân_tộc thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( ở những tỉnh không đủ tiêu_chí thành_lập Ban Dân_tộc ) về tình_hình , kết_quả triển_khai công_tác dân_tộc trên địa_bàn . 10 . Quản_lý tổ_chức bộ_máy , vị_trí việc_làm , biên_chế công_chức , cơ_cấu ngạch công_chức , thực_hiện chế_độ tiền_lương , chính_sách , chế_độ đãi_ngộ , khen_thưởng , kỷ_luật , đào_tạo và bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với công_chức thuộc phạm_vi quản_lý của Phòng Dân_tộc theo quy_định của pháp_luật và theo phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 11 . Quản_lý và chịu trách_nhiệm về tài_chính , tài_sản của Phòng Dân_tộc theo quy_định của pháp_luật và theo phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 12 . Hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ về công_tác dân_tộc đối_với chức_danh công_chức được giao phụ_trách về lĩnh_vực dân_tộc thuộc Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . 13 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo phân_công của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc theo quy_định của pháp_luật .
3,628
Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có được chủ_trì và phối_hợp với Bộ Nội_vụ ban_hành quy_chế xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của bộ không ?
Theo điểm d khoản 9 Điều 2 Nghị_định 69/2017/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... " Điều 2. Nhiệm_vụ và quyền_hạn Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định tại Nghị_định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của bộ, cơ_quan ngang bộ và những nhiệm_vụ, quyền_hạn cụ_thể sau đây : [... ] 9. Về phát_triển đội_ngũ nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục : a ) Quy_định chế_độ làm_việc của nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục ; danh_mục khung vị_trí việc_làm và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục, đào_tạo ; b ) Quy_định tiêu_chuẩn người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu các cơ_sở giáo_dục mầm_non, phổ_thông, giáo_dục thường_xuyên, trường trung_cấp sư_phạm, cao_đẳng sư_phạm ; xây_dựng trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành tiêu_chuẩn người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu các cơ_sở giáo_dục đại_học ; hướng_dẫn tiêu_chuẩn chức_danh Giám_đốc, Phó Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo, Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo ; quy_định chuẩn nghề_nghiệp nhà_giáo ; c ) Xây_dựng trình Thủ_tướng Chính_phủ quy_định tiêu_chuẩn, thủ_tục bổ_nhiệm, miễn_nhiệm chức_danh giáo_sư, phó giáo_sư ; d ) Chủ_trì, phối_hợp với
None
1
Theo điểm d khoản 9 Điều 2 Nghị_định 69/2017/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : " Điều 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Nghị_định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của bộ , cơ_quan ngang bộ và những nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau đây : [ ... ] 9 . Về phát_triển đội_ngũ nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục : a ) Quy_định chế_độ làm_việc của nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục ; danh_mục khung vị_trí việc_làm và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục , đào_tạo ; b ) Quy_định tiêu_chuẩn người đứng đầu , cấp phó người đứng đầu các cơ_sở giáo_dục mầm_non , phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên , trường trung_cấp sư_phạm , cao_đẳng sư_phạm ; xây_dựng trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành tiêu_chuẩn người đứng đầu , cấp phó người đứng đầu các cơ_sở giáo_dục đại_học ; hướng_dẫn tiêu_chuẩn chức_danh Giám_đốc , Phó Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Trưởng phòng , Phó trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo ; quy_định chuẩn nghề_nghiệp nhà_giáo ; c ) Xây_dựng trình Thủ_tướng Chính_phủ quy_định tiêu_chuẩn , thủ_tục bổ_nhiệm , miễn_nhiệm chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư ; d ) Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nội_vụ ban_hành quy_chế thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của bộ ; đ ) Quản_lý , hướng_dẫn thực_hiện các chính_sách về đào_tạo , bồi_dưỡng , đãi_ngộ đối_với nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục ; theo_dõi , giám_sát tình_hình thực_hiện tuyển_dụng , sử_dụng nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục tại các bộ , ngành và địa_phương . [ ... ] " Như_vậy trường_hợp bạn thắc_mắc , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có quyền chủ_trì và phối_hợp với Bộ Nội_vụ ban_hành quy_chế thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của bộ . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Hình từ Internet )
3,629
Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có được chủ_trì và phối_hợp với Bộ Nội_vụ ban_hành quy_chế xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của bộ không ?
Theo điểm d khoản 9 Điều 2 Nghị_định 69/2017/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... Đào_tạo ; quy_định chuẩn nghề_nghiệp nhà_giáo ; c ) Xây_dựng trình Thủ_tướng Chính_phủ quy_định tiêu_chuẩn, thủ_tục bổ_nhiệm, miễn_nhiệm chức_danh giáo_sư, phó giáo_sư ; d ) Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Nội_vụ ban_hành quy_chế thi, xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của bộ ; đ ) Quản_lý, hướng_dẫn thực_hiện các chính_sách về đào_tạo, bồi_dưỡng, đãi_ngộ đối_với nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục ; theo_dõi, giám_sát tình_hình thực_hiện tuyển_dụng, sử_dụng nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục tại các bộ, ngành và địa_phương. [... ] " Như_vậy trường_hợp bạn thắc_mắc, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có quyền chủ_trì và phối_hợp với Bộ Nội_vụ ban_hành quy_chế thi, xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của bộ. Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm d khoản 9 Điều 2 Nghị_định 69/2017/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : " Điều 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Nghị_định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của bộ , cơ_quan ngang bộ và những nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau đây : [ ... ] 9 . Về phát_triển đội_ngũ nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục : a ) Quy_định chế_độ làm_việc của nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục ; danh_mục khung vị_trí việc_làm và định_mức số_lượng người làm_việc trong các cơ_sở giáo_dục , đào_tạo ; b ) Quy_định tiêu_chuẩn người đứng đầu , cấp phó người đứng đầu các cơ_sở giáo_dục mầm_non , phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên , trường trung_cấp sư_phạm , cao_đẳng sư_phạm ; xây_dựng trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành tiêu_chuẩn người đứng đầu , cấp phó người đứng đầu các cơ_sở giáo_dục đại_học ; hướng_dẫn tiêu_chuẩn chức_danh Giám_đốc , Phó Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Trưởng phòng , Phó trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo ; quy_định chuẩn nghề_nghiệp nhà_giáo ; c ) Xây_dựng trình Thủ_tướng Chính_phủ quy_định tiêu_chuẩn , thủ_tục bổ_nhiệm , miễn_nhiệm chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư ; d ) Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nội_vụ ban_hành quy_chế thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của bộ ; đ ) Quản_lý , hướng_dẫn thực_hiện các chính_sách về đào_tạo , bồi_dưỡng , đãi_ngộ đối_với nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục ; theo_dõi , giám_sát tình_hình thực_hiện tuyển_dụng , sử_dụng nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục tại các bộ , ngành và địa_phương . [ ... ] " Như_vậy trường_hợp bạn thắc_mắc , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có quyền chủ_trì và phối_hợp với Bộ Nội_vụ ban_hành quy_chế thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của bộ . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Hình từ Internet )
3,630
Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được quyền quyết_định chỉ_đạo thực_hiện chương_trình cải_cách hành_chính của bộ theo mục_tiêu và nội_dung chương_trình cải_cách hành_chính nhà_nước đã được Chính_phủ phê_duyệt không ?
Căn_cứ khoản 15 Điều 2 Nghị_định 69/2017/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... " Điều 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Nghị_định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của bộ , cơ_quan ngang bộ và những nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau đây : [ ... ] c ) Xây_dựng trình Chính_phủ quy_định điều_kiện và thủ_tục thành_lập hoặc cho_phép thành_lập , sáp_nhập , chia , tách giải_thể các cơ_sở giáo_dục , đào_tạo thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của bộ ; chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của đại_học quốc_gia . Xây_dựng trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đại_học quốc_gia và các cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên . 15 . Quyết_định và chỉ_đạo thực_hiện chương_trình cải_cách hành_chính của bộ theo mục_tiêu và nội_dung chương_trình cải_cách hành_chính nhà_nước đã được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . [ ... ] " Như_vậy , bộ Giáo_dục và Đào_tạo có quyền quyết_định và chỉ_đạo thực_hiện chương_trình cải_cách hành_chính của bộ theo mục_tiêu và nội_dung chương_trình cải_cách hành_chính nhà_nước đã được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt .
None
1
Căn_cứ khoản 15 Điều 2 Nghị_định 69/2017/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : " Điều 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Nghị_định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của bộ , cơ_quan ngang bộ và những nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau đây : [ ... ] c ) Xây_dựng trình Chính_phủ quy_định điều_kiện và thủ_tục thành_lập hoặc cho_phép thành_lập , sáp_nhập , chia , tách giải_thể các cơ_sở giáo_dục , đào_tạo thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của bộ ; chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của đại_học quốc_gia . Xây_dựng trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đại_học quốc_gia và các cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên . 15 . Quyết_định và chỉ_đạo thực_hiện chương_trình cải_cách hành_chính của bộ theo mục_tiêu và nội_dung chương_trình cải_cách hành_chính nhà_nước đã được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . [ ... ] " Như_vậy , bộ Giáo_dục và Đào_tạo có quyền quyết_định và chỉ_đạo thực_hiện chương_trình cải_cách hành_chính của bộ theo mục_tiêu và nội_dung chương_trình cải_cách hành_chính nhà_nước đã được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt .
3,631
Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có được quản_lý cán_bộ công_chức_viên_chức người lao_động không ?
Theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 69/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Nghị_định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của bộ , cơ_quan ngang bộ và những nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau đây : [ ... ] 21 . Quản_lý tổ_chức bộ_máy , biên_chế , cán_bộ , công_chức , viên_chức người lao_động ; thực_hiện chính_sách tiền_lương và các chế_độ , chính_sách khác đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của bộ theo quy_định của pháp_luật . [ ... ] " Theo đó , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được quản tổ_chức bộ_máy , biên_chế , cán_bộ , công_chức , viên_chức người lao_động ; thực_hiện chính_sách tiền_lương và các chế_độ , chính_sách khác đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của bộ theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 69/2017/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Nghị_định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của bộ , cơ_quan ngang bộ và những nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau đây : [ ... ] 21 . Quản_lý tổ_chức bộ_máy , biên_chế , cán_bộ , công_chức , viên_chức người lao_động ; thực_hiện chính_sách tiền_lương và các chế_độ , chính_sách khác đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của bộ theo quy_định của pháp_luật . [ ... ] " Theo đó , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được quản tổ_chức bộ_máy , biên_chế , cán_bộ , công_chức , viên_chức người lao_động ; thực_hiện chính_sách tiền_lương và các chế_độ , chính_sách khác đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của bộ theo quy_định của pháp_luật .
3,632
Khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với nhân_viên y_tế thì bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệ: ... Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh như sau : Vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai_báo hoặc khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với thầy_thuốc, nhân_viên y_tế ; b ) Không đăng_ký theo_dõi sức_khoẻ với trạm y_tế xã, phường, thị_trấn nơi cư_trú của người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A sau khi ra viện hoặc kết_thúc việc điều_trị tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ; c ) Không tư_vấn về các biện_pháp phòng, chống bệnh truyền_nhiễm cho người_bệnh và người_nhà người_bệnh đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh.... Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 5. Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh như sau : Vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai_báo hoặc khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với thầy_thuốc , nhân_viên y_tế ; b ) Không đăng_ký theo_dõi sức_khoẻ với trạm y_tế xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú của người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A sau khi ra viện hoặc kết_thúc việc điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; c ) Không tư_vấn về các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm cho người_bệnh và người_nhà người_bệnh đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . ... Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với nhân_viên y_tế thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Bệnh truyền_nhiễm ( Hình từ Internet )
3,633
Khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với nhân_viên y_tế thì bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệ: ... tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 5. Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo quy_định trên, người khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với nhân_viên y_tế thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng. Bệnh truyền_nhiễm ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh như sau : Vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai_báo hoặc khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với thầy_thuốc , nhân_viên y_tế ; b ) Không đăng_ký theo_dõi sức_khoẻ với trạm y_tế xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú của người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A sau khi ra viện hoặc kết_thúc việc điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; c ) Không tư_vấn về các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm cho người_bệnh và người_nhà người_bệnh đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . ... Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với nhân_viên y_tế thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Bệnh truyền_nhiễm ( Hình từ Internet )
3,634
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt người khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với nhân_viên y_tế không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm b khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân... 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; đến 25.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng và phòng, chống HIV / AIDS ; đến 37.500.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về bảo_hiểm_y_tế ; đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về khám bệnh, chữa bệnh, dược, mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm c, đ, e, h và i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và khoản 3 Điều 3 Nghị_định này.... Bên cạnh đó tại khoản 6 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP,
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; đến 25.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng và phòng , chống HIV / AIDS ; đến 37.500.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về bảo_hiểm_y_tế ; đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về khám bệnh , chữa bệnh , dược , mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm c , đ , e , h và i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Bên cạnh đó tại khoản 6 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 6 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , thẩm_quyền phạt tiền tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền cá_nhân . Theo đó , người khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với nhân_viên y_tế thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 3.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt người này .
3,635
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt người khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với nhân_viên y_tế không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_: ... 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và khoản 3 Điều 3 Nghị_định này.... Bên cạnh đó tại khoản 6 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 6. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân, thẩm_quyền phạt tiền tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền cá_nhân. Theo đó, người khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với nhân_viên y_tế thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 3.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt người này.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; đến 25.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng và phòng , chống HIV / AIDS ; đến 37.500.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về bảo_hiểm_y_tế ; đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về khám bệnh , chữa bệnh , dược , mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm c , đ , e , h và i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Bên cạnh đó tại khoản 6 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 6 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , thẩm_quyền phạt tiền tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền cá_nhân . Theo đó , người khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với nhân_viên y_tế thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 3.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt người này .
3,636
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với nhân_viên y_tế là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người khai_báo không trung_thực diễn_biến
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với nhân_viên y_tế là 01 năm .
3,637
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với nhân_viên y_tế là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với nhân_viên y_tế là 01 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ;
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với nhân_viên y_tế là 01 năm .
3,638
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với nhân_viên y_tế là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với nhân_viên y_tế là 01 năm.
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với nhân_viên y_tế là 01 năm .
3,639
Mua_sắm tài_sản theo dự_án đầu_tư trong Công_an nhân_dân được thực_hiện khi đáp_ứng được các điều_kiện gì ?
Tại Điều 7 Thông_tư 57/2016/TT-BCA quy_định về điều_kiện mua_sắm tài_sản trong Công_an nhân_dân , cụ_thể nội_dung như sau : ... Điều_kiện tổ_chức mua_sắm 1. Đối_với mua_sắm theo dự_án đầu_tư, chỉ tổ_chức thực_hiện mua_sắm khi đủ các điều_kiện sau : a ) Có quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư ; b ) Có quyết_định phê_duyệt thiết_kế kỹ_thuật - tổng_dự_toán ; c ) Có quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của toàn_bộ dự_án hoặc kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của một hoặc một_số gói_thầu cần thực_hiện trước ; d ) Có thông_báo chỉ_tiêu kế_hoạch vốn ; đ ) Trường_hợp có sự thay_đổi về nội_dung dự_án đầu_tư, thiết_kế kỹ_thuật - tổng_dự_toán, kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của dự_án đầu_tư thì phải có văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền. 2. Đối_với mua_sắm không lập dự_án đầu_tư, chỉ tổ_chức thực_hiện mua_sắm khi đủ các điều_kiện sau : a ) Có quyết_định phê_duyệt dự_toán mua_sắm ; b ) Có quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của toàn_bộ dự_toán mua_sắm hoặc quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của một hoặc một_số gói_thầu cần thực_hiện trước ; c ) Có thông_báo chỉ_tiêu kinh_phí mua_sắm. Theo đó đối_với trường_hợp mua_sắm tài_sản theo dự_án đầu_tư, chỉ tổ_chức thực_hiện mua_sắm khi đủ các điều_kiện sau : - Có quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư ; - Có quyết_định phê_duyệt thiết_kế kỹ_thuật
None
1
Tại Điều 7 Thông_tư 57/2016/TT-BCA quy_định về điều_kiện mua_sắm tài_sản trong Công_an nhân_dân , cụ_thể nội_dung như sau : Điều_kiện tổ_chức mua_sắm 1 . Đối_với mua_sắm theo dự_án đầu_tư , chỉ tổ_chức thực_hiện mua_sắm khi đủ các điều_kiện sau : a ) Có quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư ; b ) Có quyết_định phê_duyệt thiết_kế kỹ_thuật - tổng_dự_toán ; c ) Có quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của toàn_bộ dự_án hoặc kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của một hoặc một_số gói_thầu cần thực_hiện trước ; d ) Có thông_báo chỉ_tiêu kế_hoạch vốn ; đ ) Trường_hợp có sự thay_đổi về nội_dung dự_án đầu_tư , thiết_kế kỹ_thuật - tổng_dự_toán , kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của dự_án đầu_tư thì phải có văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền . 2 . Đối_với mua_sắm không lập dự_án đầu_tư , chỉ tổ_chức thực_hiện mua_sắm khi đủ các điều_kiện sau : a ) Có quyết_định phê_duyệt dự_toán mua_sắm ; b ) Có quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của toàn_bộ dự_toán mua_sắm hoặc quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của một hoặc một_số gói_thầu cần thực_hiện trước ; c ) Có thông_báo chỉ_tiêu kinh_phí mua_sắm . Theo đó đối_với trường_hợp mua_sắm tài_sản theo dự_án đầu_tư , chỉ tổ_chức thực_hiện mua_sắm khi đủ các điều_kiện sau : - Có quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư ; - Có quyết_định phê_duyệt thiết_kế kỹ_thuật - tổng_dự_toán ; - Có quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của toàn_bộ dự_án hoặc kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của một hoặc một_số gói_thầu cần thực_hiện trước ; - Có thông_báo chỉ_tiêu kế_hoạch vốn ; - Trường_hợp có sự thay_đổi về nội_dung dự_án đầu_tư , thiết_kế kỹ_thuật - tổng_dự_toán , kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của dự_án đầu_tư thì phải có văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet )
3,640
Mua_sắm tài_sản theo dự_án đầu_tư trong Công_an nhân_dân được thực_hiện khi đáp_ứng được các điều_kiện gì ?
Tại Điều 7 Thông_tư 57/2016/TT-BCA quy_định về điều_kiện mua_sắm tài_sản trong Công_an nhân_dân , cụ_thể nội_dung như sau : ... đó đối_với trường_hợp mua_sắm tài_sản theo dự_án đầu_tư, chỉ tổ_chức thực_hiện mua_sắm khi đủ các điều_kiện sau : - Có quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư ; - Có quyết_định phê_duyệt thiết_kế kỹ_thuật - tổng_dự_toán ; - Có quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của toàn_bộ dự_án hoặc kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của một hoặc một_số gói_thầu cần thực_hiện trước ; - Có thông_báo chỉ_tiêu kế_hoạch vốn ; - Trường_hợp có sự thay_đổi về nội_dung dự_án đầu_tư, thiết_kế kỹ_thuật - tổng_dự_toán, kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của dự_án đầu_tư thì phải có văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền. ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 7 Thông_tư 57/2016/TT-BCA quy_định về điều_kiện mua_sắm tài_sản trong Công_an nhân_dân , cụ_thể nội_dung như sau : Điều_kiện tổ_chức mua_sắm 1 . Đối_với mua_sắm theo dự_án đầu_tư , chỉ tổ_chức thực_hiện mua_sắm khi đủ các điều_kiện sau : a ) Có quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư ; b ) Có quyết_định phê_duyệt thiết_kế kỹ_thuật - tổng_dự_toán ; c ) Có quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của toàn_bộ dự_án hoặc kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của một hoặc một_số gói_thầu cần thực_hiện trước ; d ) Có thông_báo chỉ_tiêu kế_hoạch vốn ; đ ) Trường_hợp có sự thay_đổi về nội_dung dự_án đầu_tư , thiết_kế kỹ_thuật - tổng_dự_toán , kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của dự_án đầu_tư thì phải có văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền . 2 . Đối_với mua_sắm không lập dự_án đầu_tư , chỉ tổ_chức thực_hiện mua_sắm khi đủ các điều_kiện sau : a ) Có quyết_định phê_duyệt dự_toán mua_sắm ; b ) Có quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của toàn_bộ dự_toán mua_sắm hoặc quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của một hoặc một_số gói_thầu cần thực_hiện trước ; c ) Có thông_báo chỉ_tiêu kinh_phí mua_sắm . Theo đó đối_với trường_hợp mua_sắm tài_sản theo dự_án đầu_tư , chỉ tổ_chức thực_hiện mua_sắm khi đủ các điều_kiện sau : - Có quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư ; - Có quyết_định phê_duyệt thiết_kế kỹ_thuật - tổng_dự_toán ; - Có quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của toàn_bộ dự_án hoặc kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của một hoặc một_số gói_thầu cần thực_hiện trước ; - Có thông_báo chỉ_tiêu kế_hoạch vốn ; - Trường_hợp có sự thay_đổi về nội_dung dự_án đầu_tư , thiết_kế kỹ_thuật - tổng_dự_toán , kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của dự_án đầu_tư thì phải có văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet )
3,641
Mua_sắm tài_sản theo dự_án đầu_tư trong Công_an nhân_dân thì ai là thủ_trưởng đơn_vị mua_sắm ?
Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 57/2016/TT-BCA có quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Thủ_trưởng đơn_vị mua_sắm là chủ đầu_tư ( đối_với dự_án đầu_tư ) hoặc là thủ_trưởng Công_an các đơn_vị , địa_phương ( đối_với mua_sắm không lập dự_án đầu_tư ) được cấp có thẩm_quyền giao thực_hiện mua_sắm . 2 . Đơn_vị thực_hiện mua_sắm là đơn_vị hoặc bộ_phận được thủ_trưởng đơn_vị mua_sắm giao nhiệm_vụ trực_tiếp thực_hiện mua_sắm . 3 . Tài_sản đặc_biệt là tài_sản sử_dụng trong chiến_đấu , huấn_luyện sẵn_sàng chiến_đấu và hoạt_động nghiệp_vụ Công_an , được quy_định trong danh_mục tài_sản đặc_biệt do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành . ... Theo đó thủ_trưởng đơn_vị mua_sắm là chủ đầu_tư trong trường_hợp mua_sắm tài_sản theo dự_án đầu_tư trong Công_an nhân_dân .
None
1
Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 57/2016/TT-BCA có quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Thủ_trưởng đơn_vị mua_sắm là chủ đầu_tư ( đối_với dự_án đầu_tư ) hoặc là thủ_trưởng Công_an các đơn_vị , địa_phương ( đối_với mua_sắm không lập dự_án đầu_tư ) được cấp có thẩm_quyền giao thực_hiện mua_sắm . 2 . Đơn_vị thực_hiện mua_sắm là đơn_vị hoặc bộ_phận được thủ_trưởng đơn_vị mua_sắm giao nhiệm_vụ trực_tiếp thực_hiện mua_sắm . 3 . Tài_sản đặc_biệt là tài_sản sử_dụng trong chiến_đấu , huấn_luyện sẵn_sàng chiến_đấu và hoạt_động nghiệp_vụ Công_an , được quy_định trong danh_mục tài_sản đặc_biệt do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành . ... Theo đó thủ_trưởng đơn_vị mua_sắm là chủ đầu_tư trong trường_hợp mua_sắm tài_sản theo dự_án đầu_tư trong Công_an nhân_dân .
3,642
Mua_sắm tài_sản trong Công_an nhân_dân được lựa_chọn hình_thức chỉ_định thầu trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 57/2016/TT-BCA có quy_định như sau : ... Hình_thức lựa_chọn nhà_thầu 1. Hình_thức chỉ_định thầu được áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Các trường_hợp quy_định tại Điều 22 Luật Đấu_thầu, theo hạn_mức quy_định tại Điều 54 Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP; b ) Mua_sắm tài_sản đặc_biệt mang tính_chất bí_mật nhà_nước ; c ) Mua_sắm trang_thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ mang tính_chất bí_mật nhà_nước để lắp_đặt, trang_bị cho mục_tiêu trọng_điểm về an_ninh, trật_tự ; d ) Mua_sắm trong trường_hợp cấp_bách ( cần thực_hiện ngay để khắc_phục kịp_thời hậu_quả gây ra do sự_cố bất_khả_kháng hoặc cần thực_hiện ngay theo yêu_cầu của lãnh_đạo Bộ để bảo_đảm an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội ) mang tính_chất bí_mật nhà_nước. 2. Hình_thức đấu_thầu hạn_chế được áp_dụng đối_với gói_thầu mua_sắm tài_sản đặc_biệt ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ), tài_sản chuyên_dùng và máy_móc, trang_thiết_bị y_tế có yêu_cầu cao về kỹ_thuật hoặc kỹ_thuật có tính đặc_thù mà chỉ có một_số nhà_thầu đáp_ứng được yêu_cầu của gói_thầu. 3. Đối_với gói_thầu đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu nhưng vẫn có_thể áp_dụng được các hình_thức lựa_chọn nhà_thầu khác quy_định tại các Điều 20, 21, 23 và 24 Luật Đấu_thầu
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 57/2016/TT-BCA có quy_định như sau : Hình_thức lựa_chọn nhà_thầu 1 . Hình_thức chỉ_định thầu được áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Các trường_hợp quy_định tại Điều 22 Luật Đấu_thầu , theo hạn_mức quy_định tại Điều 54 Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP; b ) Mua_sắm tài_sản đặc_biệt mang tính_chất bí_mật nhà_nước ; c ) Mua_sắm trang_thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ mang tính_chất bí_mật nhà_nước để lắp_đặt , trang_bị cho mục_tiêu trọng_điểm về an_ninh , trật_tự ; d ) Mua_sắm trong trường_hợp cấp_bách ( cần thực_hiện ngay để khắc_phục kịp_thời hậu_quả gây ra do sự_cố bất_khả_kháng hoặc cần thực_hiện ngay theo yêu_cầu của lãnh_đạo Bộ để bảo_đảm an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội ) mang tính_chất bí_mật nhà_nước . 2 . Hình_thức đấu_thầu hạn_chế được áp_dụng đối_với gói_thầu mua_sắm tài_sản đặc_biệt ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ) , tài_sản chuyên_dùng và máy_móc , trang_thiết_bị y_tế có yêu_cầu cao về kỹ_thuật hoặc kỹ_thuật có tính đặc_thù mà chỉ có một_số nhà_thầu đáp_ứng được yêu_cầu của gói_thầu . 3 . Đối_với gói_thầu đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu nhưng vẫn có_thể áp_dụng được các hình_thức lựa_chọn nhà_thầu khác quy_định tại các Điều 20 , 21 , 23 và 24 Luật Đấu_thầu thì khuyến_khích áp_dụng các hình_thức lựa_chọn nhà_thầu này . Theo đó hình_thức chỉ_định thầu được áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : - Các trường_hợp quy_định tại Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 , theo hạn_mức quy_định tại Điều 54 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP; - Mua_sắm tài_sản đặc_biệt mang tính_chất bí_mật nhà_nước ; - Mua_sắm trang_thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ mang tính_chất bí_mật nhà_nước để lắp_đặt , trang_bị cho mục_tiêu trọng_điểm về an_ninh , trật_tự ; - Mua_sắm trong trường_hợp cấp_bách ( cần thực_hiện ngay để khắc_phục kịp_thời hậu_quả gây ra do sự_cố bất_khả_kháng hoặc cần thực_hiện ngay theo yêu_cầu của lãnh_đạo Bộ để bảo_đảm an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội ) mang tính_chất bí_mật nhà_nước .
3,643
Mua_sắm tài_sản trong Công_an nhân_dân được lựa_chọn hình_thức chỉ_định thầu trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 57/2016/TT-BCA có quy_định như sau : ... . Đối_với gói_thầu đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu nhưng vẫn có_thể áp_dụng được các hình_thức lựa_chọn nhà_thầu khác quy_định tại các Điều 20, 21, 23 và 24 Luật Đấu_thầu thì khuyến_khích áp_dụng các hình_thức lựa_chọn nhà_thầu này. Theo đó hình_thức chỉ_định thầu được áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : - Các trường_hợp quy_định tại Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013, theo hạn_mức quy_định tại Điều 54 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP; - Mua_sắm tài_sản đặc_biệt mang tính_chất bí_mật nhà_nước ; - Mua_sắm trang_thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ mang tính_chất bí_mật nhà_nước để lắp_đặt, trang_bị cho mục_tiêu trọng_điểm về an_ninh, trật_tự ; - Mua_sắm trong trường_hợp cấp_bách ( cần thực_hiện ngay để khắc_phục kịp_thời hậu_quả gây ra do sự_cố bất_khả_kháng hoặc cần thực_hiện ngay theo yêu_cầu của lãnh_đạo Bộ để bảo_đảm an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội ) mang tính_chất bí_mật nhà_nước.
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 57/2016/TT-BCA có quy_định như sau : Hình_thức lựa_chọn nhà_thầu 1 . Hình_thức chỉ_định thầu được áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Các trường_hợp quy_định tại Điều 22 Luật Đấu_thầu , theo hạn_mức quy_định tại Điều 54 Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP; b ) Mua_sắm tài_sản đặc_biệt mang tính_chất bí_mật nhà_nước ; c ) Mua_sắm trang_thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ mang tính_chất bí_mật nhà_nước để lắp_đặt , trang_bị cho mục_tiêu trọng_điểm về an_ninh , trật_tự ; d ) Mua_sắm trong trường_hợp cấp_bách ( cần thực_hiện ngay để khắc_phục kịp_thời hậu_quả gây ra do sự_cố bất_khả_kháng hoặc cần thực_hiện ngay theo yêu_cầu của lãnh_đạo Bộ để bảo_đảm an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội ) mang tính_chất bí_mật nhà_nước . 2 . Hình_thức đấu_thầu hạn_chế được áp_dụng đối_với gói_thầu mua_sắm tài_sản đặc_biệt ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ) , tài_sản chuyên_dùng và máy_móc , trang_thiết_bị y_tế có yêu_cầu cao về kỹ_thuật hoặc kỹ_thuật có tính đặc_thù mà chỉ có một_số nhà_thầu đáp_ứng được yêu_cầu của gói_thầu . 3 . Đối_với gói_thầu đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu nhưng vẫn có_thể áp_dụng được các hình_thức lựa_chọn nhà_thầu khác quy_định tại các Điều 20 , 21 , 23 và 24 Luật Đấu_thầu thì khuyến_khích áp_dụng các hình_thức lựa_chọn nhà_thầu này . Theo đó hình_thức chỉ_định thầu được áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : - Các trường_hợp quy_định tại Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 , theo hạn_mức quy_định tại Điều 54 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP; - Mua_sắm tài_sản đặc_biệt mang tính_chất bí_mật nhà_nước ; - Mua_sắm trang_thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ mang tính_chất bí_mật nhà_nước để lắp_đặt , trang_bị cho mục_tiêu trọng_điểm về an_ninh , trật_tự ; - Mua_sắm trong trường_hợp cấp_bách ( cần thực_hiện ngay để khắc_phục kịp_thời hậu_quả gây ra do sự_cố bất_khả_kháng hoặc cần thực_hiện ngay theo yêu_cầu của lãnh_đạo Bộ để bảo_đảm an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội ) mang tính_chất bí_mật nhà_nước .
3,644
Bên_bị điều_tra chống bán_phá_giá có_thể cam_kết loại_trừ hành_vi để không bị áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá chính_thức hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 38 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Áp_dụng biện_pháp cam_kết trong vụ_việc điều_tra chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp 1 . Sau khi Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp tạm_thời và chậm nhất 30 ngày trước khi kết_thúc giai_đoạn điều_tra , nhà_sản_xuất , xuất_khẩu hàng_hoá bị điều_tra hoặc chính_phủ của Bên_bị yêu_cầu trong trường_hợp điều_tra chống trợ_cấp ( sau đây gọi là Bên đề_nghị ) có_thể gửi cam_kết loại_trừ bán_phá_giá , trợ_cấp ( sau đây gọi là cam_kết ) bằng văn_bản tới Cơ_quan điều_tra . Theo đó , sau khi có kết_luận sơ_bộ và trước khi kết_thúc điều_tra thì các bên có_thể có_thể đưa ra cam_kết với Cơ_quan điều_tra . Trong đó cam_kết khắc_phục hành_vi bán_phá_giá bằng về việc tự_nguyện điều_chỉnh giá bán hoặc tự_nguyện hạn_chế khối_lượng , số_lượng hàng_hoá bị điều_tra xuất_khẩu vào Việt_Nam . Khi áp_dụng biện_pháp cam_kết trong vụ_việc điều_tra chống bán_phá_giá có_thể xem như là biện_pháp , vụ_việc vẫn được tiếp_tục điều_tra tuy_nhiên cơ_quan có thẩm_quyền sẽ không sử_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá chính_thức nếu các bên đã thực_hiện cam_kết và khắc_phục được hành_vi bán_phá_giá gây ảnh_hưởng đến ngành sản_xuất trong nước . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 38 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Áp_dụng biện_pháp cam_kết trong vụ_việc điều_tra chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp 1 . Sau khi Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp tạm_thời và chậm nhất 30 ngày trước khi kết_thúc giai_đoạn điều_tra , nhà_sản_xuất , xuất_khẩu hàng_hoá bị điều_tra hoặc chính_phủ của Bên_bị yêu_cầu trong trường_hợp điều_tra chống trợ_cấp ( sau đây gọi là Bên đề_nghị ) có_thể gửi cam_kết loại_trừ bán_phá_giá , trợ_cấp ( sau đây gọi là cam_kết ) bằng văn_bản tới Cơ_quan điều_tra . Theo đó , sau khi có kết_luận sơ_bộ và trước khi kết_thúc điều_tra thì các bên có_thể có_thể đưa ra cam_kết với Cơ_quan điều_tra . Trong đó cam_kết khắc_phục hành_vi bán_phá_giá bằng về việc tự_nguyện điều_chỉnh giá bán hoặc tự_nguyện hạn_chế khối_lượng , số_lượng hàng_hoá bị điều_tra xuất_khẩu vào Việt_Nam . Khi áp_dụng biện_pháp cam_kết trong vụ_việc điều_tra chống bán_phá_giá có_thể xem như là biện_pháp , vụ_việc vẫn được tiếp_tục điều_tra tuy_nhiên cơ_quan có thẩm_quyền sẽ không sử_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá chính_thức nếu các bên đã thực_hiện cam_kết và khắc_phục được hành_vi bán_phá_giá gây ảnh_hưởng đến ngành sản_xuất trong nước . ( Hình từ Internet )
3,645
Cam_kết loại_trừ hành_vi bán_phá_giá mà bên đề_nghị gửi cơ_quan điều_tra vụ_việc chống bán giá phải bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 38 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP quy_định bản cam_kết của bên đề_nghị trong vụ_việc điều_tra chống bán_phá_giá gửi cơ_quan điều_tra vụ_v: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 38 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP quy_định bản cam_kết của bên đề_nghị trong vụ_việc điều_tra chống bán_phá_giá gửi cơ_quan điều_tra vụ_việc chống bán giá phải bao_gồm những nội_dung như sau : - Phạm_vi hàng_hoá ; - Giá tham_chiếu bao_gồm giá tự xác_định, mức tăng_giá, phương_án điều_chỉnh giá ; - Nghĩa_vụ thông_báo định_kỳ ; - Nghĩa_vụ hợp_tác với Cơ_quan điều_tra trong quá_trình thực_hiện cam_kết ; - Các nội_dung khác do Cơ_quan điều_tra xác_định là phù_hợp. Theo đó, cam_kết của bên đề_nghị được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét chấp_nhận dựa trên những căn_cứ sau : - Việc áp_dụng cam_kết có khả_năng khắc_phục được thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước ; - Cơ_chế quản_lý hiện_tại có_thể giám_sát hiệu_quả việc thực_hiện cam_kết ; - Khả_năng lẩn_tránh biện_pháp chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp thông_qua cam_kết ; - Các yếu_tố khác mà Cơ_quan điều_tra xác_định là phù_hợp. Ngoài_ra, cơ_quan điều_tra chỉ xem_xét cam_kết của Bên đề_nghị đã hợp_tác đầy_đủ trong giai_đoạn điều_tra. Trong quá_trình xem_xét cam_kết, Cơ_quan điều_tra có_thể đề_nghị điều_chỉnh nội_dung cam_kết. Trường_hợp Bên đề_nghị chấp_nhận điều_chỉnh nội_dung
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 38 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP quy_định bản cam_kết của bên đề_nghị trong vụ_việc điều_tra chống bán_phá_giá gửi cơ_quan điều_tra vụ_việc chống bán giá phải bao_gồm những nội_dung như sau : - Phạm_vi hàng_hoá ; - Giá tham_chiếu bao_gồm giá tự xác_định , mức tăng_giá , phương_án điều_chỉnh giá ; - Nghĩa_vụ thông_báo định_kỳ ; - Nghĩa_vụ hợp_tác với Cơ_quan điều_tra trong quá_trình thực_hiện cam_kết ; - Các nội_dung khác do Cơ_quan điều_tra xác_định là phù_hợp . Theo đó , cam_kết của bên đề_nghị được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét chấp_nhận dựa trên những căn_cứ sau : - Việc áp_dụng cam_kết có khả_năng khắc_phục được thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước ; - Cơ_chế quản_lý hiện_tại có_thể giám_sát hiệu_quả việc thực_hiện cam_kết ; - Khả_năng lẩn_tránh biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp thông_qua cam_kết ; - Các yếu_tố khác mà Cơ_quan điều_tra xác_định là phù_hợp . Ngoài_ra , cơ_quan điều_tra chỉ xem_xét cam_kết của Bên đề_nghị đã hợp_tác đầy_đủ trong giai_đoạn điều_tra . Trong quá_trình xem_xét cam_kết , Cơ_quan điều_tra có_thể đề_nghị điều_chỉnh nội_dung cam_kết . Trường_hợp Bên đề_nghị chấp_nhận điều_chỉnh nội_dung cam_kết , Bên đề_nghị phải gửi cho Cơ_quan điều_tra văn_bản cam_kết sau khi điều_chỉnh .
3,646
Cam_kết loại_trừ hành_vi bán_phá_giá mà bên đề_nghị gửi cơ_quan điều_tra vụ_việc chống bán giá phải bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 38 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP quy_định bản cam_kết của bên đề_nghị trong vụ_việc điều_tra chống bán_phá_giá gửi cơ_quan điều_tra vụ_v: ... chỉ xem_xét cam_kết của Bên đề_nghị đã hợp_tác đầy_đủ trong giai_đoạn điều_tra. Trong quá_trình xem_xét cam_kết, Cơ_quan điều_tra có_thể đề_nghị điều_chỉnh nội_dung cam_kết. Trường_hợp Bên đề_nghị chấp_nhận điều_chỉnh nội_dung cam_kết, Bên đề_nghị phải gửi cho Cơ_quan điều_tra văn_bản cam_kết sau khi điều_chỉnh.Căn_cứ khoản 2 Điều 38 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP quy_định bản cam_kết của bên đề_nghị trong vụ_việc điều_tra chống bán_phá_giá gửi cơ_quan điều_tra vụ_việc chống bán giá phải bao_gồm những nội_dung như sau : - Phạm_vi hàng_hoá ; - Giá tham_chiếu bao_gồm giá tự xác_định, mức tăng_giá, phương_án điều_chỉnh giá ; - Nghĩa_vụ thông_báo định_kỳ ; - Nghĩa_vụ hợp_tác với Cơ_quan điều_tra trong quá_trình thực_hiện cam_kết ; - Các nội_dung khác do Cơ_quan điều_tra xác_định là phù_hợp. Theo đó, cam_kết của bên đề_nghị được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét chấp_nhận dựa trên những căn_cứ sau : - Việc áp_dụng cam_kết có khả_năng khắc_phục được thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước ; - Cơ_chế quản_lý hiện_tại có_thể giám_sát hiệu_quả việc thực_hiện cam_kết ; - Khả_năng lẩn_tránh biện_pháp chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp thông_qua cam_kết ;
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 38 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP quy_định bản cam_kết của bên đề_nghị trong vụ_việc điều_tra chống bán_phá_giá gửi cơ_quan điều_tra vụ_việc chống bán giá phải bao_gồm những nội_dung như sau : - Phạm_vi hàng_hoá ; - Giá tham_chiếu bao_gồm giá tự xác_định , mức tăng_giá , phương_án điều_chỉnh giá ; - Nghĩa_vụ thông_báo định_kỳ ; - Nghĩa_vụ hợp_tác với Cơ_quan điều_tra trong quá_trình thực_hiện cam_kết ; - Các nội_dung khác do Cơ_quan điều_tra xác_định là phù_hợp . Theo đó , cam_kết của bên đề_nghị được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét chấp_nhận dựa trên những căn_cứ sau : - Việc áp_dụng cam_kết có khả_năng khắc_phục được thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước ; - Cơ_chế quản_lý hiện_tại có_thể giám_sát hiệu_quả việc thực_hiện cam_kết ; - Khả_năng lẩn_tránh biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp thông_qua cam_kết ; - Các yếu_tố khác mà Cơ_quan điều_tra xác_định là phù_hợp . Ngoài_ra , cơ_quan điều_tra chỉ xem_xét cam_kết của Bên đề_nghị đã hợp_tác đầy_đủ trong giai_đoạn điều_tra . Trong quá_trình xem_xét cam_kết , Cơ_quan điều_tra có_thể đề_nghị điều_chỉnh nội_dung cam_kết . Trường_hợp Bên đề_nghị chấp_nhận điều_chỉnh nội_dung cam_kết , Bên đề_nghị phải gửi cho Cơ_quan điều_tra văn_bản cam_kết sau khi điều_chỉnh .
3,647
Cam_kết loại_trừ hành_vi bán_phá_giá mà bên đề_nghị gửi cơ_quan điều_tra vụ_việc chống bán giá phải bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 38 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP quy_định bản cam_kết của bên đề_nghị trong vụ_việc điều_tra chống bán_phá_giá gửi cơ_quan điều_tra vụ_v: ... đáng_kể sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước ; - Cơ_chế quản_lý hiện_tại có_thể giám_sát hiệu_quả việc thực_hiện cam_kết ; - Khả_năng lẩn_tránh biện_pháp chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp thông_qua cam_kết ; - Các yếu_tố khác mà Cơ_quan điều_tra xác_định là phù_hợp. Ngoài_ra, cơ_quan điều_tra chỉ xem_xét cam_kết của Bên đề_nghị đã hợp_tác đầy_đủ trong giai_đoạn điều_tra. Trong quá_trình xem_xét cam_kết, Cơ_quan điều_tra có_thể đề_nghị điều_chỉnh nội_dung cam_kết. Trường_hợp Bên đề_nghị chấp_nhận điều_chỉnh nội_dung cam_kết, Bên đề_nghị phải gửi cho Cơ_quan điều_tra văn_bản cam_kết sau khi điều_chỉnh.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 38 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP quy_định bản cam_kết của bên đề_nghị trong vụ_việc điều_tra chống bán_phá_giá gửi cơ_quan điều_tra vụ_việc chống bán giá phải bao_gồm những nội_dung như sau : - Phạm_vi hàng_hoá ; - Giá tham_chiếu bao_gồm giá tự xác_định , mức tăng_giá , phương_án điều_chỉnh giá ; - Nghĩa_vụ thông_báo định_kỳ ; - Nghĩa_vụ hợp_tác với Cơ_quan điều_tra trong quá_trình thực_hiện cam_kết ; - Các nội_dung khác do Cơ_quan điều_tra xác_định là phù_hợp . Theo đó , cam_kết của bên đề_nghị được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét chấp_nhận dựa trên những căn_cứ sau : - Việc áp_dụng cam_kết có khả_năng khắc_phục được thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước ; - Cơ_chế quản_lý hiện_tại có_thể giám_sát hiệu_quả việc thực_hiện cam_kết ; - Khả_năng lẩn_tránh biện_pháp chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp thông_qua cam_kết ; - Các yếu_tố khác mà Cơ_quan điều_tra xác_định là phù_hợp . Ngoài_ra , cơ_quan điều_tra chỉ xem_xét cam_kết của Bên đề_nghị đã hợp_tác đầy_đủ trong giai_đoạn điều_tra . Trong quá_trình xem_xét cam_kết , Cơ_quan điều_tra có_thể đề_nghị điều_chỉnh nội_dung cam_kết . Trường_hợp Bên đề_nghị chấp_nhận điều_chỉnh nội_dung cam_kết , Bên đề_nghị phải gửi cho Cơ_quan điều_tra văn_bản cam_kết sau khi điều_chỉnh .
