Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Thanh_tra sở có vị_trí , chức_năng gì ?
Căn_cứ theo Điều 26 Luật Thanh_tra 2022 , vị_trí và chức_năng của Thanh_tra sở được quy_định như sau : ... c ) Tại sở do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định căn_cứ vào yêu_cầu quản_lý_nhà_nước tại địa_phương và biên_chế được giao. 3. Tại những sở không thành_lập cơ_quan thanh_tra, Giám_đốc sở giao đơn_vị thuộc sở thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn trong công_tác tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực. 4. Thanh_tra sở chịu sự chỉ_đạo, điều_hành của Giám_đốc sở ; chịu sự chỉ_đạo về công_tác thanh_tra, hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra hành_chính của Thanh_tra tỉnh ; chịu sự hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành của Thanh_tra Bộ. Như_vậy, Thanh_tra sở là cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra trong phạm_vi được giao, dưới sự chỉ_đạo, điều_hành trực_tiếp của Giám_đốc sở và sự chỉ_đạo, hướng_dẫn của các cơ_quan, tổ_chức như sau : - Chỉ_đạo về công_tác thanh_tra, hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra hành_chính của Thanh_tra tỉnh ; - Hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành của Thanh_tra Bộ.
None
1
Căn_cứ theo Điều 26 Luật Thanh_tra 2022 , vị_trí và chức_năng của Thanh_tra sở được quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng của Thanh_tra sở 1 . Thanh_tra sở là cơ_quan của sở , thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra trong phạm_vi mà sở được giao tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện quản_lý_nhà_nước ; thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thanh_tra sở được thành_lập trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo quy_định của luật ; b ) Tại sở có phạm_vi quản_lý rộng và yêu_cầu quản_lý chuyên_ngành phức_tạp theo quy_định của Chính_phủ ; c ) Tại sở do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định căn_cứ vào yêu_cầu quản_lý_nhà_nước tại địa_phương và biên_chế được giao . 3 . Tại những sở không thành_lập cơ_quan thanh_tra , Giám_đốc sở giao đơn_vị thuộc sở thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực . 4 . Thanh_tra sở chịu sự chỉ_đạo , điều_hành của Giám_đốc sở ; chịu sự chỉ_đạo về công_tác thanh_tra , hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra hành_chính của Thanh_tra tỉnh ; chịu sự hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành của Thanh_tra Bộ . Như_vậy , Thanh_tra sở là cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra trong phạm_vi được giao , dưới sự chỉ_đạo , điều_hành trực_tiếp của Giám_đốc sở và sự chỉ_đạo , hướng_dẫn của các cơ_quan , tổ_chức như sau : - Chỉ_đạo về công_tác thanh_tra , hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra hành_chính của Thanh_tra tỉnh ; - Hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành của Thanh_tra Bộ .
3,700
Thanh_tra sở thực_hiện thanh_tra trong bao_lâu ?
Về thời thời_hạn thanh_tra , Điều 47 Luật Thanh_tra 2022 có quy_định : ... Thời_hạn thanh_tra 1. Thời_hạn thực_hiện một cuộc thanh_tra được quy_định như sau : a ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Chính_phủ tiến_hành không quá 60 ngày ; trường_hợp phức_tạp thì có_thể gia_hạn một lần không quá 30 ngày ; trường_hợp đặc_biệt phức_tạp thì có_thể gia_hạn lần thứ hai không quá 30 ngày ; b ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Bộ, Thanh_tra Tổng_cục, Cục, Thanh_tra tỉnh tiến_hành không quá 45 ngày ; trường_hợp phức_tạp thì có_thể gia_hạn một lần không quá 30 ngày ; c ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra sở, Thanh_tra huyện tiến_hành không quá 30 ngày ; trường_hợp phức_tạp hoặc ở miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa đi_lại khó_khăn thì có_thể gia_hạn một lần không quá 15 ngày. 2. Thời_gian tạm dừng cuộc thanh_tra quy_định tại Điều 70 của Luật này không tính vào thời_hạn thanh_tra. Như_vậy, theo điểm c khoản 1 Điều 47 Luật Thanh_tra 2022 nêu trên thì cuộc thanh_tra do Thanh_tra sở thực_hiện trong vòng 30 ngày. Thời_hạn thanh_tra nêu trên có_thể gia_hạn đến tối_đa 45 ngày trong trường_hợp Thanh_tra sở tiến_hành cuộc thanh_tra phức_tạp hoặc ở miền núi, biên_giới, hải_đảo
None
1
Về thời thời_hạn thanh_tra , Điều 47 Luật Thanh_tra 2022 có quy_định : Thời_hạn thanh_tra 1 . Thời_hạn thực_hiện một cuộc thanh_tra được quy_định như sau : a ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Chính_phủ tiến_hành không quá 60 ngày ; trường_hợp phức_tạp thì có_thể gia_hạn một lần không quá 30 ngày ; trường_hợp đặc_biệt phức_tạp thì có_thể gia_hạn lần thứ hai không quá 30 ngày ; b ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Bộ , Thanh_tra Tổng_cục , Cục , Thanh_tra tỉnh tiến_hành không quá 45 ngày ; trường_hợp phức_tạp thì có_thể gia_hạn một lần không quá 30 ngày ; c ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra sở , Thanh_tra huyện tiến_hành không quá 30 ngày ; trường_hợp phức_tạp hoặc ở miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa đi_lại khó_khăn thì có_thể gia_hạn một lần không quá 15 ngày . 2 . Thời_gian tạm dừng cuộc thanh_tra quy_định tại Điều 70 của Luật này không tính vào thời_hạn thanh_tra . Như_vậy , theo điểm c khoản 1 Điều 47 Luật Thanh_tra 2022 nêu trên thì cuộc thanh_tra do Thanh_tra sở thực_hiện trong vòng 30 ngày . Thời_hạn thanh_tra nêu trên có_thể gia_hạn đến tối_đa 45 ngày trong trường_hợp Thanh_tra sở tiến_hành cuộc thanh_tra phức_tạp hoặc ở miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa đi_lại khó_khăn . Luật Thanh_tra 2022 sẽ chính_thức được áp_dụng kể từ ngày 01/07/2023 .
3,701
Thanh_tra sở thực_hiện thanh_tra trong bao_lâu ?
Về thời thời_hạn thanh_tra , Điều 47 Luật Thanh_tra 2022 có quy_định : ... thực_hiện trong vòng 30 ngày. Thời_hạn thanh_tra nêu trên có_thể gia_hạn đến tối_đa 45 ngày trong trường_hợp Thanh_tra sở tiến_hành cuộc thanh_tra phức_tạp hoặc ở miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa đi_lại khó_khăn. Luật Thanh_tra 2022 sẽ chính_thức được áp_dụng kể từ ngày 01/07/2023. Thời_hạn thanh_tra 1. Thời_hạn thực_hiện một cuộc thanh_tra được quy_định như sau : a ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Chính_phủ tiến_hành không quá 60 ngày ; trường_hợp phức_tạp thì có_thể gia_hạn một lần không quá 30 ngày ; trường_hợp đặc_biệt phức_tạp thì có_thể gia_hạn lần thứ hai không quá 30 ngày ; b ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Bộ, Thanh_tra Tổng_cục, Cục, Thanh_tra tỉnh tiến_hành không quá 45 ngày ; trường_hợp phức_tạp thì có_thể gia_hạn một lần không quá 30 ngày ; c ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra sở, Thanh_tra huyện tiến_hành không quá 30 ngày ; trường_hợp phức_tạp hoặc ở miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa đi_lại khó_khăn thì có_thể gia_hạn một lần không quá 15 ngày. 2. Thời_gian tạm dừng cuộc thanh_tra quy_định tại Điều 70 của Luật này không tính vào thời_hạn thanh_tra
None
1
Về thời thời_hạn thanh_tra , Điều 47 Luật Thanh_tra 2022 có quy_định : Thời_hạn thanh_tra 1 . Thời_hạn thực_hiện một cuộc thanh_tra được quy_định như sau : a ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Chính_phủ tiến_hành không quá 60 ngày ; trường_hợp phức_tạp thì có_thể gia_hạn một lần không quá 30 ngày ; trường_hợp đặc_biệt phức_tạp thì có_thể gia_hạn lần thứ hai không quá 30 ngày ; b ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Bộ , Thanh_tra Tổng_cục , Cục , Thanh_tra tỉnh tiến_hành không quá 45 ngày ; trường_hợp phức_tạp thì có_thể gia_hạn một lần không quá 30 ngày ; c ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra sở , Thanh_tra huyện tiến_hành không quá 30 ngày ; trường_hợp phức_tạp hoặc ở miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa đi_lại khó_khăn thì có_thể gia_hạn một lần không quá 15 ngày . 2 . Thời_gian tạm dừng cuộc thanh_tra quy_định tại Điều 70 của Luật này không tính vào thời_hạn thanh_tra . Như_vậy , theo điểm c khoản 1 Điều 47 Luật Thanh_tra 2022 nêu trên thì cuộc thanh_tra do Thanh_tra sở thực_hiện trong vòng 30 ngày . Thời_hạn thanh_tra nêu trên có_thể gia_hạn đến tối_đa 45 ngày trong trường_hợp Thanh_tra sở tiến_hành cuộc thanh_tra phức_tạp hoặc ở miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa đi_lại khó_khăn . Luật Thanh_tra 2022 sẽ chính_thức được áp_dụng kể từ ngày 01/07/2023 .
3,702
Thanh_tra sở thực_hiện thanh_tra trong bao_lâu ?
Về thời thời_hạn thanh_tra , Điều 47 Luật Thanh_tra 2022 có quy_định : ... vùng_xa đi_lại khó_khăn thì có_thể gia_hạn một lần không quá 15 ngày. 2. Thời_gian tạm dừng cuộc thanh_tra quy_định tại Điều 70 của Luật này không tính vào thời_hạn thanh_tra. Như_vậy, theo điểm c khoản 1 Điều 47 Luật Thanh_tra 2022 nêu trên thì cuộc thanh_tra do Thanh_tra sở thực_hiện trong vòng 30 ngày. Thời_hạn thanh_tra nêu trên có_thể gia_hạn đến tối_đa 45 ngày trong trường_hợp Thanh_tra sở tiến_hành cuộc thanh_tra phức_tạp hoặc ở miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa đi_lại khó_khăn. Luật Thanh_tra 2022 sẽ chính_thức được áp_dụng kể từ ngày 01/07/2023.
None
1
Về thời thời_hạn thanh_tra , Điều 47 Luật Thanh_tra 2022 có quy_định : Thời_hạn thanh_tra 1 . Thời_hạn thực_hiện một cuộc thanh_tra được quy_định như sau : a ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Chính_phủ tiến_hành không quá 60 ngày ; trường_hợp phức_tạp thì có_thể gia_hạn một lần không quá 30 ngày ; trường_hợp đặc_biệt phức_tạp thì có_thể gia_hạn lần thứ hai không quá 30 ngày ; b ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Bộ , Thanh_tra Tổng_cục , Cục , Thanh_tra tỉnh tiến_hành không quá 45 ngày ; trường_hợp phức_tạp thì có_thể gia_hạn một lần không quá 30 ngày ; c ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra sở , Thanh_tra huyện tiến_hành không quá 30 ngày ; trường_hợp phức_tạp hoặc ở miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa đi_lại khó_khăn thì có_thể gia_hạn một lần không quá 15 ngày . 2 . Thời_gian tạm dừng cuộc thanh_tra quy_định tại Điều 70 của Luật này không tính vào thời_hạn thanh_tra . Như_vậy , theo điểm c khoản 1 Điều 47 Luật Thanh_tra 2022 nêu trên thì cuộc thanh_tra do Thanh_tra sở thực_hiện trong vòng 30 ngày . Thời_hạn thanh_tra nêu trên có_thể gia_hạn đến tối_đa 45 ngày trong trường_hợp Thanh_tra sở tiến_hành cuộc thanh_tra phức_tạp hoặc ở miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa đi_lại khó_khăn . Luật Thanh_tra 2022 sẽ chính_thức được áp_dụng kể từ ngày 01/07/2023 .
3,703
Mức tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm thất_nghiệp tối_đa hiện_nay là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 58 Luật Việc_làm 2013 có quy_định : ... " Điều 58 . Tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm thất_nghiệp ... 2 . Người lao_động đóng bảo_hiểm thất_nghiệp theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm thất_nghiệp là tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thực_hiện theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp mức tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cao hơn hai_mươi tháng lương tối_thiểu vùng thì mức tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm thất_nghiệp bằng hai_mươi tháng lương tối_thiểu vùng theo quy_định của Bộ_luật lao_động tại thời_điểm đóng bảo_hiểm thất_nghiệp " Như_vậy , mức lương tối_đa để làm căn_cứ đóng bảo_hiểm thất_nghiệp đối_với người lao_động hưởng lương theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định là 20 tháng lương tối_thiểu vùng . ( Tại Nghị_định 38/2022/NĐ-CP quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động được áp_dụng từ ngày 01/7/2022 ) .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 58 Luật Việc_làm 2013 có quy_định : " Điều 58 . Tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm thất_nghiệp ... 2 . Người lao_động đóng bảo_hiểm thất_nghiệp theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm thất_nghiệp là tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thực_hiện theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp mức tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cao hơn hai_mươi tháng lương tối_thiểu vùng thì mức tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm thất_nghiệp bằng hai_mươi tháng lương tối_thiểu vùng theo quy_định của Bộ_luật lao_động tại thời_điểm đóng bảo_hiểm thất_nghiệp " Như_vậy , mức lương tối_đa để làm căn_cứ đóng bảo_hiểm thất_nghiệp đối_với người lao_động hưởng lương theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định là 20 tháng lương tối_thiểu vùng . ( Tại Nghị_định 38/2022/NĐ-CP quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động được áp_dụng từ ngày 01/7/2022 ) .
3,704
Mức lương tối_thiểu vùng làm căn_cứ để người lao_động đóng bảo_hiểm thất_nghiệp là bao_nhiêu theo quy_định pháp_luật hiện_nay ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 38/2022/NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng như sau : ... " Điều 3. Mức lương tối_thiểu 1. Quy_định mức lương tối_thiểu tháng và mức lương tối_thiểu giờ đối_với người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo vùng như sau : Mức lương tối_thiểu vùng năm 2022 2. Danh_mục địa_bàn vùng I, vùng II, vùng III, vùng IV được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. 3. Việc áp_dụng địa_bàn vùng được xác_định theo nơi hoạt_động của người sử_dụng lao_động như sau : a ) Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn thuộc vùng nào thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó. b ) Người sử_dụng lao_động có đơn_vị, chi_nhánh hoạt_động trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì đơn_vị, chi_nhánh hoạt_động ở địa_bàn nào, áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó. c ) Người sử_dụng lao_động hoạt_động trong khu công_nghiệp, khu chế_xuất nằm trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất. d ) Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn có sự thay_đổi tên hoặc chia tách thì tạm_thời áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn trước khi thay_đổi tên
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 38/2022/NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng như sau : " Điều 3 . Mức lương tối_thiểu 1 . Quy_định mức lương tối_thiểu tháng và mức lương tối_thiểu giờ đối_với người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo vùng như sau : Mức lương tối_thiểu vùng năm 2022 2 . Danh_mục địa_bàn vùng I , vùng II , vùng III , vùng IV được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Việc áp_dụng địa_bàn vùng được xác_định theo nơi hoạt_động của người sử_dụng lao_động như sau : a ) Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn thuộc vùng nào thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó . b ) Người sử_dụng lao_động có đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động ở địa_bàn nào , áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó . c ) Người sử_dụng lao_động hoạt_động trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất nằm trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất . d ) Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn có sự thay_đổi tên hoặc chia tách thì tạm_thời áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn trước khi thay_đổi tên hoặc chia tách cho đến khi Chính_phủ có quy_định mới . đ ) Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng mức lương tối_thiểu theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất . e ) Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn là thành_phố trực_thuộc tỉnh được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn thuộc vùng IV thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại tại khoản 3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . "
3,705
Mức lương tối_thiểu vùng làm căn_cứ để người lao_động đóng bảo_hiểm thất_nghiệp là bao_nhiêu theo quy_định pháp_luật hiện_nay ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 38/2022/NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng như sau : ... tối_thiểu cao nhất. d ) Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn có sự thay_đổi tên hoặc chia tách thì tạm_thời áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn trước khi thay_đổi tên hoặc chia tách cho đến khi Chính_phủ có quy_định mới. đ ) Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng mức lương tối_thiểu theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất. e ) Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn là thành_phố trực_thuộc tỉnh được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn thuộc vùng IV thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại tại khoản 3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. "
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 38/2022/NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng như sau : " Điều 3 . Mức lương tối_thiểu 1 . Quy_định mức lương tối_thiểu tháng và mức lương tối_thiểu giờ đối_với người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo vùng như sau : Mức lương tối_thiểu vùng năm 2022 2 . Danh_mục địa_bàn vùng I , vùng II , vùng III , vùng IV được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Việc áp_dụng địa_bàn vùng được xác_định theo nơi hoạt_động của người sử_dụng lao_động như sau : a ) Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn thuộc vùng nào thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó . b ) Người sử_dụng lao_động có đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động ở địa_bàn nào , áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó . c ) Người sử_dụng lao_động hoạt_động trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất nằm trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất . d ) Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn có sự thay_đổi tên hoặc chia tách thì tạm_thời áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn trước khi thay_đổi tên hoặc chia tách cho đến khi Chính_phủ có quy_định mới . đ ) Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng mức lương tối_thiểu theo địa_bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất . e ) Người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn là thành_phố trực_thuộc tỉnh được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn thuộc vùng IV thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại tại khoản 3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . "
3,706
Thành_phố Bà_Rịa thuộc trong vùng nào để làm căn_cứ cho người lao_động đóng bảo_hiểm thất_nghiệp ?
Theo Mục 2 Phục lục về danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng từ ngày 01 tháng 7 năm 2022 ban_hành kèm theo Nghị_định 38/2022/NĐ-CP có quy_: ... Theo Mục 2 Phục lục về danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng từ ngày 01 tháng 7 năm 2022 ban_hành kèm theo Nghị_định 38/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : " 2. Vùng II, gồm các địa_bàn : - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hà_Nội ; - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hải_Phòng ; - Thành_phố Hải_Dương thuộc tỉnh Hải_Dương ; - Thành_phố Hưng_Yên, thị_xã Mỹ_Hào và các huyện Văn_Lâm, Văn_Giang, Yên_Mỹ thuộc tỉnh Hưng_Yên ; - Các thành_phố Vĩnh_Yên, Phúc_Yên và các huyện Bình_Xuyên, Yên_Lạc thuộc tỉnh Vĩnh_Phúc ; - Các thành_phố Bắc_Ninh, Từ_Sơn và các huyện Quế_Võ, Tiên_Du, Yên_Phong, Thuận_Thành, Gia_Bình, Lương_Tài thuộc tỉnh Bắc_Ninh ; - Các thành_phố Cẩm_Phả, Uông_Bí, Móng_Cái và các thị_xã Quảng_Yên, Đông_Triều thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các thành_phố Thái_Nguyên, Sông_Công và Phổ_Yên thuộc tỉnh Thái_Nguyên_; - Thành_phố Hoà_Bình và huyện Lương_Sơn thuộc tỉnh Hoà_Bình ; - Thành_phố Việt_Trì thuộc tỉnh Phú_Thọ ; - Thành_phố Lào_Cai thuộc tỉnh Lào_Cai ; - Thành_phố Nam_Định và huyện Mỹ_Lộc thuộc tỉnh Nam_Định ; - Thành_phố Ninh_Bình thuộc tỉnh Ninh_Bình ; -
None
1
Theo Mục 2 Phục lục về danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng từ ngày 01 tháng 7 năm 2022 ban_hành kèm theo Nghị_định 38/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : " 2 . Vùng II , gồm các địa_bàn : - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hà_Nội ; - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hải_Phòng ; - Thành_phố Hải_Dương thuộc tỉnh Hải_Dương ; - Thành_phố Hưng_Yên , thị_xã Mỹ_Hào và các huyện Văn_Lâm , Văn_Giang , Yên_Mỹ thuộc tỉnh Hưng_Yên ; - Các thành_phố Vĩnh_Yên , Phúc_Yên và các huyện Bình_Xuyên , Yên_Lạc thuộc tỉnh Vĩnh_Phúc ; - Các thành_phố Bắc_Ninh , Từ_Sơn và các huyện Quế_Võ , Tiên_Du , Yên_Phong , Thuận_Thành , Gia_Bình , Lương_Tài thuộc tỉnh Bắc_Ninh ; - Các thành_phố Cẩm_Phả , Uông_Bí , Móng_Cái và các thị_xã Quảng_Yên , Đông_Triều thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các thành_phố Thái_Nguyên , Sông_Công và Phổ_Yên thuộc tỉnh Thái_Nguyên_; - Thành_phố Hoà_Bình và huyện Lương_Sơn thuộc tỉnh Hoà_Bình ; - Thành_phố Việt_Trì thuộc tỉnh Phú_Thọ ; - Thành_phố Lào_Cai thuộc tỉnh Lào_Cai ; - Thành_phố Nam_Định và huyện Mỹ_Lộc thuộc tỉnh Nam_Định ; - Thành_phố Ninh_Bình thuộc tỉnh Ninh_Bình ; - Thành_phố Vinh , thị_xã Cửa_Lò và các huyện Nghi_Lộc , Hưng_Nguyên thuộc tỉnh Nghệ_An ; - Thành_phố Đồng_Hới thuộc tỉnh Quảng_Bình ; - Thành_phố Huế thuộc tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; - Các thành_phố Hội_An , Tam_Kỳ thuộc tỉnh Quảng_Nam ; - Các quận , huyện thuộc thành_phố Đà_Nẵng ; - Các thành_phố Nha_Trang , Cam_Ranh thuộc tỉnh Khánh_Hoà ; - Các thành_phố Đà_Lạt , Bảo_Lộc thuộc tỉnh Lâm_Đồng ; - Thành_phố Phan_Thiết thuộc tỉnh Bình_Thuận ; - Huyện Cần_Giờ thuộc thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thành_phố Tây_Ninh , các thị_xã Trảng_Bàng , Hoà_Thành và huyện Gò_Dầu thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Các huyện Định_Quán , Thống_Nhất thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Thành_phố Đồng_Xoài và các huyện Chơn_Thành , Đồng_Phú thuộc tỉnh Bình_Phước ; - Thành_phố Bà_Rịa thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu ; - Thành_phố Tân_An và các huyện Đức_Hoà , Bến_Lức , Thủ_Thừa , Cần_Đước , Cần_Giuộc thuộc tỉnh Long_An ; - Thành_phố Mỹ_Tho và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Tiền_Giang ; - Thành_phố Bến_Tre và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Bến_Tre ; - Thành_phố Vĩnh_Long và thị_xã Bình_Minh thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Các quận thuộc thành_phố Cần_Thơ ; - Các thành_phố Rạch_Giá , Hà_Tiên , Phú_Quốc thuộc tỉnh Kiên_Giang ; - Các thành_phố Long_Xuyên , Châu_Đốc thuộc tỉnh An_Giang ; - Thành_phố Trà_Vinh thuộc tỉnh Trà_Vinh ; - Thành_phố Bạc_Liêu thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; - Thành_phố Cà_Mau thuộc tỉnh Cà_Mau . " Như_vậy thì thành_phố Bà_Rịa thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu nằm trong vùng II quy_định trong Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 38/2022/NĐ-CP và mức lương tối_thiểu đối_với vùng II là : - Mức lương tối_thiểu theo tháng : 4.160.000 đồng / tháng . - Mức lương tối_thiểu theo giờ : 20.000 đồng / giờ .
3,707
Thành_phố Bà_Rịa thuộc trong vùng nào để làm căn_cứ cho người lao_động đóng bảo_hiểm thất_nghiệp ?
Theo Mục 2 Phục lục về danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng từ ngày 01 tháng 7 năm 2022 ban_hành kèm theo Nghị_định 38/2022/NĐ-CP có quy_: ... - Thành_phố Việt_Trì thuộc tỉnh Phú_Thọ ; - Thành_phố Lào_Cai thuộc tỉnh Lào_Cai ; - Thành_phố Nam_Định và huyện Mỹ_Lộc thuộc tỉnh Nam_Định ; - Thành_phố Ninh_Bình thuộc tỉnh Ninh_Bình ; - Thành_phố Vinh, thị_xã Cửa_Lò và các huyện Nghi_Lộc, Hưng_Nguyên thuộc tỉnh Nghệ_An ; - Thành_phố Đồng_Hới thuộc tỉnh Quảng_Bình ; - Thành_phố Huế thuộc tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; - Các thành_phố Hội_An, Tam_Kỳ thuộc tỉnh Quảng_Nam ; - Các quận, huyện thuộc thành_phố Đà_Nẵng ; - Các thành_phố Nha_Trang, Cam_Ranh thuộc tỉnh Khánh_Hoà ; - Các thành_phố Đà_Lạt, Bảo_Lộc thuộc tỉnh Lâm_Đồng ; - Thành_phố Phan_Thiết thuộc tỉnh Bình_Thuận ; - Huyện Cần_Giờ thuộc thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thành_phố Tây_Ninh, các thị_xã Trảng_Bàng, Hoà_Thành và huyện Gò_Dầu thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Các huyện Định_Quán, Thống_Nhất thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Thành_phố Đồng_Xoài và các huyện Chơn_Thành, Đồng_Phú thuộc tỉnh Bình_Phước ; - Thành_phố Bà_Rịa thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu ; - Thành_phố Tân_An và các huyện Đức_Hoà, Bến_Lức, Thủ_Thừa, Cần_Đước, Cần_Giuộc thuộc tỉnh Long_An ; - Thành_phố Mỹ_Tho và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Tiền_Giang ; - Thành_phố Bến_Tre và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Bến_Tre
None
1
Theo Mục 2 Phục lục về danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng từ ngày 01 tháng 7 năm 2022 ban_hành kèm theo Nghị_định 38/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : " 2 . Vùng II , gồm các địa_bàn : - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hà_Nội ; - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hải_Phòng ; - Thành_phố Hải_Dương thuộc tỉnh Hải_Dương ; - Thành_phố Hưng_Yên , thị_xã Mỹ_Hào và các huyện Văn_Lâm , Văn_Giang , Yên_Mỹ thuộc tỉnh Hưng_Yên ; - Các thành_phố Vĩnh_Yên , Phúc_Yên và các huyện Bình_Xuyên , Yên_Lạc thuộc tỉnh Vĩnh_Phúc ; - Các thành_phố Bắc_Ninh , Từ_Sơn và các huyện Quế_Võ , Tiên_Du , Yên_Phong , Thuận_Thành , Gia_Bình , Lương_Tài thuộc tỉnh Bắc_Ninh ; - Các thành_phố Cẩm_Phả , Uông_Bí , Móng_Cái và các thị_xã Quảng_Yên , Đông_Triều thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các thành_phố Thái_Nguyên , Sông_Công và Phổ_Yên thuộc tỉnh Thái_Nguyên_; - Thành_phố Hoà_Bình và huyện Lương_Sơn thuộc tỉnh Hoà_Bình ; - Thành_phố Việt_Trì thuộc tỉnh Phú_Thọ ; - Thành_phố Lào_Cai thuộc tỉnh Lào_Cai ; - Thành_phố Nam_Định và huyện Mỹ_Lộc thuộc tỉnh Nam_Định ; - Thành_phố Ninh_Bình thuộc tỉnh Ninh_Bình ; - Thành_phố Vinh , thị_xã Cửa_Lò và các huyện Nghi_Lộc , Hưng_Nguyên thuộc tỉnh Nghệ_An ; - Thành_phố Đồng_Hới thuộc tỉnh Quảng_Bình ; - Thành_phố Huế thuộc tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; - Các thành_phố Hội_An , Tam_Kỳ thuộc tỉnh Quảng_Nam ; - Các quận , huyện thuộc thành_phố Đà_Nẵng ; - Các thành_phố Nha_Trang , Cam_Ranh thuộc tỉnh Khánh_Hoà ; - Các thành_phố Đà_Lạt , Bảo_Lộc thuộc tỉnh Lâm_Đồng ; - Thành_phố Phan_Thiết thuộc tỉnh Bình_Thuận ; - Huyện Cần_Giờ thuộc thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thành_phố Tây_Ninh , các thị_xã Trảng_Bàng , Hoà_Thành và huyện Gò_Dầu thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Các huyện Định_Quán , Thống_Nhất thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Thành_phố Đồng_Xoài và các huyện Chơn_Thành , Đồng_Phú thuộc tỉnh Bình_Phước ; - Thành_phố Bà_Rịa thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu ; - Thành_phố Tân_An và các huyện Đức_Hoà , Bến_Lức , Thủ_Thừa , Cần_Đước , Cần_Giuộc thuộc tỉnh Long_An ; - Thành_phố Mỹ_Tho và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Tiền_Giang ; - Thành_phố Bến_Tre và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Bến_Tre ; - Thành_phố Vĩnh_Long và thị_xã Bình_Minh thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Các quận thuộc thành_phố Cần_Thơ ; - Các thành_phố Rạch_Giá , Hà_Tiên , Phú_Quốc thuộc tỉnh Kiên_Giang ; - Các thành_phố Long_Xuyên , Châu_Đốc thuộc tỉnh An_Giang ; - Thành_phố Trà_Vinh thuộc tỉnh Trà_Vinh ; - Thành_phố Bạc_Liêu thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; - Thành_phố Cà_Mau thuộc tỉnh Cà_Mau . " Như_vậy thì thành_phố Bà_Rịa thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu nằm trong vùng II quy_định trong Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 38/2022/NĐ-CP và mức lương tối_thiểu đối_với vùng II là : - Mức lương tối_thiểu theo tháng : 4.160.000 đồng / tháng . - Mức lương tối_thiểu theo giờ : 20.000 đồng / giờ .
3,708
Thành_phố Bà_Rịa thuộc trong vùng nào để làm căn_cứ cho người lao_động đóng bảo_hiểm thất_nghiệp ?
Theo Mục 2 Phục lục về danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng từ ngày 01 tháng 7 năm 2022 ban_hành kèm theo Nghị_định 38/2022/NĐ-CP có quy_: ... Đức_Hoà, Bến_Lức, Thủ_Thừa, Cần_Đước, Cần_Giuộc thuộc tỉnh Long_An ; - Thành_phố Mỹ_Tho và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Tiền_Giang ; - Thành_phố Bến_Tre và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Bến_Tre ; - Thành_phố Vĩnh_Long và thị_xã Bình_Minh thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Các quận thuộc thành_phố Cần_Thơ ; - Các thành_phố Rạch_Giá, Hà_Tiên, Phú_Quốc thuộc tỉnh Kiên_Giang ; - Các thành_phố Long_Xuyên, Châu_Đốc thuộc tỉnh An_Giang ; - Thành_phố Trà_Vinh thuộc tỉnh Trà_Vinh ; - Thành_phố Bạc_Liêu thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; - Thành_phố Cà_Mau thuộc tỉnh Cà_Mau. " Như_vậy thì thành_phố Bà_Rịa thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu nằm trong vùng II quy_định trong Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 38/2022/NĐ-CP và mức lương tối_thiểu đối_với vùng II là : - Mức lương tối_thiểu theo tháng : 4.160.000 đồng / tháng. - Mức lương tối_thiểu theo giờ : 20.000 đồng / giờ.
None
1
Theo Mục 2 Phục lục về danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng từ ngày 01 tháng 7 năm 2022 ban_hành kèm theo Nghị_định 38/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : " 2 . Vùng II , gồm các địa_bàn : - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hà_Nội ; - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hải_Phòng ; - Thành_phố Hải_Dương thuộc tỉnh Hải_Dương ; - Thành_phố Hưng_Yên , thị_xã Mỹ_Hào và các huyện Văn_Lâm , Văn_Giang , Yên_Mỹ thuộc tỉnh Hưng_Yên ; - Các thành_phố Vĩnh_Yên , Phúc_Yên và các huyện Bình_Xuyên , Yên_Lạc thuộc tỉnh Vĩnh_Phúc ; - Các thành_phố Bắc_Ninh , Từ_Sơn và các huyện Quế_Võ , Tiên_Du , Yên_Phong , Thuận_Thành , Gia_Bình , Lương_Tài thuộc tỉnh Bắc_Ninh ; - Các thành_phố Cẩm_Phả , Uông_Bí , Móng_Cái và các thị_xã Quảng_Yên , Đông_Triều thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các thành_phố Thái_Nguyên , Sông_Công và Phổ_Yên thuộc tỉnh Thái_Nguyên_; - Thành_phố Hoà_Bình và huyện Lương_Sơn thuộc tỉnh Hoà_Bình ; - Thành_phố Việt_Trì thuộc tỉnh Phú_Thọ ; - Thành_phố Lào_Cai thuộc tỉnh Lào_Cai ; - Thành_phố Nam_Định và huyện Mỹ_Lộc thuộc tỉnh Nam_Định ; - Thành_phố Ninh_Bình thuộc tỉnh Ninh_Bình ; - Thành_phố Vinh , thị_xã Cửa_Lò và các huyện Nghi_Lộc , Hưng_Nguyên thuộc tỉnh Nghệ_An ; - Thành_phố Đồng_Hới thuộc tỉnh Quảng_Bình ; - Thành_phố Huế thuộc tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; - Các thành_phố Hội_An , Tam_Kỳ thuộc tỉnh Quảng_Nam ; - Các quận , huyện thuộc thành_phố Đà_Nẵng ; - Các thành_phố Nha_Trang , Cam_Ranh thuộc tỉnh Khánh_Hoà ; - Các thành_phố Đà_Lạt , Bảo_Lộc thuộc tỉnh Lâm_Đồng ; - Thành_phố Phan_Thiết thuộc tỉnh Bình_Thuận ; - Huyện Cần_Giờ thuộc thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thành_phố Tây_Ninh , các thị_xã Trảng_Bàng , Hoà_Thành và huyện Gò_Dầu thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Các huyện Định_Quán , Thống_Nhất thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Thành_phố Đồng_Xoài và các huyện Chơn_Thành , Đồng_Phú thuộc tỉnh Bình_Phước ; - Thành_phố Bà_Rịa thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu ; - Thành_phố Tân_An và các huyện Đức_Hoà , Bến_Lức , Thủ_Thừa , Cần_Đước , Cần_Giuộc thuộc tỉnh Long_An ; - Thành_phố Mỹ_Tho và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Tiền_Giang ; - Thành_phố Bến_Tre và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Bến_Tre ; - Thành_phố Vĩnh_Long và thị_xã Bình_Minh thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Các quận thuộc thành_phố Cần_Thơ ; - Các thành_phố Rạch_Giá , Hà_Tiên , Phú_Quốc thuộc tỉnh Kiên_Giang ; - Các thành_phố Long_Xuyên , Châu_Đốc thuộc tỉnh An_Giang ; - Thành_phố Trà_Vinh thuộc tỉnh Trà_Vinh ; - Thành_phố Bạc_Liêu thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; - Thành_phố Cà_Mau thuộc tỉnh Cà_Mau . " Như_vậy thì thành_phố Bà_Rịa thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu nằm trong vùng II quy_định trong Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 38/2022/NĐ-CP và mức lương tối_thiểu đối_với vùng II là : - Mức lương tối_thiểu theo tháng : 4.160.000 đồng / tháng . - Mức lương tối_thiểu theo giờ : 20.000 đồng / giờ .
3,709
Trang_phục áo sơ_mi dài tay của nữ thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải có màu gì ?
Căn_cứ điểm e khoản 3 Điều 4 Thông_tư 20/2 012 / TT-BGTVT quy_định như sau : ... Trang_phục... 3. Trang_phục nữ a ) Mũ_Kê pi : theo quy_định tại điểm a, Khoản 2 Điều này. b ) Mũ mềm : theo quy_định tại điểm b, Khoản 2 Điều này. c ) Giày : bằng da, màu đen, kín mũi, không dây. d ) Tất : chất_liệu thoáng và hút được ẩm. đ ) Áo sơ_mi ngắn tay : màu trắng, cổ đứng ; nẹp bong ; khuy áo màu trắng có đường_kính 14 mm, 02 túi ngực có nắp, nẹp ở giữa ; tay_áo có nẹp bong nhỏ hơn 02 cm ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng_hải, cách đầu vai của tay_áo 08 cm ; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp_hiệu. e ) Áo sơ_mi dài tay : màu trắng, cổ đứng ; nẹp bong ; khuy áo màu trắng có đường_kính 14 mm, 02 túi ngực có nắp, nẹp ở giữa ; tay_áo có măng séc cứng ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng_hải, cách đầu vai của tay_áo 08 cm ; mỗi
None
1
Căn_cứ điểm e khoản 3 Điều 4 Thông_tư 20/2 012 / TT-BGTVT quy_định như sau : Trang_phục ... 3 . Trang_phục nữ a ) Mũ_Kê pi : theo quy_định tại điểm a , Khoản 2 Điều này . b ) Mũ mềm : theo quy_định tại điểm b , Khoản 2 Điều này . c ) Giày : bằng da , màu đen , kín mũi , không dây . d ) Tất : chất_liệu thoáng và hút được ẩm . đ ) Áo sơ_mi ngắn tay : màu trắng , cổ đứng ; nẹp bong ; khuy áo màu trắng có đường_kính 14 mm , 02 túi ngực có nắp , nẹp ở giữa ; tay_áo có nẹp bong nhỏ hơn 02 cm ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng_hải , cách đầu vai của tay_áo 08 cm ; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp_hiệu . e ) Áo sơ_mi dài tay : màu trắng , cổ đứng ; nẹp bong ; khuy áo màu trắng có đường_kính 14 mm , 02 túi ngực có nắp , nẹp ở giữa ; tay_áo có măng séc cứng ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng_hải , cách đầu vai của tay_áo 08 cm ; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp_hiệu . g ) Quần_âu : màu xanh đen , ống đứng rộng vừa_phải , 02 túi trước chìm thẳng , cạp_quần bản rộng 04 cm , khoá_kéo bằng nhựa hoặc sắt . h ) Váy : màu xanh đen , dáng ôm , 02 túi chéo , cạp dời 04 cm , xẻ sau ở giữa , dài ngang đầu_gối . i ) Áo veston : màu xanh đen , áo có hai lớp , cổ áo có 02 ve , 01 hàng cúc ở giữa có 03 cái ; 02 túi dưới chìm có nắp , cổ_tay áo có 01 cúc nhỏ ; cúc áo bằng đồng có hình mỏ_neo nổi trên mặt , đường_kính 16 mm . k ) Cà_vạt : màu xanh đen , ghi sáng , nhỏ , bản rộng 02 cm vát chéo cạnh về phía phải . Mẫu trang_phục nữ được quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , trang_phục áo sơ_mi dài tay của nữ thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải có màu trắng , cổ đứng ; nẹp bong ; khuy áo màu trắng có đường_kính 14mm , 02 túi ngực có nắp , nẹp ở giữa ; tay_áo có măng séc cứng ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng_hải , cách đầu vai của tay_áo 08 cm ; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp_hiệu . Nữ thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải ( Hình từ Internet )
3,710
Trang_phục áo sơ_mi dài tay của nữ thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải có màu gì ?
