Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm có trách_nhiệm như_thế_nào về cơ_sở in xuất_bản ?
Căn_cứ tại Điều 25 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về trách_nhiệm của người đứ: ... vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Luật Xuất_bản, phải dừng việc in và báo_cáo thủ_trưởng cơ_quan chủ_quản, cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền, đồng_thời thông_báo với nhà_xuất_bản, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đặt in. 3. Chấp_hành nghiêm Quy_chế này và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động in xuất_bản_phẩm của cơ_sở in. Như_vậy, người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm có trách_nhiệm về cơ_sở in xuất_bản như sau : - Nêu cao tinh_thần trách_nhiệm trong phát_hiện xuất_bản_phẩm nhận in có nội_dung vi_phạm quy_định ; - Khi phát_hiện xuất_bản_phẩm có nội_dung vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 10 Luật Xuất_bản 2012, phải dừng việc in và báo_cáo thủ_trưởng cơ_quan chủ_quản, cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền, đồng_thời thông_báo với nhà_xuất_bản, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đặt in ; - Chấp_hành nghiêm Quy_chế này và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động in xuất_bản_phẩm của cơ_sở in.
None
1
Căn_cứ tại Điều 25 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm như sau : Trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm Người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm có trách_nhiệm thực_hiện quy_định tại Điều 35 Luật Xuất_bản và các quy_định sau đây : 1 . Nêu cao tinh_thần trách_nhiệm trong phát_hiện xuất_bản_phẩm nhận in có nội_dung vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Luật Xuất_bản . 2 . Khi phát_hiện xuất_bản_phẩm có nội_dung vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Luật Xuất_bản , phải dừng việc in và báo_cáo thủ_trưởng cơ_quan chủ_quản , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền , đồng_thời thông_báo với nhà_xuất_bản , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đặt in . 3 . Chấp_hành nghiêm Quy_chế này và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động in xuất_bản_phẩm của cơ_sở in . Như_vậy , người đứng đầu cơ_sở in xuất_bản_phẩm có trách_nhiệm về cơ_sở in xuất_bản như sau : - Nêu cao tinh_thần trách_nhiệm trong phát_hiện xuất_bản_phẩm nhận in có nội_dung vi_phạm quy_định ; - Khi phát_hiện xuất_bản_phẩm có nội_dung vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 10 Luật Xuất_bản 2012 , phải dừng việc in và báo_cáo thủ_trưởng cơ_quan chủ_quản , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền , đồng_thời thông_báo với nhà_xuất_bản , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đặt in ; - Chấp_hành nghiêm Quy_chế này và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động in xuất_bản_phẩm của cơ_sở in .
6,600
Mẫu_đơn xin ra khỏi Đảng mới nhất năm 2023 ?
Dưới đây là mẫu_đơn xin ra khỏi Đảng ( chỉ mang tính tham_khảo ) : ... Tải mẫu_đơn xin ra khỏi Đảng mới nhất năm 2023 : Tại đây .
None
1
Dưới đây là mẫu_đơn xin ra khỏi Đảng ( chỉ mang tính tham_khảo ) : Tải mẫu_đơn xin ra khỏi Đảng mới nhất năm 2023 : Tại đây .
6,601
Trường_hợp nào phải xoá tên Đảng_viên trong danh_sách Đảng_viên ?
Căn_cứ tại khoản 8.1 Điều 8 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : ... Xoá tên đảng_viên và giải_quyết khiếu_nại về xoá tên đảng_viên 8.1. Xoá tên đảng_viên. Chi_bộ xem_xét, đề_nghị cấp_uỷ có thẩm_quyền quyết_định xoá tên trong danh_sách đảng_viên đối_với các trường_hợp sau : Đảng_viên bỏ sinh_hoạt đảng hoặc không đóng đảng_phí ba tháng trong năm mà không có lý_do chính_đáng ; đảng_viên tự_ý trả thẻ đảng_viên hoặc tự huỷ thẻ đảng_viên ; đảng_viên giảm_sút ý_chí phấn_đấu, không thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên, đã được chi_bộ giáo_dục nhưng sau thời_gian 12 tháng phấn_đấu không tiến_bộ ; đảng_viên hai năm liền vi_phạm tư_cách đảng_viên ; đảng_viên không bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị theo quy_định của Bộ_Chính_trị. 8.2. Giải_quyết khiếu_nại về xoá tên đảng_viên. 8.2.1. Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định xoá tên, đảng_viên có quyền khiếu_nại với cấp_uỷ cấp trên cho đến Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng. 8.2.2. Cơ_quan tổ_chức của cấp_uỷ có trách_nhiệm tham_mưu giúp cấp_uỷ giải_quyết khiếu_nại. Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại được quy_định như sau : Không quá 90 ngày làm_việc đối_với cấp tỉnh, huyện và tương_đương ; không quá 180 ngày làm_việc đối_với cấp Trung_ương, kể từ ngày nhận được khiếu_nại. 8.2.3.
None
1
Căn_cứ tại khoản 8.1 Điều 8 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : Xoá tên đảng_viên và giải_quyết khiếu_nại về xoá tên đảng_viên 8.1 . Xoá tên đảng_viên . Chi_bộ xem_xét , đề_nghị cấp_uỷ có thẩm_quyền quyết_định xoá tên trong danh_sách đảng_viên đối_với các trường_hợp sau : Đảng_viên bỏ sinh_hoạt đảng hoặc không đóng đảng_phí ba tháng trong năm mà không có lý_do chính_đáng ; đảng_viên tự_ý trả thẻ đảng_viên hoặc tự huỷ thẻ đảng_viên ; đảng_viên giảm_sút ý_chí phấn_đấu , không thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên , đã được chi_bộ giáo_dục nhưng sau thời_gian 12 tháng phấn_đấu không tiến_bộ ; đảng_viên hai năm liền vi_phạm tư_cách đảng_viên ; đảng_viên không bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị theo quy_định của Bộ_Chính_trị . 8.2 . Giải_quyết khiếu_nại về xoá tên đảng_viên . 8.2.1 . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định xoá tên , đảng_viên có quyền khiếu_nại với cấp_uỷ cấp trên cho đến Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng . 8.2.2 . Cơ_quan tổ_chức của cấp_uỷ có trách_nhiệm tham_mưu giúp cấp_uỷ giải_quyết khiếu_nại . Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại được quy_định như sau : Không quá 90 ngày làm_việc đối_với cấp tỉnh , huyện và tương_đương ; không quá 180 ngày làm_việc đối_với cấp Trung_ương , kể từ ngày nhận được khiếu_nại . 8.2.3 . Không giải_quyết những trường_hợp khiếu_nại sau đây : Quá thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày đảng_viên nhận được quyết_định xoá tên ; đã được cấp có thẩm_quyền cao nhất xem_xét , kết_luận ; cá_nhân hoặc tập_thể khiếu_nại hộ ; khiếu_nại khi chưa có quyết_định xoá tên của cấp_uỷ đảng có thẩm_quyền . 8.2.4 . Việc giải_quyết khiếu_nại về xoá tên đối_với đảng_viên ở ngoài nước có quy_định riêng . Căn_cứ tại tiểu_mục 11.1 Mục 11 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 cho thấy như sau : Xoá tên đảng_viên trong danh_sách đảng_viên và đảng_viên xin ra khỏi Đảng 11.1 . Việc xoá tên đảng_viên trong danh_sách đảng_viên a ) Đảng_viên làm bản tự kiểm_điểm và kiểm_điểm trước chi_bộ . Trường_hợp chi_uỷ đã yêu_cầu đến lần thứ 3 nhưng đảng_viên đó không làm bản kiểm_điểm hoặc không đến dự họp để kiểm_điểm thì chi_bộ vẫn xem_xét , xử_lý đối_với đảng_viên đó . Trường_hợp đảng_viên cố_tình không làm bản kiểm_điểm theo yêu_cầu của chi_bộ thì chi_bộ thực_hiện ngay quy_trình đề_nghị xoá tên đảng_viên . b ) Chi_bộ , đảng_uỷ bộ_phận ( nếu có ) , đảng_uỷ cơ_sở , cấp có thẩm_quyền xem_xét xoá tên đảng_viên , thực_hiện thủ_tục xem_xét theo hướng_dẫn tại Điểm 4.6 , Mục 4 của Hướng_dẫn này . c ) Giải_quyết khiếu_nại xoá tên đảng_viên : Thực_hiện theo Quy_định của Ban_Chấp_hành Trung_ương . ... Như_vậy theo quy_định trên Đảng_viên thuộc 05 trường_hợp sau sẽ bị xoá tên khỏi danh_sách Đảng_viên : - Đảng_viên bỏ sinh_hoạt đảng hoặc không đóng đảng_phí ba tháng trong năm mà không có lý_do chính_đáng . - Đảng_viên tự_ý trả thẻ đảng_viên hoặc tự huỷ thẻ đảng_viên . - Đảng_viên giảm_sút ý_chí phấn_đấu , không thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên , đã được chi_bộ giáo_dục nhưng sau thời_gian 12 tháng phấn_đấu không tiến_bộ ; đảng_viên hai năm liền vi_phạm tư_cách đảng_viên . - Đảng_viên không bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị theo quy_định của Bộ_Chính_trị . - Đảng_viên làm bản tự kiểm_điểm và kiểm_điểm trước chi_bộ . Trường_hợp chi_uỷ đã yêu_cầu đến lần thứ 3 nhưng đảng_viên đó không làm bản kiểm_điểm hoặc không đến dự họp để kiểm_điểm thì chi_bộ vẫn xem_xét , xử_lý đối_với đảng_viên đó . Trường_hợp đảng_viên cố_tình không làm bản kiểm_điểm theo yêu_cầu của chi_bộ thì chi_bộ thực_hiện ngay quy_trình đề_nghị xoá tên đảng_viên . Trường_hợp nào phải xoá tên đảng_viên trong danh_sách Đảng_viên ? ( Hình từ Internet )
6,602
Trường_hợp nào phải xoá tên Đảng_viên trong danh_sách Đảng_viên ?
Căn_cứ tại khoản 8.1 Điều 8 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : ... Không quá 90 ngày làm_việc đối_với cấp tỉnh, huyện và tương_đương ; không quá 180 ngày làm_việc đối_với cấp Trung_ương, kể từ ngày nhận được khiếu_nại. 8.2.3. Không giải_quyết những trường_hợp khiếu_nại sau đây : Quá thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày đảng_viên nhận được quyết_định xoá tên ; đã được cấp có thẩm_quyền cao nhất xem_xét, kết_luận ; cá_nhân hoặc tập_thể khiếu_nại hộ ; khiếu_nại khi chưa có quyết_định xoá tên của cấp_uỷ đảng có thẩm_quyền. 8.2.4. Việc giải_quyết khiếu_nại về xoá tên đối_với đảng_viên ở ngoài nước có quy_định riêng. Căn_cứ tại tiểu_mục 11.1 Mục 11 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 cho thấy như sau : Xoá tên đảng_viên trong danh_sách đảng_viên và đảng_viên xin ra khỏi Đảng 11.1. Việc xoá tên đảng_viên trong danh_sách đảng_viên a ) Đảng_viên làm bản tự kiểm_điểm và kiểm_điểm trước chi_bộ. Trường_hợp chi_uỷ đã yêu_cầu đến lần thứ 3 nhưng đảng_viên đó không làm bản kiểm_điểm hoặc không đến dự họp để kiểm_điểm thì chi_bộ vẫn xem_xét, xử_lý đối_với đảng_viên đó. Trường_hợp đảng_viên cố_tình không làm bản kiểm_điểm theo yêu_cầu
None
1
Căn_cứ tại khoản 8.1 Điều 8 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : Xoá tên đảng_viên và giải_quyết khiếu_nại về xoá tên đảng_viên 8.1 . Xoá tên đảng_viên . Chi_bộ xem_xét , đề_nghị cấp_uỷ có thẩm_quyền quyết_định xoá tên trong danh_sách đảng_viên đối_với các trường_hợp sau : Đảng_viên bỏ sinh_hoạt đảng hoặc không đóng đảng_phí ba tháng trong năm mà không có lý_do chính_đáng ; đảng_viên tự_ý trả thẻ đảng_viên hoặc tự huỷ thẻ đảng_viên ; đảng_viên giảm_sút ý_chí phấn_đấu , không thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên , đã được chi_bộ giáo_dục nhưng sau thời_gian 12 tháng phấn_đấu không tiến_bộ ; đảng_viên hai năm liền vi_phạm tư_cách đảng_viên ; đảng_viên không bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị theo quy_định của Bộ_Chính_trị . 8.2 . Giải_quyết khiếu_nại về xoá tên đảng_viên . 8.2.1 . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định xoá tên , đảng_viên có quyền khiếu_nại với cấp_uỷ cấp trên cho đến Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng . 8.2.2 . Cơ_quan tổ_chức của cấp_uỷ có trách_nhiệm tham_mưu giúp cấp_uỷ giải_quyết khiếu_nại . Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại được quy_định như sau : Không quá 90 ngày làm_việc đối_với cấp tỉnh , huyện và tương_đương ; không quá 180 ngày làm_việc đối_với cấp Trung_ương , kể từ ngày nhận được khiếu_nại . 8.2.3 . Không giải_quyết những trường_hợp khiếu_nại sau đây : Quá thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày đảng_viên nhận được quyết_định xoá tên ; đã được cấp có thẩm_quyền cao nhất xem_xét , kết_luận ; cá_nhân hoặc tập_thể khiếu_nại hộ ; khiếu_nại khi chưa có quyết_định xoá tên của cấp_uỷ đảng có thẩm_quyền . 8.2.4 . Việc giải_quyết khiếu_nại về xoá tên đối_với đảng_viên ở ngoài nước có quy_định riêng . Căn_cứ tại tiểu_mục 11.1 Mục 11 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 cho thấy như sau : Xoá tên đảng_viên trong danh_sách đảng_viên và đảng_viên xin ra khỏi Đảng 11.1 . Việc xoá tên đảng_viên trong danh_sách đảng_viên a ) Đảng_viên làm bản tự kiểm_điểm và kiểm_điểm trước chi_bộ . Trường_hợp chi_uỷ đã yêu_cầu đến lần thứ 3 nhưng đảng_viên đó không làm bản kiểm_điểm hoặc không đến dự họp để kiểm_điểm thì chi_bộ vẫn xem_xét , xử_lý đối_với đảng_viên đó . Trường_hợp đảng_viên cố_tình không làm bản kiểm_điểm theo yêu_cầu của chi_bộ thì chi_bộ thực_hiện ngay quy_trình đề_nghị xoá tên đảng_viên . b ) Chi_bộ , đảng_uỷ bộ_phận ( nếu có ) , đảng_uỷ cơ_sở , cấp có thẩm_quyền xem_xét xoá tên đảng_viên , thực_hiện thủ_tục xem_xét theo hướng_dẫn tại Điểm 4.6 , Mục 4 của Hướng_dẫn này . c ) Giải_quyết khiếu_nại xoá tên đảng_viên : Thực_hiện theo Quy_định của Ban_Chấp_hành Trung_ương . ... Như_vậy theo quy_định trên Đảng_viên thuộc 05 trường_hợp sau sẽ bị xoá tên khỏi danh_sách Đảng_viên : - Đảng_viên bỏ sinh_hoạt đảng hoặc không đóng đảng_phí ba tháng trong năm mà không có lý_do chính_đáng . - Đảng_viên tự_ý trả thẻ đảng_viên hoặc tự huỷ thẻ đảng_viên . - Đảng_viên giảm_sút ý_chí phấn_đấu , không thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên , đã được chi_bộ giáo_dục nhưng sau thời_gian 12 tháng phấn_đấu không tiến_bộ ; đảng_viên hai năm liền vi_phạm tư_cách đảng_viên . - Đảng_viên không bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị theo quy_định của Bộ_Chính_trị . - Đảng_viên làm bản tự kiểm_điểm và kiểm_điểm trước chi_bộ . Trường_hợp chi_uỷ đã yêu_cầu đến lần thứ 3 nhưng đảng_viên đó không làm bản kiểm_điểm hoặc không đến dự họp để kiểm_điểm thì chi_bộ vẫn xem_xét , xử_lý đối_với đảng_viên đó . Trường_hợp đảng_viên cố_tình không làm bản kiểm_điểm theo yêu_cầu của chi_bộ thì chi_bộ thực_hiện ngay quy_trình đề_nghị xoá tên đảng_viên . Trường_hợp nào phải xoá tên đảng_viên trong danh_sách Đảng_viên ? ( Hình từ Internet )
6,603
Trường_hợp nào phải xoá tên Đảng_viên trong danh_sách Đảng_viên ?
Căn_cứ tại khoản 8.1 Điều 8 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : ... đảng_viên đó không làm bản kiểm_điểm hoặc không đến dự họp để kiểm_điểm thì chi_bộ vẫn xem_xét, xử_lý đối_với đảng_viên đó. Trường_hợp đảng_viên cố_tình không làm bản kiểm_điểm theo yêu_cầu của chi_bộ thì chi_bộ thực_hiện ngay quy_trình đề_nghị xoá tên đảng_viên. b ) Chi_bộ, đảng_uỷ bộ_phận ( nếu có ), đảng_uỷ cơ_sở, cấp có thẩm_quyền xem_xét xoá tên đảng_viên, thực_hiện thủ_tục xem_xét theo hướng_dẫn tại Điểm 4.6, Mục 4 của Hướng_dẫn này. c ) Giải_quyết khiếu_nại xoá tên đảng_viên : Thực_hiện theo Quy_định của Ban_Chấp_hành Trung_ương.... Như_vậy theo quy_định trên Đảng_viên thuộc 05 trường_hợp sau sẽ bị xoá tên khỏi danh_sách Đảng_viên : - Đảng_viên bỏ sinh_hoạt đảng hoặc không đóng đảng_phí ba tháng trong năm mà không có lý_do chính_đáng. - Đảng_viên tự_ý trả thẻ đảng_viên hoặc tự huỷ thẻ đảng_viên. - Đảng_viên giảm_sút ý_chí phấn_đấu, không thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên, đã được chi_bộ giáo_dục nhưng sau thời_gian 12 tháng phấn_đấu không tiến_bộ ; đảng_viên hai năm liền vi_phạm tư_cách đảng_viên. - Đảng_viên không bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị theo quy_định của Bộ_Chính_trị. - Đảng_viên làm bản tự kiểm_điểm và kiểm_điểm trước chi_bộ.
None
1
Căn_cứ tại khoản 8.1 Điều 8 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : Xoá tên đảng_viên và giải_quyết khiếu_nại về xoá tên đảng_viên 8.1 . Xoá tên đảng_viên . Chi_bộ xem_xét , đề_nghị cấp_uỷ có thẩm_quyền quyết_định xoá tên trong danh_sách đảng_viên đối_với các trường_hợp sau : Đảng_viên bỏ sinh_hoạt đảng hoặc không đóng đảng_phí ba tháng trong năm mà không có lý_do chính_đáng ; đảng_viên tự_ý trả thẻ đảng_viên hoặc tự huỷ thẻ đảng_viên ; đảng_viên giảm_sút ý_chí phấn_đấu , không thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên , đã được chi_bộ giáo_dục nhưng sau thời_gian 12 tháng phấn_đấu không tiến_bộ ; đảng_viên hai năm liền vi_phạm tư_cách đảng_viên ; đảng_viên không bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị theo quy_định của Bộ_Chính_trị . 8.2 . Giải_quyết khiếu_nại về xoá tên đảng_viên . 8.2.1 . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định xoá tên , đảng_viên có quyền khiếu_nại với cấp_uỷ cấp trên cho đến Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng . 8.2.2 . Cơ_quan tổ_chức của cấp_uỷ có trách_nhiệm tham_mưu giúp cấp_uỷ giải_quyết khiếu_nại . Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại được quy_định như sau : Không quá 90 ngày làm_việc đối_với cấp tỉnh , huyện và tương_đương ; không quá 180 ngày làm_việc đối_với cấp Trung_ương , kể từ ngày nhận được khiếu_nại . 8.2.3 . Không giải_quyết những trường_hợp khiếu_nại sau đây : Quá thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày đảng_viên nhận được quyết_định xoá tên ; đã được cấp có thẩm_quyền cao nhất xem_xét , kết_luận ; cá_nhân hoặc tập_thể khiếu_nại hộ ; khiếu_nại khi chưa có quyết_định xoá tên của cấp_uỷ đảng có thẩm_quyền . 8.2.4 . Việc giải_quyết khiếu_nại về xoá tên đối_với đảng_viên ở ngoài nước có quy_định riêng . Căn_cứ tại tiểu_mục 11.1 Mục 11 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 cho thấy như sau : Xoá tên đảng_viên trong danh_sách đảng_viên và đảng_viên xin ra khỏi Đảng 11.1 . Việc xoá tên đảng_viên trong danh_sách đảng_viên a ) Đảng_viên làm bản tự kiểm_điểm và kiểm_điểm trước chi_bộ . Trường_hợp chi_uỷ đã yêu_cầu đến lần thứ 3 nhưng đảng_viên đó không làm bản kiểm_điểm hoặc không đến dự họp để kiểm_điểm thì chi_bộ vẫn xem_xét , xử_lý đối_với đảng_viên đó . Trường_hợp đảng_viên cố_tình không làm bản kiểm_điểm theo yêu_cầu của chi_bộ thì chi_bộ thực_hiện ngay quy_trình đề_nghị xoá tên đảng_viên . b ) Chi_bộ , đảng_uỷ bộ_phận ( nếu có ) , đảng_uỷ cơ_sở , cấp có thẩm_quyền xem_xét xoá tên đảng_viên , thực_hiện thủ_tục xem_xét theo hướng_dẫn tại Điểm 4.6 , Mục 4 của Hướng_dẫn này . c ) Giải_quyết khiếu_nại xoá tên đảng_viên : Thực_hiện theo Quy_định của Ban_Chấp_hành Trung_ương . ... Như_vậy theo quy_định trên Đảng_viên thuộc 05 trường_hợp sau sẽ bị xoá tên khỏi danh_sách Đảng_viên : - Đảng_viên bỏ sinh_hoạt đảng hoặc không đóng đảng_phí ba tháng trong năm mà không có lý_do chính_đáng . - Đảng_viên tự_ý trả thẻ đảng_viên hoặc tự huỷ thẻ đảng_viên . - Đảng_viên giảm_sút ý_chí phấn_đấu , không thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên , đã được chi_bộ giáo_dục nhưng sau thời_gian 12 tháng phấn_đấu không tiến_bộ ; đảng_viên hai năm liền vi_phạm tư_cách đảng_viên . - Đảng_viên không bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị theo quy_định của Bộ_Chính_trị . - Đảng_viên làm bản tự kiểm_điểm và kiểm_điểm trước chi_bộ . Trường_hợp chi_uỷ đã yêu_cầu đến lần thứ 3 nhưng đảng_viên đó không làm bản kiểm_điểm hoặc không đến dự họp để kiểm_điểm thì chi_bộ vẫn xem_xét , xử_lý đối_với đảng_viên đó . Trường_hợp đảng_viên cố_tình không làm bản kiểm_điểm theo yêu_cầu của chi_bộ thì chi_bộ thực_hiện ngay quy_trình đề_nghị xoá tên đảng_viên . Trường_hợp nào phải xoá tên đảng_viên trong danh_sách Đảng_viên ? ( Hình từ Internet )
6,604
Trường_hợp nào phải xoá tên Đảng_viên trong danh_sách Đảng_viên ?
Căn_cứ tại khoản 8.1 Điều 8 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : ... tiến_bộ ; đảng_viên hai năm liền vi_phạm tư_cách đảng_viên. - Đảng_viên không bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị theo quy_định của Bộ_Chính_trị. - Đảng_viên làm bản tự kiểm_điểm và kiểm_điểm trước chi_bộ. Trường_hợp chi_uỷ đã yêu_cầu đến lần thứ 3 nhưng đảng_viên đó không làm bản kiểm_điểm hoặc không đến dự họp để kiểm_điểm thì chi_bộ vẫn xem_xét, xử_lý đối_với đảng_viên đó. Trường_hợp đảng_viên cố_tình không làm bản kiểm_điểm theo yêu_cầu của chi_bộ thì chi_bộ thực_hiện ngay quy_trình đề_nghị xoá tên đảng_viên. Trường_hợp nào phải xoá tên đảng_viên trong danh_sách Đảng_viên? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 8.1 Điều 8 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : Xoá tên đảng_viên và giải_quyết khiếu_nại về xoá tên đảng_viên 8.1 . Xoá tên đảng_viên . Chi_bộ xem_xét , đề_nghị cấp_uỷ có thẩm_quyền quyết_định xoá tên trong danh_sách đảng_viên đối_với các trường_hợp sau : Đảng_viên bỏ sinh_hoạt đảng hoặc không đóng đảng_phí ba tháng trong năm mà không có lý_do chính_đáng ; đảng_viên tự_ý trả thẻ đảng_viên hoặc tự huỷ thẻ đảng_viên ; đảng_viên giảm_sút ý_chí phấn_đấu , không thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên , đã được chi_bộ giáo_dục nhưng sau thời_gian 12 tháng phấn_đấu không tiến_bộ ; đảng_viên hai năm liền vi_phạm tư_cách đảng_viên ; đảng_viên không bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị theo quy_định của Bộ_Chính_trị . 8.2 . Giải_quyết khiếu_nại về xoá tên đảng_viên . 8.2.1 . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định xoá tên , đảng_viên có quyền khiếu_nại với cấp_uỷ cấp trên cho đến Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng . 8.2.2 . Cơ_quan tổ_chức của cấp_uỷ có trách_nhiệm tham_mưu giúp cấp_uỷ giải_quyết khiếu_nại . Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại được quy_định như sau : Không quá 90 ngày làm_việc đối_với cấp tỉnh , huyện và tương_đương ; không quá 180 ngày làm_việc đối_với cấp Trung_ương , kể từ ngày nhận được khiếu_nại . 8.2.3 . Không giải_quyết những trường_hợp khiếu_nại sau đây : Quá thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày đảng_viên nhận được quyết_định xoá tên ; đã được cấp có thẩm_quyền cao nhất xem_xét , kết_luận ; cá_nhân hoặc tập_thể khiếu_nại hộ ; khiếu_nại khi chưa có quyết_định xoá tên của cấp_uỷ đảng có thẩm_quyền . 8.2.4 . Việc giải_quyết khiếu_nại về xoá tên đối_với đảng_viên ở ngoài nước có quy_định riêng . Căn_cứ tại tiểu_mục 11.1 Mục 11 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 cho thấy như sau : Xoá tên đảng_viên trong danh_sách đảng_viên và đảng_viên xin ra khỏi Đảng 11.1 . Việc xoá tên đảng_viên trong danh_sách đảng_viên a ) Đảng_viên làm bản tự kiểm_điểm và kiểm_điểm trước chi_bộ . Trường_hợp chi_uỷ đã yêu_cầu đến lần thứ 3 nhưng đảng_viên đó không làm bản kiểm_điểm hoặc không đến dự họp để kiểm_điểm thì chi_bộ vẫn xem_xét , xử_lý đối_với đảng_viên đó . Trường_hợp đảng_viên cố_tình không làm bản kiểm_điểm theo yêu_cầu của chi_bộ thì chi_bộ thực_hiện ngay quy_trình đề_nghị xoá tên đảng_viên . b ) Chi_bộ , đảng_uỷ bộ_phận ( nếu có ) , đảng_uỷ cơ_sở , cấp có thẩm_quyền xem_xét xoá tên đảng_viên , thực_hiện thủ_tục xem_xét theo hướng_dẫn tại Điểm 4.6 , Mục 4 của Hướng_dẫn này . c ) Giải_quyết khiếu_nại xoá tên đảng_viên : Thực_hiện theo Quy_định của Ban_Chấp_hành Trung_ương . ... Như_vậy theo quy_định trên Đảng_viên thuộc 05 trường_hợp sau sẽ bị xoá tên khỏi danh_sách Đảng_viên : - Đảng_viên bỏ sinh_hoạt đảng hoặc không đóng đảng_phí ba tháng trong năm mà không có lý_do chính_đáng . - Đảng_viên tự_ý trả thẻ đảng_viên hoặc tự huỷ thẻ đảng_viên . - Đảng_viên giảm_sút ý_chí phấn_đấu , không thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên , đã được chi_bộ giáo_dục nhưng sau thời_gian 12 tháng phấn_đấu không tiến_bộ ; đảng_viên hai năm liền vi_phạm tư_cách đảng_viên . - Đảng_viên không bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị theo quy_định của Bộ_Chính_trị . - Đảng_viên làm bản tự kiểm_điểm và kiểm_điểm trước chi_bộ . Trường_hợp chi_uỷ đã yêu_cầu đến lần thứ 3 nhưng đảng_viên đó không làm bản kiểm_điểm hoặc không đến dự họp để kiểm_điểm thì chi_bộ vẫn xem_xét , xử_lý đối_với đảng_viên đó . Trường_hợp đảng_viên cố_tình không làm bản kiểm_điểm theo yêu_cầu của chi_bộ thì chi_bộ thực_hiện ngay quy_trình đề_nghị xoá tên đảng_viên . Trường_hợp nào phải xoá tên đảng_viên trong danh_sách Đảng_viên ? ( Hình từ Internet )
6,605
Thủ_tục xoá tên Đảng_viên dự_bị vi_phạm tư_cách như_thế_nào ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 4.6 Mục 4 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 hướng_dẫn thủ_tục xoá tên đảng_viên dự_bị vi_phạm tư_cách như sau : ... Bước 1 : Chi_bộ xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_viên chính_thức trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ cấp trên . Bước 2 : Đảng_uỷ cơ_sở xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_uỷ_viên trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ có thẩm_quyền . Bước 3 : Ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền kết_nạp đảng_viên xem_xét , nếu có trên một_nửa số_thành_viên biểu_quyết đồng_ý xoá tên thì ra quyết_định xoá tên . Bước 4 : Đảng_uỷ cơ_sở được uỷ_quyền quyết_định kết_nạp đảng_viên ra quyết_định xoá tên đảng_viên dự_bị nếu được sự đồng_ý của ít_nhất hai_phần_ba đảng_uỷ_viên đương_nhiệm .
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 4.6 Mục 4 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 hướng_dẫn thủ_tục xoá tên đảng_viên dự_bị vi_phạm tư_cách như sau : Bước 1 : Chi_bộ xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_viên chính_thức trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ cấp trên . Bước 2 : Đảng_uỷ cơ_sở xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_uỷ_viên trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ có thẩm_quyền . Bước 3 : Ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền kết_nạp đảng_viên xem_xét , nếu có trên một_nửa số_thành_viên biểu_quyết đồng_ý xoá tên thì ra quyết_định xoá tên . Bước 4 : Đảng_uỷ cơ_sở được uỷ_quyền quyết_định kết_nạp đảng_viên ra quyết_định xoá tên đảng_viên dự_bị nếu được sự đồng_ý của ít_nhất hai_phần_ba đảng_uỷ_viên đương_nhiệm .
6,606
Những thủ_đoạn lừa_đảo qua mạng nào hay gặp phải ?
Hiện_nay việc lừa_đảo qua mạng cũng chẳng còn xa_lạ gì với mọi người . Đã có một khoảng thời_gian hành_vi lừa_đảo này đã dụ_dỗ được một khối_lượng ngư: ... Hiện_nay việc lừa_đảo qua mạng cũng chẳng còn xa_lạ gì với mọi người. Đã có một khoảng thời_gian hành_vi lừa_đảo này đã dụ_dỗ được một khối_lượng người rất lớn do nhẹ_dạ cả_tin. Họ dùng nhiều chiêu_thức lừa_đảo qua mạng Internet, mạng viễn_thông, qua các app trên mạng,... để lợi_dụng những người cả_tin. Một_vài dấu_hiệu lừa_đảo mà họ hay sử_dụng trong thời_gian qua bao_gồm : - Các đối_tượng chiếm quyền kiểm_soát tài_khoản Facebook, Zalo, … của bị hại, sau đó sử_dụng tài_khoản này để nhắn_tin đề_nghị người_thân, bạn_bè chủ_tài_khoản chuyển tiền, nạp thẻ điện_thoại theo hướng_dẫn và bị chiếm_đoạt. - Nhắn_tin thông_báo người_bị_hại đã trúng giải_thưởng có giá_trị lớn, yêu_cầu đóng_góp ủng_hộ quỹ người nghèo, tàn_tật bằng cách chuyển tiền vào tài_khoản hoặc mua thẻ điện_thoại chuyển thông_tin cho các đối_tượng. - Đăng tin tuyển_dụng trên Facebook và dụ_dỗ nạn_nhân trở_thành cộng_tác_viên bán hàng, sau đó yêu_cầu nạn_nhân phải bỏ ra một_số tiền để mua hàng trên các sàn thương_mại_điện_tử. Sau khi dụ được nạn_nhân mua hàng và đánh_giá sản_phẩm, nạn_nhân sẽ được thanh_toán tiền hàng và trả thêm tiền hoa_hồng.
None
1
Hiện_nay việc lừa_đảo qua mạng cũng chẳng còn xa_lạ gì với mọi người . Đã có một khoảng thời_gian hành_vi lừa_đảo này đã dụ_dỗ được một khối_lượng người rất lớn do nhẹ_dạ cả_tin . Họ dùng nhiều chiêu_thức lừa_đảo qua mạng Internet , mạng viễn_thông , qua các app trên mạng , ... để lợi_dụng những người cả_tin . Một_vài dấu_hiệu lừa_đảo mà họ hay sử_dụng trong thời_gian qua bao_gồm : - Các đối_tượng chiếm quyền kiểm_soát tài_khoản Facebook , Zalo , … của bị hại , sau đó sử_dụng tài_khoản này để nhắn_tin đề_nghị người_thân , bạn_bè chủ_tài_khoản chuyển tiền , nạp thẻ điện_thoại theo hướng_dẫn và bị chiếm_đoạt . - Nhắn_tin thông_báo người_bị_hại đã trúng giải_thưởng có giá_trị lớn , yêu_cầu đóng_góp ủng_hộ quỹ người nghèo , tàn_tật bằng cách chuyển tiền vào tài_khoản hoặc mua thẻ điện_thoại chuyển thông_tin cho các đối_tượng . - Đăng tin tuyển_dụng trên Facebook và dụ_dỗ nạn_nhân trở_thành cộng_tác_viên bán hàng , sau đó yêu_cầu nạn_nhân phải bỏ ra một_số tiền để mua hàng trên các sàn thương_mại_điện_tử . Sau khi dụ được nạn_nhân mua hàng và đánh_giá sản_phẩm , nạn_nhân sẽ được thanh_toán tiền hàng và trả thêm tiền hoa_hồng . Kế_tiếp , chúng sẽ thực_hiện hai kịch_bản cụ_thể như sau : + Chiếm_đoạt luôn số tiền mua hàng của nạn_nhân và xoá liên_hệ ; + Chúng sẽ chuyển một khoản tiền hoa_hồng nhỏ cho nạn_nhân để tạo niềm tin , sau đó khi có những đơn hàng lớn hơn , nạn_nhân đã nhận hàng thì các đối_tượng này sẽ “ bùng ” tiền và chặn liên_hệ …
6,607
Những thủ_đoạn lừa_đảo qua mạng nào hay gặp phải ?
Hiện_nay việc lừa_đảo qua mạng cũng chẳng còn xa_lạ gì với mọi người . Đã có một khoảng thời_gian hành_vi lừa_đảo này đã dụ_dỗ được một khối_lượng ngư: ... tiền để mua hàng trên các sàn thương_mại_điện_tử. Sau khi dụ được nạn_nhân mua hàng và đánh_giá sản_phẩm, nạn_nhân sẽ được thanh_toán tiền hàng và trả thêm tiền hoa_hồng. Kế_tiếp, chúng sẽ thực_hiện hai kịch_bản cụ_thể như sau : + Chiếm_đoạt luôn số tiền mua hàng của nạn_nhân và xoá liên_hệ ; + Chúng sẽ chuyển một khoản tiền hoa_hồng nhỏ cho nạn_nhân để tạo niềm tin, sau đó khi có những đơn hàng lớn hơn, nạn_nhân đã nhận hàng thì các đối_tượng này sẽ “ bùng ” tiền và chặn liên_hệ …
None
1
Hiện_nay việc lừa_đảo qua mạng cũng chẳng còn xa_lạ gì với mọi người . Đã có một khoảng thời_gian hành_vi lừa_đảo này đã dụ_dỗ được một khối_lượng người rất lớn do nhẹ_dạ cả_tin . Họ dùng nhiều chiêu_thức lừa_đảo qua mạng Internet , mạng viễn_thông , qua các app trên mạng , ... để lợi_dụng những người cả_tin . Một_vài dấu_hiệu lừa_đảo mà họ hay sử_dụng trong thời_gian qua bao_gồm : - Các đối_tượng chiếm quyền kiểm_soát tài_khoản Facebook , Zalo , … của bị hại , sau đó sử_dụng tài_khoản này để nhắn_tin đề_nghị người_thân , bạn_bè chủ_tài_khoản chuyển tiền , nạp thẻ điện_thoại theo hướng_dẫn và bị chiếm_đoạt . - Nhắn_tin thông_báo người_bị_hại đã trúng giải_thưởng có giá_trị lớn , yêu_cầu đóng_góp ủng_hộ quỹ người nghèo , tàn_tật bằng cách chuyển tiền vào tài_khoản hoặc mua thẻ điện_thoại chuyển thông_tin cho các đối_tượng . - Đăng tin tuyển_dụng trên Facebook và dụ_dỗ nạn_nhân trở_thành cộng_tác_viên bán hàng , sau đó yêu_cầu nạn_nhân phải bỏ ra một_số tiền để mua hàng trên các sàn thương_mại_điện_tử . Sau khi dụ được nạn_nhân mua hàng và đánh_giá sản_phẩm , nạn_nhân sẽ được thanh_toán tiền hàng và trả thêm tiền hoa_hồng . Kế_tiếp , chúng sẽ thực_hiện hai kịch_bản cụ_thể như sau : + Chiếm_đoạt luôn số tiền mua hàng của nạn_nhân và xoá liên_hệ ; + Chúng sẽ chuyển một khoản tiền hoa_hồng nhỏ cho nạn_nhân để tạo niềm tin , sau đó khi có những đơn hàng lớn hơn , nạn_nhân đã nhận hàng thì các đối_tượng này sẽ “ bùng ” tiền và chặn liên_hệ …
6,608
Các chiêu trò lừa_đảo qua mạng của người nước_ngoài ?
Kịch_bản Facebook , Zalo , … để làm_quen , tiếp_cận nạn_nhân là một trong số những kịch_bản hay được sử_dụng nhất . Sau một thời_gian trò_chuyện và tạ: ... Kịch_bản Facebook, Zalo, … để làm_quen, tiếp_cận nạn_nhân là một trong số những kịch_bản hay được sử_dụng nhất. Sau một thời_gian trò_chuyện và tạo được niềm tin từ phía nạn_nhân, các đối_tượng ngỏ ý_muốn chuyển tiền mặt về làm_quà. Sau khi lấy được niềm tin từ nạn_nhân, các đối_tượng thực_hiện việc giả làm nhân_viên ngân_hàng thông_báo nạn_nhân có bưu_phẩm gửi từ nước_ngoài về và yêu_cầu nạn_nhân phải chuyển trước một_số tiền để đóng thuế, phí, tiền vận_chuyển … Và sau khi nhận được tiền từ nạn_nhân thì các đối_tượng sẽ chiếm_đoạt toàn_bộ số tiền này và xoá liên_hệ. Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 25 Công_ước Bưu_chính thế_giới các Nghị_định_thư cuối_cùng 1999 quy_định về các bưu_gửi không được chấp_nhận. Cấm gửi cụ_thể như sau : " Điều 25 : Các bưu_gửi không được chấp_nhận. Cấm gửi... 5 - Cấm không được đưa các loại tiền kim_loại, tiền_giấy, chứng_khoán, các loại séc du_lịch bạch_kim, vàng hoặc bạc đã được gia_công hoặc chưa, các loại đá_quý, đồ trang_sức hoặc các vật_phẩm có giá_trị khác vào : 5.1 - Trong bưu_phẩm
None
1
Kịch_bản Facebook , Zalo , … để làm_quen , tiếp_cận nạn_nhân là một trong số những kịch_bản hay được sử_dụng nhất . Sau một thời_gian trò_chuyện và tạo được niềm tin từ phía nạn_nhân , các đối_tượng ngỏ ý_muốn chuyển tiền mặt về làm_quà . Sau khi lấy được niềm tin từ nạn_nhân , các đối_tượng thực_hiện việc giả làm nhân_viên ngân_hàng thông_báo nạn_nhân có bưu_phẩm gửi từ nước_ngoài về và yêu_cầu nạn_nhân phải chuyển trước một_số tiền để đóng thuế , phí , tiền vận_chuyển … Và sau khi nhận được tiền từ nạn_nhân thì các đối_tượng sẽ chiếm_đoạt toàn_bộ số tiền này và xoá liên_hệ . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 25 Công_ước Bưu_chính thế_giới các Nghị_định_thư cuối_cùng 1999 quy_định về các bưu_gửi không được chấp_nhận . Cấm gửi cụ_thể như sau : " Điều 25 : Các bưu_gửi không được chấp_nhận . Cấm gửi ... 5 - Cấm không được đưa các loại tiền kim_loại , tiền_giấy , chứng_khoán , các loại séc du_lịch bạch_kim , vàng hoặc bạc đã được gia_công hoặc chưa , các loại đá_quý , đồ trang_sức hoặc các vật_phẩm có giá_trị khác vào : 5.1 - Trong bưu_phẩm không khai giá , tuy_nhiên , nếu luật_pháp nước gửi và nước nhận cho_phép thì những vật_phẩm trên vẫn có_thể được gửi trong phong_bì dán kín như một Bưu_gửi ghi số ; 5.2 - Trong bưu_kiện không khai giá được trao_đổi giữa hai nước chấp_nhận mở dịch_vụ bưu_kiện khai giá ; ngoài_ra , bưu_chính các nước có quyền cấm gửi vàng nén trong các bưu_phẩm khai giá hoặc không khai giá đi hoặc đến lãnh_thổ nước mình hoặc quá_giang gửi rời qua nước đó . Các nước có quyền giới_hạn giá_trị thực_tế đối_với các loại vật_phẩm này . " Theo đó , tiền là một trong số những hàng_hoá , vật_phẩm cấm gửi qua đường bưu_chính , do_vậy sẽ không có chuyện ai đó từ nước_ngoài được gửi tiền_mặt qua đường bưu_điện về Việt_Nam để làm_quà . Bị lừa_đảo qua mạng thì tố_cáo ở đâu ? Căn_cứ theo quy_định tại Điều 145 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 145 . Trách_nhiệm tiếp_nhận và thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố 1 . Mọi tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố phải được tiếp_nhận đầy_đủ , giải_quyết kịp_thời . Cơ_quan , tổ_chức có trách nhiệm tiếp_nhận không được từ_chối tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố . 2 . Cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố gồm : a ) Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; b ) Cơ_quan , tổ_chức khác tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm . 3 . Thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố : a ) Cơ_quan điều_tra giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố theo thẩm_quyền điều_tra của mình ; b ) Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm theo thẩm_quyền điều_tra của mình ; c ) Viện_kiểm_sát giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố trong trường_hợp phát_hiện Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra có vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng trong hoạt_động kiểm_tra , xác_minh tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố hoặc có dấu_hiệu bỏ lọt tội_phạm mà Viện_kiểm_sát đã yêu_cầu bằng văn bản nhưng không được khắc_phục . 4 . Cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố có trách nhiệm thông_báo kết_quả giải_quyết cho cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức đã tố_giác , báo tin về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố . " Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2017/TTLT-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT-VKSNDTC quy_định như sau : " Điều 5 . Trách_nhiệm tiếp_nhận , thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm 1 . Các cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm : a ) Cơ_quan điều_tra ; b ) Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra ; c ) Viện_kiểm_sát các cấp ; d ) Các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 145 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự năm 2015 gồm : Công_an xã , phường , thị_trấn , Đồn Công_an , Trạm Công_an ; Toà_án các cấp ; Cơ_quan báo_chí và các cơ_quan , tổ_chức khác . 2 . Thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm a ) Các cơ_quan quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này , trừ Đội An_ninh ở Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết gọn là Đội An_ninh Công_an cấp huyện ) có thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm theo thẩm_quyền điều_tra của mình . b ) Viện_kiểm_sát giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm trong trường_hợp phát_hiện Cơ_quan điều_tra , Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra có vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng trong hoạt_động kiểm_tra , xác_minh tố_giác , tin báo về tội_phạm hoặc có dấu_hiệu bỏ lọt tội_phạm mà Viện_kiểm_sát đã yêu_cầu bằng văn_bản nhưng sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan đang thụ_lý , giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm nhận văn_bản yêu_cầu mà không được khắc_phục . " Dựa vào những quy_định trên thì người_bị_hại trong các vụ lừa_đảo qua mạng có_thể tố_cáo hành_vi phạm_tội tới các cơ_quan nêu trên để được giải_quyết kịp_thời .