3,648
Ai có thẩm_quyền quyết_định biện_pháp cam_kết loại_trừ hành_vi bán_phá_giá trong phòng_vệ thương_mại ?
Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Quyết_định về việc cam_kết loại_trừ bán_phá_giá, trợ_cấp 1. Căn_cứ báo_cáo của Cơ_quan điều_tra, Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét ban_hành quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận cam_kết của Bên đề_nghị. Trường_hợp không chấp_nhận cam_kết của Bên đề_nghị, Bộ_trưởng Bộ Công_Thương phải thông_báo lý_do không chấp_nhận cam_kết. 2. Các quyết_định quy_định tại khoản 1 Điều này phải được công_bố công_khai cho các bên liên_quan bằng phương_thức thích_hợp. 3. Sau khi có quyết_định quy_định tại khoản 1 Điều này, Cơ_quan điều_tra tiếp_tục điều_tra và ban_hành kết_luận cuối_cùng như sau : a ) Trường_hợp kết_luận cuối_cùng của Cơ_quan điều_tra xác_định không có hành_vi bán_phá_giá, trợ_cấp hoặc không có thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong nước, Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định chấm_dứt vụ_việc và chấm_dứt thực_hiện cam_kết ; b ) Trường_hợp kết_luận cuối_cùng của Cơ_quan điều_tra xác_định có hành_vi bán_phá_giá, trợ_cấp và có thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong nước, cam_kết sẽ tiếp_tục được thực_hiện theo những nội_dung quy_định trong cam_kết.
None
1
Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : Quyết_định về việc cam_kết loại_trừ bán_phá_giá , trợ_cấp 1 . Căn_cứ báo_cáo của Cơ_quan điều_tra , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét ban_hành quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận cam_kết của Bên đề_nghị . Trường_hợp không chấp_nhận cam_kết của Bên đề_nghị , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương phải thông_báo lý_do không chấp_nhận cam_kết . 2 . Các quyết_định quy_định tại khoản 1 Điều này phải được công_bố công_khai cho các bên liên_quan bằng phương_thức thích_hợp . 3 . Sau khi có quyết_định quy_định tại khoản 1 Điều này , Cơ_quan điều_tra tiếp_tục điều_tra và ban_hành kết_luận cuối_cùng như sau : a ) Trường_hợp kết_luận cuối_cùng của Cơ_quan điều_tra xác_định không có hành_vi bán_phá_giá , trợ_cấp hoặc không có thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong nước , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định chấm_dứt vụ_việc và chấm_dứt thực_hiện cam_kết ; b ) Trường_hợp kết_luận cuối_cùng của Cơ_quan điều_tra xác_định có hành_vi bán_phá_giá , trợ_cấp và có thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong nước , cam_kết sẽ tiếp_tục được thực_hiện theo những nội_dung quy_định trong cam_kết . Như_vậy , sau khi được cơ_quan điều_tra báo_cáo , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương là chủ_thể có thẩm_quyền xem_xét ban_hành quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận cam_kết loại_trừ bán_phá_giá trong việc áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại .
3,649
Ai có thẩm_quyền quyết_định biện_pháp cam_kết loại_trừ hành_vi bán_phá_giá trong phòng_vệ thương_mại ?
Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : ... gây ra thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong nước, cam_kết sẽ tiếp_tục được thực_hiện theo những nội_dung quy_định trong cam_kết. Như_vậy, sau khi được cơ_quan điều_tra báo_cáo, Bộ_trưởng Bộ Công_Thương là chủ_thể có thẩm_quyền xem_xét ban_hành quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận cam_kết loại_trừ bán_phá_giá trong việc áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại. Quyết_định về việc cam_kết loại_trừ bán_phá_giá, trợ_cấp 1. Căn_cứ báo_cáo của Cơ_quan điều_tra, Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét ban_hành quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận cam_kết của Bên đề_nghị. Trường_hợp không chấp_nhận cam_kết của Bên đề_nghị, Bộ_trưởng Bộ Công_Thương phải thông_báo lý_do không chấp_nhận cam_kết. 2. Các quyết_định quy_định tại khoản 1 Điều này phải được công_bố công_khai cho các bên liên_quan bằng phương_thức thích_hợp. 3. Sau khi có quyết_định quy_định tại khoản 1 Điều này, Cơ_quan điều_tra tiếp_tục điều_tra và ban_hành kết_luận cuối_cùng như sau : a ) Trường_hợp kết_luận cuối_cùng của Cơ_quan điều_tra xác_định không có hành_vi bán_phá_giá, trợ_cấp hoặc không có thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong
None
1
Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : Quyết_định về việc cam_kết loại_trừ bán_phá_giá , trợ_cấp 1 . Căn_cứ báo_cáo của Cơ_quan điều_tra , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét ban_hành quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận cam_kết của Bên đề_nghị . Trường_hợp không chấp_nhận cam_kết của Bên đề_nghị , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương phải thông_báo lý_do không chấp_nhận cam_kết . 2 . Các quyết_định quy_định tại khoản 1 Điều này phải được công_bố công_khai cho các bên liên_quan bằng phương_thức thích_hợp . 3 . Sau khi có quyết_định quy_định tại khoản 1 Điều này , Cơ_quan điều_tra tiếp_tục điều_tra và ban_hành kết_luận cuối_cùng như sau : a ) Trường_hợp kết_luận cuối_cùng của Cơ_quan điều_tra xác_định không có hành_vi bán_phá_giá , trợ_cấp hoặc không có thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong nước , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định chấm_dứt vụ_việc và chấm_dứt thực_hiện cam_kết ; b ) Trường_hợp kết_luận cuối_cùng của Cơ_quan điều_tra xác_định có hành_vi bán_phá_giá , trợ_cấp và có thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong nước , cam_kết sẽ tiếp_tục được thực_hiện theo những nội_dung quy_định trong cam_kết . Như_vậy , sau khi được cơ_quan điều_tra báo_cáo , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương là chủ_thể có thẩm_quyền xem_xét ban_hành quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận cam_kết loại_trừ bán_phá_giá trong việc áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại .
3,650
Ai có thẩm_quyền quyết_định biện_pháp cam_kết loại_trừ hành_vi bán_phá_giá trong phòng_vệ thương_mại ?
Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : ... xác_định không có hành_vi bán_phá_giá, trợ_cấp hoặc không có thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong nước, Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định chấm_dứt vụ_việc và chấm_dứt thực_hiện cam_kết ; b ) Trường_hợp kết_luận cuối_cùng của Cơ_quan điều_tra xác_định có hành_vi bán_phá_giá, trợ_cấp và có thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong nước, cam_kết sẽ tiếp_tục được thực_hiện theo những nội_dung quy_định trong cam_kết. Như_vậy, sau khi được cơ_quan điều_tra báo_cáo, Bộ_trưởng Bộ Công_Thương là chủ_thể có thẩm_quyền xem_xét ban_hành quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận cam_kết loại_trừ bán_phá_giá trong việc áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại.
None
1
Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : Quyết_định về việc cam_kết loại_trừ bán_phá_giá , trợ_cấp 1 . Căn_cứ báo_cáo của Cơ_quan điều_tra , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét ban_hành quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận cam_kết của Bên đề_nghị . Trường_hợp không chấp_nhận cam_kết của Bên đề_nghị , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương phải thông_báo lý_do không chấp_nhận cam_kết . 2 . Các quyết_định quy_định tại khoản 1 Điều này phải được công_bố công_khai cho các bên liên_quan bằng phương_thức thích_hợp . 3 . Sau khi có quyết_định quy_định tại khoản 1 Điều này , Cơ_quan điều_tra tiếp_tục điều_tra và ban_hành kết_luận cuối_cùng như sau : a ) Trường_hợp kết_luận cuối_cùng của Cơ_quan điều_tra xác_định không có hành_vi bán_phá_giá , trợ_cấp hoặc không có thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong nước , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quyết_định chấm_dứt vụ_việc và chấm_dứt thực_hiện cam_kết ; b ) Trường_hợp kết_luận cuối_cùng của Cơ_quan điều_tra xác_định có hành_vi bán_phá_giá , trợ_cấp và có thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong nước , cam_kết sẽ tiếp_tục được thực_hiện theo những nội_dung quy_định trong cam_kết . Như_vậy , sau khi được cơ_quan điều_tra báo_cáo , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương là chủ_thể có thẩm_quyền xem_xét ban_hành quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận cam_kết loại_trừ bán_phá_giá trong việc áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại .
3,651
Thủ_tục thăm găp , làm_việc , tiếp_xúc lãnh_sự tại cơ_sở giam_giữ phạm_nhân được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 53 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Thủ_tục thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự 1. Cơ_quan đại_diện ngoại_giao, lãnh_sự nước_ngoài có yêu_cầu thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự đối_với phạm_nhân mang quốc_tịch nước mình đang chấp_hành án phạt tù tại Việt_Nam phải gửi văn_bản đề_nghị đến Bộ Ngoại_giao. Nội_dung văn_bản đề_nghị bao_gồm : a ) Tên cơ_quan đại_diện ngoại_giao, lãnh_sự gửi văn_bản ; b ) Họ, tên, quốc_tịch phạm_nhân cần thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự ; c ) Trại_giam nơi phạm_nhân đang chấp_hành án ; d ) Họ, tên, chức_vụ của những người đến thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự ; đ ) Họ, tên người phiên_dịch. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an hoặc cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo, cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản cho Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan đại_diện ngoại_giao, lãnh_sự nước_ngoài đã đề_nghị liên_hệ với cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền cấp giấy giới_thiệu thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự
None
1
Căn_cứ tại Điều 53 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự 1 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự nước_ngoài có yêu_cầu thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự đối_với phạm_nhân mang quốc_tịch nước mình đang chấp_hành án phạt tù tại Việt_Nam phải gửi văn_bản đề_nghị đến Bộ Ngoại_giao . Nội_dung văn_bản đề_nghị bao_gồm : a ) Tên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự gửi văn_bản ; b ) Họ , tên , quốc_tịch phạm_nhân cần thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; c ) Trại_giam nơi phạm_nhân đang chấp_hành án ; d ) Họ , tên , chức_vụ của những người đến thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; đ ) Họ , tên người phiên_dịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an hoặc cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản cho Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự nước_ngoài đã đề_nghị liên_hệ với cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền cấp giấy giới_thiệu thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự . Theo đó , thủ_tục thăm gặp , làm_việc , tiếp_xúc lãnh_sự tại cơ_sở giam_giữ phạm_nhân quy_định như sau : - Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự nước_ngoài có yêu_cầu thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự đối_với phạm_nhân mang quốc_tịch nước mình đang chấp_hành án phạt tù tại Việt_Nam phải gửi văn_bản đề_nghị đến Bộ Ngoại_giao , bao_gồm : - Tên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự gửi văn_bản ; - Họ , tên , quốc_tịch phạm_nhân cần thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; - Trại_giam nơi phạm_nhân đang chấp_hành án ; - Họ , tên , chức_vụ của những người đến thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; - Họ , tên người phiên_dịch . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an hoặc cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản cho Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự nước_ngoài đã đề_nghị liên_hệ với cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền cấp giấy giới_thiệu thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự . ( Hình từ Internet ) .
3,652
Thủ_tục thăm găp , làm_việc , tiếp_xúc lãnh_sự tại cơ_sở giam_giữ phạm_nhân được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 53 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... văn_bản cho Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan đại_diện ngoại_giao, lãnh_sự nước_ngoài đã đề_nghị liên_hệ với cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền cấp giấy giới_thiệu thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự. Theo đó, thủ_tục thăm gặp, làm_việc, tiếp_xúc lãnh_sự tại cơ_sở giam_giữ phạm_nhân quy_định như sau : - Cơ_quan đại_diện ngoại_giao, lãnh_sự nước_ngoài có yêu_cầu thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự đối_với phạm_nhân mang quốc_tịch nước mình đang chấp_hành án phạt tù tại Việt_Nam phải gửi văn_bản đề_nghị đến Bộ Ngoại_giao, bao_gồm : - Tên cơ_quan đại_diện ngoại_giao, lãnh_sự gửi văn_bản ; - Họ, tên, quốc_tịch phạm_nhân cần thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự ; - Trại_giam nơi phạm_nhân đang chấp_hành án ; - Họ, tên, chức_vụ của những người đến thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự ; - Họ, tên người phiên_dịch. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an hoặc cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo, cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự có
None
1
Căn_cứ tại Điều 53 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự 1 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự nước_ngoài có yêu_cầu thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự đối_với phạm_nhân mang quốc_tịch nước mình đang chấp_hành án phạt tù tại Việt_Nam phải gửi văn_bản đề_nghị đến Bộ Ngoại_giao . Nội_dung văn_bản đề_nghị bao_gồm : a ) Tên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự gửi văn_bản ; b ) Họ , tên , quốc_tịch phạm_nhân cần thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; c ) Trại_giam nơi phạm_nhân đang chấp_hành án ; d ) Họ , tên , chức_vụ của những người đến thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; đ ) Họ , tên người phiên_dịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an hoặc cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản cho Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự nước_ngoài đã đề_nghị liên_hệ với cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền cấp giấy giới_thiệu thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự . Theo đó , thủ_tục thăm gặp , làm_việc , tiếp_xúc lãnh_sự tại cơ_sở giam_giữ phạm_nhân quy_định như sau : - Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự nước_ngoài có yêu_cầu thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự đối_với phạm_nhân mang quốc_tịch nước mình đang chấp_hành án phạt tù tại Việt_Nam phải gửi văn_bản đề_nghị đến Bộ Ngoại_giao , bao_gồm : - Tên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự gửi văn_bản ; - Họ , tên , quốc_tịch phạm_nhân cần thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; - Trại_giam nơi phạm_nhân đang chấp_hành án ; - Họ , tên , chức_vụ của những người đến thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; - Họ , tên người phiên_dịch . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an hoặc cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản cho Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự nước_ngoài đã đề_nghị liên_hệ với cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền cấp giấy giới_thiệu thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự . ( Hình từ Internet ) .
3,653
Thủ_tục thăm găp , làm_việc , tiếp_xúc lãnh_sự tại cơ_sở giam_giữ phạm_nhân được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 53 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... hình_sự thuộc Bộ Công_an hoặc cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo, cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản cho Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan đại_diện ngoại_giao, lãnh_sự nước_ngoài đã đề_nghị liên_hệ với cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền cấp giấy giới_thiệu thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự. ( Hình từ Internet ).
None
1
Căn_cứ tại Điều 53 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự 1 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự nước_ngoài có yêu_cầu thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự đối_với phạm_nhân mang quốc_tịch nước mình đang chấp_hành án phạt tù tại Việt_Nam phải gửi văn_bản đề_nghị đến Bộ Ngoại_giao . Nội_dung văn_bản đề_nghị bao_gồm : a ) Tên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự gửi văn_bản ; b ) Họ , tên , quốc_tịch phạm_nhân cần thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; c ) Trại_giam nơi phạm_nhân đang chấp_hành án ; d ) Họ , tên , chức_vụ của những người đến thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; đ ) Họ , tên người phiên_dịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an hoặc cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản cho Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự nước_ngoài đã đề_nghị liên_hệ với cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền cấp giấy giới_thiệu thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự . Theo đó , thủ_tục thăm gặp , làm_việc , tiếp_xúc lãnh_sự tại cơ_sở giam_giữ phạm_nhân quy_định như sau : - Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự nước_ngoài có yêu_cầu thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự đối_với phạm_nhân mang quốc_tịch nước mình đang chấp_hành án phạt tù tại Việt_Nam phải gửi văn_bản đề_nghị đến Bộ Ngoại_giao , bao_gồm : - Tên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự gửi văn_bản ; - Họ , tên , quốc_tịch phạm_nhân cần thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; - Trại_giam nơi phạm_nhân đang chấp_hành án ; - Họ , tên , chức_vụ của những người đến thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; - Họ , tên người phiên_dịch . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an hoặc cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản cho Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự nước_ngoài đã đề_nghị liên_hệ với cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền cấp giấy giới_thiệu thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự . ( Hình từ Internet ) .
3,654
Quy_định đối_với người đến thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự trong cơ_sở giam_giữ ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 11 Nội_quy ban_hành kèm theo Thông_tư 89/2022/TT-BQP quy_định như sau : ... Người đến thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự 1 . Khi đến cơ_sở giam_giữ phạm_nhân mặc trang_phục gọn_gàng , sạch_sẽ , lịch_sự ; xuất_trình đầy_đủ giấy_tờ đề_nghị thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự đối_với phạm_nhân ; chấp_hành nghiêm nội_quy nhà thăm gặp và hướng_dẫn của cán_bộ có trách_nhiệm về thời_gian , địa_điểm tổ_chức thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; giữ_gìn vệ_sinh môi_trường , bảo_đảm an_toàn phòng_chống dịch_bệnh . Khi hết giờ thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự không được tự_ý lưu lại nơi làm_việc , nơi thăm gặp của cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . Theo đó , người đến thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự cần phải tuân_thủ các nội_quy sau : - Trang_phục gọn_gàng , sạch_sẽ , lịch_sự ; xuất_trình đầy_đủ giấy_tờ đề_nghị thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự đối_với phạm_nhân ; - Chấp_hành nghiêm nội_quy nhà thăm gặp và hướng_dẫn của cán_bộ có trách_nhiệm về thời_gian , địa_điểm tổ_chức thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; - Giữ_gìn vệ_sinh môi_trường , bảo_đảm an_toàn phòng_chống dịch_bệnh . - Khi hết giờ thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự không được tự_ý lưu lại nơi làm_việc , nơi thăm gặp của cơ_sở giam_giữ phạm_nhân .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 11 Nội_quy ban_hành kèm theo Thông_tư 89/2022/TT-BQP quy_định như sau : Người đến thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự 1 . Khi đến cơ_sở giam_giữ phạm_nhân mặc trang_phục gọn_gàng , sạch_sẽ , lịch_sự ; xuất_trình đầy_đủ giấy_tờ đề_nghị thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự đối_với phạm_nhân ; chấp_hành nghiêm nội_quy nhà thăm gặp và hướng_dẫn của cán_bộ có trách_nhiệm về thời_gian , địa_điểm tổ_chức thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; giữ_gìn vệ_sinh môi_trường , bảo_đảm an_toàn phòng_chống dịch_bệnh . Khi hết giờ thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự không được tự_ý lưu lại nơi làm_việc , nơi thăm gặp của cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . Theo đó , người đến thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự cần phải tuân_thủ các nội_quy sau : - Trang_phục gọn_gàng , sạch_sẽ , lịch_sự ; xuất_trình đầy_đủ giấy_tờ đề_nghị thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự đối_với phạm_nhân ; - Chấp_hành nghiêm nội_quy nhà thăm gặp và hướng_dẫn của cán_bộ có trách_nhiệm về thời_gian , địa_điểm tổ_chức thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; - Giữ_gìn vệ_sinh môi_trường , bảo_đảm an_toàn phòng_chống dịch_bệnh . - Khi hết giờ thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự không được tự_ý lưu lại nơi làm_việc , nơi thăm gặp của cơ_sở giam_giữ phạm_nhân .
3,655
Những hành_vi bị cấm đối_với người đến thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự trong cơ_sở giam_giữ ?