Căn_cứ điểm e khoản 3 Điều 4 Thông_tư 20/2 012 / TT-BGTVT quy_định như sau : ... có nắp, nẹp ở giữa ; tay_áo có măng séc cứng ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng_hải, cách đầu vai của tay_áo 08 cm ; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp_hiệu. g ) Quần_âu : màu xanh đen, ống đứng rộng vừa_phải, 02 túi trước chìm thẳng, cạp_quần bản rộng 04 cm, khoá_kéo bằng nhựa hoặc sắt. h ) Váy : màu xanh đen, dáng ôm, 02 túi chéo, cạp dời 04 cm, xẻ sau ở giữa, dài ngang đầu_gối. i ) Áo veston : màu xanh đen, áo có hai lớp, cổ áo có 02 ve, 01 hàng cúc ở giữa có 03 cái ; 02 túi dưới chìm có nắp, cổ_tay áo có 01 cúc nhỏ ; cúc áo bằng đồng có hình mỏ_neo nổi trên mặt, đường_kính 16 mm. k ) Cà_vạt : màu xanh đen, ghi sáng, nhỏ, bản rộng 02 cm vát chéo cạnh về phía phải. Mẫu trang_phục nữ được quy_định tại Phụ_lục II ban_hành
None
1
Căn_cứ điểm e khoản 3 Điều 4 Thông_tư 20/2 012 / TT-BGTVT quy_định như sau : Trang_phục ... 3 . Trang_phục nữ a ) Mũ_Kê pi : theo quy_định tại điểm a , Khoản 2 Điều này . b ) Mũ mềm : theo quy_định tại điểm b , Khoản 2 Điều này . c ) Giày : bằng da , màu đen , kín mũi , không dây . d ) Tất : chất_liệu thoáng và hút được ẩm . đ ) Áo sơ_mi ngắn tay : màu trắng , cổ đứng ; nẹp bong ; khuy áo màu trắng có đường_kính 14 mm , 02 túi ngực có nắp , nẹp ở giữa ; tay_áo có nẹp bong nhỏ hơn 02 cm ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng_hải , cách đầu vai của tay_áo 08 cm ; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp_hiệu . e ) Áo sơ_mi dài tay : màu trắng , cổ đứng ; nẹp bong ; khuy áo màu trắng có đường_kính 14 mm , 02 túi ngực có nắp , nẹp ở giữa ; tay_áo có măng séc cứng ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng_hải , cách đầu vai của tay_áo 08 cm ; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp_hiệu . g ) Quần_âu : màu xanh đen , ống đứng rộng vừa_phải , 02 túi trước chìm thẳng , cạp_quần bản rộng 04 cm , khoá_kéo bằng nhựa hoặc sắt . h ) Váy : màu xanh đen , dáng ôm , 02 túi chéo , cạp dời 04 cm , xẻ sau ở giữa , dài ngang đầu_gối . i ) Áo veston : màu xanh đen , áo có hai lớp , cổ áo có 02 ve , 01 hàng cúc ở giữa có 03 cái ; 02 túi dưới chìm có nắp , cổ_tay áo có 01 cúc nhỏ ; cúc áo bằng đồng có hình mỏ_neo nổi trên mặt , đường_kính 16 mm . k ) Cà_vạt : màu xanh đen , ghi sáng , nhỏ , bản rộng 02 cm vát chéo cạnh về phía phải . Mẫu trang_phục nữ được quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , trang_phục áo sơ_mi dài tay của nữ thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải có màu trắng , cổ đứng ; nẹp bong ; khuy áo màu trắng có đường_kính 14mm , 02 túi ngực có nắp , nẹp ở giữa ; tay_áo có măng séc cứng ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng_hải , cách đầu vai của tay_áo 08 cm ; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp_hiệu . Nữ thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải ( Hình từ Internet )
3,711
Trang_phục áo sơ_mi dài tay của nữ thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải có màu gì ?
Căn_cứ điểm e khoản 3 Điều 4 Thông_tư 20/2 012 / TT-BGTVT quy_định như sau : ... Cà_vạt : màu xanh đen, ghi sáng, nhỏ, bản rộng 02 cm vát chéo cạnh về phía phải. Mẫu trang_phục nữ được quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này. Như_vậy, trang_phục áo sơ_mi dài tay của nữ thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải có màu trắng, cổ đứng ; nẹp bong ; khuy áo màu trắng có đường_kính 14mm, 02 túi ngực có nắp, nẹp ở giữa ; tay_áo có măng séc cứng ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng_hải, cách đầu vai của tay_áo 08 cm ; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp_hiệu. Nữ thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm e khoản 3 Điều 4 Thông_tư 20/2 012 / TT-BGTVT quy_định như sau : Trang_phục ... 3 . Trang_phục nữ a ) Mũ_Kê pi : theo quy_định tại điểm a , Khoản 2 Điều này . b ) Mũ mềm : theo quy_định tại điểm b , Khoản 2 Điều này . c ) Giày : bằng da , màu đen , kín mũi , không dây . d ) Tất : chất_liệu thoáng và hút được ẩm . đ ) Áo sơ_mi ngắn tay : màu trắng , cổ đứng ; nẹp bong ; khuy áo màu trắng có đường_kính 14 mm , 02 túi ngực có nắp , nẹp ở giữa ; tay_áo có nẹp bong nhỏ hơn 02 cm ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng_hải , cách đầu vai của tay_áo 08 cm ; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp_hiệu . e ) Áo sơ_mi dài tay : màu trắng , cổ đứng ; nẹp bong ; khuy áo màu trắng có đường_kính 14 mm , 02 túi ngực có nắp , nẹp ở giữa ; tay_áo có măng séc cứng ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng_hải , cách đầu vai của tay_áo 08 cm ; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp_hiệu . g ) Quần_âu : màu xanh đen , ống đứng rộng vừa_phải , 02 túi trước chìm thẳng , cạp_quần bản rộng 04 cm , khoá_kéo bằng nhựa hoặc sắt . h ) Váy : màu xanh đen , dáng ôm , 02 túi chéo , cạp dời 04 cm , xẻ sau ở giữa , dài ngang đầu_gối . i ) Áo veston : màu xanh đen , áo có hai lớp , cổ áo có 02 ve , 01 hàng cúc ở giữa có 03 cái ; 02 túi dưới chìm có nắp , cổ_tay áo có 01 cúc nhỏ ; cúc áo bằng đồng có hình mỏ_neo nổi trên mặt , đường_kính 16 mm . k ) Cà_vạt : màu xanh đen , ghi sáng , nhỏ , bản rộng 02 cm vát chéo cạnh về phía phải . Mẫu trang_phục nữ được quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , trang_phục áo sơ_mi dài tay của nữ thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải có màu trắng , cổ đứng ; nẹp bong ; khuy áo màu trắng có đường_kính 14mm , 02 túi ngực có nắp , nẹp ở giữa ; tay_áo có măng séc cứng ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng_hải , cách đầu vai của tay_áo 08 cm ; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp_hiệu . Nữ thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải ( Hình từ Internet )
3,712
Nữ thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải có được cho mượn trang_phục đã được cấp vào mục_đích sử_dụng khác không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Thông_tư 20/2 012 / TT-BGTVT quy_định như sau : ... Nguyên_tắc chung 1 . Công_chức , viên_chức và thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải được cấp trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , biển_hiệu phù_hợp để sử_dụng khi làm nhiệm_vụ theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Công_chức , viên_chức và thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải có trách_nhiệm giữ_gìn , bảo_quản trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , biển_hiệu được cấp . Trường_hợp để mất , hư_hỏng phải báo_cáo ngay bằng văn_bản gửi Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải xem_xét , giải_quyết . 3 . Công_chức , viên_chức và thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải khi chuyển công_tác , nghỉ chế_độ , xin thôi_việc , bị kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc hoặc thay_đổi vị_trí công_tác phải nộp lại toàn_bộ phù_hiệu , cấp_hiệu và biển_hiệu đã được cấp . 4 . Nghiêm_cấm việc cho mượn hoặc sử_dụng trang_phục , phù_hiệu và biển_hiệu đã được cấp vào mục_đích khác . 5 . Trường_hợp còn trong niên_hạn sử_dụng mà trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , biển_hiệu bị mất , hư_hỏng , rách_nát trong khi thực_hiện nhiệm_vụ hoặc vì lý_do bất_khả_kháng thì được xem_xét cấp bổ_sung . Như_vậy , nghiêm_cấm việc nữ thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải có được cho mượn trang_phục đã được cấp vào mục_đích sử_dụng khác .
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Thông_tư 20/2 012 / TT-BGTVT quy_định như sau : Nguyên_tắc chung 1 . Công_chức , viên_chức và thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải được cấp trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , biển_hiệu phù_hợp để sử_dụng khi làm nhiệm_vụ theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Công_chức , viên_chức và thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải có trách_nhiệm giữ_gìn , bảo_quản trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , biển_hiệu được cấp . Trường_hợp để mất , hư_hỏng phải báo_cáo ngay bằng văn_bản gửi Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải xem_xét , giải_quyết . 3 . Công_chức , viên_chức và thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải khi chuyển công_tác , nghỉ chế_độ , xin thôi_việc , bị kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc hoặc thay_đổi vị_trí công_tác phải nộp lại toàn_bộ phù_hiệu , cấp_hiệu và biển_hiệu đã được cấp . 4 . Nghiêm_cấm việc cho mượn hoặc sử_dụng trang_phục , phù_hiệu và biển_hiệu đã được cấp vào mục_đích khác . 5 . Trường_hợp còn trong niên_hạn sử_dụng mà trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , biển_hiệu bị mất , hư_hỏng , rách_nát trong khi thực_hiện nhiệm_vụ hoặc vì lý_do bất_khả_kháng thì được xem_xét cấp bổ_sung . Như_vậy , nghiêm_cấm việc nữ thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải có được cho mượn trang_phục đã được cấp vào mục_đích sử_dụng khác .
3,713
Trang_phục áo sơ_mi tay dài của nữ thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải được cấp_phát một năm bao_nhiêu chiếc ?
Căn_cứ điểm b khoản 5 Điều 8 Thông_tư 20/2 012 / TT-BGTVT quy_định như sau : ... Chế_độ cấp_phát trang_phục, phù_hiệu, cấp_hiệu và biển_hiệu 1. Áo veston : được cấp_phát căn_cứ vào điều_kiện thời_tiết khu_vực như sau : a ) Đối_với các Cảng_vụ hàng_hải từ Quảng_Ninh đến Nha_Trang Chế_độ cấp_phát : 02 năm 01 chiếc ( riêng năm đầu cấp 02 chiếc ) ; b ) Đối_với các Cảng_vụ hàng_hải còn lại Chế_độ cấp_phát : 04 năm 01 chiếc ( riêng năm đầu cấp 02 chiếc ). 2. Cấp_hiệu : 02 năm 01 đôi ( riêng năm đầu cấp 02 đôi ). 3. Mũ : 02 năm 01 chiếc một loại. 4. Phù_hiệu trên mũ : 02 năm 01 chiếc một loại. 5. Áo sơ_mi a ) Áo sơ_mi ngắn tay kèm theo phù_hiệu cảng_vụ : 01 năm 02 chiếc. b ) Áo sơ_mi dài tay kèm theo phù_hiệu cảng_vụ : 01 năm 02 chiếc. 6. Quần_âu : 01 năm 03 chiếc. 7. Váy : 01 năm 03 chiếc. 8. Cà_vạt : 01 năm 02 chiếc 02 màu. 9. Giày da : 01 năm 01 đôi ( riêng năm đầu cấp
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 5 Điều 8 Thông_tư 20/2 012 / TT-BGTVT quy_định như sau : Chế_độ cấp_phát trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu và biển_hiệu 1 . Áo veston : được cấp_phát căn_cứ vào điều_kiện thời_tiết khu_vực như sau : a ) Đối_với các Cảng_vụ hàng_hải từ Quảng_Ninh đến Nha_Trang Chế_độ cấp_phát : 02 năm 01 chiếc ( riêng năm đầu cấp 02 chiếc ) ; b ) Đối_với các Cảng_vụ hàng_hải còn lại Chế_độ cấp_phát : 04 năm 01 chiếc ( riêng năm đầu cấp 02 chiếc ) . 2 . Cấp_hiệu : 02 năm 01 đôi ( riêng năm đầu cấp 02 đôi ) . 3 . Mũ : 02 năm 01 chiếc một loại . 4 . Phù_hiệu trên mũ : 02 năm 01 chiếc một loại . 5 . Áo sơ_mi a ) Áo sơ_mi ngắn tay kèm theo phù_hiệu cảng_vụ : 01 năm 02 chiếc . b ) Áo sơ_mi dài tay kèm theo phù_hiệu cảng_vụ : 01 năm 02 chiếc . 6 . Quần_âu : 01 năm 03 chiếc . 7 . Váy : 01 năm 03 chiếc . 8 . Cà_vạt : 01 năm 02 chiếc 02 màu . 9 . Giày da : 01 năm 01 đôi ( riêng năm đầu cấp 02 đôi ) . 10 . Tất : 01 năm 04 đôi . 11 . Thắt_lưng : 01 năm 01 chiếc . 12 . Biển_hiệu của công_chức , viên_chức và thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải được cấp 01 lần và được cấp lại trong trường_hợp thay_đổi chức_vụ , ngạch hoặc đơn_vị công_tác . Như_vậy , trang_phục áo tay dài của nữ thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải được cấp_phát một năm 2 chiếc .
3,714
Trang_phục áo sơ_mi tay dài của nữ thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải được cấp_phát một năm bao_nhiêu chiếc ?
Căn_cứ điểm b khoản 5 Điều 8 Thông_tư 20/2 012 / TT-BGTVT quy_định như sau : ... : 01 năm 03 chiếc. 8. Cà_vạt : 01 năm 02 chiếc 02 màu. 9. Giày da : 01 năm 01 đôi ( riêng năm đầu cấp 02 đôi ). 10. Tất : 01 năm 04 đôi. 11. Thắt_lưng : 01 năm 01 chiếc. 12. Biển_hiệu của công_chức, viên_chức và thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải được cấp 01 lần và được cấp lại trong trường_hợp thay_đổi chức_vụ, ngạch hoặc đơn_vị công_tác. Như_vậy, trang_phục áo tay dài của nữ thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải được cấp_phát một năm 2 chiếc.
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 5 Điều 8 Thông_tư 20/2 012 / TT-BGTVT quy_định như sau : Chế_độ cấp_phát trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu và biển_hiệu 1 . Áo veston : được cấp_phát căn_cứ vào điều_kiện thời_tiết khu_vực như sau : a ) Đối_với các Cảng_vụ hàng_hải từ Quảng_Ninh đến Nha_Trang Chế_độ cấp_phát : 02 năm 01 chiếc ( riêng năm đầu cấp 02 chiếc ) ; b ) Đối_với các Cảng_vụ hàng_hải còn lại Chế_độ cấp_phát : 04 năm 01 chiếc ( riêng năm đầu cấp 02 chiếc ) . 2 . Cấp_hiệu : 02 năm 01 đôi ( riêng năm đầu cấp 02 đôi ) . 3 . Mũ : 02 năm 01 chiếc một loại . 4 . Phù_hiệu trên mũ : 02 năm 01 chiếc một loại . 5 . Áo sơ_mi a ) Áo sơ_mi ngắn tay kèm theo phù_hiệu cảng_vụ : 01 năm 02 chiếc . b ) Áo sơ_mi dài tay kèm theo phù_hiệu cảng_vụ : 01 năm 02 chiếc . 6 . Quần_âu : 01 năm 03 chiếc . 7 . Váy : 01 năm 03 chiếc . 8 . Cà_vạt : 01 năm 02 chiếc 02 màu . 9 . Giày da : 01 năm 01 đôi ( riêng năm đầu cấp 02 đôi ) . 10 . Tất : 01 năm 04 đôi . 11 . Thắt_lưng : 01 năm 01 chiếc . 12 . Biển_hiệu của công_chức , viên_chức và thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải được cấp 01 lần và được cấp lại trong trường_hợp thay_đổi chức_vụ , ngạch hoặc đơn_vị công_tác . Như_vậy , trang_phục áo tay dài của nữ thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải được cấp_phát một năm 2 chiếc .
3,715
Như_thế_nào là người chuyển_đổi giới_tính ?
Giới_tính là tính_trạng quyết_định một động_vật hoặc thực_vật sinh_sản_hữu_tính tạo ra giao_tử đực hay cái . Chuyển_đổi giới_tính , hoặc gọi tắt là ch: ... Giới_tính là tính_trạng quyết_định một động_vật hoặc thực_vật sinh_sản_hữu_tính tạo ra giao_tử đực hay cái. Chuyển_đổi giới_tính, hoặc gọi tắt là chuyển giới là những biện_pháp y_khoa nhằm mục_đích thay_đổi ngoại_hình và các đặc_điểm giới_tính của một người chuyển giới cho phù_hợp với nhận_thức của họ về giới_tính của mình, từ đó làm giảm tình_trạng bức_bối giới Người chuyển_đổi giới_tính được hiểu theo hai hướng tại Điều 2 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính Tải như sau : - Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính là người có giới_tính sinh_học hoàn_thiện, tự thấy mình có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hiện có, đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính. - Người chuyển_đổi giới_tính là người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính theo quy_định tại Dự_thảo này. Trong đó, giới_tính sinh_học hoàn_thiện được hiểu theo dự_thảo luật này là giới_tính khi sinh của một người đã được xác_định là nam hay nữ dựa trên sự hoàn_chỉnh về cả nhiễm_sắc_thể, cơ_quan sinh_dục trong và bộ_phận sinh_dục ngoài. Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính : Công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính để thay_đổi giấy_tờ hộ_tịch
None
1
Giới_tính là tính_trạng quyết_định một động_vật hoặc thực_vật sinh_sản_hữu_tính tạo ra giao_tử đực hay cái . Chuyển_đổi giới_tính , hoặc gọi tắt là chuyển giới là những biện_pháp y_khoa nhằm mục_đích thay_đổi ngoại_hình và các đặc_điểm giới_tính của một người chuyển giới cho phù_hợp với nhận_thức của họ về giới_tính của mình , từ đó làm giảm tình_trạng bức_bối giới Người chuyển_đổi giới_tính được hiểu theo hai hướng tại Điều 2 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính Tải như sau : - Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính là người có giới_tính sinh_học hoàn_thiện , tự thấy mình có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hiện có , đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . - Người chuyển_đổi giới_tính là người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính theo quy_định tại Dự_thảo này . Trong đó , giới_tính sinh_học hoàn_thiện được hiểu theo dự_thảo luật này là giới_tính khi sinh của một người đã được xác_định là nam hay nữ dựa trên sự hoàn_chỉnh về cả nhiễm_sắc_thể , cơ_quan sinh_dục trong và bộ_phận sinh_dục ngoài . Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính : Công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính để thay_đổi giấy_tờ hộ_tịch ? ( Hình_ảnh từ Internet )
3,716
Như_thế_nào là người chuyển_đổi giới_tính ?
Giới_tính là tính_trạng quyết_định một động_vật hoặc thực_vật sinh_sản_hữu_tính tạo ra giao_tử đực hay cái . Chuyển_đổi giới_tính , hoặc gọi tắt là ch: ... hay nữ dựa trên sự hoàn_chỉnh về cả nhiễm_sắc_thể, cơ_quan sinh_dục trong và bộ_phận sinh_dục ngoài. Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính : Công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính để thay_đổi giấy_tờ hộ_tịch? ( Hình_ảnh từ Internet )Giới_tính là tính_trạng quyết_định một động_vật hoặc thực_vật sinh_sản_hữu_tính tạo ra giao_tử đực hay cái. Chuyển_đổi giới_tính, hoặc gọi tắt là chuyển giới là những biện_pháp y_khoa nhằm mục_đích thay_đổi ngoại_hình và các đặc_điểm giới_tính của một người chuyển giới cho phù_hợp với nhận_thức của họ về giới_tính của mình, từ đó làm giảm tình_trạng bức_bối giới Người chuyển_đổi giới_tính được hiểu theo hai hướng tại Điều 2 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính Tải như sau : - Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính là người có giới_tính sinh_học hoàn_thiện, tự thấy mình có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hiện có, đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính. - Người chuyển_đổi giới_tính là người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính theo quy_định tại Dự_thảo này. Trong đó, giới_tính sinh_học hoàn_thiện được hiểu theo dự_thảo luật này là giới_tính khi sinh của một
None
1
Giới_tính là tính_trạng quyết_định một động_vật hoặc thực_vật sinh_sản_hữu_tính tạo ra giao_tử đực hay cái . Chuyển_đổi giới_tính , hoặc gọi tắt là chuyển giới là những biện_pháp y_khoa nhằm mục_đích thay_đổi ngoại_hình và các đặc_điểm giới_tính của một người chuyển giới cho phù_hợp với nhận_thức của họ về giới_tính của mình , từ đó làm giảm tình_trạng bức_bối giới Người chuyển_đổi giới_tính được hiểu theo hai hướng tại Điều 2 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính Tải như sau : - Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính là người có giới_tính sinh_học hoàn_thiện , tự thấy mình có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hiện có , đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . - Người chuyển_đổi giới_tính là người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính theo quy_định tại Dự_thảo này . Trong đó , giới_tính sinh_học hoàn_thiện được hiểu theo dự_thảo luật này là giới_tính khi sinh của một người đã được xác_định là nam hay nữ dựa trên sự hoàn_chỉnh về cả nhiễm_sắc_thể , cơ_quan sinh_dục trong và bộ_phận sinh_dục ngoài . Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính : Công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính để thay_đổi giấy_tờ hộ_tịch ? ( Hình_ảnh từ Internet )
3,717
Như_thế_nào là người chuyển_đổi giới_tính ?
Giới_tính là tính_trạng quyết_định một động_vật hoặc thực_vật sinh_sản_hữu_tính tạo ra giao_tử đực hay cái . Chuyển_đổi giới_tính , hoặc gọi tắt là ch: ... cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính theo quy_định tại Dự_thảo này. Trong đó, giới_tính sinh_học hoàn_thiện được hiểu theo dự_thảo luật này là giới_tính khi sinh của một người đã được xác_định là nam hay nữ dựa trên sự hoàn_chỉnh về cả nhiễm_sắc_thể, cơ_quan sinh_dục trong và bộ_phận sinh_dục ngoài. Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính : Công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính để thay_đổi giấy_tờ hộ_tịch? ( Hình_ảnh từ Internet )
None
1
Giới_tính là tính_trạng quyết_định một động_vật hoặc thực_vật sinh_sản_hữu_tính tạo ra giao_tử đực hay cái . Chuyển_đổi giới_tính , hoặc gọi tắt là chuyển giới là những biện_pháp y_khoa nhằm mục_đích thay_đổi ngoại_hình và các đặc_điểm giới_tính của một người chuyển giới cho phù_hợp với nhận_thức của họ về giới_tính của mình , từ đó làm giảm tình_trạng bức_bối giới Người chuyển_đổi giới_tính được hiểu theo hai hướng tại Điều 2 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính Tải như sau : - Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính là người có giới_tính sinh_học hoàn_thiện , tự thấy mình có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hiện có , đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . - Người chuyển_đổi giới_tính là người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính theo quy_định tại Dự_thảo này . Trong đó , giới_tính sinh_học hoàn_thiện được hiểu theo dự_thảo luật này là giới_tính khi sinh của một người đã được xác_định là nam hay nữ dựa trên sự hoàn_chỉnh về cả nhiễm_sắc_thể , cơ_quan sinh_dục trong và bộ_phận sinh_dục ngoài . Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính : Công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính để thay_đổi giấy_tờ hộ_tịch ? ( Hình_ảnh từ Internet )
3,718
Để được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cần đảm_bảo những điều_kiện nào theo Dự_thảo ?
Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng một trong các điều_kiện quy_định tại Điều 17 Dự_thảo Luật : ... Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng một trong các điều_kiện quy_định tại Điều 17 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính tải sau đây : ( 1 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có. Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính tự xác_định có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hiện, nộp Đơn đề_nghị đến cơ_quan hộ_tịch và trong thời_gian 06 tháng mà không rút đơn thì được thay_đổi các giấy_tờ hộ_tịch. ( 2 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính đủ 02 ( hai ) năm liên_tục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính. ( 3 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã thực_hiện xong phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục hoặc thực_hiện xong cả phẫu_thuật ngực, bộ_phận sinh_dục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính. ( 4 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính tại Bệnh_viện đề_nghị công_nhận và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính. Đồng_thời, người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính trong trường_hợp
None
1
Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng một trong các điều_kiện quy_định tại Điều 17 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính tải sau đây : ( 1 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính tự xác_định có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hiện , nộp Đơn đề_nghị đến cơ_quan hộ_tịch và trong thời_gian 06 tháng mà không rút đơn thì được thay_đổi các giấy_tờ hộ_tịch . ( 2 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính đủ 02 ( hai ) năm liên_tục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . ( 3 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã thực_hiện xong phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục hoặc thực_hiện xong cả phẫu_thuật ngực , bộ_phận sinh_dục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . ( 4 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính tại Bệnh_viện đề_nghị công_nhận và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . Đồng_thời , người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính trong trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng các điều_kiện tại Điều 18 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính Tải : - Có giới_tính sinh_học hoàn_thiện ; - Từ đủ 18 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Đã được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có .
3,719
Để được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cần đảm_bảo những điều_kiện nào theo Dự_thảo ?
Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng một trong các điều_kiện quy_định tại Điều 17 Dự_thảo Luật : ... can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính tại Bệnh_viện đề_nghị công_nhận và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính. Đồng_thời, người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính trong trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng các điều_kiện tại Điều 18 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính Tải : - Có giới_tính sinh_học hoàn_thiện ; - Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Đã được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có.Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng một trong các điều_kiện quy_định tại Điều 17 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính tải sau đây : ( 1 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có. Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính tự xác_định có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hiện, nộp Đơn đề_nghị đến cơ_quan hộ_tịch và trong thời_gian 06 tháng mà không rút đơn thì được thay_đổi các giấy_tờ hộ_tịch. ( 2 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính đủ
None
1
Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng một trong các điều_kiện quy_định tại Điều 17 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính tải sau đây : ( 1 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính tự xác_định có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hiện , nộp Đơn đề_nghị đến cơ_quan hộ_tịch và trong thời_gian 06 tháng mà không rút đơn thì được thay_đổi các giấy_tờ hộ_tịch . ( 2 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính đủ 02 ( hai ) năm liên_tục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . ( 3 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã thực_hiện xong phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục hoặc thực_hiện xong cả phẫu_thuật ngực , bộ_phận sinh_dục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . ( 4 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính tại Bệnh_viện đề_nghị công_nhận và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . Đồng_thời , người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính trong trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng các điều_kiện tại Điều 18 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính Tải : - Có giới_tính sinh_học hoàn_thiện ; - Từ đủ 18 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Đã được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có .
3,720
Để được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cần đảm_bảo những điều_kiện nào theo Dự_thảo ?
Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng một trong các điều_kiện quy_định tại Điều 17 Dự_thảo Luật : ... hộ_tịch và trong thời_gian 06 tháng mà không rút đơn thì được thay_đổi các giấy_tờ hộ_tịch. ( 2 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính đủ 02 ( hai ) năm liên_tục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính. ( 3 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã thực_hiện xong phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục hoặc thực_hiện xong cả phẫu_thuật ngực, bộ_phận sinh_dục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính. ( 4 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính tại Bệnh_viện đề_nghị công_nhận và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính. Đồng_thời, người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính trong trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng các điều_kiện tại Điều 18 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính Tải : - Có giới_tính sinh_học hoàn_thiện ; - Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Đã được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có.
None
1
Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng một trong các điều_kiện quy_định tại Điều 17 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính tải sau đây : ( 1 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính tự xác_định có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hiện , nộp Đơn đề_nghị đến cơ_quan hộ_tịch và trong thời_gian 06 tháng mà không rút đơn thì được thay_đổi các giấy_tờ hộ_tịch . ( 2 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính đủ 02 ( hai ) năm liên_tục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . ( 3 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã thực_hiện xong phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục hoặc thực_hiện xong cả phẫu_thuật ngực , bộ_phận sinh_dục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . ( 4 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính tại Bệnh_viện đề_nghị công_nhận và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . Đồng_thời , người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính trong trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng các điều_kiện tại Điều 18 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính Tải : - Có giới_tính sinh_học hoàn_thiện ; - Từ đủ 18 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Đã được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có .
3,721
Để được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cần đảm_bảo những điều_kiện nào theo Dự_thảo ?
Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng một trong các điều_kiện quy_định tại Điều 17 Dự_thảo Luật : ... xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có.
None
1
Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng một trong các điều_kiện quy_định tại Điều 17 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính tải sau đây : ( 1 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính tự xác_định có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hiện , nộp Đơn đề_nghị đến cơ_quan hộ_tịch và trong thời_gian 06 tháng mà không rút đơn thì được thay_đổi các giấy_tờ hộ_tịch . ( 2 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính đủ 02 ( hai ) năm liên_tục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . ( 3 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã thực_hiện xong phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục hoặc thực_hiện xong cả phẫu_thuật ngực , bộ_phận sinh_dục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . ( 4 ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính tại Bệnh_viện đề_nghị công_nhận và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . Đồng_thời , người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính trong trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng các điều_kiện tại Điều 18 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính Tải : - Có giới_tính sinh_học hoàn_thiện ; - Từ đủ 18 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Đã được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có .
3,722
Những đề_xuất về hồ_sơ và thủ_tục đăng_ký hộ_tịch và thay_đổi các giấy_tờ pháp_lý có liên_quan cho người chuyển_đổi giới_tính ?
Đề_xuất tại ĐIều 19 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính tải , hồ_sơ và thủ_tục để công_nhận người chuyển_đổi giới_tính bao_gồm : ... Hồ_sơ, thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính 1. Hồ_sơ đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính ; b ) Giấy_tờ chứng_minh đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 4 Điều 17 Luật này ( trừ trường_hợp người đã phẫu_thuật để chuyển_đổi giới_tính trước ngày Luật này có hiệu_lực ). 2. Thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính : a ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này đến Bệnh_viện đã được phép thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính hoặc Bệnh_viện đã điều_trị nội_tiết_tố sinh_dục hoặc Bệnh_viện đã phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị ( sau đây viết tắt là Bệnh_viện ). b ) Bệnh_viện tiếp_nhận hồ_sơ của người đề_nghị và kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc............ Việc đăng_ký hộ_tịch và thay_đổi các giấy_tờ pháp_lý có liên_quan cho người chuyển_đổi giới_tính được đề_xuất tại Điều 20 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính Tải cụ_thể như sau : - Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính là căn_cứ để người chuyển_đổi giới_tính
None
1
Đề_xuất tại ĐIều 19 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính tải , hồ_sơ và thủ_tục để công_nhận người chuyển_đổi giới_tính bao_gồm : Hồ_sơ , thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính 1 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính ; b ) Giấy_tờ chứng_minh đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 4 Điều 17 Luật này ( trừ trường_hợp người đã phẫu_thuật để chuyển_đổi giới_tính trước ngày Luật này có hiệu_lực ) . 2 . Thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính : a ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này đến Bệnh_viện đã được phép thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính hoặc Bệnh_viện đã điều_trị nội_tiết_tố sinh_dục hoặc Bệnh_viện đã phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị ( sau đây viết tắt là Bệnh_viện ) . b ) Bệnh_viện tiếp_nhận hồ_sơ của người đề_nghị và kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc . ........... Việc đăng_ký hộ_tịch và thay_đổi các giấy_tờ pháp_lý có liên_quan cho người chuyển_đổi giới_tính được đề_xuất tại Điều 20 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính Tải cụ_thể như sau : - Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính là căn_cứ để người chuyển_đổi giới_tính đề_nghị cơ_quan hộ_tịch thực_hiện thay_đổi giấy_tờ hộ_tịch . - Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định cụ_thể thẩm_quyền , hồ_sơ , thủ_tục thay_đổi giới_tính trong các giấy_tờ hộ_tịch cho người chuyển_đổi giới_tính . - Việc thay_đổi giấy_tờ pháp_lý có liên_quan thực_hiện theo quy_định của pháp_luật Cùng với đó , đề_xuất lộ_trình thực_hiện nội_dung đào_tạo tâm_lý về người chuyển_đổi giới_tính được đưa vào giảng_dạy tại các cơ_sở giáo_dục có mã ngành đào_tạo về tâm_lý chậm nhất đến năm 2025 . Chú_ý : những nội_dung nêu trên chỉ là đề_xuất theo Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính , hiện vẫn đang được lấy ý_kiến .
3,723
Những đề_xuất về hồ_sơ và thủ_tục đăng_ký hộ_tịch và thay_đổi các giấy_tờ pháp_lý có liên_quan cho người chuyển_đổi giới_tính ?
Đề_xuất tại ĐIều 19 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính tải , hồ_sơ và thủ_tục để công_nhận người chuyển_đổi giới_tính bao_gồm : ... liên_quan cho người chuyển_đổi giới_tính được đề_xuất tại Điều 20 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính Tải cụ_thể như sau : - Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính là căn_cứ để người chuyển_đổi giới_tính đề_nghị cơ_quan hộ_tịch thực_hiện thay_đổi giấy_tờ hộ_tịch. - Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định cụ_thể thẩm_quyền, hồ_sơ, thủ_tục thay_đổi giới_tính trong các giấy_tờ hộ_tịch cho người chuyển_đổi giới_tính. - Việc thay_đổi giấy_tờ pháp_lý có liên_quan thực_hiện theo quy_định của pháp_luật Cùng với đó, đề_xuất lộ_trình thực_hiện nội_dung đào_tạo tâm_lý về người chuyển_đổi giới_tính được đưa vào giảng_dạy tại các cơ_sở giáo_dục có mã ngành đào_tạo về tâm_lý chậm nhất đến năm 2025. Chú_ý : những nội_dung nêu trên chỉ là đề_xuất theo Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính, hiện vẫn đang được lấy ý_kiến.
None
1
Đề_xuất tại ĐIều 19 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính tải , hồ_sơ và thủ_tục để công_nhận người chuyển_đổi giới_tính bao_gồm : Hồ_sơ , thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính 1 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính ; b ) Giấy_tờ chứng_minh đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 4 Điều 17 Luật này ( trừ trường_hợp người đã phẫu_thuật để chuyển_đổi giới_tính trước ngày Luật này có hiệu_lực ) . 2 . Thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính : a ) Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này đến Bệnh_viện đã được phép thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính hoặc Bệnh_viện đã điều_trị nội_tiết_tố sinh_dục hoặc Bệnh_viện đã phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị ( sau đây viết tắt là Bệnh_viện ) . b ) Bệnh_viện tiếp_nhận hồ_sơ của người đề_nghị và kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc . ........... Việc đăng_ký hộ_tịch và thay_đổi các giấy_tờ pháp_lý có liên_quan cho người chuyển_đổi giới_tính được đề_xuất tại Điều 20 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính Tải cụ_thể như sau : - Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính là căn_cứ để người chuyển_đổi giới_tính đề_nghị cơ_quan hộ_tịch thực_hiện thay_đổi giấy_tờ hộ_tịch . - Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định cụ_thể thẩm_quyền , hồ_sơ , thủ_tục thay_đổi giới_tính trong các giấy_tờ hộ_tịch cho người chuyển_đổi giới_tính . - Việc thay_đổi giấy_tờ pháp_lý có liên_quan thực_hiện theo quy_định của pháp_luật Cùng với đó , đề_xuất lộ_trình thực_hiện nội_dung đào_tạo tâm_lý về người chuyển_đổi giới_tính được đưa vào giảng_dạy tại các cơ_sở giáo_dục có mã ngành đào_tạo về tâm_lý chậm nhất đến năm 2025 . Chú_ý : những nội_dung nêu trên chỉ là đề_xuất theo Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính , hiện vẫn đang được lấy ý_kiến .