6,609
Các chiêu trò lừa_đảo qua mạng của người nước_ngoài ?
Kịch_bản Facebook , Zalo , … để làm_quen , tiếp_cận nạn_nhân là một trong số những kịch_bản hay được sử_dụng nhất . Sau một thời_gian trò_chuyện và tạ: ... loại séc du_lịch bạch_kim, vàng hoặc bạc đã được gia_công hoặc chưa, các loại đá_quý, đồ trang_sức hoặc các vật_phẩm có giá_trị khác vào : 5.1 - Trong bưu_phẩm không khai giá, tuy_nhiên, nếu luật_pháp nước gửi và nước nhận cho_phép thì những vật_phẩm trên vẫn có_thể được gửi trong phong_bì dán kín như một Bưu_gửi ghi số ; 5.2 - Trong bưu_kiện không khai giá được trao_đổi giữa hai nước chấp_nhận mở dịch_vụ bưu_kiện khai giá ; ngoài_ra, bưu_chính các nước có quyền cấm gửi vàng nén trong các bưu_phẩm khai giá hoặc không khai giá đi hoặc đến lãnh_thổ nước mình hoặc quá_giang gửi rời qua nước đó. Các nước có quyền giới_hạn giá_trị thực_tế đối_với các loại vật_phẩm này. " Theo đó, tiền là một trong số những hàng_hoá, vật_phẩm cấm gửi qua đường bưu_chính, do_vậy sẽ không có chuyện ai đó từ nước_ngoài được gửi tiền_mặt qua đường bưu_điện về Việt_Nam để làm_quà. Bị lừa_đảo qua mạng thì tố_cáo ở đâu? Căn_cứ theo quy_định tại Điều 145 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 145. Trách_nhiệm tiếp_nhận và thẩm_quyền giải_quyết
None
1
Kịch_bản Facebook , Zalo , … để làm_quen , tiếp_cận nạn_nhân là một trong số những kịch_bản hay được sử_dụng nhất . Sau một thời_gian trò_chuyện và tạo được niềm tin từ phía nạn_nhân , các đối_tượng ngỏ ý_muốn chuyển tiền mặt về làm_quà . Sau khi lấy được niềm tin từ nạn_nhân , các đối_tượng thực_hiện việc giả làm nhân_viên ngân_hàng thông_báo nạn_nhân có bưu_phẩm gửi từ nước_ngoài về và yêu_cầu nạn_nhân phải chuyển trước một_số tiền để đóng thuế , phí , tiền vận_chuyển … Và sau khi nhận được tiền từ nạn_nhân thì các đối_tượng sẽ chiếm_đoạt toàn_bộ số tiền này và xoá liên_hệ . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 25 Công_ước Bưu_chính thế_giới các Nghị_định_thư cuối_cùng 1999 quy_định về các bưu_gửi không được chấp_nhận . Cấm gửi cụ_thể như sau : " Điều 25 : Các bưu_gửi không được chấp_nhận . Cấm gửi ... 5 - Cấm không được đưa các loại tiền kim_loại , tiền_giấy , chứng_khoán , các loại séc du_lịch bạch_kim , vàng hoặc bạc đã được gia_công hoặc chưa , các loại đá_quý , đồ trang_sức hoặc các vật_phẩm có giá_trị khác vào : 5.1 - Trong bưu_phẩm không khai giá , tuy_nhiên , nếu luật_pháp nước gửi và nước nhận cho_phép thì những vật_phẩm trên vẫn có_thể được gửi trong phong_bì dán kín như một Bưu_gửi ghi số ; 5.2 - Trong bưu_kiện không khai giá được trao_đổi giữa hai nước chấp_nhận mở dịch_vụ bưu_kiện khai giá ; ngoài_ra , bưu_chính các nước có quyền cấm gửi vàng nén trong các bưu_phẩm khai giá hoặc không khai giá đi hoặc đến lãnh_thổ nước mình hoặc quá_giang gửi rời qua nước đó . Các nước có quyền giới_hạn giá_trị thực_tế đối_với các loại vật_phẩm này . " Theo đó , tiền là một trong số những hàng_hoá , vật_phẩm cấm gửi qua đường bưu_chính , do_vậy sẽ không có chuyện ai đó từ nước_ngoài được gửi tiền_mặt qua đường bưu_điện về Việt_Nam để làm_quà . Bị lừa_đảo qua mạng thì tố_cáo ở đâu ? Căn_cứ theo quy_định tại Điều 145 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 145 . Trách_nhiệm tiếp_nhận và thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố 1 . Mọi tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố phải được tiếp_nhận đầy_đủ , giải_quyết kịp_thời . Cơ_quan , tổ_chức có trách nhiệm tiếp_nhận không được từ_chối tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố . 2 . Cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố gồm : a ) Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; b ) Cơ_quan , tổ_chức khác tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm . 3 . Thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố : a ) Cơ_quan điều_tra giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố theo thẩm_quyền điều_tra của mình ; b ) Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm theo thẩm_quyền điều_tra của mình ; c ) Viện_kiểm_sát giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố trong trường_hợp phát_hiện Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra có vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng trong hoạt_động kiểm_tra , xác_minh tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố hoặc có dấu_hiệu bỏ lọt tội_phạm mà Viện_kiểm_sát đã yêu_cầu bằng văn bản nhưng không được khắc_phục . 4 . Cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố có trách nhiệm thông_báo kết_quả giải_quyết cho cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức đã tố_giác , báo tin về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố . " Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2017/TTLT-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT-VKSNDTC quy_định như sau : " Điều 5 . Trách_nhiệm tiếp_nhận , thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm 1 . Các cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm : a ) Cơ_quan điều_tra ; b ) Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra ; c ) Viện_kiểm_sát các cấp ; d ) Các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 145 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự năm 2015 gồm : Công_an xã , phường , thị_trấn , Đồn Công_an , Trạm Công_an ; Toà_án các cấp ; Cơ_quan báo_chí và các cơ_quan , tổ_chức khác . 2 . Thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm a ) Các cơ_quan quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này , trừ Đội An_ninh ở Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết gọn là Đội An_ninh Công_an cấp huyện ) có thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm theo thẩm_quyền điều_tra của mình . b ) Viện_kiểm_sát giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm trong trường_hợp phát_hiện Cơ_quan điều_tra , Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra có vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng trong hoạt_động kiểm_tra , xác_minh tố_giác , tin báo về tội_phạm hoặc có dấu_hiệu bỏ lọt tội_phạm mà Viện_kiểm_sát đã yêu_cầu bằng văn_bản nhưng sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan đang thụ_lý , giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm nhận văn_bản yêu_cầu mà không được khắc_phục . " Dựa vào những quy_định trên thì người_bị_hại trong các vụ lừa_đảo qua mạng có_thể tố_cáo hành_vi phạm_tội tới các cơ_quan nêu trên để được giải_quyết kịp_thời .
6,610
Các chiêu trò lừa_đảo qua mạng của người nước_ngoài ?
Kịch_bản Facebook , Zalo , … để làm_quen , tiếp_cận nạn_nhân là một trong số những kịch_bản hay được sử_dụng nhất . Sau một thời_gian trò_chuyện và tạ: ... để làm_quà. Bị lừa_đảo qua mạng thì tố_cáo ở đâu? Căn_cứ theo quy_định tại Điều 145 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 145. Trách_nhiệm tiếp_nhận và thẩm_quyền giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố 1. Mọi tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố phải được tiếp_nhận đầy_đủ, giải_quyết kịp_thời. Cơ_quan, tổ_chức có trách nhiệm tiếp_nhận không được từ_chối tiếp_nhận tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố. 2. Cơ_quan, tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố gồm : a ) Cơ_quan điều_tra, Viện_kiểm_sát tiếp_nhận tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố ; b ) Cơ_quan, tổ_chức khác tiếp_nhận tố_giác, tin báo về tội_phạm. 3. Thẩm_quyền giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố : a ) Cơ_quan điều_tra giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố theo thẩm_quyền điều_tra của mình ; b ) Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm theo thẩm_quyền điều_tra của mình ; c ) Viện_kiểm_sát giải_quyết tố_giác,
None
1
Kịch_bản Facebook , Zalo , … để làm_quen , tiếp_cận nạn_nhân là một trong số những kịch_bản hay được sử_dụng nhất . Sau một thời_gian trò_chuyện và tạo được niềm tin từ phía nạn_nhân , các đối_tượng ngỏ ý_muốn chuyển tiền mặt về làm_quà . Sau khi lấy được niềm tin từ nạn_nhân , các đối_tượng thực_hiện việc giả làm nhân_viên ngân_hàng thông_báo nạn_nhân có bưu_phẩm gửi từ nước_ngoài về và yêu_cầu nạn_nhân phải chuyển trước một_số tiền để đóng thuế , phí , tiền vận_chuyển … Và sau khi nhận được tiền từ nạn_nhân thì các đối_tượng sẽ chiếm_đoạt toàn_bộ số tiền này và xoá liên_hệ . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 25 Công_ước Bưu_chính thế_giới các Nghị_định_thư cuối_cùng 1999 quy_định về các bưu_gửi không được chấp_nhận . Cấm gửi cụ_thể như sau : " Điều 25 : Các bưu_gửi không được chấp_nhận . Cấm gửi ... 5 - Cấm không được đưa các loại tiền kim_loại , tiền_giấy , chứng_khoán , các loại séc du_lịch bạch_kim , vàng hoặc bạc đã được gia_công hoặc chưa , các loại đá_quý , đồ trang_sức hoặc các vật_phẩm có giá_trị khác vào : 5.1 - Trong bưu_phẩm không khai giá , tuy_nhiên , nếu luật_pháp nước gửi và nước nhận cho_phép thì những vật_phẩm trên vẫn có_thể được gửi trong phong_bì dán kín như một Bưu_gửi ghi số ; 5.2 - Trong bưu_kiện không khai giá được trao_đổi giữa hai nước chấp_nhận mở dịch_vụ bưu_kiện khai giá ; ngoài_ra , bưu_chính các nước có quyền cấm gửi vàng nén trong các bưu_phẩm khai giá hoặc không khai giá đi hoặc đến lãnh_thổ nước mình hoặc quá_giang gửi rời qua nước đó . Các nước có quyền giới_hạn giá_trị thực_tế đối_với các loại vật_phẩm này . " Theo đó , tiền là một trong số những hàng_hoá , vật_phẩm cấm gửi qua đường bưu_chính , do_vậy sẽ không có chuyện ai đó từ nước_ngoài được gửi tiền_mặt qua đường bưu_điện về Việt_Nam để làm_quà . Bị lừa_đảo qua mạng thì tố_cáo ở đâu ? Căn_cứ theo quy_định tại Điều 145 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 145 . Trách_nhiệm tiếp_nhận và thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố 1 . Mọi tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố phải được tiếp_nhận đầy_đủ , giải_quyết kịp_thời . Cơ_quan , tổ_chức có trách nhiệm tiếp_nhận không được từ_chối tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố . 2 . Cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố gồm : a ) Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; b ) Cơ_quan , tổ_chức khác tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm . 3 . Thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố : a ) Cơ_quan điều_tra giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố theo thẩm_quyền điều_tra của mình ; b ) Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm theo thẩm_quyền điều_tra của mình ; c ) Viện_kiểm_sát giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố trong trường_hợp phát_hiện Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra có vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng trong hoạt_động kiểm_tra , xác_minh tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố hoặc có dấu_hiệu bỏ lọt tội_phạm mà Viện_kiểm_sát đã yêu_cầu bằng văn bản nhưng không được khắc_phục . 4 . Cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố có trách nhiệm thông_báo kết_quả giải_quyết cho cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức đã tố_giác , báo tin về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố . " Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2017/TTLT-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT-VKSNDTC quy_định như sau : " Điều 5 . Trách_nhiệm tiếp_nhận , thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm 1 . Các cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm : a ) Cơ_quan điều_tra ; b ) Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra ; c ) Viện_kiểm_sát các cấp ; d ) Các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 145 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự năm 2015 gồm : Công_an xã , phường , thị_trấn , Đồn Công_an , Trạm Công_an ; Toà_án các cấp ; Cơ_quan báo_chí và các cơ_quan , tổ_chức khác . 2 . Thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm a ) Các cơ_quan quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này , trừ Đội An_ninh ở Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết gọn là Đội An_ninh Công_an cấp huyện ) có thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm theo thẩm_quyền điều_tra của mình . b ) Viện_kiểm_sát giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm trong trường_hợp phát_hiện Cơ_quan điều_tra , Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra có vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng trong hoạt_động kiểm_tra , xác_minh tố_giác , tin báo về tội_phạm hoặc có dấu_hiệu bỏ lọt tội_phạm mà Viện_kiểm_sát đã yêu_cầu bằng văn_bản nhưng sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan đang thụ_lý , giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm nhận văn_bản yêu_cầu mà không được khắc_phục . " Dựa vào những quy_định trên thì người_bị_hại trong các vụ lừa_đảo qua mạng có_thể tố_cáo hành_vi phạm_tội tới các cơ_quan nêu trên để được giải_quyết kịp_thời .
6,611
Các chiêu trò lừa_đảo qua mạng của người nước_ngoài ?
Kịch_bản Facebook , Zalo , … để làm_quen , tiếp_cận nạn_nhân là một trong số những kịch_bản hay được sử_dụng nhất . Sau một thời_gian trò_chuyện và tạ: ... của mình ; b ) Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm theo thẩm_quyền điều_tra của mình ; c ) Viện_kiểm_sát giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố trong trường_hợp phát_hiện Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra có vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng trong hoạt_động kiểm_tra, xác_minh tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố hoặc có dấu_hiệu bỏ lọt tội_phạm mà Viện_kiểm_sát đã yêu_cầu bằng văn bản nhưng không được khắc_phục. 4. Cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố có trách nhiệm thông_báo kết_quả giải_quyết cho cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức đã tố_giác, báo tin về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố. " Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2017/TTLT-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT-VKSNDTC quy_định như sau : " Điều 5. Trách_nhiệm tiếp_nhận, thẩm_quyền giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm 1. Các cơ_quan, tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác, tin báo về tội_phạm : a ) Cơ_quan điều_tra ; b
None
1
Kịch_bản Facebook , Zalo , … để làm_quen , tiếp_cận nạn_nhân là một trong số những kịch_bản hay được sử_dụng nhất . Sau một thời_gian trò_chuyện và tạo được niềm tin từ phía nạn_nhân , các đối_tượng ngỏ ý_muốn chuyển tiền mặt về làm_quà . Sau khi lấy được niềm tin từ nạn_nhân , các đối_tượng thực_hiện việc giả làm nhân_viên ngân_hàng thông_báo nạn_nhân có bưu_phẩm gửi từ nước_ngoài về và yêu_cầu nạn_nhân phải chuyển trước một_số tiền để đóng thuế , phí , tiền vận_chuyển … Và sau khi nhận được tiền từ nạn_nhân thì các đối_tượng sẽ chiếm_đoạt toàn_bộ số tiền này và xoá liên_hệ . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 25 Công_ước Bưu_chính thế_giới các Nghị_định_thư cuối_cùng 1999 quy_định về các bưu_gửi không được chấp_nhận . Cấm gửi cụ_thể như sau : " Điều 25 : Các bưu_gửi không được chấp_nhận . Cấm gửi ... 5 - Cấm không được đưa các loại tiền kim_loại , tiền_giấy , chứng_khoán , các loại séc du_lịch bạch_kim , vàng hoặc bạc đã được gia_công hoặc chưa , các loại đá_quý , đồ trang_sức hoặc các vật_phẩm có giá_trị khác vào : 5.1 - Trong bưu_phẩm không khai giá , tuy_nhiên , nếu luật_pháp nước gửi và nước nhận cho_phép thì những vật_phẩm trên vẫn có_thể được gửi trong phong_bì dán kín như một Bưu_gửi ghi số ; 5.2 - Trong bưu_kiện không khai giá được trao_đổi giữa hai nước chấp_nhận mở dịch_vụ bưu_kiện khai giá ; ngoài_ra , bưu_chính các nước có quyền cấm gửi vàng nén trong các bưu_phẩm khai giá hoặc không khai giá đi hoặc đến lãnh_thổ nước mình hoặc quá_giang gửi rời qua nước đó . Các nước có quyền giới_hạn giá_trị thực_tế đối_với các loại vật_phẩm này . " Theo đó , tiền là một trong số những hàng_hoá , vật_phẩm cấm gửi qua đường bưu_chính , do_vậy sẽ không có chuyện ai đó từ nước_ngoài được gửi tiền_mặt qua đường bưu_điện về Việt_Nam để làm_quà . Bị lừa_đảo qua mạng thì tố_cáo ở đâu ? Căn_cứ theo quy_định tại Điều 145 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 145 . Trách_nhiệm tiếp_nhận và thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố 1 . Mọi tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố phải được tiếp_nhận đầy_đủ , giải_quyết kịp_thời . Cơ_quan , tổ_chức có trách nhiệm tiếp_nhận không được từ_chối tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố . 2 . Cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố gồm : a ) Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; b ) Cơ_quan , tổ_chức khác tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm . 3 . Thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố : a ) Cơ_quan điều_tra giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố theo thẩm_quyền điều_tra của mình ; b ) Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm theo thẩm_quyền điều_tra của mình ; c ) Viện_kiểm_sát giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố trong trường_hợp phát_hiện Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra có vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng trong hoạt_động kiểm_tra , xác_minh tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố hoặc có dấu_hiệu bỏ lọt tội_phạm mà Viện_kiểm_sát đã yêu_cầu bằng văn bản nhưng không được khắc_phục . 4 . Cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố có trách nhiệm thông_báo kết_quả giải_quyết cho cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức đã tố_giác , báo tin về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố . " Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2017/TTLT-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT-VKSNDTC quy_định như sau : " Điều 5 . Trách_nhiệm tiếp_nhận , thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm 1 . Các cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm : a ) Cơ_quan điều_tra ; b ) Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra ; c ) Viện_kiểm_sát các cấp ; d ) Các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 145 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự năm 2015 gồm : Công_an xã , phường , thị_trấn , Đồn Công_an , Trạm Công_an ; Toà_án các cấp ; Cơ_quan báo_chí và các cơ_quan , tổ_chức khác . 2 . Thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm a ) Các cơ_quan quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này , trừ Đội An_ninh ở Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết gọn là Đội An_ninh Công_an cấp huyện ) có thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm theo thẩm_quyền điều_tra của mình . b ) Viện_kiểm_sát giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm trong trường_hợp phát_hiện Cơ_quan điều_tra , Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra có vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng trong hoạt_động kiểm_tra , xác_minh tố_giác , tin báo về tội_phạm hoặc có dấu_hiệu bỏ lọt tội_phạm mà Viện_kiểm_sát đã yêu_cầu bằng văn_bản nhưng sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan đang thụ_lý , giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm nhận văn_bản yêu_cầu mà không được khắc_phục . " Dựa vào những quy_định trên thì người_bị_hại trong các vụ lừa_đảo qua mạng có_thể tố_cáo hành_vi phạm_tội tới các cơ_quan nêu trên để được giải_quyết kịp_thời .
6,612
Các chiêu trò lừa_đảo qua mạng của người nước_ngoài ?
Kịch_bản Facebook , Zalo , … để làm_quen , tiếp_cận nạn_nhân là một trong số những kịch_bản hay được sử_dụng nhất . Sau một thời_gian trò_chuyện và tạ: ... tiếp_nhận, thẩm_quyền giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm 1. Các cơ_quan, tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác, tin báo về tội_phạm : a ) Cơ_quan điều_tra ; b ) Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra ; c ) Viện_kiểm_sát các cấp ; d ) Các cơ_quan, tổ_chức quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 145 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự năm 2015 gồm : Công_an xã, phường, thị_trấn, Đồn Công_an, Trạm Công_an ; Toà_án các cấp ; Cơ_quan báo_chí và các cơ_quan, tổ_chức khác. 2. Thẩm_quyền giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm a ) Các cơ_quan quy_định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này, trừ Đội An_ninh ở Công_an huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết gọn là Đội An_ninh Công_an cấp huyện ) có thẩm_quyền giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm theo thẩm_quyền điều_tra của mình. b ) Viện_kiểm_sát giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm trong trường_hợp phát_hiện Cơ_quan điều_tra, Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra có vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng trong hoạt_động kiểm_tra, xác_minh
None
1
Kịch_bản Facebook , Zalo , … để làm_quen , tiếp_cận nạn_nhân là một trong số những kịch_bản hay được sử_dụng nhất . Sau một thời_gian trò_chuyện và tạo được niềm tin từ phía nạn_nhân , các đối_tượng ngỏ ý_muốn chuyển tiền mặt về làm_quà . Sau khi lấy được niềm tin từ nạn_nhân , các đối_tượng thực_hiện việc giả làm nhân_viên ngân_hàng thông_báo nạn_nhân có bưu_phẩm gửi từ nước_ngoài về và yêu_cầu nạn_nhân phải chuyển trước một_số tiền để đóng thuế , phí , tiền vận_chuyển … Và sau khi nhận được tiền từ nạn_nhân thì các đối_tượng sẽ chiếm_đoạt toàn_bộ số tiền này và xoá liên_hệ . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 25 Công_ước Bưu_chính thế_giới các Nghị_định_thư cuối_cùng 1999 quy_định về các bưu_gửi không được chấp_nhận . Cấm gửi cụ_thể như sau : " Điều 25 : Các bưu_gửi không được chấp_nhận . Cấm gửi ... 5 - Cấm không được đưa các loại tiền kim_loại , tiền_giấy , chứng_khoán , các loại séc du_lịch bạch_kim , vàng hoặc bạc đã được gia_công hoặc chưa , các loại đá_quý , đồ trang_sức hoặc các vật_phẩm có giá_trị khác vào : 5.1 - Trong bưu_phẩm không khai giá , tuy_nhiên , nếu luật_pháp nước gửi và nước nhận cho_phép thì những vật_phẩm trên vẫn có_thể được gửi trong phong_bì dán kín như một Bưu_gửi ghi số ; 5.2 - Trong bưu_kiện không khai giá được trao_đổi giữa hai nước chấp_nhận mở dịch_vụ bưu_kiện khai giá ; ngoài_ra , bưu_chính các nước có quyền cấm gửi vàng nén trong các bưu_phẩm khai giá hoặc không khai giá đi hoặc đến lãnh_thổ nước mình hoặc quá_giang gửi rời qua nước đó . Các nước có quyền giới_hạn giá_trị thực_tế đối_với các loại vật_phẩm này . " Theo đó , tiền là một trong số những hàng_hoá , vật_phẩm cấm gửi qua đường bưu_chính , do_vậy sẽ không có chuyện ai đó từ nước_ngoài được gửi tiền_mặt qua đường bưu_điện về Việt_Nam để làm_quà . Bị lừa_đảo qua mạng thì tố_cáo ở đâu ? Căn_cứ theo quy_định tại Điều 145 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 145 . Trách_nhiệm tiếp_nhận và thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố 1 . Mọi tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố phải được tiếp_nhận đầy_đủ , giải_quyết kịp_thời . Cơ_quan , tổ_chức có trách nhiệm tiếp_nhận không được từ_chối tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố . 2 . Cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố gồm : a ) Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; b ) Cơ_quan , tổ_chức khác tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm . 3 . Thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố : a ) Cơ_quan điều_tra giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố theo thẩm_quyền điều_tra của mình ; b ) Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm theo thẩm_quyền điều_tra của mình ; c ) Viện_kiểm_sát giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố trong trường_hợp phát_hiện Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra có vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng trong hoạt_động kiểm_tra , xác_minh tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố hoặc có dấu_hiệu bỏ lọt tội_phạm mà Viện_kiểm_sát đã yêu_cầu bằng văn bản nhưng không được khắc_phục . 4 . Cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố có trách nhiệm thông_báo kết_quả giải_quyết cho cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức đã tố_giác , báo tin về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố . " Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2017/TTLT-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT-VKSNDTC quy_định như sau : " Điều 5 . Trách_nhiệm tiếp_nhận , thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm 1 . Các cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm : a ) Cơ_quan điều_tra ; b ) Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra ; c ) Viện_kiểm_sát các cấp ; d ) Các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 145 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự năm 2015 gồm : Công_an xã , phường , thị_trấn , Đồn Công_an , Trạm Công_an ; Toà_án các cấp ; Cơ_quan báo_chí và các cơ_quan , tổ_chức khác . 2 . Thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm a ) Các cơ_quan quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này , trừ Đội An_ninh ở Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết gọn là Đội An_ninh Công_an cấp huyện ) có thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm theo thẩm_quyền điều_tra của mình . b ) Viện_kiểm_sát giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm trong trường_hợp phát_hiện Cơ_quan điều_tra , Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra có vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng trong hoạt_động kiểm_tra , xác_minh tố_giác , tin báo về tội_phạm hoặc có dấu_hiệu bỏ lọt tội_phạm mà Viện_kiểm_sát đã yêu_cầu bằng văn_bản nhưng sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan đang thụ_lý , giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm nhận văn_bản yêu_cầu mà không được khắc_phục . " Dựa vào những quy_định trên thì người_bị_hại trong các vụ lừa_đảo qua mạng có_thể tố_cáo hành_vi phạm_tội tới các cơ_quan nêu trên để được giải_quyết kịp_thời .
6,613
Các chiêu trò lừa_đảo qua mạng của người nước_ngoài ?
Kịch_bản Facebook , Zalo , … để làm_quen , tiếp_cận nạn_nhân là một trong số những kịch_bản hay được sử_dụng nhất . Sau một thời_gian trò_chuyện và tạ: ... ) Viện_kiểm_sát giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm trong trường_hợp phát_hiện Cơ_quan điều_tra, Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra có vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng trong hoạt_động kiểm_tra, xác_minh tố_giác, tin báo về tội_phạm hoặc có dấu_hiệu bỏ lọt tội_phạm mà Viện_kiểm_sát đã yêu_cầu bằng văn_bản nhưng sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan đang thụ_lý, giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm nhận văn_bản yêu_cầu mà không được khắc_phục. " Dựa vào những quy_định trên thì người_bị_hại trong các vụ lừa_đảo qua mạng có_thể tố_cáo hành_vi phạm_tội tới các cơ_quan nêu trên để được giải_quyết kịp_thời.
None
1
Kịch_bản Facebook , Zalo , … để làm_quen , tiếp_cận nạn_nhân là một trong số những kịch_bản hay được sử_dụng nhất . Sau một thời_gian trò_chuyện và tạo được niềm tin từ phía nạn_nhân , các đối_tượng ngỏ ý_muốn chuyển tiền mặt về làm_quà . Sau khi lấy được niềm tin từ nạn_nhân , các đối_tượng thực_hiện việc giả làm nhân_viên ngân_hàng thông_báo nạn_nhân có bưu_phẩm gửi từ nước_ngoài về và yêu_cầu nạn_nhân phải chuyển trước một_số tiền để đóng thuế , phí , tiền vận_chuyển … Và sau khi nhận được tiền từ nạn_nhân thì các đối_tượng sẽ chiếm_đoạt toàn_bộ số tiền này và xoá liên_hệ . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 25 Công_ước Bưu_chính thế_giới các Nghị_định_thư cuối_cùng 1999 quy_định về các bưu_gửi không được chấp_nhận . Cấm gửi cụ_thể như sau : " Điều 25 : Các bưu_gửi không được chấp_nhận . Cấm gửi ... 5 - Cấm không được đưa các loại tiền kim_loại , tiền_giấy , chứng_khoán , các loại séc du_lịch bạch_kim , vàng hoặc bạc đã được gia_công hoặc chưa , các loại đá_quý , đồ trang_sức hoặc các vật_phẩm có giá_trị khác vào : 5.1 - Trong bưu_phẩm không khai giá , tuy_nhiên , nếu luật_pháp nước gửi và nước nhận cho_phép thì những vật_phẩm trên vẫn có_thể được gửi trong phong_bì dán kín như một Bưu_gửi ghi số ; 5.2 - Trong bưu_kiện không khai giá được trao_đổi giữa hai nước chấp_nhận mở dịch_vụ bưu_kiện khai giá ; ngoài_ra , bưu_chính các nước có quyền cấm gửi vàng nén trong các bưu_phẩm khai giá hoặc không khai giá đi hoặc đến lãnh_thổ nước mình hoặc quá_giang gửi rời qua nước đó . Các nước có quyền giới_hạn giá_trị thực_tế đối_với các loại vật_phẩm này . " Theo đó , tiền là một trong số những hàng_hoá , vật_phẩm cấm gửi qua đường bưu_chính , do_vậy sẽ không có chuyện ai đó từ nước_ngoài được gửi tiền_mặt qua đường bưu_điện về Việt_Nam để làm_quà . Bị lừa_đảo qua mạng thì tố_cáo ở đâu ? Căn_cứ theo quy_định tại Điều 145 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 145 . Trách_nhiệm tiếp_nhận và thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố 1 . Mọi tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố phải được tiếp_nhận đầy_đủ , giải_quyết kịp_thời . Cơ_quan , tổ_chức có trách nhiệm tiếp_nhận không được từ_chối tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố . 2 . Cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố gồm : a ) Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; b ) Cơ_quan , tổ_chức khác tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm . 3 . Thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố : a ) Cơ_quan điều_tra giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố theo thẩm_quyền điều_tra của mình ; b ) Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm theo thẩm_quyền điều_tra của mình ; c ) Viện_kiểm_sát giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố trong trường_hợp phát_hiện Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra có vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng trong hoạt_động kiểm_tra , xác_minh tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố hoặc có dấu_hiệu bỏ lọt tội_phạm mà Viện_kiểm_sát đã yêu_cầu bằng văn bản nhưng không được khắc_phục . 4 . Cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố có trách nhiệm thông_báo kết_quả giải_quyết cho cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức đã tố_giác , báo tin về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố . " Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2017/TTLT-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT-VKSNDTC quy_định như sau : " Điều 5 . Trách_nhiệm tiếp_nhận , thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm 1 . Các cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm : a ) Cơ_quan điều_tra ; b ) Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra ; c ) Viện_kiểm_sát các cấp ; d ) Các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 145 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự năm 2015 gồm : Công_an xã , phường , thị_trấn , Đồn Công_an , Trạm Công_an ; Toà_án các cấp ; Cơ_quan báo_chí và các cơ_quan , tổ_chức khác . 2 . Thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm a ) Các cơ_quan quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này , trừ Đội An_ninh ở Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết gọn là Đội An_ninh Công_an cấp huyện ) có thẩm_quyền giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm theo thẩm_quyền điều_tra của mình . b ) Viện_kiểm_sát giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm trong trường_hợp phát_hiện Cơ_quan điều_tra , Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra có vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng trong hoạt_động kiểm_tra , xác_minh tố_giác , tin báo về tội_phạm hoặc có dấu_hiệu bỏ lọt tội_phạm mà Viện_kiểm_sát đã yêu_cầu bằng văn_bản nhưng sau 15 ngày kể từ ngày cơ_quan đang thụ_lý , giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm nhận văn_bản yêu_cầu mà không được khắc_phục . " Dựa vào những quy_định trên thì người_bị_hại trong các vụ lừa_đảo qua mạng có_thể tố_cáo hành_vi phạm_tội tới các cơ_quan nêu trên để được giải_quyết kịp_thời .
6,614
Đường_dây_nóng tố_cáo lừa_đảo qua mạng năm 2022 ?
- Đường_dây_nóng 113 và trang Facebook của Công_an thành_phố Hà_Nội , địa_chỉ : ... https://www.facebook.com/ConganThuDo; - Đường_dây_nóng Phòng An_ninh mạng và phòng , chống tội_phạm sử_dụng công_nghệ_cao : 069.219.4053 ; - Trang cảnh_báo an_toàn thông_tin Việt_Nam : https://canhbao.ncsc.gov.vn. - Đối_với người_dân tại TP. Hồ_Chí_Minh : Gọi đến số điện_thoại đường_dây_nóng 0693187200 Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
None
1
- Đường_dây_nóng 113 và trang Facebook của Công_an thành_phố Hà_Nội , địa_chỉ : https://www.facebook.com/ConganThuDo; - Đường_dây_nóng Phòng An_ninh mạng và phòng , chống tội_phạm sử_dụng công_nghệ_cao : 069.219.4053 ; - Trang cảnh_báo an_toàn thông_tin Việt_Nam : https://canhbao.ncsc.gov.vn. - Đối_với người_dân tại TP. Hồ_Chí_Minh : Gọi đến số điện_thoại đường_dây_nóng 0693187200 Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
6,615
Thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy để làm gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP như sau : ... " Điều 13 . Thiết_kế và thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy .. 2 . Thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy là việc cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra , đối_chiếu các giải_pháp , nội_dung thiết_kế dự_án , công_trình , phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy với các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , các quy_định của pháp_luật Việt_Nam có liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy hoặc tiêu_chuẩn nước_ngoài , tiêu_chuẩn quốc_tế về phòng cháy và chữa_cháy được phép áp_dụng tại Việt_Nam theo trình_tự , thủ_tục pháp_luật quy_định . Kết_quả thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy là một trong những căn_cứ để xem_xét , phê_duyệt quy_hoạch , phê_duyệt dự_án , thẩm_định thiết_kế xây_dựng và cấp giấy_phép xây_dựng . " Như_vậy , thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy là một trong những căn_cứ để xem_xét , phê_duyệt quy_hoạch , phê_duyệt dự_án , thẩm_định thiết_kế xây_dựng và cấp giấy_phép xây_dựng .
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 13 . Thiết_kế và thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy .. 2 . Thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy là việc cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra , đối_chiếu các giải_pháp , nội_dung thiết_kế dự_án , công_trình , phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy với các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , các quy_định của pháp_luật Việt_Nam có liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy hoặc tiêu_chuẩn nước_ngoài , tiêu_chuẩn quốc_tế về phòng cháy và chữa_cháy được phép áp_dụng tại Việt_Nam theo trình_tự , thủ_tục pháp_luật quy_định . Kết_quả thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy là một trong những căn_cứ để xem_xét , phê_duyệt quy_hoạch , phê_duyệt dự_án , thẩm_định thiết_kế xây_dựng và cấp giấy_phép xây_dựng . " Như_vậy , thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy là một trong những căn_cứ để xem_xét , phê_duyệt quy_hoạch , phê_duyệt dự_án , thẩm_định thiết_kế xây_dựng và cấp giấy_phép xây_dựng .
6,616
Có phải tiến_hành thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cửa_hàng xăng_dầu 2 cột bơm không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về đ ối tượng thuộc diện thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : ... " Điều 13. Thiết_kế và thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy.. 3. Đối_tượng thuộc diện thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy : a ) Đồ_án quy_hoạch xây_dựng hoặc điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng đô_thị, khu kinh_tế, khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao và các khu chức_năng khác theo Luật Quy_hoạch ; b ) Các dự_án, công_trình quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này khi xây_dựng mới, cải_tạo hoặc thay_đổi tính_chất sử_dụng ảnh_hưởng đến một trong các yêu_cầu an_toàn phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ; c ) Phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại mục 21 Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này khi chế_tạo mới hoặc hoán_cải ảnh_hưởng đến một trong các yêu_cầu an_toàn phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại điểm c khoản 5 Điều này. " Theo quy_định này, cửa_hàng kinh_doanh xăng_dầu, trạm cấp xăng_dầu nội_bộ có từ 01 cột bơm trở lên nằm trong các công_trình quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP. Như_vậy, phải tiến_hành thẩm
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về đ ối tượng thuộc diện thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : " Điều 13 . Thiết_kế và thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy .. 3 . Đối_tượng thuộc diện thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy : a ) Đồ_án quy_hoạch xây_dựng hoặc điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng đô_thị , khu kinh_tế , khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao và các khu chức_năng khác theo Luật Quy_hoạch ; b ) Các dự_án , công_trình quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này khi xây_dựng mới , cải_tạo hoặc thay_đổi tính_chất sử_dụng ảnh_hưởng đến một trong các yêu_cầu an_toàn phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ; c ) Phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại mục 21 Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này khi chế_tạo mới hoặc hoán_cải ảnh_hưởng đến một trong các yêu_cầu an_toàn phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại điểm c khoản 5 Điều này . " Theo quy_định này , cửa_hàng kinh_doanh xăng_dầu , trạm cấp xăng_dầu nội_bộ có từ 01 cột bơm trở lên nằm trong các công_trình quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP. Như_vậy , phải tiến_hành thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cửa_hàng xăng_dầu 2 cột bơm .
6,617
Có phải tiến_hành thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cửa_hàng xăng_dầu 2 cột bơm không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về đ ối tượng thuộc diện thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : ... cấp xăng_dầu nội_bộ có từ 01 cột bơm trở lên nằm trong các công_trình quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP. Như_vậy, phải tiến_hành thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cửa_hàng xăng_dầu 2 cột bơm. " Điều 13. Thiết_kế và thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy.. 3. Đối_tượng thuộc diện thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy : a ) Đồ_án quy_hoạch xây_dựng hoặc điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng đô_thị, khu kinh_tế, khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao và các khu chức_năng khác theo Luật Quy_hoạch ; b ) Các dự_án, công_trình quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này khi xây_dựng mới, cải_tạo hoặc thay_đổi tính_chất sử_dụng ảnh_hưởng đến một trong các yêu_cầu an_toàn phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ; c ) Phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại mục 21 Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này khi chế_tạo mới hoặc hoán_cải ảnh_hưởng đến một trong các yêu_cầu an_toàn phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại điểm c khoản
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về đ ối tượng thuộc diện thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : " Điều 13 . Thiết_kế và thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy .. 3 . Đối_tượng thuộc diện thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy : a ) Đồ_án quy_hoạch xây_dựng hoặc điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng đô_thị , khu kinh_tế , khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao và các khu chức_năng khác theo Luật Quy_hoạch ; b ) Các dự_án , công_trình quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này khi xây_dựng mới , cải_tạo hoặc thay_đổi tính_chất sử_dụng ảnh_hưởng đến một trong các yêu_cầu an_toàn phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ; c ) Phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại mục 21 Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này khi chế_tạo mới hoặc hoán_cải ảnh_hưởng đến một trong các yêu_cầu an_toàn phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại điểm c khoản 5 Điều này . " Theo quy_định này , cửa_hàng kinh_doanh xăng_dầu , trạm cấp xăng_dầu nội_bộ có từ 01 cột bơm trở lên nằm trong các công_trình quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP. Như_vậy , phải tiến_hành thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cửa_hàng xăng_dầu 2 cột bơm .