Căn_cứ tại khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Nội_quy ban_hành kèm theo Thông_tư 89/2022/TT-BQP quy_định như sau : ... Người đến thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự... 2. Không tự_ý tiếp_xúc với phạm_nhân ; có thái_độ, cử_chỉ, lời_nói, hành_vi thiếu văn_hoá, gây_gổ, xúc_phạm uy_tín, danh_dự của cán_bộ thi_hành nhiệm_vụ hoặc người khác ; xúi_giục, giúp_sức, kích_động hoặc dùng thủ_đoạn khác để ép_buộc phạm_nhân hoặc người khác chống_đối, vi_phạm Nội_quy cơ_sở giam_giữ phạm_nhân. 3. Người của cơ_quan đại_diện ngoại_giao, lãnh_sự nước_ngoài khi thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự không cho phạm_nhân sử_dụng điện_thoại, thiết_bị thông_tin liên_lạc, ghi_âm, ghi_hình ; không ghi_âm, ghi_hình khi thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự ; không ghi_âm, ghi_hình tại cơ_sở giam_giữ phạm_nhân và nơi có biển cấm quay_phim, chụp ảnh ; lợi_dụng thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự để lôi_kéo, tụ_tập, có lời_nói, hành_động hoặc dùng băng_rôn, khẩu_hiệu, tài_liệu có nội_dung tuyên_truyền, kích_động gây mất an_ninh, trật_tự. Như_vậy, người đến thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự không được : - Tự_ý tiếp_xúc với phạm_nhân ; - Có thái_độ, cử_chỉ, lời_nói, hành_vi thiếu văn_hoá, gây_gổ, xúc_phạm uy_tín, danh_dự của cán_bộ thi_hành nhiệm_vụ hoặc người
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Nội_quy ban_hành kèm theo Thông_tư 89/2022/TT-BQP quy_định như sau : Người đến thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ... 2 . Không tự_ý tiếp_xúc với phạm_nhân ; có thái_độ , cử_chỉ , lời_nói , hành_vi thiếu văn_hoá , gây_gổ , xúc_phạm uy_tín , danh_dự của cán_bộ thi_hành nhiệm_vụ hoặc người khác ; xúi_giục , giúp_sức , kích_động hoặc dùng thủ_đoạn khác để ép_buộc phạm_nhân hoặc người khác chống_đối , vi_phạm Nội_quy cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . 3 . Người của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự nước_ngoài khi thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự không cho phạm_nhân sử_dụng điện_thoại , thiết_bị thông_tin liên_lạc , ghi_âm , ghi_hình ; không ghi_âm , ghi_hình khi thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; không ghi_âm , ghi_hình tại cơ_sở giam_giữ phạm_nhân và nơi có biển cấm quay_phim , chụp ảnh ; lợi_dụng thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự để lôi_kéo , tụ_tập , có lời_nói , hành_động hoặc dùng băng_rôn , khẩu_hiệu , tài_liệu có nội_dung tuyên_truyền , kích_động gây mất an_ninh , trật_tự . Như_vậy , người đến thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự không được : - Tự_ý tiếp_xúc với phạm_nhân ; - Có thái_độ , cử_chỉ , lời_nói , hành_vi thiếu văn_hoá , gây_gổ , xúc_phạm uy_tín , danh_dự của cán_bộ thi_hành nhiệm_vụ hoặc người khác ; - Xúi_giục , giúp_sức , kích_động hoặc dùng thủ_đoạn khác để ép_buộc phạm_nhân hoặc người khác chống_đối , vi_phạm Nội_quy cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . - Cho phạm_nhân sử_dụng điện_thoại , thiết_bị thông_tin liên_lạc , ghi_âm , ghi_hình ; - Ghi_âm , ghi_hình khi thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; - Ghi_âm , ghi_hình tại cơ_sở giam_giữ phạm_nhân và nơi có biển cấm quay_phim , chụp ảnh ; - Lợi_dụng thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự để lôi_kéo , tụ_tập , có lời_nói , hành_động hoặc dùng băng_rôn , khẩu_hiệu , tài_liệu có nội_dung tuyên_truyền , kích_động gây mất an_ninh , trật_tự .
3,656
Những hành_vi bị cấm đối_với người đến thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự trong cơ_sở giam_giữ ?
Căn_cứ tại khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Nội_quy ban_hành kèm theo Thông_tư 89/2022/TT-BQP quy_định như sau : ... : - Tự_ý tiếp_xúc với phạm_nhân ; - Có thái_độ, cử_chỉ, lời_nói, hành_vi thiếu văn_hoá, gây_gổ, xúc_phạm uy_tín, danh_dự của cán_bộ thi_hành nhiệm_vụ hoặc người khác ; - Xúi_giục, giúp_sức, kích_động hoặc dùng thủ_đoạn khác để ép_buộc phạm_nhân hoặc người khác chống_đối, vi_phạm Nội_quy cơ_sở giam_giữ phạm_nhân. - Cho phạm_nhân sử_dụng điện_thoại, thiết_bị thông_tin liên_lạc, ghi_âm, ghi_hình ; - Ghi_âm, ghi_hình khi thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự ; - Ghi_âm, ghi_hình tại cơ_sở giam_giữ phạm_nhân và nơi có biển cấm quay_phim, chụp ảnh ; - Lợi_dụng thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự để lôi_kéo, tụ_tập, có lời_nói, hành_động hoặc dùng băng_rôn, khẩu_hiệu, tài_liệu có nội_dung tuyên_truyền, kích_động gây mất an_ninh, trật_tự.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Nội_quy ban_hành kèm theo Thông_tư 89/2022/TT-BQP quy_định như sau : Người đến thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ... 2 . Không tự_ý tiếp_xúc với phạm_nhân ; có thái_độ , cử_chỉ , lời_nói , hành_vi thiếu văn_hoá , gây_gổ , xúc_phạm uy_tín , danh_dự của cán_bộ thi_hành nhiệm_vụ hoặc người khác ; xúi_giục , giúp_sức , kích_động hoặc dùng thủ_đoạn khác để ép_buộc phạm_nhân hoặc người khác chống_đối , vi_phạm Nội_quy cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . 3 . Người của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự nước_ngoài khi thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự không cho phạm_nhân sử_dụng điện_thoại , thiết_bị thông_tin liên_lạc , ghi_âm , ghi_hình ; không ghi_âm , ghi_hình khi thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; không ghi_âm , ghi_hình tại cơ_sở giam_giữ phạm_nhân và nơi có biển cấm quay_phim , chụp ảnh ; lợi_dụng thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự để lôi_kéo , tụ_tập , có lời_nói , hành_động hoặc dùng băng_rôn , khẩu_hiệu , tài_liệu có nội_dung tuyên_truyền , kích_động gây mất an_ninh , trật_tự . Như_vậy , người đến thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự không được : - Tự_ý tiếp_xúc với phạm_nhân ; - Có thái_độ , cử_chỉ , lời_nói , hành_vi thiếu văn_hoá , gây_gổ , xúc_phạm uy_tín , danh_dự của cán_bộ thi_hành nhiệm_vụ hoặc người khác ; - Xúi_giục , giúp_sức , kích_động hoặc dùng thủ_đoạn khác để ép_buộc phạm_nhân hoặc người khác chống_đối , vi_phạm Nội_quy cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . - Cho phạm_nhân sử_dụng điện_thoại , thiết_bị thông_tin liên_lạc , ghi_âm , ghi_hình ; - Ghi_âm , ghi_hình khi thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; - Ghi_âm , ghi_hình tại cơ_sở giam_giữ phạm_nhân và nơi có biển cấm quay_phim , chụp ảnh ; - Lợi_dụng thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự để lôi_kéo , tụ_tập , có lời_nói , hành_động hoặc dùng băng_rôn , khẩu_hiệu , tài_liệu có nội_dung tuyên_truyền , kích_động gây mất an_ninh , trật_tự .
3,657
Đơn_vị được trao_tặng " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " nếu có cá_nhân có nhiều thành_tích xuất_sắc trong chính_trị hay không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP về " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " cụ_thể như sau ; " Điều 15 . “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” [ : ... Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP về " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " cụ_thể như sau ; " Điều 15. “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” [... ] 2. “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” để tặng cho bộ, ban, ngành, đoàn_thể trung_ương, tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, quân_khu, quân_đoàn, quân_chủng, binh_chủng, tổng_cục và tương_đương, tập_đoàn kinh_tế, tổng_công_ty nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập, đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất hoặc “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, có phạm_vi ảnh_hưởng rộng và có nhân tố mới, mô_hình mới tiêu_biểu cho cả nước học_tập ; b ) Có bề dày truyền_thống, có công_lao đóng_góp to_lớn trong sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc ; nội_bộ đoàn_kết, tổ_chức Đảng, đoàn_thể trong_sạch, vững_mạnh. " Dựa vào quy_định trên, có_thể thấy việc đơn_vị bạn có cá_nhân có nhiều thành_tích xuất_sắc trong chính_trị không phải là một tiêu_chuẩn để xét đơn_vị bạn có được trao_tặng " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " hay không. Đơn_vị
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP về " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " cụ_thể như sau ; " Điều 15 . “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” [ ... ] 2 . “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” để tặng cho bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , quân_khu , quân_đoàn , quân_chủng , binh_chủng , tổng_cục và tương_đương , tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập , đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất hoặc “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , có phạm_vi ảnh_hưởng rộng và có nhân tố mới , mô_hình mới tiêu_biểu cho cả nước học_tập ; b ) Có bề dày truyền_thống , có công_lao đóng_góp to_lớn trong sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc ; nội_bộ đoàn_kết , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh . " Dựa vào quy_định trên , có_thể thấy việc đơn_vị bạn có cá_nhân có nhiều thành_tích xuất_sắc trong chính_trị không phải là một tiêu_chuẩn để xét đơn_vị bạn có được trao_tặng " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " hay không . Đơn_vị bạn cần đối_chiếu tình_hình thực_tế tại đơn_vị với những quy_định trên để xác_định chính_xác có được nhận huân_chương hay không .
3,658
Đơn_vị được trao_tặng " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " nếu có cá_nhân có nhiều thành_tích xuất_sắc trong chính_trị hay không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP về " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " cụ_thể như sau ; " Điều 15 . “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” [ : ... thấy việc đơn_vị bạn có cá_nhân có nhiều thành_tích xuất_sắc trong chính_trị không phải là một tiêu_chuẩn để xét đơn_vị bạn có được trao_tặng " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " hay không. Đơn_vị bạn cần đối_chiếu tình_hình thực_tế tại đơn_vị với những quy_định trên để xác_định chính_xác có được nhận huân_chương hay không.Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP về " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " cụ_thể như sau ; " Điều 15. “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” [... ] 2. “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” để tặng cho bộ, ban, ngành, đoàn_thể trung_ương, tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, quân_khu, quân_đoàn, quân_chủng, binh_chủng, tổng_cục và tương_đương, tập_đoàn kinh_tế, tổng_công_ty nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập, đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất hoặc “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, có phạm_vi ảnh_hưởng rộng và có nhân tố mới, mô_hình mới tiêu_biểu cho cả nước học_tập ; b ) Có bề dày truyền_thống, có công_lao đóng_góp to_lớn trong sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP về " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " cụ_thể như sau ; " Điều 15 . “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” [ ... ] 2 . “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” để tặng cho bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , quân_khu , quân_đoàn , quân_chủng , binh_chủng , tổng_cục và tương_đương , tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập , đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất hoặc “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , có phạm_vi ảnh_hưởng rộng và có nhân tố mới , mô_hình mới tiêu_biểu cho cả nước học_tập ; b ) Có bề dày truyền_thống , có công_lao đóng_góp to_lớn trong sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc ; nội_bộ đoàn_kết , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh . " Dựa vào quy_định trên , có_thể thấy việc đơn_vị bạn có cá_nhân có nhiều thành_tích xuất_sắc trong chính_trị không phải là một tiêu_chuẩn để xét đơn_vị bạn có được trao_tặng " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " hay không . Đơn_vị bạn cần đối_chiếu tình_hình thực_tế tại đơn_vị với những quy_định trên để xác_định chính_xác có được nhận huân_chương hay không .
3,659
Đơn_vị được trao_tặng " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " nếu có cá_nhân có nhiều thành_tích xuất_sắc trong chính_trị hay không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP về " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " cụ_thể như sau ; " Điều 15 . “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” [ : ... rộng và có nhân tố mới, mô_hình mới tiêu_biểu cho cả nước học_tập ; b ) Có bề dày truyền_thống, có công_lao đóng_góp to_lớn trong sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc ; nội_bộ đoàn_kết, tổ_chức Đảng, đoàn_thể trong_sạch, vững_mạnh. " Dựa vào quy_định trên, có_thể thấy việc đơn_vị bạn có cá_nhân có nhiều thành_tích xuất_sắc trong chính_trị không phải là một tiêu_chuẩn để xét đơn_vị bạn có được trao_tặng " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " hay không. Đơn_vị bạn cần đối_chiếu tình_hình thực_tế tại đơn_vị với những quy_định trên để xác_định chính_xác có được nhận huân_chương hay không.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP về " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " cụ_thể như sau ; " Điều 15 . “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” [ ... ] 2 . “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” để tặng cho bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , quân_khu , quân_đoàn , quân_chủng , binh_chủng , tổng_cục và tương_đương , tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập , đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất hoặc “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất và 10 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , có phạm_vi ảnh_hưởng rộng và có nhân tố mới , mô_hình mới tiêu_biểu cho cả nước học_tập ; b ) Có bề dày truyền_thống , có công_lao đóng_góp to_lớn trong sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc ; nội_bộ đoàn_kết , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh . " Dựa vào quy_định trên , có_thể thấy việc đơn_vị bạn có cá_nhân có nhiều thành_tích xuất_sắc trong chính_trị không phải là một tiêu_chuẩn để xét đơn_vị bạn có được trao_tặng " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " hay không . Đơn_vị bạn cần đối_chiếu tình_hình thực_tế tại đơn_vị với những quy_định trên để xác_định chính_xác có được nhận huân_chương hay không .
3,660
Việc xét tặng " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " được thực_hiện theo thủ_tục nào ?
Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP , thủ_tục , hồ_sơ xét tặng đối_với " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " được quy_định như sau : ... " Điều 52. Thủ_tục, hồ_sơ xét tặng Huân_chương các loại 1. Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương thẩm_định hồ_sơ, trình Thủ_tướng Chính_phủ xét, trình Chủ_tịch nước quyết_định. 2. Việc xét tặng “ Huân_chương Sao_vàng ”, “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” thực_hiện theo thông_báo ý_kiến của Bộ_Chính_trị về xét tặng_thưởng Huân_chương bậc cao. 3. Hồ_sơ đề_nghị tặng Huân_chương các loại, mỗi loại 03 bộ ( bản_chính ), gồm : a ) Tờ_trình của bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương ; b ) Báo_cáo thành_tích của các trường_hợp đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của cấp trình Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Biên_bản họp xét khen_thưởng của Hội_đồng thi_đua, khen_thưởng bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương ; d ) Trường_hợp cá_nhân, tập_thể được đề_nghị khen_thưởng do có phát_minh, sáng_chế, sáng_kiến phải có xác_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền. 4. Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng cho người nước_ngoài và người Việt_Nam ở nước_ngoài có 03 bộ ( bản_chính ), gồm : Tờ_trình của bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương ; báo_cáo thành_tích cá_nhân do cơ_quan trình khen_thưởng
None
1
Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP , thủ_tục , hồ_sơ xét tặng đối_với " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " được quy_định như sau : " Điều 52 . Thủ_tục , hồ_sơ xét tặng Huân_chương các loại 1 . Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương thẩm_định hồ_sơ , trình Thủ_tướng Chính_phủ xét , trình Chủ_tịch nước quyết_định . 2 . Việc xét tặng “ Huân_chương Sao_vàng ” , “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” thực_hiện theo thông_báo ý_kiến của Bộ_Chính_trị về xét tặng_thưởng Huân_chương bậc cao . 3 . Hồ_sơ đề_nghị tặng Huân_chương các loại , mỗi loại 03 bộ ( bản_chính ) , gồm : a ) Tờ_trình của bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; b ) Báo_cáo thành_tích của các trường_hợp đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của cấp trình Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Biên_bản họp xét khen_thưởng của Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; d ) Trường_hợp cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng do có phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến phải có xác_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền . 4 . Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng cho người nước_ngoài và người Việt_Nam ở nước_ngoài có 03 bộ ( bản_chính ) , gồm : Tờ_trình của bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; báo_cáo thành_tích cá_nhân do cơ_quan trình khen_thưởng thực_hiện và văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về nghĩa_vụ phải thực_hiện đối_với Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . 5 . Hồ_sơ Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương trình Thủ_tướng Chính_phủ gồm 02 bộ ( bản_chính ) , gồm có : Tờ_trình của Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương ( kèm theo danh_sách ) và hồ_sơ có liên_quan quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều này . " Như_vậy , đơn_vị nếu đáp_ứng các điều_kiện luật_định sẽ được xét tặng " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " theo thông_báo ý_kiến của Bộ_Chính_trị về xét tặng_thưởng Huân_chương bậc cao với thành_phần hồ_sơ như trên .
3,661
Việc xét tặng " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " được thực_hiện theo thủ_tục nào ?
Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP , thủ_tục , hồ_sơ xét tặng đối_với " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " được quy_định như sau : ... Việt_Nam ở nước_ngoài có 03 bộ ( bản_chính ), gồm : Tờ_trình của bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương ; báo_cáo thành_tích cá_nhân do cơ_quan trình khen_thưởng thực_hiện và văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về nghĩa_vụ phải thực_hiện đối_với Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ). 5. Hồ_sơ Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương trình Thủ_tướng Chính_phủ gồm 02 bộ ( bản_chính ), gồm có : Tờ_trình của Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương ( kèm theo danh_sách ) và hồ_sơ có liên_quan quy_định tại khoản 3, khoản 4 Điều này. " Như_vậy, đơn_vị nếu đáp_ứng các điều_kiện luật_định sẽ được xét tặng " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " theo thông_báo ý_kiến của Bộ_Chính_trị về xét tặng_thưởng Huân_chương bậc cao với thành_phần hồ_sơ như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP , thủ_tục , hồ_sơ xét tặng đối_với " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " được quy_định như sau : " Điều 52 . Thủ_tục , hồ_sơ xét tặng Huân_chương các loại 1 . Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương thẩm_định hồ_sơ , trình Thủ_tướng Chính_phủ xét , trình Chủ_tịch nước quyết_định . 2 . Việc xét tặng “ Huân_chương Sao_vàng ” , “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” thực_hiện theo thông_báo ý_kiến của Bộ_Chính_trị về xét tặng_thưởng Huân_chương bậc cao . 3 . Hồ_sơ đề_nghị tặng Huân_chương các loại , mỗi loại 03 bộ ( bản_chính ) , gồm : a ) Tờ_trình của bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; b ) Báo_cáo thành_tích của các trường_hợp đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của cấp trình Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Biên_bản họp xét khen_thưởng của Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; d ) Trường_hợp cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng do có phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến phải có xác_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền . 4 . Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng cho người nước_ngoài và người Việt_Nam ở nước_ngoài có 03 bộ ( bản_chính ) , gồm : Tờ_trình của bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; báo_cáo thành_tích cá_nhân do cơ_quan trình khen_thưởng thực_hiện và văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về nghĩa_vụ phải thực_hiện đối_với Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . 5 . Hồ_sơ Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương trình Thủ_tướng Chính_phủ gồm 02 bộ ( bản_chính ) , gồm có : Tờ_trình của Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương ( kèm theo danh_sách ) và hồ_sơ có liên_quan quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều này . " Như_vậy , đơn_vị nếu đáp_ứng các điều_kiện luật_định sẽ được xét tặng " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " theo thông_báo ý_kiến của Bộ_Chính_trị về xét tặng_thưởng Huân_chương bậc cao với thành_phần hồ_sơ như trên .
3,662
Mức tiền thưởng đối_với đơn_vị được trao_tặng " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " là bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 70 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP , mức tiền thưởng huân_chương được quy_định như sau : ... " Điều 70. Mức tiền thưởng huân_chương các loại 1. Cá_nhân được tặng hoặc truy_tặng huân_chương các loại được tặng Bằng, Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng như sau : a ) “ Huân_chương Sao_vàng ” : 46,0 lần mức lương cơ_sở ; b ) “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” : 30,5 lần mức lương cơ_sở ; c ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất, “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất : 15,0 lần mức lương cơ_sở ; d ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhì, “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì : 12,5 lần mức lương cơ_sở ; đ ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba, “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba : 10,5 lần mức lương cơ_sở ; e ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất, “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhất, “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ” : 9,0 lần mức lương cơ_sở ; g ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì, “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhì, “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì, “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” : 7,5 lần mức lương cơ_sở ; h ) “ Huân_chương Lao_động
None
1
Căn_cứ Điều 70 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP , mức tiền thưởng huân_chương được quy_định như sau : " Điều 70 . Mức tiền thưởng huân_chương các loại 1 . Cá_nhân được tặng hoặc truy_tặng huân_chương các loại được tặng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng như sau : a ) “ Huân_chương Sao_vàng ” : 46,0 lần mức lương cơ_sở ; b ) “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” : 30,5 lần mức lương cơ_sở ; c ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất : 15,0 lần mức lương cơ_sở ; d ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhì , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì : 12,5 lần mức lương cơ_sở ; đ ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba , “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba : 10,5 lần mức lương cơ_sở ; e ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhất , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ” : 9,0 lần mức lương cơ_sở ; g ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhì , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì , “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” : 7,5 lần mức lương cơ_sở ; h ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng ba , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng ba , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và “ Huân_chương Dũng_cảm ” : 4,5 lần mức lương cơ_sở . 2 . Tập_thể được tặng_thưởng Huân_chương các loại , được tặng_thưởng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , mức tiền thưởng " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " đối_với tập_thể bằng hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân được tặng hoặc truy_tặng Huân_chương Hồ_Chí_Minh , cụ_thể là 2 x 30,5 lần mức lương cơ_sở , tức bằng 61 lần mức lương cơ_sở .
3,663
Mức tiền thưởng đối_với đơn_vị được trao_tặng " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " là bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 70 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP , mức tiền thưởng huân_chương được quy_định như sau : ... “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhì, “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì, “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” : 7,5 lần mức lương cơ_sở ; h ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng ba, “ Huân_chương Chiến_công ” hạng ba, “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và “ Huân_chương Dũng_cảm ” : 4,5 lần mức lương cơ_sở. 2. Tập_thể được tặng_thưởng Huân_chương các loại, được tặng_thưởng Bằng, Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này. " Theo đó, mức tiền thưởng " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " đối_với tập_thể bằng hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân được tặng hoặc truy_tặng Huân_chương Hồ_Chí_Minh, cụ_thể là 2 x 30,5 lần mức lương cơ_sở, tức bằng 61 lần mức lương cơ_sở.