3,724
Kế_hoạch phòng_chống đuối nước trẻ_em giai_đoạn 2021-2030 đặt ra từ mục_tiêu cụ_thể nào ?
Căn_cứ mục I Điều 1 Quyết_định 3246 / QÐ-BVHTTDL năm 2021 * Các mục_tiêu cụ_thể : ... - 100% các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương triển_khai Chương_trình bơi an_toàn phòng , chống đuối nước cho trẻ_em . - Phấn_đấu 60% trẻ_em từ 6 đến dưới 16 tuổi biết kỹ_năng an_toàn trong môi_trường nước năm 2025 và 70% vào năm 2030 ; 50% trẻ_em từ 6 đến dưới 16 tuổi biết bơi an_toàn năm 2025 và 60% vào năm 2030 . - Đảm_bảo 100% các cơ_sở tổ_chức hoạt_động bơi , lặn , vui_chơi giải_trí dưới nước có huấn_luyện_viên , hướng_dẫn_viên dạy bơi , nhân_viên cứu_hộ đuối nước được tập_huấn kiến_thức nghiệp_vụ chuyên_môn do cơ_quan có thẩm_quyền chứng_nhận , ... - 90% số hộ gia_đình được tiếp_cận thông_tin , kiến_thức , kỹ_năng về phòng , chống tai_nạn đuối nước trẻ_em năm 2025 và 95% vào năm 2030 . - Giảm 10% số trẻ_em bị tử_vong do đuối nước năm 2025 và 20% vào năm 2030 so với năm 2020 . Phòng_chống đuối nước trẻ_em giai_đoạn 2021-2030 , phấn_đấu 50% trẻ_em từ 6 đến dưới 16 tuổi biết bơi an_toàn năm 2025 đặt ra trong mục_tiêu nào ? ( Hình internet )
None
1
Căn_cứ mục I Điều 1 Quyết_định 3246 / QÐ-BVHTTDL năm 2021 * Các mục_tiêu cụ_thể : - 100% các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương triển_khai Chương_trình bơi an_toàn phòng , chống đuối nước cho trẻ_em . - Phấn_đấu 60% trẻ_em từ 6 đến dưới 16 tuổi biết kỹ_năng an_toàn trong môi_trường nước năm 2025 và 70% vào năm 2030 ; 50% trẻ_em từ 6 đến dưới 16 tuổi biết bơi an_toàn năm 2025 và 60% vào năm 2030 . - Đảm_bảo 100% các cơ_sở tổ_chức hoạt_động bơi , lặn , vui_chơi giải_trí dưới nước có huấn_luyện_viên , hướng_dẫn_viên dạy bơi , nhân_viên cứu_hộ đuối nước được tập_huấn kiến_thức nghiệp_vụ chuyên_môn do cơ_quan có thẩm_quyền chứng_nhận , ... - 90% số hộ gia_đình được tiếp_cận thông_tin , kiến_thức , kỹ_năng về phòng , chống tai_nạn đuối nước trẻ_em năm 2025 và 95% vào năm 2030 . - Giảm 10% số trẻ_em bị tử_vong do đuối nước năm 2025 và 20% vào năm 2030 so với năm 2020 . Phòng_chống đuối nước trẻ_em giai_đoạn 2021-2030 , phấn_đấu 50% trẻ_em từ 6 đến dưới 16 tuổi biết bơi an_toàn năm 2025 đặt ra trong mục_tiêu nào ? ( Hình internet )
3,725
Đẩy_mạnh thông_tin , tuyên_truyền , giáo_dục và Xây_dựng , nâng cao năng_lực cho HLV , HDV về phòng , chống đuối nước trẻ_em như_thế_nào ?
Cụ_thể , tại mục II Điều 1 Quyết_định 3246 / QÐ-BVHTTDL năm 2021 có nêu rõ nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện : ... * Đẩy_mạnh thông_tin, tuyên_truyền, giáo_dục, vận_động xã_hội nhằm nâng cao nhận_thức, kiến_thức, kỹ_năng về phòng_chống đuối nước trẻ_em cho trẻ_em, gia_đình, trường_học, cộng_đồng và xã_hội. - Đẩy_mạnh các hoạt_động thông_tin, tuyên_truyền nhằm nâng cao nhận_thức của các cấp_uỷ đảng, chính_quyền, gia_đình, nhà_trường về vai_trò, tác_dụng của tập_luyện môn bơi để giúp trẻ_em biết bơi, rèn_luyện kỹ_năng an_toàn phòng_chống đuối nước,... - Tổ_chức Lễ phát_động toàn dân tập_luyện môn bơi kết_hợp tổ_chức Khai_mạc các hoạt_động hè cho trẻ_em vào dịp tháng 5 và ngày 01/6 hằng năm. - Phối_hợp các cơ_quan báo_chí, truyền_thông viết bài, đưa tin và đa_dạng_hoá các hình_thức tuyên_truyền về các hoạt_động dạy bơi, học bơi của cộng_đồng và trẻ_em... - Bên cạnh đó là việc xây_dựng bộ tài_liệu, video clip,... về các kỹ_thuật bơi cơ_bản, kỹ_năng an_toàn trong môi_trường nước, kỹ_năng cứu đuối an_toàn phù_hợp với thực_tiễn - Tổ_chức tập_huấn bồi_dưỡng kiến_thức và nâng cao năng_lực chuyên_môn cho đội_ngũ huấn_luyện_viên, cộng_tác_viên, hướng_dẫn_viên của ngành VHTTDL,... và các tổ_chức, cá_nhân hoạt_động bơi, lặn,
None
1
Cụ_thể , tại mục II Điều 1 Quyết_định 3246 / QÐ-BVHTTDL năm 2021 có nêu rõ nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện : * Đẩy_mạnh thông_tin , tuyên_truyền , giáo_dục , vận_động xã_hội nhằm nâng cao nhận_thức , kiến_thức , kỹ_năng về phòng_chống đuối nước trẻ_em cho trẻ_em , gia_đình , trường_học , cộng_đồng và xã_hội . - Đẩy_mạnh các hoạt_động thông_tin , tuyên_truyền nhằm nâng cao nhận_thức của các cấp_uỷ đảng , chính_quyền , gia_đình , nhà_trường về vai_trò , tác_dụng của tập_luyện môn bơi để giúp trẻ_em biết bơi , rèn_luyện kỹ_năng an_toàn phòng_chống đuối nước , ... - Tổ_chức Lễ phát_động toàn dân tập_luyện môn bơi kết_hợp tổ_chức Khai_mạc các hoạt_động hè cho trẻ_em vào dịp tháng 5 và ngày 01/6 hằng năm . - Phối_hợp các cơ_quan báo_chí , truyền_thông viết bài , đưa tin và đa_dạng_hoá các hình_thức tuyên_truyền về các hoạt_động dạy bơi , học bơi của cộng_đồng và trẻ_em ... - Bên cạnh đó là việc xây_dựng bộ tài_liệu , video clip , ... về các kỹ_thuật bơi cơ_bản , kỹ_năng an_toàn trong môi_trường nước , kỹ_năng cứu đuối an_toàn phù_hợp với thực_tiễn - Tổ_chức tập_huấn bồi_dưỡng kiến_thức và nâng cao năng_lực chuyên_môn cho đội_ngũ huấn_luyện_viên , cộng_tác_viên , hướng_dẫn_viên của ngành VHTTDL , ... và các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động bơi , lặn , vui_chơi giải_trí dưới nước về phương_pháp dạy bơi an_toàn phòng , chống đuối nước trẻ_em . - Tổ_chức giải thi bơi , lặn cứu đuối , hội thi kiến_thức , nghiệp_vụ chuyên_môn nhằm nâng cao năng_lực đội_ngũ công_chức , viên_chức , huấn_luyện_viên , cộng_tác_viên , hướng_dẫn_viên dạy bơi và nhân_viên cứu_hộ đuối nước .
3,726
Đẩy_mạnh thông_tin , tuyên_truyền , giáo_dục và Xây_dựng , nâng cao năng_lực cho HLV , HDV về phòng , chống đuối nước trẻ_em như_thế_nào ?
Cụ_thể , tại mục II Điều 1 Quyết_định 3246 / QÐ-BVHTTDL năm 2021 có nêu rõ nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện : ... - Tổ_chức tập_huấn bồi_dưỡng kiến_thức và nâng cao năng_lực chuyên_môn cho đội_ngũ huấn_luyện_viên, cộng_tác_viên, hướng_dẫn_viên của ngành VHTTDL,... và các tổ_chức, cá_nhân hoạt_động bơi, lặn, vui_chơi giải_trí dưới nước về phương_pháp dạy bơi an_toàn phòng, chống đuối nước trẻ_em. - Tổ_chức giải thi bơi, lặn cứu đuối, hội thi kiến_thức, nghiệp_vụ chuyên_môn nhằm nâng cao năng_lực đội_ngũ công_chức, viên_chức, huấn_luyện_viên, cộng_tác_viên, hướng_dẫn_viên dạy bơi và nhân_viên cứu_hộ đuối nước. * Đẩy_mạnh thông_tin, tuyên_truyền, giáo_dục, vận_động xã_hội nhằm nâng cao nhận_thức, kiến_thức, kỹ_năng về phòng_chống đuối nước trẻ_em cho trẻ_em, gia_đình, trường_học, cộng_đồng và xã_hội. - Đẩy_mạnh các hoạt_động thông_tin, tuyên_truyền nhằm nâng cao nhận_thức của các cấp_uỷ đảng, chính_quyền, gia_đình, nhà_trường về vai_trò, tác_dụng của tập_luyện môn bơi để giúp trẻ_em biết bơi, rèn_luyện kỹ_năng an_toàn phòng_chống đuối nước,... - Tổ_chức Lễ phát_động toàn dân tập_luyện môn bơi kết_hợp tổ_chức Khai_mạc các hoạt_động hè cho trẻ_em vào dịp tháng 5 và ngày 01/6 hằng năm. - Phối_hợp các cơ_quan báo_chí, truyền_thông viết bài
None
1
Cụ_thể , tại mục II Điều 1 Quyết_định 3246 / QÐ-BVHTTDL năm 2021 có nêu rõ nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện : * Đẩy_mạnh thông_tin , tuyên_truyền , giáo_dục , vận_động xã_hội nhằm nâng cao nhận_thức , kiến_thức , kỹ_năng về phòng_chống đuối nước trẻ_em cho trẻ_em , gia_đình , trường_học , cộng_đồng và xã_hội . - Đẩy_mạnh các hoạt_động thông_tin , tuyên_truyền nhằm nâng cao nhận_thức của các cấp_uỷ đảng , chính_quyền , gia_đình , nhà_trường về vai_trò , tác_dụng của tập_luyện môn bơi để giúp trẻ_em biết bơi , rèn_luyện kỹ_năng an_toàn phòng_chống đuối nước , ... - Tổ_chức Lễ phát_động toàn dân tập_luyện môn bơi kết_hợp tổ_chức Khai_mạc các hoạt_động hè cho trẻ_em vào dịp tháng 5 và ngày 01/6 hằng năm . - Phối_hợp các cơ_quan báo_chí , truyền_thông viết bài , đưa tin và đa_dạng_hoá các hình_thức tuyên_truyền về các hoạt_động dạy bơi , học bơi của cộng_đồng và trẻ_em ... - Bên cạnh đó là việc xây_dựng bộ tài_liệu , video clip , ... về các kỹ_thuật bơi cơ_bản , kỹ_năng an_toàn trong môi_trường nước , kỹ_năng cứu đuối an_toàn phù_hợp với thực_tiễn - Tổ_chức tập_huấn bồi_dưỡng kiến_thức và nâng cao năng_lực chuyên_môn cho đội_ngũ huấn_luyện_viên , cộng_tác_viên , hướng_dẫn_viên của ngành VHTTDL , ... và các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động bơi , lặn , vui_chơi giải_trí dưới nước về phương_pháp dạy bơi an_toàn phòng , chống đuối nước trẻ_em . - Tổ_chức giải thi bơi , lặn cứu đuối , hội thi kiến_thức , nghiệp_vụ chuyên_môn nhằm nâng cao năng_lực đội_ngũ công_chức , viên_chức , huấn_luyện_viên , cộng_tác_viên , hướng_dẫn_viên dạy bơi và nhân_viên cứu_hộ đuối nước .
3,727
Đẩy_mạnh thông_tin , tuyên_truyền , giáo_dục và Xây_dựng , nâng cao năng_lực cho HLV , HDV về phòng , chống đuối nước trẻ_em như_thế_nào ?
Cụ_thể , tại mục II Điều 1 Quyết_định 3246 / QÐ-BVHTTDL năm 2021 có nêu rõ nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện : ... dân tập_luyện môn bơi kết_hợp tổ_chức Khai_mạc các hoạt_động hè cho trẻ_em vào dịp tháng 5 và ngày 01/6 hằng năm. - Phối_hợp các cơ_quan báo_chí, truyền_thông viết bài, đưa tin và đa_dạng_hoá các hình_thức tuyên_truyền về các hoạt_động dạy bơi, học bơi của cộng_đồng và trẻ_em... - Bên cạnh đó là việc xây_dựng bộ tài_liệu, video clip,... về các kỹ_thuật bơi cơ_bản, kỹ_năng an_toàn trong môi_trường nước, kỹ_năng cứu đuối an_toàn phù_hợp với thực_tiễn - Tổ_chức tập_huấn bồi_dưỡng kiến_thức và nâng cao năng_lực chuyên_môn cho đội_ngũ huấn_luyện_viên, cộng_tác_viên, hướng_dẫn_viên của ngành VHTTDL,... và các tổ_chức, cá_nhân hoạt_động bơi, lặn, vui_chơi giải_trí dưới nước về phương_pháp dạy bơi an_toàn phòng, chống đuối nước trẻ_em. - Tổ_chức giải thi bơi, lặn cứu đuối, hội thi kiến_thức, nghiệp_vụ chuyên_môn nhằm nâng cao năng_lực đội_ngũ công_chức, viên_chức, huấn_luyện_viên, cộng_tác_viên, hướng_dẫn_viên dạy bơi và nhân_viên cứu_hộ đuối nước.
None
1
Cụ_thể , tại mục II Điều 1 Quyết_định 3246 / QÐ-BVHTTDL năm 2021 có nêu rõ nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện : * Đẩy_mạnh thông_tin , tuyên_truyền , giáo_dục , vận_động xã_hội nhằm nâng cao nhận_thức , kiến_thức , kỹ_năng về phòng_chống đuối nước trẻ_em cho trẻ_em , gia_đình , trường_học , cộng_đồng và xã_hội . - Đẩy_mạnh các hoạt_động thông_tin , tuyên_truyền nhằm nâng cao nhận_thức của các cấp_uỷ đảng , chính_quyền , gia_đình , nhà_trường về vai_trò , tác_dụng của tập_luyện môn bơi để giúp trẻ_em biết bơi , rèn_luyện kỹ_năng an_toàn phòng_chống đuối nước , ... - Tổ_chức Lễ phát_động toàn dân tập_luyện môn bơi kết_hợp tổ_chức Khai_mạc các hoạt_động hè cho trẻ_em vào dịp tháng 5 và ngày 01/6 hằng năm . - Phối_hợp các cơ_quan báo_chí , truyền_thông viết bài , đưa tin và đa_dạng_hoá các hình_thức tuyên_truyền về các hoạt_động dạy bơi , học bơi của cộng_đồng và trẻ_em ... - Bên cạnh đó là việc xây_dựng bộ tài_liệu , video clip , ... về các kỹ_thuật bơi cơ_bản , kỹ_năng an_toàn trong môi_trường nước , kỹ_năng cứu đuối an_toàn phù_hợp với thực_tiễn - Tổ_chức tập_huấn bồi_dưỡng kiến_thức và nâng cao năng_lực chuyên_môn cho đội_ngũ huấn_luyện_viên , cộng_tác_viên , hướng_dẫn_viên của ngành VHTTDL , ... và các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động bơi , lặn , vui_chơi giải_trí dưới nước về phương_pháp dạy bơi an_toàn phòng , chống đuối nước trẻ_em . - Tổ_chức giải thi bơi , lặn cứu đuối , hội thi kiến_thức , nghiệp_vụ chuyên_môn nhằm nâng cao năng_lực đội_ngũ công_chức , viên_chức , huấn_luyện_viên , cộng_tác_viên , hướng_dẫn_viên dạy bơi và nhân_viên cứu_hộ đuối nước .
3,728
Đẩy_mạnh thông_tin , tuyên_truyền , giáo_dục và Xây_dựng , nâng cao năng_lực cho HLV , HDV về phòng , chống đuối nước trẻ_em như_thế_nào ?
Cụ_thể , tại mục II Điều 1 Quyết_định 3246 / QÐ-BVHTTDL năm 2021 có nêu rõ nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện : ... cứu_hộ đuối nước.
None
1
Cụ_thể , tại mục II Điều 1 Quyết_định 3246 / QÐ-BVHTTDL năm 2021 có nêu rõ nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện : * Đẩy_mạnh thông_tin , tuyên_truyền , giáo_dục , vận_động xã_hội nhằm nâng cao nhận_thức , kiến_thức , kỹ_năng về phòng_chống đuối nước trẻ_em cho trẻ_em , gia_đình , trường_học , cộng_đồng và xã_hội . - Đẩy_mạnh các hoạt_động thông_tin , tuyên_truyền nhằm nâng cao nhận_thức của các cấp_uỷ đảng , chính_quyền , gia_đình , nhà_trường về vai_trò , tác_dụng của tập_luyện môn bơi để giúp trẻ_em biết bơi , rèn_luyện kỹ_năng an_toàn phòng_chống đuối nước , ... - Tổ_chức Lễ phát_động toàn dân tập_luyện môn bơi kết_hợp tổ_chức Khai_mạc các hoạt_động hè cho trẻ_em vào dịp tháng 5 và ngày 01/6 hằng năm . - Phối_hợp các cơ_quan báo_chí , truyền_thông viết bài , đưa tin và đa_dạng_hoá các hình_thức tuyên_truyền về các hoạt_động dạy bơi , học bơi của cộng_đồng và trẻ_em ... - Bên cạnh đó là việc xây_dựng bộ tài_liệu , video clip , ... về các kỹ_thuật bơi cơ_bản , kỹ_năng an_toàn trong môi_trường nước , kỹ_năng cứu đuối an_toàn phù_hợp với thực_tiễn - Tổ_chức tập_huấn bồi_dưỡng kiến_thức và nâng cao năng_lực chuyên_môn cho đội_ngũ huấn_luyện_viên , cộng_tác_viên , hướng_dẫn_viên của ngành VHTTDL , ... và các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động bơi , lặn , vui_chơi giải_trí dưới nước về phương_pháp dạy bơi an_toàn phòng , chống đuối nước trẻ_em . - Tổ_chức giải thi bơi , lặn cứu đuối , hội thi kiến_thức , nghiệp_vụ chuyên_môn nhằm nâng cao năng_lực đội_ngũ công_chức , viên_chức , huấn_luyện_viên , cộng_tác_viên , hướng_dẫn_viên dạy bơi và nhân_viên cứu_hộ đuối nước .
3,729
Nhiệm_vụ nâng cao hiệu_quả công_tác phối_hợp với các ngành , đoàn_thể và Phát_triển mạng_lưới dịch_vụ đảm_bảo an_toàn cho trẻ_em trong môi_trường nước thực_hiện như_thế_nào ?
Đồng_thời , tại mục II Điều 1 Quyết_định 3246 / QÐ-BVHTTDL năm 2021 cũng nhấn_mạnh nhiệm_vụ : ... * Đẩy_mạnh và nâng cao hiệu_quả công_tác phối_hợp với các ngành, đoàn_thể trong công_tác quản_lý, chỉ_đạo, tổ_chức các hoạt_động dạy bơi và phòng, chống tai_nạn đuối nước trẻ_em. - Phối_hợp ngành LĐTBXH đánh_giá thực_trạng trẻ_em tử_vong do đuối nước và công_tác phòng, chống tai_nạn thương_tích và đuối nước trẻ_em trong phạm_vi cả nước. - Phát_động phong_trào trẻ_em học bơi và hướng_dẫn các đơn_vị, cơ_sở tổ_chức dạy bơi, dạy kiến_thức, kỹ_năng phòng, chống đuối nước cho trẻ_em đảm_bảo an_toàn, hiệu_quả ;... - Phối_hợp ngành GDĐT, Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh xây_dựng và nhân rộng các mô_hình tiên_tiến về dạy bơi, dạy kiến_thức kỹ_năng phòng, chống đuối nước cho trẻ_em... - Phối_hợp với Hiệp_hội Thể_thao dưới nước, các ban, ngành, đoàn_thể, đơn_vị liên_quan tổ_chức các giải, hội thi bơi, cứu đuối an_toàn... * Kiện_toàn và phát_triển mạng_lưới dịch_vụ đảm_bảo an_toàn cho trẻ_em trong môi_trường nước. - Dành quỹ đất và đầu_tư xây_dựng bể_bơi tại các khu_vực gần trường_học, khu_vực đông dân_cư. - Vận_động đầu_tư xây_dựng bể_bơi, hồ bơi tại các xã,..., trường_học
None
1
Đồng_thời , tại mục II Điều 1 Quyết_định 3246 / QÐ-BVHTTDL năm 2021 cũng nhấn_mạnh nhiệm_vụ : * Đẩy_mạnh và nâng cao hiệu_quả công_tác phối_hợp với các ngành , đoàn_thể trong công_tác quản_lý , chỉ_đạo , tổ_chức các hoạt_động dạy bơi và phòng , chống tai_nạn đuối nước trẻ_em . - Phối_hợp ngành LĐTBXH đánh_giá thực_trạng trẻ_em tử_vong do đuối nước và công_tác phòng , chống tai_nạn thương_tích và đuối nước trẻ_em trong phạm_vi cả nước . - Phát_động phong_trào trẻ_em học bơi và hướng_dẫn các đơn_vị , cơ_sở tổ_chức dạy bơi , dạy kiến_thức , kỹ_năng phòng , chống đuối nước cho trẻ_em đảm_bảo an_toàn , hiệu_quả ; ... - Phối_hợp ngành GDĐT , Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh xây_dựng và nhân rộng các mô_hình tiên_tiến về dạy bơi , dạy kiến_thức kỹ_năng phòng , chống đuối nước cho trẻ_em ... - Phối_hợp với Hiệp_hội Thể_thao dưới nước , các ban , ngành , đoàn_thể , đơn_vị liên_quan tổ_chức các giải , hội thi bơi , cứu đuối an_toàn ... * Kiện_toàn và phát_triển mạng_lưới dịch_vụ đảm_bảo an_toàn cho trẻ_em trong môi_trường nước . - Dành quỹ đất và đầu_tư xây_dựng bể_bơi tại các khu_vực gần trường_học , khu_vực đông dân_cư . - Vận_động đầu_tư xây_dựng bể_bơi , hồ bơi tại các xã , ... , trường_học để tạo điều_kiện cho trẻ_em , học_sinh được học bơi và tập_luyện bơi , ... an_toàn tại các điểm dạy và học bơi , lặn cho trẻ_em . - Chỉ_đạo các bể_bơi công_lập có chế_độ miễn , giảm tiền thuê bể_bơi , tiền học_phí cho trẻ_em , học_sinh phổ_thông và dành ít_nhất 30% thời_gian hoạt_động cho các trường_học thực_hiện chương_trình dạy bơi cho học_sinh . * Kiểm_tra , đánh_giá , rút kinh_nghiệm kết_quả triển_khai Chương_trình . - Tăng_cường công_tác kiểm_tra , hướng_dẫn các cá_nhân , doanh_nghiệp tổ_chức dịch_vụ dạy bơi , vui_chơi giải_trí dưới nước thực_hiện các quy_định về đảm_bảo có đủ nhân_viên chuyên_môn , cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị thể_thao và đảm_bảo vệ_sinh an_toàn theo quy_định . - Đưa kết_quả phong_trào dạy bơi , học bơi , học phòng_chống đuối nước cho trẻ_em vào tiêu_chí thi_đua hàng năm của trường_học . - Hằng năm tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá kết_quả triển_khai Chương_trình và thống_kê số_liệu về : các cơ_sở dạy bơi , bể_bơi , ... số trẻ_em học bơi , học kiến_thức kỹ_năng phòng_chống đuối nước , số trẻ_em biết bơi ; ... - Tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , đánh_giá rút kinh_nghiệm , đề_xuất nhiệm_vụ , giải_pháp triển_khai Chương_trình phù_hợp với yêu_cầu thực_tiễn . Hội_nghị sơ_kết tổ_chức vào cuối năm 2025 và tổng_kết vào cuối năm 2030 . Xem thêm toàn_bộ Văn_bản Quyết_định 3246 / QÐ-BVHTTDL năm 2021 Tải về
3,730
Nhiệm_vụ nâng cao hiệu_quả công_tác phối_hợp với các ngành , đoàn_thể và Phát_triển mạng_lưới dịch_vụ đảm_bảo an_toàn cho trẻ_em trong môi_trường nước thực_hiện như_thế_nào ?
Đồng_thời , tại mục II Điều 1 Quyết_định 3246 / QÐ-BVHTTDL năm 2021 cũng nhấn_mạnh nhiệm_vụ : ... Dành quỹ đất và đầu_tư xây_dựng bể_bơi tại các khu_vực gần trường_học, khu_vực đông dân_cư. - Vận_động đầu_tư xây_dựng bể_bơi, hồ bơi tại các xã,..., trường_học để tạo điều_kiện cho trẻ_em, học_sinh được học bơi và tập_luyện bơi,... an_toàn tại các điểm dạy và học bơi, lặn cho trẻ_em. - Chỉ_đạo các bể_bơi công_lập có chế_độ miễn, giảm tiền thuê bể_bơi, tiền học_phí cho trẻ_em, học_sinh phổ_thông và dành ít_nhất 30% thời_gian hoạt_động cho các trường_học thực_hiện chương_trình dạy bơi cho học_sinh. * Kiểm_tra, đánh_giá, rút kinh_nghiệm kết_quả triển_khai Chương_trình. - Tăng_cường công_tác kiểm_tra, hướng_dẫn các cá_nhân, doanh_nghiệp tổ_chức dịch_vụ dạy bơi, vui_chơi giải_trí dưới nước thực_hiện các quy_định về đảm_bảo có đủ nhân_viên chuyên_môn, cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị thể_thao và đảm_bảo vệ_sinh an_toàn theo quy_định. - Đưa kết_quả phong_trào dạy bơi, học bơi, học phòng_chống đuối nước cho trẻ_em vào tiêu_chí thi_đua hàng năm của trường_học. - Hằng năm tổ_chức kiểm_tra, đánh_giá kết_quả triển_khai Chương_trình và thống_kê số_liệu về : các cơ_sở dạy bơi, bể_bơi,... số trẻ_em học bơi
None
1
Đồng_thời , tại mục II Điều 1 Quyết_định 3246 / QÐ-BVHTTDL năm 2021 cũng nhấn_mạnh nhiệm_vụ : * Đẩy_mạnh và nâng cao hiệu_quả công_tác phối_hợp với các ngành , đoàn_thể trong công_tác quản_lý , chỉ_đạo , tổ_chức các hoạt_động dạy bơi và phòng , chống tai_nạn đuối nước trẻ_em . - Phối_hợp ngành LĐTBXH đánh_giá thực_trạng trẻ_em tử_vong do đuối nước và công_tác phòng , chống tai_nạn thương_tích và đuối nước trẻ_em trong phạm_vi cả nước . - Phát_động phong_trào trẻ_em học bơi và hướng_dẫn các đơn_vị , cơ_sở tổ_chức dạy bơi , dạy kiến_thức , kỹ_năng phòng , chống đuối nước cho trẻ_em đảm_bảo an_toàn , hiệu_quả ; ... - Phối_hợp ngành GDĐT , Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh xây_dựng và nhân rộng các mô_hình tiên_tiến về dạy bơi , dạy kiến_thức kỹ_năng phòng , chống đuối nước cho trẻ_em ... - Phối_hợp với Hiệp_hội Thể_thao dưới nước , các ban , ngành , đoàn_thể , đơn_vị liên_quan tổ_chức các giải , hội thi bơi , cứu đuối an_toàn ... * Kiện_toàn và phát_triển mạng_lưới dịch_vụ đảm_bảo an_toàn cho trẻ_em trong môi_trường nước . - Dành quỹ đất và đầu_tư xây_dựng bể_bơi tại các khu_vực gần trường_học , khu_vực đông dân_cư . - Vận_động đầu_tư xây_dựng bể_bơi , hồ bơi tại các xã , ... , trường_học để tạo điều_kiện cho trẻ_em , học_sinh được học bơi và tập_luyện bơi , ... an_toàn tại các điểm dạy và học bơi , lặn cho trẻ_em . - Chỉ_đạo các bể_bơi công_lập có chế_độ miễn , giảm tiền thuê bể_bơi , tiền học_phí cho trẻ_em , học_sinh phổ_thông và dành ít_nhất 30% thời_gian hoạt_động cho các trường_học thực_hiện chương_trình dạy bơi cho học_sinh . * Kiểm_tra , đánh_giá , rút kinh_nghiệm kết_quả triển_khai Chương_trình . - Tăng_cường công_tác kiểm_tra , hướng_dẫn các cá_nhân , doanh_nghiệp tổ_chức dịch_vụ dạy bơi , vui_chơi giải_trí dưới nước thực_hiện các quy_định về đảm_bảo có đủ nhân_viên chuyên_môn , cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị thể_thao và đảm_bảo vệ_sinh an_toàn theo quy_định . - Đưa kết_quả phong_trào dạy bơi , học bơi , học phòng_chống đuối nước cho trẻ_em vào tiêu_chí thi_đua hàng năm của trường_học . - Hằng năm tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá kết_quả triển_khai Chương_trình và thống_kê số_liệu về : các cơ_sở dạy bơi , bể_bơi , ... số trẻ_em học bơi , học kiến_thức kỹ_năng phòng_chống đuối nước , số trẻ_em biết bơi ; ... - Tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , đánh_giá rút kinh_nghiệm , đề_xuất nhiệm_vụ , giải_pháp triển_khai Chương_trình phù_hợp với yêu_cầu thực_tiễn . Hội_nghị sơ_kết tổ_chức vào cuối năm 2025 và tổng_kết vào cuối năm 2030 . Xem thêm toàn_bộ Văn_bản Quyết_định 3246 / QÐ-BVHTTDL năm 2021 Tải về
3,731
Nhiệm_vụ nâng cao hiệu_quả công_tác phối_hợp với các ngành , đoàn_thể và Phát_triển mạng_lưới dịch_vụ đảm_bảo an_toàn cho trẻ_em trong môi_trường nước thực_hiện như_thế_nào ?
Đồng_thời , tại mục II Điều 1 Quyết_định 3246 / QÐ-BVHTTDL năm 2021 cũng nhấn_mạnh nhiệm_vụ : ... hàng năm của trường_học. - Hằng năm tổ_chức kiểm_tra, đánh_giá kết_quả triển_khai Chương_trình và thống_kê số_liệu về : các cơ_sở dạy bơi, bể_bơi,... số trẻ_em học bơi, học kiến_thức kỹ_năng phòng_chống đuối nước, số trẻ_em biết bơi ;... - Tổ_chức sơ_kết, tổng_kết, đánh_giá rút kinh_nghiệm, đề_xuất nhiệm_vụ, giải_pháp triển_khai Chương_trình phù_hợp với yêu_cầu thực_tiễn. Hội_nghị sơ_kết tổ_chức vào cuối năm 2025 và tổng_kết vào cuối năm 2030. Xem thêm toàn_bộ Văn_bản Quyết_định 3246 / QÐ-BVHTTDL năm 2021 Tải về
None
1
Đồng_thời , tại mục II Điều 1 Quyết_định 3246 / QÐ-BVHTTDL năm 2021 cũng nhấn_mạnh nhiệm_vụ : * Đẩy_mạnh và nâng cao hiệu_quả công_tác phối_hợp với các ngành , đoàn_thể trong công_tác quản_lý , chỉ_đạo , tổ_chức các hoạt_động dạy bơi và phòng , chống tai_nạn đuối nước trẻ_em . - Phối_hợp ngành LĐTBXH đánh_giá thực_trạng trẻ_em tử_vong do đuối nước và công_tác phòng , chống tai_nạn thương_tích và đuối nước trẻ_em trong phạm_vi cả nước . - Phát_động phong_trào trẻ_em học bơi và hướng_dẫn các đơn_vị , cơ_sở tổ_chức dạy bơi , dạy kiến_thức , kỹ_năng phòng , chống đuối nước cho trẻ_em đảm_bảo an_toàn , hiệu_quả ; ... - Phối_hợp ngành GDĐT , Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh xây_dựng và nhân rộng các mô_hình tiên_tiến về dạy bơi , dạy kiến_thức kỹ_năng phòng , chống đuối nước cho trẻ_em ... - Phối_hợp với Hiệp_hội Thể_thao dưới nước , các ban , ngành , đoàn_thể , đơn_vị liên_quan tổ_chức các giải , hội thi bơi , cứu đuối an_toàn ... * Kiện_toàn và phát_triển mạng_lưới dịch_vụ đảm_bảo an_toàn cho trẻ_em trong môi_trường nước . - Dành quỹ đất và đầu_tư xây_dựng bể_bơi tại các khu_vực gần trường_học , khu_vực đông dân_cư . - Vận_động đầu_tư xây_dựng bể_bơi , hồ bơi tại các xã , ... , trường_học để tạo điều_kiện cho trẻ_em , học_sinh được học bơi và tập_luyện bơi , ... an_toàn tại các điểm dạy và học bơi , lặn cho trẻ_em . - Chỉ_đạo các bể_bơi công_lập có chế_độ miễn , giảm tiền thuê bể_bơi , tiền học_phí cho trẻ_em , học_sinh phổ_thông và dành ít_nhất 30% thời_gian hoạt_động cho các trường_học thực_hiện chương_trình dạy bơi cho học_sinh . * Kiểm_tra , đánh_giá , rút kinh_nghiệm kết_quả triển_khai Chương_trình . - Tăng_cường công_tác kiểm_tra , hướng_dẫn các cá_nhân , doanh_nghiệp tổ_chức dịch_vụ dạy bơi , vui_chơi giải_trí dưới nước thực_hiện các quy_định về đảm_bảo có đủ nhân_viên chuyên_môn , cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị thể_thao và đảm_bảo vệ_sinh an_toàn theo quy_định . - Đưa kết_quả phong_trào dạy bơi , học bơi , học phòng_chống đuối nước cho trẻ_em vào tiêu_chí thi_đua hàng năm của trường_học . - Hằng năm tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá kết_quả triển_khai Chương_trình và thống_kê số_liệu về : các cơ_sở dạy bơi , bể_bơi , ... số trẻ_em học bơi , học kiến_thức kỹ_năng phòng_chống đuối nước , số trẻ_em biết bơi ; ... - Tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , đánh_giá rút kinh_nghiệm , đề_xuất nhiệm_vụ , giải_pháp triển_khai Chương_trình phù_hợp với yêu_cầu thực_tiễn . Hội_nghị sơ_kết tổ_chức vào cuối năm 2025 và tổng_kết vào cuối năm 2030 . Xem thêm toàn_bộ Văn_bản Quyết_định 3246 / QÐ-BVHTTDL năm 2021 Tải về
3,732
Cá_nhân thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực BHXH bắt_buộc phải có chứng_thư số đúng không ?
Căn_cứ Điều 4 Quy_trình giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-: ... Căn_cứ Điều 4 Quy_trình giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định như sau : Sử_dụng chữ_ký số và mã xác_thực giao_dịch điện_tử 1 . Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực BHXH phải có chứng_thư số có hiệu_lực do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp cá_nhân thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực BHXH nhưng chưa được cấp chứng_thư số thì được sử_dụng mã xác_thực giao_dịch điện_tử do BHXH Việt_Nam cấp . 2 . Việc sử_dụng chữ_ký số và mã xác_thực giao_dịch điện_tử quy_định tại văn_bản này gọi chung là ký điện_tử . Theo đó , cá_nhân thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực BHXH bắt_buộc phải có chứng_thư số có hiệu_lực do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp theo quy_định của pháp_luật . ( hình từ internet )
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quy_trình giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định như sau : Sử_dụng chữ_ký số và mã xác_thực giao_dịch điện_tử 1 . Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực BHXH phải có chứng_thư số có hiệu_lực do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp cá_nhân thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực BHXH nhưng chưa được cấp chứng_thư số thì được sử_dụng mã xác_thực giao_dịch điện_tử do BHXH Việt_Nam cấp . 2 . Việc sử_dụng chữ_ký số và mã xác_thực giao_dịch điện_tử quy_định tại văn_bản này gọi chung là ký điện_tử . Theo đó , cá_nhân thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực BHXH bắt_buộc phải có chứng_thư số có hiệu_lực do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp theo quy_định của pháp_luật . ( hình từ internet )
3,733
Mẫu tờ khai thay_đổi thông_tin chứng_thư số sử_dụng để giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực BHXH là mẫu nào ?