6,618
Có phải tiến_hành thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cửa_hàng xăng_dầu 2 cột bơm không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về đ ối tượng thuộc diện thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : ... quy_định tại mục 21 Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này khi chế_tạo mới hoặc hoán_cải ảnh_hưởng đến một trong các yêu_cầu an_toàn phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại điểm c khoản 5 Điều này. " Theo quy_định này, cửa_hàng kinh_doanh xăng_dầu, trạm cấp xăng_dầu nội_bộ có từ 01 cột bơm trở lên nằm trong các công_trình quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP. Như_vậy, phải tiến_hành thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cửa_hàng xăng_dầu 2 cột bơm.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về đ ối tượng thuộc diện thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : " Điều 13 . Thiết_kế và thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy .. 3 . Đối_tượng thuộc diện thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy : a ) Đồ_án quy_hoạch xây_dựng hoặc điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng đô_thị , khu kinh_tế , khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao và các khu chức_năng khác theo Luật Quy_hoạch ; b ) Các dự_án , công_trình quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này khi xây_dựng mới , cải_tạo hoặc thay_đổi tính_chất sử_dụng ảnh_hưởng đến một trong các yêu_cầu an_toàn phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ; c ) Phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại mục 21 Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này khi chế_tạo mới hoặc hoán_cải ảnh_hưởng đến một trong các yêu_cầu an_toàn phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại điểm c khoản 5 Điều này . " Theo quy_định này , cửa_hàng kinh_doanh xăng_dầu , trạm cấp xăng_dầu nội_bộ có từ 01 cột bơm trở lên nằm trong các công_trình quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP. Như_vậy , phải tiến_hành thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cửa_hàng xăng_dầu 2 cột bơm .
6,619
Hồ_sơ đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy bao_gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : ... - Đối_với đồ_án quy_hoạch xây_dựng : Văn_bản đề_nghị xem_xét, cho ý_kiến về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan, tổ_chức lập quy_hoạch ( Mẫu_số PC 06 ) ; các tài_liệu và bản_vẽ quy_hoạch chi_tiết tỷ_lệ 1/2000 đối_với khu công_nghiệp quy_mô trên 20 ha, tỷ_lệ 1/500 đối_với các trường_hợp còn lại thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và khoản 4 Điều 10 Nghị_định này ; - Đối_với chấp_thuận địa_điểm xây_dựng trước khi tiến_hành thiết_kế các công_trình độc_lập có nguy_hiểm cháy, nổ quy_định tại các mục 15 và 16 Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này ( trừ trạm cấp xăng_dầu nội_bộ và cơ_sở sử_dụng khí_đốt ) : Văn_bản đề_nghị chấp_thuận địa_điểm xây_dựng về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ), trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án, công_trình ; bản_vẽ, tài_liệu thể_hiện rõ hiện_trạng địa_hình của khu đất có liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy như bậc chịu_lửa của
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : - Đối_với đồ_án quy_hoạch xây_dựng : Văn_bản đề_nghị xem_xét , cho ý_kiến về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan , tổ_chức lập quy_hoạch ( Mẫu_số PC 06 ) ; các tài_liệu và bản_vẽ quy_hoạch chi_tiết tỷ_lệ 1/2000 đối_với khu công_nghiệp quy_mô trên 20 ha , tỷ_lệ 1/500 đối_với các trường_hợp còn lại thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và khoản 4 Điều 10 Nghị_định này ; - Đối_với chấp_thuận địa_điểm xây_dựng trước khi tiến_hành thiết_kế các công_trình độc_lập có nguy_hiểm cháy , nổ quy_định tại các mục 15 và 16 Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này ( trừ trạm cấp xăng_dầu nội_bộ và cơ_sở sử_dụng khí_đốt ) : Văn_bản đề_nghị chấp_thuận địa_điểm xây_dựng về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình ; bản_vẽ , tài_liệu thể_hiện rõ hiện_trạng địa_hình của khu đất có liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy như bậc chịu_lửa của công_trình , khoảng_cách từ công_trình dự_kiến xây_dựng đến các công_trình xung_quanh , hướng gió , cao_độ công_trình ; - Đối_với thiết_kế cơ_sở của dự_án , công_trình : Văn_bản đề_nghị xem_xét , cho ý_kiến về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Quyết_định phê_duyệt chủ_trương đầu_tư xây_dựng công_trình đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ; văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình sử_dụng vốn khác ; Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế cơ_sở thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 11 Nghị_định này ; - Đối_với thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công dự_án , công_trình : Văn_bản đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; văn_bản góp_ý thiết_kế cơ_sở về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy ( nếu có ) ; Quyết_định phê_duyệt chủ_trương đầu_tư xây_dựng công_trình đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ; văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình sử_dụng vốn khác ; Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ; dự_toán xây_dựng công_trình ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 11 Nghị_định này ; bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế , văn_bản thẩm duyệt thiết_kế , bản_vẽ được đóng_dấu thẩm duyệt về phòng cháy và chữa_cháy ( đối_với hồ_sơ thiết_kế cải_tạo , điều_chỉnh ) ; văn_bản thẩm_định thiết_kế xây_dựng của cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng ( nếu có ) ; - Đối_với thiết_kế kỹ_thuật phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy : Văn_bản đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư , chủ phương_tiện ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư , chủ phương_tiện uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ; dự_toán tổng mức đầu_tư phương_tiện ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 , điểm b , c , d và điểm e khoản 3 Điều 8 Nghị_định này ; - Văn_bản , giấy_tờ có trong hồ_sơ là bản_chính hoặc bản_sao có công_chứng , chứng_thực hoặc bản_sao hoặc bản chụp kèm theo bản_chính để cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu . Bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế phải có xác_nhận của chủ đầu_tư hoặc chủ phương_tiện . Hồ_sơ nếu bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch ra tiếng Việt và chủ đầu_tư , chủ phương_tiện phải chịu trách_nhiệm về nội_dung của bản dịch đó . Như_vậy , bạn phải tiến_hành thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cửa_hàng xăng_dầu 2 cột bơm . Đối_với chấp_thuận địa_điểm xây_dựng trước khi tiến_hành thiết_kế các công_trình độc_lập có nguy_hiểm cháy , nổ này thì bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ bao_gồm : văn_bản đề_nghị chấp_thuận địa_điểm xây_dựng về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình ; bản_vẽ , tài_liệu thể_hiện rõ hiện_trạng địa_hình của khu đất có liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy như bậc chịu_lửa của công_trình , khoảng_cách từ công_trình dự_kiến xây_dựng đến các công_trình xung_quanh , hướng gió , cao_độ công_trình .
6,620
Hồ_sơ đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy bao_gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : ... chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án, công_trình ; bản_vẽ, tài_liệu thể_hiện rõ hiện_trạng địa_hình của khu đất có liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy như bậc chịu_lửa của công_trình, khoảng_cách từ công_trình dự_kiến xây_dựng đến các công_trình xung_quanh, hướng gió, cao_độ công_trình ; - Đối_với thiết_kế cơ_sở của dự_án, công_trình : Văn_bản đề_nghị xem_xét, cho ý_kiến về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ), trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Quyết_định phê_duyệt chủ_trương đầu_tư xây_dựng công_trình đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ; văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án, công_trình sử_dụng vốn khác ; Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế cơ_sở thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 11 Nghị_định này ; - Đối_với thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : - Đối_với đồ_án quy_hoạch xây_dựng : Văn_bản đề_nghị xem_xét , cho ý_kiến về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan , tổ_chức lập quy_hoạch ( Mẫu_số PC 06 ) ; các tài_liệu và bản_vẽ quy_hoạch chi_tiết tỷ_lệ 1/2000 đối_với khu công_nghiệp quy_mô trên 20 ha , tỷ_lệ 1/500 đối_với các trường_hợp còn lại thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và khoản 4 Điều 10 Nghị_định này ; - Đối_với chấp_thuận địa_điểm xây_dựng trước khi tiến_hành thiết_kế các công_trình độc_lập có nguy_hiểm cháy , nổ quy_định tại các mục 15 và 16 Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này ( trừ trạm cấp xăng_dầu nội_bộ và cơ_sở sử_dụng khí_đốt ) : Văn_bản đề_nghị chấp_thuận địa_điểm xây_dựng về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình ; bản_vẽ , tài_liệu thể_hiện rõ hiện_trạng địa_hình của khu đất có liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy như bậc chịu_lửa của công_trình , khoảng_cách từ công_trình dự_kiến xây_dựng đến các công_trình xung_quanh , hướng gió , cao_độ công_trình ; - Đối_với thiết_kế cơ_sở của dự_án , công_trình : Văn_bản đề_nghị xem_xét , cho ý_kiến về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Quyết_định phê_duyệt chủ_trương đầu_tư xây_dựng công_trình đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ; văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình sử_dụng vốn khác ; Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế cơ_sở thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 11 Nghị_định này ; - Đối_với thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công dự_án , công_trình : Văn_bản đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; văn_bản góp_ý thiết_kế cơ_sở về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy ( nếu có ) ; Quyết_định phê_duyệt chủ_trương đầu_tư xây_dựng công_trình đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ; văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình sử_dụng vốn khác ; Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ; dự_toán xây_dựng công_trình ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 11 Nghị_định này ; bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế , văn_bản thẩm duyệt thiết_kế , bản_vẽ được đóng_dấu thẩm duyệt về phòng cháy và chữa_cháy ( đối_với hồ_sơ thiết_kế cải_tạo , điều_chỉnh ) ; văn_bản thẩm_định thiết_kế xây_dựng của cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng ( nếu có ) ; - Đối_với thiết_kế kỹ_thuật phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy : Văn_bản đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư , chủ phương_tiện ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư , chủ phương_tiện uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ; dự_toán tổng mức đầu_tư phương_tiện ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 , điểm b , c , d và điểm e khoản 3 Điều 8 Nghị_định này ; - Văn_bản , giấy_tờ có trong hồ_sơ là bản_chính hoặc bản_sao có công_chứng , chứng_thực hoặc bản_sao hoặc bản chụp kèm theo bản_chính để cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu . Bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế phải có xác_nhận của chủ đầu_tư hoặc chủ phương_tiện . Hồ_sơ nếu bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch ra tiếng Việt và chủ đầu_tư , chủ phương_tiện phải chịu trách_nhiệm về nội_dung của bản dịch đó . Như_vậy , bạn phải tiến_hành thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cửa_hàng xăng_dầu 2 cột bơm . Đối_với chấp_thuận địa_điểm xây_dựng trước khi tiến_hành thiết_kế các công_trình độc_lập có nguy_hiểm cháy , nổ này thì bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ bao_gồm : văn_bản đề_nghị chấp_thuận địa_điểm xây_dựng về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình ; bản_vẽ , tài_liệu thể_hiện rõ hiện_trạng địa_hình của khu đất có liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy như bậc chịu_lửa của công_trình , khoảng_cách từ công_trình dự_kiến xây_dựng đến các công_trình xung_quanh , hướng gió , cao_độ công_trình .
6,621
Hồ_sơ đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy bao_gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : ... chữa_cháy ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế cơ_sở thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 11 Nghị_định này ; - Đối_với thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công dự_án, công_trình : Văn_bản đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ), trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; văn_bản góp_ý thiết_kế cơ_sở về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy ( nếu có ) ; Quyết_định phê_duyệt chủ_trương đầu_tư xây_dựng công_trình đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ; văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án, công_trình sử_dụng vốn khác ; Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ; dự_toán xây_dựng công_trình ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 11 Nghị_định này ; bản_sao Giấy chứng_nhận
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : - Đối_với đồ_án quy_hoạch xây_dựng : Văn_bản đề_nghị xem_xét , cho ý_kiến về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan , tổ_chức lập quy_hoạch ( Mẫu_số PC 06 ) ; các tài_liệu và bản_vẽ quy_hoạch chi_tiết tỷ_lệ 1/2000 đối_với khu công_nghiệp quy_mô trên 20 ha , tỷ_lệ 1/500 đối_với các trường_hợp còn lại thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và khoản 4 Điều 10 Nghị_định này ; - Đối_với chấp_thuận địa_điểm xây_dựng trước khi tiến_hành thiết_kế các công_trình độc_lập có nguy_hiểm cháy , nổ quy_định tại các mục 15 và 16 Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này ( trừ trạm cấp xăng_dầu nội_bộ và cơ_sở sử_dụng khí_đốt ) : Văn_bản đề_nghị chấp_thuận địa_điểm xây_dựng về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình ; bản_vẽ , tài_liệu thể_hiện rõ hiện_trạng địa_hình của khu đất có liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy như bậc chịu_lửa của công_trình , khoảng_cách từ công_trình dự_kiến xây_dựng đến các công_trình xung_quanh , hướng gió , cao_độ công_trình ; - Đối_với thiết_kế cơ_sở của dự_án , công_trình : Văn_bản đề_nghị xem_xét , cho ý_kiến về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Quyết_định phê_duyệt chủ_trương đầu_tư xây_dựng công_trình đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ; văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình sử_dụng vốn khác ; Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế cơ_sở thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 11 Nghị_định này ; - Đối_với thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công dự_án , công_trình : Văn_bản đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; văn_bản góp_ý thiết_kế cơ_sở về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy ( nếu có ) ; Quyết_định phê_duyệt chủ_trương đầu_tư xây_dựng công_trình đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ; văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình sử_dụng vốn khác ; Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ; dự_toán xây_dựng công_trình ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 11 Nghị_định này ; bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế , văn_bản thẩm duyệt thiết_kế , bản_vẽ được đóng_dấu thẩm duyệt về phòng cháy và chữa_cháy ( đối_với hồ_sơ thiết_kế cải_tạo , điều_chỉnh ) ; văn_bản thẩm_định thiết_kế xây_dựng của cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng ( nếu có ) ; - Đối_với thiết_kế kỹ_thuật phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy : Văn_bản đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư , chủ phương_tiện ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư , chủ phương_tiện uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ; dự_toán tổng mức đầu_tư phương_tiện ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 , điểm b , c , d và điểm e khoản 3 Điều 8 Nghị_định này ; - Văn_bản , giấy_tờ có trong hồ_sơ là bản_chính hoặc bản_sao có công_chứng , chứng_thực hoặc bản_sao hoặc bản chụp kèm theo bản_chính để cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu . Bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế phải có xác_nhận của chủ đầu_tư hoặc chủ phương_tiện . Hồ_sơ nếu bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch ra tiếng Việt và chủ đầu_tư , chủ phương_tiện phải chịu trách_nhiệm về nội_dung của bản dịch đó . Như_vậy , bạn phải tiến_hành thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cửa_hàng xăng_dầu 2 cột bơm . Đối_với chấp_thuận địa_điểm xây_dựng trước khi tiến_hành thiết_kế các công_trình độc_lập có nguy_hiểm cháy , nổ này thì bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ bao_gồm : văn_bản đề_nghị chấp_thuận địa_điểm xây_dựng về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình ; bản_vẽ , tài_liệu thể_hiện rõ hiện_trạng địa_hình của khu đất có liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy như bậc chịu_lửa của công_trình , khoảng_cách từ công_trình dự_kiến xây_dựng đến các công_trình xung_quanh , hướng gió , cao_độ công_trình .
6,622
Hồ_sơ đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy bao_gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : ... xây_dựng công_trình ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 11 Nghị_định này ; bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế, văn_bản thẩm duyệt thiết_kế, bản_vẽ được đóng_dấu thẩm duyệt về phòng cháy và chữa_cháy ( đối_với hồ_sơ thiết_kế cải_tạo, điều_chỉnh ) ; văn_bản thẩm_định thiết_kế xây_dựng của cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng ( nếu có ) ; - Đối_với thiết_kế kỹ_thuật phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy : Văn_bản đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư, chủ phương_tiện ( Mẫu_số PC 06 ), trường_hợp chủ đầu_tư, chủ phương_tiện uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ; dự_toán tổng mức đầu_tư phương_tiện ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1, điểm b, c, d và điểm e khoản 3 Điều 8 Nghị_định này
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : - Đối_với đồ_án quy_hoạch xây_dựng : Văn_bản đề_nghị xem_xét , cho ý_kiến về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan , tổ_chức lập quy_hoạch ( Mẫu_số PC 06 ) ; các tài_liệu và bản_vẽ quy_hoạch chi_tiết tỷ_lệ 1/2000 đối_với khu công_nghiệp quy_mô trên 20 ha , tỷ_lệ 1/500 đối_với các trường_hợp còn lại thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và khoản 4 Điều 10 Nghị_định này ; - Đối_với chấp_thuận địa_điểm xây_dựng trước khi tiến_hành thiết_kế các công_trình độc_lập có nguy_hiểm cháy , nổ quy_định tại các mục 15 và 16 Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này ( trừ trạm cấp xăng_dầu nội_bộ và cơ_sở sử_dụng khí_đốt ) : Văn_bản đề_nghị chấp_thuận địa_điểm xây_dựng về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình ; bản_vẽ , tài_liệu thể_hiện rõ hiện_trạng địa_hình của khu đất có liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy như bậc chịu_lửa của công_trình , khoảng_cách từ công_trình dự_kiến xây_dựng đến các công_trình xung_quanh , hướng gió , cao_độ công_trình ; - Đối_với thiết_kế cơ_sở của dự_án , công_trình : Văn_bản đề_nghị xem_xét , cho ý_kiến về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Quyết_định phê_duyệt chủ_trương đầu_tư xây_dựng công_trình đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ; văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình sử_dụng vốn khác ; Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế cơ_sở thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 11 Nghị_định này ; - Đối_với thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công dự_án , công_trình : Văn_bản đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; văn_bản góp_ý thiết_kế cơ_sở về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy ( nếu có ) ; Quyết_định phê_duyệt chủ_trương đầu_tư xây_dựng công_trình đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ; văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình sử_dụng vốn khác ; Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ; dự_toán xây_dựng công_trình ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 11 Nghị_định này ; bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế , văn_bản thẩm duyệt thiết_kế , bản_vẽ được đóng_dấu thẩm duyệt về phòng cháy và chữa_cháy ( đối_với hồ_sơ thiết_kế cải_tạo , điều_chỉnh ) ; văn_bản thẩm_định thiết_kế xây_dựng của cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng ( nếu có ) ; - Đối_với thiết_kế kỹ_thuật phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy : Văn_bản đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư , chủ phương_tiện ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư , chủ phương_tiện uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ; dự_toán tổng mức đầu_tư phương_tiện ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 , điểm b , c , d và điểm e khoản 3 Điều 8 Nghị_định này ; - Văn_bản , giấy_tờ có trong hồ_sơ là bản_chính hoặc bản_sao có công_chứng , chứng_thực hoặc bản_sao hoặc bản chụp kèm theo bản_chính để cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu . Bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế phải có xác_nhận của chủ đầu_tư hoặc chủ phương_tiện . Hồ_sơ nếu bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch ra tiếng Việt và chủ đầu_tư , chủ phương_tiện phải chịu trách_nhiệm về nội_dung của bản dịch đó . Như_vậy , bạn phải tiến_hành thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cửa_hàng xăng_dầu 2 cột bơm . Đối_với chấp_thuận địa_điểm xây_dựng trước khi tiến_hành thiết_kế các công_trình độc_lập có nguy_hiểm cháy , nổ này thì bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ bao_gồm : văn_bản đề_nghị chấp_thuận địa_điểm xây_dựng về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình ; bản_vẽ , tài_liệu thể_hiện rõ hiện_trạng địa_hình của khu đất có liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy như bậc chịu_lửa của công_trình , khoảng_cách từ công_trình dự_kiến xây_dựng đến các công_trình xung_quanh , hướng gió , cao_độ công_trình .
6,623
Hồ_sơ đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy bao_gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : ... nội_dung yêu_cầu về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1, điểm b, c, d và điểm e khoản 3 Điều 8 Nghị_định này ; - Văn_bản, giấy_tờ có trong hồ_sơ là bản_chính hoặc bản_sao có công_chứng, chứng_thực hoặc bản_sao hoặc bản chụp kèm theo bản_chính để cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu. Bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế phải có xác_nhận của chủ đầu_tư hoặc chủ phương_tiện. Hồ_sơ nếu bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch ra tiếng Việt và chủ đầu_tư, chủ phương_tiện phải chịu trách_nhiệm về nội_dung của bản dịch đó. Như_vậy, bạn phải tiến_hành thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cửa_hàng xăng_dầu 2 cột bơm. Đối_với chấp_thuận địa_điểm xây_dựng trước khi tiến_hành thiết_kế các công_trình độc_lập có nguy_hiểm cháy, nổ này thì bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ bao_gồm : văn_bản đề_nghị chấp_thuận địa_điểm xây_dựng về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ), trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : - Đối_với đồ_án quy_hoạch xây_dựng : Văn_bản đề_nghị xem_xét , cho ý_kiến về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan , tổ_chức lập quy_hoạch ( Mẫu_số PC 06 ) ; các tài_liệu và bản_vẽ quy_hoạch chi_tiết tỷ_lệ 1/2000 đối_với khu công_nghiệp quy_mô trên 20 ha , tỷ_lệ 1/500 đối_với các trường_hợp còn lại thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và khoản 4 Điều 10 Nghị_định này ; - Đối_với chấp_thuận địa_điểm xây_dựng trước khi tiến_hành thiết_kế các công_trình độc_lập có nguy_hiểm cháy , nổ quy_định tại các mục 15 và 16 Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này ( trừ trạm cấp xăng_dầu nội_bộ và cơ_sở sử_dụng khí_đốt ) : Văn_bản đề_nghị chấp_thuận địa_điểm xây_dựng về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình ; bản_vẽ , tài_liệu thể_hiện rõ hiện_trạng địa_hình của khu đất có liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy như bậc chịu_lửa của công_trình , khoảng_cách từ công_trình dự_kiến xây_dựng đến các công_trình xung_quanh , hướng gió , cao_độ công_trình ; - Đối_với thiết_kế cơ_sở của dự_án , công_trình : Văn_bản đề_nghị xem_xét , cho ý_kiến về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Quyết_định phê_duyệt chủ_trương đầu_tư xây_dựng công_trình đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ; văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình sử_dụng vốn khác ; Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế cơ_sở thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 11 Nghị_định này ; - Đối_với thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công dự_án , công_trình : Văn_bản đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; văn_bản góp_ý thiết_kế cơ_sở về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy ( nếu có ) ; Quyết_định phê_duyệt chủ_trương đầu_tư xây_dựng công_trình đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ; văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình sử_dụng vốn khác ; Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ; dự_toán xây_dựng công_trình ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 11 Nghị_định này ; bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế , văn_bản thẩm duyệt thiết_kế , bản_vẽ được đóng_dấu thẩm duyệt về phòng cháy và chữa_cháy ( đối_với hồ_sơ thiết_kế cải_tạo , điều_chỉnh ) ; văn_bản thẩm_định thiết_kế xây_dựng của cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng ( nếu có ) ; - Đối_với thiết_kế kỹ_thuật phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy : Văn_bản đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư , chủ phương_tiện ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư , chủ phương_tiện uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ; dự_toán tổng mức đầu_tư phương_tiện ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 , điểm b , c , d và điểm e khoản 3 Điều 8 Nghị_định này ; - Văn_bản , giấy_tờ có trong hồ_sơ là bản_chính hoặc bản_sao có công_chứng , chứng_thực hoặc bản_sao hoặc bản chụp kèm theo bản_chính để cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu . Bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế phải có xác_nhận của chủ đầu_tư hoặc chủ phương_tiện . Hồ_sơ nếu bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch ra tiếng Việt và chủ đầu_tư , chủ phương_tiện phải chịu trách_nhiệm về nội_dung của bản dịch đó . Như_vậy , bạn phải tiến_hành thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cửa_hàng xăng_dầu 2 cột bơm . Đối_với chấp_thuận địa_điểm xây_dựng trước khi tiến_hành thiết_kế các công_trình độc_lập có nguy_hiểm cháy , nổ này thì bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ bao_gồm : văn_bản đề_nghị chấp_thuận địa_điểm xây_dựng về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình ; bản_vẽ , tài_liệu thể_hiện rõ hiện_trạng địa_hình của khu đất có liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy như bậc chịu_lửa của công_trình , khoảng_cách từ công_trình dự_kiến xây_dựng đến các công_trình xung_quanh , hướng gió , cao_độ công_trình .
6,624
Hồ_sơ đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy bao_gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : ... 06 ), trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án, công_trình ; bản_vẽ, tài_liệu thể_hiện rõ hiện_trạng địa_hình của khu đất có liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy như bậc chịu_lửa của công_trình, khoảng_cách từ công_trình dự_kiến xây_dựng đến các công_trình xung_quanh, hướng gió, cao_độ công_trình.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : - Đối_với đồ_án quy_hoạch xây_dựng : Văn_bản đề_nghị xem_xét , cho ý_kiến về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan , tổ_chức lập quy_hoạch ( Mẫu_số PC 06 ) ; các tài_liệu và bản_vẽ quy_hoạch chi_tiết tỷ_lệ 1/2000 đối_với khu công_nghiệp quy_mô trên 20 ha , tỷ_lệ 1/500 đối_với các trường_hợp còn lại thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và khoản 4 Điều 10 Nghị_định này ; - Đối_với chấp_thuận địa_điểm xây_dựng trước khi tiến_hành thiết_kế các công_trình độc_lập có nguy_hiểm cháy , nổ quy_định tại các mục 15 và 16 Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này ( trừ trạm cấp xăng_dầu nội_bộ và cơ_sở sử_dụng khí_đốt ) : Văn_bản đề_nghị chấp_thuận địa_điểm xây_dựng về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình ; bản_vẽ , tài_liệu thể_hiện rõ hiện_trạng địa_hình của khu đất có liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy như bậc chịu_lửa của công_trình , khoảng_cách từ công_trình dự_kiến xây_dựng đến các công_trình xung_quanh , hướng gió , cao_độ công_trình ; - Đối_với thiết_kế cơ_sở của dự_án , công_trình : Văn_bản đề_nghị xem_xét , cho ý_kiến về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Quyết_định phê_duyệt chủ_trương đầu_tư xây_dựng công_trình đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ; văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình sử_dụng vốn khác ; Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế cơ_sở thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 11 Nghị_định này ; - Đối_với thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công dự_án , công_trình : Văn_bản đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; văn_bản góp_ý thiết_kế cơ_sở về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy ( nếu có ) ; Quyết_định phê_duyệt chủ_trương đầu_tư xây_dựng công_trình đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ; văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình sử_dụng vốn khác ; Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ; dự_toán xây_dựng công_trình ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 11 Nghị_định này ; bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế , văn_bản thẩm duyệt thiết_kế , bản_vẽ được đóng_dấu thẩm duyệt về phòng cháy và chữa_cháy ( đối_với hồ_sơ thiết_kế cải_tạo , điều_chỉnh ) ; văn_bản thẩm_định thiết_kế xây_dựng của cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng ( nếu có ) ; - Đối_với thiết_kế kỹ_thuật phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy : Văn_bản đề_nghị thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư , chủ phương_tiện ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư , chủ phương_tiện uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ; dự_toán tổng mức đầu_tư phương_tiện ; bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật thể_hiện những nội_dung yêu_cầu về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 , điểm b , c , d và điểm e khoản 3 Điều 8 Nghị_định này ; - Văn_bản , giấy_tờ có trong hồ_sơ là bản_chính hoặc bản_sao có công_chứng , chứng_thực hoặc bản_sao hoặc bản chụp kèm theo bản_chính để cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu . Bản_vẽ và bản thuyết_minh thiết_kế phải có xác_nhận của chủ đầu_tư hoặc chủ phương_tiện . Hồ_sơ nếu bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch ra tiếng Việt và chủ đầu_tư , chủ phương_tiện phải chịu trách_nhiệm về nội_dung của bản dịch đó . Như_vậy , bạn phải tiến_hành thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cửa_hàng xăng_dầu 2 cột bơm . Đối_với chấp_thuận địa_điểm xây_dựng trước khi tiến_hành thiết_kế các công_trình độc_lập có nguy_hiểm cháy , nổ này thì bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ bao_gồm : văn_bản đề_nghị chấp_thuận địa_điểm xây_dựng về phòng cháy và chữa_cháy của chủ đầu_tư ( Mẫu_số PC 06 ) , trường_hợp chủ đầu_tư uỷ_quyền cho đơn_vị khác thì phải có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc văn_bản chứng_minh quyền sử_dụng đất hợp_pháp đối_với dự_án , công_trình ; bản_vẽ , tài_liệu thể_hiện rõ hiện_trạng địa_hình của khu đất có liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy như bậc chịu_lửa của công_trình , khoảng_cách từ công_trình dự_kiến xây_dựng đến các công_trình xung_quanh , hướng gió , cao_độ công_trình .
6,625
Yêu_cầu đối_với việc tổ_chức , trang_trí lễ kỷ_niệm ngoài_trời như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 10 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Khánh_tiết, trang_trí lễ kỷ_niệm 1. Lễ kỷ_niệm được tổ_chức trong hội_trường hoặc ngoài_trời. 2. Tổ_chức trong hội_trường ( theo hướng từ dưới nhìn lên lễ_đài ) a ) Treo_Đảng kỳ và Quốc_kỳ về phía bên trái của lễ_đài ; Đảng_kỳ ở bên trái, Quốc_kỳ ở bên phải ; b ) Tượng bán_thân Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh đặt trên bục cao phía dưới giữa Đảng_kỳ và Quốc_kỳ. Trường_hợp cờ được treo trên cột thì tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh được đặt chếch phía trước bên phải cột cờ ; c ) Tiêu_đề buổi lễ được thể_hiện bằng kiểu chữ chân_phương, in hoa, đứng trên nền phông về phía bên phải lễ_đài. Địa_danh và ngày, tháng, năm tổ_chức lễ kỷ_niệm được thể_hiện bằng chữ in thường, nghiêng, ở hàng cuối_cùng phía dưới tiêu_đề lễ kỷ_niệm. Trường_hợp có nội_dung trao_tặng, đón_nhận danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng phải ghi đầy_đủ danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng cao nhất được đón_nhận ; d ) Bục phát_biểu được đặt ở vị_trí 1/3 chiều ngang của Lễ_đài tính từ bên phải sang trái ; đ ) Hoa trang_trí đặt
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 10 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Khánh_tiết , trang_trí lễ kỷ_niệm 1 . Lễ kỷ_niệm được tổ_chức trong hội_trường hoặc ngoài_trời . 2 . Tổ_chức trong hội_trường ( theo hướng từ dưới nhìn lên lễ_đài ) a ) Treo_Đảng kỳ và Quốc_kỳ về phía bên trái của lễ_đài ; Đảng_kỳ ở bên trái , Quốc_kỳ ở bên phải ; b ) Tượng bán_thân Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh đặt trên bục cao phía dưới giữa Đảng_kỳ và Quốc_kỳ . Trường_hợp cờ được treo trên cột thì tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh được đặt chếch phía trước bên phải cột cờ ; c ) Tiêu_đề buổi lễ được thể_hiện bằng kiểu chữ chân_phương , in hoa , đứng trên nền phông về phía bên phải lễ_đài . Địa_danh và ngày , tháng , năm tổ_chức lễ kỷ_niệm được thể_hiện bằng chữ in thường , nghiêng , ở hàng cuối_cùng phía dưới tiêu_đề lễ kỷ_niệm . Trường_hợp có nội_dung trao_tặng , đón_nhận danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng phải ghi đầy_đủ danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng cao nhất được đón_nhận ; d ) Bục phát_biểu được đặt ở vị_trí 1/3 chiều ngang của Lễ_đài tính từ bên phải sang trái ; đ ) Hoa trang_trí đặt ở phía dưới , trước tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; lẵng hoa do lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam tặng được đặt ở vị_trí trang_trọng ; việc đặt lẵng hoa , cây_cảnh phải phù_hợp với không_gian của lễ_đài , bảo_đảm mỹ_quan ; e ) Khẩu_hiệu của buổi lễ được treo ở vị_trí nổi_bật , phù_hợp với không_gian hội_trường . Nội_dung khẩu_hiệu do Ban Chỉ_đạo quyết_định ; g ) Bên ngoài hội_trường trang_trí cờ , băng_rôn khẩu_hiệu , tạo cảnh_quan phù_hợp với buổi lễ . 3 . Tổ_chức ngoài_trời a ) Lễ kỷ_niệm ngoài_trời được tổ_chức tại quảng_trường , sân_vận_động hoặc một địa_điểm trang_trọng khác do Ban Tổ_chức quyết_định ; b ) Lễ_đài được thiết_kế vững_chắc , trang_trí tương_tự như tổ_chức trong hội_trường . Trường_hợp khu_vực lễ_đài đã có tượng , hình_ảnh Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh thì không áp_dụng theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Trường_hợp trước lễ_đài đã có cột cờ thì Quốc_kỳ được treo trên cột cờ và không treo Quốc_kỳ trên lễ_đài . Như_vậy theo quy_định trên yêu_cầu đối_với việc tổ_chức , trang_trí lễ kỷ_niệm ngoài_trời như sau : - Lễ kỷ_niệm ngoài_trời được tổ_chức tại quảng_trường , sân_vận_động hoặc một địa_điểm trang_trọng khác do Ban Tổ_chức quyết_định ; - Lễ_đài được thiết_kế vững_chắc , trang_trí tương_tự như tổ_chức trong hội_trường . Trường_hợp khu_vực lễ_đài đã có tượng , hình_ảnh Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh thì không áp_dụng theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP . Trường_hợp trước lễ_đài đã có cột cờ thì Quốc_kỳ được treo trên cột cờ và không treo Quốc_kỳ trên lễ_đài . ( Hình từ Internet )
6,626
Yêu_cầu đối_với việc tổ_chức , trang_trí lễ kỷ_niệm ngoài_trời như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 10 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... cao nhất được đón_nhận ; d ) Bục phát_biểu được đặt ở vị_trí 1/3 chiều ngang của Lễ_đài tính từ bên phải sang trái ; đ ) Hoa trang_trí đặt ở phía dưới, trước tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; lẵng hoa do lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam tặng được đặt ở vị_trí trang_trọng ; việc đặt lẵng hoa, cây_cảnh phải phù_hợp với không_gian của lễ_đài, bảo_đảm mỹ_quan ; e ) Khẩu_hiệu của buổi lễ được treo ở vị_trí nổi_bật, phù_hợp với không_gian hội_trường. Nội_dung khẩu_hiệu do Ban Chỉ_đạo quyết_định ; g ) Bên ngoài hội_trường trang_trí cờ, băng_rôn khẩu_hiệu, tạo cảnh_quan phù_hợp với buổi lễ. 3. Tổ_chức ngoài_trời a ) Lễ kỷ_niệm ngoài_trời được tổ_chức tại quảng_trường, sân_vận_động hoặc một địa_điểm trang_trọng khác do Ban Tổ_chức quyết_định ; b ) Lễ_đài được thiết_kế vững_chắc, trang_trí tương_tự như tổ_chức trong hội_trường. Trường_hợp khu_vực lễ_đài đã có tượng, hình_ảnh Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh thì không áp_dụng theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này. Trường_hợp trước lễ_đài đã có cột cờ thì Quốc_kỳ được treo trên cột cờ và không treo Quốc_kỳ trên lễ_đài
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 10 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Khánh_tiết , trang_trí lễ kỷ_niệm 1 . Lễ kỷ_niệm được tổ_chức trong hội_trường hoặc ngoài_trời . 2 . Tổ_chức trong hội_trường ( theo hướng từ dưới nhìn lên lễ_đài ) a ) Treo_Đảng kỳ và Quốc_kỳ về phía bên trái của lễ_đài ; Đảng_kỳ ở bên trái , Quốc_kỳ ở bên phải ; b ) Tượng bán_thân Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh đặt trên bục cao phía dưới giữa Đảng_kỳ và Quốc_kỳ . Trường_hợp cờ được treo trên cột thì tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh được đặt chếch phía trước bên phải cột cờ ; c ) Tiêu_đề buổi lễ được thể_hiện bằng kiểu chữ chân_phương , in hoa , đứng trên nền phông về phía bên phải lễ_đài . Địa_danh và ngày , tháng , năm tổ_chức lễ kỷ_niệm được thể_hiện bằng chữ in thường , nghiêng , ở hàng cuối_cùng phía dưới tiêu_đề lễ kỷ_niệm . Trường_hợp có nội_dung trao_tặng , đón_nhận danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng phải ghi đầy_đủ danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng cao nhất được đón_nhận ; d ) Bục phát_biểu được đặt ở vị_trí 1/3 chiều ngang của Lễ_đài tính từ bên phải sang trái ; đ ) Hoa trang_trí đặt ở phía dưới , trước tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; lẵng hoa do lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam tặng được đặt ở vị_trí trang_trọng ; việc đặt lẵng hoa , cây_cảnh phải phù_hợp với không_gian của lễ_đài , bảo_đảm mỹ_quan ; e ) Khẩu_hiệu của buổi lễ được treo ở vị_trí nổi_bật , phù_hợp với không_gian hội_trường . Nội_dung khẩu_hiệu do Ban Chỉ_đạo quyết_định ; g ) Bên ngoài hội_trường trang_trí cờ , băng_rôn khẩu_hiệu , tạo cảnh_quan phù_hợp với buổi lễ . 3 . Tổ_chức ngoài_trời a ) Lễ kỷ_niệm ngoài_trời được tổ_chức tại quảng_trường , sân_vận_động hoặc một địa_điểm trang_trọng khác do Ban Tổ_chức quyết_định ; b ) Lễ_đài được thiết_kế vững_chắc , trang_trí tương_tự như tổ_chức trong hội_trường . Trường_hợp khu_vực lễ_đài đã có tượng , hình_ảnh Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh thì không áp_dụng theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Trường_hợp trước lễ_đài đã có cột cờ thì Quốc_kỳ được treo trên cột cờ và không treo Quốc_kỳ trên lễ_đài . Như_vậy theo quy_định trên yêu_cầu đối_với việc tổ_chức , trang_trí lễ kỷ_niệm ngoài_trời như sau : - Lễ kỷ_niệm ngoài_trời được tổ_chức tại quảng_trường , sân_vận_động hoặc một địa_điểm trang_trọng khác do Ban Tổ_chức quyết_định ; - Lễ_đài được thiết_kế vững_chắc , trang_trí tương_tự như tổ_chức trong hội_trường . Trường_hợp khu_vực lễ_đài đã có tượng , hình_ảnh Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh thì không áp_dụng theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP . Trường_hợp trước lễ_đài đã có cột cờ thì Quốc_kỳ được treo trên cột cờ và không treo Quốc_kỳ trên lễ_đài . ( Hình từ Internet )
6,627
Yêu_cầu đối_với việc tổ_chức , trang_trí lễ kỷ_niệm ngoài_trời như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 10 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... không áp_dụng theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này. Trường_hợp trước lễ_đài đã có cột cờ thì Quốc_kỳ được treo trên cột cờ và không treo Quốc_kỳ trên lễ_đài. Như_vậy theo quy_định trên yêu_cầu đối_với việc tổ_chức, trang_trí lễ kỷ_niệm ngoài_trời như sau : - Lễ kỷ_niệm ngoài_trời được tổ_chức tại quảng_trường, sân_vận_động hoặc một địa_điểm trang_trọng khác do Ban Tổ_chức quyết_định ; - Lễ_đài được thiết_kế vững_chắc, trang_trí tương_tự như tổ_chức trong hội_trường. Trường_hợp khu_vực lễ_đài đã có tượng, hình_ảnh Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh thì không áp_dụng theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP. Trường_hợp trước lễ_đài đã có cột cờ thì Quốc_kỳ được treo trên cột cờ và không treo Quốc_kỳ trên lễ_đài. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 10 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Khánh_tiết , trang_trí lễ kỷ_niệm 1 . Lễ kỷ_niệm được tổ_chức trong hội_trường hoặc ngoài_trời . 2 . Tổ_chức trong hội_trường ( theo hướng từ dưới nhìn lên lễ_đài ) a ) Treo_Đảng kỳ và Quốc_kỳ về phía bên trái của lễ_đài ; Đảng_kỳ ở bên trái , Quốc_kỳ ở bên phải ; b ) Tượng bán_thân Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh đặt trên bục cao phía dưới giữa Đảng_kỳ và Quốc_kỳ . Trường_hợp cờ được treo trên cột thì tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh được đặt chếch phía trước bên phải cột cờ ; c ) Tiêu_đề buổi lễ được thể_hiện bằng kiểu chữ chân_phương , in hoa , đứng trên nền phông về phía bên phải lễ_đài . Địa_danh và ngày , tháng , năm tổ_chức lễ kỷ_niệm được thể_hiện bằng chữ in thường , nghiêng , ở hàng cuối_cùng phía dưới tiêu_đề lễ kỷ_niệm . Trường_hợp có nội_dung trao_tặng , đón_nhận danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng phải ghi đầy_đủ danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng cao nhất được đón_nhận ; d ) Bục phát_biểu được đặt ở vị_trí 1/3 chiều ngang của Lễ_đài tính từ bên phải sang trái ; đ ) Hoa trang_trí đặt ở phía dưới , trước tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; lẵng hoa do lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam tặng được đặt ở vị_trí trang_trọng ; việc đặt lẵng hoa , cây_cảnh phải phù_hợp với không_gian của lễ_đài , bảo_đảm mỹ_quan ; e ) Khẩu_hiệu của buổi lễ được treo ở vị_trí nổi_bật , phù_hợp với không_gian hội_trường . Nội_dung khẩu_hiệu do Ban Chỉ_đạo quyết_định ; g ) Bên ngoài hội_trường trang_trí cờ , băng_rôn khẩu_hiệu , tạo cảnh_quan phù_hợp với buổi lễ . 3 . Tổ_chức ngoài_trời a ) Lễ kỷ_niệm ngoài_trời được tổ_chức tại quảng_trường , sân_vận_động hoặc một địa_điểm trang_trọng khác do Ban Tổ_chức quyết_định ; b ) Lễ_đài được thiết_kế vững_chắc , trang_trí tương_tự như tổ_chức trong hội_trường . Trường_hợp khu_vực lễ_đài đã có tượng , hình_ảnh Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh thì không áp_dụng theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Trường_hợp trước lễ_đài đã có cột cờ thì Quốc_kỳ được treo trên cột cờ và không treo Quốc_kỳ trên lễ_đài . Như_vậy theo quy_định trên yêu_cầu đối_với việc tổ_chức , trang_trí lễ kỷ_niệm ngoài_trời như sau : - Lễ kỷ_niệm ngoài_trời được tổ_chức tại quảng_trường , sân_vận_động hoặc một địa_điểm trang_trọng khác do Ban Tổ_chức quyết_định ; - Lễ_đài được thiết_kế vững_chắc , trang_trí tương_tự như tổ_chức trong hội_trường . Trường_hợp khu_vực lễ_đài đã có tượng , hình_ảnh Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh thì không áp_dụng theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP . Trường_hợp trước lễ_đài đã có cột cờ thì Quốc_kỳ được treo trên cột cờ và không treo Quốc_kỳ trên lễ_đài . ( Hình từ Internet )
6,628
Yêu_cầu đối_với trang_phục của người tham_dự lễ kỷ_niệm là gì ?