None
1
Căn_cứ Điều 70 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP , mức tiền thưởng huân_chương được quy_định như sau : " Điều 70 . Mức tiền thưởng huân_chương các loại 1 . Cá_nhân được tặng hoặc truy_tặng huân_chương các loại được tặng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng như sau : a ) “ Huân_chương Sao_vàng ” : 46,0 lần mức lương cơ_sở ; b ) “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” : 30,5 lần mức lương cơ_sở ; c ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất : 15,0 lần mức lương cơ_sở ; d ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhì , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì : 12,5 lần mức lương cơ_sở ; đ ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba , “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba : 10,5 lần mức lương cơ_sở ; e ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhất , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ” : 9,0 lần mức lương cơ_sở ; g ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhì , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì , “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” : 7,5 lần mức lương cơ_sở ; h ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng ba , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng ba , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và “ Huân_chương Dũng_cảm ” : 4,5 lần mức lương cơ_sở . 2 . Tập_thể được tặng_thưởng Huân_chương các loại , được tặng_thưởng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , mức tiền thưởng " Huân_chương Hồ_Chí_Minh " đối_với tập_thể bằng hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân được tặng hoặc truy_tặng Huân_chương Hồ_Chí_Minh , cụ_thể là 2 x 30,5 lần mức lương cơ_sở , tức bằng 61 lần mức lương cơ_sở .
3,664
17 tuổi có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ Điều 12 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự như s: ... Căn_cứ Điều 12 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự như sau : - Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách_nhiệm hình_sự về mọi tội_phạm , trừ những tội_phạm mà Bộ_luật này có quy_định khác . - Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội_phạm rất nghiêm_trọng , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại một trong các điều 123 , 134 , 141 , 142 , 143 , 144 , 150 , 151 , 168 , 169 , 170 , 171 , 173 , 178 , 248 , 249 , 250 , 251 , 252 , 265 , 266 , 286 , 287 , 289 , 290 , 299 , 303 và 304 của Bộ_luật này Do_đó em của anh / chị đã trên 16 tuổi thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự về mọi tội_phạm . Như_vậy , việc chỉ 17 tuổi không được xem là một trong các hành_vi giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự . Bồi_thường thiệt_hại khi tham_gia giao_thông làm chết người
None
1
Căn_cứ Điều 12 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định tuổi chịu trách_nhiệm hình_sự như sau : - Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách_nhiệm hình_sự về mọi tội_phạm , trừ những tội_phạm mà Bộ_luật này có quy_định khác . - Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội_phạm rất nghiêm_trọng , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng quy_định tại một trong các điều 123 , 134 , 141 , 142 , 143 , 144 , 150 , 151 , 168 , 169 , 170 , 171 , 173 , 178 , 248 , 249 , 250 , 251 , 252 , 265 , 266 , 286 , 287 , 289 , 290 , 299 , 303 và 304 của Bộ_luật này Do_đó em của anh / chị đã trên 16 tuổi thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự về mọi tội_phạm . Như_vậy , việc chỉ 17 tuổi không được xem là một trong các hành_vi giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự . Bồi_thường thiệt_hại khi tham_gia giao_thông làm chết người
3,665
Điều_khiển máy gây tai_nạn giao_thông làm chết người bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao: ... Căn_cứ Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : - Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : + Làm chết người ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng. - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : + Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; + Trong tình_trạng có sử_dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định,
None
1
Căn_cứ Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : - Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : + Làm chết người ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : + Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; + Trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý hoặc chất kích_thích mạnh khác ; + Bỏ chạy để trốn_tránh trách_nhiệm hoặc cố_ý không cứu_giúp người bị nạn ; + Không chấp_hành hiệu_lệnh của người điều_khiển hoặc hướng_dẫn giao_thông ; + Làm chết 02 người ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : + Làm chết 03 người trở lên ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; + Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . - Vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ trong trường_hợp có khả_năng thực_tế dẫn đến hậu_quả quy_định tại một trong các điểm a , b và c khoản 3 Điều này nếu không được ngăn_chặn kịp_thời , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . - Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , khi tham_gia giao_thông mà gây tai_nạn làm chết người mức án có_thể nhận lên đến 10 năm tù .
3,666
Điều_khiển máy gây tai_nạn giao_thông làm chết người bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao: ... năm : + Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; + Trong tình_trạng có sử_dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định, có sử_dụng chất ma_tuý hoặc chất kích_thích mạnh khác ; + Bỏ chạy để trốn_tránh trách_nhiệm hoặc cố_ý không cứu_giúp người bị nạn ; + Không chấp_hành hiệu_lệnh của người điều_khiển hoặc hướng_dẫn giao_thông ; + Làm chết 02 người ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng. - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : + Làm chết 03 người trở lên ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; + Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên. - Vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ trong trường_hợp có khả_năng thực_tế dẫn đến hậu_quả
None
1
Căn_cứ Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : - Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : + Làm chết người ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : + Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; + Trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý hoặc chất kích_thích mạnh khác ; + Bỏ chạy để trốn_tránh trách_nhiệm hoặc cố_ý không cứu_giúp người bị nạn ; + Không chấp_hành hiệu_lệnh của người điều_khiển hoặc hướng_dẫn giao_thông ; + Làm chết 02 người ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : + Làm chết 03 người trở lên ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; + Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . - Vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ trong trường_hợp có khả_năng thực_tế dẫn đến hậu_quả quy_định tại một trong các điểm a , b và c khoản 3 Điều này nếu không được ngăn_chặn kịp_thời , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . - Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , khi tham_gia giao_thông mà gây tai_nạn làm chết người mức án có_thể nhận lên đến 10 năm tù .
3,667
Điều_khiển máy gây tai_nạn giao_thông làm chết người bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao: ... 201% trở lên ; + Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên. - Vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ trong trường_hợp có khả_năng thực_tế dẫn đến hậu_quả quy_định tại một trong các điểm a, b và c khoản 3 Điều này nếu không được ngăn_chặn kịp_thời, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm. - Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Như_vậy, khi tham_gia giao_thông mà gây tai_nạn làm chết người mức án có_thể nhận lên đến 10 năm tù.
None
1
Căn_cứ Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : - Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : + Làm chết người ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : + Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; + Trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý hoặc chất kích_thích mạnh khác ; + Bỏ chạy để trốn_tránh trách_nhiệm hoặc cố_ý không cứu_giúp người bị nạn ; + Không chấp_hành hiệu_lệnh của người điều_khiển hoặc hướng_dẫn giao_thông ; + Làm chết 02 người ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : + Làm chết 03 người trở lên ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; + Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . - Vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ trong trường_hợp có khả_năng thực_tế dẫn đến hậu_quả quy_định tại một trong các điểm a , b và c khoản 3 Điều này nếu không được ngăn_chặn kịp_thời , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . - Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , khi tham_gia giao_thông mà gây tai_nạn làm chết người mức án có_thể nhận lên đến 10 năm tù .
3,668
Bồi_thường thiệt_hại khi gây tai_nạn giao_thông chết người có được giảm nhẹ tội không ?
Căn_cứ Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm : ... Căn_cứ Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự trong đó có bồi_thường thiệt_hại như sau : - Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : + Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; + Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa, bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; + Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; + Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; + Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; + Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; + Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; + Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; + Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; + Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; + Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; + Phạm_tội do lạc_hậu ; + Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ;
None
1
Căn_cứ Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự trong đó có bồi_thường thiệt_hại như sau : - Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : + Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; + Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; + Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; + Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; + Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; + Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; + Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; + Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; + Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; + Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; + Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; + Phạm_tội do lạc_hậu ; + Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; + Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; + Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; + Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; + Người phạm_tội tự_thú ; + Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải + Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án + Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; + Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất , chiến_đấu , học_tập hoặc công_tác ; + Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha , mẹ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ - Khi quyết_định hình_phạt , Toà_án có_thể coi đầu_thú hoặc tình_tiết khác là tình_tiết giảm nhẹ , nhưng phải ghi rõ lý_do giảm nhẹ trong bản_án . - Các tình_tiết giảm nhẹ đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung thì không được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong khi quyết_định hình_phạt . Không phải mọi trường_hợp bồi_thường thiệt_hại đều có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự . Theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự , việc người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả chỉ là một trong những tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự . Đây cũng là một trong những nguyên_tắc xử_lý người phạm_tội nêu tại Điều 3 Bộ_luật nêu trên . Theo đó , sẽ khoan_hồng với người trong quá_trình giải_quyết vụ án mà ăn_năn , hối_cải , tự_nguyện sửa_chữa hoặc bồi_thường thiệt_hại gây ra . Như_vậy , tuỳ từng mức_độ của hành_vi và việc bị hại có đơn yêu_cầu , đề_nghị thì người phạm_tội sẽ được xem_xét miễn hoặc giảm trách_nhiệm hình_sự .
3,669
Bồi_thường thiệt_hại khi gây tai_nạn giao_thông chết người có được giảm nhẹ tội không ?
Căn_cứ Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm : ... cưỡng_bức ; + Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; + Phạm_tội do lạc_hậu ; + Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; + Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; + Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; + Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; + Người phạm_tội tự_thú ; + Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo, ăn_năn hối_cải + Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án + Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; + Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất, chiến_đấu, học_tập hoặc công_tác ; + Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha, mẹ, vợ, chồng, con của liệt_sĩ - Khi quyết_định hình_phạt, Toà_án có_thể coi đầu_thú hoặc tình_tiết khác là tình_tiết giảm nhẹ, nhưng phải ghi rõ lý_do giảm nhẹ trong bản_án. - Các tình_tiết giảm nhẹ đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung thì không được coi
None
1
Căn_cứ Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự trong đó có bồi_thường thiệt_hại như sau : - Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : + Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; + Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; + Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; + Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; + Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; + Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; + Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; + Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; + Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; + Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; + Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; + Phạm_tội do lạc_hậu ; + Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; + Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; + Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; + Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; + Người phạm_tội tự_thú ; + Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải + Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án + Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; + Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất , chiến_đấu , học_tập hoặc công_tác ; + Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha , mẹ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ - Khi quyết_định hình_phạt , Toà_án có_thể coi đầu_thú hoặc tình_tiết khác là tình_tiết giảm nhẹ , nhưng phải ghi rõ lý_do giảm nhẹ trong bản_án . - Các tình_tiết giảm nhẹ đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung thì không được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong khi quyết_định hình_phạt . Không phải mọi trường_hợp bồi_thường thiệt_hại đều có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự . Theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự , việc người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả chỉ là một trong những tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự . Đây cũng là một trong những nguyên_tắc xử_lý người phạm_tội nêu tại Điều 3 Bộ_luật nêu trên . Theo đó , sẽ khoan_hồng với người trong quá_trình giải_quyết vụ án mà ăn_năn , hối_cải , tự_nguyện sửa_chữa hoặc bồi_thường thiệt_hại gây ra . Như_vậy , tuỳ từng mức_độ của hành_vi và việc bị hại có đơn yêu_cầu , đề_nghị thì người phạm_tội sẽ được xem_xét miễn hoặc giảm trách_nhiệm hình_sự .
3,670
Bồi_thường thiệt_hại khi gây tai_nạn giao_thông chết người có được giảm nhẹ tội không ?
Căn_cứ Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm : ... , nhưng phải ghi rõ lý_do giảm nhẹ trong bản_án. - Các tình_tiết giảm nhẹ đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung thì không được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong khi quyết_định hình_phạt. Không phải mọi trường_hợp bồi_thường thiệt_hại đều có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự. Theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự, việc người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa, bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả chỉ là một trong những tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự. Đây cũng là một trong những nguyên_tắc xử_lý người phạm_tội nêu tại Điều 3 Bộ_luật nêu trên. Theo đó, sẽ khoan_hồng với người trong quá_trình giải_quyết vụ án mà ăn_năn, hối_cải, tự_nguyện sửa_chữa hoặc bồi_thường thiệt_hại gây ra. Như_vậy, tuỳ từng mức_độ của hành_vi và việc bị hại có đơn yêu_cầu, đề_nghị thì người phạm_tội sẽ được xem_xét miễn hoặc giảm trách_nhiệm hình_sự.
None
1
Căn_cứ Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự trong đó có bồi_thường thiệt_hại như sau : - Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : + Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; + Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; + Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; + Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; + Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; + Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; + Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; + Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; + Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; + Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; + Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; + Phạm_tội do lạc_hậu ; + Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; + Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; + Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; + Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; + Người phạm_tội tự_thú ; + Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải + Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án + Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; + Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất , chiến_đấu , học_tập hoặc công_tác ; + Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha , mẹ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ - Khi quyết_định hình_phạt , Toà_án có_thể coi đầu_thú hoặc tình_tiết khác là tình_tiết giảm nhẹ , nhưng phải ghi rõ lý_do giảm nhẹ trong bản_án . - Các tình_tiết giảm nhẹ đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung thì không được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong khi quyết_định hình_phạt . Không phải mọi trường_hợp bồi_thường thiệt_hại đều có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự . Theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự , việc người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả chỉ là một trong những tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự . Đây cũng là một trong những nguyên_tắc xử_lý người phạm_tội nêu tại Điều 3 Bộ_luật nêu trên . Theo đó , sẽ khoan_hồng với người trong quá_trình giải_quyết vụ án mà ăn_năn , hối_cải , tự_nguyện sửa_chữa hoặc bồi_thường thiệt_hại gây ra . Như_vậy , tuỳ từng mức_độ của hành_vi và việc bị hại có đơn yêu_cầu , đề_nghị thì người phạm_tội sẽ được xem_xét miễn hoặc giảm trách_nhiệm hình_sự .
3,671
Thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc về ai ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 34 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : ... Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản 1 . Thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản được quy_định như sau : a ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản trên địa_bàn , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . ... Chiếu theo quy_định này , thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc về Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 34 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản 1 . Thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản được quy_định như sau : a ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản trên địa_bàn , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . ... Chiếu theo quy_định này , thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc về Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản ( hình từ Internet )
3,672
Hồ_sơ cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản gồm những gì ?
Theo khoản 3 Điều 28 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi: ... Theo khoản 3 Điều 28 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản bao_gồm : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất theo Mẫu_số 11 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP ; Tải về ( 2 ) Tài_liệu chứng_minh nội_dung thay_đổi đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân trong Giấy chứng_nhận ; ( 3 ) Bản_chính Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản đã được cấp , trừ trường_hợp Giấy chứng_nhận bị mất .
None
1
Theo khoản 3 Điều 28 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản bao_gồm : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất theo Mẫu_số 11 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP ; Tải về ( 2 ) Tài_liệu chứng_minh nội_dung thay_đổi đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân trong Giấy chứng_nhận ; ( 3 ) Bản_chính Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản đã được cấp , trừ trường_hợp Giấy chứng_nhận bị mất .
3,673
Thời_hạn cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản quy_định ra sao ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 28 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản và kiểm_tra duy_trì điều_kiện cơ_sở... 4. Trình_tự cấp, cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản : a ) Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản : Cơ_sở sản_xuất gửi hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định nội_dung hồ_sơ, nếu hồ_sơ đạt yêu_cầu thực_hiện kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở sản_xuất và lập biên_bản kiểm_tra theo Mẫu_số 13. NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp cơ_sở không đáp_ứng điều_kiện, cơ_sở thực_hiện khắc_phục, sau khi khắc_phục có văn_bản thông_báo đến cơ_quan có thẩm_quyền để tổ_chức kiểm_tra nội_dung đã khắc_phục. Trường_hợp kết_quả kiểm_tra điều_kiện cơ_sở đạt yêu_cầu, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra, cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo Mẫu_số 14. NT Phụ_lục III
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 28 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản và kiểm_tra duy_trì điều_kiện cơ_sở ... 4 . Trình_tự cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản : a ) Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản : Cơ_sở sản_xuất gửi hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định nội_dung hồ_sơ , nếu hồ_sơ đạt yêu_cầu thực_hiện kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở sản_xuất và lập biên_bản kiểm_tra theo Mẫu_số 13 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp cơ_sở không đáp_ứng điều_kiện , cơ_sở thực_hiện khắc_phục , sau khi khắc_phục có văn_bản thông_báo đến cơ_quan có thẩm_quyền để tổ_chức kiểm_tra nội_dung đã khắc_phục . Trường_hợp kết_quả kiểm_tra điều_kiện cơ_sở đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo Mẫu_số 14 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; b ) Trình_tự cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản : Cơ_sở sản_xuất gửi hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo Mẫu_số 14 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Theo quy_định này , trong vòng 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản cấp lại Giấy chứng_nhận cho tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
3,674
Thời_hạn cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản quy_định ra sao ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 28 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra, cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo Mẫu_số 14. NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; b ) Trình_tự cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản : Cơ_sở sản_xuất gửi hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo Mẫu_số 14. NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Theo quy_định này, trong vòng 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản cấp lại Giấy chứng_nhận cho tổ_chức, cá_nhân có yêu_cầu. Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 28 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản và kiểm_tra duy_trì điều_kiện cơ_sở ... 4 . Trình_tự cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản : a ) Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản : Cơ_sở sản_xuất gửi hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định nội_dung hồ_sơ , nếu hồ_sơ đạt yêu_cầu thực_hiện kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở sản_xuất và lập biên_bản kiểm_tra theo Mẫu_số 13 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp cơ_sở không đáp_ứng điều_kiện , cơ_sở thực_hiện khắc_phục , sau khi khắc_phục có văn_bản thông_báo đến cơ_quan có thẩm_quyền để tổ_chức kiểm_tra nội_dung đã khắc_phục . Trường_hợp kết_quả kiểm_tra điều_kiện cơ_sở đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo Mẫu_số 14 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; b ) Trình_tự cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản : Cơ_sở sản_xuất gửi hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo Mẫu_số 14 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Theo quy_định này , trong vòng 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản cấp lại Giấy chứng_nhận cho tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
3,675
Thời_hạn cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản quy_định ra sao ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 28 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản cấp lại Giấy chứng_nhận cho tổ_chức, cá_nhân có yêu_cầu. Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 28 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản và kiểm_tra duy_trì điều_kiện cơ_sở ... 4 . Trình_tự cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản : a ) Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản : Cơ_sở sản_xuất gửi hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định nội_dung hồ_sơ , nếu hồ_sơ đạt yêu_cầu thực_hiện kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở sản_xuất và lập biên_bản kiểm_tra theo Mẫu_số 13 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp cơ_sở không đáp_ứng điều_kiện , cơ_sở thực_hiện khắc_phục , sau khi khắc_phục có văn_bản thông_báo đến cơ_quan có thẩm_quyền để tổ_chức kiểm_tra nội_dung đã khắc_phục . Trường_hợp kết_quả kiểm_tra điều_kiện cơ_sở đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo Mẫu_số 14 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; b ) Trình_tự cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản : Cơ_sở sản_xuất gửi hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản theo Mẫu_số 14 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Theo quy_định này , trong vòng 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản cấp lại Giấy chứng_nhận cho tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
3,676
Sĩ_quan Công_an nhân_dân có cần phải có Giấy chứng_nhận sử_dụng , chứng_chỉ quản_lý vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ không ?
Căn_cứ vào Điều 12 Nghị_định 79/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đối_tượng huấn_luyện, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng_nhận sử_dụng, chứng_chỉ quản_lý vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ 1. Người được giao sử_dụng vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ phải được huấn_luyện và được cấp Giấy chứng_nhận sử_dụng vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ. 2. Người_quản_lý tổ_chức, doanh_nghiệp sản_xuất, kinh_doanh, xuất_khẩu, nhập_khẩu, sửa_chữa vũ_khí và người được giao quản_lý kho, nơi cất_giữ vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ phải được huấn_luyện và được cấp Chứng_chỉ quản_lý vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ. 3. Đối_với sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân đã được huấn_luyện, đào_tạo, bồi_dưỡng về quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ không phải cấp Giấy chứng_nhận sử_dụng, chứng_chỉ quản_lý vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ. 4. Đối_với sĩ_quan, hạ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân, công_nhân, viên_chức quốc_phòng đã được huấn_luyện, đào_tạo, bồi_dưỡng về quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ không phải cấp giấy chứng_nhận sử_dụng, chứng_chỉ quản_lý vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ ; đối_với cán_bộ, chiến_sĩ Dân_@@
None
1
Căn_cứ vào Điều 12 Nghị_định 79/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng huấn_luyện , cấp , cấp đổi , cấp lại giấy chứng_nhận sử_dụng , chứng_chỉ quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ 1 . Người được giao sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ phải được huấn_luyện và được cấp Giấy chứng_nhận sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ . 2 . Người_quản_lý tổ_chức , doanh_nghiệp sản_xuất , kinh_doanh , xuất_khẩu , nhập_khẩu , sửa_chữa vũ_khí và người được giao quản_lý kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ phải được huấn_luyện và được cấp Chứng_chỉ quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ . 3 . Đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân đã được huấn_luyện , đào_tạo , bồi_dưỡng về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ không phải cấp Giấy chứng_nhận sử_dụng , chứng_chỉ quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ . 4 . Đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân , công_nhân , viên_chức quốc_phòng đã được huấn_luyện , đào_tạo , bồi_dưỡng về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ không phải cấp giấy chứng_nhận sử_dụng , chứng_chỉ quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ thực_hiện việc huấn_luyện và cấp giấy chứng_nhận sử_dụng , chứng_chỉ quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật về Dân_quân_tự_vệ . 5 . Đối_với người được giao quản_lý , sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ đã mất tính_năng , tác_dụng được sử_dụng để trưng_bày , triển_lãm hoặc làm đạo_cụ trong hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật không phải huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ . 6 . Đối_với người được công_nhận là huấn_luyện_viên , vận_động_viên trong thi_đấu các môn có sử_dụng vũ_khí thể_thao được miễn huấn_luyện về kỹ_năng sử_dụng vũ_khí thể_thao . 7 . Đối_với người được giao sử_dụng súng trung_liên , súng chống tăng , súng phóng lựu , vũ_khí hạng nhẹ , vũ_khí hạng nặng , vật_liệu nổ quân_dụng phải được huấn_luyện , đào_tạo , bồi_dưỡng trong Quân_đội nhân_dân , Dân_quân_tự_vệ hoặc Công_an nhân_dân . Như_vậy , người được giao sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ phải được huấn_luyện và được cấp Giấy chứng_nhận sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ . Riêng đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân đã được huấn_luyện , đào_tạo , bồi_dưỡng về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ không phải cấp Giấy chứng_nhận sử_dụng , chứng_chỉ quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ . ( Hình từ Internet )
3,677
Sĩ_quan Công_an nhân_dân có cần phải có Giấy chứng_nhận sử_dụng , chứng_chỉ quản_lý vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ không ?