Theo Điều 7 Quy_trình giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BH: ... Theo Điều 7 Quy_trình giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định như sau : Đăng_ký qua Cổng thông_tin điện_tử BHXH Việt_Nam 1. Đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch điện_tử a ) Tổ_chức, cá_nhân - Truy_cập Cổng thông_tin điện_tử BHXH Việt_Nam để kê_khai và gửi Tờ khai đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực BHXH ( mẫu_số 01 / ĐK-GD ) hoặc gửi bản giấy tới cơ_quan BHXH ; - Trường_hợp cá_nhân chưa có chữ_ký số đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch điện_tử để hưởng các chế_độ BHXH phải đến cơ_quan BHXH để đăng_ký, đối_chiếu thông_tin theo hướng_dẫn của cơ_quan BHXH. b ) Cơ_quan BHXH, Hệ_thống quản_lý thông_tin tiếp_nhận Tờ khai, kiểm_tra các thông_tin kê_khai - Trường_hợp đủ điều_kiện, trong thời_hạn 03 ngày, cấp và kích_hoạt tài_khoản giao_dịch BHXH điện_tử của tổ_chức, cá_nhân và gửi thông_báo qua địa_chỉ thư_điện_tử ; - Trường_hợp không đủ điều_kiện, gửi thông_báo ( mẫu_số 01 / TB-GDĐT ) vào địa_chỉ thư_điện_tử của tổ_chức, cá_nhân. 2. Đăng_ký thay_đổi, bổ_sung thông_tin tờ khai đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch điện_tử
None
1
Theo Điều 7 Quy_trình giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định như sau : Đăng_ký qua Cổng thông_tin điện_tử BHXH Việt_Nam 1 . Đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch điện_tử a ) Tổ_chức , cá_nhân - Truy_cập Cổng thông_tin điện_tử BHXH Việt_Nam để kê_khai và gửi Tờ khai đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực BHXH ( mẫu_số 01 / ĐK-GD ) hoặc gửi bản giấy tới cơ_quan BHXH ; - Trường_hợp cá_nhân chưa có chữ_ký số đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch điện_tử để hưởng các chế_độ BHXH phải đến cơ_quan BHXH để đăng_ký , đối_chiếu thông_tin theo hướng_dẫn của cơ_quan BHXH . b ) Cơ_quan BHXH , Hệ_thống quản_lý thông_tin tiếp_nhận Tờ khai , kiểm_tra các thông_tin kê_khai - Trường_hợp đủ điều_kiện , trong thời_hạn 03 ngày , cấp và kích_hoạt tài_khoản giao_dịch BHXH điện_tử của tổ_chức , cá_nhân và gửi thông_báo qua địa_chỉ thư_điện_tử ; - Trường_hợp không đủ điều_kiện , gửi thông_báo ( mẫu_số 01 / TB-GDĐT ) vào địa_chỉ thư_điện_tử của tổ_chức , cá_nhân . 2 . Đăng_ký thay_đổi , bổ_sung thông_tin tờ khai đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch điện_tử a ) Tổ_chức , cá_nhân Trường_hợp thay_đổi , bổ_sung thông_tin về chứng_thư số hoặc địa_chỉ thư_điện_tử , điện_thoại và người liên_hệ , tổ_chức , cá_nhân truy_cập Cổng thông_tin điện_tử BHXH Việt_Nam để kê_khai và gửi Tờ khai thay_đổi , bổ_sung thông_tin đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực BHXH ( mẫu_số 02 / SĐ-GD ) . ... Theo đó , tờ khai thay_đổi thông_tin chứng_thư số sử_dụng để giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực BHXH được thực_hiện theo Mẫu_số 02 / SĐ-GD ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BHXH năm 2017 : Tải về Dưới đây là hình_ảnh về tờ khai thay_đổi thông_tin chứng_thư số sử_dụng để giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực BHXH :
3,734
Mẫu tờ khai thay_đổi thông_tin chứng_thư số sử_dụng để giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực BHXH là mẫu nào ?
Theo Điều 7 Quy_trình giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BH: ... gửi thông_báo ( mẫu_số 01 / TB-GDĐT ) vào địa_chỉ thư_điện_tử của tổ_chức, cá_nhân. 2. Đăng_ký thay_đổi, bổ_sung thông_tin tờ khai đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch điện_tử a ) Tổ_chức, cá_nhân Trường_hợp thay_đổi, bổ_sung thông_tin về chứng_thư số hoặc địa_chỉ thư_điện_tử, điện_thoại và người liên_hệ, tổ_chức, cá_nhân truy_cập Cổng thông_tin điện_tử BHXH Việt_Nam để kê_khai và gửi Tờ khai thay_đổi, bổ_sung thông_tin đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực BHXH ( mẫu_số 02 / SĐ-GD ).... Theo đó, tờ khai thay_đổi thông_tin chứng_thư số sử_dụng để giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực BHXH được thực_hiện theo Mẫu_số 02 / SĐ-GD ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BHXH năm 2017 : Tải về Dưới đây là hình_ảnh về tờ khai thay_đổi thông_tin chứng_thư số sử_dụng để giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực BHXH :
None
1
Theo Điều 7 Quy_trình giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định như sau : Đăng_ký qua Cổng thông_tin điện_tử BHXH Việt_Nam 1 . Đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch điện_tử a ) Tổ_chức , cá_nhân - Truy_cập Cổng thông_tin điện_tử BHXH Việt_Nam để kê_khai và gửi Tờ khai đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực BHXH ( mẫu_số 01 / ĐK-GD ) hoặc gửi bản giấy tới cơ_quan BHXH ; - Trường_hợp cá_nhân chưa có chữ_ký số đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch điện_tử để hưởng các chế_độ BHXH phải đến cơ_quan BHXH để đăng_ký , đối_chiếu thông_tin theo hướng_dẫn của cơ_quan BHXH . b ) Cơ_quan BHXH , Hệ_thống quản_lý thông_tin tiếp_nhận Tờ khai , kiểm_tra các thông_tin kê_khai - Trường_hợp đủ điều_kiện , trong thời_hạn 03 ngày , cấp và kích_hoạt tài_khoản giao_dịch BHXH điện_tử của tổ_chức , cá_nhân và gửi thông_báo qua địa_chỉ thư_điện_tử ; - Trường_hợp không đủ điều_kiện , gửi thông_báo ( mẫu_số 01 / TB-GDĐT ) vào địa_chỉ thư_điện_tử của tổ_chức , cá_nhân . 2 . Đăng_ký thay_đổi , bổ_sung thông_tin tờ khai đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch điện_tử a ) Tổ_chức , cá_nhân Trường_hợp thay_đổi , bổ_sung thông_tin về chứng_thư số hoặc địa_chỉ thư_điện_tử , điện_thoại và người liên_hệ , tổ_chức , cá_nhân truy_cập Cổng thông_tin điện_tử BHXH Việt_Nam để kê_khai và gửi Tờ khai thay_đổi , bổ_sung thông_tin đăng_ký sử_dụng phương_thức giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực BHXH ( mẫu_số 02 / SĐ-GD ) . ... Theo đó , tờ khai thay_đổi thông_tin chứng_thư số sử_dụng để giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực BHXH được thực_hiện theo Mẫu_số 02 / SĐ-GD ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BHXH năm 2017 : Tải về Dưới đây là hình_ảnh về tờ khai thay_đổi thông_tin chứng_thư số sử_dụng để giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực BHXH :
3,735
Chứng_thư số là gì ?
Tại Điều 3 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 7. " Chứng_thư số " là một dạng chứng_thư điện_tử do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp nhằm cung_cấp thông_tin định_danh cho khoá công_khai của một cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân, từ đó xác_nhận cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân là người ký chữ_ký số bằng việc sử_dụng khoá bí_mật tương_ứng.... Theo đó, chứng_thư số được hiểu là một dạng chứng_thư điện_tử do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp nhằm cung_cấp thông_tin định_danh cho khoá công_khai của một cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân, từ đó xác_nhận cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân là người ký chữ_ký số bằng việc sử_dụng khoá bí_mật tương_ứng. Bên cạnh đó tại Điều 5 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP có quy_định về nội_dung của chứng_thư số như sau : Nội_dung của chứng_thư số Chứng_thư số do Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia, tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng, tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ, tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng của cơ_quan, tổ_chức cấp phải bao_gồm các nội_dung sau
None
1
Tại Điều 3 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 7 . " Chứng_thư số " là một dạng chứng_thư điện_tử do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp nhằm cung_cấp thông_tin định_danh cho khoá công_khai của một cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , từ đó xác_nhận cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là người ký chữ_ký số bằng việc sử_dụng khoá bí_mật tương_ứng . ... Theo đó , chứng_thư số được hiểu là một dạng chứng_thư điện_tử do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp nhằm cung_cấp thông_tin định_danh cho khoá công_khai của một cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , từ đó xác_nhận cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là người ký chữ_ký số bằng việc sử_dụng khoá bí_mật tương_ứng . Bên cạnh đó tại Điều 5 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP có quy_định về nội_dung của chứng_thư số như sau : Nội_dung của chứng_thư số Chứng_thư số do Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng của cơ_quan , tổ_chức cấp phải bao_gồm các nội_dung sau : 1 . Tên của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số . 2 . Tên của thuê_bao . 3 . Số_hiệu chứng_thư số . 4 . Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số . 5 . Khoá công_khai của thuê_bao . 6 . Chữ_ký số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số . 7 . Các hạn_chế về mục_đích , phạm_vi sử_dụng của chứng_thư số . 8 . Các hạn_chế về trách_nhiệm pháp_lý của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số . 9 . Thuật_toán mật_mã . 10 . Các nội_dung cần_thiết khác theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông .
3,736
Chứng_thư số là gì ?
Tại Điều 3 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng, tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ, tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng của cơ_quan, tổ_chức cấp phải bao_gồm các nội_dung sau : 1. Tên của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số. 2. Tên của thuê_bao. 3. Số_hiệu chứng_thư số. 4. Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số. 5. Khoá công_khai của thuê_bao. 6. Chữ_ký số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số. 7. Các hạn_chế về mục_đích, phạm_vi sử_dụng của chứng_thư số. 8. Các hạn_chế về trách_nhiệm pháp_lý của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số. 9. Thuật_toán mật_mã. 10. Các nội_dung cần_thiết khác theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông.
None
1
Tại Điều 3 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 7 . " Chứng_thư số " là một dạng chứng_thư điện_tử do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp nhằm cung_cấp thông_tin định_danh cho khoá công_khai của một cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , từ đó xác_nhận cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là người ký chữ_ký số bằng việc sử_dụng khoá bí_mật tương_ứng . ... Theo đó , chứng_thư số được hiểu là một dạng chứng_thư điện_tử do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp nhằm cung_cấp thông_tin định_danh cho khoá công_khai của một cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , từ đó xác_nhận cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là người ký chữ_ký số bằng việc sử_dụng khoá bí_mật tương_ứng . Bên cạnh đó tại Điều 5 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP có quy_định về nội_dung của chứng_thư số như sau : Nội_dung của chứng_thư số Chứng_thư số do Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng của cơ_quan , tổ_chức cấp phải bao_gồm các nội_dung sau : 1 . Tên của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số . 2 . Tên của thuê_bao . 3 . Số_hiệu chứng_thư số . 4 . Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số . 5 . Khoá công_khai của thuê_bao . 6 . Chữ_ký số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số . 7 . Các hạn_chế về mục_đích , phạm_vi sử_dụng của chứng_thư số . 8 . Các hạn_chế về trách_nhiệm pháp_lý của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số . 9 . Thuật_toán mật_mã . 10 . Các nội_dung cần_thiết khác theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông .
3,737
Nghỉ_dưỡng thai là gì ?
Căn_cứ Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản như sau : ... - Lao_động nữ ngay sau thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại Điều 33, khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này, trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày. Thời_gian nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ bao_gồm cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần. Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước. - Số ngày nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ quy_định tại khoản 1 Điều này do người sử_dụng lao_động và Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định, trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở thì do người sử_dụng lao_động quyết_định. Thời_gian nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ được quy_định như sau : + Tối_đa 10 ngày đối_với lao_động nữ_sinh một lần từ hai con trở lên ; + Tối_đa 07 ngày đối_với lao_động nữ_sinh con phải phẫu_thuật ; + Tối_đa 05 ngày đối_với các trường_hợp khác. - Mức hưởng chế_độ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản một ngày bằng 30% mức
None
1
Căn_cứ Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản như sau : - Lao_động nữ ngay sau thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại Điều 33 , khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này , trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ bao_gồm cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước . - Số ngày nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ quy_định tại khoản 1 Điều này do người sử_dụng lao_động và Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định , trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở thì do người sử_dụng lao_động quyết_định . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ được quy_định như sau : + Tối_đa 10 ngày đối_với lao_động nữ_sinh một lần từ hai con trở lên ; + Tối_đa 07 ngày đối_với lao_động nữ_sinh con phải phẫu_thuật ; + Tối_đa 05 ngày đối_với các trường_hợp khác . - Mức hưởng chế_độ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản một ngày bằng 30% mức lương cơ_sở
3,738
Nghỉ_dưỡng thai là gì ?
Căn_cứ Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản như sau : ... đối_với lao_động nữ_sinh con phải phẫu_thuật ; + Tối_đa 05 ngày đối_với các trường_hợp khác. - Mức hưởng chế_độ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản một ngày bằng 30% mức lương cơ_sở - Lao_động nữ ngay sau thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại Điều 33, khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này, trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày. Thời_gian nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ bao_gồm cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần. Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước. - Số ngày nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ quy_định tại khoản 1 Điều này do người sử_dụng lao_động và Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định, trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở thì do người sử_dụng lao_động quyết_định. Thời_gian nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ được quy_định như sau : + Tối_đa 10 ngày đối_với lao_động nữ_sinh một lần từ hai con trở lên ; + Tối_đa
None
1
Căn_cứ Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản như sau : - Lao_động nữ ngay sau thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại Điều 33 , khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này , trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ bao_gồm cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước . - Số ngày nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ quy_định tại khoản 1 Điều này do người sử_dụng lao_động và Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định , trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở thì do người sử_dụng lao_động quyết_định . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ được quy_định như sau : + Tối_đa 10 ngày đối_với lao_động nữ_sinh một lần từ hai con trở lên ; + Tối_đa 07 ngày đối_với lao_động nữ_sinh con phải phẫu_thuật ; + Tối_đa 05 ngày đối_với các trường_hợp khác . - Mức hưởng chế_độ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản một ngày bằng 30% mức lương cơ_sở
3,739
Nghỉ_dưỡng thai là gì ?
Căn_cứ Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản như sau : ... quyết_định. Thời_gian nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ được quy_định như sau : + Tối_đa 10 ngày đối_với lao_động nữ_sinh một lần từ hai con trở lên ; + Tối_đa 07 ngày đối_với lao_động nữ_sinh con phải phẫu_thuật ; + Tối_đa 05 ngày đối_với các trường_hợp khác. - Mức hưởng chế_độ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản một ngày bằng 30% mức lương cơ_sở
None
1
Căn_cứ Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản như sau : - Lao_động nữ ngay sau thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại Điều 33 , khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này , trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ bao_gồm cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước . - Số ngày nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ quy_định tại khoản 1 Điều này do người sử_dụng lao_động và Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định , trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở thì do người sử_dụng lao_động quyết_định . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ được quy_định như sau : + Tối_đa 10 ngày đối_với lao_động nữ_sinh một lần từ hai con trở lên ; + Tối_đa 07 ngày đối_với lao_động nữ_sinh con phải phẫu_thuật ; + Tối_đa 05 ngày đối_với các trường_hợp khác . - Mức hưởng chế_độ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản một ngày bằng 30% mức lương cơ_sở
3,740
Một lần khám được cấp mấy giấy chứng_nhận nghĩ dưỡng_thai ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 18 Thông_tư 56/2017TT-BYT quy_định như sau : ... " 5 . Một lần khám chỉ được cấp một giấy chứng_nhận nghĩ dưỡng_thai . Trường_hợp người_bệnh cần nghỉ dài hơn 30 ngày thì khi hết hoặc sắp hết thời_hạn nghỉ ghi trên giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai đã được cấp , người_bệnh phải tiến_hành tái khám để người hành_nghề xem_xét quyết_định . " Như_vậy , mỗi lần bạn đi khám chỉ được cấp 01 giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai .
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 18 Thông_tư 56/2017TT-BYT quy_định như sau : " 5 . Một lần khám chỉ được cấp một giấy chứng_nhận nghĩ dưỡng_thai . Trường_hợp người_bệnh cần nghỉ dài hơn 30 ngày thì khi hết hoặc sắp hết thời_hạn nghỉ ghi trên giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai đã được cấp , người_bệnh phải tiến_hành tái khám để người hành_nghề xem_xét quyết_định . " Như_vậy , mỗi lần bạn đi khám chỉ được cấp 01 giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai .
3,741
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Thông_tư 56/2017TT-BYT quy_định như sau : ... - Thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai : + Bệnh_viện đa_khoa có khoa phụ_sản hoặc bệnh_viện chuyên_khoa phụ_sản đã được cấp giấy_phép hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh : được cấp giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai do phải điều_trị các bệnh_lý sản_khoa ; + Bệnh_viện đa_khoa đã được cấp giấy_phép hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh và Hội_đồng Giám_định y_khoa được cấp giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai do phải điều_trị các bệnh_lý toàn_thân ; + Người hành_nghề làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định lại điểm a và điểm b Khoản này được ký giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai do phải điều_trị các bệnh_lý sản_khoa và bệnh_lý toàn_thân theo phân_công của người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đó .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Thông_tư 56/2017TT-BYT quy_định như sau : - Thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai : + Bệnh_viện đa_khoa có khoa phụ_sản hoặc bệnh_viện chuyên_khoa phụ_sản đã được cấp giấy_phép hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh : được cấp giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai do phải điều_trị các bệnh_lý sản_khoa ; + Bệnh_viện đa_khoa đã được cấp giấy_phép hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh và Hội_đồng Giám_định y_khoa được cấp giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai do phải điều_trị các bệnh_lý toàn_thân ; + Người hành_nghề làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định lại điểm a và điểm b Khoản này được ký giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai do phải điều_trị các bệnh_lý sản_khoa và bệnh_lý toàn_thân theo phân_công của người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đó .
3,742
Trạm y_tế cấp xã có quyền cấp lại giấy chứng sinh không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 17/2012/TT-BYT quy_định như sau : ... " 1 . Thẩm_quyền cấp , cấp lại Giấy chứng sinh a ) Bệnh_viện đa_khoa có khoa sản ; Bệnh_viện chuyên_khoa phụ_sản , Bệnh_viện sản - nhi ; b ) Nhà_hộ_sinh ; c ) Trạm y_tế cấp xã ; d ) Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh hợp_pháp khác được phép cung_cấp dịch_vụ đỡ_đẻ . " Như_vậy , trạm y_tế cấp xã có quyền cấp , cấp lại Giấy chứng sinh khi có yêu_cầu .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 17/2012/TT-BYT quy_định như sau : " 1 . Thẩm_quyền cấp , cấp lại Giấy chứng sinh a ) Bệnh_viện đa_khoa có khoa sản ; Bệnh_viện chuyên_khoa phụ_sản , Bệnh_viện sản - nhi ; b ) Nhà_hộ_sinh ; c ) Trạm y_tế cấp xã ; d ) Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh hợp_pháp khác được phép cung_cấp dịch_vụ đỡ_đẻ . " Như_vậy , trạm y_tế cấp xã có quyền cấp , cấp lại Giấy chứng sinh khi có yêu_cầu .
3,743
Thủ_tục cấp lại Giấy chứng sinh trong trường_hợp bị mất như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Thông_tư 17/2012/TT-BYT quy_định như sau : ... - Thủ_tục cấp lại Giấy chứng sinh + Trường_hợp đã cấp Giấy chứng sinh mà phát_hiện có nhầm_lẫn khi ghi_chép Giấy chứng sinh : bố, mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này, kèm theo giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn gửi cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được các giấy_tờ hợp_lệ, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm thu_hồi Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn để huỷ, đơn và giấy_tờ chứng_minh được lưu cùng với bản lưu cũ tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. Giấy chứng sinh được cấp lại phải ghi rõ số, quyển số của Giấy chứng sinh cũ và đóng_dấu “ Cấp lại ”. Trong trường_hợp cần phải xác_minh, thì thời_hạn xác_minh không quá 03 ngày làm_việc. Giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn : đối_với trường_hợp nhầm_lẫn về họ tên mẹ hoặc người nuôi_dưỡng, năm sinh, nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú, số chứng_minh nhân_dân, dân_tộc thì gửi kèm
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Thông_tư 17/2012/TT-BYT quy_định như sau : - Thủ_tục cấp lại Giấy chứng sinh + Trường_hợp đã cấp Giấy chứng sinh mà phát_hiện có nhầm_lẫn khi ghi_chép Giấy chứng sinh : bố , mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được các giấy_tờ hợp_lệ , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm thu_hồi Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn để huỷ , đơn và giấy_tờ chứng_minh được lưu cùng với bản lưu cũ tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Giấy chứng sinh được cấp lại phải ghi rõ số , quyển số của Giấy chứng sinh cũ và đóng_dấu “ Cấp lại ” . Trong trường_hợp cần phải xác_minh , thì thời_hạn xác_minh không quá 03 ngày làm_việc . Giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn : đối_với trường_hợp nhầm_lẫn về họ tên mẹ hoặc người nuôi_dưỡng , năm sinh , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , số chứng_minh nhân_dân , dân_tộc thì gửi kèm bản phô tô Giấy_chứng_minh nhân_dân ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) ; đối_với trường_hợp nhầm_lẫn về nơi đăng_ký tạm_trú thì kèm theo xác_nhận của Công_an khu_vực về nơi đăng_ký tạm_trú . + Trường_hợp mất , rách , nát Giấy chứng sinh : bố , mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này có xác_nhận của Tổ_trưởng Tổ_dân_phố hoặc trưởng_thôn về việc sinh và đang sinh_sống tại địa_bàn khu dân_cư gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm cấp lại Giấy chứng sinh mới như trường_hợp cấp Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn . Trong trường_hợp cần phải xác_minh , thì thời_hạn xác_minh không được quá 03 ngày làm_việc . Như vây , đối_với trường_hợp bị mất Giấy chứng sinh của trẻ thì bạn phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BYT ( có xác_nhận của Tổ_trưởng Tổ_dân_phố hoặc trưởng_thôn về việc sinh và đang sinh_sống tại địa_bàn khu dân_cư gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu ) . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến vấn_đề cấp Giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai và Giấy chứng sinh để hưởng bảo_hiểm_xã_hội . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh mới nhất 2023 : Tại Đây
3,744
Thủ_tục cấp lại Giấy chứng sinh trong trường_hợp bị mất như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Thông_tư 17/2012/TT-BYT quy_định như sau : ... Giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn : đối_với trường_hợp nhầm_lẫn về họ tên mẹ hoặc người nuôi_dưỡng, năm sinh, nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú, số chứng_minh nhân_dân, dân_tộc thì gửi kèm bản phô tô Giấy_chứng_minh nhân_dân ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) ; đối_với trường_hợp nhầm_lẫn về nơi đăng_ký tạm_trú thì kèm theo xác_nhận của Công_an khu_vực về nơi đăng_ký tạm_trú. + Trường_hợp mất, rách, nát Giấy chứng sinh : bố, mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này có xác_nhận của Tổ_trưởng Tổ_dân_phố hoặc trưởng_thôn về việc sinh và đang sinh_sống tại địa_bàn khu dân_cư gửi cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm cấp lại Giấy chứng sinh mới như trường_hợp cấp Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn. Trong trường_hợp cần phải xác_minh, thì thời_hạn xác_minh không được quá 03 ngày làm_việc. Như vây, đối_với trường_hợp bị mất Giấy chứng
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Thông_tư 17/2012/TT-BYT quy_định như sau : - Thủ_tục cấp lại Giấy chứng sinh + Trường_hợp đã cấp Giấy chứng sinh mà phát_hiện có nhầm_lẫn khi ghi_chép Giấy chứng sinh : bố , mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được các giấy_tờ hợp_lệ , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm thu_hồi Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn để huỷ , đơn và giấy_tờ chứng_minh được lưu cùng với bản lưu cũ tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Giấy chứng sinh được cấp lại phải ghi rõ số , quyển số của Giấy chứng sinh cũ và đóng_dấu “ Cấp lại ” . Trong trường_hợp cần phải xác_minh , thì thời_hạn xác_minh không quá 03 ngày làm_việc . Giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn : đối_với trường_hợp nhầm_lẫn về họ tên mẹ hoặc người nuôi_dưỡng , năm sinh , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , số chứng_minh nhân_dân , dân_tộc thì gửi kèm bản phô tô Giấy_chứng_minh nhân_dân ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) ; đối_với trường_hợp nhầm_lẫn về nơi đăng_ký tạm_trú thì kèm theo xác_nhận của Công_an khu_vực về nơi đăng_ký tạm_trú . + Trường_hợp mất , rách , nát Giấy chứng sinh : bố , mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này có xác_nhận của Tổ_trưởng Tổ_dân_phố hoặc trưởng_thôn về việc sinh và đang sinh_sống tại địa_bàn khu dân_cư gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm cấp lại Giấy chứng sinh mới như trường_hợp cấp Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn . Trong trường_hợp cần phải xác_minh , thì thời_hạn xác_minh không được quá 03 ngày làm_việc . Như vây , đối_với trường_hợp bị mất Giấy chứng sinh của trẻ thì bạn phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BYT ( có xác_nhận của Tổ_trưởng Tổ_dân_phố hoặc trưởng_thôn về việc sinh và đang sinh_sống tại địa_bàn khu dân_cư gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu ) . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến vấn_đề cấp Giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai và Giấy chứng sinh để hưởng bảo_hiểm_xã_hội . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh mới nhất 2023 : Tại Đây
3,745
Thủ_tục cấp lại Giấy chứng sinh trong trường_hợp bị mất như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Thông_tư 17/2012/TT-BYT quy_định như sau : ... cấp Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn. Trong trường_hợp cần phải xác_minh, thì thời_hạn xác_minh không được quá 03 ngày làm_việc. Như vây, đối_với trường_hợp bị mất Giấy chứng sinh của trẻ thì bạn phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BYT ( có xác_nhận của Tổ_trưởng Tổ_dân_phố hoặc trưởng_thôn về việc sinh và đang sinh_sống tại địa_bàn khu dân_cư gửi cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu ). Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến vấn_đề cấp Giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai và Giấy chứng sinh để hưởng bảo_hiểm_xã_hội. Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Thông_tư 17/2012/TT-BYT quy_định như sau : - Thủ_tục cấp lại Giấy chứng sinh + Trường_hợp đã cấp Giấy chứng sinh mà phát_hiện có nhầm_lẫn khi ghi_chép Giấy chứng sinh : bố , mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được các giấy_tờ hợp_lệ , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm thu_hồi Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn để huỷ , đơn và giấy_tờ chứng_minh được lưu cùng với bản lưu cũ tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Giấy chứng sinh được cấp lại phải ghi rõ số , quyển số của Giấy chứng sinh cũ và đóng_dấu “ Cấp lại ” . Trong trường_hợp cần phải xác_minh , thì thời_hạn xác_minh không quá 03 ngày làm_việc . Giấy_tờ chứng_minh nội_dung nhầm_lẫn : đối_với trường_hợp nhầm_lẫn về họ tên mẹ hoặc người nuôi_dưỡng , năm sinh , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , số chứng_minh nhân_dân , dân_tộc thì gửi kèm bản phô tô Giấy_chứng_minh nhân_dân ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) ; đối_với trường_hợp nhầm_lẫn về nơi đăng_ký tạm_trú thì kèm theo xác_nhận của Công_an khu_vực về nơi đăng_ký tạm_trú . + Trường_hợp mất , rách , nát Giấy chứng sinh : bố , mẹ hoặc người_thân thích của trẻ phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này có xác_nhận của Tổ_trưởng Tổ_dân_phố hoặc trưởng_thôn về việc sinh và đang sinh_sống tại địa_bàn khu dân_cư gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm cấp lại Giấy chứng sinh mới như trường_hợp cấp Giấy chứng sinh có nhầm_lẫn . Trong trường_hợp cần phải xác_minh , thì thời_hạn xác_minh không được quá 03 ngày làm_việc . Như vây , đối_với trường_hợp bị mất Giấy chứng sinh của trẻ thì bạn phải làm Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BYT ( có xác_nhận của Tổ_trưởng Tổ_dân_phố hoặc trưởng_thôn về việc sinh và đang sinh_sống tại địa_bàn khu dân_cư gửi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu ) . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến vấn_đề cấp Giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai và Giấy chứng sinh để hưởng bảo_hiểm_xã_hội . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng sinh mới nhất 2023 : Tại Đây
3,746
Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai có được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước không ?
Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 1536 / QĐ-BNN-TCCB năm 2015 quy_định về Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai như sau : ... Điều 1 Thành_lập Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng , chống thiên_tai ( sau đây gọi tắt là Văn_phòng thường_trực ) đặt tại Cục Phòng , chống thiên_tai , Tổng_cục Thuỷ_lợi để tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn - Trưởng ban Ban chỉ_đạo trung_ương về phòng , chống thiên_tai theo quy_định của pháp_luật . Văn_phòng thường_trực có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng và mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước để hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ; Kinh_phí hoạt_động của Văn_phòng thường_trực do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo , được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các nguồn kinh_phí khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng , chống thiên_tai có con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước để hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng , chống thiên_tai có được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước không ? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 1536 / QĐ-BNN-TCCB năm 2015 quy_định về Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai như sau : Điều 1 Thành_lập Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng , chống thiên_tai ( sau đây gọi tắt là Văn_phòng thường_trực ) đặt tại Cục Phòng , chống thiên_tai , Tổng_cục Thuỷ_lợi để tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn - Trưởng ban Ban chỉ_đạo trung_ương về phòng , chống thiên_tai theo quy_định của pháp_luật . Văn_phòng thường_trực có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng và mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước để hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ; Kinh_phí hoạt_động của Văn_phòng thường_trực do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo , được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các nguồn kinh_phí khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng , chống thiên_tai có con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước để hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng , chống thiên_tai có được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước không ? ( Hình từ Internet )
3,747
Kinh_phí hoạt_động của Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai được bố_trí từ nguồn nào ?
Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 1536 / QĐ-BNN-TCCB năm 2015 quy_định về Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai như sau : ... Điều 1 Thành_lập Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng , chống thiên_tai ( sau đây gọi tắt là Văn_phòng thường_trực ) đặt tại Cục Phòng , chống thiên_tai , Tổng_cục Thuỷ_lợi để tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn - Trưởng ban Ban chỉ_đạo trung_ương về phòng , chống thiên_tai theo quy_định của pháp_luật . Văn_phòng thường_trực có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng và mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước để hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ; Kinh_phí hoạt_động của Văn_phòng thường_trực do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo , được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các nguồn kinh_phí khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , kinh_phí hoạt_động của Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng , chống thiên_tai do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo và được bố_trí từ các nguồn sau đây : ( 1 ) Được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . ( 2 ) Từ các nguồn kinh_phí khác theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 1536 / QĐ-BNN-TCCB năm 2015 quy_định về Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai như sau : Điều 1 Thành_lập Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng , chống thiên_tai ( sau đây gọi tắt là Văn_phòng thường_trực ) đặt tại Cục Phòng , chống thiên_tai , Tổng_cục Thuỷ_lợi để tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn - Trưởng ban Ban chỉ_đạo trung_ương về phòng , chống thiên_tai theo quy_định của pháp_luật . Văn_phòng thường_trực có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng và mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước để hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ; Kinh_phí hoạt_động của Văn_phòng thường_trực do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo , được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các nguồn kinh_phí khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , kinh_phí hoạt_động của Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng , chống thiên_tai do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo và được bố_trí từ các nguồn sau đây : ( 1 ) Được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . ( 2 ) Từ các nguồn kinh_phí khác theo quy_định của pháp_luật .
3,748
Phó Chánh Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai do ai kiêm_nhiệm ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 1536 / QĐ-BNN-TCCB năm 2015 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chốn: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 1536 / QĐ-BNN-TCCB năm 2015 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1. Lãnh_đạo Văn_phòng thường_trực có Chánh Văn_phòng và các Phó Chánh văn_phòng. a ) Chánh Văn_phòng do Cục trưởng Cục Phòng, chống thiên_tai, Tổng_Cục Thuỷ_lợi kiêm_nhiệm. Chánh Văn_phòng điều_hành hoạt_động của Văn_phòng thường_trực, chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban Ban chỉ_đạo và trước pháp_luật về hoạt_động của Văn_phòng thường_trực. b ) Các Phó Chánh văn_phòng do các Phó Cục trưởng Cục Phòng, chống thiên_tai kiêm_nhiệm. Phó Chánh văn_phòng thực_hiện nhiệm_vụ theo phân_công của Chánh văn_phòng, chịu trách_nhiệm trước Chánh Văn_phòng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. 2. Văn_phòng thường_trực được sử_dụng bộ_máy, biên_chế trụ_sở, phương_tiện, trang_thiết_bị và các nguồn_lực khác của Cục Phòng, chống thiên_tai và các tổ_chức trực_thuộc để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định. Căn_cứ tình_hình thiên_tai thực_tế, Chánh Văn_phòng huy_động các lực_lượng dự_bị từ Tổng_cục Thuỷ_lợi theo danh_sách trực_ban được Tổng_cục trưởng phê_duyệt hàng năm để thực_hiện nhiệm_vụ của Văn_phòng thường_trực. 3. Chánh Văn_phòng có trách_nhiệm
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 1536 / QĐ-BNN-TCCB năm 2015 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Văn_phòng thường_trực có Chánh Văn_phòng và các Phó Chánh văn_phòng . a ) Chánh Văn_phòng do Cục trưởng Cục Phòng , chống thiên_tai , Tổng_Cục Thuỷ_lợi kiêm_nhiệm . Chánh Văn_phòng điều_hành hoạt_động của Văn_phòng thường_trực , chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban Ban chỉ_đạo và trước pháp_luật về hoạt_động của Văn_phòng thường_trực . b ) Các Phó Chánh văn_phòng do các Phó Cục trưởng Cục Phòng , chống thiên_tai kiêm_nhiệm . Phó Chánh văn_phòng thực_hiện nhiệm_vụ theo phân_công của Chánh văn_phòng , chịu trách_nhiệm trước Chánh Văn_phòng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . 2 . Văn_phòng thường_trực được sử_dụng bộ_máy , biên_chế trụ_sở , phương_tiện , trang_thiết_bị và các nguồn_lực khác của Cục Phòng , chống thiên_tai và các tổ_chức trực_thuộc để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định . Căn_cứ tình_hình thiên_tai thực_tế , Chánh Văn_phòng huy_động các lực_lượng dự_bị từ Tổng_cục Thuỷ_lợi theo danh_sách trực_ban được Tổng_cục trưởng phê_duyệt hàng năm để thực_hiện nhiệm_vụ của Văn_phòng thường_trực . 3 . Chánh Văn_phòng có trách_nhiệm xây_dựng , trình Bộ_trưởng ban_hành Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Văn_phòng thường_trực . Như_vậy , theo quy_định , lãnh_đạo Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai gồm có : ( 1 ) Chánh Văn_phòng thường_trực ; ( 2 ) Các Phó Chánh Văn_phòng thường_trực . Các Phó Chánh Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai do các Phó Cục trưởng Cục Phòng , chống thiên_tai kiêm_nhiệm . Phó Chánh Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai thực_hiện nhiệm_vụ theo phân_công của Chánh văn_phòng , chịu trách_nhiệm trước Chánh Văn_phòng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công .