Căn_cứ tại Điều 11 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định yêu_cầu đối_với trang_phục của người tham_dự lễ kỷ_niệm như sau : ... - Trang_phục của thành_viên Ban Tổ_chức , đại_biểu , khách mời và khối quần_chúng dự lễ lịch_sự , phù_hợp , theo quy_định của Ban Tổ_chức . - Khuyến_khích khách mời , đại_biểu và quần_chúng dự lễ mặc trang_phục dân_tộc , lễ_phục tôn_giáo , lễ_phục lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . - Khuyến_khích khách mời , đại_biểu và quần_chúng dự lễ đeo huân_chương , huy_chương .
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định yêu_cầu đối_với trang_phục của người tham_dự lễ kỷ_niệm như sau : - Trang_phục của thành_viên Ban Tổ_chức , đại_biểu , khách mời và khối quần_chúng dự lễ lịch_sự , phù_hợp , theo quy_định của Ban Tổ_chức . - Khuyến_khích khách mời , đại_biểu và quần_chúng dự lễ mặc trang_phục dân_tộc , lễ_phục tôn_giáo , lễ_phục lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . - Khuyến_khích khách mời , đại_biểu và quần_chúng dự lễ đeo huân_chương , huy_chương .
6,629
Nghi_thức tổ_chức lễ kỷ_niệm được tiến_hành theo trình_tự như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định nghi_thức tổ_chức lễ kỷ_niệm được tiến_hành theo trình_tự như sau : ... Bước 1 : Thông_báo chương_trình lễ kỷ_niệm ; Bước 2 : Lễ chào cờ , đại_biểu dự lễ hát Quốc_ca ; Bước 3 : Tuyên_bố lý_do và giới_thiệu đại_biểu , khách mời theo thứ_tự sau : - Giới_thiệu đích_danh đại_biểu cấp trên đến tham_dự lễ kỷ_niệm ; - Giới_thiệu đại_diện tên cơ_quan , đơn_vị hoặc nhóm chức_danh được mời ; - Giới_thiệu đích_danh chức_danh cao nhất ( đương_nhiệm ) của người đứng đầu_đơn vị chủ_trì tổ_chức lễ kỷ_niệm ; - Khi được giới_thiệu , đại_biểu có chức_danh cao nhất đứng lên , cúi chào ( các đại_biểu dự lễ kỷ_niệm vỗ_tay ) . Bước 4 : Diễn_văn kỷ_niệm ; Bước 5 : Công_bố quyết_định khen_thưởng , trao thưởng ( nếu có ) ; Bước 6 : Phát_biểu của đại_biểu cấp trên ( nếu có ) ; Bước 7 : Phát_biểu đáp_từ của người đứng đầu_đơn vị chủ_trì tổ_chức lễ kỷ_niệm ; Bước 8 : Tuyên_bố kết_thúc buổi lễ .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định nghi_thức tổ_chức lễ kỷ_niệm được tiến_hành theo trình_tự như sau : Bước 1 : Thông_báo chương_trình lễ kỷ_niệm ; Bước 2 : Lễ chào cờ , đại_biểu dự lễ hát Quốc_ca ; Bước 3 : Tuyên_bố lý_do và giới_thiệu đại_biểu , khách mời theo thứ_tự sau : - Giới_thiệu đích_danh đại_biểu cấp trên đến tham_dự lễ kỷ_niệm ; - Giới_thiệu đại_diện tên cơ_quan , đơn_vị hoặc nhóm chức_danh được mời ; - Giới_thiệu đích_danh chức_danh cao nhất ( đương_nhiệm ) của người đứng đầu_đơn vị chủ_trì tổ_chức lễ kỷ_niệm ; - Khi được giới_thiệu , đại_biểu có chức_danh cao nhất đứng lên , cúi chào ( các đại_biểu dự lễ kỷ_niệm vỗ_tay ) . Bước 4 : Diễn_văn kỷ_niệm ; Bước 5 : Công_bố quyết_định khen_thưởng , trao thưởng ( nếu có ) ; Bước 6 : Phát_biểu của đại_biểu cấp trên ( nếu có ) ; Bước 7 : Phát_biểu đáp_từ của người đứng đầu_đơn vị chủ_trì tổ_chức lễ kỷ_niệm ; Bước 8 : Tuyên_bố kết_thúc buổi lễ .
6,630
Trường_hợp nào các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị đình_chỉ hoạt_động ?
Theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 58/2022/NĐ-CP quy_định về những trường_hợp các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị đình_chỉ hoạt_động cụ_thể như s: ... Theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 58/2022/NĐ-CP quy_định về những trường_hợp các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị đình_chỉ hoạt_động cụ_thể như sau : - Các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị đình_chỉ hoạt_động trong các trường_hợp sau : + Tiếp_tục hoạt_động khi Giấy đăng_ký hết hạn ; + Không hoạt_động đúng lĩnh_vực, địa_bàn được quy_định tại Giấy đăng_ký ; + Sử_dụng hoặc thông_báo thông_tin về tài_khoản giao_dịch không đúng với tài_khoản giao_dịch đã đăng_ký. - Khi phát_hiện tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài có vi_phạm pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, Bộ Ngoại_giao xem_xét ra quyết_định đình_chỉ hoạt_động của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài trên cơ_sở ý_kiến các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan. Việc lấy ý_kiến được thực_hiện bằng hình_thức tổ_chức cuộc họp hoặc gửi văn_bản lấy ý_kiến các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan. Trường_hợp Bộ Ngoại_giao lấy ý_kiến bằng văn_bản, trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Bộ Ngoại_giao, các cơ_quan được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản để Bộ Ngoại_giao tổng_hợp, quyết_định. Nếu có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan, Bộ Ngoại_giao tổ_chức cuộc họp để thống_nhất. Quyết_định đình_chỉ hoạt_động được chuyển tới Uỷ_ban
None
1
Theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 58/2022/NĐ-CP quy_định về những trường_hợp các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị đình_chỉ hoạt_động cụ_thể như sau : - Các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị đình_chỉ hoạt_động trong các trường_hợp sau : + Tiếp_tục hoạt_động khi Giấy đăng_ký hết hạn ; + Không hoạt_động đúng lĩnh_vực , địa_bàn được quy_định tại Giấy đăng_ký ; + Sử_dụng hoặc thông_báo thông_tin về tài_khoản giao_dịch không đúng với tài_khoản giao_dịch đã đăng_ký . - Khi phát_hiện tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài có vi_phạm pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , Bộ Ngoại_giao xem_xét ra quyết_định đình_chỉ hoạt_động của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài trên cơ_sở ý_kiến các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan . Việc lấy ý_kiến được thực_hiện bằng hình_thức tổ_chức cuộc họp hoặc gửi văn_bản lấy ý_kiến các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan . Trường_hợp Bộ Ngoại_giao lấy ý_kiến bằng văn_bản , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Bộ Ngoại_giao , các cơ_quan được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản để Bộ Ngoại_giao tổng_hợp , quyết_định . Nếu có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan , Bộ Ngoại_giao tổ_chức cuộc họp để thống_nhất . Quyết_định đình_chỉ hoạt_động được chuyển tới Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài để thông_báo cho tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc sau khi có quyết_định đình_chỉ hoạt_động , Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thông_báo tới tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài . - Trong thời_hạn không quá 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định đình_chỉ hoạt_động , tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài có trách_nhiệm khắc_phục các vi_phạm nêu tại quyết_định đình_chỉ hoạt_động và thông_báo kết_quả khắc_phục cho Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài . ( Hình từ Internet )
6,631
Trường_hợp nào các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị đình_chỉ hoạt_động ?
Theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 58/2022/NĐ-CP quy_định về những trường_hợp các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị đình_chỉ hoạt_động cụ_thể như s: ... văn_bản để Bộ Ngoại_giao tổng_hợp, quyết_định. Nếu có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan, Bộ Ngoại_giao tổ_chức cuộc họp để thống_nhất. Quyết_định đình_chỉ hoạt_động được chuyển tới Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài để thông_báo cho tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc sau khi có quyết_định đình_chỉ hoạt_động, Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thông_báo tới tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài. - Trong thời_hạn không quá 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định đình_chỉ hoạt_động, tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài có trách_nhiệm khắc_phục các vi_phạm nêu tại quyết_định đình_chỉ hoạt_động và thông_báo kết_quả khắc_phục cho Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 58/2022/NĐ-CP quy_định về những trường_hợp các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị đình_chỉ hoạt_động cụ_thể như sau : - Các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị đình_chỉ hoạt_động trong các trường_hợp sau : + Tiếp_tục hoạt_động khi Giấy đăng_ký hết hạn ; + Không hoạt_động đúng lĩnh_vực , địa_bàn được quy_định tại Giấy đăng_ký ; + Sử_dụng hoặc thông_báo thông_tin về tài_khoản giao_dịch không đúng với tài_khoản giao_dịch đã đăng_ký . - Khi phát_hiện tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài có vi_phạm pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , Bộ Ngoại_giao xem_xét ra quyết_định đình_chỉ hoạt_động của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài trên cơ_sở ý_kiến các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan . Việc lấy ý_kiến được thực_hiện bằng hình_thức tổ_chức cuộc họp hoặc gửi văn_bản lấy ý_kiến các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan . Trường_hợp Bộ Ngoại_giao lấy ý_kiến bằng văn_bản , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Bộ Ngoại_giao , các cơ_quan được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản để Bộ Ngoại_giao tổng_hợp , quyết_định . Nếu có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan , Bộ Ngoại_giao tổ_chức cuộc họp để thống_nhất . Quyết_định đình_chỉ hoạt_động được chuyển tới Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài để thông_báo cho tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc sau khi có quyết_định đình_chỉ hoạt_động , Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thông_báo tới tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài . - Trong thời_hạn không quá 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định đình_chỉ hoạt_động , tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài có trách_nhiệm khắc_phục các vi_phạm nêu tại quyết_định đình_chỉ hoạt_động và thông_báo kết_quả khắc_phục cho Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài . ( Hình từ Internet )
6,632
Trường_hợp nào tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị buộc chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 58/2022/NĐ-CP quy_định về trường_hợp nào tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị buộc chấm_dứt hoạt_động và thu: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 58/2022/NĐ-CP quy_định về trường_hợp nào tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị buộc chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động cụ_thể như sau : - Các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị buộc chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký trong các trường_hợp sau : + Thực_hiện một trong các hành_vi bị cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Không có hoạt_động trong thời_gian 12 tháng liên_tục sau khi được cấp Giấy đăng_ký ; + Không thực_hiện khắc_phục vi_phạm nêu tại quyết_định đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 4 Điều 18 của Nghị_định này. - Khi phát_hiện tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài có vi_phạm pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, Bộ Ngoại_giao xem_xét ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài trên cơ_sở ý_kiến các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan. Việc lấy ý_kiến được thực_hiện bằng hình_thức tổ_chức cuộc họp hoặc gửi văn_bản lấy ý_kiến. Trường_hợp Bộ Ngoại_giao lấy ý_kiến bằng văn_bản, trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Bộ Ngoại_giao, các cơ_quan được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản để Bộ Ngoại_giao tổng_hợp, ra quyết_định.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 58/2022/NĐ-CP quy_định về trường_hợp nào tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị buộc chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động cụ_thể như sau : - Các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị buộc chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký trong các trường_hợp sau : + Thực_hiện một trong các hành_vi bị cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Không có hoạt_động trong thời_gian 12 tháng liên_tục sau khi được cấp Giấy đăng_ký ; + Không thực_hiện khắc_phục vi_phạm nêu tại quyết_định đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 4 Điều 18 của Nghị_định này . - Khi phát_hiện tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài có vi_phạm pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , Bộ Ngoại_giao xem_xét ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài trên cơ_sở ý_kiến các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan . Việc lấy ý_kiến được thực_hiện bằng hình_thức tổ_chức cuộc họp hoặc gửi văn_bản lấy ý_kiến . Trường_hợp Bộ Ngoại_giao lấy ý_kiến bằng văn_bản , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Bộ Ngoại_giao , các cơ_quan được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản để Bộ Ngoại_giao tổng_hợp , ra quyết_định . Nếu có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan , Bộ Ngoại_giao tổ_chức cuộc họp để thống_nhất , Quyết_định chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài được chuyển tới Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài để thông_báo cho tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc sau khi có quyết_định chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký , Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thông_báo yêu_cầu chấm_dứt hoạt_động tới tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và thực_hiện thu_hồi Giấy đăng_ký . - Trong thời_hạn không quá 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký , tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài có trách_nhiệm giải_quyết các vấn_đề liên_quan đến trụ_sở , nhà ở , nhân_viên , phương_tiện làm_việc , các nghĩa_vụ tài_chính ( nếu có ) và các vấn_đề liên_quan tới các tổ_chức và cá_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Trong trường_hợp tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài quyết_định tự chấm_dứt hoạt_động , trong thời_hạn không quá 60 ngày trước khi chính_thức chấm_dứt hoạt_động , tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thông_báo bằng văn_bản tới Bộ Ngoại_giao và Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài gửi kèm theo Giấy đăng_ký đã được cấp , báo_cáo kiểm_toán tài_sản , tài_chính và hoàn_thành các nghĩa_vụ liên_quan theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam .
6,633
Trường_hợp nào tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị buộc chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 58/2022/NĐ-CP quy_định về trường_hợp nào tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị buộc chấm_dứt hoạt_động và thu: ... thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Bộ Ngoại_giao, các cơ_quan được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản để Bộ Ngoại_giao tổng_hợp, ra quyết_định. Nếu có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan, Bộ Ngoại_giao tổ_chức cuộc họp để thống_nhất, Quyết_định chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài được chuyển tới Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài để thông_báo cho tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc sau khi có quyết_định chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký, Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thông_báo yêu_cầu chấm_dứt hoạt_động tới tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và thực_hiện thu_hồi Giấy đăng_ký. - Trong thời_hạn không quá 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký, tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài có trách_nhiệm giải_quyết các vấn_đề liên_quan đến trụ_sở, nhà ở, nhân_viên, phương_tiện làm_việc, các nghĩa_vụ tài_chính ( nếu có ) và các vấn_đề liên_quan tới các tổ_chức và cá_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - Trong trường_hợp tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài quyết_định tự chấm_dứt hoạt_động, trong thời_hạn không quá 60 ngày trước khi chính_thức chấm_dứt hoạt_động
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 58/2022/NĐ-CP quy_định về trường_hợp nào tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị buộc chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động cụ_thể như sau : - Các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị buộc chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký trong các trường_hợp sau : + Thực_hiện một trong các hành_vi bị cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Không có hoạt_động trong thời_gian 12 tháng liên_tục sau khi được cấp Giấy đăng_ký ; + Không thực_hiện khắc_phục vi_phạm nêu tại quyết_định đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 4 Điều 18 của Nghị_định này . - Khi phát_hiện tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài có vi_phạm pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , Bộ Ngoại_giao xem_xét ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài trên cơ_sở ý_kiến các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan . Việc lấy ý_kiến được thực_hiện bằng hình_thức tổ_chức cuộc họp hoặc gửi văn_bản lấy ý_kiến . Trường_hợp Bộ Ngoại_giao lấy ý_kiến bằng văn_bản , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Bộ Ngoại_giao , các cơ_quan được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản để Bộ Ngoại_giao tổng_hợp , ra quyết_định . Nếu có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan , Bộ Ngoại_giao tổ_chức cuộc họp để thống_nhất , Quyết_định chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài được chuyển tới Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài để thông_báo cho tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc sau khi có quyết_định chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký , Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thông_báo yêu_cầu chấm_dứt hoạt_động tới tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và thực_hiện thu_hồi Giấy đăng_ký . - Trong thời_hạn không quá 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký , tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài có trách_nhiệm giải_quyết các vấn_đề liên_quan đến trụ_sở , nhà ở , nhân_viên , phương_tiện làm_việc , các nghĩa_vụ tài_chính ( nếu có ) và các vấn_đề liên_quan tới các tổ_chức và cá_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Trong trường_hợp tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài quyết_định tự chấm_dứt hoạt_động , trong thời_hạn không quá 60 ngày trước khi chính_thức chấm_dứt hoạt_động , tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thông_báo bằng văn_bản tới Bộ Ngoại_giao và Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài gửi kèm theo Giấy đăng_ký đã được cấp , báo_cáo kiểm_toán tài_sản , tài_chính và hoàn_thành các nghĩa_vụ liên_quan theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam .
6,634
Trường_hợp nào tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị buộc chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 58/2022/NĐ-CP quy_định về trường_hợp nào tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị buộc chấm_dứt hoạt_động và thu: ... các tổ_chức và cá_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - Trong trường_hợp tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài quyết_định tự chấm_dứt hoạt_động, trong thời_hạn không quá 60 ngày trước khi chính_thức chấm_dứt hoạt_động, tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thông_báo bằng văn_bản tới Bộ Ngoại_giao và Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài gửi kèm theo Giấy đăng_ký đã được cấp, báo_cáo kiểm_toán tài_sản, tài_chính và hoàn_thành các nghĩa_vụ liên_quan theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 58/2022/NĐ-CP quy_định về trường_hợp nào tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị buộc chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký hoạt_động cụ_thể như sau : - Các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài bị buộc chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký trong các trường_hợp sau : + Thực_hiện một trong các hành_vi bị cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Không có hoạt_động trong thời_gian 12 tháng liên_tục sau khi được cấp Giấy đăng_ký ; + Không thực_hiện khắc_phục vi_phạm nêu tại quyết_định đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 4 Điều 18 của Nghị_định này . - Khi phát_hiện tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài có vi_phạm pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , Bộ Ngoại_giao xem_xét ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài trên cơ_sở ý_kiến các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan . Việc lấy ý_kiến được thực_hiện bằng hình_thức tổ_chức cuộc họp hoặc gửi văn_bản lấy ý_kiến . Trường_hợp Bộ Ngoại_giao lấy ý_kiến bằng văn_bản , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Bộ Ngoại_giao , các cơ_quan được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản để Bộ Ngoại_giao tổng_hợp , ra quyết_định . Nếu có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan , Bộ Ngoại_giao tổ_chức cuộc họp để thống_nhất , Quyết_định chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài được chuyển tới Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài để thông_báo cho tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc sau khi có quyết_định chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký , Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thông_báo yêu_cầu chấm_dứt hoạt_động tới tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài và thực_hiện thu_hồi Giấy đăng_ký . - Trong thời_hạn không quá 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định chấm_dứt hoạt_động và thu_hồi Giấy đăng_ký , tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài có trách_nhiệm giải_quyết các vấn_đề liên_quan đến trụ_sở , nhà ở , nhân_viên , phương_tiện làm_việc , các nghĩa_vụ tài_chính ( nếu có ) và các vấn_đề liên_quan tới các tổ_chức và cá_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Trong trường_hợp tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài quyết_định tự chấm_dứt hoạt_động , trong thời_hạn không quá 60 ngày trước khi chính_thức chấm_dứt hoạt_động , tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thông_báo bằng văn_bản tới Bộ Ngoại_giao và Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài gửi kèm theo Giấy đăng_ký đã được cấp , báo_cáo kiểm_toán tài_sản , tài_chính và hoàn_thành các nghĩa_vụ liên_quan theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam .
6,635
Tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài có những quyền và nghĩa_vụ gì tại Việt_Nam ?
Tại Điều 20 và Điều 21 Nghị_định 58/2022/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài cụ_thể như sau : ... Quyền của các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài - Hưởng các quyền_lợi, ưu_đãi về thuế, nhập_khẩu hàng_hoá và giấy_phép lao_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - Mở và sử_dụng tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam hoặc ngoại_tệ tại ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép hoạt_động tại Việt_Nam để phục_vụ cho mục_đích triển_khai các chương_trình, dự_án, phi dự_án hỗ_trợ phát_triển, viện_trợ nhân_đạo theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - Tiếp_nhận ngoại_tệ hoặc đồng Việt_Nam qua tài_khoản theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - Được chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ các hoạt_động hỗ_trợ phát_triển, viện_trợ nhân_đạo theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - Được khen_thưởng về thành_tích thực_hiện hiệu_quả các chương_trình, dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - Tự chấm_dứt hoạt_động khi không có nhu_cầu tiếp_tục hoạt_động tại Việt_Nam. Nghĩa_vụ của các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài - Đăng_ký và hoạt_động, tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam. Các hành_vi vi_phạm pháp_luật của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - Phối_hợp với các cơ_quan đối_tác Việt_Nam triển_khai hoạt_động theo địa_bàn và lĩnh_vực đăng_ký quy_định tại Giấy đăng_ký. - Trong vòng 10 ngày làm_việc kể
None
1
Tại Điều 20 và Điều 21 Nghị_định 58/2022/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài cụ_thể như sau : Quyền của các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài - Hưởng các quyền_lợi , ưu_đãi về thuế , nhập_khẩu hàng_hoá và giấy_phép lao_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Mở và sử_dụng tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam hoặc ngoại_tệ tại ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép hoạt_động tại Việt_Nam để phục_vụ cho mục_đích triển_khai các chương_trình , dự_án , phi dự_án hỗ_trợ phát_triển , viện_trợ nhân_đạo theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Tiếp_nhận ngoại_tệ hoặc đồng Việt_Nam qua tài_khoản theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Được chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ các hoạt_động hỗ_trợ phát_triển , viện_trợ nhân_đạo theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Được khen_thưởng về thành_tích thực_hiện hiệu_quả các chương_trình , dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Tự chấm_dứt hoạt_động khi không có nhu_cầu tiếp_tục hoạt_động tại Việt_Nam . Nghĩa_vụ của các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài - Đăng_ký và hoạt_động , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Các hành_vi vi_phạm pháp_luật của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Phối_hợp với các cơ_quan đối_tác Việt_Nam triển_khai hoạt_động theo địa_bàn và lĩnh_vực đăng_ký quy_định tại Giấy đăng_ký . - Trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ khi nhận được Giấy đăng_ký , tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thông_báo về việc mở , sử_dụng hoặc thay_đổi tài_khoản giao_dịch tại Việt_Nam . - Trong thời_hạn 45 ngày làm_việc kể từ khi nhận được Giấy đăng_ký được cấp , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung , tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thông_báo về kế_hoạch triển_khai hoạt_động cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài có hoạt_động hoặc có dự_kiến hoạt_động . - Lập báo_cáo hoạt_động định_kỳ hàng năm và đột_xuất theo yêu_cầu , gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tuyến tới Bộ Ngoại_giao , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , bộ có chức_năng quản_lý_nhà_nước hoạt_động của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài theo ngành , lĩnh_vực và Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài . Báo_cáo tập theo Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_hạn gửi báo_cáo chậm nhất vào ngày 18 của tháng cuối kỳ báo_cáo . Số_liệu báo_cáo được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo . - Cập_nhật thông_tin của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài lên cơ_sở_dữ_liệu về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài trong vòng 10 ngày kể từ ngày phát_sinh thay_đổi . Nghị_định 58/2022/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/11/2022 .
6,636
Tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài có những quyền và nghĩa_vụ gì tại Việt_Nam ?
Tại Điều 20 và Điều 21 Nghị_định 58/2022/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài cụ_thể như sau : ... theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - Phối_hợp với các cơ_quan đối_tác Việt_Nam triển_khai hoạt_động theo địa_bàn và lĩnh_vực đăng_ký quy_định tại Giấy đăng_ký. - Trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ khi nhận được Giấy đăng_ký, tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thông_báo về việc mở, sử_dụng hoặc thay_đổi tài_khoản giao_dịch tại Việt_Nam. - Trong thời_hạn 45 ngày làm_việc kể từ khi nhận được Giấy đăng_ký được cấp, gia_hạn, sửa_đổi, bổ_sung, tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thông_báo về kế_hoạch triển_khai hoạt_động cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài có hoạt_động hoặc có dự_kiến hoạt_động. - Lập báo_cáo hoạt_động định_kỳ hàng năm và đột_xuất theo yêu_cầu, gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tuyến tới Bộ Ngoại_giao, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, bộ có chức_năng quản_lý_nhà_nước hoạt_động của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài theo ngành, lĩnh_vực và Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài. Báo_cáo tập theo Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Thời_hạn gửi báo_cáo chậm nhất vào ngày 18 của tháng cuối kỳ báo_cáo. Số_liệu báo_cáo được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng
None
1
Tại Điều 20 và Điều 21 Nghị_định 58/2022/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài cụ_thể như sau : Quyền của các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài - Hưởng các quyền_lợi , ưu_đãi về thuế , nhập_khẩu hàng_hoá và giấy_phép lao_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Mở và sử_dụng tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam hoặc ngoại_tệ tại ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép hoạt_động tại Việt_Nam để phục_vụ cho mục_đích triển_khai các chương_trình , dự_án , phi dự_án hỗ_trợ phát_triển , viện_trợ nhân_đạo theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Tiếp_nhận ngoại_tệ hoặc đồng Việt_Nam qua tài_khoản theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Được chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ các hoạt_động hỗ_trợ phát_triển , viện_trợ nhân_đạo theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Được khen_thưởng về thành_tích thực_hiện hiệu_quả các chương_trình , dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Tự chấm_dứt hoạt_động khi không có nhu_cầu tiếp_tục hoạt_động tại Việt_Nam . Nghĩa_vụ của các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài - Đăng_ký và hoạt_động , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Các hành_vi vi_phạm pháp_luật của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Phối_hợp với các cơ_quan đối_tác Việt_Nam triển_khai hoạt_động theo địa_bàn và lĩnh_vực đăng_ký quy_định tại Giấy đăng_ký . - Trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ khi nhận được Giấy đăng_ký , tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thông_báo về việc mở , sử_dụng hoặc thay_đổi tài_khoản giao_dịch tại Việt_Nam . - Trong thời_hạn 45 ngày làm_việc kể từ khi nhận được Giấy đăng_ký được cấp , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung , tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thông_báo về kế_hoạch triển_khai hoạt_động cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài có hoạt_động hoặc có dự_kiến hoạt_động . - Lập báo_cáo hoạt_động định_kỳ hàng năm và đột_xuất theo yêu_cầu , gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tuyến tới Bộ Ngoại_giao , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , bộ có chức_năng quản_lý_nhà_nước hoạt_động của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài theo ngành , lĩnh_vực và Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài . Báo_cáo tập theo Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_hạn gửi báo_cáo chậm nhất vào ngày 18 của tháng cuối kỳ báo_cáo . Số_liệu báo_cáo được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo . - Cập_nhật thông_tin của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài lên cơ_sở_dữ_liệu về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài trong vòng 10 ngày kể từ ngày phát_sinh thay_đổi . Nghị_định 58/2022/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/11/2022 .
6,637
Tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài có những quyền và nghĩa_vụ gì tại Việt_Nam ?
Tại Điều 20 và Điều 21 Nghị_định 58/2022/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài cụ_thể như sau : ... . Thời_hạn gửi báo_cáo chậm nhất vào ngày 18 của tháng cuối kỳ báo_cáo. Số_liệu báo_cáo được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo. - Cập_nhật thông_tin của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài lên cơ_sở_dữ_liệu về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài trong vòng 10 ngày kể từ ngày phát_sinh thay_đổi. Nghị_định 58/2022/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/11/2022.
None
1
Tại Điều 20 và Điều 21 Nghị_định 58/2022/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài cụ_thể như sau : Quyền của các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài - Hưởng các quyền_lợi , ưu_đãi về thuế , nhập_khẩu hàng_hoá và giấy_phép lao_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Mở và sử_dụng tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam hoặc ngoại_tệ tại ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép hoạt_động tại Việt_Nam để phục_vụ cho mục_đích triển_khai các chương_trình , dự_án , phi dự_án hỗ_trợ phát_triển , viện_trợ nhân_đạo theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Tiếp_nhận ngoại_tệ hoặc đồng Việt_Nam qua tài_khoản theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Được chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ các hoạt_động hỗ_trợ phát_triển , viện_trợ nhân_đạo theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Được khen_thưởng về thành_tích thực_hiện hiệu_quả các chương_trình , dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Tự chấm_dứt hoạt_động khi không có nhu_cầu tiếp_tục hoạt_động tại Việt_Nam . Nghĩa_vụ của các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài - Đăng_ký và hoạt_động , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Các hành_vi vi_phạm pháp_luật của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Phối_hợp với các cơ_quan đối_tác Việt_Nam triển_khai hoạt_động theo địa_bàn và lĩnh_vực đăng_ký quy_định tại Giấy đăng_ký . - Trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ khi nhận được Giấy đăng_ký , tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thông_báo về việc mở , sử_dụng hoặc thay_đổi tài_khoản giao_dịch tại Việt_Nam . - Trong thời_hạn 45 ngày làm_việc kể từ khi nhận được Giấy đăng_ký được cấp , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung , tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thông_báo về kế_hoạch triển_khai hoạt_động cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài có hoạt_động hoặc có dự_kiến hoạt_động . - Lập báo_cáo hoạt_động định_kỳ hàng năm và đột_xuất theo yêu_cầu , gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tuyến tới Bộ Ngoại_giao , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , bộ có chức_năng quản_lý_nhà_nước hoạt_động của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài theo ngành , lĩnh_vực và Uỷ_ban công_tác về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài . Báo_cáo tập theo Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_hạn gửi báo_cáo chậm nhất vào ngày 18 của tháng cuối kỳ báo_cáo . Số_liệu báo_cáo được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo . - Cập_nhật thông_tin của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài lên cơ_sở_dữ_liệu về các tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài trong vòng 10 ngày kể từ ngày phát_sinh thay_đổi . Nghị_định 58/2022/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/11/2022 .
6,638
Nạn_nhân bạo_lực gia_đình được chăm_sóc y_tế , hỗ_trợ tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có giường_bệnh điều_trị nội_trú , giường lưu bệnh_nhân như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 24/2017/TT-BYT quy_định việc chăm_sóc y_tế , hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có giường: ... Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 24/2017/TT-BYT quy_định việc chăm_sóc y_tế, hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình tại các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có giường_bệnh điều_trị nội_trú, giường lưu bệnh_nhân như sau : - Người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình được khám bệnh, chữa bệnh theo quy_định chung như đối_với mọi người_bệnh và theo các quy_định sau đây : + Thầy_thuốc cần thăm_hỏi đầy_đủ người_bệnh về tiền_sử bị bạo_lực gia_đình. + Người_bệnh phải được khám toàn_diện để tránh bỏ sót những tổn_thương thể_chất, tinh_thần, tình_dục liên_quan đến bạo_lực gia_đình và bảo_đảm những tổn_thương thể_chất và tinh_thần của người_bệnh đều được điều_trị đúng. + Người_bệnh được đánh_giá đầy_đủ theo các dấu_hiệu tổn_thương về thể_chất, tinh_thần, tình_dục và các dấu_hiệu liên_quan khác. Trong đó, thầy_thuốc cần chú_ý đến các triệu_chứng có_thể nhận_biết và các dấu_hiệu của bạo_lực, từ đó có phương_pháp điều_trị phù_hợp. + Kết_quả thăm_khám phải được ghi_chép đầy_đủ, bảo_đảm không bỏ sót bất_cứ thông_tin cần_thiết nào. + Trong trường_hợp tổn_thương của người_bệnh vượt quá phạm_vi chuyên_môn của cơ_sở thì phải chuyển bệnh_nhân đến cơ_sở khám_chữa bệnh theo hướng_dẫn của Thông_tư số 14/2014/TT-BYT quy_định
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 24/2017/TT-BYT quy_định việc chăm_sóc y_tế , hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có giường_bệnh điều_trị nội_trú , giường lưu bệnh_nhân như sau : - Người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình được khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định chung như đối_với mọi người_bệnh và theo các quy_định sau đây : + Thầy_thuốc cần thăm_hỏi đầy_đủ người_bệnh về tiền_sử bị bạo_lực gia_đình . + Người_bệnh phải được khám toàn_diện để tránh bỏ sót những tổn_thương thể_chất , tinh_thần , tình_dục liên_quan đến bạo_lực gia_đình và bảo_đảm những tổn_thương thể_chất và tinh_thần của người_bệnh đều được điều_trị đúng . + Người_bệnh được đánh_giá đầy_đủ theo các dấu_hiệu tổn_thương về thể_chất , tinh_thần , tình_dục và các dấu_hiệu liên_quan khác . Trong đó , thầy_thuốc cần chú_ý đến các triệu_chứng có_thể nhận_biết và các dấu_hiệu của bạo_lực , từ đó có phương_pháp điều_trị phù_hợp . + Kết_quả thăm_khám phải được ghi_chép đầy_đủ , bảo_đảm không bỏ sót bất_cứ thông_tin cần_thiết nào . + Trong trường_hợp tổn_thương của người_bệnh vượt quá phạm_vi chuyên_môn của cơ_sở thì phải chuyển bệnh_nhân đến cơ_sở khám_chữa bệnh theo hướng_dẫn của Thông_tư số 14/2014/TT-BYT quy_định việc chuyển tuyến giữa các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Khi phát_hiện người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình , thầy_thuốc và nhân_viên y_tế cần phối_hợp với phòng công_tác xã_hội , tổ hoặc nhân_viên công_tác xã_hội của bệnh_viện thực_hiện tư_vấn đối_với người_bệnh theo quy_định tại Điều 8 Chương II của Thông_tư này và theo hướng_dẫn của Thông_tư 43/2015/TT-BYT quy_định về nhiệm_vụ và hình_thức tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ công_tác xã_hội của bệnh_viện . - Bố_trí nơi tạm lánh : + Bệnh_viện và viện có giường_bệnh nội_trú tuỳ theo khả_năng và điều_kiện thực_tế , bố_trí cho người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình tạm lánh tại cơ_sở trong thời_gian không quá 24 giờ theo yêu_cầu của nạn_nhân . Trường_hợp trạm y_tế xã có giường lưu có đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn cho người_bệnh và nhân_viên y_tế thì bố_trí nơi tạm lánh không quá 24 giờ hoặc chuyển người_bệnh đến các địa_điểm tạm lánh , tạm_trú trong cộng_đồng . + Bố_trí giường_nằm , quần_áo , chăn_màn cho nạn_nhân như người_bệnh được điều_trị nội_trú , lưu theo_dõi . + Trong thời_gian tạm lánh , nếu nạn_nhân không có người_thân thích hỗ_trợ , không_thể tự lo ăn_uống , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh hỗ_trợ ăn_uống cho nạn_nhân theo khả_năng và điều_kiện thực_tế của cơ_sở . + Thông_báo đến cơ_quan công_an nơi gần nhất để có phương_án bảo_đảm an_toàn , an_ninh cho nạn_nhân , thầy_thuốc và nhân_viên y_tế . + Trường_hợp đã hết thời_hạn tạm lánh nhưng nạn_nhân bạo_lực gia_đình vẫn cần được hỗ_trợ nơi tạm lánh , tuỳ theo khả_năng và điều_kiện thực_tế , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh xem_xét lựa_chọn một trong các trường_hợp sau : + + Tiếp_tục bố_trí cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình tạm lánh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . + + Liên_hệ , đề_nghị các cơ_sở trợ_giúp nạn_nhân bạo_lực gia_đình tiếp_nhận và bố_trí nơi tạm lánh cho nạn_nhân tại cơ_sở phù_hợp .
6,639
Nạn_nhân bạo_lực gia_đình được chăm_sóc y_tế , hỗ_trợ tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có giường_bệnh điều_trị nội_trú , giường lưu bệnh_nhân như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 24/2017/TT-BYT quy_định việc chăm_sóc y_tế , hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có giường: ... cần_thiết nào. + Trong trường_hợp tổn_thương của người_bệnh vượt quá phạm_vi chuyên_môn của cơ_sở thì phải chuyển bệnh_nhân đến cơ_sở khám_chữa bệnh theo hướng_dẫn của Thông_tư số 14/2014/TT-BYT quy_định việc chuyển tuyến giữa các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ; - Khi phát_hiện người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình, thầy_thuốc và nhân_viên y_tế cần phối_hợp với phòng công_tác xã_hội, tổ hoặc nhân_viên công_tác xã_hội của bệnh_viện thực_hiện tư_vấn đối_với người_bệnh theo quy_định tại Điều 8 Chương II của Thông_tư này và theo hướng_dẫn của Thông_tư 43/2015/TT-BYT quy_định về nhiệm_vụ và hình_thức tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ công_tác xã_hội của bệnh_viện. - Bố_trí nơi tạm lánh : + Bệnh_viện và viện có giường_bệnh nội_trú tuỳ theo khả_năng và điều_kiện thực_tế, bố_trí cho người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình tạm lánh tại cơ_sở trong thời_gian không quá 24 giờ theo yêu_cầu của nạn_nhân. Trường_hợp trạm y_tế xã có giường lưu có đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn cho người_bệnh và nhân_viên y_tế thì bố_trí nơi tạm lánh không quá 24 giờ hoặc chuyển người_bệnh đến các địa_điểm tạm lánh, tạm_trú trong cộng_đồng. + Bố_trí giường_nằm, quần_áo, chăn_màn cho nạn_nhân như người_bệnh được điều_trị
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 24/2017/TT-BYT quy_định việc chăm_sóc y_tế , hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có giường_bệnh điều_trị nội_trú , giường lưu bệnh_nhân như sau : - Người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình được khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định chung như đối_với mọi người_bệnh và theo các quy_định sau đây : + Thầy_thuốc cần thăm_hỏi đầy_đủ người_bệnh về tiền_sử bị bạo_lực gia_đình . + Người_bệnh phải được khám toàn_diện để tránh bỏ sót những tổn_thương thể_chất , tinh_thần , tình_dục liên_quan đến bạo_lực gia_đình và bảo_đảm những tổn_thương thể_chất và tinh_thần của người_bệnh đều được điều_trị đúng . + Người_bệnh được đánh_giá đầy_đủ theo các dấu_hiệu tổn_thương về thể_chất , tinh_thần , tình_dục và các dấu_hiệu liên_quan khác . Trong đó , thầy_thuốc cần chú_ý đến các triệu_chứng có_thể nhận_biết và các dấu_hiệu của bạo_lực , từ đó có phương_pháp điều_trị phù_hợp . + Kết_quả thăm_khám phải được ghi_chép đầy_đủ , bảo_đảm không bỏ sót bất_cứ thông_tin cần_thiết nào . + Trong trường_hợp tổn_thương của người_bệnh vượt quá phạm_vi chuyên_môn của cơ_sở thì phải chuyển bệnh_nhân đến cơ_sở khám_chữa bệnh theo hướng_dẫn của Thông_tư số 14/2014/TT-BYT quy_định việc chuyển tuyến giữa các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Khi phát_hiện người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình , thầy_thuốc và nhân_viên y_tế cần phối_hợp với phòng công_tác xã_hội , tổ hoặc nhân_viên công_tác xã_hội của bệnh_viện thực_hiện tư_vấn đối_với người_bệnh theo quy_định tại Điều 8 Chương II của Thông_tư này và theo hướng_dẫn của Thông_tư 43/2015/TT-BYT quy_định về nhiệm_vụ và hình_thức tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ công_tác xã_hội của bệnh_viện . - Bố_trí nơi tạm lánh : + Bệnh_viện và viện có giường_bệnh nội_trú tuỳ theo khả_năng và điều_kiện thực_tế , bố_trí cho người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình tạm lánh tại cơ_sở trong thời_gian không quá 24 giờ theo yêu_cầu của nạn_nhân . Trường_hợp trạm y_tế xã có giường lưu có đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn cho người_bệnh và nhân_viên y_tế thì bố_trí nơi tạm lánh không quá 24 giờ hoặc chuyển người_bệnh đến các địa_điểm tạm lánh , tạm_trú trong cộng_đồng . + Bố_trí giường_nằm , quần_áo , chăn_màn cho nạn_nhân như người_bệnh được điều_trị nội_trú , lưu theo_dõi . + Trong thời_gian tạm lánh , nếu nạn_nhân không có người_thân thích hỗ_trợ , không_thể tự lo ăn_uống , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh hỗ_trợ ăn_uống cho nạn_nhân theo khả_năng và điều_kiện thực_tế của cơ_sở . + Thông_báo đến cơ_quan công_an nơi gần nhất để có phương_án bảo_đảm an_toàn , an_ninh cho nạn_nhân , thầy_thuốc và nhân_viên y_tế . + Trường_hợp đã hết thời_hạn tạm lánh nhưng nạn_nhân bạo_lực gia_đình vẫn cần được hỗ_trợ nơi tạm lánh , tuỳ theo khả_năng và điều_kiện thực_tế , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh xem_xét lựa_chọn một trong các trường_hợp sau : + + Tiếp_tục bố_trí cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình tạm lánh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . + + Liên_hệ , đề_nghị các cơ_sở trợ_giúp nạn_nhân bạo_lực gia_đình tiếp_nhận và bố_trí nơi tạm lánh cho nạn_nhân tại cơ_sở phù_hợp .