Căn_cứ vào Điều 12 Nghị_định 79/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ không phải cấp giấy chứng_nhận sử_dụng, chứng_chỉ quản_lý vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ ; đối_với cán_bộ, chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ thực_hiện việc huấn_luyện và cấp giấy chứng_nhận sử_dụng, chứng_chỉ quản_lý vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật về Dân_quân_tự_vệ. 5. Đối_với người được giao quản_lý, sử_dụng vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ đã mất tính_năng, tác_dụng được sử_dụng để trưng_bày, triển_lãm hoặc làm đạo_cụ trong hoạt_động văn_hoá, nghệ_thuật không phải huấn_luyện về quản_lý, sử_dụng vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ. 6. Đối_với người được công_nhận là huấn_luyện_viên, vận_động_viên trong thi_đấu các môn có sử_dụng vũ_khí thể_thao được miễn huấn_luyện về kỹ_năng sử_dụng vũ_khí thể_thao. 7. Đối_với người được giao sử_dụng súng trung_liên, súng chống tăng, súng phóng lựu, vũ_khí hạng nhẹ, vũ_khí hạng nặng, vật_liệu nổ quân_dụng phải được huấn_luyện, đào_tạo, bồi_dưỡng trong Quân_đội nhân_dân, Dân_quân_tự_vệ hoặc Công_an nhân_dân. Như_vậy, người được giao sử_dụng vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ phải được huấn_luyện và được cấp Giấy chứng_nhận sử_dụng vũ_khí, công_cụ
None
1
Căn_cứ vào Điều 12 Nghị_định 79/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng huấn_luyện , cấp , cấp đổi , cấp lại giấy chứng_nhận sử_dụng , chứng_chỉ quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ 1 . Người được giao sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ phải được huấn_luyện và được cấp Giấy chứng_nhận sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ . 2 . Người_quản_lý tổ_chức , doanh_nghiệp sản_xuất , kinh_doanh , xuất_khẩu , nhập_khẩu , sửa_chữa vũ_khí và người được giao quản_lý kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ phải được huấn_luyện và được cấp Chứng_chỉ quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ . 3 . Đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân đã được huấn_luyện , đào_tạo , bồi_dưỡng về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ không phải cấp Giấy chứng_nhận sử_dụng , chứng_chỉ quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ . 4 . Đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân , công_nhân , viên_chức quốc_phòng đã được huấn_luyện , đào_tạo , bồi_dưỡng về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ không phải cấp giấy chứng_nhận sử_dụng , chứng_chỉ quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ thực_hiện việc huấn_luyện và cấp giấy chứng_nhận sử_dụng , chứng_chỉ quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật về Dân_quân_tự_vệ . 5 . Đối_với người được giao quản_lý , sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ đã mất tính_năng , tác_dụng được sử_dụng để trưng_bày , triển_lãm hoặc làm đạo_cụ trong hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật không phải huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ . 6 . Đối_với người được công_nhận là huấn_luyện_viên , vận_động_viên trong thi_đấu các môn có sử_dụng vũ_khí thể_thao được miễn huấn_luyện về kỹ_năng sử_dụng vũ_khí thể_thao . 7 . Đối_với người được giao sử_dụng súng trung_liên , súng chống tăng , súng phóng lựu , vũ_khí hạng nhẹ , vũ_khí hạng nặng , vật_liệu nổ quân_dụng phải được huấn_luyện , đào_tạo , bồi_dưỡng trong Quân_đội nhân_dân , Dân_quân_tự_vệ hoặc Công_an nhân_dân . Như_vậy , người được giao sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ phải được huấn_luyện và được cấp Giấy chứng_nhận sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ . Riêng đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân đã được huấn_luyện , đào_tạo , bồi_dưỡng về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ không phải cấp Giấy chứng_nhận sử_dụng , chứng_chỉ quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ . ( Hình từ Internet )
3,678
Sĩ_quan Công_an nhân_dân có cần phải có Giấy chứng_nhận sử_dụng , chứng_chỉ quản_lý vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ không ?
Căn_cứ vào Điều 12 Nghị_định 79/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... trong Quân_đội nhân_dân, Dân_quân_tự_vệ hoặc Công_an nhân_dân. Như_vậy, người được giao sử_dụng vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ phải được huấn_luyện và được cấp Giấy chứng_nhận sử_dụng vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ. Riêng đối_với sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân đã được huấn_luyện, đào_tạo, bồi_dưỡng về quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ không phải cấp Giấy chứng_nhận sử_dụng, chứng_chỉ quản_lý vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 12 Nghị_định 79/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng huấn_luyện , cấp , cấp đổi , cấp lại giấy chứng_nhận sử_dụng , chứng_chỉ quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ 1 . Người được giao sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ phải được huấn_luyện và được cấp Giấy chứng_nhận sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ . 2 . Người_quản_lý tổ_chức , doanh_nghiệp sản_xuất , kinh_doanh , xuất_khẩu , nhập_khẩu , sửa_chữa vũ_khí và người được giao quản_lý kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ phải được huấn_luyện và được cấp Chứng_chỉ quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ . 3 . Đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân đã được huấn_luyện , đào_tạo , bồi_dưỡng về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ không phải cấp Giấy chứng_nhận sử_dụng , chứng_chỉ quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ . 4 . Đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Quân_đội nhân_dân , công_nhân , viên_chức quốc_phòng đã được huấn_luyện , đào_tạo , bồi_dưỡng về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ không phải cấp giấy chứng_nhận sử_dụng , chứng_chỉ quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ thực_hiện việc huấn_luyện và cấp giấy chứng_nhận sử_dụng , chứng_chỉ quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật về Dân_quân_tự_vệ . 5 . Đối_với người được giao quản_lý , sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ đã mất tính_năng , tác_dụng được sử_dụng để trưng_bày , triển_lãm hoặc làm đạo_cụ trong hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật không phải huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ . 6 . Đối_với người được công_nhận là huấn_luyện_viên , vận_động_viên trong thi_đấu các môn có sử_dụng vũ_khí thể_thao được miễn huấn_luyện về kỹ_năng sử_dụng vũ_khí thể_thao . 7 . Đối_với người được giao sử_dụng súng trung_liên , súng chống tăng , súng phóng lựu , vũ_khí hạng nhẹ , vũ_khí hạng nặng , vật_liệu nổ quân_dụng phải được huấn_luyện , đào_tạo , bồi_dưỡng trong Quân_đội nhân_dân , Dân_quân_tự_vệ hoặc Công_an nhân_dân . Như_vậy , người được giao sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ phải được huấn_luyện và được cấp Giấy chứng_nhận sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ . Riêng đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân đã được huấn_luyện , đào_tạo , bồi_dưỡng về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ không phải cấp Giấy chứng_nhận sử_dụng , chứng_chỉ quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ . ( Hình từ Internet )
3,679
Sĩ_quan Công_an nhân_dân được huấn_luyện đào_tạo , bồi_dưỡng về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_định 79/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Yêu_cầu, nội_dung, thời_gian, địa_điểm, kinh_phí tổ_chức huấn_luyện về quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ 1. Việc huấn_luyện về quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ phải bảo_đảm phù_hợp với nội_dung đăng_ký huấn_luyện về đối_tượng, chủng_loại vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ. 2. Nội_dung huấn_luyện a ) Những quy_định của pháp_luật về công_tác quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ ; b ) Cấu_tạo, tính_năng, tác_dụng của từng loại vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ ; c ) Công_tác quản_lý, bảo_quản vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ ; quản_lý kho, nơi cất_giữ vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ ; d ) Huấn_luyện kỹ_năng sử_dụng đối_với từng loại vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ. 3. Thời_gian huấn_luyện về quản_lý, sử_dụng vũ_khí quân_dụng là 10 ngày ; quản_lý, sử_dụng vũ_khí thể_thao, vũ_khí thô_sơ, công_cụ hỗ_trợ là 05 ngày làm_việc ; quản_lý kho, nơi cất_giữ vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ là 05 ngày làm_việc. 4. Địa_điểm tổ_chức huấn_luyện phải có cơ_sở
None
1
Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_định 79/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Yêu_cầu , nội_dung , thời_gian , địa_điểm , kinh_phí tổ_chức huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ 1 . Việc huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ phải bảo_đảm phù_hợp với nội_dung đăng_ký huấn_luyện về đối_tượng , chủng_loại vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ . 2 . Nội_dung huấn_luyện a ) Những quy_định của pháp_luật về công_tác quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; b ) Cấu_tạo , tính_năng , tác_dụng của từng loại vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; c ) Công_tác quản_lý , bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; quản_lý kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; d ) Huấn_luyện kỹ_năng sử_dụng đối_với từng loại vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ . 3 . Thời_gian huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí quân_dụng là 10 ngày ; quản_lý , sử_dụng vũ_khí thể_thao , vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ là 05 ngày làm_việc ; quản_lý kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ là 05 ngày làm_việc . 4 . Địa_điểm tổ_chức huấn_luyện phải có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp với công_tác huấn_luyện ; bảo_đảm an_toàn , an_ninh , trật_tự , phòng cháy và chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường . Trường_hợp huấn_luyện , kiểm_tra bắn đạn thật phải được tổ_chức tại trường_bắn theo quy_định . 5 . Kinh_phí tổ_chức huấn_luyện do cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đề_nghị huấn_luyện chịu trách_nhiệm . Như_vậy , sĩ_quan Công_an nhân_dân được huấn_luyện đào_tạo , bồi_dưỡng về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : + Những quy_định của pháp_luật về công_tác quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; + Cấu_tạo , tính_năng , tác_dụng của từng loại vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; + Công_tác quản_lý , bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; quản_lý kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; + Huấn_luyện kỹ_năng sử_dụng đối_với từng loại vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ .
3,680
Sĩ_quan Công_an nhân_dân được huấn_luyện đào_tạo , bồi_dưỡng về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_định 79/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... hỗ_trợ là 05 ngày làm_việc ; quản_lý kho, nơi cất_giữ vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ là 05 ngày làm_việc. 4. Địa_điểm tổ_chức huấn_luyện phải có cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị, dụng_cụ phù_hợp với công_tác huấn_luyện ; bảo_đảm an_toàn, an_ninh, trật_tự, phòng cháy và chữa_cháy, bảo_vệ môi_trường. Trường_hợp huấn_luyện, kiểm_tra bắn đạn thật phải được tổ_chức tại trường_bắn theo quy_định. 5. Kinh_phí tổ_chức huấn_luyện do cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp đề_nghị huấn_luyện chịu trách_nhiệm. Như_vậy, sĩ_quan Công_an nhân_dân được huấn_luyện đào_tạo, bồi_dưỡng về quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ như sau : + Những quy_định của pháp_luật về công_tác quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ ; + Cấu_tạo, tính_năng, tác_dụng của từng loại vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ ; + Công_tác quản_lý, bảo_quản vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ ; quản_lý kho, nơi cất_giữ vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ ; + Huấn_luyện kỹ_năng sử_dụng đối_với từng loại vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ.
None
1
Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_định 79/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Yêu_cầu , nội_dung , thời_gian , địa_điểm , kinh_phí tổ_chức huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ 1 . Việc huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ phải bảo_đảm phù_hợp với nội_dung đăng_ký huấn_luyện về đối_tượng , chủng_loại vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ . 2 . Nội_dung huấn_luyện a ) Những quy_định của pháp_luật về công_tác quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; b ) Cấu_tạo , tính_năng , tác_dụng của từng loại vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; c ) Công_tác quản_lý , bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; quản_lý kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; d ) Huấn_luyện kỹ_năng sử_dụng đối_với từng loại vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ . 3 . Thời_gian huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí quân_dụng là 10 ngày ; quản_lý , sử_dụng vũ_khí thể_thao , vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ là 05 ngày làm_việc ; quản_lý kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ là 05 ngày làm_việc . 4 . Địa_điểm tổ_chức huấn_luyện phải có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp với công_tác huấn_luyện ; bảo_đảm an_toàn , an_ninh , trật_tự , phòng cháy và chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường . Trường_hợp huấn_luyện , kiểm_tra bắn đạn thật phải được tổ_chức tại trường_bắn theo quy_định . 5 . Kinh_phí tổ_chức huấn_luyện do cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đề_nghị huấn_luyện chịu trách_nhiệm . Như_vậy , sĩ_quan Công_an nhân_dân được huấn_luyện đào_tạo , bồi_dưỡng về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : + Những quy_định của pháp_luật về công_tác quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; + Cấu_tạo , tính_năng , tác_dụng của từng loại vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; + Công_tác quản_lý , bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; quản_lý kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; + Huấn_luyện kỹ_năng sử_dụng đối_với từng loại vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ .
3,681
Sĩ_quan Công_an nhân_dân được huấn_luyện đào_tạo , bồi_dưỡng về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_định 79/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... cất_giữ vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ ; + Huấn_luyện kỹ_năng sử_dụng đối_với từng loại vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ.
None
1
Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_định 79/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Yêu_cầu , nội_dung , thời_gian , địa_điểm , kinh_phí tổ_chức huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ 1 . Việc huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ phải bảo_đảm phù_hợp với nội_dung đăng_ký huấn_luyện về đối_tượng , chủng_loại vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ . 2 . Nội_dung huấn_luyện a ) Những quy_định của pháp_luật về công_tác quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; b ) Cấu_tạo , tính_năng , tác_dụng của từng loại vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; c ) Công_tác quản_lý , bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; quản_lý kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; d ) Huấn_luyện kỹ_năng sử_dụng đối_với từng loại vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ . 3 . Thời_gian huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí quân_dụng là 10 ngày ; quản_lý , sử_dụng vũ_khí thể_thao , vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ là 05 ngày làm_việc ; quản_lý kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ là 05 ngày làm_việc . 4 . Địa_điểm tổ_chức huấn_luyện phải có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp với công_tác huấn_luyện ; bảo_đảm an_toàn , an_ninh , trật_tự , phòng cháy và chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường . Trường_hợp huấn_luyện , kiểm_tra bắn đạn thật phải được tổ_chức tại trường_bắn theo quy_định . 5 . Kinh_phí tổ_chức huấn_luyện do cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đề_nghị huấn_luyện chịu trách_nhiệm . Như_vậy , sĩ_quan Công_an nhân_dân được huấn_luyện đào_tạo , bồi_dưỡng về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : + Những quy_định của pháp_luật về công_tác quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; + Cấu_tạo , tính_năng , tác_dụng của từng loại vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; + Công_tác quản_lý , bảo_quản vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; quản_lý kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; + Huấn_luyện kỹ_năng sử_dụng đối_với từng loại vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ .
3,682
Cán_bộ huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ phải có các tiêu_chuẩn gì ?
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 79/2018/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn cán_bộ huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_t: ... Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 79/2018/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn cán_bộ huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : Tiêu_chuẩn cán_bộ huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ 1 . Phải có trình_độ đại_học Công_an nhân_dân trở lên hoặc trung_cấp chuyên_ngành quân_khí trở lên . 2 . Có kiến_thức pháp_luật , kỹ_năng , chuyên_môn kỹ_thuật và kinh_nghiệm thực_tế 03 năm công_tác trở lên trong lĩnh_vực huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ . Như_vậy , cán_bộ huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ phải có các tiêu_chuẩn sau : + Phải có trình_độ đại_học Công_an nhân_dân trở lên hoặc trung_cấp chuyên_ngành quân_khí trở lên . + Có kiến_thức pháp_luật , kỹ_năng , chuyên_môn kỹ_thuật và kinh_nghiệm thực_tế 03 năm công_tác trở lên trong lĩnh_vực huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ .
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 79/2018/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn cán_bộ huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : Tiêu_chuẩn cán_bộ huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ 1 . Phải có trình_độ đại_học Công_an nhân_dân trở lên hoặc trung_cấp chuyên_ngành quân_khí trở lên . 2 . Có kiến_thức pháp_luật , kỹ_năng , chuyên_môn kỹ_thuật và kinh_nghiệm thực_tế 03 năm công_tác trở lên trong lĩnh_vực huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ . Như_vậy , cán_bộ huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ phải có các tiêu_chuẩn sau : + Phải có trình_độ đại_học Công_an nhân_dân trở lên hoặc trung_cấp chuyên_ngành quân_khí trở lên . + Có kiến_thức pháp_luật , kỹ_năng , chuyên_môn kỹ_thuật và kinh_nghiệm thực_tế 03 năm công_tác trở lên trong lĩnh_vực huấn_luyện về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ .
3,683
Người bị chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân có_thể uỷ_quyền cho người khác trả_lời thay hay không ?
Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_quyết 594 / NQ-UBTVQH 15 năm 2022 quy_định về tiêu_chí lựa_chọn nhóm vấn_đề chất_vấn và người bị chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_: ... Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_quyết 594 / NQ-UBTVQH 15 năm 2022 quy_định về tiêu_chí lựa_chọn nhóm vấn_đề chất_vấn và người bị chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : Tiêu_chí lựa_chọn nhóm vấn_đề chất_vấn và người bị chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân 1. Căn_cứ vào chương_trình kỳ họp, ý_kiến, kiến_nghị của cử_tri, vấn_đề xã_hội quan_tâm và phiếu chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân dự_kiến lựa_chọn nhóm vấn_đề chất_vấn theo các tiêu_chí sau đây để đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân xem_xét, quyết_định : a ) Vấn_đề bức_xúc, nổi lên trong đời_sống kinh_tế - xã_hội của địa_phương, được nhiều đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, cử_tri quan_tâm ; b ) Vấn_đề có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của pháp_luật về phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực, thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí, phòng, chống tội_phạm, việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị của cử_tri và các quy_định khác của pháp_luật ; c ) Vấn_đề đã được người bị chất_vấn trả_lời trực_tiếp tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân hoặc trả_lời bằng văn_bản nhưng đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời ; d ) Vấn_đề khác nhằm nâng cao hiệu_quả chỉ_đạo, điều_hành, quản_lý_nhà_nước hoặc qua khảo_sát, giám_sát
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_quyết 594 / NQ-UBTVQH 15 năm 2022 quy_định về tiêu_chí lựa_chọn nhóm vấn_đề chất_vấn và người bị chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : Tiêu_chí lựa_chọn nhóm vấn_đề chất_vấn và người bị chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân 1 . Căn_cứ vào chương_trình kỳ họp , ý_kiến , kiến_nghị của cử_tri , vấn_đề xã_hội quan_tâm và phiếu chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân dự_kiến lựa_chọn nhóm vấn_đề chất_vấn theo các tiêu_chí sau đây để đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân xem_xét , quyết_định : a ) Vấn_đề bức_xúc , nổi lên trong đời_sống kinh_tế - xã_hội của địa_phương , được nhiều đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , cử_tri quan_tâm ; b ) Vấn_đề có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , phòng , chống tội_phạm , việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị của cử_tri và các quy_định khác của pháp_luật ; c ) Vấn_đề đã được người bị chất_vấn trả_lời trực_tiếp tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân hoặc trả_lời bằng văn_bản nhưng đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời ; d ) Vấn_đề khác nhằm nâng cao hiệu_quả chỉ_đạo , điều_hành , quản_lý_nhà_nước hoặc qua khảo_sát , giám_sát phát_hiện hạn_chế , bất_cập cần được chất_vấn để làm rõ và đưa ra những yêu_cầu , giải_pháp để kịp_thời khắc_phục . 2 . Người bị chất_vấn được lựa_chọn phù_hợp với nhóm vấn_đề chất_vấn . Người bị chất_vấn phải trả_lời trực_tiếp , đầy_đủ vào vấn_đề mà đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn , không được uỷ_quyền cho người khác trả_lời thay . Những người khác có_thể được mời tham_dự phiên họp và trả_lời chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân về vấn_đề thuộc trách_nhiệm của mình . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì người bị chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân sẽ không được phép uỷ_quyền cho người khác trả_lời thay . Chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân ( Hình từ Internet )
3,684
Người bị chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân có_thể uỷ_quyền cho người khác trả_lời thay hay không ?
Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_quyết 594 / NQ-UBTVQH 15 năm 2022 quy_định về tiêu_chí lựa_chọn nhóm vấn_đề chất_vấn và người bị chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_: ... Hội_đồng_nhân_dân hoặc trả_lời bằng văn_bản nhưng đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời ; d ) Vấn_đề khác nhằm nâng cao hiệu_quả chỉ_đạo, điều_hành, quản_lý_nhà_nước hoặc qua khảo_sát, giám_sát phát_hiện hạn_chế, bất_cập cần được chất_vấn để làm rõ và đưa ra những yêu_cầu, giải_pháp để kịp_thời khắc_phục. 2. Người bị chất_vấn được lựa_chọn phù_hợp với nhóm vấn_đề chất_vấn. Người bị chất_vấn phải trả_lời trực_tiếp, đầy_đủ vào vấn_đề mà đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn, không được uỷ_quyền cho người khác trả_lời thay. Những người khác có_thể được mời tham_dự phiên họp và trả_lời chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân về vấn_đề thuộc trách_nhiệm của mình. Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì người bị chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân sẽ không được phép uỷ_quyền cho người khác trả_lời thay. Chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_quyết 594 / NQ-UBTVQH 15 năm 2022 quy_định về tiêu_chí lựa_chọn nhóm vấn_đề chất_vấn và người bị chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : Tiêu_chí lựa_chọn nhóm vấn_đề chất_vấn và người bị chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân 1 . Căn_cứ vào chương_trình kỳ họp , ý_kiến , kiến_nghị của cử_tri , vấn_đề xã_hội quan_tâm và phiếu chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân dự_kiến lựa_chọn nhóm vấn_đề chất_vấn theo các tiêu_chí sau đây để đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân xem_xét , quyết_định : a ) Vấn_đề bức_xúc , nổi lên trong đời_sống kinh_tế - xã_hội của địa_phương , được nhiều đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , cử_tri quan_tâm ; b ) Vấn_đề có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , phòng , chống tội_phạm , việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị của cử_tri và các quy_định khác của pháp_luật ; c ) Vấn_đề đã được người bị chất_vấn trả_lời trực_tiếp tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân hoặc trả_lời bằng văn_bản nhưng đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời ; d ) Vấn_đề khác nhằm nâng cao hiệu_quả chỉ_đạo , điều_hành , quản_lý_nhà_nước hoặc qua khảo_sát , giám_sát phát_hiện hạn_chế , bất_cập cần được chất_vấn để làm rõ và đưa ra những yêu_cầu , giải_pháp để kịp_thời khắc_phục . 2 . Người bị chất_vấn được lựa_chọn phù_hợp với nhóm vấn_đề chất_vấn . Người bị chất_vấn phải trả_lời trực_tiếp , đầy_đủ vào vấn_đề mà đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn , không được uỷ_quyền cho người khác trả_lời thay . Những người khác có_thể được mời tham_dự phiên họp và trả_lời chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân về vấn_đề thuộc trách_nhiệm của mình . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì người bị chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân sẽ không được phép uỷ_quyền cho người khác trả_lời thay . Chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân ( Hình từ Internet )
3,685
Trình_tự chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 60 Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 thì hoạt_động chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện: ... Theo khoản 3 Điều 60 Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 thì hoạt_động chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện theo trình_tự sau đây : ( 1 ) Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân nêu chất_vấn , có_thể cung_cấp thông_tin minh_hoạ bằng hình_ảnh , video , vật_chứng cụ_thể ; ( 2 ) Người bị chất_vấn phải trả_lời trực_tiếp , đầy_đủ vào vấn_đề mà đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn , không được uỷ_quyền cho người khác trả_lời thay ; xác_định rõ trách_nhiệm , biện_pháp và thời_hạn khắc_phục hạn_chế , bất_cập ( nếu có ) ; ( 3 ) Trường_hợp đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời chất_vấn thì có quyền chất_vấn lại để người bị chất_vấn trả_lời ; ( 4 ) Những người khác có_thể được mời tham_dự phiên họp và trả_lời chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân về vấn_đề thuộc trách_nhiệm của mình . Về thời_gian nêu chất_vấn , thời_gian trả_lời chất_vấn thì sẽ được thực_hiện theo quy_định tại Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân .
None
1
Theo khoản 3 Điều 60 Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 thì hoạt_động chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện theo trình_tự sau đây : ( 1 ) Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân nêu chất_vấn , có_thể cung_cấp thông_tin minh_hoạ bằng hình_ảnh , video , vật_chứng cụ_thể ; ( 2 ) Người bị chất_vấn phải trả_lời trực_tiếp , đầy_đủ vào vấn_đề mà đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn , không được uỷ_quyền cho người khác trả_lời thay ; xác_định rõ trách_nhiệm , biện_pháp và thời_hạn khắc_phục hạn_chế , bất_cập ( nếu có ) ; ( 3 ) Trường_hợp đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời chất_vấn thì có quyền chất_vấn lại để người bị chất_vấn trả_lời ; ( 4 ) Những người khác có_thể được mời tham_dự phiên họp và trả_lời chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân về vấn_đề thuộc trách_nhiệm của mình . Về thời_gian nêu chất_vấn , thời_gian trả_lời chất_vấn thì sẽ được thực_hiện theo quy_định tại Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân .
3,686
Nội_dung phiên họp chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân có được thực_hiện công_khai hay không ?
Căn_cứ theo Điều 10 Nghị_quyết 594 / NQ-UBTVQH 15 năm 2022 quy_định về việc chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : ... Chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân 1. Trình_tự chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện theo quy_định tại Điều 60 của Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân. Hội_đồng_nhân_dân quy_định cụ_thể về thời_gian nêu chất_vấn, thời_gian trả_lời chất_vấn, việc điều_hành của chủ_toạ và quyền tranh_luận của đại_biểu trong Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoặc Nội_quy kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân. 2. Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân xem_xét, quyết_định việc ban_hành nghị_quyết về chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân. Trường_hợp Hội_đồng_nhân_dân quyết_định ban_hành nghị_quyết về chất_vấn thì Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh, Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, bộ_phận giúp_việc của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã tổng_hợp ý_kiến của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, các Ban của Hội_đồng_nhân_dân và người bị chất_vấn để tiếp_thu, giải_trình, hoàn_thiện dự_thảo nghị_quyết về chất_vấn, báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân để trình Hội_đồng_nhân_dân xem_xét, thông_qua tại phiên bế_mạc kỳ họp. 3. Phiên họp chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh được phát_thanh, truyền_hình trực_tiếp, trừ trường_hợp do Hội_đồng_nhân_dân quyết_định. Nội_dung phiên họp chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện, cấp xã được công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương hoặc
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Nghị_quyết 594 / NQ-UBTVQH 15 năm 2022 quy_định về việc chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : Chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân 1 . Trình_tự chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện theo quy_định tại Điều 60 của Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân . Hội_đồng_nhân_dân quy_định cụ_thể về thời_gian nêu chất_vấn , thời_gian trả_lời chất_vấn , việc điều_hành của chủ_toạ và quyền tranh_luận của đại_biểu trong Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoặc Nội_quy kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân . 2 . Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân xem_xét , quyết_định việc ban_hành nghị_quyết về chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân . Trường_hợp Hội_đồng_nhân_dân quyết_định ban_hành nghị_quyết về chất_vấn thì Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , bộ_phận giúp_việc của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã tổng_hợp ý_kiến của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân và người bị chất_vấn để tiếp_thu , giải_trình , hoàn_thiện dự_thảo nghị_quyết về chất_vấn , báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân để trình Hội_đồng_nhân_dân xem_xét , thông_qua tại phiên bế_mạc kỳ họp . 3 . Phiên họp chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh được phát_thanh , truyền_hình trực_tiếp , trừ trường_hợp do Hội_đồng_nhân_dân quyết_định . Nội_dung phiên họp chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện , cấp xã được công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương hoặc bằng hình_thức khác phù_hợp với điều_kiện thực_tế của địa_phương để cử_tri và Nhân_dân theo_dõi , giám_sát . Theo đó , đối_với kỳ họp của Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện , cấp xã thì nội_dung phiên họp chất_vấn sẽ được công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương hoặc bằng hình_thức khác phù_hợp với điều_kiện thực_tế của địa_phương để cử_tri và Nhân_dân theo_dõi , giám_sát .
3,687
Nội_dung phiên họp chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân có được thực_hiện công_khai hay không ?
Căn_cứ theo Điều 10 Nghị_quyết 594 / NQ-UBTVQH 15 năm 2022 quy_định về việc chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : ... , truyền_hình trực_tiếp, trừ trường_hợp do Hội_đồng_nhân_dân quyết_định. Nội_dung phiên họp chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện, cấp xã được công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương hoặc bằng hình_thức khác phù_hợp với điều_kiện thực_tế của địa_phương để cử_tri và Nhân_dân theo_dõi, giám_sát. Theo đó, đối_với kỳ họp của Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện, cấp xã thì nội_dung phiên họp chất_vấn sẽ được công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương hoặc bằng hình_thức khác phù_hợp với điều_kiện thực_tế của địa_phương để cử_tri và Nhân_dân theo_dõi, giám_sát.
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Nghị_quyết 594 / NQ-UBTVQH 15 năm 2022 quy_định về việc chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : Chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân 1 . Trình_tự chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện theo quy_định tại Điều 60 của Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân . Hội_đồng_nhân_dân quy_định cụ_thể về thời_gian nêu chất_vấn , thời_gian trả_lời chất_vấn , việc điều_hành của chủ_toạ và quyền tranh_luận của đại_biểu trong Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoặc Nội_quy kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân . 2 . Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân xem_xét , quyết_định việc ban_hành nghị_quyết về chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân . Trường_hợp Hội_đồng_nhân_dân quyết_định ban_hành nghị_quyết về chất_vấn thì Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , bộ_phận giúp_việc của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã tổng_hợp ý_kiến của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân và người bị chất_vấn để tiếp_thu , giải_trình , hoàn_thiện dự_thảo nghị_quyết về chất_vấn , báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân để trình Hội_đồng_nhân_dân xem_xét , thông_qua tại phiên bế_mạc kỳ họp . 3 . Phiên họp chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh được phát_thanh , truyền_hình trực_tiếp , trừ trường_hợp do Hội_đồng_nhân_dân quyết_định . Nội_dung phiên họp chất_vấn tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện , cấp xã được công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương hoặc bằng hình_thức khác phù_hợp với điều_kiện thực_tế của địa_phương để cử_tri và Nhân_dân theo_dõi , giám_sát . Theo đó , đối_với kỳ họp của Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện , cấp xã thì nội_dung phiên họp chất_vấn sẽ được công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương hoặc bằng hình_thức khác phù_hợp với điều_kiện thực_tế của địa_phương để cử_tri và Nhân_dân theo_dõi , giám_sát .
3,688
Hồ_sơ kiểm_định xe_máy thi_công trong Bộ Quốc_phòng định_kỳ sẽ gồm những tài_liệu nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... Hồ_sơ kiểm_định 1. Hồ_sơ kiểm_định lần đầu gồm : a ) Giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị kiểm_định do chỉ_huy đơn_vị cấp Trung_đoàn hoặc tương_đương trở lên ký_tên, đóng_dấu ; b ) Chứng_nhận đăng_ký ( trường_hợp xe_máy chuyên_dùng chưa đăng_ký thì trong giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị phải ghi rõ nhãn_hiệu xe, số khung, số máy ) ; c ) Lý_lịch xe_máy chuyên_dùng ( chỉ áp_dụng đối_với xe_máy chuyên_dùng đã đăng_ký ) ; d ) Bản_sao tài_liệu kỹ_thuật hoặc thông_số kỹ_thuật cơ_bản của xe_máy chuyên_dùng. Đối_với xe_máy chuyên_dùng cải_tạo là bản_sao bản_vẽ tổng_thể, thông_số kỹ_thuật cơ_bản, giấy chứng_nhận chất_lượng và an_toàn kỹ_thuật xe_máy chuyên_dùng sau cải_tạo hoặc biên_bản nghiệm_thu chất_lượng xe_máy chuyên_dùng sau cải_tạo của cấp có thẩm_quyền. 2. Hồ_sơ kiểm_định định_kỳ gồm : Các tài_liệu quy_định tại các điểm a, b, c khoản 1 Điều này. Như_vậy, hồ_sơ kiểm_định xe_máy thi_công trong Bộ Quốc_phòng định_kỳ sẽ gồm những tài_liệu sau : - Giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị kiểm_định do chỉ_huy đơn_vị cấp Trung_đoàn hoặc tương_đương trở lên ký_tên, đóng_dấu ; - Chứng_nhận đăng_ký ( trường_hợp xe_máy thi_công chưa đăng_ký thì trong giấy giới_thiệu hoặc công_văn
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Hồ_sơ kiểm_định 1 . Hồ_sơ kiểm_định lần đầu gồm : a ) Giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị kiểm_định do chỉ_huy đơn_vị cấp Trung_đoàn hoặc tương_đương trở lên ký_tên , đóng_dấu ; b ) Chứng_nhận đăng_ký ( trường_hợp xe_máy chuyên_dùng chưa đăng_ký thì trong giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị phải ghi rõ nhãn_hiệu xe , số khung , số máy ) ; c ) Lý_lịch xe_máy chuyên_dùng ( chỉ áp_dụng đối_với xe_máy chuyên_dùng đã đăng_ký ) ; d ) Bản_sao tài_liệu kỹ_thuật hoặc thông_số kỹ_thuật cơ_bản của xe_máy chuyên_dùng . Đối_với xe_máy chuyên_dùng cải_tạo là bản_sao bản_vẽ tổng_thể , thông_số kỹ_thuật cơ_bản , giấy chứng_nhận chất_lượng và an_toàn kỹ_thuật xe_máy chuyên_dùng sau cải_tạo hoặc biên_bản nghiệm_thu chất_lượng xe_máy chuyên_dùng sau cải_tạo của cấp có thẩm_quyền . 2 . Hồ_sơ kiểm_định định_kỳ gồm : Các tài_liệu quy_định tại các điểm a , b , c khoản 1 Điều này . Như_vậy , hồ_sơ kiểm_định xe_máy thi_công trong Bộ Quốc_phòng định_kỳ sẽ gồm những tài_liệu sau : - Giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị kiểm_định do chỉ_huy đơn_vị cấp Trung_đoàn hoặc tương_đương trở lên ký_tên , đóng_dấu ; - Chứng_nhận đăng_ký ( trường_hợp xe_máy thi_công chưa đăng_ký thì trong giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị phải ghi rõ nhãn_hiệu xe , số khung , số máy ) ; - Lý_lịch xe_máy thi_công ( chỉ áp_dụng đối_với xe_máy thi_công đã đăng_ký ) . Xe_máy chuyên_dùng ( Hình từ Internet )
3,689
Hồ_sơ kiểm_định xe_máy thi_công trong Bộ Quốc_phòng định_kỳ sẽ gồm những tài_liệu nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... hoặc công_văn đề_nghị kiểm_định do chỉ_huy đơn_vị cấp Trung_đoàn hoặc tương_đương trở lên ký_tên, đóng_dấu ; - Chứng_nhận đăng_ký ( trường_hợp xe_máy thi_công chưa đăng_ký thì trong giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị phải ghi rõ nhãn_hiệu xe, số khung, số máy ) ; - Lý_lịch xe_máy thi_công ( chỉ áp_dụng đối_với xe_máy thi_công đã đăng_ký ). Xe_máy chuyên_dùng ( Hình từ Internet ) Hồ_sơ kiểm_định 1. Hồ_sơ kiểm_định lần đầu gồm : a ) Giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị kiểm_định do chỉ_huy đơn_vị cấp Trung_đoàn hoặc tương_đương trở lên ký_tên, đóng_dấu ; b ) Chứng_nhận đăng_ký ( trường_hợp xe_máy chuyên_dùng chưa đăng_ký thì trong giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị phải ghi rõ nhãn_hiệu xe, số khung, số máy ) ; c ) Lý_lịch xe_máy chuyên_dùng ( chỉ áp_dụng đối_với xe_máy chuyên_dùng đã đăng_ký ) ; d ) Bản_sao tài_liệu kỹ_thuật hoặc thông_số kỹ_thuật cơ_bản của xe_máy chuyên_dùng. Đối_với xe_máy chuyên_dùng cải_tạo là bản_sao bản_vẽ tổng_thể, thông_số kỹ_thuật cơ_bản, giấy chứng_nhận chất_lượng và an_toàn kỹ_thuật xe_máy chuyên_dùng sau cải_tạo hoặc biên_bản nghiệm_thu chất_lượng xe_máy chuyên_dùng sau cải_tạo của cấp có thẩm_quyền. 2. Hồ_sơ kiểm_định định_kỳ gồm
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Hồ_sơ kiểm_định 1 . Hồ_sơ kiểm_định lần đầu gồm : a ) Giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị kiểm_định do chỉ_huy đơn_vị cấp Trung_đoàn hoặc tương_đương trở lên ký_tên , đóng_dấu ; b ) Chứng_nhận đăng_ký ( trường_hợp xe_máy chuyên_dùng chưa đăng_ký thì trong giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị phải ghi rõ nhãn_hiệu xe , số khung , số máy ) ; c ) Lý_lịch xe_máy chuyên_dùng ( chỉ áp_dụng đối_với xe_máy chuyên_dùng đã đăng_ký ) ; d ) Bản_sao tài_liệu kỹ_thuật hoặc thông_số kỹ_thuật cơ_bản của xe_máy chuyên_dùng . Đối_với xe_máy chuyên_dùng cải_tạo là bản_sao bản_vẽ tổng_thể , thông_số kỹ_thuật cơ_bản , giấy chứng_nhận chất_lượng và an_toàn kỹ_thuật xe_máy chuyên_dùng sau cải_tạo hoặc biên_bản nghiệm_thu chất_lượng xe_máy chuyên_dùng sau cải_tạo của cấp có thẩm_quyền . 2 . Hồ_sơ kiểm_định định_kỳ gồm : Các tài_liệu quy_định tại các điểm a , b , c khoản 1 Điều này . Như_vậy , hồ_sơ kiểm_định xe_máy thi_công trong Bộ Quốc_phòng định_kỳ sẽ gồm những tài_liệu sau : - Giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị kiểm_định do chỉ_huy đơn_vị cấp Trung_đoàn hoặc tương_đương trở lên ký_tên , đóng_dấu ; - Chứng_nhận đăng_ký ( trường_hợp xe_máy thi_công chưa đăng_ký thì trong giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị phải ghi rõ nhãn_hiệu xe , số khung , số máy ) ; - Lý_lịch xe_máy thi_công ( chỉ áp_dụng đối_với xe_máy thi_công đã đăng_ký ) . Xe_máy chuyên_dùng ( Hình từ Internet )
3,690
Hồ_sơ kiểm_định xe_máy thi_công trong Bộ Quốc_phòng định_kỳ sẽ gồm những tài_liệu nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... kỹ_thuật cơ_bản, giấy chứng_nhận chất_lượng và an_toàn kỹ_thuật xe_máy chuyên_dùng sau cải_tạo hoặc biên_bản nghiệm_thu chất_lượng xe_máy chuyên_dùng sau cải_tạo của cấp có thẩm_quyền. 2. Hồ_sơ kiểm_định định_kỳ gồm : Các tài_liệu quy_định tại các điểm a, b, c khoản 1 Điều này. Như_vậy, hồ_sơ kiểm_định xe_máy thi_công trong Bộ Quốc_phòng định_kỳ sẽ gồm những tài_liệu sau : - Giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị kiểm_định do chỉ_huy đơn_vị cấp Trung_đoàn hoặc tương_đương trở lên ký_tên, đóng_dấu ; - Chứng_nhận đăng_ký ( trường_hợp xe_máy thi_công chưa đăng_ký thì trong giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị phải ghi rõ nhãn_hiệu xe, số khung, số máy ) ; - Lý_lịch xe_máy thi_công ( chỉ áp_dụng đối_với xe_máy thi_công đã đăng_ký ). Xe_máy chuyên_dùng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Hồ_sơ kiểm_định 1 . Hồ_sơ kiểm_định lần đầu gồm : a ) Giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị kiểm_định do chỉ_huy đơn_vị cấp Trung_đoàn hoặc tương_đương trở lên ký_tên , đóng_dấu ; b ) Chứng_nhận đăng_ký ( trường_hợp xe_máy chuyên_dùng chưa đăng_ký thì trong giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị phải ghi rõ nhãn_hiệu xe , số khung , số máy ) ; c ) Lý_lịch xe_máy chuyên_dùng ( chỉ áp_dụng đối_với xe_máy chuyên_dùng đã đăng_ký ) ; d ) Bản_sao tài_liệu kỹ_thuật hoặc thông_số kỹ_thuật cơ_bản của xe_máy chuyên_dùng . Đối_với xe_máy chuyên_dùng cải_tạo là bản_sao bản_vẽ tổng_thể , thông_số kỹ_thuật cơ_bản , giấy chứng_nhận chất_lượng và an_toàn kỹ_thuật xe_máy chuyên_dùng sau cải_tạo hoặc biên_bản nghiệm_thu chất_lượng xe_máy chuyên_dùng sau cải_tạo của cấp có thẩm_quyền . 2 . Hồ_sơ kiểm_định định_kỳ gồm : Các tài_liệu quy_định tại các điểm a , b , c khoản 1 Điều này . Như_vậy , hồ_sơ kiểm_định xe_máy thi_công trong Bộ Quốc_phòng định_kỳ sẽ gồm những tài_liệu sau : - Giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị kiểm_định do chỉ_huy đơn_vị cấp Trung_đoàn hoặc tương_đương trở lên ký_tên , đóng_dấu ; - Chứng_nhận đăng_ký ( trường_hợp xe_máy thi_công chưa đăng_ký thì trong giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị phải ghi rõ nhãn_hiệu xe , số khung , số máy ) ; - Lý_lịch xe_máy thi_công ( chỉ áp_dụng đối_với xe_máy thi_công đã đăng_ký ) . Xe_máy chuyên_dùng ( Hình từ Internet )
3,691
Kiểm_định hệ_thống di_chuyển các xe_máy thi_công trong Bộ Quốc_phòng sẽ gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ theo Mục 3 Phụ_lục I kèm theo Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... Hệ_thống di_chuyển a ) Hệ truyền lực di_chuyển : Các cụm, tổng_thành của hệ truyền lực di_chuyển : Đúng với hồ_sơ kỹ_thuật và hoạt_động bình_thường, đủ các chi_tiết kẹp chặt và phòng lỏng ; - Hệ truyền lực cơ_khí : + Truyền động các đăng : Trục các đăng không được biến_dạng, không nứt, không có vết hàn và có đủ các chi_tiết kẹp chặt và phòng lỏng. Độ dơ của then hoa và của trục chữ_thập nằm trong giới_hạn quy_định của hồ_sơ kỹ_thuật ; + Truyền động xích : Hoạt_động phải êm, không bị giật_cục ; xích phải có độ chùng theo quy_định trong hồ_sơ kỹ_thuật ; + Truyền động dây đai : Dây đai phải hoạt_động bình_thường, không dập, xước, bong tróc và có độ chùng theo quy_định tại hồ_sơ kỹ_thuật. Bánh dẫn_động và chủ_động không bị biến_dạng, mòn, nứt ; - Hệ truyền lực thuỷ_lực : + Các đường_ống dẫn dầu, thùng chứa không bị rò_rỉ dầu, các cụm điều_khiển không bị kẹt và hoạt_động bình_thường ; + Bơm và động_cơ thuỷ_lực của hệ truyền lực di_chuyển phải hoạt_động bình_thường,
None
1
Căn_cứ theo Mục 3 Phụ_lục I kèm theo Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Hệ_thống di_chuyển a ) Hệ truyền lực di_chuyển : Các cụm , tổng_thành của hệ truyền lực di_chuyển : Đúng với hồ_sơ kỹ_thuật và hoạt_động bình_thường , đủ các chi_tiết kẹp chặt và phòng lỏng ; - Hệ truyền lực cơ_khí : + Truyền động các đăng : Trục các đăng không được biến_dạng , không nứt , không có vết hàn và có đủ các chi_tiết kẹp chặt và phòng lỏng . Độ dơ của then hoa và của trục chữ_thập nằm trong giới_hạn quy_định của hồ_sơ kỹ_thuật ; + Truyền động xích : Hoạt_động phải êm , không bị giật_cục ; xích phải có độ chùng theo quy_định trong hồ_sơ kỹ_thuật ; + Truyền động dây đai : Dây đai phải hoạt_động bình_thường , không dập , xước , bong tróc và có độ chùng theo quy_định tại hồ_sơ kỹ_thuật . Bánh dẫn_động và chủ_động không bị biến_dạng , mòn , nứt ; - Hệ truyền lực thuỷ_lực : + Các đường_ống dẫn dầu , thùng chứa không bị rò_rỉ dầu , các cụm điều_khiển không bị kẹt và hoạt_động bình_thường ; + Bơm và động_cơ thuỷ_lực của hệ truyền lực di_chuyển phải hoạt_động bình_thường , đạt mức áp_suất và lưu_lượng theo quy_định tại hồ_sơ kỹ_thuật ; b ) Bánh_xe : - Bánh lốp : + Vành không biến_dạng , nứt , vỡ ; moay ơ quay ươn ; độ rơ dọc trục và hướng kính của moay ơ nằm trong giới_hạn quy_định trong hồ_sơ kỹ_thuật ; + Lốp phải đúng kiểu loại , đủ áp_suất theo quy_định của nhà_sản_xuất , không phồng rộp , nứt , vỡ ; - Bánh thép : Không biến_dạng , nứt , vỡ ; độ rơ dọc trục và hướng kính nằm trong giới_hạn quy_định trong hồ_sơ kỹ_thuật ; c ) Chắn_bùn : Đầy_đủ theo hồ_sơ kỹ_thuật , định_vị chắc_chắn không bị thủng rách . Như_vậy , khi kiểm_định hệ_thống di_chuyển các xe_máy thi_công trong Bộ Quốc_phòng sẽ gồm những nội_dung sau : - Hệ truyền lực di_chuyển ; - Bánh_xe ; - Chắn_bùn .