3,749
Phó Chánh Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai do ai kiêm_nhiệm ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 1536 / QĐ-BNN-TCCB năm 2015 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chốn: ... , Chánh Văn_phòng huy_động các lực_lượng dự_bị từ Tổng_cục Thuỷ_lợi theo danh_sách trực_ban được Tổng_cục trưởng phê_duyệt hàng năm để thực_hiện nhiệm_vụ của Văn_phòng thường_trực. 3. Chánh Văn_phòng có trách_nhiệm xây_dựng, trình Bộ_trưởng ban_hành Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Văn_phòng thường_trực. Như_vậy, theo quy_định, lãnh_đạo Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai gồm có : ( 1 ) Chánh Văn_phòng thường_trực ; ( 2 ) Các Phó Chánh Văn_phòng thường_trực. Các Phó Chánh Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai do các Phó Cục trưởng Cục Phòng, chống thiên_tai kiêm_nhiệm. Phó Chánh Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai thực_hiện nhiệm_vụ theo phân_công của Chánh văn_phòng, chịu trách_nhiệm trước Chánh Văn_phòng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 1536 / QĐ-BNN-TCCB năm 2015 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Văn_phòng thường_trực có Chánh Văn_phòng và các Phó Chánh văn_phòng . a ) Chánh Văn_phòng do Cục trưởng Cục Phòng , chống thiên_tai , Tổng_Cục Thuỷ_lợi kiêm_nhiệm . Chánh Văn_phòng điều_hành hoạt_động của Văn_phòng thường_trực , chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban Ban chỉ_đạo và trước pháp_luật về hoạt_động của Văn_phòng thường_trực . b ) Các Phó Chánh văn_phòng do các Phó Cục trưởng Cục Phòng , chống thiên_tai kiêm_nhiệm . Phó Chánh văn_phòng thực_hiện nhiệm_vụ theo phân_công của Chánh văn_phòng , chịu trách_nhiệm trước Chánh Văn_phòng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . 2 . Văn_phòng thường_trực được sử_dụng bộ_máy , biên_chế trụ_sở , phương_tiện , trang_thiết_bị và các nguồn_lực khác của Cục Phòng , chống thiên_tai và các tổ_chức trực_thuộc để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định . Căn_cứ tình_hình thiên_tai thực_tế , Chánh Văn_phòng huy_động các lực_lượng dự_bị từ Tổng_cục Thuỷ_lợi theo danh_sách trực_ban được Tổng_cục trưởng phê_duyệt hàng năm để thực_hiện nhiệm_vụ của Văn_phòng thường_trực . 3 . Chánh Văn_phòng có trách_nhiệm xây_dựng , trình Bộ_trưởng ban_hành Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Văn_phòng thường_trực . Như_vậy , theo quy_định , lãnh_đạo Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai gồm có : ( 1 ) Chánh Văn_phòng thường_trực ; ( 2 ) Các Phó Chánh Văn_phòng thường_trực . Các Phó Chánh Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai do các Phó Cục trưởng Cục Phòng , chống thiên_tai kiêm_nhiệm . Phó Chánh Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai thực_hiện nhiệm_vụ theo phân_công của Chánh văn_phòng , chịu trách_nhiệm trước Chánh Văn_phòng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công .
3,750
Đối_tượng nào được bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ thông_tin , truyền_thông ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT quy_định Nhiệm_vụ nâng cao năng_lực cho cán_bộ thông_tin và truyền_thông được thực_hiện thông_qua công: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT quy_định Nhiệm_vụ nâng cao năng_lực cho cán_bộ thông_tin và truyền_thông được thực_hiện thông_qua công_tác bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng trong quản_lý và trong công_tác thông_tin , tuyên_truyền cho cán_bộ làm công_tác quản_lý báo_chí , cán_bộ làm công_tác thông_tin , tuyên_truyền của các cơ_quan , tổ_chức . Đối_tượng bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ thông_tin , truyền_thông , trong chương_trình mục_tiêu giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 bao_gồm : - Lãnh_đạo , phóng_viên , biên_tập_viên các cơ_quan báo_chí ; cán_bộ cơ_quan chủ_quản báo_chí , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí ; - Cán_bộ làm công_tác thông_tin cơ_sở ; ưu_tiên công_chức văn_hoá - xã_hội cấp xã , phụ_trách đài truyền_thanh cấp xã ; - Cán_bộ làm công_tác thông_tin , tuyên_truyền thuộc cơ_quan Đảng và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; - Cán_bộ làm công_tác thông_tin đối_ngoại của các cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương và địa_phương . ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT quy_định Nhiệm_vụ nâng cao năng_lực cho cán_bộ thông_tin và truyền_thông được thực_hiện thông_qua công_tác bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng trong quản_lý và trong công_tác thông_tin , tuyên_truyền cho cán_bộ làm công_tác quản_lý báo_chí , cán_bộ làm công_tác thông_tin , tuyên_truyền của các cơ_quan , tổ_chức . Đối_tượng bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ thông_tin , truyền_thông , trong chương_trình mục_tiêu giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 bao_gồm : - Lãnh_đạo , phóng_viên , biên_tập_viên các cơ_quan báo_chí ; cán_bộ cơ_quan chủ_quản báo_chí , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí ; - Cán_bộ làm công_tác thông_tin cơ_sở ; ưu_tiên công_chức văn_hoá - xã_hội cấp xã , phụ_trách đài truyền_thanh cấp xã ; - Cán_bộ làm công_tác thông_tin , tuyên_truyền thuộc cơ_quan Đảng và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; - Cán_bộ làm công_tác thông_tin đối_ngoại của các cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương và địa_phương . ( Hình từ internet )
3,751
Nội_dung nào được thực_hiện trong công_tác nâng cao năng_lực cho cán_bộ thông_tin và truyền_thông ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT quy_định các nội_dung được thực_hiện trong công_tác nâng cao năng_lực cho cán_bộ thông_tin và truyền_t: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT quy_định các nội_dung được thực_hiện trong công_tác nâng cao năng_lực cho cán_bộ thông_tin và truyền_thông trong chương_trình mục_tiêu giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 bao_gồm : - Xây_dựng nền_tảng công_nghệ , trang_thiết_bị công_nghệ_thông_tin ; thuê dịch_vụ công_nghệ_thông_tin phục_vụ công_tác bồi_dưỡng , tập_huấn ; - Xây_dựng chương_trình , tài_liệu ( tài_liệu in , điện_tử ) phục_vụ công_tác bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ cho các đối_tượng , bao_gồm cả tiếng dân_tộc_thiểu_số ( nếu có ) ; - Tổ_chức các lớp bồi_dưỡng , tập_huấn cho các đối_tượng : Thời_lượng tổ_chức trực_tiếp không quá 05 ngày ( bao_gồm cả thời_gian đi thực_tế và đánh_giá kết_quả ) .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT quy_định các nội_dung được thực_hiện trong công_tác nâng cao năng_lực cho cán_bộ thông_tin và truyền_thông trong chương_trình mục_tiêu giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 bao_gồm : - Xây_dựng nền_tảng công_nghệ , trang_thiết_bị công_nghệ_thông_tin ; thuê dịch_vụ công_nghệ_thông_tin phục_vụ công_tác bồi_dưỡng , tập_huấn ; - Xây_dựng chương_trình , tài_liệu ( tài_liệu in , điện_tử ) phục_vụ công_tác bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ cho các đối_tượng , bao_gồm cả tiếng dân_tộc_thiểu_số ( nếu có ) ; - Tổ_chức các lớp bồi_dưỡng , tập_huấn cho các đối_tượng : Thời_lượng tổ_chức trực_tiếp không quá 05 ngày ( bao_gồm cả thời_gian đi thực_tế và đánh_giá kết_quả ) .
3,752
Mẫu kế_hoạch bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ cho cán_bộ thông_tin , tuyên_truyền ?
Căn_cứ Phụ_lục 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT quy_định mẫu kế_hoạch bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ ch: ... Căn_cứ Phụ_lục 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT quy_định mẫu kế_hoạch bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ cho cán_bộ thông_tin , tuyên_truyền trong chương_trình mục_tiêu giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 theo mẫu 01 như sau : Tải mẫu kế_hoạch bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ cho cán_bộ thông_tin , tuyên_truyền : Tại đây .
None
1
Căn_cứ Phụ_lục 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT quy_định mẫu kế_hoạch bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ cho cán_bộ thông_tin , tuyên_truyền trong chương_trình mục_tiêu giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 theo mẫu 01 như sau : Tải mẫu kế_hoạch bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ cho cán_bộ thông_tin , tuyên_truyền : Tại đây .
3,753
Công_tác tổ_chức thực_hiện nâng cao năng_lực cho cán_bộ thông_tin và truyền_thông ?
Căn_cứ Khoản 3 Điều 3 Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT quy_định công_tác tổ_chức thực_hiện nâng cao năng_lực cho cán_bộ thông_tin và truyền_thông trong chươn: ... Căn_cứ Khoản 3 Điều 3 Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT quy_định công_tác tổ_chức thực_hiện nâng cao năng_lực cho cán_bộ thông_tin và truyền_thông trong chương_trình mục_tiêu giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 như sau : Các cơ_quan Trung_ương : - Bộ Thông_tin và Truyền_thông chủ_trì thực_hiện : + Xây_dựng, phát_triển nền_tảng công_nghệ phục_vụ công_tác bồi_dưỡng, tập_huấn kiến_thức, kỹ_năng chuyên_môn, nghiệp_vụ thông_tin, tuyên_truyền ; + Xây_dựng nội_dung chương_trình, tài_liệu cho công_tác bồi_dưỡng, tập_huấn ; + Tổ_chức các lớp bồi_dưỡng, tập_huấn cho cán_bộ quản_lý, phóng_viên, biên_tập_viên báo_chí ( bao_gồm các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này do địa_phương quản_lý ) ; cán_bộ làm công_tác thông_tin đối_ngoại, cán_bộ làm công_tác quản_lý thông_tin cơ_sở cấp tỉnh. - Tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội chịu trách_nhiệm : + Xây_dựng chương_trình, tài_liệu theo yêu_cầu đặc_thù của cơ_quan, tổ_chức phục_vụ công_tác bồi_dưỡng, tập_huấn cho các đối_tượng thuộc lĩnh_vực quản_lý ; + Tổ_chức các lớp bồi_dưỡng, tập_huấn cho các đối_tượng thuộc cơ_quan, tổ_chức theo phân_cấp quản_lý. Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) chịu trách_nhiệm :
None
1
Căn_cứ Khoản 3 Điều 3 Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT quy_định công_tác tổ_chức thực_hiện nâng cao năng_lực cho cán_bộ thông_tin và truyền_thông trong chương_trình mục_tiêu giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 như sau : Các cơ_quan Trung_ương : - Bộ Thông_tin và Truyền_thông chủ_trì thực_hiện : + Xây_dựng , phát_triển nền_tảng công_nghệ phục_vụ công_tác bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ thông_tin , tuyên_truyền ; + Xây_dựng nội_dung chương_trình , tài_liệu cho công_tác bồi_dưỡng , tập_huấn ; + Tổ_chức các lớp bồi_dưỡng , tập_huấn cho cán_bộ quản_lý , phóng_viên , biên_tập_viên báo_chí ( bao_gồm các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này do địa_phương quản_lý ) ; cán_bộ làm công_tác thông_tin đối_ngoại , cán_bộ làm công_tác quản_lý thông_tin cơ_sở cấp tỉnh . - Tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội chịu trách_nhiệm : + Xây_dựng chương_trình , tài_liệu theo yêu_cầu đặc_thù của cơ_quan , tổ_chức phục_vụ công_tác bồi_dưỡng , tập_huấn cho các đối_tượng thuộc lĩnh_vực quản_lý ; + Tổ_chức các lớp bồi_dưỡng , tập_huấn cho các đối_tượng thuộc cơ_quan , tổ_chức theo phân_cấp quản_lý . Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) chịu trách_nhiệm : - Tổ_chức xây_dựng chương_trình , tài_liệu phục_vụ công_tác bồi_dưỡng , tập_huấn cho cán_bộ thông_tin và truyền_thông theo yêu_cầu đặc_thù của địa_phương ( ngoài chương_trình , tài_liệu do Trung_ương xây_dựng ) ; - Tổ_chức các lớp bồi_dưỡng , tập_huấn cho cán_bộ thông_tin và truyền_thông do địa_phương quản_lý ( không bao_gồm các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này do địa_phương quản_lý ) . Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT có hiệu_lực từ 14/08/2022 .
3,754
Công_tác tổ_chức thực_hiện nâng cao năng_lực cho cán_bộ thông_tin và truyền_thông ?
Căn_cứ Khoản 3 Điều 3 Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT quy_định công_tác tổ_chức thực_hiện nâng cao năng_lực cho cán_bộ thông_tin và truyền_thông trong chươn: ... tập_huấn cho các đối_tượng thuộc cơ_quan, tổ_chức theo phân_cấp quản_lý. Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) chịu trách_nhiệm : - Tổ_chức xây_dựng chương_trình, tài_liệu phục_vụ công_tác bồi_dưỡng, tập_huấn cho cán_bộ thông_tin và truyền_thông theo yêu_cầu đặc_thù của địa_phương ( ngoài chương_trình, tài_liệu do Trung_ương xây_dựng ) ; - Tổ_chức các lớp bồi_dưỡng, tập_huấn cho cán_bộ thông_tin và truyền_thông do địa_phương quản_lý ( không bao_gồm các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này do địa_phương quản_lý ). Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT có hiệu_lực từ 14/08/2022.
None
1
Căn_cứ Khoản 3 Điều 3 Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT quy_định công_tác tổ_chức thực_hiện nâng cao năng_lực cho cán_bộ thông_tin và truyền_thông trong chương_trình mục_tiêu giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021-2025 như sau : Các cơ_quan Trung_ương : - Bộ Thông_tin và Truyền_thông chủ_trì thực_hiện : + Xây_dựng , phát_triển nền_tảng công_nghệ phục_vụ công_tác bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ thông_tin , tuyên_truyền ; + Xây_dựng nội_dung chương_trình , tài_liệu cho công_tác bồi_dưỡng , tập_huấn ; + Tổ_chức các lớp bồi_dưỡng , tập_huấn cho cán_bộ quản_lý , phóng_viên , biên_tập_viên báo_chí ( bao_gồm các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này do địa_phương quản_lý ) ; cán_bộ làm công_tác thông_tin đối_ngoại , cán_bộ làm công_tác quản_lý thông_tin cơ_sở cấp tỉnh . - Tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội chịu trách_nhiệm : + Xây_dựng chương_trình , tài_liệu theo yêu_cầu đặc_thù của cơ_quan , tổ_chức phục_vụ công_tác bồi_dưỡng , tập_huấn cho các đối_tượng thuộc lĩnh_vực quản_lý ; + Tổ_chức các lớp bồi_dưỡng , tập_huấn cho các đối_tượng thuộc cơ_quan , tổ_chức theo phân_cấp quản_lý . Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) chịu trách_nhiệm : - Tổ_chức xây_dựng chương_trình , tài_liệu phục_vụ công_tác bồi_dưỡng , tập_huấn cho cán_bộ thông_tin và truyền_thông theo yêu_cầu đặc_thù của địa_phương ( ngoài chương_trình , tài_liệu do Trung_ương xây_dựng ) ; - Tổ_chức các lớp bồi_dưỡng , tập_huấn cho cán_bộ thông_tin và truyền_thông do địa_phương quản_lý ( không bao_gồm các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này do địa_phương quản_lý ) . Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT có hiệu_lực từ 14/08/2022 .
3,755
Các khoản viện_trợ không hoàn lại của nước_ngoài dành cho Việt_Nam thì cơ_quan nào có thẩm_quyền phê_duyệt ?
Tại Điều 7 Nghị_định 80/2020 / NĐ-CP quy_định về nội_dung này như sau : ... Thẩm_quyền phê_duyệt 1. Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt : a ) Các khoản viện_trợ có nội_dung liên_quan đến an_ninh, quốc_phòng, tôn_giáo và các khoản viện_trợ có mục_tiêu trực_tiếp hỗ_trợ xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; b ) Hàng_hoá nhập_khẩu thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Các trường_hợp khác không quy_định tại các khoản 2,3,4 Điều này. 2. Người đứng đầu cơ_quan chủ_quản phê_duyệt : a ) Các khoản viện_trợ không quy_định tại khoản 1 Điều này và các khoản viện_trợ khắc_phục hậu_quả được viện_trợ trực_tiếp cho một bộ, ngành, địa_phương không phụ_thuộc vào quy_mô khoản viện_trợ. b ) Các khoản viện_trợ mà bên tiếp_nhận là các tổ_chức do cơ_quan chủ_quản ra quyết_định cho_phép thành_lập hoặc phê_duyệt điều_lệ hoặc cấp Giấy đăng_ký hoạt_động, phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ của bên tiếp_nhận viện_trợ, trừ các tổ_chức do Bộ Nội_vụ ra quyết_định thành_lập. 3. Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ phê_duyệt các khoản viện_trợ của các hội, quỹ xã_hội, quỹ từ_thiện do Bộ Nội_vụ quyết_định cho_phép thành_lập và phê_duyệt điều_lệ. 4. Chủ_tịch Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam phê_duyệt các khoản cứu_trợ nhân_đạo không
None
1
Tại Điều 7 Nghị_định 80/2020 / NĐ-CP quy_định về nội_dung này như sau : Thẩm_quyền phê_duyệt 1 . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt : a ) Các khoản viện_trợ có nội_dung liên_quan đến an_ninh , quốc_phòng , tôn_giáo và các khoản viện_trợ có mục_tiêu trực_tiếp hỗ_trợ xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; b ) Hàng_hoá nhập_khẩu thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Các trường_hợp khác không quy_định tại các khoản 2,3,4 Điều này . 2 . Người đứng đầu cơ_quan chủ_quản phê_duyệt : a ) Các khoản viện_trợ không quy_định tại khoản 1 Điều này và các khoản viện_trợ khắc_phục hậu_quả được viện_trợ trực_tiếp cho một bộ , ngành , địa_phương không phụ_thuộc vào quy_mô khoản viện_trợ . b ) Các khoản viện_trợ mà bên tiếp_nhận là các tổ_chức do cơ_quan chủ_quản ra quyết_định cho_phép thành_lập hoặc phê_duyệt điều_lệ hoặc cấp Giấy đăng_ký hoạt_động , phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của bên tiếp_nhận viện_trợ , trừ các tổ_chức do Bộ Nội_vụ ra quyết_định thành_lập . 3 . Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ phê_duyệt các khoản viện_trợ của các hội , quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện do Bộ Nội_vụ quyết_định cho_phép thành_lập và phê_duyệt điều_lệ . 4 . Chủ_tịch Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam phê_duyệt các khoản cứu_trợ nhân_đạo không có địa_chỉ cụ_thể ( Bên cung_cấp viện_trợ không ấn_định cứu_trợ cho một địa_phương cụ_thể ) . 5 . Người đúng đầu các tổ_chức hội hoặc Liên_hiệp hội được thành_lập theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt khoản viện_trợ cho cơ_quan thuộc thẩm_quyền quản_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo đó các cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt gồm : - Thủ_tướng Chính_phủ - Người đứng đầu cơ_quan chủ_quản - Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ - Chủ_tịch Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam - Người đúng đầu các tổ_chức hội hoặc Liên_hiệp hội được thành_lập theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ Cụ_thể về thẩm_quyền phê_duyệt viện_trợ không hoàn lại chị tham_khảo quy_định trên . ( Hình từ Internet )
3,756
Các khoản viện_trợ không hoàn lại của nước_ngoài dành cho Việt_Nam thì cơ_quan nào có thẩm_quyền phê_duyệt ?
Tại Điều 7 Nghị_định 80/2020 / NĐ-CP quy_định về nội_dung này như sau : ... các hội, quỹ xã_hội, quỹ từ_thiện do Bộ Nội_vụ quyết_định cho_phép thành_lập và phê_duyệt điều_lệ. 4. Chủ_tịch Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam phê_duyệt các khoản cứu_trợ nhân_đạo không có địa_chỉ cụ_thể ( Bên cung_cấp viện_trợ không ấn_định cứu_trợ cho một địa_phương cụ_thể ). 5. Người đúng đầu các tổ_chức hội hoặc Liên_hiệp hội được thành_lập theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt khoản viện_trợ cho cơ_quan thuộc thẩm_quyền quản_lý theo quy_định của pháp_luật. Theo đó các cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt gồm : - Thủ_tướng Chính_phủ - Người đứng đầu cơ_quan chủ_quản - Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ - Chủ_tịch Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam - Người đúng đầu các tổ_chức hội hoặc Liên_hiệp hội được thành_lập theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ Cụ_thể về thẩm_quyền phê_duyệt viện_trợ không hoàn lại chị tham_khảo quy_định trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 7 Nghị_định 80/2020 / NĐ-CP quy_định về nội_dung này như sau : Thẩm_quyền phê_duyệt 1 . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt : a ) Các khoản viện_trợ có nội_dung liên_quan đến an_ninh , quốc_phòng , tôn_giáo và các khoản viện_trợ có mục_tiêu trực_tiếp hỗ_trợ xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; b ) Hàng_hoá nhập_khẩu thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Các trường_hợp khác không quy_định tại các khoản 2,3,4 Điều này . 2 . Người đứng đầu cơ_quan chủ_quản phê_duyệt : a ) Các khoản viện_trợ không quy_định tại khoản 1 Điều này và các khoản viện_trợ khắc_phục hậu_quả được viện_trợ trực_tiếp cho một bộ , ngành , địa_phương không phụ_thuộc vào quy_mô khoản viện_trợ . b ) Các khoản viện_trợ mà bên tiếp_nhận là các tổ_chức do cơ_quan chủ_quản ra quyết_định cho_phép thành_lập hoặc phê_duyệt điều_lệ hoặc cấp Giấy đăng_ký hoạt_động , phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của bên tiếp_nhận viện_trợ , trừ các tổ_chức do Bộ Nội_vụ ra quyết_định thành_lập . 3 . Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ phê_duyệt các khoản viện_trợ của các hội , quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện do Bộ Nội_vụ quyết_định cho_phép thành_lập và phê_duyệt điều_lệ . 4 . Chủ_tịch Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam phê_duyệt các khoản cứu_trợ nhân_đạo không có địa_chỉ cụ_thể ( Bên cung_cấp viện_trợ không ấn_định cứu_trợ cho một địa_phương cụ_thể ) . 5 . Người đúng đầu các tổ_chức hội hoặc Liên_hiệp hội được thành_lập theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt khoản viện_trợ cho cơ_quan thuộc thẩm_quyền quản_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo đó các cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt gồm : - Thủ_tướng Chính_phủ - Người đứng đầu cơ_quan chủ_quản - Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ - Chủ_tịch Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam - Người đúng đầu các tổ_chức hội hoặc Liên_hiệp hội được thành_lập theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ Cụ_thể về thẩm_quyền phê_duyệt viện_trợ không hoàn lại chị tham_khảo quy_định trên . ( Hình từ Internet )
3,757
Hồ_sơ các khoản viện_trợ không hoàn lại gồm có những gì ?
Tại khoản 1 , 2 và khoản 3 Điều 8 Nghị_định 80/2020 / NĐ-CP quy_định có 3 loại hồ_sơ viện_trợ không hoàn lại như sau : ... Hồ_sơ khoản viện_trợ Hồ_sơ khoản viện_trợ được lập thành 6 bộ, các tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài phải có bản dịch tiếng Việt đã được công_chứng kèm theo. 1. Hồ_sơ chương_trình, dự_án gồm các tài_liệu sau : a ) Văn_bản đề_nghị phê_duyệt chương_trình, dự_án ; b ) Văn_bản nhất_trí cung_cấp viện_trợ của Bên cung_cấp viện_trợ. c ) Văn_kiện chương_trình, dự_án ; d ) Giấy_tờ chứng_minh tư_cách_pháp_nhân ( không áp_dụng với trường_hợp Bên cung_cấp viện_trợ là các cơ_quan đại_diện ngoại_giao, các cơ_quan thuộc chính_phủ, chính_quyền địa_phương nước_ngoài ). Đối_với các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài đã đăng_ký tại Việt_Nam : Bản_sao Giấy đăng_ký do cơ_quan nhà_nước Việt_Nam có thẩm_quyền cấp ; Đối_với cá_nhân cung_cấp viện_trợ : Bản_sao có chứng_thực hộ_chiếu còn hiệu_lực ; Đối_với các bên cung_cấp viện_trợ khác : Bản_sao có chứng_thực giấy_tờ hợp_lệ chứng_minh địa_vị pháp_lý của tổ_chức. 2. Hồ_sơ phi dự_án gồm các tài_liệu sau : a ) Văn_bản đề_nghị phê_duyệt phi dự_án ; b ) Văn_bản nhất_trí cung_cấp viện_trợ của Bên cung_cấp viện_trợ ; c ) Văn_kiện khoản viện_trợ phi dự_án do chủ khoản viện_trợ phối_hợp với bên cung_cấp viện_trợ xây_dựng, bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : Mục_đích
None
1
Tại khoản 1 , 2 và khoản 3 Điều 8 Nghị_định 80/2020 / NĐ-CP quy_định có 3 loại hồ_sơ viện_trợ không hoàn lại như sau : Hồ_sơ khoản viện_trợ Hồ_sơ khoản viện_trợ được lập thành 6 bộ , các tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài phải có bản dịch tiếng Việt đã được công_chứng kèm theo . 1 . Hồ_sơ chương_trình , dự_án gồm các tài_liệu sau : a ) Văn_bản đề_nghị phê_duyệt chương_trình , dự_án ; b ) Văn_bản nhất_trí cung_cấp viện_trợ của Bên cung_cấp viện_trợ . c ) Văn_kiện chương_trình , dự_án ; d ) Giấy_tờ chứng_minh tư_cách_pháp_nhân ( không áp_dụng với trường_hợp Bên cung_cấp viện_trợ là các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , các cơ_quan thuộc chính_phủ , chính_quyền địa_phương nước_ngoài ) . Đối_với các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài đã đăng_ký tại Việt_Nam : Bản_sao Giấy đăng_ký do cơ_quan nhà_nước Việt_Nam có thẩm_quyền cấp ; Đối_với cá_nhân cung_cấp viện_trợ : Bản_sao có chứng_thực hộ_chiếu còn hiệu_lực ; Đối_với các bên cung_cấp viện_trợ khác : Bản_sao có chứng_thực giấy_tờ hợp_lệ chứng_minh địa_vị pháp_lý của tổ_chức . 2 . Hồ_sơ phi dự_án gồm các tài_liệu sau : a ) Văn_bản đề_nghị phê_duyệt phi dự_án ; b ) Văn_bản nhất_trí cung_cấp viện_trợ của Bên cung_cấp viện_trợ ; c ) Văn_kiện khoản viện_trợ phi dự_án do chủ khoản viện_trợ phối_hợp với bên cung_cấp viện_trợ xây_dựng , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : Mục_đích , nội_dung , danh_mục hàng_hoá ( đối_với khoản viện_trợ bằng hàng_hoá , hiện_vật ) , kết_quả dự_kiến của khoản viện_trợ ; thời_gian thực_hiện ; trị_giá của khoản viện_trợ phi dự_án ; phương_thức tổ_chức thực_hiện và cơ_chế phối_hợp trong quá_trình thực_hiện ; nghĩa_vụ báo_cáo kết_quả sau khi tiếp_nhận , sử_dụng viện_trợ ; d ) Giấy_tờ chứng_minh tư_cách_pháp_nhân ( không áp_dụng với trường_hợp Bên cung_cấp viện_trợ là các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , các cơ_quan thuộc chính_phủ , chính_quyền địa_phương ) . Đối_với các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài đã đăng_ký tại Việt_Nam : Bản_sao Giấy đăng_ký do cơ_quan nhà_nước Việt_Nam có thẩm_quyền cấp ; Đối_với cá_nhân cung_cấp viện_trợ : Bản_sao có chứng_thực hộ_chiếu còn hiệu_lực ; Đối_với các bên cung_cấp viện_trợ khác : Bản_sao có chứng_thực giấy_tờ hợp_lệ chứng_minh địa_vị pháp_lý của tổ_chức . đ ) Đối_với các khoản viện_trợ phi dự_án thực_hiện theo hình_thức cung_cấp chuyên_gia , hồ_sơ khoản viện_trợ bao_gồm : các tài_liệu nêu tại các điểm a , b , c , d khoản này ; sơ_lược lý_lịch chuyên_gia có cam_kết chịu trách_nhiệm đối_với thông_tin cung_cấp của chuyên_gia ; chương_trình hoạt_động ; giấy_phép lao_động và các giấy_tờ pháp_lý về hoạt_động chuyên_môn của chuyên_gia theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Hồ_sơ khoản viện_trợ phi dự_án là hàng_hoá , thiết_bị , phương_tiện vận_tải đã qua sử_dụng , thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ : a ) Ngoài các yêu_cầu nêu tại khoản 2 Điều này , cần có thêm chứng_thư giám_định chất_lượng hàng_hoá được cấp bởi tổ_chức giám_định hợp_pháp và đủ năng_lực được Việt_Nam hoặc nước sở_tại công_nhận . Chứng_thư giám_định phải nêu kết_luận về chất_lượng của hàng_hoá , thiết_bị , phương_tiện vận_tải đạt yêu_cầu của tiêu_chuẩn Việt_Nam hoặc đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_đương được Việt_Nam chấp_nhận . b ) Đối_với khoản viện_trợ phi dự_án là các phương_tiện vận_tải đã qua sử_dụng , cần có thêm các văn_bản sau : bản dịch tiếng Việt đã được công_chứng của bản đăng_ký hoặc Giấy chứng_nhận sở_hữu phương_tiện của Bên cung_cấp viện_trợ ; bản dịch tiếng Việt đã được công_chứng của giấy Chứng_nhận đăng_kiểm của cơ_quan có thẩm_quyền của nước Bên cung_cấp viện_trợ . Trong trường_hợp có phương_tiện tạm nhập tái_xuất thì cần có Giấy_Chứng nhận đăng_kiểm của cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam . Theo đó có 3 loại hồ_sơ là : Hồ_sơ chương_trình , dự_án ; hồ_sơ phi dự_án và hồ_sơ khoản viện_trợ phi dự_án là hàng_hoá , thiết_bị , phương_tiện vận_tải đã qua sử_dụng , thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ .
3,758
Hồ_sơ các khoản viện_trợ không hoàn lại gồm có những gì ?
Tại khoản 1 , 2 và khoản 3 Điều 8 Nghị_định 80/2020 / NĐ-CP quy_định có 3 loại hồ_sơ viện_trợ không hoàn lại như sau : ... nhất_trí cung_cấp viện_trợ của Bên cung_cấp viện_trợ ; c ) Văn_kiện khoản viện_trợ phi dự_án do chủ khoản viện_trợ phối_hợp với bên cung_cấp viện_trợ xây_dựng, bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : Mục_đích, nội_dung, danh_mục hàng_hoá ( đối_với khoản viện_trợ bằng hàng_hoá, hiện_vật ), kết_quả dự_kiến của khoản viện_trợ ; thời_gian thực_hiện ; trị_giá của khoản viện_trợ phi dự_án ; phương_thức tổ_chức thực_hiện và cơ_chế phối_hợp trong quá_trình thực_hiện ; nghĩa_vụ báo_cáo kết_quả sau khi tiếp_nhận, sử_dụng viện_trợ ; d ) Giấy_tờ chứng_minh tư_cách_pháp_nhân ( không áp_dụng với trường_hợp Bên cung_cấp viện_trợ là các cơ_quan đại_diện ngoại_giao, các cơ_quan thuộc chính_phủ, chính_quyền địa_phương ). Đối_với các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài đã đăng_ký tại Việt_Nam : Bản_sao Giấy đăng_ký do cơ_quan nhà_nước Việt_Nam có thẩm_quyền cấp ; Đối_với cá_nhân cung_cấp viện_trợ : Bản_sao có chứng_thực hộ_chiếu còn hiệu_lực ; Đối_với các bên cung_cấp viện_trợ khác : Bản_sao có chứng_thực giấy_tờ hợp_lệ chứng_minh địa_vị pháp_lý của tổ_chức. đ ) Đối_với các khoản viện_trợ phi dự_án thực_hiện theo hình_thức cung_cấp chuyên_gia, hồ_sơ khoản viện_trợ bao_gồm : các tài_liệu nêu tại các điểm a, b, c, d khoản này ; sơ_lược lý_lịch chuyên_gia
None
1
Tại khoản 1 , 2 và khoản 3 Điều 8 Nghị_định 80/2020 / NĐ-CP quy_định có 3 loại hồ_sơ viện_trợ không hoàn lại như sau : Hồ_sơ khoản viện_trợ Hồ_sơ khoản viện_trợ được lập thành 6 bộ , các tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài phải có bản dịch tiếng Việt đã được công_chứng kèm theo . 1 . Hồ_sơ chương_trình , dự_án gồm các tài_liệu sau : a ) Văn_bản đề_nghị phê_duyệt chương_trình , dự_án ; b ) Văn_bản nhất_trí cung_cấp viện_trợ của Bên cung_cấp viện_trợ . c ) Văn_kiện chương_trình , dự_án ; d ) Giấy_tờ chứng_minh tư_cách_pháp_nhân ( không áp_dụng với trường_hợp Bên cung_cấp viện_trợ là các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , các cơ_quan thuộc chính_phủ , chính_quyền địa_phương nước_ngoài ) . Đối_với các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài đã đăng_ký tại Việt_Nam : Bản_sao Giấy đăng_ký do cơ_quan nhà_nước Việt_Nam có thẩm_quyền cấp ; Đối_với cá_nhân cung_cấp viện_trợ : Bản_sao có chứng_thực hộ_chiếu còn hiệu_lực ; Đối_với các bên cung_cấp viện_trợ khác : Bản_sao có chứng_thực giấy_tờ hợp_lệ chứng_minh địa_vị pháp_lý của tổ_chức . 2 . Hồ_sơ phi dự_án gồm các tài_liệu sau : a ) Văn_bản đề_nghị phê_duyệt phi dự_án ; b ) Văn_bản nhất_trí cung_cấp viện_trợ của Bên cung_cấp viện_trợ ; c ) Văn_kiện khoản viện_trợ phi dự_án do chủ khoản viện_trợ phối_hợp với bên cung_cấp viện_trợ xây_dựng , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : Mục_đích , nội_dung , danh_mục hàng_hoá ( đối_với khoản viện_trợ bằng hàng_hoá , hiện_vật ) , kết_quả dự_kiến của khoản viện_trợ ; thời_gian thực_hiện ; trị_giá của khoản viện_trợ phi dự_án ; phương_thức tổ_chức thực_hiện và cơ_chế phối_hợp trong quá_trình thực_hiện ; nghĩa_vụ báo_cáo kết_quả sau khi tiếp_nhận , sử_dụng viện_trợ ; d ) Giấy_tờ chứng_minh tư_cách_pháp_nhân ( không áp_dụng với trường_hợp Bên cung_cấp viện_trợ là các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , các cơ_quan thuộc chính_phủ , chính_quyền địa_phương ) . Đối_với các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài đã đăng_ký tại Việt_Nam : Bản_sao Giấy đăng_ký do cơ_quan nhà_nước Việt_Nam có thẩm_quyền cấp ; Đối_với cá_nhân cung_cấp viện_trợ : Bản_sao có chứng_thực hộ_chiếu còn hiệu_lực ; Đối_với các bên cung_cấp viện_trợ khác : Bản_sao có chứng_thực giấy_tờ hợp_lệ chứng_minh địa_vị pháp_lý của tổ_chức . đ ) Đối_với các khoản viện_trợ phi dự_án thực_hiện theo hình_thức cung_cấp chuyên_gia , hồ_sơ khoản viện_trợ bao_gồm : các tài_liệu nêu tại các điểm a , b , c , d khoản này ; sơ_lược lý_lịch chuyên_gia có cam_kết chịu trách_nhiệm đối_với thông_tin cung_cấp của chuyên_gia ; chương_trình hoạt_động ; giấy_phép lao_động và các giấy_tờ pháp_lý về hoạt_động chuyên_môn của chuyên_gia theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Hồ_sơ khoản viện_trợ phi dự_án là hàng_hoá , thiết_bị , phương_tiện vận_tải đã qua sử_dụng , thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ : a ) Ngoài các yêu_cầu nêu tại khoản 2 Điều này , cần có thêm chứng_thư giám_định chất_lượng hàng_hoá được cấp bởi tổ_chức giám_định hợp_pháp và đủ năng_lực được Việt_Nam hoặc nước sở_tại công_nhận . Chứng_thư giám_định phải nêu kết_luận về chất_lượng của hàng_hoá , thiết_bị , phương_tiện vận_tải đạt yêu_cầu của tiêu_chuẩn Việt_Nam hoặc đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_đương được Việt_Nam chấp_nhận . b ) Đối_với khoản viện_trợ phi dự_án là các phương_tiện vận_tải đã qua sử_dụng , cần có thêm các văn_bản sau : bản dịch tiếng Việt đã được công_chứng của bản đăng_ký hoặc Giấy chứng_nhận sở_hữu phương_tiện của Bên cung_cấp viện_trợ ; bản dịch tiếng Việt đã được công_chứng của giấy Chứng_nhận đăng_kiểm của cơ_quan có thẩm_quyền của nước Bên cung_cấp viện_trợ . Trong trường_hợp có phương_tiện tạm nhập tái_xuất thì cần có Giấy_Chứng nhận đăng_kiểm của cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam . Theo đó có 3 loại hồ_sơ là : Hồ_sơ chương_trình , dự_án ; hồ_sơ phi dự_án và hồ_sơ khoản viện_trợ phi dự_án là hàng_hoá , thiết_bị , phương_tiện vận_tải đã qua sử_dụng , thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ .
3,759
Hồ_sơ các khoản viện_trợ không hoàn lại gồm có những gì ?