6,640
Nạn_nhân bạo_lực gia_đình được chăm_sóc y_tế , hỗ_trợ tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có giường_bệnh điều_trị nội_trú , giường lưu bệnh_nhân như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 24/2017/TT-BYT quy_định việc chăm_sóc y_tế , hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có giường: ... tạm lánh không quá 24 giờ hoặc chuyển người_bệnh đến các địa_điểm tạm lánh, tạm_trú trong cộng_đồng. + Bố_trí giường_nằm, quần_áo, chăn_màn cho nạn_nhân như người_bệnh được điều_trị nội_trú, lưu theo_dõi. + Trong thời_gian tạm lánh, nếu nạn_nhân không có người_thân thích hỗ_trợ, không_thể tự lo ăn_uống, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh hỗ_trợ ăn_uống cho nạn_nhân theo khả_năng và điều_kiện thực_tế của cơ_sở. + Thông_báo đến cơ_quan công_an nơi gần nhất để có phương_án bảo_đảm an_toàn, an_ninh cho nạn_nhân, thầy_thuốc và nhân_viên y_tế. + Trường_hợp đã hết thời_hạn tạm lánh nhưng nạn_nhân bạo_lực gia_đình vẫn cần được hỗ_trợ nơi tạm lánh, tuỳ theo khả_năng và điều_kiện thực_tế, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh xem_xét lựa_chọn một trong các trường_hợp sau : + + Tiếp_tục bố_trí cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình tạm lánh tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. + + Liên_hệ, đề_nghị các cơ_sở trợ_giúp nạn_nhân bạo_lực gia_đình tiếp_nhận và bố_trí nơi tạm lánh cho nạn_nhân tại cơ_sở phù_hợp.
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 24/2017/TT-BYT quy_định việc chăm_sóc y_tế , hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có giường_bệnh điều_trị nội_trú , giường lưu bệnh_nhân như sau : - Người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình được khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định chung như đối_với mọi người_bệnh và theo các quy_định sau đây : + Thầy_thuốc cần thăm_hỏi đầy_đủ người_bệnh về tiền_sử bị bạo_lực gia_đình . + Người_bệnh phải được khám toàn_diện để tránh bỏ sót những tổn_thương thể_chất , tinh_thần , tình_dục liên_quan đến bạo_lực gia_đình và bảo_đảm những tổn_thương thể_chất và tinh_thần của người_bệnh đều được điều_trị đúng . + Người_bệnh được đánh_giá đầy_đủ theo các dấu_hiệu tổn_thương về thể_chất , tinh_thần , tình_dục và các dấu_hiệu liên_quan khác . Trong đó , thầy_thuốc cần chú_ý đến các triệu_chứng có_thể nhận_biết và các dấu_hiệu của bạo_lực , từ đó có phương_pháp điều_trị phù_hợp . + Kết_quả thăm_khám phải được ghi_chép đầy_đủ , bảo_đảm không bỏ sót bất_cứ thông_tin cần_thiết nào . + Trong trường_hợp tổn_thương của người_bệnh vượt quá phạm_vi chuyên_môn của cơ_sở thì phải chuyển bệnh_nhân đến cơ_sở khám_chữa bệnh theo hướng_dẫn của Thông_tư số 14/2014/TT-BYT quy_định việc chuyển tuyến giữa các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Khi phát_hiện người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình , thầy_thuốc và nhân_viên y_tế cần phối_hợp với phòng công_tác xã_hội , tổ hoặc nhân_viên công_tác xã_hội của bệnh_viện thực_hiện tư_vấn đối_với người_bệnh theo quy_định tại Điều 8 Chương II của Thông_tư này và theo hướng_dẫn của Thông_tư 43/2015/TT-BYT quy_định về nhiệm_vụ và hình_thức tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ công_tác xã_hội của bệnh_viện . - Bố_trí nơi tạm lánh : + Bệnh_viện và viện có giường_bệnh nội_trú tuỳ theo khả_năng và điều_kiện thực_tế , bố_trí cho người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình tạm lánh tại cơ_sở trong thời_gian không quá 24 giờ theo yêu_cầu của nạn_nhân . Trường_hợp trạm y_tế xã có giường lưu có đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn cho người_bệnh và nhân_viên y_tế thì bố_trí nơi tạm lánh không quá 24 giờ hoặc chuyển người_bệnh đến các địa_điểm tạm lánh , tạm_trú trong cộng_đồng . + Bố_trí giường_nằm , quần_áo , chăn_màn cho nạn_nhân như người_bệnh được điều_trị nội_trú , lưu theo_dõi . + Trong thời_gian tạm lánh , nếu nạn_nhân không có người_thân thích hỗ_trợ , không_thể tự lo ăn_uống , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh hỗ_trợ ăn_uống cho nạn_nhân theo khả_năng và điều_kiện thực_tế của cơ_sở . + Thông_báo đến cơ_quan công_an nơi gần nhất để có phương_án bảo_đảm an_toàn , an_ninh cho nạn_nhân , thầy_thuốc và nhân_viên y_tế . + Trường_hợp đã hết thời_hạn tạm lánh nhưng nạn_nhân bạo_lực gia_đình vẫn cần được hỗ_trợ nơi tạm lánh , tuỳ theo khả_năng và điều_kiện thực_tế , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh xem_xét lựa_chọn một trong các trường_hợp sau : + + Tiếp_tục bố_trí cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình tạm lánh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . + + Liên_hệ , đề_nghị các cơ_sở trợ_giúp nạn_nhân bạo_lực gia_đình tiếp_nhận và bố_trí nơi tạm lánh cho nạn_nhân tại cơ_sở phù_hợp .
6,641
Nạn_nhân bạo_lực gia_đình được chăm_sóc y_tế , hỗ_trợ tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có giường_bệnh điều_trị nội_trú , giường lưu bệnh_nhân như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 24/2017/TT-BYT quy_định việc chăm_sóc y_tế , hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có giường: ... bố_trí nơi tạm lánh cho nạn_nhân tại cơ_sở phù_hợp.
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 24/2017/TT-BYT quy_định việc chăm_sóc y_tế , hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có giường_bệnh điều_trị nội_trú , giường lưu bệnh_nhân như sau : - Người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình được khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định chung như đối_với mọi người_bệnh và theo các quy_định sau đây : + Thầy_thuốc cần thăm_hỏi đầy_đủ người_bệnh về tiền_sử bị bạo_lực gia_đình . + Người_bệnh phải được khám toàn_diện để tránh bỏ sót những tổn_thương thể_chất , tinh_thần , tình_dục liên_quan đến bạo_lực gia_đình và bảo_đảm những tổn_thương thể_chất và tinh_thần của người_bệnh đều được điều_trị đúng . + Người_bệnh được đánh_giá đầy_đủ theo các dấu_hiệu tổn_thương về thể_chất , tinh_thần , tình_dục và các dấu_hiệu liên_quan khác . Trong đó , thầy_thuốc cần chú_ý đến các triệu_chứng có_thể nhận_biết và các dấu_hiệu của bạo_lực , từ đó có phương_pháp điều_trị phù_hợp . + Kết_quả thăm_khám phải được ghi_chép đầy_đủ , bảo_đảm không bỏ sót bất_cứ thông_tin cần_thiết nào . + Trong trường_hợp tổn_thương của người_bệnh vượt quá phạm_vi chuyên_môn của cơ_sở thì phải chuyển bệnh_nhân đến cơ_sở khám_chữa bệnh theo hướng_dẫn của Thông_tư số 14/2014/TT-BYT quy_định việc chuyển tuyến giữa các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Khi phát_hiện người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình , thầy_thuốc và nhân_viên y_tế cần phối_hợp với phòng công_tác xã_hội , tổ hoặc nhân_viên công_tác xã_hội của bệnh_viện thực_hiện tư_vấn đối_với người_bệnh theo quy_định tại Điều 8 Chương II của Thông_tư này và theo hướng_dẫn của Thông_tư 43/2015/TT-BYT quy_định về nhiệm_vụ và hình_thức tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ công_tác xã_hội của bệnh_viện . - Bố_trí nơi tạm lánh : + Bệnh_viện và viện có giường_bệnh nội_trú tuỳ theo khả_năng và điều_kiện thực_tế , bố_trí cho người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình tạm lánh tại cơ_sở trong thời_gian không quá 24 giờ theo yêu_cầu của nạn_nhân . Trường_hợp trạm y_tế xã có giường lưu có đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn cho người_bệnh và nhân_viên y_tế thì bố_trí nơi tạm lánh không quá 24 giờ hoặc chuyển người_bệnh đến các địa_điểm tạm lánh , tạm_trú trong cộng_đồng . + Bố_trí giường_nằm , quần_áo , chăn_màn cho nạn_nhân như người_bệnh được điều_trị nội_trú , lưu theo_dõi . + Trong thời_gian tạm lánh , nếu nạn_nhân không có người_thân thích hỗ_trợ , không_thể tự lo ăn_uống , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh hỗ_trợ ăn_uống cho nạn_nhân theo khả_năng và điều_kiện thực_tế của cơ_sở . + Thông_báo đến cơ_quan công_an nơi gần nhất để có phương_án bảo_đảm an_toàn , an_ninh cho nạn_nhân , thầy_thuốc và nhân_viên y_tế . + Trường_hợp đã hết thời_hạn tạm lánh nhưng nạn_nhân bạo_lực gia_đình vẫn cần được hỗ_trợ nơi tạm lánh , tuỳ theo khả_năng và điều_kiện thực_tế , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh xem_xét lựa_chọn một trong các trường_hợp sau : + + Tiếp_tục bố_trí cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình tạm lánh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . + + Liên_hệ , đề_nghị các cơ_sở trợ_giúp nạn_nhân bạo_lực gia_đình tiếp_nhận và bố_trí nơi tạm lánh cho nạn_nhân tại cơ_sở phù_hợp .
6,642
Chi_phí khám và điều_trị cho người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình do ai chi_trả ?
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 24/2017/TT-BYT quy_định như sau : ... Chi_phí khám và điều_trị cho người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình 1 . Chi_phí cho việc khám và điều_trị đối_với nạn_nhân bạo_lực gia_đình do Quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người có bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . 2 . Chi_phí khám và điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình không có bảo_hiểm_y_tế do nạn_nhân hoặc gia_đình tự chi_trả . Khuyến_khích các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh xem_xét miễn_giảm chi_phí khám và điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn không có khả_năng tự chi_trả . 3 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có_thể tiếp_nhận các khoản kinh_phí hỗ_trợ của các cá_nhân , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật để trợ_giúp cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Như_vậy theo quy_định trên chi_phí khám và điều_trị cho người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình do Quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả khi mà nạn_nhân có bảo_hiểm_y_tế . Còn trong trường_hợp nạn_nhân không có bảo_hiểm_y_tế , chi_phí khám và điều_trị tại cơ_sở khám_chữa bệnh sẽ do nạn_nhân hoặc gia_đình của nạn_nhân tự chi_trả . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 24/2017/TT-BYT quy_định như sau : Chi_phí khám và điều_trị cho người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình 1 . Chi_phí cho việc khám và điều_trị đối_với nạn_nhân bạo_lực gia_đình do Quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người có bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . 2 . Chi_phí khám và điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình không có bảo_hiểm_y_tế do nạn_nhân hoặc gia_đình tự chi_trả . Khuyến_khích các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh xem_xét miễn_giảm chi_phí khám và điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn không có khả_năng tự chi_trả . 3 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có_thể tiếp_nhận các khoản kinh_phí hỗ_trợ của các cá_nhân , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật để trợ_giúp cho nạn_nhân bạo_lực gia_đình tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Như_vậy theo quy_định trên chi_phí khám và điều_trị cho người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình do Quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả khi mà nạn_nhân có bảo_hiểm_y_tế . Còn trong trường_hợp nạn_nhân không có bảo_hiểm_y_tế , chi_phí khám và điều_trị tại cơ_sở khám_chữa bệnh sẽ do nạn_nhân hoặc gia_đình của nạn_nhân tự chi_trả . ( Hình từ Internet )
6,643
Người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình được tư_vấn các dịch_vụ cần_thiết gì ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 24/2017/TT-BYT quy_định người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình được tư_vấn các dịch_vụ cần_thiết như sau : ... - Thầy_thuốc và nhân_viên y_tế trực_tiếp tư_vấn cho người_bệnh về các quyền và lợi_ích hợp_pháp dành cho người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình mà cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh sẵn có như cung_cấp nơi tạm lánh ; miễn_giảm chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ( nếu có ) ; chế_độ bảo_hiểm_y_tế ; cấp giấy xác_nhận việc khám và điều_trị nạn_nhân bạo_lực gia_đình . - Cung_cấp các tài_liệu thông_tin , tuyên_truyền dưới dạng tập_tin ngắn , tờ_rơi , các cuốn sách nhỏ , tranh_ảnh , đoạn phim ngắn về bạo_lực gia_đình ; phòng , chống bạo_lực gia_đình ; các quyền , lợi_ích hợp_pháp và các thông_tin hỗ_trợ khác dành cho người_bệnh . - Thầy_thuốc và nhân_viên y_tế đưa ra các phương_án điều_trị và đề_phòng , giúp người_bệnh lựa_chọn và để người_bệnh tự quyết_định với thái_độ thân_thiện , không phán_xét . - Giới_thiệu , chuyển gửi người_bệnh đến các cơ_sở trợ_giúp nạn_nhân bạo_lực gia_đình hoặc các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan như công_an , chính_quyền cơ_sở , các tổ_chức hội , đoàn_thể để được trợ_giúp .
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 24/2017/TT-BYT quy_định người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình được tư_vấn các dịch_vụ cần_thiết như sau : - Thầy_thuốc và nhân_viên y_tế trực_tiếp tư_vấn cho người_bệnh về các quyền và lợi_ích hợp_pháp dành cho người_bệnh là nạn_nhân bạo_lực gia_đình mà cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh sẵn có như cung_cấp nơi tạm lánh ; miễn_giảm chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ( nếu có ) ; chế_độ bảo_hiểm_y_tế ; cấp giấy xác_nhận việc khám và điều_trị nạn_nhân bạo_lực gia_đình . - Cung_cấp các tài_liệu thông_tin , tuyên_truyền dưới dạng tập_tin ngắn , tờ_rơi , các cuốn sách nhỏ , tranh_ảnh , đoạn phim ngắn về bạo_lực gia_đình ; phòng , chống bạo_lực gia_đình ; các quyền , lợi_ích hợp_pháp và các thông_tin hỗ_trợ khác dành cho người_bệnh . - Thầy_thuốc và nhân_viên y_tế đưa ra các phương_án điều_trị và đề_phòng , giúp người_bệnh lựa_chọn và để người_bệnh tự quyết_định với thái_độ thân_thiện , không phán_xét . - Giới_thiệu , chuyển gửi người_bệnh đến các cơ_sở trợ_giúp nạn_nhân bạo_lực gia_đình hoặc các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan như công_an , chính_quyền cơ_sở , các tổ_chức hội , đoàn_thể để được trợ_giúp .
6,644
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một : ... Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố... 4. Thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch... - Cách_thức thực_hiện : + Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa NHNN chi_nhánh tỉnh, thành_phố ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Hình_thức trực_tuyến. - Thành_phần hồ_sơ : + Văn_bản của ngân_hàng thương_mại đề_nghị chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch trong đó nêu rõ lý_do chấm_dứt hoạt_động ; + Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên của ngân_hàng thương_mại về việc chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch. + Phương_án giải_quyết các tài_sản, quyền, nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan khác của phòng giao_dịch dự_kiến chấm_dứt hoạt_động. - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ... Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch bao_gồm : ( 1 ) Văn_bản của ngân_hàng thương_mại đề_nghị chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch trong đó nêu rõ lý_do chấm_dứt
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố ... 4 . Thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch ... - Cách_thức thực_hiện : + Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa NHNN chi_nhánh tỉnh , thành_phố ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Hình_thức trực_tuyến . - Thành_phần hồ_sơ : + Văn_bản của ngân_hàng thương_mại đề_nghị chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch trong đó nêu rõ lý_do chấm_dứt hoạt_động ; + Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên của ngân_hàng thương_mại về việc chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch . + Phương_án giải_quyết các tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan khác của phòng giao_dịch dự_kiến chấm_dứt hoạt_động . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch bao_gồm : ( 1 ) Văn_bản của ngân_hàng thương_mại đề_nghị chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch trong đó nêu rõ lý_do chấm_dứt hoạt_động ; ( 2 ) Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên của ngân_hàng thương_mại về việc chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch . ( 3 ) Phương_án giải_quyết các tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan khác của phòng giao_dịch dự_kiến chấm_dứt hoạt_động . ( Hình từ Internet )
6,645
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một : ... , hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch bao_gồm : ( 1 ) Văn_bản của ngân_hàng thương_mại đề_nghị chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch trong đó nêu rõ lý_do chấm_dứt hoạt_động ; ( 2 ) Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên của ngân_hàng thương_mại về việc chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch. ( 3 ) Phương_án giải_quyết các tài_sản, quyền, nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan khác của phòng giao_dịch dự_kiến chấm_dứt hoạt_động. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố... 4. Thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch... - Cách_thức thực_hiện : + Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa NHNN chi_nhánh tỉnh, thành_phố ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Hình_thức trực_tuyến. - Thành_phần hồ_sơ : + Văn_bản của ngân_hàng thương_mại đề_nghị chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch trong đó nêu rõ lý_do chấm_dứt hoạt_động ;
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố ... 4 . Thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch ... - Cách_thức thực_hiện : + Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa NHNN chi_nhánh tỉnh , thành_phố ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Hình_thức trực_tuyến . - Thành_phần hồ_sơ : + Văn_bản của ngân_hàng thương_mại đề_nghị chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch trong đó nêu rõ lý_do chấm_dứt hoạt_động ; + Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên của ngân_hàng thương_mại về việc chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch . + Phương_án giải_quyết các tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan khác của phòng giao_dịch dự_kiến chấm_dứt hoạt_động . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch bao_gồm : ( 1 ) Văn_bản của ngân_hàng thương_mại đề_nghị chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch trong đó nêu rõ lý_do chấm_dứt hoạt_động ; ( 2 ) Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên của ngân_hàng thương_mại về việc chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch . ( 3 ) Phương_án giải_quyết các tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan khác của phòng giao_dịch dự_kiến chấm_dứt hoạt_động . ( Hình từ Internet )
6,646
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một : ... thành_phố ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Hình_thức trực_tuyến. - Thành_phần hồ_sơ : + Văn_bản của ngân_hàng thương_mại đề_nghị chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch trong đó nêu rõ lý_do chấm_dứt hoạt_động ; + Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên của ngân_hàng thương_mại về việc chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch. + Phương_án giải_quyết các tài_sản, quyền, nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan khác của phòng giao_dịch dự_kiến chấm_dứt hoạt_động. - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ... Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch bao_gồm : ( 1 ) Văn_bản của ngân_hàng thương_mại đề_nghị chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch trong đó nêu rõ lý_do chấm_dứt hoạt_động ; ( 2 ) Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên của ngân_hàng thương_mại về việc chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch. ( 3 ) Phương_án giải_quyết các tài_sản, quyền, nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan khác của phòng giao_dịch dự_kiến chấm_dứt hoạt_động. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố ... 4 . Thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch ... - Cách_thức thực_hiện : + Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa NHNN chi_nhánh tỉnh , thành_phố ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Hình_thức trực_tuyến . - Thành_phần hồ_sơ : + Văn_bản của ngân_hàng thương_mại đề_nghị chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch trong đó nêu rõ lý_do chấm_dứt hoạt_động ; + Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên của ngân_hàng thương_mại về việc chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch . + Phương_án giải_quyết các tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan khác của phòng giao_dịch dự_kiến chấm_dứt hoạt_động . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch bao_gồm : ( 1 ) Văn_bản của ngân_hàng thương_mại đề_nghị chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch trong đó nêu rõ lý_do chấm_dứt hoạt_động ; ( 2 ) Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên của ngân_hàng thương_mại về việc chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch . ( 3 ) Phương_án giải_quyết các tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan khác của phòng giao_dịch dự_kiến chấm_dứt hoạt_động . ( Hình từ Internet )
6,647
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một : ... Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố... 4. Thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch... - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : 14 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ. - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức. - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh ( thành_phố ) nơi đặt trụ_sở phòng giao_dịch. - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản chấp_thuận. - Lệ_phí : Không. - Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : Không. - Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Luật Các tổ_chức tín_dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 ; Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Các tổ_chức tín_dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017 ;... Như_vậy, theo quy_định, thời_hạn giải_quyết thủ_tục chấp_thuận
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố ... 4 . Thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch ... - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : 14 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh ( thành_phố ) nơi đặt trụ_sở phòng giao_dịch . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản chấp_thuận . - Lệ_phí : Không . - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Không . - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Luật Các tổ_chức tín_dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 ; Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Các tổ_chức tín_dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017 ; ... Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn giải_quyết thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch là 14 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ .
6,648
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một : ... 6 năm 2010 ; Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Các tổ_chức tín_dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017 ;... Như_vậy, theo quy_định, thời_hạn giải_quyết thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch là 14 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ.Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố... 4. Thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch... - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : 14 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ. - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức. - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh ( thành_phố ) nơi đặt trụ_sở phòng giao_dịch. - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản chấp_thuận. - Lệ_phí : Không. - Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : Không. - Yêu_cầu, điều_kiện
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố ... 4 . Thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch ... - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : 14 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh ( thành_phố ) nơi đặt trụ_sở phòng giao_dịch . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản chấp_thuận . - Lệ_phí : Không . - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Không . - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Luật Các tổ_chức tín_dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 ; Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Các tổ_chức tín_dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017 ; ... Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn giải_quyết thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch là 14 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ .
6,649
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một : ... trụ_sở phòng giao_dịch. - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản chấp_thuận. - Lệ_phí : Không. - Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : Không. - Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Luật Các tổ_chức tín_dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 ; Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Các tổ_chức tín_dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017 ;... Như_vậy, theo quy_định, thời_hạn giải_quyết thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch là 14 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố ... 4 . Thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch ... - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : 14 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh ( thành_phố ) nơi đặt trụ_sở phòng giao_dịch . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản chấp_thuận . - Lệ_phí : Không . - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Không . - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Luật Các tổ_chức tín_dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 ; Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Các tổ_chức tín_dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017 ; ... Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn giải_quyết thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch là 14 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ .
6,650
Cơ_quan nào có thẩm_quyền chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch ?
Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một : ... Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố... 4. Thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch - Trình_tự thực_hiện + Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở phòng giao_dịch ; + Bước 2 : Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở phòng giao_dịch có văn_bản ( bao_gồm cả văn_bản dạng điện_tử ) chấp_thuận gửi ngân_hàng thương_mại, trường_hợp không chấp_thuận có văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do. - Cách_thức thực_hiện : + Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa NHNN chi_nhánh tỉnh, thành_phố ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Hình_thức trực_tuyến.... Như_vậy, theo quy_định, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi ngân_hàng thương_mại đặt trụ_sở phòng giao_dịch là cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố ... 4 . Thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch - Trình_tự thực_hiện + Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở phòng giao_dịch ; + Bước 2 : Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở phòng giao_dịch có văn_bản ( bao_gồm cả văn_bản dạng điện_tử ) chấp_thuận gửi ngân_hàng thương_mại , trường_hợp không chấp_thuận có văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do . - Cách_thức thực_hiện : + Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa NHNN chi_nhánh tỉnh , thành_phố ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Hình_thức trực_tuyến . ... Như_vậy , theo quy_định , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi ngân_hàng thương_mại đặt trụ_sở phòng giao_dịch là cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch .
6,651
Cơ_quan nào có thẩm_quyền chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch ?
Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một : ... ; + Hình_thức trực_tuyến.... Như_vậy, theo quy_định, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi ngân_hàng thương_mại đặt trụ_sở phòng giao_dịch là cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch.Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố... 4. Thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch - Trình_tự thực_hiện + Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở phòng giao_dịch ; + Bước 2 : Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở phòng giao_dịch có văn_bản ( bao_gồm cả văn_bản dạng điện_tử ) chấp_thuận gửi ngân_hàng thương_mại, trường_hợp không chấp_thuận có văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do. - Cách_thức thực_hiện : + Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa NHNN chi_nhánh tỉnh, thành_phố ;
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố ... 4 . Thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch - Trình_tự thực_hiện + Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở phòng giao_dịch ; + Bước 2 : Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở phòng giao_dịch có văn_bản ( bao_gồm cả văn_bản dạng điện_tử ) chấp_thuận gửi ngân_hàng thương_mại , trường_hợp không chấp_thuận có văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do . - Cách_thức thực_hiện : + Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa NHNN chi_nhánh tỉnh , thành_phố ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Hình_thức trực_tuyến . ... Như_vậy , theo quy_định , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi ngân_hàng thương_mại đặt trụ_sở phòng giao_dịch là cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch .
6,652
Cơ_quan nào có thẩm_quyền chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch ?
Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một : ... ngân_hàng thương_mại, trường_hợp không chấp_thuận có văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do. - Cách_thức thực_hiện : + Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa NHNN chi_nhánh tỉnh, thành_phố ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Hình_thức trực_tuyến.... Như_vậy, theo quy_định, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi ngân_hàng thương_mại đặt trụ_sở phòng giao_dịch là cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố ... 4 . Thủ_tục chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch - Trình_tự thực_hiện + Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở phòng giao_dịch ; + Bước 2 : Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở phòng giao_dịch có văn_bản ( bao_gồm cả văn_bản dạng điện_tử ) chấp_thuận gửi ngân_hàng thương_mại , trường_hợp không chấp_thuận có văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do . - Cách_thức thực_hiện : + Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa NHNN chi_nhánh tỉnh , thành_phố ; + Dịch_vụ bưu_chính ; + Hình_thức trực_tuyến . ... Như_vậy , theo quy_định , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi ngân_hàng thương_mại đặt trụ_sở phòng giao_dịch là cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch .
6,653
Thuế_suất thuế tài_nguyên áp_dụng đối_với trường_hợp khai_thác vàng là bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư 152/2015/TT-BTC có quy_định về thuế_suất thuế tài_nguyên như sau : ... " Điều 7 . Thuế_suất thuế tài_nguyên 1 . Thuế_suất thuế tài_nguyên làm căn_cứ tính thuế tài_nguyên đối_với từng loại tài_nguyên khai_thác được quy_định tại Biểu mức thuế_suất thuế tài_nguyên ban_hành kèm theo Nghị_quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) . " Theo đó , căn_cứ vào quy_định tại Mục 1 Biểu mức thuế_suất tài_nguyên ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1084/2015/UBTVQH13 có quy_định về biểu mức thuế_suất thuế tài_nguyên thuộc nhóm khoáng_sản kim_loại như sau :
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư 152/2015/TT-BTC có quy_định về thuế_suất thuế tài_nguyên như sau : " Điều 7 . Thuế_suất thuế tài_nguyên 1 . Thuế_suất thuế tài_nguyên làm căn_cứ tính thuế tài_nguyên đối_với từng loại tài_nguyên khai_thác được quy_định tại Biểu mức thuế_suất thuế tài_nguyên ban_hành kèm theo Nghị_quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) . " Theo đó , căn_cứ vào quy_định tại Mục 1 Biểu mức thuế_suất tài_nguyên ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1084/2015/UBTVQH13 có quy_định về biểu mức thuế_suất thuế tài_nguyên thuộc nhóm khoáng_sản kim_loại như sau :
6,654
Giá tính thuế tài_nguyên đối_với doanh_nghiệp khai_thác tài_nguyên khoáng_sản là kim_loại được quy_định như_thế_nào ?
Về giá tính thuế theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 152/2015/TT-BTC như sau : ... " Điều 6 . Giá tính thuế tài_nguyên Giá tính thuế tài_nguyên là giá bán đơn_vị sản_phẩm tài_nguyên của tổ_chức , cá_nhân khai_thác chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng nhưng không được thấp hơn giá tính thuế tài_nguyên do UBND cấp tỉnh quy_định ; Trường_hợp giá bán đơn_vị sản_phẩm tài_nguyên thấp hơn giá tính thuế tài_nguyên do UBND cấp tỉnh quy_định thì tính thuế tài_nguyên theo giá do UBND cấp tỉnh quy_định . Trường_hợp sản_phẩm tài_nguyên được vận_chuyển đi tiêu_thụ , trong đó chi_phí vận_chuyển , giá bán sản_phẩm tài_nguyên được ghi_nhận riêng trên hoá_đơn thì giá tính thuế tài_nguyên là giá bán sản_phẩm tài_nguyên không bao_gồm chi_phí vận_chuyển . [ ... ] " Theo đó , Thuế tài_nguyên phải nộp trong kỳ bằng giá tính thuế nhân thuế_suất . Giá tính thuế phải căn_cứ vào giá bán sản_phẩm nhưng không được thấp hơn mức do UBND tỉnh quy_định . Tuỳ theo từng tỉnh mà mức này sẽ khác nhau .
None
1
Về giá tính thuế theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 152/2015/TT-BTC như sau : " Điều 6 . Giá tính thuế tài_nguyên Giá tính thuế tài_nguyên là giá bán đơn_vị sản_phẩm tài_nguyên của tổ_chức , cá_nhân khai_thác chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng nhưng không được thấp hơn giá tính thuế tài_nguyên do UBND cấp tỉnh quy_định ; Trường_hợp giá bán đơn_vị sản_phẩm tài_nguyên thấp hơn giá tính thuế tài_nguyên do UBND cấp tỉnh quy_định thì tính thuế tài_nguyên theo giá do UBND cấp tỉnh quy_định . Trường_hợp sản_phẩm tài_nguyên được vận_chuyển đi tiêu_thụ , trong đó chi_phí vận_chuyển , giá bán sản_phẩm tài_nguyên được ghi_nhận riêng trên hoá_đơn thì giá tính thuế tài_nguyên là giá bán sản_phẩm tài_nguyên không bao_gồm chi_phí vận_chuyển . [ ... ] " Theo đó , Thuế tài_nguyên phải nộp trong kỳ bằng giá tính thuế nhân thuế_suất . Giá tính thuế phải căn_cứ vào giá bán sản_phẩm nhưng không được thấp hơn mức do UBND tỉnh quy_định . Tuỳ theo từng tỉnh mà mức này sẽ khác nhau .
6,655
Doanh_nghiệp khai_thác tài_nguyên khoáng_sản là kim_loại có phải nộp phí bảo_vệ môi_trường không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 1 và Điều 2 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP liên_quan đến việc nộp phí bảo_vệ môi_trường cụ_thể như sau : ... " Điều 1. Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng chịu phí [... ] 2. Đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản theo quy_định tại Nghị_định này là hoạt_động khai_thác dầu_thô, khí_thiên_nhiên, khí_than, khoáng_sản kim_loại và khoáng_sản không kim_loại. " Điều 2. Đối_tượng áp_dụng Nghị_định này áp_dụng đối_với các tổ_chức, cá_nhân hoạt_động khai_thác khoáng_sản, các cơ_quan nhà_nước và tổ_chức, cá_nhân liên_quan trong việc quản_lý, thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản. " Có_thể thấy, trường_hợp doanh_nghiệp bạn khai_thác khoáng_sản kim_loại thì phải chịu phí bảo_vệ môi_trường theo quy_định trên. Theo đó, mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với doanh_nghiệp khai_thác khoáng_sản là kim_loại được quy_định tại Điều 4 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP như sau : " Điều 4. Mức phí 1. Mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với dầu_thô : 100.000 đồng / tấn ; đối_với khí_thiên_nhiên, khí_than : 50 đồng / m3. Riêng khí_thiên_nhiên thu được trong quá_trình khai_thác dầu_thô ( khí đồng_hành ) : 35 đồng / m3. 2. Khung mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản khác theo Biểu khung mức phí ban_hành kèm theo Nghị_định này. 3
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 1 và Điều 2 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP liên_quan đến việc nộp phí bảo_vệ môi_trường cụ_thể như sau : " Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng chịu phí [ ... ] 2 . Đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản theo quy_định tại Nghị_định này là hoạt_động khai_thác dầu_thô , khí_thiên_nhiên , khí_than , khoáng_sản kim_loại và khoáng_sản không kim_loại . " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng Nghị_định này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động khai_thác khoáng_sản , các cơ_quan nhà_nước và tổ_chức , cá_nhân liên_quan trong việc quản_lý , thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản . " Có_thể thấy , trường_hợp doanh_nghiệp bạn khai_thác khoáng_sản kim_loại thì phải chịu phí bảo_vệ môi_trường theo quy_định trên . Theo đó , mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với doanh_nghiệp khai_thác khoáng_sản là kim_loại được quy_định tại Điều 4 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP như sau : " Điều 4 . Mức phí 1 . Mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với dầu_thô : 100.000 đồng / tấn ; đối_với khí_thiên_nhiên , khí_than : 50 đồng / m3 . Riêng khí_thiên_nhiên thu được trong quá_trình khai_thác dầu_thô ( khí đồng_hành ) : 35 đồng / m3 . 2 . Khung mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản khác theo Biểu khung mức phí ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản tận_thu bằng 60% mức phí của loại khoáng_sản tương_ứng quy_định tại Biểu mức thu ban_hành kèm theo Nghị_định này . 4 . Căn_cứ mức phí quy_định tại Biểu khung mức phí ban_hành kèm theo Nghị_định này , Hội_đồng_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định cụ_thể mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng loại khoáng_sản áp_dụng tại địa_phương cho phù_hợp với tình_hình thực_tế trong từng thời_kỳ . " Dẫn chiếu đến quy_định tại Biểu khung mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản ban_hành kèm theo Nghị_định 164/2016/NĐ-CP như sau :
6,656
Doanh_nghiệp khai_thác tài_nguyên khoáng_sản là kim_loại có phải nộp phí bảo_vệ môi_trường không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 1 và Điều 2 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP liên_quan đến việc nộp phí bảo_vệ môi_trường cụ_thể như sau : ... khí đồng_hành ) : 35 đồng / m3. 2. Khung mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản khác theo Biểu khung mức phí ban_hành kèm theo Nghị_định này. 3. Mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản tận_thu bằng 60% mức phí của loại khoáng_sản tương_ứng quy_định tại Biểu mức thu ban_hành kèm theo Nghị_định này. 4. Căn_cứ mức phí quy_định tại Biểu khung mức phí ban_hành kèm theo Nghị_định này, Hội_đồng_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định cụ_thể mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng loại khoáng_sản áp_dụng tại địa_phương cho phù_hợp với tình_hình thực_tế trong từng thời_kỳ. " Dẫn chiếu đến quy_định tại Biểu khung mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản ban_hành kèm theo Nghị_định 164/2016/NĐ-CP như sau :
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 1 và Điều 2 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP liên_quan đến việc nộp phí bảo_vệ môi_trường cụ_thể như sau : " Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng chịu phí [ ... ] 2 . Đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản theo quy_định tại Nghị_định này là hoạt_động khai_thác dầu_thô , khí_thiên_nhiên , khí_than , khoáng_sản kim_loại và khoáng_sản không kim_loại . " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng Nghị_định này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động khai_thác khoáng_sản , các cơ_quan nhà_nước và tổ_chức , cá_nhân liên_quan trong việc quản_lý , thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản . " Có_thể thấy , trường_hợp doanh_nghiệp bạn khai_thác khoáng_sản kim_loại thì phải chịu phí bảo_vệ môi_trường theo quy_định trên . Theo đó , mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với doanh_nghiệp khai_thác khoáng_sản là kim_loại được quy_định tại Điều 4 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP như sau : " Điều 4 . Mức phí 1 . Mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với dầu_thô : 100.000 đồng / tấn ; đối_với khí_thiên_nhiên , khí_than : 50 đồng / m3 . Riêng khí_thiên_nhiên thu được trong quá_trình khai_thác dầu_thô ( khí đồng_hành ) : 35 đồng / m3 . 2 . Khung mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản khác theo Biểu khung mức phí ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản tận_thu bằng 60% mức phí của loại khoáng_sản tương_ứng quy_định tại Biểu mức thu ban_hành kèm theo Nghị_định này . 4 . Căn_cứ mức phí quy_định tại Biểu khung mức phí ban_hành kèm theo Nghị_định này , Hội_đồng_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định cụ_thể mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng loại khoáng_sản áp_dụng tại địa_phương cho phù_hợp với tình_hình thực_tế trong từng thời_kỳ . " Dẫn chiếu đến quy_định tại Biểu khung mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản ban_hành kèm theo Nghị_định 164/2016/NĐ-CP như sau :
6,657
Thế_nào là dự_án đầu_tư ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về khái_niệm dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ... Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 4 . Dự_án đầu_tư là tập_hợp đề_xuất bỏ vốn trung_hạn hoặc dài_hạn để tiến_hành các hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trên địa_bàn cụ_thể , trong khoảng thời_gian xác_định .
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về khái_niệm dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 4 . Dự_án đầu_tư là tập_hợp đề_xuất bỏ vốn trung_hạn hoặc dài_hạn để tiến_hành các hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trên địa_bàn cụ_thể , trong khoảng thời_gian xác_định .
6,658
Nguyên_tắc thực_hiện dự_án đầu_tư là gì ?
Theo Điều 42 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về nguyên_tắc thực_hiện đầu_tư cụ_thể như sau : ... Điều 42 . Nguyên_tắc thực_hiện dự_án đầu_tư 1 . Đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư phải được thực_hiện trước khi nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư . 2 . Đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , nhà_đầu_tư có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trước khi thực_hiện dự_án đầu_tư . 3 . Nhà_đầu_tư có trách_nhiệm tuân_thủ quy_định của Luật này , pháp_luật về quy_hoạch , đất_đai , môi_trường , xây_dựng , lao_động , phòng cháy và chữa_cháy , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ( nếu có ) và Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) trong quá_trình triển_khai thực_hiện dự_án đầu_tư . Thời_hạn hoạt_động dự_án đầu_tư
None
1
Theo Điều 42 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về nguyên_tắc thực_hiện đầu_tư cụ_thể như sau : Điều 42 . Nguyên_tắc thực_hiện dự_án đầu_tư 1 . Đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư phải được thực_hiện trước khi nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư . 2 . Đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , nhà_đầu_tư có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trước khi thực_hiện dự_án đầu_tư . 3 . Nhà_đầu_tư có trách_nhiệm tuân_thủ quy_định của Luật này , pháp_luật về quy_hoạch , đất_đai , môi_trường , xây_dựng , lao_động , phòng cháy và chữa_cháy , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ( nếu có ) và Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) trong quá_trình triển_khai thực_hiện dự_án đầu_tư . Thời_hạn hoạt_động dự_án đầu_tư
6,659
Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định về thời_gian hoạt_động của dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư được tính từ ngày nhà_đầu_tư được cấp Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư, Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư lần đầu. Đối_với dự_án đầu_tư được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất thì thời_hạn hoạt_động của dự_án được tính từ ngày nhà_đầu_tư được quyết_định giao đất, quyết_định cho thuê đất, quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng đất. Trường_hợp nhà_đầu_tư đã có quyết_định giao đất, quyết_định cho thuê đất, quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng đất nhưng chậm được bàn_giao đất thì thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư được tính từ ngày bàn_giao đất trên thực_địa. ( 2 ) Trong quá_trình thực_hiện dự_án đầu_tư, nhà_đầu_tư được điều_chỉnh tăng hoặc giảm thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư. Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư sau khi điều_chỉnh không được vượt quá thời_hạn quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư. ( 3 ) Căn_cứ mục_tiêu, quy_mô, địa_điểm, yêu_cầu hoạt_động của dự_án đầu_tư, cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định về thời_gian hoạt_động của dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ( 1 ) Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư được tính từ ngày nhà_đầu_tư được cấp Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư , Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư lần đầu . Đối_với dự_án đầu_tư được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất thì thời_hạn hoạt_động của dự_án được tính từ ngày nhà_đầu_tư được quyết_định giao đất , quyết_định cho thuê đất , quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng đất . Trường_hợp nhà_đầu_tư đã có quyết_định giao đất , quyết_định cho thuê đất , quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng đất nhưng chậm được bàn_giao đất thì thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư được tính từ ngày bàn_giao đất trên thực_địa . ( 2 ) Trong quá_trình thực_hiện dự_án đầu_tư , nhà_đầu_tư được điều_chỉnh tăng hoặc giảm thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư sau khi điều_chỉnh không được vượt quá thời_hạn quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư . ( 3 ) Căn_cứ mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , yêu_cầu hoạt_động của dự_án đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét , quyết_định thời_hạn hoạt_động , điều_chỉnh thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo quy_định tương_ứng tại các khoản 1 và 2 Điều này . ( 4 ) Trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a và b khoản 4 Điều 44 Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư có nhu_cầu tiếp_tục thực_hiện dự_án đầu_tư khi kết_thúc thời_hạn hoạt_động được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét , quyết_định gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đó nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : - Phù_hợp với quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; phù_hợp với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình kế_hoạch phát_triển nhà ở ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị ) ; Đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ( đối_với trường_hợp đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất ) . ( 5 ) Thời_gian gia_hạn hoạt_động đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 4 Điều này được xem_xét trên cơ_sở mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , yêu_cầu hoạt_động của dự_án và không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư . ( 6 ) Trường_hợp dự_án đầu_tư đáp_ứng điều_kiện gia_hạn hoạt_động quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này nhưng không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo từng năm cho đến khi có kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm của cấp huyện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . Nhà_đầu_tư chỉ thực_hiện thủ_tục gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án cho năm đầu_tiên gia_hạn . ( 7 ) Việc xác_định thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư có cam_kết chuyển_giao không bồi_hoàn tài_sản của nhà_đầu_tư cho Nhà_nước Việt_Nam hoặc Bên Việt_Nam sau khi kết_thúc thời_hạn hoạt_động thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 124 của Nghị_định này . ( 8 ) Việc xác_định nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai đối_với Nhà_nước trong trường_hợp điều_chỉnh hoặc gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật có liên_quan . ( 9 ) Thủ_tục điều_chỉnh , gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại Điều 55 của Nghị_định này . ( 10 ) Dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên không được điều_chỉnh , gia_hạn thời_hạn hoạt_động theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 44 của Luật Đầu_tư gồm : - Dự_án sử_dụng dây_chuyền công_nghệ khi hoạt_động không đáp_ứng quy_định của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường ; hoặc công_suất ( tính theo số_lượng sản_phẩm được tạo ra bởi dây_chuyền công_nghệ trong một đơn_vị thời_gian ) hoặc hiệu_suất của dây_chuyền công_nghệ còn lại dưới 85% so với công_suất hoặc hiệu_suất thiết_kế ; hoặc mức tiêu_hao nguyên , vật_liệu , năng_lượng vượt quá 15% so với thiết_kế . Trường_hợp không có Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường liên_quan đến dây_chuyền công_nghệ của dự_án thì áp_dụng chỉ_tiêu kỹ_thuật của tiêu_chuẩn quốc_gia của Việt_Nam hoặc tiêu_chuẩn quốc_gia của một trong các nước G7 , Hàn_Quốc về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường ; - Dự_án sử_dụng máy_móc , thiết_bị để sản_xuất có mã hàng_hoá ( mã_số HS ) thuộc các Chương 84 và 85 Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam có tuổi vượt quá 10 năm hoặc khi hoạt_động không đáp_ứng quy_định của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường . Trường_hợp không có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường liên_quan đến máy_móc , thiết_bị của dự_án thì áp_dụng chỉ_tiêu kỹ_thuật theo tiêu_chuẩn quốc_gia của Việt_Nam hoặc tiêu_chuẩn quốc_gia của một trong các nước G7 , Hàn_Quốc về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường . Bộ Khoa_học và Công_nghệ hướng_dẫn xác_định máy_móc , thiết_bị trong một_số lĩnh_vực có tuổi vượt quá 10 năm nhưng không thuộc công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên . ( 11 ) Việc xác_định dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên theo quy_định tại khoản 10 Điều này được thực_hiện như sau : - Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan liên_quan tổ_chức việc xác_định công_nghệ của dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ ; - Cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan liên_quan tổ_chức việc xác_định công_nghệ của dự_án đầu_tư không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này ; - Kinh_phí thực_hiện được bố_trí từ nguồn ngân_sách nhà_nước . Trong trường_hợp dự_án đầu_tư được tiếp_tục gia_hạn thời_hạn hoạt_động thì toàn_bộ kinh_phí thực_hiện do nhà_đầu_tư chi_trả ; - Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục xác_định dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên thực_hiện theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , tuỳ vào loại dự_án dự_án đầu_tư sẽ có thời_hạn hoạt_động khác nhau theo quy_định pháp_luật . Việc gia_hạn thời_hạn hoạt_động dự_án đầu_tư cũng tuỳ_thuộc vào loại dự_án đầu_tư để được cho_phép hoặc không .