3,692
Kiểm_định hệ_thống di_chuyển các xe_máy thi_công trong Bộ Quốc_phòng sẽ gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ theo Mục 3 Phụ_lục I kèm theo Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... , thùng chứa không bị rò_rỉ dầu, các cụm điều_khiển không bị kẹt và hoạt_động bình_thường ; + Bơm và động_cơ thuỷ_lực của hệ truyền lực di_chuyển phải hoạt_động bình_thường, đạt mức áp_suất và lưu_lượng theo quy_định tại hồ_sơ kỹ_thuật ; b ) Bánh_xe : - Bánh lốp : + Vành không biến_dạng, nứt, vỡ ; moay ơ quay ươn ; độ rơ dọc trục và hướng kính của moay ơ nằm trong giới_hạn quy_định trong hồ_sơ kỹ_thuật ; + Lốp phải đúng kiểu loại, đủ áp_suất theo quy_định của nhà_sản_xuất, không phồng rộp, nứt, vỡ ; - Bánh thép : Không biến_dạng, nứt, vỡ ; độ rơ dọc trục và hướng kính nằm trong giới_hạn quy_định trong hồ_sơ kỹ_thuật ; c ) Chắn_bùn : Đầy_đủ theo hồ_sơ kỹ_thuật, định_vị chắc_chắn không bị thủng rách. Như_vậy, khi kiểm_định hệ_thống di_chuyển các xe_máy thi_công trong Bộ Quốc_phòng sẽ gồm những nội_dung sau : - Hệ truyền lực di_chuyển ; - Bánh_xe ; - Chắn_bùn.
None
1
Căn_cứ theo Mục 3 Phụ_lục I kèm theo Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Hệ_thống di_chuyển a ) Hệ truyền lực di_chuyển : Các cụm , tổng_thành của hệ truyền lực di_chuyển : Đúng với hồ_sơ kỹ_thuật và hoạt_động bình_thường , đủ các chi_tiết kẹp chặt và phòng lỏng ; - Hệ truyền lực cơ_khí : + Truyền động các đăng : Trục các đăng không được biến_dạng , không nứt , không có vết hàn và có đủ các chi_tiết kẹp chặt và phòng lỏng . Độ dơ của then hoa và của trục chữ_thập nằm trong giới_hạn quy_định của hồ_sơ kỹ_thuật ; + Truyền động xích : Hoạt_động phải êm , không bị giật_cục ; xích phải có độ chùng theo quy_định trong hồ_sơ kỹ_thuật ; + Truyền động dây đai : Dây đai phải hoạt_động bình_thường , không dập , xước , bong tróc và có độ chùng theo quy_định tại hồ_sơ kỹ_thuật . Bánh dẫn_động và chủ_động không bị biến_dạng , mòn , nứt ; - Hệ truyền lực thuỷ_lực : + Các đường_ống dẫn dầu , thùng chứa không bị rò_rỉ dầu , các cụm điều_khiển không bị kẹt và hoạt_động bình_thường ; + Bơm và động_cơ thuỷ_lực của hệ truyền lực di_chuyển phải hoạt_động bình_thường , đạt mức áp_suất và lưu_lượng theo quy_định tại hồ_sơ kỹ_thuật ; b ) Bánh_xe : - Bánh lốp : + Vành không biến_dạng , nứt , vỡ ; moay ơ quay ươn ; độ rơ dọc trục và hướng kính của moay ơ nằm trong giới_hạn quy_định trong hồ_sơ kỹ_thuật ; + Lốp phải đúng kiểu loại , đủ áp_suất theo quy_định của nhà_sản_xuất , không phồng rộp , nứt , vỡ ; - Bánh thép : Không biến_dạng , nứt , vỡ ; độ rơ dọc trục và hướng kính nằm trong giới_hạn quy_định trong hồ_sơ kỹ_thuật ; c ) Chắn_bùn : Đầy_đủ theo hồ_sơ kỹ_thuật , định_vị chắc_chắn không bị thủng rách . Như_vậy , khi kiểm_định hệ_thống di_chuyển các xe_máy thi_công trong Bộ Quốc_phòng sẽ gồm những nội_dung sau : - Hệ truyền lực di_chuyển ; - Bánh_xe ; - Chắn_bùn .
3,693
Kiểm_định hệ_thống di_chuyển các xe_máy thi_công trong Bộ Quốc_phòng sẽ gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ theo Mục 3 Phụ_lục I kèm theo Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... những nội_dung sau : - Hệ truyền lực di_chuyển ; - Bánh_xe ; - Chắn_bùn.
None
1
Căn_cứ theo Mục 3 Phụ_lục I kèm theo Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Hệ_thống di_chuyển a ) Hệ truyền lực di_chuyển : Các cụm , tổng_thành của hệ truyền lực di_chuyển : Đúng với hồ_sơ kỹ_thuật và hoạt_động bình_thường , đủ các chi_tiết kẹp chặt và phòng lỏng ; - Hệ truyền lực cơ_khí : + Truyền động các đăng : Trục các đăng không được biến_dạng , không nứt , không có vết hàn và có đủ các chi_tiết kẹp chặt và phòng lỏng . Độ dơ của then hoa và của trục chữ_thập nằm trong giới_hạn quy_định của hồ_sơ kỹ_thuật ; + Truyền động xích : Hoạt_động phải êm , không bị giật_cục ; xích phải có độ chùng theo quy_định trong hồ_sơ kỹ_thuật ; + Truyền động dây đai : Dây đai phải hoạt_động bình_thường , không dập , xước , bong tróc và có độ chùng theo quy_định tại hồ_sơ kỹ_thuật . Bánh dẫn_động và chủ_động không bị biến_dạng , mòn , nứt ; - Hệ truyền lực thuỷ_lực : + Các đường_ống dẫn dầu , thùng chứa không bị rò_rỉ dầu , các cụm điều_khiển không bị kẹt và hoạt_động bình_thường ; + Bơm và động_cơ thuỷ_lực của hệ truyền lực di_chuyển phải hoạt_động bình_thường , đạt mức áp_suất và lưu_lượng theo quy_định tại hồ_sơ kỹ_thuật ; b ) Bánh_xe : - Bánh lốp : + Vành không biến_dạng , nứt , vỡ ; moay ơ quay ươn ; độ rơ dọc trục và hướng kính của moay ơ nằm trong giới_hạn quy_định trong hồ_sơ kỹ_thuật ; + Lốp phải đúng kiểu loại , đủ áp_suất theo quy_định của nhà_sản_xuất , không phồng rộp , nứt , vỡ ; - Bánh thép : Không biến_dạng , nứt , vỡ ; độ rơ dọc trục và hướng kính nằm trong giới_hạn quy_định trong hồ_sơ kỹ_thuật ; c ) Chắn_bùn : Đầy_đủ theo hồ_sơ kỹ_thuật , định_vị chắc_chắn không bị thủng rách . Như_vậy , khi kiểm_định hệ_thống di_chuyển các xe_máy thi_công trong Bộ Quốc_phòng sẽ gồm những nội_dung sau : - Hệ truyền lực di_chuyển ; - Bánh_xe ; - Chắn_bùn .
3,694
Kết_quả kiểm_định xe_máy thi_công trong Bộ Quốc_phòng sẽ do ai thực_hiện kết_luận theo quy_định ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... Kết_quả kiểm_định 1 . Kết_quả kiểm_định từng nội_dung của xe_máy chuyên_dùng do các kiểm_định_viên đánh_giá và ghi vào Phiếu kiểm_định , báo_cáo chỉ_huy cơ_sở kiểm_định kết_luận , ký_tên , đóng_dấu theo quy_định . 2 . Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_định , dán Tem kiểm_định a ) Xe_máy chuyên_dùng sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này thì được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định , dán Tem kiểm_định ; b ) Thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định . Theo đó , kết_quả kiểm_định xe_máy thi_công trong Bộ Quốc_phòng sẽ do chỉ_huy cơ_sở kiểm_định kết_luận , ký_tên , đóng_dấu theo quy_định theo báo_cáo của kiểm_định_viên .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Kết_quả kiểm_định 1 . Kết_quả kiểm_định từng nội_dung của xe_máy chuyên_dùng do các kiểm_định_viên đánh_giá và ghi vào Phiếu kiểm_định , báo_cáo chỉ_huy cơ_sở kiểm_định kết_luận , ký_tên , đóng_dấu theo quy_định . 2 . Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_định , dán Tem kiểm_định a ) Xe_máy chuyên_dùng sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này thì được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định , dán Tem kiểm_định ; b ) Thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định . Theo đó , kết_quả kiểm_định xe_máy thi_công trong Bộ Quốc_phòng sẽ do chỉ_huy cơ_sở kiểm_định kết_luận , ký_tên , đóng_dấu theo quy_định theo báo_cáo của kiểm_định_viên .
3,695
Chánh_Thanh_tra sở do ai bổ_nhiệm ?
Chánh_Thanh_tra trở được hiểu là người đứng đầu Thanh_tra sở , lãnh_đạo Thanh_tra sở thực_hiện chức_năng xem_xét - đánh_giá - xử_lý các cơ_quan , cá_n: ... Chánh_Thanh_tra trở được hiểu là người đứng đầu Thanh_tra sở , lãnh_đạo Thanh_tra sở thực_hiện chức_năng xem_xét - đánh_giá - xử_lý các cơ_quan , cá_nhân , tổ_chức trong việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đó . Về thẩm_quyền bổ_nhiệm Chánh_Thanh_tra sở , khoản 1 Điều 29 Luật Thanh_tra 2022 có đề_cập như sau : Tổ_chức của Thanh_tra sở 1 . Thanh_tra sở có Chánh_Thanh_tra , Phó Chánh_Thanh_tra , Thanh_tra_viên và công_chức khác . Chánh_Thanh_tra sở do Giám_đốc sở bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái sau khi tham_khảo ý_kiến của Chánh_Thanh_tra tỉnh . Như_vậy , Giám_đốc sở là người bổ_nhiệm Chánh_Thanh_tra sở sau khi tham_khảo ý_kiến của Chánh_Thanh_tra tỉnh . ( Hình từ Internet )
None
1
Chánh_Thanh_tra trở được hiểu là người đứng đầu Thanh_tra sở , lãnh_đạo Thanh_tra sở thực_hiện chức_năng xem_xét - đánh_giá - xử_lý các cơ_quan , cá_nhân , tổ_chức trong việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đó . Về thẩm_quyền bổ_nhiệm Chánh_Thanh_tra sở , khoản 1 Điều 29 Luật Thanh_tra 2022 có đề_cập như sau : Tổ_chức của Thanh_tra sở 1 . Thanh_tra sở có Chánh_Thanh_tra , Phó Chánh_Thanh_tra , Thanh_tra_viên và công_chức khác . Chánh_Thanh_tra sở do Giám_đốc sở bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái sau khi tham_khảo ý_kiến của Chánh_Thanh_tra tỉnh . Như_vậy , Giám_đốc sở là người bổ_nhiệm Chánh_Thanh_tra sở sau khi tham_khảo ý_kiến của Chánh_Thanh_tra tỉnh . ( Hình từ Internet )
3,696
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chánh_Thanh_tra sở trong hoạt_động thanh_tra ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Luật Thanh_tra 2022 , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chánh_Thanh_tra sở trong hoạt_động thanh_tra như sau : ... Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chánh_Thanh_tra sở Trong lĩnh_vực thanh_tra , Chánh_Thanh_tra sở có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Lãnh_đạo Thanh_tra sở thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; 2 . Quyết_định việc thanh_tra khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; 3 . Kiến_nghị Giám_đốc sở đình_chỉ việc thi_hành quyết_định hoặc hành_vi trái pháp_luật của đơn_vị , cá_nhân thuộc sở ; 4 . Kiến_nghị Giám_đốc sở giải_quyết những vấn_đề liên_quan đến công_tác thanh_tra ; 5 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . Như_vậy , trong hoạt_động thanh_tra , Chánh_Thanh_tra sở có 05 nhiệm_vụ , quyền_hạn nêu trên .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Luật Thanh_tra 2022 , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chánh_Thanh_tra sở trong hoạt_động thanh_tra như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chánh_Thanh_tra sở Trong lĩnh_vực thanh_tra , Chánh_Thanh_tra sở có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Lãnh_đạo Thanh_tra sở thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; 2 . Quyết_định việc thanh_tra khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; 3 . Kiến_nghị Giám_đốc sở đình_chỉ việc thi_hành quyết_định hoặc hành_vi trái pháp_luật của đơn_vị , cá_nhân thuộc sở ; 4 . Kiến_nghị Giám_đốc sở giải_quyết những vấn_đề liên_quan đến công_tác thanh_tra ; 5 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . Như_vậy , trong hoạt_động thanh_tra , Chánh_Thanh_tra sở có 05 nhiệm_vụ , quyền_hạn nêu trên .
3,697
Thanh_tra sở có vị_trí , chức_năng gì ?
Căn_cứ theo Điều 26 Luật Thanh_tra 2022 , vị_trí và chức_năng của Thanh_tra sở được quy_định như sau : ... Vị_trí, chức_năng của Thanh_tra sở 1. Thanh_tra sở là cơ_quan của sở, thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra trong phạm_vi mà sở được giao tham_mưu, giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện quản_lý_nhà_nước ; thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực theo quy_định của pháp_luật. 2. Thanh_tra sở được thành_lập trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo quy_định của luật ; b ) Tại sở có phạm_vi quản_lý rộng và yêu_cầu quản_lý chuyên_ngành phức_tạp theo quy_định của Chính_phủ ; c ) Tại sở do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định căn_cứ vào yêu_cầu quản_lý_nhà_nước tại địa_phương và biên_chế được giao. 3. Tại những sở không thành_lập cơ_quan thanh_tra, Giám_đốc sở giao đơn_vị thuộc sở thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn trong công_tác tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực. 4. Thanh_tra sở chịu sự chỉ_đạo, điều_hành của Giám_đốc sở ; chịu sự chỉ_đạo về công_tác thanh_tra, hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra hành_chính của Thanh_tra tỉnh ; chịu sự hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành của Thanh_tra Bộ. Như_vậy, Thanh_tra sở là cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra trong phạm_vi được giao,
None
1
Căn_cứ theo Điều 26 Luật Thanh_tra 2022 , vị_trí và chức_năng của Thanh_tra sở được quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng của Thanh_tra sở 1 . Thanh_tra sở là cơ_quan của sở , thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra trong phạm_vi mà sở được giao tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện quản_lý_nhà_nước ; thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thanh_tra sở được thành_lập trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo quy_định của luật ; b ) Tại sở có phạm_vi quản_lý rộng và yêu_cầu quản_lý chuyên_ngành phức_tạp theo quy_định của Chính_phủ ; c ) Tại sở do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định căn_cứ vào yêu_cầu quản_lý_nhà_nước tại địa_phương và biên_chế được giao . 3 . Tại những sở không thành_lập cơ_quan thanh_tra , Giám_đốc sở giao đơn_vị thuộc sở thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực . 4 . Thanh_tra sở chịu sự chỉ_đạo , điều_hành của Giám_đốc sở ; chịu sự chỉ_đạo về công_tác thanh_tra , hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra hành_chính của Thanh_tra tỉnh ; chịu sự hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành của Thanh_tra Bộ . Như_vậy , Thanh_tra sở là cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra trong phạm_vi được giao , dưới sự chỉ_đạo , điều_hành trực_tiếp của Giám_đốc sở và sự chỉ_đạo , hướng_dẫn của các cơ_quan , tổ_chức như sau : - Chỉ_đạo về công_tác thanh_tra , hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra hành_chính của Thanh_tra tỉnh ; - Hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành của Thanh_tra Bộ .
3,698
Thanh_tra sở có vị_trí , chức_năng gì ?
Căn_cứ theo Điều 26 Luật Thanh_tra 2022 , vị_trí và chức_năng của Thanh_tra sở được quy_định như sau : ... hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra hành_chính của Thanh_tra tỉnh ; chịu sự hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành của Thanh_tra Bộ. Như_vậy, Thanh_tra sở là cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra trong phạm_vi được giao, dưới sự chỉ_đạo, điều_hành trực_tiếp của Giám_đốc sở và sự chỉ_đạo, hướng_dẫn của các cơ_quan, tổ_chức như sau : - Chỉ_đạo về công_tác thanh_tra, hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra hành_chính của Thanh_tra tỉnh ; - Hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành của Thanh_tra Bộ. Vị_trí, chức_năng của Thanh_tra sở 1. Thanh_tra sở là cơ_quan của sở, thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra trong phạm_vi mà sở được giao tham_mưu, giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện quản_lý_nhà_nước ; thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực theo quy_định của pháp_luật. 2. Thanh_tra sở được thành_lập trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo quy_định của luật ; b ) Tại sở có phạm_vi quản_lý rộng và yêu_cầu quản_lý chuyên_ngành phức_tạp theo quy_định của Chính_phủ ; c ) Tại sở do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định căn_cứ vào yêu_cầu quản_lý_nhà_nước tại địa_phương và biên_chế được giao. 3. Tại những sở không thành_lập cơ_quan thanh_tra, Giám_đốc sở
None
1
Căn_cứ theo Điều 26 Luật Thanh_tra 2022 , vị_trí và chức_năng của Thanh_tra sở được quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng của Thanh_tra sở 1 . Thanh_tra sở là cơ_quan của sở , thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra trong phạm_vi mà sở được giao tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện quản_lý_nhà_nước ; thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thanh_tra sở được thành_lập trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo quy_định của luật ; b ) Tại sở có phạm_vi quản_lý rộng và yêu_cầu quản_lý chuyên_ngành phức_tạp theo quy_định của Chính_phủ ; c ) Tại sở do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định căn_cứ vào yêu_cầu quản_lý_nhà_nước tại địa_phương và biên_chế được giao . 3 . Tại những sở không thành_lập cơ_quan thanh_tra , Giám_đốc sở giao đơn_vị thuộc sở thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực . 4 . Thanh_tra sở chịu sự chỉ_đạo , điều_hành của Giám_đốc sở ; chịu sự chỉ_đạo về công_tác thanh_tra , hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra hành_chính của Thanh_tra tỉnh ; chịu sự hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành của Thanh_tra Bộ . Như_vậy , Thanh_tra sở là cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra trong phạm_vi được giao , dưới sự chỉ_đạo , điều_hành trực_tiếp của Giám_đốc sở và sự chỉ_đạo , hướng_dẫn của các cơ_quan , tổ_chức như sau : - Chỉ_đạo về công_tác thanh_tra , hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra hành_chính của Thanh_tra tỉnh ; - Hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành của Thanh_tra Bộ .
3,699