Tại khoản 1 , 2 và khoản 3 Điều 8 Nghị_định 80/2020 / NĐ-CP quy_định có 3 loại hồ_sơ viện_trợ không hoàn lại như sau : ... phi dự_án thực_hiện theo hình_thức cung_cấp chuyên_gia, hồ_sơ khoản viện_trợ bao_gồm : các tài_liệu nêu tại các điểm a, b, c, d khoản này ; sơ_lược lý_lịch chuyên_gia có cam_kết chịu trách_nhiệm đối_với thông_tin cung_cấp của chuyên_gia ; chương_trình hoạt_động ; giấy_phép lao_động và các giấy_tờ pháp_lý về hoạt_động chuyên_môn của chuyên_gia theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. 3. Hồ_sơ khoản viện_trợ phi dự_án là hàng_hoá, thiết_bị, phương_tiện vận_tải đã qua sử_dụng, thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ : a ) Ngoài các yêu_cầu nêu tại khoản 2 Điều này, cần có thêm chứng_thư giám_định chất_lượng hàng_hoá được cấp bởi tổ_chức giám_định hợp_pháp và đủ năng_lực được Việt_Nam hoặc nước sở_tại công_nhận. Chứng_thư giám_định phải nêu kết_luận về chất_lượng của hàng_hoá, thiết_bị, phương_tiện vận_tải đạt yêu_cầu của tiêu_chuẩn Việt_Nam hoặc đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_đương được Việt_Nam chấp_nhận. b ) Đối_với khoản viện_trợ phi dự_án là các phương_tiện vận_tải đã qua sử_dụng, cần có thêm các văn_bản sau : bản dịch tiếng Việt đã được công_chứng của bản đăng_ký hoặc Giấy chứng_nhận sở_hữu phương_tiện của Bên cung_cấp viện_trợ ; bản dịch tiếng Việt đã
None
1
Tại khoản 1 , 2 và khoản 3 Điều 8 Nghị_định 80/2020 / NĐ-CP quy_định có 3 loại hồ_sơ viện_trợ không hoàn lại như sau : Hồ_sơ khoản viện_trợ Hồ_sơ khoản viện_trợ được lập thành 6 bộ , các tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài phải có bản dịch tiếng Việt đã được công_chứng kèm theo . 1 . Hồ_sơ chương_trình , dự_án gồm các tài_liệu sau : a ) Văn_bản đề_nghị phê_duyệt chương_trình , dự_án ; b ) Văn_bản nhất_trí cung_cấp viện_trợ của Bên cung_cấp viện_trợ . c ) Văn_kiện chương_trình , dự_án ; d ) Giấy_tờ chứng_minh tư_cách_pháp_nhân ( không áp_dụng với trường_hợp Bên cung_cấp viện_trợ là các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , các cơ_quan thuộc chính_phủ , chính_quyền địa_phương nước_ngoài ) . Đối_với các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài đã đăng_ký tại Việt_Nam : Bản_sao Giấy đăng_ký do cơ_quan nhà_nước Việt_Nam có thẩm_quyền cấp ; Đối_với cá_nhân cung_cấp viện_trợ : Bản_sao có chứng_thực hộ_chiếu còn hiệu_lực ; Đối_với các bên cung_cấp viện_trợ khác : Bản_sao có chứng_thực giấy_tờ hợp_lệ chứng_minh địa_vị pháp_lý của tổ_chức . 2 . Hồ_sơ phi dự_án gồm các tài_liệu sau : a ) Văn_bản đề_nghị phê_duyệt phi dự_án ; b ) Văn_bản nhất_trí cung_cấp viện_trợ của Bên cung_cấp viện_trợ ; c ) Văn_kiện khoản viện_trợ phi dự_án do chủ khoản viện_trợ phối_hợp với bên cung_cấp viện_trợ xây_dựng , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : Mục_đích , nội_dung , danh_mục hàng_hoá ( đối_với khoản viện_trợ bằng hàng_hoá , hiện_vật ) , kết_quả dự_kiến của khoản viện_trợ ; thời_gian thực_hiện ; trị_giá của khoản viện_trợ phi dự_án ; phương_thức tổ_chức thực_hiện và cơ_chế phối_hợp trong quá_trình thực_hiện ; nghĩa_vụ báo_cáo kết_quả sau khi tiếp_nhận , sử_dụng viện_trợ ; d ) Giấy_tờ chứng_minh tư_cách_pháp_nhân ( không áp_dụng với trường_hợp Bên cung_cấp viện_trợ là các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , các cơ_quan thuộc chính_phủ , chính_quyền địa_phương ) . Đối_với các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài đã đăng_ký tại Việt_Nam : Bản_sao Giấy đăng_ký do cơ_quan nhà_nước Việt_Nam có thẩm_quyền cấp ; Đối_với cá_nhân cung_cấp viện_trợ : Bản_sao có chứng_thực hộ_chiếu còn hiệu_lực ; Đối_với các bên cung_cấp viện_trợ khác : Bản_sao có chứng_thực giấy_tờ hợp_lệ chứng_minh địa_vị pháp_lý của tổ_chức . đ ) Đối_với các khoản viện_trợ phi dự_án thực_hiện theo hình_thức cung_cấp chuyên_gia , hồ_sơ khoản viện_trợ bao_gồm : các tài_liệu nêu tại các điểm a , b , c , d khoản này ; sơ_lược lý_lịch chuyên_gia có cam_kết chịu trách_nhiệm đối_với thông_tin cung_cấp của chuyên_gia ; chương_trình hoạt_động ; giấy_phép lao_động và các giấy_tờ pháp_lý về hoạt_động chuyên_môn của chuyên_gia theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Hồ_sơ khoản viện_trợ phi dự_án là hàng_hoá , thiết_bị , phương_tiện vận_tải đã qua sử_dụng , thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ : a ) Ngoài các yêu_cầu nêu tại khoản 2 Điều này , cần có thêm chứng_thư giám_định chất_lượng hàng_hoá được cấp bởi tổ_chức giám_định hợp_pháp và đủ năng_lực được Việt_Nam hoặc nước sở_tại công_nhận . Chứng_thư giám_định phải nêu kết_luận về chất_lượng của hàng_hoá , thiết_bị , phương_tiện vận_tải đạt yêu_cầu của tiêu_chuẩn Việt_Nam hoặc đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_đương được Việt_Nam chấp_nhận . b ) Đối_với khoản viện_trợ phi dự_án là các phương_tiện vận_tải đã qua sử_dụng , cần có thêm các văn_bản sau : bản dịch tiếng Việt đã được công_chứng của bản đăng_ký hoặc Giấy chứng_nhận sở_hữu phương_tiện của Bên cung_cấp viện_trợ ; bản dịch tiếng Việt đã được công_chứng của giấy Chứng_nhận đăng_kiểm của cơ_quan có thẩm_quyền của nước Bên cung_cấp viện_trợ . Trong trường_hợp có phương_tiện tạm nhập tái_xuất thì cần có Giấy_Chứng nhận đăng_kiểm của cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam . Theo đó có 3 loại hồ_sơ là : Hồ_sơ chương_trình , dự_án ; hồ_sơ phi dự_án và hồ_sơ khoản viện_trợ phi dự_án là hàng_hoá , thiết_bị , phương_tiện vận_tải đã qua sử_dụng , thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ .
3,760
Hồ_sơ các khoản viện_trợ không hoàn lại gồm có những gì ?
Tại khoản 1 , 2 và khoản 3 Điều 8 Nghị_định 80/2020 / NĐ-CP quy_định có 3 loại hồ_sơ viện_trợ không hoàn lại như sau : ... cần có thêm các văn_bản sau : bản dịch tiếng Việt đã được công_chứng của bản đăng_ký hoặc Giấy chứng_nhận sở_hữu phương_tiện của Bên cung_cấp viện_trợ ; bản dịch tiếng Việt đã được công_chứng của giấy Chứng_nhận đăng_kiểm của cơ_quan có thẩm_quyền của nước Bên cung_cấp viện_trợ. Trong trường_hợp có phương_tiện tạm nhập tái_xuất thì cần có Giấy_Chứng nhận đăng_kiểm của cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam. Theo đó có 3 loại hồ_sơ là : Hồ_sơ chương_trình, dự_án ; hồ_sơ phi dự_án và hồ_sơ khoản viện_trợ phi dự_án là hàng_hoá, thiết_bị, phương_tiện vận_tải đã qua sử_dụng, thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ.
None
1
Tại khoản 1 , 2 và khoản 3 Điều 8 Nghị_định 80/2020 / NĐ-CP quy_định có 3 loại hồ_sơ viện_trợ không hoàn lại như sau : Hồ_sơ khoản viện_trợ Hồ_sơ khoản viện_trợ được lập thành 6 bộ , các tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài phải có bản dịch tiếng Việt đã được công_chứng kèm theo . 1 . Hồ_sơ chương_trình , dự_án gồm các tài_liệu sau : a ) Văn_bản đề_nghị phê_duyệt chương_trình , dự_án ; b ) Văn_bản nhất_trí cung_cấp viện_trợ của Bên cung_cấp viện_trợ . c ) Văn_kiện chương_trình , dự_án ; d ) Giấy_tờ chứng_minh tư_cách_pháp_nhân ( không áp_dụng với trường_hợp Bên cung_cấp viện_trợ là các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , các cơ_quan thuộc chính_phủ , chính_quyền địa_phương nước_ngoài ) . Đối_với các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài đã đăng_ký tại Việt_Nam : Bản_sao Giấy đăng_ký do cơ_quan nhà_nước Việt_Nam có thẩm_quyền cấp ; Đối_với cá_nhân cung_cấp viện_trợ : Bản_sao có chứng_thực hộ_chiếu còn hiệu_lực ; Đối_với các bên cung_cấp viện_trợ khác : Bản_sao có chứng_thực giấy_tờ hợp_lệ chứng_minh địa_vị pháp_lý của tổ_chức . 2 . Hồ_sơ phi dự_án gồm các tài_liệu sau : a ) Văn_bản đề_nghị phê_duyệt phi dự_án ; b ) Văn_bản nhất_trí cung_cấp viện_trợ của Bên cung_cấp viện_trợ ; c ) Văn_kiện khoản viện_trợ phi dự_án do chủ khoản viện_trợ phối_hợp với bên cung_cấp viện_trợ xây_dựng , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : Mục_đích , nội_dung , danh_mục hàng_hoá ( đối_với khoản viện_trợ bằng hàng_hoá , hiện_vật ) , kết_quả dự_kiến của khoản viện_trợ ; thời_gian thực_hiện ; trị_giá của khoản viện_trợ phi dự_án ; phương_thức tổ_chức thực_hiện và cơ_chế phối_hợp trong quá_trình thực_hiện ; nghĩa_vụ báo_cáo kết_quả sau khi tiếp_nhận , sử_dụng viện_trợ ; d ) Giấy_tờ chứng_minh tư_cách_pháp_nhân ( không áp_dụng với trường_hợp Bên cung_cấp viện_trợ là các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , các cơ_quan thuộc chính_phủ , chính_quyền địa_phương ) . Đối_với các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài đã đăng_ký tại Việt_Nam : Bản_sao Giấy đăng_ký do cơ_quan nhà_nước Việt_Nam có thẩm_quyền cấp ; Đối_với cá_nhân cung_cấp viện_trợ : Bản_sao có chứng_thực hộ_chiếu còn hiệu_lực ; Đối_với các bên cung_cấp viện_trợ khác : Bản_sao có chứng_thực giấy_tờ hợp_lệ chứng_minh địa_vị pháp_lý của tổ_chức . đ ) Đối_với các khoản viện_trợ phi dự_án thực_hiện theo hình_thức cung_cấp chuyên_gia , hồ_sơ khoản viện_trợ bao_gồm : các tài_liệu nêu tại các điểm a , b , c , d khoản này ; sơ_lược lý_lịch chuyên_gia có cam_kết chịu trách_nhiệm đối_với thông_tin cung_cấp của chuyên_gia ; chương_trình hoạt_động ; giấy_phép lao_động và các giấy_tờ pháp_lý về hoạt_động chuyên_môn của chuyên_gia theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Hồ_sơ khoản viện_trợ phi dự_án là hàng_hoá , thiết_bị , phương_tiện vận_tải đã qua sử_dụng , thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ : a ) Ngoài các yêu_cầu nêu tại khoản 2 Điều này , cần có thêm chứng_thư giám_định chất_lượng hàng_hoá được cấp bởi tổ_chức giám_định hợp_pháp và đủ năng_lực được Việt_Nam hoặc nước sở_tại công_nhận . Chứng_thư giám_định phải nêu kết_luận về chất_lượng của hàng_hoá , thiết_bị , phương_tiện vận_tải đạt yêu_cầu của tiêu_chuẩn Việt_Nam hoặc đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_đương được Việt_Nam chấp_nhận . b ) Đối_với khoản viện_trợ phi dự_án là các phương_tiện vận_tải đã qua sử_dụng , cần có thêm các văn_bản sau : bản dịch tiếng Việt đã được công_chứng của bản đăng_ký hoặc Giấy chứng_nhận sở_hữu phương_tiện của Bên cung_cấp viện_trợ ; bản dịch tiếng Việt đã được công_chứng của giấy Chứng_nhận đăng_kiểm của cơ_quan có thẩm_quyền của nước Bên cung_cấp viện_trợ . Trong trường_hợp có phương_tiện tạm nhập tái_xuất thì cần có Giấy_Chứng nhận đăng_kiểm của cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam . Theo đó có 3 loại hồ_sơ là : Hồ_sơ chương_trình , dự_án ; hồ_sơ phi dự_án và hồ_sơ khoản viện_trợ phi dự_án là hàng_hoá , thiết_bị , phương_tiện vận_tải đã qua sử_dụng , thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ .
3,761
Quyết_định phê_duyệt các khoản viện_trợ không hoàn lại được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Nghị_định 80/2020 / NĐ-CP quy_định về quyết_định phê_duyệt các khoản viện_trợ không hoàn lại như sau : ... Quyết_định phê_duyệt 1. Quyết_định phê_duyệt gồm những nội_dung chính sau : a ) Tên chương_trình, dự_án, phi dự_án ; b ) Tên cơ_quan chủ_quản, chủ khoản viện_trợ ; Bên cung_cấp viện_trợ, đồng cung_cấp viện_trợ nước_ngoài ; c ) Mục_tiêu và kết_quả chủ_yếu của khoản viện_trợ ; đối_với khoản viện_trợ phi dự_án bằng hàng_hoá, hiện_vật kèm theo Danh_mục hàng_hoá, hiện_vật. d ) Thời_gian và địa_điểm thực_hiện ; đ ) Tổng vốn của chương_trình, dự_án hoặc khoản viện_trợ phi dự_án ( vốn viện_trợ không hoàn lại, vốn đối_ứng ) ; vốn viện_trợ không hoàn lại do Bên tiếp_nhận viện_trợ quản_lý, thực_hiện, vốn viện_trợ không hoàn lại do Bên tài_trợ quản_lý, thực_hiện ; e ) Cơ_chế tài_chính áp_dụng đối_với khoản viện_trợ : thuộc nguồn thu ngân_sách nhà_nước ; không thuộc nguồn thu ngân_sách nhà_nước. g ) Phương_thức quản_lý thực_hiện. 2. Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày cấp có thẩm_quyền ban_hành quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ, cơ_quan chủ_quản thông_báo cho Bên cung_cấp viện_trợ về quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ, đồng_thời gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan Quyết_định phê_duyệt của cơ_quan
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Nghị_định 80/2020 / NĐ-CP quy_định về quyết_định phê_duyệt các khoản viện_trợ không hoàn lại như sau : Quyết_định phê_duyệt 1 . Quyết_định phê_duyệt gồm những nội_dung chính sau : a ) Tên chương_trình , dự_án , phi dự_án ; b ) Tên cơ_quan chủ_quản , chủ khoản viện_trợ ; Bên cung_cấp viện_trợ , đồng cung_cấp viện_trợ nước_ngoài ; c ) Mục_tiêu và kết_quả chủ_yếu của khoản viện_trợ ; đối_với khoản viện_trợ phi dự_án bằng hàng_hoá , hiện_vật kèm theo Danh_mục hàng_hoá , hiện_vật . d ) Thời_gian và địa_điểm thực_hiện ; đ ) Tổng vốn của chương_trình , dự_án hoặc khoản viện_trợ phi dự_án ( vốn viện_trợ không hoàn lại , vốn đối_ứng ) ; vốn viện_trợ không hoàn lại do Bên tiếp_nhận viện_trợ quản_lý , thực_hiện , vốn viện_trợ không hoàn lại do Bên tài_trợ quản_lý , thực_hiện ; e ) Cơ_chế tài_chính áp_dụng đối_với khoản viện_trợ : thuộc nguồn thu ngân_sách nhà_nước ; không thuộc nguồn thu ngân_sách nhà_nước . g ) Phương_thức quản_lý thực_hiện . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày cấp có thẩm_quyền ban_hành quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ , cơ_quan chủ_quản thông_báo cho Bên cung_cấp viện_trợ về quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ , đồng_thời gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan Quyết_định phê_duyệt của cơ_quan chủ_quản để giám_sát và phối_hợp thực_hiện . Theo đó thì quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ không hoàn lại phải có các nội_dung nêu trên . Và trong thời_hạn 05 ngày kể từ khi bàn hành cơ_quan chủ_quản thông_báo cho Bên cung_cấp viện_trợ về quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ , đồng_thời gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan Quyết_định phê_duyệt của cơ_quan chủ_quản để giám_sát và phối_hợp thực_hiện .
3,762
Quyết_định phê_duyệt các khoản viện_trợ không hoàn lại được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Nghị_định 80/2020 / NĐ-CP quy_định về quyết_định phê_duyệt các khoản viện_trợ không hoàn lại như sau : ... , cơ_quan chủ_quản thông_báo cho Bên cung_cấp viện_trợ về quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ, đồng_thời gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan Quyết_định phê_duyệt của cơ_quan chủ_quản để giám_sát và phối_hợp thực_hiện. Theo đó thì quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ không hoàn lại phải có các nội_dung nêu trên. Và trong thời_hạn 05 ngày kể từ khi bàn hành cơ_quan chủ_quản thông_báo cho Bên cung_cấp viện_trợ về quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ, đồng_thời gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan Quyết_định phê_duyệt của cơ_quan chủ_quản để giám_sát và phối_hợp thực_hiện.
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Nghị_định 80/2020 / NĐ-CP quy_định về quyết_định phê_duyệt các khoản viện_trợ không hoàn lại như sau : Quyết_định phê_duyệt 1 . Quyết_định phê_duyệt gồm những nội_dung chính sau : a ) Tên chương_trình , dự_án , phi dự_án ; b ) Tên cơ_quan chủ_quản , chủ khoản viện_trợ ; Bên cung_cấp viện_trợ , đồng cung_cấp viện_trợ nước_ngoài ; c ) Mục_tiêu và kết_quả chủ_yếu của khoản viện_trợ ; đối_với khoản viện_trợ phi dự_án bằng hàng_hoá , hiện_vật kèm theo Danh_mục hàng_hoá , hiện_vật . d ) Thời_gian và địa_điểm thực_hiện ; đ ) Tổng vốn của chương_trình , dự_án hoặc khoản viện_trợ phi dự_án ( vốn viện_trợ không hoàn lại , vốn đối_ứng ) ; vốn viện_trợ không hoàn lại do Bên tiếp_nhận viện_trợ quản_lý , thực_hiện , vốn viện_trợ không hoàn lại do Bên tài_trợ quản_lý , thực_hiện ; e ) Cơ_chế tài_chính áp_dụng đối_với khoản viện_trợ : thuộc nguồn thu ngân_sách nhà_nước ; không thuộc nguồn thu ngân_sách nhà_nước . g ) Phương_thức quản_lý thực_hiện . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày cấp có thẩm_quyền ban_hành quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ , cơ_quan chủ_quản thông_báo cho Bên cung_cấp viện_trợ về quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ , đồng_thời gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan Quyết_định phê_duyệt của cơ_quan chủ_quản để giám_sát và phối_hợp thực_hiện . Theo đó thì quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ không hoàn lại phải có các nội_dung nêu trên . Và trong thời_hạn 05 ngày kể từ khi bàn hành cơ_quan chủ_quản thông_báo cho Bên cung_cấp viện_trợ về quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ , đồng_thời gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan Quyết_định phê_duyệt của cơ_quan chủ_quản để giám_sát và phối_hợp thực_hiện .
3,763
Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam có thuộc sở_hữu của nhà_nước hay không ?
Tại Điều 1 Quyết_định 2933 / QĐ-BTC năm 2011 quy_định về hình_thức pháp_lý và tên Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam như sau : ... Hình_thức pháp_lý và tên công_ty 1. Thành_lập Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên xổ_số điện_toán Việt_Nam theo mô_hình Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu 100% vốn. - Tên gọi đầy_đủ : Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên xổ_số điện_toán Việt_Nam. - Tên giao_dịch viết tắt : Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam. - Tên giao_dịch quốc_tế : Vietnam_Lottery_Company. 2. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên xổ_số điện_toán Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Công_ty xổ_số điện_toán ) có tư_cách_pháp_nhân theo pháp_luật Việt_Nam, có con_dấu riêng, được mở tài_khoản bằng đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tại Kho_bạc Nhà_nước, các ngân_hàng thương_mại trong nước, nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật. 3. Công_ty Xổ_số điện_toán có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội và có các chi_nhánh tại một_số tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. Việc thành_lập chi_nhánh của Công_ty do Chủ_tịch Công_ty quyết_định căn_cứ vào tình_hình hoạt_động kinh_doanh của Công_ty xổ_số điện_toán sau khi được Bộ Tài_chính chấp_thuận. 4. Công_ty Xổ_số điện_toán lựa_chọn đối_tác hợp_tác kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật để tổ_chức kinh_doanh có hiệu_quả theo nguyên_tắc không làm thay_đổi hình_thức sở_hữu của Công_ty. Đối_tác hợp_tác
None
1
Tại Điều 1 Quyết_định 2933 / QĐ-BTC năm 2011 quy_định về hình_thức pháp_lý và tên Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam như sau : Hình_thức pháp_lý và tên công_ty 1 . Thành_lập Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên xổ_số điện_toán Việt_Nam theo mô_hình Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu 100% vốn . - Tên gọi đầy_đủ : Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên xổ_số điện_toán Việt_Nam . - Tên giao_dịch viết tắt : Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam . - Tên giao_dịch quốc_tế : Vietnam_Lottery_Company . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên xổ_số điện_toán Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Công_ty xổ_số điện_toán ) có tư_cách_pháp_nhân theo pháp_luật Việt_Nam , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản bằng đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tại Kho_bạc Nhà_nước , các ngân_hàng thương_mại trong nước , nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 3 . Công_ty Xổ_số điện_toán có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội và có các chi_nhánh tại một_số tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . Việc thành_lập chi_nhánh của Công_ty do Chủ_tịch Công_ty quyết_định căn_cứ vào tình_hình hoạt_động kinh_doanh của Công_ty xổ_số điện_toán sau khi được Bộ Tài_chính chấp_thuận . 4 . Công_ty Xổ_số điện_toán lựa_chọn đối_tác hợp_tác kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật để tổ_chức kinh_doanh có hiệu_quả theo nguyên_tắc không làm thay_đổi hình_thức sở_hữu của Công_ty . Đối_tác hợp_tác kinh_doanh được chọn sau khi có sự chấp_thuận của Bộ Tài_chính . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu 100% vốn . Vốn hoạt_động của Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam ( Hình từ Internet )
3,764
Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam có thuộc sở_hữu của nhà_nước hay không ?
Tại Điều 1 Quyết_định 2933 / QĐ-BTC năm 2011 quy_định về hình_thức pháp_lý và tên Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam như sau : ... chấp_thuận. 4. Công_ty Xổ_số điện_toán lựa_chọn đối_tác hợp_tác kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật để tổ_chức kinh_doanh có hiệu_quả theo nguyên_tắc không làm thay_đổi hình_thức sở_hữu của Công_ty. Đối_tác hợp_tác kinh_doanh được chọn sau khi có sự chấp_thuận của Bộ Tài_chính. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu 100% vốn. Vốn hoạt_động của Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Hình_thức pháp_lý và tên công_ty 1. Thành_lập Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên xổ_số điện_toán Việt_Nam theo mô_hình Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu 100% vốn. - Tên gọi đầy_đủ : Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên xổ_số điện_toán Việt_Nam. - Tên giao_dịch viết tắt : Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam. - Tên giao_dịch quốc_tế : Vietnam_Lottery_Company. 2. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên xổ_số điện_toán Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Công_ty xổ_số điện_toán ) có tư_cách_pháp_nhân theo pháp_luật Việt_Nam, có con_dấu riêng, được mở tài_khoản bằng đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tại Kho_bạc Nhà_nước, các ngân_hàng thương_mại trong nước, nước_ngoài theo quy_định của
None
1
Tại Điều 1 Quyết_định 2933 / QĐ-BTC năm 2011 quy_định về hình_thức pháp_lý và tên Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam như sau : Hình_thức pháp_lý và tên công_ty 1 . Thành_lập Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên xổ_số điện_toán Việt_Nam theo mô_hình Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu 100% vốn . - Tên gọi đầy_đủ : Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên xổ_số điện_toán Việt_Nam . - Tên giao_dịch viết tắt : Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam . - Tên giao_dịch quốc_tế : Vietnam_Lottery_Company . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên xổ_số điện_toán Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Công_ty xổ_số điện_toán ) có tư_cách_pháp_nhân theo pháp_luật Việt_Nam , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản bằng đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tại Kho_bạc Nhà_nước , các ngân_hàng thương_mại trong nước , nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 3 . Công_ty Xổ_số điện_toán có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội và có các chi_nhánh tại một_số tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . Việc thành_lập chi_nhánh của Công_ty do Chủ_tịch Công_ty quyết_định căn_cứ vào tình_hình hoạt_động kinh_doanh của Công_ty xổ_số điện_toán sau khi được Bộ Tài_chính chấp_thuận . 4 . Công_ty Xổ_số điện_toán lựa_chọn đối_tác hợp_tác kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật để tổ_chức kinh_doanh có hiệu_quả theo nguyên_tắc không làm thay_đổi hình_thức sở_hữu của Công_ty . Đối_tác hợp_tác kinh_doanh được chọn sau khi có sự chấp_thuận của Bộ Tài_chính . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu 100% vốn . Vốn hoạt_động của Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam ( Hình từ Internet )
3,765
Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam có thuộc sở_hữu của nhà_nước hay không ?
Tại Điều 1 Quyết_định 2933 / QĐ-BTC năm 2011 quy_định về hình_thức pháp_lý và tên Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam như sau : ... có tư_cách_pháp_nhân theo pháp_luật Việt_Nam, có con_dấu riêng, được mở tài_khoản bằng đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tại Kho_bạc Nhà_nước, các ngân_hàng thương_mại trong nước, nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật. 3. Công_ty Xổ_số điện_toán có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội và có các chi_nhánh tại một_số tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. Việc thành_lập chi_nhánh của Công_ty do Chủ_tịch Công_ty quyết_định căn_cứ vào tình_hình hoạt_động kinh_doanh của Công_ty xổ_số điện_toán sau khi được Bộ Tài_chính chấp_thuận. 4. Công_ty Xổ_số điện_toán lựa_chọn đối_tác hợp_tác kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật để tổ_chức kinh_doanh có hiệu_quả theo nguyên_tắc không làm thay_đổi hình_thức sở_hữu của Công_ty. Đối_tác hợp_tác kinh_doanh được chọn sau khi có sự chấp_thuận của Bộ Tài_chính. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu 100% vốn. Vốn hoạt_động của Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 1 Quyết_định 2933 / QĐ-BTC năm 2011 quy_định về hình_thức pháp_lý và tên Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam như sau : Hình_thức pháp_lý và tên công_ty 1 . Thành_lập Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên xổ_số điện_toán Việt_Nam theo mô_hình Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu 100% vốn . - Tên gọi đầy_đủ : Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên xổ_số điện_toán Việt_Nam . - Tên giao_dịch viết tắt : Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam . - Tên giao_dịch quốc_tế : Vietnam_Lottery_Company . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên xổ_số điện_toán Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Công_ty xổ_số điện_toán ) có tư_cách_pháp_nhân theo pháp_luật Việt_Nam , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản bằng đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tại Kho_bạc Nhà_nước , các ngân_hàng thương_mại trong nước , nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 3 . Công_ty Xổ_số điện_toán có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội và có các chi_nhánh tại một_số tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . Việc thành_lập chi_nhánh của Công_ty do Chủ_tịch Công_ty quyết_định căn_cứ vào tình_hình hoạt_động kinh_doanh của Công_ty xổ_số điện_toán sau khi được Bộ Tài_chính chấp_thuận . 4 . Công_ty Xổ_số điện_toán lựa_chọn đối_tác hợp_tác kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật để tổ_chức kinh_doanh có hiệu_quả theo nguyên_tắc không làm thay_đổi hình_thức sở_hữu của Công_ty . Đối_tác hợp_tác kinh_doanh được chọn sau khi có sự chấp_thuận của Bộ Tài_chính . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu 100% vốn . Vốn hoạt_động của Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam ( Hình từ Internet )
3,766
Vốn hoạt_động của Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam gồm những nguồn nào ?
Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 2933 / QĐ-BTC năm 2011 quy_định về vốn hoạt_động của Công_ty Xổ_số điện_toán như sau : ... Vốn hoạt_động của Công_ty Xổ_số điện_toán 1 . Vốn_điều_lệ : 500 ( năm trăm ) tỷ đồng , trong đó : a ) Vốn nhà_nước cấp ban_đầu : 300 ( ba trăm ) tỷ đồng ; b ) Vốn bổ_sung trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh : 200 ( hai trăm ) tỷ đồng từ Quỹ đầu_tư phát_triển trích_lập lợi_nhuận sau thuế và các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Vốn tự bổ_sung từ lợi_nhuận sau thuế và các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Các nguồn vốn vay , vốn huy_động hợp_pháp khác để đầu_tư phát_triển cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật nhằm phát_triển hoạt_động kinh_doanh của Công_ty xổ_số điện_toán . Theo đó , vốn hoạt_động của Công_ty Xổ_số điện_toán gồm 03 nguồn sau đây : - Vốn_điều_lệ ; - Vốn tự bổ_sung từ lợi_nhuận sau thuế và các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật ; - Các nguồn vốn vay , vốn huy_động hợp_pháp khác để đầu_tư phát_triển cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật nhằm phát_triển hoạt_động kinh_doanh của Công_ty xổ_số điện_toán . Đồng_thời , cũng theo quy_định trên đây thì Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam được nhà_nước cấp_vốn ban_đầu là 300 tỷ đồng ;
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 2933 / QĐ-BTC năm 2011 quy_định về vốn hoạt_động của Công_ty Xổ_số điện_toán như sau : Vốn hoạt_động của Công_ty Xổ_số điện_toán 1 . Vốn_điều_lệ : 500 ( năm trăm ) tỷ đồng , trong đó : a ) Vốn nhà_nước cấp ban_đầu : 300 ( ba trăm ) tỷ đồng ; b ) Vốn bổ_sung trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh : 200 ( hai trăm ) tỷ đồng từ Quỹ đầu_tư phát_triển trích_lập lợi_nhuận sau thuế và các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Vốn tự bổ_sung từ lợi_nhuận sau thuế và các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Các nguồn vốn vay , vốn huy_động hợp_pháp khác để đầu_tư phát_triển cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật nhằm phát_triển hoạt_động kinh_doanh của Công_ty xổ_số điện_toán . Theo đó , vốn hoạt_động của Công_ty Xổ_số điện_toán gồm 03 nguồn sau đây : - Vốn_điều_lệ ; - Vốn tự bổ_sung từ lợi_nhuận sau thuế và các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật ; - Các nguồn vốn vay , vốn huy_động hợp_pháp khác để đầu_tư phát_triển cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật nhằm phát_triển hoạt_động kinh_doanh của Công_ty xổ_số điện_toán . Đồng_thời , cũng theo quy_định trên đây thì Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam được nhà_nước cấp_vốn ban_đầu là 300 tỷ đồng ;
3,767
Chức_năng , nhiệm_vụ của Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam là gì ?
Theo Điều 2 Quyết_định 2933 / QĐ-BTC năm 2011 quy_định Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam có những chức_năng , nhiệm_vụ sau đây : ... ( 1 ) Chức_năng : Công_ty xổ_số điện_toán có nhiệm_vụ kinh_doanh theo quy_hoạch , kế_hoạch và chính_sách của Nhà_nước trong các ngành , nghề , lĩnh_vực chủ_yếu sau : - Kinh_doanh xổ_số tự chọn số điện_toán trong phạm_vi cả nước ; - Thực_hiện các chức_năng khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty Xổ_số điện_toán . ( 2 ) Nhiệm_vụ : - Công_ty Xổ_số điện_toán có trách_nhiệm tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng có hiệu_quả , bảo_toàn và phát_triển vốn Nhà_nước ; - Thực_hiện các nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh Xổ_số tự chọn số điện_toán theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức hoạt_động kinh_doanh xổ_số tự chọn số điện_toán phải đảm_bảo yêu_cầu phát_triển đồng_thời duy_trì an_ninh , trật_tự và an_toàn xã_hội ; - Tổ_chức hoạt_động kinh_doanh xổ_số tự chọn số điện_toán tiếp_cận công_nghệ tiên_tiến , hiện_đại , đảm_bảo minh_bạch công_khai đồng_thời phải tuân_thủ theo đúng các quy_định của pháp_luật hiện_hành ; Chức_năng nhiệm_vụ , quyền và nghĩa_vụ cụ_thể của Công_ty xổ_số điện_toán được quy_định trong Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty xổ_số điện_toán .
None
1
Theo Điều 2 Quyết_định 2933 / QĐ-BTC năm 2011 quy_định Công_ty Xổ_số điện_toán Việt_Nam có những chức_năng , nhiệm_vụ sau đây : ( 1 ) Chức_năng : Công_ty xổ_số điện_toán có nhiệm_vụ kinh_doanh theo quy_hoạch , kế_hoạch và chính_sách của Nhà_nước trong các ngành , nghề , lĩnh_vực chủ_yếu sau : - Kinh_doanh xổ_số tự chọn số điện_toán trong phạm_vi cả nước ; - Thực_hiện các chức_năng khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty Xổ_số điện_toán . ( 2 ) Nhiệm_vụ : - Công_ty Xổ_số điện_toán có trách_nhiệm tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng có hiệu_quả , bảo_toàn và phát_triển vốn Nhà_nước ; - Thực_hiện các nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh Xổ_số tự chọn số điện_toán theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức hoạt_động kinh_doanh xổ_số tự chọn số điện_toán phải đảm_bảo yêu_cầu phát_triển đồng_thời duy_trì an_ninh , trật_tự và an_toàn xã_hội ; - Tổ_chức hoạt_động kinh_doanh xổ_số tự chọn số điện_toán tiếp_cận công_nghệ tiên_tiến , hiện_đại , đảm_bảo minh_bạch công_khai đồng_thời phải tuân_thủ theo đúng các quy_định của pháp_luật hiện_hành ; Chức_năng nhiệm_vụ , quyền và nghĩa_vụ cụ_thể của Công_ty xổ_số điện_toán được quy_định trong Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty xổ_số điện_toán .
3,768
Hướng_dẫn đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài cấp huyện mới nhất năm 2023 ?
Căn_cứ theo Mục 1 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 hướng_dẫn đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài cấp hu: ... Căn_cứ theo Mục 1 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 hướng_dẫn đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài cấp huyện mới nhất năm 2023 như sau : Bước 1 : Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh nộp hồ_sơ đăng_ký khai_sinh tại Bộ_phận một cửa / Trung_tâm hành_chính công của UBND cấp huyện. - Nếu lựa_chọn hình_thức nộp hồ_sơ trực_tuyến, người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh, đăng_ký tài_khoản ( nếu chưa có tài_khoản ), xác_thực người dùng theo hướng_dẫn, đăng_nhập vào hệ_thống, xác_định đúng Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền. - Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh trực_tuyến cung_cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_sinh ( cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công ), đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ, tài_liệu theo quy_định ; nộp phí, lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định pháp_luật, hoàn_tất việc nộp hồ_sơ. Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác, đầy_đủ, thống_nhất, hợp_lệ của hồ_sơ. - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ thì tiếp_nhận
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 hướng_dẫn đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài cấp huyện mới nhất năm 2023 như sau : Bước 1 : Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh nộp hồ_sơ đăng_ký khai_sinh tại Bộ_phận một cửa / Trung_tâm hành_chính công của UBND cấp huyện . - Nếu lựa_chọn hình_thức nộp hồ_sơ trực_tuyến , người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh , đăng_ký tài_khoản ( nếu chưa có tài_khoản ) , xác_thực người dùng theo hướng_dẫn , đăng_nhập vào hệ_thống , xác_định đúng Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền . - Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh trực_tuyến cung_cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_sinh ( cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công ) , đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định ; nộp phí , lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định pháp_luật , hoàn_tất việc nộp hồ_sơ . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ , thống_nhất , hợp_lệ của hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ . Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ theo hình_thức nộp trực_tiếp , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa thực_hiện số_hoá ( sao_chụp , chuyển thành_tài liệu điện_tử trên hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu ) và ký số vào tài_liệu , hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính đã được số_hoá theo quy_định . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện . Trường_hợp người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh không bổ_sung , hoàn_thiện được hồ_sơ thì báo_cáo Trưởng bộ_phận một cửa có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký khai_sinh . Bước 3 : Công_chức làm công_tác hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ - Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ - Trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả - Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , đúng quy_định , trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khai_sinh theo hình_thức trực_tiếp , thì công_chức làm công_tác hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký khai_sinh , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_sinh trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung , lưu chính_thức và chuyển thông_tin đến Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ( CSDLQGVDC ) để lấy Số định_danh cá_nhân . - Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khai_sinh theo hình_thức trực_tuyến , công_chức làm công_tác hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Giấy khai_sinh điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số . Bước 5 : Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Giấy khai_sinh điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ) . Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất , đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức làm công_tác hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký khai_sinh , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_sinh và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . Trường_hợp cha , mẹ lựa_chọn quốc_tịch Việt_Nam cho con thì chuyển thông_tin đến CSDLQGVDC để lấy Số định_danh cá_nhân . Bước 6 : Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định_danh cá_nhân , công_chức làm công_tác hộ_tịch in Giấy khai_sinh , trình Lãnh_đạo UBND ký , chuyển tới Bộ_phận một cửa để trả kết_quả cho người có yêu_cầu . Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh kiểm_tra thông_tin trên Giấy khai_sinh , trong Sổ đăng_ký khai_sinh và ký_tên vào Sổ đăng_ký khai_sinh , nhận Giấy khai_sinh . ( Hình từ internet )
3,769
Hướng_dẫn đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài cấp huyện mới nhất năm 2023 ?