6,660
Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định về thời_gian hoạt_động của dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ... Điều 44 Luật Đầu_tư. ( 3 ) Căn_cứ mục_tiêu, quy_mô, địa_điểm, yêu_cầu hoạt_động của dự_án đầu_tư, cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét, quyết_định thời_hạn hoạt_động, điều_chỉnh thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo quy_định tương_ứng tại các khoản 1 và 2 Điều này. ( 4 ) Trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a và b khoản 4 Điều 44 Luật Đầu_tư, nhà_đầu_tư có nhu_cầu tiếp_tục thực_hiện dự_án đầu_tư khi kết_thúc thời_hạn hoạt_động được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét, quyết_định gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đó nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : - Phù_hợp với quy_hoạch cấp quốc_gia, quy_hoạch_vùng, quy_hoạch tỉnh, quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; phù_hợp với mục_tiêu, định_hướng phát_triển đô_thị, chương_trình kế_hoạch phát_triển nhà ở ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, khu đô_thị ) ; Đáp_ứng điều_kiện giao đất, cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ( đối_với trường_hợp đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất ). ( 5 ) Thời_gian gia_hạn hoạt_động đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 4 Điều này
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định về thời_gian hoạt_động của dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ( 1 ) Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư được tính từ ngày nhà_đầu_tư được cấp Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư , Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư lần đầu . Đối_với dự_án đầu_tư được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất thì thời_hạn hoạt_động của dự_án được tính từ ngày nhà_đầu_tư được quyết_định giao đất , quyết_định cho thuê đất , quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng đất . Trường_hợp nhà_đầu_tư đã có quyết_định giao đất , quyết_định cho thuê đất , quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng đất nhưng chậm được bàn_giao đất thì thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư được tính từ ngày bàn_giao đất trên thực_địa . ( 2 ) Trong quá_trình thực_hiện dự_án đầu_tư , nhà_đầu_tư được điều_chỉnh tăng hoặc giảm thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư sau khi điều_chỉnh không được vượt quá thời_hạn quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư . ( 3 ) Căn_cứ mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , yêu_cầu hoạt_động của dự_án đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét , quyết_định thời_hạn hoạt_động , điều_chỉnh thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo quy_định tương_ứng tại các khoản 1 và 2 Điều này . ( 4 ) Trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a và b khoản 4 Điều 44 Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư có nhu_cầu tiếp_tục thực_hiện dự_án đầu_tư khi kết_thúc thời_hạn hoạt_động được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét , quyết_định gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đó nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : - Phù_hợp với quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; phù_hợp với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình kế_hoạch phát_triển nhà ở ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị ) ; Đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ( đối_với trường_hợp đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất ) . ( 5 ) Thời_gian gia_hạn hoạt_động đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 4 Điều này được xem_xét trên cơ_sở mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , yêu_cầu hoạt_động của dự_án và không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư . ( 6 ) Trường_hợp dự_án đầu_tư đáp_ứng điều_kiện gia_hạn hoạt_động quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này nhưng không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo từng năm cho đến khi có kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm của cấp huyện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . Nhà_đầu_tư chỉ thực_hiện thủ_tục gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án cho năm đầu_tiên gia_hạn . ( 7 ) Việc xác_định thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư có cam_kết chuyển_giao không bồi_hoàn tài_sản của nhà_đầu_tư cho Nhà_nước Việt_Nam hoặc Bên Việt_Nam sau khi kết_thúc thời_hạn hoạt_động thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 124 của Nghị_định này . ( 8 ) Việc xác_định nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai đối_với Nhà_nước trong trường_hợp điều_chỉnh hoặc gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật có liên_quan . ( 9 ) Thủ_tục điều_chỉnh , gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại Điều 55 của Nghị_định này . ( 10 ) Dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên không được điều_chỉnh , gia_hạn thời_hạn hoạt_động theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 44 của Luật Đầu_tư gồm : - Dự_án sử_dụng dây_chuyền công_nghệ khi hoạt_động không đáp_ứng quy_định của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường ; hoặc công_suất ( tính theo số_lượng sản_phẩm được tạo ra bởi dây_chuyền công_nghệ trong một đơn_vị thời_gian ) hoặc hiệu_suất của dây_chuyền công_nghệ còn lại dưới 85% so với công_suất hoặc hiệu_suất thiết_kế ; hoặc mức tiêu_hao nguyên , vật_liệu , năng_lượng vượt quá 15% so với thiết_kế . Trường_hợp không có Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường liên_quan đến dây_chuyền công_nghệ của dự_án thì áp_dụng chỉ_tiêu kỹ_thuật của tiêu_chuẩn quốc_gia của Việt_Nam hoặc tiêu_chuẩn quốc_gia của một trong các nước G7 , Hàn_Quốc về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường ; - Dự_án sử_dụng máy_móc , thiết_bị để sản_xuất có mã hàng_hoá ( mã_số HS ) thuộc các Chương 84 và 85 Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam có tuổi vượt quá 10 năm hoặc khi hoạt_động không đáp_ứng quy_định của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường . Trường_hợp không có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường liên_quan đến máy_móc , thiết_bị của dự_án thì áp_dụng chỉ_tiêu kỹ_thuật theo tiêu_chuẩn quốc_gia của Việt_Nam hoặc tiêu_chuẩn quốc_gia của một trong các nước G7 , Hàn_Quốc về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường . Bộ Khoa_học và Công_nghệ hướng_dẫn xác_định máy_móc , thiết_bị trong một_số lĩnh_vực có tuổi vượt quá 10 năm nhưng không thuộc công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên . ( 11 ) Việc xác_định dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên theo quy_định tại khoản 10 Điều này được thực_hiện như sau : - Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan liên_quan tổ_chức việc xác_định công_nghệ của dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ ; - Cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan liên_quan tổ_chức việc xác_định công_nghệ của dự_án đầu_tư không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này ; - Kinh_phí thực_hiện được bố_trí từ nguồn ngân_sách nhà_nước . Trong trường_hợp dự_án đầu_tư được tiếp_tục gia_hạn thời_hạn hoạt_động thì toàn_bộ kinh_phí thực_hiện do nhà_đầu_tư chi_trả ; - Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục xác_định dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên thực_hiện theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , tuỳ vào loại dự_án dự_án đầu_tư sẽ có thời_hạn hoạt_động khác nhau theo quy_định pháp_luật . Việc gia_hạn thời_hạn hoạt_động dự_án đầu_tư cũng tuỳ_thuộc vào loại dự_án đầu_tư để được cho_phép hoặc không .
6,661
Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định về thời_gian hoạt_động của dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ... thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ( đối_với trường_hợp đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất ). ( 5 ) Thời_gian gia_hạn hoạt_động đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 4 Điều này được xem_xét trên cơ_sở mục_tiêu, quy_mô, địa_điểm, yêu_cầu hoạt_động của dự_án và không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư. ( 6 ) Trường_hợp dự_án đầu_tư đáp_ứng điều_kiện gia_hạn hoạt_động quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này nhưng không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này, cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo từng năm cho đến khi có kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm của cấp huyện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. Nhà_đầu_tư chỉ thực_hiện thủ_tục gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án cho năm đầu_tiên gia_hạn. ( 7 ) Việc xác_định thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư có cam_kết chuyển_giao không bồi_hoàn tài_sản của nhà_đầu_tư cho Nhà_nước Việt_Nam hoặc Bên Việt_Nam sau khi kết_thúc thời_hạn hoạt_động thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 124 của Nghị_định này. ( 8 ) Việc xác_định nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai đối_với Nhà_nước
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định về thời_gian hoạt_động của dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ( 1 ) Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư được tính từ ngày nhà_đầu_tư được cấp Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư , Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư lần đầu . Đối_với dự_án đầu_tư được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất thì thời_hạn hoạt_động của dự_án được tính từ ngày nhà_đầu_tư được quyết_định giao đất , quyết_định cho thuê đất , quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng đất . Trường_hợp nhà_đầu_tư đã có quyết_định giao đất , quyết_định cho thuê đất , quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng đất nhưng chậm được bàn_giao đất thì thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư được tính từ ngày bàn_giao đất trên thực_địa . ( 2 ) Trong quá_trình thực_hiện dự_án đầu_tư , nhà_đầu_tư được điều_chỉnh tăng hoặc giảm thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư sau khi điều_chỉnh không được vượt quá thời_hạn quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư . ( 3 ) Căn_cứ mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , yêu_cầu hoạt_động của dự_án đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét , quyết_định thời_hạn hoạt_động , điều_chỉnh thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo quy_định tương_ứng tại các khoản 1 và 2 Điều này . ( 4 ) Trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a và b khoản 4 Điều 44 Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư có nhu_cầu tiếp_tục thực_hiện dự_án đầu_tư khi kết_thúc thời_hạn hoạt_động được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét , quyết_định gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đó nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : - Phù_hợp với quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; phù_hợp với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình kế_hoạch phát_triển nhà ở ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị ) ; Đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ( đối_với trường_hợp đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất ) . ( 5 ) Thời_gian gia_hạn hoạt_động đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 4 Điều này được xem_xét trên cơ_sở mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , yêu_cầu hoạt_động của dự_án và không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư . ( 6 ) Trường_hợp dự_án đầu_tư đáp_ứng điều_kiện gia_hạn hoạt_động quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này nhưng không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo từng năm cho đến khi có kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm của cấp huyện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . Nhà_đầu_tư chỉ thực_hiện thủ_tục gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án cho năm đầu_tiên gia_hạn . ( 7 ) Việc xác_định thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư có cam_kết chuyển_giao không bồi_hoàn tài_sản của nhà_đầu_tư cho Nhà_nước Việt_Nam hoặc Bên Việt_Nam sau khi kết_thúc thời_hạn hoạt_động thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 124 của Nghị_định này . ( 8 ) Việc xác_định nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai đối_với Nhà_nước trong trường_hợp điều_chỉnh hoặc gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật có liên_quan . ( 9 ) Thủ_tục điều_chỉnh , gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại Điều 55 của Nghị_định này . ( 10 ) Dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên không được điều_chỉnh , gia_hạn thời_hạn hoạt_động theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 44 của Luật Đầu_tư gồm : - Dự_án sử_dụng dây_chuyền công_nghệ khi hoạt_động không đáp_ứng quy_định của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường ; hoặc công_suất ( tính theo số_lượng sản_phẩm được tạo ra bởi dây_chuyền công_nghệ trong một đơn_vị thời_gian ) hoặc hiệu_suất của dây_chuyền công_nghệ còn lại dưới 85% so với công_suất hoặc hiệu_suất thiết_kế ; hoặc mức tiêu_hao nguyên , vật_liệu , năng_lượng vượt quá 15% so với thiết_kế . Trường_hợp không có Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường liên_quan đến dây_chuyền công_nghệ của dự_án thì áp_dụng chỉ_tiêu kỹ_thuật của tiêu_chuẩn quốc_gia của Việt_Nam hoặc tiêu_chuẩn quốc_gia của một trong các nước G7 , Hàn_Quốc về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường ; - Dự_án sử_dụng máy_móc , thiết_bị để sản_xuất có mã hàng_hoá ( mã_số HS ) thuộc các Chương 84 và 85 Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam có tuổi vượt quá 10 năm hoặc khi hoạt_động không đáp_ứng quy_định của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường . Trường_hợp không có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường liên_quan đến máy_móc , thiết_bị của dự_án thì áp_dụng chỉ_tiêu kỹ_thuật theo tiêu_chuẩn quốc_gia của Việt_Nam hoặc tiêu_chuẩn quốc_gia của một trong các nước G7 , Hàn_Quốc về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường . Bộ Khoa_học và Công_nghệ hướng_dẫn xác_định máy_móc , thiết_bị trong một_số lĩnh_vực có tuổi vượt quá 10 năm nhưng không thuộc công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên . ( 11 ) Việc xác_định dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên theo quy_định tại khoản 10 Điều này được thực_hiện như sau : - Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan liên_quan tổ_chức việc xác_định công_nghệ của dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ ; - Cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan liên_quan tổ_chức việc xác_định công_nghệ của dự_án đầu_tư không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này ; - Kinh_phí thực_hiện được bố_trí từ nguồn ngân_sách nhà_nước . Trong trường_hợp dự_án đầu_tư được tiếp_tục gia_hạn thời_hạn hoạt_động thì toàn_bộ kinh_phí thực_hiện do nhà_đầu_tư chi_trả ; - Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục xác_định dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên thực_hiện theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , tuỳ vào loại dự_án dự_án đầu_tư sẽ có thời_hạn hoạt_động khác nhau theo quy_định pháp_luật . Việc gia_hạn thời_hạn hoạt_động dự_án đầu_tư cũng tuỳ_thuộc vào loại dự_án đầu_tư để được cho_phép hoặc không .
6,662
Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định về thời_gian hoạt_động của dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ... Việt_Nam hoặc Bên Việt_Nam sau khi kết_thúc thời_hạn hoạt_động thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 124 của Nghị_định này. ( 8 ) Việc xác_định nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai đối_với Nhà_nước trong trường_hợp điều_chỉnh hoặc gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật có liên_quan. ( 9 ) Thủ_tục điều_chỉnh, gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại Điều 55 của Nghị_định này. ( 10 ) Dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu, tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường, thâm dụng tài_nguyên không được điều_chỉnh, gia_hạn thời_hạn hoạt_động theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 44 của Luật Đầu_tư gồm : - Dự_án sử_dụng dây_chuyền công_nghệ khi hoạt_động không đáp_ứng quy_định của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn, tiết_kiệm năng_lượng, bảo_vệ môi_trường ; hoặc công_suất ( tính theo số_lượng sản_phẩm được tạo ra bởi dây_chuyền công_nghệ trong một đơn_vị thời_gian ) hoặc hiệu_suất của dây_chuyền công_nghệ còn lại dưới 85% so với công_suất hoặc hiệu_suất thiết_kế ; hoặc mức tiêu_hao nguyên, vật_liệu, năng_lượng vượt quá 15% so với thiết_kế. Trường_hợp không có Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn, tiết_kiệm năng_lượng, bảo_vệ
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định về thời_gian hoạt_động của dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ( 1 ) Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư được tính từ ngày nhà_đầu_tư được cấp Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư , Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư lần đầu . Đối_với dự_án đầu_tư được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất thì thời_hạn hoạt_động của dự_án được tính từ ngày nhà_đầu_tư được quyết_định giao đất , quyết_định cho thuê đất , quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng đất . Trường_hợp nhà_đầu_tư đã có quyết_định giao đất , quyết_định cho thuê đất , quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng đất nhưng chậm được bàn_giao đất thì thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư được tính từ ngày bàn_giao đất trên thực_địa . ( 2 ) Trong quá_trình thực_hiện dự_án đầu_tư , nhà_đầu_tư được điều_chỉnh tăng hoặc giảm thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư sau khi điều_chỉnh không được vượt quá thời_hạn quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư . ( 3 ) Căn_cứ mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , yêu_cầu hoạt_động của dự_án đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét , quyết_định thời_hạn hoạt_động , điều_chỉnh thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo quy_định tương_ứng tại các khoản 1 và 2 Điều này . ( 4 ) Trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a và b khoản 4 Điều 44 Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư có nhu_cầu tiếp_tục thực_hiện dự_án đầu_tư khi kết_thúc thời_hạn hoạt_động được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét , quyết_định gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đó nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : - Phù_hợp với quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; phù_hợp với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình kế_hoạch phát_triển nhà ở ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị ) ; Đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ( đối_với trường_hợp đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất ) . ( 5 ) Thời_gian gia_hạn hoạt_động đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 4 Điều này được xem_xét trên cơ_sở mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , yêu_cầu hoạt_động của dự_án và không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư . ( 6 ) Trường_hợp dự_án đầu_tư đáp_ứng điều_kiện gia_hạn hoạt_động quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này nhưng không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo từng năm cho đến khi có kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm của cấp huyện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . Nhà_đầu_tư chỉ thực_hiện thủ_tục gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án cho năm đầu_tiên gia_hạn . ( 7 ) Việc xác_định thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư có cam_kết chuyển_giao không bồi_hoàn tài_sản của nhà_đầu_tư cho Nhà_nước Việt_Nam hoặc Bên Việt_Nam sau khi kết_thúc thời_hạn hoạt_động thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 124 của Nghị_định này . ( 8 ) Việc xác_định nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai đối_với Nhà_nước trong trường_hợp điều_chỉnh hoặc gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật có liên_quan . ( 9 ) Thủ_tục điều_chỉnh , gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại Điều 55 của Nghị_định này . ( 10 ) Dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên không được điều_chỉnh , gia_hạn thời_hạn hoạt_động theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 44 của Luật Đầu_tư gồm : - Dự_án sử_dụng dây_chuyền công_nghệ khi hoạt_động không đáp_ứng quy_định của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường ; hoặc công_suất ( tính theo số_lượng sản_phẩm được tạo ra bởi dây_chuyền công_nghệ trong một đơn_vị thời_gian ) hoặc hiệu_suất của dây_chuyền công_nghệ còn lại dưới 85% so với công_suất hoặc hiệu_suất thiết_kế ; hoặc mức tiêu_hao nguyên , vật_liệu , năng_lượng vượt quá 15% so với thiết_kế . Trường_hợp không có Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường liên_quan đến dây_chuyền công_nghệ của dự_án thì áp_dụng chỉ_tiêu kỹ_thuật của tiêu_chuẩn quốc_gia của Việt_Nam hoặc tiêu_chuẩn quốc_gia của một trong các nước G7 , Hàn_Quốc về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường ; - Dự_án sử_dụng máy_móc , thiết_bị để sản_xuất có mã hàng_hoá ( mã_số HS ) thuộc các Chương 84 và 85 Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam có tuổi vượt quá 10 năm hoặc khi hoạt_động không đáp_ứng quy_định của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường . Trường_hợp không có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường liên_quan đến máy_móc , thiết_bị của dự_án thì áp_dụng chỉ_tiêu kỹ_thuật theo tiêu_chuẩn quốc_gia của Việt_Nam hoặc tiêu_chuẩn quốc_gia của một trong các nước G7 , Hàn_Quốc về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường . Bộ Khoa_học và Công_nghệ hướng_dẫn xác_định máy_móc , thiết_bị trong một_số lĩnh_vực có tuổi vượt quá 10 năm nhưng không thuộc công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên . ( 11 ) Việc xác_định dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên theo quy_định tại khoản 10 Điều này được thực_hiện như sau : - Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan liên_quan tổ_chức việc xác_định công_nghệ của dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ ; - Cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan liên_quan tổ_chức việc xác_định công_nghệ của dự_án đầu_tư không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này ; - Kinh_phí thực_hiện được bố_trí từ nguồn ngân_sách nhà_nước . Trong trường_hợp dự_án đầu_tư được tiếp_tục gia_hạn thời_hạn hoạt_động thì toàn_bộ kinh_phí thực_hiện do nhà_đầu_tư chi_trả ; - Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục xác_định dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên thực_hiện theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , tuỳ vào loại dự_án dự_án đầu_tư sẽ có thời_hạn hoạt_động khác nhau theo quy_định pháp_luật . Việc gia_hạn thời_hạn hoạt_động dự_án đầu_tư cũng tuỳ_thuộc vào loại dự_án đầu_tư để được cho_phép hoặc không .
6,663
Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định về thời_gian hoạt_động của dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ... hoặc hiệu_suất thiết_kế ; hoặc mức tiêu_hao nguyên, vật_liệu, năng_lượng vượt quá 15% so với thiết_kế. Trường_hợp không có Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn, tiết_kiệm năng_lượng, bảo_vệ môi_trường liên_quan đến dây_chuyền công_nghệ của dự_án thì áp_dụng chỉ_tiêu kỹ_thuật của tiêu_chuẩn quốc_gia của Việt_Nam hoặc tiêu_chuẩn quốc_gia của một trong các nước G7, Hàn_Quốc về an_toàn, tiết_kiệm năng_lượng, bảo_vệ môi_trường ; - Dự_án sử_dụng máy_móc, thiết_bị để sản_xuất có mã hàng_hoá ( mã_số HS ) thuộc các Chương 84 và 85 Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu Việt_Nam có tuổi vượt quá 10 năm hoặc khi hoạt_động không đáp_ứng quy_định của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn, tiết_kiệm năng_lượng, bảo_vệ môi_trường. Trường_hợp không có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn, tiết_kiệm năng_lượng, bảo_vệ môi_trường liên_quan đến máy_móc, thiết_bị của dự_án thì áp_dụng chỉ_tiêu kỹ_thuật theo tiêu_chuẩn quốc_gia của Việt_Nam hoặc tiêu_chuẩn quốc_gia của một trong các nước G7, Hàn_Quốc về an_toàn, tiết_kiệm năng_lượng, bảo_vệ môi_trường. Bộ Khoa_học và Công_nghệ hướng_dẫn xác_định máy_móc, thiết_bị trong một_số lĩnh_vực có tuổi vượt quá 10 năm nhưng không thuộc công_nghệ lạc_hậu, tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường,
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định về thời_gian hoạt_động của dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ( 1 ) Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư được tính từ ngày nhà_đầu_tư được cấp Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư , Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư lần đầu . Đối_với dự_án đầu_tư được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất thì thời_hạn hoạt_động của dự_án được tính từ ngày nhà_đầu_tư được quyết_định giao đất , quyết_định cho thuê đất , quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng đất . Trường_hợp nhà_đầu_tư đã có quyết_định giao đất , quyết_định cho thuê đất , quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng đất nhưng chậm được bàn_giao đất thì thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư được tính từ ngày bàn_giao đất trên thực_địa . ( 2 ) Trong quá_trình thực_hiện dự_án đầu_tư , nhà_đầu_tư được điều_chỉnh tăng hoặc giảm thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư sau khi điều_chỉnh không được vượt quá thời_hạn quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư . ( 3 ) Căn_cứ mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , yêu_cầu hoạt_động của dự_án đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét , quyết_định thời_hạn hoạt_động , điều_chỉnh thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo quy_định tương_ứng tại các khoản 1 và 2 Điều này . ( 4 ) Trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a và b khoản 4 Điều 44 Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư có nhu_cầu tiếp_tục thực_hiện dự_án đầu_tư khi kết_thúc thời_hạn hoạt_động được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét , quyết_định gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đó nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : - Phù_hợp với quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; phù_hợp với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình kế_hoạch phát_triển nhà ở ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị ) ; Đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ( đối_với trường_hợp đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất ) . ( 5 ) Thời_gian gia_hạn hoạt_động đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 4 Điều này được xem_xét trên cơ_sở mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , yêu_cầu hoạt_động của dự_án và không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư . ( 6 ) Trường_hợp dự_án đầu_tư đáp_ứng điều_kiện gia_hạn hoạt_động quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này nhưng không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo từng năm cho đến khi có kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm của cấp huyện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . Nhà_đầu_tư chỉ thực_hiện thủ_tục gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án cho năm đầu_tiên gia_hạn . ( 7 ) Việc xác_định thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư có cam_kết chuyển_giao không bồi_hoàn tài_sản của nhà_đầu_tư cho Nhà_nước Việt_Nam hoặc Bên Việt_Nam sau khi kết_thúc thời_hạn hoạt_động thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 124 của Nghị_định này . ( 8 ) Việc xác_định nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai đối_với Nhà_nước trong trường_hợp điều_chỉnh hoặc gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật có liên_quan . ( 9 ) Thủ_tục điều_chỉnh , gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại Điều 55 của Nghị_định này . ( 10 ) Dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên không được điều_chỉnh , gia_hạn thời_hạn hoạt_động theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 44 của Luật Đầu_tư gồm : - Dự_án sử_dụng dây_chuyền công_nghệ khi hoạt_động không đáp_ứng quy_định của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường ; hoặc công_suất ( tính theo số_lượng sản_phẩm được tạo ra bởi dây_chuyền công_nghệ trong một đơn_vị thời_gian ) hoặc hiệu_suất của dây_chuyền công_nghệ còn lại dưới 85% so với công_suất hoặc hiệu_suất thiết_kế ; hoặc mức tiêu_hao nguyên , vật_liệu , năng_lượng vượt quá 15% so với thiết_kế . Trường_hợp không có Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường liên_quan đến dây_chuyền công_nghệ của dự_án thì áp_dụng chỉ_tiêu kỹ_thuật của tiêu_chuẩn quốc_gia của Việt_Nam hoặc tiêu_chuẩn quốc_gia của một trong các nước G7 , Hàn_Quốc về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường ; - Dự_án sử_dụng máy_móc , thiết_bị để sản_xuất có mã hàng_hoá ( mã_số HS ) thuộc các Chương 84 và 85 Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam có tuổi vượt quá 10 năm hoặc khi hoạt_động không đáp_ứng quy_định của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường . Trường_hợp không có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường liên_quan đến máy_móc , thiết_bị của dự_án thì áp_dụng chỉ_tiêu kỹ_thuật theo tiêu_chuẩn quốc_gia của Việt_Nam hoặc tiêu_chuẩn quốc_gia của một trong các nước G7 , Hàn_Quốc về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường . Bộ Khoa_học và Công_nghệ hướng_dẫn xác_định máy_móc , thiết_bị trong một_số lĩnh_vực có tuổi vượt quá 10 năm nhưng không thuộc công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên . ( 11 ) Việc xác_định dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên theo quy_định tại khoản 10 Điều này được thực_hiện như sau : - Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan liên_quan tổ_chức việc xác_định công_nghệ của dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ ; - Cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan liên_quan tổ_chức việc xác_định công_nghệ của dự_án đầu_tư không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này ; - Kinh_phí thực_hiện được bố_trí từ nguồn ngân_sách nhà_nước . Trong trường_hợp dự_án đầu_tư được tiếp_tục gia_hạn thời_hạn hoạt_động thì toàn_bộ kinh_phí thực_hiện do nhà_đầu_tư chi_trả ; - Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục xác_định dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên thực_hiện theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , tuỳ vào loại dự_án dự_án đầu_tư sẽ có thời_hạn hoạt_động khác nhau theo quy_định pháp_luật . Việc gia_hạn thời_hạn hoạt_động dự_án đầu_tư cũng tuỳ_thuộc vào loại dự_án đầu_tư để được cho_phép hoặc không .
6,664
Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định về thời_gian hoạt_động của dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ... môi_trường. Bộ Khoa_học và Công_nghệ hướng_dẫn xác_định máy_móc, thiết_bị trong một_số lĩnh_vực có tuổi vượt quá 10 năm nhưng không thuộc công_nghệ lạc_hậu, tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường, thâm dụng tài_nguyên. ( 11 ) Việc xác_định dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu, tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường, thâm dụng tài_nguyên theo quy_định tại khoản 10 Điều này được thực_hiện như sau : - Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì, phối_hợp với cơ_quan liên_quan tổ_chức việc xác_định công_nghệ của dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội, Thủ_tướng Chính_phủ ; - Cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì, phối_hợp với cơ_quan liên_quan tổ_chức việc xác_định công_nghệ của dự_án đầu_tư không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này ; - Kinh_phí thực_hiện được bố_trí từ nguồn ngân_sách nhà_nước. Trong trường_hợp dự_án đầu_tư được tiếp_tục gia_hạn thời_hạn hoạt_động thì toàn_bộ kinh_phí thực_hiện do nhà_đầu_tư chi_trả ; - Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục xác_định dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu, tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường, thâm dụng tài_nguyên thực_hiện theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ. Như_vậy, tuỳ vào loại dự_án dự_án đầu_tư sẽ có thời_hạn hoạt_động khác
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định về thời_gian hoạt_động của dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ( 1 ) Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư được tính từ ngày nhà_đầu_tư được cấp Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư , Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư lần đầu . Đối_với dự_án đầu_tư được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất thì thời_hạn hoạt_động của dự_án được tính từ ngày nhà_đầu_tư được quyết_định giao đất , quyết_định cho thuê đất , quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng đất . Trường_hợp nhà_đầu_tư đã có quyết_định giao đất , quyết_định cho thuê đất , quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng đất nhưng chậm được bàn_giao đất thì thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư được tính từ ngày bàn_giao đất trên thực_địa . ( 2 ) Trong quá_trình thực_hiện dự_án đầu_tư , nhà_đầu_tư được điều_chỉnh tăng hoặc giảm thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư sau khi điều_chỉnh không được vượt quá thời_hạn quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư . ( 3 ) Căn_cứ mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , yêu_cầu hoạt_động của dự_án đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét , quyết_định thời_hạn hoạt_động , điều_chỉnh thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo quy_định tương_ứng tại các khoản 1 và 2 Điều này . ( 4 ) Trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a và b khoản 4 Điều 44 Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư có nhu_cầu tiếp_tục thực_hiện dự_án đầu_tư khi kết_thúc thời_hạn hoạt_động được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét , quyết_định gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đó nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : - Phù_hợp với quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; phù_hợp với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình kế_hoạch phát_triển nhà ở ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị ) ; Đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ( đối_với trường_hợp đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất ) . ( 5 ) Thời_gian gia_hạn hoạt_động đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 4 Điều này được xem_xét trên cơ_sở mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , yêu_cầu hoạt_động của dự_án và không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư . ( 6 ) Trường_hợp dự_án đầu_tư đáp_ứng điều_kiện gia_hạn hoạt_động quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này nhưng không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo từng năm cho đến khi có kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm của cấp huyện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . Nhà_đầu_tư chỉ thực_hiện thủ_tục gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án cho năm đầu_tiên gia_hạn . ( 7 ) Việc xác_định thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư có cam_kết chuyển_giao không bồi_hoàn tài_sản của nhà_đầu_tư cho Nhà_nước Việt_Nam hoặc Bên Việt_Nam sau khi kết_thúc thời_hạn hoạt_động thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 124 của Nghị_định này . ( 8 ) Việc xác_định nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai đối_với Nhà_nước trong trường_hợp điều_chỉnh hoặc gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật có liên_quan . ( 9 ) Thủ_tục điều_chỉnh , gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại Điều 55 của Nghị_định này . ( 10 ) Dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên không được điều_chỉnh , gia_hạn thời_hạn hoạt_động theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 44 của Luật Đầu_tư gồm : - Dự_án sử_dụng dây_chuyền công_nghệ khi hoạt_động không đáp_ứng quy_định của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường ; hoặc công_suất ( tính theo số_lượng sản_phẩm được tạo ra bởi dây_chuyền công_nghệ trong một đơn_vị thời_gian ) hoặc hiệu_suất của dây_chuyền công_nghệ còn lại dưới 85% so với công_suất hoặc hiệu_suất thiết_kế ; hoặc mức tiêu_hao nguyên , vật_liệu , năng_lượng vượt quá 15% so với thiết_kế . Trường_hợp không có Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường liên_quan đến dây_chuyền công_nghệ của dự_án thì áp_dụng chỉ_tiêu kỹ_thuật của tiêu_chuẩn quốc_gia của Việt_Nam hoặc tiêu_chuẩn quốc_gia của một trong các nước G7 , Hàn_Quốc về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường ; - Dự_án sử_dụng máy_móc , thiết_bị để sản_xuất có mã hàng_hoá ( mã_số HS ) thuộc các Chương 84 và 85 Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam có tuổi vượt quá 10 năm hoặc khi hoạt_động không đáp_ứng quy_định của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường . Trường_hợp không có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường liên_quan đến máy_móc , thiết_bị của dự_án thì áp_dụng chỉ_tiêu kỹ_thuật theo tiêu_chuẩn quốc_gia của Việt_Nam hoặc tiêu_chuẩn quốc_gia của một trong các nước G7 , Hàn_Quốc về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường . Bộ Khoa_học và Công_nghệ hướng_dẫn xác_định máy_móc , thiết_bị trong một_số lĩnh_vực có tuổi vượt quá 10 năm nhưng không thuộc công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên . ( 11 ) Việc xác_định dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên theo quy_định tại khoản 10 Điều này được thực_hiện như sau : - Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan liên_quan tổ_chức việc xác_định công_nghệ của dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ ; - Cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan liên_quan tổ_chức việc xác_định công_nghệ của dự_án đầu_tư không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này ; - Kinh_phí thực_hiện được bố_trí từ nguồn ngân_sách nhà_nước . Trong trường_hợp dự_án đầu_tư được tiếp_tục gia_hạn thời_hạn hoạt_động thì toàn_bộ kinh_phí thực_hiện do nhà_đầu_tư chi_trả ; - Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục xác_định dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên thực_hiện theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , tuỳ vào loại dự_án dự_án đầu_tư sẽ có thời_hạn hoạt_động khác nhau theo quy_định pháp_luật . Việc gia_hạn thời_hạn hoạt_động dự_án đầu_tư cũng tuỳ_thuộc vào loại dự_án đầu_tư để được cho_phép hoặc không .
6,665
Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định về thời_gian hoạt_động của dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ... công_nghệ lạc_hậu, tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường, thâm dụng tài_nguyên thực_hiện theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ. Như_vậy, tuỳ vào loại dự_án dự_án đầu_tư sẽ có thời_hạn hoạt_động khác nhau theo quy_định pháp_luật. Việc gia_hạn thời_hạn hoạt_động dự_án đầu_tư cũng tuỳ_thuộc vào loại dự_án đầu_tư để được cho_phép hoặc không.
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định về thời_gian hoạt_động của dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ( 1 ) Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư được tính từ ngày nhà_đầu_tư được cấp Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư , Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư lần đầu . Đối_với dự_án đầu_tư được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất thì thời_hạn hoạt_động của dự_án được tính từ ngày nhà_đầu_tư được quyết_định giao đất , quyết_định cho thuê đất , quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng đất . Trường_hợp nhà_đầu_tư đã có quyết_định giao đất , quyết_định cho thuê đất , quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng đất nhưng chậm được bàn_giao đất thì thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư được tính từ ngày bàn_giao đất trên thực_địa . ( 2 ) Trong quá_trình thực_hiện dự_án đầu_tư , nhà_đầu_tư được điều_chỉnh tăng hoặc giảm thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư sau khi điều_chỉnh không được vượt quá thời_hạn quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư . ( 3 ) Căn_cứ mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , yêu_cầu hoạt_động của dự_án đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét , quyết_định thời_hạn hoạt_động , điều_chỉnh thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo quy_định tương_ứng tại các khoản 1 và 2 Điều này . ( 4 ) Trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a và b khoản 4 Điều 44 Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư có nhu_cầu tiếp_tục thực_hiện dự_án đầu_tư khi kết_thúc thời_hạn hoạt_động được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét , quyết_định gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đó nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : - Phù_hợp với quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; phù_hợp với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình kế_hoạch phát_triển nhà ở ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị ) ; Đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ( đối_với trường_hợp đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất ) . ( 5 ) Thời_gian gia_hạn hoạt_động đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 4 Điều này được xem_xét trên cơ_sở mục_tiêu , quy_mô , địa_điểm , yêu_cầu hoạt_động của dự_án và không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu_tư . ( 6 ) Trường_hợp dự_án đầu_tư đáp_ứng điều_kiện gia_hạn hoạt_động quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này nhưng không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư xem_xét gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư theo từng năm cho đến khi có kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm của cấp huyện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . Nhà_đầu_tư chỉ thực_hiện thủ_tục gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án cho năm đầu_tiên gia_hạn . ( 7 ) Việc xác_định thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư có cam_kết chuyển_giao không bồi_hoàn tài_sản của nhà_đầu_tư cho Nhà_nước Việt_Nam hoặc Bên Việt_Nam sau khi kết_thúc thời_hạn hoạt_động thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 124 của Nghị_định này . ( 8 ) Việc xác_định nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai đối_với Nhà_nước trong trường_hợp điều_chỉnh hoặc gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật có liên_quan . ( 9 ) Thủ_tục điều_chỉnh , gia_hạn thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại Điều 55 của Nghị_định này . ( 10 ) Dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên không được điều_chỉnh , gia_hạn thời_hạn hoạt_động theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 44 của Luật Đầu_tư gồm : - Dự_án sử_dụng dây_chuyền công_nghệ khi hoạt_động không đáp_ứng quy_định của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường ; hoặc công_suất ( tính theo số_lượng sản_phẩm được tạo ra bởi dây_chuyền công_nghệ trong một đơn_vị thời_gian ) hoặc hiệu_suất của dây_chuyền công_nghệ còn lại dưới 85% so với công_suất hoặc hiệu_suất thiết_kế ; hoặc mức tiêu_hao nguyên , vật_liệu , năng_lượng vượt quá 15% so với thiết_kế . Trường_hợp không có Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường liên_quan đến dây_chuyền công_nghệ của dự_án thì áp_dụng chỉ_tiêu kỹ_thuật của tiêu_chuẩn quốc_gia của Việt_Nam hoặc tiêu_chuẩn quốc_gia của một trong các nước G7 , Hàn_Quốc về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường ; - Dự_án sử_dụng máy_móc , thiết_bị để sản_xuất có mã hàng_hoá ( mã_số HS ) thuộc các Chương 84 và 85 Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam có tuổi vượt quá 10 năm hoặc khi hoạt_động không đáp_ứng quy_định của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường . Trường_hợp không có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường liên_quan đến máy_móc , thiết_bị của dự_án thì áp_dụng chỉ_tiêu kỹ_thuật theo tiêu_chuẩn quốc_gia của Việt_Nam hoặc tiêu_chuẩn quốc_gia của một trong các nước G7 , Hàn_Quốc về an_toàn , tiết_kiệm năng_lượng , bảo_vệ môi_trường . Bộ Khoa_học và Công_nghệ hướng_dẫn xác_định máy_móc , thiết_bị trong một_số lĩnh_vực có tuổi vượt quá 10 năm nhưng không thuộc công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên . ( 11 ) Việc xác_định dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên theo quy_định tại khoản 10 Điều này được thực_hiện như sau : - Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan liên_quan tổ_chức việc xác_định công_nghệ của dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ ; - Cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan liên_quan tổ_chức việc xác_định công_nghệ của dự_án đầu_tư không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này ; - Kinh_phí thực_hiện được bố_trí từ nguồn ngân_sách nhà_nước . Trong trường_hợp dự_án đầu_tư được tiếp_tục gia_hạn thời_hạn hoạt_động thì toàn_bộ kinh_phí thực_hiện do nhà_đầu_tư chi_trả ; - Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục xác_định dự_án đầu_tư sử_dụng công_nghệ lạc_hậu , tiềm_ẩn nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường , thâm dụng tài_nguyên thực_hiện theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , tuỳ vào loại dự_án dự_án đầu_tư sẽ có thời_hạn hoạt_động khác nhau theo quy_định pháp_luật . Việc gia_hạn thời_hạn hoạt_động dự_án đầu_tư cũng tuỳ_thuộc vào loại dự_án đầu_tư để được cho_phép hoặc không .