Căn_cứ theo Mục 1 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 hướng_dẫn đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài cấp hu: ... Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác, đầy_đủ, thống_nhất, hợp_lệ của hồ_sơ. - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ. Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ theo hình_thức nộp trực_tiếp, cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa thực_hiện số_hoá ( sao_chụp, chuyển thành_tài liệu điện_tử trên hệ_thống thông_tin, cơ_sở_dữ_liệu ) và ký số vào tài_liệu, hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính đã được số_hoá theo quy_định. - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ, nêu rõ loại giấy_tờ, nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện. Trường_hợp người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh không bổ_sung, hoàn_thiện được hồ_sơ thì báo_cáo Trưởng bộ_phận một cửa có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký khai_sinh. Bước 3 : Công_chức làm công_tác hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ - Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung, hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết, phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ - Trường_hợp cần phải kiểm_tra, xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 hướng_dẫn đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài cấp huyện mới nhất năm 2023 như sau : Bước 1 : Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh nộp hồ_sơ đăng_ký khai_sinh tại Bộ_phận một cửa / Trung_tâm hành_chính công của UBND cấp huyện . - Nếu lựa_chọn hình_thức nộp hồ_sơ trực_tuyến , người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh , đăng_ký tài_khoản ( nếu chưa có tài_khoản ) , xác_thực người dùng theo hướng_dẫn , đăng_nhập vào hệ_thống , xác_định đúng Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền . - Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh trực_tuyến cung_cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_sinh ( cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công ) , đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định ; nộp phí , lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định pháp_luật , hoàn_tất việc nộp hồ_sơ . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ , thống_nhất , hợp_lệ của hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ . Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ theo hình_thức nộp trực_tiếp , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa thực_hiện số_hoá ( sao_chụp , chuyển thành_tài liệu điện_tử trên hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu ) và ký số vào tài_liệu , hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính đã được số_hoá theo quy_định . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện . Trường_hợp người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh không bổ_sung , hoàn_thiện được hồ_sơ thì báo_cáo Trưởng bộ_phận một cửa có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký khai_sinh . Bước 3 : Công_chức làm công_tác hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ - Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ - Trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả - Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , đúng quy_định , trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khai_sinh theo hình_thức trực_tiếp , thì công_chức làm công_tác hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký khai_sinh , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_sinh trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung , lưu chính_thức và chuyển thông_tin đến Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ( CSDLQGVDC ) để lấy Số định_danh cá_nhân . - Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khai_sinh theo hình_thức trực_tuyến , công_chức làm công_tác hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Giấy khai_sinh điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số . Bước 5 : Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Giấy khai_sinh điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ) . Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất , đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức làm công_tác hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký khai_sinh , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_sinh và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . Trường_hợp cha , mẹ lựa_chọn quốc_tịch Việt_Nam cho con thì chuyển thông_tin đến CSDLQGVDC để lấy Số định_danh cá_nhân . Bước 6 : Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định_danh cá_nhân , công_chức làm công_tác hộ_tịch in Giấy khai_sinh , trình Lãnh_đạo UBND ký , chuyển tới Bộ_phận một cửa để trả kết_quả cho người có yêu_cầu . Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh kiểm_tra thông_tin trên Giấy khai_sinh , trong Sổ đăng_ký khai_sinh và ký_tên vào Sổ đăng_ký khai_sinh , nhận Giấy khai_sinh . ( Hình từ internet )
3,770
Hướng_dẫn đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài cấp huyện mới nhất năm 2023 ?
Căn_cứ theo Mục 1 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 hướng_dẫn đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài cấp hu: ... về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ - Trường_hợp cần phải kiểm_tra, xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả - Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, đúng quy_định, trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khai_sinh theo hình_thức trực_tiếp, thì công_chức làm công_tác hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký khai_sinh, cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_sinh trên Phần_mềm đăng_ký, quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung, lưu chính_thức và chuyển thông_tin đến Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ( CSDLQGVDC ) để lấy Số định_danh cá_nhân. - Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khai_sinh theo hình_thức trực_tuyến, công_chức làm công_tác hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Giấy khai_sinh điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số. Bước 5 : Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác, đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Giấy khai_sinh điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ). Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất, đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức làm công_tác hộ_tịch thực_hiện
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 hướng_dẫn đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài cấp huyện mới nhất năm 2023 như sau : Bước 1 : Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh nộp hồ_sơ đăng_ký khai_sinh tại Bộ_phận một cửa / Trung_tâm hành_chính công của UBND cấp huyện . - Nếu lựa_chọn hình_thức nộp hồ_sơ trực_tuyến , người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh , đăng_ký tài_khoản ( nếu chưa có tài_khoản ) , xác_thực người dùng theo hướng_dẫn , đăng_nhập vào hệ_thống , xác_định đúng Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền . - Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh trực_tuyến cung_cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_sinh ( cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công ) , đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định ; nộp phí , lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định pháp_luật , hoàn_tất việc nộp hồ_sơ . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ , thống_nhất , hợp_lệ của hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ . Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ theo hình_thức nộp trực_tiếp , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa thực_hiện số_hoá ( sao_chụp , chuyển thành_tài liệu điện_tử trên hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu ) và ký số vào tài_liệu , hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính đã được số_hoá theo quy_định . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện . Trường_hợp người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh không bổ_sung , hoàn_thiện được hồ_sơ thì báo_cáo Trưởng bộ_phận một cửa có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký khai_sinh . Bước 3 : Công_chức làm công_tác hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ - Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ - Trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả - Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , đúng quy_định , trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khai_sinh theo hình_thức trực_tiếp , thì công_chức làm công_tác hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký khai_sinh , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_sinh trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung , lưu chính_thức và chuyển thông_tin đến Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ( CSDLQGVDC ) để lấy Số định_danh cá_nhân . - Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khai_sinh theo hình_thức trực_tuyến , công_chức làm công_tác hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Giấy khai_sinh điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số . Bước 5 : Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Giấy khai_sinh điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ) . Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất , đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức làm công_tác hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký khai_sinh , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_sinh và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . Trường_hợp cha , mẹ lựa_chọn quốc_tịch Việt_Nam cho con thì chuyển thông_tin đến CSDLQGVDC để lấy Số định_danh cá_nhân . Bước 6 : Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định_danh cá_nhân , công_chức làm công_tác hộ_tịch in Giấy khai_sinh , trình Lãnh_đạo UBND ký , chuyển tới Bộ_phận một cửa để trả kết_quả cho người có yêu_cầu . Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh kiểm_tra thông_tin trên Giấy khai_sinh , trong Sổ đăng_ký khai_sinh và ký_tên vào Sổ đăng_ký khai_sinh , nhận Giấy khai_sinh . ( Hình từ internet )
3,771
Hướng_dẫn đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài cấp huyện mới nhất năm 2023 ?
Căn_cứ theo Mục 1 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 hướng_dẫn đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài cấp hu: ... điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ). Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất, đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức làm công_tác hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký khai_sinh, cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_sinh và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký, quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung. Trường_hợp cha, mẹ lựa_chọn quốc_tịch Việt_Nam cho con thì chuyển thông_tin đến CSDLQGVDC để lấy Số định_danh cá_nhân. Bước 6 : Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định_danh cá_nhân, công_chức làm công_tác hộ_tịch in Giấy khai_sinh, trình Lãnh_đạo UBND ký, chuyển tới Bộ_phận một cửa để trả kết_quả cho người có yêu_cầu. Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh kiểm_tra thông_tin trên Giấy khai_sinh, trong Sổ đăng_ký khai_sinh và ký_tên vào Sổ đăng_ký khai_sinh, nhận Giấy khai_sinh. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 hướng_dẫn đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài cấp huyện mới nhất năm 2023 như sau : Bước 1 : Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh nộp hồ_sơ đăng_ký khai_sinh tại Bộ_phận một cửa / Trung_tâm hành_chính công của UBND cấp huyện . - Nếu lựa_chọn hình_thức nộp hồ_sơ trực_tuyến , người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh , đăng_ký tài_khoản ( nếu chưa có tài_khoản ) , xác_thực người dùng theo hướng_dẫn , đăng_nhập vào hệ_thống , xác_định đúng Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền . - Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh trực_tuyến cung_cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_sinh ( cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công ) , đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định ; nộp phí , lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định pháp_luật , hoàn_tất việc nộp hồ_sơ . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ , thống_nhất , hợp_lệ của hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ . Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ theo hình_thức nộp trực_tiếp , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa thực_hiện số_hoá ( sao_chụp , chuyển thành_tài liệu điện_tử trên hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu ) và ký số vào tài_liệu , hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính đã được số_hoá theo quy_định . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện . Trường_hợp người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh không bổ_sung , hoàn_thiện được hồ_sơ thì báo_cáo Trưởng bộ_phận một cửa có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký khai_sinh . Bước 3 : Công_chức làm công_tác hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ - Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ - Trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả - Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , đúng quy_định , trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khai_sinh theo hình_thức trực_tiếp , thì công_chức làm công_tác hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký khai_sinh , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_sinh trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung , lưu chính_thức và chuyển thông_tin đến Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ( CSDLQGVDC ) để lấy Số định_danh cá_nhân . - Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khai_sinh theo hình_thức trực_tuyến , công_chức làm công_tác hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Giấy khai_sinh điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số . Bước 5 : Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Giấy khai_sinh điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ) . Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất , đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức làm công_tác hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký khai_sinh , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_sinh và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . Trường_hợp cha , mẹ lựa_chọn quốc_tịch Việt_Nam cho con thì chuyển thông_tin đến CSDLQGVDC để lấy Số định_danh cá_nhân . Bước 6 : Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định_danh cá_nhân , công_chức làm công_tác hộ_tịch in Giấy khai_sinh , trình Lãnh_đạo UBND ký , chuyển tới Bộ_phận một cửa để trả kết_quả cho người có yêu_cầu . Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh kiểm_tra thông_tin trên Giấy khai_sinh , trong Sổ đăng_ký khai_sinh và ký_tên vào Sổ đăng_ký khai_sinh , nhận Giấy khai_sinh . ( Hình từ internet )
3,772
Hồ_sơ đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo Mục 1 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 hướng_dẫn hồ_sơ đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài : ... Căn_cứ theo Mục 1 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 hướng_dẫn hồ_sơ đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài bao_gồm : - Tờ khai đăng_ký khai_sinh theo mẫu ( nếu người có yêu_cầu lựa_chọn nộp hồ_sơ theo hình_thức trực_tiếp ) ; - Biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_sinh ( do người yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo hướng_dẫn trên Cổng dịch_vụ công, nếu người có yêu_cầu lựa_chọn nộp hồ_sơ theo hình_thức trực_tuyến ) ; - Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh thực_hiện việc nộp / xuất_trình ( theo hình_thức trực_tiếp ) hoặc tải lên ( theo hình_thức trực_tuyến ) các giấy_tờ sau : * Giấy_tờ phải nộp : ( 1 ) Giấy chứng sinh. Trường_hợp không có Giấy chứng sinh thì thay_thế bằng : văn_bản của người làm chứng xác_nhận về việc sinh, nếu không có văn_bản của người làm chứng thì thay_thế bằng văn_bản cam_đoan về việc sinh ; Trường_hợp trẻ_em sinh ra tại nước_ngoài thì nộp Giấy chứng sinh hoặc giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cấp xác_nhận về việc trẻ_em được sinh ra ở nước_ngoài và quan_hệ mẹ - con ; ( 2 ) Văn_bản thoả_thuận của cha, mẹ
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 hướng_dẫn hồ_sơ đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài bao_gồm : - Tờ khai đăng_ký khai_sinh theo mẫu ( nếu người có yêu_cầu lựa_chọn nộp hồ_sơ theo hình_thức trực_tiếp ) ; - Biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_sinh ( do người yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo hướng_dẫn trên Cổng dịch_vụ công , nếu người có yêu_cầu lựa_chọn nộp hồ_sơ theo hình_thức trực_tuyến ) ; - Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh thực_hiện việc nộp / xuất_trình ( theo hình_thức trực_tiếp ) hoặc tải lên ( theo hình_thức trực_tuyến ) các giấy_tờ sau : * Giấy_tờ phải nộp : ( 1 ) Giấy chứng sinh . Trường_hợp không có Giấy chứng sinh thì thay_thế bằng : văn_bản của người làm chứng xác_nhận về việc sinh , nếu không có văn_bản của người làm chứng thì thay_thế bằng văn_bản cam_đoan về việc sinh ; Trường_hợp trẻ_em sinh ra tại nước_ngoài thì nộp Giấy chứng sinh hoặc giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cấp xác_nhận về việc trẻ_em được sinh ra ở nước_ngoài và quan_hệ mẹ - con ; ( 2 ) Văn_bản thoả_thuận của cha , mẹ về việc lựa_chọn quốc_tịch cho con Trường_hợp cha hoặc mẹ hoặc cả cha , mẹ là người nước_ngoài thì phải nộp văn_bản thoả_thuận của cha , mẹ về việc lựa_chọn quốc_tịch cho con . Trường_hợp cha , mẹ lựa_chọn quốc_tịch nước_ngoài cho con , thì ngoài văn_bản thoả_thuận lựa_chọn quốc_tịch còn phải có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà trẻ được lựa_chọn mang quốc_tịch về việc trẻ có quốc_tịch là phù_hợp quy_định pháp_luật của nước đó ; ( 3 ) Văn_bản uỷ_quyền ( được chứng_thực ) theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện việc đăng_ký khai_sinh . Trường_hợp người đi đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em là ông , bà , người_thân thích khác thì không phải có văn_bản uỷ_quyền của cha , mẹ trẻ_em , nhưng phải thống_nhất với cha , mẹ trẻ_em về nội_dung khai_sinh ; * Giấy_tờ phải xuất_trình : - Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc các giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng để chứng_minh về nhân_thân của người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh . Trường_hợp các thông_tin cá_nhân trong các giấy_tờ này đã có trong CSDLQGVDC , Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử ( CSDLHTĐT ) , được hệ_thống điền tự_động thì không phải tải lên ( theo hình_thức trực_tuyến ) ; - Giấy_tờ có giá_trị chứng_minh thông_tin về cư_trú trong trường_hợp cơ_quan đăng_ký hộ_tịch không_thể khai_thác được thông_tin về nơi cư_trú của công_dân . Trường_hợp các thông_tin về giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú đã được khai_thác từ Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư bằng các phương_thức này thì người có yêu_cầu không phải xuất_trình ( theo hình_thức trực_tiếp ) hoặc tải lên ( theo hình_thức trực_tuyến ) . - Giấy chứng_nhận kết_hôn nếu cha , mẹ đã đăng_ký kết_hôn . Trường_hợp đã có thông_tin về việc kết_hôn của cha , mẹ trong CSDLHTĐT , CSDLQGVDC thì không phải xuất_trình ( theo hình_thức trực_tiếp ) hoặc tải lên ( theo hình_thức trực_tuyến ) ; - Giấy_tờ chứng_minh việc trẻ_em nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam và văn_bản xác_nhận của cơ_quan công_an có thẩm_quyền về việc trẻ_em đang cư_trú tại Việt_Nam trong trường_hợp trẻ_em sinh ra ở nước_ngoài , có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam hoặc cha và mẹ đều là công_dân Việt_Nam , chưa được đăng_ký khai_sinh ở nước_ngoài , về cư_trú tại Việt_Nam . Trường_hợp gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính thì phải gửi kèm theo bản_sao có chứng_thực các giấy_tờ phải xuất_trình nêu trên .
3,773
Hồ_sơ đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo Mục 1 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 hướng_dẫn hồ_sơ đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài : ... giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cấp xác_nhận về việc trẻ_em được sinh ra ở nước_ngoài và quan_hệ mẹ - con ; ( 2 ) Văn_bản thoả_thuận của cha, mẹ về việc lựa_chọn quốc_tịch cho con Trường_hợp cha hoặc mẹ hoặc cả cha, mẹ là người nước_ngoài thì phải nộp văn_bản thoả_thuận của cha, mẹ về việc lựa_chọn quốc_tịch cho con. Trường_hợp cha, mẹ lựa_chọn quốc_tịch nước_ngoài cho con, thì ngoài văn_bản thoả_thuận lựa_chọn quốc_tịch còn phải có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà trẻ được lựa_chọn mang quốc_tịch về việc trẻ có quốc_tịch là phù_hợp quy_định pháp_luật của nước đó ; ( 3 ) Văn_bản uỷ_quyền ( được chứng_thực ) theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện việc đăng_ký khai_sinh. Trường_hợp người đi đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em là ông, bà, người_thân thích khác thì không phải có văn_bản uỷ_quyền của cha, mẹ trẻ_em, nhưng phải thống_nhất với cha, mẹ trẻ_em về nội_dung khai_sinh ; * Giấy_tờ phải xuất_trình : - Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc các giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 hướng_dẫn hồ_sơ đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài bao_gồm : - Tờ khai đăng_ký khai_sinh theo mẫu ( nếu người có yêu_cầu lựa_chọn nộp hồ_sơ theo hình_thức trực_tiếp ) ; - Biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_sinh ( do người yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo hướng_dẫn trên Cổng dịch_vụ công , nếu người có yêu_cầu lựa_chọn nộp hồ_sơ theo hình_thức trực_tuyến ) ; - Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh thực_hiện việc nộp / xuất_trình ( theo hình_thức trực_tiếp ) hoặc tải lên ( theo hình_thức trực_tuyến ) các giấy_tờ sau : * Giấy_tờ phải nộp : ( 1 ) Giấy chứng sinh . Trường_hợp không có Giấy chứng sinh thì thay_thế bằng : văn_bản của người làm chứng xác_nhận về việc sinh , nếu không có văn_bản của người làm chứng thì thay_thế bằng văn_bản cam_đoan về việc sinh ; Trường_hợp trẻ_em sinh ra tại nước_ngoài thì nộp Giấy chứng sinh hoặc giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cấp xác_nhận về việc trẻ_em được sinh ra ở nước_ngoài và quan_hệ mẹ - con ; ( 2 ) Văn_bản thoả_thuận của cha , mẹ về việc lựa_chọn quốc_tịch cho con Trường_hợp cha hoặc mẹ hoặc cả cha , mẹ là người nước_ngoài thì phải nộp văn_bản thoả_thuận của cha , mẹ về việc lựa_chọn quốc_tịch cho con . Trường_hợp cha , mẹ lựa_chọn quốc_tịch nước_ngoài cho con , thì ngoài văn_bản thoả_thuận lựa_chọn quốc_tịch còn phải có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà trẻ được lựa_chọn mang quốc_tịch về việc trẻ có quốc_tịch là phù_hợp quy_định pháp_luật của nước đó ; ( 3 ) Văn_bản uỷ_quyền ( được chứng_thực ) theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện việc đăng_ký khai_sinh . Trường_hợp người đi đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em là ông , bà , người_thân thích khác thì không phải có văn_bản uỷ_quyền của cha , mẹ trẻ_em , nhưng phải thống_nhất với cha , mẹ trẻ_em về nội_dung khai_sinh ; * Giấy_tờ phải xuất_trình : - Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc các giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng để chứng_minh về nhân_thân của người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh . Trường_hợp các thông_tin cá_nhân trong các giấy_tờ này đã có trong CSDLQGVDC , Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử ( CSDLHTĐT ) , được hệ_thống điền tự_động thì không phải tải lên ( theo hình_thức trực_tuyến ) ; - Giấy_tờ có giá_trị chứng_minh thông_tin về cư_trú trong trường_hợp cơ_quan đăng_ký hộ_tịch không_thể khai_thác được thông_tin về nơi cư_trú của công_dân . Trường_hợp các thông_tin về giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú đã được khai_thác từ Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư bằng các phương_thức này thì người có yêu_cầu không phải xuất_trình ( theo hình_thức trực_tiếp ) hoặc tải lên ( theo hình_thức trực_tuyến ) . - Giấy chứng_nhận kết_hôn nếu cha , mẹ đã đăng_ký kết_hôn . Trường_hợp đã có thông_tin về việc kết_hôn của cha , mẹ trong CSDLHTĐT , CSDLQGVDC thì không phải xuất_trình ( theo hình_thức trực_tiếp ) hoặc tải lên ( theo hình_thức trực_tuyến ) ; - Giấy_tờ chứng_minh việc trẻ_em nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam và văn_bản xác_nhận của cơ_quan công_an có thẩm_quyền về việc trẻ_em đang cư_trú tại Việt_Nam trong trường_hợp trẻ_em sinh ra ở nước_ngoài , có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam hoặc cha và mẹ đều là công_dân Việt_Nam , chưa được đăng_ký khai_sinh ở nước_ngoài , về cư_trú tại Việt_Nam . Trường_hợp gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính thì phải gửi kèm theo bản_sao có chứng_thực các giấy_tờ phải xuất_trình nêu trên .
3,774
Hồ_sơ đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo Mục 1 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 hướng_dẫn hồ_sơ đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài : ... nội_dung khai_sinh ; * Giấy_tờ phải xuất_trình : - Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc các giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp, còn giá_trị_sử_dụng để chứng_minh về nhân_thân của người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh. Trường_hợp các thông_tin cá_nhân trong các giấy_tờ này đã có trong CSDLQGVDC, Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử ( CSDLHTĐT ), được hệ_thống điền tự_động thì không phải tải lên ( theo hình_thức trực_tuyến ) ; - Giấy_tờ có giá_trị chứng_minh thông_tin về cư_trú trong trường_hợp cơ_quan đăng_ký hộ_tịch không_thể khai_thác được thông_tin về nơi cư_trú của công_dân. Trường_hợp các thông_tin về giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú đã được khai_thác từ Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư bằng các phương_thức này thì người có yêu_cầu không phải xuất_trình ( theo hình_thức trực_tiếp ) hoặc tải lên ( theo hình_thức trực_tuyến ). - Giấy chứng_nhận kết_hôn nếu cha, mẹ đã đăng_ký kết_hôn. Trường_hợp đã có thông_tin về việc kết_hôn của cha, mẹ trong CSDLHTĐT, CSDLQGVDC thì không phải xuất_trình ( theo hình_thức trực_tiếp ) hoặc tải lên ( theo
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 hướng_dẫn hồ_sơ đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài bao_gồm : - Tờ khai đăng_ký khai_sinh theo mẫu ( nếu người có yêu_cầu lựa_chọn nộp hồ_sơ theo hình_thức trực_tiếp ) ; - Biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_sinh ( do người yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo hướng_dẫn trên Cổng dịch_vụ công , nếu người có yêu_cầu lựa_chọn nộp hồ_sơ theo hình_thức trực_tuyến ) ; - Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh thực_hiện việc nộp / xuất_trình ( theo hình_thức trực_tiếp ) hoặc tải lên ( theo hình_thức trực_tuyến ) các giấy_tờ sau : * Giấy_tờ phải nộp : ( 1 ) Giấy chứng sinh . Trường_hợp không có Giấy chứng sinh thì thay_thế bằng : văn_bản của người làm chứng xác_nhận về việc sinh , nếu không có văn_bản của người làm chứng thì thay_thế bằng văn_bản cam_đoan về việc sinh ; Trường_hợp trẻ_em sinh ra tại nước_ngoài thì nộp Giấy chứng sinh hoặc giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cấp xác_nhận về việc trẻ_em được sinh ra ở nước_ngoài và quan_hệ mẹ - con ; ( 2 ) Văn_bản thoả_thuận của cha , mẹ về việc lựa_chọn quốc_tịch cho con Trường_hợp cha hoặc mẹ hoặc cả cha , mẹ là người nước_ngoài thì phải nộp văn_bản thoả_thuận của cha , mẹ về việc lựa_chọn quốc_tịch cho con . Trường_hợp cha , mẹ lựa_chọn quốc_tịch nước_ngoài cho con , thì ngoài văn_bản thoả_thuận lựa_chọn quốc_tịch còn phải có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà trẻ được lựa_chọn mang quốc_tịch về việc trẻ có quốc_tịch là phù_hợp quy_định pháp_luật của nước đó ; ( 3 ) Văn_bản uỷ_quyền ( được chứng_thực ) theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện việc đăng_ký khai_sinh . Trường_hợp người đi đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em là ông , bà , người_thân thích khác thì không phải có văn_bản uỷ_quyền của cha , mẹ trẻ_em , nhưng phải thống_nhất với cha , mẹ trẻ_em về nội_dung khai_sinh ; * Giấy_tờ phải xuất_trình : - Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc các giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng để chứng_minh về nhân_thân của người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh . Trường_hợp các thông_tin cá_nhân trong các giấy_tờ này đã có trong CSDLQGVDC , Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử ( CSDLHTĐT ) , được hệ_thống điền tự_động thì không phải tải lên ( theo hình_thức trực_tuyến ) ; - Giấy_tờ có giá_trị chứng_minh thông_tin về cư_trú trong trường_hợp cơ_quan đăng_ký hộ_tịch không_thể khai_thác được thông_tin về nơi cư_trú của công_dân . Trường_hợp các thông_tin về giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú đã được khai_thác từ Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư bằng các phương_thức này thì người có yêu_cầu không phải xuất_trình ( theo hình_thức trực_tiếp ) hoặc tải lên ( theo hình_thức trực_tuyến ) . - Giấy chứng_nhận kết_hôn nếu cha , mẹ đã đăng_ký kết_hôn . Trường_hợp đã có thông_tin về việc kết_hôn của cha , mẹ trong CSDLHTĐT , CSDLQGVDC thì không phải xuất_trình ( theo hình_thức trực_tiếp ) hoặc tải lên ( theo hình_thức trực_tuyến ) ; - Giấy_tờ chứng_minh việc trẻ_em nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam và văn_bản xác_nhận của cơ_quan công_an có thẩm_quyền về việc trẻ_em đang cư_trú tại Việt_Nam trong trường_hợp trẻ_em sinh ra ở nước_ngoài , có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam hoặc cha và mẹ đều là công_dân Việt_Nam , chưa được đăng_ký khai_sinh ở nước_ngoài , về cư_trú tại Việt_Nam . Trường_hợp gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính thì phải gửi kèm theo bản_sao có chứng_thực các giấy_tờ phải xuất_trình nêu trên .
3,775
Hồ_sơ đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo Mục 1 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 hướng_dẫn hồ_sơ đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài : ... về việc kết_hôn của cha, mẹ trong CSDLHTĐT, CSDLQGVDC thì không phải xuất_trình ( theo hình_thức trực_tiếp ) hoặc tải lên ( theo hình_thức trực_tuyến ) ; - Giấy_tờ chứng_minh việc trẻ_em nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam và văn_bản xác_nhận của cơ_quan công_an có thẩm_quyền về việc trẻ_em đang cư_trú tại Việt_Nam trong trường_hợp trẻ_em sinh ra ở nước_ngoài, có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam hoặc cha và mẹ đều là công_dân Việt_Nam, chưa được đăng_ký khai_sinh ở nước_ngoài, về cư_trú tại Việt_Nam. Trường_hợp gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính thì phải gửi kèm theo bản_sao có chứng_thực các giấy_tờ phải xuất_trình nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 hướng_dẫn hồ_sơ đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài bao_gồm : - Tờ khai đăng_ký khai_sinh theo mẫu ( nếu người có yêu_cầu lựa_chọn nộp hồ_sơ theo hình_thức trực_tiếp ) ; - Biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_sinh ( do người yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo hướng_dẫn trên Cổng dịch_vụ công , nếu người có yêu_cầu lựa_chọn nộp hồ_sơ theo hình_thức trực_tuyến ) ; - Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh thực_hiện việc nộp / xuất_trình ( theo hình_thức trực_tiếp ) hoặc tải lên ( theo hình_thức trực_tuyến ) các giấy_tờ sau : * Giấy_tờ phải nộp : ( 1 ) Giấy chứng sinh . Trường_hợp không có Giấy chứng sinh thì thay_thế bằng : văn_bản của người làm chứng xác_nhận về việc sinh , nếu không có văn_bản của người làm chứng thì thay_thế bằng văn_bản cam_đoan về việc sinh ; Trường_hợp trẻ_em sinh ra tại nước_ngoài thì nộp Giấy chứng sinh hoặc giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cấp xác_nhận về việc trẻ_em được sinh ra ở nước_ngoài và quan_hệ mẹ - con ; ( 2 ) Văn_bản thoả_thuận của cha , mẹ về việc lựa_chọn quốc_tịch cho con Trường_hợp cha hoặc mẹ hoặc cả cha , mẹ là người nước_ngoài thì phải nộp văn_bản thoả_thuận của cha , mẹ về việc lựa_chọn quốc_tịch cho con . Trường_hợp cha , mẹ lựa_chọn quốc_tịch nước_ngoài cho con , thì ngoài văn_bản thoả_thuận lựa_chọn quốc_tịch còn phải có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà trẻ được lựa_chọn mang quốc_tịch về việc trẻ có quốc_tịch là phù_hợp quy_định pháp_luật của nước đó ; ( 3 ) Văn_bản uỷ_quyền ( được chứng_thực ) theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện việc đăng_ký khai_sinh . Trường_hợp người đi đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em là ông , bà , người_thân thích khác thì không phải có văn_bản uỷ_quyền của cha , mẹ trẻ_em , nhưng phải thống_nhất với cha , mẹ trẻ_em về nội_dung khai_sinh ; * Giấy_tờ phải xuất_trình : - Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc các giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng để chứng_minh về nhân_thân của người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh . Trường_hợp các thông_tin cá_nhân trong các giấy_tờ này đã có trong CSDLQGVDC , Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử ( CSDLHTĐT ) , được hệ_thống điền tự_động thì không phải tải lên ( theo hình_thức trực_tuyến ) ; - Giấy_tờ có giá_trị chứng_minh thông_tin về cư_trú trong trường_hợp cơ_quan đăng_ký hộ_tịch không_thể khai_thác được thông_tin về nơi cư_trú của công_dân . Trường_hợp các thông_tin về giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú đã được khai_thác từ Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư bằng các phương_thức này thì người có yêu_cầu không phải xuất_trình ( theo hình_thức trực_tiếp ) hoặc tải lên ( theo hình_thức trực_tuyến ) . - Giấy chứng_nhận kết_hôn nếu cha , mẹ đã đăng_ký kết_hôn . Trường_hợp đã có thông_tin về việc kết_hôn của cha , mẹ trong CSDLHTĐT , CSDLQGVDC thì không phải xuất_trình ( theo hình_thức trực_tiếp ) hoặc tải lên ( theo hình_thức trực_tuyến ) ; - Giấy_tờ chứng_minh việc trẻ_em nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam và văn_bản xác_nhận của cơ_quan công_an có thẩm_quyền về việc trẻ_em đang cư_trú tại Việt_Nam trong trường_hợp trẻ_em sinh ra ở nước_ngoài , có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam hoặc cha và mẹ đều là công_dân Việt_Nam , chưa được đăng_ký khai_sinh ở nước_ngoài , về cư_trú tại Việt_Nam . Trường_hợp gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính thì phải gửi kèm theo bản_sao có chứng_thực các giấy_tờ phải xuất_trình nêu trên .
3,776
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài cấp huyện trong bao_lâu ?
Căn_cứ theo Mục 1 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 quy_định như sau : ... Thời_hạn giải_quyết : Ngay trong ngày tiếp_nhận hồ_sơ ; trường_hợp nhận hồ_sơ sau 15 giờ mà không giải_quyết được ngay thì trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo . Theo đó , thời_hạn giải_quyết thủ_tục đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài cấp huyện là ngay trong ngày . Nếu hồ_sơ được tiếp_nhận sau 15 giờ mà không giải_quyết được ngay thì phải trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo .
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 quy_định như sau : Thời_hạn giải_quyết : Ngay trong ngày tiếp_nhận hồ_sơ ; trường_hợp nhận hồ_sơ sau 15 giờ mà không giải_quyết được ngay thì trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo . Theo đó , thời_hạn giải_quyết thủ_tục đăng_ký khai_sinh có yếu_tố nước_ngoài cấp huyện là ngay trong ngày . Nếu hồ_sơ được tiếp_nhận sau 15 giờ mà không giải_quyết được ngay thì phải trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo .
3,777
Thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc thì được miễn thử lâm_sàng trong trường_hợp nào ?
Thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( sửa_đổi bởi khoản 10 Điều: ... Thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 39/2021/TT-BYT) quy_định về trường_hợp thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành được miễn thử lâm_sàng tại Việt_Nam như sau : Trường_hợp thuốc cổ_truyền được miễn thử lâm_sàng tại Việt_Nam … 2. Thuốc cổ_truyền gia_hạn từ những thuốc đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành trước ngày Luật Dược số 105/2016/QH13 có hiệu_lực, trừ thuốc có đề_nghị phải thử lâm_sàng của Hội_đồng tư_vấn cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền, dược_liệu khi lưu_hành phát_hiện thêm các tác_dụng không mong_muốn và phản_ứng có hại của thuốc. Theo đó, thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành được miễn thử lâm_sàng tại Việt_Nam là thuốc cổ_truyền gia_hạn từ những thuốc đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành trước ngày 01/01/2017, trừ trường_hợp sau : Thuốc cổ_truyền có đề_nghị phải thử lâm_sàng của Hội_đồng tư_vấn cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền, dược_liệu khi lưu_hành phát_hiện thêm các tác_dụng không mong_muốn và phản_ứng có hại của thuốc
None
1
Thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 39/2021/TT-BYT) quy_định về trường_hợp thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành được miễn thử lâm_sàng tại Việt_Nam như sau : Trường_hợp thuốc cổ_truyền được miễn thử lâm_sàng tại Việt_Nam … 2 . Thuốc cổ_truyền gia_hạn từ những thuốc đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành trước ngày Luật Dược số 105/2016/QH13 có hiệu_lực , trừ thuốc có đề_nghị phải thử lâm_sàng của Hội_đồng tư_vấn cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền , dược_liệu khi lưu_hành phát_hiện thêm các tác_dụng không mong_muốn và phản_ứng có hại của thuốc . Theo đó , thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành được miễn thử lâm_sàng tại Việt_Nam là thuốc cổ_truyền gia_hạn từ những thuốc đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành trước ngày 01/01/2017 , trừ trường_hợp sau : Thuốc cổ_truyền có đề_nghị phải thử lâm_sàng của Hội_đồng tư_vấn cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền , dược_liệu khi lưu_hành phát_hiện thêm các tác_dụng không mong_muốn và phản_ứng có hại của thuốc .
3,778
Thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc thì được miễn thử lâm_sàng trong trường_hợp nào ?
Thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( sửa_đổi bởi khoản 10 Điều: ... Thuốc cổ_truyền có đề_nghị phải thử lâm_sàng của Hội_đồng tư_vấn cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền, dược_liệu khi lưu_hành phát_hiện thêm các tác_dụng không mong_muốn và phản_ứng có hại của thuốc.Thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 39/2021/TT-BYT) quy_định về trường_hợp thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành được miễn thử lâm_sàng tại Việt_Nam như sau : Trường_hợp thuốc cổ_truyền được miễn thử lâm_sàng tại Việt_Nam … 2. Thuốc cổ_truyền gia_hạn từ những thuốc đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành trước ngày Luật Dược số 105/2016/QH13 có hiệu_lực, trừ thuốc có đề_nghị phải thử lâm_sàng của Hội_đồng tư_vấn cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền, dược_liệu khi lưu_hành phát_hiện thêm các tác_dụng không mong_muốn và phản_ứng có hại của thuốc. Theo đó, thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành được miễn thử lâm_sàng tại Việt_Nam là thuốc cổ_truyền gia_hạn từ những thuốc đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành trước ngày 01/01/2017, trừ trường_hợp sau
None
1
Thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 39/2021/TT-BYT) quy_định về trường_hợp thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành được miễn thử lâm_sàng tại Việt_Nam như sau : Trường_hợp thuốc cổ_truyền được miễn thử lâm_sàng tại Việt_Nam … 2 . Thuốc cổ_truyền gia_hạn từ những thuốc đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành trước ngày Luật Dược số 105/2016/QH13 có hiệu_lực , trừ thuốc có đề_nghị phải thử lâm_sàng của Hội_đồng tư_vấn cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền , dược_liệu khi lưu_hành phát_hiện thêm các tác_dụng không mong_muốn và phản_ứng có hại của thuốc . Theo đó , thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành được miễn thử lâm_sàng tại Việt_Nam là thuốc cổ_truyền gia_hạn từ những thuốc đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành trước ngày 01/01/2017 , trừ trường_hợp sau : Thuốc cổ_truyền có đề_nghị phải thử lâm_sàng của Hội_đồng tư_vấn cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền , dược_liệu khi lưu_hành phát_hiện thêm các tác_dụng không mong_muốn và phản_ứng có hại của thuốc .
3,779
Thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc thì được miễn thử lâm_sàng trong trường_hợp nào ?
Thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( sửa_đổi bởi khoản 10 Điều: ... được cấp giấy đăng_ký lưu_hành được miễn thử lâm_sàng tại Việt_Nam là thuốc cổ_truyền gia_hạn từ những thuốc đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành trước ngày 01/01/2017, trừ trường_hợp sau : Thuốc cổ_truyền có đề_nghị phải thử lâm_sàng của Hội_đồng tư_vấn cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền, dược_liệu khi lưu_hành phát_hiện thêm các tác_dụng không mong_muốn và phản_ứng có hại của thuốc.
None
1
Thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 39/2021/TT-BYT) quy_định về trường_hợp thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành được miễn thử lâm_sàng tại Việt_Nam như sau : Trường_hợp thuốc cổ_truyền được miễn thử lâm_sàng tại Việt_Nam … 2 . Thuốc cổ_truyền gia_hạn từ những thuốc đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành trước ngày Luật Dược số 105/2016/QH13 có hiệu_lực , trừ thuốc có đề_nghị phải thử lâm_sàng của Hội_đồng tư_vấn cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền , dược_liệu khi lưu_hành phát_hiện thêm các tác_dụng không mong_muốn và phản_ứng có hại của thuốc . Theo đó , thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành được miễn thử lâm_sàng tại Việt_Nam là thuốc cổ_truyền gia_hạn từ những thuốc đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành trước ngày 01/01/2017 , trừ trường_hợp sau : Thuốc cổ_truyền có đề_nghị phải thử lâm_sàng của Hội_đồng tư_vấn cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền , dược_liệu khi lưu_hành phát_hiện thêm các tác_dụng không mong_muốn và phản_ứng có hại của thuốc .
3,780
Tài_liệu chứng_minh miễn thử lâm_sàng cho thuốc cổ_truyền đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành như_thế_nào ?
Theo khoản 8 , 9 Điều 11 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Thông_tư 39/2021/TT-BYT) thì tài_liệu chứng_minh miễn thử lâm_sàng cho : ... Theo khoản 8 , 9 Điều 11 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Thông_tư 39/2021/TT-BYT) thì tài_liệu chứng_minh miễn thử lâm_sàng cho thuốc đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành gồm : - Đối_với thuốc đã được cấp Giấy đăng_ký lưu_hành thì tài_liệu minh_chứng là sổ đăng_ký lưu_hành . - Đối_với thuốc đã được cấp Giấy đăng_ký lưu_hành có sự gia_giảm thì tài_liệu minh_chứng là : + Số đăng_ký lưu_hành ; + Tài_liệu chứng_minh hoặc phân_tích , biện_giải việc gia_giảm phù_hợp với lý_luận của y_học cổ_truyền .
None
1
Theo khoản 8 , 9 Điều 11 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Thông_tư 39/2021/TT-BYT) thì tài_liệu chứng_minh miễn thử lâm_sàng cho thuốc đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành gồm : - Đối_với thuốc đã được cấp Giấy đăng_ký lưu_hành thì tài_liệu minh_chứng là sổ đăng_ký lưu_hành . - Đối_với thuốc đã được cấp Giấy đăng_ký lưu_hành có sự gia_giảm thì tài_liệu minh_chứng là : + Số đăng_ký lưu_hành ; + Tài_liệu chứng_minh hoặc phân_tích , biện_giải việc gia_giảm phù_hợp với lý_luận của y_học cổ_truyền .
3,781
Thủ_tục cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền miễn thử lâm_sàng được thực_hiện như_thế_nào ?
Thủ_tục cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền được quy_định tại Điều 20 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Thông_tư 39/2021/TT-: ... Thủ_tục cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền được quy_định tại Điều 20 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Thông_tư 39/2021/TT-BYT) như sau : - Cơ_sở đề_nghị cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền ( cơ_sở đăng_ký ) nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền ( hồ_sơ đăng_ký ) theo quy_định đến Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền - Bộ Y_tế ( cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ) theo hình_thức nộp trực_tiếp, qua bưu_điện hoặc nộp trực_tuyến trên hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Y_tế. - Đối_với thuốc cổ_truyền không phải thử lâm_sàng, trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản đồng_ý hoặc không đồng_ý cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền, cụ_thể như sau : + Trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận chuyển hồ_sơ cho các chuyên_gia thẩm_định hoặc các đơn_vị do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định ( sau đây viết tắt là chuyên_gia thẩm_định ) để tổ_chức xem_xét, cho ý_kiến trên cơ_sở danh_sách chuyên_gia thẩm_định được Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền hoặc các đơn_vị thẩm_định thành_lập, phê_duyệt
None
1
Thủ_tục cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền được quy_định tại Điều 20 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Thông_tư 39/2021/TT-BYT) như sau : - Cơ_sở đề_nghị cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền ( cơ_sở đăng_ký ) nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền ( hồ_sơ đăng_ký ) theo quy_định đến Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền - Bộ Y_tế ( cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ) theo hình_thức nộp trực_tiếp , qua bưu_điện hoặc nộp trực_tuyến trên hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Y_tế . - Đối_với thuốc cổ_truyền không phải thử lâm_sàng , trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản đồng_ý hoặc không đồng_ý cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền , cụ_thể như sau : + Trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận chuyển hồ_sơ cho các chuyên_gia thẩm_định hoặc các đơn_vị do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định ( sau đây viết tắt là chuyên_gia thẩm_định ) để tổ_chức xem_xét , cho ý_kiến trên cơ_sở danh_sách chuyên_gia thẩm_định được Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền hoặc các đơn_vị thẩm_định thành_lập , phê_duyệt ; + Trong vòng 60 ngày kể từ ngày các chuyên_gia thẩm_định xem_xét , cho ý_kiến , cơ_quan tiếp_nhận chuyển Văn_phòng Hội_đồng tư_vấn cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc các hồ_sơ đăng_ký đề_nghị cấp , không cấp hoặc hồ_sơ đề_xuất xin ý_kiến thẩm_định , tư_vấn để trình Hội_đồng tư_vấn . + Trong vòng 15 ngày kể từ ngày Hội_đồng tư_vấn cho ý_kiến , Bộ_trưởng Bộ Y_tế uỷ_quyền Cục trưởng Cục Quản_lý Y , dược cổ_truyền cấp , không cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền hoặc yêu_cầu bổ_sung theo đề_nghị của Hội_đồng tư_vấn . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đạt yêu_cầu theo quy_định trong thời_hạn xem_xét hồ_sơ đăng_ký , cơ_quan tiếp_nhận phải kịp_thời có văn_bản hướng_dẫn cụ_thể cho cơ_sở đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ cho đến khi hồ_sơ đạt theo yêu_cầu . Thời_gian và số lần cơ_sở đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo quy_định tại khoản 9 Điều 4 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( bổ_sung bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 39/2021/TT-BYT). - Trường_hợp không cấp giấy đăng_ký lưu_hành theo quy_định nêu trên , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
3,782
Thủ_tục cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền miễn thử lâm_sàng được thực_hiện như_thế_nào ?
Thủ_tục cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền được quy_định tại Điều 20 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Thông_tư 39/2021/TT-: ... ( sau đây viết tắt là chuyên_gia thẩm_định ) để tổ_chức xem_xét, cho ý_kiến trên cơ_sở danh_sách chuyên_gia thẩm_định được Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền hoặc các đơn_vị thẩm_định thành_lập, phê_duyệt ; + Trong vòng 60 ngày kể từ ngày các chuyên_gia thẩm_định xem_xét, cho ý_kiến, cơ_quan tiếp_nhận chuyển Văn_phòng Hội_đồng tư_vấn cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc các hồ_sơ đăng_ký đề_nghị cấp, không cấp hoặc hồ_sơ đề_xuất xin ý_kiến thẩm_định, tư_vấn để trình Hội_đồng tư_vấn. + Trong vòng 15 ngày kể từ ngày Hội_đồng tư_vấn cho ý_kiến, Bộ_trưởng Bộ Y_tế uỷ_quyền Cục trưởng Cục Quản_lý Y, dược cổ_truyền cấp, không cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền hoặc yêu_cầu bổ_sung theo đề_nghị của Hội_đồng tư_vấn. - Trường_hợp hồ_sơ chưa đạt yêu_cầu theo quy_định trong thời_hạn xem_xét hồ_sơ đăng_ký, cơ_quan tiếp_nhận phải kịp_thời có văn_bản hướng_dẫn cụ_thể cho cơ_sở đăng_ký sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ cho đến khi hồ_sơ đạt theo yêu_cầu. Thời_gian và số lần cơ_sở đăng_ký sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ theo quy_định tại khoản 9 Điều 4 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( bổ_sung bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 39/2021/TT-BY@@
None
1
Thủ_tục cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền được quy_định tại Điều 20 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Thông_tư 39/2021/TT-BYT) như sau : - Cơ_sở đề_nghị cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền ( cơ_sở đăng_ký ) nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền ( hồ_sơ đăng_ký ) theo quy_định đến Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền - Bộ Y_tế ( cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ) theo hình_thức nộp trực_tiếp , qua bưu_điện hoặc nộp trực_tuyến trên hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Y_tế . - Đối_với thuốc cổ_truyền không phải thử lâm_sàng , trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản đồng_ý hoặc không đồng_ý cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền , cụ_thể như sau : + Trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận chuyển hồ_sơ cho các chuyên_gia thẩm_định hoặc các đơn_vị do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định ( sau đây viết tắt là chuyên_gia thẩm_định ) để tổ_chức xem_xét , cho ý_kiến trên cơ_sở danh_sách chuyên_gia thẩm_định được Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền hoặc các đơn_vị thẩm_định thành_lập , phê_duyệt ; + Trong vòng 60 ngày kể từ ngày các chuyên_gia thẩm_định xem_xét , cho ý_kiến , cơ_quan tiếp_nhận chuyển Văn_phòng Hội_đồng tư_vấn cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc các hồ_sơ đăng_ký đề_nghị cấp , không cấp hoặc hồ_sơ đề_xuất xin ý_kiến thẩm_định , tư_vấn để trình Hội_đồng tư_vấn . + Trong vòng 15 ngày kể từ ngày Hội_đồng tư_vấn cho ý_kiến , Bộ_trưởng Bộ Y_tế uỷ_quyền Cục trưởng Cục Quản_lý Y , dược cổ_truyền cấp , không cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền hoặc yêu_cầu bổ_sung theo đề_nghị của Hội_đồng tư_vấn . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đạt yêu_cầu theo quy_định trong thời_hạn xem_xét hồ_sơ đăng_ký , cơ_quan tiếp_nhận phải kịp_thời có văn_bản hướng_dẫn cụ_thể cho cơ_sở đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ cho đến khi hồ_sơ đạt theo yêu_cầu . Thời_gian và số lần cơ_sở đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo quy_định tại khoản 9 Điều 4 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( bổ_sung bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 39/2021/TT-BYT). - Trường_hợp không cấp giấy đăng_ký lưu_hành theo quy_định nêu trên , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
3,783
Thủ_tục cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền miễn thử lâm_sàng được thực_hiện như_thế_nào ?
Thủ_tục cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền được quy_định tại Điều 20 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Thông_tư 39/2021/TT-: ... cơ_sở đăng_ký sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ theo quy_định tại khoản 9 Điều 4 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( bổ_sung bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 39/2021/TT-BYT). - Trường_hợp không cấp giấy đăng_ký lưu_hành theo quy_định nêu trên, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.
None
1
Thủ_tục cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền được quy_định tại Điều 20 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Thông_tư 39/2021/TT-BYT) như sau : - Cơ_sở đề_nghị cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền ( cơ_sở đăng_ký ) nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền ( hồ_sơ đăng_ký ) theo quy_định đến Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền - Bộ Y_tế ( cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ) theo hình_thức nộp trực_tiếp , qua bưu_điện hoặc nộp trực_tuyến trên hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Y_tế . - Đối_với thuốc cổ_truyền không phải thử lâm_sàng , trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản đồng_ý hoặc không đồng_ý cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền , cụ_thể như sau : + Trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận chuyển hồ_sơ cho các chuyên_gia thẩm_định hoặc các đơn_vị do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định ( sau đây viết tắt là chuyên_gia thẩm_định ) để tổ_chức xem_xét , cho ý_kiến trên cơ_sở danh_sách chuyên_gia thẩm_định được Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền hoặc các đơn_vị thẩm_định thành_lập , phê_duyệt ; + Trong vòng 60 ngày kể từ ngày các chuyên_gia thẩm_định xem_xét , cho ý_kiến , cơ_quan tiếp_nhận chuyển Văn_phòng Hội_đồng tư_vấn cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc các hồ_sơ đăng_ký đề_nghị cấp , không cấp hoặc hồ_sơ đề_xuất xin ý_kiến thẩm_định , tư_vấn để trình Hội_đồng tư_vấn . + Trong vòng 15 ngày kể từ ngày Hội_đồng tư_vấn cho ý_kiến , Bộ_trưởng Bộ Y_tế uỷ_quyền Cục trưởng Cục Quản_lý Y , dược cổ_truyền cấp , không cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền hoặc yêu_cầu bổ_sung theo đề_nghị của Hội_đồng tư_vấn . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đạt yêu_cầu theo quy_định trong thời_hạn xem_xét hồ_sơ đăng_ký , cơ_quan tiếp_nhận phải kịp_thời có văn_bản hướng_dẫn cụ_thể cho cơ_sở đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ cho đến khi hồ_sơ đạt theo yêu_cầu . Thời_gian và số lần cơ_sở đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo quy_định tại khoản 9 Điều 4 Thông_tư 21/2018/TT-BYT ( bổ_sung bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 39/2021/TT-BYT). - Trường_hợp không cấp giấy đăng_ký lưu_hành theo quy_định nêu trên , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
3,784
Thời_điểm nghỉ hưu của công_chức trùng với thời_gian nghỉ Tết_Nguyên_đán phải giải_quyết như_thế_nào ?
Theo Điều 9 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định về cách xác_định thời_điểm nghỉ hưu như sau : ... " Điều 9. Xác_định thời_điểm nghỉ hưu 1. Thời_điểm nghỉ hưu là ngày 1 của tháng liền kề sau tháng công_chức đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định. Trường_hợp trong hồ_sơ của công_chức không ghi rõ ngày, tháng sinh trong năm thì thời_điểm nghỉ hưu là ngày 1 tháng 1 của năm liền kề sau năm công_chức đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định. 2. Thời_điểm nghỉ hưu được lùi theo một trong các trường_hợp sau : a ) Không quá 1 tháng đối_với một trong các trường_hợp : thời_điểm nghỉ hưu trùng với ngày nghỉ Tết_Nguyên_đán ; công_chức có vợ hoặc chồng, bố, mẹ ( vợ hoặc chồng ), con bị từ_trần, bị Toà_án tuyên_bố mất_tích ; bản_thân và gia_đình công_chức bị thiệt_hại do thiên_tai, địch_hoạ, hoả_hoạn ; b ) Không quá 3 tháng đối_với một trong các trường_hợp : bị bệnh nặng hoặc bị tai_nạn có giấy xác_nhận của bệnh_viện ; c ) Không quá 6 tháng đối_với trường_hợp đang điều_trị bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành, có giấy xác_nhận của bệnh_viện. 3. Công_chức được lùi thời_điểm nghỉ
None
1
Theo Điều 9 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định về cách xác_định thời_điểm nghỉ hưu như sau : " Điều 9 . Xác_định thời_điểm nghỉ hưu 1 . Thời_điểm nghỉ hưu là ngày 1 của tháng liền kề sau tháng công_chức đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định . Trường_hợp trong hồ_sơ của công_chức không ghi rõ ngày , tháng sinh trong năm thì thời_điểm nghỉ hưu là ngày 1 tháng 1 của năm liền kề sau năm công_chức đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định . 2 . Thời_điểm nghỉ hưu được lùi theo một trong các trường_hợp sau : a ) Không quá 1 tháng đối_với một trong các trường_hợp : thời_điểm nghỉ hưu trùng với ngày nghỉ Tết_Nguyên_đán ; công_chức có vợ hoặc chồng , bố , mẹ ( vợ hoặc chồng ) , con bị từ_trần , bị Toà_án tuyên_bố mất_tích ; bản_thân và gia_đình công_chức bị thiệt_hại do thiên_tai , địch_hoạ , hoả_hoạn ; b ) Không quá 3 tháng đối_với một trong các trường_hợp : bị bệnh nặng hoặc bị tai_nạn có giấy xác_nhận của bệnh_viện ; c ) Không quá 6 tháng đối_với trường_hợp đang điều_trị bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành , có giấy xác_nhận của bệnh_viện . 3 . Công_chức được lùi thời_điểm nghỉ hưu thuộc nhiều trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì chỉ được thực_hiện theo quy_định đối_với một trường_hợp có thời_gian lùi thời_điểm nghỉ hưu nhiều nhất . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức quyết_định việc lùi thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 2 Điều này , trừ trường_hợp công_chức không có nguyện_vọng lùi thời_điểm nghỉ hưu . " Như_vậy , trường_hợp của bạn thời_điểm nghỉ hưu trùng với ngày nghỉ Tết_Nguyên_đán thì thời_điểm nghỉ hưu sẽ được xác_định lùi lại không quá 1 tháng trừ trường_hợp bạn không có nguyện_vọng lùi thời_điểm nghỉ hưu . Nghỉ hưu ( Hình từ Internet )
3,785
Thời_điểm nghỉ hưu của công_chức trùng với thời_gian nghỉ Tết_Nguyên_đán phải giải_quyết như_thế_nào ?
Theo Điều 9 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định về cách xác_định thời_điểm nghỉ hưu như sau : ... 6 tháng đối_với trường_hợp đang điều_trị bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành, có giấy xác_nhận của bệnh_viện. 3. Công_chức được lùi thời_điểm nghỉ hưu thuộc nhiều trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì chỉ được thực_hiện theo quy_định đối_với một trường_hợp có thời_gian lùi thời_điểm nghỉ hưu nhiều nhất. 4. Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quản_lý công_chức quyết_định việc lùi thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 2 Điều này, trừ trường_hợp công_chức không có nguyện_vọng lùi thời_điểm nghỉ hưu. " Như_vậy, trường_hợp của bạn thời_điểm nghỉ hưu trùng với ngày nghỉ Tết_Nguyên_đán thì thời_điểm nghỉ hưu sẽ được xác_định lùi lại không quá 1 tháng trừ trường_hợp bạn không có nguyện_vọng lùi thời_điểm nghỉ hưu. Nghỉ hưu ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 9 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định về cách xác_định thời_điểm nghỉ hưu như sau : " Điều 9 . Xác_định thời_điểm nghỉ hưu 1 . Thời_điểm nghỉ hưu là ngày 1 của tháng liền kề sau tháng công_chức đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định . Trường_hợp trong hồ_sơ của công_chức không ghi rõ ngày , tháng sinh trong năm thì thời_điểm nghỉ hưu là ngày 1 tháng 1 của năm liền kề sau năm công_chức đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định . 2 . Thời_điểm nghỉ hưu được lùi theo một trong các trường_hợp sau : a ) Không quá 1 tháng đối_với một trong các trường_hợp : thời_điểm nghỉ hưu trùng với ngày nghỉ Tết_Nguyên_đán ; công_chức có vợ hoặc chồng , bố , mẹ ( vợ hoặc chồng ) , con bị từ_trần , bị Toà_án tuyên_bố mất_tích ; bản_thân và gia_đình công_chức bị thiệt_hại do thiên_tai , địch_hoạ , hoả_hoạn ; b ) Không quá 3 tháng đối_với một trong các trường_hợp : bị bệnh nặng hoặc bị tai_nạn có giấy xác_nhận của bệnh_viện ; c ) Không quá 6 tháng đối_với trường_hợp đang điều_trị bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành , có giấy xác_nhận của bệnh_viện . 3 . Công_chức được lùi thời_điểm nghỉ hưu thuộc nhiều trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì chỉ được thực_hiện theo quy_định đối_với một trường_hợp có thời_gian lùi thời_điểm nghỉ hưu nhiều nhất . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức quyết_định việc lùi thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 2 Điều này , trừ trường_hợp công_chức không có nguyện_vọng lùi thời_điểm nghỉ hưu . " Như_vậy , trường_hợp của bạn thời_điểm nghỉ hưu trùng với ngày nghỉ Tết_Nguyên_đán thì thời_điểm nghỉ hưu sẽ được xác_định lùi lại không quá 1 tháng trừ trường_hợp bạn không có nguyện_vọng lùi thời_điểm nghỉ hưu . Nghỉ hưu ( Hình từ Internet )
3,786
Cơ_quan đơn_vị quản_lý công_chức phải ra thông_báo bằng văn_bản về thời_điểm nghỉ hưu của công_chức trong thời_hạn bao_lâu ?
Theo Điều 10 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định thông_báo nghỉ hưu như sau : ... " Điều 10 . Thông_báo nghỉ hưu Trước 06 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức phải ra thông_báo bằng văn_bản về thời_điểm nghỉ hưu để công_chức biết theo mẫu tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và chuẩn_bị người thay_thế . " Theo đó , trước 06 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức phải ra thông_báo bằng văn_bản về thời_điểm nghỉ hưu để công_chức biết theo mẫu tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và chuẩn_bị người thay_thế .
None
1
Theo Điều 10 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định thông_báo nghỉ hưu như sau : " Điều 10 . Thông_báo nghỉ hưu Trước 06 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức phải ra thông_báo bằng văn_bản về thời_điểm nghỉ hưu để công_chức biết theo mẫu tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và chuẩn_bị người thay_thế . " Theo đó , trước 06 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức phải ra thông_báo bằng văn_bản về thời_điểm nghỉ hưu để công_chức biết theo mẫu tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và chuẩn_bị người thay_thế .
3,787
Trong thời_hạn bao_lâu cơ_quan đơn_vị quản_lý công_chức phải ra quyết_định nghỉ hưu ?
Theo Điều 11 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định quyết_định nghỉ hưu như sau : ... " Điều 11. Quyết_định nghỉ hưu 1. Trước 03 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quản_lý công_chức phải ra quyết_định nghỉ hưu theo mẫu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Căn_cứ quyết_định nghỉ hưu quy_định tại khoản 1 Điều này, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quản_lý công_chức phối_hợp với tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội_tiến_hành các thủ_tục theo quy_định để công_chức được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội khi nghỉ hưu. 3. Công_chức được nghỉ hưu có trách_nhiệm bàn_giao hồ_sơ tài_liệu và những công_việc đang làm cho người được phân_công tiếp_nhận trước thời_điểm nghỉ hưu ghi trong quyết_định nghỉ hưu. 4. Kể từ thời_điểm nghỉ hưu ghi trong quyết_định nghỉ hưu, công_chức được nghỉ hưu và hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định. 5. Đối_với công_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trình_độ đào_tạo của ngành chuyên_môn, đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này được thực_hiện như sau : a ) Nếu có nguyện_vọng và đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện về kéo_dài tuổi nghỉ hưu đối_với_viên_chức thì trước 03 tháng tính
None
1
Theo Điều 11 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định quyết_định nghỉ hưu như sau : " Điều 11 . Quyết_định nghỉ hưu 1 . Trước 03 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức phải ra quyết_định nghỉ hưu theo mẫu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Căn_cứ quyết_định nghỉ hưu quy_định tại khoản 1 Điều này , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức phối_hợp với tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội_tiến_hành các thủ_tục theo quy_định để công_chức được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội khi nghỉ hưu . 3 . Công_chức được nghỉ hưu có trách_nhiệm bàn_giao hồ_sơ tài_liệu và những công_việc đang làm cho người được phân_công tiếp_nhận trước thời_điểm nghỉ hưu ghi trong quyết_định nghỉ hưu . 4 . Kể từ thời_điểm nghỉ hưu ghi trong quyết_định nghỉ hưu , công_chức được nghỉ hưu và hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định . 5 . Đối_với công_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trình_độ đào_tạo của ngành chuyên_môn , đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này được thực_hiện như sau : a ) Nếu có nguyện_vọng và đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện về kéo_dài tuổi nghỉ hưu đối_với_viên_chức thì trước 03 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức ra quyết_định thôi giữ chức_danh lãnh_đạo , quản_lý để chuyển sang viên_chức và thực_hiện các thủ_tục kéo_dài thời_gian công_tác theo quy_định của pháp_luật về viên_chức . Thời_điểm thôi giữ chức_vụ quản_lý kể từ thời_điểm đủ tuổi nghỉ hưu . b ) Nếu không có nguyện_vọng kéo_dài thời_gian công_tác khi đủ tuổi nghỉ hưu thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức thực_hiện thủ_tục nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 , Điều 10 và các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 11 Nghị_định này . " Theo đó , t rước 03 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức phải ra quyết_định nghỉ hưu theo mẫu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này .
3,788
Trong thời_hạn bao_lâu cơ_quan đơn_vị quản_lý công_chức phải ra quyết_định nghỉ hưu ?
Theo Điều 11 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định quyết_định nghỉ hưu như sau : ... Điều 9 Nghị_định này được thực_hiện như sau : a ) Nếu có nguyện_vọng và đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện về kéo_dài tuổi nghỉ hưu đối_với_viên_chức thì trước 03 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quản_lý công_chức ra quyết_định thôi giữ chức_danh lãnh_đạo, quản_lý để chuyển sang viên_chức và thực_hiện các thủ_tục kéo_dài thời_gian công_tác theo quy_định của pháp_luật về viên_chức. Thời_điểm thôi giữ chức_vụ quản_lý kể từ thời_điểm đủ tuổi nghỉ hưu. b ) Nếu không có nguyện_vọng kéo_dài thời_gian công_tác khi đủ tuổi nghỉ hưu thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quản_lý công_chức thực_hiện thủ_tục nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9, Điều 10 và các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 11 Nghị_định này. " Theo đó, t rước 03 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quản_lý công_chức phải ra quyết_định nghỉ hưu theo mẫu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này.
None
1
Theo Điều 11 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định quyết_định nghỉ hưu như sau : " Điều 11 . Quyết_định nghỉ hưu 1 . Trước 03 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức phải ra quyết_định nghỉ hưu theo mẫu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Căn_cứ quyết_định nghỉ hưu quy_định tại khoản 1 Điều này , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức phối_hợp với tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội_tiến_hành các thủ_tục theo quy_định để công_chức được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội khi nghỉ hưu . 3 . Công_chức được nghỉ hưu có trách_nhiệm bàn_giao hồ_sơ tài_liệu và những công_việc đang làm cho người được phân_công tiếp_nhận trước thời_điểm nghỉ hưu ghi trong quyết_định nghỉ hưu . 4 . Kể từ thời_điểm nghỉ hưu ghi trong quyết_định nghỉ hưu , công_chức được nghỉ hưu và hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định . 5 . Đối_với công_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trình_độ đào_tạo của ngành chuyên_môn , đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này được thực_hiện như sau : a ) Nếu có nguyện_vọng và đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện về kéo_dài tuổi nghỉ hưu đối_với_viên_chức thì trước 03 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức ra quyết_định thôi giữ chức_danh lãnh_đạo , quản_lý để chuyển sang viên_chức và thực_hiện các thủ_tục kéo_dài thời_gian công_tác theo quy_định của pháp_luật về viên_chức . Thời_điểm thôi giữ chức_vụ quản_lý kể từ thời_điểm đủ tuổi nghỉ hưu . b ) Nếu không có nguyện_vọng kéo_dài thời_gian công_tác khi đủ tuổi nghỉ hưu thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức thực_hiện thủ_tục nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 , Điều 10 và các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 11 Nghị_định này . " Theo đó , t rước 03 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức phải ra quyết_định nghỉ hưu theo mẫu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này .
3,789
Trong thời_hạn bao_lâu cơ_quan đơn_vị quản_lý công_chức phải ra quyết_định nghỉ hưu ?
Theo Điều 11 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định quyết_định nghỉ hưu như sau : ... ra quyết_định nghỉ hưu theo mẫu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này.
None
1
Theo Điều 11 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định quyết_định nghỉ hưu như sau : " Điều 11 . Quyết_định nghỉ hưu 1 . Trước 03 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức phải ra quyết_định nghỉ hưu theo mẫu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Căn_cứ quyết_định nghỉ hưu quy_định tại khoản 1 Điều này , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức phối_hợp với tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội_tiến_hành các thủ_tục theo quy_định để công_chức được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội khi nghỉ hưu . 3 . Công_chức được nghỉ hưu có trách_nhiệm bàn_giao hồ_sơ tài_liệu và những công_việc đang làm cho người được phân_công tiếp_nhận trước thời_điểm nghỉ hưu ghi trong quyết_định nghỉ hưu . 4 . Kể từ thời_điểm nghỉ hưu ghi trong quyết_định nghỉ hưu , công_chức được nghỉ hưu và hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định . 5 . Đối_với công_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trình_độ đào_tạo của ngành chuyên_môn , đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này được thực_hiện như sau : a ) Nếu có nguyện_vọng và đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện về kéo_dài tuổi nghỉ hưu đối_với_viên_chức thì trước 03 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức ra quyết_định thôi giữ chức_danh lãnh_đạo , quản_lý để chuyển sang viên_chức và thực_hiện các thủ_tục kéo_dài thời_gian công_tác theo quy_định của pháp_luật về viên_chức . Thời_điểm thôi giữ chức_vụ quản_lý kể từ thời_điểm đủ tuổi nghỉ hưu . b ) Nếu không có nguyện_vọng kéo_dài thời_gian công_tác khi đủ tuổi nghỉ hưu thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức thực_hiện thủ_tục nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 , Điều 10 và các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 11 Nghị_định này . " Theo đó , t rước 03 tháng tính đến thời_điểm nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức phải ra quyết_định nghỉ hưu theo mẫu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này .
3,790
Người phạm_tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản có_thể bị phạt tù lên đến 20 năm ?
Căn_cứ vào Điều 172 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội công_nhiên chiếm_đoạt t: ... Căn_cứ vào Điều 172 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản như sau : Tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản 1. Người nào công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168, 169, 170, 171, 173, 174, 175 và 290 của Bộ_luật này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; c ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; d ) Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ
None
1
Căn_cứ vào Điều 172 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản như sau : Tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản 1 . Người nào công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 173 , 174 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; c ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; d ) Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; b ) Hành_hung để tẩu_thoát ; c ) Tái_phạm nguy_hiểm ; d ) Chiếm_đoạt tài_sản là hàng cứu_trợ ; đ ) Công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại một trong các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; b ) ( bị bãi_bỏ ) ; c ) Lợi_dụng thiên_tai , dịch_bệnh . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; b ) ( bị bãi_bỏ ) c ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Như_vậy , tuỳ theo tính_chất và mức_độ của hành_vi mà người phạm_tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định trên . Trong đó , nếu người phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : - Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; - Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . Ngoài_ra , người phạm_tội này còn có_thể bị bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản ? ( Hình từ internet )
3,791
Người phạm_tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản có_thể bị phạt tù lên đến 20 năm ?
Căn_cứ vào Điều 172 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội công_nhiên chiếm_đoạt t: ... và gia_đình họ ; 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; b ) Hành_hung để tẩu_thoát ; c ) Tái_phạm nguy_hiểm ; d ) Chiếm_đoạt tài_sản là hàng cứu_trợ ; đ ) Công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại một trong các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; b ) ( bị bãi_bỏ ) ; c ) Lợi_dụng thiên_tai, dịch_bệnh. 4. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; b ) ( bị bãi_bỏ ) c ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh, tình_trạng khẩn_cấp. 5. Người
None
1
Căn_cứ vào Điều 172 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản như sau : Tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản 1 . Người nào công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 173 , 174 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; c ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; d ) Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; b ) Hành_hung để tẩu_thoát ; c ) Tái_phạm nguy_hiểm ; d ) Chiếm_đoạt tài_sản là hàng cứu_trợ ; đ ) Công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại một trong các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; b ) ( bị bãi_bỏ ) ; c ) Lợi_dụng thiên_tai , dịch_bệnh . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; b ) ( bị bãi_bỏ ) c ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Như_vậy , tuỳ theo tính_chất và mức_độ của hành_vi mà người phạm_tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định trên . Trong đó , nếu người phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : - Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; - Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . Ngoài_ra , người phạm_tội này còn có_thể bị bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản ? ( Hình từ internet )
3,792
Người phạm_tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản có_thể bị phạt tù lên đến 20 năm ?
Căn_cứ vào Điều 172 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội công_nhiên chiếm_đoạt t: ... 20 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; b ) ( bị bãi_bỏ ) c ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh, tình_trạng khẩn_cấp. 5. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Như_vậy, tuỳ theo tính_chất và mức_độ của hành_vi mà người phạm_tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định trên. Trong đó, nếu người phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : - Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; - Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh, tình_trạng khẩn_cấp. Ngoài_ra, người phạm_tội này còn có_thể bị bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản? ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 172 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản như sau : Tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản 1 . Người nào công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 173 , 174 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; c ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; d ) Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; b ) Hành_hung để tẩu_thoát ; c ) Tái_phạm nguy_hiểm ; d ) Chiếm_đoạt tài_sản là hàng cứu_trợ ; đ ) Công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại một trong các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; b ) ( bị bãi_bỏ ) ; c ) Lợi_dụng thiên_tai , dịch_bệnh . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; b ) ( bị bãi_bỏ ) c ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Như_vậy , tuỳ theo tính_chất và mức_độ của hành_vi mà người phạm_tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định trên . Trong đó , nếu người phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : - Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; - Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . Ngoài_ra , người phạm_tội này còn có_thể bị bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản ? ( Hình từ internet )
3,793
Tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản là tội nặng hay nhẹ ?
Căn_cứ vào Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... Phân_loại tội_phạm 1. Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này, tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giư<unk> hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , tuỳ theo khung_hình_phạt được áp_dụng mà người phạm_tội sẽ được xếp vào các loại tội_phạm khác nhau . Ví_dụ như nếu người phạm_tội chỉ bị áp_dụng khung_hình_phạt theo khoản 1 Điều 172 Bộ_luật Hình_sự 2015 cho tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản thì mức cao nhất của khung_hình_phạt là 03 năm tù thì đây là tội_phạm ít nghiêm_trọng . Còn nếu_như mức cao nhất của khung_hình_phạt về tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản được áp là 20 năm tù thì sẽ thuộc vào trường_hợp tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng
3,794
Tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản là tội nặng hay nhẹ ?
Căn_cứ vào Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù, tù chung_thân hoặc tử_hình. 2. Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này. Như_vậy, tuỳ theo khung_hình_phạt được áp_dụng mà người phạm_tội sẽ được xếp vào các loại tội_phạm khác nhau. Ví_dụ như nếu người phạm_tội chỉ bị áp_dụng khung_hình_phạt theo khoản 1 Điều 172 Bộ_luật Hình_sự 2015 cho tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản thì mức cao nhất của khung_hình_phạt là 03 năm tù thì đây là tội_phạm ít nghiêm_trọng. Còn nếu_như mức cao nhất của khung_hình_phạt về tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản được áp là 20 năm tù thì sẽ thuộc vào trường_hợp tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , tuỳ theo khung_hình_phạt được áp_dụng mà người phạm_tội sẽ được xếp vào các loại tội_phạm khác nhau . Ví_dụ như nếu người phạm_tội chỉ bị áp_dụng khung_hình_phạt theo khoản 1 Điều 172 Bộ_luật Hình_sự 2015 cho tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản thì mức cao nhất của khung_hình_phạt là 03 năm tù thì đây là tội_phạm ít nghiêm_trọng . Còn nếu_như mức cao nhất của khung_hình_phạt về tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản được áp là 20 năm tù thì sẽ thuộc vào trường_hợp tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng
3,795
Tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản là tội nặng hay nhẹ ?
Căn_cứ vào Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... nghiêm_trọng. Còn nếu_như mức cao nhất của khung_hình_phạt về tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản được áp là 20 năm tù thì sẽ thuộc vào trường_hợp tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , tuỳ theo khung_hình_phạt được áp_dụng mà người phạm_tội sẽ được xếp vào các loại tội_phạm khác nhau . Ví_dụ như nếu người phạm_tội chỉ bị áp_dụng khung_hình_phạt theo khoản 1 Điều 172 Bộ_luật Hình_sự 2015 cho tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản thì mức cao nhất của khung_hình_phạt là 03 năm tù thì đây là tội_phạm ít nghiêm_trọng . Còn nếu_như mức cao nhất của khung_hình_phạt về tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản được áp là 20 năm tù thì sẽ thuộc vào trường_hợp tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng
3,796
Người phạm_tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản có được đương_nhiên xoá án_tích không ?
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên xoá án_tích như sau : ... Đương_nhiên được xoá án_tích 1. Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính, thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền, cải_tạo không giam_giữ, phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm
None
1
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : - 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; - 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; - 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; - 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . - Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tnêu trên thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . - Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn đã nêu .
3,797
Người phạm_tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản có được đương_nhiên xoá án_tích không ?
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên xoá án_tích như sau : ... trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm cư_trú, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định, tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a, b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung. 3. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án, người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích, nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện
None
1
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : - 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; - 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; - 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; - 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . - Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tnêu trên thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . - Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn đã nêu .
3,798
Người phạm_tội công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản có được đương_nhiên xoá án_tích không ?
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên xoá án_tích như sau : ... xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : - 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền, cải_tạo không giam_giữ, phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; - 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; - 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; - 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. - Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tnêu trên thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung. - Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án, người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn đã nêu.
None
1
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : - 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; - 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; - 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; - 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . - Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tnêu trên thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . - Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn đã nêu .
3,799