6,666
Phí thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài từ 08/8/2022 ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 39/2022/TT-BTC quy_định về phí thẩm_định cấp phép đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nướ: ... Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 39/2022/TT-BTC quy_định về phí thẩm_định cấp phép đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài như sau : " Điều 5. Phí cấp phép 1. Phí thẩm_định cấp, gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp là 150.000.000 đồng. 2. Phí thẩm_định cấp lại, điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp là 5.000.000 đồng. 3. Phí thẩm_định cấp, cấp lại, điều_chỉnh và gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này là khoản thu thuộc ngân_sách trung_ương. 4. Sau khi thẩm_định doanh_nghiệp đủ điều_kiện được cấp, cấp lại, điều_chỉnh và gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, Bộ Tài_chính thông_báo cho doanh_nghiệp nộp phí thẩm_định theo quy_định của pháp_luật. 5. Sau khi nhận được thông_báo của Bộ Tài_chính, doanh_nghiệp có trách_nhiệm nộp phí vào ngân_sách nhà_nước theo Mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành theo quy_định của Thông_tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thu và quản_lý các khoản thu ngân_sách nhà_nước qua Kho_bạc Nhà_nước và
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 39/2022/TT-BTC quy_định về phí thẩm_định cấp phép đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài như sau : " Điều 5 . Phí cấp phép 1 . Phí thẩm_định cấp , gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp là 150.000.000 đồng . 2 . Phí thẩm_định cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp là 5.000.000 đồng . 3 . Phí thẩm_định cấp , cấp lại , điều_chỉnh và gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này là khoản thu thuộc ngân_sách trung_ương . 4 . Sau khi thẩm_định doanh_nghiệp đủ điều_kiện được cấp , cấp lại , điều_chỉnh và gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo cho doanh_nghiệp nộp phí thẩm_định theo quy_định của pháp_luật . 5 . Sau khi nhận được thông_báo của Bộ Tài_chính , doanh_nghiệp có trách_nhiệm nộp phí vào ngân_sách nhà_nước theo Mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành theo quy_định của Thông_tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thu và quản_lý các khoản thu ngân_sách nhà_nước qua Kho_bạc Nhà_nước và các văn_bản thay_thế , sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) và gửi một ( 01 ) liên giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước đến Bộ Tài_chính . Doanh_nghiệp chỉ được cấp , cấp lại , điều_chỉnh và gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh sau khi đã nộp phí vào ngân_sách nhà_nước . " Như_vậy , theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 39/2022/TT-BTC thì phí thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài là 150.000.000 đồng . ( Hình từ internet )
6,667
Phí thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài từ 08/8/2022 ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 39/2022/TT-BTC quy_định về phí thẩm_định cấp phép đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nướ: ... hiện_hành theo quy_định của Thông_tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thu và quản_lý các khoản thu ngân_sách nhà_nước qua Kho_bạc Nhà_nước và các văn_bản thay_thế, sửa_đổi, bổ_sung ( nếu có ) và gửi một ( 01 ) liên giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước đến Bộ Tài_chính. Doanh_nghiệp chỉ được cấp, cấp lại, điều_chỉnh và gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh sau khi đã nộp phí vào ngân_sách nhà_nước. " Như_vậy, theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 39/2022/TT-BTC thì phí thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài là 150.000.000 đồng. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 39/2022/TT-BTC quy_định về phí thẩm_định cấp phép đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài như sau : " Điều 5 . Phí cấp phép 1 . Phí thẩm_định cấp , gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp là 150.000.000 đồng . 2 . Phí thẩm_định cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp là 5.000.000 đồng . 3 . Phí thẩm_định cấp , cấp lại , điều_chỉnh và gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này là khoản thu thuộc ngân_sách trung_ương . 4 . Sau khi thẩm_định doanh_nghiệp đủ điều_kiện được cấp , cấp lại , điều_chỉnh và gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo cho doanh_nghiệp nộp phí thẩm_định theo quy_định của pháp_luật . 5 . Sau khi nhận được thông_báo của Bộ Tài_chính , doanh_nghiệp có trách_nhiệm nộp phí vào ngân_sách nhà_nước theo Mục_lục ngân_sách nhà_nước hiện_hành theo quy_định của Thông_tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thu và quản_lý các khoản thu ngân_sách nhà_nước qua Kho_bạc Nhà_nước và các văn_bản thay_thế , sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) và gửi một ( 01 ) liên giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước đến Bộ Tài_chính . Doanh_nghiệp chỉ được cấp , cấp lại , điều_chỉnh và gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh sau khi đã nộp phí vào ngân_sách nhà_nước . " Như_vậy , theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 39/2022/TT-BTC thì phí thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài là 150.000.000 đồng . ( Hình từ internet )
6,668
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng cho người nước_ngoài được cấp như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nư: ... Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài như sau : " Điều 20. Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh 1. Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành, nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư, Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này. 2. Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh. 3. Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; b ) Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; c ) Có người_quản_lý, điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện, tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; d ) Có
None
1
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài như sau : " Điều 20 . Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh 1 . Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . 2 . Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . 3 . Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; b ) Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; c ) Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; d ) Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; đ ) Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . 4 . Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . : Như_vậy , điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài như trên .
6,669
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng cho người nước_ngoài được cấp như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nư: ... quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; c ) Có người_quản_lý, điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện, tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; d ) Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; đ ) Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật. 4. Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét, cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó. : Như_vậy, điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài như sau : " Điều 20 . Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh 1 . Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . 2 . Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . 3 . Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; b ) Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; c ) Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; d ) Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; đ ) Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . 4 . Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . : Như_vậy , điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài như trên .
6,670
Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_ngh: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài như sau : " Điều 22. Quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh... 3. Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : a ) Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến, cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; c ) Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan, Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Uỷ_ban_nhân_dân
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài như sau : " Điều 22 . Quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ... 3 . Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : a ) Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; c ) Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; d ) Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . " Như_vậy , trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài được quy_định như trên . Thông_tư 39/2022/TT-BTC có hiệu_lực từ 08/8/2022 .
6,671
Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_ngh: ... ; c ) Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan, Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét, quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; d ) Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh, bổ_sung ngành, nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng. " Như_vậy, trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài được quy_định như trên. Thông_tư 39/2022/TT-BTC có hiệu_lực từ
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài như sau : " Điều 22 . Quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ... 3 . Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : a ) Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; c ) Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; d ) Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . " Như_vậy , trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài được quy_định như trên . Thông_tư 39/2022/TT-BTC có hiệu_lực từ 08/8/2022 .
6,672
Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_ngh: ... hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài được quy_định như trên. Thông_tư 39/2022/TT-BTC có hiệu_lực từ 08/8/2022.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài như sau : " Điều 22 . Quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ... 3 . Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : a ) Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; c ) Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; d ) Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . " Như_vậy , trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài được quy_định như trên . Thông_tư 39/2022/TT-BTC có hiệu_lực từ 08/8/2022 .
6,673
Tổng_hợp các tiêu_chí để đánh_giá hợp_tác_xã mới nhất hiện_nay ?
Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 01/2020/TT-BKHĐ thì hiện_nay hợp_tác_xã được đánh_giá dựa trên 15 tiêu_chí , với tổng điểm tối_đa là 100 điểm và được chia: ... Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 01/2020/TT-BKHĐ thì hiện_nay hợp_tác_xã được đánh_giá dựa trên 15 tiêu_chí, với tổng điểm tối_đa là 100 điểm và được chia thành 3 nhóm cụ_thể như sau : ( 1 ) Nhóm tiêu_chí về tài_chính Tối_đa 30 điểm, gồm 4 tiêu_chí : - Tiêu_chí 1 : Vốn của hợp_tác_xã ; - Tiêu_chí 2 : Tài_sản của hợp_tác_xã ; - Tiêu_chí 3 : Kết_quả sản_xuất kinh_doanh trong năm của hợp_tác_xã ; - Tiêu_chí 4 : Trích_lập các Quỹ của hợp_tác_xã. ( 2 ) Nhóm tiêu_chí về quản_trị, điều_hành và năng_lực của hợp_tác_xã Tối_đa 30 điểm, gồm 5 tiêu_chí : - Tiêu_chí 5 : Chấp_hành pháp_luật trong tổ_chức, hoạt_động của hợp_tác_xã ; - Tiêu_chí 6 : Giải_quyết các tranh_chấp, khiếu_nại ; - Tiêu_chí 7 : Trình_độ cán_bộ quản_lý, điều_hành ; - Tiêu_chí 8 : Chế_độ, chính_sách cho thành_viên và người lao_động ; - Tiêu_chí 9 : Mức_độ áp_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật, xây_dựng thương_hiệu, chuỗi giá_trị. ( 3 ) Nhóm tiêu_chí về thành_viên, lợi_ích thành_viên và cộng_đồng Tối_đa 40 điểm, gồm 6 tiêu_chí : - Tiêu_chí
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 01/2020/TT-BKHĐ thì hiện_nay hợp_tác_xã được đánh_giá dựa trên 15 tiêu_chí , với tổng điểm tối_đa là 100 điểm và được chia thành 3 nhóm cụ_thể như sau : ( 1 ) Nhóm tiêu_chí về tài_chính Tối_đa 30 điểm , gồm 4 tiêu_chí : - Tiêu_chí 1 : Vốn của hợp_tác_xã ; - Tiêu_chí 2 : Tài_sản của hợp_tác_xã ; - Tiêu_chí 3 : Kết_quả sản_xuất kinh_doanh trong năm của hợp_tác_xã ; - Tiêu_chí 4 : Trích_lập các Quỹ của hợp_tác_xã . ( 2 ) Nhóm tiêu_chí về quản_trị , điều_hành và năng_lực của hợp_tác_xã Tối_đa 30 điểm , gồm 5 tiêu_chí : - Tiêu_chí 5 : Chấp_hành pháp_luật trong tổ_chức , hoạt_động của hợp_tác_xã ; - Tiêu_chí 6 : Giải_quyết các tranh_chấp , khiếu_nại ; - Tiêu_chí 7 : Trình_độ cán_bộ quản_lý , điều_hành ; - Tiêu_chí 8 : Chế_độ , chính_sách cho thành_viên và người lao_động ; - Tiêu_chí 9 : Mức_độ áp_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , xây_dựng thương_hiệu , chuỗi giá_trị . ( 3 ) Nhóm tiêu_chí về thành_viên , lợi_ích thành_viên và cộng_đồng Tối_đa 40 điểm , gồm 6 tiêu_chí : - Tiêu_chí 10 : Mức_độ tham_gia của thành_viên đối_với hợp_tác_xã ; - Tiêu_chí 11 : Lợi_ích thành_viên ; - Tiêu_chí 12 : Sản_phẩm , dịch_vụ hợp_tác_xã cung_ứng cho thành_viên ; - Tiêu_chí 13 : Công_tác thông_tin , truyền_thông , đào_tạo bồi_dưỡng ; - Tiêu_chí 14 : Mức_độ ảnh_hưởng tích_cực đến cộng_đồng ; - Tiêu_chí 15 : Hợp_tác_xã được khen_thưởng trong năm . Tiêu_chí đánh_giá hợp_tác_xã ( Hình từ Internet )
6,674
Tổng_hợp các tiêu_chí để đánh_giá hợp_tác_xã mới nhất hiện_nay ?
Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 01/2020/TT-BKHĐ thì hiện_nay hợp_tác_xã được đánh_giá dựa trên 15 tiêu_chí , với tổng điểm tối_đa là 100 điểm và được chia: ... tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật, xây_dựng thương_hiệu, chuỗi giá_trị. ( 3 ) Nhóm tiêu_chí về thành_viên, lợi_ích thành_viên và cộng_đồng Tối_đa 40 điểm, gồm 6 tiêu_chí : - Tiêu_chí 10 : Mức_độ tham_gia của thành_viên đối_với hợp_tác_xã ; - Tiêu_chí 11 : Lợi_ích thành_viên ; - Tiêu_chí 12 : Sản_phẩm, dịch_vụ hợp_tác_xã cung_ứng cho thành_viên ; - Tiêu_chí 13 : Công_tác thông_tin, truyền_thông, đào_tạo bồi_dưỡng ; - Tiêu_chí 14 : Mức_độ ảnh_hưởng tích_cực đến cộng_đồng ; - Tiêu_chí 15 : Hợp_tác_xã được khen_thưởng trong năm. Tiêu_chí đánh_giá hợp_tác_xã ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 01/2020/TT-BKHĐ thì hiện_nay hợp_tác_xã được đánh_giá dựa trên 15 tiêu_chí , với tổng điểm tối_đa là 100 điểm và được chia thành 3 nhóm cụ_thể như sau : ( 1 ) Nhóm tiêu_chí về tài_chính Tối_đa 30 điểm , gồm 4 tiêu_chí : - Tiêu_chí 1 : Vốn của hợp_tác_xã ; - Tiêu_chí 2 : Tài_sản của hợp_tác_xã ; - Tiêu_chí 3 : Kết_quả sản_xuất kinh_doanh trong năm của hợp_tác_xã ; - Tiêu_chí 4 : Trích_lập các Quỹ của hợp_tác_xã . ( 2 ) Nhóm tiêu_chí về quản_trị , điều_hành và năng_lực của hợp_tác_xã Tối_đa 30 điểm , gồm 5 tiêu_chí : - Tiêu_chí 5 : Chấp_hành pháp_luật trong tổ_chức , hoạt_động của hợp_tác_xã ; - Tiêu_chí 6 : Giải_quyết các tranh_chấp , khiếu_nại ; - Tiêu_chí 7 : Trình_độ cán_bộ quản_lý , điều_hành ; - Tiêu_chí 8 : Chế_độ , chính_sách cho thành_viên và người lao_động ; - Tiêu_chí 9 : Mức_độ áp_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , xây_dựng thương_hiệu , chuỗi giá_trị . ( 3 ) Nhóm tiêu_chí về thành_viên , lợi_ích thành_viên và cộng_đồng Tối_đa 40 điểm , gồm 6 tiêu_chí : - Tiêu_chí 10 : Mức_độ tham_gia của thành_viên đối_với hợp_tác_xã ; - Tiêu_chí 11 : Lợi_ích thành_viên ; - Tiêu_chí 12 : Sản_phẩm , dịch_vụ hợp_tác_xã cung_ứng cho thành_viên ; - Tiêu_chí 13 : Công_tác thông_tin , truyền_thông , đào_tạo bồi_dưỡng ; - Tiêu_chí 14 : Mức_độ ảnh_hưởng tích_cực đến cộng_đồng ; - Tiêu_chí 15 : Hợp_tác_xã được khen_thưởng trong năm . Tiêu_chí đánh_giá hợp_tác_xã ( Hình từ Internet )
6,675
Hợp_tác_xã muốn được xếp loại tốt thì phải đạt bao_nhiêu điểm ?
Tại Điều 8 Thông_tư 01/2020/TT-BKHĐ quy_định về cách_thức đánh_giá và xếp loại hợp_tác_xã như sau : ... Cách_thức đánh_giá và xếp loại hợp_tác_xã 1 . Hàng năm , Hội_đồng_quản_trị hợp_tác_xã tổ_chức tự đánh_giá và cho điểm hợp_tác_xã mình theo các tiêu_chí quy_định tại Phụ_lục 1 của Thông_tư này . Ban Kiểm_soát ( hoặc kiểm_soát_viên ) kiểm_tra kết_quả việc tự đánh_giá theo mẫu hướng_dẫn tại Phụ_lục 2 . 2 . Căn_cứ trên kết_quả tự đánh_giá đã được Hội_đồng_quản_trị và ban kiểm_soát ( kiểm_soát_viên ) thống_nhất , hợp_tác_xã được xếp loại như sau : a ) Tốt : Tổng điểm đánh_giá đạt từ 80 điểm đến 100 điểm ; b ) Khá : Tổng điểm đánh_giá đạt từ 65 điểm đến dưới 80 điểm ; c ) Trung_bình : Tổng điểm đánh_giá đạt từ 50 điểm đến dưới 65 điểm ; d ) Yếu : Tổng điểm đánh_giá đạt dưới 50 điểm ; 3 . Trường_hợp hợp_tác_xã mới thành_lập và hoạt_động chưa đủ 12 tháng hoặc hợp_tác_xã ngừng hoạt_động từ trên 3 tháng trong năm thì không tiến_hành đánh_giá và xếp loại . Theo đó , hợp_tác_xã muốn được xếp loại Tốt thì kết_quả tự đánh_giá đã được Hội_đồng_quản_trị và ban kiểm_soát ( kiểm_soát_viên ) thống_nhất phải đạt từ 80 điểm đến 100 điểm .
None
1
Tại Điều 8 Thông_tư 01/2020/TT-BKHĐ quy_định về cách_thức đánh_giá và xếp loại hợp_tác_xã như sau : Cách_thức đánh_giá và xếp loại hợp_tác_xã 1 . Hàng năm , Hội_đồng_quản_trị hợp_tác_xã tổ_chức tự đánh_giá và cho điểm hợp_tác_xã mình theo các tiêu_chí quy_định tại Phụ_lục 1 của Thông_tư này . Ban Kiểm_soát ( hoặc kiểm_soát_viên ) kiểm_tra kết_quả việc tự đánh_giá theo mẫu hướng_dẫn tại Phụ_lục 2 . 2 . Căn_cứ trên kết_quả tự đánh_giá đã được Hội_đồng_quản_trị và ban kiểm_soát ( kiểm_soát_viên ) thống_nhất , hợp_tác_xã được xếp loại như sau : a ) Tốt : Tổng điểm đánh_giá đạt từ 80 điểm đến 100 điểm ; b ) Khá : Tổng điểm đánh_giá đạt từ 65 điểm đến dưới 80 điểm ; c ) Trung_bình : Tổng điểm đánh_giá đạt từ 50 điểm đến dưới 65 điểm ; d ) Yếu : Tổng điểm đánh_giá đạt dưới 50 điểm ; 3 . Trường_hợp hợp_tác_xã mới thành_lập và hoạt_động chưa đủ 12 tháng hoặc hợp_tác_xã ngừng hoạt_động từ trên 3 tháng trong năm thì không tiến_hành đánh_giá và xếp loại . Theo đó , hợp_tác_xã muốn được xếp loại Tốt thì kết_quả tự đánh_giá đã được Hội_đồng_quản_trị và ban kiểm_soát ( kiểm_soát_viên ) thống_nhất phải đạt từ 80 điểm đến 100 điểm .
6,676
Quyền_hạn và nhiệm_vụ của hội_đồng_quản_trị hợp_tác_xã là gì ?
Căn_cứ theo Điều 36 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định hội_đồng_quản_trị hợp_tác_xã sẽ có những quyền_hạn và nhiệm_vụ sau đây : ... - Quyết_định tổ_chức các bộ_phận giúp_việc, đơn_vị trực_thuộc của hợp_tác_xã theo quy_định của điều_lệ. - Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết của đại_hội thành_viên và đánh_giá kết_quả hoạt_động của hợp_tác_xã. - Chuẩn_bị và trình đại_hội thành_viên sửa_đổi, bổ_sung điều_lệ, báo_cáo kết_quả hoạt_động, phương_án sản_xuất, kinh_doanh và phương_án phân_phối thu_nhập của hợp_tác_xã ; báo_cáo hoạt_động của hội_đồng_quản_trị. - Trình đại_hội thành_viên xem_xét, thông_qua báo_cáo tài_chính ; việc quản_lý, sử_dụng các quỹ của hợp_tác_xã. - Trình đại_hội thành_viên phương_án về mức thù_lao, tiền thưởng của thành_viên hội_đồng_quản_trị, thành_viên ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên ; mức tiền công, tiền_lương và tiền thưởng của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ), phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ). - Chuyển_nhượng, thanh_lý, xử_lý tài_sản_lưu_động của hợp_tác_xã theo thẩm_quyền do đại_hội thành_viên giao. - Kết_nạp thành_viên mới, giải_quyết việc chấm_dứt tư_cách thành_viên được quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 16 của Luật này và báo_cáo đại_hội thành_viên. - Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ), phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ). - Bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức, thuê hoặc chấm_dứt hợp_đồng thuê giám_đốc ( tổng_giám_đốc )
None
1
Căn_cứ theo Điều 36 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định hội_đồng_quản_trị hợp_tác_xã sẽ có những quyền_hạn và nhiệm_vụ sau đây : - Quyết_định tổ_chức các bộ_phận giúp_việc , đơn_vị trực_thuộc của hợp_tác_xã theo quy_định của điều_lệ . - Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết của đại_hội thành_viên và đánh_giá kết_quả hoạt_động của hợp_tác_xã . - Chuẩn_bị và trình đại_hội thành_viên sửa_đổi , bổ_sung điều_lệ , báo_cáo kết_quả hoạt_động , phương_án sản_xuất , kinh_doanh và phương_án phân_phối thu_nhập của hợp_tác_xã ; báo_cáo hoạt_động của hội_đồng_quản_trị . - Trình đại_hội thành_viên xem_xét , thông_qua báo_cáo tài_chính ; việc quản_lý , sử_dụng các quỹ của hợp_tác_xã . - Trình đại_hội thành_viên phương_án về mức thù_lao , tiền thưởng của thành_viên hội_đồng_quản_trị , thành_viên ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên ; mức tiền công , tiền_lương và tiền thưởng của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) , phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ) . - Chuyển_nhượng , thanh_lý , xử_lý tài_sản_lưu_động của hợp_tác_xã theo thẩm_quyền do đại_hội thành_viên giao . - Kết_nạp thành_viên mới , giải_quyết việc chấm_dứt tư_cách thành_viên được quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 16 của Luật này và báo_cáo đại_hội thành_viên . - Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) , phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ) . - Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , thuê hoặc chấm_dứt hợp_đồng thuê giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) theo nghị_quyết của đại_hội thành_viên . - Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , thuê hoặc chấm_dứt hợp_đồng thuê phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ) và các chức_danh khác theo đề_nghị của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) nếu điều_lệ không quy_định khác . - Khen_thưởng , kỷ_luật thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên ; khen_thưởng các cá_nhân , tổ_chức không phải là thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên nhưng có công xây_dựng , phát_triển hợp_tác_xã . - Thông_báo tới các thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên nghị_quyết , quyết_định của đại_hội thành_viên , hội_đồng_quản_trị . - Ban_hành quy_chế hoạt_động của hội_đồng_quản_trị để thực_hiện quyền và nhiệm_vụ được giao . - Thực_hiện quyền , nhiệm_vụ khác theo quy_định của điều_lệ , nghị_quyết của đại_hội thành_viên và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình trước đại_hội thành_viên và trước pháp_luật .
6,677
Quyền_hạn và nhiệm_vụ của hội_đồng_quản_trị hợp_tác_xã là gì ?
Căn_cứ theo Điều 36 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định hội_đồng_quản_trị hợp_tác_xã sẽ có những quyền_hạn và nhiệm_vụ sau đây : ... Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ), phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ). - Bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức, thuê hoặc chấm_dứt hợp_đồng thuê giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) theo nghị_quyết của đại_hội thành_viên. - Bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức, thuê hoặc chấm_dứt hợp_đồng thuê phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ) và các chức_danh khác theo đề_nghị của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) nếu điều_lệ không quy_định khác. - Khen_thưởng, kỷ_luật thành_viên, hợp_tác_xã thành_viên ; khen_thưởng các cá_nhân, tổ_chức không phải là thành_viên, hợp_tác_xã thành_viên nhưng có công xây_dựng, phát_triển hợp_tác_xã. - Thông_báo tới các thành_viên, hợp_tác_xã thành_viên nghị_quyết, quyết_định của đại_hội thành_viên, hội_đồng_quản_trị. - Ban_hành quy_chế hoạt_động của hội_đồng_quản_trị để thực_hiện quyền và nhiệm_vụ được giao. - Thực_hiện quyền, nhiệm_vụ khác theo quy_định của điều_lệ, nghị_quyết của đại_hội thành_viên và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình trước đại_hội thành_viên và trước pháp_luật.
None
1
Căn_cứ theo Điều 36 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định hội_đồng_quản_trị hợp_tác_xã sẽ có những quyền_hạn và nhiệm_vụ sau đây : - Quyết_định tổ_chức các bộ_phận giúp_việc , đơn_vị trực_thuộc của hợp_tác_xã theo quy_định của điều_lệ . - Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết của đại_hội thành_viên và đánh_giá kết_quả hoạt_động của hợp_tác_xã . - Chuẩn_bị và trình đại_hội thành_viên sửa_đổi , bổ_sung điều_lệ , báo_cáo kết_quả hoạt_động , phương_án sản_xuất , kinh_doanh và phương_án phân_phối thu_nhập của hợp_tác_xã ; báo_cáo hoạt_động của hội_đồng_quản_trị . - Trình đại_hội thành_viên xem_xét , thông_qua báo_cáo tài_chính ; việc quản_lý , sử_dụng các quỹ của hợp_tác_xã . - Trình đại_hội thành_viên phương_án về mức thù_lao , tiền thưởng của thành_viên hội_đồng_quản_trị , thành_viên ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên ; mức tiền công , tiền_lương và tiền thưởng của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) , phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ) . - Chuyển_nhượng , thanh_lý , xử_lý tài_sản_lưu_động của hợp_tác_xã theo thẩm_quyền do đại_hội thành_viên giao . - Kết_nạp thành_viên mới , giải_quyết việc chấm_dứt tư_cách thành_viên được quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 16 của Luật này và báo_cáo đại_hội thành_viên . - Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) , phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ) . - Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , thuê hoặc chấm_dứt hợp_đồng thuê giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) theo nghị_quyết của đại_hội thành_viên . - Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , thuê hoặc chấm_dứt hợp_đồng thuê phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ) và các chức_danh khác theo đề_nghị của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) nếu điều_lệ không quy_định khác . - Khen_thưởng , kỷ_luật thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên ; khen_thưởng các cá_nhân , tổ_chức không phải là thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên nhưng có công xây_dựng , phát_triển hợp_tác_xã . - Thông_báo tới các thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên nghị_quyết , quyết_định của đại_hội thành_viên , hội_đồng_quản_trị . - Ban_hành quy_chế hoạt_động của hội_đồng_quản_trị để thực_hiện quyền và nhiệm_vụ được giao . - Thực_hiện quyền , nhiệm_vụ khác theo quy_định của điều_lệ , nghị_quyết của đại_hội thành_viên và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình trước đại_hội thành_viên và trước pháp_luật .
6,678
Lập hoá_đơn điều_chỉnh , hoá_đơn thay_thế có phải nộp mẫu 04 / SS-HĐĐT không ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... Xử_lý hoá_đơn điện_tử , bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_sót trong một_số trường_hợp ... a ) Trường_hợp hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải cấp lại mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử có sai_sót cần xử_lý theo hình_thức điều_chỉnh hoặc thay_thế theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP thì người bán được lựa_chọn sử_dụng Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT tại Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP để thông_báo việc điều_chỉnh cho từng hoá_đơn có sai_sót hoặc thông_báo việc điều_chỉnh cho nhiều hoá_đơn điện_tử có sai_sót và gửi thông_báo theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT đến cơ_quan thuế bất_cứ thời_gian nào nhưng chậm nhất là ngày cuối_cùng của kỳ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh ; Theo đó , trong trường_hợp lập hoá_đơn điều_chỉnh hoặc thay_thế cho hoá_đơn đã lập có sai_sót trước đó , người bán có_thể lựa_chọn việc sử_dụng Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT để thông_báo cho cơ_quan thuế .
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định như sau : Xử_lý hoá_đơn điện_tử , bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_sót trong một_số trường_hợp ... a ) Trường_hợp hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải cấp lại mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử có sai_sót cần xử_lý theo hình_thức điều_chỉnh hoặc thay_thế theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP thì người bán được lựa_chọn sử_dụng Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT tại Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP để thông_báo việc điều_chỉnh cho từng hoá_đơn có sai_sót hoặc thông_báo việc điều_chỉnh cho nhiều hoá_đơn điện_tử có sai_sót và gửi thông_báo theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT đến cơ_quan thuế bất_cứ thời_gian nào nhưng chậm nhất là ngày cuối_cùng của kỳ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh ; Theo đó , trong trường_hợp lập hoá_đơn điều_chỉnh hoặc thay_thế cho hoá_đơn đã lập có sai_sót trước đó , người bán có_thể lựa_chọn việc sử_dụng Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT để thông_báo cho cơ_quan thuế .
6,679
Hạn nộp mẫu 04 / SS-HĐĐT là thời_hạn kê_khai thuế GTGT hay ngày cuối_cùng của kỳ kê_khai thuế GTGT ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... Xử_lý hoá_đơn điện_tử, bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_sót trong một_số trường_hợp... a ) Trường_hợp hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải cấp lại mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử có sai_sót cần xử_lý theo hình_thức điều_chỉnh hoặc thay_thế theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP thì người bán được lựa_chọn sử_dụng Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT tại Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP để thông_báo việc điều_chỉnh cho từng hoá_đơn có sai_sót hoặc thông_báo việc điều_chỉnh cho nhiều hoá_đơn điện_tử có sai_sót và gửi thông_báo theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT đến cơ_quan thuế bất_cứ thời_gian nào nhưng chậm nhất là ngày cuối_cùng của kỳ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh ; Theo đó, hạn nộp mẫu 04 / SS-HĐĐT chậm nhất là ngày cuối_cùng của kỳ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh. Ngày cuối_cùng của kỳ kê_khai thuế là ngày cuối tháng, cuối quý và không phải là thời_hạn kê_khai thuế. Trong đó, một năm có 12 kỳ kê_khai theo tháng, 04 kỳ kê_khai theo quý. Ví_dụ
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định như sau : Xử_lý hoá_đơn điện_tử , bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_sót trong một_số trường_hợp ... a ) Trường_hợp hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải cấp lại mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử có sai_sót cần xử_lý theo hình_thức điều_chỉnh hoặc thay_thế theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP thì người bán được lựa_chọn sử_dụng Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT tại Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP để thông_báo việc điều_chỉnh cho từng hoá_đơn có sai_sót hoặc thông_báo việc điều_chỉnh cho nhiều hoá_đơn điện_tử có sai_sót và gửi thông_báo theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT đến cơ_quan thuế bất_cứ thời_gian nào nhưng chậm nhất là ngày cuối_cùng của kỳ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh ; Theo đó , hạn nộp mẫu 04 / SS-HĐĐT chậm nhất là ngày cuối_cùng của kỳ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh . Ngày cuối_cùng của kỳ kê_khai thuế là ngày cuối tháng , cuối quý và không phải là thời_hạn kê_khai thuế . Trong đó , một năm có 12 kỳ kê_khai theo tháng , 04 kỳ kê_khai theo quý . Ví_dụ : Ngày 01/7/2023 doanh_nghiệp phát_hiện xuất sai hoá_đơn , chưa gửi người mua , doanh_nghiệp cần lập mẫu 04/SS-HĐĐT. Do hoá_đơn mới được lập vào tháng 7 thuộc quý 3 nên thời_hạn là ngày cuối_cùng của kỳ kê_khai thuế tháng 7 hoặc quý 3 tức_là ngày 31/7 hoặc 30/9 tương_ứng hạn nộp mẫu 04 / SS-HĐĐT cũng sẽ là ngày 31/7 ( theo tháng ) hoặc 30/9 ( theo quý ) .
6,680
Hạn nộp mẫu 04 / SS-HĐĐT là thời_hạn kê_khai thuế GTGT hay ngày cuối_cùng của kỳ kê_khai thuế GTGT ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... cuối tháng, cuối quý và không phải là thời_hạn kê_khai thuế. Trong đó, một năm có 12 kỳ kê_khai theo tháng, 04 kỳ kê_khai theo quý. Ví_dụ : Ngày 01/7/2023 doanh_nghiệp phát_hiện xuất sai hoá_đơn, chưa gửi người mua, doanh_nghiệp cần lập mẫu 04/SS-HĐĐT. Do hoá_đơn mới được lập vào tháng 7 thuộc quý 3 nên thời_hạn là ngày cuối_cùng của kỳ kê_khai thuế tháng 7 hoặc quý 3 tức_là ngày 31/7 hoặc 30/9 tương_ứng hạn nộp mẫu 04 / SS-HĐĐT cũng sẽ là ngày 31/7 ( theo tháng ) hoặc 30/9 ( theo quý ).
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định như sau : Xử_lý hoá_đơn điện_tử , bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_sót trong một_số trường_hợp ... a ) Trường_hợp hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải cấp lại mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử có sai_sót cần xử_lý theo hình_thức điều_chỉnh hoặc thay_thế theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP thì người bán được lựa_chọn sử_dụng Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT tại Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP để thông_báo việc điều_chỉnh cho từng hoá_đơn có sai_sót hoặc thông_báo việc điều_chỉnh cho nhiều hoá_đơn điện_tử có sai_sót và gửi thông_báo theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT đến cơ_quan thuế bất_cứ thời_gian nào nhưng chậm nhất là ngày cuối_cùng của kỳ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh ; Theo đó , hạn nộp mẫu 04 / SS-HĐĐT chậm nhất là ngày cuối_cùng của kỳ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh . Ngày cuối_cùng của kỳ kê_khai thuế là ngày cuối tháng , cuối quý và không phải là thời_hạn kê_khai thuế . Trong đó , một năm có 12 kỳ kê_khai theo tháng , 04 kỳ kê_khai theo quý . Ví_dụ : Ngày 01/7/2023 doanh_nghiệp phát_hiện xuất sai hoá_đơn , chưa gửi người mua , doanh_nghiệp cần lập mẫu 04/SS-HĐĐT. Do hoá_đơn mới được lập vào tháng 7 thuộc quý 3 nên thời_hạn là ngày cuối_cùng của kỳ kê_khai thuế tháng 7 hoặc quý 3 tức_là ngày 31/7 hoặc 30/9 tương_ứng hạn nộp mẫu 04 / SS-HĐĐT cũng sẽ là ngày 31/7 ( theo tháng ) hoặc 30/9 ( theo quý ) .
6,681
Các trường_hợp phải nộp mẫu 04 / SS-HĐĐT theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP và Thông_tư 78/2021/TT-BTC?
Căn_cứ tại Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP và Điều 7 , khoản 6 Điều 12 Thông_tư 78/2021/TT-BTC thì dưới đây là các trường_hợp người nộp thuế phải nộp: ... Căn_cứ tại Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP và Điều 7, khoản 6 Điều 12 Thông_tư 78/2021/TT-BTC thì dưới đây là các trường_hợp người nộp thuế phải nộp mẫu 04 / SS-HĐĐT : ( 1 ) Bên bán phát_hiện hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã của cơ_quan thuế chưa gửi cho người mua có sai_sót. Lúc này bên bán gửi mẫu 04 / SS-HĐĐT về việc huỷ hoá_đơn điện_tử có mã đã lập có sai_sót và lập hoá_đơn điện_tử mới, ký số gửi cơ_quan thuế để cấp mã_hoá đơn mới thay_thế hoá_đơn đã lập để gửi cho người mua. Cơ_quan thuế thực_hiện huỷ hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế. ( 2 ) Hoá_đơn điện_tử có mã / không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót về tên, địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế, các nội_dung khác không sai_sót. Bên bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn. Bên bán thực_hiện thông_báo với
None
1
Căn_cứ tại Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP và Điều 7 , khoản 6 Điều 12 Thông_tư 78/2021/TT-BTC thì dưới đây là các trường_hợp người nộp thuế phải nộp mẫu 04 / SS-HĐĐT : ( 1 ) Bên bán phát_hiện hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã của cơ_quan thuế chưa gửi cho người mua có sai_sót . Lúc này bên bán gửi mẫu 04 / SS-HĐĐT về việc huỷ hoá_đơn điện_tử có mã đã lập có sai_sót và lập hoá_đơn điện_tử mới , ký số gửi cơ_quan thuế để cấp mã_hoá đơn mới thay_thế hoá_đơn đã lập để gửi cho người mua . Cơ_quan thuế thực_hiện huỷ hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế . ( 2 ) Hoá_đơn điện_tử có mã / không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót . Bên bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Bên bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế về hoá_đơn điện_tử có sai_sót theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT , trừ trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế có sai_sót nêu trên chưa gửi dữ_liệu hoá_đơn cho cơ_quan thuế . ( 3 ) Trường_hợp cơ_quan thuế phát_hiện hoá_đơn điện tử có mã / không có mã của cơ_quan thuế đã lập có sai_sót thì cơ_quan thuế thông_báo cho người bán để người bán kiểm_tra sai_sót . Thời_hạn thực_hiện theo thông_báo ghi trên mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB , người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo mẫu_số 04 / SS-HĐĐT , trong đó ghi rõ căn_cứ kiểm_tra là thông_báo mẫu_số 01 / TB-RSĐT của cơ_quan thuế ( bao_gồm thông_tin số và ngày thông_báo ) . ( 4 ) Hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ đã lập theo quy_định tại Nghị_định 51/2010/NĐ-CP có sai_sót : Bên bán và bên mua phải lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo mẫu_số 04 / SS-HĐĐT và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới ( hoá_đơn điện_tử có mã / không có mã của cơ_quan thuế ) thay_thế cho hoá_đơn đã lập có sai_sót .
6,682
Các trường_hợp phải nộp mẫu 04 / SS-HĐĐT theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP và Thông_tư 78/2021/TT-BTC?
Căn_cứ tại Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP và Điều 7 , khoản 6 Điều 12 Thông_tư 78/2021/TT-BTC thì dưới đây là các trường_hợp người nộp thuế phải nộp: ... mã_số thuế, các nội_dung khác không sai_sót. Bên bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn. Bên bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế về hoá_đơn điện_tử có sai_sót theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT, trừ trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế có sai_sót nêu trên chưa gửi dữ_liệu hoá_đơn cho cơ_quan thuế. ( 3 ) Trường_hợp cơ_quan thuế phát_hiện hoá_đơn điện tử có mã / không có mã của cơ_quan thuế đã lập có sai_sót thì cơ_quan thuế thông_báo cho người bán để người bán kiểm_tra sai_sót. Thời_hạn thực_hiện theo thông_báo ghi trên mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB, người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo mẫu_số 04 / SS-HĐĐT, trong đó ghi rõ căn_cứ kiểm_tra là thông_báo mẫu_số 01 / TB-RSĐT của cơ_quan thuế ( bao_gồm thông_tin số và ngày thông_báo ). ( 4 ) Hoá_đơn bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ đã lập theo quy_định tại Nghị_định 51/2010/NĐ-CP có sai_sót : Bên bán và bên mua phải lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót,
None
1
Căn_cứ tại Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP và Điều 7 , khoản 6 Điều 12 Thông_tư 78/2021/TT-BTC thì dưới đây là các trường_hợp người nộp thuế phải nộp mẫu 04 / SS-HĐĐT : ( 1 ) Bên bán phát_hiện hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã của cơ_quan thuế chưa gửi cho người mua có sai_sót . Lúc này bên bán gửi mẫu 04 / SS-HĐĐT về việc huỷ hoá_đơn điện_tử có mã đã lập có sai_sót và lập hoá_đơn điện_tử mới , ký số gửi cơ_quan thuế để cấp mã_hoá đơn mới thay_thế hoá_đơn đã lập để gửi cho người mua . Cơ_quan thuế thực_hiện huỷ hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế . ( 2 ) Hoá_đơn điện_tử có mã / không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót . Bên bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Bên bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế về hoá_đơn điện_tử có sai_sót theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT , trừ trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế có sai_sót nêu trên chưa gửi dữ_liệu hoá_đơn cho cơ_quan thuế . ( 3 ) Trường_hợp cơ_quan thuế phát_hiện hoá_đơn điện tử có mã / không có mã của cơ_quan thuế đã lập có sai_sót thì cơ_quan thuế thông_báo cho người bán để người bán kiểm_tra sai_sót . Thời_hạn thực_hiện theo thông_báo ghi trên mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB , người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo mẫu_số 04 / SS-HĐĐT , trong đó ghi rõ căn_cứ kiểm_tra là thông_báo mẫu_số 01 / TB-RSĐT của cơ_quan thuế ( bao_gồm thông_tin số và ngày thông_báo ) . ( 4 ) Hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ đã lập theo quy_định tại Nghị_định 51/2010/NĐ-CP có sai_sót : Bên bán và bên mua phải lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo mẫu_số 04 / SS-HĐĐT và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới ( hoá_đơn điện_tử có mã / không có mã của cơ_quan thuế ) thay_thế cho hoá_đơn đã lập có sai_sót .
6,683
Các trường_hợp phải nộp mẫu 04 / SS-HĐĐT theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP và Thông_tư 78/2021/TT-BTC?
Căn_cứ tại Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP và Điều 7 , khoản 6 Điều 12 Thông_tư 78/2021/TT-BTC thì dưới đây là các trường_hợp người nộp thuế phải nộp: ... ) Hoá_đơn bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ đã lập theo quy_định tại Nghị_định 51/2010/NĐ-CP có sai_sót : Bên bán và bên mua phải lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót, người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo mẫu_số 04 / SS-HĐĐT và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới ( hoá_đơn điện_tử có mã / không có mã của cơ_quan thuế ) thay_thế cho hoá_đơn đã lập có sai_sót.
None
1
Căn_cứ tại Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP và Điều 7 , khoản 6 Điều 12 Thông_tư 78/2021/TT-BTC thì dưới đây là các trường_hợp người nộp thuế phải nộp mẫu 04 / SS-HĐĐT : ( 1 ) Bên bán phát_hiện hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã của cơ_quan thuế chưa gửi cho người mua có sai_sót . Lúc này bên bán gửi mẫu 04 / SS-HĐĐT về việc huỷ hoá_đơn điện_tử có mã đã lập có sai_sót và lập hoá_đơn điện_tử mới , ký số gửi cơ_quan thuế để cấp mã_hoá đơn mới thay_thế hoá_đơn đã lập để gửi cho người mua . Cơ_quan thuế thực_hiện huỷ hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế . ( 2 ) Hoá_đơn điện_tử có mã / không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót . Bên bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Bên bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế về hoá_đơn điện_tử có sai_sót theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT , trừ trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế có sai_sót nêu trên chưa gửi dữ_liệu hoá_đơn cho cơ_quan thuế . ( 3 ) Trường_hợp cơ_quan thuế phát_hiện hoá_đơn điện tử có mã / không có mã của cơ_quan thuế đã lập có sai_sót thì cơ_quan thuế thông_báo cho người bán để người bán kiểm_tra sai_sót . Thời_hạn thực_hiện theo thông_báo ghi trên mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB , người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo mẫu_số 04 / SS-HĐĐT , trong đó ghi rõ căn_cứ kiểm_tra là thông_báo mẫu_số 01 / TB-RSĐT của cơ_quan thuế ( bao_gồm thông_tin số và ngày thông_báo ) . ( 4 ) Hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ đã lập theo quy_định tại Nghị_định 51/2010/NĐ-CP có sai_sót : Bên bán và bên mua phải lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo mẫu_số 04 / SS-HĐĐT và lập hoá_đơn hoá_đơn điện_tử mới ( hoá_đơn điện_tử có mã / không có mã của cơ_quan thuế ) thay_thế cho hoá_đơn đã lập có sai_sót .
6,684
Doanh_nghiệp khi thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán có bắt_buộc phải thành_lập Hội_đồng tiêu hay không ?
Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về thủ_tục tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán như sau : ... Thủ_tục tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán 1. Người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định thành_lập " Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ ". Thành_phần Hội_đồng gồm : Lãnh_đạo đơn_vị kế_toán, kế_toán_trưởng, đại_diện của bộ_phận lưu_trữ và các thành_phần khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán chỉ_định. 2. Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán phải tiến_hành kiểm_kê, đánh_giá, phân_loại tài_liệu kế_toán theo từng loại, lập " Danh_mục tài_liệu kế_toán tiêu_huỷ " và " Biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ ". 3. " Biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ " phải lập ngay sau khi tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán và phải ghi rõ các nội_dung : Loại tài_liệu kế_toán đã tiêu_huỷ, thời_hạn lưu_trữ của mỗi loại, hình_thức tiêu_huỷ, kết_luận và chữ_ký của các thành_viên Hội_đồng tiêu_huỷ. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, bước đầu_tiên để thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán là phải thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ. Thành_phần Hội_đồng tiêu_huỷ sẽ gồm có : - Lãnh_đạo doanh_nghiệp ; - Kế_toán_trưởng ; - Đại_diện của bộ_phận lưu_trữ ; - Các thành_phần khác do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp chỉ_định. Hội_đồng tiêu_huỷ
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về thủ_tục tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán như sau : Thủ_tục tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán 1 . Người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định thành_lập " Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ " . Thành_phần Hội_đồng gồm : Lãnh_đạo đơn_vị kế_toán , kế_toán_trưởng , đại_diện của bộ_phận lưu_trữ và các thành_phần khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán chỉ_định . 2 . Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán phải tiến_hành kiểm_kê , đánh_giá , phân_loại tài_liệu kế_toán theo từng loại , lập " Danh_mục tài_liệu kế_toán tiêu_huỷ " và " Biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ " . 3 . " Biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ " phải lập ngay sau khi tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán và phải ghi rõ các nội_dung : Loại tài_liệu kế_toán đã tiêu_huỷ , thời_hạn lưu_trữ của mỗi loại , hình_thức tiêu_huỷ , kết_luận và chữ_ký của các thành_viên Hội_đồng tiêu_huỷ . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , bước đầu_tiên để thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán là phải thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ . Thành_phần Hội_đồng tiêu_huỷ sẽ gồm có : - Lãnh_đạo doanh_nghiệp ; - Kế_toán_trưởng ; - Đại_diện của bộ_phận lưu_trữ ; - Các thành_phần khác do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp chỉ_định . Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ ( Hình từ Internet )
6,685
Doanh_nghiệp khi thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán có bắt_buộc phải thành_lập Hội_đồng tiêu hay không ?
Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về thủ_tục tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán như sau : ... sẽ gồm có : - Lãnh_đạo doanh_nghiệp ; - Kế_toán_trưởng ; - Đại_diện của bộ_phận lưu_trữ ; - Các thành_phần khác do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp chỉ_định. Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ ( Hình từ Internet ) Thủ_tục tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán 1. Người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định thành_lập " Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ ". Thành_phần Hội_đồng gồm : Lãnh_đạo đơn_vị kế_toán, kế_toán_trưởng, đại_diện của bộ_phận lưu_trữ và các thành_phần khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán chỉ_định. 2. Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán phải tiến_hành kiểm_kê, đánh_giá, phân_loại tài_liệu kế_toán theo từng loại, lập " Danh_mục tài_liệu kế_toán tiêu_huỷ " và " Biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ ". 3. " Biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ " phải lập ngay sau khi tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán và phải ghi rõ các nội_dung : Loại tài_liệu kế_toán đã tiêu_huỷ, thời_hạn lưu_trữ của mỗi loại, hình_thức tiêu_huỷ, kết_luận và chữ_ký của các thành_viên Hội_đồng tiêu_huỷ. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, bước đầu_tiên để thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán là phải thành_lập Hội_đồng
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về thủ_tục tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán như sau : Thủ_tục tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán 1 . Người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định thành_lập " Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ " . Thành_phần Hội_đồng gồm : Lãnh_đạo đơn_vị kế_toán , kế_toán_trưởng , đại_diện của bộ_phận lưu_trữ và các thành_phần khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán chỉ_định . 2 . Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán phải tiến_hành kiểm_kê , đánh_giá , phân_loại tài_liệu kế_toán theo từng loại , lập " Danh_mục tài_liệu kế_toán tiêu_huỷ " và " Biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ " . 3 . " Biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ " phải lập ngay sau khi tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán và phải ghi rõ các nội_dung : Loại tài_liệu kế_toán đã tiêu_huỷ , thời_hạn lưu_trữ của mỗi loại , hình_thức tiêu_huỷ , kết_luận và chữ_ký của các thành_viên Hội_đồng tiêu_huỷ . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , bước đầu_tiên để thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán là phải thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ . Thành_phần Hội_đồng tiêu_huỷ sẽ gồm có : - Lãnh_đạo doanh_nghiệp ; - Kế_toán_trưởng ; - Đại_diện của bộ_phận lưu_trữ ; - Các thành_phần khác do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp chỉ_định . Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ ( Hình từ Internet )
6,686
Doanh_nghiệp khi thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán có bắt_buộc phải thành_lập Hội_đồng tiêu hay không ?
Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về thủ_tục tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán như sau : ... loại, hình_thức tiêu_huỷ, kết_luận và chữ_ký của các thành_viên Hội_đồng tiêu_huỷ. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, bước đầu_tiên để thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán là phải thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ. Thành_phần Hội_đồng tiêu_huỷ sẽ gồm có : - Lãnh_đạo doanh_nghiệp ; - Kế_toán_trưởng ; - Đại_diện của bộ_phận lưu_trữ ; - Các thành_phần khác do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp chỉ_định. Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về thủ_tục tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán như sau : Thủ_tục tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán 1 . Người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định thành_lập " Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ " . Thành_phần Hội_đồng gồm : Lãnh_đạo đơn_vị kế_toán , kế_toán_trưởng , đại_diện của bộ_phận lưu_trữ và các thành_phần khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán chỉ_định . 2 . Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán phải tiến_hành kiểm_kê , đánh_giá , phân_loại tài_liệu kế_toán theo từng loại , lập " Danh_mục tài_liệu kế_toán tiêu_huỷ " và " Biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ " . 3 . " Biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ " phải lập ngay sau khi tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán và phải ghi rõ các nội_dung : Loại tài_liệu kế_toán đã tiêu_huỷ , thời_hạn lưu_trữ của mỗi loại , hình_thức tiêu_huỷ , kết_luận và chữ_ký của các thành_viên Hội_đồng tiêu_huỷ . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , bước đầu_tiên để thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán là phải thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ . Thành_phần Hội_đồng tiêu_huỷ sẽ gồm có : - Lãnh_đạo doanh_nghiệp ; - Kế_toán_trưởng ; - Đại_diện của bộ_phận lưu_trữ ; - Các thành_phần khác do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp chỉ_định . Hội_đồng tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán hết thời_hạn lưu_trữ ( Hình từ Internet )
6,687
Doanh_nghiệp thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán nhưng không thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ thì có bị xử_phạt hay không ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 15 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán nh: ... Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 15 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về bảo_quản, lưu_trữ tài_liệu kế_toán như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về bảo_quản, lưu_trữ tài_liệu kế_toán 1. Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Đưa tài_liệu kế_toán vào lưu_trữ chậm từ 12 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định ; b ) Không sắp_xếp tài_liệu kế_toán đưa vào lưu_trữ theo trình_tự thời_gian phát_sinh và theo kỳ kế_toán năm. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Lưu_trữ tài_liệu kế_toán không đầy_đủ theo quy_định ; b ) Bảo_quản tài_liệu kế_toán không an_toàn, để hư_hỏng, mất_mát tài_liệu trong thời_hạn lưu_trữ ; c ) Sử_dụng tài_liệu kế_toán trong thời_hạn lưu_trữ không đúng quy_định ; d ) Không thực_hiện việc tổ_chức kiểm_kê, phân_loại, phục_hồi tài_liệu kế_toán bị mất_mát hoặc bị huỷ_hoại. 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Huỷ_bỏ tài_liệu kế_toán khi chưa hết thời_hạn lưu_trữ theo quy_định của Luật kế_toán nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 15 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Đưa tài_liệu kế_toán vào lưu_trữ chậm từ 12 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định ; b ) Không sắp_xếp tài_liệu kế_toán đưa vào lưu_trữ theo trình_tự thời_gian phát_sinh và theo kỳ kế_toán năm . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Lưu_trữ tài_liệu kế_toán không đầy_đủ theo quy_định ; b ) Bảo_quản tài_liệu kế_toán không an_toàn , để hư_hỏng , mất_mát tài_liệu trong thời_hạn lưu_trữ ; c ) Sử_dụng tài_liệu kế_toán trong thời_hạn lưu_trữ không đúng quy_định ; d ) Không thực_hiện việc tổ_chức kiểm_kê , phân_loại , phục_hồi tài_liệu kế_toán bị mất_mát hoặc bị huỷ_hoại . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Huỷ_bỏ tài_liệu kế_toán khi chưa hết thời_hạn lưu_trữ theo quy_định của Luật kế_toán nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ , không thực_hiện đúng phương_pháp tiêu_huỷ và không lập biên_bản tiêu_huỷ theo quy_định khi thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán . Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP) thì mức mức phạt tiền quy_định trên đây được áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , nếu doanh_nghiệp khi thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán mà không thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng .
6,688
Doanh_nghiệp thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán nhưng không thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ thì có bị xử_phạt hay không ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 15 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán nh: ... đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Huỷ_bỏ tài_liệu kế_toán khi chưa hết thời_hạn lưu_trữ theo quy_định của Luật kế_toán nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ, không thực_hiện đúng phương_pháp tiêu_huỷ và không lập biên_bản tiêu_huỷ theo quy_định khi thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán. Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP) thì mức mức phạt tiền quy_định trên đây được áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo đó, nếu doanh_nghiệp khi thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán mà không thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng.
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 15 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Đưa tài_liệu kế_toán vào lưu_trữ chậm từ 12 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định ; b ) Không sắp_xếp tài_liệu kế_toán đưa vào lưu_trữ theo trình_tự thời_gian phát_sinh và theo kỳ kế_toán năm . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Lưu_trữ tài_liệu kế_toán không đầy_đủ theo quy_định ; b ) Bảo_quản tài_liệu kế_toán không an_toàn , để hư_hỏng , mất_mát tài_liệu trong thời_hạn lưu_trữ ; c ) Sử_dụng tài_liệu kế_toán trong thời_hạn lưu_trữ không đúng quy_định ; d ) Không thực_hiện việc tổ_chức kiểm_kê , phân_loại , phục_hồi tài_liệu kế_toán bị mất_mát hoặc bị huỷ_hoại . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Huỷ_bỏ tài_liệu kế_toán khi chưa hết thời_hạn lưu_trữ theo quy_định của Luật kế_toán nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ , không thực_hiện đúng phương_pháp tiêu_huỷ và không lập biên_bản tiêu_huỷ theo quy_định khi thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán . Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP) thì mức mức phạt tiền quy_định trên đây được áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , nếu doanh_nghiệp khi thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán mà không thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng .
6,689
Những tài_liệu kế_toán nào phải lưu_trữ vĩnh_viễn ?
Theo Điều 14 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP thì những tài_liệu kế_toán sau đây sẽ thuộc trường_hợp phải lưu_trữ vĩnh_viễn : ... ( 1 ) Đối_với đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước : - Báo_cáo tổng quyết_toán ngân_sách nhà_nước năm đã được Quốc_hội phê_chuẩn ; - Báo_cáo quyết_toán ngân_sách địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân các cấp phê_chuẩn ; - Hồ_sơ , báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm A , dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Tài_liệu kế_toán khác có tính sử_liệu , có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . Lưu_ý : Việc xác_định tài_liệu kế_toán khác phải lưu_trữ vĩnh_viễn do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán , do ngành hoặc địa_phương quyết_định trên cơ_sở xác_định tính_chất sử_liệu , ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . ( 2 ) Đối_với hoạt_động kinh_doanh : - Các tài_liệu kế_toán có tính sử_liệu ; - Tài_liệu kế_toán có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . Lưu_ý : Việc xác_định tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn do người đứng đầu hoặc người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định căn_cứ vào tính sử_liệu và ý_nghĩa lâu_dài của tài_liệu , thông_tin để quyết_định cho từng trường_hợp cụ_thể và giao cho bộ_phận kế_toán hoặc bộ_phận khác lưu_trữ dưới hình_thức bản_gốc hoặc hình_thức khác .
None
1
Theo Điều 14 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP thì những tài_liệu kế_toán sau đây sẽ thuộc trường_hợp phải lưu_trữ vĩnh_viễn : ( 1 ) Đối_với đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước : - Báo_cáo tổng quyết_toán ngân_sách nhà_nước năm đã được Quốc_hội phê_chuẩn ; - Báo_cáo quyết_toán ngân_sách địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân các cấp phê_chuẩn ; - Hồ_sơ , báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm A , dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Tài_liệu kế_toán khác có tính sử_liệu , có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . Lưu_ý : Việc xác_định tài_liệu kế_toán khác phải lưu_trữ vĩnh_viễn do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán , do ngành hoặc địa_phương quyết_định trên cơ_sở xác_định tính_chất sử_liệu , ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . ( 2 ) Đối_với hoạt_động kinh_doanh : - Các tài_liệu kế_toán có tính sử_liệu ; - Tài_liệu kế_toán có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . Lưu_ý : Việc xác_định tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn do người đứng đầu hoặc người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định căn_cứ vào tính sử_liệu và ý_nghĩa lâu_dài của tài_liệu , thông_tin để quyết_định cho từng trường_hợp cụ_thể và giao cho bộ_phận kế_toán hoặc bộ_phận khác lưu_trữ dưới hình_thức bản_gốc hoặc hình_thức khác .
6,690
Mức tiền_lương tối_đa để tính mức đóng bảo_hiểm_y_tế năm 2023 là bao_nhiêu sau khi tăng lương cơ_sở ?
Tại Điều 14 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 có quy_định về tiền_lương , tiền công , tiền trợ_c: ... Tại Điều 14 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 có quy_định về tiền_lương, tiền công, tiền trợ_cấp làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : Tiền_lương, tiền công, tiền trợ_cấp làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_y_tế 1. Đối_với người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì căn_cứ để đóng bảo_hiểm_y_tế là tiền_lương tháng theo ngạch_bậc, cấp quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung, phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ). 2. Đối_với người lao_động hưởng tiền_lương, tiền công theo quy_định của người sử_dụng lao_động thì căn_cứ để đóng bảo_hiểm_y_tế là tiền_lương, tiền công tháng được ghi trong hợp_đồng lao_động. 4. Đối_với các đối_tượng khác thì căn_cứ để đóng bảo_hiểm_y_tế là mức lương cơ_sở. 5. Mức tiền_lương tháng tối_đa để tính số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế là 20 lần mức lương cơ_sở. Tại Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 ( có hiệu_lực từ ngày 26/12/2022 ) nêu rõ từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 thực_hiện tăng lương cơ_sở cho cán_bộ, công_chức, viên_chức lên mức 1,8
None
1
Tại Điều 14 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 có quy_định về tiền_lương , tiền công , tiền trợ_cấp làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : Tiền_lương , tiền công , tiền trợ_cấp làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_y_tế 1 . Đối_với người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì căn_cứ để đóng bảo_hiểm_y_tế là tiền_lương tháng theo ngạch_bậc , cấp quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . 2 . Đối_với người lao_động hưởng tiền_lương , tiền công theo quy_định của người sử_dụng lao_động thì căn_cứ để đóng bảo_hiểm_y_tế là tiền_lương , tiền công tháng được ghi trong hợp_đồng lao_động . 4 . Đối_với các đối_tượng khác thì căn_cứ để đóng bảo_hiểm_y_tế là mức lương cơ_sở . 5 . Mức tiền_lương tháng tối_đa để tính số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế là 20 lần mức lương cơ_sở . Tại Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 ( có hiệu_lực từ ngày 26/12/2022 ) nêu rõ từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 thực_hiện tăng lương cơ_sở cho cán_bộ , công_chức , viên_chức lên mức 1,8 triệu đồng / tháng . Như_vậy , theo quy_định như trên , mức tiền_lương tối_đa để tính số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế là 20 lần mức lương cơ_sở tức_là 36 triệu đồng . ( Hình từ internet )
6,691
Mức tiền_lương tối_đa để tính mức đóng bảo_hiểm_y_tế năm 2023 là bao_nhiêu sau khi tăng lương cơ_sở ?
Tại Điều 14 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 có quy_định về tiền_lương , tiền công , tiền trợ_c: ... 15 ( có hiệu_lực từ ngày 26/12/2022 ) nêu rõ từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 thực_hiện tăng lương cơ_sở cho cán_bộ, công_chức, viên_chức lên mức 1,8 triệu đồng / tháng. Như_vậy, theo quy_định như trên, mức tiền_lương tối_đa để tính số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế là 20 lần mức lương cơ_sở tức_là 36 triệu đồng. ( Hình từ internet )Tại Điều 14 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 có quy_định về tiền_lương, tiền công, tiền trợ_cấp làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : Tiền_lương, tiền công, tiền trợ_cấp làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_y_tế 1. Đối_với người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì căn_cứ để đóng bảo_hiểm_y_tế là tiền_lương tháng theo ngạch_bậc, cấp quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung, phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ). 2. Đối_với người lao_động hưởng tiền_lương, tiền công theo quy_định của người sử_dụng lao_động thì căn_cứ để đóng bảo_hiểm_y_tế là tiền_lương, tiền công tháng được ghi trong hợp_đồng lao_động. 4. Đối_với các đối_tượng khác thì
None
1
Tại Điều 14 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 có quy_định về tiền_lương , tiền công , tiền trợ_cấp làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : Tiền_lương , tiền công , tiền trợ_cấp làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_y_tế 1 . Đối_với người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì căn_cứ để đóng bảo_hiểm_y_tế là tiền_lương tháng theo ngạch_bậc , cấp quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . 2 . Đối_với người lao_động hưởng tiền_lương , tiền công theo quy_định của người sử_dụng lao_động thì căn_cứ để đóng bảo_hiểm_y_tế là tiền_lương , tiền công tháng được ghi trong hợp_đồng lao_động . 4 . Đối_với các đối_tượng khác thì căn_cứ để đóng bảo_hiểm_y_tế là mức lương cơ_sở . 5 . Mức tiền_lương tháng tối_đa để tính số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế là 20 lần mức lương cơ_sở . Tại Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 ( có hiệu_lực từ ngày 26/12/2022 ) nêu rõ từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 thực_hiện tăng lương cơ_sở cho cán_bộ , công_chức , viên_chức lên mức 1,8 triệu đồng / tháng . Như_vậy , theo quy_định như trên , mức tiền_lương tối_đa để tính số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế là 20 lần mức lương cơ_sở tức_là 36 triệu đồng . ( Hình từ internet )
6,692
Mức tiền_lương tối_đa để tính mức đóng bảo_hiểm_y_tế năm 2023 là bao_nhiêu sau khi tăng lương cơ_sở ?
Tại Điều 14 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 có quy_định về tiền_lương , tiền công , tiền trợ_c: ... tiền công theo quy_định của người sử_dụng lao_động thì căn_cứ để đóng bảo_hiểm_y_tế là tiền_lương, tiền công tháng được ghi trong hợp_đồng lao_động. 4. Đối_với các đối_tượng khác thì căn_cứ để đóng bảo_hiểm_y_tế là mức lương cơ_sở. 5. Mức tiền_lương tháng tối_đa để tính số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế là 20 lần mức lương cơ_sở. Tại Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 ( có hiệu_lực từ ngày 26/12/2022 ) nêu rõ từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 thực_hiện tăng lương cơ_sở cho cán_bộ, công_chức, viên_chức lên mức 1,8 triệu đồng / tháng. Như_vậy, theo quy_định như trên, mức tiền_lương tối_đa để tính số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế là 20 lần mức lương cơ_sở tức_là 36 triệu đồng. ( Hình từ internet )
None
1
Tại Điều 14 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 có quy_định về tiền_lương , tiền công , tiền trợ_cấp làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : Tiền_lương , tiền công , tiền trợ_cấp làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_y_tế 1 . Đối_với người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì căn_cứ để đóng bảo_hiểm_y_tế là tiền_lương tháng theo ngạch_bậc , cấp quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . 2 . Đối_với người lao_động hưởng tiền_lương , tiền công theo quy_định của người sử_dụng lao_động thì căn_cứ để đóng bảo_hiểm_y_tế là tiền_lương , tiền công tháng được ghi trong hợp_đồng lao_động . 4 . Đối_với các đối_tượng khác thì căn_cứ để đóng bảo_hiểm_y_tế là mức lương cơ_sở . 5 . Mức tiền_lương tháng tối_đa để tính số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế là 20 lần mức lương cơ_sở . Tại Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 ( có hiệu_lực từ ngày 26/12/2022 ) nêu rõ từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 thực_hiện tăng lương cơ_sở cho cán_bộ , công_chức , viên_chức lên mức 1,8 triệu đồng / tháng . Như_vậy , theo quy_định như trên , mức tiền_lương tối_đa để tính số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế là 20 lần mức lương cơ_sở tức_là 36 triệu đồng . ( Hình từ internet )
6,693
Phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế cho người lao_động được quy_định thế_nào ?
Tại Điều 15 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 có quy_định về phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế như : ... Tại Điều 15 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 có quy_định về phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : Phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế 1. Hằng tháng, người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_y_tế cho người lao_động và trích tiền đóng bảo_hiểm_y_tế từ tiền_lương của người lao_động để nộp cùng một lúc vào quỹ bảo_hiểm_y_tế. 2. Đối_với các doanh_nghiệp thuộc lĩnh_vực nông_nghiệp, lâm_nghiệp, ngư_nghiệp, diêm_nghiệp không trả lương theo tháng thì định_kỳ 3 tháng hoặc 6 tháng_một lần, người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_y_tế cho người lao_động và trích tiền đóng bảo_hiểm_y_tế từ tiền_lương của người lao_động để nộp cùng một lúc vào quỹ bảo_hiểm_y_tế. 3. Hằng tháng, tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại các điểm c, d và đ khoản 1 Điều 13 của Luật này vào quỹ bảo_hiểm_y_tế. 4. Hằng quý, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị cấp học_bổng đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 13 của Luật này vào quỹ bảo_hiểm_y_tế. 5. Hằng quý, ngân_sách nhà_nước chuyển số tiền đóng, hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại các điểm e, g
None
1
Tại Điều 15 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 có quy_định về phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : Phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế 1 . Hằng tháng , người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_y_tế cho người lao_động và trích tiền đóng bảo_hiểm_y_tế từ tiền_lương của người lao_động để nộp cùng một lúc vào quỹ bảo_hiểm_y_tế . 2 . Đối_với các doanh_nghiệp thuộc lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp không trả lương theo tháng thì định_kỳ 3 tháng hoặc 6 tháng_một lần , người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_y_tế cho người lao_động và trích tiền đóng bảo_hiểm_y_tế từ tiền_lương của người lao_động để nộp cùng một lúc vào quỹ bảo_hiểm_y_tế . 3 . Hằng tháng , tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 Điều 13 của Luật này vào quỹ bảo_hiểm_y_tế . 4 . Hằng quý , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cấp học_bổng đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 13 của Luật này vào quỹ bảo_hiểm_y_tế . 5 . Hằng quý , ngân_sách nhà_nước chuyển số tiền đóng , hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại các điểm e , g và i khoản 1 Điều 13 của Luật này vào quỹ bảo_hiểm_y_tế . 6 . Định_kỳ 3 tháng , 6 tháng hoặc 12 tháng , đại_diện hộ gia_đình , tổ_chức , cá_nhân đóng đủ số tiền thuộc trách_nhiệm phải đóng vào quỹ bảo_hiểm_y_tế . Theo đó , có 4 phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế là đóng theo từng tháng , 03 tháng , 06 tháng và một năm . Theo đó , hằng tháng , người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_y_tế cho người lao_động và trích tiền đóng bảo_hiểm_y_tế từ tiền_lương của người lao_động để nộp cùng một lúc vào quỹ bảo_hiểm_y_tế .
6,694
Phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế cho người lao_động được quy_định thế_nào ?
Tại Điều 15 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 có quy_định về phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế như : ... Điều 13 của Luật này vào quỹ bảo_hiểm_y_tế. 5. Hằng quý, ngân_sách nhà_nước chuyển số tiền đóng, hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại các điểm e, g và i khoản 1 Điều 13 của Luật này vào quỹ bảo_hiểm_y_tế. 6. Định_kỳ 3 tháng, 6 tháng hoặc 12 tháng, đại_diện hộ gia_đình, tổ_chức, cá_nhân đóng đủ số tiền thuộc trách_nhiệm phải đóng vào quỹ bảo_hiểm_y_tế. Theo đó, có 4 phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế là đóng theo từng tháng, 03 tháng, 06 tháng và một năm. Theo đó, hằng tháng, người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_y_tế cho người lao_động và trích tiền đóng bảo_hiểm_y_tế từ tiền_lương của người lao_động để nộp cùng một lúc vào quỹ bảo_hiểm_y_tế.
None
1
Tại Điều 15 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 có quy_định về phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : Phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế 1 . Hằng tháng , người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_y_tế cho người lao_động và trích tiền đóng bảo_hiểm_y_tế từ tiền_lương của người lao_động để nộp cùng một lúc vào quỹ bảo_hiểm_y_tế . 2 . Đối_với các doanh_nghiệp thuộc lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp không trả lương theo tháng thì định_kỳ 3 tháng hoặc 6 tháng_một lần , người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_y_tế cho người lao_động và trích tiền đóng bảo_hiểm_y_tế từ tiền_lương của người lao_động để nộp cùng một lúc vào quỹ bảo_hiểm_y_tế . 3 . Hằng tháng , tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 Điều 13 của Luật này vào quỹ bảo_hiểm_y_tế . 4 . Hằng quý , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cấp học_bổng đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 13 của Luật này vào quỹ bảo_hiểm_y_tế . 5 . Hằng quý , ngân_sách nhà_nước chuyển số tiền đóng , hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại các điểm e , g và i khoản 1 Điều 13 của Luật này vào quỹ bảo_hiểm_y_tế . 6 . Định_kỳ 3 tháng , 6 tháng hoặc 12 tháng , đại_diện hộ gia_đình , tổ_chức , cá_nhân đóng đủ số tiền thuộc trách_nhiệm phải đóng vào quỹ bảo_hiểm_y_tế . Theo đó , có 4 phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế là đóng theo từng tháng , 03 tháng , 06 tháng và một năm . Theo đó , hằng tháng , người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_y_tế cho người lao_động và trích tiền đóng bảo_hiểm_y_tế từ tiền_lương của người lao_động để nộp cùng một lúc vào quỹ bảo_hiểm_y_tế .
6,695
Có mấy nhóm đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế ?
Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế nh: ... Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 1. Nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng, bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên ; người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp hưởng tiền_lương ; cán_bộ, công_chức, viên_chức ( sau đây gọi chung là người lao_động ) ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn theo quy_định của pháp_luật. 2. Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng, bao_gồm : a ) Người hưởng lương hưu, trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; b ) Người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng do bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hoặc mắc bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày ; người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; c ) Cán_bộ xã, phường, thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; d ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. 3. Nhóm do ngân_sách nhà_nước
None
1
Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 1 . Nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên ; người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp hưởng tiền_lương ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ( sau đây gọi chung là người lao_động ) ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng , bao_gồm : a ) Người hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; b ) Người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc mắc bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày ; người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; c ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; d ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 3 . Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng , bao_gồm : a )_Sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ quân_đội đang tại_ngũ ;_sỹ quan , hạ_sỹ quan nghiệp_vụ và_sỹ quan , hạ_sỹ quan chuyên_môn , kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân , học_viên công_an nhân_dân , hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; học_viên cơ_yếu được hưởng chế_độ , chính_sách theo chế_độ , chính_sách đối_với học_viên ở các trường quân_đội , công_an ; b ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; c ) Người đã thôi hưởng trợ_cấp mất sức_lao_động đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; d ) Người có công với cách_mạng , cựu_chiến_binh ; đ ) Đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp đương_nhiệm ; e ) Trẻ_em dưới 6 tuổi ; g ) Người thuộc diện hưởng trợ_cấp bảo_trợ xã_hội hằng tháng ; h ) Người thuộc hộ gia_đình nghèo ; người dân_tộc_thiểu_số đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn ; người đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; người đang sinh_sống tại xã đảo , huyện đảo ; i ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng là cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con của liệt_sỹ ; người có công nuôi_dưỡng liệt_sỹ ; k ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng , trừ các đối_tượng quy_định tại điểm i khoản này ; l ) Thân_nhân của các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; m ) Người đã hiến bộ_phận cơ_thể người theo quy_định của pháp_luật ; n ) Người nước_ngoài đang học_tập tại Việt_Nam được cấp học_bổng từ ngân_sách của Nhà_nước Việt_Nam . 4 . Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng , bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh , sinh_viên . 5 . Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình gồm những người thuộc hộ gia_đình , trừ đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Chính_phủ quy_định các đối_tượng khác ngoài các đối_tượng quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này ; quy_định việc cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng do Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an quản_lý và đối_tượng quy_định tại điểm 1 khoản 3 Điều này ; quy_định lộ_trình thực_hiện bảo_hiểm_y_tế , phạm_vi quyền_lợi , mức hưởng bảo_hiểm_y_tế , khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , quản_lý , sử_dụng phần kinh_phí dành cho khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , giám_định bảo_hiểm_y_tế , thanh_toán , quyết_toán bảo_hiểm_y_tế đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này . Như_vậy , có 5 nhóm đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế bao_gồm nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng ; Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng ; Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng ; Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình .
6,696
Có mấy nhóm đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế ?
Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế nh: ... ; c ) Cán_bộ xã, phường, thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; d ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. 3. Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng, bao_gồm : a )_Sỹ quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, hạ_sỹ quan, binh_sỹ quân_đội đang tại_ngũ ;_sỹ quan, hạ_sỹ quan nghiệp_vụ và_sỹ quan, hạ_sỹ quan chuyên_môn, kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân, học_viên công_an nhân_dân, hạ_sỹ quan, chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; học_viên cơ_yếu được hưởng chế_độ, chính_sách theo chế_độ, chính_sách đối_với học_viên ở các trường quân_đội, công_an ; b ) Cán_bộ xã, phường, thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; c ) Người đã thôi hưởng trợ_cấp mất sức_lao_động đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; d ) Người có công với cách_mạng, cựu_chiến_binh ; đ ) Đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp đương_nhiệm ; e ) Trẻ_em dưới 6 tuổi ; g ) Người thuộc diện hưởng trợ_cấp bảo_trợ xã_hội hằng tháng ;
None
1
Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 1 . Nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên ; người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp hưởng tiền_lương ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ( sau đây gọi chung là người lao_động ) ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng , bao_gồm : a ) Người hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; b ) Người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc mắc bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày ; người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; c ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; d ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 3 . Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng , bao_gồm : a )_Sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ quân_đội đang tại_ngũ ;_sỹ quan , hạ_sỹ quan nghiệp_vụ và_sỹ quan , hạ_sỹ quan chuyên_môn , kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân , học_viên công_an nhân_dân , hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; học_viên cơ_yếu được hưởng chế_độ , chính_sách theo chế_độ , chính_sách đối_với học_viên ở các trường quân_đội , công_an ; b ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; c ) Người đã thôi hưởng trợ_cấp mất sức_lao_động đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; d ) Người có công với cách_mạng , cựu_chiến_binh ; đ ) Đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp đương_nhiệm ; e ) Trẻ_em dưới 6 tuổi ; g ) Người thuộc diện hưởng trợ_cấp bảo_trợ xã_hội hằng tháng ; h ) Người thuộc hộ gia_đình nghèo ; người dân_tộc_thiểu_số đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn ; người đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; người đang sinh_sống tại xã đảo , huyện đảo ; i ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng là cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con của liệt_sỹ ; người có công nuôi_dưỡng liệt_sỹ ; k ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng , trừ các đối_tượng quy_định tại điểm i khoản này ; l ) Thân_nhân của các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; m ) Người đã hiến bộ_phận cơ_thể người theo quy_định của pháp_luật ; n ) Người nước_ngoài đang học_tập tại Việt_Nam được cấp học_bổng từ ngân_sách của Nhà_nước Việt_Nam . 4 . Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng , bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh , sinh_viên . 5 . Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình gồm những người thuộc hộ gia_đình , trừ đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Chính_phủ quy_định các đối_tượng khác ngoài các đối_tượng quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này ; quy_định việc cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng do Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an quản_lý và đối_tượng quy_định tại điểm 1 khoản 3 Điều này ; quy_định lộ_trình thực_hiện bảo_hiểm_y_tế , phạm_vi quyền_lợi , mức hưởng bảo_hiểm_y_tế , khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , quản_lý , sử_dụng phần kinh_phí dành cho khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , giám_định bảo_hiểm_y_tế , thanh_toán , quyết_toán bảo_hiểm_y_tế đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này . Như_vậy , có 5 nhóm đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế bao_gồm nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng ; Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng ; Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng ; Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình .
6,697
Có mấy nhóm đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế ?
Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế nh: ... cựu_chiến_binh ; đ ) Đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp đương_nhiệm ; e ) Trẻ_em dưới 6 tuổi ; g ) Người thuộc diện hưởng trợ_cấp bảo_trợ xã_hội hằng tháng ; h ) Người thuộc hộ gia_đình nghèo ; người dân_tộc_thiểu_số đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn ; người đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; người đang sinh_sống tại xã đảo, huyện đảo ; i ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng là cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con của liệt_sỹ ; người có công nuôi_dưỡng liệt_sỹ ; k ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng, trừ các đối_tượng quy_định tại điểm i khoản này ; l ) Thân_nhân của các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; m ) Người đã hiến bộ_phận cơ_thể người theo quy_định của pháp_luật ; n ) Người nước_ngoài đang học_tập tại Việt_Nam được cấp học_bổng từ ngân_sách của Nhà_nước Việt_Nam. 4. Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng, bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh, sinh_viên. 5. Nhóm
None
1
Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 1 . Nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên ; người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp hưởng tiền_lương ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ( sau đây gọi chung là người lao_động ) ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng , bao_gồm : a ) Người hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; b ) Người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc mắc bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày ; người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; c ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; d ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 3 . Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng , bao_gồm : a )_Sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ quân_đội đang tại_ngũ ;_sỹ quan , hạ_sỹ quan nghiệp_vụ và_sỹ quan , hạ_sỹ quan chuyên_môn , kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân , học_viên công_an nhân_dân , hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; học_viên cơ_yếu được hưởng chế_độ , chính_sách theo chế_độ , chính_sách đối_với học_viên ở các trường quân_đội , công_an ; b ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; c ) Người đã thôi hưởng trợ_cấp mất sức_lao_động đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; d ) Người có công với cách_mạng , cựu_chiến_binh ; đ ) Đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp đương_nhiệm ; e ) Trẻ_em dưới 6 tuổi ; g ) Người thuộc diện hưởng trợ_cấp bảo_trợ xã_hội hằng tháng ; h ) Người thuộc hộ gia_đình nghèo ; người dân_tộc_thiểu_số đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn ; người đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; người đang sinh_sống tại xã đảo , huyện đảo ; i ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng là cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con của liệt_sỹ ; người có công nuôi_dưỡng liệt_sỹ ; k ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng , trừ các đối_tượng quy_định tại điểm i khoản này ; l ) Thân_nhân của các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; m ) Người đã hiến bộ_phận cơ_thể người theo quy_định của pháp_luật ; n ) Người nước_ngoài đang học_tập tại Việt_Nam được cấp học_bổng từ ngân_sách của Nhà_nước Việt_Nam . 4 . Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng , bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh , sinh_viên . 5 . Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình gồm những người thuộc hộ gia_đình , trừ đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Chính_phủ quy_định các đối_tượng khác ngoài các đối_tượng quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này ; quy_định việc cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng do Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an quản_lý và đối_tượng quy_định tại điểm 1 khoản 3 Điều này ; quy_định lộ_trình thực_hiện bảo_hiểm_y_tế , phạm_vi quyền_lợi , mức hưởng bảo_hiểm_y_tế , khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , quản_lý , sử_dụng phần kinh_phí dành cho khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , giám_định bảo_hiểm_y_tế , thanh_toán , quyết_toán bảo_hiểm_y_tế đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này . Như_vậy , có 5 nhóm đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế bao_gồm nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng ; Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng ; Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng ; Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình .
6,698
Có mấy nhóm đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế ?
Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế nh: ... Việt_Nam. 4. Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng, bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh, sinh_viên. 5. Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình gồm những người thuộc hộ gia_đình, trừ đối_tượng quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này. 6. Chính_phủ quy_định các đối_tượng khác ngoài các đối_tượng quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều này ; quy_định việc cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng do Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an quản_lý và đối_tượng quy_định tại điểm 1 khoản 3 Điều này ; quy_định lộ_trình thực_hiện bảo_hiểm_y_tế, phạm_vi quyền_lợi, mức hưởng bảo_hiểm_y_tế, khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế, quản_lý, sử_dụng phần kinh_phí dành cho khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế, giám_định bảo_hiểm_y_tế, thanh_toán, quyết_toán bảo_hiểm_y_tế đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này. Như_vậy, có 5 nhóm đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế bao_gồm nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng ; Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng ; Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng ; Nhóm tham_gia
None
1
Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 1 . Nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên ; người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp hưởng tiền_lương ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ( sau đây gọi chung là người lao_động ) ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng , bao_gồm : a ) Người hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; b ) Người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc mắc bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày ; người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; c ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; d ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 3 . Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng , bao_gồm : a )_Sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ quân_đội đang tại_ngũ ;_sỹ quan , hạ_sỹ quan nghiệp_vụ và_sỹ quan , hạ_sỹ quan chuyên_môn , kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân , học_viên công_an nhân_dân , hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; học_viên cơ_yếu được hưởng chế_độ , chính_sách theo chế_độ , chính_sách đối_với học_viên ở các trường quân_đội , công_an ; b ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; c ) Người đã thôi hưởng trợ_cấp mất sức_lao_động đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; d ) Người có công với cách_mạng , cựu_chiến_binh ; đ ) Đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp đương_nhiệm ; e ) Trẻ_em dưới 6 tuổi ; g ) Người thuộc diện hưởng trợ_cấp bảo_trợ xã_hội hằng tháng ; h ) Người thuộc hộ gia_đình nghèo ; người dân_tộc_thiểu_số đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn ; người đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; người đang sinh_sống tại xã đảo , huyện đảo ; i ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng là cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con của liệt_sỹ ; người có công nuôi_dưỡng liệt_sỹ ; k ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng , trừ các đối_tượng quy_định tại điểm i khoản này ; l ) Thân_nhân của các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; m ) Người đã hiến bộ_phận cơ_thể người theo quy_định của pháp_luật ; n ) Người nước_ngoài đang học_tập tại Việt_Nam được cấp học_bổng từ ngân_sách của Nhà_nước Việt_Nam . 4 . Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng , bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh , sinh_viên . 5 . Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình gồm những người thuộc hộ gia_đình , trừ đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Chính_phủ quy_định các đối_tượng khác ngoài các đối_tượng quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này ; quy_định việc cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng do Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an quản_lý và đối_tượng quy_định tại điểm 1 khoản 3 Điều này ; quy_định lộ_trình thực_hiện bảo_hiểm_y_tế , phạm_vi quyền_lợi , mức hưởng bảo_hiểm_y_tế , khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , quản_lý , sử_dụng phần kinh_phí dành cho khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , giám_định bảo_hiểm_y_tế , thanh_toán , quyết_toán bảo_hiểm_y_tế đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này . Như_vậy , có 5 nhóm đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế bao_gồm nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng ; Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng ; Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng ; Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình .
6,699